text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bởi world cup và giải vô địch châu âu lựong khán giả giảm nghiêm trọng cho tất cả các trận đấu trừ trận anh-scotland 2 đội mạnh nhất lịch thi đấu dày đặc giải vô địch quốc gia cấp câu lạc bộ có nhiều trận hơn khiến cầu thủ không thể tập trung nạn hooligan gia tăng xung đột ở bắc ireland khiến một số trận có bắc ireland bị hủy bỏ và mong muốn của đội tuyển anh được thi đấu với các đội mạnh hơn giải đấu chính thức kết thúc khi cả liên đoàn bóng đá anh và scotland tuyên bố ngưng tham gia vào năm 1984 chiếc cúp của giải đấu vĩnh viễn thuộc về hiệp hội bóng đá bắc ireland do bắc ireland là đội cuối cùng vô địch giải đấu mặc dù bắc ireland vô địch ít lần nhất giải đấu được thay thế bằng giải rous cup nhỏ hơn bắt đầu từ năm 1985 chỉ bao gồm anh và scotland về sau có thêm 1 đội khách mời nam mỹ tuy vậy rous cup cũng chỉ tồn tại được 5 năm sau đó kể từ đó có nhiều đề xuất mong muốn phục hưng lại cúp bóng đá toàn anh với những lý do bao gồm nạn hooligan giảm các trận đấu giữa các đội toàn anh đã hấp dẫn hơn 3 hiệp hội scotland wales bắc ireland đều cho thấy sự hứng thú trong việc tổ chức nhưng hiệp hội anh nói không do lịch thi đấu dày đặc của
[ "bởi", "world", "cup", "và", "giải", "vô", "địch", "châu", "âu", "lựong", "khán", "giả", "giảm", "nghiêm", "trọng", "cho", "tất", "cả", "các", "trận", "đấu", "trừ", "trận", "anh-scotland", "2", "đội", "mạnh", "nhất", "lịch", "thi", "đấu", "dày", "đặc", "giải", "vô", "địch", "quốc", "gia", "cấp", "câu", "lạc", "bộ", "có", "nhiều", "trận", "hơn", "khiến", "cầu", "thủ", "không", "thể", "tập", "trung", "nạn", "hooligan", "gia", "tăng", "xung", "đột", "ở", "bắc", "ireland", "khiến", "một", "số", "trận", "có", "bắc", "ireland", "bị", "hủy", "bỏ", "và", "mong", "muốn", "của", "đội", "tuyển", "anh", "được", "thi", "đấu", "với", "các", "đội", "mạnh", "hơn", "giải", "đấu", "chính", "thức", "kết", "thúc", "khi", "cả", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "anh", "và", "scotland", "tuyên", "bố", "ngưng", "tham", "gia", "vào", "năm", "1984", "chiếc", "cúp", "của", "giải", "đấu", "vĩnh", "viễn", "thuộc", "về", "hiệp", "hội", "bóng", "đá", "bắc", "ireland", "do", "bắc", "ireland", "là", "đội", "cuối", "cùng", "vô", "địch", "giải", "đấu", "mặc", "dù", "bắc", "ireland", "vô", "địch", "ít", "lần", "nhất", "giải", "đấu", "được", "thay", "thế", "bằng", "giải", "rous", "cup", "nhỏ", "hơn", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1985", "chỉ", "bao", "gồm", "anh", "và", "scotland", "về", "sau", "có", "thêm", "1", "đội", "khách", "mời", "nam", "mỹ", "tuy", "vậy", "rous", "cup", "cũng", "chỉ", "tồn", "tại", "được", "5", "năm", "sau", "đó", "kể", "từ", "đó", "có", "nhiều", "đề", "xuất", "mong", "muốn", "phục", "hưng", "lại", "cúp", "bóng", "đá", "toàn", "anh", "với", "những", "lý", "do", "bao", "gồm", "nạn", "hooligan", "giảm", "các", "trận", "đấu", "giữa", "các", "đội", "toàn", "anh", "đã", "hấp", "dẫn", "hơn", "3", "hiệp", "hội", "scotland", "wales", "bắc", "ireland", "đều", "cho", "thấy", "sự", "hứng", "thú", "trong", "việc", "tổ", "chức", "nhưng", "hiệp", "hội", "anh", "nói", "không", "do", "lịch", "thi", "đấu", "dày", "đặc", "của" ]
dân mặc dù các âm mưu ban đầu đã bị chính quyền hoàng gia phá tan người brasil vẫn kiên trì hình thành các âm mưu cho các cuộc cách mạng sau khi bùng nổ các phong trào giành độc lập thành công kế hoạch này tương tự như kế hoạch của cách mạng pháp vào thời kỳ này đã thiết lập luận điệu cách mạng cho phần lớn thế giới thuộc địa tuy nhiên hình phạt khắc nghiệt dành cho người da trắng nghèo người da màu lao động và nô lệ đã khiến nhiều tiếng nói của cuộc cách mạng câm lặng đối với giới tinh hoa da trắng trong khi một số vẫn bị ảnh hưởng bởi những lý tưởng cách mạng từ pháp những người khác nhìn thấy sức mạnh đáng kinh ngạc và đáng sợ của các tầng lớp thấp kém thông qua cách mạng haiti và lo sợ rằng một cuộc nổi dậy từ tầng lớp thấp kém ở brasil có thể dẫn đến một thảm họa cho xã hội của họ phải đến ngày 7 tháng 9 năm 1822 hoàng tử brasil dom pedro mới tuyên bố brasil là đế chế độc lập của riêng mình năm 1808 triều đình bồ đào nha chạy trốn khỏi cuộc xâm lược của napoléon vào bồ đào nha trong chiến tranh bán đảo trên một hạm đội lớn được hộ tống bởi vương quốc anh triều đình bồ đào nha đã chuyển bộ máy chính phủ đến thuộc địa brasil tự thành lập tại
[ "dân", "mặc", "dù", "các", "âm", "mưu", "ban", "đầu", "đã", "bị", "chính", "quyền", "hoàng", "gia", "phá", "tan", "người", "brasil", "vẫn", "kiên", "trì", "hình", "thành", "các", "âm", "mưu", "cho", "các", "cuộc", "cách", "mạng", "sau", "khi", "bùng", "nổ", "các", "phong", "trào", "giành", "độc", "lập", "thành", "công", "kế", "hoạch", "này", "tương", "tự", "như", "kế", "hoạch", "của", "cách", "mạng", "pháp", "vào", "thời", "kỳ", "này", "đã", "thiết", "lập", "luận", "điệu", "cách", "mạng", "cho", "phần", "lớn", "thế", "giới", "thuộc", "địa", "tuy", "nhiên", "hình", "phạt", "khắc", "nghiệt", "dành", "cho", "người", "da", "trắng", "nghèo", "người", "da", "màu", "lao", "động", "và", "nô", "lệ", "đã", "khiến", "nhiều", "tiếng", "nói", "của", "cuộc", "cách", "mạng", "câm", "lặng", "đối", "với", "giới", "tinh", "hoa", "da", "trắng", "trong", "khi", "một", "số", "vẫn", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "những", "lý", "tưởng", "cách", "mạng", "từ", "pháp", "những", "người", "khác", "nhìn", "thấy", "sức", "mạnh", "đáng", "kinh", "ngạc", "và", "đáng", "sợ", "của", "các", "tầng", "lớp", "thấp", "kém", "thông", "qua", "cách", "mạng", "haiti", "và", "lo", "sợ", "rằng", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "từ", "tầng", "lớp", "thấp", "kém", "ở", "brasil", "có", "thể", "dẫn", "đến", "một", "thảm", "họa", "cho", "xã", "hội", "của", "họ", "phải", "đến", "ngày", "7", "tháng", "9", "năm", "1822", "hoàng", "tử", "brasil", "dom", "pedro", "mới", "tuyên", "bố", "brasil", "là", "đế", "chế", "độc", "lập", "của", "riêng", "mình", "năm", "1808", "triều", "đình", "bồ", "đào", "nha", "chạy", "trốn", "khỏi", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "napoléon", "vào", "bồ", "đào", "nha", "trong", "chiến", "tranh", "bán", "đảo", "trên", "một", "hạm", "đội", "lớn", "được", "hộ", "tống", "bởi", "vương", "quốc", "anh", "triều", "đình", "bồ", "đào", "nha", "đã", "chuyển", "bộ", "máy", "chính", "phủ", "đến", "thuộc", "địa", "brasil", "tự", "thành", "lập", "tại" ]
ventilago elegans là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "ventilago", "elegans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "táo", "loài", "này", "được", "hemsl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
được gọi là núi rizeh phía tây nam của ashgabat là độ cao nhất của dãy kopet dag ở turkmenistan kopet dag đang trải qua quá trình chuyển đổi kiến tạo có nghĩa là khu vực này đang bị đe dọa bởi động đất như một trong đó đã bị phá hủy ở turkmenistan vào năm 1948 cao nguyên krasnovodsk và üstýurt là đặc điểm địa hình nổi bật của tây bắc turkmenistan đặc điểm nổi bật của phong cảnh nước này là sa mạc garagum còn gọi là karakum chiếm khoảng 350 000 km² gió biến đổi tạo ra các núi sa mạc có chiều cao từ 2 m 20 m và có thể dài vài km các đầm muối lớn được hình thành bởi mao dẫn trong đất tồn tại qua nhiều chỗ trũng bao gồm cả garaşor chiếm diện tích 1 500 m² ở phía tây bắc sa mạc sandykly phía tây sông amu darya là cực nam của sa mạc qizilqum phần lớn đều nằm trong uzbekistan về phía đông bắc == khí hậu == turkmenistan có khí hậu sa mạc lạnh khí hậu lục địa mùa hè dài từ tháng 5 tháng 9 nóng và khô trong khi mùa đông thường dịu và khô mặc dù đôi khi lạnh và ẩm ướt ở phía bắc hầu hết mưa rơi vào giữa tháng 1 và tháng 5 mưa nhẹ trên khắp đất nước với trung bình hằng năm từ ở kopet dag đến ở phía tây bắc thủ đô ashgabat gần biên giới iran ở miền nam trung turkmenistan có lượng mưa trung bình hàng năm nhiệt độ trung bình dao động
[ "được", "gọi", "là", "núi", "rizeh", "phía", "tây", "nam", "của", "ashgabat", "là", "độ", "cao", "nhất", "của", "dãy", "kopet", "dag", "ở", "turkmenistan", "kopet", "dag", "đang", "trải", "qua", "quá", "trình", "chuyển", "đổi", "kiến", "tạo", "có", "nghĩa", "là", "khu", "vực", "này", "đang", "bị", "đe", "dọa", "bởi", "động", "đất", "như", "một", "trong", "đó", "đã", "bị", "phá", "hủy", "ở", "turkmenistan", "vào", "năm", "1948", "cao", "nguyên", "krasnovodsk", "và", "üstýurt", "là", "đặc", "điểm", "địa", "hình", "nổi", "bật", "của", "tây", "bắc", "turkmenistan", "đặc", "điểm", "nổi", "bật", "của", "phong", "cảnh", "nước", "này", "là", "sa", "mạc", "garagum", "còn", "gọi", "là", "karakum", "chiếm", "khoảng", "350", "000", "km²", "gió", "biến", "đổi", "tạo", "ra", "các", "núi", "sa", "mạc", "có", "chiều", "cao", "từ", "2", "m", "20", "m", "và", "có", "thể", "dài", "vài", "km", "các", "đầm", "muối", "lớn", "được", "hình", "thành", "bởi", "mao", "dẫn", "trong", "đất", "tồn", "tại", "qua", "nhiều", "chỗ", "trũng", "bao", "gồm", "cả", "garaşor", "chiếm", "diện", "tích", "1", "500", "m²", "ở", "phía", "tây", "bắc", "sa", "mạc", "sandykly", "phía", "tây", "sông", "amu", "darya", "là", "cực", "nam", "của", "sa", "mạc", "qizilqum", "phần", "lớn", "đều", "nằm", "trong", "uzbekistan", "về", "phía", "đông", "bắc", "==", "khí", "hậu", "==", "turkmenistan", "có", "khí", "hậu", "sa", "mạc", "lạnh", "khí", "hậu", "lục", "địa", "mùa", "hè", "dài", "từ", "tháng", "5", "tháng", "9", "nóng", "và", "khô", "trong", "khi", "mùa", "đông", "thường", "dịu", "và", "khô", "mặc", "dù", "đôi", "khi", "lạnh", "và", "ẩm", "ướt", "ở", "phía", "bắc", "hầu", "hết", "mưa", "rơi", "vào", "giữa", "tháng", "1", "và", "tháng", "5", "mưa", "nhẹ", "trên", "khắp", "đất", "nước", "với", "trung", "bình", "hằng", "năm", "từ", "ở", "kopet", "dag", "đến", "ở", "phía", "tây", "bắc", "thủ", "đô", "ashgabat", "gần", "biên", "giới", "iran", "ở", "miền", "nam", "trung", "turkmenistan", "có", "lượng", "mưa", "trung", "bình", "hàng", "năm", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "dao", "động" ]
những điều này đã bị người hâm mộ chỉ trích là mạo hiểm danh tính của câu lạc bộ bằng cách chuyển ra khỏi thành phố và mặc dù howard mô tả họ là rất quan trọng đối với tương lai của câu lạc bộ rất ít người khác được nghe công khai về họ sau đó một sân vận động cộng đồng mới cũng sẽ bao gồm các cơ sở hội nghị đã bị loại trừ bởi một báo cáo của thanh tra quy hoạch mô tả nó là sự phát triển không phù hợp trong vành đai xanh vào tháng 10 năm 2009 cambridge united thông báo ý định tái phát triển sân vận động abbey với chủ tịch sân vận động đã được bidea bán lại cho grosvenor estates vào tháng 6 năm 2010 ngay sau đó chủ đất mới kết hợp với câu lạc bộ và nhóm cổ động viên cambridge fans united thông báo rằng họ đã ký một biên bản ghi nhớ để cùng nhau tích cực làm việc để đạt được việc di dời câu lạc bộ đến một sân vận động mới vào tháng 1 năm 2011 kế hoạch cho một sân vận động cộng đồng mới đã được công bố tại một cuộc họp mở bao gồm các địa điểm mới tiềm năng cả trong thành phố và bên ngoài vào tháng 9 năm 2011 grosvenor estates thông báo rằng họ hợp tác với công ty bất động sản wrenbridge đã quản lý để cắt giảm các địa điểm
[ "những", "điều", "này", "đã", "bị", "người", "hâm", "mộ", "chỉ", "trích", "là", "mạo", "hiểm", "danh", "tính", "của", "câu", "lạc", "bộ", "bằng", "cách", "chuyển", "ra", "khỏi", "thành", "phố", "và", "mặc", "dù", "howard", "mô", "tả", "họ", "là", "rất", "quan", "trọng", "đối", "với", "tương", "lai", "của", "câu", "lạc", "bộ", "rất", "ít", "người", "khác", "được", "nghe", "công", "khai", "về", "họ", "sau", "đó", "một", "sân", "vận", "động", "cộng", "đồng", "mới", "cũng", "sẽ", "bao", "gồm", "các", "cơ", "sở", "hội", "nghị", "đã", "bị", "loại", "trừ", "bởi", "một", "báo", "cáo", "của", "thanh", "tra", "quy", "hoạch", "mô", "tả", "nó", "là", "sự", "phát", "triển", "không", "phù", "hợp", "trong", "vành", "đai", "xanh", "vào", "tháng", "10", "năm", "2009", "cambridge", "united", "thông", "báo", "ý", "định", "tái", "phát", "triển", "sân", "vận", "động", "abbey", "với", "chủ", "tịch", "sân", "vận", "động", "đã", "được", "bidea", "bán", "lại", "cho", "grosvenor", "estates", "vào", "tháng", "6", "năm", "2010", "ngay", "sau", "đó", "chủ", "đất", "mới", "kết", "hợp", "với", "câu", "lạc", "bộ", "và", "nhóm", "cổ", "động", "viên", "cambridge", "fans", "united", "thông", "báo", "rằng", "họ", "đã", "ký", "một", "biên", "bản", "ghi", "nhớ", "để", "cùng", "nhau", "tích", "cực", "làm", "việc", "để", "đạt", "được", "việc", "di", "dời", "câu", "lạc", "bộ", "đến", "một", "sân", "vận", "động", "mới", "vào", "tháng", "1", "năm", "2011", "kế", "hoạch", "cho", "một", "sân", "vận", "động", "cộng", "đồng", "mới", "đã", "được", "công", "bố", "tại", "một", "cuộc", "họp", "mở", "bao", "gồm", "các", "địa", "điểm", "mới", "tiềm", "năng", "cả", "trong", "thành", "phố", "và", "bên", "ngoài", "vào", "tháng", "9", "năm", "2011", "grosvenor", "estates", "thông", "báo", "rằng", "họ", "hợp", "tác", "với", "công", "ty", "bất", "động", "sản", "wrenbridge", "đã", "quản", "lý", "để", "cắt", "giảm", "các", "địa", "điểm" ]
9 2005 cùng lương hựu lâm quảng bá cho các bộ phim phi dược tình hải khu vườn bí mật 2 2004 hiệp ước tình yêu 2004 giới thiệu các bộ phim thơ ngây 1 2005 2006 thiên ngoại phi tiên 2006 sắp ra mắt bullet come here 9 2005 cùng dương thừa lâm quảng bá cho bộ phim hiệp ước tình yêu 2004 bullet mobi phone 9 2005 cùng trịnh nguyên sướng quảng bá cho bộ phim thơ ngây 1 2005 2006 bullet entertainment big brother zhong yi da ge da 10 2005 cùng trịnh nguyên sướng quảng bá cho bộ phim thơ ngây 1 2005 2006 bullet chương trình special vj tinh đang gia của trung quốc 1 2006 cùng hồ ca tae đậu trí khổng quảng bá cho bộ phim thiên ngoại phi tiên 2006 hẹn ước tuổi 18 2002 khu vườn bí mật 1 2003 khu vườn bí mật 2 2004 hiệp ước tình yêu 2004 bullet kịch huyền mãn thiên tinh 剧炫满天星宣传天外飞仙 tại đài truyền hình của thượng hải 1 2006 cùng hồ ca từ cẩm giang lục đinh vu quảng bá cho bộ phim thiên ngoại phi tiên 2006 bullet it started with a kiss special show 2 2006 cùng trịnh nguyên sướng hứa vỹ ninh vương thức hiện uông đông thành chương bách hàn trương vĩnh trinh triệu vịnh hoa đường tùng thánh đạo diễn cù hữu ninh quảng bá cho bộ phim thơ ngây 1 2005 2006 bullet fashion show 2 2006 cùng gia đình của adam fan đến từ thái lan quen biết với lâm y thần bullet power
[ "9", "2005", "cùng", "lương", "hựu", "lâm", "quảng", "bá", "cho", "các", "bộ", "phim", "phi", "dược", "tình", "hải", "khu", "vườn", "bí", "mật", "2", "2004", "hiệp", "ước", "tình", "yêu", "2004", "giới", "thiệu", "các", "bộ", "phim", "thơ", "ngây", "1", "2005", "2006", "thiên", "ngoại", "phi", "tiên", "2006", "sắp", "ra", "mắt", "bullet", "come", "here", "9", "2005", "cùng", "dương", "thừa", "lâm", "quảng", "bá", "cho", "bộ", "phim", "hiệp", "ước", "tình", "yêu", "2004", "bullet", "mobi", "phone", "9", "2005", "cùng", "trịnh", "nguyên", "sướng", "quảng", "bá", "cho", "bộ", "phim", "thơ", "ngây", "1", "2005", "2006", "bullet", "entertainment", "big", "brother", "zhong", "yi", "da", "ge", "da", "10", "2005", "cùng", "trịnh", "nguyên", "sướng", "quảng", "bá", "cho", "bộ", "phim", "thơ", "ngây", "1", "2005", "2006", "bullet", "chương", "trình", "special", "vj", "tinh", "đang", "gia", "của", "trung", "quốc", "1", "2006", "cùng", "hồ", "ca", "tae", "đậu", "trí", "khổng", "quảng", "bá", "cho", "bộ", "phim", "thiên", "ngoại", "phi", "tiên", "2006", "hẹn", "ước", "tuổi", "18", "2002", "khu", "vườn", "bí", "mật", "1", "2003", "khu", "vườn", "bí", "mật", "2", "2004", "hiệp", "ước", "tình", "yêu", "2004", "bullet", "kịch", "huyền", "mãn", "thiên", "tinh", "剧炫满天星宣传天外飞仙", "tại", "đài", "truyền", "hình", "của", "thượng", "hải", "1", "2006", "cùng", "hồ", "ca", "từ", "cẩm", "giang", "lục", "đinh", "vu", "quảng", "bá", "cho", "bộ", "phim", "thiên", "ngoại", "phi", "tiên", "2006", "bullet", "it", "started", "with", "a", "kiss", "special", "show", "2", "2006", "cùng", "trịnh", "nguyên", "sướng", "hứa", "vỹ", "ninh", "vương", "thức", "hiện", "uông", "đông", "thành", "chương", "bách", "hàn", "trương", "vĩnh", "trinh", "triệu", "vịnh", "hoa", "đường", "tùng", "thánh", "đạo", "diễn", "cù", "hữu", "ninh", "quảng", "bá", "cho", "bộ", "phim", "thơ", "ngây", "1", "2005", "2006", "bullet", "fashion", "show", "2", "2006", "cùng", "gia", "đình", "của", "adam", "fan", "đến", "từ", "thái", "lan", "quen", "biết", "với", "lâm", "y", "thần", "bullet", "power" ]
michael fassbender sinh ngày 2 tháng 4 năm 1977 là diễn viên nhà sản xuất phim người đức-ireland anh được coi là ngôi sao của dòng phim độc lập nhưng còn có nhiều vai diễn thành công trong các phim lớn của hollywood trong đó có trung úy archie hicox trong inglourious basterds 2009 magneto trong 2011 david viii trong prometheus 2012 và vai chính trong assassin s creed 2016 các bộ phim đáng chú ý khác của anh còn có 300 2006 fish tank 2009 jane eyre 2011 a dangerous method 2011 ba bộ phim hunger 2008 shame 2011 và 12 years a slave 2013 đều do steve mcqueen đạo diễn là những điểm nhấn trong sự nghiệp của anh với vai brandon trong shame anh đã đoạt cúp volpi cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất tại liên hoan phim venice 2011 sau đó nhận được đề cử giải quả cầu vàng cùng đề cử giải bafta cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất vai edwin epps trong 12 years a slave mang lại cho anh đề cử nam diễn viên phụ xuất sắc nhất của giải quả cầu vàng và giải oscar 2014 năm 2015 fassbender vào vai macbeth trong bộ phim chuyển thể mới nhất từ vở kịch cùng tên của william shakespeare và vai steve jobs trong bộ phim cùng tên của đạo diễn danny boyle anh nhận thêm các đề cử nam diễn viên chính xuất sắc nhất của giải oscar giải quả cầu vàng giải bafta và giải
[ "michael", "fassbender", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "1977", "là", "diễn", "viên", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "người", "đức-ireland", "anh", "được", "coi", "là", "ngôi", "sao", "của", "dòng", "phim", "độc", "lập", "nhưng", "còn", "có", "nhiều", "vai", "diễn", "thành", "công", "trong", "các", "phim", "lớn", "của", "hollywood", "trong", "đó", "có", "trung", "úy", "archie", "hicox", "trong", "inglourious", "basterds", "2009", "magneto", "trong", "2011", "david", "viii", "trong", "prometheus", "2012", "và", "vai", "chính", "trong", "assassin", "s", "creed", "2016", "các", "bộ", "phim", "đáng", "chú", "ý", "khác", "của", "anh", "còn", "có", "300", "2006", "fish", "tank", "2009", "jane", "eyre", "2011", "a", "dangerous", "method", "2011", "ba", "bộ", "phim", "hunger", "2008", "shame", "2011", "và", "12", "years", "a", "slave", "2013", "đều", "do", "steve", "mcqueen", "đạo", "diễn", "là", "những", "điểm", "nhấn", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "anh", "với", "vai", "brandon", "trong", "shame", "anh", "đã", "đoạt", "cúp", "volpi", "cho", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "liên", "hoan", "phim", "venice", "2011", "sau", "đó", "nhận", "được", "đề", "cử", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "cùng", "đề", "cử", "giải", "bafta", "cho", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "vai", "edwin", "epps", "trong", "12", "years", "a", "slave", "mang", "lại", "cho", "anh", "đề", "cử", "nam", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "và", "giải", "oscar", "2014", "năm", "2015", "fassbender", "vào", "vai", "macbeth", "trong", "bộ", "phim", "chuyển", "thể", "mới", "nhất", "từ", "vở", "kịch", "cùng", "tên", "của", "william", "shakespeare", "và", "vai", "steve", "jobs", "trong", "bộ", "phim", "cùng", "tên", "của", "đạo", "diễn", "danny", "boyle", "anh", "nhận", "thêm", "các", "đề", "cử", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "giải", "oscar", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "giải", "bafta", "và", "giải" ]
mutluca karpuzlu mutluca là một xã thuộc huyện karpuzlu tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 129 người
[ "mutluca", "karpuzlu", "mutluca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "karpuzlu", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "129", "người" ]
