text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
clematis zhejiangensis là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được r j wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"clematis",
"zhejiangensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"j",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
horisme bipartita là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"horisme",
"bipartita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ví dụ ngành sinh học coi đại phân tử là bốn loại phân tử lớn protein lipid cacbohydrat và axit nucleic cấu tạo nên sinh vật còn trong hóa học thuật ngữ có thể nhắc tới phức hợp của hai hoặc nhiều phân từ liên kết với nhau bởi lực liên phân tử hơn là liên kết cộng hóa trị mà chưa thực sự bị tách ra theo định nghĩa chuẩn của iupac thuật ngữ đại phân tử được sử dụng trong khoa học polyme là nhắc tới một phân tử đơn lẻ ví dụ một phân tử polyme được miêu tả là đại phân tử hoặc phân tử polyme hơn là một polyme mà gợi ý đó là hợp chất của đại phân tử với kích thước lớn cho nên đại phân tử thường không phù hợp khi chỉ miêu tả bằng các thuật ngữ của hóa học lượng pháp stoichiometry cấu trúc của các đại phân tử đơn giản như polyme đồng nhất homopolymer có thể coi như là từng tiểu đơn vị monome và có khối lượng bằng tổng khối lượng phân tử của monome mặt khác các đại phân tử sinh học phức tạp đòi hỏi phải miêu tả cấu trúc từ nhiều góc độ như cấu trúc thứ bậc dùng để miêu tả protein trong tiếng anh-anh từ macromolecule thường được gọi là high polymer tạp chí biomacromolecules chuyên đăng tải các kết quả nghiên cứu về những loại đại phân tử khác nhau == liên kết ngoài == bullet synopsis of chapter 5 campbell
|
[
"ví",
"dụ",
"ngành",
"sinh",
"học",
"coi",
"đại",
"phân",
"tử",
"là",
"bốn",
"loại",
"phân",
"tử",
"lớn",
"protein",
"lipid",
"cacbohydrat",
"và",
"axit",
"nucleic",
"cấu",
"tạo",
"nên",
"sinh",
"vật",
"còn",
"trong",
"hóa",
"học",
"thuật",
"ngữ",
"có",
"thể",
"nhắc",
"tới",
"phức",
"hợp",
"của",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"phân",
"từ",
"liên",
"kết",
"với",
"nhau",
"bởi",
"lực",
"liên",
"phân",
"tử",
"hơn",
"là",
"liên",
"kết",
"cộng",
"hóa",
"trị",
"mà",
"chưa",
"thực",
"sự",
"bị",
"tách",
"ra",
"theo",
"định",
"nghĩa",
"chuẩn",
"của",
"iupac",
"thuật",
"ngữ",
"đại",
"phân",
"tử",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"khoa",
"học",
"polyme",
"là",
"nhắc",
"tới",
"một",
"phân",
"tử",
"đơn",
"lẻ",
"ví",
"dụ",
"một",
"phân",
"tử",
"polyme",
"được",
"miêu",
"tả",
"là",
"đại",
"phân",
"tử",
"hoặc",
"phân",
"tử",
"polyme",
"hơn",
"là",
"một",
"polyme",
"mà",
"gợi",
"ý",
"đó",
"là",
"hợp",
"chất",
"của",
"đại",
"phân",
"tử",
"với",
"kích",
"thước",
"lớn",
"cho",
"nên",
"đại",
"phân",
"tử",
"thường",
"không",
"phù",
"hợp",
"khi",
"chỉ",
"miêu",
"tả",
"bằng",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"của",
"hóa",
"học",
"lượng",
"pháp",
"stoichiometry",
"cấu",
"trúc",
"của",
"các",
"đại",
"phân",
"tử",
"đơn",
"giản",
"như",
"polyme",
"đồng",
"nhất",
"homopolymer",
"có",
"thể",
"coi",
"như",
"là",
"từng",
"tiểu",
"đơn",
"vị",
"monome",
"và",
"có",
"khối",
"lượng",
"bằng",
"tổng",
"khối",
"lượng",
"phân",
"tử",
"của",
"monome",
"mặt",
"khác",
"các",
"đại",
"phân",
"tử",
"sinh",
"học",
"phức",
"tạp",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"miêu",
"tả",
"cấu",
"trúc",
"từ",
"nhiều",
"góc",
"độ",
"như",
"cấu",
"trúc",
"thứ",
"bậc",
"dùng",
"để",
"miêu",
"tả",
"protein",
"trong",
"tiếng",
"anh-anh",
"từ",
"macromolecule",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"high",
"polymer",
"tạp",
"chí",
"biomacromolecules",
"chuyên",
"đăng",
"tải",
"các",
"kết",
"quả",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"những",
"loại",
"đại",
"phân",
"tử",
"khác",
"nhau",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"synopsis",
"of",
"chapter",
"5",
"campbell"
] |
procleomenes longicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"procleomenes",
"longicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đô la trung quốc mới quân phiệt cai trị hồ nam đã in 22 triệu đô la trung quốc với một lượng bạc dự trữ chỉ đáng giá 1 triệu đô la trung quốc trong vòng một năm cùng trong năm đó trương tông xương ở sơn đông cho in 55 triệu đô la trung quốc với một lượng bạc dự trữ chỉ trị giá 1 5 triệu đô la trung quốc nguyên soái mù chữ trương tác lâm người tham gia in liều lĩnh đô la trung quốc không hiểu rằng chính mình mới là người gây ra lạm phát ở mãn châu và cách khắc phục của ông ta chỉ đơn thuần là triệu tập những thương nhân hàng đầu thẩm dương buộc tội họ tham lam vì luôn luôn tăng giá hàng hóa có năm người trong số đó được chọn ngẫu nhiên để xử bắn công khai nhằm răn đe những người còn lại mặc cho luôn có nhu cầu tiền bạc các quân phiệt sống rất xa hoa trương tác lâm sở hữu viên ngọc trai lớn nhất thế giới trong khi ngô bội phu có cho mình viên kim cương lớn nhất thế giới đại soái trương tác lâm sống trong một cung điện xa hoa ở thẩm dương cùng năm bà vợ sách nho học củ một hầm đầy rượu vang pháp và cần tới bảy mươi đầu bếp trong bếp để phục vụ đủ thức ăn cho ông các bà vợ và những vị khách trương tông xương tướng thịt
|
[
"đô",
"la",
"trung",
"quốc",
"mới",
"quân",
"phiệt",
"cai",
"trị",
"hồ",
"nam",
"đã",
"in",
"22",
"triệu",
"đô",
"la",
"trung",
"quốc",
"với",
"một",
"lượng",
"bạc",
"dự",
"trữ",
"chỉ",
"đáng",
"giá",
"1",
"triệu",
"đô",
"la",
"trung",
"quốc",
"trong",
"vòng",
"một",
"năm",
"cùng",
"trong",
"năm",
"đó",
"trương",
"tông",
"xương",
"ở",
"sơn",
"đông",
"cho",
"in",
"55",
"triệu",
"đô",
"la",
"trung",
"quốc",
"với",
"một",
"lượng",
"bạc",
"dự",
"trữ",
"chỉ",
"trị",
"giá",
"1",
"5",
"triệu",
"đô",
"la",
"trung",
"quốc",
"nguyên",
"soái",
"mù",
"chữ",
"trương",
"tác",
"lâm",
"người",
"tham",
"gia",
"in",
"liều",
"lĩnh",
"đô",
"la",
"trung",
"quốc",
"không",
"hiểu",
"rằng",
"chính",
"mình",
"mới",
"là",
"người",
"gây",
"ra",
"lạm",
"phát",
"ở",
"mãn",
"châu",
"và",
"cách",
"khắc",
"phục",
"của",
"ông",
"ta",
"chỉ",
"đơn",
"thuần",
"là",
"triệu",
"tập",
"những",
"thương",
"nhân",
"hàng",
"đầu",
"thẩm",
"dương",
"buộc",
"tội",
"họ",
"tham",
"lam",
"vì",
"luôn",
"luôn",
"tăng",
"giá",
"hàng",
"hóa",
"có",
"năm",
"người",
"trong",
"số",
"đó",
"được",
"chọn",
"ngẫu",
"nhiên",
"để",
"xử",
"bắn",
"công",
"khai",
"nhằm",
"răn",
"đe",
"những",
"người",
"còn",
"lại",
"mặc",
"cho",
"luôn",
"có",
"nhu",
"cầu",
"tiền",
"bạc",
"các",
"quân",
"phiệt",
"sống",
"rất",
"xa",
"hoa",
"trương",
"tác",
"lâm",
"sở",
"hữu",
"viên",
"ngọc",
"trai",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"trong",
"khi",
"ngô",
"bội",
"phu",
"có",
"cho",
"mình",
"viên",
"kim",
"cương",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"đại",
"soái",
"trương",
"tác",
"lâm",
"sống",
"trong",
"một",
"cung",
"điện",
"xa",
"hoa",
"ở",
"thẩm",
"dương",
"cùng",
"năm",
"bà",
"vợ",
"sách",
"nho",
"học",
"củ",
"một",
"hầm",
"đầy",
"rượu",
"vang",
"pháp",
"và",
"cần",
"tới",
"bảy",
"mươi",
"đầu",
"bếp",
"trong",
"bếp",
"để",
"phục",
"vụ",
"đủ",
"thức",
"ăn",
"cho",
"ông",
"các",
"bà",
"vợ",
"và",
"những",
"vị",
"khách",
"trương",
"tông",
"xương",
"tướng",
"thịt"
] |
một tựa game 3d hoàn chỉnh phù hợp với sự nổi lên của trò chơi điện tử 3d mặc dù ý tưởng này được đội ngũ nhân viên coi là không khả thi bởi vì đòi hỏi quá cao về mặt đồ hoạ quản lý maxis đã thúc đẩy khái niệm này và trò chơi đã được phát triển trong vòng một năm khi trò chơi được công bố lần đầu tiên tại e3 năm 1997 nó là trải nghiệm vẫn được coi là một sự bối rối phiên bản 3d của trò chơi được kỳ vọng sẽ trở thành một thất bại và sự ra mắt trong tương lai của nó thậm chí còn được xem là bước ngoặt cho một maxis đang hoạt động kém dần vốn gặp phải thất bại trong việc phát hành các tựa game có lợi nhuận trong những năm kể từ khi ra mắt simcity 2000 sau khi ea hoàn thành việc mua lại maxis luc barthelet đã được ea bổ nhiệm làm tổng giám đốc mới của maxis ông đã gặp rắc rối bởi sim city 3000 3d đặt câu hỏi về khả năng tồn tại của một trò chơi với đồ họa như vậy cuối cùng phiên bản 3d đã bị loại bỏ hoàn toàn lucy bradshaw đã được đưa vào ea từ tháng 11 năm 1997 để dẫn dắt dự án sim city 3000 và một bản sửa đổi mới dựa trên đồ họa 2d giả 3d và sprite của sim city 2000 được làm lại từ
|
[
"một",
"tựa",
"game",
"3d",
"hoàn",
"chỉnh",
"phù",
"hợp",
"với",
"sự",
"nổi",
"lên",
"của",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"3d",
"mặc",
"dù",
"ý",
"tưởng",
"này",
"được",
"đội",
"ngũ",
"nhân",
"viên",
"coi",
"là",
"không",
"khả",
"thi",
"bởi",
"vì",
"đòi",
"hỏi",
"quá",
"cao",
"về",
"mặt",
"đồ",
"hoạ",
"quản",
"lý",
"maxis",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"khái",
"niệm",
"này",
"và",
"trò",
"chơi",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"trong",
"vòng",
"một",
"năm",
"khi",
"trò",
"chơi",
"được",
"công",
"bố",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"e3",
"năm",
"1997",
"nó",
"là",
"trải",
"nghiệm",
"vẫn",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"sự",
"bối",
"rối",
"phiên",
"bản",
"3d",
"của",
"trò",
"chơi",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"một",
"thất",
"bại",
"và",
"sự",
"ra",
"mắt",
"trong",
"tương",
"lai",
"của",
"nó",
"thậm",
"chí",
"còn",
"được",
"xem",
"là",
"bước",
"ngoặt",
"cho",
"một",
"maxis",
"đang",
"hoạt",
"động",
"kém",
"dần",
"vốn",
"gặp",
"phải",
"thất",
"bại",
"trong",
"việc",
"phát",
"hành",
"các",
"tựa",
"game",
"có",
"lợi",
"nhuận",
"trong",
"những",
"năm",
"kể",
"từ",
"khi",
"ra",
"mắt",
"simcity",
"2000",
"sau",
"khi",
"ea",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"mua",
"lại",
"maxis",
"luc",
"barthelet",
"đã",
"được",
"ea",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"mới",
"của",
"maxis",
"ông",
"đã",
"gặp",
"rắc",
"rối",
"bởi",
"sim",
"city",
"3000",
"3d",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"về",
"khả",
"năng",
"tồn",
"tại",
"của",
"một",
"trò",
"chơi",
"với",
"đồ",
"họa",
"như",
"vậy",
"cuối",
"cùng",
"phiên",
"bản",
"3d",
"đã",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"hoàn",
"toàn",
"lucy",
"bradshaw",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"ea",
"từ",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"để",
"dẫn",
"dắt",
"dự",
"án",
"sim",
"city",
"3000",
"và",
"một",
"bản",
"sửa",
"đổi",
"mới",
"dựa",
"trên",
"đồ",
"họa",
"2d",
"giả",
"3d",
"và",
"sprite",
"của",
"sim",
"city",
"2000",
"được",
"làm",
"lại",
"từ"
] |
mesoleptus juvenilis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"mesoleptus",
"juvenilis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
bokcheon-dong dongnae bullet nghĩa trang tưởng niệm liên hợp quốc bullet waeseong ở jukseong-ri gijang bullet cầu yeongdo bullet rạp yeonggadae bullet miếu yungongdan === nghệ thuật === thành phố busan rất nổi tiếng với liên hoan phim quốc tế busan một trong những liên hoan phim lớn nhất châu á và thu hút sự tham dự của nhiều bộ phim cũng như khách du lịch trên thế giới mỗi năm được tổ chức ở trung tâm điện ảnh busan vào mỗi mùa thu busan biennale một liên hoan nghệ thuật đương đại quốc tế được tổ chức hai năm một lần cũng thu hút rất nhiều nghệ sĩ và khách du lịch đến thành phố này với nhiều tác phẩm nghệ thuật thuộc nhiều lĩnh vực tổ chức 2 năm 1 lần busan cũng tổ chức lễ hội one asia lễ hội k-pop lớn nhất ở hàn quốc bắt đầu từ năm 2016 khẳng định bản thân thành phố là trung tâm của văn hóa k-pop năm 2012 nghệ sĩ người đức hendrik beikirch vẽ bức tranh tường cao nhất châu á mang tên chân dung ngư dân trên một tòa nhà gần millak raw fish town busan là nơi có 80 cơ sở biểu diễn bao gồm 30 cơ sở công cộng bao gồm trung tâm văn hóa busan công dân busan trung tâm điện ảnh busan và trung tâm gugak quốc gia busan có 40 cơ sở tư nhân chẳng hạn như kbs art hall busan trung tâm nghệ thuật sohyang phòng nghệ thuật mbc samjoo phòng hòa nhạc đại
|
[
"bokcheon-dong",
"dongnae",
"bullet",
"nghĩa",
"trang",
"tưởng",
"niệm",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bullet",
"waeseong",
"ở",
"jukseong-ri",
"gijang",
"bullet",
"cầu",
"yeongdo",
"bullet",
"rạp",
"yeonggadae",
"bullet",
"miếu",
"yungongdan",
"===",
"nghệ",
"thuật",
"===",
"thành",
"phố",
"busan",
"rất",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"busan",
"một",
"trong",
"những",
"liên",
"hoan",
"phim",
"lớn",
"nhất",
"châu",
"á",
"và",
"thu",
"hút",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"cũng",
"như",
"khách",
"du",
"lịch",
"trên",
"thế",
"giới",
"mỗi",
"năm",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"trung",
"tâm",
"điện",
"ảnh",
"busan",
"vào",
"mỗi",
"mùa",
"thu",
"busan",
"biennale",
"một",
"liên",
"hoan",
"nghệ",
"thuật",
"đương",
"đại",
"quốc",
"tế",
"được",
"tổ",
"chức",
"hai",
"năm",
"một",
"lần",
"cũng",
"thu",
"hút",
"rất",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"khách",
"du",
"lịch",
"đến",
"thành",
"phố",
"này",
"với",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"thuộc",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"tổ",
"chức",
"2",
"năm",
"1",
"lần",
"busan",
"cũng",
"tổ",
"chức",
"lễ",
"hội",
"one",
"asia",
"lễ",
"hội",
"k-pop",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"2016",
"khẳng",
"định",
"bản",
"thân",
"thành",
"phố",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"văn",
"hóa",
"k-pop",
"năm",
"2012",
"nghệ",
"sĩ",
"người",
"đức",
"hendrik",
"beikirch",
"vẽ",
"bức",
"tranh",
"tường",
"cao",
"nhất",
"châu",
"á",
"mang",
"tên",
"chân",
"dung",
"ngư",
"dân",
"trên",
"một",
"tòa",
"nhà",
"gần",
"millak",
"raw",
"fish",
"town",
"busan",
"là",
"nơi",
"có",
"80",
"cơ",
"sở",
"biểu",
"diễn",
"bao",
"gồm",
"30",
"cơ",
"sở",
"công",
"cộng",
"bao",
"gồm",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"busan",
"công",
"dân",
"busan",
"trung",
"tâm",
"điện",
"ảnh",
"busan",
"và",
"trung",
"tâm",
"gugak",
"quốc",
"gia",
"busan",
"có",
"40",
"cơ",
"sở",
"tư",
"nhân",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"kbs",
"art",
"hall",
"busan",
"trung",
"tâm",
"nghệ",
"thuật",
"sohyang",
"phòng",
"nghệ",
"thuật",
"mbc",
"samjoo",
"phòng",
"hòa",
"nhạc",
"đại"
] |
nodocephalosaurus là một chi khủng long được r sullivan mô tả khoa học năm 1999 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
|
[
"nodocephalosaurus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"r",
"sullivan",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
lacon tawiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira miêu tả khoa học năm 1974
|
[
"lacon",
"tawiensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"ôhira",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
örenli kepsut örenli là một xã thuộc huyện kepsut tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 248 người
|
[
"örenli",
"kepsut",
"örenli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kepsut",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"248",
"người"
] |
đức vào cuối năm 1999 bin al-shibh shehhi và jarrah đã đến thăm slahi ở duisburg và slahi thuyết phục họ rằng tốt nhất là nên huấn luyện ở afghanistan trước vì kinh nghiệm có được sẽ rất hữu ích và dù sao thì vào thời điểm đó rất khó để tới chechnya slahi hướng dẫn họ đến karachi pakistan sau đó đến văn phòng taliban ở quetta pakistan tại đó họ liên lạc với một người tên là umar al masri atta và jarrah rời hamburg vào tuần cuối cùng của tháng 11 năm 1999 shehhi đã đi khỏi cùng thời gian đó bin al-shibh cũng rời hamburg hai tuần sau đó umar al masri hóa ra là một người không tồn tại cái tên này là một từ mã chỉ dẫn các thành viên của văn phòng taliban hộ tống những người này đến kandahar afghanistan tại đó họ bị thuyết phục tham gia mạng lưới al-qaeda và tiến hành thánh chiến chống lại mỹ họ đã gặp chính osama bin laden và thề trung thành với hắn mohamed atta được bin laden chọn làm thủ lĩnh của nhóm sẽ tấn công nước mỹ atta sẽ liên lạc với bin laden nhiều lần nữa trước các cuộc tấn công những người đàn ông này sau đó quay trở lại đức để đăng ký học bay và sau đó chuyển sang các trường huấn luyện bay ở hoa kỳ theo sự giới thiệu của một trong những người hướng dẫn của họ có trụ sở tại
|
[
"đức",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1999",
"bin",
"al-shibh",
"shehhi",
"và",
"jarrah",
"đã",
"đến",
"thăm",
"slahi",
"ở",
"duisburg",
"và",
"slahi",
"thuyết",
"phục",
"họ",
"rằng",
"tốt",
"nhất",
"là",
"nên",
"huấn",
"luyện",
"ở",
"afghanistan",
"trước",
"vì",
"kinh",
"nghiệm",
"có",
"được",
"sẽ",
"rất",
"hữu",
"ích",
"và",
"dù",
"sao",
"thì",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"rất",
"khó",
"để",
"tới",
"chechnya",
"slahi",
"hướng",
"dẫn",
"họ",
"đến",
"karachi",
"pakistan",
"sau",
"đó",
"đến",
"văn",
"phòng",
"taliban",
"ở",
"quetta",
"pakistan",
"tại",
"đó",
"họ",
"liên",
"lạc",
"với",
"một",
"người",
"tên",
"là",
"umar",
"al",
"masri",
"atta",
"và",
"jarrah",
"rời",
"hamburg",
"vào",
"tuần",
"cuối",
"cùng",
"của",
"tháng",
"11",
"năm",
"1999",
"shehhi",
"đã",
"đi",
"khỏi",
"cùng",
"thời",
"gian",
"đó",
"bin",
"al-shibh",
"cũng",
"rời",
"hamburg",
"hai",
"tuần",
"sau",
"đó",
"umar",
"al",
"masri",
"hóa",
"ra",
"là",
"một",
"người",
"không",
"tồn",
"tại",
"cái",
"tên",
"này",
"là",
"một",
"từ",
"mã",
"chỉ",
"dẫn",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"văn",
"phòng",
"taliban",
"hộ",
"tống",
"những",
"người",
"này",
"đến",
"kandahar",
"afghanistan",
"tại",
"đó",
"họ",
"bị",
"thuyết",
"phục",
"tham",
"gia",
"mạng",
"lưới",
"al-qaeda",
"và",
"tiến",
"hành",
"thánh",
"chiến",
"chống",
"lại",
"mỹ",
"họ",
"đã",
"gặp",
"chính",
"osama",
"bin",
"laden",
"và",
"thề",
"trung",
"thành",
"với",
"hắn",
"mohamed",
"atta",
"được",
"bin",
"laden",
"chọn",
"làm",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"nhóm",
"sẽ",
"tấn",
"công",
"nước",
"mỹ",
"atta",
"sẽ",
"liên",
"lạc",
"với",
"bin",
"laden",
"nhiều",
"lần",
"nữa",
"trước",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"những",
"người",
"đàn",
"ông",
"này",
"sau",
"đó",
"quay",
"trở",
"lại",
"đức",
"để",
"đăng",
"ký",
"học",
"bay",
"và",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"sang",
"các",
"trường",
"huấn",
"luyện",
"bay",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"theo",
"sự",
"giới",
"thiệu",
"của",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"họ",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại"
] |
tính nghệ thuật theo nghĩa rộng là khái niệm chỉ đặc trưng loại biệt của nghệ thuật phân biệt với các hình thái ý thức xã hội khác với ý nghĩa này tính nghệ thuật thể hiện ở đặc trưng của đối tượng miêu tả của nội dung và hình thức chiếm lĩnh đời sống của phương thức thể hiện … mà tập trung nhất là ở hình tượng nghệ thuật như vậy tính nghệ thuật gần gũi và dường như là đồng nghĩa với khái niệm tính hình tượng do đó bất kì tác phẩm nghệ thuật nào cũng có tính nghệ thuật với nghĩa hẹp tính nghệ thuật là thuật ngữ được sử dụng nhằm phân biệt với tính tư tưởng để đánh giá chất lượng nghệ thuật tức phẩm chất giá trị của chính những đặc trưng hình tượng nói trên về sự sâu sắc và sinh động về sự truyền cảm và lay động tư tưởng ở đây tính nghệ thuật thể hiện ở cấu tứ độc đáo miêu tả sinh động kết cấu tài tình ngôn ngữ gợi cảm gây ấn tượng đặc biệt tạo thành sức thuyết phục và lôi cuốn của tác phẩm tính nghệ thuật gắn với sự khái quát chân lý đời sống với iý tuởng cao đẹp và tính sáng tạo của nhà văn vì vậy khái niệm tính nghệ thuật luôn luôn liên hệ mật thiết với các khái niệm tính chân thực tính tư tưởng phong cách nghệ thuật nó thể hiện ở sự thống
|
[
"tính",
"nghệ",
"thuật",
"theo",
"nghĩa",
"rộng",
"là",
"khái",
"niệm",
"chỉ",
"đặc",
"trưng",
"loại",
"biệt",
"của",
"nghệ",
"thuật",
"phân",
"biệt",
"với",
"các",
"hình",
"thái",
"ý",
"thức",
"xã",
"hội",
"khác",
"với",
"ý",
"nghĩa",
"này",
"tính",
"nghệ",
"thuật",
"thể",
"hiện",
"ở",
"đặc",
"trưng",
"của",
"đối",
"tượng",
"miêu",
"tả",
"của",
"nội",
"dung",
"và",
"hình",
"thức",
"chiếm",
"lĩnh",
"đời",
"sống",
"của",
"phương",
"thức",
"thể",
"hiện",
"…",
"mà",
"tập",
"trung",
"nhất",
"là",
"ở",
"hình",
"tượng",
"nghệ",
"thuật",
"như",
"vậy",
"tính",
"nghệ",
"thuật",
"gần",
"gũi",
"và",
"dường",
"như",
"là",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"khái",
"niệm",
"tính",
"hình",
"tượng",
"do",
"đó",
"bất",
"kì",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"nào",
"cũng",
"có",
"tính",
"nghệ",
"thuật",
"với",
"nghĩa",
"hẹp",
"tính",
"nghệ",
"thuật",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhằm",
"phân",
"biệt",
"với",
"tính",
"tư",
"tưởng",
"để",
"đánh",
"giá",
"chất",
"lượng",
"nghệ",
"thuật",
"tức",
"phẩm",
"chất",
"giá",
"trị",
"của",
"chính",
"những",
"đặc",
"trưng",
"hình",
"tượng",
"nói",
"trên",
"về",
"sự",
"sâu",
"sắc",
"và",
"sinh",
"động",
"về",
"sự",
"truyền",
"cảm",
"và",
"lay",
"động",
"tư",
"tưởng",
"ở",
"đây",
"tính",
"nghệ",
"thuật",
"thể",
"hiện",
"ở",
"cấu",
"tứ",
"độc",
"đáo",
"miêu",
"tả",
"sinh",
"động",
"kết",
"cấu",
"tài",
"tình",
"ngôn",
"ngữ",
"gợi",
"cảm",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"đặc",
"biệt",
"tạo",
"thành",
"sức",
"thuyết",
"phục",
"và",
"lôi",
"cuốn",
"của",
"tác",
"phẩm",
"tính",
"nghệ",
"thuật",
"gắn",
"với",
"sự",
"khái",
"quát",
"chân",
"lý",
"đời",
"sống",
"với",
"iý",
"tuởng",
"cao",
"đẹp",
"và",
"tính",
"sáng",
"tạo",
"của",
"nhà",
"văn",
"vì",
"vậy",
"khái",
"niệm",
"tính",
"nghệ",
"thuật",
"luôn",
"luôn",
