text
stringlengths
1
7.22k
words
list
leptidium là một chi thực vật có hoa trong họ đậu
[ "leptidium", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu" ]
lãnh đạo kháng chiến năm 1971 ranariddh cùng với một số thành viên của gia đình hoàng gia bị bắt và bị giam 6 tháng trước khi được thả năm sau ông bị bắt lại và bị giam thêm 3 tháng nữa năm 1973 ranariddh trở lại đại học provence nơi ông hoàn thành chương trình nghiên cứu tiến sĩ của mình vào năm 1975 từ năm 1976 đến n...
[ "lãnh", "đạo", "kháng", "chiến", "năm", "1971", "ranariddh", "cùng", "với", "một", "số", "thành", "viên", "của", "gia", "đình", "hoàng", "gia", "bị", "bắt", "và", "bị", "giam", "6", "tháng", "trước", "khi", "được", "thả", "năm", "sau", "ông", "bị", "...
đã thành công trong việc đoạt lấy quyền lực nội chiến đã xảy ra sau đó khi hốt tất liệt tìm cách giành lại quyền kiểm soát đối với hai dòng hậu duệ của sát hợp đài và oa khoát đài song đã không thành công vào thời điểm hốt tất liệt băng hà năm 1294 đế quốc mông cổ bị phân chia thành bốn hãn quốc hay đế quốc riêng biệt ...
[ "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "đoạt", "lấy", "quyền", "lực", "nội", "chiến", "đã", "xảy", "ra", "sau", "đó", "khi", "hốt", "tất", "liệt", "tìm", "cách", "giành", "lại", "quyền", "kiểm", "soát", "đối", "với", "hai", "dòng", "hậu", "duệ", "củ...
moraea herrei là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được l bolus goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "moraea", "herrei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "l", "bolus", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
xã hudson quận mclean illinois xã hudson là một xã thuộc quận mclean tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 571 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "hudson", "quận", "mclean", "illinois", "xã", "hudson", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mclean", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "571", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
la masia de can planes thường được gọi ngắn gọn là la masia là một thuật ngữ cho lò đào tạo trẻ của fc barcelona lò đào tạo có hơn 300 cầu thủ trẻ lò là một phần quan trọng trong thành công ở châu âu của barcelona và sản sinh ra một số cầu thủ đẳng cấp thế giới vào những năm 2000 vào năm 2010 la masia trở thành lò đào ...
[ "la", "masia", "de", "can", "planes", "thường", "được", "gọi", "ngắn", "gọn", "là", "la", "masia", "là", "một", "thuật", "ngữ", "cho", "lò", "đào", "tạo", "trẻ", "của", "fc", "barcelona", "lò", "đào", "tạo", "có", "hơn", "300", "cầu", "thủ", "trẻ", ...
elaphoglossum jucundum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "elaphoglossum", "jucundum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "mickel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
cách tháp po sah inư về hướng nam khoảng 100m chính là lâu đài của công tước de monpensier vì vậy hình ảnh một lô cốt có tháp canh khá cao xấu xí với nhiều lỗ châu mai và lỗ chỗ vết đạn mà gọi lầu ông hoàng là hoàn toàn sai lạc == giai thoại liên quan đến hàn mặc tử == địa danh lầu ông hoàng còn gắn với tên tuổi nhà th...
[ "cách", "tháp", "po", "sah", "inư", "về", "hướng", "nam", "khoảng", "100m", "chính", "là", "lâu", "đài", "của", "công", "tước", "de", "monpensier", "vì", "vậy", "hình", "ảnh", "một", "lô", "cốt", "có", "tháp", "canh", "khá", "cao", "xấu", "xí", "với"...
isotes crucigera là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1916
[ "isotes", "crucigera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1916" ]
crocidura zimmeri là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được osgood mô tả năm 1936
[ "crocidura", "zimmeri", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "osgood", "mô", "tả", "năm", "1936" ]
việt anh định hướng việt anh có thể là tên của bullet nhạc sĩ việt anh bullet diễn viên nghệ sĩ nhân dân việt anh bullet nguyễn lê việt anh từng biết đến nhiều hơn vai cao thanh lâm phim chạy án và vai phan hải phim người phán xử
[ "việt", "anh", "định", "hướng", "việt", "anh", "có", "thể", "là", "tên", "của", "bullet", "nhạc", "sĩ", "việt", "anh", "bullet", "diễn", "viên", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "việt", "anh", "bullet", "nguyễn", "lê", "việt", "anh", "từng", "biết", "đến",...
dorcus suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1871
[ "dorcus", "suturalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1871" ]
dyscia negrama là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dyscia", "negrama", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
arthragrostis clarksoniana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được b k simon mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "arthragrostis", "clarksoniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "b", "k", "simon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
cheshire association football league là một giải bóng đá anh nằm ở cheshire cho đến năm 2007 vẫn có tên là mid-cheshire association football league giải đấu có 3 hạng đấu premier division league one và league two thành lập năm 1948 chỉ có đội knutsford vẫn còn thi đấu tại giải kể từ khi thành lập hai đội bóng sáng lập ...
[ "cheshire", "association", "football", "league", "là", "một", "giải", "bóng", "đá", "anh", "nằm", "ở", "cheshire", "cho", "đến", "năm", "2007", "vẫn", "có", "tên", "là", "mid-cheshire", "association", "football", "league", "giải", "đấu", "có", "3", "hạng", ...
kéo dài hơn 5 tuần cũng có vài trường hợp kéo dài nhiều năm vài bệnh nhân dần dần tỉnh dậy vài bệnh nhân tiến triển sang trạng thái sống thực vật số khác thì chết vài bệnh nhân sau khi trở thành sống thực vật lại lấy lại được sự nhận thức nhất định nhiều trường hợp sống thực vật nhiều năm hoặc nhiều thập kỷ trường hợp ...
