text
stringlengths
1
7.22k
words
list
clematis zhejiangensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được r j wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "clematis", "zhejiangensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "r", "j", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
horisme bipartita là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "horisme", "bipartita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ví dụ ngành sinh học coi đại phân tử là bốn loại phân tử lớn protein lipid cacbohydrat và axit nucleic cấu tạo nên sinh vật còn trong hóa học thuật ngữ có thể nhắc tới phức hợp của hai hoặc nhiều phân từ liên kết với nhau bởi lực liên phân tử hơn là liên kết cộng hóa trị mà chưa thực sự bị tách ra theo định nghĩa chuẩn...
[ "ví", "dụ", "ngành", "sinh", "học", "coi", "đại", "phân", "tử", "là", "bốn", "loại", "phân", "tử", "lớn", "protein", "lipid", "cacbohydrat", "và", "axit", "nucleic", "cấu", "tạo", "nên", "sinh", "vật", "còn", "trong", "hóa", "học", "thuật", "ngữ", "có"...
procleomenes longicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "procleomenes", "longicollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đô la trung quốc mới quân phiệt cai trị hồ nam đã in 22 triệu đô la trung quốc với một lượng bạc dự trữ chỉ đáng giá 1 triệu đô la trung quốc trong vòng một năm cùng trong năm đó trương tông xương ở sơn đông cho in 55 triệu đô la trung quốc với một lượng bạc dự trữ chỉ trị giá 1 5 triệu đô la trung quốc nguyên soái mù ...
[ "đô", "la", "trung", "quốc", "mới", "quân", "phiệt", "cai", "trị", "hồ", "nam", "đã", "in", "22", "triệu", "đô", "la", "trung", "quốc", "với", "một", "lượng", "bạc", "dự", "trữ", "chỉ", "đáng", "giá", "1", "triệu", "đô", "la", "trung", "quốc", "tro...
một tựa game 3d hoàn chỉnh phù hợp với sự nổi lên của trò chơi điện tử 3d mặc dù ý tưởng này được đội ngũ nhân viên coi là không khả thi bởi vì đòi hỏi quá cao về mặt đồ hoạ quản lý maxis đã thúc đẩy khái niệm này và trò chơi đã được phát triển trong vòng một năm khi trò chơi được công bố lần đầu tiên tại e3 năm 1997 n...
[ "một", "tựa", "game", "3d", "hoàn", "chỉnh", "phù", "hợp", "với", "sự", "nổi", "lên", "của", "trò", "chơi", "điện", "tử", "3d", "mặc", "dù", "ý", "tưởng", "này", "được", "đội", "ngũ", "nhân", "viên", "coi", "là", "không", "khả", "thi", "bởi", "vì",...
mesoleptus juvenilis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesoleptus", "juvenilis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bokcheon-dong dongnae bullet nghĩa trang tưởng niệm liên hợp quốc bullet waeseong ở jukseong-ri gijang bullet cầu yeongdo bullet rạp yeonggadae bullet miếu yungongdan === nghệ thuật === thành phố busan rất nổi tiếng với liên hoan phim quốc tế busan một trong những liên hoan phim lớn nhất châu á và thu hút sự tham dự củ...
[ "bokcheon-dong", "dongnae", "bullet", "nghĩa", "trang", "tưởng", "niệm", "liên", "hợp", "quốc", "bullet", "waeseong", "ở", "jukseong-ri", "gijang", "bullet", "cầu", "yeongdo", "bullet", "rạp", "yeonggadae", "bullet", "miếu", "yungongdan", "===", "nghệ", "thuật", ...
nodocephalosaurus là một chi khủng long được r sullivan mô tả khoa học năm 1999 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "nodocephalosaurus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "r", "sullivan", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
lacon tawiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira miêu tả khoa học năm 1974
[ "lacon", "tawiensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "ôhira", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
örenli kepsut örenli là một xã thuộc huyện kepsut tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 248 người
[ "örenli", "kepsut", "örenli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kepsut", "tỉnh", "balıkesir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "248", "người" ]
đức vào cuối năm 1999 bin al-shibh shehhi và jarrah đã đến thăm slahi ở duisburg và slahi thuyết phục họ rằng tốt nhất là nên huấn luyện ở afghanistan trước vì kinh nghiệm có được sẽ rất hữu ích và dù sao thì vào thời điểm đó rất khó để tới chechnya slahi hướng dẫn họ đến karachi pakistan sau đó đến văn phòng taliban ở...
[ "đức", "vào", "cuối", "năm", "1999", "bin", "al-shibh", "shehhi", "và", "jarrah", "đã", "đến", "thăm", "slahi", "ở", "duisburg", "và", "slahi", "thuyết", "phục", "họ", "rằng", "tốt", "nhất", "là", "nên", "huấn", "luyện", "ở", "afghanistan", "trước", "vì"...
tính nghệ thuật theo nghĩa rộng là khái niệm chỉ đặc trưng loại biệt của nghệ thuật phân biệt với các hình thái ý thức xã hội khác với ý nghĩa này tính nghệ thuật thể hiện ở đặc trưng của đối tượng miêu tả của nội dung và hình thức chiếm lĩnh đời sống của phương thức thể hiện … mà tập trung nhất là ở hình tượng nghệ th...
[ "tính", "nghệ", "thuật", "theo", "nghĩa", "rộng", "là", "khái", "niệm", "chỉ", "đặc", "trưng", "loại", "biệt", "của", "nghệ", "thuật", "phân", "biệt", "với", "các", "hình", "thái", "ý", "thức", "xã", "hội", "khác", "với", "ý", "nghĩa", "này", "tính", ...
thành con tin tiêu sát khi đó nhạc dương vương đóng căn cứ ở tương dương 襄陽 nay thuộc tương phàn hồ bắc khi tiêu sát rời tương dương thái đại bảo và cung bảo lâm đã ở lại trấn thành chống lại cuộc tấn công bất ngờ từ tướng đỗ ngạn 杜 岸 người đã phục vụ dưới trướng tiêu sát nhưng đã hàng tiêu dịch sau đó để chống đỡ các ...