"liên",
"hệ",
"mật",
"thiết",
"với",
"các",
"khái",
"niệm",
"tính",
"chân",
"thực",
"tính",
"tư",
"tưởng",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"thuật",
"nó",
"thể",
"hiện",
"ở",
"sự",
"thống"
] |
thành con tin tiêu sát khi đó nhạc dương vương đóng căn cứ ở tương dương 襄陽 nay thuộc tương phàn hồ bắc khi tiêu sát rời tương dương thái đại bảo và cung bảo lâm đã ở lại trấn thành chống lại cuộc tấn công bất ngờ từ tướng đỗ ngạn 杜 岸 người đã phục vụ dưới trướng tiêu sát nhưng đã hàng tiêu dịch sau đó để chống đỡ các cuộc tấn công tiêu dịch tiêu sát đã đầu hàng tây ngụy mong trở thành một chư hầu và thỉnh cầu cứu viện == hoàng thái hậu và thái hoàng thái hậu == trong 555 sau khi lực lượng tây ngụy đánh bại và giết chết lương nguyên đế tiêu dịch khoảng tết năm 555 chính quyền tây ngụy lập tiêu sát làm hoàng đế triều lương vào mùa xuân năm 555 tức lương tuyên đế tuyên đế truy tôn cha tiêu thống là chiêu minh hoàng đế và thái tử phi thái thị của cha là chiêu đức hoàng hậu tuyên đế cũng tôn mẹ đẻ cung bảo lâm làm hoàng thái hậu mùa xuân năm 562 tuyên đế mất cháu nội bà là tiêu khuy lên ngôi kế vị tức lương minh đế minh đế đã tôn bà nội cung thái hậu làm thái hoàng thái hậu cung thái hoàng thái hậu qua đời khoảng ba tháng sau đó == tham khảo == bullet nam sử quyển 93 bullet tư trị thông giám quyển
|
[
"thành",
"con",
"tin",
"tiêu",
"sát",
"khi",
"đó",
"nhạc",
"dương",
"vương",
"đóng",
"căn",
"cứ",
"ở",
"tương",
"dương",
"襄陽",
"nay",
"thuộc",
"tương",
"phàn",
"hồ",
"bắc",
"khi",
"tiêu",
"sát",
"rời",
"tương",
"dương",
"thái",
"đại",
"bảo",
"và",
"cung",
"bảo",
"lâm",
"đã",
"ở",
"lại",
"trấn",
"thành",
"chống",
"lại",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"bất",
"ngờ",
"từ",
"tướng",
"đỗ",
"ngạn",
"杜",
"岸",
"người",
"đã",
"phục",
"vụ",
"dưới",
"trướng",
"tiêu",
"sát",
"nhưng",
"đã",
"hàng",
"tiêu",
"dịch",
"sau",
"đó",
"để",
"chống",
"đỡ",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"tiêu",
"dịch",
"tiêu",
"sát",
"đã",
"đầu",
"hàng",
"tây",
"ngụy",
"mong",
"trở",
"thành",
"một",
"chư",
"hầu",
"và",
"thỉnh",
"cầu",
"cứu",
"viện",
"==",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"và",
"thái",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"==",
"trong",
"555",
"sau",
"khi",
"lực",
"lượng",
"tây",
"ngụy",
"đánh",
"bại",
"và",
"giết",
"chết",
"lương",
"nguyên",
"đế",
"tiêu",
"dịch",
"khoảng",
"tết",
"năm",
"555",
"chính",
"quyền",
"tây",
"ngụy",
"lập",
"tiêu",
"sát",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"triều",
"lương",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"555",
"tức",
"lương",
"tuyên",
"đế",
"tuyên",
"đế",
"truy",
"tôn",
"cha",
"tiêu",
"thống",
"là",
"chiêu",
"minh",
"hoàng",
"đế",
"và",
"thái",
"tử",
"phi",
"thái",
"thị",
"của",
"cha",
"là",
"chiêu",
"đức",
"hoàng",
"hậu",
"tuyên",
"đế",
"cũng",
"tôn",
"mẹ",
"đẻ",
"cung",
"bảo",
"lâm",
"làm",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"562",
"tuyên",
"đế",
"mất",
"cháu",
"nội",
"bà",
"là",
"tiêu",
"khuy",
"lên",
"ngôi",
"kế",
"vị",
"tức",
"lương",
"minh",
"đế",
"minh",
"đế",
"đã",
"tôn",
"bà",
"nội",
"cung",
"thái",
"hậu",
"làm",
"thái",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"cung",
"thái",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"qua",
"đời",
"khoảng",
"ba",
"tháng",
"sau",
"đó",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nam",
"sử",
"quyển",
"93",
"bullet",
"tư",
"trị",
"thông",
"giám",
"quyển"
] |
callicera roseri là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được rondani mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 callicera roseri phân bố ở vùng cổ bắc giới
|
[
"callicera",
"roseri",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"rondani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844",
"callicera",
"roseri",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
kỷ lục chuyển nhượng cầu thủ bóng đá việt nam dưới đây là danh sách kỉ lục chuyển nhượng cầu thủ bóng đá việt nam số tiền chuyển nhượng được tính theo đơn vị vnđ vào thời điểm chuyển nhượng
|
[
"kỷ",
"lục",
"chuyển",
"nhượng",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"kỉ",
"lục",
"chuyển",
"nhượng",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"việt",
"nam",
"số",
"tiền",
"chuyển",
"nhượng",
"được",
"tính",
"theo",
"đơn",
"vị",
"vnđ",
"vào",
"thời",
"điểm",
"chuyển",
"nhượng"
] |
thalictrum cincinnatum là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được b boivin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
|
[
"thalictrum",
"cincinnatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"boivin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
idiops hamiltoni là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi idiops idiops hamiltoni được mary agard pocock miêu tả năm 1902
|
[
"idiops",
"hamiltoni",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"idiopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"idiops",
"idiops",
"hamiltoni",
"được",
"mary",
"agard",
"pocock",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1902"
] |
stilbus subalutaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được casey miêu tả khoa học năm 1890
|
[
"stilbus",
"subalutaceus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phalacridae",
"loài",
"này",
"được",
"casey",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
hà thọ 46 tuổi miếu hiệu của ông là nhân tông 仁宗 thụy hiệu là kính thiên thể đạo thuần thành chí đức hoằng văn khâm vũ chương thánh đạt hiếu chiêu hoàng đế 敬天體道純誠至德弘文欽武章聖達孝昭皇帝 được an táng ở hiến lăng 献陵 con trai ông là thái tử chu chiêm cơ đã được kế vị tức vua minh tuyên tông mặc dù thời gian tại vị ngắn hồng hi đế vẫn được ghi nhận với những chính sách ổn định xã hội cải cách đất nước củng cố chính quyền và các chính sách tự do của ông đã được con trai ông tiếp tục == gia quyến == bullet thân phụ minh thành tổ chu đệ bullet thân mẫu nhân hiếu văn hoàng hậu từ thị 仁孝文皇后徐氏 1362 1407 người hào châu là con gái của khai quốc đại công thần từ đạt một trong 18 anh em kết nghĩa của minh thái tổ chu nguyên chương khi còn hàn vi mẹ bà là tạ phu nhân con gái thứ của tạ tái hưng 謝再興 === hậu phi === bullet 1 thành hiếu chiêu hoàng hậu trương thị 誠孝昭皇后张氏 1379 1442 người hà nam con gái của đại thần trương kỳ 张麒 sinh ra minh tuyên tông chu chiêm cơ việt tĩnh vương chu chiêm dung tương hiến vương chu chiêm thiện và gia hưng công chúa bullet 2 cung túc quý phi quách thị 恭肅貴妃郭氏 1425 người hào châu an huy cháu gái công thần doanh quốc công quách anh 郭英 cha là vũ định hầu quách minh 郭铭
|
[
"hà",
"thọ",
"46",
"tuổi",
"miếu",
"hiệu",
"của",
"ông",
"là",
"nhân",
"tông",
"仁宗",
"thụy",
"hiệu",
"là",
"kính",
"thiên",
"thể",
"đạo",
"thuần",
"thành",
"chí",
"đức",
"hoằng",
"văn",
"khâm",
"vũ",
"chương",
"thánh",
"đạt",
"hiếu",
"chiêu",
"hoàng",
"đế",
"敬天體道純誠至德弘文欽武章聖達孝昭皇帝",
"được",
"an",
"táng",
"ở",
"hiến",
"lăng",
"献陵",
"con",
"trai",
"ông",
"là",
"thái",
"tử",
"chu",
"chiêm",
"cơ",
"đã",
"được",
"kế",
"vị",
"tức",
"vua",
"minh",
"tuyên",
"tông",
"mặc",
"dù",
"thời",
"gian",
"tại",
"vị",
"ngắn",
"hồng",
"hi",
"đế",
"vẫn",
"được",
"ghi",
"nhận",
"với",
"những",
"chính",
"sách",
"ổn",
"định",
"xã",
"hội",
"cải",
"cách",
"đất",
"nước",
"củng",
"cố",
"chính",
"quyền",
"và",
"các",
"chính",
"sách",
"tự",
"do",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"con",
"trai",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"==",
"gia",
"quyến",
"==",
"bullet",
"thân",
"phụ",
"minh",
"thành",
"tổ",
"chu",
"đệ",
"bullet",
"thân",
"mẫu",
"nhân",
"hiếu",
"văn",
"hoàng",
"hậu",
"từ",
"thị",
"仁孝文皇后徐氏",
"1362",
"1407",
"người",
"hào",
"châu",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"khai",
"quốc",
"đại",
"công",
"thần",
"từ",
"đạt",
"một",
"trong",
"18",
"anh",
"em",
"kết",
"nghĩa",
"của",
"minh",
"thái",
"tổ",
"chu",
"nguyên",
"chương",
"khi",
"còn",
"hàn",
"vi",
"mẹ",
"bà",
"là",
"tạ",
"phu",
"nhân",
"con",
"gái",
"thứ",
"của",
"tạ",
"tái",
"hưng",
"謝再興",
"===",
"hậu",
"phi",
"===",
"bullet",
"1",
"thành",
"hiếu",
"chiêu",
"hoàng",
"hậu",
"trương",
"thị",
"誠孝昭皇后张氏",
"1379",
"1442",
"người",
"hà",
"nam",
"con",
"gái",
"của",
"đại",
"thần",
"trương",
"kỳ",
"张麒",
"sinh",
"ra",
"minh",
"tuyên",
"tông",
"chu",
"chiêm",
"cơ",
"việt",
"tĩnh",
"vương",
"chu",
"chiêm",
"dung",
"tương",
"hiến",
"vương",
"chu",
"chiêm",
"thiện",
"và",
"gia",
"hưng",
"công",
"chúa",
"bullet",
"2",
"cung",
"túc",
"quý",
"phi",
"quách",
"thị",
"恭肅貴妃郭氏",
"1425",
"người",
"hào",
"châu",
"an",
"huy",
"cháu",
"gái",
"công",
"thần",
"doanh",
"quốc",
"công",
"quách",
"anh",
"郭英",
"cha",
"là",
"vũ",
"định",
"hầu",
"quách",
"minh",
"郭铭"
] |
nososticta emphyla là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
|
[
"nososticta",
"emphyla",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"lieftinck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
cove đảo christmas khoảng về phía tây nam tjilatjap thêm nhiều máy bay ném bom nhật tấn công buộc các con tàu phải hướng ra biển khơi chúng hướng trực tiếp về phía nam ra ấn độ dương cho đến hết ngày hôm đó trong hoàn cảnh gió mạnh và biển động và trong những giờ đầu tiên của ngày 1 tháng 3 mọi thành viên thủy thủ đoàn và đội bay của langley được chuyển sang pecos công việc hoàn thành từ 04 giờ 30 phút đến 08 giờ 15 phút sau đó lực lượng được phân tán whipple lên đường hướng đến quần đảo cocos để hộ tống cho chiếc tàu chở dầu belita pecos được lệnh đưa khoảng 700 người sống sót từ langley và houston cùng một số người tản mác khác đi đến australia edsall giữ lại 32 nhân sự không lực lục quân hoa kỳ của langley để sử dụng vào việc lắp ráp và vận hành 27 máy bay p-40e đang được đưa đến tjilatjap trên chiếc tàu vận tải sea witch edsall được lệnh đưa các đội bay quay trở lại cảng nó đổi hướng lúc 08 giờ 30 phút hướng lên phía đông bắc để đi java và sau đó không còn được lực lượng đồng minh nhìn thấy ==== trận chiến cuối cùng của edsall ==== pecos bị máy bay tuần tra cất cánh từ tàu sân bay của lực lượng đặc nhiệm kido butai dưới quyền phó đô đốc nagumo chuichi phát hiện ngay trưa hôm đó
|
[
"cove",
"đảo",
"christmas",
"khoảng",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"tjilatjap",
"thêm",
"nhiều",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"nhật",
"tấn",
"công",
"buộc",
"các",
"con",
"tàu",
"phải",
"hướng",
"ra",
"biển",
"khơi",
"chúng",
"hướng",
"trực",
"tiếp",
"về",
"phía",
"nam",
"ra",
"ấn",
"độ",
"dương",
"cho",
"đến",
"hết",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"trong",
"hoàn",
"cảnh",
"gió",
"mạnh",
"và",
"biển",
"động",
"và",
"trong",
"những",
"giờ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"mọi",
"thành",
"viên",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"và",
"đội",
"bay",
"của",
"langley",
"được",
"chuyển",
"sang",
"pecos",
"công",
"việc",
"hoàn",
"thành",
"từ",
"04",
"giờ",
"30",
"phút",
"đến",
"08",
"giờ",
"15",
"phút",
"sau",
"đó",
"lực",
"lượng",
"được",
"phân",
"tán",
"whipple",
"lên",
"đường",
"hướng",
"đến",
"quần",
"đảo",
"cocos",
"để",
"hộ",
"tống",
"cho",
"chiếc",
"tàu",
"chở",
"dầu",
"belita",
"pecos",
"được",
"lệnh",
"đưa",
"khoảng",
"700",
"người",
"sống",
"sót",
"từ",
"langley",
"và",
"houston",
"cùng",
"một",
"số",
"người",
"tản",
"mác",
"khác",
"đi",
"đến",
"australia",
"edsall",
"giữ",
"lại",
"32",
"nhân",
"sự",
"không",
"lực",
"lục",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"của",
"langley",
"để",
"sử",
"dụng",
"vào",
"việc",
"lắp",
"ráp",
"và",
"vận",
"hành",
"27",
"máy",
"bay",
"p-40e",
"đang",
"được",
"đưa",
"đến",
"tjilatjap",
"trên",
"chiếc",
"tàu",
"vận",
"tải",
"sea",
"witch",
"edsall",
"được",
"lệnh",
"đưa",
"các",
"đội",
"bay",
"quay",
"trở",
"lại",
"cảng",
"nó",
"đổi",
"hướng",
"lúc",
"08",
"giờ",
"30",
"phút",
"hướng",
"lên",
"phía",
"đông",
"bắc",
"để",
"đi",
"java",
"và",
"sau",
"đó",
"không",
"còn",
"được",
"lực",
"lượng",
"đồng",
"minh",
"nhìn",
"thấy",
"====",
"trận",
"chiến",
"cuối",
"cùng",
"của",
"edsall",
"====",
"pecos",
"bị",
"máy",
"bay",
"tuần",
"tra",
"cất",
"cánh",
"từ",
"tàu",
"sân",
"bay",
"của",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"kido",
"butai",
"dưới",
"quyền",
"phó",
"đô",
"đốc",
"nagumo",
"chuichi",
"phát",
"hiện",
"ngay",
"trưa",
"hôm",
"đó"
] |
euceriodes wernickei là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"euceriodes",
"wernickei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
scelidocteus pachypus là một loài nhện trong họ palpimanidae loài này được phát hiện ở west-afrika
|
[
"scelidocteus",
"pachypus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"palpimanidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"west-afrika"
] |
tháng 1 năm 2017 bộ phim được chiếu vào ngày 19 tháng 8 năm 2017 trên disney xd == phát sóng == chương trình được công chiếu vào ngày 19 tháng 8 trên disney xd tại mỹ ngày 28 tháng 8 trên disney xd tại ấn độ và buổi chiếu ra mắt vào ngày 14 tháng 10 trên disney channel và disney xd tại đông nam á == sự đón nhận == amy ratcliffe của ign đã cho tập đầu tiên của mùa 7 4 trên 10 viết rằng series đã tạo nên một sự cân bằng giữa cái đã quen thuộc và cái mới nhấn mạnh những phẩm chất và các dấu mốc mà thông qua đó người nhện được biết đến trong khi bỏ qua những lãnh thổ đã quá quen thuộc như câu chuyện về nguồn gốc của người nhện cô đã bình luận người nhện của marvel có cách tiếp cận đủ khác biệt để làm bộ phim nổi bật hơn các phiên bản hoạt hình khác == đường dẫn ngoài == bullet imdb
|
[
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"bộ",
"phim",
"được",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"trên",
"disney",
"xd",
"==",
"phát",
"sóng",
"==",
"chương",
"trình",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"trên",
"disney",
"xd",
"tại",
"mỹ",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"trên",
"disney",
"xd",
"tại",
"ấn",
"độ",
"và",
"buổi",
"chiếu",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"trên",
"disney",
"channel",
"và",
"disney",
"xd",
"tại",
"đông",
"nam",
"á",
"==",
"sự",
"đón",
"nhận",
"==",
"amy",
"ratcliffe",
"của",
"ign",
"đã",
"cho",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mùa",
"7",
"4",
"trên",
"10",
"viết",
"rằng",
"series",
"đã",
"tạo",
"nên",
"một",
"sự",
"cân",
"bằng",
"giữa",
"cái",
"đã",
"quen",
"thuộc",
"và",
"cái",
"mới",
"nhấn",
"mạnh",
"những",
"phẩm",
"chất",
"và",
"các",
"dấu",
"mốc",
"mà",
"thông",
"qua",
"đó",
"người",
"nhện",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"khi",
"bỏ",
"qua",
"những",
"lãnh",
"thổ",
"đã",
"quá",
"quen",
"thuộc",
"như",
"câu",
"chuyện",
"về",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"người",
"nhện",
"cô",
"đã",
"bình",
"luận",
"người",
"nhện",
"của",
"marvel",
"có",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"đủ",
"khác",
"biệt",
"để",
"làm",
"bộ",
"phim",
"nổi",
"bật",
"hơn",
"các",
"phiên",
"bản",
"hoạt",
"hình",
"khác",
"==",
"đường",
"dẫn",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"imdb"
] |
rosatom tập đoàn năng lượng hạt nhân nhà nước rosatom rosatom là một tập đoàn nhà nước ở nga một tổ chức độc lập của tổ hợp hạt nhân nga nó có trụ sở ở moskva == lịch sử == bộ năng lượng nguyên tử liên bang nga hay minatom thành lập ngày 29 tháng 1 năm 1992 để kế thừa bộ kỹ thuật và công nghiệp hạt nhân trước đây của liên xô sau này được tái cơ cấu thành cơ quan năng lượng nguyên tử liên bang vào ngày 9 tháng 3 năm 2004 theo đạo luật của nghị viện nga vào tháng 11 năm 2007 được tổng thống nga putin ký vào đầu tháng 12 cơ quan này chuyển thành tập đoàn nhà nước == quản lý == yevgeny adamov điều hành rosatom cho đến khi tổng thống vladimir putin bãi nhiệm ông năm 2001 người thay thế adamov là alexander rumyantsev 2001–2005 đứng đầu rosatom hiện nay là sergei kiriyenko == xem thêm == bullet năng lượng hạt nhân ở nga bullet atomenergoprom bullet tekhsnabexport bullet chính sách năng lượng nga == liên kết ngoài == bullet official website of the federal agency for atomic energy bullet old official website of ministry for atomic energy of the russian federation
|
[
"rosatom",
"tập",
"đoàn",
"năng",
"lượng",
"hạt",
"nhân",
"nhà",
"nước",
"rosatom",
"rosatom",
"là",
"một",
"tập",
"đoàn",
"nhà",
"nước",
"ở",
"nga",
"một",
"tổ",
"chức",
"độc",
"lập",
"của",
"tổ",
"hợp",
"hạt",
"nhân",
"nga",
"nó",
"có",
"trụ",
"sở",
"ở",
"moskva",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"bộ",
"năng",
"lượng",
"nguyên",
"tử",
"liên",
"bang",
"nga",
"hay",
"minatom",
"thành",
"lập",
"ngày",
"29",
"tháng",
"1",
"năm",
"1992",
"để",
"kế",
"thừa",
"bộ",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"công",
"nghiệp",
"hạt",
"nhân",
"trước",
"đây",
"của",
"liên",
"xô",
"sau",
"này",
"được",
"tái",
"cơ",
"cấu",
"thành",
"cơ",
"quan",
"năng",
"lượng",
"nguyên",
"tử",
"liên",
"bang",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"2004",
"theo",
"đạo",
"luật",
"của",
"nghị",
"viện",
"nga",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2007",
"được",
"tổng",
"thống",
"nga",
"putin",
"ký",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"12",
"cơ",
"quan",
"này",
"chuyển",
"thành",
"tập",
"đoàn",
"nhà",
"nước",
"==",
"quản",
"lý",
"==",
"yevgeny",
"adamov",
"điều",
"hành",
"rosatom",
"cho",
"đến",
"khi",
"tổng",
"thống",
"vladimir",
"putin",
"bãi",
"nhiệm",
"ông",
"năm",
"2001",
"người",
"thay",
"thế",
"adamov",
"là",
"alexander",
"rumyantsev",
"2001–2005",
"đứng",
"đầu",
"rosatom",
"hiện",
"nay",
"là",
"sergei",
"kiriyenko",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"năng",
"lượng",
"hạt",
"nhân",
"ở",
"nga",
"bullet",
"atomenergoprom",
"bullet",
"tekhsnabexport",
"bullet",
"chính",
"sách",
"năng",
"lượng",
"nga",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"the",
"federal",
"agency",
"for",
"atomic",
"energy",
"bullet",
"old",
"official",
"website",
"of",
"ministry",
"for",
"atomic",
"energy",
"of",
"the",
"russian",
"federation"
] |
việc sản xuất các sản phẩm âm nhạc với số lượng lớn thời kỳ từ 1990 tới 1993 là giai đoạn âm nhạc nhật bị thống trị bởi những nhóm nhạc ca sĩ được quản lý bởi các công ty tiêu biểu là các nghệ sĩ như b z tube t-bolan zard wands maki oguro deen keiko utoku và field of view giai đoạn 1994 tới 1997 dòng nhạc dance techno xâm lấn với sự nổi lên của những nghệ sĩ như trf ryoko shinohara yuki uchida namie amuro hitomi globe tomomi kahala và ami suzuki trong giai đoạn từ 1997 tới 1999 là giai đoạn đỉnh cao của thị trường thương mại âm nhạc nhật bản với hàng loạt ca sĩ đạt được cột mốc hàng triệu bản cd bán ra thị trường trong đó nổi bật nhất là việc hikaru utada bán được 7 650 000 bản cho album đầu tay first love sau khi nó được tung ra thị trường vào tháng 3 năm 1999 === thập niên 2000 đa dạng hóa === thập niên 2000 những ảnh hưởng của dòng nhạc r&b và hip hop tràn tới nhật bản tháng 11 năm 2000 nhóm nhạc r&b hóa học bán được 1 14 triệu bản trong tuần đầu tiên the way we are hay album musiq của orange range tiêu thụ được 2 5 triệu bản biến nó trở thành album ăn khách nhất năm 2005 namie amuro vẫn tiếp thống trị thị trường âm nhạc bởi phong cách thời thượng của mình đây là giai đoạn nổi lên sự xuất hiện của công
|
[
"việc",
"sản",
"xuất",
"các",
"sản",
"phẩm",
"âm",
"nhạc",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"thời",
"kỳ",
"từ",
"1990",
"tới",
"1993",
"là",
"giai",
"đoạn",
"âm",
"nhạc",
"nhật",
"bị",
"thống",
"trị",
"bởi",
"những",
"nhóm",
"nhạc",
"ca",
"sĩ",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"các",
"công",
"ty",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"như",
"b",
"z",
"tube",
"t-bolan",
"zard",
"wands",
"maki",
"oguro",
"deen",
"keiko",
"utoku",
"và",
"field",
"of",
"view",
"giai",
"đoạn",
"1994",
"tới",
"1997",
"dòng",
"nhạc",
"dance",
"techno",
"xâm",
"lấn",
"với",
"sự",
"nổi",
"lên",
"của",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"như",
"trf",
"ryoko",
"shinohara",
"yuki",
"uchida",
"namie",
"amuro",
"hitomi",
"globe",
"tomomi",
"kahala",
"và",
"ami",
"suzuki",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"1997",
"tới",
"1999",
"là",
"giai",
"đoạn",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"thị",
"trường",
"thương",
"mại",
"âm",
"nhạc",
"nhật",
"bản",
"với",
"hàng",
"loạt",
"ca",
"sĩ",
"đạt",
"được",
"cột",
"mốc",
"hàng",
"triệu",
"bản",
"cd",
"bán",
"ra",
"thị",
"trường",
"trong",
"đó",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"là",
"việc",
"hikaru",
"utada",
"bán",
"được",
"7",
"650",
"000",
"bản",
"cho",
"album",
"đầu",
"tay",
"first",
"love",
"sau",
"khi",
"nó",
"được",
"tung",
"ra",
"thị",
"trường",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1999",
"===",
"thập",
"niên",
"2000",
"đa",
"dạng",
"hóa",
"===",
"thập",
"niên",
"2000",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"dòng",
"nhạc",
"r&b",
"và",
"hip",
"hop",
"tràn",
"tới",
"nhật",
"bản",
"tháng",
"11",
"năm",
"2000",
"nhóm",
"nhạc",
"r&b",
"hóa",
"học",
"bán",
"được",
"1",
"14",
"triệu",
"bản",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"tiên",
"the",
"way",
"we",
"are",
"hay",
"album",
"musiq",
"của",
"orange",
"range",
"tiêu",
"thụ",
"được",
"2",
"5",
"triệu",
"bản",
"biến",
"nó",
"trở",
"thành",
"album",
"ăn",
"khách",
"nhất",
"năm",
"2005",
"namie",
"amuro",
"vẫn",
"tiếp",
"thống",
"trị",
"thị",
"trường",
"âm",
"nhạc",
"bởi",
"phong",
"cách",
"thời",
"thượng",
"của",
"mình",
"đây",
"là",
"giai",
"đoạn",
