text
stringlengths
1
7.22k
words
list
rất quan trọng tuy nhiên có rất ít tài liệu trong thời gian này chứng minh về vai trò lãnh đạo của tòa rôma bằng chứng sớm nhất mà chúng ta có là một bức thư của clêmentê người được xem là môn đệ của các tông đồ và là vị giám mục rôma thứ tư sau phêrô linô và anaclêtô trong thư gửi tín hữu côrintô viết năm 95 hoặc 96 ông bảo họ nhận lại các giám mục mà phe cánh của họ đã trục xuất ông nói nếu người nào bất tuân lời do thiên chúa nói qua ta thì hãy cho họ hiểu rằng họ sẽ bị tội và nguy hiểm không phải là nhẹ ep 59 ngoài ra ông bảo họ phải vâng theo những điều đã được ta viết qua chúa thánh thần như vậy ngay từ những buổi sơ khai một giám mục rôma đã can thiệp vào những công việc của một giáo hội khác và đòi hỏi giải quyết vấn đề bằng một quyết định được linh ứng bởi chúa thánh thần lightfoot đã coi đó là bước đầu tiên hướng đến sự thống trị của giáo hoàng clêmentê 1 70 sang thế kỷ thứ hai đã có thêm những bằng chứng chứng minh thẩm quyền của rôma trên các giáo hội khác vào khoảng năm 107 thánh inhaxiô antiôkia trong đoạn mở đầu thư gửi cho giáo hội rôma đã đề cập đến quyền đứng đầu trên tất cả các giáo hội khác ngài gọi là đứng đầu trên
[ "rất", "quan", "trọng", "tuy", "nhiên", "có", "rất", "ít", "tài", "liệu", "trong", "thời", "gian", "này", "chứng", "minh", "về", "vai", "trò", "lãnh", "đạo", "của", "tòa", "rôma", "bằng", "chứng", "sớm", "nhất", "mà", "chúng", "ta", "có", "là", "một", "bức", "thư", "của", "clêmentê", "người", "được", "xem", "là", "môn", "đệ", "của", "các", "tông", "đồ", "và", "là", "vị", "giám", "mục", "rôma", "thứ", "tư", "sau", "phêrô", "linô", "và", "anaclêtô", "trong", "thư", "gửi", "tín", "hữu", "côrintô", "viết", "năm", "95", "hoặc", "96", "ông", "bảo", "họ", "nhận", "lại", "các", "giám", "mục", "mà", "phe", "cánh", "của", "họ", "đã", "trục", "xuất", "ông", "nói", "nếu", "người", "nào", "bất", "tuân", "lời", "do", "thiên", "chúa", "nói", "qua", "ta", "thì", "hãy", "cho", "họ", "hiểu", "rằng", "họ", "sẽ", "bị", "tội", "và", "nguy", "hiểm", "không", "phải", "là", "nhẹ", "ep", "59", "ngoài", "ra", "ông", "bảo", "họ", "phải", "vâng", "theo", "những", "điều", "đã", "được", "ta", "viết", "qua", "chúa", "thánh", "thần", "như", "vậy", "ngay", "từ", "những", "buổi", "sơ", "khai", "một", "giám", "mục", "rôma", "đã", "can", "thiệp", "vào", "những", "công", "việc", "của", "một", "giáo", "hội", "khác", "và", "đòi", "hỏi", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "bằng", "một", "quyết", "định", "được", "linh", "ứng", "bởi", "chúa", "thánh", "thần", "lightfoot", "đã", "coi", "đó", "là", "bước", "đầu", "tiên", "hướng", "đến", "sự", "thống", "trị", "của", "giáo", "hoàng", "clêmentê", "1", "70", "sang", "thế", "kỷ", "thứ", "hai", "đã", "có", "thêm", "những", "bằng", "chứng", "chứng", "minh", "thẩm", "quyền", "của", "rôma", "trên", "các", "giáo", "hội", "khác", "vào", "khoảng", "năm", "107", "thánh", "inhaxiô", "antiôkia", "trong", "đoạn", "mở", "đầu", "thư", "gửi", "cho", "giáo", "hội", "rôma", "đã", "đề", "cập", "đến", "quyền", "đứng", "đầu", "trên", "tất", "cả", "các", "giáo", "hội", "khác", "ngài", "gọi", "là", "đứng", "đầu", "trên" ]
agenium leptocladum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack clayton mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "agenium", "leptocladum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "clayton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
millotia major là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được turcz p s short mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "millotia", "major", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "turcz", "p", "s", "short", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
euphorbia buhsei là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "euphorbia", "buhsei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
aurel drôme aurel là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne-rhône-alpes đông nam nước pháp xã aurel drôme nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển
[ "aurel", "drôme", "aurel", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "drôme", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "aurel", "drôme", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
neuss là một thành phố trong bang north rhine-westphalia đức thành phố có 158 000 người năm 2010 thành phố nằm ở bờ tây sông rhine đối diện düsseldorf neuss là thành phố lớn hơn trong huyện rhein-kreis neuss và sự thịnh vượng là nhờ nằm trên các tuyến giao cắt thương mại
[ "neuss", "là", "một", "thành", "phố", "trong", "bang", "north", "rhine-westphalia", "đức", "thành", "phố", "có", "158", "000", "người", "năm", "2010", "thành", "phố", "nằm", "ở", "bờ", "tây", "sông", "rhine", "đối", "diện", "düsseldorf", "neuss", "là", "thành", "phố", "lớn", "hơn", "trong", "huyện", "rhein-kreis", "neuss", "và", "sự", "thịnh", "vượng", "là", "nhờ", "nằm", "trên", "các", "tuyến", "giao", "cắt", "thương", "mại" ]
epilobophora sabinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "epilobophora", "sabinata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cung cấm tháng tư năm 195 tcn hán cao tổ mất vua hán mất đã bốn ngày nhưng lã hậu chưa báo tang vì thái tử lưu doanh còn nhỏ lã hậu sợ các tướng không phục sẽ làm loạn do đó bàn mưu với thẩm dị cơ định giết chết các công thần tướng lịch thương ở kinh thành biết mưu đó khuyên thẩm dị cơ nên can lã hậu không thực hiện ý định này vì sẽ kích động các tướng đang cầm quân ở ngoài làm phản thẩm dị cơ vội đi nói với lã hậu lã hậu nghe ra bèn báo tang hán cao tổ vì vậy không xảy ra biến cố nào thái tử lưu doanh con lã hậu lên ngôi tức là hán huệ đế thái hậu lã trĩ chuyên quyền trừ diệt những người con vợ khác của lưu bang năm 188 tcn hán huệ đế vì mất thực quyền sa vào tửu sắc và sinh bệnh mất sớm lã thái hậu lập thiếu đế lưu cung lên ngôi lã thái hậu được cho là có tình cảm với thẩm dị cơ cất nhắc ông lên làm tả thừa tướng và cho tả thừa tướng trần bình làm hữu thừa tướng thay vương lăng người bất đồng chính kiến với lã hậu tư mã thiên đã kín đáo chép về việc này trong sử ký tả thừa tướng không làm việc thường lo việc ở trong cung dị cơ được tin dùng lũng đoạn triều hán nhiều quan lại muốn được
[ "cung", "cấm", "tháng", "tư", "năm", "195", "tcn", "hán", "cao", "tổ", "mất", "vua", "hán", "mất", "đã", "bốn", "ngày", "nhưng", "lã", "hậu", "chưa", "báo", "tang", "vì", "thái", "tử", "lưu", "doanh", "còn", "nhỏ", "lã", "hậu", "sợ", "các", "tướng", "không", "phục", "sẽ", "làm", "loạn", "do", "đó", "bàn", "mưu", "với", "thẩm", "dị", "cơ", "định", "giết", "chết", "các", "công", "thần", "tướng", "lịch", "thương", "ở", "kinh", "thành", "biết", "mưu", "đó", "khuyên", "thẩm", "dị", "cơ", "nên", "can", "lã", "hậu", "không", "thực", "hiện", "ý", "định", "này", "vì", "sẽ", "kích", "động", "các", "tướng", "đang", "cầm", "quân", "ở", "ngoài", "làm", "phản", "thẩm", "dị", "cơ", "vội", "đi", "nói", "với", "lã", "hậu", "lã", "hậu", "nghe", "ra", "bèn", "báo", "tang", "hán", "cao", "tổ", "vì", "vậy", "không", "xảy", "ra", "biến", "cố", "nào", "thái", "tử", "lưu", "doanh", "con", "lã", "hậu", "lên", "ngôi", "tức", "là", "hán", "huệ", "đế", "thái", "hậu", "lã", "trĩ", "chuyên", "quyền", "trừ", "diệt", "những", "người", "con", "vợ", "khác", "của", "lưu", "bang", "năm", "188", "tcn", "hán", "huệ", "đế", "vì", "mất", "thực", "quyền", "sa", "vào", "tửu", "sắc", "và", "sinh", "bệnh", "mất", "sớm", "lã", "thái", "hậu", "lập", "thiếu", "đế", "lưu", "cung", "lên", "ngôi", "lã", "thái", "hậu", "được", "cho", "là", "có", "tình", "cảm", "với", "thẩm", "dị", "cơ", "cất", "nhắc", "ông", "lên", "làm", "tả", "thừa", "tướng", "và", "cho", "tả", "thừa", "tướng", "trần", "bình", "làm", "hữu", "thừa", "tướng", "thay", "vương", "lăng", "người", "bất", "đồng", "chính", "kiến", "với", "lã", "hậu", "tư", "mã", "thiên", "đã", "kín", "đáo", "chép", "về", "việc", "này", "trong", "sử", "ký", "tả", "thừa", "tướng", "không", "làm", "việc", "thường", "lo", "việc", "ở", "trong", "cung", "dị", "cơ", "được", "tin", "dùng", "lũng", "đoạn", "triều", "hán", "nhiều", "quan", "lại", "muốn", "được" ]
anh vào sân ở hiệp 2 trong trận gặp vfl wolfsburg và ngay lập tức ghi 2 bàn thắng giúp bayern đánh bại các nhà vô địch của mùa giải trước ngày 9 tháng 3 năm 2010 robben ghi bàn thắng quyết định trong trận bayern thua 2-3 chung cuộc hòa 4-4 trước fiorentina điền tên bayern munich vào 8 đội mạnh nhất ngày 7 tháng 4 năm 2010 arjen robben đã ghi một bàn thắng tuyệt đẹp vào lưới manchester united bằng cú vô lê từ pha đá phạt góc của ribéry trận đấu kết thúc với tỉ số 3-2 chung cuộc 4-4 và manchester united bị loại bởi luật bàn thắng sân khách bayern tiếp tục tiến vào vòng bán kết champions league ngày 17 tháng 4 năm 2010 robben lập cú hat-trick đầu tiên của anh ở bundesliga trong trận gặp hannover 96 tại allianz arena trận đấu kết thúc với tỉ số 7–0 cho bayern vào ngày 8 tháng 5 năm 2010 anh giành được chức vô địch bundesliga đầu tiên với bayern munich sau khi ghi 2 bàn trong chiến thắng 3–1 trước hertha bsc berlin đồng thời cũng là vua phá lưới của bayern một tuần sau bayern munich thi đấu trong trận chung kết cúp bóng đá đức gặp werder bremen tại sân vận động olympic-berlin bayern munich đã giành chiến thắng 4–0 và arjen robben đã ghi bàn mở tỉ số từ chấm phạt đền qua đó đã giúp bayern có được danh hiệu dfb-pokal thứ 15 của họ ngày
[ "anh", "vào", "sân", "ở", "hiệp", "2", "trong", "trận", "gặp", "vfl", "wolfsburg", "và", "ngay", "lập", "tức", "ghi", "2", "bàn", "thắng", "giúp", "bayern", "đánh", "bại", "các", "nhà", "vô", "địch", "của", "mùa", "giải", "trước", "ngày", "9", "tháng", "3", "năm", "2010", "robben", "ghi", "bàn", "thắng", "quyết", "định", "trong", "trận", "bayern", "thua", "2-3", "chung", "cuộc", "hòa", "4-4", "trước", "fiorentina", "điền", "tên", "bayern", "munich", "vào", "8", "đội", "mạnh", "nhất", "ngày", "7", "tháng", "4", "năm", "2010", "arjen", "robben", "đã", "ghi", "một", "bàn", "thắng", "tuyệt", "đẹp", "vào", "lưới", "manchester", "united", "bằng", "cú", "vô", "lê", "từ", "pha", "đá", "phạt", "góc", "của", "ribéry", "trận", "đấu", "kết", "thúc", "với", "tỉ", "số", "3-2", "chung", "cuộc", "4-4", "và", "manchester", "united", "bị", "loại", "bởi", "luật", "bàn", "thắng", "sân", "khách", "bayern", "tiếp", "tục", "tiến", "vào", "vòng", "bán", "kết", "champions", "league", "ngày", "17", "tháng", "4", "năm", "2010", "robben", "lập", "cú", "hat-trick", "đầu", "tiên", "của", "anh", "ở", "bundesliga", "trong", "trận", "gặp", "hannover", "96", "tại", "allianz", "arena", "trận", "đấu", "kết", "thúc", "với", "tỉ", "số", "7–0", "cho", "bayern", "vào", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "2010", "anh", "giành", "được", "chức", "vô", "địch", "bundesliga", "đầu", "tiên", "với", "bayern", "munich", "sau", "khi", "ghi", "2", "bàn", "trong", "chiến", "thắng", "3–1", "trước", "hertha", "bsc", "berlin", "đồng", "thời", "cũng", "là", "vua", "phá", "lưới", "của", "bayern", "một", "tuần", "sau", "bayern", "munich", "thi", "đấu", "trong", "trận", "chung", "kết", "cúp", "bóng", "đá", "đức", "gặp", "werder", "bremen", "tại", "sân", "vận", "động", "olympic-berlin", "bayern", "munich", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "4–0", "và", "arjen", "robben", "đã", "ghi", "bàn", "mở", "tỉ", "số", "từ", "chấm", "phạt", "đền", "qua", "đó", "đã", "giúp", "bayern", "có", "được", "danh", "hiệu", "dfb-pokal", "thứ", "15", "của", "họ", "ngày" ]
chiến dịch campuchia tài liệu đương thời gọi chiến dịch vượt biên cao miên hoặc cuộc xâm nhập campuchia là tên chiến dịch tấn công vào miền đông campuchia vào năm 1970 của quân đội hoa kỳ và quân lực việt nam cộng hòa nhằm nhằm truy quét các lực lượng của trung ương cục miền nam đang đóng ở trong lãnh thổ campuchia trong chiến tranh việt nam == kế hoạch can thiệp của hoa kỳ == khi người pháp rời khỏi campuchia năm 1954 quốc trưởng norodom sihanouk nắm quyền tuy nhiên ông bị chống đối bởi phe khmer xanh thân mỹ lẫn phe khmer đỏ thân trung quốc do những rắc rối ở việt nam gia tăng ông cố gắng giữ cho đất nước một thái độ trung lập campuchia đồng thời có quan hệ ngoại giao với cả mỹ và trung quốc năm 1965 sau khi người mỹ đưa quân vào việt nam bảo vệ việt nam cộng hòa ông chuyển hướng sang ủng hộ trung quốc đồng thời cắt đắt quan hệ ngoại giao với mỹ và anh ông cũng đồng ý cho việt nam dân chủ cộng hòa sử dụng các tuyến đường vận chuyển vũ khí vào miền nam trên lãnh thổ campuchia và cho phép quân giải phóng miền nam việt nam thiết lập các căn cứ dọc theo biên giới việt nam campuchia và tin tưởng trung quốc sẽ bảo đảm vị thế cho mình sau sự kiện tết mậu thân tướng william westmoreland tìm kiếm sự ủng hộ
[ "chiến", "dịch", "campuchia", "tài", "liệu", "đương", "thời", "gọi", "chiến", "dịch", "vượt", "biên", "cao", "miên", "hoặc", "cuộc", "xâm", "nhập", "campuchia", "là", "tên", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "vào", "miền", "đông", "campuchia", "vào", "năm", "1970", "của", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "và", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "nhằm", "nhằm", "truy", "quét", "các", "lực", "lượng", "của", "trung", "ương", "cục", "miền", "nam", "đang", "đóng", "ở", "trong", "lãnh", "thổ", "campuchia", "trong", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "==", "kế", "hoạch", "can", "thiệp", "của", "hoa", "kỳ", "==", "khi", "người", "pháp", "rời", "khỏi", "campuchia", "năm", "1954", "quốc", "trưởng", "norodom", "sihanouk", "nắm", "quyền", "tuy", "nhiên", "ông", "bị", "chống", "đối", "bởi", "phe", "khmer", "xanh", "thân", "mỹ", "lẫn", "phe", "khmer", "đỏ", "thân", "trung", "quốc", "do", "những", "rắc", "rối", "ở", "việt", "nam", "gia", "tăng", "ông", "cố", "gắng", "giữ", "cho", "đất", "nước", "một", "thái", "độ", "trung", "lập", "campuchia", "đồng", "thời", "có", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "với", "cả", "mỹ", "và", "trung", "quốc", "năm", "1965", "sau", "khi", "người", "mỹ", "đưa", "quân", "vào", "việt", "nam", "bảo", "vệ", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "ông", "chuyển", "hướng", "sang", "ủng", "hộ", "trung", "quốc", "đồng", "thời", "cắt", "đắt", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "với", "mỹ", "và", "anh", "ông", "cũng", "đồng", "ý", "cho", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "sử", "dụng", "các", "tuyến", "đường", "vận", "chuyển", "vũ", "khí", "vào", "miền", "nam", "trên", "lãnh", "thổ", "campuchia", "và", "cho", "phép", "quân", "giải", "phóng", "miền", "nam", "việt", "nam", "thiết", "lập", "các", "căn", "cứ", "dọc", "theo", "biên", "giới", "việt", "nam", "campuchia", "và", "tin", "tưởng", "trung", "quốc", "sẽ", "bảo", "đảm", "vị", "thế", "cho", "mình", "sau", "sự", "kiện", "tết", "mậu", "thân", "tướng", "william", "westmoreland", "tìm", "kiếm", "sự", "ủng", "hộ" ]
giảng cấm phòng trong hai đợt đồng thời nhận lời giám mục marcou thành đến giảng cấm phòng tại thanh hóa == giám mục người việt tiên khởi == === bổ nhiệm và tấn phong === khi giáo hoàng piô xi ban hành thông điệp sự việc giáo hội rerum ecclesiae nhằm cổ vũ việc trao quyền cho hàng giáo sĩ địa phương giám mục alexandre marcou thành là người đầu tiên hưởng ứng với việc đề cử linh mục gioan baotixita tòng làm người kế vị mình tại hạt đại diện tông tòa phát diệm vào năm 1933 cùng được giám mục marcou đề cử còn có linh mục đa minh hồ ngọc cẩn ngày 10 tháng 1 năm 1933 giáo hoàng piô xi ra sắc chỉ bổ nhiệm linh mục gioan baotixita nguyễn bá tòng làm giám mục hiệu tòa sozopolis in haemimonto giữ chức phó đại diện tông tòa với quyền kế vị hạt đại diện tông tòa phát diệm một tháng sau đó ngày 10 tháng 2 hồng y carolus salotti từ bộ truyền giáo roma gửi thư thông báo rằng giáo hoàng mong muốn tấn phong cho tân giám mục tại vương cung thánh đường thánh phêrô roma việc bổ nhiệm linh mục nguyễn bá tòng làm giám mục người việt tiên khởi đã gây sự chú ý trong dư luận riêng hai địa phận sài gòn và phát diệm rất vui mừng trước thông tin này nhận được đề nghị từ hồng y salotti nguyễn bá tòng rời việt nam ngày 1 tháng 5 năm
[ "giảng", "cấm", "phòng", "trong", "hai", "đợt", "đồng", "thời", "nhận", "lời", "giám", "mục", "marcou", "thành", "đến", "giảng", "cấm", "phòng", "tại", "thanh", "hóa", "==", "giám", "mục", "người", "việt", "tiên", "khởi", "==", "===", "bổ", "nhiệm", "và", "tấn", "phong", "===", "khi", "giáo", "hoàng", "piô", "xi", "ban", "hành", "thông", "điệp", "sự", "việc", "giáo", "hội", "rerum", "ecclesiae", "nhằm", "cổ", "vũ", "việc", "trao", "quyền", "cho", "hàng", "giáo", "sĩ", "địa", "phương", "giám", "mục", "alexandre", "marcou", "thành", "là", "người", "đầu", "tiên", "hưởng", "ứng", "với", "việc", "đề", "cử", "linh", "mục", "gioan", "baotixita", "tòng", "làm", "người", "kế", "vị", "mình", "tại", "hạt", "đại", "diện", "tông", "tòa", "phát", "diệm", "vào", "năm", "1933", "cùng", "được", "giám", "mục", "marcou", "đề", "cử", "còn", "có", "linh", "mục", "đa", "minh", "hồ", "ngọc", "cẩn", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "1933", "giáo", "hoàng", "piô", "xi", "ra", "sắc", "chỉ", "bổ", "nhiệm", "linh", "mục", "gioan", "baotixita", "nguyễn", "bá", "tòng", "làm", "giám", "mục", "hiệu", "tòa", "sozopolis", "in", "haemimonto", "giữ", "chức", "phó", "đại", "diện", "tông", "tòa", "với", "quyền", "kế", "vị", "hạt", "đại", "diện", "tông", "tòa", "phát", "diệm", "một", "tháng", "sau", "đó", "ngày", "10", "tháng", "2", "hồng", "y", "carolus", "salotti", "từ", "bộ", "truyền", "giáo", "roma", "gửi", "thư", "thông", "báo", "rằng", "giáo", "hoàng", "mong", "muốn", "tấn", "phong", "cho", "tân", "giám", "mục", "tại", "vương", "cung", "thánh", "đường", "thánh", "phêrô", "roma", "việc", "bổ", "nhiệm", "linh", "mục", "nguyễn", "bá", "tòng", "làm", "giám", "mục", "người", "việt", "tiên", "khởi", "đã", "gây", "sự", "chú", "ý", "trong", "dư", "luận", "riêng", "hai", "địa", "phận", "sài", "gòn", "và", "phát", "diệm", "rất", "vui", "mừng", "trước", "thông", "tin", "này", "nhận", "được", "đề", "nghị", "từ", "hồng", "y", "salotti", "nguyễn", "bá", "tòng", "rời", "việt", "nam", "ngày", "1", "tháng", "5", "năm" ]
villarejo de montalbán là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 76 người
[ "villarejo", "de", "montalbán", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "toledo", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2006", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "76", "người" ]
valea mare olt valea mare là một xã thuộc hạt olt românia dân số thời điểm năm 2002 là 4040 người
[ "valea", "mare", "olt", "valea", "mare", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "olt", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4040", "người" ]
dây chuyền bullet cho đồ thị g= x u bullet một dây chuyền trong g là một dãy luân phiên các đỉnh và cạnh bullet 1 x u x u x u1 x x là đỉnh và u là cạnh bullet 2 u= x x hay u= x x nếu đồ thị có hướng bullet 3 u={x x} nếu đồ thị vô hướng bullet khi đó ta gọi x là đỉnh đầu và x là đỉnh cuối của dây chuyền == dây chuyền sơ cấp == dây chuyền sơ cấp là dây chuyền không có đỉnh lặp lại == chu trình == chu trình là một dây chuyền x u x u x u x u x sao cho các đỉnh x x x đôi một khác nhau == đọc thêm == bullet lý thuyết đồ thị bullet đồ thị có hướng bullet đồ thị vô hướng bullet thuật ngữ lý thuyết đồ thị
[ "dây", "chuyền", "bullet", "cho", "đồ", "thị", "g=", "x", "u", "bullet", "một", "dây", "chuyền", "trong", "g", "là", "một", "dãy", "luân", "phiên", "các", "đỉnh", "và", "cạnh", "bullet", "1", "x", "u", "x", "u", "x", "u1", "x", "x", "là", "đỉnh", "và", "u", "là", "cạnh", "bullet", "2", "u=", "x", "x", "hay", "u=", "x", "x", "nếu", "đồ", "thị", "có", "hướng", "bullet", "3", "u={x", "x}", "nếu", "đồ", "thị", "vô", "hướng", "bullet", "khi", "đó", "ta", "gọi", "x", "là", "đỉnh", "đầu", "và", "x", "là", "đỉnh", "cuối", "của", "dây", "chuyền", "==", "dây", "chuyền", "sơ", "cấp", "==", "dây", "chuyền", "sơ", "cấp", "là", "dây", "chuyền", "không", "có", "đỉnh", "lặp", "lại", "==", "chu", "trình", "==", "chu", "trình", "là", "một", "dây", "chuyền", "x", "u", "x", "u", "x", "u", "x", "u", "x", "sao", "cho", "các", "đỉnh", "x", "x", "x", "đôi", "một", "khác", "nhau", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "lý", "thuyết", "đồ", "thị", "bullet", "đồ", "thị", "có", "hướng", "bullet", "đồ", "thị", "vô", "hướng", "bullet", "thuật", "ngữ", "lý", "thuyết", "đồ", "thị" ]
