text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bởi world cup và giải vô địch châu âu lựong khán giả giảm nghiêm trọng cho tất cả các trận đấu trừ trận anh-scotland 2 đội mạnh nhất lịch thi đấu dày đặc giải vô địch quốc gia cấp câu lạc bộ có nhiều trận hơn khiến cầu thủ không thể tập trung nạn hooligan gia tăng xung đột ở bắc ireland khiến một số trận có bắc ireland...
[ "bởi", "world", "cup", "và", "giải", "vô", "địch", "châu", "âu", "lựong", "khán", "giả", "giảm", "nghiêm", "trọng", "cho", "tất", "cả", "các", "trận", "đấu", "trừ", "trận", "anh-scotland", "2", "đội", "mạnh", "nhất", "lịch", "thi", "đấu", "dày", "đặc",...
dân mặc dù các âm mưu ban đầu đã bị chính quyền hoàng gia phá tan người brasil vẫn kiên trì hình thành các âm mưu cho các cuộc cách mạng sau khi bùng nổ các phong trào giành độc lập thành công kế hoạch này tương tự như kế hoạch của cách mạng pháp vào thời kỳ này đã thiết lập luận điệu cách mạng cho phần lớn thế giới th...
[ "dân", "mặc", "dù", "các", "âm", "mưu", "ban", "đầu", "đã", "bị", "chính", "quyền", "hoàng", "gia", "phá", "tan", "người", "brasil", "vẫn", "kiên", "trì", "hình", "thành", "các", "âm", "mưu", "cho", "các", "cuộc", "cách", "mạng", "sau", "khi", "bùng"...
ventilago elegans là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "ventilago", "elegans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "táo", "loài", "này", "được", "hemsl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
được gọi là núi rizeh phía tây nam của ashgabat là độ cao nhất của dãy kopet dag ở turkmenistan kopet dag đang trải qua quá trình chuyển đổi kiến tạo có nghĩa là khu vực này đang bị đe dọa bởi động đất như một trong đó đã bị phá hủy ở turkmenistan vào năm 1948 cao nguyên krasnovodsk và üstýurt là đặc điểm địa hình nổi ...
[ "được", "gọi", "là", "núi", "rizeh", "phía", "tây", "nam", "của", "ashgabat", "là", "độ", "cao", "nhất", "của", "dãy", "kopet", "dag", "ở", "turkmenistan", "kopet", "dag", "đang", "trải", "qua", "quá", "trình", "chuyển", "đổi", "kiến", "tạo", "có", "ng...
những điều này đã bị người hâm mộ chỉ trích là mạo hiểm danh tính của câu lạc bộ bằng cách chuyển ra khỏi thành phố và mặc dù howard mô tả họ là rất quan trọng đối với tương lai của câu lạc bộ rất ít người khác được nghe công khai về họ sau đó một sân vận động cộng đồng mới cũng sẽ bao gồm các cơ sở hội nghị đã bị loại...
[ "những", "điều", "này", "đã", "bị", "người", "hâm", "mộ", "chỉ", "trích", "là", "mạo", "hiểm", "danh", "tính", "của", "câu", "lạc", "bộ", "bằng", "cách", "chuyển", "ra", "khỏi", "thành", "phố", "và", "mặc", "dù", "howard", "mô", "tả", "họ", "là", "...
9 2005 cùng lương hựu lâm quảng bá cho các bộ phim phi dược tình hải khu vườn bí mật 2 2004 hiệp ước tình yêu 2004 giới thiệu các bộ phim thơ ngây 1 2005 2006 thiên ngoại phi tiên 2006 sắp ra mắt bullet come here 9 2005 cùng dương thừa lâm quảng bá cho bộ phim hiệp ước tình yêu 2004 bullet mobi phone 9 2005 cùng trịnh ...
[ "9", "2005", "cùng", "lương", "hựu", "lâm", "quảng", "bá", "cho", "các", "bộ", "phim", "phi", "dược", "tình", "hải", "khu", "vườn", "bí", "mật", "2", "2004", "hiệp", "ước", "tình", "yêu", "2004", "giới", "thiệu", "các", "bộ", "phim", "thơ", "ngây", ...
michael fassbender sinh ngày 2 tháng 4 năm 1977 là diễn viên nhà sản xuất phim người đức-ireland anh được coi là ngôi sao của dòng phim độc lập nhưng còn có nhiều vai diễn thành công trong các phim lớn của hollywood trong đó có trung úy archie hicox trong inglourious basterds 2009 magneto trong 2011 david viii trong pr...
[ "michael", "fassbender", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "1977", "là", "diễn", "viên", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "người", "đức-ireland", "anh", "được", "coi", "là", "ngôi", "sao", "của", "dòng", "phim", "độc", "lập", "nhưng", "còn", "có", ...
mutluca karpuzlu mutluca là một xã thuộc huyện karpuzlu tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 129 người
[ "mutluca", "karpuzlu", "mutluca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karpuzlu", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "129", "người" ]
là a g shipunov việc sản xuất hàng loạt do nhà máy cơ khí-công trình tula đảm nhiệm với ý tưởng về một hệ thống tác chiến dùng để chống lại các cuộc không kích từ các loại vũ khí như tên lửa chống tàu tên lửa dò bức xạ và các loại bom dẫn đường bay ở độ cao thấp và rất thấp nhưng cũng có thể dùng cho việc tấn công các ...
[ "là", "a", "g", "shipunov", "việc", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "do", "nhà", "máy", "cơ", "khí-công", "trình", "tula", "đảm", "nhiệm", "với", "ý", "tưởng", "về", "một", "hệ", "thống", "tác", "chiến", "dùng", "để", "chống", "lại", "các", "cuộc", "k...
kalyan là một thành phố ở huyện thane của maharashtra là một nơi giao cắt của tuyến đường ray gần mumbai ấn độ đây là thủ phủ của kalyan taluka một đơn vị hành chính của huyện thành phố đã được kết hợp với thị trấn kề bên dombivli để tạo nên hội đồng thành phố kalyan-dombivli thành phố này được xem là một bộ phận của v...