[ "kéo", "dài", "hơn", "5", "tuần", "cũng", "có", "vài", "trường", "hợp", "kéo", "dài", "nhiều", "năm", "vài", "bệnh", "nhân", "dần", "dần", "tỉnh", "dậy", "vài", "bệnh", "nhân", "tiến", "triển", "sang", "trạng", "thái", "sống", "thực", "vật", "số", "k...
tabernas là một đô thị thuộc tỉnh almería cộng đồng tự trị andalusia tây ban nha đô thị này có diện tích 281 km² dân số năm 2005 là 3410 người == liên kết ngoài == bullet tabernas sistema de información multiterritorial de andalucía bullet tabernas diputación provincial de almería
[ "tabernas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "almería", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "andalusia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "281", "km²", "dân", "số", "năm", "2005", "là", "3410", "người", "==", "liên", ...
metophthalmus occidentalis là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được israelson miêu tả khoa học năm 1984
[ "metophthalmus", "occidentalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "israelson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
thực hành thơ của nhóm mở miệng từ góc nhìn văn hóa của tác giả đỗ thị thoan nhã thuyên quan điểm này được gs phong lê hưởng ứng bằng cách hai lần lên diễn đàn đề nghị các cơ quan chức năng phải làm việc nghiêm khắc và xử lý thích đáng đối với tác giả bản luận văn cũng như hội đồng chấm luận văn mô tả về chiến dịch đán...
[ "thực", "hành", "thơ", "của", "nhóm", "mở", "miệng", "từ", "góc", "nhìn", "văn", "hóa", "của", "tác", "giả", "đỗ", "thị", "thoan", "nhã", "thuyên", "quan", "điểm", "này", "được", "gs", "phong", "lê", "hưởng", "ứng", "bằng", "cách", "hai", "lần", "lên...
choeung ek là địa điểm có một khu vườn cũ ở phnom penh campuchia hiện có ngôi mộ tập thể của nạn nhân bị khmer đỏ giết hại từ năm 1975 đến 1979 choeung ek cách thủ đô phnom penh khoảng 17 km về phía nam đây là địa điểm nổi tiếng nhất trong số các địa điểm được gọi là cánh đồng chết nơi chế độ khmer đỏ đã hành quyết hơn...
[ "choeung", "ek", "là", "địa", "điểm", "có", "một", "khu", "vườn", "cũ", "ở", "phnom", "penh", "campuchia", "hiện", "có", "ngôi", "mộ", "tập", "thể", "của", "nạn", "nhân", "bị", "khmer", "đỏ", "giết", "hại", "từ", "năm", "1975", "đến", "1979", "choeun...
trở về tula và giữ chức thiết kế viên chính phòng thiết kế khí cụ tula về vũ khí pháo súng ở vị trí mới tài năng khoa học kĩ thuật của v p gryazev đã phát triển toàn diện nắm vững những kiến thức sâu sắc nhất cùng với sự nhạy bén kĩ thuật tinh tế trong tất cả các sản phẩm của mình ông đã thể hiện ba nguyên tắc cơ bản đ...
[ "trở", "về", "tula", "và", "giữ", "chức", "thiết", "kế", "viên", "chính", "phòng", "thiết", "kế", "khí", "cụ", "tula", "về", "vũ", "khí", "pháo", "súng", "ở", "vị", "trí", "mới", "tài", "năng", "khoa", "học", "kĩ", "thuật", "của", "v", "p", "gryaze...
oenopota pyramidalis tên tiếng anh pyramid lora là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ conidae họ ốc cối
[ "oenopota", "pyramidalis", "tên", "tiếng", "anh", "pyramid", "lora", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
albin pelak sinh ngày 9 tháng 4 năm 1981 là một cầu thủ bóng đá người bosna và hercegovina == đội tuyển bóng đá quốc gia bosna và hercegovina == albin pelak thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia bosna và hercegovina từ năm 2002 đến 2005 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||2||0 == liên kết ngoài == bullet national foot...
[ "albin", "pelak", "sinh", "ngày", "9", "tháng", "4", "năm", "1981", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "bosna", "và", "hercegovina", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "bosna", "và", "hercegovina", "==", "albin", "pelak", ...
lytta aeneipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1851
[ "lytta", "aeneipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1851" ]
indigofera teixeirae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được torre miêu tả khoa học đầu tiên
[ "indigofera", "teixeirae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "torre", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lương thế tổ trong tiếng việt có thể là những vị quân chủ nhà lương sau == danh sách == bullet lương thế tổ 涼世祖 trương tuấn bullet lương thế tổ 梁世祖 tiêu dịch == xem thêm == bullet thế tổ bullet hán thế tổ bullet hạ thế tổ bullet ngụy thế tổ bullet tề thế tổ bullet lương thái tổ bullet lương cao tổ bullet lương cao tông...
[ "lương", "thế", "tổ", "trong", "tiếng", "việt", "có", "thể", "là", "những", "vị", "quân", "chủ", "nhà", "lương", "sau", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "lương", "thế", "tổ", "涼世祖", "trương", "tuấn", "bullet", "lương", "thế", "tổ", "梁世祖", "tiêu", ...
rào an ninh và israel không phải là nước đầu tiên phớt lờ quyết định của tòa argentina vào năm 1977 và hoa kỳ vào năm 1984 cũng có các quyết định tương tự đến năm 2016 tòa án đưa ra phán quyết về tranh chấp biển đông giữa trung quốc và philippines phán quyết nêu rõ những sai trái của trung quốc ở biển đông tuy nhiên tr...
