text
stringlengths
1
7.22k
words
list
winthemia militaris là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "winthemia", "militaris", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
nay là thôn hội am xã cao minh huyện vĩnh bảo hải phòng 23 tuổi đỗ đệ nhất giáp tiến sỹ cập đệ đệ nhị danh bảng nhãn khoa tân sửu niên hiệu vĩnh thọ 4 1661 đời lê thần tông ông giữ chức phủ doãn phủ phụng thiên được cử đi sứ nhà thanh 1673 khi trở về xét công đi sứ được thăng hữu thị lang bộ hình nhập thị kinh diên tước nam sau khi mất được truy tặng lại bộ hữu thị lang tước tử tác phẩm bắc sứ thi tập 53 bài bảo sinh diên thọ toát yếu nam sơn thực lục đồng biên tập đại việt sử ký toàn thư khảo đính bullet trần công hân 1702 người xã cổ am huyện vĩnh lại nay là xã cổ am huyện vĩnh bảo hải phòng thi hương đỗ giải nguyên 32 tuổi đỗ đệ tam giáp đồng tiến sỹ xuất thân khoa quý sửu niên hiệu long đức 2 1733 đời lê huy phường làm quan đến chức hàn lâm viện đãi chế trật chánh tứ phẩm trở xuống tử trận được truy tặng chức đông các đại học sỹ bullet nhà cách mạng tiền bối nguyễn văn ngọ 1906 – 1954 quê thôn hạ đồng xã cộng hiền xưa thuộc tổng bắc tạ huyện tứ kỳ vào đảng cộng sản việt nam 08 1929 năm 1930 là ủy viên xứ ủy bắc kỳ trực tiếp chỉ huy phong trào nông dân khởi nghĩa ở tiền hải nguyên chủ tịch ủy ban
[ "nay", "là", "thôn", "hội", "am", "xã", "cao", "minh", "huyện", "vĩnh", "bảo", "hải", "phòng", "23", "tuổi", "đỗ", "đệ", "nhất", "giáp", "tiến", "sỹ", "cập", "đệ", "đệ", "nhị", "danh", "bảng", "nhãn", "khoa", "tân", "sửu", "niên", "hiệu", "vĩnh", "thọ", "4", "1661", "đời", "lê", "thần", "tông", "ông", "giữ", "chức", "phủ", "doãn", "phủ", "phụng", "thiên", "được", "cử", "đi", "sứ", "nhà", "thanh", "1673", "khi", "trở", "về", "xét", "công", "đi", "sứ", "được", "thăng", "hữu", "thị", "lang", "bộ", "hình", "nhập", "thị", "kinh", "diên", "tước", "nam", "sau", "khi", "mất", "được", "truy", "tặng", "lại", "bộ", "hữu", "thị", "lang", "tước", "tử", "tác", "phẩm", "bắc", "sứ", "thi", "tập", "53", "bài", "bảo", "sinh", "diên", "thọ", "toát", "yếu", "nam", "sơn", "thực", "lục", "đồng", "biên", "tập", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "khảo", "đính", "bullet", "trần", "công", "hân", "1702", "người", "xã", "cổ", "am", "huyện", "vĩnh", "lại", "nay", "là", "xã", "cổ", "am", "huyện", "vĩnh", "bảo", "hải", "phòng", "thi", "hương", "đỗ", "giải", "nguyên", "32", "tuổi", "đỗ", "đệ", "tam", "giáp", "đồng", "tiến", "sỹ", "xuất", "thân", "khoa", "quý", "sửu", "niên", "hiệu", "long", "đức", "2", "1733", "đời", "lê", "huy", "phường", "làm", "quan", "đến", "chức", "hàn", "lâm", "viện", "đãi", "chế", "trật", "chánh", "tứ", "phẩm", "trở", "xuống", "tử", "trận", "được", "truy", "tặng", "chức", "đông", "các", "đại", "học", "sỹ", "bullet", "nhà", "cách", "mạng", "tiền", "bối", "nguyễn", "văn", "ngọ", "1906", "–", "1954", "quê", "thôn", "hạ", "đồng", "xã", "cộng", "hiền", "xưa", "thuộc", "tổng", "bắc", "tạ", "huyện", "tứ", "kỳ", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "08", "1929", "năm", "1930", "là", "ủy", "viên", "xứ", "ủy", "bắc", "kỳ", "trực", "tiếp", "chỉ", "huy", "phong", "trào", "nông", "dân", "khởi", "nghĩa", "ở", "tiền", "hải", "nguyên", "chủ", "tịch", "ủy", "ban" ]
đội nhà vua chưa kịp tháo mũ đưa cho thì càng khóc to hơn anh tông bèn tháo mũ đội cho long trát cả cười anh tông càng lấy làm lạ ý lập long trát làm thái tử bèn quyết định năm 1175 mùa xuân anh tông sách lập long trát làm hoàng thái tử ở đông cung phong tô hiến thành làm nhập nội kiểm hiệu thái phó bình chương quân quốc trọng sự tước vương giúp đỡ đông cung == cuối đời == tháng 4 năm 1175 anh tông se mình ốm nặng hoàng hậu mẹ của bảo quốc vương long xưởng xin lập lại con mình làm người kế nghiệp nhiều lần nhưng anh tông không đổi ý nói rằng làm con mà không biết kính trọng đấng song thân cha mẹ thì làm sao làm ông vua yêu dân được sau đó ông di chiếu cho tô hiến thành giúp lập thái tử công việc quốc gia nhất nhất tuân theo phép cũ ngày ất tỵ tháng 7 năm ất mùi tức ngày 14 tháng 8 năm 1175 anh tông qua đời tại thụy quang điện 瑞光殿 ông trị vì 37 năm thọ 40 tuổi trước khi mất anh tông dặn lại thái tử long cán thái tử long trát hoặc long cán mới 2 tuổi lên nối ngôi tức là lý cao tông == nhận định == nói về lý anh tông sách đại việt sử ký toàn thư có nhận xét sau sau khi anh tông qua đời lại có nhận xét sau == gia quyến == bullet thân
[ "đội", "nhà", "vua", "chưa", "kịp", "tháo", "mũ", "đưa", "cho", "thì", "càng", "khóc", "to", "hơn", "anh", "tông", "bèn", "tháo", "mũ", "đội", "cho", "long", "trát", "cả", "cười", "anh", "tông", "càng", "lấy", "làm", "lạ", "ý", "lập", "long", "trát", "làm", "thái", "tử", "bèn", "quyết", "định", "năm", "1175", "mùa", "xuân", "anh", "tông", "sách", "lập", "long", "trát", "làm", "hoàng", "thái", "tử", "ở", "đông", "cung", "phong", "tô", "hiến", "thành", "làm", "nhập", "nội", "kiểm", "hiệu", "thái", "phó", "bình", "chương", "quân", "quốc", "trọng", "sự", "tước", "vương", "giúp", "đỡ", "đông", "cung", "==", "cuối", "đời", "==", "tháng", "4", "năm", "1175", "anh", "tông", "se", "mình", "ốm", "nặng", "hoàng", "hậu", "mẹ", "của", "bảo", "quốc", "vương", "long", "xưởng", "xin", "lập", "lại", "con", "mình", "làm", "người", "kế", "nghiệp", "nhiều", "lần", "nhưng", "anh", "tông", "không", "đổi", "ý", "nói", "rằng", "làm", "con", "mà", "không", "biết", "kính", "trọng", "đấng", "song", "thân", "cha", "mẹ", "thì", "làm", "sao", "làm", "ông", "vua", "yêu", "dân", "được", "sau", "đó", "ông", "di", "chiếu", "cho", "tô", "hiến", "thành", "giúp", "lập", "thái", "tử", "công", "việc", "quốc", "gia", "nhất", "nhất", "tuân", "theo", "phép", "cũ", "ngày", "ất", "tỵ", "tháng", "7", "năm", "ất", "mùi", "tức", "ngày", "14", "tháng", "8", "năm", "1175", "anh", "tông", "qua", "đời", "tại", "thụy", "quang", "điện", "瑞光殿", "ông", "trị", "vì", "37", "năm", "thọ", "40", "tuổi", "trước", "khi", "mất", "anh", "tông", "dặn", "lại", "thái", "tử", "long", "cán", "thái", "tử", "long", "trát", "hoặc", "long", "cán", "mới", "2", "tuổi", "lên", "nối", "ngôi", "tức", "là", "lý", "cao", "tông", "==", "nhận", "định", "==", "nói", "về", "lý", "anh", "tông", "sách", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "có", "nhận", "xét", "sau", "sau", "khi", "anh", "tông", "qua", "đời", "lại", "có", "nhận", "xét", "sau", "==", "gia", "quyến", "==", "bullet", "thân" ]
ttukbaegi là một nồi đất tráng men của triều tiên dùng để nấu hoặc đựng jjigae hầm guk súp hoặc để nấu các món trong ẩm thực triều tiên nó được làm từ cát và bùn == xem thêm == bullet onggi bullet ẩm thực triều tiên bullet jjigae == liên kết == bullet ecological city together with civilization ulsan 문명과 함께 어울리는 생태도시 울산 tại joins com
[ "ttukbaegi", "là", "một", "nồi", "đất", "tráng", "men", "của", "triều", "tiên", "dùng", "để", "nấu", "hoặc", "đựng", "jjigae", "hầm", "guk", "súp", "hoặc", "để", "nấu", "các", "món", "trong", "ẩm", "thực", "triều", "tiên", "nó", "được", "làm", "từ", "cát", "và", "bùn", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "onggi", "bullet", "ẩm", "thực", "triều", "tiên", "bullet", "jjigae", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "ecological", "city", "together", "with", "civilization", "ulsan", "문명과", "함께", "어울리는", "생태도시", "울산", "tại", "joins", "com" ]
shorea lissophylla là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae đây là loài đặc hữu của sri lanka == tham khảo == bullet ashton p 1998 shorea lissophylla 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "shorea", "lissophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "dipterocarpaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "sri", "lanka", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ashton", "p", "1998", "shorea", "lissophylla", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
hellinsia subnotatus là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được biết đến ở saint helena
[ "hellinsia", "subnotatus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "biết", "đến", "ở", "saint", "helena" ]
nhữ dương chữ hán giản thể 汝阳县 bính âm rǔyáng xiàn hán việt nhữ dương huyện là một huyện của địa cấp thị lạc dương tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa huyện nhữ dương nằm ở vùng sơn địa giữa hai ngọn núi dư tây giữa phục ngưu sơn và tung sơn sông bắc nhữ hà chảy qua huyện này nhữ dương là nơi có nhiều phát hiện khảo cổ xương khủng long bao gồm loại huanghetitan ruyangensis được mô tả năm 2007
[ "nhữ", "dương", "chữ", "hán", "giản", "thể", "汝阳县", "bính", "âm", "rǔyáng", "xiàn", "hán", "việt", "nhữ", "dương", "huyện", "là", "một", "huyện", "của", "địa", "cấp", "thị", "lạc", "dương", "tỉnh", "hà", "nam", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "huyện", "nhữ", "dương", "nằm", "ở", "vùng", "sơn", "địa", "giữa", "hai", "ngọn", "núi", "dư", "tây", "giữa", "phục", "ngưu", "sơn", "và", "tung", "sơn", "sông", "bắc", "nhữ", "hà", "chảy", "qua", "huyện", "này", "nhữ", "dương", "là", "nơi", "có", "nhiều", "phát", "hiện", "khảo", "cổ", "xương", "khủng", "long", "bao", "gồm", "loại", "huanghetitan", "ruyangensis", "được", "mô", "tả", "năm", "2007" ]
chiliotis gracilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cryptophagidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1919
[ "chiliotis", "gracilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cryptophagidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1919" ]
– bolton wanderers bullet emre can – liverpool bullet maurizio gaudino – manchester city bullet serge gnabry – arsenal bullet pascal groß – brighton hove albion bullet i̇lkay gündoğan – manchester city bullet dietmar hamann – newcastle united liverpool manchester city bullet thomas hitzlsperger – aston villa west ham united everton bullet lewis holtby – tottenham hotspur fulham bullet robert huth – middlesbrough stoke city leicester city bullet steffen karl – manchester city bullet jürgen klinsmann – tottenham hotspur bullet stefan malz – arsenal bullet marko marin – chelsea bullet per mertesacker – arsenal bullet max meyer – crystal palace bullet shkodran mustafi – arsenal bullet mesut özil – arsenal 32 bullet lukas podolski – arsenal bullet karl-heinz riedle – liverpool bullet uwe rösler – manchester city bullet antonio rüdiger – chelsea bullet leroy sané – manchester city bullet christopher schindler – huddersfield town bullet stefan schnoor – derby county bullet andré schürrle – chelsea fulham bullet bastian schweinsteiger – manchester united bullet dennis srbeny – norwich city bullet michael tarnat – manchester city bullet moritz volz – fulham bullet christian ziege – middlesbrough liverpool tottenham hotspur == ghana == bullet daniel amartey – leicester city bullet christian atsu – newcastle united bullet andré ayew – swansea city west ham united bullet jordan ayew – aston villa swansea city crystal palace bullet kevin-prince boateng – portsmouth bullet michael essien – chelsea bullet asamoah gyan – sunderland bullet john mensah – sunderland bullet sulley muntari – portsmouth bullet alex nyarko – everton bullet jeffrey schlupp – leicester city crystal palace bullet tony yeboah – leeds united 24 == gibraltar == bullet danny higginbotham – derby county southampton sunderland stoke city 9 == hy lạp == bullet nikos dabizas – newcastle united bullet giorgos donis – blackburn rovers bullet stelios giannakopoulos – bolton wanderers 20 bullet josé
[ "–", "bolton", "wanderers", "bullet", "emre", "can", "–", "liverpool", "bullet", "maurizio", "gaudino", "–", "manchester", "city", "bullet", "serge", "gnabry", "–", "arsenal", "bullet", "pascal", "groß", "–", "brighton", "hove", "albion", "bullet", "i̇lkay", "gündoğan", "–", "manchester", "city", "bullet", "dietmar", "hamann", "–", "newcastle", "united", "liverpool", "manchester", "city", "bullet", "thomas", "hitzlsperger", "–", "aston", "villa", "west", "ham", "united", "everton", "bullet", "lewis", "holtby", "–", "tottenham", "hotspur", "fulham", "bullet", "robert", "huth", "–", "middlesbrough", "stoke", "city", "leicester", "city", "bullet", "steffen", "karl", "–", "manchester", "city", "bullet", "jürgen", "klinsmann", "–", "tottenham", "hotspur", "bullet", "stefan", "malz", "–", "arsenal", "bullet", "marko", "marin", "–", "chelsea", "bullet", "per", "mertesacker", "–", "arsenal", "bullet", "max", "meyer", "–", "crystal", "palace", "bullet", "shkodran", "mustafi", "–", "arsenal", "bullet", "mesut", "özil", "–", "arsenal", "32", "bullet", "lukas", "podolski", "–", "arsenal", "bullet", "karl-heinz", "riedle", "–", "liverpool", "bullet", "uwe", "rösler", "–", "manchester", "city", "bullet", "antonio", "rüdiger", "–", "chelsea", "bullet", "leroy", "sané", "–", "manchester", "city", "bullet", "christopher", "schindler", "–", "huddersfield", "town", "bullet", "stefan", "schnoor", "–", "derby", "county", "bullet", "andré", "schürrle", "–", "chelsea", "fulham", "bullet", "bastian", "schweinsteiger", "–", "manchester", "united", "bullet", "dennis", "srbeny", "–", "norwich", "city", "bullet", "michael", "tarnat", "–", "manchester", "city", "bullet", "moritz", "volz", "–", "fulham", "bullet", "christian", "ziege", "–", "middlesbrough", "liverpool", "tottenham", "hotspur", "==", "ghana", "==", "bullet", "daniel", "amartey", "–", "leicester", "city", "bullet", "christian", "atsu", "–", "newcastle", "united", "bullet", "andré", "ayew", "–", "swansea", "city", "west", "ham", "united", "bullet", "jordan", "ayew", "–", "aston", "villa", "swansea", "city", "crystal", "palace", "bullet", "kevin-prince", "boateng", "–", "portsmouth", "bullet", "michael", "essien", "–", "chelsea", "bullet", "asamoah", "gyan", "–", "sunderland", "bullet", "john", "mensah", "–", "sunderland", "bullet", "sulley", "muntari", "–", "portsmouth", "bullet", "alex", "nyarko", "–", "everton", "bullet", "jeffrey", "schlupp", "–", "leicester", "city", "crystal", "palace", "bullet", "tony", "yeboah", "–", "leeds", "united", "24", "==", "gibraltar", "==", "bullet", "danny", "higginbotham", "–", "derby", "county", "southampton", "sunderland", "stoke", "city", "9", "==", "hy", "lạp", "==", "bullet", "nikos", "dabizas", "–", "newcastle", "united", "bullet", "giorgos", "donis", "–", "blackburn", "rovers", "bullet", "stelios", "giannakopoulos", "–", "bolton", "wanderers", "20", "bullet", "josé" ]
muerta để urquiza và các nhà lãnh đạo quân sự người ở lại melchor obes y pacheco lorenzo batlle venancio flores thậm chí không được kích thước của các lãnh chúa thường dành nhiều tháng mà không bắn phát một việc giao lưu giữa hai lĩnh vực besiegers và bao vây đã thường xuyên và đôi khi được cho phép để chia gia đình đã được tìm thấy trong các bức tường cái chết của antonio damaso larrañaga ngày 16 tháng 2 năm 1848 người đã sống ở miguelete gần el cerrito và cử hành thánh lễ mỗi chúa nhật tại nhà thờ mẹ của montevideo kết quả là một sự chấm dứt tạm thời của chiến tranh và sự tham gia của nhân dân hai mặt của đám tang == tham khảo == bullet platine war bullet civil war
[ "muerta", "để", "urquiza", "và", "các", "nhà", "lãnh", "đạo", "quân", "sự", "người", "ở", "lại", "melchor", "obes", "y", "pacheco", "lorenzo", "batlle", "venancio", "flores", "thậm", "chí", "không", "được", "kích", "thước", "của", "các", "lãnh", "chúa", "thường", "dành", "nhiều", "tháng", "mà", "không", "bắn", "phát", "một", "việc", "giao", "lưu", "giữa", "hai", "lĩnh", "vực", "besiegers", "và", "bao", "vây", "đã", "thường", "xuyên", "và", "đôi", "khi", "được", "cho", "phép", "để", "chia", "gia", "đình", "đã", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "bức", "tường", "cái", "chết", "của", "antonio", "damaso", "larrañaga", "ngày", "16", "tháng", "2", "năm", "1848", "người", "đã", "sống", "ở", "miguelete", "gần", "el", "cerrito", "và", "cử", "hành", "thánh", "lễ", "mỗi", "chúa", "nhật", "tại", "nhà", "thờ", "mẹ", "của", "montevideo", "kết", "quả", "là", "một", "sự", "chấm", "dứt", "tạm", "thời", "của", "chiến", "tranh", "và", "sự", "tham", "gia", "của", "nhân", "dân", "hai", "mặt", "của", "đám", "tang", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "platine", "war", "bullet", "civil", "war" ]
ở trên một thành phố vườn mới sẽ ra đời và cứ tiếp nối như vậy == ảnh hưởng của mô hình thành phố vườn == thành phố vườn của howard và những nỗ lực ban đầu đưa ý tưởng của ông vào thực tế đã ảnh hưởng nhiều mặt lên quy hoạch bullet nhiều khu đô thị do liên bang đầu tư được xây dựng như norris tennessee và los alamos new mexico để phục vụ cho việc xây đập hay nhu cầu quân sự phản ảnh một số các nguyên tắc thiết kế của howard bullet ý tưởng chuyển hướng phát triển đô thị sang các thành phố vệ tinh tự kiểm chế lại nổi lên ở mỹ trong phong trào các đô thị mới những năm 1960 và 1970 bullet vành đai xanh toàn bộ hay một phần tiếp tục trở thành mục tiêu và phương tiện quản lý tăng trưởng quan trọng trong nhiều khu phố bullet những khái niệm thiết kế như sự phân tác người đi bộ phương tiện giao thông và các đơn vị ở để lại ảnh hưởng lên quy hoạch ngoại ô và các khu nghỉ mát phát triển các đơn vị quy hoạch đa chức năng planned unit developments- puds và phát triển quy hoạch xoay quanh các nút thông công cộng transit-oriented developments-tods là các cách mới hơn triển khai những nguyên tắc thiết kế khu phố toàn diện mà howard đã đúc kết == thành phố vườn của thế giới == khái niệm và ý tưởng về các thành phố vườn được nhiệt liệt hoan
