text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
tribonyx mortierii chim kịch tasmania hoặc gà nước tasmania là một loài chim trong họ rallidae
|
[
"tribonyx",
"mortierii",
"chim",
"kịch",
"tasmania",
"hoặc",
"gà",
"nước",
"tasmania",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"rallidae"
] |
horst lauenburg horst là một đô thị thuộc huyện lauenburg trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị horst lauenburg có diện tích 11 93 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 245 người
|
[
"horst",
"lauenburg",
"horst",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"lauenburg",
"trong",
"bang",
"schleswig-holstein",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"horst",
"lauenburg",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"93",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"245",
"người"
] |
về người chồng == văn hoá == === sinh hoạt === bullet ẩm thực người cơ ho thường ăn ba bữa theo tập quán ăn bốc lương thực chính là gạo ăn với thực phẩm như cá thịt rau trước kia họ nấu ăn bằng ống nứa sau này mới dùng các dụng cụ nấu ăn bằng đất nung đồng gang các món ăn thường chế biến khô để thuận tiện cho ăn bốc thực phẩm kho hoặc luộc canh được chế biến từ rau trộn với tấm và cho thêm ớt muối thức uống là nước suối dụng cụ trữ nước uống là những quả bầu khô hoặc ghè người cơ ho hút các loại cây thuốc phơi khô cuốn lại rượu cần tơrnơm làm từ gạo ngô sắn với men chế biến từ cây rừng rất được ưa chuộng trong các bữa tiệc lễ hội bullet trang phục trang phục của đàn ông là khố bằng vải bản rộng dài khoảng 1 5 – 2 m có hoa văn theo dải dọc phụ nữ dùng váy bằng một tấm vải quấn quanh người rồi giắt cạp vay nền đen có diềm hoa văn trắng nếu thời tiết lạnh họ khoác thêm chăn ùi ra ngoài phụ nữ dùng vòng cổ vòng tay cườm và khuyên căng tai làm đồ trang sức bullet nhà ở người cơ ho ở nhà sàn dài bằng gỗ hai mái uốn cong lợp bằng cỏ tranh có liếp nghiêng ra phía ngoài và cũng lợp tranh để chống lạnh trước cửa ra vào là cầu thang
|
[
"về",
"người",
"chồng",
"==",
"văn",
"hoá",
"==",
"===",
"sinh",
"hoạt",
"===",
"bullet",
"ẩm",
"thực",
"người",
"cơ",
"ho",
"thường",
"ăn",
"ba",
"bữa",
"theo",
"tập",
"quán",
"ăn",
"bốc",
"lương",
"thực",
"chính",
"là",
"gạo",
"ăn",
"với",
"thực",
"phẩm",
"như",
"cá",
"thịt",
"rau",
"trước",
"kia",
"họ",
"nấu",
"ăn",
"bằng",
"ống",
"nứa",
"sau",
"này",
"mới",
"dùng",
"các",
"dụng",
"cụ",
"nấu",
"ăn",
"bằng",
"đất",
"nung",
"đồng",
"gang",
"các",
"món",
"ăn",
"thường",
"chế",
"biến",
"khô",
"để",
"thuận",
"tiện",
"cho",
"ăn",
"bốc",
"thực",
"phẩm",
"kho",
"hoặc",
"luộc",
"canh",
"được",
"chế",
"biến",
"từ",
"rau",
"trộn",
"với",
"tấm",
"và",
"cho",
"thêm",
"ớt",
"muối",
"thức",
"uống",
"là",
"nước",
"suối",
"dụng",
"cụ",
"trữ",
"nước",
"uống",
"là",
"những",
"quả",
"bầu",
"khô",
"hoặc",
"ghè",
"người",
"cơ",
"ho",
"hút",
"các",
"loại",
"cây",
"thuốc",
"phơi",
"khô",
"cuốn",
"lại",
"rượu",
"cần",
"tơrnơm",
"làm",
"từ",
"gạo",
"ngô",
"sắn",
"với",
"men",
"chế",
"biến",
"từ",
"cây",
"rừng",
"rất",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"trong",
"các",
"bữa",
"tiệc",
"lễ",
"hội",
"bullet",
"trang",
"phục",
"trang",
"phục",
"của",
"đàn",
"ông",
"là",
"khố",
"bằng",
"vải",
"bản",
"rộng",
"dài",
"khoảng",
"1",
"5",
"–",
"2",
"m",
"có",
"hoa",
"văn",
"theo",
"dải",
"dọc",
"phụ",
"nữ",
"dùng",
"váy",
"bằng",
"một",
"tấm",
"vải",
"quấn",
"quanh",
"người",
"rồi",
"giắt",
"cạp",
"vay",
"nền",
"đen",
"có",
"diềm",
"hoa",
"văn",
"trắng",
"nếu",
"thời",
"tiết",
"lạnh",
"họ",
"khoác",
"thêm",
"chăn",
"ùi",
"ra",
"ngoài",
"phụ",
"nữ",
"dùng",
"vòng",
"cổ",
"vòng",
"tay",
"cườm",
"và",
"khuyên",
"căng",
"tai",
"làm",
"đồ",
"trang",
"sức",
"bullet",
"nhà",
"ở",
"người",
"cơ",
"ho",
"ở",
"nhà",
"sàn",
"dài",
"bằng",
"gỗ",
"hai",
"mái",
"uốn",
"cong",
"lợp",
"bằng",
"cỏ",
"tranh",
"có",
"liếp",
"nghiêng",
"ra",
"phía",
"ngoài",
"và",
"cũng",
"lợp",
"tranh",
"để",
"chống",
"lạnh",
"trước",
"cửa",
"ra",
"vào",
"là",
"cầu",
"thang"
] |
tách ra vào phút cuối trên bầu trời nagasaki cho phép họ nhắm mục tiêu như mệnh lệnh fat man được thả vào khu thung lũng công nhiệp của thành phố giữa hãng thép mitsubishi và các công xưởng quân đội ở phía nam và công xưởng quân khí mitsubishi-urakami ở phía bắc vụ nổ có sức công phá tương đương 21 nghìn tấn tnt tương đương với vụ nổ trinity nhưng giới hạn ở thung lũng urakami và phần lớn thành phố được bảo vệ bởi các quả đồi ngăn cách khoảng 44% thành phố bị hủy diệt 35 nghìn người bị giết và 60 nghìn bị thương groves trông đợi các nhà máy sẽ có thêm một quả bom nữa sẵn sàng vào 19 tháng 8 ba quả nữa vào tháng 9 và ba quả khác vào tháng 10 2 bộ linh kiện cho fat man đã sẵn sàng một lõi thứ ba được đặt lịch rời sân bay kirtland tới tinian vào ngày 12 tháng 8 robert bacher đóng gói nó lại ở nhà băng tại los alamos khi ông nhận được tin rằng nhật bản đã bắt đầu thương lượng đầu hàng groves ra lệnh ngừng vận chuyển bom ngày 11 tháng 8 ông gọi điện cho warren ra lệnh tổ chức một đội khảo sát để báo cáo về sức tàn phá và phóng xạ ở hiroshima và nagasaki một nhóm trang bị máy đếm geiger xách tay đến hiroshima 8 tháng 9 dẫn đầu bởi farrell và warren với chuẩn đô
|
[
"tách",
"ra",
"vào",
"phút",
"cuối",
"trên",
"bầu",
"trời",
"nagasaki",
"cho",
"phép",
"họ",
"nhắm",
"mục",
"tiêu",
"như",
"mệnh",
"lệnh",
"fat",
"man",
"được",
"thả",
"vào",
"khu",
"thung",
"lũng",
"công",
"nhiệp",
"của",
"thành",
"phố",
"giữa",
"hãng",
"thép",
"mitsubishi",
"và",
"các",
"công",
"xưởng",
"quân",
"đội",
"ở",
"phía",
"nam",
"và",
"công",
"xưởng",
"quân",
"khí",
"mitsubishi-urakami",
"ở",
"phía",
"bắc",
"vụ",
"nổ",
"có",
"sức",
"công",
"phá",
"tương",
"đương",
"21",
"nghìn",
"tấn",
"tnt",
"tương",
"đương",
"với",
"vụ",
"nổ",
"trinity",
"nhưng",
"giới",
"hạn",
"ở",
"thung",
"lũng",
"urakami",
"và",
"phần",
"lớn",
"thành",
"phố",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"các",
"quả",
"đồi",
"ngăn",
"cách",
"khoảng",
"44%",
"thành",
"phố",
"bị",
"hủy",
"diệt",
"35",
"nghìn",
"người",
"bị",
"giết",
"và",
"60",
"nghìn",
"bị",
"thương",
"groves",
"trông",
"đợi",
"các",
"nhà",
"máy",
"sẽ",
"có",
"thêm",
"một",
"quả",
"bom",
"nữa",
"sẵn",
"sàng",
"vào",
"19",
"tháng",
"8",
"ba",
"quả",
"nữa",
"vào",
"tháng",
"9",
"và",
"ba",
"quả",
"khác",
"vào",
"tháng",
"10",
"2",
"bộ",
"linh",
"kiện",
"cho",
"fat",
"man",
"đã",
"sẵn",
"sàng",
"một",
"lõi",
"thứ",
"ba",
"được",
"đặt",
"lịch",
"rời",
"sân",
"bay",
"kirtland",
"tới",
"tinian",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"8",
"robert",
"bacher",
"đóng",
"gói",
"nó",
"lại",
"ở",
"nhà",
"băng",
"tại",
"los",
"alamos",
"khi",
"ông",
"nhận",
"được",
"tin",
"rằng",
"nhật",
"bản",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"thương",
"lượng",
"đầu",
"hàng",
"groves",
"ra",
"lệnh",
"ngừng",
"vận",
"chuyển",
"bom",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"ông",
"gọi",
"điện",
"cho",
"warren",
"ra",
"lệnh",
"tổ",
"chức",
"một",
"đội",
"khảo",
"sát",
"để",
"báo",
"cáo",
"về",
"sức",
"tàn",
"phá",
"và",
"phóng",
"xạ",
"ở",
"hiroshima",
"và",
"nagasaki",
"một",
"nhóm",
"trang",
"bị",
"máy",
"đếm",
"geiger",
"xách",
"tay",
"đến",
"hiroshima",
"8",
"tháng",
"9",
"dẫn",
"đầu",
"bởi",
"farrell",
"và",
"warren",
"với",
"chuẩn",
"đô"
] |
bạn của ông đã rủ ông thử mua cổ phiếu của burlington sau khi xem xét trong cuốn sổ nhỏ và theo nhận định của mình ông đã dùng hết số tiền mình có để mua cổ phiếu này 2 ngày sau ông nhận được 3 12 đôla tiền lãi sau lần đầu cơ thành công này ông bắt đầu có đủ tự tin để mở 1 tài khoản trong 1 công ty chứng khoán chui năm 20 tuổi ông kiếm được nhiều tiền đến mức bị cấm giao dịch ở các ctck chui trong vùng 22 tuổi ông quyết định đến new york để giao dịch ở phố wall == phố wall == lúc đầu ông bị thua lỗ rất nhiều do bảng điện tử niêm yết giá khá chậm còn ông thì đã quen với việc niêm yết giá ngay lập tức của các ctck chui ông lại phải đến các ctck chui để kiếm tiền sau khi bị phát hiện ông lại trở về new york và bắt đầu kiếm được lãi trên thị trường ông cũng đã vài lần phá sản rồi lại kiếm được số tiền đã mất ông nổi tiếng với việc bán khống ông là một trong số vài người có thể kiếm được lời vào thời điểm khủng khoảng kinh tế 1929 == các cuốn sách của ông == 1923 reminiscences of a stock operator by edwin lefèvre best-selling biography of livermore multiple reissues since last in 17 tháng 1 năm 2006 by roger lowenstein 1985 jesse livermore speculator king by
|
[
"bạn",
"của",
"ông",
"đã",
"rủ",
"ông",
"thử",
"mua",
"cổ",
"phiếu",
"của",
"burlington",
"sau",
"khi",
"xem",
"xét",
"trong",
"cuốn",
"sổ",
"nhỏ",
"và",
"theo",
"nhận",
"định",
"của",
"mình",
"ông",
"đã",
"dùng",
"hết",
"số",
"tiền",
"mình",
"có",
"để",
"mua",
"cổ",
"phiếu",
"này",
"2",
"ngày",
"sau",
"ông",
"nhận",
"được",
"3",
"12",
"đôla",
"tiền",
"lãi",
"sau",
"lần",
"đầu",
"cơ",
"thành",
"công",
"này",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"có",
"đủ",
"tự",
"tin",
"để",
"mở",
"1",
"tài",
"khoản",
"trong",
"1",
"công",
"ty",
"chứng",
"khoán",
"chui",
"năm",
"20",
"tuổi",
"ông",
"kiếm",
"được",
"nhiều",
"tiền",
"đến",
"mức",
"bị",
"cấm",
"giao",
"dịch",
"ở",
"các",
"ctck",
"chui",
"trong",
"vùng",
"22",
"tuổi",
"ông",
"quyết",
"định",
"đến",
"new",
"york",
"để",
"giao",
"dịch",
"ở",
"phố",
"wall",
"==",
"phố",
"wall",
"==",
"lúc",
"đầu",
"ông",
"bị",
"thua",
"lỗ",
"rất",
"nhiều",
"do",
"bảng",
"điện",
"tử",
"niêm",
"yết",
"giá",
"khá",
"chậm",
"còn",
"ông",
"thì",
"đã",
"quen",
"với",
"việc",
"niêm",
"yết",
"giá",
"ngay",
"lập",
"tức",
"của",
"các",
"ctck",
"chui",
"ông",
"lại",
"phải",
"đến",
"các",
"ctck",
"chui",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"sau",
"khi",
"bị",
"phát",
"hiện",
"ông",
"lại",
"trở",
"về",
"new",
"york",
"và",
"bắt",
"đầu",
"kiếm",
"được",
"lãi",
"trên",
"thị",
"trường",
"ông",
"cũng",
"đã",
"vài",
"lần",
"phá",
"sản",
"rồi",
"lại",
"kiếm",
"được",
"số",
"tiền",
"đã",
"mất",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"việc",
"bán",
"khống",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"vài",
"người",
"có",
"thể",
"kiếm",
"được",
"lời",
"vào",
"thời",
"điểm",
"khủng",
"khoảng",
"kinh",
"tế",
"1929",
"==",
"các",
"cuốn",
"sách",
"của",
"ông",
"==",
"1923",
"reminiscences",
"of",
"a",
"stock",
"operator",
"by",
"edwin",
"lefèvre",
"best-selling",
"biography",
"of",
"livermore",
"multiple",
"reissues",
"since",
"last",
"in",
"17",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"by",
"roger",
"lowenstein",
"1985",
"jesse",
"livermore",
"speculator",
"king",
"by"
] |
đoàn quân 19 20 24 và 32 liên xô tại phía đông vyazma các tập đoàn quân này đã kịch chiến với hai tập đoàn quân xe tăng và một tập đoàn quân bộ binh đức trong vòng vây thu hút về mình 28 sư đoàn quân đức trong gần hai tuần lễ trước khi liều chết phá vây để về với quân nhà điều này đã làm cho việc tấn công thọc sâu của quân đức không đạt yêu cầu khi liên xô kịp làm tuyến phòng thủ volokolamsk-mozhaysk-kaluga bullet tại cánh nam tập đoàn quân xe tăng 2 và tập đoàn quân bộ binh dã chiến 2 từ các bàn đạp shostka шостка và unecha tấn công phương diện quân bryansk mũi tấn công chủ yếu của tập đoàn quân xe tăng 2 hướng về khu vực tula тула serpukhov ngày 3 tháng 10 ba sư đoàn bộ binh mô tô của tập đoàn quân xe tăng 2 đã đột kích qua oryol орел và tiến dọc theo con đường cái oryol орел tula тула bộ tổng tư lệnh xô viết lấy từ phương diện quân tây nam quân đoàn kỵ binh cận vệ 1 và từ lực lượng dự bị hai lữ đoàn xe tăng đến khu vực bị đột phá và chặn mũi tiến công này của quân đức nhưng đến ngày 6 tháng 10 mũi thứ yếu của tập đoàn quân xe tăng 2 đức đã chọc thủ mặt trận và tiếp tục tiến quân lên phía bắc đánh chiếm
|
[
"đoàn",
"quân",
"19",
"20",
"24",
"và",
"32",
"liên",
"xô",
"tại",
"phía",
"đông",
"vyazma",
"các",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"này",
"đã",
"kịch",
"chiến",
"với",
"hai",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"và",
"một",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bộ",
"binh",
"đức",
"trong",
"vòng",
"vây",
"thu",
"hút",
"về",
"mình",
"28",
"sư",
"đoàn",
"quân",
"đức",
"trong",
"gần",
"hai",
"tuần",
"lễ",
"trước",
"khi",
"liều",
"chết",
"phá",
"vây",
"để",
"về",
"với",
"quân",
"nhà",
"điều",
"này",
"đã",
"làm",
"cho",
"việc",
"tấn",
"công",
"thọc",
"sâu",
"của",
"quân",
"đức",
"không",
"đạt",
"yêu",
"cầu",
"khi",
"liên",
"xô",
"kịp",
"làm",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"volokolamsk-mozhaysk-kaluga",
"bullet",
"tại",
"cánh",
"nam",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"2",
"và",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bộ",
"binh",
"dã",
"chiến",
"2",
"từ",
"các",
"bàn",
"đạp",
"shostka",
"шостка",
"và",
"unecha",
"tấn",
"công",
"phương",
"diện",
"quân",
"bryansk",
"mũi",
"tấn",
"công",
"chủ",
"yếu",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"2",
"hướng",
"về",
"khu",
"vực",
"tula",
"тула",
"serpukhov",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"ba",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"mô",
"tô",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"2",
"đã",
"đột",
"kích",
"qua",
"oryol",
"орел",
"và",
"tiến",
"dọc",
"theo",
"con",
"đường",
"cái",
"oryol",
"орел",
"tula",
"тула",
"bộ",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"xô",
"viết",
"lấy",
"từ",
"phương",
"diện",
"quân",
"tây",
"nam",
"quân",
"đoàn",
"kỵ",
"binh",
"cận",
"vệ",
"1",
"và",
"từ",
"lực",
"lượng",
"dự",
"bị",
"hai",
"lữ",
"đoàn",
"xe",
"tăng",
"đến",
"khu",
"vực",
"bị",
"đột",
"phá",
"và",
"chặn",
"mũi",
"tiến",
"công",
"này",
"của",
"quân",
"đức",
"nhưng",
"đến",
"ngày",
"6",
"tháng",
"10",
"mũi",
"thứ",
"yếu",
"của",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"xe",
"tăng",
"2",
"đức",
"đã",
"chọc",
"thủ",
"mặt",
"trận",
"và",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"quân",
"lên",
"phía",
"bắc",
"đánh",
"chiếm"
] |
trong ngôi mộ của người con trai tên là sekhemkare bullet persenet có thể đã là một người vợ khác của khafra dựa vào địa điểm lăng mộ của bà bà là thân mẫu của nikaure một số người con khác của khafra cũng được biết rõ nhưng hiện lại không xác định được danh tính thân mẫu của họ những người con trai khác của ông bao gồm ankhmare akhre iunmin và iunre hai người con gái khác của ông có tên là rekhetre và hemetre == triều đại == hiện vẫn chưa có sự đồng thuận nào về niên đại cai trị của ông một số tác giả cho rằng triều đại của ông bắt đầu từ khoảng năm 2558 tcn đến năm 2532 tcn trong bản danh sách vua turin độ dài triều đại của ông lại bỏ trống còn manetho thì lại phóng đại triều đại của ông lên tới 66 năm trong khi hầu hết các học giả ngày nay tin rằng triều đại của ông kéo dài từ 24 đến 26 năm theo như niên đại chúc thư của hoàng tử nekure mà được chạm khắc trên các bức tường bên trong ngôi mộ mastaba của vị hoàng tử này niên đại của bản chúc thư này là vào năm diễn ra lần kiểm kê gia súc thứ 13 nếu như việc kiểm kê gia súc diễn ra cứ mỗi hai năm một dưới vương triều thứ tư thì có nghĩa là nhà vua đã cai trị từ 24 đến 25 năm == phức hợp
|
[
"trong",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"người",
"con",
"trai",
"tên",
"là",
"sekhemkare",
"bullet",
"persenet",
"có",
"thể",
"đã",
"là",
"một",
"người",
"vợ",
"khác",
"của",
"khafra",
"dựa",
"vào",
"địa",
"điểm",
"lăng",
"mộ",
"của",
"bà",
"bà",
"là",
"thân",
"mẫu",
"của",
"nikaure",
"một",
"số",
"người",
"con",
"khác",
"của",
"khafra",
"cũng",
"được",
"biết",
"rõ",
"nhưng",
"hiện",
"lại",
"không",
"xác",
"định",
"được",
"danh",
"tính",
"thân",
"mẫu",
"của",
"họ",
"những",
"người",
"con",
"trai",
"khác",
"của",
"ông",
"bao",
"gồm",
"ankhmare",
"akhre",
"iunmin",
"và",
"iunre",
"hai",
"người",
"con",
"gái",
"khác",
"của",
"ông",
"có",
"tên",
"là",
"rekhetre",
"và",
"hemetre",
"==",
"triều",
"đại",
"==",
"hiện",
"vẫn",
"chưa",
"có",
"sự",
"đồng",
"thuận",
"nào",
"về",
"niên",
"đại",
"cai",
"trị",
"của",
"ông",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"cho",
"rằng",
"triều",
"đại",
"của",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"khoảng",
"năm",
"2558",
"tcn",
"đến",
"năm",
"2532",
"tcn",
"trong",
"bản",
"danh",
"sách",
"vua",
"turin",
"độ",
"dài",
"triều",
"đại",
"của",
"ông",
"lại",
"bỏ",
"trống",
"còn",
"manetho",
"thì",
"lại",
"phóng",
"đại",
"triều",
"đại",
"của",
"ông",
"lên",
"tới",
"66",
"năm",
"trong",
"khi",
"hầu",
"hết",
"các",
"học",
"giả",
"ngày",
"nay",
"tin",
"rằng",
"triều",
"đại",
"của",
"ông",
"kéo",
"dài",
"từ",
"24",
"đến",
"26",
"năm",
"theo",
"như",
"niên",
"đại",
"chúc",
"thư",
"của",
"hoàng",
"tử",
"nekure",
"mà",
"được",
"chạm",
"khắc",
"trên",
"các",
"bức",
"tường",
"bên",
"trong",
"ngôi",
"mộ",
"mastaba",
"của",
"vị",
"hoàng",
"tử",
"này",
"niên",
"đại",
"của",
"bản",
"chúc",
"thư",
"này",
"là",
"vào",
"năm",
"diễn",
"ra",
"lần",
"kiểm",
"kê",
"gia",
"súc",
"thứ",
"13",
"nếu",
"như",
"việc",
"kiểm",
"kê",
"gia",
"súc",
"diễn",
"ra",
"cứ",
"mỗi",
"hai",
"năm",
"một",
"dưới",
"vương",
"triều",
"thứ",
"tư",
"thì",
"có",
"nghĩa",
"là",
"nhà",
"vua",
"đã",
"cai",
"trị",
"từ",
"24",
"đến",
"25",
"năm",
"==",
"phức",
"hợp"
] |
asadipus uphill là một loài nhện trong họ lamponidae loài này được phát hiện ở queensland
|
[
"asadipus",
"uphill",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lamponidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"queensland"
] |
khấu lê ngân được vua trao trọng trách phụ chính giúp vua lê thái tông còn ít tuổi lê thái tổ ở ngôi được 5 năm thì qua đời vào ngày 22 tháng 8 âm lịch ngày 7 tháng 9 dương lịch năm quý sửu 1433 hưởng dương 49 tuổi vì nhớ công lê lai chết thay cho mình ở núi chí linh trước kia ông dặn lại đời sau phải giỗ lê lai trước khi giỗ ông một ngày bởi thế đời sau truyền lại câu hăm mốt lê lai hăm hai lê lợi lê lợi được an táng tại vĩnh lăng lam sơn và được tôn miếu hiệu là thái tổ 太祖 thụy hiệu là thống thiên khải vận thánh đức thần công duệ văn anh vũ khoan minh dũng trí hoàng nghĩa chí minh đại hiếu cao hoàng đế chữ hán 統天啟運聖德神功睿文英武寬明勇智弘義至明大孝高皇帝 đời sau đều gọi là thái tổ cao hoàng đế chữ hán 太祖高皇帝 hay cao hoàng 高皇 cao đế 皇帝 thái tử lê nguyên long 11 tuổi lên nối ngôi tức hoàng đế lê thái tông == nhận định == sách đại việt sử ký toàn thư ghi lại những lời nhận xét về lê thái tổ như sau sử thần bàn sách đại việt thông sử của lê quý đôn chép rằng lời bình của các quan đời vĩnh trị sách lam sơn thực lục nguyễn trãi trong bài phú núi chí linh cho rằng lê thái tổ sánh ngang với các vị vua hiền như nghiêu thuấn nguyễn mộng tuân trong bài nghĩa kỳ phú viết về sự
|
[
"khấu",
"lê",
"ngân",
"được",
"vua",
"trao",
"trọng",
"trách",
"phụ",
"chính",
"giúp",
"vua",
"lê",
"thái",
"tông",
"còn",
"ít",
"tuổi",
"lê",
"thái",
"tổ",
"ở",
"ngôi",
"được",
"5",
"năm",
"thì",
"qua",
"đời",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"dương",
"lịch",
"năm",
"quý",
"sửu",
"1433",
"hưởng",
"dương",
"49",
"tuổi",
"vì",
"nhớ",
"công",
"lê",
"lai",
"chết",
"thay",
"cho",
"mình",
"ở",
"núi",
"chí",
"linh",
"trước",
"kia",
"ông",
"dặn",
"lại",
"đời",
"sau",
"phải",
"giỗ",
"lê",
"lai",
"trước",
"khi",
"giỗ",
"ông",
"một",
"ngày",
"bởi",
"thế",
"đời",
"sau",
"truyền",
"lại",
"câu",
"hăm",
"mốt",
"lê",
"lai",
"hăm",
"hai",
"lê",
"lợi",
"lê",
"lợi",
"được",
"an",
"táng",
"tại",
"vĩnh",
"lăng",
"lam",
"sơn",
"và",
"được",
"tôn",
"miếu",
"hiệu",
"là",
"thái",
"tổ",
"太祖",
"thụy",
"hiệu",
"là",
"thống",
"thiên",
"khải",
"vận",
"thánh",
"đức",
"thần",
"công",
"duệ",
"văn",
"anh",
"vũ",
"khoan",
"minh",
"dũng",
"trí",
"hoàng",
"nghĩa",
"chí",
"minh",
"đại",
"hiếu",
"cao",
"hoàng",
"đế",
"chữ",
"hán",
"統天啟運聖德神功睿文英武寬明勇智弘義至明大孝高皇帝",
"đời",
"sau",
"đều",
"gọi",
"là",
"thái",
"tổ",
"cao",
"hoàng",
"đế",
"chữ",
"hán",
"太祖高皇帝",
"hay",
"cao",
"hoàng",
"高皇",
"cao",
"đế",
"皇帝",
"thái",
"tử",
"lê",
"nguyên",
"long",
"11",
"tuổi",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"tức",
