text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nêu ra rằng lipid của vi khuẩn cổ hay sinh vật nhân chuẩn còn hiện diện ở các đá phiến sét có niên đại vào 2 7 tỷ năm về trước nhưng những dữ liệu này vẫn còn là nghi vấn một số lipid được phát hiện ở trong các mẫu vật từ thời tiền cambri những dấu hiệu cổ nhất ở vùng isua tây greenland nơi lưu giữ các trầm tích cổ xưa...
[ "nêu", "ra", "rằng", "lipid", "của", "vi", "khuẩn", "cổ", "hay", "sinh", "vật", "nhân", "chuẩn", "còn", "hiện", "diện", "ở", "các", "đá", "phiến", "sét", "có", "niên", "đại", "vào", "2", "7", "tỷ", "năm", "về", "trước", "nhưng", "những", "dữ", "liệ...
đất nước đã bị chính phủ cướp đoạt ruộng đất xua đuổi trong một cuộc cải cách điền địa kéo theo đó là nguồn tài trợ của mỹ và phương tây đất đai chia cho nhiều người nhưng họ không biết cách canh tác đất nước lâm vào cảnh thiếu lương thực siêu lạm phát kinh tế suy yếu các dịch vụ công sụp đổ sau cuộc cải cách ruộng đất...
[ "đất", "nước", "đã", "bị", "chính", "phủ", "cướp", "đoạt", "ruộng", "đất", "xua", "đuổi", "trong", "một", "cuộc", "cải", "cách", "điền", "địa", "kéo", "theo", "đó", "là", "nguồn", "tài", "trợ", "của", "mỹ", "và", "phương", "tây", "đất", "đai", "chia"...
anthurium pageanum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "anthurium", "pageanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
pacé ille-et-vilaine pacé gallo paczaé là một xã của tỉnh ille-et-vilaine thuộc vùng bretagne miền tây bắc nước pháp == dân số == người dân ở pacé được gọi là pacéens == xem thêm == bullet xã của tỉnh ille-et-vilaine == tham khảo == bullet mayors of ille-et-vilaine association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài ...
[ "pacé", "ille-et-vilaine", "pacé", "gallo", "paczaé", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "ille-et-vilaine", "thuộc", "vùng", "bretagne", "miền", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "pacé", "được", "gọi", "là", "pacéen...
todea arborea là một loài dương xỉ trong họ osmundaceae loài này được ht mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "todea", "arborea", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "osmundaceae", "loài", "này", "được", "ht", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sán...
phlegetonia subviolescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "phlegetonia", "subviolescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
athyrium gongshanense là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "athyrium", "gongshanense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
vật huyền thoại xuất hiện với nhiều tình tiết kỳ bí thậm chí hoang đường như khi tu thiền đắc đạo có thể đi mây về gió niệm chú cho chim lạ rơi xuống đất ngả nón làm thuyền vượt sông cả cho cả kho đồng nước tống vào túi đem về đúc tứ đại khí thò tay vào vạc dầu đang sôi vớt hàng trăm chiếc kim chữa bệnh cho vua lý thần...
[ "vật", "huyền", "thoại", "xuất", "hiện", "với", "nhiều", "tình", "tiết", "kỳ", "bí", "thậm", "chí", "hoang", "đường", "như", "khi", "tu", "thiền", "đắc", "đạo", "có", "thể", "đi", "mây", "về", "gió", "niệm", "chú", "cho", "chim", "lạ", "rơi", "xuống"...
conoderus amplicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm 1833
[ "conoderus", "amplicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "gyllenhal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1833" ]
cup tại đức dù thể trạng nặng nề và phong độ tại cấp câu lạc bộ có vẻ đi xuống anh vẫn được các tổ chức cá cược đặt cược cao nhất cho danh hiệu vua phá lưới world cup 2006 tuy là một thất bại của tuyển brasil nhưng cũng có thể xem là một thành công đối với ronaldo sau 2 trận đấu không ghi bàn thường phải nhường chỗ vào...
[ "cup", "tại", "đức", "dù", "thể", "trạng", "nặng", "nề", "và", "phong", "độ", "tại", "cấp", "câu", "lạc", "bộ", "có", "vẻ", "đi", "xuống", "anh", "vẫn", "được", "các", "tổ", "chức", "cá", "cược", "đặt", "cược", "cao", "nhất", "cho", "danh", "hiệu",...
capriate san gervasio là một đô thị ở tỉnh bergamo vùng lombardia italia đô thị này nằm ở mũi nam của đảo bergamasca một cù lao do các sông adda và brembo tạo ra đô thị này có 3 frazioni đơn vị cấp dưới san gervasio d adda bắc capriate d adda trung và crespi d adda làng sau cùng là một di sản thể giới == liên kết ngoài...