heisei 17 bullet 1 ngày 16 tháng 2 cửa hàng cosmo oil 1 ministop cosmo yuki bypass store cùng khai trương cửa hàng bullet 2 ngày 1 tháng 6 bắt đầu xử lý yu-pack bullet 3 ngày 6 tháng 6 bắt đầu xử lý các sản phẩm giá trị sinh thái hỗn hợp bullet 4 ngày 25 tháng 6 mima tỉnh tokushima khai trương cửa hàng wakimachi bắt đầu mở cửa cho tỉnh tokushima bullet 2006 heisei 18 bullet 1 ngày 1 tháng 7 các cửa hàng của ms kyushu co ltd đạt 100 cửa hàng ở miền bắc kyushu bullet 2 tháng 11 bắt đầu xử lý các khoản thanh toán của edy tại một số cửa hàng ở tokyo và quận chiba bullet 2007 heisei 19 bullet 1 ngày 11 tháng 5 niihama tỉnh ehime chúng tôi mở cửa hàng thị trấn niihama yokosui việc mở cửa hàng bắt đầu ở tỉnh ehime bullet 2 tháng 7 bắt đầu sử dụng thanh toán suica thương mại điện tử tại các cửa hàng ở khu vực kanto bullet 3 tháng 11 số lượng cửa hàng được mở tại nhật bản hàn quốc và philippines đạt 3 000 bullet 4 tháng 11 bắt đầu sử dụng thanh toán suica thương mại điện tử tại các cửa hàng ở khu vực tohoku và chubu không bao gồm các khu vực của tỉnh mie và tỉnh fukui bullet 2008 heisei 20 bullet 1 ngày 1 tháng 3 bắt đầu xử lý các khoản thanh toán waon bullet 2 ngày 15 tháng 7- bắt đầu xử lý các khoản thanh toán icoca bằng tiền điện
[ "heisei", "17", "bullet", "1", "ngày", "16", "tháng", "2", "cửa", "hàng", "cosmo", "oil", "1", "ministop", "cosmo", "yuki", "bypass", "store", "cùng", "khai", "trương", "cửa", "hàng", "bullet", "2", "ngày", "1", "tháng", "6", "bắt", "đầu", "xử", "lý", "yu-pack", "bullet", "3", "ngày", "6", "tháng", "6", "bắt", "đầu", "xử", "lý", "các", "sản", "phẩm", "giá", "trị", "sinh", "thái", "hỗn", "hợp", "bullet", "4", "ngày", "25", "tháng", "6", "mima", "tỉnh", "tokushima", "khai", "trương", "cửa", "hàng", "wakimachi", "bắt", "đầu", "mở", "cửa", "cho", "tỉnh", "tokushima", "bullet", "2006", "heisei", "18", "bullet", "1", "ngày", "1", "tháng", "7", "các", "cửa", "hàng", "của", "ms", "kyushu", "co", "ltd", "đạt", "100", "cửa", "hàng", "ở", "miền", "bắc", "kyushu", "bullet", "2", "tháng", "11", "bắt", "đầu", "xử", "lý", "các", "khoản", "thanh", "toán", "của", "edy", "tại", "một", "số", "cửa", "hàng", "ở", "tokyo", "và", "quận", "chiba", "bullet", "2007", "heisei", "19", "bullet", "1", "ngày", "11", "tháng", "5", "niihama", "tỉnh", "ehime", "chúng", "tôi", "mở", "cửa", "hàng", "thị", "trấn", "niihama", "yokosui", "việc", "mở", "cửa", "hàng", "bắt", "đầu", "ở", "tỉnh", "ehime", "bullet", "2", "tháng", "7", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "thanh", "toán", "suica", "thương", "mại", "điện", "tử", "tại", "các", "cửa", "hàng", "ở", "khu", "vực", "kanto", "bullet", "3", "tháng", "11", "số", "lượng", "cửa", "hàng", "được", "mở", "tại", "nhật", "bản", "hàn", "quốc", "và", "philippines", "đạt", "3", "000", "bullet", "4", "tháng", "11", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "thanh", "toán", "suica", "thương", "mại", "điện", "tử", "tại", "các", "cửa", "hàng", "ở", "khu", "vực", "tohoku", "và", "chubu", "không", "bao", "gồm", "các", "khu", "vực", "của", "tỉnh", "mie", "và", "tỉnh", "fukui", "bullet", "2008", "heisei", "20", "bullet", "1", "ngày", "1", "tháng", "3", "bắt", "đầu", "xử", "lý", "các", "khoản", "thanh", "toán", "waon", "bullet", "2", "ngày", "15", "tháng", "7-", "bắt", "đầu", "xử", "lý", "các", "khoản", "thanh", "toán", "icoca", "bằng", "tiền", "điện" ]
tư hoặc hợp tác đầu tư 30 dự án với tổng số vốn hơn 280 triệu usd những dự án này mang lại doanh số hằng năm khoảng 460 triệu usd và tạo công ăn việc làm cho hơn 20 000 lao động ở việt nam đồng thời ông đã bắt tay đầu tư vào quê hương khánh hòa dự án đầu tiên mà ông thực hiện là khách sạn loge nha trang với quy mô 14 tầng tiêu chuẩn 3 sao vốn đầu tư gần 10 triệu usd với kinh nghiệm năng lực của mình ông đã cùng với năm đối tác khác được bộ giao thông vận tải cục hàng không tổng công ty hàng không việt nam tin tưởng giao thực hiện dự án nhà ga hành khách quốc tế cảng hàng không quốc tế cam ranh với quyết tâm hoàn thành dự án trong vòng 18 tháng kể từ ngày khởi công và khi nhìn thấy nhật ký công trường cũng như thực tế xây dựng của dự án đã khiến nhiều người thốt lên chưa thấy ai làm bài bản nghiêm chỉnh quyết liệt như ông johnathan hạnh nguyễn và dự án này chính thức đi vào hoạt động vào ngày 30 06 2018 trong sự thán phục của giới chuyên môn ông đã hợp tác với các đối tác như dfs sasco autogrill để đầu tư mở hàng loạt chuỗi cửa hàng miễn thuế chuỗi cửa hàng lưu niệm chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh và nhiều dịch vụ phi hàng không trên
[ "tư", "hoặc", "hợp", "tác", "đầu", "tư", "30", "dự", "án", "với", "tổng", "số", "vốn", "hơn", "280", "triệu", "usd", "những", "dự", "án", "này", "mang", "lại", "doanh", "số", "hằng", "năm", "khoảng", "460", "triệu", "usd", "và", "tạo", "công", "ăn", "việc", "làm", "cho", "hơn", "20", "000", "lao", "động", "ở", "việt", "nam", "đồng", "thời", "ông", "đã", "bắt", "tay", "đầu", "tư", "vào", "quê", "hương", "khánh", "hòa", "dự", "án", "đầu", "tiên", "mà", "ông", "thực", "hiện", "là", "khách", "sạn", "loge", "nha", "trang", "với", "quy", "mô", "14", "tầng", "tiêu", "chuẩn", "3", "sao", "vốn", "đầu", "tư", "gần", "10", "triệu", "usd", "với", "kinh", "nghiệm", "năng", "lực", "của", "mình", "ông", "đã", "cùng", "với", "năm", "đối", "tác", "khác", "được", "bộ", "giao", "thông", "vận", "tải", "cục", "hàng", "không", "tổng", "công", "ty", "hàng", "không", "việt", "nam", "tin", "tưởng", "giao", "thực", "hiện", "dự", "án", "nhà", "ga", "hành", "khách", "quốc", "tế", "cảng", "hàng", "không", "quốc", "tế", "cam", "ranh", "với", "quyết", "tâm", "hoàn", "thành", "dự", "án", "trong", "vòng", "18", "tháng", "kể", "từ", "ngày", "khởi", "công", "và", "khi", "nhìn", "thấy", "nhật", "ký", "công", "trường", "cũng", "như", "thực", "tế", "xây", "dựng", "của", "dự", "án", "đã", "khiến", "nhiều", "người", "thốt", "lên", "chưa", "thấy", "ai", "làm", "bài", "bản", "nghiêm", "chỉnh", "quyết", "liệt", "như", "ông", "johnathan", "hạnh", "nguyễn", "và", "dự", "án", "này", "chính", "thức", "đi", "vào", "hoạt", "động", "vào", "ngày", "30", "06", "2018", "trong", "sự", "thán", "phục", "của", "giới", "chuyên", "môn", "ông", "đã", "hợp", "tác", "với", "các", "đối", "tác", "như", "dfs", "sasco", "autogrill", "để", "đầu", "tư", "mở", "hàng", "loạt", "chuỗi", "cửa", "hàng", "miễn", "thuế", "chuỗi", "cửa", "hàng", "lưu", "niệm", "chuỗi", "cửa", "hàng", "thức", "ăn", "nhanh", "và", "nhiều", "dịch", "vụ", "phi", "hàng", "không", "trên" ]
sự kiện này nhiều người nghĩ bokassa bị điên và so sánh sự lãng phí tự cao tự đại của ông với nhà độc tài lập dị nổi tiếng khác của châu phi là idi amin == chức danh và tước vị == hoàng đế trung phi còn có một loạt các chức danh và tuyên bố khác nhau phản ánh sự mở rộng địa lý và sự đa dạng của các vùng đất được cai trị bởi nhà bokassa tước vị đầy đủ của bokassa là empereur de centrafrique par la volonté du peuple centrafricain uni au sein du parti politique national le mesan hoàng đế trung phi từ ý nguyện của nhân dân trung phi đoàn kết trong đảng chính trị quốc gia mesan == xem thêm == bullet đế quốc trung phi bullet nguyên thủ quốc gia trung phi
[ "sự", "kiện", "này", "nhiều", "người", "nghĩ", "bokassa", "bị", "điên", "và", "so", "sánh", "sự", "lãng", "phí", "tự", "cao", "tự", "đại", "của", "ông", "với", "nhà", "độc", "tài", "lập", "dị", "nổi", "tiếng", "khác", "của", "châu", "phi", "là", "idi", "amin", "==", "chức", "danh", "và", "tước", "vị", "==", "hoàng", "đế", "trung", "phi", "còn", "có", "một", "loạt", "các", "chức", "danh", "và", "tuyên", "bố", "khác", "nhau", "phản", "ánh", "sự", "mở", "rộng", "địa", "lý", "và", "sự", "đa", "dạng", "của", "các", "vùng", "đất", "được", "cai", "trị", "bởi", "nhà", "bokassa", "tước", "vị", "đầy", "đủ", "của", "bokassa", "là", "empereur", "de", "centrafrique", "par", "la", "volonté", "du", "peuple", "centrafricain", "uni", "au", "sein", "du", "parti", "politique", "national", "le", "mesan", "hoàng", "đế", "trung", "phi", "từ", "ý", "nguyện", "của", "nhân", "dân", "trung", "phi", "đoàn", "kết", "trong", "đảng", "chính", "trị", "quốc", "gia", "mesan", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đế", "quốc", "trung", "phi", "bullet", "nguyên", "thủ", "quốc", "gia", "trung", "phi" ]
orodesma là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == loài == bullet orodesma apicina == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet orodesma at funet fi
[ "orodesma", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "loài", "==", "bullet", "orodesma", "apicina", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "orodesma", "at", "funet", "fi" ]
papa don t preach papa don t preach là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ madonna nằm trong album phòng thu thứ ba của cô true blue 1986 nó được phát hành vào ngày 11 tháng 6 năm 1986 như là đĩa đơn thứ hai trích từ album bởi sire records và warner bros records ngoài ra bài hát còn xuất hiện trong nhiều album tuyệt phẩm của madonna như the immaculate collection 1990 và celebration 2009 papa don t preach được viết lời bởi brian elliot bên cạnh sự tham gia hỗ trợ viết lời từ madonna và nữ ca sĩ cũng tham gia đồng sản xuất nó với stephen bray cộng tác viên quen thuộc trong khoảng thời gian đầu sự nghiệp của cô được lấy cảm hứng từ những câu chuyện phiếm mà elliot nghe được từ những nữ sinh thường dừng lại để chỉnh tóc và trò chuyện bên ngoài phòng thu của mình bài hát là một bản dance-pop mang nội dung đề cập đến một cô gái trẻ phải đối mặt với việc mang thai tuổi vị thành niên và nạo phá thai và phải chịu sự phản ứng gay gắt từ người cha của cô sau khi phát hành papa don t preach nhận được đánh giá tích cực từ các nhà phê bình âm nhạc trong đó họ nhấn mạnh nó như là một điểm nhấn nổi bật từ true blue đồng thời đánh dấu bước ngoặt lớn trong sự nghiệp của madonna dưới cương vị một trong những nghệ
[ "papa", "don", "t", "preach", "papa", "don", "t", "preach", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "người", "mỹ", "madonna", "nằm", "trong", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "cô", "true", "blue", "1986", "nó", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "11", "tháng", "6", "năm", "1986", "như", "là", "đĩa", "đơn", "thứ", "hai", "trích", "từ", "album", "bởi", "sire", "records", "và", "warner", "bros", "records", "ngoài", "ra", "bài", "hát", "còn", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "album", "tuyệt", "phẩm", "của", "madonna", "như", "the", "immaculate", "collection", "1990", "và", "celebration", "2009", "papa", "don", "t", "preach", "được", "viết", "lời", "bởi", "brian", "elliot", "bên", "cạnh", "sự", "tham", "gia", "hỗ", "trợ", "viết", "lời", "từ", "madonna", "và", "nữ", "ca", "sĩ", "cũng", "tham", "gia", "đồng", "sản", "xuất", "nó", "với", "stephen", "bray", "cộng", "tác", "viên", "quen", "thuộc", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "đầu", "sự", "nghiệp", "của", "cô", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "những", "câu", "chuyện", "phiếm", "mà", "elliot", "nghe", "được", "từ", "những", "nữ", "sinh", "thường", "dừng", "lại", "để", "chỉnh", "tóc", "và", "trò", "chuyện", "bên", "ngoài", "phòng", "thu", "của", "mình", "bài", "hát", "là", "một", "bản", "dance-pop", "mang", "nội", "dung", "đề", "cập", "đến", "một", "cô", "gái", "trẻ", "phải", "đối", "mặt", "với", "việc", "mang", "thai", "tuổi", "vị", "thành", "niên", "và", "nạo", "phá", "thai", "và", "phải", "chịu", "sự", "phản", "ứng", "gay", "gắt", "từ", "người", "cha", "của", "cô", "sau", "khi", "phát", "hành", "papa", "don", "t", "preach", "nhận", "được", "đánh", "giá", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "âm", "nhạc", "trong", "đó", "họ", "nhấn", "mạnh", "nó", "như", "là", "một", "điểm", "nhấn", "nổi", "bật", "từ", "true", "blue", "đồng", "thời", "đánh", "dấu", "bước", "ngoặt", "lớn", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "madonna", "dưới", "cương", "vị", "một", "trong", "những", "nghệ" ]
discomorpha putamayoensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 2006
[ "discomorpha", "putamayoensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
pasilobus kotigeharus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi pasilobus pasilobus kotigeharus được benoy krishna tikader miêu tả năm 1963
[ "pasilobus", "kotigeharus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pasilobus", "pasilobus", "kotigeharus", "được", "benoy", "krishna", "tikader", "miêu", "tả", "năm", "1963" ]
darlac đồng nai thượng phước long tên cũ bà rá bình long tên cũ hớn quản long khánh tên cũ xuân lộc biên hòa bình tuy phước tuy tên cũ bà rịa-vũng tàu bình dương tên cũ thủ dầu một tây ninh gia định long an gộp chợ lớn và tân an kiến tường tên cũ mộc hóa kiến phong tên cũ phong thạnh định tường gộp mỹ tho và gò công kiến hòa tên cũ bến tre vĩnh long vĩnh bình tên cũ trà vinh an giang gộp long xuyên và châu đốc phong dinh tên cũ cần thơ kiên giang gộp rạch giá và hà tiên ba xuyên gộp bạc liêu và sóc trăng an xuyên tên cũ cà mau côn sơn và đô thành sài gòn ngày 19 tháng 5 năm 1958 lập 2 tỉnh lâm đồng và tuyên đức từ tỉnh đồng nai thượng ngày 23 tháng 1 năm 1959 lập 2 tỉnh quảng đức và phước thành ngày 21 tháng 1 năm 1961 lập tỉnh chương thiện năm 1962 lập 2 tỉnh quảng tín 31 tháng 7 năm 1962 và phú bổn 1 tháng 9 năm 1962 năm 1963 lập 2 tỉnh hậu nghĩa 15 tháng 10 năm 1963 và gò công 20 tháng 12 năm 1963 ngày 8 tháng 9 năm 1964 lập 2 tỉnh châu đốc và bạc liêu năm 1965 bỏ 2 tỉnh côn sơn 21 tháng 4 năm 1965 và phước thành 6 tháng 7 năm 1965 ngày 24 tháng 9 năm 1966 lập tỉnh sa đéc từ đó cho đến năm 1975 việt nam
[ "darlac", "đồng", "nai", "thượng", "phước", "long", "tên", "cũ", "bà", "rá", "bình", "long", "tên", "cũ", "hớn", "quản", "long", "khánh", "tên", "cũ", "xuân", "lộc", "biên", "hòa", "bình", "tuy", "phước", "tuy", "tên", "cũ", "bà", "rịa-vũng", "tàu", "bình", "dương", "tên", "cũ", "thủ", "dầu", "một", "tây", "ninh", "gia", "định", "long", "an", "gộp", "chợ", "lớn", "và", "tân", "an", "kiến", "tường", "tên", "cũ", "mộc", "hóa", "kiến", "phong", "tên", "cũ", "phong", "thạnh", "định", "tường", "gộp", "mỹ", "tho", "và", "gò", "công", "kiến", "hòa", "tên", "cũ", "bến", "tre", "vĩnh", "long", "vĩnh", "bình", "tên", "cũ", "trà", "vinh", "an", "giang", "gộp", "long", "xuyên", "và", "châu", "đốc", "phong", "dinh", "tên", "cũ", "cần", "thơ", "kiên", "giang", "gộp", "rạch", "giá", "và", "hà", "tiên", "ba", "xuyên", "gộp", "bạc", "liêu", "và", "sóc", "trăng", "an", "xuyên", "tên", "cũ", "cà", "mau", "côn", "sơn", "và", "đô", "thành", "sài", "gòn", "ngày", "19", "tháng", "5", "năm", "1958", "lập", "2", "tỉnh", "lâm", "đồng", "và", "tuyên", "đức", "từ", "tỉnh", "đồng", "nai", "thượng", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "1959", "lập", "2", "tỉnh", "quảng", "đức", "và", "phước", "thành", "ngày", "21", "tháng", "1", "năm", "1961", "lập", "tỉnh", "chương", "thiện", "năm", "1962", "lập", "2", "tỉnh", "quảng", "tín", "31", "tháng", "7", "năm", "1962", "và", "phú", "bổn", "1", "tháng", "9", "năm", "1962", "năm", "1963", "lập", "2", "tỉnh", "hậu", "nghĩa", "15", "tháng", "10", "năm", "1963", "và", "gò", "công", "20", "tháng", "12", "năm", "1963", "ngày", "8", "tháng", "9", "năm", "1964", "lập", "2", "tỉnh", "châu", "đốc", "và", "bạc", "liêu", "năm", "1965", "bỏ", "2", "tỉnh", "côn", "sơn", "21", "tháng", "4", "năm", "1965", "và", "phước", "thành", "6", "tháng", "7", "năm", "1965", "ngày", "24", "tháng", "9", "năm", "1966", "lập", "tỉnh", "sa", "đéc", "từ", "đó", "cho", "đến", "năm", "1975", "việt", "nam" ]
1987 isbn 0-8071-1672-6 bullet salmon john s the official virginia civil war battlefield guide mechanicsburg pa stackpole books 2001 isbn 0-8117-2868-4 bullet national park service battle description == liên kết ngoài == bullet fort pocahontas website bullet fort pocahontas at wilson s wharf
[ "1987", "isbn", "0-8071-1672-6", "bullet", "salmon", "john", "s", "the", "official", "virginia", "civil", "war", "battlefield", "guide", "mechanicsburg", "pa", "stackpole", "books", "2001", "isbn", "0-8117-2868-4", "bullet", "national", "park", "service", "battle", "description", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "fort", "pocahontas", "website", "bullet", "fort", "pocahontas", "at", "wilson", "s", "wharf" ]
ra tuổi đời của nó không chỉ có thế bởi theo những nhà sưu tập danh tiếng của đất bắc thì cây cửu long tranh châu đã được nhiều nhà sưu tập quan tâm tìm kiếm suốt nhiều năm nay họ cho rằng đây chính là cây sanh mà quyền tuần phủ hưng yên năm 1887 hoàng cao khải mang tặng cho một viên quan phụ trách thành hà nội bây giờ [4] sau khi hà nội bị thực dân pháp chiếm đóng và trong thời kỳ đất nước gặp khó khăn những tác phẩm nghệ thuật bị lãng quên cây sanh cửu long tranh châu chỉ được biết đến qua những lời truyền tụng của những bô lão yêu cây về một cây cảnh phải có gần 40 lính khố đỏ vận chuyển từ hưng yên lên [5] == đánh giá == cây sanh cửu long tranh châu được coi là tác phẩm nổi bật nhất trong triển lãm sinh vật cảnh hà nội sau khi lịch sử về cửu long tranh châu được một số nhà nghiên cứu tiết lộ có những đại gia đã ngỏ ý với chủ sở hữu cây sanh này với giá hàng triệu usd bên cạnh những giá trị nghệ thuật cửu long tranh châu còn chứa đựng một bí mật lịch sử về nhân vật gây tranh cãi tổng binh hoàng cao khải
[ "ra", "tuổi", "đời", "của", "nó", "không", "chỉ", "có", "thế", "bởi", "theo", "những", "nhà", "sưu", "tập", "danh", "tiếng", "của", "đất", "bắc", "thì", "cây", "cửu", "long", "tranh", "châu", "đã", "được", "nhiều", "nhà", "sưu", "tập", "quan", "tâm", "tìm", "kiếm", "suốt", "nhiều", "năm", "nay", "họ", "cho", "rằng", "đây", "chính", "là", "cây", "sanh", "mà", "quyền", "tuần", "phủ", "hưng", "yên", "năm", "1887", "hoàng", "cao", "khải", "mang", "tặng", "cho", "một", "viên", "quan", "phụ", "trách", "thành", "hà", "nội", "bây", "giờ", "[4]", "sau", "khi", "hà", "nội", "bị", "thực", "dân", "pháp", "chiếm", "đóng", "và", "trong", "thời", "kỳ", "đất", "nước", "gặp", "khó", "khăn", "những", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "bị", "lãng", "quên", "cây", "sanh", "cửu", "long", "tranh", "châu", "chỉ", "được", "biết", "đến", "qua", "những", "lời", "truyền", "tụng", "của", "những", "bô", "lão", "yêu", "cây", "về", "một", "cây", "cảnh", "phải", "có", "gần", "40", "lính", "khố", "đỏ", "vận", "chuyển", "từ", "hưng", "yên", "lên", "[5]", "==", "đánh", "giá", "==", "cây", "sanh", "cửu", "long", "tranh", "châu", "được", "coi", "là", "tác", "phẩm", "nổi", "bật", "nhất", "trong", "triển", "lãm", "sinh", "vật", "cảnh", "hà", "nội", "sau", "khi", "lịch", "sử", "về", "cửu", "long", "tranh", "châu", "được", "một", "số", "nhà", "nghiên", "cứu", "tiết", "lộ", "có", "những", "đại", "gia", "đã", "ngỏ", "ý", "với", "chủ", "sở", "hữu", "cây", "sanh", "này", "với", "giá", "hàng", "triệu", "usd", "bên", "cạnh", "những", "giá", "trị", "nghệ", "thuật", "cửu", "long", "tranh", "châu", "còn", "chứa", "đựng", "một", "bí", "mật", "lịch", "sử", "về", "nhân", "vật", "gây", "tranh", "cãi", "tổng", "binh", "hoàng", "cao", "khải" ]
vắcxin đậu mùa tuy nhiên việc ông mời các sĩ quan pháp huấn luyện quân đội và củng cố thành trì cho nhà nguyễn cũng làm cho ông trở thành người mở đầu cho ảnh hưởng của người pháp tại việt nam bullet các nước phương tây khác gia long hầu như không có chính sách giao thiệp chính thức với các quốc gia thuộc thế giới phương tây khác ngoài pháp đơn cử như năm 1804 nước anh sai một sứ giả tên là john w roberts tới xin dâng lễ vật và quốc thư với mong được mở thương quán buôn bán ở trà sơn quảng nam nhưng mọi việc chẳng đến đâu nguyên nhân thất bại của roberts là vì một sứ giả tiền trạm trong đoàn là thuyền trưởng allan trong khi mang quốc thư của david lance một nhà quản lý ở công ty đông ấn cấp trên của roberts tới gặp gia long thông báo về chuyến viếng thăm của robert có hơi lỡ lời khi nói chuyện về vấn đề trà sơn việc này cộng với sự kiện nước anh chiếm ấn độ trước đó và sự dèm pha của 2 người pháp là chaigneau và vannier khiến gia long nghi ngờ mục đích của người anh rồi sau đó từ chối luôn sau đó họ còn tiếp tục dâng thư xin hai ba lần nữa nhưng đều bất thành đối với người mỹ khoảng năm 1803 một thuyền của hoa kỳ tên là frame dưới sự chỉ huy của thuyền trưởng
[ "vắcxin", "đậu", "mùa", "tuy", "nhiên", "việc", "ông", "mời", "các", "sĩ", "quan", "pháp", "huấn", "luyện", "quân", "đội", "và", "củng", "cố", "thành", "trì", "cho", "nhà", "nguyễn", "cũng", "làm", "cho", "ông", "trở", "thành", "người", "mở", "đầu", "cho", "ảnh", "hưởng", "của", "người", "pháp", "tại", "việt", "nam", "bullet", "các", "nước", "phương", "tây", "khác", "gia", "long", "hầu", "như", "không", "có", "chính", "sách", "giao", "thiệp", "chính", "thức", "với", "các", "quốc", "gia", "thuộc", "thế", "giới", "phương", "tây", "khác", "ngoài", "pháp", "đơn", "cử", "như", "năm", "1804", "nước", "anh", "sai", "một", "sứ", "giả", "tên", "là", "john", "w", "roberts", "tới", "xin", "dâng", "lễ", "vật", "và", "quốc", "thư", "với", "mong", "được", "mở", "thương", "quán", "buôn", "bán", "ở", "trà", "sơn", "quảng", "nam", "nhưng", "mọi", "việc", "chẳng", "đến", "đâu", "nguyên", "nhân", "thất", "bại", "của", "roberts", "là", "vì", "một", "sứ", "giả", "tiền", "trạm", "trong", "đoàn", "là", "thuyền", "trưởng", "allan", "trong", "khi", "mang", "quốc", "thư", "của", "david", "lance", "một", "nhà", "quản", "lý", "ở", "công", "ty", "đông", "ấn", "cấp", "trên", "của", "roberts", "tới", "gặp", "gia", "long", "thông", "báo", "về", "chuyến", "viếng", "thăm", "của", "robert", "có", "hơi", "lỡ", "lời", "khi", "nói", "chuyện", "về", "vấn", "đề", "trà", "sơn", "việc", "này", "cộng", "với", "sự", "kiện", "nước", "anh", "chiếm", "ấn", "độ", "trước", "đó", "và", "sự", "dèm", "pha", "của", "2", "người", "pháp", "là", "chaigneau", "và", "vannier", "khiến", "gia", "long", "nghi", "ngờ", "mục", "đích", "của", "người", "anh", "rồi", "sau", "đó", "từ", "chối", "luôn", "sau", "đó", "họ", "còn", "tiếp", "tục", "dâng", "thư", "xin", "hai", "ba", "lần", "nữa", "nhưng", "đều", "bất", "thành", "đối", "với", "người", "mỹ", "khoảng", "năm", "1803", "một", "thuyền", "của", "hoa", "kỳ", "tên", "là", "frame", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "thuyền", "trưởng" ]
