text
stringlengths
1
7.22k
words
list
rất quan trọng tuy nhiên có rất ít tài liệu trong thời gian này chứng minh về vai trò lãnh đạo của tòa rôma bằng chứng sớm nhất mà chúng ta có là một bức thư của clêmentê người được xem là môn đệ của các tông đồ và là vị giám mục rôma thứ tư sau phêrô linô và anaclêtô trong thư gửi tín hữu côrintô viết năm 95 hoặc 96 ô...
[ "rất", "quan", "trọng", "tuy", "nhiên", "có", "rất", "ít", "tài", "liệu", "trong", "thời", "gian", "này", "chứng", "minh", "về", "vai", "trò", "lãnh", "đạo", "của", "tòa", "rôma", "bằng", "chứng", "sớm", "nhất", "mà", "chúng", "ta", "có", "là", "một"...
agenium leptocladum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack clayton mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "agenium", "leptocladum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "clayton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
millotia major là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được turcz p s short mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "millotia", "major", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "turcz", "p", "s", "short", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
euphorbia buhsei là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "euphorbia", "buhsei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
aurel drôme aurel là một xã thuộc tỉnh drôme trong vùng auvergne-rhône-alpes đông nam nước pháp xã aurel drôme nằm ở khu vực có độ cao trung bình mét trên mực nước biển
[ "aurel", "drôme", "aurel", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "drôme", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "aurel", "drôme", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "mét", "trên", "mực", "n...
neuss là một thành phố trong bang north rhine-westphalia đức thành phố có 158 000 người năm 2010 thành phố nằm ở bờ tây sông rhine đối diện düsseldorf neuss là thành phố lớn hơn trong huyện rhein-kreis neuss và sự thịnh vượng là nhờ nằm trên các tuyến giao cắt thương mại
[ "neuss", "là", "một", "thành", "phố", "trong", "bang", "north", "rhine-westphalia", "đức", "thành", "phố", "có", "158", "000", "người", "năm", "2010", "thành", "phố", "nằm", "ở", "bờ", "tây", "sông", "rhine", "đối", "diện", "düsseldorf", "neuss", "là", "...
epilobophora sabinata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "epilobophora", "sabinata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cung cấm tháng tư năm 195 tcn hán cao tổ mất vua hán mất đã bốn ngày nhưng lã hậu chưa báo tang vì thái tử lưu doanh còn nhỏ lã hậu sợ các tướng không phục sẽ làm loạn do đó bàn mưu với thẩm dị cơ định giết chết các công thần tướng lịch thương ở kinh thành biết mưu đó khuyên thẩm dị cơ nên can lã hậu không thực hiện ý ...
[ "cung", "cấm", "tháng", "tư", "năm", "195", "tcn", "hán", "cao", "tổ", "mất", "vua", "hán", "mất", "đã", "bốn", "ngày", "nhưng", "lã", "hậu", "chưa", "báo", "tang", "vì", "thái", "tử", "lưu", "doanh", "còn", "nhỏ", "lã", "hậu", "sợ", "các", "tướng"...
anh vào sân ở hiệp 2 trong trận gặp vfl wolfsburg và ngay lập tức ghi 2 bàn thắng giúp bayern đánh bại các nhà vô địch của mùa giải trước ngày 9 tháng 3 năm 2010 robben ghi bàn thắng quyết định trong trận bayern thua 2-3 chung cuộc hòa 4-4 trước fiorentina điền tên bayern munich vào 8 đội mạnh nhất ngày 7 tháng 4 năm 2...
[ "anh", "vào", "sân", "ở", "hiệp", "2", "trong", "trận", "gặp", "vfl", "wolfsburg", "và", "ngay", "lập", "tức", "ghi", "2", "bàn", "thắng", "giúp", "bayern", "đánh", "bại", "các", "nhà", "vô", "địch", "của", "mùa", "giải", "trước", "ngày", "9", "tháng...
chiến dịch campuchia tài liệu đương thời gọi chiến dịch vượt biên cao miên hoặc cuộc xâm nhập campuchia là tên chiến dịch tấn công vào miền đông campuchia vào năm 1970 của quân đội hoa kỳ và quân lực việt nam cộng hòa nhằm nhằm truy quét các lực lượng của trung ương cục miền nam đang đóng ở trong lãnh thổ campuchia tro...
[ "chiến", "dịch", "campuchia", "tài", "liệu", "đương", "thời", "gọi", "chiến", "dịch", "vượt", "biên", "cao", "miên", "hoặc", "cuộc", "xâm", "nhập", "campuchia", "là", "tên", "chiến", "dịch", "tấn", "công", "vào", "miền", "đông", "campuchia", "vào", "năm", ...
giảng cấm phòng trong hai đợt đồng thời nhận lời giám mục marcou thành đến giảng cấm phòng tại thanh hóa == giám mục người việt tiên khởi == === bổ nhiệm và tấn phong === khi giáo hoàng piô xi ban hành thông điệp sự việc giáo hội rerum ecclesiae nhằm cổ vũ việc trao quyền cho hàng giáo sĩ địa phương giám mục alexandre ...
[ "giảng", "cấm", "phòng", "trong", "hai", "đợt", "đồng", "thời", "nhận", "lời", "giám", "mục", "marcou", "thành", "đến", "giảng", "cấm", "phòng", "tại", "thanh", "hóa", "==", "giám", "mục", "người", "việt", "tiên", "khởi", "==", "===", "bổ", "nhiệm", "v...
villarejo de montalbán là một đô thị trong tỉnh toledo castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2006 ine đô thị này có dân số là 76 người
[ "villarejo", "de", "montalbán", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "toledo", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2006", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "76", "người" ]
valea mare olt valea mare là một xã thuộc hạt olt românia dân số thời điểm năm 2002 là 4040 người
[ "valea", "mare", "olt", "valea", "mare", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "olt", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4040", "người" ]
dây chuyền bullet cho đồ thị g= x u bullet một dây chuyền trong g là một dãy luân phiên các đỉnh và cạnh bullet 1 x u x u x u1 x x là đỉnh và u là cạnh bullet 2 u= x x hay u= x x nếu đồ thị có hướng bullet 3 u={x x} nếu đồ thị vô hướng bullet khi đó ta gọi x là đỉnh đầu và x là đỉnh cuối của dây chuyền == dây chuyền sơ...