"nổi",
"lên",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"công"
] |
painit e là một khoáng chất rất cứng và cực kì hiếm chỉ có khoảng 25 mẫu khoáng vật này được tìm thấy trên toàn thế giới painite có công thức phân tử là cazral9o15 bo3 một số kim loại thường bị lẫn vào khoáng chất này đặc biệt là sắt làm cho khoáng vật này có màu nâu đỏ giống màu của topaz painite được xem là loại đá hiếm nhất trên hành tinh loại đá này có từ màu hồng đậm đến nâu nhưng sẽ có màu sắc khác nhau khi nhìn từ các góc độ khác nhau loại đá này được phát hiện và đặt tên bởi arthur c d pain vào năm 1950 nhưng tại thời điểm đó không nhiều người biết painite là gì cho tới gần đây một số tảng đá painite có kích thước đủ lớn để cắt thành đá quý được phát hiện thì người ta mới chú ý nhiều đến nó mặc dù vậy số lượng painite trong tự nhiên là cực kì hiếm điều này lí giải vì sao chỉ 1 gram painite đã có giá hơn 190 triệu vnđ
|
[
"painit",
"e",
"là",
"một",
"khoáng",
"chất",
"rất",
"cứng",
"và",
"cực",
"kì",
"hiếm",
"chỉ",
"có",
"khoảng",
"25",
"mẫu",
"khoáng",
"vật",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"painite",
"có",
"công",
"thức",
"phân",
"tử",
"là",
"cazral9o15",
"bo3",
"một",
"số",
"kim",
"loại",
"thường",
"bị",
"lẫn",
"vào",
"khoáng",
"chất",
"này",
"đặc",
"biệt",
"là",
"sắt",
"làm",
"cho",
"khoáng",
"vật",
"này",
"có",
"màu",
"nâu",
"đỏ",
"giống",
"màu",
"của",
"topaz",
"painite",
"được",
"xem",
"là",
"loại",
"đá",
"hiếm",
"nhất",
"trên",
"hành",
"tinh",
"loại",
"đá",
"này",
"có",
"từ",
"màu",
"hồng",
"đậm",
"đến",
"nâu",
"nhưng",
"sẽ",
"có",
"màu",
"sắc",
"khác",
"nhau",
"khi",
"nhìn",
"từ",
"các",
"góc",
"độ",
"khác",
"nhau",
"loại",
"đá",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"và",
"đặt",
"tên",
"bởi",
"arthur",
"c",
"d",
"pain",
"vào",
"năm",
"1950",
"nhưng",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đó",
"không",
"nhiều",
"người",
"biết",
"painite",
"là",
"gì",
"cho",
"tới",
"gần",
"đây",
"một",
"số",
"tảng",
"đá",
"painite",
"có",
"kích",
"thước",
"đủ",
"lớn",
"để",
"cắt",
"thành",
"đá",
"quý",
"được",
"phát",
"hiện",
"thì",
"người",
"ta",
"mới",
"chú",
"ý",
"nhiều",
"đến",
"nó",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"số",
"lượng",
"painite",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"là",
"cực",
"kì",
"hiếm",
"điều",
"này",
"lí",
"giải",
"vì",
"sao",
"chỉ",
"1",
"gram",
"painite",
"đã",
"có",
"giá",
"hơn",
"190",
"triệu",
"vnđ"
] |
xung === sóng xung thể hiện biên độ tức thời độ mạnh hoặc dòng điện thay đổi theo thời gian như thế nào xung thật có khuynh hướng rắc rối hơn vì vậy có nhiều cách để làm đơn giản hóa nó các cách điển hình là dùng sơ đồ và công thức toán học hầu như các xung điện từ đều có biên độ rất cao và tới ngưỡng cao nhất rất nhanh mẫu điển hình là đường cong mũ đôi rất dóc nhanh chóng đạt đỉnh rồi giảm dần tuy nhiên xung điện từ từ mạch điện điều khiển có hình dạng giống như hình dạng của hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương sự kiện emp có thể tạo ra các tín hiệu giống nhau trong môi trường hoặc chất liệu xung quanh sự kết hợp diễn ra mạnh mẽ ở các dải tần số tương đối hẹp gây ra tính chất sóng sin về không đồ thị cho thấy sóng sin tăng cao sau đó giảm theo phương trình mũ đôi sóng sin về không có năng lượng ít hơn rất nhiều và tần số hẹp hơn so với xung gốc vì tính dịch chuyển của sự kết hợp theo thực tế các thiết bị thí nghiệm emp thường trực tiếp cho ra các sóng sin về không hơn là cố gắng tái tạo lại xung có năng lượng cao nguy hiểm trong một thí nghiệm về sóng xung như mạch đồng hồ kỹ thuật số sóng được lặp lại trong một khoảng thời gian
|
[
"xung",
"===",
"sóng",
"xung",
"thể",
"hiện",
"biên",
"độ",
"tức",
"thời",
"độ",
"mạnh",
"hoặc",
"dòng",
"điện",
"thay",
"đổi",
"theo",
"thời",
"gian",
"như",
"thế",
"nào",
"xung",
"thật",
"có",
"khuynh",
"hướng",
"rắc",
"rối",
"hơn",
"vì",
"vậy",
"có",
"nhiều",
"cách",
"để",
"làm",
"đơn",
"giản",
"hóa",
"nó",
"các",
"cách",
"điển",
"hình",
"là",
"dùng",
"sơ",
"đồ",
"và",
"công",
"thức",
"toán",
"học",
"hầu",
"như",
"các",
"xung",
"điện",
"từ",
"đều",
"có",
"biên",
"độ",
"rất",
"cao",
"và",
"tới",
"ngưỡng",
"cao",
"nhất",
"rất",
"nhanh",
"mẫu",
"điển",
"hình",
"là",
"đường",
"cong",
"mũ",
"đôi",
"rất",
"dóc",
"nhanh",
"chóng",
"đạt",
"đỉnh",
"rồi",
"giảm",
"dần",
"tuy",
"nhiên",
"xung",
"điện",
"từ",
"từ",
"mạch",
"điện",
"điều",
"khiển",
"có",
"hình",
"dạng",
"giống",
"như",
"hình",
"dạng",
"của",
"hình",
"hộp",
"chữ",
"nhật",
"hoặc",
"hình",
"lập",
"phương",
"sự",
"kiện",
"emp",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"các",
"tín",
"hiệu",
"giống",
"nhau",
"trong",
"môi",
"trường",
"hoặc",
"chất",
"liệu",
"xung",
"quanh",
"sự",
"kết",
"hợp",
"diễn",
"ra",
"mạnh",
"mẽ",
"ở",
"các",
"dải",
"tần",
"số",
"tương",
"đối",
"hẹp",
"gây",
"ra",
"tính",
"chất",
"sóng",
"sin",
"về",
"không",
"đồ",
"thị",
"cho",
"thấy",
"sóng",
"sin",
"tăng",
"cao",
"sau",
"đó",
"giảm",
"theo",
"phương",
"trình",
"mũ",
"đôi",
"sóng",
"sin",
"về",
"không",
"có",
"năng",
"lượng",
"ít",
"hơn",
"rất",
"nhiều",
"và",
"tần",
"số",
"hẹp",
"hơn",
"so",
"với",
"xung",
"gốc",
"vì",
"tính",
"dịch",
"chuyển",
"của",
"sự",
"kết",
"hợp",
"theo",
"thực",
"tế",
"các",
"thiết",
"bị",
"thí",
"nghiệm",
"emp",
"thường",
"trực",
"tiếp",
"cho",
"ra",
"các",
"sóng",
"sin",
"về",
"không",
"hơn",
"là",
"cố",
"gắng",
"tái",
"tạo",
"lại",
"xung",
"có",
"năng",
"lượng",
"cao",
"nguy",
"hiểm",
"trong",
"một",
"thí",
"nghiệm",
"về",
"sóng",
"xung",
"như",
"mạch",
"đồng",
"hồ",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"sóng",
"được",
"lặp",
"lại",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian"
] |
erkalkan çemişgezek erkalkan là một xã thuộc huyện çemişgezek tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 93 người
|
[
"erkalkan",
"çemişgezek",
"erkalkan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çemişgezek",
"tỉnh",
"tunceli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"93",
"người"
] |
nghị fontainebleau diễn ra từ 6 tháng 7 tới 10 tháng 9 năm 1946 hội nghị fontainebleau không đem lại kết quả cụ thể nào sau khi phái đoàn của việt nam về nước tại pháp ngày 14 tháng 9 năm 1946 chủ tịch hồ chí minh ký với đại diện pháp bản tạm ước việt pháp ngày 15 tháng 6 năm 1946 người lính cuối cùng của quân đội trung hoa dân quốc rời khỏi việt nam các thành viên việt nam quốc dân đảng và việt nam cách mệnh đồng minh hội mất chỗ dựa hậu thuẫn chính là quân đội tưởng giới thạch và do bất đồng về việc ký hiệp định sơ bộ pháp-việt ngày 6 tháng 3 cũng như không muốn sáp nhập quân đội vào biên chế vệ quốc đoàn dưới sự chỉ huy của bộ quốc phòng do việt minh kiểm soát do lo sợ bị khống chế rồi bị giải tán dần đã lần lượt rút khỏi chính phủ liên hiệp lãnh tụ đảng việt cách là nguyễn hải thần và các thành viên việt quốc việt cách khác trong chính phủ như nguyễn tường tam vũ hồng khanh và cánh thân tưởng do vũ hồng khanh lãnh đạo lưu vong sang trung quốc các đảng viên đại việt phần lớn vẫn ở lại việt nam chờ thời cơ nguyễn tường tam với tư cách bộ trưởng bộ ngoại giao dẫn đầu phái đoàn việt nam dân chủ cộng hòa tham gia hội nghị trù bị tại
|
[
"nghị",
"fontainebleau",
"diễn",
"ra",
"từ",
"6",
"tháng",
"7",
"tới",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"1946",
"hội",
"nghị",
"fontainebleau",
"không",
"đem",
"lại",
"kết",
"quả",
"cụ",
"thể",
"nào",
"sau",
"khi",
"phái",
"đoàn",
"của",
"việt",
"nam",
"về",
"nước",
"tại",
"pháp",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"1946",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ký",
"với",
"đại",
"diện",
"pháp",
"bản",
"tạm",
"ước",
"việt",
"pháp",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1946",
"người",
"lính",
"cuối",
"cùng",
"của",
"quân",
"đội",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"rời",
"khỏi",
"việt",
"nam",
"các",
"thành",
"viên",
"việt",
"nam",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"và",
"việt",
"nam",
"cách",
"mệnh",
"đồng",
"minh",
"hội",
"mất",
"chỗ",
"dựa",
"hậu",
"thuẫn",
"chính",
"là",
"quân",
"đội",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"và",
"do",
"bất",
"đồng",
"về",
"việc",
"ký",
"hiệp",
"định",
"sơ",
"bộ",
"pháp-việt",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"cũng",
"như",
"không",
"muốn",
"sáp",
"nhập",
"quân",
"đội",
"vào",
"biên",
"chế",
"vệ",
"quốc",
"đoàn",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"do",
"việt",
"minh",
"kiểm",
"soát",
"do",
"lo",
"sợ",
"bị",
"khống",
"chế",
"rồi",
"bị",
"giải",
"tán",
"dần",
"đã",
"lần",
"lượt",
"rút",
"khỏi",
"chính",
"phủ",
"liên",
"hiệp",
"lãnh",
"tụ",
"đảng",
"việt",
"cách",
"là",
"nguyễn",
"hải",
"thần",
"và",
"các",
"thành",
"viên",
"việt",
"quốc",
"việt",
"cách",
"khác",
"trong",
"chính",
"phủ",
"như",
"nguyễn",
"tường",
"tam",
"vũ",
"hồng",
"khanh",
"và",
"cánh",
"thân",
"tưởng",
"do",
"vũ",
"hồng",
"khanh",
"lãnh",
"đạo",
"lưu",
"vong",
"sang",
"trung",
"quốc",
"các",
"đảng",
"viên",
"đại",
"việt",
"phần",
"lớn",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"việt",
"nam",
"chờ",
"thời",
"cơ",
"nguyễn",
"tường",
"tam",
"với",
"tư",
"cách",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"dẫn",
"đầu",
"phái",
"đoàn",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"tham",
"gia",
"hội",
"nghị",
"trù",
"bị",
"tại"
] |
acanthathous pachyderoides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896
|
[
"acanthathous",
"pachyderoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
stelis gentryi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
|
[
"stelis",
"gentryi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"dodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
sarin ronnakiat sinh ngày 4 tháng 1 năm 1995 tại thái lan biệt danh là inn là một diễn viên người thái == tiểu sử == sarin sinh ra tại bangkok thái lan anh là người con thứ hai giữa hai chị em gái gia đình anh kinh doanh bất động sản anh học trung học sarin tại bangkok christian college khoa kiến trúc thiết kế chương trình quốc tế chương trình quốc tế về thiết kế kiến trúc inda đại học chulalongkorn danh dự hạng 2 == sự nghiệp == anh được biết đến như một hot boy đến từ đại học chulalongkorn sau khi tốt nghiệp anh tham gia vào ngành giải trí bắt đầu với get 102 5 dj sau đó anh trở thành diễn viên xuất hiện trong bộ phim duang jai nai fai nhao vào năm 2019 sarin tham gia bộ phim truyền hình the man series tập pupa anh thủ vai perm trong phim truyền hình thong eak mor ya tah chaloang và đóng vai chính trong phim fak fah kiri dao == điện ảnh == === lưu diễn === bullet channel 3 super fan live supernova universe explosion concert == liên kết ngoài == bullet thông tin nghệ sĩ tại channel 3
|
[
"sarin",
"ronnakiat",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"1",
"năm",
"1995",
"tại",
"thái",
"lan",
"biệt",
"danh",
"là",
"inn",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"người",
"thái",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"sarin",
"sinh",
"ra",
"tại",
"bangkok",
"thái",
"lan",
"anh",
"là",
"người",
"con",
"thứ",
"hai",
"giữa",
"hai",
"chị",
"em",
"gái",
"gia",
"đình",
"anh",
"kinh",
"doanh",
"bất",
"động",
"sản",
"anh",
"học",
"trung",
"học",
"sarin",
"tại",
"bangkok",
"christian",
"college",
"khoa",
"kiến",
"trúc",
"thiết",
"kế",
"chương",
"trình",
"quốc",
"tế",
"chương",
"trình",
"quốc",
"tế",
"về",
"thiết",
"kế",
"kiến",
"trúc",
"inda",
"đại",
"học",
"chulalongkorn",
"danh",
"dự",
"hạng",
"2",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"anh",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"một",
"hot",
"boy",
"đến",
"từ",
"đại",
"học",
"chulalongkorn",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"anh",
"tham",
"gia",
"vào",
"ngành",
"giải",
"trí",
"bắt",
"đầu",
"với",
"get",
"102",
"5",
"dj",
"sau",
"đó",
"anh",
"trở",
"thành",
"diễn",
"viên",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"duang",
"jai",
"nai",
"fai",
"nhao",
"vào",
"năm",
"2019",
"sarin",
"tham",
"gia",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"the",
"man",
"series",
"tập",
"pupa",
"anh",
"thủ",
"vai",
"perm",
"trong",
"phim",
"truyền",
"hình",
"thong",
"eak",
"mor",
"ya",
"tah",
"chaloang",
"và",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"phim",
"fak",
"fah",
"kiri",
"dao",
"==",
"điện",
"ảnh",
"==",
"===",
"lưu",
"diễn",
"===",
"bullet",
"channel",
"3",
"super",
"fan",
"live",
"supernova",
"universe",
"explosion",
"concert",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thông",
"tin",
"nghệ",
"sĩ",
"tại",
"channel",
"3"
] |
vaccinium wrightii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1858
|
[
"vaccinium",
"wrightii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858"
] |
moscow được thành lập chuyển đổi vào năm 1943 thành quân đội phòng không đặc biệt moscow được triển khai trong không quân phòng không moscow sau chiến tranh khu vực phòng không moscow được thành lập tại căn cứ của nó sau đó là khu vực phòng không vào tháng 8 năm 1954 khu vực phòng không moscow đã được chuyển đổi thành khu vực phòng không moscow năm 1980 sau khi giải thể khu vực baku phòng không trở thành khu vực phòng không duy nhất ở liên xô bullet khu vực phòng không baku 1954-1980 tổng tư lệnh bullet 1948-1952 leonid govorov nguyên soái liên xô bullet 1952-1953 nikolai nikiforovich nagorno đại tá bullet 1953-1954 konstantin vershinin đại tướng không quân bullet 1954-1955 leonid govorov nguyên soái liên xô bullet 1955-1962 sergey biryuzov nguyên soái liên xô bullet 1962-1966 vladimir sudets nguyên soái hàng không bullet 1966-1978 pavel batitsky đại tướng kể từ năm 1968 nguyên soái liên xô bullet 1978-1987 alexander koldunov nguyên soái hàng không kể từ năm 1984 nguyên soái quân chủng hàng không bullet 1987-1991 ivan tretyak đại tướng ==== lực lượng tên lửa chiến lược ==== lực lượng tấn công chính của lực lượng vũ trang liên xô luôn trong tình trạng sẵn sàng chiến đấu liên tục vào tháng 7 năm 1946 đơn vị tên lửa đầu tiên được thành lập trên cơ sở trung đoàn pháo cối vệ binh năm 1947 các tên lửa r-1 đầu tiên bắt đầu đi vào kho vũ khí của quân đội liên xô trụ sở chính
|
[
"moscow",
"được",
"thành",
"lập",
"chuyển",
"đổi",
"vào",
"năm",
"1943",
"thành",
"quân",
"đội",
"phòng",
"không",
"đặc",
"biệt",
"moscow",
"được",
"triển",
"khai",
"trong",
"không",
"quân",
"phòng",
"không",
"moscow",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"khu",
"vực",
"phòng",
"không",
"moscow",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"căn",
"cứ",
"của",
"nó",
"sau",
"đó",
"là",
"khu",
"vực",
"phòng",
"không",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1954",
"khu",
"vực",
"phòng",
"không",
"moscow",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"khu",
"vực",
"phòng",
"không",
"moscow",
"năm",
"1980",
"sau",
"khi",
"giải",
"thể",
"khu",
"vực",
"baku",
"phòng",
"không",
"trở",
"thành",
"khu",
"vực",
"phòng",
"không",
"duy",
"nhất",
"ở",
"liên",
"xô",
"bullet",
"khu",
"vực",
"phòng",
"không",
"baku",
"1954-1980",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"bullet",
"1948-1952",
"leonid",
"govorov",
"nguyên",
"soái",
"liên",
"xô",
"bullet",
"1952-1953",
"nikolai",
"nikiforovich",
"nagorno",
"đại",
"tá",
"bullet",
"1953-1954",
"konstantin",
"vershinin",
"đại",
"tướng",
"không",
"quân",
"bullet",
"1954-1955",
"leonid",
"govorov",
"nguyên",
"soái",
"liên",
"xô",
"bullet",
"1955-1962",
"sergey",
"biryuzov",
"nguyên",
"soái",
"liên",
"xô",
"bullet",
"1962-1966",
"vladimir",
"sudets",
"nguyên",
"soái",
"hàng",
"không",
"bullet",
"1966-1978",
"pavel",
"batitsky",
"đại",
"tướng",
"kể",
"từ",
"năm",
"1968",
"nguyên",
"soái",
"liên",
"xô",
"bullet",
"1978-1987",
"alexander",
"koldunov",
"nguyên",
"soái",
"hàng",
"không",
"kể",
"từ",
"năm",
"1984",
"nguyên",
"soái",
"quân",
"chủng",
"hàng",
"không",
"bullet",
"1987-1991",
"ivan",
"tretyak",
"đại",
"tướng",
"====",
"lực",
"lượng",
"tên",
"lửa",
"chiến",
"lược",
"====",
"lực",
"lượng",
"tấn",
"công",
"chính",
"của",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"liên",
"xô",
"luôn",
"trong",
"tình",
"trạng",
"sẵn",
"sàng",
"chiến",
"đấu",
"liên",
"tục",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1946",
"đơn",
"vị",
"tên",
"lửa",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"cơ",
"sở",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"cối",
"vệ",
"binh",
"năm",
"1947",
"các",
"tên",
"lửa",
"r-1",
"đầu",
"tiên",
"bắt",
"đầu",
"đi",
"vào",
"kho",
"vũ",
"khí",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"trụ",
"sở",
"chính"
] |
giả cá sấu sông hằng bullet liên họ alligatoroidea bullet họ alligatoridae gồm 8 loài trong 4 chi bullet phân họ diplocynodontinae tuyệt chủng bullet phân họ alligatorinae gồm 2 loài trong 1 chi là cá sấu mõm ngắn mỹ và cá sấu dương tử bullet phân họ caimaninae gồm 6 loài trong 3 chi là chi cá sấu caiman lùn chi cá sấu caiman và cá sấu caiman đen bullet liên họ crocodyloidea bullet họ crocodylidae gồm 14 loài trong 3 chi bullet phân họ mekosuchinae tuyệt chủng bullet phân họ crocodylinae gồm 14 loài trong 3 chi là chi cá sấu cá sấu tí hon và cá sấu mũi hẹp === phát sinh loài === biểu đồ này vẽ theo brochu 1997 == quan hệ với con người == những loài cá sấu lớn có thể rất nguy hiểm đối với con người cá sấu cửa sông và cá sấu sông nin là những loài nguy hiểm nhất chúng đã giết chết hàng trăm người mỗi năm ở các khu vực đông nam á và châu phi cá sấu mõm ngắn mỹ và có thể cả cá sấu caiman đen là loài đang nguy cấp trong sách đỏ của iucn cũng là những loài gây nguy hiểm cho con người các loài cá sấu lớn nhất cũng là các loài lưỡng cư lớn nhất trên trái đất là cá sấu nước mặn sinh sống ở khu vực miền bắc úc và trong suốt khu vực đông nam á một điều gây nhầm lẫn là ở miền bắc úc đôi khi người ta gọi cá sấu nước mặn là
|
[
"giả",
"cá",
"sấu",
"sông",
"hằng",
"bullet",
"liên",
"họ",
"alligatoroidea",
"bullet",
"họ",
"alligatoridae",
"gồm",
"8",
"loài",
"trong",
"4",
"chi",
"bullet",
"phân",
"họ",
"diplocynodontinae",
"tuyệt",
"chủng",
"bullet",
"phân",
"họ",
"alligatorinae",
"gồm",
"2",
"loài",
"trong",
"1",
"chi",
"là",
"cá",
"sấu",
"mõm",
"ngắn",
"mỹ",
"và",
"cá",
"sấu",
"dương",
"tử",
"bullet",
"phân",
"họ",
"caimaninae",
"gồm",
"6",
"loài",
"trong",
"3",
"chi",
"là",
"chi",
"cá",
"sấu",
"caiman",
"lùn",
"chi",
"cá",
"sấu",
"caiman",
"và",
"cá",
"sấu",
"caiman",
"đen",
"bullet",
"liên",
"họ",
"crocodyloidea",
"bullet",
"họ",
"crocodylidae",
"gồm",
"14",
"loài",
"trong",
"3",
"chi",
"bullet",
"phân",
"họ",
"mekosuchinae",
"tuyệt",
"chủng",
"bullet",
"phân",
"họ",
"crocodylinae",
"gồm",
"14",
"loài",
"trong",
"3",
"chi",
"là",
"chi",
"cá",
"sấu",
"cá",
"sấu",
"tí",
"hon",
"và",
"cá",
"sấu",
"mũi",
"hẹp",
"===",
"phát",
"sinh",
"loài",
"===",
"biểu",
"đồ",
"này",
"vẽ",
"theo",
"brochu",
"1997",
"==",
"quan",
"hệ",
"với",
"con",
"người",
"==",
"những",
"loài",
"cá",
"sấu",
"lớn",
"có",
"thể",
"rất",
"nguy",
"hiểm",
"đối",
"với",
"con",
"người",
"cá",
"sấu",
"cửa",
"sông",
"và",
"cá",
"sấu",
"sông",
"nin",
"là",
"những",
"loài",
"nguy",
"hiểm",
"nhất",
"chúng",
"đã",
"giết",
"chết",
"hàng",
"trăm",
"người",
"mỗi",
"năm",
"ở",
"các",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"châu",
"phi",
"cá",
"sấu",
"mõm",
"ngắn",
"mỹ",
"và",
"có",
"thể",
"cả",
"cá",
"sấu",
"caiman",
"đen",
"là",
"loài",
"đang",
"nguy",
"cấp",
"trong",
"sách",
"đỏ",
"của",
"iucn",
"cũng",
"là",
"những",
"loài",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"cho",
"con",
"người",
"các",
"loài",
"cá",
"sấu",
"lớn",
"nhất",
"cũng",
"là",
"các",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"lớn",
"nhất",
"trên",
"trái",
"đất",
"là",
"cá",
"sấu",
"nước",
"mặn",
"sinh",
"sống",
"ở",
"khu",
"vực",
"miền",
"bắc",
"úc",
"và",
"trong",
"suốt",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"một",
"điều",
"gây",
"nhầm",
"lẫn",
"là",
"ở",
"miền",
"bắc",
"úc",
"đôi",
"khi",
"người",
"ta",
"gọi",
"cá",
"sấu",
"nước",
"mặn",
"là"
] |
ancelle là một xã của tỉnh hautes-alpes thuộc vùng provence-alpes-côte d’azur đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh hautes-alpes
|
[
"ancelle",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"hautes-alpes",
"thuộc",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"hautes-alpes"
] |
echinolittorina punctata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ littorinidae
|
[
"echinolittorina",
"punctata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"littorinidae"
] |
bouillancourt-en-séry là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc bên bờ sông bresle giáp ranh với tỉnh seine-maritime trên đường d67 khoảng 22 dặm anh về phía tây nam của abbeville == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet bouillancourt-en-séry sur le site de l insee bullet bouillancourt-en-séry sur le site du quid
|
[
"bouillancourt-en-séry",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"tọa",
"lạc",
"bên",
"bờ",
"sông",
"bresle",
"giáp",
"ranh",
"với",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trên",
"đường",
"d67",
"khoảng",
"22",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"abbeville",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bouillancourt-en-séry",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"insee",
"bullet",
"bouillancourt-en-séry",
"sur",
"le",
"site",
"du",
"quid"
] |