là a g shipunov việc sản xuất hàng loạt do nhà máy cơ khí-công trình tula đảm nhiệm với ý tưởng về một hệ thống tác chiến dùng để chống lại các cuộc không kích từ các loại vũ khí như tên lửa chống tàu tên lửa dò bức xạ và các loại bom dẫn đường bay ở độ cao thấp và rất thấp nhưng cũng có thể dùng cho việc tấn công các mục tiêu trên mặt đất nếu cần hệ thống được phát triển dựa trên thiết kế hệ thống chiến đấu gắn trên các chiếc 9k22 tunguska việc thử nghiệm bắt đầu trên đất liền từ năm 1983 sau đó gắn thử trên chiếc r-71 molniya và đến năm 1989 thì hệ thống được thông qua để trang bị trên các tàu chiến nhưng vì lý do nào đó mà việc trang bị đại trà bị ngừng từ năm 1994 và chỉ sản xuất theo đặt hàng hiện nay kortik đã được trên khai trên bullet tuần dương hạm hạt nhân hạng nặng đô đốc nakhimov pyotr đại đế 6 tổ hợp 144 tên lửa bullet hàng không mẫu hạm hạng nặng đô đốc hạm đội liên xô kuznetsov 8 tổ hợp 256 tên lửa bullet tàu săn ngầm cỡ lớn admiral chabanenko 4 tổ hợp 128 tên lửa bullet tàu hộ tống lớp 11540 neustrashimiy và yaroslav khôn ngoan 2 tổ hợp 64 tên lửa bullet tàu hộ tống lớp 11356 talwar đóng cho hải quân ấn độ 2 tổ hợp 64 tên lửa bullet tàu hộ tống lớp
[ "là", "a", "g", "shipunov", "việc", "sản", "xuất", "hàng", "loạt", "do", "nhà", "máy", "cơ", "khí-công", "trình", "tula", "đảm", "nhiệm", "với", "ý", "tưởng", "về", "một", "hệ", "thống", "tác", "chiến", "dùng", "để", "chống", "lại", "các", "cuộc", "không", "kích", "từ", "các", "loại", "vũ", "khí", "như", "tên", "lửa", "chống", "tàu", "tên", "lửa", "dò", "bức", "xạ", "và", "các", "loại", "bom", "dẫn", "đường", "bay", "ở", "độ", "cao", "thấp", "và", "rất", "thấp", "nhưng", "cũng", "có", "thể", "dùng", "cho", "việc", "tấn", "công", "các", "mục", "tiêu", "trên", "mặt", "đất", "nếu", "cần", "hệ", "thống", "được", "phát", "triển", "dựa", "trên", "thiết", "kế", "hệ", "thống", "chiến", "đấu", "gắn", "trên", "các", "chiếc", "9k22", "tunguska", "việc", "thử", "nghiệm", "bắt", "đầu", "trên", "đất", "liền", "từ", "năm", "1983", "sau", "đó", "gắn", "thử", "trên", "chiếc", "r-71", "molniya", "và", "đến", "năm", "1989", "thì", "hệ", "thống", "được", "thông", "qua", "để", "trang", "bị", "trên", "các", "tàu", "chiến", "nhưng", "vì", "lý", "do", "nào", "đó", "mà", "việc", "trang", "bị", "đại", "trà", "bị", "ngừng", "từ", "năm", "1994", "và", "chỉ", "sản", "xuất", "theo", "đặt", "hàng", "hiện", "nay", "kortik", "đã", "được", "trên", "khai", "trên", "bullet", "tuần", "dương", "hạm", "hạt", "nhân", "hạng", "nặng", "đô", "đốc", "nakhimov", "pyotr", "đại", "đế", "6", "tổ", "hợp", "144", "tên", "lửa", "bullet", "hàng", "không", "mẫu", "hạm", "hạng", "nặng", "đô", "đốc", "hạm", "đội", "liên", "xô", "kuznetsov", "8", "tổ", "hợp", "256", "tên", "lửa", "bullet", "tàu", "săn", "ngầm", "cỡ", "lớn", "admiral", "chabanenko", "4", "tổ", "hợp", "128", "tên", "lửa", "bullet", "tàu", "hộ", "tống", "lớp", "11540", "neustrashimiy", "và", "yaroslav", "khôn", "ngoan", "2", "tổ", "hợp", "64", "tên", "lửa", "bullet", "tàu", "hộ", "tống", "lớp", "11356", "talwar", "đóng", "cho", "hải", "quân", "ấn", "độ", "2", "tổ", "hợp", "64", "tên", "lửa", "bullet", "tàu", "hộ", "tống", "lớp" ]
kalyan là một thành phố ở huyện thane của maharashtra là một nơi giao cắt của tuyến đường ray gần mumbai ấn độ đây là thủ phủ của kalyan taluka một đơn vị hành chính của huyện thành phố đã được kết hợp với thị trấn kề bên dombivli để tạo nên hội đồng thành phố kalyan-dombivli thành phố này được xem là một bộ phận của vùng dô thị đại mumbai cùng với các thành phố navi mumbai và bhiwandi thane
[ "kalyan", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "huyện", "thane", "của", "maharashtra", "là", "một", "nơi", "giao", "cắt", "của", "tuyến", "đường", "ray", "gần", "mumbai", "ấn", "độ", "đây", "là", "thủ", "phủ", "của", "kalyan", "taluka", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "của", "huyện", "thành", "phố", "đã", "được", "kết", "hợp", "với", "thị", "trấn", "kề", "bên", "dombivli", "để", "tạo", "nên", "hội", "đồng", "thành", "phố", "kalyan-dombivli", "thành", "phố", "này", "được", "xem", "là", "một", "bộ", "phận", "của", "vùng", "dô", "thị", "đại", "mumbai", "cùng", "với", "các", "thành", "phố", "navi", "mumbai", "và", "bhiwandi", "thane" ]
aphelandra lasiophylla là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được leonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "aphelandra", "lasiophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "leonard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
lütfiye mihalıçcık lütfiye là một xã thuộc huyện mihalıçcık tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 100 người
[ "lütfiye", "mihalıçcık", "lütfiye", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mihalıçcık", "tỉnh", "eskişehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "100", "người" ]
black love chương trình truyền hình 2015 bullet 1 blacklove là một chương trình truyền hình thực tế của mỹ được công chiếu trên kênh truyền hình cáp fyi vào ngày 8 tháng 12 năm 2015 chương trình kể về cuộc sống cá nhân của năm phụ nữ da đen sống ở thành phố new york khi họ khám phá các mối quan hệ lãng mạn những người phụ nữ được hướng dẫn bởi các chuyên gia về mối quan hệ là damona hoffman và jack a daniels những người đã giúp họ quay trở lại thời kỳ hẹn hò và tìm ra những cách tốt nhất để tìm kiếm người yêu của mình tiêu đề và ý tưởng độc đáo của chương trình này được tạo ra theo tinh thần đó và bắt nguồn từ việc sử dụng thẻ bắt đầu bằng trên mạng xã hội trong mùa đầu tiên của married at first sight khi người xem ủng hộ cuộc hôn nhân giữa monet bell và vaughn copeland gena mccarthy phó giám đốc mảng chuơng trình của kênh giải thích về ý niệm của chương trình
[ "black", "love", "chương", "trình", "truyền", "hình", "2015", "bullet", "1", "blacklove", "là", "một", "chương", "trình", "truyền", "hình", "thực", "tế", "của", "mỹ", "được", "công", "chiếu", "trên", "kênh", "truyền", "hình", "cáp", "fyi", "vào", "ngày", "8", "tháng", "12", "năm", "2015", "chương", "trình", "kể", "về", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "của", "năm", "phụ", "nữ", "da", "đen", "sống", "ở", "thành", "phố", "new", "york", "khi", "họ", "khám", "phá", "các", "mối", "quan", "hệ", "lãng", "mạn", "những", "người", "phụ", "nữ", "được", "hướng", "dẫn", "bởi", "các", "chuyên", "gia", "về", "mối", "quan", "hệ", "là", "damona", "hoffman", "và", "jack", "a", "daniels", "những", "người", "đã", "giúp", "họ", "quay", "trở", "lại", "thời", "kỳ", "hẹn", "hò", "và", "tìm", "ra", "những", "cách", "tốt", "nhất", "để", "tìm", "kiếm", "người", "yêu", "của", "mình", "tiêu", "đề", "và", "ý", "tưởng", "độc", "đáo", "của", "chương", "trình", "này", "được", "tạo", "ra", "theo", "tinh", "thần", "đó", "và", "bắt", "nguồn", "từ", "việc", "sử", "dụng", "thẻ", "bắt", "đầu", "bằng", "trên", "mạng", "xã", "hội", "trong", "mùa", "đầu", "tiên", "của", "married", "at", "first", "sight", "khi", "người", "xem", "ủng", "hộ", "cuộc", "hôn", "nhân", "giữa", "monet", "bell", "và", "vaughn", "copeland", "gena", "mccarthy", "phó", "giám", "đốc", "mảng", "chuơng", "trình", "của", "kênh", "giải", "thích", "về", "ý", "niệm", "của", "chương", "trình" ]
prismognathus formosanus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1928
[ "prismognathus", "formosanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1928" ]
pantonyssus bitinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pantonyssus", "bitinctus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
heinrich kreutz heinrich carl friedrich kreutz ngày 8 tháng 9 năm 1854 – ngày 13 tháng 7 năm 1907 là một nhà thiên văn học đức nổi tiếng vì các nghiên cứu về quỹ đạo của một số sao chổi sungrazing nhóm này được biết với tên kreutz sungrazers == sách == bullet obituary 1907 publications of the astronomical society of the pacific v 19 p 248 == liên kết ngoài == bullet biography from seds
[ "heinrich", "kreutz", "heinrich", "carl", "friedrich", "kreutz", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "1854", "–", "ngày", "13", "tháng", "7", "năm", "1907", "là", "một", "nhà", "thiên", "văn", "học", "đức", "nổi", "tiếng", "vì", "các", "nghiên", "cứu", "về", "quỹ", "đạo", "của", "một", "số", "sao", "chổi", "sungrazing", "nhóm", "này", "được", "biết", "với", "tên", "kreutz", "sungrazers", "==", "sách", "==", "bullet", "obituary", "1907", "publications", "of", "the", "astronomical", "society", "of", "the", "pacific", "v", "19", "p", "248", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "biography", "from", "seds" ]
mesochorus albicinctus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "mesochorus", "albicinctus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
proctarrelabis capensis là một loài côn trùng trong họ ascalaphidae thuộc bộ neuroptera loài này được thunberg miêu tả năm 1784
[ "proctarrelabis", "capensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "ascalaphidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "thunberg", "miêu", "tả", "năm", "1784" ]
trong năm 1988 việt nam đóng giữ thêm 11 đảo chìm tháng 11 1988 hải quân việt nam bắt đầu đóng giữ bảo vệ khu vực mỏ dầu dk1 ở thềm lục địa phía nam đến cuối thập niên 1980 việt nam đã kiểm soát 21 đảo cồn và rạn san hô từ 1990 đến 2008 việt nam kiểm soát thêm 10 điểm từ 2008 đến 2014 thì kiểm soát thêm 18 điểm tại quần đảo theo báo cáo của chính phủ mỹ đến năm 2015 việt nam đã mở rộng khu vực kiểm soát lên 48 đảo cồn và rạn san hô nhóm đảo này được gộp vào thành một huyện trường sa thuộc tỉnh khánh hòa == pháp lý chủ quyền == === địa lý quần đảo === trường sa cách lục địa trung hoa khoảng 750 hải lý nên không nằm trong thềm lục địa của trung quốc hoàng sa thì cách lục địa trung hoa khoảng 270 hải lý tại bờ biển việt nam thềm lục địa chạy thoai thoải từ dãy trường sơn ra hoàng sa về địa hình hoàng sa là một hành lang của trường sơn từ lý sơn ra khơi đây là những bình nguyên của thềm lục địa việt nam trên mặt biển năm 1925 nhà địa chất học quốc tế tiến sĩ khoa học a krempf giám đốc viện hải học đông dương sau hai năm nghiên cứu và đo đạc đã lập phúc trình và kết luận về mặt địa chất những đảo hoàng sa là thành phần của việt nam
[ "trong", "năm", "1988", "việt", "nam", "đóng", "giữ", "thêm", "11", "đảo", "chìm", "tháng", "11", "1988", "hải", "quân", "việt", "nam", "bắt", "đầu", "đóng", "giữ", "bảo", "vệ", "khu", "vực", "mỏ", "dầu", "dk1", "ở", "thềm", "lục", "địa", "phía", "nam", "đến", "cuối", "thập", "niên", "1980", "việt", "nam", "đã", "kiểm", "soát", "21", "đảo", "cồn", "và", "rạn", "san", "hô", "từ", "1990", "đến", "2008", "việt", "nam", "kiểm", "soát", "thêm", "10", "điểm", "từ", "2008", "đến", "2014", "thì", "kiểm", "soát", "thêm", "18", "điểm", "tại", "quần", "đảo", "theo", "báo", "cáo", "của", "chính", "phủ", "mỹ", "đến", "năm", "2015", "việt", "nam", "đã", "mở", "rộng", "khu", "vực", "kiểm", "soát", "lên", "48", "đảo", "cồn", "và", "rạn", "san", "hô", "nhóm", "đảo", "này", "được", "gộp", "vào", "thành", "một", "huyện", "trường", "sa", "thuộc", "tỉnh", "khánh", "hòa", "==", "pháp", "lý", "chủ", "quyền", "==", "===", "địa", "lý", "quần", "đảo", "===", "trường", "sa", "cách", "lục", "địa", "trung", "hoa", "khoảng", "750", "hải", "lý", "nên", "không", "nằm", "trong", "thềm", "lục", "địa", "của", "trung", "quốc", "hoàng", "sa", "thì", "cách", "lục", "địa", "trung", "hoa", "khoảng", "270", "hải", "lý", "tại", "bờ", "biển", "việt", "nam", "thềm", "lục", "địa", "chạy", "thoai", "thoải", "từ", "dãy", "trường", "sơn", "ra", "hoàng", "sa", "về", "địa", "hình", "hoàng", "sa", "là", "một", "hành", "lang", "của", "trường", "sơn", "từ", "lý", "sơn", "ra", "khơi", "đây", "là", "những", "bình", "nguyên", "của", "thềm", "lục", "địa", "việt", "nam", "trên", "mặt", "biển", "năm", "1925", "nhà", "địa", "chất", "học", "quốc", "tế", "tiến", "sĩ", "khoa", "học", "a", "krempf", "giám", "đốc", "viện", "hải", "học", "đông", "dương", "sau", "hai", "năm", "nghiên", "cứu", "và", "đo", "đạc", "đã", "lập", "phúc", "trình", "và", "kết", "luận", "về", "mặt", "địa", "chất", "những", "đảo", "hoàng", "sa", "là", "thành", "phần", "của", "việt", "nam" ]
palicourea attenuata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được rusby mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "palicourea", "attenuata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "rusby", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
cấp bậc đại tá từ tháng 11 năm 2003 đến năm 2010 ông là đại tá phó chỉ huy trưởng chính trị bộ chỉ huy quân sự thành phố hồ chí minh từ tháng 1 năm 2013 đến tháng 10 năm 2014 trần văn hùng là thiếu tướng phó chính ủy quân khu 7
[ "cấp", "bậc", "đại", "tá", "từ", "tháng", "11", "năm", "2003", "đến", "năm", "2010", "ông", "là", "đại", "tá", "phó", "chỉ", "huy", "trưởng", "chính", "trị", "bộ", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "từ", "tháng", "1", "năm", "2013", "đến", "tháng", "10", "năm", "2014", "trần", "văn", "hùng", "là", "thiếu", "tướng", "phó", "chính", "ủy", "quân", "khu", "7" ]
dendrelaphis kopsteini là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được vogel van rooijen mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "dendrelaphis", "kopsteini", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "vogel", "van", "rooijen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
tên là arthur harrow trong truyện tranh hawke cho biết phiên bản của bộ truyện chủ yếu là một tác phẩm gốc được cho là bao gồm các yếu tố của các nhân vật hiệp sĩ mặt trăng khác như sun king và sao mai slater đã chọn không chuyển thể nhân vật phản diện nổi bật nhất của moon knight bushman vì anh ta cảm thấy anh ta quá giống với nhân vật phản diện killmonger trong 2018 gaspard ulliel gia nhập dàn diễn viên vào tháng 7 năm 2021 với vai anton mogart trong một trong những vai diễn cuối cùng trước khi qua đời vào tháng 1 năm 2022 f murray abraham được tiết lộ sẽ lồng tiếng cho khonshu vào tháng 2 năm 2022 với karim el hakim cung cấp màn trình diễn trên phim trường của nhân vật ann akinjirin và david ganly cũng lần lượt đóng vai cảnh sát và những người theo dõi harrow là bobbi kennedy và billy fitzgerald trong khi khalid abdalla đóng vai đại diện của osiris là selim và antonia salib đóng vai nữ thần ai cập taweret lucy thackeray được tiết lộ sẽ đóng vai donna trong đoạn giới thiệu của bộ phim được phát hành vào tháng 1 năm 2022 dàn diễn viên bổ sung đã được tiết lộ trước khi bộ phim công chiếu vào tháng 3 bao gồm rey lucas trong vai cha của marc elias spector fernanda andrade trong vai wendy spector mẹ của marc saffron hocking trong
[ "tên", "là", "arthur", "harrow", "trong", "truyện", "tranh", "hawke", "cho", "biết", "phiên", "bản", "của", "bộ", "truyện", "chủ", "yếu", "là", "một", "tác", "phẩm", "gốc", "được", "cho", "là", "bao", "gồm", "các", "yếu", "tố", "của", "các", "nhân", "vật", "hiệp", "sĩ", "mặt", "trăng", "khác", "như", "sun", "king", "và", "sao", "mai", "slater", "đã", "chọn", "không", "chuyển", "thể", "nhân", "vật", "phản", "diện", "nổi", "bật", "nhất", "của", "moon", "knight", "bushman", "vì", "anh", "ta", "cảm", "thấy", "anh", "ta", "quá", "giống", "với", "nhân", "vật", "phản", "diện", "killmonger", "trong", "2018", "gaspard", "ulliel", "gia", "nhập", "dàn", "diễn", "viên", "vào", "tháng", "7", "năm", "2021", "với", "vai", "anton", "mogart", "trong", "một", "trong", "những", "vai", "diễn", "cuối", "cùng", "trước", "khi", "qua", "đời", "vào", "tháng", "1", "năm", "2022", "f", "murray", "abraham", "được", "tiết", "lộ", "sẽ", "lồng", "tiếng", "cho", "khonshu", "vào", "tháng", "2", "năm", "2022", "với", "karim", "el", "hakim", "cung", "cấp", "màn", "trình", "diễn", "trên", "phim", "trường", "của", "nhân", "vật", "ann", "akinjirin", "và", "david", "ganly", "cũng", "lần", "lượt", "đóng", "vai", "cảnh", "sát", "và", "những", "người", "theo", "dõi", "harrow", "là", "bobbi", "kennedy", "và", "billy", "fitzgerald", "trong", "khi", "khalid", "abdalla", "đóng", "vai", "đại", "diện", "của", "osiris", "là", "selim", "và", "antonia", "salib", "đóng", "vai", "nữ", "thần", "ai", "cập", "taweret", "lucy", "thackeray", "được", "tiết", "lộ", "sẽ", "đóng", "vai", "donna", "trong", "đoạn", "giới", "thiệu", "của", "bộ", "phim", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "1", "năm", "2022", "dàn", "diễn", "viên", "bổ", "sung", "đã", "được", "tiết", "lộ", "trước", "khi", "bộ", "phim", "công", "chiếu", "vào", "tháng", "3", "bao", "gồm", "rey", "lucas", "trong", "vai", "cha", "của", "marc", "elias", "spector", "fernanda", "andrade", "trong", "vai", "wendy", "spector", "mẹ", "của", "marc", "saffron", "hocking", "trong" ]
gaultheria berberidifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "gaultheria", "berberidifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "sleumer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
waiporia là một chi nhện trong họ orsolobidae
[ "waiporia", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "orsolobidae" ]
bỏ lại một kẻ lang thang ở những nơi xa lạ tìm thấy sự an ủi khi nghe những bản nhạc đăm chiêu säkkijärvi polka nó chỉ là điệu polka nhưng các loại dẫn đến con đường của ký ức âm thanh của karelia xinh đẹp là säkkijärvi polka == liên kết mở rộng == bullet a midi of säkkijärven polkka
[ "bỏ", "lại", "một", "kẻ", "lang", "thang", "ở", "những", "nơi", "xa", "lạ", "tìm", "thấy", "sự", "an", "ủi", "khi", "nghe", "những", "bản", "nhạc", "đăm", "chiêu", "säkkijärvi", "polka", "nó", "chỉ", "là", "điệu", "polka", "nhưng", "các", "loại", "dẫn", "đến", "con", "đường", "của", "ký", "ức", "âm", "thanh", "của", "karelia", "xinh", "đẹp", "là", "säkkijärvi", "polka", "==", "liên", "kết", "mở", "rộng", "==", "bullet", "a", "midi", "of", "säkkijärven", "polkka" ]
bezhetsky huyện huyện bezhetsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh tver nga huyện có diện tích 2800 km² trung tâm của huyện đóng ở bezhetsk
[ "bezhetsky", "huyện", "huyện", "bezhetsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "tver", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "2800", "km²", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "bezhetsk" ]
kharkov belgorod và kursk cũng được lấy lại từ tay quân đức các chiến dịch tấn công trên là những thành công lớn của hồng quân tuy nhiên điều này đã khiến mặt trận của họ bị kéo căng quá cỡ ngày 2 tháng 2 năm 1943 tập đoàn quân số 6 đã đầu hàng và cuối cùng hồng quân đã rảnh tay tung một lượng lớn binh lực của phương diện quân trung tâm nhằm vào cả cụm tập đoàn quân nam và cụm tập đoàn quân trung tâm của đức vào ngày 25 tháng 2 tuy nhiên nhiều tháng chiến đấu liên tiếp đã khiến hồng quân bị hao tổn nặng nề nhiều sư đoàn chỉ còn có 1-2 nghìn binh sĩ nhân cơ hội đó ngày 19 tháng 2 năm 1943 thống chế erich von manstein mở một đòn phản kích nhằm vào phía nam của kharkov với quân đoàn xe tăng 2 ss còn nguyên vẹn cùng với các tập đoàn quân xe tăng 1 và 4 vừa được bổ sung quân số xe tăng và các loại vũ khí khí tài mới khác giành được thế bất ngờ và nắm lại quyền chủ động chiến dịch quân đức đã thành công trong việc đánh bọc sườn bao vây và tiêu diệt các mũi công kích của hồng quân ở phía nam thành phố việc này giúp von manstein có thể tiếp tục tấn công vào kharkov vào ngày 7 tháng 3 bất chấp mệnh lệnh của manstein là phải bao vây kharkov
[ "kharkov", "belgorod", "và", "kursk", "cũng", "được", "lấy", "lại", "từ", "tay", "quân", "đức", "các", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "trên", "là", "những", "thành", "công", "lớn", "của", "hồng", "quân", "tuy", "nhiên", "điều", "này", "đã", "khiến", "mặt", "trận", "của", "họ", "bị", "kéo", "căng", "quá", "cỡ", "ngày", "2", "tháng", "2", "năm", "1943", "tập", "đoàn", "quân", "số", "6", "đã", "đầu", "hàng", "và", "cuối", "cùng", "hồng", "quân", "đã", "rảnh", "tay", "tung", "một", "lượng", "lớn", "binh", "lực", "của", "phương", "diện", "quân", "trung", "tâm", "nhằm", "vào", "cả", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "nam", "và", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "trung", "tâm", "của", "đức", "vào", "ngày", "25", "tháng", "2", "tuy", "nhiên", "nhiều", "tháng", "chiến", "đấu", "liên", "tiếp", "đã", "khiến", "hồng", "quân", "bị", "hao", "tổn", "nặng", "nề", "nhiều", "sư", "đoàn", "chỉ", "còn", "có", "1-2", "nghìn", "binh", "sĩ", "nhân", "cơ", "hội", "đó", "ngày", "19", "tháng", "2", "năm", "1943", "thống", "chế", "erich", "von", "manstein", "mở", "một", "đòn", "phản", "kích", "nhằm", "vào", "phía", "nam", "của", "kharkov", "với", "quân", "đoàn", "xe", "tăng", "2", "ss", "còn", "nguyên", "vẹn", "cùng", "với", "các", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "1", "và", "4", "vừa", "được", "bổ", "sung", "quân", "số", "xe", "tăng", "và", "các", "loại", "vũ", "khí", "khí", "tài", "mới", "khác", "giành", "được", "thế", "bất", "ngờ", "và", "nắm", "lại", "quyền", "chủ", "động", "chiến", "dịch", "quân", "đức", "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "đánh", "bọc", "sườn", "bao", "vây", "và", "tiêu", "diệt", "các", "mũi", "công", "kích", "của", "hồng", "quân", "ở", "phía", "nam", "thành", "phố", "việc", "này", "giúp", "von", "manstein", "có", "thể", "tiếp", "tục", "tấn", "công", "vào", "kharkov", "vào", "ngày", "7", "tháng", "3", "bất", "chấp", "mệnh", "lệnh", "của", "manstein", "là", "phải", "bao", "vây", "kharkov" ]
