text
stringlengths
1
7.22k
words
list
dập tắt đám cháy có nhiều kiểu thiết kế xe cứu hỏa với vị trí bơm được đặt ở bên trên bên cạnh phía trước hay phía sau xe hoặc thậm chí là bên trái và bên phải của xe thỉnh thoảng xe bơm cũng được sử dụng làm súng phun nước để kiểm soát đám đông chẳng hạn như chống bạo động ở một số quốc gia không có xe chuyên dụng để chống bạo loạn các xe bơm có thể mang theo một khối lượng nước nhất định nhưng cũng có thể dựa trên nguồn cung cấp nước từ trụ nước hay bể nước cứu hỏa mục đích lớn nhất của xe bơm là ngăn chặn trực tiếp đám cháy bùng phát lớn khó kiểm soát nó có thể mang theo một số dụng cụ như thang câu liêm rìu bình bọt và thiết bị thông gió ngày nay một xe bơm cứu hỏa có thể là một phương tiện phục vụ nhiều mục đích mang theo các thiết bị cứu hoả cứu hộ cứu nạn phản ứng nhanh chuyên nghiệp không nhất thiết phải phân biệt rõ ràng giữa xe bơm và xe thang hay một xe cứu hộ cứu nạn xem thêm phương tiện cứu hộ == xe thang == một xe thang cứu hỏa khác biệt xe bơm cứu hỏa là nó không có nguồn cung cấp nước trên xe thay vào đó các xe thang được trang bị một hệ thống thang dài hoạt động bằng thủy lực các thiết bị hỗ trợ
[ "dập", "tắt", "đám", "cháy", "có", "nhiều", "kiểu", "thiết", "kế", "xe", "cứu", "hỏa", "với", "vị", "trí", "bơm", "được", "đặt", "ở", "bên", "trên", "bên", "cạnh", "phía", "trước", "hay", "phía", "sau", "xe", "hoặc", "thậm", "chí", "là", "bên", "trái", "và", "bên", "phải", "của", "xe", "thỉnh", "thoảng", "xe", "bơm", "cũng", "được", "sử", "dụng", "làm", "súng", "phun", "nước", "để", "kiểm", "soát", "đám", "đông", "chẳng", "hạn", "như", "chống", "bạo", "động", "ở", "một", "số", "quốc", "gia", "không", "có", "xe", "chuyên", "dụng", "để", "chống", "bạo", "loạn", "các", "xe", "bơm", "có", "thể", "mang", "theo", "một", "khối", "lượng", "nước", "nhất", "định", "nhưng", "cũng", "có", "thể", "dựa", "trên", "nguồn", "cung", "cấp", "nước", "từ", "trụ", "nước", "hay", "bể", "nước", "cứu", "hỏa", "mục", "đích", "lớn", "nhất", "của", "xe", "bơm", "là", "ngăn", "chặn", "trực", "tiếp", "đám", "cháy", "bùng", "phát", "lớn", "khó", "kiểm", "soát", "nó", "có", "thể", "mang", "theo", "một", "số", "dụng", "cụ", "như", "thang", "câu", "liêm", "rìu", "bình", "bọt", "và", "thiết", "bị", "thông", "gió", "ngày", "nay", "một", "xe", "bơm", "cứu", "hỏa", "có", "thể", "là", "một", "phương", "tiện", "phục", "vụ", "nhiều", "mục", "đích", "mang", "theo", "các", "thiết", "bị", "cứu", "hoả", "cứu", "hộ", "cứu", "nạn", "phản", "ứng", "nhanh", "chuyên", "nghiệp", "không", "nhất", "thiết", "phải", "phân", "biệt", "rõ", "ràng", "giữa", "xe", "bơm", "và", "xe", "thang", "hay", "một", "xe", "cứu", "hộ", "cứu", "nạn", "xem", "thêm", "phương", "tiện", "cứu", "hộ", "==", "xe", "thang", "==", "một", "xe", "thang", "cứu", "hỏa", "khác", "biệt", "xe", "bơm", "cứu", "hỏa", "là", "nó", "không", "có", "nguồn", "cung", "cấp", "nước", "trên", "xe", "thay", "vào", "đó", "các", "xe", "thang", "được", "trang", "bị", "một", "hệ", "thống", "thang", "dài", "hoạt", "động", "bằng", "thủy", "lực", "các", "thiết", "bị", "hỗ", "trợ" ]
croton leptanthus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "croton", "leptanthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
astiphromma japonense là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "astiphromma", "japonense", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bulbophyllum wightii là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia wightii]]
[ "bulbophyllum", "wightii", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "wightii]]" ]
passalus beinlingi là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được kuwert miêu tả khoa học năm 1891
[ "passalus", "beinlingi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "kuwert", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
ghi phạm lương thành lập ra một thi xã gọi là đông sơn thi tửu hội lấy rượu thơ bề ngoài mà bàn quốc sự bên trong để che mắt quan quân triều đình sau hội chiêu nạp thêm một số quan lại binh lính và sư sãi như tôn thất cúc hữu quân tôn thất giác vệ úy bùi văn liệu suất đội lê văn tề lính vũ lâm nguyễn văn quí nhà sư trụ trì chùa long quang có chùa riêng là pháp vân tức chùa khoai gần công trường vạn niên nguyễn văn viên nhà sư và lực lượng chính của cuộc nổi dậy là khoảng ba ngàn binh trà trộn vào lực lượng xây lăng tự đức một bộ phận nhỏ phu thợ và làm lụng để xây lăng cho vua === nổi dậy === tháng 9 năm bính dần 1866 đoàn hữu trưng bàn với mẹ và vợ đinh đạo xin lập đàn chay cho hồng bảo để có cớ tập hợp lực lượng buổi lễ cúng kéo dài đến ngày thứ ba khoảng 3 giờ sáng ngày 16 tháng 9 năm 1866 kiều oánh mậu kể riêng biện lý chất ngẫu nhiên đêm hôm ấy lén về thành nên thoát nạn tờ mờ sáng nhờ tôn thất cúc mở cửa nên đoàn quân nổi dậy nhanh chóng tiến vào đại cung sau khi chém bị thương vệ úy nguyễn thịnh và chỉ huy sứ phạm viết trang quân nổi dậy tiến vào điện cần chánh đoàn trưng còn đang tìm cửa tấu môn thì chưởng
[ "ghi", "phạm", "lương", "thành", "lập", "ra", "một", "thi", "xã", "gọi", "là", "đông", "sơn", "thi", "tửu", "hội", "lấy", "rượu", "thơ", "bề", "ngoài", "mà", "bàn", "quốc", "sự", "bên", "trong", "để", "che", "mắt", "quan", "quân", "triều", "đình", "sau", "hội", "chiêu", "nạp", "thêm", "một", "số", "quan", "lại", "binh", "lính", "và", "sư", "sãi", "như", "tôn", "thất", "cúc", "hữu", "quân", "tôn", "thất", "giác", "vệ", "úy", "bùi", "văn", "liệu", "suất", "đội", "lê", "văn", "tề", "lính", "vũ", "lâm", "nguyễn", "văn", "quí", "nhà", "sư", "trụ", "trì", "chùa", "long", "quang", "có", "chùa", "riêng", "là", "pháp", "vân", "tức", "chùa", "khoai", "gần", "công", "trường", "vạn", "niên", "nguyễn", "văn", "viên", "nhà", "sư", "và", "lực", "lượng", "chính", "của", "cuộc", "nổi", "dậy", "là", "khoảng", "ba", "ngàn", "binh", "trà", "trộn", "vào", "lực", "lượng", "xây", "lăng", "tự", "đức", "một", "bộ", "phận", "nhỏ", "phu", "thợ", "và", "làm", "lụng", "để", "xây", "lăng", "cho", "vua", "===", "nổi", "dậy", "===", "tháng", "9", "năm", "bính", "dần", "1866", "đoàn", "hữu", "trưng", "bàn", "với", "mẹ", "và", "vợ", "đinh", "đạo", "xin", "lập", "đàn", "chay", "cho", "hồng", "bảo", "để", "có", "cớ", "tập", "hợp", "lực", "lượng", "buổi", "lễ", "cúng", "kéo", "dài", "đến", "ngày", "thứ", "ba", "khoảng", "3", "giờ", "sáng", "ngày", "16", "tháng", "9", "năm", "1866", "kiều", "oánh", "mậu", "kể", "riêng", "biện", "lý", "chất", "ngẫu", "nhiên", "đêm", "hôm", "ấy", "lén", "về", "thành", "nên", "thoát", "nạn", "tờ", "mờ", "sáng", "nhờ", "tôn", "thất", "cúc", "mở", "cửa", "nên", "đoàn", "quân", "nổi", "dậy", "nhanh", "chóng", "tiến", "vào", "đại", "cung", "sau", "khi", "chém", "bị", "thương", "vệ", "úy", "nguyễn", "thịnh", "và", "chỉ", "huy", "sứ", "phạm", "viết", "trang", "quân", "nổi", "dậy", "tiến", "vào", "điện", "cần", "chánh", "đoàn", "trưng", "còn", "đang", "tìm", "cửa", "tấu", "môn", "thì", "chưởng" ]
nhà mà chỉ có che chắn bằng rào cản cần thiết để ngăn người bên ngoài nhìn thấy người bên trong thay đồ trong bóng đá ngoài công việc chính là để cho các cầu thủ bóng đá thay trang phục sang đồng phục bóng đá của đội họ phòng thay đồ đôi khi là nơi các cầu thủ bóng đá huấn luyện viên có những chỉ đạo chiến thuật chúc mừng an ủi nhau khi thắng thua cũng như xảy ra nhiều vụ tai tiếng trong trận chung kết giải vô địch bóng đá đông nam á 2008 với đội tuyển thái lan khi bị dẫn trước 1-0 ngay tại sân mỹ đình trong hiệp 1 huấn luyện viên henrique calisto đã bước vào phòng thay đồ và đã có những chỉ đạo động viên đội tuyển việt nam sau đó đội việt nam giành chiến thắng và đoạt chức vô địch các cầu thủ brazil đôi khi còn biểu diễn kỹ thuật ngay trong phòng thay đồ tại anh nhiều trường học ở nước này hơn 200 trường học ở khắp nước anh lắp đặt camera an ninh trong nhà vệ sinh và phòng thay đồ học sinh để thuận lợi trong nhiều tình huống như phát hiện bạo lực học đường hay giáo viên hành hung học sinh xâm phạm tình dục… tuy nhiên nhiều người anh bức xúc vì vấn đề xâm phạm bí mật cá nhân này === gia đình === ở góc độ gia đình khi xã hội ngày càng phát triển nhu cầu
[ "nhà", "mà", "chỉ", "có", "che", "chắn", "bằng", "rào", "cản", "cần", "thiết", "để", "ngăn", "người", "bên", "ngoài", "nhìn", "thấy", "người", "bên", "trong", "thay", "đồ", "trong", "bóng", "đá", "ngoài", "công", "việc", "chính", "là", "để", "cho", "các", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "thay", "trang", "phục", "sang", "đồng", "phục", "bóng", "đá", "của", "đội", "họ", "phòng", "thay", "đồ", "đôi", "khi", "là", "nơi", "các", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "huấn", "luyện", "viên", "có", "những", "chỉ", "đạo", "chiến", "thuật", "chúc", "mừng", "an", "ủi", "nhau", "khi", "thắng", "thua", "cũng", "như", "xảy", "ra", "nhiều", "vụ", "tai", "tiếng", "trong", "trận", "chung", "kết", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "đông", "nam", "á", "2008", "với", "đội", "tuyển", "thái", "lan", "khi", "bị", "dẫn", "trước", "1-0", "ngay", "tại", "sân", "mỹ", "đình", "trong", "hiệp", "1", "huấn", "luyện", "viên", "henrique", "calisto", "đã", "bước", "vào", "phòng", "thay", "đồ", "và", "đã", "có", "những", "chỉ", "đạo", "động", "viên", "đội", "tuyển", "việt", "nam", "sau", "đó", "đội", "việt", "nam", "giành", "chiến", "thắng", "và", "đoạt", "chức", "vô", "địch", "các", "cầu", "thủ", "brazil", "đôi", "khi", "còn", "biểu", "diễn", "kỹ", "thuật", "ngay", "trong", "phòng", "thay", "đồ", "tại", "anh", "nhiều", "trường", "học", "ở", "nước", "này", "hơn", "200", "trường", "học", "ở", "khắp", "nước", "anh", "lắp", "đặt", "camera", "an", "ninh", "trong", "nhà", "vệ", "sinh", "và", "phòng", "thay", "đồ", "học", "sinh", "để", "thuận", "lợi", "trong", "nhiều", "tình", "huống", "như", "phát", "hiện", "bạo", "lực", "học", "đường", "hay", "giáo", "viên", "hành", "hung", "học", "sinh", "xâm", "phạm", "tình", "dục…", "tuy", "nhiên", "nhiều", "người", "anh", "bức", "xúc", "vì", "vấn", "đề", "xâm", "phạm", "bí", "mật", "cá", "nhân", "này", "===", "gia", "đình", "===", "ở", "góc", "độ", "gia", "đình", "khi", "xã", "hội", "ngày", "càng", "phát", "triển", "nhu", "cầu" ]
piña de esgueva là một đô thị trong tỉnh valladolid castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 359 người
[ "piña", "de", "esgueva", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "valladolid", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "359", "người" ]
bulbophyllum arianeae là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "arianeae", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
một mỏ vàng lớn có vị trí gần một cabin nhất định và anh đã ở trong cabin với người tìm vàng nhưng anh ta không biết vị trí của mỏ vàng cũng như của cabin vì vậy anh ta đi tìm người tìm vàng hy vọng rằng anh ta còn nhớ vị trí của cabin người tìm vàng đến thị trấn và gặp georgia một cô gái trong vũ trường để trêu jack một người đàn ông chuyên tán tỉnh phụ nữ đang ve vãn cô ép cô phải nhảy với hắn georgia quyết định nhảy với người tìm vàng vì đối với cô anh là một thằng hề xấu xí nhất trong vũ trường về phần người tìm vàng ngay lập tức anh đã yêu cô sau khi gặp lại nhau lần nữa cô chấp nhận lời mời của anh đến dự bữa tối giao thừa nhưng không thực sự nghiêm túc và sớm quên mất chuyện đó trong khi chờ đợi georgia đến ăn bữa tối người tìm vàng tưởng tượng làm trò vui với một điệu nhảy với nĩa cắm vào bánh mì khi cô không đến anh tuyệt vọng bỏ ra khỏi nhà đi một mình qua các con phố vào lúc đó georgia nhớ tới lời hứa của mình và quyết định đến thăm anh thấy ngôi nhà trống rỗng nhưng nhìn thấy bữa ăn tối được làm tỉ mỉ và một món quà được chuẩn bị riêng cho mình georgia cảm động và viết một bức thư cho người tìm vàng nội dung
[ "một", "mỏ", "vàng", "lớn", "có", "vị", "trí", "gần", "một", "cabin", "nhất", "định", "và", "anh", "đã", "ở", "trong", "cabin", "với", "người", "tìm", "vàng", "nhưng", "anh", "ta", "không", "biết", "vị", "trí", "của", "mỏ", "vàng", "cũng", "như", "của", "cabin", "vì", "vậy", "anh", "ta", "đi", "tìm", "người", "tìm", "vàng", "hy", "vọng", "rằng", "anh", "ta", "còn", "nhớ", "vị", "trí", "của", "cabin", "người", "tìm", "vàng", "đến", "thị", "trấn", "và", "gặp", "georgia", "một", "cô", "gái", "trong", "vũ", "trường", "để", "trêu", "jack", "một", "người", "đàn", "ông", "chuyên", "tán", "tỉnh", "phụ", "nữ", "đang", "ve", "vãn", "cô", "ép", "cô", "phải", "nhảy", "với", "hắn", "georgia", "quyết", "định", "nhảy", "với", "người", "tìm", "vàng", "vì", "đối", "với", "cô", "anh", "là", "một", "thằng", "hề", "xấu", "xí", "nhất", "trong", "vũ", "trường", "về", "phần", "người", "tìm", "vàng", "ngay", "lập", "tức", "anh", "đã", "yêu", "cô", "sau", "khi", "gặp", "lại", "nhau", "lần", "nữa", "cô", "chấp", "nhận", "lời", "mời", "của", "anh", "đến", "dự", "bữa", "tối", "giao", "thừa", "nhưng", "không", "thực", "sự", "nghiêm", "túc", "và", "sớm", "quên", "mất", "chuyện", "đó", "trong", "khi", "chờ", "đợi", "georgia", "đến", "ăn", "bữa", "tối", "người", "tìm", "vàng", "tưởng", "tượng", "làm", "trò", "vui", "với", "một", "điệu", "nhảy", "với", "nĩa", "cắm", "vào", "bánh", "mì", "khi", "cô", "không", "đến", "anh", "tuyệt", "vọng", "bỏ", "ra", "khỏi", "nhà", "đi", "một", "mình", "qua", "các", "con", "phố", "vào", "lúc", "đó", "georgia", "nhớ", "tới", "lời", "hứa", "của", "mình", "và", "quyết", "định", "đến", "thăm", "anh", "thấy", "ngôi", "nhà", "trống", "rỗng", "nhưng", "nhìn", "thấy", "bữa", "ăn", "tối", "được", "làm", "tỉ", "mỉ", "và", "một", "món", "quà", "được", "chuẩn", "bị", "riêng", "cho", "mình", "georgia", "cảm", "động", "và", "viết", "một", "bức", "thư", "cho", "người", "tìm", "vàng", "nội", "dung" ]
hiện trong 14 tập phim sailor moon classic công việc của hắn là tìm kiếm năng lượng cho nữ hoàng beryl ==== zoisite ==== là người yêu kiếp trước của thủy thủ sao thủy zoisite và cũng là người thứ ba trong bốn tướng nữ hoàng beryl cũng như nephrite xuất hiện trong tập 14 phim sailor moon classic ==== kunzite ==== là người yêu kiếp trước của thủy thủ sao kim và cũng là người thứ tư trong bốn tướng nữ hoàng beryl === the black moon mặt trăng đen === ==== death phantom wiseman ==== thực chất đã hòa mình vào với hành tinh nemesis chết chóc ông ta từng là một tay trùm tội ác của thế kỷ 30 sau khi bị bắt và đày lên nemesis sau khi chết ông ta đã dùng linh hồn và sự tàn ác hòa mình làm một với hành tinh này ==== prince dimande hoàng tử dimande ==== là chủ nhân hành tinh nemesis anh ta nghĩ tằng có thể dùng sức mạnh của pha lê ảo ảnh để tái sinh hành tinh chết này anh ta được lão phù thủy tặng cho mắt thần và anh ta rất yêu usagi thủy thủ mặt trăng ==== rubeus ==== là thành viên mặt trăng đen đầu tiên xuất hiện ở thé kỷ 20 anh ta bi chay trên con tau vi esmrmude không cứu ==== esmeraude ==== một thành viên khác của nhóm mặt trăng đen cô ả là một người đàn bà nham hiểm và xấu tình cô ta định tấn công và bắt giữ chibi-usa-nhiệm vụ 005 hốt
