text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nêu ra rằng lipid của vi khuẩn cổ hay sinh vật nhân chuẩn còn hiện diện ở các đá phiến sét có niên đại vào 2 7 tỷ năm về trước nhưng những dữ liệu này vẫn còn là nghi vấn một số lipid được phát hiện ở trong các mẫu vật từ thời tiền cambri những dấu hiệu cổ nhất ở vùng isua tây greenland nơi lưu giữ các trầm tích cổ xưa nhất trên trái đất được hình thành vào 3 8 tỷ năm trước thế hệ archaea này có thể là thế hệ sơ khai nhất xuất hiện trên trái đất woese phát biểu rằng vi khuẩn vi khuẩn cổ và sinh vật nhân chuẩn là những dòng giống riêng biệt được rẽ nhánh khởi đầu từ một tập hợp các cá thể tổ tiên sơ khai tuy nhiên vài nhà sinh học lại cho rằng vi khuẩn cổ và sinh vật nhân chuẩn được rẽ ra từ một nhóm vi khuẩn có thể tổ tiên chung cuối cùng của vi khuẩn và vi khuẩn cổ là một sinh vật ưa nhiệt điều này gia tăng khả năng rằng nhiệt độ thấp hơn là những môi trường cực đoan đối với vi khuẩn cổ và các cá thể sống trong môi trường lạnh hơn chỉ xuất hiện sau đó khi người ta thấy rằng mối liên hệ giữa vi khuẩn cổ với vi khuẩn còn kém gần gũi hơn cả giữa chúng với sinh vật nhân chuẩn thuật ngữ prokaryote sinh vật nhân sơ chỉ còn
[ "nêu", "ra", "rằng", "lipid", "của", "vi", "khuẩn", "cổ", "hay", "sinh", "vật", "nhân", "chuẩn", "còn", "hiện", "diện", "ở", "các", "đá", "phiến", "sét", "có", "niên", "đại", "vào", "2", "7", "tỷ", "năm", "về", "trước", "nhưng", "những", "dữ", "liệu", "này", "vẫn", "còn", "là", "nghi", "vấn", "một", "số", "lipid", "được", "phát", "hiện", "ở", "trong", "các", "mẫu", "vật", "từ", "thời", "tiền", "cambri", "những", "dấu", "hiệu", "cổ", "nhất", "ở", "vùng", "isua", "tây", "greenland", "nơi", "lưu", "giữ", "các", "trầm", "tích", "cổ", "xưa", "nhất", "trên", "trái", "đất", "được", "hình", "thành", "vào", "3", "8", "tỷ", "năm", "trước", "thế", "hệ", "archaea", "này", "có", "thể", "là", "thế", "hệ", "sơ", "khai", "nhất", "xuất", "hiện", "trên", "trái", "đất", "woese", "phát", "biểu", "rằng", "vi", "khuẩn", "vi", "khuẩn", "cổ", "và", "sinh", "vật", "nhân", "chuẩn", "là", "những", "dòng", "giống", "riêng", "biệt", "được", "rẽ", "nhánh", "khởi", "đầu", "từ", "một", "tập", "hợp", "các", "cá", "thể", "tổ", "tiên", "sơ", "khai", "tuy", "nhiên", "vài", "nhà", "sinh", "học", "lại", "cho", "rằng", "vi", "khuẩn", "cổ", "và", "sinh", "vật", "nhân", "chuẩn", "được", "rẽ", "ra", "từ", "một", "nhóm", "vi", "khuẩn", "có", "thể", "tổ", "tiên", "chung", "cuối", "cùng", "của", "vi", "khuẩn", "và", "vi", "khuẩn", "cổ", "là", "một", "sinh", "vật", "ưa", "nhiệt", "điều", "này", "gia", "tăng", "khả", "năng", "rằng", "nhiệt", "độ", "thấp", "hơn", "là", "những", "môi", "trường", "cực", "đoan", "đối", "với", "vi", "khuẩn", "cổ", "và", "các", "cá", "thể", "sống", "trong", "môi", "trường", "lạnh", "hơn", "chỉ", "xuất", "hiện", "sau", "đó", "khi", "người", "ta", "thấy", "rằng", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "vi", "khuẩn", "cổ", "với", "vi", "khuẩn", "còn", "kém", "gần", "gũi", "hơn", "cả", "giữa", "chúng", "với", "sinh", "vật", "nhân", "chuẩn", "thuật", "ngữ", "prokaryote", "sinh", "vật", "nhân", "sơ", "chỉ", "còn" ]
đất nước đã bị chính phủ cướp đoạt ruộng đất xua đuổi trong một cuộc cải cách điền địa kéo theo đó là nguồn tài trợ của mỹ và phương tây đất đai chia cho nhiều người nhưng họ không biết cách canh tác đất nước lâm vào cảnh thiếu lương thực siêu lạm phát kinh tế suy yếu các dịch vụ công sụp đổ sau cuộc cải cách ruộng đất vào năm 2005 theo sự hướng dẫn của thống đốc ngân hàng trung ương gideon gono đã bắt đầu những cuộc đàm phán để những người chủ trại da trắng có thể quay lại họ chỉ còn khoảng 400 tới 500 người vẫn còn ở lại trong nước nhưng hầu hết đất đai đã bị tịch thu không còn có thể canh tác được nữa tháng 1 năm 2007 chính phủ thậm chí còn để một số chủ trang trại da trắng ký các hợp đồng thuê đất dài hạn nhưng chính phủ một lần nữa đảo ngược lại quá trình này và bắt đầu yêu cầu tất cả những người chủ trại da trắng còn lại phải rời đất nước hoặc sẽ phải đối mặt với việc bị bỏ tù <ref name= ap wp-2007-02-05 zimbabwe threatens white farmers —ap— c o washington post—monday ngày 5 tháng 2 năm 2007 ref> để khắc phục đói nghèo và nợ công ông mugabe yêu cầu ngân hàng trung ương nước này in thêm tiền để phục vụ nhập khẩu nhu yếu phẩm dẫn tới lạm phát trầm trọng theo financial times lạm phát tại zimbabwe đạt đỉnh năm
[ "đất", "nước", "đã", "bị", "chính", "phủ", "cướp", "đoạt", "ruộng", "đất", "xua", "đuổi", "trong", "một", "cuộc", "cải", "cách", "điền", "địa", "kéo", "theo", "đó", "là", "nguồn", "tài", "trợ", "của", "mỹ", "và", "phương", "tây", "đất", "đai", "chia", "cho", "nhiều", "người", "nhưng", "họ", "không", "biết", "cách", "canh", "tác", "đất", "nước", "lâm", "vào", "cảnh", "thiếu", "lương", "thực", "siêu", "lạm", "phát", "kinh", "tế", "suy", "yếu", "các", "dịch", "vụ", "công", "sụp", "đổ", "sau", "cuộc", "cải", "cách", "ruộng", "đất", "vào", "năm", "2005", "theo", "sự", "hướng", "dẫn", "của", "thống", "đốc", "ngân", "hàng", "trung", "ương", "gideon", "gono", "đã", "bắt", "đầu", "những", "cuộc", "đàm", "phán", "để", "những", "người", "chủ", "trại", "da", "trắng", "có", "thể", "quay", "lại", "họ", "chỉ", "còn", "khoảng", "400", "tới", "500", "người", "vẫn", "còn", "ở", "lại", "trong", "nước", "nhưng", "hầu", "hết", "đất", "đai", "đã", "bị", "tịch", "thu", "không", "còn", "có", "thể", "canh", "tác", "được", "nữa", "tháng", "1", "năm", "2007", "chính", "phủ", "thậm", "chí", "còn", "để", "một", "số", "chủ", "trang", "trại", "da", "trắng", "ký", "các", "hợp", "đồng", "thuê", "đất", "dài", "hạn", "nhưng", "chính", "phủ", "một", "lần", "nữa", "đảo", "ngược", "lại", "quá", "trình", "này", "và", "bắt", "đầu", "yêu", "cầu", "tất", "cả", "những", "người", "chủ", "trại", "da", "trắng", "còn", "lại", "phải", "rời", "đất", "nước", "hoặc", "sẽ", "phải", "đối", "mặt", "với", "việc", "bị", "bỏ", "tù", "<ref", "name=", "ap", "wp-2007-02-05", "zimbabwe", "threatens", "white", "farmers", "—ap—", "c", "o", "washington", "post—monday", "ngày", "5", "tháng", "2", "năm", "2007", "ref>", "để", "khắc", "phục", "đói", "nghèo", "và", "nợ", "công", "ông", "mugabe", "yêu", "cầu", "ngân", "hàng", "trung", "ương", "nước", "này", "in", "thêm", "tiền", "để", "phục", "vụ", "nhập", "khẩu", "nhu", "yếu", "phẩm", "dẫn", "tới", "lạm", "phát", "trầm", "trọng", "theo", "financial", "times", "lạm", "phát", "tại", "zimbabwe", "đạt", "đỉnh", "năm" ]
anthurium pageanum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "anthurium", "pageanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
pacé ille-et-vilaine pacé gallo paczaé là một xã của tỉnh ille-et-vilaine thuộc vùng bretagne miền tây bắc nước pháp == dân số == người dân ở pacé được gọi là pacéens == xem thêm == bullet xã của tỉnh ille-et-vilaine == tham khảo == bullet mayors of ille-et-vilaine association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bullet french ministry of culture list for pacé
[ "pacé", "ille-et-vilaine", "pacé", "gallo", "paczaé", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "ille-et-vilaine", "thuộc", "vùng", "bretagne", "miền", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "pacé", "được", "gọi", "là", "pacéens", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ille-et-vilaine", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mayors", "of", "ille-et-vilaine", "association", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website", "bullet", "french", "ministry", "of", "culture", "list", "for", "pacé" ]
todea arborea là một loài dương xỉ trong họ osmundaceae loài này được ht mô tả khoa học đầu tiên năm 1896 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "todea", "arborea", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "osmundaceae", "loài", "này", "được", "ht", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
phlegetonia subviolescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "phlegetonia", "subviolescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
athyrium gongshanense là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "athyrium", "gongshanense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
vật huyền thoại xuất hiện với nhiều tình tiết kỳ bí thậm chí hoang đường như khi tu thiền đắc đạo có thể đi mây về gió niệm chú cho chim lạ rơi xuống đất ngả nón làm thuyền vượt sông cả cho cả kho đồng nước tống vào túi đem về đúc tứ đại khí thò tay vào vạc dầu đang sôi vớt hàng trăm chiếc kim chữa bệnh cho vua lý thần tông hiện nay ở vùng châu thổ sông hồng có rất nhiều nơi còn đền thờ ông như ở ninh bình bắc ninh hà nội nam định hải dương thái bình quảng ninh hưng yên bắc giang == tiểu sử == theo thiền uyển tập anh lý quốc sư nguyễn minh không tên húy là nguyễn chí thành 阮志誠 sinh tại làng điềm xá phủ tràng an nay là làng điền xá xã gia thắng gia viễn ninh bình theo một số tài liệu ông còn có đạo hiệu không lộ từng tu ở chùa không lộ nam định và được thờ ở núi không lộ chùa thầy ngày nay theo lĩnh nam chích quái nguyễn minh không lúc ít tuổi đi du học gặp từ đạo hạnh học được đạo giáo trải hơn 10 năm đạo hạnh thấy người tiết tháo bèn truyền tâm ấn lại đặt tên cho cha của thánh nguyễn là ông nguyễn sùng quê ở làng điềm xá phủ tràng an mẹ ông là bà dương thị mỹ quê ở phả lại phủ từ sơn nay là làng phả lại
[ "vật", "huyền", "thoại", "xuất", "hiện", "với", "nhiều", "tình", "tiết", "kỳ", "bí", "thậm", "chí", "hoang", "đường", "như", "khi", "tu", "thiền", "đắc", "đạo", "có", "thể", "đi", "mây", "về", "gió", "niệm", "chú", "cho", "chim", "lạ", "rơi", "xuống", "đất", "ngả", "nón", "làm", "thuyền", "vượt", "sông", "cả", "cho", "cả", "kho", "đồng", "nước", "tống", "vào", "túi", "đem", "về", "đúc", "tứ", "đại", "khí", "thò", "tay", "vào", "vạc", "dầu", "đang", "sôi", "vớt", "hàng", "trăm", "chiếc", "kim", "chữa", "bệnh", "cho", "vua", "lý", "thần", "tông", "hiện", "nay", "ở", "vùng", "châu", "thổ", "sông", "hồng", "có", "rất", "nhiều", "nơi", "còn", "đền", "thờ", "ông", "như", "ở", "ninh", "bình", "bắc", "ninh", "hà", "nội", "nam", "định", "hải", "dương", "thái", "bình", "quảng", "ninh", "hưng", "yên", "bắc", "giang", "==", "tiểu", "sử", "==", "theo", "thiền", "uyển", "tập", "anh", "lý", "quốc", "sư", "nguyễn", "minh", "không", "tên", "húy", "là", "nguyễn", "chí", "thành", "阮志誠", "sinh", "tại", "làng", "điềm", "xá", "phủ", "tràng", "an", "nay", "là", "làng", "điền", "xá", "xã", "gia", "thắng", "gia", "viễn", "ninh", "bình", "theo", "một", "số", "tài", "liệu", "ông", "còn", "có", "đạo", "hiệu", "không", "lộ", "từng", "tu", "ở", "chùa", "không", "lộ", "nam", "định", "và", "được", "thờ", "ở", "núi", "không", "lộ", "chùa", "thầy", "ngày", "nay", "theo", "lĩnh", "nam", "chích", "quái", "nguyễn", "minh", "không", "lúc", "ít", "tuổi", "đi", "du", "học", "gặp", "từ", "đạo", "hạnh", "học", "được", "đạo", "giáo", "trải", "hơn", "10", "năm", "đạo", "hạnh", "thấy", "người", "tiết", "tháo", "bèn", "truyền", "tâm", "ấn", "lại", "đặt", "tên", "cho", "cha", "của", "thánh", "nguyễn", "là", "ông", "nguyễn", "sùng", "quê", "ở", "làng", "điềm", "xá", "phủ", "tràng", "an", "mẹ", "ông", "là", "bà", "dương", "thị", "mỹ", "quê", "ở", "phả", "lại", "phủ", "từ", "sơn", "nay", "là", "làng", "phả", "lại" ]
conoderus amplicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được gyllenhal miêu tả khoa học năm 1833
[ "conoderus", "amplicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "gyllenhal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1833" ]
cup tại đức dù thể trạng nặng nề và phong độ tại cấp câu lạc bộ có vẻ đi xuống anh vẫn được các tổ chức cá cược đặt cược cao nhất cho danh hiệu vua phá lưới world cup 2006 tuy là một thất bại của tuyển brasil nhưng cũng có thể xem là một thành công đối với ronaldo sau 2 trận đấu không ghi bàn thường phải nhường chỗ vào giữa trận cho robinho anh lập một cú đúp trong trận gặp đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản brasil lọt vào vòng loại trực tiếp 1 8 ronaldo đã ghi một bàn thắng đẹp bằng pha dẫn bóng và lừa qua thủ môn đội ghana là bàn thắng thứ 15 tại world cup của ronaldo giúp anh vượt qua gerd müller để trở thành chân sút xuất sắc nhất qua mọi kỳ world cup sau đó brasil không vượt qua pháp ở vòng tứ kết trận mà zidane của pháp đối thủ cũ của anh tại world cup 1998 đã đá rất hay còn ronaldo không có mấy cơ hội chạm bóng anh chấm dứt giải này với 3 bàn thắng và 2 pha chuyền bóng thành bàn được trao giải chiếc giày đồng tuy thi đấu khá tốt nhưng anh cũng bị chỉ trích nhiều vì thừa cân 90 kg so với hồi world cup 2002 là 82 kg người đặc biệt nhất lo ngại cho trọng lượng của anh lúc đó là tổng thống brasil nhưng sự sốt sắng đó làm
[ "cup", "tại", "đức", "dù", "thể", "trạng", "nặng", "nề", "và", "phong", "độ", "tại", "cấp", "câu", "lạc", "bộ", "có", "vẻ", "đi", "xuống", "anh", "vẫn", "được", "các", "tổ", "chức", "cá", "cược", "đặt", "cược", "cao", "nhất", "cho", "danh", "hiệu", "vua", "phá", "lưới", "world", "cup", "2006", "tuy", "là", "một", "thất", "bại", "của", "tuyển", "brasil", "nhưng", "cũng", "có", "thể", "xem", "là", "một", "thành", "công", "đối", "với", "ronaldo", "sau", "2", "trận", "đấu", "không", "ghi", "bàn", "thường", "phải", "nhường", "chỗ", "vào", "giữa", "trận", "cho", "robinho", "anh", "lập", "một", "cú", "đúp", "trong", "trận", "gặp", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "nhật", "bản", "brasil", "lọt", "vào", "vòng", "loại", "trực", "tiếp", "1", "8", "ronaldo", "đã", "ghi", "một", "bàn", "thắng", "đẹp", "bằng", "pha", "dẫn", "bóng", "và", "lừa", "qua", "thủ", "môn", "đội", "ghana", "là", "bàn", "thắng", "thứ", "15", "tại", "world", "cup", "của", "ronaldo", "giúp", "anh", "vượt", "qua", "gerd", "müller", "để", "trở", "thành", "chân", "sút", "xuất", "sắc", "nhất", "qua", "mọi", "kỳ", "world", "cup", "sau", "đó", "brasil", "không", "vượt", "qua", "pháp", "ở", "vòng", "tứ", "kết", "trận", "mà", "zidane", "của", "pháp", "đối", "thủ", "cũ", "của", "anh", "tại", "world", "cup", "1998", "đã", "đá", "rất", "hay", "còn", "ronaldo", "không", "có", "mấy", "cơ", "hội", "chạm", "bóng", "anh", "chấm", "dứt", "giải", "này", "với", "3", "bàn", "thắng", "và", "2", "pha", "chuyền", "bóng", "thành", "bàn", "được", "trao", "giải", "chiếc", "giày", "đồng", "tuy", "thi", "đấu", "khá", "tốt", "nhưng", "anh", "cũng", "bị", "chỉ", "trích", "nhiều", "vì", "thừa", "cân", "90", "kg", "so", "với", "hồi", "world", "cup", "2002", "là", "82", "kg", "người", "đặc", "biệt", "nhất", "lo", "ngại", "cho", "trọng", "lượng", "của", "anh", "lúc", "đó", "là", "tổng", "thống", "brasil", "nhưng", "sự", "sốt", "sắng", "đó", "làm" ]
capriate san gervasio là một đô thị ở tỉnh bergamo vùng lombardia italia đô thị này nằm ở mũi nam của đảo bergamasca một cù lao do các sông adda và brembo tạo ra đô thị này có 3 frazioni đơn vị cấp dưới san gervasio d adda bắc capriate d adda trung và crespi d adda làng sau cùng là một di sản thể giới == liên kết ngoài == bullet mapquest capriate san gervasio <br>
[ "capriate", "san", "gervasio", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "bergamo", "vùng", "lombardia", "italia", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "mũi", "nam", "của", "đảo", "bergamasca", "một", "cù", "lao", "do", "các", "sông", "adda", "và", "brembo", "tạo", "ra", "đô", "thị", "này", "có", "3", "frazioni", "đơn", "vị", "cấp", "dưới", "san", "gervasio", "d", "adda", "bắc", "capriate", "d", "adda", "trung", "và", "crespi", "d", "adda", "làng", "sau", "cùng", "là", "một", "di", "sản", "thể", "giới", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mapquest", "capriate", "san", "gervasio", "<br>" ]
dacryobolus là một chi nấm thuộc họ meruliaceae == liên kết ngoài == bullet index fungorum
[ "dacryobolus", "là", "một", "chi", "nấm", "thuộc", "họ", "meruliaceae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "index", "fungorum" ]
chalcoscirtus parvulus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chalcoscirtus chalcoscirtus parvulus được yuri m marusik miêu tả năm 1991
[ "chalcoscirtus", "parvulus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chalcoscirtus", "chalcoscirtus", "parvulus", "được", "yuri", "m", "marusik", "miêu", "tả", "năm", "1991" ]
paspalum nanum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được c wright ex griseb mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "paspalum", "nanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "wright", "ex", "griseb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
oliver stone william oliver stone sinh ngày 15 tháng 9 năm 1946 thường được biết đến với tên oliver stone là một đạo diễn và biên kịch nổi tiếng người mỹ ông đã từng hai lần giành giải oscar đạo diễn xuất sắc nhất và một giải oscar khác cho kịch bản chuyển thể xuất sắc nhất == tiểu sử == oliver stone sinh năm 1946 tại thành phố new york ông có bố là một người do thái làm nghề chứng khoán còn mẹ là một người gốc pháp năm 14 tuổi stone được cha mẹ gửi vào học tại trường dự bị đại học danh tiếng the hill school tại pottstown pennsylvania sau khi tốt nghiệp trường này năm 1964 stone vào học tại đại học yale nhưng nhanh chóng bỏ học chỉ một năm sau đó để trở thành giáo viên tiếng anh tại miền nam việt nam sáu tháng sau thời gian ở việt nam stone còn du hành qua oregon và méxico trước khi quay trở lại trường yale và lại bỏ học lần thứ hai từ tháng 4 năm 1967 đến tháng 11 năm 1968 stone phục vụ trong quân đội mỹ tham chiến tại việt nam yêu cầu được thực hiện nhiệm vụ chiến đấu trực tiếp stone được phiên chế vào sư đoàn bộ binh số 25 và sư đoàn kỵ binh bay số 1 trong thời gian chiến đấu tại các đơn vị này stone đã hai lần bị thương và được tặng thưởng một số huân chương vì chiến đấu dũng
