text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tribonyx mortierii chim kịch tasmania hoặc gà nước tasmania là một loài chim trong họ rallidae
[ "tribonyx", "mortierii", "chim", "kịch", "tasmania", "hoặc", "gà", "nước", "tasmania", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "rallidae" ]
horst lauenburg horst là một đô thị thuộc huyện lauenburg trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị horst lauenburg có diện tích 11 93 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 245 người
[ "horst", "lauenburg", "horst", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "lauenburg", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "horst", "lauenburg", "có", "diện", "tích", "11", "93", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "th...
về người chồng == văn hoá == === sinh hoạt === bullet ẩm thực người cơ ho thường ăn ba bữa theo tập quán ăn bốc lương thực chính là gạo ăn với thực phẩm như cá thịt rau trước kia họ nấu ăn bằng ống nứa sau này mới dùng các dụng cụ nấu ăn bằng đất nung đồng gang các món ăn thường chế biến khô để thuận tiện cho ăn bốc th...
[ "về", "người", "chồng", "==", "văn", "hoá", "==", "===", "sinh", "hoạt", "===", "bullet", "ẩm", "thực", "người", "cơ", "ho", "thường", "ăn", "ba", "bữa", "theo", "tập", "quán", "ăn", "bốc", "lương", "thực", "chính", "là", "gạo", "ăn", "với", "thực", ...
tách ra vào phút cuối trên bầu trời nagasaki cho phép họ nhắm mục tiêu như mệnh lệnh fat man được thả vào khu thung lũng công nhiệp của thành phố giữa hãng thép mitsubishi và các công xưởng quân đội ở phía nam và công xưởng quân khí mitsubishi-urakami ở phía bắc vụ nổ có sức công phá tương đương 21 nghìn tấn tnt tương ...
[ "tách", "ra", "vào", "phút", "cuối", "trên", "bầu", "trời", "nagasaki", "cho", "phép", "họ", "nhắm", "mục", "tiêu", "như", "mệnh", "lệnh", "fat", "man", "được", "thả", "vào", "khu", "thung", "lũng", "công", "nhiệp", "của", "thành", "phố", "giữa", "hãng...
bạn của ông đã rủ ông thử mua cổ phiếu của burlington sau khi xem xét trong cuốn sổ nhỏ và theo nhận định của mình ông đã dùng hết số tiền mình có để mua cổ phiếu này 2 ngày sau ông nhận được 3 12 đôla tiền lãi sau lần đầu cơ thành công này ông bắt đầu có đủ tự tin để mở 1 tài khoản trong 1 công ty chứng khoán chui năm...
[ "bạn", "của", "ông", "đã", "rủ", "ông", "thử", "mua", "cổ", "phiếu", "của", "burlington", "sau", "khi", "xem", "xét", "trong", "cuốn", "sổ", "nhỏ", "và", "theo", "nhận", "định", "của", "mình", "ông", "đã", "dùng", "hết", "số", "tiền", "mình", "có", ...
đoàn quân 19 20 24 và 32 liên xô tại phía đông vyazma các tập đoàn quân này đã kịch chiến với hai tập đoàn quân xe tăng và một tập đoàn quân bộ binh đức trong vòng vây thu hút về mình 28 sư đoàn quân đức trong gần hai tuần lễ trước khi liều chết phá vây để về với quân nhà điều này đã làm cho việc tấn công thọc sâu của ...
[ "đoàn", "quân", "19", "20", "24", "và", "32", "liên", "xô", "tại", "phía", "đông", "vyazma", "các", "tập", "đoàn", "quân", "này", "đã", "kịch", "chiến", "với", "hai", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "và", "một", "tập", "đoàn", "quân", "bộ", "b...
trong ngôi mộ của người con trai tên là sekhemkare bullet persenet có thể đã là một người vợ khác của khafra dựa vào địa điểm lăng mộ của bà bà là thân mẫu của nikaure một số người con khác của khafra cũng được biết rõ nhưng hiện lại không xác định được danh tính thân mẫu của họ những người con trai khác của ông bao gồ...
[ "trong", "ngôi", "mộ", "của", "người", "con", "trai", "tên", "là", "sekhemkare", "bullet", "persenet", "có", "thể", "đã", "là", "một", "người", "vợ", "khác", "của", "khafra", "dựa", "vào", "địa", "điểm", "lăng", "mộ", "của", "bà", "bà", "là", "thân", ...
asadipus uphill là một loài nhện trong họ lamponidae loài này được phát hiện ở queensland
[ "asadipus", "uphill", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lamponidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "queensland" ]
khấu lê ngân được vua trao trọng trách phụ chính giúp vua lê thái tông còn ít tuổi lê thái tổ ở ngôi được 5 năm thì qua đời vào ngày 22 tháng 8 âm lịch ngày 7 tháng 9 dương lịch năm quý sửu 1433 hưởng dương 49 tuổi vì nhớ công lê lai chết thay cho mình ở núi chí linh trước kia ông dặn lại đời sau phải giỗ lê lai trước ...
[ "khấu", "lê", "ngân", "được", "vua", "trao", "trọng", "trách", "phụ", "chính", "giúp", "vua", "lê", "thái", "tông", "còn", "ít", "tuổi", "lê", "thái", "tổ", "ở", "ngôi", "được", "5", "năm", "thì", "qua", "đời", "vào", "ngày", "22", "tháng", "8", "â...
thánh phêrô bằng cách dùng một chiếc búa đập vào bức tường được xây lên che cửa thánh như thế truyền thống mở cửa thánh ở ðền thánh gioan latêranô biến thành mở cửa thánh ðền phêrô ông cũng muốn mở cửa thánh 4 ðền thờ chính ở rôma thánh phêrô thánh phaolô gioan latêranô ðức bà cả kể từ lúc đó trở đi việc đi qua cửa thá...