[ "hiện", "trong", "14", "tập", "phim", "sailor", "moon", "classic", "công", "việc", "của", "hắn", "là", "tìm", "kiếm", "năng", "lượng", "cho", "nữ", "hoàng", "beryl", "====", "zoisite", "====", "là", "người", "yêu", "kiếp", "trước", "của", "thủy", "thủ", "sao", "thủy", "zoisite", "và", "cũng", "là", "người", "thứ", "ba", "trong", "bốn", "tướng", "nữ", "hoàng", "beryl", "cũng", "như", "nephrite", "xuất", "hiện", "trong", "tập", "14", "phim", "sailor", "moon", "classic", "====", "kunzite", "====", "là", "người", "yêu", "kiếp", "trước", "của", "thủy", "thủ", "sao", "kim", "và", "cũng", "là", "người", "thứ", "tư", "trong", "bốn", "tướng", "nữ", "hoàng", "beryl", "===", "the", "black", "moon", "mặt", "trăng", "đen", "===", "====", "death", "phantom", "wiseman", "====", "thực", "chất", "đã", "hòa", "mình", "vào", "với", "hành", "tinh", "nemesis", "chết", "chóc", "ông", "ta", "từng", "là", "một", "tay", "trùm", "tội", "ác", "của", "thế", "kỷ", "30", "sau", "khi", "bị", "bắt", "và", "đày", "lên", "nemesis", "sau", "khi", "chết", "ông", "ta", "đã", "dùng", "linh", "hồn", "và", "sự", "tàn", "ác", "hòa", "mình", "làm", "một", "với", "hành", "tinh", "này", "====", "prince", "dimande", "hoàng", "tử", "dimande", "====", "là", "chủ", "nhân", "hành", "tinh", "nemesis", "anh", "ta", "nghĩ", "tằng", "có", "thể", "dùng", "sức", "mạnh", "của", "pha", "lê", "ảo", "ảnh", "để", "tái", "sinh", "hành", "tinh", "chết", "này", "anh", "ta", "được", "lão", "phù", "thủy", "tặng", "cho", "mắt", "thần", "và", "anh", "ta", "rất", "yêu", "usagi", "thủy", "thủ", "mặt", "trăng", "====", "rubeus", "====", "là", "thành", "viên", "mặt", "trăng", "đen", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "ở", "thé", "kỷ", "20", "anh", "ta", "bi", "chay", "trên", "con", "tau", "vi", "esmrmude", "không", "cứu", "====", "esmeraude", "====", "một", "thành", "viên", "khác", "của", "nhóm", "mặt", "trăng", "đen", "cô", "ả", "là", "một", "người", "đàn", "bà", "nham", "hiểm", "và", "xấu", "tình", "cô", "ta", "định", "tấn", "công", "và", "bắt", "giữ", "chibi-usa-nhiệm", "vụ", "005", "hốt" ]
harmsiodoxa là chi thực vật có hoa trong họ cải
[ "harmsiodoxa", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải" ]
chelonarium longum là một loài bọ cánh cứng trong họ chelonariidae loài này được méquignon miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "chelonarium", "longum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chelonariidae", "loài", "này", "được", "méquignon", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
hệ thống tệp bị hỏng hoặc các vấn đề tương tự mã lỗi trong tình huống này là stop 0x0000007b inaccessible_boot_device trong những trường hợp như vậy không có kết xuất bộ nhớ được lưu vì hệ thống không thể khởi động từ ổ cứng trong tình huống này nên việc khắc phục sự cố thường yêu cầu sử dụng các công cụ sửa chữa được tìm thấy trên đĩa cài đặt windows === chi tiết === trước windows server 2012 mỗi bsod hiển thị một tên lỗi bằng chữ hoa ví dụ apc_index_mismatch một số lỗi thập lục phân ví dụ 0x00000001 và bốn tham số hai cái cuối cùng được hiển thị cùng nhau theo định dạng sau [18]mã lỗi tham số 1 tham số 2 tham số 3 tham số 4 tên lỗi tùy thuộc vào mã lỗi và bản chất của nó tất cả một số hoặc thậm chí không có tham số nào chứa dữ liệu liên quan đến sự cố và hoặc nơi xảy ra ngoài ra các màn hình lỗi hiển thị bốn đoạn giải thích và lời khuyên chung và có thể bao gồm các dữ liệu kỹ thuật khác như tên tệp của thủ phạm và địa chỉ bộ nhớ với việc phát hành windows server 2012 bsod đã được thay đổi loại bỏ tất cả các điều trên có lợi cho tên lỗi và mô tả ngắn gọn windows 8 không tình windows server 2012 trở về sau cũng thêm một biểu tượng cảm xúc buồn các mã và tham
[ "hệ", "thống", "tệp", "bị", "hỏng", "hoặc", "các", "vấn", "đề", "tương", "tự", "mã", "lỗi", "trong", "tình", "huống", "này", "là", "stop", "0x0000007b", "inaccessible_boot_device", "trong", "những", "trường", "hợp", "như", "vậy", "không", "có", "kết", "xuất", "bộ", "nhớ", "được", "lưu", "vì", "hệ", "thống", "không", "thể", "khởi", "động", "từ", "ổ", "cứng", "trong", "tình", "huống", "này", "nên", "việc", "khắc", "phục", "sự", "cố", "thường", "yêu", "cầu", "sử", "dụng", "các", "công", "cụ", "sửa", "chữa", "được", "tìm", "thấy", "trên", "đĩa", "cài", "đặt", "windows", "===", "chi", "tiết", "===", "trước", "windows", "server", "2012", "mỗi", "bsod", "hiển", "thị", "một", "tên", "lỗi", "bằng", "chữ", "hoa", "ví", "dụ", "apc_index_mismatch", "một", "số", "lỗi", "thập", "lục", "phân", "ví", "dụ", "0x00000001", "và", "bốn", "tham", "số", "hai", "cái", "cuối", "cùng", "được", "hiển", "thị", "cùng", "nhau", "theo", "định", "dạng", "sau", "[18]mã", "lỗi", "tham", "số", "1", "tham", "số", "2", "tham", "số", "3", "tham", "số", "4", "tên", "lỗi", "tùy", "thuộc", "vào", "mã", "lỗi", "và", "bản", "chất", "của", "nó", "tất", "cả", "một", "số", "hoặc", "thậm", "chí", "không", "có", "tham", "số", "nào", "chứa", "dữ", "liệu", "liên", "quan", "đến", "sự", "cố", "và", "hoặc", "nơi", "xảy", "ra", "ngoài", "ra", "các", "màn", "hình", "lỗi", "hiển", "thị", "bốn", "đoạn", "giải", "thích", "và", "lời", "khuyên", "chung", "và", "có", "thể", "bao", "gồm", "các", "dữ", "liệu", "kỹ", "thuật", "khác", "như", "tên", "tệp", "của", "thủ", "phạm", "và", "địa", "chỉ", "bộ", "nhớ", "với", "việc", "phát", "hành", "windows", "server", "2012", "bsod", "đã", "được", "thay", "đổi", "loại", "bỏ", "tất", "cả", "các", "điều", "trên", "có", "lợi", "cho", "tên", "lỗi", "và", "mô", "tả", "ngắn", "gọn", "windows", "8", "không", "tình", "windows", "server", "2012", "trở", "về", "sau", "cũng", "thêm", "một", "biểu", "tượng", "cảm", "xúc", "buồn", "các", "mã", "và", "tham" ]
dagami là một đô thị ở tỉnh leyte philippines theo điều tra dân số năm 2000 thị xã này có dân số 29 240 người với 25 644 người sống ở nông thôn và 3 596 sống ở thành thị tổng cộng có 5 776 hộ == hành chính == dagami được chia ra 65 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn của philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin
[ "dagami", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "leyte", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "thị", "xã", "này", "có", "dân", "số", "29", "240", "người", "với", "25", "644", "người", "sống", "ở", "nông", "thôn", "và", "3", "596", "sống", "ở", "thành", "thị", "tổng", "cộng", "có", "5", "776", "hộ", "==", "hành", "chính", "==", "dagami", "được", "chia", "ra", "65", "barangay", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mã", "địa", "lý", "chuẩn", "của", "philipin", "bullet", "thông", "tin", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "philipin" ]
schlotheimia nitida là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được schwägr mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
[ "schlotheimia", "nitida", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "schwägr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1826" ]
valeriana coleophylla là một loài thực vật thuộc họ valerianaceae đây là loài đặc hữu của ecuador môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất cao == tham khảo == bullet montúfar r pitman n 2004 valeriana coleophylla 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007
[ "valeriana", "coleophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "valerianaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "và", "vùng", "cây", "bụi", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "vùng", "đất", "cao", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "montúfar", "r", "pitman", "n", "2004", "valeriana", "coleophylla", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "24", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
peperomia paradoxa là một loài thực vật thuộc họ piperaceae đây là loài đặc hữu của ecuador == tham khảo == bullet santiana j pitman n 2004 peperomia paradoxa 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "peperomia", "paradoxa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "piperaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "santiana", "j", "pitman", "n", "2004", "peperomia", "paradoxa", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
lấy bối cảnh hai năm sau và một thời gian ngắn trước vệ binh dải ngân hà và phần tiếp theo của phim là vệ binh dải ngân hà 2 được đặt bối cảnh rõ ràng vào năm 2014 mà feige tin rằng sẽ tạo ra khoảng cách bốn năm giữa vệ binh dải ngân hà 2 và mặc dù các phim mcu khác cho đến thời điểm đó không xác định năm chiếu trên màn ảnh sau anh em nhà russo cho biết các bộ phim trong tương lai sẽ không nhất thiết phải được thiết lập theo thời gian thực vì có rất nhiều cách rất sáng tạo để câu chuyện có thể bắt đầu từ đây với cả người kiến và chiến binh ong và đại uý marvel đặt trước đó trong dòng thời gian với đại uý marvel lấy bối cảnh vào năm 1995 bắt đầu ngay sau và kết thúc vào năm 2023 sau một khoảng thời gian kéo dài 5 năm thời gian xác nhận ngày ra mắt của một số bộ phim khác bao gồm biệt đội siêu anh hùng năm 2012 năm 2013 vệ binh dải ngân hà năm 2014 vào năm 2017 và người kiến và chiến binh ong vào năm 2018 cùng lúc với người nhện xa nhà bắt đầu tám tháng sau vào năm 2024 với giai đoạn 4 marvel studios mở rộng sang các loạt phim truyền hình có mối liên hệ giữa các phim điện
[ "lấy", "bối", "cảnh", "hai", "năm", "sau", "và", "một", "thời", "gian", "ngắn", "trước", "vệ", "binh", "dải", "ngân", "hà", "và", "phần", "tiếp", "theo", "của", "phim", "là", "vệ", "binh", "dải", "ngân", "hà", "2", "được", "đặt", "bối", "cảnh", "rõ", "ràng", "vào", "năm", "2014", "mà", "feige", "tin", "rằng", "sẽ", "tạo", "ra", "khoảng", "cách", "bốn", "năm", "giữa", "vệ", "binh", "dải", "ngân", "hà", "2", "và", "mặc", "dù", "các", "phim", "mcu", "khác", "cho", "đến", "thời", "điểm", "đó", "không", "xác", "định", "năm", "chiếu", "trên", "màn", "ảnh", "sau", "anh", "em", "nhà", "russo", "cho", "biết", "các", "bộ", "phim", "trong", "tương", "lai", "sẽ", "không", "nhất", "thiết", "phải", "được", "thiết", "lập", "theo", "thời", "gian", "thực", "vì", "có", "rất", "nhiều", "cách", "rất", "sáng", "tạo", "để", "câu", "chuyện", "có", "thể", "bắt", "đầu", "từ", "đây", "với", "cả", "người", "kiến", "và", "chiến", "binh", "ong", "và", "đại", "uý", "marvel", "đặt", "trước", "đó", "trong", "dòng", "thời", "gian", "với", "đại", "uý", "marvel", "lấy", "bối", "cảnh", "vào", "năm", "1995", "bắt", "đầu", "ngay", "sau", "và", "kết", "thúc", "vào", "năm", "2023", "sau", "một", "khoảng", "thời", "gian", "kéo", "dài", "5", "năm", "thời", "gian", "xác", "nhận", "ngày", "ra", "mắt", "của", "một", "số", "bộ", "phim", "khác", "bao", "gồm", "biệt", "đội", "siêu", "anh", "hùng", "năm", "2012", "năm", "2013", "vệ", "binh", "dải", "ngân", "hà", "năm", "2014", "vào", "năm", "2017", "và", "người", "kiến", "và", "chiến", "binh", "ong", "vào", "năm", "2018", "cùng", "lúc", "với", "người", "nhện", "xa", "nhà", "bắt", "đầu", "tám", "tháng", "sau", "vào", "năm", "2024", "với", "giai", "đoạn", "4", "marvel", "studios", "mở", "rộng", "sang", "các", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "có", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "các", "phim", "điện" ]
fishia vinela là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "fishia", "vinela", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
neuvy-pailloux là một xã ở tỉnh indre khu vực trung bộ pháp xã này có diện tích 41 81 km² dân số thời điểm năm 1999 là 1158 người khu vực này có độ cao trung bình 149 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh indre == tham khảo == bullet insee commune file
[ "neuvy-pailloux", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "indre", "khu", "vực", "trung", "bộ", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "41", "81", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "1158", "người", "khu", "vực", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "149", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "indre", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
yenikale rize yenikale là một xã thuộc thành phố rize tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 128 người
[ "yenikale", "rize", "yenikale", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "rize", "tỉnh", "rize", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "128", "người" ]
iridopsis invenusta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "iridopsis", "invenusta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
lọ và ống tiêm và các cuộc khảo sát đã chỉ ra rằng đại đa số mọi người thích dùng bút tiêm hơn là dùng lọ và ống tiêm nếu có sẵn tại hoa kỳ bút tiêm insulin đã trở thành phương thức điều trị đái tháo đường type 2 ưu tiên hơn hẳn việc sử dụng insulin đựng trong lọ và ống tiêm == sử dụng == mục tiêu chính của bút tiêm là giúp bệnh nhân tuân thủ điều trị hơn vì họ có thể tiêm dễ dàng và thuận tiện hơn các loại thuốc tiêm đựng trong lọ và ống tiêm khiến bệnh nhân phải làm nhiều thao tác liên quan đến việc tiêm thuốc cũng như khiến bệnh nhân sợ hãi có ác cảm với việc tự tiêm thuốc bút tiêm giúp tăng tuân thủ điều trị bằng cách khiến việc tự sử dụng thuốc tiêm dễ dàng hơn cũng như tính thuận tiện khi bệnh nhân có thể mang thuốc tiêm theo mình để tiêm đúng giờ hơn nữa bút tiêm dễ cầm và dễ sử dụng hơn so với lọ và ống tiêm hỗ trợ những bệnh nhân ít khéo léo suy giảm khả năng nhận thức hoặc thị giác hoặc những người lo lắng khi cầm trong tay lọ và ống tiêm để tiêm đúng cách đối với các loại thuốc không tuân theo liều lượng tiêu chuẩn ở tất cả mọi người bút tiêm có thể được thiết kế để cho phép chỉnh liều lượng chính xác một cách dễ dàng
[ "lọ", "và", "ống", "tiêm", "và", "các", "cuộc", "khảo", "sát", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "đại", "đa", "số", "mọi", "người", "thích", "dùng", "bút", "tiêm", "hơn", "là", "dùng", "lọ", "và", "ống", "tiêm", "nếu", "có", "sẵn", "tại", "hoa", "kỳ", "bút", "tiêm", "insulin", "đã", "trở", "thành", "phương", "thức", "điều", "trị", "đái", "tháo", "đường", "type", "2", "ưu", "tiên", "hơn", "hẳn", "việc", "sử", "dụng", "insulin", "đựng", "trong", "lọ", "và", "ống", "tiêm", "==", "sử", "dụng", "==", "mục", "tiêu", "chính", "của", "bút", "tiêm", "là", "giúp", "bệnh", "nhân", "tuân", "thủ", "điều", "trị", "hơn", "vì", "họ", "có", "thể", "tiêm", "dễ", "dàng", "và", "thuận", "tiện", "hơn", "các", "loại", "thuốc", "tiêm", "đựng", "trong", "lọ", "và", "ống", "tiêm", "khiến", "bệnh", "nhân", "phải", "làm", "nhiều", "thao", "tác", "liên", "quan", "đến", "việc", "tiêm", "thuốc", "cũng", "như", "khiến", "bệnh", "nhân", "sợ", "hãi", "có", "ác", "cảm", "với", "việc", "tự", "tiêm", "thuốc", "bút", "tiêm", "giúp", "tăng", "tuân", "thủ", "điều", "trị", "bằng", "cách", "khiến", "việc", "tự", "sử", "dụng", "thuốc", "tiêm", "dễ", "dàng", "hơn", "cũng", "như", "tính", "thuận", "tiện", "khi", "bệnh", "nhân", "có", "thể", "mang", "thuốc", "tiêm", "theo", "mình", "để", "tiêm", "đúng", "giờ", "hơn", "nữa", "bút", "tiêm", "dễ", "cầm", "và", "dễ", "sử", "dụng", "hơn", "so", "với", "lọ", "và", "ống", "tiêm", "hỗ", "trợ", "những", "bệnh", "nhân", "ít", "khéo", "léo", "suy", "giảm", "khả", "năng", "nhận", "thức", "hoặc", "thị", "giác", "hoặc", "những", "người", "lo", "lắng", "khi", "cầm", "trong", "tay", "lọ", "và", "ống", "tiêm", "để", "tiêm", "đúng", "cách", "đối", "với", "các", "loại", "thuốc", "không", "tuân", "theo", "liều", "lượng", "tiêu", "chuẩn", "ở", "tất", "cả", "mọi", "người", "bút", "tiêm", "có", "thể", "được", "thiết", "kế", "để", "cho", "phép", "chỉnh", "liều", "lượng", "chính", "xác", "một", "cách", "dễ", "dàng" ]
kiko casilla francisco kiko casilla cortés sinh 02 tháng 10 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người tây ban nha hiện đang chơi cho câu lạc bộ elche tại la liga theo dạng cho mượn từ leeds united ở vị trí thủ môn năm 2015 sau khi iker casillas chuyển đến f c porto casilla được real madrid mua lại từ espanyol sau 7 năm thi đấu == sự nghiệp == sinh ra ở alcover tarragona catalunya casilla bắt đàu chơi bóng từ lúc 14 tuổi anh gia nhập đội trẻ gimnàstic và chuyển đến học viện real madrid đào tạo trong vòng 4 năm năm 2004 casilla được đôn lên real madrid c và sau 2 năm anh được lên real madrid b từ năm 2006 đến năm 2007 trong thời gian đó casilla không thể hiện được nhiều anh chỉ có duy nhất 5 trận bắt chính và được câu lạc bộ espanyol b mua về năm 2008 casilla được bắt chính ở đội 1 espanyol và đã có 115 trận ở giải đấu la liga năm 2015 casilla chuyển đến kền kền trắng real madrid thi đấu thay thế cho sự ra đi của thủ thành iker casillas ngày 17 tháng 1 năm 2019 thủ môn casilla 32 tuổi ra nước ngoài thi đấu lần đầu theo hợp đồng có thời hạn 6 tháng với clb anh leeds united đang thi đấu tại giải english championship hạng nhất 9 ngày sau anh thi đấu trận đầu tiên trong trận thắng 2–1 trước rotherham united == thống kê == ghi chú
