text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
winthemia militaris là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"winthemia",
"militaris",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
nay là thôn hội am xã cao minh huyện vĩnh bảo hải phòng 23 tuổi đỗ đệ nhất giáp tiến sỹ cập đệ đệ nhị danh bảng nhãn khoa tân sửu niên hiệu vĩnh thọ 4 1661 đời lê thần tông ông giữ chức phủ doãn phủ phụng thiên được cử đi sứ nhà thanh 1673 khi trở về xét công đi sứ được thăng hữu thị lang bộ hình nhập thị kinh diên tướ... | [
"nay",
"là",
"thôn",
"hội",
"am",
"xã",
"cao",
"minh",
"huyện",
"vĩnh",
"bảo",
"hải",
"phòng",
"23",
"tuổi",
"đỗ",
"đệ",
"nhất",
"giáp",
"tiến",
"sỹ",
"cập",
"đệ",
"đệ",
"nhị",
"danh",
"bảng",
"nhãn",
"khoa",
"tân",
"sửu",
"niên",
"hiệu",
"vĩnh",
"... |
đội nhà vua chưa kịp tháo mũ đưa cho thì càng khóc to hơn anh tông bèn tháo mũ đội cho long trát cả cười anh tông càng lấy làm lạ ý lập long trát làm thái tử bèn quyết định năm 1175 mùa xuân anh tông sách lập long trát làm hoàng thái tử ở đông cung phong tô hiến thành làm nhập nội kiểm hiệu thái phó bình chương quân qu... | [
"đội",
"nhà",
"vua",
"chưa",
"kịp",
"tháo",
"mũ",
"đưa",
"cho",
"thì",
"càng",
"khóc",
"to",
"hơn",
"anh",
"tông",
"bèn",
"tháo",
"mũ",
"đội",
"cho",
"long",
"trát",
"cả",
"cười",
"anh",
"tông",
"càng",
"lấy",
"làm",
"lạ",
"ý",
"lập",
"long",
"trát... |
ttukbaegi là một nồi đất tráng men của triều tiên dùng để nấu hoặc đựng jjigae hầm guk súp hoặc để nấu các món trong ẩm thực triều tiên nó được làm từ cát và bùn == xem thêm == bullet onggi bullet ẩm thực triều tiên bullet jjigae == liên kết == bullet ecological city together with civilization ulsan 문명과 함께 어울리는 생태도시 울산... | [
"ttukbaegi",
"là",
"một",
"nồi",
"đất",
"tráng",
"men",
"của",
"triều",
"tiên",
"dùng",
"để",
"nấu",
"hoặc",
"đựng",
"jjigae",
"hầm",
"guk",
"súp",
"hoặc",
"để",
"nấu",
"các",
"món",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"triều",
"tiên",
"nó",
"được",
"làm",
"từ",
... |
shorea lissophylla là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae đây là loài đặc hữu của sri lanka == tham khảo == bullet ashton p 1998 shorea lissophylla 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"shorea",
"lissophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"dipterocarpaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sri",
"lanka",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ashton",
"p",
"1998",
"shorea",
"lissophylla",
"2006",
"iucn",
... |
hellinsia subnotatus là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được biết đến ở saint helena | [
"hellinsia",
"subnotatus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"nó",
"được",
"biết",
"đến",
"ở",
"saint",
"helena"
] |
nhữ dương chữ hán giản thể 汝阳县 bính âm rǔyáng xiàn hán việt nhữ dương huyện là một huyện của địa cấp thị lạc dương tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa huyện nhữ dương nằm ở vùng sơn địa giữa hai ngọn núi dư tây giữa phục ngưu sơn và tung sơn sông bắc nhữ hà chảy qua huyện này nhữ dương là nơi có nhiều phát hiện khả... | [
"nhữ",
"dương",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"汝阳县",
"bính",
"âm",
"rǔyáng",
"xiàn",
"hán",
"việt",
"nhữ",
"dương",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"lạc",
"dương",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
... |
chiliotis gracilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1919 | [
"chiliotis",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cryptophagidae",
"loài",
"này",
"được",
"grouvelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1919"
] |
– bolton wanderers bullet emre can – liverpool bullet maurizio gaudino – manchester city bullet serge gnabry – arsenal bullet pascal groß – brighton hove albion bullet i̇lkay gündoğan – manchester city bullet dietmar hamann – newcastle united liverpool manchester city bullet thomas hitzlsperger – aston villa west ham u... | [
"–",
"bolton",
"wanderers",
"bullet",
"emre",
"can",
"–",
"liverpool",
"bullet",
"maurizio",
"gaudino",
"–",
"manchester",
"city",
"bullet",
"serge",
"gnabry",
"–",
"arsenal",
"bullet",
"pascal",
"groß",
"–",
"brighton",
"hove",
"albion",
"bullet",
"i̇lkay",
"... |
muerta để urquiza và các nhà lãnh đạo quân sự người ở lại melchor obes y pacheco lorenzo batlle venancio flores thậm chí không được kích thước của các lãnh chúa thường dành nhiều tháng mà không bắn phát một việc giao lưu giữa hai lĩnh vực besiegers và bao vây đã thường xuyên và đôi khi được cho phép để chia gia đình đã... | [
"muerta",
"để",
"urquiza",
"và",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"quân",
"sự",
"người",
"ở",
"lại",
"melchor",
"obes",
"y",
"pacheco",
"lorenzo",
"batlle",
"venancio",
"flores",
"thậm",
"chí",
"không",
"được",
"kích",
"thước",
"của",
"các",
"lãnh",
"chúa",
... |
ở trên một thành phố vườn mới sẽ ra đời và cứ tiếp nối như vậy == ảnh hưởng của mô hình thành phố vườn == thành phố vườn của howard và những nỗ lực ban đầu đưa ý tưởng của ông vào thực tế đã ảnh hưởng nhiều mặt lên quy hoạch bullet nhiều khu đô thị do liên bang đầu tư được xây dựng như norris tennessee và los alamos ne... | [
"ở",
"trên",
"một",
"thành",
"phố",
"vườn",
"mới",
"sẽ",
"ra",
"đời",
"và",
"cứ",
"tiếp",
"nối",
"như",
"vậy",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"mô",
"hình",
"thành",
"phố",
"vườn",
"==",
"thành",
"phố",
"vườn",
"của",
"howard",
"và",
"những",
"nỗ",
"l... |
của xã mong thọ a sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã mong thọ a còn lại 3 461 76 ha diện tích tự nhiên và 9 658 nhân khẩu | [
