text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
vệ sinh được đặt bên trong không gian mở xác định các không gian khách làm việc ăn ngủ mà hoàn toàn không cần đến một sự phân chia vật lý nào cũng không hề có một dấu vết của sự phân chia không gian nội thất nào đụng chạm tới bề mặt ngoài của công trình các tấm rèm treo suốt chiều cao được chạy vòng quanh chu vi công t... | [
"vệ",
"sinh",
"được",
"đặt",
"bên",
"trong",
"không",
"gian",
"mở",
"xác",
"định",
"các",
"không",
"gian",
"khách",
"làm",
"việc",
"ăn",
"ngủ",
"mà",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"cần",
"đến",
"một",
"sự",
"phân",
"chia",
"vật",
"lý",
"nào",
"cũng",
"khô... |
xã loda quận reno kansas xã loda là một xã thuộc quận reno tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 104 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"loda",
"quận",
"reno",
"kansas",
"xã",
"loda",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"reno",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"104",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ameri... |
đấu cho werder bremen với phí chuyển nhượng 8 5 triệu € anh có trận ra mắt cho bremen vào ngày 2 tháng 8 năm 2009 trong trận gặp union berlin trận này bremen thắng 5-0 nhưng marin không ghi bàn và còn bị thay ra bởi aaron hunt ở phút thứ 60 trận ra mắt của marin ở bundesliga trong màu áo bremen ở vòng 1 bundesliga 2009... | [
"đấu",
"cho",
"werder",
"bremen",
"với",
"phí",
"chuyển",
"nhượng",
"8",
"5",
"triệu",
"€",
"anh",
"có",
"trận",
"ra",
"mắt",
"cho",
"bremen",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"2009",
"trong",
"trận",
"gặp",
"union",
"berlin",
"trận",
"này",
... |
duchcov là một thị trấn thuộc huyện teplice tỉnh ústecký cộng hòa séc có khảng 8400 cư dân nằm cách thành phố teplice khoảng 7km về phía tây | [
"duchcov",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"teplice",
"tỉnh",
"ústecký",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"có",
"khảng",
"8400",
"cư",
"dân",
"nằm",
"cách",
"thành",
"phố",
"teplice",
"khoảng",
"7km",
"về",
"phía",
"tây"
] |
freraea montana là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"freraea",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
pseudognaphalium sylvicola là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mcvaugh g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên | [
"pseudognaphalium",
"sylvicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"mcvaugh",
"g",
"l",
"nesom",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nguyễn xuân sơn chính khách == lý lịch và học vấn == nguyễn xuân sơn sinh ngày 2 tháng 9 năm 1962 quê quán xã tràng sơn huyện đô lương tỉnh nghệ an trình độ đại học sư phạm ngày vào đảng cộng sản việt nam 3 2 1986 ngày chính thức 3 2 1987 == sự nghiệp == từ 11 1983 – 2 1986 cán bộ tuyên huấn tỉnh đoàn nghệ tĩnh từ 2 19... | [
"nguyễn",
"xuân",
"sơn",
"chính",
"khách",
"==",
"lý",
"lịch",
"và",
"học",
"vấn",
"==",
"nguyễn",
"xuân",
"sơn",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"1962",
"quê",
"quán",
"xã",
"tràng",
"sơn",
"huyện",
"đô",
"lương",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"tr... |
neoregelia martinellii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được w weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"neoregelia",
"martinellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"weber",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
atarba aetherea là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"atarba",
"aetherea",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
belkaya uşak belkaya là một xã thuộc huyện uşak tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 85 người | [
"belkaya",
"uşak",
"belkaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"uşak",
"tỉnh",
"uşak",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"85",
"người"
] |
nghiệp == mô hình đào tạo gắn kết với doanh nghiệp của trường đại học quốc tế sài gòn siu rất được chú trọng nhà trường đã ký kết hợp tác với hàng loạt các doanh nghiệp trong và ngoài nước ở nhiều lĩnh vực luật công nghệ logistics ngân hàng du lịch nhà hàng khách sạn giáo dục bất động sản… đây là một trong những yếu tố... | [
"nghiệp",
"==",
"mô",
"hình",
"đào",
"tạo",
"gắn",
"kết",
"với",
"doanh",
"nghiệp",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"quốc",
"tế",
"sài",
"gòn",
"siu",
"rất",
"được",
"chú",
"trọng",
"nhà",
"trường",
"đã",
"ký",
"kết",
"hợp",
"tác",
"với",
"hàng",
"loạ... |
cổ năm 1258 bài thơ đã được chép lại trong sách thơ văn lý-trần tập ii quyển thượng do nguyễn huệ chi trần thị băng thanh đỗ văn hỷ và trần tú châu biên soạn vua thứ 7 của triều trần trần dụ tông cũng làm bài thơ so sánh công đức của trần thái tông với đường thái tông trần thái tông còn được xem là một thiền sư-cư sĩ l... | [