[ "kiko", "casilla", "francisco", "kiko", "casilla", "cortés", "sinh", "02", "tháng", "10", "năm", "1986", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "tây", "ban", "nha", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "elche", "tại", "la", "liga", "theo", "dạng", "cho", "mượn", "từ", "leeds", "united", "ở", "vị", "trí", "thủ", "môn", "năm", "2015", "sau", "khi", "iker", "casillas", "chuyển", "đến", "f", "c", "porto", "casilla", "được", "real", "madrid", "mua", "lại", "từ", "espanyol", "sau", "7", "năm", "thi", "đấu", "==", "sự", "nghiệp", "==", "sinh", "ra", "ở", "alcover", "tarragona", "catalunya", "casilla", "bắt", "đàu", "chơi", "bóng", "từ", "lúc", "14", "tuổi", "anh", "gia", "nhập", "đội", "trẻ", "gimnàstic", "và", "chuyển", "đến", "học", "viện", "real", "madrid", "đào", "tạo", "trong", "vòng", "4", "năm", "năm", "2004", "casilla", "được", "đôn", "lên", "real", "madrid", "c", "và", "sau", "2", "năm", "anh", "được", "lên", "real", "madrid", "b", "từ", "năm", "2006", "đến", "năm", "2007", "trong", "thời", "gian", "đó", "casilla", "không", "thể", "hiện", "được", "nhiều", "anh", "chỉ", "có", "duy", "nhất", "5", "trận", "bắt", "chính", "và", "được", "câu", "lạc", "bộ", "espanyol", "b", "mua", "về", "năm", "2008", "casilla", "được", "bắt", "chính", "ở", "đội", "1", "espanyol", "và", "đã", "có", "115", "trận", "ở", "giải", "đấu", "la", "liga", "năm", "2015", "casilla", "chuyển", "đến", "kền", "kền", "trắng", "real", "madrid", "thi", "đấu", "thay", "thế", "cho", "sự", "ra", "đi", "của", "thủ", "thành", "iker", "casillas", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "2019", "thủ", "môn", "casilla", "32", "tuổi", "ra", "nước", "ngoài", "thi", "đấu", "lần", "đầu", "theo", "hợp", "đồng", "có", "thời", "hạn", "6", "tháng", "với", "clb", "anh", "leeds", "united", "đang", "thi", "đấu", "tại", "giải", "english", "championship", "hạng", "nhất", "9", "ngày", "sau", "anh", "thi", "đấu", "trận", "đầu", "tiên", "trong", "trận", "thắng", "2–1", "trước", "rotherham", "united", "==", "thống", "kê", "==", "ghi", "chú" ]
marsupella alata là một loài rêu trong họ gymnomitriaceae loài này được s hatt n kitag ex n kitag mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "marsupella", "alata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "gymnomitriaceae", "loài", "này", "được", "s", "hatt", "n", "kitag", "ex", "n", "kitag", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
euxoa excellens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "excellens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sanchezia scandens là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được lindau leonard l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "sanchezia", "scandens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "lindau", "leonard", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
triển đến năm 1978 năm đó r2e bị tập đoàn bull mua lại tập đoàn này sau đó đã thương mại hóa các phiên bản khác nhau của micral để phục vụ cho các cơ quan hành chính pháp và các trạm thu lộ phí tuy nhiên bull lại không thực hiện ý tưởng của trương trọng thi là phát triển chiếc máy này thành công cụ sử dụng rộng rãi trong mọi gia đình năm 1995 ông thành lập apct một công ty chuyên về các phần mềm bảo mật ông được trao huân chương bắc đẩu bội tinh vào năm 1999 công lao của trương trọng thi trong ngành máy tính còn được ghi nhận ở những ý tưởng tiên phong về loại máy vi tính tương thích về xử lý và lưu trữ dữ liệu về lưu trữ dữ liệu trên đĩa quang học trương trọng thi mất ngày ngày 4 tháng 4 năm 2005 tại paris sau hơn 2 năm rưỡi nằm viện == xem thêm == bullet máy tính cá nhân
[ "triển", "đến", "năm", "1978", "năm", "đó", "r2e", "bị", "tập", "đoàn", "bull", "mua", "lại", "tập", "đoàn", "này", "sau", "đó", "đã", "thương", "mại", "hóa", "các", "phiên", "bản", "khác", "nhau", "của", "micral", "để", "phục", "vụ", "cho", "các", "cơ", "quan", "hành", "chính", "pháp", "và", "các", "trạm", "thu", "lộ", "phí", "tuy", "nhiên", "bull", "lại", "không", "thực", "hiện", "ý", "tưởng", "của", "trương", "trọng", "thi", "là", "phát", "triển", "chiếc", "máy", "này", "thành", "công", "cụ", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "mọi", "gia", "đình", "năm", "1995", "ông", "thành", "lập", "apct", "một", "công", "ty", "chuyên", "về", "các", "phần", "mềm", "bảo", "mật", "ông", "được", "trao", "huân", "chương", "bắc", "đẩu", "bội", "tinh", "vào", "năm", "1999", "công", "lao", "của", "trương", "trọng", "thi", "trong", "ngành", "máy", "tính", "còn", "được", "ghi", "nhận", "ở", "những", "ý", "tưởng", "tiên", "phong", "về", "loại", "máy", "vi", "tính", "tương", "thích", "về", "xử", "lý", "và", "lưu", "trữ", "dữ", "liệu", "về", "lưu", "trữ", "dữ", "liệu", "trên", "đĩa", "quang", "học", "trương", "trọng", "thi", "mất", "ngày", "ngày", "4", "tháng", "4", "năm", "2005", "tại", "paris", "sau", "hơn", "2", "năm", "rưỡi", "nằm", "viện", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "máy", "tính", "cá", "nhân" ]
trọng cũng mang tên của ngôi chùa này đó là phái daitokuji daitokuji-ha == tham khảo == bullet fo guang ta-tz u-tien 佛光大辭典 fo guang ta-tz u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會 taipei fo-kuang ch u-pan-she 1988 phật quang đại từ điển phật quang đại từ điển biên tu uỷ viên hội đài bắc phật quang xuất bản xã 1988 bullet dumoulin heinrich bullet das lexikon der östlichen weisheitslehren bern 1986
[ "trọng", "cũng", "mang", "tên", "của", "ngôi", "chùa", "này", "đó", "là", "phái", "daitokuji", "daitokuji-ha", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "fo", "guang", "ta-tz", "u-tien", "佛光大辭典", "fo", "guang", "ta-tz", "u-tien", "pien-hsiu", "wei-yuan-hui", "佛光大辭典編修委員會", "taipei", "fo-kuang", "ch", "u-pan-she", "1988", "phật", "quang", "đại", "từ", "điển", "phật", "quang", "đại", "từ", "điển", "biên", "tu", "uỷ", "viên", "hội", "đài", "bắc", "phật", "quang", "xuất", "bản", "xã", "1988", "bullet", "dumoulin", "heinrich", "bullet", "das", "lexikon", "der", "östlichen", "weisheitslehren", "bern", "1986" ]
trò chơi ô chữ là một trong những trò chơi phổ biến hiện nay == lịch sử == trò chơi ô chữ ra đời từ ý tưởng của một người khá bình thường arthur wynne một phóng viên vào ngày 21 tháng 12 năm 1913 một trò chơi ô chữ có hình thoi xuất hiện trong tờ báo the new york world dần dần nó trở nên phổ biến cho đến bây giờ == tác dụng == trò chơi ô chữ có tác dụng giúp chúng ta ôn luyện kiến thức == sách == bullet the crossword obsession by coral amende isbn 0-425-18157-x bullet crossworld by marc romano isbn 0-7679-1757-x == tham khảo == bullet chơi ô chữ online tiếng việt
[ "trò", "chơi", "ô", "chữ", "là", "một", "trong", "những", "trò", "chơi", "phổ", "biến", "hiện", "nay", "==", "lịch", "sử", "==", "trò", "chơi", "ô", "chữ", "ra", "đời", "từ", "ý", "tưởng", "của", "một", "người", "khá", "bình", "thường", "arthur", "wynne", "một", "phóng", "viên", "vào", "ngày", "21", "tháng", "12", "năm", "1913", "một", "trò", "chơi", "ô", "chữ", "có", "hình", "thoi", "xuất", "hiện", "trong", "tờ", "báo", "the", "new", "york", "world", "dần", "dần", "nó", "trở", "nên", "phổ", "biến", "cho", "đến", "bây", "giờ", "==", "tác", "dụng", "==", "trò", "chơi", "ô", "chữ", "có", "tác", "dụng", "giúp", "chúng", "ta", "ôn", "luyện", "kiến", "thức", "==", "sách", "==", "bullet", "the", "crossword", "obsession", "by", "coral", "amende", "isbn", "0-425-18157-x", "bullet", "crossworld", "by", "marc", "romano", "isbn", "0-7679-1757-x", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "chơi", "ô", "chữ", "online", "tiếng", "việt" ]
alen stanešić sinh ngày 25 tháng 3 năm 1983 là một cầu thủ bóng đá người croatia == sự nghiệp câu lạc bộ == alen stanešić đã từng chơi cho cerezo osaka
[ "alen", "stanešić", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "3", "năm", "1983", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "croatia", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "alen", "stanešić", "đã", "từng", "chơi", "cho", "cerezo", "osaka" ]
này từ tháng 3 đến tháng 8 năm 2020 nakamura và những người phát trực tiếp cờ vua chuyên nghiệp khác đã tạo ra pogchamps trong thời kỳ đại dịch đây là giải đấu nghiệp dư được phát trực tuyến trên twitch ngày 28 tháng 1 năm 2021 tài khoản twitter của lichess công bố rằng họ đã vượt con số 3 tỉ ván đấu trên nền tảng của mình == hoạt động == === hệ thống đánh giá === trang web cờ vua xếp cặp người chơi dựa trên xếp hạng của họ thường dựa trên hệ thống xếp hạng elo hoặc glicko glicko-2 sau khi ván đấu kết thúc điểm số được cập nhật ngay lập tức và người chơi có thể tìm ván đấu mới với xếp hạng cập nhật của họ === tốc độ === theo truyền thống cờ vua chơi trên bàn có thời gian thi đấu dài nghĩa là người chơi có nhiều thời gian để suy nghĩ các nước đi cờ vua trực tuyến thường được chơi nhanh hơn với 93 8% trò chơi cờ vua trực tiếp trên chess com được chơi với thời gian thi đấu là 10 phút cho mỗi bên hoặc nhanh hơn kiện tướng quốc tế anna rudolf nói rằng cờ vua trực tuyến áp dụng tốc độ đã đem lại sự thú vị cho trò chơi == gian lận == gian lận cờ vua trực tuyến là một vấn đề có ảnh hưởng lớn đến tất cả các cấp độ chơi bằng việc sử dụng chương trình chess engine để tìm được
[ "này", "từ", "tháng", "3", "đến", "tháng", "8", "năm", "2020", "nakamura", "và", "những", "người", "phát", "trực", "tiếp", "cờ", "vua", "chuyên", "nghiệp", "khác", "đã", "tạo", "ra", "pogchamps", "trong", "thời", "kỳ", "đại", "dịch", "đây", "là", "giải", "đấu", "nghiệp", "dư", "được", "phát", "trực", "tuyến", "trên", "twitch", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "2021", "tài", "khoản", "twitter", "của", "lichess", "công", "bố", "rằng", "họ", "đã", "vượt", "con", "số", "3", "tỉ", "ván", "đấu", "trên", "nền", "tảng", "của", "mình", "==", "hoạt", "động", "==", "===", "hệ", "thống", "đánh", "giá", "===", "trang", "web", "cờ", "vua", "xếp", "cặp", "người", "chơi", "dựa", "trên", "xếp", "hạng", "của", "họ", "thường", "dựa", "trên", "hệ", "thống", "xếp", "hạng", "elo", "hoặc", "glicko", "glicko-2", "sau", "khi", "ván", "đấu", "kết", "thúc", "điểm", "số", "được", "cập", "nhật", "ngay", "lập", "tức", "và", "người", "chơi", "có", "thể", "tìm", "ván", "đấu", "mới", "với", "xếp", "hạng", "cập", "nhật", "của", "họ", "===", "tốc", "độ", "===", "theo", "truyền", "thống", "cờ", "vua", "chơi", "trên", "bàn", "có", "thời", "gian", "thi", "đấu", "dài", "nghĩa", "là", "người", "chơi", "có", "nhiều", "thời", "gian", "để", "suy", "nghĩ", "các", "nước", "đi", "cờ", "vua", "trực", "tuyến", "thường", "được", "chơi", "nhanh", "hơn", "với", "93", "8%", "trò", "chơi", "cờ", "vua", "trực", "tiếp", "trên", "chess", "com", "được", "chơi", "với", "thời", "gian", "thi", "đấu", "là", "10", "phút", "cho", "mỗi", "bên", "hoặc", "nhanh", "hơn", "kiện", "tướng", "quốc", "tế", "anna", "rudolf", "nói", "rằng", "cờ", "vua", "trực", "tuyến", "áp", "dụng", "tốc", "độ", "đã", "đem", "lại", "sự", "thú", "vị", "cho", "trò", "chơi", "==", "gian", "lận", "==", "gian", "lận", "cờ", "vua", "trực", "tuyến", "là", "một", "vấn", "đề", "có", "ảnh", "hưởng", "lớn", "đến", "tất", "cả", "các", "cấp", "độ", "chơi", "bằng", "việc", "sử", "dụng", "chương", "trình", "chess", "engine", "để", "tìm", "được" ]
eremon fuscoplagiatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eremon", "fuscoplagiatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
mixaderus bolivari là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1905
[ "mixaderus", "bolivari", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
nhà thờ chúa kitô vua ở košice tiếng slovakia kostol krista kráľa v košice là một nhà thờ thuộc dòng đa minh tọa lạc trong khu phố cổ của thành phố košice vùng košice slovakia vào ngày 3 tháng 2 năm 1981 nhà thờ chúa kitô vua ở košice được ghi danh vào danh sách di tích trung ương theo quyết định của bộ văn hóa cộng hòa slovakia == lịch sử == nhà thờ chúa kitô vua ở košice được xây dựng từ năm 1936 đến năm 1938 việc xây dựng nhà thờ do công ty alois novák thực hiện dựa theo bản thiết kế của kiến trúc sư người séc rudolf brebt nhà thờ được thánh hiến ngay sau khi hoàn thành vào năm 1938 ngoài ra một ngôi trường dành cho các chị em nữ tu dòng đa minh nay là trường thánh thomas aquinas cũng từng hoạt động tại đây == miêu tả == nhà thờ là một tòa nhà có kiến trúc đơn giản mặt bằng nhà thờ hình chữ nhật được xây theo hướng đông tây có thể lên được tầng trên của nhà thờ bằng cầu thang ở hai bên cánh toàn bộ góc phố moyzesova và phố zbrojničná ở košice đều là bộ phận trong khu phức hợp của dòng đa minh
[ "nhà", "thờ", "chúa", "kitô", "vua", "ở", "košice", "tiếng", "slovakia", "kostol", "krista", "kráľa", "v", "košice", "là", "một", "nhà", "thờ", "thuộc", "dòng", "đa", "minh", "tọa", "lạc", "trong", "khu", "phố", "cổ", "của", "thành", "phố", "košice", "vùng", "košice", "slovakia", "vào", "ngày", "3", "tháng", "2", "năm", "1981", "nhà", "thờ", "chúa", "kitô", "vua", "ở", "košice", "được", "ghi", "danh", "vào", "danh", "sách", "di", "tích", "trung", "ương", "theo", "quyết", "định", "của", "bộ", "văn", "hóa", "cộng", "hòa", "slovakia", "==", "lịch", "sử", "==", "nhà", "thờ", "chúa", "kitô", "vua", "ở", "košice", "được", "xây", "dựng", "từ", "năm", "1936", "đến", "năm", "1938", "việc", "xây", "dựng", "nhà", "thờ", "do", "công", "ty", "alois", "novák", "thực", "hiện", "dựa", "theo", "bản", "thiết", "kế", "của", "kiến", "trúc", "sư", "người", "séc", "rudolf", "brebt", "nhà", "thờ", "được", "thánh", "hiến", "ngay", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1938", "ngoài", "ra", "một", "ngôi", "trường", "dành", "cho", "các", "chị", "em", "nữ", "tu", "dòng", "đa", "minh", "nay", "là", "trường", "thánh", "thomas", "aquinas", "cũng", "từng", "hoạt", "động", "tại", "đây", "==", "miêu", "tả", "==", "nhà", "thờ", "là", "một", "tòa", "nhà", "có", "kiến", "trúc", "đơn", "giản", "mặt", "bằng", "nhà", "thờ", "hình", "chữ", "nhật", "được", "xây", "theo", "hướng", "đông", "tây", "có", "thể", "lên", "được", "tầng", "trên", "của", "nhà", "thờ", "bằng", "cầu", "thang", "ở", "hai", "bên", "cánh", "toàn", "bộ", "góc", "phố", "moyzesova", "và", "phố", "zbrojničná", "ở", "košice", "đều", "là", "bộ", "phận", "trong", "khu", "phức", "hợp", "của", "dòng", "đa", "minh" ]
matus leechi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được young miêu tả khoa học năm 1953
[ "matus", "leechi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "young", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1953" ]
hyptis uncinata là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "hyptis", "uncinata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
orchesia castanea là một loài bọ cánh cứng trong họ melandryidae loài này được melsheimer miêu tả khoa học năm 1846
[ "orchesia", "castanea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "melandryidae", "loài", "này", "được", "melsheimer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1846" ]
thế ngoại giao là nguyên thủ quốc gia bullet hầu hết các quốc gia trên thế giới do sự phản đối của chính quyền cộng hòa nhân dân trung hoa không đặt quan hệ ngoại giao chính thức với chính quyền trung hoa dân quốc gồm cả mỹ đồng minh mật thiết với trung hoa dân quốc và việt nam vốn có quan hệ mật thiết với cộng hòa nhân dân trung hoa nhưng vẫn duy trì quan hệ không chính thức với trung hoa dân quốc vì vậy vị thế ngoại giao của tổng thống trung hoa dân quốc chỉ như các công dân bình thường tuy nhiên tại các quốc gia này vị thế ngoại giao của nguyên thủ trung hoa dân quốc vẫn xem trọng và đối đãi theo một cách không chính thức dù phía chính quyền cộng hòa nhân dân trung hoa kịch liệt phản đối trong văn bản tài liệu chính thức người giữ vai trò nguyên thủ trung hoa dân quốc thường được gọi là [lãnh đạo đài loan] tiếng anh leader of taiwan theo cách của cộng hòa nhân dân trung hoa hoặc dù bị phản đối [tổng thống đài loan] tiếng anh president of taiwan theo cách thông dụng mặc dù vậy nhiều tài liệu vẫn gọi chính thức là [tổng thống cộng hòa trung hoa] tiếng anh president of the republic of china bullet riêng chính quyền cộng hòa nhân dân trung hoa vốn không thừa nhận chính quyền trung hoa dân quốc hiện tại dù vẫn thừa