hedyotis shettyi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k ravik v lakshm mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "hedyotis", "shettyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "ravik", "v", "lakshm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
danh sách thủ phủ ở malaysia bài viết này liệt kê danh sách các thủ phủ ở malaysia chủ yếu là các thủ phủ bang thủ phủ quận cũng như thủ đô == thủ đô == thủ đô của malaysia là kuala lumpur thành phố là trung tâm văn hoá kinh doanh và tài chính quan trọng nhất của đất nước quốc hội malaysia và dinh thự của nhà vua malaysia đều nằm tại kuala lumpur năm 2001 trụ sở chính phủ dời về thành phố mới putrajaya nơi mà từ đó đóng vai trò trung tâm hành chính liên bang và thỉnh thoảng được gọi là thủ đô hành chính cả hai thành phố này cùng với labuan đều có quy chế đặc biệt là lãnh thổ liên bang của malaysia == thủ phủ bang == tất cả các bang của malaysia ngoại trừ malacca penang sabah và sarawak đều là các lãnh thổ quân chủ lập hiến đứng đầu bốn bang phi quân chủ còn lại là yang di-pertua negeri thống đốc vì vậy các bang còn theo chế độ quân chủ lập hiến đều có thủ phủ vương thất nơi đặt cung điện hay dinh thự của quân vương các thủ phủ này đôi khi không trùng với thủ phủ hành chính bang sau khi đắc cử chính quyền mỗi bang tiến hành quản lý bang của mình == xem thêm == bullet thủ đô bullet danh sách quốc gia có nhiều thủ đô
[ "danh", "sách", "thủ", "phủ", "ở", "malaysia", "bài", "viết", "này", "liệt", "kê", "danh", "sách", "các", "thủ", "phủ", "ở", "malaysia", "chủ", "yếu", "là", "các", "thủ", "phủ", "bang", "thủ", "phủ", "quận", "cũng", "như", "thủ", "đô", "==", "thủ", "đô", "==", "thủ", "đô", "của", "malaysia", "là", "kuala", "lumpur", "thành", "phố", "là", "trung", "tâm", "văn", "hoá", "kinh", "doanh", "và", "tài", "chính", "quan", "trọng", "nhất", "của", "đất", "nước", "quốc", "hội", "malaysia", "và", "dinh", "thự", "của", "nhà", "vua", "malaysia", "đều", "nằm", "tại", "kuala", "lumpur", "năm", "2001", "trụ", "sở", "chính", "phủ", "dời", "về", "thành", "phố", "mới", "putrajaya", "nơi", "mà", "từ", "đó", "đóng", "vai", "trò", "trung", "tâm", "hành", "chính", "liên", "bang", "và", "thỉnh", "thoảng", "được", "gọi", "là", "thủ", "đô", "hành", "chính", "cả", "hai", "thành", "phố", "này", "cùng", "với", "labuan", "đều", "có", "quy", "chế", "đặc", "biệt", "là", "lãnh", "thổ", "liên", "bang", "của", "malaysia", "==", "thủ", "phủ", "bang", "==", "tất", "cả", "các", "bang", "của", "malaysia", "ngoại", "trừ", "malacca", "penang", "sabah", "và", "sarawak", "đều", "là", "các", "lãnh", "thổ", "quân", "chủ", "lập", "hiến", "đứng", "đầu", "bốn", "bang", "phi", "quân", "chủ", "còn", "lại", "là", "yang", "di-pertua", "negeri", "thống", "đốc", "vì", "vậy", "các", "bang", "còn", "theo", "chế", "độ", "quân", "chủ", "lập", "hiến", "đều", "có", "thủ", "phủ", "vương", "thất", "nơi", "đặt", "cung", "điện", "hay", "dinh", "thự", "của", "quân", "vương", "các", "thủ", "phủ", "này", "đôi", "khi", "không", "trùng", "với", "thủ", "phủ", "hành", "chính", "bang", "sau", "khi", "đắc", "cử", "chính", "quyền", "mỗi", "bang", "tiến", "hành", "quản", "lý", "bang", "của", "mình", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thủ", "đô", "bullet", "danh", "sách", "quốc", "gia", "có", "nhiều", "thủ", "đô" ]
蒲生 麻由 succubus 21-23 dekaranger vs abaranger bullet shimada bin 島田 敏 alpaci voice 24 korachek voice 40 bullet matsumoto sachi 松本 さち alpaci jr voice 24 bullet kuroda takaya 黒田 崇矢 goldom voice 24 bullet suzuki reiko 鈴木 れい子 hakutaku voice of alien-form 25 34 49 bullet konno narumi 近野 成美 hakutaku girl form 25 bullet siono katsumi 塩野 勝美 byooi voice 25 bullet takashina toshitsugu 高階 俊嗣 jilva voice 26 45 bullet sato masaharu 佐藤 正治 durden voice 26 bullet simoyama yoshimitsu 下山 吉光 biering voice 26 bullet tsukui kyōsei 津久井 教生 niwande voice 27 bullet ōbayashi masaru 大林 勝 millibal 27 dekabright stunt 40 bullet makino haru 牧野 晴 kenta 28 bullet sakaguchi kōichi 坂口 候一 borapeno voice 28 bullet noda keiichi 野田 圭一 genio voice 28-29 bullet aja あじゃ faraway 30 bullet ueguchi kōhei 上口 耕平 piroji 30 bullet ōtomo ryūzaburō 大友 龍三郎 kazakku voice dekaranger vs abaranger bullet kosugi yuji 小杉 勇二 gocha 31 bullet kawano shizuka 河野 しずか machika 31 bullet tōchika kōichi 遠近 孝一 jackill voice 31 bullet kusumi naomi 楠見 尚己 buntar voice 32 33 36 bullet tanaka sōichirou 田中 総一郎 sanoa voice 32-33 bullet kawazu yasuhiko 川津 泰彦 zootaku voice 32-33 bullet teppōzuka yōko 鉄炮塚 葉子 gin voice 34 49 bullet yamaguchi kappei 山口 勝平 ginerca voice 34 bullet takase akimitsu 高瀬 右光 deecho voice 34 bullet kitajima junji 北島 淳司 shirogar voice 34 bullet kato seizō 加藤 精三 chou san voice 35 bullet tanaka ryōichi 田中 亮一 raja namnern voice 35 bullet fujita seiji 藤田 清二 goreng yasi voice 35 bullet nanaeda minoru 七枝 実 yum tomkung voice 35 bullet tatsuta naoki 龍田 直樹 haimaru voice 36 bullet tanaka chie 田中 千絵 teresa 37 bullet tsujimoto yūki 辻本 祐樹 claud 37 bullet nakagawa shoko 中川 翔子 yaako
[ "蒲生", "麻由", "succubus", "21-23", "dekaranger", "vs", "abaranger", "bullet", "shimada", "bin", "島田", "敏", "alpaci", "voice", "24", "korachek", "voice", "40", "bullet", "matsumoto", "sachi", "松本", "さち", "alpaci", "jr", "voice", "24", "bullet", "kuroda", "takaya", "黒田", "崇矢", "goldom", "voice", "24", "bullet", "suzuki", "reiko", "鈴木", "れい子", "hakutaku", "voice", "of", "alien-form", "25", "34", "49", "bullet", "konno", "narumi", "近野", "成美", "hakutaku", "girl", "form", "25", "bullet", "siono", "katsumi", "塩野", "勝美", "byooi", "voice", "25", "bullet", "takashina", "toshitsugu", "高階", "俊嗣", "jilva", "voice", "26", "45", "bullet", "sato", "masaharu", "佐藤", "正治", "durden", "voice", "26", "bullet", "simoyama", "yoshimitsu", "下山", "吉光", "biering", "voice", "26", "bullet", "tsukui", "kyōsei", "津久井", "教生", "niwande", "voice", "27", "bullet", "ōbayashi", "masaru", "大林", "勝", "millibal", "27", "dekabright", "stunt", "40", "bullet", "makino", "haru", "牧野", "晴", "kenta", "28", "bullet", "sakaguchi", "kōichi", "坂口", "候一", "borapeno", "voice", "28", "bullet", "noda", "keiichi", "野田", "圭一", "genio", "voice", "28-29", "bullet", "aja", "あじゃ", "faraway", "30", "bullet", "ueguchi", "kōhei", "上口", "耕平", "piroji", "30", "bullet", "ōtomo", "ryūzaburō", "大友", "龍三郎", "kazakku", "voice", "dekaranger", "vs", "abaranger", "bullet", "kosugi", "yuji", "小杉", "勇二", "gocha", "31", "bullet", "kawano", "shizuka", "河野", "しずか", "machika", "31", "bullet", "tōchika", "kōichi", "遠近", "孝一", "jackill", "voice", "31", "bullet", "kusumi", "naomi", "楠見", "尚己", "buntar", "voice", "32", "33", "36", "bullet", "tanaka", "sōichirou", "田中", "総一郎", "sanoa", "voice", "32-33", "bullet", "kawazu", "yasuhiko", "川津", "泰彦", "zootaku", "voice", "32-33", "bullet", "teppōzuka", "yōko", "鉄炮塚", "葉子", "gin", "voice", "34", "49", "bullet", "yamaguchi", "kappei", "山口", "勝平", "ginerca", "voice", "34", "bullet", "takase", "akimitsu", "高瀬", "右光", "deecho", "voice", "34", "bullet", "kitajima", "junji", "北島", "淳司", "shirogar", "voice", "34", "bullet", "kato", "seizō", "加藤", "精三", "chou", "san", "voice", "35", "bullet", "tanaka", "ryōichi", "田中", "亮一", "raja", "namnern", "voice", "35", "bullet", "fujita", "seiji", "藤田", "清二", "goreng", "yasi", "voice", "35", "bullet", "nanaeda", "minoru", "七枝", "実", "yum", "tomkung", "voice", "35", "bullet", "tatsuta", "naoki", "龍田", "直樹", "haimaru", "voice", "36", "bullet", "tanaka", "chie", "田中", "千絵", "teresa", "37", "bullet", "tsujimoto", "yūki", "辻本", "祐樹", "claud", "37", "bullet", "nakagawa", "shoko", "中川", "翔子", "yaako" ]
quan mang biểu trưng gọi là signifer kiêm nhiệm vụ nhân viên tài chính của centuria signifer mang quyền chỉ huy thứ ba bullet trong số các decanus của centuria có một người sẽ được giao quyền chỉ huy tuần tra canh gác và các vấn đề an ninh khác của centuria trong khi vẫn chỉ huy contubernium của mình vị trí của anh ta được gọi là tesserarius mang quyền chỉ huy thứ tư cũng là phụ tá của optio bullet một cornicen hay lính mang kèn hiệu được phân vào mỗi centuria để phục vụ cho công tác truyền đạt mệnh lệnh chiến đấu trên chiến trường bằng một cây kèn đồng gọi là cornu anh ta còn là phụ tá của centurion như optio nhưng không có quyền chỉ huy bullet có một số nguồn cho rằng trong mỗi centuria còn có một hạ sĩ quan gọi là custos armorum phụ trách vấn đề quân khí điều tra thống kê đôn đốc việc bảo đảm vũ khí trang bị của cả centuria thậm chí còn có thể sửa chữa chúng có thể người này là một decanus như tesserarius hoặc chỉ là một immune không chính thức thuộc phiên chế tổng quân số một centuria là 84 sĩ quan binh sĩ và 6 centuria hợp thành một cohort do một trong 6 centurion chỉ huy centuria trong cohort thứ nhất của mỗi legion gồm 20 contubernium hợp thành hay 160 164 binh sĩ một legion có 59 tới 60 centuria bộ binh chủ lực trong phiên chế
[ "quan", "mang", "biểu", "trưng", "gọi", "là", "signifer", "kiêm", "nhiệm", "vụ", "nhân", "viên", "tài", "chính", "của", "centuria", "signifer", "mang", "quyền", "chỉ", "huy", "thứ", "ba", "bullet", "trong", "số", "các", "decanus", "của", "centuria", "có", "một", "người", "sẽ", "được", "giao", "quyền", "chỉ", "huy", "tuần", "tra", "canh", "gác", "và", "các", "vấn", "đề", "an", "ninh", "khác", "của", "centuria", "trong", "khi", "vẫn", "chỉ", "huy", "contubernium", "của", "mình", "vị", "trí", "của", "anh", "ta", "được", "gọi", "là", "tesserarius", "mang", "quyền", "chỉ", "huy", "thứ", "tư", "cũng", "là", "phụ", "tá", "của", "optio", "bullet", "một", "cornicen", "hay", "lính", "mang", "kèn", "hiệu", "được", "phân", "vào", "mỗi", "centuria", "để", "phục", "vụ", "cho", "công", "tác", "truyền", "đạt", "mệnh", "lệnh", "chiến", "đấu", "trên", "chiến", "trường", "bằng", "một", "cây", "kèn", "đồng", "gọi", "là", "cornu", "anh", "ta", "còn", "là", "phụ", "tá", "của", "centurion", "như", "optio", "nhưng", "không", "có", "quyền", "chỉ", "huy", "bullet", "có", "một", "số", "nguồn", "cho", "rằng", "trong", "mỗi", "centuria", "còn", "có", "một", "hạ", "sĩ", "quan", "gọi", "là", "custos", "armorum", "phụ", "trách", "vấn", "đề", "quân", "khí", "điều", "tra", "thống", "kê", "đôn", "đốc", "việc", "bảo", "đảm", "vũ", "khí", "trang", "bị", "của", "cả", "centuria", "thậm", "chí", "còn", "có", "thể", "sửa", "chữa", "chúng", "có", "thể", "người", "này", "là", "một", "decanus", "như", "tesserarius", "hoặc", "chỉ", "là", "một", "immune", "không", "chính", "thức", "thuộc", "phiên", "chế", "tổng", "quân", "số", "một", "centuria", "là", "84", "sĩ", "quan", "binh", "sĩ", "và", "6", "centuria", "hợp", "thành", "một", "cohort", "do", "một", "trong", "6", "centurion", "chỉ", "huy", "centuria", "trong", "cohort", "thứ", "nhất", "của", "mỗi", "legion", "gồm", "20", "contubernium", "hợp", "thành", "hay", "160", "164", "binh", "sĩ", "một", "legion", "có", "59", "tới", "60", "centuria", "bộ", "binh", "chủ", "lực", "trong", "phiên", "chế" ]
ordre impérial du dragon d annam phỏng theo cơ chế của bắc đẩu bội tinh tuy nhiên mãi sau khi đưa vua đồng khánh lên ngôi chính quyền bảo hộ bắc và trung kỳ mới chính thức đặt ra cơ chế bội tinh này ngày 14 tháng 3 năm 1886 với lý do để đánh dấu sự hợp tác giữa triều đình huế và nước pháp hay đúng ra sự can thiệp trực tiếp của chính phủ bảo hộ vào nội bộ triều chính nhà nguyễn theo mốc thời gian thì cơ chế bội tinh này khai sinh 6 tháng sau khi vua đồng khánh được tấn phong hoàng đế dưới sự giám sát của người pháp triều đình huế sau đó buộc phải chuẩn định cơ chế bội tinh này với vài sửa đổi nhỏ về danh nghĩa bội tinh do toàn quyền hoàng đế ban cấp mười năm sau đại nam long tinh được chính phủ pháp thâu nạp là một trong bảy loại huân chương của thuộc địa vì vậy đại nam long tinh còn được trao tặng cho các quan viên nước ngoài theo đề nghị của chính phủ bảo hộ giấy khâm cấp cũng được bổ sung thêm phần tiếng pháp bên cạnh phần chữ hán == hệ thống cấp bậc == hệ thống cấp bậc của đại nam long tinh mô phỏng theo bắc đẩu bội tinh của pháp với 5 cấp bậc nhưng phân làm 2 ban văn võ với danh xưng riêng biệt == mô tả == phác thảo ban đầu của đại
[ "ordre", "impérial", "du", "dragon", "d", "annam", "phỏng", "theo", "cơ", "chế", "của", "bắc", "đẩu", "bội", "tinh", "tuy", "nhiên", "mãi", "sau", "khi", "đưa", "vua", "đồng", "khánh", "lên", "ngôi", "chính", "quyền", "bảo", "hộ", "bắc", "và", "trung", "kỳ", "mới", "chính", "thức", "đặt", "ra", "cơ", "chế", "bội", "tinh", "này", "ngày", "14", "tháng", "3", "năm", "1886", "với", "lý", "do", "để", "đánh", "dấu", "sự", "hợp", "tác", "giữa", "triều", "đình", "huế", "và", "nước", "pháp", "hay", "đúng", "ra", "sự", "can", "thiệp", "trực", "tiếp", "của", "chính", "phủ", "bảo", "hộ", "vào", "nội", "bộ", "triều", "chính", "nhà", "nguyễn", "theo", "mốc", "thời", "gian", "thì", "cơ", "chế", "bội", "tinh", "này", "khai", "sinh", "6", "tháng", "sau", "khi", "vua", "đồng", "khánh", "được", "tấn", "phong", "hoàng", "đế", "dưới", "sự", "giám", "sát", "của", "người", "pháp", "triều", "đình", "huế", "sau", "đó", "buộc", "phải", "chuẩn", "định", "cơ", "chế", "bội", "tinh", "này", "với", "vài", "sửa", "đổi", "nhỏ", "về", "danh", "nghĩa", "bội", "tinh", "do", "toàn", "quyền", "hoàng", "đế", "ban", "cấp", "mười", "năm", "sau", "đại", "nam", "long", "tinh", "được", "chính", "phủ", "pháp", "thâu", "nạp", "là", "một", "trong", "bảy", "loại", "huân", "chương", "của", "thuộc", "địa", "vì", "vậy", "đại", "nam", "long", "tinh", "còn", "được", "trao", "tặng", "cho", "các", "quan", "viên", "nước", "ngoài", "theo", "đề", "nghị", "của", "chính", "phủ", "bảo", "hộ", "giấy", "khâm", "cấp", "cũng", "được", "bổ", "sung", "thêm", "phần", "tiếng", "pháp", "bên", "cạnh", "phần", "chữ", "hán", "==", "hệ", "thống", "cấp", "bậc", "==", "hệ", "thống", "cấp", "bậc", "của", "đại", "nam", "long", "tinh", "mô", "phỏng", "theo", "bắc", "đẩu", "bội", "tinh", "của", "pháp", "với", "5", "cấp", "bậc", "nhưng", "phân", "làm", "2", "ban", "văn", "võ", "với", "danh", "xưng", "riêng", "biệt", "==", "mô", "tả", "==", "phác", "thảo", "ban", "đầu", "của", "đại" ]
chiloscyphus maluanus là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae loài này được stephani j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984
[ "chiloscyphus", "maluanus", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "lophocoleaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "j", "j", "engel", "r", "m", "schust", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
đến quần đảo russell để thu hút hạm đội nhật bản ra khỏi guadalcanal cũng như chiếc south dakota đang bị hỏng các tàu chiến của nhật bản sau đó cũng đã thấy chiếc washington và phóng vài ngư lôi vào nó nhưng chiếc washington đã né chúng và tiến vào vùng nước nông khi đó kondo tin là đường đã thông cho đoàn tàu vận tải tiến đến guadalcanal ông đã ra lệnh cho tất cả các tàu chiến của mình ngưng giao chiến và rút khỏi khu vực khoảng 01 04 và đến 01 30 hầu hết các tàu chiến đã làm theo lệnh === kết thúc === cả hai chiếc kirishima và ayanami đều đã bị cho chìm vào 03 25 ngày 15 tháng 11 chiếc uranami tiếp nhận thủy thủ đoàn từ chiếc ayanami và các khu trục hạm asagumo teruzuki và samidare tiếp nhận thủy thủ đoàn từ chiếc kirishima trong trận chiến 242 thủy thủ hoa kỳ và 249 thủy thủ nhật đã tử trận đây là một trong hai trận hải chiến mà các thiết giáp hạm đối đầu nhau trong mặt trận thái bình dương trận thứ hai như thế là trận chiến vịnh leyte xảy ra ở eo biển surigao bốn tàu vận tải chở lính của nhật bản đã đến được guadalcanal và đổ quân xuống tassafaronga vào 04 00 ngày 15 tháng 11 và chiếc tanaka cùng các khu trục hạm hộ tống đã chạy bọc hậu trong vùng biển new georgia sound để bảo vệ các tàu vận tải này đội
[ "đến", "quần", "đảo", "russell", "để", "thu", "hút", "hạm", "đội", "nhật", "bản", "ra", "khỏi", "guadalcanal", "cũng", "như", "chiếc", "south", "dakota", "đang", "bị", "hỏng", "các", "tàu", "chiến", "của", "nhật", "bản", "sau", "đó", "cũng", "đã", "thấy", "chiếc", "washington", "và", "phóng", "vài", "ngư", "lôi", "vào", "nó", "nhưng", "chiếc", "washington", "đã", "né", "chúng", "và", "tiến", "vào", "vùng", "nước", "nông", "khi", "đó", "kondo", "tin", "là", "đường", "đã", "thông", "cho", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "tiến", "đến", "guadalcanal", "ông", "đã", "ra", "lệnh", "cho", "tất", "cả", "các", "tàu", "chiến", "của", "mình", "ngưng", "giao", "chiến", "và", "rút", "khỏi", "khu", "vực", "khoảng", "01", "04", "và", "đến", "01", "30", "hầu", "hết", "các", "tàu", "chiến", "đã", "làm", "theo", "lệnh", "===", "kết", "thúc", "===", "cả", "hai", "chiếc", "kirishima", "và", "ayanami", "đều", "đã", "bị", "cho", "chìm", "vào", "03", "25", "ngày", "15", "tháng", "11", "chiếc", "uranami", "tiếp", "nhận", "thủy", "thủ", "đoàn", "từ", "chiếc", "ayanami", "và", "các", "khu", "trục", "hạm", "asagumo", "teruzuki", "và", "samidare", "tiếp", "nhận", "thủy", "thủ", "đoàn", "từ", "chiếc", "kirishima", "trong", "trận", "chiến", "242", "thủy", "thủ", "hoa", "kỳ", "và", "249", "thủy", "thủ", "nhật", "đã", "tử", "trận", "đây", "là", "một", "trong", "hai", "trận", "hải", "chiến", "mà", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "đối", "đầu", "nhau", "trong", "mặt", "trận", "thái", "bình", "dương", "trận", "thứ", "hai", "như", "thế", "là", "trận", "chiến", "vịnh", "leyte", "xảy", "ra", "ở", "eo", "biển", "surigao", "bốn", "tàu", "vận", "tải", "chở", "lính", "của", "nhật", "bản", "đã", "đến", "được", "guadalcanal", "và", "đổ", "quân", "xuống", "tassafaronga", "vào", "04", "00", "ngày", "15", "tháng", "11", "và", "chiếc", "tanaka", "cùng", "các", "khu", "trục", "hạm", "hộ", "tống", "đã", "chạy", "bọc", "hậu", "trong", "vùng", "biển", "new", "georgia", "sound", "để", "bảo", "vệ", "các", "tàu", "vận", "tải", "này", "đội" ]
saint-sauveur-lendelin là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 65 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-sauveur-lendelin", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "manche", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "65", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
xã riverton quận floyd iowa xã riverton là một xã thuộc quận floyd tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 463 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "riverton", "quận", "floyd", "iowa", "xã", "riverton", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "floyd", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "463", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
võ quang hồ 1922–2016 hay vũ quang hồ là một thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam từng giữ chức vụ phó cục trưởng cục tác chiến bộ tổng tham mưu quân đội nhân dân việt nam == thân thế == thiếu tướng võ quang hồ sinh năm 1922 ở xã phú ân huyện phú vang phủ thừa thiên nay là phường phú thượng thành phố huế tỉnh thừa thiên huế == cuộc đời == ban đầu ông học đại học ở hà nội tháng 3 năm 1945 sau sự kiện nhật đảo chính pháp các trường đại học bị đóng cửa sinh viên tản mát các nơi võ quang hồ gia nhập mặt trận việt minh cùng thời gian với đặng văn việt phan hàm nguyễn thế lâm bốn người từ hà nội trở về huế để theo học trường thanh niên tiền tuyến huế do phan anh và tạ quang bửu sáng lập tháng 7 năm 1945 trường thanh niên tiền tuyến huế khai giảng tổ việt minh bốn người gồm võ quang hồ là một trong 43 học viên gồm võ sum tôn thất hoàng lê thiệu huy hoàng xuân bình nguyễn thế lương lê quang long mai xuân tần đoàn huyên đào hữu liêu trần kỳ doanh đoàn ân ngay ngày 2 tháng 7 ngày khai giảng ban chấp hành việt minh trường với tên gọi việt minh thuận hóa được thành lập bao gồm nguyễn thế lâm lê khánh khang võ quang hồ đặng văn việt phan hàm đến giữa tháng 8 dưới sự
