text
stringlengths
1
7.22k
words
list
nhộn nhịp trong thời kỳ xô viết 65 xe hơi hoặc 1 300 tấn hàng hóa được xuất khẩu từ bắc triều tiên với 153 xe hơi hoặc 3 123 tấn hàng hóa được nhập khẩu năm 1955 530 ô tô hoặc 7 200 tấn hàng hóa đã được xuất khẩu từ triều tiên trong khi 295 ô tô hoặc 4 800 tấn hàng hóa được nhập khẩu hai năm sau xuất khẩu của trạm khas...
[ "nhộn", "nhịp", "trong", "thời", "kỳ", "xô", "viết", "65", "xe", "hơi", "hoặc", "1", "300", "tấn", "hàng", "hóa", "được", "xuất", "khẩu", "từ", "bắc", "triều", "tiên", "với", "153", "xe", "hơi", "hoặc", "3", "123", "tấn", "hàng", "hóa", "được", "nh...
sam trong khi thực hiện phi vụ angola tuyên bố đã bắn hạ 4 chiếc của saaf vào 7-6-1980 khi tấn công trại huấn luyện tobias haneko của swapo trong chiến dịch sceptic smokeshell thiếu tá frans pretorius và đại úy ic du plessis của saaf lái 2 chiếc mirage f 1 đã trúng đạn tên lửa sa-3 máy bay của du plessis bị bắn trúng v...
[ "sam", "trong", "khi", "thực", "hiện", "phi", "vụ", "angola", "tuyên", "bố", "đã", "bắn", "hạ", "4", "chiếc", "của", "saaf", "vào", "7-6-1980", "khi", "tấn", "công", "trại", "huấn", "luyện", "tobias", "haneko", "của", "swapo", "trong", "chiến", "dịch", ...
hypena minor là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "hypena", "minor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
thời gian chiến tranh với một số ngựa được vận chuyển từ mỹ về pháp để giúp trong chiến đấu bắt đầu từ năm 1918 percherons bắt đầu được nuôi ở vương quốc anh và trong năm 1918 percheron horse society của anh được thành lập trong những năm 1930 percherons chiếm 70 phần trăm dân số ngựa kéo xe ở hoa kỳ nhưng con số của n...
[ "thời", "gian", "chiến", "tranh", "với", "một", "số", "ngựa", "được", "vận", "chuyển", "từ", "mỹ", "về", "pháp", "để", "giúp", "trong", "chiến", "đấu", "bắt", "đầu", "từ", "năm", "1918", "percherons", "bắt", "đầu", "được", "nuôi", "ở", "vương", "quốc",...
zerdazas là một đô thị thuộc tỉnh skikda algérie dân số thời điểm năm 2002 là 12 258 người
[ "zerdazas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "skikda", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "12", "258", "người" ]
sân vận động công viên các hoàng tử là một sân vận động bóng đá toàn chỗ ngồi ở paris pháp sân nằm ở phía tây nam thủ đô nước pháp bên trong quận 16 gần sân vận động jean-bouin và sân vận động roland garros với sức chứa 47 929 khán giả đây là sân nhà của paris saint-germain kể từ năm 1974 trước khi khánh thành stade de...
[ "sân", "vận", "động", "công", "viên", "các", "hoàng", "tử", "là", "một", "sân", "vận", "động", "bóng", "đá", "toàn", "chỗ", "ngồi", "ở", "paris", "pháp", "sân", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "thủ", "đô", "nước", "pháp", "bên", "trong", "quận", ...
paracycnotrachelus anser là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được snelle van vollenhoven miêu tả khoa học năm 1865
[ "paracycnotrachelus", "anser", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "snelle", "van", "vollenhoven", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1865" ]
palaquium polyanthum là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được wall ex g don baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "palaquium", "polyanthum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "wall", "ex", "g", "don", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
graffenrieda chrysandra là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được griseb triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
[ "graffenrieda", "chrysandra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "griseb", "triana", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1871" ]
güstrow huyện güstrow là một huyện cũ ở mecklenburg-tây pomerania đức huyện này giáp các huyện từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ bad doberan nordvorpommern demmin müritz parchim và nordwestmecklenburg huyện güstrow đã được lập năm 1994 thông qua việc sáp nhập các huyện cũ güstrow teterow và bützow huyện nằm ở trung tâ...
[ "güstrow", "huyện", "güstrow", "là", "một", "huyện", "cũ", "ở", "mecklenburg-tây", "pomerania", "đức", "huyện", "này", "giáp", "các", "huyện", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "bad", "doberan", "nordvorpommern", "demmin", "müritz", ...
dyckia pernambucana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được l b sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "dyckia", "pernambucana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "l", "b", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
pouteria tarapotensis là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đây là loài đặc hữu của peru và bolivia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 pouteria tarapotensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "pouteria", "tarapotensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "sapotaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "peru", "và", "bolivia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "po...
demircik çaldıran demircik là một xã thuộc thành phố çaldıran tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 300 người
[ "demircik", "çaldıran", "demircik", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çaldıran", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "300", "người" ]
tháng 5 băng qua kênh đào trong ngày hôm sau nó đi đến trân châu cảng vào ngày 31 tháng 5 tiếp theo sau một giai đoạn huấn luyện tác xạ phòng không và bắn phá bờ biển khác ngoài khơi đảo kahoolawe chiếc tàu tuần dương lại lên đường vào ngày 28 tháng 6 hướng đến eniwetok thuộc quần đảo marshall cùng với thiết giáp hạm n...