[ "thế", "ngoại", "giao", "là", "nguyên", "thủ", "quốc", "gia", "bullet", "hầu", "hết", "các", "quốc", "gia", "trên", "thế", "giới", "do", "sự", "phản", "đối", "của", "chính", "quyền", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "không", "đặt", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "chính", "thức", "với", "chính", "quyền", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "gồm", "cả", "mỹ", "đồng", "minh", "mật", "thiết", "với", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "và", "việt", "nam", "vốn", "có", "quan", "hệ", "mật", "thiết", "với", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "nhưng", "vẫn", "duy", "trì", "quan", "hệ", "không", "chính", "thức", "với", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "vì", "vậy", "vị", "thế", "ngoại", "giao", "của", "tổng", "thống", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "chỉ", "như", "các", "công", "dân", "bình", "thường", "tuy", "nhiên", "tại", "các", "quốc", "gia", "này", "vị", "thế", "ngoại", "giao", "của", "nguyên", "thủ", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "vẫn", "xem", "trọng", "và", "đối", "đãi", "theo", "một", "cách", "không", "chính", "thức", "dù", "phía", "chính", "quyền", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "kịch", "liệt", "phản", "đối", "trong", "văn", "bản", "tài", "liệu", "chính", "thức", "người", "giữ", "vai", "trò", "nguyên", "thủ", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "thường", "được", "gọi", "là", "[lãnh", "đạo", "đài", "loan]", "tiếng", "anh", "leader", "of", "taiwan", "theo", "cách", "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "hoặc", "dù", "bị", "phản", "đối", "[tổng", "thống", "đài", "loan]", "tiếng", "anh", "president", "of", "taiwan", "theo", "cách", "thông", "dụng", "mặc", "dù", "vậy", "nhiều", "tài", "liệu", "vẫn", "gọi", "chính", "thức", "là", "[tổng", "thống", "cộng", "hòa", "trung", "hoa]", "tiếng", "anh", "president", "of", "the", "republic", "of", "china", "bullet", "riêng", "chính", "quyền", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "vốn", "không", "thừa", "nhận", "chính", "quyền", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "hiện", "tại", "dù", "vẫn", "thừa" ]
đen tránh các khai cuộc đối xứng và có xu hướng sử dụng phòng thủ ấn độ để chống lại khai cuộc chốt hậu gambit hậu vẫn thường xuyên được chơi và nó vẫn là một phần quan trọng trong khai cuộc của nhiều đại kiện tướng == tổng quan == với 2 c4 trắng đe dọa sẽ trao đổi một con chốt cánh chốt cột c để lấy một con tốt ở trung tâm chốt ở cột d của đen và kiểm soát trung tâm với e2 – e4 đây không phải là một gambit thực sự vì đen không thể giữ chốt ví dụ 1 d4 d5 2 c4 dxc4 3 e3 b5 đen cố gắng bảo vệ con tốt của họ nhưng thực tế nên tiếp tục phát triển quân với 3 e5 4 a4 c6 5 axb5 cxb5 6 qf3 lợi thế về chất gambit hậu được chia thành hai loại chính dựa trên phản ứng của đen gambit hậu chấp nhận queen s gambit accepted và gambit hậu từ chối queen s gambit declined trong gambit hậu chấp nhận đen chơi 2 dxc4 tạm thời từ bỏ trung tâm để có được sự phát triển tự do hơn trong gambit hậu từ chối đen thường chơi để giữ d5 thường thì đen sẽ bị cô đọng nhưng đen nhằm mục đích trao đổi các quân cờ và sử dụng chốt để tấn công ở c5 và e5 để giải phóng thế trận của họ == biến thể == sau 1 d4 d5 2 c4 bullet 2 e6 gambit hậu từ chối queen s gambit delined eco d30 –
[ "đen", "tránh", "các", "khai", "cuộc", "đối", "xứng", "và", "có", "xu", "hướng", "sử", "dụng", "phòng", "thủ", "ấn", "độ", "để", "chống", "lại", "khai", "cuộc", "chốt", "hậu", "gambit", "hậu", "vẫn", "thường", "xuyên", "được", "chơi", "và", "nó", "vẫn", "là", "một", "phần", "quan", "trọng", "trong", "khai", "cuộc", "của", "nhiều", "đại", "kiện", "tướng", "==", "tổng", "quan", "==", "với", "2", "c4", "trắng", "đe", "dọa", "sẽ", "trao", "đổi", "một", "con", "chốt", "cánh", "chốt", "cột", "c", "để", "lấy", "một", "con", "tốt", "ở", "trung", "tâm", "chốt", "ở", "cột", "d", "của", "đen", "và", "kiểm", "soát", "trung", "tâm", "với", "e2", "–", "e4", "đây", "không", "phải", "là", "một", "gambit", "thực", "sự", "vì", "đen", "không", "thể", "giữ", "chốt", "ví", "dụ", "1", "d4", "d5", "2", "c4", "dxc4", "3", "e3", "b5", "đen", "cố", "gắng", "bảo", "vệ", "con", "tốt", "của", "họ", "nhưng", "thực", "tế", "nên", "tiếp", "tục", "phát", "triển", "quân", "với", "3", "e5", "4", "a4", "c6", "5", "axb5", "cxb5", "6", "qf3", "lợi", "thế", "về", "chất", "gambit", "hậu", "được", "chia", "thành", "hai", "loại", "chính", "dựa", "trên", "phản", "ứng", "của", "đen", "gambit", "hậu", "chấp", "nhận", "queen", "s", "gambit", "accepted", "và", "gambit", "hậu", "từ", "chối", "queen", "s", "gambit", "declined", "trong", "gambit", "hậu", "chấp", "nhận", "đen", "chơi", "2", "dxc4", "tạm", "thời", "từ", "bỏ", "trung", "tâm", "để", "có", "được", "sự", "phát", "triển", "tự", "do", "hơn", "trong", "gambit", "hậu", "từ", "chối", "đen", "thường", "chơi", "để", "giữ", "d5", "thường", "thì", "đen", "sẽ", "bị", "cô", "đọng", "nhưng", "đen", "nhằm", "mục", "đích", "trao", "đổi", "các", "quân", "cờ", "và", "sử", "dụng", "chốt", "để", "tấn", "công", "ở", "c5", "và", "e5", "để", "giải", "phóng", "thế", "trận", "của", "họ", "==", "biến", "thể", "==", "sau", "1", "d4", "d5", "2", "c4", "bullet", "2", "e6", "gambit", "hậu", "từ", "chối", "queen", "s", "gambit", "delined", "eco", "d30", "–" ]
avatha thursdayensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "avatha", "thursdayensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
nhị đẳng nhất danh được ban bút mực nghiên cát sa người cùng làm việc với hoành là biên tu dư đống đã về nhà chịu tang bấy giờ đến viếng tang của hoàng tử vĩnh liễn càn long đế muốn giữ ông ta hoành dâng sớ nói “người dạy học cần phải sáng tỏ đại nghĩa đôn đốc nhân luân sau này đống giảng đến đoạn tế ngã hỏi việc tang 3 năm làm sao nói ra được ” dương danh thì cũng can ngăn việc này mới thôi năm thứ 4 1739 hoành được thăng làm dụ đức sau đó hoành gặp tang cha nên về quê năm thứ 9 1744 hoành được triệu đến kinh vẫn làm trực thượng thư phòng còn thưởng ngoài ngạch là thực bổng của chức dụ đức năm thứ 10 1745 hoành trải qua 3 lần thăng chức làm đến thông chánh sứ càn long đế cho rằng bọn ngự sử phần nhiều mua tiếng ngay thẳng tự lấy làm hay bèn giáng chiếu dạy dỗ hoành dâng sớ nói “hoàng thượng bồi dưỡng khuyến khích muốn lấy bề tôi thuần hậu đời xưa làm chuẩn mực ý chí sâu dày nếu đài gián được cái tiếng thì chánh sự được cái thật luận thân phận của thần tử không chỉ không thể tính lợi cũng không thể hiếu danh mà ở triều đình vui vẻ nghe lời nói thẳng không cần ngờ họ hiếu danh cũng không cần ngờ họ tính lợi khổng tử khen thuấn
[ "nhị", "đẳng", "nhất", "danh", "được", "ban", "bút", "mực", "nghiên", "cát", "sa", "người", "cùng", "làm", "việc", "với", "hoành", "là", "biên", "tu", "dư", "đống", "đã", "về", "nhà", "chịu", "tang", "bấy", "giờ", "đến", "viếng", "tang", "của", "hoàng", "tử", "vĩnh", "liễn", "càn", "long", "đế", "muốn", "giữ", "ông", "ta", "hoành", "dâng", "sớ", "nói", "“người", "dạy", "học", "cần", "phải", "sáng", "tỏ", "đại", "nghĩa", "đôn", "đốc", "nhân", "luân", "sau", "này", "đống", "giảng", "đến", "đoạn", "tế", "ngã", "hỏi", "việc", "tang", "3", "năm", "làm", "sao", "nói", "ra", "được", "”", "dương", "danh", "thì", "cũng", "can", "ngăn", "việc", "này", "mới", "thôi", "năm", "thứ", "4", "1739", "hoành", "được", "thăng", "làm", "dụ", "đức", "sau", "đó", "hoành", "gặp", "tang", "cha", "nên", "về", "quê", "năm", "thứ", "9", "1744", "hoành", "được", "triệu", "đến", "kinh", "vẫn", "làm", "trực", "thượng", "thư", "phòng", "còn", "thưởng", "ngoài", "ngạch", "là", "thực", "bổng", "của", "chức", "dụ", "đức", "năm", "thứ", "10", "1745", "hoành", "trải", "qua", "3", "lần", "thăng", "chức", "làm", "đến", "thông", "chánh", "sứ", "càn", "long", "đế", "cho", "rằng", "bọn", "ngự", "sử", "phần", "nhiều", "mua", "tiếng", "ngay", "thẳng", "tự", "lấy", "làm", "hay", "bèn", "giáng", "chiếu", "dạy", "dỗ", "hoành", "dâng", "sớ", "nói", "“hoàng", "thượng", "bồi", "dưỡng", "khuyến", "khích", "muốn", "lấy", "bề", "tôi", "thuần", "hậu", "đời", "xưa", "làm", "chuẩn", "mực", "ý", "chí", "sâu", "dày", "nếu", "đài", "gián", "được", "cái", "tiếng", "thì", "chánh", "sự", "được", "cái", "thật", "luận", "thân", "phận", "của", "thần", "tử", "không", "chỉ", "không", "thể", "tính", "lợi", "cũng", "không", "thể", "hiếu", "danh", "mà", "ở", "triều", "đình", "vui", "vẻ", "nghe", "lời", "nói", "thẳng", "không", "cần", "ngờ", "họ", "hiếu", "danh", "cũng", "không", "cần", "ngờ", "họ", "tính", "lợi", "khổng", "tử", "khen", "thuấn" ]
giá nghiên cứu gian lận khoản hoàn trả bắt buộc và kiểm toán và phân loại các khoản hoàn trả bắt buộc giữa các đối tác và những vấn đề hợp pháp về mối quan hệ giữa các bên macron làm thanh tra tài chính tại bộ kinh tế pháp từ năm 2004 đến năm 2008 năm 2007 ông làm phó báo cáo viên cho ủy ban để cải thiện tốc độ tăng trưởng của pháp ủy ban attali do jacques attali lãnh đạo ngày 30 tháng 6 năm 2008 macron kiêm chức báo cáo viên về các vấn đề luật pháp năm 2016 ông xin nghỉ chức vụ thanh tra thuế tổng cộng ông có 10 năm phục vụ cho nhà nước nhưng thực chất chỉ phục vụ 6 năm do 2 năm làm bộ trưởng cùng 2 năm làm cố vấn chính phủ được miễn nhiệm === nhân viên ngân hàng === tháng 9 năm 2008 macron sau đó chuyển sang làm việc như một nhân viên ngân hàng đầu tư tại rothschild cie banque dưới sự giới thiệu của attali và serge weinberg macron được tuyển dụng bởi giám đốc françois henrot sau này ông nói việc thất bại trong việc tranh cử ở địa phương cũng như việc nicolas sarkozy đắc cử tổng thống pháp đã giúp ông có quyết tâm làm công việc ở đây năm 2010 macron làm tình nguyện viên cho công ty société des rédacteurs du monde srm trong phi vụ bán lại tờ báo lớn nhất nước pháp le monde
[ "giá", "nghiên", "cứu", "gian", "lận", "khoản", "hoàn", "trả", "bắt", "buộc", "và", "kiểm", "toán", "và", "phân", "loại", "các", "khoản", "hoàn", "trả", "bắt", "buộc", "giữa", "các", "đối", "tác", "và", "những", "vấn", "đề", "hợp", "pháp", "về", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "các", "bên", "macron", "làm", "thanh", "tra", "tài", "chính", "tại", "bộ", "kinh", "tế", "pháp", "từ", "năm", "2004", "đến", "năm", "2008", "năm", "2007", "ông", "làm", "phó", "báo", "cáo", "viên", "cho", "ủy", "ban", "để", "cải", "thiện", "tốc", "độ", "tăng", "trưởng", "của", "pháp", "ủy", "ban", "attali", "do", "jacques", "attali", "lãnh", "đạo", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "2008", "macron", "kiêm", "chức", "báo", "cáo", "viên", "về", "các", "vấn", "đề", "luật", "pháp", "năm", "2016", "ông", "xin", "nghỉ", "chức", "vụ", "thanh", "tra", "thuế", "tổng", "cộng", "ông", "có", "10", "năm", "phục", "vụ", "cho", "nhà", "nước", "nhưng", "thực", "chất", "chỉ", "phục", "vụ", "6", "năm", "do", "2", "năm", "làm", "bộ", "trưởng", "cùng", "2", "năm", "làm", "cố", "vấn", "chính", "phủ", "được", "miễn", "nhiệm", "===", "nhân", "viên", "ngân", "hàng", "===", "tháng", "9", "năm", "2008", "macron", "sau", "đó", "chuyển", "sang", "làm", "việc", "như", "một", "nhân", "viên", "ngân", "hàng", "đầu", "tư", "tại", "rothschild", "cie", "banque", "dưới", "sự", "giới", "thiệu", "của", "attali", "và", "serge", "weinberg", "macron", "được", "tuyển", "dụng", "bởi", "giám", "đốc", "françois", "henrot", "sau", "này", "ông", "nói", "việc", "thất", "bại", "trong", "việc", "tranh", "cử", "ở", "địa", "phương", "cũng", "như", "việc", "nicolas", "sarkozy", "đắc", "cử", "tổng", "thống", "pháp", "đã", "giúp", "ông", "có", "quyết", "tâm", "làm", "công", "việc", "ở", "đây", "năm", "2010", "macron", "làm", "tình", "nguyện", "viên", "cho", "công", "ty", "société", "des", "rédacteurs", "du", "monde", "srm", "trong", "phi", "vụ", "bán", "lại", "tờ", "báo", "lớn", "nhất", "nước", "pháp", "le", "monde" ]
có được coi là một người đàn ông quý tộc người cũng chấp nhận một cách điềm tĩnh những cuộc phiêu lưu tình cảm của vợ mình từ năm 1810 cuộc kháng chiến chính trị chống lại montgelas gia tăng đều đặn dưới sự lãnh đạo của thái tử ludwig trong thời gian ông lưu lại kéo dài ở paris vì các vấn đề ngoại giao đã có những nỗ lực cụ thể đầu tiên đã được thực hiện để thuyết phục max joseph cách chức montgelas === sau thời kỳ hoạt động trong chính quyền === sau khi bị mất chức vào năm 1817 montgelas đã xây dựng một cung điện thành phố mới ở công trường karolinenplatz nơi đã bị phá hủy trong thế chiến thứ hai từ năm 1807 trở đi montgelas mua đi và bán lại nhiều bất động sản ở đồng quê khác nhau chứng tỏ mình là một doanh nhân thành đạt năm 1833 ông mua lại các thương hiệu của hoàng gia egglkofen aham và gerzen một số trong số đó vẫn thuộc sở hữu của gia đình montgelas ngày nay tính đến năm 2010 cái chết của vợ ông vào năm 1820 vì bệnh lao đã ảnh hưởng sâu sắc đến montgelas mặc dù cuộc hôn nhân không tránh khỏi những khác biệt về quan điểm sau đó ông gần như hoàn toàn rút lui khỏi những lần xuất hiện trước công chúng và dành toàn bộ tâm sức cho việc nuôi dạy 8 đứa con của mình trong những năm
[ "có", "được", "coi", "là", "một", "người", "đàn", "ông", "quý", "tộc", "người", "cũng", "chấp", "nhận", "một", "cách", "điềm", "tĩnh", "những", "cuộc", "phiêu", "lưu", "tình", "cảm", "của", "vợ", "mình", "từ", "năm", "1810", "cuộc", "kháng", "chiến", "chính", "trị", "chống", "lại", "montgelas", "gia", "tăng", "đều", "đặn", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "thái", "tử", "ludwig", "trong", "thời", "gian", "ông", "lưu", "lại", "kéo", "dài", "ở", "paris", "vì", "các", "vấn", "đề", "ngoại", "giao", "đã", "có", "những", "nỗ", "lực", "cụ", "thể", "đầu", "tiên", "đã", "được", "thực", "hiện", "để", "thuyết", "phục", "max", "joseph", "cách", "chức", "montgelas", "===", "sau", "thời", "kỳ", "hoạt", "động", "trong", "chính", "quyền", "===", "sau", "khi", "bị", "mất", "chức", "vào", "năm", "1817", "montgelas", "đã", "xây", "dựng", "một", "cung", "điện", "thành", "phố", "mới", "ở", "công", "trường", "karolinenplatz", "nơi", "đã", "bị", "phá", "hủy", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "từ", "năm", "1807", "trở", "đi", "montgelas", "mua", "đi", "và", "bán", "lại", "nhiều", "bất", "động", "sản", "ở", "đồng", "quê", "khác", "nhau", "chứng", "tỏ", "mình", "là", "một", "doanh", "nhân", "thành", "đạt", "năm", "1833", "ông", "mua", "lại", "các", "thương", "hiệu", "của", "hoàng", "gia", "egglkofen", "aham", "và", "gerzen", "một", "số", "trong", "số", "đó", "vẫn", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "gia", "đình", "montgelas", "ngày", "nay", "tính", "đến", "năm", "2010", "cái", "chết", "của", "vợ", "ông", "vào", "năm", "1820", "vì", "bệnh", "lao", "đã", "ảnh", "hưởng", "sâu", "sắc", "đến", "montgelas", "mặc", "dù", "cuộc", "hôn", "nhân", "không", "tránh", "khỏi", "những", "khác", "biệt", "về", "quan", "điểm", "sau", "đó", "ông", "gần", "như", "hoàn", "toàn", "rút", "lui", "khỏi", "những", "lần", "xuất", "hiện", "trước", "công", "chúng", "và", "dành", "toàn", "bộ", "tâm", "sức", "cho", "việc", "nuôi", "dạy", "8", "đứa", "con", "của", "mình", "trong", "những", "năm" ]
camptoloma carum là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae nó là loài đặc hữu của đài loan == liên kết ngoài == bullet 2005 two new species of the genus camptoloma lepidoptera noctuidae from china florida entomologist 88 1 34-37 full article