"hoàng",
"đế",
"lê",
"thái",
"tông",
"==",
"nhận",
"định",
"==",
"sách",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"ghi",
"lại",
"những",
"lời",
"nhận",
"xét",
"về",
"lê",
"thái",
"tổ",
"như",
"sau",
"sử",
"thần",
"bàn",
"sách",
"đại",
"việt",
"thông",
"sử",
"của",
"lê",
"quý",
"đôn",
"chép",
"rằng",
"lời",
"bình",
"của",
"các",
"quan",
"đời",
"vĩnh",
"trị",
"sách",
"lam",
"sơn",
"thực",
"lục",
"nguyễn",
"trãi",
"trong",
"bài",
"phú",
"núi",
"chí",
"linh",
"cho",
"rằng",
"lê",
"thái",
"tổ",
"sánh",
"ngang",
"với",
"các",
"vị",
"vua",
"hiền",
"như",
"nghiêu",
"thuấn",
"nguyễn",
"mộng",
"tuân",
"trong",
"bài",
"nghĩa",
"kỳ",
"phú",
"viết",
"về",
"sự"
] |
thánh phêrô bằng cách dùng một chiếc búa đập vào bức tường được xây lên che cửa thánh như thế truyền thống mở cửa thánh ở ðền thánh gioan latêranô biến thành mở cửa thánh ðền phêrô ông cũng muốn mở cửa thánh 4 ðền thờ chính ở rôma thánh phêrô thánh phaolô gioan latêranô ðức bà cả kể từ lúc đó trở đi việc đi qua cửa thánh các ðền thờ này trở thành một trong những biến cố quan trọng nhất của năm thánh việc mở cửa thánh nói lên chính chúa giêsu là cửa thật và duy nhất qua đó con người mới có sự sống sung mãn == qua đời == giáo hoàng alexanđê vi đột ngột qua đời ngày 18 tháng 8 năm 1503 sau một buổi chiều lễ ông chết do uống nhầm rượu mà chính ông sai bỏ thuốc độc nhằm hạ thủ một số hồng y chống đối giáo hoàng piô iii lên thay trở thành vị giáo hoàng thứ 215 trong lịch sử giáo hội công giáo rôma == tác phẩm == câu chuyện về gia đình giáo hoàng alexander vi đã là cơ sở của rất nhiều tác phẩm trong đó tiêu biểu là bullet đế vương tiếng pháp là le prince tiếng việt là ông hoàng nhưng theo nghĩa rộng là nhà cầm quyền của machiavelli ông này là người ý 1469-1527 tiếng pháp gọi là machiavel tương truyền cesare borgia 1475-1507 con trai của alexander vi là nhân vật gợi hứng cho machiavelli viết cuốn sách ông hoàng là được hậu
|
[
"thánh",
"phêrô",
"bằng",
"cách",
"dùng",
"một",
"chiếc",
"búa",
"đập",
"vào",
"bức",
"tường",
"được",
"xây",
"lên",
"che",
"cửa",
"thánh",
"như",
"thế",
"truyền",
"thống",
"mở",
"cửa",
"thánh",
"ở",
"ðền",
"thánh",
"gioan",
"latêranô",
"biến",
"thành",
"mở",
"cửa",
"thánh",
"ðền",
"phêrô",
"ông",
"cũng",
"muốn",
"mở",
"cửa",
"thánh",
"4",
"ðền",
"thờ",
"chính",
"ở",
"rôma",
"thánh",
"phêrô",
"thánh",
"phaolô",
"gioan",
"latêranô",
"ðức",
"bà",
"cả",
"kể",
"từ",
"lúc",
"đó",
"trở",
"đi",
"việc",
"đi",
"qua",
"cửa",
"thánh",
"các",
"ðền",
"thờ",
"này",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"biến",
"cố",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"năm",
"thánh",
"việc",
"mở",
"cửa",
"thánh",
"nói",
"lên",
"chính",
"chúa",
"giêsu",
"là",
"cửa",
"thật",
"và",
"duy",
"nhất",
"qua",
"đó",
"con",
"người",
"mới",
"có",
"sự",
"sống",
"sung",
"mãn",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"giáo",
"hoàng",
"alexanđê",
"vi",
"đột",
"ngột",
"qua",
"đời",
"ngày",
"18",
"tháng",
"8",
"năm",
"1503",
"sau",
"một",
"buổi",
"chiều",
"lễ",
"ông",
"chết",
"do",
"uống",
"nhầm",
"rượu",
"mà",
"chính",
"ông",
"sai",
"bỏ",
"thuốc",
"độc",
"nhằm",
"hạ",
"thủ",
"một",
"số",
"hồng",
"y",
"chống",
"đối",
"giáo",
"hoàng",
"piô",
"iii",
"lên",
"thay",
"trở",
"thành",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"thứ",
"215",
"trong",
"lịch",
"sử",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"câu",
"chuyện",
"về",
"gia",
"đình",
"giáo",
"hoàng",
"alexander",
"vi",
"đã",
"là",
"cơ",
"sở",
"của",
"rất",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"trong",
"đó",
"tiêu",
"biểu",
"là",
"bullet",
"đế",
"vương",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"le",
"prince",
"tiếng",
"việt",
"là",
"ông",
"hoàng",
"nhưng",
"theo",
"nghĩa",
"rộng",
"là",
"nhà",
"cầm",
"quyền",
"của",
"machiavelli",
"ông",
"này",
"là",
"người",
"ý",
"1469-1527",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"machiavel",
"tương",
"truyền",
"cesare",
"borgia",
"1475-1507",
"con",
"trai",
"của",
"alexander",
"vi",
"là",
"nhân",
"vật",
"gợi",
"hứng",
"cho",
"machiavelli",
"viết",
"cuốn",
"sách",
"ông",
"hoàng",
"là",
"được",
"hậu"
] |
micrathetis dasaradella là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"micrathetis",
"dasaradella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
có bao nhiêu chiếc lớp balao và bao nhiêu chiếc của lớp tench một số tài liệu cho rằng tất cả các tàu ngầm được đánh số sau ss-416 đều thuộc lớp tench tuy nhiên và được phân vào lớp balao điều này dẫn đến kết luận có 10 tàu lớp balao đã bị hủy đóng bao gồm ss-353-360 và 379-380 cơ quan đăng ký tàu của hải quân hoa kỳ lại khác coi mọi tàu ngầm không được đặt hàng chung cho lớp tench thì sẽ phân là lớp balao và những tàu mang mã dự kiến ss-551 tới 562 sẽ thuộc một lớp mới trong tương lai điều này dẫn đến kết luận có 62 chiếc lớp balao bị hủy đóng 51 chiếc lớp tench bị hủy đóng và 12 chiếc lớp ss-551 bị hủy bỏ hai trong số các tàu ngầm lớp balao bị hủy đóng là và đã được hạ thủy nhưng chưa hoàn thiện dù vậy chúng vẫn được sử dụng nhiều năm sau đó tại annapolis và norfolk virginia với vai trò là mẫu nghiên cứu thiết kế == danh sách mã viết tắt == bullet agss tàu ngầm phụ trợ nhiều vai trò khác nhau bao gồm thử nghiệm sonar và một số thiết bị huấn luyện bullet fs tàu ngầm cải biên theo cấu hình fleet snorkel được lắp đặt thêm ống bơm oxi và đài chỉ huy dạng cánh buồm bullet g ia g ii v v các cấu hình nâng cấp guppy khác nhau thường bao gồm
|
[
"có",
"bao",
"nhiêu",
"chiếc",
"lớp",
"balao",
"và",
"bao",
"nhiêu",
"chiếc",
"của",
"lớp",
"tench",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"cho",
"rằng",
"tất",
"cả",
"các",
"tàu",
"ngầm",
"được",
"đánh",
"số",
"sau",
"ss-416",
"đều",
"thuộc",
"lớp",
"tench",
"tuy",
"nhiên",
"và",
"được",
"phân",
"vào",
"lớp",
"balao",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"kết",
"luận",
"có",
"10",
"tàu",
"lớp",
"balao",
"đã",
"bị",
"hủy",
"đóng",
"bao",
"gồm",
"ss-353-360",
"và",
"379-380",
"cơ",
"quan",
"đăng",
"ký",
"tàu",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"lại",
"khác",
"coi",
"mọi",
"tàu",
"ngầm",
"không",
"được",
"đặt",
"hàng",
"chung",
"cho",
"lớp",
"tench",
"thì",
"sẽ",
"phân",
"là",
"lớp",
"balao",
"và",
"những",
"tàu",
"mang",
"mã",
"dự",
"kiến",
"ss-551",
"tới",
"562",
"sẽ",
"thuộc",
"một",
"lớp",
"mới",
"trong",
"tương",
"lai",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"kết",
"luận",
"có",
"62",
"chiếc",
"lớp",
"balao",
"bị",
"hủy",
"đóng",
"51",
"chiếc",
"lớp",
"tench",
"bị",
"hủy",
"đóng",
"và",
"12",
"chiếc",
"lớp",
"ss-551",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"hai",
"trong",
"số",
"các",
"tàu",
"ngầm",
"lớp",
"balao",
"bị",
"hủy",
"đóng",
"là",
"và",
"đã",
"được",
"hạ",
"thủy",
"nhưng",
"chưa",
"hoàn",
"thiện",
"dù",
"vậy",
"chúng",
"vẫn",
"được",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"năm",
"sau",
"đó",
"tại",
"annapolis",
"và",
"norfolk",
"virginia",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"mẫu",
"nghiên",
"cứu",
"thiết",
"kế",
"==",
"danh",
"sách",
"mã",
"viết",
"tắt",
"==",
"bullet",
"agss",
"tàu",
"ngầm",
"phụ",
"trợ",
"nhiều",
"vai",
"trò",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"thử",
"nghiệm",
"sonar",
"và",
"một",
"số",
"thiết",
"bị",
"huấn",
"luyện",
"bullet",
"fs",
"tàu",
"ngầm",
"cải",
"biên",
"theo",
"cấu",
"hình",
"fleet",
"snorkel",
"được",
"lắp",
"đặt",
"thêm",
"ống",
"bơm",
"oxi",
"và",
"đài",
"chỉ",
"huy",
"dạng",
"cánh",
"buồm",
"bullet",
"g",
"ia",
"g",
"ii",
"v",
"v",
"các",
"cấu",
"hình",
"nâng",
"cấp",
"guppy",
"khác",
"nhau",
"thường",
"bao",
"gồm"
] |
hüyük arsuz hüyük là một xã thuộc huyện arsuz tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 77 người
|
[
"hüyük",
"arsuz",
"hüyük",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"arsuz",
"tỉnh",
"hatay",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2",
"77",
"người"
] |
longichneumon nitidus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"longichneumon",
"nitidus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
platyarthrus aiasensis là một loài chân đều trong họ platyarthridae loài này được legrand miêu tả khoa học năm 1954
|
[
"platyarthrus",
"aiasensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"platyarthridae",
"loài",
"này",
"được",
"legrand",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
nóng chảy cuối cùng được chấp nhận rộng rãi là tương đối quan trọng hơn so với thành phần hóa học từ một hàm lượng cacbon thấp nhất định nào đó trở xuống một khác biệt khác là thép có thể làm cứng bằng nhiệt luyện trong quá khứ sắt rèn từng được biết đến như là sắt tinh khiết thương mại tuy nhiên nó không còn được coi là như vậy nữa do các tiêu chuẩn hiện nay về sắt tinh khiết thương mại đòi hỏi phải có hàm lượng cacbon dưới 0 008 theo trọng lượng === loại và hình dáng === sắt thỏi là thuật ngữ chung đôi khi được sử dụng để phân biệt nó với gang đúc nó là tương đương với một thỏi kim loại đúc với hình dáng thuận tiện cho việc cầm nắm lưu giữ vận chuyển và gia công tiếp theo thành các dạng thành phẩm các thỏi sắt rèn thường là sản phẩm của rèn tinh luyện nhưng không nhất thiết phải được sản xuất bằng quy trình này bullet sắt thanh – cắt từ sắt thỏi phẳng trong xưởng cắt dọc cung cấp nguyên liệu để làm các que nhọn và đinh bullet sắt đai – thích hợp để làm đai thùng được làm bằng cách cho sắt thanh đi qua khuôn máy cán bullet sắt tấm – các tấm thích hợp để sử dụng làm tôn nồi hơi bullet sắt tấm đen – các tấm có lẽ là mỏng hơn sắt tấm từ công đoạn cán đen của sản xuất sắt tây bullet
|
[
"nóng",
"chảy",
"cuối",
"cùng",
"được",
"chấp",
"nhận",
"rộng",
"rãi",
"là",
"tương",
"đối",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"so",
"với",
"thành",
"phần",
"hóa",
"học",
"từ",
"một",
"hàm",
"lượng",
"cacbon",
"thấp",
"nhất",
"định",
"nào",
"đó",
"trở",
"xuống",
"một",
"khác",
"biệt",
"khác",
"là",
"thép",
"có",
"thể",
"làm",
"cứng",
"bằng",
"nhiệt",
"luyện",
"trong",
"quá",
"khứ",
"sắt",
"rèn",
"từng",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"sắt",
"tinh",
"khiết",
"thương",
"mại",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"không",
"còn",
"được",
"coi",
"là",
"như",
"vậy",
"nữa",
"do",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"hiện",
"nay",
"về",
"sắt",
"tinh",
"khiết",
"thương",
"mại",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"hàm",
"lượng",
"cacbon",
"dưới",
"0",
"008",
"theo",
"trọng",
"lượng",
"===",
"loại",
"và",
"hình",
"dáng",
"===",
"sắt",
"thỏi",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"chung",
"đôi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"phân",
"biệt",
"nó",
"với",
"gang",
"đúc",
"nó",
"là",
"tương",
"đương",
"với",
"một",
"thỏi",
"kim",
"loại",
"đúc",
"với",
"hình",
"dáng",
"thuận",
"tiện",
"cho",
"việc",
"cầm",
"nắm",
"lưu",
"giữ",
"vận",
"chuyển",
"và",
"gia",
"công",
"tiếp",
"theo",
"thành",
"các",
"dạng",
"thành",
"phẩm",
"các",
"thỏi",
"sắt",
"rèn",
"thường",
"là",
"sản",
"phẩm",
"của",
"rèn",
"tinh",
"luyện",
"nhưng",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"được",
"sản",
"xuất",
"bằng",
"quy",
"trình",
"này",
"bullet",
"sắt",
"thanh",
"–",
"cắt",
"từ",
"sắt",
"thỏi",
"phẳng",
"trong",
"xưởng",
"cắt",
"dọc",
"cung",
"cấp",
"nguyên",
"liệu",
"để",
"làm",
"các",
"que",
"nhọn",
"và",
"đinh",
"bullet",
"sắt",
"đai",
"–",
"thích",
"hợp",
"để",
"làm",
"đai",
"thùng",
"được",
"làm",
"bằng",
"cách",
"cho",
"sắt",
"thanh",
"đi",
"qua",
"khuôn",
"máy",
"cán",
"bullet",
"sắt",
"tấm",
"–",
"các",
"tấm",
"thích",
"hợp",
"để",
"sử",
"dụng",
"làm",
"tôn",
"nồi",
"hơi",
"bullet",
"sắt",
"tấm",
"đen",
"–",
"các",
"tấm",
"có",
"lẽ",
"là",
"mỏng",
"hơn",
"sắt",
"tấm",
"từ",
"công",
"đoạn",
"cán",
"đen",
"của",
"sản",
"xuất",
"sắt",
"tây",
"bullet"
] |
crytea mesomelas là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"crytea",
"mesomelas",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
račice rakovník račice là một làng thuộc huyện rakovník vùng středočeský cộng hòa séc
|
[
"račice",
"rakovník",
"račice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"rakovník",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
centaurea majorovii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dumbadze mô tả khoa học đầu tiên năm 1946
|
[
"centaurea",
"majorovii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dumbadze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
hiệp hội báo chí nước ngoài ở hollywood tiếng anh hollywood foreign press association viết tắt là hfpa là một tổ chức gồm các ký giả của các báo xuất bản ngoài hoa kỳ chuyên theo dõi tin tức ngành kỹ nghệ điện ảnh ở hollywood hoa kỳ hiệp hội này được thành lập năm 1943 bởi một thông tín viên của báo daily mail một nhật báo của vương quốc anh mục đích chính của hiệp hội là loan tin nhanh về các hoạt động điện ảnh tại hollywood của hoa kỳ tới các nước khác trên thế giới hiệp hội này nổi tiếng vì đã sáng lập ra giải quả cầu vàng một giải thưởng điện ảnh gồm nhiều thể loại được trao hàng năm cho các phim xuất sắc và các người có đóng góp nhiều cho điện ảnh các thành viên của hiệp hội bỏ phiếu bầu chọn các phim và các người được đề cử nhận giải cũng như quyết định các phim và các người đoạt giải == chỉ trích == theo báo the new york times hiệp hội này hoạt động giống như một câu lạc bộ riêng biệt hàng năm chỉ thâu nhận tối đa 5 hội viên mới tuy nhiên chỉ thường nhận 1 hội viên mới từng hội viên có thể đã không ưa các hội viên mới khiến cho việc gia nhập hội trở nên quá khó hiệp hội cũng không đại diện cho các báo danh tiếng quốc tế như báo le monde của pháp hoặc báo
|
[
"hiệp",
"hội",
"báo",
"chí",
"nước",
"ngoài",
"ở",
"hollywood",
"tiếng",
"anh",
"hollywood",
"foreign",
"press",
"association",
"viết",
"tắt",
"là",
"hfpa",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"gồm",
"các",
"ký",
"giả",
"của",
"các",
"báo",
"xuất",
"bản",
"ngoài",
"hoa",
"kỳ",
"chuyên",
"theo",
"dõi",
"tin",
"tức",
"ngành",
"kỹ",
"nghệ",
"điện",
"ảnh",
"ở",
"hollywood",
"hoa",
"kỳ",
"hiệp",
"hội",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1943",
"bởi",
"một",
"thông",
"tín",
"viên",
"của",
"báo",
"daily",
"mail",
"một",
"nhật",
"báo",
"của",
"vương",
"quốc",
"anh",
"mục",
"đích",
"chính",
"của",
"hiệp",
"hội",
"là",
"loan",
"tin",
"nhanh",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"điện",
"ảnh",
"tại",
"hollywood",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tới",
"các",
"nước",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"hiệp",
"hội",
"này",
"nổi",
"tiếng",
"vì",
"đã",
"sáng",
"lập",
"ra",
"giải",
"quả",
"cầu",
"vàng",
"một",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"gồm",
"nhiều",
"thể",
"loại",
"được",
"trao",
"hàng",
"năm",
"cho",
"các",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"và",
"các",
"người",
"có",
"đóng",
"góp",
"nhiều",
"cho",
"điện",
"ảnh",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"hiệp",
"hội",
"bỏ",
"phiếu",
"bầu",
"chọn",
"các",
"phim",
"và",
"các",
"người",
"được",
"đề",
"cử",
"nhận",
"giải",
"cũng",
"như",
"quyết",
"định",
"các",
"phim",
"và",
"các",
"người",
"đoạt",
"giải",
"==",
"chỉ",
"trích",
"==",
"theo",
"báo",
"the",
"new",
"york",
"times",
"hiệp",
"hội",
"này",
"hoạt",
"động",
"giống",
"như",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"riêng",
"biệt",
"hàng",
"năm",
"chỉ",
"thâu",
"nhận",
"tối",
"đa",
"5",
"hội",
"viên",
"mới",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"thường",
"nhận",
"1",
"hội",
"viên",
"mới",
"từng",
"hội",
"viên",
"có",
"thể",
"đã",
"không",
"ưa",
"các",
"hội",
"viên",
"mới",
"khiến",
"cho",
"việc",
"gia",
"nhập",
"hội",
"trở",
"nên",
"quá",
"khó",
"hiệp",
"hội",
"cũng",
"không",
"đại",
"diện",
"cho",
"các",
"báo",
"danh",
"tiếng",
"quốc",
"tế",
"như",
"báo",
"le",
"monde",
"của",
"pháp",
"hoặc",
"báo"
] |
châteauneuf-la-forêt tổng tổng châteauneuf-la-forêt là một tổng của pháp tọa lạc tại tỉnh haute-vienne trong vùng nouvelle-aquitaine của pháp == địa lý == tổng này được tổ chức xung quanh châteauneuf-la-forêt trong quận limoges độ cao khu vực này là 290 m masléon đến 730 m saint-gilles-les-forêts độ cao trung bình trên mực nước biển là 418 m == phân chia đơn vị hành chính == tổng châteauneuf-la-forêt được chia thành 10 xã và khoảng 5 664 người điều tra dân số năm 1999 không tính trùng dân số == xem thêm == bullet haute-vienne bullet quận của haute-vienne bullet tổng của haute-vienne bullet xã của haute-vienne bullet danh sách các tổng ủy viên của haute-vienne == liên kết ngoài == bullet tổng châteauneuf-la-forêt sur le site của insee bullet plan của tổng châteauneuf-la-forêt sur mapquest bullet localisation của tổng châteauneuf-la-forêt sur une carte de france
|
[
"châteauneuf-la-forêt",
"tổng",
"tổng",
"châteauneuf-la-forêt",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"tỉnh",
"haute-vienne",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"của",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"châteauneuf-la-forêt",
"trong",
"quận",
"limoges",
"độ",
"cao",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"290",
"m",
"masléon",
"đến",
"730",
"m",
"saint-gilles-les-forêts",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"là",
"418",
"m",
"==",
"phân",
"chia",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"tổng",
"châteauneuf-la-forêt",
"được",
"chia",
"thành",
"10",
"xã",
"và",
"khoảng",
"5",
"664",
"người",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"không",
"tính",
"trùng",
"dân",
"số",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"haute-vienne",
"bullet",
"quận",
"của",
"haute-vienne",
"bullet",
"tổng",
"của",
"haute-vienne",
"bullet",
"xã",
"của",
"haute-vienne",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"tổng",
"ủy",
"viên",
"của",
"haute-vienne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"tổng",
"châteauneuf-la-forêt",
"sur",
"le",
"site",
"của",
"insee",
"bullet",
"plan",
"của",
"tổng",
"châteauneuf-la-forêt",
"sur",
"mapquest",
"bullet",
"localisation",
"của",
"tổng",
"châteauneuf-la-forêt",
"sur",
"une",
"carte",
"de",
"france"
] |
pyrausta lineolalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pyrausta",
"lineolalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
hieracium czeschaense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schljakov mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
|
[
"hieracium",
"czeschaense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"schljakov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
xã middlebury quận shiawassee michigan xã middlebury là một xã thuộc quận shiawassee tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 510 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"middlebury",
"quận",
"shiawassee",
"michigan",
"xã",
"middlebury",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"shiawassee",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"510",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
khánh ninh là một huyện cũ của tỉnh phú khánh việt nam huyện được thành lập 29 tháng 10 năm 1975 trên cơ sở hợp nhất 2 huyện ninh hòa và vạn ninh phía bắc giáp 2 huyện tuy hòa và tây sơn phía nam giáp 2 huyện khánh xương và khánh vĩnh phía đông giáp biển đông phía tây giáp huyện m drắk của tỉnh đắk lắk khi hợp nhất huyện khánh ninh có 32 xã ninh an ninh bình ninh đa ninh diêm ninh đông ninh giang ninh hà ninh hải ninh hiệp ninh hưng ninh ích ninh lộc ninh phú ninh phụng ninh phước ninh quang ninh sim ninh tân ninh tây ninh thân ninh thọ ninh thượng ninh xuân vạn bình vạn hưng vạn khánh vạn long vạn lương vạn phú vạn phước vạn thắng và vạn thạnh ngày 23 tháng 10 năm 1978 thành lập 2 thị trấn ninh hòa và vạn giã ngày 2 tháng 3 năm 1979 thành lập xã ninh trung gồm các thôn quảng cư mông phú vĩnh thạnh xã ninh thượng và các thôn phú văn thạch sơn xã ninh đông từ đó đơn vị hành chính của huyện khánh ninh gồm 2 thị trấn ninh hòa vạn giã và 33 xã ninh an ninh bình ninh đa ninh diêm ninh đông ninh giang ninh hà ninh hải ninh hiệp ninh hưng ninh ích ninh lộc ninh phú ninh phụng ninh phước ninh quang ninh sim ninh tân ninh tây ninh thân ninh thọ ninh thượng ninh trung ninh xuân vạn bình