[ "võ", "quang", "hồ", "1922–2016", "hay", "vũ", "quang", "hồ", "là", "một", "thiếu", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "từng", "giữ", "chức", "vụ", "phó", "cục", "trưởng", "cục", "tác", "chiến", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "==", "thân", "thế", "==", "thiếu", "tướng", "võ", "quang", "hồ", "sinh", "năm", "1922", "ở", "xã", "phú", "ân", "huyện", "phú", "vang", "phủ", "thừa", "thiên", "nay", "là", "phường", "phú", "thượng", "thành", "phố", "huế", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "==", "cuộc", "đời", "==", "ban", "đầu", "ông", "học", "đại", "học", "ở", "hà", "nội", "tháng", "3", "năm", "1945", "sau", "sự", "kiện", "nhật", "đảo", "chính", "pháp", "các", "trường", "đại", "học", "bị", "đóng", "cửa", "sinh", "viên", "tản", "mát", "các", "nơi", "võ", "quang", "hồ", "gia", "nhập", "mặt", "trận", "việt", "minh", "cùng", "thời", "gian", "với", "đặng", "văn", "việt", "phan", "hàm", "nguyễn", "thế", "lâm", "bốn", "người", "từ", "hà", "nội", "trở", "về", "huế", "để", "theo", "học", "trường", "thanh", "niên", "tiền", "tuyến", "huế", "do", "phan", "anh", "và", "tạ", "quang", "bửu", "sáng", "lập", "tháng", "7", "năm", "1945", "trường", "thanh", "niên", "tiền", "tuyến", "huế", "khai", "giảng", "tổ", "việt", "minh", "bốn", "người", "gồm", "võ", "quang", "hồ", "là", "một", "trong", "43", "học", "viên", "gồm", "võ", "sum", "tôn", "thất", "hoàng", "lê", "thiệu", "huy", "hoàng", "xuân", "bình", "nguyễn", "thế", "lương", "lê", "quang", "long", "mai", "xuân", "tần", "đoàn", "huyên", "đào", "hữu", "liêu", "trần", "kỳ", "doanh", "đoàn", "ân", "ngay", "ngày", "2", "tháng", "7", "ngày", "khai", "giảng", "ban", "chấp", "hành", "việt", "minh", "trường", "với", "tên", "gọi", "việt", "minh", "thuận", "hóa", "được", "thành", "lập", "bao", "gồm", "nguyễn", "thế", "lâm", "lê", "khánh", "khang", "võ", "quang", "hồ", "đặng", "văn", "việt", "phan", "hàm", "đến", "giữa", "tháng", "8", "dưới", "sự" ]
verdelot seine-et-marne verdelot là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở verdelot được gọi là verdelotais điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban planning and development of the paris-île-de-france région bullet french ministry of culture list for verdelot bullet map of verdelot on michelin
[ "verdelot", "seine-et-marne", "verdelot", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "verdelot", "được", "gọi", "là", "verdelotais", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số", "là", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "seine-et-marne", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "1999", "land", "use", "from", "iaurif", "institute", "for", "urban", "planning", "and", "development", "of", "the", "paris-île-de-france", "région", "bullet", "french", "ministry", "of", "culture", "list", "for", "verdelot", "bullet", "map", "of", "verdelot", "on", "michelin" ]
toxopsiella parrotti là một loài nhện trong họ deinopidae t parrotti được miêu tả năm 1964 bởi raymond robert forster
[ "toxopsiella", "parrotti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "deinopidae", "t", "parrotti", "được", "miêu", "tả", "năm", "1964", "bởi", "raymond", "robert", "forster" ]
senta impuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "senta", "impuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vị trí giao thông thuận tiện đi đến các điểm tuyến cụm dân cư trong địa bàn xã và trung tâm huyện lỵ === địa hình === do xã nằm trong vùng bán đảo cà mau nên có địa hình đặc trưng của vùng đồng bằng sông cửu long địa hình tương đối bằng phẳng cao độ khoảng 0 7m 1 0m so với mặt nước độ chênh lệch cao thấp dần từ bắc xuống nam những vùng đất ven sông rạch do được trầm tích hạt sét lớn của phù xa lắng đọng bồi đắp trước nên có địa hình cao hơn bên trong hơn nữa do đặc điểm sinh sống của vùng sông nước nên những vùng ven sông thường được người dân bồi đắp nâng cao làm nơi đất ở và trồng cây ăn trái tạo ra những vành đai địa hình như một dãy đê bảo vệ vùng sản xuất bên trong địa hình này phù hợp cho nuôi trồng thủy sản khai thác gần bờ canh tác tôm tôm quảng canh cải tiến cây hoa màu ngắn ngày === khí hậu === xã rạch chèo mang những đặc trưng chung của khí hậu đồng bằng nam bộ có chế độ khí hậu gió mùa cận xích đạo với nền nhiệt cao đều quanh năm lượng mưa lớn phân hóa theo mùa phân bố không đều theo các tháng trong năm nên hình thành 2 mùa rõ rệt mùa nắng từ tháng 12 đến tháng 4 mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11 theo số
[ "vị", "trí", "giao", "thông", "thuận", "tiện", "đi", "đến", "các", "điểm", "tuyến", "cụm", "dân", "cư", "trong", "địa", "bàn", "xã", "và", "trung", "tâm", "huyện", "lỵ", "===", "địa", "hình", "===", "do", "xã", "nằm", "trong", "vùng", "bán", "đảo", "cà", "mau", "nên", "có", "địa", "hình", "đặc", "trưng", "của", "vùng", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "địa", "hình", "tương", "đối", "bằng", "phẳng", "cao", "độ", "khoảng", "0", "7m", "1", "0m", "so", "với", "mặt", "nước", "độ", "chênh", "lệch", "cao", "thấp", "dần", "từ", "bắc", "xuống", "nam", "những", "vùng", "đất", "ven", "sông", "rạch", "do", "được", "trầm", "tích", "hạt", "sét", "lớn", "của", "phù", "xa", "lắng", "đọng", "bồi", "đắp", "trước", "nên", "có", "địa", "hình", "cao", "hơn", "bên", "trong", "hơn", "nữa", "do", "đặc", "điểm", "sinh", "sống", "của", "vùng", "sông", "nước", "nên", "những", "vùng", "ven", "sông", "thường", "được", "người", "dân", "bồi", "đắp", "nâng", "cao", "làm", "nơi", "đất", "ở", "và", "trồng", "cây", "ăn", "trái", "tạo", "ra", "những", "vành", "đai", "địa", "hình", "như", "một", "dãy", "đê", "bảo", "vệ", "vùng", "sản", "xuất", "bên", "trong", "địa", "hình", "này", "phù", "hợp", "cho", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "khai", "thác", "gần", "bờ", "canh", "tác", "tôm", "tôm", "quảng", "canh", "cải", "tiến", "cây", "hoa", "màu", "ngắn", "ngày", "===", "khí", "hậu", "===", "xã", "rạch", "chèo", "mang", "những", "đặc", "trưng", "chung", "của", "khí", "hậu", "đồng", "bằng", "nam", "bộ", "có", "chế", "độ", "khí", "hậu", "gió", "mùa", "cận", "xích", "đạo", "với", "nền", "nhiệt", "cao", "đều", "quanh", "năm", "lượng", "mưa", "lớn", "phân", "hóa", "theo", "mùa", "phân", "bố", "không", "đều", "theo", "các", "tháng", "trong", "năm", "nên", "hình", "thành", "2", "mùa", "rõ", "rệt", "mùa", "nắng", "từ", "tháng", "12", "đến", "tháng", "4", "mùa", "mưa", "từ", "tháng", "5", "đến", "tháng", "11", "theo", "số" ]
tên tuổi đã thuyết phục nhân dân mỹ vùng lên khởi nghĩa vì lý tưởng cuộc sống tự do và mưu cầu hạnh phúc khẩu hiệu này lặp lại phát ngôn của locke nhưng với một thay đổi quan trọng thay đổi này bị alexander hamilton phản đối jefferson đã thay từ tài sản của locke bằng cụm từ mưu cầu hạnh phúc cuộc thí nghiệm mỹ đã thiên về chính quyền dân chủ và quyền tự do cá nhân james madison là một gương mặt nổi bật trong thế hệ tiếp theo của các lý thuyết gia chính trị của nước mỹ ông tranh luận rằng trong một nền cộng hòa sự tự trị phụ thuộc vào bối cảnh quyền lợi chống lại quyền lợi do vậy nó bảo đảm cho quyền của các nhóm thiểu số đặc biệt là các nhóm thiểu số trong kinh tế hiến pháp hoa kỳ đã thể chế hóa một hệ thống kiểm soát và cân bằng đối trọng chính quyền liên bang được cân bằng trên cơ sở quyền của các tiểu bang các nhánh hành pháp lập pháp và xét xử và cơ quan lập pháp lưỡng viện mục đích là đảm bảo tự do bằng cách ngăn cản sự tập trung quyền lực vào tay của bất kỳ một người nào quân đội thường trực bị nghi ngờ và có niềm tin rằng lực lượng dân quân là đủ để phòng vệ cùng với hải quân do chính phủ duy trì để phục vụ mục đích
[ "tên", "tuổi", "đã", "thuyết", "phục", "nhân", "dân", "mỹ", "vùng", "lên", "khởi", "nghĩa", "vì", "lý", "tưởng", "cuộc", "sống", "tự", "do", "và", "mưu", "cầu", "hạnh", "phúc", "khẩu", "hiệu", "này", "lặp", "lại", "phát", "ngôn", "của", "locke", "nhưng", "với", "một", "thay", "đổi", "quan", "trọng", "thay", "đổi", "này", "bị", "alexander", "hamilton", "phản", "đối", "jefferson", "đã", "thay", "từ", "tài", "sản", "của", "locke", "bằng", "cụm", "từ", "mưu", "cầu", "hạnh", "phúc", "cuộc", "thí", "nghiệm", "mỹ", "đã", "thiên", "về", "chính", "quyền", "dân", "chủ", "và", "quyền", "tự", "do", "cá", "nhân", "james", "madison", "là", "một", "gương", "mặt", "nổi", "bật", "trong", "thế", "hệ", "tiếp", "theo", "của", "các", "lý", "thuyết", "gia", "chính", "trị", "của", "nước", "mỹ", "ông", "tranh", "luận", "rằng", "trong", "một", "nền", "cộng", "hòa", "sự", "tự", "trị", "phụ", "thuộc", "vào", "bối", "cảnh", "quyền", "lợi", "chống", "lại", "quyền", "lợi", "do", "vậy", "nó", "bảo", "đảm", "cho", "quyền", "của", "các", "nhóm", "thiểu", "số", "đặc", "biệt", "là", "các", "nhóm", "thiểu", "số", "trong", "kinh", "tế", "hiến", "pháp", "hoa", "kỳ", "đã", "thể", "chế", "hóa", "một", "hệ", "thống", "kiểm", "soát", "và", "cân", "bằng", "đối", "trọng", "chính", "quyền", "liên", "bang", "được", "cân", "bằng", "trên", "cơ", "sở", "quyền", "của", "các", "tiểu", "bang", "các", "nhánh", "hành", "pháp", "lập", "pháp", "và", "xét", "xử", "và", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "lưỡng", "viện", "mục", "đích", "là", "đảm", "bảo", "tự", "do", "bằng", "cách", "ngăn", "cản", "sự", "tập", "trung", "quyền", "lực", "vào", "tay", "của", "bất", "kỳ", "một", "người", "nào", "quân", "đội", "thường", "trực", "bị", "nghi", "ngờ", "và", "có", "niềm", "tin", "rằng", "lực", "lượng", "dân", "quân", "là", "đủ", "để", "phòng", "vệ", "cùng", "với", "hải", "quân", "do", "chính", "phủ", "duy", "trì", "để", "phục", "vụ", "mục", "đích" ]
phía bên phải của sông prosna trong quá trình nghiên cứu tiếp theo được thực hiện vào năm 1983 1992 phần còn lại của một nhà thờ được làm bằng gỗ và đất sét đã được phát hiện sau khi hoàn thành nghiên cứu cuối cùng việc phát triển các cuộc khai quật đã được bắt đầu để bảo vệ chúng một cách toàn diện đồng thời sử dụng chúng cho mục đích triển lãm và đã được khai trương vào tháng 6 năm 1995 các phần được triển lãm bao gồm cổng của thành trì các mô hình tượng đài kalisz hình ảnh bản vẽ và bảng thông tin năm 2007 nhờ các khoản tiền thu được từ quỹ phát triển khu vực châu âu các tòa nhà của lâu đài đã được xây dựng lại đến năm 2008 một phần của một pháo đài thời trung cổ đã được xây dựng lại trong khu bảo tồn phần chính của khu bảo tồn khảo cổ là một thành trì đã được xây dựng lại một phần được bao quanh bởi một bờ kè phòng thủ bằng đất và đá cao 5 mét
[ "phía", "bên", "phải", "của", "sông", "prosna", "trong", "quá", "trình", "nghiên", "cứu", "tiếp", "theo", "được", "thực", "hiện", "vào", "năm", "1983", "1992", "phần", "còn", "lại", "của", "một", "nhà", "thờ", "được", "làm", "bằng", "gỗ", "và", "đất", "sét", "đã", "được", "phát", "hiện", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "nghiên", "cứu", "cuối", "cùng", "việc", "phát", "triển", "các", "cuộc", "khai", "quật", "đã", "được", "bắt", "đầu", "để", "bảo", "vệ", "chúng", "một", "cách", "toàn", "diện", "đồng", "thời", "sử", "dụng", "chúng", "cho", "mục", "đích", "triển", "lãm", "và", "đã", "được", "khai", "trương", "vào", "tháng", "6", "năm", "1995", "các", "phần", "được", "triển", "lãm", "bao", "gồm", "cổng", "của", "thành", "trì", "các", "mô", "hình", "tượng", "đài", "kalisz", "hình", "ảnh", "bản", "vẽ", "và", "bảng", "thông", "tin", "năm", "2007", "nhờ", "các", "khoản", "tiền", "thu", "được", "từ", "quỹ", "phát", "triển", "khu", "vực", "châu", "âu", "các", "tòa", "nhà", "của", "lâu", "đài", "đã", "được", "xây", "dựng", "lại", "đến", "năm", "2008", "một", "phần", "của", "một", "pháo", "đài", "thời", "trung", "cổ", "đã", "được", "xây", "dựng", "lại", "trong", "khu", "bảo", "tồn", "phần", "chính", "của", "khu", "bảo", "tồn", "khảo", "cổ", "là", "một", "thành", "trì", "đã", "được", "xây", "dựng", "lại", "một", "phần", "được", "bao", "quanh", "bởi", "một", "bờ", "kè", "phòng", "thủ", "bằng", "đất", "và", "đá", "cao", "5", "mét" ]
arisaema sahyadricum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được s r yadav k s patil bachulkar mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "arisaema", "sahyadricum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "s", "r", "yadav", "k", "s", "patil", "bachulkar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
đại nghi đoàn zh 大疑團 ja dai-gidan nghĩa là một khối nghi lớn là một trong ba điều kiện cần thiết để giác ngộ theo thiền tông hai điều kiện khác là đại phấn chí ja dai-funshi và đại tín căn ja dai-shinkon đại nghi đoàn ở đây không phải là cái nghi ngờ dao động hồ nghi nghi ngờ nơi phật pháp mà là một trạng thái nghi rất mạnh xuất phát từ sự kinh ngạc tự phân tích tự hỏi tâm trạng của chính mình thiền sư hiện đại người nhật là bạch vân an cốc ja hakuun yasutani viết như sau về đại nghi đoàn == tham khảo == bullet fo guang ta-tz u-tien 佛光大辭典 fo guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-guang ch u-pan-she 1988 phật quang đại từ điển phật quang đại từ điển biên tu uỷ viên hội đài bắc phật quang xuất bản xã 1988 bullet das lexikon der östlichen weisheitslehren bern 1986 bullet dumoulin heinrich
[ "đại", "nghi", "đoàn", "zh", "大疑團", "ja", "dai-gidan", "nghĩa", "là", "một", "khối", "nghi", "lớn", "là", "một", "trong", "ba", "điều", "kiện", "cần", "thiết", "để", "giác", "ngộ", "theo", "thiền", "tông", "hai", "điều", "kiện", "khác", "là", "đại", "phấn", "chí", "ja", "dai-funshi", "và", "đại", "tín", "căn", "ja", "dai-shinkon", "đại", "nghi", "đoàn", "ở", "đây", "không", "phải", "là", "cái", "nghi", "ngờ", "dao", "động", "hồ", "nghi", "nghi", "ngờ", "nơi", "phật", "pháp", "mà", "là", "một", "trạng", "thái", "nghi", "rất", "mạnh", "xuất", "phát", "từ", "sự", "kinh", "ngạc", "tự", "phân", "tích", "tự", "hỏi", "tâm", "trạng", "của", "chính", "mình", "thiền", "sư", "hiện", "đại", "người", "nhật", "là", "bạch", "vân", "an", "cốc", "ja", "hakuun", "yasutani", "viết", "như", "sau", "về", "đại", "nghi", "đoàn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "fo", "guang", "ta-tz", "u-tien", "佛光大辭典", "fo", "guang", "ta-tz", "u-tien", "pien-hsiu", "wei-yuan-hui", "佛光大辭典編修委員會", "taipei", "fo-guang", "ch", "u-pan-she", "1988", "phật", "quang", "đại", "từ", "điển", "phật", "quang", "đại", "từ", "điển", "biên", "tu", "uỷ", "viên", "hội", "đài", "bắc", "phật", "quang", "xuất", "bản", "xã", "1988", "bullet", "das", "lexikon", "der", "östlichen", "weisheitslehren", "bern", "1986", "bullet", "dumoulin", "heinrich" ]
mẫu hình đầu và vai trên biểu đồ phân tích kỹ thuật mẫu hình đầu và vai xảy ra khi một xu hướng giá đang trong quá trình đảo ngược hoặc là từ một xu hướng giá tăng hoặc là từ một xu hướng giá giảm một mẫu hình đặc trưng có hình dạng và được công nhận là mô hình đảo ngược == vai đầu vai đỉnh == hình thế đầu và vai bao gồm vai trái đầu và vai phải và một đường được vẽ như đường viền cổ vai trái được hình thành vào cuối một dịch chuyển rộng trong đó đáng chú ý là có khối lượng giao dịch cao sau khi đỉnh cao của vai trái được hình thành phản ứng tiếp theo là giá trượt xuống đến một mức độ nhất định thường xảy ra với khối lượng giao dịch thấp sau đó giá hồi phục lên đỉnh để tạo thành đầu với khối lượng bình thường hoặc nhiều và phản ứng tiếp theo là giá xuống đi kèm với khối lượng thấp hơn vai phải được hình thành khi giá di chuyển lên một lần nữa nhưng vẫn dưới mức đỉnh trung tâm của đầu và rơi xuống gần bằng với thung lũng đầu tiên giữa vai trái và đầu hoặc ít nhất là dưới mức đỉnh của vai trái khối lượng giao dịch thấp hơn trong hình thế vai phải so với hình thế vai trái và hình thế đầu đường viền cổ được vẽ qua đáy của vai trái đầu
[ "mẫu", "hình", "đầu", "và", "vai", "trên", "biểu", "đồ", "phân", "tích", "kỹ", "thuật", "mẫu", "hình", "đầu", "và", "vai", "xảy", "ra", "khi", "một", "xu", "hướng", "giá", "đang", "trong", "quá", "trình", "đảo", "ngược", "hoặc", "là", "từ", "một", "xu", "hướng", "giá", "tăng", "hoặc", "là", "từ", "một", "xu", "hướng", "giá", "giảm", "một", "mẫu", "hình", "đặc", "trưng", "có", "hình", "dạng", "và", "được", "công", "nhận", "là", "mô", "hình", "đảo", "ngược", "==", "vai", "đầu", "vai", "đỉnh", "==", "hình", "thế", "đầu", "và", "vai", "bao", "gồm", "vai", "trái", "đầu", "và", "vai", "phải", "và", "một", "đường", "được", "vẽ", "như", "đường", "viền", "cổ", "vai", "trái", "được", "hình", "thành", "vào", "cuối", "một", "dịch", "chuyển", "rộng", "trong", "đó", "đáng", "chú", "ý", "là", "có", "khối", "lượng", "giao", "dịch", "cao", "sau", "khi", "đỉnh", "cao", "của", "vai", "trái", "được", "hình", "thành", "phản", "ứng", "tiếp", "theo", "là", "giá", "trượt", "xuống", "đến", "một", "mức", "độ", "nhất", "định", "thường", "xảy", "ra", "với", "khối", "lượng", "giao", "dịch", "thấp", "sau", "đó", "giá", "hồi", "phục", "lên", "đỉnh", "để", "tạo", "thành", "đầu", "với", "khối", "lượng", "bình", "thường", "hoặc", "nhiều", "và", "phản", "ứng", "tiếp", "theo", "là", "giá", "xuống", "đi", "kèm", "với", "khối", "lượng", "thấp", "hơn", "vai", "phải", "được", "hình", "thành", "khi", "giá", "di", "chuyển", "lên", "một", "lần", "nữa", "nhưng", "vẫn", "dưới", "mức", "đỉnh", "trung", "tâm", "của", "đầu", "và", "rơi", "xuống", "gần", "bằng", "với", "thung", "lũng", "đầu", "tiên", "giữa", "vai", "trái", "và", "đầu", "hoặc", "ít", "nhất", "là", "dưới", "mức", "đỉnh", "của", "vai", "trái", "khối", "lượng", "giao", "dịch", "thấp", "hơn", "trong", "hình", "thế", "vai", "phải", "so", "với", "hình", "thế", "vai", "trái", "và", "hình", "thế", "đầu", "đường", "viền", "cổ", "được", "vẽ", "qua", "đáy", "của", "vai", "trái", "đầu" ]
lính bộ binh diodorus siculus cho con số 200 000 kỵ binh và 800 000 bộ binh plutarch cho là phía ba tư có khoảng một triệu quân không phân biệt rõ chủng loại trong khi đó theo curtius rufus quân ba tư bao gồm 45 000 kỵ binh và 200 000 bộ binh ngoài ra thì theo các nguồn arrian diodorus curtius darius còn có 200 chiến xa arian cũng đề cập đến 15 voi chiến ba tư trong số lính bộ binh của darius còn có cả hai 000 lính hoplite hy lạp mặc dù darius có lợi thế đáng kể về quân số nhưng phần lớn binh lính của ông đều thua kém so với quân của alexandros lực lượng lính cầm giáo pezhetairoi của alexandros được trang bị loại giáo sarissa dài tới 6m binh sĩ ba tư được huấn luyện cũng như trang bị nghèo nàn so với lực lượng pẽhetairoi và hoplite của alexanros lực lượng bộ binh của darius đáng kể hơn cả là 10 000 lính hoplite hy lạp và 10 000 cận vệ của ông lính đánh thuê hy lạp đã chiến đấu theo kiểu đội hình phương trận argos trang bị một tấm khiên nặng nhưng ngọn giáo không dài hơn 3m trong khi giáo của lính cận vệ hoàng gia ba tư chỉ được có 2m trong số các binh sĩ khác của ông thì có người armenia được trang bị nặng nề theo kiểu của người hy lạp có lẽ là một đội phương trận argos phần còn lại của quân đội
[ "lính", "bộ", "binh", "diodorus", "siculus", "cho", "con", "số", "200", "000", "kỵ", "binh", "và", "800", "000", "bộ", "binh", "plutarch", "cho", "là", "phía", "ba", "tư", "có", "khoảng", "một", "triệu", "quân", "không", "phân", "biệt", "rõ", "chủng", "loại", "trong", "khi", "đó", "theo", "curtius", "rufus", "quân", "ba", "tư", "bao", "gồm", "45", "000", "kỵ", "binh", "và", "200", "000", "bộ", "binh", "ngoài", "ra", "thì", "theo", "các", "nguồn", "arrian", "diodorus", "curtius", "darius", "còn", "có", "200", "chiến", "xa", "arian", "cũng", "đề", "cập", "đến", "15", "voi", "chiến", "ba", "tư", "trong", "số", "lính", "bộ", "binh", "của", "darius", "còn", "có", "cả", "hai", "000", "lính", "hoplite", "hy", "lạp", "mặc", "dù", "darius", "có", "lợi", "thế", "đáng", "kể", "về", "quân", "số", "nhưng", "phần", "lớn", "binh", "lính", "của", "ông", "đều", "thua", "kém", "so", "với", "quân", "của", "alexandros", "lực", "lượng", "lính", "cầm", "giáo", "pezhetairoi", "của", "alexandros", "được", "trang", "bị", "loại", "giáo", "sarissa", "dài", "tới", "6m", "binh", "sĩ", "ba", "tư", "được", "huấn", "luyện", "cũng", "như", "trang", "bị", "nghèo", "nàn", "so", "với", "lực", "lượng", "pẽhetairoi", "và", "hoplite", "của", "alexanros", "lực", "lượng", "bộ", "binh", "của", "darius", "đáng", "kể", "hơn", "cả", "là", "10", "000", "lính", "hoplite", "hy", "lạp", "và", "10", "000", "cận", "vệ", "của", "ông", "lính", "đánh", "thuê", "hy", "lạp", "đã", "chiến", "đấu", "theo", "kiểu", "đội", "hình", "phương", "trận", "argos", "trang", "bị", "một", "tấm", "khiên", "nặng", "nhưng", "ngọn", "giáo", "không", "dài", "hơn", "3m", "trong", "khi", "giáo", "của", "lính", "cận", "vệ", "hoàng", "gia", "ba", "tư", "chỉ", "được", "có", "2m", "trong", "số", "các", "binh", "sĩ", "khác", "của", "ông", "thì", "có", "người", "armenia", "được", "trang", "bị", "nặng", "nề", "theo", "kiểu", "của", "người", "hy", "lạp", "có", "lẽ", "là", "một", "đội", "phương", "trận", "argos", "phần", "còn", "lại", "của", "quân", "đội" ]
herrera de los navarros là một đô thị ở tỉnh zaragoza aragon tây ban nha theo điều tra dân số 2004 của viện thống kê tây ban nha ine đô thị này có dân số là 634 người diện tích đô thị này là 104 ki-lô-mét vuông đô thị này ở độ cao 809 m trên mực nước biển