[ "rào", "an", "ninh", "và", "israel", "không", "phải", "là", "nước", "đầu", "tiên", "phớt", "lờ", "quyết", "định", "của", "tòa", "argentina", "vào", "năm", "1977", "và", "hoa", "kỳ", "vào", "năm", "1984", "cũng", "có", "các", "quyết", "định", "tương", ...
perdita prosopidis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1964
[ "perdita", "prosopidis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1964" ]
emmingen-liptingen là một thị trấn ở huyện tuttlingen trong bang baden-württemberg thuộc nước đức emmingen được đề cập lần đầu vào năm 820 liptingen được đề cập lần đầu vào năm 761 hai đô thị này được hợp nhất vào năm 1975 == liên kết ngoài == bullet trang mạng
[ "emmingen-liptingen", "là", "một", "thị", "trấn", "ở", "huyện", "tuttlingen", "trong", "bang", "baden-württemberg", "thuộc", "nước", "đức", "emmingen", "được", "đề", "cập", "lần", "đầu", "vào", "năm", "820", "liptingen", "được", "đề", "cập", "lần", "đầu", "v...
ương và phó tổ trưởng tiểu tổ lãnh đạo phát triển xóa đói giảm nghèo của quốc vụ viện và giữ các chức vụ đó đến tháng 1 năm 2019 ngày 17 tháng 1 năm 2019 vương kiến vũ được bổ nhiệm làm chính ủy chiến khu nam bộ kế nhiệm ngụy lượng ngày 12 tháng 12 năm 2019 ông được thăng quân hàm thượng tướng
[ "ương", "và", "phó", "tổ", "trưởng", "tiểu", "tổ", "lãnh", "đạo", "phát", "triển", "xóa", "đói", "giảm", "nghèo", "của", "quốc", "vụ", "viện", "và", "giữ", "các", "chức", "vụ", "đó", "đến", "tháng", "1", "năm", "2019", "ngày", "17", "tháng", "1", "...
gyretes limbellus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được ochs miêu tả khoa học năm 1980
[ "gyretes", "limbellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "ochs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]
zanthoxylum integrifoliolum là một loài thực vật thuộc họ rutaceae loài này có ở philippines và đài loan == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 zanthoxylum integrifoliolum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007
[ "zanthoxylum", "integrifoliolum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rutaceae", "loài", "này", "có", "ở", "philippines", "và", "đài", "loan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "zanth...
chi dưa núi hoặc chi qua lâu danh pháp khoa học trichosanthes là chi thuộc họ bầu bí cucurbitaceae chi này có hoa màu trắng có rìa ngoài quả dài hơi mập khi non có màu xanh khi chín có màu mốc quả có thể luộc hoặc xào ăn ngon các loài cây này sinh sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới là loại dây leo phân bố trong khu...
[ "chi", "dưa", "núi", "hoặc", "chi", "qua", "lâu", "danh", "pháp", "khoa", "học", "trichosanthes", "là", "chi", "thuộc", "họ", "bầu", "bí", "cucurbitaceae", "chi", "này", "có", "hoa", "màu", "trắng", "có", "rìa", "ngoài", "quả", "dài", "hơi", "mập", "kh...
laetia americana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1759
[ "laetia", "americana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1759" ]
san miguel huautla là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1237 người
[ "san", "miguel", "huautla", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "1237", "người" ]
một trong số ít các công trình ban đầu ở warsaw còn tồn tại trong thế chiến ii vào những năm 1945-1952 đây là nơi ở của bolesław bierut và sau đó là chủ tịch của hội đồng nhà nước từ năm 1989 đến tháng 7 năm 1994 đây là nơi ở chính thức của các tổng thống ba lan wojciech jaruzelski và lech wałęsa nhưng lại quá nhỏ bé s...
[ "một", "trong", "số", "ít", "các", "công", "trình", "ban", "đầu", "ở", "warsaw", "còn", "tồn", "tại", "trong", "thế", "chiến", "ii", "vào", "những", "năm", "1945-1952", "đây", "là", "nơi", "ở", "của", "bolesław", "bierut", "và", "sau", "đó", "là", "c...
boksee là một đô thị thuộc huyện plön trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị boksee có diện tích 5 52 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 487 người
[ "boksee", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "plön", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "boksee", "có", "diện", "tích", "5", "52", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "4...
hieracium atrocephalum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schmalh mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "hieracium", "atrocephalum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "schmalh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
ptarmica impunctata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được nyman miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ptarmica", "impunctata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "nyman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hydriomena alticola là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydriomena", "alticola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
raoulia australis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f ex raoul miêu tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "raoulia", "australis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "ex", "raoul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
acrocercops rhothiastis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở nigeria ấu trùng ăn bridelia micrantha chúng có thể ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "acrocercops", "rhothiastis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "nigeria", "ấu", "trùng", "ăn", "bridelia", "micrantha", "chúng", "có", "thể", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ" ]
độ chính xác này chỉ ở mức trung bình so với hầu hết các loại súng bắn tỉa nạp đạn thủ công hiện đại nhưng vẫn đặc biệt đối với súng trường bán tự động và đã có lúc được coi là một trong những súng bắn tỉa bán tự động chính xác nhất trên thế giới psg1 không được cung cấp các điểm ruồi bằng sắt mà được trang bị kính ngắ...
[ "độ", "chính", "xác", "này", "chỉ", "ở", "mức", "trung", "bình", "so", "với", "hầu", "hết", "các", "loại", "súng", "bắn", "tỉa", "nạp", "đạn", "thủ", "công", "hiện", "đại", "nhưng", "vẫn", "đặc", "biệt", "đối", "với", "súng", "trường", "bán", "tự", ...
ozarba subtilimba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ozarba", "subtilimba", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
myriopholis tanae là một loài rắn trong họ leptotyphlopidae loài này được broadley wallach mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "myriopholis", "tanae", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "leptotyphlopidae", "loài", "này", "được", "broadley", "wallach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
caracol televisión là một mạng lưới truyền hình miễn phí của colombia thuộc sở hữu của công ty grupo valorem == lịch sử == caracol televisión như được biết đến ngày hôm nay bắt đầu hình thành vào năm 1954 khi tổ chức radiodifusora caracol cung cấp cho đài truyền hình quốc gia sau này biến thành inravisión ngày nay là h...