[ "thành", "con", "tin", "tiêu", "sát", "khi", "đó", "nhạc", "dương", "vương", "đóng", "căn", "cứ", "ở", "tương", "dương", "襄陽", "nay", "thuộc", "tương", "phàn", "hồ", "bắc", "khi", "tiêu", "sát", "rời", "tương", "dương", "thái", "đại", "bảo", "và", "c...
callicera roseri là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được rondani mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 callicera roseri phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "callicera", "roseri", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "rondani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844", "callicera", "roseri", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc"...
kỷ lục chuyển nhượng cầu thủ bóng đá việt nam dưới đây là danh sách kỉ lục chuyển nhượng cầu thủ bóng đá việt nam số tiền chuyển nhượng được tính theo đơn vị vnđ vào thời điểm chuyển nhượng
[ "kỷ", "lục", "chuyển", "nhượng", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "việt", "nam", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "kỉ", "lục", "chuyển", "nhượng", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "việt", "nam", "số", "tiền", "chuyển", "nhượng", "được", "tính", "theo", "đơn"...
thalictrum cincinnatum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được b boivin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "thalictrum", "cincinnatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "b", "boivin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
idiops hamiltoni là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi idiops idiops hamiltoni được mary agard pocock miêu tả năm 1902
[ "idiops", "hamiltoni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "idiopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "idiops", "idiops", "hamiltoni", "được", "mary", "agard", "pocock", "miêu", "tả", "năm", "1902" ]
stilbus subalutaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1890
[ "stilbus", "subalutaceus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phalacridae", "loài", "này", "được", "casey", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
hà thọ 46 tuổi miếu hiệu của ông là nhân tông 仁宗 thụy hiệu là kính thiên thể đạo thuần thành chí đức hoằng văn khâm vũ chương thánh đạt hiếu chiêu hoàng đế 敬天體道純誠至德弘文欽武章聖達孝昭皇帝 được an táng ở hiến lăng 献陵 con trai ông là thái tử chu chiêm cơ đã được kế vị tức vua minh tuyên tông mặc dù thời gian tại vị ngắn hồng hi đế v...
[ "hà", "thọ", "46", "tuổi", "miếu", "hiệu", "của", "ông", "là", "nhân", "tông", "仁宗", "thụy", "hiệu", "là", "kính", "thiên", "thể", "đạo", "thuần", "thành", "chí", "đức", "hoằng", "văn", "khâm", "vũ", "chương", "thánh", "đạt", "hiếu", "chiêu", "hoàng", ...
nososticta emphyla là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "nososticta", "emphyla", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "platycnemididae", "loài", "này", "được", "lieftinck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
cove đảo christmas khoảng về phía tây nam tjilatjap thêm nhiều máy bay ném bom nhật tấn công buộc các con tàu phải hướng ra biển khơi chúng hướng trực tiếp về phía nam ra ấn độ dương cho đến hết ngày hôm đó trong hoàn cảnh gió mạnh và biển động và trong những giờ đầu tiên của ngày 1 tháng 3 mọi thành viên thủy thủ đoàn...
[ "cove", "đảo", "christmas", "khoảng", "về", "phía", "tây", "nam", "tjilatjap", "thêm", "nhiều", "máy", "bay", "ném", "bom", "nhật", "tấn", "công", "buộc", "các", "con", "tàu", "phải", "hướng", "ra", "biển", "khơi", "chúng", "hướng", "trực", "tiếp", "về",...
euceriodes wernickei là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "euceriodes", "wernickei", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
scelidocteus pachypus là một loài nhện trong họ palpimanidae loài này được phát hiện ở west-afrika
[ "scelidocteus", "pachypus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "palpimanidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "west-afrika" ]
tháng 1 năm 2017 bộ phim được chiếu vào ngày 19 tháng 8 năm 2017 trên disney xd == phát sóng == chương trình được công chiếu vào ngày 19 tháng 8 trên disney xd tại mỹ ngày 28 tháng 8 trên disney xd tại ấn độ và buổi chiếu ra mắt vào ngày 14 tháng 10 trên disney channel và disney xd tại đông nam á == sự đón nhận == amy ...
[ "tháng", "1", "năm", "2017", "bộ", "phim", "được", "chiếu", "vào", "ngày", "19", "tháng", "8", "năm", "2017", "trên", "disney", "xd", "==", "phát", "sóng", "==", "chương", "trình", "được", "công", "chiếu", "vào", "ngày", "19", "tháng", "8", "trên", "...
rosatom tập đoàn năng lượng hạt nhân nhà nước rosatom rosatom là một tập đoàn nhà nước ở nga một tổ chức độc lập của tổ hợp hạt nhân nga nó có trụ sở ở moskva == lịch sử == bộ năng lượng nguyên tử liên bang nga hay minatom thành lập ngày 29 tháng 1 năm 1992 để kế thừa bộ kỹ thuật và công nghiệp hạt nhân trước đây của l...
[ "rosatom", "tập", "đoàn", "năng", "lượng", "hạt", "nhân", "nhà", "nước", "rosatom", "rosatom", "là", "một", "tập", "đoàn", "nhà", "nước", "ở", "nga", "một", "tổ", "chức", "độc", "lập", "của", "tổ", "hợp", "hạt", "nhân", "nga", "nó", "có", "trụ", "sở"...
việc sản xuất các sản phẩm âm nhạc với số lượng lớn thời kỳ từ 1990 tới 1993 là giai đoạn âm nhạc nhật bị thống trị bởi những nhóm nhạc ca sĩ được quản lý bởi các công ty tiêu biểu là các nghệ sĩ như b z tube t-bolan zard wands maki oguro deen keiko utoku và field of view giai đoạn 1994 tới 1997 dòng nhạc dance techno ...