[ "oliver", "stone", "william", "oliver", "stone", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "1946", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "oliver", "stone", "là", "một", "đạo", "diễn", "và", "biên", "kịch", "nổi", "tiếng", "người", "mỹ", "ông", "đã", "từng", "hai", "lần", "giành", "giải", "oscar", "đạo", "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "và", "một", "giải", "oscar", "khác", "cho", "kịch", "bản", "chuyển", "thể", "xuất", "sắc", "nhất", "==", "tiểu", "sử", "==", "oliver", "stone", "sinh", "năm", "1946", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "ông", "có", "bố", "là", "một", "người", "do", "thái", "làm", "nghề", "chứng", "khoán", "còn", "mẹ", "là", "một", "người", "gốc", "pháp", "năm", "14", "tuổi", "stone", "được", "cha", "mẹ", "gửi", "vào", "học", "tại", "trường", "dự", "bị", "đại", "học", "danh", "tiếng", "the", "hill", "school", "tại", "pottstown", "pennsylvania", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "trường", "này", "năm", "1964", "stone", "vào", "học", "tại", "đại", "học", "yale", "nhưng", "nhanh", "chóng", "bỏ", "học", "chỉ", "một", "năm", "sau", "đó", "để", "trở", "thành", "giáo", "viên", "tiếng", "anh", "tại", "miền", "nam", "việt", "nam", "sáu", "tháng", "sau", "thời", "gian", "ở", "việt", "nam", "stone", "còn", "du", "hành", "qua", "oregon", "và", "méxico", "trước", "khi", "quay", "trở", "lại", "trường", "yale", "và", "lại", "bỏ", "học", "lần", "thứ", "hai", "từ", "tháng", "4", "năm", "1967", "đến", "tháng", "11", "năm", "1968", "stone", "phục", "vụ", "trong", "quân", "đội", "mỹ", "tham", "chiến", "tại", "việt", "nam", "yêu", "cầu", "được", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "chiến", "đấu", "trực", "tiếp", "stone", "được", "phiên", "chế", "vào", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "số", "25", "và", "sư", "đoàn", "kỵ", "binh", "bay", "số", "1", "trong", "thời", "gian", "chiến", "đấu", "tại", "các", "đơn", "vị", "này", "stone", "đã", "hai", "lần", "bị", "thương", "và", "được", "tặng", "thưởng", "một", "số", "huân", "chương", "vì", "chiến", "đấu", "dũng" ]
palaquium tjipetirense là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được h j lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "palaquium", "tjipetirense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "h", "j", "lam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
văn phong an dương hà nam văn phong chữ hán giản thể 文峰区 hán việt văn phong khu là một quận thuộc địa cấp thị an dương chữ hán giản thể 安阳市 tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa quận bắc quan có diện tích 179 km2 dân số năm 2002 là 340 000 người mã số bưu chính là 455000 quận lỵ đóng ở đại lộ văn minh quận này được chia ra thành các đơn vị hành chính gồm 13 nhai đạo điềm thủy tỉnh đầu nhị tam đông đại nhai đông quan nam quan tây quan tây đại nhai sài si đại đạo trung hoa lộ vĩnh minh lộ quang hoa và bắc đại nhai 1 trấn bảo liên tự và 1 hương cao trang == liên kết ngoài == bullet trang web chính quyền quận văn phong
[ "văn", "phong", "an", "dương", "hà", "nam", "văn", "phong", "chữ", "hán", "giản", "thể", "文峰区", "hán", "việt", "văn", "phong", "khu", "là", "một", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "an", "dương", "chữ", "hán", "giản", "thể", "安阳市", "tỉnh", "hà", "nam", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "quận", "bắc", "quan", "có", "diện", "tích", "179", "km2", "dân", "số", "năm", "2002", "là", "340", "000", "người", "mã", "số", "bưu", "chính", "là", "455000", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "đại", "lộ", "văn", "minh", "quận", "này", "được", "chia", "ra", "thành", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "gồm", "13", "nhai", "đạo", "điềm", "thủy", "tỉnh", "đầu", "nhị", "tam", "đông", "đại", "nhai", "đông", "quan", "nam", "quan", "tây", "quan", "tây", "đại", "nhai", "sài", "si", "đại", "đạo", "trung", "hoa", "lộ", "vĩnh", "minh", "lộ", "quang", "hoa", "và", "bắc", "đại", "nhai", "1", "trấn", "bảo", "liên", "tự", "và", "1", "hương", "cao", "trang", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "quyền", "quận", "văn", "phong" ]
leptophion samuelsoni là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "leptophion", "samuelsoni", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
verin karmiraghbyur verin karmir aghbyur là một đô thị thuộc tỉnh tavush armenia dân số ước tính năm 2011 là 1714 người
[ "verin", "karmiraghbyur", "verin", "karmir", "aghbyur", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "tavush", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "1714", "người" ]
cyclostachya stolonifera là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được scribn reeder c reeder mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "cyclostachya", "stolonifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "scribn", "reeder", "c", "reeder", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
thung lũng và máng bị núi non chia cắt trái ngược với tây gruzia gần 85% rừng tại vùng này là phù du những cánh rừng tùng bách chỉ chiếm ưu thế tại borjomi gorge và các vùng cực tây ngoài các loài cây phù du sồi trăn cũng là loài ưu thế các loài phù du khác gồm nhiều giống thích dương lá rung tần bì và phỉ thung lũng thượng sông alazani gồm các cánh rừng thủy tùng ở độc cao trên 1 000 mét 3 280 ft trên mực nước biển đặc biệt tại vùng tusheti khevsureti và khevi các cánh rừng thông và bu lô chiếm ưu thế nói chung các cánh rừng phía đông gruzia xuất hiện trong khoảng độ cao 500–2 000 mét 1 640–6 560 ft trên mực nước biển và vùng cây thông trải dài từ 2 000 2 200–3 000 3 500 mét khoảng 6 560–11 480 ft cánh rừng đất thấp lớn duy nhất còn lại tại thung lũng alazani là kakheti vùng băng tuyết vĩnh cửu trên 3 500 mét 11 480 ft xuất hiện tại hầu hết các nơi ở gruzia === hệ động vật === vì sự đa dạng phong cảnh và có vĩ độ thấp gruzia là nơi sinh sống của một số loài động vật đặc biệt ví dụ khoảng 1000 loài có xương sống 330 loài chim 160 cá 48 bò sát 11 lưỡng cư một số lượng lớn loài ăn thịt sống tại các khu rừng như báo ba tư gấu xám chó sói và mèo rừng số lượng các loài không xương sống được coi là rất cao nhưng
[ "thung", "lũng", "và", "máng", "bị", "núi", "non", "chia", "cắt", "trái", "ngược", "với", "tây", "gruzia", "gần", "85%", "rừng", "tại", "vùng", "này", "là", "phù", "du", "những", "cánh", "rừng", "tùng", "bách", "chỉ", "chiếm", "ưu", "thế", "tại", "borjomi", "gorge", "và", "các", "vùng", "cực", "tây", "ngoài", "các", "loài", "cây", "phù", "du", "sồi", "trăn", "cũng", "là", "loài", "ưu", "thế", "các", "loài", "phù", "du", "khác", "gồm", "nhiều", "giống", "thích", "dương", "lá", "rung", "tần", "bì", "và", "phỉ", "thung", "lũng", "thượng", "sông", "alazani", "gồm", "các", "cánh", "rừng", "thủy", "tùng", "ở", "độc", "cao", "trên", "1", "000", "mét", "3", "280", "ft", "trên", "mực", "nước", "biển", "đặc", "biệt", "tại", "vùng", "tusheti", "khevsureti", "và", "khevi", "các", "cánh", "rừng", "thông", "và", "bu", "lô", "chiếm", "ưu", "thế", "nói", "chung", "các", "cánh", "rừng", "phía", "đông", "gruzia", "xuất", "hiện", "trong", "khoảng", "độ", "cao", "500–2", "000", "mét", "1", "640–6", "560", "ft", "trên", "mực", "nước", "biển", "và", "vùng", "cây", "thông", "trải", "dài", "từ", "2", "000", "2", "200–3", "000", "3", "500", "mét", "khoảng", "6", "560–11", "480", "ft", "cánh", "rừng", "đất", "thấp", "lớn", "duy", "nhất", "còn", "lại", "tại", "thung", "lũng", "alazani", "là", "kakheti", "vùng", "băng", "tuyết", "vĩnh", "cửu", "trên", "3", "500", "mét", "11", "480", "ft", "xuất", "hiện", "tại", "hầu", "hết", "các", "nơi", "ở", "gruzia", "===", "hệ", "động", "vật", "===", "vì", "sự", "đa", "dạng", "phong", "cảnh", "và", "có", "vĩ", "độ", "thấp", "gruzia", "là", "nơi", "sinh", "sống", "của", "một", "số", "loài", "động", "vật", "đặc", "biệt", "ví", "dụ", "khoảng", "1000", "loài", "có", "xương", "sống", "330", "loài", "chim", "160", "cá", "48", "bò", "sát", "11", "lưỡng", "cư", "một", "số", "lượng", "lớn", "loài", "ăn", "thịt", "sống", "tại", "các", "khu", "rừng", "như", "báo", "ba", "tư", "gấu", "xám", "chó", "sói", "và", "mèo", "rừng", "số", "lượng", "các", "loài", "không", "xương", "sống", "được", "coi", "là", "rất", "cao", "nhưng" ]
friona delenita là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "friona", "delenita", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
heiltz-l évêque là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 110 mét trên mực nước biển sông chée chảy theo hướng tây-tây nam qua giữa xã và tạo thành phần lớn ranh giới tây nam thị trấn
[ "heiltz-l", "évêque", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "110", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "sông", "chée", "chảy", "theo", "hướng", "tây-tây", "nam", "qua", "giữa", "xã", "và", "tạo", "thành", "phần", "lớn", "ranh", "giới", "tây", "nam", "thị", "trấn" ]
thomas pynchon thomas ruggles pynchon jr sinh năm 1937 là nhà văn người mỹ == cuộc sống kỳ lạ == thomas pynchon chọn một cuộc sống ẩn dật kể từ thập niên 1960 điều đó khiến ông từ chối mọi cuộc phỏng vấn tiếp xúc rất ít với công chúng và rất ít người có thể chụp ảnh ông thậm chí có người còn đồn rằng thomas pynchon chỉ là một cái bút danh của j d salinger khi biết được điều đó pychon đã trả lời rằng không tồi đoán tiếp đi và trong một cuộc phỏng vấn ngắn ngủi mà cnn thực hiện qua điện thoại vào năm 1997 do các phóng viên lần ra số điện thoại của pynchon ông đã trả lời rằng == các tác phẩm == tiểu thuyết bullet 1963 v bullet 1966 the crying of lot 49 số 49 chiến thắng bullet 1973 gravity s rainbow cầu vồng hút bullet 1990 vineland xứ nho bullet 1997 mason dixon bullet 2006 against the day ngày phán xử bullet 2009 inherent vice khuyết tật vốn có bullet 2013 bleeding edge tuyển tập truyện ngắn bullet 1984 slow learner cậu trò ngốc == đọc thêm == bullet dalsgaard inger h herman luc and mchale brian eds the cambridge companion to thomas pynchon cambridge up 2012 isbn 9780521173049 bullet theodore d kharpertian thomas pynchon and postmodern american satire pp 20–2 in kharpertian a hand to turn the time the menippean satires of thomas pynchon == liên kết ngoài == bullet literary encyclopedia biography bullet the thomas pynchon wiki bullet thomas pynchon – thomaspynchon com bullet pynchon notes a journal operated by miami university in oxford ohio
[ "thomas", "pynchon", "thomas", "ruggles", "pynchon", "jr", "sinh", "năm", "1937", "là", "nhà", "văn", "người", "mỹ", "==", "cuộc", "sống", "kỳ", "lạ", "==", "thomas", "pynchon", "chọn", "một", "cuộc", "sống", "ẩn", "dật", "kể", "từ", "thập", "niên", "1960", "điều", "đó", "khiến", "ông", "từ", "chối", "mọi", "cuộc", "phỏng", "vấn", "tiếp", "xúc", "rất", "ít", "với", "công", "chúng", "và", "rất", "ít", "người", "có", "thể", "chụp", "ảnh", "ông", "thậm", "chí", "có", "người", "còn", "đồn", "rằng", "thomas", "pynchon", "chỉ", "là", "một", "cái", "bút", "danh", "của", "j", "d", "salinger", "khi", "biết", "được", "điều", "đó", "pychon", "đã", "trả", "lời", "rằng", "không", "tồi", "đoán", "tiếp", "đi", "và", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "ngắn", "ngủi", "mà", "cnn", "thực", "hiện", "qua", "điện", "thoại", "vào", "năm", "1997", "do", "các", "phóng", "viên", "lần", "ra", "số", "điện", "thoại", "của", "pynchon", "ông", "đã", "trả", "lời", "rằng", "==", "các", "tác", "phẩm", "==", "tiểu", "thuyết", "bullet", "1963", "v", "bullet", "1966", "the", "crying", "of", "lot", "49", "số", "49", "chiến", "thắng", "bullet", "1973", "gravity", "s", "rainbow", "cầu", "vồng", "hút", "bullet", "1990", "vineland", "xứ", "nho", "bullet", "1997", "mason", "dixon", "bullet", "2006", "against", "the", "day", "ngày", "phán", "xử", "bullet", "2009", "inherent", "vice", "khuyết", "tật", "vốn", "có", "bullet", "2013", "bleeding", "edge", "tuyển", "tập", "truyện", "ngắn", "bullet", "1984", "slow", "learner", "cậu", "trò", "ngốc", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "dalsgaard", "inger", "h", "herman", "luc", "and", "mchale", "brian", "eds", "the", "cambridge", "companion", "to", "thomas", "pynchon", "cambridge", "up", "2012", "isbn", "9780521173049", "bullet", "theodore", "d", "kharpertian", "thomas", "pynchon", "and", "postmodern", "american", "satire", "pp", "20–2", "in", "kharpertian", "a", "hand", "to", "turn", "the", "time", "the", "menippean", "satires", "of", "thomas", "pynchon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "literary", "encyclopedia", "biography", "bullet", "the", "thomas", "pynchon", "wiki", "bullet", "thomas", "pynchon", "–", "thomaspynchon", "com", "bullet", "pynchon", "notes", "a", "journal", "operated", "by", "miami", "university", "in", "oxford", "ohio" ]
các chén nung thấm ủ phải có nắp đậy để hạn chế thoát khí khỏi chén nung thiết kế và nguyên liệu sử dụng trong chế tạo chén nung thấm ủ là tương tự như của chén nung nấu chảy và chén nung nấu luyện cùng thời kỳ hình nón và miệng nhỏ cho phép người ta thêm vào nắp đậy các chén nung thấm ủ này được tìm thấy tại colonia ulpia trajana nay là xanten đức với kích thước khoảng 4 cm tuy nhiên chúng chỉ là các chén nung loại nhỏ các thùng chứa lớn hơn như nồi nấu và vò hai quai cũng được sử dụng để thấm ủ để gia công lượng đồng thau lớn hơn do phản ứng diễn ra ở các mức nhiệt độ không quá cao nên các loại gốm nung nhiệt độ thấp có thể được sử dụng các thùng chứa bằng gốm được sử dụng là do chúng phải có khả năng thẩm thấu khí qua thành thùng nếu không thì áp suất cao của khí trong thùng có thể phá vỡ nó các thùng thấm ủ được sản xuất hàng loạt là do chúng được phá vỡ để lấy đồng thau sau khi phản ứng kết thúc vì trong phần lớn các trường hợp thì nắp đậy bị đóng cứng vào thùng hoặc đồng thau có thể bám dính vào thành thùng === thời kỳ trung cổ === nấu chảy và nấu luyện đồng và các hợp kim của nó như đồng thanh chứa chì được nấu luyện
[ "các", "chén", "nung", "thấm", "ủ", "phải", "có", "nắp", "đậy", "để", "hạn", "chế", "thoát", "khí", "khỏi", "chén", "nung", "thiết", "kế", "và", "nguyên", "liệu", "sử", "dụng", "trong", "chế", "tạo", "chén", "nung", "thấm", "ủ", "là", "tương", "tự", "như", "của", "chén", "nung", "nấu", "chảy", "và", "chén", "nung", "nấu", "luyện", "cùng", "thời", "kỳ", "hình", "nón", "và", "miệng", "nhỏ", "cho", "phép", "người", "ta", "thêm", "vào", "nắp", "đậy", "các", "chén", "nung", "thấm", "ủ", "này", "được", "tìm", "thấy", "tại", "colonia", "ulpia", "trajana", "nay", "là", "xanten", "đức", "với", "kích", "thước", "khoảng", "4", "cm", "tuy", "nhiên", "chúng", "chỉ", "là", "các", "chén", "nung", "loại", "nhỏ", "các", "thùng", "chứa", "lớn", "hơn", "như", "nồi", "nấu", "và", "vò", "hai", "quai", "cũng", "được", "sử", "dụng", "để", "thấm", "ủ", "để", "gia", "công", "lượng", "đồng", "thau", "lớn", "hơn", "do", "phản", "ứng", "diễn", "ra", "ở", "các", "mức", "nhiệt", "độ", "không", "quá", "cao", "nên", "các", "loại", "gốm", "nung", "nhiệt", "độ", "thấp", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "các", "thùng", "chứa", "bằng", "gốm", "được", "sử", "dụng", "là", "do", "chúng", "phải", "có", "khả", "năng", "thẩm", "thấu", "khí", "qua", "thành", "thùng", "nếu", "không", "thì", "áp", "suất", "cao", "của", "khí", "trong", "thùng", "có", "thể", "phá", "vỡ", "nó", "các", "thùng", "thấm", "ủ", "được", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "là", "do", "chúng", "được", "phá", "vỡ", "để", "lấy", "đồng", "thau", "sau", "khi", "phản", "ứng", "kết", "thúc", "vì", "trong", "phần", "lớn", "các", "trường", "hợp", "thì", "nắp", "đậy", "bị", "đóng", "cứng", "vào", "thùng", "hoặc", "đồng", "thau", "có", "thể", "bám", "dính", "vào", "thành", "thùng", "===", "thời", "kỳ", "trung", "cổ", "===", "nấu", "chảy", "và", "nấu", "luyện", "đồng", "và", "các", "hợp", "kim", "của", "nó", "như", "đồng", "thanh", "chứa", "chì", "được", "nấu", "luyện" ]
wieseth là một đô thị ở huyện ansbach bang bayern nước đức đô thị wieseth có diện tích 20 65 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1442 người
[ "wieseth", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "ansbach", "bang", "bayern", "nước", "đức", "đô", "thị", "wieseth", "có", "diện", "tích", "20", "65", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "1442", "người" ]
giao nhiệm vụ cho mọi người cartier đưa tàu đi thăm dò vương quốc saguenay và ngày 7 tháng 9 nhưng chỉ mới đến hochelaga ông đã bị thời tiết xấu và vô số ghềnh thác từ đó trở lên phía dòng sông ottawa ngăn trở trở về charlesbourg-royal cartier gặp phải một tình huống đáng ngại những người iroquois không còn đến thăm hay tặng cá và thịt nữa mà lảng vảng quanh đó một cách đáng ngờ không có ghi nhận nào về mùa đông 1541-1542 tồn tại cả và thông tin này hẳn là từ những chi tiết vụn vặt do những thủy thủ trở về kể lại dường như người bản địa đã tấn công và sát hại 35 dân định cư trước khi những người còn lại rút vào trong pháo đài mặc dù bệnh scobat đã được chữa khỏi nhờ phương thuốc dân gian ấn tượng còn lại của nó vẫn đáng lo ngại cùng với nỗi lo của cartier rằng ông không có đủ nhân lực để bảo vệ căn cứ lẫn đi tìm saguenay mọi người lên ba con tàu còn lại vào đầu tháng 6 năm 1542 và trở về châu âu vào tháng 10 năm 1542 đây là chuyến hải hành cuối cùng của cartier cartier sống trọn những năm cuối đời ở saint-malo và một số nơi khác ở các vùng lân cận ông mất ngày 1 tháng 9 năm 1557 bởi một bệnh dịch thọ 66 tuổi ông mất trước khi bất kì một thuộc địa