[ "tháng", "5", "băng", "qua", "kênh", "đào", "trong", "ngày", "hôm", "sau", "nó", "đi", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "31", "tháng", "5", "tiếp", "theo", "sau", "một", "giai", "đoạn", "huấn", "luyện", "tác", "xạ", "phòng", "không", "và...
diadegma akoense là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "diadegma", "akoense", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
lữ đoàn hải quân đánh bộ 101 là một trong hai đơn vị hải quân đánh bộ cấp lữ đoàn của hải quân nhân dân việt nam tiền thân của lữ đoàn là một trung đoàn bộ binh trung đoàn 101c thuộc sư đoàn bộ binh 325 được thành lập ngày 20 tháng 9 năm 1965 tại thanh hóa trong chiến tranh việt nam trung đoàn 101c đã tham gia nhiều tr...
[ "lữ", "đoàn", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "101", "là", "một", "trong", "hai", "đơn", "vị", "hải", "quân", "đánh", "bộ", "cấp", "lữ", "đoàn", "của", "hải", "quân", "nhân", "dân", "việt", "nam", "tiền", "thân", "của", "lữ", "đoàn", "là", "một", "tru...
isoetes caroliniana là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được a a eaton luebke mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "isoetes", "caroliniana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "isoetaceae", "loài", "này", "được", "a", "a", "eaton", "luebke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
de fresa 2003 bullet próxima salida 2004 bullet luna de avellaneda 2004 mặt trăng của avellaneda bullet hermanas 2005 bullet mientras tanto 2006 bullet la antena 2007 aka trên không bullet khách sạn tívoli 2007 bullet xxy 2007 bullet lluvia 2008 bullet un novio para mi tees 2008 bullet góa phụ 2011 bullet vino para rob...
[ "de", "fresa", "2003", "bullet", "próxima", "salida", "2004", "bullet", "luna", "de", "avellaneda", "2004", "mặt", "trăng", "của", "avellaneda", "bullet", "hermanas", "2005", "bullet", "mientras", "tanto", "2006", "bullet", "la", "antena", "2007", "aka", "trên...
hypnodendron graeffeanum là một loài rêu trong họ hypnodendraceae loài này được müll hal a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "hypnodendron", "graeffeanum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnodendraceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
một số việc để qua mặt quân nhật trước khi chết mộng có để lại lời nhắn cho ngọc bằng cách thêu lên chiếc áo xường xám của cô == diễn viên == bullet châu tấn vai cố hiểu mộng bullet lý băng băng vai lý ninh ngọc bullet trương hàm dư vai ngô chí quốc bullet huỳnh hiểu minh vai takeda võ điền bullet tô hữu bằng vai bạch ...
[ "một", "số", "việc", "để", "qua", "mặt", "quân", "nhật", "trước", "khi", "chết", "mộng", "có", "để", "lại", "lời", "nhắn", "cho", "ngọc", "bằng", "cách", "thêu", "lên", "chiếc", "áo", "xường", "xám", "của", "cô", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet",...
trichostomum contractum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r h zander mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "trichostomum", "contractum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "r", "h", "zander", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
lương khê là khu quận trung tâm của thành phố vô tích tỉnh giang tô trung quốc diện tích của khu ước đạt 71 5 km² tháng 10 năm 2015 quốc vụ viện trung quốc phê chuẩn thiết lập khu vô tích trên cơ sở sáp nhập ba khu sùng an nam trường bắc đường bullet nhai đạo sùng an tự 崇安寺 thông giang 通江 quảng thụy 广瑞路 thượng mã đôn 上...
[ "lương", "khê", "là", "khu", "quận", "trung", "tâm", "của", "thành", "phố", "vô", "tích", "tỉnh", "giang", "tô", "trung", "quốc", "diện", "tích", "của", "khu", "ước", "đạt", "71", "5", "km²", "tháng", "10", "năm", "2015", "quốc", "vụ", "viện", "trung...
asota sinuosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "asota", "sinuosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
chứa có thể đậy kín đậy kín các thùng chứa chất thải trừ khi đổ thêm vào cần có biện pháp ngăn chặn thứ cấp để ngăn chặn sự cố tràn và rò rỉ từ thùng chứa chính tách riêng các chất thải nguy hại không tương thích chẳng hạn như axit và base == bản đồ chất thải hóa học ở hoa kỳ == toxmap là hệ thống thông tin địa lý gis ...
[ "chứa", "có", "thể", "đậy", "kín", "đậy", "kín", "các", "thùng", "chứa", "chất", "thải", "trừ", "khi", "đổ", "thêm", "vào", "cần", "có", "biện", "pháp", "ngăn", "chặn", "thứ", "cấp", "để", "ngăn", "chặn", "sự", "cố", "tràn", "và", "rò", "rỉ", "từ",...
mastigophorus parra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mastigophorus", "parra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
2 chainz tauheed k epps sinh ngày 12 tháng 9 năm 1977 được biết đến với nghệ danh 2 chainz là một rapper nhạc sĩ nhân vật truyền thông và cầu thủ bóng rổ người mỹ sinh ra và lớn lên ở college park georgia anh ban đầu đã được công nhận là một nửa của bộ đôi hip hop miền nam playaz circle cùng với người bạn lâu năm và đồ...