[ "capriate", "san", "gervasio", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "bergamo", "vùng", "lombardia", "italia", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "mũi", "nam", "của", "đảo", "bergamasca", "một", "cù", "lao", "do", "các", "sông", "adda", "và", "brembo", "...
dacryobolus là một chi nấm thuộc họ meruliaceae == liên kết ngoài == bullet index fungorum
[ "dacryobolus", "là", "một", "chi", "nấm", "thuộc", "họ", "meruliaceae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "index", "fungorum" ]
chalcoscirtus parvulus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chalcoscirtus chalcoscirtus parvulus được yuri m marusik miêu tả năm 1991
[ "chalcoscirtus", "parvulus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chalcoscirtus", "chalcoscirtus", "parvulus", "được", "yuri", "m", "marusik", "miêu", "tả", "năm", "1991" ]
paspalum nanum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được c wright ex griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "paspalum", "nanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "wright", "ex", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
oliver stone william oliver stone sinh ngày 15 tháng 9 năm 1946 thường được biết đến với tên oliver stone là một đạo diễn và biên kịch nổi tiếng người mỹ ông đã từng hai lần giành giải oscar đạo diễn xuất sắc nhất và một giải oscar khác cho kịch bản chuyển thể xuất sắc nhất == tiểu sử == oliver stone sinh năm 1946 tại ...
[ "oliver", "stone", "william", "oliver", "stone", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "1946", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "oliver", "stone", "là", "một", "đạo", "diễn", "và", "biên", "kịch", "nổi", "tiếng", "người", "mỹ", "ông", ...
palaquium tjipetirense là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được h j lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "palaquium", "tjipetirense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "h", "j", "lam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
văn phong an dương hà nam văn phong chữ hán giản thể 文峰区 hán việt văn phong khu là một quận thuộc địa cấp thị an dương chữ hán giản thể 安阳市 tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa quận bắc quan có diện tích 179 km2 dân số năm 2002 là 340 000 người mã số bưu chính là 455000 quận lỵ đóng ở đại lộ văn minh quận này được c...
[ "văn", "phong", "an", "dương", "hà", "nam", "văn", "phong", "chữ", "hán", "giản", "thể", "文峰区", "hán", "việt", "văn", "phong", "khu", "là", "một", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "an", "dương", "chữ", "hán", "giản", "thể", "安阳市", "tỉnh", "hà", ...
leptophion samuelsoni là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "leptophion", "samuelsoni", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
verin karmiraghbyur verin karmir aghbyur là một đô thị thuộc tỉnh tavush armenia dân số ước tính năm 2011 là 1714 người
[ "verin", "karmiraghbyur", "verin", "karmir", "aghbyur", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "tavush", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "1714", "người" ]
cyclostachya stolonifera là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được scribn reeder c reeder mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "cyclostachya", "stolonifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "scribn", "reeder", "c", "reeder", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
thung lũng và máng bị núi non chia cắt trái ngược với tây gruzia gần 85% rừng tại vùng này là phù du những cánh rừng tùng bách chỉ chiếm ưu thế tại borjomi gorge và các vùng cực tây ngoài các loài cây phù du sồi trăn cũng là loài ưu thế các loài phù du khác gồm nhiều giống thích dương lá rung tần bì và phỉ thung lũng t...
[ "thung", "lũng", "và", "máng", "bị", "núi", "non", "chia", "cắt", "trái", "ngược", "với", "tây", "gruzia", "gần", "85%", "rừng", "tại", "vùng", "này", "là", "phù", "du", "những", "cánh", "rừng", "tùng", "bách", "chỉ", "chiếm", "ưu", "thế", "tại", "bo...
friona delenita là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "friona", "delenita", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
heiltz-l évêque là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 110 mét trên mực nước biển sông chée chảy theo hướng tây-tây nam qua giữa xã và tạo thành phần lớn ranh giới tây nam thị trấn
[ "heiltz-l", "évêque", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "110", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", ...
thomas pynchon thomas ruggles pynchon jr sinh năm 1937 là nhà văn người mỹ == cuộc sống kỳ lạ == thomas pynchon chọn một cuộc sống ẩn dật kể từ thập niên 1960 điều đó khiến ông từ chối mọi cuộc phỏng vấn tiếp xúc rất ít với công chúng và rất ít người có thể chụp ảnh ông thậm chí có người còn đồn rằng thomas pynchon chỉ...
[ "thomas", "pynchon", "thomas", "ruggles", "pynchon", "jr", "sinh", "năm", "1937", "là", "nhà", "văn", "người", "mỹ", "==", "cuộc", "sống", "kỳ", "lạ", "==", "thomas", "pynchon", "chọn", "một", "cuộc", "sống", "ẩn", "dật", "kể", "từ", "thập", "niên", "1...
các chén nung thấm ủ phải có nắp đậy để hạn chế thoát khí khỏi chén nung thiết kế và nguyên liệu sử dụng trong chế tạo chén nung thấm ủ là tương tự như của chén nung nấu chảy và chén nung nấu luyện cùng thời kỳ hình nón và miệng nhỏ cho phép người ta thêm vào nắp đậy các chén nung thấm ủ này được tìm thấy tại colonia u...
[ "các", "chén", "nung", "thấm", "ủ", "phải", "có", "nắp", "đậy", "để", "hạn", "chế", "thoát", "khí", "khỏi", "chén", "nung", "thiết", "kế", "và", "nguyên", "liệu", "sử", "dụng", "trong", "chế", "tạo", "chén", "nung", "thấm", "ủ", "là", "tương", "tự", ...
wieseth là một đô thị ở huyện ansbach bang bayern nước đức đô thị wieseth có diện tích 20 65 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1442 người
[ "wieseth", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "ansbach", "bang", "bayern", "nước", "đức", "đô", "thị", "wieseth", "có", "diện", "tích", "20", "65", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "1442", "ng...
giao nhiệm vụ cho mọi người cartier đưa tàu đi thăm dò vương quốc saguenay và ngày 7 tháng 9 nhưng chỉ mới đến hochelaga ông đã bị thời tiết xấu và vô số ghềnh thác từ đó trở lên phía dòng sông ottawa ngăn trở trở về charlesbourg-royal cartier gặp phải một tình huống đáng ngại những người iroquois không còn đến thăm ha...