[ "giao", "nhiệm", "vụ", "cho", "mọi", "người", "cartier", "đưa", "tàu", "đi", "thăm", "dò", "vương", "quốc", "saguenay", "và", "ngày", "7", "tháng", "9", "nhưng", "chỉ", "mới", "đến", "hochelaga", "ông", "đã", "bị", "thời", "tiết", "xấu", "và", "vô", "số", "ghềnh", "thác", "từ", "đó", "trở", "lên", "phía", "dòng", "sông", "ottawa", "ngăn", "trở", "trở", "về", "charlesbourg-royal", "cartier", "gặp", "phải", "một", "tình", "huống", "đáng", "ngại", "những", "người", "iroquois", "không", "còn", "đến", "thăm", "hay", "tặng", "cá", "và", "thịt", "nữa", "mà", "lảng", "vảng", "quanh", "đó", "một", "cách", "đáng", "ngờ", "không", "có", "ghi", "nhận", "nào", "về", "mùa", "đông", "1541-1542", "tồn", "tại", "cả", "và", "thông", "tin", "này", "hẳn", "là", "từ", "những", "chi", "tiết", "vụn", "vặt", "do", "những", "thủy", "thủ", "trở", "về", "kể", "lại", "dường", "như", "người", "bản", "địa", "đã", "tấn", "công", "và", "sát", "hại", "35", "dân", "định", "cư", "trước", "khi", "những", "người", "còn", "lại", "rút", "vào", "trong", "pháo", "đài", "mặc", "dù", "bệnh", "scobat", "đã", "được", "chữa", "khỏi", "nhờ", "phương", "thuốc", "dân", "gian", "ấn", "tượng", "còn", "lại", "của", "nó", "vẫn", "đáng", "lo", "ngại", "cùng", "với", "nỗi", "lo", "của", "cartier", "rằng", "ông", "không", "có", "đủ", "nhân", "lực", "để", "bảo", "vệ", "căn", "cứ", "lẫn", "đi", "tìm", "saguenay", "mọi", "người", "lên", "ba", "con", "tàu", "còn", "lại", "vào", "đầu", "tháng", "6", "năm", "1542", "và", "trở", "về", "châu", "âu", "vào", "tháng", "10", "năm", "1542", "đây", "là", "chuyến", "hải", "hành", "cuối", "cùng", "của", "cartier", "cartier", "sống", "trọn", "những", "năm", "cuối", "đời", "ở", "saint-malo", "và", "một", "số", "nơi", "khác", "ở", "các", "vùng", "lân", "cận", "ông", "mất", "ngày", "1", "tháng", "9", "năm", "1557", "bởi", "một", "bệnh", "dịch", "thọ", "66", "tuổi", "ông", "mất", "trước", "khi", "bất", "kì", "một", "thuộc", "địa" ]
vạn thạnh phường vạn thạnh là một phường thuộc thành phố nha trang tỉnh khánh hòa việt nam phường vạn thạnh có diện tích 0 39 km² dân số năm 1999 là 11 944 người mật độ dân số đạt 30 626 người km²
[ "vạn", "thạnh", "phường", "vạn", "thạnh", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "nha", "trang", "tỉnh", "khánh", "hòa", "việt", "nam", "phường", "vạn", "thạnh", "có", "diện", "tích", "0", "39", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "11", "944", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "30", "626", "người", "km²" ]
eoneureclipsis querquobad là một loài trichoptera thuộc họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "eoneureclipsis", "querquobad", "là", "một", "loài", "trichoptera", "thuộc", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
kết cuối cùng triều đình và mạc phủ đã quyết định bác bỏ mọi lời biện hộ của tamesuke vào năm 1286 == sự nghiệp sáng tác == bốn mươi tám bài thơ của abutsu-ni đã được xuất hiện trong các tuyển tập thơ ca nhật bản thơ của bà xuất hiện lần đầu trong shokukokin wakashū do chồng biên soạn năm mươi chín bài thơ nữa của abutsu cũng được tìm thấy trong một tuyển tập riêng mang tên fubokushō izayoi nikki nhật ký trăng khuyết tác phẩm nổi tiếng nhất của abutsu-ni kể lại cuộc hành trình đầy gian khó của bà đến kamakura để bào chữa cho tamesuke được thể hiện qua các bài thơ và những bức thư trong thời gian này tác phẩm được công bố lần đầu vào năm 1659 và được hậu thế đánh giá cao xuất hiện trong nhiều tuyển tập văn học nhật bản và nhận được sự chú ý đáng kể của giới học thuật abutsu cũng thường được cho là tác giả của utatane no ki ghi lại giấc ngủ ngắn kể về một mối tình đôi lứa nhưng không thành vào năm 1238 các tác phẩm khác bao gồm yoru no tsuru the night crane tập hợp những thơ viết về con trai bà tamesuke và niwa no oshie chuyện làm vườn trong đó có một bức thư gửi cho con gái bà ki naishi
[ "kết", "cuối", "cùng", "triều", "đình", "và", "mạc", "phủ", "đã", "quyết", "định", "bác", "bỏ", "mọi", "lời", "biện", "hộ", "của", "tamesuke", "vào", "năm", "1286", "==", "sự", "nghiệp", "sáng", "tác", "==", "bốn", "mươi", "tám", "bài", "thơ", "của", "abutsu-ni", "đã", "được", "xuất", "hiện", "trong", "các", "tuyển", "tập", "thơ", "ca", "nhật", "bản", "thơ", "của", "bà", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "trong", "shokukokin", "wakashū", "do", "chồng", "biên", "soạn", "năm", "mươi", "chín", "bài", "thơ", "nữa", "của", "abutsu", "cũng", "được", "tìm", "thấy", "trong", "một", "tuyển", "tập", "riêng", "mang", "tên", "fubokushō", "izayoi", "nikki", "nhật", "ký", "trăng", "khuyết", "tác", "phẩm", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "abutsu-ni", "kể", "lại", "cuộc", "hành", "trình", "đầy", "gian", "khó", "của", "bà", "đến", "kamakura", "để", "bào", "chữa", "cho", "tamesuke", "được", "thể", "hiện", "qua", "các", "bài", "thơ", "và", "những", "bức", "thư", "trong", "thời", "gian", "này", "tác", "phẩm", "được", "công", "bố", "lần", "đầu", "vào", "năm", "1659", "và", "được", "hậu", "thế", "đánh", "giá", "cao", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "tuyển", "tập", "văn", "học", "nhật", "bản", "và", "nhận", "được", "sự", "chú", "ý", "đáng", "kể", "của", "giới", "học", "thuật", "abutsu", "cũng", "thường", "được", "cho", "là", "tác", "giả", "của", "utatane", "no", "ki", "ghi", "lại", "giấc", "ngủ", "ngắn", "kể", "về", "một", "mối", "tình", "đôi", "lứa", "nhưng", "không", "thành", "vào", "năm", "1238", "các", "tác", "phẩm", "khác", "bao", "gồm", "yoru", "no", "tsuru", "the", "night", "crane", "tập", "hợp", "những", "thơ", "viết", "về", "con", "trai", "bà", "tamesuke", "và", "niwa", "no", "oshie", "chuyện", "làm", "vườn", "trong", "đó", "có", "một", "bức", "thư", "gửi", "cho", "con", "gái", "bà", "ki", "naishi" ]
cứu hỏa bộ phim điện ảnh firefighter của đạo diễn kwak kyung-taek với sự góp mặt của lee joon-hyuk sẽ được dự định công chiếu vào năm 2021 vào ngày 16 tháng 9 năm 2021 lee joon hyuk đã cho ra mắt game 안녕 popcorn miễn phí trên appstore và ch play đây là một dạng game phiêu lưu với nhân vật chính là chú chó popcorn đang trên hành trình tìm kiếm người chủ bị lạc lý do đằng sau việc phát hành ra game đó chính là tưởng nhớ chú chó popcorn đã mất của mình vào ngày 4 tháng 10 năm 2019 ngay sau khi phát hành 안녕 popcorn đã nhanh chóng leo lên hạng 1 trong mục game miễn phí và hạng 4 trong mục game thịnh hành trên appstore tại hàn quốc
[ "cứu", "hỏa", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "firefighter", "của", "đạo", "diễn", "kwak", "kyung-taek", "với", "sự", "góp", "mặt", "của", "lee", "joon-hyuk", "sẽ", "được", "dự", "định", "công", "chiếu", "vào", "năm", "2021", "vào", "ngày", "16", "tháng", "9", "năm", "2021", "lee", "joon", "hyuk", "đã", "cho", "ra", "mắt", "game", "안녕", "popcorn", "miễn", "phí", "trên", "appstore", "và", "ch", "play", "đây", "là", "một", "dạng", "game", "phiêu", "lưu", "với", "nhân", "vật", "chính", "là", "chú", "chó", "popcorn", "đang", "trên", "hành", "trình", "tìm", "kiếm", "người", "chủ", "bị", "lạc", "lý", "do", "đằng", "sau", "việc", "phát", "hành", "ra", "game", "đó", "chính", "là", "tưởng", "nhớ", "chú", "chó", "popcorn", "đã", "mất", "của", "mình", "vào", "ngày", "4", "tháng", "10", "năm", "2019", "ngay", "sau", "khi", "phát", "hành", "안녕", "popcorn", "đã", "nhanh", "chóng", "leo", "lên", "hạng", "1", "trong", "mục", "game", "miễn", "phí", "và", "hạng", "4", "trong", "mục", "game", "thịnh", "hành", "trên", "appstore", "tại", "hàn", "quốc" ]
sericus viridanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được say miêu tả khoa học năm 1825
[ "sericus", "viridanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "say", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1825" ]
thái tử aleksei gồm có aleksei poutziato joseph veres heino tammet michał goleniewski và vasily filatov tuy nhiên các nhà khoa học cho rằng với căn bệnh máu khó đông thì việc ông thoát chết gần như bất khả thi == nhận diện hài cốt == ngày 23 tháng 8 năm 2007 một nhà khảo cổ học người nga tuyên bố đã phát hiện hai bộ xương bị cháy và không còn nguyên vẹn tại một khu vực đốt lửa trại gần ekaterinburg khớp với địa điểm được miêu tả trong hồi ký của yurovsky các nhà khảo cổ học cho biết đây là hài cốt là của một cậu bé khoảng 10 đến 13 tuổi và một thiếu nữ khoảng 18 đến 23 tuổi vào thời điểm bị xử bắn olga 22 tuổi tatiana 21 tuổi anastasia 17 tuổi một tháng còn maria thì 19 tuổi một tháng aleksei còn thiếu hai tuần là đến sinh nhật lần thứ 14 ngoài hài cốt thì các nhà khảo cổ học còn tìm thấy mảnh vỡ của một thùng chứa axit sunfuric đinh những dải kim loại của một chiếc hộp gỗ và đạn với nhiều cỡ khác nhau hài cốt được phát hiện nhờ máy dò kim loại và đầu dò bằng thanh kim loại một loại vật liệu có sọc xanh trắng giống như vải cũng được phát hiện aleksei thường mặc một chiếc áo lót cũng có sọc xanh trắng ngày 30 tháng 4 năm 2008 các giám định viên pháp y người nga tuyên bố kết
[ "thái", "tử", "aleksei", "gồm", "có", "aleksei", "poutziato", "joseph", "veres", "heino", "tammet", "michał", "goleniewski", "và", "vasily", "filatov", "tuy", "nhiên", "các", "nhà", "khoa", "học", "cho", "rằng", "với", "căn", "bệnh", "máu", "khó", "đông", "thì", "việc", "ông", "thoát", "chết", "gần", "như", "bất", "khả", "thi", "==", "nhận", "diện", "hài", "cốt", "==", "ngày", "23", "tháng", "8", "năm", "2007", "một", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "người", "nga", "tuyên", "bố", "đã", "phát", "hiện", "hai", "bộ", "xương", "bị", "cháy", "và", "không", "còn", "nguyên", "vẹn", "tại", "một", "khu", "vực", "đốt", "lửa", "trại", "gần", "ekaterinburg", "khớp", "với", "địa", "điểm", "được", "miêu", "tả", "trong", "hồi", "ký", "của", "yurovsky", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "cho", "biết", "đây", "là", "hài", "cốt", "là", "của", "một", "cậu", "bé", "khoảng", "10", "đến", "13", "tuổi", "và", "một", "thiếu", "nữ", "khoảng", "18", "đến", "23", "tuổi", "vào", "thời", "điểm", "bị", "xử", "bắn", "olga", "22", "tuổi", "tatiana", "21", "tuổi", "anastasia", "17", "tuổi", "một", "tháng", "còn", "maria", "thì", "19", "tuổi", "một", "tháng", "aleksei", "còn", "thiếu", "hai", "tuần", "là", "đến", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "14", "ngoài", "hài", "cốt", "thì", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "còn", "tìm", "thấy", "mảnh", "vỡ", "của", "một", "thùng", "chứa", "axit", "sunfuric", "đinh", "những", "dải", "kim", "loại", "của", "một", "chiếc", "hộp", "gỗ", "và", "đạn", "với", "nhiều", "cỡ", "khác", "nhau", "hài", "cốt", "được", "phát", "hiện", "nhờ", "máy", "dò", "kim", "loại", "và", "đầu", "dò", "bằng", "thanh", "kim", "loại", "một", "loại", "vật", "liệu", "có", "sọc", "xanh", "trắng", "giống", "như", "vải", "cũng", "được", "phát", "hiện", "aleksei", "thường", "mặc", "một", "chiếc", "áo", "lót", "cũng", "có", "sọc", "xanh", "trắng", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "2008", "các", "giám", "định", "viên", "pháp", "y", "người", "nga", "tuyên", "bố", "kết" ]
duosperma trachyphyllum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được bullock dayton mô tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "duosperma", "trachyphyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "bullock", "dayton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
buổi trưa bullet sponde – cai quản thời gian sau khi ăn trưa bullet elete – cai quản thời gian cầu nguyện giờ làm việc đầu tiên của buổi chiều bullet aktê acte cypris – cai quản thời gian ăn uống và vui chơi giờ làm việc thứ hai của buổi chiều bullet hesperis – cai quản thời gian chạng vạng tối kết thúc giờ làm việc buổi chiều bullet dysis – cai quản thời gian hoàng hôn bullet arktos arctus – cai quản bầu trời đêm và các chòm sao
[ "buổi", "trưa", "bullet", "sponde", "–", "cai", "quản", "thời", "gian", "sau", "khi", "ăn", "trưa", "bullet", "elete", "–", "cai", "quản", "thời", "gian", "cầu", "nguyện", "giờ", "làm", "việc", "đầu", "tiên", "của", "buổi", "chiều", "bullet", "aktê", "acte", "cypris", "–", "cai", "quản", "thời", "gian", "ăn", "uống", "và", "vui", "chơi", "giờ", "làm", "việc", "thứ", "hai", "của", "buổi", "chiều", "bullet", "hesperis", "–", "cai", "quản", "thời", "gian", "chạng", "vạng", "tối", "kết", "thúc", "giờ", "làm", "việc", "buổi", "chiều", "bullet", "dysis", "–", "cai", "quản", "thời", "gian", "hoàng", "hôn", "bullet", "arktos", "arctus", "–", "cai", "quản", "bầu", "trời", "đêm", "và", "các", "chòm", "sao" ]
tỏ ra hiệu quả messi đã cố gắng ghi bàn ít nhất 4 lần trong trận mở màn nhưng liên tục bị thủ môn nigeria từ chối dẫn đến chiến thắng 1–0 trong trận đấu tiếp theo gặp hàn quốc anh đã thể hiện rất xuất sắc vai trò kiến tạo của mình góp phần vào cả 4 bàn thắng trong chiến thắng 4–1 của đội tuyển vì chắc suất vào vòng loại trực tiếp hầu hết nhiều cầu thủ đã được nghỉ ngơi trong trận đấu cuối cùng của vòng bảng nhưng messi được cho là đã từ chối ngồi dự bị anh đeo băng đội trưởng lần đầu tiên trong chiến thắng 2–0 trước hy lạp là tâm điểm trong lối chơi của argentina anh kiến tạo bàn thắng thứ hai để giúp argentina là đội đứng đầu bảng đấu tại vòng 16 đội họ đánh bại mexico 3–1 với messi kiến tạo bàn thắng đầu tiên của họ một pha lập công gây tranh cãi dù đã vào thế việt vị argentina đã bị loại trong trận tứ kết với đức trận thua 4–0 của họ là tỷ số thất bại tồi tệ nhất của họ tại một kỳ world cup kể từ năm 1974 fifa sau đó đã đánh giá messi là một trong 10 cầu thủ xuất sắc nhất của giải đấu với tốc độ và khả năng sáng tạo vượt trội khả năng rê dắt sút và chuyền bóng ngoạn mục và hiệu quả của anh tuy nhiên khi trở
[ "tỏ", "ra", "hiệu", "quả", "messi", "đã", "cố", "gắng", "ghi", "bàn", "ít", "nhất", "4", "lần", "trong", "trận", "mở", "màn", "nhưng", "liên", "tục", "bị", "thủ", "môn", "nigeria", "từ", "chối", "dẫn", "đến", "chiến", "thắng", "1–0", "trong", "trận", "đấu", "tiếp", "theo", "gặp", "hàn", "quốc", "anh", "đã", "thể", "hiện", "rất", "xuất", "sắc", "vai", "trò", "kiến", "tạo", "của", "mình", "góp", "phần", "vào", "cả", "4", "bàn", "thắng", "trong", "chiến", "thắng", "4–1", "của", "đội", "tuyển", "vì", "chắc", "suất", "vào", "vòng", "loại", "trực", "tiếp", "hầu", "hết", "nhiều", "cầu", "thủ", "đã", "được", "nghỉ", "ngơi", "trong", "trận", "đấu", "cuối", "cùng", "của", "vòng", "bảng", "nhưng", "messi", "được", "cho", "là", "đã", "từ", "chối", "ngồi", "dự", "bị", "anh", "đeo", "băng", "đội", "trưởng", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "chiến", "thắng", "2–0", "trước", "hy", "lạp", "là", "tâm", "điểm", "trong", "lối", "chơi", "của", "argentina", "anh", "kiến", "tạo", "bàn", "thắng", "thứ", "hai", "để", "giúp", "argentina", "là", "đội", "đứng", "đầu", "bảng", "đấu", "tại", "vòng", "16", "đội", "họ", "đánh", "bại", "mexico", "3–1", "với", "messi", "kiến", "tạo", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "của", "họ", "một", "pha", "lập", "công", "gây", "tranh", "cãi", "dù", "đã", "vào", "thế", "việt", "vị", "argentina", "đã", "bị", "loại", "trong", "trận", "tứ", "kết", "với", "đức", "trận", "thua", "4–0", "của", "họ", "là", "tỷ", "số", "thất", "bại", "tồi", "tệ", "nhất", "của", "họ", "tại", "một", "kỳ", "world", "cup", "kể", "từ", "năm", "1974", "fifa", "sau", "đó", "đã", "đánh", "giá", "messi", "là", "một", "trong", "10", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "giải", "đấu", "với", "tốc", "độ", "và", "khả", "năng", "sáng", "tạo", "vượt", "trội", "khả", "năng", "rê", "dắt", "sút", "và", "chuyền", "bóng", "ngoạn", "mục", "và", "hiệu", "quả", "của", "anh", "tuy", "nhiên", "khi", "trở" ]
hymenostylium eggersii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "hymenostylium", "eggersii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
achryson quadrimaculatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "achryson", "quadrimaculatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
gây ra nhiều tranh cãi vũ khí mạnh nhất của tiêu chuẩn chống lại các đối thủ cạnh tranh đã được bán phá giá chênh lệch giá và giảm giá vận chuyển bí mật công ty đã bị tấn công bởi các nhà báo và chính trị gia trong suốt sự tồn tại của nó một phần cho các phương pháp độc quyền này tạo đà cho phong trào chống độc quyền vào năm 1880 theo new york world standard oil là độc quyền tàn nhẫn bất lịch sự và độc quyền nhất từng được thắt chặt trên một đất nước đối với các nhà phê bình ông rockefeller trả lời trong một doanh nghiệp quá lớn như chúng ta một số điều có thể sẽ được thực hiện mà chúng ta không thể chấp nhận chúng tôi sửa chữa chúng ngay sau khi chúng đến với kiến thức của chúng tôi vào thời điểm đó nhiều cơ quan lập pháp đã gây khó khăn cho việc kết hợp trong một bang và hoạt động ở một bang khác kết quả là rockefeller và các cộng sự của ông sở hữu hàng chục tập đoàn riêng biệt mỗi công ty hoạt động chỉ trong một tiểu bang việc quản lý toàn bộ doanh nghiệp khá khó sử dụng năm 1882 các luật sư của rockefeller đã tạo ra một hình thức sáng tạo của tập đoàn để tập trung nắm giữ của họ sinh ra standard oil trust sự tin tưởng là một tập đoàn của các tập