trí clo hóa 2 3-cl-tyr và 6 3-cl—hty các halogenase giả định orf8 đã được đề xuất để xúc tác quá trình halogen hóa trên cả hai amino acid quá trình clo hóa được cho là xảy ra ở thời điểm rất sớm trong quá trình sinh tổng hợp trước khi liên kết oxy hóa phenolic với khả năng tyrosine hoặc-hydroxytyrosine là chất nền của clo hóa quá trình sinh tổng hợp xương sống heptapeptide được thực hiện bởi bốn tổng hợp peptide phi lợi nhuận được chỉ định teia teib teic và teid mỗi mô-đun có một miền để lựa chọn và kích hoạt amino acid là aminoacyl-amp các miền xúc tác trong các mô-đun một và ba của dây chuyền lắp ráp peptide synthetase phi lợi nhuận chọn và kích hoạt s -4-hydroxyphenylglycine và 3 5-dihydroxyphenylglycine ngoài các mô-đun để lựa chọn và kích hoạt amino acid mỗi mô-đun có một miền thiolation được sửa đổi với phosphopantetheine để cung cấp một thiol cho sự hình thành enzyme aminoacyl-s cộng hóa trị === sửa đổi sau khi hình thành xương sống heptapeptide === một khi xương sống heptapeptide đã được hình thành sự chu kỳ của cấu trúc tuyến tính được bắt đầu các nghiên cứu về sự phá vỡ gen chỉ ra một cytochrom p450 oxyase là enzyme thực hiện các phản ứng ghép đôi oxyb đã được đề xuất để tạo thành vòng đầu tiên bằng cách ghép các dư lượng 4 và 6 oxya sau đó kết hợp với dư lượng 2 và 4
[ "trí", "clo", "hóa", "2", "3-cl-tyr", "và", "6", "3-cl—hty", "các", "halogenase", "giả", "định", "orf8", "đã", "được", "đề", "xuất", "để", "xúc", "tác", "quá", "trình", "halogen", "hóa", "trên", "cả", "hai", "amino", "acid", "quá", "trình", "clo", "hóa", "được", "cho", "là", "xảy", "ra", "ở", "thời", "điểm", "rất", "sớm", "trong", "quá", "trình", "sinh", "tổng", "hợp", "trước", "khi", "liên", "kết", "oxy", "hóa", "phenolic", "với", "khả", "năng", "tyrosine", "hoặc-hydroxytyrosine", "là", "chất", "nền", "của", "clo", "hóa", "quá", "trình", "sinh", "tổng", "hợp", "xương", "sống", "heptapeptide", "được", "thực", "hiện", "bởi", "bốn", "tổng", "hợp", "peptide", "phi", "lợi", "nhuận", "được", "chỉ", "định", "teia", "teib", "teic", "và", "teid", "mỗi", "mô-đun", "có", "một", "miền", "để", "lựa", "chọn", "và", "kích", "hoạt", "amino", "acid", "là", "aminoacyl-amp", "các", "miền", "xúc", "tác", "trong", "các", "mô-đun", "một", "và", "ba", "của", "dây", "chuyền", "lắp", "ráp", "peptide", "synthetase", "phi", "lợi", "nhuận", "chọn", "và", "kích", "hoạt", "s", "-4-hydroxyphenylglycine", "và", "3", "5-dihydroxyphenylglycine", "ngoài", "các", "mô-đun", "để", "lựa", "chọn", "và", "kích", "hoạt", "amino", "acid", "mỗi", "mô-đun", "có", "một", "miền", "thiolation", "được", "sửa", "đổi", "với", "phosphopantetheine", "để", "cung", "cấp", "một", "thiol", "cho", "sự", "hình", "thành", "enzyme", "aminoacyl-s", "cộng", "hóa", "trị", "===", "sửa", "đổi", "sau", "khi", "hình", "thành", "xương", "sống", "heptapeptide", "===", "một", "khi", "xương", "sống", "heptapeptide", "đã", "được", "hình", "thành", "sự", "chu", "kỳ", "của", "cấu", "trúc", "tuyến", "tính", "được", "bắt", "đầu", "các", "nghiên", "cứu", "về", "sự", "phá", "vỡ", "gen", "chỉ", "ra", "một", "cytochrom", "p450", "oxyase", "là", "enzyme", "thực", "hiện", "các", "phản", "ứng", "ghép", "đôi", "oxyb", "đã", "được", "đề", "xuất", "để", "tạo", "thành", "vòng", "đầu", "tiên", "bằng", "cách", "ghép", "các", "dư", "lượng", "4", "và", "6", "oxya", "sau", "đó", "kết", "hợp", "với", "dư", "lượng", "2", "và", "4" ]
corcieux est une ville du nord-est de la pháp chef-lieu de canton du tỉnh vosges tổng saint-dié-des-vosges dân địa phương tiếng pháp gọi là forfelets corcieux có diện tích 17 4 km2 dân số năm 1999 là 1598 người == liên kết ngoài == bullet site de la mairie de corcieux bullet site de l office du tourisme bullet site de l école élementaire bullet site sur les orgues de la région l orgue de corcieux bullet corcieux trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "corcieux", "est", "une", "ville", "du", "nord-est", "de", "la", "pháp", "chef-lieu", "de", "canton", "du", "tỉnh", "vosges", "tổng", "saint-dié-des-vosges", "dân", "địa", "phương", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "forfelets", "corcieux", "có", "diện", "tích", "17", "4", "km2", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "1598", "người", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "site", "de", "la", "mairie", "de", "corcieux", "bullet", "site", "de", "l", "office", "du", "tourisme", "bullet", "site", "de", "l", "école", "élementaire", "bullet", "site", "sur", "les", "orgues", "de", "la", "région", "l", "orgue", "de", "corcieux", "bullet", "corcieux", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia" ]
perissus sinho là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "perissus", "sinho", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
gelis anataelianus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gelis", "anataelianus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trong khi lực lượng đặc nhiệm 18 trước đây trở thành lực lượng đặc nhiệm 19 trong tháng 2 và tháng 3 taylor hộ tống các tàu tuần dương dưới quyền ainsworth và trong các chiến dịch giữa espiritu santo và guadalcanal trong đêm 15-16 tháng 3 nó tham gia cùng các tàu khu trục và trong bốn đợt bắn phá đồn điền vila stanmore trên đảo kolombangara ở khu vực trung tâm quần đảo solomon đến ngày 26 tháng 3 nó rời espiritu santo để hộ tống các chiếc cùng sáu tàu vận tải duyên hải đi guadalcanal các con tàu đi đến tulagi vào ngày 29 tháng 3 và trong khi kanawha chất dỡ hàng hóa taylor tiếp nối các hoạt động ngoài khơi cùng các tàu tuần dương của ainsworth trong các đêm 4 5 và 6 tháng 4 taylor đã cùng lực lượng càn quét eo biển new georgia biệt danh cái khe trước khi nó được lệnh quay trở lại tulagi vào ngày 7 tháng 4 để hộ tống kanawha khi chiếc tàu khu trục sắp đi vào cảng tulagi một cuộc không kích lớn của nhật bản đã khiến nhiệm vụ của nó bị hủy bỏ do kanawha bị trúng bom trước khi kịp rời cảng taylor phải mở tốc độ lên đến và rời khu vực ngang qua eo biển sealark bắn rơi ba máy bay đối phương và gây hư hại cho hai chiếc khác trong quá trình rút lui trong thời gian còn lại của
[ "trong", "khi", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "18", "trước", "đây", "trở", "thành", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "19", "trong", "tháng", "2", "và", "tháng", "3", "taylor", "hộ", "tống", "các", "tàu", "tuần", "dương", "dưới", "quyền", "ainsworth", "và", "trong", "các", "chiến", "dịch", "giữa", "espiritu", "santo", "và", "guadalcanal", "trong", "đêm", "15-16", "tháng", "3", "nó", "tham", "gia", "cùng", "các", "tàu", "khu", "trục", "và", "trong", "bốn", "đợt", "bắn", "phá", "đồn", "điền", "vila", "stanmore", "trên", "đảo", "kolombangara", "ở", "khu", "vực", "trung", "tâm", "quần", "đảo", "solomon", "đến", "ngày", "26", "tháng", "3", "nó", "rời", "espiritu", "santo", "để", "hộ", "tống", "các", "chiếc", "cùng", "sáu", "tàu", "vận", "tải", "duyên", "hải", "đi", "guadalcanal", "các", "con", "tàu", "đi", "đến", "tulagi", "vào", "ngày", "29", "tháng", "3", "và", "trong", "khi", "kanawha", "chất", "dỡ", "hàng", "hóa", "taylor", "tiếp", "nối", "các", "hoạt", "động", "ngoài", "khơi", "cùng", "các", "tàu", "tuần", "dương", "của", "ainsworth", "trong", "các", "đêm", "4", "5", "và", "6", "tháng", "4", "taylor", "đã", "cùng", "lực", "lượng", "càn", "quét", "eo", "biển", "new", "georgia", "biệt", "danh", "cái", "khe", "trước", "khi", "nó", "được", "lệnh", "quay", "trở", "lại", "tulagi", "vào", "ngày", "7", "tháng", "4", "để", "hộ", "tống", "kanawha", "khi", "chiếc", "tàu", "khu", "trục", "sắp", "đi", "vào", "cảng", "tulagi", "một", "cuộc", "không", "kích", "lớn", "của", "nhật", "bản", "đã", "khiến", "nhiệm", "vụ", "của", "nó", "bị", "hủy", "bỏ", "do", "kanawha", "bị", "trúng", "bom", "trước", "khi", "kịp", "rời", "cảng", "taylor", "phải", "mở", "tốc", "độ", "lên", "đến", "và", "rời", "khu", "vực", "ngang", "qua", "eo", "biển", "sealark", "bắn", "rơi", "ba", "máy", "bay", "đối", "phương", "và", "gây", "hư", "hại", "cho", "hai", "chiếc", "khác", "trong", "quá", "trình", "rút", "lui", "trong", "thời", "gian", "còn", "lại", "của" ]
grigneuseville là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet grigneuseville on the quid website
[ "grigneuseville", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "seine-maritime", "trong", "vùng", "normandie", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "seine-maritime", "bullet", "seine-maritime", "bullet", "normandy", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "grigneuseville", "on", "the", "quid", "website" ]
salihler güdül salihler là một xã thuộc huyện güdül tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 372 người
[ "salihler", "güdül", "salihler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "güdül", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "372", "người" ]
obando là một khu tự quản thuộc tỉnh valle del cauca colombia thủ phủ của khu tự quản obando đóng tại obando khu tự quản obando có diện tích 171 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản obando có dân số 13722 người
[ "obando", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "valle", "del", "cauca", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "obando", "đóng", "tại", "obando", "khu", "tự", "quản", "obando", "có", "diện", "tích", "171", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời", "điểm", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "2005", "khu", "tự", "quản", "obando", "có", "dân", "số", "13722", "người" ]
spaelotis violetta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "spaelotis", "violetta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
malhada de pedras là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 479 393 km² dân số năm 2007 là 9263 người mật độ 19 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "malhada", "de", "pedras", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "479", "393", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "9263", "người", "mật", "độ", "19", "3", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
kỷ thứ 12 == phân bố và phương ngữ == có ba nhóm phương ngữ tiếng bayern là bullet bắc bayern chủ yếu được nói ở thượng pfalz nhưng cũng ở các khu vực lân cận một phần nhỏ của thượng franconia wuniedel và bayreuth sachsen miền nam vogtland trung franconia thượng bayern và hạ bayern bullet trung bayern dọc theo các con sông chính isar và danube được nói ở thượng bayern bao gồm cả münchen nơi có đa số người nói tiếng đức chuẩn hạ bayern miền nam thượng pfalz huyện aichach-friedberg của schwaben mạn bắc của bang salzburg thượng áo hạ áo vienna xem tiếng đức vienna và bắc burgenland bullet nam bayern ở tyrol nam tyrol carinthia styria và các phần phía nam của salzburg và burgenland có sự khác biệt rõ rệt trong ba nhóm này mà ở áo thường trùng với ranh giới của bang cụ thể ví dụ mỗi giọng carinthia styria và tyrol có thể dễ dàng được nhận ra ngoài ra có một sự khác biệt rõ rệt giữa miền đông và miền tây trung bayern gần như trùng với biên giới giữa áo và bayern ngoài ra phương ngữ vienna có một số đặc điểm phân biệt nó với tất cả các phương ngữ khác ở vienna các biến thể nhỏ nhưng dễ nhận biết là đặc trưng cho mỗi quận của thành phố == sử dụng == trái ngược với nhiều phương ngữ tiếng đức khác tiếng bayern đủ khác với tiếng đức chuẩn để khiến người bản ngữ khó có thể thích
[ "kỷ", "thứ", "12", "==", "phân", "bố", "và", "phương", "ngữ", "==", "có", "ba", "nhóm", "phương", "ngữ", "tiếng", "bayern", "là", "bullet", "bắc", "bayern", "chủ", "yếu", "được", "nói", "ở", "thượng", "pfalz", "nhưng", "cũng", "ở", "các", "khu", "vực", "lân", "cận", "một", "phần", "nhỏ", "của", "thượng", "franconia", "wuniedel", "và", "bayreuth", "sachsen", "miền", "nam", "vogtland", "trung", "franconia", "thượng", "bayern", "và", "hạ", "bayern", "bullet", "trung", "bayern", "dọc", "theo", "các", "con", "sông", "chính", "isar", "và", "danube", "được", "nói", "ở", "thượng", "bayern", "bao", "gồm", "cả", "münchen", "nơi", "có", "đa", "số", "người", "nói", "tiếng", "đức", "chuẩn", "hạ", "bayern", "miền", "nam", "thượng", "pfalz", "huyện", "aichach-friedberg", "của", "schwaben", "mạn", "bắc", "của", "bang", "salzburg", "thượng", "áo", "hạ", "áo", "vienna", "xem", "tiếng", "đức", "vienna", "và", "bắc", "burgenland", "bullet", "nam", "bayern", "ở", "tyrol", "nam", "tyrol", "carinthia", "styria", "và", "các", "phần", "phía", "nam", "của", "salzburg", "và", "burgenland", "có", "sự", "khác", "biệt", "rõ", "rệt", "trong", "ba", "nhóm", "này", "mà", "ở", "áo", "thường", "trùng", "với", "ranh", "giới", "của", "bang", "cụ", "thể", "ví", "dụ", "mỗi", "giọng", "carinthia", "styria", "và", "tyrol", "có", "thể", "dễ", "dàng", "được", "nhận", "ra", "ngoài", "ra", "có", "một", "sự", "khác", "biệt", "rõ", "rệt", "giữa", "miền", "đông", "và", "miền", "tây", "trung", "bayern", "gần", "như", "trùng", "với", "biên", "giới", "giữa", "áo", "và", "bayern", "ngoài", "ra", "phương", "ngữ", "vienna", "có", "một", "số", "đặc", "điểm", "phân", "biệt", "nó", "với", "tất", "cả", "các", "phương", "ngữ", "khác", "ở", "vienna", "các", "biến", "thể", "nhỏ", "nhưng", "dễ", "nhận", "biết", "là", "đặc", "trưng", "cho", "mỗi", "quận", "của", "thành", "phố", "==", "sử", "dụng", "==", "trái", "ngược", "với", "nhiều", "phương", "ngữ", "tiếng", "đức", "khác", "tiếng", "bayern", "đủ", "khác", "với", "tiếng", "đức", "chuẩn", "để", "khiến", "người", "bản", "ngữ", "khó", "có", "thể", "thích" ]
hậu môn có thể được thực hiện một cách an toàn hơn bằng cách đảm bảo ruột già được làm trống trước khi bắt đầu hậu môn và trực tràng được bôi trơn đầy đủ và thư giãn trong suốt thời gian thủ dâm và vật được chèn không có kích thước quá lớn === các vật đưa vào === một số vật kích thích hậu môn có chủ ý tạo gân hoặc có dạng sóng để tăng khoái cảm và mô phỏng giao hợp kích thích trực tràng bằng một vật nhọn hoặc ngón tay với mục đích kích thích y tế nhu động ruột hoặc các lý do khác có thể dẫn đến rách thành trực tràng đặc biệt là nếu móng tay không được cắt sát rau củ quả có các cạnh gồ ghề và hầu hết có vi sinh vật trên bề mặt và do đó có thể dẫn đến nhiễm trùng nếu không được khử trùng trước khi sử dụng === rủi ro liên quan đến chảy máu === chấn thương nhỏ gây chảy máu trực tràng gây ra rủi ro có thể đo lường được và thường cần điều trị chấn thương có thể được ngăn chặn bằng cách chấm dứt kích thích hậu môn ở bất kỳ dấu hiệu chấn thương chảy máu hoặc đau mặc dù chảy máu nhỏ có thể tự dừng lại nhưng những người bị thương nặng vấn đề đông máu hoặc các yếu tố y tế khác có thể phải đối mặt với nguy cơ nghiêm trọng và
[ "hậu", "môn", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "một", "cách", "an", "toàn", "hơn", "bằng", "cách", "đảm", "bảo", "ruột", "già", "được", "làm", "trống", "trước", "khi", "bắt", "đầu", "hậu", "môn", "và", "trực", "tràng", "được", "bôi", "trơn", "đầy", "đủ", "và", "thư", "giãn", "trong", "suốt", "thời", "gian", "thủ", "dâm", "và", "vật", "được", "chèn", "không", "có", "kích", "thước", "quá", "lớn", "===", "các", "vật", "đưa", "vào", "===", "một", "số", "vật", "kích", "thích", "hậu", "môn", "có", "chủ", "ý", "tạo", "gân", "hoặc", "có", "dạng", "sóng", "để", "tăng", "khoái", "cảm", "và", "mô", "phỏng", "giao", "hợp", "kích", "thích", "trực", "tràng", "bằng", "một", "vật", "nhọn", "hoặc", "ngón", "tay", "với", "mục", "đích", "kích", "thích", "y", "tế", "nhu", "động", "ruột", "hoặc", "các", "lý", "do", "khác", "có", "thể", "dẫn", "đến", "rách", "thành", "trực", "tràng", "đặc", "biệt", "là", "nếu", "móng", "tay", "không", "được", "cắt", "sát", "rau", "củ", "quả", "có", "các", "cạnh", "gồ", "ghề", "và", "hầu", "hết", "có", "vi", "sinh", "vật", "trên", "bề", "mặt", "và", "do", "đó", "có", "thể", "dẫn", "đến", "nhiễm", "trùng", "nếu", "không", "được", "khử", "trùng", "trước", "khi", "sử", "dụng", "===", "rủi", "ro", "liên", "quan", "đến", "chảy", "máu", "===", "chấn", "thương", "nhỏ", "gây", "chảy", "máu", "trực", "tràng", "gây", "ra", "rủi", "ro", "có", "thể", "đo", "lường", "được", "và", "thường", "cần", "điều", "trị", "chấn", "thương", "có", "thể", "được", "ngăn", "chặn", "bằng", "cách", "chấm", "dứt", "kích", "thích", "hậu", "môn", "ở", "bất", "kỳ", "dấu", "hiệu", "chấn", "thương", "chảy", "máu", "hoặc", "đau", "mặc", "dù", "chảy", "máu", "nhỏ", "có", "thể", "tự", "dừng", "lại", "nhưng", "những", "người", "bị", "thương", "nặng", "vấn", "đề", "đông", "máu", "hoặc", "các", "yếu", "tố", "y", "tế", "khác", "có", "thể", "phải", "đối", "mặt", "với", "nguy", "cơ", "nghiêm", "trọng", "và" ]
là nguyễn hữu bản sang nam định cùng đề đốc lê văn điếm và án sát hồ bá ôn giữ thành nam định nguyễn hữu bản hi sinh anh dũng tại cửa đông ngày 27 7 1883 nguyễn hữu cương đã lui về quê cùng em của mình là nguyễn hữu phu và các cháu là nguyễn công úc nguyễn năng thế xây dựng nhiều cứ điểm ở kiến xương khi ưng lịch lên ngôi đặt niên hiệu là hàm nghi nguyễn hữu cương được vua hàm nghi tiếp và nghe ông trình bày kế hoạch chống pháp vua hàm nghi và tônthất thuyết giao cho nguyễn hữu cương ra bắc chiêu tập quân sĩ mạnh giỏi huấn luyện đưa vào huế bảo vệ kinh thành ông phụng lệnh ra bắc tới quảng bình thì được tin kinh thành huế thất thủ vua hàm nghi xuống chiếu cần vương tới bắc kì nguyễn hữu cương đi hưng hóa là trung tâm kháng chiến thời đó ông đã được gặp nguyễn quang bích tống duy tân vũ hữu lợi phan đình phùng đề đốc đinh trạch đốc ngữ đề kiều các ông đã họp cuộc họp quan trọng tại làng cố đô huyện quốc oai tỉnh sơn tây nhất chí hưởng ứng chiếu cần vương và chia nhau về các địa phương mộ quân chống pháp khi về đến địa phương nguyễn hữu cương chiến đấu trực tiếp dưới quền của đô thống tạ hiện và được cử giữ chức tán tướng quân mặt trận thái bình nguyễn hữu cương đã chỉ huy nghĩa quân đánh nhiều trận lớn gây cho địch nhiều thiệt hại nặng nề toàn
[ "là", "nguyễn", "hữu", "bản", "sang", "nam", "định", "cùng", "đề", "đốc", "lê", "văn", "điếm", "và", "án", "sát", "hồ", "bá", "ôn", "giữ", "thành", "nam", "định", "nguyễn", "hữu", "bản", "hi", "sinh", "anh", "dũng", "tại", "cửa", "đông", "ngày", "27", "7", "1883", "nguyễn", "hữu", "cương", "đã", "lui", "về", "quê", "cùng", "em", "của", "mình", "là", "nguyễn", "hữu", "phu", "và", "các", "cháu", "là", "nguyễn", "công", "úc", "nguyễn", "năng", "thế", "xây", "dựng", "nhiều", "cứ", "điểm", "ở", "kiến", "xương", "khi", "ưng", "lịch", "lên", "ngôi", "đặt", "niên", "hiệu", "là", "hàm", "nghi", "nguyễn", "hữu", "cương", "được", "vua", "hàm", "nghi", "tiếp", "và", "nghe", "ông", "trình", "bày", "kế", "hoạch", "chống", "pháp", "vua", "hàm", "nghi", "và", "tônthất", "thuyết", "giao", "cho", "nguyễn", "hữu", "cương", "ra", "bắc", "chiêu", "tập", "quân", "sĩ", "mạnh", "giỏi", "huấn", "luyện", "đưa", "vào", "huế", "bảo", "vệ", "kinh", "thành", "ông", "phụng", "lệnh", "ra", "bắc", "tới", "quảng", "bình", "thì", "được", "tin", "kinh", "thành", "huế", "thất", "thủ", "vua", "hàm", "nghi", "xuống", "chiếu", "cần", "vương", "tới", "bắc", "kì", "nguyễn", "hữu", "cương", "đi", "hưng", "hóa", "là", "trung", "tâm", "kháng", "chiến", "thời", "đó", "ông", "đã", "được", "gặp", "nguyễn", "quang", "bích", "tống", "duy", "tân", "vũ", "hữu", "lợi", "phan", "đình", "phùng", "đề", "đốc", "đinh", "trạch", "đốc", "ngữ", "đề", "kiều", "các", "ông", "đã", "họp", "cuộc", "họp", "quan", "trọng", "tại", "làng", "cố", "đô", "huyện", "quốc", "oai", "tỉnh", "sơn", "tây", "nhất", "chí", "hưởng", "ứng", "chiếu", "cần", "vương", "và", "chia", "nhau", "về", "các", "địa", "phương", "mộ", "quân", "chống", "pháp", "khi", "về", "đến", "địa", "phương", "nguyễn", "hữu", "cương", "chiến", "đấu", "trực", "tiếp", "dưới", "quền", "của", "đô", "thống", "tạ", "hiện", "và", "được", "cử", "giữ", "chức", "tán", "tướng", "quân", "mặt", "trận", "thái", "bình", "nguyễn", "hữu", "cương", "đã", "chỉ", "huy", "nghĩa", "quân", "đánh", "nhiều", "trận", "lớn", "gây", "cho", "địch", "nhiều", "thiệt", "hại", "nặng", "nề", "toàn" ]