[ "giao", "nhiệm", "vụ", "cho", "mọi", "người", "cartier", "đưa", "tàu", "đi", "thăm", "dò", "vương", "quốc", "saguenay", "và", "ngày", "7", "tháng", "9", "nhưng", "chỉ", "mới", "đến", "hochelaga", "ông", "đã", "bị", "thời", "tiết", "xấu", "và", "vô", ...
vạn thạnh phường vạn thạnh là một phường thuộc thành phố nha trang tỉnh khánh hòa việt nam phường vạn thạnh có diện tích 0 39 km² dân số năm 1999 là 11 944 người mật độ dân số đạt 30 626 người km²
[ "vạn", "thạnh", "phường", "vạn", "thạnh", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "nha", "trang", "tỉnh", "khánh", "hòa", "việt", "nam", "phường", "vạn", "thạnh", "có", "diện", "tích", "0", "39", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "11", ...
eoneureclipsis querquobad là một loài trichoptera thuộc họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "eoneureclipsis", "querquobad", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
kết cuối cùng triều đình và mạc phủ đã quyết định bác bỏ mọi lời biện hộ của tamesuke vào năm 1286 == sự nghiệp sáng tác == bốn mươi tám bài thơ của abutsu-ni đã được xuất hiện trong các tuyển tập thơ ca nhật bản thơ của bà xuất hiện lần đầu trong shokukokin wakashū do chồng biên soạn năm mươi chín bài thơ nữa của abut...
[ "kết", "cuối", "cùng", "triều", "đình", "và", "mạc", "phủ", "đã", "quyết", "định", "bác", "bỏ", "mọi", "lời", "biện", "hộ", "của", "tamesuke", "vào", "năm", "1286", "==", "sự", "nghiệp", "sáng", "tác", "==", "bốn", "mươi", "tám", "bài", "thơ", "của",...
cứu hỏa bộ phim điện ảnh firefighter của đạo diễn kwak kyung-taek với sự góp mặt của lee joon-hyuk sẽ được dự định công chiếu vào năm 2021 vào ngày 16 tháng 9 năm 2021 lee joon hyuk đã cho ra mắt game 안녕 popcorn miễn phí trên appstore và ch play đây là một dạng game phiêu lưu với nhân vật chính là chú chó popcorn đang ...
[ "cứu", "hỏa", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "firefighter", "của", "đạo", "diễn", "kwak", "kyung-taek", "với", "sự", "góp", "mặt", "của", "lee", "joon-hyuk", "sẽ", "được", "dự", "định", "công", "chiếu", "vào", "năm", "2021", "vào", "ngày", "16", "tháng", ...
sericus viridanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được say miêu tả khoa học năm 1825
[ "sericus", "viridanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "say", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1825" ]
thái tử aleksei gồm có aleksei poutziato joseph veres heino tammet michał goleniewski và vasily filatov tuy nhiên các nhà khoa học cho rằng với căn bệnh máu khó đông thì việc ông thoát chết gần như bất khả thi == nhận diện hài cốt == ngày 23 tháng 8 năm 2007 một nhà khảo cổ học người nga tuyên bố đã phát hiện hai bộ xư...
[ "thái", "tử", "aleksei", "gồm", "có", "aleksei", "poutziato", "joseph", "veres", "heino", "tammet", "michał", "goleniewski", "và", "vasily", "filatov", "tuy", "nhiên", "các", "nhà", "khoa", "học", "cho", "rằng", "với", "căn", "bệnh", "máu", "khó", "đông", ...
duosperma trachyphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được bullock dayton mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "duosperma", "trachyphyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "bullock", "dayton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
buổi trưa bullet sponde – cai quản thời gian sau khi ăn trưa bullet elete – cai quản thời gian cầu nguyện giờ làm việc đầu tiên của buổi chiều bullet aktê acte cypris – cai quản thời gian ăn uống và vui chơi giờ làm việc thứ hai của buổi chiều bullet hesperis – cai quản thời gian chạng vạng tối kết thúc giờ làm việc bu...
[ "buổi", "trưa", "bullet", "sponde", "–", "cai", "quản", "thời", "gian", "sau", "khi", "ăn", "trưa", "bullet", "elete", "–", "cai", "quản", "thời", "gian", "cầu", "nguyện", "giờ", "làm", "việc", "đầu", "tiên", "của", "buổi", "chiều", "bullet", "aktê", "...
tỏ ra hiệu quả messi đã cố gắng ghi bàn ít nhất 4 lần trong trận mở màn nhưng liên tục bị thủ môn nigeria từ chối dẫn đến chiến thắng 1–0 trong trận đấu tiếp theo gặp hàn quốc anh đã thể hiện rất xuất sắc vai trò kiến tạo của mình góp phần vào cả 4 bàn thắng trong chiến thắng 4–1 của đội tuyển vì chắc suất vào vòng loạ...