[ "gây", "ra", "nhiều", "tranh", "cãi", "vũ", "khí", "mạnh", "nhất", "của", "tiêu", "chuẩn", "chống", "lại", "các", "đối", "thủ", "cạnh", "tranh", "đã", "được", "bán", "phá", "giá", "chênh", "lệch", "giá", "và", "giảm", "giá", "vận", "chuyển", "bí", "mật", "công", "ty", "đã", "bị", "tấn", "công", "bởi", "các", "nhà", "báo", "và", "chính", "trị", "gia", "trong", "suốt", "sự", "tồn", "tại", "của", "nó", "một", "phần", "cho", "các", "phương", "pháp", "độc", "quyền", "này", "tạo", "đà", "cho", "phong", "trào", "chống", "độc", "quyền", "vào", "năm", "1880", "theo", "new", "york", "world", "standard", "oil", "là", "độc", "quyền", "tàn", "nhẫn", "bất", "lịch", "sự", "và", "độc", "quyền", "nhất", "từng", "được", "thắt", "chặt", "trên", "một", "đất", "nước", "đối", "với", "các", "nhà", "phê", "bình", "ông", "rockefeller", "trả", "lời", "trong", "một", "doanh", "nghiệp", "quá", "lớn", "như", "chúng", "ta", "một", "số", "điều", "có", "thể", "sẽ", "được", "thực", "hiện", "mà", "chúng", "ta", "không", "thể", "chấp", "nhận", "chúng", "tôi", "sửa", "chữa", "chúng", "ngay", "sau", "khi", "chúng", "đến", "với", "kiến", "thức", "của", "chúng", "tôi", "vào", "thời", "điểm", "đó", "nhiều", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "đã", "gây", "khó", "khăn", "cho", "việc", "kết", "hợp", "trong", "một", "bang", "và", "hoạt", "động", "ở", "một", "bang", "khác", "kết", "quả", "là", "rockefeller", "và", "các", "cộng", "sự", "của", "ông", "sở", "hữu", "hàng", "chục", "tập", "đoàn", "riêng", "biệt", "mỗi", "công", "ty", "hoạt", "động", "chỉ", "trong", "một", "tiểu", "bang", "việc", "quản", "lý", "toàn", "bộ", "doanh", "nghiệp", "khá", "khó", "sử", "dụng", "năm", "1882", "các", "luật", "sư", "của", "rockefeller", "đã", "tạo", "ra", "một", "hình", "thức", "sáng", "tạo", "của", "tập", "đoàn", "để", "tập", "trung", "nắm", "giữ", "của", "họ", "sinh", "ra", "standard", "oil", "trust", "sự", "tin", "tưởng", "là", "một", "tập", "đoàn", "của", "các", "tập" ]
house 3+1 bullet club house minis bullet pals bullet bánh bullet quake bar bullet quake layers bullet quake rolls bullet quake cups === nước giải khát === bullet nước giải khát đóng chai bullet c2 bullet rồng đỏ === thực phẩm tiện dụng === bullet các sản phẩm nissin theo bản quyền của công ty nissin food products nhật bản bullet nissin s ramen bullet nissin s instant mami bullet nissin s yakisoba bullet nissin s cup noodles bullet nissin s yakisoba cup noodles bullet các sản phẩm payless bullet payless instant noodles bullet payless instant pancit canton bullet payless spaghetti bullet payless macaroni bullet khác bullet cream-all non-dairy creamer bullet great taste premium blend coffee bullet great taste granulated coffee bullet blend 45 coffee bullet great taste coffee mixes bullet great taste rtd bullet great taste iced coffee === các sản phẩm hunts-urc === hunts-urc là liên doanh giữa universal robina corporation urc và conagra foods inc bullet hunt s bullet tomato sauce bullet tomato paste bullet pork n beans bullet spaghetti sauce bullet tomato ketchup bullet baked beans bullet swiss miss bullet complete cocoa mix bullet rtd milk shakes
[ "house", "3+1", "bullet", "club", "house", "minis", "bullet", "pals", "bullet", "bánh", "bullet", "quake", "bar", "bullet", "quake", "layers", "bullet", "quake", "rolls", "bullet", "quake", "cups", "===", "nước", "giải", "khát", "===", "bullet", "nước", "giải", "khát", "đóng", "chai", "bullet", "c2", "bullet", "rồng", "đỏ", "===", "thực", "phẩm", "tiện", "dụng", "===", "bullet", "các", "sản", "phẩm", "nissin", "theo", "bản", "quyền", "của", "công", "ty", "nissin", "food", "products", "nhật", "bản", "bullet", "nissin", "s", "ramen", "bullet", "nissin", "s", "instant", "mami", "bullet", "nissin", "s", "yakisoba", "bullet", "nissin", "s", "cup", "noodles", "bullet", "nissin", "s", "yakisoba", "cup", "noodles", "bullet", "các", "sản", "phẩm", "payless", "bullet", "payless", "instant", "noodles", "bullet", "payless", "instant", "pancit", "canton", "bullet", "payless", "spaghetti", "bullet", "payless", "macaroni", "bullet", "khác", "bullet", "cream-all", "non-dairy", "creamer", "bullet", "great", "taste", "premium", "blend", "coffee", "bullet", "great", "taste", "granulated", "coffee", "bullet", "blend", "45", "coffee", "bullet", "great", "taste", "coffee", "mixes", "bullet", "great", "taste", "rtd", "bullet", "great", "taste", "iced", "coffee", "===", "các", "sản", "phẩm", "hunts-urc", "===", "hunts-urc", "là", "liên", "doanh", "giữa", "universal", "robina", "corporation", "urc", "và", "conagra", "foods", "inc", "bullet", "hunt", "s", "bullet", "tomato", "sauce", "bullet", "tomato", "paste", "bullet", "pork", "n", "beans", "bullet", "spaghetti", "sauce", "bullet", "tomato", "ketchup", "bullet", "baked", "beans", "bullet", "swiss", "miss", "bullet", "complete", "cocoa", "mix", "bullet", "rtd", "milk", "shakes" ]
moechotypa attenuata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "moechotypa", "attenuata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nops toballus là một loài nhện trong họ caponiidae loài này thuộc chi nops nops toballus được arthur m chickering miêu tả năm 1967
[ "nops", "toballus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "caponiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "nops", "nops", "toballus", "được", "arthur", "m", "chickering", "miêu", "tả", "năm", "1967" ]
baliganahalli belur baliganahalli là một làng thuộc tehsil belur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "baliganahalli", "belur", "baliganahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "belur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
tháng 9 năm 2006 trang này liệt kê những sự kiện quan trọng vào tháng 9 năm 2006 == thứ sáu ngày 1 tháng 9 == bullet vì phản đối kết quả bầu cử tháng 7 những nghị sĩ đối lập trong quốc hội mexico chặn tổng thống méxico vicente fox không được đọc diễn văn tình trạng quốc gia lần cuối == chủ nhật ngày 3 tháng 9 == bullet vệ tinh smart-1 của cơ quan vũ trụ châu âu kết thúc phi vụ thành công khi đâm vào mặt trăng bullet tây ban nha thắng hy lạp và đoạt giải vô địch bóng rổ thế giới 2006 == thứ hai ngày 4 tháng 9 == bullet steve irwin ngôi sao trong chương trình tv the crocodile hunter thợ săn cá sấu bị cá đuối gai độc đâm chết ông đang quay phim tài liệu dưới nước gần bờ biển úc == thứ ba ngày 5 tháng 9 == bullet hơn 2 tháng sau cuộc bầu cử tổng thống tại méxico tòa án bầu cử liên bang tuyên bố rằng felipe calderón thắng cử == thứ tư ngày 6 tháng 9 == bullet vương phi kiko của nhật bản sinh ra con trai thừa kế đầu tiên trong hoàng gia nhật bản hơn 40 năm hoàng tử này là người thứ 3 trong thứ tự kế vị ngôi hoa cúc == thứ sáu ngày 8 tháng 9 == bullet thủ tướng anh tony blair tuyên bố rằng ông sẽ từ chức trước hội nghị đảng lao động năm 2007 == thứ bảy ngày 9 tháng 9 == bullet robocon kuala lumpur
[ "tháng", "9", "năm", "2006", "trang", "này", "liệt", "kê", "những", "sự", "kiện", "quan", "trọng", "vào", "tháng", "9", "năm", "2006", "==", "thứ", "sáu", "ngày", "1", "tháng", "9", "==", "bullet", "vì", "phản", "đối", "kết", "quả", "bầu", "cử", "tháng", "7", "những", "nghị", "sĩ", "đối", "lập", "trong", "quốc", "hội", "mexico", "chặn", "tổng", "thống", "méxico", "vicente", "fox", "không", "được", "đọc", "diễn", "văn", "tình", "trạng", "quốc", "gia", "lần", "cuối", "==", "chủ", "nhật", "ngày", "3", "tháng", "9", "==", "bullet", "vệ", "tinh", "smart-1", "của", "cơ", "quan", "vũ", "trụ", "châu", "âu", "kết", "thúc", "phi", "vụ", "thành", "công", "khi", "đâm", "vào", "mặt", "trăng", "bullet", "tây", "ban", "nha", "thắng", "hy", "lạp", "và", "đoạt", "giải", "vô", "địch", "bóng", "rổ", "thế", "giới", "2006", "==", "thứ", "hai", "ngày", "4", "tháng", "9", "==", "bullet", "steve", "irwin", "ngôi", "sao", "trong", "chương", "trình", "tv", "the", "crocodile", "hunter", "thợ", "săn", "cá", "sấu", "bị", "cá", "đuối", "gai", "độc", "đâm", "chết", "ông", "đang", "quay", "phim", "tài", "liệu", "dưới", "nước", "gần", "bờ", "biển", "úc", "==", "thứ", "ba", "ngày", "5", "tháng", "9", "==", "bullet", "hơn", "2", "tháng", "sau", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "tại", "méxico", "tòa", "án", "bầu", "cử", "liên", "bang", "tuyên", "bố", "rằng", "felipe", "calderón", "thắng", "cử", "==", "thứ", "tư", "ngày", "6", "tháng", "9", "==", "bullet", "vương", "phi", "kiko", "của", "nhật", "bản", "sinh", "ra", "con", "trai", "thừa", "kế", "đầu", "tiên", "trong", "hoàng", "gia", "nhật", "bản", "hơn", "40", "năm", "hoàng", "tử", "này", "là", "người", "thứ", "3", "trong", "thứ", "tự", "kế", "vị", "ngôi", "hoa", "cúc", "==", "thứ", "sáu", "ngày", "8", "tháng", "9", "==", "bullet", "thủ", "tướng", "anh", "tony", "blair", "tuyên", "bố", "rằng", "ông", "sẽ", "từ", "chức", "trước", "hội", "nghị", "đảng", "lao", "động", "năm", "2007", "==", "thứ", "bảy", "ngày", "9", "tháng", "9", "==", "bullet", "robocon", "kuala", "lumpur" ]
tòa nhà công cộng với tên của thực thể bên dưới nó === đại ấn quốc gia === con dấu lớn của nhà nước gran sello del estado bao gồm lá chắn quốc gia và dòng chữ hình bán nguyệt república del perú cộng hòa peru phía trên nó được sử dụng trên các tài liệu chính thức === huy hiệu hải quân === huy hiệu hải quân escudo de la marina de guerra bao gồm lá chắn quốc gia và dòng chữ hình bán nguyệt marina de guerra del peru cùng với các mỏ neo thay vì các lá cờ truyền thống được gắn trên đó cũng như có hình ảnh của mặt trời như mào nó được sử dụng cho các mục đích hải quân khác nhau == xem thêm == bullet quốc kỳ peru bullet quốc ca peru
[ "tòa", "nhà", "công", "cộng", "với", "tên", "của", "thực", "thể", "bên", "dưới", "nó", "===", "đại", "ấn", "quốc", "gia", "===", "con", "dấu", "lớn", "của", "nhà", "nước", "gran", "sello", "del", "estado", "bao", "gồm", "lá", "chắn", "quốc", "gia", "và", "dòng", "chữ", "hình", "bán", "nguyệt", "república", "del", "perú", "cộng", "hòa", "peru", "phía", "trên", "nó", "được", "sử", "dụng", "trên", "các", "tài", "liệu", "chính", "thức", "===", "huy", "hiệu", "hải", "quân", "===", "huy", "hiệu", "hải", "quân", "escudo", "de", "la", "marina", "de", "guerra", "bao", "gồm", "lá", "chắn", "quốc", "gia", "và", "dòng", "chữ", "hình", "bán", "nguyệt", "marina", "de", "guerra", "del", "peru", "cùng", "với", "các", "mỏ", "neo", "thay", "vì", "các", "lá", "cờ", "truyền", "thống", "được", "gắn", "trên", "đó", "cũng", "như", "có", "hình", "ảnh", "của", "mặt", "trời", "như", "mào", "nó", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "mục", "đích", "hải", "quân", "khác", "nhau", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "quốc", "kỳ", "peru", "bullet", "quốc", "ca", "peru" ]
melanotus turbatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2001
[ "melanotus", "turbatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
didymoplexis flexipes là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "didymoplexis", "flexipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
cuphocarpus aculeatus là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được decne planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "cuphocarpus", "aculeatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cuồng", "cuồng", "loài", "này", "được", "decne", "planch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
pingasa sublimbata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pingasa", "sublimbata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
là một giống thuần chủng có tên là broken-haired-terrier từ đó người ta có khuynh hướng chọn nuôi những con yorkshire càng nhỏ càng tốt ngày nay người ta có được giống yorkshire terrier bé nặng không tới 3 2 kg để đưa ra trưng bày == đặc điểm == nhìn tổng thể chúng là giống chó nhỏ và khá xinh xắn chiều cao đến 23 cm và trọng lượng tối đa 3 2 kg là một con vật nhỏ đẹp đẽ bản tính thân thiện với loài người giống chó yorkshire rất thích hợp vui vẻ hơn khi sống trong một căn hộ chứ không phải nơi hoang dã là nơi bộ lông dài rậm của chúng dễ bị nhiễm đủ thứ mùi === phần đầu === sọ chúng nhỏ và phẳng không quá lồi cũng như không quá tròn mũi có màu đen sống mũi không quá dài có hàm hoàn chỉnh răng dài vừa phải đầy đủ cắn hình cắt kéo răng mọc đều đặn và đúng chỗ trên các hàm mắt vừa phải màu tối sáng có khả năng biểu cảm mạnh mẽ và luôn nhìn thẳng mắt không lồi mi mắt màu tối tai nhỏ hình tam giác chữ v dựng đứng trên đầu tai không cách nhau quá xa tai có lông ngắn bao phủ có màu vàng rất đậm === phần thân === cổ chó vươn cao vừa phải vai xiên vừa phải thâm mình chắn lưng thẳng thắt lưng thẳng với người xương sườn cong vừa phải đuôi thường được cắt đoạn đuôi bị cắt để lại dài vừa
[ "là", "một", "giống", "thuần", "chủng", "có", "tên", "là", "broken-haired-terrier", "từ", "đó", "người", "ta", "có", "khuynh", "hướng", "chọn", "nuôi", "những", "con", "yorkshire", "càng", "nhỏ", "càng", "tốt", "ngày", "nay", "người", "ta", "có", "được", "giống", "yorkshire", "terrier", "bé", "nặng", "không", "tới", "3", "2", "kg", "để", "đưa", "ra", "trưng", "bày", "==", "đặc", "điểm", "==", "nhìn", "tổng", "thể", "chúng", "là", "giống", "chó", "nhỏ", "và", "khá", "xinh", "xắn", "chiều", "cao", "đến", "23", "cm", "và", "trọng", "lượng", "tối", "đa", "3", "2", "kg", "là", "một", "con", "vật", "nhỏ", "đẹp", "đẽ", "bản", "tính", "thân", "thiện", "với", "loài", "người", "giống", "chó", "yorkshire", "rất", "thích", "hợp", "vui", "vẻ", "hơn", "khi", "sống", "trong", "một", "căn", "hộ", "chứ", "không", "phải", "nơi", "hoang", "dã", "là", "nơi", "bộ", "lông", "dài", "rậm", "của", "chúng", "dễ", "bị", "nhiễm", "đủ", "thứ", "mùi", "===", "phần", "đầu", "===", "sọ", "chúng", "nhỏ", "và", "phẳng", "không", "quá", "lồi", "cũng", "như", "không", "quá", "tròn", "mũi", "có", "màu", "đen", "sống", "mũi", "không", "quá", "dài", "có", "hàm", "hoàn", "chỉnh", "răng", "dài", "vừa", "phải", "đầy", "đủ", "cắn", "hình", "cắt", "kéo", "răng", "mọc", "đều", "đặn", "và", "đúng", "chỗ", "trên", "các", "hàm", "mắt", "vừa", "phải", "màu", "tối", "sáng", "có", "khả", "năng", "biểu", "cảm", "mạnh", "mẽ", "và", "luôn", "nhìn", "thẳng", "mắt", "không", "lồi", "mi", "mắt", "màu", "tối", "tai", "nhỏ", "hình", "tam", "giác", "chữ", "v", "dựng", "đứng", "trên", "đầu", "tai", "không", "cách", "nhau", "quá", "xa", "tai", "có", "lông", "ngắn", "bao", "phủ", "có", "màu", "vàng", "rất", "đậm", "===", "phần", "thân", "===", "cổ", "chó", "vươn", "cao", "vừa", "phải", "vai", "xiên", "vừa", "phải", "thâm", "mình", "chắn", "lưng", "thẳng", "thắt", "lưng", "thẳng", "với", "người", "xương", "sườn", "cong", "vừa", "phải", "đuôi", "thường", "được", "cắt", "đoạn", "đuôi", "bị", "cắt", "để", "lại", "dài", "vừa" ]
phloiotrya rugicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được marseul miêu tả khoa học năm 1876
[ "phloiotrya", "rugicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "melandryidae", "loài", "này", "được", "marseul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
colura strophiolata là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được jovet-ast mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "colura", "strophiolata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "jovet-ast", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
và bỏ vụ kiện chống lại apple ngay sau đó === riêng tư === dịch vụ icloud của apple bao gồm cả icloud drive và sao lưu thiết bị ios không cung cấp mã hóa end-to-end còn được gọi là mã hóa phía khách hàng và không có mã hóa end-to-end thông tin của người sử dụng không được an toàn vì nó vẫn còn dễ dàng truy cập trái phép tháng 8 2014 có tin đồn rằng tin tặc đã phát hiện ra một exploit liên quan đến các dịch vụ find my iphone cho phép các hacker có thể tấn công brute-force một tài khoản apple id và truy cập dữ liệu icloud của họ exploit này sau đó được cho là một phần của vụ rò rit một số lượng lớn thông tin cá nhân và ảnh nude của người nổi tiếng tháng 8 20014 được đồng bộ lên icloud từ iphone của họ apple xác nhận họ đã làm việc với các cơ quan thực thi pháp luật để điều tra sự rò rỉ apple sau đó đã phủ nhận rằng các dịch vụ icloud tự họ hoặc các exploit phải chịu trách nhiệm về vụ rò rĩ khẳng định rằng việc rò rỉ là kết quả của một cuộc tấn công lừa đảo có chủ đích chống lại các nhân vật nổi tiếng ngày 13 9 2014 tim cook khi được phỏng vấn bởi charlie rose tuyên bố rằng việc rò rỉ người nổi tiếng không phải là một exploit của icloud ở tất cả mà là những người nổi tiếng đã bị tấn
[ "và", "bỏ", "vụ", "kiện", "chống", "lại", "apple", "ngay", "sau", "đó", "===", "riêng", "tư", "===", "dịch", "vụ", "icloud", "của", "apple", "bao", "gồm", "cả", "icloud", "drive", "và", "sao", "lưu", "thiết", "bị", "ios", "không", "cung", "cấp", "mã", "hóa", "end-to-end", "còn", "được", "gọi", "là", "mã", "hóa", "phía", "khách", "hàng", "và", "không", "có", "mã", "hóa", "end-to-end", "thông", "tin", "của", "người", "sử", "dụng", "không", "được", "an", "toàn", "vì", "nó", "vẫn", "còn", "dễ", "dàng", "truy", "cập", "trái", "phép", "tháng", "8", "2014", "có", "tin", "đồn", "rằng", "tin", "tặc", "đã", "phát", "hiện", "ra", "một", "exploit", "liên", "quan", "đến", "các", "dịch", "vụ", "find", "my", "iphone", "cho", "phép", "các", "hacker", "có", "thể", "tấn", "công", "brute-force", "một", "tài", "khoản", "apple", "id", "và", "truy", "cập", "dữ", "liệu", "icloud", "của", "họ", "exploit", "này", "sau", "đó", "được", "cho", "là", "một", "phần", "của", "vụ", "rò", "rit", "một", "số", "lượng", "lớn", "thông", "tin", "cá", "nhân", "và", "ảnh", "nude", "của", "người", "nổi", "tiếng", "tháng", "8", "20014", "được", "đồng", "bộ", "lên", "icloud", "từ", "iphone", "của", "họ", "apple", "xác", "nhận", "họ", "đã", "làm", "việc", "với", "các", "cơ", "quan", "thực", "thi", "pháp", "luật", "để", "điều", "tra", "sự", "rò", "rỉ", "apple", "sau", "đó", "đã", "phủ", "nhận", "rằng", "các", "dịch", "vụ", "icloud", "tự", "họ", "hoặc", "các", "exploit", "phải", "chịu", "trách", "nhiệm", "về", "vụ", "rò", "rĩ", "khẳng", "định", "rằng", "việc", "rò", "rỉ", "là", "kết", "quả", "của", "một", "cuộc", "tấn", "công", "lừa", "đảo", "có", "chủ", "đích", "chống", "lại", "các", "nhân", "vật", "nổi", "tiếng", "ngày", "13", "9", "2014", "tim", "cook", "khi", "được", "phỏng", "vấn", "bởi", "charlie", "rose", "tuyên", "bố", "rằng", "việc", "rò", "rỉ", "người", "nổi", "tiếng", "không", "phải", "là", "một", "exploit", "của", "icloud", "ở", "tất", "cả", "mà", "là", "những", "người", "nổi", "tiếng", "đã", "bị", "tấn" ]