thì là hay thìa là là một loài cây lấy lá làm gia vị và lấy hạt làm thuốc được sử dụng rất phổ biến ở châu á và vùng địa trung hải == cây thuốc == thì là chứa nhiều vitamin c và chất xơ gần đây người ta còn cho rằng thì là có chứa một hoạt chất oxy hóa cực mạnh có thể giúp ngăn ngừa bệnh ung thư tuy nhiên nghiên cứu trên mới chỉ giới hạn trên động vật chưa được thử nghiệm trên con người theo đông y thì là có tính nóng giúp quân bình và điều hoà khí âm dương điều hoà thể trọng giảm đau giúp tiêu hóa và giúp sản phụ có nhiều sữa ở việt nam nhất là ở các vùng phía bắc thì là được xem là gia vị không thể thiếu khi nấu các món canh cá nhất là các loài cá da trơn và có mùi tanh đậm tinh dầu thì là được chưng cất chủ yếu từ hạt được bán rộng rãi và được ưa chuộng dùng để xông hương tạo ẩm đặc biệt là pha vào nước để tắm gội vì được cho rằng sẽ làm da và tóc mượt mà hơn == sự tích cây thì là == ở việt nam có lưu truyền một câu chuyện cổ tích có nội dung liên quan đến tên gọi của loài cây này câu chuyện có nội dung như sau ngày xửa ngày xưa đã lâu lắm rồi khi ấy tất cả muôn loài chim thú
[ "thì", "là", "hay", "thìa", "là", "là", "một", "loài", "cây", "lấy", "lá", "làm", "gia", "vị", "và", "lấy", "hạt", "làm", "thuốc", "được", "sử", "dụng", "rất", "phổ", "biến", "ở", "châu", "á", "và", "vùng", "địa", "trung", "hải", "==", "cây", "thuốc", "==", "thì", "là", "chứa", "nhiều", "vitamin", "c", "và", "chất", "xơ", "gần", "đây", "người", "ta", "còn", "cho", "rằng", "thì", "là", "có", "chứa", "một", "hoạt", "chất", "oxy", "hóa", "cực", "mạnh", "có", "thể", "giúp", "ngăn", "ngừa", "bệnh", "ung", "thư", "tuy", "nhiên", "nghiên", "cứu", "trên", "mới", "chỉ", "giới", "hạn", "trên", "động", "vật", "chưa", "được", "thử", "nghiệm", "trên", "con", "người", "theo", "đông", "y", "thì", "là", "có", "tính", "nóng", "giúp", "quân", "bình", "và", "điều", "hoà", "khí", "âm", "dương", "điều", "hoà", "thể", "trọng", "giảm", "đau", "giúp", "tiêu", "hóa", "và", "giúp", "sản", "phụ", "có", "nhiều", "sữa", "ở", "việt", "nam", "nhất", "là", "ở", "các", "vùng", "phía", "bắc", "thì", "là", "được", "xem", "là", "gia", "vị", "không", "thể", "thiếu", "khi", "nấu", "các", "món", "canh", "cá", "nhất", "là", "các", "loài", "cá", "da", "trơn", "và", "có", "mùi", "tanh", "đậm", "tinh", "dầu", "thì", "là", "được", "chưng", "cất", "chủ", "yếu", "từ", "hạt", "được", "bán", "rộng", "rãi", "và", "được", "ưa", "chuộng", "dùng", "để", "xông", "hương", "tạo", "ẩm", "đặc", "biệt", "là", "pha", "vào", "nước", "để", "tắm", "gội", "vì", "được", "cho", "rằng", "sẽ", "làm", "da", "và", "tóc", "mượt", "mà", "hơn", "==", "sự", "tích", "cây", "thì", "là", "==", "ở", "việt", "nam", "có", "lưu", "truyền", "một", "câu", "chuyện", "cổ", "tích", "có", "nội", "dung", "liên", "quan", "đến", "tên", "gọi", "của", "loài", "cây", "này", "câu", "chuyện", "có", "nội", "dung", "như", "sau", "ngày", "xửa", "ngày", "xưa", "đã", "lâu", "lắm", "rồi", "khi", "ấy", "tất", "cả", "muôn", "loài", "chim", "thú" ]
ở đầu xy lanh == ưu điểm và nhược điểm == ưu điểm trên lý thuyết của một động cơ hai thì là có hiệu suất riêng hiệu suất trên dung tích cao hơn một động cơ bốn thì vì mỗi một vòng quay của trục khuỷu là một thì tạo công ở động cơ bốn thì hai vòng quay của trục khuỷu tương ứng với một thì tạo công trên thực tế động cơ bốn thì đã rút ngắn khoảng cách này rất nhiều nhờ vào những cải tiến gần đây thí dụ như nhờ vào các hệ thống phun cải tiến nên các mô tô hay xe máy có động cơ bốn thì không còn chạy chậm hay có gia tốc chậm hơn hơn loại hai thì nữa vận tốc tối đa của pít tông chậm hơn so với động cơ bốn thì vì có các ống dẫn khí trong xy lanh điều này cũng hạn chế hiệu suất của động cơ hai thì cách chế tạo đơn giản hơn của động cơ hai thì mang lại nhiều ưu điểm như dễ bảo trì hơn và có khối lượng di động trục khuỷu pít tông nhỏ hơn rất nhiều so với một động cơ bốn thì tương tự hiệu ứng tốt của việc này là mang lại một xung lượng góc nhỏ hơn điều này quan trọng trước nhất là ở những mô tô chạy trên nhiều địa hình ở loại này động cơ hai thì tạo khả năng linh động hơn trong lúc phóng qua vật
[ "ở", "đầu", "xy", "lanh", "==", "ưu", "điểm", "và", "nhược", "điểm", "==", "ưu", "điểm", "trên", "lý", "thuyết", "của", "một", "động", "cơ", "hai", "thì", "là", "có", "hiệu", "suất", "riêng", "hiệu", "suất", "trên", "dung", "tích", "cao", "hơn", "một", "động", "cơ", "bốn", "thì", "vì", "mỗi", "một", "vòng", "quay", "của", "trục", "khuỷu", "là", "một", "thì", "tạo", "công", "ở", "động", "cơ", "bốn", "thì", "hai", "vòng", "quay", "của", "trục", "khuỷu", "tương", "ứng", "với", "một", "thì", "tạo", "công", "trên", "thực", "tế", "động", "cơ", "bốn", "thì", "đã", "rút", "ngắn", "khoảng", "cách", "này", "rất", "nhiều", "nhờ", "vào", "những", "cải", "tiến", "gần", "đây", "thí", "dụ", "như", "nhờ", "vào", "các", "hệ", "thống", "phun", "cải", "tiến", "nên", "các", "mô", "tô", "hay", "xe", "máy", "có", "động", "cơ", "bốn", "thì", "không", "còn", "chạy", "chậm", "hay", "có", "gia", "tốc", "chậm", "hơn", "hơn", "loại", "hai", "thì", "nữa", "vận", "tốc", "tối", "đa", "của", "pít", "tông", "chậm", "hơn", "so", "với", "động", "cơ", "bốn", "thì", "vì", "có", "các", "ống", "dẫn", "khí", "trong", "xy", "lanh", "điều", "này", "cũng", "hạn", "chế", "hiệu", "suất", "của", "động", "cơ", "hai", "thì", "cách", "chế", "tạo", "đơn", "giản", "hơn", "của", "động", "cơ", "hai", "thì", "mang", "lại", "nhiều", "ưu", "điểm", "như", "dễ", "bảo", "trì", "hơn", "và", "có", "khối", "lượng", "di", "động", "trục", "khuỷu", "pít", "tông", "nhỏ", "hơn", "rất", "nhiều", "so", "với", "một", "động", "cơ", "bốn", "thì", "tương", "tự", "hiệu", "ứng", "tốt", "của", "việc", "này", "là", "mang", "lại", "một", "xung", "lượng", "góc", "nhỏ", "hơn", "điều", "này", "quan", "trọng", "trước", "nhất", "là", "ở", "những", "mô", "tô", "chạy", "trên", "nhiều", "địa", "hình", "ở", "loại", "này", "động", "cơ", "hai", "thì", "tạo", "khả", "năng", "linh", "động", "hơn", "trong", "lúc", "phóng", "qua", "vật" ]
euphrasia bottnica là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được kihlm mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "euphrasia", "bottnica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "kihlm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
rhogepeolus plumbeus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được ducke mô tả khoa học năm 1911
[ "rhogepeolus", "plumbeus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "ducke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
tetrazygiopsis cordata là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được alain borhidi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "tetrazygiopsis", "cordata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "alain", "borhidi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
ma trận chuyển vị trong đại số tuyến tính ma trận chuyển vị tiếng anh transpose là một ma trận mà ở đó các hàng được thay thế bằng các cột và ngược lại để có được ma trận chuyển vị chúng ta có thể sử dụng toán tử lật ma trận theo đường chéo chính của nó ma trận chuyển vị của ma trận a được ký hiệu là a ma trận chuyển vị được giới thiệu vào năm 1858 bởi nhà toán học người anh arthur cayley == chuyển vị của ma trận == === định nghĩa === chuyển vị của ma trận ký hiệu formula_1 hoặc có thể được xây dựng bằng các phương pháp sau đây về mặt hình thức phần tử của hàng thứ i cột thứ j của ma trận là phần tử của hàng thứ j cột thứ i của ma trận nếu là ma trận thì là ma trận trong trường hợp là ma trận vuông biểu thị lũy thừa thứ của ma trận để tránh sự nhầm lẫn có thể xảy ra nhiều tác giả sử dụng ký hiệu lũy thừa bên trái khi đó ký hiệu của chuyển vị là một lợi thế của ký hiệu này là không cần dấu ngoặc đơn khi liên quan đến số mũ khi ký hiệu không gây nhầm lẫn trong bài viết này tránh nhầm lẫn này bằng cách không bao giờ sử dụng ký hiệu dưới dạng tên biến ==== định nghĩa ma trận liên quan
[ "ma", "trận", "chuyển", "vị", "trong", "đại", "số", "tuyến", "tính", "ma", "trận", "chuyển", "vị", "tiếng", "anh", "transpose", "là", "một", "ma", "trận", "mà", "ở", "đó", "các", "hàng", "được", "thay", "thế", "bằng", "các", "cột", "và", "ngược", "lại", "để", "có", "được", "ma", "trận", "chuyển", "vị", "chúng", "ta", "có", "thể", "sử", "dụng", "toán", "tử", "lật", "ma", "trận", "theo", "đường", "chéo", "chính", "của", "nó", "ma", "trận", "chuyển", "vị", "của", "ma", "trận", "a", "được", "ký", "hiệu", "là", "a", "ma", "trận", "chuyển", "vị", "được", "giới", "thiệu", "vào", "năm", "1858", "bởi", "nhà", "toán", "học", "người", "anh", "arthur", "cayley", "==", "chuyển", "vị", "của", "ma", "trận", "==", "===", "định", "nghĩa", "===", "chuyển", "vị", "của", "ma", "trận", "ký", "hiệu", "formula_1", "hoặc", "có", "thể", "được", "xây", "dựng", "bằng", "các", "phương", "pháp", "sau", "đây", "về", "mặt", "hình", "thức", "phần", "tử", "của", "hàng", "thứ", "i", "cột", "thứ", "j", "của", "ma", "trận", "là", "phần", "tử", "của", "hàng", "thứ", "j", "cột", "thứ", "i", "của", "ma", "trận", "nếu", "là", "ma", "trận", "thì", "là", "ma", "trận", "trong", "trường", "hợp", "là", "ma", "trận", "vuông", "biểu", "thị", "lũy", "thừa", "thứ", "của", "ma", "trận", "để", "tránh", "sự", "nhầm", "lẫn", "có", "thể", "xảy", "ra", "nhiều", "tác", "giả", "sử", "dụng", "ký", "hiệu", "lũy", "thừa", "bên", "trái", "khi", "đó", "ký", "hiệu", "của", "chuyển", "vị", "là", "một", "lợi", "thế", "của", "ký", "hiệu", "này", "là", "không", "cần", "dấu", "ngoặc", "đơn", "khi", "liên", "quan", "đến", "số", "mũ", "khi", "ký", "hiệu", "không", "gây", "nhầm", "lẫn", "trong", "bài", "viết", "này", "tránh", "nhầm", "lẫn", "này", "bằng", "cách", "không", "bao", "giờ", "sử", "dụng", "ký", "hiệu", "dưới", "dạng", "tên", "biến", "====", "định", "nghĩa", "ma", "trận", "liên", "quan" ]
neomirandea pseudopsoralea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "neomirandea", "pseudopsoralea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
ixia thomasiae là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "ixia", "thomasiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
juttadinteria kovisimontana là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được dinter schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "juttadinteria", "kovisimontana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "dinter", "schwantes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
eilema là một chi bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae == các loài tiêu biểu == bullet eilema acutapex bullet eilema adaucta bullet eilema aegrota bullet eilema affineola bullet eilema ainonis bullet eilema alba bullet eilema albeola bullet eilema albescens bullet eilema albicans bullet eilema albicosta bullet eilema albicostata bullet eilema albidella bullet eilema albidula bullet eilema alboflava bullet eilema albula bullet eilema aldabrensis bullet eilema alluaudi bullet eilema amaura bullet eilema amaurobapha bullet eilema amaurus bullet eilema ambrensis bullet eilema ambrosiana bullet eilema amurensis bullet eilema androconia bullet eilema angulata bullet eilema angulifascia bullet eilema angulifera bullet eilema angulistrigata bullet eilema angulosa bullet eilema angustata bullet eilema angustiala bullet eilema angustipennis bullet eilema angustula bullet eilema ankaratrae bullet eilema antica bullet eilema antsalova bullet eilema apicalis bullet eilema aprica bullet eilema apricina bullet eilema arculifera bullet eilema ardens bullet eilema argentea bullet eilema arideola bullet eilema arizona bullet eilema arundineola bullet eilema aspersa bullet eilema aspersoides bullet eilema atratula bullet eilema atrgentula bullet eilema atrifrons bullet eilema aurantia bullet eilema aurantiaca bullet eilema aurantioflava bullet eilema aurantiotestacea bullet eilema aurantisquamata bullet eilema aureola bullet eilema auriflava bullet eilema auriflua bullet eilema aurora bullet eilema badrana bullet eilema balcanica bullet eilema banghaasi bullet eilema barbata bullet eilema basinota bullet eilema beckeri bullet eilema bergmani bullet eilema bicolor bullet eilema bicoloriceps bullet eilema bifasciata bullet eilema bilati bullet eilema bipartita bullet eilema biplagella bullet eilema bipuncta bullet eilema bipunctata bullet eilema bipunctigera bullet eilema bipunctoides bullet eilema birketsmithi bullet eilema bisticta bullet eilema bitincta bullet eilema brevifurca bullet eilema brevimacula bullet eilema brevipennis bullet eilema brunnea bullet eilema brunneotincta bullet eilema brunnescens bullet eilema bueana bullet eilema caffrana bullet eilema calamaria bullet eilema caledonica bullet eilema cameola bullet eilema cana bullet eilema caniola bullet eilema carbonaria bullet eilema carbunculosa bullet eilema carnea bullet eilema carniola bullet eilema castanea bullet eilema catalei bullet eilema catenata bullet eilema celebesa bullet eilema celsicola bullet eilema cereola bullet eilema chasiana bullet eilema chinchilla bullet eilema chinensis bullet eilema chrysophlebs bullet eilema cinerea bullet eilema cinereola bullet eilema cirrochroa bullet eilema claudei bullet eilema cohabitans bullet eilema colon bullet eilema comma bullet eilema comoreana bullet eilema comorensis bullet eilema complana bullet eilema complanata bullet eilema complanoides bullet eilema complanula bullet
[ "eilema", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae", "==", "các", "loài", "tiêu", "biểu", "==", "bullet", "eilema", "acutapex", "bullet", "eilema", "adaucta", "bullet", "eilema", "aegrota", "bullet", "eilema", "affineola", "bullet", "eilema", "ainonis", "bullet", "eilema", "alba", "bullet", "eilema", "albeola", "bullet", "eilema", "albescens", "bullet", "eilema", "albicans", "bullet", "eilema", "albicosta", "bullet", "eilema", "albicostata", "bullet", "eilema", "albidella", "bullet", "eilema", "albidula", "bullet", "eilema", "alboflava", "bullet", "eilema", "albula", "bullet", "eilema", "aldabrensis", "bullet", "eilema", "alluaudi", "bullet", "eilema", "amaura", "bullet", "eilema", "amaurobapha", "bullet", "eilema", "amaurus", "bullet", "eilema", "ambrensis", "bullet", "eilema", "ambrosiana", "bullet", "eilema", "amurensis", "bullet", "eilema", "androconia", "bullet", "eilema", "angulata", "bullet", "eilema", "angulifascia", "bullet", "eilema", "angulifera", "bullet", "eilema", "angulistrigata", "bullet", "eilema", "angulosa", "bullet", "eilema", "angustata", "bullet", "eilema", "angustiala", "bullet", "eilema", "angustipennis", "bullet", "eilema", "angustula", "bullet", "eilema", "ankaratrae", "bullet", "eilema", "antica", "bullet", "eilema", "antsalova", "bullet", "eilema", "apicalis", "bullet", "eilema", "aprica", "bullet", "eilema", "apricina", "bullet", "eilema", "arculifera", "bullet", "eilema", "ardens", "bullet", "eilema", "argentea", "bullet", "eilema", "arideola", "bullet", "eilema", "arizona", "bullet", "eilema", "arundineola", "bullet", "eilema", "aspersa", "bullet", "eilema", "aspersoides", "bullet", "eilema", "atratula", "bullet", "eilema", "atrgentula", "bullet", "eilema", "atrifrons", "bullet", "eilema", "aurantia", "bullet", "eilema", "aurantiaca", "bullet", "eilema", "aurantioflava", "bullet", "eilema", "aurantiotestacea", "bullet", "eilema", "aurantisquamata", "bullet", "eilema", "aureola", "bullet", "eilema", "auriflava", "bullet", "eilema", "auriflua", "bullet", "eilema", "aurora", "bullet", "eilema", "badrana", "bullet", "eilema", "balcanica", "bullet", "eilema", "banghaasi", "bullet", "eilema", "barbata", "bullet", "eilema", "basinota", "bullet", "eilema", "beckeri", "bullet", "eilema", "bergmani", "bullet", "eilema", "bicolor", "bullet", "eilema", "bicoloriceps", "bullet", "eilema", "bifasciata", "bullet", "eilema", "bilati", "bullet", "eilema", "bipartita", "bullet", "eilema", "biplagella", "bullet", "eilema", "bipuncta", "bullet", "eilema", "bipunctata", "bullet", "eilema", "bipunctigera", "bullet", "eilema", "bipunctoides", "bullet", "eilema", "birketsmithi", "bullet", "eilema", "bisticta", "bullet", "eilema", "bitincta", "bullet", "eilema", "brevifurca", "bullet", "eilema", "brevimacula", "bullet", "eilema", "brevipennis", "bullet", "eilema", "brunnea", "bullet", "eilema", "brunneotincta", "bullet", "eilema", "brunnescens", "bullet", "eilema", "bueana", "bullet", "eilema", "caffrana", "bullet", "eilema", "calamaria", "bullet", "eilema", "caledonica", "bullet", "eilema", "cameola", "bullet", "eilema", "cana", "bullet", "eilema", "caniola", "bullet", "eilema", "carbonaria", "bullet", "eilema", "carbunculosa", "bullet", "eilema", "carnea", "bullet", "eilema", "carniola", "bullet", "eilema", "castanea", "bullet", "eilema", "catalei", "bullet", "eilema", "catenata", "bullet", "eilema", "celebesa", "bullet", "eilema", "celsicola", "bullet", "eilema", "cereola", "bullet", "eilema", "chasiana", "bullet", "eilema", "chinchilla", "bullet", "eilema", "chinensis", "bullet", "eilema", "chrysophlebs", "bullet", "eilema", "cinerea", "bullet", "eilema", "cinereola", "bullet", "eilema", "cirrochroa", "bullet", "eilema", "claudei", "bullet", "eilema", "cohabitans", "bullet", "eilema", "colon", "bullet", "eilema", "comma", "bullet", "eilema", "comoreana", "bullet", "eilema", "comorensis", "bullet", "eilema", "complana", "bullet", "eilema", "complanata", "bullet", "eilema", "complanoides", "bullet", "eilema", "complanula", "bullet" ]
lacconectus schillhammeri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được brancucci miêu tả khoa học năm 2003
[ "lacconectus", "schillhammeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "brancucci", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
với assistant bằng cách cho phép các nhà phát triển đưa dịch vụ của mình vào assistant vào tháng 3 năm 2017 google bổ sung thêm các công cụ phát triển mới cho actions on google để hỗ trợ việc tạo các trò chơi trên google assistant ban đầu chỉ giới hạn trong chiếc loa thông minh google home actions on google được ra mắt cho các thiết bị android và ios vào tháng 5 năm 2017 và cùng lúc này hãng cũng giới thiệu một khu vực giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ tương thích với assistant để khuyến khích các nhà phát triển tham gia actions google mở một cuộc thi cho các nhà phát triển dựa trên từng hạng mục bao gồm các hạng mục như ứng dụng được sinh viên phát triển tốt nhất và công cụ đời sống tốt nhất người thắng sẽ được google chọn ra và quán quân sẽ được trao giải là vé tới tham gia hội nghị nhà phát triển của google năm 2018 10 000 usd cùng với một chuyến tham quan khuôn viên của google hai vị trí thứ hai và thứ ba sẽ nhận được lần lượt là 7 500 usd và 5 000 usd cùng với một chiếc google home vào tháng 4 năm 2017 google phát hành một bộ phát triển phần mềm cho phép các nhà phát triển bên thứ ba có thể tự xây dựng phần cứng tương thích với google assistant nó cũng đã được tích hợp vào raspberry pi những
[ "với", "assistant", "bằng", "cách", "cho", "phép", "các", "nhà", "phát", "triển", "đưa", "dịch", "vụ", "của", "mình", "vào", "assistant", "vào", "tháng", "3", "năm", "2017", "google", "bổ", "sung", "thêm", "các", "công", "cụ", "phát", "triển", "mới", "cho", "actions", "on", "google", "để", "hỗ", "trợ", "việc", "tạo", "các", "trò", "chơi", "trên", "google", "assistant", "ban", "đầu", "chỉ", "giới", "hạn", "trong", "chiếc", "loa", "thông", "minh", "google", "home", "actions", "on", "google", "được", "ra", "mắt", "cho", "các", "thiết", "bị", "android", "và", "ios", "vào", "tháng", "5", "năm", "2017", "và", "cùng", "lúc", "này", "hãng", "cũng", "giới", "thiệu", "một", "khu", "vực", "giới", "thiệu", "các", "sản", "phẩm", "và", "dịch", "vụ", "tương", "thích", "với", "assistant", "để", "khuyến", "khích", "các", "nhà", "phát", "triển", "tham", "gia", "actions", "google", "mở", "một", "cuộc", "thi", "cho", "các", "nhà", "phát", "triển", "dựa", "trên", "từng", "hạng", "mục", "bao", "gồm", "các", "hạng", "mục", "như", "ứng", "dụng", "được", "sinh", "viên", "phát", "triển", "tốt", "nhất", "và", "công", "cụ", "đời", "sống", "tốt", "nhất", "người", "thắng", "sẽ", "được", "google", "chọn", "ra", "và", "quán", "quân", "sẽ", "được", "trao", "giải", "là", "vé", "tới", "tham", "gia", "hội", "nghị", "nhà", "phát", "triển", "của", "google", "năm", "2018", "10", "000", "usd", "cùng", "với", "một", "chuyến", "tham", "quan", "khuôn", "viên", "của", "google", "hai", "vị", "trí", "thứ", "hai", "và", "thứ", "ba", "sẽ", "nhận", "được", "lần", "lượt", "là", "7", "500", "usd", "và", "5", "000", "usd", "cùng", "với", "một", "chiếc", "google", "home", "vào", "tháng", "4", "năm", "2017", "google", "phát", "hành", "một", "bộ", "phát", "triển", "phần", "mềm", "cho", "phép", "các", "nhà", "phát", "triển", "bên", "thứ", "ba", "có", "thể", "tự", "xây", "dựng", "phần", "cứng", "tương", "thích", "với", "google", "assistant", "nó", "cũng", "đã", "được", "tích", "hợp", "vào", "raspberry", "pi", "những" ]
