text
stringlengths
1
7.22k
words
list
leptidium là một chi thực vật có hoa trong họ đậu
[ "leptidium", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu" ]
lãnh đạo kháng chiến năm 1971 ranariddh cùng với một số thành viên của gia đình hoàng gia bị bắt và bị giam 6 tháng trước khi được thả năm sau ông bị bắt lại và bị giam thêm 3 tháng nữa năm 1973 ranariddh trở lại đại học provence nơi ông hoàn thành chương trình nghiên cứu tiến sĩ của mình vào năm 1975 từ năm 1976 đến năm 1979 ông làm nghiên cứu tại cnrs và đã được cấp bằng tốt nghiệp nghiên cứu cao hơn về vận tải hàng không năm 1979 ranariddh quay trở lại đại học provence và được phong phó giáo sư giảng dạy luật hiến pháp và xã hội học chính trị == sự nghiệp chính trị == === những năm đầu trong đảng funcinpec === khi sihanouk thành lập funcinpec vào năm 1981 ranariddh đã từ chối lời đề nghị tham gia đảng của vua cha vì ông không đồng ý với sự liên kết của tổ chức này với khmer đỏ vào tháng 6 năm 1983 sihanouk thúc giục ranariddh từ bỏ công việc giảng dạy của mình ở pháp và gia nhập funcinpec và lần này ông đã đồng ý ranariddh được chỉ định làm đại diện cá nhân cho sihanouk và chuyển đến bangkok thái lan nơi ông phụ trách các hoạt động ngoại giao và chính trị của đảng này ở châu á vào tháng 3 năm 1985 ranariddh được bổ nhiệm làm tổng thanh tra của ans lực lượng vũ trang của funcinpec và vào tháng
[ "lãnh", "đạo", "kháng", "chiến", "năm", "1971", "ranariddh", "cùng", "với", "một", "số", "thành", "viên", "của", "gia", "đình", "hoàng", "gia", "bị", "bắt", "và", "bị", "giam", "6", "tháng", "trước", "khi", "được", "thả", "năm", "sau", "ông", "bị", "bắt", "lại", "và", "bị", "giam", "thêm", "3", "tháng", "nữa", "năm", "1973", "ranariddh", "trở", "lại", "đại", "học", "provence", "nơi", "ông", "hoàn", "thành", "chương", "trình", "nghiên", "cứu", "tiến", "sĩ", "của", "mình", "vào", "năm", "1975", "từ", "năm", "1976", "đến", "năm", "1979", "ông", "làm", "nghiên", "cứu", "tại", "cnrs", "và", "đã", "được", "cấp", "bằng", "tốt", "nghiệp", "nghiên", "cứu", "cao", "hơn", "về", "vận", "tải", "hàng", "không", "năm", "1979", "ranariddh", "quay", "trở", "lại", "đại", "học", "provence", "và", "được", "phong", "phó", "giáo", "sư", "giảng", "dạy", "luật", "hiến", "pháp", "và", "xã", "hội", "học", "chính", "trị", "==", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "==", "===", "những", "năm", "đầu", "trong", "đảng", "funcinpec", "===", "khi", "sihanouk", "thành", "lập", "funcinpec", "vào", "năm", "1981", "ranariddh", "đã", "từ", "chối", "lời", "đề", "nghị", "tham", "gia", "đảng", "của", "vua", "cha", "vì", "ông", "không", "đồng", "ý", "với", "sự", "liên", "kết", "của", "tổ", "chức", "này", "với", "khmer", "đỏ", "vào", "tháng", "6", "năm", "1983", "sihanouk", "thúc", "giục", "ranariddh", "từ", "bỏ", "công", "việc", "giảng", "dạy", "của", "mình", "ở", "pháp", "và", "gia", "nhập", "funcinpec", "và", "lần", "này", "ông", "đã", "đồng", "ý", "ranariddh", "được", "chỉ", "định", "làm", "đại", "diện", "cá", "nhân", "cho", "sihanouk", "và", "chuyển", "đến", "bangkok", "thái", "lan", "nơi", "ông", "phụ", "trách", "các", "hoạt", "động", "ngoại", "giao", "và", "chính", "trị", "của", "đảng", "này", "ở", "châu", "á", "vào", "tháng", "3", "năm", "1985", "ranariddh", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tổng", "thanh", "tra", "của", "ans", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "của", "funcinpec", "và", "vào", "tháng" ]
đã thành công trong việc đoạt lấy quyền lực nội chiến đã xảy ra sau đó khi hốt tất liệt tìm cách giành lại quyền kiểm soát đối với hai dòng hậu duệ của sát hợp đài và oa khoát đài song đã không thành công vào thời điểm hốt tất liệt băng hà năm 1294 đế quốc mông cổ bị phân chia thành bốn hãn quốc hay đế quốc riêng biệt mỗi một hãn quốc theo đuổi lợi ích và mục tiêu riêng của mình hãn quốc kim trướng ở phía tây bắc hãn quốc sát hợp đài ở trung á hãn quốc y nhi ở phía tây nam và triều nguyên ở khu vực đông á định đô tại khu vực bắc kinh ngày nay năm 1304 ba hãn quốc phía tây trong một thời gian ngắn chấp nhận quyền bá chủ của triều nguyên song đến khi triều đại này bị triều minh của người hán lật đổ vào năm 1368 đế quốc mông cổ chính thức tan rã == quốc hiệu == trong tiếng mông cổ từ đế quốc mông cổ là ikh mongol uls đại mông cổ quốc trong thập niên 1240 quý do hãn viết một bức thư cho giáo hoàng innôcentê iv với lời tựa là đạt-lai lớn đại dương khả-hãn của đại mông cổ quốc ulus sau khi cuộc chiến tranh giành quyền kế vị giữa hốt tất liệt hãn và em trai ông ta là a lý bất ca kết thúc cuộc chiến giới hạn quyền lực thực sự của hốt tất
[ "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "đoạt", "lấy", "quyền", "lực", "nội", "chiến", "đã", "xảy", "ra", "sau", "đó", "khi", "hốt", "tất", "liệt", "tìm", "cách", "giành", "lại", "quyền", "kiểm", "soát", "đối", "với", "hai", "dòng", "hậu", "duệ", "của", "sát", "hợp", "đài", "và", "oa", "khoát", "đài", "song", "đã", "không", "thành", "công", "vào", "thời", "điểm", "hốt", "tất", "liệt", "băng", "hà", "năm", "1294", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "bị", "phân", "chia", "thành", "bốn", "hãn", "quốc", "hay", "đế", "quốc", "riêng", "biệt", "mỗi", "một", "hãn", "quốc", "theo", "đuổi", "lợi", "ích", "và", "mục", "tiêu", "riêng", "của", "mình", "hãn", "quốc", "kim", "trướng", "ở", "phía", "tây", "bắc", "hãn", "quốc", "sát", "hợp", "đài", "ở", "trung", "á", "hãn", "quốc", "y", "nhi", "ở", "phía", "tây", "nam", "và", "triều", "nguyên", "ở", "khu", "vực", "đông", "á", "định", "đô", "tại", "khu", "vực", "bắc", "kinh", "ngày", "nay", "năm", "1304", "ba", "hãn", "quốc", "phía", "tây", "trong", "một", "thời", "gian", "ngắn", "chấp", "nhận", "quyền", "bá", "chủ", "của", "triều", "nguyên", "song", "đến", "khi", "triều", "đại", "này", "bị", "triều", "minh", "của", "người", "hán", "lật", "đổ", "vào", "năm", "1368", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "chính", "thức", "tan", "rã", "==", "quốc", "hiệu", "==", "trong", "tiếng", "mông", "cổ", "từ", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "là", "ikh", "mongol", "uls", "đại", "mông", "cổ", "quốc", "trong", "thập", "niên", "1240", "quý", "do", "hãn", "viết", "một", "bức", "thư", "cho", "giáo", "hoàng", "innôcentê", "iv", "với", "lời", "tựa", "là", "đạt-lai", "lớn", "đại", "dương", "khả-hãn", "của", "đại", "mông", "cổ", "quốc", "ulus", "sau", "khi", "cuộc", "chiến", "tranh", "giành", "quyền", "kế", "vị", "giữa", "hốt", "tất", "liệt", "hãn", "và", "em", "trai", "ông", "ta", "là", "a", "lý", "bất", "ca", "kết", "thúc", "cuộc", "chiến", "giới", "hạn", "quyền", "lực", "thực", "sự", "của", "hốt", "tất" ]
moraea herrei là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được l bolus goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "moraea", "herrei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "l", "bolus", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
xã hudson quận mclean illinois xã hudson là một xã thuộc quận mclean tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 571 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "hudson", "quận", "mclean", "illinois", "xã", "hudson", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mclean", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "571", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
la masia de can planes thường được gọi ngắn gọn là la masia là một thuật ngữ cho lò đào tạo trẻ của fc barcelona lò đào tạo có hơn 300 cầu thủ trẻ lò là một phần quan trọng trong thành công ở châu âu của barcelona và sản sinh ra một số cầu thủ đẳng cấp thế giới vào những năm 2000 vào năm 2010 la masia trở thành lò đào tạo trẻ đầu tiên đào tạo cả ba cầu thủ trong danh sách cuối cùng cho giải thưởng quả bóng vàng trong một năm andrés iniesta lionel messi và xavi == các cầu thủ đáng chú ý == nhiều cầu thủ từ hệ thống trẻ của barcelona sau này có sự nghiệp bóng đá dù là tại barcelona hoặc là tại các câu lạc bộ khác sau đây là danh sách các cầu thủ đã thi đấu ít nhất 100 trận đấu giải quốc gia với đội một style= width 11em |tên quốc tịch vị trí sự nghiệp ở barcelona số lần ra sân ở giải quốc gia số bàn thắng ở giải quốc gia bullet in đậm thể hiện các cầu thủ vẫn còn ở câu lạc bộ
[ "la", "masia", "de", "can", "planes", "thường", "được", "gọi", "ngắn", "gọn", "là", "la", "masia", "là", "một", "thuật", "ngữ", "cho", "lò", "đào", "tạo", "trẻ", "của", "fc", "barcelona", "lò", "đào", "tạo", "có", "hơn", "300", "cầu", "thủ", "trẻ", "lò", "là", "một", "phần", "quan", "trọng", "trong", "thành", "công", "ở", "châu", "âu", "của", "barcelona", "và", "sản", "sinh", "ra", "một", "số", "cầu", "thủ", "đẳng", "cấp", "thế", "giới", "vào", "những", "năm", "2000", "vào", "năm", "2010", "la", "masia", "trở", "thành", "lò", "đào", "tạo", "trẻ", "đầu", "tiên", "đào", "tạo", "cả", "ba", "cầu", "thủ", "trong", "danh", "sách", "cuối", "cùng", "cho", "giải", "thưởng", "quả", "bóng", "vàng", "trong", "một", "năm", "andrés", "iniesta", "lionel", "messi", "và", "xavi", "==", "các", "cầu", "thủ", "đáng", "chú", "ý", "==", "nhiều", "cầu", "thủ", "từ", "hệ", "thống", "trẻ", "của", "barcelona", "sau", "này", "có", "sự", "nghiệp", "bóng", "đá", "dù", "là", "tại", "barcelona", "hoặc", "là", "tại", "các", "câu", "lạc", "bộ", "khác", "sau", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "cầu", "thủ", "đã", "thi", "đấu", "ít", "nhất", "100", "trận", "đấu", "giải", "quốc", "gia", "với", "đội", "một", "style=", "width", "11em", "|tên", "quốc", "tịch", "vị", "trí", "sự", "nghiệp", "ở", "barcelona", "số", "lần", "ra", "sân", "ở", "giải", "quốc", "gia", "số", "bàn", "thắng", "ở", "giải", "quốc", "gia", "bullet", "in", "đậm", "thể", "hiện", "các", "cầu", "thủ", "vẫn", "còn", "ở", "câu", "lạc", "bộ" ]
elaphoglossum jucundum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "elaphoglossum", "jucundum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "mickel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
cách tháp po sah inư về hướng nam khoảng 100m chính là lâu đài của công tước de monpensier vì vậy hình ảnh một lô cốt có tháp canh khá cao xấu xí với nhiều lỗ châu mai và lỗ chỗ vết đạn mà gọi lầu ông hoàng là hoàn toàn sai lạc == giai thoại liên quan đến hàn mặc tử == địa danh lầu ông hoàng còn gắn với tên tuổi nhà thơ hàn mạc tử bởi lẽ lầu ông hoàng từng là nơi hẹn hò và ngắm trăng của hàn mạc tử với mộng cầm người tình của nhà thơ nhà thơ hàn mạc tử có nhiều bài thơ nói về nơi này nổi tiếng là bài phan thiết phan thiết với những vần thơ lạ kỳ ý thơ thống thiết trong bài thơ này ông ví mình như chim phượng hoàng bay qua nhiều cung trời để rồi rớt xuống một cù lao sau nhiều năm tu luyện đã thành chánh quả ông theo thất tinh chỉ hướng để đi tìm một người thục nữ và ông <poem> lang thang tìm tới chốn lầu trăng lầu ông hoàng người thiên hạ đồn vang nơi đã khóc đã yêu thương da diết poem> tương truyền hàn mặc tử đã phóng bút tích của mình lên tấm bia đá tại lầu ông hoàng tuy nhiên di tích đó hiện nay chỉ còn là đống gạch vụn người ta cũng cho rằng khi hàn mặc tử đi dạo với bà mộng cầm ở lầu ông hoàng qua một
[ "cách", "tháp", "po", "sah", "inư", "về", "hướng", "nam", "khoảng", "100m", "chính", "là", "lâu", "đài", "của", "công", "tước", "de", "monpensier", "vì", "vậy", "hình", "ảnh", "một", "lô", "cốt", "có", "tháp", "canh", "khá", "cao", "xấu", "xí", "với", "nhiều", "lỗ", "châu", "mai", "và", "lỗ", "chỗ", "vết", "đạn", "mà", "gọi", "lầu", "ông", "hoàng", "là", "hoàn", "toàn", "sai", "lạc", "==", "giai", "thoại", "liên", "quan", "đến", "hàn", "mặc", "tử", "==", "địa", "danh", "lầu", "ông", "hoàng", "còn", "gắn", "với", "tên", "tuổi", "nhà", "thơ", "hàn", "mạc", "tử", "bởi", "lẽ", "lầu", "ông", "hoàng", "từng", "là", "nơi", "hẹn", "hò", "và", "ngắm", "trăng", "của", "hàn", "mạc", "tử", "với", "mộng", "cầm", "người", "tình", "của", "nhà", "thơ", "nhà", "thơ", "hàn", "mạc", "tử", "có", "nhiều", "bài", "thơ", "nói", "về", "nơi", "này", "nổi", "tiếng", "là", "bài", "phan", "thiết", "phan", "thiết", "với", "những", "vần", "thơ", "lạ", "kỳ", "ý", "thơ", "thống", "thiết", "trong", "bài", "thơ", "này", "ông", "ví", "mình", "như", "chim", "phượng", "hoàng", "bay", "qua", "nhiều", "cung", "trời", "để", "rồi", "rớt", "xuống", "một", "cù", "lao", "sau", "nhiều", "năm", "tu", "luyện", "đã", "thành", "chánh", "quả", "ông", "theo", "thất", "tinh", "chỉ", "hướng", "để", "đi", "tìm", "một", "người", "thục", "nữ", "và", "ông", "<poem>", "lang", "thang", "tìm", "tới", "chốn", "lầu", "trăng", "lầu", "ông", "hoàng", "người", "thiên", "hạ", "đồn", "vang", "nơi", "đã", "khóc", "đã", "yêu", "thương", "da", "diết", "poem>", "tương", "truyền", "hàn", "mặc", "tử", "đã", "phóng", "bút", "tích", "của", "mình", "lên", "tấm", "bia", "đá", "tại", "lầu", "ông", "hoàng", "tuy", "nhiên", "di", "tích", "đó", "hiện", "nay", "chỉ", "còn", "là", "đống", "gạch", "vụn", "người", "ta", "cũng", "cho", "rằng", "khi", "hàn", "mặc", "tử", "đi", "dạo", "với", "bà", "mộng", "cầm", "ở", "lầu", "ông", "hoàng", "qua", "một" ]
isotes crucigera là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1916
[ "isotes", "crucigera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
crocidura zimmeri là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được osgood mô tả năm 1936
[ "crocidura", "zimmeri", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "osgood", "mô", "tả", "năm", "1936" ]
việt anh định hướng việt anh có thể là tên của bullet nhạc sĩ việt anh bullet diễn viên nghệ sĩ nhân dân việt anh bullet nguyễn lê việt anh từng biết đến nhiều hơn vai cao thanh lâm phim chạy án và vai phan hải phim người phán xử
[ "việt", "anh", "định", "hướng", "việt", "anh", "có", "thể", "là", "tên", "của", "bullet", "nhạc", "sĩ", "việt", "anh", "bullet", "diễn", "viên", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "việt", "anh", "bullet", "nguyễn", "lê", "việt", "anh", "từng", "biết", "đến", "nhiều", "hơn", "vai", "cao", "thanh", "lâm", "phim", "chạy", "án", "và", "vai", "phan", "hải", "phim", "người", "phán", "xử" ]
dorcus suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1871
[ "dorcus", "suturalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1871" ]
dyscia negrama là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dyscia", "negrama", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
arthragrostis clarksoniana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được b k simon mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "arthragrostis", "clarksoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "b", "k", "simon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
cheshire association football league là một giải bóng đá anh nằm ở cheshire cho đến năm 2007 vẫn có tên là mid-cheshire association football league giải đấu có 3 hạng đấu premier division league one và league two thành lập năm 1948 chỉ có đội knutsford vẫn còn thi đấu tại giải kể từ khi thành lập hai đội bóng sáng lập khác gần đây vừa rời khỏi giải đấu whitchurch alport rút khỏi giải năm 2012 để gia nhập mercian regional league và barnton rời vào mùa hè năm 2014 để gia nhập north west counties league division one premier division nằm ở bậc 7 hay cấp độ 11 của national league system và góp đội cho north west counties league division one cheshire league được góp đội bởi crewe district league và warrington district football league do điều khoản tài trợ kể từ mùa giải 2014–15 giải đấu có tên chính thức là hallmark security cheshire football league == các câu lạc bộ mùa giải 2015–16 == === premier division === bullet congleton vale rovers bullet crewe bullet denton town bullet eagle sports bullet gamesley bullet garswood united bullet greenalls padgate st oswalds bullet knutsford bullet linotype cheadle heath nomads bullet malpas bullet poynton bullet rudheath social bullet rylands bullet sandbach united bullet styal bullet whaley bridge athletic === league one === bullet altrincham dự bị bullet billinge bullet daten bullet egerton bullet golborne sports bullet grappenhall sports bullet maine road dự bị bullet middlewich town bullet pilkington bullet tarporley victoria bullet wythenshawe town === league two === bullet afc macclesfield bullet cheadle town dự bị bullet cuddington bullet fc st helens bullet halebank bullet litherland remyca dự bị bullet lostock gralam bullet mersey valley bullet moore united bullet unicorn athletic bullet warrington
[ "cheshire", "association", "football", "league", "là", "một", "giải", "bóng", "đá", "anh", "nằm", "ở", "cheshire", "cho", "đến", "năm", "2007", "vẫn", "có", "tên", "là", "mid-cheshire", "association", "football", "league", "giải", "đấu", "có", "3", "hạng", "đấu", "premier", "division", "league", "one", "và", "league", "two", "thành", "lập", "năm", "1948", "chỉ", "có", "đội", "knutsford", "vẫn", "còn", "thi", "đấu", "tại", "giải", "kể", "từ", "khi", "thành", "lập", "hai", "đội", "bóng", "sáng", "lập", "khác", "gần", "đây", "vừa", "rời", "khỏi", "giải", "đấu", "whitchurch", "alport", "rút", "khỏi", "giải", "năm", "2012", "để", "gia", "nhập", "mercian", "regional", "league", "và", "barnton", "rời", "vào", "mùa", "hè", "năm", "2014", "để", "gia", "nhập", "north", "west", "counties", "league", "division", "one", "premier", "division", "nằm", "ở", "bậc", "7", "hay", "cấp", "độ", "11", "của", "national", "league", "system", "và", "góp", "đội", "cho", "north", "west", "counties", "league", "division", "one", "cheshire", "league", "được", "góp", "đội", "bởi", "crewe", "district", "league", "và", "warrington", "district", "football", "league", "do", "điều", "khoản", "tài", "trợ", "kể", "từ", "mùa", "giải", "2014–15", "giải", "đấu", "có", "tên", "chính", "thức", "là", "hallmark", "security", "cheshire", "football", "league", "==", "các", "câu", "lạc", "bộ", "mùa", "giải", "2015–16", "==", "===", "premier", "division", "===", "bullet", "congleton", "vale", "rovers", "bullet", "crewe", "bullet", "denton", "town", "bullet", "eagle", "sports", "bullet", "gamesley", "bullet", "garswood", "united", "bullet", "greenalls", "padgate", "st", "oswalds", "bullet", "knutsford", "bullet", "linotype", "cheadle", "heath", "nomads", "bullet", "malpas", "bullet", "poynton", "bullet", "rudheath", "social", "bullet", "rylands", "bullet", "sandbach", "united", "bullet", "styal", "bullet", "whaley", "bridge", "athletic", "===", "league", "one", "===", "bullet", "altrincham", "dự", "bị", "bullet", "billinge", "bullet", "daten", "bullet", "egerton", "bullet", "golborne", "sports", "bullet", "grappenhall", "sports", "bullet", "maine", "road", "dự", "bị", "bullet", "middlewich", "town", "bullet", "pilkington", "bullet", "tarporley", "victoria", "bullet", "wythenshawe", "town", "===", "league", "two", "===", "bullet", "afc", "macclesfield", "bullet", "cheadle", "town", "dự", "bị", "bullet", "cuddington", "bullet", "fc", "st", "helens", "bullet", "halebank", "bullet", "litherland", "remyca", "dự", "bị", "bullet", "lostock", "gralam", "bullet", "mersey", "valley", "bullet", "moore", "united", "bullet", "unicorn", "athletic", "bullet", "warrington" ]