năm 1870 sau đó vào ngày 17 tháng 6 năm 1870 dưới danh hiệu của trung đoàn mình ông được tạm thời chuyển làm giảng viên trường quân sự ở potsdam tuy nhiên do cuộc chiến tranh pháp-đức 1870 – 1871 bùng nổ vào mùa hè năm 1870 ông được bãi nhiệm vào ngày 17 tháng 7 năm đó và được bổ nhiệm làm sĩ quan phụ tá của sư đoàn bộ binh dân quân cận vệ đã được động viên với sư đoàn này ông đã thể hiện tài năng của mình trong cuộc vây hãm strasbourg ở alsace sau đó vào ngày 22 tháng 8 năm1870 ông trở thành một đại đội trưởng tạm quyền trong trung đoàn bộ binh cận vệ số 4 tham gia chiến đấu trong trận sedan và được phong cấp hàm đại úy vào ngày 16 tháng 9 năm 1870 trong giai đoạn kế tiếp của cuộc chiến với pháp ông đã tham gia cuộc vây hãm thủ đô pháp trận đánh ở montmagny cùng với cuộc vây hãm montmédy được tặng thưởng huân chương thập tự sắt hạng ii trong cuộc chiến grone trở về nước đức sau khi hòa bình được lập lại và là giảng viên trường quân sự erfurt cho đến ngày 20 tháng 8 năm 1875 ông được cắt cử sang trung đoàn bắn súng hỏa mai số 36 trong một thời gian ngắn kể từ ngày 3 tháng 8 tới ngày 15 tháng 9 năm 1874 tiếp theo đó vào ngày 21 tháng 8 năm
[ "năm", "1870", "sau", "đó", "vào", "ngày", "17", "tháng", "6", "năm", "1870", "dưới", "danh", "hiệu", "của", "trung", "đoàn", "mình", "ông", "được", "tạm", "thời", "chuyển", "làm", "giảng", "viên", "trường", "quân", "sự", "ở", "potsdam", "tuy", "nhiên", "do", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp-đức", "1870", "–", "1871", "bùng", "nổ", "vào", "mùa", "hè", "năm", "1870", "ông", "được", "bãi", "nhiệm", "vào", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "đó", "và", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "sĩ", "quan", "phụ", "tá", "của", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "dân", "quân", "cận", "vệ", "đã", "được", "động", "viên", "với", "sư", "đoàn", "này", "ông", "đã", "thể", "hiện", "tài", "năng", "của", "mình", "trong", "cuộc", "vây", "hãm", "strasbourg", "ở", "alsace", "sau", "đó", "vào", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm1870", "ông", "trở", "thành", "một", "đại", "đội", "trưởng", "tạm", "quyền", "trong", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "cận", "vệ", "số", "4", "tham", "gia", "chiến", "đấu", "trong", "trận", "sedan", "và", "được", "phong", "cấp", "hàm", "đại", "úy", "vào", "ngày", "16", "tháng", "9", "năm", "1870", "trong", "giai", "đoạn", "kế", "tiếp", "của", "cuộc", "chiến", "với", "pháp", "ông", "đã", "tham", "gia", "cuộc", "vây", "hãm", "thủ", "đô", "pháp", "trận", "đánh", "ở", "montmagny", "cùng", "với", "cuộc", "vây", "hãm", "montmédy", "được", "tặng", "thưởng", "huân", "chương", "thập", "tự", "sắt", "hạng", "ii", "trong", "cuộc", "chiến", "grone", "trở", "về", "nước", "đức", "sau", "khi", "hòa", "bình", "được", "lập", "lại", "và", "là", "giảng", "viên", "trường", "quân", "sự", "erfurt", "cho", "đến", "ngày", "20", "tháng", "8", "năm", "1875", "ông", "được", "cắt", "cử", "sang", "trung", "đoàn", "bắn", "súng", "hỏa", "mai", "số", "36", "trong", "một", "thời", "gian", "ngắn", "kể", "từ", "ngày", "3", "tháng", "8", "tới", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "1874", "tiếp", "theo", "đó", "vào", "ngày", "21", "tháng", "8", "năm" ]
11219 benbohn 1999 jn20 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 5 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 11219 benbohn
[ "11219", "benbohn", "1999", "jn20", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "thí", "nghiệm", "lincoln", "ở", "socorro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "11219", "benbohn" ]
volovăț là một xã thuộc hạt suceava românia dân số thời điểm năm 2002 là 7032 người
[ "volovăț", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "suceava", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "7032", "người" ]
cirsium faucium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được petr mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
[ "cirsium", "faucium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "petr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1955" ]
aculepeira matsudae là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi aculepeira aculepeira matsudae được miêu tả năm 1994 bởi tanikawa
[ "aculepeira", "matsudae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "aculepeira", "aculepeira", "matsudae", "được", "miêu", "tả", "năm", "1994", "bởi", "tanikawa" ]
ngầm triều tiên cũng đang phát triển một loại tàu ngầm có choán nước lên tới 3 000 tấn có thể phóng 3 tên lửa đạn đạo === tên lửa đạn đạo === mặc dù không có nhiều vũ khí hiện đại nhưng triều tiên chú trọng phát triển hệ thống tên lửa đạn đạo để tạo thành nền tảng vũ khí chiến lược răn đe sức mạnh quân sự càng củng cố thêm khi triều tiên được ước đoán có khoảng 84 tên lửa đạn đạo tầm trung tầm xa có khả năng mang đầu đạn hạt nhân mà phần lớn trong đó là tự chế tạo === đặc công đặc nhiệm === với việc phải chuẩn bị tác chiến với một đối thủ mạnh hơn rất nhiều về trang bị là quân đội mỹ triều tiên đặc biệt quan tâm phát triển lực lượng đặc nhiệm nhằm sử dụng ưu thế huấn luyện và kỹ năng tác chiến để bù đắp cho sự yếu thế hơn về trang bị cục huấn luyện bộ binh hạng nhẹ triều tiên đóng vai trò tương tự bộ tư lệnh đặc biệt mỹ socom là cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp các đơn vị đặc nhiệm của nước này năm 2015 lực lượng đặc công triều tiên có hơn 25 lữ đoàn với hơn 18 vạn binh sĩ chủ yếu bố trí ở gần khu vực phi quân sự có thể nói triều tiên có tỷ lệ quân tinh nhuệ vào loại cao nhất thế giới đội quân này được ví là con dao
[ "ngầm", "triều", "tiên", "cũng", "đang", "phát", "triển", "một", "loại", "tàu", "ngầm", "có", "choán", "nước", "lên", "tới", "3", "000", "tấn", "có", "thể", "phóng", "3", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "===", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "===", "mặc", "dù", "không", "có", "nhiều", "vũ", "khí", "hiện", "đại", "nhưng", "triều", "tiên", "chú", "trọng", "phát", "triển", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "để", "tạo", "thành", "nền", "tảng", "vũ", "khí", "chiến", "lược", "răn", "đe", "sức", "mạnh", "quân", "sự", "càng", "củng", "cố", "thêm", "khi", "triều", "tiên", "được", "ước", "đoán", "có", "khoảng", "84", "tên", "lửa", "đạn", "đạo", "tầm", "trung", "tầm", "xa", "có", "khả", "năng", "mang", "đầu", "đạn", "hạt", "nhân", "mà", "phần", "lớn", "trong", "đó", "là", "tự", "chế", "tạo", "===", "đặc", "công", "đặc", "nhiệm", "===", "với", "việc", "phải", "chuẩn", "bị", "tác", "chiến", "với", "một", "đối", "thủ", "mạnh", "hơn", "rất", "nhiều", "về", "trang", "bị", "là", "quân", "đội", "mỹ", "triều", "tiên", "đặc", "biệt", "quan", "tâm", "phát", "triển", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "nhằm", "sử", "dụng", "ưu", "thế", "huấn", "luyện", "và", "kỹ", "năng", "tác", "chiến", "để", "bù", "đắp", "cho", "sự", "yếu", "thế", "hơn", "về", "trang", "bị", "cục", "huấn", "luyện", "bộ", "binh", "hạng", "nhẹ", "triều", "tiên", "đóng", "vai", "trò", "tương", "tự", "bộ", "tư", "lệnh", "đặc", "biệt", "mỹ", "socom", "là", "cơ", "quan", "chịu", "trách", "nhiệm", "phối", "hợp", "các", "đơn", "vị", "đặc", "nhiệm", "của", "nước", "này", "năm", "2015", "lực", "lượng", "đặc", "công", "triều", "tiên", "có", "hơn", "25", "lữ", "đoàn", "với", "hơn", "18", "vạn", "binh", "sĩ", "chủ", "yếu", "bố", "trí", "ở", "gần", "khu", "vực", "phi", "quân", "sự", "có", "thể", "nói", "triều", "tiên", "có", "tỷ", "lệ", "quân", "tinh", "nhuệ", "vào", "loại", "cao", "nhất", "thế", "giới", "đội", "quân", "này", "được", "ví", "là", "con", "dao" ]
plectranthus rutenbergianus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được vatke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "plectranthus", "rutenbergianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "vatke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
tiết từ ​​tuyến tụy lipase tụy và lipase phụ thuộc muối mật được tiết vào ruột non để giúp phân hủy chất béo trung tính cùng với quá trình biến đổi cơ học lipid được biến đổi cho đến khi chúng chỉ còn là các đơn vị axit béo riêng lẻ có thể hấp thu vào tế bào biểu mô ruột non lipase tuyến tụy có nhiệm vụ báo hiệu sự thủy phân chất béo trung tính thành các axit béo tự do và các glycerol tự do
[ "tiết", "từ", "​​tuyến", "tụy", "lipase", "tụy", "và", "lipase", "phụ", "thuộc", "muối", "mật", "được", "tiết", "vào", "ruột", "non", "để", "giúp", "phân", "hủy", "chất", "béo", "trung", "tính", "cùng", "với", "quá", "trình", "biến", "đổi", "cơ", "học", "lipid", "được", "biến", "đổi", "cho", "đến", "khi", "chúng", "chỉ", "còn", "là", "các", "đơn", "vị", "axit", "béo", "riêng", "lẻ", "có", "thể", "hấp", "thu", "vào", "tế", "bào", "biểu", "mô", "ruột", "non", "lipase", "tuyến", "tụy", "có", "nhiệm", "vụ", "báo", "hiệu", "sự", "thủy", "phân", "chất", "béo", "trung", "tính", "thành", "các", "axit", "béo", "tự", "do", "và", "các", "glycerol", "tự", "do" ]
huligud devadurga huligud là một làng thuộc tehsil devadurga huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "huligud", "devadurga", "huligud", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "devadurga", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sand am main sand là một đô thị ở haßberge bang bavaria thuộc nước đức
[ "sand", "am", "main", "sand", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "haßberge", "bang", "bavaria", "thuộc", "nước", "đức" ]
pravets huyện pravets là một huyện thuộc tỉnh sofia bungaria dân số thời điểm năm 2001 là 8995 người
[ "pravets", "huyện", "pravets", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "sofia", "bungaria", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "8995", "người" ]
đối diện nguy cơ xuống hạng b tại vòng loại euro 2020 đức nằm cùng bảng c với hà lan bắc ireland belarus estonia đức thắng hà lan 3-2 hạ belarus 2-0 trên sân khách hủy diệt estonia 8-0 nhưng thua hà lan 2-4 tại sân nhà thắng bắc ireland 2-0 tại belfast tiếp tục thắng đậm belarus 4-0 và kết thúc chiến dịch khi hạ bắc ireland 6-1 trên sân nhà chung cuộc đức đứng nhất bảng c giành quyền dự euro 2020 tổ chức hè 2021 do ảnh hưởng của covid-19 ==== uefa nations league 2020-21 ==== tại uefa nations league 2020-21 do uefa sửa đổi thể thức nên đức không bị xuống hạng đức nằm cùng bảng a4 với tây ban nha thụy sĩ ukraina đức hòa tây ban nha 1-1 tại sân nhà hòa thụy sĩ cùng tỷ số tại basel thắng ukraina 2-1 tại kiev họ để thụy sĩ cầm hòa 3-3 thắng ukraina 3-1 tại sân nhà sau đó thua sốc tây ban nha 0-6 tại seville theo uefa đây là trận thua thảm họa lịch sử đối với bóng đá đức lần gần nhất họ thua cách biệt tới 5 bàn trong một trận đấu là ở world cup 1954 thua hungary 3-8 ở vòng bảng lùi xa hơn thì vào năm 1931 đức thua áo 0-6 trong một trận giao hữu thế nên trận thua 0-6 là trận thua đậm nhất lịch sử của đội tuyển đức trong một trận đấu quốc tế thuộc fifa thất bại được
[ "đối", "diện", "nguy", "cơ", "xuống", "hạng", "b", "tại", "vòng", "loại", "euro", "2020", "đức", "nằm", "cùng", "bảng", "c", "với", "hà", "lan", "bắc", "ireland", "belarus", "estonia", "đức", "thắng", "hà", "lan", "3-2", "hạ", "belarus", "2-0", "trên", "sân", "khách", "hủy", "diệt", "estonia", "8-0", "nhưng", "thua", "hà", "lan", "2-4", "tại", "sân", "nhà", "thắng", "bắc", "ireland", "2-0", "tại", "belfast", "tiếp", "tục", "thắng", "đậm", "belarus", "4-0", "và", "kết", "thúc", "chiến", "dịch", "khi", "hạ", "bắc", "ireland", "6-1", "trên", "sân", "nhà", "chung", "cuộc", "đức", "đứng", "nhất", "bảng", "c", "giành", "quyền", "dự", "euro", "2020", "tổ", "chức", "hè", "2021", "do", "ảnh", "hưởng", "của", "covid-19", "====", "uefa", "nations", "league", "2020-21", "====", "tại", "uefa", "nations", "league", "2020-21", "do", "uefa", "sửa", "đổi", "thể", "thức", "nên", "đức", "không", "bị", "xuống", "hạng", "đức", "nằm", "cùng", "bảng", "a4", "với", "tây", "ban", "nha", "thụy", "sĩ", "ukraina", "đức", "hòa", "tây", "ban", "nha", "1-1", "tại", "sân", "nhà", "hòa", "thụy", "sĩ", "cùng", "tỷ", "số", "tại", "basel", "thắng", "ukraina", "2-1", "tại", "kiev", "họ", "để", "thụy", "sĩ", "cầm", "hòa", "3-3", "thắng", "ukraina", "3-1", "tại", "sân", "nhà", "sau", "đó", "thua", "sốc", "tây", "ban", "nha", "0-6", "tại", "seville", "theo", "uefa", "đây", "là", "trận", "thua", "thảm", "họa", "lịch", "sử", "đối", "với", "bóng", "đá", "đức", "lần", "gần", "nhất", "họ", "thua", "cách", "biệt", "tới", "5", "bàn", "trong", "một", "trận", "đấu", "là", "ở", "world", "cup", "1954", "thua", "hungary", "3-8", "ở", "vòng", "bảng", "lùi", "xa", "hơn", "thì", "vào", "năm", "1931", "đức", "thua", "áo", "0-6", "trong", "một", "trận", "giao", "hữu", "thế", "nên", "trận", "thua", "0-6", "là", "trận", "thua", "đậm", "nhất", "lịch", "sử", "của", "đội", "tuyển", "đức", "trong", "một", "trận", "đấu", "quốc", "tế", "thuộc", "fifa", "thất", "bại", "được" ]
hậu yên còn cao vân là hoàng đế đầu tiên của bắc yên == cuộc sống đầu đời == mộ dung hi sinh năm 385 là con trai của mộ dung thùy và đoàn quý tần ngay sau khi mộ dung thùy lập nước hậu yên năm 393 mộ dung thùy lập ông làm hà gian vương ông cũng là một trong những người con trai được mộ dung thùy yêu mến sử sách ít ghi chép các thông tin ông trong thời gian trị vì của phụ thân == dưới thời mộ dung bảo và mộ dung thịnh == sau khi mộ dung thùy qua đời vào năm 396 và thái tử mộ dung bảo lên kế vị hậu yên đã phải hứng chịu cuộc tấn công của vua thác bạt khuê của nước bắc ngụy và kinh thành trung sơn 中山 nay thuộc bảo định hà bắc đã bị quân bắc ngụy bao vây năm 397 mộ dung bảo quyết định bỏ trung sơn và dời đô về cố đô của tiền yên là long thành 龍城 nay thuộc cẩm châu liêu ninh và ban đầu mộ dung hi cùng các anh em là bột hải vương mộ dung lãng 慕容朗 và bác lăng vương mộ dung giám 慕容鑒 do tuổi còn nhỏ nên đã không thể đuổi kịp nhóm của mộ dung bảo cao dương vương mộ dung long phải quay trở lại để tìm họ song họ cuối cùng đã đuổi kịp mộ dung bảo và tiến về long thành năm 398 quân của mộ dung bảo
[ "hậu", "yên", "còn", "cao", "vân", "là", "hoàng", "đế", "đầu", "tiên", "của", "bắc", "yên", "==", "cuộc", "sống", "đầu", "đời", "==", "mộ", "dung", "hi", "sinh", "năm", "385", "là", "con", "trai", "của", "mộ", "dung", "thùy", "và", "đoàn", "quý", "tần", "ngay", "sau", "khi", "mộ", "dung", "thùy", "lập", "nước", "hậu", "yên", "năm", "393", "mộ", "dung", "thùy", "lập", "ông", "làm", "hà", "gian", "vương", "ông", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "người", "con", "trai", "được", "mộ", "dung", "thùy", "yêu", "mến", "sử", "sách", "ít", "ghi", "chép", "các", "thông", "tin", "ông", "trong", "thời", "gian", "trị", "vì", "của", "phụ", "thân", "==", "dưới", "thời", "mộ", "dung", "bảo", "và", "mộ", "dung", "thịnh", "==", "sau", "khi", "mộ", "dung", "thùy", "qua", "đời", "vào", "năm", "396", "và", "thái", "tử", "mộ", "dung", "bảo", "lên", "kế", "vị", "hậu", "yên", "đã", "phải", "hứng", "chịu", "cuộc", "tấn", "công", "của", "vua", "thác", "bạt", "khuê", "của", "nước", "bắc", "ngụy", "và", "kinh", "thành", "trung", "sơn", "中山", "nay", "thuộc", "bảo", "định", "hà", "bắc", "đã", "bị", "quân", "bắc", "ngụy", "bao", "vây", "năm", "397", "mộ", "dung", "bảo", "quyết", "định", "bỏ", "trung", "sơn", "và", "dời", "đô", "về", "cố", "đô", "của", "tiền", "yên", "là", "long", "thành", "龍城", "nay", "thuộc", "cẩm", "châu", "liêu", "ninh", "và", "ban", "đầu", "mộ", "dung", "hi", "cùng", "các", "anh", "em", "là", "bột", "hải", "vương", "mộ", "dung", "lãng", "慕容朗", "và", "bác", "lăng", "vương", "mộ", "dung", "giám", "慕容鑒", "do", "tuổi", "còn", "nhỏ", "nên", "đã", "không", "thể", "đuổi", "kịp", "nhóm", "của", "mộ", "dung", "bảo", "cao", "dương", "vương", "mộ", "dung", "long", "phải", "quay", "trở", "lại", "để", "tìm", "họ", "song", "họ", "cuối", "cùng", "đã", "đuổi", "kịp", "mộ", "dung", "bảo", "và", "tiến", "về", "long", "thành", "năm", "398", "quân", "của", "mộ", "dung", "bảo" ]
westringia crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được n a wakef miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "westringia", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "n", "a", "wakef", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
đặng triệu dương ba kim đinh quang căn chu quang á bullet khóa 9 1998 2003 diệp tuyển bình ban thiền lạt ma thứ 11 vương triệu quốc ba kim nhiệm kiến tân trần hiệu sinh đinh quang căn trần ârm hoa vương văn nguyên hồ khải lập bullet khóa 10 2003 2008 lưu diên đông ba kim đinh quang căn vương tiến ban thiền lạt ma thứ 11 đổng kiến hoa bullet khóa 11 2008 2013 vương cương đỗ thanh lâm ban thiền lạt ma thứ 11 tôn gia chính lý kim hoa đặng phác phương đổng kiến hoa la phú hòa trần tông hưng == những tổ chức tham gia chính hiệp == bullet 1 đảng cộng sản trung quốc bullet 2 ủy ban cách mạng quốc dân đảng trung quốc bullet 3 đồng minh dân chủ trung quốc bullet 4 hội kiến quốc dân chủ trung quốc bullet 5 hội xúc tiến dân chủ trung quốc bullet 6 đảng dân chủ nông công trung quốc bullet 7 đảng trí công trung quốc bullet 8 học xã cửu tam bullet 9 đồng minh tự trị dân chủ đài loan == xem thêm == bullet cộng hòa nhân dân trung hoa bullet quốc vụ viện cộng hòa nhân dân trung hoa bullet đảng cộng sản trung quốc bullet quốc hội trung quốc bullet mao trạch đông bullet tống khánh linh bullet chu ân lai bullet đặng dĩnh siêu bullet hồ cẩm đào bullet bạc hy lai bullet tập cận bình bullet tư tưởng mao trạch đông bullet lý luận đặng tiểu bình == tham khảo == bullet official news website bullet official newspaper website bullet full coverage of the 2013 npc cppcc sessions china org cn bullet npc cppcc 2013 sessions
