text
stringlengths
1
7.22k
words
list
vệ sinh được đặt bên trong không gian mở xác định các không gian khách làm việc ăn ngủ mà hoàn toàn không cần đến một sự phân chia vật lý nào cũng không hề có một dấu vết của sự phân chia không gian nội thất nào đụng chạm tới bề mặt ngoài của công trình các tấm rèm treo suốt chiều cao được chạy vòng quanh chu vi công trình cho sẽ che chắn ánh sáng cũng như tạo ra không gian riêng tư khi cần thiết toàn bộ công trình thể hiện một sự tinh tế về thẩm mỹ tạo cảm nhận dường như tòa nhà nhẹ nhàng bay khỏi mặt đất là một vần thơ và một tuyệt phẩm nghệ thuật công trình này đã biểu lộ quan điểm của mies về trật tự trong sáng và đơn giản của kiến trúc năm 2004 tòa nhà kính farnsworth cùng với khu rừng 60 mẫu xung quanh được một nhóm bảo tồn mua lại với giá là 7 5 triệu đô la ngày nay quần thể này nằm dưới sự quản lý của hội đồng bảo tồn các di tích của illionois như một bảo tàng công trình này ảnh hưởng xuống hàng chục các tòa nhà hiện đại khác nổi bật nhất trong số đó là tòa nhà kính glass house của phillip johnson được xây dựng ở gần new canaan từ năm 1951 đến năm 1952 mies thiết kế nhà nghỉ mùa hè mccormich nằm ở elmhurst illinois cho điền chủ robert hall
[ "vệ", "sinh", "được", "đặt", "bên", "trong", "không", "gian", "mở", "xác", "định", "các", "không", "gian", "khách", "làm", "việc", "ăn", "ngủ", "mà", "hoàn", "toàn", "không", "cần", "đến", "một", "sự", "phân", "chia", "vật", "lý", "nào", "cũng", "không", "hề", "có", "một", "dấu", "vết", "của", "sự", "phân", "chia", "không", "gian", "nội", "thất", "nào", "đụng", "chạm", "tới", "bề", "mặt", "ngoài", "của", "công", "trình", "các", "tấm", "rèm", "treo", "suốt", "chiều", "cao", "được", "chạy", "vòng", "quanh", "chu", "vi", "công", "trình", "cho", "sẽ", "che", "chắn", "ánh", "sáng", "cũng", "như", "tạo", "ra", "không", "gian", "riêng", "tư", "khi", "cần", "thiết", "toàn", "bộ", "công", "trình", "thể", "hiện", "một", "sự", "tinh", "tế", "về", "thẩm", "mỹ", "tạo", "cảm", "nhận", "dường", "như", "tòa", "nhà", "nhẹ", "nhàng", "bay", "khỏi", "mặt", "đất", "là", "một", "vần", "thơ", "và", "một", "tuyệt", "phẩm", "nghệ", "thuật", "công", "trình", "này", "đã", "biểu", "lộ", "quan", "điểm", "của", "mies", "về", "trật", "tự", "trong", "sáng", "và", "đơn", "giản", "của", "kiến", "trúc", "năm", "2004", "tòa", "nhà", "kính", "farnsworth", "cùng", "với", "khu", "rừng", "60", "mẫu", "xung", "quanh", "được", "một", "nhóm", "bảo", "tồn", "mua", "lại", "với", "giá", "là", "7", "5", "triệu", "đô", "la", "ngày", "nay", "quần", "thể", "này", "nằm", "dưới", "sự", "quản", "lý", "của", "hội", "đồng", "bảo", "tồn", "các", "di", "tích", "của", "illionois", "như", "một", "bảo", "tàng", "công", "trình", "này", "ảnh", "hưởng", "xuống", "hàng", "chục", "các", "tòa", "nhà", "hiện", "đại", "khác", "nổi", "bật", "nhất", "trong", "số", "đó", "là", "tòa", "nhà", "kính", "glass", "house", "của", "phillip", "johnson", "được", "xây", "dựng", "ở", "gần", "new", "canaan", "từ", "năm", "1951", "đến", "năm", "1952", "mies", "thiết", "kế", "nhà", "nghỉ", "mùa", "hè", "mccormich", "nằm", "ở", "elmhurst", "illinois", "cho", "điền", "chủ", "robert", "hall" ]
xã loda quận reno kansas xã loda là một xã thuộc quận reno tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 104 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "loda", "quận", "reno", "kansas", "xã", "loda", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "reno", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "104", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
đấu cho werder bremen với phí chuyển nhượng 8 5 triệu € anh có trận ra mắt cho bremen vào ngày 2 tháng 8 năm 2009 trong trận gặp union berlin trận này bremen thắng 5-0 nhưng marin không ghi bàn và còn bị thay ra bởi aaron hunt ở phút thứ 60 trận ra mắt của marin ở bundesliga trong màu áo bremen ở vòng 1 bundesliga 2009-10 gặp eintracht frankfurt trận này bremen thua 3-2 trận đấu đầu tiên của anh cho bremen ở đấu trường châu âu là ở vòng bảng europa league 2009-10 gặp fk aktobe trận này bremen thắng 6-3 anh ghi bàn đầu tiên cho bremen ở bundesliga vào ngày 25 tháng 10 năm 2009 trong trận gặp vfl bochum tại mùa giải 2010-11 marin hợp thành bộ ba tấn công cùng với aaron hunt và mesut özil anh ghi được 4 bàn thắng tại bundesliga và có 11 đường chuyền thành bàn mùa giải tiếp theo khi özil đến real madrid phong độ của marin lại sa sút và anh chỉ có một bàn thắng cùng 5 đường chuyền thành bàn === chelsea === ngày 28 tháng 4 năm 2012 marin đã đạt được thỏa thuận với câu lạc bộ chelsea giá trị của thương vụ được tiết lộ vào khoảng 5 5 – 6 5 triệu bảng anh anh chính thức thức gia nhập the blues khi kì chuyển nhượng mùa hè mở cửa ngày 1 tháng 7 với bản hợp đồng có thời hạn 5 năm marko marin khoác áo 21 số
[ "đấu", "cho", "werder", "bremen", "với", "phí", "chuyển", "nhượng", "8", "5", "triệu", "€", "anh", "có", "trận", "ra", "mắt", "cho", "bremen", "vào", "ngày", "2", "tháng", "8", "năm", "2009", "trong", "trận", "gặp", "union", "berlin", "trận", "này", "bremen", "thắng", "5-0", "nhưng", "marin", "không", "ghi", "bàn", "và", "còn", "bị", "thay", "ra", "bởi", "aaron", "hunt", "ở", "phút", "thứ", "60", "trận", "ra", "mắt", "của", "marin", "ở", "bundesliga", "trong", "màu", "áo", "bremen", "ở", "vòng", "1", "bundesliga", "2009-10", "gặp", "eintracht", "frankfurt", "trận", "này", "bremen", "thua", "3-2", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "của", "anh", "cho", "bremen", "ở", "đấu", "trường", "châu", "âu", "là", "ở", "vòng", "bảng", "europa", "league", "2009-10", "gặp", "fk", "aktobe", "trận", "này", "bremen", "thắng", "6-3", "anh", "ghi", "bàn", "đầu", "tiên", "cho", "bremen", "ở", "bundesliga", "vào", "ngày", "25", "tháng", "10", "năm", "2009", "trong", "trận", "gặp", "vfl", "bochum", "tại", "mùa", "giải", "2010-11", "marin", "hợp", "thành", "bộ", "ba", "tấn", "công", "cùng", "với", "aaron", "hunt", "và", "mesut", "özil", "anh", "ghi", "được", "4", "bàn", "thắng", "tại", "bundesliga", "và", "có", "11", "đường", "chuyền", "thành", "bàn", "mùa", "giải", "tiếp", "theo", "khi", "özil", "đến", "real", "madrid", "phong", "độ", "của", "marin", "lại", "sa", "sút", "và", "anh", "chỉ", "có", "một", "bàn", "thắng", "cùng", "5", "đường", "chuyền", "thành", "bàn", "===", "chelsea", "===", "ngày", "28", "tháng", "4", "năm", "2012", "marin", "đã", "đạt", "được", "thỏa", "thuận", "với", "câu", "lạc", "bộ", "chelsea", "giá", "trị", "của", "thương", "vụ", "được", "tiết", "lộ", "vào", "khoảng", "5", "5", "–", "6", "5", "triệu", "bảng", "anh", "anh", "chính", "thức", "thức", "gia", "nhập", "the", "blues", "khi", "kì", "chuyển", "nhượng", "mùa", "hè", "mở", "cửa", "ngày", "1", "tháng", "7", "với", "bản", "hợp", "đồng", "có", "thời", "hạn", "5", "năm", "marko", "marin", "khoác", "áo", "21", "số" ]
duchcov là một thị trấn thuộc huyện teplice tỉnh ústecký cộng hòa séc có khảng 8400 cư dân nằm cách thành phố teplice khoảng 7km về phía tây
[ "duchcov", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "teplice", "tỉnh", "ústecký", "cộng", "hòa", "séc", "có", "khảng", "8400", "cư", "dân", "nằm", "cách", "thành", "phố", "teplice", "khoảng", "7km", "về", "phía", "tây" ]
freraea montana là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "freraea", "montana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
pseudognaphalium sylvicola là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mcvaugh g l nesom miêu tả khoa học đầu tiên
[ "pseudognaphalium", "sylvicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mcvaugh", "g", "l", "nesom", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
nguyễn xuân sơn chính khách == lý lịch và học vấn == nguyễn xuân sơn sinh ngày 2 tháng 9 năm 1962 quê quán xã tràng sơn huyện đô lương tỉnh nghệ an trình độ đại học sư phạm ngày vào đảng cộng sản việt nam 3 2 1986 ngày chính thức 3 2 1987 == sự nghiệp == từ 11 1983 – 2 1986 cán bộ tuyên huấn tỉnh đoàn nghệ tĩnh từ 2 1986 – 8 1987 nhập ngũ e52-f320 quân đoàn 3 thường vụ đoàn e52 từ 9 1987 – 2 1989 cán bộ tuyên huấn bí thư đoàn cơ quan đảng ủy viên đảng bộ tỉnh đoàn từ 2 1989 – 1 1992 phó bí thư – bí thư huyện đoàn quỳ hợp bí thư chi bộ khối dân huyện quỳ hợp từ 2 1992 – 9 1996 thường vụ tỉnh đoàn trưởng ban tổ chức chủ nhiệm ủy ban kiểm tra bí thư đảng bộ tỉnh đoàn từ 9 1996 – 8 2000 phó bí thư thường trực tỉnh đoàn bí thư đảng bộ tỉnh đoàn từ 8 2000 – 8 2003 tỉnh ủy viên bí thư tỉnh đoàn ủy viên ban thường vụ trung ương đoàn khóa viii từ 9 2003 – 2 2006 tỉnh ủy viên bí thư huyện ủy nghĩa đàn chủ tịch hội đồng nhân dân huyện nghĩa đàn đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh khóa xv từ 2 2006 – 5 2009 tỉnh ủy viên phó trưởng ban thường trực ban tổ chức tỉnh ủy đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh khóa xv từ 5 2009 – 7 2013 tháng 7 2009 vào ban thường vụ tỉnh ủy trưởng ban dân vận tỉnh ủy phó chủ tịch ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh
[ "nguyễn", "xuân", "sơn", "chính", "khách", "==", "lý", "lịch", "và", "học", "vấn", "==", "nguyễn", "xuân", "sơn", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "1962", "quê", "quán", "xã", "tràng", "sơn", "huyện", "đô", "lương", "tỉnh", "nghệ", "an", "trình", "độ", "đại", "học", "sư", "phạm", "ngày", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "3", "2", "1986", "ngày", "chính", "thức", "3", "2", "1987", "==", "sự", "nghiệp", "==", "từ", "11", "1983", "–", "2", "1986", "cán", "bộ", "tuyên", "huấn", "tỉnh", "đoàn", "nghệ", "tĩnh", "từ", "2", "1986", "–", "8", "1987", "nhập", "ngũ", "e52-f320", "quân", "đoàn", "3", "thường", "vụ", "đoàn", "e52", "từ", "9", "1987", "–", "2", "1989", "cán", "bộ", "tuyên", "huấn", "bí", "thư", "đoàn", "cơ", "quan", "đảng", "ủy", "viên", "đảng", "bộ", "tỉnh", "đoàn", "từ", "2", "1989", "–", "1", "1992", "phó", "bí", "thư", "–", "bí", "thư", "huyện", "đoàn", "quỳ", "hợp", "bí", "thư", "chi", "bộ", "khối", "dân", "huyện", "quỳ", "hợp", "từ", "2", "1992", "–", "9", "1996", "thường", "vụ", "tỉnh", "đoàn", "trưởng", "ban", "tổ", "chức", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "bí", "thư", "đảng", "bộ", "tỉnh", "đoàn", "từ", "9", "1996", "–", "8", "2000", "phó", "bí", "thư", "thường", "trực", "tỉnh", "đoàn", "bí", "thư", "đảng", "bộ", "tỉnh", "đoàn", "từ", "8", "2000", "–", "8", "2003", "tỉnh", "ủy", "viên", "bí", "thư", "tỉnh", "đoàn", "ủy", "viên", "ban", "thường", "vụ", "trung", "ương", "đoàn", "khóa", "viii", "từ", "9", "2003", "–", "2", "2006", "tỉnh", "ủy", "viên", "bí", "thư", "huyện", "ủy", "nghĩa", "đàn", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "huyện", "nghĩa", "đàn", "đại", "biểu", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "khóa", "xv", "từ", "2", "2006", "–", "5", "2009", "tỉnh", "ủy", "viên", "phó", "trưởng", "ban", "thường", "trực", "ban", "tổ", "chức", "tỉnh", "ủy", "đại", "biểu", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "khóa", "xv", "từ", "5", "2009", "–", "7", "2013", "tháng", "7", "2009", "vào", "ban", "thường", "vụ", "tỉnh", "ủy", "trưởng", "ban", "dân", "vận", "tỉnh", "ủy", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "tỉnh" ]
neoregelia martinellii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được w weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "neoregelia", "martinellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "w", "weber", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
atarba aetherea là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "atarba", "aetherea", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
belkaya uşak belkaya là một xã thuộc huyện uşak tỉnh uşak thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 85 người
[ "belkaya", "uşak", "belkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "uşak", "tỉnh", "uşak", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "85", "người" ]
nghiệp == mô hình đào tạo gắn kết với doanh nghiệp của trường đại học quốc tế sài gòn siu rất được chú trọng nhà trường đã ký kết hợp tác với hàng loạt các doanh nghiệp trong và ngoài nước ở nhiều lĩnh vực luật công nghệ logistics ngân hàng du lịch nhà hàng khách sạn giáo dục bất động sản… đây là một trong những yếu tố cộng hưởng vào nội lực của siu để mở rộng kênh thực tập việc làm cho sinh viên và nâng cao chất lượng đào tạo của nhà trường == giải thưởng == sinh viên siu tỏa sáng tại sân nhà cũng như đột phá vươn xa giành nhiều thắng lợi ở các sân chơi nghiên cứu học thuật nghệ thuật quy mô quốc gia và quốc tế liên tiếp các dự án nghiên cứu khoa học của sinh viên các khoa kinh doanh luật ngoại ngữ công nghệ thông tin được vinh danh tại các cuộc thi học thuật và nghiên cứu khoa học cấp trường sinh viên khoa công nghệ thông tin của trường ghi dấu ấn nổi bật với giải khuyến khích cấp bộ giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học năm 2020 bên cạnh đó còn rất nhiều thành tích ấn tượng mà các bạn sinh viên gặt hái được tại các cuộc thi quy mô quốc gia và quốc tế như giải đặc biệt cuộc thi quốc tế naprock procon asia 2020 do naprock nhật bản tổ chức top 25 thí sinh xuất sắc
[ "nghiệp", "==", "mô", "hình", "đào", "tạo", "gắn", "kết", "với", "doanh", "nghiệp", "của", "trường", "đại", "học", "quốc", "tế", "sài", "gòn", "siu", "rất", "được", "chú", "trọng", "nhà", "trường", "đã", "ký", "kết", "hợp", "tác", "với", "hàng", "loạt", "các", "doanh", "nghiệp", "trong", "và", "ngoài", "nước", "ở", "nhiều", "lĩnh", "vực", "luật", "công", "nghệ", "logistics", "ngân", "hàng", "du", "lịch", "nhà", "hàng", "khách", "sạn", "giáo", "dục", "bất", "động", "sản…", "đây", "là", "một", "trong", "những", "yếu", "tố", "cộng", "hưởng", "vào", "nội", "lực", "của", "siu", "để", "mở", "rộng", "kênh", "thực", "tập", "việc", "làm", "cho", "sinh", "viên", "và", "nâng", "cao", "chất", "lượng", "đào", "tạo", "của", "nhà", "trường", "==", "giải", "thưởng", "==", "sinh", "viên", "siu", "tỏa", "sáng", "tại", "sân", "nhà", "cũng", "như", "đột", "phá", "vươn", "xa", "giành", "nhiều", "thắng", "lợi", "ở", "các", "sân", "chơi", "nghiên", "cứu", "học", "thuật", "nghệ", "thuật", "quy", "mô", "quốc", "gia", "và", "quốc", "tế", "liên", "tiếp", "các", "dự", "án", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "của", "sinh", "viên", "các", "khoa", "kinh", "doanh", "luật", "ngoại", "ngữ", "công", "nghệ", "thông", "tin", "được", "vinh", "danh", "tại", "các", "cuộc", "thi", "học", "thuật", "và", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "cấp", "trường", "sinh", "viên", "khoa", "công", "nghệ", "thông", "tin", "của", "trường", "ghi", "dấu", "ấn", "nổi", "bật", "với", "giải", "khuyến", "khích", "cấp", "bộ", "giải", "thưởng", "sinh", "viên", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "năm", "2020", "bên", "cạnh", "đó", "còn", "rất", "nhiều", "thành", "tích", "ấn", "tượng", "mà", "các", "bạn", "sinh", "viên", "gặt", "hái", "được", "tại", "các", "cuộc", "thi", "quy", "mô", "quốc", "gia", "và", "quốc", "tế", "như", "giải", "đặc", "biệt", "cuộc", "thi", "quốc", "tế", "naprock", "procon", "asia", "2020", "do", "naprock", "nhật", "bản", "tổ", "chức", "top", "25", "thí", "sinh", "xuất", "sắc" ]
cổ năm 1258 bài thơ đã được chép lại trong sách thơ văn lý-trần tập ii quyển thượng do nguyễn huệ chi trần thị băng thanh đỗ văn hỷ và trần tú châu biên soạn vua thứ 7 của triều trần trần dụ tông cũng làm bài thơ so sánh công đức của trần thái tông với đường thái tông trần thái tông còn được xem là một thiền sư-cư sĩ lớn của phật giáo người đã đặt nền móng về tư tưởng cho việc hợp nhất 3-4 dòng thiền có mặt tại đại việt thời bấy giờ thành một giáo hội thống nhất – thiền phái trúc lâm vị tổ thứ nhất của thiền phái này chính là điều ngự trần nhân tông cháu nội của ông hòa thượng thích nhất hạnh đã nhận xét về trần thái tông trên vai trò là một thiền sư phật giáo ngày nay trần thái tông được lập đền thờ ở nhiều nơi tiêu biểu như đền trần thái tông tại thôn phù nghĩa nam định đền trần thái tông ở các xã trung phu trình xuyên huyện vụ bản nam định đền thờ trần thái tông ở thái vi huyện hoa lư ninh bình đền hành cung vũ lâm ở quần thể di sản thế giới tràng an miếu trần thái tông ở các xã trường khê yên mô ninh bình và đền thờ trần thái tông ở làng vọc huyện vụ bản tỉnh hà nam == gia quyến == bullet cha trần thừa được truy tôn là trần thái tổ
[ "cổ", "năm", "1258", "bài", "thơ", "đã", "được", "chép", "lại", "trong", "sách", "thơ", "văn", "lý-trần", "tập", "ii", "quyển", "thượng", "do", "nguyễn", "huệ", "chi", "trần", "thị", "băng", "thanh", "đỗ", "văn", "hỷ", "và", "trần", "tú", "châu", "biên", "soạn", "vua", "thứ", "7", "của", "triều", "trần", "trần", "dụ", "tông", "cũng", "làm", "bài", "thơ", "so", "sánh", "công", "đức", "của", "trần", "thái", "tông", "với", "đường", "thái", "tông", "trần", "thái", "tông", "còn", "được", "xem", "là", "một", "thiền", "sư-cư", "sĩ", "lớn", "của", "phật", "giáo", "người", "đã", "đặt", "nền", "móng", "về", "tư", "tưởng", "cho", "việc", "hợp", "nhất", "3-4", "dòng", "thiền", "có", "mặt", "tại", "đại", "việt", "thời", "bấy", "giờ", "thành", "một", "giáo", "hội", "thống", "nhất", "–", "thiền", "phái", "trúc", "lâm", "vị", "tổ", "thứ", "nhất", "của", "thiền", "phái", "này", "chính", "là", "điều", "ngự", "trần", "nhân", "tông", "cháu", "nội", "của", "ông", "hòa", "thượng", "thích", "nhất", "hạnh", "đã", "nhận", "xét", "về", "trần", "thái", "tông", "trên", "vai", "trò", "là", "một", "thiền", "sư", "phật", "giáo", "ngày", "nay", "trần", "thái", "tông", "được", "lập", "đền", "thờ", "ở", "nhiều", "nơi", "tiêu", "biểu", "như", "đền", "trần", "thái", "tông", "tại", "thôn", "phù", "nghĩa", "nam", "định", "đền", "trần", "thái", "tông", "ở", "các", "xã", "trung", "phu", "trình", "xuyên", "huyện", "vụ", "bản", "nam", "định", "đền", "thờ", "trần", "thái", "tông", "ở", "thái", "vi", "huyện", "hoa", "lư", "ninh", "bình", "đền", "hành", "cung", "vũ", "lâm", "ở", "quần", "thể", "di", "sản", "thế", "giới", "tràng", "an", "miếu", "trần", "thái", "tông", "ở", "các", "xã", "trường", "khê", "yên", "mô", "ninh", "bình", "và", "đền", "thờ", "trần", "thái", "tông", "ở", "làng", "vọc", "huyện", "vụ", "bản", "tỉnh", "hà", "nam", "==", "gia", "quyến", "==", "bullet", "cha", "trần", "thừa", "được", "truy", "tôn", "là", "trần", "thái", "tổ" ]