[ "dây", "chuyền", "bullet", "cho", "đồ", "thị", "g=", "x", "u", "bullet", "một", "dây", "chuyền", "trong", "g", "là", "một", "dãy", "luân", "phiên", "các", "đỉnh", "và", "cạnh", "bullet", "1", "x", "u", "x", "u", "x", "u1", "x", "x", "là", "đỉnh",...
heisei 17 bullet 1 ngày 16 tháng 2 cửa hàng cosmo oil 1 ministop cosmo yuki bypass store cùng khai trương cửa hàng bullet 2 ngày 1 tháng 6 bắt đầu xử lý yu-pack bullet 3 ngày 6 tháng 6 bắt đầu xử lý các sản phẩm giá trị sinh thái hỗn hợp bullet 4 ngày 25 tháng 6 mima tỉnh tokushima khai trương cửa hàng wakimachi bắt đầ...
[ "heisei", "17", "bullet", "1", "ngày", "16", "tháng", "2", "cửa", "hàng", "cosmo", "oil", "1", "ministop", "cosmo", "yuki", "bypass", "store", "cùng", "khai", "trương", "cửa", "hàng", "bullet", "2", "ngày", "1", "tháng", "6", "bắt", "đầu", "xử", "lý", ...
tư hoặc hợp tác đầu tư 30 dự án với tổng số vốn hơn 280 triệu usd những dự án này mang lại doanh số hằng năm khoảng 460 triệu usd và tạo công ăn việc làm cho hơn 20 000 lao động ở việt nam đồng thời ông đã bắt tay đầu tư vào quê hương khánh hòa dự án đầu tiên mà ông thực hiện là khách sạn loge nha trang với quy mô 14 t...
[ "tư", "hoặc", "hợp", "tác", "đầu", "tư", "30", "dự", "án", "với", "tổng", "số", "vốn", "hơn", "280", "triệu", "usd", "những", "dự", "án", "này", "mang", "lại", "doanh", "số", "hằng", "năm", "khoảng", "460", "triệu", "usd", "và", "tạo", "công", "ăn"...
sự kiện này nhiều người nghĩ bokassa bị điên và so sánh sự lãng phí tự cao tự đại của ông với nhà độc tài lập dị nổi tiếng khác của châu phi là idi amin == chức danh và tước vị == hoàng đế trung phi còn có một loạt các chức danh và tuyên bố khác nhau phản ánh sự mở rộng địa lý và sự đa dạng của các vùng đất được cai tr...
[ "sự", "kiện", "này", "nhiều", "người", "nghĩ", "bokassa", "bị", "điên", "và", "so", "sánh", "sự", "lãng", "phí", "tự", "cao", "tự", "đại", "của", "ông", "với", "nhà", "độc", "tài", "lập", "dị", "nổi", "tiếng", "khác", "của", "châu", "phi", "là", "i...
orodesma là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == loài == bullet orodesma apicina == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet orodesma at funet fi
[ "orodesma", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "loài", "==", "bullet", "orodesma", "apicina", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database", "bullet", "orodesma", "at",...
papa don t preach papa don t preach là một bài hát của nghệ sĩ thu âm người mỹ madonna nằm trong album phòng thu thứ ba của cô true blue 1986 nó được phát hành vào ngày 11 tháng 6 năm 1986 như là đĩa đơn thứ hai trích từ album bởi sire records và warner bros records ngoài ra bài hát còn xuất hiện trong nhiều album tuyệ...
[ "papa", "don", "t", "preach", "papa", "don", "t", "preach", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nghệ", "sĩ", "thu", "âm", "người", "mỹ", "madonna", "nằm", "trong", "album", "phòng", "thu", "thứ", "ba", "của", "cô", "true", "blue", "1986", "nó", "được"...
discomorpha putamayoensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 2006
[ "discomorpha", "putamayoensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
pasilobus kotigeharus là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi pasilobus pasilobus kotigeharus được benoy krishna tikader miêu tả năm 1963
[ "pasilobus", "kotigeharus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pasilobus", "pasilobus", "kotigeharus", "được", "benoy", "krishna", "tikader", "miêu", "tả", "năm", "1963" ]
darlac đồng nai thượng phước long tên cũ bà rá bình long tên cũ hớn quản long khánh tên cũ xuân lộc biên hòa bình tuy phước tuy tên cũ bà rịa-vũng tàu bình dương tên cũ thủ dầu một tây ninh gia định long an gộp chợ lớn và tân an kiến tường tên cũ mộc hóa kiến phong tên cũ phong thạnh định tường gộp mỹ tho và gò công ki...
[ "darlac", "đồng", "nai", "thượng", "phước", "long", "tên", "cũ", "bà", "rá", "bình", "long", "tên", "cũ", "hớn", "quản", "long", "khánh", "tên", "cũ", "xuân", "lộc", "biên", "hòa", "bình", "tuy", "phước", "tuy", "tên", "cũ", "bà", "rịa-vũng", "tàu", ...
1987 isbn 0-8071-1672-6 bullet salmon john s the official virginia civil war battlefield guide mechanicsburg pa stackpole books 2001 isbn 0-8117-2868-4 bullet national park service battle description == liên kết ngoài == bullet fort pocahontas website bullet fort pocahontas at wilson s wharf
[ "1987", "isbn", "0-8071-1672-6", "bullet", "salmon", "john", "s", "the", "official", "virginia", "civil", "war", "battlefield", "guide", "mechanicsburg", "pa", "stackpole", "books", "2001", "isbn", "0-8117-2868-4", "bullet", "national", "park", "service", "battle", ...
ra tuổi đời của nó không chỉ có thế bởi theo những nhà sưu tập danh tiếng của đất bắc thì cây cửu long tranh châu đã được nhiều nhà sưu tập quan tâm tìm kiếm suốt nhiều năm nay họ cho rằng đây chính là cây sanh mà quyền tuần phủ hưng yên năm 1887 hoàng cao khải mang tặng cho một viên quan phụ trách thành hà nội bây giờ...