[ "kalyan", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "huyện", "thane", "của", "maharashtra", "là", "một", "nơi", "giao", "cắt", "của", "tuyến", "đường", "ray", "gần", "mumbai", "ấn", "độ", "đây", "là", "thủ", "phủ", "của", "kalyan", "taluka", "một", "đơn", "vị"...
aphelandra lasiophylla là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được leonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "aphelandra", "lasiophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "leonard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
lütfiye mihalıçcık lütfiye là một xã thuộc huyện mihalıçcık tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 100 người
[ "lütfiye", "mihalıçcık", "lütfiye", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mihalıçcık", "tỉnh", "eskişehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "100", "người" ]
black love chương trình truyền hình 2015 bullet 1 blacklove là một chương trình truyền hình thực tế của mỹ được công chiếu trên kênh truyền hình cáp fyi vào ngày 8 tháng 12 năm 2015 chương trình kể về cuộc sống cá nhân của năm phụ nữ da đen sống ở thành phố new york khi họ khám phá các mối quan hệ lãng mạn những người ...
[ "black", "love", "chương", "trình", "truyền", "hình", "2015", "bullet", "1", "blacklove", "là", "một", "chương", "trình", "truyền", "hình", "thực", "tế", "của", "mỹ", "được", "công", "chiếu", "trên", "kênh", "truyền", "hình", "cáp", "fyi", "vào", "ngày", ...
prismognathus formosanus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1928
[ "prismognathus", "formosanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
pantonyssus bitinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pantonyssus", "bitinctus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
heinrich kreutz heinrich carl friedrich kreutz ngày 8 tháng 9 năm 1854 – ngày 13 tháng 7 năm 1907 là một nhà thiên văn học đức nổi tiếng vì các nghiên cứu về quỹ đạo của một số sao chổi sungrazing nhóm này được biết với tên kreutz sungrazers == sách == bullet obituary 1907 publications of the astronomical society of th...
[ "heinrich", "kreutz", "heinrich", "carl", "friedrich", "kreutz", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "1854", "–", "ngày", "13", "tháng", "7", "năm", "1907", "là", "một", "nhà", "thiên", "văn", "học", "đức", "nổi", "tiếng", "vì", "các", "nghiên", "cứu", "...
mesochorus albicinctus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "albicinctus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
proctarrelabis capensis là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được thunberg miêu tả năm 1784
[ "proctarrelabis", "capensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "ascalaphidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "thunberg", "miêu", "tả", "năm", "1784" ]
trong năm 1988 việt nam đóng giữ thêm 11 đảo chìm tháng 11 1988 hải quân việt nam bắt đầu đóng giữ bảo vệ khu vực mỏ dầu dk1 ở thềm lục địa phía nam đến cuối thập niên 1980 việt nam đã kiểm soát 21 đảo cồn và rạn san hô từ 1990 đến 2008 việt nam kiểm soát thêm 10 điểm từ 2008 đến 2014 thì kiểm soát thêm 18 điểm tại quầ...
[ "trong", "năm", "1988", "việt", "nam", "đóng", "giữ", "thêm", "11", "đảo", "chìm", "tháng", "11", "1988", "hải", "quân", "việt", "nam", "bắt", "đầu", "đóng", "giữ", "bảo", "vệ", "khu", "vực", "mỏ", "dầu", "dk1", "ở", "thềm", "lục", "địa", "phía", "...
palicourea attenuata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được rusby mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "palicourea", "attenuata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "rusby", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
cấp bậc đại tá từ tháng 11 năm 2003 đến năm 2010 ông là đại tá phó chỉ huy trưởng chính trị bộ chỉ huy quân sự thành phố hồ chí minh từ tháng 1 năm 2013 đến tháng 10 năm 2014 trần văn hùng là thiếu tướng phó chính ủy quân khu 7
[ "cấp", "bậc", "đại", "tá", "từ", "tháng", "11", "năm", "2003", "đến", "năm", "2010", "ông", "là", "đại", "tá", "phó", "chỉ", "huy", "trưởng", "chính", "trị", "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "từ", "tháng", "1",...
dendrelaphis kopsteini là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được vogel van rooijen mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "dendrelaphis", "kopsteini", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "vogel", "van", "rooijen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
tên là arthur harrow trong truyện tranh hawke cho biết phiên bản của bộ truyện chủ yếu là một tác phẩm gốc được cho là bao gồm các yếu tố của các nhân vật hiệp sĩ mặt trăng khác như sun king và sao mai slater đã chọn không chuyển thể nhân vật phản diện nổi bật nhất của moon knight bushman vì anh ta cảm thấy anh ta quá ...
[ "tên", "là", "arthur", "harrow", "trong", "truyện", "tranh", "hawke", "cho", "biết", "phiên", "bản", "của", "bộ", "truyện", "chủ", "yếu", "là", "một", "tác", "phẩm", "gốc", "được", "cho", "là", "bao", "gồm", "các", "yếu", "tố", "của", "các", "nhân", ...
gaultheria berberidifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "gaultheria", "berberidifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "sleumer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
waiporia là một chi nhện trong họ orsolobidae
[ "waiporia", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "orsolobidae" ]
bỏ lại một kẻ lang thang ở những nơi xa lạ tìm thấy sự an ủi khi nghe những bản nhạc đăm chiêu säkkijärvi polka nó chỉ là điệu polka nhưng các loại dẫn đến con đường của ký ức âm thanh của karelia xinh đẹp là säkkijärvi polka == liên kết mở rộng == bullet a midi of säkkijärven polkka
[ "bỏ", "lại", "một", "kẻ", "lang", "thang", "ở", "những", "nơi", "xa", "lạ", "tìm", "thấy", "sự", "an", "ủi", "khi", "nghe", "những", "bản", "nhạc", "đăm", "chiêu", "säkkijärvi", "polka", "nó", "chỉ", "là", "điệu", "polka", "nhưng", "các", "loại", "dẫ...
