text
stringlengths
1
7.22k
words
list
al bayda city huyện huyện al bayda city là một huyện thuộc tỉnh al bayda yemen đến thời điểm năm 2003 huyện này có dân số 29853 người
[ "al", "bayda", "city", "huyện", "huyện", "al", "bayda", "city", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "al", "bayda", "yemen", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2003", "huyện", "này", "có", "dân", "số", "29853", "người" ]
nhiều người bị bắt giữ trong vài tháng sau đó mặc dù hầu hết người bị bắt là các chính trị gia đối lập bao gồm thủ lĩnh đối lập trong quốc hội là lâm cát tường 林吉祥 song một vài thành viên từ mặt trận dân tộc cũng bị bắt toàn bộ các chính trị gia mặt trận dân tộc được phóng thích sau hai tháng trong khi những người từ p...
[ "nhiều", "người", "bị", "bắt", "giữ", "trong", "vài", "tháng", "sau", "đó", "mặc", "dù", "hầu", "hết", "người", "bị", "bắt", "là", "các", "chính", "trị", "gia", "đối", "lập", "bao", "gồm", "thủ", "lĩnh", "đối", "lập", "trong", "quốc", "hội", "là", ...
holomitrium aberrans là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được j -p frahm mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "holomitrium", "aberrans", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "j", "-p", "frahm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
từ chèo sau được trao giải bông sen bạc tại liên hoan phim việt nam lần thứ hai những bộ phim tiếp theo của bà ra đời sau đó là người về đồng cói 1973 ngày lễ thánh 1976 câu chuyện làng dừa 1977 người chưa biết nói 1979 ai giận ai thương 1982 nổi bật nhất là hai bộ phim ngày lễ thánh dựa theo cuốn tiểu thuyết bão biển ...
[ "từ", "chèo", "sau", "được", "trao", "giải", "bông", "sen", "bạc", "tại", "liên", "hoan", "phim", "việt", "nam", "lần", "thứ", "hai", "những", "bộ", "phim", "tiếp", "theo", "của", "bà", "ra", "đời", "sau", "đó", "là", "người", "về", "đồng", "cói", ...
anastrophyllum myriocarpum là một loài rêu trong họ anastrophyllaceae loài này được carrington r m schust ex váňa mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "anastrophyllum", "myriocarpum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "anastrophyllaceae", "loài", "này", "được", "carrington", "r", "m", "schust", "ex", "váňa", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
viên khối schengen hoặc liên minh châu âu == thay đổi trong tương lai == moldova đã ký thỏa thuận miễn thị thực với các quốc gia sau nhưng chưa được thông qua bullet – 90 ngày trong mỗi chu kỳ 6 tháng với mục đích du lịch hoặc công tác đối với hộ chiếu phổ thông tháng 1 năm 2018 chính phủ moldova thông báo dự kiến sẽ m...
[ "viên", "khối", "schengen", "hoặc", "liên", "minh", "châu", "âu", "==", "thay", "đổi", "trong", "tương", "lai", "==", "moldova", "đã", "ký", "thỏa", "thuận", "miễn", "thị", "thực", "với", "các", "quốc", "gia", "sau", "nhưng", "chưa", "được", "thông", "...
phaeochridius derasus là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được harold miêu tả khoa học năm 1880
[ "phaeochridius", "derasus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "hybosoridae", "loài", "này", "được", "harold", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1880" ]
việc thống nhất các lực lượng cách mạng trong và ngoài nước ông đã gặp nguyễn ái quốc và nhận trách nhiệm cùng tỉnh ủy cao bằng đón nguyễn ái quốc về nước sau đó ông nhận lệnh của trường chinh sang quảng tây đón nguyễn ái quốc nhưng chuyến đi đó chưa đón được tháng 4 năm 1941 nguyễn ái quốc từ vân nam qua quảng tây về ...
[ "việc", "thống", "nhất", "các", "lực", "lượng", "cách", "mạng", "trong", "và", "ngoài", "nước", "ông", "đã", "gặp", "nguyễn", "ái", "quốc", "và", "nhận", "trách", "nhiệm", "cùng", "tỉnh", "ủy", "cao", "bằng", "đón", "nguyễn", "ái", "quốc", "về", "nước"...
argyrodes gracilis là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi argyrodes argyrodes gracilis được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1872
[ "argyrodes", "gracilis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "argyrodes", "argyrodes", "gracilis", "được", "ludwig", "carl", "christian", "koch", "miêu", "tả", "năm", "1872" ]
cyphostemma ankirihitrensis là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được desc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "cyphostemma", "ankirihitrensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "desc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
thư viện załuski tiếng ba lan biblioteka załuskich tiếng latinh bibliotheca zalusciana là một trong những thư viện lớn nhất thế giới vào thế kỷ 18 một trong những thư viện đầu tiên ở châu âu và đầu tiên ở ba lan == lịch sử == thư viện được cặp đôi anh em giám mục józef andrzej và andrzej stanisław załuski sáng lập vào ...
[ "thư", "viện", "załuski", "tiếng", "ba", "lan", "biblioteka", "załuskich", "tiếng", "latinh", "bibliotheca", "zalusciana", "là", "một", "trong", "những", "thư", "viện", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "vào", "thế", "kỷ", "18", "một", "trong", "những", "thư", ...
đình quang giáo sư tiến sĩ nghệ sĩ nhân dân đinh quang đạt 16 tháng 7 năm 1928 – 12 tháng 7 năm 2015 là đạo diễn sân khấu nhà viết kịch nhà nghiên cứu lý luận sân khấu nguyên thứ trưởng bộ văn hoá thông tin nguyên hiệu trưởng trường đại học sân khấu điện ảnh việt nam ông đã được nhà nước trao tặng giải thưởng hồ chí mi...
[ "đình", "quang", "giáo", "sư", "tiến", "sĩ", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "đinh", "quang", "đạt", "16", "tháng", "7", "năm", "1928", "–", "12", "tháng", "7", "năm", "2015", "là", "đạo", "diễn", "sân", "khấu", "nhà", "viết", "kịch", "nhà", "nghiên", ...
quận tây đài trung quận tây hán việt]] tây khu là một khu quận của thành phố đài trung trung hoa dân quốc đài loan nhiều văn phòng của chính quyền thành phố đài trung nằm tại quận này quận có diện tích 5 7042 km² và dân số theo điều tra tháng 8 năm 2011 là 116 998 người mật độ đạt 20510 9 người km² == liên kết ngoài ==...