[ "herrera", "de", "los", "navarros", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "zaragoza", "aragon", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "của", "viện", "thống", "kê", "tây", "ban", "nha", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "634", "người", "diện", "tích", "đô", "thị", "này", "là", "104", "ki-lô-mét", "vuông", "đô", "thị", "này", "ở", "độ", "cao", "809", "m", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
ipomoea subrevoluta là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được choisy mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "ipomoea", "subrevoluta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bìm", "bìm", "loài", "này", "được", "choisy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
đoàn tháng 3 năm 1964 sau cuộc chỉnh lý nội bộ ngày 30 tháng 1 của tướng nguyễn khánh ông nhận lệnh bàn giao chức vụ tư lệnh phó lữ đoàn thủy quân lục chiến lại cho thiếu tá nguyễn thành yên và chức vụ tham mưu trưởng lữ đoàn lại cho đại úy bùi thế lân sau đó ông được cử đi làm tùy viên quân lực đặt cạnh tòa đại sứ việt nam cộng hòa tại manila philippines ngày lễ quốc khánh đệ nhị cộng hòa 1 tháng 11 năm 1966 ông được thăng cấp trung tá tại nhiệm tháng 2 năm 1967 rời philippines về nước ông được giữ chức phụ tá đổng lý văn phòng bộ quốc phòng tháng 9 cùng năm ông chuyển trở về bộ binh được bổ nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng trung tâm huấn luyện sư đoàn 18 bộ binh đặt tại long giao long khánh tháng 4 năm 1968 ông chuyển ra đơn vị tác chiến giữ chức vụ trung đoàn trưởng trung đoàn 43 thuộc sư đoàn 18 bộ binh đầu năm 1969 chuyển sang làm trung đoàn trưởng trung đoàn 48 cùng sư đoàn tháng giêng năm 1970 biệt phái sang lĩnh vực hành chính ông được bổ nhiệm làm tỉnh trưởng kiêm tiểu khu trưởng bình long thay thế trung tá dương văn thụy ngày lễ quốc khánh 1 tháng 11 năm 1971 ông được thăng cấp đại tá tại nhiệm hạ tuần tháng 8 năm 1972 sau trận chiến mùa hè đỏ lửa giữ vững an
[ "đoàn", "tháng", "3", "năm", "1964", "sau", "cuộc", "chỉnh", "lý", "nội", "bộ", "ngày", "30", "tháng", "1", "của", "tướng", "nguyễn", "khánh", "ông", "nhận", "lệnh", "bàn", "giao", "chức", "vụ", "tư", "lệnh", "phó", "lữ", "đoàn", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "lại", "cho", "thiếu", "tá", "nguyễn", "thành", "yên", "và", "chức", "vụ", "tham", "mưu", "trưởng", "lữ", "đoàn", "lại", "cho", "đại", "úy", "bùi", "thế", "lân", "sau", "đó", "ông", "được", "cử", "đi", "làm", "tùy", "viên", "quân", "lực", "đặt", "cạnh", "tòa", "đại", "sứ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "tại", "manila", "philippines", "ngày", "lễ", "quốc", "khánh", "đệ", "nhị", "cộng", "hòa", "1", "tháng", "11", "năm", "1966", "ông", "được", "thăng", "cấp", "trung", "tá", "tại", "nhiệm", "tháng", "2", "năm", "1967", "rời", "philippines", "về", "nước", "ông", "được", "giữ", "chức", "phụ", "tá", "đổng", "lý", "văn", "phòng", "bộ", "quốc", "phòng", "tháng", "9", "cùng", "năm", "ông", "chuyển", "trở", "về", "bộ", "binh", "được", "bổ", "nhiệm", "chức", "vụ", "chỉ", "huy", "trưởng", "trung", "tâm", "huấn", "luyện", "sư", "đoàn", "18", "bộ", "binh", "đặt", "tại", "long", "giao", "long", "khánh", "tháng", "4", "năm", "1968", "ông", "chuyển", "ra", "đơn", "vị", "tác", "chiến", "giữ", "chức", "vụ", "trung", "đoàn", "trưởng", "trung", "đoàn", "43", "thuộc", "sư", "đoàn", "18", "bộ", "binh", "đầu", "năm", "1969", "chuyển", "sang", "làm", "trung", "đoàn", "trưởng", "trung", "đoàn", "48", "cùng", "sư", "đoàn", "tháng", "giêng", "năm", "1970", "biệt", "phái", "sang", "lĩnh", "vực", "hành", "chính", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tỉnh", "trưởng", "kiêm", "tiểu", "khu", "trưởng", "bình", "long", "thay", "thế", "trung", "tá", "dương", "văn", "thụy", "ngày", "lễ", "quốc", "khánh", "1", "tháng", "11", "năm", "1971", "ông", "được", "thăng", "cấp", "đại", "tá", "tại", "nhiệm", "hạ", "tuần", "tháng", "8", "năm", "1972", "sau", "trận", "chiến", "mùa", "hè", "đỏ", "lửa", "giữ", "vững", "an" ]
dynamenella quadrilirata là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được kensley miêu tả khoa học năm 1984
[ "dynamenella", "quadrilirata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "kensley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
tupigea cantareira là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở brasil
[ "tupigea", "cantareira", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "brasil" ]
yenialan bafra yenialan là một xã thuộc huyện bafra tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 288 người
[ "yenialan", "bafra", "yenialan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bafra", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "288", "người" ]
thestor yildizae the peninsula skolly thestor yildizae là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh đây là loài đặc hữu của nam phi ở đó nó is only found on the high slopes of the cape peninsula mountains in the west cape sải cánh dài 25–32 mm đối với con đực và 28-36 5 mm đối với con cái con trưởng thành bay từ cuối tháng 11 đến đầu tháng 2 có một lức một năm larvae have been được tìm thấy ở the nests of the pugnacious ant anoplepsis custodiens but the larval food is unknown == tham khảo == bullet gimenez dixon m 1996 thestor yildizae 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2007
[ "thestor", "yildizae", "the", "peninsula", "skolly", "thestor", "yildizae", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "xanh", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "nam", "phi", "ở", "đó", "nó", "is", "only", "found", "on", "the", "high", "slopes", "of", "the", "cape", "peninsula", "mountains", "in", "the", "west", "cape", "sải", "cánh", "dài", "25–32", "mm", "đối", "với", "con", "đực", "và", "28-36", "5", "mm", "đối", "với", "con", "cái", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "cuối", "tháng", "11", "đến", "đầu", "tháng", "2", "có", "một", "lức", "một", "năm", "larvae", "have", "been", "được", "tìm", "thấy", "ở", "the", "nests", "of", "the", "pugnacious", "ant", "anoplepsis", "custodiens", "but", "the", "larval", "food", "is", "unknown", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "gimenez", "dixon", "m", "1996", "thestor", "yildizae", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
sideroxylon repens là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được urb ekman t d penn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "sideroxylon", "repens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "urb", "ekman", "t", "d", "penn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
calais catei là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được girard miêu tả khoa học năm 2008
[ "calais", "catei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "girard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2008" ]
secukinumab tên thương mại cosentyx là một kháng thể đơn dòng igg1κ của con người liên kết với protein interleukin il -17a và được novartis bán trên thị trường để điều trị bệnh vẩy nến viêm cột sống dính khớp và viêm khớp vẩy nến nó ức chế một thành viên của gia đình cytokine interleukin 17a == sử dụng trong y tế == nó được sử dụng để điều trị bệnh vẩy nến viêm cột sống dính khớp và viêm khớp vẩy nến nó được tiêm bằng cách tiêm dưới da và được bán trong một ống tiêm hoặc ống tiêm tự động có thể sử dụng tại nhà và dưới dạng bột đông khô để sử dụng trong bệnh viện và phòng khám secukinumab không được thử nghiệm ở phụ nữ mang thai nghiên cứu trên động vật không cho thấy tác hại ở liều liên quan cục quản lý thực phẩm và dược phẩm hoa kỳ khuyên rằng chỉ nên sử dụng thuốc ở phụ nữ mang thai nếu nguy cơ đối với thai nhi là hợp lý bởi lợi ích tiềm năng cơ quan y tế châu âu khuyên rằng phụ nữ không nên mang thai trong khi dùng thuốc không nên dùng secukinumab cho những người bị nhiễm trùng hoạt động vì nó ức chế hệ thống miễn dịch == tác dụng phụ == rất phổ biến hơn 10% số người gặp phải chúng tác dụng phụ bao gồm nhiễm trùng đường hô hấp trên phổ biến từ 1% đến 10% số người gặp phải chúng bao gồm
[ "secukinumab", "tên", "thương", "mại", "cosentyx", "là", "một", "kháng", "thể", "đơn", "dòng", "igg1κ", "của", "con", "người", "liên", "kết", "với", "protein", "interleukin", "il", "-17a", "và", "được", "novartis", "bán", "trên", "thị", "trường", "để", "điều", "trị", "bệnh", "vẩy", "nến", "viêm", "cột", "sống", "dính", "khớp", "và", "viêm", "khớp", "vẩy", "nến", "nó", "ức", "chế", "một", "thành", "viên", "của", "gia", "đình", "cytokine", "interleukin", "17a", "==", "sử", "dụng", "trong", "y", "tế", "==", "nó", "được", "sử", "dụng", "để", "điều", "trị", "bệnh", "vẩy", "nến", "viêm", "cột", "sống", "dính", "khớp", "và", "viêm", "khớp", "vẩy", "nến", "nó", "được", "tiêm", "bằng", "cách", "tiêm", "dưới", "da", "và", "được", "bán", "trong", "một", "ống", "tiêm", "hoặc", "ống", "tiêm", "tự", "động", "có", "thể", "sử", "dụng", "tại", "nhà", "và", "dưới", "dạng", "bột", "đông", "khô", "để", "sử", "dụng", "trong", "bệnh", "viện", "và", "phòng", "khám", "secukinumab", "không", "được", "thử", "nghiệm", "ở", "phụ", "nữ", "mang", "thai", "nghiên", "cứu", "trên", "động", "vật", "không", "cho", "thấy", "tác", "hại", "ở", "liều", "liên", "quan", "cục", "quản", "lý", "thực", "phẩm", "và", "dược", "phẩm", "hoa", "kỳ", "khuyên", "rằng", "chỉ", "nên", "sử", "dụng", "thuốc", "ở", "phụ", "nữ", "mang", "thai", "nếu", "nguy", "cơ", "đối", "với", "thai", "nhi", "là", "hợp", "lý", "bởi", "lợi", "ích", "tiềm", "năng", "cơ", "quan", "y", "tế", "châu", "âu", "khuyên", "rằng", "phụ", "nữ", "không", "nên", "mang", "thai", "trong", "khi", "dùng", "thuốc", "không", "nên", "dùng", "secukinumab", "cho", "những", "người", "bị", "nhiễm", "trùng", "hoạt", "động", "vì", "nó", "ức", "chế", "hệ", "thống", "miễn", "dịch", "==", "tác", "dụng", "phụ", "==", "rất", "phổ", "biến", "hơn", "10%", "số", "người", "gặp", "phải", "chúng", "tác", "dụng", "phụ", "bao", "gồm", "nhiễm", "trùng", "đường", "hô", "hấp", "trên", "phổ", "biến", "từ", "1%", "đến", "10%", "số", "người", "gặp", "phải", "chúng", "bao", "gồm" ]
perdita michelbacheri là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1962
[ "perdita", "michelbacheri", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1962" ]
hành khách thư tín và hàng hóa nhẹ giữa okinawa và chính quốc nhật bản đến ngày 23 tháng 10 nó lên đường quay trở về nhà đi ngang qua trân châu cảng và san diego về đến charleston south carolina vào ngày 2 tháng 12 sau khi được đại tu và một năm không hoạt động coghlan được cho xuất biên chế và đưa về lực lượng dự bị vào ngày 31 tháng 3 năm 1947 tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 1 tháng 7 năm 1971 và nó bị bán để tháo dỡ vào năm 1974 == phần thưởng == coghlan được tặng thưởng tám ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == tham khảo == === thư mục === bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil danfs c10 coghlan-ii htm bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn thuộc phạm vi công cộng == liên kết ngoài == bullet uss coghlan website at destroyer history foundation
[ "hành", "khách", "thư", "tín", "và", "hàng", "hóa", "nhẹ", "giữa", "okinawa", "và", "chính", "quốc", "nhật", "bản", "đến", "ngày", "23", "tháng", "10", "nó", "lên", "đường", "quay", "trở", "về", "nhà", "đi", "ngang", "qua", "trân", "châu", "cảng", "và", "san", "diego", "về", "đến", "charleston", "south", "carolina", "vào", "ngày", "2", "tháng", "12", "sau", "khi", "được", "đại", "tu", "và", "một", "năm", "không", "hoạt", "động", "coghlan", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "và", "đưa", "về", "lực", "lượng", "dự", "bị", "vào", "ngày", "31", "tháng", "3", "năm", "1947", "tên", "nó", "được", "cho", "rút", "khỏi", "danh", "sách", "đăng", "bạ", "hải", "quân", "vào", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "1971", "và", "nó", "bị", "bán", "để", "tháo", "dỡ", "vào", "năm", "1974", "==", "phần", "thưởng", "==", "coghlan", "được", "tặng", "thưởng", "tám", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "thư", "mục", "===", "bullet", "bài", "này", "có", "các", "trích", "dẫn", "từ", "nguồn", "thuộc", "phạm", "vi", "công", "cộng", "http", "www", "history", "navy", "mil", "danfs", "c10", "coghlan-ii", "htm", "bullet", "bài", "này", "có", "các", "trích", "dẫn", "từ", "nguồn", "thuộc", "phạm", "vi", "công", "cộng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "uss", "coghlan", "website", "at", "destroyer", "history", "foundation" ]
hirtella rodriguesii là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được prance mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "hirtella", "rodriguesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cám", "loài", "này", "được", "prance", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
vực thái bình dương vào tháng 8 năm 1938 để phục vụ như là soái hạm của đội khu trục 7 trực thuộc hạm đội chiến trận nó tập trận cùng với hạm đội chiến trận tại vùng bờ tây cho đến tháng 4 năm 1940 khi nó cùng đội của nó đi đến trân châu cảng ngoại trừ một giai đoạn đại tu tại xưởng hải quân puget sound trong tháng 2 và tháng 3 năm 1941 cùng một đợt thực hành ngoài khơi san diego california trong tháng 4 nó tiếp tục đặt căn cứ tại trân châu cảng cho đến khi chiến tranh nổ ra đảm nhiệm vai trò soái hạm của đội khu trục 7 thuộc hải đội khu trục 4 === thế chiến ii === ==== trân châu cảng ==== khi hải quân nhật bất ngờ tấn công trân châu cảng vào sáng ngày 7 tháng 12 năm 1941 blue vẫn đang neo đậu trong cảng nhưng đã xoay xở lên đường tiến ra khơi chỉ với bốn thiếu úy hải quân trên tàu nó phục vụ tuần tra ngoài khơi ở những lối tiếp cận trân châu cảng trong tháng 12 năm 1941 và tháng 1 năm 1942 ==== 1942 ==== blue gia nhập cùng tàu sân bay cho các cuộc không kích xuống các đảo san hô wotje maloelap kwajalein thuộc quần đảo marshall vào ngày 1 tháng 2 năm 1942 và xuống đảo wake vào ngày 24 tháng 2 trong giai đoạn từ tháng 3 đến tháng 6 năm 1942 nó hộ tống
[ "vực", "thái", "bình", "dương", "vào", "tháng", "8", "năm", "1938", "để", "phục", "vụ", "như", "là", "soái", "hạm", "của", "đội", "khu", "trục", "7", "trực", "thuộc", "hạm", "đội", "chiến", "trận", "nó", "tập", "trận", "cùng", "với", "hạm", "đội", "chiến", "trận", "tại", "vùng", "bờ", "tây", "cho", "đến", "tháng", "4", "năm", "1940", "khi", "nó", "cùng", "đội", "của", "nó", "đi", "đến", "trân", "châu", "cảng", "ngoại", "trừ", "một", "giai", "đoạn", "đại", "tu", "tại", "xưởng", "hải", "quân", "puget", "sound", "trong", "tháng", "2", "và", "tháng", "3", "năm", "1941", "cùng", "một", "đợt", "thực", "hành", "ngoài", "khơi", "san", "diego", "california", "trong", "tháng", "4", "nó", "tiếp", "tục", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "trân", "châu", "cảng", "cho", "đến", "khi", "chiến", "tranh", "nổ", "ra", "đảm", "nhiệm", "vai", "trò", "soái", "hạm", "của", "đội", "khu", "trục", "7", "thuộc", "hải", "đội", "khu", "trục", "4", "===", "thế", "chiến", "ii", "===", "====", "trân", "châu", "cảng", "====", "khi", "hải", "quân", "nhật", "bất", "ngờ", "tấn", "công", "trân", "châu", "cảng", "vào", "sáng", "ngày", "7", "tháng", "12", "năm", "1941", "blue", "vẫn", "đang", "neo", "đậu", "trong", "cảng", "nhưng", "đã", "xoay", "xở", "lên", "đường", "tiến", "ra", "khơi", "chỉ", "với", "bốn", "thiếu", "úy", "hải", "quân", "trên", "tàu", "nó", "phục", "vụ", "tuần", "tra", "ngoài", "khơi", "ở", "những", "lối", "tiếp", "cận", "trân", "châu", "cảng", "trong", "tháng", "12", "năm", "1941", "và", "tháng", "1", "năm", "1942", "====", "1942", "====", "blue", "gia", "nhập", "cùng", "tàu", "sân", "bay", "cho", "các", "cuộc", "không", "kích", "xuống", "các", "đảo", "san", "hô", "wotje", "maloelap", "kwajalein", "thuộc", "quần", "đảo", "marshall", "vào", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "1942", "và", "xuống", "đảo", "wake", "vào", "ngày", "24", "tháng", "2", "trong", "giai", "đoạn", "từ", "tháng", "3", "đến", "tháng", "6", "năm", "1942", "nó", "hộ", "tống" ]
guntram opera guntram op 25 là vở opera 3 màn của nhà soạn nhạc người đức richard strauss chính strauss cũng là tác giả của lời của tác phẩm màn thứ hai của tác phẩm được viết tại ramacca sicilia ý đây là vở opera đầu tiên của strauss và nó cho thấy sự ảnh hưởng mạnh mẽ của richard wagner lên strauss phần âm nhạc của vở opera được trích để đưa vào bản giao hưởng thơ của chính strauss ein heldenleben vở opera được sửa đổi vào năm 1940 trong lần đầu công diễn guntram không để lại ấn tượng và bị chỉ trích nặng nề
[ "guntram", "opera", "guntram", "op", "25", "là", "vở", "opera", "3", "màn", "của", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "đức", "richard", "strauss", "chính", "strauss", "cũng", "là", "tác", "giả", "của", "lời", "của", "tác", "phẩm", "màn", "thứ", "hai", "của", "tác", "phẩm", "được", "viết", "tại", "ramacca", "sicilia", "ý", "đây", "là", "vở", "opera", "đầu", "tiên", "của", "strauss", "và", "nó", "cho", "thấy", "sự", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "mẽ", "của", "richard", "wagner", "lên", "strauss", "phần", "âm", "nhạc", "của", "vở", "opera", "được", "trích", "để", "đưa", "vào", "bản", "giao", "hưởng", "thơ", "của", "chính", "strauss", "ein", "heldenleben", "vở", "opera", "được", "sửa", "đổi", "vào", "năm", "1940", "trong", "lần", "đầu", "công", "diễn", "guntram", "không", "để", "lại", "ấn", "tượng", "và", "bị", "chỉ", "trích", "nặng", "nề" ]
tân độc bản văn minh thư cục 1904 === video games === bullet tần lương ngọc xuất hiện trong game mobile rpg có tên là fate grand order nhật bản với vai trò như một servant class lancer == tham khảo == bullet đại minh triều đích lánh loại sử bullet minh sử bullet thanh sử cảo bullet nam minh sử == đọc thêm == bullet mã tuấn nữ tính và chiến tranh nhà xuất bản phát triển trung quốc bullet bộ nghiên cứu bách khoa quân sự viện khoa học quân sự quân sự nhân vật bách khoa toàn thư nhà xuất bản trung cộng trung ương đảng giáo bullet nhiều tác giả cổ kim trứ danh phụ nữ nhân vật nhà xuất bản nhân dân hà bắc bullet vương tử kim trung quốc nữ tử tòng quân sử nhà xuất bản nghị văn quân sự 1998 bullet hoàng phác dân nghiên cứu viên tổ nghiên cứu chiến lược viện khoa học quân sự trung quốc quân sự sử nghiên cứu bullet cốc xuyên đạo hùng tanigawa michio nhật bản biên tập và bình luận trung quốc dân chúng bạn loạn sử minh thanh 1983 bullet trần cương trứ đài loan ngã quốc vãng đại duy nhất chiến tích bưu bỉnh đích nữ tướng tần lương ngọc tân truyện bullet đại học tứ xuyên biên soạn tần lương ngọc sử liệu tập thành == liên kết ngoài == bullet website văn hóa tin tức công cộng thành phố trùng khánh http www cqwh cn articlepage aspx aid=102671 bullet thi – từ về tần lương ngọc http www zgsz gov cn lywh 005 htm bullet women in power http www guide2womenleaders com womeninpower womeninpower1600 htm bullet ngự thi của vua sùng trinh htlp wwvv thivien net viewauthor php id=1748
[ "tân", "độc", "bản", "văn", "minh", "thư", "cục", "1904", "===", "video", "games", "===", "bullet", "tần", "lương", "ngọc", "xuất", "hiện", "trong", "game", "mobile", "rpg", "có", "tên", "là", "fate", "grand", "order", "nhật", "bản", "với", "vai", "trò", "như", "một", "servant", "class", "lancer", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "đại", "minh", "triều", "đích", "lánh", "loại", "sử", "bullet", "minh", "sử", "bullet", "thanh", "sử", "cảo", "bullet", "nam", "minh", "sử", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "mã", "tuấn", "nữ", "tính", "và", "chiến", "tranh", "nhà", "xuất", "bản", "phát", "triển", "trung", "quốc", "bullet", "bộ", "nghiên", "cứu", "bách", "khoa", "quân", "sự", "viện", "khoa", "học", "quân", "sự", "quân", "sự", "nhân", "vật", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "nhà", "xuất", "bản", "trung", "cộng", "trung", "ương", "đảng", "giáo", "bullet", "nhiều", "tác", "giả", "cổ", "kim", "trứ", "danh", "phụ", "nữ", "nhân", "vật", "nhà", "xuất", "bản", "nhân", "dân", "hà", "bắc", "bullet", "vương", "tử", "kim", "trung", "quốc", "nữ", "tử", "tòng", "quân", "sử", "nhà", "xuất", "bản", "nghị", "văn", "quân", "sự", "1998", "bullet", "hoàng", "phác", "dân", "nghiên", "cứu", "viên", "tổ", "nghiên", "cứu", "chiến", "lược", "viện", "khoa", "học", "quân", "sự", "trung", "quốc", "quân", "sự", "sử", "nghiên", "cứu", "bullet", "cốc", "xuyên", "đạo", "hùng", "tanigawa", "michio", "nhật", "bản", "biên", "tập", "và", "bình", "luận", "trung", "quốc", "dân", "chúng", "bạn", "loạn", "sử", "minh", "thanh", "1983", "bullet", "trần", "cương", "trứ", "đài", "loan", "ngã", "quốc", "vãng", "đại", "duy", "nhất", "chiến", "tích", "bưu", "bỉnh", "đích", "nữ", "tướng", "tần", "lương", "ngọc", "tân", "truyện", "bullet", "đại", "học", "tứ", "xuyên", "biên", "soạn", "tần", "lương", "ngọc", "sử", "liệu", "tập", "thành", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "website", "văn", "hóa", "tin", "tức", "công", "cộng", "thành", "phố", "trùng", "khánh", "http", "www", "cqwh", "cn", "articlepage", "aspx", "aid=102671", "bullet", "thi", "–", "từ", "về", "tần", "lương", "ngọc", "http", "www", "zgsz", "gov", "cn", "lywh", "005", "htm", "bullet", "women", "in", "power", "http", "www", "guide2womenleaders", "com", "womeninpower", "womeninpower1600", "htm", "bullet", "ngự", "thi", "của", "vua", "sùng", "trinh", "htlp", "wwvv", "thivien", "net", "viewauthor", "php", "id=1748" ]