[ "ở", "trên", "một", "thành", "phố", "vườn", "mới", "sẽ", "ra", "đời", "và", "cứ", "tiếp", "nối", "như", "vậy", "==", "ảnh", "hưởng", "của", "mô", "hình", "thành", "phố", "vườn", "==", "thành", "phố", "vườn", "của", "howard", "và", "những", "nỗ", "lực", "ban", "đầu", "đưa", "ý", "tưởng", "của", "ông", "vào", "thực", "tế", "đã", "ảnh", "hưởng", "nhiều", "mặt", "lên", "quy", "hoạch", "bullet", "nhiều", "khu", "đô", "thị", "do", "liên", "bang", "đầu", "tư", "được", "xây", "dựng", "như", "norris", "tennessee", "và", "los", "alamos", "new", "mexico", "để", "phục", "vụ", "cho", "việc", "xây", "đập", "hay", "nhu", "cầu", "quân", "sự", "phản", "ảnh", "một", "số", "các", "nguyên", "tắc", "thiết", "kế", "của", "howard", "bullet", "ý", "tưởng", "chuyển", "hướng", "phát", "triển", "đô", "thị", "sang", "các", "thành", "phố", "vệ", "tinh", "tự", "kiểm", "chế", "lại", "nổi", "lên", "ở", "mỹ", "trong", "phong", "trào", "các", "đô", "thị", "mới", "những", "năm", "1960", "và", "1970", "bullet", "vành", "đai", "xanh", "toàn", "bộ", "hay", "một", "phần", "tiếp", "tục", "trở", "thành", "mục", "tiêu", "và", "phương", "tiện", "quản", "lý", "tăng", "trưởng", "quan", "trọng", "trong", "nhiều", "khu", "phố", "bullet", "những", "khái", "niệm", "thiết", "kế", "như", "sự", "phân", "tác", "người", "đi", "bộ", "phương", "tiện", "giao", "thông", "và", "các", "đơn", "vị", "ở", "để", "lại", "ảnh", "hưởng", "lên", "quy", "hoạch", "ngoại", "ô", "và", "các", "khu", "nghỉ", "mát", "phát", "triển", "các", "đơn", "vị", "quy", "hoạch", "đa", "chức", "năng", "planned", "unit", "developments-", "puds", "và", "phát", "triển", "quy", "hoạch", "xoay", "quanh", "các", "nút", "thông", "công", "cộng", "transit-oriented", "developments-tods", "là", "các", "cách", "mới", "hơn", "triển", "khai", "những", "nguyên", "tắc", "thiết", "kế", "khu", "phố", "toàn", "diện", "mà", "howard", "đã", "đúc", "kết", "==", "thành", "phố", "vườn", "của", "thế", "giới", "==", "khái", "niệm", "và", "ý", "tưởng", "về", "các", "thành", "phố", "vườn", "được", "nhiệt", "liệt", "hoan" ]
của xã mong thọ a sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã mong thọ a còn lại 3 461 76 ha diện tích tự nhiên và 9 658 nhân khẩu
[ "của", "xã", "mong", "thọ", "a", "sau", "khi", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "hành", "chính", "xã", "mong", "thọ", "a", "còn", "lại", "3", "461", "76", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "9", "658", "nhân", "khẩu" ]
hicham chérif mohamed hicham chérif sinh ngày 1 tháng 1 năm 1992 ở oran là một cầu thủ bóng đá người algérie thi đấu cho mo béjaïa ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia algérie == sự nghiệp câu lạc bộ == hicham chérif từng thi đấu ở mc oran mùa giải 2009-10 == liên kết ngoài == bullet hicham chérif at footballdatabase
[ "hicham", "chérif", "mohamed", "hicham", "chérif", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1992", "ở", "oran", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "algérie", "thi", "đấu", "cho", "mo", "béjaïa", "ở", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhất", "quốc", "gia", "algérie", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "hicham", "chérif", "từng", "thi", "đấu", "ở", "mc", "oran", "mùa", "giải", "2009-10", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hicham", "chérif", "at", "footballdatabase" ]
ví dụ một bệnh nhân có nguy cơ thấp phải có kích thước sẩn lớn hơn mới kết luận dương tính so với bệnh nhân có nguy cơ cao các nhóm nguy cơ cao bao gồm những người tiếp xúc gần đây những người có hiv những người bị x quang ngực với những thay đổi xơ hóa những người nhận ghép tạng và những người dùng thuốc ức chế miễn dịch theo bộ y tế ohio và bộ y tế hoa kỳ vaccine chủng ngừa bacillus calmette-guérin bcg không bảo vệ chống lại nhiễm lao nó mặc dù cung cấp cho 80% trẻ em bảo vệ chống lại bệnh viêm màng não lao và bệnh lao đường mật do đó một tst ppd dương tính ở một người đã chủng ngừa bcg được hiểu là nhiễm lao tiềm ẩn ltbi do độ đặc hiệu thấp của xét nghiệm hầu hết các phản ứng duowg tính ở những cá nhân có nguy cơ thấp đều dương tính giả một kết quả dương tính giả có thể do vi khuẩn mycobacteria gây ra hoặc dùng thuốc chủng bcg trước đây chủng ngừa bằng bcg có thể dẫn đến kết quả dương tính giả trong nhiều năm sau khi chủng ngừa dương tính giả cũng có thể xảy ra khi khu vực tiêm bị sờ vào gây sưng và ngứa nếu vết sưng nhỏ hơn 5 mm có thể do lỗi của nhân viên y tế gây viêm cho khu vực một trường hợp khác của kết quả dương tính giả có
[ "ví", "dụ", "một", "bệnh", "nhân", "có", "nguy", "cơ", "thấp", "phải", "có", "kích", "thước", "sẩn", "lớn", "hơn", "mới", "kết", "luận", "dương", "tính", "so", "với", "bệnh", "nhân", "có", "nguy", "cơ", "cao", "các", "nhóm", "nguy", "cơ", "cao", "bao", "gồm", "những", "người", "tiếp", "xúc", "gần", "đây", "những", "người", "có", "hiv", "những", "người", "bị", "x", "quang", "ngực", "với", "những", "thay", "đổi", "xơ", "hóa", "những", "người", "nhận", "ghép", "tạng", "và", "những", "người", "dùng", "thuốc", "ức", "chế", "miễn", "dịch", "theo", "bộ", "y", "tế", "ohio", "và", "bộ", "y", "tế", "hoa", "kỳ", "vaccine", "chủng", "ngừa", "bacillus", "calmette-guérin", "bcg", "không", "bảo", "vệ", "chống", "lại", "nhiễm", "lao", "nó", "mặc", "dù", "cung", "cấp", "cho", "80%", "trẻ", "em", "bảo", "vệ", "chống", "lại", "bệnh", "viêm", "màng", "não", "lao", "và", "bệnh", "lao", "đường", "mật", "do", "đó", "một", "tst", "ppd", "dương", "tính", "ở", "một", "người", "đã", "chủng", "ngừa", "bcg", "được", "hiểu", "là", "nhiễm", "lao", "tiềm", "ẩn", "ltbi", "do", "độ", "đặc", "hiệu", "thấp", "của", "xét", "nghiệm", "hầu", "hết", "các", "phản", "ứng", "duowg", "tính", "ở", "những", "cá", "nhân", "có", "nguy", "cơ", "thấp", "đều", "dương", "tính", "giả", "một", "kết", "quả", "dương", "tính", "giả", "có", "thể", "do", "vi", "khuẩn", "mycobacteria", "gây", "ra", "hoặc", "dùng", "thuốc", "chủng", "bcg", "trước", "đây", "chủng", "ngừa", "bằng", "bcg", "có", "thể", "dẫn", "đến", "kết", "quả", "dương", "tính", "giả", "trong", "nhiều", "năm", "sau", "khi", "chủng", "ngừa", "dương", "tính", "giả", "cũng", "có", "thể", "xảy", "ra", "khi", "khu", "vực", "tiêm", "bị", "sờ", "vào", "gây", "sưng", "và", "ngứa", "nếu", "vết", "sưng", "nhỏ", "hơn", "5", "mm", "có", "thể", "do", "lỗi", "của", "nhân", "viên", "y", "tế", "gây", "viêm", "cho", "khu", "vực", "một", "trường", "hợp", "khác", "của", "kết", "quả", "dương", "tính", "giả", "có" ]
flavomeliturgula tapana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1985
[ "flavomeliturgula", "tapana", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
arachis burchellii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được krapov w c greg miêu tả khoa học đầu tiên
[ "arachis", "burchellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "krapov", "w", "c", "greg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cinnycerthia peruana là một loài chim trong họ troglodytidae
[ "cinnycerthia", "peruana", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "troglodytidae" ]
crotalaria falcata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vahl ex dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "crotalaria", "falcata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vahl", "ex", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
một nhóm người thiếu niên ra khỏi một chiếc xe tải đang chạy và đã đẩy một người trong nhóm người đó ra thành công trước khi hắn chết tỉnh dậy trong cơ thể của một đứa trẻ hắn nhận ra mình đã được chuyển sinh tới thế giới của kiếm phép thuật và các bộ tộc kỳ lạ trong khi hắn vẫn giữ lại cái tính biến thái không hẳn hắn quyết tâm sẽ trở nên thành công ở cuộc sống mới với cái tên rudeus greyrat một số nhân vật trong mushoku tensei có họ là tên con vật kết hợp với màu sắc bởi vì tính cách năng động và rèn luyện ở tuổi trẻ rudeus trở nên điêu luyện với phép thuật trong khi còn nhỏ cậu trở thành học sinh của roxy migurdia bạn của sylphiette và là giáo viên của eris boreas greyrat sau đó thảm họa dịch chuyển đã chia cắt mọi người trên khắp thế giới và rudeus quyết tâm sẽ đưa eris về nhà cuộc hành trình của cậu bắt đầu rudeus nhận được lời khuyên từ một vật thể tự xưng là nhân thần và làm bạn với ruijerd supardia tộc nhân superd sau khi đưa eris về nhà thành công sự hiểu nhầm của rudeus đã khiến tim cậu tan nát hai năm sau đó sự kiện eris bỏ rudeus và ra đi đã khiến cậu bị liệt dương vật cậu nhập học ở đại học phép thuật ranoa theo lời khuyên từ nhân thần thần
[ "một", "nhóm", "người", "thiếu", "niên", "ra", "khỏi", "một", "chiếc", "xe", "tải", "đang", "chạy", "và", "đã", "đẩy", "một", "người", "trong", "nhóm", "người", "đó", "ra", "thành", "công", "trước", "khi", "hắn", "chết", "tỉnh", "dậy", "trong", "cơ", "thể", "của", "một", "đứa", "trẻ", "hắn", "nhận", "ra", "mình", "đã", "được", "chuyển", "sinh", "tới", "thế", "giới", "của", "kiếm", "phép", "thuật", "và", "các", "bộ", "tộc", "kỳ", "lạ", "trong", "khi", "hắn", "vẫn", "giữ", "lại", "cái", "tính", "biến", "thái", "không", "hẳn", "hắn", "quyết", "tâm", "sẽ", "trở", "nên", "thành", "công", "ở", "cuộc", "sống", "mới", "với", "cái", "tên", "rudeus", "greyrat", "một", "số", "nhân", "vật", "trong", "mushoku", "tensei", "có", "họ", "là", "tên", "con", "vật", "kết", "hợp", "với", "màu", "sắc", "bởi", "vì", "tính", "cách", "năng", "động", "và", "rèn", "luyện", "ở", "tuổi", "trẻ", "rudeus", "trở", "nên", "điêu", "luyện", "với", "phép", "thuật", "trong", "khi", "còn", "nhỏ", "cậu", "trở", "thành", "học", "sinh", "của", "roxy", "migurdia", "bạn", "của", "sylphiette", "và", "là", "giáo", "viên", "của", "eris", "boreas", "greyrat", "sau", "đó", "thảm", "họa", "dịch", "chuyển", "đã", "chia", "cắt", "mọi", "người", "trên", "khắp", "thế", "giới", "và", "rudeus", "quyết", "tâm", "sẽ", "đưa", "eris", "về", "nhà", "cuộc", "hành", "trình", "của", "cậu", "bắt", "đầu", "rudeus", "nhận", "được", "lời", "khuyên", "từ", "một", "vật", "thể", "tự", "xưng", "là", "nhân", "thần", "và", "làm", "bạn", "với", "ruijerd", "supardia", "tộc", "nhân", "superd", "sau", "khi", "đưa", "eris", "về", "nhà", "thành", "công", "sự", "hiểu", "nhầm", "của", "rudeus", "đã", "khiến", "tim", "cậu", "tan", "nát", "hai", "năm", "sau", "đó", "sự", "kiện", "eris", "bỏ", "rudeus", "và", "ra", "đi", "đã", "khiến", "cậu", "bị", "liệt", "dương", "vật", "cậu", "nhập", "học", "ở", "đại", "học", "phép", "thuật", "ranoa", "theo", "lời", "khuyên", "từ", "nhân", "thần", "thần" ]
solec-zdrój tài liệu đầu tiên đề cập đến solec đến từ nửa đầu thế kỷ 14 và tên của nó xuất phát từ các mỏ muối được phát hiện trong khu vực của ngôi làng đến thế kỷ 15 nó đã là trụ sở của một giáo xứ công giáo la mã bao gồm sáu ngôi làng khác đầu thế kỷ 16 solec vốn là tài sản của gia đình tarnowski được gia đình zborowski mua lại trong cùng thời gian ngôi làng đã bị thiêu rụi trong một cuộc đột kích crimean tatar của lesser poland và cư dân của nó đã bị giết hoặc bị bắt cóc solec dần hồi phục bị lục soát và đốt cháy một lần nữa trong cuộc xâm lược thảm khốc của thụy điển ở ba lan sau chiến tranh thụy điển ngôi làng đã ngừng tồn tại một thời gian sau thế chiến thứ hai chính quyền cộng sản cộng hòa nhân dân ba lan buộc phải quốc hữu hóa khu nghỉ dưỡng sáp nhập nó với một thị trấn địa phương khác busko zdroj và tạo ra một công ty tên là uzdrowisko busko-solec sau năm 1989 các chủ sở hữu hợp pháp đã tìm cách lấy lại tài sản của họ và kể từ năm 2000 khu nghỉ dưỡng là tài sản của gia đình daniewski và gia đình dzianotta hiện tại có 400 giường cho bệnh nhân và khu nghỉ dưỡng chữa khỏi bệnh thấp khớp viêm xương khớp dị ứng và viêm da hơn nữa solec
[ "solec-zdrój", "tài", "liệu", "đầu", "tiên", "đề", "cập", "đến", "solec", "đến", "từ", "nửa", "đầu", "thế", "kỷ", "14", "và", "tên", "của", "nó", "xuất", "phát", "từ", "các", "mỏ", "muối", "được", "phát", "hiện", "trong", "khu", "vực", "của", "ngôi", "làng", "đến", "thế", "kỷ", "15", "nó", "đã", "là", "trụ", "sở", "của", "một", "giáo", "xứ", "công", "giáo", "la", "mã", "bao", "gồm", "sáu", "ngôi", "làng", "khác", "đầu", "thế", "kỷ", "16", "solec", "vốn", "là", "tài", "sản", "của", "gia", "đình", "tarnowski", "được", "gia", "đình", "zborowski", "mua", "lại", "trong", "cùng", "thời", "gian", "ngôi", "làng", "đã", "bị", "thiêu", "rụi", "trong", "một", "cuộc", "đột", "kích", "crimean", "tatar", "của", "lesser", "poland", "và", "cư", "dân", "của", "nó", "đã", "bị", "giết", "hoặc", "bị", "bắt", "cóc", "solec", "dần", "hồi", "phục", "bị", "lục", "soát", "và", "đốt", "cháy", "một", "lần", "nữa", "trong", "cuộc", "xâm", "lược", "thảm", "khốc", "của", "thụy", "điển", "ở", "ba", "lan", "sau", "chiến", "tranh", "thụy", "điển", "ngôi", "làng", "đã", "ngừng", "tồn", "tại", "một", "thời", "gian", "sau", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "chính", "quyền", "cộng", "sản", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "ba", "lan", "buộc", "phải", "quốc", "hữu", "hóa", "khu", "nghỉ", "dưỡng", "sáp", "nhập", "nó", "với", "một", "thị", "trấn", "địa", "phương", "khác", "busko", "zdroj", "và", "tạo", "ra", "một", "công", "ty", "tên", "là", "uzdrowisko", "busko-solec", "sau", "năm", "1989", "các", "chủ", "sở", "hữu", "hợp", "pháp", "đã", "tìm", "cách", "lấy", "lại", "tài", "sản", "của", "họ", "và", "kể", "từ", "năm", "2000", "khu", "nghỉ", "dưỡng", "là", "tài", "sản", "của", "gia", "đình", "daniewski", "và", "gia", "đình", "dzianotta", "hiện", "tại", "có", "400", "giường", "cho", "bệnh", "nhân", "và", "khu", "nghỉ", "dưỡng", "chữa", "khỏi", "bệnh", "thấp", "khớp", "viêm", "xương", "khớp", "dị", "ứng", "và", "viêm", "da", "hơn", "nữa", "solec" ]
tarenna longipedicellata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được j g garcía bridson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "tarenna", "longipedicellata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "j", "g", "garcía", "bridson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
cymbidium munronianum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được king pantl mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "cymbidium", "munronianum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "king", "pantl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
zygodon bolleanus là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "zygodon", "bolleanus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
sergei nikolaievich ignashevich tiếng nga сергей николаевич игнашевич sinh ngày 14 tháng 7 năm 1979 ở moskva là một cựu cầu thủ bóng đá người nga hiện đã giải nghệ anh cũng từng chơi cho lokomotiv moscow ignashevich được đánh giá là một trong những hậu vệ có kĩ thuật tốt nhất ở giải ngoại hạng nga khi chơi cùng hai tuyển thủ nga khác là hai người anh em sinh đôi aleksei berezutskiy và vasili berezutskiy ignashevich đã có gia đình và có 3 đứa con anh được triệu tập vào đội tuyển nga tham dự euro 2008 euro 2012 world cup 2014 euro 2016 và world cup 2018 == danh hiệu == === câu lạc bộ === lokomotiv moscow bullet russian premier league 2002 bullet cúp bóng đá nga 2001 bullet siêu cúp nga 2003 cska moscow bullet russian premier league 2005 2006 2012–13 2013–14 2015–16 bullet cúp bóng đá nga 2004–05 2005–06 2007–08 2008–09 2010–11 2012–13 bullet siêu cúp nga 2004 2006 2007 2009 2013 2014 bullet uefa cup 2004–05 === quốc tế === bullet nga bullet uefa euro huy chương đồng 2008 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet tiểu sử tại trang web cska moskva
[ "sergei", "nikolaievich", "ignashevich", "tiếng", "nga", "сергей", "николаевич", "игнашевич", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "7", "năm", "1979", "ở", "moskva", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "hiện", "đã", "giải", "nghệ", "anh", "cũng", "từng", "chơi", "cho", "lokomotiv", "moscow", "ignashevich", "được", "đánh", "giá", "là", "một", "trong", "những", "hậu", "vệ", "có", "kĩ", "thuật", "tốt", "nhất", "ở", "giải", "ngoại", "hạng", "nga", "khi", "chơi", "cùng", "hai", "tuyển", "thủ", "nga", "khác", "là", "hai", "người", "anh", "em", "sinh", "đôi", "aleksei", "berezutskiy", "và", "vasili", "berezutskiy", "ignashevich", "đã", "có", "gia", "đình", "và", "có", "3", "đứa", "con", "anh", "được", "triệu", "tập", "vào", "đội", "tuyển", "nga", "tham", "dự", "euro", "2008", "euro", "2012", "world", "cup", "2014", "euro", "2016", "và", "world", "cup", "2018", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "lokomotiv", "moscow", "bullet", "russian", "premier", "league", "2002", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "nga", "2001", "bullet", "siêu", "cúp", "nga", "2003", "cska", "moscow", "bullet", "russian", "premier", "league", "2005", "2006", "2012–13", "2013–14", "2015–16", "bullet", "cúp", "bóng", "đá", "nga", "2004–05", "2005–06", "2007–08", "2008–09", "2010–11", "2012–13", "bullet", "siêu", "cúp", "nga", "2004", "2006", "2007", "2009", "2013", "2014", "bullet", "uefa", "cup", "2004–05", "===", "quốc", "tế", "===", "bullet", "nga", "bullet", "uefa", "euro", "huy", "chương", "đồng", "2008", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức", "bullet", "tiểu", "sử", "tại", "trang", "web", "cska", "moskva" ]
boechera pratincola là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được greene windham al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "boechera", "pratincola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "greene", "windham", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
siêu đám thiên hà hay siêu thiên hà cụm thiên hà hay siêu quần thiên hà tiếng anh superclusters là hệ thống gồm các thiên hà quần tụ thiên hà có các dây các mạng liên kết với nhau thành một hệ thống với kích thước khổng lồ của siêu đám các thành viên trong đó không phải liên kết ràng buộc với nhau bằng lực hấp dẫn == liên kết ngoài == bullet [https web archive org web 20070427135934 http thienvanvietnam com kienthuc thienha htm khái niệm siêu quần thiên hà]
[ "siêu", "đám", "thiên", "hà", "hay", "siêu", "thiên", "hà", "cụm", "thiên", "hà", "hay", "siêu", "quần", "thiên", "hà", "tiếng", "anh", "superclusters", "là", "hệ", "thống", "gồm", "các", "thiên", "hà", "quần", "tụ", "thiên", "hà", "có", "các", "dây", "các", "mạng", "liên", "kết", "với", "nhau", "thành", "một", "hệ", "thống", "với", "kích", "thước", "khổng", "lồ", "của", "siêu", "đám", "các", "thành", "viên", "trong", "đó", "không", "phải", "liên", "kết", "ràng", "buộc", "với", "nhau", "bằng", "lực", "hấp", "dẫn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "[https", "web", "archive", "org", "web", "20070427135934", "http", "thienvanvietnam", "com", "kienthuc", "thienha", "htm", "khái", "niệm", "siêu", "quần", "thiên", "hà]" ]
ourapteryx claretta là một loài bướm đêm thuộc họ geometridae nó được tìm thấy ở sundaland == liên kết ngoài == bullet the moths of borneo
[ "ourapteryx", "claretta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "sundaland", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "moths", "of", "borneo" ]