ngày nay vùng jutiapa cũng có một số ít người xinca nửa thế kỷ trước khi người tây ban nha xuất hiện vương quốc kaqchikel thường xuyên gây chiến với tộc pipil của izcuintepeque escuintla hiện đại đến tháng 3 năm 1524 người kʼiche bị đánh bại rồi tây ban nha liên minh với người kaqchikel vào tháng 4 cùng năm vào ngày 8 tháng 5 năm 1524 ngay sau khi đến iximche và ngay sau cuộc chinh phạt tzʼutujil tiếp theo quanh hồ atitlán pedro de alvarado cầm 6 000 quân nam tiến xuống đồng bằng ven biển thái bình dương nơi ông đánh bại tộc pipil của panacal hoặc panacaltepeque được gọi là panatacat trong kaqchikel sử ký gần izcuintepeque vào ngày 9 tháng 5 alvarado mô tả địa hình tại thị trấn rất hiểm trở bao phủ bởi thảm thực vật dày đặc và rải rác đầm lầy khiến việc sử dụng kỵ binh là bất khả thi bèn để cho lính bắn nỏ đi trước tộc pipil rút trinh sát của họ vì mưa lớn cho rằng người tây ban nha sẽ không thể đến thị trấn vào ngày hôm đó tuy nhiên pedro de alvarado vẫn nhanh chóng hành quân qua được quân pipil ở trong những túp lều trú mưa bị bất ngờ hoàn toàn trong trận chiến sau đó quân tây ban nha và các đồng minh bản địa của họ chỉ chịu tổn thất nhẹ còn quân pipil chạy trốn vào rừng tránh khỏi sự truy đuổi của tây ban
[ "ngày", "nay", "vùng", "jutiapa", "cũng", "có", "một", "số", "ít", "người", "xinca", "nửa", "thế", "kỷ", "trước", "khi", "người", "tây", "ban", "nha", "xuất", "hiện", "vương", "quốc", "kaqchikel", "thường", "xuyên", "gây", "chiến", "với", "tộc", "pipil", "của", "izcuintepeque", "escuintla", "hiện", "đại", "đến", "tháng", "3", "năm", "1524", "người", "kʼiche", "bị", "đánh", "bại", "rồi", "tây", "ban", "nha", "liên", "minh", "với", "người", "kaqchikel", "vào", "tháng", "4", "cùng", "năm", "vào", "ngày", "8", "tháng", "5", "năm", "1524", "ngay", "sau", "khi", "đến", "iximche", "và", "ngay", "sau", "cuộc", "chinh", "phạt", "tzʼutujil", "tiếp", "theo", "quanh", "hồ", "atitlán", "pedro", "de", "alvarado", "cầm", "6", "000", "quân", "nam", "tiến", "xuống", "đồng", "bằng", "ven", "biển", "thái", "bình", "dương", "nơi", "ông", "đánh", "bại", "tộc", "pipil", "của", "panacal", "hoặc", "panacaltepeque", "được", "gọi", "là", "panatacat", "trong", "kaqchikel", "sử", "ký", "gần", "izcuintepeque", "vào", "ngày", "9", "tháng", "5", "alvarado", "mô", "tả", "địa", "hình", "tại", "thị", "trấn", "rất", "hiểm", "trở", "bao", "phủ", "bởi", "thảm", "thực", "vật", "dày", "đặc", "và", "rải", "rác", "đầm", "lầy", "khiến", "việc", "sử", "dụng", "kỵ", "binh", "là", "bất", "khả", "thi", "bèn", "để", "cho", "lính", "bắn", "nỏ", "đi", "trước", "tộc", "pipil", "rút", "trinh", "sát", "của", "họ", "vì", "mưa", "lớn", "cho", "rằng", "người", "tây", "ban", "nha", "sẽ", "không", "thể", "đến", "thị", "trấn", "vào", "ngày", "hôm", "đó", "tuy", "nhiên", "pedro", "de", "alvarado", "vẫn", "nhanh", "chóng", "hành", "quân", "qua", "được", "quân", "pipil", "ở", "trong", "những", "túp", "lều", "trú", "mưa", "bị", "bất", "ngờ", "hoàn", "toàn", "trong", "trận", "chiến", "sau", "đó", "quân", "tây", "ban", "nha", "và", "các", "đồng", "minh", "bản", "địa", "của", "họ", "chỉ", "chịu", "tổn", "thất", "nhẹ", "còn", "quân", "pipil", "chạy", "trốn", "vào", "rừng", "tránh", "khỏi", "sự", "truy", "đuổi", "của", "tây", "ban" ]
nhiễm sắc tử chị em các nhiễm sắc thể chị em cũng gọi là các nhiễm sắc tử chị em là những nhiễm sắc thể tương đồng có cùng một nguồn gốc của bố thì không của mẹ hoặc của mẹ thì không của bố đây là thuật ngữ di truyền học được dịch từ tiếng anh sister chromatids thường dùng để chỉ một cặp nhiễm sắc thể hoặc nhiễm sắc tử tương đồng mà chiếc này là bản sao của chiếc kia hoặc chiếc kia là bản sao của chiếc này hình thành qua quá trình nhân đôi dna từ một nhiễm sắc thể ban đầu == ví dụ == bullet ở tế bào xô-ma các nhiễm sắc thể thường tồn tại thành từng cặp hai chiếc giống nhau về hình dạng kích thước và cả phân bố các lô-cut gen trên đó được gọi là các nhiễm sắc thể tương đồng bullet ở các loài sinh vật sinh sản hữu tính trong một cặp nhiễm sắc thể tương đồng aa luôn có một chiếc do bố truyền cho a còn chiếc kia a do mẹ truyền bullet khi phân bào mỗi chiếc tự nhân đôi a tổng hợp nên a còn a tổng hợp nên a trong pha s thuộc kì trung gian của phân bào như vậy a với a cùng nguồn cùng do bố đẻ ra còn a với a cùng nguồn cùng do bố đẻ ra nên a với a là chị em a với a là chị em nhưng a hoặc a với a hoặc a là không chị
[ "nhiễm", "sắc", "tử", "chị", "em", "các", "nhiễm", "sắc", "thể", "chị", "em", "cũng", "gọi", "là", "các", "nhiễm", "sắc", "tử", "chị", "em", "là", "những", "nhiễm", "sắc", "thể", "tương", "đồng", "có", "cùng", "một", "nguồn", "gốc", "của", "bố", "thì", "không", "của", "mẹ", "hoặc", "của", "mẹ", "thì", "không", "của", "bố", "đây", "là", "thuật", "ngữ", "di", "truyền", "học", "được", "dịch", "từ", "tiếng", "anh", "sister", "chromatids", "thường", "dùng", "để", "chỉ", "một", "cặp", "nhiễm", "sắc", "thể", "hoặc", "nhiễm", "sắc", "tử", "tương", "đồng", "mà", "chiếc", "này", "là", "bản", "sao", "của", "chiếc", "kia", "hoặc", "chiếc", "kia", "là", "bản", "sao", "của", "chiếc", "này", "hình", "thành", "qua", "quá", "trình", "nhân", "đôi", "dna", "từ", "một", "nhiễm", "sắc", "thể", "ban", "đầu", "==", "ví", "dụ", "==", "bullet", "ở", "tế", "bào", "xô-ma", "các", "nhiễm", "sắc", "thể", "thường", "tồn", "tại", "thành", "từng", "cặp", "hai", "chiếc", "giống", "nhau", "về", "hình", "dạng", "kích", "thước", "và", "cả", "phân", "bố", "các", "lô-cut", "gen", "trên", "đó", "được", "gọi", "là", "các", "nhiễm", "sắc", "thể", "tương", "đồng", "bullet", "ở", "các", "loài", "sinh", "vật", "sinh", "sản", "hữu", "tính", "trong", "một", "cặp", "nhiễm", "sắc", "thể", "tương", "đồng", "aa", "luôn", "có", "một", "chiếc", "do", "bố", "truyền", "cho", "a", "còn", "chiếc", "kia", "a", "do", "mẹ", "truyền", "bullet", "khi", "phân", "bào", "mỗi", "chiếc", "tự", "nhân", "đôi", "a", "tổng", "hợp", "nên", "a", "còn", "a", "tổng", "hợp", "nên", "a", "trong", "pha", "s", "thuộc", "kì", "trung", "gian", "của", "phân", "bào", "như", "vậy", "a", "với", "a", "cùng", "nguồn", "cùng", "do", "bố", "đẻ", "ra", "còn", "a", "với", "a", "cùng", "nguồn", "cùng", "do", "bố", "đẻ", "ra", "nên", "a", "với", "a", "là", "chị", "em", "a", "với", "a", "là", "chị", "em", "nhưng", "a", "hoặc", "a", "với", "a", "hoặc", "a", "là", "không", "chị" ]
ditassa silveirae là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được fontella mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "ditassa", "silveirae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "fontella", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
xã rheas mill quận washington arkansas xã rheas mill là một xã thuộc quận washington tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 569 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "rheas", "mill", "quận", "washington", "arkansas", "xã", "rheas", "mill", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "washington", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "569", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
merdeka 118 cũng được gọi là pnb 118 tên cũ là kl 118 và warisan merdeka tower là một tòa nhà chọc trời siêu cao có 118 tầng và chiều cao 678 9 m hiện đang được xây dựng ở kuala lumpur malaysia đã hoàn thành xây dựng 2022 tên tòa tháp là merdeka tiếng mã lai độc lập được truyền cảm hứng bởi vị trí gần với hai địa danh lịch sử nổi bật là sân vận động merdeka và sân vận động negara sân vận động merdeka có ý nghĩa quan trọng khi là địa điểm chính thức tuyên bố của đất nước về độc lập vào ngày 31 tháng 8 năm 1957 vào tháng 11 năm 2021 phần chóp của tòa nhà được hoàn thành khi ​​hoàn thành vào cuối năm 2022 đây sẽ là tòa nhà cao nhất ở malaysia và đông nam á vượt qua tòa landmark 81 tại thành phố hồ chí minh và cũng là cao thứ nhì trên thế giới tòa nhà cũng sẽ là tòa nhà đầu tiên ở malaysia nhận được xếp hạng ba bạch kim từ các chứng nhận về tính bền vững trên toàn thế giới bao gồm lãnh đạo về thiết kế năng lượng và môi trường leed
[ "merdeka", "118", "cũng", "được", "gọi", "là", "pnb", "118", "tên", "cũ", "là", "kl", "118", "và", "warisan", "merdeka", "tower", "là", "một", "tòa", "nhà", "chọc", "trời", "siêu", "cao", "có", "118", "tầng", "và", "chiều", "cao", "678", "9", "m", "hiện", "đang", "được", "xây", "dựng", "ở", "kuala", "lumpur", "malaysia", "đã", "hoàn", "thành", "xây", "dựng", "2022", "tên", "tòa", "tháp", "là", "merdeka", "tiếng", "mã", "lai", "độc", "lập", "được", "truyền", "cảm", "hứng", "bởi", "vị", "trí", "gần", "với", "hai", "địa", "danh", "lịch", "sử", "nổi", "bật", "là", "sân", "vận", "động", "merdeka", "và", "sân", "vận", "động", "negara", "sân", "vận", "động", "merdeka", "có", "ý", "nghĩa", "quan", "trọng", "khi", "là", "địa", "điểm", "chính", "thức", "tuyên", "bố", "của", "đất", "nước", "về", "độc", "lập", "vào", "ngày", "31", "tháng", "8", "năm", "1957", "vào", "tháng", "11", "năm", "2021", "phần", "chóp", "của", "tòa", "nhà", "được", "hoàn", "thành", "khi", "​​hoàn", "thành", "vào", "cuối", "năm", "2022", "đây", "sẽ", "là", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "ở", "malaysia", "và", "đông", "nam", "á", "vượt", "qua", "tòa", "landmark", "81", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "và", "cũng", "là", "cao", "thứ", "nhì", "trên", "thế", "giới", "tòa", "nhà", "cũng", "sẽ", "là", "tòa", "nhà", "đầu", "tiên", "ở", "malaysia", "nhận", "được", "xếp", "hạng", "ba", "bạch", "kim", "từ", "các", "chứng", "nhận", "về", "tính", "bền", "vững", "trên", "toàn", "thế", "giới", "bao", "gồm", "lãnh", "đạo", "về", "thiết", "kế", "năng", "lượng", "và", "môi", "trường", "leed" ]
quyết ngang nhau fédération internationale de football association fifa cơ quan tổ chức quốc tế cho môn thể thao này được thành lập tại paris vào năm 1904 và tuyên bố rằng liên quan đến luật bóng đá họ sẽ thực thi các quy tắc do ifab đặt ra năm 1912 fifa yêu cầu các đại diện của mình cho phép để được thêm vào ifab trong một cuộc họp đặc biệt được tổ chức vào tháng 1 năm 1913 tại wrexham ifab đã đồng ý yêu cầu của fifa cuộc họp ifab thường niên đầu tiên có sự tham dự của fifa đã diễn ra vào tháng 6 năm 1913 mỗi hiệp hội bao gồm cả fifa được quyền gửi hai đại diện đến với bốn phần năm số phiếu đồng thuận để tiến hành yêu cầu thay đổi luật do đó các hiệp hội của anh vẫn có thể thay đổi luật chống lại yêu cầu của fifa nếu tất cả họ bỏ phiếu cùng nhau một cuộc họp lần nữa của ifab đã được tổ chức tại paris vào năm 1914 trước khi các cuộc họp định kỳ bị tạm dừng do chiến tranh thế giới thứ nhất trong bốn cuộc họp ifab đầu tiên sau chiến tranh thế giới thứ nhất diễn ra vào các năm 1920 1921 1922 và 1923 fifa một lần nữa bị loại trừ vì lý do xảy ra tranh chấp giữa fifa và các quốc gia từ năm 1924 khi tranh chấp đã được giải quyết fifa một lần
[ "quyết", "ngang", "nhau", "fédération", "internationale", "de", "football", "association", "fifa", "cơ", "quan", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "cho", "môn", "thể", "thao", "này", "được", "thành", "lập", "tại", "paris", "vào", "năm", "1904", "và", "tuyên", "bố", "rằng", "liên", "quan", "đến", "luật", "bóng", "đá", "họ", "sẽ", "thực", "thi", "các", "quy", "tắc", "do", "ifab", "đặt", "ra", "năm", "1912", "fifa", "yêu", "cầu", "các", "đại", "diện", "của", "mình", "cho", "phép", "để", "được", "thêm", "vào", "ifab", "trong", "một", "cuộc", "họp", "đặc", "biệt", "được", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "1", "năm", "1913", "tại", "wrexham", "ifab", "đã", "đồng", "ý", "yêu", "cầu", "của", "fifa", "cuộc", "họp", "ifab", "thường", "niên", "đầu", "tiên", "có", "sự", "tham", "dự", "của", "fifa", "đã", "diễn", "ra", "vào", "tháng", "6", "năm", "1913", "mỗi", "hiệp", "hội", "bao", "gồm", "cả", "fifa", "được", "quyền", "gửi", "hai", "đại", "diện", "đến", "với", "bốn", "phần", "năm", "số", "phiếu", "đồng", "thuận", "để", "tiến", "hành", "yêu", "cầu", "thay", "đổi", "luật", "do", "đó", "các", "hiệp", "hội", "của", "anh", "vẫn", "có", "thể", "thay", "đổi", "luật", "chống", "lại", "yêu", "cầu", "của", "fifa", "nếu", "tất", "cả", "họ", "bỏ", "phiếu", "cùng", "nhau", "một", "cuộc", "họp", "lần", "nữa", "của", "ifab", "đã", "được", "tổ", "chức", "tại", "paris", "vào", "năm", "1914", "trước", "khi", "các", "cuộc", "họp", "định", "kỳ", "bị", "tạm", "dừng", "do", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "trong", "bốn", "cuộc", "họp", "ifab", "đầu", "tiên", "sau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "diễn", "ra", "vào", "các", "năm", "1920", "1921", "1922", "và", "1923", "fifa", "một", "lần", "nữa", "bị", "loại", "trừ", "vì", "lý", "do", "xảy", "ra", "tranh", "chấp", "giữa", "fifa", "và", "các", "quốc", "gia", "từ", "năm", "1924", "khi", "tranh", "chấp", "đã", "được", "giải", "quyết", "fifa", "một", "lần" ]
Di tích chùa Hành Cung ở thôn Hành Cung với những gì đã xuất lộ đang được nghiên cứu tại chỗ và mở rộng phạm vi nghiên cứu làm sáng tỏ về một hành cung dưới triều Trần đã góp phần vào chiến thắng quân Nguyên Mông cũng như tìm hiểu về Lịch sử Phật giáo, tư tưởng Phật giáo của Trần Thái Tông và các vua dưới triều Trần kế tiếp.
[ "Di", "tích", "chùa", "Hành", "Cung", "ở", "thôn", "Hành", "Cung", "với", "những", "gì", "đã", "xuất", "lộ", "đang", "được", "nghiên", "cứu", "tại", "chỗ", "và", "mở", "rộng", "phạm", "vi", "nghiên", "cứu", "làm", "sáng", "tỏ", "về", "một", "hành", "cung", "dưới", "triều", "Trần", "đã", "góp", "phần", "vào", "chiến", "thắng", "quân", "Nguyên", "Mông", "cũng", "như", "tìm", "hiểu", "về", "Lịch", "sử", "Phật", "giáo,", "tư", "tưởng", "Phật", "giáo", "của", "Trần", "Thái", "Tông", "và", "các", "vua", "dưới", "triều", "Trần", "kế", "tiếp." ]
linexert là một xã thuộc tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "linexert", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
shin-ei animation với sự giám sát của yamamoto vào tháng 3 năm 2022 cùng với dàn nhân sự chính của mùa thứ ba của series anime bao gồm fukuda hiroko itami aki và katō kan ichi trong vai trò là người viết kịch bản và aya takano trong vai trò thiết kế nhân vật ngoài ra takahashi rie và kaji yūki đã được xác nhận lần lượt đảm nhận vai takagi và nishikata trong phim vào tháng 4 năm 2022 inori minase inori và tomatsu haruka được tiết lộ sẽ tham gia dàn diễn viên quay trở lại của series anime trong phim các nhân sự khác của bộ phim được bổ sung phim bao gồm kasahara yuki trong vai trò giám đốc nghệ thuật masato makino trong vai trò cinematographer yumiko nakaba là biên tập và takahiro enomito là đạo diễn âm thanh == âm nhạc == vào tháng 3 năm 2022 tsutsumi hiroaki được tiết lộ sẽ sáng tác nhạc nền cho phim trước đó anh cũng sáng tác cho ba mùa của loạt anime truyền hình yuiko ōhara thể hiện hai bài chính của bộ phim là và phim có đến bốn bài hát kết thúc khác nhau thay đổi theo mỗi tuần chiếu phim bullet thể hiện bởi takahashi rie == quảng bá == ngày 18 tháng 3 năm 2022 hình ảnh quảng bá đầu tiên cho phim điện ảnh karakai jouzu no takagi-san đã được đăng tải trên các kênh truyền thông chính thức một đoạn teaser dài 30 giây cũng được đăng tải vài
[ "shin-ei", "animation", "với", "sự", "giám", "sát", "của", "yamamoto", "vào", "tháng", "3", "năm", "2022", "cùng", "với", "dàn", "nhân", "sự", "chính", "của", "mùa", "thứ", "ba", "của", "series", "anime", "bao", "gồm", "fukuda", "hiroko", "itami", "aki", "và", "katō", "kan", "ichi", "trong", "vai", "trò", "là", "người", "viết", "kịch", "bản", "và", "aya", "takano", "trong", "vai", "trò", "thiết", "kế", "nhân", "vật", "ngoài", "ra", "takahashi", "rie", "và", "kaji", "yūki", "đã", "được", "xác", "nhận", "lần", "lượt", "đảm", "nhận", "vai", "takagi", "và", "nishikata", "trong", "phim", "vào", "tháng", "4", "năm", "2022", "inori", "minase", "inori", "và", "tomatsu", "haruka", "được", "tiết", "lộ", "sẽ", "tham", "gia", "dàn", "diễn", "viên", "quay", "trở", "lại", "của", "series", "anime", "trong", "phim", "các", "nhân", "sự", "khác", "của", "bộ", "phim", "được", "bổ", "sung", "phim", "bao", "gồm", "kasahara", "yuki", "trong", "vai", "trò", "giám", "đốc", "nghệ", "thuật", "masato", "makino", "trong", "vai", "trò", "cinematographer", "yumiko", "nakaba", "là", "biên", "tập", "và", "takahiro", "enomito", "là", "đạo", "diễn", "âm", "thanh", "==", "âm", "nhạc", "==", "vào", "tháng", "3", "năm", "2022", "tsutsumi", "hiroaki", "được", "tiết", "lộ", "sẽ", "sáng", "tác", "nhạc", "nền", "cho", "phim", "trước", "đó", "anh", "cũng", "sáng", "tác", "cho", "ba", "mùa", "của", "loạt", "anime", "truyền", "hình", "yuiko", "ōhara", "thể", "hiện", "hai", "bài", "chính", "của", "bộ", "phim", "là", "và", "phim", "có", "đến", "bốn", "bài", "hát", "kết", "thúc", "khác", "nhau", "thay", "đổi", "theo", "mỗi", "tuần", "chiếu", "phim", "bullet", "thể", "hiện", "bởi", "takahashi", "rie", "==", "quảng", "bá", "==", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2022", "hình", "ảnh", "quảng", "bá", "đầu", "tiên", "cho", "phim", "điện", "ảnh", "karakai", "jouzu", "no", "takagi-san", "đã", "được", "đăng", "tải", "trên", "các", "kênh", "truyền", "thông", "chính", "thức", "một", "đoạn", "teaser", "dài", "30", "giây", "cũng", "được", "đăng", "tải", "vài" ]
pilotrichum solitarium là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được brid müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "pilotrichum", "solitarium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "brid", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
athous angulifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1905
[ "athous", "angulifrons", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
xã ryan quận sumner kansas xã ryan là một xã thuộc quận sumner tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 177 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "ryan", "quận", "sumner", "kansas", "xã", "ryan", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "sumner", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "177", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
nay nguyên soái k k rokossovsky đánh giá đây là một trong những chiến dịch khó khăn và phức tạp nhất trong cuộc đời chỉ huy quân đội của ông == bối cảnh == tiến ra biên giới liên xô ba lan quân đội liên xô phải giải quyết nhiều vấn đề chính trị liên quan đến quân sự khá phức tạp tại các vùng đất giáp ranh giữa byelorussya ukraina và ba lan còn tồn tại nhiều lực lượng vũ trang người địa phương thân đức như các đội quân nổi dậy ukraina upa thuộc phong trào quốc gia dân tộc ukraina oun do stepan bandera và andrey melnik cầm đầu mùa xuân năm 1943 các tình nguyện viên của tổ chức oun đã tham gia sư đoàn bộ binh 14 ss đức với quân số hai trung đoàn và được người đức đặt tên là quân đội giải phóng ukraina uoa theo mẫu hình của sư đoàn roa của a a vlasov trong các năm 1943-1944 upa và uoa đã gây ra nhiều vụ thảm sát đối với người nga người ukraina và người ba lan với tổng số nạn nhân thiệt mạng lên đến 60 020 người trong đó có những vụ bắn giết hàng nghìn người ở lugansh ulanovo svatovo nizhni ystriky novin và volynsk hoạt động trên địa bàn đông nam và đông ba lan còn có các toán quân của quân đội krajova dưới sự chỉ đạo của chính phủ ba lan lưu vong tại london các đội du kích byelororussia và
[ "nay", "nguyên", "soái", "k", "k", "rokossovsky", "đánh", "giá", "đây", "là", "một", "trong", "những", "chiến", "dịch", "khó", "khăn", "và", "phức", "tạp", "nhất", "trong", "cuộc", "đời", "chỉ", "huy", "quân", "đội", "của", "ông", "==", "bối", "cảnh", "==", "tiến", "ra", "biên", "giới", "liên", "xô", "ba", "lan", "quân", "đội", "liên", "xô", "phải", "giải", "quyết", "nhiều", "vấn", "đề", "chính", "trị", "liên", "quan", "đến", "quân", "sự", "khá", "phức", "tạp", "tại", "các", "vùng", "đất", "giáp", "ranh", "giữa", "byelorussya", "ukraina", "và", "ba", "lan", "còn", "tồn", "tại", "nhiều", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "người", "địa", "phương", "thân", "đức", "như", "các", "đội", "quân", "nổi", "dậy", "ukraina", "upa", "thuộc", "phong", "trào", "quốc", "gia", "dân", "tộc", "ukraina", "oun", "do", "stepan", "bandera", "và", "andrey", "melnik", "cầm", "đầu", "mùa", "xuân", "năm", "1943", "các", "tình", "nguyện", "viên", "của", "tổ", "chức", "oun", "đã", "tham", "gia", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "14", "ss", "đức", "với", "quân", "số", "hai", "trung", "đoàn", "và", "được", "người", "đức", "đặt", "tên", "là", "quân", "đội", "giải", "phóng", "ukraina", "uoa", "theo", "mẫu", "hình", "của", "sư", "đoàn", "roa", "của", "a", "a", "vlasov", "trong", "các", "năm", "1943-1944", "upa", "và", "uoa", "đã", "gây", "ra", "nhiều", "vụ", "thảm", "sát", "đối", "với", "người", "nga", "người", "ukraina", "và", "người", "ba", "lan", "với", "tổng", "số", "nạn", "nhân", "thiệt", "mạng", "lên", "đến", "60", "020", "người", "trong", "đó", "có", "những", "vụ", "bắn", "giết", "hàng", "nghìn", "người", "ở", "lugansh", "ulanovo", "svatovo", "nizhni", "ystriky", "novin", "và", "volynsk", "hoạt", "động", "trên", "địa", "bàn", "đông", "nam", "và", "đông", "ba", "lan", "còn", "có", "các", "toán", "quân", "của", "quân", "đội", "krajova", "dưới", "sự", "chỉ", "đạo", "của", "chính", "phủ", "ba", "lan", "lưu", "vong", "tại", "london", "các", "đội", "du", "kích", "byelororussia", "và" ]
miconia tiri là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "miconia", "tiri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "triana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
