text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
dập tắt đám cháy có nhiều kiểu thiết kế xe cứu hỏa với vị trí bơm được đặt ở bên trên bên cạnh phía trước hay phía sau xe hoặc thậm chí là bên trái và bên phải của xe thỉnh thoảng xe bơm cũng được sử dụng làm súng phun nước để kiểm soát đám đông chẳng hạn như chống bạo động ở một số quốc gia không có xe chuyên dụng để ... | [
"dập",
"tắt",
"đám",
"cháy",
"có",
"nhiều",
"kiểu",
"thiết",
"kế",
"xe",
"cứu",
"hỏa",
"với",
"vị",
"trí",
"bơm",
"được",
"đặt",
"ở",
"bên",
"trên",
"bên",
"cạnh",
"phía",
"trước",
"hay",
"phía",
"sau",
"xe",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"là",
"bên",
"tr... |
croton leptanthus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"croton",
"leptanthus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"airy",
"shaw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
astiphromma japonense là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"astiphromma",
"japonense",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
bulbophyllum wightii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia wightii]] | [
"bulbophyllum",
"wightii",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"wightii]]"
] |
passalus beinlingi là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được kuwert miêu tả khoa học năm 1891 | [
"passalus",
"beinlingi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"kuwert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
ghi phạm lương thành lập ra một thi xã gọi là đông sơn thi tửu hội lấy rượu thơ bề ngoài mà bàn quốc sự bên trong để che mắt quan quân triều đình sau hội chiêu nạp thêm một số quan lại binh lính và sư sãi như tôn thất cúc hữu quân tôn thất giác vệ úy bùi văn liệu suất đội lê văn tề lính vũ lâm nguyễn văn quí nhà sư trụ... | [
"ghi",
"phạm",
"lương",
"thành",
"lập",
"ra",
"một",
"thi",
"xã",
"gọi",
"là",
"đông",
"sơn",
"thi",
"tửu",
"hội",
"lấy",
"rượu",
"thơ",
"bề",
"ngoài",
"mà",
"bàn",
"quốc",
"sự",
"bên",
"trong",
"để",
"che",
"mắt",
"quan",
"quân",
"triều",
"đình",
... |
nhà mà chỉ có che chắn bằng rào cản cần thiết để ngăn người bên ngoài nhìn thấy người bên trong thay đồ trong bóng đá ngoài công việc chính là để cho các cầu thủ bóng đá thay trang phục sang đồng phục bóng đá của đội họ phòng thay đồ đôi khi là nơi các cầu thủ bóng đá huấn luyện viên có những chỉ đạo chiến thuật chúc m... | [
"nhà",
"mà",
"chỉ",
"có",
"che",
"chắn",
"bằng",
"rào",
"cản",
"cần",
"thiết",
"để",
"ngăn",
"người",
"bên",
"ngoài",
"nhìn",
"thấy",
"người",
"bên",
"trong",
"thay",
"đồ",
"trong",
"bóng",
"đá",
"ngoài",
"công",
"việc",
"chính",
"là",
"để",
"cho",
"... |
piña de esgueva là một đô thị trong tỉnh valladolid castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 359 người | [
"piña",
"de",
"esgueva",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"valladolid",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"359",
"người"
] |
bulbophyllum arianeae là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia | [
"bulbophyllum",
"arianeae",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
một mỏ vàng lớn có vị trí gần một cabin nhất định và anh đã ở trong cabin với người tìm vàng nhưng anh ta không biết vị trí của mỏ vàng cũng như của cabin vì vậy anh ta đi tìm người tìm vàng hy vọng rằng anh ta còn nhớ vị trí của cabin người tìm vàng đến thị trấn và gặp georgia một cô gái trong vũ trường để trêu jack m... | [
"một",
"mỏ",
"vàng",
"lớn",
"có",
"vị",
"trí",
"gần",
"một",
"cabin",
"nhất",
"định",
"và",
"anh",
"đã",
"ở",
"trong",
"cabin",
"với",
"người",
"tìm",
"vàng",
"nhưng",
"anh",
"ta",
"không",
"biết",
"vị",
"trí",
"của",
"mỏ",
"vàng",
"cũng",
"như",
"... |
hiện trong 14 tập phim sailor moon classic công việc của hắn là tìm kiếm năng lượng cho nữ hoàng beryl ==== zoisite ==== là người yêu kiếp trước của thủy thủ sao thủy zoisite và cũng là người thứ ba trong bốn tướng nữ hoàng beryl cũng như nephrite xuất hiện trong tập 14 phim sailor moon classic ==== kunzite ==== là ngư... | [
"hiện",
"trong",
"14",
"tập",
"phim",
"sailor",
"moon",
"classic",
"công",
"việc",
"của",
"hắn",
"là",
"tìm",
"kiếm",
"năng",
"lượng",
"cho",
"nữ",
"hoàng",
"beryl",
"====",
"zoisite",
"====",
"là",
"người",
"yêu",
"kiếp",
"trước",
"của",
"thủy",
"thủ",
... |
harmsiodoxa là chi thực vật có hoa trong họ cải | [
"harmsiodoxa",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải"
] |
chelonarium longum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"chelonarium",
"longum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chelonariidae",
"loài",
"này",
"được",
"méquignon",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
hệ thống tệp bị hỏng hoặc các vấn đề tương tự mã lỗi trong tình huống này là stop 0x0000007b inaccessible_boot_device trong những trường hợp như vậy không có kết xuất bộ nhớ được lưu vì hệ thống không thể khởi động từ ổ cứng trong tình huống này nên việc khắc phục sự cố thường yêu cầu sử dụng các công cụ sửa chữa được ... | [