bezhetsky huyện huyện bezhetsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh tver nga huyện có diện tích 2800 km² trung tâm của huyện đóng ở bezhetsk
[ "bezhetsky", "huyện", "huyện", "bezhetsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "tver", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "2800", "km²", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "bezhetsk" ]
kharkov belgorod và kursk cũng được lấy lại từ tay quân đức các chiến dịch tấn công trên là những thành công lớn của hồng quân tuy nhiên điều này đã khiến mặt trận của họ bị kéo căng quá cỡ ngày 2 tháng 2 năm 1943 tập đoàn quân số 6 đã đầu hàng và cuối cùng hồng quân đã rảnh tay tung một lượng lớn binh lực của phương d...
[ "kharkov", "belgorod", "và", "kursk", "cũng", "được", "lấy", "lại", "từ", "tay", "quân", "đức", "các", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "trên", "là", "những", "thành", "công", "lớn", "của", "hồng", "quân", "tuy", "nhiên", "điều", "này", "đã", "khiến", "...
hedyotis shettyi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k ravik v lakshm mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "hedyotis", "shettyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "ravik", "v", "lakshm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
danh sách thủ phủ ở malaysia bài viết này liệt kê danh sách các thủ phủ ở malaysia chủ yếu là các thủ phủ bang thủ phủ quận cũng như thủ đô == thủ đô == thủ đô của malaysia là kuala lumpur thành phố là trung tâm văn hoá kinh doanh và tài chính quan trọng nhất của đất nước quốc hội malaysia và dinh thự của nhà vua malay...
[ "danh", "sách", "thủ", "phủ", "ở", "malaysia", "bài", "viết", "này", "liệt", "kê", "danh", "sách", "các", "thủ", "phủ", "ở", "malaysia", "chủ", "yếu", "là", "các", "thủ", "phủ", "bang", "thủ", "phủ", "quận", "cũng", "như", "thủ", "đô", "==", "thủ", ...
蒲生 麻由 succubus 21-23 dekaranger vs abaranger bullet shimada bin 島田 敏 alpaci voice 24 korachek voice 40 bullet matsumoto sachi 松本 さち alpaci jr voice 24 bullet kuroda takaya 黒田 崇矢 goldom voice 24 bullet suzuki reiko 鈴木 れい子 hakutaku voice of alien-form 25 34 49 bullet konno narumi 近野 成美 hakutaku girl form 25 bullet siono ...
[ "蒲生", "麻由", "succubus", "21-23", "dekaranger", "vs", "abaranger", "bullet", "shimada", "bin", "島田", "敏", "alpaci", "voice", "24", "korachek", "voice", "40", "bullet", "matsumoto", "sachi", "松本", "さち", "alpaci", "jr", "voice", "24", "bullet", "kuroda", "takay...
quan mang biểu trưng gọi là signifer kiêm nhiệm vụ nhân viên tài chính của centuria signifer mang quyền chỉ huy thứ ba bullet trong số các decanus của centuria có một người sẽ được giao quyền chỉ huy tuần tra canh gác và các vấn đề an ninh khác của centuria trong khi vẫn chỉ huy contubernium của mình vị trí của anh ta ...
[ "quan", "mang", "biểu", "trưng", "gọi", "là", "signifer", "kiêm", "nhiệm", "vụ", "nhân", "viên", "tài", "chính", "của", "centuria", "signifer", "mang", "quyền", "chỉ", "huy", "thứ", "ba", "bullet", "trong", "số", "các", "decanus", "của", "centuria", "có", ...
ordre impérial du dragon d annam phỏng theo cơ chế của bắc đẩu bội tinh tuy nhiên mãi sau khi đưa vua đồng khánh lên ngôi chính quyền bảo hộ bắc và trung kỳ mới chính thức đặt ra cơ chế bội tinh này ngày 14 tháng 3 năm 1886 với lý do để đánh dấu sự hợp tác giữa triều đình huế và nước pháp hay đúng ra sự can thiệp trực ...
[ "ordre", "impérial", "du", "dragon", "d", "annam", "phỏng", "theo", "cơ", "chế", "của", "bắc", "đẩu", "bội", "tinh", "tuy", "nhiên", "mãi", "sau", "khi", "đưa", "vua", "đồng", "khánh", "lên", "ngôi", "chính", "quyền", "bảo", "hộ", "bắc", "và", "trung",...
chiloscyphus maluanus là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae loài này được stephani j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984
[ "chiloscyphus", "maluanus", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lophocoleaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "j", "j", "engel", "r", "m", "schust", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
đến quần đảo russell để thu hút hạm đội nhật bản ra khỏi guadalcanal cũng như chiếc south dakota đang bị hỏng các tàu chiến của nhật bản sau đó cũng đã thấy chiếc washington và phóng vài ngư lôi vào nó nhưng chiếc washington đã né chúng và tiến vào vùng nước nông khi đó kondo tin là đường đã thông cho đoàn tàu vận tải ...
[ "đến", "quần", "đảo", "russell", "để", "thu", "hút", "hạm", "đội", "nhật", "bản", "ra", "khỏi", "guadalcanal", "cũng", "như", "chiếc", "south", "dakota", "đang", "bị", "hỏng", "các", "tàu", "chiến", "của", "nhật", "bản", "sau", "đó", "cũng", "đã", "thấ...
saint-sauveur-lendelin là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 65 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-sauveur-lendelin", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "manche", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "65", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==...
xã riverton quận floyd iowa xã riverton là một xã thuộc quận floyd tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 463 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "riverton", "quận", "floyd", "iowa", "xã", "riverton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "floyd", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "463", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", ...
võ quang hồ 1922–2016 hay vũ quang hồ là một thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam từng giữ chức vụ phó cục trưởng cục tác chiến bộ tổng tham mưu quân đội nhân dân việt nam == thân thế == thiếu tướng võ quang hồ sinh năm 1922 ở xã phú ân huyện phú vang phủ thừa thiên nay là phường phú thượng thành phố huế tỉnh thừa th...