[ "việc", "sản", "xuất", "các", "sản", "phẩm", "âm", "nhạc", "với", "số", "lượng", "lớn", "thời", "kỳ", "từ", "1990", "tới", "1993", "là", "giai", "đoạn", "âm", "nhạc", "nhật", "bị", "thống", "trị", "bởi", "những", "nhóm", "nhạc", "ca", "sĩ", "được", ...
painit e là một khoáng chất rất cứng và cực kì hiếm chỉ có khoảng 25 mẫu khoáng vật này được tìm thấy trên toàn thế giới painite có công thức phân tử là cazral9o15 bo3 một số kim loại thường bị lẫn vào khoáng chất này đặc biệt là sắt làm cho khoáng vật này có màu nâu đỏ giống màu của topaz painite được xem là loại đá h...
[ "painit", "e", "là", "một", "khoáng", "chất", "rất", "cứng", "và", "cực", "kì", "hiếm", "chỉ", "có", "khoảng", "25", "mẫu", "khoáng", "vật", "này", "được", "tìm", "thấy", "trên", "toàn", "thế", "giới", "painite", "có", "công", "thức", "phân", "tử", "...
xung === sóng xung thể hiện biên độ tức thời độ mạnh hoặc dòng điện thay đổi theo thời gian như thế nào xung thật có khuynh hướng rắc rối hơn vì vậy có nhiều cách để làm đơn giản hóa nó các cách điển hình là dùng sơ đồ và công thức toán học hầu như các xung điện từ đều có biên độ rất cao và tới ngưỡng cao nhất rất nhan...
[ "xung", "===", "sóng", "xung", "thể", "hiện", "biên", "độ", "tức", "thời", "độ", "mạnh", "hoặc", "dòng", "điện", "thay", "đổi", "theo", "thời", "gian", "như", "thế", "nào", "xung", "thật", "có", "khuynh", "hướng", "rắc", "rối", "hơn", "vì", "vậy", "c...
erkalkan çemişgezek erkalkan là một xã thuộc huyện çemişgezek tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 93 người
[ "erkalkan", "çemişgezek", "erkalkan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çemişgezek", "tỉnh", "tunceli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "93", "người" ]
nghị fontainebleau diễn ra từ 6 tháng 7 tới 10 tháng 9 năm 1946 hội nghị fontainebleau không đem lại kết quả cụ thể nào sau khi phái đoàn của việt nam về nước tại pháp ngày 14 tháng 9 năm 1946 chủ tịch hồ chí minh ký với đại diện pháp bản tạm ước việt pháp ngày 15 tháng 6 năm 1946 người lính cuối cùng của quân đội trun...
[ "nghị", "fontainebleau", "diễn", "ra", "từ", "6", "tháng", "7", "tới", "10", "tháng", "9", "năm", "1946", "hội", "nghị", "fontainebleau", "không", "đem", "lại", "kết", "quả", "cụ", "thể", "nào", "sau", "khi", "phái", "đoàn", "của", "việt", "nam", "về",...
acanthathous pachyderoides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896
[ "acanthathous", "pachyderoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
stelis gentryi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "stelis", "gentryi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
sarin ronnakiat sinh ngày 4 tháng 1 năm 1995 tại thái lan biệt danh là inn là một diễn viên người thái == tiểu sử == sarin sinh ra tại bangkok thái lan anh là người con thứ hai giữa hai chị em gái gia đình anh kinh doanh bất động sản anh học trung học sarin tại bangkok christian college khoa kiến trúc thiết kế chương t...
[ "sarin", "ronnakiat", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "1", "năm", "1995", "tại", "thái", "lan", "biệt", "danh", "là", "inn", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "thái", "==", "tiểu", "sử", "==", "sarin", "sinh", "ra", "tại", "bangkok", "thái", "lan", ...
vaccinium wrightii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1858
[ "vaccinium", "wrightii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858" ]
moscow được thành lập chuyển đổi vào năm 1943 thành quân đội phòng không đặc biệt moscow được triển khai trong không quân phòng không moscow sau chiến tranh khu vực phòng không moscow được thành lập tại căn cứ của nó sau đó là khu vực phòng không vào tháng 8 năm 1954 khu vực phòng không moscow đã được chuyển đổi thành ...
[ "moscow", "được", "thành", "lập", "chuyển", "đổi", "vào", "năm", "1943", "thành", "quân", "đội", "phòng", "không", "đặc", "biệt", "moscow", "được", "triển", "khai", "trong", "không", "quân", "phòng", "không", "moscow", "sau", "chiến", "tranh", "khu", "vực"...
giả cá sấu sông hằng bullet liên họ alligatoroidea bullet họ alligatoridae gồm 8 loài trong 4 chi bullet phân họ diplocynodontinae tuyệt chủng bullet phân họ alligatorinae gồm 2 loài trong 1 chi là cá sấu mõm ngắn mỹ và cá sấu dương tử bullet phân họ caimaninae gồm 6 loài trong 3 chi là chi cá sấu caiman lùn chi cá sấu...
[ "giả", "cá", "sấu", "sông", "hằng", "bullet", "liên", "họ", "alligatoroidea", "bullet", "họ", "alligatoridae", "gồm", "8", "loài", "trong", "4", "chi", "bullet", "phân", "họ", "diplocynodontinae", "tuyệt", "chủng", "bullet", "phân", "họ", "alligatorinae", "gồm...
ancelle là một xã của tỉnh hautes-alpes thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh hautes-alpes
[ "ancelle", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "hautes-alpes", "thuộc", "vùng", "provence-alpes-côte", "d’azur", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "hautes-alpes" ]
echinolittorina punctata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
[ "echinolittorina", "punctata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "littorinidae" ]
bouillancourt-en-séry là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc bên bờ sông bresle giáp ranh với tỉnh seine-maritime trên đường d67 khoảng 22 dặm anh về phía tây nam của abbeville == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet bouillancourt-en-séry sur le site de l...