|
[
"khánh",
"ninh",
"là",
"một",
"huyện",
"cũ",
"của",
"tỉnh",
"phú",
"khánh",
"việt",
"nam",
"huyện",
"được",
"thành",
"lập",
"29",
"tháng",
"10",
"năm",
"1975",
"trên",
"cơ",
"sở",
"hợp",
"nhất",
"2",
"huyện",
"ninh",
"hòa",
"và",
"vạn",
"ninh",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"2",
"huyện",
"tuy",
"hòa",
"và",
"tây",
"sơn",
"phía",
"nam",
"giáp",
"2",
"huyện",
"khánh",
"xương",
"và",
"khánh",
"vĩnh",
"phía",
"đông",
"giáp",
"biển",
"đông",
"phía",
"tây",
"giáp",
"huyện",
"m",
"drắk",
"của",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"khi",
"hợp",
"nhất",
"huyện",
"khánh",
"ninh",
"có",
"32",
"xã",
"ninh",
"an",
"ninh",
"bình",
"ninh",
"đa",
"ninh",
"diêm",
"ninh",
"đông",
"ninh",
"giang",
"ninh",
"hà",
"ninh",
"hải",
"ninh",
"hiệp",
"ninh",
"hưng",
"ninh",
"ích",
"ninh",
"lộc",
"ninh",
"phú",
"ninh",
"phụng",
"ninh",
"phước",
"ninh",
"quang",
"ninh",
"sim",
"ninh",
"tân",
"ninh",
"tây",
"ninh",
"thân",
"ninh",
"thọ",
"ninh",
"thượng",
"ninh",
"xuân",
"vạn",
"bình",
"vạn",
"hưng",
"vạn",
"khánh",
"vạn",
"long",
"vạn",
"lương",
"vạn",
"phú",
"vạn",
"phước",
"vạn",
"thắng",
"và",
"vạn",
"thạnh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"năm",
"1978",
"thành",
"lập",
"2",
"thị",
"trấn",
"ninh",
"hòa",
"và",
"vạn",
"giã",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1979",
"thành",
"lập",
"xã",
"ninh",
"trung",
"gồm",
"các",
"thôn",
"quảng",
"cư",
"mông",
"phú",
"vĩnh",
"thạnh",
"xã",
"ninh",
"thượng",
"và",
"các",
"thôn",
"phú",
"văn",
"thạch",
"sơn",
"xã",
"ninh",
"đông",
"từ",
"đó",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"của",
"huyện",
"khánh",
"ninh",
"gồm",
"2",
"thị",
"trấn",
"ninh",
"hòa",
"vạn",
"giã",
"và",
"33",
"xã",
"ninh",
"an",
"ninh",
"bình",
"ninh",
"đa",
"ninh",
"diêm",
"ninh",
"đông",
"ninh",
"giang",
"ninh",
"hà",
"ninh",
"hải",
"ninh",
"hiệp",
"ninh",
"hưng",
"ninh",
"ích",
"ninh",
"lộc",
"ninh",
"phú",
"ninh",
"phụng",
"ninh",
"phước",
"ninh",
"quang",
"ninh",
"sim",
"ninh",
"tân",
"ninh",
"tây",
"ninh",
"thân",
"ninh",
"thọ",
"ninh",
"thượng",
"ninh",
"trung",
"ninh",
"xuân",
"vạn",
"bình"
] |
bolivia là tướng williams kaliman cũng khuyên morales nên từ chức để vãn hồi hòa bình và ổn định và vì lợi ích của đất nước chúng ta mất chỗ dựa evo morales tuyên bố từ chức và đáp máy bay bỏ nước lưu vong sang méxico tối thứ hai 11 tháng 11 2019 chấm dứt 14 năm chấp chính chính phủ bỏ ngỏ vì phó tổng thống chủ tịch thượng viện chủ tịch hạ viện theo tuần tự đúng ra sẽ kế nhiệm nhưng tất cả đều từ nhiệm morales cùng với các nước thiên tả méxico cuba nicaragua và venezuela lên án sự việc cho đó cuộc đảo chính quân sự dầu tình hình chưa yên phó chủ tịch thượng viện jeanine áñez đã lên tiếng kêu gọi các đại diện dân cử nhóm họp để ổn định chính phủ và xúc tiến cuộc bầu cử mới bà được tòa án hiến pháp công nhận kiêm nhiệm chức vụ tổng thống bolivia === tổng tuyển cử tháng 10 2020 === chưa đầy một năm thì bolivia tổ chức tổng tuyển cử đảng phong trào hướng tới xã hội chủ nghĩa của morales đảo ngược thế cờ và thắng to dưới sự lãnh đạo của luis arce người trước là tổng trưởng bộ kinh tế thời morales đầu năm 2021 arce ra lệnh bắt giam jeanine áñez vì tội tham gia đảo chánh áñez kêu gọi quốc tế can thiệp vì hành động của arce là trả thù chính trị chứ không phải mục đích hình sự chính
|
[
"bolivia",
"là",
"tướng",
"williams",
"kaliman",
"cũng",
"khuyên",
"morales",
"nên",
"từ",
"chức",
"để",
"vãn",
"hồi",
"hòa",
"bình",
"và",
"ổn",
"định",
"và",
"vì",
"lợi",
"ích",
"của",
"đất",
"nước",
"chúng",
"ta",
"mất",
"chỗ",
"dựa",
"evo",
"morales",
"tuyên",
"bố",
"từ",
"chức",
"và",
"đáp",
"máy",
"bay",
"bỏ",
"nước",
"lưu",
"vong",
"sang",
"méxico",
"tối",
"thứ",
"hai",
"11",
"tháng",
"11",
"2019",
"chấm",
"dứt",
"14",
"năm",
"chấp",
"chính",
"chính",
"phủ",
"bỏ",
"ngỏ",
"vì",
"phó",
"tổng",
"thống",
"chủ",
"tịch",
"thượng",
"viện",
"chủ",
"tịch",
"hạ",
"viện",
"theo",
"tuần",
"tự",
"đúng",
"ra",
"sẽ",
"kế",
"nhiệm",
"nhưng",
"tất",
"cả",
"đều",
"từ",
"nhiệm",
"morales",
"cùng",
"với",
"các",
"nước",
"thiên",
"tả",
"méxico",
"cuba",
"nicaragua",
"và",
"venezuela",
"lên",
"án",
"sự",
"việc",
"cho",
"đó",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"quân",
"sự",
"dầu",
"tình",
"hình",
"chưa",
"yên",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"thượng",
"viện",
"jeanine",
"áñez",
"đã",
"lên",
"tiếng",
"kêu",
"gọi",
"các",
"đại",
"diện",
"dân",
"cử",
"nhóm",
"họp",
"để",
"ổn",
"định",
"chính",
"phủ",
"và",
"xúc",
"tiến",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"mới",
"bà",
"được",
"tòa",
"án",
"hiến",
"pháp",
"công",
"nhận",
"kiêm",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"thống",
"bolivia",
"===",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"tháng",
"10",
"2020",
"===",
"chưa",
"đầy",
"một",
"năm",
"thì",
"bolivia",
"tổ",
"chức",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"đảng",
"phong",
"trào",
"hướng",
"tới",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"của",
"morales",
"đảo",
"ngược",
"thế",
"cờ",
"và",
"thắng",
"to",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"luis",
"arce",
"người",
"trước",
"là",
"tổng",
"trưởng",
"bộ",
"kinh",
"tế",
"thời",
"morales",
"đầu",
"năm",
"2021",
"arce",
"ra",
"lệnh",
"bắt",
"giam",
"jeanine",
"áñez",
"vì",
"tội",
"tham",
"gia",
"đảo",
"chánh",
"áñez",
"kêu",
"gọi",
"quốc",
"tế",
"can",
"thiệp",
"vì",
"hành",
"động",
"của",
"arce",
"là",
"trả",
"thù",
"chính",
"trị",
"chứ",
"không",
"phải",
"mục",
"đích",
"hình",
"sự",
"chính"
] |
mimosa catalinae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được leon miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"mimosa",
"catalinae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"leon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
le pin calvados le pin là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet le pin sur le site de l institut géographique national bullet site non officiel de la commune du pin
|
[
"le",
"pin",
"calvados",
"le",
"pin",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"le",
"pin",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national",
"bullet",
"site",
"non",
"officiel",
"de",
"la",
"commune",
"du",
"pin"
] |
đọng hơi trên nền thủy tinh nó thường là các mạng điện trở chúng có thể được chế tạo bằng cách cân bằng điện tử với độ chính xác cao và được phủ nhúng bảo vệ trong nhóm này bao gồm cả các mạch của transistor màng mỏng tft ví dụ trong ứng dụng màn hình phẳng bullet lai mạch màng dày kết hợp một số chip vết mạch in đường dây dẫn linh kiện điện tử thụ động gần như chỉ có điện trở nền thường là gốm và thường được nhúng tráng === phân loại theo công dụng === theo công dụng bullet cpu vi xử lý trong máy tính bullet memory bộ nhớ lưu trữ dữ liệu digital bullet thu nhỏ chip trong công nghệ rfid để giám sát identification không tiếp xúc của các đối tượng hay các sinh vật sống bullet ic logic tiêu chuẩn thuộc họ logic khác nhau bullet asic dành cho phát triển ứng dụng cụ thể ví dụ cho điều khiển lò nướng bánh xe hơi máy giặt bullet assp là sản phẩm tiêu chuẩn cho ứng dụng cụ thể tương tự như asic nhưng có sẵn từ các nhà sản xuất và không được xây dựng theo yêu cầu của khách hàng bullet ic cảm biến quá trình vật lý hoá sinh hoá ví dụ gia tốc ánh sáng từ trường chất độc bullet dsp digital signal processing xử lý tín hiệu digital bullet adc và dac chuyển đổi analog ←→ digital bullet fpga field-programmable gate array được cấu hình bởi các ic digital của khách hàng trong đó
|
[
"đọng",
"hơi",
"trên",
"nền",
"thủy",
"tinh",
"nó",
"thường",
"là",
"các",
"mạng",
"điện",
"trở",
"chúng",
"có",
"thể",
"được",
"chế",
"tạo",
"bằng",
"cách",
"cân",
"bằng",
"điện",
"tử",
"với",
"độ",
"chính",
"xác",
"cao",
"và",
"được",
"phủ",
"nhúng",
"bảo",
"vệ",
"trong",
"nhóm",
"này",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"mạch",
"của",
"transistor",
"màng",
"mỏng",
"tft",
"ví",
"dụ",
"trong",
"ứng",
"dụng",
"màn",
"hình",
"phẳng",
"bullet",
"lai",
"mạch",
"màng",
"dày",
"kết",
"hợp",
"một",
"số",
"chip",
"vết",
"mạch",
"in",
"đường",
"dây",
"dẫn",
"linh",
"kiện",
"điện",
"tử",
"thụ",
"động",
"gần",
"như",
"chỉ",
"có",
"điện",
"trở",
"nền",
"thường",
"là",
"gốm",
"và",
"thường",
"được",
"nhúng",
"tráng",
"===",
"phân",
"loại",
"theo",
"công",
"dụng",
"===",
"theo",
"công",
"dụng",
"bullet",
"cpu",
"vi",
"xử",
"lý",
"trong",
"máy",
"tính",
"bullet",
"memory",
"bộ",
"nhớ",
"lưu",
"trữ",
"dữ",
"liệu",
"digital",
"bullet",
"thu",
"nhỏ",
"chip",
"trong",
"công",
"nghệ",
"rfid",
"để",
"giám",
"sát",
"identification",
"không",
"tiếp",
"xúc",
"của",
"các",
"đối",
"tượng",
"hay",
"các",
"sinh",
"vật",
"sống",
"bullet",
"ic",
"logic",
"tiêu",
"chuẩn",
"thuộc",
"họ",
"logic",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"asic",
"dành",
"cho",
"phát",
"triển",
"ứng",
"dụng",
"cụ",
"thể",
"ví",
"dụ",
"cho",
"điều",
"khiển",
"lò",
"nướng",
"bánh",
"xe",
"hơi",
"máy",
"giặt",
"bullet",
"assp",
"là",
"sản",
"phẩm",
"tiêu",
"chuẩn",
"cho",
"ứng",
"dụng",
"cụ",
"thể",
"tương",
"tự",
"như",
"asic",
"nhưng",
"có",
"sẵn",
"từ",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"và",
"không",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"của",
"khách",
"hàng",
"bullet",
"ic",
"cảm",
"biến",
"quá",
"trình",
"vật",
"lý",
"hoá",
"sinh",
"hoá",
"ví",
"dụ",
"gia",
"tốc",
"ánh",
"sáng",
"từ",
"trường",
"chất",
"độc",
"bullet",
"dsp",
"digital",
"signal",
"processing",
"xử",
"lý",
"tín",
"hiệu",
"digital",
"bullet",
"adc",
"và",
"dac",
"chuyển",
"đổi",
"analog",
"←→",
"digital",
"bullet",
"fpga",
"field-programmable",
"gate",
"array",
"được",
"cấu",
"hình",
"bởi",
"các",
"ic",
"digital",
"của",
"khách",
"hàng",
"trong",
"đó"
] |
hydraecia cypriaca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"hydraecia",
"cypriaca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
helianthus divaricatus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"helianthus",
"divaricatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
thực hiện làm thay đổi hệ thống nhưng nó không hiển thị bất kỳ phần tử giao diện người dùng nào giai đoạn thực hiện diễn ra trong hai bước bullet chế độ tức thì trong giai đoạn này windows installer nhận các hướng dẫn từ người dùng hoặc ứng dụng để cài đặt hoặc gỡ bỏ các tính năng của sản phẩm các yêu cầu gây ra việc thực hiện các trình tự các hành động truy vấn cơ sở dữ liệu cài đặt để xây dựng một script nội bộ mô tả giai đoạn thực hiện chi tiết bullet chế độ hoãn lại trong giai đoạn này kịch bản được xây dựng trong chế độ ngay lập tức được thực hiện trong ngữ cảnh của dịch vụ windows installer đặc quyền kịch bản phải được thực hiện bởi một tài khoản đặc quyền vì sự không đồng nhất của các kịch bản trong đó một hoạt động thiết lập được bắt đầu ví dụ đặc quyền nâng cao là cần thiết cho việc phục vụ yêu cầu cài đặt theo yêu cầu từ những người dùng không có đặc quyền tuy nhiên để chạy với các đặc quyền cao cấp gói này phải được triển khai bởi một quản trị viên cục bộ hoặc do một quản trị viên hệ thống quảng cáo sử dụng group policy === quay ngược lại === tất cả các hoạt động cài đặt diễn ra theo kiểu giao dịch nói cách khác đối với mỗi thao tác mà windows installer thực hiện nó sẽ
|
[
"thực",
"hiện",
"làm",
"thay",
"đổi",
"hệ",
"thống",
"nhưng",
"nó",
"không",
"hiển",
"thị",
"bất",
"kỳ",
"phần",
"tử",
"giao",
"diện",
"người",
"dùng",
"nào",
"giai",
"đoạn",
"thực",
"hiện",
"diễn",
"ra",
"trong",
"hai",
"bước",
"bullet",
"chế",
"độ",
"tức",
"thì",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"windows",
"installer",
"nhận",
"các",
"hướng",
"dẫn",
"từ",
"người",
"dùng",
"hoặc",
"ứng",
"dụng",
"để",
"cài",
"đặt",
"hoặc",
"gỡ",
"bỏ",
"các",
"tính",
"năng",
"của",
"sản",
"phẩm",
"các",
"yêu",
"cầu",
"gây",
"ra",
"việc",
"thực",
"hiện",
"các",
"trình",
"tự",
"các",
"hành",
"động",
"truy",
"vấn",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"cài",
"đặt",
"để",
"xây",
"dựng",
"một",
"script",
"nội",
"bộ",
"mô",
"tả",
"giai",
"đoạn",
"thực",
"hiện",
"chi",
"tiết",
"bullet",
"chế",
"độ",
"hoãn",
"lại",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"kịch",
"bản",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"chế",
"độ",
"ngay",
"lập",
"tức",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"ngữ",
"cảnh",
"của",
"dịch",
"vụ",
"windows",
"installer",
"đặc",
"quyền",
"kịch",
"bản",
"phải",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"một",
"tài",
"khoản",
"đặc",
"quyền",
"vì",
"sự",
"không",
"đồng",
"nhất",
"của",
"các",
"kịch",
"bản",
"trong",
"đó",
"một",
"hoạt",
"động",
"thiết",
"lập",
"được",
"bắt",
"đầu",
"ví",
"dụ",
"đặc",
"quyền",
"nâng",
"cao",
"là",
"cần",
"thiết",
"cho",
"việc",
"phục",
"vụ",
"yêu",
"cầu",
"cài",
"đặt",
"theo",
"yêu",
"cầu",
"từ",
"những",
"người",
"dùng",
"không",
"có",
"đặc",
"quyền",
"tuy",
"nhiên",
"để",
"chạy",
"với",
"các",
"đặc",
"quyền",
"cao",
"cấp",
"gói",
"này",
"phải",
"được",
"triển",
"khai",
"bởi",
"một",
"quản",
"trị",
"viên",
"cục",
"bộ",
"hoặc",
"do",
"một",
"quản",
"trị",
"viên",
"hệ",
"thống",
"quảng",
"cáo",
"sử",
"dụng",
"group",
"policy",
"===",
"quay",
"ngược",
"lại",
"===",
"tất",
"cả",
"các",
"hoạt",
"động",
"cài",
"đặt",
"diễn",
"ra",
"theo",
"kiểu",
"giao",
"dịch",
"nói",
"cách",
"khác",
"đối",
"với",
"mỗi",
"thao",
"tác",
"mà",
"windows",
"installer",
"thực",
"hiện",
"nó",
"sẽ"
] |
patania balteata là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae it is found across nam âu châu phi và châu á bao gồm nhật bản hàn quốc réunion madagascar đài loan thái lan thổ nhĩ kỳ và ukraina cũng như new south wales và queensland there is also an old record from hawaii sải cánh dài 25–32 mm ấu trùng ăn các loài anacardium occidentale quercus serrata và castanea == liên kết ngoài == bullet australian insects bullet japanese moths bullet fauna europaea
|
[
"patania",
"balteata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"it",
"is",
"found",
"across",
"nam",
"âu",
"châu",
"phi",
"và",
"châu",
"á",
"bao",
"gồm",
"nhật",
"bản",
"hàn",
"quốc",
"réunion",
"madagascar",
"đài",
"loan",
"thái",
"lan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"và",
"ukraina",
"cũng",
"như",
"new",
"south",
"wales",
"và",
"queensland",
"there",
"is",
"also",
"an",
"old",
"record",
"from",
"hawaii",
"sải",
"cánh",
"dài",
"25–32",
"mm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"loài",
"anacardium",
"occidentale",
"quercus",
"serrata",
"và",
"castanea",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"australian",
"insects",
"bullet",
"japanese",
"moths",
"bullet",
"fauna",
"europaea"
] |
olearia speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
|
[
"olearia",
"speciosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hutch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
sibatania arizana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"sibatania",
"arizana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
taraxacum afghanicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được soest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
|
[
"taraxacum",
"afghanicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"soest",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
paramicromerys mahira là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở madagascar
|
[
"paramicromerys",
"mahira",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"madagascar"
] |
laura zuniga bị bắt đã gây chấn động dư luận mexico khi mà cô là người được chọn để đại diện cho đất nước này tại cuộc thi hoa hậu quốc tế 2009 == liên kết ngoài == bullet trang chủ cuộc thi hoa hậu hoàn vũ mexico mexicana universal
|
[
"laura",
"zuniga",
"bị",
"bắt",
"đã",
"gây",
"chấn",
"động",
"dư",
"luận",
"mexico",
"khi",
"mà",
"cô",
"là",
"người",
"được",
"chọn",
"để",
"đại",
"diện",
"cho",
"đất",
"nước",
"này",
"tại",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"quốc",
"tế",
"2009",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"mexico",
"mexicana",
"universal"
] |
luetzelburgia reitzii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được burkart miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"luetzelburgia",
"reitzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"burkart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
epidendrum albomarginatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"epidendrum",
"albomarginatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
cornus mas là một loài thực vật có hoa trong họ cornaceae loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"cornus",
"mas",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cornaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
ageratina glyptophlebia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
|
[
"ageratina",
"glyptophlebia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"rob",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
do như đường ray xe lửa chạy từ léopoldville tới bờ biển mất tới vài năm để hoàn thành giai đoạn nhà nước tự do congo mang nhiều tai tiếng nhất là về các vụ tàn sát bạo lực diễn ra dưới thời kì này nhà nước này ở vị thế là một nhà kinh doanh quốc gia được điều hành bởi một công ty tư nhân do chính leopold sở hữu do đó nhà nước nhắm tới kiếm được càng nhiều tiền càng tốt từ việc xuất khẩu hàng thô từ lãnh địa tài sản cá nhân của vua leopold đã tăng lên đáng kể nhờ việc thu nhập từ cao su tại congo trước đây mặt hàng này chưa từng được sản xuất hàng loạt với số lượng lớn như vậy để phục vụ cho thị trường lốp xe đang nổi lên nhanh chóng trong suốt giai đoạn 1885-1908 đã có tới tám triệu người congo chết do bị bóc lột và bệnh tật trong khi tỉ lệ sinh cũng sụt giảm tuy nhiên những ước tính này chỉ là đại khái và không có con số chính thức nào cho thời kì đó để thực hiện luật hạn ngạch cao su tổ chức force publique fp được thành lập mặc dù tổ chức force publique trên danh nghĩa là lực lượng quân đội lực lượng này sau này sẽ tham gia chiến đấu cả trong chiến tranh thế giới thứ nhất và thứ nhất song vào thời kì nhà nước tự do congo thì nhiệm
|
[
"do",
"như",
"đường",
"ray",
"xe",
"lửa",
"chạy",
"từ",
"léopoldville",
"tới",
"bờ",
"biển",
"mất",
"tới",
"vài",
"năm",
"để",
"hoàn",
"thành",
"giai",
"đoạn",
"nhà",
"nước",
"tự",
"do",
"congo",
"mang",
"nhiều",
"tai",
"tiếng",
"nhất",
"là",
"về",
"các",
"vụ",
"tàn",
"sát",
"bạo",
"lực",
"diễn",
"ra",
"dưới",
"thời",
"kì",
"này",
"nhà",
"nước",
"này",
"ở",
"vị",
"thế",
"là",
"một",
"nhà",
"kinh",
"doanh",
"quốc",
"gia",
"được",
"điều",
"hành",
"bởi",
"một",
"công",
"ty",
"tư",
"nhân",
"do",
"chính",
"leopold",
"sở",
"hữu",
"do",
"đó",
"nhà",
"nước",
"nhắm",
"tới",
"kiếm",
"được",
"càng",
"nhiều",
"tiền",
"càng",
"tốt",
"từ",
"việc",
"xuất",
"khẩu",
"hàng",
"thô",
"từ",
"lãnh",
"địa",
"tài",
"sản",
"cá",
"nhân",
"của",
"vua",
"leopold",
"đã",
"tăng",
"lên",
"đáng",
"kể",
"nhờ",
"việc",
"thu",
"nhập",
"từ",
"cao",
"su",
"tại",
"congo",
"trước",
"đây",
"mặt",
"hàng",
"này",
"chưa",
"từng",
"được",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"như",
"vậy",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"thị",
"trường",
"lốp",
"xe",
"đang",
"nổi",
"lên",
"nhanh",
"chóng",
"trong",
"suốt",
"giai",
"đoạn",
"1885-1908",
"đã",
"có",
"tới",
"tám",
"triệu",
"người",
"congo",
"chết",
"do",
"bị",
"bóc",
"lột",
"và",
"bệnh",
"tật",
"trong",
"khi",
"tỉ",
"lệ",
"sinh",
"cũng",
"sụt",
"giảm",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"ước",
"tính",
"này",
"chỉ",
"là",
"đại",
"khái",
"và",