"cổ",
"năm",
"1258",
"bài",
"thơ",
"đã",
"được",
"chép",
"lại",
"trong",
"sách",
"thơ",
"văn",
"lý-trần",
"tập",
"ii",
"quyển",
"thượng",
"do",
"nguyễn",
"huệ",
"chi",
"trần",
"thị",
"băng",
"thanh",
"đỗ",
"văn",
"hỷ",
"và",
"trần",
"tú",
"châu",
"bi... |
nógrádmegyer là một thị trấn thuộc hạt nógrád hungary thị trấn này có diện tích 22 77 km² dân số năm 2010 là 1699 người mật độ 75 người km² | [
"nógrádmegyer",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"nógrád",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"22",
"77",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1699",
"người",
"mật",
"độ",
"75",
"người",
"km²"
] |
phostria margarita là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"phostria",
"margarita",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
chittaurgarh là một thành phố và khu đô thị của quận chittaurgarh thuộc bang rajasthan ấn độ == địa lý == chittaurgarh có vị trí nó có độ cao trung bình là 394 mét 1292 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ chittaurgarh có dân số 96 028 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% ch... | [
"chittaurgarh",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"chittaurgarh",
"thuộc",
"bang",
"rajasthan",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"chittaurgarh",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
... |
pandanus princeps là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được b c stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"pandanus",
"princeps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"c",
"stone",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
keystone xo-15 là một dự án về một loại máy bay thám sát của hoa kỳ do keystone aircraft corporation thực hiện dự định trang bị cho quân đoàn không quân lục quân hoa kỳ | [
"keystone",
"xo-15",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"về",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"thám",
"sát",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"do",
"keystone",
"aircraft",
"corporation",
"thực",
"hiện",
"dự",
"định",
"trang",
"bị",
"cho",
"quân",
"đoàn",
"không",
"quân",
"lục",
... |
lúc này đang trong tình trạng mất ổn định sau khi quân đức phản công và khi warspite cùng valiant đến được salerno chúng tung ra cuộc bắn phá vào các vị trí của quân đức hỗ trợ đáng kể cho lực lượng đồng minh tuy nhiên tai họa đã ập đến với warspite vào ngày 16 tháng 9 khi nó bị một phi đội máy bay đức tấn công vốn đượ... | [
"lúc",
"này",
"đang",
"trong",
"tình",
"trạng",
"mất",
"ổn",
"định",
"sau",
"khi",
"quân",
"đức",
"phản",
"công",
"và",
"khi",
"warspite",
"cùng",
"valiant",
"đến",
"được",
"salerno",
"chúng",
"tung",
"ra",
"cuộc",
"bắn",
"phá",
"vào",
"các",
"vị",
"tr... |
entodon pseudoseductrix là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"entodon",
"pseudoseductrix",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"entodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
yurtpınar ağrı yurtpınar là một xã thuộc thành phố ağrı tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 207 người | [
"yurtpınar",
"ağrı",
"yurtpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"ağrı",
"tỉnh",
"ağrı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"207",
"người"
] |
palpita hollowayi là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"palpita",
"hollowayi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
số ra mắt của tập một vào năm 1968 sau khi kết thúc người sắt bất khả chiến bại một loạt phim người sắt mới đã được bắt đầu như một phần của marvel now được viết bởi kieron gillen và được minh họa bởi greg land nó bắt đầu với số 1 vào tháng 11 năm 2012 nhiều tác phẩm về người sắt hàng năm truyện ngắn và tiêu đề one-sho... | [
"số",
"ra",
"mắt",
"của",
"tập",
"một",
"vào",
"năm",
"1968",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"người",
"sắt",
"bất",
"khả",
"chiến",
"bại",
"một",
"loạt",
"phim",
"người",
"sắt",
"mới",
"đã",
"được",
"bắt",
"đầu",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"marvel",
... |
buồn trong lòng mccartney cũng nói tôi có gặp yoko sau khi john bị ám sát và điều đầu tiên cô ấy nói với tôi là john thật quá ngây thơ với anh lần cuối cùng tôi và john nói chuyện chúng tôi vẫn là những người bạn tốt anh ấy luôn là một con người nồng ấm lại luôn hài hước anh ấy hay thích hạ cái kính xuống cái kính của ... | [
"buồn",
"trong",
"lòng",
"mccartney",
"cũng",
"nói",
"tôi",
"có",
"gặp",
"yoko",
"sau",
"khi",
"john",
"bị",
"ám",
"sát",
"và",
"điều",
"đầu",
"tiên",
"cô",
"ấy",
"nói",
"với",
"tôi",
"là",
"john",
"thật",
"quá",
"ngây",
"thơ",
"với",
"anh",
"lần",
... |