[ "thánh", "phêrô", "bằng", "cách", "dùng", "một", "chiếc", "búa", "đập", "vào", "bức", "tường", "được", "xây", "lên", "che", "cửa", "thánh", "như", "thế", "truyền", "thống", "mở", "cửa", "thánh", "ở", "ðền", "thánh", "gioan", "latêranô", "biến", "thành", ...
micrathetis dasaradella là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "micrathetis", "dasaradella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
có bao nhiêu chiếc lớp balao và bao nhiêu chiếc của lớp tench một số tài liệu cho rằng tất cả các tàu ngầm được đánh số sau ss-416 đều thuộc lớp tench tuy nhiên và được phân vào lớp balao điều này dẫn đến kết luận có 10 tàu lớp balao đã bị hủy đóng bao gồm ss-353-360 và 379-380 cơ quan đăng ký tàu của hải quân hoa kỳ l...
[ "có", "bao", "nhiêu", "chiếc", "lớp", "balao", "và", "bao", "nhiêu", "chiếc", "của", "lớp", "tench", "một", "số", "tài", "liệu", "cho", "rằng", "tất", "cả", "các", "tàu", "ngầm", "được", "đánh", "số", "sau", "ss-416", "đều", "thuộc", "lớp", "tench", ...
hüyük arsuz hüyük là một xã thuộc huyện arsuz tỉnh hatay thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 77 người
[ "hüyük", "arsuz", "hüyük", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "arsuz", "tỉnh", "hatay", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "2", "77", "người" ]
longichneumon nitidus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "longichneumon", "nitidus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
platyarthrus aiasensis là một loài chân đều trong họ platyarthridae loài này được legrand miêu tả khoa học năm 1954
[ "platyarthrus", "aiasensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "platyarthridae", "loài", "này", "được", "legrand", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
nóng chảy cuối cùng được chấp nhận rộng rãi là tương đối quan trọng hơn so với thành phần hóa học từ một hàm lượng cacbon thấp nhất định nào đó trở xuống một khác biệt khác là thép có thể làm cứng bằng nhiệt luyện trong quá khứ sắt rèn từng được biết đến như là sắt tinh khiết thương mại tuy nhiên nó không còn được coi ...
[ "nóng", "chảy", "cuối", "cùng", "được", "chấp", "nhận", "rộng", "rãi", "là", "tương", "đối", "quan", "trọng", "hơn", "so", "với", "thành", "phần", "hóa", "học", "từ", "một", "hàm", "lượng", "cacbon", "thấp", "nhất", "định", "nào", "đó", "trở", "xuống",...
crytea mesomelas là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "crytea", "mesomelas", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
račice rakovník račice là một làng thuộc huyện rakovník vùng středočeský cộng hòa séc
[ "račice", "rakovník", "račice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "rakovník", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
centaurea majorovii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dumbadze mô tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "centaurea", "majorovii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dumbadze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
hiệp hội báo chí nước ngoài ở hollywood tiếng anh hollywood foreign press association viết tắt là hfpa là một tổ chức gồm các ký giả của các báo xuất bản ngoài hoa kỳ chuyên theo dõi tin tức ngành kỹ nghệ điện ảnh ở hollywood hoa kỳ hiệp hội này được thành lập năm 1943 bởi một thông tín viên của báo daily mail một nhật...
[ "hiệp", "hội", "báo", "chí", "nước", "ngoài", "ở", "hollywood", "tiếng", "anh", "hollywood", "foreign", "press", "association", "viết", "tắt", "là", "hfpa", "là", "một", "tổ", "chức", "gồm", "các", "ký", "giả", "của", "các", "báo", "xuất", "bản", "ngoài"...
châteauneuf-la-forêt tổng tổng châteauneuf-la-forêt là một tổng của pháp tọa lạc tại tỉnh haute-vienne trong vùng nouvelle-aquitaine của pháp == địa lý == tổng này được tổ chức xung quanh châteauneuf-la-forêt trong quận limoges độ cao khu vực này là 290 m masléon đến 730 m saint-gilles-les-forêts độ cao trung bình trên...
[ "châteauneuf-la-forêt", "tổng", "tổng", "châteauneuf-la-forêt", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "tọa", "lạc", "tại", "tỉnh", "haute-vienne", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "của", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "tổng", "này", "được", "tổ", "chức", ...
pyrausta lineolalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "lineolalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
hieracium czeschaense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schljakov mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "hieracium", "czeschaense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "schljakov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
xã middlebury quận shiawassee michigan xã middlebury là một xã thuộc quận shiawassee tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 510 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "middlebury", "quận", "shiawassee", "michigan", "xã", "middlebury", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "shiawassee", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "510", "người", "==", "tham", ...
khánh ninh là một huyện cũ của tỉnh phú khánh việt nam huyện được thành lập 29 tháng 10 năm 1975 trên cơ sở hợp nhất 2 huyện ninh hòa và vạn ninh phía bắc giáp 2 huyện tuy hòa và tây sơn phía nam giáp 2 huyện khánh xương và khánh vĩnh phía đông giáp biển đông phía tây giáp huyện m drắk của tỉnh đắk lắk khi hợp nhất huy...