"không",
"có",
"con",
"số",
"chính",
"thức",
"nào",
"cho",
"thời",
"kì",
"đó",
"để",
"thực",
"hiện",
"luật",
"hạn",
"ngạch",
"cao",
"su",
"tổ",
"chức",
"force",
"publique",
"fp",
"được",
"thành",
"lập",
"mặc",
"dù",
"tổ",
"chức",
"force",
"publique",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"là",
"lực",
"lượng",
"quân",
"đội",
"lực",
"lượng",
"này",
"sau",
"này",
"sẽ",
"tham",
"gia",
"chiến",
"đấu",
"cả",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"và",
"thứ",
"nhất",
"song",
"vào",
"thời",
"kì",
"nhà",
"nước",
"tự",
"do",
"congo",
"thì",
"nhiệm"
] |
thiêu hủy smolensk theo chính sách tiêu thổ của chính quyền quốc xã tuy nhiên đáng lưu ý là heinrici đã từng hai lần nghỉ có phép trong 2 tháng trong chiến tranh thế giới thứ hai ông đã nghỉ phép từ 6 tháng 6 đến 13 tháng 7 năm 1942 khoảng một năm sau heinrici lại nghỉ phép từ 1 tháng 6 đến 31 tháng 7 năm 1943 người ta tin rằng lý do của một trong hai lần nghỉ phép này là ông mắc phải bệnh viêm gan mùa hè năm 1944 sau 8 tháng ngồi chơi xơi nước heinrici được cử đến hungary và nhận chức tư lệnh tập đoàn quân thiết giáp số 1 đức bao gồm tập đoàn quân hungary số 1 ông đã thành công dẫn tập đoàn quân thiết giáp số 1 rút lui về slovakia mà hầu như không thiệt hại gì sự chiến đấu kiên cường của heinrici giúp ông nhận được thanh kiếm với lá sồi cho thập tự hiệp sĩ ngày 3 tháng 3 năm 1945 === lui quân khỏi oder === ngày 20 tháng 3 năm 1945 heinz guderian thay thế heinrich himmler với heinrici là tổng tư lệnh cụm tập đoàn quân vistula trên mặt trận phía đông trước đó cho rằng ông bị ốm himmler đã giải chức ông ngày 13 tháng 3 và an trí tại một viện điều dưỡng tại hohenlychen lúc này trận địa của cụm vistula chỉ cách berlin chưa tới 50 dặm với tư cách tổng tư lệnh cụm tập đoàn
|
[
"thiêu",
"hủy",
"smolensk",
"theo",
"chính",
"sách",
"tiêu",
"thổ",
"của",
"chính",
"quyền",
"quốc",
"xã",
"tuy",
"nhiên",
"đáng",
"lưu",
"ý",
"là",
"heinrici",
"đã",
"từng",
"hai",
"lần",
"nghỉ",
"có",
"phép",
"trong",
"2",
"tháng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"ông",
"đã",
"nghỉ",
"phép",
"từ",
"6",
"tháng",
"6",
"đến",
"13",
"tháng",
"7",
"năm",
"1942",
"khoảng",
"một",
"năm",
"sau",
"heinrici",
"lại",
"nghỉ",
"phép",
"từ",
"1",
"tháng",
"6",
"đến",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"1943",
"người",
"ta",
"tin",
"rằng",
"lý",
"do",
"của",
"một",
"trong",
"hai",
"lần",
"nghỉ",
"phép",
"này",
"là",
"ông",
"mắc",
"phải",
"bệnh",
"viêm",
"gan",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1944",
"sau",
"8",
"tháng",
"ngồi",
"chơi",
"xơi",
"nước",
"heinrici",
"được",
"cử",
"đến",
"hungary",
"và",
"nhận",
"chức",
"tư",
"lệnh",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"thiết",
"giáp",
"số",
"1",
"đức",
"bao",
"gồm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"hungary",
"số",
"1",
"ông",
"đã",
"thành",
"công",
"dẫn",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"thiết",
"giáp",
"số",
"1",
"rút",
"lui",
"về",
"slovakia",
"mà",
"hầu",
"như",
"không",
"thiệt",
"hại",
"gì",
"sự",
"chiến",
"đấu",
"kiên",
"cường",
"của",
"heinrici",
"giúp",
"ông",
"nhận",
"được",
"thanh",
"kiếm",
"với",
"lá",
"sồi",
"cho",
"thập",
"tự",
"hiệp",
"sĩ",
"ngày",
"3",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"===",
"lui",
"quân",
"khỏi",
"oder",
"===",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"heinz",
"guderian",
"thay",
"thế",
"heinrich",
"himmler",
"với",
"heinrici",
"là",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"vistula",
"trên",
"mặt",
"trận",
"phía",
"đông",
"trước",
"đó",
"cho",
"rằng",
"ông",
"bị",
"ốm",
"himmler",
"đã",
"giải",
"chức",
"ông",
"ngày",
"13",
"tháng",
"3",
"và",
"an",
"trí",
"tại",
"một",
"viện",
"điều",
"dưỡng",
"tại",
"hohenlychen",
"lúc",
"này",
"trận",
"địa",
"của",
"cụm",
"vistula",
"chỉ",
"cách",
"berlin",
"chưa",
"tới",
"50",
"dặm",
"với",
"tư",
"cách",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"cụm",
"tập",
"đoàn"
] |
begonia satrapis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
|
[
"begonia",
"satrapis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
tiên mercury chơi guitar trong các buổi hòa nhạc ví dụ như tại live aid tại sân vận động wembley london năm 1985 == video âm nhạc == video âm nhạc cho bài hát được quay tại trillion studios vào ngày 22 tháng 9 năm 1979 và được dennis de vallance đạo diễn với bốn vũ công và một rừng bàn tay một phiên bản thay thế đã được đưa vào các bản phát hành dvd và blu-ray của days of our lives
|
[
"tiên",
"mercury",
"chơi",
"guitar",
"trong",
"các",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"ví",
"dụ",
"như",
"tại",
"live",
"aid",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"wembley",
"london",
"năm",
"1985",
"==",
"video",
"âm",
"nhạc",
"==",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"bài",
"hát",
"được",
"quay",
"tại",
"trillion",
"studios",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1979",
"và",
"được",
"dennis",
"de",
"vallance",
"đạo",
"diễn",
"với",
"bốn",
"vũ",
"công",
"và",
"một",
"rừng",
"bàn",
"tay",
"một",
"phiên",
"bản",
"thay",
"thế",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"các",
"bản",
"phát",
"hành",
"dvd",
"và",
"blu-ray",
"của",
"days",
"of",
"our",
"lives"
] |
maragondanahalli devanhalli maragondanahalli là một làng thuộc tehsil devanhalli huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"maragondanahalli",
"devanhalli",
"maragondanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devanhalli",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
hải vực ấn độ dương-thái bình dương bullet pisania grimaldii ph dautzenberg 1889 australia bullet pisania hermanseni a adams 1855 china bullet pisania mollis a a gould 1860 hải vực ấn độ dương-thái bình dương bullet pisania pusio janeirensis d orbigny 1835 brazil bullet pisania tincta t a conrad 1846 east america bullet synonymized species bullet pisania d orbignyi payraudeau đồng nghĩa của pollia dorbignyi payraudeau 1826 bullet pisania gaskelli melvill 1891 đồng nghĩa của orania gaskelli melvill 1891 bullet pisania laevigata bivona-bernardi 1832 đồng nghĩa của mitrella scripta linnaeus 1758 bullet pisania rubiginosa reeve đồng nghĩa của pollia rubiginosa reeve 1846 bullet pisania schoutanica tháng 5 năm 1910 đồng nghĩa của fusus schoutanicus may 1910 == tham khảo == bullet gofas s le renard j bouchet p 2001 mollusca in costello m j et al ed 2001 european register of marine species a check-list of the marine species in châu âu and a bibliography of guides to their identification collection patrimoines naturels 50 pp 180–213
|
[
"hải",
"vực",
"ấn",
"độ",
"dương-thái",
"bình",
"dương",
"bullet",
"pisania",
"grimaldii",
"ph",
"dautzenberg",
"1889",
"australia",
"bullet",
"pisania",
"hermanseni",
"a",
"adams",
"1855",
"china",
"bullet",
"pisania",
"mollis",
"a",
"a",
"gould",
"1860",
"hải",
"vực",
"ấn",
"độ",
"dương-thái",
"bình",
"dương",
"bullet",
"pisania",
"pusio",
"janeirensis",
"d",
"orbigny",
"1835",
"brazil",
"bullet",
"pisania",
"tincta",
"t",
"a",
"conrad",
"1846",
"east",
"america",
"bullet",
"synonymized",
"species",
"bullet",
"pisania",
"d",
"orbignyi",
"payraudeau",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"pollia",
"dorbignyi",
"payraudeau",
"1826",
"bullet",
"pisania",
"gaskelli",
"melvill",
"1891",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"orania",
"gaskelli",
"melvill",
"1891",
"bullet",
"pisania",
"laevigata",
"bivona-bernardi",
"1832",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"mitrella",
"scripta",
"linnaeus",
"1758",
"bullet",
"pisania",
"rubiginosa",
"reeve",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"pollia",
"rubiginosa",
"reeve",
"1846",
"bullet",
"pisania",
"schoutanica",
"tháng",
"5",
"năm",
"1910",
"đồng",
"nghĩa",
"của",
"fusus",
"schoutanicus",
"may",
"1910",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"gofas",
"s",
"le",
"renard",
"j",
"bouchet",
"p",
"2001",
"mollusca",
"in",
"costello",
"m",
"j",
"et",
"al",
"ed",
"2001",
"european",
"register",
"of",
"marine",
"species",
"a",
"check-list",
"of",
"the",
"marine",
"species",
"in",
"châu",
"âu",
"and",
"a",
"bibliography",
"of",
"guides",
"to",
"their",
"identification",
"collection",
"patrimoines",
"naturels",
"50",
"pp",
"180–213"
] |
gandhinagar sindhnur gandhinagar là một làng thuộc tehsil sindhnur huyện raichur bang karnataka ấn độ
|
[
"gandhinagar",
"sindhnur",
"gandhinagar",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sindhnur",
"huyện",
"raichur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
pipiza austriaca là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được meigen mô tả khoa học đầu tiên năm 1822 pipiza austriaca phân bố ở vùng cổ bắc giới
|
[
"pipiza",
"austriaca",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"meigen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1822",
"pipiza",
"austriaca",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
sceloporus cryptus là một loài thằn lằn trong họ phrynosomatidae loài này được smith lynch mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 == tham khảo == bullet smith lynch 1967 a new cryptic lizard iguanidae sceloporus with comments on other reptiles from oaxaca mexico herpetologica
|
[
"sceloporus",
"cryptus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"phrynosomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"lynch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"smith",
"lynch",
"1967",
"a",
"new",
"cryptic",
"lizard",
"iguanidae",
"sceloporus",
"with",
"comments",
"on",
"other",
"reptiles",
"from",
"oaxaca",
"mexico",
"herpetologica"
] |
leioproctus nasutus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được houston mô tả khoa học năm 1990
|
[
"leioproctus",
"nasutus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"houston",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
=== đặc cách bullet marc-andrea hüsler florin mergea bullet johan nikles nenad zimonjić === rút lui === bullet trong giải đấu bullet federico delbonis bullet cristian garín == nhà vô địch == === đơn === bullet alexander zverev đánh bại nicolás jarry 6–3 3–6 7–6 === đôi === bullet oliver marach mate pavić đánh bại matthew ebden robert lindstedt 6–4 6–4 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
|
[
"===",
"đặc",
"cách",
"bullet",
"marc-andrea",
"hüsler",
"florin",
"mergea",
"bullet",
"johan",
"nikles",
"nenad",
"zimonjić",
"===",
"rút",
"lui",
"===",
"bullet",
"trong",
"giải",
"đấu",
"bullet",
"federico",
"delbonis",
"bullet",
"cristian",
"garín",
"==",
"nhà",
"vô",
"địch",
"==",
"===",
"đơn",
"===",
"bullet",
"alexander",
"zverev",
"đánh",
"bại",
"nicolás",
"jarry",
"6–3",
"3–6",
"7–6",
"===",
"đôi",
"===",
"bullet",
"oliver",
"marach",
"mate",
"pavić",
"đánh",
"bại",
"matthew",
"ebden",
"robert",
"lindstedt",
"6–4",
"6–4",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
teucrium eriocephalum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được willk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
|
[
"teucrium",
"eriocephalum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"willk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1852"
] |
áp thấp một chiều như ắc quy pin đối với loại m134 gắn trên máy bay và tàu chiến thì sử dụng nguồn điện có sẵn trên các phương tiện này hoặc sử dụng kết hợp cả hai loại nguồn một trong những biến thể khác của m134 có sử dụng hệ thống khí nén hoặc thủy lực để quay động cơ ==== stator ==== stator là phần đứng yên phần đứng phần không chuyển động của máy stator của động cơ có một cặp nam châm vĩnh cửu hay nam châm điện khi vận hành bình thường rotor khi quay trong vỏ stator sẽ phát ra một điện áp gọi là sức phản điện động hoặc sức điện động đối kháng vì nó đối kháng lại điện áp bên ngoài đặt vào động cơ sức điện động này tương tự như sức điện động phát ra khi động cơ được sử dụng như một máy phát điện như vậy điện áp đặt trên động cơ bao gồm 2 thành phần sức phản điện động và điện áp giáng tạo ra do điện trở nội của các cuộn dây cảm ứng làm cho lõi cuộn dây rotor phát sinh momen quay ==== rotor ==== rotor là phần chuyển động quay của động cơ điện làm xoay cụm nòng súng quanh trục dọc của nó rotor có các cuộn dây quấn quanh một lõi gồm các lá sắt non ép chặt và cách điện với nhau được nối với nguồn điện một chiều một phần quan trọng khác của động cơ điện
|
[
"áp",
"thấp",
"một",
"chiều",
"như",
"ắc",
"quy",
"pin",
"đối",
"với",
"loại",
"m134",
"gắn",
"trên",
"máy",
"bay",
"và",
"tàu",
"chiến",
"thì",
"sử",
"dụng",
"nguồn",
"điện",
"có",
"sẵn",
"trên",
"các",
"phương",
"tiện",
"này",
"hoặc",
"sử",
"dụng",
"kết",
"hợp",
"cả",
"hai",
"loại",
"nguồn",
"một",
"trong",
"những",
"biến",
"thể",
"khác",
"của",
"m134",
"có",
"sử",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"khí",
"nén",
"hoặc",
"thủy",
"lực",
"để",
"quay",
"động",
"cơ",
"====",
"stator",
"====",
"stator",
"là",
"phần",
"đứng",
"yên",
"phần",
"đứng",
"phần",
"không",
"chuyển",
"động",
"của",
"máy",
"stator",
"của",
"động",
"cơ",
"có",
"một",
"cặp",
"nam",
"châm",
"vĩnh",
"cửu",
"hay",
"nam",
"châm",
"điện",
"khi",
"vận",
"hành",
"bình",
"thường",
"rotor",
"khi",
"quay",
"trong",
"vỏ",
"stator",
"sẽ",
"phát",
"ra",
"một",
"điện",
"áp",
"gọi",
"là",
"sức",
"phản",
"điện",
"động",
"hoặc",
"sức",
"điện",
"động",
"đối",
"kháng",
"vì",
"nó",
"đối",
"kháng",
"lại",
"điện",
"áp",
"bên",
"ngoài",
"đặt",
"vào",
"động",
"cơ",
"sức",
"điện",
"động",
"này",
"tương",
"tự",
"như",
"sức",
"điện",
"động",
"phát",
"ra",
"khi",
"động",
"cơ",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"máy",
"phát",
"điện",
"như",
"vậy",
"điện",
"áp",
"đặt",
"trên",
"động",
"cơ",
"bao",
"gồm",
"2",
"thành",
"phần",
"sức",
"phản",
"điện",
"động",
"và",
"điện",
"áp",
"giáng",
"tạo",
"ra",
"do",
"điện",
"trở",
"nội",
"của",
"các",
"cuộn",
"dây",
"cảm",
"ứng",
"làm",
"cho",
"lõi",
"cuộn",
"dây",
"rotor",
"phát",
"sinh",
"momen",
"quay",
"====",
"rotor",
"====",
"rotor",
"là",
"phần",
"chuyển",
"động",
"quay",
"của",
"động",
"cơ",
"điện",
"làm",
"xoay",
"cụm",
"nòng",
"súng",
"quanh",
"trục",
"dọc",
"của",
"nó",
"rotor",
"có",
"các",
"cuộn",
"dây",
"quấn",
"quanh",
"một",
"lõi",
"gồm",
"các",
"lá",
"sắt",
"non",
"ép",
"chặt",
"và",
"cách",
"điện",
"với",
"nhau",
"được",
"nối",
"với",
"nguồn",
"điện",
"một",
"chiều",
"một",
"phần",
"quan",
"trọng",
"khác",
"của",
"động",
"cơ",
"điện"
] |
năm từ năm 1952 tới năm 1991 cuộc chiến tranh triều tiên đã đóng một vai trò quan trọng trong sự khởi đầu quá trình phục hồi kinh tế nhật chiến tranh bắt đầu từ năm 1950 và nhật trở thành căn cứ hậu cần chủ đạo cho nỗ lực chiến tranh của liên hợp quốc và là nhà cung cấp vật tư chiến tranh chính yếu một ví dụ nổi tiếng là hãng xe toyota tháng 6 năm 1950 công ty này chỉ sản xuất được 300 xe tải và đang trên bờ phá sản nhưng trong những tháng đầu của cuộc chiến quân đội mỹ đã đặt mua của họ hơn 5 000 xe hãng này đã hồi phục trong vòng 4 năm chiến tranh nền kinh tế nhật được bơm một khoản tiền còn lớn hơn bất kỳ một quốc gia nào khác nhận viện trợ từ kế hoạch marshall canada cũng giống như hoa kỳ không bị chiến tranh tàn phá và tới năm 1945 là một trong những nền kinh tế lớn của thế giới nền kinh tế canada từ lâu đã phụ thuộc vào nền kinh tế mỹ hơn là vào giao thương với châu âu và sau chiến tranh có những dấu hiệu cho thấy nền kinh tế canada đang phải vật lộn với khó khăn tháng 4 năm 1948 quốc hội mỹ thông qua điều khoản trong kế hoạch cho phép viện trợ được sử dụng để mua hàng từ canada điều khoản mới này đảm bảo sự lành mạnh
|
[
"năm",
"từ",
"năm",
"1952",
"tới",
"năm",
"1991",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"đã",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"quá",
"trình",
"phục",
"hồi",
"kinh",
"tế",
"nhật",
"chiến",
"tranh",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1950",
"và",
"nhật",
"trở",
"thành",
"căn",
"cứ",
"hậu",
"cần",
"chủ",
"đạo",
"cho",
"nỗ",
"lực",
"chiến",
"tranh",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"và",
"là",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"vật",
"tư",
"chiến",
"tranh",
"chính",
"yếu",
"một",
"ví",
"dụ",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"hãng",
"xe",
"toyota",
"tháng",
"6",
"năm",
"1950",
"công",
"ty",
"này",
"chỉ",
"sản",
"xuất",
"được",
"300",
"xe",
"tải",
"và",
"đang",
"trên",
"bờ",
"phá",
"sản",
"nhưng",
"trong",
"những",
"tháng",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"quân",
"đội",
"mỹ",
"đã",
"đặt",
"mua",
"của",
"họ",
"hơn",
"5",
"000",
"xe",
"hãng",
"này",
"đã",
"hồi",
"phục",
"trong",
"vòng",
"4",
"năm",
"chiến",
"tranh",
"nền",
"kinh",
"tế",
"nhật",
"được",
"bơm",
"một",
"khoản",
"tiền",
"còn",
"lớn",
"hơn",
"bất",
"kỳ",
"một",
"quốc",
"gia",
"nào",
"khác",
"nhận",
"viện",
"trợ",
"từ",
"kế",
"hoạch",
"marshall",
"canada",
"cũng",
"giống",
"như",
"hoa",
"kỳ",
"không",
"bị",
"chiến",
"tranh",
"tàn",
"phá",
"và",
"tới",
"năm",
"1945",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nền",
"kinh",
"tế",
"lớn",
"của",
"thế",
"giới",
"nền",
"kinh",
"tế",
"canada",
"từ",
"lâu",
"đã",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"nền",
"kinh",
"tế",
"mỹ",
"hơn",
"là",
"vào",
"giao",
"thương",
"với",
"châu",
"âu",
"và",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"có",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"cho",
"thấy",
"nền",
"kinh",
"tế",
"canada",
"đang",
"phải",
"vật",
"lộn",
"với",
"khó",
"khăn",
"tháng",
"4",
"năm",
"1948",
"quốc",
"hội",
"mỹ",
"thông",
"qua",
"điều",
"khoản",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"phép",
"viện",
"trợ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"mua",
"hàng",
"từ",
"canada",
"điều",
"khoản",
"mới",
"này",
"đảm",
"bảo",
"sự",
"lành",
"mạnh"
] |
symphlebia underwoodi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"symphlebia",
"underwoodi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
an phú thị trấn an phú là một thị trấn thuộc huyện an phú tỉnh an giang việt nam == địa lý == thị trấn an phú nằm trên cù lao an phú bên bờ tây sông hậu và có vị trí địa lý bullet phía đông giáp các xã vĩnh trường và vĩnh lộc bullet phía tây giáp các xã phú hội và vĩnh hội đông bullet phía nam giáp xã đa phước bullet phía bắc giáp xã phước hưng thị trấn có diện tích 8 16 km² dân số năm 2019 là 9 818 người mật độ dân số đạt 1 203 người km² == hành chính == thị trấn an phú được chia thành 3 ấp an thịnh an hưng an thạnh == lịch sử == thị trấn an phú được thành lập vào ngày 12 tháng 1 năm 1984 trên cơ sở tách ấp phước thạnh của xã đa phước và một phần ấp 4 của xã phước hưng khi mới thành lập thị trấn thuộc huyện phú châu ngày 13 tháng 11 năm 1991 huyện phú châu được chia lại thành hai huyện an phú và tân châu thị trấn an phú trở thành huyện lỵ huyện an phú == kinh tế == thị trấn an phú là trung tâm kinh tế của cả huyện an phú nơi đây có trung tâm thương mại và cơ quan hành chính của huyện an phú trong các năm 1966 1986 và 2006 chợ trung tâm thị trấn an phú huyện an phú tỉnh an giang bị hỏa hoạn đến sau năm 2006 nền chợ cũ đổi thành công viên cây xanh an phú chợ
|
[
"an",
"phú",
"thị",
"trấn",
"an",
"phú",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"an",
"phú",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"an",
"phú",
"nằm",
"trên",
"cù",
"lao",
"an",
"phú",
"bên",
"bờ",
"tây",
"sông",
"hậu",
"và",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"các",
"xã",
"vĩnh",
"trường",
"và",
"vĩnh",
"lộc",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"các",
"xã",
"phú",
"hội",
"và",
"vĩnh",
"hội",
"đông",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"đa",
"phước",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"phước",
"hưng",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"16",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"9",