microchilus laegaardii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "microchilus", "laegaardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ormerod", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
chlorophytum linearifolium là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được marais reilly mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "chlorophytum", "linearifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "marais", "reilly", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
dự án này sẽ nâng cao nhận thức về trang web và khuyến khích mọi người đóng góp nó được công bố vào ngày 22 tháng 10 năm 2014 tại trở thành bức tượng đầu tiên của thế giới về bách khoa toàn thư trực tuyến các đại diện từ wikimedia foundation cũng như từ các chương wikimedia ở ba lan và đức và tương ứng cũng đã tham dự buổi lễ khánh thành dariusz jemielniak giáo sư quản lý nhà hoạt động wikimedia và là tác giả của kiến thức chung một dân tộc học của wikipedia đã mang đến địa chỉ lễ khai mạc == dòng chữ == với tượng đài này công dân của słubice muốn bày tỏ lòng tôn kính với hàng ngàn biên tập viên ẩn danh trên toàn thế giới những người đã đóng góp tự nguyện cho việc tạo ra wikipedia dự án lớn nhất do mọi người đồng sáng lập bất kể biên giới chính trị tôn giáo hay văn hóa trong năm tượng đài này được wikipedia công bố có hơn 280 ngôn ngữ và chứa khoảng 30 triệu bài viết các nhà hảo tâm đằng sau tượng đài này cảm thấy chắc chắn rằng với wikipedia là một trong những trụ cột của nó xã hội tri thức sẽ có thể đóng góp cho sự phát triển bền vững của nền văn minh công bằng xã hội và hòa bình giữa các quốc gia == liên kết ngoài == bullet wikimedia foundation
[ "dự", "án", "này", "sẽ", "nâng", "cao", "nhận", "thức", "về", "trang", "web", "và", "khuyến", "khích", "mọi", "người", "đóng", "góp", "nó", "được", "công", "bố", "vào", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "2014", "tại", "trở", "thành", "bức", "tượng", "đầu", "tiên", "của", "thế", "giới", "về", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "trực", "tuyến", "các", "đại", "diện", "từ", "wikimedia", "foundation", "cũng", "như", "từ", "các", "chương", "wikimedia", "ở", "ba", "lan", "và", "đức", "và", "tương", "ứng", "cũng", "đã", "tham", "dự", "buổi", "lễ", "khánh", "thành", "dariusz", "jemielniak", "giáo", "sư", "quản", "lý", "nhà", "hoạt", "động", "wikimedia", "và", "là", "tác", "giả", "của", "kiến", "thức", "chung", "một", "dân", "tộc", "học", "của", "wikipedia", "đã", "mang", "đến", "địa", "chỉ", "lễ", "khai", "mạc", "==", "dòng", "chữ", "==", "với", "tượng", "đài", "này", "công", "dân", "của", "słubice", "muốn", "bày", "tỏ", "lòng", "tôn", "kính", "với", "hàng", "ngàn", "biên", "tập", "viên", "ẩn", "danh", "trên", "toàn", "thế", "giới", "những", "người", "đã", "đóng", "góp", "tự", "nguyện", "cho", "việc", "tạo", "ra", "wikipedia", "dự", "án", "lớn", "nhất", "do", "mọi", "người", "đồng", "sáng", "lập", "bất", "kể", "biên", "giới", "chính", "trị", "tôn", "giáo", "hay", "văn", "hóa", "trong", "năm", "tượng", "đài", "này", "được", "wikipedia", "công", "bố", "có", "hơn", "280", "ngôn", "ngữ", "và", "chứa", "khoảng", "30", "triệu", "bài", "viết", "các", "nhà", "hảo", "tâm", "đằng", "sau", "tượng", "đài", "này", "cảm", "thấy", "chắc", "chắn", "rằng", "với", "wikipedia", "là", "một", "trong", "những", "trụ", "cột", "của", "nó", "xã", "hội", "tri", "thức", "sẽ", "có", "thể", "đóng", "góp", "cho", "sự", "phát", "triển", "bền", "vững", "của", "nền", "văn", "minh", "công", "bằng", "xã", "hội", "và", "hòa", "bình", "giữa", "các", "quốc", "gia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "wikimedia", "foundation" ]
hemicrepidius hemipodus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được say miêu tả khoa học năm 1825
[ "hemicrepidius", "hemipodus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "say", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1825" ]
gọi là hành tinh vi hình troia hay hành tinh vi hình lagrange == trong hệ mặt trời == số lượng các thiên thể troia của sao mộc được cho là nhiều như số tiểu hành tinh trong vành đai tiểu hành tinh bốn thiên thể troia của sao hỏa đã được biết đến 5261 eureka – đây là thiên thể duy nhất ở điểm của sao hỏa và ngoài ra cũng có và chưa được chấp nhận bởi trung tâm hành tinh vi hình 17 thiên thể troia của sao hải vương đã được quan sát tuy nhiên số các thiên thể troia lớn của sao hải vương có thể nhiều hơn so với sao mộc tới một bậc độ lớn các tiểu hành tinh ceres và vesta cũng có các thiên thể troia không tồn tại lâu dài == độ ổn định quỹ đạo == tính ổn định của hệ thống sao-hành tinh-thiên thể troia phụ thuộc vào mức độ nhiễu loạn lực hấp dẫn do các vật thể lân cận gây ra nhiễu loạn càng mạnh thì quỹ đạo của thiên thể troia càng khó ổn định lâu dài hệ thống sẽ nằm trong trạng thái cân bằng bền lâu dài nếu m 100 m 10 000 m với m m và m lần lượt là khối lượng của sao hành tinh và thiên thể troia cụ thể hơn với quỹ đạo tròn quanh sao điều kiện để đạt ổn định lâu dài là 27 m m m m m m m m m nếu thiên thể
[ "gọi", "là", "hành", "tinh", "vi", "hình", "troia", "hay", "hành", "tinh", "vi", "hình", "lagrange", "==", "trong", "hệ", "mặt", "trời", "==", "số", "lượng", "các", "thiên", "thể", "troia", "của", "sao", "mộc", "được", "cho", "là", "nhiều", "như", "số", "tiểu", "hành", "tinh", "trong", "vành", "đai", "tiểu", "hành", "tinh", "bốn", "thiên", "thể", "troia", "của", "sao", "hỏa", "đã", "được", "biết", "đến", "5261", "eureka", "–", "đây", "là", "thiên", "thể", "duy", "nhất", "ở", "điểm", "của", "sao", "hỏa", "và", "ngoài", "ra", "cũng", "có", "và", "chưa", "được", "chấp", "nhận", "bởi", "trung", "tâm", "hành", "tinh", "vi", "hình", "17", "thiên", "thể", "troia", "của", "sao", "hải", "vương", "đã", "được", "quan", "sát", "tuy", "nhiên", "số", "các", "thiên", "thể", "troia", "lớn", "của", "sao", "hải", "vương", "có", "thể", "nhiều", "hơn", "so", "với", "sao", "mộc", "tới", "một", "bậc", "độ", "lớn", "các", "tiểu", "hành", "tinh", "ceres", "và", "vesta", "cũng", "có", "các", "thiên", "thể", "troia", "không", "tồn", "tại", "lâu", "dài", "==", "độ", "ổn", "định", "quỹ", "đạo", "==", "tính", "ổn", "định", "của", "hệ", "thống", "sao-hành", "tinh-thiên", "thể", "troia", "phụ", "thuộc", "vào", "mức", "độ", "nhiễu", "loạn", "lực", "hấp", "dẫn", "do", "các", "vật", "thể", "lân", "cận", "gây", "ra", "nhiễu", "loạn", "càng", "mạnh", "thì", "quỹ", "đạo", "của", "thiên", "thể", "troia", "càng", "khó", "ổn", "định", "lâu", "dài", "hệ", "thống", "sẽ", "nằm", "trong", "trạng", "thái", "cân", "bằng", "bền", "lâu", "dài", "nếu", "m", "100", "m", "10", "000", "m", "với", "m", "m", "và", "m", "lần", "lượt", "là", "khối", "lượng", "của", "sao", "hành", "tinh", "và", "thiên", "thể", "troia", "cụ", "thể", "hơn", "với", "quỹ", "đạo", "tròn", "quanh", "sao", "điều", "kiện", "để", "đạt", "ổn", "định", "lâu", "dài", "là", "27", "m", "m", "m", "m", "m", "m", "m", "m", "m", "nếu", "thiên", "thể" ]
và sử dụng khung cảnh đơn giản chủ yếu tập trung vào rihanna với một loạt các phong cảnh nghệ thuật và đạo cụ những cảnh nổi trội mô tả rihanna đang nô đùa trên sườn đồi đĩa đơn đã được trình diễn trực tiếp trên khắp thế giới bao gồm cả series bảy của the x factor tại anh và tại american music awards 2010 tại los angeles bài hát đã đoạt giải grammy cho thu âm nhạc nhảy xuất sắc nhất tại giải grammy lần thứ 53 == viết và sáng tác == only girl được viết bởi crystal johnson mikkel s eriksen tor erik hermansen và sandy wilhelm bài hát được sản xuất bởi stargate và sandy vee only girl là một bài hát dancepop với nhịp điệu nhanh và âm át trong đó kết hợp các yếu tố của europop trong nhạc nền bài hát có nét đặc biệt với những tiếng bass nặng và việc sử dụng mạnh mẽ các âm synths trong khi điệp khúc của bài hát kết hợp những nhạc nền dance club quyến rũ đoạn thứ hai của bài hát này mang những nhịp điệu bass rộn ràng và đoạn giang tấu đã được mô tả như là một vương quốc của thú vui xác thịt giọng của rihanna trong bài hát được mô tả là rất quyến rũ và gợi nhớ một phiên bản mạnh mẽ hơn sexy hơn của cô vào năm 2007 với single don t stop the music theo bản nhạc được xuất
[ "và", "sử", "dụng", "khung", "cảnh", "đơn", "giản", "chủ", "yếu", "tập", "trung", "vào", "rihanna", "với", "một", "loạt", "các", "phong", "cảnh", "nghệ", "thuật", "và", "đạo", "cụ", "những", "cảnh", "nổi", "trội", "mô", "tả", "rihanna", "đang", "nô", "đùa", "trên", "sườn", "đồi", "đĩa", "đơn", "đã", "được", "trình", "diễn", "trực", "tiếp", "trên", "khắp", "thế", "giới", "bao", "gồm", "cả", "series", "bảy", "của", "the", "x", "factor", "tại", "anh", "và", "tại", "american", "music", "awards", "2010", "tại", "los", "angeles", "bài", "hát", "đã", "đoạt", "giải", "grammy", "cho", "thu", "âm", "nhạc", "nhảy", "xuất", "sắc", "nhất", "tại", "giải", "grammy", "lần", "thứ", "53", "==", "viết", "và", "sáng", "tác", "==", "only", "girl", "được", "viết", "bởi", "crystal", "johnson", "mikkel", "s", "eriksen", "tor", "erik", "hermansen", "và", "sandy", "wilhelm", "bài", "hát", "được", "sản", "xuất", "bởi", "stargate", "và", "sandy", "vee", "only", "girl", "là", "một", "bài", "hát", "dancepop", "với", "nhịp", "điệu", "nhanh", "và", "âm", "át", "trong", "đó", "kết", "hợp", "các", "yếu", "tố", "của", "europop", "trong", "nhạc", "nền", "bài", "hát", "có", "nét", "đặc", "biệt", "với", "những", "tiếng", "bass", "nặng", "và", "việc", "sử", "dụng", "mạnh", "mẽ", "các", "âm", "synths", "trong", "khi", "điệp", "khúc", "của", "bài", "hát", "kết", "hợp", "những", "nhạc", "nền", "dance", "club", "quyến", "rũ", "đoạn", "thứ", "hai", "của", "bài", "hát", "này", "mang", "những", "nhịp", "điệu", "bass", "rộn", "ràng", "và", "đoạn", "giang", "tấu", "đã", "được", "mô", "tả", "như", "là", "một", "vương", "quốc", "của", "thú", "vui", "xác", "thịt", "giọng", "của", "rihanna", "trong", "bài", "hát", "được", "mô", "tả", "là", "rất", "quyến", "rũ", "và", "gợi", "nhớ", "một", "phiên", "bản", "mạnh", "mẽ", "hơn", "sexy", "hơn", "của", "cô", "vào", "năm", "2007", "với", "single", "don", "t", "stop", "the", "music", "theo", "bản", "nhạc", "được", "xuất" ]
xã kensington quận walsh bắc dakota xã kensington là một xã thuộc quận walsh tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 244 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "kensington", "quận", "walsh", "bắc", "dakota", "xã", "kensington", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "walsh", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "244", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
aleuropteryx multispinosa là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meinander miêu tả năm 1998
[ "aleuropteryx", "multispinosa", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "meinander", "miêu", "tả", "năm", "1998" ]
tướng thứ nhất trong nội các thứ hai của vladimir putin igor shuvalov đã không xác nhận rằng các kế hoạch như vậy tồn tại mặc dù ông cũng lưu ý rằng kịch bản này có thể xảy ra tuy nhiên sau đó vào tháng 3 shuvalov đã tổ chức một cuộc họp ở moskva đối phó với các vấn đề về quy hoạch hội nghị thượng đỉnh vào thời điểm đó nó được xác nhận rằng hội nghị thượng đỉnh sẽ diễn ra tại vladivostok và không phải ở nơi nào khác trong cuộc họp kế hoạch xây dựng nhà hát opera và ba lê trung tâm y tế đã được chuyển đến một ngày không xác định sau nhưng những phần còn lại của công trình được cho là sẽ tiếp tục đúng tiến độ == căng thẳng trước hội nghị cấp cao == quyết định của đài loan tổ chức các cuộc tập trận bắn đạn thật vào ngày 31 tháng 8 trên đảo ba bình được cho là đã làm gia tăng căng thẳng với việt nam trong các tranh chấp chủ quyền biển đông trước thềm diễn ra hội nghị thượng đỉnh tranh chấp cũng liên quan đến nhật bản và philippines chống lại trung quốc == diễn đàn thanh thiếu niên chương trình tiếng nói của tương lai == lễ hội thanh thiếu niên apec được khai mạc tại vladivostok trong những ngày trước cuộc họp của lãnh đạo apec diễn đàn diễn ra trong khuôn viên trường đại học tổng hợp liên bang viễn đông
[ "tướng", "thứ", "nhất", "trong", "nội", "các", "thứ", "hai", "của", "vladimir", "putin", "igor", "shuvalov", "đã", "không", "xác", "nhận", "rằng", "các", "kế", "hoạch", "như", "vậy", "tồn", "tại", "mặc", "dù", "ông", "cũng", "lưu", "ý", "rằng", "kịch", "bản", "này", "có", "thể", "xảy", "ra", "tuy", "nhiên", "sau", "đó", "vào", "tháng", "3", "shuvalov", "đã", "tổ", "chức", "một", "cuộc", "họp", "ở", "moskva", "đối", "phó", "với", "các", "vấn", "đề", "về", "quy", "hoạch", "hội", "nghị", "thượng", "đỉnh", "vào", "thời", "điểm", "đó", "nó", "được", "xác", "nhận", "rằng", "hội", "nghị", "thượng", "đỉnh", "sẽ", "diễn", "ra", "tại", "vladivostok", "và", "không", "phải", "ở", "nơi", "nào", "khác", "trong", "cuộc", "họp", "kế", "hoạch", "xây", "dựng", "nhà", "hát", "opera", "và", "ba", "lê", "trung", "tâm", "y", "tế", "đã", "được", "chuyển", "đến", "một", "ngày", "không", "xác", "định", "sau", "nhưng", "những", "phần", "còn", "lại", "của", "công", "trình", "được", "cho", "là", "sẽ", "tiếp", "tục", "đúng", "tiến", "độ", "==", "căng", "thẳng", "trước", "hội", "nghị", "cấp", "cao", "==", "quyết", "định", "của", "đài", "loan", "tổ", "chức", "các", "cuộc", "tập", "trận", "bắn", "đạn", "thật", "vào", "ngày", "31", "tháng", "8", "trên", "đảo", "ba", "bình", "được", "cho", "là", "đã", "làm", "gia", "tăng", "căng", "thẳng", "với", "việt", "nam", "trong", "các", "tranh", "chấp", "chủ", "quyền", "biển", "đông", "trước", "thềm", "diễn", "ra", "hội", "nghị", "thượng", "đỉnh", "tranh", "chấp", "cũng", "liên", "quan", "đến", "nhật", "bản", "và", "philippines", "chống", "lại", "trung", "quốc", "==", "diễn", "đàn", "thanh", "thiếu", "niên", "chương", "trình", "tiếng", "nói", "của", "tương", "lai", "==", "lễ", "hội", "thanh", "thiếu", "niên", "apec", "được", "khai", "mạc", "tại", "vladivostok", "trong", "những", "ngày", "trước", "cuộc", "họp", "của", "lãnh", "đạo", "apec", "diễn", "đàn", "diễn", "ra", "trong", "khuôn", "viên", "trường", "đại", "học", "tổng", "hợp", "liên", "bang", "viễn", "đông" ]
chiến thắng này ông vinh dự trở thành diễn viên người mỹ gốc phi đầu tiên tranh giành được hai giải oscar và là người đầu tiên nhận giải nam diễn viên chính kể từ khi sidney poitier nhận giải thưởng vào năm 1964 denzel washington đã tái hợp với scott trong bộ phim kinh dị man on fire và đóng chung với meryl streep trong the manchurian candidate cả hai đều phát hành năm 2004 một năm sau đó ông quay trở lại sân khấu với vở kịch sử thi julius caesar nam diễn viên tiếp tục hoá thân thành trùm ma túy frank lucas trong american gangster và nhà thơ nhà giáo dục melvin b tolson trong the great debaters 2007 vào năm 2010 washington giành được giải tony cho nam diễn viên xuất sắc nhất thể loại kịch khi thủ vai nhân vật troy maxson trong fences sáu năm sau ông đóng chính trong bộ phim chuyển thể cùng tên giúp ông thắng giải sag cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất nhờ vai diễn một phi công nghiện rượu trong flight 2012 denzel washington tiếp tục mang về một đề cử giải oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất vào năm 2014 tài tử tham gia tác phẩm hành động giật gân thiện ác đối đầu cũng như vở kịch a raisin in the sun
[ "chiến", "thắng", "này", "ông", "vinh", "dự", "trở", "thành", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "đầu", "tiên", "tranh", "giành", "được", "hai", "giải", "oscar", "và", "là", "người", "đầu", "tiên", "nhận", "giải", "nam", "diễn", "viên", "chính", "kể", "từ", "khi", "sidney", "poitier", "nhận", "giải", "thưởng", "vào", "năm", "1964", "denzel", "washington", "đã", "tái", "hợp", "với", "scott", "trong", "bộ", "phim", "kinh", "dị", "man", "on", "fire", "và", "đóng", "chung", "với", "meryl", "streep", "trong", "the", "manchurian", "candidate", "cả", "hai", "đều", "phát", "hành", "năm", "2004", "một", "năm", "sau", "đó", "ông", "quay", "trở", "lại", "sân", "khấu", "với", "vở", "kịch", "sử", "thi", "julius", "caesar", "nam", "diễn", "viên", "tiếp", "tục", "hoá", "thân", "thành", "trùm", "ma", "túy", "frank", "lucas", "trong", "american", "gangster", "và", "nhà", "thơ", "nhà", "giáo", "dục", "melvin", "b", "tolson", "trong", "the", "great", "debaters", "2007", "vào", "năm", "2010", "washington", "giành", "được", "giải", "tony", "cho", "nam", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "thể", "loại", "kịch", "khi", "thủ", "vai", "nhân", "vật", "troy", "maxson", "trong", "fences", "sáu", "năm", "sau", "ông", "đóng", "chính", "trong", "bộ", "phim", "chuyển", "thể", "cùng", "tên", "giúp", "ông", "thắng", "giải", "sag", "cho", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "nhờ", "vai", "diễn", "một", "phi", "công", "nghiện", "rượu", "trong", "flight", "2012", "denzel", "washington", "tiếp", "tục", "mang", "về", "một", "đề", "cử", "giải", "oscar", "cho", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "vào", "năm", "2014", "tài", "tử", "tham", "gia", "tác", "phẩm", "hành", "động", "giật", "gân", "thiện", "ác", "đối", "đầu", "cũng", "như", "vở", "kịch", "a", "raisin", "in", "the", "sun" ]
gia khác chúng là hai nút chính của anglosphere với tổng dân số chỉ dưới 400 triệu người vào năm 2019 cùng nhau cả hai nước đã đưa tiếng anh đóng vai trò thống trị trong nhiều lĩnh vực của thế giới hiện đại
[ "gia", "khác", "chúng", "là", "hai", "nút", "chính", "của", "anglosphere", "với", "tổng", "dân", "số", "chỉ", "dưới", "400", "triệu", "người", "vào", "năm", "2019", "cùng", "nhau", "cả", "hai", "nước", "đã", "đưa", "tiếng", "anh", "đóng", "vai", "trò", "thống", "trị", "trong", "nhiều", "lĩnh", "vực", "của", "thế", "giới", "hiện", "đại" ]
tính năng thứ ba là cừu con phát triển nhanh chóng và những khó khăn ít gặp phải trong việc nuôi cừu con == chăn nuôi == chúng có tính bầy đàn cao nên dễ quản lý chúng thường đi kiếm ăn theo đàn nên việc chăm sóc và quản lý rất thuận lợi chúng cũng là loài dễ nuôi mau lớn ít tốn công chăm sóc so với chăn nuôi bò thì chúng là vật nuôi dễ tính hơn thức ăn của chúng rất đa dạng thức ăn của chúng là những loại không cạnh tranh với lương thực của người chúng là động vật có vú ăn rất nhiều cỏ hầu hết chúng gặm cỏ và ăn các loại cỏ khô khác tránh các phần thực vật có gỗ nhiều chúng có chế độ hoạt động ban ngày ăn từ sáng đến tối thỉnh thoảng dừng lại để nghỉ ngơi và nhai lại đồng cỏ lý tưởng cho chúng như cỏ và cây họ đậu khác với thức ăn gia súc thức ăn chính của chúng trong mùa đông là cỏ khô chúng là loài ăn tạp có thể ăn được nhiều loại thức ăn bao gồm thức ăn thô xanh các loại như rơm cỏ tươi khô rau củ quả bầu bí các loại phế phụ phẩm công nông nghiệp và các loại thức ăn tinh bổ sung như cám gạo ngũ cốc mỗi ngày chúng có thể ăn được một lượng thức ăn 15-20% thể trọng chúng cần một lượng thức ăn tính theo vật chất
[ "tính", "năng", "thứ", "ba", "là", "cừu", "con", "phát", "triển", "nhanh", "chóng", "và", "những", "khó", "khăn", "ít", "gặp", "phải", "trong", "việc", "nuôi", "cừu", "con", "==", "chăn", "nuôi", "==", "chúng", "có", "tính", "bầy", "đàn", "cao", "nên", "dễ", "quản", "lý", "chúng", "thường", "đi", "kiếm", "ăn", "theo", "đàn", "nên", "việc", "chăm", "sóc", "và", "quản", "lý", "rất", "thuận", "lợi", "chúng", "cũng", "là", "loài", "dễ", "nuôi", "mau", "lớn", "ít", "tốn", "công", "chăm", "sóc", "so", "với", "chăn", "nuôi", "bò", "thì", "chúng", "là", "vật", "nuôi", "dễ", "tính", "hơn", "thức", "ăn", "của", "chúng", "rất", "đa", "dạng", "thức", "ăn", "của", "chúng", "là", "những", "loại", "không", "cạnh", "tranh", "với", "lương", "thực", "của", "người", "chúng", "là", "động", "vật", "có", "vú", "ăn", "rất", "nhiều", "cỏ", "hầu", "hết", "chúng", "gặm", "cỏ", "và", "ăn", "các", "loại", "cỏ", "khô", "khác", "tránh", "các", "phần", "thực", "vật", "có", "gỗ", "nhiều", "chúng", "có", "chế", "độ", "hoạt", "động", "ban", "ngày", "ăn", "từ", "sáng", "đến", "tối", "thỉnh", "thoảng", "dừng", "lại", "để", "nghỉ", "ngơi", "và", "nhai", "lại", "đồng", "cỏ", "lý", "tưởng", "cho", "chúng", "như", "cỏ", "và", "cây", "họ", "đậu", "khác", "với", "thức", "ăn", "gia", "súc", "thức", "ăn", "chính", "của", "chúng", "trong", "mùa", "đông", "là", "cỏ", "khô", "chúng", "là", "loài", "ăn", "tạp", "có", "thể", "ăn", "được", "nhiều", "loại", "thức", "ăn", "bao", "gồm", "thức", "ăn", "thô", "xanh", "các", "loại", "như", "rơm", "cỏ", "tươi", "khô", "rau", "củ", "quả", "bầu", "bí", "các", "loại", "phế", "phụ", "phẩm", "công", "nông", "nghiệp", "và", "các", "loại", "thức", "ăn", "tinh", "bổ", "sung", "như", "cám", "gạo", "ngũ", "cốc", "mỗi", "ngày", "chúng", "có", "thể", "ăn", "được", "một", "lượng", "thức", "ăn", "15-20%", "thể", "trọng", "chúng", "cần", "một", "lượng", "thức", "ăn", "tính", "theo", "vật", "chất" ]
lupinus alivillosus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c p sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "lupinus", "alivillosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "p", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