[ "bouillancourt-en-séry", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "bên", "bờ", "sông", "bresle", "giáp", "ranh", "với", "tỉnh", "seine-maritime", "trên", "đường",...
sĩ nhạc pop mỹ bullet 18 tháng 12 alexey kosygin chủ tịch hội đồng bộ trưởng liên xô bullet 19 tháng 12 thomas borenitsch cầu thủ bóng đá áo bullet 19 tháng 12 jake gyllenhaal diễn viên mỹ bullet 20 tháng 12 martín demichelis cầu thủ bóng đá argentina bullet 20 tháng 12 ashley cole cầu thủ bóng đá anh bullet 23 tháng 1...
[ "sĩ", "nhạc", "pop", "mỹ", "bullet", "18", "tháng", "12", "alexey", "kosygin", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "liên", "xô", "bullet", "19", "tháng", "12", "thomas", "borenitsch", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "áo", "bullet", "19", "tháng", ...
xương đời nhà đường vùng việt trì thuộc huyện thừa hóa quận phong châu thời loạn 12 sứ quân 944-967 việt trì nằm trong khu vực chiếm giữ của sứ quân kiều công hãn thời lý trần việt trì thuộc về châu thao giang lộ tam giang thời nhà lê việt trì là một thôn thuộc xã bạch hạc phủ tam đới tam đái trấn sơn tây đầu thời nguy...
[ "xương", "đời", "nhà", "đường", "vùng", "việt", "trì", "thuộc", "huyện", "thừa", "hóa", "quận", "phong", "châu", "thời", "loạn", "12", "sứ", "quân", "944-967", "việt", "trì", "nằm", "trong", "khu", "vực", "chiếm", "giữ", "của", "sứ", "quân", "kiều", "c...
junkers ju 388 störtebeker là một loại máy bay chiến đấu đa năng của không quân đức trong chiến tranh thế giới ii thiết kế của ju 338 dựa trên ju 88 giống cách của ju 188 ju 388 khác với mẫu máy bay trước nó ju 388 dùng cho các chiến dịch tầng cao thiết kế nổi bật là buồng lái điều áp cho kíp lái ju 388 được đưa vào bi...
[ "junkers", "ju", "388", "störtebeker", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "đa", "năng", "của", "không", "quân", "đức", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "ii", "thiết", "kế", "của", "ju", "338", "dựa", "trên", "ju", "88", "giống"...
chỉ đạo hướng dẫn thanh tra kiểm tra hoạt động của viện kiểm sát nhân dân cấp huyện trực thuộc bullet 3 báo cáo trước hội đồng nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương về công tác của viện kiểm sát nhân dân cấp mình và cấp dưới trả lời chất vấn kiến nghị yêu cầu của đại biểu hội đồng nhân dân cùng cấp bullet 4 thự...
[ "chỉ", "đạo", "hướng", "dẫn", "thanh", "tra", "kiểm", "tra", "hoạt", "động", "của", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "cấp", "huyện", "trực", "thuộc", "bullet", "3", "báo", "cáo", "trước", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "thành", "phố", "trực...
alvania parvula là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
[ "alvania", "parvula", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae" ]
tân toản kéo binh ra đánh binh sĩ đông ngụy còn nhớ ân huệ của như nguyện được ông ra trước trận khuyên dụ chẳng ai không bỏ đi nhân đó như nguyện thả binh tấn công khiến toản đại bại toản chạy vội vào thành chưa kịp đóng cửa bọn đô đốc dương trung xông lên chém được ông ta vì thế như nguyện chiếm được cả 3 kinh châu đ...
[ "tân", "toản", "kéo", "binh", "ra", "đánh", "binh", "sĩ", "đông", "ngụy", "còn", "nhớ", "ân", "huệ", "của", "như", "nguyện", "được", "ông", "ra", "trước", "trận", "khuyên", "dụ", "chẳng", "ai", "không", "bỏ", "đi", "nhân", "đó", "như", "nguyện", "thả...
echeveria alata là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được alexander miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "echeveria", "alata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "alexander", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
rhodostrophia tristrigalis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "rhodostrophia", "tristrigalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đế tiêu diệt nam việt chia lãnh thổ nước này làm 6 quận năm 106 tcn lập thêm 3 quận mới gộp chung vào gọi là bộ giao chỉ cuối thời đông hán đổi thành giao châu chín quận đó bao gồm giao chỉ cửu chân nhật nam đam nhĩ châu nhai đam nhĩ và châu nhai nay thuộc đảo hải nam nam hải hợp phố uất lâm thương ngô nay thuộc quảng ...
[ "đế", "tiêu", "diệt", "nam", "việt", "chia", "lãnh", "thổ", "nước", "này", "làm", "6", "quận", "năm", "106", "tcn", "lập", "thêm", "3", "quận", "mới", "gộp", "chung", "vào", "gọi", "là", "bộ", "giao", "chỉ", "cuối", "thời", "đông", "hán", "đổi", "t...
microschismus premnias là một loài bướm đêm thuộc họ alucitidae loài này có ở nam phi
[ "microschismus", "premnias", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "alucitidae", "loài", "này", "có", "ở", "nam", "phi" ]
united đội bóng cũng vào đến chung kết cúp fa trước khi để thua liverpool 2-1 tuy nhiên henry vẫn không hài lòng khi chưa thể giúp câu lạc bộ giành danh hiệu nào và thường xuyên thể hiện mong muốn biến câu lạc bộ trở thành một thế lực thành công cuối cùng cũng đến vào mùa giải 2001-02 khi arsenal bỏ cách liverpool 7 đi...