nógrádmegyer là một thị trấn thuộc hạt nógrád hungary thị trấn này có diện tích 22 77 km² dân số năm 2010 là 1699 người mật độ 75 người km²
[ "nógrádmegyer", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "nógrád", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "22", "77", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1699", "người", "mật", "độ", "75", "người", "km²" ]
phostria margarita là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "phostria", "margarita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
chittaurgarh là một thành phố và khu đô thị của quận chittaurgarh thuộc bang rajasthan ấn độ == địa lý == chittaurgarh có vị trí nó có độ cao trung bình là 394 mét 1292 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ chittaurgarh có dân số 96 028 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% chittaurgarh có tỷ lệ 70% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 78% và tỷ lệ cho phái nữ là 61% tại chittaurgarh 15% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "chittaurgarh", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "chittaurgarh", "thuộc", "bang", "rajasthan", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "chittaurgarh", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "394", "mét", "1292", "feet", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "chittaurgarh", "có", "dân", "số", "96", "028", "người", "phái", "nam", "chiếm", "52%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "48%", "chittaurgarh", "có", "tỷ", "lệ", "70%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "78%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "61%", "tại", "chittaurgarh", "15%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
pandanus princeps là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được b c stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "pandanus", "princeps", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "b", "c", "stone", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
keystone xo-15 là một dự án về một loại máy bay thám sát của hoa kỳ do keystone aircraft corporation thực hiện dự định trang bị cho quân đoàn không quân lục quân hoa kỳ
[ "keystone", "xo-15", "là", "một", "dự", "án", "về", "một", "loại", "máy", "bay", "thám", "sát", "của", "hoa", "kỳ", "do", "keystone", "aircraft", "corporation", "thực", "hiện", "dự", "định", "trang", "bị", "cho", "quân", "đoàn", "không", "quân", "lục", "quân", "hoa", "kỳ" ]
lúc này đang trong tình trạng mất ổn định sau khi quân đức phản công và khi warspite cùng valiant đến được salerno chúng tung ra cuộc bắn phá vào các vị trí của quân đức hỗ trợ đáng kể cho lực lượng đồng minh tuy nhiên tai họa đã ập đến với warspite vào ngày 16 tháng 9 khi nó bị một phi đội máy bay đức tấn công vốn được trang bị một kiểu tên lửa điều khiển dẫn đường đời đầu fritz x fx-1400 nó bị bắn trúng ba phát trong đó một quả đánh trúng gần ống khói xuyên qua sàn tàu gây hư hại rộng và tạo một lỗ thủng to dưới đáy lườn tàu warspite bị hư hại nặng nhưng chỉ bị tổn thất nhân mạng nhẹ với 9 người chết và 14 người bị thương diện mạo của nó thay đổi đáng kể chỉ trong phút chốc từ một thiết giáp hạm ấn tượng trở thành một chiến hạm tơi tả mang đầy thương tích nó được các tàu kéo hải quân mỹ kéo về malta một hành trình cực kỳ khó khăn khi mà vào một lúc nó bị trôi lệch ngang khi đi qua eo biển messina và tất cả các dây tời đều bị đứt cuối cùng nó cũng đến được malta vào ngày 19 tháng 9 và được sửa chữa khẩn cấp tại đây trước khi được kéo về gibraltar sau đó warspite được đưa về anh quốc để được sửa chữa triệt để tại
[ "lúc", "này", "đang", "trong", "tình", "trạng", "mất", "ổn", "định", "sau", "khi", "quân", "đức", "phản", "công", "và", "khi", "warspite", "cùng", "valiant", "đến", "được", "salerno", "chúng", "tung", "ra", "cuộc", "bắn", "phá", "vào", "các", "vị", "trí", "của", "quân", "đức", "hỗ", "trợ", "đáng", "kể", "cho", "lực", "lượng", "đồng", "minh", "tuy", "nhiên", "tai", "họa", "đã", "ập", "đến", "với", "warspite", "vào", "ngày", "16", "tháng", "9", "khi", "nó", "bị", "một", "phi", "đội", "máy", "bay", "đức", "tấn", "công", "vốn", "được", "trang", "bị", "một", "kiểu", "tên", "lửa", "điều", "khiển", "dẫn", "đường", "đời", "đầu", "fritz", "x", "fx-1400", "nó", "bị", "bắn", "trúng", "ba", "phát", "trong", "đó", "một", "quả", "đánh", "trúng", "gần", "ống", "khói", "xuyên", "qua", "sàn", "tàu", "gây", "hư", "hại", "rộng", "và", "tạo", "một", "lỗ", "thủng", "to", "dưới", "đáy", "lườn", "tàu", "warspite", "bị", "hư", "hại", "nặng", "nhưng", "chỉ", "bị", "tổn", "thất", "nhân", "mạng", "nhẹ", "với", "9", "người", "chết", "và", "14", "người", "bị", "thương", "diện", "mạo", "của", "nó", "thay", "đổi", "đáng", "kể", "chỉ", "trong", "phút", "chốc", "từ", "một", "thiết", "giáp", "hạm", "ấn", "tượng", "trở", "thành", "một", "chiến", "hạm", "tơi", "tả", "mang", "đầy", "thương", "tích", "nó", "được", "các", "tàu", "kéo", "hải", "quân", "mỹ", "kéo", "về", "malta", "một", "hành", "trình", "cực", "kỳ", "khó", "khăn", "khi", "mà", "vào", "một", "lúc", "nó", "bị", "trôi", "lệch", "ngang", "khi", "đi", "qua", "eo", "biển", "messina", "và", "tất", "cả", "các", "dây", "tời", "đều", "bị", "đứt", "cuối", "cùng", "nó", "cũng", "đến", "được", "malta", "vào", "ngày", "19", "tháng", "9", "và", "được", "sửa", "chữa", "khẩn", "cấp", "tại", "đây", "trước", "khi", "được", "kéo", "về", "gibraltar", "sau", "đó", "warspite", "được", "đưa", "về", "anh", "quốc", "để", "được", "sửa", "chữa", "triệt", "để", "tại" ]
entodon pseudoseductrix là một loài rêu trong họ entodontaceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "entodon", "pseudoseductrix", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "entodontaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
yurtpınar ağrı yurtpınar là một xã thuộc thành phố ağrı tỉnh ağrı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 207 người
[ "yurtpınar", "ağrı", "yurtpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "ağrı", "tỉnh", "ağrı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "207", "người" ]
palpita hollowayi là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "palpita", "hollowayi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
số ra mắt của tập một vào năm 1968 sau khi kết thúc người sắt bất khả chiến bại một loạt phim người sắt mới đã được bắt đầu như một phần của marvel now được viết bởi kieron gillen và được minh họa bởi greg land nó bắt đầu với số 1 vào tháng 11 năm 2012 nhiều tác phẩm về người sắt hàng năm truyện ngắn và tiêu đề one-shot đã được xuất bản trong nhiều năm chẳng hạn như age of innocence the rebirth of iron man tháng 2 năm 1996 iron man the iron age 1–2 tháng 8 tháng 9 năm 1998 iron man bad blood 1–4 tháng 9 tháng 12 năm 2000 người sắt house of m 1–3 tháng 9 tháng 11 năm 2005 fantastic four iron man big in japan 1–4 tháng 12 năm 2005 tháng 3 năm 2006 người sắt người không thể phục vụ 1–6 tháng 2 tháng 7 năm 2006 người sắt đội trưởng mỹ thương vong của chiến tranh tháng 2 năm 2007 người sắt hypervelocity 1–6 tháng 3 tháng 8 năm 2007 iron man enter the mandarin 1–6 tháng 11 năm 2007 tháng 4 năm 2008 và iron man legacy of doom tháng 6 tháng 9 năm 2008 các ấn phẩm đã bao gồm các phần ngoại truyện như iron man 2020 một lần tháng 6 năm 1994 có một người sắt khác trong tương lai
[ "số", "ra", "mắt", "của", "tập", "một", "vào", "năm", "1968", "sau", "khi", "kết", "thúc", "người", "sắt", "bất", "khả", "chiến", "bại", "một", "loạt", "phim", "người", "sắt", "mới", "đã", "được", "bắt", "đầu", "như", "một", "phần", "của", "marvel", "now", "được", "viết", "bởi", "kieron", "gillen", "và", "được", "minh", "họa", "bởi", "greg", "land", "nó", "bắt", "đầu", "với", "số", "1", "vào", "tháng", "11", "năm", "2012", "nhiều", "tác", "phẩm", "về", "người", "sắt", "hàng", "năm", "truyện", "ngắn", "và", "tiêu", "đề", "one-shot", "đã", "được", "xuất", "bản", "trong", "nhiều", "năm", "chẳng", "hạn", "như", "age", "of", "innocence", "the", "rebirth", "of", "iron", "man", "tháng", "2", "năm", "1996", "iron", "man", "the", "iron", "age", "1–2", "tháng", "8", "tháng", "9", "năm", "1998", "iron", "man", "bad", "blood", "1–4", "tháng", "9", "tháng", "12", "năm", "2000", "người", "sắt", "house", "of", "m", "1–3", "tháng", "9", "tháng", "11", "năm", "2005", "fantastic", "four", "iron", "man", "big", "in", "japan", "1–4", "tháng", "12", "năm", "2005", "tháng", "3", "năm", "2006", "người", "sắt", "người", "không", "thể", "phục", "vụ", "1–6", "tháng", "2", "tháng", "7", "năm", "2006", "người", "sắt", "đội", "trưởng", "mỹ", "thương", "vong", "của", "chiến", "tranh", "tháng", "2", "năm", "2007", "người", "sắt", "hypervelocity", "1–6", "tháng", "3", "tháng", "8", "năm", "2007", "iron", "man", "enter", "the", "mandarin", "1–6", "tháng", "11", "năm", "2007", "tháng", "4", "năm", "2008", "và", "iron", "man", "legacy", "of", "doom", "tháng", "6", "tháng", "9", "năm", "2008", "các", "ấn", "phẩm", "đã", "bao", "gồm", "các", "phần", "ngoại", "truyện", "như", "iron", "man", "2020", "một", "lần", "tháng", "6", "năm", "1994", "có", "một", "người", "sắt", "khác", "trong", "tương", "lai" ]
buồn trong lòng mccartney cũng nói tôi có gặp yoko sau khi john bị ám sát và điều đầu tiên cô ấy nói với tôi là john thật quá ngây thơ với anh lần cuối cùng tôi và john nói chuyện chúng tôi vẫn là những người bạn tốt anh ấy luôn là một con người nồng ấm lại luôn hài hước anh ấy hay thích hạ cái kính xuống cái kính của anh ấy và nói chỉ có tôi mà thôi điều đó vững chắc như những bức tường vậy tháng 6 năm 1981 3 thành viên còn lại của the beatles tái hợp trong bài hát all those years ago sáng tác george harrison nói về những hồi tưởng về thủ lĩnh của họ paul còn có thu âm một bài hát riêng here today để tưởng nhớ john năm 1995 3 thành viên the beatles hoàn thành việc thu âm bài hát free as a bird từ một bản thu cát-xét từ năm 1978 của john videoclip bài hát ghi lại quá trình hoạt động của the beatles đi cùng với cuộc đời của john lennon năm 1997 bài hát được trao giải grammy cho trình bày xuất sắc nhất dưới tên the beatles năm 1994 chính paul mccartney là người đề cử john lennon tại đại sảnh danh vọng rock and roll == xem thêm == bullet the beatles bullet danh sách bài hát của the beatles bullet danh sách đĩa nhạc của the beatles == tham khảo == bullet ghi chú == liên kết ngoài == bullet two of us inside
[ "buồn", "trong", "lòng", "mccartney", "cũng", "nói", "tôi", "có", "gặp", "yoko", "sau", "khi", "john", "bị", "ám", "sát", "và", "điều", "đầu", "tiên", "cô", "ấy", "nói", "với", "tôi", "là", "john", "thật", "quá", "ngây", "thơ", "với", "anh", "lần", "cuối", "cùng", "tôi", "và", "john", "nói", "chuyện", "chúng", "tôi", "vẫn", "là", "những", "người", "bạn", "tốt", "anh", "ấy", "luôn", "là", "một", "con", "người", "nồng", "ấm", "lại", "luôn", "hài", "hước", "anh", "ấy", "hay", "thích", "hạ", "cái", "kính", "xuống", "cái", "kính", "của", "anh", "ấy", "và", "nói", "chỉ", "có", "tôi", "mà", "thôi", "điều", "đó", "vững", "chắc", "như", "những", "bức", "tường", "vậy", "tháng", "6", "năm", "1981", "3", "thành", "viên", "còn", "lại", "của", "the", "beatles", "tái", "hợp", "trong", "bài", "hát", "all", "those", "years", "ago", "sáng", "tác", "george", "harrison", "nói", "về", "những", "hồi", "tưởng", "về", "thủ", "lĩnh", "của", "họ", "paul", "còn", "có", "thu", "âm", "một", "bài", "hát", "riêng", "here", "today", "để", "tưởng", "nhớ", "john", "năm", "1995", "3", "thành", "viên", "the", "beatles", "hoàn", "thành", "việc", "thu", "âm", "bài", "hát", "free", "as", "a", "bird", "từ", "một", "bản", "thu", "cát-xét", "từ", "năm", "1978", "của", "john", "videoclip", "bài", "hát", "ghi", "lại", "quá", "trình", "hoạt", "động", "của", "the", "beatles", "đi", "cùng", "với", "cuộc", "đời", "của", "john", "lennon", "năm", "1997", "bài", "hát", "được", "trao", "giải", "grammy", "cho", "trình", "bày", "xuất", "sắc", "nhất", "dưới", "tên", "the", "beatles", "năm", "1994", "chính", "paul", "mccartney", "là", "người", "đề", "cử", "john", "lennon", "tại", "đại", "sảnh", "danh", "vọng", "rock", "and", "roll", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "the", "beatles", "bullet", "danh", "sách", "bài", "hát", "của", "the", "beatles", "bullet", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "the", "beatles", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ghi", "chú", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "two", "of", "us", "inside" ]
seankhibtawy seankhibra là tên của một vị vua ai cập cổ đại thuộc vương triều thứ 11 hoặc nhiều khả năng hơn là vương triều thứ 12 hoặc vương triều thứ mười ba của ai cập trong thời kỳ trung vương quốc của ai cập cho tới năm 2018 seankhibtawy seankhibra chỉ được biết đến từ một acsitrap duy nhất được tìm thấy tại ayn shams trên nền thành phố cổ đại heliopolis tại đây nó từng được đùng để trang trí một ngôi mộ tư nhân hiện vẫn chưa rõ liệu rằng seankhibtawy seankhibra là một vị vua vô danh chưa được biết đến hoặc là một tên gọi khác của một vị vua được biết đến rõ hơn của vương triều thứ 12 hoặc 13 == đồng nhất == việc xác định danh tính của ông gây nên nhiều vấn đề trong ngành ai cập học vì không có vị vua nào khác đã được biết tới với tên gọi như vậy mà có niên đại thuộc về thời kỳ trung vương quốc công trình kỷ niệm có tên của vị vua này có niên đại thuộc về thời kỳ trung vương quốc dựa trên cơ sở phong cách nghệ thuật tên của chủ nhân công trình kỷ niệm này đã bị hư hại nhưng từ những gì ít ỏi còn sót lại có thể cho thấy rằng đó có thể là người có tên là heny tước hiệu của các vị vua ai cập cổ đại bao gồm 5 tên gọi tên prenomen và tên
[ "seankhibtawy", "seankhibra", "là", "tên", "của", "một", "vị", "vua", "ai", "cập", "cổ", "đại", "thuộc", "vương", "triều", "thứ", "11", "hoặc", "nhiều", "khả", "năng", "hơn", "là", "vương", "triều", "thứ", "12", "hoặc", "vương", "triều", "thứ", "mười", "ba", "của", "ai", "cập", "trong", "thời", "kỳ", "trung", "vương", "quốc", "của", "ai", "cập", "cho", "tới", "năm", "2018", "seankhibtawy", "seankhibra", "chỉ", "được", "biết", "đến", "từ", "một", "acsitrap", "duy", "nhất", "được", "tìm", "thấy", "tại", "ayn", "shams", "trên", "nền", "thành", "phố", "cổ", "đại", "heliopolis", "tại", "đây", "nó", "từng", "được", "đùng", "để", "trang", "trí", "một", "ngôi", "mộ", "tư", "nhân", "hiện", "vẫn", "chưa", "rõ", "liệu", "rằng", "seankhibtawy", "seankhibra", "là", "một", "vị", "vua", "vô", "danh", "chưa", "được", "biết", "đến", "hoặc", "là", "một", "tên", "gọi", "khác", "của", "một", "vị", "vua", "được", "biết", "đến", "rõ", "hơn", "của", "vương", "triều", "thứ", "12", "hoặc", "13", "==", "đồng", "nhất", "==", "việc", "xác", "định", "danh", "tính", "của", "ông", "gây", "nên", "nhiều", "vấn", "đề", "trong", "ngành", "ai", "cập", "học", "vì", "không", "có", "vị", "vua", "nào", "khác", "đã", "được", "biết", "tới", "với", "tên", "gọi", "như", "vậy", "mà", "có", "niên", "đại", "thuộc", "về", "thời", "kỳ", "trung", "vương", "quốc", "công", "trình", "kỷ", "niệm", "có", "tên", "của", "vị", "vua", "này", "có", "niên", "đại", "thuộc", "về", "thời", "kỳ", "trung", "vương", "quốc", "dựa", "trên", "cơ", "sở", "phong", "cách", "nghệ", "thuật", "tên", "của", "chủ", "nhân", "công", "trình", "kỷ", "niệm", "này", "đã", "bị", "hư", "hại", "nhưng", "từ", "những", "gì", "ít", "ỏi", "còn", "sót", "lại", "có", "thể", "cho", "thấy", "rằng", "đó", "có", "thể", "là", "người", "có", "tên", "là", "heny", "tước", "hiệu", "của", "các", "vị", "vua", "ai", "cập", "cổ", "đại", "bao", "gồm", "5", "tên", "gọi", "tên", "prenomen", "và", "tên" ]
acanthodoxus delta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acanthodoxus", "delta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
urva pınarbaşı urva là một xã thuộc huyện pınarbaşı tỉnh kastamonu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 110 người
[ "urva", "pınarbaşı", "urva", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pınarbaşı", "tỉnh", "kastamonu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "110", "người" ]
uss parker hai tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss parker theo tên thiếu tướng hải quân foxhall a parker jr 1821-1879 người từng tham gia cuộc nội chiến hoa kỳ bullet là một tàu khu trục lớp aylwin nhập biên chế năm 1913 phục vụ trong thế chiến i và xuất biên chế năm 1922 bullet là một tàu khu trục lớp benson nhập biên chế năm 1942 phục vụ trong thế chiến ii và xuất biên chế năm 1947 bullet xem thêm
[ "uss", "parker", "hai", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "từng", "được", "đặt", "cái", "tên", "uss", "parker", "theo", "tên", "thiếu", "tướng", "hải", "quân", "foxhall", "a", "parker", "jr", "1821-1879", "người", "từng", "tham", "gia", "cuộc", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "bullet", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "aylwin", "nhập", "biên", "chế", "năm", "1913", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "i", "và", "xuất", "biên", "chế", "năm", "1922", "bullet", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "benson", "nhập", "biên", "chế", "năm", "1942", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "và", "xuất", "biên", "chế", "năm", "1947", "bullet", "xem", "thêm" ]
maghadena malagasy là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "maghadena", "malagasy", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
paul thomas anderson sinh ngày 26 tháng 6 năm 1970 tên trong nghề là p t anderson là một nhà làm phim người mỹ quan tâm đến việc làm phim từ khi còn nhỏ anderson được cha ông khuyến khích trở thành nhà làm phim