kéo dài hơn 5 tuần cũng có vài trường hợp kéo dài nhiều năm vài bệnh nhân dần dần tỉnh dậy vài bệnh nhân tiến triển sang trạng thái sống thực vật số khác thì chết vài bệnh nhân sau khi trở thành sống thực vật lại lấy lại được sự nhận thức nhất định nhiều trường hợp sống thực vật nhiều năm hoặc nhiều thập kỷ trường hợp kéo dài nhất là 37 năm tiến triển của hôn mê hoặc đời sống thực vật tùy thuộc vào nguyên nhân vị trí độ nặng và độ lớn của tổn thương thần kinh một trường hợp hôn mê nặng không có nghĩa là có ít cơ hội hồi phục vì vài người từng hồi phục tốt sau hôn mê nặng những cũng có người khó hồi phục sau hôn mê ở mức độ ít hơn == thời gian == mỗi người khi bị hôn mê sẽ mất đi ý thức nhẹ nhất có thể là 1 tiếng hoặc nặng có thể vài năm để 1 người thoát khỏi trạng thái hôn mê cần đảm bảo oxy để sinh ra năng lượng atp và trao đổi chất sự trao đổi chất sẽ giúp hệ thần kinh khôi phục lại chức năng hoạt động các chất trong máu như ethanol rượu bia đường huyết chất độc phải được ổn định và chất độc phải được thải ra khỏi cơ thể đặc biệt là methanol có thể gây chết nếu nồng độ trong máu quá cao khi các chất được ổn định hệ
[ "kéo", "dài", "hơn", "5", "tuần", "cũng", "có", "vài", "trường", "hợp", "kéo", "dài", "nhiều", "năm", "vài", "bệnh", "nhân", "dần", "dần", "tỉnh", "dậy", "vài", "bệnh", "nhân", "tiến", "triển", "sang", "trạng", "thái", "sống", "thực", "vật", "số", "khác", "thì", "chết", "vài", "bệnh", "nhân", "sau", "khi", "trở", "thành", "sống", "thực", "vật", "lại", "lấy", "lại", "được", "sự", "nhận", "thức", "nhất", "định", "nhiều", "trường", "hợp", "sống", "thực", "vật", "nhiều", "năm", "hoặc", "nhiều", "thập", "kỷ", "trường", "hợp", "kéo", "dài", "nhất", "là", "37", "năm", "tiến", "triển", "của", "hôn", "mê", "hoặc", "đời", "sống", "thực", "vật", "tùy", "thuộc", "vào", "nguyên", "nhân", "vị", "trí", "độ", "nặng", "và", "độ", "lớn", "của", "tổn", "thương", "thần", "kinh", "một", "trường", "hợp", "hôn", "mê", "nặng", "không", "có", "nghĩa", "là", "có", "ít", "cơ", "hội", "hồi", "phục", "vì", "vài", "người", "từng", "hồi", "phục", "tốt", "sau", "hôn", "mê", "nặng", "những", "cũng", "có", "người", "khó", "hồi", "phục", "sau", "hôn", "mê", "ở", "mức", "độ", "ít", "hơn", "==", "thời", "gian", "==", "mỗi", "người", "khi", "bị", "hôn", "mê", "sẽ", "mất", "đi", "ý", "thức", "nhẹ", "nhất", "có", "thể", "là", "1", "tiếng", "hoặc", "nặng", "có", "thể", "vài", "năm", "để", "1", "người", "thoát", "khỏi", "trạng", "thái", "hôn", "mê", "cần", "đảm", "bảo", "oxy", "để", "sinh", "ra", "năng", "lượng", "atp", "và", "trao", "đổi", "chất", "sự", "trao", "đổi", "chất", "sẽ", "giúp", "hệ", "thần", "kinh", "khôi", "phục", "lại", "chức", "năng", "hoạt", "động", "các", "chất", "trong", "máu", "như", "ethanol", "rượu", "bia", "đường", "huyết", "chất", "độc", "phải", "được", "ổn", "định", "và", "chất", "độc", "phải", "được", "thải", "ra", "khỏi", "cơ", "thể", "đặc", "biệt", "là", "methanol", "có", "thể", "gây", "chết", "nếu", "nồng", "độ", "trong", "máu", "quá", "cao", "khi", "các", "chất", "được", "ổn", "định", "hệ" ]
tabernas là một đô thị thuộc tỉnh almería cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha đô thị này có diện tích 281 km² dân số năm 2005 là 3410 người == liên kết ngoài == bullet tabernas sistema de información multiterritorial de andalucía bullet tabernas diputación provincial de almería
[ "tabernas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "almería", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "andalusia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "281", "km²", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "3410", "người", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tabernas", "sistema", "de", "información", "multiterritorial", "de", "andalucía", "bullet", "tabernas", "diputación", "provincial", "de", "almería" ]
metophthalmus occidentalis là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được israelson miêu tả khoa học năm 1984
[ "metophthalmus", "occidentalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "israelson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
thực hành thơ của nhóm mở miệng từ góc nhìn văn hóa của tác giả đỗ thị thoan nhã thuyên quan điểm này được gs phong lê hưởng ứng bằng cách hai lần lên diễn đàn đề nghị các cơ quan chức năng phải làm việc nghiêm khắc và xử lý thích đáng đối với tác giả bản luận văn cũng như hội đồng chấm luận văn mô tả về chiến dịch đánh nhã thuyên gs trần đình sử nguyên chủ nhiệm khoa ngữ văn trường đh sư phạm hà nội viết cuộc phê phán luận văn thạc sĩ năm 2010 của giảng viên đại học đỗ thị thoan hiện đang rầm rộ khắp cả nước trên các báo lớn báo nhỏ với đủ các từ quy kết nặng nề như phản văn hóa phản động mượn danh khoa học để làm chính trị ngụy khoa học sự lệch chuẩn sự nổi dậy của rác thối tham vọng soán ngôi của rác thối … một đám cháy đang bùng lên dữ dội trên văn đàn … === thu hồi bằng thạc sĩ === bốn năm sau khi được chấm điểm 10 10 luận văn của giảng viên đỗ thị thoan bỗng bị một hội đồng khác đưa ra thẩm định lại kết quả là bằng thạc sĩ của đỗ thị thoan bị thu hồi theo các quyết định ngày 11 03 2014 và 14 03 2014 mà tác giả luận văn và người hướng dẫn không được cho cơ hội để phản biện lý do dẫn đến các quyết định này cũng không được công
[ "thực", "hành", "thơ", "của", "nhóm", "mở", "miệng", "từ", "góc", "nhìn", "văn", "hóa", "của", "tác", "giả", "đỗ", "thị", "thoan", "nhã", "thuyên", "quan", "điểm", "này", "được", "gs", "phong", "lê", "hưởng", "ứng", "bằng", "cách", "hai", "lần", "lên", "diễn", "đàn", "đề", "nghị", "các", "cơ", "quan", "chức", "năng", "phải", "làm", "việc", "nghiêm", "khắc", "và", "xử", "lý", "thích", "đáng", "đối", "với", "tác", "giả", "bản", "luận", "văn", "cũng", "như", "hội", "đồng", "chấm", "luận", "văn", "mô", "tả", "về", "chiến", "dịch", "đánh", "nhã", "thuyên", "gs", "trần", "đình", "sử", "nguyên", "chủ", "nhiệm", "khoa", "ngữ", "văn", "trường", "đh", "sư", "phạm", "hà", "nội", "viết", "cuộc", "phê", "phán", "luận", "văn", "thạc", "sĩ", "năm", "2010", "của", "giảng", "viên", "đại", "học", "đỗ", "thị", "thoan", "hiện", "đang", "rầm", "rộ", "khắp", "cả", "nước", "trên", "các", "báo", "lớn", "báo", "nhỏ", "với", "đủ", "các", "từ", "quy", "kết", "nặng", "nề", "như", "phản", "văn", "hóa", "phản", "động", "mượn", "danh", "khoa", "học", "để", "làm", "chính", "trị", "ngụy", "khoa", "học", "sự", "lệch", "chuẩn", "sự", "nổi", "dậy", "của", "rác", "thối", "tham", "vọng", "soán", "ngôi", "của", "rác", "thối", "…", "một", "đám", "cháy", "đang", "bùng", "lên", "dữ", "dội", "trên", "văn", "đàn", "…", "===", "thu", "hồi", "bằng", "thạc", "sĩ", "===", "bốn", "năm", "sau", "khi", "được", "chấm", "điểm", "10", "10", "luận", "văn", "của", "giảng", "viên", "đỗ", "thị", "thoan", "bỗng", "bị", "một", "hội", "đồng", "khác", "đưa", "ra", "thẩm", "định", "lại", "kết", "quả", "là", "bằng", "thạc", "sĩ", "của", "đỗ", "thị", "thoan", "bị", "thu", "hồi", "theo", "các", "quyết", "định", "ngày", "11", "03", "2014", "và", "14", "03", "2014", "mà", "tác", "giả", "luận", "văn", "và", "người", "hướng", "dẫn", "không", "được", "cho", "cơ", "hội", "để", "phản", "biện", "lý", "do", "dẫn", "đến", "các", "quyết", "định", "này", "cũng", "không", "được", "công" ]
choeung ek là địa điểm có một khu vườn cũ ở phnom penh campuchia hiện có ngôi mộ tập thể của nạn nhân bị khmer đỏ giết hại từ năm 1975 đến 1979 choeung ek cách thủ đô phnom penh khoảng 17 km về phía nam đây là địa điểm nổi tiếng nhất trong số các địa điểm được gọi là cánh đồng chết nơi chế độ khmer đỏ đã hành quyết hơn một triệu người trong khoảng thời gian từ 1975 đến 1979 vì thế đây được coi là thành phần của bảo tàng diệt chủng tuol sleng == mô tả == những ngôi mộ tập thể chứa 8 895 thi thể được phát hiện tại choeung ek sau khi chế độ khmer đỏ sụp đổ nhiều người chết là cựu tù nhân chính trị đã bị khmer đỏ giam giữ trong trại giam tuol sleng và trong các nhà tù campuchia khác ngày nay choeung ek là một đài tưởng niệm được xây dựng là một bảo tháp phật giáo bảo tháp có các mặt kính acrylic và chứa hơn 5 000 hộp sọ người các tầng thấp được mở cửa trong ngày để khách viếng thăm có thể nhìn thấy trực tiếp các hộp sọ nhiều hộp sọ bị vỡ do hành quyết gây ra khách du lịch được chính phủ campuchia khuyến khích đến thăm choeung ek ngoài bảo tháp còn có những cái hố đã khai quật các thi thể xương người vẫn rải rác khắp nơi ngày 3 tháng 5 năm 2005 chính quyền thủ đô
[ "choeung", "ek", "là", "địa", "điểm", "có", "một", "khu", "vườn", "cũ", "ở", "phnom", "penh", "campuchia", "hiện", "có", "ngôi", "mộ", "tập", "thể", "của", "nạn", "nhân", "bị", "khmer", "đỏ", "giết", "hại", "từ", "năm", "1975", "đến", "1979", "choeung", "ek", "cách", "thủ", "đô", "phnom", "penh", "khoảng", "17", "km", "về", "phía", "nam", "đây", "là", "địa", "điểm", "nổi", "tiếng", "nhất", "trong", "số", "các", "địa", "điểm", "được", "gọi", "là", "cánh", "đồng", "chết", "nơi", "chế", "độ", "khmer", "đỏ", "đã", "hành", "quyết", "hơn", "một", "triệu", "người", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "1975", "đến", "1979", "vì", "thế", "đây", "được", "coi", "là", "thành", "phần", "của", "bảo", "tàng", "diệt", "chủng", "tuol", "sleng", "==", "mô", "tả", "==", "những", "ngôi", "mộ", "tập", "thể", "chứa", "8", "895", "thi", "thể", "được", "phát", "hiện", "tại", "choeung", "ek", "sau", "khi", "chế", "độ", "khmer", "đỏ", "sụp", "đổ", "nhiều", "người", "chết", "là", "cựu", "tù", "nhân", "chính", "trị", "đã", "bị", "khmer", "đỏ", "giam", "giữ", "trong", "trại", "giam", "tuol", "sleng", "và", "trong", "các", "nhà", "tù", "campuchia", "khác", "ngày", "nay", "choeung", "ek", "là", "một", "đài", "tưởng", "niệm", "được", "xây", "dựng", "là", "một", "bảo", "tháp", "phật", "giáo", "bảo", "tháp", "có", "các", "mặt", "kính", "acrylic", "và", "chứa", "hơn", "5", "000", "hộp", "sọ", "người", "các", "tầng", "thấp", "được", "mở", "cửa", "trong", "ngày", "để", "khách", "viếng", "thăm", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "trực", "tiếp", "các", "hộp", "sọ", "nhiều", "hộp", "sọ", "bị", "vỡ", "do", "hành", "quyết", "gây", "ra", "khách", "du", "lịch", "được", "chính", "phủ", "campuchia", "khuyến", "khích", "đến", "thăm", "choeung", "ek", "ngoài", "bảo", "tháp", "còn", "có", "những", "cái", "hố", "đã", "khai", "quật", "các", "thi", "thể", "xương", "người", "vẫn", "rải", "rác", "khắp", "nơi", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "2005", "chính", "quyền", "thủ", "đô" ]
trở về tula và giữ chức thiết kế viên chính phòng thiết kế khí cụ tula về vũ khí pháo súng ở vị trí mới tài năng khoa học kĩ thuật của v p gryazev đã phát triển toàn diện nắm vững những kiến thức sâu sắc nhất cùng với sự nhạy bén kĩ thuật tinh tế trong tất cả các sản phẩm của mình ông đã thể hiện ba nguyên tắc cơ bản đó là tốc độ bắn cực đại nhẹ và hiệu quả kinh tế quân sự cao hàng loạt vũ khí thuộc loại pháo tự động calibre cỡ nhỏ đã được liên minh sáng tạo shipunov phát triển cho ba thứ quân của lực lượng vũ trang liên xô và nga dành cho lực lượng không quân bullet súng máy bốn nòng 7 62 mm gshg-7 62 vũ trang cho máy bay lên thẳng bullet pháo hai nòng 23 mm gsh-23 vũ trang cho máy bay các loại và máy bay lên thẳng bullet pháo sáu nòng 23 mm gsh-6-23 dành cho các máy bay mig-31 và su-24 bullet pháo một nòng 30 mm gsh-301 dành cho các máy bay mig-29 và su-27 bullet pháo hai nòng 30 mm gsh-30 dành cho máy bay su-25 bullet pháo hai nòng 30 mm gsh-30k dành cho máy bay lên thẳng mi-24p bullet pháo sáu nòng 30 mm gsh-6-30 dành cho máy bay mig-27 dành cho hạm đội hải quân bullet súng tiểu liên cao xạ sáu nòng 30 mm gsh-6-30k dành cho tổ hợp tàu thủy ak-630 bullet súng tiểu liên cao xạ sáu nòng 30 mm gsh630l dành cho tổ hợp tàu thủy
[ "trở", "về", "tula", "và", "giữ", "chức", "thiết", "kế", "viên", "chính", "phòng", "thiết", "kế", "khí", "cụ", "tula", "về", "vũ", "khí", "pháo", "súng", "ở", "vị", "trí", "mới", "tài", "năng", "khoa", "học", "kĩ", "thuật", "của", "v", "p", "gryazev", "đã", "phát", "triển", "toàn", "diện", "nắm", "vững", "những", "kiến", "thức", "sâu", "sắc", "nhất", "cùng", "với", "sự", "nhạy", "bén", "kĩ", "thuật", "tinh", "tế", "trong", "tất", "cả", "các", "sản", "phẩm", "của", "mình", "ông", "đã", "thể", "hiện", "ba", "nguyên", "tắc", "cơ", "bản", "đó", "là", "tốc", "độ", "bắn", "cực", "đại", "nhẹ", "và", "hiệu", "quả", "kinh", "tế", "quân", "sự", "cao", "hàng", "loạt", "vũ", "khí", "thuộc", "loại", "pháo", "tự", "động", "calibre", "cỡ", "nhỏ", "đã", "được", "liên", "minh", "sáng", "tạo", "shipunov", "phát", "triển", "cho", "ba", "thứ", "quân", "của", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "liên", "xô", "và", "nga", "dành", "cho", "lực", "lượng", "không", "quân", "bullet", "súng", "máy", "bốn", "nòng", "7", "62", "mm", "gshg-7", "62", "vũ", "trang", "cho", "máy", "bay", "lên", "thẳng", "bullet", "pháo", "hai", "nòng", "23", "mm", "gsh-23", "vũ", "trang", "cho", "máy", "bay", "các", "loại", "và", "máy", "bay", "lên", "thẳng", "bullet", "pháo", "sáu", "nòng", "23", "mm", "gsh-6-23", "dành", "cho", "các", "máy", "bay", "mig-31", "và", "su-24", "bullet", "pháo", "một", "nòng", "30", "mm", "gsh-301", "dành", "cho", "các", "máy", "bay", "mig-29", "và", "su-27", "bullet", "pháo", "hai", "nòng", "30", "mm", "gsh-30", "dành", "cho", "máy", "bay", "su-25", "bullet", "pháo", "hai", "nòng", "30", "mm", "gsh-30k", "dành", "cho", "máy", "bay", "lên", "thẳng", "mi-24p", "bullet", "pháo", "sáu", "nòng", "30", "mm", "gsh-6-30", "dành", "cho", "máy", "bay", "mig-27", "dành", "cho", "hạm", "đội", "hải", "quân", "bullet", "súng", "tiểu", "liên", "cao", "xạ", "sáu", "nòng", "30", "mm", "gsh-6-30k", "dành", "cho", "tổ", "hợp", "tàu", "thủy", "ak-630", "bullet", "súng", "tiểu", "liên", "cao", "xạ", "sáu", "nòng", "30", "mm", "gsh630l", "dành", "cho", "tổ", "hợp", "tàu", "thủy" ]
oenopota pyramidalis tên tiếng anh pyramid lora là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae họ ốc cối
[ "oenopota", "pyramidalis", "tên", "tiếng", "anh", "pyramid", "lora", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
albin pelak sinh ngày 9 tháng 4 năm 1981 là một cầu thủ bóng đá người bosna và hercegovina == đội tuyển bóng đá quốc gia bosna và hercegovina == albin pelak thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia bosna và hercegovina từ năm 2002 đến 2005 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||2||0 == liên kết ngoài == bullet national football teams
[ "albin", "pelak", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "4", "năm", "1981", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "bosna", "và", "hercegovina", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "bosna", "và", "hercegovina", "==", "albin", "pelak", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "bosna", "và", "hercegovina", "từ", "năm", "2002", "đến", "2005", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "tổng", "cộng||2||0", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "national", "football", "teams" ]
lytta aeneipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1851
[ "lytta", "aeneipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1851" ]
indigofera teixeirae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được torre miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "teixeirae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "torre", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lương thế tổ trong tiếng việt có thể là những vị quân chủ nhà lương sau == danh sách == bullet lương thế tổ 涼世祖 trương tuấn bullet lương thế tổ 梁世祖 tiêu dịch == xem thêm == bullet thế tổ bullet hán thế tổ bullet hạ thế tổ bullet ngụy thế tổ bullet tề thế tổ bullet lương thái tổ bullet lương cao tổ bullet lương cao tông bullet lương thế tông bullet lương liệt tổ
[ "lương", "thế", "tổ", "trong", "tiếng", "việt", "có", "thể", "là", "những", "vị", "quân", "chủ", "nhà", "lương", "sau", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "lương", "thế", "tổ", "涼世祖", "trương", "tuấn", "bullet", "lương", "thế", "tổ", "梁世祖", "tiêu", "dịch", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thế", "tổ", "bullet", "hán", "thế", "tổ", "bullet", "hạ", "thế", "tổ", "bullet", "ngụy", "thế", "tổ", "bullet", "tề", "thế", "tổ", "bullet", "lương", "thái", "tổ", "bullet", "lương", "cao", "tổ", "bullet", "lương", "cao", "tông", "bullet", "lương", "thế", "tông", "bullet", "lương", "liệt", "tổ" ]
rào an ninh và israel không phải là nước đầu tiên phớt lờ quyết định của tòa argentina vào năm 1977 và hoa kỳ vào năm 1984 cũng có các quyết định tương tự đến năm 2016 tòa án đưa ra phán quyết về tranh chấp biển đông giữa trung quốc và philippines phán quyết nêu rõ những sai trái của trung quốc ở biển đông tuy nhiên trung quốc cũng lờ đi các phán quyết của tòa == chú ý == xin đừng nhầm lẫn toà án công lý quốc tế icj với tòa án hình sự quốc tế international criminal court icc vì toà án công lý quốc tế chỉ thụ lý các vụ việc tranh chấp giữa các quốc gia và không có quyền xét xử cá nhân vì việc này là trách nhiệm của tòa án hình sự quốc tế cũng có trụ sở tại la hay tòa án hình sự quốc tế có nhiệm vụ xét xử và truy tố các cá nhân phạm tội ác tồi tệ nhất như tội ác chống lại loài người tội ác chiến tranh tội diệt chủng == xem thêm == bullet tòa án công lý châu âu == liên kết ngoài == bullet international court of justice website chính thức bullet list of cases ruled upon by the icj since its creation in 1946 bullet hague justice portal academic gateway to the hague organisations concerning international peace justice and security
[ "rào", "an", "ninh", "và", "israel", "không", "phải", "là", "nước", "đầu", "tiên", "phớt", "lờ", "quyết", "định", "của", "tòa", "argentina", "vào", "năm", "1977", "và", "hoa", "kỳ", "vào", "năm", "1984", "cũng", "có", "các", "quyết", "định", "tương", "tự", "đến", "năm", "2016", "tòa", "án", "đưa", "ra", "phán", "quyết", "về", "tranh", "chấp", "biển", "đông", "giữa", "trung", "quốc", "và", "philippines", "phán", "quyết", "nêu", "rõ", "những", "sai", "trái", "của", "trung", "quốc", "ở", "biển", "đông", "tuy", "nhiên", "trung", "quốc", "cũng", "lờ", "đi", "các", "phán", "quyết", "của", "tòa", "==", "chú", "ý", "==", "xin", "đừng", "nhầm", "lẫn", "toà", "án", "công", "lý", "quốc", "tế", "icj", "với", "tòa", "án", "hình", "sự", "quốc", "tế", "international", "criminal", "court", "icc", "vì", "toà", "án", "công", "lý", "quốc", "tế", "chỉ", "thụ", "lý", "các", "vụ", "việc", "tranh", "chấp", "giữa", "các", "quốc", "gia", "và", "không", "có", "quyền", "xét", "xử", "cá", "nhân", "vì", "việc", "này", "là", "trách", "nhiệm", "của", "tòa", "án", "hình", "sự", "quốc", "tế", "cũng", "có", "trụ", "sở", "tại", "la", "hay", "tòa", "án", "hình", "sự", "quốc", "tế", "có", "nhiệm", "vụ", "xét", "xử", "và", "truy", "tố", "các", "cá", "nhân", "phạm", "tội", "ác", "tồi", "tệ", "nhất", "như", "tội", "ác", "chống", "lại", "loài", "người", "tội", "ác", "chiến", "tranh", "tội", "diệt", "chủng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tòa", "án", "công", "lý", "châu", "âu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "international", "court", "of", "justice", "website", "chính", "thức", "bullet", "list", "of", "cases", "ruled", "upon", "by", "the", "icj", "since", "its", "creation", "in", "1946", "bullet", "hague", "justice", "portal", "academic", "gateway", "to", "the", "hague", "organisations", "concerning", "international", "peace", "justice", "and", "security" ]
perdita prosopidis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1964
[ "perdita", "prosopidis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1964" ]
emmingen-liptingen là một thị trấn ở huyện tuttlingen trong bang baden-württemberg thuộc nước đức emmingen được đề cập lần đầu vào năm 820 liptingen được đề cập lần đầu vào năm 761 hai đô thị này được hợp nhất vào năm 1975 == liên kết ngoài == bullet trang mạng