sĩ nhạc pop mỹ bullet 18 tháng 12 alexey kosygin chủ tịch hội đồng bộ trưởng liên xô bullet 19 tháng 12 thomas borenitsch cầu thủ bóng đá áo bullet 19 tháng 12 jake gyllenhaal diễn viên mỹ bullet 20 tháng 12 martín demichelis cầu thủ bóng đá argentina bullet 20 tháng 12 ashley cole cầu thủ bóng đá anh bullet 23 tháng 12 ngọc hạ ca sĩ người mỹ gốc việt bullet 30 tháng 12 eliza dushku nữ diễn viên mỹ == mất == bullet 3 tháng 1 lucien buysse tay đua xe đạp bỉ sinh 1893 bullet 7 tháng 1 larry williams nam ca sĩ mỹ nghệ sĩ dương cầm sinh 1935 bullet 8 tháng 1 john william mauchly nhà vật lý học mỹ sinh 1907 bullet 11 tháng 1 barbara pym nhà văn nữ anh sinh 1913 bullet 23 tháng 1 lil dagover nữ diễn viên đức sinh 1887 bullet 23 tháng 1 ernst ocwirk cầu thủ bóng đá áo huấn luyện viên sinh 1926 bullet 31 tháng 1 emanuel sperner nhà toán học đức sinh 1905 bullet 1 tháng 2 gastone nencini tay đua xe đạp ý sinh 1930 bullet 2 tháng 2 william howard stein nhà hóa sinh mỹ giải nobel sinh 1911 bullet 2 tháng 2 joseph fontanet chính trị gia pháp sinh 1921 bullet 3 tháng 2 walter e richartz nhà hóa học đức nhà văn sinh 1927 bullet 3 tháng 2 klaus brasch diễn viên đức sinh 1950 bullet 13 tháng 2 marian rejewski nhà toán học ba lan sinh 1905 bullet 14 tháng 2 victor gruen kiến trúc sư sinh 1903 bullet 14 tháng 2 albert walter chính trị gia
|
[
"sĩ",
"nhạc",
"pop",
"mỹ",
"bullet",
"18",
"tháng",
"12",
"alexey",
"kosygin",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"liên",
"xô",
"bullet",
"19",
"tháng",
"12",
"thomas",
"borenitsch",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"áo",
"bullet",
"19",
"tháng",
"12",
"jake",
"gyllenhaal",
"diễn",
"viên",
"mỹ",
"bullet",
"20",
"tháng",
"12",
"martín",
"demichelis",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"argentina",
"bullet",
"20",
"tháng",
"12",
"ashley",
"cole",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"anh",
"bullet",
"23",
"tháng",
"12",
"ngọc",
"hạ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"việt",
"bullet",
"30",
"tháng",
"12",
"eliza",
"dushku",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"mỹ",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"3",
"tháng",
"1",
"lucien",
"buysse",
"tay",
"đua",
"xe",
"đạp",
"bỉ",
"sinh",
"1893",
"bullet",
"7",
"tháng",
"1",
"larry",
"williams",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"mỹ",
"nghệ",
"sĩ",
"dương",
"cầm",
"sinh",
"1935",
"bullet",
"8",
"tháng",
"1",
"john",
"william",
"mauchly",
"nhà",
"vật",
"lý",
"học",
"mỹ",
"sinh",
"1907",
"bullet",
"11",
"tháng",
"1",
"barbara",
"pym",
"nhà",
"văn",
"nữ",
"anh",
"sinh",
"1913",
"bullet",
"23",
"tháng",
"1",
"lil",
"dagover",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"đức",
"sinh",
"1887",
"bullet",
"23",
"tháng",
"1",
"ernst",
"ocwirk",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"áo",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"sinh",
"1926",
"bullet",
"31",
"tháng",
"1",
"emanuel",
"sperner",
"nhà",
"toán",
"học",
"đức",
"sinh",
"1905",
"bullet",
"1",
"tháng",
"2",
"gastone",
"nencini",
"tay",
"đua",
"xe",
"đạp",
"ý",
"sinh",
"1930",
"bullet",
"2",
"tháng",
"2",
"william",
"howard",
"stein",
"nhà",
"hóa",
"sinh",
"mỹ",
"giải",
"nobel",
"sinh",
"1911",
"bullet",
"2",
"tháng",
"2",
"joseph",
"fontanet",
"chính",
"trị",
"gia",
"pháp",
"sinh",
"1921",
"bullet",
"3",
"tháng",
"2",
"walter",
"e",
"richartz",
"nhà",
"hóa",
"học",
"đức",
"nhà",
"văn",
"sinh",
"1927",
"bullet",
"3",
"tháng",
"2",
"klaus",
"brasch",
"diễn",
"viên",
"đức",
"sinh",
"1950",
"bullet",
"13",
"tháng",
"2",
"marian",
"rejewski",
"nhà",
"toán",
"học",
"ba",
"lan",
"sinh",
"1905",
"bullet",
"14",
"tháng",
"2",
"victor",
"gruen",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"sinh",
"1903",
"bullet",
"14",
"tháng",
"2",
"albert",
"walter",
"chính",
"trị",
"gia"
] |
xương đời nhà đường vùng việt trì thuộc huyện thừa hóa quận phong châu thời loạn 12 sứ quân 944-967 việt trì nằm trong khu vực chiếm giữ của sứ quân kiều công hãn thời lý trần việt trì thuộc về châu thao giang lộ tam giang thời nhà lê việt trì là một thôn thuộc xã bạch hạc phủ tam đới tam đái trấn sơn tây đầu thời nguyễn địa giới việt trì cơ bản vẫn giữ như thời hậu lê năm 1832 vua minh mạng tiến hành cải cách hành chính đổi tất cả các trấn trong cả nước thành tỉnh thôn việt trì thuộc về phường bạch hạc phủ vĩnh tường phủ tam đái sau đổi thành phủ vĩnh tường tỉnh sơn tây sau khi xâm lược nước ta thực dân pháp xáo trộn lại các đơn vị hành chính cũ lập ra những tỉnh mới nhỏ hơn trước để dễ quản lý và đàn áp việt trì tách khỏi xã bạch hạc trở thành một làng trong tổng lâu thượng huyện hạc trì còn xã bạch hạc vẫn nằm trong huyện bạch hạc phủ vĩnh tường tỉnh vĩnh yên nhận rõ việt trì là cửa ngõ án ngữ các tuyến đường giao thông thủy bộ ở phía bắc việt nam không chỉ có vị trí quan trọng về mặt kinh tế mà còn là tiền đồn trọng điểm về quân sự ngày 22 tháng 10 năm 1907 toàn quyền đông dương ra nghị định thành lập thị trấn việt trì và đặt trung tâm huyện lỵ hạc trì tại
|
[
"xương",
"đời",
"nhà",
"đường",
"vùng",
"việt",
"trì",
"thuộc",
"huyện",
"thừa",
"hóa",
"quận",
"phong",
"châu",
"thời",
"loạn",
"12",
"sứ",
"quân",
"944-967",
"việt",
"trì",
"nằm",
"trong",
"khu",
"vực",
"chiếm",
"giữ",
"của",
"sứ",
"quân",
"kiều",
"công",
"hãn",
"thời",
"lý",
"trần",
"việt",
"trì",
"thuộc",
"về",
"châu",
"thao",
"giang",
"lộ",
"tam",
"giang",
"thời",
"nhà",
"lê",
"việt",
"trì",
"là",
"một",
"thôn",
"thuộc",
"xã",
"bạch",
"hạc",
"phủ",
"tam",
"đới",
"tam",
"đái",
"trấn",
"sơn",
"tây",
"đầu",
"thời",
"nguyễn",
"địa",
"giới",
"việt",
"trì",
"cơ",
"bản",
"vẫn",
"giữ",
"như",
"thời",
"hậu",
"lê",
"năm",
"1832",
"vua",
"minh",
"mạng",
"tiến",
"hành",
"cải",
"cách",
"hành",
"chính",
"đổi",
"tất",
"cả",
"các",
"trấn",
"trong",
"cả",
"nước",
"thành",
"tỉnh",
"thôn",
"việt",
"trì",
"thuộc",
"về",
"phường",
"bạch",
"hạc",
"phủ",
"vĩnh",
"tường",
"phủ",
"tam",
"đái",
"sau",
"đổi",
"thành",
"phủ",
"vĩnh",
"tường",
"tỉnh",
"sơn",
"tây",
"sau",
"khi",
"xâm",
"lược",
"nước",
"ta",
"thực",
"dân",
"pháp",
"xáo",
"trộn",
"lại",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cũ",
"lập",
"ra",
"những",
"tỉnh",
"mới",
"nhỏ",
"hơn",
"trước",
"để",
"dễ",
"quản",
"lý",
"và",
"đàn",
"áp",
"việt",
"trì",
"tách",
"khỏi",
"xã",
"bạch",
"hạc",
"trở",
"thành",
"một",
"làng",
"trong",
"tổng",
"lâu",
"thượng",
"huyện",
"hạc",
"trì",
"còn",
"xã",
"bạch",
"hạc",
"vẫn",
"nằm",
"trong",
"huyện",
"bạch",
"hạc",
"phủ",
"vĩnh",
"tường",
"tỉnh",
"vĩnh",
"yên",
"nhận",
"rõ",
"việt",
"trì",
"là",
"cửa",
"ngõ",
"án",
"ngữ",
"các",
"tuyến",
"đường",
"giao",
"thông",
"thủy",
"bộ",
"ở",
"phía",
"bắc",
"việt",
"nam",
"không",
"chỉ",
"có",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"về",
"mặt",
"kinh",
"tế",
"mà",
"còn",
"là",
"tiền",
"đồn",
"trọng",
"điểm",
"về",
"quân",
"sự",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1907",
"toàn",
"quyền",
"đông",
"dương",
"ra",
"nghị",
"định",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"việt",
"trì",
"và",
"đặt",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"lỵ",
"hạc",
"trì",
"tại"
] |
junkers ju 388 störtebeker là một loại máy bay chiến đấu đa năng của không quân đức trong chiến tranh thế giới ii thiết kế của ju 338 dựa trên ju 88 giống cách của ju 188 ju 388 khác với mẫu máy bay trước nó ju 388 dùng cho các chiến dịch tầng cao thiết kế nổi bật là buồng lái điều áp cho kíp lái ju 388 được đưa vào biên chế cuối cuộc chiến các vấn đề sản xuất cùng với việc cuộc chiến dần đến hồi kết có nghĩa là chỉ có vài chục chiếc được chế tạo == biến thể == bullet ju 388j bullet ju 388k bullet ju 388l bullet ju 388m bullet 145 == quốc gia sử dụng == bullet luftwaffe == tính năng kỹ chiến thuật ju 388j == === đặc điểm riêng === bullet tổ lái 3 bullet chiều dài 16 29 m 53 ft 5 in bullet sải cánh 22 00 m 72 ft 2 in bullet chiều cao 4 35 m 14 ft 3 in bullet diện tích cánh 56 00 m² 602 77 ft² bullet trọng lượng rỗng 10 400 kg 22 928 lb bullet trọng lượng cất cánh tối đa 14 675 kg 32 352 lb bullet động cơ 2 × bmw 801j 1 350 kw 1 810 hp mỗi chiếc === hiệu suất bay === bullet vận tốc cực đại 616 km h bullet vận tốc hành trình 540 km h 335 mph bullet trần bay 13 440 m 44 095 ft bullet vận tốc lên cao 378 m phút 1 240 ft phút === vũ khí === bullet 2 khẩu pháo mg 151 20 20 mm bullet 2 khẩu pháo mk 103 hoặc mk 108 30 mm bullet 2 khẩu súng máy mg 131 13 mm 51 in == tham khảo == bullet vernaleken christoph and handig martin junkers ju 388 development testing and production of the
|
[
"junkers",
"ju",
"388",
"störtebeker",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"chiến",
"đấu",
"đa",
"năng",
"của",
"không",
"quân",
"đức",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"ii",
"thiết",
"kế",
"của",
"ju",
"338",
"dựa",
"trên",
"ju",
"88",
"giống",
"cách",
"của",
"ju",
"188",
"ju",
"388",
"khác",
"với",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"trước",
"nó",
"ju",
"388",
"dùng",
"cho",
"các",
"chiến",
"dịch",
"tầng",
"cao",
"thiết",
"kế",
"nổi",
"bật",
"là",
"buồng",
"lái",
"điều",
"áp",
"cho",
"kíp",
"lái",
"ju",
"388",
"được",
"đưa",
"vào",
"biên",
"chế",
"cuối",
"cuộc",
"chiến",
"các",
"vấn",
"đề",
"sản",
"xuất",
"cùng",
"với",
"việc",
"cuộc",
"chiến",
"dần",
"đến",
"hồi",
"kết",
"có",
"nghĩa",
"là",
"chỉ",
"có",
"vài",
"chục",
"chiếc",
"được",
"chế",
"tạo",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"ju",
"388j",
"bullet",
"ju",
"388k",
"bullet",
"ju",
"388l",
"bullet",
"ju",
"388m",
"bullet",
"145",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"luftwaffe",
"==",
"tính",
"năng",
"kỹ",
"chiến",
"thuật",
"ju",
"388j",
"==",
"===",
"đặc",
"điểm",
"riêng",
"===",
"bullet",
"tổ",
"lái",
"3",
"bullet",
"chiều",
"dài",
"16",
"29",
"m",
"53",
"ft",
"5",
"in",
"bullet",
"sải",
"cánh",
"22",
"00",
"m",
"72",
"ft",
"2",
"in",
"bullet",
"chiều",
"cao",
"4",
"35",
"m",
"14",
"ft",
"3",
"in",
"bullet",
"diện",
"tích",
"cánh",
"56",
"00",
"m²",
"602",
"77",
"ft²",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"rỗng",
"10",
"400",
"kg",
"22",
"928",
"lb",
"bullet",
"trọng",
"lượng",
"cất",
"cánh",
"tối",
"đa",
"14",
"675",
"kg",
"32",
"352",
"lb",
"bullet",
"động",
"cơ",
"2",
"×",
"bmw",
"801j",
"1",
"350",
"kw",
"1",
"810",
"hp",
"mỗi",
"chiếc",
"===",
"hiệu",
"suất",
"bay",
"===",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"cực",
"đại",
"616",
"km",
"h",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"hành",
"trình",
"540",
"km",
"h",
"335",
"mph",
"bullet",
"trần",
"bay",
"13",
"440",
"m",
"44",
"095",
"ft",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"lên",
"cao",
"378",
"m",
"phút",
"1",
"240",
"ft",
"phút",
"===",
"vũ",
"khí",
"===",
"bullet",
"2",
"khẩu",
"pháo",
"mg",
"151",
"20",
"20",
"mm",
"bullet",
"2",
"khẩu",
"pháo",
"mk",
"103",
"hoặc",
"mk",
"108",
"30",
"mm",
"bullet",
"2",
"khẩu",
"súng",
"máy",
"mg",
"131",
"13",
"mm",
"51",
"in",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"vernaleken",
"christoph",
"and",
"handig",
"martin",
"junkers",
"ju",
"388",
"development",
"testing",
"and",
"production",
"of",
"the"
] |
chỉ đạo hướng dẫn thanh tra kiểm tra hoạt động của viện kiểm sát nhân dân cấp huyện trực thuộc bullet 3 báo cáo trước hội đồng nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương về công tác của viện kiểm sát nhân dân cấp mình và cấp dưới trả lời chất vấn kiến nghị yêu cầu của đại biểu hội đồng nhân dân cùng cấp bullet 4 thực hiện nhiệm vụ quyền hạn khác theo quy định của pháp luật == danh sách viện trưởng đương nhiệm == dưới đây là danh sách viện trưởng viện kiểm sát nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương của việt nam hiện nay tất cả đều là đảng viên đảng cộng sản việt nam == xem thêm == bullet chánh án tòa án nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương việt nam
|
[
"chỉ",
"đạo",
"hướng",
"dẫn",
"thanh",
"tra",
"kiểm",
"tra",
"hoạt",
"động",
"của",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"cấp",
"huyện",
"trực",
"thuộc",
"bullet",
"3",
"báo",
"cáo",
"trước",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"về",
"công",
"tác",
"của",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"cấp",
"mình",
"và",
"cấp",
"dưới",
"trả",
"lời",
"chất",
"vấn",
"kiến",
"nghị",
"yêu",
"cầu",
"của",
"đại",
"biểu",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"cùng",
"cấp",
"bullet",
"4",
"thực",
"hiện",
"nhiệm",
"vụ",
"quyền",
"hạn",
"khác",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"pháp",
"luật",
"==",
"danh",
"sách",
"viện",
"trưởng",
"đương",
"nhiệm",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"các",
"tỉnh",
"và",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"của",
"việt",
"nam",
"hiện",
"nay",
"tất",
"cả",
"đều",
"là",
"đảng",
"viên",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"việt",
"nam"
] |
alvania parvula là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
|
[
"alvania",
"parvula",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
tân toản kéo binh ra đánh binh sĩ đông ngụy còn nhớ ân huệ của như nguyện được ông ra trước trận khuyên dụ chẳng ai không bỏ đi nhân đó như nguyện thả binh tấn công khiến toản đại bại toản chạy vội vào thành chưa kịp đóng cửa bọn đô đốc dương trung xông lên chém được ông ta vì thế như nguyện chiếm được cả 3 kinh châu được bái làm xa kỵ đại tướng quân nghi đồng tam tư tướng đông ngụy là bọn cao ngao tào hầu cảnh bất ngờ soái quân kéo đến như nguyện cho rằng mình ít không địch nổi nhiều bèn soái bộ hạ chạy sang nhà lương ở đấy 3 năm lương vũ đế mới đồng ý cho như nguyện quay về miền bắc cha mẹ của như nguyện ở đông ngụy vũ đế hỏi ông đi đâu như nguyện đáp rằng thờ vua không hai lòng vũ đế rất cảm động dùng hậu lễ đưa tiễn mùa thu năm đại thống thứ 3 537 như nguyện về đến trường an như nguyện tự nhận làm tổn hại quốc oai dâng thư tạ tội tây ngụy văn đế giao cho thượng thư tỉnh bàn luận người trần quận là thất binh thượng thư vương huyền cho rằng như nguyện vừa có công vừa có tội đề nghị xá tội và phục chức cho ông vì vậy văn đế giáng chiếu cho như nguyện chuyển làm phiếu kỵ đại tướng quân gia thị trung khai phủ còn sứ trì
|
[
"tân",
"toản",
"kéo",
"binh",
"ra",
"đánh",
"binh",
"sĩ",
"đông",
"ngụy",
"còn",
"nhớ",
"ân",
"huệ",
"của",
"như",
"nguyện",
"được",
"ông",
"ra",
"trước",
"trận",
"khuyên",
"dụ",
"chẳng",
"ai",
"không",
"bỏ",
"đi",
"nhân",
"đó",
"như",
"nguyện",
"thả",
"binh",
"tấn",
"công",
"khiến",
"toản",
"đại",
"bại",
"toản",
"chạy",
"vội",
"vào",
"thành",
"chưa",
"kịp",
"đóng",
"cửa",
"bọn",
"đô",
"đốc",
"dương",
"trung",
"xông",
"lên",
"chém",
"được",
"ông",
"ta",
"vì",
"thế",
"như",
"nguyện",
"chiếm",
"được",
"cả",
"3",
"kinh",
"châu",
"được",
"bái",
"làm",
"xa",
"kỵ",
"đại",
"tướng",
"quân",
"nghi",
"đồng",
"tam",
"tư",
"tướng",
"đông",
"ngụy",
"là",
"bọn",
"cao",
"ngao",
"tào",
"hầu",
"cảnh",
"bất",
"ngờ",
"soái",
"quân",
"kéo",
"đến",
"như",
"nguyện",
"cho",
"rằng",
"mình",
"ít",
"không",
"địch",
"nổi",
"nhiều",
"bèn",
"soái",
"bộ",
"hạ",
"chạy",
"sang",
"nhà",
"lương",
"ở",
"đấy",
"3",
"năm",
"lương",
"vũ",
"đế",
"mới",
"đồng",
"ý",
"cho",
"như",
"nguyện",
"quay",
"về",
"miền",
"bắc",
"cha",
"mẹ",
"của",
"như",
"nguyện",
"ở",
"đông",
"ngụy",
"vũ",
"đế",
"hỏi",
"ông",
"đi",
"đâu",
"như",
"nguyện",
"đáp",
"rằng",
"thờ",
"vua",
"không",
"hai",
"lòng",
"vũ",
"đế",
"rất",
"cảm",
"động",
"dùng",
"hậu",
"lễ",
"đưa",
"tiễn",
"mùa",
"thu",
"năm",
"đại",
"thống",
"thứ",
"3",
"537",
"như",
"nguyện",
"về",
"đến",
"trường",
"an",
"như",
"nguyện",
"tự",
"nhận",
"làm",
"tổn",
"hại",
"quốc",
"oai",
"dâng",
"thư",
"tạ",
"tội",
"tây",
"ngụy",
"văn",
"đế",
"giao",
"cho",
"thượng",
"thư",
"tỉnh",
"bàn",
"luận",
"người",
"trần",
"quận",
"là",
"thất",
"binh",
"thượng",
"thư",
"vương",
"huyền",
"cho",
"rằng",
"như",
"nguyện",
"vừa",
"có",
"công",
"vừa",
"có",
"tội",
"đề",
"nghị",
"xá",
"tội",
"và",
"phục",
"chức",
"cho",
"ông",
"vì",
"vậy",
"văn",
"đế",
"giáng",
"chiếu",
"cho",
"như",
"nguyện",
"chuyển",
"làm",
"phiếu",
"kỵ",
"đại",
"tướng",
"quân",
"gia",
"thị",
"trung",
"khai",
"phủ",
"còn",
"sứ",
"trì"
] |
echeveria alata là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được alexander miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941
|
[
"echeveria",
"alata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alexander",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
rhodostrophia tristrigalis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"rhodostrophia",
"tristrigalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đế tiêu diệt nam việt chia lãnh thổ nước này làm 6 quận năm 106 tcn lập thêm 3 quận mới gộp chung vào gọi là bộ giao chỉ cuối thời đông hán đổi thành giao châu chín quận đó bao gồm giao chỉ cửu chân nhật nam đam nhĩ châu nhai đam nhĩ và châu nhai nay thuộc đảo hải nam nam hải hợp phố uất lâm thương ngô nay thuộc quảng tây và quảng đông chế độ nhà hán lấy châu lãnh quận mỗi quận có một vị thái thú để trông coi lại đặt ra chức châu thái thú nhằm quản lý những thái thú đó đến đời hán tuyên đế đổi gọi là thứ sử sang thời hán nguyên đế triều đình cho rằng chức vụ này ở dưới hàng đại phu mà lại trông coi việc các quan ăn lương tới hai nghìn thạch nên không phù hợp vì thế mới thay đổi thành chức châu mục chức này vào bậc lương hai nghìn thạch địa vị liền dưới hàng cửu khanh bấy giờ nhà hán đã bỏ 2 quận ngoài đảo hải nam do ở ngoài biển xa xôi khó quản lý bộ giao chỉ còn 7 quận đời hán ai đế bỏ chức châu mục đổi lại là thứ sử đời hán bình đế lại đổi thành châu mục năm 8 vương mãng lập ra nhà tân tuy nhiên triều đại này tồn tại ngắn ngủi nên không có gì đáng kể các quan lại ở giao chỉ bộ
|
[
"đế",
"tiêu",
"diệt",
"nam",
"việt",
"chia",
"lãnh",
"thổ",
"nước",
"này",
"làm",
"6",
"quận",
"năm",
"106",
"tcn",
"lập",
"thêm",
"3",
"quận",
"mới",
"gộp",
"chung",
"vào",
"gọi",
"là",
"bộ",
"giao",
"chỉ",
"cuối",
"thời",
"đông",
"hán",
"đổi",
"thành",
"giao",
"châu",
"chín",
"quận",
"đó",
"bao",
"gồm",
"giao",
"chỉ",
"cửu",
"chân",
"nhật",
"nam",
"đam",
"nhĩ",
"châu",
"nhai",
"đam",
"nhĩ",
"và",
"châu",
"nhai",
"nay",
"thuộc",
"đảo",
"hải",
"nam",
"nam",
"hải",
"hợp",
"phố",
"uất",
"lâm",
"thương",
"ngô",
"nay",
"thuộc",
"quảng",
"tây",
"và",
"quảng",
"đông",
"chế",
"độ",
"nhà",
"hán",
"lấy",
"châu",
"lãnh",
"quận",
"mỗi",
"quận",
"có",
"một",
"vị",
"thái",
"thú",
"để",
"trông",
"coi",
"lại",
"đặt",
"ra",
"chức",
"châu",
"thái",
"thú",
"nhằm",
"quản",
"lý",
"những",
"thái",
"thú",
"đó",
"đến",
"đời",
"hán",
"tuyên",
"đế",
"đổi",
"gọi",
"là",
"thứ",
"sử",
"sang",
"thời",
"hán",
"nguyên",
"đế",
"triều",
"đình",
"cho",
"rằng",
"chức",
"vụ",
"này",
"ở",
"dưới",
"hàng",
"đại",
"phu",
"mà",
"lại",
"trông",
"coi",
"việc",
"các",
"quan",
"ăn",
"lương",
"tới",
"hai",
"nghìn",
"thạch",
"nên",
"không",
"phù",
"hợp",
"vì",
"thế",
"mới",
"thay",
"đổi",
"thành",
"chức",
"châu",
"mục",
"chức",
"này",
"vào",
"bậc",
"lương",
"hai",
"nghìn",
"thạch",
"địa",
"vị",
"liền",
"dưới",
"hàng",
"cửu",
"khanh",
"bấy",
"giờ",
"nhà",
"hán",
"đã",
"bỏ",
"2",
"quận",
"ngoài",
"đảo",
"hải",
"nam",
"do",
"ở",
"ngoài",
"biển",
"xa",
"xôi",
"khó",
"quản",
"lý",
"bộ",
"giao",
"chỉ",
"còn",
"7",
"quận",
"đời",
"hán",
"ai",
"đế",
"bỏ",
"chức",
"châu",
"mục",
"đổi",
"lại",
"là",
"thứ",
"sử",
"đời",
"hán",
"bình",
"đế",
"lại",
"đổi",
"thành",
"châu",
"mục",
"năm",
"8",
"vương",
"mãng",
"lập",
"ra",
"nhà",
"tân",
"tuy",
"nhiên",
"triều",
"đại",
"này",
"tồn",
"tại",
"ngắn",
"ngủi",
"nên",
"không",
"có",
"gì",
"đáng",
"kể",
"các",
"quan",
"lại",
"ở",
"giao",
"chỉ",
"bộ"
] |
microschismus premnias là một loài bướm đêm thuộc họ alucitidae loài này có ở nam phi
|
[
"microschismus",
"premnias",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"alucitidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
united đội bóng cũng vào đến chung kết cúp fa trước khi để thua liverpool 2-1 tuy nhiên henry vẫn không hài lòng khi chưa thể giúp câu lạc bộ giành danh hiệu nào và thường xuyên thể hiện mong muốn biến câu lạc bộ trở thành một thế lực thành công cuối cùng cũng đến vào mùa giải 2001-02 khi arsenal bỏ cách liverpool 7 điểm để giành premier league cũng như đánh bại chelsea 2-0 trong trận chung kết cúp fa henry là chân sút số 1 của premier league và ghi 32 bàn trên mọi đấu trường giúp arsenal giành cú đúp và cũng là danh hiệu đầu tiên anh có cùng câu lạc bộ điều đó khiến mọi người kỳ vọng anh sẽ thể hiện được phong độ xuất sắc đó trong màu áo tuyển pháp tại world cup 2002 nhưng nhà đương kim vô địch đã bị loại ngay từ vòng bảng henry trở lại thuyết phục vào mùa giải 2002-03 với 32 bàn thắng và 23 đường kiến tạo tại mọi giải đấu anh mang về chiếc cúp fa tiếp theo cho arsenal đồng thời được bầu là cầu thủ xuất sắc nhất trận chung kết nhưng không thể giúp câu lạc bộ giữ lại ngôi vương premier league trong suốt mùa giải anh cạnh tranh quyết liệt với chân sút của manchester united ruud van nistelrooy cho danh hiệu chiếc giày vàng và cuối cùng chân sút người hà lan đã chiến thắng với cách biệt chỉ một bàn thắng tuy
|
[
"united",
"đội",
"bóng",
"cũng",
"vào",
"đến",
"chung",
"kết",
"cúp",
"fa",
"trước",
"khi",
"để",
"thua",
"liverpool",
"2-1",
"tuy",
"nhiên",
"henry",
"vẫn",
"không",
"hài",
"lòng",
"khi",
"chưa",
"thể",
"giúp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giành",
"danh",
"hiệu",
"nào",
"và",
"thường",
"xuyên",
"thể",
"hiện",
"mong",
"muốn",
"biến",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trở",
