text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nhộn nhịp trong thời kỳ xô viết 65 xe hơi hoặc 1 300 tấn hàng hóa được xuất khẩu từ bắc triều tiên với 153 xe hơi hoặc 3 123 tấn hàng hóa được nhập khẩu năm 1955 530 ô tô hoặc 7 200 tấn hàng hóa đã được xuất khẩu từ triều tiên trong khi 295 ô tô hoặc 4 800 tấn hàng hóa được nhập khẩu hai năm sau xuất khẩu của trạm khasan đã tăng gấp mười bốn lần và nhập khẩu gấp mười sáu lần cây cầu gỗ tạm thời không đủ cho lưu lượng giao thông ngày càng tăng giữa hai nước vì vậy vào năm 1959 một quyết định chung đã được đưa ra để xây dựng một cây cầu có nhịp bằng kim loại trên mố đá được gọi là cây cầu hữu nghị nó được đưa vào hoạt động vào ngày 9 tháng 8 năm 1959 có sự phá vỡ thước đo giữa hai tuyến đường sắt vì hệ thống đường sắt nga là 1 520 mm 60 in và hệ thống đường sắt của triều tiên là 1 435 mm 56 5 in tuyến này hiện ít được sử dụng sau khi liên xô tan rã chỉ có 10 000 hành khách được vận chuyển trong năm 2005 năm 1988 lưu lượng hàng hóa hai chiều vượt quá 5 triệu tấn mỗi năm nhưng đến năm 2001 tổng khối lượng đã giảm xuống chỉ còn 144 000 tấn năm 1989 830 000 tấn hàng hóa đi qua biên giới từ nga khasan đến bắc triều tiên tumangang đến năm 1998 con
[ "nhộn", "nhịp", "trong", "thời", "kỳ", "xô", "viết", "65", "xe", "hơi", "hoặc", "1", "300", "tấn", "hàng", "hóa", "được", "xuất", "khẩu", "từ", "bắc", "triều", "tiên", "với", "153", "xe", "hơi", "hoặc", "3", "123", "tấn", "hàng", "hóa", "được", "nhập", "khẩu", "năm", "1955", "530", "ô", "tô", "hoặc", "7", "200", "tấn", "hàng", "hóa", "đã", "được", "xuất", "khẩu", "từ", "triều", "tiên", "trong", "khi", "295", "ô", "tô", "hoặc", "4", "800", "tấn", "hàng", "hóa", "được", "nhập", "khẩu", "hai", "năm", "sau", "xuất", "khẩu", "của", "trạm", "khasan", "đã", "tăng", "gấp", "mười", "bốn", "lần", "và", "nhập", "khẩu", "gấp", "mười", "sáu", "lần", "cây", "cầu", "gỗ", "tạm", "thời", "không", "đủ", "cho", "lưu", "lượng", "giao", "thông", "ngày", "càng", "tăng", "giữa", "hai", "nước", "vì", "vậy", "vào", "năm", "1959", "một", "quyết", "định", "chung", "đã", "được", "đưa", "ra", "để", "xây", "dựng", "một", "cây", "cầu", "có", "nhịp", "bằng", "kim", "loại", "trên", "mố", "đá", "được", "gọi", "là", "cây", "cầu", "hữu", "nghị", "nó", "được", "đưa", "vào", "hoạt", "động", "vào", "ngày", "9", "tháng", "8", "năm", "1959", "có", "sự", "phá", "vỡ", "thước", "đo", "giữa", "hai", "tuyến", "đường", "sắt", "vì", "hệ", "thống", "đường", "sắt", "nga", "là", "1", "520", "mm", "60", "in", "và", "hệ", "thống", "đường", "sắt", "của", "triều", "tiên", "là", "1", "435", "mm", "56", "5", "in", "tuyến", "này", "hiện", "ít", "được", "sử", "dụng", "sau", "khi", "liên", "xô", "tan", "rã", "chỉ", "có", "10", "000", "hành", "khách", "được", "vận", "chuyển", "trong", "năm", "2005", "năm", "1988", "lưu", "lượng", "hàng", "hóa", "hai", "chiều", "vượt", "quá", "5", "triệu", "tấn", "mỗi", "năm", "nhưng", "đến", "năm", "2001", "tổng", "khối", "lượng", "đã", "giảm", "xuống", "chỉ", "còn", "144", "000", "tấn", "năm", "1989", "830", "000", "tấn", "hàng", "hóa", "đi", "qua", "biên", "giới", "từ", "nga", "khasan", "đến", "bắc", "triều", "tiên", "tumangang", "đến", "năm", "1998", "con" ]
sam trong khi thực hiện phi vụ angola tuyên bố đã bắn hạ 4 chiếc của saaf vào 7-6-1980 khi tấn công trại huấn luyện tobias haneko của swapo trong chiến dịch sceptic smokeshell thiếu tá frans pretorius và đại úy ic du plessis của saaf lái 2 chiếc mirage f 1 đã trúng đạn tên lửa sa-3 máy bay của du plessis bị bắn trúng và phải hạ cánh khẩn cấp tại căn cứ không quân ondangwa máy bay của pretorius bị hưu hại nặng và hạ cánh khẩn cấp iwr ruacana cả hai chiếc đều phải sửa chữa và trở lại trong biên chế sau đó === syria === syria triển khai các đơn vị sa-3 lần đầu trong chiến tranh yom kippur năm 1973 hệ thống này đã bắn rơi hàng chục máy bay các loại của israel vào năm 1975 chính phủ ai cập của tổng thống anwar sadat đã quay sang ủng hộ phương tây ông ta đã cho phép mỹ tiếp cận toàn bộ những vũ khí mà liên xô bán cho quân đội ai cập kết quả là mỹ đã nắm khá rõ tính năng của những loại tên lửa sa-2 sa-3 và sa-6 đây cũng là những loại tên lửa phòng không chủ chốt của syria và những thông tin này đã được mỹ cung cấp cho israel để họ đề ra các biện pháp đối phó kết quả là trong xung đột li-băng vào giữa năm 1982 không quân israel đã thực hiện chiến dịch mole cricket 19 nhằm thủ tiêu các
[ "sam", "trong", "khi", "thực", "hiện", "phi", "vụ", "angola", "tuyên", "bố", "đã", "bắn", "hạ", "4", "chiếc", "của", "saaf", "vào", "7-6-1980", "khi", "tấn", "công", "trại", "huấn", "luyện", "tobias", "haneko", "của", "swapo", "trong", "chiến", "dịch", "sceptic", "smokeshell", "thiếu", "tá", "frans", "pretorius", "và", "đại", "úy", "ic", "du", "plessis", "của", "saaf", "lái", "2", "chiếc", "mirage", "f", "1", "đã", "trúng", "đạn", "tên", "lửa", "sa-3", "máy", "bay", "của", "du", "plessis", "bị", "bắn", "trúng", "và", "phải", "hạ", "cánh", "khẩn", "cấp", "tại", "căn", "cứ", "không", "quân", "ondangwa", "máy", "bay", "của", "pretorius", "bị", "hưu", "hại", "nặng", "và", "hạ", "cánh", "khẩn", "cấp", "iwr", "ruacana", "cả", "hai", "chiếc", "đều", "phải", "sửa", "chữa", "và", "trở", "lại", "trong", "biên", "chế", "sau", "đó", "===", "syria", "===", "syria", "triển", "khai", "các", "đơn", "vị", "sa-3", "lần", "đầu", "trong", "chiến", "tranh", "yom", "kippur", "năm", "1973", "hệ", "thống", "này", "đã", "bắn", "rơi", "hàng", "chục", "máy", "bay", "các", "loại", "của", "israel", "vào", "năm", "1975", "chính", "phủ", "ai", "cập", "của", "tổng", "thống", "anwar", "sadat", "đã", "quay", "sang", "ủng", "hộ", "phương", "tây", "ông", "ta", "đã", "cho", "phép", "mỹ", "tiếp", "cận", "toàn", "bộ", "những", "vũ", "khí", "mà", "liên", "xô", "bán", "cho", "quân", "đội", "ai", "cập", "kết", "quả", "là", "mỹ", "đã", "nắm", "khá", "rõ", "tính", "năng", "của", "những", "loại", "tên", "lửa", "sa-2", "sa-3", "và", "sa-6", "đây", "cũng", "là", "những", "loại", "tên", "lửa", "phòng", "không", "chủ", "chốt", "của", "syria", "và", "những", "thông", "tin", "này", "đã", "được", "mỹ", "cung", "cấp", "cho", "israel", "để", "họ", "đề", "ra", "các", "biện", "pháp", "đối", "phó", "kết", "quả", "là", "trong", "xung", "đột", "li-băng", "vào", "giữa", "năm", "1982", "không", "quân", "israel", "đã", "thực", "hiện", "chiến", "dịch", "mole", "cricket", "19", "nhằm", "thủ", "tiêu", "các" ]
hypena minor là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "hypena", "minor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
thời gian chiến tranh với một số ngựa được vận chuyển từ mỹ về pháp để giúp trong chiến đấu bắt đầu từ năm 1918 percherons bắt đầu được nuôi ở vương quốc anh và trong năm 1918 percheron horse society của anh được thành lập trong những năm 1930 percherons chiếm 70 phần trăm dân số ngựa kéo xe ở hoa kỳ nhưng con số của nó giảm đáng kể sau khi chiến tranh thế giới ii tuy nhiên dân số bắt đầu hồi phục và đến năm 2009 khoảng 2 500 con ngựa đã được đăng ký hàng năm ở hoa kỳ một mình loài ngựa này vẫn được sử dụng rộng rãi cho các giống ngựa công việc và ở pháp chúng được sử dụng cho thực phẩm để lấy thịt ngựa nó đã vượt qua với một số giống nhẹ chẳng hạn như các con ngựa criollo để sản xuất ngựa cho công việc nhiều và thi đấu percherons thuần chủng được sử dụng cho công việc lâm nghiệp và các toa kéo cũng như làm việc dưới yên xe trong đó có cuộc thi chuyên ngành cưỡi như chương trình nhảy == đặc điểm == kích thước lý tưởng cho ngựa percheron nhau giữa các nước tại pháp chiều cao khoảng 61-73 inches 155–185 cm và trọng lượng từ 1 100 đến 2 600 bảng anh 500 đến 1 200 kg percherons tại hoa kỳ thường đứng cao giữa 66 và 71 inch 168 và 180 cm với mức 60 và 76 inch 152 và 193 cm percheron mỹ trung bình nặng
[ "thời", "gian", "chiến", "tranh", "với", "một", "số", "ngựa", "được", "vận", "chuyển", "từ", "mỹ", "về", "pháp", "để", "giúp", "trong", "chiến", "đấu", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1918", "percherons", "bắt", "đầu", "được", "nuôi", "ở", "vương", "quốc", "anh", "và", "trong", "năm", "1918", "percheron", "horse", "society", "của", "anh", "được", "thành", "lập", "trong", "những", "năm", "1930", "percherons", "chiếm", "70", "phần", "trăm", "dân", "số", "ngựa", "kéo", "xe", "ở", "hoa", "kỳ", "nhưng", "con", "số", "của", "nó", "giảm", "đáng", "kể", "sau", "khi", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "ii", "tuy", "nhiên", "dân", "số", "bắt", "đầu", "hồi", "phục", "và", "đến", "năm", "2009", "khoảng", "2", "500", "con", "ngựa", "đã", "được", "đăng", "ký", "hàng", "năm", "ở", "hoa", "kỳ", "một", "mình", "loài", "ngựa", "này", "vẫn", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "cho", "các", "giống", "ngựa", "công", "việc", "và", "ở", "pháp", "chúng", "được", "sử", "dụng", "cho", "thực", "phẩm", "để", "lấy", "thịt", "ngựa", "nó", "đã", "vượt", "qua", "với", "một", "số", "giống", "nhẹ", "chẳng", "hạn", "như", "các", "con", "ngựa", "criollo", "để", "sản", "xuất", "ngựa", "cho", "công", "việc", "nhiều", "và", "thi", "đấu", "percherons", "thuần", "chủng", "được", "sử", "dụng", "cho", "công", "việc", "lâm", "nghiệp", "và", "các", "toa", "kéo", "cũng", "như", "làm", "việc", "dưới", "yên", "xe", "trong", "đó", "có", "cuộc", "thi", "chuyên", "ngành", "cưỡi", "như", "chương", "trình", "nhảy", "==", "đặc", "điểm", "==", "kích", "thước", "lý", "tưởng", "cho", "ngựa", "percheron", "nhau", "giữa", "các", "nước", "tại", "pháp", "chiều", "cao", "khoảng", "61-73", "inches", "155–185", "cm", "và", "trọng", "lượng", "từ", "1", "100", "đến", "2", "600", "bảng", "anh", "500", "đến", "1", "200", "kg", "percherons", "tại", "hoa", "kỳ", "thường", "đứng", "cao", "giữa", "66", "và", "71", "inch", "168", "và", "180", "cm", "với", "mức", "60", "và", "76", "inch", "152", "và", "193", "cm", "percheron", "mỹ", "trung", "bình", "nặng" ]
zerdazas là một đô thị thuộc tỉnh skikda algérie dân số thời điểm năm 2002 là 12 258 người
[ "zerdazas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "skikda", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "12", "258", "người" ]
sân vận động công viên các hoàng tử là một sân vận động bóng đá toàn chỗ ngồi ở paris pháp sân nằm ở phía tây nam thủ đô nước pháp bên trong quận 16 gần sân vận động jean-bouin và sân vận động roland garros với sức chứa 47 929 khán giả đây là sân nhà của paris saint-germain kể từ năm 1974 trước khi khánh thành stade de france vào năm 1998 đây cũng là sân nhà của các đội tuyển bóng đá và rugby union quốc gia pháp sân vận động công viên các hoàng tử bao gồm bốn khán đài đều có mái che và được lắp ghế ngồi toàn bộ các khán đài có tên gọi chính thức là khán đài borelli khán đài auteuil khán đài paris và khán đài boulogne được thiết kế bởi các kiến ​​trúc sư roger taillibert và siavash teimouri phiên bản hiện tại của sân vận động công viên các hoàng tử chính thức được khánh thành vào ngày 25 tháng 5 năm 1972 sân được xây dựng với chi phí 80–150 triệu franc sân vận động này là sân vận động thứ ba được xây dựng trên địa điểm với sân vận động đầu tiên được khánh thành vào năm 1897 và sân thứ hai là vào năm 1932 psg đã thiết lập kỷ lục khán giả tại sân nhà vào năm 1983 khi 49 575 khán giả chứng kiến ​​chiến thắng 2–0 của câu lạc bộ trước waterschei ở tứ kết uefa cup winners cup
[ "sân", "vận", "động", "công", "viên", "các", "hoàng", "tử", "là", "một", "sân", "vận", "động", "bóng", "đá", "toàn", "chỗ", "ngồi", "ở", "paris", "pháp", "sân", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "thủ", "đô", "nước", "pháp", "bên", "trong", "quận", "16", "gần", "sân", "vận", "động", "jean-bouin", "và", "sân", "vận", "động", "roland", "garros", "với", "sức", "chứa", "47", "929", "khán", "giả", "đây", "là", "sân", "nhà", "của", "paris", "saint-germain", "kể", "từ", "năm", "1974", "trước", "khi", "khánh", "thành", "stade", "de", "france", "vào", "năm", "1998", "đây", "cũng", "là", "sân", "nhà", "của", "các", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "và", "rugby", "union", "quốc", "gia", "pháp", "sân", "vận", "động", "công", "viên", "các", "hoàng", "tử", "bao", "gồm", "bốn", "khán", "đài", "đều", "có", "mái", "che", "và", "được", "lắp", "ghế", "ngồi", "toàn", "bộ", "các", "khán", "đài", "có", "tên", "gọi", "chính", "thức", "là", "khán", "đài", "borelli", "khán", "đài", "auteuil", "khán", "đài", "paris", "và", "khán", "đài", "boulogne", "được", "thiết", "kế", "bởi", "các", "kiến", "​​trúc", "sư", "roger", "taillibert", "và", "siavash", "teimouri", "phiên", "bản", "hiện", "tại", "của", "sân", "vận", "động", "công", "viên", "các", "hoàng", "tử", "chính", "thức", "được", "khánh", "thành", "vào", "ngày", "25", "tháng", "5", "năm", "1972", "sân", "được", "xây", "dựng", "với", "chi", "phí", "80–150", "triệu", "franc", "sân", "vận", "động", "này", "là", "sân", "vận", "động", "thứ", "ba", "được", "xây", "dựng", "trên", "địa", "điểm", "với", "sân", "vận", "động", "đầu", "tiên", "được", "khánh", "thành", "vào", "năm", "1897", "và", "sân", "thứ", "hai", "là", "vào", "năm", "1932", "psg", "đã", "thiết", "lập", "kỷ", "lục", "khán", "giả", "tại", "sân", "nhà", "vào", "năm", "1983", "khi", "49", "575", "khán", "giả", "chứng", "kiến", "​​chiến", "thắng", "2–0", "của", "câu", "lạc", "bộ", "trước", "waterschei", "ở", "tứ", "kết", "uefa", "cup", "winners", "cup" ]
paracycnotrachelus anser là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được snelle van vollenhoven miêu tả khoa học năm 1865
[ "paracycnotrachelus", "anser", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "snelle", "van", "vollenhoven", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
palaquium polyanthum là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được wall ex g don baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "palaquium", "polyanthum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "g", "don", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
graffenrieda chrysandra là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được griseb triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "graffenrieda", "chrysandra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "griseb", "triana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
güstrow huyện güstrow là một huyện cũ ở mecklenburg-tây pomerania đức huyện này giáp các huyện từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ bad doberan nordvorpommern demmin müritz parchim và nordwestmecklenburg huyện güstrow đã được lập năm 1994 thông qua việc sáp nhập các huyện cũ güstrow teterow và bützow huyện nằm ở trung tâm mecklenburg-tây pomerania sông warnow chảy qua huyện từ tây nam đến hướng bắc phía nam huyện có nhiều hồ tạo thành rìa bắc của müritz lakeland năm 2011 huyện này sáp nhập với huyện bad doberan để thành lập huyện mới rostock == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng đức
[ "güstrow", "huyện", "güstrow", "là", "một", "huyện", "cũ", "ở", "mecklenburg-tây", "pomerania", "đức", "huyện", "này", "giáp", "các", "huyện", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "bad", "doberan", "nordvorpommern", "demmin", "müritz", "parchim", "và", "nordwestmecklenburg", "huyện", "güstrow", "đã", "được", "lập", "năm", "1994", "thông", "qua", "việc", "sáp", "nhập", "các", "huyện", "cũ", "güstrow", "teterow", "và", "bützow", "huyện", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "mecklenburg-tây", "pomerania", "sông", "warnow", "chảy", "qua", "huyện", "từ", "tây", "nam", "đến", "hướng", "bắc", "phía", "nam", "huyện", "có", "nhiều", "hồ", "tạo", "thành", "rìa", "bắc", "của", "müritz", "lakeland", "năm", "2011", "huyện", "này", "sáp", "nhập", "với", "huyện", "bad", "doberan", "để", "thành", "lập", "huyện", "mới", "rostock", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "tiếng", "đức" ]
dyckia pernambucana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "dyckia", "pernambucana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
pouteria tarapotensis là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đây là loài đặc hữu của peru và bolivia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 pouteria tarapotensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "pouteria", "tarapotensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "sapotaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "peru", "và", "bolivia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "pouteria", "tarapotensis", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