[ "quận", "tây", "đài", "trung", "quận", "tây", "hán", "việt]]", "tây", "khu", "là", "một", "khu", "quận", "của", "thành", "phố", "đài", "trung", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "đài", "loan", "nhiều", "văn", "phòng", "của", "chính", "quyền", "thành", "ph...
cryptocephalus ingamma là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được pic mô tả khoa học năm 1908
[ "cryptocephalus", "ingamma", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "pic", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1908" ]
garcinia aristata là một loài thực vật có hoa thuộc họ clusiaceae loài này chỉ có ở cuba chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet areces-mallea a e 1998 rheedia aristata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 7 năm 2007
[ "garcinia", "aristata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "clusiaceae", "loài", "này", "chỉ", "có", "ở", "cuba", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==",...
việc huấn luyện đúng cách nên bắt đầu càng sớm càng tốt chó săn gấu redbone có một tư duy bướng bỉnh có thể làm việc với lợi thế của chủ sở hữu nhưng redbone cũng có thể cần hấp thụ một lượng thông tin đáng kể để có thể trở thành ra một con chó săn đáng tin cậy
[ "việc", "huấn", "luyện", "đúng", "cách", "nên", "bắt", "đầu", "càng", "sớm", "càng", "tốt", "chó", "săn", "gấu", "redbone", "có", "một", "tư", "duy", "bướng", "bỉnh", "có", "thể", "làm", "việc", "với", "lợi", "thế", "của", "chủ", "sở", "hữu", "nhưng"...
ra rằng con người dùng mắt của họ để biểu hiện sự thích thú nó bao gồm những ghi nhận về tần số của hoạt động nháy mắt và sự chuyển động của lông mày sự hờ hững được đặc biệt chú ý khi không có hoặc chỉ rất ít giao tiếp bằng mắt được thực hiện trong môi trường xã hội tuy nhiên khi cá nhân thể hiện sự quan tâm thì đồng ...
[ "ra", "rằng", "con", "người", "dùng", "mắt", "của", "họ", "để", "biểu", "hiện", "sự", "thích", "thú", "nó", "bao", "gồm", "những", "ghi", "nhận", "về", "tần", "số", "của", "hoạt", "động", "nháy", "mắt", "và", "sự", "chuyển", "động", "của", "lông", ...
liên cầu khuẩn lợn là loại vi khuẩn gây bệnh cho người và lợn đây là bệnh truyền nhiễm có thể xảy ra ở hầu hết các loài động vật máu nóng trong đó có lợn và người là chủ yếu bệnh tăng mạnh trong mùa nắng nóng và có nguy cơ trở thành dịch nếu không có biện pháp phòng tránh điều trị bệnh có thể lây từ lợn sang người và g...
[ "liên", "cầu", "khuẩn", "lợn", "là", "loại", "vi", "khuẩn", "gây", "bệnh", "cho", "người", "và", "lợn", "đây", "là", "bệnh", "truyền", "nhiễm", "có", "thể", "xảy", "ra", "ở", "hầu", "hết", "các", "loài", "động", "vật", "máu", "nóng", "trong", "đó", ...
combretum brassiciforme là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được exell mô tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "combretum", "brassiciforme", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "trâm", "bầu", "loài", "này", "được", "exell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
austrocidaria similata là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae chúng được tìm thấy ở quần đảo auckland đảo campbell quần đảo snares quần đảo chatham và chính quốc new zealand đảo stewart và đảo codfish con trưởng thành bay vào tháng 12 tháng 2 tháng 5 và tháng 9 ấu trùng ăn các loài thực vật thuộc chi coprosma == tha...
[ "austrocidaria", "similata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "quần", "đảo", "auckland", "đảo", "campbell", "quần", "đảo", "snares", "quần", "đảo", "chatham", "và", "chính", "quốc", "new",...
lupinus vilcabambensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c p sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1945
[ "lupinus", "vilcabambensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "p", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1945" ]
hiện thực về đời sống hiện thực ngày nay khi mà người phụ nữ luôn chịu nhiều thiệt thòi và đóng vai trò làm cho cuộc sống trở nên đa dạng hơn == diễn viên == === chính === bullet kim hee-ae vai yoon seo-rae bullet lee sung-jae vai kim tae-oh bullet lee tae-ran vai hong ji-sun bullet jang hyun-sung vai han sang jin === ...
[ "hiện", "thực", "về", "đời", "sống", "hiện", "thực", "ngày", "nay", "khi", "mà", "người", "phụ", "nữ", "luôn", "chịu", "nhiều", "thiệt", "thòi", "và", "đóng", "vai", "trò", "làm", "cho", "cuộc", "sống", "trở", "nên", "đa", "dạng", "hơn", "==", "diễn"...
lycopus asper là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "lycopus", "asper", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "greene", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
brucella là một chi của gram âm vi khuẩn được đặt tên theo david bruce 1855-1931 chúng nhỏ 0 5 đến 0 7 x 0 6 đến 1 5 tổ hợp không đóng gói không vận động coccobacilli nội bào brucella spp là nguyên nhân gây ra bệnh do brucella là bệnh trên động vật lây truyền qua đường tiêu hóa qua thực phẩm nhiễm bẩn như sản phẩm sữa ...
[ "brucella", "là", "một", "chi", "của", "gram", "âm", "vi", "khuẩn", "được", "đặt", "tên", "theo", "david", "bruce", "1855-1931", "chúng", "nhỏ", "0", "5", "đến", "0", "7", "x", "0", "6", "đến", "1", "5", "tổ", "hợp", "không", "đóng", "gói", "không"...
k a s eupen königliche allgemeine sportvereinigung eupen hay đơn giản eupen là một câu lạc bộ bóng đá bỉ đến từ thành phố eupen ở cộng đồng nói tiếng đức tại bỉ tỉnh liège hiện tại đội bóng đang thi đấu ở giải bóng đá hạng nhất a quốc gia bỉ và đá trên sân nhà kehrwegstadion == lịch sử == k a s eupen được thành lập năm...