asilus marginatus là một loài ruồi trong họ asilidae asilus marginatus được geoffroy trong fourcroy miêu tả năm 1785
[ "asilus", "marginatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "asilus", "marginatus", "được", "geoffroy", "trong", "fourcroy", "miêu", "tả", "năm", "1785" ]
bulbostylis pseudoperennis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được goetgh mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "bulbostylis", "pseudoperennis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "goetgh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
syndrome vào giết chết hắn gia đình parr trở về với cuộc sống bình yên khi thành phố bị một kẻ gian ác mới tên the underminer tấn công gia đình siêu nhân lại chuẩn bị chiến đấu == diễn viên lồng tiếng và nhân vật == bullet craig t nelson lồng tiếng vai bob parr mr incredible bob có sức mạnh phi thường và có thể kháng cự được nhiều sự tổn hại các giác quan của anh cũng nhạy bén hơn người thường khả năng của anh tương tự như superman trong truyện tranh của dc comics trong những ngày đầu trước khi có khả năng bay bullet holly hunter lồng tiếng vai helen parr elastigirl vợ của bob khả năng của cô là có thể co giãn thân thể giống mr fantastic cô thường lo lắng về an toàn của gia đình bullet sarah vowell lồng tiếng vai violet parr con cả của bob và helen cô có phép tàng hình và có thể tạo ra trường lực khả năng của cô giống invisible woman cô ước mơ có một cuộc sống bình thường bullet spencer fox lồng tiếng vai dash parr em trai của violet cậu có thể chạy với tốc độ siêu phàm và có thể chạy trên nước cậu là học sinh lớp 4 và muốn chứng minh rằng mình có sức mạnh đặc biệt khả năng của cậu giống của flash và quicksilver bullet eli fucile và maeve andrews lồng tiếng vai jack-jack parr con trai út của bob và helen jack-jack có thể biến dạng khả
[ "syndrome", "vào", "giết", "chết", "hắn", "gia", "đình", "parr", "trở", "về", "với", "cuộc", "sống", "bình", "yên", "khi", "thành", "phố", "bị", "một", "kẻ", "gian", "ác", "mới", "tên", "the", "underminer", "tấn", "công", "gia", "đình", "siêu", "nhân", "lại", "chuẩn", "bị", "chiến", "đấu", "==", "diễn", "viên", "lồng", "tiếng", "và", "nhân", "vật", "==", "bullet", "craig", "t", "nelson", "lồng", "tiếng", "vai", "bob", "parr", "mr", "incredible", "bob", "có", "sức", "mạnh", "phi", "thường", "và", "có", "thể", "kháng", "cự", "được", "nhiều", "sự", "tổn", "hại", "các", "giác", "quan", "của", "anh", "cũng", "nhạy", "bén", "hơn", "người", "thường", "khả", "năng", "của", "anh", "tương", "tự", "như", "superman", "trong", "truyện", "tranh", "của", "dc", "comics", "trong", "những", "ngày", "đầu", "trước", "khi", "có", "khả", "năng", "bay", "bullet", "holly", "hunter", "lồng", "tiếng", "vai", "helen", "parr", "elastigirl", "vợ", "của", "bob", "khả", "năng", "của", "cô", "là", "có", "thể", "co", "giãn", "thân", "thể", "giống", "mr", "fantastic", "cô", "thường", "lo", "lắng", "về", "an", "toàn", "của", "gia", "đình", "bullet", "sarah", "vowell", "lồng", "tiếng", "vai", "violet", "parr", "con", "cả", "của", "bob", "và", "helen", "cô", "có", "phép", "tàng", "hình", "và", "có", "thể", "tạo", "ra", "trường", "lực", "khả", "năng", "của", "cô", "giống", "invisible", "woman", "cô", "ước", "mơ", "có", "một", "cuộc", "sống", "bình", "thường", "bullet", "spencer", "fox", "lồng", "tiếng", "vai", "dash", "parr", "em", "trai", "của", "violet", "cậu", "có", "thể", "chạy", "với", "tốc", "độ", "siêu", "phàm", "và", "có", "thể", "chạy", "trên", "nước", "cậu", "là", "học", "sinh", "lớp", "4", "và", "muốn", "chứng", "minh", "rằng", "mình", "có", "sức", "mạnh", "đặc", "biệt", "khả", "năng", "của", "cậu", "giống", "của", "flash", "và", "quicksilver", "bullet", "eli", "fucile", "và", "maeve", "andrews", "lồng", "tiếng", "vai", "jack-jack", "parr", "con", "trai", "út", "của", "bob", "và", "helen", "jack-jack", "có", "thể", "biến", "dạng", "khả" ]
austromyrtus nigripes là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được guillaumin burret mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "austromyrtus", "nigripes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "guillaumin", "burret", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
jaraguá do sul là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 532 59 km² dân số năm 2007 là 130060 người mật độ 244 04 người km² thành phố được thành lập vào ngày 25 tháng 7 năm 1876 bởi kỹ sư và đại tá emilio carlos jourdan và gia đình ông thành phố được ban đầu được đặt tên là jaragua nhưng sau đó được đổi tên thành jaragua do sul do một thành phố khác trong bang goiás đã được đặt tên jaraguá thành phố campo alegre và são bento do sul ở phía bắc blumenau massaranduba pomerode và rio dos cedros về phía nam guaramirim joinville và schroeder ở phía đông và corupá ở phía tây sông itapocu là sông quan trọng nhất của jaragua do sul băng qua thành phố với các sông jaragua và sông itapocuzinho sông nhánh chính của nó khí hậu được xem là ôn đới với nhiệt độ trung bình hàng năm khoảng 21 °c trong mùa hè nhiệt độ thường vượt quá 35 độ c mặc dù họ có thể lên đến 40 °c trong một vài ngày mùa đông tương đối lạnh cho các tiêu chuẩn của brasil với nhiệt độ tối thiểu trung bình khoảng 12 °c trong những tháng của tháng 6 và tháng 7 sương giá xảy ra hầu như mỗi mùa đông nhiệt độ 0 độ là hiếm và mốc đó đã đạt được gần đây nhất là vào ngày 14 tháng 7 năm 2000 nhiệt độ thấp nhất xảy ra vào ngày 19 tháng
[ "jaraguá", "do", "sul", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "532", "59", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "130060", "người", "mật", "độ", "244", "04", "người", "km²", "thành", "phố", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "25", "tháng", "7", "năm", "1876", "bởi", "kỹ", "sư", "và", "đại", "tá", "emilio", "carlos", "jourdan", "và", "gia", "đình", "ông", "thành", "phố", "được", "ban", "đầu", "được", "đặt", "tên", "là", "jaragua", "nhưng", "sau", "đó", "được", "đổi", "tên", "thành", "jaragua", "do", "sul", "do", "một", "thành", "phố", "khác", "trong", "bang", "goiás", "đã", "được", "đặt", "tên", "jaraguá", "thành", "phố", "campo", "alegre", "và", "são", "bento", "do", "sul", "ở", "phía", "bắc", "blumenau", "massaranduba", "pomerode", "và", "rio", "dos", "cedros", "về", "phía", "nam", "guaramirim", "joinville", "và", "schroeder", "ở", "phía", "đông", "và", "corupá", "ở", "phía", "tây", "sông", "itapocu", "là", "sông", "quan", "trọng", "nhất", "của", "jaragua", "do", "sul", "băng", "qua", "thành", "phố", "với", "các", "sông", "jaragua", "và", "sông", "itapocuzinho", "sông", "nhánh", "chính", "của", "nó", "khí", "hậu", "được", "xem", "là", "ôn", "đới", "với", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "hàng", "năm", "khoảng", "21", "°c", "trong", "mùa", "hè", "nhiệt", "độ", "thường", "vượt", "quá", "35", "độ", "c", "mặc", "dù", "họ", "có", "thể", "lên", "đến", "40", "°c", "trong", "một", "vài", "ngày", "mùa", "đông", "tương", "đối", "lạnh", "cho", "các", "tiêu", "chuẩn", "của", "brasil", "với", "nhiệt", "độ", "tối", "thiểu", "trung", "bình", "khoảng", "12", "°c", "trong", "những", "tháng", "của", "tháng", "6", "và", "tháng", "7", "sương", "giá", "xảy", "ra", "hầu", "như", "mỗi", "mùa", "đông", "nhiệt", "độ", "0", "độ", "là", "hiếm", "và", "mốc", "đó", "đã", "đạt", "được", "gần", "đây", "nhất", "là", "vào", "ngày", "14", "tháng", "7", "năm", "2000", "nhiệt", "độ", "thấp", "nhất", "xảy", "ra", "vào", "ngày", "19", "tháng" ]
vào hay tháo ra tùy yêu cầu nhiệm vụ nòng súng có thể gắn bộ phận chống giật hay ống giảm thanh súng được làm hầu hết bằng vật liệu tổng hợp để giảm trọng lượng và chống ăn mòn hệ thống nhắm cơ bản của súng là điểm ruồi nhưng thân súng cũng có thanh răng để gắn các hệ thống nhắm khác thích hợp hơn ads có thể bắn tất cả các loại đạn 5 45×39mm như các loại súng dùng để chiến đấu trên cạn với độ chính xác và hiệu quả tương đương nếu chưa nói là tốt hơn so với ak-74 và ak-74m còn khi sử dụng loại đạn psp dưới nước thì súng hiệu quả hơn aps về độ chính xác và dễ xoay sở == liên kết ngoài == bullet http world guns ru assault rus ads-dvuhsredny-r html bullet http weapon at ua load 321-1-0-830 bullet http www rg ru 2013 07 18 avtomat html bullet giới thiệu sơ ads
[ "vào", "hay", "tháo", "ra", "tùy", "yêu", "cầu", "nhiệm", "vụ", "nòng", "súng", "có", "thể", "gắn", "bộ", "phận", "chống", "giật", "hay", "ống", "giảm", "thanh", "súng", "được", "làm", "hầu", "hết", "bằng", "vật", "liệu", "tổng", "hợp", "để", "giảm", "trọng", "lượng", "và", "chống", "ăn", "mòn", "hệ", "thống", "nhắm", "cơ", "bản", "của", "súng", "là", "điểm", "ruồi", "nhưng", "thân", "súng", "cũng", "có", "thanh", "răng", "để", "gắn", "các", "hệ", "thống", "nhắm", "khác", "thích", "hợp", "hơn", "ads", "có", "thể", "bắn", "tất", "cả", "các", "loại", "đạn", "5", "45×39mm", "như", "các", "loại", "súng", "dùng", "để", "chiến", "đấu", "trên", "cạn", "với", "độ", "chính", "xác", "và", "hiệu", "quả", "tương", "đương", "nếu", "chưa", "nói", "là", "tốt", "hơn", "so", "với", "ak-74", "và", "ak-74m", "còn", "khi", "sử", "dụng", "loại", "đạn", "psp", "dưới", "nước", "thì", "súng", "hiệu", "quả", "hơn", "aps", "về", "độ", "chính", "xác", "và", "dễ", "xoay", "sở", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "http", "world", "guns", "ru", "assault", "rus", "ads-dvuhsredny-r", "html", "bullet", "http", "weapon", "at", "ua", "load", "321-1-0-830", "bullet", "http", "www", "rg", "ru", "2013", "07", "18", "avtomat", "html", "bullet", "giới", "thiệu", "sơ", "ads" ]
asplenium × lessinense là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được vida reichst mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "×", "lessinense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "vida", "reichst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
thực hành thiền định một cách hài hoà vì truyền thống trung quán không lưu lại tài liệu hướng dẫn thực hành cụ thể nên sư phải diễn dẫn quan điểm của những trường phái khác những quan điểm được trình bày trong các bộ kinh hoa nghiêm bảo tích hoặc những bài kinh đại thừa độc lập khác và sư cũng chẳng ngần ngại trích dẫn kinh điển tiền đại thừa diễn giảng chúng theo cách của mình theo quan điểm đại thừa == tác phẩm == sư là tác giả của hai tác phẩm quan trọng là đại thừa tập bồ tát học luận sa śikṣāsamuccaya và nhập bồ-đề hành luận sa bodhicaryāvatāra một tác phẩm thứ ba cũng thường được nhắc đến là tập kinh luận sa sūtrasamuccaya đã thất truyền theo thánh nghiêm thì được dịch ra hán ngữ dưới tên đại thừa thật yếu nghĩa luận nhập bồ-đề hành luận rất thông dụng trong phật giáo tây tạng là kinh điển giáo khoa === nhập bồ-đề hành luận === nhập bồ-đề hành luận trình bày các bước tu học vị bồ tát từ lúc phát bồ-đề tâm sa bodhicitta cho đến lúc đạt trí bát-nhã sa prajñā dựa trên lục ba-la-mật-đa sa ṣaṭpāramitā nhập bồ-đề hành luận là tác phẩm nhằm hướng dẫn cho cư sĩ hay người mới nhập môn tịch thiên giảng giải trong tác phẩm này hai phương pháp nhằm giúp vị bồ tát tương lai nhận biết tại sao mình lại cứu độ cho người và xuất phát từ đó các
[ "thực", "hành", "thiền", "định", "một", "cách", "hài", "hoà", "vì", "truyền", "thống", "trung", "quán", "không", "lưu", "lại", "tài", "liệu", "hướng", "dẫn", "thực", "hành", "cụ", "thể", "nên", "sư", "phải", "diễn", "dẫn", "quan", "điểm", "của", "những", "trường", "phái", "khác", "những", "quan", "điểm", "được", "trình", "bày", "trong", "các", "bộ", "kinh", "hoa", "nghiêm", "bảo", "tích", "hoặc", "những", "bài", "kinh", "đại", "thừa", "độc", "lập", "khác", "và", "sư", "cũng", "chẳng", "ngần", "ngại", "trích", "dẫn", "kinh", "điển", "tiền", "đại", "thừa", "diễn", "giảng", "chúng", "theo", "cách", "của", "mình", "theo", "quan", "điểm", "đại", "thừa", "==", "tác", "phẩm", "==", "sư", "là", "tác", "giả", "của", "hai", "tác", "phẩm", "quan", "trọng", "là", "đại", "thừa", "tập", "bồ", "tát", "học", "luận", "sa", "śikṣāsamuccaya", "và", "nhập", "bồ-đề", "hành", "luận", "sa", "bodhicaryāvatāra", "một", "tác", "phẩm", "thứ", "ba", "cũng", "thường", "được", "nhắc", "đến", "là", "tập", "kinh", "luận", "sa", "sūtrasamuccaya", "đã", "thất", "truyền", "theo", "thánh", "nghiêm", "thì", "được", "dịch", "ra", "hán", "ngữ", "dưới", "tên", "đại", "thừa", "thật", "yếu", "nghĩa", "luận", "nhập", "bồ-đề", "hành", "luận", "rất", "thông", "dụng", "trong", "phật", "giáo", "tây", "tạng", "là", "kinh", "điển", "giáo", "khoa", "===", "nhập", "bồ-đề", "hành", "luận", "===", "nhập", "bồ-đề", "hành", "luận", "trình", "bày", "các", "bước", "tu", "học", "vị", "bồ", "tát", "từ", "lúc", "phát", "bồ-đề", "tâm", "sa", "bodhicitta", "cho", "đến", "lúc", "đạt", "trí", "bát-nhã", "sa", "prajñā", "dựa", "trên", "lục", "ba-la-mật-đa", "sa", "ṣaṭpāramitā", "nhập", "bồ-đề", "hành", "luận", "là", "tác", "phẩm", "nhằm", "hướng", "dẫn", "cho", "cư", "sĩ", "hay", "người", "mới", "nhập", "môn", "tịch", "thiên", "giảng", "giải", "trong", "tác", "phẩm", "này", "hai", "phương", "pháp", "nhằm", "giúp", "vị", "bồ", "tát", "tương", "lai", "nhận", "biết", "tại", "sao", "mình", "lại", "cứu", "độ", "cho", "người", "và", "xuất", "phát", "từ", "đó", "các" ]
ptilidiales là một bộ rêu trong ngành marchantiophyta
[ "ptilidiales", "là", "một", "bộ", "rêu", "trong", "ngành", "marchantiophyta" ]
lepanthes elongata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer hirtz mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "lepanthes", "elongata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "hirtz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
ly hôn vào năm 2007 ngày 8 tháng 6 năm 2010 nguyễn phương hằng tái giá cùng doanh nhân bất động sản huỳnh uy dũng năm 2020 ông dũng chính thức rút lui khỏi thương trường nhường hết quyền điều hành công ty cổ phần đại nam cho bà hằng vào cuối năm 2018 nguyễn phương hằng đã được đại học apollos một đại học giáo dục từ xa ở mỹ trao bằng giáo sư thỉnh giảng danh dự == đời tư == hiện chồng chính thức của bà là huỳnh uy dũng khoảng năm 1996 nguyễn phương hằng đã quen biết với đỗ đạt giang được cho là đệ tử của năm cam cả hai đến sống chung với nhau từ năm 1997 tại một căn nhà ở quận tân bình thành phố hồ chí minh căn nhà này sau đó được bà mua lại với giá 52 lượng vàng đến năm 1998 người đàn ông này đã cưỡng ép bà viết giấy ghi tên ông đồng sở hữu với căn nhà và đuổi bà ra khỏi nhà trong một cuộc điều tra của năm cam về sau này ông đã bị phạt tù 7 năm về tội cưỡng đoạt tài sản bà cũng từng kết hôn với một người canada gốc hoa sau khi người chồng này qua đời bà đã đi thêm bước nữa với ông trần văn thìn bà có bốn người con cả trai lẫn gái trong đó có một con trai với ông huỳnh uy dũng là huỳnh hằng hữu và một con gái
[ "ly", "hôn", "vào", "năm", "2007", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "2010", "nguyễn", "phương", "hằng", "tái", "giá", "cùng", "doanh", "nhân", "bất", "động", "sản", "huỳnh", "uy", "dũng", "năm", "2020", "ông", "dũng", "chính", "thức", "rút", "lui", "khỏi", "thương", "trường", "nhường", "hết", "quyền", "điều", "hành", "công", "ty", "cổ", "phần", "đại", "nam", "cho", "bà", "hằng", "vào", "cuối", "năm", "2018", "nguyễn", "phương", "hằng", "đã", "được", "đại", "học", "apollos", "một", "đại", "học", "giáo", "dục", "từ", "xa", "ở", "mỹ", "trao", "bằng", "giáo", "sư", "thỉnh", "giảng", "danh", "dự", "==", "đời", "tư", "==", "hiện", "chồng", "chính", "thức", "của", "bà", "là", "huỳnh", "uy", "dũng", "khoảng", "năm", "1996", "nguyễn", "phương", "hằng", "đã", "quen", "biết", "với", "đỗ", "đạt", "giang", "được", "cho", "là", "đệ", "tử", "của", "năm", "cam", "cả", "hai", "đến", "sống", "chung", "với", "nhau", "từ", "năm", "1997", "tại", "một", "căn", "nhà", "ở", "quận", "tân", "bình", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "căn", "nhà", "này", "sau", "đó", "được", "bà", "mua", "lại", "với", "giá", "52", "lượng", "vàng", "đến", "năm", "1998", "người", "đàn", "ông", "này", "đã", "cưỡng", "ép", "bà", "viết", "giấy", "ghi", "tên", "ông", "đồng", "sở", "hữu", "với", "căn", "nhà", "và", "đuổi", "bà", "ra", "khỏi", "nhà", "trong", "một", "cuộc", "điều", "tra", "của", "năm", "cam", "về", "sau", "này", "ông", "đã", "bị", "phạt", "tù", "7", "năm", "về", "tội", "cưỡng", "đoạt", "tài", "sản", "bà", "cũng", "từng", "kết", "hôn", "với", "một", "người", "canada", "gốc", "hoa", "sau", "khi", "người", "chồng", "này", "qua", "đời", "bà", "đã", "đi", "thêm", "bước", "nữa", "với", "ông", "trần", "văn", "thìn", "bà", "có", "bốn", "người", "con", "cả", "trai", "lẫn", "gái", "trong", "đó", "có", "một", "con", "trai", "với", "ông", "huỳnh", "uy", "dũng", "là", "huỳnh", "hằng", "hữu", "và", "một", "con", "gái" ]
hay cho đám cưới đám ma hay các dịp lễ khác đa số người venezia ngày nay đi lại bằng thuyền gắn máy vaporetti đi lại trên các tuyến dọc theo các kênh đào chính và giữa các hòn đảo trong thành phố thành phố này cũng có nhiều thuyền tư nhân những gondola vẫn còn được sử dụng phổ biến bởi người venezia là những traghetti những phà chuyên chở khách bộ hành băng ngang kênh đào chính của venezia tại một số điểm nhất định không có cầu venezia được phục vụ bởi một sân bay mới sân bay quốc tế marco polo hay là aeroporto di venezia marco polo đặt tên theo người công dân nổi tiếng sinh ra ở đây sân bay này là trên đất liền và được xây lại cách xa bờ biển để du khách phải đi xe bus đển cảng rồi từ đó sử dụng taxi nước hay thuyền máy waterbus alilaguna == các thắng cảnh chính == === sestieri === các sestieri là các phân chia truyền thống chủ yếu của venezia thành phố được chia ra thành sáu quận cannaregio san polo dorsoduro gồm cả giudecca santa croce san marco và castello gồm cả san pietro di castello và sant elena === piazza và campi của venezia === piazza và campi đều nghĩa là các quảng trường trong đó piazza với nghĩa là quảng trường lớn quảng trường chính và chỉ có ba quảng trường ở venezia mang tên piazza còn lại campi là các quảng trường nhỏ hơn bullet piazza san marco bullet campo
[ "hay", "cho", "đám", "cưới", "đám", "ma", "hay", "các", "dịp", "lễ", "khác", "đa", "số", "người", "venezia", "ngày", "nay", "đi", "lại", "bằng", "thuyền", "gắn", "máy", "vaporetti", "đi", "lại", "trên", "các", "tuyến", "dọc", "theo", "các", "kênh", "đào", "chính", "và", "giữa", "các", "hòn", "đảo", "trong", "thành", "phố", "thành", "phố", "này", "cũng", "có", "nhiều", "thuyền", "tư", "nhân", "những", "gondola", "vẫn", "còn", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "bởi", "người", "venezia", "là", "những", "traghetti", "những", "phà", "chuyên", "chở", "khách", "bộ", "hành", "băng", "ngang", "kênh", "đào", "chính", "của", "venezia", "tại", "một", "số", "điểm", "nhất", "định", "không", "có", "cầu", "venezia", "được", "phục", "vụ", "bởi", "một", "sân", "bay", "mới", "sân", "bay", "quốc", "tế", "marco", "polo", "hay", "là", "aeroporto", "di", "venezia", "marco", "polo", "đặt", "tên", "theo", "người", "công", "dân", "nổi", "tiếng", "sinh", "ra", "ở", "đây", "sân", "bay", "này", "là", "trên", "đất", "liền", "và", "được", "xây", "lại", "cách", "xa", "bờ", "biển", "để", "du", "khách", "phải", "đi", "xe", "bus", "đển", "cảng", "rồi", "từ", "đó", "sử", "dụng", "taxi", "nước", "hay", "thuyền", "máy", "waterbus", "alilaguna", "==", "các", "thắng", "cảnh", "chính", "==", "===", "sestieri", "===", "các", "sestieri", "là", "các", "phân", "chia", "truyền", "thống", "chủ", "yếu", "của", "venezia", "thành", "phố", "được", "chia", "ra", "thành", "sáu", "quận", "cannaregio", "san", "polo", "dorsoduro", "gồm", "cả", "giudecca", "santa", "croce", "san", "marco", "và", "castello", "gồm", "cả", "san", "pietro", "di", "castello", "và", "sant", "elena", "===", "piazza", "và", "campi", "của", "venezia", "===", "piazza", "và", "campi", "đều", "nghĩa", "là", "các", "quảng", "trường", "trong", "đó", "piazza", "với", "nghĩa", "là", "quảng", "trường", "lớn", "quảng", "trường", "chính", "và", "chỉ", "có", "ba", "quảng", "trường", "ở", "venezia", "mang", "tên", "piazza", "còn", "lại", "campi", "là", "các", "quảng", "trường", "nhỏ", "hơn", "bullet", "piazza", "san", "marco", "bullet", "campo" ]