"của",
"xã",
"mong",
"thọ",
"a",
"sau",
"khi",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"mong",
"thọ",
"a",
"còn",
"lại",
"3",
"461",
"76",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"9",
"658",
"nhân",
"khẩu"
] |
hicham chérif mohamed hicham chérif sinh ngày 1 tháng 1 năm 1992 ở oran là một cầu thủ bóng đá người algérie thi đấu cho mo béjaïa ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia algérie == sự nghiệp câu lạc bộ == hicham chérif từng thi đấu ở mc oran mùa giải 2009-10 == liên kết ngoài == bullet hicham chérif at footballdatabase | [
"hicham",
"chérif",
"mohamed",
"hicham",
"chérif",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1992",
"ở",
"oran",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"algérie",
"thi",
"đấu",
"cho",
"mo",
"béjaïa",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất... |
ví dụ một bệnh nhân có nguy cơ thấp phải có kích thước sẩn lớn hơn mới kết luận dương tính so với bệnh nhân có nguy cơ cao các nhóm nguy cơ cao bao gồm những người tiếp xúc gần đây những người có hiv những người bị x quang ngực với những thay đổi xơ hóa những người nhận ghép tạng và những người dùng thuốc ức chế miễn d... | [
"ví",
"dụ",
"một",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"nguy",
"cơ",
"thấp",
"phải",
"có",
"kích",
"thước",
"sẩn",
"lớn",
"hơn",
"mới",
"kết",
"luận",
"dương",
"tính",
"so",
"với",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"các",
"nhóm",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"b... |
flavomeliturgula tapana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1985 | [
"flavomeliturgula",
"tapana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
arachis burchellii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được krapov w c greg miêu tả khoa học đầu tiên | [
"arachis",
"burchellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"krapov",
"w",
"c",
"greg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cinnycerthia peruana là một loài chim trong họ troglodytidae | [
"cinnycerthia",
"peruana",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"troglodytidae"
] |
crotalaria falcata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vahl ex dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1825 | [
"crotalaria",
"falcata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vahl",
"ex",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
một nhóm người thiếu niên ra khỏi một chiếc xe tải đang chạy và đã đẩy một người trong nhóm người đó ra thành công trước khi hắn chết tỉnh dậy trong cơ thể của một đứa trẻ hắn nhận ra mình đã được chuyển sinh tới thế giới của kiếm phép thuật và các bộ tộc kỳ lạ trong khi hắn vẫn giữ lại cái tính biến thái không hẳn hắn... | [
"một",
"nhóm",
"người",
"thiếu",
"niên",
"ra",
"khỏi",
"một",
"chiếc",
"xe",
"tải",
"đang",
"chạy",
"và",
"đã",
"đẩy",
"một",
"người",
"trong",
"nhóm",
"người",
"đó",
"ra",
"thành",
"công",
"trước",
"khi",
"hắn",
"chết",
"tỉnh",
"dậy",
"trong",
"cơ",
... |
solec-zdrój tài liệu đầu tiên đề cập đến solec đến từ nửa đầu thế kỷ 14 và tên của nó xuất phát từ các mỏ muối được phát hiện trong khu vực của ngôi làng đến thế kỷ 15 nó đã là trụ sở của một giáo xứ công giáo la mã bao gồm sáu ngôi làng khác đầu thế kỷ 16 solec vốn là tài sản của gia đình tarnowski được gia đình zboro... | [
"solec-zdrój",
"tài",
"liệu",
"đầu",
"tiên",
"đề",
"cập",
"đến",
"solec",
"đến",
"từ",
"nửa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"14",
"và",
"tên",
"của",
"nó",
"xuất",
"phát",
"từ",
"các",
"mỏ",
"muối",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"khu",
"vực",
"của",
"ngôi",... |
tarenna longipedicellata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được j g garcía bridson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"tarenna",
"longipedicellata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"g",
"garcía",
"bridson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
cymbidium munronianum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được king pantl mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"cymbidium",
"munronianum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"pantl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
zygodon bolleanus là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"zygodon",
"bolleanus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm... |
sergei nikolaievich ignashevich tiếng nga сергей николаевич игнашевич sinh ngày 14 tháng 7 năm 1979 ở moskva là một cựu cầu thủ bóng đá người nga hiện đã giải nghệ anh cũng từng chơi cho lokomotiv moscow ignashevich được đánh giá là một trong những hậu vệ có kĩ thuật tốt nhất ở giải ngoại hạng nga khi chơi cùng hai tuy... | [
"sergei",
"nikolaievich",
"ignashevich",
"tiếng",
"nga",
"сергей",
"николаевич",
"игнашевич",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"1979",
"ở",
"moskva",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"hiện",
"đã",
"giải",
"nghệ",
"a... |
boechera pratincola là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được greene windham al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"boechera",
"pratincola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"greene",
"windham",
"al-shehbaz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
siêu đám thiên hà hay siêu thiên hà cụm thiên hà hay siêu quần thiên hà tiếng anh superclusters là hệ thống gồm các thiên hà quần tụ thiên hà có các dây các mạng liên kết với nhau thành một hệ thống với kích thước khổng lồ của siêu đám các thành viên trong đó không phải liên kết ràng buộc với nhau bằng lực hấp dẫn == l... | [