demircik çaldıran demircik là một xã thuộc thành phố çaldıran tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 300 người
[ "demircik", "çaldıran", "demircik", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çaldıran", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "300", "người" ]
tháng 5 băng qua kênh đào trong ngày hôm sau nó đi đến trân châu cảng vào ngày 31 tháng 5 tiếp theo sau một giai đoạn huấn luyện tác xạ phòng không và bắn phá bờ biển khác ngoài khơi đảo kahoolawe chiếc tàu tuần dương lại lên đường vào ngày 28 tháng 6 hướng đến eniwetok thuộc quần đảo marshall cùng với thiết giáp hạm north carolina chicago đi đến hòn đảo san hô vào ngày 5 tháng 7 và được tiếp nhiên liệu từ tàu chở dầu pan american lên đường cùng ngày hôm đó có tàu khu trục stockham hộ tống trong nhiệm vụ chống tàu ngầm nó gia nhập đội đặc nhiệm 38 4 của chuẩn đô đốc radford ở về phía bắc quần đảo mariana vào ngày 8 tháng 7 được bổ sung vào lực lượng phòng không hộ tống chicago đã bảo vệ cho các tàu sân bay của đội đặc nhiệm khi chúng tiến hành không kích khu vực đồng bằng tokyo honshū nhật bản vào ngày 10 tháng 7 sau khi được tiếp nhiên liệu trong ngày 12 tháng 7 đội đặc nhiệm quay trở lại khu vực bờ biển nhật bản tung các đợt không kích nhắm vào sân bay tàu bè và tuyến đường sắt tại các khu vực phía bắc honshū và hokkaidō vào ngày hôm sau sang ngày 14 tháng 7 cùng các thiết giáp hạm south dakota indiana và massachusetts tàu tuần dương quincy cùng chín tàu khu trục thuộc lực lượng bắn phá của chuẩn
[ "tháng", "5", "băng", "qua", "kênh", "đào", "trong", "ngày", "hôm", "sau", "nó", "đi", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "31", "tháng", "5", "tiếp", "theo", "sau", "một", "giai", "đoạn", "huấn", "luyện", "tác", "xạ", "phòng", "không", "và", "bắn", "phá", "bờ", "biển", "khác", "ngoài", "khơi", "đảo", "kahoolawe", "chiếc", "tàu", "tuần", "dương", "lại", "lên", "đường", "vào", "ngày", "28", "tháng", "6", "hướng", "đến", "eniwetok", "thuộc", "quần", "đảo", "marshall", "cùng", "với", "thiết", "giáp", "hạm", "north", "carolina", "chicago", "đi", "đến", "hòn", "đảo", "san", "hô", "vào", "ngày", "5", "tháng", "7", "và", "được", "tiếp", "nhiên", "liệu", "từ", "tàu", "chở", "dầu", "pan", "american", "lên", "đường", "cùng", "ngày", "hôm", "đó", "có", "tàu", "khu", "trục", "stockham", "hộ", "tống", "trong", "nhiệm", "vụ", "chống", "tàu", "ngầm", "nó", "gia", "nhập", "đội", "đặc", "nhiệm", "38", "4", "của", "chuẩn", "đô", "đốc", "radford", "ở", "về", "phía", "bắc", "quần", "đảo", "mariana", "vào", "ngày", "8", "tháng", "7", "được", "bổ", "sung", "vào", "lực", "lượng", "phòng", "không", "hộ", "tống", "chicago", "đã", "bảo", "vệ", "cho", "các", "tàu", "sân", "bay", "của", "đội", "đặc", "nhiệm", "khi", "chúng", "tiến", "hành", "không", "kích", "khu", "vực", "đồng", "bằng", "tokyo", "honshū", "nhật", "bản", "vào", "ngày", "10", "tháng", "7", "sau", "khi", "được", "tiếp", "nhiên", "liệu", "trong", "ngày", "12", "tháng", "7", "đội", "đặc", "nhiệm", "quay", "trở", "lại", "khu", "vực", "bờ", "biển", "nhật", "bản", "tung", "các", "đợt", "không", "kích", "nhắm", "vào", "sân", "bay", "tàu", "bè", "và", "tuyến", "đường", "sắt", "tại", "các", "khu", "vực", "phía", "bắc", "honshū", "và", "hokkaidō", "vào", "ngày", "hôm", "sau", "sang", "ngày", "14", "tháng", "7", "cùng", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "south", "dakota", "indiana", "và", "massachusetts", "tàu", "tuần", "dương", "quincy", "cùng", "chín", "tàu", "khu", "trục", "thuộc", "lực", "lượng", "bắn", "phá", "của", "chuẩn" ]
diadegma akoense là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadegma", "akoense", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
lữ đoàn hải quân đánh bộ 101 là một trong hai đơn vị hải quân đánh bộ cấp lữ đoàn của hải quân nhân dân việt nam tiền thân của lữ đoàn là một trung đoàn bộ binh trung đoàn 101c thuộc sư đoàn bộ binh 325 được thành lập ngày 20 tháng 9 năm 1965 tại thanh hóa trong chiến tranh việt nam trung đoàn 101c đã tham gia nhiều trận đánh ở quảng trị tây nguyên miền đông miền tây nam bộ và đạt nhiều thành tích sau khi việt nam thống nhất ngày 30 tháng 4 năm 1975 lực lượng hải quân đánh bộ được thành lập trung đoàn 101c được điều chuyển từ bộ binh sang hải quân và trở thành lữ đoàn hải quân đánh bộ 101 cuối năm 1978 hải quân đánh bộ việt nam có hai lữ đoàn là 101 và 147 từ năm 1979 đến năm 1983 lữ đoàn 101 đã tham gia chiến tranh biên giới tây nam được nhà nước việt nam phong tặng danh hiệu đơn vị anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 22 tháng 1 năm 1983 bộ tổng tham mưu đã ra quyết định số 101 qđ-qp giải thể lữ đoàn hải quân đánh bộ 101 một số cán bộ chiến sĩ của lữ đoàn hải quân đánh bộ 101 sau giải thể được tăng cường về xây dựng lữ đoàn hải quân đánh bộ 126 vốn là lữ đoàn đặc công hải quân 126 chuyển đổi thành hải
[ "lữ", "đoàn", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "101", "là", "một", "trong", "hai", "đơn", "vị", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "cấp", "lữ", "đoàn", "của", "hải", "quân", "nhân", "dân", "việt", "nam", "tiền", "thân", "của", "lữ", "đoàn", "là", "một", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "trung", "đoàn", "101c", "thuộc", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "325", "được", "thành", "lập", "ngày", "20", "tháng", "9", "năm", "1965", "tại", "thanh", "hóa", "trong", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "trung", "đoàn", "101c", "đã", "tham", "gia", "nhiều", "trận", "đánh", "ở", "quảng", "trị", "tây", "nguyên", "miền", "đông", "miền", "tây", "nam", "bộ", "và", "đạt", "nhiều", "thành", "tích", "sau", "khi", "việt", "nam", "thống", "nhất", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "lực", "lượng", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "được", "thành", "lập", "trung", "đoàn", "101c", "được", "điều", "chuyển", "từ", "bộ", "binh", "sang", "hải", "quân", "và", "trở", "thành", "lữ", "đoàn", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "101", "cuối", "năm", "1978", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "việt", "nam", "có", "hai", "lữ", "đoàn", "là", "101", "và", "147", "từ", "năm", "1979", "đến", "năm", "1983", "lữ", "đoàn", "101", "đã", "tham", "gia", "chiến", "tranh", "biên", "giới", "tây", "nam", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "phong", "tặng", "danh", "hiệu", "đơn", "vị", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "1983", "bộ", "tổng", "tham", "mưu", "đã", "ra", "quyết", "định", "số", "101", "qđ-qp", "giải", "thể", "lữ", "đoàn", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "101", "một", "số", "cán", "bộ", "chiến", "sĩ", "của", "lữ", "đoàn", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "101", "sau", "giải", "thể", "được", "tăng", "cường", "về", "xây", "dựng", "lữ", "đoàn", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "126", "vốn", "là", "lữ", "đoàn", "đặc", "công", "hải", "quân", "126", "chuyển", "đổi", "thành", "hải" ]
isoetes caroliniana là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được a a eaton luebke mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "isoetes", "caroliniana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "isoetaceae", "loài", "này", "được", "a", "a", "eaton", "luebke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
de fresa 2003 bullet próxima salida 2004 bullet luna de avellaneda 2004 mặt trăng của avellaneda bullet hermanas 2005 bullet mientras tanto 2006 bullet la antena 2007 aka trên không bullet khách sạn tívoli 2007 bullet xxy 2007 bullet lluvia 2008 bullet un novio para mi tees 2008 bullet góa phụ 2011 bullet vino para robar 2013 bullet nữ hoàng sợ hãi 2018 == truyền hình == bullet verdad consecuencia 1996 bullet carola casini 1997 bullet gasoleros 1998 bullet tiempofinal 2000 aka phút cuối bullet cuatro amigas 2001 phim truyền hình mini aka bốn người bạn bullet máimumo corazón 2002 aka máimumo trong trái tim tôi bullet soones asesinas 2005 bullet nottos de agua 2006 == liên kết ngoài == bullet cinenacional com
[ "de", "fresa", "2003", "bullet", "próxima", "salida", "2004", "bullet", "luna", "de", "avellaneda", "2004", "mặt", "trăng", "của", "avellaneda", "bullet", "hermanas", "2005", "bullet", "mientras", "tanto", "2006", "bullet", "la", "antena", "2007", "aka", "trên", "không", "bullet", "khách", "sạn", "tívoli", "2007", "bullet", "xxy", "2007", "bullet", "lluvia", "2008", "bullet", "un", "novio", "para", "mi", "tees", "2008", "bullet", "góa", "phụ", "2011", "bullet", "vino", "para", "robar", "2013", "bullet", "nữ", "hoàng", "sợ", "hãi", "2018", "==", "truyền", "hình", "==", "bullet", "verdad", "consecuencia", "1996", "bullet", "carola", "casini", "1997", "bullet", "gasoleros", "1998", "bullet", "tiempofinal", "2000", "aka", "phút", "cuối", "bullet", "cuatro", "amigas", "2001", "phim", "truyền", "hình", "mini", "aka", "bốn", "người", "bạn", "bullet", "máimumo", "corazón", "2002", "aka", "máimumo", "trong", "trái", "tim", "tôi", "bullet", "soones", "asesinas", "2005", "bullet", "nottos", "de", "agua", "2006", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cinenacional", "com" ]
hypnodendron graeffeanum là một loài rêu trong họ hypnodendraceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "hypnodendron", "graeffeanum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnodendraceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
một số việc để qua mặt quân nhật trước khi chết mộng có để lại lời nhắn cho ngọc bằng cách thêu lên chiếc áo xường xám của cô == diễn viên == bullet châu tấn vai cố hiểu mộng bullet lý băng băng vai lý ninh ngọc bullet trương hàm dư vai ngô chí quốc bullet huỳnh hiểu minh vai takeda võ điền bullet tô hữu bằng vai bạch tiểu niên bullet vương chí văn vai vương điền hương bullet anh đạt vai kim sinh hỏa == giải thưởng == bullet giải kim mã lần thứ 46 2009 nữ diễn viên chính xuất sắc nhất lý băng băng == liên kết ngoài == bullet phong thanh tại internet movie database bullet phong thanh tại hong kong movie database bullet phong thanh tại hong kong cinemagic bullet trang mạng chính thức tiếng anh themessage2009 com bullet trang mạng chính thức tiếng hoa message hbpictures com
[ "một", "số", "việc", "để", "qua", "mặt", "quân", "nhật", "trước", "khi", "chết", "mộng", "có", "để", "lại", "lời", "nhắn", "cho", "ngọc", "bằng", "cách", "thêu", "lên", "chiếc", "áo", "xường", "xám", "của", "cô", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "châu", "tấn", "vai", "cố", "hiểu", "mộng", "bullet", "lý", "băng", "băng", "vai", "lý", "ninh", "ngọc", "bullet", "trương", "hàm", "dư", "vai", "ngô", "chí", "quốc", "bullet", "huỳnh", "hiểu", "minh", "vai", "takeda", "võ", "điền", "bullet", "tô", "hữu", "bằng", "vai", "bạch", "tiểu", "niên", "bullet", "vương", "chí", "văn", "vai", "vương", "điền", "hương", "bullet", "anh", "đạt", "vai", "kim", "sinh", "hỏa", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "giải", "kim", "mã", "lần", "thứ", "46", "2009", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "lý", "băng", "băng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "phong", "thanh", "tại", "internet", "movie", "database", "bullet", "phong", "thanh", "tại", "hong", "kong", "movie", "database", "bullet", "phong", "thanh", "tại", "hong", "kong", "cinemagic", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "tiếng", "anh", "themessage2009", "com", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "tiếng", "hoa", "message", "hbpictures", "com" ]
trichostomum contractum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r h zander mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "trichostomum", "contractum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "r", "h", "zander", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
lương khê là khu quận trung tâm của thành phố vô tích tỉnh giang tô trung quốc diện tích của khu ước đạt 71 5 km² tháng 10 năm 2015 quốc vụ viện trung quốc phê chuẩn thiết lập khu vô tích trên cơ sở sáp nhập ba khu sùng an nam trường bắc đường bullet nhai đạo sùng an tự 崇安寺 thông giang 通江 quảng thụy 广瑞路 thượng mã đôn 上马墩 giang hải 江海 quảng ích 广益 nghênh long kiều 迎龙桥 nam thiện tự 南禅寺 thanh danh kiều 清名桥 kim inh 金星 kim quỹ 金匮 dương danh 扬名 hoàng hạng 黄巷 sơn bắc 山北 bắc đại nhai 北大街 huệ sơn 惠山 ngũ hà 五河
[ "lương", "khê", "là", "khu", "quận", "trung", "tâm", "của", "thành", "phố", "vô", "tích", "tỉnh", "giang", "tô", "trung", "quốc", "diện", "tích", "của", "khu", "ước", "đạt", "71", "5", "km²", "tháng", "10", "năm", "2015", "quốc", "vụ", "viện", "trung", "quốc", "phê", "chuẩn", "thiết", "lập", "khu", "vô", "tích", "trên", "cơ", "sở", "sáp", "nhập", "ba", "khu", "sùng", "an", "nam", "trường", "bắc", "đường", "bullet", "nhai", "đạo", "sùng", "an", "tự", "崇安寺", "thông", "giang", "通江", "quảng", "thụy", "广瑞路", "thượng", "mã", "đôn", "上马墩", "giang", "hải", "江海", "quảng", "ích", "广益", "nghênh", "long", "kiều", "迎龙桥", "nam", "thiện", "tự", "南禅寺", "thanh", "danh", "kiều", "清名桥", "kim", "inh", "金星", "kim", "quỹ", "金匮", "dương", "danh", "扬名", "hoàng", "hạng", "黄巷", "sơn", "bắc", "山北", "bắc", "đại", "nhai", "北大街", "huệ", "sơn", "惠山", "ngũ", "hà", "五河" ]
asota sinuosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "asota", "sinuosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
chứa có thể đậy kín đậy kín các thùng chứa chất thải trừ khi đổ thêm vào cần có biện pháp ngăn chặn thứ cấp để ngăn chặn sự cố tràn và rò rỉ từ thùng chứa chính tách riêng các chất thải nguy hại không tương thích chẳng hạn như axit và base == bản đồ chất thải hóa học ở hoa kỳ == toxmap là hệ thống thông tin địa lý gis từ ban dịch vụ thông tin chuyên ngành của thư viện y khoa quốc gia hoa kỳ nlm sử dụng bản đồ của hoa kỳ để giúp người dùng khám phá trực quan dữ liệu từ cơ quan bảo vệ môi trường hoa kỳ epa các chương trình nghiên cứu cơ bản về giải phóng độc tố và superfund toxmap là tài nguyên do chính phủ liên bang hoa kỳ tài trợ thông tin về sức khỏe môi trường và hóa chất của toxmap được lấy từ mạng dữ liệu chất độc của nlm toxnet và pubmed và từ các nguồn có thẩm quyền khác == chất thải hóa học trong nuôi trồng thủy sản canada == chất thải hóa học trong các đại dương của chúng ta đang trở thành một vấn đề lớn đối với sinh vật biển đã có nhiều nghiên cứu được thực hiện để thử và chứng minh tác động của các chất hóa học trong đại dương của chúng ta tại canada nhiều nghiên cứu tập trung vào các tỉnh đại tây dương nơi đánh bắt và nuôi trồng thủy
[ "chứa", "có", "thể", "đậy", "kín", "đậy", "kín", "các", "thùng", "chứa", "chất", "thải", "trừ", "khi", "đổ", "thêm", "vào", "cần", "có", "biện", "pháp", "ngăn", "chặn", "thứ", "cấp", "để", "ngăn", "chặn", "sự", "cố", "tràn", "và", "rò", "rỉ", "từ", "thùng", "chứa", "chính", "tách", "riêng", "các", "chất", "thải", "nguy", "hại", "không", "tương", "thích", "chẳng", "hạn", "như", "axit", "và", "base", "==", "bản", "đồ", "chất", "thải", "hóa", "học", "ở", "hoa", "kỳ", "==", "toxmap", "là", "hệ", "thống", "thông", "tin", "địa", "lý", "gis", "từ", "ban", "dịch", "vụ", "thông", "tin", "chuyên", "ngành", "của", "thư", "viện", "y", "khoa", "quốc", "gia", "hoa", "kỳ", "nlm", "sử", "dụng", "bản", "đồ", "của", "hoa", "kỳ", "để", "giúp", "người", "dùng", "khám", "phá", "trực", "quan", "dữ", "liệu", "từ", "cơ", "quan", "bảo", "vệ", "môi", "trường", "hoa", "kỳ", "epa", "các", "chương", "trình", "nghiên", "cứu", "cơ", "bản", "về", "giải", "phóng", "độc", "tố", "và", "superfund", "toxmap", "là", "tài", "nguyên", "do", "chính", "phủ", "liên", "bang", "hoa", "kỳ", "tài", "trợ", "thông", "tin", "về", "sức", "khỏe", "môi", "trường", "và", "hóa", "chất", "của", "toxmap", "được", "lấy", "từ", "mạng", "dữ", "liệu", "chất", "độc", "của", "nlm", "toxnet", "và", "pubmed", "và", "từ", "các", "nguồn", "có", "thẩm", "quyền", "khác", "==", "chất", "thải", "hóa", "học", "trong", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "canada", "==", "chất", "thải", "hóa", "học", "trong", "các", "đại", "dương", "của", "chúng", "ta", "đang", "trở", "thành", "một", "vấn", "đề", "lớn", "đối", "với", "sinh", "vật", "biển", "đã", "có", "nhiều", "nghiên", "cứu", "được", "thực", "hiện", "để", "thử", "và", "chứng", "minh", "tác", "động", "của", "các", "chất", "hóa", "học", "trong", "đại", "dương", "của", "chúng", "ta", "tại", "canada", "nhiều", "nghiên", "cứu", "tập", "trung", "vào", "các", "tỉnh", "đại", "tây", "dương", "nơi", "đánh", "bắt", "và", "nuôi", "trồng", "thủy" ]