euphyia remissata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "euphyia", "remissata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
207 tcn năm 207 tcn là một năm trong lịch julius == sự kiện == bullet bắc thuộc lần thứ nhất == mất == bullet tần nhị thế
[ "207", "tcn", "năm", "207", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "bắc", "thuộc", "lần", "thứ", "nhất", "==", "mất", "==", "bullet", "tần", "nhị", "thế" ]
được tuyên bố là một di tích và mở ra như một điểm thu hút khách du lịch với một bảo tàng nhỏ trong khuôn viên của nó == tham khảo == bullet jurgen thorwald illusion những người lính xô viết trong quân đội của hitler riêng warsaw kraków vào năm 1994 orig ger 1974 bullet bogdan vasilenko mamry và khu vực xung quanh hướng dẫn kętrzyn năm 1996 == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức phiên bản tiếng anh
[ "được", "tuyên", "bố", "là", "một", "di", "tích", "và", "mở", "ra", "như", "một", "điểm", "thu", "hút", "khách", "du", "lịch", "với", "một", "bảo", "tàng", "nhỏ", "trong", "khuôn", "viên", "của", "nó", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "jurgen", "thorwald", "illusion", "những", "người", "lính", "xô", "viết", "trong", "quân", "đội", "của", "hitler", "riêng", "warsaw", "kraków", "vào", "năm", "1994", "orig", "ger", "1974", "bullet", "bogdan", "vasilenko", "mamry", "và", "khu", "vực", "xung", "quanh", "hướng", "dẫn", "kętrzyn", "năm", "1996", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "chính", "thức", "phiên", "bản", "tiếng", "anh" ]
castries hérault castries tiếng occitan càstias là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 70 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 5423 người
[ "castries", "hérault", "castries", "tiếng", "occitan", "càstias", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hérault", "trong", "vùng", "occitanie", "ở", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "70", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "5423", "người" ]
tiếp năm 2006 33% số rau củ 27% số hoa 15 5% trái cây không tính cam chanh 9% cam chanh 16% ngũ cốc cotton và các loại nông sản khác được xuất khẩu sản lượng nông nghiệp israel tăng 26% từ năm 1999 tới năm 2009 trong khi số lượng nông dân giảm từ 23 500 xuống 17 000 nông dân cũng tạo ra nhiều sản phẩm hơn với lượng nước giảm giảm 12% lượng nước tiêu thụ trong khi tăng 26% sản lượng == loại hình nông nghiệp == hầu hết ngành nông nghiệp israel dựa trên các nguyên tắc về hợp tác có từ đầu thế kỷ thứ 20 hai loại hợp tác độc đáo kibbutz một cộng đồng trong đó sản phẩm làm ra được sở hữu chung và thành quả lao động của cá nhân đem lại lợi ích cho mọi người moshav một dạng làng nông nghiệp trong đó mỗi gia đình sở hữu riêng đất đai trong khi việc mua bán và tiếp thị được thực hiện chung trong sự hợp tác cả hai loại hình cộng đồng đều nhằm giúp hiện thực hóa giấc mơ của những người tiên phong muốn có những cộng đồng công bằng hợp tác và tương trợ lẫn nhau nhưng cũng đồng thời tạo ra lợi thế về năng suất ngày nay 76% nông sản quốc gia là sản phẩm từ các kibbutz và moshav cũng như rất nhiều thực phẩm đóng hộp == sản phẩm nông nghiệp == bởi vì sự đa dạng của các loại hình đất đai và khí hậu israel có thể trồng nhiều loại cây khác nhau lúa
[ "tiếp", "năm", "2006", "33%", "số", "rau", "củ", "27%", "số", "hoa", "15", "5%", "trái", "cây", "không", "tính", "cam", "chanh", "9%", "cam", "chanh", "16%", "ngũ", "cốc", "cotton", "và", "các", "loại", "nông", "sản", "khác", "được", "xuất", "khẩu", "sản", "lượng", "nông", "nghiệp", "israel", "tăng", "26%", "từ", "năm", "1999", "tới", "năm", "2009", "trong", "khi", "số", "lượng", "nông", "dân", "giảm", "từ", "23", "500", "xuống", "17", "000", "nông", "dân", "cũng", "tạo", "ra", "nhiều", "sản", "phẩm", "hơn", "với", "lượng", "nước", "giảm", "giảm", "12%", "lượng", "nước", "tiêu", "thụ", "trong", "khi", "tăng", "26%", "sản", "lượng", "==", "loại", "hình", "nông", "nghiệp", "==", "hầu", "hết", "ngành", "nông", "nghiệp", "israel", "dựa", "trên", "các", "nguyên", "tắc", "về", "hợp", "tác", "có", "từ", "đầu", "thế", "kỷ", "thứ", "20", "hai", "loại", "hợp", "tác", "độc", "đáo", "kibbutz", "một", "cộng", "đồng", "trong", "đó", "sản", "phẩm", "làm", "ra", "được", "sở", "hữu", "chung", "và", "thành", "quả", "lao", "động", "của", "cá", "nhân", "đem", "lại", "lợi", "ích", "cho", "mọi", "người", "moshav", "một", "dạng", "làng", "nông", "nghiệp", "trong", "đó", "mỗi", "gia", "đình", "sở", "hữu", "riêng", "đất", "đai", "trong", "khi", "việc", "mua", "bán", "và", "tiếp", "thị", "được", "thực", "hiện", "chung", "trong", "sự", "hợp", "tác", "cả", "hai", "loại", "hình", "cộng", "đồng", "đều", "nhằm", "giúp", "hiện", "thực", "hóa", "giấc", "mơ", "của", "những", "người", "tiên", "phong", "muốn", "có", "những", "cộng", "đồng", "công", "bằng", "hợp", "tác", "và", "tương", "trợ", "lẫn", "nhau", "nhưng", "cũng", "đồng", "thời", "tạo", "ra", "lợi", "thế", "về", "năng", "suất", "ngày", "nay", "76%", "nông", "sản", "quốc", "gia", "là", "sản", "phẩm", "từ", "các", "kibbutz", "và", "moshav", "cũng", "như", "rất", "nhiều", "thực", "phẩm", "đóng", "hộp", "==", "sản", "phẩm", "nông", "nghiệp", "==", "bởi", "vì", "sự", "đa", "dạng", "của", "các", "loại", "hình", "đất", "đai", "và", "khí", "hậu", "israel", "có", "thể", "trồng", "nhiều", "loại", "cây", "khác", "nhau", "lúa" ]
peperomia augescens là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được miq miêu tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "peperomia", "augescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "miq", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
stewart và sting == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại anh quốc và châu âu bullet 2 all for love ― 4 48 bullet 3 straight from the heart trực tiếp thể hiện bởi adams ― 3 34 bullet 4 if only thể hiện bởi stewart ― 4 59 bullet 5 love is stronger than justice the munificent seven trực tiếp thể hiện bởi sting ― 6 58 bullet đĩa 7 tại anh quốc bullet 2 all for love bản album ― 4 36 bullet 3 all for love không lời ― 4 36 == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 1994 mỹ
[ "stewart", "và", "sting", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "bullet", "đĩa", "cd", "tại", "anh", "quốc", "và", "châu", "âu", "bullet", "2", "all", "for", "love", "―", "4", "48", "bullet", "3", "straight", "from", "the", "heart", "trực", "tiếp", "thể", "hiện", "bởi", "adams", "―", "3", "34", "bullet", "4", "if", "only", "thể", "hiện", "bởi", "stewart", "―", "4", "59", "bullet", "5", "love", "is", "stronger", "than", "justice", "the", "munificent", "seven", "trực", "tiếp", "thể", "hiện", "bởi", "sting", "―", "6", "58", "bullet", "đĩa", "7", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "2", "all", "for", "love", "bản", "album", "―", "4", "36", "bullet", "3", "all", "for", "love", "không", "lời", "―", "4", "36", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "hot", "100", "năm", "1994", "mỹ" ]
trận đấu với eintracht braunschweig do chấn thương nên hasebe chỉ có 15 lần ra sân trong màu áo nürnberg cuối mùa bóng 2013-14 đội bóng của anh đã xuống hạng với vị trí áp chót === eintracht frankfurt === ngày 2 tháng 6 năm 2014 hasebe trở thành cầu thủ của eintracht frankfurt theo hợp đồng có thời hạn đến 30 tháng 6 năm 2016 ngày 30 tháng 4 năm 2016 anh có bàn thắng đầu tiên tại bundesliga sau gần ba năm cú sút xa từ ngoài vòng cấm gỡ hòa 1-1 trong chiến thắng 2-1 trước sv darmstadt 98 ngày 5 tháng 2 năm 2017 hasebe lại một lần nữa có bàn thắng vào lưới darmstadt tại bundesliga lần này là từ chấm phạt đền để giúp frankfurt giành chiến thắng 2-0 ngày 21 tháng 4 năm 2018 hasebe có trận đấu đáng quên với hertha berlin tại bundesliga khi anh là người phạm lỗi khiến frankfurt chịu một quả phạt đền và bị thẻ đỏ trực tiếp trong trận thua 0-3 ngày 19 tháng 5 năm 2018 anh thi đấu trọn vẹn trận chung kết cúp bóng đá đức 2018 với bayern münchen và có được danh hiệu đầu tiên cùng frankfurt sau chiến thắng 3-1 == sự nghiệp đội tuyển quốc gia == ngày 27 tháng 12 năm 2005 hasebe được triệu tập vào đội tuyển nhật bản lần đầu tiên cho trận giao hữu với đội tuyển mỹ tại vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2010 hasebe đã thi đấu 9 trận cho
[ "trận", "đấu", "với", "eintracht", "braunschweig", "do", "chấn", "thương", "nên", "hasebe", "chỉ", "có", "15", "lần", "ra", "sân", "trong", "màu", "áo", "nürnberg", "cuối", "mùa", "bóng", "2013-14", "đội", "bóng", "của", "anh", "đã", "xuống", "hạng", "với", "vị", "trí", "áp", "chót", "===", "eintracht", "frankfurt", "===", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "2014", "hasebe", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "của", "eintracht", "frankfurt", "theo", "hợp", "đồng", "có", "thời", "hạn", "đến", "30", "tháng", "6", "năm", "2016", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "2016", "anh", "có", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "tại", "bundesliga", "sau", "gần", "ba", "năm", "cú", "sút", "xa", "từ", "ngoài", "vòng", "cấm", "gỡ", "hòa", "1-1", "trong", "chiến", "thắng", "2-1", "trước", "sv", "darmstadt", "98", "ngày", "5", "tháng", "2", "năm", "2017", "hasebe", "lại", "một", "lần", "nữa", "có", "bàn", "thắng", "vào", "lưới", "darmstadt", "tại", "bundesliga", "lần", "này", "là", "từ", "chấm", "phạt", "đền", "để", "giúp", "frankfurt", "giành", "chiến", "thắng", "2-0", "ngày", "21", "tháng", "4", "năm", "2018", "hasebe", "có", "trận", "đấu", "đáng", "quên", "với", "hertha", "berlin", "tại", "bundesliga", "khi", "anh", "là", "người", "phạm", "lỗi", "khiến", "frankfurt", "chịu", "một", "quả", "phạt", "đền", "và", "bị", "thẻ", "đỏ", "trực", "tiếp", "trong", "trận", "thua", "0-3", "ngày", "19", "tháng", "5", "năm", "2018", "anh", "thi", "đấu", "trọn", "vẹn", "trận", "chung", "kết", "cúp", "bóng", "đá", "đức", "2018", "với", "bayern", "münchen", "và", "có", "được", "danh", "hiệu", "đầu", "tiên", "cùng", "frankfurt", "sau", "chiến", "thắng", "3-1", "==", "sự", "nghiệp", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "==", "ngày", "27", "tháng", "12", "năm", "2005", "hasebe", "được", "triệu", "tập", "vào", "đội", "tuyển", "nhật", "bản", "lần", "đầu", "tiên", "cho", "trận", "giao", "hữu", "với", "đội", "tuyển", "mỹ", "tại", "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "2010", "hasebe", "đã", "thi", "đấu", "9", "trận", "cho" ]
andobana là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet andobana duchesnei bullet andobana multipunctata == tham khảo == bullet andobana at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "andobana", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "andobana", "duchesnei", "bullet", "andobana", "multipunctata", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "andobana", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
sybra filiformis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "filiformis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
giữ được các tuyến đường sắt ở trong nội địa nước này ngày 10 tháng 11 từ jadar ông đưa ra một lệnh rút lui cụ thể là rút tập đoàn quân số 2 về ub và tái bố trí hai tập đoàn quân số 1 và số 3 tại phía bắc và phía tây valjevo trong khi đó tập đoàn quân užice được giao nhiệm vụ bảo vệ thị trấn mà tập đoàn quân này mang tên quân áo-hung gây áp lực quyết giành được tuyến đường sắt obrenovac–valjevo và phải mất nhiều thời thời gian trước sự kháng cự của serbia trong điều kiện bùn lầy của các con đường tại serbia quân áo-hung vẫn đưa được pháo hạng nặng vào chiến trường là điều hoàn toàn nằm ngoài khả năng dự đoán putnik pháo binh áo-hung nhanh chóng pháo kích vào các vị trí của quân serbia bên kia sông drina gây thương vong lớn tinh thần lính serbia vốn đã giảm sút do thiếu quần áo ấm và đạn dược cũng như kiệt lực do rút lui ngày càng sâu vào nội địa giờ đây càng tồi tệ hơn nữa putnik giờ đây nhận ra rằng mình phải tập hợp lại quân đội serbia mới mong có thể kháng cự hiệu quả quân áo-hung ông ra lệnh bỏ thành phố valjevo và quân serbia rút về cố thủ tại sông kolubara trên đường triệt thoái lính serbia phải phá hủy toàn bộ các cây cầu và đường dây điện thoại để không
[ "giữ", "được", "các", "tuyến", "đường", "sắt", "ở", "trong", "nội", "địa", "nước", "này", "ngày", "10", "tháng", "11", "từ", "jadar", "ông", "đưa", "ra", "một", "lệnh", "rút", "lui", "cụ", "thể", "là", "rút", "tập", "đoàn", "quân", "số", "2", "về", "ub", "và", "tái", "bố", "trí", "hai", "tập", "đoàn", "quân", "số", "1", "và", "số", "3", "tại", "phía", "bắc", "và", "phía", "tây", "valjevo", "trong", "khi", "đó", "tập", "đoàn", "quân", "užice", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "bảo", "vệ", "thị", "trấn", "mà", "tập", "đoàn", "quân", "này", "mang", "tên", "quân", "áo-hung", "gây", "áp", "lực", "quyết", "giành", "được", "tuyến", "đường", "sắt", "obrenovac–valjevo", "và", "phải", "mất", "nhiều", "thời", "thời", "gian", "trước", "sự", "kháng", "cự", "của", "serbia", "trong", "điều", "kiện", "bùn", "lầy", "của", "các", "con", "đường", "tại", "serbia", "quân", "áo-hung", "vẫn", "đưa", "được", "pháo", "hạng", "nặng", "vào", "chiến", "trường", "là", "điều", "hoàn", "toàn", "nằm", "ngoài", "khả", "năng", "dự", "đoán", "putnik", "pháo", "binh", "áo-hung", "nhanh", "chóng", "pháo", "kích", "vào", "các", "vị", "trí", "của", "quân", "serbia", "bên", "kia", "sông", "drina", "gây", "thương", "vong", "lớn", "tinh", "thần", "lính", "serbia", "vốn", "đã", "giảm", "sút", "do", "thiếu", "quần", "áo", "ấm", "và", "đạn", "dược", "cũng", "như", "kiệt", "lực", "do", "rút", "lui", "ngày", "càng", "sâu", "vào", "nội", "địa", "giờ", "đây", "càng", "tồi", "tệ", "hơn", "nữa", "putnik", "giờ", "đây", "nhận", "ra", "rằng", "mình", "phải", "tập", "hợp", "lại", "quân", "đội", "serbia", "mới", "mong", "có", "thể", "kháng", "cự", "hiệu", "quả", "quân", "áo-hung", "ông", "ra", "lệnh", "bỏ", "thành", "phố", "valjevo", "và", "quân", "serbia", "rút", "về", "cố", "thủ", "tại", "sông", "kolubara", "trên", "đường", "triệt", "thoái", "lính", "serbia", "phải", "phá", "hủy", "toàn", "bộ", "các", "cây", "cầu", "và", "đường", "dây", "điện", "thoại", "để", "không" ]
teucrium ozturkii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được a p khokhr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "teucrium", "ozturkii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "a", "p", "khokhr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
copelatus incognitus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
[ "copelatus", "incognitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
aderus obliquus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được champion miêu tả khoa học năm 1893
[ "aderus", "obliquus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "champion", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1893" ]
nectopsyche splendida là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "nectopsyche", "splendida", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
sinoxylon fuscovetitum là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được lesne miêu tả khoa học năm 1919
[ "sinoxylon", "fuscovetitum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bostrichidae", "loài", "này", "được", "lesne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1919" ]
bactriola achira là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "bactriola", "achira", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
một kết quả cụ thể thuộc về lĩnh vực nào là khó khăn và vô nghĩa ví dụ nullstellensatz của hilbert là một định lý cơ bản của hình học đại số và được thể hiện và chứng minh theo ngôn ngữ của đại số giao hoán tương tự định lý lớn fermat được phát biểu bằng ngôn ngữ của số học sơ cấp vốn là một phần của đại số giao hoán nhưng chứng minh của nó liên quan đến các kết quả sâu sắc của cả lý thuyết số đại số và hình học đại số == sách tham khảo == bullet lịch sử lý thuyết vành tại mactutor archive bullet atiyah m f macdonald i g introduction to commutative algebra addison-wesley publishing co reading mass -london-don mills ont 1969 ix+128 pp bullet faith carl rings and things and a fine array of twentieth century associative algebra mathematical surveys and monographs 65 american mathematical society providence ri 1999 xxxiv+422 pp bullet goodearl k r warfield r b jr an introduction to noncommutative noetherian rings london mathematical society student texts 16 cambridge university press cambridge 1989 xviii+303 pp bullet herstein i n noncommutative rings reprint of the 1968 original with an afterword by lance w small carus mathematical monographs 15 mathematical association of america washington dc 1994 xii+202 pp bullet nathan jacobson structure of rings american mathematical society colloquium publications vol 37 revised edition american mathematical society providence r i 1964 ix+299 pp bullet nathan jacobson the theory of rings american mathematical society mathematical surveys vol i american mathematical society new york 1943 vi+150 pp bullet
[ "một", "kết", "quả", "cụ", "thể", "thuộc", "về", "lĩnh", "vực", "nào", "là", "khó", "khăn", "và", "vô", "nghĩa", "ví", "dụ", "nullstellensatz", "của", "hilbert", "là", "một", "định", "lý", "cơ", "bản", "của", "hình", "học", "đại", "số", "và", "được", "thể", "hiện", "và", "chứng", "minh", "theo", "ngôn", "ngữ", "của", "đại", "số", "giao", "hoán", "tương", "tự", "định", "lý", "lớn", "fermat", "được", "phát", "biểu", "bằng", "ngôn", "ngữ", "của", "số", "học", "sơ", "cấp", "vốn", "là", "một", "phần", "của", "đại", "số", "giao", "hoán", "nhưng", "chứng", "minh", "của", "nó", "liên", "quan", "đến", "các", "kết", "quả", "sâu", "sắc", "của", "cả", "lý", "thuyết", "số", "đại", "số", "và", "hình", "học", "đại", "số", "==", "sách", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lịch", "sử", "lý", "thuyết", "vành", "tại", "mactutor", "archive", "bullet", "atiyah", "m", "f", "macdonald", "i", "g", "introduction", "to", "commutative", "algebra", "addison-wesley", "publishing", "co", "reading", "mass", "-london-don", "mills", "ont", "1969", "ix+128", "pp", "bullet", "faith", "carl", "rings", "and", "things", "and", "a", "fine", "array", "of", "twentieth", "century", "associative", "algebra", "mathematical", "surveys", "and", "monographs", "65", "american", "mathematical", "society", "providence", "ri", "1999", "xxxiv+422", "pp", "bullet", "goodearl", "k", "r", "warfield", "r", "b", "jr", "an", "introduction", "to", "noncommutative", "noetherian", "rings", "london", "mathematical", "society", "student", "texts", "16", "cambridge", "university", "press", "cambridge", "1989", "xviii+303", "pp", "bullet", "herstein", "i", "n", "noncommutative", "rings", "reprint", "of", "the", "1968", "original", "with", "an", "afterword", "by", "lance", "w", "small", "carus", "mathematical", "monographs", "15", "mathematical", "association", "of", "america", "washington", "dc", "1994", "xii+202", "pp", "bullet", "nathan", "jacobson", "structure", "of", "rings", "american", "mathematical", "society", "colloquium", "publications", "vol", "37", "revised", "edition", "american", "mathematical", "society", "providence", "r", "i", "1964", "ix+299", "pp", "bullet", "nathan", "jacobson", "the", "theory", "of", "rings", "american", "mathematical", "society", "mathematical", "surveys", "vol", "i", "american", "mathematical", "society", "new", "york", "1943", "vi+150", "pp", "bullet" ]