[ "k", "a", "s", "eupen", "königliche", "allgemeine", "sportvereinigung", "eupen", "hay", "đơn", "giản", "eupen", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "bỉ", "đến", "từ", "thành", "phố", "eupen", "ở", "cộng", "đồng", "nói", "tiếng", "đức", "tại", ...
bị bộ công an buộc tội phản quốc và bỏ tù vô căn cứ – bản án tử hình của họ đã không được thi hành mặc dù cha józef fudali đã chết không rõ lý do khi đang ở trong tù błoński có được một vị trí trong viện nghiên cứu văn học thuộc viện hàn lâm khoa học ba lan trong giai đoạn 1959–62 sau cách mạng tháng mười ba lan từ năm...
[ "bị", "bộ", "công", "an", "buộc", "tội", "phản", "quốc", "và", "bỏ", "tù", "vô", "căn", "cứ", "–", "bản", "án", "tử", "hình", "của", "họ", "đã", "không", "được", "thi", "hành", "mặc", "dù", "cha", "józef", "fudali", "đã", "chết", "không", "rõ", "...
alflen là một đô thị thuộc huyện cochem-zell bang rheinland-pfalz đức đô thị này có diện tích 13 42 ki-lô-mét vuông
[ "alflen", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "cochem-zell", "bang", "rheinland-pfalz", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "13", "42", "ki-lô-mét", "vuông" ]
andrena robertsonii là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được dalla torre mô tả khoa học năm 1896
[ "andrena", "robertsonii", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "dalla", "torre", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
glaucocharis apiculella là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "glaucocharis", "apiculella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
cydrela nitidiceps là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi cydrela cydrela nitidiceps được eugène simon miêu tả năm 1905
[ "cydrela", "nitidiceps", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cydrela", "cydrela", "nitidiceps", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1905" ]
dahlia neglecta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được saar mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "dahlia", "neglecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "saar", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
hypnum pseudoteesdalei là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
[ "hypnum", "pseudoteesdalei", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "hampe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1860" ]
giam lợi hay giám lợi chữ hán giản thể 监利市 hán việt giam lợi thị hoặc giám lợi thị là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị kinh châu tỉnh hồ bắc cộng hòa nhân dân trung hoa thành phố này có diện tích 3256 km² dân số năm 2004 là 1 37 triệu người thành phố được chia thành các đơn vị hành chính gồm 18 trấn và 3 hương...
[ "giam", "lợi", "hay", "giám", "lợi", "chữ", "hán", "giản", "thể", "监利市", "hán", "việt", "giam", "lợi", "thị", "hoặc", "giám", "lợi", "thị", "là", "một", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "kinh", "châu", "tỉnh", "hồ", "bắc"...
thần thoại đã ủng hộ một thời đại vô tận cho trái đất bất chấp bằng chứng địa chất cho thấy một tuổi già nhưng có giới hạn ông là bạn thân của charles darwin và đóng góp đáng kể vào suy nghĩ của darwin về các quá trình liên quan đến tiến hóa mặc dù ông hơn darwin 12 tuổi ông đã giúp sắp xếp việc xuất bản đồng thời vào ...
[ "thần", "thoại", "đã", "ủng", "hộ", "một", "thời", "đại", "vô", "tận", "cho", "trái", "đất", "bất", "chấp", "bằng", "chứng", "địa", "chất", "cho", "thấy", "một", "tuổi", "già", "nhưng", "có", "giới", "hạn", "ông", "là", "bạn", "thân", "của", "charles...
Có rất nhiều mệnh giá lớn đồng đô la Mỹ giả được nhiều tổ chức , cá nhân in ra , trong đó có cả tờ giấy bạc 1 triệu đô la .
[ "Có", "rất", "nhiều", "mệnh", "giá", "lớn", "đồng", "đô", "la", "Mỹ", "giả", "được", "nhiều", "tổ", "chức", ",", "cá", "nhân", "in", "ra", ",", "trong", "đó", "có", "cả", "tờ", "giấy", "bạc", "1", "triệu", "đô", "la", "." ]
Hồ Núi Cốc được nhắc đến trong bài "Huyền thoại hồ Núi Cốc" của nhạc sĩ Phó Đức Phương.
[ "Hồ", "Núi", "Cốc", "được", "nhắc", "đến", "trong", "bài", "\"Huyền", "thoại", "hồ", "Núi", "Cốc\"", "của", "nhạc", "sĩ", "Phó", "Đức", "Phương." ]
do trận pháo kích mà bm-21 gây ra trong các cuộc chiến tranh liên xô afghanistan năm 1979 chiến tranh chechnya lần thứ nhất năm 1991 chiến tranh chechnya lần thứ hai năm 1999 chiến tranh gruzia năm 2008 bm-21 vẫn tiếp tục tham chiến trong biên chế quân đội nga === việt nam === ngày 9 8 1978 trung tướng lê trọng tấn thứ...
[ "do", "trận", "pháo", "kích", "mà", "bm-21", "gây", "ra", "trong", "các", "cuộc", "chiến", "tranh", "liên", "xô", "afghanistan", "năm", "1979", "chiến", "tranh", "chechnya", "lần", "thứ", "nhất", "năm", "1991", "chiến", "tranh", "chechnya", "lần", "thứ", ...
theo hàng lưu bị mang quân đánh thành đô của lưu chương buộc lưu chương phải đầu hàng thủ hạ của mã siêu là bàng đức ở lại hán ninh với trương lỗ == đầu hàng tào tháo == năm 214 lưu bị đánh chiếm tây xuyên khiến tào tháo phải tính đường đối phó tào tháo dự định đánh chiếm hán ninh đông xuyên của trương lỗ sau đó xuôi t...
[ "theo", "hàng", "lưu", "bị", "mang", "quân", "đánh", "thành", "đô", "của", "lưu", "chương", "buộc", "lưu", "chương", "phải", "đầu", "hàng", "thủ", "hạ", "của", "mã", "siêu", "là", "bàng", "đức", "ở", "lại", "hán", "ninh", "với", "trương", "lỗ", "==",...
vật hoang dã nguồn dược liệu quý hiếm đồng thời vừa là rừng phòng hộ đầu nguồn cho những hồ chứa nước của thủy điện thác mơ và thủy điện cần đơn ngoài ra nó còn phục vụ nghiên cứu khoa học giáo dục môi trường và phát triển dịch vụ du lịch sinh thái đây là nơi bảo tồn các nguồn gien quý hiếm của hệ động thực vật phong p...