[ "đặng", "triệu", "dương", "ba", "kim", "đinh", "quang", "căn", "chu", "quang", "á", "bullet", "khóa", "9", "1998", "2003", "diệp", "tuyển", "bình", "ban", "thiền", "lạt", "ma", "thứ", "11", "vương", "triệu", "quốc", "ba", "kim", "nhiệm", "kiến", "tân", "trần", "hiệu", "sinh", "đinh", "quang", "căn", "trần", "ârm", "hoa", "vương", "văn", "nguyên", "hồ", "khải", "lập", "bullet", "khóa", "10", "2003", "2008", "lưu", "diên", "đông", "ba", "kim", "đinh", "quang", "căn", "vương", "tiến", "ban", "thiền", "lạt", "ma", "thứ", "11", "đổng", "kiến", "hoa", "bullet", "khóa", "11", "2008", "2013", "vương", "cương", "đỗ", "thanh", "lâm", "ban", "thiền", "lạt", "ma", "thứ", "11", "tôn", "gia", "chính", "lý", "kim", "hoa", "đặng", "phác", "phương", "đổng", "kiến", "hoa", "la", "phú", "hòa", "trần", "tông", "hưng", "==", "những", "tổ", "chức", "tham", "gia", "chính", "hiệp", "==", "bullet", "1", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "bullet", "2", "ủy", "ban", "cách", "mạng", "quốc", "dân", "đảng", "trung", "quốc", "bullet", "3", "đồng", "minh", "dân", "chủ", "trung", "quốc", "bullet", "4", "hội", "kiến", "quốc", "dân", "chủ", "trung", "quốc", "bullet", "5", "hội", "xúc", "tiến", "dân", "chủ", "trung", "quốc", "bullet", "6", "đảng", "dân", "chủ", "nông", "công", "trung", "quốc", "bullet", "7", "đảng", "trí", "công", "trung", "quốc", "bullet", "8", "học", "xã", "cửu", "tam", "bullet", "9", "đồng", "minh", "tự", "trị", "dân", "chủ", "đài", "loan", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "bullet", "quốc", "vụ", "viện", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "bullet", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "bullet", "quốc", "hội", "trung", "quốc", "bullet", "mao", "trạch", "đông", "bullet", "tống", "khánh", "linh", "bullet", "chu", "ân", "lai", "bullet", "đặng", "dĩnh", "siêu", "bullet", "hồ", "cẩm", "đào", "bullet", "bạc", "hy", "lai", "bullet", "tập", "cận", "bình", "bullet", "tư", "tưởng", "mao", "trạch", "đông", "bullet", "lý", "luận", "đặng", "tiểu", "bình", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "official", "news", "website", "bullet", "official", "newspaper", "website", "bullet", "full", "coverage", "of", "the", "2013", "npc", "cppcc", "sessions", "china", "org", "cn", "bullet", "npc", "cppcc", "2013", "sessions" ]
bruchidius inexpectus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được decelle miêu tả khoa học năm 1971
[ "bruchidius", "inexpectus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "decelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
sở ngang xã năm 1960 thị xã hà tĩnh được công nhận là đơn vị hành chính tương đương cấp huyện năm 1975 thị xã vừa làm chức năng cấp huyện vừa làm chức năng cơ sở trực tiếp quản lý hai tiểu khu bắc hà nam hà trong giai đoạn 1976 1991 thị xã hà tĩnh là một đơn vị hành chính thuộc tỉnh nghệ tĩnh tháng 9 năm 1989 chuyển 6 xã đại nài thạch linh thạch phú thạch quý thạch trung thạch yên thuộc huyện thạch hà về thị xã hà tĩnh quản lý năm 1991 thị xã hà tĩnh là tỉnh lỵ của tỉnh hà tĩnh mới tái lập ngày 23 tháng 12 năm 1993 thành lập 2 phường tân giang và trần phú ngày 2 tháng 1 năm 2004 chuyển 5 xã thạch hạ thạch môn thạch đồng thạch hưng thạch bình thuộc huyện thạch hà về thị xã hà tĩnh quản lý chuyển xã thạch phú thành phường hà huy tập chuyển xã đại nài thành phường đại nài ngày 19 tháng 7 năm 2006 thị xã hà tĩnh được công nhận là đô thị loại iii ngày 7 tháng 2 năm 2007 thành lập phường nguyễn du từ một phần diện tích tự nhiên và dân số của các phường bắc hà trần phú và các xã thạch quý thạch linh thạch trung chuyển xã thạch yên thành phường văn yên chuyển 2 xã thạch quý và thạch linh thành 2 phường có tên tương ứng thị xã hà tĩnh có 10 phường bắc hà đại nài
[ "sở", "ngang", "xã", "năm", "1960", "thị", "xã", "hà", "tĩnh", "được", "công", "nhận", "là", "đơn", "vị", "hành", "chính", "tương", "đương", "cấp", "huyện", "năm", "1975", "thị", "xã", "vừa", "làm", "chức", "năng", "cấp", "huyện", "vừa", "làm", "chức", "năng", "cơ", "sở", "trực", "tiếp", "quản", "lý", "hai", "tiểu", "khu", "bắc", "hà", "nam", "hà", "trong", "giai", "đoạn", "1976", "1991", "thị", "xã", "hà", "tĩnh", "là", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "thuộc", "tỉnh", "nghệ", "tĩnh", "tháng", "9", "năm", "1989", "chuyển", "6", "xã", "đại", "nài", "thạch", "linh", "thạch", "phú", "thạch", "quý", "thạch", "trung", "thạch", "yên", "thuộc", "huyện", "thạch", "hà", "về", "thị", "xã", "hà", "tĩnh", "quản", "lý", "năm", "1991", "thị", "xã", "hà", "tĩnh", "là", "tỉnh", "lỵ", "của", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "mới", "tái", "lập", "ngày", "23", "tháng", "12", "năm", "1993", "thành", "lập", "2", "phường", "tân", "giang", "và", "trần", "phú", "ngày", "2", "tháng", "1", "năm", "2004", "chuyển", "5", "xã", "thạch", "hạ", "thạch", "môn", "thạch", "đồng", "thạch", "hưng", "thạch", "bình", "thuộc", "huyện", "thạch", "hà", "về", "thị", "xã", "hà", "tĩnh", "quản", "lý", "chuyển", "xã", "thạch", "phú", "thành", "phường", "hà", "huy", "tập", "chuyển", "xã", "đại", "nài", "thành", "phường", "đại", "nài", "ngày", "19", "tháng", "7", "năm", "2006", "thị", "xã", "hà", "tĩnh", "được", "công", "nhận", "là", "đô", "thị", "loại", "iii", "ngày", "7", "tháng", "2", "năm", "2007", "thành", "lập", "phường", "nguyễn", "du", "từ", "một", "phần", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "dân", "số", "của", "các", "phường", "bắc", "hà", "trần", "phú", "và", "các", "xã", "thạch", "quý", "thạch", "linh", "thạch", "trung", "chuyển", "xã", "thạch", "yên", "thành", "phường", "văn", "yên", "chuyển", "2", "xã", "thạch", "quý", "và", "thạch", "linh", "thành", "2", "phường", "có", "tên", "tương", "ứng", "thị", "xã", "hà", "tĩnh", "có", "10", "phường", "bắc", "hà", "đại", "nài" ]
platamus deyrollei là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1876
[ "platamus", "deyrollei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
xuất ovidio assonitis được ghi hình tại rome ý và đảo grand cayman bộ phim đã mang đến cho cameron cơ hội đầu tiên dưới vai trò đạo diễn cho một phim điện ảnh kinh phí lớn tuy nhiên cameron sau đó nói rằng tác phẩm không giống như bộ phim đầu tiên ông thực hiện do những mâu thuẫn quyền lực với assonitis khi ở rome và bị cảm nặng cameron đã gặp ác mộng về một kẻ sát nhân người máy bất khả chiến bại được gửi đến từ tương lai để ám sát ông giấc mơ này sau đó trở thành nguồn cảm hứng cho kẻ hủy diệt khi phát hành piranha ii the spawning các nhà phê bình không mấy ấn tượng với tác phẩm tác giả tim healey gọi nó là một bộ phim tệ hại một cách kỳ diệu chắp nối những câu từ sáo rỗng từ mọi nguồn === 1984–1992 những đột phá === lấy cảm hứng từ halloween 1978 của đạo diễn john carpenter và các tác phẩm khoa học viễn tưởng khác năm 1982 cameron đã viết kịch bản cho kẻ hủy diệt 1984 bộ phim giật gân kể về một người máy được gửi đến từ tương lai để thực hiện nhiệm vụ chết người cameron muốn bán kịch bản để có thể đạo diễn bộ phim trong khi một số hãng phim bày tỏ sự quan tâm đến dự án này thì nhiều nhà điều hành lại không muốn để một đạo diễn mới và xa lạ
[ "xuất", "ovidio", "assonitis", "được", "ghi", "hình", "tại", "rome", "ý", "và", "đảo", "grand", "cayman", "bộ", "phim", "đã", "mang", "đến", "cho", "cameron", "cơ", "hội", "đầu", "tiên", "dưới", "vai", "trò", "đạo", "diễn", "cho", "một", "phim", "điện", "ảnh", "kinh", "phí", "lớn", "tuy", "nhiên", "cameron", "sau", "đó", "nói", "rằng", "tác", "phẩm", "không", "giống", "như", "bộ", "phim", "đầu", "tiên", "ông", "thực", "hiện", "do", "những", "mâu", "thuẫn", "quyền", "lực", "với", "assonitis", "khi", "ở", "rome", "và", "bị", "cảm", "nặng", "cameron", "đã", "gặp", "ác", "mộng", "về", "một", "kẻ", "sát", "nhân", "người", "máy", "bất", "khả", "chiến", "bại", "được", "gửi", "đến", "từ", "tương", "lai", "để", "ám", "sát", "ông", "giấc", "mơ", "này", "sau", "đó", "trở", "thành", "nguồn", "cảm", "hứng", "cho", "kẻ", "hủy", "diệt", "khi", "phát", "hành", "piranha", "ii", "the", "spawning", "các", "nhà", "phê", "bình", "không", "mấy", "ấn", "tượng", "với", "tác", "phẩm", "tác", "giả", "tim", "healey", "gọi", "nó", "là", "một", "bộ", "phim", "tệ", "hại", "một", "cách", "kỳ", "diệu", "chắp", "nối", "những", "câu", "từ", "sáo", "rỗng", "từ", "mọi", "nguồn", "===", "1984–1992", "những", "đột", "phá", "===", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "halloween", "1978", "của", "đạo", "diễn", "john", "carpenter", "và", "các", "tác", "phẩm", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "khác", "năm", "1982", "cameron", "đã", "viết", "kịch", "bản", "cho", "kẻ", "hủy", "diệt", "1984", "bộ", "phim", "giật", "gân", "kể", "về", "một", "người", "máy", "được", "gửi", "đến", "từ", "tương", "lai", "để", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "chết", "người", "cameron", "muốn", "bán", "kịch", "bản", "để", "có", "thể", "đạo", "diễn", "bộ", "phim", "trong", "khi", "một", "số", "hãng", "phim", "bày", "tỏ", "sự", "quan", "tâm", "đến", "dự", "án", "này", "thì", "nhiều", "nhà", "điều", "hành", "lại", "không", "muốn", "để", "một", "đạo", "diễn", "mới", "và", "xa", "lạ" ]
carduus heteromorphus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sennholz mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "carduus", "heteromorphus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "sennholz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
oldenlandia bodinieri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được h lév chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "oldenlandia", "bodinieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "h", "lév", "chun", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
nông nghiệp công nghệ cao website của khoa http bvu edu vn web khoa-cnkt--nncnc === khoa du lịch === bullet ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành bullet ngành quản trị khách sạn bullet 1 quản trị nhà hàng khách sạn bullet ngành quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống === khoa khoa học sức khỏe === bullet ngành dược học dự kiến 2021 bullet ngành điều dưỡng danh mục ngành chuyên ngành đào tạo năm học 2020-2021 === viện đào tạo quốc tế và sau đại học === bullet thạc sĩ quản trị kinh doanh bullet thạc sĩ lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng anh bullet thạc sĩ đông phương học bullet thạc sĩ công nghệ thông tin bullet thạc sĩ kỹ thuật hóa học == đời sống sinh viên == === trung tâm trải nghiệm việc làm sinh viên === hỗ trợ sinh viên bullet trải nghiệm các hoạt động xã hội tình nguyện bullet tham gia nghiên cứu khoa học bullet tham gia các cuộc thi kiến thức văn hóa thể thao bullet chinh phục các mục tiêu cá nhân bullet hướng nghiệp bullet thực tập tại các doanh nghiệp bullet rèn luyện kỹ năng tìm kiếm việc làm khởi nghiệp bullet giới thiệu tìm việc làm === hội sinh viên === bullet các câu lạc bộ bullet câu lạc bộ media meme club bullet đội tình nguyện sinh viên bullet câu lạc bộ tiếng anh bullet câu lạc bộ tiếng nhật bullet câu lạc bộ tiếng hàn bullet câu lạc bộ tin học bullet câu lạc bộ lập trình và thiết kế bullet câu lạc bộ logistics bullet câu lạc bộ truyền thông – tuyển sinh bullet câu lạc bộ truyền thông và tổ chức sự
[ "nông", "nghiệp", "công", "nghệ", "cao", "website", "của", "khoa", "http", "bvu", "edu", "vn", "web", "khoa-cnkt--nncnc", "===", "khoa", "du", "lịch", "===", "bullet", "ngành", "quản", "trị", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "và", "lữ", "hành", "bullet", "ngành", "quản", "trị", "khách", "sạn", "bullet", "1", "quản", "trị", "nhà", "hàng", "khách", "sạn", "bullet", "ngành", "quản", "trị", "nhà", "hàng", "và", "dịch", "vụ", "ăn", "uống", "===", "khoa", "khoa", "học", "sức", "khỏe", "===", "bullet", "ngành", "dược", "học", "dự", "kiến", "2021", "bullet", "ngành", "điều", "dưỡng", "danh", "mục", "ngành", "chuyên", "ngành", "đào", "tạo", "năm", "học", "2020-2021", "===", "viện", "đào", "tạo", "quốc", "tế", "và", "sau", "đại", "học", "===", "bullet", "thạc", "sĩ", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "bullet", "thạc", "sĩ", "lý", "luận", "và", "phương", "pháp", "giảng", "dạy", "bộ", "môn", "tiếng", "anh", "bullet", "thạc", "sĩ", "đông", "phương", "học", "bullet", "thạc", "sĩ", "công", "nghệ", "thông", "tin", "bullet", "thạc", "sĩ", "kỹ", "thuật", "hóa", "học", "==", "đời", "sống", "sinh", "viên", "==", "===", "trung", "tâm", "trải", "nghiệm", "việc", "làm", "sinh", "viên", "===", "hỗ", "trợ", "sinh", "viên", "bullet", "trải", "nghiệm", "các", "hoạt", "động", "xã", "hội", "tình", "nguyện", "bullet", "tham", "gia", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "bullet", "tham", "gia", "các", "cuộc", "thi", "kiến", "thức", "văn", "hóa", "thể", "thao", "bullet", "chinh", "phục", "các", "mục", "tiêu", "cá", "nhân", "bullet", "hướng", "nghiệp", "bullet", "thực", "tập", "tại", "các", "doanh", "nghiệp", "bullet", "rèn", "luyện", "kỹ", "năng", "tìm", "kiếm", "việc", "làm", "khởi", "nghiệp", "bullet", "giới", "thiệu", "tìm", "việc", "làm", "===", "hội", "sinh", "viên", "===", "bullet", "các", "câu", "lạc", "bộ", "bullet", "câu", "lạc", "bộ", "media", "meme", "club", "bullet", "đội", "tình", "nguyện", "sinh", "viên", "bullet", "câu", "lạc", "bộ", "tiếng", "anh", "bullet", "câu", "lạc", "bộ", "tiếng", "nhật", "bullet", "câu", "lạc", "bộ", "tiếng", "hàn", "bullet", "câu", "lạc", "bộ", "tin", "học", "bullet", "câu", "lạc", "bộ", "lập", "trình", "và", "thiết", "kế", "bullet", "câu", "lạc", "bộ", "logistics", "bullet", "câu", "lạc", "bộ", "truyền", "thông", "–", "tuyển", "sinh", "bullet", "câu", "lạc", "bộ", "truyền", "thông", "và", "tổ", "chức", "sự" ]
hypnum curtipendulum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được timm ex hedw with mô tả khoa học đầu tiên năm 1801
[ "hypnum", "curtipendulum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "timm", "ex", "hedw", "with", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801" ]
quận crook oregon quận crook là một quận nằm trong tiểu bang oregon năm 2000 dân số của quận là 19 182 tên của quận là tên của george crook một sĩ quan quân đội hoa kỳ phục vụ trong nội chiến hoa kỳ và vô số các cuộc chiến với người bản thổ châu mỹ quận lỵ của quận là prineville == địa lý == quận nằm trong trung tâm địa lý của oregon nó có tổng diện tích là 7 737 km² 2 987 mi² trong số đó có 7 717 km² 2 979 mi² là đất và 21 km² 8 mi² hay 0 27% là nước quận bị cắt giảm diện tích ban đầu là 8 600 dặm vuông để thành lập quận jefferson năm 1914 và quận deschutes năm 1916 các ranh giới hiện tại là được thiết lập năm 1927 hình thể địa chất xưa nhất tại oregon là ở gốc phía đông nam của quận crook gần ranh giới của nó với quận grant hình thể này là một lớp đá vôi kỷ devon được tạo nên từ một bờ vách san hô lớn khi phần lớn oregon bị bao phủ bởi nước === các quận giáp ranh === bullet quận deschutes nam tây bullet quận jefferson bắc bullet quận wheeler bắc bullet quận grant đông bullet quận harney đông nam == lịch sử == ban đầu đi vào vùng đất này thì rất khó khăn khiến làm nản lòng việc định cư cố gắng đầu tiên để phát triển các con đường vào vùng này được thực hiện vào năm 1862 khi một xe lửa chở tiếp
[ "quận", "crook", "oregon", "quận", "crook", "là", "một", "quận", "nằm", "trong", "tiểu", "bang", "oregon", "năm", "2000", "dân", "số", "của", "quận", "là", "19", "182", "tên", "của", "quận", "là", "tên", "của", "george", "crook", "một", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "phục", "vụ", "trong", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "và", "vô", "số", "các", "cuộc", "chiến", "với", "người", "bản", "thổ", "châu", "mỹ", "quận", "lỵ", "của", "quận", "là", "prineville", "==", "địa", "lý", "==", "quận", "nằm", "trong", "trung", "tâm", "địa", "lý", "của", "oregon", "nó", "có", "tổng", "diện", "tích", "là", "7", "737", "km²", "2", "987", "mi²", "trong", "số", "đó", "có", "7", "717", "km²", "2", "979", "mi²", "là", "đất", "và", "21", "km²", "8", "mi²", "hay", "0", "27%", "là", "nước", "quận", "bị", "cắt", "giảm", "diện", "tích", "ban", "đầu", "là", "8", "600", "dặm", "vuông", "để", "thành", "lập", "quận", "jefferson", "năm", "1914", "và", "quận", "deschutes", "năm", "1916", "các", "ranh", "giới", "hiện", "tại", "là", "được", "thiết", "lập", "năm", "1927", "hình", "thể", "địa", "chất", "xưa", "nhất", "tại", "oregon", "là", "ở", "gốc", "phía", "đông", "nam", "của", "quận", "crook", "gần", "ranh", "giới", "của", "nó", "với", "quận", "grant", "hình", "thể", "này", "là", "một", "lớp", "đá", "vôi", "kỷ", "devon", "được", "tạo", "nên", "từ", "một", "bờ", "vách", "san", "hô", "lớn", "khi", "phần", "lớn", "oregon", "bị", "bao", "phủ", "bởi", "nước", "===", "các", "quận", "giáp", "ranh", "===", "bullet", "quận", "deschutes", "nam", "tây", "bullet", "quận", "jefferson", "bắc", "bullet", "quận", "wheeler", "bắc", "bullet", "quận", "grant", "đông", "bullet", "quận", "harney", "đông", "nam", "==", "lịch", "sử", "==", "ban", "đầu", "đi", "vào", "vùng", "đất", "này", "thì", "rất", "khó", "khăn", "khiến", "làm", "nản", "lòng", "việc", "định", "cư", "cố", "gắng", "đầu", "tiên", "để", "phát", "triển", "các", "con", "đường", "vào", "vùng", "này", "được", "thực", "hiện", "vào", "năm", "1862", "khi", "một", "xe", "lửa", "chở", "tiếp" ]
pisenor notius là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ ethiopia đến zimbabwe
[ "pisenor", "notius", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "ethiopia", "đến", "zimbabwe" ]
mừng chiến thắng của agamemnon và mừng ông trở về sau đó aegisthus giết agamemnon ở đại sảnh
[ "mừng", "chiến", "thắng", "của", "agamemnon", "và", "mừng", "ông", "trở", "về", "sau", "đó", "aegisthus", "giết", "agamemnon", "ở", "đại", "sảnh" ]