"hệ",
"thống",
"tệp",
"bị",
"hỏng",
"hoặc",
"các",
"vấn",
"đề",
"tương",
"tự",
"mã",
"lỗi",
"trong",
"tình",
"huống",
"này",
"là",
"stop",
"0x0000007b",
"inaccessible_boot_device",
"trong",
"những",
"trường",
"hợp",
"như",
"vậy",
"không",
"có",
"kết",
"xuấ... |
dagami là một đô thị ở tỉnh leyte philippines theo điều tra dân số năm 2000 thị xã này có dân số 29 240 người với 25 644 người sống ở nông thôn và 3 596 sống ở thành thị tổng cộng có 5 776 hộ == hành chính == dagami được chia ra 65 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn của philipin bullet thông tin điều ... | [
"dagami",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"leyte",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"thị",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"29",
"240",
"người",
"với",
"25",
"644",
"người",
"sống",
"ở",
"nông",
"thôn",
"và",
... |
schlotheimia nitida là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được schwägr mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"schlotheimia",
"nitida",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schwägr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
valeriana coleophylla là một loài thực vật thuộc họ valerianaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao == tham khảo == bullet montúfar r pitman n 2004 valeriana coleophylla 2006 iucn red l... | [
"valeriana",
"coleophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"valerianaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
... |
peperomia paradoxa là một loài thực vật thuộc họ piperaceae đây là loài đặc hữu của ecuador == tham khảo == bullet santiana j pitman n 2004 peperomia paradoxa 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"peperomia",
"paradoxa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"piperaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"santiana",
"j",
"pitman",
"n",
"2004",
"peperomia",
"paradoxa",
"2006",
"i... |
lấy bối cảnh hai năm sau và một thời gian ngắn trước vệ binh dải ngân hà và phần tiếp theo của phim là vệ binh dải ngân hà 2 được đặt bối cảnh rõ ràng vào năm 2014 mà feige tin rằng sẽ tạo ra khoảng cách bốn năm giữa vệ binh dải ngân hà 2 và mặc dù các phim mcu khác cho đến thời điểm đó không xác định năm chiếu trên mà... | [
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"hai",
"năm",
"sau",
"và",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"trước",
"vệ",
"binh",
"dải",
"ngân",
"hà",
"và",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"phim",
"là",
"vệ",
"binh",
"dải",
"ngân",
"hà",
"2",
"được",
"đặt",
"bối",
"cảnh",
"rõ... |
fishia vinela là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"fishia",
"vinela",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
neuvy-pailloux là một xã ở tỉnh indre khu vực trung bộ pháp xã này có diện tích 41 81 km² dân số thời điểm năm 1999 là 1158 người khu vực này có độ cao trung bình 149 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh indre == tham khảo == bullet insee commune file | [
"neuvy-pailloux",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"indre",
"khu",
"vực",
"trung",
"bộ",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"41",
"81",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"1158",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
... |
yenikale rize yenikale là một xã thuộc thành phố rize tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 128 người | [
"yenikale",
"rize",
"yenikale",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"rize",
"tỉnh",
"rize",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"128",
"người"
] |
iridopsis invenusta là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"iridopsis",
"invenusta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
lọ và ống tiêm và các cuộc khảo sát đã chỉ ra rằng đại đa số mọi người thích dùng bút tiêm hơn là dùng lọ và ống tiêm nếu có sẵn tại hoa kỳ bút tiêm insulin đã trở thành phương thức điều trị đái tháo đường type 2 ưu tiên hơn hẳn việc sử dụng insulin đựng trong lọ và ống tiêm == sử dụng == mục tiêu chính của bút tiêm là... | [
"lọ",
"và",
"ống",
"tiêm",
"và",
"các",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"đại",
"đa",
"số",
"mọi",
"người",
"thích",
"dùng",
"bút",
"tiêm",
"hơn",
"là",
"dùng",
"lọ",
"và",
"ống",
"tiêm",
"nếu",
"có",
"sẵn",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"... |
kiko casilla francisco kiko casilla cortés sinh 02 tháng 10 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người tây ban nha hiện đang chơi cho câu lạc bộ elche tại la liga theo dạng cho mượn từ leeds united ở vị trí thủ môn năm 2015 sau khi iker casillas chuyển đến f c porto casilla được real madrid mua lại từ espanyol sau 7 năm thi... | [
"kiko",
"casilla",