"siêu",
"đám",
"thiên",
"hà",
"hay",
"siêu",
"thiên",
"hà",
"cụm",
"thiên",
"hà",
"hay",
"siêu",
"quần",
"thiên",
"hà",
"tiếng",
"anh",
"superclusters",
"là",
"hệ",
"thống",
"gồm",
"các",
"thiên",
"hà",
"quần",
"tụ",
"thiên",
"hà",
"có",
"các",
"dây",
... |
ourapteryx claretta là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được tìm thấy ở sundaland == liên kết ngoài == bullet the moths of borneo | [
"ourapteryx",
"claretta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"sundaland",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"moths",
"of",
"borneo"
] |
euphyia remissata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"euphyia",
"remissata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
207 tcn năm 207 tcn là một năm trong lịch julius == sự kiện == bullet bắc thuộc lần thứ nhất == mất == bullet tần nhị thế | [
"207",
"tcn",
"năm",
"207",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius",
"==",
"sự",
"kiện",
"==",
"bullet",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"tần",
"nhị",
"thế"
] |
được tuyên bố là một di tích và mở ra như một điểm thu hút khách du lịch với một bảo tàng nhỏ trong khuôn viên của nó == tham khảo == bullet jurgen thorwald illusion những người lính xô viết trong quân đội của hitler riêng warsaw kraków vào năm 1994 orig ger 1974 bullet bogdan vasilenko mamry và khu vực xung quanh hướn... | [
"được",
"tuyên",
"bố",
"là",
"một",
"di",
"tích",
"và",
"mở",
"ra",
"như",
"một",
"điểm",
"thu",
"hút",
"khách",
"du",
"lịch",
"với",
"một",
"bảo",
"tàng",
"nhỏ",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"của",
"nó",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"jurgen",
... |
castries hérault castries tiếng occitan càstias là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 70 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 5423 người | [
"castries",
"hérault",
"castries",
"tiếng",
"occitan",
"càstias",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hérault",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
... |
tiếp năm 2006 33% số rau củ 27% số hoa 15 5% trái cây không tính cam chanh 9% cam chanh 16% ngũ cốc cotton và các loại nông sản khác được xuất khẩu sản lượng nông nghiệp israel tăng 26% từ năm 1999 tới năm 2009 trong khi số lượng nông dân giảm từ 23 500 xuống 17 000 nông dân cũng tạo ra nhiều sản phẩm hơn với lượng nướ... | [
"tiếp",
"năm",
"2006",
"33%",
"số",
"rau",
"củ",
"27%",
"số",
"hoa",
"15",
"5%",
"trái",
"cây",
"không",
"tính",
"cam",
"chanh",
"9%",
"cam",
"chanh",
"16%",
"ngũ",
"cốc",
"cotton",
"và",
"các",
"loại",
"nông",
"sản",
"khác",
"được",
"xuất",
"khẩu",
... |
peperomia augescens là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"peperomia",
"augescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
stewart và sting == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại anh quốc và châu âu bullet 2 all for love ― 4 48 bullet 3 straight from the heart trực tiếp thể hiện bởi adams ― 3 34 bullet 4 if only thể hiện bởi stewart ― 4 59 bullet 5 love is stronger than justice the munificent seven trực tiếp thể hiện bởi sting ― 6 58 bu... | [
"stewart",
"và",
"sting",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"đĩa",
"cd",
"tại",
"anh",
"quốc",
"và",
"châu",
"âu",
"bullet",
"2",
"all",
"for",
"love",
"―",
"4",
"48",
"bullet",
"3",
"straight",
"from",
"the",
"heart",
"trực",
"tiếp... |
trận đấu với eintracht braunschweig do chấn thương nên hasebe chỉ có 15 lần ra sân trong màu áo nürnberg cuối mùa bóng 2013-14 đội bóng của anh đã xuống hạng với vị trí áp chót === eintracht frankfurt === ngày 2 tháng 6 năm 2014 hasebe trở thành cầu thủ của eintracht frankfurt theo hợp đồng có thời hạn đến 30 tháng 6 n... | [
"trận",
"đấu",
"với",
"eintracht",
"braunschweig",
"do",
"chấn",
"thương",
"nên",
"hasebe",
"chỉ",
"có",
"15",
"lần",
"ra",
"sân",
"trong",
"màu",
"áo",
"nürnberg",
"cuối",
"mùa",
"bóng",
"2013-14",
"đội",
"bóng",
"của",
"anh",
"đã",
"xuống",
"hạng",
"vớ... |
andobana là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet andobana duchesnei bullet andobana multipunctata == tham khảo == bullet andobana at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"andobana",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"andobana",
"duchesnei",
"bullet",
"andobana",
"multipunctata",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"andobana",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"... |
sybra filiformis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"sybra",
"filiformis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
giữ được các tuyến đường sắt ở trong nội địa nước này ngày 10 tháng 11 từ jadar ông đưa ra một lệnh rút lui cụ thể là rút tập đoàn quân số 2 về ub và tái bố trí hai tập đoàn quân số 1 và số 3 tại phía bắc và phía tây valjevo trong khi đó tập đoàn quân užice được giao nhiệm vụ bảo vệ thị trấn mà tập đoàn quân này mang t... | [
"giữ",
"được",
"các",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"ở",
"trong",
"nội",
"địa",
"nước",
"này",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"từ",
"jadar",
"ông",
"đưa",
"ra",
"một",
"lệnh",
"rút",
"lui",
"cụ",
"thể",
"là",
"rút",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"2",
"về",... |
teucrium ozturkii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được a p khokhr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"teucrium",
"ozturkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"p",