[ "võ", "quang", "hồ", "1922–2016", "hay", "vũ", "quang", "hồ", "là", "một", "thiếu", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "từng", "giữ", "chức", "vụ", "phó", "cục", "trưởng", "cục", "tác", "chiến", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "quân", ...
verdelot seine-et-marne verdelot là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở verdelot được gọi là verdelotais điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif ins...
[ "verdelot", "seine-et-marne", "verdelot", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "verdelot", "được", "gọi", "là", "verdelotais", "đ...
toxopsiella parrotti là một loài nhện trong họ deinopidae t parrotti được miêu tả năm 1964 bởi raymond robert forster
[ "toxopsiella", "parrotti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "deinopidae", "t", "parrotti", "được", "miêu", "tả", "năm", "1964", "bởi", "raymond", "robert", "forster" ]
senta impuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "senta", "impuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vị trí giao thông thuận tiện đi đến các điểm tuyến cụm dân cư trong địa bàn xã và trung tâm huyện lỵ === địa hình === do xã nằm trong vùng bán đảo cà mau nên có địa hình đặc trưng của vùng đồng bằng sông cửu long địa hình tương đối bằng phẳng cao độ khoảng 0 7m 1 0m so với mặt nước độ chênh lệch cao thấp dần từ bắc xuố...
[ "vị", "trí", "giao", "thông", "thuận", "tiện", "đi", "đến", "các", "điểm", "tuyến", "cụm", "dân", "cư", "trong", "địa", "bàn", "xã", "và", "trung", "tâm", "huyện", "lỵ", "===", "địa", "hình", "===", "do", "xã", "nằm", "trong", "vùng", "bán", "đảo", ...
tên tuổi đã thuyết phục nhân dân mỹ vùng lên khởi nghĩa vì lý tưởng cuộc sống tự do và mưu cầu hạnh phúc khẩu hiệu này lặp lại phát ngôn của locke nhưng với một thay đổi quan trọng thay đổi này bị alexander hamilton phản đối jefferson đã thay từ tài sản của locke bằng cụm từ mưu cầu hạnh phúc cuộc thí nghiệm mỹ đã thiê...
[ "tên", "tuổi", "đã", "thuyết", "phục", "nhân", "dân", "mỹ", "vùng", "lên", "khởi", "nghĩa", "vì", "lý", "tưởng", "cuộc", "sống", "tự", "do", "và", "mưu", "cầu", "hạnh", "phúc", "khẩu", "hiệu", "này", "lặp", "lại", "phát", "ngôn", "của", "locke", "như...
phía bên phải của sông prosna trong quá trình nghiên cứu tiếp theo được thực hiện vào năm 1983 1992 phần còn lại của một nhà thờ được làm bằng gỗ và đất sét đã được phát hiện sau khi hoàn thành nghiên cứu cuối cùng việc phát triển các cuộc khai quật đã được bắt đầu để bảo vệ chúng một cách toàn diện đồng thời sử dụng c...
[ "phía", "bên", "phải", "của", "sông", "prosna", "trong", "quá", "trình", "nghiên", "cứu", "tiếp", "theo", "được", "thực", "hiện", "vào", "năm", "1983", "1992", "phần", "còn", "lại", "của", "một", "nhà", "thờ", "được", "làm", "bằng", "gỗ", "và", "đất", ...
arisaema sahyadricum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được s r yadav k s patil bachulkar mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "arisaema", "sahyadricum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "s", "r", "yadav", "k", "s", "patil", "bachulkar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
đại nghi đoàn zh 大疑團 ja dai-gidan nghĩa là một khối nghi lớn là một trong ba điều kiện cần thiết để giác ngộ theo thiền tông hai điều kiện khác là đại phấn chí ja dai-funshi và đại tín căn ja dai-shinkon đại nghi đoàn ở đây không phải là cái nghi ngờ dao động hồ nghi nghi ngờ nơi phật pháp mà là một trạng thái nghi rất...
[ "đại", "nghi", "đoàn", "zh", "大疑團", "ja", "dai-gidan", "nghĩa", "là", "một", "khối", "nghi", "lớn", "là", "một", "trong", "ba", "điều", "kiện", "cần", "thiết", "để", "giác", "ngộ", "theo", "thiền", "tông", "hai", "điều", "kiện", "khác", "là", "đại", ...
mẫu hình đầu và vai trên biểu đồ phân tích kỹ thuật mẫu hình đầu và vai xảy ra khi một xu hướng giá đang trong quá trình đảo ngược hoặc là từ một xu hướng giá tăng hoặc là từ một xu hướng giá giảm một mẫu hình đặc trưng có hình dạng và được công nhận là mô hình đảo ngược == vai đầu vai đỉnh == hình thế đầu và vai bao g...
[ "mẫu", "hình", "đầu", "và", "vai", "trên", "biểu", "đồ", "phân", "tích", "kỹ", "thuật", "mẫu", "hình", "đầu", "và", "vai", "xảy", "ra", "khi", "một", "xu", "hướng", "giá", "đang", "trong", "quá", "trình", "đảo", "ngược", "hoặc", "là", "từ", "một", ...
lính bộ binh diodorus siculus cho con số 200 000 kỵ binh và 800 000 bộ binh plutarch cho là phía ba tư có khoảng một triệu quân không phân biệt rõ chủng loại trong khi đó theo curtius rufus quân ba tư bao gồm 45 000 kỵ binh và 200 000 bộ binh ngoài ra thì theo các nguồn arrian diodorus curtius darius còn có 200 chiến x...