[ "2", "chainz", "tauheed", "k", "epps", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "9", "năm", "1977", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "2", "chainz", "là", "một", "rapper", "nhạc", "sĩ", "nhân", "vật", "truyền", "thông", "và", "cầu", "thủ", "bóng", ...
xylocopa thoracica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1903
[ "xylocopa", "thoracica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
comparettia markgrafii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được friedrich m w chase n h williams mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "comparettia", "markgrafii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "friedrich", "m", "w", "chase", "n", "h", "williams", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
publius talamacaensis là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được boucher miêu tả khoa học năm 2005
[ "publius", "talamacaensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "boucher", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
điều kiện tham dự vòng đấu bảng của uefa europa league == phong cách chơi bóng == trong suốt sự nghiệp của mình phong cách chơi bóng của simone inzaghi được so sánh với anh trai filippo inzaghi và paolo rossi mặc dù không có kỹ thuật khéo léo ông là một tiền đạo cao to và nhanh nhẹn với dáng người mảnh khảnh ông được b...
[ "điều", "kiện", "tham", "dự", "vòng", "đấu", "bảng", "của", "uefa", "europa", "league", "==", "phong", "cách", "chơi", "bóng", "==", "trong", "suốt", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "phong", "cách", "chơi", "bóng", "của", "simone", "inzaghi", "được", "so"...
protomeloe simplex là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được selander miêu tả khoa học năm 1966
[ "protomeloe", "simplex", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "selander", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1966" ]
loài quý hiếm và nguy cấp được bảo vệ ưu tiên theo nghị định 160 2013 nđ-cp của chính phủ ở lào loài này bị cấm săn bắt bất kể mùa gì trong năm của luật động vật hoang dã và các loài thủy sinh chi cuora bao gồm cả cuora bourreti được bao gồm trong phụ lục b của quy định số của ủy ban eu 709 2010 sửa đổi quy định 338 97...
[ "loài", "quý", "hiếm", "và", "nguy", "cấp", "được", "bảo", "vệ", "ưu", "tiên", "theo", "nghị", "định", "160", "2013", "nđ-cp", "của", "chính", "phủ", "ở", "lào", "loài", "này", "bị", "cấm", "săn", "bắt", "bất", "kể", "mùa", "gì", "trong", "năm", "c...
đến ngày 19 tháng 1 năm 2011 và phó chủ tịch hội đồng này từ ngày 17 tháng 3 năm 2017
[ "đến", "ngày", "19", "tháng", "1", "năm", "2011", "và", "phó", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "này", "từ", "ngày", "17", "tháng", "3", "năm", "2017" ]
cryphaea attenuata là một loài rêu trong họ cryphaeaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
[ "cryphaea", "attenuata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "cryphaeaceae", "loài", "này", "được", "schimp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850" ]
hydriomena roseoolivacea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydriomena", "roseoolivacea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
danh sách di sản văn hóa tây ban nha được quan tâm ở inca tây ban nha == tham khảo == bullet datos obtenidos de la página de patrimonio del ministerio de cultura sección bienes culturales protegidos consulta de bienes inmuebles
[ "danh", "sách", "di", "sản", "văn", "hóa", "tây", "ban", "nha", "được", "quan", "tâm", "ở", "inca", "tây", "ban", "nha", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "datos", "obtenidos", "de", "la", "página", "de", "patrimonio", "del", "ministerio", "de", "c...
acrocercops nereis là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này có ở new south wales queensland và south úc
[ "acrocercops", "nereis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "loài", "này", "có", "ở", "new", "south", "wales", "queensland", "và", "south", "úc" ]
gay alliance toward equality or gate tiếng việt liên minh đồng tính hướng tới sự bình đẳng là một trong những nhóm giải phóng người đồng tính canada đầu tiên được thành lập vào mùa xuân năm 1971 tại vancouver british columbia bởi maurice flood gate là nhóm đồng tính canada đầu tiên thảo luận rõ ràng và hoạch định các c...
[ "gay", "alliance", "toward", "equality", "or", "gate", "tiếng", "việt", "liên", "minh", "đồng", "tính", "hướng", "tới", "sự", "bình", "đẳng", "là", "một", "trong", "những", "nhóm", "giải", "phóng", "người", "đồng", "tính", "canada", "đầu", "tiên", "được", ...
vào ngày 5 tháng 11 năm 1927 khi trên danh nghĩa dừng chỉ huy cuộc bắc phạt tưởng giới thạch gặp thủ tướng nhật bản tanaka trong cuộc họp tanaka gợi ý rằng người nhật sẽ chỉ hỗ trợ tưởng ở trung quốc và không can thiệp vào công việc nội bộ của trung quốc tưởng đáp lại bằng cách nói rằng ông hiểu lợi ích của nhật bản ở ...