[ "emmingen-liptingen", "là", "một", "thị", "trấn", "ở", "huyện", "tuttlingen", "trong", "bang", "baden-württemberg", "thuộc", "nước", "đức", "emmingen", "được", "đề", "cập", "lần", "đầu", "vào", "năm", "820", "liptingen", "được", "đề", "cập", "lần", "đầu", "vào", "năm", "761", "hai", "đô", "thị", "này", "được", "hợp", "nhất", "vào", "năm", "1975", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng" ]
ương và phó tổ trưởng tiểu tổ lãnh đạo phát triển xóa đói giảm nghèo của quốc vụ viện và giữ các chức vụ đó đến tháng 1 năm 2019 ngày 17 tháng 1 năm 2019 vương kiến vũ được bổ nhiệm làm chính ủy chiến khu nam bộ kế nhiệm ngụy lượng ngày 12 tháng 12 năm 2019 ông được thăng quân hàm thượng tướng
[ "ương", "và", "phó", "tổ", "trưởng", "tiểu", "tổ", "lãnh", "đạo", "phát", "triển", "xóa", "đói", "giảm", "nghèo", "của", "quốc", "vụ", "viện", "và", "giữ", "các", "chức", "vụ", "đó", "đến", "tháng", "1", "năm", "2019", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "2019", "vương", "kiến", "vũ", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "chính", "ủy", "chiến", "khu", "nam", "bộ", "kế", "nhiệm", "ngụy", "lượng", "ngày", "12", "tháng", "12", "năm", "2019", "ông", "được", "thăng", "quân", "hàm", "thượng", "tướng" ]
gyretes limbellus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1980
[ "gyretes", "limbellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
zanthoxylum integrifoliolum là một loài thực vật thuộc họ rutaceae loài này có ở philippines và đài loan == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 zanthoxylum integrifoliolum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007
[ "zanthoxylum", "integrifoliolum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rutaceae", "loài", "này", "có", "ở", "philippines", "và", "đài", "loan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "zanthoxylum", "integrifoliolum", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "24", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
chi dưa núi hoặc chi qua lâu danh pháp khoa học trichosanthes là chi thuộc họ bầu bí cucurbitaceae chi này có hoa màu trắng có rìa ngoài quả dài hơi mập khi non có màu xanh khi chín có màu mốc quả có thể luộc hoặc xào ăn ngon các loài cây này sinh sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới là loại dây leo phân bố trong khu vực nam á và đông nam á được carl von linné mô tả năm 1753 trong species plantarum với 4 loài là t anguina hiện nay coi là đồng nghĩa t cucumerina t nervifolia chưa dung giải t cucumerina và t amara hiện nay là đồng nghĩa gốc của linnaeosicyos amara l h schaef kocyan 2008 == các loài == chi này bao gồm các loài bullet t baviensis gagnepain qua lâu ba vì bullet t cordata roxb qua lâu lá hình tim bullet t cucumerina l đồng nghĩa t anguina dưa núi bát bát trâu bí con rắn mướp tây mướp hổ bullet t dafangensis n g ye s j li qua lâu dầu đại phương bullet t dioica roxb bullet t dolichosperma duyfjes pruesapan bullet t dunniana h lév bullet t emarginata rugayah bullet t erosa duyfjes pruesapan bullet t fissibracteata c y wu ex c y cheng yueh qua lâu nhiều lá bắc bullet t homophylla hayata qua lâu lá khoai nước bullet t hylonoma hand -mazz bullet t jinggangshanica c h yueh bullet t kerrii w g craib bullet t kirilowii maxim qua lâu qua lâu nhân thảo ca bạt bát bạc bát dưa
[ "chi", "dưa", "núi", "hoặc", "chi", "qua", "lâu", "danh", "pháp", "khoa", "học", "trichosanthes", "là", "chi", "thuộc", "họ", "bầu", "bí", "cucurbitaceae", "chi", "này", "có", "hoa", "màu", "trắng", "có", "rìa", "ngoài", "quả", "dài", "hơi", "mập", "khi", "non", "có", "màu", "xanh", "khi", "chín", "có", "màu", "mốc", "quả", "có", "thể", "luộc", "hoặc", "xào", "ăn", "ngon", "các", "loài", "cây", "này", "sinh", "sống", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "và", "cận", "nhiệt", "đới", "là", "loại", "dây", "leo", "phân", "bố", "trong", "khu", "vực", "nam", "á", "và", "đông", "nam", "á", "được", "carl", "von", "linné", "mô", "tả", "năm", "1753", "trong", "species", "plantarum", "với", "4", "loài", "là", "t", "anguina", "hiện", "nay", "coi", "là", "đồng", "nghĩa", "t", "cucumerina", "t", "nervifolia", "chưa", "dung", "giải", "t", "cucumerina", "và", "t", "amara", "hiện", "nay", "là", "đồng", "nghĩa", "gốc", "của", "linnaeosicyos", "amara", "l", "h", "schaef", "kocyan", "2008", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "bao", "gồm", "các", "loài", "bullet", "t", "baviensis", "gagnepain", "qua", "lâu", "ba", "vì", "bullet", "t", "cordata", "roxb", "qua", "lâu", "lá", "hình", "tim", "bullet", "t", "cucumerina", "l", "đồng", "nghĩa", "t", "anguina", "dưa", "núi", "bát", "bát", "trâu", "bí", "con", "rắn", "mướp", "tây", "mướp", "hổ", "bullet", "t", "dafangensis", "n", "g", "ye", "s", "j", "li", "qua", "lâu", "dầu", "đại", "phương", "bullet", "t", "dioica", "roxb", "bullet", "t", "dolichosperma", "duyfjes", "pruesapan", "bullet", "t", "dunniana", "h", "lév", "bullet", "t", "emarginata", "rugayah", "bullet", "t", "erosa", "duyfjes", "pruesapan", "bullet", "t", "fissibracteata", "c", "y", "wu", "ex", "c", "y", "cheng", "yueh", "qua", "lâu", "nhiều", "lá", "bắc", "bullet", "t", "homophylla", "hayata", "qua", "lâu", "lá", "khoai", "nước", "bullet", "t", "hylonoma", "hand", "-mazz", "bullet", "t", "jinggangshanica", "c", "h", "yueh", "bullet", "t", "kerrii", "w", "g", "craib", "bullet", "t", "kirilowii", "maxim", "qua", "lâu", "qua", "lâu", "nhân", "thảo", "ca", "bạt", "bát", "bạc", "bát", "dưa" ]
laetia americana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1759
[ "laetia", "americana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1759" ]
san miguel huautla là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1237 người
[ "san", "miguel", "huautla", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "1237", "người" ]
một trong số ít các công trình ban đầu ở warsaw còn tồn tại trong thế chiến ii vào những năm 1945-1952 đây là nơi ở của bolesław bierut và sau đó là chủ tịch của hội đồng nhà nước từ năm 1989 đến tháng 7 năm 1994 đây là nơi ở chính thức của các tổng thống ba lan wojciech jaruzelski và lech wałęsa nhưng lại quá nhỏ bé sau đó tổng thống bronisław komorowski đã sử dụng nó làm nơi ở riêng của mình belweder thường được tổng thống và chính phủ sử dụng cho các nghi lễ trong khi tổng thống sống và làm việc tại dinh tổng thống ở trung tâm thành phố nó cũng phục vụ như một nơi cư trú chính thức cho các nguyên thủ quốc gia trong các chuyến thăm chính thức tới ba lan và các vị khách quan trọng khác đã có kế hoạch biến cung điện belweder thành một bảo tàng dành riêng cho józef piłsudski hiện tại nơi đây có một triển lãm nhỏ dành cho thống chế == xem thêm == bullet con đường hoàng gia bullet dinh tổng thống bullet chủ nghĩa cổ điển ba lan bullet belvedere vodka một thương hiệu được đặt theo tên của cung điện được mô tả trên nhãn của nó == liên kết ngoài == bullet belweder hay con đường giành độc lập của ba lan
[ "một", "trong", "số", "ít", "các", "công", "trình", "ban", "đầu", "ở", "warsaw", "còn", "tồn", "tại", "trong", "thế", "chiến", "ii", "vào", "những", "năm", "1945-1952", "đây", "là", "nơi", "ở", "của", "bolesław", "bierut", "và", "sau", "đó", "là", "chủ", "tịch", "của", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "từ", "năm", "1989", "đến", "tháng", "7", "năm", "1994", "đây", "là", "nơi", "ở", "chính", "thức", "của", "các", "tổng", "thống", "ba", "lan", "wojciech", "jaruzelski", "và", "lech", "wałęsa", "nhưng", "lại", "quá", "nhỏ", "bé", "sau", "đó", "tổng", "thống", "bronisław", "komorowski", "đã", "sử", "dụng", "nó", "làm", "nơi", "ở", "riêng", "của", "mình", "belweder", "thường", "được", "tổng", "thống", "và", "chính", "phủ", "sử", "dụng", "cho", "các", "nghi", "lễ", "trong", "khi", "tổng", "thống", "sống", "và", "làm", "việc", "tại", "dinh", "tổng", "thống", "ở", "trung", "tâm", "thành", "phố", "nó", "cũng", "phục", "vụ", "như", "một", "nơi", "cư", "trú", "chính", "thức", "cho", "các", "nguyên", "thủ", "quốc", "gia", "trong", "các", "chuyến", "thăm", "chính", "thức", "tới", "ba", "lan", "và", "các", "vị", "khách", "quan", "trọng", "khác", "đã", "có", "kế", "hoạch", "biến", "cung", "điện", "belweder", "thành", "một", "bảo", "tàng", "dành", "riêng", "cho", "józef", "piłsudski", "hiện", "tại", "nơi", "đây", "có", "một", "triển", "lãm", "nhỏ", "dành", "cho", "thống", "chế", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "con", "đường", "hoàng", "gia", "bullet", "dinh", "tổng", "thống", "bullet", "chủ", "nghĩa", "cổ", "điển", "ba", "lan", "bullet", "belvedere", "vodka", "một", "thương", "hiệu", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "cung", "điện", "được", "mô", "tả", "trên", "nhãn", "của", "nó", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "belweder", "hay", "con", "đường", "giành", "độc", "lập", "của", "ba", "lan" ]
boksee là một đô thị thuộc huyện plön trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị boksee có diện tích 5 52 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 487 người
[ "boksee", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "plön", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "boksee", "có", "diện", "tích", "5", "52", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "487", "người" ]
hieracium atrocephalum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schmalh mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "hieracium", "atrocephalum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "schmalh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
ptarmica impunctata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được nyman miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ptarmica", "impunctata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "nyman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hydriomena alticola là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydriomena", "alticola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
raoulia australis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f ex raoul miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "raoulia", "australis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "ex", "raoul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
acrocercops rhothiastis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở nigeria ấu trùng ăn bridelia micrantha chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "acrocercops", "rhothiastis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "nigeria", "ấu", "trùng", "ăn", "bridelia", "micrantha", "chúng", "có", "thể", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ" ]
độ chính xác này chỉ ở mức trung bình so với hầu hết các loại súng bắn tỉa nạp đạn thủ công hiện đại nhưng vẫn đặc biệt đối với súng trường bán tự động và đã có lúc được coi là một trong những súng bắn tỉa bán tự động chính xác nhất trên thế giới psg1 không được cung cấp các điểm ruồi bằng sắt mà được trang bị kính ngắm hensoldt zf 6 × 42 psg1 nó có tính năng điều chỉnh phạm vi rơi đạn từ 100 đến 600 m nó có nòng được gắn tự do và báng súng có thể điều chỉnh báng súng thiết kế đặc bằng nhựa đen có thể điều chỉnh độ dài và cao cuối báng được đúc cao su đặc với nhiều vân giúp phản lực của súng ít tác dụng vào vai xạ thủ hơn súng trường cũng có bộ phận kích hoạt có thể tháo rời và có thể điều chỉnh để bảo trì và sửa chữa hoặc vận chuyển nòng giảm thanh tiêu chuẩn của psg1 là do brügger thomet b t chế tạo === psg1a1 === biến thể psg1a1 được heckler koch giới thiệu vào năm 2006 và có hai cải tiến lớn đầu tiên cần lên đạn đã được xoay vài độ ngược chiều kim đồng hồ giúp xạ thủ dễ lên đạn hơn thay đổi thứ hai liên quan đến việc thay thế kính ngắm hensoldt đã lỗi thời các cảnh sát đã phàn nàn rằng họ không muốn bắn với
[ "độ", "chính", "xác", "này", "chỉ", "ở", "mức", "trung", "bình", "so", "với", "hầu", "hết", "các", "loại", "súng", "bắn", "tỉa", "nạp", "đạn", "thủ", "công", "hiện", "đại", "nhưng", "vẫn", "đặc", "biệt", "đối", "với", "súng", "trường", "bán", "tự", "động", "và", "đã", "có", "lúc", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "súng", "bắn", "tỉa", "bán", "tự", "động", "chính", "xác", "nhất", "trên", "thế", "giới", "psg1", "không", "được", "cung", "cấp", "các", "điểm", "ruồi", "bằng", "sắt", "mà", "được", "trang", "bị", "kính", "ngắm", "hensoldt", "zf", "6", "×", "42", "psg1", "nó", "có", "tính", "năng", "điều", "chỉnh", "phạm", "vi", "rơi", "đạn", "từ", "100", "đến", "600", "m", "nó", "có", "nòng", "được", "gắn", "tự", "do", "và", "báng", "súng", "có", "thể", "điều", "chỉnh", "báng", "súng", "thiết", "kế", "đặc", "bằng", "nhựa", "đen", "có", "thể", "điều", "chỉnh", "độ", "dài", "và", "cao", "cuối", "báng", "được", "đúc", "cao", "su", "đặc", "với", "nhiều", "vân", "giúp", "phản", "lực", "của", "súng", "ít", "tác", "dụng", "vào", "vai", "xạ", "thủ", "hơn", "súng", "trường", "cũng", "có", "bộ", "phận", "kích", "hoạt", "có", "thể", "tháo", "rời", "và", "có", "thể", "điều", "chỉnh", "để", "bảo", "trì", "và", "sửa", "chữa", "hoặc", "vận", "chuyển", "nòng", "giảm", "thanh", "tiêu", "chuẩn", "của", "psg1", "là", "do", "brügger", "thomet", "b", "t", "chế", "tạo", "===", "psg1a1", "===", "biến", "thể", "psg1a1", "được", "heckler", "koch", "giới", "thiệu", "vào", "năm", "2006", "và", "có", "hai", "cải", "tiến", "lớn", "đầu", "tiên", "cần", "lên", "đạn", "đã", "được", "xoay", "vài", "độ", "ngược", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "giúp", "xạ", "thủ", "dễ", "lên", "đạn", "hơn", "thay", "đổi", "thứ", "hai", "liên", "quan", "đến", "việc", "thay", "thế", "kính", "ngắm", "hensoldt", "đã", "lỗi", "thời", "các", "cảnh", "sát", "đã", "phàn", "nàn", "rằng", "họ", "không", "muốn", "bắn", "với" ]
ozarba subtilimba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ozarba", "subtilimba", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
myriopholis tanae là một loài rắn trong họ leptotyphlopidae loài này được broadley wallach mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "myriopholis", "tanae", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "leptotyphlopidae", "loài", "này", "được", "broadley", "wallach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
caracol televisión là một mạng lưới truyền hình miễn phí của colombia thuộc sở hữu của công ty grupo valorem == lịch sử == caracol televisión như được biết đến ngày hôm nay bắt đầu hình thành vào năm 1954 khi tổ chức radiodifusora caracol cung cấp cho đài truyền hình quốc gia sau này biến thành inravisión ngày nay là hệ thống truyền thông công cộng rtvc một công thức để duy trì hoạt động của nó bằng cách nhượng bộ không gian lập trình nhất định để khai thác thương mại vào thời điểm đó các giám đốc điều hành fernando londoño henao cayetano betancur carlos sanz de santamaria pedro navias và germán montoya bắt đầu nâng cao khả năng thành lập đài truyền hình đầu tiên được biết đến ở colombia với tư cách là một lập trình viên một năm sau vào năm 1955 ý tưởng này đã được chấp nhận và nó đã được quyết định chia sẻ các quyền với national broadcaster đó là cách tvc televisión com commerce limitada ra đời năm 1967 viện phát thanh và truyền hình quốc gia inravisión được trao bằng phương tiện đấu thầu cho lập trình viên lúc đó 45 giờ lập trình một tuần vào tháng 9 năm 1969 lập trình viên tvc đã được chuyển đổi thành caracol televisión s a với mục tiêu chính là tiếp thị và sản xuất các chương trình truyền hình năm 1972 campeas de la risa ra đời sau này được gọi là sábados felices một chương trình hài hước
[ "caracol", "televisión", "là", "một", "mạng", "lưới", "truyền", "hình", "miễn", "phí", "của", "colombia", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "công", "ty", "grupo", "valorem", "==", "lịch", "sử", "==", "caracol", "televisión", "như", "được", "biết", "đến", "ngày", "hôm", "nay", "bắt", "đầu", "hình", "thành", "vào", "năm", "1954", "khi", "tổ", "chức", "radiodifusora", "caracol", "cung", "cấp", "cho", "đài", "truyền", "hình", "quốc", "gia", "sau", "này", "biến", "thành", "inravisión", "ngày", "nay", "là", "hệ", "thống", "truyền", "thông", "công", "cộng", "rtvc", "một", "công", "thức", "để", "duy", "trì", "hoạt", "động", "của", "nó", "bằng", "cách", "nhượng", "bộ", "không", "gian", "lập", "trình", "nhất", "định", "để", "khai", "thác", "thương", "mại", "vào", "thời", "điểm", "đó", "các", "giám", "đốc", "điều", "hành", "fernando", "londoño", "henao", "cayetano", "betancur", "carlos", "sanz", "de", "santamaria", "pedro", "navias", "và", "germán", "montoya", "bắt", "đầu", "nâng", "cao", "khả", "năng", "thành", "lập", "đài", "truyền", "hình", "đầu", "tiên", "được", "biết", "đến", "ở", "colombia", "với", "tư", "cách", "là", "một", "lập", "trình", "viên", "một", "năm", "sau", "vào", "năm", "1955", "ý", "tưởng", "này", "đã", "được", "chấp", "nhận", "và", "nó", "đã", "được", "quyết", "định", "chia", "sẻ", "các", "quyền", "với", "national", "broadcaster", "đó", "là", "cách", "tvc", "televisión", "com", "commerce", "limitada", "ra", "đời", "năm", "1967", "viện", "phát", "thanh", "và", "truyền", "hình", "quốc", "gia", "inravisión", "được", "trao", "bằng", "phương", "tiện", "đấu", "thầu", "cho", "lập", "trình", "viên", "lúc", "đó", "45", "giờ", "lập", "trình", "một", "tuần", "vào", "tháng", "9", "năm", "1969", "lập", "trình", "viên", "tvc", "đã", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "caracol", "televisión", "s", "a", "với", "mục", "tiêu", "chính", "là", "tiếp", "thị", "và", "sản", "xuất", "các", "chương", "trình", "truyền", "hình", "năm", "1972", "campeas", "de", "la", "risa", "ra", "đời", "sau", "này", "được", "gọi", "là", "sábados", "felices", "một", "chương", "trình", "hài", "hước" ]
di sản thế giới hỗn hợp hay cảnh quan văn hóa thế giới là một loại di sản thế giới kép đáp ứng đủ cả hai yếu tố nổi bật về văn hóa và thiên nhiên một địa danh được công nhận là di sản thế giới hỗn hợp phải thỏa mãn ít nhất là một tiêu chí về di sản văn hóa tiêu chuẩn i ii iii iv v vi và một tiêu chí về di sản thiên nhiên tiêu chuẩn vii viii ix x == tổng quan == tính đến hết năm 2019 unesco đã công nhận 39 di sản hỗn hợp trên tổng số 1052 di sản thế giới số lượng di sản hỗn hợp chỉ chiếm khoảng ~3 3% số lượng di sản thế giới nhiều di sản hỗn hợp từng được unesco công nhận từ 2 lần trở lên do bổ sung thêm tiêu chuẩn hoặc mở rộng diện tích chính là bởi trước khi trở thành di sản thế giới hỗn hợp nhiều khu vực đã là một di sản thiên nhiên thế giới như khu bảo tồn ngorongoro ohrid tassili n ajjer vườn quốc gia tongariro hoặc di sản văn hóa thế giới như núi thái sơn thành cổ maya và rừng calakmul trung quốc và úc là hai quốc gia có số lượng di sản hỗn hợp nhiều nhất với 4 địa điểm tiếp theo là peru mexico hy lạp tây ban nha và thổ nhĩ kỳ với hai địa điểm vùng hoang dã ở tasmania của úc và thái sơn của trung quốc là 2 di sản thế giới