[ "paul", "thomas", "anderson", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "1970", "tên", "trong", "nghề", "là", "p", "t", "anderson", "là", "một", "nhà", "làm", "phim", "người", "mỹ", "quan", "tâm", "đến", "việc", "làm", "phim", "từ", "khi", "còn", "nhỏ", "anderson", "được", "cha", "ông", "khuyến", "khích", "trở", "thành", "nhà", "làm", "phim" ]
plectoneura albida là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "plectoneura", "albida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
kiểu khâu cạnh viền quần lót để đáp ứng nhu cầu khắc phục vpl trên thị trường một dòng quần lót mới ra đời với khả năng bó sát mà không tạo vpl có tên gọi là no panty line == xu hướng thời trang == vpl hiện nay đã ít chịu định kiến dần được chấp nhận và ngày càng trở nên thịnh hành trong xu thế thời trang thậm chí có sự phổ biến của việc mặc có vpl rõ nét hơn được gọi là very visible panty line vvpl nhiều thương hiệu thời trang cao cấp đã sản xuất và cho ra mắt nhiều thiết kế của họ quần lửng quần lót liền mạch và shaplass chống lại vpl không còn là chọn lựa phổ biến nhiều ngôi sao tại mỹ ưa chuộng trang phục và quần lót tạo vpl để khoe thân thể như miley cyrus kendall jenner kim kardashian jennifer lopez vpl đặc biệt là thói quen ăn mặc yêu thích của kendall jenner hãng alexander mcqueen – một nhà thiết kế thời trang chuyên về khám phá các yếu tố tình dục thông qua thời trang đã tập trung vào vpl các quan điểm đối lập nhau trong việc nhìn nhận vpl thúc đẩy gia tăng và sụt giảm thương mại giữa các hãng thời trang đồ lót nếu như trong thập niên 80 90 của thế kỷ 20 xu hướng trang phục tránh vpl đã thúc đẩy chọn lựa g-string khiến nhiều hãng sản xuất tăng doanh thu thì đến năm 2016 bắt
[ "kiểu", "khâu", "cạnh", "viền", "quần", "lót", "để", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "khắc", "phục", "vpl", "trên", "thị", "trường", "một", "dòng", "quần", "lót", "mới", "ra", "đời", "với", "khả", "năng", "bó", "sát", "mà", "không", "tạo", "vpl", "có", "tên", "gọi", "là", "no", "panty", "line", "==", "xu", "hướng", "thời", "trang", "==", "vpl", "hiện", "nay", "đã", "ít", "chịu", "định", "kiến", "dần", "được", "chấp", "nhận", "và", "ngày", "càng", "trở", "nên", "thịnh", "hành", "trong", "xu", "thế", "thời", "trang", "thậm", "chí", "có", "sự", "phổ", "biến", "của", "việc", "mặc", "có", "vpl", "rõ", "nét", "hơn", "được", "gọi", "là", "very", "visible", "panty", "line", "vvpl", "nhiều", "thương", "hiệu", "thời", "trang", "cao", "cấp", "đã", "sản", "xuất", "và", "cho", "ra", "mắt", "nhiều", "thiết", "kế", "của", "họ", "quần", "lửng", "quần", "lót", "liền", "mạch", "và", "shaplass", "chống", "lại", "vpl", "không", "còn", "là", "chọn", "lựa", "phổ", "biến", "nhiều", "ngôi", "sao", "tại", "mỹ", "ưa", "chuộng", "trang", "phục", "và", "quần", "lót", "tạo", "vpl", "để", "khoe", "thân", "thể", "như", "miley", "cyrus", "kendall", "jenner", "kim", "kardashian", "jennifer", "lopez", "vpl", "đặc", "biệt", "là", "thói", "quen", "ăn", "mặc", "yêu", "thích", "của", "kendall", "jenner", "hãng", "alexander", "mcqueen", "–", "một", "nhà", "thiết", "kế", "thời", "trang", "chuyên", "về", "khám", "phá", "các", "yếu", "tố", "tình", "dục", "thông", "qua", "thời", "trang", "đã", "tập", "trung", "vào", "vpl", "các", "quan", "điểm", "đối", "lập", "nhau", "trong", "việc", "nhìn", "nhận", "vpl", "thúc", "đẩy", "gia", "tăng", "và", "sụt", "giảm", "thương", "mại", "giữa", "các", "hãng", "thời", "trang", "đồ", "lót", "nếu", "như", "trong", "thập", "niên", "80", "90", "của", "thế", "kỷ", "20", "xu", "hướng", "trang", "phục", "tránh", "vpl", "đã", "thúc", "đẩy", "chọn", "lựa", "g-string", "khiến", "nhiều", "hãng", "sản", "xuất", "tăng", "doanh", "thu", "thì", "đến", "năm", "2016", "bắt" ]
report và gallop stakes report nằm trên giá sách === kết hôn === giống như nhiều trò chơi harvest moon khác người chơi có cơ hội kết hôn với bạn đời của mình sau khi trải qua một số sự kiện và có con nhưng không được lựa chọn nhân vật khác để kết hôn trừ hai nhân vật được giới thiệu từ đầu ngoài ra khi người chơi kết hôn với tư cách là một cô gái trò chơi sẽ kết thúc nhưng nếu là một chàng trai trò chơi sẽ tiếp tục === giao dịch === để giao dịch người chơi sẽ cần hai máy game và hai băng game kết nối cáp gamelink với hai máy game boy và chọn giao dịch sau đó chọn trò chơi đã lưu mà người chơi muốn giao dịch bất kỳ động vật nào được giao dịch sẽ tự đặt lại mức độ yêu thích thành 01 == đón nhận == ign đánh giá trò chơi ở mức 7 0 hoặc khá nói rằng trò chơi có đồ họa đầy màu sắc và lối chơi sâu sắc mặc dù còn kém trong việc sử dụng hiệu ứng âm thanh gaming target cho trò chơi 8 0 đánh giá cao khả năng chơi lại đồng thời cho biết âm thanh chưa được như mong muốn do bị lập lại quá nhiều ron delvillano của nintendo life nói harvest moon 3 thể hiện tốt các cơ chế cốt lõi nhưng tổng thể giống như một phiên bản tái phát hành của trò chơi game boy color trước đó == liên
[ "report", "và", "gallop", "stakes", "report", "nằm", "trên", "giá", "sách", "===", "kết", "hôn", "===", "giống", "như", "nhiều", "trò", "chơi", "harvest", "moon", "khác", "người", "chơi", "có", "cơ", "hội", "kết", "hôn", "với", "bạn", "đời", "của", "mình", "sau", "khi", "trải", "qua", "một", "số", "sự", "kiện", "và", "có", "con", "nhưng", "không", "được", "lựa", "chọn", "nhân", "vật", "khác", "để", "kết", "hôn", "trừ", "hai", "nhân", "vật", "được", "giới", "thiệu", "từ", "đầu", "ngoài", "ra", "khi", "người", "chơi", "kết", "hôn", "với", "tư", "cách", "là", "một", "cô", "gái", "trò", "chơi", "sẽ", "kết", "thúc", "nhưng", "nếu", "là", "một", "chàng", "trai", "trò", "chơi", "sẽ", "tiếp", "tục", "===", "giao", "dịch", "===", "để", "giao", "dịch", "người", "chơi", "sẽ", "cần", "hai", "máy", "game", "và", "hai", "băng", "game", "kết", "nối", "cáp", "gamelink", "với", "hai", "máy", "game", "boy", "và", "chọn", "giao", "dịch", "sau", "đó", "chọn", "trò", "chơi", "đã", "lưu", "mà", "người", "chơi", "muốn", "giao", "dịch", "bất", "kỳ", "động", "vật", "nào", "được", "giao", "dịch", "sẽ", "tự", "đặt", "lại", "mức", "độ", "yêu", "thích", "thành", "01", "==", "đón", "nhận", "==", "ign", "đánh", "giá", "trò", "chơi", "ở", "mức", "7", "0", "hoặc", "khá", "nói", "rằng", "trò", "chơi", "có", "đồ", "họa", "đầy", "màu", "sắc", "và", "lối", "chơi", "sâu", "sắc", "mặc", "dù", "còn", "kém", "trong", "việc", "sử", "dụng", "hiệu", "ứng", "âm", "thanh", "gaming", "target", "cho", "trò", "chơi", "8", "0", "đánh", "giá", "cao", "khả", "năng", "chơi", "lại", "đồng", "thời", "cho", "biết", "âm", "thanh", "chưa", "được", "như", "mong", "muốn", "do", "bị", "lập", "lại", "quá", "nhiều", "ron", "delvillano", "của", "nintendo", "life", "nói", "harvest", "moon", "3", "thể", "hiện", "tốt", "các", "cơ", "chế", "cốt", "lõi", "nhưng", "tổng", "thể", "giống", "như", "một", "phiên", "bản", "tái", "phát", "hành", "của", "trò", "chơi", "game", "boy", "color", "trước", "đó", "==", "liên" ]
cú kung-fu và bị cấm thi đấu ===== ở mùa giải 1994–95 united hướng tới chức vô địch quốc gia thứ ba liên tiếp và trong nửa đầu mùa bóng mọi chuyện diễn ra tương đối suôn sẻ cho câu lạc bộ và các cầu thủ mùa giải bắt đầu bằng chiến thắng 2–0 trên sân wembley trước blackburn ở siêu cúp anh trong đó cantona ghi một bàn đá phạt đền sau đó cantona tiếp tục ghi bàn cho manchester united gây sức ép lớn lên blackburn đội dang dẫn đầu bảng trong phần lớn mùa giải đặc biệt là trận thắng 4–2 tại ewood park vào cuối tháng 10 trong đó cantona có tên trên bảng điện tử một tháng sau ông cũng điền tên bàn lên bảng điện tử trong trận thắng derby đáng nhớ 5–0 trước manchester city và vào ngày 22 tháng 1 ông ghi bàn quyết định trong trận thắng 1–0 trên sân nhà trước blackburn làm cho cuộc đua vô địch thêm phần nghẹt thở hơn và nâng tổng số bàn thắng của cantona tại ngoại hạng anh ở mùa bóng ấy lên con số 12 ông còn ghi một bàn nữa trong trận thắng ở vòng ba cúp fa trước sheffield united và đã có thể lập cú đúp sự xuất hiện của tiền đạo andy cole từ newcastle united vào ngày 10 tháng 1 càng làm củng cố thêm những hy vọng vô địch của united ngay cả khi cole đã từng giành cúp fa ngày 25 tháng 1
[ "cú", "kung-fu", "và", "bị", "cấm", "thi", "đấu", "=====", "ở", "mùa", "giải", "1994–95", "united", "hướng", "tới", "chức", "vô", "địch", "quốc", "gia", "thứ", "ba", "liên", "tiếp", "và", "trong", "nửa", "đầu", "mùa", "bóng", "mọi", "chuyện", "diễn", "ra", "tương", "đối", "suôn", "sẻ", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "và", "các", "cầu", "thủ", "mùa", "giải", "bắt", "đầu", "bằng", "chiến", "thắng", "2–0", "trên", "sân", "wembley", "trước", "blackburn", "ở", "siêu", "cúp", "anh", "trong", "đó", "cantona", "ghi", "một", "bàn", "đá", "phạt", "đền", "sau", "đó", "cantona", "tiếp", "tục", "ghi", "bàn", "cho", "manchester", "united", "gây", "sức", "ép", "lớn", "lên", "blackburn", "đội", "dang", "dẫn", "đầu", "bảng", "trong", "phần", "lớn", "mùa", "giải", "đặc", "biệt", "là", "trận", "thắng", "4–2", "tại", "ewood", "park", "vào", "cuối", "tháng", "10", "trong", "đó", "cantona", "có", "tên", "trên", "bảng", "điện", "tử", "một", "tháng", "sau", "ông", "cũng", "điền", "tên", "bàn", "lên", "bảng", "điện", "tử", "trong", "trận", "thắng", "derby", "đáng", "nhớ", "5–0", "trước", "manchester", "city", "và", "vào", "ngày", "22", "tháng", "1", "ông", "ghi", "bàn", "quyết", "định", "trong", "trận", "thắng", "1–0", "trên", "sân", "nhà", "trước", "blackburn", "làm", "cho", "cuộc", "đua", "vô", "địch", "thêm", "phần", "nghẹt", "thở", "hơn", "và", "nâng", "tổng", "số", "bàn", "thắng", "của", "cantona", "tại", "ngoại", "hạng", "anh", "ở", "mùa", "bóng", "ấy", "lên", "con", "số", "12", "ông", "còn", "ghi", "một", "bàn", "nữa", "trong", "trận", "thắng", "ở", "vòng", "ba", "cúp", "fa", "trước", "sheffield", "united", "và", "đã", "có", "thể", "lập", "cú", "đúp", "sự", "xuất", "hiện", "của", "tiền", "đạo", "andy", "cole", "từ", "newcastle", "united", "vào", "ngày", "10", "tháng", "1", "càng", "làm", "củng", "cố", "thêm", "những", "hy", "vọng", "vô", "địch", "của", "united", "ngay", "cả", "khi", "cole", "đã", "từng", "giành", "cúp", "fa", "ngày", "25", "tháng", "1" ]
leucochrysa postica là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1913
[ "leucochrysa", "postica", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1913" ]
chen lên khán đài vì cho rằng mẹ của williams đã chặn đường cô bằng cây gậy của bà cô ta làm tôi xấu hổ williams nói tôi đã mong rằng cô ta chỉ đứng ở đó thôi tôi đã chuẩn bị sẵn bài diễn văn ông này cũng nói rằng viện hàn lâm đã cho biết chỉ có một người được trình bày diễn văn ông cũng cho biết rằng mẹ ông đơn giản chỉ là muốn lên ôm ông mà thôi == phát sóng toàn cầu == bullet a ă â bullet ả rập xê út – fox movies bullet ai cập – kênh 1 2 bullet albania – tv klan bullet andorra – canal+ spain bullet áo – pro 7 và orf 1 bullet argentina – el trece và tnt argentina bullet armenia – armenia tv channel bullet azerbaijan – aztv bullet ấn độ – star movies star one và star plus bullet b bullet ba lan – canal bullet bangladesh – star movies bullet belarus – public national tv bullet bỉ – be tv sa tiếng pháp và telenet tiếng flemish bullet bolivia – unitel bullet bồ đào nha – tvi bullet brasil – tnt và rede globo bullet bungary – bulgarian national tv bullet c bullet canada – ctv bullet châu phi mnet bullet chile – la red và tnt bullet colombia – producciones jes bullet croatia – hrt croatian television bullet d đ bullet dom tom canal+ france canal+ horizons bullet đan mạch – tv 2 film và danmarks radio tv bullet đức – pro 7 bullet e bullet ecuador – teleamazonas bullet el salvador – canal dos bullet f bullet fiji – mai tv fiji 1 bullet g bullet ghana – movie
[ "chen", "lên", "khán", "đài", "vì", "cho", "rằng", "mẹ", "của", "williams", "đã", "chặn", "đường", "cô", "bằng", "cây", "gậy", "của", "bà", "cô", "ta", "làm", "tôi", "xấu", "hổ", "williams", "nói", "tôi", "đã", "mong", "rằng", "cô", "ta", "chỉ", "đứng", "ở", "đó", "thôi", "tôi", "đã", "chuẩn", "bị", "sẵn", "bài", "diễn", "văn", "ông", "này", "cũng", "nói", "rằng", "viện", "hàn", "lâm", "đã", "cho", "biết", "chỉ", "có", "một", "người", "được", "trình", "bày", "diễn", "văn", "ông", "cũng", "cho", "biết", "rằng", "mẹ", "ông", "đơn", "giản", "chỉ", "là", "muốn", "lên", "ôm", "ông", "mà", "thôi", "==", "phát", "sóng", "toàn", "cầu", "==", "bullet", "a", "ă", "â", "bullet", "ả", "rập", "xê", "út", "–", "fox", "movies", "bullet", "ai", "cập", "–", "kênh", "1", "2", "bullet", "albania", "–", "tv", "klan", "bullet", "andorra", "–", "canal+", "spain", "bullet", "áo", "–", "pro", "7", "và", "orf", "1", "bullet", "argentina", "–", "el", "trece", "và", "tnt", "argentina", "bullet", "armenia", "–", "armenia", "tv", "channel", "bullet", "azerbaijan", "–", "aztv", "bullet", "ấn", "độ", "–", "star", "movies", "star", "one", "và", "star", "plus", "bullet", "b", "bullet", "ba", "lan", "–", "canal", "bullet", "bangladesh", "–", "star", "movies", "bullet", "belarus", "–", "public", "national", "tv", "bullet", "bỉ", "–", "be", "tv", "sa", "tiếng", "pháp", "và", "telenet", "tiếng", "flemish", "bullet", "bolivia", "–", "unitel", "bullet", "bồ", "đào", "nha", "–", "tvi", "bullet", "brasil", "–", "tnt", "và", "rede", "globo", "bullet", "bungary", "–", "bulgarian", "national", "tv", "bullet", "c", "bullet", "canada", "–", "ctv", "bullet", "châu", "phi", "mnet", "bullet", "chile", "–", "la", "red", "và", "tnt", "bullet", "colombia", "–", "producciones", "jes", "bullet", "croatia", "–", "hrt", "croatian", "television", "bullet", "d", "đ", "bullet", "dom", "tom", "canal+", "france", "canal+", "horizons", "bullet", "đan", "mạch", "–", "tv", "2", "film", "và", "danmarks", "radio", "tv", "bullet", "đức", "–", "pro", "7", "bullet", "e", "bullet", "ecuador", "–", "teleamazonas", "bullet", "el", "salvador", "–", "canal", "dos", "bullet", "f", "bullet", "fiji", "–", "mai", "tv", "fiji", "1", "bullet", "g", "bullet", "ghana", "–", "movie" ]
quan cho tấn họ nhiều tuổi hơn và có tài năng quân sự hơn lý tồn úc những người này do đó cũng không tôn trọng lý tồn úc nhiều người từ chối đến yết kiến và một số từ chối khấu đầu một trong số họ là lý tồn hạo 李存顥 cố gắng thuyết phục lý khắc ninh đoạt lấy quyền chỉ huy song lý khắc ninh từ chối lời đề nghị sau đó lý tồn hạo và một số dưỡng tử khác đã sai vợ của họ đến thuyết phục vợ của lý khắc ninh là mạnh phu nhân mạnh phu nhân thuận theo và bà thúc giục lý khắc ninh khiến quyết tâm của lý khắc ninh lay chuyển sau đó lý khắc ninh giết chết đô ngu hậu lý tồn chất 李存質 mà không được sự chấp thuận của lý tồn úc lý khắc ninh cũng yêu cầu được giữ chức đại đồng tiết độ sứ lý tồn úc chấp thuận mặc dù vậy lý tồn hạo sau đó lên kế hoạch cụ thể được lý khắc ninh chấp thuận không chính thức theo đó sẽ bắt lý tồn úc khi tồn úc đến phủ của lý khắc ninh rồi giải lý tồn úc và tào thái phu nhân đến chỗ hoàng đế hậu lương đoạt lấy hà đông lý khắc ninh gặp sử kính dung 史敬鎔 để thuyết phục người này tham gia vào âm mưu và giám sát lý tồn úc sử kính dung giả bộ chấp thuận song sau đó
[ "quan", "cho", "tấn", "họ", "nhiều", "tuổi", "hơn", "và", "có", "tài", "năng", "quân", "sự", "hơn", "lý", "tồn", "úc", "những", "người", "này", "do", "đó", "cũng", "không", "tôn", "trọng", "lý", "tồn", "úc", "nhiều", "người", "từ", "chối", "đến", "yết", "kiến", "và", "một", "số", "từ", "chối", "khấu", "đầu", "một", "trong", "số", "họ", "là", "lý", "tồn", "hạo", "李存顥", "cố", "gắng", "thuyết", "phục", "lý", "khắc", "ninh", "đoạt", "lấy", "quyền", "chỉ", "huy", "song", "lý", "khắc", "ninh", "từ", "chối", "lời", "đề", "nghị", "sau", "đó", "lý", "tồn", "hạo", "và", "một", "số", "dưỡng", "tử", "khác", "đã", "sai", "vợ", "của", "họ", "đến", "thuyết", "phục", "vợ", "của", "lý", "khắc", "ninh", "là", "mạnh", "phu", "nhân", "mạnh", "phu", "nhân", "thuận", "theo", "và", "bà", "thúc", "giục", "lý", "khắc", "ninh", "khiến", "quyết", "tâm", "của", "lý", "khắc", "ninh", "lay", "chuyển", "sau", "đó", "lý", "khắc", "ninh", "giết", "chết", "đô", "ngu", "hậu", "lý", "tồn", "chất", "李存質", "mà", "không", "được", "sự", "chấp", "thuận", "của", "lý", "tồn", "úc", "lý", "khắc", "ninh", "cũng", "yêu", "cầu", "được", "giữ", "chức", "đại", "đồng", "tiết", "độ", "sứ", "lý", "tồn", "úc", "chấp", "thuận", "mặc", "dù", "vậy", "lý", "tồn", "hạo", "sau", "đó", "lên", "kế", "hoạch", "cụ", "thể", "được", "lý", "khắc", "ninh", "chấp", "thuận", "không", "chính", "thức", "theo", "đó", "sẽ", "bắt", "lý", "tồn", "úc", "khi", "tồn", "úc", "đến", "phủ", "của", "lý", "khắc", "ninh", "rồi", "giải", "lý", "tồn", "úc", "và", "tào", "thái", "phu", "nhân", "đến", "chỗ", "hoàng", "đế", "hậu", "lương", "đoạt", "lấy", "hà", "đông", "lý", "khắc", "ninh", "gặp", "sử", "kính", "dung", "史敬鎔", "để", "thuyết", "phục", "người", "này", "tham", "gia", "vào", "âm", "mưu", "và", "giám", "sát", "lý", "tồn", "úc", "sử", "kính", "dung", "giả", "bộ", "chấp", "thuận", "song", "sau", "đó" ]
đạt lạp trừ khử nhau huệ tông không thể hòa giải tranh chấp nhưng quyết định xử tử vị thượng thư đó năm 1365 sau khi bá nhan hốt đô qua đời huệ tông cuối cùng đã phong tước cho kỳ hậu lên thành đệ nhất hoàng hậu và thông báo rằng con trai họ sẽ là người đầu tiên trong dòng được kế vị năm 1364 một tướng lĩnh ở sơn tây là bột la thiếp mộc nhi mượn danh nghĩa thanh quân trắc vào triều chiếm đóng đại đô khanbaliq và trục xuất hoàng thái tử khỏi cung điện mùa đông thái tử buộc phải chạy đến chỗ tướng khoách khuếch thiếp mộc nhi ông phái quân giúp thái tử nhưng không thành công sang năm 1365 khoách khuếch lại cất quân thảo phạt bột la nguyên huệ tông lừa giết được bột la khoách khuếch phò tá thái tử trở về được phong thái phó tả thừa tướng khoách khuếch tuy công cao nhưng chịu nhiều sự nghi kỵ trong triều ông sống nơi quân ngũ đã lâu cũng không muốn ở lại nên xin ra ngoài hai tháng sau khoách khuếch dâng tấu xin triều đình cho đi bình định vùng giang hoài huệ tông cho phép phong ông làm hà nam vương tổng lĩnh binh mã cả nước thay hoàng thái tử xuất chinh được đem theo một nửa số quan viên trong triều không lâu sau trong lúc bàn kế hoạch chinh phạt cuộc khởi nghĩa khăn đỏ ở giang nam khoách