"818",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"1",
"203",
"người",
"km²",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"thị",
"trấn",
"an",
"phú",
"được",
"chia",
"thành",
"3",
"ấp",
"an",
"thịnh",
"an",
"hưng",
"an",
"thạnh",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thị",
"trấn",
"an",
"phú",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"1984",
"trên",
"cơ",
"sở",
"tách",
"ấp",
"phước",
"thạnh",
"của",
"xã",
"đa",
"phước",
"và",
"một",
"phần",
"ấp",
"4",
"của",
"xã",
"phước",
"hưng",
"khi",
"mới",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"phú",
"châu",
"ngày",
"13",
"tháng",
"11",
"năm",
"1991",
"huyện",
"phú",
"châu",
"được",
"chia",
"lại",
"thành",
"hai",
"huyện",
"an",
"phú",
"và",
"tân",
"châu",
"thị",
"trấn",
"an",
"phú",
"trở",
"thành",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"an",
"phú",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"thị",
"trấn",
"an",
"phú",
"là",
"trung",
"tâm",
"kinh",
"tế",
"của",
"cả",
"huyện",
"an",
"phú",
"nơi",
"đây",
"có",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"và",
"cơ",
"quan",
"hành",
"chính",
"của",
"huyện",
"an",
"phú",
"trong",
"các",
"năm",
"1966",
"1986",
"và",
"2006",
"chợ",
"trung",
"tâm",
"thị",
"trấn",
"an",
"phú",
"huyện",
"an",
"phú",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"bị",
"hỏa",
"hoạn",
"đến",
"sau",
"năm",
"2006",
"nền",
"chợ",
"cũ",
"đổi",
"thành",
"công",
"viên",
"cây",
"xanh",
"an",
"phú",
"chợ"
] |
zingiber chantaranothaii là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được pramote triboun và kai larsen miêu tả khoa học đầu tiên năm 2014 tên gọi thông thường trong tiếng thái là khing yok ขิงหยก == mẫu định danh == mẫu định danh triboun p 3492 thu thập ngày 10 tháng 8 năm 2004 zrc ghi là năm 2002 tọa độ rừng tre hỗn hợp tại tỉnh mae hong son miền bắc thái lan holotype lưu giữ tại văn phòng bảo vệ các loại thực vật ở băng cốc thái lan bk isotype lưu giữ tại đại học khon kaen ở khon kaen thái lan kku == phân bố == loài này có tại tỉnh mae hong son miền bắc thái lan môi trường sống là rừng tre và rứng lá sớm rụng hỗn hợp == mô tả == chồi lá mọc thẳng đứng cao 1-1 2 m phiến lá thẳng ~25 × 2 4-2 6 cm đỉnh nhọn thon đáy thon nhỏ dần nhẵn nhụi cả hai mặt lưỡi bẹ 2 thùy các thùy hình trứng dài ~3 mm thưa long dọc theo mép cụm hoa 1-2 mọc từ thân rễ cuống cụm hoa thẳng đứng với 6-8 bẹ màu xanh lục cành hoa bông thóc thuôn dài 11-13 × 3-3 5 cm với ~35 lá bắc hoa đỉnh nhọn màu xanh lục lá bắc thuôn dài ~4 × 2 7 cm nhọn đột ngột nhẵn nhụi mặt trên có lông tơ mặt dưới lá bắc con ~3 1 × 1 3 cm nhẵn nhụi mặt trên có lông tơ mặt dưới đài hoa dài ~1 3 cm các
|
[
"zingiber",
"chantaranothaii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"pramote",
"triboun",
"và",
"kai",
"larsen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2014",
"tên",
"gọi",
"thông",
"thường",
"trong",
"tiếng",
"thái",
"là",
"khing",
"yok",
"ขิงหยก",
"==",
"mẫu",
"định",
"danh",
"==",
"mẫu",
"định",
"danh",
"triboun",
"p",
"3492",
"thu",
"thập",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2004",
"zrc",
"ghi",
"là",
"năm",
"2002",
"tọa",
"độ",
"rừng",
"tre",
"hỗn",
"hợp",
"tại",
"tỉnh",
"mae",
"hong",
"son",
"miền",
"bắc",
"thái",
"lan",
"holotype",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"văn",
"phòng",
"bảo",
"vệ",
"các",
"loại",
"thực",
"vật",
"ở",
"băng",
"cốc",
"thái",
"lan",
"bk",
"isotype",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"đại",
"học",
"khon",
"kaen",
"ở",
"khon",
"kaen",
"thái",
"lan",
"kku",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"có",
"tại",
"tỉnh",
"mae",
"hong",
"son",
"miền",
"bắc",
"thái",
"lan",
"môi",
"trường",
"sống",
"là",
"rừng",
"tre",
"và",
"rứng",
"lá",
"sớm",
"rụng",
"hỗn",
"hợp",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"chồi",
"lá",
"mọc",
"thẳng",
"đứng",
"cao",
"1-1",
"2",
"m",
"phiến",
"lá",
"thẳng",
"~25",
"×",
"2",
"4-2",
"6",
"cm",
"đỉnh",
"nhọn",
"thon",
"đáy",
"thon",
"nhỏ",
"dần",
"nhẵn",
"nhụi",
"cả",
"hai",
"mặt",
"lưỡi",
"bẹ",
"2",
"thùy",
"các",
"thùy",
"hình",
"trứng",
"dài",
"~3",
"mm",
"thưa",
"long",
"dọc",
"theo",
"mép",
"cụm",
"hoa",
"1-2",
"mọc",
"từ",
"thân",
"rễ",
"cuống",
"cụm",
"hoa",
"thẳng",
"đứng",
"với",
"6-8",
"bẹ",
"màu",
"xanh",
"lục",
"cành",
"hoa",
"bông",
"thóc",
"thuôn",
"dài",
"11-13",
"×",
"3-3",
"5",
"cm",
"với",
"~35",
"lá",
"bắc",
"hoa",
"đỉnh",
"nhọn",
"màu",
"xanh",
"lục",
"lá",
"bắc",
"thuôn",
"dài",
"~4",
"×",
"2",
"7",
"cm",
"nhọn",
"đột",
"ngột",
"nhẵn",
"nhụi",
"mặt",
"trên",
"có",
"lông",
"tơ",
"mặt",
"dưới",
"lá",
"bắc",
"con",
"~3",
"1",
"×",
"1",
"3",
"cm",
"nhẵn",
"nhụi",
"mặt",
"trên",
"có",
"lông",
"tơ",
"mặt",
"dưới",
"đài",
"hoa",
"dài",
"~1",
"3",
"cm",
"các"
] |
của nước lạnh dâng lên khiến một xu hướng suy yếu nhanh chóng ngay sau khi cao điểm với bud rơi xuống một cơn bão nhiệt đới trước 12 00 utc vào ngày 13 tháng 6 nó đã hạ cánh gần cabo san lucas với gió 45 dặm giờ 75 km h ngay sau 00 00 giờ utc ngày 15 tháng 6 trước khi tiến vào vịnh california nơi nó cuối cùng bị thoái hóa xuống mức thấp còn lại khoảng 21 00 utc ngày hôm đó === bão carlotta === bullet bài chi tiết bão carlotta 2018 một khu vực rộng lớn của áp lực thấp được hình thành phía nam mexico vào ngày 12 tháng 6 cùng với bão bud đang tồn tại ở phía bắc và dần suy tàn tổ chức thành áp thấp nhiệt đới thứ tư của mùa vào 21 00 utc ngày 14 tháng 6 hệ thống tiếp tục mạnh thêm và tổ chức cơn bão nhiệt đới yếu khoảng 18 00 utc vào ngày 15 tháng 6 nhc đặt tên nó là carlotta dự báo ban đầu cho thấy cơn bão chỉ tăng cường nhẹ trước khi di chuyển lên bờ biển mexico tuy nhiên thay vào đó carlotta dừng lại ở ngoài khơi và tăng cường để đạt được đỉnh gió tối đa 65 dặm giờ khi thiết lập lõi và mắt bên trong sự tương tác giữa mắt kính và đất của hệ thống đã thúc đẩy xu hướng suy yếu nhanh chóng và carlotta suy yếu thành áp thấp nhiệt đới vào lúc 18 00 utc vào
|
[
"của",
"nước",
"lạnh",
"dâng",
"lên",
"khiến",
"một",
"xu",
"hướng",
"suy",
"yếu",
"nhanh",
"chóng",
"ngay",
"sau",
"khi",
"cao",
"điểm",
"với",
"bud",
"rơi",
"xuống",
"một",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"trước",
"12",
"00",
"utc",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"nó",
"đã",
"hạ",
"cánh",
"gần",
"cabo",
"san",
"lucas",
"với",
"gió",
"45",
"dặm",
"giờ",
"75",
"km",
"h",
"ngay",
"sau",
"00",
"00",
"giờ",
"utc",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"trước",
"khi",
"tiến",
"vào",
"vịnh",
"california",
"nơi",
"nó",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"thoái",
"hóa",
"xuống",
"mức",
"thấp",
"còn",
"lại",
"khoảng",
"21",
"00",
"utc",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"===",
"bão",
"carlotta",
"===",
"bullet",
"bài",
"chi",
"tiết",
"bão",
"carlotta",
"2018",
"một",
"khu",
"vực",
"rộng",
"lớn",
"của",
"áp",
"lực",
"thấp",
"được",
"hình",
"thành",
"phía",
"nam",
"mexico",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"6",
"cùng",
"với",
"bão",
"bud",
"đang",
"tồn",
"tại",
"ở",
"phía",
"bắc",
"và",
"dần",
"suy",
"tàn",
"tổ",
"chức",
"thành",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"thứ",
"tư",
"của",
"mùa",
"vào",
"21",
"00",
"utc",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"hệ",
"thống",
"tiếp",
"tục",
"mạnh",
"thêm",
"và",
"tổ",
"chức",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"yếu",
"khoảng",
"18",
"00",
"utc",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"nhc",
"đặt",
"tên",
"nó",
"là",
"carlotta",
"dự",
"báo",
"ban",
"đầu",
"cho",
"thấy",
"cơn",
"bão",
"chỉ",
"tăng",
"cường",
"nhẹ",
"trước",
"khi",
"di",
"chuyển",
"lên",
"bờ",
"biển",
"mexico",
"tuy",
"nhiên",
"thay",
"vào",
"đó",
"carlotta",
"dừng",
"lại",
"ở",
"ngoài",
"khơi",
"và",
"tăng",
"cường",
"để",
"đạt",
"được",
"đỉnh",
"gió",
"tối",
"đa",
"65",
"dặm",
"giờ",
"khi",
"thiết",
"lập",
"lõi",
"và",
"mắt",
"bên",
"trong",
"sự",
"tương",
"tác",
"giữa",
"mắt",
"kính",
"và",
"đất",
"của",
"hệ",
"thống",
"đã",
"thúc",
"đẩy",
"xu",
"hướng",
"suy",
"yếu",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"carlotta",
"suy",
"yếu",
"thành",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"vào",
"lúc",
"18",
"00",
"utc",
"vào"
] |
karagür sındırgı karagür là một xã thuộc huyện sındırgı tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 279 người
|
[
"karagür",
"sındırgı",
"karagür",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sındırgı",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"279",
"người"
] |
begonia hemsleyana là một loài thực vật thuộc họ begoniaceae đây là loài đặc hữu của trung quốc == tham khảo == bullet china plant specialist group 2004 begonia hemsleyana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
|
[
"begonia",
"hemsleyana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"begoniaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"trung",
"quốc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"china",
"plant",
"specialist",
"group",
"2004",
"begonia",
"hemsleyana",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"20",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
piptomeris odontoclada là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell ex benth greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
|
[
"piptomeris",
"odontoclada",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"ex",
"benth",
"greene",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
afrocarpus falcatus là một loài thực vật hạt trần trong họ thông tre loài này được thunb c n page miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988 publ 1989
|
[
"afrocarpus",
"falcatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"tre",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"c",
"n",
"page",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988",
"publ",
"1989"
] |
mũi đất và vịnh cả hai mũi đất và vịnh là hai đặc điểm ven biển có liên quan và thường được tìm thấy trên cùng một bờ biển một vịnh là một cơ chế của nước thường là nước biển nước mặn và đôi khi là nước ngọt chủ yếu được bao quanh bởi đất liền trong khi một mũi đất được bao quanh bởi nước ở ba phía mũi đất được đặc trưng bởi các hiện tượng sóng vỡ bờ đá xói mòn dữ dội và vách đá dốc đứng các vịnh thường có hoạt động sóng ít hơn và thường có những bãi cát các mũi đất và vịnh hình thành trên các bờ biển bất chỉnh hợp nơi đất bao gồm các dải đá có sức cản xen kẽ chạy vuông góc với bờ biển == địa chất và địa lý == các vịnh hình thành với các loại đá kém bền hơn như cát và đất sét bị xói mòn để lại các dải đá mạnh hơn hoặc có khả năng chống chịu cao hơn như đá phấn đá vôi và đá granit tạo thành một mũi đất hoặc bán đảo sự khúc xạ của sóng xảy ra trên các vùng mũi đất tập trung năng lượng sóng vào chúng vì vậy nhiều địa hình khác như hang động vòm tự nhiên và tàn dư đá hình thành trên các mũi đất năng lượng sóng được hướng vào các góc vuông với đỉnh sóng và các đường được vẽ ở các góc vuông
|
[
"mũi",
"đất",
"và",
"vịnh",
"cả",
"hai",
"mũi",
"đất",
"và",
"vịnh",
"là",
"hai",
"đặc",
"điểm",
"ven",
"biển",
"có",
"liên",
"quan",
"và",
"thường",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"cùng",
"một",
"bờ",
"biển",
"một",
"vịnh",
"là",
"một",
"cơ",
"chế",
"của",
"nước",
"thường",
"là",
"nước",
"biển",
"nước",
"mặn",
"và",
"đôi",
"khi",
"là",
"nước",
"ngọt",
"chủ",
"yếu",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"đất",
"liền",
"trong",
"khi",
"một",
"mũi",
"đất",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"nước",
"ở",
"ba",
"phía",
"mũi",
"đất",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"các",
"hiện",
"tượng",
"sóng",
"vỡ",
"bờ",
"đá",
"xói",
"mòn",
"dữ",
"dội",
"và",
"vách",
"đá",
"dốc",
"đứng",
"các",
"vịnh",
"thường",
"có",
"hoạt",
"động",
"sóng",
"ít",
"hơn",
"và",
"thường",
"có",
"những",
"bãi",
"cát",
"các",
"mũi",
"đất",
"và",
"vịnh",
"hình",
"thành",
"trên",
"các",
"bờ",
"biển",
"bất",
"chỉnh",
"hợp",
"nơi",
"đất",
"bao",
"gồm",
"các",
"dải",
"đá",
"có",
"sức",
"cản",
"xen",
"kẽ",
"chạy",
"vuông",
"góc",
"với",
"bờ",
"biển",
"==",
"địa",
"chất",
"và",
"địa",
"lý",
"==",
"các",
"vịnh",
"hình",
"thành",
"với",
"các",
"loại",
"đá",
"kém",
"bền",
"hơn",
"như",
"cát",
"và",
"đất",
"sét",
"bị",
"xói",
"mòn",
"để",
"lại",
"các",
"dải",
"đá",
"mạnh",
"hơn",
"hoặc",
"có",
"khả",
"năng",
"chống",
"chịu",
"cao",
"hơn",
"như",
"đá",
"phấn",
"đá",
"vôi",
"và",
"đá",
"granit",
"tạo",
"thành",
"một",
"mũi",
"đất",
"hoặc",
"bán",
"đảo",
"sự",
"khúc",
"xạ",
"của",
"sóng",
"xảy",
"ra",
"trên",
"các",
"vùng",
"mũi",
"đất",
"tập",
"trung",
"năng",
"lượng",
"sóng",
"vào",
"chúng",
"vì",
"vậy",
"nhiều",
"địa",
"hình",
"khác",
"như",
"hang",
"động",
"vòm",
"tự",
"nhiên",
"và",
"tàn",
"dư",
"đá",
"hình",
"thành",
"trên",
"các",
"mũi",
"đất",
"năng",
"lượng",
"sóng",
"được",
"hướng",
"vào",
"các",
"góc",
"vuông",
"với",
"đỉnh",
"sóng",
"và",
"các",
"đường",
"được",
"vẽ",
"ở",
"các",
"góc",
"vuông"
] |
năm 1993 dù không còn dùng nữa tuyến đường sắt vẫn chưa được di dời ga tàu gần nhất nay nằm ở llanfairpwllgwyngyll cách theo đường chim bay thường xuyên có những chuyến xe buýt chạy đến những điểm dân cư lớn hơn như bangor và holyhead cũng như những thị trấn nhỏ amlwch và beaumaris thị trấn chỉ cách các tuyến a55 và a5 2 kilômét được liên thông bởi tuyến đường ngắn a5114 nguồn nước cho llangefni đến từ llyn cefni một hồ chứa cách về phía tây bắc llangefni đăng cai eisteddfod quốc gia năm 1957 và 1983 đây cũng là nơi tổ chức eisteddfod urdd eisteddfod thiếu nhi năm 2004 tại nơi này có một đại học coleg menai llangefni == thể thao == câu lạc bộ bóng đá địa phương llangefni town thăng hạng lên welsh premier league vào cuối mùa 2006–07 nhưng phải xuống hạng một mùa sau đó câu lạc bộ rugby địa phương là llangefni rfc chơi ở các giải wru == tiếng wales == theo thống kê 2011 llangefni là cộng đồng với tỉ lệ người nói tiếng wales cao nhất đảo anglesey và cao thứ 6 toàn wales 80 7% người từ ba tuổi trở lên biết nói tiếng wales theo thống kê 2011 giảm nhẹ so với tỉ lệ 83 8% được ghi nhận trong thống kê 2001 trong số những người sinh ra ở wales 91 6% có thể nói tiếng wales == nhân vật đáng chú ý == bullet john elias nhà truyền giáo sống tại thị trấn 1830–41 bullet christmas evans nhà truyền giáo
|
[
"năm",
"1993",
"dù",
"không",
"còn",
"dùng",
"nữa",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"di",
"dời",
"ga",
"tàu",
"gần",
"nhất",
"nay",
"nằm",
"ở",
"llanfairpwllgwyngyll",
"cách",
"theo",
"đường",
"chim",
"bay",
"thường",
"xuyên",
"có",
"những",
"chuyến",
"xe",
"buýt",
"chạy",
"đến",
"những",
"điểm",
"dân",
"cư",
"lớn",
"hơn",
"như",
"bangor",
"và",
"holyhead",
"cũng",
"như",
"những",
"thị",
"trấn",
"nhỏ",
"amlwch",
"và",
"beaumaris",
"thị",
"trấn",
"chỉ",
"cách",
"các",
"tuyến",
"a55",
"và",
"a5",
"2",
"kilômét",
"được",
"liên",
"thông",
"bởi",
"tuyến",
"đường",
"ngắn",
"a5114",
"nguồn",
"nước",
"cho",
"llangefni",
"đến",
"từ",
"llyn",
"cefni",
"một",
"hồ",
"chứa",
"cách",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"llangefni",
"đăng",
"cai",
"eisteddfod",
"quốc",
"gia",
"năm",
"1957",
"và",
"1983",
"đây",
"cũng",
"là",
"nơi",
"tổ",
"chức",
"eisteddfod",
"urdd",
"eisteddfod",
"thiếu",
"nhi",
"năm",
"2004",
"tại",
"nơi",
"này",
"có",
"một",
"đại",
"học",
"coleg",
"menai",
"llangefni",
"==",
"thể",
"thao",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"địa",
"phương",
"llangefni",
"town",
"thăng",
"hạng",
"lên",
"welsh",
"premier",
"league",
"vào",
"cuối",
"mùa",
"2006–07",
"nhưng",
"phải",
"xuống",
"hạng",
"một",
"mùa",
"sau",
"đó",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"rugby",
"địa",
"phương",
"là",
"llangefni",
"rfc",
"chơi",
"ở",
"các",
"giải",
"wru",
"==",
"tiếng",
"wales",
"==",
"theo",
"thống",
"kê",
"2011",
"llangefni",
"là",
"cộng",
"đồng",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"người",
"nói",
"tiếng",
"wales",
"cao",
"nhất",
"đảo",
"anglesey",
"và",
"cao",
"thứ",
"6",
"toàn",
"wales",
"80",
"7%",
"người",
"từ",
"ba",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"biết",
"nói",
"tiếng",
"wales",
"theo",
"thống",
"kê",
"2011",
"giảm",
"nhẹ",
"so",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"83",
"8%",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trong",
"thống",
"kê",
"2001",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"sinh",
"ra",
"ở",
"wales",
"91",
"6%",
"có",
"thể",
"nói",
"tiếng",
"wales",
"==",
"nhân",
"vật",
"đáng",
"chú",
"ý",
"==",
"bullet",
"john",
"elias",
"nhà",
"truyền",
"giáo",
"sống",
"tại",
"thị",
"trấn",
"1830–41",
"bullet",
"christmas",
"evans",
"nhà",
"truyền",
"giáo"
] |
thứ 16 1863 do bố chính hà nội là lê hữu thanh cùng với thự hậu quân đô thống tổng đốc hà ninh là tôn thất hân và án sát hà nội là đặng tá khởi xướng làm 2 nhà bia mỗi nhà 11 gian để che mưa nắng cho các di vật quý giá này nội dung được ghi rõ trong 2 tấm bia dựng ở bên trái sân đền khải thánh quốc tử giám xem phần trích trong mục đền khải thánh quốc tử giám === đại thành môn khu điện thờ === qua cửa đại thành là vào không gian thứ ba khu vực chính của di tích quốc tử giám văn miếu cũng như cửa đại trung cửa đại thành là một kiến trúc 3 gian với hai hàng cột hiên trước sau và một hàng cột giữa chính giữa trên giáp nóc có treo một bức hoành khắc 3 chữ đại thành môn theo chiều ngang đọc từ phải sang trái bên phải hai hàng chữ nhỏ dọc khắc lý thánh tông thần vũ nhị niên canh tuất thu bát nguyệt phụng kiến có nghĩa là tháng 8 mùa thu năm canh tuất niên hiệu thần vũ năm thứ 2 đời lý thánh tông vâng sắc xây dựng bên trái một hàng chữ dọc khắc đồng kháng tam niên mậu tý trọng đông đại tu có nghĩa là tháng 11 năm mậu tý niên hiệu đồng khánh năm thứ 3 đại tu bức hoành sơn thiếp giản dị là
|
[
"thứ",
"16",
"1863",
"do",
"bố",
"chính",
"hà",
"nội",
"là",
"lê",
"hữu",
"thanh",
"cùng",
"với",
"thự",
"hậu",
"quân",
"đô",
"thống",
"tổng",
"đốc",
"hà",
"ninh",
"là",
"tôn",
"thất",
"hân",
"và",
"án",
"sát",
"hà",
"nội",
"là",
"đặng",
"tá",
"khởi",
"xướng",
"làm",
"2",
"nhà",
"bia",
"mỗi",
"nhà",
"11",
"gian",
"để",
"che",
"mưa",
"nắng",
"cho",
"các",
"di",
"vật",
"quý",
"giá",
"này",
"nội",
"dung",
"được",
"ghi",
"rõ",
"trong",
"2",
"tấm",
"bia",
"dựng",
"ở",
"bên",
"trái",
"sân",
"đền",
"khải",
"thánh",
"quốc",
"tử",
"giám",
"xem",
"phần",
"trích",
"trong",
"mục",
"đền",
"khải",
"thánh",
"quốc",
"tử",
"giám",
"===",
"đại",
"thành",
"môn",
"khu",
"điện",
"thờ",
"===",
"qua",
"cửa",
"đại",
"thành",
"là",
"vào",
"không",
"gian",
"thứ",
"ba",
"khu",
"vực",
"chính",
"của",
"di",
"tích",
"quốc",
"tử",
"giám",
"văn",
"miếu",
"cũng",
"như",
"cửa",
"đại",
"trung",
"cửa",
"đại",
"thành",
"là",
"một",
"kiến",
"trúc",
"3",
"gian",
"với",
"hai",
"hàng",
"cột",
"hiên",
"trước",
"sau",
"và",
"một",
"hàng",
"cột",
"giữa",
"chính",
"giữa",
"trên",
"giáp",
"nóc",
"có",
"treo",
"một",
"bức",
"hoành",
"khắc",
"3",
"chữ",
"đại",
"thành",
"môn",
"theo",
"chiều",
"ngang",
"đọc",
"từ",
"phải",
"sang",
"trái",
"bên",
"phải",
"hai",
"hàng",
"chữ",
"nhỏ",
"dọc",
"khắc",
"lý",
"thánh",
"tông",
"thần",
"vũ",
"nhị",
"niên",
"canh",
"tuất",
"thu",
"bát",
"nguyệt",
"phụng",
"kiến",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tháng",
"8",
"mùa",
"thu",
"năm",
"canh",
"tuất",
"niên",
"hiệu",
"thần",
"vũ",
"năm",
"thứ",
"2",
"đời",
"lý",
"thánh",
"tông",
"vâng",
"sắc",
"xây",
"dựng",
"bên",
"trái",
"một",
"hàng",
"chữ",
"dọc",
"khắc",
"đồng",
"kháng",
"tam",
"niên",
"mậu",
"tý",
"trọng",
"đông",
"đại",
"tu",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tháng",
"11",
"năm",
"mậu",
"tý",
"niên",
"hiệu",
"đồng",
"khánh",
"năm",
"thứ",
"3",
"đại",
"tu",
"bức",
"hoành",
"sơn",
"thiếp",
"giản",
"dị",
"là"
] |
plectrosternus rufus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được lacordaire miêu tả khoa học năm 1857
|
[
"plectrosternus",
"rufus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"lacordaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