[ "di", "sản", "thế", "giới", "hỗn", "hợp", "hay", "cảnh", "quan", "văn", "hóa", "thế", "giới", "là", "một", "loại", "di", "sản", "thế", "giới", "kép", "đáp", "ứng", "đủ", "cả", "hai", "yếu", "tố", "nổi", "bật", "về", "văn", "hóa", "và", "thiên", "nhiên", "một", "địa", "danh", "được", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "hỗn", "hợp", "phải", "thỏa", "mãn", "ít", "nhất", "là", "một", "tiêu", "chí", "về", "di", "sản", "văn", "hóa", "tiêu", "chuẩn", "i", "ii", "iii", "iv", "v", "vi", "và", "một", "tiêu", "chí", "về", "di", "sản", "thiên", "nhiên", "tiêu", "chuẩn", "vii", "viii", "ix", "x", "==", "tổng", "quan", "==", "tính", "đến", "hết", "năm", "2019", "unesco", "đã", "công", "nhận", "39", "di", "sản", "hỗn", "hợp", "trên", "tổng", "số", "1052", "di", "sản", "thế", "giới", "số", "lượng", "di", "sản", "hỗn", "hợp", "chỉ", "chiếm", "khoảng", "~3", "3%", "số", "lượng", "di", "sản", "thế", "giới", "nhiều", "di", "sản", "hỗn", "hợp", "từng", "được", "unesco", "công", "nhận", "từ", "2", "lần", "trở", "lên", "do", "bổ", "sung", "thêm", "tiêu", "chuẩn", "hoặc", "mở", "rộng", "diện", "tích", "chính", "là", "bởi", "trước", "khi", "trở", "thành", "di", "sản", "thế", "giới", "hỗn", "hợp", "nhiều", "khu", "vực", "đã", "là", "một", "di", "sản", "thiên", "nhiên", "thế", "giới", "như", "khu", "bảo", "tồn", "ngorongoro", "ohrid", "tassili", "n", "ajjer", "vườn", "quốc", "gia", "tongariro", "hoặc", "di", "sản", "văn", "hóa", "thế", "giới", "như", "núi", "thái", "sơn", "thành", "cổ", "maya", "và", "rừng", "calakmul", "trung", "quốc", "và", "úc", "là", "hai", "quốc", "gia", "có", "số", "lượng", "di", "sản", "hỗn", "hợp", "nhiều", "nhất", "với", "4", "địa", "điểm", "tiếp", "theo", "là", "peru", "mexico", "hy", "lạp", "tây", "ban", "nha", "và", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "với", "hai", "địa", "điểm", "vùng", "hoang", "dã", "ở", "tasmania", "của", "úc", "và", "thái", "sơn", "của", "trung", "quốc", "là", "2", "di", "sản", "thế", "giới" ]
là người tị nạn afghanistan từ các trường tôn giáo hoặc madrasas một nguồn tin gọi họ là madrasas do jamiat ulema-e-islam điều hành ở pakistan đã tham gia nhóm trong chiến tranh lạnh hoa kỳ đã chi hàng triệu usd để cung cấp cho học sinh afghanistan những cuốn sách giáo khoa chứa hình ảnh bạo lực và giáo lý hồi giáo chiến binh nhằm thúc đẩy sự phản kháng đối với việc liên xô xâm lược afghanistan ngay cả taliban cũng sử dụng những cuốn sách do mỹ sản xuất dù đã làm trầy xước khuôn mặt con người để tuân theo quy tắc chính thống nghiêm ngặt của nó các sách giáo khoa được phát triển vào đầu những năm 1980 dưới sự tài trợ của cơ quan phát triển quốc tế hoa kỳ aid cho đại học nebraska-omaha và trung tâm nghiên cứu afghanistan của trường cơ quan này đã chi 51 triệu đô la cho các chương trình giáo dục của trường đại học ở afghanistan từ năm 1984 đến năm 1994 trong thời kỳ liên xô chiếm đóng afghanistan các chỉ huy quân sự afghanistan đã yêu cầu sách chứa những đoạn chống liên xô và trẻ em được dạy đếm với các hình ảnh minh họa xe tăng tên lửa và mìn khơi dậy lòng căm thù giặc ngoại xâm lúc đó phù hợp với lợi ích của hoa kỳ aid đã bỏ tài trợ cho các chương trình của afghanistan vào năm 1994 nhưng sách giáo khoa
[ "là", "người", "tị", "nạn", "afghanistan", "từ", "các", "trường", "tôn", "giáo", "hoặc", "madrasas", "một", "nguồn", "tin", "gọi", "họ", "là", "madrasas", "do", "jamiat", "ulema-e-islam", "điều", "hành", "ở", "pakistan", "đã", "tham", "gia", "nhóm", "trong", "chiến", "tranh", "lạnh", "hoa", "kỳ", "đã", "chi", "hàng", "triệu", "usd", "để", "cung", "cấp", "cho", "học", "sinh", "afghanistan", "những", "cuốn", "sách", "giáo", "khoa", "chứa", "hình", "ảnh", "bạo", "lực", "và", "giáo", "lý", "hồi", "giáo", "chiến", "binh", "nhằm", "thúc", "đẩy", "sự", "phản", "kháng", "đối", "với", "việc", "liên", "xô", "xâm", "lược", "afghanistan", "ngay", "cả", "taliban", "cũng", "sử", "dụng", "những", "cuốn", "sách", "do", "mỹ", "sản", "xuất", "dù", "đã", "làm", "trầy", "xước", "khuôn", "mặt", "con", "người", "để", "tuân", "theo", "quy", "tắc", "chính", "thống", "nghiêm", "ngặt", "của", "nó", "các", "sách", "giáo", "khoa", "được", "phát", "triển", "vào", "đầu", "những", "năm", "1980", "dưới", "sự", "tài", "trợ", "của", "cơ", "quan", "phát", "triển", "quốc", "tế", "hoa", "kỳ", "aid", "cho", "đại", "học", "nebraska-omaha", "và", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "afghanistan", "của", "trường", "cơ", "quan", "này", "đã", "chi", "51", "triệu", "đô", "la", "cho", "các", "chương", "trình", "giáo", "dục", "của", "trường", "đại", "học", "ở", "afghanistan", "từ", "năm", "1984", "đến", "năm", "1994", "trong", "thời", "kỳ", "liên", "xô", "chiếm", "đóng", "afghanistan", "các", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "afghanistan", "đã", "yêu", "cầu", "sách", "chứa", "những", "đoạn", "chống", "liên", "xô", "và", "trẻ", "em", "được", "dạy", "đếm", "với", "các", "hình", "ảnh", "minh", "họa", "xe", "tăng", "tên", "lửa", "và", "mìn", "khơi", "dậy", "lòng", "căm", "thù", "giặc", "ngoại", "xâm", "lúc", "đó", "phù", "hợp", "với", "lợi", "ích", "của", "hoa", "kỳ", "aid", "đã", "bỏ", "tài", "trợ", "cho", "các", "chương", "trình", "của", "afghanistan", "vào", "năm", "1994", "nhưng", "sách", "giáo", "khoa" ]
oligoclada monosticha là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được borror mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "oligoclada", "monosticha", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "borror", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
nuôi tằm dệt vải cho bắc nhiều cầu trên sông đa cương bùi huy bích làm hiệp trấn nghệ an khi đi qua vùng núi hồ cương nam đàn thăm thành lũy cũ do cảnh hoan xây có đề thơ rằng hiện nay tại thành phố vinh nghệ an có một con đường mang tên ông tổ tiên của nguyễn cảnh hoan truyền đời có làm thuốc bắc đến đời ông tuy là danh tướng xông pha trận mạc nhưng vẫn để tâm nghiên cứu về sách thuốc trước khi bị nhà mạc giết hại tại thăng long ông có nhờ người đem về truyền lại cho con cháu những ghi chép của bản thân về y thuật đến con trai ông là nguyễn cảnh kiên tuy làm tướng nhưng vẫn chuyên tâm tiếp tục nghề thuốc của tổ tiên truyền lại và trở thành một thầy thuốc nổi tiếng thăng long lúc bấy giờ cảnh kiên được phong làm thái y viện chưởng kiêm tế sinh đường == sắc phong thần cho nguyễn cảnh hoan == tại đền khai long tại xã trung sơn huyện đô lương tỉnh nghệ an vốn được lập để thờ tự nguyễn cảnh hoan và vị thần khai long sứ hiện còn lưu giữ nhiều sắc phong thần cho nguyễn cảnh hoan nội dung một số sắc phong như sau bullet sắc phong cho đền thờ khai long thờ thần khai long sứ và nguyễn cảnh hoan vào năm tự đức thứ 31 nguyên văn 敕旨乂安省梁山縣純忠社依舊奉事俊邁剛忠端亮光懿兵部上書太傳晉府君謚謙謹中等神 嘏純禧妙感純正開隆使君。節經頒給敕封準其奉事。嗣德三十一年正值朕五旬大慶節經頒寶詔覃恩禮隆登怵準許依舊奉事用誌國慶而伸祀典。 欽哉 phiên âm sắc chỉ nghệ an tỉnh lương sơn huyện thuần trung xã
[ "nuôi", "tằm", "dệt", "vải", "cho", "bắc", "nhiều", "cầu", "trên", "sông", "đa", "cương", "bùi", "huy", "bích", "làm", "hiệp", "trấn", "nghệ", "an", "khi", "đi", "qua", "vùng", "núi", "hồ", "cương", "nam", "đàn", "thăm", "thành", "lũy", "cũ", "do", "cảnh", "hoan", "xây", "có", "đề", "thơ", "rằng", "hiện", "nay", "tại", "thành", "phố", "vinh", "nghệ", "an", "có", "một", "con", "đường", "mang", "tên", "ông", "tổ", "tiên", "của", "nguyễn", "cảnh", "hoan", "truyền", "đời", "có", "làm", "thuốc", "bắc", "đến", "đời", "ông", "tuy", "là", "danh", "tướng", "xông", "pha", "trận", "mạc", "nhưng", "vẫn", "để", "tâm", "nghiên", "cứu", "về", "sách", "thuốc", "trước", "khi", "bị", "nhà", "mạc", "giết", "hại", "tại", "thăng", "long", "ông", "có", "nhờ", "người", "đem", "về", "truyền", "lại", "cho", "con", "cháu", "những", "ghi", "chép", "của", "bản", "thân", "về", "y", "thuật", "đến", "con", "trai", "ông", "là", "nguyễn", "cảnh", "kiên", "tuy", "làm", "tướng", "nhưng", "vẫn", "chuyên", "tâm", "tiếp", "tục", "nghề", "thuốc", "của", "tổ", "tiên", "truyền", "lại", "và", "trở", "thành", "một", "thầy", "thuốc", "nổi", "tiếng", "thăng", "long", "lúc", "bấy", "giờ", "cảnh", "kiên", "được", "phong", "làm", "thái", "y", "viện", "chưởng", "kiêm", "tế", "sinh", "đường", "==", "sắc", "phong", "thần", "cho", "nguyễn", "cảnh", "hoan", "==", "tại", "đền", "khai", "long", "tại", "xã", "trung", "sơn", "huyện", "đô", "lương", "tỉnh", "nghệ", "an", "vốn", "được", "lập", "để", "thờ", "tự", "nguyễn", "cảnh", "hoan", "và", "vị", "thần", "khai", "long", "sứ", "hiện", "còn", "lưu", "giữ", "nhiều", "sắc", "phong", "thần", "cho", "nguyễn", "cảnh", "hoan", "nội", "dung", "một", "số", "sắc", "phong", "như", "sau", "bullet", "sắc", "phong", "cho", "đền", "thờ", "khai", "long", "thờ", "thần", "khai", "long", "sứ", "và", "nguyễn", "cảnh", "hoan", "vào", "năm", "tự", "đức", "thứ", "31", "nguyên", "văn", "敕旨乂安省梁山縣純忠社依舊奉事俊邁剛忠端亮光懿兵部上書太傳晉府君謚謙謹中等神", "嘏純禧妙感純正開隆使君。節經頒給敕封準其奉事。嗣德三十一年正值朕五旬大慶節經頒寶詔覃恩禮隆登怵準許依舊奉事用誌國慶而伸祀典。", "欽哉", "phiên", "âm", "sắc", "chỉ", "nghệ", "an", "tỉnh", "lương", "sơn", "huyện", "thuần", "trung", "xã" ]
Ông cũng bận rộn trong việc thăm dò các bài toán trong lãnh vực thủy khí động lực diễn toán. Cùng với R. D. Richtmyer ông phát triển khái niệm độ nhớt nhân tạo, sau đó trở thành cơ sở cho việc nghiên cứu sóng chấn động. Công bằng mà nói, chúng ta có thể sẽ không biết nhiều về vật lý thiên văn, và đã không phát triển được các loại động cơ phản lực và tên lửa, nếu không có công trình đó. Vấn đề được giải quyết khi máy tính cố gắng giải các bài toán thủy khí động lực học, các chương trình đặt quá nhiều điểm lưới tại những điểm mà sóng chấn động là không liên tục. Khái niệm "độ nhớt nhân tạo" là một kĩ thuật tính toán nhằm làm trơn phần nào sự truyền chấn động mà không vi phạm nhiều về mặt cơ sở vật lý.
[ "Ông", "cũng", "bận", "rộn", "trong", "việc", "thăm", "dò", "các", "bài", "toán", "trong", "lãnh", "vực", "thủy", "khí", "động", "lực", "diễn", "toán.", "Cùng", "với", "R.", "D.", "Richtmyer", "ông", "phát", "triển", "khái", "niệm", "độ", "nhớt", "nhân", "tạo,", "sau", "đó", "trở", "thành", "cơ", "sở", "cho", "việc", "nghiên", "cứu", "sóng", "chấn", "động.", "Công", "bằng", "mà", "nói,", "chúng", "ta", "có", "thể", "sẽ", "không", "biết", "nhiều", "về", "vật", "lý", "thiên", "văn,", "và", "đã", "không", "phát", "triển", "được", "các", "loại", "động", "cơ", "phản", "lực", "và", "tên", "lửa,", "nếu", "không", "có", "công", "trình", "đó.", "Vấn", "đề", "được", "giải", "quyết", "khi", "máy", "tính", "cố", "gắng", "giải", "các", "bài", "toán", "thủy", "khí", "động", "lực", "học,", "các", "chương", "trình", "đặt", "quá", "nhiều", "điểm", "lưới", "tại", "những", "điểm", "mà", "sóng", "chấn", "động", "là", "không", "liên", "tục.", "Khái", "niệm", "\"độ", "nhớt", "nhân", "tạo\"", "là", "một", "kĩ", "thuật", "tính", "toán", "nhằm", "làm", "trơn", "phần", "nào", "sự", "truyền", "chấn", "động", "mà", "không", "vi", "phạm", "nhiều", "về", "mặt", "cơ", "sở", "vật", "lý." ]
bucky là captain america trong miniseries steve rogers super soldier anh gặp jacob erskine cháu trai của giáo sư abraham erskine và con trai của tyler paxton một trong những tình nguyện viên của rogers trong chương trình siêu chiến binh ngay sau đó rogers trở thành thủ lĩnh của avengers bí mật một đội siêu anh hùng black-op trong suốt fear chính nó cốt truyện steve rogers là hiện nay khi các mối đe dọa của con rắn được biết đến sau cái chết rõ ràng của bucky tại bàn tay của sin dưới hình thức skadi steve rogers kết thúc thay đổi thành captain america khi avengers và the new avengers đang chiến đấu skadi các serpent kết thúc tham gia cuộc chiến và phá vỡ lá chắn của captain america với bàn tay trần của mình captain america và avengers cuối cùng thành lập một lực lượng dân quân để chống lại quân của con rắn khi nói đến trận chiến cuối cùng captain america sử dụng búa của thor để chiến đấu với skadi cho đến khi thor quản lý để giết con rắn trong hậu quả của trận chiến iron man trình bày ông với lá chắn rèn của mình bây giờ mạnh mẽ hơn cho các cải tiến uru-infused mặc dù vết sẹo nó gấu nó sau đó được tiết lộ rằng captain america nick fury và black widow là những người duy chỉ biết rằng bucky thực sự sống sót trong cuộc chiến với skadi như bucky hồ
[ "bucky", "là", "captain", "america", "trong", "miniseries", "steve", "rogers", "super", "soldier", "anh", "gặp", "jacob", "erskine", "cháu", "trai", "của", "giáo", "sư", "abraham", "erskine", "và", "con", "trai", "của", "tyler", "paxton", "một", "trong", "những", "tình", "nguyện", "viên", "của", "rogers", "trong", "chương", "trình", "siêu", "chiến", "binh", "ngay", "sau", "đó", "rogers", "trở", "thành", "thủ", "lĩnh", "của", "avengers", "bí", "mật", "một", "đội", "siêu", "anh", "hùng", "black-op", "trong", "suốt", "fear", "chính", "nó", "cốt", "truyện", "steve", "rogers", "là", "hiện", "nay", "khi", "các", "mối", "đe", "dọa", "của", "con", "rắn", "được", "biết", "đến", "sau", "cái", "chết", "rõ", "ràng", "của", "bucky", "tại", "bàn", "tay", "của", "sin", "dưới", "hình", "thức", "skadi", "steve", "rogers", "kết", "thúc", "thay", "đổi", "thành", "captain", "america", "khi", "avengers", "và", "the", "new", "avengers", "đang", "chiến", "đấu", "skadi", "các", "serpent", "kết", "thúc", "tham", "gia", "cuộc", "chiến", "và", "phá", "vỡ", "lá", "chắn", "của", "captain", "america", "với", "bàn", "tay", "trần", "của", "mình", "captain", "america", "và", "avengers", "cuối", "cùng", "thành", "lập", "một", "lực", "lượng", "dân", "quân", "để", "chống", "lại", "quân", "của", "con", "rắn", "khi", "nói", "đến", "trận", "chiến", "cuối", "cùng", "captain", "america", "sử", "dụng", "búa", "của", "thor", "để", "chiến", "đấu", "với", "skadi", "cho", "đến", "khi", "thor", "quản", "lý", "để", "giết", "con", "rắn", "trong", "hậu", "quả", "của", "trận", "chiến", "iron", "man", "trình", "bày", "ông", "với", "lá", "chắn", "rèn", "của", "mình", "bây", "giờ", "mạnh", "mẽ", "hơn", "cho", "các", "cải", "tiến", "uru-infused", "mặc", "dù", "vết", "sẹo", "nó", "gấu", "nó", "sau", "đó", "được", "tiết", "lộ", "rằng", "captain", "america", "nick", "fury", "và", "black", "widow", "là", "những", "người", "duy", "chỉ", "biết", "rằng", "bucky", "thực", "sự", "sống", "sót", "trong", "cuộc", "chiến", "với", "skadi", "như", "bucky", "hồ" ]
trên các chuyến phà đến đảo mackinac bullet hải đăng đảo st helena không mở cửa cho khách tham quan nhưng có thể được nhìn thấy tại một khu vực ở đường cao tốc hoa kỳ số 2 tại mỏm gros michigan phía tây của st ignace michigan bullet hải đăng bois blanc xây ở bờ bắc của đảo bois blanc không mở cửa cho khách tham quan == xem thêm == bullet thuyền hiệu có đèn huron bullet straits of mackinac shipwreck preserve == liên kết ngoài == bullet straits of mackinac shipwreck bullet lighthouses in the mackinac strait bullet lighthouses of the straits of mackinac
[ "trên", "các", "chuyến", "phà", "đến", "đảo", "mackinac", "bullet", "hải", "đăng", "đảo", "st", "helena", "không", "mở", "cửa", "cho", "khách", "tham", "quan", "nhưng", "có", "thể", "được", "nhìn", "thấy", "tại", "một", "khu", "vực", "ở", "đường", "cao", "tốc", "hoa", "kỳ", "số", "2", "tại", "mỏm", "gros", "michigan", "phía", "tây", "của", "st", "ignace", "michigan", "bullet", "hải", "đăng", "bois", "blanc", "xây", "ở", "bờ", "bắc", "của", "đảo", "bois", "blanc", "không", "mở", "cửa", "cho", "khách", "tham", "quan", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thuyền", "hiệu", "có", "đèn", "huron", "bullet", "straits", "of", "mackinac", "shipwreck", "preserve", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "straits", "of", "mackinac", "shipwreck", "bullet", "lighthouses", "in", "the", "mackinac", "strait", "bullet", "lighthouses", "of", "the", "straits", "of", "mackinac" ]
reis akşehir reis là một thị trấn thuộc huyện akşehir tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 906 người
[ "reis", "akşehir", "reis", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "akşehir", "tỉnh", "konya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "906", "người" ]
gamasomorpha insularis là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi gamasomorpha gamasomorpha insularis được eugène simon miêu tả năm 1907
[ "gamasomorpha", "insularis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gamasomorpha", "gamasomorpha", "insularis", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1907" ]
tropidophorus latiscutatus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được hikida orlov nabhitabhata ota mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "tropidophorus", "latiscutatus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "hikida", "orlov", "nabhitabhata", "ota", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
biệt danh samoan [[eurofighter typhoon|typhoon]] cùng với người đánh đôi là taiyo kea có biệt danh hawaiian tornado bullet năm 2009 anh đã qua đời trong căn bệnh tim ban đầu anh chảy máu mũi và sau đó anh đã được tới bệnh viện nhưng anh đã ra đi mãi mãi == các chức vô địch và danh hiệu == [[tập tin umaga-intercontinental-champion jpg|nhỏ|phải|umaga với tư cách là [[wwe intercontinental championship|wwe intercontinental champion]]]] bullet [[all japan pro wrestling]] bullet [[ajpw unified world tag team championship]] 1 lần với [[taiyō kea]] bullet [[world s strongest tag team league]] 2004 với taiyō kea bullet [[frontier martial-arts wrestling]] [[world entertainment wrestling]] bullet [[fmw wew hardcore tag team championship]] 1 lần với [[matt anoa i]] bullet [[hawai i championship wrestling]] bullet [[hcw kekaulike heritage tag team championship]] 1 lần với taiyō kea bullet [[heartland wrestling association]] bullet [[hwa tag team championship]] 1 lần với [[matt anoa i|kimo]] bullet [[memphis championship wrestling]] bullet [[mcw southern tag team championship]] 3 lần với kimo bullet [[wwe|world wrestling entertainment]] bullet [[wwe intercontinental championship]] 2 lần bullet wrestling observer newsletter bullet đồng đội tồi tệ nhất 2002 với [[rosey đô vật |rosey]] == thông tin ngoài lề == bullet fatu có hình xăm samoa trên cánh tay chân và lưng anh còn có hình xăm bông hoa hồng trên ngực trái và dòng chữ samoa trên bụng anh còn có hình xăm mặt người samoa dưới cánh tay bullet kỉ lục bất bại của umaga kéo dài trong 34 trận đấu và bắt đầu từ ngày ra mắt của anh là tháng 4 2006 tới tháng 1 2007 trong thời gian này anh không hề bị đối thủ ôm chân
[ "biệt", "danh", "samoan", "[[eurofighter", "typhoon|typhoon]]", "cùng", "với", "người", "đánh", "đôi", "là", "taiyo", "kea", "có", "biệt", "danh", "hawaiian", "tornado", "bullet", "năm", "2009", "anh", "đã", "qua", "đời", "trong", "căn", "bệnh", "tim", "ban", "đầu", "anh", "chảy", "máu", "mũi", "và", "sau", "đó", "anh", "đã", "được", "tới", "bệnh", "viện", "nhưng", "anh", "đã", "ra", "đi", "mãi", "mãi", "==", "các", "chức", "vô", "địch", "và", "danh", "hiệu", "==", "[[tập", "tin", "umaga-intercontinental-champion", "jpg|nhỏ|phải|umaga", "với", "tư", "cách", "là", "[[wwe", "intercontinental", "championship|wwe", "intercontinental", "champion]]]]", "bullet", "[[all", "japan", "pro", "wrestling]]", "bullet", "[[ajpw", "unified", "world", "tag", "team", "championship]]", "1", "lần", "với", "[[taiyō", "kea]]", "bullet", "[[world", "s", "strongest", "tag", "team", "league]]", "2004", "với", "taiyō", "kea", "bullet", "[[frontier", "martial-arts", "wrestling]]", "[[world", "entertainment", "wrestling]]", "bullet", "[[fmw", "wew", "hardcore", "tag", "team", "championship]]", "1", "lần", "với", "[[matt", "anoa", "i]]", "bullet", "[[hawai", "i", "championship", "wrestling]]", "bullet", "[[hcw", "kekaulike", "heritage", "tag", "team", "championship]]", "1", "lần", "với", "taiyō", "kea", "bullet", "[[heartland", "wrestling", "association]]", "bullet", "[[hwa", "tag", "team", "championship]]", "1", "lần", "với", "[[matt", "anoa", "i|kimo]]", "bullet", "[[memphis", "championship", "wrestling]]", "bullet", "[[mcw", "southern", "tag", "team", "championship]]", "3", "lần", "với", "kimo", "bullet", "[[wwe|world", "wrestling", "entertainment]]", "bullet", "[[wwe", "intercontinental", "championship]]", "2", "lần", "bullet", "wrestling", "observer", "newsletter", "bullet", "đồng", "đội", "tồi", "tệ", "nhất", "2002", "với", "[[rosey", "đô", "vật", "|rosey]]", "==", "thông", "tin", "ngoài", "lề", "==", "bullet", "fatu", "có", "hình", "xăm", "samoa", "trên", "cánh", "tay", "chân", "và", "lưng", "anh", "còn", "có", "hình", "xăm", "bông", "hoa", "hồng", "trên", "ngực", "trái", "và", "dòng", "chữ", "samoa", "trên", "bụng", "anh", "còn", "có", "hình", "xăm", "mặt", "người", "samoa", "dưới", "cánh", "tay", "bullet", "kỉ", "lục", "bất", "bại", "của", "umaga", "kéo", "dài", "trong", "34", "trận", "đấu", "và", "bắt", "đầu", "từ", "ngày", "ra", "mắt", "của", "anh", "là", "tháng", "4", "2006", "tới", "tháng", "1", "2007", "trong", "thời", "gian", "này", "anh", "không", "hề", "bị", "đối", "thủ", "ôm", "chân" ]