[ "đạt", "lạp", "trừ", "khử", "nhau", "huệ", "tông", "không", "thể", "hòa", "giải", "tranh", "chấp", "nhưng", "quyết", "định", "xử", "tử", "vị", "thượng", "thư", "đó", "năm", "1365", "sau", "khi", "bá", "nhan", "hốt", "đô", "qua", "đời", "huệ", "tông", "cuối", "cùng", "đã", "phong", "tước", "cho", "kỳ", "hậu", "lên", "thành", "đệ", "nhất", "hoàng", "hậu", "và", "thông", "báo", "rằng", "con", "trai", "họ", "sẽ", "là", "người", "đầu", "tiên", "trong", "dòng", "được", "kế", "vị", "năm", "1364", "một", "tướng", "lĩnh", "ở", "sơn", "tây", "là", "bột", "la", "thiếp", "mộc", "nhi", "mượn", "danh", "nghĩa", "thanh", "quân", "trắc", "vào", "triều", "chiếm", "đóng", "đại", "đô", "khanbaliq", "và", "trục", "xuất", "hoàng", "thái", "tử", "khỏi", "cung", "điện", "mùa", "đông", "thái", "tử", "buộc", "phải", "chạy", "đến", "chỗ", "tướng", "khoách", "khuếch", "thiếp", "mộc", "nhi", "ông", "phái", "quân", "giúp", "thái", "tử", "nhưng", "không", "thành", "công", "sang", "năm", "1365", "khoách", "khuếch", "lại", "cất", "quân", "thảo", "phạt", "bột", "la", "nguyên", "huệ", "tông", "lừa", "giết", "được", "bột", "la", "khoách", "khuếch", "phò", "tá", "thái", "tử", "trở", "về", "được", "phong", "thái", "phó", "tả", "thừa", "tướng", "khoách", "khuếch", "tuy", "công", "cao", "nhưng", "chịu", "nhiều", "sự", "nghi", "kỵ", "trong", "triều", "ông", "sống", "nơi", "quân", "ngũ", "đã", "lâu", "cũng", "không", "muốn", "ở", "lại", "nên", "xin", "ra", "ngoài", "hai", "tháng", "sau", "khoách", "khuếch", "dâng", "tấu", "xin", "triều", "đình", "cho", "đi", "bình", "định", "vùng", "giang", "hoài", "huệ", "tông", "cho", "phép", "phong", "ông", "làm", "hà", "nam", "vương", "tổng", "lĩnh", "binh", "mã", "cả", "nước", "thay", "hoàng", "thái", "tử", "xuất", "chinh", "được", "đem", "theo", "một", "nửa", "số", "quan", "viên", "trong", "triều", "không", "lâu", "sau", "trong", "lúc", "bàn", "kế", "hoạch", "chinh", "phạt", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "khăn", "đỏ", "ở", "giang", "nam", "khoách" ]
đoạn cắt qua île aux cygnes tại vòm gạch này người ta đặt 4 bức tượng bằng đá bức la science et le travail của jules coutan ở phía thượng lưu bức l électricité et le commerce của jean-antoine injalbert ở phía hạ lưu ở tầng dưới là bức la france renaissante của wederkinch do hoàng gia đan mạch tặng chính phủ pháp năm 1930 cũng tại đoạn cắt qua île aux cygnes người đi bộ có thể xuống hòn đảo này để thăm bản sao của tượng nữ thần tự do và quay trở lại bờ bằng một cây cầu khác cầu grenelle các trụ cầu được trang trí bằng các bức tượng của gustave michel người ta đặt dọc cầu rất nhiều bia tưởng niệm phần lớn là dành cho các binh lính pháp đã thiệt mạng ở châu phi trong thời gian thế chiến thứ hai == liên kết ngoài == bullet bài viết trên trang chủ của thành phố paris bullet hồ sơ trên structurae
[ "đoạn", "cắt", "qua", "île", "aux", "cygnes", "tại", "vòm", "gạch", "này", "người", "ta", "đặt", "4", "bức", "tượng", "bằng", "đá", "bức", "la", "science", "et", "le", "travail", "của", "jules", "coutan", "ở", "phía", "thượng", "lưu", "bức", "l", "électricité", "et", "le", "commerce", "của", "jean-antoine", "injalbert", "ở", "phía", "hạ", "lưu", "ở", "tầng", "dưới", "là", "bức", "la", "france", "renaissante", "của", "wederkinch", "do", "hoàng", "gia", "đan", "mạch", "tặng", "chính", "phủ", "pháp", "năm", "1930", "cũng", "tại", "đoạn", "cắt", "qua", "île", "aux", "cygnes", "người", "đi", "bộ", "có", "thể", "xuống", "hòn", "đảo", "này", "để", "thăm", "bản", "sao", "của", "tượng", "nữ", "thần", "tự", "do", "và", "quay", "trở", "lại", "bờ", "bằng", "một", "cây", "cầu", "khác", "cầu", "grenelle", "các", "trụ", "cầu", "được", "trang", "trí", "bằng", "các", "bức", "tượng", "của", "gustave", "michel", "người", "ta", "đặt", "dọc", "cầu", "rất", "nhiều", "bia", "tưởng", "niệm", "phần", "lớn", "là", "dành", "cho", "các", "binh", "lính", "pháp", "đã", "thiệt", "mạng", "ở", "châu", "phi", "trong", "thời", "gian", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bài", "viết", "trên", "trang", "chủ", "của", "thành", "phố", "paris", "bullet", "hồ", "sơ", "trên", "structurae" ]
hay đài truyền hình thực chất là tần số trung tâm của sóng tải == định nghĩa == trong lĩnh vực viễn thông thuật ngữ tải sóng tải sóng mang tiếng anh carrier cxr carrier wave có các nghĩa sau đây bullet 1 một dạng sóng thích hợp cho việc điều biến bởi một tín hiệu mang thông tin bullet 2 một bức xạ điện từ chưa được điểu biến sóng tải thường là sóng hình sin hay là một chuỗi những xung động đồng nhất hoặc có thể đoán trước được bullet 3 đôi khi tải cũng mang nghĩa là một hệ thống tải hay là một công ty cung cấp viễn thông tỉ như là một hãng truyền thông công cộng == hệ thống điều biến không tải == các dạng truyền thống vô tuyến hiện đại hơn như trải phổ spread spectrum ss và băng siêu rộng ultra-wideband uwb không truyền phát một sóng tải quy ước nor does ghép kênh phân chia theo tần số trực giao orthogonal frequency-division multiplexing ofdm nó được sử dụng trong đường dây thuê bao dạng số và trong tiêu chuẩn của châu âu dành cho truyền hình độ phân giải cao bullet ghép kênh phân chia theo tần số trực giao nên được xem như là một mạng lưới của các sóng tải đối xứng the rules governing carrier wave propagation affect ofdm differently than 8vsb bullet một số dạng truyền tín hiệu trải phổ và phần lớn các dạng băng siêu rộng theo định nghĩa về mặt toán học không bao hàm
[ "hay", "đài", "truyền", "hình", "thực", "chất", "là", "tần", "số", "trung", "tâm", "của", "sóng", "tải", "==", "định", "nghĩa", "==", "trong", "lĩnh", "vực", "viễn", "thông", "thuật", "ngữ", "tải", "sóng", "tải", "sóng", "mang", "tiếng", "anh", "carrier", "cxr", "carrier", "wave", "có", "các", "nghĩa", "sau", "đây", "bullet", "1", "một", "dạng", "sóng", "thích", "hợp", "cho", "việc", "điều", "biến", "bởi", "một", "tín", "hiệu", "mang", "thông", "tin", "bullet", "2", "một", "bức", "xạ", "điện", "từ", "chưa", "được", "điểu", "biến", "sóng", "tải", "thường", "là", "sóng", "hình", "sin", "hay", "là", "một", "chuỗi", "những", "xung", "động", "đồng", "nhất", "hoặc", "có", "thể", "đoán", "trước", "được", "bullet", "3", "đôi", "khi", "tải", "cũng", "mang", "nghĩa", "là", "một", "hệ", "thống", "tải", "hay", "là", "một", "công", "ty", "cung", "cấp", "viễn", "thông", "tỉ", "như", "là", "một", "hãng", "truyền", "thông", "công", "cộng", "==", "hệ", "thống", "điều", "biến", "không", "tải", "==", "các", "dạng", "truyền", "thống", "vô", "tuyến", "hiện", "đại", "hơn", "như", "trải", "phổ", "spread", "spectrum", "ss", "và", "băng", "siêu", "rộng", "ultra-wideband", "uwb", "không", "truyền", "phát", "một", "sóng", "tải", "quy", "ước", "nor", "does", "ghép", "kênh", "phân", "chia", "theo", "tần", "số", "trực", "giao", "orthogonal", "frequency-division", "multiplexing", "ofdm", "nó", "được", "sử", "dụng", "trong", "đường", "dây", "thuê", "bao", "dạng", "số", "và", "trong", "tiêu", "chuẩn", "của", "châu", "âu", "dành", "cho", "truyền", "hình", "độ", "phân", "giải", "cao", "bullet", "ghép", "kênh", "phân", "chia", "theo", "tần", "số", "trực", "giao", "nên", "được", "xem", "như", "là", "một", "mạng", "lưới", "của", "các", "sóng", "tải", "đối", "xứng", "the", "rules", "governing", "carrier", "wave", "propagation", "affect", "ofdm", "differently", "than", "8vsb", "bullet", "một", "số", "dạng", "truyền", "tín", "hiệu", "trải", "phổ", "và", "phần", "lớn", "các", "dạng", "băng", "siêu", "rộng", "theo", "định", "nghĩa", "về", "mặt", "toán", "học", "không", "bao", "hàm" ]
sư đoàn này chặn đèo gidi các đơn vị thuộc sư đoàn tướng tal dừng lại tại nhiều vị trí khác nhau dọc theo kênh suez quân israel chỉ phần nào thành công khi tìm cách chặn đánh quân ai cập vì họ chỉ chiếm được đèo gidi trước khi quân ai cập chạy qua còn tại các con đèo khác quân ai cập đều chạy đến trước và băng qua kênh suez an toàn dù vậy trong bốn ngày giao chiến israel cũng đã đánh bại đạo quân lớn nhất trang bị mạnh nhất của người a rập quân ai cập rút chạy quá vội vã và vô tổ chức nên họ vứt bỏ lại sau lưng vô số xe cộ và vũ khí trên bán đảo sinai hàng trăm đại bác hàng chục hệ thống tên lửa bị vứt bỏ lại nguyên vẹn mà chưa hề bắn một phát đạn nào hàng trăm xe tăng còn đầy đủ đạn dược và xăng dầu hàng trăm đại bác vẫn sẵn sàng nhả đạn nhưng binh sỹ đã bỏ chạy nên chẳng còn ai để vận hành ai cập có từ 10 000 đến 15 000 binh sĩ thương vong 5 000 bị bắt làm tù binh trong số 935 xe tăng và pháo tự hành ai cập đóng ở sinai họ đã mất 820 xe 291 t-54 82 t-55 251 t-34-85 72 is-3m 29 pt-76 51 chiếc su-100 và 50 m4 sherman chưa kể một số lượng lớn các xe bọc thép khác trong số các xe tăng bị mất
[ "sư", "đoàn", "này", "chặn", "đèo", "gidi", "các", "đơn", "vị", "thuộc", "sư", "đoàn", "tướng", "tal", "dừng", "lại", "tại", "nhiều", "vị", "trí", "khác", "nhau", "dọc", "theo", "kênh", "suez", "quân", "israel", "chỉ", "phần", "nào", "thành", "công", "khi", "tìm", "cách", "chặn", "đánh", "quân", "ai", "cập", "vì", "họ", "chỉ", "chiếm", "được", "đèo", "gidi", "trước", "khi", "quân", "ai", "cập", "chạy", "qua", "còn", "tại", "các", "con", "đèo", "khác", "quân", "ai", "cập", "đều", "chạy", "đến", "trước", "và", "băng", "qua", "kênh", "suez", "an", "toàn", "dù", "vậy", "trong", "bốn", "ngày", "giao", "chiến", "israel", "cũng", "đã", "đánh", "bại", "đạo", "quân", "lớn", "nhất", "trang", "bị", "mạnh", "nhất", "của", "người", "a", "rập", "quân", "ai", "cập", "rút", "chạy", "quá", "vội", "vã", "và", "vô", "tổ", "chức", "nên", "họ", "vứt", "bỏ", "lại", "sau", "lưng", "vô", "số", "xe", "cộ", "và", "vũ", "khí", "trên", "bán", "đảo", "sinai", "hàng", "trăm", "đại", "bác", "hàng", "chục", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "bị", "vứt", "bỏ", "lại", "nguyên", "vẹn", "mà", "chưa", "hề", "bắn", "một", "phát", "đạn", "nào", "hàng", "trăm", "xe", "tăng", "còn", "đầy", "đủ", "đạn", "dược", "và", "xăng", "dầu", "hàng", "trăm", "đại", "bác", "vẫn", "sẵn", "sàng", "nhả", "đạn", "nhưng", "binh", "sỹ", "đã", "bỏ", "chạy", "nên", "chẳng", "còn", "ai", "để", "vận", "hành", "ai", "cập", "có", "từ", "10", "000", "đến", "15", "000", "binh", "sĩ", "thương", "vong", "5", "000", "bị", "bắt", "làm", "tù", "binh", "trong", "số", "935", "xe", "tăng", "và", "pháo", "tự", "hành", "ai", "cập", "đóng", "ở", "sinai", "họ", "đã", "mất", "820", "xe", "291", "t-54", "82", "t-55", "251", "t-34-85", "72", "is-3m", "29", "pt-76", "51", "chiếc", "su-100", "và", "50", "m4", "sherman", "chưa", "kể", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "xe", "bọc", "thép", "khác", "trong", "số", "các", "xe", "tăng", "bị", "mất" ]
cơ thể tối đa được biết đến là 30 cm c spinidens có vây đuôi bo tròn vây ngực trong suốt ở cả hai giới phớt vàng màu sắc trên cơ thể có thể thay đổi để giống với môi trường xung quanh từ màu nâu đỏ cá đực đến nâu xám hoặc xanh lục nâu thường là cá cái bụng có màu trắng nhạt đôi khi ửng màu hồng hoặc màu vàng nhạt vì có tài ngụy trang nên c spinidens thường không được chú ý kỹ cá cái có các hàng đốm trắng nhỏ ở hai bên thân các vây có màu nâu nhạt riêng vây hậu môn lốm đốm nâu đỏ cá đực trưởng thành có các vệt và chấm màu cam trên đầu thân cũng có các đốm cam nhưng mờ hơn vạch đen trên gốc vây ngực và một dải màu sẫm trên vây hậu môn vây đuôi và vây lưng có các dải gợn sóng màu nâu lấm chấm trắng và nhiều vệt đỏ gai vây lưng dễ uốn cong số gai vây lưng 9 số tia vây ở vây lưng 10 số gai vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 9 số tia vây ở vây ngực 13 == sinh thái học == thức ăn của c spinidens chủ yếu là cỏ biển và thực vật biểu sinh c spinidens là một loài lưỡng tính tiền nữ nhiều cá thể đực vốn là từ cá cái biến đổi giới tính mà thành nhưng chúng cũng có thể mang giới tính
[ "cơ", "thể", "tối", "đa", "được", "biết", "đến", "là", "30", "cm", "c", "spinidens", "có", "vây", "đuôi", "bo", "tròn", "vây", "ngực", "trong", "suốt", "ở", "cả", "hai", "giới", "phớt", "vàng", "màu", "sắc", "trên", "cơ", "thể", "có", "thể", "thay", "đổi", "để", "giống", "với", "môi", "trường", "xung", "quanh", "từ", "màu", "nâu", "đỏ", "cá", "đực", "đến", "nâu", "xám", "hoặc", "xanh", "lục", "nâu", "thường", "là", "cá", "cái", "bụng", "có", "màu", "trắng", "nhạt", "đôi", "khi", "ửng", "màu", "hồng", "hoặc", "màu", "vàng", "nhạt", "vì", "có", "tài", "ngụy", "trang", "nên", "c", "spinidens", "thường", "không", "được", "chú", "ý", "kỹ", "cá", "cái", "có", "các", "hàng", "đốm", "trắng", "nhỏ", "ở", "hai", "bên", "thân", "các", "vây", "có", "màu", "nâu", "nhạt", "riêng", "vây", "hậu", "môn", "lốm", "đốm", "nâu", "đỏ", "cá", "đực", "trưởng", "thành", "có", "các", "vệt", "và", "chấm", "màu", "cam", "trên", "đầu", "thân", "cũng", "có", "các", "đốm", "cam", "nhưng", "mờ", "hơn", "vạch", "đen", "trên", "gốc", "vây", "ngực", "và", "một", "dải", "màu", "sẫm", "trên", "vây", "hậu", "môn", "vây", "đuôi", "và", "vây", "lưng", "có", "các", "dải", "gợn", "sóng", "màu", "nâu", "lấm", "chấm", "trắng", "và", "nhiều", "vệt", "đỏ", "gai", "vây", "lưng", "dễ", "uốn", "cong", "số", "gai", "vây", "lưng", "9", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "lưng", "10", "số", "gai", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "hậu", "môn", "9", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "ngực", "13", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "thức", "ăn", "của", "c", "spinidens", "chủ", "yếu", "là", "cỏ", "biển", "và", "thực", "vật", "biểu", "sinh", "c", "spinidens", "là", "một", "loài", "lưỡng", "tính", "tiền", "nữ", "nhiều", "cá", "thể", "đực", "vốn", "là", "từ", "cá", "cái", "biến", "đổi", "giới", "tính", "mà", "thành", "nhưng", "chúng", "cũng", "có", "thể", "mang", "giới", "tính" ]
el tule chihuahua el tule là một đô thị thuộc bang chihuahua méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 1818 người
[ "el", "tule", "chihuahua", "el", "tule", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "chihuahua", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "1818", "người" ]
luzerna là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 116 832 km² dân số năm 2007 là 5391 người mật độ 49 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "luzerna", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "116", "832", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "5391", "người", "mật", "độ", "49", "3", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
tipula tribulator là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "tribulator", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
laccophilus luteosignatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được gschwendtner miêu tả khoa học năm 1943
[ "laccophilus", "luteosignatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "gschwendtner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1943" ]
xuân thu nhã tập là tên của một nhóm văn nghệ sĩ có chung chí hướng sáng tác được tập hợp từ năm 1939 đến tháng 6 năm 1942 thì họ xuất bản được một tập sách có cùng tên là xuân thu nhã tập do xuân thu thư lâu xuất bản gồm một số bài thơ văn xuôi triết lý và tuyên ngôn nghệ thuật của nhóm một số bài trước đó đã được đăng báo thanh nghị theo một số nhà nghiên cứu thì nhóm ấy ra đời và tồn tại đến năm 1945 để làm sự cách tân và sáng tạo ở giai đoạn mới của phong trào thơ mới trong tiến trình văn học việt nam == tên gọi == căn cứ nội dung và tên đề ở cuối bài quan niệm ký là xuân thu thì ban đầu tên nhóm là xuân thu sau khi tập sách xuân thu nhã tập ra đời 1942 thì tên sách lần hồi cũng là tên nhóm do gọi riết thành quen cũng trong bài ấy tên xuân thu cổ tự được hiểu theo nghĩa là cỏ hoa nẩy nở dưới ánh mặt trời và bông lúa chín vàng một biểu tượng đương nhiên cái nhịp của cuộc sống vô cùng sắc xuân và hương thu hai mùa quá độ uyển chuyển trong khoảng cao trong nhẹ hai mùa thực hiện đẹp và thơ hai mùa rung động cảm thông người với đất trời trời đất và người năm 1943 một cây bút bồng cốt của nhóm là đoàn phú
[ "xuân", "thu", "nhã", "tập", "là", "tên", "của", "một", "nhóm", "văn", "nghệ", "sĩ", "có", "chung", "chí", "hướng", "sáng", "tác", "được", "tập", "hợp", "từ", "năm", "1939", "đến", "tháng", "6", "năm", "1942", "thì", "họ", "xuất", "bản", "được", "một", "tập", "sách", "có", "cùng", "tên", "là", "xuân", "thu", "nhã", "tập", "do", "xuân", "thu", "thư", "lâu", "xuất", "bản", "gồm", "một", "số", "bài", "thơ", "văn", "xuôi", "triết", "lý", "và", "tuyên", "ngôn", "nghệ", "thuật", "của", "nhóm", "một", "số", "bài", "trước", "đó", "đã", "được", "đăng", "báo", "thanh", "nghị", "theo", "một", "số", "nhà", "nghiên", "cứu", "thì", "nhóm", "ấy", "ra", "đời", "và", "tồn", "tại", "đến", "năm", "1945", "để", "làm", "sự", "cách", "tân", "và", "sáng", "tạo", "ở", "giai", "đoạn", "mới", "của", "phong", "trào", "thơ", "mới", "trong", "tiến", "trình", "văn", "học", "việt", "nam", "==", "tên", "gọi", "==", "căn", "cứ", "nội", "dung", "và", "tên", "đề", "ở", "cuối", "bài", "quan", "niệm", "ký", "là", "xuân", "thu", "thì", "ban", "đầu", "tên", "nhóm", "là", "xuân", "thu", "sau", "khi", "tập", "sách", "xuân", "thu", "nhã", "tập", "ra", "đời", "1942", "thì", "tên", "sách", "lần", "hồi", "cũng", "là", "tên", "nhóm", "do", "gọi", "riết", "thành", "quen", "cũng", "trong", "bài", "ấy", "tên", "xuân", "thu", "cổ", "tự", "được", "hiểu", "theo", "nghĩa", "là", "cỏ", "hoa", "nẩy", "nở", "dưới", "ánh", "mặt", "trời", "và", "bông", "lúa", "chín", "vàng", "một", "biểu", "tượng", "đương", "nhiên", "cái", "nhịp", "của", "cuộc", "sống", "vô", "cùng", "sắc", "xuân", "và", "hương", "thu", "hai", "mùa", "quá", "độ", "uyển", "chuyển", "trong", "khoảng", "cao", "trong", "nhẹ", "hai", "mùa", "thực", "hiện", "đẹp", "và", "thơ", "hai", "mùa", "rung", "động", "cảm", "thông", "người", "với", "đất", "trời", "trời", "đất", "và", "người", "năm", "1943", "một", "cây", "bút", "bồng", "cốt", "của", "nhóm", "là", "đoàn", "phú" ]