pitcairnia rojasii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được h luther mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "pitcairnia", "rojasii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "h", "luther", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
fagopyrum homotropicum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được ohnishi mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "fagopyrum", "homotropicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "ohnishi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
rondeletia impressa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được krug urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "rondeletia", "impressa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "krug", "urb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
dienerella adelphia là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được rucker miêu tả khoa học năm 1984
[ "dienerella", "adelphia", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "rucker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
hemerobius striatulus là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera loài này được fabricius miêu tả năm 1775
[ "hemerobius", "striatulus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "hemerobiidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "fabricius", "miêu", "tả", "năm", "1775" ]
cubispa esmeralda là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được staines miêu tả khoa học năm 2000
[ "cubispa", "esmeralda", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "staines", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2000" ]
upanema là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 881 806 km² dân số năm 2007 là 12727 người mật độ 14 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "upanema", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "norte", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "881", "806", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "12727", "người", "mật", "độ", "14", "4", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
sử dụng dụng cụ làm vườn mà thương mại đã tăng mạnh tới nafta nó đã không hấp thu thay đổi lao động sản xuất từ bắp ước tính khoảng 600 000 hơn nữa bắp sản xuất vẫn ổn định đã có đạt 20 triệu tấn như là một kết quả của việc hỗ trợ thu nhập cho nông dân chứng tỏ hoặc một sự miễn cưỡng để bỏ một truyền thống lâu đời ở méxico không chỉ có nông dân trồng ngô cho thiên niên kỷ ngô originated ở méxico ngay cả ngày hôm nay méxico vẫn là quốc gia sản xuất các sản phẩm ngô lớn thứ tư trên thế giới khu vực dành riêng cho khoai tây đã thay đổi nhỏ từ năm 1980 và sản lượng trung bình tăng gần gấp ba lần kể từ năm 1961 sản xuất đạt tới một kết quả ghi là 1 7 triệu tấn trong năm 2003 bình quân đầu người tiêu thụ khoai tây ở méxico đứng ở 17 kg một năm rất thấp so với ngô đã thu hẹp lại ở mức 400 kg trung bình trang trại khoai tây ở méxico có diện tích lớn hơn diện tích trồng các loại cây lương thực cơ bản sản xuất khoai tây ở méxico là chủ yếu cho các mục đích thương mại sản xuất cho các hộ gia đình tiêu thụ là rất nhỏ khoảng 160 000 cỡ nhỏ và trung bình người nông dân trồng mía trong 15 tiểu bang méxico hiện tại đang có 57 nhà máy đường xung
[ "sử", "dụng", "dụng", "cụ", "làm", "vườn", "mà", "thương", "mại", "đã", "tăng", "mạnh", "tới", "nafta", "nó", "đã", "không", "hấp", "thu", "thay", "đổi", "lao", "động", "sản", "xuất", "từ", "bắp", "ước", "tính", "khoảng", "600", "000", "hơn", "nữa", "bắp", "sản", "xuất", "vẫn", "ổn", "định", "đã", "có", "đạt", "20", "triệu", "tấn", "như", "là", "một", "kết", "quả", "của", "việc", "hỗ", "trợ", "thu", "nhập", "cho", "nông", "dân", "chứng", "tỏ", "hoặc", "một", "sự", "miễn", "cưỡng", "để", "bỏ", "một", "truyền", "thống", "lâu", "đời", "ở", "méxico", "không", "chỉ", "có", "nông", "dân", "trồng", "ngô", "cho", "thiên", "niên", "kỷ", "ngô", "originated", "ở", "méxico", "ngay", "cả", "ngày", "hôm", "nay", "méxico", "vẫn", "là", "quốc", "gia", "sản", "xuất", "các", "sản", "phẩm", "ngô", "lớn", "thứ", "tư", "trên", "thế", "giới", "khu", "vực", "dành", "riêng", "cho", "khoai", "tây", "đã", "thay", "đổi", "nhỏ", "từ", "năm", "1980", "và", "sản", "lượng", "trung", "bình", "tăng", "gần", "gấp", "ba", "lần", "kể", "từ", "năm", "1961", "sản", "xuất", "đạt", "tới", "một", "kết", "quả", "ghi", "là", "1", "7", "triệu", "tấn", "trong", "năm", "2003", "bình", "quân", "đầu", "người", "tiêu", "thụ", "khoai", "tây", "ở", "méxico", "đứng", "ở", "17", "kg", "một", "năm", "rất", "thấp", "so", "với", "ngô", "đã", "thu", "hẹp", "lại", "ở", "mức", "400", "kg", "trung", "bình", "trang", "trại", "khoai", "tây", "ở", "méxico", "có", "diện", "tích", "lớn", "hơn", "diện", "tích", "trồng", "các", "loại", "cây", "lương", "thực", "cơ", "bản", "sản", "xuất", "khoai", "tây", "ở", "méxico", "là", "chủ", "yếu", "cho", "các", "mục", "đích", "thương", "mại", "sản", "xuất", "cho", "các", "hộ", "gia", "đình", "tiêu", "thụ", "là", "rất", "nhỏ", "khoảng", "160", "000", "cỡ", "nhỏ", "và", "trung", "bình", "người", "nông", "dân", "trồng", "mía", "trong", "15", "tiểu", "bang", "méxico", "hiện", "tại", "đang", "có", "57", "nhà", "máy", "đường", "xung" ]
đội ch-53 của không quân mỹ và tám chiếc c-47 của air america trong một đợt tấn công của quân đội vàng pao bằng không vận sau một tháng cuộc tấn công bị trì hoãn trong một mớ hỗn độn từ việc phối hợp không ăn ý của một trong ba phi đội không lực hoàng gia lào ngoài ra vào cuối năm 1972 việc người mỹ rút quân và giảm bớt sự hiện diện trong chiến tranh việt nam đã bắt đầu tác động đến không lực hoàng gia lào tuy nhiên tổng số phi vụ xuất kích hàng năm vẫn ở mức 30 000 === thời kỳ tướng bouathong chỉ huy === tướng bouathong chuyển từ chỉ huy trung tâm hành quân phối hợp sang chỉ huy toàn bộ không quân hoàng gia lào vào năm 1973 đến đầu năm 1973 tổng quân số không lực hoàng gia lào đạt đến đỉnh điểm với 2150 nhân viên và 180 máy bay danh mục các loại máy bay bao gồm 75 chiếc at-28 và tám chiếc ac-47 dùng trong chiến đấu máy bay vận tải hạng nhẹ bao gồm 15 chiếc o-1 birddog và 18 chiếc c-47 người mỹ đã quyết định bàn giao một số máy bay dư thừa vào thời điểm cuối cùng để tăng cường thực lực không quân hoàng gia lào danh mục các loại máy bay trực thăng của không lực hoàng gia lào được tăng cường thêm 24 chiếc uh-34 từ nguồn bổ sung của không lực việt nam cộng hòa nâng
[ "đội", "ch-53", "của", "không", "quân", "mỹ", "và", "tám", "chiếc", "c-47", "của", "air", "america", "trong", "một", "đợt", "tấn", "công", "của", "quân", "đội", "vàng", "pao", "bằng", "không", "vận", "sau", "một", "tháng", "cuộc", "tấn", "công", "bị", "trì", "hoãn", "trong", "một", "mớ", "hỗn", "độn", "từ", "việc", "phối", "hợp", "không", "ăn", "ý", "của", "một", "trong", "ba", "phi", "đội", "không", "lực", "hoàng", "gia", "lào", "ngoài", "ra", "vào", "cuối", "năm", "1972", "việc", "người", "mỹ", "rút", "quân", "và", "giảm", "bớt", "sự", "hiện", "diện", "trong", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "đã", "bắt", "đầu", "tác", "động", "đến", "không", "lực", "hoàng", "gia", "lào", "tuy", "nhiên", "tổng", "số", "phi", "vụ", "xuất", "kích", "hàng", "năm", "vẫn", "ở", "mức", "30", "000", "===", "thời", "kỳ", "tướng", "bouathong", "chỉ", "huy", "===", "tướng", "bouathong", "chuyển", "từ", "chỉ", "huy", "trung", "tâm", "hành", "quân", "phối", "hợp", "sang", "chỉ", "huy", "toàn", "bộ", "không", "quân", "hoàng", "gia", "lào", "vào", "năm", "1973", "đến", "đầu", "năm", "1973", "tổng", "quân", "số", "không", "lực", "hoàng", "gia", "lào", "đạt", "đến", "đỉnh", "điểm", "với", "2150", "nhân", "viên", "và", "180", "máy", "bay", "danh", "mục", "các", "loại", "máy", "bay", "bao", "gồm", "75", "chiếc", "at-28", "và", "tám", "chiếc", "ac-47", "dùng", "trong", "chiến", "đấu", "máy", "bay", "vận", "tải", "hạng", "nhẹ", "bao", "gồm", "15", "chiếc", "o-1", "birddog", "và", "18", "chiếc", "c-47", "người", "mỹ", "đã", "quyết", "định", "bàn", "giao", "một", "số", "máy", "bay", "dư", "thừa", "vào", "thời", "điểm", "cuối", "cùng", "để", "tăng", "cường", "thực", "lực", "không", "quân", "hoàng", "gia", "lào", "danh", "mục", "các", "loại", "máy", "bay", "trực", "thăng", "của", "không", "lực", "hoàng", "gia", "lào", "được", "tăng", "cường", "thêm", "24", "chiếc", "uh-34", "từ", "nguồn", "bổ", "sung", "của", "không", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "nâng" ]
dicoryphe retusa là một loài thực vật có hoa trong họ hamamelidaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "dicoryphe", "retusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hamamelidaceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
truyền thông ==== dolly parton đã ghi lại cảnh mình được tiêm chủng ngừa bằng vắc-xin moderna mà cô có góp phần tài trợ parton khuyến khích mọi người đi tiêm phòng và tạo ra một phiên bản mới mang tên vaccine cho bài hát jolene của mình một số nhạc sĩ khác như patti smith yo-yo ma carole king tony bennett mavis staples brian wilson joel grey loretta lynn willie nelson và paul stanley cũng đều đăng ra những bức ảnh họ được tiêm phòng và khuyến khích những người khác cũng làm như vậy gray nói tôi tiêm vắc-xin vì tôi muốn được an toàn chúng tôi đã mất rất nhiều người vì covid tôi đã mất một vài người bạn thật đau lòng thật kinh hoàng nhiều diễn viên bao gồm amy schumer rosario dawson arsenio hall danny trejo mandy patinkin samuel l jackson arnold schwarzenegger sharon stone kate mulgrew jeff goldblum jane fonda anthony hopkins bette midler kim cattrall isabella rossellini christie brinkley cameran eubanks hugh bonneville alan alda david harbour sean penn amanda kloots ian mckellen và patrick stewart đã đăng những bức ảnh về việc họ đã tiêm phòng và khuyến khích những người khác cũng làm như vậy bà judi dench và joan collins cũng thông báo rằng họ đã được tiêm vắc-xin những nhân vật truyền hình khác như martha stewart jonathan van ness al roker và dan rather đã đăng ra những bức ảnh về việc họ đang đi tiêm phòng và khuyến khích những người khác cũng làm như
[ "truyền", "thông", "====", "dolly", "parton", "đã", "ghi", "lại", "cảnh", "mình", "được", "tiêm", "chủng", "ngừa", "bằng", "vắc-xin", "moderna", "mà", "cô", "có", "góp", "phần", "tài", "trợ", "parton", "khuyến", "khích", "mọi", "người", "đi", "tiêm", "phòng", "và", "tạo", "ra", "một", "phiên", "bản", "mới", "mang", "tên", "vaccine", "cho", "bài", "hát", "jolene", "của", "mình", "một", "số", "nhạc", "sĩ", "khác", "như", "patti", "smith", "yo-yo", "ma", "carole", "king", "tony", "bennett", "mavis", "staples", "brian", "wilson", "joel", "grey", "loretta", "lynn", "willie", "nelson", "và", "paul", "stanley", "cũng", "đều", "đăng", "ra", "những", "bức", "ảnh", "họ", "được", "tiêm", "phòng", "và", "khuyến", "khích", "những", "người", "khác", "cũng", "làm", "như", "vậy", "gray", "nói", "tôi", "tiêm", "vắc-xin", "vì", "tôi", "muốn", "được", "an", "toàn", "chúng", "tôi", "đã", "mất", "rất", "nhiều", "người", "vì", "covid", "tôi", "đã", "mất", "một", "vài", "người", "bạn", "thật", "đau", "lòng", "thật", "kinh", "hoàng", "nhiều", "diễn", "viên", "bao", "gồm", "amy", "schumer", "rosario", "dawson", "arsenio", "hall", "danny", "trejo", "mandy", "patinkin", "samuel", "l", "jackson", "arnold", "schwarzenegger", "sharon", "stone", "kate", "mulgrew", "jeff", "goldblum", "jane", "fonda", "anthony", "hopkins", "bette", "midler", "kim", "cattrall", "isabella", "rossellini", "christie", "brinkley", "cameran", "eubanks", "hugh", "bonneville", "alan", "alda", "david", "harbour", "sean", "penn", "amanda", "kloots", "ian", "mckellen", "và", "patrick", "stewart", "đã", "đăng", "những", "bức", "ảnh", "về", "việc", "họ", "đã", "tiêm", "phòng", "và", "khuyến", "khích", "những", "người", "khác", "cũng", "làm", "như", "vậy", "bà", "judi", "dench", "và", "joan", "collins", "cũng", "thông", "báo", "rằng", "họ", "đã", "được", "tiêm", "vắc-xin", "những", "nhân", "vật", "truyền", "hình", "khác", "như", "martha", "stewart", "jonathan", "van", "ness", "al", "roker", "và", "dan", "rather", "đã", "đăng", "ra", "những", "bức", "ảnh", "về", "việc", "họ", "đang", "đi", "tiêm", "phòng", "và", "khuyến", "khích", "những", "người", "khác", "cũng", "làm", "như" ]
polypodium acuminatum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được fée sodiro miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893
[ "polypodium", "acuminatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "fée", "sodiro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893" ]
model được lựa chọn thích hợp hơn với các chuyến đi dài trái ngược với những quãng đường ngắn từ circular quay tới manly seaworld san diego california adventure park đã bắt đầu sử dụng tàu cánh ngầm ngay sau khi mở cửa các du khách có thể thực hiện một chuyến đi vòng quanh dài 10 phút vượt qua 4 dặm tới mission bay trên một hạm đội tàu cánh ngầm bề mặt nhỏ hoạt động này đã gặp trở ngại hồi giữa những năm 1980 bởi sự lo ngại về việc gia tăng tàu cá nhân trong vịnh === hoạt động hiện tại === một số hãng điều hành tàu cánh ngầm hiện tại bullet turbojet service đưa khách với tốc độ cao vượt pearl river delta giữa hong kong và macau trong chưa tới 1 giờ với tốc độ trung bình 45 knots 83 km h chủ yếu sử dụng tàu jetfoil của boeing cũng hoạt động trên tuyến shenzhen guangzhou và kowloon điều hành bởi shun tak-china travel ship management limited bullet cometa service giữa nijneangarsk và irkutsk trên hồ baikal bullet cometa service giữa vladivostok và slavyanka bullet meteor service giữa saint petersburg nga và peterhof một cung điện mùa hè của các sa hoàng nga bullet meteor service giữa saint petersburg nga và kronstadt một thị trấn cảng được phòng thủ mạnh của nga nằm trên đảo kotlin island gần phía đầu vịnh phần lan nó trải dài ba mươi km phía tây saint petersburg bullet các kiểu tàu cánh ngầm meteor raketa và voskhod hoạt động trên sông volga don
[ "model", "được", "lựa", "chọn", "thích", "hợp", "hơn", "với", "các", "chuyến", "đi", "dài", "trái", "ngược", "với", "những", "quãng", "đường", "ngắn", "từ", "circular", "quay", "tới", "manly", "seaworld", "san", "diego", "california", "adventure", "park", "đã", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "tàu", "cánh", "ngầm", "ngay", "sau", "khi", "mở", "cửa", "các", "du", "khách", "có", "thể", "thực", "hiện", "một", "chuyến", "đi", "vòng", "quanh", "dài", "10", "phút", "vượt", "qua", "4", "dặm", "tới", "mission", "bay", "trên", "một", "hạm", "đội", "tàu", "cánh", "ngầm", "bề", "mặt", "nhỏ", "hoạt", "động", "này", "đã", "gặp", "trở", "ngại", "hồi", "giữa", "những", "năm", "1980", "bởi", "sự", "lo", "ngại", "về", "việc", "gia", "tăng", "tàu", "cá", "nhân", "trong", "vịnh", "===", "hoạt", "động", "hiện", "tại", "===", "một", "số", "hãng", "điều", "hành", "tàu", "cánh", "ngầm", "hiện", "tại", "bullet", "turbojet", "service", "đưa", "khách", "với", "tốc", "độ", "cao", "vượt", "pearl", "river", "delta", "giữa", "hong", "kong", "và", "macau", "trong", "chưa", "tới", "1", "giờ", "với", "tốc", "độ", "trung", "bình", "45", "knots", "83", "km", "h", "chủ", "yếu", "sử", "dụng", "tàu", "jetfoil", "của", "boeing", "cũng", "hoạt", "động", "trên", "tuyến", "shenzhen", "guangzhou", "và", "kowloon", "điều", "hành", "bởi", "shun", "tak-china", "travel", "ship", "management", "limited", "bullet", "cometa", "service", "giữa", "nijneangarsk", "và", "irkutsk", "trên", "hồ", "baikal", "bullet", "cometa", "service", "giữa", "vladivostok", "và", "slavyanka", "bullet", "meteor", "service", "giữa", "saint", "petersburg", "nga", "và", "peterhof", "một", "cung", "điện", "mùa", "hè", "của", "các", "sa", "hoàng", "nga", "bullet", "meteor", "service", "giữa", "saint", "petersburg", "nga", "và", "kronstadt", "một", "thị", "trấn", "cảng", "được", "phòng", "thủ", "mạnh", "của", "nga", "nằm", "trên", "đảo", "kotlin", "island", "gần", "phía", "đầu", "vịnh", "phần", "lan", "nó", "trải", "dài", "ba", "mươi", "km", "phía", "tây", "saint", "petersburg", "bullet", "các", "kiểu", "tàu", "cánh", "ngầm", "meteor", "raketa", "và", "voskhod", "hoạt", "động", "trên", "sông", "volga", "don" ]
dài hạn như độ dài thời gian ban ngày nhiệt độ nước và hoặc tốc độ thay đổi nhiệt độ và dấu hiệu ngắn hạn thông thường nhất là chu kỳ trăng với lúc mặt trời lặn điều khiển thời gian giải phóng khoảng 75% các loài san hô là san hô gieo rắc phần lớn trong chúng là phụ thuộc tảo vàng đơn bào hay san hô tạo rạn các giao tử với sức nổi dương trôi nổi về phía bề mặt nơi sự thụ tinh diễn ra để tạo thành các ấu trùng [[planula]] các ấu trùng [[planula]] bơi về phía ánh sáng bề mặt để đi vào các dòng chảy nơi chúng ở lại khoảng 2 ngày nhưng có thể tới 3 tuần và trong một trường hợp đã biết là 2 tháng sau đó chúng chìm xuống và biến hóa thành các polip và tạo thành các quần thể mới bullet san hô ấp trứng thông thường nhất là không phụ thuộc tảo vàng đơn bào không tạo rạn hoặc một số san hô phụ thuộc tảo vàng đơn bào trong các khu vực có tác động của sóng hay luồng chảy mạnh san hô ấp trứng chỉ giải phóng tinh trùng với sức nổi âm và có thể lưu trữ trứng đã thụ tinh trong vài tuần giảm bớt nhu cầu đối với các sự kiện sinh sản đồng bộ hàng loạt nhưng nó vẫn có thể xảy ra sau khi thụ tinh thì san hô giải phóng các ấu trùng [[planula]] đã
[ "dài", "hạn", "như", "độ", "dài", "thời", "gian", "ban", "ngày", "nhiệt", "độ", "nước", "và", "hoặc", "tốc", "độ", "thay", "đổi", "nhiệt", "độ", "và", "dấu", "hiệu", "ngắn", "hạn", "thông", "thường", "nhất", "là", "chu", "kỳ", "trăng", "với", "lúc", "mặt", "trời", "lặn", "điều", "khiển", "thời", "gian", "giải", "phóng", "khoảng", "75%", "các", "loài", "san", "hô", "là", "san", "hô", "gieo", "rắc", "phần", "lớn", "trong", "chúng", "là", "phụ", "thuộc", "tảo", "vàng", "đơn", "bào", "hay", "san", "hô", "tạo", "rạn", "các", "giao", "tử", "với", "sức", "nổi", "dương", "trôi", "nổi", "về", "phía", "bề", "mặt", "nơi", "sự", "thụ", "tinh", "diễn", "ra", "để", "tạo", "thành", "các", "ấu", "trùng", "[[planula]]", "các", "ấu", "trùng", "[[planula]]", "bơi", "về", "phía", "ánh", "sáng", "bề", "mặt", "để", "đi", "vào", "các", "dòng", "chảy", "nơi", "chúng", "ở", "lại", "khoảng", "2", "ngày", "nhưng", "có", "thể", "tới", "3", "tuần", "và", "trong", "một", "trường", "hợp", "đã", "biết", "là", "2", "tháng", "sau", "đó", "chúng", "chìm", "xuống", "và", "biến", "hóa", "thành", "các", "polip", "và", "tạo", "thành", "các", "quần", "thể", "mới", "bullet", "san", "hô", "ấp", "trứng", "thông", "thường", "nhất", "là", "không", "phụ", "thuộc", "tảo", "vàng", "đơn", "bào", "không", "tạo", "rạn", "hoặc", "một", "số", "san", "hô", "phụ", "thuộc", "tảo", "vàng", "đơn", "bào", "trong", "các", "khu", "vực", "có", "tác", "động", "của", "sóng", "hay", "luồng", "chảy", "mạnh", "san", "hô", "ấp", "trứng", "chỉ", "giải", "phóng", "tinh", "trùng", "với", "sức", "nổi", "âm", "và", "có", "thể", "lưu", "trữ", "trứng", "đã", "thụ", "tinh", "trong", "vài", "tuần", "giảm", "bớt", "nhu", "cầu", "đối", "với", "các", "sự", "kiện", "sinh", "sản", "đồng", "bộ", "hàng", "loạt", "nhưng", "nó", "vẫn", "có", "thể", "xảy", "ra", "sau", "khi", "thụ", "tinh", "thì", "san", "hô", "giải", "phóng", "các", "ấu", "trùng", "[[planula]]", "đã" ]
kasseburg là một đô thị thuộc huyện lauenburg trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị kasseburg có diện tích 7 89 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 535 người
[ "kasseburg", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "lauenburg", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "kasseburg", "có", "diện", "tích", "7", "89", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "535", "người" ]
người ndogo là một nhóm dân tộc đến từ nam sudan họ có dân số ước tính khoảng 40 000 người sống rải rác xung quanh wau raga và deim zubier
[ "người", "ndogo", "là", "một", "nhóm", "dân", "tộc", "đến", "từ", "nam", "sudan", "họ", "có", "dân", "số", "ước", "tính", "khoảng", "40", "000", "người", "sống", "rải", "rác", "xung", "quanh", "wau", "raga", "và", "deim", "zubier" ]