seankhibtawy seankhibra là tên của một vị vua ai cập cổ đại thuộc vương triều thứ 11 hoặc nhiều khả năng hơn là vương triều thứ 12 hoặc vương triều thứ mười ba của ai cập trong thời kỳ trung vương quốc của ai cập cho tới năm 2018 seankhibtawy seankhibra chỉ được biết đến từ một acsitrap duy nhất được tìm thấy tại ayn s... | [
"seankhibtawy",
"seankhibra",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"vị",
"vua",
"ai",
"cập",
"cổ",
"đại",
"thuộc",
"vương",
"triều",
"thứ",
"11",
"hoặc",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"hơn",
"là",
"vương",
"triều",
"thứ",
"12",
"hoặc",
"vương",
"triều",
"thứ",
"mười",
... |
acanthodoxus delta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"acanthodoxus",
"delta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
urva pınarbaşı urva là một xã thuộc huyện pınarbaşı tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 110 người | [
"urva",
"pınarbaşı",
"urva",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pınarbaşı",
"tỉnh",
"kastamonu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"110",
"người"
] |
uss parker hai tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss parker theo tên thiếu tướng hải quân foxhall a parker jr 1821-1879 người từng tham gia cuộc nội chiến hoa kỳ bullet là một tàu khu trục lớp aylwin nhập biên chế năm 1913 phục vụ trong thế chiến i và xuất biên chế năm 1922 bullet là một tàu khu trục ... | [
"uss",
"parker",
"hai",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"uss",
"parker",
"theo",
"tên",
"thiếu",
"tướng",
"hải",
"quân",
"foxhall",
"a",
"parker",
"jr",
"1821-1879",
"người",
"từng",
"tham",
"gia",
... |
maghadena malagasy là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"maghadena",
"malagasy",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
paul thomas anderson sinh ngày 26 tháng 6 năm 1970 tên trong nghề là p t anderson là một nhà làm phim người mỹ quan tâm đến việc làm phim từ khi còn nhỏ anderson được cha ông khuyến khích trở thành nhà làm phim | [
"paul",
"thomas",
"anderson",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1970",
"tên",
"trong",
"nghề",
"là",
"p",
"t",
"anderson",
"là",
"một",
"nhà",
"làm",
"phim",
"người",
"mỹ",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"làm",
"phim",
"từ",
"khi",
"còn",
"n... |
plectoneura albida là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"plectoneura",
"albida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
kiểu khâu cạnh viền quần lót để đáp ứng nhu cầu khắc phục vpl trên thị trường một dòng quần lót mới ra đời với khả năng bó sát mà không tạo vpl có tên gọi là no panty line == xu hướng thời trang == vpl hiện nay đã ít chịu định kiến dần được chấp nhận và ngày càng trở nên thịnh hành trong xu thế thời trang thậm chí có s... | [
"kiểu",
"khâu",
"cạnh",
"viền",
"quần",
"lót",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"khắc",
"phục",
"vpl",
"trên",
"thị",
"trường",
"một",
"dòng",
"quần",
"lót",
"mới",
"ra",
"đời",
"với",
"khả",
"năng",
"bó",
"sát",
"mà",
"không",
"tạo",
"vpl",
"có",
... |
report và gallop stakes report nằm trên giá sách === kết hôn === giống như nhiều trò chơi harvest moon khác người chơi có cơ hội kết hôn với bạn đời của mình sau khi trải qua một số sự kiện và có con nhưng không được lựa chọn nhân vật khác để kết hôn trừ hai nhân vật được giới thiệu từ đầu ngoài ra khi người chơi kết h... | [
"report",
"và",
"gallop",
"stakes",
"report",
"nằm",
"trên",
"giá",
"sách",
"===",
"kết",
"hôn",
"===",
"giống",
"như",
"nhiều",
"trò",
"chơi",
"harvest",
"moon",
"khác",
"người",
"chơi",
"có",
"cơ",
"hội",
"kết",
"hôn",
"với",
"bạn",
"đời",
"của",
"mì... |
cú kung-fu và bị cấm thi đấu ===== ở mùa giải 1994–95 united hướng tới chức vô địch quốc gia thứ ba liên tiếp và trong nửa đầu mùa bóng mọi chuyện diễn ra tương đối suôn sẻ cho câu lạc bộ và các cầu thủ mùa giải bắt đầu bằng chiến thắng 2–0 trên sân wembley trước blackburn ở siêu cúp anh trong đó cantona ghi một bàn đá... | [
"cú",
"kung-fu",
"và",
"bị",
"cấm",
"thi",
"đấu",
"=====",
"ở",
"mùa",
"giải",
"1994–95",
"united",
"hướng",
"tới",
"chức",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"thứ",
"ba",
"liên",
"tiếp",
"và",
"trong",
"nửa",
"đầu",
"mùa",
"bóng",
"mọi",
"chuyện",
"diễn",
... |
leucochrysa postica là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1913 | [
"leucochrysa",
"postica",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1913"
] |
chen lên khán đài vì cho rằng mẹ của williams đã chặn đường cô bằng cây gậy của bà cô ta làm tôi xấu hổ williams nói tôi đã mong rằng cô ta chỉ đứng ở đó thôi tôi đã chuẩn bị sẵn bài diễn văn ông này cũng nói rằng viện hàn lâm đã cho biết chỉ có một người được trình bày diễn văn ông cũng cho biết rằng mẹ ông đơn giản c... | [
"chen",
"lên",
"khán",
"đài",
"vì",
"cho",
"rằng",
"mẹ",
"của",
"williams",
"đã",
"chặn",
"đường",
"cô",
"bằng",
"cây",
"gậy",
"của",
"bà",
"cô",