[ "united", "đội", "bóng", "cũng", "vào", "đến", "chung", "kết", "cúp", "fa", "trước", "khi", "để", "thua", "liverpool", "2-1", "tuy", "nhiên", "henry", "vẫn", "không", "hài", "lòng", "khi", "chưa", "thể", "giúp", "câu", "lạc", "bộ", "giành", "danh", "hi...
allanche là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == tham khảo == bullet nos ancêtres auvergnats l immigration auvergnate en bretagne serge duigou editions ressac quimper 2004 [le mouvement migratoire qui partit du cézallier vers la bretagne aux xviiie et xixe siècles et notamment ...
[ "allanche", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "cantal", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "nos", "ancêtres", "auvergnats", "l", "immigration", "auvergnate", "en", "bretagne", "ser...
res nullius là một thuật ngữ tiếng latinh có nguồn gốc từ luật la mã trong đó res khách thể trong ngữ cảnh pháp lý là bất kỳ vật gì có thể được sở hữu kể cả nô lệ nhưng không phải là các chủ thể trong luật chẳng hạn như các công dân mà vẫn chưa thuộc chủ quyền của bất kỳ chủ thể cụ thể nào đó những vật thể như thế được...
[ "res", "nullius", "là", "một", "thuật", "ngữ", "tiếng", "latinh", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "luật", "la", "mã", "trong", "đó", "res", "khách", "thể", "trong", "ngữ", "cảnh", "pháp", "lý", "là", "bất", "kỳ", "vật", "gì", "có", "thể", "được", "sở", ...
inga leiocalycina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "inga", "leiocalycina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lasioglossum obscuratum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được morawitz mô tả khoa học năm 1876
[ "lasioglossum", "obscuratum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "morawitz", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1876" ]
plesiopelma insulare là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi plesiopelma plesiopelma insulare được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1923
[ "plesiopelma", "insulare", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "plesiopelma", "plesiopelma", "insulare", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1923" ]
lotte card co ltd là một công ty thẻ tín dụng hàn quốc trụ sở chính đặt tại seoul lotte card có quan hệ đối tác với lotte capital và cả hai công ty đều thuộc tập đoàn lotte lotte card được thành lập vào tháng 12 năm 2002 như một công ty kỹ thuật và kinh doanh được cấp phép bởi american express và lotte department store
[ "lotte", "card", "co", "ltd", "là", "một", "công", "ty", "thẻ", "tín", "dụng", "hàn", "quốc", "trụ", "sở", "chính", "đặt", "tại", "seoul", "lotte", "card", "có", "quan", "hệ", "đối", "tác", "với", "lotte", "capital", "và", "cả", "hai", "công", "ty", ...
phản ứng tự vệ của việt nam và xác lập thực trạng mới trên biển đông khả năng này cao hơn khả năng trung quốc tôn trọng việt nam thì việt nam sẽ mất nhiều hơn nếu làm ngơ trước các hành vi hung hăng của trung quốc việt nam mất 2 điểm trung quốc được 2 điểm bên cạnh đó nếu hoa kỳ tham gia giải quyết tranh chấp sẽ xảy ra...
[ "phản", "ứng", "tự", "vệ", "của", "việt", "nam", "và", "xác", "lập", "thực", "trạng", "mới", "trên", "biển", "đông", "khả", "năng", "này", "cao", "hơn", "khả", "năng", "trung", "quốc", "tôn", "trọng", "việt", "nam", "thì", "việt", "nam", "sẽ", "mất",...
và cầu thủ trẻ của năm của pfa giành được giải thưởng thứ hai == sự nghiệp quốc tế == === các cấp độ trẻ === vào tháng 5 năm 2017 foden đã ghi bàn trong trận chung kết giải vô địch bóng đá u17 châu âu 2017 khi đội u17 anh thất bại trong loạt sút luân lưu dưới tay tây ban nha vào tháng 10 cùng năm foden đã thu hút sự ch...
[ "và", "cầu", "thủ", "trẻ", "của", "năm", "của", "pfa", "giành", "được", "giải", "thưởng", "thứ", "hai", "==", "sự", "nghiệp", "quốc", "tế", "==", "===", "các", "cấp", "độ", "trẻ", "===", "vào", "tháng", "5", "năm", "2017", "foden", "đã", "ghi", "bà...
ecbolium gymnostachyum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees milne-redh mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "ecbolium", "gymnostachyum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "milne-redh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
aleksandr mikhailovich butlerov 15 tháng 9 năm 1828 – 17 tháng 8 năm 1886 là một nhà hóa học người nga là một trong những người đưa ra thuyết cấu tạo hóa học 1857-1861 người đầu tiên kết hợp liên kết đôi vào công thức phân tử người tìm ra formaldehyde và phản ứng formose miệng núi lửa butlerov trên mặt trăng được đặt t...
[ "aleksandr", "mikhailovich", "butlerov", "15", "tháng", "9", "năm", "1828", "–", "17", "tháng", "8", "năm", "1886", "là", "một", "nhà", "hóa", "học", "người", "nga", "là", "một", "trong", "những", "người", "đưa", "ra", "thuyết", "cấu", "tạo", "hóa", "h...
sporobolus pellucidus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hochst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "sporobolus", "pellucidus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hochst", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
móricgát là một thị trấn thuộc hạt bács-kiskun hungary thị trấn này có diện tích 32 89 km² dân số năm 2010 là 485 người mật độ 15 người km²
[ "móricgát", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "bács-kiskun", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "32", "89", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "485", "người", "mật", "độ", "15", "người", "km²" ]
năm 2020 theo đó bullet sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của huyện hoành bồ vào thành phố hạ long bullet thành lập phường hoành bồ thuộc thành phố hạ long trên cơ sở toàn bộ 12 24 km² diện tích tự nhiên và 10 858 người của thị trấn trới ngày 31 tháng 3 năm 2020 đổi tên 10 khu phố 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 thuộc phường h...