[ "khánh", "ninh", "là", "một", "huyện", "cũ", "của", "tỉnh", "phú", "khánh", "việt", "nam", "huyện", "được", "thành", "lập", "29", "tháng", "10", "năm", "1975", "trên", "cơ", "sở", "hợp", "nhất", "2", "huyện", "ninh", "hòa", "và", "vạn", "ninh", "phía...
bolivia là tướng williams kaliman cũng khuyên morales nên từ chức để vãn hồi hòa bình và ổn định và vì lợi ích của đất nước chúng ta mất chỗ dựa evo morales tuyên bố từ chức và đáp máy bay bỏ nước lưu vong sang méxico tối thứ hai 11 tháng 11 2019 chấm dứt 14 năm chấp chính chính phủ bỏ ngỏ vì phó tổng thống chủ tịch th...
[ "bolivia", "là", "tướng", "williams", "kaliman", "cũng", "khuyên", "morales", "nên", "từ", "chức", "để", "vãn", "hồi", "hòa", "bình", "và", "ổn", "định", "và", "vì", "lợi", "ích", "của", "đất", "nước", "chúng", "ta", "mất", "chỗ", "dựa", "evo", "morale...
mimosa catalinae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được leon miêu tả khoa học đầu tiên
[ "mimosa", "catalinae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "leon", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
le pin calvados le pin là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet le pin sur le site de l institut géographique national bullet site non officiel de la commune du pin
[ "le", "pin", "calvados", "le", "pin", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==",...
đọng hơi trên nền thủy tinh nó thường là các mạng điện trở chúng có thể được chế tạo bằng cách cân bằng điện tử với độ chính xác cao và được phủ nhúng bảo vệ trong nhóm này bao gồm cả các mạch của transistor màng mỏng tft ví dụ trong ứng dụng màn hình phẳng bullet lai mạch màng dày kết hợp một số chip vết mạch in đường...
[ "đọng", "hơi", "trên", "nền", "thủy", "tinh", "nó", "thường", "là", "các", "mạng", "điện", "trở", "chúng", "có", "thể", "được", "chế", "tạo", "bằng", "cách", "cân", "bằng", "điện", "tử", "với", "độ", "chính", "xác", "cao", "và", "được", "phủ", "nhúng...
hydraecia cypriaca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hydraecia", "cypriaca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
helianthus divaricatus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "helianthus", "divaricatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
thực hiện làm thay đổi hệ thống nhưng nó không hiển thị bất kỳ phần tử giao diện người dùng nào giai đoạn thực hiện diễn ra trong hai bước bullet chế độ tức thì trong giai đoạn này windows installer nhận các hướng dẫn từ người dùng hoặc ứng dụng để cài đặt hoặc gỡ bỏ các tính năng của sản phẩm các yêu cầu gây ra việc t...
[ "thực", "hiện", "làm", "thay", "đổi", "hệ", "thống", "nhưng", "nó", "không", "hiển", "thị", "bất", "kỳ", "phần", "tử", "giao", "diện", "người", "dùng", "nào", "giai", "đoạn", "thực", "hiện", "diễn", "ra", "trong", "hai", "bước", "bullet", "chế", "độ", ...
patania balteata là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae it is found across nam âu châu phi và châu á bao gồm nhật bản hàn quốc réunion madagascar đài loan thái lan thổ nhĩ kỳ và ukraina cũng như new south wales và queensland there is also an old record from hawaii sải cánh dài 25–32 mm ấu trùng ăn các loài anacardium ...
[ "patania", "balteata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "it", "is", "found", "across", "nam", "âu", "châu", "phi", "và", "châu", "á", "bao", "gồm", "nhật", "bản", "hàn", "quốc", "réunion", "madagascar", "đài", "loan", "thái...
olearia speciosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hutch mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "olearia", "speciosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hutch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
sibatania arizana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "sibatania", "arizana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
taraxacum afghanicum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được soest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "taraxacum", "afghanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "soest", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
paramicromerys mahira là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở madagascar
[ "paramicromerys", "mahira", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "madagascar" ]
laura zuniga bị bắt đã gây chấn động dư luận mexico khi mà cô là người được chọn để đại diện cho đất nước này tại cuộc thi hoa hậu quốc tế 2009 == liên kết ngoài == bullet trang chủ cuộc thi hoa hậu hoàn vũ mexico mexicana universal
[ "laura", "zuniga", "bị", "bắt", "đã", "gây", "chấn", "động", "dư", "luận", "mexico", "khi", "mà", "cô", "là", "người", "được", "chọn", "để", "đại", "diện", "cho", "đất", "nước", "này", "tại", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "2009", "==", ...
luetzelburgia reitzii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được burkart miêu tả khoa học đầu tiên
[ "luetzelburgia", "reitzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "burkart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
epidendrum albomarginatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "epidendrum", "albomarginatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
cornus mas là một loài thực vật có hoa trong họ cornaceae loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "cornus", "mas", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cornaceae", "loài", "này", "được", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
ageratina glyptophlebia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "ageratina", "glyptophlebia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "b", "l", "rob", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
do như đường ray xe lửa chạy từ léopoldville tới bờ biển mất tới vài năm để hoàn thành giai đoạn nhà nước tự do congo mang nhiều tai tiếng nhất là về các vụ tàn sát bạo lực diễn ra dưới thời kì này nhà nước này ở vị thế là một nhà kinh doanh quốc gia được điều hành bởi một công ty tư nhân do chính leopold sở hữu do đó ...