mastigophorus parra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mastigophorus", "parra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
2 chainz tauheed k epps sinh ngày 12 tháng 9 năm 1977 được biết đến với nghệ danh 2 chainz là một rapper nhạc sĩ nhân vật truyền thông và cầu thủ bóng rổ người mỹ sinh ra và lớn lên ở college park georgia anh ban đầu đã được công nhận là một nửa của bộ đôi hip hop miền nam playaz circle cùng với người bạn lâu năm và đồng nghiệp là rapper earl dolla boy conyers bộ đôi đã ký hợp đồng với công ty đồng hương disturbing tha peace của rapper gốc georgia ludacris và được biết đến với đĩa đơn đầu tay duffle bag boy kết hợp với lil wayne vào tháng 2 năm 2012 epps đã ký một hợp đồng thu âm solo với def jam recordings một hãng thu âm trục thuộc universal music group tháng 8 năm sau anh phát hành album phòng thu đầu tay based on a t r u story vào ngày 14 tháng 8 năm 2012 đã thành công về mặt thương mại mặc dù có nhiều ý kiến ​​trái chiều album được phát hành ra ba đĩa đơn thành công no lie có drake birthday song có kanye west và i m different tất cả đều lọt vào top 50 của billboard hot 100 và đã được chứng nhận vàng trở lên bởi riaa cùng với việc album được chứng nhận vàng album phòng thu thứ hai của anh được phát hành vào ngày 11 tháng 9 năm 2013 được hỗ trợ bởi các đĩa đơn chính
[ "2", "chainz", "tauheed", "k", "epps", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "9", "năm", "1977", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "2", "chainz", "là", "một", "rapper", "nhạc", "sĩ", "nhân", "vật", "truyền", "thông", "và", "cầu", "thủ", "bóng", "rổ", "người", "mỹ", "sinh", "ra", "và", "lớn", "lên", "ở", "college", "park", "georgia", "anh", "ban", "đầu", "đã", "được", "công", "nhận", "là", "một", "nửa", "của", "bộ", "đôi", "hip", "hop", "miền", "nam", "playaz", "circle", "cùng", "với", "người", "bạn", "lâu", "năm", "và", "đồng", "nghiệp", "là", "rapper", "earl", "dolla", "boy", "conyers", "bộ", "đôi", "đã", "ký", "hợp", "đồng", "với", "công", "ty", "đồng", "hương", "disturbing", "tha", "peace", "của", "rapper", "gốc", "georgia", "ludacris", "và", "được", "biết", "đến", "với", "đĩa", "đơn", "đầu", "tay", "duffle", "bag", "boy", "kết", "hợp", "với", "lil", "wayne", "vào", "tháng", "2", "năm", "2012", "epps", "đã", "ký", "một", "hợp", "đồng", "thu", "âm", "solo", "với", "def", "jam", "recordings", "một", "hãng", "thu", "âm", "trục", "thuộc", "universal", "music", "group", "tháng", "8", "năm", "sau", "anh", "phát", "hành", "album", "phòng", "thu", "đầu", "tay", "based", "on", "a", "t", "r", "u", "story", "vào", "ngày", "14", "tháng", "8", "năm", "2012", "đã", "thành", "công", "về", "mặt", "thương", "mại", "mặc", "dù", "có", "nhiều", "ý", "kiến", "​​trái", "chiều", "album", "được", "phát", "hành", "ra", "ba", "đĩa", "đơn", "thành", "công", "no", "lie", "có", "drake", "birthday", "song", "có", "kanye", "west", "và", "i", "m", "different", "tất", "cả", "đều", "lọt", "vào", "top", "50", "của", "billboard", "hot", "100", "và", "đã", "được", "chứng", "nhận", "vàng", "trở", "lên", "bởi", "riaa", "cùng", "với", "việc", "album", "được", "chứng", "nhận", "vàng", "album", "phòng", "thu", "thứ", "hai", "của", "anh", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "11", "tháng", "9", "năm", "2013", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "các", "đĩa", "đơn", "chính" ]
xylocopa thoracica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1903
[ "xylocopa", "thoracica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
comparettia markgrafii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được friedrich m w chase n h williams mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "comparettia", "markgrafii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "friedrich", "m", "w", "chase", "n", "h", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
publius talamacaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được boucher miêu tả khoa học năm 2005
[ "publius", "talamacaensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "boucher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
điều kiện tham dự vòng đấu bảng của uefa europa league == phong cách chơi bóng == trong suốt sự nghiệp của mình phong cách chơi bóng của simone inzaghi được so sánh với anh trai filippo inzaghi và paolo rossi mặc dù không có kỹ thuật khéo léo ông là một tiền đạo cao to và nhanh nhẹn với dáng người mảnh khảnh ông được biết đến với khả năng săn bàn khả năng phá bẫy việt vị và dứt điểm gọn gàng trong vòng cấm đặc biệt từ phạm vi gần nhờ khả năng chớp cơ hội và chọn vị trí == cuộc sống cá nhân == anh trai của inzaghi filippo inzaghi cũng là một cầu thủ bóng đá và một tiền đạo cũng khởi đầu sự nghiệp với piacenza filippo inzaghi đã chơi hơn một thập kỷ cho ac milan đá hơn 50 trận cho italia và là thành viên trong chức vô địch fifa world cup 2006 simone inzaghi có một con trai tommaso sinh ngày 29 tháng 4 năm 2001 với nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình alessia marcuzzi == danh hiệu == === cầu thủ === bullet novara bullet serie c2 1995 bullet lazio bullet serie a 1999–2000 bullet coppa italia 1999-2000 2003-04 2008-09 bullet supercoppa italiana 2000 2009 bullet siêu cúp uefa 1999 === huấn luyện viên === bullet lazio bullet coppa italia 2018-19 bullet supercoppa italiana 2017 == liên kết ngoài == bullet hồ sơ aic bullet dữ liệu đội tuyển quốc gia bullet hồ sơ italia1910
[ "điều", "kiện", "tham", "dự", "vòng", "đấu", "bảng", "của", "uefa", "europa", "league", "==", "phong", "cách", "chơi", "bóng", "==", "trong", "suốt", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "phong", "cách", "chơi", "bóng", "của", "simone", "inzaghi", "được", "so", "sánh", "với", "anh", "trai", "filippo", "inzaghi", "và", "paolo", "rossi", "mặc", "dù", "không", "có", "kỹ", "thuật", "khéo", "léo", "ông", "là", "một", "tiền", "đạo", "cao", "to", "và", "nhanh", "nhẹn", "với", "dáng", "người", "mảnh", "khảnh", "ông", "được", "biết", "đến", "với", "khả", "năng", "săn", "bàn", "khả", "năng", "phá", "bẫy", "việt", "vị", "và", "dứt", "điểm", "gọn", "gàng", "trong", "vòng", "cấm", "đặc", "biệt", "từ", "phạm", "vi", "gần", "nhờ", "khả", "năng", "chớp", "cơ", "hội", "và", "chọn", "vị", "trí", "==", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "==", "anh", "trai", "của", "inzaghi", "filippo", "inzaghi", "cũng", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "và", "một", "tiền", "đạo", "cũng", "khởi", "đầu", "sự", "nghiệp", "với", "piacenza", "filippo", "inzaghi", "đã", "chơi", "hơn", "một", "thập", "kỷ", "cho", "ac", "milan", "đá", "hơn", "50", "trận", "cho", "italia", "và", "là", "thành", "viên", "trong", "chức", "vô", "địch", "fifa", "world", "cup", "2006", "simone", "inzaghi", "có", "một", "con", "trai", "tommaso", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "4", "năm", "2001", "với", "nữ", "diễn", "viên", "và", "người", "dẫn", "chương", "trình", "truyền", "hình", "alessia", "marcuzzi", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "cầu", "thủ", "===", "bullet", "novara", "bullet", "serie", "c2", "1995", "bullet", "lazio", "bullet", "serie", "a", "1999–2000", "bullet", "coppa", "italia", "1999-2000", "2003-04", "2008-09", "bullet", "supercoppa", "italiana", "2000", "2009", "bullet", "siêu", "cúp", "uefa", "1999", "===", "huấn", "luyện", "viên", "===", "bullet", "lazio", "bullet", "coppa", "italia", "2018-19", "bullet", "supercoppa", "italiana", "2017", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hồ", "sơ", "aic", "bullet", "dữ", "liệu", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "bullet", "hồ", "sơ", "italia1910" ]
protomeloe simplex là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được selander miêu tả khoa học năm 1966
[ "protomeloe", "simplex", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "selander", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1966" ]
loài quý hiếm và nguy cấp được bảo vệ ưu tiên theo nghị định 160 2013 nđ-cp của chính phủ ở lào loài này bị cấm săn bắt bất kể mùa gì trong năm của luật động vật hoang dã và các loài thủy sinh chi cuora bao gồm cả cuora bourreti được bao gồm trong phụ lục b của quy định số của ủy ban eu 709 2010 sửa đổi quy định 338 97 của ec trong đó yêu cầu quốc gia nhập khẩu phải cấp giấy phép nhập khẩu tương ứng trước khi lô hàng của loài này có thể vào liên minh châu âu bảo tồn môi trường sống dưới dạng vườn quốc gia khu bảo tồn đặc biệt và các khu bảo tồn khác được thực hiện trên phần lớn phạm vi của loài rùa này và một số hồ sơ về những con rùa này có nguồn gốc từ bên trong các khu bảo tồn tuy nhiên việc chỉ định là khu bảo tồn không nhất thiết dẫn đến các hạn chế hiệu quả ngăn chặn đối với việc thu thập rùa và các lâm sản khác và bản thân các khu bảo tồn không đủ để bảo vệ các quần thể còn tồn tại của loài trong môi trường sống tự nhiên của nó == dân số == không có con số thống kê cụ thể hoặc chính xác về quy mô dân số của loài này chỉ có một số báo cáo về con số mang tính tương đối đó là dấu hiệu
[ "loài", "quý", "hiếm", "và", "nguy", "cấp", "được", "bảo", "vệ", "ưu", "tiên", "theo", "nghị", "định", "160", "2013", "nđ-cp", "của", "chính", "phủ", "ở", "lào", "loài", "này", "bị", "cấm", "săn", "bắt", "bất", "kể", "mùa", "gì", "trong", "năm", "của", "luật", "động", "vật", "hoang", "dã", "và", "các", "loài", "thủy", "sinh", "chi", "cuora", "bao", "gồm", "cả", "cuora", "bourreti", "được", "bao", "gồm", "trong", "phụ", "lục", "b", "của", "quy", "định", "số", "của", "ủy", "ban", "eu", "709", "2010", "sửa", "đổi", "quy", "định", "338", "97", "của", "ec", "trong", "đó", "yêu", "cầu", "quốc", "gia", "nhập", "khẩu", "phải", "cấp", "giấy", "phép", "nhập", "khẩu", "tương", "ứng", "trước", "khi", "lô", "hàng", "của", "loài", "này", "có", "thể", "vào", "liên", "minh", "châu", "âu", "bảo", "tồn", "môi", "trường", "sống", "dưới", "dạng", "vườn", "quốc", "gia", "khu", "bảo", "tồn", "đặc", "biệt", "và", "các", "khu", "bảo", "tồn", "khác", "được", "thực", "hiện", "trên", "phần", "lớn", "phạm", "vi", "của", "loài", "rùa", "này", "và", "một", "số", "hồ", "sơ", "về", "những", "con", "rùa", "này", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "bên", "trong", "các", "khu", "bảo", "tồn", "tuy", "nhiên", "việc", "chỉ", "định", "là", "khu", "bảo", "tồn", "không", "nhất", "thiết", "dẫn", "đến", "các", "hạn", "chế", "hiệu", "quả", "ngăn", "chặn", "đối", "với", "việc", "thu", "thập", "rùa", "và", "các", "lâm", "sản", "khác", "và", "bản", "thân", "các", "khu", "bảo", "tồn", "không", "đủ", "để", "bảo", "vệ", "các", "quần", "thể", "còn", "tồn", "tại", "của", "loài", "trong", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "==", "dân", "số", "==", "không", "có", "con", "số", "thống", "kê", "cụ", "thể", "hoặc", "chính", "xác", "về", "quy", "mô", "dân", "số", "của", "loài", "này", "chỉ", "có", "một", "số", "báo", "cáo", "về", "con", "số", "mang", "tính", "tương", "đối", "đó", "là", "dấu", "hiệu" ]
đến ngày 19 tháng 1 năm 2011 và phó chủ tịch hội đồng này từ ngày 17 tháng 3 năm 2017
[ "đến", "ngày", "19", "tháng", "1", "năm", "2011", "và", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "này", "từ", "ngày", "17", "tháng", "3", "năm", "2017" ]
cryphaea attenuata là một loài rêu trong họ cryphaeaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "cryphaea", "attenuata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "cryphaeaceae", "loài", "này", "được", "schimp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
hydriomena roseoolivacea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydriomena", "roseoolivacea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
danh sách di sản văn hóa tây ban nha được quan tâm ở inca tây ban nha == tham khảo == bullet datos obtenidos de la página de patrimonio del ministerio de cultura sección bienes culturales protegidos consulta de bienes inmuebles
[ "danh", "sách", "di", "sản", "văn", "hóa", "tây", "ban", "nha", "được", "quan", "tâm", "ở", "inca", "tây", "ban", "nha", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "datos", "obtenidos", "de", "la", "página", "de", "patrimonio", "del", "ministerio", "de", "cultura", "sección", "bienes", "culturales", "protegidos", "consulta", "de", "bienes", "inmuebles" ]
acrocercops nereis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở new south wales queensland và south úc
[ "acrocercops", "nereis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "new", "south", "wales", "queensland", "và", "south", "úc" ]
gay alliance toward equality or gate tiếng việt liên minh đồng tính hướng tới sự bình đẳng là một trong những nhóm giải phóng người đồng tính canada đầu tiên được thành lập vào mùa xuân năm 1971 tại vancouver british columbia bởi maurice flood gate là nhóm đồng tính canada đầu tiên thảo luận rõ ràng và hoạch định các chiến lược dân quyền để đạt được sự bình đẳng đồng tính nam và đồng tính nữ theo luật canada các nhóm tự trị có cùng tên sau đó đã được thành lập tại các thành phố khác ở canada bao gồm cả edmonton và toronto ở một số thành phố chương gate địa phương là tổ chức lgbt định hướng địa phương đầu tiên được thành lập một trong những trường hợp cao cấp đầu tiên được đưa ra cho quyền của người đồng tính ở canada đã được đưa ra bởi chương gate của vancouver nhằm đáp lại sự từ chối của vancouver sun cho phép quảng cáo trả tiền cho tờ báo gate gay tide đây sẽ trở thành trường hợp quyền đồng tính đầu tiên đến tòa án tối cao canada mặc dù các thẩm phán phán quyết 6-3 ủng hộ vancouver sun các hoạt động nổi bật khác được thực hiện bởi nhóm bao gồm chọn lọc các ủy ban nhân quyền khác nhau về việc thiếu bảo vệ nhân quyền cho xu hướng tình dục theo luật canada và đảm nhận vai trò vận động trong vụ kiện sa thải sai
[ "gay", "alliance", "toward", "equality", "or", "gate", "tiếng", "việt", "liên", "minh", "đồng", "tính", "hướng", "tới", "sự", "bình", "đẳng", "là", "một", "trong", "những", "nhóm", "giải", "phóng", "người", "đồng", "tính", "canada", "đầu", "tiên", "được", "thành", "lập", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "1971", "tại", "vancouver", "british", "columbia", "bởi", "maurice", "flood", "gate", "là", "nhóm", "đồng", "tính", "canada", "đầu", "tiên", "thảo", "luận", "rõ", "ràng", "và", "hoạch", "định", "các", "chiến", "lược", "dân", "quyền", "để", "đạt", "được", "sự", "bình", "đẳng", "đồng", "tính", "nam", "và", "đồng", "tính", "nữ", "theo", "luật", "canada", "các", "nhóm", "tự", "trị", "có", "cùng", "tên", "sau", "đó", "đã", "được", "thành", "lập", "tại", "các", "thành", "phố", "khác", "ở", "canada", "bao", "gồm", "cả", "edmonton", "và", "toronto", "ở", "một", "số", "thành", "phố", "chương", "gate", "địa", "phương", "là", "tổ", "chức", "lgbt", "định", "hướng", "địa", "phương", "đầu", "tiên", "được", "thành", "lập", "một", "trong", "những", "trường", "hợp", "cao", "cấp", "đầu", "tiên", "được", "đưa", "ra", "cho", "quyền", "của", "người", "đồng", "tính", "ở", "canada", "đã", "được", "đưa", "ra", "bởi", "chương", "gate", "của", "vancouver", "nhằm", "đáp", "lại", "sự", "từ", "chối", "của", "vancouver", "sun", "cho", "phép", "quảng", "cáo", "trả", "tiền", "cho", "tờ", "báo", "gate", "gay", "tide", "đây", "sẽ", "trở", "thành", "trường", "hợp", "quyền", "đồng", "tính", "đầu", "tiên", "đến", "tòa", "án", "tối", "cao", "canada", "mặc", "dù", "các", "thẩm", "phán", "phán", "quyết", "6-3", "ủng", "hộ", "vancouver", "sun", "các", "hoạt", "động", "nổi", "bật", "khác", "được", "thực", "hiện", "bởi", "nhóm", "bao", "gồm", "chọn", "lọc", "các", "ủy", "ban", "nhân", "quyền", "khác", "nhau", "về", "việc", "thiếu", "bảo", "vệ", "nhân", "quyền", "cho", "xu", "hướng", "tình", "dục", "theo", "luật", "canada", "và", "đảm", "nhận", "vai", "trò", "vận", "động", "trong", "vụ", "kiện", "sa", "thải", "sai" ]