[ "năm", "2020", "theo", "đó", "bullet", "sáp", "nhập", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "huyện", "hoành", "bồ", "vào", "thành", "phố", "hạ", "long", "bullet", "thành", "lập", "phường", "hoành", "bồ", "thuộc", "thành", "phố", "hạ",...
epacrophis boulengeri là một loài rắn trong họ leptotyphlopidae loài này được boettger mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "epacrophis", "boulengeri", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "leptotyphlopidae", "loài", "này", "được", "boettger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
bay tại các quốc gia đó === đường sắt === không có các hệ thống đường sắt đang hoạt động === telecom === các công ty viễn thông bezeq của israel và paltel của palestine chịu trách nhiệm cung cấp các dịch vụ viễn thông ở bờ tây === đài phát thanh và vô tuyến truyền hình === công ty truyền hình palestine phát sóng từ một...
[ "bay", "tại", "các", "quốc", "gia", "đó", "===", "đường", "sắt", "===", "không", "có", "các", "hệ", "thống", "đường", "sắt", "đang", "hoạt", "động", "===", "telecom", "===", "các", "công", "ty", "viễn", "thông", "bezeq", "của", "israel", "và", "paltel"...
roseograndinia là một chi nấm thuộc họ phanerochaetaceae == liên kết ngoài == bullet index fungorum
[ "roseograndinia", "là", "một", "chi", "nấm", "thuộc", "họ", "phanerochaetaceae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "index", "fungorum" ]
jerichow là một đô thị thuộc huyện jerichower land bang sachsen-anhalt đức đô thị jerichow có diện tích 269 91 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 7702 người == liên kết ngoài == bullet jerichow tại romanesque route tiếng anh tiếng đức
[ "jerichow", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "jerichower", "land", "bang", "sachsen-anhalt", "đức", "đô", "thị", "jerichow", "có", "diện", "tích", "269", "91", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là...
ardisia hokouensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được y p yang mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "ardisia", "hokouensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "y", "p", "yang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
bang kết hợp duy nhất tuy nhiên công trình của hội nghị hiến pháp tiểu bang sequoyah không hoàn toàn thất bại khi các đại biểu của lãnh thổ bản địa mỹ tham dự hội nghị hiến pháp tiểu bang oklahoma tại guthrie vào năm sau thì họ mang theo họ kinh nghiệm làm hiến pháp của mình hội nghị sequoyah phục vụ một phần vai trò l...
[ "bang", "kết", "hợp", "duy", "nhất", "tuy", "nhiên", "công", "trình", "của", "hội", "nghị", "hiến", "pháp", "tiểu", "bang", "sequoyah", "không", "hoàn", "toàn", "thất", "bại", "khi", "các", "đại", "biểu", "của", "lãnh", "thổ", "bản", "địa", "mỹ", "tham...
lên sứ mệnh đầu tiên là soyuz tma-1 phóng lên vào năm 2002 sứ mệnh hiện tại là soyuz tma-12 được phóng lên ngày 8 tháng 4 năm 2008 mang theo phi hành đoàn số 17 lên trạm không gian quốc tế tàu soyuz tma-12 hiện đang ở trên trạm để đóng vai trò như một phương tiện thoát hiểm cho các phi hành gia tma là phương tiện chủ y...
[ "lên", "sứ", "mệnh", "đầu", "tiên", "là", "soyuz", "tma-1", "phóng", "lên", "vào", "năm", "2002", "sứ", "mệnh", "hiện", "tại", "là", "soyuz", "tma-12", "được", "phóng", "lên", "ngày", "8", "tháng", "4", "năm", "2008", "mang", "theo", "phi", "hành", "...
nephrotoma pleurinotata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "nephrotoma", "pleurinotata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
villarreal là một đô thị trong tỉnh castellón cộng đồng valencia tây ban nha đô thị villarreal có diện tích 55 1 km² dân số theo điều tra năm 2010 của viện thống kê quốc gia tây ban nha là 51 367 người đô thị villarreal nằm ở khu vực có độ cao 42 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet villarreal cf
[ "villarreal", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "castellón", "cộng", "đồng", "valencia", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "villarreal", "có", "diện", "tích", "55", "1", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "năm", "2010", "của", "viện", ...
lời mời của bernadine healy giám đốc viện nghiên cứu quốc gia nih để kế nhiệm james d watson trong chức vụ giám đốc trung tâm quốc gia nghiên cứu hệ gen người đến năm 1997 trung tâm này đổi tên thành viện nghiên cứu quốc gia về hệ gen người nhgri ở cương vị giám đốc ông cũng chịu trách nhiệm giám sát international huma...
[ "lời", "mời", "của", "bernadine", "healy", "giám", "đốc", "viện", "nghiên", "cứu", "quốc", "gia", "nih", "để", "kế", "nhiệm", "james", "d", "watson", "trong", "chức", "vụ", "giám", "đốc", "trung", "tâm", "quốc", "gia", "nghiên", "cứu", "hệ", "gen", "ng...
catocala dula là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở nga nhật bản hàn quốc và trung quốc sải cánh dài khoảng 65 mm == phụ loài == bullet catocala dula carminea bullet catocala dula dula == liên kết ngoài == bullet catocala of asia
[ "catocala", "dula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nga", "nhật", "bản", "hàn", "quốc", "và", "trung", "quốc", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "65", "mm", "==", "phụ", "loài", "==", "b...
giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp 2006–07 là mùa giải thứ 52 của bóng đá hạng nhì cộng hòa síp apop kinyras giành danh hiệu thứ 2 == thể thức thi đấu == có 14 đội tham gia giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp 2006–07 tất cả các đội đều thi đấu 2 trận một trân sân nhà và một trận sân khách đội nhiều điể...