[ "tỏ", "ra", "hiệu", "quả", "messi", "đã", "cố", "gắng", "ghi", "bàn", "ít", "nhất", "4", "lần", "trong", "trận", "mở", "màn", "nhưng", "liên", "tục", "bị", "thủ", "môn", "nigeria", "từ", "chối", "dẫn", "đến", "chiến", "thắng", "1–0", "trong", "trận",...
hymenostylium eggersii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "hymenostylium", "eggersii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
achryson quadrimaculatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "achryson", "quadrimaculatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
gây ra nhiều tranh cãi vũ khí mạnh nhất của tiêu chuẩn chống lại các đối thủ cạnh tranh đã được bán phá giá chênh lệch giá và giảm giá vận chuyển bí mật công ty đã bị tấn công bởi các nhà báo và chính trị gia trong suốt sự tồn tại của nó một phần cho các phương pháp độc quyền này tạo đà cho phong trào chống độc quyền v...
[ "gây", "ra", "nhiều", "tranh", "cãi", "vũ", "khí", "mạnh", "nhất", "của", "tiêu", "chuẩn", "chống", "lại", "các", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "đã", "được", "bán", "phá", "giá", "chênh", "lệch", "giá", "và", "giảm", "giá", "vận", "chuyển", "bí", "m...
house 3+1 bullet club house minis bullet pals bullet bánh bullet quake bar bullet quake layers bullet quake rolls bullet quake cups === nước giải khát === bullet nước giải khát đóng chai bullet c2 bullet rồng đỏ === thực phẩm tiện dụng === bullet các sản phẩm nissin theo bản quyền của công ty nissin food products nhật ...
[ "house", "3+1", "bullet", "club", "house", "minis", "bullet", "pals", "bullet", "bánh", "bullet", "quake", "bar", "bullet", "quake", "layers", "bullet", "quake", "rolls", "bullet", "quake", "cups", "===", "nước", "giải", "khát", "===", "bullet", "nước", "giả...
moechotypa attenuata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "moechotypa", "attenuata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nops toballus là một loài nhện trong họ caponiidae loài này thuộc chi nops nops toballus được arthur m chickering miêu tả năm 1967
[ "nops", "toballus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "caponiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "nops", "nops", "toballus", "được", "arthur", "m", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1967" ]
baliganahalli belur baliganahalli là một làng thuộc tehsil belur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "baliganahalli", "belur", "baliganahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "belur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
tháng 9 năm 2006 trang này liệt kê những sự kiện quan trọng vào tháng 9 năm 2006 == thứ sáu ngày 1 tháng 9 == bullet vì phản đối kết quả bầu cử tháng 7 những nghị sĩ đối lập trong quốc hội mexico chặn tổng thống méxico vicente fox không được đọc diễn văn tình trạng quốc gia lần cuối == chủ nhật ngày 3 tháng 9 == bullet...
[ "tháng", "9", "năm", "2006", "trang", "này", "liệt", "kê", "những", "sự", "kiện", "quan", "trọng", "vào", "tháng", "9", "năm", "2006", "==", "thứ", "sáu", "ngày", "1", "tháng", "9", "==", "bullet", "vì", "phản", "đối", "kết", "quả", "bầu", "cử", "t...
tòa nhà công cộng với tên của thực thể bên dưới nó === đại ấn quốc gia === con dấu lớn của nhà nước gran sello del estado bao gồm lá chắn quốc gia và dòng chữ hình bán nguyệt república del perú cộng hòa peru phía trên nó được sử dụng trên các tài liệu chính thức === huy hiệu hải quân === huy hiệu hải quân escudo de la ...
[ "tòa", "nhà", "công", "cộng", "với", "tên", "của", "thực", "thể", "bên", "dưới", "nó", "===", "đại", "ấn", "quốc", "gia", "===", "con", "dấu", "lớn", "của", "nhà", "nước", "gran", "sello", "del", "estado", "bao", "gồm", "lá", "chắn", "quốc", "gia", ...
melanotus turbatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001
[ "melanotus", "turbatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
didymoplexis flexipes là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "didymoplexis", "flexipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
cuphocarpus aculeatus là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được decne planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "cuphocarpus", "aculeatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "decne", "planch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
pingasa sublimbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pingasa", "sublimbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
là một giống thuần chủng có tên là broken-haired-terrier từ đó người ta có khuynh hướng chọn nuôi những con yorkshire càng nhỏ càng tốt ngày nay người ta có được giống yorkshire terrier bé nặng không tới 3 2 kg để đưa ra trưng bày == đặc điểm == nhìn tổng thể chúng là giống chó nhỏ và khá xinh xắn chiều cao đến 23 cm v...
[ "là", "một", "giống", "thuần", "chủng", "có", "tên", "là", "broken-haired-terrier", "từ", "đó", "người", "ta", "có", "khuynh", "hướng", "chọn", "nuôi", "những", "con", "yorkshire", "càng", "nhỏ", "càng", "tốt", "ngày", "nay", "người", "ta", "có", "được", ...
phloiotrya rugicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1876
[ "phloiotrya", "rugicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "melandryidae", "loài", "này", "được", "marseul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
colura strophiolata là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được jovet-ast mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "colura", "strophiolata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "jovet-ast", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
và bỏ vụ kiện chống lại apple ngay sau đó === riêng tư === dịch vụ icloud của apple bao gồm cả icloud drive và sao lưu thiết bị ios không cung cấp mã hóa end-to-end còn được gọi là mã hóa phía khách hàng và không có mã hóa end-to-end thông tin của người sử dụng không được an toàn vì nó vẫn còn dễ dàng truy cập trái phé...