[ "lính", "bộ", "binh", "diodorus", "siculus", "cho", "con", "số", "200", "000", "kỵ", "binh", "và", "800", "000", "bộ", "binh", "plutarch", "cho", "là", "phía", "ba", "tư", "có", "khoảng", "một", "triệu", "quân", "không", "phân", "biệt", "rõ", "chủng", ...
herrera de los navarros là một đô thị ở tỉnh zaragoza aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 của viện thống kê tây ban nha ine đô thị này có dân số là 634 người diện tích đô thị này là 104 ki-lô-mét vuông đô thị này ở độ cao 809 m trên mực nước biển
[ "herrera", "de", "los", "navarros", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "zaragoza", "aragon", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "tây", "ban", "nha", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân...
ipomoea subrevoluta là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được choisy mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "ipomoea", "subrevoluta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "choisy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
đoàn tháng 3 năm 1964 sau cuộc chỉnh lý nội bộ ngày 30 tháng 1 của tướng nguyễn khánh ông nhận lệnh bàn giao chức vụ tư lệnh phó lữ đoàn thủy quân lục chiến lại cho thiếu tá nguyễn thành yên và chức vụ tham mưu trưởng lữ đoàn lại cho đại úy bùi thế lân sau đó ông được cử đi làm tùy viên quân lực đặt cạnh tòa đại sứ việ...
[ "đoàn", "tháng", "3", "năm", "1964", "sau", "cuộc", "chỉnh", "lý", "nội", "bộ", "ngày", "30", "tháng", "1", "của", "tướng", "nguyễn", "khánh", "ông", "nhận", "lệnh", "bàn", "giao", "chức", "vụ", "tư", "lệnh", "phó", "lữ", "đoàn", "thủy", "quân", "lục...
dynamenella quadrilirata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được kensley miêu tả khoa học năm 1984
[ "dynamenella", "quadrilirata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "kensley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
tupigea cantareira là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở brasil
[ "tupigea", "cantareira", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "brasil" ]
yenialan bafra yenialan là một xã thuộc huyện bafra tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 288 người
[ "yenialan", "bafra", "yenialan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bafra", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "288", "người" ]
thestor yildizae the peninsula skolly thestor yildizae là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh đây là loài đặc hữu của nam phi ở đó nó is only found on the high slopes of the cape peninsula mountains in the west cape sải cánh dài 25–32 mm đối với con đực và 28-36 5 mm đối với con cái con trưởng thành bay từ cuối tháng...
[ "thestor", "yildizae", "the", "peninsula", "skolly", "thestor", "yildizae", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "xanh", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "nam", "phi", "ở", "đó", "nó", "is", "only", "found", "on", "the", ...
sideroxylon repens là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được urb ekman t d penn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "sideroxylon", "repens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "urb", "ekman", "t", "d", "penn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
calais catei là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được girard miêu tả khoa học năm 2008
[ "calais", "catei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "girard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2008" ]
secukinumab tên thương mại cosentyx là một kháng thể đơn dòng igg1κ của con người liên kết với protein interleukin il -17a và được novartis bán trên thị trường để điều trị bệnh vẩy nến viêm cột sống dính khớp và viêm khớp vẩy nến nó ức chế một thành viên của gia đình cytokine interleukin 17a == sử dụng trong y tế == nó...
[ "secukinumab", "tên", "thương", "mại", "cosentyx", "là", "một", "kháng", "thể", "đơn", "dòng", "igg1κ", "của", "con", "người", "liên", "kết", "với", "protein", "interleukin", "il", "-17a", "và", "được", "novartis", "bán", "trên", "thị", "trường", "để", "đi...
perdita michelbacheri là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1962
[ "perdita", "michelbacheri", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
hành khách thư tín và hàng hóa nhẹ giữa okinawa và chính quốc nhật bản đến ngày 23 tháng 10 nó lên đường quay trở về nhà đi ngang qua trân châu cảng và san diego về đến charleston south carolina vào ngày 2 tháng 12 sau khi được đại tu và một năm không hoạt động coghlan được cho xuất biên chế và đưa về lực lượng dự bị v...
[ "hành", "khách", "thư", "tín", "và", "hàng", "hóa", "nhẹ", "giữa", "okinawa", "và", "chính", "quốc", "nhật", "bản", "đến", "ngày", "23", "tháng", "10", "nó", "lên", "đường", "quay", "trở", "về", "nhà", "đi", "ngang", "qua", "trân", "châu", "cảng", "v...
hirtella rodriguesii là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được prance mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "hirtella", "rodriguesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "prance", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
vực thái bình dương vào tháng 8 năm 1938 để phục vụ như là soái hạm của đội khu trục 7 trực thuộc hạm đội chiến trận nó tập trận cùng với hạm đội chiến trận tại vùng bờ tây cho đến tháng 4 năm 1940 khi nó cùng đội của nó đi đến trân châu cảng ngoại trừ một giai đoạn đại tu tại xưởng hải quân puget sound trong tháng 2 v...
[ "vực", "thái", "bình", "dương", "vào", "tháng", "8", "năm", "1938", "để", "phục", "vụ", "như", "là", "soái", "hạm", "của", "đội", "khu", "trục", "7", "trực", "thuộc", "hạm", "đội", "chiến", "trận", "nó", "tập", "trận", "cùng", "với", "hạm", "đội", ...
guntram opera guntram op 25 là vở opera 3 màn của nhà soạn nhạc người đức richard strauss chính strauss cũng là tác giả của lời của tác phẩm màn thứ hai của tác phẩm được viết tại ramacca sicilia ý đây là vở opera đầu tiên của strauss và nó cho thấy sự ảnh hưởng mạnh mẽ của richard wagner lên strauss phần âm nhạc của v...