vào ngày 5 tháng 11 năm 1927 khi trên danh nghĩa dừng chỉ huy cuộc bắc phạt tưởng giới thạch gặp thủ tướng nhật bản tanaka trong cuộc họp tanaka gợi ý rằng người nhật sẽ chỉ hỗ trợ tưởng ở trung quốc và không can thiệp vào công việc nội bộ của trung quốc tưởng đáp lại bằng cách nói rằng ông hiểu lợi ích của nhật bản ở trung quốc khi tanaka nói rằng tưởng nên tập trung vào việc củng cố quyền lực trong các lãnh thổ dưới sự kiểm soát của quốc dân đảng thay vì tiến về bắc phạt những vùng ảnh hưởng của nhật bản ở sơn đông và mãn châu tưởng trả lời rằng đây là không thể cuộc thảo luận do đó đã kết thúc mà không có kết luận rõ ràng mặc dù tanaka được cho là rất hy vọng cho các cuộc gặp trong tương lai về phần mình tưởng coi cuộc gặp là một thất bại nhưng vẫn duy trì cách tiếp cận là cố gắng làm việc với người nhật để đạt được một giải pháp có thể chấp nhận được cho cả hai bên tuy vậy tưởng chỉ nắm giữ ít quyền lực ở trung quốc phần lớn dựa vào lời hứa sẽ chấm dứt sự thống trị của nước ngoài và thống nhất đất nước để củng cố tính hợp pháp == diễn biến == === lực lượng nra đến tế nam === tháng 4 năm 1928 tưởng giới thạch một lần nữa củng cố
[ "vào", "ngày", "5", "tháng", "11", "năm", "1927", "khi", "trên", "danh", "nghĩa", "dừng", "chỉ", "huy", "cuộc", "bắc", "phạt", "tưởng", "giới", "thạch", "gặp", "thủ", "tướng", "nhật", "bản", "tanaka", "trong", "cuộc", "họp", "tanaka", "gợi", "ý", "rằng", "người", "nhật", "sẽ", "chỉ", "hỗ", "trợ", "tưởng", "ở", "trung", "quốc", "và", "không", "can", "thiệp", "vào", "công", "việc", "nội", "bộ", "của", "trung", "quốc", "tưởng", "đáp", "lại", "bằng", "cách", "nói", "rằng", "ông", "hiểu", "lợi", "ích", "của", "nhật", "bản", "ở", "trung", "quốc", "khi", "tanaka", "nói", "rằng", "tưởng", "nên", "tập", "trung", "vào", "việc", "củng", "cố", "quyền", "lực", "trong", "các", "lãnh", "thổ", "dưới", "sự", "kiểm", "soát", "của", "quốc", "dân", "đảng", "thay", "vì", "tiến", "về", "bắc", "phạt", "những", "vùng", "ảnh", "hưởng", "của", "nhật", "bản", "ở", "sơn", "đông", "và", "mãn", "châu", "tưởng", "trả", "lời", "rằng", "đây", "là", "không", "thể", "cuộc", "thảo", "luận", "do", "đó", "đã", "kết", "thúc", "mà", "không", "có", "kết", "luận", "rõ", "ràng", "mặc", "dù", "tanaka", "được", "cho", "là", "rất", "hy", "vọng", "cho", "các", "cuộc", "gặp", "trong", "tương", "lai", "về", "phần", "mình", "tưởng", "coi", "cuộc", "gặp", "là", "một", "thất", "bại", "nhưng", "vẫn", "duy", "trì", "cách", "tiếp", "cận", "là", "cố", "gắng", "làm", "việc", "với", "người", "nhật", "để", "đạt", "được", "một", "giải", "pháp", "có", "thể", "chấp", "nhận", "được", "cho", "cả", "hai", "bên", "tuy", "vậy", "tưởng", "chỉ", "nắm", "giữ", "ít", "quyền", "lực", "ở", "trung", "quốc", "phần", "lớn", "dựa", "vào", "lời", "hứa", "sẽ", "chấm", "dứt", "sự", "thống", "trị", "của", "nước", "ngoài", "và", "thống", "nhất", "đất", "nước", "để", "củng", "cố", "tính", "hợp", "pháp", "==", "diễn", "biến", "==", "===", "lực", "lượng", "nra", "đến", "tế", "nam", "===", "tháng", "4", "năm", "1928", "tưởng", "giới", "thạch", "một", "lần", "nữa", "củng", "cố" ]
heemsen là một đô thị ở huyện huyện nienburg trong bang niedersachsen nước đức đô thị heemsen có diện tích 39 37 km² it có cự ly khoảng 8 km về phía đông bắc của nienburg và 25 km về phía nam của verden heemsen thuộc samtgemeinde đô thị tập thể heemsen
[ "heemsen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "huyện", "nienburg", "trong", "bang", "niedersachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "heemsen", "có", "diện", "tích", "39", "37", "km²", "it", "có", "cự", "ly", "khoảng", "8", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "nienburg", "và", "25", "km", "về", "phía", "nam", "của", "verden", "heemsen", "thuộc", "samtgemeinde", "đô", "thị", "tập", "thể", "heemsen" ]
các triệu chứng khó thở nhiều hơn so với giả dược một đáp ứng liều cũng đã được quan sát trong thử nghiệm ospemifene 60 mg có hiệu quả lớn hơn ospemifene 30 mg an toàn cũng được đánh giá trong các thử nghiệm giai đoạn 3 này có sự gia tăng 5 2% về tỷ lệ bốc hỏa tăng 1 6% trong nhiễm trùng đường tiết niệu và tăng 0 5% tỷ lệ đau đầu với ospemifene so với giả dược một trong những thử nghiệm ở giai đoạn 3 là thử nghiệm ngẫu nhiên mù đôi được kiểm soát giả dược ở 826 phụ nữ sau mãn kinh các bệnh nhân thử nghiệm được yêu cầu có một hoặc nhiều triệu chứng teo âm hộ vva ở mức độ trung bình hoặc nặng với ít hơn 5% tế bào là bề ngoài khi được kiểm tra bằng phết tế bào âm đạo và ph âm đạo ít nhất là 5 0 thử nghiệm này đã không định lượng được sự giảm bớt chứng khó đọc như một biện pháp kết quả nghiên cứu thử nghiệm giai đoạn 3 khác được thực hiện ở 605 phụ nữ trong độ tuổi từ 40 đến 80 được chẩn đoán mắc vva và triệu chứng tồi tệ nhất là chứng khó thở == xã hội và văn hoá == === bán hàng của osphena® === trong nửa đầu năm tài chính 2013 osphena® đã tạo ra doanh thu 0 1 b yên có lẽ tương đương với 974 944 đô la mỹ khi osphena® được
[ "các", "triệu", "chứng", "khó", "thở", "nhiều", "hơn", "so", "với", "giả", "dược", "một", "đáp", "ứng", "liều", "cũng", "đã", "được", "quan", "sát", "trong", "thử", "nghiệm", "ospemifene", "60", "mg", "có", "hiệu", "quả", "lớn", "hơn", "ospemifene", "30", "mg", "an", "toàn", "cũng", "được", "đánh", "giá", "trong", "các", "thử", "nghiệm", "giai", "đoạn", "3", "này", "có", "sự", "gia", "tăng", "5", "2%", "về", "tỷ", "lệ", "bốc", "hỏa", "tăng", "1", "6%", "trong", "nhiễm", "trùng", "đường", "tiết", "niệu", "và", "tăng", "0", "5%", "tỷ", "lệ", "đau", "đầu", "với", "ospemifene", "so", "với", "giả", "dược", "một", "trong", "những", "thử", "nghiệm", "ở", "giai", "đoạn", "3", "là", "thử", "nghiệm", "ngẫu", "nhiên", "mù", "đôi", "được", "kiểm", "soát", "giả", "dược", "ở", "826", "phụ", "nữ", "sau", "mãn", "kinh", "các", "bệnh", "nhân", "thử", "nghiệm", "được", "yêu", "cầu", "có", "một", "hoặc", "nhiều", "triệu", "chứng", "teo", "âm", "hộ", "vva", "ở", "mức", "độ", "trung", "bình", "hoặc", "nặng", "với", "ít", "hơn", "5%", "tế", "bào", "là", "bề", "ngoài", "khi", "được", "kiểm", "tra", "bằng", "phết", "tế", "bào", "âm", "đạo", "và", "ph", "âm", "đạo", "ít", "nhất", "là", "5", "0", "thử", "nghiệm", "này", "đã", "không", "định", "lượng", "được", "sự", "giảm", "bớt", "chứng", "khó", "đọc", "như", "một", "biện", "pháp", "kết", "quả", "nghiên", "cứu", "thử", "nghiệm", "giai", "đoạn", "3", "khác", "được", "thực", "hiện", "ở", "605", "phụ", "nữ", "trong", "độ", "tuổi", "từ", "40", "đến", "80", "được", "chẩn", "đoán", "mắc", "vva", "và", "triệu", "chứng", "tồi", "tệ", "nhất", "là", "chứng", "khó", "thở", "==", "xã", "hội", "và", "văn", "hoá", "==", "===", "bán", "hàng", "của", "osphena®", "===", "trong", "nửa", "đầu", "năm", "tài", "chính", "2013", "osphena®", "đã", "tạo", "ra", "doanh", "thu", "0", "1", "b", "yên", "có", "lẽ", "tương", "đương", "với", "974", "944", "đô", "la", "mỹ", "khi", "osphena®", "được" ]
lepanthes schultesii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được salazar soto arenas mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "lepanthes", "schultesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "salazar", "soto", "arenas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
aladüz gevaş aladüz là một xã thuộc thành phố gevaş tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 277 người
[ "aladüz", "gevaş", "aladüz", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "gevaş", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "277", "người" ]
wuisse là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "wuisse", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "moselle", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "moselle", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
kitagawa keiko == đời sống == kitagawa sinh ngày 22 tháng 8 năm 1986 tại hyōgo nhật bản trong gia đình có một em trai cô lớn lên ở kobe và đã mất rất nhiều bạn bè trong trận đại địa chấn hanshin năm 1995 khi còn nhỏ cô muốn trở thành bác sĩ nhưng khi bước vào trung học kitagawa nhận ra mình không thể làm được điều đó và cô trở nên hoàn toàn mơ hồ về tương lai của mình trong thời gian này cô đã muốn được các nhà tìm kiếm tài năng chú ý tới và quyết định sẽ bước chân vào làng giải trí cha mẹ cô ban đầu phản đối điều này họ chỉ đưa ra sự cho phép trên hai điều kiện rằng cô sẽ không được tiếp tục nếu không có tiến bộ trong vòng một năm và trước tiên phải tốt nghiệp trường đại học cô đã giữ một nửa lời hứa tốt nghiệp khóa khoa học thương mại ở đại học meiji tokyo vào thán 3 năm 2009 khoảng thời gian một năm không tạo nên trở ngại cho cô trong chưa đầy một tuần cô đã được chọn với cả vai trò diễn viên và người mẫu cô được chọn là miss seventeen năm 2003 chính điều này đã dẫn dắt cô trở thành người mẫu thực tập của seventeen cho tới khi cô trở thành người mẫu chuyên nghiệp tháng 9 năm 2006 trong nửa cuối của sự nghiệp cô thậm chí đã có thương hiệu
[ "kitagawa", "keiko", "==", "đời", "sống", "==", "kitagawa", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "1986", "tại", "hyōgo", "nhật", "bản", "trong", "gia", "đình", "có", "một", "em", "trai", "cô", "lớn", "lên", "ở", "kobe", "và", "đã", "mất", "rất", "nhiều", "bạn", "bè", "trong", "trận", "đại", "địa", "chấn", "hanshin", "năm", "1995", "khi", "còn", "nhỏ", "cô", "muốn", "trở", "thành", "bác", "sĩ", "nhưng", "khi", "bước", "vào", "trung", "học", "kitagawa", "nhận", "ra", "mình", "không", "thể", "làm", "được", "điều", "đó", "và", "cô", "trở", "nên", "hoàn", "toàn", "mơ", "hồ", "về", "tương", "lai", "của", "mình", "trong", "thời", "gian", "này", "cô", "đã", "muốn", "được", "các", "nhà", "tìm", "kiếm", "tài", "năng", "chú", "ý", "tới", "và", "quyết", "định", "sẽ", "bước", "chân", "vào", "làng", "giải", "trí", "cha", "mẹ", "cô", "ban", "đầu", "phản", "đối", "điều", "này", "họ", "chỉ", "đưa", "ra", "sự", "cho", "phép", "trên", "hai", "điều", "kiện", "rằng", "cô", "sẽ", "không", "được", "tiếp", "tục", "nếu", "không", "có", "tiến", "bộ", "trong", "vòng", "một", "năm", "và", "trước", "tiên", "phải", "tốt", "nghiệp", "trường", "đại", "học", "cô", "đã", "giữ", "một", "nửa", "lời", "hứa", "tốt", "nghiệp", "khóa", "khoa", "học", "thương", "mại", "ở", "đại", "học", "meiji", "tokyo", "vào", "thán", "3", "năm", "2009", "khoảng", "thời", "gian", "một", "năm", "không", "tạo", "nên", "trở", "ngại", "cho", "cô", "trong", "chưa", "đầy", "một", "tuần", "cô", "đã", "được", "chọn", "với", "cả", "vai", "trò", "diễn", "viên", "và", "người", "mẫu", "cô", "được", "chọn", "là", "miss", "seventeen", "năm", "2003", "chính", "điều", "này", "đã", "dẫn", "dắt", "cô", "trở", "thành", "người", "mẫu", "thực", "tập", "của", "seventeen", "cho", "tới", "khi", "cô", "trở", "thành", "người", "mẫu", "chuyên", "nghiệp", "tháng", "9", "năm", "2006", "trong", "nửa", "cuối", "của", "sự", "nghiệp", "cô", "thậm", "chí", "đã", "có", "thương", "hiệu" ]
nông nghiệp liên hợp quốc do chương trình quốc gia về giống cây trồng của sở nghiên cứu nông nghiệp thuộc bộ nông nghiệp hoa kỳ == lịch sử ban đầu == những con lừa đầu tiên đến châu mỹ trên tàu của chuyến đi thứ hai của christopher columbus và đã xuống vùng hispaniola năm 1495 trong những ngày đầu của cuộc chinh phục những con đực được đánh giá cao nhằm sản sinh la được coi là động vật cưỡi ngựa của người tây ban nha và dành riêng cho giới quý tộc được lai tạo cho các cuộc thám hiểm đến lục địa mỹ với những con đực được được dùng phổ biến làm động vật vận chuyển hàng và những con cái để cưỡi các lần sinh sản đầu tiên ra con la cùng với ba con lừa đực và 12 lừa cái đến mexico từ cuba mười năm sau khi chinh phục người aztec năm 1521 các con la được sử dụng trong các mỏ bạc và mỗi tiền đồn tây ban nha trong đế chế nuôi con la riêng của mình từ đó nó trưởng thành thành lừa riêng những con lừa đến với số lượng lớn ở miền tây hoa kỳ trong thời gian đào vàng thế kỷ xix như động vật thồ hàng và để sử dụng trong các mỏ và các nhà máy nghiền quặng việc sử dụng các con lừa có kích thước lớn đã kết thúc với sự kết thúc vụ bùng nổ khai thác vàng và sự
[ "nông", "nghiệp", "liên", "hợp", "quốc", "do", "chương", "trình", "quốc", "gia", "về", "giống", "cây", "trồng", "của", "sở", "nghiên", "cứu", "nông", "nghiệp", "thuộc", "bộ", "nông", "nghiệp", "hoa", "kỳ", "==", "lịch", "sử", "ban", "đầu", "==", "những", "con", "lừa", "đầu", "tiên", "đến", "châu", "mỹ", "trên", "tàu", "của", "chuyến", "đi", "thứ", "hai", "của", "christopher", "columbus", "và", "đã", "xuống", "vùng", "hispaniola", "năm", "1495", "trong", "những", "ngày", "đầu", "của", "cuộc", "chinh", "phục", "những", "con", "đực", "được", "đánh", "giá", "cao", "nhằm", "sản", "sinh", "la", "được", "coi", "là", "động", "vật", "cưỡi", "ngựa", "của", "người", "tây", "ban", "nha", "và", "dành", "riêng", "cho", "giới", "quý", "tộc", "được", "lai", "tạo", "cho", "các", "cuộc", "thám", "hiểm", "đến", "lục", "địa", "mỹ", "với", "những", "con", "đực", "được", "được", "dùng", "phổ", "biến", "làm", "động", "vật", "vận", "chuyển", "hàng", "và", "những", "con", "cái", "để", "cưỡi", "các", "lần", "sinh", "sản", "đầu", "tiên", "ra", "con", "la", "cùng", "với", "ba", "con", "lừa", "đực", "và", "12", "lừa", "cái", "đến", "mexico", "từ", "cuba", "mười", "năm", "sau", "khi", "chinh", "phục", "người", "aztec", "năm", "1521", "các", "con", "la", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "mỏ", "bạc", "và", "mỗi", "tiền", "đồn", "tây", "ban", "nha", "trong", "đế", "chế", "nuôi", "con", "la", "riêng", "của", "mình", "từ", "đó", "nó", "trưởng", "thành", "thành", "lừa", "riêng", "những", "con", "lừa", "đến", "với", "số", "lượng", "lớn", "ở", "miền", "tây", "hoa", "kỳ", "trong", "thời", "gian", "đào", "vàng", "thế", "kỷ", "xix", "như", "động", "vật", "thồ", "hàng", "và", "để", "sử", "dụng", "trong", "các", "mỏ", "và", "các", "nhà", "máy", "nghiền", "quặng", "việc", "sử", "dụng", "các", "con", "lừa", "có", "kích", "thước", "lớn", "đã", "kết", "thúc", "với", "sự", "kết", "thúc", "vụ", "bùng", "nổ", "khai", "thác", "vàng", "và", "sự" ]
neoeplingia là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi neoeplingia gồm các loài
[ "neoeplingia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "lamiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "neoeplingia", "gồm", "các", "loài" ]
vestby là một đô thị ở hạt akershus na uy vestby được lập làm đô thị ngày 1 1 1838 xem formannskapsdistrikt đô thị hølen được nhập với vestby ngày 1 7 1943 còn đô thị son được sáp nhập vào vestby ngày 1 1 1964 các làng chính của vestby là pepperstad skog hølen hvitsten garder và son son đã là một bến cảng quan trọng từ thời phục hưng cho đến những năm 1700 tên đô thị này ban đầu là một giáo khu được đặt theo tên nông trại cổ vestby norse vestbýr do nhà thờ đầu tiên được xây ở đây == công dân nổi tiếng == bullet johan herman wessel 1742-1785 nhà thơ bullet caspar wessel 1745-1818 nhà toán học bullet erik bodom 1829-1879 họa sĩ bullet ola abrahamsson 1883-1980 họa sĩ
[ "vestby", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "akershus", "na", "uy", "vestby", "được", "lập", "làm", "đô", "thị", "ngày", "1", "1", "1838", "xem", "formannskapsdistrikt", "đô", "thị", "hølen", "được", "nhập", "với", "vestby", "ngày", "1", "7", "1943", "còn", "đô", "thị", "son", "được", "sáp", "nhập", "vào", "vestby", "ngày", "1", "1", "1964", "các", "làng", "chính", "của", "vestby", "là", "pepperstad", "skog", "hølen", "hvitsten", "garder", "và", "son", "son", "đã", "là", "một", "bến", "cảng", "quan", "trọng", "từ", "thời", "phục", "hưng", "cho", "đến", "những", "năm", "1700", "tên", "đô", "thị", "này", "ban", "đầu", "là", "một", "giáo", "khu", "được", "đặt", "theo", "tên", "nông", "trại", "cổ", "vestby", "norse", "vestbýr", "do", "nhà", "thờ", "đầu", "tiên", "được", "xây", "ở", "đây", "==", "công", "dân", "nổi", "tiếng", "==", "bullet", "johan", "herman", "wessel", "1742-1785", "nhà", "thơ", "bullet", "caspar", "wessel", "1745-1818", "nhà", "toán", "học", "bullet", "erik", "bodom", "1829-1879", "họa", "sĩ", "bullet", "ola", "abrahamsson", "1883-1980", "họa", "sĩ" ]
ardisia curvistyla là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được y p yang mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "ardisia", "curvistyla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "y", "p", "yang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