[ "do", "như", "đường", "ray", "xe", "lửa", "chạy", "từ", "léopoldville", "tới", "bờ", "biển", "mất", "tới", "vài", "năm", "để", "hoàn", "thành", "giai", "đoạn", "nhà", "nước", "tự", "do", "congo", "mang", "nhiều", "tai", "tiếng", "nhất", "là", "về", "...
thiêu hủy smolensk theo chính sách tiêu thổ của chính quyền quốc xã tuy nhiên đáng lưu ý là heinrici đã từng hai lần nghỉ có phép trong 2 tháng trong chiến tranh thế giới thứ hai ông đã nghỉ phép từ 6 tháng 6 đến 13 tháng 7 năm 1942 khoảng một năm sau heinrici lại nghỉ phép từ 1 tháng 6 đến 31 tháng 7 năm 1943 người ta...
[ "thiêu", "hủy", "smolensk", "theo", "chính", "sách", "tiêu", "thổ", "của", "chính", "quyền", "quốc", "xã", "tuy", "nhiên", "đáng", "lưu", "ý", "là", "heinrici", "đã", "từng", "hai", "lần", "nghỉ", "có", "phép", "trong", "2", "tháng", "trong", "chiến", ...
begonia satrapis là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "begonia", "satrapis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
tiên mercury chơi guitar trong các buổi hòa nhạc ví dụ như tại live aid tại sân vận động wembley london năm 1985 == video âm nhạc == video âm nhạc cho bài hát được quay tại trillion studios vào ngày 22 tháng 9 năm 1979 và được dennis de vallance đạo diễn với bốn vũ công và một rừng bàn tay một phiên bản thay thế đã đượ...
[ "tiên", "mercury", "chơi", "guitar", "trong", "các", "buổi", "hòa", "nhạc", "ví", "dụ", "như", "tại", "live", "aid", "tại", "sân", "vận", "động", "wembley", "london", "năm", "1985", "==", "video", "âm", "nhạc", "==", "video", "âm", "nhạc", "cho", "bài"...
maragondanahalli devanhalli maragondanahalli là một làng thuộc tehsil devanhalli huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "maragondanahalli", "devanhalli", "maragondanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "devanhalli", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
hải vực ấn độ dương-thái bình dương bullet pisania grimaldii ph dautzenberg 1889 australia bullet pisania hermanseni a adams 1855 china bullet pisania mollis a a gould 1860 hải vực ấn độ dương-thái bình dương bullet pisania pusio janeirensis d orbigny 1835 brazil bullet pisania tincta t a conrad 1846 east america bulle...
[ "hải", "vực", "ấn", "độ", "dương-thái", "bình", "dương", "bullet", "pisania", "grimaldii", "ph", "dautzenberg", "1889", "australia", "bullet", "pisania", "hermanseni", "a", "adams", "1855", "china", "bullet", "pisania", "mollis", "a", "a", "gould", "1860", "hả...
gandhinagar sindhnur gandhinagar là một làng thuộc tehsil sindhnur huyện raichur bang karnataka ấn độ
[ "gandhinagar", "sindhnur", "gandhinagar", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sindhnur", "huyện", "raichur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
pipiza austriaca là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được meigen mô tả khoa học đầu tiên năm 1822 pipiza austriaca phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "pipiza", "austriaca", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "giả", "ong", "syrphidae", "loài", "này", "được", "meigen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1822", "pipiza", "austriaca", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc",...
sceloporus cryptus là một loài thằn lằn trong họ phrynosomatidae loài này được smith lynch mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 == tham khảo == bullet smith lynch 1967 a new cryptic lizard iguanidae sceloporus with comments on other reptiles from oaxaca mexico herpetologica
[ "sceloporus", "cryptus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "phrynosomatidae", "loài", "này", "được", "smith", "lynch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "smith", "lynch", "1967",...
leioproctus nasutus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được houston mô tả khoa học năm 1990
[ "leioproctus", "nasutus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "houston", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
=== đặc cách bullet marc-andrea hüsler florin mergea bullet johan nikles nenad zimonjić === rút lui === bullet trong giải đấu bullet federico delbonis bullet cristian garín == nhà vô địch == === đơn === bullet alexander zverev đánh bại nicolás jarry 6–3 3–6 7–6 === đôi === bullet oliver marach mate pavić đánh bại matth...
[ "===", "đặc", "cách", "bullet", "marc-andrea", "hüsler", "florin", "mergea", "bullet", "johan", "nikles", "nenad", "zimonjić", "===", "rút", "lui", "===", "bullet", "trong", "giải", "đấu", "bullet", "federico", "delbonis", "bullet", "cristian", "garín", "==", ...
teucrium eriocephalum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được willk miêu tả khoa học đầu tiên năm 1852
[ "teucrium", "eriocephalum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "willk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1852" ]
áp thấp một chiều như ắc quy pin đối với loại m134 gắn trên máy bay và tàu chiến thì sử dụng nguồn điện có sẵn trên các phương tiện này hoặc sử dụng kết hợp cả hai loại nguồn một trong những biến thể khác của m134 có sử dụng hệ thống khí nén hoặc thủy lực để quay động cơ ==== stator ==== stator là phần đứng yên phần đứ...
[ "áp", "thấp", "một", "chiều", "như", "ắc", "quy", "pin", "đối", "với", "loại", "m134", "gắn", "trên", "máy", "bay", "và", "tàu", "chiến", "thì", "sử", "dụng", "nguồn", "điện", "có", "sẵn", "trên", "các", "phương", "tiện", "này", "hoặc", "sử", "dụng",...
năm từ năm 1952 tới năm 1991 cuộc chiến tranh triều tiên đã đóng một vai trò quan trọng trong sự khởi đầu quá trình phục hồi kinh tế nhật chiến tranh bắt đầu từ năm 1950 và nhật trở thành căn cứ hậu cần chủ đạo cho nỗ lực chiến tranh của liên hợp quốc và là nhà cung cấp vật tư chiến tranh chính yếu một ví dụ nổi tiếng ...