"khokhr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
copelatus incognitus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882 | [
"copelatus",
"incognitus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
aderus obliquus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được champion miêu tả khoa học năm 1893 | [
"aderus",
"obliquus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1893"
] |
nectopsyche splendida là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"nectopsyche",
"splendida",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
sinoxylon fuscovetitum là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được lesne miêu tả khoa học năm 1919 | [
"sinoxylon",
"fuscovetitum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bostrichidae",
"loài",
"này",
"được",
"lesne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1919"
] |
bactriola achira là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"bactriola",
"achira",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
một kết quả cụ thể thuộc về lĩnh vực nào là khó khăn và vô nghĩa ví dụ nullstellensatz của hilbert là một định lý cơ bản của hình học đại số và được thể hiện và chứng minh theo ngôn ngữ của đại số giao hoán tương tự định lý lớn fermat được phát biểu bằng ngôn ngữ của số học sơ cấp vốn là một phần của đại số giao hoán n... | [
"một",
"kết",
"quả",
"cụ",
"thể",
"thuộc",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"nào",
"là",
"khó",
"khăn",
"và",
"vô",
"nghĩa",
"ví",
"dụ",
"nullstellensatz",
"của",
"hilbert",
"là",
"một",
"định",
"lý",
"cơ",
"bản",
"của",
"hình",
"học",
"đại",
"số",
"và",
"được",... |
quá khích hóa tiếng anh radicalization là quá trình một cá nhân hoặc một nhóm áp dụng các quan điểm ngày càng quá khích đối lập với hiện trạng chính trị xã hội hoặc tôn giáo các ý tưởng về xã hội nói chung định hình các kết quả của quá trình quá khích hóa ví dụ các phong trào quá khích có thể bắt nguồn từ sự đồng thuận... | [
"quá",
"khích",
"hóa",
"tiếng",
"anh",
"radicalization",
"là",
"quá",
"trình",
"một",
"cá",
"nhân",
"hoặc",
"một",
"nhóm",
"áp",
"dụng",
"các",
"quan",
"điểm",
"ngày",
"càng",
"quá",
"khích",
"đối",
"lập",
"với",
"hiện",
"trạng",
"chính",
"trị",
"xã",
... |
chuyển khi chúng co lại nước bị phóng ra ngoài theo các cơ thể tạo lực đẩy sự phối hợp nhịp nhà việc có bóp này giúp chúng dễ dàng di chuyển tới lui vè sang ngang dọc theo các dây trụ là các cơ thể dinh dưỡng và sinh sản == tham khảo == bullet physonect siphonophore poster noaa office of ocean exploration | [
"chuyển",
"khi",
"chúng",
"co",
"lại",
"nước",
"bị",
"phóng",
"ra",
"ngoài",
"theo",
"các",
"cơ",
"thể",
"tạo",
"lực",
"đẩy",
"sự",
"phối",
"hợp",
"nhịp",
"nhà",
"việc",
"có",
"bóp",
"này",
"giúp",
"chúng",
"dễ",
"dàng",
"di",
"chuyển",
"tới",
"lui",... |
những người con của thành phố == bullet jean anouilh nhà văn bullet ausonius nhà thơ bullet georges barrère nghệ sĩ thổi sáo bullet joseph black nhà vật lý học và hóa học bullet rosa bonheur nữ họa sĩ bullet jean cayrol tác giả và nhà xuất bản bullet rené clément đạo diễn phim bullet édouard colonne nhạc trưởng dàn nhạ... | [
"những",
"người",
"con",
"của",
"thành",
"phố",
"==",
"bullet",
"jean",
"anouilh",
"nhà",
"văn",
"bullet",
"ausonius",
"nhà",
"thơ",
"bullet",
"georges",
"barrère",
"nghệ",
"sĩ",
"thổi",
"sáo",
"bullet",
"joseph",
"black",
"nhà",
"vật",
"lý",
"học",
"và",
... |
phường 6 quận 8 phường 6 là một phường thuộc quận 8 thành phố hồ chí minh việt nam phường 6 có diện tích 1 45 km² dân số năm 1999 là 23 357 người mật độ dân số đạt 16 108 người km² | [
"phường",
"6",
"quận",
"8",
"phường",
"6",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"8",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"phường",
"6",
"có",
"diện",
"tích",
"1",
"45",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"23",
"357",
"người... |
diễn ra dưới hình thức trực tuyến và kéo dài 2 tháng đã quyết định không tham gia cuộc thi lí do là cô không thể sắp xếp lịch trình hợp đồng công việc á hậu 1 hoa hậu trái đất bỉ 2021 được chỉ định là đại diện mới tại cuộc thi bullet – được chỉ định là đại diện belize tại cuộc thi sau khi người chiến thắng ban đầu là q... | [
"diễn",
"ra",
"dưới",
"hình",
"thức",
"trực",
"tuyến",
"và",
"kéo",
"dài",
"2",
"tháng",
"đã",
"quyết",
"định",
"không",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"lí",
"do",
"là",
"cô",
"không",
"thể",
"sắp",
"xếp",
"lịch",
"trình",
"hợp",
"đồng",
"công",
"việc... |
năm 2017 netflix xác nhận hãng đã sở hữu quyền phân phối quốc tế cho klaus câu chuyện giáng sinh cũng trong thời gian này việc tuyển vị trí lồng tiếng cho schwartzman jones simmons và cusack được xác nhận cùng với lịch phát hành dự kiến vào mùa giáng sinh năm 2019 tháng 3 năm 2019 nhiều nguồn tin cho biết netflix đang ... | [
"năm",
"2017",
"netflix",
"xác",
"nhận",
"hãng",
"đã",
"sở",
"hữu",
"quyền",
"phân",
"phối",
"quốc",
"tế",
"cho",
"klaus",
"câu",
"chuyện",
"giáng",
"sinh",
"cũng",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"việc",
"tuyển",
"vị",
"trí",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"... |
ganghwa đảo ganghwa hán việt giang hoa là một hòn đảo nằm ở cửa sông hán ở bờ biển phía tây hàn quốc đảo ganghwa nằm cách thành phố gimpo trên đất liền bằng một eo biển hẹp có hai cây cầu nối ganghwa với gimpo dòng chính của sông hán là địa giới ngăn cách đảo với thành phố kaesong thuộc cộng hòa dân chủ nhân dân triều ... | [
"ganghwa",
"đảo",
"ganghwa",
"hán",
"việt",
"giang",
"hoa",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"nằm",