vehicle fac jabalpur là một thị trấn thống kê census town của quận jabalpur thuộc bang madhya pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ vehicle fac jabalpur có dân số 11 956 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% vehicle fac jabalpur có tỷ lệ 88% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 91% và tỷ lệ cho phái nữ là 84% tại vehicle fac jabalpur 4% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "vehicle", "fac", "jabalpur", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "jabalpur", "thuộc", "bang", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "vehicle", "fac", "jabalpur", "có", "dân", "số", "11", "956", "người", "phái", "nam", "chiếm", "52%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "48%", "vehicle", "fac", "jabalpur", "có", "tỷ", "lệ", "88%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "91%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "84%", "tại", "vehicle", "fac", "jabalpur", "4%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
chức tuyên thành thái thú tướng quân như cũ vương lâm xuôi dòng chiếm sách khẩu tường theo ngô minh triệt tập kích bồn thành nhắm lấy gia khẩu của lâm bọn tường không hạ được phải trở vào nam hồ từ hồ bà dương lên bờ quay về bình xong lâm tường với minh triệt đều không có công năm thiên gia đầu tiên 560 theo lệ được tăng thực ấp kể cả trước đây là 1500 hộ vẫn trừ chức thông trực tán kỵ thường thị kiêm hữu vệ tướng quân năm thứ 3 562 được ra làm giả tiết đô đốc ngô châu chư quân sự nhân uy tướng quân ngô châu thứ sử == cái chết == chu địch chiếm cứ lâm xuyên dấy binh tường từ châu theo đường khác tập kích địch ở doanh riêng nhu thành bắt vợ con của ông ta địch thua chạy tường quay về bản trấn năm thứ 5 564 địch lại ra lâm xuyên triều đình lấy tường làm đô đốc soái thủy bộ đánh dẹp quan quân đến nam thành giao chiến với nghĩa quân thất bại tường tử trận hưởng dương 42 tuổi triều đình cho rằng tường thua trận nên không tặng thụy con trai trần chánh lý được kế tự == tham khảo == bullet trần thư quyển 15 liệt truyện 9 – tông thất truyện trần tường bullet nam sử quyển 65 liệt truyện 55 – trần tông thất truyện toại hưng hầu tường
[ "chức", "tuyên", "thành", "thái", "thú", "tướng", "quân", "như", "cũ", "vương", "lâm", "xuôi", "dòng", "chiếm", "sách", "khẩu", "tường", "theo", "ngô", "minh", "triệt", "tập", "kích", "bồn", "thành", "nhắm", "lấy", "gia", "khẩu", "của", "lâm", "bọn", "tường", "không", "hạ", "được", "phải", "trở", "vào", "nam", "hồ", "từ", "hồ", "bà", "dương", "lên", "bờ", "quay", "về", "bình", "xong", "lâm", "tường", "với", "minh", "triệt", "đều", "không", "có", "công", "năm", "thiên", "gia", "đầu", "tiên", "560", "theo", "lệ", "được", "tăng", "thực", "ấp", "kể", "cả", "trước", "đây", "là", "1500", "hộ", "vẫn", "trừ", "chức", "thông", "trực", "tán", "kỵ", "thường", "thị", "kiêm", "hữu", "vệ", "tướng", "quân", "năm", "thứ", "3", "562", "được", "ra", "làm", "giả", "tiết", "đô", "đốc", "ngô", "châu", "chư", "quân", "sự", "nhân", "uy", "tướng", "quân", "ngô", "châu", "thứ", "sử", "==", "cái", "chết", "==", "chu", "địch", "chiếm", "cứ", "lâm", "xuyên", "dấy", "binh", "tường", "từ", "châu", "theo", "đường", "khác", "tập", "kích", "địch", "ở", "doanh", "riêng", "nhu", "thành", "bắt", "vợ", "con", "của", "ông", "ta", "địch", "thua", "chạy", "tường", "quay", "về", "bản", "trấn", "năm", "thứ", "5", "564", "địch", "lại", "ra", "lâm", "xuyên", "triều", "đình", "lấy", "tường", "làm", "đô", "đốc", "soái", "thủy", "bộ", "đánh", "dẹp", "quan", "quân", "đến", "nam", "thành", "giao", "chiến", "với", "nghĩa", "quân", "thất", "bại", "tường", "tử", "trận", "hưởng", "dương", "42", "tuổi", "triều", "đình", "cho", "rằng", "tường", "thua", "trận", "nên", "không", "tặng", "thụy", "con", "trai", "trần", "chánh", "lý", "được", "kế", "tự", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "trần", "thư", "quyển", "15", "liệt", "truyện", "9", "–", "tông", "thất", "truyện", "trần", "tường", "bullet", "nam", "sử", "quyển", "65", "liệt", "truyện", "55", "–", "trần", "tông", "thất", "truyện", "toại", "hưng", "hầu", "tường" ]
sânmihaiu român là một xã thuộc hạt timiș românia dân số thời điểm năm 2002 là 4389 người
[ "sânmihaiu", "român", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "timiș", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4389", "người" ]
calamagrostis trichodonta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được wedd soreng mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "calamagrostis", "trichodonta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "wedd", "soreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
monanthes minima là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được bolle h christ miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "monanthes", "minima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "bolle", "h", "christ", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
pseudelaeodes sogai là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pseudelaeodes", "sogai", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hòa bình bullet quyển 83 dật dân liệt truyện 73 hướng trường phùng manh chu đảng vương bá nghiêm quang tỉnh đan lương hồng cao phượng đài đông hàn khang kiểu thận đái lương pháp chân bàng công bullet quyển 84 liệt nữ truyện 74 một trong nhị thập tứ sử có lập truyện riêng dành cho nữ giới bullet quyển 85 đông di liệt truyện 75 phù dư ấp lâu cao câu ly đông ốc tự uế mạch tam hàn oa bullet quyển 86 nam man tây nam di liệt truyện 76 bullet quyển 87 tây khương liệt truyện 77 khương bullet quyển 88 tây vực liệt truyện 78 vu điền điều chi an tức đại tần đại nguyệt thị thiên trúc yểm sái sơ lặc yên kỳ xa sư bullet quyển 89 nam hung nô liệt truyện 79 bullet quyển 90 ô hoàn tiên ty liệt truyện 80 === chí === bullet quyển 1 luật lịch thượng bullet quyển 2 luật lịch trung bullet quyển 3 luật lịch hạ bullet quyển 4 lễ nghi thượng bullet quyển 5 lễ nghi trung bullet quyển 6 lễ nghi hạ bullet quyển 7 tế tự thượng bullet quyển 8 tế tự trung bullet quyển 9 tế tự hạ bullet quyển 10 thiên văn thượng bullet quyển 11 thiên văn trung bullet quyển 12 thiên văn hạ bullet quyển 13 ngũ hành 1 bullet quyển 14 ngũ hành 2 bullet quyển 15 ngũ hành 3 bullet quyển 16 ngũ hành 4 bullet quyển 17 ngũ hành 5 bullet quyển 18 ngũ hành 6 bullet quyển 19 quận quốc 1 bullet quyển 20 quận quốc 2 bullet quyển 21 quận quốc 3 bullet quyển 22 quận
[ "hòa", "bình", "bullet", "quyển", "83", "dật", "dân", "liệt", "truyện", "73", "hướng", "trường", "phùng", "manh", "chu", "đảng", "vương", "bá", "nghiêm", "quang", "tỉnh", "đan", "lương", "hồng", "cao", "phượng", "đài", "đông", "hàn", "khang", "kiểu", "thận", "đái", "lương", "pháp", "chân", "bàng", "công", "bullet", "quyển", "84", "liệt", "nữ", "truyện", "74", "một", "trong", "nhị", "thập", "tứ", "sử", "có", "lập", "truyện", "riêng", "dành", "cho", "nữ", "giới", "bullet", "quyển", "85", "đông", "di", "liệt", "truyện", "75", "phù", "dư", "ấp", "lâu", "cao", "câu", "ly", "đông", "ốc", "tự", "uế", "mạch", "tam", "hàn", "oa", "bullet", "quyển", "86", "nam", "man", "tây", "nam", "di", "liệt", "truyện", "76", "bullet", "quyển", "87", "tây", "khương", "liệt", "truyện", "77", "khương", "bullet", "quyển", "88", "tây", "vực", "liệt", "truyện", "78", "vu", "điền", "điều", "chi", "an", "tức", "đại", "tần", "đại", "nguyệt", "thị", "thiên", "trúc", "yểm", "sái", "sơ", "lặc", "yên", "kỳ", "xa", "sư", "bullet", "quyển", "89", "nam", "hung", "nô", "liệt", "truyện", "79", "bullet", "quyển", "90", "ô", "hoàn", "tiên", "ty", "liệt", "truyện", "80", "===", "chí", "===", "bullet", "quyển", "1", "luật", "lịch", "thượng", "bullet", "quyển", "2", "luật", "lịch", "trung", "bullet", "quyển", "3", "luật", "lịch", "hạ", "bullet", "quyển", "4", "lễ", "nghi", "thượng", "bullet", "quyển", "5", "lễ", "nghi", "trung", "bullet", "quyển", "6", "lễ", "nghi", "hạ", "bullet", "quyển", "7", "tế", "tự", "thượng", "bullet", "quyển", "8", "tế", "tự", "trung", "bullet", "quyển", "9", "tế", "tự", "hạ", "bullet", "quyển", "10", "thiên", "văn", "thượng", "bullet", "quyển", "11", "thiên", "văn", "trung", "bullet", "quyển", "12", "thiên", "văn", "hạ", "bullet", "quyển", "13", "ngũ", "hành", "1", "bullet", "quyển", "14", "ngũ", "hành", "2", "bullet", "quyển", "15", "ngũ", "hành", "3", "bullet", "quyển", "16", "ngũ", "hành", "4", "bullet", "quyển", "17", "ngũ", "hành", "5", "bullet", "quyển", "18", "ngũ", "hành", "6", "bullet", "quyển", "19", "quận", "quốc", "1", "bullet", "quyển", "20", "quận", "quốc", "2", "bullet", "quyển", "21", "quận", "quốc", "3", "bullet", "quyển", "22", "quận" ]
trichaeta teneiformis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "trichaeta", "teneiformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
xã howard quận parke indiana xã howard là một xã thuộc quận parke tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 341 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "howard", "quận", "parke", "indiana", "xã", "howard", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "parke", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "341", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
dichotomius haroldi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "dichotomius", "haroldi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
một chút thổ ngữ piedmont những lời đầu tiên của ông nói với công chúng trên cương vị giáo hoàng khi chúc phép lành urbi et orbi == sức khỏe == giáo hoàng phanxicô hiện chỉ còn một lá phổi do một lá phổi của ông đã bị cắt bỏ sau khi ông trở thành linh mục không lâu nguyên nhân của việc này theo như ông nói với người viết tiểu sử của mình là vì khi đó ông bị viêm phổi và ba khối u trong phổi bệnh tình đã đe dọa nghiêm trọng tính mạng của ông trong ba ngày và các bác sĩ đã quyết định cắt đi một lá phổi nhưng có vẻ giáo hoàng đã không bị ảnh hưởng nhiều của việc thiếu mất một lá phổi và ông vẫn sống một cuộc sống khỏe mạnh sau sự kiện này các bác sĩ chỉ lo ngại rằng ông có thể bị suy giảm khả năng hô hấp nếu trong tương lai ông bị một chứng viêm nhiễm đường hô hấp nào đó == phong cách == ông là một vị giáo hoàng bình dị ông không phô trương quyền thế các điểm khác biệt giữa ông và vị giáo hoàng tiền nhiệm giáo hoàng biển đức xvi là ông chọn nhẫn mạ bạc thay vì nhẫn vàng dây chuyền thánh giá sắt thay vì vàng quần đen thay vì trắng tất đen thay vì trắng và ông chọn giày đen thay vì giày mềm đỏ đặc trưng của chức giáo hoàng == quan điểm == bullet
[ "một", "chút", "thổ", "ngữ", "piedmont", "những", "lời", "đầu", "tiên", "của", "ông", "nói", "với", "công", "chúng", "trên", "cương", "vị", "giáo", "hoàng", "khi", "chúc", "phép", "lành", "urbi", "et", "orbi", "==", "sức", "khỏe", "==", "giáo", "hoàng", "phanxicô", "hiện", "chỉ", "còn", "một", "lá", "phổi", "do", "một", "lá", "phổi", "của", "ông", "đã", "bị", "cắt", "bỏ", "sau", "khi", "ông", "trở", "thành", "linh", "mục", "không", "lâu", "nguyên", "nhân", "của", "việc", "này", "theo", "như", "ông", "nói", "với", "người", "viết", "tiểu", "sử", "của", "mình", "là", "vì", "khi", "đó", "ông", "bị", "viêm", "phổi", "và", "ba", "khối", "u", "trong", "phổi", "bệnh", "tình", "đã", "đe", "dọa", "nghiêm", "trọng", "tính", "mạng", "của", "ông", "trong", "ba", "ngày", "và", "các", "bác", "sĩ", "đã", "quyết", "định", "cắt", "đi", "một", "lá", "phổi", "nhưng", "có", "vẻ", "giáo", "hoàng", "đã", "không", "bị", "ảnh", "hưởng", "nhiều", "của", "việc", "thiếu", "mất", "một", "lá", "phổi", "và", "ông", "vẫn", "sống", "một", "cuộc", "sống", "khỏe", "mạnh", "sau", "sự", "kiện", "này", "các", "bác", "sĩ", "chỉ", "lo", "ngại", "rằng", "ông", "có", "thể", "bị", "suy", "giảm", "khả", "năng", "hô", "hấp", "nếu", "trong", "tương", "lai", "ông", "bị", "một", "chứng", "viêm", "nhiễm", "đường", "hô", "hấp", "nào", "đó", "==", "phong", "cách", "==", "ông", "là", "một", "vị", "giáo", "hoàng", "bình", "dị", "ông", "không", "phô", "trương", "quyền", "thế", "các", "điểm", "khác", "biệt", "giữa", "ông", "và", "vị", "giáo", "hoàng", "tiền", "nhiệm", "giáo", "hoàng", "biển", "đức", "xvi", "là", "ông", "chọn", "nhẫn", "mạ", "bạc", "thay", "vì", "nhẫn", "vàng", "dây", "chuyền", "thánh", "giá", "sắt", "thay", "vì", "vàng", "quần", "đen", "thay", "vì", "trắng", "tất", "đen", "thay", "vì", "trắng", "và", "ông", "chọn", "giày", "đen", "thay", "vì", "giày", "mềm", "đỏ", "đặc", "trưng", "của", "chức", "giáo", "hoàng", "==", "quan", "điểm", "==", "bullet" ]
dimash cũng hát nhạc cổ điển pop dân ca và world music anh ấy cũng kết hợp sử dụng nhiều yếu tố âm nhạc phong cách và kỹ thuật thanh nhạc của nhiều thể loại khác nhau bao gồm jazz rock rnb nhạc kịch và rap dimash cũng được biết đến với khả năng sử dụng giọng sáo và khả năng hát bằng full head voice == các lĩnh vực khác == === người mẫu === dimash đã làm người mẫu cho các tạp chí lifestyle và fashion cũng như nhiều hãng thời trang khác anh cũng đã xuất hiện trên các trang của bìa tạp chí men s health southern metropolis starbox easy l officiel hommes ivyplume chic chicteen elle và esquire ngoài ra dimash cũng xuất hiện trong loạt ảnh của các tạp chí cosmopolitan onlylady và esquire đồng thời cũng có mặt trong các video thời trang của elle shop và cosmopolitan === diễn xuất === dimash từng tham gia diễn xuất trong một số chương trình của trung quốc như fanfan boyfriend năm 2017 và phantacity vào năm 2018 đầu năm 2020 anh cùng nhạc sĩ igor krutoy và các nghệ sĩ nga khác tham gia diễn xuất vở nhạc kịch 1001 nights or the territory of love 1001 ночь или территория любви được phát sóng trong đêm giao thừa tại nga cũng trong năm 2020 hiệp hội sáng tạo cto được giải mã là cool creative association được ra mắt tại lễ kỷ niệm của chị gái của nhà soạn nhạc alla krutoy và để vinh danh cô dimash
[ "dimash", "cũng", "hát", "nhạc", "cổ", "điển", "pop", "dân", "ca", "và", "world", "music", "anh", "ấy", "cũng", "kết", "hợp", "sử", "dụng", "nhiều", "yếu", "tố", "âm", "nhạc", "phong", "cách", "và", "kỹ", "thuật", "thanh", "nhạc", "của", "nhiều", "thể", "loại", "khác", "nhau", "bao", "gồm", "jazz", "rock", "rnb", "nhạc", "kịch", "và", "rap", "dimash", "cũng", "được", "biết", "đến", "với", "khả", "năng", "sử", "dụng", "giọng", "sáo", "và", "khả", "năng", "hát", "bằng", "full", "head", "voice", "==", "các", "lĩnh", "vực", "khác", "==", "===", "người", "mẫu", "===", "dimash", "đã", "làm", "người", "mẫu", "cho", "các", "tạp", "chí", "lifestyle", "và", "fashion", "cũng", "như", "nhiều", "hãng", "thời", "trang", "khác", "anh", "cũng", "đã", "xuất", "hiện", "trên", "các", "trang", "của", "bìa", "tạp", "chí", "men", "s", "health", "southern", "metropolis", "starbox", "easy", "l", "officiel", "hommes", "ivyplume", "chic", "chicteen", "elle", "và", "esquire", "ngoài", "ra", "dimash", "cũng", "xuất", "hiện", "trong", "loạt", "ảnh", "của", "các", "tạp", "chí", "cosmopolitan", "onlylady", "và", "esquire", "đồng", "thời", "cũng", "có", "mặt", "trong", "các", "video", "thời", "trang", "của", "elle", "shop", "và", "cosmopolitan", "===", "diễn", "xuất", "===", "dimash", "từng", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "trong", "một", "số", "chương", "trình", "của", "trung", "quốc", "như", "fanfan", "boyfriend", "năm", "2017", "và", "phantacity", "vào", "năm", "2018", "đầu", "năm", "2020", "anh", "cùng", "nhạc", "sĩ", "igor", "krutoy", "và", "các", "nghệ", "sĩ", "nga", "khác", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "vở", "nhạc", "kịch", "1001", "nights", "or", "the", "territory", "of", "love", "1001", "ночь", "или", "территория", "любви", "được", "phát", "sóng", "trong", "đêm", "giao", "thừa", "tại", "nga", "cũng", "trong", "năm", "2020", "hiệp", "hội", "sáng", "tạo", "cto", "được", "giải", "mã", "là", "cool", "creative", "association", "được", "ra", "mắt", "tại", "lễ", "kỷ", "niệm", "của", "chị", "gái", "của", "nhà", "soạn", "nhạc", "alla", "krutoy", "và", "để", "vinh", "danh", "cô", "dimash" ]
còn có chính sách sản xuất và tiếp thị loại thẻ đục lỗ đi kèm các sản phẩm đó loại phiếu này đã mang lại nguồn lợi khổng lồ cuối thập kỉ 20 ibm bán trung bình 4 tỷ chiếc năm năm 1938 tổng số doanh thu bán thẻ đạt gần 1 5 khoản thu từ việc cho thuê máy tính điện tử trong những năm 30 hoạt động kinh doanh loại thẻ này chiếm 1 3 lợi nhuận của ibm nhờ vào dịch vụ cho thuê doanh thu của ibm không ngừng tăng lên từ một triệu đô la năm 1921 lên tới 7 4 triệu năm 1930 năm 1933 con số này giảm xuống 507 triệu và lại tăng một cách ngoạn mục lên 9 4 triệu vào năm 1940 nếu so với tình hình làm ăn của các doanh nghiệp khác trong thời kỳ khủng hoảng này ibm có thể tự hào về những gì đạt được vào thời điểm đầu cuộc chiến ibm tung ra nhiều loại sản phẩm mới sau một thời gian dài nghiên cứu tốn kém các sản phẩm này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực nhưng chủ yếu vẫn là phân loại và tính toán ở nhiều cơ quan tổ chức chính phủ tư nhân hoạt động vì lợi nhuận hay phi lợi nhuận nhu cầu tính toán lập dữ liệu có ở khắp nơi trong các tổ chức lớn nhỏ không chỉ ở mỹ mà còn trên toàn thế giới thực tế hoạt động kinh doanh của ibm rất phát triển từ năm