[ "caracol", "televisión", "là", "một", "mạng", "lưới", "truyền", "hình", "miễn", "phí", "của", "colombia", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "công", "ty", "grupo", "valorem", "==", "lịch", "sử", "==", "caracol", "televisión", "như", "được", "biết", "đến", "ngày"...
di sản thế giới hỗn hợp hay cảnh quan văn hóa thế giới là một loại di sản thế giới kép đáp ứng đủ cả hai yếu tố nổi bật về văn hóa và thiên nhiên một địa danh được công nhận là di sản thế giới hỗn hợp phải thỏa mãn ít nhất là một tiêu chí về di sản văn hóa tiêu chuẩn i ii iii iv v vi và một tiêu chí về di sản thiên nhi...
[ "di", "sản", "thế", "giới", "hỗn", "hợp", "hay", "cảnh", "quan", "văn", "hóa", "thế", "giới", "là", "một", "loại", "di", "sản", "thế", "giới", "kép", "đáp", "ứng", "đủ", "cả", "hai", "yếu", "tố", "nổi", "bật", "về", "văn", "hóa", "và", "thiên", "...
là người tị nạn afghanistan từ các trường tôn giáo hoặc madrasas một nguồn tin gọi họ là madrasas do jamiat ulema-e-islam điều hành ở pakistan đã tham gia nhóm trong chiến tranh lạnh hoa kỳ đã chi hàng triệu usd để cung cấp cho học sinh afghanistan những cuốn sách giáo khoa chứa hình ảnh bạo lực và giáo lý hồi giáo chi...
[ "là", "người", "tị", "nạn", "afghanistan", "từ", "các", "trường", "tôn", "giáo", "hoặc", "madrasas", "một", "nguồn", "tin", "gọi", "họ", "là", "madrasas", "do", "jamiat", "ulema-e-islam", "điều", "hành", "ở", "pakistan", "đã", "tham", "gia", "nhóm", "trong...
oligoclada monosticha là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được borror mô tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "oligoclada", "monosticha", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "borror", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
nuôi tằm dệt vải cho bắc nhiều cầu trên sông đa cương bùi huy bích làm hiệp trấn nghệ an khi đi qua vùng núi hồ cương nam đàn thăm thành lũy cũ do cảnh hoan xây có đề thơ rằng hiện nay tại thành phố vinh nghệ an có một con đường mang tên ông tổ tiên của nguyễn cảnh hoan truyền đời có làm thuốc bắc đến đời ông tuy là da...
[ "nuôi", "tằm", "dệt", "vải", "cho", "bắc", "nhiều", "cầu", "trên", "sông", "đa", "cương", "bùi", "huy", "bích", "làm", "hiệp", "trấn", "nghệ", "an", "khi", "đi", "qua", "vùng", "núi", "hồ", "cương", "nam", "đàn", "thăm", "thành", "lũy", "cũ", "do", ...
Ông cũng bận rộn trong việc thăm dò các bài toán trong lãnh vực thủy khí động lực diễn toán. Cùng với R. D. Richtmyer ông phát triển khái niệm độ nhớt nhân tạo, sau đó trở thành cơ sở cho việc nghiên cứu sóng chấn động. Công bằng mà nói, chúng ta có thể sẽ không biết nhiều về vật lý thiên văn, và đã không phát triển đư...
[ "Ông", "cũng", "bận", "rộn", "trong", "việc", "thăm", "dò", "các", "bài", "toán", "trong", "lãnh", "vực", "thủy", "khí", "động", "lực", "diễn", "toán.", "Cùng", "với", "R.", "D.", "Richtmyer", "ông", "phát", "triển", "khái", "niệm", "độ", "nhớt", "nhân...
bucky là captain america trong miniseries steve rogers super soldier anh gặp jacob erskine cháu trai của giáo sư abraham erskine và con trai của tyler paxton một trong những tình nguyện viên của rogers trong chương trình siêu chiến binh ngay sau đó rogers trở thành thủ lĩnh của avengers bí mật một đội siêu anh hùng bla...
[ "bucky", "là", "captain", "america", "trong", "miniseries", "steve", "rogers", "super", "soldier", "anh", "gặp", "jacob", "erskine", "cháu", "trai", "của", "giáo", "sư", "abraham", "erskine", "và", "con", "trai", "của", "tyler", "paxton", "một", "trong", "nh...
trên các chuyến phà đến đảo mackinac bullet hải đăng đảo st helena không mở cửa cho khách tham quan nhưng có thể được nhìn thấy tại một khu vực ở đường cao tốc hoa kỳ số 2 tại mỏm gros michigan phía tây của st ignace michigan bullet hải đăng bois blanc xây ở bờ bắc của đảo bois blanc không mở cửa cho khách tham quan ==...