"thành",
"một",
"thế",
"lực",
"thành",
"công",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"đến",
"vào",
"mùa",
"giải",
"2001-02",
"khi",
"arsenal",
"bỏ",
"cách",
"liverpool",
"7",
"điểm",
"để",
"giành",
"premier",
"league",
"cũng",
"như",
"đánh",
"bại",
"chelsea",
"2-0",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"fa",
"henry",
"là",
"chân",
"sút",
"số",
"1",
"của",
"premier",
"league",
"và",
"ghi",
"32",
"bàn",
"trên",
"mọi",
"đấu",
"trường",
"giúp",
"arsenal",
"giành",
"cú",
"đúp",
"và",
"cũng",
"là",
"danh",
"hiệu",
"đầu",
"tiên",
"anh",
"có",
"cùng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"điều",
"đó",
"khiến",
"mọi",
"người",
"kỳ",
"vọng",
"anh",
"sẽ",
"thể",
"hiện",
"được",
"phong",
"độ",
"xuất",
"sắc",
"đó",
"trong",
"màu",
"áo",
"tuyển",
"pháp",
"tại",
"world",
"cup",
"2002",
"nhưng",
"nhà",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"đã",
"bị",
"loại",
"ngay",
"từ",
"vòng",
"bảng",
"henry",
"trở",
"lại",
"thuyết",
"phục",
"vào",
"mùa",
"giải",
"2002-03",
"với",
"32",
"bàn",
"thắng",
"và",
"23",
"đường",
"kiến",
"tạo",
"tại",
"mọi",
"giải",
"đấu",
"anh",
"mang",
"về",
"chiếc",
"cúp",
"fa",
"tiếp",
"theo",
"cho",
"arsenal",
"đồng",
"thời",
"được",
"bầu",
"là",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trận",
"chung",
"kết",
"nhưng",
"không",
"thể",
"giúp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"giữ",
"lại",
"ngôi",
"vương",
"premier",
"league",
"trong",
"suốt",
"mùa",
"giải",
"anh",
"cạnh",
"tranh",
"quyết",
"liệt",
"với",
"chân",
"sút",
"của",
"manchester",
"united",
"ruud",
"van",
"nistelrooy",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"chiếc",
"giày",
"vàng",
"và",
"cuối",
"cùng",
"chân",
"sút",
"người",
"hà",
"lan",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"với",
"cách",
"biệt",
"chỉ",
"một",
"bàn",
"thắng",
"tuy"
] |
allanche là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == tham khảo == bullet nos ancêtres auvergnats l immigration auvergnate en bretagne serge duigou editions ressac quimper 2004 [le mouvement migratoire qui partit du cézallier vers la bretagne aux xviiie et xixe siècles et notamment d allanche avec les albaret chabrier laymet mainhes etc] == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet allanche sur le site de l institut géographique national bullet allanche sur le site de l insee
|
[
"allanche",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"cantal",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nos",
"ancêtres",
"auvergnats",
"l",
"immigration",
"auvergnate",
"en",
"bretagne",
"serge",
"duigou",
"editions",
"ressac",
"quimper",
"2004",
"[le",
"mouvement",
"migratoire",
"qui",
"partit",
"du",
"cézallier",
"vers",
"la",
"bretagne",
"aux",
"xviiie",
"et",
"xixe",
"siècles",
"et",
"notamment",
"d",
"allanche",
"avec",
"les",
"albaret",
"chabrier",
"laymet",
"mainhes",
"etc]",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"cantal",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"allanche",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national",
"bullet",
"allanche",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"insee"
] |
res nullius là một thuật ngữ tiếng latinh có nguồn gốc từ luật la mã trong đó res khách thể trong ngữ cảnh pháp lý là bất kỳ vật gì có thể được sở hữu kể cả nô lệ nhưng không phải là các chủ thể trong luật chẳng hạn như các công dân mà vẫn chưa thuộc chủ quyền của bất kỳ chủ thể cụ thể nào đó những vật thể như thế được coi là tài sản vô chủ và thông thường có thể được sở hữu một cách tự do trong các tài liệu pháp lý bằng tiếng việt hiện nay nó được gọi là vật vô chủ các ví dụ về res nullius trong lĩnh vực kinh tế-xã hội có thể kể đến là động vật hoang dã không dưới sự bảo hộ của một chủ thể nào hay các tài sản đã bị từ bỏ việc tìm thấy chúng cũng có thể có nghĩa là sự chiếm đoạt lấy nghĩa là thu được quyền sở hữu do một vật đã bị thất lạc hoàn toàn hay đã bị từ bỏ là res nullius và vì thế nó thuộc về người đầu tiên chiếm giữ nó một cách hợp pháp một pháp chế cụ thể nào đó có thể được thực thi chẳng hạn đối với những vật do sóng biển đánh giạt vào bờ == lĩnh vực == trong hệ thống thông luật chẳng hạn trong luật săn bắn hay luật về rừng của anh đã chỉ ra những động vật như
|
[
"res",
"nullius",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"tiếng",
"latinh",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"luật",
"la",
"mã",
"trong",
"đó",
"res",
"khách",
"thể",
"trong",
"ngữ",
"cảnh",
"pháp",
"lý",
"là",
"bất",
"kỳ",
"vật",
"gì",
"có",
"thể",
"được",
"sở",
"hữu",
"kể",
"cả",
"nô",
"lệ",
"nhưng",
"không",
"phải",
"là",
"các",
"chủ",
"thể",
"trong",
"luật",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"các",
"công",
"dân",
"mà",
"vẫn",
"chưa",
"thuộc",
"chủ",
"quyền",
"của",
"bất",
"kỳ",
"chủ",
"thể",
"cụ",
"thể",
"nào",
"đó",
"những",
"vật",
"thể",
"như",
"thế",
"được",
"coi",
"là",
"tài",
"sản",
"vô",
"chủ",
"và",
"thông",
"thường",
"có",
"thể",
"được",
"sở",
"hữu",
"một",
"cách",
"tự",
"do",
"trong",
"các",
"tài",
"liệu",
"pháp",
"lý",
"bằng",
"tiếng",
"việt",
"hiện",
"nay",
"nó",
"được",
"gọi",
"là",
"vật",
"vô",
"chủ",
"các",
"ví",
"dụ",
"về",
"res",
"nullius",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"kinh",
"tế-xã",
"hội",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"là",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"không",
"dưới",
"sự",
"bảo",
"hộ",
"của",
"một",
"chủ",
"thể",
"nào",
"hay",
"các",
"tài",
"sản",
"đã",
"bị",
"từ",
"bỏ",
"việc",
"tìm",
"thấy",
"chúng",
"cũng",
"có",
"thể",
"có",
"nghĩa",
"là",
"sự",
"chiếm",
"đoạt",
"lấy",
"nghĩa",
"là",
"thu",
"được",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"do",
"một",
"vật",
"đã",
"bị",
"thất",
"lạc",
"hoàn",
"toàn",
"hay",
"đã",
"bị",
"từ",
"bỏ",
"là",
"res",
"nullius",
"và",
"vì",
"thế",
"nó",
"thuộc",
"về",
"người",
"đầu",
"tiên",
"chiếm",
"giữ",
"nó",
"một",
"cách",
"hợp",
"pháp",
"một",
"pháp",
"chế",
"cụ",
"thể",
"nào",
"đó",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"thi",
"chẳng",
"hạn",
"đối",
"với",
"những",
"vật",
"do",
"sóng",
"biển",
"đánh",
"giạt",
"vào",
"bờ",
"==",
"lĩnh",
"vực",
"==",
"trong",
"hệ",
"thống",
"thông",
"luật",
"chẳng",
"hạn",
"trong",
"luật",
"săn",
"bắn",
"hay",
"luật",
"về",
"rừng",
"của",
"anh",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"những",
"động",
"vật",
"như"
] |
inga leiocalycina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"inga",
"leiocalycina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lasioglossum obscuratum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được morawitz mô tả khoa học năm 1876
|
[
"lasioglossum",
"obscuratum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"morawitz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1876"
] |
plesiopelma insulare là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi plesiopelma plesiopelma insulare được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1923
|
[
"plesiopelma",
"insulare",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"plesiopelma",
"plesiopelma",
"insulare",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1923"
] |
lotte card co ltd là một công ty thẻ tín dụng hàn quốc trụ sở chính đặt tại seoul lotte card có quan hệ đối tác với lotte capital và cả hai công ty đều thuộc tập đoàn lotte lotte card được thành lập vào tháng 12 năm 2002 như một công ty kỹ thuật và kinh doanh được cấp phép bởi american express và lotte department store
|
[
"lotte",
"card",
"co",
"ltd",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"thẻ",
"tín",
"dụng",
"hàn",
"quốc",
"trụ",
"sở",
"chính",
"đặt",
"tại",
"seoul",
"lotte",
"card",
"có",
"quan",
"hệ",
"đối",
"tác",
"với",
"lotte",
"capital",
"và",
"cả",
"hai",
"công",
"ty",
"đều",
"thuộc",
"tập",
"đoàn",
"lotte",
"lotte",
"card",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2002",
"như",
"một",
"công",
"ty",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"kinh",
"doanh",
"được",
"cấp",
"phép",
"bởi",
"american",
"express",
"và",
"lotte",
"department",
"store"
] |
phản ứng tự vệ của việt nam và xác lập thực trạng mới trên biển đông khả năng này cao hơn khả năng trung quốc tôn trọng việt nam thì việt nam sẽ mất nhiều hơn nếu làm ngơ trước các hành vi hung hăng của trung quốc việt nam mất 2 điểm trung quốc được 2 điểm bên cạnh đó nếu hoa kỳ tham gia giải quyết tranh chấp sẽ xảy ra 2 trường hợp trường hợp thứ nhất mỹ giữ vững cam kết với việt nam trong trường hợp này có 2 khả năng xảy ra thứ nhất là trung quốc tôn trọng cam kết trung quốc việt nam mỹ thì tất cả các bên đều được lợi và mỹ có lợi nhất trung quốc 1 việt nam 1 mỹ 4 tuy nhiên khả năng này rất khó xảy ra do trung quốc có những biểu hiện hung hăng và không tôn trọng luật pháp quốc tế thậm chí có ý định thiết lập lại hệ thống luật quốc tế mới có lợi hơn cho trung quốc thứ hai nếu trung quốc không tôn trọng liên minh việt nam mỹ khả năng này cao hơn khả năng mỹ giữ cam kết với việt nam thì việt nam bị thiệt nhiều nhất mỹ vẫn được lợi nhiều nhất việt nam mất 1 điểm trung quốc mất 0 5 điểm mỹ được 1 điểm trong trường hợp thứ hai mỹ không giữ vững cam kết với việt nam hoặc việt nam phải chấp nhận cam
|
[
"phản",
"ứng",
"tự",
"vệ",
"của",
"việt",
"nam",
"và",
"xác",
"lập",
"thực",
"trạng",
"mới",
"trên",
"biển",
"đông",
"khả",
"năng",
"này",
"cao",
"hơn",
"khả",
"năng",
"trung",
"quốc",
"tôn",
"trọng",
"việt",
"nam",
"thì",
"việt",
"nam",
"sẽ",
"mất",
"nhiều",
"hơn",
"nếu",
"làm",
"ngơ",
"trước",
"các",
"hành",
"vi",
"hung",
"hăng",
"của",
"trung",
"quốc",
"việt",
"nam",
"mất",
"2",
"điểm",
"trung",
"quốc",
"được",
"2",
"điểm",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"nếu",
"hoa",
"kỳ",
"tham",
"gia",
"giải",
"quyết",
"tranh",
"chấp",
"sẽ",
"xảy",
"ra",
"2",
"trường",
"hợp",
"trường",
"hợp",
"thứ",
"nhất",
"mỹ",
"giữ",
"vững",
"cam",
"kết",
"với",
"việt",
"nam",
"trong",
"trường",
"hợp",
"này",
"có",
"2",
"khả",
"năng",
"xảy",
"ra",
"thứ",
"nhất",
"là",
"trung",
"quốc",
"tôn",
"trọng",
"cam",
"kết",
"trung",
"quốc",
"việt",
"nam",
"mỹ",
"thì",
"tất",
"cả",
"các",
"bên",
"đều",
"được",
"lợi",
"và",
"mỹ",
"có",
"lợi",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"1",
"việt",
"nam",
"1",
"mỹ",
"4",
"tuy",
"nhiên",
"khả",
"năng",
"này",
"rất",
"khó",
"xảy",
"ra",
"do",
"trung",
"quốc",
"có",
"những",
"biểu",
"hiện",
"hung",
"hăng",
"và",
"không",
"tôn",
"trọng",
"luật",
"pháp",
"quốc",
"tế",
"thậm",
"chí",
"có",
"ý",
"định",
"thiết",
"lập",
"lại",
"hệ",
"thống",
"luật",
"quốc",
"tế",
"mới",
"có",
"lợi",
"hơn",
"cho",
"trung",
"quốc",
"thứ",
"hai",
"nếu",
"trung",
"quốc",
"không",
"tôn",
"trọng",
"liên",
"minh",
"việt",
"nam",
"mỹ",
"khả",
"năng",
"này",
"cao",
"hơn",
"khả",
"năng",
"mỹ",
"giữ",
"cam",
"kết",
"với",
"việt",
"nam",
"thì",
"việt",
"nam",
"bị",
"thiệt",
"nhiều",
"nhất",
"mỹ",
"vẫn",
"được",
"lợi",
"nhiều",
"nhất",
"việt",
"nam",
"mất",
"1",
"điểm",
"trung",
"quốc",
"mất",
"0",
"5",
"điểm",
"mỹ",
"được",
"1",
"điểm",
"trong",
"trường",
"hợp",
"thứ",
"hai",
"mỹ",
"không",
"giữ",
"vững",
"cam",
"kết",
"với",
"việt",
"nam",
"hoặc",
"việt",
"nam",
"phải",
"chấp",
"nhận",
"cam"
] |
và cầu thủ trẻ của năm của pfa giành được giải thưởng thứ hai == sự nghiệp quốc tế == === các cấp độ trẻ === vào tháng 5 năm 2017 foden đã ghi bàn trong trận chung kết giải vô địch bóng đá u17 châu âu 2017 khi đội u17 anh thất bại trong loạt sút luân lưu dưới tay tây ban nha vào tháng 10 cùng năm foden đã thu hút sự chú ý rộng rãi của báo chí sau khi ghi hai bàn trong trận chung kết fifa u-17 world cup 2017 cũng trong trận đấu với tây ban nha khi anh vô địch giải đấu anh được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất của giải đấu anh ấy đã giành được giải thưởng quả bóng vàng fifa u-17 world cup vào năm 2017 nơi anh ấy cũng nhận được một số sự chú ý rộng rãi của báo chí và mức độ truyền thông đáng kể vào ngày 27 tháng 5 năm 2019 foden có tên trong danh sách 23 người của anh tham dự giải vô địch u21 châu âu uefa 2019 và ghi một bàn thắng ấn tượng bàn thắng đầu tiên của anh cho đội u21 trong trận thua 2-1 trước pháp tại cesena === đội tuyển quốc gia === ==== ra mắt và tham dự euro 2020 ==== vào ngày 25 tháng 8 năm 2020 gareth southgate lần đầu tiên điền tên foden vào đội hình chính của đội tuyển anh anh có trận
|
[
"và",
"cầu",
"thủ",
"trẻ",
"của",
"năm",
"của",
"pfa",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"thứ",
"hai",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"===",
"các",
"cấp",
"độ",
"trẻ",
"===",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"foden",
"đã",
"ghi",
"bàn",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u17",
"châu",
"âu",
"2017",
"khi",
"đội",
"u17",
"anh",
"thất",
"bại",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"dưới",
"tay",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"tháng",
"10",
"cùng",
"năm",
"foden",
"đã",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"rộng",
"rãi",
"của",
"báo",
"chí",
"sau",
"khi",
"ghi",
"hai",
"bàn",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"fifa",
"u-17",
"world",
"cup",
"2017",
"cũng",
"trong",
"trận",
"đấu",
"với",
"tây",
"ban",
"nha",
"khi",
"anh",
"vô",
"địch",
"giải",
"đấu",
"anh",
"được",
"vinh",
"danh",
"là",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"của",
"giải",
"đấu",
"anh",
"ấy",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"quả",
"bóng",
"vàng",
"fifa",
"u-17",
"world",
"cup",
"vào",
"năm",
"2017",
"nơi",
"anh",
"ấy",
"cũng",
"nhận",
"được",
"một",
"số",
"sự",
"chú",
"ý",
"rộng",
"rãi",
"của",
"báo",
"chí",
"và",
"mức",
"độ",
"truyền",
"thông",
"đáng",
"kể",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"2019",
"foden",
"có",
"tên",
"trong",
"danh",
"sách",
"23",
"người",
"của",
"anh",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"u21",
"châu",
"âu",
"uefa",
"2019",
"và",
"ghi",
"một",
"bàn",
"thắng",
"ấn",
"tượng",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"anh",
"cho",
"đội",
"u21",
"trong",
"trận",
"thua",
"2-1",
"trước",
"pháp",
"tại",
"cesena",
"===",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"===",
"====",
"ra",
"mắt",
"và",
"tham",
"dự",
"euro",
"2020",
"====",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"gareth",
"southgate",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"điền",
"tên",
"foden",
"vào",
"đội",
"hình",
"chính",
"của",
"đội",
"tuyển",
"anh",
"anh",
"có",
"trận"
] |
ecbolium gymnostachyum là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees milne-redh mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
|
[
"ecbolium",
"gymnostachyum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"milne-redh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
aleksandr mikhailovich butlerov 15 tháng 9 năm 1828 – 17 tháng 8 năm 1886 là một nhà hóa học người nga là một trong những người đưa ra thuyết cấu tạo hóa học 1857-1861 người đầu tiên kết hợp liên kết đôi vào công thức phân tử người tìm ra formaldehyde và phản ứng formose miệng núi lửa butlerov trên mặt trăng được đặt theo tên ông
|
[
"aleksandr",
"mikhailovich",
"butlerov",
"15",
"tháng",
"9",
"năm",
"1828",
"–",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"1886",
"là",
"một",
"nhà",
"hóa",
"học",
"người",
"nga",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"đưa",
"ra",
"thuyết",
"cấu",
"tạo",
"hóa",
"học",
"1857-1861",
"người",
"đầu",
"tiên",
"kết",
"hợp",
"liên",
"kết",
"đôi",
"vào",
"công",
"thức",
"phân",
"tử",
"người",
"tìm",
"ra",
"formaldehyde",
"và",
"phản",
"ứng",
"formose",
"miệng",
"núi",
"lửa",
"butlerov",
"trên",
"mặt",
"trăng",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"ông"
] |
sporobolus pellucidus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hochst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855
|
[
"sporobolus",
"pellucidus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
móricgát là một thị trấn thuộc hạt bács-kiskun hungary thị trấn này có diện tích 32 89 km² dân số năm 2010 là 485 người mật độ 15 người km²
|
[
"móricgát",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"bács-kiskun",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"32",
"89",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"485",
"người",
"mật",
"độ",
"15",
"người",
"km²"
] |
năm 2020 theo đó bullet sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của huyện hoành bồ vào thành phố hạ long bullet thành lập phường hoành bồ thuộc thành phố hạ long trên cơ sở toàn bộ 12 24 km² diện tích tự nhiên và 10 858 người của thị trấn trới ngày 31 tháng 3 năm 2020 đổi tên 10 khu phố 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 thuộc phường hoành bồ thành 10 khu phố có tên tương ứng với từ trới đứng đầu == hành chính == phường hoành bồ được chia thành 10 khu phố trới 1 trới 2 trới 3 trới 4 trới 5 trới 6 trới 7 trới 8 trới 9 trới 10 == kinh tế xã hội == === kinh tế === tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ ước đạt 599 tỷ đồng tăng 15% so với năm trước giá trị sản xuất chung ước đạt 380 tỷ đồng giá trị sản xuất ngành dịch vụ vận tải ước đạt 118 tỷ đồng tăng 25% so với năm trước giá trị sản xuất công nghiệp xây dựng đạt 96 tỷ đồng giảm do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế giá trị sản xuất bình quân hàng năm của ngành công nghiệp xây dựng tăng 24 8% === văn hóa === trên địa bàn phường có trung tâm thể thao với diện tích 35 000 m² bao gồm các công trình sân vận động nhà thi đấu thể thao sân tennis theo tiêu chuẩn 1 trung tâm văn hóa
|
[
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"hoành",
"bồ",
"vào",
"thành",
"phố",
"hạ",
"long",
"bullet",
"thành",
"lập",
"phường",
"hoành",
"bồ",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hạ",
"long",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"12",
"24",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"10",
"858",
"người",
"của",
"thị",
"trấn",
"trới",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"đổi",
"tên",
"10",
"khu",
"phố",
"1",
"2",
"3",
"4",
"5",
"6",
"7",
"8",
"9",
"10",
"thuộc",
"phường",
"hoành",
"bồ",
"thành",
"10",
"khu",
"phố",
"có",
"tên",
"tương",
"ứng",
"với",
"từ",
"trới",
"đứng",
"đầu",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"phường",
"hoành",
"bồ",
"được",
"chia",
"thành",
"10",
"khu",
"phố",
"trới",
"1",
"trới",
"2",
"trới",
"3",
"trới",
"4",
"trới",
"5",
"trới",
"6",
"trới",
"7",
"trới",
"8",
"trới",
"9",
"trới",
"10",
"==",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"==",
"===",
"kinh",
"tế",
"===",
"tổng",
"mức",
"bán",
"lẻ",
"hàng",
"hoá",
"và",
"doanh",
"thu",
"dịch",
"vụ",
"ước",
"đạt",
"599",
"tỷ",
"đồng",
"tăng",
"15%",
"so",
"với",
"năm",
"trước",
"giá",
"trị",
"sản",
"xuất",
"chung",
"ước",
"đạt",
"380",
"tỷ",
"đồng",
"giá",
"trị",
"sản",
"xuất",
"ngành",
"dịch",
"vụ",
"vận",
"tải",
"ước",
"đạt",
"118",
"tỷ",
"đồng",
"tăng",
"25%",
"so",
"với",
"năm",
"trước",
"giá",
"trị",
"sản",
"xuất",
"công",
"nghiệp",
"xây",
"dựng",
"đạt",
"96",
"tỷ",
"đồng",
"giảm",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"suy",
"thoái",
"kinh",
"tế",
"giá",
"trị",
"sản",
"xuất",
"bình",
"quân",
"hàng",
"năm",
"của",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"xây",
"dựng",
"tăng",
"24",
"8%",
"===",
"văn",
"hóa",
"===",
"trên",
"địa",
"bàn",
"phường",
"có",
"trung",
"tâm",
"thể",
"thao",
"với",
"diện",
"tích",
"35",
"000",
"m²",
"bao",
"gồm",
"các",
"công",
"trình",
"sân",
"vận",
"động",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"thể",
"thao",
"sân",
"tennis",
"theo",
"tiêu",
"chuẩn",
"1",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa"
] |
epacrophis boulengeri là một loài rắn trong họ leptotyphlopidae loài này được boettger mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
|
[
"epacrophis",
"boulengeri",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"leptotyphlopidae",
"loài",
"này",
"được",
"boettger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
bay tại các quốc gia đó === đường sắt === không có các hệ thống đường sắt đang hoạt động === telecom === các công ty viễn thông bezeq của israel và paltel của palestine chịu trách nhiệm cung cấp các dịch vụ viễn thông ở bờ tây === đài phát thanh và vô tuyến truyền hình === công ty truyền hình palestine phát sóng từ một trạm am tại ramallah trêm tần số 675 khz nhiều đài phát sóng tư nhân khác cũng đang hoạt động đa số các gia đình palestine đều có đài và tv và các ăng ten vệ tinh để thu truyền hình rất phổ biến gần đây paltel đã thông báo và đã bắt đầu triển khai dịch vụ adsl cho mọi gia đình và công sở == giáo dục ở mức độ cao == trước năm 1967 không có những trường đại học lớn ở bờ tây chỉ có một số viện nghiên cứu nhỏ ví dụ an-najah khởi đầu chỉ là một trường sơ cấp năm 1918 trở thành trường cao đẳng năm 1963 bởi vì chính phủ jordan không cho phép thành lập các trường đại học như vậy ở bờ tây vì thế các sinh viên palestine phải đi ra nước ngoài như jordan liban hay châu âu để có được những bằng cấp cao hơn sau khi vùng này bị israel chiếm trong cuộc chiến sáu ngày nhiều viện giáo dục đã được phát triển ở những mức độ giáo dục đầy đủ nhất trong khi nhiều trường đại học mới được thành lập
|
[
"bay",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"đó",
"===",
"đường",
"sắt",
"===",
"không",
"có",
"các",
"hệ",
"thống",
"đường",