[ "và", "bỏ", "vụ", "kiện", "chống", "lại", "apple", "ngay", "sau", "đó", "===", "riêng", "tư", "===", "dịch", "vụ", "icloud", "của", "apple", "bao", "gồm", "cả", "icloud", "drive", "và", "sao", "lưu", "thiết", "bị", "ios", "không", "cung", "cấp", "mã"...
năm 1870 sau đó vào ngày 17 tháng 6 năm 1870 dưới danh hiệu của trung đoàn mình ông được tạm thời chuyển làm giảng viên trường quân sự ở potsdam tuy nhiên do cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 bùng nổ vào mùa hè năm 1870 ông được bãi nhiệm vào ngày 17 tháng 7 năm đó và được bổ nhiệm làm sĩ quan phụ tá của sư đoàn bộ...
[ "năm", "1870", "sau", "đó", "vào", "ngày", "17", "tháng", "6", "năm", "1870", "dưới", "danh", "hiệu", "của", "trung", "đoàn", "mình", "ông", "được", "tạm", "thời", "chuyển", "làm", "giảng", "viên", "trường", "quân", "sự", "ở", "potsdam", "tuy", "nhiên"...
11219 benbohn 1999 jn20 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 5 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 11219 benbohn
[ "11219", "benbohn", "1999", "jn20", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "...
volovăț là một xã thuộc hạt suceava românia dân số thời điểm năm 2002 là 7032 người
[ "volovăț", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "suceava", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "7032", "người" ]
cirsium faucium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được petr mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "cirsium", "faucium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "petr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
aculepeira matsudae là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi aculepeira aculepeira matsudae được miêu tả năm 1994 bởi tanikawa
[ "aculepeira", "matsudae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "aculepeira", "aculepeira", "matsudae", "được", "miêu", "tả", "năm", "1994", "bởi", "tanikawa" ]
ngầm triều tiên cũng đang phát triển một loại tàu ngầm có choán nước lên tới 3 000 tấn có thể phóng 3 tên lửa đạn đạo === tên lửa đạn đạo === mặc dù không có nhiều vũ khí hiện đại nhưng triều tiên chú trọng phát triển hệ thống tên lửa đạn đạo để tạo thành nền tảng vũ khí chiến lược răn đe sức mạnh quân sự càng củng cố ...
[ "ngầm", "triều", "tiên", "cũng", "đang", "phát", "triển", "một", "loại", "tàu", "ngầm", "có", "choán", "nước", "lên", "tới", "3", "000", "tấn", "có", "thể", "phóng", "3", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "===", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "===", "mặc", ...
plectranthus rutenbergianus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được vatke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "plectranthus", "rutenbergianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "vatke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
tiết từ ​​tuyến tụy lipase tụy và lipase phụ thuộc muối mật được tiết vào ruột non để giúp phân hủy chất béo trung tính cùng với quá trình biến đổi cơ học lipid được biến đổi cho đến khi chúng chỉ còn là các đơn vị axit béo riêng lẻ có thể hấp thu vào tế bào biểu mô ruột non lipase tuyến tụy có nhiệm vụ báo hiệu sự thủ...
[ "tiết", "từ", "​​tuyến", "tụy", "lipase", "tụy", "và", "lipase", "phụ", "thuộc", "muối", "mật", "được", "tiết", "vào", "ruột", "non", "để", "giúp", "phân", "hủy", "chất", "béo", "trung", "tính", "cùng", "với", "quá", "trình", "biến", "đổi", "cơ", "học"...
huligud devadurga huligud là một làng thuộc tehsil devadurga huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "huligud", "devadurga", "huligud", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "devadurga", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sand am main sand là một đô thị ở haßberge bang bavaria thuộc nước đức
[ "sand", "am", "main", "sand", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "haßberge", "bang", "bavaria", "thuộc", "nước", "đức" ]
pravets huyện pravets là một huyện thuộc tỉnh sofia bungaria dân số thời điểm năm 2001 là 8995 người
[ "pravets", "huyện", "pravets", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "sofia", "bungaria", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "8995", "người" ]
đối diện nguy cơ xuống hạng b tại vòng loại euro 2020 đức nằm cùng bảng c với hà lan bắc ireland belarus estonia đức thắng hà lan 3-2 hạ belarus 2-0 trên sân khách hủy diệt estonia 8-0 nhưng thua hà lan 2-4 tại sân nhà thắng bắc ireland 2-0 tại belfast tiếp tục thắng đậm belarus 4-0 và kết thúc chiến dịch khi hạ bắc ir...