[ "guntram", "opera", "guntram", "op", "25", "là", "vở", "opera", "3", "màn", "của", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "đức", "richard", "strauss", "chính", "strauss", "cũng", "là", "tác", "giả", "của", "lời", "của", "tác", "phẩm", "màn", "thứ", "hai", "củ...
tân độc bản văn minh thư cục 1904 === video games === bullet tần lương ngọc xuất hiện trong game mobile rpg có tên là fate grand order nhật bản với vai trò như một servant class lancer == tham khảo == bullet đại minh triều đích lánh loại sử bullet minh sử bullet thanh sử cảo bullet nam minh sử == đọc thêm == bullet mã ...
[ "tân", "độc", "bản", "văn", "minh", "thư", "cục", "1904", "===", "video", "games", "===", "bullet", "tần", "lương", "ngọc", "xuất", "hiện", "trong", "game", "mobile", "rpg", "có", "tên", "là", "fate", "grand", "order", "nhật", "bản", "với", "vai", "trò...
asilus marginatus là một loài ruồi trong họ asilidae asilus marginatus được geoffroy trong fourcroy miêu tả năm 1785
[ "asilus", "marginatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "asilus", "marginatus", "được", "geoffroy", "trong", "fourcroy", "miêu", "tả", "năm", "1785" ]
bulbostylis pseudoperennis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được goetgh mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "bulbostylis", "pseudoperennis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "goetgh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
syndrome vào giết chết hắn gia đình parr trở về với cuộc sống bình yên khi thành phố bị một kẻ gian ác mới tên the underminer tấn công gia đình siêu nhân lại chuẩn bị chiến đấu == diễn viên lồng tiếng và nhân vật == bullet craig t nelson lồng tiếng vai bob parr mr incredible bob có sức mạnh phi thường và có thể kháng c...
[ "syndrome", "vào", "giết", "chết", "hắn", "gia", "đình", "parr", "trở", "về", "với", "cuộc", "sống", "bình", "yên", "khi", "thành", "phố", "bị", "một", "kẻ", "gian", "ác", "mới", "tên", "the", "underminer", "tấn", "công", "gia", "đình", "siêu", "nhân",...
austromyrtus nigripes là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được guillaumin burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "austromyrtus", "nigripes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "guillaumin", "burret", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
jaraguá do sul là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 532 59 km² dân số năm 2007 là 130060 người mật độ 244 04 người km² thành phố được thành lập vào ngày 25 tháng 7 năm 1876 bởi kỹ sư và đại tá emilio carlos jourdan và gia đình ông thành phố được ban đầu được đặt tên là jaragua nhưng sa...
[ "jaraguá", "do", "sul", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "532", "59", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "130060", "người", "mật", "độ", "244", "04", "người", "k...
vào hay tháo ra tùy yêu cầu nhiệm vụ nòng súng có thể gắn bộ phận chống giật hay ống giảm thanh súng được làm hầu hết bằng vật liệu tổng hợp để giảm trọng lượng và chống ăn mòn hệ thống nhắm cơ bản của súng là điểm ruồi nhưng thân súng cũng có thanh răng để gắn các hệ thống nhắm khác thích hợp hơn ads có thể bắn tất cả...
[ "vào", "hay", "tháo", "ra", "tùy", "yêu", "cầu", "nhiệm", "vụ", "nòng", "súng", "có", "thể", "gắn", "bộ", "phận", "chống", "giật", "hay", "ống", "giảm", "thanh", "súng", "được", "làm", "hầu", "hết", "bằng", "vật", "liệu", "tổng", "hợp", "để", "giảm",...
asplenium × lessinense là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được vida reichst mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "×", "lessinense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "vida", "reichst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "ch...
thực hành thiền định một cách hài hoà vì truyền thống trung quán không lưu lại tài liệu hướng dẫn thực hành cụ thể nên sư phải diễn dẫn quan điểm của những trường phái khác những quan điểm được trình bày trong các bộ kinh hoa nghiêm bảo tích hoặc những bài kinh đại thừa độc lập khác và sư cũng chẳng ngần ngại trích dẫn...
[ "thực", "hành", "thiền", "định", "một", "cách", "hài", "hoà", "vì", "truyền", "thống", "trung", "quán", "không", "lưu", "lại", "tài", "liệu", "hướng", "dẫn", "thực", "hành", "cụ", "thể", "nên", "sư", "phải", "diễn", "dẫn", "quan", "điểm", "của", "những...
ptilidiales là một bộ rêu trong ngành marchantiophyta
[ "ptilidiales", "là", "một", "bộ", "rêu", "trong", "ngành", "marchantiophyta" ]
lepanthes elongata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "lepanthes", "elongata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
ly hôn vào năm 2007 ngày 8 tháng 6 năm 2010 nguyễn phương hằng tái giá cùng doanh nhân bất động sản huỳnh uy dũng năm 2020 ông dũng chính thức rút lui khỏi thương trường nhường hết quyền điều hành công ty cổ phần đại nam cho bà hằng vào cuối năm 2018 nguyễn phương hằng đã được đại học apollos một đại học giáo dục từ xa...
[ "ly", "hôn", "vào", "năm", "2007", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "2010", "nguyễn", "phương", "hằng", "tái", "giá", "cùng", "doanh", "nhân", "bất", "động", "sản", "huỳnh", "uy", "dũng", "năm", "2020", "ông", "dũng", "chính", "thức", "rút", "lui", ...
hay cho đám cưới đám ma hay các dịp lễ khác đa số người venezia ngày nay đi lại bằng thuyền gắn máy vaporetti đi lại trên các tuyến dọc theo các kênh đào chính và giữa các hòn đảo trong thành phố thành phố này cũng có nhiều thuyền tư nhân những gondola vẫn còn được sử dụng phổ biến bởi người venezia là những traghetti ...