[ "vào", "ngày", "5", "tháng", "11", "năm", "1927", "khi", "trên", "danh", "nghĩa", "dừng", "chỉ", "huy", "cuộc", "bắc", "phạt", "tưởng", "giới", "thạch", "gặp", "thủ", "tướng", "nhật", "bản", "tanaka", "trong", "cuộc", "họp", "tanaka", "gợi", "ý", "rằng...
heemsen là một đô thị ở huyện huyện nienburg trong bang niedersachsen nước đức đô thị heemsen có diện tích 39 37 km² it có cự ly khoảng 8 km về phía đông bắc của nienburg và 25 km về phía nam của verden heemsen thuộc samtgemeinde đô thị tập thể heemsen
[ "heemsen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "huyện", "nienburg", "trong", "bang", "niedersachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "heemsen", "có", "diện", "tích", "39", "37", "km²", "it", "có", "cự", "ly", "khoảng", "8", "km", "về", "phía", "đông",...
các triệu chứng khó thở nhiều hơn so với giả dược một đáp ứng liều cũng đã được quan sát trong thử nghiệm ospemifene 60 mg có hiệu quả lớn hơn ospemifene 30 mg an toàn cũng được đánh giá trong các thử nghiệm giai đoạn 3 này có sự gia tăng 5 2% về tỷ lệ bốc hỏa tăng 1 6% trong nhiễm trùng đường tiết niệu và tăng 0 5% tỷ...
[ "các", "triệu", "chứng", "khó", "thở", "nhiều", "hơn", "so", "với", "giả", "dược", "một", "đáp", "ứng", "liều", "cũng", "đã", "được", "quan", "sát", "trong", "thử", "nghiệm", "ospemifene", "60", "mg", "có", "hiệu", "quả", "lớn", "hơn", "ospemifene", "3...
lepanthes schultesii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được salazar soto arenas mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "lepanthes", "schultesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "salazar", "soto", "arenas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
aladüz gevaş aladüz là một xã thuộc thành phố gevaş tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 277 người
[ "aladüz", "gevaş", "aladüz", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "gevaş", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "277", "người" ]
wuisse là một xã trong tỉnh moselle vùng grand est đông bắc nước pháp == xem thêm == bullet commune của tỉnh moselle == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "wuisse", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "moselle", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "commune", "của", "tỉnh", "moselle", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
kitagawa keiko == đời sống == kitagawa sinh ngày 22 tháng 8 năm 1986 tại hyōgo nhật bản trong gia đình có một em trai cô lớn lên ở kobe và đã mất rất nhiều bạn bè trong trận đại địa chấn hanshin năm 1995 khi còn nhỏ cô muốn trở thành bác sĩ nhưng khi bước vào trung học kitagawa nhận ra mình không thể làm được điều đó v...
[ "kitagawa", "keiko", "==", "đời", "sống", "==", "kitagawa", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "1986", "tại", "hyōgo", "nhật", "bản", "trong", "gia", "đình", "có", "một", "em", "trai", "cô", "lớn", "lên", "ở", "kobe", "và", "đã", "mất", "rất"...
nông nghiệp liên hợp quốc do chương trình quốc gia về giống cây trồng của sở nghiên cứu nông nghiệp thuộc bộ nông nghiệp hoa kỳ == lịch sử ban đầu == những con lừa đầu tiên đến châu mỹ trên tàu của chuyến đi thứ hai của christopher columbus và đã xuống vùng hispaniola năm 1495 trong những ngày đầu của cuộc chinh phục n...
[ "nông", "nghiệp", "liên", "hợp", "quốc", "do", "chương", "trình", "quốc", "gia", "về", "giống", "cây", "trồng", "của", "sở", "nghiên", "cứu", "nông", "nghiệp", "thuộc", "bộ", "nông", "nghiệp", "hoa", "kỳ", "==", "lịch", "sử", "ban", "đầu", "==", "những...
neoeplingia là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi lamiaceae == loài == chi neoeplingia gồm các loài
[ "neoeplingia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "lamiaceae", "==", "loài", "==", "chi", "neoeplingia", "gồm", "các", "loài" ]
vestby là một đô thị ở hạt akershus na uy vestby được lập làm đô thị ngày 1 1 1838 xem formannskapsdistrikt đô thị hølen được nhập với vestby ngày 1 7 1943 còn đô thị son được sáp nhập vào vestby ngày 1 1 1964 các làng chính của vestby là pepperstad skog hølen hvitsten garder và son son đã là một bến cảng quan trọng từ...
[ "vestby", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "akershus", "na", "uy", "vestby", "được", "lập", "làm", "đô", "thị", "ngày", "1", "1", "1838", "xem", "formannskapsdistrikt", "đô", "thị", "hølen", "được", "nhập", "với", "vestby", "ngày", "1", "7", "1943...
ardisia curvistyla là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được y p yang mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "ardisia", "curvistyla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "y", "p", "yang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
vehicle fac jabalpur là một thị trấn thống kê census town của quận jabalpur thuộc bang madhya pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ vehicle fac jabalpur có dân số 11 956 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% vehicle fac jabalpur có tỷ lệ 88% biết đọc biết viết cao hơn...