"francisco",
"kiko",
"casilla",
"cortés",
"sinh",
"02",
"tháng",
"10",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"elche",
"tại",
"la",
"li... |
marsupella alata là một loài rêu trong họ gymnomitriaceae loài này được s hatt n kitag ex n kitag mô tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"marsupella",
"alata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"gymnomitriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"hatt",
"n",
"kitag",
"ex",
"n",
"kitag",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
euxoa excellens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"euxoa",
"excellens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
sanchezia scandens là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau leonard l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"sanchezia",
"scandens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"lindau",
"leonard",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
triển đến năm 1978 năm đó r2e bị tập đoàn bull mua lại tập đoàn này sau đó đã thương mại hóa các phiên bản khác nhau của micral để phục vụ cho các cơ quan hành chính pháp và các trạm thu lộ phí tuy nhiên bull lại không thực hiện ý tưởng của trương trọng thi là phát triển chiếc máy này thành công cụ sử dụng rộng rãi tro... | [
"triển",
"đến",
"năm",
"1978",
"năm",
"đó",
"r2e",
"bị",
"tập",
"đoàn",
"bull",
"mua",
"lại",
"tập",
"đoàn",
"này",
"sau",
"đó",
"đã",
"thương",
"mại",
"hóa",
"các",
"phiên",
"bản",
"khác",
"nhau",
"của",
"micral",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"các",
... |
trọng cũng mang tên của ngôi chùa này đó là phái daitokuji daitokuji-ha == tham khảo == bullet fo guang ta-tz u-tien 佛光大辭典 fo guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-kuang ch u-pan-she 1988 phật quang đại từ điển phật quang đại từ điển biên tu uỷ viên hội đài bắc phật quang xuất bản xã 1988 bulle... | [
"trọng",
"cũng",
"mang",
"tên",
"của",
"ngôi",
"chùa",
"này",
"đó",
"là",
"phái",
"daitokuji",
"daitokuji-ha",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"fo",
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"佛光大辭典",
"fo",
"guang",
"ta-tz",
"u-tien",
"pien-hsiu",
"wei-yuan-hui",
"佛光... |
trò chơi ô chữ là một trong những trò chơi phổ biến hiện nay == lịch sử == trò chơi ô chữ ra đời từ ý tưởng của một người khá bình thường arthur wynne một phóng viên vào ngày 21 tháng 12 năm 1913 một trò chơi ô chữ có hình thoi xuất hiện trong tờ báo the new york world dần dần nó trở nên phổ biến cho đến bây giờ == tác... | [
"trò",
"chơi",
"ô",
"chữ",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"trò",
"chơi",
"phổ",
"biến",
"hiện",
"nay",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trò",
"chơi",
"ô",
"chữ",
"ra",
"đời",
"từ",
"ý",
"tưởng",
"của",
"một",
"người",
"khá",
"bình",
"thường",
"arthur",
"... |
alen stanešić sinh ngày 25 tháng 3 năm 1983 là một cầu thủ bóng đá người croatia == sự nghiệp câu lạc bộ == alen stanešić đã từng chơi cho cerezo osaka | [
"alen",
"stanešić",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"croatia",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"alen",
"stanešić",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"cerezo",
"osaka"
] |
này từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2020 nakamura và những người phát trực tiếp cờ vua chuyên nghiệp khác đã tạo ra pogchamps trong thời kỳ đại dịch đây là giải đấu nghiệp dư được phát trực tuyến trên twitch ngày 28 tháng 1 năm 2021 tài khoản twitter của lichess công bố rằng họ đã vượt con số 3 tỉ ván đấu trên nền tảng của ... | [
"này",
"từ",
"tháng",
"3",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"nakamura",
"và",
"những",
"người",
"phát",
"trực",
"tiếp",
"cờ",
"vua",
"chuyên",
"nghiệp",
"khác",
"đã",
"tạo",
"ra",
"pogchamps",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đại",
"dịch",
"đây",
"là",
"giải... |
eremon fuscoplagiatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eremon",
"fuscoplagiatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mixaderus bolivari là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1905 | [
"mixaderus",
"bolivari",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
nhà thờ chúa kitô vua ở košice tiếng slovakia kostol krista kráľa v košice là một nhà thờ thuộc dòng đa minh tọa lạc trong khu phố cổ của thành phố košice vùng košice slovakia vào ngày 3 tháng 2 năm 1981 nhà thờ chúa kitô vua ở košice được ghi danh vào danh sách di tích trung ương theo quyết định của bộ văn hóa cộng hò... | [
"nhà",
"thờ",
"chúa",
"kitô",
"vua",
"ở",
"košice",
"tiếng",
"slovakia",
"kostol",
"krista",
"kráľa",
"v",
"košice",
"là",
"một",
"nhà",
"thờ",
"thuộc",
"dòng",
"đa",
"minh",
"tọa",
"lạc",
"trong",
"khu",
"phố",
"cổ",
"của",
"thành",
"phố",
"košice",
"... |
matus leechi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1953 | [