khi tới jakku để lấy bản đồ chứa tọa độ dẫn tới luke skywalker ren giết lor san tekka và bắt giữ phi công poe dameron người được cử đi bởi đại tướng leia organa cũng để truy tìm tấm bản đồ ren sau khi tra tấn poe phát hiện ra nơi giấu bản đồ trong con người máy dòng bb bb-8 poe được giải cứu bởi stormtrooper đào ngũ finn
[ "khi", "tới", "jakku", "để", "lấy", "bản", "đồ", "chứa", "tọa", "độ", "dẫn", "tới", "luke", "skywalker", "ren", "giết", "lor", "san", "tekka", "và", "bắt", "giữ", "phi", "công", "poe", "dameron", "người", "được", "cử", "đi", "bởi", "đại", "tướng", "leia", "organa", "cũng", "để", "truy", "tìm", "tấm", "bản", "đồ", "ren", "sau", "khi", "tra", "tấn", "poe", "phát", "hiện", "ra", "nơi", "giấu", "bản", "đồ", "trong", "con", "người", "máy", "dòng", "bb", "bb-8", "poe", "được", "giải", "cứu", "bởi", "stormtrooper", "đào", "ngũ", "finn" ]
allium exile là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được boiss orph mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "allium", "exile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "boiss", "orph", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
phong ấn trong cơ thể bà có nghĩa là bà sẽ chết ngay tức khắc anh dằn vặt trở nên điên dại chỉ nghĩ tới trả thù nhưng vẫn đủ tỉnh táo để trao lại cho hurricaneger và gouraiger bí mật để tấn công vào sào huyệt jakanja rồi tự mình lái thiên không thần liều chết với lục giáo đầu satarakura trước khi ra đi anh nói rằng người ta có thể quên tên một loài hoa nhưng sẽ không bao giờ quên vẻ đẹp của nó khẳng định bản thân sẽ luôn chiến đấu thực thi nhiệm vụ dù có còn nhân dạng hay không anh xuất hiện trở lại trong ninpuu sentai hurricaneger vs bakuryuu sentai abaranger để giúp hurricaneger gouraiger và abaranger trong ninpu sentai hurricaneger 10 years after một cậu bé tên tenkai đã trở thành shurikenger mới lần gần nhất shurikenger xuất hiện là ở tập 43 của shuriken sentai ninninger để tổ chức khóa huấn luyện mùa đông cho ninninger dưới sự ủy quyền của ủy ban bảo vệ danh dự ninja 忍者の名誉を守る委員会 ninja no meiyo o mamoru iinkai === khác === bullet hiệu trưởng học viện hayate để tránh bị jakanja bắt ông biến thành chuột lang nhưng lại quên mất thần chú biến thành người bullet con gái của thầy hiệu trưởng là kĩ thuật viên máy tính và là người hỗ trợ trang bị cho huricaneger bullet kakura ngự tiền đại nhân 39-48 bullet công chúa raina movie bullet knuckle người hầu của raina movie bullet yuusaku ramon 28 === nhóm ninja vũ trụ jakanja
[ "phong", "ấn", "trong", "cơ", "thể", "bà", "có", "nghĩa", "là", "bà", "sẽ", "chết", "ngay", "tức", "khắc", "anh", "dằn", "vặt", "trở", "nên", "điên", "dại", "chỉ", "nghĩ", "tới", "trả", "thù", "nhưng", "vẫn", "đủ", "tỉnh", "táo", "để", "trao", "lại", "cho", "hurricaneger", "và", "gouraiger", "bí", "mật", "để", "tấn", "công", "vào", "sào", "huyệt", "jakanja", "rồi", "tự", "mình", "lái", "thiên", "không", "thần", "liều", "chết", "với", "lục", "giáo", "đầu", "satarakura", "trước", "khi", "ra", "đi", "anh", "nói", "rằng", "người", "ta", "có", "thể", "quên", "tên", "một", "loài", "hoa", "nhưng", "sẽ", "không", "bao", "giờ", "quên", "vẻ", "đẹp", "của", "nó", "khẳng", "định", "bản", "thân", "sẽ", "luôn", "chiến", "đấu", "thực", "thi", "nhiệm", "vụ", "dù", "có", "còn", "nhân", "dạng", "hay", "không", "anh", "xuất", "hiện", "trở", "lại", "trong", "ninpuu", "sentai", "hurricaneger", "vs", "bakuryuu", "sentai", "abaranger", "để", "giúp", "hurricaneger", "gouraiger", "và", "abaranger", "trong", "ninpu", "sentai", "hurricaneger", "10", "years", "after", "một", "cậu", "bé", "tên", "tenkai", "đã", "trở", "thành", "shurikenger", "mới", "lần", "gần", "nhất", "shurikenger", "xuất", "hiện", "là", "ở", "tập", "43", "của", "shuriken", "sentai", "ninninger", "để", "tổ", "chức", "khóa", "huấn", "luyện", "mùa", "đông", "cho", "ninninger", "dưới", "sự", "ủy", "quyền", "của", "ủy", "ban", "bảo", "vệ", "danh", "dự", "ninja", "忍者の名誉を守る委員会", "ninja", "no", "meiyo", "o", "mamoru", "iinkai", "===", "khác", "===", "bullet", "hiệu", "trưởng", "học", "viện", "hayate", "để", "tránh", "bị", "jakanja", "bắt", "ông", "biến", "thành", "chuột", "lang", "nhưng", "lại", "quên", "mất", "thần", "chú", "biến", "thành", "người", "bullet", "con", "gái", "của", "thầy", "hiệu", "trưởng", "là", "kĩ", "thuật", "viên", "máy", "tính", "và", "là", "người", "hỗ", "trợ", "trang", "bị", "cho", "huricaneger", "bullet", "kakura", "ngự", "tiền", "đại", "nhân", "39-48", "bullet", "công", "chúa", "raina", "movie", "bullet", "knuckle", "người", "hầu", "của", "raina", "movie", "bullet", "yuusaku", "ramon", "28", "===", "nhóm", "ninja", "vũ", "trụ", "jakanja" ]
hipposideros durgadasi là một loài động vật có vú trong họ dơi nếp mũi bộ dơi loài này được khajuria mô tả năm 1970
[ "hipposideros", "durgadasi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "nếp", "mũi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "khajuria", "mô", "tả", "năm", "1970" ]
education of a christian prince của eramus đều chỉ nói đến nam giới và tuy rằng về sau henry viii có vẻ miễn cưỡng khi thừa nhận mary làm người thừa kế nhưng catherine cho rằng một người phụ nữ có giáo dục đầy đủ cũng có khả năng trị vì giỏi giống như người mẹ vĩ đại của bà nữ vương isabella của castile một nền giáo dục tốt cùng sự hỗ trợ của tôn giáo chính là hai thứ chính yếu nhất về vấn đề giáo dục catherine có chủ trương nhân đạo với một người có tài học xuất sắc như juan luis vives hướng dẫn và ngài vives quả thật có ảnh hưởng cực lớn đến bản thân catherine đặc biệt vấn đề không có nam duệ thừa kế vào những năm gần cuối của bà sự ảnh hưởng lâu dài từ vives đã giúp những thế hệ nữ giới có đà được quyền học và hưởng một nền giáo dục tốt trong thời đại phụ hệ gay gắt việc catherine hỗ trợ chủ nghĩa nhân đạo cùng nền giáo dục mà bà dành cho con gái mary chính là tác động lớn đến học thuyết chủ nghĩa mới tại triều đình anh === trong văn hóa đại chúng === qua nhiều thế kỉ cùng với anne boleyn catherine xứ aragon cũng là nguồn cảm hứng trong nghệ thuật như phim ảnh tranh ảnh và tiểu thuyết tuy nhiên vai trò của catherine xứ aragon đa phần đều là thứ chính hoặc phụ trong
[ "education", "of", "a", "christian", "prince", "của", "eramus", "đều", "chỉ", "nói", "đến", "nam", "giới", "và", "tuy", "rằng", "về", "sau", "henry", "viii", "có", "vẻ", "miễn", "cưỡng", "khi", "thừa", "nhận", "mary", "làm", "người", "thừa", "kế", "nhưng", "catherine", "cho", "rằng", "một", "người", "phụ", "nữ", "có", "giáo", "dục", "đầy", "đủ", "cũng", "có", "khả", "năng", "trị", "vì", "giỏi", "giống", "như", "người", "mẹ", "vĩ", "đại", "của", "bà", "nữ", "vương", "isabella", "của", "castile", "một", "nền", "giáo", "dục", "tốt", "cùng", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "tôn", "giáo", "chính", "là", "hai", "thứ", "chính", "yếu", "nhất", "về", "vấn", "đề", "giáo", "dục", "catherine", "có", "chủ", "trương", "nhân", "đạo", "với", "một", "người", "có", "tài", "học", "xuất", "sắc", "như", "juan", "luis", "vives", "hướng", "dẫn", "và", "ngài", "vives", "quả", "thật", "có", "ảnh", "hưởng", "cực", "lớn", "đến", "bản", "thân", "catherine", "đặc", "biệt", "vấn", "đề", "không", "có", "nam", "duệ", "thừa", "kế", "vào", "những", "năm", "gần", "cuối", "của", "bà", "sự", "ảnh", "hưởng", "lâu", "dài", "từ", "vives", "đã", "giúp", "những", "thế", "hệ", "nữ", "giới", "có", "đà", "được", "quyền", "học", "và", "hưởng", "một", "nền", "giáo", "dục", "tốt", "trong", "thời", "đại", "phụ", "hệ", "gay", "gắt", "việc", "catherine", "hỗ", "trợ", "chủ", "nghĩa", "nhân", "đạo", "cùng", "nền", "giáo", "dục", "mà", "bà", "dành", "cho", "con", "gái", "mary", "chính", "là", "tác", "động", "lớn", "đến", "học", "thuyết", "chủ", "nghĩa", "mới", "tại", "triều", "đình", "anh", "===", "trong", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "===", "qua", "nhiều", "thế", "kỉ", "cùng", "với", "anne", "boleyn", "catherine", "xứ", "aragon", "cũng", "là", "nguồn", "cảm", "hứng", "trong", "nghệ", "thuật", "như", "phim", "ảnh", "tranh", "ảnh", "và", "tiểu", "thuyết", "tuy", "nhiên", "vai", "trò", "của", "catherine", "xứ", "aragon", "đa", "phần", "đều", "là", "thứ", "chính", "hoặc", "phụ", "trong" ]
tị khi một người đàn ông ben lawson cùng làm việc với emma tại bệnh viện tìm kiếm sự chú ý của emma adam mang đến cho emma một món quà một đĩa cd anh đã chọn lọc nội dung cho cô và cô cự tuyệt anh nói rằng họ nên dừng lại một thời gian và anh nên kết thân với những cô gái khác nhưng sau khi xa nhau trong hai tuần emma lại gặp adam và họ lại tiếp tục quan hệ tình dục không ràng buộc vài tháng sau vào đầu tháng 2 là sinh nhật của adam anh ra ngoài ăn tối với cha của mình và vanessa họ tuyên bố kế hoạch để có con với nhau adam đã đưa emma đi cùng nơi cô lớn tiếng chê trách cặp đôi suồng sả để bênh vực cho adam sau đó anh hẹn cô đi cùng nhau đi chơi ngày lễ tình nhân mọi thứ sụp đổ khi cô trở nên quá khó tính trong cuộc hẹn emma giận dỗi khuyên adam rằng anh nên tìm một cô gái khác không làm tổn thương anh adam nói với emma rằng anh yêu cô điều mà cô không phải ở tiếp nhận và họ có một cuộc đấu khẩu mối quan hệ không ràng buộc của họ gắn sắp sửa kết thúc sáu tuần sau một kịch bản âm nhạc adam viết cho chương trình truyền hình nơi anh làm việc đang được thực hiện adam thường trao đổi công việc với sự
[ "tị", "khi", "một", "người", "đàn", "ông", "ben", "lawson", "cùng", "làm", "việc", "với", "emma", "tại", "bệnh", "viện", "tìm", "kiếm", "sự", "chú", "ý", "của", "emma", "adam", "mang", "đến", "cho", "emma", "một", "món", "quà", "một", "đĩa", "cd", "anh", "đã", "chọn", "lọc", "nội", "dung", "cho", "cô", "và", "cô", "cự", "tuyệt", "anh", "nói", "rằng", "họ", "nên", "dừng", "lại", "một", "thời", "gian", "và", "anh", "nên", "kết", "thân", "với", "những", "cô", "gái", "khác", "nhưng", "sau", "khi", "xa", "nhau", "trong", "hai", "tuần", "emma", "lại", "gặp", "adam", "và", "họ", "lại", "tiếp", "tục", "quan", "hệ", "tình", "dục", "không", "ràng", "buộc", "vài", "tháng", "sau", "vào", "đầu", "tháng", "2", "là", "sinh", "nhật", "của", "adam", "anh", "ra", "ngoài", "ăn", "tối", "với", "cha", "của", "mình", "và", "vanessa", "họ", "tuyên", "bố", "kế", "hoạch", "để", "có", "con", "với", "nhau", "adam", "đã", "đưa", "emma", "đi", "cùng", "nơi", "cô", "lớn", "tiếng", "chê", "trách", "cặp", "đôi", "suồng", "sả", "để", "bênh", "vực", "cho", "adam", "sau", "đó", "anh", "hẹn", "cô", "đi", "cùng", "nhau", "đi", "chơi", "ngày", "lễ", "tình", "nhân", "mọi", "thứ", "sụp", "đổ", "khi", "cô", "trở", "nên", "quá", "khó", "tính", "trong", "cuộc", "hẹn", "emma", "giận", "dỗi", "khuyên", "adam", "rằng", "anh", "nên", "tìm", "một", "cô", "gái", "khác", "không", "làm", "tổn", "thương", "anh", "adam", "nói", "với", "emma", "rằng", "anh", "yêu", "cô", "điều", "mà", "cô", "không", "phải", "ở", "tiếp", "nhận", "và", "họ", "có", "một", "cuộc", "đấu", "khẩu", "mối", "quan", "hệ", "không", "ràng", "buộc", "của", "họ", "gắn", "sắp", "sửa", "kết", "thúc", "sáu", "tuần", "sau", "một", "kịch", "bản", "âm", "nhạc", "adam", "viết", "cho", "chương", "trình", "truyền", "hình", "nơi", "anh", "làm", "việc", "đang", "được", "thực", "hiện", "adam", "thường", "trao", "đổi", "công", "việc", "với", "sự" ]
và đáp ứng yêu cầu của các tổ chức khác về vấn đề chấp thuận cho sở thú tham gia thử nghiệm tiến sĩ gabi eshkar bác sĩ thú y trưởng của sở thú đã khởi xướng dự án thụ tinh nhân tạo cho voi tamar đã được chọn tham gia dự án và chu kỳ sinh sản của nó đã được theo dõi chặt chẽ khi đúng thời điểm tinh trùng được lấy từ emmett một con voi đực sống tại công viên động vật hoang dã whipsnade ở bedfordshire anh chứa trong đá khô và được đưa đến israel bằng đường hàng không voi cái tamar đã thụ thai sau sau bốn lần thử thụ thai trong khoảng thời gian hai năm ở tuổi 20 tamar được coi là trường hợp mang thai có độ nguy hiểm cao vì voi thường bắt đầu thụ thai trong độ tuổi từ 12 đến 15 và đây là lần mang thai đầu tiên của tamar trong suốt 21 tháng mang thai hàng chục cuộc siêu âm đã được thực hiện để kiểm tra hệ thống sinh sản dài 1 5 mét 4 ft 11 in của voi tamar một số kết quả siêu âm được công bố trên trang web của sở thú để thu hút sự quan tâm của công chúng các bác sĩ tại khoa sản phụ khoa của trung tâm y tế hadassah đã phân tích các mẫu máu để theo dõi thai kỳ và dự đoán khi nào tamar bắt đầu chuyển dạ và dự đoán
[ "và", "đáp", "ứng", "yêu", "cầu", "của", "các", "tổ", "chức", "khác", "về", "vấn", "đề", "chấp", "thuận", "cho", "sở", "thú", "tham", "gia", "thử", "nghiệm", "tiến", "sĩ", "gabi", "eshkar", "bác", "sĩ", "thú", "y", "trưởng", "của", "sở", "thú", "đã", "khởi", "xướng", "dự", "án", "thụ", "tinh", "nhân", "tạo", "cho", "voi", "tamar", "đã", "được", "chọn", "tham", "gia", "dự", "án", "và", "chu", "kỳ", "sinh", "sản", "của", "nó", "đã", "được", "theo", "dõi", "chặt", "chẽ", "khi", "đúng", "thời", "điểm", "tinh", "trùng", "được", "lấy", "từ", "emmett", "một", "con", "voi", "đực", "sống", "tại", "công", "viên", "động", "vật", "hoang", "dã", "whipsnade", "ở", "bedfordshire", "anh", "chứa", "trong", "đá", "khô", "và", "được", "đưa", "đến", "israel", "bằng", "đường", "hàng", "không", "voi", "cái", "tamar", "đã", "thụ", "thai", "sau", "sau", "bốn", "lần", "thử", "thụ", "thai", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "hai", "năm", "ở", "tuổi", "20", "tamar", "được", "coi", "là", "trường", "hợp", "mang", "thai", "có", "độ", "nguy", "hiểm", "cao", "vì", "voi", "thường", "bắt", "đầu", "thụ", "thai", "trong", "độ", "tuổi", "từ", "12", "đến", "15", "và", "đây", "là", "lần", "mang", "thai", "đầu", "tiên", "của", "tamar", "trong", "suốt", "21", "tháng", "mang", "thai", "hàng", "chục", "cuộc", "siêu", "âm", "đã", "được", "thực", "hiện", "để", "kiểm", "tra", "hệ", "thống", "sinh", "sản", "dài", "1", "5", "mét", "4", "ft", "11", "in", "của", "voi", "tamar", "một", "số", "kết", "quả", "siêu", "âm", "được", "công", "bố", "trên", "trang", "web", "của", "sở", "thú", "để", "thu", "hút", "sự", "quan", "tâm", "của", "công", "chúng", "các", "bác", "sĩ", "tại", "khoa", "sản", "phụ", "khoa", "của", "trung", "tâm", "y", "tế", "hadassah", "đã", "phân", "tích", "các", "mẫu", "máu", "để", "theo", "dõi", "thai", "kỳ", "và", "dự", "đoán", "khi", "nào", "tamar", "bắt", "đầu", "chuyển", "dạ", "và", "dự", "đoán" ]
christopher lee người mà anakin sau đó đã đánh bại và kết liễu theo yêu cầu của palpatine grievous trốn thoát được khỏi con tàu chiến đấu khi đó đang bị tàn phá và đi mất tàu đâm xuống coruscant các jedi cùng palpatine được giải cứu khỏi con tàu ở đó anakin được đoàn tụ với vợ padmé amidala natalie portman người tiết lộ rằng cô đang mang thai dù lúc ban đầu rất phấn khích anakin đã gặp một cơn ác mộng khủng khiếp sau đó là một linh cảm đầy ám ảnh về việc padmé chết khi sinh con do đó anh trở nên quyết tâm để cứu được cô bằng mọi giá palpatine bổ nhiệm anakin vào hội đồng jedi làm người đại diện và người cung cấp thông tin và mối quan hệ của anakin với ông ta ngày càng thân thiết hội đồng jedi cho phép anakin làm thành viên nhưng quyết định không bổ nhiệm anh ta vào vị trí bậc thầy jedi vì sự nghi ngờ của họ và bảo anh ta theo dõi palpatine vì ông này đang ngày càng có quyền lực tối cao tuy nhiên việc làm này đã làm giảm niềm tin của anakin vào hội đồng palpatine bắt đầu cám dỗ anakin với kiến ​​thức về mặt tối của thần lực bao gồm cả sức mạnh để tránh khỏi cái chết và để cứu những người thân yêu nhưng nhằm mục đích để dụ anh tới sâu hơn vào mặt tối trong khi đó
[ "christopher", "lee", "người", "mà", "anakin", "sau", "đó", "đã", "đánh", "bại", "và", "kết", "liễu", "theo", "yêu", "cầu", "của", "palpatine", "grievous", "trốn", "thoát", "được", "khỏi", "con", "tàu", "chiến", "đấu", "khi", "đó", "đang", "bị", "tàn", "phá", "và", "đi", "mất", "tàu", "đâm", "xuống", "coruscant", "các", "jedi", "cùng", "palpatine", "được", "giải", "cứu", "khỏi", "con", "tàu", "ở", "đó", "anakin", "được", "đoàn", "tụ", "với", "vợ", "padmé", "amidala", "natalie", "portman", "người", "tiết", "lộ", "rằng", "cô", "đang", "mang", "thai", "dù", "lúc", "ban", "đầu", "rất", "phấn", "khích", "anakin", "đã", "gặp", "một", "cơn", "ác", "mộng", "khủng", "khiếp", "sau", "đó", "là", "một", "linh", "cảm", "đầy", "ám", "ảnh", "về", "việc", "padmé", "chết", "khi", "sinh", "con", "do", "đó", "anh", "trở", "nên", "quyết", "tâm", "để", "cứu", "được", "cô", "bằng", "mọi", "giá", "palpatine", "bổ", "nhiệm", "anakin", "vào", "hội", "đồng", "jedi", "làm", "người", "đại", "diện", "và", "người", "cung", "cấp", "thông", "tin", "và", "mối", "quan", "hệ", "của", "anakin", "với", "ông", "ta", "ngày", "càng", "thân", "thiết", "hội", "đồng", "jedi", "cho", "phép", "anakin", "làm", "thành", "viên", "nhưng", "quyết", "định", "không", "bổ", "nhiệm", "anh", "ta", "vào", "vị", "trí", "bậc", "thầy", "jedi", "vì", "sự", "nghi", "ngờ", "của", "họ", "và", "bảo", "anh", "ta", "theo", "dõi", "palpatine", "vì", "ông", "này", "đang", "ngày", "càng", "có", "quyền", "lực", "tối", "cao", "tuy", "nhiên", "việc", "làm", "này", "đã", "làm", "giảm", "niềm", "tin", "của", "anakin", "vào", "hội", "đồng", "palpatine", "bắt", "đầu", "cám", "dỗ", "anakin", "với", "kiến", "​​thức", "về", "mặt", "tối", "của", "thần", "lực", "bao", "gồm", "cả", "sức", "mạnh", "để", "tránh", "khỏi", "cái", "chết", "và", "để", "cứu", "những", "người", "thân", "yêu", "nhưng", "nhằm", "mục", "đích", "để", "dụ", "anh", "tới", "sâu", "hơn", "vào", "mặt", "tối", "trong", "khi", "đó" ]
hành và tăng trực diện mặc dù tiger và panther ghi công nhiều hơn và có tiếng hơn thế nên khi tiêu diệt tăng đồng minh và liên xô chỉ lo tiêu diệt hai loại tăng này đầu tiên mà bỏ sót stug-iii và nhiều loại tăng nguy hiểm của đức quốc xã chính vì lý do trên nên stug-iii mai phục rất tốt và tiêu diệt một số rất lớn tăng của quân thù-gần 20 000 tăng một con số rất ấn tượng chỉ trong vòng có 1 năm 1943-1944 số lượng tăng của đồng minh thiệt hại ngày càng một nhiều mặc dù họ đã sắp thắng cuộc chiến stug-iii vẫn tiếp được sản xuất đến tận tháng 2 1945 và tổng cộng có 10 780 chiếc đã được sản xuất-tính đến tháng 3 1945 trong số các loại tăng phòng thủ có lẽ stug-iii cho kết quả tốt nhất với giá thành rẻ hình dáng khó nhận biết stug-iii thường gây rắc rối đối với quân đồng minh nhược điểm duy nhất của stug-iii là các chi tiết đầu tăng khá phức tạp gây khó cho kíp lái khi muốn mở để thoát hiểm còn đối với các phiên bản stug-iii dùng để đánh trực diện thì các xe tăng đồng minh muốn tiêu diệt không phải là chuyện dễ vì nòng pháo của stug-iii có thể xoay hướng khá nhanh súng máy mg34 có đến hơn 600 viên nên bộ binh không dễ tiếp cận ống ngắm có độ chính xác cao và tốc độ của stug-iii cũng khá nhanh khi muốn
[ "hành", "và", "tăng", "trực", "diện", "mặc", "dù", "tiger", "và", "panther", "ghi", "công", "nhiều", "hơn", "và", "có", "tiếng", "hơn", "thế", "nên", "khi", "tiêu", "diệt", "tăng", "đồng", "minh", "và", "liên", "xô", "chỉ", "lo", "tiêu", "diệt", "hai", "loại", "tăng", "này", "đầu", "tiên", "mà", "bỏ", "sót", "stug-iii", "và", "nhiều", "loại", "tăng", "nguy", "hiểm", "của", "đức", "quốc", "xã", "chính", "vì", "lý", "do", "trên", "nên", "stug-iii", "mai", "phục", "rất", "tốt", "và", "tiêu", "diệt", "một", "số", "rất", "lớn", "tăng", "của", "quân", "thù-gần", "20", "000", "tăng", "một", "con", "số", "rất", "ấn", "tượng", "chỉ", "trong", "vòng", "có", "1", "năm", "1943-1944", "số", "lượng", "tăng", "của", "đồng", "minh", "thiệt", "hại", "ngày", "càng", "một", "nhiều", "mặc", "dù", "họ", "đã", "sắp", "thắng", "cuộc", "chiến", "stug-iii", "vẫn", "tiếp", "được", "sản", "xuất", "đến", "tận", "tháng", "2", "1945", "và", "tổng", "cộng", "có", "10", "780", "chiếc", "đã", "được", "sản", "xuất-tính", "đến", "tháng", "3", "1945", "trong", "số", "các", "loại", "tăng", "phòng", "thủ", "có", "lẽ", "stug-iii", "cho", "kết", "quả", "tốt", "nhất", "với", "giá", "thành", "rẻ", "hình", "dáng", "khó", "nhận", "biết", "stug-iii", "thường", "gây", "rắc", "rối", "đối", "với", "quân", "đồng", "minh", "nhược", "điểm", "duy", "nhất", "của", "stug-iii", "là", "các", "chi", "tiết", "đầu", "tăng", "khá", "phức", "tạp", "gây", "khó", "cho", "kíp", "lái", "khi", "muốn", "mở", "để", "thoát", "hiểm", "còn", "đối", "với", "các", "phiên", "bản", "stug-iii", "dùng", "để", "đánh", "trực", "diện", "thì", "các", "xe", "tăng", "đồng", "minh", "muốn", "tiêu", "diệt", "không", "phải", "là", "chuyện", "dễ", "vì", "nòng", "pháo", "của", "stug-iii", "có", "thể", "xoay", "hướng", "khá", "nhanh", "súng", "máy", "mg34", "có", "đến", "hơn", "600", "viên", "nên", "bộ", "binh", "không", "dễ", "tiếp", "cận", "ống", "ngắm", "có", "độ", "chính", "xác", "cao", "và", "tốc", "độ", "của", "stug-iii", "cũng", "khá", "nhanh", "khi", "muốn" ]