"ở",
"cửa",
"sông",
"hán",
"ở",
"bờ",
"biển",
"phía",
"tây",
"hàn",
"quốc",
"đảo",
"ganghwa",
"nằm",
"cách",
"thành",
"phố",
"gimpo",
"trên",
"đất",
"liền",
... |
bulbophyllum porphyrotriche là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia porphyrotriche]] | [
"bulbophyllum",
"porphyrotriche",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"porphyrotriche]]"
... |
bastigalmigte koppa bhatkal bastigalmigte koppa là một làng thuộc tehsil bhatkal huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ | [
"bastigalmigte",
"koppa",
"bhatkal",
"bastigalmigte",
"koppa",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bhatkal",
"huyện",
"uttara",
"kannada",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
sự đặc biệt khi các thuật ngữ hải quân khác cũng đã được sử dụng theo cách tương tự ví dụ các tàu vũ trụ chủ lực trong khoa học viễn tưởng thường đóng vai trò là tàu sân bay mang các phi thuyền chiến đấu nhỏ tương tự như cách tàu sân bay của hải quân trong thế giới thực mang máy bay chiến đấu đồng thời có thể tác chiến... | [
"sự",
"đặc",
"biệt",
"khi",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"hải",
"quân",
"khác",
"cũng",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"theo",
"cách",
"tương",
"tự",
"ví",
"dụ",
"các",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"chủ",
"lực",
"trong",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"thường",
"đóng... |
neoscona melloteei là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi neoscona neoscona melloteei được eugène simon miêu tả năm 1895 | [
"neoscona",
"melloteei",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"neoscona",
"neoscona",
"melloteei",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1895"
] |
hycleus japonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được sumakov miêu tả khoa học năm 1913 | [
"hycleus",
"japonicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"sumakov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1913"
] |
idolomantis diabolica bọ ngựa quỷ hoa châu phi danh pháp khoa học idolomantis diabolica là một loài bọ ngựa có nguồn gốc ở châu phi sống phổ biến ở khu vực đông phi nó là một trong những họ lớn nhất của loài bọ ngựa có khả năng bắt chước những bông hoa chúng mất đến 1 năm để có thể trở thành bọ ngựa trưởng thành tại nh... | [
"idolomantis",
"diabolica",
"bọ",
"ngựa",
"quỷ",
"hoa",
"châu",
"phi",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"idolomantis",
"diabolica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"ngựa",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"châu",
"phi",
"sống",
"phổ",
"biến",
"ở",
"khu",
"vực",
"đông... |
wilcoxius crenus là một loài ruồi trong họ asilidae wilcoxius crenus được martin miêu tả năm 1975 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"wilcoxius",
"crenus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"wilcoxius",
"crenus",
"được",
"martin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1975",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
13562 bobeggleton 1992 sf11 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 9 năm 1992 bởi spacewatch ở kitt peak == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13562 bobeggleton | [
"13562",
"bobeggleton",
"1992",
"sf11",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1992",
"bởi",
"spacewatch",
"ở",
"kitt",
"peak",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet"... |
lập sao lòng người yên được xưa kia thái tông thượng hoàng cũng chẳng phải con trưởng mà được lên ngôi đấy thôi đường túc tông mới bằng lòng sau đó phong quảng bình vương là thiên hạ binh mã nguyên soái khi lý bí lui ra đích thân kiến ninh vương đến gặp và bái tạ vừa rồi được nghe những lời tâu của ngài chính là rất hợ... | [
"lập",
"sao",
"lòng",
"người",
"yên",
"được",
"xưa",
"kia",
"thái",
"tông",
"thượng",
"hoàng",
"cũng",
"chẳng",
"phải",
"con",
"trưởng",
"mà",
"được",
"lên",
"ngôi",
"đấy",
"thôi",
"đường",
"túc",
"tông",
"mới",
"bằng",
"lòng",
"sau",
"đó",
"phong",
"q... |
7362 rogerbyrd 1996 ey là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 3 năm 1996 bởi jpl neat ở haleakala == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7362 rogerbyrd | [
"7362",
"rogerbyrd",
"1996",
"ey",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"1996",
"bởi",
"jpl",
"neat",
"ở",
"haleakala",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jp... |
ngoại giao bẫy nợ là một thuật ngữ được sử dụng như lời chỉ trích chính sách ngoại giao của chính phủ trung quốc những lời chỉ trích tuyên bố trung quốc cố tình mở rộng tín dụng quá mức cho một quốc gia con nợ khác với ý định lấy lại bằng các nhượng bộ kinh tế hoặc chính trị từ quốc gia con nợ khi họ không thể thực hiệ... | [
"ngoại",
"giao",
"bẫy",
"nợ",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"chính",
"sách",
"ngoại",
"giao",
"của",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"những",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"tuyên",
"bố",
"trung",
"quốc",
"cố... |
đoàn văn bắc sinh ngày 30 tháng 3 năm 1966 là kiểm sát viên cao cấp việt nam ông hiện giữ chức vụ viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh bình phước == xuất thân và giáo dục == đoàn văn bắc sinh ngày 30 tháng 3 năm 1966 người dân tộc kinh không theo tôn giáo nào ông có quê quán ở xã gia lương huyện gia lộc tỉnh hải dươ... | [
"đoàn",
"văn",
"bắc",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"1966",
"là",
"kiểm",
"sát",
"viên",
"cao",
"cấp",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"bình",