[ "còn", "có", "chính", "sách", "sản", "xuất", "và", "tiếp", "thị", "loại", "thẻ", "đục", "lỗ", "đi", "kèm", "các", "sản", "phẩm", "đó", "loại", "phiếu", "này", "đã", "mang", "lại", "nguồn", "lợi", "khổng", "lồ", "cuối", "thập", "kỉ", "20", "ibm", "bán", "trung", "bình", "4", "tỷ", "chiếc", "năm", "năm", "1938", "tổng", "số", "doanh", "thu", "bán", "thẻ", "đạt", "gần", "1", "5", "khoản", "thu", "từ", "việc", "cho", "thuê", "máy", "tính", "điện", "tử", "trong", "những", "năm", "30", "hoạt", "động", "kinh", "doanh", "loại", "thẻ", "này", "chiếm", "1", "3", "lợi", "nhuận", "của", "ibm", "nhờ", "vào", "dịch", "vụ", "cho", "thuê", "doanh", "thu", "của", "ibm", "không", "ngừng", "tăng", "lên", "từ", "một", "triệu", "đô", "la", "năm", "1921", "lên", "tới", "7", "4", "triệu", "năm", "1930", "năm", "1933", "con", "số", "này", "giảm", "xuống", "507", "triệu", "và", "lại", "tăng", "một", "cách", "ngoạn", "mục", "lên", "9", "4", "triệu", "vào", "năm", "1940", "nếu", "so", "với", "tình", "hình", "làm", "ăn", "của", "các", "doanh", "nghiệp", "khác", "trong", "thời", "kỳ", "khủng", "hoảng", "này", "ibm", "có", "thể", "tự", "hào", "về", "những", "gì", "đạt", "được", "vào", "thời", "điểm", "đầu", "cuộc", "chiến", "ibm", "tung", "ra", "nhiều", "loại", "sản", "phẩm", "mới", "sau", "một", "thời", "gian", "dài", "nghiên", "cứu", "tốn", "kém", "các", "sản", "phẩm", "này", "được", "ứng", "dụng", "trong", "nhiều", "lĩnh", "vực", "nhưng", "chủ", "yếu", "vẫn", "là", "phân", "loại", "và", "tính", "toán", "ở", "nhiều", "cơ", "quan", "tổ", "chức", "chính", "phủ", "tư", "nhân", "hoạt", "động", "vì", "lợi", "nhuận", "hay", "phi", "lợi", "nhuận", "nhu", "cầu", "tính", "toán", "lập", "dữ", "liệu", "có", "ở", "khắp", "nơi", "trong", "các", "tổ", "chức", "lớn", "nhỏ", "không", "chỉ", "ở", "mỹ", "mà", "còn", "trên", "toàn", "thế", "giới", "thực", "tế", "hoạt", "động", "kinh", "doanh", "của", "ibm", "rất", "phát", "triển", "từ", "năm" ]
anisia intrusa là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "anisia", "intrusa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
numaligarh refinery township là một thị trấn thống kê census town của quận golaghat thuộc bang assam ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ numaligarh refinery township có dân số 7022 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% numaligarh refinery township có tỷ lệ 52% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 59% và tỷ lệ cho phái nữ là 45% tại numaligarh refinery township 16% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "numaligarh", "refinery", "township", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "golaghat", "thuộc", "bang", "assam", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "numaligarh", "refinery", "township", "có", "dân", "số", "7022", "người", "phái", "nam", "chiếm", "52%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "48%", "numaligarh", "refinery", "township", "có", "tỷ", "lệ", "52%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "thấp", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "59%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "45%", "tại", "numaligarh", "refinery", "township", "16%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
tropicus borysi là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được skalický miêu tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "tropicus", "borysi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "heteroceridae", "loài", "này", "được", "skalický", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
này == phản ứng == khi nghe hung tin tổng thống barack obama trong lúc họp với lãnh đạo khối tổ chức minh ước bắc đại tây dương tại pháp đã đưa ra một thông cáo cho biết tôi và michelle thật sự bị sốc khi biết tin và cảm thấy rất buồn về vụ thảm sát tại binghamton chúng tôi sẽ cầu nguyện cho các nạn nhân gia đình của họ và người dân binghamton còn thống đốc david paterson nói đây là một ngày thê lương cho new york == liên kết ngoài == bullet hình ảnh về cuộc bao vây binghamton – bbc
[ "này", "==", "phản", "ứng", "==", "khi", "nghe", "hung", "tin", "tổng", "thống", "barack", "obama", "trong", "lúc", "họp", "với", "lãnh", "đạo", "khối", "tổ", "chức", "minh", "ước", "bắc", "đại", "tây", "dương", "tại", "pháp", "đã", "đưa", "ra", "một", "thông", "cáo", "cho", "biết", "tôi", "và", "michelle", "thật", "sự", "bị", "sốc", "khi", "biết", "tin", "và", "cảm", "thấy", "rất", "buồn", "về", "vụ", "thảm", "sát", "tại", "binghamton", "chúng", "tôi", "sẽ", "cầu", "nguyện", "cho", "các", "nạn", "nhân", "gia", "đình", "của", "họ", "và", "người", "dân", "binghamton", "còn", "thống", "đốc", "david", "paterson", "nói", "đây", "là", "một", "ngày", "thê", "lương", "cho", "new", "york", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hình", "ảnh", "về", "cuộc", "bao", "vây", "binghamton", "–", "bbc" ]
hết đạn khi ông đang nhảy dù xuống đất những chiếc p-51 bay lượn vòng quanh và hartmann nghĩ rằng số phận mình sắp được định đoạt một chiếc p-51b lái bởi trung úy robert j goebel thuộc phi đoàn 308 không đoàn 31 tách khỏi đội hình và tiến thẳng đến ông goebel dùng máy quay phim quay lại cảnh nhảy dù và vẫy tay chào hartmann khi bay đi ngày 17 tháng 8 hartmann trở thành phi công phi công ách chủ bài hàng đầu vượt qua người bạn thân cũng thuộc đơn vị jg 52 là gerhard barkhorn người lúc này cũng đã có 274 chiến thắng ==== nhận huân chương chữ thập hiệp sĩ với kim cương ==== ngày 23 tháng 8 ông lại có thêm 8 chiến thắng trong ba phi vụ để đưa thành tích của mình lên 290 erich hartmann vượt qua nấc thành tích 300 vào ngày 24 tháng 8 năm 1944 ngày mà ông đã bắn hạ 11 máy bay trong hai phi vụ để đạt đến con số chưa từng có trước đó là 301 chiến thắng ngay lập tức tham mưu trưởng luftwaffe thống chế reichsmarschall hermann göring lo sợ rằng nếu hartmann bị bắn hạ tinh thần của người đức sẽ sụt giảm do đó ra lệnh cấm ông chiến đấu tuy nhiên hartmann sau đó đã biết cách vận động hành lang thành công để tiếp tục được bay chiến đấu hartmann là một trong số 27 quân nhân đức trong thế chiến thứ hai được trao
[ "hết", "đạn", "khi", "ông", "đang", "nhảy", "dù", "xuống", "đất", "những", "chiếc", "p-51", "bay", "lượn", "vòng", "quanh", "và", "hartmann", "nghĩ", "rằng", "số", "phận", "mình", "sắp", "được", "định", "đoạt", "một", "chiếc", "p-51b", "lái", "bởi", "trung", "úy", "robert", "j", "goebel", "thuộc", "phi", "đoàn", "308", "không", "đoàn", "31", "tách", "khỏi", "đội", "hình", "và", "tiến", "thẳng", "đến", "ông", "goebel", "dùng", "máy", "quay", "phim", "quay", "lại", "cảnh", "nhảy", "dù", "và", "vẫy", "tay", "chào", "hartmann", "khi", "bay", "đi", "ngày", "17", "tháng", "8", "hartmann", "trở", "thành", "phi", "công", "phi", "công", "ách", "chủ", "bài", "hàng", "đầu", "vượt", "qua", "người", "bạn", "thân", "cũng", "thuộc", "đơn", "vị", "jg", "52", "là", "gerhard", "barkhorn", "người", "lúc", "này", "cũng", "đã", "có", "274", "chiến", "thắng", "====", "nhận", "huân", "chương", "chữ", "thập", "hiệp", "sĩ", "với", "kim", "cương", "====", "ngày", "23", "tháng", "8", "ông", "lại", "có", "thêm", "8", "chiến", "thắng", "trong", "ba", "phi", "vụ", "để", "đưa", "thành", "tích", "của", "mình", "lên", "290", "erich", "hartmann", "vượt", "qua", "nấc", "thành", "tích", "300", "vào", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "1944", "ngày", "mà", "ông", "đã", "bắn", "hạ", "11", "máy", "bay", "trong", "hai", "phi", "vụ", "để", "đạt", "đến", "con", "số", "chưa", "từng", "có", "trước", "đó", "là", "301", "chiến", "thắng", "ngay", "lập", "tức", "tham", "mưu", "trưởng", "luftwaffe", "thống", "chế", "reichsmarschall", "hermann", "göring", "lo", "sợ", "rằng", "nếu", "hartmann", "bị", "bắn", "hạ", "tinh", "thần", "của", "người", "đức", "sẽ", "sụt", "giảm", "do", "đó", "ra", "lệnh", "cấm", "ông", "chiến", "đấu", "tuy", "nhiên", "hartmann", "sau", "đó", "đã", "biết", "cách", "vận", "động", "hành", "lang", "thành", "công", "để", "tiếp", "tục", "được", "bay", "chiến", "đấu", "hartmann", "là", "một", "trong", "số", "27", "quân", "nhân", "đức", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "được", "trao" ]
hrejkovice là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "hrejkovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "písek", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
ozola acutata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ozola", "acutata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
viguiera spooneri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được panero e e schill b l turner miêu tả khoa học đầu tiên
[ "viguiera", "spooneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "panero", "e", "e", "schill", "b", "l", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ischiocentra diringshofeni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ischiocentra", "diringshofeni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nhiệm làm chủ tịch hội liên hiệp thanh niên thành phố hồ chí minh đến tháng 3 năm 2003 ông là bí thư thành đoàn thành phố hồ chí minh rồi được bầu vào thành ủy viên thành ủy thành phố hồ chí minh từ tháng 10 năm 2003 ông giữ chức vụ này cho đến năm 2004 kế nhiệm bởi tất thành cang đã bị khai trừ đảng ==== trung ương đoàn ==== từ ngày 08 đến 11 tháng 12 năm 2002 tại hà nội diễn ra đại hội đại biểu toàn quốc đoàn thanh niên võ văn thưởng được bầu làm ủy viên ban thường vụ trung ương đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh ngày 24 tháng 4 năm 2006 tại đại hội đại biểu toàn quốc đảng cộng sản việt nam ông được bầu làm ủy viên dự khuyết ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa x tháng 9 năm 2006 ông được bộ chính trị quyết định phân công giữ chức bí thư thường trực trung ương đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh được bầu làm bí thư thứ nhất trung ương đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh thay đào ngọc dung vừa bị kỷ luật khiển trách do vi phạm quy chế thi tuyển nghiên cứu sinh tại học viện hành chính quốc gia tháng 12 năm 2007 ông tiếp tục được bầu làm bí thư thứ nhất trung ương đoàn trong đại hội đoàn khóa ix được bổ nhiệm làm chủ nhiệm ủy
[ "nhiệm", "làm", "chủ", "tịch", "hội", "liên", "hiệp", "thanh", "niên", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "đến", "tháng", "3", "năm", "2003", "ông", "là", "bí", "thư", "thành", "đoàn", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "rồi", "được", "bầu", "vào", "thành", "ủy", "viên", "thành", "ủy", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "từ", "tháng", "10", "năm", "2003", "ông", "giữ", "chức", "vụ", "này", "cho", "đến", "năm", "2004", "kế", "nhiệm", "bởi", "tất", "thành", "cang", "đã", "bị", "khai", "trừ", "đảng", "====", "trung", "ương", "đoàn", "====", "từ", "ngày", "08", "đến", "11", "tháng", "12", "năm", "2002", "tại", "hà", "nội", "diễn", "ra", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "đoàn", "thanh", "niên", "võ", "văn", "thưởng", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "ban", "thường", "vụ", "trung", "ương", "đoàn", "thanh", "niên", "cộng", "sản", "hồ", "chí", "minh", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "2006", "tại", "đại", "hội", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "ông", "được", "bầu", "làm", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "khóa", "x", "tháng", "9", "năm", "2006", "ông", "được", "bộ", "chính", "trị", "quyết", "định", "phân", "công", "giữ", "chức", "bí", "thư", "thường", "trực", "trung", "ương", "đoàn", "thanh", "niên", "cộng", "sản", "hồ", "chí", "minh", "được", "bầu", "làm", "bí", "thư", "thứ", "nhất", "trung", "ương", "đoàn", "thanh", "niên", "cộng", "sản", "hồ", "chí", "minh", "thay", "đào", "ngọc", "dung", "vừa", "bị", "kỷ", "luật", "khiển", "trách", "do", "vi", "phạm", "quy", "chế", "thi", "tuyển", "nghiên", "cứu", "sinh", "tại", "học", "viện", "hành", "chính", "quốc", "gia", "tháng", "12", "năm", "2007", "ông", "tiếp", "tục", "được", "bầu", "làm", "bí", "thư", "thứ", "nhất", "trung", "ương", "đoàn", "trong", "đại", "hội", "đoàn", "khóa", "ix", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "chủ", "nhiệm", "ủy" ]
armadillo rouxi là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1926
[ "armadillo", "rouxi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "verhoeff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926" ]
thera serraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "thera", "serraria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
giới như facebook google zappos và guinness những người đã tổ chức hoặc tạo sự kiện như một cách quảng cáo sản phẩm sáng tạo mỗi người trong số họ đều thành công và thu hút hàng ngàn khách hàng mới marketing insider group cũng đã liệt kê 5 ví dụ tiếp thị sự kiện vẫn đang được nói đến trong số đó kia dream chute được nhắc đến như một trong những ý tưởng hay nhất tất cả những sự kiện đó được coi là một trong những chiến dịch tiếp thị tốt nhất trên thế giới một nghiên cứu được thực hiện bởi jack morton worldwide cho thấy 11 trong số 14 người tiêu dùng thích tìm hiểu các sản phẩm hoặc dịch vụ mới bằng cách tự mình trải nghiệm chúng hơn nữa 74% người tiêu dùng nói rằng kết nối với các trải nghiệm tiếp thị sự kiện có thương hiệu đang khiến họ có nhiều khả năng mua các sản phẩm đang được quảng bá theo nghiên cứu của viện tiếp thị sự kiện và mosaic == chiến lược tiếp thị sự kiện == chiến lược tiếp thị sự kiện là một kế hoạch được thiết kế riêng để quảng bá thương hiệu sản phẩm với các sự kiện là một công cụ quảng cáo điều này bao gồm phân tích chuyên sâu về các kế hoạch cho sự hiện diện của thương hiệu tại các sự kiện để đo lường sự thành công của tiếp thị sự kiện tác động của
[ "giới", "như", "facebook", "google", "zappos", "và", "guinness", "những", "người", "đã", "tổ", "chức", "hoặc", "tạo", "sự", "kiện", "như", "một", "cách", "quảng", "cáo", "sản", "phẩm", "sáng", "tạo", "mỗi", "người", "trong", "số", "họ", "đều", "thành", "công", "và", "thu", "hút", "hàng", "ngàn", "khách", "hàng", "mới", "marketing", "insider", "group", "cũng", "đã", "liệt", "kê", "5", "ví", "dụ", "tiếp", "thị", "sự", "kiện", "vẫn", "đang", "được", "nói", "đến", "trong", "số", "đó", "kia", "dream", "chute", "được", "nhắc", "đến", "như", "một", "trong", "những", "ý", "tưởng", "hay", "nhất", "tất", "cả", "những", "sự", "kiện", "đó", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "chiến", "dịch", "tiếp", "thị", "tốt", "nhất", "trên", "thế", "giới", "một", "nghiên", "cứu", "được", "thực", "hiện", "bởi", "jack", "morton", "worldwide", "cho", "thấy", "11", "trong", "số", "14", "người", "tiêu", "dùng", "thích", "tìm", "hiểu", "các", "sản", "phẩm", "hoặc", "dịch", "vụ", "mới", "bằng", "cách", "tự", "mình", "trải", "nghiệm", "chúng", "hơn", "nữa", "74%", "người", "tiêu", "dùng", "nói", "rằng", "kết", "nối", "với", "các", "trải", "nghiệm", "tiếp", "thị", "sự", "kiện", "có", "thương", "hiệu", "đang", "khiến", "họ", "có", "nhiều", "khả", "năng", "mua", "các", "sản", "phẩm", "đang", "được", "quảng", "bá", "theo", "nghiên", "cứu", "của", "viện", "tiếp", "thị", "sự", "kiện", "và", "mosaic", "==", "chiến", "lược", "tiếp", "thị", "sự", "kiện", "==", "chiến", "lược", "tiếp", "thị", "sự", "kiện", "là", "một", "kế", "hoạch", "được", "thiết", "kế", "riêng", "để", "quảng", "bá", "thương", "hiệu", "sản", "phẩm", "với", "các", "sự", "kiện", "là", "một", "công", "cụ", "quảng", "cáo", "điều", "này", "bao", "gồm", "phân", "tích", "chuyên", "sâu", "về", "các", "kế", "hoạch", "cho", "sự", "hiện", "diện", "của", "thương", "hiệu", "tại", "các", "sự", "kiện", "để", "đo", "lường", "sự", "thành", "công", "của", "tiếp", "thị", "sự", "kiện", "tác", "động", "của" ]