đông hoa kỳ và tại vùng biển caribe từ ngày 29 tháng 9 năm 1920 đến ngày 16 tháng 3 năm 1921 nó nằm trong thành phần dự bị tại charleston ellis đã đi lên phía bắc để thử nghiệm tác xạ ngư lôi ngoài khơi newport rồi lại trở về lực lượng dự bị tại charleston từ tháng 10 năm 1921 đến tháng 2 năm 1922 vào ngày 27 tháng 2 nó đi đến xưởng hải quân philadelphia nơi nó được cho xuất biên chế vào ngày 17 tháng 6 năm 1922 nhập biên chế trở lại vào ngày 1 tháng 5 năm 1930 ellis phục vụ cùng hạm đội tuần tiễu dọc theo bờ đông và ngoài khơi vùng biển panama và cuba rồi từ tháng 3 đến tháng 10 năm 1932 tham gia các cuộc tập trận giữa san diego và san francisco nó được đưa về lực lượng dự bị luân phiên tại norfolk và boston trong các năm 1932 và 1933 vào tháng 4 năm 1933 nó tham gia tìm kiếm khí cầu và đã tìm thấy xác đắm ngoài khơi bờ biển new jersey đặt căn cứ tại new york suốt mùa hè năm 1933 nó hộ tống cho thuyền buồm của tổng thống đi dọc theo bờ biển new england cho đến đảo campobello nova scotia nơi vào ngày 1 tháng 7 nó đưa tổng thống franklin d roosevelt cùng đoàn tùy tùng sang tàu tuần dương hạng nặng rồi hộ tống indianapolis đi đến annapolis nơi một
[ "đông", "hoa", "kỳ", "và", "tại", "vùng", "biển", "caribe", "từ", "ngày", "29", "tháng", "9", "năm", "1920", "đến", "ngày", "16", "tháng", "3", "năm", "1921", "nó", "nằm", "trong", "thành", "phần", "dự", "bị", "tại", "charleston", "ellis", "đã", "đi", "lên", "phía", "bắc", "để", "thử", "nghiệm", "tác", "xạ", "ngư", "lôi", "ngoài", "khơi", "newport", "rồi", "lại", "trở", "về", "lực", "lượng", "dự", "bị", "tại", "charleston", "từ", "tháng", "10", "năm", "1921", "đến", "tháng", "2", "năm", "1922", "vào", "ngày", "27", "tháng", "2", "nó", "đi", "đến", "xưởng", "hải", "quân", "philadelphia", "nơi", "nó", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "vào", "ngày", "17", "tháng", "6", "năm", "1922", "nhập", "biên", "chế", "trở", "lại", "vào", "ngày", "1", "tháng", "5", "năm", "1930", "ellis", "phục", "vụ", "cùng", "hạm", "đội", "tuần", "tiễu", "dọc", "theo", "bờ", "đông", "và", "ngoài", "khơi", "vùng", "biển", "panama", "và", "cuba", "rồi", "từ", "tháng", "3", "đến", "tháng", "10", "năm", "1932", "tham", "gia", "các", "cuộc", "tập", "trận", "giữa", "san", "diego", "và", "san", "francisco", "nó", "được", "đưa", "về", "lực", "lượng", "dự", "bị", "luân", "phiên", "tại", "norfolk", "và", "boston", "trong", "các", "năm", "1932", "và", "1933", "vào", "tháng", "4", "năm", "1933", "nó", "tham", "gia", "tìm", "kiếm", "khí", "cầu", "và", "đã", "tìm", "thấy", "xác", "đắm", "ngoài", "khơi", "bờ", "biển", "new", "jersey", "đặt", "căn", "cứ", "tại", "new", "york", "suốt", "mùa", "hè", "năm", "1933", "nó", "hộ", "tống", "cho", "thuyền", "buồm", "của", "tổng", "thống", "đi", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "new", "england", "cho", "đến", "đảo", "campobello", "nova", "scotia", "nơi", "vào", "ngày", "1", "tháng", "7", "nó", "đưa", "tổng", "thống", "franklin", "d", "roosevelt", "cùng", "đoàn", "tùy", "tùng", "sang", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nặng", "rồi", "hộ", "tống", "indianapolis", "đi", "đến", "annapolis", "nơi", "một" ]
yezoceryx apicipennis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "yezoceryx", "apicipennis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
người bullet 2 thôn thiều xá 2 1 415 người bullet 3 thôn đông thôn 1 1 152 người bullet 4 thôn đông thôn 2 1 147 người bullet 5 thôn cầu thôn 1 929 người từ xa xưa trên địa bàn xã này có tuyến kênh nhà lê nối từ kinh đô hoa lư đến đèo ngang đi qua là tuyến đường thủy đầu tiên trong lịch sử việt nam và được coi là tuyến đường hồ chí minh trên sông vì những đóng góp cho các cuộc chiến tranh của người việt hiện là một đoạn của sông lèn theo tên gọi địa phương == hành chính == xã được chia thành 5 thôn cầu thôn đông thôn 1 đông thôn 2 thiều xá 1 thiều xá 2
[ "người", "bullet", "2", "thôn", "thiều", "xá", "2", "1", "415", "người", "bullet", "3", "thôn", "đông", "thôn", "1", "1", "152", "người", "bullet", "4", "thôn", "đông", "thôn", "2", "1", "147", "người", "bullet", "5", "thôn", "cầu", "thôn", "1", "929", "người", "từ", "xa", "xưa", "trên", "địa", "bàn", "xã", "này", "có", "tuyến", "kênh", "nhà", "lê", "nối", "từ", "kinh", "đô", "hoa", "lư", "đến", "đèo", "ngang", "đi", "qua", "là", "tuyến", "đường", "thủy", "đầu", "tiên", "trong", "lịch", "sử", "việt", "nam", "và", "được", "coi", "là", "tuyến", "đường", "hồ", "chí", "minh", "trên", "sông", "vì", "những", "đóng", "góp", "cho", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "của", "người", "việt", "hiện", "là", "một", "đoạn", "của", "sông", "lèn", "theo", "tên", "gọi", "địa", "phương", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "được", "chia", "thành", "5", "thôn", "cầu", "thôn", "đông", "thôn", "1", "đông", "thôn", "2", "thiều", "xá", "1", "thiều", "xá", "2" ]
kiểng phước là một xã thuộc huyện gò công đông tỉnh tiền giang việt nam == địa lý == xã kiểng phước có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thị trấn vàm láng và thành phố hồ chí minh bullet phía tây giáp các xã tân tây và tân đông bullet phía nam giáp các xã bình ân và tân điền bullet phía bắc giáp xã gia thuận xã có diện tích 40 39 km² dân số năm 2010 là 15 384 người mật độ dân số đạt 381 người km² == hành chính == xã kiểng phước được chia thành 11 ấp bồ đề cầu xây chợ đôi ma giá dưới giá trên xóm chủ xóm đình xóm mới xóm rẫy xóm tựu == lịch sử == sau năm 1975 kiểng phước là một xã thuộc huyện gò công cũ ngày 13 tháng 4 năm 1979 hội đồng chính phủ ban hành quyết định số 155-cp theo đó chia huyện gò công thành hai huyện gò công đông và gò công tây xã kiểng phước thuộc huyện gò công đông ngày 30 tháng 9 năm 2010 chính phủ ban hành nghị quyết 37 nq-cp theo đó điều chỉnh 1 282 76 ha diện tích tự nhiên và 1 205 người còn lại của xã vàm láng vừa giải thể về xã kiểng phước quản lý sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã kiểng phước có 4 038 74 ha diện tích tự nhiên và 15 384 người
[ "kiểng", "phước", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gò", "công", "đông", "tỉnh", "tiền", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "kiểng", "phước", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "thị", "trấn", "vàm", "láng", "và", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "các", "xã", "tân", "tây", "và", "tân", "đông", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "các", "xã", "bình", "ân", "và", "tân", "điền", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "gia", "thuận", "xã", "có", "diện", "tích", "40", "39", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "15", "384", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "381", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "kiểng", "phước", "được", "chia", "thành", "11", "ấp", "bồ", "đề", "cầu", "xây", "chợ", "đôi", "ma", "giá", "dưới", "giá", "trên", "xóm", "chủ", "xóm", "đình", "xóm", "mới", "xóm", "rẫy", "xóm", "tựu", "==", "lịch", "sử", "==", "sau", "năm", "1975", "kiểng", "phước", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gò", "công", "cũ", "ngày", "13", "tháng", "4", "năm", "1979", "hội", "đồng", "chính", "phủ", "ban", "hành", "quyết", "định", "số", "155-cp", "theo", "đó", "chia", "huyện", "gò", "công", "thành", "hai", "huyện", "gò", "công", "đông", "và", "gò", "công", "tây", "xã", "kiểng", "phước", "thuộc", "huyện", "gò", "công", "đông", "ngày", "30", "tháng", "9", "năm", "2010", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "37", "nq-cp", "theo", "đó", "điều", "chỉnh", "1", "282", "76", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "1", "205", "người", "còn", "lại", "của", "xã", "vàm", "láng", "vừa", "giải", "thể", "về", "xã", "kiểng", "phước", "quản", "lý", "sau", "khi", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "hành", "chính", "xã", "kiểng", "phước", "có", "4", "038", "74", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "15", "384", "người" ]
một cách hiệu quả mà còn sáp nhập libya và aethiopia vào đế chế sau đó bà gây chiến với vua stabrobates sthabarpati của ấn độ cho làm một đội quân voi giả bằng cách khoác da trâu tối màu lên những con lạc đà để đánh lừa quân ấn độ kế hoạch này ban đầu thành công nhưng sau đó bà bị thương trong cuộc phản công và quân đội của bà bị tiêu diệt phần lớn bị buộc phải tái chiếm indus và rút lui về phía tây == trong truyền thuyết cổ đại == những truyền thuyết liên quan đến semiramis đã được ghi chép bởi các tác giả bao gồm plutarch eusebius polyaenus và justinus bà được gắn với hình ảnh nữ thần ishtar và astarte từ trước cả thời diodorus bà cũng được liên kết với biểu tượng cá và chim bồ câu như được thể hiện tại hierapolis bambyce mabbog ngôi đền lớn theo một truyền thuyết được cho là thành lập bởi semiramis nơi có một bức tượng của bà với chim bồ câu vàng trên đầu tên tuổi của semiramis được gắn cho nhiều công trình khác nhau ở tây á và tiểu á nguồn gốc đã bị lãng quên hoặc không rõ nhiều địa điểm khác nhau ở assyria và khắp mesopotamia nói chung media ba tư levant tiểu á ả rập và kavkaz mang tên semiramis với một vài sai khác thậm chí cả ở thời trung cổ bà được ghi nhận là người sáng lập thành phố van
[ "một", "cách", "hiệu", "quả", "mà", "còn", "sáp", "nhập", "libya", "và", "aethiopia", "vào", "đế", "chế", "sau", "đó", "bà", "gây", "chiến", "với", "vua", "stabrobates", "sthabarpati", "của", "ấn", "độ", "cho", "làm", "một", "đội", "quân", "voi", "giả", "bằng", "cách", "khoác", "da", "trâu", "tối", "màu", "lên", "những", "con", "lạc", "đà", "để", "đánh", "lừa", "quân", "ấn", "độ", "kế", "hoạch", "này", "ban", "đầu", "thành", "công", "nhưng", "sau", "đó", "bà", "bị", "thương", "trong", "cuộc", "phản", "công", "và", "quân", "đội", "của", "bà", "bị", "tiêu", "diệt", "phần", "lớn", "bị", "buộc", "phải", "tái", "chiếm", "indus", "và", "rút", "lui", "về", "phía", "tây", "==", "trong", "truyền", "thuyết", "cổ", "đại", "==", "những", "truyền", "thuyết", "liên", "quan", "đến", "semiramis", "đã", "được", "ghi", "chép", "bởi", "các", "tác", "giả", "bao", "gồm", "plutarch", "eusebius", "polyaenus", "và", "justinus", "bà", "được", "gắn", "với", "hình", "ảnh", "nữ", "thần", "ishtar", "và", "astarte", "từ", "trước", "cả", "thời", "diodorus", "bà", "cũng", "được", "liên", "kết", "với", "biểu", "tượng", "cá", "và", "chim", "bồ", "câu", "như", "được", "thể", "hiện", "tại", "hierapolis", "bambyce", "mabbog", "ngôi", "đền", "lớn", "theo", "một", "truyền", "thuyết", "được", "cho", "là", "thành", "lập", "bởi", "semiramis", "nơi", "có", "một", "bức", "tượng", "của", "bà", "với", "chim", "bồ", "câu", "vàng", "trên", "đầu", "tên", "tuổi", "của", "semiramis", "được", "gắn", "cho", "nhiều", "công", "trình", "khác", "nhau", "ở", "tây", "á", "và", "tiểu", "á", "nguồn", "gốc", "đã", "bị", "lãng", "quên", "hoặc", "không", "rõ", "nhiều", "địa", "điểm", "khác", "nhau", "ở", "assyria", "và", "khắp", "mesopotamia", "nói", "chung", "media", "ba", "tư", "levant", "tiểu", "á", "ả", "rập", "và", "kavkaz", "mang", "tên", "semiramis", "với", "một", "vài", "sai", "khác", "thậm", "chí", "cả", "ở", "thời", "trung", "cổ", "bà", "được", "ghi", "nhận", "là", "người", "sáng", "lập", "thành", "phố", "van" ]
viên đá cát không có đất phủ trên mặt cũng là một phần của địa hình khu vực này khu vực này còn có dãy núi rộng với các mỏm đá vôi các con ngòi và ba con sông lớn là các sông nhánh chảy vào sông mê công nó có khí hậu gió mùa với lượng mưa hàng năm là 1936 1 mm nhiệt độ trung bình năm là 26 6 °c với nhiệt độ tối đa trung bình 31 6 °c và nhiệt độ tối thiểu trung bình là 21 5 °c rừng xanh rừng rụng lá hỗn giao shorea rừng khô dipterocarp và rừng thông đặc biệt là rừng lá kim các loại cá thể đơn loài gồm pinus merkusii fokienia hodgsonsii bamboo mai sanod và đồng cỏ tạo lập bởi các khu rừng bị cháy các loài động vật được tìm thấy ở đây bao gồm voi hổ gấu 13 cặp vượn mũ trắng và langur cùng nhiều loài bò sát lưỡng cư và chim loài green peafowl đã được ghi nhận sinh sống ở đây gần bản nakhay và bản nakhan thoung dù trước đây đã từng bị coi là tuyệt chủng ở lào công tác quản lý bảo tồn đã giúp chúng gia tăng về số lượng == các đơn vị hành chính == toàn tỉnh có 96 bản được phân thành các đơn vị hành chính cấp huyện sau == dân cư == dân số tổng dân số của tỉnh là 82 000 người nữ giới 39 070 người thuộc 12 065 hộ gia đình dân tộc hmong 55 71% lào loum 25 97% khmu 18 32% == kinh
[ "viên", "đá", "cát", "không", "có", "đất", "phủ", "trên", "mặt", "cũng", "là", "một", "phần", "của", "địa", "hình", "khu", "vực", "này", "khu", "vực", "này", "còn", "có", "dãy", "núi", "rộng", "với", "các", "mỏm", "đá", "vôi", "các", "con", "ngòi", "và", "ba", "con", "sông", "lớn", "là", "các", "sông", "nhánh", "chảy", "vào", "sông", "mê", "công", "nó", "có", "khí", "hậu", "gió", "mùa", "với", "lượng", "mưa", "hàng", "năm", "là", "1936", "1", "mm", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "năm", "là", "26", "6", "°c", "với", "nhiệt", "độ", "tối", "đa", "trung", "bình", "31", "6", "°c", "và", "nhiệt", "độ", "tối", "thiểu", "trung", "bình", "là", "21", "5", "°c", "rừng", "xanh", "rừng", "rụng", "lá", "hỗn", "giao", "shorea", "rừng", "khô", "dipterocarp", "và", "rừng", "thông", "đặc", "biệt", "là", "rừng", "lá", "kim", "các", "loại", "cá", "thể", "đơn", "loài", "gồm", "pinus", "merkusii", "fokienia", "hodgsonsii", "bamboo", "mai", "sanod", "và", "đồng", "cỏ", "tạo", "lập", "bởi", "các", "khu", "rừng", "bị", "cháy", "các", "loài", "động", "vật", "được", "tìm", "thấy", "ở", "đây", "bao", "gồm", "voi", "hổ", "gấu", "13", "cặp", "vượn", "mũ", "trắng", "và", "langur", "cùng", "nhiều", "loài", "bò", "sát", "lưỡng", "cư", "và", "chim", "loài", "green", "peafowl", "đã", "được", "ghi", "nhận", "sinh", "sống", "ở", "đây", "gần", "bản", "nakhay", "và", "bản", "nakhan", "thoung", "dù", "trước", "đây", "đã", "từng", "bị", "coi", "là", "tuyệt", "chủng", "ở", "lào", "công", "tác", "quản", "lý", "bảo", "tồn", "đã", "giúp", "chúng", "gia", "tăng", "về", "số", "lượng", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "toàn", "tỉnh", "có", "96", "bản", "được", "phân", "thành", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "huyện", "sau", "==", "dân", "cư", "==", "dân", "số", "tổng", "dân", "số", "của", "tỉnh", "là", "82", "000", "người", "nữ", "giới", "39", "070", "người", "thuộc", "12", "065", "hộ", "gia", "đình", "dân", "tộc", "hmong", "55", "71%", "lào", "loum", "25", "97%", "khmu", "18", "32%", "==", "kinh" ]
tại zimbabwe === nạn săn trộm voi ở zimbabwe tiếp tục gia tăng tại một công viên quốc gia hwange đã phát hiện thêm 26 con voi chết do chất độc xyanua người ta tìm thấy xác 16 con voi ở khu vực lupande và 10 con khác ở chakabvi phát hiện 14 bộ ngà voi bị bỏ lại có 40 con voi ở công viên quốc gia hwange zimbabwe bị đầu độc để lấy ngà trong vòng hai tuần đầu độc voi bằng xyanua đang trở thành vấn nạn lớn tại đây chất độc xyanua rất dễ mua bởi nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp khai khoáng ở zimbabwe năm 2013 300 con voi trong công viên quốc gia hwange chết do những kẻ săn trộm trộn xyanua vào các hồ muối == châu á == === tại thái lan === thái lan là quốc gia có nạn buôn bán trái phép ngà voi lớn quốc gia đông nam á này là một trong những nước liên tục thất bại trong việc giải quyết tình hình buôn bán ngà voi tràn lan bất chấp quy định cấm buôn bán ngà voi của công ước cites một trong những thị trường ngà voi chưa được quy định kiểm soát lớn nhất thế giới là thái lan tại đây bọn tội phạm lợi dụng luật pháp thái lan cho phép việc bán ngà voi nội địa để trà trộn một lượng lớn ngà voi bất hợp pháp từ châu phi qua các cửa hàng tại thái lan
[ "tại", "zimbabwe", "===", "nạn", "săn", "trộm", "voi", "ở", "zimbabwe", "tiếp", "tục", "gia", "tăng", "tại", "một", "công", "viên", "quốc", "gia", "hwange", "đã", "phát", "hiện", "thêm", "26", "con", "voi", "chết", "do", "chất", "độc", "xyanua", "người", "ta", "tìm", "thấy", "xác", "16", "con", "voi", "ở", "khu", "vực", "lupande", "và", "10", "con", "khác", "ở", "chakabvi", "phát", "hiện", "14", "bộ", "ngà", "voi", "bị", "bỏ", "lại", "có", "40", "con", "voi", "ở", "công", "viên", "quốc", "gia", "hwange", "zimbabwe", "bị", "đầu", "độc", "để", "lấy", "ngà", "trong", "vòng", "hai", "tuần", "đầu", "độc", "voi", "bằng", "xyanua", "đang", "trở", "thành", "vấn", "nạn", "lớn", "tại", "đây", "chất", "độc", "xyanua", "rất", "dễ", "mua", "bởi", "nó", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "khai", "khoáng", "ở", "zimbabwe", "năm", "2013", "300", "con", "voi", "trong", "công", "viên", "quốc", "gia", "hwange", "chết", "do", "những", "kẻ", "săn", "trộm", "trộn", "xyanua", "vào", "các", "hồ", "muối", "==", "châu", "á", "==", "===", "tại", "thái", "lan", "===", "thái", "lan", "là", "quốc", "gia", "có", "nạn", "buôn", "bán", "trái", "phép", "ngà", "voi", "lớn", "quốc", "gia", "đông", "nam", "á", "này", "là", "một", "trong", "những", "nước", "liên", "tục", "thất", "bại", "trong", "việc", "giải", "quyết", "tình", "hình", "buôn", "bán", "ngà", "voi", "tràn", "lan", "bất", "chấp", "quy", "định", "cấm", "buôn", "bán", "ngà", "voi", "của", "công", "ước", "cites", "một", "trong", "những", "thị", "trường", "ngà", "voi", "chưa", "được", "quy", "định", "kiểm", "soát", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "là", "thái", "lan", "tại", "đây", "bọn", "tội", "phạm", "lợi", "dụng", "luật", "pháp", "thái", "lan", "cho", "phép", "việc", "bán", "ngà", "voi", "nội", "địa", "để", "trà", "trộn", "một", "lượng", "lớn", "ngà", "voi", "bất", "hợp", "pháp", "từ", "châu", "phi", "qua", "các", "cửa", "hàng", "tại", "thái", "lan" ]
đội khu trục 5 vào ngày 11 tháng 5 airedale cùng các tàu chị em và được cử đi bảo vệ cho tàu khu trục đang được kéo trở về alexandria sau khi bị hư hại nặng do trúng bom bởi không kích của đối phương tuy nhiên việc trợ giúp thất bại jackal phải bỏ lại vào ngày hôm sau do các đám cháy lan rộng và ngập nước nặng nó bị tàu khu trục phóng ngư lôi đánh đắm sang tháng 6 airedale được huy động trong chiến dịch vigorous một nỗ lực nhằm tăng viện từ hướng đông cho đảo malta đang bị đối phương phong tỏa nó cùng các tàu chiến khác thuộc chi hạm đội khu trục 5 lên đường vào ngày 13 tháng 6 hộ tống các tàu tuần dương và tàu khu trục hạm đội để bảo vệ cho đoàn tàu mw11 lực lượng chịu đựng không kích nặng nề và kéo dài của đối phương vào ngày hôm sau khi tàu tuần dương hạng nhẹ và tàu khu trục bị trúng ngư lôi đến ngày 15 tháng 6 đoàn tàu được lệnh quay trở lại do mối đe dọa của các tàu chiến chủ lực của hải quân ý nhưng mệnh lệnh lại được bộ chỉ huy tại alexandria thay đổi và đoàn tàu tiếp tục hành trình sang hướng tây tiếp tục bị đối phương không kích lúc 15 giờ 20 phút airedale ở phía bên mạn phải của đoàn tàu chịu đựng đợt tấn công bởi 12 máy
[ "đội", "khu", "trục", "5", "vào", "ngày", "11", "tháng", "5", "airedale", "cùng", "các", "tàu", "chị", "em", "và", "được", "cử", "đi", "bảo", "vệ", "cho", "tàu", "khu", "trục", "đang", "được", "kéo", "trở", "về", "alexandria", "sau", "khi", "bị", "hư", "hại", "nặng", "do", "trúng", "bom", "bởi", "không", "kích", "của", "đối", "phương", "tuy", "nhiên", "việc", "trợ", "giúp", "thất", "bại", "jackal", "phải", "bỏ", "lại", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "do", "các", "đám", "cháy", "lan", "rộng", "và", "ngập", "nước", "nặng", "nó", "bị", "tàu", "khu", "trục", "phóng", "ngư", "lôi", "đánh", "đắm", "sang", "tháng", "6", "airedale", "được", "huy", "động", "trong", "chiến", "dịch", "vigorous", "một", "nỗ", "lực", "nhằm", "tăng", "viện", "từ", "hướng", "đông", "cho", "đảo", "malta", "đang", "bị", "đối", "phương", "phong", "tỏa", "nó", "cùng", "các", "tàu", "chiến", "khác", "thuộc", "chi", "hạm", "đội", "khu", "trục", "5", "lên", "đường", "vào", "ngày", "13", "tháng", "6", "hộ", "tống", "các", "tàu", "tuần", "dương", "và", "tàu", "khu", "trục", "hạm", "đội", "để", "bảo", "vệ", "cho", "đoàn", "tàu", "mw11", "lực", "lượng", "chịu", "đựng", "không", "kích", "nặng", "nề", "và", "kéo", "dài", "của", "đối", "phương", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "khi", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nhẹ", "và", "tàu", "khu", "trục", "bị", "trúng", "ngư", "lôi", "đến", "ngày", "15", "tháng", "6", "đoàn", "tàu", "được", "lệnh", "quay", "trở", "lại", "do", "mối", "đe", "dọa", "của", "các", "tàu", "chiến", "chủ", "lực", "của", "hải", "quân", "ý", "nhưng", "mệnh", "lệnh", "lại", "được", "bộ", "chỉ", "huy", "tại", "alexandria", "thay", "đổi", "và", "đoàn", "tàu", "tiếp", "tục", "hành", "trình", "sang", "hướng", "tây", "tiếp", "tục", "bị", "đối", "phương", "không", "kích", "lúc", "15", "giờ", "20", "phút", "airedale", "ở", "phía", "bên", "mạn", "phải", "của", "đoàn", "tàu", "chịu", "đựng", "đợt", "tấn", "công", "bởi", "12", "máy" ]