[ "vehicle", "fac", "jabalpur", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "jabalpur", "thuộc", "bang", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", ...
chức tuyên thành thái thú tướng quân như cũ vương lâm xuôi dòng chiếm sách khẩu tường theo ngô minh triệt tập kích bồn thành nhắm lấy gia khẩu của lâm bọn tường không hạ được phải trở vào nam hồ từ hồ bà dương lên bờ quay về bình xong lâm tường với minh triệt đều không có công năm thiên gia đầu tiên 560 theo lệ được tă...
[ "chức", "tuyên", "thành", "thái", "thú", "tướng", "quân", "như", "cũ", "vương", "lâm", "xuôi", "dòng", "chiếm", "sách", "khẩu", "tường", "theo", "ngô", "minh", "triệt", "tập", "kích", "bồn", "thành", "nhắm", "lấy", "gia", "khẩu", "của", "lâm", "bọn", "...
sânmihaiu român là một xã thuộc hạt timiș românia dân số thời điểm năm 2002 là 4389 người
[ "sânmihaiu", "român", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "timiș", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4389", "người" ]
calamagrostis trichodonta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được wedd soreng mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "calamagrostis", "trichodonta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "wedd", "soreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
monanthes minima là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được bolle h christ miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "monanthes", "minima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "bolle", "h", "christ", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
pseudelaeodes sogai là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pseudelaeodes", "sogai", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hòa bình bullet quyển 83 dật dân liệt truyện 73 hướng trường phùng manh chu đảng vương bá nghiêm quang tỉnh đan lương hồng cao phượng đài đông hàn khang kiểu thận đái lương pháp chân bàng công bullet quyển 84 liệt nữ truyện 74 một trong nhị thập tứ sử có lập truyện riêng dành cho nữ giới bullet quyển 85 đông di liệt tr...
[ "hòa", "bình", "bullet", "quyển", "83", "dật", "dân", "liệt", "truyện", "73", "hướng", "trường", "phùng", "manh", "chu", "đảng", "vương", "bá", "nghiêm", "quang", "tỉnh", "đan", "lương", "hồng", "cao", "phượng", "đài", "đông", "hàn", "khang", "kiểu", "th...
trichaeta teneiformis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "trichaeta", "teneiformis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
xã howard quận parke indiana xã howard là một xã thuộc quận parke tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 341 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "howard", "quận", "parke", "indiana", "xã", "howard", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "parke", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "341", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet",...
dichotomius haroldi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "dichotomius", "haroldi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
một chút thổ ngữ piedmont những lời đầu tiên của ông nói với công chúng trên cương vị giáo hoàng khi chúc phép lành urbi et orbi == sức khỏe == giáo hoàng phanxicô hiện chỉ còn một lá phổi do một lá phổi của ông đã bị cắt bỏ sau khi ông trở thành linh mục không lâu nguyên nhân của việc này theo như ông nói với người vi...
[ "một", "chút", "thổ", "ngữ", "piedmont", "những", "lời", "đầu", "tiên", "của", "ông", "nói", "với", "công", "chúng", "trên", "cương", "vị", "giáo", "hoàng", "khi", "chúc", "phép", "lành", "urbi", "et", "orbi", "==", "sức", "khỏe", "==", "giáo", "hoàng"...
dimash cũng hát nhạc cổ điển pop dân ca và world music anh ấy cũng kết hợp sử dụng nhiều yếu tố âm nhạc phong cách và kỹ thuật thanh nhạc của nhiều thể loại khác nhau bao gồm jazz rock rnb nhạc kịch và rap dimash cũng được biết đến với khả năng sử dụng giọng sáo và khả năng hát bằng full head voice == các lĩnh vực khác...
[ "dimash", "cũng", "hát", "nhạc", "cổ", "điển", "pop", "dân", "ca", "và", "world", "music", "anh", "ấy", "cũng", "kết", "hợp", "sử", "dụng", "nhiều", "yếu", "tố", "âm", "nhạc", "phong", "cách", "và", "kỹ", "thuật", "thanh", "nhạc", "của", "nhiều", "th...
còn có chính sách sản xuất và tiếp thị loại thẻ đục lỗ đi kèm các sản phẩm đó loại phiếu này đã mang lại nguồn lợi khổng lồ cuối thập kỉ 20 ibm bán trung bình 4 tỷ chiếc năm năm 1938 tổng số doanh thu bán thẻ đạt gần 1 5 khoản thu từ việc cho thuê máy tính điện tử trong những năm 30 hoạt động kinh doanh loại thẻ này ch...
[ "còn", "có", "chính", "sách", "sản", "xuất", "và", "tiếp", "thị", "loại", "thẻ", "đục", "lỗ", "đi", "kèm", "các", "sản", "phẩm", "đó", "loại", "phiếu", "này", "đã", "mang", "lại", "nguồn", "lợi", "khổng", "lồ", "cuối", "thập", "kỉ", "20", "ibm", "b...
anisia intrusa là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "anisia", "intrusa", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
numaligarh refinery township là một thị trấn thống kê census town của quận golaghat thuộc bang assam ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ numaligarh refinery township có dân số 7022 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% numaligarh refinery township có tỷ lệ 52% biết đọc biết...