quá khích hóa tiếng anh radicalization là quá trình một cá nhân hoặc một nhóm áp dụng các quan điểm ngày càng quá khích đối lập với hiện trạng chính trị xã hội hoặc tôn giáo các ý tưởng về xã hội nói chung định hình các kết quả của quá trình quá khích hóa ví dụ các phong trào quá khích có thể bắt nguồn từ sự đồng thuận xã hội rộng rãi chống lại những thay đổi tiến bộ trong xã hội hoặc từ mong muốn rộng rãi cho sự thay đổi trong xã hội quá trình quá khích hóa có thể dẫn đến cả hành động bạo lực và không bạo lực—tài liệu học thuật tập trung vào việc quá khích hóa thành chủ nghĩa cực đoan bạo lực hoặc quá khích hóa dẫn đến hành động khủng bố nhiều con đường riêng biệt có thể thúc đẩy quá trình quá khích hóa quá trình này có thể độc lập nhưng thường tương trợ lẫn nhau quá trình quá khích hóa mà xảy ra trên nhiều khía cạnh mang tính củng cố làm tăng đáng kể khả năng phục hồi và khả năng gây chết người của nhóm hơn nữa bằng cách loại bỏ khả năng của một nhóm trong việc hòa nhập với xã hội không quá khích và trong việc tham gia vào nền kinh tế hiện đại quốc gia hoặc quốc tế quá khích hóa đóng vai trò như một loại bẫy xã hội học khiến các cá nhân không
[ "quá", "khích", "hóa", "tiếng", "anh", "radicalization", "là", "quá", "trình", "một", "cá", "nhân", "hoặc", "một", "nhóm", "áp", "dụng", "các", "quan", "điểm", "ngày", "càng", "quá", "khích", "đối", "lập", "với", "hiện", "trạng", "chính", "trị", "xã", "hội", "hoặc", "tôn", "giáo", "các", "ý", "tưởng", "về", "xã", "hội", "nói", "chung", "định", "hình", "các", "kết", "quả", "của", "quá", "trình", "quá", "khích", "hóa", "ví", "dụ", "các", "phong", "trào", "quá", "khích", "có", "thể", "bắt", "nguồn", "từ", "sự", "đồng", "thuận", "xã", "hội", "rộng", "rãi", "chống", "lại", "những", "thay", "đổi", "tiến", "bộ", "trong", "xã", "hội", "hoặc", "từ", "mong", "muốn", "rộng", "rãi", "cho", "sự", "thay", "đổi", "trong", "xã", "hội", "quá", "trình", "quá", "khích", "hóa", "có", "thể", "dẫn", "đến", "cả", "hành", "động", "bạo", "lực", "và", "không", "bạo", "lực—tài", "liệu", "học", "thuật", "tập", "trung", "vào", "việc", "quá", "khích", "hóa", "thành", "chủ", "nghĩa", "cực", "đoan", "bạo", "lực", "hoặc", "quá", "khích", "hóa", "dẫn", "đến", "hành", "động", "khủng", "bố", "nhiều", "con", "đường", "riêng", "biệt", "có", "thể", "thúc", "đẩy", "quá", "trình", "quá", "khích", "hóa", "quá", "trình", "này", "có", "thể", "độc", "lập", "nhưng", "thường", "tương", "trợ", "lẫn", "nhau", "quá", "trình", "quá", "khích", "hóa", "mà", "xảy", "ra", "trên", "nhiều", "khía", "cạnh", "mang", "tính", "củng", "cố", "làm", "tăng", "đáng", "kể", "khả", "năng", "phục", "hồi", "và", "khả", "năng", "gây", "chết", "người", "của", "nhóm", "hơn", "nữa", "bằng", "cách", "loại", "bỏ", "khả", "năng", "của", "một", "nhóm", "trong", "việc", "hòa", "nhập", "với", "xã", "hội", "không", "quá", "khích", "và", "trong", "việc", "tham", "gia", "vào", "nền", "kinh", "tế", "hiện", "đại", "quốc", "gia", "hoặc", "quốc", "tế", "quá", "khích", "hóa", "đóng", "vai", "trò", "như", "một", "loại", "bẫy", "xã", "hội", "học", "khiến", "các", "cá", "nhân", "không" ]
chuyển khi chúng co lại nước bị phóng ra ngoài theo các cơ thể tạo lực đẩy sự phối hợp nhịp nhà việc có bóp này giúp chúng dễ dàng di chuyển tới lui vè sang ngang dọc theo các dây trụ là các cơ thể dinh dưỡng và sinh sản == tham khảo == bullet physonect siphonophore poster noaa office of ocean exploration
[ "chuyển", "khi", "chúng", "co", "lại", "nước", "bị", "phóng", "ra", "ngoài", "theo", "các", "cơ", "thể", "tạo", "lực", "đẩy", "sự", "phối", "hợp", "nhịp", "nhà", "việc", "có", "bóp", "này", "giúp", "chúng", "dễ", "dàng", "di", "chuyển", "tới", "lui", "vè", "sang", "ngang", "dọc", "theo", "các", "dây", "trụ", "là", "các", "cơ", "thể", "dinh", "dưỡng", "và", "sinh", "sản", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "physonect", "siphonophore", "poster", "noaa", "office", "of", "ocean", "exploration" ]
những người con của thành phố == bullet jean anouilh nhà văn bullet ausonius nhà thơ bullet georges barrère nghệ sĩ thổi sáo bullet joseph black nhà vật lý học và hóa học bullet rosa bonheur nữ họa sĩ bullet jean cayrol tác giả và nhà xuất bản bullet rené clément đạo diễn phim bullet édouard colonne nhạc trưởng dàn nhạc bullet danielle darrieux nữ diễn viên bullet bob denard lính đánh thuê bullet armand gensonné chính trị gia trong thời cách mạng pháp bullet ric grech nhạc sĩ nhạc rock bullet louis-jean guyot hồng y tổng giám mục của toulouse bullet jacques rivière nhà văn bullet serge lama ca sĩ nhạc sĩ bullet charles lamoureux nhạc trưởng dàn nhạc bullet raoul laparra nhà soạn nhạc bullet françois magendie nhà tâm lý học bullet françois mauriac nhà văn bullet edouard molinaro đạo diễn và tác giả kịch bản phim bullet paulinus của nola chính khách giám mục của nola bullet odilon redon họa sĩ của trường phái ấn tượng bullet richard ii vua nước anh bullet pierre rode nghệ sĩ đàn violine bullet armand-jacques-achille leroy de saint-arnaud thống chế quân đội pháp chính khách bullet henri sauguet nhà soạn nhạc bullet jean-jacques sempé nhà vẽ tranh châm biếm bullet philippe sollers nhà văn bullet paul taffanel nghệ sĩ thổi sáo bullet jean-louis tauran hồng y bullet jacques thibaud nghệ sĩ đàn violine bullet charles tournemire nhà soạn nhạc bullet sylvain eugène raynal chỉ huy quân sự của fort de vaux == liên kết ngoài == bullet bordeaux the world capital of wine bullet tourist office website
[ "những", "người", "con", "của", "thành", "phố", "==", "bullet", "jean", "anouilh", "nhà", "văn", "bullet", "ausonius", "nhà", "thơ", "bullet", "georges", "barrère", "nghệ", "sĩ", "thổi", "sáo", "bullet", "joseph", "black", "nhà", "vật", "lý", "học", "và", "hóa", "học", "bullet", "rosa", "bonheur", "nữ", "họa", "sĩ", "bullet", "jean", "cayrol", "tác", "giả", "và", "nhà", "xuất", "bản", "bullet", "rené", "clément", "đạo", "diễn", "phim", "bullet", "édouard", "colonne", "nhạc", "trưởng", "dàn", "nhạc", "bullet", "danielle", "darrieux", "nữ", "diễn", "viên", "bullet", "bob", "denard", "lính", "đánh", "thuê", "bullet", "armand", "gensonné", "chính", "trị", "gia", "trong", "thời", "cách", "mạng", "pháp", "bullet", "ric", "grech", "nhạc", "sĩ", "nhạc", "rock", "bullet", "louis-jean", "guyot", "hồng", "y", "tổng", "giám", "mục", "của", "toulouse", "bullet", "jacques", "rivière", "nhà", "văn", "bullet", "serge", "lama", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "bullet", "charles", "lamoureux", "nhạc", "trưởng", "dàn", "nhạc", "bullet", "raoul", "laparra", "nhà", "soạn", "nhạc", "bullet", "françois", "magendie", "nhà", "tâm", "lý", "học", "bullet", "françois", "mauriac", "nhà", "văn", "bullet", "edouard", "molinaro", "đạo", "diễn", "và", "tác", "giả", "kịch", "bản", "phim", "bullet", "paulinus", "của", "nola", "chính", "khách", "giám", "mục", "của", "nola", "bullet", "odilon", "redon", "họa", "sĩ", "của", "trường", "phái", "ấn", "tượng", "bullet", "richard", "ii", "vua", "nước", "anh", "bullet", "pierre", "rode", "nghệ", "sĩ", "đàn", "violine", "bullet", "armand-jacques-achille", "leroy", "de", "saint-arnaud", "thống", "chế", "quân", "đội", "pháp", "chính", "khách", "bullet", "henri", "sauguet", "nhà", "soạn", "nhạc", "bullet", "jean-jacques", "sempé", "nhà", "vẽ", "tranh", "châm", "biếm", "bullet", "philippe", "sollers", "nhà", "văn", "bullet", "paul", "taffanel", "nghệ", "sĩ", "thổi", "sáo", "bullet", "jean-louis", "tauran", "hồng", "y", "bullet", "jacques", "thibaud", "nghệ", "sĩ", "đàn", "violine", "bullet", "charles", "tournemire", "nhà", "soạn", "nhạc", "bullet", "sylvain", "eugène", "raynal", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "của", "fort", "de", "vaux", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bordeaux", "the", "world", "capital", "of", "wine", "bullet", "tourist", "office", "website" ]
phường 6 quận 8 phường 6 là một phường thuộc quận 8 thành phố hồ chí minh việt nam phường 6 có diện tích 1 45 km² dân số năm 1999 là 23 357 người mật độ dân số đạt 16 108 người km²
[ "phường", "6", "quận", "8", "phường", "6", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "8", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "phường", "6", "có", "diện", "tích", "1", "45", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "23", "357", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "16", "108", "người", "km²" ]
diễn ra dưới hình thức trực tuyến và kéo dài 2 tháng đã quyết định không tham gia cuộc thi lí do là cô không thể sắp xếp lịch trình hợp đồng công việc á hậu 1 hoa hậu trái đất bỉ 2021 được chỉ định là đại diện mới tại cuộc thi bullet – được chỉ định là đại diện belize tại cuộc thi sau khi người chiến thắng ban đầu là quyết định từ bỏ danh hiệu cô là á hậu 1 hoa hậu hoàn vũ belize 2019 bullet – được chỉ định là đại diện canada tại cuộc thi thay thế người chiến thắng ban đầu là bullet – tổ chức hoa hậu trái đất cộng hòa dominican đã ra quyết định để hoa hậu trái đất cộng hòa dominican 2021 tham gia cuộc thi ấn bản năm sau á hậu 2 hoa hậu trái đất cộng hòa dominican 2021 được chọn là đại diện mới tại cuộc thi bullet – được chỉ định là đại diện pháp tham gia cuộc thi cô là á hậu 1 hoa hậu trái đất pháp 2021 thay thế cho người chiến thắng là việc chuyển đổi được quyết định bởi tổ chức hoa hậu trái đất pháp bullet – được chỉ định là đại diện liban tại cuộc thi thay thế người chiến thắng ban đầu là bullet – được chỉ định là đại diện myanmar tại cuộc thi thay thế người chiến thắng ban đầu là cô là á hậu 4 hoa hậu hoàn
[ "diễn", "ra", "dưới", "hình", "thức", "trực", "tuyến", "và", "kéo", "dài", "2", "tháng", "đã", "quyết", "định", "không", "tham", "gia", "cuộc", "thi", "lí", "do", "là", "cô", "không", "thể", "sắp", "xếp", "lịch", "trình", "hợp", "đồng", "công", "việc", "á", "hậu", "1", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "bỉ", "2021", "được", "chỉ", "định", "là", "đại", "diện", "mới", "tại", "cuộc", "thi", "bullet", "–", "được", "chỉ", "định", "là", "đại", "diện", "belize", "tại", "cuộc", "thi", "sau", "khi", "người", "chiến", "thắng", "ban", "đầu", "là", "quyết", "định", "từ", "bỏ", "danh", "hiệu", "cô", "là", "á", "hậu", "1", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "belize", "2019", "bullet", "–", "được", "chỉ", "định", "là", "đại", "diện", "canada", "tại", "cuộc", "thi", "thay", "thế", "người", "chiến", "thắng", "ban", "đầu", "là", "bullet", "–", "tổ", "chức", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "cộng", "hòa", "dominican", "đã", "ra", "quyết", "định", "để", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "cộng", "hòa", "dominican", "2021", "tham", "gia", "cuộc", "thi", "ấn", "bản", "năm", "sau", "á", "hậu", "2", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "cộng", "hòa", "dominican", "2021", "được", "chọn", "là", "đại", "diện", "mới", "tại", "cuộc", "thi", "bullet", "–", "được", "chỉ", "định", "là", "đại", "diện", "pháp", "tham", "gia", "cuộc", "thi", "cô", "là", "á", "hậu", "1", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "pháp", "2021", "thay", "thế", "cho", "người", "chiến", "thắng", "là", "việc", "chuyển", "đổi", "được", "quyết", "định", "bởi", "tổ", "chức", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "pháp", "bullet", "–", "được", "chỉ", "định", "là", "đại", "diện", "liban", "tại", "cuộc", "thi", "thay", "thế", "người", "chiến", "thắng", "ban", "đầu", "là", "bullet", "–", "được", "chỉ", "định", "là", "đại", "diện", "myanmar", "tại", "cuộc", "thi", "thay", "thế", "người", "chiến", "thắng", "ban", "đầu", "là", "cô", "là", "á", "hậu", "4", "hoa", "hậu", "hoàn" ]
năm 2017 netflix xác nhận hãng đã sở hữu quyền phân phối quốc tế cho klaus câu chuyện giáng sinh cũng trong thời gian này việc tuyển vị trí lồng tiếng cho schwartzman jones simmons và cusack được xác nhận cùng với lịch phát hành dự kiến vào mùa giáng sinh năm 2019 tháng 3 năm 2019 nhiều nguồn tin cho biết netflix đang lên kế hoạch chay đua đề cử oscar cho klaus câu chuyện giáng sinh tại các rạp chiếu và đây cũng là một trong mười phim điện ảnh mà hãng đã đàm phán với các hệ thống rạp tại mỹ cho các suất chiếu rạp giới hạn trước khi phim được phát hành trực tuyến ngày phát hành của phim được công bố kèm với trailer chính thức được ra mắt vào ngày 7 tháng 10 năm 2019 pablos cho biết tên hòn đảo smeerensburg trong phim là cách gọi trệch từ smeerenburg một cảng săn cá voi cũ của hà lan và đan mạch tại quần đảo svalbard ở vùng bắc cực ngoài ra klaus câu chuyện giáng sinh còn là tác phẩm tri ân tới nhà hoạt họa và duyệt cảnh mary lescher người đã qua đời vào ngày 2 tháng 6 năm 2019 vì ung thư trước đó bà đã tham gia vào dự án này cũng như các phim hoạt hình khác như người đẹp và quái vật và vua sư tử === nhạc phim === invisible do zara larsson trình bày và how you like me now do the heavy
[ "năm", "2017", "netflix", "xác", "nhận", "hãng", "đã", "sở", "hữu", "quyền", "phân", "phối", "quốc", "tế", "cho", "klaus", "câu", "chuyện", "giáng", "sinh", "cũng", "trong", "thời", "gian", "này", "việc", "tuyển", "vị", "trí", "lồng", "tiếng", "cho", "schwartzman", "jones", "simmons", "và", "cusack", "được", "xác", "nhận", "cùng", "với", "lịch", "phát", "hành", "dự", "kiến", "vào", "mùa", "giáng", "sinh", "năm", "2019", "tháng", "3", "năm", "2019", "nhiều", "nguồn", "tin", "cho", "biết", "netflix", "đang", "lên", "kế", "hoạch", "chay", "đua", "đề", "cử", "oscar", "cho", "klaus", "câu", "chuyện", "giáng", "sinh", "tại", "các", "rạp", "chiếu", "và", "đây", "cũng", "là", "một", "trong", "mười", "phim", "điện", "ảnh", "mà", "hãng", "đã", "đàm", "phán", "với", "các", "hệ", "thống", "rạp", "tại", "mỹ", "cho", "các", "suất", "chiếu", "rạp", "giới", "hạn", "trước", "khi", "phim", "được", "phát", "hành", "trực", "tuyến", "ngày", "phát", "hành", "của", "phim", "được", "công", "bố", "kèm", "với", "trailer", "chính", "thức", "được", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "7", "tháng", "10", "năm", "2019", "pablos", "cho", "biết", "tên", "hòn", "đảo", "smeerensburg", "trong", "phim", "là", "cách", "gọi", "trệch", "từ", "smeerenburg", "một", "cảng", "săn", "cá", "voi", "cũ", "của", "hà", "lan", "và", "đan", "mạch", "tại", "quần", "đảo", "svalbard", "ở", "vùng", "bắc", "cực", "ngoài", "ra", "klaus", "câu", "chuyện", "giáng", "sinh", "còn", "là", "tác", "phẩm", "tri", "ân", "tới", "nhà", "hoạt", "họa", "và", "duyệt", "cảnh", "mary", "lescher", "người", "đã", "qua", "đời", "vào", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "2019", "vì", "ung", "thư", "trước", "đó", "bà", "đã", "tham", "gia", "vào", "dự", "án", "này", "cũng", "như", "các", "phim", "hoạt", "hình", "khác", "như", "người", "đẹp", "và", "quái", "vật", "và", "vua", "sư", "tử", "===", "nhạc", "phim", "===", "invisible", "do", "zara", "larsson", "trình", "bày", "và", "how", "you", "like", "me", "now", "do", "the", "heavy" ]
ganghwa đảo ganghwa hán việt giang hoa là một hòn đảo nằm ở cửa sông hán ở bờ biển phía tây hàn quốc đảo ganghwa nằm cách thành phố gimpo trên đất liền bằng một eo biển hẹp có hai cây cầu nối ganghwa với gimpo dòng chính của sông hán là địa giới ngăn cách đảo với thành phố kaesong thuộc cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên có khoảng 65 500 cư dân sinh sống trên đảo với diện tích 302 4 km² đảo bao gồm phàn lớn huyện ganghwa một đơn vị hành chính của thành phố incheon khoảng một nửa cư dân trên đảo sinh sống tại thị trấn ganghwa ở đông bắc hòn đảo điểm cao nhất của đảo là mani-san 469 mét trên mực nước biển đảo có chiều dài và chiều rộng là đây là đảo lớn thứ năm của hàn quốc
[ "ganghwa", "đảo", "ganghwa", "hán", "việt", "giang", "hoa", "là", "một", "hòn", "đảo", "nằm", "ở", "cửa", "sông", "hán", "ở", "bờ", "biển", "phía", "tây", "hàn", "quốc", "đảo", "ganghwa", "nằm", "cách", "thành", "phố", "gimpo", "trên", "đất", "liền", "bằng", "một", "eo", "biển", "hẹp", "có", "hai", "cây", "cầu", "nối", "ganghwa", "với", "gimpo", "dòng", "chính", "của", "sông", "hán", "là", "địa", "giới", "ngăn", "cách", "đảo", "với", "thành", "phố", "kaesong", "thuộc", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "có", "khoảng", "65", "500", "cư", "dân", "sinh", "sống", "trên", "đảo", "với", "diện", "tích", "302", "4", "km²", "đảo", "bao", "gồm", "phàn", "lớn", "huyện", "ganghwa", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "của", "thành", "phố", "incheon", "khoảng", "một", "nửa", "cư", "dân", "trên", "đảo", "sinh", "sống", "tại", "thị", "trấn", "ganghwa", "ở", "đông", "bắc", "hòn", "đảo", "điểm", "cao", "nhất", "của", "đảo", "là", "mani-san", "469", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "đảo", "có", "chiều", "dài", "và", "chiều", "rộng", "là", "đây", "là", "đảo", "lớn", "thứ", "năm", "của", "hàn", "quốc" ]
bulbophyllum porphyrotriche là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia porphyrotriche]]
[ "bulbophyllum", "porphyrotriche", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "porphyrotriche]]" ]