"phước",
"=... |
serolis arntzi là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được brandt miêu tả khoa học năm 2003 | [
"serolis",
"arntzi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"serolidae",
"loài",
"này",
"được",
"brandt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
hoàng tây là một xã thuộc huyện kim bảng tỉnh hà nam việt nam == địa lý == xã hoàng tây có diện tích 4 8 km² dân số năm 1999 là 5 483 người mật độ dân số đạt 1 142 người km² == hành chính == xã được chia thành 2 thôn thọ lão yên lão thôn được chia làm nhiều xóm chủ yếu ở thọ lão == văn hóa == đền làng thọ lão ở xã hoàn... | [
"hoàng",
"tây",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kim",
"bảng",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"hoàng",
"tây",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"8",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5",
"483",
"người",
"... |
euphorbia sepulta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được p r o bally s carter mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"euphorbia",
"sepulta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"r",
"o",
"bally",
"s",
"carter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
ōzora tsubasa == câu chuyện == tsubasa là một thiên tài bóng đá ở đầu truyện tsubasa là một cậu bé đơn độc đi trên đường với trái bóng cậu là học sinh tiểu học mới chuyển trường đến thành phố nankatsu với mẹ theo như lời mẹ cậu hồi còn nhỏ khi cậu ra ngoài nhà thì có gặp chút sự cố nhưng nhờ quả bóng che chắn nên không... | [
"ōzora",
"tsubasa",
"==",
"câu",
"chuyện",
"==",
"tsubasa",
"là",
"một",
"thiên",
"tài",
"bóng",
"đá",
"ở",
"đầu",
"truyện",
"tsubasa",
"là",
"một",
"cậu",
"bé",
"đơn",
"độc",
"đi",
"trên",
"đường",
"với",
"trái",
"bóng",
"cậu",
"là",
"học",
"sinh",
... |
eo biển kanmon đây là một hải lộ quan trọng cho tàu bè đi lại giữa biển nhật bản và biển seto nhưng lại thường bị hải lưu bồi cát 15 cm mỗi năm chính phủ nhật bản đã nạo lòng biển dùng cát trong một số công trình xây cất == tên địa danh == tên eo biển là quan môn tức ghép tên hai thị trấn đối diện nhau bên bờ bắc và na... | [
"eo",
"biển",
"kanmon",
"đây",
"là",
"một",
"hải",
"lộ",
"quan",
"trọng",
"cho",
"tàu",
"bè",
"đi",
"lại",
"giữa",
"biển",
"nhật",
"bản",
"và",
"biển",
"seto",
"nhưng",
"lại",
"thường",
"bị",
"hải",
"lưu",
"bồi",
"cát",
"15",
"cm",
"mỗi",
"năm",
"c... |
tri bửu thiên giám mục chính tòa giáo phận cần thơ == liên kết ngoài == bullet trực tuyến thánh lễ tấn phong giám mục giáo phận vĩnh long – đức cha phêrô huỳnh văn hai nguyenthuong media center bullet hình ảnh lễ tấn phong đức giám mục phêrô huỳnh văn hai công giáo và dân tộc | [
"tri",
"bửu",
"thiên",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"cần",
"thơ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trực",
"tuyến",
"thánh",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"giám",
"mục",
"giáo",
"phận",
"vĩnh",
"long",
"–",
"đức",
"cha",
"phêrô",... |
quickbasic microsoft quickbasic tên khác qb là một môi trường phát triển tích hợp hoặc ide và trình biên dịch cho ngôn ngữ lập trình basic được microsoft phát triển quickbasic chạy chủ yếu trên dos mặc dù có một phiên bản tồn tại trong thời gian ngắn cho các hệ điều hành mac cổ điển nó dựa trên nền tảng gw-basic nhưng ... | [
"quickbasic",
"microsoft",
"quickbasic",
"tên",
"khác",
"qb",
"là",
"một",
"môi",
"trường",
"phát",
"triển",
"tích",
"hợp",
"hoặc",
"ide",
"và",
"trình",
"biên",
"dịch",
"cho",
"ngôn",
"ngữ",
"lập",
"trình",
"basic",
"được",
"microsoft",
"phát",
"triển",
"... |
drepanogynis herbuloti là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"drepanogynis",
"herbuloti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thành trùng hay còn gọi là pha trưởng thành latinh imago là pha phát triển cuối của một côn trùng sau lần lột xác cuối cùng ở côn trùng biến thái thiếu hoặc phát triển từ nhộng ở các côn trùng biến thái hoàn toàn đây là pha duy nhất mà côn trùng hoàn toàn trưởng thành về mặt sinh dục và ở côn trùng có cánh thì cánh đã ... | [
"thành",
"trùng",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"pha",
"trưởng",
"thành",
"latinh",
"imago",
"là",
"pha",
"phát",
"triển",
"cuối",
"của",
"một",
"côn",
"trùng",
"sau",
"lần",
"lột",
"xác",
"cuối",
"cùng",
"ở",
"côn",
"trùng",
"biến",
"thái",
"thiếu",
"hoặ... |
uss the sullivans dd-537 uss the sullivans dd-537 là một tàu khu trục lớp fletcher được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân mỹ được đặt cái tên này nhằm vinh danh năm anh em sullivan george francis joseph madison và albert vốn đã cùng phục vụ trên tàu t... | [
"uss",
"the",
"sullivans",
"dd-537",
"uss",
"the",
"sullivans",
"dd-537",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"fletcher",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"chiếc",... |
melandrium lapponicum là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được kuzen mô tả khoa học đầu tiên | [
"melandrium",
"lapponicum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"kuzen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
nó ghé đến vịnh guantánamo cuba để huấn luyện ôn tập rồi tiếp tục hành trình hướng sang quần đảo hawaii đi đến trân châu cảng vào ngày 19 tháng 7 nó lại lên đường hướng sang phía tây vào ngày 6 tháng 8 hộ tống một đoàn tàu vận tải hướng sang philippines tuy nhiên lúc nó còn đag trên đường đi nhật bản chấp nhận đầu hàng... | [
"nó",
"ghé",
"đến",
"vịnh",
"guantánamo",
"cuba",
"để",
"huấn",
"luyện",
"ôn",
"tập",
"rồi",
"tiếp",
"tục",
"hành",