[ "đối", "diện", "nguy", "cơ", "xuống", "hạng", "b", "tại", "vòng", "loại", "euro", "2020", "đức", "nằm", "cùng", "bảng", "c", "với", "hà", "lan", "bắc", "ireland", "belarus", "estonia", "đức", "thắng", "hà", "lan", "3-2", "hạ", "belarus", "2-0", "trên",...
hậu yên còn cao vân là hoàng đế đầu tiên của bắc yên == cuộc sống đầu đời == mộ dung hi sinh năm 385 là con trai của mộ dung thùy và đoàn quý tần ngay sau khi mộ dung thùy lập nước hậu yên năm 393 mộ dung thùy lập ông làm hà gian vương ông cũng là một trong những người con trai được mộ dung thùy yêu mến sử sách ít ghi ...
[ "hậu", "yên", "còn", "cao", "vân", "là", "hoàng", "đế", "đầu", "tiên", "của", "bắc", "yên", "==", "cuộc", "sống", "đầu", "đời", "==", "mộ", "dung", "hi", "sinh", "năm", "385", "là", "con", "trai", "của", "mộ", "dung", "thùy", "và", "đoàn", "quý", ...
westringia crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được n a wakef miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "westringia", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "n", "a", "wakef", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
đặng triệu dương ba kim đinh quang căn chu quang á bullet khóa 9 1998 2003 diệp tuyển bình ban thiền lạt ma thứ 11 vương triệu quốc ba kim nhiệm kiến tân trần hiệu sinh đinh quang căn trần ârm hoa vương văn nguyên hồ khải lập bullet khóa 10 2003 2008 lưu diên đông ba kim đinh quang căn vương tiến ban thiền lạt ma thứ 1...
[ "đặng", "triệu", "dương", "ba", "kim", "đinh", "quang", "căn", "chu", "quang", "á", "bullet", "khóa", "9", "1998", "2003", "diệp", "tuyển", "bình", "ban", "thiền", "lạt", "ma", "thứ", "11", "vương", "triệu", "quốc", "ba", "kim", "nhiệm", "kiến", "tân",...
bruchidius inexpectus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được decelle miêu tả khoa học năm 1971
[ "bruchidius", "inexpectus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "decelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
sở ngang xã năm 1960 thị xã hà tĩnh được công nhận là đơn vị hành chính tương đương cấp huyện năm 1975 thị xã vừa làm chức năng cấp huyện vừa làm chức năng cơ sở trực tiếp quản lý hai tiểu khu bắc hà nam hà trong giai đoạn 1976 1991 thị xã hà tĩnh là một đơn vị hành chính thuộc tỉnh nghệ tĩnh tháng 9 năm 1989 chuyển 6 ...
[ "sở", "ngang", "xã", "năm", "1960", "thị", "xã", "hà", "tĩnh", "được", "công", "nhận", "là", "đơn", "vị", "hành", "chính", "tương", "đương", "cấp", "huyện", "năm", "1975", "thị", "xã", "vừa", "làm", "chức", "năng", "cấp", "huyện", "vừa", "làm", "chức...
platamus deyrollei là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1876
[ "platamus", "deyrollei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
xuất ovidio assonitis được ghi hình tại rome ý và đảo grand cayman bộ phim đã mang đến cho cameron cơ hội đầu tiên dưới vai trò đạo diễn cho một phim điện ảnh kinh phí lớn tuy nhiên cameron sau đó nói rằng tác phẩm không giống như bộ phim đầu tiên ông thực hiện do những mâu thuẫn quyền lực với assonitis khi ở rome và b...
[ "xuất", "ovidio", "assonitis", "được", "ghi", "hình", "tại", "rome", "ý", "và", "đảo", "grand", "cayman", "bộ", "phim", "đã", "mang", "đến", "cho", "cameron", "cơ", "hội", "đầu", "tiên", "dưới", "vai", "trò", "đạo", "diễn", "cho", "một", "phim", "điện"...
carduus heteromorphus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sennholz mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "carduus", "heteromorphus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "sennholz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
oldenlandia bodinieri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được h lév chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "oldenlandia", "bodinieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "h", "lév", "chun", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
nông nghiệp công nghệ cao website của khoa http bvu edu vn web khoa-cnkt--nncnc === khoa du lịch === bullet ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành bullet ngành quản trị khách sạn bullet 1 quản trị nhà hàng khách sạn bullet ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống === khoa khoa học sức khỏe === bullet ngành dược họ...
[ "nông", "nghiệp", "công", "nghệ", "cao", "website", "của", "khoa", "http", "bvu", "edu", "vn", "web", "khoa-cnkt--nncnc", "===", "khoa", "du", "lịch", "===", "bullet", "ngành", "quản", "trị", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "và", "lữ", "hành", "bullet", "ngà...
hypnum curtipendulum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được timm ex hedw with mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "hypnum", "curtipendulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "timm", "ex", "hedw", "with", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801" ]
quận crook oregon quận crook là một quận nằm trong tiểu bang oregon năm 2000 dân số của quận là 19 182 tên của quận là tên của george crook một sĩ quan quân đội hoa kỳ phục vụ trong nội chiến hoa kỳ và vô số các cuộc chiến với người bản thổ châu mỹ quận lỵ của quận là prineville == địa lý == quận nằm trong trung tâm đị...