[ "ra", "tuổi", "đời", "của", "nó", "không", "chỉ", "có", "thế", "bởi", "theo", "những", "nhà", "sưu", "tập", "danh", "tiếng", "của", "đất", "bắc", "thì", "cây", "cửu", "long", "tranh", "châu", "đã", "được", "nhiều", "nhà", "sưu", "tập", "quan", "tâm",...
vắcxin đậu mùa tuy nhiên việc ông mời các sĩ quan pháp huấn luyện quân đội và củng cố thành trì cho nhà nguyễn cũng làm cho ông trở thành người mở đầu cho ảnh hưởng của người pháp tại việt nam bullet các nước phương tây khác gia long hầu như không có chính sách giao thiệp chính thức với các quốc gia thuộc thế giới phươ...
[ "vắcxin", "đậu", "mùa", "tuy", "nhiên", "việc", "ông", "mời", "các", "sĩ", "quan", "pháp", "huấn", "luyện", "quân", "đội", "và", "củng", "cố", "thành", "trì", "cho", "nhà", "nguyễn", "cũng", "làm", "cho", "ông", "trở", "thành", "người", "mở", "đầu", ...
trí clo hóa 2 3-cl-tyr và 6 3-cl—hty các halogenase giả định orf8 đã được đề xuất để xúc tác quá trình halogen hóa trên cả hai amino acid quá trình clo hóa được cho là xảy ra ở thời điểm rất sớm trong quá trình sinh tổng hợp trước khi liên kết oxy hóa phenolic với khả năng tyrosine hoặc-hydroxytyrosine là chất nền của ...
[ "trí", "clo", "hóa", "2", "3-cl-tyr", "và", "6", "3-cl—hty", "các", "halogenase", "giả", "định", "orf8", "đã", "được", "đề", "xuất", "để", "xúc", "tác", "quá", "trình", "halogen", "hóa", "trên", "cả", "hai", "amino", "acid", "quá", "trình", "clo", "hóa...
corcieux est une ville du nord-est de la pháp chef-lieu de canton du tỉnh vosges tổng saint-dié-des-vosges dân địa phương tiếng pháp gọi là forfelets corcieux có diện tích 17 4 km2 dân số năm 1999 là 1598 người == liên kết ngoài == bullet site de la mairie de corcieux bullet site de l office du tourisme bullet site de ...
[ "corcieux", "est", "une", "ville", "du", "nord-est", "de", "la", "pháp", "chef-lieu", "de", "canton", "du", "tỉnh", "vosges", "tổng", "saint-dié-des-vosges", "dân", "địa", "phương", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "forfelets", "corcieux", "có", "diện", "tích", ...
perissus sinho là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "perissus", "sinho", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
gelis anataelianus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "gelis", "anataelianus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trong khi lực lượng đặc nhiệm 18 trước đây trở thành lực lượng đặc nhiệm 19 trong tháng 2 và tháng 3 taylor hộ tống các tàu tuần dương dưới quyền ainsworth và trong các chiến dịch giữa espiritu santo và guadalcanal trong đêm 15-16 tháng 3 nó tham gia cùng các tàu khu trục và trong bốn đợt bắn phá đồn điền vila stanmore...
[ "trong", "khi", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "18", "trước", "đây", "trở", "thành", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "19", "trong", "tháng", "2", "và", "tháng", "3", "taylor", "hộ", "tống", "các", "tàu", "tuần", "dương", "dưới", "quyền", "ainsworth", ...
grigneuseville là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet grigneuseville on the quid website
[ "grigneuseville", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "seine-maritime", "trong", "vùng", "normandie", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "seine-maritime", "bullet", "seine-maritime", "bullet", "normandy", "==...
salihler güdül salihler là một xã thuộc huyện güdül tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 372 người
[ "salihler", "güdül", "salihler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "güdül", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "372", "người" ]
obando là một khu tự quản thuộc tỉnh valle del cauca colombia thủ phủ của khu tự quản obando đóng tại obando khu tự quản obando có diện tích 171 ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản obando có dân số 13722 người
[ "obando", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "valle", "del", "cauca", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "obando", "đóng", "tại", "obando", "khu", "tự", "quản", "obando", "có", "diện", "tích", "171", "ki", "lô", "mét"...
spaelotis violetta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "spaelotis", "violetta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
malhada de pedras là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 479 393 km² dân số năm 2007 là 9263 người mật độ 19 3 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "malhada", "de", "pedras", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "479", "393", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "9263", "người", "mật", "độ", "19", "3", "người", "km²", "==", ...
kỷ thứ 12 == phân bố và phương ngữ == có ba nhóm phương ngữ tiếng bayern là bullet bắc bayern chủ yếu được nói ở thượng pfalz nhưng cũng ở các khu vực lân cận một phần nhỏ của thượng franconia wuniedel và bayreuth sachsen miền nam vogtland trung franconia thượng bayern và hạ bayern bullet trung bayern dọc theo các con ...
[ "kỷ", "thứ", "12", "==", "phân", "bố", "và", "phương", "ngữ", "==", "có", "ba", "nhóm", "phương", "ngữ", "tiếng", "bayern", "là", "bullet", "bắc", "bayern", "chủ", "yếu", "được", "nói", "ở", "thượng", "pfalz", "nhưng", "cũng", "ở", "các", "khu", "vực...
hậu môn có thể được thực hiện một cách an toàn hơn bằng cách đảm bảo ruột già được làm trống trước khi bắt đầu hậu môn và trực tràng được bôi trơn đầy đủ và thư giãn trong suốt thời gian thủ dâm và vật được chèn không có kích thước quá lớn === các vật đưa vào === một số vật kích thích hậu môn có chủ ý tạo gân hoặc có d...