cryptoblepharus gurrmul là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được horner mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "cryptoblepharus", "gurrmul", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "horner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
draba gracillima là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hook f thomson mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "draba", "gracillima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "hook", "f", "thomson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
marchantia emarginata là một loài rêu trong họ marchantiaceae loài này được reinw blume nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "marchantia", "emarginata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "marchantiaceae", "loài", "này", "được", "reinw", "blume", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
top 16 ==== bullet 1 hungary bullet 2 hoa kỳ bullet 3 ukraine bullet 4 úc bullet 5 cộng hòa séc bullet 6 brazil bullet 7 mông cổ bullet 8 philippines bullet 9 mauritius bullet 10 scotland bullet 11 áo bullet 12 chile bullet 13 colombia bullet 14 venezuela bullet 15 pháp bullet 16 guam ==== top 8 ==== bullet 1 hoa kỳ bullet 2 úc bullet 3 brazil bullet 4 philippines bullet 5 áo bullet 6 chile bullet 7 colombia bullet 8 venezuela == phần ứng xử hay nhất == câu hỏi trong phần thi ứng xử của hoa hậu trái đất 2015 khẩu hiệu của cuộc thi hoa hậu trái đất trong 15 năm qua là beauty for a cause sắc đẹp vì một mục tiêu nếu bạn được yêu cầu đề xuất một khẩu hiệu mới trong 15 năm tới nó sẽ là gì câu trả lời của hoa hậu trái đất 2015 nếu tôi phải đưa ra khẩu hiệu cho cuộc thi hoa hậu trái đất trong 15 năm tới thì tôi sẽ chọn we will because we can chúng tôi sẽ làm bởi vì chúng tôi có thể tôi muốn mọi người biết rằng tất cả mọi thứ đều có thể và khả thi nếu chúng ta làm việc cùng nhau chúng tôi sẽ làm bởi vì chúng tôi có thể angelia ong đại diện của philippines == dẫn chương trình == bullet oli pettigrew bullet joey mead king bullet katia wagner á hậu 1 hoa hậu trái đất 2013 == nhạc nền == bullet phần mở đầu flawless remix bởi beyoncé bullet công bố top 16 confident nhạc cụ bởi demi lovato bullet phần thi áo tắm sparks the golden pony remix bởi hilary duff bullet phần thi trang phục dạ hội lean on violin cover bởi major lazer và dj snake ft mø bullet công bố top 8
[ "top", "16", "====", "bullet", "1", "hungary", "bullet", "2", "hoa", "kỳ", "bullet", "3", "ukraine", "bullet", "4", "úc", "bullet", "5", "cộng", "hòa", "séc", "bullet", "6", "brazil", "bullet", "7", "mông", "cổ", "bullet", "8", "philippines", "bullet", "9", "mauritius", "bullet", "10", "scotland", "bullet", "11", "áo", "bullet", "12", "chile", "bullet", "13", "colombia", "bullet", "14", "venezuela", "bullet", "15", "pháp", "bullet", "16", "guam", "====", "top", "8", "====", "bullet", "1", "hoa", "kỳ", "bullet", "2", "úc", "bullet", "3", "brazil", "bullet", "4", "philippines", "bullet", "5", "áo", "bullet", "6", "chile", "bullet", "7", "colombia", "bullet", "8", "venezuela", "==", "phần", "ứng", "xử", "hay", "nhất", "==", "câu", "hỏi", "trong", "phần", "thi", "ứng", "xử", "của", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "2015", "khẩu", "hiệu", "của", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "trong", "15", "năm", "qua", "là", "beauty", "for", "a", "cause", "sắc", "đẹp", "vì", "một", "mục", "tiêu", "nếu", "bạn", "được", "yêu", "cầu", "đề", "xuất", "một", "khẩu", "hiệu", "mới", "trong", "15", "năm", "tới", "nó", "sẽ", "là", "gì", "câu", "trả", "lời", "của", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "2015", "nếu", "tôi", "phải", "đưa", "ra", "khẩu", "hiệu", "cho", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "trong", "15", "năm", "tới", "thì", "tôi", "sẽ", "chọn", "we", "will", "because", "we", "can", "chúng", "tôi", "sẽ", "làm", "bởi", "vì", "chúng", "tôi", "có", "thể", "tôi", "muốn", "mọi", "người", "biết", "rằng", "tất", "cả", "mọi", "thứ", "đều", "có", "thể", "và", "khả", "thi", "nếu", "chúng", "ta", "làm", "việc", "cùng", "nhau", "chúng", "tôi", "sẽ", "làm", "bởi", "vì", "chúng", "tôi", "có", "thể", "angelia", "ong", "đại", "diện", "của", "philippines", "==", "dẫn", "chương", "trình", "==", "bullet", "oli", "pettigrew", "bullet", "joey", "mead", "king", "bullet", "katia", "wagner", "á", "hậu", "1", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "2013", "==", "nhạc", "nền", "==", "bullet", "phần", "mở", "đầu", "flawless", "remix", "bởi", "beyoncé", "bullet", "công", "bố", "top", "16", "confident", "nhạc", "cụ", "bởi", "demi", "lovato", "bullet", "phần", "thi", "áo", "tắm", "sparks", "the", "golden", "pony", "remix", "bởi", "hilary", "duff", "bullet", "phần", "thi", "trang", "phục", "dạ", "hội", "lean", "on", "violin", "cover", "bởi", "major", "lazer", "và", "dj", "snake", "ft", "mø", "bullet", "công", "bố", "top", "8" ]
biển non nước === dự án khu du lịch biển non nước tại phường hòa hải quận ngũ hành sơn diện tích 3 77 ha cũng được giao cho vũ năm 2011 không qua đấu giá gây thiệt hại ngân sách hơn 1 300 tỉ đồng === dự án khu đô thị harbour ville === khu đô thị harbour ville tại phường nại hiên đông và phường thọ quang quận sơn trà có tổng diện tích 170 213 m² thuộc khu phức hợp đô thị thương mại dịch vụ cao tầng vũ được nhận quyền sử dụng đất với giá 812 000 đồng m² ngày 11 6 2011 nhưng phải tự chịu kinh phí san lấp mặt bằng và đầu tư xây dựng hệ cơ sở hạ tầng sau đó phan văn anh vũ đưa phần diện tích đất kể trên vào dự án khu đô thị harbour ville do công ty cổ phần đầu tư m làm chủ đầu tư theo cáo trạng đã gây thiệt hại cho ngân sách là 2 800 tỉ đồng === dự án khu dân cư an cư 2 và 3 === dự án khu dân cư an cư 2 và 3 có diện tích 13 088 m² năm 2006 vũ lập công ty tnhh minh hưng phát cho em vợ nguyễn quang thành làm giám đốc sau khi dự án này được cựu chủ tịch ubnd tp đà nẵng trần văn minh ký quyết định giao đất cho công ty minh hưng phát mà không qua đấu thầu với mức giá hơn 117 tỉ đồng vũ chỉ đạo em vợ sang ngay tên
[ "biển", "non", "nước", "===", "dự", "án", "khu", "du", "lịch", "biển", "non", "nước", "tại", "phường", "hòa", "hải", "quận", "ngũ", "hành", "sơn", "diện", "tích", "3", "77", "ha", "cũng", "được", "giao", "cho", "vũ", "năm", "2011", "không", "qua", "đấu", "giá", "gây", "thiệt", "hại", "ngân", "sách", "hơn", "1", "300", "tỉ", "đồng", "===", "dự", "án", "khu", "đô", "thị", "harbour", "ville", "===", "khu", "đô", "thị", "harbour", "ville", "tại", "phường", "nại", "hiên", "đông", "và", "phường", "thọ", "quang", "quận", "sơn", "trà", "có", "tổng", "diện", "tích", "170", "213", "m²", "thuộc", "khu", "phức", "hợp", "đô", "thị", "thương", "mại", "dịch", "vụ", "cao", "tầng", "vũ", "được", "nhận", "quyền", "sử", "dụng", "đất", "với", "giá", "812", "000", "đồng", "m²", "ngày", "11", "6", "2011", "nhưng", "phải", "tự", "chịu", "kinh", "phí", "san", "lấp", "mặt", "bằng", "và", "đầu", "tư", "xây", "dựng", "hệ", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "sau", "đó", "phan", "văn", "anh", "vũ", "đưa", "phần", "diện", "tích", "đất", "kể", "trên", "vào", "dự", "án", "khu", "đô", "thị", "harbour", "ville", "do", "công", "ty", "cổ", "phần", "đầu", "tư", "m", "làm", "chủ", "đầu", "tư", "theo", "cáo", "trạng", "đã", "gây", "thiệt", "hại", "cho", "ngân", "sách", "là", "2", "800", "tỉ", "đồng", "===", "dự", "án", "khu", "dân", "cư", "an", "cư", "2", "và", "3", "===", "dự", "án", "khu", "dân", "cư", "an", "cư", "2", "và", "3", "có", "diện", "tích", "13", "088", "m²", "năm", "2006", "vũ", "lập", "công", "ty", "tnhh", "minh", "hưng", "phát", "cho", "em", "vợ", "nguyễn", "quang", "thành", "làm", "giám", "đốc", "sau", "khi", "dự", "án", "này", "được", "cựu", "chủ", "tịch", "ubnd", "tp", "đà", "nẵng", "trần", "văn", "minh", "ký", "quyết", "định", "giao", "đất", "cho", "công", "ty", "minh", "hưng", "phát", "mà", "không", "qua", "đấu", "thầu", "với", "mức", "giá", "hơn", "117", "tỉ", "đồng", "vũ", "chỉ", "đạo", "em", "vợ", "sang", "ngay", "tên" ]
henry i của anh 1068 1069 – 1 tháng 12 năm 1135 là con thứ năm của william the conqueror và là vị vua đầu tiên sinh tại anh từ sau sự xâm lược của người normandie năm 1066 ông nối ngôi người anh ruột william ii để trở thành vua nước anh từ năm 1100 và đánh bại người anh cả robert curthose để trở thành công tước xứ normandy năm 1106 henry i còn được gọi là beauclerc vì tính ham hiểu biết hay lion of justice sư tử của công lý nhờ bộ máy hành chính và pháp luật mà ông xây dựng thời đó triều đại của henry được biết đến với chủ nghĩa cơ hội chính trị ông chính thức kế thừa ngôi vị khi người anh robert đang tham dự cuộc thập tự chinh thứ nhất giai đoạn đầu của triều đại henry i được đánh dấu bởi những cuộc chiến tranh giành quyền lực nước anh và normandie với robert tuy vậy thì henry cũng đã thành công trong việc thống nhất hai vương quốc từ sau sự chia rẽ khi cha ông mất năm 1087 dưới sự trị vì của henry ông đã trao cho giai cấp địa chủ bản hiến chương tự do charter of liberties một bản hiến chương xác định rõ những quyền của đức vua tạo tiền đề cho sự ra đời của magna carta trong đó xác định luật lệ áp dụng cho cả nhà vua ngoài ra triều đại của vua henry i còn
[ "henry", "i", "của", "anh", "1068", "1069", "–", "1", "tháng", "12", "năm", "1135", "là", "con", "thứ", "năm", "của", "william", "the", "conqueror", "và", "là", "vị", "vua", "đầu", "tiên", "sinh", "tại", "anh", "từ", "sau", "sự", "xâm", "lược", "của", "người", "normandie", "năm", "1066", "ông", "nối", "ngôi", "người", "anh", "ruột", "william", "ii", "để", "trở", "thành", "vua", "nước", "anh", "từ", "năm", "1100", "và", "đánh", "bại", "người", "anh", "cả", "robert", "curthose", "để", "trở", "thành", "công", "tước", "xứ", "normandy", "năm", "1106", "henry", "i", "còn", "được", "gọi", "là", "beauclerc", "vì", "tính", "ham", "hiểu", "biết", "hay", "lion", "of", "justice", "sư", "tử", "của", "công", "lý", "nhờ", "bộ", "máy", "hành", "chính", "và", "pháp", "luật", "mà", "ông", "xây", "dựng", "thời", "đó", "triều", "đại", "của", "henry", "được", "biết", "đến", "với", "chủ", "nghĩa", "cơ", "hội", "chính", "trị", "ông", "chính", "thức", "kế", "thừa", "ngôi", "vị", "khi", "người", "anh", "robert", "đang", "tham", "dự", "cuộc", "thập", "tự", "chinh", "thứ", "nhất", "giai", "đoạn", "đầu", "của", "triều", "đại", "henry", "i", "được", "đánh", "dấu", "bởi", "những", "cuộc", "chiến", "tranh", "giành", "quyền", "lực", "nước", "anh", "và", "normandie", "với", "robert", "tuy", "vậy", "thì", "henry", "cũng", "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "thống", "nhất", "hai", "vương", "quốc", "từ", "sau", "sự", "chia", "rẽ", "khi", "cha", "ông", "mất", "năm", "1087", "dưới", "sự", "trị", "vì", "của", "henry", "ông", "đã", "trao", "cho", "giai", "cấp", "địa", "chủ", "bản", "hiến", "chương", "tự", "do", "charter", "of", "liberties", "một", "bản", "hiến", "chương", "xác", "định", "rõ", "những", "quyền", "của", "đức", "vua", "tạo", "tiền", "đề", "cho", "sự", "ra", "đời", "của", "magna", "carta", "trong", "đó", "xác", "định", "luật", "lệ", "áp", "dụng", "cho", "cả", "nhà", "vua", "ngoài", "ra", "triều", "đại", "của", "vua", "henry", "i", "còn" ]
hylaeus baudinensis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1905
[ "hylaeus", "baudinensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
hunawihr là một xã trong tỉnh haut-rhin thuộc vùng grand est của nước pháp có dân số là 511 người thời điểm 1999 hunawihr nằm 2 km về phía nam của ribeauvillé == địa điểm tham quan == bullet nhà thờ saint jacques từ thế kỷ 15 16 bullet tòa thị chính 1517
[ "hunawihr", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "haut-rhin", "thuộc", "vùng", "grand", "est", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "511", "người", "thời", "điểm", "1999", "hunawihr", "nằm", "2", "km", "về", "phía", "nam", "của", "ribeauvillé", "==", "địa", "điểm", "tham", "quan", "==", "bullet", "nhà", "thờ", "saint", "jacques", "từ", "thế", "kỷ", "15", "16", "bullet", "tòa", "thị", "chính", "1517" ]
chỉ người bắn cung vì thế từ ishkuzi trong tiếng iran cũng có nghĩa là người bắn cung người scythia xuất hiện lần đầu tiên trong các ghi chép lịch sử là trong thế kỷ 8 tcn nhưng herodotus đã thông báo phiên bản này vào khoảng 770 tcn người scythia do ishpaki — tiếng iran cổ *spakaaya chỉ huy liên minh với người mannae tấn công assyria nhóm lần đầu tiên xuất hiện trong biên niên sử assyria dưới tên gọi ishkuzai theo xác nhận ngắn gọn của câu khắc của esarhaddon thì đế quốc assyria đã đánh bại liên minh này các đề cập sau đó về người scythia trong các văn bản babylonia và assyria diễn ra trong mối liên hệ tới người medes các nguồn ba tư và hy lạp cổ đại đề cập tới họ trong thời kỳ trị vì của nhà achaemenid với các nguồn hy lạp cho rằng họ sinh sống trong vùng thảo nguyên nằm giữa hai con sông là dnepr và đông === cổ đại 600 tcn tới 300 === herodotus cung cấp miêu tả chi tiết đầu tiên về người scythia ông sắp xếp người cimmeria như là một bộ lạc bản địa khác biệt bị người scythia xua đuổi khỏi vùng duyên hải phía bắc hắc hải hist 4 11-12 herodotus cũng phát biểu 4 6 rằng người scythia bao gồm auchatae catiaroi traspians và paralatae hay người scythia hoàng gia trong suốt tác phẩm của mình herodotus phân biệt một cách rõ nét giữa người scythia du mục ở phía
[ "chỉ", "người", "bắn", "cung", "vì", "thế", "từ", "ishkuzi", "trong", "tiếng", "iran", "cũng", "có", "nghĩa", "là", "người", "bắn", "cung", "người", "scythia", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "các", "ghi", "chép", "lịch", "sử", "là", "trong", "thế", "kỷ", "8", "tcn", "nhưng", "herodotus", "đã", "thông", "báo", "phiên", "bản", "này", "vào", "khoảng", "770", "tcn", "người", "scythia", "do", "ishpaki", "—", "tiếng", "iran", "cổ", "*spakaaya", "chỉ", "huy", "liên", "minh", "với", "người", "mannae", "tấn", "công", "assyria", "nhóm", "lần", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "trong", "biên", "niên", "sử", "assyria", "dưới", "tên", "gọi", "ishkuzai", "theo", "xác", "nhận", "ngắn", "gọn", "của", "câu", "khắc", "của", "esarhaddon", "thì", "đế", "quốc", "assyria", "đã", "đánh", "bại", "liên", "minh", "này", "các", "đề", "cập", "sau", "đó", "về", "người", "scythia", "trong", "các", "văn", "bản", "babylonia", "và", "assyria", "diễn", "ra", "trong", "mối", "liên", "hệ", "tới", "người", "medes", "các", "nguồn", "ba", "tư", "và", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "đề", "cập", "tới", "họ", "trong", "thời", "kỳ", "trị", "vì", "của", "nhà", "achaemenid", "với", "các", "nguồn", "hy", "lạp", "cho", "rằng", "họ", "sinh", "sống", "trong", "vùng", "thảo", "nguyên", "nằm", "giữa", "hai", "con", "sông", "là", "dnepr", "và", "đông", "===", "cổ", "đại", "600", "tcn", "tới", "300", "===", "herodotus", "cung", "cấp", "miêu", "tả", "chi", "tiết", "đầu", "tiên", "về", "người", "scythia", "ông", "sắp", "xếp", "người", "cimmeria", "như", "là", "một", "bộ", "lạc", "bản", "địa", "khác", "biệt", "bị", "người", "scythia", "xua", "đuổi", "khỏi", "vùng", "duyên", "hải", "phía", "bắc", "hắc", "hải", "hist", "4", "11-12", "herodotus", "cũng", "phát", "biểu", "4", "6", "rằng", "người", "scythia", "bao", "gồm", "auchatae", "catiaroi", "traspians", "và", "paralatae", "hay", "người", "scythia", "hoàng", "gia", "trong", "suốt", "tác", "phẩm", "của", "mình", "herodotus", "phân", "biệt", "một", "cách", "rõ", "nét", "giữa", "người", "scythia", "du", "mục", "ở", "phía" ]
bố là người đắc cử và đã được công nhận là người chiến thắng bởi các quan sát viên bầu cử cộng đồng quốc tế liên minh châu phi ua và cộng đồng kinh tế tây phi tháng 4 năm 2011 ông laurent gbagbo đã bị bắt sau cả tháng dài bế tắc chính trị với alassane ouattara
[ "bố", "là", "người", "đắc", "cử", "và", "đã", "được", "công", "nhận", "là", "người", "chiến", "thắng", "bởi", "các", "quan", "sát", "viên", "bầu", "cử", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "liên", "minh", "châu", "phi", "ua", "và", "cộng", "đồng", "kinh", "tế", "tây", "phi", "tháng", "4", "năm", "2011", "ông", "laurent", "gbagbo", "đã", "bị", "bắt", "sau", "cả", "tháng", "dài", "bế", "tắc", "chính", "trị", "với", "alassane", "ouattara" ]