dùng thuốc quá liều hay gọi đơn giản là quá liều hoặc od là việc đưa vào cơ thể hoặc tiếp nhận một lượng lớn thuốc vượt quá mức giới hạn được khuyến cáo hoặc trong thực hành y tế nói chung quá liều có thể dẫn đến ngộ độc hoặc tử vong == phân loại == từ quá liều ngụ ý có một liều lượng và sử dụng an toàn chung cho thuốc vì thế thuật ngữ này thường chỉ áp dụng cho các loại thuốc chứ không phải là chất độc thuốc độc mặc dù chất độc vô hại với liều lượng thấp thuốc quá liều đôi khi được sử dụng cho mục đích cố ý tự sát tự sát không thành hoặc tự hại nhưng đa phần quá liều do tình cờ kết quả của việc lạm dụng thuốc có chủ ý hoặc vô tình cố ý lạm dụng dẫn đến quá liều có thể bao gồm sử dụng thuốc theo hướng dẫn điều trị hoặc không được kê toa bởi bác sĩ với số lượng quá mức cho phép trong một nỗ lực mang lại cảm giác hưng phấn việc sử dụng các loại thuốc bất hợp pháp có độ tinh khiết đáng ngờ với số lượng lớn hoặc sau một thời gian cai thuốc cũng là nguyên nhân gây ra tình trạng quá liều người dùng cocaine qua đường tiêm tĩnh mạch dễ dàng bị quá liều một cách vô tình vì ranh giới phân biệt giữa cảm giác thăng hoa với quá liều là rất
|
[
"dùng",
"thuốc",
"quá",
"liều",
"hay",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"quá",
"liều",
"hoặc",
"od",
"là",
"việc",
"đưa",
"vào",
"cơ",
"thể",
"hoặc",
"tiếp",
"nhận",
"một",
"lượng",
"lớn",
"thuốc",
"vượt",
"quá",
"mức",
"giới",
"hạn",
"được",
"khuyến",
"cáo",
"hoặc",
"trong",
"thực",
"hành",
"y",
"tế",
"nói",
"chung",
"quá",
"liều",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"ngộ",
"độc",
"hoặc",
"tử",
"vong",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"từ",
"quá",
"liều",
"ngụ",
"ý",
"có",
"một",
"liều",
"lượng",
"và",
"sử",
"dụng",
"an",
"toàn",
"chung",
"cho",
"thuốc",
"vì",
"thế",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"thường",
"chỉ",
"áp",
"dụng",
"cho",
"các",
"loại",
"thuốc",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"chất",
"độc",
"thuốc",
"độc",
"mặc",
"dù",
"chất",
"độc",
"vô",
"hại",
"với",
"liều",
"lượng",
"thấp",
"thuốc",
"quá",
"liều",
"đôi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"mục",
"đích",
"cố",
"ý",
"tự",
"sát",
"tự",
"sát",
"không",
"thành",
"hoặc",
"tự",
"hại",
"nhưng",
"đa",
"phần",
"quá",
"liều",
"do",
"tình",
"cờ",
"kết",
"quả",
"của",
"việc",
"lạm",
"dụng",
"thuốc",
"có",
"chủ",
"ý",
"hoặc",
"vô",
"tình",
"cố",
"ý",
"lạm",
"dụng",
"dẫn",
"đến",
"quá",
"liều",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"sử",
"dụng",
"thuốc",
"theo",
"hướng",
"dẫn",
"điều",
"trị",
"hoặc",
"không",
"được",
"kê",
"toa",
"bởi",
"bác",
"sĩ",
"với",
"số",
"lượng",
"quá",
"mức",
"cho",
"phép",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"mang",
"lại",
"cảm",
"giác",
"hưng",
"phấn",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"loại",
"thuốc",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"có",
"độ",
"tinh",
"khiết",
"đáng",
"ngờ",
"với",
"số",
"lượng",
"lớn",
"hoặc",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"cai",
"thuốc",
"cũng",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"tình",
"trạng",
"quá",
"liều",
"người",
"dùng",
"cocaine",
"qua",
"đường",
"tiêm",
"tĩnh",
"mạch",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"quá",
"liều",
"một",
"cách",
"vô",
"tình",
"vì",
"ranh",
"giới",
"phân",
"biệt",
"giữa",
"cảm",
"giác",
"thăng",
"hoa",
"với",
"quá",
"liều",
"là",
"rất"
] |
disa subtenuicornis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được h p linder mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"disa",
"subtenuicornis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"p",
"linder",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
đầu vết máu sẽ còn ở trên mặt hoặc văng tứ tung ra các góc tường đây cũng chính là một trong những điểm thành công của cs s so với cs 1 6
|
[
"đầu",
"vết",
"máu",
"sẽ",
"còn",
"ở",
"trên",
"mặt",
"hoặc",
"văng",
"tứ",
"tung",
"ra",
"các",
"góc",
"tường",
"đây",
"cũng",
"chính",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"điểm",
"thành",
"công",
"của",
"cs",
"s",
"so",
"với",
"cs",
"1",
"6"
] |
9−1 6 bullet năm 1931 ngồi bàn thứ hai tại olympiad cờ vua lần thứ 4 ở praha 10−1 7 bullet năm 1933 ngồi bàn đầu tiên tại olympiad cờ vua lần thứ 5 ở folkestone 6−2 6 bullet năm 1935 ngồi bàn đầu tiên tại olympiad cờ vua lần thứ 6 ở warszawa 6−0 11 bullet năm 1937 ngồi bàn đầu tiên tại olympiad cờ vua lần thứ 7 ở stockholm 1−2 10 bullet năm 1939 ngồi bàn đầu tiên tại olympiad cờ vua lần thứ 8 ở buenos aires 7−3 7 năm 1939 chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra khi ông ở buenos aires đang thi đấu tại olympiad cờ vua lần thứ 8 khoác áo ba lan trong đội hình có miguel najdorf người luôn gọi tartakower là người thầy của tôi == những năm cuối == sau một thời gian ngắn ở argentina tartakower trở về châu âu ông đến pháp ngay trước khi nước này thất thủ trước đức năm 1940 với bút danh cartier ông gia nhập lực lượng của tướng charles de gaulle sau chiến tranh thế giới thứ hai và do liên xô tiếp quản ba lan tartakower trở thành công dân pháp ông chơi giải liên khu vực đầu tiên tại saltsjöbaden 1948 nhưng đã có tuổi phong độ đã qua thời đỉnh cao nên không lọt vào giải đấu ứng viên ông khoác áo pháp ngồi bàn đầu tiên ở olympiad cờ vua lần thứ 9 ở dubrovnik năm 1950 +5 −5
|
[
"9−1",
"6",
"bullet",
"năm",
"1931",
"ngồi",
"bàn",
"thứ",
"hai",
"tại",
"olympiad",
"cờ",
"vua",
"lần",
"thứ",
"4",
"ở",
"praha",
"10−1",
"7",
"bullet",
"năm",
"1933",
"ngồi",
"bàn",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"olympiad",
"cờ",
"vua",
"lần",
"thứ",
"5",
"ở",
"folkestone",
"6−2",
"6",
"bullet",
"năm",
"1935",
"ngồi",
"bàn",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"olympiad",
"cờ",
"vua",
"lần",
"thứ",
"6",
"ở",
"warszawa",
"6−0",
"11",
"bullet",
"năm",
"1937",
"ngồi",
"bàn",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"olympiad",
"cờ",
"vua",
"lần",
"thứ",
"7",
"ở",
"stockholm",
"1−2",
"10",
"bullet",
"năm",
"1939",
"ngồi",
"bàn",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"olympiad",
"cờ",
"vua",
"lần",
"thứ",
"8",
"ở",
"buenos",
"aires",
"7−3",
"7",
"năm",
"1939",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nổ",
"ra",
"khi",
"ông",
"ở",
"buenos",
"aires",
"đang",
"thi",
"đấu",
"tại",
"olympiad",
"cờ",
"vua",
"lần",
"thứ",
"8",
"khoác",
"áo",
"ba",
"lan",
"trong",
"đội",
"hình",
"có",
"miguel",
"najdorf",
"người",
"luôn",
"gọi",
"tartakower",
"là",
"người",
"thầy",
"của",
"tôi",
"==",
"những",
"năm",
"cuối",
"==",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"ở",
"argentina",
"tartakower",
"trở",
"về",
"châu",
"âu",
"ông",
"đến",
"pháp",
"ngay",
"trước",
"khi",
"nước",
"này",
"thất",
"thủ",
"trước",
"đức",
"năm",
"1940",
"với",
"bút",
"danh",
"cartier",
"ông",
"gia",
"nhập",
"lực",
"lượng",
"của",
"tướng",
"charles",
"de",
"gaulle",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"và",
"do",
"liên",
"xô",
"tiếp",
"quản",
"ba",
"lan",
"tartakower",
"trở",
"thành",
"công",
"dân",
"pháp",
"ông",
"chơi",
"giải",
"liên",
"khu",
"vực",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"saltsjöbaden",
"1948",
"nhưng",
"đã",
"có",
"tuổi",
"phong",
"độ",
"đã",
"qua",
"thời",
"đỉnh",
"cao",
"nên",
"không",
"lọt",
"vào",
"giải",
"đấu",
"ứng",
"viên",
"ông",
"khoác",
"áo",
"pháp",
"ngồi",
"bàn",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"olympiad",
"cờ",
"vua",
"lần",
"thứ",
"9",
"ở",
"dubrovnik",
"năm",
"1950",
"+5",
"−5"
] |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1997 – đôi nam giải quần vợt mỹ mở rộng 1997 là một giải đấu quần vợt thi đấu trên mặt sân cứng ngoài trời của usta national tennis center new york city ởnew york hoa kỳ đây là mùa giải thứ 117 của giải quần vợt mỹ mở rộng và được tổ chức từ ngày 25 tháng 8 đến ngày 7 tháng 9 năm 1997 == hạt giống == hạt giống vô địch được in đậm còn in nghiêng biểu thị vòng mà hạt giống bị loại
|
[
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1997",
"–",
"đôi",
"nam",
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1997",
"là",
"một",
"giải",
"đấu",
"quần",
"vợt",
"thi",
"đấu",
"trên",
"mặt",
"sân",
"cứng",
"ngoài",
"trời",
"của",
"usta",
"national",
"tennis",
"center",
"new",
"york",
"city",
"ởnew",
"york",
"hoa",
"kỳ",
"đây",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"117",
"của",
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"và",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"đến",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"1997",
"==",
"hạt",
"giống",
"==",
"hạt",
"giống",
"vô",
"địch",
"được",
"in",
"đậm",
"còn",
"in",
"nghiêng",
"biểu",
"thị",
"vòng",
"mà",
"hạt",
"giống",
"bị",
"loại"
] |
và ai cập sang tháng 4 nó được hoàng tử rainier iii mời đến cảng monaco để đại diện cho hoa kỳ tham gia lễ kết hôn của ông với công nương grace kelly từ ngày 19 đến ngày 24 tháng 4 chiếc tàu khu trục đã cử một đội vệ binh danh dự 40 người tham gia buổi lễ này từ monaco nó tham gia đệ lục hạm đội ngoài khơi hy lạp rồi lên đường quay trở về hoa kỳ về đến fall river massachusetts vào ngày 28 tháng 5 nó tiếp tục hoạt động từ newport cho đến ngày 6 tháng 11 khi nó lại lên đường đi sang địa trung hải tham gia các cuộc thực tập chống tàu ngầm phối hợp cùng hải quân ý sau khi viếng thăm trở lại monaco theo lời mời của hoàng tử rainier và công nương grace heermann quay trở về vào ngày 20 tháng 2 năm 1957 nó phục vụ như một tàu huấn luyện tác xạ ngoài khơi newport cho đến ngày 30 tháng 6 khi cùng với tàu khu trục tham gia thành phần hộ tống chống tàu ngầm cho tàu sân bay trong một chuyến đi huấn luyện kéo dài hai tuần dành cho học viên sĩ quan thuộc học viện hải quân hoa kỳ con tàu được cho xuất biên chế tại boston massachusetts vào ngày 20 tháng 12 năm 1957 và được đưa về đội boston của hạm đội dự bị đại tây dương === ara almirante brown d-20 === chiếc
|
[
"và",
"ai",
"cập",
"sang",
"tháng",
"4",
"nó",
"được",
"hoàng",
"tử",
"rainier",
"iii",
"mời",
"đến",
"cảng",
"monaco",
"để",
"đại",
"diện",
"cho",
"hoa",
"kỳ",
"tham",
"gia",
"lễ",
"kết",
"hôn",
"của",
"ông",
"với",
"công",
"nương",
"grace",
"kelly",
"từ",
"ngày",
"19",
"đến",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"đã",
"cử",
"một",
"đội",
"vệ",
"binh",
"danh",
"dự",
"40",
"người",
"tham",
"gia",
"buổi",
"lễ",
"này",
"từ",
"monaco",
"nó",
"tham",
"gia",
"đệ",
"lục",
"hạm",
"đội",
"ngoài",
"khơi",
"hy",
"lạp",
"rồi",
"lên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"đến",
"fall",
"river",
"massachusetts",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"5",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"từ",
"newport",
"cho",
"đến",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"khi",
"nó",
"lại",
"lên",
"đường",
"đi",
"sang",
"địa",
"trung",
"hải",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"thực",
"tập",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"phối",
"hợp",
"cùng",
"hải",
"quân",
"ý",
"sau",
"khi",
"viếng",
"thăm",
"trở",
"lại",
"monaco",
"theo",
"lời",
"mời",
"của",
"hoàng",
"tử",
"rainier",
"và",
"công",
"nương",
"grace",
"heermann",
"quay",
"trở",
"về",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"1957",
"nó",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"tàu",
"huấn",
"luyện",
"tác",
"xạ",
"ngoài",
"khơi",
"newport",
"cho",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"khi",
"cùng",
"với",
"tàu",
"khu",
"trục",
"tham",
"gia",
"thành",
"phần",
"hộ",
"tống",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"cho",
"tàu",
"sân",
"bay",
"trong",
"một",
"chuyến",
"đi",
"huấn",
"luyện",
"kéo",
"dài",
"hai",
"tuần",
"dành",
"cho",
"học",
"viên",
"sĩ",
"quan",
"thuộc",
"học",
"viện",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"con",
"tàu",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"tại",
"boston",
"massachusetts",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1957",
"và",
"được",
"đưa",
"về",
"đội",
"boston",
"của",
"hạm",
"đội",
"dự",
"bị",
"đại",
"tây",
"dương",
"===",
"ara",
"almirante",
"brown",
"d-20",
"===",
"chiếc"
] |
macrocoma scaberrima là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được broth vitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
|
[
"macrocoma",
"scaberrima",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"vitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
vào năm 2003 chứng kiến jermaine pennant và robert pirès mỗi người ghi một cú hat-trick cho đội nhà năm 2007 roque santa cruz của blackburn và marcus bent của wigan mỗi người đều đã lập một cú hat-trick trong một trận đấu mà wigan thắng 5-3 chỉ có bốn cầu thủ les ferdinand ian wright didier drogba và wayne rooney đã lập hat-trick trong hai trận liên tiếp các cú hat-trick của rooney vào ngày 10 tháng 9 năm 20111 và của matt le tissier vào ngày 19 tháng 8 năm 1995 là được ghi trong đó bao gồm các quả phạt đền và cú đá phạt trực tiếp shearer đã lập hat-trick hoặc nhiều hơn con số trên tất cả mười một lần ở premier league nhiều hơn bất kỳ cầu thủ nào khác robbie fowler đã lập được chín cú hat-trick thierry henry và michael owen mỗi cầu thủ đã lập được tám cú hat-trick năm cầu thủ đã từng lập hat-trick trong ba câu lạc bộ khác nhau yakubu aiyegbeni blackburn rovers everton và portsmouth nicolas anelka arsenal chelsea và manchester city kevin campbell arsenal everton và nottingham forest les ferdinand newcastle thống nhất queens park rangers và tottenham hotspur và teddy sheringham manchester united portsmouth và tottenham hotspur == số cú hat-trick == bảng sau liệt kê số lượng cú hat-trick đã ghi được bởi những cầu thủ đã ghi được hai hoặc nhiều hat-trick lưu ý cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu tại giải ngoại hạng anh == số hat-tricks theo quốc gia == đây
|
[
"vào",
"năm",
"2003",
"chứng",
"kiến",
"jermaine",
"pennant",
"và",
"robert",
"pirès",
"mỗi",
"người",
"ghi",
"một",
"cú",
"hat-trick",
"cho",
"đội",
"nhà",
"năm",
"2007",
"roque",
"santa",
"cruz",
"của",
"blackburn",
"và",
"marcus",
"bent",
"của",
"wigan",
"mỗi",
"người",
"đều",
"đã",
"lập",
"một",
"cú",
"hat-trick",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"mà",
"wigan",
"thắng",
"5-3",
"chỉ",
"có",
"bốn",
"cầu",
"thủ",
"les",
"ferdinand",
"ian",
"wright",
"didier",
"drogba",
"và",
"wayne",
"rooney",
"đã",
"lập",
"hat-trick",
"trong",
"hai",
"trận",
"liên",
"tiếp",
"các",
"cú",
"hat-trick",
"của",
"rooney",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"20111",
"và",
"của",
"matt",
"le",
"tissier",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"1995",
"là",
"được",
"ghi",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"các",
"quả",
"phạt",
"đền",
"và",
"cú",
"đá",
"phạt",
"trực",
"tiếp",
"shearer",
"đã",
"lập",
"hat-trick",
"hoặc",
"nhiều",
"hơn",
"con",
"số",
"trên",
"tất",
"cả",
"mười",
"một",
"lần",
"ở",
"premier",
"league",
"nhiều",
"hơn",
"bất",
"kỳ",
"cầu",
"thủ",
"nào",
"khác",
"robbie",
"fowler",
"đã",
"lập",
"được",
"chín",
"cú",
"hat-trick",
"thierry",
"henry",
"và",
"michael",
"owen",
"mỗi",
"cầu",
"thủ",
"đã",
"lập",
"được",
"tám",
"cú",
"hat-trick",
"năm",
"cầu",
"thủ",
"đã",
"từng",
"lập",
"hat-trick",
"trong",
"ba",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khác",
"nhau",
"yakubu",
"aiyegbeni",
"blackburn",
"rovers",
"everton",
"và",
"portsmouth",
"nicolas",
"anelka",
"arsenal",
"chelsea",
"và",
"manchester",
"city",
"kevin",
"campbell",
"arsenal",
"everton",
"và",
"nottingham",
"forest",
"les",
"ferdinand",
"newcastle",
"thống",
"nhất",
"queens",
"park",
"rangers",
"và",
"tottenham",
"hotspur",
"và",
"teddy",
"sheringham",
"manchester",
"united",
"portsmouth",
"và",
"tottenham",
"hotspur",
"==",
"số",
"cú",
"hat-trick",
"==",
"bảng",
"sau",
"liệt",
"kê",
"số",
"lượng",
"cú",
"hat-trick",
"đã",
"ghi",
"được",
"bởi",
"những",
"cầu",
"thủ",
"đã",
"ghi",
"được",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"hat-trick",
"lưu",
"ý",
"cầu",
"thủ",
"in",
"đậm",
"vẫn",
"còn",
"thi",
"đấu",
"tại",
"giải",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"==",
"số",
"hat-tricks",
"theo",
"quốc",
"gia",
"==",
"đây"
] |
sicyonia là một chi tôm trong họ tôm biển sâu dendrobranchiata == các loài == sicyonia chứa 52 loài bullet sicyonia abathophila bullet sicyonia adunca bullet sicyonia affinis bullet sicyonia aliaffinis bullet sicyonia altirostrum bullet sicyonia australiensis bullet sicyonia benthophila bullet sicyonia bispinosa bullet sicyonia brevirostris bullet sicyonia burkenroadi bullet sicyonia carinata bullet sicyonia curvirostris bullet sicyonia dejouanneti bullet sicyonia disdorsalis bullet sicyonia disedwardsi bullet sicyonia disparri bullet sicyonia dorsalis bullet sicyonia fallax bullet sicyonia furcata bullet sicyonia galeata bullet sicyonia inflexa bullet sicyonia ingentis bullet sicyonia japonica bullet sicyonia komai bullet sicyonia laevigata bullet sicyonia laevis bullet sicyonia lancifer bullet sicyonia longicauda bullet sicyonia longicornis bullet sicyonia martini bullet sicyonia metavitulans bullet sicyonia mixta bullet sicyonia nasica bullet sicyonia ocellata bullet sicyonia olgae bullet sicyonia parafallax bullet sicyonia parajaponica bullet sicyonia parri bullet sicyonia parvula bullet sicyonia penicillata bullet sicyonia picta bullet sicyonia rectirostris bullet sicyonia robusta bullet sicyonia rocroi bullet sicyonia rotunda bullet sicyonia stimpsoni bullet sicyonia taiwanensis bullet sicyonia trispinosa bullet sicyonia truncata bullet sicyonia typica bullet sicyonia vitulans bullet sicyonia wheeleri
|
[
"sicyonia",
"là",
"một",
"chi",
"tôm",
"trong",
"họ",
"tôm",
"biển",
"sâu",
"dendrobranchiata",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"sicyonia",
"chứa",
"52",
"loài",
"bullet",
"sicyonia",
"abathophila",
"bullet",
"sicyonia",
"adunca",
"bullet",
"sicyonia",
"affinis",
"bullet",
"sicyonia",
"aliaffinis",
"bullet",
"sicyonia",
"altirostrum",
"bullet",
"sicyonia",
"australiensis",
"bullet",
"sicyonia",
"benthophila",
"bullet",
"sicyonia",
"bispinosa",
"bullet",
"sicyonia",
"brevirostris",
"bullet",
"sicyonia",
"burkenroadi",
"bullet",
"sicyonia",
"carinata",
"bullet",
"sicyonia",
"curvirostris",
"bullet",
"sicyonia",
"dejouanneti",
"bullet",
"sicyonia",
"disdorsalis",
"bullet",
"sicyonia",
"disedwardsi",
"bullet",
"sicyonia",
"disparri",
"bullet",
"sicyonia",
"dorsalis",
"bullet",
"sicyonia",
"fallax",
"bullet",
"sicyonia",
"furcata",
"bullet",
"sicyonia",
"galeata",
"bullet",
"sicyonia",
"inflexa",
"bullet",
"sicyonia",
"ingentis",
"bullet",
"sicyonia",
"japonica",
"bullet",
"sicyonia",
"komai",
"bullet",
"sicyonia",
"laevigata",
"bullet",
"sicyonia",
"laevis",
"bullet",
"sicyonia",
"lancifer",
"bullet",
"sicyonia",
"longicauda",
"bullet",
"sicyonia",
"longicornis",
"bullet",
"sicyonia",
"martini",
"bullet",
"sicyonia",
"metavitulans",
"bullet",
"sicyonia",
"mixta",
"bullet",
"sicyonia",
"nasica",
"bullet",
"sicyonia",
"ocellata",
"bullet",
"sicyonia",
"olgae",
"bullet",
"sicyonia",
"parafallax",
"bullet",
"sicyonia",
"parajaponica",
"bullet",
"sicyonia",
"parri",
"bullet",
"sicyonia",
"parvula",
"bullet",
"sicyonia",
"penicillata",
"bullet",
"sicyonia",
"picta",
"bullet",
"sicyonia",
"rectirostris",
"bullet",
"sicyonia",
"robusta",
"bullet",
"sicyonia",
"rocroi",
"bullet",
"sicyonia",
"rotunda",
"bullet",
"sicyonia",
"stimpsoni",
"bullet",
"sicyonia",
"taiwanensis",
"bullet",
"sicyonia",
"trispinosa",
"bullet",
"sicyonia",
"truncata",
"bullet",
"sicyonia",
"typica",
"bullet",
"sicyonia",
"vitulans",
"bullet",
"sicyonia",
"wheeleri"
] |