[ "numaligarh", "refinery", "township", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "golaghat", "thuộc", "bang", "assam", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn"...
tropicus borysi là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được skalický miêu tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "tropicus", "borysi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "heteroceridae", "loài", "này", "được", "skalický", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
này == phản ứng == khi nghe hung tin tổng thống barack obama trong lúc họp với lãnh đạo khối tổ chức minh ước bắc đại tây dương tại pháp đã đưa ra một thông cáo cho biết tôi và michelle thật sự bị sốc khi biết tin và cảm thấy rất buồn về vụ thảm sát tại binghamton chúng tôi sẽ cầu nguyện cho các nạn nhân gia đình của h...
[ "này", "==", "phản", "ứng", "==", "khi", "nghe", "hung", "tin", "tổng", "thống", "barack", "obama", "trong", "lúc", "họp", "với", "lãnh", "đạo", "khối", "tổ", "chức", "minh", "ước", "bắc", "đại", "tây", "dương", "tại", "pháp", "đã", "đưa", "ra", "một...
hết đạn khi ông đang nhảy dù xuống đất những chiếc p-51 bay lượn vòng quanh và hartmann nghĩ rằng số phận mình sắp được định đoạt một chiếc p-51b lái bởi trung úy robert j goebel thuộc phi đoàn 308 không đoàn 31 tách khỏi đội hình và tiến thẳng đến ông goebel dùng máy quay phim quay lại cảnh nhảy dù và vẫy tay chào har...
[ "hết", "đạn", "khi", "ông", "đang", "nhảy", "dù", "xuống", "đất", "những", "chiếc", "p-51", "bay", "lượn", "vòng", "quanh", "và", "hartmann", "nghĩ", "rằng", "số", "phận", "mình", "sắp", "được", "định", "đoạt", "một", "chiếc", "p-51b", "lái", "bởi", "t...
hrejkovice là một làng thuộc huyện písek vùng jihočeský cộng hòa séc
[ "hrejkovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "písek", "vùng", "jihočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
ozola acutata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ozola", "acutata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
viguiera spooneri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được panero e e schill b l turner miêu tả khoa học đầu tiên
[ "viguiera", "spooneri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "panero", "e", "e", "schill", "b", "l", "turner", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ischiocentra diringshofeni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ischiocentra", "diringshofeni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nhiệm làm chủ tịch hội liên hiệp thanh niên thành phố hồ chí minh đến tháng 3 năm 2003 ông là bí thư thành đoàn thành phố hồ chí minh rồi được bầu vào thành ủy viên thành ủy thành phố hồ chí minh từ tháng 10 năm 2003 ông giữ chức vụ này cho đến năm 2004 kế nhiệm bởi tất thành cang đã bị khai trừ đảng ==== trung ương đo...
[ "nhiệm", "làm", "chủ", "tịch", "hội", "liên", "hiệp", "thanh", "niên", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "đến", "tháng", "3", "năm", "2003", "ông", "là", "bí", "thư", "thành", "đoàn", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "rồi", "được", "bầu", "vào...
armadillo rouxi là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1926
[ "armadillo", "rouxi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "verhoeff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926" ]
thera serraria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "thera", "serraria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
giới như facebook google zappos và guinness những người đã tổ chức hoặc tạo sự kiện như một cách quảng cáo sản phẩm sáng tạo mỗi người trong số họ đều thành công và thu hút hàng ngàn khách hàng mới marketing insider group cũng đã liệt kê 5 ví dụ tiếp thị sự kiện vẫn đang được nói đến trong số đó kia dream chute được nh...
[ "giới", "như", "facebook", "google", "zappos", "và", "guinness", "những", "người", "đã", "tổ", "chức", "hoặc", "tạo", "sự", "kiện", "như", "một", "cách", "quảng", "cáo", "sản", "phẩm", "sáng", "tạo", "mỗi", "người", "trong", "số", "họ", "đều", "thành", ...
cryptoblepharus gurrmul là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được horner mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "cryptoblepharus", "gurrmul", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "horner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
draba gracillima là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hook f thomson mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "draba", "gracillima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "hook", "f", "thomson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
marchantia emarginata là một loài rêu trong họ marchantiaceae loài này được reinw blume nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "marchantia", "emarginata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "marchantiaceae", "loài", "này", "được", "reinw", "blume", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
top 16 ==== bullet 1 hungary bullet 2 hoa kỳ bullet 3 ukraine bullet 4 úc bullet 5 cộng hòa séc bullet 6 brazil bullet 7 mông cổ bullet 8 philippines bullet 9 mauritius bullet 10 scotland bullet 11 áo bullet 12 chile bullet 13 colombia bullet 14 venezuela bullet 15 pháp bullet 16 guam ==== top 8 ==== bullet 1 hoa kỳ bu...
[ "top", "16", "====", "bullet", "1", "hungary", "bullet", "2", "hoa", "kỳ", "bullet", "3", "ukraine", "bullet", "4", "úc", "bullet", "5", "cộng", "hòa", "séc", "bullet", "6", "brazil", "bullet", "7", "mông", "cổ", "bullet", "8", "philippines", "bullet", ...
biển non nước === dự án khu du lịch biển non nước tại phường hòa hải quận ngũ hành sơn diện tích 3 77 ha cũng được giao cho vũ năm 2011 không qua đấu giá gây thiệt hại ngân sách hơn 1 300 tỉ đồng === dự án khu đô thị harbour ville === khu đô thị harbour ville tại phường nại hiên đông và phường thọ quang quận sơn trà có...