[ "hậu", "môn", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "một", "cách", "an", "toàn", "hơn", "bằng", "cách", "đảm", "bảo", "ruột", "già", "được", "làm", "trống", "trước", "khi", "bắt", "đầu", "hậu", "môn", "và", "trực", "tràng", "được", "bôi", "trơn", "đầy...
là nguyễn hữu bản sang nam định cùng đề đốc lê văn điếm và án sát hồ bá ôn giữ thành nam định nguyễn hữu bản hi sinh anh dũng tại cửa đông ngày 27 7 1883 nguyễn hữu cương đã lui về quê cùng em của mình là nguyễn hữu phu và các cháu là nguyễn công úc nguyễn năng thế xây dựng nhiều cứ điểm ở kiến xương khi ưng lịch lên n...
[ "là", "nguyễn", "hữu", "bản", "sang", "nam", "định", "cùng", "đề", "đốc", "lê", "văn", "điếm", "và", "án", "sát", "hồ", "bá", "ôn", "giữ", "thành", "nam", "định", "nguyễn", "hữu", "bản", "hi", "sinh", "anh", "dũng", "tại", "cửa", "đông", "ngày", "2...
thì là hay thìa là là một loài cây lấy lá làm gia vị và lấy hạt làm thuốc được sử dụng rất phổ biến ở châu á và vùng địa trung hải == cây thuốc == thì là chứa nhiều vitamin c và chất xơ gần đây người ta còn cho rằng thì là có chứa một hoạt chất oxy hóa cực mạnh có thể giúp ngăn ngừa bệnh ung thư tuy nhiên nghiên cứu tr...
[ "thì", "là", "hay", "thìa", "là", "là", "một", "loài", "cây", "lấy", "lá", "làm", "gia", "vị", "và", "lấy", "hạt", "làm", "thuốc", "được", "sử", "dụng", "rất", "phổ", "biến", "ở", "châu", "á", "và", "vùng", "địa", "trung", "hải", "==", "cây", "th...
ở đầu xy lanh == ưu điểm và nhược điểm == ưu điểm trên lý thuyết của một động cơ hai thì là có hiệu suất riêng hiệu suất trên dung tích cao hơn một động cơ bốn thì vì mỗi một vòng quay của trục khuỷu là một thì tạo công ở động cơ bốn thì hai vòng quay của trục khuỷu tương ứng với một thì tạo công trên thực tế động cơ b...
[ "ở", "đầu", "xy", "lanh", "==", "ưu", "điểm", "và", "nhược", "điểm", "==", "ưu", "điểm", "trên", "lý", "thuyết", "của", "một", "động", "cơ", "hai", "thì", "là", "có", "hiệu", "suất", "riêng", "hiệu", "suất", "trên", "dung", "tích", "cao", "hơn", "m...
euphrasia bottnica là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được kihlm mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "euphrasia", "bottnica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "kihlm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
rhogepeolus plumbeus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được ducke mô tả khoa học năm 1911
[ "rhogepeolus", "plumbeus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "ducke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1911" ]
tetrazygiopsis cordata là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được alain borhidi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "tetrazygiopsis", "cordata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "alain", "borhidi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
ma trận chuyển vị trong đại số tuyến tính ma trận chuyển vị tiếng anh transpose là một ma trận mà ở đó các hàng được thay thế bằng các cột và ngược lại để có được ma trận chuyển vị chúng ta có thể sử dụng toán tử lật ma trận theo đường chéo chính của nó ma trận chuyển vị của ma trận a được ký hiệu là a ma trận chuyển v...
[ "ma", "trận", "chuyển", "vị", "trong", "đại", "số", "tuyến", "tính", "ma", "trận", "chuyển", "vị", "tiếng", "anh", "transpose", "là", "một", "ma", "trận", "mà", "ở", "đó", "các", "hàng", "được", "thay", "thế", "bằng", "các", "cột", "và", "ngược", "lạ...
neomirandea pseudopsoralea là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "neomirandea", "pseudopsoralea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "r", "m", "king", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
ixia thomasiae là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "ixia", "thomasiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
juttadinteria kovisimontana là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được dinter schwantes mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "juttadinteria", "kovisimontana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "dinter", "schwantes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
eilema là một chi bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae == các loài tiêu biểu == bullet eilema acutapex bullet eilema adaucta bullet eilema aegrota bullet eilema affineola bullet eilema ainonis bullet eilema alba bullet eilema albeola bullet eilema albescens bullet eilema albicans bullet eilema albicosta bullet ...
[ "eilema", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae", "==", "các", "loài", "tiêu", "biểu", "==", "bullet", "eilema", "acutapex", "bullet", "eilema", "adaucta", "bullet", "eilema", "aegrota", "bullet", "eilema", "a...
lacconectus schillhammeri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được brancucci miêu tả khoa học năm 2003
[ "lacconectus", "schillhammeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "brancucci", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
với assistant bằng cách cho phép các nhà phát triển đưa dịch vụ của mình vào assistant vào tháng 3 năm 2017 google bổ sung thêm các công cụ phát triển mới cho actions on google để hỗ trợ việc tạo các trò chơi trên google assistant ban đầu chỉ giới hạn trong chiếc loa thông minh google home actions on google được ra mắt...
[ "với", "assistant", "bằng", "cách", "cho", "phép", "các", "nhà", "phát", "triển", "đưa", "dịch", "vụ", "của", "mình", "vào", "assistant", "vào", "tháng", "3", "năm", "2017", "google", "bổ", "sung", "thêm", "các", "công", "cụ", "phát", "triển", "mới", "...
ngày nay vùng jutiapa cũng có một số ít người xinca nửa thế kỷ trước khi người tây ban nha xuất hiện vương quốc kaqchikel thường xuyên gây chiến với tộc pipil của izcuintepeque escuintla hiện đại đến tháng 3 năm 1524 người kʼiche bị đánh bại rồi tây ban nha liên minh với người kaqchikel vào tháng 4 cùng năm vào ngày 8 ...