[ "camptoloma", "carum", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "đài", "loan", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "2005", "two", "new", "species", "of", "the", "genus", "camptoloma", "lepidoptera", "noctuidae", "from", "china", "florida", "entomologist", "88", "1", "34-37", "full", "article" ]
hoạt hóa hệ thống bổ thể cuối cùng đều dừng lại ở một mốc chung đó là tạo ra convertase c5 c4bc2ac3b c3bbbc3b -có vai trò như một chất xúc tác từ đây mở ra một giai đoạn quyết định để chống lại các vật lạ xâm nhập để hình thành phức hợp mac bước đầu tiên là phân cắt c5 thành c5a và c5b bằng cách bullet c5 sẽ liên kết với c3b của convertase c5 -được hình thành từ giai đoạn trên bullet sau đó c2a và bb thành phần của convertase c5 sẽ cắt c5 thành 2 mảnh c5a nhỏ và c5b lớn bullet c5b có 2 vị trí gắn một vị trí gắn vào tế bào đích ngay sau khi c5b được tạo thành và một vị trí gắn với c6 để tạo phức hợp c5bc6 sau đó phức hợp này lại gắn với c7 để tạo thành c5bc6c7 bullet tiếp theo là c8 nó là một phức hợp gồm 2 protein c8β và c8α-γ trong đó c8β vừa liên kết với màng tế bào mầm bệnh vừa liên kết với c5b trong phức hợp c5bc6c7 nhờ vậy mà phần kỵ nước của c8α-γ có thể xuyên qua lớp màng lipid kép bullet cuối cùng là sự trùng hợp của 10-16 phân tử c9 vào cấu trúc lỗ trên màng ==== sự tăng cường đáp ứng viêm ==== trong quá trình hoạt hóa hệ thống bổ thể hoạt động phân cắt c4 c3 hay c5 nhờ các phức hợp xúc tác luôn tạo ra 2 mảnh 1 nhỏ và 1 lớn mảnh lớn được giữ lại
[ "hoạt", "hóa", "hệ", "thống", "bổ", "thể", "cuối", "cùng", "đều", "dừng", "lại", "ở", "một", "mốc", "chung", "đó", "là", "tạo", "ra", "convertase", "c5", "c4bc2ac3b", "c3bbbc3b", "-có", "vai", "trò", "như", "một", "chất", "xúc", "tác", "từ", "đây", "mở", "ra", "một", "giai", "đoạn", "quyết", "định", "để", "chống", "lại", "các", "vật", "lạ", "xâm", "nhập", "để", "hình", "thành", "phức", "hợp", "mac", "bước", "đầu", "tiên", "là", "phân", "cắt", "c5", "thành", "c5a", "và", "c5b", "bằng", "cách", "bullet", "c5", "sẽ", "liên", "kết", "với", "c3b", "của", "convertase", "c5", "-được", "hình", "thành", "từ", "giai", "đoạn", "trên", "bullet", "sau", "đó", "c2a", "và", "bb", "thành", "phần", "của", "convertase", "c5", "sẽ", "cắt", "c5", "thành", "2", "mảnh", "c5a", "nhỏ", "và", "c5b", "lớn", "bullet", "c5b", "có", "2", "vị", "trí", "gắn", "một", "vị", "trí", "gắn", "vào", "tế", "bào", "đích", "ngay", "sau", "khi", "c5b", "được", "tạo", "thành", "và", "một", "vị", "trí", "gắn", "với", "c6", "để", "tạo", "phức", "hợp", "c5bc6", "sau", "đó", "phức", "hợp", "này", "lại", "gắn", "với", "c7", "để", "tạo", "thành", "c5bc6c7", "bullet", "tiếp", "theo", "là", "c8", "nó", "là", "một", "phức", "hợp", "gồm", "2", "protein", "c8β", "và", "c8α-γ", "trong", "đó", "c8β", "vừa", "liên", "kết", "với", "màng", "tế", "bào", "mầm", "bệnh", "vừa", "liên", "kết", "với", "c5b", "trong", "phức", "hợp", "c5bc6c7", "nhờ", "vậy", "mà", "phần", "kỵ", "nước", "của", "c8α-γ", "có", "thể", "xuyên", "qua", "lớp", "màng", "lipid", "kép", "bullet", "cuối", "cùng", "là", "sự", "trùng", "hợp", "của", "10-16", "phân", "tử", "c9", "vào", "cấu", "trúc", "lỗ", "trên", "màng", "====", "sự", "tăng", "cường", "đáp", "ứng", "viêm", "====", "trong", "quá", "trình", "hoạt", "hóa", "hệ", "thống", "bổ", "thể", "hoạt", "động", "phân", "cắt", "c4", "c3", "hay", "c5", "nhờ", "các", "phức", "hợp", "xúc", "tác", "luôn", "tạo", "ra", "2", "mảnh", "1", "nhỏ", "và", "1", "lớn", "mảnh", "lớn", "được", "giữ", "lại" ]
galactia regularis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l britton al miêu tả khoa học đầu tiên
[ "galactia", "regularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "britton", "al", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
quyết liệt nghiêm thục nghi và trịnh thục dung nhờ thế lực công thần phía sau nhiều lần bày phen hãm hại so hwa cùng yoon thục nghi may mắn sinh được hoàng tử và sự nỗ lực thuyết phục đại phi đồng ý cuối cùng lee hyeol cũng phong so hwa làm vương hậu cheo sun và đại giám jo chi-gyeom lúc đó cũng gặp phải những thế lực chống đối từ nội phủ và triều đình so hwa và đại phi nương nương thường xuyên xảy ra xung đột trịnh thục dung và nghiêm thục nghi thèm muốn ngôi vị vương hậu liên tục bày mưu hãm hại nhằm li gián tình cảm giữa nhà vua đại phi với so hwa và mọi thứ đã trở nên tồi tệ khi nhà vua có tình nhân bên ngoài và dần mất niềm tin vào so hwa nghiêm quý nhân cùng trịnh thục dung dùng long thai bị sảy trong bụng vu cáo cho so hwa dùng chất độc thạch tín và tàng trữ bùa chú ám hại đại phi nương nương nhà vua không còn tin so hwa và nghĩ nàng ghen tuông vô lối trong một cuộc tranh luận so hwa vô tình làm lee hyeol bị thương đại phi biết được và ra lệnh phế truất so hwa đuổi ra khỏi cung trở thành phế phi để lại vương tử lee yung yoon thục nghi sau đó được phong làm vương phi trinh hiển vương hậu yêu thương lee yung như con ruột các thế
[ "quyết", "liệt", "nghiêm", "thục", "nghi", "và", "trịnh", "thục", "dung", "nhờ", "thế", "lực", "công", "thần", "phía", "sau", "nhiều", "lần", "bày", "phen", "hãm", "hại", "so", "hwa", "cùng", "yoon", "thục", "nghi", "may", "mắn", "sinh", "được", "hoàng", "tử", "và", "sự", "nỗ", "lực", "thuyết", "phục", "đại", "phi", "đồng", "ý", "cuối", "cùng", "lee", "hyeol", "cũng", "phong", "so", "hwa", "làm", "vương", "hậu", "cheo", "sun", "và", "đại", "giám", "jo", "chi-gyeom", "lúc", "đó", "cũng", "gặp", "phải", "những", "thế", "lực", "chống", "đối", "từ", "nội", "phủ", "và", "triều", "đình", "so", "hwa", "và", "đại", "phi", "nương", "nương", "thường", "xuyên", "xảy", "ra", "xung", "đột", "trịnh", "thục", "dung", "và", "nghiêm", "thục", "nghi", "thèm", "muốn", "ngôi", "vị", "vương", "hậu", "liên", "tục", "bày", "mưu", "hãm", "hại", "nhằm", "li", "gián", "tình", "cảm", "giữa", "nhà", "vua", "đại", "phi", "với", "so", "hwa", "và", "mọi", "thứ", "đã", "trở", "nên", "tồi", "tệ", "khi", "nhà", "vua", "có", "tình", "nhân", "bên", "ngoài", "và", "dần", "mất", "niềm", "tin", "vào", "so", "hwa", "nghiêm", "quý", "nhân", "cùng", "trịnh", "thục", "dung", "dùng", "long", "thai", "bị", "sảy", "trong", "bụng", "vu", "cáo", "cho", "so", "hwa", "dùng", "chất", "độc", "thạch", "tín", "và", "tàng", "trữ", "bùa", "chú", "ám", "hại", "đại", "phi", "nương", "nương", "nhà", "vua", "không", "còn", "tin", "so", "hwa", "và", "nghĩ", "nàng", "ghen", "tuông", "vô", "lối", "trong", "một", "cuộc", "tranh", "luận", "so", "hwa", "vô", "tình", "làm", "lee", "hyeol", "bị", "thương", "đại", "phi", "biết", "được", "và", "ra", "lệnh", "phế", "truất", "so", "hwa", "đuổi", "ra", "khỏi", "cung", "trở", "thành", "phế", "phi", "để", "lại", "vương", "tử", "lee", "yung", "yoon", "thục", "nghi", "sau", "đó", "được", "phong", "làm", "vương", "phi", "trinh", "hiển", "vương", "hậu", "yêu", "thương", "lee", "yung", "như", "con", "ruột", "các", "thế" ]
scheggia e pascelupo là một đô thị ở tỉnh perugia trong vùng umbria có khoảng cách khoảng 40 km về phía đông bắc của perugia scheggia e pascelupo giáp các đô thị cantiano costacciaro frontone gubbio sassoferrato serra sant abbondio == liên kết ngoài == trang mạng chính thức <br>
[ "scheggia", "e", "pascelupo", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "perugia", "trong", "vùng", "umbria", "có", "khoảng", "cách", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "perugia", "scheggia", "e", "pascelupo", "giáp", "các", "đô", "thị", "cantiano", "costacciaro", "frontone", "gubbio", "sassoferrato", "serra", "sant", "abbondio", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "trang", "mạng", "chính", "thức", "<br>" ]
neckera shanwanica là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được p c wu y h feng mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "neckera", "shanwanica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "p", "c", "wu", "y", "h", "feng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
phần như chiết xuấ từ ca cao các loại hạt hazelnut quả hồ trăn hạnh nhân quả óc chó hạt thông === kem công nghiệp === loại kem này được đặc trưng bởi thực tế là nó được sản xuất nhiều tháng trước khi tiêu thụ với việc sử dụng các chế phẩm và nguyên liệu thô như sữa bột nước ép trái cây cô đặc và các chất phụ gia như chất tạo màu chất nhũ hóa chất ổn định và hương liệu kem công nghiệp thường được coi là phồng bởi vì chúng được sản xuất với sự ra đời của không khí nén trong giai đoạn đóng băng lên đến 100-130 phần trăm vì vậy chúng trở nên rất mềm và nhẹ kem công nghiệp cũng được phân phối ở các khu vực xa nơi sản xuất cần sự hỗ trợ của một chuỗi lạnh hiệu quả việc đóng băng cho phép biến đổi một hỗn hợp lỏng thành kem thông qua tác động của lạnh bao gồm không khí và khuấy liên tục các loại kem được đánh bông cung cấp cho người tiêu dùng với hình ốc quế cổ điển trong cốc hoặc bát và các loại chính là trái cây sorbet tất cả các loại kem món tráng miệng zabaione và sữa chua == sự tò mò == một truyền thuyết đô thị nổi tiếng được liên kết với một người tên ruggeri nào đó từ florence một người bán thịt đam mê nấu ăn nhờ một sự chuẩn bị trong đó bao gồm kem zabaione
[ "phần", "như", "chiết", "xuấ", "từ", "ca", "cao", "các", "loại", "hạt", "hazelnut", "quả", "hồ", "trăn", "hạnh", "nhân", "quả", "óc", "chó", "hạt", "thông", "===", "kem", "công", "nghiệp", "===", "loại", "kem", "này", "được", "đặc", "trưng", "bởi", "thực", "tế", "là", "nó", "được", "sản", "xuất", "nhiều", "tháng", "trước", "khi", "tiêu", "thụ", "với", "việc", "sử", "dụng", "các", "chế", "phẩm", "và", "nguyên", "liệu", "thô", "như", "sữa", "bột", "nước", "ép", "trái", "cây", "cô", "đặc", "và", "các", "chất", "phụ", "gia", "như", "chất", "tạo", "màu", "chất", "nhũ", "hóa", "chất", "ổn", "định", "và", "hương", "liệu", "kem", "công", "nghiệp", "thường", "được", "coi", "là", "phồng", "bởi", "vì", "chúng", "được", "sản", "xuất", "với", "sự", "ra", "đời", "của", "không", "khí", "nén", "trong", "giai", "đoạn", "đóng", "băng", "lên", "đến", "100-130", "phần", "trăm", "vì", "vậy", "chúng", "trở", "nên", "rất", "mềm", "và", "nhẹ", "kem", "công", "nghiệp", "cũng", "được", "phân", "phối", "ở", "các", "khu", "vực", "xa", "nơi", "sản", "xuất", "cần", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "một", "chuỗi", "lạnh", "hiệu", "quả", "việc", "đóng", "băng", "cho", "phép", "biến", "đổi", "một", "hỗn", "hợp", "lỏng", "thành", "kem", "thông", "qua", "tác", "động", "của", "lạnh", "bao", "gồm", "không", "khí", "và", "khuấy", "liên", "tục", "các", "loại", "kem", "được", "đánh", "bông", "cung", "cấp", "cho", "người", "tiêu", "dùng", "với", "hình", "ốc", "quế", "cổ", "điển", "trong", "cốc", "hoặc", "bát", "và", "các", "loại", "chính", "là", "trái", "cây", "sorbet", "tất", "cả", "các", "loại", "kem", "món", "tráng", "miệng", "zabaione", "và", "sữa", "chua", "==", "sự", "tò", "mò", "==", "một", "truyền", "thuyết", "đô", "thị", "nổi", "tiếng", "được", "liên", "kết", "với", "một", "người", "tên", "ruggeri", "nào", "đó", "từ", "florence", "một", "người", "bán", "thịt", "đam", "mê", "nấu", "ăn", "nhờ", "một", "sự", "chuẩn", "bị", "trong", "đó", "bao", "gồm", "kem", "zabaione" ]
100000 số 100000 một trăm nghìn hay một trăm ngàn là một số tự nhiên ngay sau 99999 và ngay trước 100001 bullet căn bậc hai của 100000 là 316 45
[ "100000", "số", "100000", "một", "trăm", "nghìn", "hay", "một", "trăm", "ngàn", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "99999", "và", "ngay", "trước", "100001", "bullet", "căn", "bậc", "hai", "của", "100000", "là", "316", "45" ]
chasminodes aino là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "chasminodes", "aino", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
helicopsyche antikleia là một loài trichoptera trong họ helicopsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "helicopsyche", "antikleia", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "helicopsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
aoplus moilietti là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "aoplus", "moilietti", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
các cao nguyên ở ethiopia nhưng phần lớn các bộ tộc somali cũng có tổ tiên là người gốc ả rập sudan và mauritanie được phân chia giữa phần lớn người gốc ả rập ở phía bắc và người phi da đen ở phía nam mặc dù nhiều người gốc ả rập ở sudan có tổ tiên rõ ràng là người châu phi và họ khác rất nhiều so với người gốc ả rập ở iraq hay algérie một số khu vực ở đông phi cụ thể là ở đảo zanzibar và đảo lamu của kenya có những người dân và thương nhân gốc ả rập và hồi giáo châu á sinh sống từ thời trung cổ bắt đầu từ thế kỷ xvi người châu âu như bồ đào nha và hà lan bắt đầu thiết lập các điểm thương mại và pháo đài dọc theo bờ biển tây và nam châu phi cuối cùng thì một lượng lớn người hà lan cùng với người pháp huguenot và người đức đã định cư lại tại khu vực gọi là cộng hòa nam phi ngày nay hậu duệ của họ người phi da trắng afrikaan là nhóm dân da trắng lớn nhất ở nam phi ngày nay trong thế kỷ xix giai đoạn thứ hai của quá trình thuộc địa hóa đã đem một lượng lớn người pháp và người anh tới định cư ở châu phi người pháp sống chủ yếu ở algérie còn một lượng nhỏ khác sống ở các khu vực khác thuộc bắc và
[ "các", "cao", "nguyên", "ở", "ethiopia", "nhưng", "phần", "lớn", "các", "bộ", "tộc", "somali", "cũng", "có", "tổ", "tiên", "là", "người", "gốc", "ả", "rập", "sudan", "và", "mauritanie", "được", "phân", "chia", "giữa", "phần", "lớn", "người", "gốc", "ả", "rập", "ở", "phía", "bắc", "và", "người", "phi", "da", "đen", "ở", "phía", "nam", "mặc", "dù", "nhiều", "người", "gốc", "ả", "rập", "ở", "sudan", "có", "tổ", "tiên", "rõ", "ràng", "là", "người", "châu", "phi", "và", "họ", "khác", "rất", "nhiều", "so", "với", "người", "gốc", "ả", "rập", "ở", "iraq", "hay", "algérie", "một", "số", "khu", "vực", "ở", "đông", "phi", "cụ", "thể", "là", "ở", "đảo", "zanzibar", "và", "đảo", "lamu", "của", "kenya", "có", "những", "người", "dân", "và", "thương", "nhân", "gốc", "ả", "rập", "và", "hồi", "giáo", "châu", "á", "sinh", "sống", "từ", "thời", "trung", "cổ", "bắt", "đầu", "từ", "thế", "kỷ", "xvi", "người", "châu", "âu", "như", "bồ", "đào", "nha", "và", "hà", "lan", "bắt", "đầu", "thiết", "lập", "các", "điểm", "thương", "mại", "và", "pháo", "đài", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "tây", "và", "nam", "châu", "phi", "cuối", "cùng", "thì", "một", "lượng", "lớn", "người", "hà", "lan", "cùng", "với", "người", "pháp", "huguenot", "và", "người", "đức", "đã", "định", "cư", "lại", "tại", "khu", "vực", "gọi", "là", "cộng", "hòa", "nam", "phi", "ngày", "nay", "hậu", "duệ", "của", "họ", "người", "phi", "da", "trắng", "afrikaan", "là", "nhóm", "dân", "da", "trắng", "lớn", "nhất", "ở", "nam", "phi", "ngày", "nay", "trong", "thế", "kỷ", "xix", "giai", "đoạn", "thứ", "hai", "của", "quá", "trình", "thuộc", "địa", "hóa", "đã", "đem", "một", "lượng", "lớn", "người", "pháp", "và", "người", "anh", "tới", "định", "cư", "ở", "châu", "phi", "người", "pháp", "sống", "chủ", "yếu", "ở", "algérie", "còn", "một", "lượng", "nhỏ", "khác", "sống", "ở", "các", "khu", "vực", "khác", "thuộc", "bắc", "và" ]
anguloa tognettiae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được oakeley mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "anguloa", "tognettiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "oakeley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
macromitrium cardotii là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "macromitrium", "cardotii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "thér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
apopetelia cercyon là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "apopetelia", "cercyon", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Đứng đầu Tỉnh ủy là Bí thư Tỉnh ủy và thường là ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng. Bí thư hiện tại là Ủy viên Trung ương Đảng Bùi Văn Tỉnh.