[ "hay", "cho", "đám", "cưới", "đám", "ma", "hay", "các", "dịp", "lễ", "khác", "đa", "số", "người", "venezia", "ngày", "nay", "đi", "lại", "bằng", "thuyền", "gắn", "máy", "vaporetti", "đi", "lại", "trên", "các", "tuyến", "dọc", "theo", "các", "kênh", "...
pitcairnia rojasii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được h luther mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "pitcairnia", "rojasii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "h", "luther", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
fagopyrum homotropicum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được ohnishi mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "fagopyrum", "homotropicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "ohnishi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
rondeletia impressa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được krug urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "rondeletia", "impressa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "krug", "urb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
dienerella adelphia là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được rucker miêu tả khoa học năm 1984
[ "dienerella", "adelphia", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "rucker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
hemerobius striatulus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được fabricius miêu tả năm 1775
[ "hemerobius", "striatulus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "fabricius", "miêu", "tả", "năm", "1775" ]
cubispa esmeralda là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được staines miêu tả khoa học năm 2000
[ "cubispa", "esmeralda", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "staines", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
upanema là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 881 806 km² dân số năm 2007 là 12727 người mật độ 14 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "upanema", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "norte", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "881", "806", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "12727", "người", "mật", "độ", "14", "4", "người", "km²",...
sử dụng dụng cụ làm vườn mà thương mại đã tăng mạnh tới nafta nó đã không hấp thu thay đổi lao động sản xuất từ bắp ước tính khoảng 600 000 hơn nữa bắp sản xuất vẫn ổn định đã có đạt 20 triệu tấn như là một kết quả của việc hỗ trợ thu nhập cho nông dân chứng tỏ hoặc một sự miễn cưỡng để bỏ một truyền thống lâu đời ở mé...
[ "sử", "dụng", "dụng", "cụ", "làm", "vườn", "mà", "thương", "mại", "đã", "tăng", "mạnh", "tới", "nafta", "nó", "đã", "không", "hấp", "thu", "thay", "đổi", "lao", "động", "sản", "xuất", "từ", "bắp", "ước", "tính", "khoảng", "600", "000", "hơn", "nữa", ...
đội ch-53 của không quân mỹ và tám chiếc c-47 của air america trong một đợt tấn công của quân đội vàng pao bằng không vận sau một tháng cuộc tấn công bị trì hoãn trong một mớ hỗn độn từ việc phối hợp không ăn ý của một trong ba phi đội không lực hoàng gia lào ngoài ra vào cuối năm 1972 việc người mỹ rút quân và giảm bớ...
[ "đội", "ch-53", "của", "không", "quân", "mỹ", "và", "tám", "chiếc", "c-47", "của", "air", "america", "trong", "một", "đợt", "tấn", "công", "của", "quân", "đội", "vàng", "pao", "bằng", "không", "vận", "sau", "một", "tháng", "cuộc", "tấn", "công", "bị", ...
dicoryphe retusa là một loài thực vật có hoa trong họ hamamelidaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "dicoryphe", "retusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hamamelidaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
truyền thông ==== dolly parton đã ghi lại cảnh mình được tiêm chủng ngừa bằng vắc-xin moderna mà cô có góp phần tài trợ parton khuyến khích mọi người đi tiêm phòng và tạo ra một phiên bản mới mang tên vaccine cho bài hát jolene của mình một số nhạc sĩ khác như patti smith yo-yo ma carole king tony bennett mavis staples...
[ "truyền", "thông", "====", "dolly", "parton", "đã", "ghi", "lại", "cảnh", "mình", "được", "tiêm", "chủng", "ngừa", "bằng", "vắc-xin", "moderna", "mà", "cô", "có", "góp", "phần", "tài", "trợ", "parton", "khuyến", "khích", "mọi", "người", "đi", "tiêm", "ph...
polypodium acuminatum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được fée sodiro miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "polypodium", "acuminatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "fée", "sodiro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
model được lựa chọn thích hợp hơn với các chuyến đi dài trái ngược với những quãng đường ngắn từ circular quay tới manly seaworld san diego california adventure park đã bắt đầu sử dụng tàu cánh ngầm ngay sau khi mở cửa các du khách có thể thực hiện một chuyến đi vòng quanh dài 10 phút vượt qua 4 dặm tới mission bay trê...
[ "model", "được", "lựa", "chọn", "thích", "hợp", "hơn", "với", "các", "chuyến", "đi", "dài", "trái", "ngược", "với", "những", "quãng", "đường", "ngắn", "từ", "circular", "quay", "tới", "manly", "seaworld", "san", "diego", "california", "adventure", "park", ...
dài hạn như độ dài thời gian ban ngày nhiệt độ nước và hoặc tốc độ thay đổi nhiệt độ và dấu hiệu ngắn hạn thông thường nhất là chu kỳ trăng với lúc mặt trời lặn điều khiển thời gian giải phóng khoảng 75% các loài san hô là san hô gieo rắc phần lớn trong chúng là phụ thuộc tảo vàng đơn bào hay san hô tạo rạn các giao tử...