"sắt",
"đang",
"hoạt",
"động",
"===",
"telecom",
"===",
"các",
"công",
"ty",
"viễn",
"thông",
"bezeq",
"của",
"israel",
"và",
"paltel",
"của",
"palestine",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"viễn",
"thông",
"ở",
"bờ",
"tây",
"===",
"đài",
"phát",
"thanh",
"và",
"vô",
"tuyến",
"truyền",
"hình",
"===",
"công",
"ty",
"truyền",
"hình",
"palestine",
"phát",
"sóng",
"từ",
"một",
"trạm",
"am",
"tại",
"ramallah",
"trêm",
"tần",
"số",
"675",
"khz",
"nhiều",
"đài",
"phát",
"sóng",
"tư",
"nhân",
"khác",
"cũng",
"đang",
"hoạt",
"động",
"đa",
"số",
"các",
"gia",
"đình",
"palestine",
"đều",
"có",
"đài",
"và",
"tv",
"và",
"các",
"ăng",
"ten",
"vệ",
"tinh",
"để",
"thu",
"truyền",
"hình",
"rất",
"phổ",
"biến",
"gần",
"đây",
"paltel",
"đã",
"thông",
"báo",
"và",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"triển",
"khai",
"dịch",
"vụ",
"adsl",
"cho",
"mọi",
"gia",
"đình",
"và",
"công",
"sở",
"==",
"giáo",
"dục",
"ở",
"mức",
"độ",
"cao",
"==",
"trước",
"năm",
"1967",
"không",
"có",
"những",
"trường",
"đại",
"học",
"lớn",
"ở",
"bờ",
"tây",
"chỉ",
"có",
"một",
"số",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"nhỏ",
"ví",
"dụ",
"an-najah",
"khởi",
"đầu",
"chỉ",
"là",
"một",
"trường",
"sơ",
"cấp",
"năm",
"1918",
"trở",
"thành",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"năm",
"1963",
"bởi",
"vì",
"chính",
"phủ",
"jordan",
"không",
"cho",
"phép",
"thành",
"lập",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"như",
"vậy",
"ở",
"bờ",
"tây",
"vì",
"thế",
"các",
"sinh",
"viên",
"palestine",
"phải",
"đi",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"như",
"jordan",
"liban",
"hay",
"châu",
"âu",
"để",
"có",
"được",
"những",
"bằng",
"cấp",
"cao",
"hơn",
"sau",
"khi",
"vùng",
"này",
"bị",
"israel",
"chiếm",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"sáu",
"ngày",
"nhiều",
"viện",
"giáo",
"dục",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"ở",
"những",
"mức",
"độ",
"giáo",
"dục",
"đầy",
"đủ",
"nhất",
"trong",
"khi",
"nhiều",
"trường",
"đại",
"học",
"mới",
"được",
"thành",
"lập"
] |
roseograndinia là một chi nấm thuộc họ phanerochaetaceae == liên kết ngoài == bullet index fungorum
|
[
"roseograndinia",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"phanerochaetaceae",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"index",
"fungorum"
] |
jerichow là một đô thị thuộc huyện jerichower land bang sachsen-anhalt đức đô thị jerichow có diện tích 269 91 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 7702 người == liên kết ngoài == bullet jerichow tại romanesque route tiếng anh tiếng đức
|
[
"jerichow",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"jerichower",
"land",
"bang",
"sachsen-anhalt",
"đức",
"đô",
"thị",
"jerichow",
"có",
"diện",
"tích",
"269",
"91",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"7702",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jerichow",
"tại",
"romanesque",
"route",
"tiếng",
"anh",
"tiếng",
"đức"
] |
ardisia hokouensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được y p yang mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"ardisia",
"hokouensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"p",
"yang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
bang kết hợp duy nhất tuy nhiên công trình của hội nghị hiến pháp tiểu bang sequoyah không hoàn toàn thất bại khi các đại biểu của lãnh thổ bản địa mỹ tham dự hội nghị hiến pháp tiểu bang oklahoma tại guthrie vào năm sau thì họ mang theo họ kinh nghiệm làm hiến pháp của mình hội nghị sequoyah phục vụ một phần vai trò lớn về cơ bản cho hiến pháp của tiểu bang oklahoma tiểu bang oklahoma trở thành hiện thực khi hai lãnh thổ kết hợp với nhau vào năm 1907 thống đốc lãnh thổ frank frantz giám sát việc chuyển tiếp từ lãnh thổ sang tiểu bang ông được chọn là ứng cử viên của đảng cộng hòa để phục vụ trong vai trò thống đốc đầu tiên của tiểu bang ông đối mặt với đảng viên dân chủ charles n haskell trong cuộc bầu cử ngày 17 tháng 9 năm 1907 trong cùng cuộc bầu cử đó hiến pháp oklahoma cũng được đưa ra trưng cầu dân ý hiến pháp được thông qua và haskell được bầu là thống đốc khi nhân dân oklahoma thông qua hiến pháp hoa kỳ vào ngày 16 tháng 11 năm 1907 lãnh thổ oklahoma và lãnh thổ bản địa mỹ chính thức giải thể và tiểu bang oklahoma được thu nhập vào liên bang để trở thành tiểu bang thứ 46 của hoa kỳ == đại biểu liên bang == lãnh thổ được phép bầu một đại biểu đừng nhầm lẫn với dân biểu là người được
|
[
"bang",
"kết",
"hợp",
"duy",
"nhất",
"tuy",
"nhiên",
"công",
"trình",
"của",
"hội",
"nghị",
"hiến",
"pháp",
"tiểu",
"bang",
"sequoyah",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"thất",
"bại",
"khi",
"các",
"đại",
"biểu",
"của",
"lãnh",
"thổ",
"bản",
"địa",
"mỹ",
"tham",
"dự",
"hội",
"nghị",
"hiến",
"pháp",
"tiểu",
"bang",
"oklahoma",
"tại",
"guthrie",
"vào",
"năm",
"sau",
"thì",
"họ",
"mang",
"theo",
"họ",
"kinh",
"nghiệm",
"làm",
"hiến",
"pháp",
"của",
"mình",
"hội",
"nghị",
"sequoyah",
"phục",
"vụ",
"một",
"phần",
"vai",
"trò",
"lớn",
"về",
"cơ",
"bản",
"cho",
"hiến",
"pháp",
"của",
"tiểu",
"bang",
"oklahoma",
"tiểu",
"bang",
"oklahoma",
"trở",
"thành",
"hiện",
"thực",
"khi",
"hai",
"lãnh",
"thổ",
"kết",
"hợp",
"với",
"nhau",
"vào",
"năm",
"1907",
"thống",
"đốc",
"lãnh",
"thổ",
"frank",
"frantz",
"giám",
"sát",
"việc",
"chuyển",
"tiếp",
"từ",
"lãnh",
"thổ",
"sang",
"tiểu",
"bang",
"ông",
"được",
"chọn",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
"của",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"để",
"phục",
"vụ",
"trong",
"vai",
"trò",
"thống",
"đốc",
"đầu",
"tiên",
"của",
"tiểu",
"bang",
"ông",
"đối",
"mặt",
"với",
"đảng",
"viên",
"dân",
"chủ",
"charles",
"n",
"haskell",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"1907",
"trong",
"cùng",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"đó",
"hiến",
"pháp",
"oklahoma",
"cũng",
"được",
"đưa",
"ra",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"hiến",
"pháp",
"được",
"thông",
"qua",
"và",
"haskell",
"được",
"bầu",
"là",
"thống",
"đốc",
"khi",
"nhân",
"dân",
"oklahoma",
"thông",
"qua",
"hiến",
"pháp",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"11",
"năm",
"1907",
"lãnh",
"thổ",
"oklahoma",
"và",
"lãnh",
"thổ",
"bản",
"địa",
"mỹ",
"chính",
"thức",
"giải",
"thể",
"và",
"tiểu",
"bang",
"oklahoma",
"được",
"thu",
"nhập",
"vào",
"liên",
"bang",
"để",
"trở",
"thành",
"tiểu",
"bang",
"thứ",
"46",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"đại",
"biểu",
"liên",
"bang",
"==",
"lãnh",
"thổ",
"được",
"phép",
"bầu",
"một",
"đại",
"biểu",
"đừng",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"dân",
"biểu",
"là",
"người",
"được"
] |
lên sứ mệnh đầu tiên là soyuz tma-1 phóng lên vào năm 2002 sứ mệnh hiện tại là soyuz tma-12 được phóng lên ngày 8 tháng 4 năm 2008 mang theo phi hành đoàn số 17 lên trạm không gian quốc tế tàu soyuz tma-12 hiện đang ở trên trạm để đóng vai trò như một phương tiện thoát hiểm cho các phi hành gia tma là phương tiện chủ yếu thực hiện việc chuyên chở các phi hành đoàn của trạm không gian quốc tế đặc biệt là kể từ sau thảm họa tàu columbia nó cùng tàu vận tải không người lái tiến bộ là những phương tiện duy nhất thực hiện việc chuyên chở giúp duy trì hoạt động cho trạm hiện tại đây là phương tiện chính thức thực hiện việc đưa các phi hành đoàn mới của trạm lên và chở các phi hành đoàn hoàn thành kỳ hạn trên trạm trở về trái đất các tàu con thoi có nhiệm vụ hoàn thành việc lắp ráp trạm không gian quốc tế cũng như mang các dụng cụ nghiên cứu khoa học và hàng hóa tiếp tế cho trạm và trong một số sứ mệnh nó cũng mang theo một thành viên mới của phi hành đoàn trạm không gian quốc tế để thay thế cho một thành viên khác của phi hành đoàn đang ở trên trạm các thành viên phi hành đoàn của tàu con thoi được phóng lên trên tàu và có nhiệm vụ thực hiện các nhiệm vụ của
|
[
"lên",
"sứ",
"mệnh",
"đầu",
"tiên",
"là",
"soyuz",
"tma-1",
"phóng",
"lên",
"vào",
"năm",
"2002",
"sứ",
"mệnh",
"hiện",
"tại",
"là",
"soyuz",
"tma-12",
"được",
"phóng",
"lên",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"mang",
"theo",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"số",
"17",
"lên",
"trạm",
"không",
"gian",
"quốc",
"tế",
"tàu",
"soyuz",
"tma-12",
"hiện",
"đang",
"ở",
"trên",
"trạm",
"để",
"đóng",
"vai",
"trò",
"như",
"một",
"phương",
"tiện",
"thoát",
"hiểm",
"cho",
"các",
"phi",
"hành",
"gia",
"tma",
"là",
"phương",
"tiện",
"chủ",
"yếu",
"thực",
"hiện",
"việc",
"chuyên",
"chở",
"các",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"của",
"trạm",
"không",
"gian",
"quốc",
"tế",
"đặc",
"biệt",
"là",
"kể",
"từ",
"sau",
"thảm",
"họa",
"tàu",
"columbia",
"nó",
"cùng",
"tàu",
"vận",
"tải",
"không",
"người",
"lái",
"tiến",
"bộ",
"là",
"những",
"phương",
"tiện",
"duy",
"nhất",
"thực",
"hiện",
"việc",
"chuyên",
"chở",
"giúp",
"duy",
"trì",
"hoạt",
"động",
"cho",
"trạm",
"hiện",
"tại",
"đây",
"là",
"phương",
"tiện",
"chính",
"thức",
"thực",
"hiện",
"việc",
"đưa",
"các",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"mới",
"của",
"trạm",
"lên",
"và",
"chở",
"các",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"hoàn",
"thành",
"kỳ",
"hạn",
"trên",
"trạm",
"trở",
"về",
"trái",
"đất",
"các",
"tàu",
"con",
"thoi",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"hoàn",
"thành",
"việc",
"lắp",
"ráp",
"trạm",
"không",
"gian",
"quốc",
"tế",
"cũng",
"như",
"mang",
"các",
"dụng",
"cụ",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"và",
"hàng",
"hóa",
"tiếp",
"tế",
"cho",
"trạm",
"và",
"trong",
"một",
"số",
"sứ",
"mệnh",
"nó",
"cũng",
"mang",
"theo",
"một",
"thành",
"viên",
"mới",
"của",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"trạm",
"không",
"gian",
"quốc",
"tế",
"để",
"thay",
"thế",
"cho",
"một",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"đang",
"ở",
"trên",
"trạm",
"các",
"thành",
"viên",
"phi",
"hành",
"đoàn",
"của",
"tàu",
"con",
"thoi",
"được",
"phóng",
"lên",
"trên",
"tàu",
"và",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"thực",
"hiện",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"của"
] |
nephrotoma pleurinotata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"nephrotoma",
"pleurinotata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
villarreal là một đô thị trong tỉnh castellón cộng đồng valencia tây ban nha đô thị villarreal có diện tích 55 1 km² dân số theo điều tra năm 2010 của viện thống kê quốc gia tây ban nha là 51 367 người đô thị villarreal nằm ở khu vực có độ cao 42 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet villarreal cf
|
[
"villarreal",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"castellón",
"cộng",
"đồng",
"valencia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"villarreal",
"có",
"diện",
"tích",
"55",
"1",
"km²",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2010",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"là",
"51",
"367",
"người",
"đô",
"thị",
"villarreal",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"42",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"villarreal",
"cf"
] |
lời mời của bernadine healy giám đốc viện nghiên cứu quốc gia nih để kế nhiệm james d watson trong chức vụ giám đốc trung tâm quốc gia nghiên cứu hệ gen người đến năm 1997 trung tâm này đổi tên thành viện nghiên cứu quốc gia về hệ gen người nhgri ở cương vị giám đốc ông cũng chịu trách nhiệm giám sát international human genome sequencing consortium cơ quan chủ quản của dự án bản đồ gen người đã thành công trong nỗ lực sắp xếp theo trình tự khoảng 3 tỉ mẫu tự trong sách hướng dẫn gen người năm 1994 collins thành lập division of intramural research dir trực thuộc nhgri dir bao gồm một chuỗi những phòng thí nghiệm tiến hành các cuộc nghiên cứu gen sau thời gian phát triển dir trở thành một trong những trung tâm nghiên cứu quan trọng của quốc gia về gen người dấu mốc của nhgri trong thời kỳ collins làm giám đốc là ấn hành bản liệt kê những sự kiện trong lịch sử nhgri tháng 6 năm 2000 collins công bố bản thảo gen người hiện diện trong sự kiện này có tổng thống hoa kỳ bill clinton và nhà sinh học craig venter như thế venter và collins đồng nhận danh hiệu nhà sinh học trong năm do a&e network trao tặng một bản phân tích ban đầu được ấn hành vào tháng 2 năm 2001 các nhà khoa học của hgp tiếp tục làm việc để hoàn chỉnh bản tham khảo chuỗi
|
[
"lời",
"mời",
"của",
"bernadine",
"healy",
"giám",
"đốc",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"quốc",
"gia",
"nih",
"để",
"kế",
"nhiệm",
"james",
"d",
"watson",
"trong",
"chức",
"vụ",
"giám",
"đốc",
"trung",
"tâm",
"quốc",
"gia",
"nghiên",
"cứu",
"hệ",
"gen",
"người",
"đến",
"năm",
"1997",
"trung",
"tâm",
"này",
"đổi",
"tên",
"thành",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"quốc",
"gia",
"về",
"hệ",
"gen",
"người",
"nhgri",
"ở",
"cương",
"vị",
"giám",
"đốc",
"ông",
"cũng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"giám",
"sát",
"international",
"human",
"genome",
"sequencing",
"consortium",
"cơ",
"quan",
"chủ",
"quản",
"của",
"dự",
"án",
"bản",
"đồ",
"gen",
"người",
"đã",
"thành",
"công",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"trình",
"tự",
"khoảng",
"3",
"tỉ",
"mẫu",
"tự",
"trong",
"sách",
"hướng",
"dẫn",
"gen",
"người",
"năm",
"1994",
"collins",
"thành",
"lập",
"division",
"of",
"intramural",
"research",
"dir",
"trực",
"thuộc",
"nhgri",
"dir",
"bao",
"gồm",
"một",
"chuỗi",
"những",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"tiến",
"hành",
"các",
"cuộc",
"nghiên",
"cứu",
"gen",
"sau",
"thời",
"gian",
"phát",
"triển",
"dir",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"quan",
"trọng",
"của",
"quốc",
"gia",
"về",
"gen",
"người",
"dấu",
"mốc",
"của",
"nhgri",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"collins",
"làm",
"giám",
"đốc",
"là",
"ấn",
"hành",
"bản",
"liệt",
"kê",
"những",
"sự",
"kiện",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nhgri",
"tháng",
"6",
"năm",
"2000",
"collins",
"công",
"bố",
"bản",
"thảo",
"gen",
"người",
"hiện",
"diện",
"trong",
"sự",
"kiện",
"này",
"có",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"bill",
"clinton",
"và",
"nhà",
"sinh",
"học",
"craig",
"venter",
"như",
"thế",
"venter",
"và",
"collins",
"đồng",
"nhận",
"danh",
"hiệu",
"nhà",
"sinh",
"học",
"trong",
"năm",
"do",
"a&e",
"network",
"trao",
"tặng",
"một",
"bản",
"phân",
"tích",
"ban",
"đầu",
"được",
"ấn",
"hành",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2001",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"của",
"hgp",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"việc",
"để",
"hoàn",
"chỉnh",
"bản",
"tham",
"khảo",
"chuỗi"
] |
catocala dula là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở nga nhật bản hàn quốc và trung quốc sải cánh dài khoảng 65 mm == phụ loài == bullet catocala dula carminea bullet catocala dula dula == liên kết ngoài == bullet catocala of asia
|
[
"catocala",
"dula",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nga",
"nhật",
"bản",
"hàn",
"quốc",
"và",
"trung",
"quốc",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"65",
"mm",
"==",
"phụ",
"loài",
"==",
"bullet",
"catocala",
"dula",
"carminea",
"bullet",
"catocala",
"dula",
"dula",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"catocala",
"of",
"asia"
] |
giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp 2006–07 là mùa giải thứ 52 của bóng đá hạng nhì cộng hòa síp apop kinyras giành danh hiệu thứ 2 == thể thức thi đấu == có 14 đội tham gia giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp 2006–07 tất cả các đội đều thi đấu 2 trận một trân sân nhà và một trận sân khách đội nhiều điểm nhất sẽ lên ngôi vô địch ba đội đầu bảng thăng hạng giải bóng đá hạng nhất quốc gia cộng hòa síp 2007–08 và ba đội cuối bảng xuống hạng giải bóng đá hạng ba quốc gia cộng hòa síp 2007–08 === hệ thống điểm === các đội bóng nhận 3 điểm cho một trận thắng 1 điểm cho một trận hòa và 0 điểm cho một trận thua == thay đổi so với mùa giải trước == các đội thăng hạng giải bóng đá hạng nhất quốc gia cộng hòa síp 2006–07 bullet aep paphos bullet aris limassol bullet ayia napa các đội xuống hạng từ giải bóng đá hạng nhất quốc gia cộng hòa síp 2005–06 bullet apop kinyras bullet apep bullet thoi lakatamia các đội thăng hạng từ giải bóng đá hạng ba quốc gia cộng hòa síp 2005–06 bullet aem mesogis bullet asil lysi bullet akritas chlorakas các đội xuống hạng giải bóng đá hạng ba quốc gia cộng hòa síp 2006–07 bullet elpida xylofagou bullet ethnikos assia bullet sek agiou athanasiou == nguồn == bullet 2 division 2006-07 == xem thêm == bullet giải bóng đá hạng nhì quốc gia cộng hòa síp bullet giải bóng đá hạng nhất quốc gia cộng
|
[
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2006–07",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"52",
"của",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"apop",
"kinyras",
"giành",
"danh",
"hiệu",
"thứ",
"2",
"==",
"thể",
"thức",
"thi",
"đấu",
"==",
"có",
"14",
"đội",
"tham",
"gia",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2006–07",
"tất",
"cả",
"các",
"đội",
"đều",
"thi",
"đấu",
"2",
"trận",
"một",
"trân",
"sân",
"nhà",
"và",
"một",
"trận",
"sân",
"khách",
"đội",
"nhiều",
"điểm",
"nhất",
"sẽ",
"lên",
"ngôi",
"vô",
"địch",
"ba",
"đội",
"đầu",
"bảng",
"thăng",
"hạng",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2007–08",
"và",
"ba",
"đội",
"cuối",
"bảng",
"xuống",
"hạng",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"ba",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2007–08",
"===",
"hệ",
"thống",
"điểm",
"===",
"các",
"đội",
"bóng",
"nhận",
"3",
"điểm",
"cho",
"một",
"trận",
"thắng",
"1",
"điểm",
"cho",
"một",
"trận",
"hòa",
"và",
"0",
"điểm",
"cho",
"một",
"trận",
"thua",
"==",
"thay",
"đổi",
"so",
"với",
"mùa",
"giải",
"trước",
"==",
"các",
"đội",
"thăng",
"hạng",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2006–07",
"bullet",
"aep",
"paphos",
"bullet",
"aris",
"limassol",
"bullet",
"ayia",
"napa",
"các",
"đội",
"xuống",
"hạng",
"từ",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2005–06",
"bullet",
"apop",
"kinyras",
"bullet",
"apep",
"bullet",
"thoi",
"lakatamia",
"các",
"đội",
"thăng",
"hạng",
"từ",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"ba",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2005–06",
"bullet",
"aem",
"mesogis",
"bullet",
"asil",
"lysi",
"bullet",
"akritas",
"chlorakas",
"các",
"đội",
"xuống",
"hạng",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"ba",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2006–07",
"bullet",
"elpida",
"xylofagou",
"bullet",
"ethnikos",
"assia",
"bullet",
"sek",
"agiou",
"athanasiou",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"2",
"division",
"2006-07",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhì",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"cộng"
] |
quốc dân đảng cuộc tấn công là sự xáo trộn lớn nhất được tạo ra bởi phong trào phục hồi quân chủ cần vương vào cuối thế kỷ 19 mục đích của cuộc nổi dậy là để truyền cảm hứng cho một cuộc nổi dậy rộng lớn hơn trong dân chúng nói chung trong nỗ lực lật đổ chính quyền thực dân việt nam quốc dân đảng trước đó đã cố gắng tham gia vào các hoạt động bí mật để làm suy yếu chính quyền pháp nhưng tăng giám sát của pháp hoạt động của mình dẫn đến nhóm lãnh đạo của họ lấy nguy cơ dàn dựng một cuộc tấn công quân sự quy mô lớn ở đồng bằng sông hồng của miền bắc việt nam ==== chiến tranh pháp-thái ==== trong chiến tranh thế giới thứ hai thái lan đã nhân cơ hội cho các điểm yếu của pháp để đòi lại các vùng lãnh thổ đã mất trước đó dẫn đến chiến tranh pháp-thái giữa tháng 10 năm 1940 và ngày 9 tháng 5 năm 1941 các lực lượng thái lan thường làm tốt trên mặt đất nhưng các mục tiêu của thái lan trong chiến tranh là hạn chế vào tháng 1 lực lượng hải quân vichy pháp đã quyết định đánh bại lực lượng hải quân thái lan trong trận kong chang cuộc chiến kết thúc vào tháng 5 do sự xúi giục của nhật bản với việc pháp buộc phải thừa nhận lợi ích lãnh thổ cho thái lan === chiến tranh
|
[
"quốc",
"dân",
"đảng",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"là",
"sự",
"xáo",
"trộn",
"lớn",
"nhất",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"phong",
"trào",
"phục",
"hồi",
"quân",
"chủ",
"cần",
"vương",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"19",
"mục",
"đích",
"của",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"là",
"để",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"trong",
"dân",
"chúng",
"nói",
"chung",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"lật",
"đổ",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"việt",
"nam",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"trước",
"đó",
"đã",
"cố",
"gắng",
"tham",
"gia",
"vào",
"các",
"hoạt",
"động",
"bí",
"mật",
"để",
"làm",
"suy",
"yếu",
"chính",
"quyền",
"pháp",
"nhưng",
"tăng",
"giám",
"sát",
"của",
"pháp",
"hoạt",
"động",
"của",
"mình",
"dẫn",
"đến",
"nhóm",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"họ",
"lấy",
"nguy",
"cơ",
"dàn",
"dựng",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"quân",
"sự",
"quy",
"mô",
"lớn",
"ở",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"hồng",
"của",
"miền",
"bắc",
"việt",
"nam",
"====",
"chiến",
"tranh",
"pháp-thái",
"====",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"thái",