[ "vật", "hoang", "dã", "nguồn", "dược", "liệu", "quý", "hiếm", "đồng", "thời", "vừa", "là", "rừng", "phòng", "hộ", "đầu", "nguồn", "cho", "những", "hồ", "chứa", "nước", "của", "thủy", "điện", "thác", "mơ", "và", "thủy", "điện", "cần", "đơn", "ngoài", ...
metacnemvulus rubrohumeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007
[ "metacnemvulus", "rubrohumeralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
tộc cá hồi cá thu và cá trích có sẵn phổ biến cả hun khói nóng và hun khói lạnh trong khi hầu hết các loại cá khác được bảo quản theo truyền thống chỉ bằng một trong các phương pháp trên
[ "tộc", "cá", "hồi", "cá", "thu", "và", "cá", "trích", "có", "sẵn", "phổ", "biến", "cả", "hun", "khói", "nóng", "và", "hun", "khói", "lạnh", "trong", "khi", "hầu", "hết", "các", "loại", "cá", "khác", "được", "bảo", "quản", "theo", "truyền", "thống", ...
tĩnh dư tĩnh tặng gia hựu rất hậu đề nghị trả lại dương lữ tài tuy nhiên lý thánh tông không chấp nhận thả lữ tài ==== vùng cao bằng ==== năm 1057 tù trưởng động lôi hỏa tây bắc cao bằng là nùng tông đán mang quân vào đánh ung châu tiêu chú muốn đánh trả nhưng tiêu cố không cho muốn chiêu dụ vương hãn đồng tình bèn gọi...
[ "tĩnh", "dư", "tĩnh", "tặng", "gia", "hựu", "rất", "hậu", "đề", "nghị", "trả", "lại", "dương", "lữ", "tài", "tuy", "nhiên", "lý", "thánh", "tông", "không", "chấp", "nhận", "thả", "lữ", "tài", "====", "vùng", "cao", "bằng", "====", "năm", "1057", "tù"...
brachycephalidae là một họ động vật lưỡng cư trong bộ anura họ này có 53 loài == phân loại học == họ brachycephalidae gồm 2 chi với 44 loài sau bullet chi brachycephalus fitzinger 1826 bullet brachycephalus alipioi pombal gasparini 2006 bullet brachycephalus atelopoide miranda-ribeiro 1920 bullet brachycephalus brunneu...
[ "brachycephalidae", "là", "một", "họ", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "bộ", "anura", "họ", "này", "có", "53", "loài", "==", "phân", "loại", "học", "==", "họ", "brachycephalidae", "gồm", "2", "chi", "với", "44", "loài", "sau", "bullet", "chi", "...
uğur pamuk sinh ngày 15 tháng 9 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá azerbaijan thi đấu cho manisaspor ở vị trí tiền vệ và tiền đạo == sự nghiệp == pamuk chuyển đến khazar lenkaran từ đội cùng ở giải bóng đá ngoại hạng azerbaijan sumgayit trong kỳ chuyển nhượng mùa đông 2013 ngày 1 tháng 7 năm 2016 pamuk ký bản hợp đồng 2 n...
[ "uğur", "pamuk", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "1989", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "azerbaijan", "thi", "đấu", "cho", "manisaspor", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "và", "tiền", "đạo", "==", "sự", "nghiệp", "==", "pamuk", "c...
lại cuộc thi bullet nhiếp ảnh gia mindia midelashvili bullet khách mời đặc biệt avtandil tskvitinidze === tập 7 === khởi chiếu 8 cô gái còn lại đã có một buổi tập thể lực tại phòng gym trước khi họ sẽ phải quay quảng cáo cho trang sức queen jewelry và tiếp đó là chụp ảnh quảng cáo cho sản phẩm ngày hôm sau họ đã một bu...
[ "lại", "cuộc", "thi", "bullet", "nhiếp", "ảnh", "gia", "mindia", "midelashvili", "bullet", "khách", "mời", "đặc", "biệt", "avtandil", "tskvitinidze", "===", "tập", "7", "===", "khởi", "chiếu", "8", "cô", "gái", "còn", "lại", "đã", "có", "một", "buổi", "t...
plagithmysus permundus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "plagithmysus", "permundus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
andrew johnson định hướng andrew johnson là tên của bullet andrew johnson 1808–1875 tổng thống thứ 17 của hoa kỳ bullet andrew johnson cầu thủ bóng đá sinh 1981 cầu thủ bóng đá anh bullet andy johnson cầu thủ bóng đá wales sinh 1974 cầu thủ bóng đá xứ wales bullet andy dog johnson sinh 1959 họa sĩ anh bullet andrew joh...
[ "andrew", "johnson", "định", "hướng", "andrew", "johnson", "là", "tên", "của", "bullet", "andrew", "johnson", "1808–1875", "tổng", "thống", "thứ", "17", "của", "hoa", "kỳ", "bullet", "andrew", "johnson", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "1981", "cầu", "...
độ phân giải cao == lịch sử == các sản phẩm ban đầu của ati technologies inc khá sơ khai mãi đến năm 1994 và 1995 thì gpu của hãng mới có khả năng xử lý đồ họa 3d đến năm 2001 gpu của ati được sản xuất trên tiến trình 150 nm năm 2002 ati thể hiện đột phá vượt qua nvidia với kiến trúc radeon 9700 pro là card đồ họa đầu ...
[ "độ", "phân", "giải", "cao", "==", "lịch", "sử", "==", "các", "sản", "phẩm", "ban", "đầu", "của", "ati", "technologies", "inc", "khá", "sơ", "khai", "mãi", "đến", "năm", "1994", "và", "1995", "thì", "gpu", "của", "hãng", "mới", "có", "khả", "năng", ...
abutilon leonardii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "abutilon", "leonardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
the dark knight 2008 như một ảnh hưởng corey calliet người trước đây đã làm việc với jordan trong creed 2015 từng là huấn luyện viên của anh ấy seth carr đóng vai stevens lúc nhỏ bullet lupita nyong o vai nakia người tình cũ của t challa và cũng là điệp viên tài năng của wakanda nyong o gọi nakia là sự chuyển thể so vớ...