"ta",
"làm",
"tôi",
"xấu",
"hổ",
"williams",
"nói",
"tôi",
"đã",
"mong",
"rằng",
"cô",
"ta",
"chỉ",
"đ... |
quan cho tấn họ nhiều tuổi hơn và có tài năng quân sự hơn lý tồn úc những người này do đó cũng không tôn trọng lý tồn úc nhiều người từ chối đến yết kiến và một số từ chối khấu đầu một trong số họ là lý tồn hạo 李存顥 cố gắng thuyết phục lý khắc ninh đoạt lấy quyền chỉ huy song lý khắc ninh từ chối lời đề nghị sau đó lý t... | [
"quan",
"cho",
"tấn",
"họ",
"nhiều",
"tuổi",
"hơn",
"và",
"có",
"tài",
"năng",
"quân",
"sự",
"hơn",
"lý",
"tồn",
"úc",
"những",
"người",
"này",
"do",
"đó",
"cũng",
"không",
"tôn",
"trọng",
"lý",
"tồn",
"úc",
"nhiều",
"người",
"từ",
"chối",
"đến",
"... |
đạt lạp trừ khử nhau huệ tông không thể hòa giải tranh chấp nhưng quyết định xử tử vị thượng thư đó năm 1365 sau khi bá nhan hốt đô qua đời huệ tông cuối cùng đã phong tước cho kỳ hậu lên thành đệ nhất hoàng hậu và thông báo rằng con trai họ sẽ là người đầu tiên trong dòng được kế vị năm 1364 một tướng lĩnh ở sơn tây l... | [
"đạt",
"lạp",
"trừ",
"khử",
"nhau",
"huệ",
"tông",
"không",
"thể",
"hòa",
"giải",
"tranh",
"chấp",
"nhưng",
"quyết",
"định",
"xử",
"tử",
"vị",
"thượng",
"thư",
"đó",
"năm",
"1365",
"sau",
"khi",
"bá",
"nhan",
"hốt",
"đô",
"qua",
"đời",
"huệ",
"tông",... |
đoạn cắt qua île aux cygnes tại vòm gạch này người ta đặt 4 bức tượng bằng đá bức la science et le travail của jules coutan ở phía thượng lưu bức l électricité et le commerce của jean-antoine injalbert ở phía hạ lưu ở tầng dưới là bức la france renaissante của wederkinch do hoàng gia đan mạch tặng chính phủ pháp năm 19... | [
"đoạn",
"cắt",
"qua",
"île",
"aux",
"cygnes",
"tại",
"vòm",
"gạch",
"này",
"người",
"ta",
"đặt",
"4",
"bức",
"tượng",
"bằng",
"đá",
"bức",
"la",
"science",
"et",
"le",
"travail",
"của",
"jules",
"coutan",
"ở",
"phía",
"thượng",
"lưu",
"bức",
"l",
"él... |
hay đài truyền hình thực chất là tần số trung tâm của sóng tải == định nghĩa == trong lĩnh vực viễn thông thuật ngữ tải sóng tải sóng mang tiếng anh carrier cxr carrier wave có các nghĩa sau đây bullet 1 một dạng sóng thích hợp cho việc điều biến bởi một tín hiệu mang thông tin bullet 2 một bức xạ điện từ chưa được điể... | [
"hay",
"đài",
"truyền",
"hình",
"thực",
"chất",
"là",
"tần",
"số",
"trung",
"tâm",
"của",
"sóng",
"tải",
"==",
"định",
"nghĩa",
"==",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"viễn",
"thông",
"thuật",
"ngữ",
"tải",
"sóng",
"tải",
"sóng",
"mang",
"tiếng",
"anh",
"carrie... |
sư đoàn này chặn đèo gidi các đơn vị thuộc sư đoàn tướng tal dừng lại tại nhiều vị trí khác nhau dọc theo kênh suez quân israel chỉ phần nào thành công khi tìm cách chặn đánh quân ai cập vì họ chỉ chiếm được đèo gidi trước khi quân ai cập chạy qua còn tại các con đèo khác quân ai cập đều chạy đến trước và băng qua kênh... | [
"sư",
"đoàn",
"này",
"chặn",
"đèo",
"gidi",
"các",
"đơn",
"vị",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"tướng",
"tal",
"dừng",
"lại",
"tại",
"nhiều",
"vị",
"trí",
"khác",
"nhau",
"dọc",
"theo",
"kênh",
"suez",
"quân",
"israel",
"chỉ",
"phần",
"nào",
"thành",
"công",
... |
cơ thể tối đa được biết đến là 30 cm c spinidens có vây đuôi bo tròn vây ngực trong suốt ở cả hai giới phớt vàng màu sắc trên cơ thể có thể thay đổi để giống với môi trường xung quanh từ màu nâu đỏ cá đực đến nâu xám hoặc xanh lục nâu thường là cá cái bụng có màu trắng nhạt đôi khi ửng màu hồng hoặc màu vàng nhạt vì có... | [
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"30",
"cm",
"c",
"spinidens",
"có",
"vây",
"đuôi",
"bo",
"tròn",
"vây",
"ngực",
"trong",
"suốt",
"ở",
"cả",
"hai",
"giới",
"phớt",
"vàng",
"màu",
"sắc",
"trên",
"cơ",
"thể",
"có",
"thể",
"thay"... |
el tule chihuahua el tule là một đô thị thuộc bang chihuahua méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1818 người | [
"el",
"tule",
"chihuahua",
"el",
"tule",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"chihuahua",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"1818",
"người"
] |
luzerna là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 116 832 km² dân số năm 2007 là 5391 người mật độ 49 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"luzerna",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"116",
"832",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"5391",
"người",
"mật",
"độ",
"49",
"3",
"người",
"km²",
"==",
"liên... |
tipula tribulator là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic | [
"tipula",
"tribulator",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"nearctic"
] |
laccophilus luteosignatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được gschwendtner miêu tả khoa học năm 1943 | [
"laccophilus",
"luteosignatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"gschwendtner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1943"