[ "năm", "từ", "năm", "1952", "tới", "năm", "1991", "cuộc", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "đã", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "sự", "khởi", "đầu", "quá", "trình", "phục", "hồi", "kinh", "tế", "nhật", "chiến", "tranh", "bắt",...
symphlebia underwoodi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "symphlebia", "underwoodi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
an phú thị trấn an phú là một thị trấn thuộc huyện an phú tỉnh an giang việt nam == địa lý == thị trấn an phú nằm trên cù lao an phú bên bờ tây sông hậu và có vị trí địa lý bullet phía đông giáp các xã vĩnh trường và vĩnh lộc bullet phía tây giáp các xã phú hội và vĩnh hội đông bullet phía nam giáp xã đa phước bullet p...
[ "an", "phú", "thị", "trấn", "an", "phú", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "an", "phú", "tỉnh", "an", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "an", "phú", "nằm", "trên", "cù", "lao", "an", "phú", "bên", "bờ", "...
zingiber chantaranothaii là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được pramote triboun và kai larsen miêu tả khoa học đầu tiên năm 2014 tên gọi thông thường trong tiếng thái là khing yok ขิงหยก == mẫu định danh == mẫu định danh triboun p 3492 thu thập ngày 10 tháng 8 năm 2004 zrc ghi là năm 2002 tọa độ rừng t...
[ "zingiber", "chantaranothaii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "pramote", "triboun", "và", "kai", "larsen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2014", "tên", "gọi", "thông", "...
của nước lạnh dâng lên khiến một xu hướng suy yếu nhanh chóng ngay sau khi cao điểm với bud rơi xuống một cơn bão nhiệt đới trước 12 00 utc vào ngày 13 tháng 6 nó đã hạ cánh gần cabo san lucas với gió 45 dặm giờ 75 km h ngay sau 00 00 giờ utc ngày 15 tháng 6 trước khi tiến vào vịnh california nơi nó cuối cùng bị thoái ...
[ "của", "nước", "lạnh", "dâng", "lên", "khiến", "một", "xu", "hướng", "suy", "yếu", "nhanh", "chóng", "ngay", "sau", "khi", "cao", "điểm", "với", "bud", "rơi", "xuống", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "trước", "12", "00", "utc", "vào", "ngày", "1...
karagür sındırgı karagür là một xã thuộc huyện sındırgı tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 279 người
[ "karagür", "sındırgı", "karagür", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sındırgı", "tỉnh", "balıkesir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "279", "người" ]
begonia hemsleyana là một loài thực vật thuộc họ begoniaceae đây là loài đặc hữu của trung quốc == tham khảo == bullet china plant specialist group 2004 begonia hemsleyana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "begonia", "hemsleyana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "begoniaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "trung", "quốc", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "china", "plant", "specialist", "group", "2004", "begonia", "hemsleyan...
piptomeris odontoclada là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell ex benth greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "piptomeris", "odontoclada", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "f", "muell", "ex", "benth", "greene", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
afrocarpus falcatus là một loài thực vật hạt trần trong họ thông tre loài này được thunb c n page miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988 publ 1989
[ "afrocarpus", "falcatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "thông", "tre", "loài", "này", "được", "thunb", "c", "n", "page", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988", "publ", "1989" ]
mũi đất và vịnh cả hai mũi đất và vịnh là hai đặc điểm ven biển có liên quan và thường được tìm thấy trên cùng một bờ biển một vịnh là một cơ chế của nước thường là nước biển nước mặn và đôi khi là nước ngọt chủ yếu được bao quanh bởi đất liền trong khi một mũi đất được bao quanh bởi nước ở ba phía mũi đất được đặc trư...
[ "mũi", "đất", "và", "vịnh", "cả", "hai", "mũi", "đất", "và", "vịnh", "là", "hai", "đặc", "điểm", "ven", "biển", "có", "liên", "quan", "và", "thường", "được", "tìm", "thấy", "trên", "cùng", "một", "bờ", "biển", "một", "vịnh", "là", "một", "cơ", "chế...
năm 1993 dù không còn dùng nữa tuyến đường sắt vẫn chưa được di dời ga tàu gần nhất nay nằm ở llanfairpwllgwyngyll cách theo đường chim bay thường xuyên có những chuyến xe buýt chạy đến những điểm dân cư lớn hơn như bangor và holyhead cũng như những thị trấn nhỏ amlwch và beaumaris thị trấn chỉ cách các tuyến a55 và a5...
[ "năm", "1993", "dù", "không", "còn", "dùng", "nữa", "tuyến", "đường", "sắt", "vẫn", "chưa", "được", "di", "dời", "ga", "tàu", "gần", "nhất", "nay", "nằm", "ở", "llanfairpwllgwyngyll", "cách", "theo", "đường", "chim", "bay", "thường", "xuyên", "có", "nhữn...
thứ 16 1863 do bố chính hà nội là lê hữu thanh cùng với thự hậu quân đô thống tổng đốc hà ninh là tôn thất hân và án sát hà nội là đặng tá khởi xướng làm 2 nhà bia mỗi nhà 11 gian để che mưa nắng cho các di vật quý giá này nội dung được ghi rõ trong 2 tấm bia dựng ở bên trái sân đền khải thánh quốc tử giám xem phần trí...