[ "ngày", "nay", "vùng", "jutiapa", "cũng", "có", "một", "số", "ít", "người", "xinca", "nửa", "thế", "kỷ", "trước", "khi", "người", "tây", "ban", "nha", "xuất", "hiện", "vương", "quốc", "kaqchikel", "thường", "xuyên", "gây", "chiến", "với", "tộc", "pipil",...
nhiễm sắc tử chị em các nhiễm sắc thể chị em cũng gọi là các nhiễm sắc tử chị em là những nhiễm sắc thể tương đồng có cùng một nguồn gốc của bố thì không của mẹ hoặc của mẹ thì không của bố đây là thuật ngữ di truyền học được dịch từ tiếng anh sister chromatids thường dùng để chỉ một cặp nhiễm sắc thể hoặc nhiễm sắc tử...
[ "nhiễm", "sắc", "tử", "chị", "em", "các", "nhiễm", "sắc", "thể", "chị", "em", "cũng", "gọi", "là", "các", "nhiễm", "sắc", "tử", "chị", "em", "là", "những", "nhiễm", "sắc", "thể", "tương", "đồng", "có", "cùng", "một", "nguồn", "gốc", "của", "bố", "t...
ditassa silveirae là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được fontella mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "ditassa", "silveirae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "fontella", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
xã rheas mill quận washington arkansas xã rheas mill là một xã thuộc quận washington tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 569 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "rheas", "mill", "quận", "washington", "arkansas", "xã", "rheas", "mill", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "washington", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "569", "người", "==", "tham",...
merdeka 118 cũng được gọi là pnb 118 tên cũ là kl 118 và warisan merdeka tower là một tòa nhà chọc trời siêu cao có 118 tầng và chiều cao 678 9 m hiện đang được xây dựng ở kuala lumpur malaysia đã hoàn thành xây dựng 2022 tên tòa tháp là merdeka tiếng mã lai độc lập được truyền cảm hứng bởi vị trí gần với hai địa danh ...
[ "merdeka", "118", "cũng", "được", "gọi", "là", "pnb", "118", "tên", "cũ", "là", "kl", "118", "và", "warisan", "merdeka", "tower", "là", "một", "tòa", "nhà", "chọc", "trời", "siêu", "cao", "có", "118", "tầng", "và", "chiều", "cao", "678", "9", "m", ...
quyết ngang nhau fédération internationale de football association fifa cơ quan tổ chức quốc tế cho môn thể thao này được thành lập tại paris vào năm 1904 và tuyên bố rằng liên quan đến luật bóng đá họ sẽ thực thi các quy tắc do ifab đặt ra năm 1912 fifa yêu cầu các đại diện của mình cho phép để được thêm vào ifab tron...
[ "quyết", "ngang", "nhau", "fédération", "internationale", "de", "football", "association", "fifa", "cơ", "quan", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "cho", "môn", "thể", "thao", "này", "được", "thành", "lập", "tại", "paris", "vào", "năm", "1904", "và", "tuyên", "b...
Di tích chùa Hành Cung ở thôn Hành Cung với những gì đã xuất lộ đang được nghiên cứu tại chỗ và mở rộng phạm vi nghiên cứu làm sáng tỏ về một hành cung dưới triều Trần đã góp phần vào chiến thắng quân Nguyên Mông cũng như tìm hiểu về Lịch sử Phật giáo, tư tưởng Phật giáo của Trần Thái Tông và các vua dưới triều Trần kế...
[ "Di", "tích", "chùa", "Hành", "Cung", "ở", "thôn", "Hành", "Cung", "với", "những", "gì", "đã", "xuất", "lộ", "đang", "được", "nghiên", "cứu", "tại", "chỗ", "và", "mở", "rộng", "phạm", "vi", "nghiên", "cứu", "làm", "sáng", "tỏ", "về", "một", "hành", ...
linexert là một xã thuộc tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "linexert", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
shin-ei animation với sự giám sát của yamamoto vào tháng 3 năm 2022 cùng với dàn nhân sự chính của mùa thứ ba của series anime bao gồm fukuda hiroko itami aki và katō kan ichi trong vai trò là người viết kịch bản và aya takano trong vai trò thiết kế nhân vật ngoài ra takahashi rie và kaji yūki đã được xác nhận lần lượt...
[ "shin-ei", "animation", "với", "sự", "giám", "sát", "của", "yamamoto", "vào", "tháng", "3", "năm", "2022", "cùng", "với", "dàn", "nhân", "sự", "chính", "của", "mùa", "thứ", "ba", "của", "series", "anime", "bao", "gồm", "fukuda", "hiroko", "itami", "aki",...
pilotrichum solitarium là một loài rêu trong họ pilotrichaceae loài này được brid müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "pilotrichum", "solitarium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pilotrichaceae", "loài", "này", "được", "brid", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
athous angulifrons là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1905
[ "athous", "angulifrons", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
xã ryan quận sumner kansas xã ryan là một xã thuộc quận sumner tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 177 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "ryan", "quận", "sumner", "kansas", "xã", "ryan", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "sumner", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "177", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "a...
nay nguyên soái k k rokossovsky đánh giá đây là một trong những chiến dịch khó khăn và phức tạp nhất trong cuộc đời chỉ huy quân đội của ông == bối cảnh == tiến ra biên giới liên xô ba lan quân đội liên xô phải giải quyết nhiều vấn đề chính trị liên quan đến quân sự khá phức tạp tại các vùng đất giáp ranh giữa byelorus...
[ "nay", "nguyên", "soái", "k", "k", "rokossovsky", "đánh", "giá", "đây", "là", "một", "trong", "những", "chiến", "dịch", "khó", "khăn", "và", "phức", "tạp", "nhất", "trong", "cuộc", "đời", "chỉ", "huy", "quân", "đội", "của", "ông", "==", "bối", "cảnh", ...
miconia tiri là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "miconia", "tiri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "triana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
microchilus laegaardii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "microchilus", "laegaardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "ormerod", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
chlorophytum linearifolium là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được marais reilly mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "chlorophytum", "linearifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "marais", "reilly", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
dự án này sẽ nâng cao nhận thức về trang web và khuyến khích mọi người đóng góp nó được công bố vào ngày 22 tháng 10 năm 2014 tại trở thành bức tượng đầu tiên của thế giới về bách khoa toàn thư trực tuyến các đại diện từ wikimedia foundation cũng như từ các chương wikimedia ở ba lan và đức và tương ứng cũng đã tham dự ...