] |
xuân thu nhã tập là tên của một nhóm văn nghệ sĩ có chung chí hướng sáng tác được tập hợp từ năm 1939 đến tháng 6 năm 1942 thì họ xuất bản được một tập sách có cùng tên là xuân thu nhã tập do xuân thu thư lâu xuất bản gồm một số bài thơ văn xuôi triết lý và tuyên ngôn nghệ thuật của nhóm một số bài trước đó đã được đăn... | [
"xuân",
"thu",
"nhã",
"tập",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"nhóm",
"văn",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"chung",
"chí",
"hướng",
"sáng",
"tác",
"được",
"tập",
"hợp",
"từ",
"năm",
"1939",
"đến",
"tháng",
"6",
"năm",
"1942",
"thì",
"họ",
"xuất",
"bản",
"được",
"m... |
thủ đức quận thủ đức là một quận cũ thuộc thành phố hồ chí minh việt nam quận được thành lập vào năm 1997 cùng với quận 2 và quận 9 trên cơ sở chia tách từ huyện thủ đức cũ trước đó vào ngày 1 tháng 1 năm 2021 quận thủ đức lại sáp nhập với quận 2 và quận 9 để thành lập thành phố thủ đức thuộc thành phố hồ chí minh trên... | [
"thủ",
"đức",
"quận",
"thủ",
"đức",
"là",
"một",
"quận",
"cũ",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"quận",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1997",
"cùng",
"với",
"quận",
"2",
"và",
"quận",
"9",
"trên",
"cơ",
"sở",
"ch... |
anchastus discoideus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1895 | [
"anchastus",
"discoideus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
onthophagus asper là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"asper",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
funakoshi người nhật thường truyền miệng một câu chuyện về ông như sau trong lúc giảng về võ đạo cho một số võ sinh của mình tại đạo đường về lối sống khiêm tốn một học trò của ông đặt câu hỏi với ông là thưa thầy một kẻ khiêm tốn với một kẻ tầm thường khác nhau như thế nào không cần suy nghĩ funakoshi gichin đáp ngay ... | [
"funakoshi",
"người",
"nhật",
"thường",
"truyền",
"miệng",
"một",
"câu",
"chuyện",
"về",
"ông",
"như",
"sau",
"trong",
"lúc",
"giảng",
"về",
"võ",
"đạo",
"cho",
"một",
"số",
"võ",
"sinh",
"của",
"mình",
"tại",
"đạo",
"đường",
"về",
"lối",
"sống",
"khiê... |
tàu chị em tuần tra chung quanh để bảo vệ khi trời sáng eugene e elmore đưa toàn bộ những người bị thương và một nữa thủy thủ đoàn sang tàu mình rồi nối dây cáp và kéo barr hướng về casablanca morocco thuộc pháp eugene e elmore được tàu hộ tống khu trục thay phiên cho đến khi chính nó được chiếc tàu kéo hà lan antic th... | [
"tàu",
"chị",
"em",
"tuần",
"tra",
"chung",
"quanh",
"để",
"bảo",
"vệ",
"khi",
"trời",
"sáng",
"eugene",
"e",
"elmore",
"đưa",
"toàn",
"bộ",
"những",
"người",
"bị",
"thương",
"và",
"một",
"nữa",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"sang",
"tàu",
"mình",
"rồi",
"n... |
ra quyết định số 52-nv chia xã đại phác thành 2 xã đại phác và an thịnh ngày 2 tháng 3 năm 1973 bộ trưởng phủ thủ tướng ra quyết định số 12-bt giải thể xã xuân lợi sáp nhập các thôn của xã này vào xã mỏ vàng và xã đại sơn giải thể xã minh đông sáp nhập các thôn của xã này vào xã an bình và xã đông cuông sau năm 1975 hu... | [
"ra",
"quyết",
"định",
"số",
"52-nv",
"chia",
"xã",
"đại",
"phác",
"thành",
"2",
"xã",
"đại",
"phác",
"và",
"an",
"thịnh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1973",
"bộ",
"trưởng",
"phủ",
"thủ",
"tướng",
"ra",
"quyết",
"định",
"số",
"12-bt",
"giải",
... |
24259 chriswalker 1999 xr127 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 12 năm 1999 bởi r tucker ở goodricke-pigott observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 24259 chriswalker | [
"24259",
"chriswalker",
"1999",
"xr127",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"12",
"tháng",
"12",
"năm",
"1999",
"bởi",
"r",
"tucker",
"ở",
"goodricke-pigott",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết",
"ng... |
bữa ăn cuối cùng được gọi là trà === biến thể của bữa trưa === một bữa trưa gói sẵn còn được gọi là pack lunch sack lunch hay bag lunch in bắc mỹ hay packed lunch tại vương quốc anh] cũng như các biến thể tuỳ khu vực bagging ở lancashire merseyside và yorkshire là một bữa ăn trưa được chuẩn bị ở nhà và được mang đi ăn ... | [
"bữa",
"ăn",
"cuối",
"cùng",
"được",
"gọi",
"là",
"trà",
"===",
"biến",
"thể",
"của",
"bữa",
"trưa",
"===",
"một",
"bữa",
"trưa",
"gói",
"sẵn",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"pack",
"lunch",
"sack",
"lunch",
"hay",
"bag",
"lunch",
"in",
"bắc",
"mỹ",
... |
công tác cần triển khai thực hiện ban thường vụ quận ủy có trách nhiệm chuẩn bị nội dung kỳ họp văn phòng quận ủy các ban đảng ủy ban mặt trận tổ quốc các đoàn thể nhân dân các cơ quan chức năng các đơn vị có liên quan của quận có trách nhiệm xây dựng báo cáo văn bản trình hội nghị đúng quy trình bảo đảm chất lượng và ... | [
"công",
"tác",
"cần",
"triển",