[ "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "síp", "2006–07", "là", "mùa", "giải", "thứ", "52", "của", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "cộng", "hòa", "síp", "apop", "kinyras", "giành", "danh", "hiệu", "thứ", "2", "==", "thể", "thứ...
quốc dân đảng cuộc tấn công là sự xáo trộn lớn nhất được tạo ra bởi phong trào phục hồi quân chủ cần vương vào cuối thế kỷ 19 mục đích của cuộc nổi dậy là để truyền cảm hứng cho một cuộc nổi dậy rộng lớn hơn trong dân chúng nói chung trong nỗ lực lật đổ chính quyền thực dân việt nam quốc dân đảng trước đó đã cố gắng th...
[ "quốc", "dân", "đảng", "cuộc", "tấn", "công", "là", "sự", "xáo", "trộn", "lớn", "nhất", "được", "tạo", "ra", "bởi", "phong", "trào", "phục", "hồi", "quân", "chủ", "cần", "vương", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "mục", "đích", "của", "cuộc", "nổi", ...
tẩy giun hàng loạt còn được gọi là hóa trị liệu phòng ngừa là quá trình điều trị một số lượng lớn người đặc biệt là trẻ em đối với bệnh giun sán ví dụ giun sán truyền qua đất sth và bệnh sán máng ở những khu vực có tỷ lệ mắc bệnh này cao nó liên quan đến việc đối xử với tất cả mọi người thường là tất cả trẻ em đi học s...
[ "tẩy", "giun", "hàng", "loạt", "còn", "được", "gọi", "là", "hóa", "trị", "liệu", "phòng", "ngừa", "là", "quá", "trình", "điều", "trị", "một", "số", "lượng", "lớn", "người", "đặc", "biệt", "là", "trẻ", "em", "đối", "với", "bệnh", "giun", "sán", "ví", ...
neuwied huyện neuwied là một huyện kreis ở phía bắc của rheinland-pfalz đức các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là rhein-sieg altenkirchen westerwaldkreis mayen-koblenz ahrweiler == lịch sử == huyện được thành lập năm 1816 khi khu vực này trở thành lãnh thổ của tỉnh rhine thuộc phổ năm 1822 huyện lin...
[ "neuwied", "huyện", "neuwied", "là", "một", "huyện", "kreis", "ở", "phía", "bắc", "của", "rheinland-pfalz", "đức", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "là", "rhein-sieg", "altenkirchen", "westerwaldkreis",...
mesotype lineolata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "mesotype", "lineolata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hoa vô khuyết đi về di hoa cung để xin tha chết cho tiểu ngư nhi thì gặp thiết tâm lan thế là cả hai liền cùng đi tìm tiểu ngư nhi trên đường đi tình cảm họ dành cho đối phương thay đổi liên tục hoa vô khuyết một lòng yêu nàng nhưng lại mong nàng đến với tiểu ngư nhi để có được hạnh phúc còn nàng thì tư tưởng bất định ...
[ "hoa", "vô", "khuyết", "đi", "về", "di", "hoa", "cung", "để", "xin", "tha", "chết", "cho", "tiểu", "ngư", "nhi", "thì", "gặp", "thiết", "tâm", "lan", "thế", "là", "cả", "hai", "liền", "cùng", "đi", "tìm", "tiểu", "ngư", "nhi", "trên", "đường", "đi"...
pilocrocis polyphemalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pilocrocis", "polyphemalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
quyền công dân toàn cầu là ý tưởng rằng bản sắc của một người vượt qua biên giới địa lý hoặc chính trị và trách nhiệm hoặc quyền được bắt nguồn từ tư cách thành viên trong một biên độ rộng lớn hơn nhân loại điều này không có nghĩa là một người như vậy từ bỏ quốc tịch của họ hoặc các định danh mang bản sắc địa phương hơ...
[ "quyền", "công", "dân", "toàn", "cầu", "là", "ý", "tưởng", "rằng", "bản", "sắc", "của", "một", "người", "vượt", "qua", "biên", "giới", "địa", "lý", "hoặc", "chính", "trị", "và", "trách", "nhiệm", "hoặc", "quyền", "được", "bắt", "nguồn", "từ", "tư", "...
hoàng đế của trịnh vào năm 621 tiêu vũ người phục vụ dưới quyền của lý thế dân trong chiến dịch và được ghi nhận với một số chiến lược cũng như được giao nhiệm vụ thu thập các kho bạc của triều đình nhà tùy tại zheng thủ phủ lạc dương được cấp thêm 2 000 hộ gia đình như một phần của thái ấp của mình và làm một trong nh...
[ "hoàng", "đế", "của", "trịnh", "vào", "năm", "621", "tiêu", "vũ", "người", "phục", "vụ", "dưới", "quyền", "của", "lý", "thế", "dân", "trong", "chiến", "dịch", "và", "được", "ghi", "nhận", "với", "một", "số", "chiến", "lược", "cũng", "như", "được", "g...
soğanlı ahlat soğanlı là một xã thuộc huyện ahlat tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 128 người
[ "soğanlı", "ahlat", "soğanlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ahlat", "tỉnh", "bitlis", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "128", "người" ]
sau chuyến thăm của tỉnh trưởng alexis de jussieu quá trình trùng tu lần thứ hai tu viện bắt đầu diễn ra năm 1840 nhà thờ của tu viện được xếp hạng và bắt đầu khôi phục năm 1983 nhà thờ tu viện saint-savin-sur-gartempe được unesco xếp hạng là di sản thế giới == kiến trúc == kiến trúc của tu viện saint-savin-sur-gartemp...
[ "sau", "chuyến", "thăm", "của", "tỉnh", "trưởng", "alexis", "de", "jussieu", "quá", "trình", "trùng", "tu", "lần", "thứ", "hai", "tu", "viện", "bắt", "đầu", "diễn", "ra", "năm", "1840", "nhà", "thờ", "của", "tu", "viện", "được", "xếp", "hạng", "và", ...
lại lĩnh vực đánh bắt của maroc công nghiệp của maroc tăng trưởng với tốc độ trung bình 3 5% năm giai đoạn 1995-2005 chiếm 31 2% gdp năm 2005 năm 2005 tỷ lệ tăng tưởng công nghiệp đạt 3 9% là một nước nghèo tài nguyên năng lượng maroc chỉ có thế mạnh là phosphat maroc đứng thứ 3 thế giới về sản xuất phosphat và đứng đầ...