thủ đức quận thủ đức là một quận cũ thuộc thành phố hồ chí minh việt nam quận được thành lập vào năm 1997 cùng với quận 2 và quận 9 trên cơ sở chia tách từ huyện thủ đức cũ trước đó vào ngày 1 tháng 1 năm 2021 quận thủ đức lại sáp nhập với quận 2 và quận 9 để thành lập thành phố thủ đức thuộc thành phố hồ chí minh trên địa bàn quận thủ đức có ga bình triệu làng đại học thủ đức làng thiếu niên thủ đức khu chế xuất linh trung 1 và 2 đại học quốc gia thành phố hồ chí minh nhiều cảng sông cảng đường bộ == địa lý == quận thủ đức nằm ở phía đông bắc thành phố hồ chí minh có vị trí địa lý bullet phía đông giáp quận 9 với ranh giới là xa lộ hà nội bullet phía tây giáp quận 12 và quận bình thạnh với ranh giới là sông sài gòn bullet phía nam giáp quận bình thạnh và quận 2 bullet phía bắc giáp các thành phố dĩ an và thuận an tỉnh bình dương quận có diện tích 47 80 km² dân số năm 2019 là 532 377 người mật độ dân số đạt 11 138 người km² == lịch sử == === nguồn gốc tên gọi === địa danh thủ đức được cho là lấy từ tên hiệu thủ đức của ông tạ dương minh còn gọi là tạ huy ông là người hoa nằm trong phong trào phản thanh phục minh bị truy đuổi phải di cư sang việt nam
[ "thủ", "đức", "quận", "thủ", "đức", "là", "một", "quận", "cũ", "thuộc", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "quận", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1997", "cùng", "với", "quận", "2", "và", "quận", "9", "trên", "cơ", "sở", "chia", "tách", "từ", "huyện", "thủ", "đức", "cũ", "trước", "đó", "vào", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2021", "quận", "thủ", "đức", "lại", "sáp", "nhập", "với", "quận", "2", "và", "quận", "9", "để", "thành", "lập", "thành", "phố", "thủ", "đức", "thuộc", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "trên", "địa", "bàn", "quận", "thủ", "đức", "có", "ga", "bình", "triệu", "làng", "đại", "học", "thủ", "đức", "làng", "thiếu", "niên", "thủ", "đức", "khu", "chế", "xuất", "linh", "trung", "1", "và", "2", "đại", "học", "quốc", "gia", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "nhiều", "cảng", "sông", "cảng", "đường", "bộ", "==", "địa", "lý", "==", "quận", "thủ", "đức", "nằm", "ở", "phía", "đông", "bắc", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "quận", "9", "với", "ranh", "giới", "là", "xa", "lộ", "hà", "nội", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "quận", "12", "và", "quận", "bình", "thạnh", "với", "ranh", "giới", "là", "sông", "sài", "gòn", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "quận", "bình", "thạnh", "và", "quận", "2", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "các", "thành", "phố", "dĩ", "an", "và", "thuận", "an", "tỉnh", "bình", "dương", "quận", "có", "diện", "tích", "47", "80", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "532", "377", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "11", "138", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "nguồn", "gốc", "tên", "gọi", "===", "địa", "danh", "thủ", "đức", "được", "cho", "là", "lấy", "từ", "tên", "hiệu", "thủ", "đức", "của", "ông", "tạ", "dương", "minh", "còn", "gọi", "là", "tạ", "huy", "ông", "là", "người", "hoa", "nằm", "trong", "phong", "trào", "phản", "thanh", "phục", "minh", "bị", "truy", "đuổi", "phải", "di", "cư", "sang", "việt", "nam" ]
anchastus discoideus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1895
[ "anchastus", "discoideus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
onthophagus asper là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "asper", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
funakoshi người nhật thường truyền miệng một câu chuyện về ông như sau trong lúc giảng về võ đạo cho một số võ sinh của mình tại đạo đường về lối sống khiêm tốn một học trò của ông đặt câu hỏi với ông là thưa thầy một kẻ khiêm tốn với một kẻ tầm thường khác nhau như thế nào không cần suy nghĩ funakoshi gichin đáp ngay rất đơn giản con ạ người tầm thường sau bao năm tập luyện ngày đầu tiên được thăng lên nhất đẳng anh ta la lớn cho mọi người biết và mọi người ở nhà biết anh ta vừa lên nhất đẳng trước khi anh ta về đến cổng nhà ngày thăng nhị đẳng anh ta sẽ bắc thang leo lên mái nhà và hô to cho mọi người trong xóm biết tin mừng của mình ngày thăng lên tam đẳng anh ta sẽ nhảy lên bất cứ chiếc xe nào gần nhất vừa chạy vừa la inh ỏi cho khắp thành phố biết tin quan trọng nhất đời anh… con à ngược lại với tinh thần đó là tâm linh của một người khiêm tốn khi được nhất đẳng anh ta sẽ cuối đầu với thái độ biết ơn với mọi người xung quanh lúc lên nhị đẳng anh ta sẽ cuối đầu thấp hơn với mọi người khi lên tam đẳng anh ta cuối đầu thấp tới thắt lưng và yên lặng vui vẻ đi bộ về nhà dọc theo bức tường của con phố để
[ "funakoshi", "người", "nhật", "thường", "truyền", "miệng", "một", "câu", "chuyện", "về", "ông", "như", "sau", "trong", "lúc", "giảng", "về", "võ", "đạo", "cho", "một", "số", "võ", "sinh", "của", "mình", "tại", "đạo", "đường", "về", "lối", "sống", "khiêm", "tốn", "một", "học", "trò", "của", "ông", "đặt", "câu", "hỏi", "với", "ông", "là", "thưa", "thầy", "một", "kẻ", "khiêm", "tốn", "với", "một", "kẻ", "tầm", "thường", "khác", "nhau", "như", "thế", "nào", "không", "cần", "suy", "nghĩ", "funakoshi", "gichin", "đáp", "ngay", "rất", "đơn", "giản", "con", "ạ", "người", "tầm", "thường", "sau", "bao", "năm", "tập", "luyện", "ngày", "đầu", "tiên", "được", "thăng", "lên", "nhất", "đẳng", "anh", "ta", "la", "lớn", "cho", "mọi", "người", "biết", "và", "mọi", "người", "ở", "nhà", "biết", "anh", "ta", "vừa", "lên", "nhất", "đẳng", "trước", "khi", "anh", "ta", "về", "đến", "cổng", "nhà", "ngày", "thăng", "nhị", "đẳng", "anh", "ta", "sẽ", "bắc", "thang", "leo", "lên", "mái", "nhà", "và", "hô", "to", "cho", "mọi", "người", "trong", "xóm", "biết", "tin", "mừng", "của", "mình", "ngày", "thăng", "lên", "tam", "đẳng", "anh", "ta", "sẽ", "nhảy", "lên", "bất", "cứ", "chiếc", "xe", "nào", "gần", "nhất", "vừa", "chạy", "vừa", "la", "inh", "ỏi", "cho", "khắp", "thành", "phố", "biết", "tin", "quan", "trọng", "nhất", "đời", "anh…", "con", "à", "ngược", "lại", "với", "tinh", "thần", "đó", "là", "tâm", "linh", "của", "một", "người", "khiêm", "tốn", "khi", "được", "nhất", "đẳng", "anh", "ta", "sẽ", "cuối", "đầu", "với", "thái", "độ", "biết", "ơn", "với", "mọi", "người", "xung", "quanh", "lúc", "lên", "nhị", "đẳng", "anh", "ta", "sẽ", "cuối", "đầu", "thấp", "hơn", "với", "mọi", "người", "khi", "lên", "tam", "đẳng", "anh", "ta", "cuối", "đầu", "thấp", "tới", "thắt", "lưng", "và", "yên", "lặng", "vui", "vẻ", "đi", "bộ", "về", "nhà", "dọc", "theo", "bức", "tường", "của", "con", "phố", "để" ]
tàu chị em tuần tra chung quanh để bảo vệ khi trời sáng eugene e elmore đưa toàn bộ những người bị thương và một nữa thủy thủ đoàn sang tàu mình rồi nối dây cáp và kéo barr hướng về casablanca morocco thuộc pháp eugene e elmore được tàu hộ tống khu trục thay phiên cho đến khi chính nó được chiếc tàu kéo hà lan antic thay thế đưa được barr về đến cảng sáu ngày sau đó barr vào ụ tàu tại casablanca cho đến ngày 2 tháng 7 nơi phần đuôi tàu bị hư hại nặng được cắt rời và được hàn những vách ngăn giúp nó nổi được trong hành trình quay trở về nhà chiếc tàu kéo khởi hành vào ngày 3 tháng 7 để kéo barr trong hành trình vượt đại tây dương và sau khi phải ghé lại bermuda để né tránh một cơn bão nó về đến xưởng hải quân boston vào ngày 25 tháng 7 sau khi trải qua ba tháng tiếp theo trong xưởng tàu để được sửa chữa và cải biến thành một tàu vận chuyển cao tốc lớp charles lawrence con tàu được xếp lại lớp với ký hiệu lườn mới apd-39 vào ngày 23 tháng 10 rồi lên đường đi norfolk vào ngày 3 tháng 11 để thực hành huấn luyện === hạm đội thái bình dương === khởi hành từ norfolk vào ngày 15 tháng 11 barr hộ tống cho chiếc tàu chỉ huy đổ bộ để cùng hướng sang khu vực mặt trận
[ "tàu", "chị", "em", "tuần", "tra", "chung", "quanh", "để", "bảo", "vệ", "khi", "trời", "sáng", "eugene", "e", "elmore", "đưa", "toàn", "bộ", "những", "người", "bị", "thương", "và", "một", "nữa", "thủy", "thủ", "đoàn", "sang", "tàu", "mình", "rồi", "nối", "dây", "cáp", "và", "kéo", "barr", "hướng", "về", "casablanca", "morocco", "thuộc", "pháp", "eugene", "e", "elmore", "được", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "thay", "phiên", "cho", "đến", "khi", "chính", "nó", "được", "chiếc", "tàu", "kéo", "hà", "lan", "antic", "thay", "thế", "đưa", "được", "barr", "về", "đến", "cảng", "sáu", "ngày", "sau", "đó", "barr", "vào", "ụ", "tàu", "tại", "casablanca", "cho", "đến", "ngày", "2", "tháng", "7", "nơi", "phần", "đuôi", "tàu", "bị", "hư", "hại", "nặng", "được", "cắt", "rời", "và", "được", "hàn", "những", "vách", "ngăn", "giúp", "nó", "nổi", "được", "trong", "hành", "trình", "quay", "trở", "về", "nhà", "chiếc", "tàu", "kéo", "khởi", "hành", "vào", "ngày", "3", "tháng", "7", "để", "kéo", "barr", "trong", "hành", "trình", "vượt", "đại", "tây", "dương", "và", "sau", "khi", "phải", "ghé", "lại", "bermuda", "để", "né", "tránh", "một", "cơn", "bão", "nó", "về", "đến", "xưởng", "hải", "quân", "boston", "vào", "ngày", "25", "tháng", "7", "sau", "khi", "trải", "qua", "ba", "tháng", "tiếp", "theo", "trong", "xưởng", "tàu", "để", "được", "sửa", "chữa", "và", "cải", "biến", "thành", "một", "tàu", "vận", "chuyển", "cao", "tốc", "lớp", "charles", "lawrence", "con", "tàu", "được", "xếp", "lại", "lớp", "với", "ký", "hiệu", "lườn", "mới", "apd-39", "vào", "ngày", "23", "tháng", "10", "rồi", "lên", "đường", "đi", "norfolk", "vào", "ngày", "3", "tháng", "11", "để", "thực", "hành", "huấn", "luyện", "===", "hạm", "đội", "thái", "bình", "dương", "===", "khởi", "hành", "từ", "norfolk", "vào", "ngày", "15", "tháng", "11", "barr", "hộ", "tống", "cho", "chiếc", "tàu", "chỉ", "huy", "đổ", "bộ", "để", "cùng", "hướng", "sang", "khu", "vực", "mặt", "trận" ]
ra quyết định số 52-nv chia xã đại phác thành 2 xã đại phác và an thịnh ngày 2 tháng 3 năm 1973 bộ trưởng phủ thủ tướng ra quyết định số 12-bt giải thể xã xuân lợi sáp nhập các thôn của xã này vào xã mỏ vàng và xã đại sơn giải thể xã minh đông sáp nhập các thôn của xã này vào xã an bình và xã đông cuông sau năm 1975 huyện văn yên thuộc tỉnh hoàng liên sơn bao gồm 26 xã an bình an thịnh châu quế hạ châu quế thượng đại phác đại sơn đông an đông cuông hoàng thắng lâm giang lang thíp mậu a mậu đông mỏ vàng ngòi a phong du hạ phong du thượng quang minh tân hợp viễn sơn xuân ái xuân tầm yên hợp yên hưng yên phú và yên thái ngày 11 tháng 1 năm 1986 chia xã mỏ vàng thành 2 xã mỏ vàng và nà hẩu ngày 12 tháng 2 năm 1987 chuyển xã mậu a thành thị trấn mậu a thị trấn huyện lỵ huyện văn yên ngày 12 tháng 8 năm 1991 huyện văn yên trở lại thuộc tỉnh yên bái vừa tái lập ngày 1 tháng 2 năm 2020 sáp nhập xã hoàng thắng vào xã xuân ái và sáp nhập xã yên hưng vào xã yên thái huyện văn yên có 1 thị trấn và 24 xã như hiện nay == kinh tế xã hội == các khu và cụm công nghiệp trọng điểm của huyện bullet khu công nghiệp phía bắc văn yên
[ "ra", "quyết", "định", "số", "52-nv", "chia", "xã", "đại", "phác", "thành", "2", "xã", "đại", "phác", "và", "an", "thịnh", "ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1973", "bộ", "trưởng", "phủ", "thủ", "tướng", "ra", "quyết", "định", "số", "12-bt", "giải", "thể", "xã", "xuân", "lợi", "sáp", "nhập", "các", "thôn", "của", "xã", "này", "vào", "xã", "mỏ", "vàng", "và", "xã", "đại", "sơn", "giải", "thể", "xã", "minh", "đông", "sáp", "nhập", "các", "thôn", "của", "xã", "này", "vào", "xã", "an", "bình", "và", "xã", "đông", "cuông", "sau", "năm", "1975", "huyện", "văn", "yên", "thuộc", "tỉnh", "hoàng", "liên", "sơn", "bao", "gồm", "26", "xã", "an", "bình", "an", "thịnh", "châu", "quế", "hạ", "châu", "quế", "thượng", "đại", "phác", "đại", "sơn", "đông", "an", "đông", "cuông", "hoàng", "thắng", "lâm", "giang", "lang", "thíp", "mậu", "a", "mậu", "đông", "mỏ", "vàng", "ngòi", "a", "phong", "du", "hạ", "phong", "du", "thượng", "quang", "minh", "tân", "hợp", "viễn", "sơn", "xuân", "ái", "xuân", "tầm", "yên", "hợp", "yên", "hưng", "yên", "phú", "và", "yên", "thái", "ngày", "11", "tháng", "1", "năm", "1986", "chia", "xã", "mỏ", "vàng", "thành", "2", "xã", "mỏ", "vàng", "và", "nà", "hẩu", "ngày", "12", "tháng", "2", "năm", "1987", "chuyển", "xã", "mậu", "a", "thành", "thị", "trấn", "mậu", "a", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "huyện", "văn", "yên", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "1991", "huyện", "văn", "yên", "trở", "lại", "thuộc", "tỉnh", "yên", "bái", "vừa", "tái", "lập", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "2020", "sáp", "nhập", "xã", "hoàng", "thắng", "vào", "xã", "xuân", "ái", "và", "sáp", "nhập", "xã", "yên", "hưng", "vào", "xã", "yên", "thái", "huyện", "văn", "yên", "có", "1", "thị", "trấn", "và", "24", "xã", "như", "hiện", "nay", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "các", "khu", "và", "cụm", "công", "nghiệp", "trọng", "điểm", "của", "huyện", "bullet", "khu", "công", "nghiệp", "phía", "bắc", "văn", "yên" ]
24259 chriswalker 1999 xr127 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 12 năm 1999 bởi r tucker ở goodricke-pigott observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 24259 chriswalker
[ "24259", "chriswalker", "1999", "xr127", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "12", "tháng", "12", "năm", "1999", "bởi", "r", "tucker", "ở", "goodricke-pigott", "observatory", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "24259", "chriswalker" ]
bữa ăn cuối cùng được gọi là trà === biến thể của bữa trưa === một bữa trưa gói sẵn còn được gọi là pack lunch sack lunch hay bag lunch in bắc mỹ hay packed lunch tại vương quốc anh] cũng như các biến thể tuỳ khu vực bagging ở lancashire merseyside và yorkshire là một bữa ăn trưa được chuẩn bị ở nhà và được mang đi ăn ở một nơi khác chẳng hạn như trường học nơi làm việc hoặc đi chơi thức ăn thường được bọc trong hộp nhựa giấy nhôm hoặc giấy và có thể mang theo packed trong hộp ăn trưa túi giấy sack hoặc túi nhựa mặc dù bữa trưa gói sẵn được mang đi bởi những người chắc chắn sẽ ăn nhưng ở mumbai ấn độ những hộp tiffin thường được mang từ nhà và được mang đến nơi làm việc sau đó trong ngày gọi là dabbawalla cũng có thể mua bữa trưa đóng gói từ các cửa hàng ở một số quốc gia hộp cơm trưa làm từ kim loại nhựa hoặc nhựa vinyl hiện đang phổ biến với giới trẻ ngày nay hộp ăn trưa dùng cho bữa ăn kích thước lớn trong một hộp hoặc túi chắc chắn hơn và cũng là thân thiện với môi trường == bữa ăn việt nam == người việt thường gọi bữa ăn là bữa cơm hay ăn cơm họ thường ăn nhẹ vào bữa sáng với các thức quà vặt như các loại bánh xôi cháo phở bún một bữa ăn
[ "bữa", "ăn", "cuối", "cùng", "được", "gọi", "là", "trà", "===", "biến", "thể", "của", "bữa", "trưa", "===", "một", "bữa", "trưa", "gói", "sẵn", "còn", "được", "gọi", "là", "pack", "lunch", "sack", "lunch", "hay", "bag", "lunch", "in", "bắc", "mỹ", "hay", "packed", "lunch", "tại", "vương", "quốc", "anh]", "cũng", "như", "các", "biến", "thể", "tuỳ", "khu", "vực", "bagging", "ở", "lancashire", "merseyside", "và", "yorkshire", "là", "một", "bữa", "ăn", "trưa", "được", "chuẩn", "bị", "ở", "nhà", "và", "được", "mang", "đi", "ăn", "ở", "một", "nơi", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "trường", "học", "nơi", "làm", "việc", "hoặc", "đi", "chơi", "thức", "ăn", "thường", "được", "bọc", "trong", "hộp", "nhựa", "giấy", "nhôm", "hoặc", "giấy", "và", "có", "thể", "mang", "theo", "packed", "trong", "hộp", "ăn", "trưa", "túi", "giấy", "sack", "hoặc", "túi", "nhựa", "mặc", "dù", "bữa", "trưa", "gói", "sẵn", "được", "mang", "đi", "bởi", "những", "người", "chắc", "chắn", "sẽ", "ăn", "nhưng", "ở", "mumbai", "ấn", "độ", "những", "hộp", "tiffin", "thường", "được", "mang", "từ", "nhà", "và", "được", "mang", "đến", "nơi", "làm", "việc", "sau", "đó", "trong", "ngày", "gọi", "là", "dabbawalla", "cũng", "có", "thể", "mua", "bữa", "trưa", "đóng", "gói", "từ", "các", "cửa", "hàng", "ở", "một", "số", "quốc", "gia", "hộp", "cơm", "trưa", "làm", "từ", "kim", "loại", "nhựa", "hoặc", "nhựa", "vinyl", "hiện", "đang", "phổ", "biến", "với", "giới", "trẻ", "ngày", "nay", "hộp", "ăn", "trưa", "dùng", "cho", "bữa", "ăn", "kích", "thước", "lớn", "trong", "một", "hộp", "hoặc", "túi", "chắc", "chắn", "hơn", "và", "cũng", "là", "thân", "thiện", "với", "môi", "trường", "==", "bữa", "ăn", "việt", "nam", "==", "người", "việt", "thường", "gọi", "bữa", "ăn", "là", "bữa", "cơm", "hay", "ăn", "cơm", "họ", "thường", "ăn", "nhẹ", "vào", "bữa", "sáng", "với", "các", "thức", "quà", "vặt", "như", "các", "loại", "bánh", "xôi", "cháo", "phở", "bún", "một", "bữa", "ăn" ]
công tác cần triển khai thực hiện ban thường vụ quận ủy có trách nhiệm chuẩn bị nội dung kỳ họp văn phòng quận ủy các ban đảng ủy ban mặt trận tổ quốc các đoàn thể nhân dân các cơ quan chức năng các đơn vị có liên quan của quận có trách nhiệm xây dựng báo cáo văn bản trình hội nghị đúng quy trình bảo đảm chất lượng và tiến độ thời gian quy định văn phòng quận ủy có trách nhiệm đôn đốc và chuẩn bị các tài liệu gửi tới các đồng chí quận ủy viên trước kỳ họp ít nhất 3 ngày các quận ủy viên có trách nhiệm nghiên cứu các văn bản và tài liệu tham khảo chuẩn bị ý kiến đóng góp có chất lượng vào quá trình thảo luận và quyết định của quận ủy việc tổ chức thảo luận các chuyên đề được thực hiện trên cơ sở phân công các đồng chí quận ủy viên phụ trách các lĩnh vực chuyên môn có trách nhiệm tổng hợp tham mưu đề xuất những nội dung quan trọng cần thảo luận kỹ đối với những vấn đề quan trọng qua thảo luận có ý kiến khác nhau ban thường vụ quận ủy trao đổi thống nhất trình bày ý kiến trước khi quận ủy biểu quyết bằng phiếu kín quận ủy thông qua nghị quyết chung của kỳ họp nghị quyết chuyên đề nếu có ủy nhiệm ban thường vụ tiếp thu ý kiến hoàn chỉnh nghị quyết để ban