bastigalmigte koppa bhatkal bastigalmigte koppa là một làng thuộc tehsil bhatkal huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "bastigalmigte", "koppa", "bhatkal", "bastigalmigte", "koppa", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bhatkal", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
sự đặc biệt khi các thuật ngữ hải quân khác cũng đã được sử dụng theo cách tương tự ví dụ các tàu vũ trụ chủ lực trong khoa học viễn tưởng thường đóng vai trò là tàu sân bay mang các phi thuyền chiến đấu nhỏ tương tự như cách tàu sân bay của hải quân trong thế giới thực mang máy bay chiến đấu đồng thời có thể tác chiến như thiết giáp hạm == xem thêm == bullet tàu chiến tuyến bullet soái hạm bullet thiết giáp hạm bullet thiết giáp hạm tiền-dreadnought bullet thiết giáp hạm dreadnought bullet tàu chiến-tuần dương bullet tàu sân bay bullet tàu ngầm hạt nhân bullet danh sách thiết giáp hạm bị đánh chìm bullet danh sách tàu chiến-tuần dương bị đánh chìm bullet danh sách tàu sân bay bị đánh chìm bullet danh sách tàu ngầm hạt nhân bị đánh chìm
[ "sự", "đặc", "biệt", "khi", "các", "thuật", "ngữ", "hải", "quân", "khác", "cũng", "đã", "được", "sử", "dụng", "theo", "cách", "tương", "tự", "ví", "dụ", "các", "tàu", "vũ", "trụ", "chủ", "lực", "trong", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "thường", "đóng", "vai", "trò", "là", "tàu", "sân", "bay", "mang", "các", "phi", "thuyền", "chiến", "đấu", "nhỏ", "tương", "tự", "như", "cách", "tàu", "sân", "bay", "của", "hải", "quân", "trong", "thế", "giới", "thực", "mang", "máy", "bay", "chiến", "đấu", "đồng", "thời", "có", "thể", "tác", "chiến", "như", "thiết", "giáp", "hạm", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tàu", "chiến", "tuyến", "bullet", "soái", "hạm", "bullet", "thiết", "giáp", "hạm", "bullet", "thiết", "giáp", "hạm", "tiền-dreadnought", "bullet", "thiết", "giáp", "hạm", "dreadnought", "bullet", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "bullet", "tàu", "sân", "bay", "bullet", "tàu", "ngầm", "hạt", "nhân", "bullet", "danh", "sách", "thiết", "giáp", "hạm", "bị", "đánh", "chìm", "bullet", "danh", "sách", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "bị", "đánh", "chìm", "bullet", "danh", "sách", "tàu", "sân", "bay", "bị", "đánh", "chìm", "bullet", "danh", "sách", "tàu", "ngầm", "hạt", "nhân", "bị", "đánh", "chìm" ]
neoscona melloteei là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi neoscona neoscona melloteei được eugène simon miêu tả năm 1895
[ "neoscona", "melloteei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "neoscona", "neoscona", "melloteei", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1895" ]
hycleus japonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được sumakov miêu tả khoa học năm 1913
[ "hycleus", "japonicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "sumakov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
idolomantis diabolica bọ ngựa quỷ hoa châu phi danh pháp khoa học idolomantis diabolica là một loài bọ ngựa có nguồn gốc ở châu phi sống phổ biến ở khu vực đông phi nó là một trong những họ lớn nhất của loài bọ ngựa có khả năng bắt chước những bông hoa chúng mất đến 1 năm để có thể trở thành bọ ngựa trưởng thành tại nhiệt độ từ 25 đến 30 độ c nó cũng được coi là vị vua của nhiều loài bọ ngựa” với vẻ đẹp kích thước và sự hiếm có chúng ăn các loại côn trùng như bướm đêm bướm bọ cánh cứng và không bao giờ hạ cánh xuống mắt đất như các loài dế cào cào
[ "idolomantis", "diabolica", "bọ", "ngựa", "quỷ", "hoa", "châu", "phi", "danh", "pháp", "khoa", "học", "idolomantis", "diabolica", "là", "một", "loài", "bọ", "ngựa", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "châu", "phi", "sống", "phổ", "biến", "ở", "khu", "vực", "đông", "phi", "nó", "là", "một", "trong", "những", "họ", "lớn", "nhất", "của", "loài", "bọ", "ngựa", "có", "khả", "năng", "bắt", "chước", "những", "bông", "hoa", "chúng", "mất", "đến", "1", "năm", "để", "có", "thể", "trở", "thành", "bọ", "ngựa", "trưởng", "thành", "tại", "nhiệt", "độ", "từ", "25", "đến", "30", "độ", "c", "nó", "cũng", "được", "coi", "là", "vị", "vua", "của", "nhiều", "loài", "bọ", "ngựa”", "với", "vẻ", "đẹp", "kích", "thước", "và", "sự", "hiếm", "có", "chúng", "ăn", "các", "loại", "côn", "trùng", "như", "bướm", "đêm", "bướm", "bọ", "cánh", "cứng", "và", "không", "bao", "giờ", "hạ", "cánh", "xuống", "mắt", "đất", "như", "các", "loài", "dế", "cào", "cào" ]
wilcoxius crenus là một loài ruồi trong họ asilidae wilcoxius crenus được martin miêu tả năm 1975 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "wilcoxius", "crenus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "wilcoxius", "crenus", "được", "martin", "miêu", "tả", "năm", "1975", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
13562 bobeggleton 1992 sf11 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 9 năm 1992 bởi spacewatch ở kitt peak == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 13562 bobeggleton
[ "13562", "bobeggleton", "1992", "sf11", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "28", "tháng", "9", "năm", "1992", "bởi", "spacewatch", "ở", "kitt", "peak", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "13562", "bobeggleton" ]
lập sao lòng người yên được xưa kia thái tông thượng hoàng cũng chẳng phải con trưởng mà được lên ngôi đấy thôi đường túc tông mới bằng lòng sau đó phong quảng bình vương là thiên hạ binh mã nguyên soái khi lý bí lui ra đích thân kiến ninh vương đến gặp và bái tạ vừa rồi được nghe những lời tâu của ngài chính là rất hợp với ý ta ta thật biết ơn vậy === bị vu oan và bị hại === trương lương đệ và hoạn quan lý phụ quốc cấu kết với nhau làm lũng đoạn triều cương ám hại quảng bình vương lý thục cùng các cựu thần kiến ninh vương không vừa lòng bảo lý bí bọn họ trương họ lý ghen ghét hãm hại anh em ta nếu không trừ thì không xong lý bí thất kinh cố khuyên kiến ninh vương chưa nên kinh động kéo hại đến thân kiến ninh vương không nghe nhiều lần ở trước mặt túc tông ông kể tội bọn đàn bà và quan thị độc ác nham hiểm sau đó còn lập mưu định giết trương lương đệ lý phụ quốc trương thị và phụ quốc lo sợ nên trước mặt hoàng đế đã gièm pha kiến ninh vương có ý giết quảng bình vương tiếm ngôi lý đàm xưa nay chỉ hận không được lĩnh chức tổng binh đến nay đã có ý đồ khác đường túc tông tức giận liền hạ lệnh buộc kiến ninh vương phải tự sát đó là vào đầu năm
[ "lập", "sao", "lòng", "người", "yên", "được", "xưa", "kia", "thái", "tông", "thượng", "hoàng", "cũng", "chẳng", "phải", "con", "trưởng", "mà", "được", "lên", "ngôi", "đấy", "thôi", "đường", "túc", "tông", "mới", "bằng", "lòng", "sau", "đó", "phong", "quảng", "bình", "vương", "là", "thiên", "hạ", "binh", "mã", "nguyên", "soái", "khi", "lý", "bí", "lui", "ra", "đích", "thân", "kiến", "ninh", "vương", "đến", "gặp", "và", "bái", "tạ", "vừa", "rồi", "được", "nghe", "những", "lời", "tâu", "của", "ngài", "chính", "là", "rất", "hợp", "với", "ý", "ta", "ta", "thật", "biết", "ơn", "vậy", "===", "bị", "vu", "oan", "và", "bị", "hại", "===", "trương", "lương", "đệ", "và", "hoạn", "quan", "lý", "phụ", "quốc", "cấu", "kết", "với", "nhau", "làm", "lũng", "đoạn", "triều", "cương", "ám", "hại", "quảng", "bình", "vương", "lý", "thục", "cùng", "các", "cựu", "thần", "kiến", "ninh", "vương", "không", "vừa", "lòng", "bảo", "lý", "bí", "bọn", "họ", "trương", "họ", "lý", "ghen", "ghét", "hãm", "hại", "anh", "em", "ta", "nếu", "không", "trừ", "thì", "không", "xong", "lý", "bí", "thất", "kinh", "cố", "khuyên", "kiến", "ninh", "vương", "chưa", "nên", "kinh", "động", "kéo", "hại", "đến", "thân", "kiến", "ninh", "vương", "không", "nghe", "nhiều", "lần", "ở", "trước", "mặt", "túc", "tông", "ông", "kể", "tội", "bọn", "đàn", "bà", "và", "quan", "thị", "độc", "ác", "nham", "hiểm", "sau", "đó", "còn", "lập", "mưu", "định", "giết", "trương", "lương", "đệ", "lý", "phụ", "quốc", "trương", "thị", "và", "phụ", "quốc", "lo", "sợ", "nên", "trước", "mặt", "hoàng", "đế", "đã", "gièm", "pha", "kiến", "ninh", "vương", "có", "ý", "giết", "quảng", "bình", "vương", "tiếm", "ngôi", "lý", "đàm", "xưa", "nay", "chỉ", "hận", "không", "được", "lĩnh", "chức", "tổng", "binh", "đến", "nay", "đã", "có", "ý", "đồ", "khác", "đường", "túc", "tông", "tức", "giận", "liền", "hạ", "lệnh", "buộc", "kiến", "ninh", "vương", "phải", "tự", "sát", "đó", "là", "vào", "đầu", "năm" ]
7362 rogerbyrd 1996 ey là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 3 năm 1996 bởi jpl neat ở haleakala == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7362 rogerbyrd
[ "7362", "rogerbyrd", "1996", "ey", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "15", "tháng", "3", "năm", "1996", "bởi", "jpl", "neat", "ở", "haleakala", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "7362", "rogerbyrd" ]
ngoại giao bẫy nợ là một thuật ngữ được sử dụng như lời chỉ trích chính sách ngoại giao của chính phủ trung quốc những lời chỉ trích tuyên bố trung quốc cố tình mở rộng tín dụng quá mức cho một quốc gia con nợ khác với ý định lấy lại bằng các nhượng bộ kinh tế hoặc chính trị từ quốc gia con nợ khi họ không thể thực hiện nghĩa vụ nợ của mình thường là cho vay dựa trên tài sản với tài sản bao gồm cả cơ sở hạ tầng các điều kiện của các khoản vay thường không được công khai và tiền vay thường được sử dụng để trả cho các nhà thầu từ quốc gia chủ nợ == miêu tả == thuật ngữ ngoại giao bẫy nợ được đặt ra sau khi đầu tư nước ngoài của trung quốc gia tăng ở các nước khác gần đây các nhà phân tích trên các phương tiện truyền thông tiếng anh thường tham khảo thuật ngữ liên quan đến chính sách đối ngoại của trung quốc đặc biệt là dưới thời ông tập cận bình tổng bí thư đảng cộng sản trung quốc kể từ năm 2012 tập đã mở rộng viện trợ nước ngoài của trung quốc đầu tư cơ sở hạ tầng tham gia vào lĩnh vực năng lượng và kết nối với nhau trung quốc là một nhà lãnh đạo thế giới về phát triển cơ sở hạ tầng đã trải qua sự tăng trưởng kinh tế nhanh
[ "ngoại", "giao", "bẫy", "nợ", "là", "một", "thuật", "ngữ", "được", "sử", "dụng", "như", "lời", "chỉ", "trích", "chính", "sách", "ngoại", "giao", "của", "chính", "phủ", "trung", "quốc", "những", "lời", "chỉ", "trích", "tuyên", "bố", "trung", "quốc", "cố", "tình", "mở", "rộng", "tín", "dụng", "quá", "mức", "cho", "một", "quốc", "gia", "con", "nợ", "khác", "với", "ý", "định", "lấy", "lại", "bằng", "các", "nhượng", "bộ", "kinh", "tế", "hoặc", "chính", "trị", "từ", "quốc", "gia", "con", "nợ", "khi", "họ", "không", "thể", "thực", "hiện", "nghĩa", "vụ", "nợ", "của", "mình", "thường", "là", "cho", "vay", "dựa", "trên", "tài", "sản", "với", "tài", "sản", "bao", "gồm", "cả", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "các", "điều", "kiện", "của", "các", "khoản", "vay", "thường", "không", "được", "công", "khai", "và", "tiền", "vay", "thường", "được", "sử", "dụng", "để", "trả", "cho", "các", "nhà", "thầu", "từ", "quốc", "gia", "chủ", "nợ", "==", "miêu", "tả", "==", "thuật", "ngữ", "ngoại", "giao", "bẫy", "nợ", "được", "đặt", "ra", "sau", "khi", "đầu", "tư", "nước", "ngoài", "của", "trung", "quốc", "gia", "tăng", "ở", "các", "nước", "khác", "gần", "đây", "các", "nhà", "phân", "tích", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "tiếng", "anh", "thường", "tham", "khảo", "thuật", "ngữ", "liên", "quan", "đến", "chính", "sách", "đối", "ngoại", "của", "trung", "quốc", "đặc", "biệt", "là", "dưới", "thời", "ông", "tập", "cận", "bình", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "kể", "từ", "năm", "2012", "tập", "đã", "mở", "rộng", "viện", "trợ", "nước", "ngoài", "của", "trung", "quốc", "đầu", "tư", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "tham", "gia", "vào", "lĩnh", "vực", "năng", "lượng", "và", "kết", "nối", "với", "nhau", "trung", "quốc", "là", "một", "nhà", "lãnh", "đạo", "thế", "giới", "về", "phát", "triển", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "đã", "trải", "qua", "sự", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "nhanh" ]
đoàn văn bắc sinh ngày 30 tháng 3 năm 1966 là kiểm sát viên cao cấp việt nam ông hiện giữ chức vụ viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh bình phước == xuất thân và giáo dục == đoàn văn bắc sinh ngày 30 tháng 3 năm 1966 người dân tộc kinh không theo tôn giáo nào ông có quê quán ở xã gia lương huyện gia lộc tỉnh hải dương ông hoàn thành giáo dục bậc phổ thông hệ 10 năm 10 10 ông có bằng cử nhân luật và cử nhân hành chính cao cấp lí luận chính trị đảng cộng sản việt nam == sự nghiệp == đoàn văn bắc là đảng viên đảng cộng sản việt nam ông gia nhập đảng cộng sản việt nam vào ngày 26 tháng 7 năm 1991 thành đảng viên chính thức ngày 26 tháng 7 năm 1992 tháng 5 năm 2013 đoàn văn bắc là phó viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh bình phước tháng 5 năm 2016 đoàn văn bắc ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh bình phước nhiệm kì 2016-2021 từ ngày 15 tháng 8 năm 2017 đoàn văn bắc kiểm sát viên trung cấp phó viện trưởng phụ trách viện kiểm sát nhân dân tỉnh bình phước được viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao việt nam bổ nhiệm giữ chức vụ viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh bình phước nhiệm kì 5 năm theo quyết định số 39 qđ-vkstc ngày 11 8 2017 sáng ngày 19 tháng 10 năm 2017 đoàn văn bắc được
[ "đoàn", "văn", "bắc", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "1966", "là", "kiểm", "sát", "viên", "cao", "cấp", "việt", "nam", "ông", "hiện", "giữ", "chức", "vụ", "viện", "trưởng", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "tỉnh", "bình", "phước", "==", "xuất", "thân", "và", "giáo", "dục", "==", "đoàn", "văn", "bắc", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "3", "năm", "1966", "người", "dân", "tộc", "kinh", "không", "theo", "tôn", "giáo", "nào", "ông", "có", "quê", "quán", "ở", "xã", "gia", "lương", "huyện", "gia", "lộc", "tỉnh", "hải", "dương", "ông", "hoàn", "thành", "giáo", "dục", "bậc", "phổ", "thông", "hệ", "10", "năm", "10", "10", "ông", "có", "bằng", "cử", "nhân", "luật", "và", "cử", "nhân", "hành", "chính", "cao", "cấp", "lí", "luận", "chính", "trị", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "==", "sự", "nghiệp", "==", "đoàn", "văn", "bắc", "là", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ông", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "vào", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "1991", "thành", "đảng", "viên", "chính", "thức", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "1992", "tháng", "5", "năm", "2013", "đoàn", "văn", "bắc", "là", "phó", "viện", "trưởng", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "tỉnh", "bình", "phước", "tháng", "5", "năm", "2016", "đoàn", "văn", "bắc", "ứng", "cử", "đại", "biểu", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "bình", "phước", "nhiệm", "kì", "2016-2021", "từ", "ngày", "15", "tháng", "8", "năm", "2017", "đoàn", "văn", "bắc", "kiểm", "sát", "viên", "trung", "cấp", "phó", "viện", "trưởng", "phụ", "trách", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "tỉnh", "bình", "phước", "được", "viện", "trưởng", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "tối", "cao", "việt", "nam", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "vụ", "viện", "trưởng", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "tỉnh", "bình", "phước", "nhiệm", "kì", "5", "năm", "theo", "quyết", "định", "số", "39", "qđ-vkstc", "ngày", "11", "8", "2017", "sáng", "ngày", "19", "tháng", "10", "năm", "2017", "đoàn", "văn", "bắc", "được" ]
serolis arntzi là một loài chân đều trong họ serolidae loài này được brandt miêu tả khoa học năm 2003
[ "serolis", "arntzi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "serolidae", "loài", "này", "được", "brandt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
hoàng tây là một xã thuộc huyện kim bảng tỉnh hà nam việt nam == địa lý == xã hoàng tây có diện tích 4 8 km² dân số năm 1999 là 5 483 người mật độ dân số đạt 1 142 người km² == hành chính == xã được chia thành 2 thôn thọ lão yên lão thôn được chia làm nhiều xóm chủ yếu ở thọ lão == văn hóa == đền làng thọ lão ở xã hoàng tây thờ uy công hiển ứng đại vương triều đinh tiên hoàng đình đền trải thờ đông hải đại vương nguyễn phục một vị tướng thời hậu lê có công giúp vua lê thánh tông đánh tan quân chiêm thành giữ yên bò cõi từ ngày 11 đến 15 tháng 2 âm lịch lễ hội đình trải được tổ chức với nghi thức trang trọng gồm nhiều trò chơi dân gian
[ "hoàng", "tây", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kim", "bảng", "tỉnh", "hà", "nam", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hoàng", "tây", "có", "diện", "tích", "4", "8", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "5", "483", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "1", "142", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "được", "chia", "thành", "2", "thôn", "thọ", "lão", "yên", "lão", "thôn", "được", "chia", "làm", "nhiều", "xóm", "chủ", "yếu", "ở", "thọ", "lão", "==", "văn", "hóa", "==", "đền", "làng", "thọ", "lão", "ở", "xã", "hoàng", "tây", "thờ", "uy", "công", "hiển", "ứng", "đại", "vương", "triều", "đinh", "tiên", "hoàng", "đình", "đền", "trải", "thờ", "đông", "hải", "đại", "vương", "nguyễn", "phục", "một", "vị", "tướng", "thời", "hậu", "lê", "có", "công", "giúp", "vua", "lê", "thánh", "tông", "đánh", "tan", "quân", "chiêm", "thành", "giữ", "yên", "bò", "cõi", "từ", "ngày", "11", "đến", "15", "tháng", "2", "âm", "lịch", "lễ", "hội", "đình", "trải", "được", "tổ", "chức", "với", "nghi", "thức", "trang", "trọng", "gồm", "nhiều", "trò", "chơi", "dân", "gian" ]
euphorbia sepulta là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được p r o bally s carter mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "euphorbia", "sepulta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "p", "r", "o", "bally", "s", "carter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
ōzora tsubasa == câu chuyện == tsubasa là một thiên tài bóng đá ở đầu truyện tsubasa là một cậu bé đơn độc đi trên đường với trái bóng cậu là học sinh tiểu học mới chuyển trường đến thành phố nankatsu với mẹ theo như lời mẹ cậu hồi còn nhỏ khi cậu ra ngoài nhà thì có gặp chút sự cố nhưng nhờ quả bóng che chắn nên không sao và từ đó tsubasa luôn tâm niệm rằng trái bóng chính là bạn của mình ước mơ của tsubasa là vô địch world cup == sự nghiệp == khi tsubasa đang học ở trường tiểu học nankatsu cậu đã chơi cho đội bóng của trường nankatsu và đánh bại đội bóng của trường sutetsu của thủ môn thiên tài wakabayashi genzo tại đại hội liên trường sau đại hội liên trường tsubasa cùng với misaki và wakabayashi cùng chung 1 đội qua đó thể hiện sức mạnh và giành chức vô địch tại đại hội toàn quốc