"matus",
"leechi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"young",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1953"
] |
hyptis uncinata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1833 | [
"hyptis",
"uncinata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
orchesia castanea là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được melsheimer miêu tả khoa học năm 1846 | [
"orchesia",
"castanea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"melandryidae",
"loài",
"này",
"được",
"melsheimer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1846"
] |
thế ngoại giao là nguyên thủ quốc gia bullet hầu hết các quốc gia trên thế giới do sự phản đối của chính quyền cộng hòa nhân dân trung hoa không đặt quan hệ ngoại giao chính thức với chính quyền trung hoa dân quốc gồm cả mỹ đồng minh mật thiết với trung hoa dân quốc và việt nam vốn có quan hệ mật thiết với cộng hòa nhâ... | [
"thế",
"ngoại",
"giao",
"là",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"hầu",
"hết",
"các",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"do",
"sự",
"phản",
"đối",
"của",
"chính",
"quyền",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"không",
"đặt",
"quan",... |
đen tránh các khai cuộc đối xứng và có xu hướng sử dụng phòng thủ ấn độ để chống lại khai cuộc chốt hậu gambit hậu vẫn thường xuyên được chơi và nó vẫn là một phần quan trọng trong khai cuộc của nhiều đại kiện tướng == tổng quan == với 2 c4 trắng đe dọa sẽ trao đổi một con chốt cánh chốt cột c để lấy một con tốt ở trun... | [
"đen",
"tránh",
"các",
"khai",
"cuộc",
"đối",
"xứng",
"và",
"có",
"xu",
"hướng",
"sử",
"dụng",
"phòng",
"thủ",
"ấn",
"độ",
"để",
"chống",
"lại",
"khai",
"cuộc",
"chốt",
"hậu",
"gambit",
"hậu",
"vẫn",
"thường",
"xuyên",
"được",
"chơi",
"và",
"nó",
"vẫ... |
avatha thursdayensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"avatha",
"thursdayensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
nhị đẳng nhất danh được ban bút mực nghiên cát sa người cùng làm việc với hoành là biên tu dư đống đã về nhà chịu tang bấy giờ đến viếng tang của hoàng tử vĩnh liễn càn long đế muốn giữ ông ta hoành dâng sớ nói “người dạy học cần phải sáng tỏ đại nghĩa đôn đốc nhân luân sau này đống giảng đến đoạn tế ngã hỏi việc tang ... | [
"nhị",
"đẳng",
"nhất",
"danh",
"được",
"ban",
"bút",
"mực",
"nghiên",
"cát",
"sa",
"người",
"cùng",
"làm",
"việc",
"với",
"hoành",
"là",
"biên",
"tu",
"dư",
"đống",
"đã",
"về",
"nhà",
"chịu",
"tang",
"bấy",
"giờ",
"đến",
"viếng",
"tang",
"của",
"hoàn... |
giá nghiên cứu gian lận khoản hoàn trả bắt buộc và kiểm toán và phân loại các khoản hoàn trả bắt buộc giữa các đối tác và những vấn đề hợp pháp về mối quan hệ giữa các bên macron làm thanh tra tài chính tại bộ kinh tế pháp từ năm 2004 đến năm 2008 năm 2007 ông làm phó báo cáo viên cho ủy ban để cải thiện tốc độ tăng tr... | [
"giá",
"nghiên",
"cứu",
"gian",
"lận",
"khoản",
"hoàn",
"trả",
"bắt",
"buộc",
"và",
"kiểm",
"toán",
"và",
"phân",
"loại",
"các",
"khoản",
"hoàn",
"trả",
"bắt",
"buộc",
"giữa",
"các",
"đối",
"tác",
"và",
"những",
"vấn",
"đề",
"hợp",
"pháp",
"về",
"mối... |
có được coi là một người đàn ông quý tộc người cũng chấp nhận một cách điềm tĩnh những cuộc phiêu lưu tình cảm của vợ mình từ năm 1810 cuộc kháng chiến chính trị chống lại montgelas gia tăng đều đặn dưới sự lãnh đạo của thái tử ludwig trong thời gian ông lưu lại kéo dài ở paris vì các vấn đề ngoại giao đã có những nỗ l... | [
"có",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"quý",
"tộc",
"người",
"cũng",
"chấp",
"nhận",
"một",
"cách",
"điềm",
"tĩnh",
"những",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"tình",
"cảm",
"của",
"vợ",
"mình",
"từ",
"năm",
"1810",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
... |
camptoloma carum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae nó là loài đặc hữu của đài loan == liên kết ngoài == bullet 2005 two new species of the genus camptoloma lepidoptera noctuidae from china florida entomologist 88 1 34-37 full article | [
"camptoloma",
"carum",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"đài",
"loan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"2005",
"two",
"new",
"species",
"of",
... |
hoạt hóa hệ thống bổ thể cuối cùng đều dừng lại ở một mốc chung đó là tạo ra convertase c5 c4bc2ac3b c3bbbc3b -có vai trò như một chất xúc tác từ đây mở ra một giai đoạn quyết định để chống lại các vật lạ xâm nhập để hình thành phức hợp mac bước đầu tiên là phân cắt c5 thành c5a và c5b bằng cách bullet c5 sẽ liên kết v... | [
"hoạt",
"hóa",
"hệ",
"thống",
"bổ",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"đều",
"dừng",
"lại",
"ở",
"một",
"mốc",
"chung",
"đó",
"là",
"tạo",
"ra",
"convertase",
"c5",
"c4bc2ac3b",
"c3bbbc3b",
"-có",
"vai",
"trò",
"như",
"một",
"chất",
"xúc",
"tác",
"từ",
"đây",
"... |