[ "công", "tác", "cần", "triển", "khai", "thực", "hiện", "ban", "thường", "vụ", "quận", "ủy", "có", "trách", "nhiệm", "chuẩn", "bị", "nội", "dung", "kỳ", "họp", "văn", "phòng", "quận", "ủy", "các", "ban", "đảng", "ủy", "ban", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "các", "đoàn", "thể", "nhân", "dân", "các", "cơ", "quan", "chức", "năng", "các", "đơn", "vị", "có", "liên", "quan", "của", "quận", "có", "trách", "nhiệm", "xây", "dựng", "báo", "cáo", "văn", "bản", "trình", "hội", "nghị", "đúng", "quy", "trình", "bảo", "đảm", "chất", "lượng", "và", "tiến", "độ", "thời", "gian", "quy", "định", "văn", "phòng", "quận", "ủy", "có", "trách", "nhiệm", "đôn", "đốc", "và", "chuẩn", "bị", "các", "tài", "liệu", "gửi", "tới", "các", "đồng", "chí", "quận", "ủy", "viên", "trước", "kỳ", "họp", "ít", "nhất", "3", "ngày", "các", "quận", "ủy", "viên", "có", "trách", "nhiệm", "nghiên", "cứu", "các", "văn", "bản", "và", "tài", "liệu", "tham", "khảo", "chuẩn", "bị", "ý", "kiến", "đóng", "góp", "có", "chất", "lượng", "vào", "quá", "trình", "thảo", "luận", "và", "quyết", "định", "của", "quận", "ủy", "việc", "tổ", "chức", "thảo", "luận", "các", "chuyên", "đề", "được", "thực", "hiện", "trên", "cơ", "sở", "phân", "công", "các", "đồng", "chí", "quận", "ủy", "viên", "phụ", "trách", "các", "lĩnh", "vực", "chuyên", "môn", "có", "trách", "nhiệm", "tổng", "hợp", "tham", "mưu", "đề", "xuất", "những", "nội", "dung", "quan", "trọng", "cần", "thảo", "luận", "kỹ", "đối", "với", "những", "vấn", "đề", "quan", "trọng", "qua", "thảo", "luận", "có", "ý", "kiến", "khác", "nhau", "ban", "thường", "vụ", "quận", "ủy", "trao", "đổi", "thống", "nhất", "trình", "bày", "ý", "kiến", "trước", "khi", "quận", "ủy", "biểu", "quyết", "bằng", "phiếu", "kín", "quận", "ủy", "thông", "qua", "nghị", "quyết", "chung", "của", "kỳ", "họp", "nghị", "quyết", "chuyên", "đề", "nếu", "có", "ủy", "nhiệm", "ban", "thường", "vụ", "tiếp", "thu", "ý", "kiến", "hoàn", "chỉnh", "nghị", "quyết", "để", "ban" ]
oxytropis trichocalycina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oxytropis", "trichocalycina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bunge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
villanova titicacensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được meyen walp walp miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "villanova", "titicacensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "meyen", "walp", "walp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
mèo lớn này đang sống gần nơi ở của họ == sinh thái học == báo hoa mai hoạt động chủ yếu từ hoàng hôn đến bình minh và nghỉ ngơi hầu hết thời gian trong ngày và trong một số giờ vào ban đêm trong bụi cây giữa các tảng đá hoặc trên cành cây báo hoa mai đã được quan sát thấy đã đi bộ từ 1–25 km 0 62-15 53 mi trên phạm vi của chúng vào ban đêm chúng thậm chí có thể đi lang thang tới 75 km 47 dặm nếu bị làm phiền ở một số vùng chúng là loài ăn đêm trong các khu rừng phía tây châu phi chúng đã được quan sát thấy phần lớn là đi săn vào ban ngày nhưng là trong lúc chạng vạng khi con mồi của chúng đã hoạt động mô hình hoạt động khác nhau giữa các mùa báo hoa mai được biết đến với khả năng leo trèo tốt và được quan sát thấy thường nghỉ ngơi trên cành cây vào ban ngày kéo lê những con mồi mà chúng săn được và mang lên đó và giấu ở ngọn cây chúng là những tay bơi lội cự phách mặc dù không thích bơi lội như một số loài mèo lớn khác chẳng hạn như hổ chúng rất nhanh nhẹn và thường chạy với tốc độ hơn 58 km h 36 dặm giờ mặc dù có thể chạy với tốc độ tối đa lên đến 90 km h nếu địa hình thuận lợi chúng nhảy xa hơn 6 m 20 ft theo chiều ngang và
[ "mèo", "lớn", "này", "đang", "sống", "gần", "nơi", "ở", "của", "họ", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "báo", "hoa", "mai", "hoạt", "động", "chủ", "yếu", "từ", "hoàng", "hôn", "đến", "bình", "minh", "và", "nghỉ", "ngơi", "hầu", "hết", "thời", "gian", "trong", "ngày", "và", "trong", "một", "số", "giờ", "vào", "ban", "đêm", "trong", "bụi", "cây", "giữa", "các", "tảng", "đá", "hoặc", "trên", "cành", "cây", "báo", "hoa", "mai", "đã", "được", "quan", "sát", "thấy", "đã", "đi", "bộ", "từ", "1–25", "km", "0", "62-15", "53", "mi", "trên", "phạm", "vi", "của", "chúng", "vào", "ban", "đêm", "chúng", "thậm", "chí", "có", "thể", "đi", "lang", "thang", "tới", "75", "km", "47", "dặm", "nếu", "bị", "làm", "phiền", "ở", "một", "số", "vùng", "chúng", "là", "loài", "ăn", "đêm", "trong", "các", "khu", "rừng", "phía", "tây", "châu", "phi", "chúng", "đã", "được", "quan", "sát", "thấy", "phần", "lớn", "là", "đi", "săn", "vào", "ban", "ngày", "nhưng", "là", "trong", "lúc", "chạng", "vạng", "khi", "con", "mồi", "của", "chúng", "đã", "hoạt", "động", "mô", "hình", "hoạt", "động", "khác", "nhau", "giữa", "các", "mùa", "báo", "hoa", "mai", "được", "biết", "đến", "với", "khả", "năng", "leo", "trèo", "tốt", "và", "được", "quan", "sát", "thấy", "thường", "nghỉ", "ngơi", "trên", "cành", "cây", "vào", "ban", "ngày", "kéo", "lê", "những", "con", "mồi", "mà", "chúng", "săn", "được", "và", "mang", "lên", "đó", "và", "giấu", "ở", "ngọn", "cây", "chúng", "là", "những", "tay", "bơi", "lội", "cự", "phách", "mặc", "dù", "không", "thích", "bơi", "lội", "như", "một", "số", "loài", "mèo", "lớn", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "hổ", "chúng", "rất", "nhanh", "nhẹn", "và", "thường", "chạy", "với", "tốc", "độ", "hơn", "58", "km", "h", "36", "dặm", "giờ", "mặc", "dù", "có", "thể", "chạy", "với", "tốc", "độ", "tối", "đa", "lên", "đến", "90", "km", "h", "nếu", "địa", "hình", "thuận", "lợi", "chúng", "nhảy", "xa", "hơn", "6", "m", "20", "ft", "theo", "chiều", "ngang", "và" ]
rheumaptera postalbidata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "rheumaptera", "postalbidata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
mangora cajuta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi mangora mangora cajuta được herbert walter levi miêu tả năm 2007
[ "mangora", "cajuta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mangora", "mangora", "cajuta", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "2007" ]
rhopalophora miniatocollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhopalophora", "miniatocollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
==== ===== châu âu thế kỷ 16-17 ===== thế kỷ 16 và 17 chứng kiến nhiều phiên tòa xét xử phù thủy khiến hàng nghìn người trên khắp châu âu bị hành quyết trong đó 75-95% là phụ nữ tùy theo thời gian và địa điểm các vụ hành quyết chủ yếu diễn ra ở các vùng đất nói tiếng đức và trong thế kỷ 15 thuật ngữ phù thủy chắc chắn được xem như một thứ gì đó nữ tính trái ngược với những năm trước các sách hướng dẫn về phù thủy nổi tiếng như malleus maleficarum và summis desiderantes mô tả các phù thủy là những kẻ âm mưu ma quỷ những người tôn thờ quỷ satan và chủ yếu là phụ nữ văn hóa và nghệ thuật vào thời điểm đó mô tả những phù thủy này là quyến rũ và xấu xa càng làm tăng thêm sự hoảng loạn về đạo đức khi kết hợp với những lời hùng biện từ nhà thờ nguồn gốc của câu chuyện thần thoại về nữ phù thủy bắt nguồn từ những sinh vật bóng đêm thần thoại la mã được biết đến với cái tên strix người được cho là xuất hiện và biến mất bí ẩn trong đêm nhiều người cũng tin rằng họ là của những phụ nữ đã biến đổi nhờ sức mạnh siêu nhiên của chính họ bản thân câu chuyện thần thoại la mã này được cho là bắt nguồn từ ngày sa-bát của người do thái mô tả những người phụ
[ "====", "=====", "châu", "âu", "thế", "kỷ", "16-17", "=====", "thế", "kỷ", "16", "và", "17", "chứng", "kiến", "nhiều", "phiên", "tòa", "xét", "xử", "phù", "thủy", "khiến", "hàng", "nghìn", "người", "trên", "khắp", "châu", "âu", "bị", "hành", "quyết", "trong", "đó", "75-95%", "là", "phụ", "nữ", "tùy", "theo", "thời", "gian", "và", "địa", "điểm", "các", "vụ", "hành", "quyết", "chủ", "yếu", "diễn", "ra", "ở", "các", "vùng", "đất", "nói", "tiếng", "đức", "và", "trong", "thế", "kỷ", "15", "thuật", "ngữ", "phù", "thủy", "chắc", "chắn", "được", "xem", "như", "một", "thứ", "gì", "đó", "nữ", "tính", "trái", "ngược", "với", "những", "năm", "trước", "các", "sách", "hướng", "dẫn", "về", "phù", "thủy", "nổi", "tiếng", "như", "malleus", "maleficarum", "và", "summis", "desiderantes", "mô", "tả", "các", "phù", "thủy", "là", "những", "kẻ", "âm", "mưu", "ma", "quỷ", "những", "người", "tôn", "thờ", "quỷ", "satan", "và", "chủ", "yếu", "là", "phụ", "nữ", "văn", "hóa", "và", "nghệ", "thuật", "vào", "thời", "điểm", "đó", "mô", "tả", "những", "phù", "thủy", "này", "là", "quyến", "rũ", "và", "xấu", "xa", "càng", "làm", "tăng", "thêm", "sự", "hoảng", "loạn", "về", "đạo", "đức", "khi", "kết", "hợp", "với", "những", "lời", "hùng", "biện", "từ", "nhà", "thờ", "nguồn", "gốc", "của", "câu", "chuyện", "thần", "thoại", "về", "nữ", "phù", "thủy", "bắt", "nguồn", "từ", "những", "sinh", "vật", "bóng", "đêm", "thần", "thoại", "la", "mã", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "strix", "người", "được", "cho", "là", "xuất", "hiện", "và", "biến", "mất", "bí", "ẩn", "trong", "đêm", "nhiều", "người", "cũng", "tin", "rằng", "họ", "là", "của", "những", "phụ", "nữ", "đã", "biến", "đổi", "nhờ", "sức", "mạnh", "siêu", "nhiên", "của", "chính", "họ", "bản", "thân", "câu", "chuyện", "thần", "thoại", "la", "mã", "này", "được", "cho", "là", "bắt", "nguồn", "từ", "ngày", "sa-bát", "của", "người", "do", "thái", "mô", "tả", "những", "người", "phụ" ]
nakatindi wina công chúa naganda nakatindi wina 15 tháng 2 năm 1945 – 5 tháng 4 năm 2012 là chính trị gia người zambia và là thành viên của gia đình hoàng gia barotseland == tiểu sử == công chúa naganda nakatindi wina tên khai sinh mukwae nakatindi sinh ra trong gia đình hoàng gia barotseland cháu gái của vua yeta đệ tam thuộc dân tộc lozi nakatindi là một trong 11 người con của bà nakatindi yeta nganga và ông induna yuyi nganda == sự nghiệp == sau khi nền chính trị đa đảng zambia được thành lập đầu những năm 90 của thế kỉ xx bà tham gia phong trào dân chủ đa đảng mmd năm 1992 bà là bộ trưởng bộ du lịch zambia năm 1993 bà giữ chức bộ trưởng bộ phát triển cộng đồng và phúc lợi xã hội cho đến năm 1994 === tranh cãi === trong những năm đầu thập niên 90 một loạt vụ bê bối nhập khẩu ma túy liên quan đến các chính trị gia mmd ngân hàng thế giới đã đề nghị với frederick chiluba tổng thống zambia đương thời phải đối phó với tình huống này nakatini wini được cho là có dính líu đến vụ bê bối báo chí zambian nhưng tổng thống chiluba từ chối sa thải bà ông cho rằng truyền thông đã phóng đại quá mức tình hình thực tế tuy nhiên đến năm 1998 tổng thống đã bắt giam bà khi thấy bà dính líu đến nỗ lực đảo chính zambia năm 1997 đây là cuộc
[ "nakatindi", "wina", "công", "chúa", "naganda", "nakatindi", "wina", "15", "tháng", "2", "năm", "1945", "–", "5", "tháng", "4", "năm", "2012", "là", "chính", "trị", "gia", "người", "zambia", "và", "là", "thành", "viên", "của", "gia", "đình", "hoàng", "gia", "barotseland", "==", "tiểu", "sử", "==", "công", "chúa", "naganda", "nakatindi", "wina", "tên", "khai", "sinh", "mukwae", "nakatindi", "sinh", "ra", "trong", "gia", "đình", "hoàng", "gia", "barotseland", "cháu", "gái", "của", "vua", "yeta", "đệ", "tam", "thuộc", "dân", "tộc", "lozi", "nakatindi", "là", "một", "trong", "11", "người", "con", "của", "bà", "nakatindi", "yeta", "nganga", "và", "ông", "induna", "yuyi", "nganda", "==", "sự", "nghiệp", "==", "sau", "khi", "nền", "chính", "trị", "đa", "đảng", "zambia", "được", "thành", "lập", "đầu", "những", "năm", "90", "của", "thế", "kỉ", "xx", "bà", "tham", "gia", "phong", "trào", "dân", "chủ", "đa", "đảng", "mmd", "năm", "1992", "bà", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "du", "lịch", "zambia", "năm", "1993", "bà", "giữ", "chức", "bộ", "trưởng", "bộ", "phát", "triển", "cộng", "đồng", "và", "phúc", "lợi", "xã", "hội", "cho", "đến", "năm", "1994", "===", "tranh", "cãi", "===", "trong", "những", "năm", "đầu", "thập", "niên", "90", "một", "loạt", "vụ", "bê", "bối", "nhập", "khẩu", "ma", "túy", "liên", "quan", "đến", "các", "chính", "trị", "gia", "mmd", "ngân", "hàng", "thế", "giới", "đã", "đề", "nghị", "với", "frederick", "chiluba", "tổng", "thống", "zambia", "đương", "thời", "phải", "đối", "phó", "với", "tình", "huống", "này", "nakatini", "wini", "được", "cho", "là", "có", "dính", "líu", "đến", "vụ", "bê", "bối", "báo", "chí", "zambian", "nhưng", "tổng", "thống", "chiluba", "từ", "chối", "sa", "thải", "bà", "ông", "cho", "rằng", "truyền", "thông", "đã", "phóng", "đại", "quá", "mức", "tình", "hình", "thực", "tế", "tuy", "nhiên", "đến", "năm", "1998", "tổng", "thống", "đã", "bắt", "giam", "bà", "khi", "thấy", "bà", "dính", "líu", "đến", "nỗ", "lực", "đảo", "chính", "zambia", "năm", "1997", "đây", "là", "cuộc" ]
hòa thị xã điện bàn tỉnh quảng nam ông lớn lên và tốt nghiệp phổ thông ở thuận hải sau đó sinh sống ở bình thuận được phân tách từ thuận hải ông theo học đại học chuyên ngành ngoại ngữ nhận bằng cử nhân anh văn sau đó tiếp tục học chuyên ngành kiến trúc và nhận bằng kiến trúc sư ông học cao học và là thạc sĩ chuyên ngành quản lý hành chính công ngày 17 tháng 3 năm 2003 ông được kết nạp đảng cộng sản việt nam trở thành đảng viên chính thức vào ngày 17 tháng 3 năm 2004 trong quá trình hoạt động đảng và nhà nước ông theo học các khóa tại học viện chính trị quốc gia hồ chí minh nhận bằng cao cấp lý luận chính trị == sự nghiệp == === giai đoạn đầu === tháng 11 năm 2000 nguyễn hoài anh trở về bình thuận được tuyển dụng vào vị trí chuyên viên sở xây dựng tỉnh bình thuận tháng 2 năm 2003 sở xây dựng tỉnh bình thuận bàn giao công chức cho đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh tỉnh bình thuận nguyễn hoài anh được bổ nhiệm làm phó trưởng ban tư tưởng văn hóa tỉnh đoàn bình thuận đầu năm 2004 ông được thăng chức là trưởng ban tư tưởng văn hóa tỉnh đoàn tháng 1 năm 2005 ông nhậm chức phó bí thư tỉnh đoàn bình thuận đến tháng 9 năm 2007 ông được bầu làm bí thư tỉnh đoàn bình
[ "hòa", "thị", "xã", "điện", "bàn", "tỉnh", "quảng", "nam", "ông", "lớn", "lên", "và", "tốt", "nghiệp", "phổ", "thông", "ở", "thuận", "hải", "sau", "đó", "sinh", "sống", "ở", "bình", "thuận", "được", "phân", "tách", "từ", "thuận", "hải", "ông", "theo", "học", "đại", "học", "chuyên", "ngành", "ngoại", "ngữ", "nhận", "bằng", "cử", "nhân", "anh", "văn", "sau", "đó", "tiếp", "tục", "học", "chuyên", "ngành", "kiến", "trúc", "và", "nhận", "bằng", "kiến", "trúc", "sư", "ông", "học", "cao", "học", "và", "là", "thạc", "sĩ", "chuyên", "ngành", "quản", "lý", "hành", "chính", "công", "ngày", "17", "tháng", "3", "năm", "2003", "ông", "được", "kết", "nạp", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "trở", "thành", "đảng", "viên", "chính", "thức", "vào", "ngày", "17", "tháng", "3", "năm", "2004", "trong", "quá", "trình", "hoạt", "động", "đảng", "và", "nhà", "nước", "ông", "theo", "học", "các", "khóa", "tại", "học", "viện", "chính", "trị", "quốc", "gia", "hồ", "chí", "minh", "nhận", "bằng", "cao", "cấp", "lý", "luận", "chính", "trị", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "giai", "đoạn", "đầu", "===", "tháng", "11", "năm", "2000", "nguyễn", "hoài", "anh", "trở", "về", "bình", "thuận", "được", "tuyển", "dụng", "vào", "vị", "trí", "chuyên", "viên", "sở", "xây", "dựng", "tỉnh", "bình", "thuận", "tháng", "2", "năm", "2003", "sở", "xây", "dựng", "tỉnh", "bình", "thuận", "bàn", "giao", "công", "chức", "cho", "đoàn", "thanh", "niên", "cộng", "sản", "hồ", "chí", "minh", "tỉnh", "bình", "thuận", "nguyễn", "hoài", "anh", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "trưởng", "ban", "tư", "tưởng", "văn", "hóa", "tỉnh", "đoàn", "bình", "thuận", "đầu", "năm", "2004", "ông", "được", "thăng", "chức", "là", "trưởng", "ban", "tư", "tưởng", "văn", "hóa", "tỉnh", "đoàn", "tháng", "1", "năm", "2005", "ông", "nhậm", "chức", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "đoàn", "bình", "thuận", "đến", "tháng", "9", "năm", "2007", "ông", "được", "bầu", "làm", "bí", "thư", "tỉnh", "đoàn", "bình" ]
caryedon uganda là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson southgate delobele miêu tả khoa học năm 2004
[ "caryedon", "uganda", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "johnson", "southgate", "delobele", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
số 27 nq-hđnd<ref name=27 2019 nq-hđnd>< ref> về việc bullet đổi tên xóm sộc sơn đỉnh thành xóm sộc phường bullet sáp nhập hai xóm bản răng và nưa xe thành xóm răng xe bullet sáp nhập một phần xóm mít ngoang vào xóm khọn quang bullet sáp nhập một phần xóm cam mạ đeng vào xóm bản chao bullet sáp nhập hai xóm xúm lình nà ray và phần còn lại của xóm mít ngoang thành xóm nam lý bullet sáp nhập xóm tha hoài mười và phần còn lại của xóm cam mạ đeng thành xóm tha hoài == hành chính == xã an lạc được chia thành 7 xóm bản chao khọn quang nam lý răng xe sộc áng sộc phường tha hoài
[ "số", "27", "nq-hđnd<ref", "name=27", "2019", "nq-hđnd><", "ref>", "về", "việc", "bullet", "đổi", "tên", "xóm", "sộc", "sơn", "đỉnh", "thành", "xóm", "sộc", "phường", "bullet", "sáp", "nhập", "hai", "xóm", "bản", "răng", "và", "nưa", "xe", "thành", "xóm", "răng", "xe", "bullet", "sáp", "nhập", "một", "phần", "xóm", "mít", "ngoang", "vào", "xóm", "khọn", "quang", "bullet", "sáp", "nhập", "một", "phần", "xóm", "cam", "mạ", "đeng", "vào", "xóm", "bản", "chao", "bullet", "sáp", "nhập", "hai", "xóm", "xúm", "lình", "nà", "ray", "và", "phần", "còn", "lại", "của", "xóm", "mít", "ngoang", "thành", "xóm", "nam", "lý", "bullet", "sáp", "nhập", "xóm", "tha", "hoài", "mười", "và", "phần", "còn", "lại", "của", "xóm", "cam", "mạ", "đeng", "thành", "xóm", "tha", "hoài", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "an", "lạc", "được", "chia", "thành", "7", "xóm", "bản", "chao", "khọn", "quang", "nam", "lý", "răng", "xe", "sộc", "áng", "sộc", "phường", "tha", "hoài" ]
Chiến thắng đã ở đâu rồi?