[ "dài", "hạn", "như", "độ", "dài", "thời", "gian", "ban", "ngày", "nhiệt", "độ", "nước", "và", "hoặc", "tốc", "độ", "thay", "đổi", "nhiệt", "độ", "và", "dấu", "hiệu", "ngắn", "hạn", "thông", "thường", "nhất", "là", "chu", "kỳ", "trăng", "với", "lúc", ...
kasseburg là một đô thị thuộc huyện lauenburg trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị kasseburg có diện tích 7 89 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 535 người
[ "kasseburg", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "lauenburg", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "kasseburg", "có", "diện", "tích", "7", "89", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", ...
người ndogo là một nhóm dân tộc đến từ nam sudan họ có dân số ước tính khoảng 40 000 người sống rải rác xung quanh wau raga và deim zubier
[ "người", "ndogo", "là", "một", "nhóm", "dân", "tộc", "đến", "từ", "nam", "sudan", "họ", "có", "dân", "số", "ước", "tính", "khoảng", "40", "000", "người", "sống", "rải", "rác", "xung", "quanh", "wau", "raga", "và", "deim", "zubier" ]
đông hoa kỳ và tại vùng biển caribe từ ngày 29 tháng 9 năm 1920 đến ngày 16 tháng 3 năm 1921 nó nằm trong thành phần dự bị tại charleston ellis đã đi lên phía bắc để thử nghiệm tác xạ ngư lôi ngoài khơi newport rồi lại trở về lực lượng dự bị tại charleston từ tháng 10 năm 1921 đến tháng 2 năm 1922 vào ngày 27 tháng 2 n...
[ "đông", "hoa", "kỳ", "và", "tại", "vùng", "biển", "caribe", "từ", "ngày", "29", "tháng", "9", "năm", "1920", "đến", "ngày", "16", "tháng", "3", "năm", "1921", "nó", "nằm", "trong", "thành", "phần", "dự", "bị", "tại", "charleston", "ellis", "đã", "đi"...
yezoceryx apicipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "yezoceryx", "apicipennis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
người bullet 2 thôn thiều xá 2 1 415 người bullet 3 thôn đông thôn 1 1 152 người bullet 4 thôn đông thôn 2 1 147 người bullet 5 thôn cầu thôn 1 929 người từ xa xưa trên địa bàn xã này có tuyến kênh nhà lê nối từ kinh đô hoa lư đến đèo ngang đi qua là tuyến đường thủy đầu tiên trong lịch sử việt nam và được coi là tuyến...
[ "người", "bullet", "2", "thôn", "thiều", "xá", "2", "1", "415", "người", "bullet", "3", "thôn", "đông", "thôn", "1", "1", "152", "người", "bullet", "4", "thôn", "đông", "thôn", "2", "1", "147", "người", "bullet", "5", "thôn", "cầu", "thôn", "1", "9...
kiểng phước là một xã thuộc huyện gò công đông tỉnh tiền giang việt nam == địa lý == xã kiểng phước có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thị trấn vàm láng và thành phố hồ chí minh bullet phía tây giáp các xã tân tây và tân đông bullet phía nam giáp các xã bình ân và tân điền bullet phía bắc giáp xã gia thuận xã có di...
[ "kiểng", "phước", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gò", "công", "đông", "tỉnh", "tiền", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "kiểng", "phước", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "thị", "trấn", "và...
một cách hiệu quả mà còn sáp nhập libya và aethiopia vào đế chế sau đó bà gây chiến với vua stabrobates sthabarpati của ấn độ cho làm một đội quân voi giả bằng cách khoác da trâu tối màu lên những con lạc đà để đánh lừa quân ấn độ kế hoạch này ban đầu thành công nhưng sau đó bà bị thương trong cuộc phản công và quân độ...
[ "một", "cách", "hiệu", "quả", "mà", "còn", "sáp", "nhập", "libya", "và", "aethiopia", "vào", "đế", "chế", "sau", "đó", "bà", "gây", "chiến", "với", "vua", "stabrobates", "sthabarpati", "của", "ấn", "độ", "cho", "làm", "một", "đội", "quân", "voi", "giả"...
viên đá cát không có đất phủ trên mặt cũng là một phần của địa hình khu vực này khu vực này còn có dãy núi rộng với các mỏm đá vôi các con ngòi và ba con sông lớn là các sông nhánh chảy vào sông mê công nó có khí hậu gió mùa với lượng mưa hàng năm là 1936 1 mm nhiệt độ trung bình năm là 26 6 °c với nhiệt độ tối đa trun...
[ "viên", "đá", "cát", "không", "có", "đất", "phủ", "trên", "mặt", "cũng", "là", "một", "phần", "của", "địa", "hình", "khu", "vực", "này", "khu", "vực", "này", "còn", "có", "dãy", "núi", "rộng", "với", "các", "mỏm", "đá", "vôi", "các", "con", "ngòi",...
tại zimbabwe === nạn săn trộm voi ở zimbabwe tiếp tục gia tăng tại một công viên quốc gia hwange đã phát hiện thêm 26 con voi chết do chất độc xyanua người ta tìm thấy xác 16 con voi ở khu vực lupande và 10 con khác ở chakabvi phát hiện 14 bộ ngà voi bị bỏ lại có 40 con voi ở công viên quốc gia hwange zimbabwe bị đầu đ...
[ "tại", "zimbabwe", "===", "nạn", "săn", "trộm", "voi", "ở", "zimbabwe", "tiếp", "tục", "gia", "tăng", "tại", "một", "công", "viên", "quốc", "gia", "hwange", "đã", "phát", "hiện", "thêm", "26", "con", "voi", "chết", "do", "chất", "độc", "xyanua", "người...
đội khu trục 5 vào ngày 11 tháng 5 airedale cùng các tàu chị em và được cử đi bảo vệ cho tàu khu trục đang được kéo trở về alexandria sau khi bị hư hại nặng do trúng bom bởi không kích của đối phương tuy nhiên việc trợ giúp thất bại jackal phải bỏ lại vào ngày hôm sau do các đám cháy lan rộng và ngập nước nặng nó bị tà...
[ "đội", "khu", "trục", "5", "vào", "ngày", "11", "tháng", "5", "airedale", "cùng", "các", "tàu", "chị", "em", "và", "được", "cử", "đi", "bảo", "vệ", "cho", "tàu", "khu", "trục", "đang", "được", "kéo", "trở", "về", "alexandria", "sau", "khi", "bị", "...