[ "biển", "non", "nước", "===", "dự", "án", "khu", "du", "lịch", "biển", "non", "nước", "tại", "phường", "hòa", "hải", "quận", "ngũ", "hành", "sơn", "diện", "tích", "3", "77", "ha", "cũng", "được", "giao", "cho", "vũ", "năm", "2011", "không", "qua", ...
henry i của anh 1068 1069 – 1 tháng 12 năm 1135 là con thứ năm của william the conqueror và là vị vua đầu tiên sinh tại anh từ sau sự xâm lược của người normandie năm 1066 ông nối ngôi người anh ruột william ii để trở thành vua nước anh từ năm 1100 và đánh bại người anh cả robert curthose để trở thành công tước xứ norm...
[ "henry", "i", "của", "anh", "1068", "1069", "–", "1", "tháng", "12", "năm", "1135", "là", "con", "thứ", "năm", "của", "william", "the", "conqueror", "và", "là", "vị", "vua", "đầu", "tiên", "sinh", "tại", "anh", "từ", "sau", "sự", "xâm", "lược", "củ...
hylaeus baudinensis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1905
[ "hylaeus", "baudinensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
hunawihr là một xã trong tỉnh haut-rhin thuộc vùng grand est của nước pháp có dân số là 511 người thời điểm 1999 hunawihr nằm 2 km về phía nam của ribeauvillé == địa điểm tham quan == bullet nhà thờ saint jacques từ thế kỷ 15 16 bullet tòa thị chính 1517
[ "hunawihr", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "haut-rhin", "thuộc", "vùng", "grand", "est", "của", "nước", "pháp", "có", "dân", "số", "là", "511", "người", "thời", "điểm", "1999", "hunawihr", "nằm", "2", "km", "về", "phía", "nam", "của", "ribeauvillé",...
chỉ người bắn cung vì thế từ ishkuzi trong tiếng iran cũng có nghĩa là người bắn cung người scythia xuất hiện lần đầu tiên trong các ghi chép lịch sử là trong thế kỷ 8 tcn nhưng herodotus đã thông báo phiên bản này vào khoảng 770 tcn người scythia do ishpaki — tiếng iran cổ *spakaaya chỉ huy liên minh với người mannae ...
[ "chỉ", "người", "bắn", "cung", "vì", "thế", "từ", "ishkuzi", "trong", "tiếng", "iran", "cũng", "có", "nghĩa", "là", "người", "bắn", "cung", "người", "scythia", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "các", "ghi", "chép", "lịch", "sử", "là", "tr...
bố là người đắc cử và đã được công nhận là người chiến thắng bởi các quan sát viên bầu cử cộng đồng quốc tế liên minh châu phi ua và cộng đồng kinh tế tây phi tháng 4 năm 2011 ông laurent gbagbo đã bị bắt sau cả tháng dài bế tắc chính trị với alassane ouattara
[ "bố", "là", "người", "đắc", "cử", "và", "đã", "được", "công", "nhận", "là", "người", "chiến", "thắng", "bởi", "các", "quan", "sát", "viên", "bầu", "cử", "cộng", "đồng", "quốc", "tế", "liên", "minh", "châu", "phi", "ua", "và", "cộng", "đồng", "kinh", ...
cố gắng tránh những việc làm gây hại đến cây cỏ một cách không cần thiết như phóng hỏa đốt rừng vì không chỉ làm tổn hại cây cỏ mà qua đó cũng có thể giết hại những loài vật sống ở trong đó và một người không thể trở nên cao quý nếu không thực hành nguyên tắc ahiṃsā và đây là một trong những tiêu chí xác định nên phạm ...
[ "cố", "gắng", "tránh", "những", "việc", "làm", "gây", "hại", "đến", "cây", "cỏ", "một", "cách", "không", "cần", "thiết", "như", "phóng", "hỏa", "đốt", "rừng", "vì", "không", "chỉ", "làm", "tổn", "hại", "cây", "cỏ", "mà", "qua", "đó", "cũng", "có", ...
m sâu 11– 12 m vào mùa cạn lượng nước trên sông không đáng kể lưu lượng trung bình chỉ có 11 m3 s hạ lưu chịu ảnh hưởng mạnh của thuỷ triều sông bến lức nối sông vàm cỏ đông với sông sài gòn qua kinh đôi rộng 20 – 25 m sâu 2– 5 m chịu ảnh hưởng chế độ thuỷ văn sông vàm cỏ đông hai con sông trên có giá trị rất lớn về gi...