[ "the", "dark", "knight", "2008", "như", "một", "ảnh", "hưởng", "corey", "calliet", "người", "trước", "đây", "đã", "làm", "việc", "với", "jordan", "trong", "creed", "2015", "từng", "là", "huấn", "luyện", "viên", "của", "anh", "ấy", "seth", "carr", "đóng",...
anthurium amargalense là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat m m mora mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "anthurium", "amargalense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "m", "m", "mora", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
chăm lo giúp đỡ nhau trong cuộc sống gắn bó tình bạn chiến đấu điều lệ hội hiện hành được đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ v thông qua ngày 19 tháng 12 năm 2012 == lịch sử == • năm 1989 việt nam rút toàn bộ quân tình nguyện ở campuchia về nước ở biên giới phía bắc trung quốc thực hiện việc rút quân khỏi các vị trí đã...
[ "chăm", "lo", "giúp", "đỡ", "nhau", "trong", "cuộc", "sống", "gắn", "bó", "tình", "bạn", "chiến", "đấu", "điều", "lệ", "hội", "hiện", "hành", "được", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "v", "thông", "qua", "ngày", "19", "tháng...
khỏi nhà ngay trước mặt mẹ và em gái đang đi lang thang trên phố thấy bác công nhân marmeladov nát rượu bị xe ngựa cán ngã lăn ra đường mê man bất tỉnh raskonikov đã vội vàng đưa bác về nhà rồi tự tay bỏ tiền ra lo việc ma chay cho gia đình của sonya từ đó tình yêu giữa chàng và sonya ngày càng thắm thiết luzhin với bả...
[ "khỏi", "nhà", "ngay", "trước", "mặt", "mẹ", "và", "em", "gái", "đang", "đi", "lang", "thang", "trên", "phố", "thấy", "bác", "công", "nhân", "marmeladov", "nát", "rượu", "bị", "xe", "ngựa", "cán", "ngã", "lăn", "ra", "đường", "mê", "man", "bất", "tỉn...
myrsine parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1841
[ "myrsine", "parvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "a", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841" ]
geranomyia banksiana là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "geranomyia", "banksiana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
entosthymenium là một chi rêu trong họ pottiaceae
[ "entosthymenium", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae" ]
dụng để đo lường hiệu quả của các chiến dịch pay per click ppc === “share of voice” với “share of mind mind-share ” === “nobody counts the num­ber of ads you run they just remem­ber the impres­sion you make ” – “before you can have a share of mar­ket you must have a share of mind ” share of mind mind-share được sử dụng...
[ "dụng", "để", "đo", "lường", "hiệu", "quả", "của", "các", "chiến", "dịch", "pay", "per", "click", "ppc", "===", "“share", "of", "voice”", "với", "“share", "of", "mind", "mind-share", "”", "===", "“nobody", "counts", "the", "num­ber", "of", "ads", "you", ...
tứ thánh địa phật giáo ấn độ là quê hương của phật giáo gần 50 năm hành đạo đức phật từng vân du qua 45 địa điểm thuộc bang bihar và utta pradesh trong đó 4 địa điểm thiêng liêng nhất được gọi là tứ thánh địa phật giáo gồm bullet bồ đề đạo tràng nơi đức phật giác ngộ chánh pháp bullet lâm tì ni lumbini nơi đức phật đản...
[ "tứ", "thánh", "địa", "phật", "giáo", "ấn", "độ", "là", "quê", "hương", "của", "phật", "giáo", "gần", "50", "năm", "hành", "đạo", "đức", "phật", "từng", "vân", "du", "qua", "45", "địa", "điểm", "thuộc", "bang", "bihar", "và", "utta", "pradesh", "tron...
đồng minh anh trong trận chiến waterloo mont-saint-jean fr == liên kết ngoài == bullet booknotes interview with andrew roberts on napoleon wellington the battle of waterloo and the great commanders who fought it 12 tháng 1 năm 2003
[ "đồng", "minh", "anh", "trong", "trận", "chiến", "waterloo", "mont-saint-jean", "fr", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "booknotes", "interview", "with", "andrew", "roberts", "on", "napoleon", "wellington", "the", "battle", "of", "waterloo", "and", ...
odocoileus lucasi hươu núi mỹ danh pháp khoa học odocoileus lucasi là một loài hươu đã tuyệt chủng của nhóm hươu bắc mỹ trong lịch sử nó đã bị nhầm lẫn với loài navahoceros fricki và được gọi là hươu núi mỹ kurten vào năm 1975 đã mô tả navahoceros fricki như là một thành viên tuyệt chủng của họ hươu nai cervidae và phổ...
[ "odocoileus", "lucasi", "hươu", "núi", "mỹ", "danh", "pháp", "khoa", "học", "odocoileus", "lucasi", "là", "một", "loài", "hươu", "đã", "tuyệt", "chủng", "của", "nhóm", "hươu", "bắc", "mỹ", "trong", "lịch", "sử", "nó", "đã", "bị", "nhầm", "lẫn", "với", ...
và cải tạo bộ giao vnr thực hiện việc duy tu bảo dưỡng cả hai cầu này sau khi cầu ghềnh bị đâm sập vào tháng 3 năm 2016 chính quyền tỉnh đồng nai đã kiến nghị bộ gtvt quan tâm đến cầu rạch cát nhiều hơn == kết cấu == ban đầu cầu rạch cát có 3 nhịp dàn thép 41 50 m hình vòng cung đặt trên hai trụ khe đầu dầm thành 125 m...
[ "và", "cải", "tạo", "bộ", "giao", "vnr", "thực", "hiện", "việc", "duy", "tu", "bảo", "dưỡng", "cả", "hai", "cầu", "này", "sau", "khi", "cầu", "ghềnh", "bị", "đâm", "sập", "vào", "tháng", "3", "năm", "2016", "chính", "quyền", "tỉnh", "đồng", "nai", ...
buôn lậu người chuyển người lậu đưa người lậu buôn lậu người còn gọi là đưa người bất hợp pháp theo luật pháp hoa kỳ là việc tạo thuận lợi vận chuyển hay cố gắng vận chuyển hoặc nhập cảnh bất hợp pháp của một người hoặc nhiều người qua biên giới quốc tế vi phạm luật pháp của một hoặc nhiều quốc gia một cách trắng trợn ...