"khai",
"thực",
"hiện",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quận",
"ủy",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"chuẩn",
"bị",
"nội",
"dung",
"kỳ",
"họp",
"văn",
"phòng",
"quận",
"ủy",
"các",
"ban",
"đảng",
"ủy",
"ban",
"mặt",
"trận",
"tổ",
"quốc... |
oxytropis trichocalycina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên | [
"oxytropis",
"trichocalycina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
villanova titicacensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được meyen walp walp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"villanova",
"titicacensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"meyen",
"walp",
"walp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
mèo lớn này đang sống gần nơi ở của họ == sinh thái học == báo hoa mai hoạt động chủ yếu từ hoàng hôn đến bình minh và nghỉ ngơi hầu hết thời gian trong ngày và trong một số giờ vào ban đêm trong bụi cây giữa các tảng đá hoặc trên cành cây báo hoa mai đã được quan sát thấy đã đi bộ từ 1–25 km 0 62-15 53 mi trên phạm vi... | [
"mèo",
"lớn",
"này",
"đang",
"sống",
"gần",
"nơi",
"ở",
"của",
"họ",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"báo",
"hoa",
"mai",
"hoạt",
"động",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"hoàng",
"hôn",
"đến",
"bình",
"minh",
"và",
"nghỉ",
"ngơi",
"hầu",
"hết",
"thời",
"gia... |
rheumaptera postalbidata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"rheumaptera",
"postalbidata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mangora cajuta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi mangora mangora cajuta được herbert walter levi miêu tả năm 2007 | [
"mangora",
"cajuta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mangora",
"mangora",
"cajuta",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
rhopalophora miniatocollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"rhopalophora",
"miniatocollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
==== ===== châu âu thế kỷ 16-17 ===== thế kỷ 16 và 17 chứng kiến nhiều phiên tòa xét xử phù thủy khiến hàng nghìn người trên khắp châu âu bị hành quyết trong đó 75-95% là phụ nữ tùy theo thời gian và địa điểm các vụ hành quyết chủ yếu diễn ra ở các vùng đất nói tiếng đức và trong thế kỷ 15 thuật ngữ phù thủy chắc chắn ... | [
"====",
"=====",
"châu",
"âu",
"thế",
"kỷ",
"16-17",
"=====",
"thế",
"kỷ",
"16",
"và",
"17",
"chứng",
"kiến",
"nhiều",
"phiên",
"tòa",
"xét",
"xử",
"phù",
"thủy",
"khiến",
"hàng",
"nghìn",
"người",
"trên",
"khắp",
"châu",
"âu",
"bị",
"hành",
"quyết",
... |
nakatindi wina công chúa naganda nakatindi wina 15 tháng 2 năm 1945 – 5 tháng 4 năm 2012 là chính trị gia người zambia và là thành viên của gia đình hoàng gia barotseland == tiểu sử == công chúa naganda nakatindi wina tên khai sinh mukwae nakatindi sinh ra trong gia đình hoàng gia barotseland cháu gái của vua yeta đệ t... | [
"nakatindi",
"wina",
"công",
"chúa",
"naganda",
"nakatindi",
"wina",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1945",
"–",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"zambia",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"gia",
"đình",
"hoàng",
"... |
hòa thị xã điện bàn tỉnh quảng nam ông lớn lên và tốt nghiệp phổ thông ở thuận hải sau đó sinh sống ở bình thuận được phân tách từ thuận hải ông theo học đại học chuyên ngành ngoại ngữ nhận bằng cử nhân anh văn sau đó tiếp tục học chuyên ngành kiến trúc và nhận bằng kiến trúc sư ông học cao học và là thạc sĩ chuyên ngà... | [
"hòa",
"thị",
"xã",
"điện",
"bàn",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"ông",
"lớn",
"lên",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"phổ",
"thông",
"ở",
"thuận",
"hải",
"sau",
"đó",
"sinh",
"sống",
"ở",
"bình",
"thuận",
"được",
"phân",
"tách",
"từ",
"thuận",
"hải",
"ông",
"theo"... |
caryedon uganda là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson southgate delobele miêu tả khoa học năm 2004 | [
"caryedon",
"uganda",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"johnson",
"southgate",
"delobele",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
số 27 nq-hđnd<ref name=27 2019 nq-hđnd>< ref> về việc bullet đổi tên xóm sộc sơn đỉnh thành xóm sộc phường bullet sáp nhập hai xóm bản răng và nưa xe thành xóm răng xe bullet sáp nhập một phần xóm mít ngoang vào xóm khọn quang bullet sáp nhập một phần xóm cam mạ đeng vào xóm bản chao bullet sáp nhập hai xóm xúm lình nà... | [
"số",
"27",
"nq-hđnd<ref",
"name=27",
"2019",
"nq-hđnd><",
"ref>",
"về",
"việc",
"bullet",
"đổi",
"tên",
"xóm",
"sộc",
"sơn",
"đỉnh",
"thành",
"xóm",
"sộc",
"phường",
"bullet",
"sáp",
"nhập",
"hai",
"xóm",
"bản",
"răng",
"và",
"nưa",
"xe",
"thành",
"xóm"... |
Chiến thắng đã ở đâu rồi? | [
"Chiến",
"thắng",
"đã",
"ở",
"đâu",
"rồi?"