hạ áo là một trong 9 bang của cộng hòa áo là bang lớn nhất về diện tích và thứ nhì về dân số hạ áo có ranh giới về phía bắc với các vùng nam bohemia và nam moravia của cộng hòa séc về phía đông bắc với các vùng trnava và bratislava của slovakia về phía đông giáp giáp với các vùng győr-moson-sopron và vas của hungary về phía đông nam với bang burgenland về phía nam với bang steiermark và về phía tây với bang oberösterreich hạ áo bao bọc hoàn toàn tiểu bang viên mà cho đến 1922 vẫn thuộc về hạ áo == địa lý == nằm ở phía đông của thượng áo hạ áo lấy tên từ vị trí dưới đáy sông danube chảy từ tây sang đông hạ áo có biên giới quốc tế dài 414 km 257 dặm với cộng hòa séc chủ yếu là nam moravia và slovakia nhà nước có ranh giới bên ngoài dài nhất thứ hai của tất cả các tiểu bang áo nó cũng giáp với các bang áo áo styria và burgenland cũng như quanh vienna hạ áo được chia thành bốn khu vực được gọi là viertel khu bullet weinviertel hoặc tertiary lowland dưới manhartsberg bullet waldviertel hoặc cao nguyên bohemian phía trên manhartsberg bullet mostviertel phía trên vienna woods bullet industrieviertel bên dưới rừng vienna các khu vực này có cấu trúc địa lý khác nhau trong khi mostviertel bị chi phối bởi chân núi của dãy núi alps limestone với những ngọn núi
[ "hạ", "áo", "là", "một", "trong", "9", "bang", "của", "cộng", "hòa", "áo", "là", "bang", "lớn", "nhất", "về", "diện", "tích", "và", "thứ", "nhì", "về", "dân", "số", "hạ", "áo", "có", "ranh", "giới", "về", "phía", "bắc", "với", "các", "vùng", "nam", "bohemia", "và", "nam", "moravia", "của", "cộng", "hòa", "séc", "về", "phía", "đông", "bắc", "với", "các", "vùng", "trnava", "và", "bratislava", "của", "slovakia", "về", "phía", "đông", "giáp", "giáp", "với", "các", "vùng", "győr-moson-sopron", "và", "vas", "của", "hungary", "về", "phía", "đông", "nam", "với", "bang", "burgenland", "về", "phía", "nam", "với", "bang", "steiermark", "và", "về", "phía", "tây", "với", "bang", "oberösterreich", "hạ", "áo", "bao", "bọc", "hoàn", "toàn", "tiểu", "bang", "viên", "mà", "cho", "đến", "1922", "vẫn", "thuộc", "về", "hạ", "áo", "==", "địa", "lý", "==", "nằm", "ở", "phía", "đông", "của", "thượng", "áo", "hạ", "áo", "lấy", "tên", "từ", "vị", "trí", "dưới", "đáy", "sông", "danube", "chảy", "từ", "tây", "sang", "đông", "hạ", "áo", "có", "biên", "giới", "quốc", "tế", "dài", "414", "km", "257", "dặm", "với", "cộng", "hòa", "séc", "chủ", "yếu", "là", "nam", "moravia", "và", "slovakia", "nhà", "nước", "có", "ranh", "giới", "bên", "ngoài", "dài", "nhất", "thứ", "hai", "của", "tất", "cả", "các", "tiểu", "bang", "áo", "nó", "cũng", "giáp", "với", "các", "bang", "áo", "áo", "styria", "và", "burgenland", "cũng", "như", "quanh", "vienna", "hạ", "áo", "được", "chia", "thành", "bốn", "khu", "vực", "được", "gọi", "là", "viertel", "khu", "bullet", "weinviertel", "hoặc", "tertiary", "lowland", "dưới", "manhartsberg", "bullet", "waldviertel", "hoặc", "cao", "nguyên", "bohemian", "phía", "trên", "manhartsberg", "bullet", "mostviertel", "phía", "trên", "vienna", "woods", "bullet", "industrieviertel", "bên", "dưới", "rừng", "vienna", "các", "khu", "vực", "này", "có", "cấu", "trúc", "địa", "lý", "khác", "nhau", "trong", "khi", "mostviertel", "bị", "chi", "phối", "bởi", "chân", "núi", "của", "dãy", "núi", "alps", "limestone", "với", "những", "ngọn", "núi" ]
bupalus albida là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "bupalus", "albida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
liocranoides là một chi nhện trong họ zoropsidae == các loài == bullet liocranoides archeri bullet liocranoides coylei bullet liocranoides gertschi bullet liocranoides tennesseensis bullet liocranoides unicolor
[ "liocranoides", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "zoropsidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "liocranoides", "archeri", "bullet", "liocranoides", "coylei", "bullet", "liocranoides", "gertschi", "bullet", "liocranoides", "tennesseensis", "bullet", "liocranoides", "unicolor" ]
dorset phát âm dɔrsɨt hoặc cổ xưa là dorsetshire là một hạt ở tây nam nước anh bên bờ eo biển anh thủ phủ là dorchester kể từ ít nhất là năm 1305 nằm ở phía nam của quận với toạ độ giữa các điểm cực của dorset 80 km 50 dặm từ đông sang tây và 64 km 40 dặm từ bắc tới nam và có diện tích 2 653 km vuông 1 024 mi ² dorset phía tây giáp devon somerset ở phía tây bắc wiltshire ở phía đông bắc và hampshire về phía đông khoảng một nửa dân số sống dorset trong khu vực đô thị đông nam dorset phần còn lại của hạt phần lớn là nông thôn với mật độ dân số thấp dorset nổi tiếng với những bờ biển kỷ jura là di sản thế giới unesco nổi bật với các địa mạo như vịnh lulworth đảo portland bãi biển chesil và cửa durdle cũng như các khu du lịch nghỉ dưỡng bournemouth poole weymouth swanage và lyme regis dorset là bối cảnh chính của tiểu thuyết thomas hardy người được sinh ra gần dorchester hạt này có một lịch sử định cư và có các địa danh khảo cổ đáng chú ý gồm các các pháo trên đài đồi của lâu đài maiden <br>
[ "dorset", "phát", "âm", "dɔrsɨt", "hoặc", "cổ", "xưa", "là", "dorsetshire", "là", "một", "hạt", "ở", "tây", "nam", "nước", "anh", "bên", "bờ", "eo", "biển", "anh", "thủ", "phủ", "là", "dorchester", "kể", "từ", "ít", "nhất", "là", "năm", "1305", "nằm", "ở", "phía", "nam", "của", "quận", "với", "toạ", "độ", "giữa", "các", "điểm", "cực", "của", "dorset", "80", "km", "50", "dặm", "từ", "đông", "sang", "tây", "và", "64", "km", "40", "dặm", "từ", "bắc", "tới", "nam", "và", "có", "diện", "tích", "2", "653", "km", "vuông", "1", "024", "mi", "²", "dorset", "phía", "tây", "giáp", "devon", "somerset", "ở", "phía", "tây", "bắc", "wiltshire", "ở", "phía", "đông", "bắc", "và", "hampshire", "về", "phía", "đông", "khoảng", "một", "nửa", "dân", "số", "sống", "dorset", "trong", "khu", "vực", "đô", "thị", "đông", "nam", "dorset", "phần", "còn", "lại", "của", "hạt", "phần", "lớn", "là", "nông", "thôn", "với", "mật", "độ", "dân", "số", "thấp", "dorset", "nổi", "tiếng", "với", "những", "bờ", "biển", "kỷ", "jura", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "unesco", "nổi", "bật", "với", "các", "địa", "mạo", "như", "vịnh", "lulworth", "đảo", "portland", "bãi", "biển", "chesil", "và", "cửa", "durdle", "cũng", "như", "các", "khu", "du", "lịch", "nghỉ", "dưỡng", "bournemouth", "poole", "weymouth", "swanage", "và", "lyme", "regis", "dorset", "là", "bối", "cảnh", "chính", "của", "tiểu", "thuyết", "thomas", "hardy", "người", "được", "sinh", "ra", "gần", "dorchester", "hạt", "này", "có", "một", "lịch", "sử", "định", "cư", "và", "có", "các", "địa", "danh", "khảo", "cổ", "đáng", "chú", "ý", "gồm", "các", "các", "pháo", "trên", "đài", "đồi", "của", "lâu", "đài", "maiden", "<br>" ]
dombeya oblongipetala là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "dombeya", "oblongipetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "arènes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
aigai như là một trung tâm về tôn giáo và nghi lễ archelaosi đã dời kinh đô của vương quốc về pella vào thời điểm đó nó được xác định vị trí bởi một hồ nước và một con sông nối với biển aegea ông đã nâng cao chất lượng đồng tiền của macedonia bằng cách đúc những đồng tiền xu với một hàm lượng bạc cao hơn cũng như ban hành loại tiền xu bằng đồng riêng biệt triều đình hoàng gia của ông đã thu hút sự có mặt của những học giả nổi tiếng như là nhà soạn kịch người athen euripides khi archelaosi bị ám sát vương quốc của ông rơi vào sự hỗn loạn kéo dài từ năm 399 tới năm 393tcn và gồm triều đại của bốn vị vua khác nhau orestes con trai của archelaosi aeroposii người chú nhiếp chính và cũng là người đã sát hại orestes pausanias con trai của aeroposii và amyntasii ông ta đã cưới người con gái út của archelaosi chúng ta biết rất ít về thời kỳ hỗn loạn này nó kết thúc khi amyntasiii 393-370tcn con trai của arrhidaeos và cháu nội của amyntasi giết chết pausanias và giành lấy ngai vàng của macedonia amyntas iii đã buộc phải bỏ chạy khỏi vương quốc của mình vào năm 393 hoặc 383tcn dựa theo các nguồn khác nhau do một cuộc xâm lược ồ ạt của bộ tộc dardani người illyria dưới sự lãnh đạo của bardylis một người tiếm vị tên là argaeos đã
[ "aigai", "như", "là", "một", "trung", "tâm", "về", "tôn", "giáo", "và", "nghi", "lễ", "archelaosi", "đã", "dời", "kinh", "đô", "của", "vương", "quốc", "về", "pella", "vào", "thời", "điểm", "đó", "nó", "được", "xác", "định", "vị", "trí", "bởi", "một", "hồ", "nước", "và", "một", "con", "sông", "nối", "với", "biển", "aegea", "ông", "đã", "nâng", "cao", "chất", "lượng", "đồng", "tiền", "của", "macedonia", "bằng", "cách", "đúc", "những", "đồng", "tiền", "xu", "với", "một", "hàm", "lượng", "bạc", "cao", "hơn", "cũng", "như", "ban", "hành", "loại", "tiền", "xu", "bằng", "đồng", "riêng", "biệt", "triều", "đình", "hoàng", "gia", "của", "ông", "đã", "thu", "hút", "sự", "có", "mặt", "của", "những", "học", "giả", "nổi", "tiếng", "như", "là", "nhà", "soạn", "kịch", "người", "athen", "euripides", "khi", "archelaosi", "bị", "ám", "sát", "vương", "quốc", "của", "ông", "rơi", "vào", "sự", "hỗn", "loạn", "kéo", "dài", "từ", "năm", "399", "tới", "năm", "393tcn", "và", "gồm", "triều", "đại", "của", "bốn", "vị", "vua", "khác", "nhau", "orestes", "con", "trai", "của", "archelaosi", "aeroposii", "người", "chú", "nhiếp", "chính", "và", "cũng", "là", "người", "đã", "sát", "hại", "orestes", "pausanias", "con", "trai", "của", "aeroposii", "và", "amyntasii", "ông", "ta", "đã", "cưới", "người", "con", "gái", "út", "của", "archelaosi", "chúng", "ta", "biết", "rất", "ít", "về", "thời", "kỳ", "hỗn", "loạn", "này", "nó", "kết", "thúc", "khi", "amyntasiii", "393-370tcn", "con", "trai", "của", "arrhidaeos", "và", "cháu", "nội", "của", "amyntasi", "giết", "chết", "pausanias", "và", "giành", "lấy", "ngai", "vàng", "của", "macedonia", "amyntas", "iii", "đã", "buộc", "phải", "bỏ", "chạy", "khỏi", "vương", "quốc", "của", "mình", "vào", "năm", "393", "hoặc", "383tcn", "dựa", "theo", "các", "nguồn", "khác", "nhau", "do", "một", "cuộc", "xâm", "lược", "ồ", "ạt", "của", "bộ", "tộc", "dardani", "người", "illyria", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "bardylis", "một", "người", "tiếm", "vị", "tên", "là", "argaeos", "đã" ]
deppea là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi deppea gồm các loài
[ "deppea", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "rubiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "deppea", "gồm", "các", "loài" ]
schistochila grossitexta là một loài rêu trong họ schistochilaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "schistochila", "grossitexta", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "schistochilaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
doratogonus flavifilis là một loài cuốn chiếu thuộc họ spirostreptidae chúng thường được tìm thấy ở mozambique và nam phi == tham khảo == bullet hamer m 2005 doratogonus flavifilis 2006 iucn red list of threatened species 9 tháng 8 2007
[ "doratogonus", "flavifilis", "là", "một", "loài", "cuốn", "chiếu", "thuộc", "họ", "spirostreptidae", "chúng", "thường", "được", "tìm", "thấy", "ở", "mozambique", "và", "nam", "phi", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hamer", "m", "2005", "doratogonus", "flavifilis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "9", "tháng", "8", "2007" ]
lên ngôi vua thụy điển bắt chước quy ước đánh số của những người tiền nhiệm ông lấy hiệu là karl ix triều đại của karl bắt đầu bằng một loạt các bất đồng về vấn đề công giáo tin lành ngòi nổ cho cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ diễn ra trong vài chục năm sau đó dưới thời karl ix thụy điển tiến hành nhiều hoạt động nhằm làm suy yếu và triệt tiêu công giáo đang hoành hành ở thụy điển vào thời sigismund tạo tiền đề củng cố tin lành ở thụy điển == công tước karl == năm 18 tuổi ông lãnh đạo cuộc nổi dậy chống lại anh trai mình là vua erik xiv vì ông này quá tàn bạo cuộc nổi dậy này thực chất do johann của ba lan lãnh đạo karl có thể chỉ hưởng ứng chư không tham gia cuộc nổi dậy này sau khi eric xiv bị tân vương truất phế và giết chết karl hầu như không có động tĩnh gì với triều đại johann iii và chịu yên phận ở södermanland mãi đến khi vua johann iii có nhiều ưu đãi với công giáo la mã vì hoàng hậu catherine vốn là một công chúa người ba lan theo công giáo đã khiến karl rất tức giận quan hệ của karl với johan iii luôn căng thẳng một mặt ông không hề cảm thông với các khuynh hướng của giáo hội công giáo từ johan iii mặt khác ông kiên quyết chống lại tất
[ "lên", "ngôi", "vua", "thụy", "điển", "bắt", "chước", "quy", "ước", "đánh", "số", "của", "những", "người", "tiền", "nhiệm", "ông", "lấy", "hiệu", "là", "karl", "ix", "triều", "đại", "của", "karl", "bắt", "đầu", "bằng", "một", "loạt", "các", "bất", "đồng", "về", "vấn", "đề", "công", "giáo", "tin", "lành", "ngòi", "nổ", "cho", "cuộc", "chiến", "tranh", "ba", "mươi", "năm", "sẽ", "diễn", "ra", "trong", "vài", "chục", "năm", "sau", "đó", "dưới", "thời", "karl", "ix", "thụy", "điển", "tiến", "hành", "nhiều", "hoạt", "động", "nhằm", "làm", "suy", "yếu", "và", "triệt", "tiêu", "công", "giáo", "đang", "hoành", "hành", "ở", "thụy", "điển", "vào", "thời", "sigismund", "tạo", "tiền", "đề", "củng", "cố", "tin", "lành", "ở", "thụy", "điển", "==", "công", "tước", "karl", "==", "năm", "18", "tuổi", "ông", "lãnh", "đạo", "cuộc", "nổi", "dậy", "chống", "lại", "anh", "trai", "mình", "là", "vua", "erik", "xiv", "vì", "ông", "này", "quá", "tàn", "bạo", "cuộc", "nổi", "dậy", "này", "thực", "chất", "do", "johann", "của", "ba", "lan", "lãnh", "đạo", "karl", "có", "thể", "chỉ", "hưởng", "ứng", "chư", "không", "tham", "gia", "cuộc", "nổi", "dậy", "này", "sau", "khi", "eric", "xiv", "bị", "tân", "vương", "truất", "phế", "và", "giết", "chết", "karl", "hầu", "như", "không", "có", "động", "tĩnh", "gì", "với", "triều", "đại", "johann", "iii", "và", "chịu", "yên", "phận", "ở", "södermanland", "mãi", "đến", "khi", "vua", "johann", "iii", "có", "nhiều", "ưu", "đãi", "với", "công", "giáo", "la", "mã", "vì", "hoàng", "hậu", "catherine", "vốn", "là", "một", "công", "chúa", "người", "ba", "lan", "theo", "công", "giáo", "đã", "khiến", "karl", "rất", "tức", "giận", "quan", "hệ", "của", "karl", "với", "johan", "iii", "luôn", "căng", "thẳng", "một", "mặt", "ông", "không", "hề", "cảm", "thông", "với", "các", "khuynh", "hướng", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "từ", "johan", "iii", "mặt", "khác", "ông", "kiên", "quyết", "chống", "lại", "tất" ]
trả địa chỉ ip vào vùng địa chỉ để dành cho khách hàng khác == các thuật ngữ == bullet dhcp client máy trạm dhcp là một thiết bị nối vào mạng và sử dụng giao thức dhcp để lấy các thông tin cấu hình như là địa chỉ mạng địa chỉ máy chủ dns bullet dhcp server máy chủ dhcp là một thiết bị nối vào mạng có chức năng trả về các thông tin cần thiết cho máy trạm dhcp khi có yêu cầu bullet bootp relay agents thiết bị chuyển tiếp bootp là một máy trạm hoặc một router có khả năng chuyển các thông điệp dhcp giữa dhcp server và dhcp client bullet binding kết nối là một tập hợp các thông tin cấu hình trong đó có ít nhất một địa chỉ ip được sử dụng bởi một dhcp client các nối kết được quản lý bởi máy chủ dhcp == xem thêm == bullet dhcpv6
[ "trả", "địa", "chỉ", "ip", "vào", "vùng", "địa", "chỉ", "để", "dành", "cho", "khách", "hàng", "khác", "==", "các", "thuật", "ngữ", "==", "bullet", "dhcp", "client", "máy", "trạm", "dhcp", "là", "một", "thiết", "bị", "nối", "vào", "mạng", "và", "sử", "dụng", "giao", "thức", "dhcp", "để", "lấy", "các", "thông", "tin", "cấu", "hình", "như", "là", "địa", "chỉ", "mạng", "địa", "chỉ", "máy", "chủ", "dns", "bullet", "dhcp", "server", "máy", "chủ", "dhcp", "là", "một", "thiết", "bị", "nối", "vào", "mạng", "có", "chức", "năng", "trả", "về", "các", "thông", "tin", "cần", "thiết", "cho", "máy", "trạm", "dhcp", "khi", "có", "yêu", "cầu", "bullet", "bootp", "relay", "agents", "thiết", "bị", "chuyển", "tiếp", "bootp", "là", "một", "máy", "trạm", "hoặc", "một", "router", "có", "khả", "năng", "chuyển", "các", "thông", "điệp", "dhcp", "giữa", "dhcp", "server", "và", "dhcp", "client", "bullet", "binding", "kết", "nối", "là", "một", "tập", "hợp", "các", "thông", "tin", "cấu", "hình", "trong", "đó", "có", "ít", "nhất", "một", "địa", "chỉ", "ip", "được", "sử", "dụng", "bởi", "một", "dhcp", "client", "các", "nối", "kết", "được", "quản", "lý", "bởi", "máy", "chủ", "dhcp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "dhcpv6" ]
phyteuma michelii là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được all miêu tả khoa học đầu tiên năm 1785
[ "phyteuma", "michelii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "all", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1785" ]
sự cảm ứng của hoa-dựa trên sự so sánh giữa nhận biệt của cây về ngày đêm và đồng hồ sinh học riêng của nó === chuyển dịch === protein ft phát sinh từ giai đoạn ngắn do hoạt động nhân tố phiên mã co sau đó được vận chuyển qua phloem đến mô phân sinh đỉnh === ra hoa === tại mô phân sinh đỉnh protein ft tương tác với một yếu tố phiên mã protein fd để kích hoạt các gen nhận dạng hoa do đó gây ra sự nở hoa đặc biệt sự xuất hiện của ft ở mô hình đỉnh và hình thành của dị phức kép ft fd được theo sau bởi sự tăng biểu hiện =của ít nhất một gen đích trực tiếp apetala 1 ap1 cùng với các gen địch khác như soc1 và một số gen spl là mục tiêu nhắm tời của một microrna
[ "sự", "cảm", "ứng", "của", "hoa-dựa", "trên", "sự", "so", "sánh", "giữa", "nhận", "biệt", "của", "cây", "về", "ngày", "đêm", "và", "đồng", "hồ", "sinh", "học", "riêng", "của", "nó", "===", "chuyển", "dịch", "===", "protein", "ft", "phát", "sinh", "từ", "giai", "đoạn", "ngắn", "do", "hoạt", "động", "nhân", "tố", "phiên", "mã", "co", "sau", "đó", "được", "vận", "chuyển", "qua", "phloem", "đến", "mô", "phân", "sinh", "đỉnh", "===", "ra", "hoa", "===", "tại", "mô", "phân", "sinh", "đỉnh", "protein", "ft", "tương", "tác", "với", "một", "yếu", "tố", "phiên", "mã", "protein", "fd", "để", "kích", "hoạt", "các", "gen", "nhận", "dạng", "hoa", "do", "đó", "gây", "ra", "sự", "nở", "hoa", "đặc", "biệt", "sự", "xuất", "hiện", "của", "ft", "ở", "mô", "hình", "đỉnh", "và", "hình", "thành", "của", "dị", "phức", "kép", "ft", "fd", "được", "theo", "sau", "bởi", "sự", "tăng", "biểu", "hiện", "=của", "ít", "nhất", "một", "gen", "đích", "trực", "tiếp", "apetala", "1", "ap1", "cùng", "với", "các", "gen", "địch", "khác", "như", "soc1", "và", "một", "số", "gen", "spl", "là", "mục", "tiêu", "nhắm", "tời", "của", "một", "microrna" ]
tetroncium magellanicum là một loài thực vật có hoa trong họ juncaginaceae loài này được willd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1808
[ "tetroncium", "magellanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaginaceae", "loài", "này", "được", "willd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1808" ]