[ "buôn", "lậu", "người", "chuyển", "người", "lậu", "đưa", "người", "lậu", "buôn", "lậu", "người", "còn", "gọi", "là", "đưa", "người", "bất", "hợp", "pháp", "theo", "luật", "pháp", "hoa", "kỳ", "là", "việc", "tạo", "thuận", "lợi", "vận", "chuyển", "hay",...
nó đã được tái xuất bản tại nigeria bởi farafina books vào tháng 11 năm 2017 quyển sách cũng đã thắng giải kirkus hạng mục truyện viễn tưởng giải sách minnesota hạng mục truyện viễn tưởng và giải thưởng tác giả truyện viễn tưởng trẻ của thư viện công cộng new york tháng 1 năm 2018 quyển sách được lọt vào danh sách đề c...
[ "nó", "đã", "được", "tái", "xuất", "bản", "tại", "nigeria", "bởi", "farafina", "books", "vào", "tháng", "11", "năm", "2017", "quyển", "sách", "cũng", "đã", "thắng", "giải", "kirkus", "hạng", "mục", "truyện", "viễn", "tưởng", "giải", "sách", "minnesota", ...
cũng thường đăng tải các bản nhạc cover của mình trên kênh youtube của mình mang tên cameronmitchellmusic == liên kết ngoài == bullet the glee project
[ "cũng", "thường", "đăng", "tải", "các", "bản", "nhạc", "cover", "của", "mình", "trên", "kênh", "youtube", "của", "mình", "mang", "tên", "cameronmitchellmusic", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "glee", "project" ]
viola huidobrii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được gay miêu tả khoa học đầu tiên
[ "viola", "huidobrii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tím", "loài", "này", "được", "gay", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
independența călărași independența là một xã thuộc hạt călărași românia dân số thời điểm năm 2002 là 3916 người
[ "independența", "călărași", "independența", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "călărași", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3916", "người" ]
trên thế giới sau quá trình thương nghị với tòa thánh và ý ủy ban di sản thế giới unesco trên tinh thần hợp tác đã quyết định sửa đổi bổ sung di sản của roma vào năm 1990 mở rộng đến phạm vi tường thành janiculum do giáo hoàng urbanô viii cho xây dựng năm 1643 và những tài sản ngoài lãnh thổ của tòa thánh nằm bên trong...
[ "trên", "thế", "giới", "sau", "quá", "trình", "thương", "nghị", "với", "tòa", "thánh", "và", "ý", "ủy", "ban", "di", "sản", "thế", "giới", "unesco", "trên", "tinh", "thần", "hợp", "tác", "đã", "quyết", "định", "sửa", "đổi", "bổ", "sung", "di", "sản",...
dragunov svd tiếng nga снайперская винтовка драгунов snayperskaya vintovka dragunov súng bắn tỉa dragunov là súng bắn tỉa bán tự động có cỡ nòng 7 62 sử dụng loại đạn 7 62×54mmr và được thiết kế từ thời liên xô thiết kế của dragunov svd được tuyên bố thắng trong cuộc cạnh tranh giữa ba mẫu thiết kế mẫu đầu tiên được bi...
[ "dragunov", "svd", "tiếng", "nga", "снайперская", "винтовка", "драгунов", "snayperskaya", "vintovka", "dragunov", "súng", "bắn", "tỉa", "dragunov", "là", "súng", "bắn", "tỉa", "bán", "tự", "động", "có", "cỡ", "nòng", "7", "62", "sử", "dụng", "loại", "đạn", ...
many with images artistarchive com bullet zorngården bullet anders zorn exhibition catalogs bullet anders zorn sweden s master painter bullet anders zorn in the gilded age trailer
[ "many", "with", "images", "artistarchive", "com", "bullet", "zorngården", "bullet", "anders", "zorn", "exhibition", "catalogs", "bullet", "anders", "zorn", "sweden", "s", "master", "painter", "bullet", "anders", "zorn", "in", "the", "gilded", "age", "trailer" ]
cấm thi đấu quốc tế sau giai đoạn ngắt quãng colombia tham dự vòng loại world cup 1958 tại thụy điển bị loại khi đứng cuối bảng đấu có uruguay và paraguay colombia lần đấu giành vé dự world cup cho giải đấu năm 1962 sau khi hạ peru sân nhà và hòa đối thủ sân khách tại vòng chung kết đội hòa liên xô 4–4 trong đó có 1 bà...
[ "cấm", "thi", "đấu", "quốc", "tế", "sau", "giai", "đoạn", "ngắt", "quãng", "colombia", "tham", "dự", "vòng", "loại", "world", "cup", "1958", "tại", "thụy", "điển", "bị", "loại", "khi", "đứng", "cuối", "bảng", "đấu", "có", "uruguay", "và", "paraguay", "...
1960 diptera brachycera rhagionidae s afr anim life 7 216-308 keys to genera and species bullet stuckenberg b 1965 the rhagionidae of madagascar diptera ann natal mus 18 89-170 keys to genera and species bullet leonard m d 1930 a revision of the dipterous family rhagionidae leptidae in the united states and canada memo...
[ "1960", "diptera", "brachycera", "rhagionidae", "s", "afr", "anim", "life", "7", "216-308", "keys", "to", "genera", "and", "species", "bullet", "stuckenberg", "b", "1965", "the", "rhagionidae", "of", "madagascar", "diptera", "ann", "natal", "mus", "18", "89-17...
đoán rằng mặc dù được các nhà phê bình và khán giả đánh giá là được đánh giá tốt và được đón nhận nhưng sự kém hiệu quả là do thời gian 2 tiếng rưỡi cũng như nhận thức về bộ phim dành cho khán giả lớn tuổi 2] sau khi ra mắt dự kiến ​​bộ phim sẽ mất warner bros khoảng 20 triệu đô la [32] phản ứng quan trọng trên trang w...