galactia regularis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l britton al miêu tả khoa học đầu tiên | [
"galactia",
"regularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"britton",
"al",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
quyết liệt nghiêm thục nghi và trịnh thục dung nhờ thế lực công thần phía sau nhiều lần bày phen hãm hại so hwa cùng yoon thục nghi may mắn sinh được hoàng tử và sự nỗ lực thuyết phục đại phi đồng ý cuối cùng lee hyeol cũng phong so hwa làm vương hậu cheo sun và đại giám jo chi-gyeom lúc đó cũng gặp phải những thế lực ... | [
"quyết",
"liệt",
"nghiêm",
"thục",
"nghi",
"và",
"trịnh",
"thục",
"dung",
"nhờ",
"thế",
"lực",
"công",
"thần",
"phía",
"sau",
"nhiều",
"lần",
"bày",
"phen",
"hãm",
"hại",
"so",
"hwa",
"cùng",
"yoon",
"thục",
"nghi",
"may",
"mắn",
"sinh",
"được",
"hoàng... |
scheggia e pascelupo là một đô thị ở tỉnh perugia trong vùng umbria có khoảng cách khoảng 40 km về phía đông bắc của perugia scheggia e pascelupo giáp các đô thị cantiano costacciaro frontone gubbio sassoferrato serra sant abbondio == liên kết ngoài == trang mạng chính thức <br> | [
"scheggia",
"e",
"pascelupo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"perugia",
"trong",
"vùng",
"umbria",
"có",
"khoảng",
"cách",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"perugia",
"scheggia",
"e",
"pascelupo",
"giáp",
"các",
"đô",
"th... |
neckera shanwanica là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được p c wu y h feng mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"neckera",
"shanwanica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"c",
"wu",
"y",
"h",
"feng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
phần như chiết xuấ từ ca cao các loại hạt hazelnut quả hồ trăn hạnh nhân quả óc chó hạt thông === kem công nghiệp === loại kem này được đặc trưng bởi thực tế là nó được sản xuất nhiều tháng trước khi tiêu thụ với việc sử dụng các chế phẩm và nguyên liệu thô như sữa bột nước ép trái cây cô đặc và các chất phụ gia như ch... | [
"phần",
"như",
"chiết",
"xuấ",
"từ",
"ca",
"cao",
"các",
"loại",
"hạt",
"hazelnut",
"quả",
"hồ",
"trăn",
"hạnh",
"nhân",
"quả",
"óc",
"chó",
"hạt",
"thông",
"===",
"kem",
"công",
"nghiệp",
"===",
"loại",
"kem",
"này",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"... |
100000 số 100000 một trăm nghìn hay một trăm ngàn là một số tự nhiên ngay sau 99999 và ngay trước 100001 bullet căn bậc hai của 100000 là 316 45 | [
"100000",
"số",
"100000",
"một",
"trăm",
"nghìn",
"hay",
"một",
"trăm",
"ngàn",
"là",
"một",
"số",
"tự",
"nhiên",
"ngay",
"sau",
"99999",
"và",
"ngay",
"trước",
"100001",
"bullet",
"căn",
"bậc",
"hai",
"của",
"100000",
"là",
"316",
"45"
] |
chasminodes aino là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"chasminodes",
"aino",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
helicopsyche antikleia là một loài trichoptera trong họ helicopsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"helicopsyche",
"antikleia",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"helicopsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
aoplus moilietti là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"aoplus",
"moilietti",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
các cao nguyên ở ethiopia nhưng phần lớn các bộ tộc somali cũng có tổ tiên là người gốc ả rập sudan và mauritanie được phân chia giữa phần lớn người gốc ả rập ở phía bắc và người phi da đen ở phía nam mặc dù nhiều người gốc ả rập ở sudan có tổ tiên rõ ràng là người châu phi và họ khác rất nhiều so với người gốc ả rập ở... | [
"các",
"cao",
"nguyên",
"ở",
"ethiopia",
"nhưng",
"phần",
"lớn",
"các",
"bộ",
"tộc",
"somali",
"cũng",
"có",
"tổ",
"tiên",
"là",
"người",
"gốc",
"ả",
"rập",
"sudan",
"và",
"mauritanie",
"được",
"phân",
"chia",
"giữa",
"phần",
"lớn",
"người",
"gốc",
"ả"... |
anguloa tognettiae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được oakeley mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"anguloa",
"tognettiae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"oakeley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
macromitrium cardotii là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"macromitrium",
"cardotii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thér",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
apopetelia cercyon là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"apopetelia",
"cercyon",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Đứng đầu Tỉnh ủy là Bí thư Tỉnh ủy và thường là ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng. Bí thư hiện tại là Ủy viên Trung ương Đảng Bùi Văn Tỉnh. | [
"Đứng",
"đầu",
"Tỉnh",
"ủy",
"là",
"Bí",
"thư",
"Tỉnh",
"ủy",
"và",
"thường",
"là",
"ủy",
"viên",
"Ban",
"chấp",
"hành",
"Trung",
"ương",
"Đảng.",
"Bí",
"thư",
"hiện",
"tại",
"là",
"Ủy",
"viên",
"Trung",
"ương",
"Đảng",
"Bùi",
"Văn",
"Tỉnh."