] |
×elyhordeum pilosilemma elyhordeum pilosilemma là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được w w mitch h j hodgs barkworth mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 publ 1998 | [
"×elyhordeum",
"pilosilemma",
"elyhordeum",
"pilosilemma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"w",
"mitch",
"h",
"j",
"hodgs",
"barkworth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
... |
liều lượng khuyến cáo đối kháng co bóp tử cung và gây ra sự co thắt tử cung sự khởi đầu của việc thư giãn tử cung sau atosiban là nhanh chóng các cơn co tử cung giảm đáng kể trong vòng 10 phút để đạt được sự ổn định tử cung ổn định == chỉ định == === sinh non === atosiban được chỉ định để trì hoãn sinh non sắp xảy ra ở... | [
"liều",
"lượng",
"khuyến",
"cáo",
"đối",
"kháng",
"co",
"bóp",
"tử",
"cung",
"và",
"gây",
"ra",
"sự",
"co",
"thắt",
"tử",
"cung",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"việc",
"thư",
"giãn",
"tử",
"cung",
"sau",
"atosiban",
"là",
"nhanh",
"chóng",
"các",
"cơn"... |
giải hiệp hội các nhà phê bình phim người mỹ gốc phi 2013 dưới đây là kết quả giải hiệp hội các nhà phê bình phim người mỹ gốc phi 2013 == giải thưởng == bullet phim hay nhất bullet 1 12 years a slave đoạt giải bullet 2 lee daniels the butler bullet 3 bullet 4 american hustle bullet 5 gravity bullet 6 fruitvale station... | [
"giải",
"hiệp",
"hội",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"phim",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"2013",
"dưới",
"đây",
"là",
"kết",
"quả",
"giải",
"hiệp",
"hội",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"phim",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"2013",
"==",
"giải",
"thưởng... |
mass democracy original intent and the seventeenth amendment transaction books 1995 popular elections of senators bullet lee frances e and oppenheimer bruce i sizing up the senate the unequal consequences of equal representation u of chicago press 1999 304 pp bullet mcfarland ernest w the ernest w mcfarland papers the ... | [
"mass",
"democracy",
"original",
"intent",
"and",
"the",
"seventeenth",
"amendment",
"transaction",
"books",
"1995",
"popular",
"elections",
"of",
"senators",
"bullet",
"lee",
"frances",
"e",
"and",
"oppenheimer",
"bruce",
"i",
"sizing",
"up",
"the",
"senate",
"... |
aulonogyrus luimbalus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được brinck miêu tả khoa học năm 1955 | [
"aulonogyrus",
"luimbalus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"van",
"gyrinidae",
"loài",
"này",
"được",
"brinck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
notylia peruviana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1946 | [
"notylia",
"peruviana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"c",
"schweinf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
loxotephria convergens là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"loxotephria",
"convergens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
synempora là một chi bướm đêm thuộc họ neopseustidae họ == các loài == bullet synempora andesae == liên kết ngoài == bullet systematics và zoogeography of the family neopseustidae with the proposal of a new superfamily lepidoptera neopseustoidea | [
"synempora",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"neopseustidae",
"họ",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"synempora",
"andesae",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"systematics",
"và",
"zoogeography",
"of",
"the",
"family",
"neop... |
elaeocarpus coorangooloo là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được j f bailey c t white mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"elaeocarpus",
"coorangooloo",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"f",
"bailey",
"c",
"t",
"white",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
có thể thấy trong thơ trần quang triều gần như chỉ phơi bày một tâm trạng cô đơn với bao điều ngổn ngang song cái buồn của ông chỉ là cái buồn nhẹ chứ chưa đến mức bi đát vô vọng như nguyễn ức cho nên lời thơ của ông hãy còn trong sáng gợi cảm chứ chưa rơi vào ảo não được phan huy chú đánh giá là thanh thoát đáng ưa gi... | [
"có",
"thể",
"thấy",
"trong",
"thơ",
"trần",
"quang",
"triều",
"gần",
"như",
"chỉ",
"phơi",
"bày",
"một",
"tâm",
"trạng",
"cô",
"đơn",
"với",
"bao",
"điều",
"ngổn",
"ngang",
"song",
"cái",
"buồn",
"của",
"ông",
"chỉ",
"là",
"cái",
"buồn",
"nhẹ",
"chứ... |
xanthorhoe curcumoides là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"xanthorhoe",
"curcumoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
agrotis blanchardii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"agrotis",
"blanchardii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
triggiano là một đô thị và cộng đồng comune ở tỉnh bari trong vùng puglia miền nam nước ý đô thị triggiano có diện tích ki lô mét vuông dân số thời điểm năm 2001 là 26 312 người đô thị này có các đơn vị dân cư frazioni sau các đô thị giáp ranh | [
"triggiano",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"và",
"cộng",
"đồng",
"comune",
"ở",
"tỉnh",
"bari",
"trong",
"vùng",
"puglia",
"miền",
"nam",
"nước",
"ý",
"đô",
"thị",
"triggiano",
"có",
"diện",
"tích",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
... |
học viện hàm thụ thuộc trường đảng trung ương đảng cộng sản trung quốc tháng 9 năm 1996 đến tháng 7 năm 1998 ông theo học nghiên cứu sinh tại chức chuyên ngành văn hóa dân tộc và kinh tế dân tộc khoa quản lý kinh tế tại học viện dân tộc vân nam nay thuộc đại học dân tộc vân nam === sự nghiệp === tháng 12 năm 1979 che d... | [
"học",
"viện",
"hàm",
"thụ",
"thuộc",
"trường",
"đảng",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"tháng",
"9",
"năm",
"1996",
"đến",
"tháng",
"7",
"năm",
"1998",
"ông",
"theo",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"tại",
"chức",
"chuyên",
"n... |
nephrolepis acutangula là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrolepis",
"acutangula",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"nephrolepidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
plouézec là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở plouézec được gọi là plouézécains == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor == liên kết ngoài == bullet city council website bullet pictures of plouézec bullet a personal website about plouézec bằng tiếng pháp bull... | [
"plouézec",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côtes-d’armor",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"plouézec",