[ "đoán", "rằng", "mặc", "dù", "được", "các", "nhà", "phê", "bình", "và", "khán", "giả", "đánh", "giá", "là", "được", "đánh", "giá", "tốt", "và", "được", "đón", "nhận", "nhưng", "sự", "kém", "hiệu", "quả", "là", "do", "thời", "gian", "2", "tiếng", "r...
in 3d với bàn in bột và đầu in phun in phun 3d và bàn in bột được biết đến nhiều như phun chất kết dính và giọt nhỏ trên bột hoặc đơn giản là in 3d 3dp là công nghệ sản xuất bồi đắp và tạo mẫu nhanh để tạo các đối tượng được mô tả bằng dữ liệu kỹ thuật số như một tệp cad == lịch sử == công nghệ này lần đầu tiên được ph...
[ "in", "3d", "với", "bàn", "in", "bột", "và", "đầu", "in", "phun", "in", "phun", "3d", "và", "bàn", "in", "bột", "được", "biết", "đến", "nhiều", "như", "phun", "chất", "kết", "dính", "và", "giọt", "nhỏ", "trên", "bột", "hoặc", "đơn", "giản", "là", ...
sân vận động quân đội hoàng gia thái lan là một sân vận động đa năng nằm trên đường vibhavadi rangsit ở phaya thai một quận ở phía bắc băng cốc thái lan sân hiện được sử dụng chủ yếu cho các trận đấu bóng đá sân vận động có sức chứa 20 000 người sân bao gồm khán đài chính với chỗ ngồi có mái che và ba khán đài còn lại ...
[ "sân", "vận", "động", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "thái", "lan", "là", "một", "sân", "vận", "động", "đa", "năng", "nằm", "trên", "đường", "vibhavadi", "rangsit", "ở", "phaya", "thai", "một", "quận", "ở", "phía", "bắc", "băng", "cốc", "thái", "lan", ...
büyüknefes yozgat büyüknefes là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 347 người
[ "büyüknefes", "yozgat", "büyüknefes", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "yozgat", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "347", "người" ]
bab el oued là một đô thị thuộc tỉnh alger algérie dân số thời điểm năm 2002 là 87 557 người
[ "bab", "el", "oued", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "alger", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "87", "557", "người" ]
asperula cristata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được sommier levier v i krecz mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "asperula", "cristata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "sommier", "levier", "v", "i", "krecz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
hieronymiella clidanthoides là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được pax mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "hieronymiella", "clidanthoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "pax", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
longuevillette là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp thị trấn này tọa lạc 16 dặm anh về phía bắc của amiens trên đường d31 == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet longuevillette trên trang mạng của insee bullet longuevillette trên trang mạng của quid bullet site du syndicat mixte des val...
[ "longuevillette", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "16", "dặm", "anh", "về", "phía", "bắc", "của", "amiens", "trên", "đường", "d31", "==", "xem", "thêm", "==", "xã", "của", ...
mangora sturmi là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi mangora mangora sturmi được herbert walter levi miêu tả năm 2007
[ "mangora", "sturmi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mangora", "mangora", "sturmi", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "2007" ]
dousman wisconsin dousman là một làng thuộc quận waukesha tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2006 dân số của làng này là 1584 người
[ "dousman", "wisconsin", "dousman", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "waukesha", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2006", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "1584", "người" ]
yarkand âm hán việt sa xa chữ hán giản thể 莎车县 là một huyện thuộc địa khu kashgar tân cương cộng hòa nhân dân trung hoa huyện này có diện tích 8969 ki-lô-mét vuông dân số năm 2002 là 650 000 người về mặt hành chính huyện này được chia thành 7 khu công sở 7 trấn 22 hương và 7 nông lâm trường quốc doanh yarkand nằm ở độ ...
[ "yarkand", "âm", "hán", "việt", "sa", "xa", "chữ", "hán", "giản", "thể", "莎车县", "là", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "khu", "kashgar", "tân", "cương", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "huyện", "này", "có", "diện", "tích", "8969", "ki-lô-m...
liên bang xô viết vào ngày 24 tháng 6 các lực lượng chiếm đóng phía tây cũng phát hành đồng mark tây đức tại tây berlin liên bang xô viết trả lời bằng cách phong tỏa berlin gần cả một năm phần phía tây của thành phố berlin được mỹ và anh cung cấp các loại hàng hóa thiết yếu nhất chỉ bằng cầu hàng không liên bang xô viế...
[ "liên", "bang", "xô", "viết", "vào", "ngày", "24", "tháng", "6", "các", "lực", "lượng", "chiếm", "đóng", "phía", "tây", "cũng", "phát", "hành", "đồng", "mark", "tây", "đức", "tại", "tây", "berlin", "liên", "bang", "xô", "viết", "trả", "lời", "bằng", ...
soi dao huyện soi dao là một huyện ‘‘amphoe’’ ở phía bắc của tỉnh chanthaburi phía đông thái lan == lịch sử == chính quyền đã lập tiểu huyện king amphoe soi dao ngày 1 tháng 1 năm 1988 từ sự chia tách 5 tambon từ pong nam ron tiểu huyện đã được nâng thành huyện ngày 9 tháng 5 năm 1992 == địa lý == các huyện giáp ranh t...
[ "soi", "dao", "huyện", "soi", "dao", "là", "một", "huyện", "‘‘amphoe’’", "ở", "phía", "bắc", "của", "tỉnh", "chanthaburi", "phía", "đông", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "chính", "quyền", "đã", "lập", "tiểu", "huyện", "king", "amphoe", "soi", ...
trần thị băng thanh sinh 1938 là một nhà nghiên cứu văn học người việt nam bà được mệnh danh là bà đồ nho với rất nhiều công trình nghiên cứu biên soạn viết sách dịch thuật văn học phương đông nổi tiếng và là nữ giảng viên đầu tiên dạy hán nôm bậc đại học tại miền bắc việt nam == cuộc đời và sự nghiệp == bà sinh ngày 2...
[ "trần", "thị", "băng", "thanh", "sinh", "1938", "là", "một", "nhà", "nghiên", "cứu", "văn", "học", "người", "việt", "nam", "bà", "được", "mệnh", "danh", "là", "bà", "đồ", "nho", "với", "rất", "nhiều", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "biên", "soạn", ...