"trình",
"hướng",
"sang",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"đi",
"đến",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"nó",
"lại",
... |
hưởng lớn trong giai đoạn 1928-1932 các lãnh đạo cộng sản như trương quốc đào và từ hướng tiền đã tiến hành cát cứ vũ trang ở vùng núi đại biệt sơn gọi là căn cứ địa cách mạng ngạc-dự-hoàn tân lập nay là huyện tân là thủ phủ của căn cứ địa ngạc-dự-hoàn cũng là nơi trung quốc công nông hồng quân có chiếc phi cơ đầu tiên... | [
"hưởng",
"lớn",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1928-1932",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"cộng",
"sản",
"như",
"trương",
"quốc",
"đào",
"và",
"từ",
"hướng",
"tiền",
"đã",
"tiến",
"hành",
"cát",
"cứ",
"vũ",
"trang",
"ở",
"vùng",
"núi",
"đại",
"biệt",
"sơn",
"gọi",
... |
bertangles là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d97 just off the n25 3 dặm anh về phía bắc của amiens đây là khu vực nông trang có rừng có một toà lâu đài lớn == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet bertangles trên trang mạng của viện địa lý ... | [
"bertangles",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"đường",
"d97",
"just",
"off",
"the",
"n25",
"3",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
... |
cybebus là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == các loài == bullet cybebus basalis bullet cybebus bistigma bullet cybebus rufipennis == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet p... | [
"cybebus",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"orchidaceae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"cybebus",
"basalis",
"bullet",
"cybebus",
"bistigma",
"bullet",
"cybebus",
"rufipennis",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh... |
mà cả một số sắc dân thiểu số và lực lượng người hoa như hai đạo quân của lý tài tập đình lực lượng tây sơn không những đánh đâu thắng đó mà còn nổi tiếng vì bình đẳng bình quyền không tham ô của dân và lấy của người giàu chia cho người nghèo nghĩa quân đã từng nêu lên khẩu hiệu lấy của nhà giàu chia cho dân nghèo điều... | [
"mà",
"cả",
"một",
"số",
"sắc",
"dân",
"thiểu",
"số",
"và",
"lực",
"lượng",
"người",
"hoa",
"như",
"hai",
"đạo",
"quân",
"của",
"lý",
"tài",
"tập",
"đình",
"lực",
"lượng",
"tây",
"sơn",
"không",
"những",
"đánh",
"đâu",
"thắng",
"đó",
"mà",
"còn",
"... |
tinodes verethraghna là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"tinodes",
"verethraghna",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
giờ cô còn thoải mái hơn khi cười mà không cần che miệng khi thành viên hara làm khách mời trong tập 9 của roommate cô chia sẻ rằng cô muốn youngji được chọn làm thành viên của kara vì cô có những nét quyến rũ mà các thành viên hiện tại không có và kara cảm thấy trẻ trung hơn với cô vào ngày 18 tháng 12 năm 2014 một đạ... | [
"giờ",
"cô",
"còn",
"thoải",
"mái",
"hơn",
"khi",
"cười",
"mà",
"không",
"cần",
"che",
"miệng",
"khi",
"thành",
"viên",
"hara",
"làm",
"khách",
"mời",
"trong",
"tập",
"9",
"của",
"roommate",
"cô",
"chia",
"sẻ",
"rằng",
"cô",
"muốn",
"youngji",
"được",
... |
dobronín là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc | [
"dobronín",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"jihlava",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
alonsoa hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được spreng steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1840 | [
"alonsoa",
"hirsuta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"spreng",
"steud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1840"
] |
viện trợ phát triển hoặc hợp tác phát triển cũng có các tên khác là hỗ trợ phát triển hỗ trợ kỹ thuật viện trợ quốc tế viện trợ nước ngoài hỗ trợ phát triển chính thức oda hoặc viện trợ nước ngoài là viện trợ tài chính do chính phủ và các cơ quan khác hỗ trợ về kinh tế môi trường xã hội và chính trị phát triển của các ... | [
"viện",
"trợ",
"phát",
"triển",
"hoặc",
"hợp",
"tác",
"phát",
"triển",
"cũng",
"có",
"các",
"tên",
"khác",
"là",
"hỗ",
"trợ",
"phát",
"triển",
"hỗ",
"trợ",
"kỹ",
"thuật",
"viện",
"trợ",
"quốc",
"tế",
"viện",
"trợ",
"nước",
"ngoài",
"hỗ",
"trợ",
"phát... |
nhất bảng ở league c vòng đầu tiên của vòng loại cúp vàng sẽ là các trận đấu hai lượt giữa những đội đứng thứ hai của league b và những đội đứng thứ nhất của league c được chơi vào tháng 3 năm 2020 bốn đội chiến thắng của vòng này sẽ tiến vào vòng thứ hai để đối mặt với những đội đứng thứ ba của league a trong các trận... | [
"nhất",
"bảng",
"ở",
"league",
"c",
"vòng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"vòng",
"loại",
"cúp",
"vàng",
"sẽ",
"là",
"các",
"trận",
"đấu",
"hai",
"lượt",
"giữa",
"những",
"đội",
"đứng",
"thứ",
"hai",
"của",
"league",
"b",
"và",
"những",
"đội",
"đứng",
"thứ",... |
quy định cụ thể những cá nhân không trải qua đào tạo chính thức hoặc không được cấp chứng chỉ có thể tự nhận là huấn luyện viên sức khỏe cuộc sống một cách hợp pháp == số liệu thống kê == một cuộc khảo sát năm 2004 với 2 529 thành viên icf cho thấy 52 5% có công việc bán thời gian là huấn luyện viên và kiếm được 30 000... | [
"quy",
"định",
"cụ",
"thể",
"những",
"cá",
"nhân",
"không",
"trải",
"qua",
"đào",
"tạo",
"chính",
"thức",
"hoặc",
"không",
"được",
"cấp",
"chứng",
"chỉ",
"có",
"thể",
"tự",
"nhận",
"là",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"sức",
"khỏe",
"cuộc",
"sống",
"một",
... |