[ "Đứng", "đầu", "Tỉnh", "ủy", "là", "Bí", "thư", "Tỉnh", "ủy", "và", "thường", "là", "ủy", "viên", "Ban", "chấp", "hành", "Trung", "ương", "Đảng.", "Bí", "thư", "hiện", "tại", "là", "Ủy", "viên", "Trung", "ương", "Đảng", "Bùi", "Văn", "Tỉnh." ]
21484 eppard 1998 hr134 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 4 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 21484 eppard
[ "21484", "eppard", "1998", "hr134", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "19", "tháng", "4", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "thí", "nghiệm", "lincoln", "ở", "socorro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "21484", "eppard" ]
cola flavovelutina là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "cola", "flavovelutina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
một thế hệ thứ hai của các nhà sử học môi trường chuyên ngành hơn như alfred crosby samuel p hays donald worster william cronon richard white carolyn merchant j r mcneill donald hughes và chad montrie ở hoa kỳ và paul warde sverker sorlin robert a lambert t c smout peter coates ở châu âu === đế quốc anh === mặc dù lịch sử môi trường đã phát triển nhanh chóng như một lĩnh vực sau năm 1970 ở hoa kỳ nó chỉ đến được với các nhà sử học của đế quốc anh vào những năm 1990 gregory barton lập luận rằng khái niệm chủ nghĩa môi trường xuất hiện từ các nghiên cứu lâm nghiệp và nhấn mạnh vai trò của đế quốc anh trong nghiên cứu đó ông lập luận rằng phong trào lâm nghiệp đế quốc ở ấn độ vào khoảng năm 1900 bao gồm bảo lưu của chính phủ các phương pháp phòng cháy chữa cháy mới và chú ý đến quản lý rừng sản xuất doanh thu kết quả đã giảm bớt cuộc chiến giữa các nhà bảo tồn lãng mạn và các doanh nhân laissez-faire do đó đưa ra sự thỏa hiệp từ đó chủ nghĩa môi trường hiện đại xuất hiện trong những năm gần đây nhiều học giả được trích dẫn bởi james beattie đã kiểm tra tác động môi trường của đế chế và hughes lập luận rằng việc phát hiện và sử dụng thương mại hoặc khoa học các loài thực vật mới là một mối quan tâm
[ "một", "thế", "hệ", "thứ", "hai", "của", "các", "nhà", "sử", "học", "môi", "trường", "chuyên", "ngành", "hơn", "như", "alfred", "crosby", "samuel", "p", "hays", "donald", "worster", "william", "cronon", "richard", "white", "carolyn", "merchant", "j", "r", "mcneill", "donald", "hughes", "và", "chad", "montrie", "ở", "hoa", "kỳ", "và", "paul", "warde", "sverker", "sorlin", "robert", "a", "lambert", "t", "c", "smout", "peter", "coates", "ở", "châu", "âu", "===", "đế", "quốc", "anh", "===", "mặc", "dù", "lịch", "sử", "môi", "trường", "đã", "phát", "triển", "nhanh", "chóng", "như", "một", "lĩnh", "vực", "sau", "năm", "1970", "ở", "hoa", "kỳ", "nó", "chỉ", "đến", "được", "với", "các", "nhà", "sử", "học", "của", "đế", "quốc", "anh", "vào", "những", "năm", "1990", "gregory", "barton", "lập", "luận", "rằng", "khái", "niệm", "chủ", "nghĩa", "môi", "trường", "xuất", "hiện", "từ", "các", "nghiên", "cứu", "lâm", "nghiệp", "và", "nhấn", "mạnh", "vai", "trò", "của", "đế", "quốc", "anh", "trong", "nghiên", "cứu", "đó", "ông", "lập", "luận", "rằng", "phong", "trào", "lâm", "nghiệp", "đế", "quốc", "ở", "ấn", "độ", "vào", "khoảng", "năm", "1900", "bao", "gồm", "bảo", "lưu", "của", "chính", "phủ", "các", "phương", "pháp", "phòng", "cháy", "chữa", "cháy", "mới", "và", "chú", "ý", "đến", "quản", "lý", "rừng", "sản", "xuất", "doanh", "thu", "kết", "quả", "đã", "giảm", "bớt", "cuộc", "chiến", "giữa", "các", "nhà", "bảo", "tồn", "lãng", "mạn", "và", "các", "doanh", "nhân", "laissez-faire", "do", "đó", "đưa", "ra", "sự", "thỏa", "hiệp", "từ", "đó", "chủ", "nghĩa", "môi", "trường", "hiện", "đại", "xuất", "hiện", "trong", "những", "năm", "gần", "đây", "nhiều", "học", "giả", "được", "trích", "dẫn", "bởi", "james", "beattie", "đã", "kiểm", "tra", "tác", "động", "môi", "trường", "của", "đế", "chế", "và", "hughes", "lập", "luận", "rằng", "việc", "phát", "hiện", "và", "sử", "dụng", "thương", "mại", "hoặc", "khoa", "học", "các", "loài", "thực", "vật", "mới", "là", "một", "mối", "quan", "tâm" ]
và không thể thuyết phục của luật quốc gia được gọi là nguyên tắc chính hoặc nguyên tắc đầu tiên tinh thần đó là hiển nhiên và bất biến cụ thể là mọi quốc gia đều được tự do đi du lịch đến mọi quốc gia khác và giao dịch với quốc gia đó từ tiên đề này grotius lập luận rằng quyền tự chủ và không thể thay đổi này là để đi lại và buôn bán được yêu cầu 1 quyền qua lại không gây hại trên đất liền và 2 quyền tương tự của qua lại không gây hại trên biển tuy nhiên biển giống như bầu trời hơn mặt đất trái ngược với đất đai đó là tài sản chung của tất cả quốc gia mare liberum được elzevier xuất bản vào mùa xuân năm 1609 nó đã được dịch sang tiếng anh hai lần bản dịch đầu tiên là của richard hakluyt bản dịch được hoàn thành trong một thời gian không rõ giữa ấn bản đầu của mare liberum năm 1609 và cái chết hakluyt trong năm 1616 tuy nhiên bản dịch của hakluyt chỉ công bố lần đầu tiên vào năm 2004 dưới tiêu đề biển tự do tiếng anh the free sea như một phần của loạt bài luật tự nhiên và kinh điển khai sáng của quỹ tự do liberty fund bản dịch thứ hai là của ralph van deman magoffin phó giáo sư lịch sử hy lạp và la mã tại đại học johns hopkins bản dịch này
[ "và", "không", "thể", "thuyết", "phục", "của", "luật", "quốc", "gia", "được", "gọi", "là", "nguyên", "tắc", "chính", "hoặc", "nguyên", "tắc", "đầu", "tiên", "tinh", "thần", "đó", "là", "hiển", "nhiên", "và", "bất", "biến", "cụ", "thể", "là", "mọi", "quốc", "gia", "đều", "được", "tự", "do", "đi", "du", "lịch", "đến", "mọi", "quốc", "gia", "khác", "và", "giao", "dịch", "với", "quốc", "gia", "đó", "từ", "tiên", "đề", "này", "grotius", "lập", "luận", "rằng", "quyền", "tự", "chủ", "và", "không", "thể", "thay", "đổi", "này", "là", "để", "đi", "lại", "và", "buôn", "bán", "được", "yêu", "cầu", "1", "quyền", "qua", "lại", "không", "gây", "hại", "trên", "đất", "liền", "và", "2", "quyền", "tương", "tự", "của", "qua", "lại", "không", "gây", "hại", "trên", "biển", "tuy", "nhiên", "biển", "giống", "như", "bầu", "trời", "hơn", "mặt", "đất", "trái", "ngược", "với", "đất", "đai", "đó", "là", "tài", "sản", "chung", "của", "tất", "cả", "quốc", "gia", "mare", "liberum", "được", "elzevier", "xuất", "bản", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "1609", "nó", "đã", "được", "dịch", "sang", "tiếng", "anh", "hai", "lần", "bản", "dịch", "đầu", "tiên", "là", "của", "richard", "hakluyt", "bản", "dịch", "được", "hoàn", "thành", "trong", "một", "thời", "gian", "không", "rõ", "giữa", "ấn", "bản", "đầu", "của", "mare", "liberum", "năm", "1609", "và", "cái", "chết", "hakluyt", "trong", "năm", "1616", "tuy", "nhiên", "bản", "dịch", "của", "hakluyt", "chỉ", "công", "bố", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2004", "dưới", "tiêu", "đề", "biển", "tự", "do", "tiếng", "anh", "the", "free", "sea", "như", "một", "phần", "của", "loạt", "bài", "luật", "tự", "nhiên", "và", "kinh", "điển", "khai", "sáng", "của", "quỹ", "tự", "do", "liberty", "fund", "bản", "dịch", "thứ", "hai", "là", "của", "ralph", "van", "deman", "magoffin", "phó", "giáo", "sư", "lịch", "sử", "hy", "lạp", "và", "la", "mã", "tại", "đại", "học", "johns", "hopkins", "bản", "dịch", "này" ]
lipocrea diluta là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi lipocrea lipocrea diluta được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1887
[ "lipocrea", "diluta", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lipocrea", "lipocrea", "diluta", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1887" ]
sauvagesia roraimensis là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được ule miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "sauvagesia", "roraimensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "ule", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
quê nhà của kubrick sau khi ra mắt bộ phim đã nhận được rất nhiều sự khen ngợi của giới phê bình và công chúng nhất là diễn xuất hóa trang và kỹ xảo của bộ phim được đánh giá là đi trước thời đại và có ảnh hưởng rất lớn đến những bộ phim khoa học viễn tưởng sau này bộ phim cũng đạt thành công vang dội ở phương diện thương mại khi thu về 190 triệu đô và là tác phẩm có doanh thu cao nhất năm 1968 tác phẩm được đề cử 4 giải oscar và chiến thắng ở hạng mục hiệu ứng hình ảnh xuất sắc nhất một phiên bản sequel phần tiếp theo là 2010 ra mắt năm 1984 do peter hyams viết kịch bản và đạo diễn == liên kết ngoài == bullet tcm movie database bullet 2001 a space odyssey script on dailyscripts com bullet 2001 a space odyssey internet resource archive bullet kubrick 2001 the space odyssey explained bullet the 2001 a space odyssey collectibles exhibit bullet roger ebert s essay on 2001 bullet the alt movies kubrick faq many observations on the meaning of 2001 bullet the kubrick site including many works on 2001
[ "quê", "nhà", "của", "kubrick", "sau", "khi", "ra", "mắt", "bộ", "phim", "đã", "nhận", "được", "rất", "nhiều", "sự", "khen", "ngợi", "của", "giới", "phê", "bình", "và", "công", "chúng", "nhất", "là", "diễn", "xuất", "hóa", "trang", "và", "kỹ", "xảo", "của", "bộ", "phim", "được", "đánh", "giá", "là", "đi", "trước", "thời", "đại", "và", "có", "ảnh", "hưởng", "rất", "lớn", "đến", "những", "bộ", "phim", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "sau", "này", "bộ", "phim", "cũng", "đạt", "thành", "công", "vang", "dội", "ở", "phương", "diện", "thương", "mại", "khi", "thu", "về", "190", "triệu", "đô", "và", "là", "tác", "phẩm", "có", "doanh", "thu", "cao", "nhất", "năm", "1968", "tác", "phẩm", "được", "đề", "cử", "4", "giải", "oscar", "và", "chiến", "thắng", "ở", "hạng", "mục", "hiệu", "ứng", "hình", "ảnh", "xuất", "sắc", "nhất", "một", "phiên", "bản", "sequel", "phần", "tiếp", "theo", "là", "2010", "ra", "mắt", "năm", "1984", "do", "peter", "hyams", "viết", "kịch", "bản", "và", "đạo", "diễn", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tcm", "movie", "database", "bullet", "2001", "a", "space", "odyssey", "script", "on", "dailyscripts", "com", "bullet", "2001", "a", "space", "odyssey", "internet", "resource", "archive", "bullet", "kubrick", "2001", "the", "space", "odyssey", "explained", "bullet", "the", "2001", "a", "space", "odyssey", "collectibles", "exhibit", "bullet", "roger", "ebert", "s", "essay", "on", "2001", "bullet", "the", "alt", "movies", "kubrick", "faq", "many", "observations", "on", "the", "meaning", "of", "2001", "bullet", "the", "kubrick", "site", "including", "many", "works", "on", "2001" ]
của loài này là sự suy thoái môi trường sống ô nhiễm đáng kể rác thải và nước thải từ nhà vệ sinh chảy ra suối nơi chúng sinh sống việc xây dựng cáp treo từ sa pa lên đỉnh phanxipăng có khả năng ảnh hưởng đến nó sự chuyển đổi hệ sinh thái tiếp theo của đỉnh phanxipăng và các khu vực lân cận biến đổi khí hậu cũng ảnh hưởng không nhẹ đến loài này == bảo tồn == các nhóm nghiên cứu sẽ nghiên cứu kĩ càng về sinh thái phân bố sự phong phú của quần thể tương đối xu hướng quần thể để cải thiện các biện phap bảo tồn == tham khảo == bullet first record of the genus oreolalax anura megophryidae from vietnam with description of a new species trung m phung minh d le july 2013 vol 2013 no 2 pp 213–222 bullet phát hiện một loài cóc núi mới thuộc giống oreolalax ở fansipan việt nam tháng 7 năm 2013 bullet loài cóc mới trên đỉnh fansipan trường mỹ vnexpress 11 7 2013 09 46 gmt+7
[ "của", "loài", "này", "là", "sự", "suy", "thoái", "môi", "trường", "sống", "ô", "nhiễm", "đáng", "kể", "rác", "thải", "và", "nước", "thải", "từ", "nhà", "vệ", "sinh", "chảy", "ra", "suối", "nơi", "chúng", "sinh", "sống", "việc", "xây", "dựng", "cáp", "treo", "từ", "sa", "pa", "lên", "đỉnh", "phanxipăng", "có", "khả", "năng", "ảnh", "hưởng", "đến", "nó", "sự", "chuyển", "đổi", "hệ", "sinh", "thái", "tiếp", "theo", "của", "đỉnh", "phanxipăng", "và", "các", "khu", "vực", "lân", "cận", "biến", "đổi", "khí", "hậu", "cũng", "ảnh", "hưởng", "không", "nhẹ", "đến", "loài", "này", "==", "bảo", "tồn", "==", "các", "nhóm", "nghiên", "cứu", "sẽ", "nghiên", "cứu", "kĩ", "càng", "về", "sinh", "thái", "phân", "bố", "sự", "phong", "phú", "của", "quần", "thể", "tương", "đối", "xu", "hướng", "quần", "thể", "để", "cải", "thiện", "các", "biện", "phap", "bảo", "tồn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "first", "record", "of", "the", "genus", "oreolalax", "anura", "megophryidae", "from", "vietnam", "with", "description", "of", "a", "new", "species", "trung", "m", "phung", "minh", "d", "le", "july", "2013", "vol", "2013", "no", "2", "pp", "213–222", "bullet", "phát", "hiện", "một", "loài", "cóc", "núi", "mới", "thuộc", "giống", "oreolalax", "ở", "fansipan", "việt", "nam", "tháng", "7", "năm", "2013", "bullet", "loài", "cóc", "mới", "trên", "đỉnh", "fansipan", "trường", "mỹ", "vnexpress", "11", "7", "2013", "09", "46", "gmt+7" ]
bài viết của tuổi trẻ cũng đưa ra một số lời phê bình từ khán giả nhận định ca khúc chưa đủ thuyết phục nếu không muốn nói là sự tuột dốc của nữ ca sĩ trong hai năm trở lại đây zing news cho biết khán giả chưa thỏa mãn với chất nhạc của đi đu đưa đi ngoài ra tên bài hát cũng bị nhận xét là khá phô billboard vietnam phản hồi tích cực về bài hát khen ngợi phần lời chau chuốt tỉ mỉ về ca từ tập hợp những lời đẩy đưa duyên dáng thời thượng trao đổi với báo thanh niên nhạc sĩ huy tuấn khen ngợi bài hát vừa hot vừa có chất lượng và cho rằng đây là điều không dễ thấy hiện nay nhạc sĩ phân tích thành công của ca khúc phương nói với tôi câu đó đi đu đưa đi thực ra không phải do ê kíp sáng tạo chủ động đưa vào mà là câu nói trong đời sống thường ngày của phương ê kíp đưa câu nói vào bài hát thành ra rất thuyết phục như việc họ đã đưa những yếu tố đời thật vào ca khúc âm nhạc của ca khúc được tạo nên dựa trên nền tảng của những thứ âm nhạc rất khó thực hiện vốn là những thứ âm nhạc kinh điển như disco funk soul để làm nên thứ âm nhạc thời thượng đấy rất khó về mặt chuyên môn đó không phải thể loại nhạc dễ dãi ai
[ "bài", "viết", "của", "tuổi", "trẻ", "cũng", "đưa", "ra", "một", "số", "lời", "phê", "bình", "từ", "khán", "giả", "nhận", "định", "ca", "khúc", "chưa", "đủ", "thuyết", "phục", "nếu", "không", "muốn", "nói", "là", "sự", "tuột", "dốc", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "trong", "hai", "năm", "trở", "lại", "đây", "zing", "news", "cho", "biết", "khán", "giả", "chưa", "thỏa", "mãn", "với", "chất", "nhạc", "của", "đi", "đu", "đưa", "đi", "ngoài", "ra", "tên", "bài", "hát", "cũng", "bị", "nhận", "xét", "là", "khá", "phô", "billboard", "vietnam", "phản", "hồi", "tích", "cực", "về", "bài", "hát", "khen", "ngợi", "phần", "lời", "chau", "chuốt", "tỉ", "mỉ", "về", "ca", "từ", "tập", "hợp", "những", "lời", "đẩy", "đưa", "duyên", "dáng", "thời", "thượng", "trao", "đổi", "với", "báo", "thanh", "niên", "nhạc", "sĩ", "huy", "tuấn", "khen", "ngợi", "bài", "hát", "vừa", "hot", "vừa", "có", "chất", "lượng", "và", "cho", "rằng", "đây", "là", "điều", "không", "dễ", "thấy", "hiện", "nay", "nhạc", "sĩ", "phân", "tích", "thành", "công", "của", "ca", "khúc", "phương", "nói", "với", "tôi", "câu", "đó", "đi", "đu", "đưa", "đi", "thực", "ra", "không", "phải", "do", "ê", "kíp", "sáng", "tạo", "chủ", "động", "đưa", "vào", "mà", "là", "câu", "nói", "trong", "đời", "sống", "thường", "ngày", "của", "phương", "ê", "kíp", "đưa", "câu", "nói", "vào", "bài", "hát", "thành", "ra", "rất", "thuyết", "phục", "như", "việc", "họ", "đã", "đưa", "những", "yếu", "tố", "đời", "thật", "vào", "ca", "khúc", "âm", "nhạc", "của", "ca", "khúc", "được", "tạo", "nên", "dựa", "trên", "nền", "tảng", "của", "những", "thứ", "âm", "nhạc", "rất", "khó", "thực", "hiện", "vốn", "là", "những", "thứ", "âm", "nhạc", "kinh", "điển", "như", "disco", "funk", "soul", "để", "làm", "nên", "thứ", "âm", "nhạc", "thời", "thượng", "đấy", "rất", "khó", "về", "mặt", "chuyên", "môn", "đó", "không", "phải", "thể", "loại", "nhạc", "dễ", "dãi", "ai" ]
alpina zermattensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "alpina", "zermattensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
3208 lunn 1981 jm là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 5 năm 1981 bởi e bowell ở flagstaff am == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3208 lunn