] |
21484 eppard 1998 hr134 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 4 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 21484 eppard | [
"21484",
"eppard",
"1998",
"hr134",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"... |
cola flavovelutina là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"cola",
"flavovelutina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
một thế hệ thứ hai của các nhà sử học môi trường chuyên ngành hơn như alfred crosby samuel p hays donald worster william cronon richard white carolyn merchant j r mcneill donald hughes và chad montrie ở hoa kỳ và paul warde sverker sorlin robert a lambert t c smout peter coates ở châu âu === đế quốc anh === mặc dù lịch... | [
"một",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"hai",
"của",
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"môi",
"trường",
"chuyên",
"ngành",
"hơn",
"như",
"alfred",
"crosby",
"samuel",
"p",
"hays",
"donald",
"worster",
"william",
"cronon",
"richard",
"white",
"carolyn",
"merchant",
"j",
"r",
... |
và không thể thuyết phục của luật quốc gia được gọi là nguyên tắc chính hoặc nguyên tắc đầu tiên tinh thần đó là hiển nhiên và bất biến cụ thể là mọi quốc gia đều được tự do đi du lịch đến mọi quốc gia khác và giao dịch với quốc gia đó từ tiên đề này grotius lập luận rằng quyền tự chủ và không thể thay đổi này là để đi... | [
"và",
"không",
"thể",
"thuyết",
"phục",
"của",
"luật",
"quốc",
"gia",
"được",
"gọi",
"là",
"nguyên",
"tắc",
"chính",
"hoặc",
"nguyên",
"tắc",
"đầu",
"tiên",
"tinh",
"thần",
"đó",
"là",
"hiển",
"nhiên",
"và",
"bất",
"biến",
"cụ",
"thể",
"là",
"mọi",
"... |
lipocrea diluta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi lipocrea lipocrea diluta được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1887 | [
"lipocrea",
"diluta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lipocrea",
"lipocrea",
"diluta",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1887"
] |
sauvagesia roraimensis là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được ule miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"sauvagesia",
"roraimensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ochnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ule",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
quê nhà của kubrick sau khi ra mắt bộ phim đã nhận được rất nhiều sự khen ngợi của giới phê bình và công chúng nhất là diễn xuất hóa trang và kỹ xảo của bộ phim được đánh giá là đi trước thời đại và có ảnh hưởng rất lớn đến những bộ phim khoa học viễn tưởng sau này bộ phim cũng đạt thành công vang dội ở phương diện thư... | [
"quê",
"nhà",
"của",
"kubrick",
"sau",
"khi",
"ra",
"mắt",
"bộ",
"phim",
"đã",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"sự",
"khen",
"ngợi",
"của",
"giới",
"phê",
"bình",
"và",
"công",
"chúng",
"nhất",
"là",
"diễn",
"xuất",
"hóa",
"trang",
"và",
"kỹ",
"xảo",... |
của loài này là sự suy thoái môi trường sống ô nhiễm đáng kể rác thải và nước thải từ nhà vệ sinh chảy ra suối nơi chúng sinh sống việc xây dựng cáp treo từ sa pa lên đỉnh phanxipăng có khả năng ảnh hưởng đến nó sự chuyển đổi hệ sinh thái tiếp theo của đỉnh phanxipăng và các khu vực lân cận biến đổi khí hậu cũng ảnh hư... | [
"của",
"loài",
"này",
"là",
"sự",
"suy",
"thoái",
"môi",
"trường",
"sống",
"ô",
"nhiễm",
"đáng",
"kể",
"rác",
"thải",
"và",
"nước",
"thải",
"từ",
"nhà",
"vệ",
"sinh",
"chảy",
"ra",
"suối",
"nơi",
"chúng",
"sinh",
"sống",
"việc",
"xây",
"dựng",
"cáp",... |
bài viết của tuổi trẻ cũng đưa ra một số lời phê bình từ khán giả nhận định ca khúc chưa đủ thuyết phục nếu không muốn nói là sự tuột dốc của nữ ca sĩ trong hai năm trở lại đây zing news cho biết khán giả chưa thỏa mãn với chất nhạc của đi đu đưa đi ngoài ra tên bài hát cũng bị nhận xét là khá phô billboard vietnam phả... | [
"bài",
"viết",
"của",
"tuổi",
"trẻ",
"cũng",
"đưa",
"ra",
"một",
"số",
"lời",
"phê",
"bình",
"từ",
"khán",
"giả",
"nhận",
"định",
"ca",
"khúc",
"chưa",
"đủ",
"thuyết",
"phục",
"nếu",
"không",
"muốn",
"nói",
"là",
"sự",
"tuột",
"dốc",
"của",
"nữ",
"... |
alpina zermattensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"alpina",
"zermattensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
3208 lunn 1981 jm là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 5 năm 1981 bởi e bowell ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3208 lunn | [
"3208",
"lunn",
"1981",
"jm",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"3",
"tháng",
"5",
"năm",
"1981",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"... |
adiscus obscurus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev sprecher-uebersax miêu tả khoa học năm 1997 | [
"adiscus",
"obscurus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"sprecher-uebersax",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
didymoglossum rhipidophyllum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được pic serm mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"didymoglossum",
"rhipidophyllum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"serm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"c... |
cage tạm dịch là chương cuối cái chết của xander cage một bộ phim ngắn dài 4 phút kể về cái chết vinh quang của nhân vật xander cage và thắt mở một số chi tiết cho phần sau trong bộ phim ngắn xander được thủ vai bởi khristian lupo diễn viên đóng thế của vin diesel trong khi tái sử dụng một số câu nói của diesel leila a... | [