graf giành được giải golden slam trong sự nghiệp cô cũng hợp tác với venus để giành chiến thắng trong nội dung đánh đôi cuối năm đó serena giành danh hiệu grand slam thứ 15 của cô với chiến thắng tại mỹ mở rộng năm 2013 cô đã giành được chức vô địch đơn giải pháp mở rộng thứ hai và danh hiệu thứ năm của mỹ mở rộng williams đã bảo vệ thành công chức vô địch mỹ mở rộng của mình vào năm 2014 với 18 danh hiệu grand slam trong sự nghiệp cùng với chris evert và martina navratilova trở thành tay vợt nữ giành nhiều danh hiệu grand slam thứ ba trong kỷ nguyên mở năm sau cô đã giành được giải úc mở rộng thứ sáu williams sau đó đã giành chức vô địch pháp mở rộng 2015 với tổng số 20 lần vô địch đơn grand slam cô tiếp tục chuỗi trận chiến thắng của mình tại wimbledon giành chiến thắng trong một trận chung kết liên tiếp để giành được danh hiệu đơn thứ sáu trong sự nghiệp wimbledon williams một lần nữa giành được wimbledon vào năm 2016 mang lại cho cô 22 danh hiệu grand slam đơn trong sự nghiệp gắn liền với graf cho hầu hết các slam trong kỷ nguyên mở cho cả nữ và nam williams đã phá kỷ lục graf tại giải úc mở rộng 2017 nơi cô đã đánh bại chị gái venus trong trận chung kết == danh hiệu 39 == === đôi
[ "graf", "giành", "được", "giải", "golden", "slam", "trong", "sự", "nghiệp", "cô", "cũng", "hợp", "tác", "với", "venus", "để", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "nội", "dung", "đánh", "đôi", "cuối", "năm", "đó", "serena", "giành", "danh", "hiệu", "grand", "slam", "thứ", "15", "của", "cô", "với", "chiến", "thắng", "tại", "mỹ", "mở", "rộng", "năm", "2013", "cô", "đã", "giành", "được", "chức", "vô", "địch", "đơn", "giải", "pháp", "mở", "rộng", "thứ", "hai", "và", "danh", "hiệu", "thứ", "năm", "của", "mỹ", "mở", "rộng", "williams", "đã", "bảo", "vệ", "thành", "công", "chức", "vô", "địch", "mỹ", "mở", "rộng", "của", "mình", "vào", "năm", "2014", "với", "18", "danh", "hiệu", "grand", "slam", "trong", "sự", "nghiệp", "cùng", "với", "chris", "evert", "và", "martina", "navratilova", "trở", "thành", "tay", "vợt", "nữ", "giành", "nhiều", "danh", "hiệu", "grand", "slam", "thứ", "ba", "trong", "kỷ", "nguyên", "mở", "năm", "sau", "cô", "đã", "giành", "được", "giải", "úc", "mở", "rộng", "thứ", "sáu", "williams", "sau", "đó", "đã", "giành", "chức", "vô", "địch", "pháp", "mở", "rộng", "2015", "với", "tổng", "số", "20", "lần", "vô", "địch", "đơn", "grand", "slam", "cô", "tiếp", "tục", "chuỗi", "trận", "chiến", "thắng", "của", "mình", "tại", "wimbledon", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "một", "trận", "chung", "kết", "liên", "tiếp", "để", "giành", "được", "danh", "hiệu", "đơn", "thứ", "sáu", "trong", "sự", "nghiệp", "wimbledon", "williams", "một", "lần", "nữa", "giành", "được", "wimbledon", "vào", "năm", "2016", "mang", "lại", "cho", "cô", "22", "danh", "hiệu", "grand", "slam", "đơn", "trong", "sự", "nghiệp", "gắn", "liền", "với", "graf", "cho", "hầu", "hết", "các", "slam", "trong", "kỷ", "nguyên", "mở", "cho", "cả", "nữ", "và", "nam", "williams", "đã", "phá", "kỷ", "lục", "graf", "tại", "giải", "úc", "mở", "rộng", "2017", "nơi", "cô", "đã", "đánh", "bại", "chị", "gái", "venus", "trong", "trận", "chung", "kết", "==", "danh", "hiệu", "39", "==", "===", "đôi" ]
benakanahalli channagiri benakanahalli là một làng thuộc tehsil channagiri huyện davanagere bang karnataka ấn độ
[ "benakanahalli", "channagiri", "benakanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channagiri", "huyện", "davanagere", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
lakshmisagar bangarapet lakshmisagar là một làng thuộc tehsil bangarapet huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lakshmisagar", "bangarapet", "lakshmisagar", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bangarapet", "huyện", "kolar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
ebaeides palliata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ebaeides", "palliata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ga phủ lý là một ga tàu hỏa tại thành phố phủ lý tỉnh hà nam nhà ga là một điểm của tuyến đường sắt bắc nam và nối với ga đồng văn với ga bình lục lý trình 55+860 == các tuyến == bullet đường sắt bắc nam bullet đường sắt phủ lý thịnh châu == xem thêm == bullet danh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt thống nhất
[ "ga", "phủ", "lý", "là", "một", "ga", "tàu", "hỏa", "tại", "thành", "phố", "phủ", "lý", "tỉnh", "hà", "nam", "nhà", "ga", "là", "một", "điểm", "của", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "và", "nối", "với", "ga", "đồng", "văn", "với", "ga", "bình", "lục", "lý", "trình", "55+860", "==", "các", "tuyến", "==", "bullet", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "bullet", "đường", "sắt", "phủ", "lý", "thịnh", "châu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "nhà", "ga", "thuộc", "tuyến", "đường", "sắt", "thống", "nhất" ]
luehea seemannii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được triana planch mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "luehea", "seemannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "triana", "planch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
lhota přerov lhota là một làng thuộc huyện přerov vùng olomoucký cộng hòa séc
[ "lhota", "přerov", "lhota", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "přerov", "vùng", "olomoucký", "cộng", "hòa", "séc" ]
nó xuất hiện ở vị trí thứ sáu và tăng lên vị trí thứ tư vào tuần sau đưa smith trở thành thí sinh anh tài năng thứ ba để có một album hàng đầu năm 2010 trên tài khoản của faryl smith đã được đề cử hai giải thưởng brit cổ điển và trở thành nghệ sĩ trẻ nhất từng nhận được một đề cử kép album thứ hai của smith wonderland được phát hành vào tháng 11 năm 2009 một album khái niệm dựa trên alice in wonderland album được các nhà phê bình đón nhận nhưng không thành công trong bảng xếp hạng sau khi phát hành wonderland hợp đồng của smith với universal đã kết thúc ngoài việc phát hành album của mình cô ấy còn xuất hiện trên trang bìa từ thiện the prayer phát hành vào tháng 3 năm 2010 cung cấp giọng hát cho album 2012 the magic of a thousand string của international harp consemble và đã biểu diễn tại nhiều sự kiện bao gồm hiệu suất giống hoàng gia năm 2009 năm 2015 smith bắt đầu học âm nhạc tại trường âm nhạc và kịch nghệ guildhall ở london cô tiếp tục biểu diễn thường xuyên kể cả tại các sự kiện thể thao lớn == sự nghiệp == === britain s got talent === trước khi xuất hiện trên truyền hình smith đã biểu diễn thi trong kettering northamptonshire eisteddfod llangollen international musical eisteddfod pontins junior starquest competition và festival 4 stars cô đã thử giọng cho series thứ nhì của
[ "nó", "xuất", "hiện", "ở", "vị", "trí", "thứ", "sáu", "và", "tăng", "lên", "vị", "trí", "thứ", "tư", "vào", "tuần", "sau", "đưa", "smith", "trở", "thành", "thí", "sinh", "anh", "tài", "năng", "thứ", "ba", "để", "có", "một", "album", "hàng", "đầu", "năm", "2010", "trên", "tài", "khoản", "của", "faryl", "smith", "đã", "được", "đề", "cử", "hai", "giải", "thưởng", "brit", "cổ", "điển", "và", "trở", "thành", "nghệ", "sĩ", "trẻ", "nhất", "từng", "nhận", "được", "một", "đề", "cử", "kép", "album", "thứ", "hai", "của", "smith", "wonderland", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "11", "năm", "2009", "một", "album", "khái", "niệm", "dựa", "trên", "alice", "in", "wonderland", "album", "được", "các", "nhà", "phê", "bình", "đón", "nhận", "nhưng", "không", "thành", "công", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "sau", "khi", "phát", "hành", "wonderland", "hợp", "đồng", "của", "smith", "với", "universal", "đã", "kết", "thúc", "ngoài", "việc", "phát", "hành", "album", "của", "mình", "cô", "ấy", "còn", "xuất", "hiện", "trên", "trang", "bìa", "từ", "thiện", "the", "prayer", "phát", "hành", "vào", "tháng", "3", "năm", "2010", "cung", "cấp", "giọng", "hát", "cho", "album", "2012", "the", "magic", "of", "a", "thousand", "string", "của", "international", "harp", "consemble", "và", "đã", "biểu", "diễn", "tại", "nhiều", "sự", "kiện", "bao", "gồm", "hiệu", "suất", "giống", "hoàng", "gia", "năm", "2009", "năm", "2015", "smith", "bắt", "đầu", "học", "âm", "nhạc", "tại", "trường", "âm", "nhạc", "và", "kịch", "nghệ", "guildhall", "ở", "london", "cô", "tiếp", "tục", "biểu", "diễn", "thường", "xuyên", "kể", "cả", "tại", "các", "sự", "kiện", "thể", "thao", "lớn", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "britain", "s", "got", "talent", "===", "trước", "khi", "xuất", "hiện", "trên", "truyền", "hình", "smith", "đã", "biểu", "diễn", "thi", "trong", "kettering", "northamptonshire", "eisteddfod", "llangollen", "international", "musical", "eisteddfod", "pontins", "junior", "starquest", "competition", "và", "festival", "4", "stars", "cô", "đã", "thử", "giọng", "cho", "series", "thứ", "nhì", "của" ]
tháng 10 nhật bản tổ chức tuần lễ thời trang tokyo hai năm một lần với vai trò chính của chiến lược cool japan phó giám đốc phòng công nghiệp sáng tạo thuộc bộ kinh tế thương mại và công nghiệp cho biết hình ảnh cool japan là anime và manga nhưng cái chúng tôi muốn là bán đồ và các dịch vụ điều thực sự dễ tiếp cận nhất theo nghĩa này là thời trang và thiết kế nội thất nhu cầu của cuộc sống bullet 22 tháng 10 ẩm thực nhật bản văn hóa ẩm thực truyền thống của nhật bản được khuyến khích đăng ký kiệt tác di sản truyền khẩu và phi vật thể của nhân loại unesco đăng ký ngày 4 tháng 12 cùng năm bullet 25 tháng 11 quỹ công tư tổ chức hỗ trợ khai thác nhu cầu hải ngoại quỹ cool japan được thành lập bullet 14 tháng 12 hội nghị xúc tiến cool japan được tổ chức tại thành phố kyōto thuộc kyōto do bộ trưởng chiến lược cool japan inada tomomi chủ trì bullet 2014 bullet 22 tháng 3 hội nghị xúc tiến cool japan được tổ chức tại thành phố matsuyama thuộc ehime do thứ trưởng văn phòng nội các gotoda masazumi chủ trì bullet tháng 4 liên đoàn nhà sản xuất âm nhạc nhật bản fmpj hợp tác với dentsu thành lập một liên doanh xuất khẩu âm nhạc japan night bullet bộ trưởng chiến lược cool japan inada tomomi chủ trì hội nghị xúc tiến phong trào cool japan
[ "tháng", "10", "nhật", "bản", "tổ", "chức", "tuần", "lễ", "thời", "trang", "tokyo", "hai", "năm", "một", "lần", "với", "vai", "trò", "chính", "của", "chiến", "lược", "cool", "japan", "phó", "giám", "đốc", "phòng", "công", "nghiệp", "sáng", "tạo", "thuộc", "bộ", "kinh", "tế", "thương", "mại", "và", "công", "nghiệp", "cho", "biết", "hình", "ảnh", "cool", "japan", "là", "anime", "và", "manga", "nhưng", "cái", "chúng", "tôi", "muốn", "là", "bán", "đồ", "và", "các", "dịch", "vụ", "điều", "thực", "sự", "dễ", "tiếp", "cận", "nhất", "theo", "nghĩa", "này", "là", "thời", "trang", "và", "thiết", "kế", "nội", "thất", "nhu", "cầu", "của", "cuộc", "sống", "bullet", "22", "tháng", "10", "ẩm", "thực", "nhật", "bản", "văn", "hóa", "ẩm", "thực", "truyền", "thống", "của", "nhật", "bản", "được", "khuyến", "khích", "đăng", "ký", "kiệt", "tác", "di", "sản", "truyền", "khẩu", "và", "phi", "vật", "thể", "của", "nhân", "loại", "unesco", "đăng", "ký", "ngày", "4", "tháng", "12", "cùng", "năm", "bullet", "25", "tháng", "11", "quỹ", "công", "tư", "tổ", "chức", "hỗ", "trợ", "khai", "thác", "nhu", "cầu", "hải", "ngoại", "quỹ", "cool", "japan", "được", "thành", "lập", "bullet", "14", "tháng", "12", "hội", "nghị", "xúc", "tiến", "cool", "japan", "được", "tổ", "chức", "tại", "thành", "phố", "kyōto", "thuộc", "kyōto", "do", "bộ", "trưởng", "chiến", "lược", "cool", "japan", "inada", "tomomi", "chủ", "trì", "bullet", "2014", "bullet", "22", "tháng", "3", "hội", "nghị", "xúc", "tiến", "cool", "japan", "được", "tổ", "chức", "tại", "thành", "phố", "matsuyama", "thuộc", "ehime", "do", "thứ", "trưởng", "văn", "phòng", "nội", "các", "gotoda", "masazumi", "chủ", "trì", "bullet", "tháng", "4", "liên", "đoàn", "nhà", "sản", "xuất", "âm", "nhạc", "nhật", "bản", "fmpj", "hợp", "tác", "với", "dentsu", "thành", "lập", "một", "liên", "doanh", "xuất", "khẩu", "âm", "nhạc", "japan", "night", "bullet", "bộ", "trưởng", "chiến", "lược", "cool", "japan", "inada", "tomomi", "chủ", "trì", "hội", "nghị", "xúc", "tiến", "phong", "trào", "cool", "japan" ]
rhyacophila flora là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "rhyacophila", "flora", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
tiếng akkad 𒅗𒊒𒁍 karābu được phù hộ hay 𒅗𒊑𒁍 karibu thần phù hộ được nhắc đến trong rất nhiều sách khác nhau như sách sáng thế 3 24 sách êdêkien 10 12-14 sách các vua quyển thứ nhất 6 23-28 và sách khải huyền 4 6-8 người trục xuất con người và ở phía đông vườn ê-đen người đặt các thần hộ giá với lưỡi gươm sáng loé để canh giữ đường đến cây trường sinh st 3 24 vai trò của các cherubim trở nên quen thuộc với dân do thái từ khi ông môsê cho phép đúc hai tượng cherubim bằng vàng đặt ở đầu của hòm bia chính từ đó mà thiên chúa đã ban sấm ngôn xh 25 18-22 37 7 ds 7 89 vì thế mà có thành ngữ thiên chúa ngự trên các cherubim 1sam 4 4 2 sam 6 2 is 37 16 đến khi vua salomon xây cất đền thờ tại giêrusalem ông cũng duy trì tập tục đó tạc hai tượng cherubim bằng gỗ ôliu chạm vàng đứng hai bên cạnh hòm bia phủ cánh che rợp hòm bia 1v 6 23-28 vì thế các minh thần cherubim bản kinh thánh tiếng anh có đề cập đến tên gọi này được gọi là các thiên thần hộ giá và đứng đầu trong phẩm trật thiên thần vì luôn kề cạnh bên thiên chúa hình dáng của các minh thần được miêu tả trong sách êdêkien 1 5-12 theo thị kiến của nhà tiên tri này như sau đây là dáng vẻ của chúng chúng trông giống như người ta
[ "tiếng", "akkad", "𒅗𒊒𒁍", "karābu", "được", "phù", "hộ", "hay", "𒅗𒊑𒁍", "karibu", "thần", "phù", "hộ", "được", "nhắc", "đến", "trong", "rất", "nhiều", "sách", "khác", "nhau", "như", "sách", "sáng", "thế", "3", "24", "sách", "êdêkien", "10", "12-14", "sách", "các", "vua", "quyển", "thứ", "nhất", "6", "23-28", "và", "sách", "khải", "huyền", "4", "6-8", "người", "trục", "xuất", "con", "người", "và", "ở", "phía", "đông", "vườn", "ê-đen", "người", "đặt", "các", "thần", "hộ", "giá", "với", "lưỡi", "gươm", "sáng", "loé", "để", "canh", "giữ", "đường", "đến", "cây", "trường", "sinh", "st", "3", "24", "vai", "trò", "của", "các", "cherubim", "trở", "nên", "quen", "thuộc", "với", "dân", "do", "thái", "từ", "khi", "ông", "môsê", "cho", "phép", "đúc", "hai", "tượng", "cherubim", "bằng", "vàng", "đặt", "ở", "đầu", "của", "hòm", "bia", "chính", "từ", "đó", "mà", "thiên", "chúa", "đã", "ban", "sấm", "ngôn", "xh", "25", "18-22", "37", "7", "ds", "7", "89", "vì", "thế", "mà", "có", "thành", "ngữ", "thiên", "chúa", "ngự", "trên", "các", "cherubim", "1sam", "4", "4", "2", "sam", "6", "2", "is", "37", "16", "đến", "khi", "vua", "salomon", "xây", "cất", "đền", "thờ", "tại", "giêrusalem", "ông", "cũng", "duy", "trì", "tập", "tục", "đó", "tạc", "hai", "tượng", "cherubim", "bằng", "gỗ", "ôliu", "chạm", "vàng", "đứng", "hai", "bên", "cạnh", "hòm", "bia", "phủ", "cánh", "che", "rợp", "hòm", "bia", "1v", "6", "23-28", "vì", "thế", "các", "minh", "thần", "cherubim", "bản", "kinh", "thánh", "tiếng", "anh", "có", "đề", "cập", "đến", "tên", "gọi", "này", "được", "gọi", "là", "các", "thiên", "thần", "hộ", "giá", "và", "đứng", "đầu", "trong", "phẩm", "trật", "thiên", "thần", "vì", "luôn", "kề", "cạnh", "bên", "thiên", "chúa", "hình", "dáng", "của", "các", "minh", "thần", "được", "miêu", "tả", "trong", "sách", "êdêkien", "1", "5-12", "theo", "thị", "kiến", "của", "nhà", "tiên", "tri", "này", "như", "sau", "đây", "là", "dáng", "vẻ", "của", "chúng", "chúng", "trông", "giống", "như", "người", "ta" ]
1426 sau nhiều thất bại lớn ở giao chỉ mà đỉnh điểm là trận tốt động – chúc động tổng binh thành sơn hầu vương thông gửi thư xin tuyên tông cấp viện binh tuyên tông sai an viễn hầu liễu thăng kiềm quốc công mộc thạnh đem 2 đạo viện quân sang cứu trợ chúa lam sơn là lê lợi sai lê sát lưu nhân chú đánh bại và giết liễu thăng trong trận chi lăng – xương giang trịnh khả và phạm văn xảo phá tan quân mộc thạnh ở ải lê hoa nhiều tướng cấp cao của minh như lý khánh lương minh thôi tụ cũng chết cùng với khoảng 70 000 quân không đợi lệnh minh tuyên tông vương thông rút quân khỏi quận giao chỉ và tuyên tông buộc phải công nhận quyền độc lập của người việt == ngoại giao == năm 1428 tuyên tông đã ban cho vua shō hashi của vương quốc trung sơn tên gia đình là shang 尚 shō trong tiếng nhật ban cho ông tước hiệu là liuqiu wang 王 jap ryūkyū- vua của ryūkyū và tặng ông một viên thuốc sơn mài màu đỏ với chung shan 山 chūzan trong tiếng nhật được ghi bằng vàng sau đó được đặt trên cổng chūzonmon gần lâu đài shurijo tại phía bắc tuyên tông đã đi tuần thú biên giới với 3 000 kị binh vào năm 1428 và đã tiễu phạt các nhóm cướp cướp bóc từ bộ lạc uriyangkhad của mông cổ người hán cho phép những người mông
[ "1426", "sau", "nhiều", "thất", "bại", "lớn", "ở", "giao", "chỉ", "mà", "đỉnh", "điểm", "là", "trận", "tốt", "động", "–", "chúc", "động", "tổng", "binh", "thành", "sơn", "hầu", "vương", "thông", "gửi", "thư", "xin", "tuyên", "tông", "cấp", "viện", "binh", "tuyên", "tông", "sai", "an", "viễn", "hầu", "liễu", "thăng", "kiềm", "quốc", "công", "mộc", "thạnh", "đem", "2", "đạo", "viện", "quân", "sang", "cứu", "trợ", "chúa", "lam", "sơn", "là", "lê", "lợi", "sai", "lê", "sát", "lưu", "nhân", "chú", "đánh", "bại", "và", "giết", "liễu", "thăng", "trong", "trận", "chi", "lăng", "–", "xương", "giang", "trịnh", "khả", "và", "phạm", "văn", "xảo", "phá", "tan", "quân", "mộc", "thạnh", "ở", "ải", "lê", "hoa", "nhiều", "tướng", "cấp", "cao", "của", "minh", "như", "lý", "khánh", "lương", "minh", "thôi", "tụ", "cũng", "chết", "cùng", "với", "khoảng", "70", "000", "quân", "không", "đợi", "lệnh", "minh", "tuyên", "tông", "vương", "thông", "rút", "quân", "khỏi", "quận", "giao", "chỉ", "và", "tuyên", "tông", "buộc", "phải", "công", "nhận", "quyền", "độc", "lập", "của", "người", "việt", "==", "ngoại", "giao", "==", "năm", "1428", "tuyên", "tông", "đã", "ban", "cho", "vua", "shō", "hashi", "của", "vương", "quốc", "trung", "sơn", "tên", "gia", "đình", "là", "shang", "尚", "shō", "trong", "tiếng", "nhật", "ban", "cho", "ông", "tước", "hiệu", "là", "liuqiu", "wang", "王", "jap", "ryūkyū-", "vua", "của", "ryūkyū", "và", "tặng", "ông", "một", "viên", "thuốc", "sơn", "mài", "màu", "đỏ", "với", "chung", "shan", "山", "chūzan", "trong", "tiếng", "nhật", "được", "ghi", "bằng", "vàng", "sau", "đó", "được", "đặt", "trên", "cổng", "chūzonmon", "gần", "lâu", "đài", "shurijo", "tại", "phía", "bắc", "tuyên", "tông", "đã", "đi", "tuần", "thú", "biên", "giới", "với", "3", "000", "kị", "binh", "vào", "năm", "1428", "và", "đã", "tiễu", "phạt", "các", "nhóm", "cướp", "cướp", "bóc", "từ", "bộ", "lạc", "uriyangkhad", "của", "mông", "cổ", "người", "hán", "cho", "phép", "những", "người", "mông" ]