[ "ōzora", "tsubasa", "==", "câu", "chuyện", "==", "tsubasa", "là", "một", "thiên", "tài", "bóng", "đá", "ở", "đầu", "truyện", "tsubasa", "là", "một", "cậu", "bé", "đơn", "độc", "đi", "trên", "đường", "với", "trái", "bóng", "cậu", "là", "học", "sinh", "tiểu", "học", "mới", "chuyển", "trường", "đến", "thành", "phố", "nankatsu", "với", "mẹ", "theo", "như", "lời", "mẹ", "cậu", "hồi", "còn", "nhỏ", "khi", "cậu", "ra", "ngoài", "nhà", "thì", "có", "gặp", "chút", "sự", "cố", "nhưng", "nhờ", "quả", "bóng", "che", "chắn", "nên", "không", "sao", "và", "từ", "đó", "tsubasa", "luôn", "tâm", "niệm", "rằng", "trái", "bóng", "chính", "là", "bạn", "của", "mình", "ước", "mơ", "của", "tsubasa", "là", "vô", "địch", "world", "cup", "==", "sự", "nghiệp", "==", "khi", "tsubasa", "đang", "học", "ở", "trường", "tiểu", "học", "nankatsu", "cậu", "đã", "chơi", "cho", "đội", "bóng", "của", "trường", "nankatsu", "và", "đánh", "bại", "đội", "bóng", "của", "trường", "sutetsu", "của", "thủ", "môn", "thiên", "tài", "wakabayashi", "genzo", "tại", "đại", "hội", "liên", "trường", "sau", "đại", "hội", "liên", "trường", "tsubasa", "cùng", "với", "misaki", "và", "wakabayashi", "cùng", "chung", "1", "đội", "qua", "đó", "thể", "hiện", "sức", "mạnh", "và", "giành", "chức", "vô", "địch", "tại", "đại", "hội", "toàn", "quốc" ]
eo biển kanmon đây là một hải lộ quan trọng cho tàu bè đi lại giữa biển nhật bản và biển seto nhưng lại thường bị hải lưu bồi cát 15 cm mỗi năm chính phủ nhật bản đã nạo lòng biển dùng cát trong một số công trình xây cất == tên địa danh == tên eo biển là quan môn tức ghép tên hai thị trấn đối diện nhau bên bờ bắc và nam phía bắc là shimonoseki 下関 hạ quan bên honshu phía nam là phường moji 門司 môn ty bên kyushu nối hai bên là quan môn vậy
[ "eo", "biển", "kanmon", "đây", "là", "một", "hải", "lộ", "quan", "trọng", "cho", "tàu", "bè", "đi", "lại", "giữa", "biển", "nhật", "bản", "và", "biển", "seto", "nhưng", "lại", "thường", "bị", "hải", "lưu", "bồi", "cát", "15", "cm", "mỗi", "năm", "chính", "phủ", "nhật", "bản", "đã", "nạo", "lòng", "biển", "dùng", "cát", "trong", "một", "số", "công", "trình", "xây", "cất", "==", "tên", "địa", "danh", "==", "tên", "eo", "biển", "là", "quan", "môn", "tức", "ghép", "tên", "hai", "thị", "trấn", "đối", "diện", "nhau", "bên", "bờ", "bắc", "và", "nam", "phía", "bắc", "là", "shimonoseki", "下関", "hạ", "quan", "bên", "honshu", "phía", "nam", "là", "phường", "moji", "門司", "môn", "ty", "bên", "kyushu", "nối", "hai", "bên", "là", "quan", "môn", "vậy" ]
tri bửu thiên giám mục chính tòa giáo phận cần thơ == liên kết ngoài == bullet trực tuyến thánh lễ tấn phong giám mục giáo phận vĩnh long – đức cha phêrô huỳnh văn hai nguyenthuong media center bullet hình ảnh lễ tấn phong đức giám mục phêrô huỳnh văn hai công giáo và dân tộc
[ "tri", "bửu", "thiên", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "cần", "thơ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trực", "tuyến", "thánh", "lễ", "tấn", "phong", "giám", "mục", "giáo", "phận", "vĩnh", "long", "–", "đức", "cha", "phêrô", "huỳnh", "văn", "hai", "nguyenthuong", "media", "center", "bullet", "hình", "ảnh", "lễ", "tấn", "phong", "đức", "giám", "mục", "phêrô", "huỳnh", "văn", "hai", "công", "giáo", "và", "dân", "tộc" ]
quickbasic microsoft quickbasic tên khác qb là một môi trường phát triển tích hợp hoặc ide và trình biên dịch cho ngôn ngữ lập trình basic được microsoft phát triển quickbasic chạy chủ yếu trên dos mặc dù có một phiên bản tồn tại trong thời gian ngắn cho các hệ điều hành mac cổ điển nó dựa trên nền tảng gw-basic nhưng được bổ sung thêm các kiểu do người dùng định nghĩa cấu trúc lập trình được cải thiện đồ họa và hỗ trợ đĩa tốt hơn và trình biên dịch ngoài trình thông dịch microsoft tiếp thị quickbasic là cấp độ giới thiệu cho hệ thống phát triển chuyên nghiệp basic của họ microsoft cũng tiếp thị hai ide tương tự khác cho c và pascal đó là quickc và quickpascal == lịch sử == microsoft phát hành phiên bản đầu tiên của quickbasic vào ngày 18 tháng 8 năm 1985 trên đĩa mềm 5 25 360kb quickbasic phiên bản 2 0 và sau đó chứa môi trường phát triển tích hợp ide cho phép người dùng chỉnh sửa trực tiếp trong trình soạn thảo văn bản trên màn hình mặc dù vẫn được hỗ trợ trong quickbasic số dòng trở thành tùy chọn chương trình nhảy cũng làm việc với các nhãn có tên các phiên bản sau này cũng bổ sung các cấu trúc điều khiển chẳng hạn như các câu lệnh điều kiện đa cấp và các khối vòng lặp pc basic compiler của microsoft đã được đưa vào để biên dịch chương trình thành các tệp
[ "quickbasic", "microsoft", "quickbasic", "tên", "khác", "qb", "là", "một", "môi", "trường", "phát", "triển", "tích", "hợp", "hoặc", "ide", "và", "trình", "biên", "dịch", "cho", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "basic", "được", "microsoft", "phát", "triển", "quickbasic", "chạy", "chủ", "yếu", "trên", "dos", "mặc", "dù", "có", "một", "phiên", "bản", "tồn", "tại", "trong", "thời", "gian", "ngắn", "cho", "các", "hệ", "điều", "hành", "mac", "cổ", "điển", "nó", "dựa", "trên", "nền", "tảng", "gw-basic", "nhưng", "được", "bổ", "sung", "thêm", "các", "kiểu", "do", "người", "dùng", "định", "nghĩa", "cấu", "trúc", "lập", "trình", "được", "cải", "thiện", "đồ", "họa", "và", "hỗ", "trợ", "đĩa", "tốt", "hơn", "và", "trình", "biên", "dịch", "ngoài", "trình", "thông", "dịch", "microsoft", "tiếp", "thị", "quickbasic", "là", "cấp", "độ", "giới", "thiệu", "cho", "hệ", "thống", "phát", "triển", "chuyên", "nghiệp", "basic", "của", "họ", "microsoft", "cũng", "tiếp", "thị", "hai", "ide", "tương", "tự", "khác", "cho", "c", "và", "pascal", "đó", "là", "quickc", "và", "quickpascal", "==", "lịch", "sử", "==", "microsoft", "phát", "hành", "phiên", "bản", "đầu", "tiên", "của", "quickbasic", "vào", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "1985", "trên", "đĩa", "mềm", "5", "25", "360kb", "quickbasic", "phiên", "bản", "2", "0", "và", "sau", "đó", "chứa", "môi", "trường", "phát", "triển", "tích", "hợp", "ide", "cho", "phép", "người", "dùng", "chỉnh", "sửa", "trực", "tiếp", "trong", "trình", "soạn", "thảo", "văn", "bản", "trên", "màn", "hình", "mặc", "dù", "vẫn", "được", "hỗ", "trợ", "trong", "quickbasic", "số", "dòng", "trở", "thành", "tùy", "chọn", "chương", "trình", "nhảy", "cũng", "làm", "việc", "với", "các", "nhãn", "có", "tên", "các", "phiên", "bản", "sau", "này", "cũng", "bổ", "sung", "các", "cấu", "trúc", "điều", "khiển", "chẳng", "hạn", "như", "các", "câu", "lệnh", "điều", "kiện", "đa", "cấp", "và", "các", "khối", "vòng", "lặp", "pc", "basic", "compiler", "của", "microsoft", "đã", "được", "đưa", "vào", "để", "biên", "dịch", "chương", "trình", "thành", "các", "tệp" ]
drepanogynis herbuloti là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "drepanogynis", "herbuloti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thành trùng hay còn gọi là pha trưởng thành latinh imago là pha phát triển cuối của một côn trùng sau lần lột xác cuối cùng ở côn trùng biến thái thiếu hoặc phát triển từ nhộng ở các côn trùng biến thái hoàn toàn đây là pha duy nhất mà côn trùng hoàn toàn trưởng thành về mặt sinh dục và ở côn trùng có cánh thì cánh đã hoàn toàn hoạt động giai đoạn gần thành trùng subimago có ở bộ ephemeroptera phù du côn trùng ở pha này đã có cánh hoàn chỉnh nhưng cơ quan sinh dục chưa hoàn chỉnh == xem thêm == bullet ấu trùng bullet thiếu trùng bullet nhộng
[ "thành", "trùng", "hay", "còn", "gọi", "là", "pha", "trưởng", "thành", "latinh", "imago", "là", "pha", "phát", "triển", "cuối", "của", "một", "côn", "trùng", "sau", "lần", "lột", "xác", "cuối", "cùng", "ở", "côn", "trùng", "biến", "thái", "thiếu", "hoặc", "phát", "triển", "từ", "nhộng", "ở", "các", "côn", "trùng", "biến", "thái", "hoàn", "toàn", "đây", "là", "pha", "duy", "nhất", "mà", "côn", "trùng", "hoàn", "toàn", "trưởng", "thành", "về", "mặt", "sinh", "dục", "và", "ở", "côn", "trùng", "có", "cánh", "thì", "cánh", "đã", "hoàn", "toàn", "hoạt", "động", "giai", "đoạn", "gần", "thành", "trùng", "subimago", "có", "ở", "bộ", "ephemeroptera", "phù", "du", "côn", "trùng", "ở", "pha", "này", "đã", "có", "cánh", "hoàn", "chỉnh", "nhưng", "cơ", "quan", "sinh", "dục", "chưa", "hoàn", "chỉnh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ấu", "trùng", "bullet", "thiếu", "trùng", "bullet", "nhộng" ]
uss the sullivans dd-537 uss the sullivans dd-537 là một tàu khu trục lớp fletcher được hải quân hoa kỳ chế tạo trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân mỹ được đặt cái tên này nhằm vinh danh năm anh em sullivan george francis joseph madison và albert vốn đã cùng phục vụ trên tàu tuần dương hạng nhẹ và đã cùng tử trận khi chiếc này bị đánh chìm trong trận hải chiến guadalcanal ngày 13 tháng 11 năm 1942 đây là mất mát quân sự lớn nhất của một gia đình hoa kỳ trong thế chiến ii nó cũng là chiếc tàu chiến trong biên chế đầu tiên của hải quân mỹ vinh danh nhiều hơn một người nó được cho xuất biên chế không lâu sau khi thế chiến ii kết thúc tái biên chế trở lại năm 1951 và tiếp tục hoạt động trong chiến tranh triều tiên và chiến tranh lạnh ngừng hoạt động năm 1965 nó được giữ lại như một tàu bảo tàng tại buffalo new york và được công nhận là một di tích lịch sử quốc gia năm 1986 the sullivans được tặng thưởng chín ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii và thêm hai ngôi sao chiến trận khác trong chiến tranh triều tiên == thiết kế và chế tạo == nguyên được đặt lườn như là chiếc putnam tại xưởng tàu của hãng bethlehem shipbuilding corporation ở san francisco california vào
[ "uss", "the", "sullivans", "dd-537", "uss", "the", "sullivans", "dd-537", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "fletcher", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "đầu", "tiên", "của", "hải", "quân", "mỹ", "được", "đặt", "cái", "tên", "này", "nhằm", "vinh", "danh", "năm", "anh", "em", "sullivan", "george", "francis", "joseph", "madison", "và", "albert", "vốn", "đã", "cùng", "phục", "vụ", "trên", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nhẹ", "và", "đã", "cùng", "tử", "trận", "khi", "chiếc", "này", "bị", "đánh", "chìm", "trong", "trận", "hải", "chiến", "guadalcanal", "ngày", "13", "tháng", "11", "năm", "1942", "đây", "là", "mất", "mát", "quân", "sự", "lớn", "nhất", "của", "một", "gia", "đình", "hoa", "kỳ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "nó", "cũng", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "trong", "biên", "chế", "đầu", "tiên", "của", "hải", "quân", "mỹ", "vinh", "danh", "nhiều", "hơn", "một", "người", "nó", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "không", "lâu", "sau", "khi", "thế", "chiến", "ii", "kết", "thúc", "tái", "biên", "chế", "trở", "lại", "năm", "1951", "và", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "trong", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "và", "chiến", "tranh", "lạnh", "ngừng", "hoạt", "động", "năm", "1965", "nó", "được", "giữ", "lại", "như", "một", "tàu", "bảo", "tàng", "tại", "buffalo", "new", "york", "và", "được", "công", "nhận", "là", "một", "di", "tích", "lịch", "sử", "quốc", "gia", "năm", "1986", "the", "sullivans", "được", "tặng", "thưởng", "chín", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "do", "thành", "tích", "phục", "vụ", "trong", "thế", "chiến", "ii", "và", "thêm", "hai", "ngôi", "sao", "chiến", "trận", "khác", "trong", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "nguyên", "được", "đặt", "lườn", "như", "là", "chiếc", "putnam", "tại", "xưởng", "tàu", "của", "hãng", "bethlehem", "shipbuilding", "corporation", "ở", "san", "francisco", "california", "vào" ]
melandrium lapponicum là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được kuzen mô tả khoa học đầu tiên
[ "melandrium", "lapponicum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "kuzen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
nó ghé đến vịnh guantánamo cuba để huấn luyện ôn tập rồi tiếp tục hành trình hướng sang quần đảo hawaii đi đến trân châu cảng vào ngày 19 tháng 7 nó lại lên đường hướng sang phía tây vào ngày 6 tháng 8 hộ tống một đoàn tàu vận tải hướng sang philippines tuy nhiên lúc nó còn đag trên đường đi nhật bản chấp nhận đầu hàng vào ngày 15 tháng 8 giúp kết thúc cuộc xung đột đi đến manila vào ngày 3 tháng 9 earl k olsen lập tức lên đường ngay ngày hôm đó hộ tống các tàu đổ bộ lst hướng sang yokohama chuyến đầu tiên trong số bốn chuyến hộ tống sang nhật bản như vậy sau đó nó hoạt động tại vùng biển philippines cho đến ngày 9 tháng 1 1946 khi nó khởi hành để quay trở về hoa kỳ con tàu về đến san pedro california vào ngày 24 tháng 2 rồi tiếp tục hành trình vào ngày 10 tháng 3 để đi sang vùng bờ đông hoa kỳ đi đến norfolk virginia vào ngày 26 tháng 3 đến ngày 11 tháng 4 nó được lệnh đi xuống phía nam đi đến green cove springs florida vào ngày 13 tháng 4 nơi chiếc tàu hộ tống khu trục được cho xuất biên chế vào ngày 17 tháng 6 1946 và được đưa về hạm đội dự bị đại tây dương === 1950 1958 === cho dù vẫn trong thành phần dự bị earl k olsen được giao
[ "nó", "ghé", "đến", "vịnh", "guantánamo", "cuba", "để", "huấn", "luyện", "ôn", "tập", "rồi", "tiếp", "tục", "hành", "trình", "hướng", "sang", "quần", "đảo", "hawaii", "đi", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "19", "tháng", "7", "nó", "lại", "lên", "đường", "hướng", "sang", "phía", "tây", "vào", "ngày", "6", "tháng", "8", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "hướng", "sang", "philippines", "tuy", "nhiên", "lúc", "nó", "còn", "đag", "trên", "đường", "đi", "nhật", "bản", "chấp", "nhận", "đầu", "hàng", "vào", "ngày", "15", "tháng", "8", "giúp", "kết", "thúc", "cuộc", "xung", "đột", "đi", "đến", "manila", "vào", "ngày", "3", "tháng", "9", "earl", "k", "olsen", "lập", "tức", "lên", "đường", "ngay", "ngày", "hôm", "đó", "hộ", "tống", "các", "tàu", "đổ", "bộ", "lst", "hướng", "sang", "yokohama", "chuyến", "đầu", "tiên", "trong", "số", "bốn", "chuyến", "hộ", "tống", "sang", "nhật", "bản", "như", "vậy", "sau", "đó", "nó", "hoạt", "động", "tại", "vùng", "biển", "philippines", "cho", "đến", "ngày", "9", "tháng", "1", "1946", "khi", "nó", "khởi", "hành", "để", "quay", "trở", "về", "hoa", "kỳ", "con", "tàu", "về", "đến", "san", "pedro", "california", "vào", "ngày", "24", "tháng", "2", "rồi", "tiếp", "tục", "hành", "trình", "vào", "ngày", "10", "tháng", "3", "để", "đi", "sang", "vùng", "bờ", "đông", "hoa", "kỳ", "đi", "đến", "norfolk", "virginia", "vào", "ngày", "26", "tháng", "3", "đến", "ngày", "11", "tháng", "4", "nó", "được", "lệnh", "đi", "xuống", "phía", "nam", "đi", "đến", "green", "cove", "springs", "florida", "vào", "ngày", "13", "tháng", "4", "nơi", "chiếc", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "được", "cho", "xuất", "biên", "chế", "vào", "ngày", "17", "tháng", "6", "1946", "và", "được", "đưa", "về", "hạm", "đội", "dự", "bị", "đại", "tây", "dương", "===", "1950", "1958", "===", "cho", "dù", "vẫn", "trong", "thành", "phần", "dự", "bị", "earl", "k", "olsen", "được", "giao" ]
hưởng lớn trong giai đoạn 1928-1932 các lãnh đạo cộng sản như trương quốc đào và từ hướng tiền đã tiến hành cát cứ vũ trang ở vùng núi đại biệt sơn gọi là căn cứ địa cách mạng ngạc-dự-hoàn tân lập nay là huyện tân là thủ phủ của căn cứ địa ngạc-dự-hoàn cũng là nơi trung quốc công nông hồng quân có chiếc phi cơ đầu tiên đặt tên là lenin sau đó quân quốc dân đảng dưới sự lãnh đạo của biệt đình phương 别廷芳 đã đánh bại quân cộng sản của trương quốc đào triệt tiêu căn cứ của cộng sản tại hà nam buộc trương quốc đào phải chạy đến tứ xuyên lập căn cứ mới tháng 6 năm 1938 sau khi quân nhật công chiếm khai phong chính phủ quốc dân đã cho nổ mìn phá đê hoàng hà ở hoa viên khẩu thuộc trịnh châu để ngăn bước tiến của quân nhật trận lụt năm 1938 đã khiến một diện tích rộng 54 000 km² bị ngập và cướp đi mạng sống của 500 000 đến 900 000 người trung quốc phá hủy nhà cửa và hoa màu trên quy mô rộng lớn trận lụt đã ngăn quân nhật chiếm trịnh châu song đã không cản được quân nhật đạt được mục tiêu chiếm giữ thủ đô lâm thời vũ hán mùa thu năm 1939 chính quyền tỉnh hà nam lại một lần nữa chuyển đến lạc dương sau khi kết thúc chiến tranh trung-nhật trung quốc lại xảy ra nội chiến quốc-cộng quân quốc
[ "hưởng", "lớn", "trong", "giai", "đoạn", "1928-1932", "các", "lãnh", "đạo", "cộng", "sản", "như", "trương", "quốc", "đào", "và", "từ", "hướng", "tiền", "đã", "tiến", "hành", "cát", "cứ", "vũ", "trang", "ở", "vùng", "núi", "đại", "biệt", "sơn", "gọi", "là", "căn", "cứ", "địa", "cách", "mạng", "ngạc-dự-hoàn", "tân", "lập", "nay", "là", "huyện", "tân", "là", "thủ", "phủ", "của", "căn", "cứ", "địa", "ngạc-dự-hoàn", "cũng", "là", "nơi", "trung", "quốc", "công", "nông", "hồng", "quân", "có", "chiếc", "phi", "cơ", "đầu", "tiên", "đặt", "tên", "là", "lenin", "sau", "đó", "quân", "quốc", "dân", "đảng", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "biệt", "đình", "phương", "别廷芳", "đã", "đánh", "bại", "quân", "cộng", "sản", "của", "trương", "quốc", "đào", "triệt", "tiêu", "căn", "cứ", "của", "cộng", "sản", "tại", "hà", "nam", "buộc", "trương", "quốc", "đào", "phải", "chạy", "đến", "tứ", "xuyên", "lập", "căn", "cứ", "mới", "tháng", "6", "năm", "1938", "sau", "khi", "quân", "nhật", "công", "chiếm", "khai", "phong", "chính", "phủ", "quốc", "dân", "đã", "cho", "nổ", "mìn", "phá", "đê", "hoàng", "hà", "ở", "hoa", "viên", "khẩu", "thuộc", "trịnh", "châu", "để", "ngăn", "bước", "tiến", "của", "quân", "nhật", "trận", "lụt", "năm", "1938", "đã", "khiến", "một", "diện", "tích", "rộng", "54", "000", "km²", "bị", "ngập", "và", "cướp", "đi", "mạng", "sống", "của", "500", "000", "đến", "900", "000", "người", "trung", "quốc", "phá", "hủy", "nhà", "cửa", "và", "hoa", "màu", "trên", "quy", "mô", "rộng", "lớn", "trận", "lụt", "đã", "ngăn", "quân", "nhật", "chiếm", "trịnh", "châu", "song", "đã", "không", "cản", "được", "quân", "nhật", "đạt", "được", "mục", "tiêu", "chiếm", "giữ", "thủ", "đô", "lâm", "thời", "vũ", "hán", "mùa", "thu", "năm", "1939", "chính", "quyền", "tỉnh", "hà", "nam", "lại", "một", "lần", "nữa", "chuyển", "đến", "lạc", "dương", "sau", "khi", "kết", "thúc", "chiến", "tranh", "trung-nhật", "trung", "quốc", "lại", "xảy", "ra", "nội", "chiến", "quốc-cộng", "quân", "quốc" ]