"được",
"gọi",
"là",
"plouézécains",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"c... |
five points alabama five points là một thị trấn thuộc quận chambers tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 136 người mật độ đạt 51 người km² | [
"five",
"points",
"alabama",
"five",
"points",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"chambers",
"tiểu",
"bang",
"alabama",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"136",
"người",
"mật",
"độ",
"đạt",
"51",
"người",
"km²"
] |
oxytropis alavae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rech f miêu tả khoa học đầu tiên | [
"oxytropis",
"alavae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"rech",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
kathalli gulbarga kathalli là một làng thuộc tehsil gulbarga huyện gulbarga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kathalli",
"gulbarga",
"kathalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gulbarga",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
việc thiếu kiến thức chuyên môn của người bán hàng dẫn đến dịch vụ kém đó cũng là sự ngần ngại của các cửa hàng lớn trong việc bán thể loại nhạc này bởi vì rõ ràng dễ hiểu là họ thích phát hành số lượng lớn hơn mà có thể được quảng bá trong phạm vi cửa hàng rất khó để biện minh cho một chi phí trưng bày lớn nếu số lượn... | [
"việc",
"thiếu",
"kiến",
"thức",
"chuyên",
"môn",
"của",
"người",
"bán",
"hàng",
"dẫn",
"đến",
"dịch",
"vụ",
"kém",
"đó",
"cũng",
"là",
"sự",
"ngần",
"ngại",
"của",
"các",
"cửa",
"hàng",
"lớn",
"trong",
"việc",
"bán",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"này",
"b... |
geranomyia ablusa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"geranomyia",
"ablusa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
surwold là một đô thị thuộc huyện emsland trong bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 54 89 km² | [
"surwold",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"emsland",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"54",
"89",
"km²"
] |
prunum abyssorum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép | [
"prunum",
"abyssorum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"marginellidae",
"họ",
"ốc",
"mép"
] |
spinopasites spinotus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1983 | [
"spinopasites",
"spinotus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
halimium lasiocalycinum là một loài thực vật có hoa trong họ nham mân khôi loài này được boiss reut grosser ex engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"halimium",
"lasiocalycinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nham",
"mân",
"khôi",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"reut",
"grosser",
"ex",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
băng heaver cùng với diễn viên rob lowe trong vai dean youngblood trong bộ phim youngblood một bộ phim canada sau đó keanu lên đường tới hollywood tại đây người cha dượng thứ nhất của anh là paul aaron một đạo diễn sân khấu đã đỡ đầu cho anh tiếp đó anh tham gia các phim river’s edge bills ted’s exellent adventure my o... | [
"băng",
"heaver",
"cùng",
"với",
"diễn",
"viên",
"rob",
"lowe",
"trong",
"vai",
"dean",
"youngblood",
"trong",
"bộ",
"phim",
"youngblood",
"một",
"bộ",
"phim",
"canada",
"sau",
"đó",
"keanu",
"lên",
"đường",
"tới",
"hollywood",
"tại",
"đây",
"người",
"cha"... |
đội == qua một bài đăng trên facebook của đại tướng min aung hlaing tatmadaw lực lượng vũ trang thông báo họ sẽ điều tra các tường thuật về một ngôi mộ tập thể ở làng inn din vào ngày 10 tháng 1 năm 2018 quân đội phát hành những phát hiện của họ trong cuộc điều tra thông qua một bài đăng trên facebook thứ hai của min a... | [
"đội",
"==",
"qua",
"một",
"bài",
"đăng",
"trên",
"facebook",
"của",
"đại",
"tướng",
"min",
"aung",
"hlaing",
"tatmadaw",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"thông",
"báo",
"họ",
"sẽ",
"điều",
"tra",
"các",
"tường",
"thuật",
"về",
"một",
"ngôi",
"mộ",
"tập... |
thư trung bình chỉ thành công 3% trong khi các loại thuốc nhãn khoa và vắc-xin cho các bệnh truyền nhiễm thành công 33% các thử nghiệm sử dụng dấu ấn sinh học bệnh tật đặc biệt là trong các nghiên cứu ung thư thành công hơn so với những thử nghiệm không sử dụng dấu ấn sinh học một đánh giá năm 2010 cho thấy khoảng 50% ... | [
"thư",
"trung",
"bình",
"chỉ",
"thành",
"công",
"3%",
"trong",
"khi",
"các",
"loại",
"thuốc",
"nhãn",
"khoa",
"và",
"vắc-xin",
"cho",
"các",
"bệnh",
"truyền",
"nhiễm",
"thành",
"công",
"33%",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"sử",
"dụng",
"dấu",
"ấn",
"sinh",
"... |
liên hệ trực tiếp nào với gia tộc hōjō hoặc gia tộc hậu hōjō bullet gia tộc kiyowara hậu duệ của hoàng tử toneri con trai của thiên hoàng temmu 631-686 bullet gia tộc kobayakawa chi tộc nhánh của gia tộc doi những người là hậu duệ của kammu heishi từ nửa sau thế kỷ 16 họ là một chi tộc nhánh của gia tộc mōri những ngườ... | [
"liên",
"hệ",
"trực",
"tiếp",
"nào",
"với",
"gia",
"tộc",
"hōjō",
"hoặc",
"gia",
"tộc",
"hậu",
"hōjō",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"kiyowara",
"hậu",
"duệ",
"của",
"hoàng",
"tử",
"toneri",
"con",
"trai",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"temmu",
"631-686",
"bullet",... |
austrophlebia là một chi nhỏ chứa các loài chuồn chuồn ngô thuộc họ aeshnidae loài chuồn chuồn này rất lớn với các vệt màu vàng đậm trên ngực chi chỉ có hai loài bullet austrophlebia costalis southern giant darner bullet austrophlebia subcostalis northern giant darner | [
"austrophlebia",
"là",
"một",
"chi",
"nhỏ",
"chứa",
"các",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"aeshnidae",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"này",
"rất",
"lớn",
"với",
"các",
"vệt",
"màu",
"vàng",
"đậm",
"trên",
"ngực",
"chi",
"chỉ",
"có",
"hai",
... |
arpalı pertek arpalı là một xã thuộc huyện pertek tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 68 người | [
"arpalı",
"pertek",
"arpalı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pertek",
"tỉnh",
"tunceli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"68",
"người"
] |
hypnobryales là một bộ rêu trong ngành bryophyta | [
"hypnobryales",
"là",
"một",
"bộ",
"rêu",
"trong",
"ngành",
"bryophyta"
] |
184 53 ha diện tích tự nhiên dân số là 7 103 người | [
"184",
"53",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"dân",
"số",
"là",
"7",
"103",
"người"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.