[ "dự", "án", "này", "sẽ", "nâng", "cao", "nhận", "thức", "về", "trang", "web", "và", "khuyến", "khích", "mọi", "người", "đóng", "góp", "nó", "được", "công", "bố", "vào", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "2014", "tại", "trở", "thành", "bức", "tượng"...
hemicrepidius hemipodus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được say miêu tả khoa học năm 1825
[ "hemicrepidius", "hemipodus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "say", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1825" ]
gọi là hành tinh vi hình troia hay hành tinh vi hình lagrange == trong hệ mặt trời == số lượng các thiên thể troia của sao mộc được cho là nhiều như số tiểu hành tinh trong vành đai tiểu hành tinh bốn thiên thể troia của sao hỏa đã được biết đến 5261 eureka – đây là thiên thể duy nhất ở điểm của sao hỏa và ngoài ra cũn...
[ "gọi", "là", "hành", "tinh", "vi", "hình", "troia", "hay", "hành", "tinh", "vi", "hình", "lagrange", "==", "trong", "hệ", "mặt", "trời", "==", "số", "lượng", "các", "thiên", "thể", "troia", "của", "sao", "mộc", "được", "cho", "là", "nhiều", "như", "s...
và sử dụng khung cảnh đơn giản chủ yếu tập trung vào rihanna với một loạt các phong cảnh nghệ thuật và đạo cụ những cảnh nổi trội mô tả rihanna đang nô đùa trên sườn đồi đĩa đơn đã được trình diễn trực tiếp trên khắp thế giới bao gồm cả series bảy của the x factor tại anh và tại american music awards 2010 tại los angel...
[ "và", "sử", "dụng", "khung", "cảnh", "đơn", "giản", "chủ", "yếu", "tập", "trung", "vào", "rihanna", "với", "một", "loạt", "các", "phong", "cảnh", "nghệ", "thuật", "và", "đạo", "cụ", "những", "cảnh", "nổi", "trội", "mô", "tả", "rihanna", "đang", "nô", ...
xã kensington quận walsh bắc dakota xã kensington là một xã thuộc quận walsh tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 244 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "kensington", "quận", "walsh", "bắc", "dakota", "xã", "kensington", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "walsh", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "244", "người", "==", "xem", "thê...
aleuropteryx multispinosa là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meinander miêu tả năm 1998
[ "aleuropteryx", "multispinosa", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "meinander", "miêu", "tả", "năm", "1998" ]
tướng thứ nhất trong nội các thứ hai của vladimir putin igor shuvalov đã không xác nhận rằng các kế hoạch như vậy tồn tại mặc dù ông cũng lưu ý rằng kịch bản này có thể xảy ra tuy nhiên sau đó vào tháng 3 shuvalov đã tổ chức một cuộc họp ở moskva đối phó với các vấn đề về quy hoạch hội nghị thượng đỉnh vào thời điểm đó...
[ "tướng", "thứ", "nhất", "trong", "nội", "các", "thứ", "hai", "của", "vladimir", "putin", "igor", "shuvalov", "đã", "không", "xác", "nhận", "rằng", "các", "kế", "hoạch", "như", "vậy", "tồn", "tại", "mặc", "dù", "ông", "cũng", "lưu", "ý", "rằng", "kịch",...
chiến thắng này ông vinh dự trở thành diễn viên người mỹ gốc phi đầu tiên tranh giành được hai giải oscar và là người đầu tiên nhận giải nam diễn viên chính kể từ khi sidney poitier nhận giải thưởng vào năm 1964 denzel washington đã tái hợp với scott trong bộ phim kinh dị man on fire và đóng chung với meryl streep tron...
[ "chiến", "thắng", "này", "ông", "vinh", "dự", "trở", "thành", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "đầu", "tiên", "tranh", "giành", "được", "hai", "giải", "oscar", "và", "là", "người", "đầu", "tiên", "nhận", "giải", "nam", "diễn", "viên", "chín...
gia khác chúng là hai nút chính của anglosphere với tổng dân số chỉ dưới 400 triệu người vào năm 2019 cùng nhau cả hai nước đã đưa tiếng anh đóng vai trò thống trị trong nhiều lĩnh vực của thế giới hiện đại
[ "gia", "khác", "chúng", "là", "hai", "nút", "chính", "của", "anglosphere", "với", "tổng", "dân", "số", "chỉ", "dưới", "400", "triệu", "người", "vào", "năm", "2019", "cùng", "nhau", "cả", "hai", "nước", "đã", "đưa", "tiếng", "anh", "đóng", "vai", "trò",...
tính năng thứ ba là cừu con phát triển nhanh chóng và những khó khăn ít gặp phải trong việc nuôi cừu con == chăn nuôi == chúng có tính bầy đàn cao nên dễ quản lý chúng thường đi kiếm ăn theo đàn nên việc chăm sóc và quản lý rất thuận lợi chúng cũng là loài dễ nuôi mau lớn ít tốn công chăm sóc so với chăn nuôi bò thì ch...
[ "tính", "năng", "thứ", "ba", "là", "cừu", "con", "phát", "triển", "nhanh", "chóng", "và", "những", "khó", "khăn", "ít", "gặp", "phải", "trong", "việc", "nuôi", "cừu", "con", "==", "chăn", "nuôi", "==", "chúng", "có", "tính", "bầy", "đàn", "cao", "nên...
lupinus alivillosus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c p sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "lupinus", "alivillosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "p", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
khi tới jakku để lấy bản đồ chứa tọa độ dẫn tới luke skywalker ren giết lor san tekka và bắt giữ phi công poe dameron người được cử đi bởi đại tướng leia organa cũng để truy tìm tấm bản đồ ren sau khi tra tấn poe phát hiện ra nơi giấu bản đồ trong con người máy dòng bb bb-8 poe được giải cứu bởi stormtrooper đào ngũ fi...