uno trò chơi bài uno tiếng ý và tiếng tây ban nha một cách điệu uno là một trò chơi bài của mỹ được chơi cùng với một bộ bài đặc biệt nguyên tắc chung của trò chơi được lấy từ trò chơi bài crazy eights trò chơi được merle robbins ở reading một vùng ngoại ô của cincinnati bang ohio mỹ phát triển vào năm 1971 nó bắt đầu trở thành một nhãn hiệu của hãng mattel từ năm 1992 khi mọi người xung quanh bắt đầu quen và chơi uno thường xuyên hơn robbins đã chi 8 000 đô-la mỹ để sản xuất 5 000 bộ bài này ban đầu robbins bán bài ở tiệm cắt tóc của gia đình sau đó ông bắt đầu mở rộng ra địa phương robbins sau đó bán quyền sở hữu của bài uno cho một nhóm bạn do robert tezak dẫn đầu một chủ cửa tiệm dịch vụ tang lễ ở joliet illinois với giá 50 000 đô-la mỹ cộng thêm tiền bản quyền tác giả là 10 xu cho mỗi ván chơi tezak thành lập tập đoàn international games inc để bán uno ra thị trường với các văn phòng được đặt tại cửa tiệm của ông trò chơi được sản xuất bởi lewis saltzman của công ty in ấn saltzman printers ở maywood illinois năm 1992 international games trở thành một công ty con thuộc mattel == lối chơi == có thể chơi cá nhân hoặc chơi theo cặp hai người theo nhóm === thời gian === tùy vào chơi uno điện tử trên máy
[ "uno", "trò", "chơi", "bài", "uno", "tiếng", "ý", "và", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "một", "cách", "điệu", "uno", "là", "một", "trò", "chơi", "bài", "của", "mỹ", "được", "chơi", "cùng", "với", "một", "bộ", "bài", "đặc", "biệt", "nguyên", "tắc", "chung", "của", "trò", "chơi", "được", "lấy", "từ", "trò", "chơi", "bài", "crazy", "eights", "trò", "chơi", "được", "merle", "robbins", "ở", "reading", "một", "vùng", "ngoại", "ô", "của", "cincinnati", "bang", "ohio", "mỹ", "phát", "triển", "vào", "năm", "1971", "nó", "bắt", "đầu", "trở", "thành", "một", "nhãn", "hiệu", "của", "hãng", "mattel", "từ", "năm", "1992", "khi", "mọi", "người", "xung", "quanh", "bắt", "đầu", "quen", "và", "chơi", "uno", "thường", "xuyên", "hơn", "robbins", "đã", "chi", "8", "000", "đô-la", "mỹ", "để", "sản", "xuất", "5", "000", "bộ", "bài", "này", "ban", "đầu", "robbins", "bán", "bài", "ở", "tiệm", "cắt", "tóc", "của", "gia", "đình", "sau", "đó", "ông", "bắt", "đầu", "mở", "rộng", "ra", "địa", "phương", "robbins", "sau", "đó", "bán", "quyền", "sở", "hữu", "của", "bài", "uno", "cho", "một", "nhóm", "bạn", "do", "robert", "tezak", "dẫn", "đầu", "một", "chủ", "cửa", "tiệm", "dịch", "vụ", "tang", "lễ", "ở", "joliet", "illinois", "với", "giá", "50", "000", "đô-la", "mỹ", "cộng", "thêm", "tiền", "bản", "quyền", "tác", "giả", "là", "10", "xu", "cho", "mỗi", "ván", "chơi", "tezak", "thành", "lập", "tập", "đoàn", "international", "games", "inc", "để", "bán", "uno", "ra", "thị", "trường", "với", "các", "văn", "phòng", "được", "đặt", "tại", "cửa", "tiệm", "của", "ông", "trò", "chơi", "được", "sản", "xuất", "bởi", "lewis", "saltzman", "của", "công", "ty", "in", "ấn", "saltzman", "printers", "ở", "maywood", "illinois", "năm", "1992", "international", "games", "trở", "thành", "một", "công", "ty", "con", "thuộc", "mattel", "==", "lối", "chơi", "==", "có", "thể", "chơi", "cá", "nhân", "hoặc", "chơi", "theo", "cặp", "hai", "người", "theo", "nhóm", "===", "thời", "gian", "===", "tùy", "vào", "chơi", "uno", "điện", "tử", "trên", "máy" ]
woodwardia virginica là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được l sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1793
[ "woodwardia", "virginica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "l", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1793" ]
hòa trạch là một xã thuộc huyện bố trạch tỉnh quảng bình việt nam == địa lý == xã hoà trạch có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã đại trạch bullet phía đông nam giáp xã nam trạch bullet phía tây nam giáp thị trấn nông trường việt trung bullet phía bắc và tây bắc giáp xã tây trạch xã hòa trạch có diện tích 22 km² dân số năm 2019 là 4 554 người mật độ dân số đạt 207 người km² == hành chính == xã hòa trạch được chia thành 7 thôn dài hổ cà hòa đồng két bàng sen
[ "hòa", "trạch", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bố", "trạch", "tỉnh", "quảng", "bình", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hoà", "trạch", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "đại", "trạch", "bullet", "phía", "đông", "nam", "giáp", "xã", "nam", "trạch", "bullet", "phía", "tây", "nam", "giáp", "thị", "trấn", "nông", "trường", "việt", "trung", "bullet", "phía", "bắc", "và", "tây", "bắc", "giáp", "xã", "tây", "trạch", "xã", "hòa", "trạch", "có", "diện", "tích", "22", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "4", "554", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "207", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "hòa", "trạch", "được", "chia", "thành", "7", "thôn", "dài", "hổ", "cà", "hòa", "đồng", "két", "bàng", "sen" ]
thể sống sót sau khủng hoảng trò chơi điện tử bởi vì họ đã nhảy lên chuyến tàu commodore sớm 35% doanh thu năm 1986 của ssi là cho c64 cao hơn 10% so với apple ii c64 thậm chí còn quan trọng hơn đối với các công ty khác thường thấy rằng hơn một nửa doanh thu cho một trò chơi được chuyển đến sáu nền tảng đều đến từ phiên bản trên c64 computer gaming world năm đó xuất bản một cuộc khảo sát của mười nhà xuất bản trò chơi họ thấy rằng họ đã dự định phát hành 43 trò chơi cho commodore c64 năm đó so với 19 cho atari và 48 cho apple ii và alan miller nói rằng trò chơi accolade được phát triển đầu tiên cho c64 bởi vì nó sẽ bán được nhiều nhất trên hệ thống này tại châu âu các đối thủ cạnh tranh chính của c64 là các máy tính do anh chế tạo spectl sinclair zx bbc micro và amstrad cpc 464 ở anh spectrum 48k đã không chỉ được phát hành vài tháng trước cả c64 vào năm 1983 nhưng nó cũng được bán với giá 175 bảng ít hơn một nửa so với giá 399 bảng của c64 spectrum nhanh chóng trở thành sản phẩm thống trị thị trường và commodore đã có một cuộc đấu tranh khó khăn để chống lại nó tuy nhiên c64 tiếp tục cạnh tranh với spectrum về độ phổ biến trong nửa cuối thập niên 1980
[ "thể", "sống", "sót", "sau", "khủng", "hoảng", "trò", "chơi", "điện", "tử", "bởi", "vì", "họ", "đã", "nhảy", "lên", "chuyến", "tàu", "commodore", "sớm", "35%", "doanh", "thu", "năm", "1986", "của", "ssi", "là", "cho", "c64", "cao", "hơn", "10%", "so", "với", "apple", "ii", "c64", "thậm", "chí", "còn", "quan", "trọng", "hơn", "đối", "với", "các", "công", "ty", "khác", "thường", "thấy", "rằng", "hơn", "một", "nửa", "doanh", "thu", "cho", "một", "trò", "chơi", "được", "chuyển", "đến", "sáu", "nền", "tảng", "đều", "đến", "từ", "phiên", "bản", "trên", "c64", "computer", "gaming", "world", "năm", "đó", "xuất", "bản", "một", "cuộc", "khảo", "sát", "của", "mười", "nhà", "xuất", "bản", "trò", "chơi", "họ", "thấy", "rằng", "họ", "đã", "dự", "định", "phát", "hành", "43", "trò", "chơi", "cho", "commodore", "c64", "năm", "đó", "so", "với", "19", "cho", "atari", "và", "48", "cho", "apple", "ii", "và", "alan", "miller", "nói", "rằng", "trò", "chơi", "accolade", "được", "phát", "triển", "đầu", "tiên", "cho", "c64", "bởi", "vì", "nó", "sẽ", "bán", "được", "nhiều", "nhất", "trên", "hệ", "thống", "này", "tại", "châu", "âu", "các", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "chính", "của", "c64", "là", "các", "máy", "tính", "do", "anh", "chế", "tạo", "spectl", "sinclair", "zx", "bbc", "micro", "và", "amstrad", "cpc", "464", "ở", "anh", "spectrum", "48k", "đã", "không", "chỉ", "được", "phát", "hành", "vài", "tháng", "trước", "cả", "c64", "vào", "năm", "1983", "nhưng", "nó", "cũng", "được", "bán", "với", "giá", "175", "bảng", "ít", "hơn", "một", "nửa", "so", "với", "giá", "399", "bảng", "của", "c64", "spectrum", "nhanh", "chóng", "trở", "thành", "sản", "phẩm", "thống", "trị", "thị", "trường", "và", "commodore", "đã", "có", "một", "cuộc", "đấu", "tranh", "khó", "khăn", "để", "chống", "lại", "nó", "tuy", "nhiên", "c64", "tiếp", "tục", "cạnh", "tranh", "với", "spectrum", "về", "độ", "phổ", "biến", "trong", "nửa", "cuối", "thập", "niên", "1980" ]
kirdi là nhiều nền văn hóa và dân tộc người sinh sống northwestern cameroon và đông bắc nigeria thuật ngữ này được áp dụng cho các dân tộc khác nhau những người chưa chuyển đổi sang hồi giáo vào thời thuộc địa và là một kẻ lập dị mặc dù một số nhà văn đã tái sử dụng nó thuật ngữ này xuất phát từ từ kanuri cho người ngoại đạo người kanuri chủ yếu theo đạo hồi ước tính có bao nhiêu nhóm có thể được mô tả là kirdi khác nhau với ước tính từ 26 2007 đến hơn 40 1977 bata fali fata gemjek guidar giziga hurza kapsiki mada mafa massa matakam mofou mora mousgoum muyang ouldeme podoko toupouri vame và zul kháng chiến với đạo hồi họ nói tiếng chadic và adamawa lần đầu tiên nhắc đến kirdi là bởi denham vào năm 1826 1985 145 người đã dịch từ kerdies là những người da đen chưa bao giờ chấp nhận đức tin mohammed == xem thêm == bullet người fula==tham khảo==
[ "kirdi", "là", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "và", "dân", "tộc", "người", "sinh", "sống", "northwestern", "cameroon", "và", "đông", "bắc", "nigeria", "thuật", "ngữ", "này", "được", "áp", "dụng", "cho", "các", "dân", "tộc", "khác", "nhau", "những", "người", "chưa", "chuyển", "đổi", "sang", "hồi", "giáo", "vào", "thời", "thuộc", "địa", "và", "là", "một", "kẻ", "lập", "dị", "mặc", "dù", "một", "số", "nhà", "văn", "đã", "tái", "sử", "dụng", "nó", "thuật", "ngữ", "này", "xuất", "phát", "từ", "từ", "kanuri", "cho", "người", "ngoại", "đạo", "người", "kanuri", "chủ", "yếu", "theo", "đạo", "hồi", "ước", "tính", "có", "bao", "nhiêu", "nhóm", "có", "thể", "được", "mô", "tả", "là", "kirdi", "khác", "nhau", "với", "ước", "tính", "từ", "26", "2007", "đến", "hơn", "40", "1977", "bata", "fali", "fata", "gemjek", "guidar", "giziga", "hurza", "kapsiki", "mada", "mafa", "massa", "matakam", "mofou", "mora", "mousgoum", "muyang", "ouldeme", "podoko", "toupouri", "vame", "và", "zul", "kháng", "chiến", "với", "đạo", "hồi", "họ", "nói", "tiếng", "chadic", "và", "adamawa", "lần", "đầu", "tiên", "nhắc", "đến", "kirdi", "là", "bởi", "denham", "vào", "năm", "1826", "1985", "145", "người", "đã", "dịch", "từ", "kerdies", "là", "những", "người", "da", "đen", "chưa", "bao", "giờ", "chấp", "nhận", "đức", "tin", "mohammed", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "người", "fula==tham", "khảo==" ]
chloris submutica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1816
[ "chloris", "submutica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816" ]
danh sách các câu lạc bộ bóng đá ở hàn quốc đây là danh sách các câu lạc bộ bóng đá ở hàn quốc mùa giải 2021 == câu lạc bộ k league 1 == bullet daegu fc bullet gangwon fc bullet gwangju fc bullet incheon united bullet jeju united bullet jeonbuk hyundai motors bullet pohang steelers bullet fc seoul bullet seongnam fc bullet suwon fc bullet suwon samsung bluewings bullet ulsan hyundai == câu lạc bộ k league 2 == bullet ansan greeners fc bullet fc anyang bullet bucheon fc 1995 bullet busan ipark bullet chungnam asan fc bullet daejeon hana citizen bullet gimcheon sangmu fc bullet gyeongnam fc bullet jeonnam dragons bullet seoul e-land fc == câu lạc bộ k3 league == bullet busan tc bullet changwon city bullet cheonan city bullet cheongju fc bullet daejeon korail bullet gangneung city bullet gimhae fc bullet gimpo fc bullet gyeongju khnp bullet hwaseong fc bullet fc mokpo bullet paju citizen bullet pyeongtaek citizen bullet ulsan citizen bullet yangju citizen == câu lạc bộ k4 league == bullet chuncheon fc bullet chungju citizen bullet dangjin citizen bullet gangwon fc b bullet geoje citizen bullet goyang citizen bullet jinju citizen bullet jeonju citizen bullet fc namdong bullet pocheon citizen bullet pyeongchang united bullet seoul jungnang bullet seoul nowon united bullet siheung citizen bullet yangpyeong fc bullet yeoju fc == xem thêm == bullet k league bullet k league cup bullet cúp quốc gia hàn quốc bullet siêu cúp hàn quốc bullet afc champions league bullet giải quốc gia hàn quốc bullet k3 league == liên kết ngoài == bullet kfa official website bullet k league official website bullet national league official website bullet challengers league official website bullet taeguk-soccer korean soccer forum bullet rokfootball com website bullet footcoreen com website bullet regular k-league news and player profiles
[ "danh", "sách", "các", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ở", "hàn", "quốc", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ở", "hàn", "quốc", "mùa", "giải", "2021", "==", "câu", "lạc", "bộ", "k", "league", "1", "==", "bullet", "daegu", "fc", "bullet", "gangwon", "fc", "bullet", "gwangju", "fc", "bullet", "incheon", "united", "bullet", "jeju", "united", "bullet", "jeonbuk", "hyundai", "motors", "bullet", "pohang", "steelers", "bullet", "fc", "seoul", "bullet", "seongnam", "fc", "bullet", "suwon", "fc", "bullet", "suwon", "samsung", "bluewings", "bullet", "ulsan", "hyundai", "==", "câu", "lạc", "bộ", "k", "league", "2", "==", "bullet", "ansan", "greeners", "fc", "bullet", "fc", "anyang", "bullet", "bucheon", "fc", "1995", "bullet", "busan", "ipark", "bullet", "chungnam", "asan", "fc", "bullet", "daejeon", "hana", "citizen", "bullet", "gimcheon", "sangmu", "fc", "bullet", "gyeongnam", "fc", "bullet", "jeonnam", "dragons", "bullet", "seoul", "e-land", "fc", "==", "câu", "lạc", "bộ", "k3", "league", "==", "bullet", "busan", "tc", "bullet", "changwon", "city", "bullet", "cheonan", "city", "bullet", "cheongju", "fc", "bullet", "daejeon", "korail", "bullet", "gangneung", "city", "bullet", "gimhae", "fc", "bullet", "gimpo", "fc", "bullet", "gyeongju", "khnp", "bullet", "hwaseong", "fc", "bullet", "fc", "mokpo", "bullet", "paju", "citizen", "bullet", "pyeongtaek", "citizen", "bullet", "ulsan", "citizen", "bullet", "yangju", "citizen", "==", "câu", "lạc", "bộ", "k4", "league", "==", "bullet", "chuncheon", "fc", "bullet", "chungju", "citizen", "bullet", "dangjin", "citizen", "bullet", "gangwon", "fc", "b", "bullet", "geoje", "citizen", "bullet", "goyang", "citizen", "bullet", "jinju", "citizen", "bullet", "jeonju", "citizen", "bullet", "fc", "namdong", "bullet", "pocheon", "citizen", "bullet", "pyeongchang", "united", "bullet", "seoul", "jungnang", "bullet", "seoul", "nowon", "united", "bullet", "siheung", "citizen", "bullet", "yangpyeong", "fc", "bullet", "yeoju", "fc", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "k", "league", "bullet", "k", "league", "cup", "bullet", "cúp", "quốc", "gia", "hàn", "quốc", "bullet", "siêu", "cúp", "hàn", "quốc", "bullet", "afc", "champions", "league", "bullet", "giải", "quốc", "gia", "hàn", "quốc", "bullet", "k3", "league", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "kfa", "official", "website", "bullet", "k", "league", "official", "website", "bullet", "national", "league", "official", "website", "bullet", "challengers", "league", "official", "website", "bullet", "taeguk-soccer", "korean", "soccer", "forum", "bullet", "rokfootball", "com", "website", "bullet", "footcoreen", "com", "website", "bullet", "regular", "k-league", "news", "and", "player", "profiles" ]
giải thưởng lớn của cộng đồng pháp ngữ tiếng pháp grand prix de la francophonie là một giải thưởng do viện hàn lâm pháp trao hàng năm cho một tác phẩm của một nhân vật có đóng góp xuất sắc vào việc phát triển ngôn ngữ pháp trong quốc gia mình hoặc trên toàn thế giới giải này được quỹ quốc tế fondation internationale do chính phủ canada mở ra năm 1986 được chính phủ pháp công quốc monaco vương quốc maroc cùng nhiều khoản tặng dữ tư nhân khác bổ sung có sự khác biệt về khoản tiền thưởng mỗi năm ngoài ra viện hàn lâm pháp cũng trao thêm huy chương bạc mạ vàng của viện cho những người khác == những người đoạt giải == bullet 1986 georges schehadé bullet 1987 yoichi maeda bullet 1988 jacques rabemananjara bullet 1989 hubert reeves bullet 1990 albert cossery bullet 1991 léon-joseph suenens bullet 1992 nguyễn khắc viện bullet 1993 henri lopes bullet 1994 mohammed dib bullet 1995 salah stétié bullet 1996 abdou diouf bullet 1997 abdellatif berbich bullet 1998 jean starobinski bullet 1999 gunnar von proschwitz bullet 2000 giovanni macchia bullet 2001 françois cheng bullet 2002 bronislaw geremek bullet 2003 édouard j maunick bullet 2004 albert memmi bullet 2005 jane conroy bullet 2006 roland mortier bullet 2007 élie barnavi bullet 2008 lide tan bullet 2009 thomas w gaehtgens bullet 2010 jean métellus bullet 2011 abdellatif laâbi bullet 2012 boualem sansal bullet 2013 qiang dong bullet 2014 fouad laroui and georges banu bullet 2015 aminata sow fall bullet 2016 takeshi matsumura == liên kết ngoài == bullet http www academie-francaise fr grand-prix-de-la-francophonie
[ "giải", "thưởng", "lớn", "của", "cộng", "đồng", "pháp", "ngữ", "tiếng", "pháp", "grand", "prix", "de", "la", "francophonie", "là", "một", "giải", "thưởng", "do", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "trao", "hàng", "năm", "cho", "một", "tác", "phẩm", "của", "một", "nhân", "vật", "có", "đóng", "góp", "xuất", "sắc", "vào", "việc", "phát", "triển", "ngôn", "ngữ", "pháp", "trong", "quốc", "gia", "mình", "hoặc", "trên", "toàn", "thế", "giới", "giải", "này", "được", "quỹ", "quốc", "tế", "fondation", "internationale", "do", "chính", "phủ", "canada", "mở", "ra", "năm", "1986", "được", "chính", "phủ", "pháp", "công", "quốc", "monaco", "vương", "quốc", "maroc", "cùng", "nhiều", "khoản", "tặng", "dữ", "tư", "nhân", "khác", "bổ", "sung", "có", "sự", "khác", "biệt", "về", "khoản", "tiền", "thưởng", "mỗi", "năm", "ngoài", "ra", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "cũng", "trao", "thêm", "huy", "chương", "bạc", "mạ", "vàng", "của", "viện", "cho", "những", "người", "khác", "==", "những", "người", "đoạt", "giải", "==", "bullet", "1986", "georges", "schehadé", "bullet", "1987", "yoichi", "maeda", "bullet", "1988", "jacques", "rabemananjara", "bullet", "1989", "hubert", "reeves", "bullet", "1990", "albert", "cossery", "bullet", "1991", "léon-joseph", "suenens", "bullet", "1992", "nguyễn", "khắc", "viện", "bullet", "1993", "henri", "lopes", "bullet", "1994", "mohammed", "dib", "bullet", "1995", "salah", "stétié", "bullet", "1996", "abdou", "diouf", "bullet", "1997", "abdellatif", "berbich", "bullet", "1998", "jean", "starobinski", "bullet", "1999", "gunnar", "von", "proschwitz", "bullet", "2000", "giovanni", "macchia", "bullet", "2001", "françois", "cheng", "bullet", "2002", "bronislaw", "geremek", "bullet", "2003", "édouard", "j", "maunick", "bullet", "2004", "albert", "memmi", "bullet", "2005", "jane", "conroy", "bullet", "2006", "roland", "mortier", "bullet", "2007", "élie", "barnavi", "bullet", "2008", "lide", "tan", "bullet", "2009", "thomas", "w", "gaehtgens", "bullet", "2010", "jean", "métellus", "bullet", "2011", "abdellatif", "laâbi", "bullet", "2012", "boualem", "sansal", "bullet", "2013", "qiang", "dong", "bullet", "2014", "fouad", "laroui", "and", "georges", "banu", "bullet", "2015", "aminata", "sow", "fall", "bullet", "2016", "takeshi", "matsumura", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "http", "www", "academie-francaise", "fr", "grand-prix-de-la-francophonie" ]