bertangles là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d97 just off the n25 3 dặm anh về phía bắc của amiens đây là khu vực nông trang có rừng có một toà lâu đài lớn == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet bertangles trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet bertangles sur le site de l insee bullet bertangles sur le site du quid bullet localisation de bertangles sur une carte de france et communes limitrophes bullet plan de bertangles sur mapquest
[ "bertangles", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "trên", "đường", "d97", "just", "off", "the", "n25", "3", "dặm", "anh", "về", "phía", "bắc", "của", "amiens", "đây", "là", "khu", "vực", "nông", "trang", "có", "rừng", "có", "một", "toà", "lâu", "đài", "lớn", "==", "xem", "thêm", "==", "xã", "của", "tỉnh", "somme", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bertangles", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia", "bullet", "bertangles", "sur", "le", "site", "de", "l", "insee", "bullet", "bertangles", "sur", "le", "site", "du", "quid", "bullet", "localisation", "de", "bertangles", "sur", "une", "carte", "de", "france", "et", "communes", "limitrophes", "bullet", "plan", "de", "bertangles", "sur", "mapquest" ]
cybebus là một chi thực vật có hoa trong họ orchidaceae == các loài == bullet cybebus basalis bullet cybebus bistigma bullet cybebus rufipennis == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart
[ "cybebus", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "orchidaceae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "cybebus", "basalis", "bullet", "cybebus", "bistigma", "bullet", "cybebus", "rufipennis", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m", "a", "rasmussen", "f", "eds", "1999", "genera", "orchidacearum", "1", "oxford", "univ", "press", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m", "a", "rasmussen", "f", "eds", "2001", "genera", "orchidacearum", "2", "oxford", "univ", "press", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m", "a", "rasmussen", "f", "eds", "2003", "genera", "orchidacearum", "3", "oxford", "univ", "press", "bullet", "berg", "pana", "h", "2005", "handbuch", "der", "orchideen-namen", "dictionary", "of", "orchid", "names", "dizionario", "dei", "nomi", "delle", "orchidee", "ulmer", "stuttgart" ]
mà cả một số sắc dân thiểu số và lực lượng người hoa như hai đạo quân của lý tài tập đình lực lượng tây sơn không những đánh đâu thắng đó mà còn nổi tiếng vì bình đẳng bình quyền không tham ô của dân và lấy của người giàu chia cho người nghèo nghĩa quân đã từng nêu lên khẩu hiệu lấy của nhà giàu chia cho dân nghèo điều đó được các giáo sĩ tây ban nha điển hình là diego de jumilla ghi lại sách les espagnols dans l’empire d’annam trích dẫn như sau được tin tuy viễn đã vào tay nghĩa quân trần quang diệu liền chia đại binh mình chỉ huy ra làm ba đội một đội giao cho lê văn hưng ở lại hậu phương một đội giao cho võ văn dũng cùng cao tắc tựu đi đánh bồng sơn còn mình lãnh một đạo đi đánh phù ly cùng la xuân kiều bồng sơn và phù ly nghĩa quân kéo đến chưa đánh đã lấy được quân cũng như dân của hai huyện đều hân hoan đón tiếp nghĩa binh trần quang diệu để võ văn dũng cùng hai học sĩ cao la ở lại giữ huyện lỵ hai nơi còn mình thì đem quân vào hợp với tây sơn vương đánh thành quy nhơn tháng 9 năm quý tỵ 1773 quân tây sơn dùng mưu đánh chiếm được thành quy nhơn thành quy nhơn ở giữa tuy viễn và phù ly tường xây bằng đá ong trên một giải gò
[ "mà", "cả", "một", "số", "sắc", "dân", "thiểu", "số", "và", "lực", "lượng", "người", "hoa", "như", "hai", "đạo", "quân", "của", "lý", "tài", "tập", "đình", "lực", "lượng", "tây", "sơn", "không", "những", "đánh", "đâu", "thắng", "đó", "mà", "còn", "nổi", "tiếng", "vì", "bình", "đẳng", "bình", "quyền", "không", "tham", "ô", "của", "dân", "và", "lấy", "của", "người", "giàu", "chia", "cho", "người", "nghèo", "nghĩa", "quân", "đã", "từng", "nêu", "lên", "khẩu", "hiệu", "lấy", "của", "nhà", "giàu", "chia", "cho", "dân", "nghèo", "điều", "đó", "được", "các", "giáo", "sĩ", "tây", "ban", "nha", "điển", "hình", "là", "diego", "de", "jumilla", "ghi", "lại", "sách", "les", "espagnols", "dans", "l’empire", "d’annam", "trích", "dẫn", "như", "sau", "được", "tin", "tuy", "viễn", "đã", "vào", "tay", "nghĩa", "quân", "trần", "quang", "diệu", "liền", "chia", "đại", "binh", "mình", "chỉ", "huy", "ra", "làm", "ba", "đội", "một", "đội", "giao", "cho", "lê", "văn", "hưng", "ở", "lại", "hậu", "phương", "một", "đội", "giao", "cho", "võ", "văn", "dũng", "cùng", "cao", "tắc", "tựu", "đi", "đánh", "bồng", "sơn", "còn", "mình", "lãnh", "một", "đạo", "đi", "đánh", "phù", "ly", "cùng", "la", "xuân", "kiều", "bồng", "sơn", "và", "phù", "ly", "nghĩa", "quân", "kéo", "đến", "chưa", "đánh", "đã", "lấy", "được", "quân", "cũng", "như", "dân", "của", "hai", "huyện", "đều", "hân", "hoan", "đón", "tiếp", "nghĩa", "binh", "trần", "quang", "diệu", "để", "võ", "văn", "dũng", "cùng", "hai", "học", "sĩ", "cao", "la", "ở", "lại", "giữ", "huyện", "lỵ", "hai", "nơi", "còn", "mình", "thì", "đem", "quân", "vào", "hợp", "với", "tây", "sơn", "vương", "đánh", "thành", "quy", "nhơn", "tháng", "9", "năm", "quý", "tỵ", "1773", "quân", "tây", "sơn", "dùng", "mưu", "đánh", "chiếm", "được", "thành", "quy", "nhơn", "thành", "quy", "nhơn", "ở", "giữa", "tuy", "viễn", "và", "phù", "ly", "tường", "xây", "bằng", "đá", "ong", "trên", "một", "giải", "gò" ]
tinodes verethraghna là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "tinodes", "verethraghna", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
giờ cô còn thoải mái hơn khi cười mà không cần che miệng khi thành viên hara làm khách mời trong tập 9 của roommate cô chia sẻ rằng cô muốn youngji được chọn làm thành viên của kara vì cô có những nét quyến rũ mà các thành viên hiện tại không có và kara cảm thấy trẻ trung hơn với cô vào ngày 18 tháng 12 năm 2014 một đại diện của mbc every1 đã chia sẻ với mbn star rằng youngji sẽ tham gia chương trình hitmaker mùa 2 với tư cách là một phần của một nhóm nhạc nữ cùng với lizzy của orange caramel g na so-hyun của 4minute nhóm sau này được đặt tên là chamsonyeo nhóm lần đầu tiên phát hành teaser cho bài hát đầu tay 올해 의 주문 magic words vào ngày 17 tháng 2 tiếp theo là bài hát và video âm nhạc vào 3 ngày sau đó vào ngày 20 tháng 2 === 2016–nay sự nghiệp diễn xuất và ra mắt solo === vào ngày 15 tháng 1 năm 2016 dsp media thông báo gyuri seungyeon và hara rời nhóm do hết hạn hợp đồng công ty cũng nhấn mạnh rằng youngji sẽ tiếp tục sự nghiệp âm nhạc của mình với tư cách là một nghệ sĩ solo vào ngày 13 tháng 4 park gyu-ri tuyên bố rằng nhóm không tan rã và các thành viên hy vọng sẽ phát hành album mới trong tương lai vào tháng 5 năm 2016 cô đã được chọn vào một vai phụ trong bộ
[ "giờ", "cô", "còn", "thoải", "mái", "hơn", "khi", "cười", "mà", "không", "cần", "che", "miệng", "khi", "thành", "viên", "hara", "làm", "khách", "mời", "trong", "tập", "9", "của", "roommate", "cô", "chia", "sẻ", "rằng", "cô", "muốn", "youngji", "được", "chọn", "làm", "thành", "viên", "của", "kara", "vì", "cô", "có", "những", "nét", "quyến", "rũ", "mà", "các", "thành", "viên", "hiện", "tại", "không", "có", "và", "kara", "cảm", "thấy", "trẻ", "trung", "hơn", "với", "cô", "vào", "ngày", "18", "tháng", "12", "năm", "2014", "một", "đại", "diện", "của", "mbc", "every1", "đã", "chia", "sẻ", "với", "mbn", "star", "rằng", "youngji", "sẽ", "tham", "gia", "chương", "trình", "hitmaker", "mùa", "2", "với", "tư", "cách", "là", "một", "phần", "của", "một", "nhóm", "nhạc", "nữ", "cùng", "với", "lizzy", "của", "orange", "caramel", "g", "na", "so-hyun", "của", "4minute", "nhóm", "sau", "này", "được", "đặt", "tên", "là", "chamsonyeo", "nhóm", "lần", "đầu", "tiên", "phát", "hành", "teaser", "cho", "bài", "hát", "đầu", "tay", "올해", "의", "주문", "magic", "words", "vào", "ngày", "17", "tháng", "2", "tiếp", "theo", "là", "bài", "hát", "và", "video", "âm", "nhạc", "vào", "3", "ngày", "sau", "đó", "vào", "ngày", "20", "tháng", "2", "===", "2016–nay", "sự", "nghiệp", "diễn", "xuất", "và", "ra", "mắt", "solo", "===", "vào", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "2016", "dsp", "media", "thông", "báo", "gyuri", "seungyeon", "và", "hara", "rời", "nhóm", "do", "hết", "hạn", "hợp", "đồng", "công", "ty", "cũng", "nhấn", "mạnh", "rằng", "youngji", "sẽ", "tiếp", "tục", "sự", "nghiệp", "âm", "nhạc", "của", "mình", "với", "tư", "cách", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "solo", "vào", "ngày", "13", "tháng", "4", "park", "gyu-ri", "tuyên", "bố", "rằng", "nhóm", "không", "tan", "rã", "và", "các", "thành", "viên", "hy", "vọng", "sẽ", "phát", "hành", "album", "mới", "trong", "tương", "lai", "vào", "tháng", "5", "năm", "2016", "cô", "đã", "được", "chọn", "vào", "một", "vai", "phụ", "trong", "bộ" ]
dobronín là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc
[ "dobronín", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "jihlava", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
alonsoa hirsuta là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được spreng steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "alonsoa", "hirsuta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "spreng", "steud", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
viện trợ phát triển hoặc hợp tác phát triển cũng có các tên khác là hỗ trợ phát triển hỗ trợ kỹ thuật viện trợ quốc tế viện trợ nước ngoài hỗ trợ phát triển chính thức oda hoặc viện trợ nước ngoài là viện trợ tài chính do chính phủ và các cơ quan khác hỗ trợ về kinh tế môi trường xã hội và chính trị phát triển của các nước đang phát triển nó có thể được định nghĩa thêm là viện trợ được sử dụng theo cách được dự đoán để thúc đẩy sự phát triển cho dù đạt được thông qua tăng trưởng kinh tế hay các phương tiện khác nó được phân biệt với viện trợ nhân đạo bằng cách tập trung vào giảm nghèo trong dài hạn thay vì một phản ứng ngắn hạn thuật ngữ hợp tác phát triển được sử dụng ví dụ như của tổ chức y tế thế giới who được sử dụng để thể hiện ý tưởng rằng sự hợp tác nên tồn tại giữa người cho và người nhận thay vì tình huống truyền thống trong đó mối quan hệ bị chi phối bởi sự giàu có và kiến thức chuyên ngành của một bên hầu hết viện trợ phát triển đến từ các nước công nghiệp phương tây nhưng một số nước nghèo cũng đóng góp viện trợ viện trợ có thể là song phương được đưa từ nước này sang nước khác hoặc có thể là đa phương do quốc gia tài
[ "viện", "trợ", "phát", "triển", "hoặc", "hợp", "tác", "phát", "triển", "cũng", "có", "các", "tên", "khác", "là", "hỗ", "trợ", "phát", "triển", "hỗ", "trợ", "kỹ", "thuật", "viện", "trợ", "quốc", "tế", "viện", "trợ", "nước", "ngoài", "hỗ", "trợ", "phát", "triển", "chính", "thức", "oda", "hoặc", "viện", "trợ", "nước", "ngoài", "là", "viện", "trợ", "tài", "chính", "do", "chính", "phủ", "và", "các", "cơ", "quan", "khác", "hỗ", "trợ", "về", "kinh", "tế", "môi", "trường", "xã", "hội", "và", "chính", "trị", "phát", "triển", "của", "các", "nước", "đang", "phát", "triển", "nó", "có", "thể", "được", "định", "nghĩa", "thêm", "là", "viện", "trợ", "được", "sử", "dụng", "theo", "cách", "được", "dự", "đoán", "để", "thúc", "đẩy", "sự", "phát", "triển", "cho", "dù", "đạt", "được", "thông", "qua", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "hay", "các", "phương", "tiện", "khác", "nó", "được", "phân", "biệt", "với", "viện", "trợ", "nhân", "đạo", "bằng", "cách", "tập", "trung", "vào", "giảm", "nghèo", "trong", "dài", "hạn", "thay", "vì", "một", "phản", "ứng", "ngắn", "hạn", "thuật", "ngữ", "hợp", "tác", "phát", "triển", "được", "sử", "dụng", "ví", "dụ", "như", "của", "tổ", "chức", "y", "tế", "thế", "giới", "who", "được", "sử", "dụng", "để", "thể", "hiện", "ý", "tưởng", "rằng", "sự", "hợp", "tác", "nên", "tồn", "tại", "giữa", "người", "cho", "và", "người", "nhận", "thay", "vì", "tình", "huống", "truyền", "thống", "trong", "đó", "mối", "quan", "hệ", "bị", "chi", "phối", "bởi", "sự", "giàu", "có", "và", "kiến", "thức", "chuyên", "ngành", "của", "một", "bên", "hầu", "hết", "viện", "trợ", "phát", "triển", "đến", "từ", "các", "nước", "công", "nghiệp", "phương", "tây", "nhưng", "một", "số", "nước", "nghèo", "cũng", "đóng", "góp", "viện", "trợ", "viện", "trợ", "có", "thể", "là", "song", "phương", "được", "đưa", "từ", "nước", "này", "sang", "nước", "khác", "hoặc", "có", "thể", "là", "đa", "phương", "do", "quốc", "gia", "tài" ]
nhất bảng ở league c vòng đầu tiên của vòng loại cúp vàng sẽ là các trận đấu hai lượt giữa những đội đứng thứ hai của league b và những đội đứng thứ nhất của league c được chơi vào tháng 3 năm 2020 bốn đội chiến thắng của vòng này sẽ tiến vào vòng thứ hai để đối mặt với những đội đứng thứ ba của league a trong các trận đấu sẽ diễn ra vào tháng 6 năm 2020 bốn độichiến thắng trận đấu của vòng hai đủ điều kiện tham dự cúp vàng 2021 === cách xếp hạng === xếp hạng các đội trong mỗi bảng được xác định thông qua quy địnhː nếu có hai đội bằng điểm kết quả đối đầu trực tiếp sẽ được ưu tiên hơn hiệu số bàn thắng bại quy định điều 12 7 == các đội tham gia == bullet ghi chú == lịch thi đấu == dưới đây là lịch thi đấu của concacaf nations league 2019 giải vô địch cuối cùng ban đầu được lên kế hoạch vào tháng 3 năm 2020 nhưng được lên lịch lại vào tháng 6 năm 2020 lịch thi đấu chi tiết vòng bảng đã được concacaf công bố vào ngày 21 tháng 5 năm 2019 == vòng loại == bài chi tiếtː vòng loại concacaf nations league 2019–20 trong số 41 đội thành viên concacaf 6 đội hàng đầu được vào thẳng league a guatemala bị phạt vào league c còn 34 đội còn lại đều tham gia vòng loại kết quả thi đấu sau 4 lượt sẽ
[ "nhất", "bảng", "ở", "league", "c", "vòng", "đầu", "tiên", "của", "vòng", "loại", "cúp", "vàng", "sẽ", "là", "các", "trận", "đấu", "hai", "lượt", "giữa", "những", "đội", "đứng", "thứ", "hai", "của", "league", "b", "và", "những", "đội", "đứng", "thứ", "nhất", "của", "league", "c", "được", "chơi", "vào", "tháng", "3", "năm", "2020", "bốn", "đội", "chiến", "thắng", "của", "vòng", "này", "sẽ", "tiến", "vào", "vòng", "thứ", "hai", "để", "đối", "mặt", "với", "những", "đội", "đứng", "thứ", "ba", "của", "league", "a", "trong", "các", "trận", "đấu", "sẽ", "diễn", "ra", "vào", "tháng", "6", "năm", "2020", "bốn", "độichiến", "thắng", "trận", "đấu", "của", "vòng", "hai", "đủ", "điều", "kiện", "tham", "dự", "cúp", "vàng", "2021", "===", "cách", "xếp", "hạng", "===", "xếp", "hạng", "các", "đội", "trong", "mỗi", "bảng", "được", "xác", "định", "thông", "qua", "quy", "địnhː", "nếu", "có", "hai", "đội", "bằng", "điểm", "kết", "quả", "đối", "đầu", "trực", "tiếp", "sẽ", "được", "ưu", "tiên", "hơn", "hiệu", "số", "bàn", "thắng", "bại", "quy", "định", "điều", "12", "7", "==", "các", "đội", "tham", "gia", "==", "bullet", "ghi", "chú", "==", "lịch", "thi", "đấu", "==", "dưới", "đây", "là", "lịch", "thi", "đấu", "của", "concacaf", "nations", "league", "2019", "giải", "vô", "địch", "cuối", "cùng", "ban", "đầu", "được", "lên", "kế", "hoạch", "vào", "tháng", "3", "năm", "2020", "nhưng", "được", "lên", "lịch", "lại", "vào", "tháng", "6", "năm", "2020", "lịch", "thi", "đấu", "chi", "tiết", "vòng", "bảng", "đã", "được", "concacaf", "công", "bố", "vào", "ngày", "21", "tháng", "5", "năm", "2019", "==", "vòng", "loại", "==", "bài", "chi", "tiếtː", "vòng", "loại", "concacaf", "nations", "league", "2019–20", "trong", "số", "41", "đội", "thành", "viên", "concacaf", "6", "đội", "hàng", "đầu", "được", "vào", "thẳng", "league", "a", "guatemala", "bị", "phạt", "vào", "league", "c", "còn", "34", "đội", "còn", "lại", "đều", "tham", "gia", "vòng", "loại", "kết", "quả", "thi", "đấu", "sau", "4", "lượt", "sẽ" ]
quy định cụ thể những cá nhân không trải qua đào tạo chính thức hoặc không được cấp chứng chỉ có thể tự nhận là huấn luyện viên sức khỏe cuộc sống một cách hợp pháp == số liệu thống kê == một cuộc khảo sát năm 2004 với 2 529 thành viên icf cho thấy 52 5% có công việc bán thời gian là huấn luyện viên và kiếm được 30 000 đô la mỹ hoặc ít hơn trong khi 32 3% cho biết họ kiếm được ít hơn 10 000 đô la mỗi năm một cuộc khảo sát khác năm 2016 của icf ghi nhận trong số 53 000 huấn luyện viên chuyên nghiệp hầu hết hoạt động ở mỹ thu nhập trung bình là 51 000 đô la mỹ và có thể lên tới hơn 100 000 đô la đối với huấn luyện viên chuyên nghiệp
[ "quy", "định", "cụ", "thể", "những", "cá", "nhân", "không", "trải", "qua", "đào", "tạo", "chính", "thức", "hoặc", "không", "được", "cấp", "chứng", "chỉ", "có", "thể", "tự", "nhận", "là", "huấn", "luyện", "viên", "sức", "khỏe", "cuộc", "sống", "một", "cách", "hợp", "pháp", "==", "số", "liệu", "thống", "kê", "==", "một", "cuộc", "khảo", "sát", "năm", "2004", "với", "2", "529", "thành", "viên", "icf", "cho", "thấy", "52", "5%", "có", "công", "việc", "bán", "thời", "gian", "là", "huấn", "luyện", "viên", "và", "kiếm", "được", "30", "000", "đô", "la", "mỹ", "hoặc", "ít", "hơn", "trong", "khi", "32", "3%", "cho", "biết", "họ", "kiếm", "được", "ít", "hơn", "10", "000", "đô", "la", "mỗi", "năm", "một", "cuộc", "khảo", "sát", "khác", "năm", "2016", "của", "icf", "ghi", "nhận", "trong", "số", "53", "000", "huấn", "luyện", "viên", "chuyên", "nghiệp", "hầu", "hết", "hoạt", "động", "ở", "mỹ", "thu", "nhập", "trung", "bình", "là", "51", "000", "đô", "la", "mỹ", "và", "có", "thể", "lên", "tới", "hơn", "100", "000", "đô", "la", "đối", "với", "huấn", "luyện", "viên", "chuyên", "nghiệp" ]