[ "3208", "lunn", "1981", "jm", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "1981", "bởi", "e", "bowell", "ở", "flagstaff", "am", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "3208", "lunn" ]
adiscus obscurus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev sprecher-uebersax miêu tả khoa học năm 1997
[ "adiscus", "obscurus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "sprecher-uebersax", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
didymoglossum rhipidophyllum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được pic serm mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "didymoglossum", "rhipidophyllum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "pic", "serm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
cage tạm dịch là chương cuối cái chết của xander cage một bộ phim ngắn dài 4 phút kể về cái chết vinh quang của nhân vật xander cage và thắt mở một số chi tiết cho phần sau trong bộ phim ngắn xander được thủ vai bởi khristian lupo diễn viên đóng thế của vin diesel trong khi tái sử dụng một số câu nói của diesel leila arcieri cũng góp mặt với vai diễn jordan king từ phần phim đầu tiên và john g connolly trong vai trung úy alabama bama cobb một trong những kẻ phản diện trong và là người đứng sau vụ tấn công vào xander
[ "cage", "tạm", "dịch", "là", "chương", "cuối", "cái", "chết", "của", "xander", "cage", "một", "bộ", "phim", "ngắn", "dài", "4", "phút", "kể", "về", "cái", "chết", "vinh", "quang", "của", "nhân", "vật", "xander", "cage", "và", "thắt", "mở", "một", "số", "chi", "tiết", "cho", "phần", "sau", "trong", "bộ", "phim", "ngắn", "xander", "được", "thủ", "vai", "bởi", "khristian", "lupo", "diễn", "viên", "đóng", "thế", "của", "vin", "diesel", "trong", "khi", "tái", "sử", "dụng", "một", "số", "câu", "nói", "của", "diesel", "leila", "arcieri", "cũng", "góp", "mặt", "với", "vai", "diễn", "jordan", "king", "từ", "phần", "phim", "đầu", "tiên", "và", "john", "g", "connolly", "trong", "vai", "trung", "úy", "alabama", "bama", "cobb", "một", "trong", "những", "kẻ", "phản", "diện", "trong", "và", "là", "người", "đứng", "sau", "vụ", "tấn", "công", "vào", "xander" ]
thánh và phụng vụ qua tiếng trung hoa nhưng bản dịch trong thực tế không có khả năng của một số tu sĩ thông thái như shall verbist được triều đình ngưỡng mộ và nhờ các vị giúp soạn lịch chế tạo đại bác ông lên án các học thuyết của copernicus và cấm đoán các tác phẩm của galileo ông rất quan tâm đến bộ mặc của đô thị rôma phaolô v còn nổi tiếng vì đã hoàn thành vương cung thánh đường thánh phêrô ở rôma dải trang trí chìa ra trên hành lang ngoài của tu viện bênêđictô mang câu khắc sau in honorem principis apost paulus v borguesius romanus pont max an mdcxii phaolô v borghese giám mục rôma đã hoàn thành công trình này năm 1612 để tôn kính vị thủ lĩnh các tông đồ == tham khảo == bullet 265 đức giáo hoàng thiên hựu nguyễn thành thống nhà xuất bản văn hóa thông tin xuất bản tháng 5 năm 2009 bullet các vị giáo hoàng của giáo hội toàn cầu hội đồng giám mục việt nam bullet tóm lược tiểu sử các đức giáo hoàng đà nẵng 2003 jos tvt chuyển ngữ từ tiếng anh bullet lịch sử đạo thiên chúa jean – baptiste duroselle và jean – marie mayeur bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại que sais-je tôi biết gì người dịch trần chí đạo nhà xuất bản thế giới tháng 4 2004 bullet cuộc lữ hành đức tin lịch sử giáo hội công giáo lm phanxicô x đào trung hiệu op hiệu đính tháng
[ "thánh", "và", "phụng", "vụ", "qua", "tiếng", "trung", "hoa", "nhưng", "bản", "dịch", "trong", "thực", "tế", "không", "có", "khả", "năng", "của", "một", "số", "tu", "sĩ", "thông", "thái", "như", "shall", "verbist", "được", "triều", "đình", "ngưỡng", "mộ", "và", "nhờ", "các", "vị", "giúp", "soạn", "lịch", "chế", "tạo", "đại", "bác", "ông", "lên", "án", "các", "học", "thuyết", "của", "copernicus", "và", "cấm", "đoán", "các", "tác", "phẩm", "của", "galileo", "ông", "rất", "quan", "tâm", "đến", "bộ", "mặc", "của", "đô", "thị", "rôma", "phaolô", "v", "còn", "nổi", "tiếng", "vì", "đã", "hoàn", "thành", "vương", "cung", "thánh", "đường", "thánh", "phêrô", "ở", "rôma", "dải", "trang", "trí", "chìa", "ra", "trên", "hành", "lang", "ngoài", "của", "tu", "viện", "bênêđictô", "mang", "câu", "khắc", "sau", "in", "honorem", "principis", "apost", "paulus", "v", "borguesius", "romanus", "pont", "max", "an", "mdcxii", "phaolô", "v", "borghese", "giám", "mục", "rôma", "đã", "hoàn", "thành", "công", "trình", "này", "năm", "1612", "để", "tôn", "kính", "vị", "thủ", "lĩnh", "các", "tông", "đồ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "265", "đức", "giáo", "hoàng", "thiên", "hựu", "nguyễn", "thành", "thống", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "thông", "tin", "xuất", "bản", "tháng", "5", "năm", "2009", "bullet", "các", "vị", "giáo", "hoàng", "của", "giáo", "hội", "toàn", "cầu", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "bullet", "tóm", "lược", "tiểu", "sử", "các", "đức", "giáo", "hoàng", "đà", "nẵng", "2003", "jos", "tvt", "chuyển", "ngữ", "từ", "tiếng", "anh", "bullet", "lịch", "sử", "đạo", "thiên", "chúa", "jean", "–", "baptiste", "duroselle", "và", "jean", "–", "marie", "mayeur", "bộ", "sách", "giới", "thiệu", "những", "kiến", "thức", "thời", "đại", "que", "sais-je", "tôi", "biết", "gì", "người", "dịch", "trần", "chí", "đạo", "nhà", "xuất", "bản", "thế", "giới", "tháng", "4", "2004", "bullet", "cuộc", "lữ", "hành", "đức", "tin", "lịch", "sử", "giáo", "hội", "công", "giáo", "lm", "phanxicô", "x", "đào", "trung", "hiệu", "op", "hiệu", "đính", "tháng" ]
clarias alluaudi là một loài cá thuộc họ clariidae loài này có ở burundi kenya tanzania và uganda môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi đầm nước và hồ nước ngọt chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet hanssens m 2005 clarias alluaudi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 4 tháng 8 năm 2007
[ "clarias", "alluaudi", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "clariidae", "loài", "này", "có", "ở", "burundi", "kenya", "tanzania", "và", "uganda", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "sông", "ngòi", "đầm", "nước", "và", "hồ", "nước", "ngọt", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hanssens", "m", "2005", "clarias", "alluaudi", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "4", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
zetela tangaroa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "zetela", "tangaroa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
vĩnh châu và huyện vĩnh lợi thành huyện vĩnh lợi vĩnh châu năm 1962 huyện giá rai sáp nhập vào tỉnh cà mau năm 1963 tỉnh uỷ sóc trăng quyết định giải thể huyện vĩnh lợi vĩnh châu để tái lập huyện vĩnh lợi và huyện vĩnh châu ngày 7 tháng 3 năm 1972 nhập xã vĩnh hưng của huyện giá rai vào huyện vĩnh lợi trong giai đoạn 1964 1973 địa bàn tỉnh bạc liêu của chính quyền việt nam cộng hòa vẫn do tỉnh sóc trăng của chính quyền cách mạng quản lý ngoại trừ huyện giá rai thuộc tỉnh cà mau tháng 11 năm 1973 khu ủy tây nam bộ quyết định tái lập tỉnh bạc liêu gồm 4 đơn vị hành chính cấp huyện vĩnh lợi giá rai hồng dân và thị xã bạc liêu tuy nhiên chính quyền cách mạng vẫn đặt huyện vĩnh châu thuộc tỉnh sóc trăng cho đến đầu năm 1976 sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 chính quyền quân quản cộng hòa miền nam việt nam vẫn duy trì tỉnh bạc liêu cho đến đầu năm 1976 lúc này chính quyền cách mạng cũng bỏ danh xưng quận có từ thời pháp thuộc và lấy danh xưng huyện quận và phường dành cho các đơn vị hành chánh tương đương khi đã đô thị hóa === bạc liêu trong tỉnh minh hải === ngày 20 tháng 9 năm 1975 bộ chính trị ra nghị quyết số 245-nq tw về việc bỏ khu hợp tỉnh trong toàn quốc nhằm
[ "vĩnh", "châu", "và", "huyện", "vĩnh", "lợi", "thành", "huyện", "vĩnh", "lợi", "vĩnh", "châu", "năm", "1962", "huyện", "giá", "rai", "sáp", "nhập", "vào", "tỉnh", "cà", "mau", "năm", "1963", "tỉnh", "uỷ", "sóc", "trăng", "quyết", "định", "giải", "thể", "huyện", "vĩnh", "lợi", "vĩnh", "châu", "để", "tái", "lập", "huyện", "vĩnh", "lợi", "và", "huyện", "vĩnh", "châu", "ngày", "7", "tháng", "3", "năm", "1972", "nhập", "xã", "vĩnh", "hưng", "của", "huyện", "giá", "rai", "vào", "huyện", "vĩnh", "lợi", "trong", "giai", "đoạn", "1964", "1973", "địa", "bàn", "tỉnh", "bạc", "liêu", "của", "chính", "quyền", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "vẫn", "do", "tỉnh", "sóc", "trăng", "của", "chính", "quyền", "cách", "mạng", "quản", "lý", "ngoại", "trừ", "huyện", "giá", "rai", "thuộc", "tỉnh", "cà", "mau", "tháng", "11", "năm", "1973", "khu", "ủy", "tây", "nam", "bộ", "quyết", "định", "tái", "lập", "tỉnh", "bạc", "liêu", "gồm", "4", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "huyện", "vĩnh", "lợi", "giá", "rai", "hồng", "dân", "và", "thị", "xã", "bạc", "liêu", "tuy", "nhiên", "chính", "quyền", "cách", "mạng", "vẫn", "đặt", "huyện", "vĩnh", "châu", "thuộc", "tỉnh", "sóc", "trăng", "cho", "đến", "đầu", "năm", "1976", "sau", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "chính", "quyền", "quân", "quản", "cộng", "hòa", "miền", "nam", "việt", "nam", "vẫn", "duy", "trì", "tỉnh", "bạc", "liêu", "cho", "đến", "đầu", "năm", "1976", "lúc", "này", "chính", "quyền", "cách", "mạng", "cũng", "bỏ", "danh", "xưng", "quận", "có", "từ", "thời", "pháp", "thuộc", "và", "lấy", "danh", "xưng", "huyện", "quận", "và", "phường", "dành", "cho", "các", "đơn", "vị", "hành", "chánh", "tương", "đương", "khi", "đã", "đô", "thị", "hóa", "===", "bạc", "liêu", "trong", "tỉnh", "minh", "hải", "===", "ngày", "20", "tháng", "9", "năm", "1975", "bộ", "chính", "trị", "ra", "nghị", "quyết", "số", "245-nq", "tw", "về", "việc", "bỏ", "khu", "hợp", "tỉnh", "trong", "toàn", "quốc", "nhằm" ]
epipagis holocrossa là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "epipagis", "holocrossa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
koceljeva коцељева là một đô thị ở huyện mačva của serbia năm 2002 dân số thị xã là 4 645 người còn dân số của đô thị là 15 636 người == các khu dân cư == đô thị koceljeva có các khu dân cư sau bullet koceljeva bullet batalage bullet brdarica bullet bresnica bullet galović bullet goločelo bullet gradojević bullet donje crniljevo bullet draginje bullet družetić bullet zukve bullet kamenica bullet ljutice bullet mali bošnjak bullet svileuva bullet subotica bullet ćukovine == thông tin nhân khẩu điều tra năm 2002 == các dân tộc sinh sống ở đô thị koceljeva bullet người serb 14 593 bullet người digan= 826 bullet dân tộc khác == liên kết ngoài == bullet koceljeva
[ "koceljeva", "коцељева", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "mačva", "của", "serbia", "năm", "2002", "dân", "số", "thị", "xã", "là", "4", "645", "người", "còn", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "là", "15", "636", "người", "==", "các", "khu", "dân", "cư", "==", "đô", "thị", "koceljeva", "có", "các", "khu", "dân", "cư", "sau", "bullet", "koceljeva", "bullet", "batalage", "bullet", "brdarica", "bullet", "bresnica", "bullet", "galović", "bullet", "goločelo", "bullet", "gradojević", "bullet", "donje", "crniljevo", "bullet", "draginje", "bullet", "družetić", "bullet", "zukve", "bullet", "kamenica", "bullet", "ljutice", "bullet", "mali", "bošnjak", "bullet", "svileuva", "bullet", "subotica", "bullet", "ćukovine", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "điều", "tra", "năm", "2002", "==", "các", "dân", "tộc", "sinh", "sống", "ở", "đô", "thị", "koceljeva", "bullet", "người", "serb", "14", "593", "bullet", "người", "digan=", "826", "bullet", "dân", "tộc", "khác", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "koceljeva" ]
dụng cho các từ hấp thụ từ tiếng nước ngoài đặc biệt là từ tiếng hy lạp được thay thế bằng ф hoặc т cho đến năm 1917 chỉ còn hai từ được đánh vần bằng chữ cụ thể là müro một dược và sünod đồng bộ cũng vậy hiếm khi được sử dụng chữ vẫn được sử dụng rộng rãi mặc dù về lâu dài nó cũng ngày càng trở nên khan hiếm phù hợp với việc áp dụng các cách phát âm của phương tây giống tiếng pháp cho các từ hấp thụ khác nhau ví dụ thời tiết trở thành театръ teatr những nỗ lực để giảm sự không nhất quán về chính tả đã đạt đến đỉnh điểm với việc xuất bản một cuốn sách giáo khoa tiêu chuẩn yakov grot trong năm 1885 được xuất bản trong 21 phiên bản cho đến cách mạng tháng mười sự kết hợp giữa các nguyên tắc hình thái ngữ âm và lịch sử chính tả tiếng nga của grot vẫn còn hiệu lực cho đến ngày nay mặc dù bảng chữ cái tiếng nga và cách viết các từ cơ bản đã được thay đổi thông qua hệ thống quy tắc chính tả tiếng nga rất phức tạp nhưng rất nhất quán == liên kết ngoài == bullet phê bình cải cách 1917 bullet cyracademisator chuyển ngữ trực tuyến hai chiều cho ala-lc diacritics khoa học iso r 9 iso 9 gost 7 79b và các loại khác hỗ trợ nhân vật
[ "dụng", "cho", "các", "từ", "hấp", "thụ", "từ", "tiếng", "nước", "ngoài", "đặc", "biệt", "là", "từ", "tiếng", "hy", "lạp", "được", "thay", "thế", "bằng", "ф", "hoặc", "т", "cho", "đến", "năm", "1917", "chỉ", "còn", "hai", "từ", "được", "đánh", "vần", "bằng", "chữ", "cụ", "thể", "là", "müro", "một", "dược", "và", "sünod", "đồng", "bộ", "cũng", "vậy", "hiếm", "khi", "được", "sử", "dụng", "chữ", "vẫn", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "mặc", "dù", "về", "lâu", "dài", "nó", "cũng", "ngày", "càng", "trở", "nên", "khan", "hiếm", "phù", "hợp", "với", "việc", "áp", "dụng", "các", "cách", "phát", "âm", "của", "phương", "tây", "giống", "tiếng", "pháp", "cho", "các", "từ", "hấp", "thụ", "khác", "nhau", "ví", "dụ", "thời", "tiết", "trở", "thành", "театръ", "teatr", "những", "nỗ", "lực", "để", "giảm", "sự", "không", "nhất", "quán", "về", "chính", "tả", "đã", "đạt", "đến", "đỉnh", "điểm", "với", "việc", "xuất", "bản", "một", "cuốn", "sách", "giáo", "khoa", "tiêu", "chuẩn", "yakov", "grot", "trong", "năm", "1885", "được", "xuất", "bản", "trong", "21", "phiên", "bản", "cho", "đến", "cách", "mạng", "tháng", "mười", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "các", "nguyên", "tắc", "hình", "thái", "ngữ", "âm", "và", "lịch", "sử", "chính", "tả", "tiếng", "nga", "của", "grot", "vẫn", "còn", "hiệu", "lực", "cho", "đến", "ngày", "nay", "mặc", "dù", "bảng", "chữ", "cái", "tiếng", "nga", "và", "cách", "viết", "các", "từ", "cơ", "bản", "đã", "được", "thay", "đổi", "thông", "qua", "hệ", "thống", "quy", "tắc", "chính", "tả", "tiếng", "nga", "rất", "phức", "tạp", "nhưng", "rất", "nhất", "quán", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "phê", "bình", "cải", "cách", "1917", "bullet", "cyracademisator", "chuyển", "ngữ", "trực", "tuyến", "hai", "chiều", "cho", "ala-lc", "diacritics", "khoa", "học", "iso", "r", "9", "iso", "9", "gost", "7", "79b", "và", "các", "loại", "khác", "hỗ", "trợ", "nhân", "vật" ]
16857 goodall 1997 yz8 là một tiểu hành tinh vành đai chính == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 16857 goodall
[ "16857", "goodall", "1997", "yz8", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "16857", "goodall" ]
piletocera melanauges là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "piletocera", "melanauges", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
bulbophyllum iboense là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia iboense]]
[ "bulbophyllum", "iboense", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "iboense]]" ]
lophocampa mendax là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lophocampa", "mendax", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
phó chủ nhiệm ủy ban khoa học kỹ thuật nhà nước năm 1956 ông làm tổng thư ký đảng xã hội việt nam và giữ chức này cho đến khi đảng này giải thể năm 1988 được mời nhưng ông đã từ chối làm đơn xin gia nhập đảng cộng sản việt nam nhắc đến trong cuốn giáo sư nguyễn xiển cuộc đời và sự nghiệp 2007 ông còn là ủy viên ủy ban trung ương mặt trận tổ quốc việt nam khóa i khóa ii ông mất ngày 9 tháng 11 năm 1997 hưởng thọ 90 tuổi == gia đình == nguyễn xiển sinh ra trong một gia đình nghèo có 4 anh chị em ruột 2 gái 2 trai cụ nguyễn thị lạc là chị cả đã góp sức nuôi nguyễn xiển ăn học cho đến khi về nước anh trai của nguyễn xiển là cụ nguyễn bành liệt sĩ trong kháng chiến chống pháp phu nhân của nguyễn xiển là cụ nguyễn thúy an 1907 1998 người hà nội nổi tiếng về nữ công gia chánh mất sau ông đúng 100 ngày con trai cả của nguyễn xiển là nguyễn toán giáo sư con rể của nguyễn xiển là nguyễn hy hiền tức lê tâm giáo sư nguyên ủy viên ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước và đỗ quốc sam 1929-2010 giáo sư nguyên ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam bộ trưởng bộ kế hoạch và đầu tư con dâu nguyễn xiển là bà đặng kim chi giáo sư tiến