với kẻ địch bullet 3 trị binh 治兵 điều khiển binh sĩ bullet 4 luận tướng 论将 bàn về tướng lĩnh bullet 5 ứng biến 应变 các cách đối phó bullet 6 lệ sĩ 励士 động viên cấp dưới === nội dung === sách ngô tử chủ yếu tổng kết kinh nghiệm chiến tranh của ngô khởi thu thập được thời chiến quốc ngô tử được đánh giá cao vì những lý luận gần gũi với thực tiễn chiến đấu của ngô khởi ông đề xuất dùng việc trị binh làm gốc cho chiến thắng thưởng phạt nghiêm minh như tiến hữu trọng thưởng thoái hữu trọng hình 進有重賞,退有重刑 tiến lên thì được khen thưởng mà thoái lui thì bị trừng phạt dụng binh chi pháp giáo giới vi tiên 用兵之法,教戒為先 dùng luật pháp để điều khiển binh sĩ coi trọng trước hết việc giáo dục khuyên răn ngô tử cũng bộc lộ những tư tưởng hiện đại về quân sự như đề cao vai trò của từng cá nhân trong chiến đấu qua đó tinh giản việc tuyển mộ tập trung tăng cường khả năng chiến đấu của từng sĩ tốt phân công hợp lý các đơn vị nhằm tối ưu hóa đội hình của quân đội ngô khởi cũng rất coi trọng vị trí của người cầm quân tối cao theo ông người đó phải nắm được cả văn võ biết cương biết nhu khi lãnh đạo quân sĩ
[ "với", "kẻ", "địch", "bullet", "3", "trị", "binh", "治兵", "điều", "khiển", "binh", "sĩ", "bullet", "4", "luận", "tướng", "论将", "bàn", "về", "tướng", "lĩnh", "bullet", "5", "ứng", "biến", "应变", "các", "cách", "đối", "phó", "bullet", "6", "lệ", "sĩ", "励士", "động", "viên", "cấp", "dưới", "===", "nội", "dung", "===", "sách", "ngô", "tử", "chủ", "yếu", "tổng", "kết", "kinh", "nghiệm", "chiến", "tranh", "của", "ngô", "khởi", "thu", "thập", "được", "thời", "chiến", "quốc", "ngô", "tử", "được", "đánh", "giá", "cao", "vì", "những", "lý", "luận", "gần", "gũi", "với", "thực", "tiễn", "chiến", "đấu", "của", "ngô", "khởi", "ông", "đề", "xuất", "dùng", "việc", "trị", "binh", "làm", "gốc", "cho", "chiến", "thắng", "thưởng", "phạt", "nghiêm", "minh", "như", "tiến", "hữu", "trọng", "thưởng", "thoái", "hữu", "trọng", "hình", "進有重賞,退有重刑", "tiến", "lên", "thì", "được", "khen", "thưởng", "mà", "thoái", "lui", "thì", "bị", "trừng", "phạt", "dụng", "binh", "chi", "pháp", "giáo", "giới", "vi", "tiên", "用兵之法,教戒為先", "dùng", "luật", "pháp", "để", "điều", "khiển", "binh", "sĩ", "coi", "trọng", "trước", "hết", "việc", "giáo", "dục", "khuyên", "răn", "ngô", "tử", "cũng", "bộc", "lộ", "những", "tư", "tưởng", "hiện", "đại", "về", "quân", "sự", "như", "đề", "cao", "vai", "trò", "của", "từng", "cá", "nhân", "trong", "chiến", "đấu", "qua", "đó", "tinh", "giản", "việc", "tuyển", "mộ", "tập", "trung", "tăng", "cường", "khả", "năng", "chiến", "đấu", "của", "từng", "sĩ", "tốt", "phân", "công", "hợp", "lý", "các", "đơn", "vị", "nhằm", "tối", "ưu", "hóa", "đội", "hình", "của", "quân", "đội", "ngô", "khởi", "cũng", "rất", "coi", "trọng", "vị", "trí", "của", "người", "cầm", "quân", "tối", "cao", "theo", "ông", "người", "đó", "phải", "nắm", "được", "cả", "văn", "võ", "biết", "cương", "biết", "nhu", "khi", "lãnh", "đạo", "quân", "sĩ" ]
hypomecis lioptilaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypomecis", "lioptilaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
diplostichum longirostre là một loài rêu trong họ eustichiaceae loài này được brid mont mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "diplostichum", "longirostre", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "eustichiaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mont", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
protoptila colombiensis là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "protoptila", "colombiensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
dạy rằng các nhân vật chính trong kitô giáo bao gồm jesus mary và saint francis đều sinh ra ở vương quốc kongo cổ đại và thực tế là người kongo
[ "dạy", "rằng", "các", "nhân", "vật", "chính", "trong", "kitô", "giáo", "bao", "gồm", "jesus", "mary", "và", "saint", "francis", "đều", "sinh", "ra", "ở", "vương", "quốc", "kongo", "cổ", "đại", "và", "thực", "tế", "là", "người", "kongo" ]
ra lớp tế bào a trung gian thế hệ 5 nối nhau bằng cầu nguyên sinh từ đó nguyên phân tạo ra spermatogonia b tinh bào bậc ii rồi mới giảm phân sinh ra spermatid tinh tử hay tiền tinh trùng tinh tử biến đổi hình thái tạo thành spermatozoa tinh trùng xem mô tả tóm tắt ở sơ đồ đầu trang và mô tả chi tiết ở trang sự tạo tinh == đặc điểm == bullet ssc tế bào gốc tinh trùng tạo ra tinh trùng qua quá trình hình thành tinh trùng hay sự tạo tinh bullet ssc không chỉ có khả năng tạo tinh trùng mà còn có thể được lập trình lại một cách tự nhiên để tạo thành tế bào gốc es ‐ là tế bào đa năng bullet ssc là tế bào gốc trưởng thành duy nhất có thể đóng góp trong quá trình chuyển thông tin di truyền cho thế hệ tiếp theo do đó hiểu biết về các quá trình sinh học của ssc có ý nghĩa quan trọng trong việc tạo ra động vật biến đổi gen bullet ở người và thú bậc cao ssc định vị tại lớp biểu mô ở thành trong ống sinh tinh ống bán nguyệt – seminiferous lớp biểu mô này là một quần thể tế bào rất phức tạp nhưng tổ chức chặt chẽ liên quan với nhau và với nhiều yếu tố kiểm soát và phân hoá ssc cũng chịu sự kiểm soát của quá trình chết rụng tế bào apoptosis ssc là tế bào
[ "ra", "lớp", "tế", "bào", "a", "trung", "gian", "thế", "hệ", "5", "nối", "nhau", "bằng", "cầu", "nguyên", "sinh", "từ", "đó", "nguyên", "phân", "tạo", "ra", "spermatogonia", "b", "tinh", "bào", "bậc", "ii", "rồi", "mới", "giảm", "phân", "sinh", "ra", "spermatid", "tinh", "tử", "hay", "tiền", "tinh", "trùng", "tinh", "tử", "biến", "đổi", "hình", "thái", "tạo", "thành", "spermatozoa", "tinh", "trùng", "xem", "mô", "tả", "tóm", "tắt", "ở", "sơ", "đồ", "đầu", "trang", "và", "mô", "tả", "chi", "tiết", "ở", "trang", "sự", "tạo", "tinh", "==", "đặc", "điểm", "==", "bullet", "ssc", "tế", "bào", "gốc", "tinh", "trùng", "tạo", "ra", "tinh", "trùng", "qua", "quá", "trình", "hình", "thành", "tinh", "trùng", "hay", "sự", "tạo", "tinh", "bullet", "ssc", "không", "chỉ", "có", "khả", "năng", "tạo", "tinh", "trùng", "mà", "còn", "có", "thể", "được", "lập", "trình", "lại", "một", "cách", "tự", "nhiên", "để", "tạo", "thành", "tế", "bào", "gốc", "es", "‐", "là", "tế", "bào", "đa", "năng", "bullet", "ssc", "là", "tế", "bào", "gốc", "trưởng", "thành", "duy", "nhất", "có", "thể", "đóng", "góp", "trong", "quá", "trình", "chuyển", "thông", "tin", "di", "truyền", "cho", "thế", "hệ", "tiếp", "theo", "do", "đó", "hiểu", "biết", "về", "các", "quá", "trình", "sinh", "học", "của", "ssc", "có", "ý", "nghĩa", "quan", "trọng", "trong", "việc", "tạo", "ra", "động", "vật", "biến", "đổi", "gen", "bullet", "ở", "người", "và", "thú", "bậc", "cao", "ssc", "định", "vị", "tại", "lớp", "biểu", "mô", "ở", "thành", "trong", "ống", "sinh", "tinh", "ống", "bán", "nguyệt", "–", "seminiferous", "lớp", "biểu", "mô", "này", "là", "một", "quần", "thể", "tế", "bào", "rất", "phức", "tạp", "nhưng", "tổ", "chức", "chặt", "chẽ", "liên", "quan", "với", "nhau", "và", "với", "nhiều", "yếu", "tố", "kiểm", "soát", "và", "phân", "hoá", "ssc", "cũng", "chịu", "sự", "kiểm", "soát", "của", "quá", "trình", "chết", "rụng", "tế", "bào", "apoptosis", "ssc", "là", "tế", "bào" ]
you can t take it with you là một phim hài do frank capra đạo diễn phỏng theo vở kịch cùng tên đã đoạt giải pulitzer của george s kaufman và moss hart phim này do hãng columbia pictures sản xuất năm 1938 các diễn viên chính james stewart jean arthur lionel barrymore và edward arnold phim được đề cử oscar trong 7 hạng mục và đoạt được hai giải oscar cho phim hay nhất và giải oscar cho đạo diễn xuất sắc nhất frank capra đây là giải oscar thứ ba mà frank capra đoạt được trong vòng 5 năm sau it happened one night năm 1934 và mr deeds goes to town năm 1936 đây cũng là phim có đứng đầu bảng xếp hạng doanh thu trong năm == nội dung == alice jean arthur người tương đối bình thường trong gia đình lập dị sycamore yêu tony kirby james stewart người cha chủ ngân hàng giàu có của tony anthony p kirby edward arnold và người mẹ có tính trưởng giả học làm sang mary forbes phản đối quyết liệt cuộc hôn nhân này khi gia đình kirby được mời ăn cơm để làm quen với gia đình thông gia tương lai thì mọi sự đã diễn ra trái với mọi hy vọng của alice và tony == diễn viên == bullet jean arthur vai alice sycamore bullet lionel barrymore vai grandpa martin vanderhof bullet james stewart vai tony kirby bullet edward arnold vai anthony p kirby bullet mischa auer vai boris kolenkhov bullet ann
[ "you", "can", "t", "take", "it", "with", "you", "là", "một", "phim", "hài", "do", "frank", "capra", "đạo", "diễn", "phỏng", "theo", "vở", "kịch", "cùng", "tên", "đã", "đoạt", "giải", "pulitzer", "của", "george", "s", "kaufman", "và", "moss", "hart", "phim", "này", "do", "hãng", "columbia", "pictures", "sản", "xuất", "năm", "1938", "các", "diễn", "viên", "chính", "james", "stewart", "jean", "arthur", "lionel", "barrymore", "và", "edward", "arnold", "phim", "được", "đề", "cử", "oscar", "trong", "7", "hạng", "mục", "và", "đoạt", "được", "hai", "giải", "oscar", "cho", "phim", "hay", "nhất", "và", "giải", "oscar", "cho", "đạo", "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "frank", "capra", "đây", "là", "giải", "oscar", "thứ", "ba", "mà", "frank", "capra", "đoạt", "được", "trong", "vòng", "5", "năm", "sau", "it", "happened", "one", "night", "năm", "1934", "và", "mr", "deeds", "goes", "to", "town", "năm", "1936", "đây", "cũng", "là", "phim", "có", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "doanh", "thu", "trong", "năm", "==", "nội", "dung", "==", "alice", "jean", "arthur", "người", "tương", "đối", "bình", "thường", "trong", "gia", "đình", "lập", "dị", "sycamore", "yêu", "tony", "kirby", "james", "stewart", "người", "cha", "chủ", "ngân", "hàng", "giàu", "có", "của", "tony", "anthony", "p", "kirby", "edward", "arnold", "và", "người", "mẹ", "có", "tính", "trưởng", "giả", "học", "làm", "sang", "mary", "forbes", "phản", "đối", "quyết", "liệt", "cuộc", "hôn", "nhân", "này", "khi", "gia", "đình", "kirby", "được", "mời", "ăn", "cơm", "để", "làm", "quen", "với", "gia", "đình", "thông", "gia", "tương", "lai", "thì", "mọi", "sự", "đã", "diễn", "ra", "trái", "với", "mọi", "hy", "vọng", "của", "alice", "và", "tony", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "jean", "arthur", "vai", "alice", "sycamore", "bullet", "lionel", "barrymore", "vai", "grandpa", "martin", "vanderhof", "bullet", "james", "stewart", "vai", "tony", "kirby", "bullet", "edward", "arnold", "vai", "anthony", "p", "kirby", "bullet", "mischa", "auer", "vai", "boris", "kolenkhov", "bullet", "ann" ]
hyphasis apicata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1996
[ "hyphasis", "apicata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1996" ]
anadimonia là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được ogloblin miêu tả khoa học năm 1936 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet anadimonia hainana bullet anadimonia latifascia bullet anadimonia potanini
[ "anadimonia", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "ogloblin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1936", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "anadimonia", "hainana", "bullet", "anadimonia", "latifascia", "bullet", "anadimonia", "potanini" ]
tower minnesota tower là một thành phố thuộc quận st louis tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 500 người == dân số == bullet dân số năm 2000 479 người bullet dân số năm 2010 500 người == tham khảo == bullet american finder
[ "tower", "minnesota", "tower", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "st", "louis", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "500", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "479", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "500", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
chu nhất long sinh ngày 16 tháng 4 năm 1988 là một nam diễn viên người trung quốc anh tốt nghiệp khoa diễn xuất của học viện điện ảnh bắc kinh khóa 2006 tốt nghiệp năm 2010 anh được biết đến với các vai diễn trong phim truyền hình tình định tam sinh 2014 tân tiêu thập nhất lang 2016 tân biên thành lãng tử 2016 trấn hồn 2018 minh lan truyện 2018 trùng khởi chi cực hải thính lôi 2020 kẻ phản nghịch 2021 == sự nghiệp == === 2009 2013 khởi đầu === anh ra mắt trong bộ phim tái sinh duyên vào năm 2009 sau đó anh tham gia vào một chuỗi phim điện ảnh nhi nữ truyền kỳ như tân nương bị đánh cắp ngôi nhà màu đỏ huyết ngọc chú một trong những vai diễn đáng chú ý nhất trong sự nghiệp đầu tiên của anh là chu thường tuân trong loạt phim đại minh tần phi tướng quân quân thực trong đại minh cung truyền kỳ cũng như đóng vai một anh hùng dân tộc trong bộ phim chiến tranh phong vũ phạm tịnh sơn === 2014 2017 phát triển === năm 2014 anh lần đầu tiên được công nhận cho vai diễn trong bộ phim tình cảm dân quốc tình định tam sinh với vai diễn hào môn thiếu gia trì thuỵ đã mang lại cho anh giải thưởng nam diễn viên được mong đợi nhất tại lễ trao giải đông phương giải thưởng ảnh hưởng châu á năm 2015 anh
[ "chu", "nhất", "long", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "4", "năm", "1988", "là", "một", "nam", "diễn", "viên", "người", "trung", "quốc", "anh", "tốt", "nghiệp", "khoa", "diễn", "xuất", "của", "học", "viện", "điện", "ảnh", "bắc", "kinh", "khóa", "2006", "tốt", "nghiệp", "năm", "2010", "anh", "được", "biết", "đến", "với", "các", "vai", "diễn", "trong", "phim", "truyền", "hình", "tình", "định", "tam", "sinh", "2014", "tân", "tiêu", "thập", "nhất", "lang", "2016", "tân", "biên", "thành", "lãng", "tử", "2016", "trấn", "hồn", "2018", "minh", "lan", "truyện", "2018", "trùng", "khởi", "chi", "cực", "hải", "thính", "lôi", "2020", "kẻ", "phản", "nghịch", "2021", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "2009", "2013", "khởi", "đầu", "===", "anh", "ra", "mắt", "trong", "bộ", "phim", "tái", "sinh", "duyên", "vào", "năm", "2009", "sau", "đó", "anh", "tham", "gia", "vào", "một", "chuỗi", "phim", "điện", "ảnh", "nhi", "nữ", "truyền", "kỳ", "như", "tân", "nương", "bị", "đánh", "cắp", "ngôi", "nhà", "màu", "đỏ", "huyết", "ngọc", "chú", "một", "trong", "những", "vai", "diễn", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "trong", "sự", "nghiệp", "đầu", "tiên", "của", "anh", "là", "chu", "thường", "tuân", "trong", "loạt", "phim", "đại", "minh", "tần", "phi", "tướng", "quân", "quân", "thực", "trong", "đại", "minh", "cung", "truyền", "kỳ", "cũng", "như", "đóng", "vai", "một", "anh", "hùng", "dân", "tộc", "trong", "bộ", "phim", "chiến", "tranh", "phong", "vũ", "phạm", "tịnh", "sơn", "===", "2014", "2017", "phát", "triển", "===", "năm", "2014", "anh", "lần", "đầu", "tiên", "được", "công", "nhận", "cho", "vai", "diễn", "trong", "bộ", "phim", "tình", "cảm", "dân", "quốc", "tình", "định", "tam", "sinh", "với", "vai", "diễn", "hào", "môn", "thiếu", "gia", "trì", "thuỵ", "đã", "mang", "lại", "cho", "anh", "giải", "thưởng", "nam", "diễn", "viên", "được", "mong", "đợi", "nhất", "tại", "lễ", "trao", "giải", "đông", "phương", "giải", "thưởng", "ảnh", "hưởng", "châu", "á", "năm", "2015", "anh" ]
mùa giải 1991-92 cúp c1 vẫn mang tên là european champion clubs cup như trước đây nhưng uefa đã thử nghiệm một thể thức thi đấu mới 8 đội lọt vào tứ kết được chia làm hai bảng thi đấu vòng tròn một lượt vẫn gồm 2 lượt trận sân nhà sân khách cho mỗi cặp đấu chọn ra 2 đội đầu bảng vào thi đấu trận chung kết mùa giải 1992-93 giải bóng đá này chính thức được đổi tên thành uefa champions league giải đấu của các nhà vô địch lúc này vòng tứ kết vẫn gồm 8 đội nhưng lại có thêm vòng bán kết trận bán kết diễn ra giữa đội nhất bảng này gặp nhì bảng kia nhưng chỉ thi đấu một trận duy nhất trên sân của những đội nhất bảng real madrid là đội bóng giữ kỷ lục lâu bị loại ở cúp c1 nhất tính từ khi tham gia năm 1955 tới năm 1960 real madrid liên tục vô địch cúp này 5 năm và chưa từng bị loại tới mùa bóng 1960-61 real cùng fc barcelona là đội vô địch trong nước cùng đại diện cho tây ban nha dự giải do thời đó chưa có quy định hạt giống nên việc bốc thăm ngẫu nhiên khiến real madrid và barcelona gặp nhau ngay vòng đầu kết quả barcelona đã loại real bằng kết quả hoà 2-2 ở sân bernabeu và thắng 2-1 ở sân nou camp đó là lần đầu tiên real madrid bị loại ở cúp
[ "mùa", "giải", "1991-92", "cúp", "c1", "vẫn", "mang", "tên", "là", "european", "champion", "clubs", "cup", "như", "trước", "đây", "nhưng", "uefa", "đã", "thử", "nghiệm", "một", "thể", "thức", "thi", "đấu", "mới", "8", "đội", "lọt", "vào", "tứ", "kết", "được", "chia", "làm", "hai", "bảng", "thi", "đấu", "vòng", "tròn", "một", "lượt", "vẫn", "gồm", "2", "lượt", "trận", "sân", "nhà", "sân", "khách", "cho", "mỗi", "cặp", "đấu", "chọn", "ra", "2", "đội", "đầu", "bảng", "vào", "thi", "đấu", "trận", "chung", "kết", "mùa", "giải", "1992-93", "giải", "bóng", "đá", "này", "chính", "thức", "được", "đổi", "tên", "thành", "uefa", "champions", "league", "giải", "đấu", "của", "các", "nhà", "vô", "địch", "lúc", "này", "vòng", "tứ", "kết", "vẫn", "gồm", "8", "đội", "nhưng", "lại", "có", "thêm", "vòng", "bán", "kết", "trận", "bán", "kết", "diễn", "ra", "giữa", "đội", "nhất", "bảng", "này", "gặp", "nhì", "bảng", "kia", "nhưng", "chỉ", "thi", "đấu", "một", "trận", "duy", "nhất", "trên", "sân", "của", "những", "đội", "nhất", "bảng", "real", "madrid", "là", "đội", "bóng", "giữ", "kỷ", "lục", "lâu", "bị", "loại", "ở", "cúp", "c1", "nhất", "tính", "từ", "khi", "tham", "gia", "năm", "1955", "tới", "năm", "1960", "real", "madrid", "liên", "tục", "vô", "địch", "cúp", "này", "5", "năm", "và", "chưa", "từng", "bị", "loại", "tới", "mùa", "bóng", "1960-61", "real", "cùng", "fc", "barcelona", "là", "đội", "vô", "địch", "trong", "nước", "cùng", "đại", "diện", "cho", "tây", "ban", "nha", "dự", "giải", "do", "thời", "đó", "chưa", "có", "quy", "định", "hạt", "giống", "nên", "việc", "bốc", "thăm", "ngẫu", "nhiên", "khiến", "real", "madrid", "và", "barcelona", "gặp", "nhau", "ngay", "vòng", "đầu", "kết", "quả", "barcelona", "đã", "loại", "real", "bằng", "kết", "quả", "hoà", "2-2", "ở", "sân", "bernabeu", "và", "thắng", "2-1", "ở", "sân", "nou", "camp", "đó", "là", "lần", "đầu", "tiên", "real", "madrid", "bị", "loại", "ở", "cúp" ]
köngen là một thị xã ở huyện esslingen trong bang baden-württemberg in nước đức đô thị köngen có diện tích 12 52 km²
[ "köngen", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "huyện", "esslingen", "trong", "bang", "baden-württemberg", "in", "nước", "đức", "đô", "thị", "köngen", "có", "diện", "tích", "12", "52", "km²" ]
si phật giáo si zh 癡 sa pi moha bo gti mug གཏི་མུག་ là si mê vô minh cũng được viết là ngu si zh 愚癡 chữ si viết theo cách mới là 痴 là phiền não si mê đối với mọi chân lý tương đối và tuyệt đối theo a-tì-đạt-ma-câu-xá luận nó được xem là một trong các đại phiền não địa pháp theo giáo lý duy thức tông nó là một trong 6 căn bản phiền não là một trong tam bất thiện căn zh 三不善根 và là một trong thập tuỳ miên zh 十隨眠 đồng nghĩa với vô minh được xem như là nguồn gốc của mọi phiền não si ở đây có nghĩa là đặt niềm tin vào một cái gì nghịch lý không thể có xem quy mao thố giác không nhận được chân tính hoặc phật tính nằm trong các pháp – nói tóm lại là không biết ý nghĩa của cuộc sống theo quan niệm của đạo phật thì con người bị sáu thức – năm giác quan thông thường và thêm vào đó là ý thức tri thức thức biết phân biệt – làm mê hoặc si mê một tâm trạng vướng mắc vào sáu thức nêu trên dẫn dắt con người đi vào cõi mê bởi vì chúng thúc đẩy tạo điều kiện làm cho con người dễ tin rằng thế giới hiện hữu là sự thật tuyệt đối mặc dù nó chỉ là một khía cạnh một khía cạnh rất hạn chế của sự thật quan niệm cho rằng thế
[ "si", "phật", "giáo", "si", "zh", "癡", "sa", "pi", "moha", "bo", "gti", "mug", "གཏི་མུག་", "là", "si", "mê", "vô", "minh", "cũng", "được", "viết", "là", "ngu", "si", "zh", "愚癡", "chữ", "si", "viết", "theo", "cách", "mới", "là", "痴", "là", "phiền", "não", "si", "mê", "đối", "với", "mọi", "chân", "lý", "tương", "đối", "và", "tuyệt", "đối", "theo", "a-tì-đạt-ma-câu-xá", "luận", "nó", "được", "xem", "là", "một", "trong", "các", "đại", "phiền", "não", "địa", "pháp", "theo", "giáo", "lý", "duy", "thức", "tông", "nó", "là", "một", "trong", "6", "căn", "bản", "phiền", "não", "là", "một", "trong", "tam", "bất", "thiện", "căn", "zh", "三不善根", "và", "là", "một", "trong", "thập", "tuỳ", "miên", "zh", "十隨眠", "đồng", "nghĩa", "với", "vô", "minh", "được", "xem", "như", "là", "nguồn", "gốc", "của", "mọi", "phiền", "não", "si", "ở", "đây", "có", "nghĩa", "là", "đặt", "niềm", "tin", "vào", "một", "cái", "gì", "nghịch", "lý", "không", "thể", "có", "xem", "quy", "mao", "thố", "giác", "không", "nhận", "được", "chân", "tính", "hoặc", "phật", "tính", "nằm", "trong", "các", "pháp", "–", "nói", "tóm", "lại", "là", "không", "biết", "ý", "nghĩa", "của", "cuộc", "sống", "theo", "quan", "niệm", "của", "đạo", "phật", "thì", "con", "người", "bị", "sáu", "thức", "–", "năm", "giác", "quan", "thông", "thường", "và", "thêm", "vào", "đó", "là", "ý", "thức", "tri", "thức", "thức", "biết", "phân", "biệt", "–", "làm", "mê", "hoặc", "si", "mê", "một", "tâm", "trạng", "vướng", "mắc", "vào", "sáu", "thức", "nêu", "trên", "dẫn", "dắt", "con", "người", "đi", "vào", "cõi", "mê", "bởi", "vì", "chúng", "thúc", "đẩy", "tạo", "điều", "kiện", "làm", "cho", "con", "người", "dễ", "tin", "rằng", "thế", "giới", "hiện", "hữu", "là", "sự", "thật", "tuyệt", "đối", "mặc", "dù", "nó", "chỉ", "là", "một", "khía", "cạnh", "một", "khía", "cạnh", "rất", "hạn", "chế", "của", "sự", "thật", "quan", "niệm", "cho", "rằng", "thế" ]