[ "trên", "các", "chuyến", "phà", "đến", "đảo", "mackinac", "bullet", "hải", "đăng", "đảo", "st", "helena", "không", "mở", "cửa", "cho", "khách", "tham", "quan", "nhưng", "có", "thể", "được", "nhìn", "thấy", "tại", "một", "khu", "vực", "ở", "đường", "cao...
reis akşehir reis là một thị trấn thuộc huyện akşehir tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 906 người
[ "reis", "akşehir", "reis", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "akşehir", "tỉnh", "konya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "906", "người" ]
gamasomorpha insularis là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi gamasomorpha gamasomorpha insularis được eugène simon miêu tả năm 1907
[ "gamasomorpha", "insularis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gamasomorpha", "gamasomorpha", "insularis", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1907" ]
tropidophorus latiscutatus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được hikida orlov nabhitabhata ota mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "tropidophorus", "latiscutatus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "hikida", "orlov", "nabhitabhata", "ota", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
biệt danh samoan [[eurofighter typhoon|typhoon]] cùng với người đánh đôi là taiyo kea có biệt danh hawaiian tornado bullet năm 2009 anh đã qua đời trong căn bệnh tim ban đầu anh chảy máu mũi và sau đó anh đã được tới bệnh viện nhưng anh đã ra đi mãi mãi == các chức vô địch và danh hiệu == [[tập tin umaga-intercontinent...
[ "biệt", "danh", "samoan", "[[eurofighter", "typhoon|typhoon]]", "cùng", "với", "người", "đánh", "đôi", "là", "taiyo", "kea", "có", "biệt", "danh", "hawaiian", "tornado", "bullet", "năm", "2009", "anh", "đã", "qua", "đời", "trong", "căn", "bệnh", "tim", "ban"...
hạ áo là một trong 9 bang của cộng hòa áo là bang lớn nhất về diện tích và thứ nhì về dân số hạ áo có ranh giới về phía bắc với các vùng nam bohemia và nam moravia của cộng hòa séc về phía đông bắc với các vùng trnava và bratislava của slovakia về phía đông giáp giáp với các vùng győr-moson-sopron và vas của hungary về...
[ "hạ", "áo", "là", "một", "trong", "9", "bang", "của", "cộng", "hòa", "áo", "là", "bang", "lớn", "nhất", "về", "diện", "tích", "và", "thứ", "nhì", "về", "dân", "số", "hạ", "áo", "có", "ranh", "giới", "về", "phía", "bắc", "với", "các", "vùng", "nam...
bupalus albida là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "bupalus", "albida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
liocranoides là một chi nhện trong họ zoropsidae == các loài == bullet liocranoides archeri bullet liocranoides coylei bullet liocranoides gertschi bullet liocranoides tennesseensis bullet liocranoides unicolor
[ "liocranoides", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "zoropsidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "liocranoides", "archeri", "bullet", "liocranoides", "coylei", "bullet", "liocranoides", "gertschi", "bullet", "liocranoides", "tennesseensis", "bullet", "l...
dorset phát âm dɔrsɨt hoặc cổ xưa là dorsetshire là một hạt ở tây nam nước anh bên bờ eo biển anh thủ phủ là dorchester kể từ ít nhất là năm 1305 nằm ở phía nam của quận với toạ độ giữa các điểm cực của dorset 80 km 50 dặm từ đông sang tây và 64 km 40 dặm từ bắc tới nam và có diện tích 2 653 km vuông 1 024 mi ² dorset ...
[ "dorset", "phát", "âm", "dɔrsɨt", "hoặc", "cổ", "xưa", "là", "dorsetshire", "là", "một", "hạt", "ở", "tây", "nam", "nước", "anh", "bên", "bờ", "eo", "biển", "anh", "thủ", "phủ", "là", "dorchester", "kể", "từ", "ít", "nhất", "là", "năm", "1305", "nằm"...
dombeya oblongipetala là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "dombeya", "oblongipetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "arènes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
aigai như là một trung tâm về tôn giáo và nghi lễ archelaosi đã dời kinh đô của vương quốc về pella vào thời điểm đó nó được xác định vị trí bởi một hồ nước và một con sông nối với biển aegea ông đã nâng cao chất lượng đồng tiền của macedonia bằng cách đúc những đồng tiền xu với một hàm lượng bạc cao hơn cũng như ban h...
[ "aigai", "như", "là", "một", "trung", "tâm", "về", "tôn", "giáo", "và", "nghi", "lễ", "archelaosi", "đã", "dời", "kinh", "đô", "của", "vương", "quốc", "về", "pella", "vào", "thời", "điểm", "đó", "nó", "được", "xác", "định", "vị", "trí", "bởi", "một",...
deppea là một chi thực vật có hoa trong họ thiến thảo rubiaceae == loài == chi deppea gồm các loài
[ "deppea", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "rubiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "deppea", "gồm", "các", "loài" ]
schistochila grossitexta là một loài rêu trong họ schistochilaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "schistochila", "grossitexta", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "schistochilaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "...
doratogonus flavifilis là một loài cuốn chiếu thuộc họ spirostreptidae chúng thường được tìm thấy ở mozambique và nam phi == tham khảo == bullet hamer m 2005 doratogonus flavifilis 2006 iucn red list of threatened species 9 tháng 8 2007
[ "doratogonus", "flavifilis", "là", "một", "loài", "cuốn", "chiếu", "thuộc", "họ", "spirostreptidae", "chúng", "thường", "được", "tìm", "thấy", "ở", "mozambique", "và", "nam", "phi", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hamer", "m", "2005", "doratogonus", "...
lên ngôi vua thụy điển bắt chước quy ước đánh số của những người tiền nhiệm ông lấy hiệu là karl ix triều đại của karl bắt đầu bằng một loạt các bất đồng về vấn đề công giáo tin lành ngòi nổ cho cuộc chiến tranh ba mươi năm sẽ diễn ra trong vài chục năm sau đó dưới thời karl ix thụy điển tiến hành nhiều hoạt động nhằm ...