[ "Chiến", "thắng", "đã", "ở", "đâu", "rồi?" ]
×elyhordeum pilosilemma elyhordeum pilosilemma là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được w w mitch h j hodgs barkworth mô tả khoa học đầu tiên năm 1997 publ 1998
[ "×elyhordeum", "pilosilemma", "elyhordeum", "pilosilemma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "w", "w", "mitch", "h", "j", "hodgs", "barkworth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997", "publ", "1998" ]
liều lượng khuyến cáo đối kháng co bóp tử cung và gây ra sự co thắt tử cung sự khởi đầu của việc thư giãn tử cung sau atosiban là nhanh chóng các cơn co tử cung giảm đáng kể trong vòng 10 phút để đạt được sự ổn định tử cung ổn định == chỉ định == === sinh non === atosiban được chỉ định để trì hoãn sinh non sắp xảy ra ở phụ nữ mang thai trưởng thành với bullet co bóp tử cung thường xuyên trong thời gian ít nhất 30 giây với tốc độ ≥4 mỗi 30 phút bullet giãn cổ tử cung từ 1 đến 3 cm 0 tiếng3 cho nullipara và tỷ lệ 50% bullet tuổi thai từ 24 đến 33 tuần hoàn thành bullet nhịp tim thai bình thường === công dụng khác === ==== sử dụng atosiban sau khi hỗ trợ sinh sản ==== atosiban rất hữu ích trong việc cải thiện kết quả mang thai của thụ tinh trong ống nghiệm chuyển phôi ivf-et ở những bệnh nhân bị thất bại cấy ghép nhiều lần tỷ lệ mang thai được cải thiện từ 0 đến 43 7% chảy máu trong tam cá nguyệt thứ nhất và thứ hai phổ biến hơn ở art so với các trường hợp mang thai tự phát từ năm 2004 đến 2010 33 trường hợp mang thai ba tháng đầu bị chảy máu âm đạo sau điều trị arv với các cơn co tử cung rõ rệt khi sử dụng atosiban và hoặc ritodrine không có sinh non xảy ra trước 30
[ "liều", "lượng", "khuyến", "cáo", "đối", "kháng", "co", "bóp", "tử", "cung", "và", "gây", "ra", "sự", "co", "thắt", "tử", "cung", "sự", "khởi", "đầu", "của", "việc", "thư", "giãn", "tử", "cung", "sau", "atosiban", "là", "nhanh", "chóng", "các", "cơn", "co", "tử", "cung", "giảm", "đáng", "kể", "trong", "vòng", "10", "phút", "để", "đạt", "được", "sự", "ổn", "định", "tử", "cung", "ổn", "định", "==", "chỉ", "định", "==", "===", "sinh", "non", "===", "atosiban", "được", "chỉ", "định", "để", "trì", "hoãn", "sinh", "non", "sắp", "xảy", "ra", "ở", "phụ", "nữ", "mang", "thai", "trưởng", "thành", "với", "bullet", "co", "bóp", "tử", "cung", "thường", "xuyên", "trong", "thời", "gian", "ít", "nhất", "30", "giây", "với", "tốc", "độ", "≥4", "mỗi", "30", "phút", "bullet", "giãn", "cổ", "tử", "cung", "từ", "1", "đến", "3", "cm", "0", "tiếng3", "cho", "nullipara", "và", "tỷ", "lệ", "50%", "bullet", "tuổi", "thai", "từ", "24", "đến", "33", "tuần", "hoàn", "thành", "bullet", "nhịp", "tim", "thai", "bình", "thường", "===", "công", "dụng", "khác", "===", "====", "sử", "dụng", "atosiban", "sau", "khi", "hỗ", "trợ", "sinh", "sản", "====", "atosiban", "rất", "hữu", "ích", "trong", "việc", "cải", "thiện", "kết", "quả", "mang", "thai", "của", "thụ", "tinh", "trong", "ống", "nghiệm", "chuyển", "phôi", "ivf-et", "ở", "những", "bệnh", "nhân", "bị", "thất", "bại", "cấy", "ghép", "nhiều", "lần", "tỷ", "lệ", "mang", "thai", "được", "cải", "thiện", "từ", "0", "đến", "43", "7%", "chảy", "máu", "trong", "tam", "cá", "nguyệt", "thứ", "nhất", "và", "thứ", "hai", "phổ", "biến", "hơn", "ở", "art", "so", "với", "các", "trường", "hợp", "mang", "thai", "tự", "phát", "từ", "năm", "2004", "đến", "2010", "33", "trường", "hợp", "mang", "thai", "ba", "tháng", "đầu", "bị", "chảy", "máu", "âm", "đạo", "sau", "điều", "trị", "arv", "với", "các", "cơn", "co", "tử", "cung", "rõ", "rệt", "khi", "sử", "dụng", "atosiban", "và", "hoặc", "ritodrine", "không", "có", "sinh", "non", "xảy", "ra", "trước", "30" ]
giải hiệp hội các nhà phê bình phim người mỹ gốc phi 2013 dưới đây là kết quả giải hiệp hội các nhà phê bình phim người mỹ gốc phi 2013 == giải thưởng == bullet phim hay nhất bullet 1 12 years a slave đoạt giải bullet 2 lee daniels the butler bullet 3 bullet 4 american hustle bullet 5 gravity bullet 6 fruitvale station bullet 7 dallas buyers club bullet 8 saving mr banks bullet 9 out of the furnace bullet 10 42 giải thành tựu đặc biệt cheryl boone isaacs paris barclay bob weinstein harvey weinstein zola mashariki
[ "giải", "hiệp", "hội", "các", "nhà", "phê", "bình", "phim", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "2013", "dưới", "đây", "là", "kết", "quả", "giải", "hiệp", "hội", "các", "nhà", "phê", "bình", "phim", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "2013", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "phim", "hay", "nhất", "bullet", "1", "12", "years", "a", "slave", "đoạt", "giải", "bullet", "2", "lee", "daniels", "the", "butler", "bullet", "3", "bullet", "4", "american", "hustle", "bullet", "5", "gravity", "bullet", "6", "fruitvale", "station", "bullet", "7", "dallas", "buyers", "club", "bullet", "8", "saving", "mr", "banks", "bullet", "9", "out", "of", "the", "furnace", "bullet", "10", "42", "giải", "thành", "tựu", "đặc", "biệt", "cheryl", "boone", "isaacs", "paris", "barclay", "bob", "weinstein", "harvey", "weinstein", "zola", "mashariki" ]
mass democracy original intent and the seventeenth amendment transaction books 1995 popular elections of senators bullet lee frances e and oppenheimer bruce i sizing up the senate the unequal consequences of equal representation u of chicago press 1999 304 pp bullet mcfarland ernest w the ernest w mcfarland papers the united states senate years 1940–1952 prescott ariz sharlot hall museum 1995 democratic majority leader 1950–52 bullet malsberger john w from obstruction to moderation the transformation of senate conservatism 1938–1952 susquehanna u press 2000 bullet mann robert the walls of jericho lyndon johnson hubert humphrey richard russell and the struggle for civil rights harcourt brace 1996 bullet ritchie donald a press gallery congress and the washington correspondents harvard university press 1991 bullet ritchie donald a the congress of the united states a student companion oxford university press 2001 2nd edition bullet ritchie donald a reporting from washington the history of the washington press corps oxford university press 2005 bullet rothman david politics and power the united states senate 1869–1901 1966 bullet swift elaine k the making of an american senate reconstitutive change in congress 1787–1841 u of michigan press 1996 bullet valeo frank mike mansfield majority leader a different kind of senate 1961–1976 sharpe 1999 senate democratic leader bullet vanbeek stephen d post-passage politics bicameral resolution in congress u of pittsburgh press 1995 bullet weller cecil edward jr joe t robinson always a loyal democrat u of arkansas press 1998 arkansas democrat who was majority leader in 1930s bullet wilson woodrow congressional government new york houghton mifflin 1885 also 15th ed 1900 repr by photoreprint transaction books 2002 bullet wirls daniel and
[ "mass", "democracy", "original", "intent", "and", "the", "seventeenth", "amendment", "transaction", "books", "1995", "popular", "elections", "of", "senators", "bullet", "lee", "frances", "e", "and", "oppenheimer", "bruce", "i", "sizing", "up", "the", "senate", "the", "unequal", "consequences", "of", "equal", "representation", "u", "of", "chicago", "press", "1999", "304", "pp", "bullet", "mcfarland", "ernest", "w", "the", "ernest", "w", "mcfarland", "papers", "the", "united", "states", "senate", "years", "1940–1952", "prescott", "ariz", "sharlot", "hall", "museum", "1995", "democratic", "majority", "leader", "1950–52", "bullet", "malsberger", "john", "w", "from", "obstruction", "to", "moderation", "the", "transformation", "of", "senate", "conservatism", "1938–1952", "susquehanna", "u", "press", "2000", "bullet", "mann", "robert", "the", "walls", "of", "jericho", "lyndon", "johnson", "hubert", "humphrey", "richard", "russell", "and", "the", "struggle", "for", "civil", "rights", "harcourt", "brace", "1996", "bullet", "ritchie", "donald", "a", "press", "gallery", "congress", "and", "the", "washington", "correspondents", "harvard", "university", "press", "1991", "bullet", "ritchie", "donald", "a", "the", "congress", "of", "the", "united", "states", "a", "student", "companion", "oxford", "university", "press", "2001", "2nd", "edition", "bullet", "ritchie", "donald", "a", "reporting", "from", "washington", "the", "history", "of", "the", "washington", "press", "corps", "oxford", "university", "press", "2005", "bullet", "rothman", "david", "politics", "and", "power", "the", "united", "states", "senate", "1869–1901", "1966", "bullet", "swift", "elaine", "k", "the", "making", "of", "an", "american", "senate", "reconstitutive", "change", "in", "congress", "1787–1841", "u", "of", "michigan", "press", "1996", "bullet", "valeo", "frank", "mike", "mansfield", "majority", "leader", "a", "different", "kind", "of", "senate", "1961–1976", "sharpe", "1999", "senate", "democratic", "leader", "bullet", "vanbeek", "stephen", "d", "post-passage", "politics", "bicameral", "resolution", "in", "congress", "u", "of", "pittsburgh", "press", "1995", "bullet", "weller", "cecil", "edward", "jr", "joe", "t", "robinson", "always", "a", "loyal", "democrat", "u", "of", "arkansas", "press", "1998", "arkansas", "democrat", "who", "was", "majority", "leader", "in", "1930s", "bullet", "wilson", "woodrow", "congressional", "government", "new", "york", "houghton", "mifflin", "1885", "also", "15th", "ed", "1900", "repr", "by", "photoreprint", "transaction", "books", "2002", "bullet", "wirls", "daniel", "and" ]
aulonogyrus luimbalus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae loài này được brinck miêu tả khoa học năm 1955
[ "aulonogyrus", "luimbalus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "van", "gyrinidae", "loài", "này", "được", "brinck", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
notylia peruviana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "notylia", "peruviana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "c", "schweinf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
loxotephria convergens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "loxotephria", "convergens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
synempora là một chi bướm đêm thuộc họ neopseustidae họ == các loài == bullet synempora andesae == liên kết ngoài == bullet systematics và zoogeography of the family neopseustidae with the proposal of a new superfamily lepidoptera neopseustoidea
[ "synempora", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "neopseustidae", "họ", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "synempora", "andesae", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "systematics", "và", "zoogeography", "of", "the", "family", "neopseustidae", "with", "the", "proposal", "of", "a", "new", "superfamily", "lepidoptera", "neopseustoidea" ]
elaeocarpus coorangooloo là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được j f bailey c t white mô tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "elaeocarpus", "coorangooloo", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "côm", "loài", "này", "được", "j", "f", "bailey", "c", "t", "white", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
có thể thấy trong thơ trần quang triều gần như chỉ phơi bày một tâm trạng cô đơn với bao điều ngổn ngang song cái buồn của ông chỉ là cái buồn nhẹ chứ chưa đến mức bi đát vô vọng như nguyễn ức cho nên lời thơ của ông hãy còn trong sáng gợi cảm chứ chưa rơi vào ảo não được phan huy chú đánh giá là thanh thoát đáng ưa giới thiệu 1 bài == thi xã bích động == bích động thi xã là tên một hội thơ do trần quang triều làm chủ soái đây là một trong những hội thơ sớm nhất của nền thi ca phong kiến việt nam có từ thế kỷ 14 trước cả tao đàn nhị thập bát tú do vua lê thánh tông sáng lập thi xã được lập ở am bích động cạnh chùa quỳnh lâm nay thuộc xã tràng an huyện đông triều tỉnh quảng ninh nơi có các lăng mộ vua trần điền trang và thái ấp tổ tiên của trần quang triều thi xã đã tụ hội được một số nhà thơ có tiếng thời bấy giờ những thành viên còn biết đến ngày nay là trần quang triều nguyễn sưởng nguyễn ức nguyễn trung ngạn == xem thêm == bullet nguyễn sưởng bullet nguyễn ức == nguồn == bullet nguyễn đăng na chủ biên văn học thế kỷ x-xvi mục từ trần quang triều nhà xuất bản khoa học xã hội 1992 == liên kết ngoài == bullet trần quang triều người gìn giữ ngôi chùa tâm linh của quê
[ "có", "thể", "thấy", "trong", "thơ", "trần", "quang", "triều", "gần", "như", "chỉ", "phơi", "bày", "một", "tâm", "trạng", "cô", "đơn", "với", "bao", "điều", "ngổn", "ngang", "song", "cái", "buồn", "của", "ông", "chỉ", "là", "cái", "buồn", "nhẹ", "chứ", "chưa", "đến", "mức", "bi", "đát", "vô", "vọng", "như", "nguyễn", "ức", "cho", "nên", "lời", "thơ", "của", "ông", "hãy", "còn", "trong", "sáng", "gợi", "cảm", "chứ", "chưa", "rơi", "vào", "ảo", "não", "được", "phan", "huy", "chú", "đánh", "giá", "là", "thanh", "thoát", "đáng", "ưa", "giới", "thiệu", "1", "bài", "==", "thi", "xã", "bích", "động", "==", "bích", "động", "thi", "xã", "là", "tên", "một", "hội", "thơ", "do", "trần", "quang", "triều", "làm", "chủ", "soái", "đây", "là", "một", "trong", "những", "hội", "thơ", "sớm", "nhất", "của", "nền", "thi", "ca", "phong", "kiến", "việt", "nam", "có", "từ", "thế", "kỷ", "14", "trước", "cả", "tao", "đàn", "nhị", "thập", "bát", "tú", "do", "vua", "lê", "thánh", "tông", "sáng", "lập", "thi", "xã", "được", "lập", "ở", "am", "bích", "động", "cạnh", "chùa", "quỳnh", "lâm", "nay", "thuộc", "xã", "tràng", "an", "huyện", "đông", "triều", "tỉnh", "quảng", "ninh", "nơi", "có", "các", "lăng", "mộ", "vua", "trần", "điền", "trang", "và", "thái", "ấp", "tổ", "tiên", "của", "trần", "quang", "triều", "thi", "xã", "đã", "tụ", "hội", "được", "một", "số", "nhà", "thơ", "có", "tiếng", "thời", "bấy", "giờ", "những", "thành", "viên", "còn", "biết", "đến", "ngày", "nay", "là", "trần", "quang", "triều", "nguyễn", "sưởng", "nguyễn", "ức", "nguyễn", "trung", "ngạn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "nguyễn", "sưởng", "bullet", "nguyễn", "ức", "==", "nguồn", "==", "bullet", "nguyễn", "đăng", "na", "chủ", "biên", "văn", "học", "thế", "kỷ", "x-xvi", "mục", "từ", "trần", "quang", "triều", "nhà", "xuất", "bản", "khoa", "học", "xã", "hội", "1992", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trần", "quang", "triều", "người", "gìn", "giữ", "ngôi", "chùa", "tâm", "linh", "của", "quê" ]
xanthorhoe curcumoides là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "curcumoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
agrotis blanchardii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "blanchardii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
triggiano là một đô thị và cộng đồng comune ở tỉnh bari trong vùng puglia miền nam nước ý đô thị triggiano có diện tích ki lô mét vuông dân số thời điểm năm 2001 là 26 312 người đô thị này có các đơn vị dân cư frazioni sau các đô thị giáp ranh
[ "triggiano", "là", "một", "đô", "thị", "và", "cộng", "đồng", "comune", "ở", "tỉnh", "bari", "trong", "vùng", "puglia", "miền", "nam", "nước", "ý", "đô", "thị", "triggiano", "có", "diện", "tích", "ki", "lô", "mét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2001", "là", "26", "312", "người", "đô", "thị", "này", "có", "các", "đơn", "vị", "dân", "cư", "frazioni", "sau", "các", "đô", "thị", "giáp", "ranh" ]
học viện hàm thụ thuộc trường đảng trung ương đảng cộng sản trung quốc tháng 9 năm 1996 đến tháng 7 năm 1998 ông theo học nghiên cứu sinh tại chức chuyên ngành văn hóa dân tộc và kinh tế dân tộc khoa quản lý kinh tế tại học viện dân tộc vân nam nay thuộc đại học dân tộc vân nam === sự nghiệp === tháng 12 năm 1979 che dalha tham gia công tác là bí thư đoàn thanh niên cộng sản công xã ni tây huyện trung điện tỉnh vân nam tháng 5 năm 1982 ông gia nhập đảng cộng sản trung quốc tháng 4 năm 1983 che dalha 25 tuổi được bổ nhiệm làm phó bí thư đoàn thanh niên cộng sản huyện ủy trung điện tức phó bí thư huyện đoàn trung điện tháng 8 năm 1986 sau khi tốt nghiệp ông được bổ nhiệm làm hiệu trưởng trường đảng huyện ủy trung điện tháng 6 năm 1988 ông được bầu làm ủy viên ban thường vụ huyện ủy trung điện kiêm trưởng ban tuyên truyền huyện ủy trung điện hiệu trưởng trường đảng huyện ủy trung điện tháng 6 năm 1990 ông được bổ nhiệm làm phó bí thư huyện ủy trung điện kiêm bí thư ủy ban chính trị pháp luật huyện ủy trung điện tháng 8 năm 1994 ông được bổ nhiệm giữ chức bí thư huyện ủy trung điện kiêm bí thư ủy ban chính trị pháp luật huyện ủy trung điện tháng 8 năm 1997 ông được bầu làm ủy viên
[ "học", "viện", "hàm", "thụ", "thuộc", "trường", "đảng", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "tháng", "9", "năm", "1996", "đến", "tháng", "7", "năm", "1998", "ông", "theo", "học", "nghiên", "cứu", "sinh", "tại", "chức", "chuyên", "ngành", "văn", "hóa", "dân", "tộc", "và", "kinh", "tế", "dân", "tộc", "khoa", "quản", "lý", "kinh", "tế", "tại", "học", "viện", "dân", "tộc", "vân", "nam", "nay", "thuộc", "đại", "học", "dân", "tộc", "vân", "nam", "===", "sự", "nghiệp", "===", "tháng", "12", "năm", "1979", "che", "dalha", "tham", "gia", "công", "tác", "là", "bí", "thư", "đoàn", "thanh", "niên", "cộng", "sản", "công", "xã", "ni", "tây", "huyện", "trung", "điện", "tỉnh", "vân", "nam", "tháng", "5", "năm", "1982", "ông", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "tháng", "4", "năm", "1983", "che", "dalha", "25", "tuổi", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "bí", "thư", "đoàn", "thanh", "niên", "cộng", "sản", "huyện", "ủy", "trung", "điện", "tức", "phó", "bí", "thư", "huyện", "đoàn", "trung", "điện", "tháng", "8", "năm", "1986", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "hiệu", "trưởng", "trường", "đảng", "huyện", "ủy", "trung", "điện", "tháng", "6", "năm", "1988", "ông", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "ban", "thường", "vụ", "huyện", "ủy", "trung", "điện", "kiêm", "trưởng", "ban", "tuyên", "truyền", "huyện", "ủy", "trung", "điện", "hiệu", "trưởng", "trường", "đảng", "huyện", "ủy", "trung", "điện", "tháng", "6", "năm", "1990", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "bí", "thư", "huyện", "ủy", "trung", "điện", "kiêm", "bí", "thư", "ủy", "ban", "chính", "trị", "pháp", "luật", "huyện", "ủy", "trung", "điện", "tháng", "8", "năm", "1994", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "bí", "thư", "huyện", "ủy", "trung", "điện", "kiêm", "bí", "thư", "ủy", "ban", "chính", "trị", "pháp", "luật", "huyện", "ủy", "trung", "điện", "tháng", "8", "năm", "1997", "ông", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên" ]
nephrolepis acutangula là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrolepis", "acutangula", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "nephrolepidaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
plouézec là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở plouézec được gọi là plouézécains == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor == liên kết ngoài == bullet city council website bullet pictures of plouézec bullet a personal website about plouézec bằng tiếng pháp bullet history and sights of plouézec bằng tiếng pháp bullet french ministry of culture list for plouézec
[ "plouézec", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "côtes-d’armor", "thuộc", "vùng", "bretagne", "tây", "bắc", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "plouézec", "được", "gọi", "là", "plouézécains", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "côtes-d’armor", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "city", "council", "website", "bullet", "pictures", "of", "plouézec", "bullet", "a", "personal", "website", "about", "plouézec", "bằng", "tiếng", "pháp", "bullet", "history", "and", "sights", "of", "plouézec", "bằng", "tiếng", "pháp", "bullet", "french", "ministry", "of", "culture", "list", "for", "plouézec" ]