theo sabalenka vào vòng tứ kết giải quần vợt trung quốc mở rộng trong đó có chiến thắng trước đương kim vô địch và tay vợt số 4 caroline garcia để qua đó thắng được 8 tay vợt trong top 10 trong mùa giải thành công ở trung quốc giúp cô lên vị trí số 11 trên thế giới vào cuối mùa giải sabalenka vượt qua vòng loại cho giải wta elite trophy khi cô nằm cùng bảng với garcia và ashleigh barty she đánh bại barty trong trận đấu đầu tiên nhưng thua trước garcia trong trận đấu cuối cùng barty đánh bại garcia với ít games thua vượt qua vòng bảng thông qua các tiêu chí tiebreak để kết thúc mùa giải của sabalenka tuy nhiên cô được giải thưởng tay vợt mới đến của năm wta vì thành tích xuất sắc của cô tại wta tour === 2019 top 10 sunshine double ở đôi === sabalenka bắt đầu mùa giải với danh hiệu wta thứ 3 tại giải shenzhen open đánh bại alison riske trong trận chung kết sau 3 set đấu do trời mưa ở các vòng trước cô phải thi đấu cả trận bán kết và trận chung kết vào ngày cuối cùng của giải đấu cô sau đó tham dự giải sydney international khi cô thua ở vòng 1 trước hạt giống số 5 và nhà vô địch sau đó petra kvitová tại giải quần vợt úc mở rộng 2019 sabalenka được đánh giá là một trong những ứng cử viên cho
[ "theo", "sabalenka", "vào", "vòng", "tứ", "kết", "giải", "quần", "vợt", "trung", "quốc", "mở", "rộng", "trong", "đó", "có", "chiến", "thắng", "trước", "đương", "kim", "vô", "địch", "và", "tay", "vợt", "số", "4", "caroline", "garcia", "để", "qua", "đó", "thắng", "được", "8", "tay", "vợt", "trong", "top", "10", "trong", "mùa", "giải", "thành", "công", "ở", "trung", "quốc", "giúp", "cô", "lên", "vị", "trí", "số", "11", "trên", "thế", "giới", "vào", "cuối", "mùa", "giải", "sabalenka", "vượt", "qua", "vòng", "loại", "cho", "giải", "wta", "elite", "trophy", "khi", "cô", "nằm", "cùng", "bảng", "với", "garcia", "và", "ashleigh", "barty", "she", "đánh", "bại", "barty", "trong", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "nhưng", "thua", "trước", "garcia", "trong", "trận", "đấu", "cuối", "cùng", "barty", "đánh", "bại", "garcia", "với", "ít", "games", "thua", "vượt", "qua", "vòng", "bảng", "thông", "qua", "các", "tiêu", "chí", "tiebreak", "để", "kết", "thúc", "mùa", "giải", "của", "sabalenka", "tuy", "nhiên", "cô", "được", "giải", "thưởng", "tay", "vợt", "mới", "đến", "của", "năm", "wta", "vì", "thành", "tích", "xuất", "sắc", "của", "cô", "tại", "wta", "tour", "===", "2019", "top", "10", "sunshine", "double", "ở", "đôi", "===", "sabalenka", "bắt", "đầu", "mùa", "giải", "với", "danh", "hiệu", "wta", "thứ", "3", "tại", "giải", "shenzhen", "open", "đánh", "bại", "alison", "riske", "trong", "trận", "chung", "kết", "sau", "3", "set", "đấu", "do", "trời", "mưa", "ở", "các", "vòng", "trước", "cô", "phải", "thi", "đấu", "cả", "trận", "bán", "kết", "và", "trận", "chung", "kết", "vào", "ngày", "cuối", "cùng", "của", "giải", "đấu", "cô", "sau", "đó", "tham", "dự", "giải", "sydney", "international", "khi", "cô", "thua", "ở", "vòng", "1", "trước", "hạt", "giống", "số", "5", "và", "nhà", "vô", "địch", "sau", "đó", "petra", "kvitová", "tại", "giải", "quần", "vợt", "úc", "mở", "rộng", "2019", "sabalenka", "được", "đánh", "giá", "là", "một", "trong", "những", "ứng", "cử", "viên", "cho" ]
kim ông phải dâng sớ giải trình mục đích ngoài quan ải đất hẹp người đông nên phải xây dựng sửa sang lại ba thành cẩm châu trung tả và đại lãng để phòng tuyến kéo dài ngoài quan ải đến 400 dặm nếu như thành chưa được tu sửa xong mà quân nhà kim đã đánh thì tất phải thua ta đã ở vào thế đánh thì thắng thủ thì bại vì thế nhân nhà kim đánh nhau với triều tiên chúng ta lấy kế hòa để tiến hoãn binh củng cố thành trì khi nhà kim đến thì chúng ta đã tu sửa tốt thành trì vùng biên để vững chắc thì nhà kim không thể làm gì được tuy minh hy tông đồng ý với cách lý giải của viên sùng hoán việc xì xào của triều thần cũng tạm thời lắng xuống nhưng những nghi ngờ trong lòng họ vẫn chưa dứt hẳn sau khi chiến dịch tập kích bắc kinh thất bại biết viên sùng hoán là một đối thủ rất nguy hiểm là người duy nhất có khả năng gây trở ngại rất nhiều cho đế nghiệp của mình hoàng thái cực đã sử dụng dùng đòn ly gián nội bộ để diệt trừ danh tiếng và cả sinh mạng viên sùng hoán biết sùng trinh là một ông vua đa nghi triều thần có nhiều người đố kỵ với viên sùng hoán hoàng thái cực đã phao tin viên sùng hoán đã có thỏa ước ngầm với hậu kim dẫn đến
[ "kim", "ông", "phải", "dâng", "sớ", "giải", "trình", "mục", "đích", "ngoài", "quan", "ải", "đất", "hẹp", "người", "đông", "nên", "phải", "xây", "dựng", "sửa", "sang", "lại", "ba", "thành", "cẩm", "châu", "trung", "tả", "và", "đại", "lãng", "để", "phòng", "tuyến", "kéo", "dài", "ngoài", "quan", "ải", "đến", "400", "dặm", "nếu", "như", "thành", "chưa", "được", "tu", "sửa", "xong", "mà", "quân", "nhà", "kim", "đã", "đánh", "thì", "tất", "phải", "thua", "ta", "đã", "ở", "vào", "thế", "đánh", "thì", "thắng", "thủ", "thì", "bại", "vì", "thế", "nhân", "nhà", "kim", "đánh", "nhau", "với", "triều", "tiên", "chúng", "ta", "lấy", "kế", "hòa", "để", "tiến", "hoãn", "binh", "củng", "cố", "thành", "trì", "khi", "nhà", "kim", "đến", "thì", "chúng", "ta", "đã", "tu", "sửa", "tốt", "thành", "trì", "vùng", "biên", "để", "vững", "chắc", "thì", "nhà", "kim", "không", "thể", "làm", "gì", "được", "tuy", "minh", "hy", "tông", "đồng", "ý", "với", "cách", "lý", "giải", "của", "viên", "sùng", "hoán", "việc", "xì", "xào", "của", "triều", "thần", "cũng", "tạm", "thời", "lắng", "xuống", "nhưng", "những", "nghi", "ngờ", "trong", "lòng", "họ", "vẫn", "chưa", "dứt", "hẳn", "sau", "khi", "chiến", "dịch", "tập", "kích", "bắc", "kinh", "thất", "bại", "biết", "viên", "sùng", "hoán", "là", "một", "đối", "thủ", "rất", "nguy", "hiểm", "là", "người", "duy", "nhất", "có", "khả", "năng", "gây", "trở", "ngại", "rất", "nhiều", "cho", "đế", "nghiệp", "của", "mình", "hoàng", "thái", "cực", "đã", "sử", "dụng", "dùng", "đòn", "ly", "gián", "nội", "bộ", "để", "diệt", "trừ", "danh", "tiếng", "và", "cả", "sinh", "mạng", "viên", "sùng", "hoán", "biết", "sùng", "trinh", "là", "một", "ông", "vua", "đa", "nghi", "triều", "thần", "có", "nhiều", "người", "đố", "kỵ", "với", "viên", "sùng", "hoán", "hoàng", "thái", "cực", "đã", "phao", "tin", "viên", "sùng", "hoán", "đã", "có", "thỏa", "ước", "ngầm", "với", "hậu", "kim", "dẫn", "đến" ]
xã niles quận berrien michigan xã niles là một xã thuộc quận berrien tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 14 164 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "niles", "quận", "berrien", "michigan", "xã", "niles", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "berrien", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "14", "164", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
huấn luyện viên bóng đá trong bóng đá huấn luyện viên là người chịu trách nhiệm điều hành một câu lạc bộ bóng đá hoặc một đội tuyển quốc gia huấn luyện viên của một câu lạc bộ chuyên nghiệp là người chịu trách nhiệm trực tiếp về quản lý đội bóng hoặc thậm chí là chủ của đội bóng trách nhiệm của huấn luyện viên trong một câu lạc bộ bóng đá bao gồm nhưng không giới hạn những điều sau bullet lựa chọn những cầu thủ thích hợp để ra sân cho mỗi các trận đấu bullet đề ra kế hoạch về chiến thuật và chỉ đạo trên sân bullet đưa ra nhiệm vụ với huấn luyện viên đội một và bác sĩ bullet tìm ra các tài năng trẻ cho các học viện hoặc đội dự bị bullet mua và bán các cầu thủ trên thị trường chuyển nhượng thậm chí cho mượn một số trách nhiệm trên đây còn được chia sẻ cùng giám đốc thể thao hoặc giám đốc kĩ thuật và cả trợ lý huấn luyện viên trên thực tế phụ thuộc vào đội bóng một số trách nhiệm khác bao gồm bullet tiếp thị đội bóng đặc biệt là về giá vé tài trợ và buôn bán bullet giữ lợi nhuận cho đội bóng những trách nhiệm trên thường là của các huấn luyện viên của câu lạc bộ nhỏ huấn luyện viên đội tuyển quốc gia là một công việc nặng gấp nhiều lần các huấn luyện viên ở đội bóng nhỏ họ còn phải gánh chịu các pha chỉ trích
[ "huấn", "luyện", "viên", "bóng", "đá", "trong", "bóng", "đá", "huấn", "luyện", "viên", "là", "người", "chịu", "trách", "nhiệm", "điều", "hành", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "hoặc", "một", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "huấn", "luyện", "viên", "của", "một", "câu", "lạc", "bộ", "chuyên", "nghiệp", "là", "người", "chịu", "trách", "nhiệm", "trực", "tiếp", "về", "quản", "lý", "đội", "bóng", "hoặc", "thậm", "chí", "là", "chủ", "của", "đội", "bóng", "trách", "nhiệm", "của", "huấn", "luyện", "viên", "trong", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "bao", "gồm", "nhưng", "không", "giới", "hạn", "những", "điều", "sau", "bullet", "lựa", "chọn", "những", "cầu", "thủ", "thích", "hợp", "để", "ra", "sân", "cho", "mỗi", "các", "trận", "đấu", "bullet", "đề", "ra", "kế", "hoạch", "về", "chiến", "thuật", "và", "chỉ", "đạo", "trên", "sân", "bullet", "đưa", "ra", "nhiệm", "vụ", "với", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "một", "và", "bác", "sĩ", "bullet", "tìm", "ra", "các", "tài", "năng", "trẻ", "cho", "các", "học", "viện", "hoặc", "đội", "dự", "bị", "bullet", "mua", "và", "bán", "các", "cầu", "thủ", "trên", "thị", "trường", "chuyển", "nhượng", "thậm", "chí", "cho", "mượn", "một", "số", "trách", "nhiệm", "trên", "đây", "còn", "được", "chia", "sẻ", "cùng", "giám", "đốc", "thể", "thao", "hoặc", "giám", "đốc", "kĩ", "thuật", "và", "cả", "trợ", "lý", "huấn", "luyện", "viên", "trên", "thực", "tế", "phụ", "thuộc", "vào", "đội", "bóng", "một", "số", "trách", "nhiệm", "khác", "bao", "gồm", "bullet", "tiếp", "thị", "đội", "bóng", "đặc", "biệt", "là", "về", "giá", "vé", "tài", "trợ", "và", "buôn", "bán", "bullet", "giữ", "lợi", "nhuận", "cho", "đội", "bóng", "những", "trách", "nhiệm", "trên", "thường", "là", "của", "các", "huấn", "luyện", "viên", "của", "câu", "lạc", "bộ", "nhỏ", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "là", "một", "công", "việc", "nặng", "gấp", "nhiều", "lần", "các", "huấn", "luyện", "viên", "ở", "đội", "bóng", "nhỏ", "họ", "còn", "phải", "gánh", "chịu", "các", "pha", "chỉ", "trích" ]
smicroplectrus modestus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "smicroplectrus", "modestus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
halasahalli malavalli halasahalli là một làng thuộc tehsil malavalli huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "halasahalli", "malavalli", "halasahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "malavalli", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
đặt hình ảnh chú bé lượm trong bối cảnh chiến tranh những ngày cách mạng bùng nổ ở huế tác giả thành công xây dựng hình tượng em bé tuổi thiếu niên làm công tác liên lạc trong chiến tranh các em không chỉ thông minh nhí nhảnh hồn nhiên yêu đời mà còn mang trong mình một trái tim yêu nước yêu dân tộc và cái đặc biệt nhất của lượm chính là sự dũng cảm lạc quan ngay cả khi trên chiến trường mặt trận đầy bom đạn khi đi làm liên lạc một công việc cực kỳ nguy hiểm và đòi hỏi sự bí mật đến cao độ nhưng chú bé lượm lại luôn bộc lộ vẻ hồn nhiên vô tư trong đạn bom ác liệt lượm vẫn thực hiện công việc đều đều của mình cái chết đến với lượm quá bất ngờ khi chú bé đang trên đường đi làm liên lạc lượm nằm xuống giữa cánh đồng lúa bát ngát == nghệ thuật == bài thơ có dạng thể thơ bốn chữ nhịp thơ nhanh có nhiều từ láy có giá trị gợi hình và giàu âm điệu == đọc thêm == bullet từ ấy tập thơ bullet việt bắc tập thơ bullet gió lộng tập thơ bullet những ngôi sao xa xôi truyện ngắn
[ "đặt", "hình", "ảnh", "chú", "bé", "lượm", "trong", "bối", "cảnh", "chiến", "tranh", "những", "ngày", "cách", "mạng", "bùng", "nổ", "ở", "huế", "tác", "giả", "thành", "công", "xây", "dựng", "hình", "tượng", "em", "bé", "tuổi", "thiếu", "niên", "làm", "công", "tác", "liên", "lạc", "trong", "chiến", "tranh", "các", "em", "không", "chỉ", "thông", "minh", "nhí", "nhảnh", "hồn", "nhiên", "yêu", "đời", "mà", "còn", "mang", "trong", "mình", "một", "trái", "tim", "yêu", "nước", "yêu", "dân", "tộc", "và", "cái", "đặc", "biệt", "nhất", "của", "lượm", "chính", "là", "sự", "dũng", "cảm", "lạc", "quan", "ngay", "cả", "khi", "trên", "chiến", "trường", "mặt", "trận", "đầy", "bom", "đạn", "khi", "đi", "làm", "liên", "lạc", "một", "công", "việc", "cực", "kỳ", "nguy", "hiểm", "và", "đòi", "hỏi", "sự", "bí", "mật", "đến", "cao", "độ", "nhưng", "chú", "bé", "lượm", "lại", "luôn", "bộc", "lộ", "vẻ", "hồn", "nhiên", "vô", "tư", "trong", "đạn", "bom", "ác", "liệt", "lượm", "vẫn", "thực", "hiện", "công", "việc", "đều", "đều", "của", "mình", "cái", "chết", "đến", "với", "lượm", "quá", "bất", "ngờ", "khi", "chú", "bé", "đang", "trên", "đường", "đi", "làm", "liên", "lạc", "lượm", "nằm", "xuống", "giữa", "cánh", "đồng", "lúa", "bát", "ngát", "==", "nghệ", "thuật", "==", "bài", "thơ", "có", "dạng", "thể", "thơ", "bốn", "chữ", "nhịp", "thơ", "nhanh", "có", "nhiều", "từ", "láy", "có", "giá", "trị", "gợi", "hình", "và", "giàu", "âm", "điệu", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "từ", "ấy", "tập", "thơ", "bullet", "việt", "bắc", "tập", "thơ", "bullet", "gió", "lộng", "tập", "thơ", "bullet", "những", "ngôi", "sao", "xa", "xôi", "truyện", "ngắn" ]
vạn quân dân hà nội đã trang nghiêm dự lễ chào cờ do ủy ban quân chính tổ chức tại sân vận động cột cờ tại buổi lễ chào cờ này chủ tịch ủy ban quân chính vương thừa vũ đọc lời kêu gọi của chủ tịch hồ chí minh gửi đồng bào thủ đô nhân ngày giải phóng == ảnh hưởng == === truyền thông === theo truyền thông việt nam giải phóng thủ đô mang một ý nghĩa cực kì to lớn mở ra một thời kỳ mới hết sức vẻ vang trong lịch sử ngàn năm văn hiến của thăng long đông đô hà nội ở thời đại hồ chí minh giải phóng thủ đô là một thành tựu to lớn trong sự nghiệp giải phóng dân tộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc thủ đô hà nội hoàn toàn thoát khỏi ách thống trị của lực lượng đế quốc nước ngoài nhân dân lao động của thủ đô được làm chủ vận mệnh của mình phấn khởi bắt tay vào xây dựng xã hội mới xã hội xã hội chủ nghĩa === nghệ thuật === bullet điện ảnh bullet 1 red flag over hanoi phim tài liệu 1954 do g-2 army military intelligence division thực hiện national archives and records administration lưu trữ bullet 2 road and rail traffic goes on in indochina hanoi hears of cease fire in indo-china last honours to war dead before leaving hanoi communist troops leave cochinchina on board ships first viet-minh troops arrive in hanoi viet-minh troops take over in hanoi indo-chinese
[ "vạn", "quân", "dân", "hà", "nội", "đã", "trang", "nghiêm", "dự", "lễ", "chào", "cờ", "do", "ủy", "ban", "quân", "chính", "tổ", "chức", "tại", "sân", "vận", "động", "cột", "cờ", "tại", "buổi", "lễ", "chào", "cờ", "này", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "quân", "chính", "vương", "thừa", "vũ", "đọc", "lời", "kêu", "gọi", "của", "chủ", "tịch", "hồ", "chí", "minh", "gửi", "đồng", "bào", "thủ", "đô", "nhân", "ngày", "giải", "phóng", "==", "ảnh", "hưởng", "==", "===", "truyền", "thông", "===", "theo", "truyền", "thông", "việt", "nam", "giải", "phóng", "thủ", "đô", "mang", "một", "ý", "nghĩa", "cực", "kì", "to", "lớn", "mở", "ra", "một", "thời", "kỳ", "mới", "hết", "sức", "vẻ", "vang", "trong", "lịch", "sử", "ngàn", "năm", "văn", "hiến", "của", "thăng", "long", "đông", "đô", "hà", "nội", "ở", "thời", "đại", "hồ", "chí", "minh", "giải", "phóng", "thủ", "đô", "là", "một", "thành", "tựu", "to", "lớn", "trong", "sự", "nghiệp", "giải", "phóng", "dân", "tộc", "xây", "dựng", "và", "bảo", "vệ", "tổ", "quốc", "thủ", "đô", "hà", "nội", "hoàn", "toàn", "thoát", "khỏi", "ách", "thống", "trị", "của", "lực", "lượng", "đế", "quốc", "nước", "ngoài", "nhân", "dân", "lao", "động", "của", "thủ", "đô", "được", "làm", "chủ", "vận", "mệnh", "của", "mình", "phấn", "khởi", "bắt", "tay", "vào", "xây", "dựng", "xã", "hội", "mới", "xã", "hội", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "===", "nghệ", "thuật", "===", "bullet", "điện", "ảnh", "bullet", "1", "red", "flag", "over", "hanoi", "phim", "tài", "liệu", "1954", "do", "g-2", "army", "military", "intelligence", "division", "thực", "hiện", "national", "archives", "and", "records", "administration", "lưu", "trữ", "bullet", "2", "road", "and", "rail", "traffic", "goes", "on", "in", "indochina", "hanoi", "hears", "of", "cease", "fire", "in", "indo-china", "last", "honours", "to", "war", "dead", "before", "leaving", "hanoi", "communist", "troops", "leave", "cochinchina", "on", "board", "ships", "first", "viet-minh", "troops", "arrive", "in", "hanoi", "viet-minh", "troops", "take", "over", "in", "hanoi", "indo-chinese" ]
thành viên == bullet yuuri 유우리 bullet jian 지안 bullet taeryeong 태령 bullet eseo 이서
[ "thành", "viên", "==", "bullet", "yuuri", "유우리", "bullet", "jian", "지안", "bullet", "taeryeong", "태령", "bullet", "eseo", "이서" ]