[ "khi", "tới", "jakku", "để", "lấy", "bản", "đồ", "chứa", "tọa", "độ", "dẫn", "tới", "luke", "skywalker", "ren", "giết", "lor", "san", "tekka", "và", "bắt", "giữ", "phi", "công", "poe", "dameron", "người", "được", "cử", "đi", "bởi", "đại", "tướng", "l...
allium exile là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được boiss orph mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "allium", "exile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "boiss", "orph", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
phong ấn trong cơ thể bà có nghĩa là bà sẽ chết ngay tức khắc anh dằn vặt trở nên điên dại chỉ nghĩ tới trả thù nhưng vẫn đủ tỉnh táo để trao lại cho hurricaneger và gouraiger bí mật để tấn công vào sào huyệt jakanja rồi tự mình lái thiên không thần liều chết với lục giáo đầu satarakura trước khi ra đi anh nói rằng ngư...
[ "phong", "ấn", "trong", "cơ", "thể", "bà", "có", "nghĩa", "là", "bà", "sẽ", "chết", "ngay", "tức", "khắc", "anh", "dằn", "vặt", "trở", "nên", "điên", "dại", "chỉ", "nghĩ", "tới", "trả", "thù", "nhưng", "vẫn", "đủ", "tỉnh", "táo", "để", "trao", "lại...
hipposideros durgadasi là một loài động vật có vú trong họ dơi nếp mũi bộ dơi loài này được khajuria mô tả năm 1970
[ "hipposideros", "durgadasi", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dơi", "nếp", "mũi", "bộ", "dơi", "loài", "này", "được", "khajuria", "mô", "tả", "năm", "1970" ]
education of a christian prince của eramus đều chỉ nói đến nam giới và tuy rằng về sau henry viii có vẻ miễn cưỡng khi thừa nhận mary làm người thừa kế nhưng catherine cho rằng một người phụ nữ có giáo dục đầy đủ cũng có khả năng trị vì giỏi giống như người mẹ vĩ đại của bà nữ vương isabella của castile một nền giáo dụ...
[ "education", "of", "a", "christian", "prince", "của", "eramus", "đều", "chỉ", "nói", "đến", "nam", "giới", "và", "tuy", "rằng", "về", "sau", "henry", "viii", "có", "vẻ", "miễn", "cưỡng", "khi", "thừa", "nhận", "mary", "làm", "người", "thừa", "kế", "như...
tị khi một người đàn ông ben lawson cùng làm việc với emma tại bệnh viện tìm kiếm sự chú ý của emma adam mang đến cho emma một món quà một đĩa cd anh đã chọn lọc nội dung cho cô và cô cự tuyệt anh nói rằng họ nên dừng lại một thời gian và anh nên kết thân với những cô gái khác nhưng sau khi xa nhau trong hai tuần emma ...
[ "tị", "khi", "một", "người", "đàn", "ông", "ben", "lawson", "cùng", "làm", "việc", "với", "emma", "tại", "bệnh", "viện", "tìm", "kiếm", "sự", "chú", "ý", "của", "emma", "adam", "mang", "đến", "cho", "emma", "một", "món", "quà", "một", "đĩa", "cd", ...
và đáp ứng yêu cầu của các tổ chức khác về vấn đề chấp thuận cho sở thú tham gia thử nghiệm tiến sĩ gabi eshkar bác sĩ thú y trưởng của sở thú đã khởi xướng dự án thụ tinh nhân tạo cho voi tamar đã được chọn tham gia dự án và chu kỳ sinh sản của nó đã được theo dõi chặt chẽ khi đúng thời điểm tinh trùng được lấy từ emm...
[ "và", "đáp", "ứng", "yêu", "cầu", "của", "các", "tổ", "chức", "khác", "về", "vấn", "đề", "chấp", "thuận", "cho", "sở", "thú", "tham", "gia", "thử", "nghiệm", "tiến", "sĩ", "gabi", "eshkar", "bác", "sĩ", "thú", "y", "trưởng", "của", "sở", "thú", "đã...
christopher lee người mà anakin sau đó đã đánh bại và kết liễu theo yêu cầu của palpatine grievous trốn thoát được khỏi con tàu chiến đấu khi đó đang bị tàn phá và đi mất tàu đâm xuống coruscant các jedi cùng palpatine được giải cứu khỏi con tàu ở đó anakin được đoàn tụ với vợ padmé amidala natalie portman người tiết l...
[ "christopher", "lee", "người", "mà", "anakin", "sau", "đó", "đã", "đánh", "bại", "và", "kết", "liễu", "theo", "yêu", "cầu", "của", "palpatine", "grievous", "trốn", "thoát", "được", "khỏi", "con", "tàu", "chiến", "đấu", "khi", "đó", "đang", "bị", "tàn", ...
hành và tăng trực diện mặc dù tiger và panther ghi công nhiều hơn và có tiếng hơn thế nên khi tiêu diệt tăng đồng minh và liên xô chỉ lo tiêu diệt hai loại tăng này đầu tiên mà bỏ sót stug-iii và nhiều loại tăng nguy hiểm của đức quốc xã chính vì lý do trên nên stug-iii mai phục rất tốt và tiêu diệt một số rất lớn tăng...
[ "hành", "và", "tăng", "trực", "diện", "mặc", "dù", "tiger", "và", "panther", "ghi", "công", "nhiều", "hơn", "và", "có", "tiếng", "hơn", "thế", "nên", "khi", "tiêu", "diệt", "tăng", "đồng", "minh", "và", "liên", "xô", "chỉ", "lo", "tiêu", "diệt", "hai...
với kẻ địch bullet 3 trị binh 治兵 điều khiển binh sĩ bullet 4 luận tướng 论将 bàn về tướng lĩnh bullet 5 ứng biến 应变 các cách đối phó bullet 6 lệ sĩ 励士 động viên cấp dưới === nội dung === sách ngô tử chủ yếu tổng kết kinh nghiệm chiến tranh của ngô khởi thu thập được thời chiến quốc ngô tử được đánh giá cao vì những lý lu...