five points alabama five points là một thị trấn thuộc quận chambers tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 136 người mật độ đạt 51 người km²
[ "five", "points", "alabama", "five", "points", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "chambers", "tiểu", "bang", "alabama", "hoa", "kỳ", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "136", "người", "mật", "độ", "đạt", "51", "người", "km²" ]
oxytropis alavae là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rech f miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oxytropis", "alavae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "rech", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
kathalli gulbarga kathalli là một làng thuộc tehsil gulbarga huyện gulbarga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kathalli", "gulbarga", "kathalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gulbarga", "huyện", "gulbarga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
việc thiếu kiến thức chuyên môn của người bán hàng dẫn đến dịch vụ kém đó cũng là sự ngần ngại của các cửa hàng lớn trong việc bán thể loại nhạc này bởi vì rõ ràng dễ hiểu là họ thích phát hành số lượng lớn hơn mà có thể được quảng bá trong phạm vi cửa hàng rất khó để biện minh cho một chi phí trưng bày lớn nếu số lượng tồn kho ở các cửa hàng bị hạn chế == marketing == một trong những chiến lược marketing được sử dụng trong thị trường đĩa nhựa vào thời điểm đó là việc sử dụng các thẻ duyệt mà những thẻ này sẽ xuất hiện trong các rãnh đĩa một phần trong chiến dịch world music đã quyết định rằng đây sẽ có 2 màu được thiết kế để mang một ý nghĩa đặc biệt để hỗ trợ các nhà bán lẻ thì một tập hợp các nhãn hãng đĩa sẽ có chung có lẽ dành cho viền kệ hay giá trong một động thái chưa từng thấy tất cả các thể loại world music được phối hợp với nhau và phát hành một băng cassette tổng hợp cho trang bìa của tạp chí âm nhạc nme tổng thời gian là 90 phút mỗi băng là chứa một danh mục mini thể hiện các bài khác trong đĩa trước khi có cuộc họp thứ 2 mọi thức đã trở nên rõ ràng rằng để cho chiến dịch thành công cần phải có nhân viên báo chí chuyên
[ "việc", "thiếu", "kiến", "thức", "chuyên", "môn", "của", "người", "bán", "hàng", "dẫn", "đến", "dịch", "vụ", "kém", "đó", "cũng", "là", "sự", "ngần", "ngại", "của", "các", "cửa", "hàng", "lớn", "trong", "việc", "bán", "thể", "loại", "nhạc", "này", "bởi", "vì", "rõ", "ràng", "dễ", "hiểu", "là", "họ", "thích", "phát", "hành", "số", "lượng", "lớn", "hơn", "mà", "có", "thể", "được", "quảng", "bá", "trong", "phạm", "vi", "cửa", "hàng", "rất", "khó", "để", "biện", "minh", "cho", "một", "chi", "phí", "trưng", "bày", "lớn", "nếu", "số", "lượng", "tồn", "kho", "ở", "các", "cửa", "hàng", "bị", "hạn", "chế", "==", "marketing", "==", "một", "trong", "những", "chiến", "lược", "marketing", "được", "sử", "dụng", "trong", "thị", "trường", "đĩa", "nhựa", "vào", "thời", "điểm", "đó", "là", "việc", "sử", "dụng", "các", "thẻ", "duyệt", "mà", "những", "thẻ", "này", "sẽ", "xuất", "hiện", "trong", "các", "rãnh", "đĩa", "một", "phần", "trong", "chiến", "dịch", "world", "music", "đã", "quyết", "định", "rằng", "đây", "sẽ", "có", "2", "màu", "được", "thiết", "kế", "để", "mang", "một", "ý", "nghĩa", "đặc", "biệt", "để", "hỗ", "trợ", "các", "nhà", "bán", "lẻ", "thì", "một", "tập", "hợp", "các", "nhãn", "hãng", "đĩa", "sẽ", "có", "chung", "có", "lẽ", "dành", "cho", "viền", "kệ", "hay", "giá", "trong", "một", "động", "thái", "chưa", "từng", "thấy", "tất", "cả", "các", "thể", "loại", "world", "music", "được", "phối", "hợp", "với", "nhau", "và", "phát", "hành", "một", "băng", "cassette", "tổng", "hợp", "cho", "trang", "bìa", "của", "tạp", "chí", "âm", "nhạc", "nme", "tổng", "thời", "gian", "là", "90", "phút", "mỗi", "băng", "là", "chứa", "một", "danh", "mục", "mini", "thể", "hiện", "các", "bài", "khác", "trong", "đĩa", "trước", "khi", "có", "cuộc", "họp", "thứ", "2", "mọi", "thức", "đã", "trở", "nên", "rõ", "ràng", "rằng", "để", "cho", "chiến", "dịch", "thành", "công", "cần", "phải", "có", "nhân", "viên", "báo", "chí", "chuyên" ]
geranomyia ablusa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "geranomyia", "ablusa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
surwold là một đô thị thuộc huyện emsland trong bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 54 89 km²
[ "surwold", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "emsland", "trong", "bang", "niedersachsen", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "54", "89", "km²" ]
prunum abyssorum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
[ "prunum", "abyssorum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "marginellidae", "họ", "ốc", "mép" ]
spinopasites spinotus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1983
[ "spinopasites", "spinotus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
halimium lasiocalycinum là một loài thực vật có hoa trong họ nham mân khôi loài này được boiss reut grosser ex engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "halimium", "lasiocalycinum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nham", "mân", "khôi", "loài", "này", "được", "boiss", "reut", "grosser", "ex", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
băng heaver cùng với diễn viên rob lowe trong vai dean youngblood trong bộ phim youngblood một bộ phim canada sau đó keanu lên đường tới hollywood tại đây người cha dượng thứ nhất của anh là paul aaron một đạo diễn sân khấu đã đỡ đầu cho anh tiếp đó anh tham gia các phim river’s edge bills ted’s exellent adventure my own private idaho point break … năm 1994 sự nghiệp của keanu tỏa sáng với vai jack traven trong bộ phim hành động tốc độ speed hình ảnh anh chàng cảnh sát chống khủng bố dũng cảm quyết đoán giải cứu con tin trên chiếc xe buýt cài bom đã kéo một lượng khán giả lớn đến rạp vào mùa hè năm 1994 và đã đưa keanu và sandra bullock vào danh sách những ngôi sao lớn trên màn ảnh tiếp tục anh tỏa sáng trong các bộ phim a walk in the clouds chain reaction … bất ngờ khi anh quyết định không tham gia speed 2 mà chọn bộ phim đứa con của qủy satan devil’s advocate cuối cùng đứa con của qủy satan devil’s advocate đã thành công lớn và đã đưa anh lên một tầm cao mới năm 1999 với bộ phim hành động giả tưởng ma trận the matrix đã đưa keanu lên hàng siêu sao thế giới sau đó anh tiếp tục tham gia các bộ phim hardball the watcher sweet november … nhưng không gây được nhiều ấn tượng mạnh tuy nhiên năm 2003 với bộ đôi the matrix
[ "băng", "heaver", "cùng", "với", "diễn", "viên", "rob", "lowe", "trong", "vai", "dean", "youngblood", "trong", "bộ", "phim", "youngblood", "một", "bộ", "phim", "canada", "sau", "đó", "keanu", "lên", "đường", "tới", "hollywood", "tại", "đây", "người", "cha", "dượng", "thứ", "nhất", "của", "anh", "là", "paul", "aaron", "một", "đạo", "diễn", "sân", "khấu", "đã", "đỡ", "đầu", "cho", "anh", "tiếp", "đó", "anh", "tham", "gia", "các", "phim", "river’s", "edge", "bills", "ted’s", "exellent", "adventure", "my", "own", "private", "idaho", "point", "break", "…", "năm", "1994", "sự", "nghiệp", "của", "keanu", "tỏa", "sáng", "với", "vai", "jack", "traven", "trong", "bộ", "phim", "hành", "động", "tốc", "độ", "speed", "hình", "ảnh", "anh", "chàng", "cảnh", "sát", "chống", "khủng", "bố", "dũng", "cảm", "quyết", "đoán", "giải", "cứu", "con", "tin", "trên", "chiếc", "xe", "buýt", "cài", "bom", "đã", "kéo", "một", "lượng", "khán", "giả", "lớn", "đến", "rạp", "vào", "mùa", "hè", "năm", "1994", "và", "đã", "đưa", "keanu", "và", "sandra", "bullock", "vào", "danh", "sách", "những", "ngôi", "sao", "lớn", "trên", "màn", "ảnh", "tiếp", "tục", "anh", "tỏa", "sáng", "trong", "các", "bộ", "phim", "a", "walk", "in", "the", "clouds", "chain", "reaction", "…", "bất", "ngờ", "khi", "anh", "quyết", "định", "không", "tham", "gia", "speed", "2", "mà", "chọn", "bộ", "phim", "đứa", "con", "của", "qủy", "satan", "devil’s", "advocate", "cuối", "cùng", "đứa", "con", "của", "qủy", "satan", "devil’s", "advocate", "đã", "thành", "công", "lớn", "và", "đã", "đưa", "anh", "lên", "một", "tầm", "cao", "mới", "năm", "1999", "với", "bộ", "phim", "hành", "động", "giả", "tưởng", "ma", "trận", "the", "matrix", "đã", "đưa", "keanu", "lên", "hàng", "siêu", "sao", "thế", "giới", "sau", "đó", "anh", "tiếp", "tục", "tham", "gia", "các", "bộ", "phim", "hardball", "the", "watcher", "sweet", "november", "…", "nhưng", "không", "gây", "được", "nhiều", "ấn", "tượng", "mạnh", "tuy", "nhiên", "năm", "2003", "với", "bộ", "đôi", "the", "matrix" ]
đội == qua một bài đăng trên facebook của đại tướng min aung hlaing tatmadaw lực lượng vũ trang thông báo họ sẽ điều tra các tường thuật về một ngôi mộ tập thể ở làng inn din vào ngày 10 tháng 1 năm 2018 quân đội phát hành những phát hiện của họ trong cuộc điều tra thông qua một bài đăng trên facebook thứ hai của min aung hlaing bài báo nói rằng thực sự có một ngôi mộ lớn ở làng inn din có thi thể của người rohingya nhưng không có vụ thảm sát nào xảy ra và những người trong ngôi mộ là những kẻ khủng bố bengali mà binh lính đã giam giữ trong nghĩa trang làng theo bài viết những người rohingya trong ngôi mộ đã bị lực lượng an ninh hành quyết vào ngày 2 tháng 9 năm 2017 sau khi họ được xác định là khủng bố bengali đây là lần đầu tiên quân đội chấp nhận trách nhiệm đối với các vụ giết người gây ra trong hoạt động lảm sạch của họ trong khu vực một tuyên bố thay mặt cho quân đội đã được min aung hlaing đăng lên trang facebook của mình vào ngày 10 tháng 4 năm 2018 thông báo rằng bảy binh sĩ đã bị kết tội giết người vì sự tham gia của họ trong các vụ hành quyết họ đã bị kết án 10 năm tù giam với công việc nặng nhọc ở một vùng hẻo lánh == bắt giam các
[ "đội", "==", "qua", "một", "bài", "đăng", "trên", "facebook", "của", "đại", "tướng", "min", "aung", "hlaing", "tatmadaw", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "thông", "báo", "họ", "sẽ", "điều", "tra", "các", "tường", "thuật", "về", "một", "ngôi", "mộ", "tập", "thể", "ở", "làng", "inn", "din", "vào", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2018", "quân", "đội", "phát", "hành", "những", "phát", "hiện", "của", "họ", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "thông", "qua", "một", "bài", "đăng", "trên", "facebook", "thứ", "hai", "của", "min", "aung", "hlaing", "bài", "báo", "nói", "rằng", "thực", "sự", "có", "một", "ngôi", "mộ", "lớn", "ở", "làng", "inn", "din", "có", "thi", "thể", "của", "người", "rohingya", "nhưng", "không", "có", "vụ", "thảm", "sát", "nào", "xảy", "ra", "và", "những", "người", "trong", "ngôi", "mộ", "là", "những", "kẻ", "khủng", "bố", "bengali", "mà", "binh", "lính", "đã", "giam", "giữ", "trong", "nghĩa", "trang", "làng", "theo", "bài", "viết", "những", "người", "rohingya", "trong", "ngôi", "mộ", "đã", "bị", "lực", "lượng", "an", "ninh", "hành", "quyết", "vào", "ngày", "2", "tháng", "9", "năm", "2017", "sau", "khi", "họ", "được", "xác", "định", "là", "khủng", "bố", "bengali", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "quân", "đội", "chấp", "nhận", "trách", "nhiệm", "đối", "với", "các", "vụ", "giết", "người", "gây", "ra", "trong", "hoạt", "động", "lảm", "sạch", "của", "họ", "trong", "khu", "vực", "một", "tuyên", "bố", "thay", "mặt", "cho", "quân", "đội", "đã", "được", "min", "aung", "hlaing", "đăng", "lên", "trang", "facebook", "của", "mình", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "2018", "thông", "báo", "rằng", "bảy", "binh", "sĩ", "đã", "bị", "kết", "tội", "giết", "người", "vì", "sự", "tham", "gia", "của", "họ", "trong", "các", "vụ", "hành", "quyết", "họ", "đã", "bị", "kết", "án", "10", "năm", "tù", "giam", "với", "công", "việc", "nặng", "nhọc", "ở", "một", "vùng", "hẻo", "lánh", "==", "bắt", "giam", "các" ]
thư trung bình chỉ thành công 3% trong khi các loại thuốc nhãn khoa và vắc-xin cho các bệnh truyền nhiễm thành công 33% các thử nghiệm sử dụng dấu ấn sinh học bệnh tật đặc biệt là trong các nghiên cứu ung thư thành công hơn so với những thử nghiệm không sử dụng dấu ấn sinh học một đánh giá năm 2010 cho thấy khoảng 50% ứng viên thuốc thất bại trong quá trình thử nghiệm giai đoạn iii hoặc bị cơ quan quản lý quốc gia từ chối ==== chi phí giai đoạn ii iii ==== số tiền chi cho các thử nghiệm giai đoạn ii iii phụ thuộc vào nhiều yếu tố trong đó lĩnh vực điều trị đang được nghiên cứu và các loại quy trình lâm sàng là động lực chính nghiên cứu giai đoạn ii có thể tốn tới 20 triệu đô la và giai đoạn iii có thể lên tới 53 triệu đô la == giai đoạn 4 == thử nghiệm giai đoạn iv còn được gọi là thử nghiệm giám sát sau khi đưa ra thị trường hoặc thử nghiệm giám sát thuốc để đảm bảo tính an toàn và hiệu quả lâu dài của thuốc vắc xin thiết bị hoặc xét nghiệm chẩn đoán thử nghiệm giai đoạn iv liên quan đến việc giám sát an toàn cảnh giác dược và hỗ trợ kỹ thuật liên tục của một loại thuốc sau khi nó nhận được sự chấp thuận của cơ quan quản lý để được bán ra các nghiên cứu giai đoạn
[ "thư", "trung", "bình", "chỉ", "thành", "công", "3%", "trong", "khi", "các", "loại", "thuốc", "nhãn", "khoa", "và", "vắc-xin", "cho", "các", "bệnh", "truyền", "nhiễm", "thành", "công", "33%", "các", "thử", "nghiệm", "sử", "dụng", "dấu", "ấn", "sinh", "học", "bệnh", "tật", "đặc", "biệt", "là", "trong", "các", "nghiên", "cứu", "ung", "thư", "thành", "công", "hơn", "so", "với", "những", "thử", "nghiệm", "không", "sử", "dụng", "dấu", "ấn", "sinh", "học", "một", "đánh", "giá", "năm", "2010", "cho", "thấy", "khoảng", "50%", "ứng", "viên", "thuốc", "thất", "bại", "trong", "quá", "trình", "thử", "nghiệm", "giai", "đoạn", "iii", "hoặc", "bị", "cơ", "quan", "quản", "lý", "quốc", "gia", "từ", "chối", "====", "chi", "phí", "giai", "đoạn", "ii", "iii", "====", "số", "tiền", "chi", "cho", "các", "thử", "nghiệm", "giai", "đoạn", "ii", "iii", "phụ", "thuộc", "vào", "nhiều", "yếu", "tố", "trong", "đó", "lĩnh", "vực", "điều", "trị", "đang", "được", "nghiên", "cứu", "và", "các", "loại", "quy", "trình", "lâm", "sàng", "là", "động", "lực", "chính", "nghiên", "cứu", "giai", "đoạn", "ii", "có", "thể", "tốn", "tới", "20", "triệu", "đô", "la", "và", "giai", "đoạn", "iii", "có", "thể", "lên", "tới", "53", "triệu", "đô", "la", "==", "giai", "đoạn", "4", "==", "thử", "nghiệm", "giai", "đoạn", "iv", "còn", "được", "gọi", "là", "thử", "nghiệm", "giám", "sát", "sau", "khi", "đưa", "ra", "thị", "trường", "hoặc", "thử", "nghiệm", "giám", "sát", "thuốc", "để", "đảm", "bảo", "tính", "an", "toàn", "và", "hiệu", "quả", "lâu", "dài", "của", "thuốc", "vắc", "xin", "thiết", "bị", "hoặc", "xét", "nghiệm", "chẩn", "đoán", "thử", "nghiệm", "giai", "đoạn", "iv", "liên", "quan", "đến", "việc", "giám", "sát", "an", "toàn", "cảnh", "giác", "dược", "và", "hỗ", "trợ", "kỹ", "thuật", "liên", "tục", "của", "một", "loại", "thuốc", "sau", "khi", "nó", "nhận", "được", "sự", "chấp", "thuận", "của", "cơ", "quan", "quản", "lý", "để", "được", "bán", "ra", "các", "nghiên", "cứu", "giai", "đoạn" ]
liên hệ trực tiếp nào với gia tộc hōjō hoặc gia tộc hậu hōjō bullet gia tộc kiyowara hậu duệ của hoàng tử toneri con trai của thiên hoàng temmu 631-686 bullet gia tộc kobayakawa chi tộc nhánh của gia tộc doi những người là hậu duệ của kammu heishi từ nửa sau thế kỷ 16 họ là một chi tộc nhánh của gia tộc mōri những người là hậu duệ của gia tộc ōe nổi tiếng với kobayakawa takakage và kobayakawa hideaki bullet gia tộc kodama hậu duệ của fujiwara hokke bullet nhà koga hậu duệ của murakami genji bullet gia tộc kōno hậu duệ của hoàng tử iyo con trai của thiên hoàng kammu bullet nhà konoe hậu duệ của fujiwara hokke nổi tiếng với konoe fumimaro bullet gia tộc kudō hậu duệ của fujiwara nanke bullet nhà kujō hậu duệ của fujiwara hokke bullet gia tộc kuzuyama chi tộc nhánh của gia tộc ozutsuki nổi tiếng bởi những hiểu biết về y thuật bullet gia tộc kyōgoku chi tộc nhánh của gia tộc sasaki những người là hậu duệ của uda genji bullet gia tộc maeda hậu duệ của gia tộc sugawara nổi tiếng với maeda toshiie bullet gia tộc manabe hậu duệ của fujiwara hokke bullet gia tộc matsuda chi tộc nhánh của gia tộc hatano những người là hậu duệ của fujiwara hokke bullet gia tộc matsudaira chi tộc nhánh của gia tộc nitta
[ "liên", "hệ", "trực", "tiếp", "nào", "với", "gia", "tộc", "hōjō", "hoặc", "gia", "tộc", "hậu", "hōjō", "bullet", "gia", "tộc", "kiyowara", "hậu", "duệ", "của", "hoàng", "tử", "toneri", "con", "trai", "của", "thiên", "hoàng", "temmu", "631-686", "bullet", "gia", "tộc", "kobayakawa", "chi", "tộc", "nhánh", "của", "gia", "tộc", "doi", "những", "người", "là", "hậu", "duệ", "của", "kammu", "heishi", "từ", "nửa", "sau", "thế", "kỷ", "16", "họ", "là", "một", "chi", "tộc", "nhánh", "của", "gia", "tộc", "mōri", "những", "người", "là", "hậu", "duệ", "của", "gia", "tộc", "ōe", "nổi", "tiếng", "với", "kobayakawa", "takakage", "và", "kobayakawa", "hideaki", "bullet", "gia", "tộc", "kodama", "hậu", "duệ", "của", "fujiwara", "hokke", "bullet", "nhà", "koga", "hậu", "duệ", "của", "murakami", "genji", "bullet", "gia", "tộc", "kōno", "hậu", "duệ", "của", "hoàng", "tử", "iyo", "con", "trai", "của", "thiên", "hoàng", "kammu", "bullet", "nhà", "konoe", "hậu", "duệ", "của", "fujiwara", "hokke", "nổi", "tiếng", "với", "konoe", "fumimaro", "bullet", "gia", "tộc", "kudō", "hậu", "duệ", "của", "fujiwara", "nanke", "bullet", "nhà", "kujō", "hậu", "duệ", "của", "fujiwara", "hokke", "bullet", "gia", "tộc", "kuzuyama", "chi", "tộc", "nhánh", "của", "gia", "tộc", "ozutsuki", "nổi", "tiếng", "bởi", "những", "hiểu", "biết", "về", "y", "thuật", "bullet", "gia", "tộc", "kyōgoku", "chi", "tộc", "nhánh", "của", "gia", "tộc", "sasaki", "những", "người", "là", "hậu", "duệ", "của", "uda", "genji", "bullet", "gia", "tộc", "maeda", "hậu", "duệ", "của", "gia", "tộc", "sugawara", "nổi", "tiếng", "với", "maeda", "toshiie", "bullet", "gia", "tộc", "manabe", "hậu", "duệ", "của", "fujiwara", "hokke", "bullet", "gia", "tộc", "matsuda", "chi", "tộc", "nhánh", "của", "gia", "tộc", "hatano", "những", "người", "là", "hậu", "duệ", "của", "fujiwara", "hokke", "bullet", "gia", "tộc", "matsudaira", "chi", "tộc", "nhánh", "của", "gia", "tộc", "nitta" ]
austrophlebia là một chi nhỏ chứa các loài chuồn chuồn ngô thuộc họ aeshnidae loài chuồn chuồn này rất lớn với các vệt màu vàng đậm trên ngực chi chỉ có hai loài bullet austrophlebia costalis southern giant darner bullet austrophlebia subcostalis northern giant darner
[ "austrophlebia", "là", "một", "chi", "nhỏ", "chứa", "các", "loài", "chuồn", "chuồn", "ngô", "thuộc", "họ", "aeshnidae", "loài", "chuồn", "chuồn", "này", "rất", "lớn", "với", "các", "vệt", "màu", "vàng", "đậm", "trên", "ngực", "chi", "chỉ", "có", "hai", "loài", "bullet", "austrophlebia", "costalis", "southern", "giant", "darner", "bullet", "austrophlebia", "subcostalis", "northern", "giant", "darner" ]
arpalı pertek arpalı là một xã thuộc huyện pertek tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 68 người
[ "arpalı", "pertek", "arpalı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pertek", "tỉnh", "tunceli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "68", "người" ]
hypnobryales là một bộ rêu trong ngành bryophyta
[ "hypnobryales", "là", "một", "bộ", "rêu", "trong", "ngành", "bryophyta" ]
184 53 ha diện tích tự nhiên dân số là 7 103 người
[ "184", "53", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "dân", "số", "là", "7", "103", "người" ]