[ "phó", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "nhà", "nước", "năm", "1956", "ông", "làm", "tổng", "thư", "ký", "đảng", "xã", "hội", "việt", "nam", "và", "giữ", "chức", "này", "cho", "đến", "khi", "đảng", "này", "giải", "thể", "năm", "1988", "được", "mời", "nhưng", "ông", "đã", "từ", "chối", "làm", "đơn", "xin", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "nhắc", "đến", "trong", "cuốn", "giáo", "sư", "nguyễn", "xiển", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "2007", "ông", "còn", "là", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "trung", "ương", "mặt", "trận", "tổ", "quốc", "việt", "nam", "khóa", "i", "khóa", "ii", "ông", "mất", "ngày", "9", "tháng", "11", "năm", "1997", "hưởng", "thọ", "90", "tuổi", "==", "gia", "đình", "==", "nguyễn", "xiển", "sinh", "ra", "trong", "một", "gia", "đình", "nghèo", "có", "4", "anh", "chị", "em", "ruột", "2", "gái", "2", "trai", "cụ", "nguyễn", "thị", "lạc", "là", "chị", "cả", "đã", "góp", "sức", "nuôi", "nguyễn", "xiển", "ăn", "học", "cho", "đến", "khi", "về", "nước", "anh", "trai", "của", "nguyễn", "xiển", "là", "cụ", "nguyễn", "bành", "liệt", "sĩ", "trong", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "phu", "nhân", "của", "nguyễn", "xiển", "là", "cụ", "nguyễn", "thúy", "an", "1907", "1998", "người", "hà", "nội", "nổi", "tiếng", "về", "nữ", "công", "gia", "chánh", "mất", "sau", "ông", "đúng", "100", "ngày", "con", "trai", "cả", "của", "nguyễn", "xiển", "là", "nguyễn", "toán", "giáo", "sư", "con", "rể", "của", "nguyễn", "xiển", "là", "nguyễn", "hy", "hiền", "tức", "lê", "tâm", "giáo", "sư", "nguyên", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "khoa", "học", "và", "kỹ", "thuật", "nhà", "nước", "và", "đỗ", "quốc", "sam", "1929-2010", "giáo", "sư", "nguyên", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bộ", "trưởng", "bộ", "kế", "hoạch", "và", "đầu", "tư", "con", "dâu", "nguyễn", "xiển", "là", "bà", "đặng", "kim", "chi", "giáo", "sư", "tiến" ]
cistus skanbergii là một loài thực vật có hoa trong họ nham mân khôi loài này được lojac mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "cistus", "skanbergii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nham", "mân", "khôi", "loài", "này", "được", "lojac", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
10300 tanakadate 1989 eg1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 3 năm 1989 bởi t seki ở geisei == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 10300 tanakadate
[ "10300", "tanakadate", "1989", "eg1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "1989", "bởi", "t", "seki", "ở", "geisei", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "10300", "tanakadate" ]
tháng 5 năm 2011 ông đã bị trừng phạt lần nữa bởi hoa kì cùng với tổng thống syrian bashar al-assad và những quan chức cấp cao người syria khác bị cho liên quan của ông trong cung cấp vật chất ủng hộ chính phủ syria ngày 24 tháng 6 năm 2011 tạp chí chính thức của liên minh châu âu đã nói rằng 3 thành viên vệ binh – cách mạng iran hiện đang bị trừng phạt đã cung cấp trang bị và ủng hộ để giúp đỡ chính phủ syrian đàn áp những sự phản kháng trong syria những người iran đã thêm vào danh sách trừng phạt của liên minh châu âu là 2 lãnh đạo vệ binh cách mạng soleimani mohamad ali jafarim và phó chỉ huy vệ binh cho tình báo hossein taeb soleimani cũng bị trừng phả bởi chính phủ thụy điển trong tháng 9 năm 2011 do những lí do giống nhau được dẫn chứng bởi eu ông bị đưa vào danh sách bởi hoa kì với tư cách một kẻ khủng bố cái đã ngăn những công dân hoa kì giao dịch kinh doanh với ông bản danh sách đã công bố trong tạp chí chính thức của eu vào 24 tháng 6 năm 2011 cũng bao gồm một công ty bất động sản sirya một quĩ đầu tư và hai hoạt động kinh doanh khác bị kết tội tài trợ cho chính phủ syria bản danh sách cũng bao gồm mohammad ali jafari và hossein taeb == qua đời == soleimani
[ "tháng", "5", "năm", "2011", "ông", "đã", "bị", "trừng", "phạt", "lần", "nữa", "bởi", "hoa", "kì", "cùng", "với", "tổng", "thống", "syrian", "bashar", "al-assad", "và", "những", "quan", "chức", "cấp", "cao", "người", "syria", "khác", "bị", "cho", "liên", "quan", "của", "ông", "trong", "cung", "cấp", "vật", "chất", "ủng", "hộ", "chính", "phủ", "syria", "ngày", "24", "tháng", "6", "năm", "2011", "tạp", "chí", "chính", "thức", "của", "liên", "minh", "châu", "âu", "đã", "nói", "rằng", "3", "thành", "viên", "vệ", "binh", "–", "cách", "mạng", "iran", "hiện", "đang", "bị", "trừng", "phạt", "đã", "cung", "cấp", "trang", "bị", "và", "ủng", "hộ", "để", "giúp", "đỡ", "chính", "phủ", "syrian", "đàn", "áp", "những", "sự", "phản", "kháng", "trong", "syria", "những", "người", "iran", "đã", "thêm", "vào", "danh", "sách", "trừng", "phạt", "của", "liên", "minh", "châu", "âu", "là", "2", "lãnh", "đạo", "vệ", "binh", "cách", "mạng", "soleimani", "mohamad", "ali", "jafarim", "và", "phó", "chỉ", "huy", "vệ", "binh", "cho", "tình", "báo", "hossein", "taeb", "soleimani", "cũng", "bị", "trừng", "phả", "bởi", "chính", "phủ", "thụy", "điển", "trong", "tháng", "9", "năm", "2011", "do", "những", "lí", "do", "giống", "nhau", "được", "dẫn", "chứng", "bởi", "eu", "ông", "bị", "đưa", "vào", "danh", "sách", "bởi", "hoa", "kì", "với", "tư", "cách", "một", "kẻ", "khủng", "bố", "cái", "đã", "ngăn", "những", "công", "dân", "hoa", "kì", "giao", "dịch", "kinh", "doanh", "với", "ông", "bản", "danh", "sách", "đã", "công", "bố", "trong", "tạp", "chí", "chính", "thức", "của", "eu", "vào", "24", "tháng", "6", "năm", "2011", "cũng", "bao", "gồm", "một", "công", "ty", "bất", "động", "sản", "sirya", "một", "quĩ", "đầu", "tư", "và", "hai", "hoạt", "động", "kinh", "doanh", "khác", "bị", "kết", "tội", "tài", "trợ", "cho", "chính", "phủ", "syria", "bản", "danh", "sách", "cũng", "bao", "gồm", "mohammad", "ali", "jafari", "và", "hossein", "taeb", "==", "qua", "đời", "==", "soleimani" ]
compsibidion trinidadensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "compsibidion", "trinidadensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ra lệnh cho các thành lũy được san lấp và thay thế bằng các đường phố vị trí trước đây của họ vẫn xác định giới hạn thành phố mặc dù đội hình của lubomirski ramparts trước đây cũng xác định tuyến bên trong phòng thủ của thành phố trong trận chiến warsaw năm 1831 chỉ đến năm 1916 các khu vực bên ngoài ramparts lubomirski được sáp nhập vào thành phố thành lũy trước đây được tưởng niệm bởi một số đường phố với tên okopy của ba lan bao gồm phố okopowa nơi có một nghĩa trang do thái lớn
[ "ra", "lệnh", "cho", "các", "thành", "lũy", "được", "san", "lấp", "và", "thay", "thế", "bằng", "các", "đường", "phố", "vị", "trí", "trước", "đây", "của", "họ", "vẫn", "xác", "định", "giới", "hạn", "thành", "phố", "mặc", "dù", "đội", "hình", "của", "lubomirski", "ramparts", "trước", "đây", "cũng", "xác", "định", "tuyến", "bên", "trong", "phòng", "thủ", "của", "thành", "phố", "trong", "trận", "chiến", "warsaw", "năm", "1831", "chỉ", "đến", "năm", "1916", "các", "khu", "vực", "bên", "ngoài", "ramparts", "lubomirski", "được", "sáp", "nhập", "vào", "thành", "phố", "thành", "lũy", "trước", "đây", "được", "tưởng", "niệm", "bởi", "một", "số", "đường", "phố", "với", "tên", "okopy", "của", "ba", "lan", "bao", "gồm", "phố", "okopowa", "nơi", "có", "một", "nghĩa", "trang", "do", "thái", "lớn" ]
chiến tranh hoa kỳ–méxico còn được gọi là chiến tranh méxico tại mỹ và ở méxico với tên gọi là intervención estadounidense en méxico sự can thiệp của hoa kỳ tại méxico là một cuộc xung đột vũ trang giữa hoa kỳ và mexico từ năm 1846 đến 1848 sau khi mỹ sáp nhập texas năm 1845 vốn không được chính phủ méxico công nhận họ vẫn đang tranh cãi về vân đề hiệp ước velasco do tổng thống của mexico là antonio lópez de santa anna ký sau cách mạng texas kéo dài một thập kỷ trước năm 1845 tổng thống hoa kỳ mới đắc cử james k polk đã nảy ra ý định mở rộng lãnh thổ đất nước và xem việc sáp nhập texas là bước đi đầu tiên trong tiến trình đó ông đã gửi quân đến lãnh thổ bị tranh chấp và phái đoàn ngoại giao tới mexico sau khi lực lượng mexico tấn công quân đội của hoa kỳ quốc hội hoa kỳ đã tuyên chiến với nước này các lực lượng hoa kỳ tiến quân dọc theo thượng nguồn sông rio grande và tỉnh alta california ven biển thái bình dương mỹ đánh chiếm thành phố santa fe de nuevo méxico chớp nhoáng rồi di chuyển về phía nam trong khi đó hải đội thái bình dương của hải quân hoa kỳ phong tỏa bờ biển thái bình dương xa hơn về phía nam ở vùng lãnh thổ baja california hạ quân đội hoa kỳ dưới quyền thiếu tướng
[ "chiến", "tranh", "hoa", "kỳ–méxico", "còn", "được", "gọi", "là", "chiến", "tranh", "méxico", "tại", "mỹ", "và", "ở", "méxico", "với", "tên", "gọi", "là", "intervención", "estadounidense", "en", "méxico", "sự", "can", "thiệp", "của", "hoa", "kỳ", "tại", "méxico", "là", "một", "cuộc", "xung", "đột", "vũ", "trang", "giữa", "hoa", "kỳ", "và", "mexico", "từ", "năm", "1846", "đến", "1848", "sau", "khi", "mỹ", "sáp", "nhập", "texas", "năm", "1845", "vốn", "không", "được", "chính", "phủ", "méxico", "công", "nhận", "họ", "vẫn", "đang", "tranh", "cãi", "về", "vân", "đề", "hiệp", "ước", "velasco", "do", "tổng", "thống", "của", "mexico", "là", "antonio", "lópez", "de", "santa", "anna", "ký", "sau", "cách", "mạng", "texas", "kéo", "dài", "một", "thập", "kỷ", "trước", "năm", "1845", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "mới", "đắc", "cử", "james", "k", "polk", "đã", "nảy", "ra", "ý", "định", "mở", "rộng", "lãnh", "thổ", "đất", "nước", "và", "xem", "việc", "sáp", "nhập", "texas", "là", "bước", "đi", "đầu", "tiên", "trong", "tiến", "trình", "đó", "ông", "đã", "gửi", "quân", "đến", "lãnh", "thổ", "bị", "tranh", "chấp", "và", "phái", "đoàn", "ngoại", "giao", "tới", "mexico", "sau", "khi", "lực", "lượng", "mexico", "tấn", "công", "quân", "đội", "của", "hoa", "kỳ", "quốc", "hội", "hoa", "kỳ", "đã", "tuyên", "chiến", "với", "nước", "này", "các", "lực", "lượng", "hoa", "kỳ", "tiến", "quân", "dọc", "theo", "thượng", "nguồn", "sông", "rio", "grande", "và", "tỉnh", "alta", "california", "ven", "biển", "thái", "bình", "dương", "mỹ", "đánh", "chiếm", "thành", "phố", "santa", "fe", "de", "nuevo", "méxico", "chớp", "nhoáng", "rồi", "di", "chuyển", "về", "phía", "nam", "trong", "khi", "đó", "hải", "đội", "thái", "bình", "dương", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "phong", "tỏa", "bờ", "biển", "thái", "bình", "dương", "xa", "hơn", "về", "phía", "nam", "ở", "vùng", "lãnh", "thổ", "baja", "california", "hạ", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "dưới", "quyền", "thiếu", "tướng" ]
trò chơi năm 1985 trang này liệt kê các board game card game wargame miniatures game và trò chơi nhập vai tabletop xuất bản năm 1985 đối với trò chơi điện tử xem trò chơi điện tử năm 1985 == giải thưởng trò chơi được trao năm 1985 == bullet spiel des jahres sherlock holmes consulting detective == xem thêm == bullet trò chơi điện tử năm 1985
[ "trò", "chơi", "năm", "1985", "trang", "này", "liệt", "kê", "các", "board", "game", "card", "game", "wargame", "miniatures", "game", "và", "trò", "chơi", "nhập", "vai", "tabletop", "xuất", "bản", "năm", "1985", "đối", "với", "trò", "chơi", "điện", "tử", "xem", "trò", "chơi", "điện", "tử", "năm", "1985", "==", "giải", "thưởng", "trò", "chơi", "được", "trao", "năm", "1985", "==", "bullet", "spiel", "des", "jahres", "sherlock", "holmes", "consulting", "detective", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trò", "chơi", "điện", "tử", "năm", "1985" ]
8991 solidarity là một tiểu hành tinh vành đai chính tên chỉ định nó được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1980 from đài thiên văn nam âu in cerro la silla chile == tham khảo == bullet this article draws heavily ngày in which was accessed in the version of 23 tháng 10 năm 2005
[ "8991", "solidarity", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "tên", "chỉ", "định", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "6", "tháng", "8", "năm", "1980", "from", "đài", "thiên", "văn", "nam", "âu", "in", "cerro", "la", "silla", "chile", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "this", "article", "draws", "heavily", "ngày", "in", "which", "was", "accessed", "in", "the", "version", "of", "23", "tháng", "10", "năm", "2005" ]
321 florentina là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó thuộc nhóm tiểu hành tinh koronis tiểu hành tinh này do johann palisa phát hiện ngày 15 10 1891 ở viên và được đặt theo tên con gái của ông là florentina một nhóm các nhà thiên văn học trong đó có lucy d escoffier crespo da silva đã đóng góp các dữ liệu vào việc phát hiện vectơ quay tròn xếp thẳng hàng trong nhóm tiểu hành tinh kơronis trong dó có 321 florentina dựa trên các quan sát thực hiện từ năm 1998 tới năm 2000 công trình hợp tác này đã dẫn tới việc lập ra 61 đường cong ánh sáng vòng quay riêng mới thêm vào các quan sát đã xuất bản trước đây == liên kết ngoài == bullet 321 florentina baneparametre hos jpl solar system dynamics
[ "321", "florentina", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "thuộc", "nhóm", "tiểu", "hành", "tinh", "koronis", "tiểu", "hành", "tinh", "này", "do", "johann", "palisa", "phát", "hiện", "ngày", "15", "10", "1891", "ở", "viên", "và", "được", "đặt", "theo", "tên", "con", "gái", "của", "ông", "là", "florentina", "một", "nhóm", "các", "nhà", "thiên", "văn", "học", "trong", "đó", "có", "lucy", "d", "escoffier", "crespo", "da", "silva", "đã", "đóng", "góp", "các", "dữ", "liệu", "vào", "việc", "phát", "hiện", "vectơ", "quay", "tròn", "xếp", "thẳng", "hàng", "trong", "nhóm", "tiểu", "hành", "tinh", "kơronis", "trong", "dó", "có", "321", "florentina", "dựa", "trên", "các", "quan", "sát", "thực", "hiện", "từ", "năm", "1998", "tới", "năm", "2000", "công", "trình", "hợp", "tác", "này", "đã", "dẫn", "tới", "việc", "lập", "ra", "61", "đường", "cong", "ánh", "sáng", "vòng", "quay", "riêng", "mới", "thêm", "vào", "các", "quan", "sát", "đã", "xuất", "bản", "trước", "đây", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "321", "florentina", "baneparametre", "hos", "jpl", "solar", "system", "dynamics" ]
vãng lai vào trong liêu sử ghi là [hồi phách 回霸] trong các tác phẩm thới minh thanh ghi là [hồi bạt 回跋] liêu sử ghi là sau khi triều liêu tiêu diệt bột hải đã bắt người túc mạt mạt hạt phải rời bỏ quê hương mục đích để đề phòng tạo phản giữa các bộ lạc có thể tự do đi lại hiện nay tại huyện huy nam thành phố thông hóa của tỉnh cát lâm vẫn còn các di chỉ của thành cổ huy phát == xem thêm == bullet hải tây nữ chân bullet sông huy phát
[ "vãng", "lai", "vào", "trong", "liêu", "sử", "ghi", "là", "[hồi", "phách", "回霸]", "trong", "các", "tác", "phẩm", "thới", "minh", "thanh", "ghi", "là", "[hồi", "bạt", "回跋]", "liêu", "sử", "ghi", "là", "sau", "khi", "triều", "liêu", "tiêu", "diệt", "bột", "hải", "đã", "bắt", "người", "túc", "mạt", "mạt", "hạt", "phải", "rời", "bỏ", "quê", "hương", "mục", "đích", "để", "đề", "phòng", "tạo", "phản", "giữa", "các", "bộ", "lạc", "có", "thể", "tự", "do", "đi", "lại", "hiện", "nay", "tại", "huyện", "huy", "nam", "thành", "phố", "thông", "hóa", "của", "tỉnh", "cát", "lâm", "vẫn", "còn", "các", "di", "chỉ", "của", "thành", "cổ", "huy", "phát", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hải", "tây", "nữ", "chân", "bullet", "sông", "huy", "phát" ]
hoplitis strepera là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1991
[ "hoplitis", "strepera", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
tussenhausen là một đô thị ở huyện unterallgäu bang bayern đức
[ "tussenhausen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "unterallgäu", "bang", "bayern", "đức" ]
exocentrus albostriatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "exocentrus", "albostriatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]