[ "m", "sâu", "11–", "12", "m", "vào", "mùa", "cạn", "lượng", "nước", "trên", "sông", "không", "đáng", "kể", "lưu", "lượng", "trung", "bình", "chỉ", "có", "11", "m3", "s", "hạ", "lưu", "chịu", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "của", "thuỷ", "triều", "sông", "...
gosan-ri là một phân cấp hành chính hoặc ấp nằm ở onyang ulju ulsan hàn quốc nó nằm ở phía tây của đường cao tốc busan–ulsan và phía đông của == liên kết == bullet trang chính thức onyang
[ "gosan-ri", "là", "một", "phân", "cấp", "hành", "chính", "hoặc", "ấp", "nằm", "ở", "onyang", "ulju", "ulsan", "hàn", "quốc", "nó", "nằm", "ở", "phía", "tây", "của", "đường", "cao", "tốc", "busan–ulsan", "và", "phía", "đông", "của", "==", "liên", "kết",...
stelis tropex là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer endara mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "stelis", "tropex", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "endara", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
hypocala hillii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hypocala", "hillii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lysimachia adoensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được kunze klatt mô tả khoa học đầu tiên năm 1866
[ "lysimachia", "adoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "kunze", "klatt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866" ]
thắng === bullet trò chơi được tính là thắng khi tất cả các lá bài được di chuyển vào cột bài có chất tương ứng không phải tất cả các cách chia bài đều có thể thắng được nhưng xác suất này là rất thấp người ta ước tính rằng 99 999% cách chia bài đều có thể thắng được == lịch sử == một trong những trò chơi tổ tiên lâu đ...
[ "thắng", "===", "bullet", "trò", "chơi", "được", "tính", "là", "thắng", "khi", "tất", "cả", "các", "lá", "bài", "được", "di", "chuyển", "vào", "cột", "bài", "có", "chất", "tương", "ứng", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "cách", "chia", "bài", "đề...
đội mỹ ngoài khơi okinawa yahagi bị trúng khoảng 7 ngư lôi và 12 bom và bị chìm trưa ngày 7 tháng 4 năm 1945 sakawa 酒匂 chỉ được hoàn tất vào cuối năm 1944 khi nhiên liệu bắt đầu thiếu hụt nó hầu như không tham gia hoạt động tác chiến nào và đã sống sót qua cuộc chiến sau chiến tranh sakawa được dùng vào việc thử nghiệm...
[ "đội", "mỹ", "ngoài", "khơi", "okinawa", "yahagi", "bị", "trúng", "khoảng", "7", "ngư", "lôi", "và", "12", "bom", "và", "bị", "chìm", "trưa", "ngày", "7", "tháng", "4", "năm", "1945", "sakawa", "酒匂", "chỉ", "được", "hoàn", "tất", "vào", "cuối", "năm"...
ambérieux-en-dombes là một xã ở tỉnh ain vùng auvergne-rhône-alpes thuộc miền đông nước pháp == xem thêm == bullet dombes == liên kết ngoài == bullet la dombes and the city of amberieux en dombes
[ "ambérieux-en-dombes", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "ain", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "thuộc", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "dombes", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "la", "dombes", "and", "the", ...
gốc gồm ba từ âm có nghĩa là vĩ đại cụm từ này được nhiều người biết đến ở phương tây vì nó thường được sử dụng như tiếng kêu chiến đấu của chủ nghĩa cực đoan hồi giáo và khủng bố hồi giáo
[ "gốc", "gồm", "ba", "từ", "âm", "có", "nghĩa", "là", "vĩ", "đại", "cụm", "từ", "này", "được", "nhiều", "người", "biết", "đến", "ở", "phương", "tây", "vì", "nó", "thường", "được", "sử", "dụng", "như", "tiếng", "kêu", "chiến", "đấu", "của", "chủ", "n...
đã mua 4 hệ thống == liên kết ngoài == bullet bastion video bullet thx việt nam có hệ thống tên lửa phòng thủ bờ biển k300 bastion-p bullet k-300p bastion-p – sát thủ chiến hạm nằm bờ
[ "đã", "mua", "4", "hệ", "thống", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bastion", "video", "bullet", "thx", "việt", "nam", "có", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "phòng", "thủ", "bờ", "biển", "k300", "bastion-p", "bullet", "k-300p", "bastion-p", "–",...
ngày này trùng khớp với ngày liên hợp quốc để nhấn mạnh vai trò trung tâm của việc phát triển trong công việc của liên hợp quốc ngày thông tin về phát triển thế giới lần đầu tiên đã được tổ chức vào ngày 24 tháng 10 năm 1973 và kể từ đó đã được tổ chức vào ngày này mỗi năm == xem thêm == bullet unesco bullet ngày lễ qu...
[ "ngày", "này", "trùng", "khớp", "với", "ngày", "liên", "hợp", "quốc", "để", "nhấn", "mạnh", "vai", "trò", "trung", "tâm", "của", "việc", "phát", "triển", "trong", "công", "việc", "của", "liên", "hợp", "quốc", "ngày", "thông", "tin", "về", "phát", "triể...
rổng cúc nhọn hay còn gọi cúc nhọn danh pháp khoa học sonchus asper là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l hill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1769 sonchus asper là loài bản địa châu âu bắc phi và tây á nó cũng đã được nhập tịch vào các lục địa khác và được coi là một loại cỏ dại độc hại xâm lấn ở nhiề...
[ "rổng", "cúc", "nhọn", "hay", "còn", "gọi", "cúc", "nhọn", "danh", "pháp", "khoa", "học", "sonchus", "asper", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "hill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu...
praecitrullus fistulosus là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được stocks pangalo miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "praecitrullus", "fistulosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "stocks", "pangalo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
phragmatobia flava là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "flava", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]