[ "lên", "ngôi", "vua", "thụy", "điển", "bắt", "chước", "quy", "ước", "đánh", "số", "của", "những", "người", "tiền", "nhiệm", "ông", "lấy", "hiệu", "là", "karl", "ix", "triều", "đại", "của", "karl", "bắt", "đầu", "bằng", "một", "loạt", "các", "bất", "đ...
trả địa chỉ ip vào vùng địa chỉ để dành cho khách hàng khác == các thuật ngữ == bullet dhcp client máy trạm dhcp là một thiết bị nối vào mạng và sử dụng giao thức dhcp để lấy các thông tin cấu hình như là địa chỉ mạng địa chỉ máy chủ dns bullet dhcp server máy chủ dhcp là một thiết bị nối vào mạng có chức năng trả về c...
[ "trả", "địa", "chỉ", "ip", "vào", "vùng", "địa", "chỉ", "để", "dành", "cho", "khách", "hàng", "khác", "==", "các", "thuật", "ngữ", "==", "bullet", "dhcp", "client", "máy", "trạm", "dhcp", "là", "một", "thiết", "bị", "nối", "vào", "mạng", "và", "sử", ...
phyteuma michelii là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được all miêu tả khoa học đầu tiên năm 1785
[ "phyteuma", "michelii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "all", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1785" ]
sự cảm ứng của hoa-dựa trên sự so sánh giữa nhận biệt của cây về ngày đêm và đồng hồ sinh học riêng của nó === chuyển dịch === protein ft phát sinh từ giai đoạn ngắn do hoạt động nhân tố phiên mã co sau đó được vận chuyển qua phloem đến mô phân sinh đỉnh === ra hoa === tại mô phân sinh đỉnh protein ft tương tác với một...
[ "sự", "cảm", "ứng", "của", "hoa-dựa", "trên", "sự", "so", "sánh", "giữa", "nhận", "biệt", "của", "cây", "về", "ngày", "đêm", "và", "đồng", "hồ", "sinh", "học", "riêng", "của", "nó", "===", "chuyển", "dịch", "===", "protein", "ft", "phát", "sinh", "từ...
tetroncium magellanicum là một loài thực vật có hoa trong họ juncaginaceae loài này được willd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1808
[ "tetroncium", "magellanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaginaceae", "loài", "này", "được", "willd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1808" ]
uno trò chơi bài uno tiếng ý và tiếng tây ban nha một cách điệu uno là một trò chơi bài của mỹ được chơi cùng với một bộ bài đặc biệt nguyên tắc chung của trò chơi được lấy từ trò chơi bài crazy eights trò chơi được merle robbins ở reading một vùng ngoại ô của cincinnati bang ohio mỹ phát triển vào năm 1971 nó bắt đầu ...
[ "uno", "trò", "chơi", "bài", "uno", "tiếng", "ý", "và", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "một", "cách", "điệu", "uno", "là", "một", "trò", "chơi", "bài", "của", "mỹ", "được", "chơi", "cùng", "với", "một", "bộ", "bài", "đặc", "biệt", "nguyên", "tắc", "...
woodwardia virginica là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được l sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1793
[ "woodwardia", "virginica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "l", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1793" ]
hòa trạch là một xã thuộc huyện bố trạch tỉnh quảng bình việt nam == địa lý == xã hoà trạch có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã đại trạch bullet phía đông nam giáp xã nam trạch bullet phía tây nam giáp thị trấn nông trường việt trung bullet phía bắc và tây bắc giáp xã tây trạch xã hòa trạch có diện tích 22 km² dâ...
[ "hòa", "trạch", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bố", "trạch", "tỉnh", "quảng", "bình", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hoà", "trạch", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "đại", "trạch", "bullet...
thể sống sót sau khủng hoảng trò chơi điện tử bởi vì họ đã nhảy lên chuyến tàu commodore sớm 35% doanh thu năm 1986 của ssi là cho c64 cao hơn 10% so với apple ii c64 thậm chí còn quan trọng hơn đối với các công ty khác thường thấy rằng hơn một nửa doanh thu cho một trò chơi được chuyển đến sáu nền tảng đều đến từ phiê...
[ "thể", "sống", "sót", "sau", "khủng", "hoảng", "trò", "chơi", "điện", "tử", "bởi", "vì", "họ", "đã", "nhảy", "lên", "chuyến", "tàu", "commodore", "sớm", "35%", "doanh", "thu", "năm", "1986", "của", "ssi", "là", "cho", "c64", "cao", "hơn", "10%", "so"...
kirdi là nhiều nền văn hóa và dân tộc người sinh sống northwestern cameroon và đông bắc nigeria thuật ngữ này được áp dụng cho các dân tộc khác nhau những người chưa chuyển đổi sang hồi giáo vào thời thuộc địa và là một kẻ lập dị mặc dù một số nhà văn đã tái sử dụng nó thuật ngữ này xuất phát từ từ kanuri cho người ngo...
[ "kirdi", "là", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "và", "dân", "tộc", "người", "sinh", "sống", "northwestern", "cameroon", "và", "đông", "bắc", "nigeria", "thuật", "ngữ", "này", "được", "áp", "dụng", "cho", "các", "dân", "tộc", "khác", "nhau", "những", "người...
chloris submutica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1816
[ "chloris", "submutica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1816" ]
danh sách các câu lạc bộ bóng đá ở hàn quốc đây là danh sách các câu lạc bộ bóng đá ở hàn quốc mùa giải 2021 == câu lạc bộ k league 1 == bullet daegu fc bullet gangwon fc bullet gwangju fc bullet incheon united bullet jeju united bullet jeonbuk hyundai motors bullet pohang steelers bullet fc seoul bullet seongnam fc bu...