uss ingraham dd-111 uss ingraham dd–111 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất sau cải biến thành một tàu rải mìn hạng nhẹ với ký hiệu lườn dm-9 nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo đại tá hải quân duncan nathaniel ingraham 1802-1891 == thiết kế và chế tạo == ingraham được đặt lườn vào ngày 12 tháng 1 năm 1918 tại xưởng tàu của hãng union iron works ở san francisco california nó được hạ thủy vào ngày 4 tháng 7 năm 1918 được đỡ đầu bởi bà alfred s gann và được đưa ra hoạt động vào ngày 15 tháng 5 năm 1919 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân d l le breton == lịch sử hoạt động == ingraham khởi hành vào ngày 20 tháng 5 cho chuyến đi chạy thử máy băng qua kênh đào panama và đi đến newport rhode island vào ngày 6 tháng 6 sau khi được sửa chữa tại new york nó lên đường cho một lượt phục vụ tại vùng biển châu âu đang khi viếng thăm ostend bỉ vào ngày 22 tháng 9 nó đã đưa vua và hoàng hậu bỉ đến calais pháp chiếc tàu khu trục quay trở về san diego vào ngày 8 tháng 1 năm 1920 ngang qua new york và vùng kênh đào để bắt đầu được cải biến thành một tàu rải mìn hạng nhẹ được xếp
|
[
"uss",
"ingraham",
"dd-111",
"uss",
"ingraham",
"dd–111",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lớp",
"wickes",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"sau",
"cải",
"biến",
"thành",
"một",
"tàu",
"rải",
"mìn",
"hạng",
"nhẹ",
"với",
"ký",
"hiệu",
"lườn",
"dm-9",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"đại",
"tá",
"hải",
"quân",
"duncan",
"nathaniel",
"ingraham",
"1802-1891",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"ingraham",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"1918",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"union",
"iron",
"works",
"ở",
"san",
"francisco",
"california",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1918",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"alfred",
"s",
"gann",
"và",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1919",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"trung",
"tá",
"hải",
"quân",
"d",
"l",
"le",
"breton",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"ingraham",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"cho",
"chuyến",
"đi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"băng",
"qua",
"kênh",
"đào",
"panama",
"và",
"đi",
"đến",
"newport",
"rhode",
"island",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"6",
"sau",
"khi",
"được",
"sửa",
"chữa",
"tại",
"new",
"york",
"nó",
"lên",
"đường",
"cho",
"một",
"lượt",
"phục",
"vụ",
"tại",
"vùng",
"biển",
"châu",
"âu",
"đang",
"khi",
"viếng",
"thăm",
"ostend",
"bỉ",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"nó",
"đã",
"đưa",
"vua",
"và",
"hoàng",
"hậu",
"bỉ",
"đến",
"calais",
"pháp",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"quay",
"trở",
"về",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"1920",
"ngang",
"qua",
"new",
"york",
"và",
"vùng",
"kênh",
"đào",
"để",
"bắt",
"đầu",
"được",
"cải",
"biến",
"thành",
"một",
"tàu",
"rải",
"mìn",
"hạng",
"nhẹ",
"được",
"xếp"
] |
militar voluntario femenino nếu họ đáp ứng các yêu cầu tuyển quân thường được chấp nhận sma cũng là một trong những lựa chọn khả thi để vào đại học xuất ngũ trước thời hạn là một cách động viên khích lệ những chiến sĩ gương mẫu khi kết thúc nghĩa vụ quân sự tại ngũ quân nhân nhận được cấp giấy chứng nhận tương ứng từ thủ trưởng đơn vị tương ứng được coi là tốt nghiệp nghĩa vụ quân sự tại ngũ khi công dân hết thời hạn công tác nhận các giấy tờ của mình để đăng ký nghĩa vụ quân sự dự bị hoặc được loại khỏi cơ quan đăng ký quân sự và công nhận hợp lệ trong cơ quan đăng ký quân sự nơi mình cư trú === các trường hợp quy định việc cấp giấy phép nghĩa vụ quân sự === nghị quyết số 47 bổ sung điều 51 chương iv luật 75 luật quốc phòng quy định thượng sĩ hạ sĩ quân nhân thủy thủ đang thực hiện nghĩa vụ quân sự tại ngũ được xuất ngũ trong các trường hợp sau đây quân nhân không chuyên nghiệp bullet đối với việc tuân thủ thời hạn phục vụ người phục vụ đủ thời hạn nghĩa vụ quân sự tại ngũ do người được gọi xác lập bullet vì bệnh tật bất kỳ ai đã được ủy ban quân y cho phép không đủ sức khỏe bullet do việc gia đình trường hợp nghiêm trọng nên đề nghị với hội đồng tuyển quân tỉnh và theo quyết
|
[
"militar",
"voluntario",
"femenino",
"nếu",
"họ",
"đáp",
"ứng",
"các",
"yêu",
"cầu",
"tuyển",
"quân",
"thường",
"được",
"chấp",
"nhận",
"sma",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"lựa",
"chọn",
"khả",
"thi",
"để",
"vào",
"đại",
"học",
"xuất",
"ngũ",
"trước",
"thời",
"hạn",
"là",
"một",
"cách",
"động",
"viên",
"khích",
"lệ",
"những",
"chiến",
"sĩ",
"gương",
"mẫu",
"khi",
"kết",
"thúc",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"tại",
"ngũ",
"quân",
"nhân",
"nhận",
"được",
"cấp",
"giấy",
"chứng",
"nhận",
"tương",
"ứng",
"từ",
"thủ",
"trưởng",
"đơn",
"vị",
"tương",
"ứng",
"được",
"coi",
"là",
"tốt",
"nghiệp",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"tại",
"ngũ",
"khi",
"công",
"dân",
"hết",
"thời",
"hạn",
"công",
"tác",
"nhận",
"các",
"giấy",
"tờ",
"của",
"mình",
"để",
"đăng",
"ký",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"dự",
"bị",
"hoặc",
"được",
"loại",
"khỏi",
"cơ",
"quan",
"đăng",
"ký",
"quân",
"sự",
"và",
"công",
"nhận",
"hợp",
"lệ",
"trong",
"cơ",
"quan",
"đăng",
"ký",
"quân",
"sự",
"nơi",
"mình",
"cư",
"trú",
"===",
"các",
"trường",
"hợp",
"quy",
"định",
"việc",
"cấp",
"giấy",
"phép",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"===",
"nghị",
"quyết",
"số",
"47",
"bổ",
"sung",
"điều",
"51",
"chương",
"iv",
"luật",
"75",
"luật",
"quốc",
"phòng",
"quy",
"định",
"thượng",
"sĩ",
"hạ",
"sĩ",
"quân",
"nhân",
"thủy",
"thủ",
"đang",
"thực",
"hiện",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"tại",
"ngũ",
"được",
"xuất",
"ngũ",
"trong",
"các",
"trường",
"hợp",
"sau",
"đây",
"quân",
"nhân",
"không",
"chuyên",
"nghiệp",
"bullet",
"đối",
"với",
"việc",
"tuân",
"thủ",
"thời",
"hạn",
"phục",
"vụ",
"người",
"phục",
"vụ",
"đủ",
"thời",
"hạn",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"tại",
"ngũ",
"do",
"người",
"được",
"gọi",
"xác",
"lập",
"bullet",
"vì",
"bệnh",
"tật",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"đã",
"được",
"ủy",
"ban",
"quân",
"y",
"cho",
"phép",
"không",
"đủ",
"sức",
"khỏe",
"bullet",
"do",
"việc",
"gia",
"đình",
"trường",
"hợp",
"nghiêm",
"trọng",
"nên",
"đề",
"nghị",
"với",
"hội",
"đồng",
"tuyển",
"quân",
"tỉnh",
"và",
"theo",
"quyết"
] |
tôn với do thái và giữ các chức vụ này đến ngày 1 tháng 7 năm 2010 khi tòa thánh chấp thuận đơn xin hồi hưu của ông theo giáo luật về tuổi tác ngày 21 tháng 2 năm 2011 ông được thăng đẳng hồng y linh mục và nhà thờ hiệu tòa được chỉ định như cũ
|
[
"tôn",
"với",
"do",
"thái",
"và",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"này",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"khi",
"tòa",
"thánh",
"chấp",
"thuận",
"đơn",
"xin",
"hồi",
"hưu",
"của",
"ông",
"theo",
"giáo",
"luật",
"về",
"tuổi",
"tác",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"ông",
"được",
"thăng",
"đẳng",
"hồng",
"y",
"linh",
"mục",
"và",
"nhà",
"thờ",
"hiệu",
"tòa",
"được",
"chỉ",
"định",
"như",
"cũ"
] |
ceradenia brunneoviridis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker ex jenman l e bishop mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
|
[
"ceradenia",
"brunneoviridis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"ex",
"jenman",
"l",
"e",
"bishop",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
lỗi ván cờ cuối cùng kết thúc với kết quả hòa và firouzja xếp thứ năm trong giải đấu với 8 13 điểm +4 -1 =8 bằng điểm với andrey esipenko và fabiano caruana lần lượt xếp thứ ba và thứ tư nhưng kém hệ số phụ anh có hiệu suất thi đấu 2806 tại giải và vươn lên vị trí thứ 13 thế giới ở cúp cờ vua thế giới 2021 anh là hạt giống số 8 của giải về elo tuy nhiên anh đã bị javokhir sindarov loại ở vòng hai vào tháng 9 firouzja giành ngôi á quân giải cờ vua na uy 2021 chỉ đứng sau vua cờ magnus carlsen và đứng trên hàng loạt kì thủ mạnh khác gồm có nhà thách đấu ian nepomniachtchi kì thủ người nga sergey karjakin vô địch giải năm 2014 ở giải đấu này anh đã thắng 5 thua 2 và hòa 3 ván ở nội dung cờ tiêu chuẩn và lần đầu tiên lọt vào top 10 thế giới trong bảng xếp hạng tháng 10 năm 2021 vào tháng 11 firouzja tham gia giải đấu fide grand swiss tournament 2021 được tổ chức lần thứ 2 anh gây bất ngờ khi vô địch giải đấu với 8 11 điểm +6 -1 =4 nhiều hơn á quân fabiano caruana nửa điểm do đó đủ điều kiện tham gia giải đấu ứng viên 2022 anh trở thành kỳ thủ trẻ tuổi thứ tư đủ điều kiện để tham gia giải đấu này ngoài ra anh cũng trở thành kỳ
|
[
"lỗi",
"ván",
"cờ",
"cuối",
"cùng",
"kết",
"thúc",
"với",
"kết",
"quả",
"hòa",
"và",
"firouzja",
"xếp",
"thứ",
"năm",
"trong",
"giải",
"đấu",
"với",
"8",
"13",
"điểm",
"+4",
"-1",
"=8",
"bằng",
"điểm",
"với",
"andrey",
"esipenko",
"và",
"fabiano",
"caruana",
"lần",
"lượt",
"xếp",
"thứ",
"ba",
"và",
"thứ",
"tư",
"nhưng",
"kém",
"hệ",
"số",
"phụ",
"anh",
"có",
"hiệu",
"suất",
"thi",
"đấu",
"2806",
"tại",
"giải",
"và",
"vươn",
"lên",
"vị",
"trí",
"thứ",
"13",
"thế",
"giới",
"ở",
"cúp",
"cờ",
"vua",
"thế",
"giới",
"2021",
"anh",
"là",
"hạt",
"giống",
"số",
"8",
"của",
"giải",
"về",
"elo",
"tuy",
"nhiên",
"anh",
"đã",
"bị",
"javokhir",
"sindarov",
"loại",
"ở",
"vòng",
"hai",
"vào",
"tháng",
"9",
"firouzja",
"giành",
"ngôi",
"á",
"quân",
"giải",
"cờ",
"vua",
"na",
"uy",
"2021",
"chỉ",
"đứng",
"sau",
"vua",
"cờ",
"magnus",
"carlsen",
"và",
"đứng",
"trên",
"hàng",
"loạt",
"kì",
"thủ",
"mạnh",
"khác",
"gồm",
"có",
"nhà",
"thách",
"đấu",
"ian",
"nepomniachtchi",
"kì",
"thủ",
"người",
"nga",
"sergey",
"karjakin",
"vô",
"địch",
"giải",
"năm",
"2014",
"ở",
"giải",
"đấu",
"này",
"anh",
"đã",
"thắng",
"5",
"thua",
"2",
"và",
"hòa",
"3",
"ván",
"ở",
"nội",
"dung",
"cờ",
"tiêu",
"chuẩn",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"lọt",
"vào",
"top",
"10",
"thế",
"giới",
"trong",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"tháng",
"10",
"năm",
"2021",
"vào",
"tháng",
"11",
"firouzja",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"fide",
"grand",
"swiss",
"tournament",
"2021",
"được",
"tổ",
"chức",
"lần",
"thứ",
"2",
"anh",
"gây",
"bất",
"ngờ",
"khi",
"vô",
"địch",
"giải",
"đấu",
"với",
"8",
"11",
"điểm",
"+6",
"-1",
"=4",
"nhiều",
"hơn",
"á",
"quân",
"fabiano",
"caruana",
"nửa",
"điểm",
"do",
"đó",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"ứng",
"viên",
"2022",
"anh",
"trở",
"thành",
"kỳ",
"thủ",
"trẻ",
"tuổi",
"thứ",
"tư",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"để",
"tham",
"gia",
"giải",
"đấu",
"này",
"ngoài",
"ra",
"anh",
"cũng",
"trở",
"thành",
"kỳ"
] |
servigliano là một đô thị ở tỉnh ascoli piceno ở vùng marche cách khoảng 60 km về phía nam của ancona và khoảng 25 km về phía bắc của ascoli piceno đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số là 2 349 người và diện tích là 18 5 km² servigliano giáp các đô thị belmonte piceno falerone monte san martino monteleone di fermo penna san giovanni santa vittoria in matenano == liên kết ngoài == bullet www serviglianoonline it
|
[
"servigliano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"ascoli",
"piceno",
"ở",
"vùng",
"marche",
"cách",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"ancona",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"ascoli",
"piceno",
"đến",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"2",
"349",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"18",
"5",
"km²",
"servigliano",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"belmonte",
"piceno",
"falerone",
"monte",
"san",
"martino",
"monteleone",
"di",
"fermo",
"penna",
"san",
"giovanni",
"santa",
"vittoria",
"in",
"matenano",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"serviglianoonline",
"it"
] |
scopula marginepunctata the mullein wave scopula marginepunctata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được tìm thấy ở khắp châu âu sải cánh dài 25–28 mm chiều dài cánh trước là 12–15 mm con trưởng thành bay làm hai đợt from mid tháng 5 đến tháng 9 ấu trùng ăn yarrow và mugwort == ghi chú == bullet 1 the flight season refers to bỉ và the netherlands this may vary in other parts of the range == liên kết ngoài == bullet vlindernet bullet lepidoptera of belgium bullet mullein wave on ukmoths
|
[
"scopula",
"marginepunctata",
"the",
"mullein",
"wave",
"scopula",
"marginepunctata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"khắp",
"châu",
"âu",
"sải",
"cánh",
"dài",
"25–28",
"mm",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"trước",
"là",
"12–15",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"làm",
"hai",
"đợt",
"from",
"mid",
"tháng",
"5",
"đến",
"tháng",
"9",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"yarrow",
"và",
"mugwort",
"==",
"ghi",
"chú",
"==",
"bullet",
"1",
"the",
"flight",
"season",
"refers",
"to",
"bỉ",
"và",
"the",
"netherlands",
"this",
"may",
"vary",
"in",
"other",
"parts",
"of",
"the",
"range",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vlindernet",
"bullet",
"lepidoptera",
"of",
"belgium",
"bullet",
"mullein",
"wave",
"on",
"ukmoths"
] |
préserville
|
[
"préserville"
] |
đất với các thành phố và vùng hoang dã người dân có radio và ô tô mặc dù họ vô hình magoon cảm nhận được sự hiện diện của họ mặc dù magoon ít người biết đến ballard sẽ có nhiều tác động hơn thông qua phong trào i am do chính ông thành lập năm 1935 ballard tuyên bố rằng vài năm trước đó ông và hơn 100 người khác đã chứng kiến sự xuất hiện của 12 người sao kim trong một hang động bên dưới núi shasta ballard cho biết những người sao kim này trình diễn âm nhạc trước mặt họ rồi cho đám đông xem một thiết bị lớn giống như tấm gương hiển thị hình ảnh của sự sống trên sao kim người sao kim sau đó được cho là đã tường thuật rằng trái đất sẽ phải trải qua một kỷ nguyên căng thẳng và chiến tranh sau mới chuyển sang một thời kỳ hòa bình và thiện chí trên toàn thế giới george adamski về sau có lẽ trở thành người tiếp xúc ufo nổi bật nhất trong thời đại ufo là một người tiếp xúc ufo với mối quan tâm trước đó đến những điều huyền bí adamski đã thành lập hội hoàng gia tây tạng vào những năm 1930 michael barkun viết những thông điệp [sau này] của adamski từ người sao kim nghe có vẻ đáng ngờ giống như những lời giảng dạy huyền bí trước đó của chính ông ấy christopher partridge lưu ý quan trọng là
|
[
"đất",
"với",
"các",
"thành",
"phố",
"và",
"vùng",
"hoang",
"dã",
"người",
"dân",
"có",
"radio",
"và",
"ô",
"tô",
"mặc",
"dù",
"họ",
"vô",
"hình",
"magoon",
"cảm",
"nhận",
"được",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"họ",
"mặc",
"dù",
"magoon",
"ít",
"người",
"biết",
"đến",
"ballard",
"sẽ",
"có",
"nhiều",
"tác",
"động",
"hơn",
"thông",
"qua",
"phong",
"trào",
"i",
"am",
"do",
"chính",
"ông",
"thành",
"lập",
"năm",
"1935",
"ballard",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"vài",
"năm",
"trước",
"đó",
"ông",
"và",
"hơn",
"100",
"người",
"khác",
"đã",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"12",
"người",
"sao",
"kim",
"trong",
"một",
"hang",
"động",
"bên",
"dưới",
"núi",
"shasta",
"ballard",
"cho",
"biết",
"những",
"người",
"sao",
"kim",
"này",
"trình",
"diễn",
"âm",
"nhạc",
"trước",
"mặt",
"họ",
"rồi",
"cho",
"đám",
"đông",
"xem",
"một",
"thiết",
"bị",
"lớn",
"giống",
"như",
"tấm",
"gương",
"hiển",
"thị",
"hình",
"ảnh",
"của",
"sự",
"sống",
"trên",
"sao",
"kim",
"người",
"sao",
"kim",
"sau",
"đó",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"tường",
"thuật",
"rằng",
"trái",
"đất",
"sẽ",
"phải",
"trải",
"qua",
"một",
"kỷ",
"nguyên",
"căng",
"thẳng",
"và",
"chiến",
"tranh",
"sau",
"mới",
"chuyển",
"sang",
"một",
"thời",
"kỳ",
"hòa",
"bình",
"và",
"thiện",
"chí",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"george",
"adamski",
"về",
"sau",
"có",
"lẽ",
"trở",
"thành",
"người",
"tiếp",
"xúc",
"ufo",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"trong",
"thời",
"đại",
"ufo",
"là",
"một",
"người",
"tiếp",
"xúc",
"ufo",
"với",
"mối",
"quan",
"tâm",
"trước",
"đó",
"đến",
"những",
"điều",
"huyền",
"bí",
"adamski",
"đã",
"thành",
"lập",
"hội",
"hoàng",
"gia",
"tây",
"tạng",
"vào",
"những",
"năm",
"1930",
"michael",
"barkun",
"viết",
"những",
"thông",
"điệp",
"[sau",
"này]",
"của",
"adamski",
"từ",
"người",
"sao",
"kim",
"nghe",
"có",
"vẻ",
"đáng",
"ngờ",
"giống",
"như",
"những",
"lời",
"giảng",
"dạy",
"huyền",
"bí",
"trước",
"đó",
"của",
"chính",
"ông",
"ấy",
"christopher",
"partridge",
"lưu",
"ý",
"quan",
"trọng",
"là"
] |
6 năm 2015 tại dortmund sparkassen chess tournament so đứng thứ hai sau nhà vô địch fabiano caruana trong tháng 11 năm 2015 so thắng giải đấu cờ vua bilbao masters final anh đã đánh bại đinh lập nhân ở vòng 1 hòa 5 trận còn lại và chiến thắng trong loạt tiebreaks với kỳ thủ cùng điểm anish giri so đã được trao học bổng cờ samford vào tháng 3 năm 2016 cho phép anh thuê vladimir tukmakov làm huấn luyện viên vào tháng 8 năm 2016 so giành chức vô địch tại giải 2016 sinquefield cup đứng trước cựu vô địch thế giới viswanathan anand và veselin topalov vô địch năm 2014 fabiano caruana và vô địch năm 2015 levon aronian anh đã giành được 2 trận thắng và hòa 7 ván còn lại trong tháng 12 năm 2016 so cũng giành chức vô địch tại 2016 london chess classic đứng trước cựu vô địch thế giới viswanathan anand vladimir kramnik và veselin topalov anh thắng 3 trận và hòa 6 trận +3-0=6 với việc chiến thắng các giải sinquefield cup london chess classic và đứng thứ hai tại giải cờ nhanh và blitz your next move leuven anh đã giành được grand chess tour wesley so cũng giành huy chương vàng cho bàn 3 của đội mỹ đội vô địch nam trong giải baku 2016 chess olympiad tháng 1 năm 2017 so vô địch giải lớn đầu tiên trong năm là tata steel với 9 13 điểm hơn á quân là vua cờ carlsen 1 điểm anh kéo dài
|
[
"6",
"năm",
"2015",
"tại",
"dortmund",
"sparkassen",
"chess",
"tournament",
"so",
"đứng",
"thứ",
"hai",
"sau",
"nhà",
"vô",
"địch",
"fabiano",
"caruana",
"trong",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"so",
"thắng",
"giải",
"đấu",
"cờ",
"vua",
"bilbao",
"masters",
"final",
"anh",
"đã",
"đánh",
"bại",
"đinh",
"lập",
"nhân",
"ở",
"vòng",
"1",
"hòa",
"5",
"trận",
"còn",
"lại",
"và",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"loạt",
"tiebreaks",
"với",
"kỳ",
"thủ",
"cùng",
"điểm",
"anish",
"giri",
"so",
"đã",
"được",
"trao",
"học",
"bổng",
"cờ",
"samford",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"cho",
"phép",
"anh",
"thuê",
"vladimir",
"tukmakov",
"làm",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"so",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"tại",
"giải",
"2016",
"sinquefield",
"cup",
"đứng",
"trước",
"cựu",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"viswanathan",
"anand",
"và",
"veselin",
"topalov",
"vô",
"địch",
"năm",
"2014",
"fabiano",
"caruana",
"và",
"vô",
"địch",
"năm",
"2015",
"levon",
"aronian",
"anh",
"đã",
"giành",
"được",
"2",
"trận",
"thắng",
"và",
"hòa",
"7",
"ván",
"còn",
"lại",
"trong",
"tháng",
"12",
"năm",
"2016",
"so",
"cũng",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"tại",
"2016",
"london",
"chess",
"classic",
"đứng",
"trước",
"cựu",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"viswanathan",
"anand",
"vladimir",
"kramnik",
"và",
"veselin",
"topalov",
"anh",
"thắng",
"3",
"trận",
"và",
"hòa",
"6",
"trận",
"+3-0=6",
"với",
"việc",
"chiến",
"thắng",
"các",
"giải",
"sinquefield",
"cup",
"london",
"chess",
"classic",
"và",
"đứng",
"thứ",
"hai",
"tại",
"giải",
"cờ",
"nhanh",
"và",
"blitz",
"your",
"next",
"move",
"leuven",
"anh",
"đã",
"giành",
"được",
"grand",
"chess",
"tour",
"wesley",
"so",
"cũng",
"giành",
"huy",
"chương",
"vàng",
"cho",
"bàn",
"3",
"của",
"đội",
"mỹ",
"đội",
"vô",
"địch",
"nam",
"trong",
"giải",
"baku",
"2016",
"chess",
"olympiad",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"so",
"vô",
"địch",
"giải",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"năm",
"là",
"tata",
"steel",
"với",
"9",