"lan",
"đã",
"nhân",
"cơ",
"hội",
"cho",
"các",
"điểm",
"yếu",
"của",
"pháp",
"để",
"đòi",
"lại",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"đã",
"mất",
"trước",
"đó",
"dẫn",
"đến",
"chiến",
"tranh",
"pháp-thái",
"giữa",
"tháng",
"10",
"năm",
"1940",
"và",
"ngày",
"9",
"tháng",
"5",
"năm",
"1941",
"các",
"lực",
"lượng",
"thái",
"lan",
"thường",
"làm",
"tốt",
"trên",
"mặt",
"đất",
"nhưng",
"các",
"mục",
"tiêu",
"của",
"thái",
"lan",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"là",
"hạn",
"chế",
"vào",
"tháng",
"1",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"vichy",
"pháp",
"đã",
"quyết",
"định",
"đánh",
"bại",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"thái",
"lan",
"trong",
"trận",
"kong",
"chang",
"cuộc",
"chiến",
"kết",
"thúc",
"vào",
"tháng",
"5",
"do",
"sự",
"xúi",
"giục",
"của",
"nhật",
"bản",
"với",
"việc",
"pháp",
"buộc",
"phải",
"thừa",
"nhận",
"lợi",
"ích",
"lãnh",
"thổ",
"cho",
"thái",
"lan",
"===",
"chiến",
"tranh"
] |
tẩy giun hàng loạt còn được gọi là hóa trị liệu phòng ngừa là quá trình điều trị một số lượng lớn người đặc biệt là trẻ em đối với bệnh giun sán ví dụ giun sán truyền qua đất sth và bệnh sán máng ở những khu vực có tỷ lệ mắc bệnh này cao nó liên quan đến việc đối xử với tất cả mọi người thường là tất cả trẻ em đi học sử dụng cơ sở hạ tầng hiện có để tiết kiệm tiền thay vì thử nghiệm trước và sau đó chỉ điều trị có chọn lọc tác dụng phụ nghiêm trọng đã không được báo cáo khi dùng thuốc cho những người không có giun và xét nghiệm nhiễm trùng đắt hơn nhiều lần so với điều trị vì vậy với cùng một số tiền tẩy giun hàng loạt có thể giúp nhiều người tiết kiệm chi phí hơn so với tẩy giun có chọn lọc tẩy giun hàng loạt là một ví dụ về sử dụng thuốc hàng loạt tẩy giun hàng loạt ở trẻ em có thể được thực hiện bằng cách sử dụng mebendazole và albendazole là hai loại thuốc chống giun chi phí cung cấp một viên thuốc cứ sau sáu đến mười hai tháng cho mỗi đứa trẻ liều thông thường là tương đối thấp hơn 870 triệu trẻ em có nguy cơ bị nhiễm giun ký sinh nhiễm giun cản trở sự hấp thu chất dinh dưỡng của trẻ có thể dẫn đến
|
[
"tẩy",
"giun",
"hàng",
"loạt",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"hóa",
"trị",
"liệu",
"phòng",
"ngừa",
"là",
"quá",
"trình",
"điều",
"trị",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"người",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trẻ",
"em",
"đối",
"với",
"bệnh",
"giun",
"sán",
"ví",
"dụ",
"giun",
"sán",
"truyền",
"qua",
"đất",
"sth",
"và",
"bệnh",
"sán",
"máng",
"ở",
"những",
"khu",
"vực",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"mắc",
"bệnh",
"này",
"cao",
"nó",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"đối",
"xử",
"với",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"thường",
"là",
"tất",
"cả",
"trẻ",
"em",
"đi",
"học",
"sử",
"dụng",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"hiện",
"có",
"để",
"tiết",
"kiệm",
"tiền",
"thay",
"vì",
"thử",
"nghiệm",
"trước",
"và",
"sau",
"đó",
"chỉ",
"điều",
"trị",
"có",
"chọn",
"lọc",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"nghiêm",
"trọng",
"đã",
"không",
"được",
"báo",
"cáo",
"khi",
"dùng",
"thuốc",
"cho",
"những",
"người",
"không",
"có",
"giun",
"và",
"xét",
"nghiệm",
"nhiễm",
"trùng",
"đắt",
"hơn",
"nhiều",
"lần",
"so",
"với",
"điều",
"trị",
"vì",
"vậy",
"với",
"cùng",
"một",
"số",
"tiền",
"tẩy",
"giun",
"hàng",
"loạt",
"có",
"thể",
"giúp",
"nhiều",
"người",
"tiết",
"kiệm",
"chi",
"phí",
"hơn",
"so",
"với",
"tẩy",
"giun",
"có",
"chọn",
"lọc",
"tẩy",
"giun",
"hàng",
"loạt",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"sử",
"dụng",
"thuốc",
"hàng",
"loạt",
"tẩy",
"giun",
"hàng",
"loạt",
"ở",
"trẻ",
"em",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"mebendazole",
"và",
"albendazole",
"là",
"hai",
"loại",
"thuốc",
"chống",
"giun",
"chi",
"phí",
"cung",
"cấp",
"một",
"viên",
"thuốc",
"cứ",
"sau",
"sáu",
"đến",
"mười",
"hai",
"tháng",
"cho",
"mỗi",
"đứa",
"trẻ",
"liều",
"thông",
"thường",
"là",
"tương",
"đối",
"thấp",
"hơn",
"870",
"triệu",
"trẻ",
"em",
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"nhiễm",
"giun",
"ký",
"sinh",
"nhiễm",
"giun",
"cản",
"trở",
"sự",
"hấp",
"thu",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"của",
"trẻ",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến"
] |
neuwied huyện neuwied là một huyện kreis ở phía bắc của rheinland-pfalz đức các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là rhein-sieg altenkirchen westerwaldkreis mayen-koblenz ahrweiler == lịch sử == huyện được thành lập năm 1816 khi khu vực này trở thành lãnh thổ của tỉnh rhine thuộc phổ năm 1822 huyện linz được sáp nhập vào huyện này == địa lý == huyện có dãy núi westerwald phía đông thung lũng sông rhine sông rhine tạo thành ranh giới phía tây của huyện == thị xã và đô thị == thị xã không thuộc verband neuwied == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng đức
|
[
"neuwied",
"huyện",
"neuwied",
"là",
"một",
"huyện",
"kreis",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"rheinland-pfalz",
"đức",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"rhein-sieg",
"altenkirchen",
"westerwaldkreis",
"mayen-koblenz",
"ahrweiler",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"huyện",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1816",
"khi",
"khu",
"vực",
"này",
"trở",
"thành",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"tỉnh",
"rhine",
"thuộc",
"phổ",
"năm",
"1822",
"huyện",
"linz",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"huyện",
"này",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"huyện",
"có",
"dãy",
"núi",
"westerwald",
"phía",
"đông",
"thung",
"lũng",
"sông",
"rhine",
"sông",
"rhine",
"tạo",
"thành",
"ranh",
"giới",
"phía",
"tây",
"của",
"huyện",
"==",
"thị",
"xã",
"và",
"đô",
"thị",
"==",
"thị",
"xã",
"không",
"thuộc",
"verband",
"neuwied",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"tiếng",
"đức"
] |
mesotype lineolata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"mesotype",
"lineolata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hoa vô khuyết đi về di hoa cung để xin tha chết cho tiểu ngư nhi thì gặp thiết tâm lan thế là cả hai liền cùng đi tìm tiểu ngư nhi trên đường đi tình cảm họ dành cho đối phương thay đổi liên tục hoa vô khuyết một lòng yêu nàng nhưng lại mong nàng đến với tiểu ngư nhi để có được hạnh phúc còn nàng thì tư tưởng bất định nàng có yêu tiểu ngư nhi thật chăng hay đó là một sự ảo mộng nàng cũng không muốn rời hoa vô khuyết vì nghĩa vì tình chính nàng cũng không hiểu được chính mình tình cờ họ gặp hắc tri thù đi cứu mộ dung cửu bị giang ngọc lang bắt nên quyết định giúp hắn ta nhưng cả ba đều bị trúng mưu của giang ngọc lang và vợ chồng bạch sơn quân riêng hoa vô khuyết bị trúng chất độc nhưng chúng vẫn giữ lại chàng với hi vọng moi được thông tin về bí kíp võ công di hoa cung bọn chúng mưu cao dùng cương không được thì đổi sang nhu hoa vô khuyết tuy võ công cao nhưng làm sao nhận biết được mưu sâu của chúng chúng đưa chàng đến cho một người chữa bệnh nàng tên là tô anh giang ngọc lang muốn dùng kế để nàng thất thân với hắn không ngờ nàng tinh ranh hơn hắn nhiều làm cho hắn thừa sống thiếu chết ở chỗ tô anh còn có tiểu ngư
|
[
"hoa",
"vô",
"khuyết",
"đi",
"về",
"di",
"hoa",
"cung",
"để",
"xin",
"tha",
"chết",
"cho",
"tiểu",
"ngư",
"nhi",
"thì",
"gặp",
"thiết",
"tâm",
"lan",
"thế",
"là",
"cả",
"hai",
"liền",
"cùng",
"đi",
"tìm",
"tiểu",
"ngư",
"nhi",
"trên",
"đường",
"đi",
"tình",
"cảm",
"họ",
"dành",
"cho",
"đối",
"phương",
"thay",
"đổi",
"liên",
"tục",
"hoa",
"vô",
"khuyết",
"một",
"lòng",
"yêu",
"nàng",
"nhưng",
"lại",
"mong",
"nàng",
"đến",
"với",
"tiểu",
"ngư",
"nhi",
"để",
"có",
"được",
"hạnh",
"phúc",
"còn",
"nàng",
"thì",
"tư",
"tưởng",
"bất",
"định",
"nàng",
"có",
"yêu",
"tiểu",
"ngư",
"nhi",
"thật",
"chăng",
"hay",
"đó",
"là",
"một",
"sự",
"ảo",
"mộng",
"nàng",
"cũng",
"không",
"muốn",
"rời",
"hoa",
"vô",
"khuyết",
"vì",
"nghĩa",
"vì",
"tình",
"chính",
"nàng",
"cũng",
"không",
"hiểu",
"được",
"chính",
"mình",
"tình",
"cờ",
"họ",
"gặp",
"hắc",
"tri",
"thù",
"đi",
"cứu",
"mộ",
"dung",
"cửu",
"bị",
"giang",
"ngọc",
"lang",
"bắt",
"nên",
"quyết",
"định",
"giúp",
"hắn",
"ta",
"nhưng",
"cả",
"ba",
"đều",
"bị",
"trúng",
"mưu",
"của",
"giang",
"ngọc",
"lang",
"và",
"vợ",
"chồng",
"bạch",
"sơn",
"quân",
"riêng",
"hoa",
"vô",
"khuyết",
"bị",
"trúng",
"chất",
"độc",
"nhưng",
"chúng",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"chàng",
"với",
"hi",
"vọng",
"moi",
"được",
"thông",
"tin",
"về",
"bí",
"kíp",
"võ",
"công",
"di",
"hoa",
"cung",
"bọn",
"chúng",
"mưu",
"cao",
"dùng",
"cương",
"không",
"được",
"thì",
"đổi",
"sang",
"nhu",
"hoa",
"vô",
"khuyết",
"tuy",
"võ",
"công",
"cao",
"nhưng",
"làm",
"sao",
"nhận",
"biết",
"được",
"mưu",
"sâu",
"của",
"chúng",
"chúng",
"đưa",
"chàng",
"đến",
"cho",
"một",
"người",
"chữa",
"bệnh",
"nàng",
"tên",
"là",
"tô",
"anh",
"giang",
"ngọc",
"lang",
"muốn",
"dùng",
"kế",
"để",
"nàng",
"thất",
"thân",
"với",
"hắn",
"không",
"ngờ",
"nàng",
"tinh",
"ranh",
"hơn",
"hắn",
"nhiều",
"làm",
"cho",
"hắn",
"thừa",
"sống",
"thiếu",
"chết",
"ở",
"chỗ",
"tô",
"anh",
"còn",
"có",
"tiểu",
"ngư"
] |
pilocrocis polyphemalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pilocrocis",
"polyphemalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
quyền công dân toàn cầu là ý tưởng rằng bản sắc của một người vượt qua biên giới địa lý hoặc chính trị và trách nhiệm hoặc quyền được bắt nguồn từ tư cách thành viên trong một biên độ rộng lớn hơn nhân loại điều này không có nghĩa là một người như vậy từ bỏ quốc tịch của họ hoặc các định danh mang bản sắc địa phương hơn nhưng những danh tính như vậy được trao vị trí thứ yếu hơn so với cương vị là thành viên trong một cộng đồng toàn cầu mở rộng ra ý tưởng dẫn đến các câu hỏi về tình trạng của xã hội toàn cầu trong thời đại toàn cầu hóa trong cách sử dụng chung thuật ngữ này có thể có nhiều ý nghĩa tương tự như công dân thế giới hoặc quốc tế nhưng nó cũng có ý nghĩa bổ sung chuyên biệt trong các bối cảnh khác nhau nhiều tổ chức khác nhau chẳng hạn như cơ quan dịch vụ thế giới đã ủng hộ quyền công dân toàn cầu == sử dụng == === giáo dục === trong giáo dục thuật ngữ này thường được sử dụng để mô tả một thế giới quan hoặc một tập hợp các giá trị mà giáo dục hướng tới ví dụ các ưu tiên của sáng kiến giáo dục toàn cầu do tổng thư ký liên hợp quốc lãnh đạo thuật ngữ xã hội toàn cầu đôi khi được sử dụng để chỉ một bộ nghiên
|
[
"quyền",
"công",
"dân",
"toàn",
"cầu",
"là",
"ý",
"tưởng",
"rằng",
"bản",
"sắc",
"của",
"một",
"người",
"vượt",
"qua",
"biên",
"giới",
"địa",
"lý",
"hoặc",
"chính",
"trị",
"và",
"trách",
"nhiệm",
"hoặc",
"quyền",
"được",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"trong",
"một",
"biên",
"độ",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"nhân",
"loại",
"điều",
"này",
"không",
"có",
"nghĩa",
"là",
"một",
"người",
"như",
"vậy",
"từ",
"bỏ",
"quốc",
"tịch",
"của",
"họ",
"hoặc",
"các",
"định",
"danh",
"mang",
"bản",
"sắc",
"địa",
"phương",
"hơn",
"nhưng",
"những",
"danh",
"tính",
"như",
"vậy",
"được",
"trao",
"vị",
"trí",
"thứ",
"yếu",
"hơn",
"so",
"với",
"cương",
"vị",
"là",
"thành",
"viên",
"trong",
"một",
"cộng",
"đồng",
"toàn",
"cầu",
"mở",
"rộng",
"ra",
"ý",
"tưởng",
"dẫn",
"đến",
"các",
"câu",
"hỏi",
"về",
"tình",
"trạng",
"của",
"xã",
"hội",
"toàn",
"cầu",
"trong",
"thời",
"đại",
"toàn",
"cầu",
"hóa",
"trong",
"cách",
"sử",
"dụng",
"chung",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"có",
"thể",
"có",
"nhiều",
"ý",
"nghĩa",
"tương",
"tự",
"như",
"công",
"dân",
"thế",
"giới",
"hoặc",
"quốc",
"tế",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"bổ",
"sung",
"chuyên",
"biệt",
"trong",
"các",
"bối",
"cảnh",
"khác",
"nhau",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"khác",
"nhau",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"cơ",
"quan",
"dịch",
"vụ",
"thế",
"giới",
"đã",
"ủng",
"hộ",
"quyền",
"công",
"dân",
"toàn",
"cầu",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"===",
"giáo",
"dục",
"===",
"trong",
"giáo",
"dục",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"mô",
"tả",
"một",
"thế",
"giới",
"quan",
"hoặc",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"giá",
"trị",
"mà",
"giáo",
"dục",
"hướng",
"tới",
"ví",
"dụ",
"các",
"ưu",
"tiên",
"của",
"sáng",
"kiến",
"giáo",
"dục",
"toàn",
"cầu",
"do",
"tổng",
"thư",
"ký",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"lãnh",
"đạo",
"thuật",
"ngữ",
"xã",
"hội",
"toàn",
"cầu",
"đôi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"một",
"bộ",
"nghiên"
] |
hoàng đế của trịnh vào năm 621 tiêu vũ người phục vụ dưới quyền của lý thế dân trong chiến dịch và được ghi nhận với một số chiến lược cũng như được giao nhiệm vụ thu thập các kho bạc của triều đình nhà tùy tại zheng thủ phủ lạc dương được cấp thêm 2 000 hộ gia đình như một phần của thái ấp của mình và làm một trong những phó trưởng phòng hành pháp quan trọng của triều đình 尚書 省 thượng thư tỉnh thượng thư tỉnh vẫn được coi là một vị trí thủ tướng với vai thượng thư tỉnh tiêu vũ được coi là siêng năng nhưng thiên vị cũng như khắc nghiệt và anh ấy không có danh tiếng tốt năm 626 khi phó dịch 傅 奕 giám đốc đài quan sát thiên văn hoàng gia một người theo đạo khổng đệ trình đề xuất cấm đạo phật với lý do đạo phật dẫn đến tham nhũng và lạm dụng trong chính phủ tiêu vũ là một phật tử thuần thành đã tranh luận với fu tha thiết trước hoàng đế cao tổ ông đã không thể thắng phó trong cuộc tranh luận và hoàng đế cao tổ đã ban hành một sắc lệnh hạn chế nghiêm trọng số lượng các ngôi chùa phật giáo mặc dù sắc lệnh dường như không được thực hiện nghiêm túc ==== huyền vũ môn chi biến ==== sau đó vào năm 626 lý thế dân khi đó đang cạnh tranh gay gắt với lý kiến
|
[
"hoàng",
"đế",
"của",
"trịnh",
"vào",
"năm",
"621",
"tiêu",
"vũ",
"người",
"phục",
"vụ",
"dưới",
"quyền",
"của",
"lý",
"thế",
"dân",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"và",
"được",
"ghi",
"nhận",
"với",
"một",
"số",
"chiến",
"lược",
"cũng",
"như",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"thu",
"thập",
"các",
"kho",
"bạc",
"của",
"triều",
"đình",
"nhà",
"tùy",
"tại",
"zheng",
"thủ",
"phủ",
"lạc",
"dương",
"được",
"cấp",
"thêm",
"2",
"000",
"hộ",
"gia",
"đình",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"thái",
"ấp",
"của",
"mình",
"và",
"làm",
"một",
"trong",
"những",
"phó",
"trưởng",
"phòng",
"hành",
"pháp",
"quan",
"trọng",
"của",
"triều",
"đình",
"尚書",
"省",
"thượng",
"thư",
"tỉnh",
"thượng",
"thư",
"tỉnh",
"vẫn",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"vị",
"trí",
"thủ",
"tướng",
"với",
"vai",
"thượng",
"thư",
"tỉnh",
"tiêu",
"vũ",
"được",
"coi",
"là",
"siêng",
"năng",
"nhưng",
"thiên",
"vị",
"cũng",
"như",
"khắc",
"nghiệt",
"và",
"anh",
"ấy",
"không",
"có",
"danh",
"tiếng",
"tốt",
"năm",
"626",
"khi",
"phó",
"dịch",
"傅",
"奕",
"giám",
"đốc",
"đài",
"quan",
"sát",
"thiên",
"văn",
"hoàng",
"gia",
"một",
"người",
"theo",
"đạo",
"khổng",
"đệ",
"trình",
"đề",
"xuất",
"cấm",
"đạo",
"phật",
"với",
"lý",
"do",
"đạo",
"phật",
"dẫn",
"đến",
"tham",
"nhũng",
"và",
"lạm",
"dụng",
"trong",
"chính",
"phủ",
"tiêu",
"vũ",
"là",
"một",
"phật",
"tử",
"thuần",
"thành",
"đã",
"tranh",
"luận",
"với",
"fu",
"tha",
"thiết",
"trước",
"hoàng",
"đế",
"cao",
"tổ",
"ông",
"đã",
"không",
"thể",
"thắng",
"phó",
"trong",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"và",
"hoàng",
"đế",
"cao",
"tổ",
"đã",
"ban",
"hành",
"một",
"sắc",
"lệnh",
"hạn",
"chế",
"nghiêm",
"trọng",
"số",
"lượng",
"các",
"ngôi",
"chùa",
"phật",
"giáo",
"mặc",
"dù",
"sắc",
"lệnh",
"dường",
"như",
"không",
"được",
"thực",
"hiện",
"nghiêm",
"túc",
"====",
"huyền",
"vũ",
"môn",
"chi",
"biến",
"====",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"626",
"lý",
"thế",
"dân",
"khi",
"đó",
"đang",
"cạnh",
"tranh",
"gay",
"gắt",
"với",
"lý",
"kiến"
] |
soğanlı ahlat soğanlı là một xã thuộc huyện ahlat tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 128 người
|
[
"soğanlı",
"ahlat",
"soğanlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ahlat",
"tỉnh",
"bitlis",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"128",
"người"
] |
sau chuyến thăm của tỉnh trưởng alexis de jussieu quá trình trùng tu lần thứ hai tu viện bắt đầu diễn ra năm 1840 nhà thờ của tu viện được xếp hạng và bắt đầu khôi phục năm 1983 nhà thờ tu viện saint-savin-sur-gartempe được unesco xếp hạng là di sản thế giới == kiến trúc == kiến trúc của tu viện saint-savin-sur-gartempe thể hiện giai đoạn chín của kiến trúc la mã nhà thờ của tu viện được xây dựng theo hình chữ thập latin theo đúng quy cách của một nhà thờ kiểu la mã chữ thập được quay về phía đông để chỉ về phía thành phố thánh jerusalem nhà thờ dài 76 mét rộng 77 mét và cao 31 mét bên trong nhà thờ có những bức tranh tường nổi tiếng với niên đại từ khoảng thế kỉ 12 với nhiều màu sắc trong đó gam màu chủ đạo là màu đỏ son nâu vàng và xanh lá cây pha trộn trong hai mảng trắng đen gian chính nef của tu viện dài 42 mét rộng 17 mét và cao 17 mét nổi bật với hai hàng cột cao 15 mét mái vòm của tu viện được trang trí bằng các bức tranh trong đó các nhân vật có kích thước khoảng 2 mét mô tả các câu chuyện trong kinh thánh == liên kết ngoài == bullet tu viện trên trang web du lịch của vienne bullet tu viện trên trang art-roman net
|
[
"sau",
"chuyến",
"thăm",
"của",
"tỉnh",
"trưởng",
"alexis",
"de",
"jussieu",
"quá",
"trình",
"trùng",
"tu",
"lần",
"thứ",
"hai",
"tu",
"viện",
"bắt",
"đầu",
"diễn",
"ra",
"năm",
"1840",
"nhà",
"thờ",
"của",
"tu",
"viện",
"được",
"xếp",
"hạng",
"và",
"bắt",
"đầu",
"khôi",
"phục",
"năm",
"1983",
"nhà",
"thờ",
"tu",
"viện",
"saint-savin-sur-gartempe",
"được",
"unesco",
"xếp",
"hạng",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"==",
"kiến",
"trúc",
"==",
"kiến",
"trúc",
"của",
"tu",
"viện",
"saint-savin-sur-gartempe",
"thể",
"hiện",
"giai",
"đoạn",
"chín",
"của",
"kiến",
"trúc",
"la",
"mã",
"nhà",
"thờ",
"của",
"tu",
"viện",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"hình",
"chữ",
"thập",
"latin",
"theo",
"đúng",
"quy",
"cách",
"của",
"một",
"nhà",
"thờ",
"kiểu",
"la",
"mã",
"chữ",
"thập",
"được",
"quay",
"về",
"phía",
"đông",
"để",
"chỉ",
"về",
"phía",
"thành",
"phố",
"thánh",
"jerusalem",
"nhà",
"thờ",
"dài",
"76",
"mét",
"rộng",
"77",
"mét",
"và",
"cao",
"31",
"mét",
"bên",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"có",
"những",
"bức",
"tranh",
"tường",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"niên",
"đại",
"từ",
"khoảng",
"thế",
"kỉ",
"12",
"với",
"nhiều",
"màu",
"sắc",
"trong",
"đó",
"gam",
"màu",
"chủ",
"đạo",
"là",
"màu",
"đỏ",
"son",
"nâu",
"vàng",
"và",
"xanh",
"lá",
"cây",
"pha",
"trộn",
"trong",
"hai",
"mảng",
"trắng",
"đen",
"gian",
"chính",
"nef",
"của",
"tu",
"viện",
"dài",
"42",
"mét",
"rộng",
"17",
"mét",
"và",
"cao",
"17",
"mét",
"nổi",
"bật",
"với",
"hai",
"hàng",
"cột",
"cao",
"15",
"mét",
"mái",
"vòm",
"của",
"tu",
"viện",
"được",
"trang",
"trí",
"bằng",
"các",
"bức",
"tranh",
"trong",
"đó",
"các",
"nhân",
"vật",
"có",
"kích",
"thước",
"khoảng",
"2",
"mét",
"mô",
"tả",
"các",
"câu",
"chuyện",
"trong",
"kinh",
"thánh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tu",
"viện",
"trên",
"trang",
"web",
"du",
"lịch",
"của",
"vienne",
"bullet",
"tu",
"viện",
"trên",
"trang",
"art-roman",
"net"
] |
lại lĩnh vực đánh bắt của maroc công nghiệp của maroc tăng trưởng với tốc độ trung bình 3 5% năm giai đoạn 1995-2005 chiếm 31 2% gdp năm 2005 năm 2005 tỷ lệ tăng tưởng công nghiệp đạt 3 9% là một nước nghèo tài nguyên năng lượng maroc chỉ có thế mạnh là phosphat maroc đứng thứ 3 thế giới về sản xuất phosphat và đứng đầu thế giới về xuất khẩu mặt hàng này maroc cũng là nước sản xuất kim loại màu quan trọng trong khu vực bắc phi do vậy ngay từ khi độc lập maroc đã dành những khoản đầu tư lớn để phát triển cơ sở hạ tầng công nghiệp cơ bản công nghiệp chế tạo chiếm tỷ trọng khoảng 16 4% trong kinh tế maroc các ngành công nghiệp chính là vật liệu xây dựng hóa chất dệt may giày dép chế biến thực phẩm hóa dầu hàng không riêng về dệt may phần lớn sản xuất được thực hiện theo hợp đồng với các công ty châu âu kể từ đầu năm 2005 sau khi xoá bỏ hiệp định da sợi ngành dệt may của maroc đã phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt của các nước sản xuất dệt may như trung quốc pakistan ba lan lĩnh vực dịch vụ của maroc tăng trưởng với tốc độ 3 7% thời kỳ 1995-2005 và 5% năm 2005 đóng góp 55 5% vào gdp cả nước là một trong những nước có khu vực dịch vụ phát triển nhất bắc phi một số ngành quan
|
[
"lại",
"lĩnh",
"vực",
"đánh",
"bắt",
"của",
"maroc",
"công",
"nghiệp",
"của",
"maroc",
"tăng",
"trưởng",
"với",
"tốc",
"độ",
"trung",
"bình",
"3",
"5%",
"năm",
"giai",
"đoạn",
"1995-2005",
"chiếm",
"31",
"2%",
"gdp",
"năm",
"2005",
"năm",
"2005",
"tỷ",
"lệ",
"tăng",
"tưởng",
"công",
"nghiệp",
"đạt",
"3",
"9%",
"là",
"một",
"nước",
"nghèo",
"tài",
"nguyên",
"năng",
"lượng",
"maroc",
"chỉ",
"có",
"thế",
"mạnh",
"là",
"phosphat",
"maroc",
"đứng",
"thứ",
"3",
"thế",
"giới",
"về",
"sản",
"xuất",
"phosphat",
"và",
"đứng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"về",
"xuất",
"khẩu",
"mặt",
"hàng",
"này",
"maroc",
"cũng",
"là",
"nước",
"sản",
"xuất",
"kim",
"loại",
"màu",
"quan",
"trọng",
"trong",