objects annual review of astronomy and astrophysics 38 337 2000 bullet 7 chandrasekhar s an introduction to the study of stellar structure dover publications inc new york 1967 bullet 8 clayton donald d principles of stellar evolution and nucleosynthesis university of chicago press chicago 1983 bullet 9 cox j p and giuli r t principles of stellar structure gordon and breach new york 1968 bullet 10 fowler william caughlan georgeanne r and zimmerman barbara a thermonuclear reaction rates i annual review of astronomy and astrophysics 5 525 1967 bullet 11 fowler william a caughlan georgeanne r and zimmerman barbara a thermonuclear reaction rates ii annual review of astronomy and astrophysics 13 69 1975 bullet 12 hansen carl j kawaler steven d and trimble virginia stellar interiors physical principles structure and evolution second edition springer-verlag new york 2004 bullet 13 harris michael j fowler william a caughlan georgeanne r and zimmerman barbara a thermonuclear reaction rates iii annual review of astronomy and astrophysics 21 165 1983 bullet 14 iben icko jr stellar evolution within and off the main sequence annual review of astronomy and astrophysics 5 571 1967 bullet 15 iglesias carlos a and rogers forrest j updated opal opacities the astrophysical journal 464 943 1996 bullet 16 kippenhahn rudolf and weigert alfred stellar structure and evolution springer-verlag berlin 1990 bullet 17 liebert james and probst ronald g very low mass stars annual review of astronomy and astrophysics 25 437 1987 bullet 18 padmanabhan t theoretical astrophysics cambridge university press cambridge 2002 bullet 19 prialnik dina an introduction to the theory of stellar structure and evolution cambridge university press cambridge 2000 bullet 20 novotny eva introduction to stellar atmospheres and interior oxford university press
[ "objects", "annual", "review", "of", "astronomy", "and", "astrophysics", "38", "337", "2000", "bullet", "7", "chandrasekhar", "s", "an", "introduction", "to", "the", "study", "of", "stellar", "structure", "dover", "publications", "inc", "new", "york", "1967", "bullet", "8", "clayton", "donald", "d", "principles", "of", "stellar", "evolution", "and", "nucleosynthesis", "university", "of", "chicago", "press", "chicago", "1983", "bullet", "9", "cox", "j", "p", "and", "giuli", "r", "t", "principles", "of", "stellar", "structure", "gordon", "and", "breach", "new", "york", "1968", "bullet", "10", "fowler", "william", "caughlan", "georgeanne", "r", "and", "zimmerman", "barbara", "a", "thermonuclear", "reaction", "rates", "i", "annual", "review", "of", "astronomy", "and", "astrophysics", "5", "525", "1967", "bullet", "11", "fowler", "william", "a", "caughlan", "georgeanne", "r", "and", "zimmerman", "barbara", "a", "thermonuclear", "reaction", "rates", "ii", "annual", "review", "of", "astronomy", "and", "astrophysics", "13", "69", "1975", "bullet", "12", "hansen", "carl", "j", "kawaler", "steven", "d", "and", "trimble", "virginia", "stellar", "interiors", "physical", "principles", "structure", "and", "evolution", "second", "edition", "springer-verlag", "new", "york", "2004", "bullet", "13", "harris", "michael", "j", "fowler", "william", "a", "caughlan", "georgeanne", "r", "and", "zimmerman", "barbara", "a", "thermonuclear", "reaction", "rates", "iii", "annual", "review", "of", "astronomy", "and", "astrophysics", "21", "165", "1983", "bullet", "14", "iben", "icko", "jr", "stellar", "evolution", "within", "and", "off", "the", "main", "sequence", "annual", "review", "of", "astronomy", "and", "astrophysics", "5", "571", "1967", "bullet", "15", "iglesias", "carlos", "a", "and", "rogers", "forrest", "j", "updated", "opal", "opacities", "the", "astrophysical", "journal", "464", "943", "1996", "bullet", "16", "kippenhahn", "rudolf", "and", "weigert", "alfred", "stellar", "structure", "and", "evolution", "springer-verlag", "berlin", "1990", "bullet", "17", "liebert", "james", "and", "probst", "ronald", "g", "very", "low", "mass", "stars", "annual", "review", "of", "astronomy", "and", "astrophysics", "25", "437", "1987", "bullet", "18", "padmanabhan", "t", "theoretical", "astrophysics", "cambridge", "university", "press", "cambridge", "2002", "bullet", "19", "prialnik", "dina", "an", "introduction", "to", "the", "theory", "of", "stellar", "structure", "and", "evolution", "cambridge", "university", "press", "cambridge", "2000", "bullet", "20", "novotny", "eva", "introduction", "to", "stellar", "atmospheres", "and", "interior", "oxford", "university", "press" ]
büyükörtülü sarız büyükörtülü là một xã thuộc huyện sarız tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 87 người
[ "büyükörtülü", "sarız", "büyükörtülü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarız", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "87", "người" ]
riccia treubiana là một loài rêu trong họ ricciaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "riccia", "treubiana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "ricciaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
les martys là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là martinols == liên kết ngoài == bullet les martys trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "les", "martys", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "aude", "trong", "vùng", "occitanie", "người", "dân", "địa", "phương", "trong", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "martinols", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "les", "martys", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia" ]
temnora nitida là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở madagascar chiều dài cánh trước khoảng 26 mm nó gần giống loài temnora murina
[ "temnora", "nitida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "madagascar", "chiều", "dài", "cánh", "trước", "khoảng", "26", "mm", "nó", "gần", "giống", "loài", "temnora", "murina" ]
khởi nghĩa yên bái chính tả cũ tổng khởi-nghĩa yên-báy là một cuộc nổi dậy bằng vũ trang bùng phát tại yên bái một phần trong cuộc khởi nghĩa do việt nam quốc dân đảng vnqdđ tổ chức và lãnh đạo nhằm đánh chiếm một số tỉnh và thành phố trọng yếu của miền bắc việt nam vào ngày 10 tháng 2 năm 1930 mục đích của cuộc nổi dậy là lật đổ chính quyền thuộc địa của pháp để xây dựng một nước việt nam theo chính thể cộng hòa tỉnh lỵ yên bái chỉ là một trong những mục tiêu của cuộc tổng tấn công của vnqdđ vào quân đội và chính quyền thuộc địa lực lượng khởi nghĩa bị đánh bại đảng viên của vnqdđ bị truy nã giam cầm và hành hình các lãnh tụ nguyễn thái học và phó đức chính bị pháp áp giải từ hà nội lên yên bái xử trảm cùng với 11 người khác sáng sớm ngày 17 tháng 6 năm 1930 == bối cảnh == sau những tổn thất nặng nề do chính quyền thực dân gây ra một số lãnh tụ của việt nam quốc dân đảng chủ trương phản công bằng một cuộc khởi nghĩa vũ trang chứ không thể ngồi khoanh tay chờ bị tiêu diệt từ cách nhìn nhận đó ngày 17 tháng 9 năm 1929 chủ tịch đảng nguyễn thái học đã triệu tập hội nghị đại biểu toàn quốc việt nam quốc dân đảng tại lạc đạo hải dương để bàn bạc
[ "khởi", "nghĩa", "yên", "bái", "chính", "tả", "cũ", "tổng", "khởi-nghĩa", "yên-báy", "là", "một", "cuộc", "nổi", "dậy", "bằng", "vũ", "trang", "bùng", "phát", "tại", "yên", "bái", "một", "phần", "trong", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "do", "việt", "nam", "quốc", "dân", "đảng", "vnqdđ", "tổ", "chức", "và", "lãnh", "đạo", "nhằm", "đánh", "chiếm", "một", "số", "tỉnh", "và", "thành", "phố", "trọng", "yếu", "của", "miền", "bắc", "việt", "nam", "vào", "ngày", "10", "tháng", "2", "năm", "1930", "mục", "đích", "của", "cuộc", "nổi", "dậy", "là", "lật", "đổ", "chính", "quyền", "thuộc", "địa", "của", "pháp", "để", "xây", "dựng", "một", "nước", "việt", "nam", "theo", "chính", "thể", "cộng", "hòa", "tỉnh", "lỵ", "yên", "bái", "chỉ", "là", "một", "trong", "những", "mục", "tiêu", "của", "cuộc", "tổng", "tấn", "công", "của", "vnqdđ", "vào", "quân", "đội", "và", "chính", "quyền", "thuộc", "địa", "lực", "lượng", "khởi", "nghĩa", "bị", "đánh", "bại", "đảng", "viên", "của", "vnqdđ", "bị", "truy", "nã", "giam", "cầm", "và", "hành", "hình", "các", "lãnh", "tụ", "nguyễn", "thái", "học", "và", "phó", "đức", "chính", "bị", "pháp", "áp", "giải", "từ", "hà", "nội", "lên", "yên", "bái", "xử", "trảm", "cùng", "với", "11", "người", "khác", "sáng", "sớm", "ngày", "17", "tháng", "6", "năm", "1930", "==", "bối", "cảnh", "==", "sau", "những", "tổn", "thất", "nặng", "nề", "do", "chính", "quyền", "thực", "dân", "gây", "ra", "một", "số", "lãnh", "tụ", "của", "việt", "nam", "quốc", "dân", "đảng", "chủ", "trương", "phản", "công", "bằng", "một", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "vũ", "trang", "chứ", "không", "thể", "ngồi", "khoanh", "tay", "chờ", "bị", "tiêu", "diệt", "từ", "cách", "nhìn", "nhận", "đó", "ngày", "17", "tháng", "9", "năm", "1929", "chủ", "tịch", "đảng", "nguyễn", "thái", "học", "đã", "triệu", "tập", "hội", "nghị", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "việt", "nam", "quốc", "dân", "đảng", "tại", "lạc", "đạo", "hải", "dương", "để", "bàn", "bạc" ]
trai lí trai hay trai lý trai nam bộ danh pháp hai phần cyrtophyllum fragrans danh pháp đồng nghĩa fagraea fragrans là cây thường xanh lớn loài bản địa của đông nam á danh pháp đồng nghĩa là fagraea cochinchinensis cyrtophyllum giganteum và cyrtophyllum peregrinum thuộc tông potalieae của họ gentianaceae tông này trong các tài liệu cũ được tách ra thành họ potaliaceae họ lậu bình == đặc điểm == cây cao từ 10 m đến 25 m lá hình trứng sáng màu hoa màu vàng nhạt với mùi thơm đặc trưng quả có vị đắng thường là thức ăn của các loài chim và dơi == sử dụng == bullet gỗ trai màu vàng rất cứng được coi là loại gỗ quý bullet vỏ cây và lá chữa sốt rét và lị lá cây còn có thể chữa ghẻ == tham khảo == bullet description from a woods supply site
[ "trai", "lí", "trai", "hay", "trai", "lý", "trai", "nam", "bộ", "danh", "pháp", "hai", "phần", "cyrtophyllum", "fragrans", "danh", "pháp", "đồng", "nghĩa", "fagraea", "fragrans", "là", "cây", "thường", "xanh", "lớn", "loài", "bản", "địa", "của", "đông", "nam", "á", "danh", "pháp", "đồng", "nghĩa", "là", "fagraea", "cochinchinensis", "cyrtophyllum", "giganteum", "và", "cyrtophyllum", "peregrinum", "thuộc", "tông", "potalieae", "của", "họ", "gentianaceae", "tông", "này", "trong", "các", "tài", "liệu", "cũ", "được", "tách", "ra", "thành", "họ", "potaliaceae", "họ", "lậu", "bình", "==", "đặc", "điểm", "==", "cây", "cao", "từ", "10", "m", "đến", "25", "m", "lá", "hình", "trứng", "sáng", "màu", "hoa", "màu", "vàng", "nhạt", "với", "mùi", "thơm", "đặc", "trưng", "quả", "có", "vị", "đắng", "thường", "là", "thức", "ăn", "của", "các", "loài", "chim", "và", "dơi", "==", "sử", "dụng", "==", "bullet", "gỗ", "trai", "màu", "vàng", "rất", "cứng", "được", "coi", "là", "loại", "gỗ", "quý", "bullet", "vỏ", "cây", "và", "lá", "chữa", "sốt", "rét", "và", "lị", "lá", "cây", "còn", "có", "thể", "chữa", "ghẻ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "description", "from", "a", "woods", "supply", "site" ]
marda vanne marda scrappy vanne sinh margaretha van hulsteyn 27 tháng 9 năm 1896 27 tháng 4 năm 1970 là một nữ diễn viên người nam phi thành danh ở london == tuổi thơ == margaretha được sinh ra ở pretoria nam phi với cha mẹ là sir willem và lady van hulsteyn willem được sinh ra ở hà lan vào năm 1865 và di cư đến nam phi khi mới 15 tuổi ông trở thành một luật sư hàng đầu ở johannesburg và sau đó là thành viên của quốc hội nam phi trong nhiều năm trong chiến tranh nam phi ông trở thành cố vấn cho lord milner thống đốc của thuộc địa cape và được vua edward vii phong tước hiệp sĩ vào năm 1902 bà đã kết hôn một thời gian ngắn với julian gerhardus hans strijdom nhưng đã ly dị trong vòng một năm strijdom sau đó tiếp tục trở thành thủ tướng nam phi từ năm 1954 đến 1958 năm 1914 marda gặp isaac rosenberg người đang có chuyến thăm tới nam phi tại cape town rosenberg thấy bà rất thu hút và vẽ bà một bức phác họa bằng than anh cũng đưa cho bà một bản sao bài thơ nếu em là lửa và anh là lửa và viết một số bài thơ tình yêu say đắm vào thời điểm đó dường như được lấy cảm hứng từ marda == london == marda vanne chuyển đến london vào năm 1918 để tạo sự nghiệp diễn xuất của mình và học đào
[ "marda", "vanne", "marda", "scrappy", "vanne", "sinh", "margaretha", "van", "hulsteyn", "27", "tháng", "9", "năm", "1896", "27", "tháng", "4", "năm", "1970", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "người", "nam", "phi", "thành", "danh", "ở", "london", "==", "tuổi", "thơ", "==", "margaretha", "được", "sinh", "ra", "ở", "pretoria", "nam", "phi", "với", "cha", "mẹ", "là", "sir", "willem", "và", "lady", "van", "hulsteyn", "willem", "được", "sinh", "ra", "ở", "hà", "lan", "vào", "năm", "1865", "và", "di", "cư", "đến", "nam", "phi", "khi", "mới", "15", "tuổi", "ông", "trở", "thành", "một", "luật", "sư", "hàng", "đầu", "ở", "johannesburg", "và", "sau", "đó", "là", "thành", "viên", "của", "quốc", "hội", "nam", "phi", "trong", "nhiều", "năm", "trong", "chiến", "tranh", "nam", "phi", "ông", "trở", "thành", "cố", "vấn", "cho", "lord", "milner", "thống", "đốc", "của", "thuộc", "địa", "cape", "và", "được", "vua", "edward", "vii", "phong", "tước", "hiệp", "sĩ", "vào", "năm", "1902", "bà", "đã", "kết", "hôn", "một", "thời", "gian", "ngắn", "với", "julian", "gerhardus", "hans", "strijdom", "nhưng", "đã", "ly", "dị", "trong", "vòng", "một", "năm", "strijdom", "sau", "đó", "tiếp", "tục", "trở", "thành", "thủ", "tướng", "nam", "phi", "từ", "năm", "1954", "đến", "1958", "năm", "1914", "marda", "gặp", "isaac", "rosenberg", "người", "đang", "có", "chuyến", "thăm", "tới", "nam", "phi", "tại", "cape", "town", "rosenberg", "thấy", "bà", "rất", "thu", "hút", "và", "vẽ", "bà", "một", "bức", "phác", "họa", "bằng", "than", "anh", "cũng", "đưa", "cho", "bà", "một", "bản", "sao", "bài", "thơ", "nếu", "em", "là", "lửa", "và", "anh", "là", "lửa", "và", "viết", "một", "số", "bài", "thơ", "tình", "yêu", "say", "đắm", "vào", "thời", "điểm", "đó", "dường", "như", "được", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "marda", "==", "london", "==", "marda", "vanne", "chuyển", "đến", "london", "vào", "năm", "1918", "để", "tạo", "sự", "nghiệp", "diễn", "xuất", "của", "mình", "và", "học", "đào" ]
tolmerus novarensis là một loài ruồi trong họ asilidae tolmerus novarensis được schiner miêu tả năm 1868 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "tolmerus", "novarensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "tolmerus", "novarensis", "được", "schiner", "miêu", "tả", "năm", "1868", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới" ]
như vậy vào năm 1673 tây ban nha bị kéo vào cuộc chiến tranh pháp hà lan khiến gánh nặng mà nền kinh tế phải gánh vác ngày càng lớn và don juan chuẩn bị kế hoạch loại bỏ mariana khỏi vị trí nhiếp chính do bị ông ta thúc giục carlos chính thức cho vời ông ta vào tháng 10 năm 1675 một tháng trước khi ông được 14 tuổi và được coi là người trưởng thành anh trai ông được chỉ dẫn phải vào gặp ông trong phòng vào ngày 6 tháng 11 và bóng gió ý định muốn chiếm quyền kiểm soát chính phủ khi hội đồng nhiếp chính và mariana yêu cầu kéo dài thời gian bà làm nhiếp chính thêm 2 năm nữa carlos từ chối nhưng sau đó bị ép phải chấp nhận và buộc phải ban bố một sắc lệnh bắt don juan rời khỏi madrid don juan cuối cùng cũng giành được quyền kiểm soát chính phủ vào tháng 1 năm 1678 và lưu đày valenzuela đến philippines hành động đầu tiên của ông ta là làm hòa với pháp với các điều khoản của hiệp ước nijmegen vào năm 1678 tây ban nha phải từ bỏ vùng franche-comté và một số khu vực của hà lan thuộc tây ban nha mà nó từng nhận lại được vào năm 1668 mong muốn giảm thiểu đáng kể những xung đột trong tương lai giữa hai nước vào tháng 8 năm 1679 don juan mai mối cho carlos và marie louise
[ "như", "vậy", "vào", "năm", "1673", "tây", "ban", "nha", "bị", "kéo", "vào", "cuộc", "chiến", "tranh", "pháp", "hà", "lan", "khiến", "gánh", "nặng", "mà", "nền", "kinh", "tế", "phải", "gánh", "vác", "ngày", "càng", "lớn", "và", "don", "juan", "chuẩn", "bị", "kế", "hoạch", "loại", "bỏ", "mariana", "khỏi", "vị", "trí", "nhiếp", "chính", "do", "bị", "ông", "ta", "thúc", "giục", "carlos", "chính", "thức", "cho", "vời", "ông", "ta", "vào", "tháng", "10", "năm", "1675", "một", "tháng", "trước", "khi", "ông", "được", "14", "tuổi", "và", "được", "coi", "là", "người", "trưởng", "thành", "anh", "trai", "ông", "được", "chỉ", "dẫn", "phải", "vào", "gặp", "ông", "trong", "phòng", "vào", "ngày", "6", "tháng", "11", "và", "bóng", "gió", "ý", "định", "muốn", "chiếm", "quyền", "kiểm", "soát", "chính", "phủ", "khi", "hội", "đồng", "nhiếp", "chính", "và", "mariana", "yêu", "cầu", "kéo", "dài", "thời", "gian", "bà", "làm", "nhiếp", "chính", "thêm", "2", "năm", "nữa", "carlos", "từ", "chối", "nhưng", "sau", "đó", "bị", "ép", "phải", "chấp", "nhận", "và", "buộc", "phải", "ban", "bố", "một", "sắc", "lệnh", "bắt", "don", "juan", "rời", "khỏi", "madrid", "don", "juan", "cuối", "cùng", "cũng", "giành", "được", "quyền", "kiểm", "soát", "chính", "phủ", "vào", "tháng", "1", "năm", "1678", "và", "lưu", "đày", "valenzuela", "đến", "philippines", "hành", "động", "đầu", "tiên", "của", "ông", "ta", "là", "làm", "hòa", "với", "pháp", "với", "các", "điều", "khoản", "của", "hiệp", "ước", "nijmegen", "vào", "năm", "1678", "tây", "ban", "nha", "phải", "từ", "bỏ", "vùng", "franche-comté", "và", "một", "số", "khu", "vực", "của", "hà", "lan", "thuộc", "tây", "ban", "nha", "mà", "nó", "từng", "nhận", "lại", "được", "vào", "năm", "1668", "mong", "muốn", "giảm", "thiểu", "đáng", "kể", "những", "xung", "đột", "trong", "tương", "lai", "giữa", "hai", "nước", "vào", "tháng", "8", "năm", "1679", "don", "juan", "mai", "mối", "cho", "carlos", "và", "marie", "louise" ]
asplenium macrurum là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được mickel stolze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "asplenium", "macrurum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "mickel", "stolze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
gynostemma cardiospermum là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được cogn ex oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1892
[ "gynostemma", "cardiospermum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "cogn", "ex", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892" ]
thelypteris taprobanica là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được panigrahi mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thelypteris", "taprobanica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "panigrahi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]