"13",
"điểm",
"hơn",
"á",
"quân",
"là",
"vua",
"cờ",
"carlsen",
"1",
"điểm",
"anh",
"kéo",
"dài"
] |
maulévrier là một xã trong vùng hành chính pays de la loire thuộc tỉnh maine-et-loire quận cholet tổng cholet-2 tọa độ địa lý của xã là 47° 00 vĩ độ bắc 00° 44 kinh độ đông maulévrier nằm trên độ cao trung bình là 110 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 87 mét và điểm cao nhất là 176 mét xã có diện tích 33 63 km² dân số vào thời điểm 1999 là 2830 người mật độ dân số là 84 người km² == nhân vật nổi tiếng == bullet jean-marc ayrault chính trị gia == địa điểm tham quan == bullet parc oriental de maulévrier vườn nhật lớn nhất châu âu bullet lâu đài guichardière
|
[
"maulévrier",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"vùng",
"hành",
"chính",
"pays",
"de",
"la",
"loire",
"thuộc",
"tỉnh",
"maine-et-loire",
"quận",
"cholet",
"tổng",
"cholet-2",
"tọa",
"độ",
"địa",
"lý",
"của",
"xã",
"là",
"47°",
"00",
"vĩ",
"độ",
"bắc",
"00°",
"44",
"kinh",
"độ",
"đông",
"maulévrier",
"nằm",
"trên",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"110",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"điểm",
"thấp",
"nhất",
"là",
"87",
"mét",
"và",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"là",
"176",
"mét",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"33",
"63",
"km²",
"dân",
"số",
"vào",
"thời",
"điểm",
"1999",
"là",
"2830",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"84",
"người",
"km²",
"==",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"jean-marc",
"ayrault",
"chính",
"trị",
"gia",
"==",
"địa",
"điểm",
"tham",
"quan",
"==",
"bullet",
"parc",
"oriental",
"de",
"maulévrier",
"vườn",
"nhật",
"lớn",
"nhất",
"châu",
"âu",
"bullet",
"lâu",
"đài",
"guichardière"
] |
cosmarium cyclicum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium
|
[
"cosmarium",
"cyclicum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"cosmarium"
] |
tính tốc độ cao có tên là vera nhưng điều này cuối cùng không khả thi nó sử dụng nửa inch 1 27 cm băng trên cuộn 20 inch đi ở 200 inch 5 08 m mỗi giây rca đã trình diễn bản ghi băng từ của cả hai chương trình truyền hình đen trắng tại các phòng thí nghiệm tại princeton vào ngày 1 tháng 12 năm 1953 hệ thống băng dọc tốc độ cao được gọi là simplex được phát triển từ năm 1951 có thể ghi lại và phát lại chỉ một vài phút của một chương trình truyền hình hệ màu được sử dụng nửa inch 1 3 cm băng trên các cuộn 10-1 2 inch để ghi lại năm rãnh mỗi bản cho màu đỏ xanh dương xanh lục đồng bộ hóa và âm thanh hệ thống đen trắng được sử dụng một phần tư inch 0 6 cm băng cũng trên các cuộn 10-1 2 inch với hai rãnh một cho video và một cho âm thanh cả hai hệ thống chạy ở 360 inch 9 1 m 30 feet mỗi giây với 2 500 feet trên một cuộn nbc thuộc sở hữu của rca lần đầu tiên sử dụng nó trên the jonathan winters show vào ngày 23 tháng 10 năm 1956 khi một chuỗi bài hát được thiết kế trước bởi dorothy collins có màu trong chương trình truyền hình trực tiếp
|
[
"tính",
"tốc",
"độ",
"cao",
"có",
"tên",
"là",
"vera",
"nhưng",
"điều",
"này",
"cuối",
"cùng",
"không",
"khả",
"thi",
"nó",
"sử",
"dụng",
"nửa",
"inch",
"1",
"27",
"cm",
"băng",
"trên",
"cuộn",
"20",
"inch",
"đi",
"ở",
"200",
"inch",
"5",
"08",
"m",
"mỗi",
"giây",
"rca",
"đã",
"trình",
"diễn",
"bản",
"ghi",
"băng",
"từ",
"của",
"cả",
"hai",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"đen",
"trắng",
"tại",
"các",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"tại",
"princeton",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1953",
"hệ",
"thống",
"băng",
"dọc",
"tốc",
"độ",
"cao",
"được",
"gọi",
"là",
"simplex",
"được",
"phát",
"triển",
"từ",
"năm",
"1951",
"có",
"thể",
"ghi",
"lại",
"và",
"phát",
"lại",
"chỉ",
"một",
"vài",
"phút",
"của",
"một",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"hệ",
"màu",
"được",
"sử",
"dụng",
"nửa",
"inch",
"1",
"3",
"cm",
"băng",
"trên",
"các",
"cuộn",
"10-1",
"2",
"inch",
"để",
"ghi",
"lại",
"năm",
"rãnh",
"mỗi",
"bản",
"cho",
"màu",
"đỏ",
"xanh",
"dương",
"xanh",
"lục",
"đồng",
"bộ",
"hóa",
"và",
"âm",
"thanh",
"hệ",
"thống",
"đen",
"trắng",
"được",
"sử",
"dụng",
"một",
"phần",
"tư",
"inch",
"0",
"6",
"cm",
"băng",
"cũng",
"trên",
"các",
"cuộn",
"10-1",
"2",
"inch",
"với",
"hai",
"rãnh",
"một",
"cho",
"video",
"và",
"một",
"cho",
"âm",
"thanh",
"cả",
"hai",
"hệ",
"thống",
"chạy",
"ở",
"360",
"inch",
"9",
"1",
"m",
"30",
"feet",
"mỗi",
"giây",
"với",
"2",
"500",
"feet",
"trên",
"một",
"cuộn",
"nbc",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"của",
"rca",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"sử",
"dụng",
"nó",
"trên",
"the",
"jonathan",
"winters",
"show",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"năm",
"1956",
"khi",
"một",
"chuỗi",
"bài",
"hát",
"được",
"thiết",
"kế",
"trước",
"bởi",
"dorothy",
"collins",
"có",
"màu",
"trong",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tiếp"
] |
mercenaries 2 world in flames hay thường được gọi tắt thành mercs 2 là trò chơi điện tử thể loại bắn súng góc nhìn thứ ba được phát triển bởi pandemic studios và phát hành bởi electronic arts trò chơi lấy một bối cảnh giả tưởng tại venezuela nơi đang trở thành một bãi chiến trường vì nội chiến và sự nhảy vào tham chiến giữa các thế lực lớn trên thế giới để tranh giành nguồn dầu hỏa dồi dào tại đây bối cảnh loạn lạc đó là một cơ hội lớn cho các lính đánh thuê trên khắp thế giới đến để tìm kiếm công việc trong đó có nhân vật chính người chơi có thể chọn trong ba lính đánh thuê để tham gia vào chiến trường rộng lớn tại venezuela sau khi bị phản bội nhân vật chính vẫn ở lại venezuela để thực hiện việc báo thù cũng như kiếm thêm thu nhập người chơi có thể nhận nhiều nhiệm vụ khác nhau mặc dù hầu hết đều là phá hủy các công trình tiêu diệt hay bắt sống đối tượng nhưng người chơi có thể chọn cách tác chiến khác nhau nếu như người chơi có dư dả tiền thì có thể gọi thêm những sự hỗ trợ tác chiến khác của các lính đánh thuê khác như nã pháo hay kêu máy bay ném bom vào mục tiêu hoặc kêu mang đến những khí tài quân sự như xe tăng hay trực thăng để càn quét gây sự đổ
|
[
"mercenaries",
"2",
"world",
"in",
"flames",
"hay",
"thường",
"được",
"gọi",
"tắt",
"thành",
"mercs",
"2",
"là",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"thể",
"loại",
"bắn",
"súng",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"ba",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"pandemic",
"studios",
"và",
"phát",
"hành",
"bởi",
"electronic",
"arts",
"trò",
"chơi",
"lấy",
"một",
"bối",
"cảnh",
"giả",
"tưởng",
"tại",
"venezuela",
"nơi",
"đang",
"trở",
"thành",
"một",
"bãi",
"chiến",
"trường",
"vì",
"nội",
"chiến",
"và",
"sự",
"nhảy",
"vào",
"tham",
"chiến",
"giữa",
"các",
"thế",
"lực",
"lớn",
"trên",
"thế",
"giới",
"để",
"tranh",
"giành",
"nguồn",
"dầu",
"hỏa",
"dồi",
"dào",
"tại",
"đây",
"bối",
"cảnh",
"loạn",
"lạc",
"đó",
"là",
"một",
"cơ",
"hội",
"lớn",
"cho",
"các",
"lính",
"đánh",
"thuê",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"đến",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"công",
"việc",
"trong",
"đó",
"có",
"nhân",
"vật",
"chính",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"chọn",
"trong",
"ba",
"lính",
"đánh",
"thuê",
"để",
"tham",
"gia",
"vào",
"chiến",
"trường",
"rộng",
"lớn",
"tại",
"venezuela",
"sau",
"khi",
"bị",
"phản",
"bội",
"nhân",
"vật",
"chính",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"venezuela",
"để",
"thực",
"hiện",
"việc",
"báo",
"thù",
"cũng",
"như",
"kiếm",
"thêm",
"thu",
"nhập",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"nhận",
"nhiều",
"nhiệm",
"vụ",
"khác",
"nhau",
"mặc",
"dù",
"hầu",
"hết",
"đều",
"là",
"phá",
"hủy",
"các",
"công",
"trình",
"tiêu",
"diệt",
"hay",
"bắt",
"sống",
"đối",
"tượng",
"nhưng",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"chọn",
"cách",
"tác",
"chiến",
"khác",
"nhau",
"nếu",
"như",
"người",
"chơi",
"có",
"dư",
"dả",
"tiền",
"thì",
"có",
"thể",
"gọi",
"thêm",
"những",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"tác",
"chiến",
"khác",
"của",
"các",
"lính",
"đánh",
"thuê",
"khác",
"như",
"nã",
"pháo",
"hay",
"kêu",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"vào",
"mục",
"tiêu",
"hoặc",
"kêu",
"mang",
"đến",
"những",
"khí",
"tài",
"quân",
"sự",
"như",
"xe",
"tăng",
"hay",
"trực",
"thăng",
"để",
"càn",
"quét",
"gây",
"sự",
"đổ"
] |
distorsio reticularis là một loài ốc biển kích thước trung bình-nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ personidae
|
[
"distorsio",
"reticularis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"kích",
"thước",
"trung",
"bình-nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"personidae"
] |
metarranthis franclemonti là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"metarranthis",
"franclemonti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao ý tưởng của hill trong việc thể hiện quan điểm của phụ nữ về tình yêu và cuộc sống bên cạnh những lời khen về tầm nhìn âm nhạc của cô nó cũng gặt hái những thành công rực rỡ về mặt thương mại trên toàn cầu đứng đầu các bảng xếp hạng ở canada và ireland và lọt vào top 5 ở hầu hết những quốc gia nó xuất hiện bao gồm nhiều thị trường lớn như úc áo pháp new zealand na uy thụy điển và vương quốc anh tại hoa kỳ the miseducation of lauryn hill ra mắt ở vị trí quán quân trên bảng xếp hạng billboard 200 với 422 624 bản một kỷ lục về doanh số tiêu thụ trong tuần đầu của một nghệ sĩ nữ lúc bấy giờ và trụ vững ở vị trí này trong bốn tuần không liên tiếp nó đã được chứng nhận tám đĩa bạch kim từ hiệp hội công nghiệp ghi âm mỹ riaa công nhận 8 triệu bản đã được tiêu thụ tại đây tính đến nay album đã bán được hơn 19 triệu bản trên toàn thế giới kể từ khi được phát hành the miseducation of lauryn hill đã lọt vào danh sách những album hay nhất của nhiều ấn phẩm âm nhạc trong đó một số nhà phê bình ghi nhận nó như là một trong những kiệt tác của thập niên 1990 cũng như là một trong những album vĩ đại
|
[
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"đánh",
"giá",
"cao",
"ý",
"tưởng",
"của",
"hill",
"trong",
"việc",
"thể",
"hiện",
"quan",
"điểm",
"của",
"phụ",
"nữ",
"về",
"tình",
"yêu",
"và",
"cuộc",
"sống",
"bên",
"cạnh",
"những",
"lời",
"khen",
"về",
"tầm",
"nhìn",
"âm",
"nhạc",
"của",
"cô",
"nó",
"cũng",
"gặt",
"hái",
"những",
"thành",
"công",
"rực",
"rỡ",
"về",
"mặt",
"thương",
"mại",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"đứng",
"đầu",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"canada",
"và",
"ireland",
"và",
"lọt",
"vào",
"top",
"5",
"ở",
"hầu",
"hết",
"những",
"quốc",
"gia",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"thị",
"trường",
"lớn",
"như",
"úc",
"áo",
"pháp",
"new",
"zealand",
"na",
"uy",
"thụy",
"điển",
"và",
"vương",
"quốc",
"anh",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"the",
"miseducation",
"of",
"lauryn",
"hill",
"ra",
"mắt",
"ở",
"vị",
"trí",
"quán",
"quân",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"200",
"với",
"422",
"624",
"bản",
"một",
"kỷ",
"lục",
"về",
"doanh",
"số",
"tiêu",
"thụ",
"trong",
"tuần",
"đầu",
"của",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"nữ",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"và",
"trụ",
"vững",
"ở",
"vị",
"trí",
"này",
"trong",
"bốn",
"tuần",
"không",
"liên",
"tiếp",
"nó",
"đã",
"được",
"chứng",
"nhận",
"tám",
"đĩa",
"bạch",
"kim",
"từ",
"hiệp",
"hội",
"công",
"nghiệp",
"ghi",
"âm",
"mỹ",
"riaa",
"công",
"nhận",
"8",
"triệu",
"bản",
"đã",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"tại",
"đây",
"tính",
"đến",
"nay",
"album",
"đã",
"bán",
"được",
"hơn",
"19",
"triệu",
"bản",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"kể",
"từ",
"khi",
"được",
"phát",
"hành",
"the",
"miseducation",
"of",
"lauryn",
"hill",
"đã",
"lọt",
"vào",
"danh",
"sách",
"những",
"album",
"hay",
"nhất",
"của",
"nhiều",
"ấn",
"phẩm",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"một",
"số",
"nhà",
"phê",
"bình",
"ghi",
"nhận",
"nó",
"như",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"kiệt",
"tác",
"của",
"thập",
"niên",
"1990",
"cũng",
"như",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"album",
"vĩ",
"đại"
] |
ghế trong cuộc bầu cử này trong đó mpla giành được đa số áp đảo tại quốc hội ana dias có thể sử dụng đa ngôn ngữ ngoài tiếng bồ đào nha bà còn nói được tiếng anh tiếng pháp và tiếng tây ban nha bà ấy là mẹ của sáu đứa trẻ == đầu đời == lourenco sinh ngày 13 tháng 4 năm 1957 tại luanda ở angola bà đã học tiểu học tại trường tiểu học số 83 ở luanda từ năm 1962-66 bà theo học trường dự bị marta cứu salazar luanda từ 1966-68 bà đã tham dự khóa học chung của trường trung học và trường trung học dona guiomar của lancaster luanda từ năm 1968-74 bà đã hoàn thành bằng cấp về kinh tế kế hoạch tại đại học angola ở luanda từ 1979-83 bà đã hoàn thành khóa học về khóa học phân tích và đánh giá dự án của ngân hàng phát triển châu phi abidjan tại côte d ivoire năm 1984 và khóa học về viện quản lý chính sách kinh tế vĩ mô phát triển kinh tế thế giới ide bồ đào nha vào năm 1992 bà có được kinh nghiệm về kế hoạch kinh tế lập kế hoạch đầu tư chuẩn bị và đánh giá các dự án và phân tích triển vọng bà đã tham gia một khóa đào tạo cơ bản về kinh tế và đào tạo thêm về quản lý và phân tích dự án và đánh giá dự án lourenco hoàn thành tốt nghiệp của mình
|
[
"ghế",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"này",
"trong",
"đó",
"mpla",
"giành",
"được",
"đa",
"số",
"áp",
"đảo",
"tại",
"quốc",
"hội",
"ana",
"dias",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"đa",
"ngôn",
"ngữ",
"ngoài",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"bà",
"còn",
"nói",
"được",
"tiếng",
"anh",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"bà",
"ấy",
"là",
"mẹ",
"của",
"sáu",
"đứa",
"trẻ",
"==",
"đầu",
"đời",
"==",
"lourenco",
"sinh",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"năm",
"1957",
"tại",
"luanda",
"ở",
"angola",
"bà",
"đã",
"học",
"tiểu",
"học",
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"số",
"83",
"ở",
"luanda",
"từ",
"năm",
"1962-66",
"bà",
"theo",
"học",
"trường",
"dự",
"bị",
"marta",
"cứu",
"salazar",
"luanda",
"từ",
"1966-68",
"bà",
"đã",
"tham",
"dự",
"khóa",
"học",
"chung",
"của",
"trường",
"trung",
"học",
"và",
"trường",
"trung",
"học",
"dona",
"guiomar",
"của",
"lancaster",
"luanda",
"từ",
"năm",
"1968-74",
"bà",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"bằng",
"cấp",
"về",
"kinh",
"tế",
"kế",
"hoạch",
"tại",
"đại",
"học",
"angola",
"ở",
"luanda",
"từ",
"1979-83",
"bà",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"khóa",
"học",
"về",
"khóa",
"học",
"phân",
"tích",
"và",
"đánh",
"giá",
"dự",
"án",
"của",
"ngân",
"hàng",
"phát",
"triển",
"châu",
"phi",
"abidjan",
"tại",
"côte",
"d",
"ivoire",
"năm",
"1984",
"và",
"khóa",
"học",
"về",
"viện",
"quản",
"lý",
"chính",
"sách",
"kinh",
"tế",
"vĩ",
"mô",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"thế",
"giới",
"ide",
"bồ",
"đào",
"nha",
"vào",
"năm",
"1992",
"bà",
"có",
"được",
"kinh",
"nghiệm",
"về",
"kế",
"hoạch",
"kinh",
"tế",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"đầu",
"tư",
"chuẩn",
"bị",
"và",
"đánh",
"giá",
"các",
"dự",
"án",
"và",
"phân",
"tích",
"triển",
"vọng",
"bà",
"đã",
"tham",
"gia",
"một",
"khóa",
"đào",
"tạo",
"cơ",
"bản",
"về",
"kinh",
"tế",
"và",
"đào",
"tạo",
"thêm",
"về",
"quản",
"lý",
"và",
"phân",
"tích",
"dự",
"án",
"và",
"đánh",
"giá",
"dự",
"án",
"lourenco",
"hoàn",
"thành",
"tốt",
"nghiệp",
"của",
"mình"
] |
pogonatum subflexuosum là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được lorentz broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"pogonatum",
"subflexuosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lorentz",
"broth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
dorstenia aristeguietae là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1954
|
[
"dorstenia",
"aristeguietae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1954"
] |
hydriomena shasta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"hydriomena",
"shasta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
người tìm kiếm và cứu hộ nạn nhân của thiên tai bão lụt và chúng là chó nghiệp vụ xuất sắc thuộc biên chế k9 ở mỹ chuyên sử dụng để bảo vệ tổng thống mỹ mật vụ mỹ sử dụng dòng chó malinois để canh gác ở nhà trắng ngoài ra trong chiến dịch tiêu diệt trùm khủng bố osama bin laden do hải quân seal của mỹ thực hiện ở abbottabad pakistan vào tháng 5 năm 2011 có sự tham gia của một chú chó dòng malinois mang tên karo == tổng quan == belgian malinois được đặt tên theo tên tiếng pháp của thành phố mechelen tiếng pháp malines đây là một thành phố nói tiếng hà lan thuộc tỉnh antwerp ở phía bắc nước bỉ nó là một trong bốn loài chó chăn cừu bỉ belgian malinois belgian tervuren belgian groenendael và loài belgian laekenois ít phổ biến hơn mà đều có chung một nguồn gốc trong hầu hết các nước và các câu lạc bộ nuôi chó bốn giống chó được coi như tương tự nhau với những dạng khác biệt trong mỗi loại lông bốn giống chó chia sẻ một tiêu chuẩn giống trong tất cả các nước ngoại trừ akc từ năm 1959 công nhận chúng như những giống khác biệt và không công nhận một trong bốn loài laekenois trái lại ukc cũng là một cơ quan đăng kiểm mỹ công nhận bốn loài này là cùng một nguồn gốc belgian malinois là giống chó đầu tiên trong bốn giống chó
|
[
"người",
"tìm",
"kiếm",
"và",
"cứu",
"hộ",
"nạn",
"nhân",
"của",
"thiên",
"tai",
"bão",
"lụt",
"và",
"chúng",
"là",
"chó",
"nghiệp",
"vụ",
"xuất",
"sắc",
"thuộc",
"biên",
"chế",
"k9",
"ở",
"mỹ",
"chuyên",
"sử",
"dụng",
"để",
"bảo",
"vệ",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"mật",
"vụ",
"mỹ",
"sử",
"dụng",
"dòng",
"chó",
"malinois",
"để",
"canh",
"gác",
"ở",
"nhà",
"trắng",
"ngoài",
"ra",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"tiêu",
"diệt",
"trùm",
"khủng",
"bố",
"osama",
"bin",
"laden",
"do",
"hải",
"quân",
"seal",
"của",
"mỹ",
"thực",
"hiện",
"ở",
"abbottabad",
"pakistan",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"một",
"chú",
"chó",
"dòng",
"malinois",
"mang",
"tên",
"karo",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"belgian",
"malinois",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"tên",
"tiếng",
"pháp",
"của",
"thành",
"phố",
"mechelen",
"tiếng",
"pháp",
"malines",
"đây",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nói",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"thuộc",
"tỉnh",
"antwerp",
"ở",
"phía",
"bắc",
"nước",
"bỉ",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"loài",
"chó",
"chăn",
"cừu",
"bỉ",
"belgian",
"malinois",
"belgian",
"tervuren",
"belgian",
"groenendael",
"và",
"loài",
"belgian",
"laekenois",
"ít",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"mà",
"đều",
"có",
"chung",
"một",
"nguồn",
"gốc",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"nước",
"và",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"nuôi",
"chó",
"bốn",
"giống",
"chó",
"được",
"coi",
"như",
"tương",
"tự",
"nhau",
"với",
"những",
"dạng",
"khác",
"biệt",
"trong",
"mỗi",
"loại",
"lông",
"bốn",
"giống",
"chó",
"chia",
"sẻ",
"một",
"tiêu",
"chuẩn",
"giống",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"nước",
"ngoại",
"trừ",
"akc",
"từ",
"năm",
"1959",
"công",
"nhận",
"chúng",
"như",
"những",
"giống",
"khác",
"biệt",
"và",
"không",
"công",
"nhận",
"một",
"trong",
"bốn",
"loài",
"laekenois",
"trái",
"lại",
"ukc",
"cũng",
"là",
"một",
"cơ",
"quan",
"đăng",
"kiểm",
"mỹ",
"công",
"nhận",
"bốn",
"loài",
"này",
"là",
"cùng",
"một",
"nguồn",
"gốc",
"belgian",
"malinois",
"là",
"giống",
"chó",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"bốn",
"giống",
"chó"
] |
pseudominurus discedens là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1956
|
[
"pseudominurus",
"discedens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.