[ "thứ", "16", "1863", "do", "bố", "chính", "hà", "nội", "là", "lê", "hữu", "thanh", "cùng", "với", "thự", "hậu", "quân", "đô", "thống", "tổng", "đốc", "hà", "ninh", "là", "tôn", "thất", "hân", "và", "án", "sát", "hà", "nội", "là", "đặng", "tá", "k...
plectrosternus rufus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được lacordaire miêu tả khoa học năm 1857
[ "plectrosternus", "rufus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "lacordaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
dùng thuốc quá liều hay gọi đơn giản là quá liều hoặc od là việc đưa vào cơ thể hoặc tiếp nhận một lượng lớn thuốc vượt quá mức giới hạn được khuyến cáo hoặc trong thực hành y tế nói chung quá liều có thể dẫn đến ngộ độc hoặc tử vong == phân loại == từ quá liều ngụ ý có một liều lượng và sử dụng an toàn chung cho thuốc...
[ "dùng", "thuốc", "quá", "liều", "hay", "gọi", "đơn", "giản", "là", "quá", "liều", "hoặc", "od", "là", "việc", "đưa", "vào", "cơ", "thể", "hoặc", "tiếp", "nhận", "một", "lượng", "lớn", "thuốc", "vượt", "quá", "mức", "giới", "hạn", "được", "khuyến", "c...
disa subtenuicornis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được h p linder mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "disa", "subtenuicornis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "h", "p", "linder", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
đầu vết máu sẽ còn ở trên mặt hoặc văng tứ tung ra các góc tường đây cũng chính là một trong những điểm thành công của cs s so với cs 1 6
[ "đầu", "vết", "máu", "sẽ", "còn", "ở", "trên", "mặt", "hoặc", "văng", "tứ", "tung", "ra", "các", "góc", "tường", "đây", "cũng", "chính", "là", "một", "trong", "những", "điểm", "thành", "công", "của", "cs", "s", "so", "với", "cs", "1", "6" ]
9−1 6 bullet năm 1931 ngồi bàn thứ hai tại olympiad cờ vua lần thứ 4 ở praha 10−1 7 bullet năm 1933 ngồi bàn đầu tiên tại olympiad cờ vua lần thứ 5 ở folkestone 6−2 6 bullet năm 1935 ngồi bàn đầu tiên tại olympiad cờ vua lần thứ 6 ở warszawa 6−0 11 bullet năm 1937 ngồi bàn đầu tiên tại olympiad cờ vua lần thứ 7 ở stock...
[ "9−1", "6", "bullet", "năm", "1931", "ngồi", "bàn", "thứ", "hai", "tại", "olympiad", "cờ", "vua", "lần", "thứ", "4", "ở", "praha", "10−1", "7", "bullet", "năm", "1933", "ngồi", "bàn", "đầu", "tiên", "tại", "olympiad", "cờ", "vua", "lần", "thứ", "5", ...
giải quần vợt mỹ mở rộng 1997 – đôi nam giải quần vợt mỹ mở rộng 1997 là một giải đấu quần vợt thi đấu trên mặt sân cứng ngoài trời của usta national tennis center new york city ởnew york hoa kỳ đây là mùa giải thứ 117 của giải quần vợt mỹ mở rộng và được tổ chức từ ngày 25 tháng 8 đến ngày 7 tháng 9 năm 1997 == hạt gi...
[ "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "1997", "–", "đôi", "nam", "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "1997", "là", "một", "giải", "đấu", "quần", "vợt", "thi", "đấu", "trên", "mặt", "sân", "cứng", "ngoài", "trời", "của", "usta", "national"...
và ai cập sang tháng 4 nó được hoàng tử rainier iii mời đến cảng monaco để đại diện cho hoa kỳ tham gia lễ kết hôn của ông với công nương grace kelly từ ngày 19 đến ngày 24 tháng 4 chiếc tàu khu trục đã cử một đội vệ binh danh dự 40 người tham gia buổi lễ này từ monaco nó tham gia đệ lục hạm đội ngoài khơi hy lạp rồi l...
[ "và", "ai", "cập", "sang", "tháng", "4", "nó", "được", "hoàng", "tử", "rainier", "iii", "mời", "đến", "cảng", "monaco", "để", "đại", "diện", "cho", "hoa", "kỳ", "tham", "gia", "lễ", "kết", "hôn", "của", "ông", "với", "công", "nương", "grace", "kelly"...
macrocoma scaberrima là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được broth vitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "macrocoma", "scaberrima", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "broth", "vitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
vào năm 2003 chứng kiến jermaine pennant và robert pirès mỗi người ghi một cú hat-trick cho đội nhà năm 2007 roque santa cruz của blackburn và marcus bent của wigan mỗi người đều đã lập một cú hat-trick trong một trận đấu mà wigan thắng 5-3 chỉ có bốn cầu thủ les ferdinand ian wright didier drogba và wayne rooney đã lậ...
[ "vào", "năm", "2003", "chứng", "kiến", "jermaine", "pennant", "và", "robert", "pirès", "mỗi", "người", "ghi", "một", "cú", "hat-trick", "cho", "đội", "nhà", "năm", "2007", "roque", "santa", "cruz", "của", "blackburn", "và", "marcus", "bent", "của", "wigan"...
sicyonia là một chi tôm trong họ tôm biển sâu dendrobranchiata == các loài == sicyonia chứa 52 loài bullet sicyonia abathophila bullet sicyonia adunca bullet sicyonia affinis bullet sicyonia aliaffinis bullet sicyonia altirostrum bullet sicyonia australiensis bullet sicyonia benthophila bullet sicyonia bispinosa bullet...