"cage",
"tạm",
"dịch",
"là",
"chương",
"cuối",
"cái",
"chết",
"của",
"xander",
"cage",
"một",
"bộ",
"phim",
"ngắn",
"dài",
"4",
"phút",
"kể",
"về",
"cái",
"chết",
"vinh",
"quang",
"của",
"nhân",
"vật",
"xander",
"cage",
"và",
"thắt",
"mở",
"một",
"số... |
thánh và phụng vụ qua tiếng trung hoa nhưng bản dịch trong thực tế không có khả năng của một số tu sĩ thông thái như shall verbist được triều đình ngưỡng mộ và nhờ các vị giúp soạn lịch chế tạo đại bác ông lên án các học thuyết của copernicus và cấm đoán các tác phẩm của galileo ông rất quan tâm đến bộ mặc của đô thị r... | [
"thánh",
"và",
"phụng",
"vụ",
"qua",
"tiếng",
"trung",
"hoa",
"nhưng",
"bản",
"dịch",
"trong",
"thực",
"tế",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"của",
"một",
"số",
"tu",
"sĩ",
"thông",
"thái",
"như",
"shall",
"verbist",
"được",
"triều",
"đình",
"ngưỡng",
"m... |
clarias alluaudi là một loài cá thuộc họ clariidae loài này có ở burundi kenya tanzania và uganda môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi đầm nước và hồ nước ngọt chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet hanssens m 2005 clarias alluaudi 2006 iucn red list of threatened species tru... | [
"clarias",
"alluaudi",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"clariidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"burundi",
"kenya",
"tanzania",
"và",
"uganda",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"sông",
"ngòi",
"đầm",
"nước",
"và",
"hồ... |
zetela tangaroa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn | [
"zetela",
"tangaroa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"trochidae",
"họ",
"ốc",
"đụn"
] |
vĩnh châu và huyện vĩnh lợi thành huyện vĩnh lợi vĩnh châu năm 1962 huyện giá rai sáp nhập vào tỉnh cà mau năm 1963 tỉnh uỷ sóc trăng quyết định giải thể huyện vĩnh lợi vĩnh châu để tái lập huyện vĩnh lợi và huyện vĩnh châu ngày 7 tháng 3 năm 1972 nhập xã vĩnh hưng của huyện giá rai vào huyện vĩnh lợi trong giai đoạn 1... | [
"vĩnh",
"châu",
"và",
"huyện",
"vĩnh",
"lợi",
"thành",
"huyện",
"vĩnh",
"lợi",
"vĩnh",
"châu",
"năm",
"1962",
"huyện",
"giá",
"rai",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"năm",
"1963",
"tỉnh",
"uỷ",
"sóc",
"trăng",
"quyết",
"định",
"giải",
"thể",... |
epipagis holocrossa là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"epipagis",
"holocrossa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
koceljeva коцељева là một đô thị ở huyện mačva của serbia năm 2002 dân số thị xã là 4 645 người còn dân số của đô thị là 15 636 người == các khu dân cư == đô thị koceljeva có các khu dân cư sau bullet koceljeva bullet batalage bullet brdarica bullet bresnica bullet galović bullet goločelo bullet gradojević bullet donje... | [
"koceljeva",
"коцељева",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"mačva",
"của",
"serbia",
"năm",
"2002",
"dân",
"số",
"thị",
"xã",
"là",
"4",
"645",
"người",
"còn",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"là",
"15",
"636",
"người",
"==",
"các",
"khu",
"... |
dụng cho các từ hấp thụ từ tiếng nước ngoài đặc biệt là từ tiếng hy lạp được thay thế bằng ф hoặc т cho đến năm 1917 chỉ còn hai từ được đánh vần bằng chữ cụ thể là müro một dược và sünod đồng bộ cũng vậy hiếm khi được sử dụng chữ vẫn được sử dụng rộng rãi mặc dù về lâu dài nó cũng ngày càng trở nên khan hiếm phù hợp v... | [
"dụng",
"cho",
"các",
"từ",
"hấp",
"thụ",
"từ",
"tiếng",
"nước",
"ngoài",
"đặc",
"biệt",
"là",
"từ",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"ф",
"hoặc",
"т",
"cho",
"đến",
"năm",
"1917",
"chỉ",
"còn",
"hai",
"từ",
"được",
"đánh",
"vần... |
16857 goodall 1997 yz8 là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 16857 goodall | [
"16857",
"goodall",
"1997",
"yz8",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"16857",
"goodall"
] |
piletocera melanauges là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"piletocera",
"melanauges",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
bulbophyllum iboense là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia iboense]] | [
"bulbophyllum",
"iboense",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"iboense]]"
] |
lophocampa mendax là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"lophocampa",
"mendax",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
phó chủ nhiệm ủy ban khoa học kỹ thuật nhà nước năm 1956 ông làm tổng thư ký đảng xã hội việt nam và giữ chức này cho đến khi đảng này giải thể năm 1988 được mời nhưng ông đã từ chối làm đơn xin gia nhập đảng cộng sản việt nam nhắc đến trong cuốn giáo sư nguyễn xiển cuộc đời và sự nghiệp 2007 ông còn là ủy viên ủy ban ... | [
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"nhà",
"nước",
"năm",
"1956",
"ông",
"làm",
"tổng",
"thư",
"ký",
"đảng",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"và",
"giữ",
"chức",
"này",
"cho",
"đến",
"khi",
"đảng",
"này",
"giải",
"thể",
"n... |
cistus skanbergii là một loài thực vật có hoa trong họ nham mân khôi loài này được lojac mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"cistus",
"skanbergii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nham",
"mân",
"khôi",
"loài",
"này",
"được",
"lojac",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