cố gắng tránh những việc làm gây hại đến cây cỏ một cách không cần thiết như phóng hỏa đốt rừng vì không chỉ làm tổn hại cây cỏ mà qua đó cũng có thể giết hại những loài vật sống ở trong đó và một người không thể trở nên cao quý nếu không thực hành nguyên tắc ahiṃsā và đây là một trong những tiêu chí xác định nên phạm hạnh của họ == ấn độ giáo == ấn độ giáo tin các thần ở trong các động vật có sự sống và đồ vật vô tri vô giác người naga thờ các vị thần họ tin là có linh hồn tin vào thần tạo ra muôn loài trên quả đất và ấn độ giáo thờ lạy một thần chánh là brahman đại linh quang phạm thiên hay đại hồn ấn độ giáo tin thần chánh ở trong con người và thú vật thú vật được coi là thiêng liêng riêng con bò là loài thú vật được ấn giáo coi là thiêng liêng hơn hết theo tín ngưỡng hindu bò cái được coi là con vật thiêng là biểu tượng của mẹ–trái đất con bò nandi là vật cưỡi của thần thánh kinh veda có sử dụng hình ảnh của bò và răn dạy việc giáo sĩ bà-la-môn cấm giết mổ bò ở ấn độ === tín lý === triết lý bất hại ahiṃsā không được xem như một nguyên tắc đạo đức ở trong những thánh điển sớm nhất của bà la môn giáo mặc dù
[ "cố", "gắng", "tránh", "những", "việc", "làm", "gây", "hại", "đến", "cây", "cỏ", "một", "cách", "không", "cần", "thiết", "như", "phóng", "hỏa", "đốt", "rừng", "vì", "không", "chỉ", "làm", "tổn", "hại", "cây", "cỏ", "mà", "qua", "đó", "cũng", "có", "thể", "giết", "hại", "những", "loài", "vật", "sống", "ở", "trong", "đó", "và", "một", "người", "không", "thể", "trở", "nên", "cao", "quý", "nếu", "không", "thực", "hành", "nguyên", "tắc", "ahiṃsā", "và", "đây", "là", "một", "trong", "những", "tiêu", "chí", "xác", "định", "nên", "phạm", "hạnh", "của", "họ", "==", "ấn", "độ", "giáo", "==", "ấn", "độ", "giáo", "tin", "các", "thần", "ở", "trong", "các", "động", "vật", "có", "sự", "sống", "và", "đồ", "vật", "vô", "tri", "vô", "giác", "người", "naga", "thờ", "các", "vị", "thần", "họ", "tin", "là", "có", "linh", "hồn", "tin", "vào", "thần", "tạo", "ra", "muôn", "loài", "trên", "quả", "đất", "và", "ấn", "độ", "giáo", "thờ", "lạy", "một", "thần", "chánh", "là", "brahman", "đại", "linh", "quang", "phạm", "thiên", "hay", "đại", "hồn", "ấn", "độ", "giáo", "tin", "thần", "chánh", "ở", "trong", "con", "người", "và", "thú", "vật", "thú", "vật", "được", "coi", "là", "thiêng", "liêng", "riêng", "con", "bò", "là", "loài", "thú", "vật", "được", "ấn", "giáo", "coi", "là", "thiêng", "liêng", "hơn", "hết", "theo", "tín", "ngưỡng", "hindu", "bò", "cái", "được", "coi", "là", "con", "vật", "thiêng", "là", "biểu", "tượng", "của", "mẹ–trái", "đất", "con", "bò", "nandi", "là", "vật", "cưỡi", "của", "thần", "thánh", "kinh", "veda", "có", "sử", "dụng", "hình", "ảnh", "của", "bò", "và", "răn", "dạy", "việc", "giáo", "sĩ", "bà-la-môn", "cấm", "giết", "mổ", "bò", "ở", "ấn", "độ", "===", "tín", "lý", "===", "triết", "lý", "bất", "hại", "ahiṃsā", "không", "được", "xem", "như", "một", "nguyên", "tắc", "đạo", "đức", "ở", "trong", "những", "thánh", "điển", "sớm", "nhất", "của", "bà", "la", "môn", "giáo", "mặc", "dù" ]
m sâu 11– 12 m vào mùa cạn lượng nước trên sông không đáng kể lưu lượng trung bình chỉ có 11 m3 s hạ lưu chịu ảnh hưởng mạnh của thuỷ triều sông bến lức nối sông vàm cỏ đông với sông sài gòn qua kinh đôi rộng 20 – 25 m sâu 2– 5 m chịu ảnh hưởng chế độ thuỷ văn sông vàm cỏ đông hai con sông trên có giá trị rất lớn về giao thông đối với huyện bến lức từ vàm cỏ đông tàu thuyền có thể đi ra biển đông một cách thuận tiện kênh thủ đoàn nối liền sông vàm cỏ đông với sông vàm cỏ tây cùng với mạnh lưới kênh rạch khá dày đặc tạo thành hệ thống thuỷ lợi và giao thông quan trọng trong sản xuất và lưu thông hàng hoá === tài nguyên đất === tổng diện tích đất tự nhiên của huyện là 28 579 ha trong đó đất nông nghiệp chiếm 76 8% đất ở bao gồm đất đô thị và dân cư nông thôn chiếm 2 4% đất chuyên dùng 5 56% đất chưa sử dụng 14 9% trên địa bàn huyện bến lức có 14 loại đất chủ yếu là các loại đất phèn đất phù sa nhìn chung tài nguyên đất của huyện bến lức có nhiều điều kiện cho phát triển công nghiệp nguồn đất chưa sử dụng còn nhiều địa hình tương đối bằng phẳng thuận tiện cho san lấp mặt bằng và xây dựng cơ sở hạ tầng === tài nguyên nước === bến lức có 2 nguồn
[ "m", "sâu", "11–", "12", "m", "vào", "mùa", "cạn", "lượng", "nước", "trên", "sông", "không", "đáng", "kể", "lưu", "lượng", "trung", "bình", "chỉ", "có", "11", "m3", "s", "hạ", "lưu", "chịu", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "của", "thuỷ", "triều", "sông", "bến", "lức", "nối", "sông", "vàm", "cỏ", "đông", "với", "sông", "sài", "gòn", "qua", "kinh", "đôi", "rộng", "20", "–", "25", "m", "sâu", "2–", "5", "m", "chịu", "ảnh", "hưởng", "chế", "độ", "thuỷ", "văn", "sông", "vàm", "cỏ", "đông", "hai", "con", "sông", "trên", "có", "giá", "trị", "rất", "lớn", "về", "giao", "thông", "đối", "với", "huyện", "bến", "lức", "từ", "vàm", "cỏ", "đông", "tàu", "thuyền", "có", "thể", "đi", "ra", "biển", "đông", "một", "cách", "thuận", "tiện", "kênh", "thủ", "đoàn", "nối", "liền", "sông", "vàm", "cỏ", "đông", "với", "sông", "vàm", "cỏ", "tây", "cùng", "với", "mạnh", "lưới", "kênh", "rạch", "khá", "dày", "đặc", "tạo", "thành", "hệ", "thống", "thuỷ", "lợi", "và", "giao", "thông", "quan", "trọng", "trong", "sản", "xuất", "và", "lưu", "thông", "hàng", "hoá", "===", "tài", "nguyên", "đất", "===", "tổng", "diện", "tích", "đất", "tự", "nhiên", "của", "huyện", "là", "28", "579", "ha", "trong", "đó", "đất", "nông", "nghiệp", "chiếm", "76", "8%", "đất", "ở", "bao", "gồm", "đất", "đô", "thị", "và", "dân", "cư", "nông", "thôn", "chiếm", "2", "4%", "đất", "chuyên", "dùng", "5", "56%", "đất", "chưa", "sử", "dụng", "14", "9%", "trên", "địa", "bàn", "huyện", "bến", "lức", "có", "14", "loại", "đất", "chủ", "yếu", "là", "các", "loại", "đất", "phèn", "đất", "phù", "sa", "nhìn", "chung", "tài", "nguyên", "đất", "của", "huyện", "bến", "lức", "có", "nhiều", "điều", "kiện", "cho", "phát", "triển", "công", "nghiệp", "nguồn", "đất", "chưa", "sử", "dụng", "còn", "nhiều", "địa", "hình", "tương", "đối", "bằng", "phẳng", "thuận", "tiện", "cho", "san", "lấp", "mặt", "bằng", "và", "xây", "dựng", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "===", "tài", "nguyên", "nước", "===", "bến", "lức", "có", "2", "nguồn" ]
gosan-ri là một phân cấp hành chính hoặc ấp nằm ở onyang ulju ulsan hàn quốc nó nằm ở phía tây của đường cao tốc busan–ulsan và phía đông của == liên kết == bullet trang chính thức onyang
[ "gosan-ri", "là", "một", "phân", "cấp", "hành", "chính", "hoặc", "ấp", "nằm", "ở", "onyang", "ulju", "ulsan", "hàn", "quốc", "nó", "nằm", "ở", "phía", "tây", "của", "đường", "cao", "tốc", "busan–ulsan", "và", "phía", "đông", "của", "==", "liên", "kết", "==", "bullet", "trang", "chính", "thức", "onyang" ]
stelis tropex là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer endara mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "stelis", "tropex", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "endara", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
hypocala hillii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hypocala", "hillii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lysimachia adoensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được kunze klatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "lysimachia", "adoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "kunze", "klatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
thắng === bullet trò chơi được tính là thắng khi tất cả các lá bài được di chuyển vào cột bài có chất tương ứng không phải tất cả các cách chia bài đều có thể thắng được nhưng xác suất này là rất thấp người ta ước tính rằng 99 999% cách chia bài đều có thể thắng được == lịch sử == một trong những trò chơi tổ tiên lâu đời nhất của freecell là eight off trong ấn bản tháng 6 năm 1968 của scientific american martin gardner mô tả trong mục trò chơi toán học rằng một trò chơi của c l baker tương tự như freecell ngoại trừ các lá bài trên tableau được xây dựng đồng chất thay vì đảo màu của lá bài gardner viết trò chơi do baker học từ cha mình người đã học chơi nó từ một người anh trong những năm 1920 biến thể này giờ được gọi là trò chơi của baker nguồn gốc của freecell có thể bắt đầu từ năm 1945 và một trò chơi scandinavian có tên napoleon ở st helena không phải trò chơi napoléon tại st helena còn được gọi là trò bốn mươi tên cướp paul alfille đã thay đổi trò chơi của baker bằng cách thay đổi luật xếp lá bài bằng cách đảo màu và đã tạo ra trò freecell ông đã viết phiên bản máy tính đầu tiên của trò này bằng ngôn ngữ lập trình tutor cho hệ thống máy tính giáo dục plato vào năm 1978 alfille có thể hiển thị hình
[ "thắng", "===", "bullet", "trò", "chơi", "được", "tính", "là", "thắng", "khi", "tất", "cả", "các", "lá", "bài", "được", "di", "chuyển", "vào", "cột", "bài", "có", "chất", "tương", "ứng", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "cách", "chia", "bài", "đều", "có", "thể", "thắng", "được", "nhưng", "xác", "suất", "này", "là", "rất", "thấp", "người", "ta", "ước", "tính", "rằng", "99", "999%", "cách", "chia", "bài", "đều", "có", "thể", "thắng", "được", "==", "lịch", "sử", "==", "một", "trong", "những", "trò", "chơi", "tổ", "tiên", "lâu", "đời", "nhất", "của", "freecell", "là", "eight", "off", "trong", "ấn", "bản", "tháng", "6", "năm", "1968", "của", "scientific", "american", "martin", "gardner", "mô", "tả", "trong", "mục", "trò", "chơi", "toán", "học", "rằng", "một", "trò", "chơi", "của", "c", "l", "baker", "tương", "tự", "như", "freecell", "ngoại", "trừ", "các", "lá", "bài", "trên", "tableau", "được", "xây", "dựng", "đồng", "chất", "thay", "vì", "đảo", "màu", "của", "lá", "bài", "gardner", "viết", "trò", "chơi", "do", "baker", "học", "từ", "cha", "mình", "người", "đã", "học", "chơi", "nó", "từ", "một", "người", "anh", "trong", "những", "năm", "1920", "biến", "thể", "này", "giờ", "được", "gọi", "là", "trò", "chơi", "của", "baker", "nguồn", "gốc", "của", "freecell", "có", "thể", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1945", "và", "một", "trò", "chơi", "scandinavian", "có", "tên", "napoleon", "ở", "st", "helena", "không", "phải", "trò", "chơi", "napoléon", "tại", "st", "helena", "còn", "được", "gọi", "là", "trò", "bốn", "mươi", "tên", "cướp", "paul", "alfille", "đã", "thay", "đổi", "trò", "chơi", "của", "baker", "bằng", "cách", "thay", "đổi", "luật", "xếp", "lá", "bài", "bằng", "cách", "đảo", "màu", "và", "đã", "tạo", "ra", "trò", "freecell", "ông", "đã", "viết", "phiên", "bản", "máy", "tính", "đầu", "tiên", "của", "trò", "này", "bằng", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "tutor", "cho", "hệ", "thống", "máy", "tính", "giáo", "dục", "plato", "vào", "năm", "1978", "alfille", "có", "thể", "hiển", "thị", "hình" ]
đội mỹ ngoài khơi okinawa yahagi bị trúng khoảng 7 ngư lôi và 12 bom và bị chìm trưa ngày 7 tháng 4 năm 1945 sakawa 酒匂 chỉ được hoàn tất vào cuối năm 1944 khi nhiên liệu bắt đầu thiếu hụt nó hầu như không tham gia hoạt động tác chiến nào và đã sống sót qua cuộc chiến sau chiến tranh sakawa được dùng vào việc thử nghiệm bom nguyên tử tại đảo san hô bikini vào năm 1946 == xem thêm == bullet danh sách tàu chiến trong thế chiến ii
[ "đội", "mỹ", "ngoài", "khơi", "okinawa", "yahagi", "bị", "trúng", "khoảng", "7", "ngư", "lôi", "và", "12", "bom", "và", "bị", "chìm", "trưa", "ngày", "7", "tháng", "4", "năm", "1945", "sakawa", "酒匂", "chỉ", "được", "hoàn", "tất", "vào", "cuối", "năm", "1944", "khi", "nhiên", "liệu", "bắt", "đầu", "thiếu", "hụt", "nó", "hầu", "như", "không", "tham", "gia", "hoạt", "động", "tác", "chiến", "nào", "và", "đã", "sống", "sót", "qua", "cuộc", "chiến", "sau", "chiến", "tranh", "sakawa", "được", "dùng", "vào", "việc", "thử", "nghiệm", "bom", "nguyên", "tử", "tại", "đảo", "san", "hô", "bikini", "vào", "năm", "1946", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "tàu", "chiến", "trong", "thế", "chiến", "ii" ]
ambérieux-en-dombes là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet dombes == liên kết ngoài == bullet la dombes and the city of amberieux en dombes
[ "ambérieux-en-dombes", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "ain", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "thuộc", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "dombes", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "la", "dombes", "and", "the", "city", "of", "amberieux", "en", "dombes" ]
gốc gồm ba từ âm có nghĩa là vĩ đại cụm từ này được nhiều người biết đến ở phương tây vì nó thường được sử dụng như tiếng kêu chiến đấu của chủ nghĩa cực đoan hồi giáo và khủng bố hồi giáo
[ "gốc", "gồm", "ba", "từ", "âm", "có", "nghĩa", "là", "vĩ", "đại", "cụm", "từ", "này", "được", "nhiều", "người", "biết", "đến", "ở", "phương", "tây", "vì", "nó", "thường", "được", "sử", "dụng", "như", "tiếng", "kêu", "chiến", "đấu", "của", "chủ", "nghĩa", "cực", "đoan", "hồi", "giáo", "và", "khủng", "bố", "hồi", "giáo" ]
đã mua 4 hệ thống == liên kết ngoài == bullet bastion video bullet thx việt nam có hệ thống tên lửa phòng thủ bờ biển k300 bastion-p bullet k-300p bastion-p – sát thủ chiến hạm nằm bờ
[ "đã", "mua", "4", "hệ", "thống", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bastion", "video", "bullet", "thx", "việt", "nam", "có", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "phòng", "thủ", "bờ", "biển", "k300", "bastion-p", "bullet", "k-300p", "bastion-p", "–", "sát", "thủ", "chiến", "hạm", "nằm", "bờ" ]
ngày này trùng khớp với ngày liên hợp quốc để nhấn mạnh vai trò trung tâm của việc phát triển trong công việc của liên hợp quốc ngày thông tin về phát triển thế giới lần đầu tiên đã được tổ chức vào ngày 24 tháng 10 năm 1973 và kể từ đó đã được tổ chức vào ngày này mỗi năm == xem thêm == bullet unesco bullet ngày lễ quốc tế == liên kết ngoài == bullet website chính thức bullet http www un org ga president 57 pages speeches statement021024-developmentinfo htm bullet tổ chức phát triển lhq bullet sustainable development division un bullet department of economic and social affairs – un
[ "ngày", "này", "trùng", "khớp", "với", "ngày", "liên", "hợp", "quốc", "để", "nhấn", "mạnh", "vai", "trò", "trung", "tâm", "của", "việc", "phát", "triển", "trong", "công", "việc", "của", "liên", "hợp", "quốc", "ngày", "thông", "tin", "về", "phát", "triển", "thế", "giới", "lần", "đầu", "tiên", "đã", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "24", "tháng", "10", "năm", "1973", "và", "kể", "từ", "đó", "đã", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "này", "mỗi", "năm", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "unesco", "bullet", "ngày", "lễ", "quốc", "tế", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "website", "chính", "thức", "bullet", "http", "www", "un", "org", "ga", "president", "57", "pages", "speeches", "statement021024-developmentinfo", "htm", "bullet", "tổ", "chức", "phát", "triển", "lhq", "bullet", "sustainable", "development", "division", "un", "bullet", "department", "of", "economic", "and", "social", "affairs", "–", "un" ]
rổng cúc nhọn hay còn gọi cúc nhọn danh pháp khoa học sonchus asper là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l hill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1769 sonchus asper là loài bản địa châu âu bắc phi và tây á nó cũng đã được nhập tịch vào các lục địa khác và được coi là một loại cỏ dại độc hại xâm lấn ở nhiều nơi lá ăn được của nó làm cho một loại rau lá ngon miệng và bổ dưỡng
[ "rổng", "cúc", "nhọn", "hay", "còn", "gọi", "cúc", "nhọn", "danh", "pháp", "khoa", "học", "sonchus", "asper", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "hill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1769", "sonchus", "asper", "là", "loài", "bản", "địa", "châu", "âu", "bắc", "phi", "và", "tây", "á", "nó", "cũng", "đã", "được", "nhập", "tịch", "vào", "các", "lục", "địa", "khác", "và", "được", "coi", "là", "một", "loại", "cỏ", "dại", "độc", "hại", "xâm", "lấn", "ở", "nhiều", "nơi", "lá", "ăn", "được", "của", "nó", "làm", "cho", "một", "loại", "rau", "lá", "ngon", "miệng", "và", "bổ", "dưỡng" ]
praecitrullus fistulosus là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được stocks pangalo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "praecitrullus", "fistulosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "stocks", "pangalo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
phragmatobia flava là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "flava", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]