[ "danh", "sách", "các", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ở", "hàn", "quốc", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ở", "hàn", "quốc", "mùa", "giải", "2021", "==", "câu", "lạc", "bộ", "k", "league", "1", "==", "bul...
giải thưởng lớn của cộng đồng pháp ngữ tiếng pháp grand prix de la francophonie là một giải thưởng do viện hàn lâm pháp trao hàng năm cho một tác phẩm của một nhân vật có đóng góp xuất sắc vào việc phát triển ngôn ngữ pháp trong quốc gia mình hoặc trên toàn thế giới giải này được quỹ quốc tế fondation internationale do...
[ "giải", "thưởng", "lớn", "của", "cộng", "đồng", "pháp", "ngữ", "tiếng", "pháp", "grand", "prix", "de", "la", "francophonie", "là", "một", "giải", "thưởng", "do", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "trao", "hàng", "năm", "cho", "một", "tác", "phẩm", "của", "...
vớt ra và chiên trong dầu nóng phục vụ chúng như một món xúp theo tạp chí thực phẩm dân tộc bao bì mì ăn liền ban đầu được dán nhãn mì yi mì ăn liền hiện đại được tạo ra bởi nhà phát minh người nhật gốc đài loan ando momofuku ở nhật bản sản phẩm được đưa ra thị trường lần đầu tiên vào ngày 25 tháng 8 năm 1958 bởi công ...
[ "vớt", "ra", "và", "chiên", "trong", "dầu", "nóng", "phục", "vụ", "chúng", "như", "một", "món", "xúp", "theo", "tạp", "chí", "thực", "phẩm", "dân", "tộc", "bao", "bì", "mì", "ăn", "liền", "ban", "đầu", "được", "dán", "nhãn", "mì", "yi", "mì", "ăn",...
argyresthia conjugella tên tiếng anh apple fruit moth là một loài bướm đêm thuộc họ yponomeutidae nó được tìm thấy ở bắc mỹ châu âu xibia trung á và nhật bản sải cánh dài 10–14 mm con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn các loài sorbus aucuparia và malus == liên kết ngoài == bullet ukm...
[ "argyresthia", "conjugella", "tên", "tiếng", "anh", "apple", "fruit", "moth", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "yponomeutidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bắc", "mỹ", "châu", "âu", "xibia", "trung", "á", "và", "nhật", "bản", "sả...
baccaurea reniformis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được chakrab m gangop mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "baccaurea", "reniformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "chakrab", "m", "gangop", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
martincová == nội dung đôi == === hạt giống === bullet bảng xếp hạng vào ngày 5 tháng 4 năm 2021 === vận động viên khác === đặc cách bullet sophie chang emma navarro bảo toàn thứ hạng bullet oksana kalashnikova alla kudryavtseva thay thế bullet linda fruhvirtová tereza martincová === rút lui === bullet trước giải đấu b...
[ "martincová", "==", "nội", "dung", "đôi", "==", "===", "hạt", "giống", "===", "bullet", "bảng", "xếp", "hạng", "vào", "ngày", "5", "tháng", "4", "năm", "2021", "===", "vận", "động", "viên", "khác", "===", "đặc", "cách", "bullet", "sophie", "chang", "em...
hexatoma gracilis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "hexatoma", "gracilis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
cynanchum gerrardii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được harv liede mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "cynanchum", "gerrardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "harv", "liede", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
vào năm 1947 một tấm bảng bằng đồng tại gian hàng trăm năm ở monrovia mô tả newport với khẩu pháo monrovia cũng có một tượng đài dành riêng cho bà và một con phố và một trường trung học mang tên bà khi những chỉ trích về sự cai trị của americo-liberia đã tăng lên trong những năm 1960 vai trò của newport trong lịch sử l...
[ "vào", "năm", "1947", "một", "tấm", "bảng", "bằng", "đồng", "tại", "gian", "hàng", "trăm", "năm", "ở", "monrovia", "mô", "tả", "newport", "với", "khẩu", "pháo", "monrovia", "cũng", "có", "một", "tượng", "đài", "dành", "riêng", "cho", "bà", "và", "một",...
ctenophysis chilensis là một loài nhện trong họ linyphiidae chúng được alfred frank millidge miêu tả năm 1985 và được tìm thấy ở chile
[ "ctenophysis", "chilensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "chúng", "được", "alfred", "frank", "millidge", "miêu", "tả", "năm", "1985", "và", "được", "tìm", "thấy", "ở", "chile" ]
artus mas artur mas i gavarró phát âm tiếng catala [ərtur mas] sinh ngày 31 tháng 1 năm 1956 là một chính trị gia đến từ catalonia tây ban nha ông là chủ tịch của generalitat của catalonia từ năm 2010 đến năm 2015 cộng với một thời gian ngắn làm hiệu trưởng từ tháng 9 năm 2015 đến ngày 10 tháng 1 năm 2016 mas là một th...
[ "artus", "mas", "artur", "mas", "i", "gavarró", "phát", "âm", "tiếng", "catala", "[ərtur", "mas]", "sinh", "ngày", "31", "tháng", "1", "năm", "1956", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "đến", "từ", "catalonia", "tây", "ban", "nha", "ông", "là", "chủ",...
cho bộ phận địa chất của đại học adam mickiewicz của thành phố đã phát hiện được một thiên thạch với sự trợ giúp của một máy dò kim loại sau khi loại bỏ các bụi bẩn quanh nó khối lượng cân được nặng 164 kg đây là thiên thạch lớn nhất được phát hiện ở ba lan phân tích cho thấy thiên thạch chứa ngoài hợp kim sắt-niken th...