[ "với", "kẻ", "địch", "bullet", "3", "trị", "binh", "治兵", "điều", "khiển", "binh", "sĩ", "bullet", "4", "luận", "tướng", "论将", "bàn", "về", "tướng", "lĩnh", "bullet", "5", "ứng", "biến", "应变", "các", "cách", "đối", "phó", "bullet", "6", "lệ", "sĩ", ...
hypomecis lioptilaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypomecis", "lioptilaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
diplostichum longirostre là một loài rêu trong họ eustichiaceae loài này được brid mont mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "diplostichum", "longirostre", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "eustichiaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mont", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
protoptila colombiensis là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "protoptila", "colombiensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
dạy rằng các nhân vật chính trong kitô giáo bao gồm jesus mary và saint francis đều sinh ra ở vương quốc kongo cổ đại và thực tế là người kongo
[ "dạy", "rằng", "các", "nhân", "vật", "chính", "trong", "kitô", "giáo", "bao", "gồm", "jesus", "mary", "và", "saint", "francis", "đều", "sinh", "ra", "ở", "vương", "quốc", "kongo", "cổ", "đại", "và", "thực", "tế", "là", "người", "kongo" ]
ra lớp tế bào a trung gian thế hệ 5 nối nhau bằng cầu nguyên sinh từ đó nguyên phân tạo ra spermatogonia b tinh bào bậc ii rồi mới giảm phân sinh ra spermatid tinh tử hay tiền tinh trùng tinh tử biến đổi hình thái tạo thành spermatozoa tinh trùng xem mô tả tóm tắt ở sơ đồ đầu trang và mô tả chi tiết ở trang sự tạo tinh...
[ "ra", "lớp", "tế", "bào", "a", "trung", "gian", "thế", "hệ", "5", "nối", "nhau", "bằng", "cầu", "nguyên", "sinh", "từ", "đó", "nguyên", "phân", "tạo", "ra", "spermatogonia", "b", "tinh", "bào", "bậc", "ii", "rồi", "mới", "giảm", "phân", "sinh", "ra",...
you can t take it with you là một phim hài do frank capra đạo diễn phỏng theo vở kịch cùng tên đã đoạt giải pulitzer của george s kaufman và moss hart phim này do hãng columbia pictures sản xuất năm 1938 các diễn viên chính james stewart jean arthur lionel barrymore và edward arnold phim được đề cử oscar trong 7 hạng m...
[ "you", "can", "t", "take", "it", "with", "you", "là", "một", "phim", "hài", "do", "frank", "capra", "đạo", "diễn", "phỏng", "theo", "vở", "kịch", "cùng", "tên", "đã", "đoạt", "giải", "pulitzer", "của", "george", "s", "kaufman", "và", "moss", "hart", ...
hyphasis apicata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1996
[ "hyphasis", "apicata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1996" ]
anadimonia là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được ogloblin miêu tả khoa học năm 1936 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet anadimonia hainana bullet anadimonia latifascia bullet anadimonia potanini
[ "anadimonia", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "ogloblin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1936", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "anadi...
tower minnesota tower là một thành phố thuộc quận st louis tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 500 người == dân số == bullet dân số năm 2000 479 người bullet dân số năm 2010 500 người == tham khảo == bullet american finder
[ "tower", "minnesota", "tower", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "st", "louis", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "500", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dâ...
chu nhất long sinh ngày 16 tháng 4 năm 1988 là một nam diễn viên người trung quốc anh tốt nghiệp khoa diễn xuất của học viện điện ảnh bắc kinh khóa 2006 tốt nghiệp năm 2010 anh được biết đến với các vai diễn trong phim truyền hình tình định tam sinh 2014 tân tiêu thập nhất lang 2016 tân biên thành lãng tử 2016 trấn hồn...
[ "chu", "nhất", "long", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "4", "năm", "1988", "là", "một", "nam", "diễn", "viên", "người", "trung", "quốc", "anh", "tốt", "nghiệp", "khoa", "diễn", "xuất", "của", "học", "viện", "điện", "ảnh", "bắc", "kinh", "khóa", "2006", ...
mùa giải 1991-92 cúp c1 vẫn mang tên là european champion clubs cup như trước đây nhưng uefa đã thử nghiệm một thể thức thi đấu mới 8 đội lọt vào tứ kết được chia làm hai bảng thi đấu vòng tròn một lượt vẫn gồm 2 lượt trận sân nhà sân khách cho mỗi cặp đấu chọn ra 2 đội đầu bảng vào thi đấu trận chung kết mùa giải 1992...
[ "mùa", "giải", "1991-92", "cúp", "c1", "vẫn", "mang", "tên", "là", "european", "champion", "clubs", "cup", "như", "trước", "đây", "nhưng", "uefa", "đã", "thử", "nghiệm", "một", "thể", "thức", "thi", "đấu", "mới", "8", "đội", "lọt", "vào", "tứ", "kết", ...
köngen là một thị xã ở huyện esslingen trong bang baden-württemberg in nước đức đô thị köngen có diện tích 12 52 km²
[ "köngen", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "huyện", "esslingen", "trong", "bang", "baden-württemberg", "in", "nước", "đức", "đô", "thị", "köngen", "có", "diện", "tích", "12", "52", "km²" ]
si phật giáo si zh 癡 sa pi moha bo gti mug གཏི་མུག་ là si mê vô minh cũng được viết là ngu si zh 愚癡 chữ si viết theo cách mới là 痴 là phiền não si mê đối với mọi chân lý tương đối và tuyệt đối theo a-tì-đạt-ma-câu-xá luận nó được xem là một trong các đại phiền não địa pháp theo giáo lý duy thức tông nó là một trong 6 c...
[ "si", "phật", "giáo", "si", "zh", "癡", "sa", "pi", "moha", "bo", "gti", "mug", "གཏི་མུག་", "là", "si", "mê", "vô", "minh", "cũng", "được", "viết", "là", "ngu", "si", "zh", "愚癡", "chữ", "si", "viết", "theo", "cách", "mới", "là", "痴", "là", "phiền"...