10300 tanakadate 1989 eg1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 3 năm 1989 bởi t seki ở geisei == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 10300 tanakadate | [
"10300",
"tanakadate",
"1989",
"eg1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"1989",
"bởi",
"t",
"seki",
"ở",
"geisei",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",... |
tháng 5 năm 2011 ông đã bị trừng phạt lần nữa bởi hoa kì cùng với tổng thống syrian bashar al-assad và những quan chức cấp cao người syria khác bị cho liên quan của ông trong cung cấp vật chất ủng hộ chính phủ syria ngày 24 tháng 6 năm 2011 tạp chí chính thức của liên minh châu âu đã nói rằng 3 thành viên vệ binh – các... | [
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"ông",
"đã",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"lần",
"nữa",
"bởi",
"hoa",
"kì",
"cùng",
"với",
"tổng",
"thống",
"syrian",
"bashar",
"al-assad",
"và",
"những",
"quan",
"chức",
"cấp",
"cao",
"người",
"syria",
"khác",
"bị",
"cho",
"liên... |
compsibidion trinidadensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"compsibidion",
"trinidadensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ra lệnh cho các thành lũy được san lấp và thay thế bằng các đường phố vị trí trước đây của họ vẫn xác định giới hạn thành phố mặc dù đội hình của lubomirski ramparts trước đây cũng xác định tuyến bên trong phòng thủ của thành phố trong trận chiến warsaw năm 1831 chỉ đến năm 1916 các khu vực bên ngoài ramparts lubomirsk... | [
"ra",
"lệnh",
"cho",
"các",
"thành",
"lũy",
"được",
"san",
"lấp",
"và",
"thay",
"thế",
"bằng",
"các",
"đường",
"phố",
"vị",
"trí",
"trước",
"đây",
"của",
"họ",
"vẫn",
"xác",
"định",
"giới",
"hạn",
"thành",
"phố",
"mặc",
"dù",
"đội",
"hình",
"của",
... |
chiến tranh hoa kỳ–méxico còn được gọi là chiến tranh méxico tại mỹ và ở méxico với tên gọi là intervención estadounidense en méxico sự can thiệp của hoa kỳ tại méxico là một cuộc xung đột vũ trang giữa hoa kỳ và mexico từ năm 1846 đến 1848 sau khi mỹ sáp nhập texas năm 1845 vốn không được chính phủ méxico công nhận họ... | [
"chiến",
"tranh",
"hoa",
"kỳ–méxico",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"chiến",
"tranh",
"méxico",
"tại",
"mỹ",
"và",
"ở",
"méxico",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"intervención",
"estadounidense",
"en",
"méxico",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
... |
trò chơi năm 1985 trang này liệt kê các board game card game wargame miniatures game và trò chơi nhập vai tabletop xuất bản năm 1985 đối với trò chơi điện tử xem trò chơi điện tử năm 1985 == giải thưởng trò chơi được trao năm 1985 == bullet spiel des jahres sherlock holmes consulting detective == xem thêm == bullet trò... | [
"trò",
"chơi",
"năm",
"1985",
"trang",
"này",
"liệt",
"kê",
"các",
"board",
"game",
"card",
"game",
"wargame",
"miniatures",
"game",
"và",
"trò",
"chơi",
"nhập",
"vai",
"tabletop",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1985",
"đối",
"với",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
... |
8991 solidarity là một tiểu hành tinh vành đai chính tên chỉ định nó được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1980 from đài thiên văn nam âu in cerro la silla chile == tham khảo == bullet this article draws heavily ngày in which was accessed in the version of 23 tháng 10 năm 2005 | [
"8991",
"solidarity",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"tên",
"chỉ",
"định",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1980",
"from",
"đài",
"thiên",
"văn",
"nam",
"âu",
"in",
"cerro",
"la",
"silla",
... |
321 florentina là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó thuộc nhóm tiểu hành tinh koronis tiểu hành tinh này do johann palisa phát hiện ngày 15 10 1891 ở viên và được đặt theo tên con gái của ông là florentina một nhóm các nhà thiên văn học trong đó có lucy d escoffier crespo da silva đã đóng góp các dữ liệu vào việc ... | [
"321",
"florentina",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"thuộc",
"nhóm",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"koronis",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"này",
"do",
"johann",
"palisa",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"10",
"1891",
"ở",
"... |
vãng lai vào trong liêu sử ghi là [hồi phách 回霸] trong các tác phẩm thới minh thanh ghi là [hồi bạt 回跋] liêu sử ghi là sau khi triều liêu tiêu diệt bột hải đã bắt người túc mạt mạt hạt phải rời bỏ quê hương mục đích để đề phòng tạo phản giữa các bộ lạc có thể tự do đi lại hiện nay tại huyện huy nam thành phố thông hóa ... | [
"vãng",
"lai",
"vào",
"trong",
"liêu",
"sử",
"ghi",
"là",
"[hồi",
"phách",
"回霸]",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"thới",
"minh",
"thanh",
"ghi",
"là",
"[hồi",
"bạt",
"回跋]",
"liêu",
"sử",
"ghi",
"là",
"sau",
"khi",
"triều",
"liêu",
"tiêu",
"diệt",
"bộ... |
hoplitis strepera là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1991 | [
"hoplitis",
"strepera",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
tussenhausen là một đô thị ở huyện unterallgäu bang bayern đức | [
"tussenhausen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"unterallgäu",
"bang",
"bayern",
"đức"
] |
exocentrus albostriatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"exocentrus",
"albostriatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.