"khu",
"vực",
"bắc",
"phi",
"do",
"vậy",
"ngay",
"từ",
"khi",
"độc",
"lập",
"maroc",
"đã",
"dành",
"những",
"khoản",
"đầu",
"tư",
"lớn",
"để",
"phát",
"triển",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"công",
"nghiệp",
"cơ",
"bản",
"công",
"nghiệp",
"chế",
"tạo",
"chiếm",
"tỷ",
"trọng",
"khoảng",
"16",
"4%",
"trong",
"kinh",
"tế",
"maroc",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"chính",
"là",
"vật",
"liệu",
"xây",
"dựng",
"hóa",
"chất",
"dệt",
"may",
"giày",
"dép",
"chế",
"biến",
"thực",
"phẩm",
"hóa",
"dầu",
"hàng",
"không",
"riêng",
"về",
"dệt",
"may",
"phần",
"lớn",
"sản",
"xuất",
"được",
"thực",
"hiện",
"theo",
"hợp",
"đồng",
"với",
"các",
"công",
"ty",
"châu",
"âu",
"kể",
"từ",
"đầu",
"năm",
"2005",
"sau",
"khi",
"xoá",
"bỏ",
"hiệp",
"định",
"da",
"sợi",
"ngành",
"dệt",
"may",
"của",
"maroc",
"đã",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"khốc",
"liệt",
"của",
"các",
"nước",
"sản",
"xuất",
"dệt",
"may",
"như",
"trung",
"quốc",
"pakistan",
"ba",
"lan",
"lĩnh",
"vực",
"dịch",
"vụ",
"của",
"maroc",
"tăng",
"trưởng",
"với",
"tốc",
"độ",
"3",
"7%",
"thời",
"kỳ",
"1995-2005",
"và",
"5%",
"năm",
"2005",
"đóng",
"góp",
"55",
"5%",
"vào",
"gdp",
"cả",
"nước",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nước",
"có",
"khu",
"vực",
"dịch",
"vụ",
"phát",
"triển",
"nhất",
"bắc",
"phi",
"một",
"số",
"ngành",
"quan"
] |
âm nhạc mỹ năm 1982 bullet kenny rogers bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1981 bullet kenny rogers bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1980 bullet barry manilow == thập niên 1970 == bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1979 bullet barry manilow bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1978 bullet barry manilow bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1977 bullet elton john bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1976 bullet john denver bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1975 bullet john denver bullet giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1974 bullet jim croce
|
[
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"năm",
"1982",
"bullet",
"kenny",
"rogers",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"năm",
"1981",
"bullet",
"kenny",
"rogers",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"năm",
"1980",
"bullet",
"barry",
"manilow",
"==",
"thập",
"niên",
"1970",
"==",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"năm",
"1979",
"bullet",
"barry",
"manilow",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"năm",
"1978",
"bullet",
"barry",
"manilow",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"năm",
"1977",
"bullet",
"elton",
"john",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"năm",
"1976",
"bullet",
"john",
"denver",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"năm",
"1975",
"bullet",
"john",
"denver",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"mỹ",
"năm",
"1974",
"bullet",
"jim",
"croce"
] |
simianellus melanocephalus là một loài bọ cánh cứng trong họ callirhipidae loài này được van emden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"simianellus",
"melanocephalus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"callirhipidae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"emden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
carex firma là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được host mô tả khoa học đầu tiên năm 1797
|
[
"carex",
"firma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"host",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1797"
] |
to bài hát kết túc của myself yourself bullet 2 ivy bài hát mở đầu thứ hai của visual novel myself yourself bullet 3 kimi to yozora to sakamichi to off vocal bullet 4 ivy off vocal bullet heartbreaking romance phát hành 20 2 2008 bullet 1 heartbreaking romance bài hát mở đầu của hatenkō yūgi bullet 2 take you as you are image song của hatenkō yūgi bullet 3 heartbreaking romance off vocal version bullet 4 take you as you are off vocal version bullet find the blue phát hành 7 5 2008 bullet 1 find the blue bài hát mở đầu của game chaos head bullet 2 desire blue sky bài hát kết thúc của game chaos head bullet 3 find the blue off vocal bullet 4 desire blue sky off vocal bullet 追想のディスペア phát hành 26 6 2008 bullet 1 tsuisō no despair bài hát mở đầu của higurashi no naku koro ni kizuna tatari bullet 2 突風 image song của higurashi no naku koro ni kizuna tatari bullet 3 tsuisō no despair off vocal bullet 4 toppū off vocal bullet 追憶の風 phát hành 16 7 2008 bullet 1 tsuioku no kaze togainu no chi true blood ending theme bullet 2 still alter ego version togainu no chi ending theme rearranged bullet 3 tsuioku no kaze off vocal bullet 4 still alter ego version off vocal bullet a wish for the stars phát hành 6 8 2008 bullet 1 a wish for the stars blassreiter second ending theme bullet 2 dd blassreiter insert song bullet 3 a wish for the stars off vocal bullet 4 dd off vocal bullet f d d phát hành 29 10 2008 bullet 1 f d d chaos head anime opening theme bullet 2 fly to the sky chaos head anime image song bullet 3 f d d off vocal bullet 4 fly to the sky off vocal bullet fake me phát hành 25 2 2009 bullet 1 fake me chaos head noah xbox 360 game opening theme bullet 2 a will chaos head noah xbox 360 game ending theme bullet 3 fake me off vocal bullet 4 a will off
|
[
"to",
"bài",
"hát",
"kết",
"túc",
"của",
"myself",
"yourself",
"bullet",
"2",
"ivy",
"bài",
"hát",
"mở",
"đầu",
"thứ",
"hai",
"của",
"visual",
"novel",
"myself",
"yourself",
"bullet",
"3",
"kimi",
"to",
"yozora",
"to",
"sakamichi",
"to",
"off",
"vocal",
"bullet",
"4",
"ivy",
"off",
"vocal",
"bullet",
"heartbreaking",
"romance",
"phát",
"hành",
"20",
"2",
"2008",
"bullet",
"1",
"heartbreaking",
"romance",
"bài",
"hát",
"mở",
"đầu",
"của",
"hatenkō",
"yūgi",
"bullet",
"2",
"take",
"you",
"as",
"you",
"are",
"image",
"song",
"của",
"hatenkō",
"yūgi",
"bullet",
"3",
"heartbreaking",
"romance",
"off",
"vocal",
"version",
"bullet",
"4",
"take",
"you",
"as",
"you",
"are",
"off",
"vocal",
"version",
"bullet",
"find",
"the",
"blue",
"phát",
"hành",
"7",
"5",
"2008",
"bullet",
"1",
"find",
"the",
"blue",
"bài",
"hát",
"mở",
"đầu",
"của",
"game",
"chaos",
"head",
"bullet",
"2",
"desire",
"blue",
"sky",
"bài",
"hát",
"kết",
"thúc",
"của",
"game",
"chaos",
"head",
"bullet",
"3",
"find",
"the",
"blue",
"off",
"vocal",
"bullet",
"4",
"desire",
"blue",
"sky",
"off",
"vocal",
"bullet",
"追想のディスペア",
"phát",
"hành",
"26",
"6",
"2008",
"bullet",
"1",
"tsuisō",
"no",
"despair",
"bài",
"hát",
"mở",
"đầu",
"của",
"higurashi",
"no",
"naku",
"koro",
"ni",
"kizuna",
"tatari",
"bullet",
"2",
"突風",
"image",
"song",
"của",
"higurashi",
"no",
"naku",
"koro",
"ni",
"kizuna",
"tatari",
"bullet",
"3",
"tsuisō",
"no",
"despair",
"off",
"vocal",
"bullet",
"4",
"toppū",
"off",
"vocal",
"bullet",
"追憶の風",
"phát",
"hành",
"16",
"7",
"2008",
"bullet",
"1",
"tsuioku",
"no",
"kaze",
"togainu",
"no",
"chi",
"true",
"blood",
"ending",
"theme",
"bullet",
"2",
"still",
"alter",
"ego",
"version",
"togainu",
"no",
"chi",
"ending",
"theme",
"rearranged",
"bullet",
"3",
"tsuioku",
"no",
"kaze",
"off",
"vocal",
"bullet",
"4",
"still",
"alter",
"ego",
"version",
"off",
"vocal",
"bullet",
"a",
"wish",
"for",
"the",
"stars",
"phát",
"hành",
"6",
"8",
"2008",
"bullet",
"1",
"a",
"wish",
"for",
"the",
"stars",
"blassreiter",
"second",
"ending",
"theme",
"bullet",
"2",
"dd",
"blassreiter",
"insert",
"song",
"bullet",
"3",
"a",
"wish",
"for",
"the",
"stars",
"off",
"vocal",
"bullet",
"4",
"dd",
"off",
"vocal",
"bullet",
"f",
"d",
"d",
"phát",
"hành",
"29",
"10",
"2008",
"bullet",
"1",
"f",
"d",
"d",
"chaos",
"head",
"anime",
"opening",
"theme",
"bullet",
"2",
"fly",
"to",
"the",
"sky",
"chaos",
"head",
"anime",
"image",
"song",
"bullet",
"3",
"f",
"d",
"d",
"off",
"vocal",
"bullet",
"4",
"fly",
"to",
"the",
"sky",
"off",
"vocal",
"bullet",
"fake",
"me",
"phát",
"hành",
"25",
"2",
"2009",
"bullet",
"1",
"fake",
"me",
"chaos",
"head",
"noah",
"xbox",
"360",
"game",
"opening",
"theme",
"bullet",
"2",
"a",
"will",
"chaos",
"head",
"noah",
"xbox",
"360",
"game",
"ending",
"theme",
"bullet",
"3",
"fake",
"me",
"off",
"vocal",
"bullet",
"4",
"a",
"will",
"off"
] |
tiến cùng với dự án phát triển và với mục đích nâng cao phong trào nghệ thuật của thành phố 1000 tác phẩm nghệ thuật được lên kế hoạch trưng bày công khai trong thành phố vào cuối năm 2030 trong khuôn khổ các dự án phát triển của riyadh một số tiền trị giá 604 triệu sr đã được trao để phát triển và xây dựng các tuyến đường của riyadh vào ngày 3 tháng 7 năm 2020 bloomberg báo cáo rằng ả rập xê út đã phân bổ 20 tỷ đô la cho dự án lớn về du lịch và văn hóa ở riyadh có tên là cổng diriyah trong khi đối mặt với cuộc khủng hoảng kinh tế kép sau khi gia tăng các ca nhiễm covid-19 == văn hóa == === bảo tàng === năm 1999 một bảo tàng trung ương mới được xây dựng tại riyadh tại phía đông của trung tâm lịch sử quốc vương abdul aziz bảo tàng quốc gia ả rập xê út gồm một số bộ sưu tập và tác phẩm từng rải rác nhiều nơi tại riyadh và trong vương quốc ví dụ mảnh thiên thạch được gọi là gù lạc đà được tìm thấy vào năm 1966 từ địa điểm wabar được trưng bày tại đại học king saud ở riyadh đã trở thành vật phẩm mới của bảo tàng quốc gia ả rập xê út bảo tàng không quân hoàng gia ả rập xê út hay saqr al-jazira nằm trên đường vành đai phía đông của riyadh giữa
|
[
"tiến",
"cùng",
"với",
"dự",
"án",
"phát",
"triển",
"và",
"với",
"mục",
"đích",
"nâng",
"cao",
"phong",
"trào",
"nghệ",
"thuật",
"của",
"thành",
"phố",
"1000",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"trưng",
"bày",
"công",
"khai",
"trong",
"thành",
"phố",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2030",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"các",
"dự",
"án",
"phát",
"triển",
"của",
"riyadh",
"một",
"số",
"tiền",
"trị",
"giá",
"604",
"triệu",
"sr",
"đã",
"được",
"trao",
"để",
"phát",
"triển",
"và",
"xây",
"dựng",
"các",
"tuyến",
"đường",
"của",
"riyadh",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"2020",
"bloomberg",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"đã",
"phân",
"bổ",
"20",
"tỷ",
"đô",
"la",
"cho",
"dự",
"án",
"lớn",
"về",
"du",
"lịch",
"và",
"văn",
"hóa",
"ở",
"riyadh",
"có",
"tên",
"là",
"cổng",
"diriyah",
"trong",
"khi",
"đối",
"mặt",
"với",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"kép",
"sau",
"khi",
"gia",
"tăng",
"các",
"ca",
"nhiễm",
"covid-19",
"==",
"văn",
"hóa",
"==",
"===",
"bảo",
"tàng",
"===",
"năm",
"1999",
"một",
"bảo",
"tàng",
"trung",
"ương",
"mới",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"riyadh",
"tại",
"phía",
"đông",
"của",
"trung",
"tâm",
"lịch",
"sử",
"quốc",
"vương",
"abdul",
"aziz",
"bảo",
"tàng",
"quốc",
"gia",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"gồm",
"một",
"số",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"và",
"tác",
"phẩm",
"từng",
"rải",
"rác",
"nhiều",
"nơi",
"tại",
"riyadh",
"và",
"trong",
"vương",
"quốc",
"ví",
"dụ",
"mảnh",
"thiên",
"thạch",
"được",
"gọi",
"là",
"gù",
"lạc",
"đà",
"được",
"tìm",
"thấy",
"vào",
"năm",
"1966",
"từ",
"địa",
"điểm",
"wabar",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"đại",
"học",
"king",
"saud",
"ở",
"riyadh",
"đã",
"trở",
"thành",
"vật",
"phẩm",
"mới",
"của",
"bảo",
"tàng",
"quốc",
"gia",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"bảo",
"tàng",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"hay",
"saqr",
"al-jazira",
"nằm",
"trên",
"đường",
"vành",
"đai",
"phía",
"đông",
"của",
"riyadh",
"giữa"
] |
leon valley texas leon valley là một thành phố thuộc quận bexar tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 10151 người == dân số == bullet dân số năm 2000 9239 người bullet dân số năm 2010 10151 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"leon",
"valley",
"texas",
"leon",
"valley",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"bexar",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"10151",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"9239",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"10151",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
quintanilla de onsoña là một đô thị trong tỉnh palencia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2013 ine đô thị này có dân số là 201 người == kinh tế == nông nghiệp du lịch và công nghiệp == liên kết ngoài == bullet quintanilla de onsoña bullet information and images
|
[
"quintanilla",
"de",
"onsoña",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"palencia",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2013",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"201",
"người",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"nông",
"nghiệp",
"du",
"lịch",
"và",
"công",
"nghiệp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"quintanilla",
"de",
"onsoña",
"bullet",
"information",
"and",
"images"
] |
cóc núi hansi danh pháp ophryophryne hansi là một loài lưỡng cư thuộc họ megophryidae đây là loài đặc hữu của việt nam môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet ohler 2003 revision of the genus ophryophryne boulenger 1903 megophryidae with description of two new species alytes vol 21 n 1 2 bullet ohler a 2004 ophryophryne hansi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"cóc",
"núi",
"hansi",
"danh",
"pháp",
"ophryophryne",
"hansi",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"megophryidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"việt",
"nam",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"sông",
"ngòi",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ohler",
"2003",
"revision",
"of",
"the",
"genus",
"ophryophryne",
"boulenger",
"1903",
"megophryidae",
"with",
"description",
"of",
"two",
"new",
"species",
"alytes",
"vol",
"21",
"n",
"1",
"2",
"bullet",
"ohler",
"a",
"2004",
"ophryophryne",
"hansi",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
đức r-11 cũng sử dụng kỹ thuật học được từ v-2 nhưng có một thiết kế mới nhỏ hơn và có hình dáng khác biệt so với v-2 và r-1 r-11 được makeyev okb thiết kế và bắt đầu đưa vào sử dụng năm 1957 cải tiến mang tính cách mạng nhất của r-11 là ở động cơ do a m isaev thiết kế đơn giản hơn rất nhiều so với thiết kế nhiều buồng của v-2 và sử dụng một van đổi hướng chống dao động để ngăn chặn tiếng nổ của động cơ nó là nguyên mẫu đầu tiên của những động cơ lớn hơn được sử dụng trong các tên lửa vũ trụ nga sau này như mọi tên lửa đạn đạo thời kỳ đó scud-a sử dụng đầu dẫn quán tính với độ chính xác khá thấp độ lệch mục tiêu theo ước tính của nato lên tới 3 000 mét do vậy nó ít có khả năng tiêu diệt mục tiêu nếu không sử dụng đầu đạn hạt nhân các biến thể cải tiến là r-17 elbrus ss-1c scud-b năm 1961 và ss-1d scud-c năm 1965 cả hai đều có thể mang hoặc đầu nổ quy ước có sức nổ cao hoặc một đầu đạn hạt nhân 5 tới 80 kiloton hay một đầu đạn hóa học vx nén các cải tiến làm tăng tấm bắn lên mức 300 km với sud-b và 575 – 600 km với scud-c đầu dẫn quán tính cải tiến giúp nâng cao đáng kể độ chính xác của scud-b c
|
[
"đức",
"r-11",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"kỹ",
"thuật",
"học",
"được",
"từ",
"v-2",
"nhưng",
"có",
"một",
"thiết",
"kế",
"mới",
"nhỏ",
"hơn",
"và",
"có",
"hình",
"dáng",
"khác",
"biệt",
"so",
"với",
"v-2",
"và",
"r-1",
"r-11",
"được",
"makeyev",
"okb",
"thiết",
"kế",
"và",
"bắt",
"đầu",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"năm",
"1957",
"cải",
"tiến",
"mang",
"tính",
"cách",
"mạng",
"nhất",
"của",
"r-11",
"là",
"ở",
"động",
"cơ",
"do",
"a",
"m",
"isaev",
"thiết",
"kế",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"rất",
"nhiều",
"so",
"với",
"thiết",
"kế",
"nhiều",
"buồng",
"của",
"v-2",
"và",
"sử",
"dụng",
"một",
"van",
"đổi",
"hướng",
"chống",
"dao",
"động",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"tiếng",
"nổ",
"của",
"động",
"cơ",
"nó",
"là",
"nguyên",
"mẫu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"những",
"động",
"cơ",
"lớn",
"hơn",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"tên",
"lửa",
"vũ",
"trụ",
"nga",
"sau",
"này",
"như",
"mọi",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"thời",
"kỳ",
"đó",
"scud-a",
"sử",
"dụng",
"đầu",
"dẫn",
"quán",
"tính",
"với",
"độ",
"chính",
"xác",
"khá",
"thấp",
"độ",
"lệch",
"mục",
"tiêu",
"theo",
"ước",
"tính",
"của",
"nato",
"lên",
"tới",
"3",
"000",
"mét",
"do",
"vậy",
"nó",
"ít",
"có",
"khả",
"năng",
"tiêu",
"diệt",
"mục",
"tiêu",
"nếu",
"không",
"sử",
"dụng",
"đầu",
"đạn",
"hạt",
"nhân",
"các",
"biến",
"thể",
"cải",
"tiến",
"là",
"r-17",
"elbrus",
"ss-1c",
"scud-b",
"năm",
"1961",
"và",
"ss-1d",
"scud-c",
"năm",
"1965",
"cả",
"hai",
"đều",
"có",
"thể",
"mang",
"hoặc",
"đầu",
"nổ",
"quy",
"ước",
"có",
"sức",
"nổ",
"cao",
"hoặc",
"một",
"đầu",
"đạn",
"hạt",
"nhân",
"5",
"tới",
"80",
"kiloton",
"hay",
"một",
"đầu",
"đạn",
"hóa",
"học",
"vx",
"nén",
"các",
"cải",
"tiến",
"làm",
"tăng",
"tấm",
"bắn",
"lên",
"mức",
"300",
"km",
"với",
"sud-b",
"và",
"575",
"–",
"600",
"km",
"với",
"scud-c",
"đầu",
"dẫn",
"quán",
"tính",
"cải",
"tiến",
"giúp",
"nâng",
"cao",
"đáng",
"kể",
"độ",
"chính",
"xác",
"của",
"scud-b",
"c"
] |
sedum batesii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"sedum",
"batesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
euphorbia xanti là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được engelm ex boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
|
[
"euphorbia",
"xanti",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"engelm",
"ex",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
david attenborough sinh ngày 8 tháng 5 năm 1926 là một phát thanh viên và nhà tự nhiên học người anh sự nghiệp của ông được biết đến với việc ông đã dẫn các chương trình về lịch sử tự nhiên trong suốt 60 năm qua ông nổi tiếng vì đã viết và giới thiệu seri 9 phim về cuộc sống tự nhiên với sự cộng tác cùng ban lịch sử tự nhiên của bbc seri phim tập hợp nhiều nghiên cứu về đời sống các loài trên hành tinh chúng ta ông cũng là một nhà quản lý lâu năm tại bbc từng làm người tổ chức cho bbc two đạo diễn chương trình cho bbc television trong thập niên 60 70 ông là người duy nhất đoạt giải thưởng bafta giải thưởng của viện hàn lâm nghệ thuật điện ảnh và truyền hình anh quốc ở các thể loại đen trắng phim màu hd và 3d ở anh attenborough được gọi là national treasure bảo vật quốc gia mặc dù chính bản thân ông không thích được gọi với cái tên này năm 2002 ông được vinh danh trong số 100 người anh vĩ đại nhất trong một cuộc bình chọn rộng rãi anh trai của ông là richard attenborough một đạo diễn diễn viên và nhà sản xuất == gia đình và thời niên thiếu == attenborough được sinh ra ở isleworth phía tây london nhưng lại lớn lên ở college house trong khuôn viên trường đại học college leicester nơi cha ông frederick attenborough
|
[
"david",
"attenborough",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1926",
"là",
"một",
"phát",
"thanh",
"viên",
"và",
"nhà",
"tự",
"nhiên",
"học",
"người",
"anh",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"việc",
"ông",
"đã",
"dẫn",
"các",
"chương",
"trình",
"về",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"trong",
"suốt",
"60",
"năm",
"qua",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"đã",
"viết",
"và",
"giới",
"thiệu",
"seri",
"9",
"phim",
"về",
"cuộc",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"với",
"sự",
"cộng",
"tác",
"cùng",
"ban",
"lịch",
"sử",
"tự",
"nhiên",
"của",
"bbc",
"seri",
"phim",
"tập",
"hợp",
"nhiều",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"đời",
"sống",
"các",
"loài",
"trên",
"hành",
"tinh",
"chúng",
"ta",
"ông",
"cũng",
"là",
"một",
"nhà",
"quản",
"lý",
"lâu",
"năm",
"tại",
"bbc",
"từng",
"làm",
"người",
"tổ",
"chức",
"cho",
"bbc",
"two",
"đạo",
"diễn",
"chương",
"trình",
"cho",
"bbc",
"television",
"trong",
"thập",
"niên",
"60",
"70",
"ông",
"là",
"người",
"duy",
"nhất",
"đoạt",
"giải",
"thưởng",
"bafta",
"giải",
"thưởng",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nghệ",
"thuật",
"điện",
"ảnh",
"và",
"truyền",
"hình",
"anh",
"quốc",
"ở",
"các",
"thể",
"loại",
"đen",
"trắng",
"phim",
"màu",
"hd",
"và",
"3d",
"ở",
"anh",
"attenborough",
"được",
"gọi",
"là",
"national",
"treasure",
"bảo",
"vật",
"quốc",
"gia",
"mặc",
"dù",
"chính",
"bản",
"thân",
"ông",
"không",
"thích",
"được",
"gọi",
"với",
"cái",
"tên",
"này",
"năm",
"2002",
"ông",
"được",
"vinh",
"danh",
"trong",
"số",
"100",
"người",
"anh",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"trong",
"một",
"cuộc",
"bình",
"chọn",
"rộng",
"rãi",
"anh",
"trai",
"của",
"ông",
"là",
"richard",
"attenborough",
"một",
"đạo",
"diễn",
"diễn",
"viên",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"==",
"gia",
"đình",
"và",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"==",
"attenborough",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"isleworth",
"phía",
"tây",
"london",
"nhưng",
"lại",
"lớn",
"lên",
"ở",
"college",
"house",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"trường",
"đại",
"học",
"college",
"leicester",
"nơi",
"cha",
"ông",
"frederick",
"attenborough"
] |
primula davidii là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886
|
[
"primula",
"davidii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.