[ "lại", "lĩnh", "vực", "đánh", "bắt", "của", "maroc", "công", "nghiệp", "của", "maroc", "tăng", "trưởng", "với", "tốc", "độ", "trung", "bình", "3", "5%", "năm", "giai", "đoạn", "1995-2005", "chiếm", "31", "2%", "gdp", "năm", "2005", "năm", "2005", "tỷ",...
âm nhạc mỹ năm 1982 bullet kenny rogers bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1981 bullet kenny rogers bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1980 bullet barry manilow == thập niên 1970 == bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1979 bullet barry manilow bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1978 bullet barry manilow bullet giải thưởng â...
[ "âm", "nhạc", "mỹ", "năm", "1982", "bullet", "kenny", "rogers", "bullet", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "mỹ", "năm", "1981", "bullet", "kenny", "rogers", "bullet", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "mỹ", "năm", "1980", "bullet", "barry", "manilow", "==", ...
simianellus melanocephalus là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được van emden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "simianellus", "melanocephalus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "callirhipidae", "loài", "này", "được", "van", "emden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
carex firma là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được host mô tả khoa học đầu tiên năm 1797
[ "carex", "firma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "host", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1797" ]
to bài hát kết túc của myself yourself bullet 2 ivy bài hát mở đầu thứ hai của visual novel myself yourself bullet 3 kimi to yozora to sakamichi to off vocal bullet 4 ivy off vocal bullet heartbreaking romance phát hành 20 2 2008 bullet 1 heartbreaking romance bài hát mở đầu của hatenkō yūgi bullet 2 take you as you ar...
[ "to", "bài", "hát", "kết", "túc", "của", "myself", "yourself", "bullet", "2", "ivy", "bài", "hát", "mở", "đầu", "thứ", "hai", "của", "visual", "novel", "myself", "yourself", "bullet", "3", "kimi", "to", "yozora", "to", "sakamichi", "to", "off", "vocal", ...
tiến cùng với dự án phát triển và với mục đích nâng cao phong trào nghệ thuật của thành phố 1000 tác phẩm nghệ thuật được lên kế hoạch trưng bày công khai trong thành phố vào cuối năm 2030 trong khuôn khổ các dự án phát triển của riyadh một số tiền trị giá 604 triệu sr đã được trao để phát triển và xây dựng các tuyến đ...
[ "tiến", "cùng", "với", "dự", "án", "phát", "triển", "và", "với", "mục", "đích", "nâng", "cao", "phong", "trào", "nghệ", "thuật", "của", "thành", "phố", "1000", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "được", "lên", "kế", "hoạch", "trưng", "bày", "công", "khai"...
leon valley texas leon valley là một thành phố thuộc quận bexar tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 10151 người == dân số == bullet dân số năm 2000 9239 người bullet dân số năm 2010 10151 người == xem thêm == bullet american finder
[ "leon", "valley", "texas", "leon", "valley", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "bexar", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "10151", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", ...
quintanilla de onsoña là một đô thị trong tỉnh palencia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2013 ine đô thị này có dân số là 201 người == kinh tế == nông nghiệp du lịch và công nghiệp == liên kết ngoài == bullet quintanilla de onsoña bullet information and images
[ "quintanilla", "de", "onsoña", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "palencia", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2013", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "201", "người", "==", ...
cóc núi hansi danh pháp ophryophryne hansi là một loài lưỡng cư thuộc họ megophryidae đây là loài đặc hữu của việt nam môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet ohler 2003 revision of the ...
[ "cóc", "núi", "hansi", "danh", "pháp", "ophryophryne", "hansi", "là", "một", "loài", "lưỡng", "cư", "thuộc", "họ", "megophryidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "việt", "nam", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừn...
đức r-11 cũng sử dụng kỹ thuật học được từ v-2 nhưng có một thiết kế mới nhỏ hơn và có hình dáng khác biệt so với v-2 và r-1 r-11 được makeyev okb thiết kế và bắt đầu đưa vào sử dụng năm 1957 cải tiến mang tính cách mạng nhất của r-11 là ở động cơ do a m isaev thiết kế đơn giản hơn rất nhiều so với thiết kế nhiều buồng...
[ "đức", "r-11", "cũng", "sử", "dụng", "kỹ", "thuật", "học", "được", "từ", "v-2", "nhưng", "có", "một", "thiết", "kế", "mới", "nhỏ", "hơn", "và", "có", "hình", "dáng", "khác", "biệt", "so", "với", "v-2", "và", "r-1", "r-11", "được", "makeyev", "okb", ...
sedum batesii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "sedum", "batesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "hemsl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
euphorbia xanti là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được engelm ex boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "euphorbia", "xanti", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "engelm", "ex", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
david attenborough sinh ngày 8 tháng 5 năm 1926 là một phát thanh viên và nhà tự nhiên học người anh sự nghiệp của ông được biết đến với việc ông đã dẫn các chương trình về lịch sử tự nhiên trong suốt 60 năm qua ông nổi tiếng vì đã viết và giới thiệu seri 9 phim về cuộc sống tự nhiên với sự cộng tác cùng ban lịch sử tự...
[ "david", "attenborough", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "1926", "là", "một", "phát", "thanh", "viên", "và", "nhà", "tự", "nhiên", "học", "người", "anh", "sự", "nghiệp", "của", "ông", "được", "biết", "đến", "với", "việc", "ông", "đã", "dẫn", ...
primula davidii là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "primula", "davidii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "franch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]