vớt ra và chiên trong dầu nóng phục vụ chúng như một món xúp theo tạp chí thực phẩm dân tộc bao bì mì ăn liền ban đầu được dán nhãn mì yi mì ăn liền hiện đại được tạo ra bởi nhà phát minh người nhật gốc đài loan ando momofuku ở nhật bản sản phẩm được đưa ra thị trường lần đầu tiên vào ngày 25 tháng 8 năm 1958 bởi công ty của ando nissin dưới tên thương hiệu chikin ramen ando đã phát triển toàn bộ phương pháp sản xuất mì chiên nhanh từ quy trình làm mì hấp tẩm gia vị đến khử nước trong nhiệt dầu tạo ra mì ăn liền điều này làm khô mì và giúp chúng có thời hạn sử dụng lâu hơn thậm chí vượt cả mì đông lạnh mỗi vắt mì đã được tẩm gia vị trước và được bán với giá 35 yên mì ăn liền đã sẵn sàng để thưởng thức chỉ sau hai phút bằng cách cho nước sôi vào do giá cả và sự mới lạ chikin ramen ban đầu được coi là một mặt hàng xa xỉ vì các cửa hàng tạp hóa nhật bản thường bán mì tươi với giá bằng 1 6 mặc dù vậy mì ăn liền cuối cùng đã trở nên phổ biến rộng rãi đặc biệt là sau khi được quảng cáo bởi mitsubishi corporation ban đầu trở nên phổ biến trên đông á nam á và đông nam á nơi mà giờ đây chúng đã được gắn chặt
[ "vớt", "ra", "và", "chiên", "trong", "dầu", "nóng", "phục", "vụ", "chúng", "như", "một", "món", "xúp", "theo", "tạp", "chí", "thực", "phẩm", "dân", "tộc", "bao", "bì", "mì", "ăn", "liền", "ban", "đầu", "được", "dán", "nhãn", "mì", "yi", "mì", "ăn", "liền", "hiện", "đại", "được", "tạo", "ra", "bởi", "nhà", "phát", "minh", "người", "nhật", "gốc", "đài", "loan", "ando", "momofuku", "ở", "nhật", "bản", "sản", "phẩm", "được", "đưa", "ra", "thị", "trường", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "1958", "bởi", "công", "ty", "của", "ando", "nissin", "dưới", "tên", "thương", "hiệu", "chikin", "ramen", "ando", "đã", "phát", "triển", "toàn", "bộ", "phương", "pháp", "sản", "xuất", "mì", "chiên", "nhanh", "từ", "quy", "trình", "làm", "mì", "hấp", "tẩm", "gia", "vị", "đến", "khử", "nước", "trong", "nhiệt", "dầu", "tạo", "ra", "mì", "ăn", "liền", "điều", "này", "làm", "khô", "mì", "và", "giúp", "chúng", "có", "thời", "hạn", "sử", "dụng", "lâu", "hơn", "thậm", "chí", "vượt", "cả", "mì", "đông", "lạnh", "mỗi", "vắt", "mì", "đã", "được", "tẩm", "gia", "vị", "trước", "và", "được", "bán", "với", "giá", "35", "yên", "mì", "ăn", "liền", "đã", "sẵn", "sàng", "để", "thưởng", "thức", "chỉ", "sau", "hai", "phút", "bằng", "cách", "cho", "nước", "sôi", "vào", "do", "giá", "cả", "và", "sự", "mới", "lạ", "chikin", "ramen", "ban", "đầu", "được", "coi", "là", "một", "mặt", "hàng", "xa", "xỉ", "vì", "các", "cửa", "hàng", "tạp", "hóa", "nhật", "bản", "thường", "bán", "mì", "tươi", "với", "giá", "bằng", "1", "6", "mặc", "dù", "vậy", "mì", "ăn", "liền", "cuối", "cùng", "đã", "trở", "nên", "phổ", "biến", "rộng", "rãi", "đặc", "biệt", "là", "sau", "khi", "được", "quảng", "cáo", "bởi", "mitsubishi", "corporation", "ban", "đầu", "trở", "nên", "phổ", "biến", "trên", "đông", "á", "nam", "á", "và", "đông", "nam", "á", "nơi", "mà", "giờ", "đây", "chúng", "đã", "được", "gắn", "chặt" ]
argyresthia conjugella tên tiếng anh apple fruit moth là một loài bướm đêm thuộc họ yponomeutidae nó được tìm thấy ở bắc mỹ châu âu xibia trung á và nhật bản sải cánh dài 10–14 mm con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn các loài sorbus aucuparia và malus == liên kết ngoài == bullet ukmoths
[ "argyresthia", "conjugella", "tên", "tiếng", "anh", "apple", "fruit", "moth", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "yponomeutidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bắc", "mỹ", "châu", "âu", "xibia", "trung", "á", "và", "nhật", "bản", "sải", "cánh", "dài", "10–14", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "tháng", "5", "đến", "tháng", "7", "tùy", "theo", "địa", "điểm", "ấu", "trùng", "ăn", "các", "loài", "sorbus", "aucuparia", "và", "malus", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ukmoths" ]
baccaurea reniformis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được chakrab m gangop mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "baccaurea", "reniformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "chakrab", "m", "gangop", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
martincová == nội dung đôi == === hạt giống === bullet bảng xếp hạng vào ngày 5 tháng 4 năm 2021 === vận động viên khác === đặc cách bullet sophie chang emma navarro bảo toàn thứ hạng bullet oksana kalashnikova alla kudryavtseva thay thế bullet linda fruhvirtová tereza martincová === rút lui === bullet trước giải đấu bullet anna blinkova lucie hradecká → thay thế bởi elixane lechemia ingrid neel bullet misaki doi nao hibino → thay thế bởi linda fruhvirtová tereza martincová bullet coco gauff caty mcnally → thay thế bởi beatrice gumulya jessy rompies bullet makoto ninomiya yang zhaoxuan → thay thế bởi jamie loeb erin routliffe bullet trong giải đấu bullet linda fruhvirtová tereza martincová === bỏ cuộc === bullet arina rodionova rosalie van der hoek == nhà vô địch == === đơn === bullet astra sharma đánh bại ons jabeur 2–6 7–5 6–1 === đôi === bullet hailey baptiste caty mcnally đánh bại ellen perez storm sanders 6–7 6–4 [10–6] == liên kết ngoài == bullet thông tin giải đấu tại itf
[ "martincová", "==", "nội", "dung", "đôi", "==", "===", "hạt", "giống", "===", "bullet", "bảng", "xếp", "hạng", "vào", "ngày", "5", "tháng", "4", "năm", "2021", "===", "vận", "động", "viên", "khác", "===", "đặc", "cách", "bullet", "sophie", "chang", "emma", "navarro", "bảo", "toàn", "thứ", "hạng", "bullet", "oksana", "kalashnikova", "alla", "kudryavtseva", "thay", "thế", "bullet", "linda", "fruhvirtová", "tereza", "martincová", "===", "rút", "lui", "===", "bullet", "trước", "giải", "đấu", "bullet", "anna", "blinkova", "lucie", "hradecká", "→", "thay", "thế", "bởi", "elixane", "lechemia", "ingrid", "neel", "bullet", "misaki", "doi", "nao", "hibino", "→", "thay", "thế", "bởi", "linda", "fruhvirtová", "tereza", "martincová", "bullet", "coco", "gauff", "caty", "mcnally", "→", "thay", "thế", "bởi", "beatrice", "gumulya", "jessy", "rompies", "bullet", "makoto", "ninomiya", "yang", "zhaoxuan", "→", "thay", "thế", "bởi", "jamie", "loeb", "erin", "routliffe", "bullet", "trong", "giải", "đấu", "bullet", "linda", "fruhvirtová", "tereza", "martincová", "===", "bỏ", "cuộc", "===", "bullet", "arina", "rodionova", "rosalie", "van", "der", "hoek", "==", "nhà", "vô", "địch", "==", "===", "đơn", "===", "bullet", "astra", "sharma", "đánh", "bại", "ons", "jabeur", "2–6", "7–5", "6–1", "===", "đôi", "===", "bullet", "hailey", "baptiste", "caty", "mcnally", "đánh", "bại", "ellen", "perez", "storm", "sanders", "6–7", "6–4", "[10–6]", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thông", "tin", "giải", "đấu", "tại", "itf" ]
hexatoma gracilis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "hexatoma", "gracilis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
cynanchum gerrardii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được harv liede mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "cynanchum", "gerrardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "harv", "liede", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
vào năm 1947 một tấm bảng bằng đồng tại gian hàng trăm năm ở monrovia mô tả newport với khẩu pháo monrovia cũng có một tượng đài dành riêng cho bà và một con phố và một trường trung học mang tên bà khi những chỉ trích về sự cai trị của americo-liberia đã tăng lên trong những năm 1960 vai trò của newport trong lịch sử liberia không còn được coi là đáng ngưỡng mộ sau cuộc đảo chính quân sự năm 1980 samuel doe đã bãi bỏ matilda newport day các nhà sử học đã đặt câu hỏi về tính xác thực của tài khoản về các hành động của newport không ai trong số các tài khoản của trận chiến đề cập đến phụ nữ tham gia bảo vệ thuộc địa nguồn đầu tiên thừa nhận vai trò của newport xuất hiện vào năm 1854
[ "vào", "năm", "1947", "một", "tấm", "bảng", "bằng", "đồng", "tại", "gian", "hàng", "trăm", "năm", "ở", "monrovia", "mô", "tả", "newport", "với", "khẩu", "pháo", "monrovia", "cũng", "có", "một", "tượng", "đài", "dành", "riêng", "cho", "bà", "và", "một", "con", "phố", "và", "một", "trường", "trung", "học", "mang", "tên", "bà", "khi", "những", "chỉ", "trích", "về", "sự", "cai", "trị", "của", "americo-liberia", "đã", "tăng", "lên", "trong", "những", "năm", "1960", "vai", "trò", "của", "newport", "trong", "lịch", "sử", "liberia", "không", "còn", "được", "coi", "là", "đáng", "ngưỡng", "mộ", "sau", "cuộc", "đảo", "chính", "quân", "sự", "năm", "1980", "samuel", "doe", "đã", "bãi", "bỏ", "matilda", "newport", "day", "các", "nhà", "sử", "học", "đã", "đặt", "câu", "hỏi", "về", "tính", "xác", "thực", "của", "tài", "khoản", "về", "các", "hành", "động", "của", "newport", "không", "ai", "trong", "số", "các", "tài", "khoản", "của", "trận", "chiến", "đề", "cập", "đến", "phụ", "nữ", "tham", "gia", "bảo", "vệ", "thuộc", "địa", "nguồn", "đầu", "tiên", "thừa", "nhận", "vai", "trò", "của", "newport", "xuất", "hiện", "vào", "năm", "1854" ]
ctenophysis chilensis là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được alfred frank millidge miêu tả năm 1985 và được tìm thấy ở chile
[ "ctenophysis", "chilensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "được", "alfred", "frank", "millidge", "miêu", "tả", "năm", "1985", "và", "được", "tìm", "thấy", "ở", "chile" ]
artus mas artur mas i gavarró phát âm tiếng catala [ərtur mas] sinh ngày 31 tháng 1 năm 1956 là một chính trị gia đến từ catalonia tây ban nha ông là chủ tịch của generalitat của catalonia từ năm 2010 đến năm 2015 cộng với một thời gian ngắn làm hiệu trưởng từ tháng 9 năm 2015 đến ngày 10 tháng 1 năm 2016 mas là một thành viên lâu năm của hội tụ dân chủ của catalonia cdc theo chữ viết tắt của catalan trước đây từng là thành viên lớn của hai thành viên cùng với unió democràtica de catalunya thời kỳ đó là liên minh bầu cử lâu đời convergència i unió ciu một liên minh quốc gia tự do đã chiếm ưu thế chính trị khu vực catalan từ những năm 1980 năm 2001 mas được bổ nhiệm làm tổng thư ký của cdc năm 2012 ông được bổ nhiệm làm chủ tịch của đảng đã được tái khởi động vào tháng 7 năm 2016 dưới dạng pdecat hiện ông chủ tọa từ năm 2003 đến năm 2015 mas đã chạy 5 lần trong tổng thống catalan bốn người đang đứng dưới chiếc vé ciu và hiện đang chạy đua cho liên minh junts pel sí ông đã đạt được chức vụ tổng thống trong hai cuộc bầu cử năm 2010 và 2012 cả hai đều chạy cho ciu nhưng không có đa số tuyệt đối trong trường hợp không có đa số đảng viên duy nhất cả hai nhiệm kỳ đều bị
[ "artus", "mas", "artur", "mas", "i", "gavarró", "phát", "âm", "tiếng", "catala", "[ərtur", "mas]", "sinh", "ngày", "31", "tháng", "1", "năm", "1956", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "đến", "từ", "catalonia", "tây", "ban", "nha", "ông", "là", "chủ", "tịch", "của", "generalitat", "của", "catalonia", "từ", "năm", "2010", "đến", "năm", "2015", "cộng", "với", "một", "thời", "gian", "ngắn", "làm", "hiệu", "trưởng", "từ", "tháng", "9", "năm", "2015", "đến", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2016", "mas", "là", "một", "thành", "viên", "lâu", "năm", "của", "hội", "tụ", "dân", "chủ", "của", "catalonia", "cdc", "theo", "chữ", "viết", "tắt", "của", "catalan", "trước", "đây", "từng", "là", "thành", "viên", "lớn", "của", "hai", "thành", "viên", "cùng", "với", "unió", "democràtica", "de", "catalunya", "thời", "kỳ", "đó", "là", "liên", "minh", "bầu", "cử", "lâu", "đời", "convergència", "i", "unió", "ciu", "một", "liên", "minh", "quốc", "gia", "tự", "do", "đã", "chiếm", "ưu", "thế", "chính", "trị", "khu", "vực", "catalan", "từ", "những", "năm", "1980", "năm", "2001", "mas", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tổng", "thư", "ký", "của", "cdc", "năm", "2012", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "chủ", "tịch", "của", "đảng", "đã", "được", "tái", "khởi", "động", "vào", "tháng", "7", "năm", "2016", "dưới", "dạng", "pdecat", "hiện", "ông", "chủ", "tọa", "từ", "năm", "2003", "đến", "năm", "2015", "mas", "đã", "chạy", "5", "lần", "trong", "tổng", "thống", "catalan", "bốn", "người", "đang", "đứng", "dưới", "chiếc", "vé", "ciu", "và", "hiện", "đang", "chạy", "đua", "cho", "liên", "minh", "junts", "pel", "sí", "ông", "đã", "đạt", "được", "chức", "vụ", "tổng", "thống", "trong", "hai", "cuộc", "bầu", "cử", "năm", "2010", "và", "2012", "cả", "hai", "đều", "chạy", "cho", "ciu", "nhưng", "không", "có", "đa", "số", "tuyệt", "đối", "trong", "trường", "hợp", "không", "có", "đa", "số", "đảng", "viên", "duy", "nhất", "cả", "hai", "nhiệm", "kỳ", "đều", "bị" ]
cho bộ phận địa chất của đại học adam mickiewicz của thành phố đã phát hiện được một thiên thạch với sự trợ giúp của một máy dò kim loại sau khi loại bỏ các bụi bẩn quanh nó khối lượng cân được nặng 164 kg đây là thiên thạch lớn nhất được phát hiện ở ba lan phân tích cho thấy thiên thạch chứa ngoài hợp kim sắt-niken thì còn có một số lượng nhỏ silicat pyroxen không có trên trái đất trong tháng 10 năm 2012 một thiên thạch có trọng lượng khoảng 300 kg đã được thu hồi từ độ sâu 2 1 m hiện nay đại học adam mickiewicz đang xem xét việc thành lập một trung tâm giáo dục để thu hút sự chú ý của mọi người tới các thiên thạch đã được phát hiện
[ "cho", "bộ", "phận", "địa", "chất", "của", "đại", "học", "adam", "mickiewicz", "của", "thành", "phố", "đã", "phát", "hiện", "được", "một", "thiên", "thạch", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "một", "máy", "dò", "kim", "loại", "sau", "khi", "loại", "bỏ", "các", "bụi", "bẩn", "quanh", "nó", "khối", "lượng", "cân", "được", "nặng", "164", "kg", "đây", "là", "thiên", "thạch", "lớn", "nhất", "được", "phát", "hiện", "ở", "ba", "lan", "phân", "tích", "cho", "thấy", "thiên", "thạch", "chứa", "ngoài", "hợp", "kim", "sắt-niken", "thì", "còn", "có", "một", "số", "lượng", "nhỏ", "silicat", "pyroxen", "không", "có", "trên", "trái", "đất", "trong", "tháng", "10", "năm", "2012", "một", "thiên", "thạch", "có", "trọng", "lượng", "khoảng", "300", "kg", "đã", "được", "thu", "hồi", "từ", "độ", "sâu", "2", "1", "m", "hiện", "nay", "đại", "học", "adam", "mickiewicz", "đang", "xem", "xét", "việc", "thành", "lập", "một", "trung", "tâm", "giáo", "dục", "để", "thu", "hút", "sự", "chú", "ý", "của", "mọi", "người", "tới", "các", "thiên", "thạch", "đã", "được", "phát", "hiện" ]
hypodessus titschacki là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được gschwendtner miêu tả khoa học năm 1954
[ "hypodessus", "titschacki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "gschwendtner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
đại chủng viện cần thơ và đại chủng viện thánh giuse sài gòn thuộc tổng giáo phận thành phố hồ chí minh ông kết thúc nhiệm vụ phụ trách lớp tiền chủng viện năm 2011 khi ông được bổ nhiệm làm phó giám đốc đại chủng viện cần thơ trong khoảng thời gian mười năm trước khi được chọn làm giám mục từ năm 2005 linh mục huỳnh văn hai là giáo sư của rất nhiều chủng viện và đại chủng viện công giáo tại việt nam như đại chủng viện thánh quý đại chủng viện thánh giuse hà nội đại chủng viện thánh giuse sài gòn học viện don bosco đà lạt linh mục hai được đánh giá là luôn quan tâm giúp đỡ với các chủng sinh không những trên giảng đường mà còn trong cuộc sống và có cách xử lý công việc nghiêm túc và kiên trì trong cương vị giáo sư chủng viện ông kêu gọi các linh mục thành lập quỹ hỗ trợ những chủng sinh có hoàn cảnh khó khăn bệnh tật huỳnh văn hai là một giáo sĩ có phong thái từ tốn và đậm chất nam bộ đối với những học trò của mình ông thường cư xử như những người bạn với cách xưng hô mầy tao chính cách tiếp xúc này các chủng sinh cảm thấy thân thiện và không cần dè dặt khi tiếp xúc với giáo sư của mình linh mục giáo sư huỳnh văn hai cũng là một người chuẩn bị giáo án một
[ "đại", "chủng", "viện", "cần", "thơ", "và", "đại", "chủng", "viện", "thánh", "giuse", "sài", "gòn", "thuộc", "tổng", "giáo", "phận", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "ông", "kết", "thúc", "nhiệm", "vụ", "phụ", "trách", "lớp", "tiền", "chủng", "viện", "năm", "2011", "khi", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "giám", "đốc", "đại", "chủng", "viện", "cần", "thơ", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "mười", "năm", "trước", "khi", "được", "chọn", "làm", "giám", "mục", "từ", "năm", "2005", "linh", "mục", "huỳnh", "văn", "hai", "là", "giáo", "sư", "của", "rất", "nhiều", "chủng", "viện", "và", "đại", "chủng", "viện", "công", "giáo", "tại", "việt", "nam", "như", "đại", "chủng", "viện", "thánh", "quý", "đại", "chủng", "viện", "thánh", "giuse", "hà", "nội", "đại", "chủng", "viện", "thánh", "giuse", "sài", "gòn", "học", "viện", "don", "bosco", "đà", "lạt", "linh", "mục", "hai", "được", "đánh", "giá", "là", "luôn", "quan", "tâm", "giúp", "đỡ", "với", "các", "chủng", "sinh", "không", "những", "trên", "giảng", "đường", "mà", "còn", "trong", "cuộc", "sống", "và", "có", "cách", "xử", "lý", "công", "việc", "nghiêm", "túc", "và", "kiên", "trì", "trong", "cương", "vị", "giáo", "sư", "chủng", "viện", "ông", "kêu", "gọi", "các", "linh", "mục", "thành", "lập", "quỹ", "hỗ", "trợ", "những", "chủng", "sinh", "có", "hoàn", "cảnh", "khó", "khăn", "bệnh", "tật", "huỳnh", "văn", "hai", "là", "một", "giáo", "sĩ", "có", "phong", "thái", "từ", "tốn", "và", "đậm", "chất", "nam", "bộ", "đối", "với", "những", "học", "trò", "của", "mình", "ông", "thường", "cư", "xử", "như", "những", "người", "bạn", "với", "cách", "xưng", "hô", "mầy", "tao", "chính", "cách", "tiếp", "xúc", "này", "các", "chủng", "sinh", "cảm", "thấy", "thân", "thiện", "và", "không", "cần", "dè", "dặt", "khi", "tiếp", "xúc", "với", "giáo", "sư", "của", "mình", "linh", "mục", "giáo", "sư", "huỳnh", "văn", "hai", "cũng", "là", "một", "người", "chuẩn", "bị", "giáo", "án", "một" ]
droupt-saint-basle == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube
[ "droupt-saint-basle", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aube" ]
sau đó vươn lên vị trí thứ 2 trên bảng xếp hạng billboard s top-100 đóng vai trò như bước đệm giữa hai album phòng thu của *nsync ==== tranh chấp với lou pearlman ==== năm 1998 *nsync sắp xếp một vụ kiện không lồ chống lại lou pearlman và công ty thu âm trans continental của ông ta họ tin rằng ông ta thiếu minh bạch và lừa đảo hơn năm-mươi phần trăm thu nhập ban nhạc kiếm được trong khi hợp đồng cho thấy ông ta hứa chỉ giữ một-phần-sáu tổng lợi nhuận nhóm đe dọa sẽ rời transcon và ký hợp đồng với jive records việc này khiến pearlman và rca kiện ngược lại *nsync $150 triệu và đòi quyền giữ tên ban nhạc đòi hỏi của pearlman và rca đã không được chấp nhận và *nsync thắng kiện sau khi đạt được một số thỏa thuận với rca *nsync ký với jive === 2000-2001 thành công đột phá với no strings attached và bye bye bye === bỏ vụ kiện với pearlman lại đằng sau *nsync tập trung làm việc và bắt đầu thu âm album thứ hai của mình tháng 1 năm 2000 nhóm tung ra bye bye bye một ca khúc pop dance lọt vào top năm bảng xếp hạng hot 100 và đứng đầu hot 100 airplay trong 5 tuần liền bye bye bye trở thành ca khúc nổi tiếng nhất của *nsync they performed at the latin grammy show in 2001 singing the spanish version of their song this i promise you yo te