[ "sicyonia", "là", "một", "chi", "tôm", "trong", "họ", "tôm", "biển", "sâu", "dendrobranchiata", "==", "các", "loài", "==", "sicyonia", "chứa", "52", "loài", "bullet", "sicyonia", "abathophila", "bullet", "sicyonia", "adunca", "bullet", "sicyonia", "affinis", "...
uss ingraham dd-111 uss ingraham dd–111 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes của hải quân hoa kỳ trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất sau cải biến thành một tàu rải mìn hạng nhẹ với ký hiệu lườn dm-9 nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo đại tá hải quân duncan nathaniel ingraham ...
[ "uss", "ingraham", "dd-111", "uss", "ingraham", "dd–111", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "thuộc", "lớp", "wickes", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "trong", "giai", "đoạn", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "sau", "cải", "biến", "thàn...
militar voluntario femenino nếu họ đáp ứng các yêu cầu tuyển quân thường được chấp nhận sma cũng là một trong những lựa chọn khả thi để vào đại học xuất ngũ trước thời hạn là một cách động viên khích lệ những chiến sĩ gương mẫu khi kết thúc nghĩa vụ quân sự tại ngũ quân nhân nhận được cấp giấy chứng nhận tương ứng từ t...
[ "militar", "voluntario", "femenino", "nếu", "họ", "đáp", "ứng", "các", "yêu", "cầu", "tuyển", "quân", "thường", "được", "chấp", "nhận", "sma", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "lựa", "chọn", "khả", "thi", "để", "vào", "đại", "học", "xuất", "ngũ", ...
tôn với do thái và giữ các chức vụ này đến ngày 1 tháng 7 năm 2010 khi tòa thánh chấp thuận đơn xin hồi hưu của ông theo giáo luật về tuổi tác ngày 21 tháng 2 năm 2011 ông được thăng đẳng hồng y linh mục và nhà thờ hiệu tòa được chỉ định như cũ
[ "tôn", "với", "do", "thái", "và", "giữ", "các", "chức", "vụ", "này", "đến", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "2010", "khi", "tòa", "thánh", "chấp", "thuận", "đơn", "xin", "hồi", "hưu", "của", "ông", "theo", "giáo", "luật", "về", "tuổi", "tác", "ng...
ceradenia brunneoviridis là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được baker ex jenman l e bishop mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "ceradenia", "brunneoviridis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "ex", "jenman", "l", "e", "bishop", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
lỗi ván cờ cuối cùng kết thúc với kết quả hòa và firouzja xếp thứ năm trong giải đấu với 8 13 điểm +4 -1 =8 bằng điểm với andrey esipenko và fabiano caruana lần lượt xếp thứ ba và thứ tư nhưng kém hệ số phụ anh có hiệu suất thi đấu 2806 tại giải và vươn lên vị trí thứ 13 thế giới ở cúp cờ vua thế giới 2021 anh là hạt g...
[ "lỗi", "ván", "cờ", "cuối", "cùng", "kết", "thúc", "với", "kết", "quả", "hòa", "và", "firouzja", "xếp", "thứ", "năm", "trong", "giải", "đấu", "với", "8", "13", "điểm", "+4", "-1", "=8", "bằng", "điểm", "với", "andrey", "esipenko", "và", "fabiano", "c...
servigliano là một đô thị ở tỉnh ascoli piceno ở vùng marche cách khoảng 60 km về phía nam của ancona và khoảng 25 km về phía bắc của ascoli piceno đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số là 2 349 người và diện tích là 18 5 km² servigliano giáp các đô thị belmonte piceno falerone monte san martino ...
[ "servigliano", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "ascoli", "piceno", "ở", "vùng", "marche", "cách", "khoảng", "60", "km", "về", "phía", "nam", "của", "ancona", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "bắc", "của", "ascoli", "piceno", "đến", "thờ...
scopula marginepunctata the mullein wave scopula marginepunctata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được tìm thấy ở khắp châu âu sải cánh dài 25–28 mm chiều dài cánh trước là 12–15 mm con trưởng thành bay làm hai đợt from mid tháng 5 đến tháng 9 ấu trùng ăn yarrow và mugwort == ghi chú == bullet 1 the flight ...
[ "scopula", "marginepunctata", "the", "mullein", "wave", "scopula", "marginepunctata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "khắp", "châu", "âu", "sải", "cánh", "dài", "25–28", "mm", "chiều", "dài...
préserville
[ "préserville" ]
đất với các thành phố và vùng hoang dã người dân có radio và ô tô mặc dù họ vô hình magoon cảm nhận được sự hiện diện của họ mặc dù magoon ít người biết đến ballard sẽ có nhiều tác động hơn thông qua phong trào i am do chính ông thành lập năm 1935 ballard tuyên bố rằng vài năm trước đó ông và hơn 100 người khác đã chứn...
[ "đất", "với", "các", "thành", "phố", "và", "vùng", "hoang", "dã", "người", "dân", "có", "radio", "và", "ô", "tô", "mặc", "dù", "họ", "vô", "hình", "magoon", "cảm", "nhận", "được", "sự", "hiện", "diện", "của", "họ", "mặc", "dù", "magoon", "ít", "ngư...
6 năm 2015 tại dortmund sparkassen chess tournament so đứng thứ hai sau nhà vô địch fabiano caruana trong tháng 11 năm 2015 so thắng giải đấu cờ vua bilbao masters final anh đã đánh bại đinh lập nhân ở vòng 1 hòa 5 trận còn lại và chiến thắng trong loạt tiebreaks với kỳ thủ cùng điểm anish giri so đã được trao học bổng...