để được đào tạo theo chương trình thống nhất do bộ văn hóa ban hành về cơ cấu lãnh đạo từ năm 1974 đến nay trường đã qua 3 thời kỳ hiệu trưởng giáo sư nguyễn phước sanh thạc sĩ nguyễn hoàng và hiện nay họa sĩ nguyễn huy long trong 30 năm qua nhà trường đã đào tạo gần 2 500 học sinh sinh viên hiện họ đang hoạt động hầu ...
[ "để", "được", "đào", "tạo", "theo", "chương", "trình", "thống", "nhất", "do", "bộ", "văn", "hóa", "ban", "hành", "về", "cơ", "cấu", "lãnh", "đạo", "từ", "năm", "1974", "đến", "nay", "trường", "đã", "qua", "3", "thời", "kỳ", "hiệu", "trưởng", "giáo", ...
lescure-jaoul == xem thêm == bullet xã của tỉnh aveyron
[ "lescure-jaoul", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aveyron" ]
xã washburn quận barry missouri xã washburn là một xã thuộc quận barry tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 168 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "washburn", "quận", "barry", "missouri", "xã", "washburn", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "barry", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "168", "người", "==", "xem", "thêm", "==",...
syzygiella variabilis là một loài rêu tản trong họ jungermanniaceae loài này được sande lac schiffner miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1900
[ "syzygiella", "variabilis", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "jungermanniaceae", "loài", "này", "được", "sande", "lac", "schiffner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
taxicaulis pseudosubulatus là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "taxicaulis", "pseudosubulatus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
của một đội bóng xuất sắc trong lịch sử united từ highbury các cầu thủ đáp máy bay đi thi đấu ở giải vô địch châu âu để tham gia trận đấu ở vòng 2 gặp sao đỏ belgrade và tỷ số của trận đấu là 3-3 chiến thắng 5-4 trước đó là sự thể hiện của một tập thể vững mạnh chuyến bay định mệnh trên bầu trời munich diễn ra ngay sau...
[ "của", "một", "đội", "bóng", "xuất", "sắc", "trong", "lịch", "sử", "united", "từ", "highbury", "các", "cầu", "thủ", "đáp", "máy", "bay", "đi", "thi", "đấu", "ở", "giải", "vô", "địch", "châu", "âu", "để", "tham", "gia", "trận", "đấu", "ở", "vòng", "...
flamion bullet raoul giraudo bullet léon glovacki bullet rené-jean jacquet bullet robert jonquet bullet raymond kopa bullet michel leblond bullet roger marche bullet lucien muller bullet armand penverne bullet roger piantoni bullet bruno rodzik bullet robert siatka bullet pierre sinibaldi bullet jean templin bullet jea...
[ "flamion", "bullet", "raoul", "giraudo", "bullet", "léon", "glovacki", "bullet", "rené-jean", "jacquet", "bullet", "robert", "jonquet", "bullet", "raymond", "kopa", "bullet", "michel", "leblond", "bullet", "roger", "marche", "bullet", "lucien", "muller", "bullet", ...
tiểu bình đã mở cửa kinh tế châu hải là một trong những đặc khu kinh tế do vị trí giáp ma cao như thâm quyến liền kề hồng kông vậy thành phố đã phát triển thành một trung tâm cảng khoa học giáo dục du lịch của trung quốc các tập đoàn kinh tế lớn như essomobil british petroleum siemens carrefour và matsushita v v đều có...
[ "tiểu", "bình", "đã", "mở", "cửa", "kinh", "tế", "châu", "hải", "là", "một", "trong", "những", "đặc", "khu", "kinh", "tế", "do", "vị", "trí", "giáp", "ma", "cao", "như", "thâm", "quyến", "liền", "kề", "hồng", "kông", "vậy", "thành", "phố", "đã", "p...
edu có thể là bullet edu tên miền internet cấp cao viết tắt của education nghĩa là giáo dục bullet tên viết tắt của liên minh dân chủ ethiopia trong tiếng anh ethiopian democratic union bullet tên viết tắt của liên minh dân chủ châu âu trong tiếng anh european democrat union bullet mã faa của sân bay university tại dav...
[ "edu", "có", "thể", "là", "bullet", "edu", "tên", "miền", "internet", "cấp", "cao", "viết", "tắt", "của", "education", "nghĩa", "là", "giáo", "dục", "bullet", "tên", "viết", "tắt", "của", "liên", "minh", "dân", "chủ", "ethiopia", "trong", "tiếng", "anh",...
nhà bullet đương kim vô địch === sân vận động === giờ thi đấu tính theo giờ uae utc+4 === đội xếp thứ ba có thành tích tốt nhất === iraq và hàn quốc giành quyền vào tứ kết == giải thưởng == === cầu thủ xuất sắc nhất === bullet khodadad azizi === vua phá lưới === bullet ali daei – 8 bàn === thủ môn xuất sắc nhất === bul...
[ "nhà", "bullet", "đương", "kim", "vô", "địch", "===", "sân", "vận", "động", "===", "giờ", "thi", "đấu", "tính", "theo", "giờ", "uae", "utc+4", "===", "đội", "xếp", "thứ", "ba", "có", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "===", "iraq", "và", "hàn", "quốc",...
tepetaşpınar tarsus tepetaşpınar là một xã thuộc huyện tarsus tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 210 người
[ "tepetaşpınar", "tarsus", "tepetaşpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tarsus", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "210", "người" ]
từ chức để buộc một cuộc trưng cầu dân ý về kế hoạch của thành phố trùng với cuộc bầu cử cho các vị trí đó vào mùa xuân năm 2019 vào tháng 10 năm 2018 thành phố osaka chính thức kết thúc mối quan hệ thành phố kết nghĩa với san francisco của mỹ sau các vấn đề bất hòa về đài tưởng niệm “comfort women” trong một lá thư dà...
[ "từ", "chức", "để", "buộc", "một", "cuộc", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "về", "kế", "hoạch", "của", "thành", "phố", "trùng", "với", "cuộc", "bầu", "cử", "cho", "các", "vị", "trí", "đó", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "2019", "vào", "tháng", "10", "năm...
masdevallia barrowii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "masdevallia", "barrowii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
pancratium zeylanicum là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "pancratium", "zeylanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
thorius grandis là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của méxico các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet parra olea g wake d 2004 th...
[ "thorius", "grandis", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "trong", "họ", "plethodontidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "méxico", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm", ...