[ "sau", "đó", "vươn", "lên", "vị", "trí", "thứ", "2", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "s", "top-100", "đóng", "vai", "trò", "như", "bước", "đệm", "giữa", "hai", "album", "phòng", "thu", "của", "*nsync", "====", "tranh", "chấp", "với", "lou", "pearlman", "====", "năm", "1998", "*nsync", "sắp", "xếp", "một", "vụ", "kiện", "không", "lồ", "chống", "lại", "lou", "pearlman", "và", "công", "ty", "thu", "âm", "trans", "continental", "của", "ông", "ta", "họ", "tin", "rằng", "ông", "ta", "thiếu", "minh", "bạch", "và", "lừa", "đảo", "hơn", "năm-mươi", "phần", "trăm", "thu", "nhập", "ban", "nhạc", "kiếm", "được", "trong", "khi", "hợp", "đồng", "cho", "thấy", "ông", "ta", "hứa", "chỉ", "giữ", "một-phần-sáu", "tổng", "lợi", "nhuận", "nhóm", "đe", "dọa", "sẽ", "rời", "transcon", "và", "ký", "hợp", "đồng", "với", "jive", "records", "việc", "này", "khiến", "pearlman", "và", "rca", "kiện", "ngược", "lại", "*nsync", "$150", "triệu", "và", "đòi", "quyền", "giữ", "tên", "ban", "nhạc", "đòi", "hỏi", "của", "pearlman", "và", "rca", "đã", "không", "được", "chấp", "nhận", "và", "*nsync", "thắng", "kiện", "sau", "khi", "đạt", "được", "một", "số", "thỏa", "thuận", "với", "rca", "*nsync", "ký", "với", "jive", "===", "2000-2001", "thành", "công", "đột", "phá", "với", "no", "strings", "attached", "và", "bye", "bye", "bye", "===", "bỏ", "vụ", "kiện", "với", "pearlman", "lại", "đằng", "sau", "*nsync", "tập", "trung", "làm", "việc", "và", "bắt", "đầu", "thu", "âm", "album", "thứ", "hai", "của", "mình", "tháng", "1", "năm", "2000", "nhóm", "tung", "ra", "bye", "bye", "bye", "một", "ca", "khúc", "pop", "dance", "lọt", "vào", "top", "năm", "bảng", "xếp", "hạng", "hot", "100", "và", "đứng", "đầu", "hot", "100", "airplay", "trong", "5", "tuần", "liền", "bye", "bye", "bye", "trở", "thành", "ca", "khúc", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "*nsync", "they", "performed", "at", "the", "latin", "grammy", "show", "in", "2001", "singing", "the", "spanish", "version", "of", "their", "song", "this", "i", "promise", "you", "yo", "te" ]
tấm chắn 20 mm trên tháp pháo 0 79 in đã bị gỡ bỏ mà thay vào đó là tấm thép dày tăng lên đến 30 mm 1 18 in trọng lượng xe lại tăng về phía trước trong đó có 30 mm 1 18 in thép tấm chắn hàn sau này bắt vít làm tăng độ dày giáp trước thân xe lên đến 80 mm 3 15 in quyết định gia tăng lớp giáp phía trước thu được sự ủng hộ của các tổ lái theo báo cáo của quân đội vào ngày 8 tháng 11 năm 1942 mặc dù vấn đề kỹ thuật của hệ thống lái xe do trọng lượng thêm vào tại thời điểm này đã có 50% của panzer iv sản xuất được trang bị với tấm áo giáp 30mm sau đó vào ngày 5 tháng 1 năm 1943 hitler quyết định sản xuất panzer iv với 80 mm giáp trước thân xe giáp trước tháp pháo thì giữ nguyên độ dày 50 mm để đơn giản hóa sản xuất các cửa quan sát ở hai bên của tháp pháo và trên mặt trước tháp pháo phải được loại bỏ trong khi một giáp phụ hai bên xích xe đã được trang bị để bảo vệ ở phía bên của thân tăng bổ sung này khung cho bảy liên kết theo dõi phụ tùng đã được thêm vào các tấm bảo vệ mặt trước đối với hoạt động ở nhiệt độ cao thông gió của động cơ được cải thiện bằng cách tạo ra khe hở trên các boong động cơ phía sau
[ "tấm", "chắn", "20", "mm", "trên", "tháp", "pháo", "0", "79", "in", "đã", "bị", "gỡ", "bỏ", "mà", "thay", "vào", "đó", "là", "tấm", "thép", "dày", "tăng", "lên", "đến", "30", "mm", "1", "18", "in", "trọng", "lượng", "xe", "lại", "tăng", "về", "phía", "trước", "trong", "đó", "có", "30", "mm", "1", "18", "in", "thép", "tấm", "chắn", "hàn", "sau", "này", "bắt", "vít", "làm", "tăng", "độ", "dày", "giáp", "trước", "thân", "xe", "lên", "đến", "80", "mm", "3", "15", "in", "quyết", "định", "gia", "tăng", "lớp", "giáp", "phía", "trước", "thu", "được", "sự", "ủng", "hộ", "của", "các", "tổ", "lái", "theo", "báo", "cáo", "của", "quân", "đội", "vào", "ngày", "8", "tháng", "11", "năm", "1942", "mặc", "dù", "vấn", "đề", "kỹ", "thuật", "của", "hệ", "thống", "lái", "xe", "do", "trọng", "lượng", "thêm", "vào", "tại", "thời", "điểm", "này", "đã", "có", "50%", "của", "panzer", "iv", "sản", "xuất", "được", "trang", "bị", "với", "tấm", "áo", "giáp", "30mm", "sau", "đó", "vào", "ngày", "5", "tháng", "1", "năm", "1943", "hitler", "quyết", "định", "sản", "xuất", "panzer", "iv", "với", "80", "mm", "giáp", "trước", "thân", "xe", "giáp", "trước", "tháp", "pháo", "thì", "giữ", "nguyên", "độ", "dày", "50", "mm", "để", "đơn", "giản", "hóa", "sản", "xuất", "các", "cửa", "quan", "sát", "ở", "hai", "bên", "của", "tháp", "pháo", "và", "trên", "mặt", "trước", "tháp", "pháo", "phải", "được", "loại", "bỏ", "trong", "khi", "một", "giáp", "phụ", "hai", "bên", "xích", "xe", "đã", "được", "trang", "bị", "để", "bảo", "vệ", "ở", "phía", "bên", "của", "thân", "tăng", "bổ", "sung", "này", "khung", "cho", "bảy", "liên", "kết", "theo", "dõi", "phụ", "tùng", "đã", "được", "thêm", "vào", "các", "tấm", "bảo", "vệ", "mặt", "trước", "đối", "với", "hoạt", "động", "ở", "nhiệt", "độ", "cao", "thông", "gió", "của", "động", "cơ", "được", "cải", "thiện", "bằng", "cách", "tạo", "ra", "khe", "hở", "trên", "các", "boong", "động", "cơ", "phía", "sau" ]
một số đông về nội dung của cuộc tranh luận lammert kêu gọi sau đó trong một bài bình luận trên tờ báo die welt nên tạo ra một cuộc thảo luận về văn hóa chủ đạo ở cấp độ châu âu để gợi ra những khả năng hình thành một bản sắc trong một xã hội đa văn hóa nếu một châu âu nên giữ gìn bản sắc dân tộc đa dạng và dù vậy muốn phát triển một bản sắc tập thể nó cần một ý tưởng định hướng chính trị một nền tảng chung của các giá trị và niềm tin một ý tưởng chỉ đạo châu âu như vậy nhất thiết phải tham khảo với cội nguồn văn hóa chung với lịch sử chung với các truyền thống tôn giáo chung die welt ngày 13 tháng 12 năm 2005 liên quan đến cái gọi là tranh cãi hí họa qua đó trong tháng 2 năm 2006 ở các nước hồi giáo đã đáp ứng với các cuộc biểu tình bạo lực nhất để phản đối việc công bố các hí họa muhammad lammert lại kêu gọi một cuộc tranh luận về văn hóa chủ đạo tranh cãi về các hí họa muhammad hiển thị sự tất yếu của một trong những việc tự thông hiểu như vậy trong xã hội của chúng ta về các nguyên tắc chung và mức tối thiểu về những định hướng chung như chủ tịch của quốc hội đức bày tỏ qua đài phát thanh đức
[ "một", "số", "đông", "về", "nội", "dung", "của", "cuộc", "tranh", "luận", "lammert", "kêu", "gọi", "sau", "đó", "trong", "một", "bài", "bình", "luận", "trên", "tờ", "báo", "die", "welt", "nên", "tạo", "ra", "một", "cuộc", "thảo", "luận", "về", "văn", "hóa", "chủ", "đạo", "ở", "cấp", "độ", "châu", "âu", "để", "gợi", "ra", "những", "khả", "năng", "hình", "thành", "một", "bản", "sắc", "trong", "một", "xã", "hội", "đa", "văn", "hóa", "nếu", "một", "châu", "âu", "nên", "giữ", "gìn", "bản", "sắc", "dân", "tộc", "đa", "dạng", "và", "dù", "vậy", "muốn", "phát", "triển", "một", "bản", "sắc", "tập", "thể", "nó", "cần", "một", "ý", "tưởng", "định", "hướng", "chính", "trị", "một", "nền", "tảng", "chung", "của", "các", "giá", "trị", "và", "niềm", "tin", "một", "ý", "tưởng", "chỉ", "đạo", "châu", "âu", "như", "vậy", "nhất", "thiết", "phải", "tham", "khảo", "với", "cội", "nguồn", "văn", "hóa", "chung", "với", "lịch", "sử", "chung", "với", "các", "truyền", "thống", "tôn", "giáo", "chung", "die", "welt", "ngày", "13", "tháng", "12", "năm", "2005", "liên", "quan", "đến", "cái", "gọi", "là", "tranh", "cãi", "hí", "họa", "qua", "đó", "trong", "tháng", "2", "năm", "2006", "ở", "các", "nước", "hồi", "giáo", "đã", "đáp", "ứng", "với", "các", "cuộc", "biểu", "tình", "bạo", "lực", "nhất", "để", "phản", "đối", "việc", "công", "bố", "các", "hí", "họa", "muhammad", "lammert", "lại", "kêu", "gọi", "một", "cuộc", "tranh", "luận", "về", "văn", "hóa", "chủ", "đạo", "tranh", "cãi", "về", "các", "hí", "họa", "muhammad", "hiển", "thị", "sự", "tất", "yếu", "của", "một", "trong", "những", "việc", "tự", "thông", "hiểu", "như", "vậy", "trong", "xã", "hội", "của", "chúng", "ta", "về", "các", "nguyên", "tắc", "chung", "và", "mức", "tối", "thiểu", "về", "những", "định", "hướng", "chung", "như", "chủ", "tịch", "của", "quốc", "hội", "đức", "bày", "tỏ", "qua", "đài", "phát", "thanh", "đức" ]
ngôn ngữ anh bullet 6 công nghệ thông tin bullet 7 kỹ thuật công trình xây dựng xây dựng công trình thủy xây dựng dân dụng công nghiệp xây dựng cầu đường bullet 8 tài chính ngân hàng trường đại học công nghệ vạn xuân khai giảng khóa học đầu tiên vào tháng 9 năm 2009 == cơ cấu tổ chức == === các khoa đào tạo và đơn vị nghiên cứu === bullet 1 khoa cơ bản bullet 2 khoa công nghệ sinh học bullet 3 khoa tài chính ngân hàng bullet 4 khoa quản trị kinh doanh bullet 5 khoa kế toán bullet 6 khoa công nghệ thông tin bullet 7 khoa xây dựng bullet 8 khoa ngoại ngữ và nghiên cứu quốc tế bullet 9 trung tâm nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ === các phòng ban chức năng === bullet 1 phòng đào tạo bullet 2 trung tâm thông tin thư viện bullet 3 trung tâm tin học ngoại ngữ bullet 4 trung tâm truyền thông tuyển sinh bullet 5 phòng tổ chức hành chính bullet 6 phòng kế hoạch tài chính bullet 7 ban công nghệ thông tin bullet 8 ban quản lý ký túc xá bullet 9 trung tâm tư vấn du học === các bộ phận khác === bullet 1 văn phòng đảng đoàn bullet 2 văn phòng công đoàn == địa chỉ liên lạc == bullet trụ sở chính bullet văn phòng vinh chính thức hoạt động từ ngày 15 01 2018 bullet cơ sở đào tạo 2 đóng cửa chuyển hoạt động về trụ sở chính từ ngày 15 01 2018 bullet điện thoại bullet tổng đài +84 0238 3956 561 bullet đào tạo +84 0238 3956 616 bullet tuyển sinh +84 0238 3956 573 bullet thư điện tử vanxuan@vxut edu vn bullet website www vxut edu vn == xem thêm == bullet danh sách các trường đại học học viện và cao đẳng
[ "ngôn", "ngữ", "anh", "bullet", "6", "công", "nghệ", "thông", "tin", "bullet", "7", "kỹ", "thuật", "công", "trình", "xây", "dựng", "xây", "dựng", "công", "trình", "thủy", "xây", "dựng", "dân", "dụng", "công", "nghiệp", "xây", "dựng", "cầu", "đường", "bullet", "8", "tài", "chính", "ngân", "hàng", "trường", "đại", "học", "công", "nghệ", "vạn", "xuân", "khai", "giảng", "khóa", "học", "đầu", "tiên", "vào", "tháng", "9", "năm", "2009", "==", "cơ", "cấu", "tổ", "chức", "==", "===", "các", "khoa", "đào", "tạo", "và", "đơn", "vị", "nghiên", "cứu", "===", "bullet", "1", "khoa", "cơ", "bản", "bullet", "2", "khoa", "công", "nghệ", "sinh", "học", "bullet", "3", "khoa", "tài", "chính", "ngân", "hàng", "bullet", "4", "khoa", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "bullet", "5", "khoa", "kế", "toán", "bullet", "6", "khoa", "công", "nghệ", "thông", "tin", "bullet", "7", "khoa", "xây", "dựng", "bullet", "8", "khoa", "ngoại", "ngữ", "và", "nghiên", "cứu", "quốc", "tế", "bullet", "9", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "và", "ứng", "dụng", "khoa", "học", "công", "nghệ", "===", "các", "phòng", "ban", "chức", "năng", "===", "bullet", "1", "phòng", "đào", "tạo", "bullet", "2", "trung", "tâm", "thông", "tin", "thư", "viện", "bullet", "3", "trung", "tâm", "tin", "học", "ngoại", "ngữ", "bullet", "4", "trung", "tâm", "truyền", "thông", "tuyển", "sinh", "bullet", "5", "phòng", "tổ", "chức", "hành", "chính", "bullet", "6", "phòng", "kế", "hoạch", "tài", "chính", "bullet", "7", "ban", "công", "nghệ", "thông", "tin", "bullet", "8", "ban", "quản", "lý", "ký", "túc", "xá", "bullet", "9", "trung", "tâm", "tư", "vấn", "du", "học", "===", "các", "bộ", "phận", "khác", "===", "bullet", "1", "văn", "phòng", "đảng", "đoàn", "bullet", "2", "văn", "phòng", "công", "đoàn", "==", "địa", "chỉ", "liên", "lạc", "==", "bullet", "trụ", "sở", "chính", "bullet", "văn", "phòng", "vinh", "chính", "thức", "hoạt", "động", "từ", "ngày", "15", "01", "2018", "bullet", "cơ", "sở", "đào", "tạo", "2", "đóng", "cửa", "chuyển", "hoạt", "động", "về", "trụ", "sở", "chính", "từ", "ngày", "15", "01", "2018", "bullet", "điện", "thoại", "bullet", "tổng", "đài", "+84", "0238", "3956", "561", "bullet", "đào", "tạo", "+84", "0238", "3956", "616", "bullet", "tuyển", "sinh", "+84", "0238", "3956", "573", "bullet", "thư", "điện", "tử", "vanxuan@vxut", "edu", "vn", "bullet", "website", "www", "vxut", "edu", "vn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "trường", "đại", "học", "học", "viện", "và", "cao", "đẳng" ]
cheumatopsyche bohakayi là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "cheumatopsyche", "bohakayi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
hòa bình trong nước trong biên giới của mình thường được giao cho cảnh sát và các hoạt động trị an trong nước nói chung khác cảnh sát là một cơ quan cấu thành của những người được nhà nước trao quyền để thực thi luật pháp bảo vệ cuộc sống tự do và tài sản của công dân và để ngăn chặn tội phạm và rối loạn dân sự quyền hạn của họ bao gồm quyền lực bắt giữ và sử dụng vũ lực hợp pháp thuật ngữ này thường được liên kết nhất với các lực lượng cảnh sát của một quốc gia có chủ quyền được ủy quyền để thực thi quyền lực cảnh sát của quốc gia đó trong phạm vi trách nhiệm pháp lý hoặc lãnh thổ được xác định lực lượng cảnh sát thường được xác định là tách biệt với quân đội và các tổ chức khác có liên quan đến việc bảo vệ nhà nước chống lại những kẻ xâm lược nước ngoài tuy nhiên hiến binh là các đơn vị quân đội bị buộc tội kiểm soát dân sự lực lượng cảnh sát thường là các dịch vụ khu vực công được chi trả thông qua thuế === an ninh quốc gia === nghĩa vụ của an ninh quốc gia là tạo ra hòa bình và an ninh trong một quốc gia chống lại các mối đe dọa nước ngoài và xâm lược nước ngoài các nguyên nhân tiềm ẩn gây mất an ninh quốc gia bao gồm các
[ "hòa", "bình", "trong", "nước", "trong", "biên", "giới", "của", "mình", "thường", "được", "giao", "cho", "cảnh", "sát", "và", "các", "hoạt", "động", "trị", "an", "trong", "nước", "nói", "chung", "khác", "cảnh", "sát", "là", "một", "cơ", "quan", "cấu", "thành", "của", "những", "người", "được", "nhà", "nước", "trao", "quyền", "để", "thực", "thi", "luật", "pháp", "bảo", "vệ", "cuộc", "sống", "tự", "do", "và", "tài", "sản", "của", "công", "dân", "và", "để", "ngăn", "chặn", "tội", "phạm", "và", "rối", "loạn", "dân", "sự", "quyền", "hạn", "của", "họ", "bao", "gồm", "quyền", "lực", "bắt", "giữ", "và", "sử", "dụng", "vũ", "lực", "hợp", "pháp", "thuật", "ngữ", "này", "thường", "được", "liên", "kết", "nhất", "với", "các", "lực", "lượng", "cảnh", "sát", "của", "một", "quốc", "gia", "có", "chủ", "quyền", "được", "ủy", "quyền", "để", "thực", "thi", "quyền", "lực", "cảnh", "sát", "của", "quốc", "gia", "đó", "trong", "phạm", "vi", "trách", "nhiệm", "pháp", "lý", "hoặc", "lãnh", "thổ", "được", "xác", "định", "lực", "lượng", "cảnh", "sát", "thường", "được", "xác", "định", "là", "tách", "biệt", "với", "quân", "đội", "và", "các", "tổ", "chức", "khác", "có", "liên", "quan", "đến", "việc", "bảo", "vệ", "nhà", "nước", "chống", "lại", "những", "kẻ", "xâm", "lược", "nước", "ngoài", "tuy", "nhiên", "hiến", "binh", "là", "các", "đơn", "vị", "quân", "đội", "bị", "buộc", "tội", "kiểm", "soát", "dân", "sự", "lực", "lượng", "cảnh", "sát", "thường", "là", "các", "dịch", "vụ", "khu", "vực", "công", "được", "chi", "trả", "thông", "qua", "thuế", "===", "an", "ninh", "quốc", "gia", "===", "nghĩa", "vụ", "của", "an", "ninh", "quốc", "gia", "là", "tạo", "ra", "hòa", "bình", "và", "an", "ninh", "trong", "một", "quốc", "gia", "chống", "lại", "các", "mối", "đe", "dọa", "nước", "ngoài", "và", "xâm", "lược", "nước", "ngoài", "các", "nguyên", "nhân", "tiềm", "ẩn", "gây", "mất", "an", "ninh", "quốc", "gia", "bao", "gồm", "các" ]
berkeley calif university of california press 1995 bullet eagan daniel america s film legacy the authoritative guide to the landmark movies in the national film registry new york continuum 2010 bullet eldridge david hollywood s history films london tauris 2006 bullet eyman scott the speed of sound hollywood and the talkie revolution 1926-1930 new york simon and schuster 1997 bullet feeney f x ben-gore romancing the word with gore vidal written by december 1997-january 1998 bullet gates phyllis and thomas bob my husband rock hudson the real story of rock hudson s marriage to phyllis gates new york jove books 1987 bullet giddins gary warning shadows home alone with classic cinema new york w w norton company 2010 bullet haines richard w technicolor movies the history of dye transfer printing jefferson n c mcfarland 1993 bullet hall sheldon and neale stephen epics spectacles and blockbusters a hollywood history detroit mich wayne state university press 2010 bullet heater claude fatal flaws of the most correct book on earth maitland fla xulon press 2008 bullet herman jan a talent for trouble the life of hollywood s most acclaimed director william wyler new york da capo press 1997 bullet heston charlton in the arena new york simon schuster 1995 bullet hezser catherine ben hur and ancient jewish slavery in a wandering galilean essays in honour of sean freyne boston brill academic publishers 2008 bullet hofler robert the man who invented rock hudson the pretty boys and dirty deals of henry willson new york carroll graf 2005 bullet joshel sandra r malamud margaret and mcguire donald t imperial projections ancient rome in modern popular culture baltimore md johns
[ "berkeley", "calif", "university", "of", "california", "press", "1995", "bullet", "eagan", "daniel", "america", "s", "film", "legacy", "the", "authoritative", "guide", "to", "the", "landmark", "movies", "in", "the", "national", "film", "registry", "new", "york", "continuum", "2010", "bullet", "eldridge", "david", "hollywood", "s", "history", "films", "london", "tauris", "2006", "bullet", "eyman", "scott", "the", "speed", "of", "sound", "hollywood", "and", "the", "talkie", "revolution", "1926-1930", "new", "york", "simon", "and", "schuster", "1997", "bullet", "feeney", "f", "x", "ben-gore", "romancing", "the", "word", "with", "gore", "vidal", "written", "by", "december", "1997-january", "1998", "bullet", "gates", "phyllis", "and", "thomas", "bob", "my", "husband", "rock", "hudson", "the", "real", "story", "of", "rock", "hudson", "s", "marriage", "to", "phyllis", "gates", "new", "york", "jove", "books", "1987", "bullet", "giddins", "gary", "warning", "shadows", "home", "alone", "with", "classic", "cinema", "new", "york", "w", "w", "norton", "company", "2010", "bullet", "haines", "richard", "w", "technicolor", "movies", "the", "history", "of", "dye", "transfer", "printing", "jefferson", "n", "c", "mcfarland", "1993", "bullet", "hall", "sheldon", "and", "neale", "stephen", "epics", "spectacles", "and", "blockbusters", "a", "hollywood", "history", "detroit", "mich", "wayne", "state", "university", "press", "2010", "bullet", "heater", "claude", "fatal", "flaws", "of", "the", "most", "correct", "book", "on", "earth", "maitland", "fla", "xulon", "press", "2008", "bullet", "herman", "jan", "a", "talent", "for", "trouble", "the", "life", "of", "hollywood", "s", "most", "acclaimed", "director", "william", "wyler", "new", "york", "da", "capo", "press", "1997", "bullet", "heston", "charlton", "in", "the", "arena", "new", "york", "simon", "schuster", "1995", "bullet", "hezser", "catherine", "ben", "hur", "and", "ancient", "jewish", "slavery", "in", "a", "wandering", "galilean", "essays", "in", "honour", "of", "sean", "freyne", "boston", "brill", "academic", "publishers", "2008", "bullet", "hofler", "robert", "the", "man", "who", "invented", "rock", "hudson", "the", "pretty", "boys", "and", "dirty", "deals", "of", "henry", "willson", "new", "york", "carroll", "graf", "2005", "bullet", "joshel", "sandra", "r", "malamud", "margaret", "and", "mcguire", "donald", "t", "imperial", "projections", "ancient", "rome", "in", "modern", "popular", "culture", "baltimore", "md", "johns" ]
shimasaki yu yu shimasaki sinh ngày 26 tháng 9 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yu shimasaki đã từng chơi cho sagan tosu
[ "shimasaki", "yu", "yu", "shimasaki", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "9", "năm", "1985", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yu", "shimasaki", "đã", "từng", "chơi", "cho", "sagan", "tosu" ]