[ "quận", "crook", "oregon", "quận", "crook", "là", "một", "quận", "nằm", "trong", "tiểu", "bang", "oregon", "năm", "2000", "dân", "số", "của", "quận", "là", "19", "182", "tên", "của", "quận", "là", "tên", "của", "george", "crook", "một", "sĩ", "quan", ...
pisenor notius là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ ethiopia đến zimbabwe
[ "pisenor", "notius", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "ethiopia", "đến", "zimbabwe" ]
mừng chiến thắng của agamemnon và mừng ông trở về sau đó aegisthus giết agamemnon ở đại sảnh
[ "mừng", "chiến", "thắng", "của", "agamemnon", "và", "mừng", "ông", "trở", "về", "sau", "đó", "aegisthus", "giết", "agamemnon", "ở", "đại", "sảnh" ]
graf giành được giải golden slam trong sự nghiệp cô cũng hợp tác với venus để giành chiến thắng trong nội dung đánh đôi cuối năm đó serena giành danh hiệu grand slam thứ 15 của cô với chiến thắng tại mỹ mở rộng năm 2013 cô đã giành được chức vô địch đơn giải pháp mở rộng thứ hai và danh hiệu thứ năm của mỹ mở rộng will...
[ "graf", "giành", "được", "giải", "golden", "slam", "trong", "sự", "nghiệp", "cô", "cũng", "hợp", "tác", "với", "venus", "để", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "nội", "dung", "đánh", "đôi", "cuối", "năm", "đó", "serena", "giành", "danh", "hiệu", "grand...
benakanahalli channagiri benakanahalli là một làng thuộc tehsil channagiri huyện davanagere bang karnataka ấn độ
[ "benakanahalli", "channagiri", "benakanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channagiri", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
lakshmisagar bangarapet lakshmisagar là một làng thuộc tehsil bangarapet huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lakshmisagar", "bangarapet", "lakshmisagar", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bangarapet", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
ebaeides palliata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ebaeides", "palliata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ga phủ lý là một ga tàu hỏa tại thành phố phủ lý tỉnh hà nam nhà ga là một điểm của tuyến đường sắt bắc nam và nối với ga đồng văn với ga bình lục lý trình 55+860 == các tuyến == bullet đường sắt bắc nam bullet đường sắt phủ lý thịnh châu == xem thêm == bullet danh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt thống nhất
[ "ga", "phủ", "lý", "là", "một", "ga", "tàu", "hỏa", "tại", "thành", "phố", "phủ", "lý", "tỉnh", "hà", "nam", "nhà", "ga", "là", "một", "điểm", "của", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "và", "nối", "với", "ga", "đồng", "văn", "với", "ga", "bì...
luehea seemannii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được triana planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "luehea", "seemannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "triana", "planch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
lhota přerov lhota là một làng thuộc huyện přerov vùng olomoucký cộng hòa séc
[ "lhota", "přerov", "lhota", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "přerov", "vùng", "olomoucký", "cộng", "hòa", "séc" ]
nó xuất hiện ở vị trí thứ sáu và tăng lên vị trí thứ tư vào tuần sau đưa smith trở thành thí sinh anh tài năng thứ ba để có một album hàng đầu năm 2010 trên tài khoản của faryl smith đã được đề cử hai giải thưởng brit cổ điển và trở thành nghệ sĩ trẻ nhất từng nhận được một đề cử kép album thứ hai của smith wonderland ...
[ "nó", "xuất", "hiện", "ở", "vị", "trí", "thứ", "sáu", "và", "tăng", "lên", "vị", "trí", "thứ", "tư", "vào", "tuần", "sau", "đưa", "smith", "trở", "thành", "thí", "sinh", "anh", "tài", "năng", "thứ", "ba", "để", "có", "một", "album", "hàng", "đầu", ...
tháng 10 nhật bản tổ chức tuần lễ thời trang tokyo hai năm một lần với vai trò chính của chiến lược cool japan phó giám đốc phòng công nghiệp sáng tạo thuộc bộ kinh tế thương mại và công nghiệp cho biết hình ảnh cool japan là anime và manga nhưng cái chúng tôi muốn là bán đồ và các dịch vụ điều thực sự dễ tiếp cận nhất...
[ "tháng", "10", "nhật", "bản", "tổ", "chức", "tuần", "lễ", "thời", "trang", "tokyo", "hai", "năm", "một", "lần", "với", "vai", "trò", "chính", "của", "chiến", "lược", "cool", "japan", "phó", "giám", "đốc", "phòng", "công", "nghiệp", "sáng", "tạo", "thuộ...
rhyacophila flora là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "flora", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
tiếng akkad 𒅗𒊒𒁍 karābu được phù hộ hay 𒅗𒊑𒁍 karibu thần phù hộ được nhắc đến trong rất nhiều sách khác nhau như sách sáng thế 3 24 sách êdêkien 10 12-14 sách các vua quyển thứ nhất 6 23-28 và sách khải huyền 4 6-8 người trục xuất con người và ở phía đông vườn ê-đen người đặt các thần hộ giá với lưỡi gươm sáng loé ...
[ "tiếng", "akkad", "𒅗𒊒𒁍", "karābu", "được", "phù", "hộ", "hay", "𒅗𒊑𒁍", "karibu", "thần", "phù", "hộ", "được", "nhắc", "đến", "trong", "rất", "nhiều", "sách", "khác", "nhau", "như", "sách", "sáng", "thế", "3", "24", "sách", "êdêkien", "10", "12-14", ...