[ "cho", "bộ", "phận", "địa", "chất", "của", "đại", "học", "adam", "mickiewicz", "của", "thành", "phố", "đã", "phát", "hiện", "được", "một", "thiên", "thạch", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "một", "máy", "dò", "kim", "loại", "sau", "khi", "loại", "...
hypodessus titschacki là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được gschwendtner miêu tả khoa học năm 1954
[ "hypodessus", "titschacki", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "gschwendtner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
đại chủng viện cần thơ và đại chủng viện thánh giuse sài gòn thuộc tổng giáo phận thành phố hồ chí minh ông kết thúc nhiệm vụ phụ trách lớp tiền chủng viện năm 2011 khi ông được bổ nhiệm làm phó giám đốc đại chủng viện cần thơ trong khoảng thời gian mười năm trước khi được chọn làm giám mục từ năm 2005 linh mục huỳnh v...
[ "đại", "chủng", "viện", "cần", "thơ", "và", "đại", "chủng", "viện", "thánh", "giuse", "sài", "gòn", "thuộc", "tổng", "giáo", "phận", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "ông", "kết", "thúc", "nhiệm", "vụ", "phụ", "trách", "lớp", "tiền", "chủng", "viện...
droupt-saint-basle == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube
[ "droupt-saint-basle", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aube" ]
sau đó vươn lên vị trí thứ 2 trên bảng xếp hạng billboard s top-100 đóng vai trò như bước đệm giữa hai album phòng thu của *nsync ==== tranh chấp với lou pearlman ==== năm 1998 *nsync sắp xếp một vụ kiện không lồ chống lại lou pearlman và công ty thu âm trans continental của ông ta họ tin rằng ông ta thiếu minh bạch và...
[ "sau", "đó", "vươn", "lên", "vị", "trí", "thứ", "2", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "s", "top-100", "đóng", "vai", "trò", "như", "bước", "đệm", "giữa", "hai", "album", "phòng", "thu", "của", "*nsync", "====", "tranh", "chấp", "với", "lou",...
tấm chắn 20 mm trên tháp pháo 0 79 in đã bị gỡ bỏ mà thay vào đó là tấm thép dày tăng lên đến 30 mm 1 18 in trọng lượng xe lại tăng về phía trước trong đó có 30 mm 1 18 in thép tấm chắn hàn sau này bắt vít làm tăng độ dày giáp trước thân xe lên đến 80 mm 3 15 in quyết định gia tăng lớp giáp phía trước thu được sự ủng h...
[ "tấm", "chắn", "20", "mm", "trên", "tháp", "pháo", "0", "79", "in", "đã", "bị", "gỡ", "bỏ", "mà", "thay", "vào", "đó", "là", "tấm", "thép", "dày", "tăng", "lên", "đến", "30", "mm", "1", "18", "in", "trọng", "lượng", "xe", "lại", "tăng", "về", "...
một số đông về nội dung của cuộc tranh luận lammert kêu gọi sau đó trong một bài bình luận trên tờ báo die welt nên tạo ra một cuộc thảo luận về văn hóa chủ đạo ở cấp độ châu âu để gợi ra những khả năng hình thành một bản sắc trong một xã hội đa văn hóa nếu một châu âu nên giữ gìn bản sắc dân tộc đa dạng và dù vậy muốn...
[ "một", "số", "đông", "về", "nội", "dung", "của", "cuộc", "tranh", "luận", "lammert", "kêu", "gọi", "sau", "đó", "trong", "một", "bài", "bình", "luận", "trên", "tờ", "báo", "die", "welt", "nên", "tạo", "ra", "một", "cuộc", "thảo", "luận", "về", "văn",...
ngôn ngữ anh bullet 6 công nghệ thông tin bullet 7 kỹ thuật công trình xây dựng xây dựng công trình thủy xây dựng dân dụng công nghiệp xây dựng cầu đường bullet 8 tài chính ngân hàng trường đại học công nghệ vạn xuân khai giảng khóa học đầu tiên vào tháng 9 năm 2009 == cơ cấu tổ chức == === các khoa đào tạo và đơn vị n...
[ "ngôn", "ngữ", "anh", "bullet", "6", "công", "nghệ", "thông", "tin", "bullet", "7", "kỹ", "thuật", "công", "trình", "xây", "dựng", "xây", "dựng", "công", "trình", "thủy", "xây", "dựng", "dân", "dụng", "công", "nghiệp", "xây", "dựng", "cầu", "đường", "b...
cheumatopsyche bohakayi là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "cheumatopsyche", "bohakayi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
hòa bình trong nước trong biên giới của mình thường được giao cho cảnh sát và các hoạt động trị an trong nước nói chung khác cảnh sát là một cơ quan cấu thành của những người được nhà nước trao quyền để thực thi luật pháp bảo vệ cuộc sống tự do và tài sản của công dân và để ngăn chặn tội phạm và rối loạn dân sự quyền h...
[ "hòa", "bình", "trong", "nước", "trong", "biên", "giới", "của", "mình", "thường", "được", "giao", "cho", "cảnh", "sát", "và", "các", "hoạt", "động", "trị", "an", "trong", "nước", "nói", "chung", "khác", "cảnh", "sát", "là", "một", "cơ", "quan", "cấu", ...
berkeley calif university of california press 1995 bullet eagan daniel america s film legacy the authoritative guide to the landmark movies in the national film registry new york continuum 2010 bullet eldridge david hollywood s history films london tauris 2006 bullet eyman scott the speed of sound hollywood and the tal...
[ "berkeley", "calif", "university", "of", "california", "press", "1995", "bullet", "eagan", "daniel", "america", "s", "film", "legacy", "the", "authoritative", "guide", "to", "the", "landmark", "movies", "in", "the", "national", "film", "registry", "new", "york",...
shimasaki yu yu shimasaki sinh ngày 26 tháng 9 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yu shimasaki đã từng chơi cho sagan tosu
[ "shimasaki", "yu", "yu", "shimasaki", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "9", "năm", "1985", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yu", "shimasaki", "đã", "từng", "chơi", "cho", ...