objects annual review of astronomy and astrophysics 38 337 2000 bullet 7 chandrasekhar s an introduction to the study of stellar structure dover publications inc new york 1967 bullet 8 clayton donald d principles of stellar evolution and nucleosynthesis university of chicago press chicago 1983 bullet 9 cox j p and giul... | [
"objects",
"annual",
"review",
"of",
"astronomy",
"and",
"astrophysics",
"38",
"337",
"2000",
"bullet",
"7",
"chandrasekhar",
"s",
"an",
"introduction",
"to",
"the",
"study",
"of",
"stellar",
"structure",
"dover",
"publications",
"inc",
"new",
"york",
"1967",
... |
büyükörtülü sarız büyükörtülü là một xã thuộc huyện sarız tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 87 người | [
"büyükörtülü",
"sarız",
"büyükörtülü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sarız",
"tỉnh",
"kayseri",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"87",
"người"
] |
riccia treubiana là một loài rêu trong họ ricciaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"riccia",
"treubiana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ricciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng"... |
les martys là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là martinols == liên kết ngoài == bullet les martys trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"les",
"martys",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"aude",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"martinols",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"les",
"martys... |
temnora nitida là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở madagascar chiều dài cánh trước khoảng 26 mm nó gần giống loài temnora murina | [
"temnora",
"nitida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"madagascar",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"trước",
"khoảng",
"26",
"mm",
"nó",
"gần",
"giống",
"loài",
"temnora",
"murina"
] |
khởi nghĩa yên bái chính tả cũ tổng khởi-nghĩa yên-báy là một cuộc nổi dậy bằng vũ trang bùng phát tại yên bái một phần trong cuộc khởi nghĩa do việt nam quốc dân đảng vnqdđ tổ chức và lãnh đạo nhằm đánh chiếm một số tỉnh và thành phố trọng yếu của miền bắc việt nam vào ngày 10 tháng 2 năm 1930 mục đích của cuộc nổi dậ... | [
"khởi",
"nghĩa",
"yên",
"bái",
"chính",
"tả",
"cũ",
"tổng",
"khởi-nghĩa",
"yên-báy",
"là",
"một",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"bằng",
"vũ",
"trang",
"bùng",
"phát",
"tại",
"yên",
"bái",
"một",
"phần",
"trong",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"do",
"việt",
"nam",
"q... |
trai lí trai hay trai lý trai nam bộ danh pháp hai phần cyrtophyllum fragrans danh pháp đồng nghĩa fagraea fragrans là cây thường xanh lớn loài bản địa của đông nam á danh pháp đồng nghĩa là fagraea cochinchinensis cyrtophyllum giganteum và cyrtophyllum peregrinum thuộc tông potalieae của họ gentianaceae tông này trong... | [
"trai",
"lí",
"trai",
"hay",
"trai",
"lý",
"trai",
"nam",
"bộ",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"cyrtophyllum",
"fragrans",
"danh",
"pháp",
"đồng",
"nghĩa",
"fagraea",
"fragrans",
"là",
"cây",
"thường",
"xanh",
"lớn",
"loài",
"bản",
"địa",
"của",
"đông",
... |
marda vanne marda scrappy vanne sinh margaretha van hulsteyn 27 tháng 9 năm 1896 27 tháng 4 năm 1970 là một nữ diễn viên người nam phi thành danh ở london == tuổi thơ == margaretha được sinh ra ở pretoria nam phi với cha mẹ là sir willem và lady van hulsteyn willem được sinh ra ở hà lan vào năm 1865 và di cư đến nam ph... | [
"marda",
"vanne",
"marda",
"scrappy",
"vanne",
"sinh",
"margaretha",
"van",
"hulsteyn",
"27",
"tháng",
"9",
"năm",
"1896",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"1970",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"nam",
"phi",
"thành",
"danh",
"ở",
"london",
"==",
... |
tolmerus novarensis là một loài ruồi trong họ asilidae tolmerus novarensis được schiner miêu tả năm 1868 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"tolmerus",
"novarensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"tolmerus",
"novarensis",
"được",
"schiner",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1868",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
như vậy vào năm 1673 tây ban nha bị kéo vào cuộc chiến tranh pháp hà lan khiến gánh nặng mà nền kinh tế phải gánh vác ngày càng lớn và don juan chuẩn bị kế hoạch loại bỏ mariana khỏi vị trí nhiếp chính do bị ông ta thúc giục carlos chính thức cho vời ông ta vào tháng 10 năm 1675 một tháng trước khi ông được 14 tuổi và ... | [
"như",
"vậy",
"vào",
"năm",
"1673",
"tây",
"ban",
"nha",
"bị",
"kéo",
"vào",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"pháp",
"hà",
"lan",
"khiến",
"gánh",
"nặng",
"mà",
"nền",
"kinh",
"tế",
"phải",
"gánh",
"vác",
"ngày",
"càng",
"lớn",
"và",
"don",
"juan",
"chuẩn"... |
asplenium macrurum là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được mickel stolze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"asplenium",
"macrurum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"stolze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
gynostemma cardiospermum là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được cogn ex oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 | [
"gynostemma",
"cardiospermum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"ex",
"oliv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1892"
] |
thelypteris taprobanica là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được panigrahi mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"thelypteris",
"taprobanica",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"panigrahi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.