1426 sau nhiều thất bại lớn ở giao chỉ mà đỉnh điểm là trận tốt động – chúc động tổng binh thành sơn hầu vương thông gửi thư xin tuyên tông cấp viện binh tuyên tông sai an viễn hầu liễu thăng kiềm quốc công mộc thạnh đem 2 đạo viện quân sang cứu trợ chúa lam sơn là lê lợi sai lê sát lưu nhân chú đánh bại và giết liễu t...
[ "1426", "sau", "nhiều", "thất", "bại", "lớn", "ở", "giao", "chỉ", "mà", "đỉnh", "điểm", "là", "trận", "tốt", "động", "–", "chúc", "động", "tổng", "binh", "thành", "sơn", "hầu", "vương", "thông", "gửi", "thư", "xin", "tuyên", "tông", "cấp", "viện", "b...
theo sabalenka vào vòng tứ kết giải quần vợt trung quốc mở rộng trong đó có chiến thắng trước đương kim vô địch và tay vợt số 4 caroline garcia để qua đó thắng được 8 tay vợt trong top 10 trong mùa giải thành công ở trung quốc giúp cô lên vị trí số 11 trên thế giới vào cuối mùa giải sabalenka vượt qua vòng loại cho giả...
[ "theo", "sabalenka", "vào", "vòng", "tứ", "kết", "giải", "quần", "vợt", "trung", "quốc", "mở", "rộng", "trong", "đó", "có", "chiến", "thắng", "trước", "đương", "kim", "vô", "địch", "và", "tay", "vợt", "số", "4", "caroline", "garcia", "để", "qua", "đó",...
kim ông phải dâng sớ giải trình mục đích ngoài quan ải đất hẹp người đông nên phải xây dựng sửa sang lại ba thành cẩm châu trung tả và đại lãng để phòng tuyến kéo dài ngoài quan ải đến 400 dặm nếu như thành chưa được tu sửa xong mà quân nhà kim đã đánh thì tất phải thua ta đã ở vào thế đánh thì thắng thủ thì bại vì thế...
[ "kim", "ông", "phải", "dâng", "sớ", "giải", "trình", "mục", "đích", "ngoài", "quan", "ải", "đất", "hẹp", "người", "đông", "nên", "phải", "xây", "dựng", "sửa", "sang", "lại", "ba", "thành", "cẩm", "châu", "trung", "tả", "và", "đại", "lãng", "để", "phò...
xã niles quận berrien michigan xã niles là một xã thuộc quận berrien tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 14 164 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "niles", "quận", "berrien", "michigan", "xã", "niles", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "berrien", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "14", "164", "người", "==", "tham", "khảo", "==",...
huấn luyện viên bóng đá trong bóng đá huấn luyện viên là người chịu trách nhiệm điều hành một câu lạc bộ bóng đá hoặc một đội tuyển quốc gia huấn luyện viên của một câu lạc bộ chuyên nghiệp là người chịu trách nhiệm trực tiếp về quản lý đội bóng hoặc thậm chí là chủ của đội bóng trách nhiệm của huấn luyện viên trong mộ...
[ "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "đá", "trong", "bóng", "đá", "huấn", "luyện", "viên", "là", "người", "chịu", "trách", "nhiệm", "điều", "hành", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "hoặc", "một", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "huấn", "luyện", "viê...
smicroplectrus modestus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "smicroplectrus", "modestus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
halasahalli malavalli halasahalli là một làng thuộc tehsil malavalli huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "halasahalli", "malavalli", "halasahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "malavalli", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
đặt hình ảnh chú bé lượm trong bối cảnh chiến tranh những ngày cách mạng bùng nổ ở huế tác giả thành công xây dựng hình tượng em bé tuổi thiếu niên làm công tác liên lạc trong chiến tranh các em không chỉ thông minh nhí nhảnh hồn nhiên yêu đời mà còn mang trong mình một trái tim yêu nước yêu dân tộc và cái đặc biệt nhấ...
[ "đặt", "hình", "ảnh", "chú", "bé", "lượm", "trong", "bối", "cảnh", "chiến", "tranh", "những", "ngày", "cách", "mạng", "bùng", "nổ", "ở", "huế", "tác", "giả", "thành", "công", "xây", "dựng", "hình", "tượng", "em", "bé", "tuổi", "thiếu", "niên", "làm", ...
vạn quân dân hà nội đã trang nghiêm dự lễ chào cờ do ủy ban quân chính tổ chức tại sân vận động cột cờ tại buổi lễ chào cờ này chủ tịch ủy ban quân chính vương thừa vũ đọc lời kêu gọi của chủ tịch hồ chí minh gửi đồng bào thủ đô nhân ngày giải phóng == ảnh hưởng == === truyền thông === theo truyền thông việt nam giải p...
[ "vạn", "quân", "dân", "hà", "nội", "đã", "trang", "nghiêm", "dự", "lễ", "chào", "cờ", "do", "ủy", "ban", "quân", "chính", "tổ", "chức", "tại", "sân", "vận", "động", "cột", "cờ", "tại", "buổi", "lễ", "chào", "cờ", "này", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", ...
thành viên == bullet yuuri 유우리 bullet jian 지안 bullet taeryeong 태령 bullet eseo 이서
[ "thành", "viên", "==", "bullet", "yuuri", "유우리", "bullet", "jian", "지안", "bullet", "taeryeong", "태령", "bullet", "eseo", "이서" ]