[ "6", "năm", "2015", "tại", "dortmund", "sparkassen", "chess", "tournament", "so", "đứng", "thứ", "hai", "sau", "nhà", "vô", "địch", "fabiano", "caruana", "trong", "tháng", "11", "năm", "2015", "so", "thắng", "giải", "đấu", "cờ", "vua", "bilbao", "masters",...
maulévrier là một xã trong vùng hành chính pays de la loire thuộc tỉnh maine-et-loire quận cholet tổng cholet-2 tọa độ địa lý của xã là 47° 00 vĩ độ bắc 00° 44 kinh độ đông maulévrier nằm trên độ cao trung bình là 110 mét trên mực nước biển có điểm thấp nhất là 87 mét và điểm cao nhất là 176 mét xã có diện tích 33 63 k...
[ "maulévrier", "là", "một", "xã", "trong", "vùng", "hành", "chính", "pays", "de", "la", "loire", "thuộc", "tỉnh", "maine-et-loire", "quận", "cholet", "tổng", "cholet-2", "tọa", "độ", "địa", "lý", "của", "xã", "là", "47°", "00", "vĩ", "độ", "bắc", "00°", ...
cosmarium cyclicum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi cosmarium
[ "cosmarium", "cyclicum", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "cosmarium" ]
tính tốc độ cao có tên là vera nhưng điều này cuối cùng không khả thi nó sử dụng nửa inch 1 27 cm băng trên cuộn 20 inch đi ở 200 inch 5 08 m mỗi giây rca đã trình diễn bản ghi băng từ của cả hai chương trình truyền hình đen trắng tại các phòng thí nghiệm tại princeton vào ngày 1 tháng 12 năm 1953 hệ thống băng dọc tốc...
[ "tính", "tốc", "độ", "cao", "có", "tên", "là", "vera", "nhưng", "điều", "này", "cuối", "cùng", "không", "khả", "thi", "nó", "sử", "dụng", "nửa", "inch", "1", "27", "cm", "băng", "trên", "cuộn", "20", "inch", "đi", "ở", "200", "inch", "5", "08", "...
mercenaries 2 world in flames hay thường được gọi tắt thành mercs 2 là trò chơi điện tử thể loại bắn súng góc nhìn thứ ba được phát triển bởi pandemic studios và phát hành bởi electronic arts trò chơi lấy một bối cảnh giả tưởng tại venezuela nơi đang trở thành một bãi chiến trường vì nội chiến và sự nhảy vào tham chiến...
[ "mercenaries", "2", "world", "in", "flames", "hay", "thường", "được", "gọi", "tắt", "thành", "mercs", "2", "là", "trò", "chơi", "điện", "tử", "thể", "loại", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "thứ", "ba", "được", "phát", "triển", "bởi", "pandemic", "studios",...
distorsio reticularis là một loài ốc biển kích thước trung bình-nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ personidae
[ "distorsio", "reticularis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "kích", "thước", "trung", "bình-nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "personidae" ]
metarranthis franclemonti là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "metarranthis", "franclemonti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
phê bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao ý tưởng của hill trong việc thể hiện quan điểm của phụ nữ về tình yêu và cuộc sống bên cạnh những lời khen về tầm nhìn âm nhạc của cô nó cũng gặt hái những thành công rực rỡ về mặt thương mại trên toàn cầu đứng đầu các bảng xếp hạng ở canada và ireland và lọt vào top 5 ở hầu hế...
[ "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "đánh", "giá", "cao", "ý", "tưởng", "của", "hill", "trong", "việc", "thể", "hiện", "quan", "điểm", "của", "phụ", "nữ", "về", "tình", "yêu", "và", "cuộc", "sống", "bên", "cạnh", "những", "lời", "khen",...
ghế trong cuộc bầu cử này trong đó mpla giành được đa số áp đảo tại quốc hội ana dias có thể sử dụng đa ngôn ngữ ngoài tiếng bồ đào nha bà còn nói được tiếng anh tiếng pháp và tiếng tây ban nha bà ấy là mẹ của sáu đứa trẻ == đầu đời == lourenco sinh ngày 13 tháng 4 năm 1957 tại luanda ở angola bà đã học tiểu học tại tr...
[ "ghế", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "này", "trong", "đó", "mpla", "giành", "được", "đa", "số", "áp", "đảo", "tại", "quốc", "hội", "ana", "dias", "có", "thể", "sử", "dụng", "đa", "ngôn", "ngữ", "ngoài", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "bà", "còn", "nó...
pogonatum subflexuosum là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được lorentz broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "pogonatum", "subflexuosum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "polytrichaceae", "loài", "này", "được", "lorentz", "broth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
dorstenia aristeguietae là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "dorstenia", "aristeguietae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
hydriomena shasta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydriomena", "shasta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
người tìm kiếm và cứu hộ nạn nhân của thiên tai bão lụt và chúng là chó nghiệp vụ xuất sắc thuộc biên chế k9 ở mỹ chuyên sử dụng để bảo vệ tổng thống mỹ mật vụ mỹ sử dụng dòng chó malinois để canh gác ở nhà trắng ngoài ra trong chiến dịch tiêu diệt trùm khủng bố osama bin laden do hải quân seal của mỹ thực hiện ở abbot...
[ "người", "tìm", "kiếm", "và", "cứu", "hộ", "nạn", "nhân", "của", "thiên", "tai", "bão", "lụt", "và", "chúng", "là", "chó", "nghiệp", "vụ", "xuất", "sắc", "thuộc", "biên", "chế", "k9", "ở", "mỹ", "chuyên", "sử", "dụng", "để", "bảo", "vệ", "tổng", "t...
pseudominurus discedens là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1956
[ "pseudominurus", "discedens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]