text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hecatera obscura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hecatera", "obscura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tetraonyx undulata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được haag-rutenberg miêu tả khoa học năm 1879
[ "tetraonyx", "undulata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "haag-rutenberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1879" ]
allocosa nigrofulva là một loài nhện trong họ wolfspinnen lycosidae loài này thuộc chi allocosa allocosa nigrofulva được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1955
[ "allocosa", "nigrofulva", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "wolfspinnen", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "allocosa", "allocosa", "nigrofulva", "được", "lodovico", "di", "caporiacco", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
barleria carruthersiana là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "barleria", "carruthersiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
callopistria miracula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "callopistria", "miracula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
công nghiệp hóa là quá trình nâng cao tỷ trọng của công nghiệp trong toàn bộ các ngành kinh tế của một vùng kinh tế hay một nền kinh tế đó là tỷ trọng về lao động về giá trị gia tăng v v đây là quá trình chuyển biến kinh tế-xã hội ở một cộng đồng người từ nền kinh tế với mức độ tập trung tư bản nhỏ bé xã hội tiền công nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp công nghiệp hóa là một phần của quá trình hiện đại hóa sự chuyển biến kinh tế-xã hội này đi đôi với tiến bộ công nghệ đặc biệt là sự phát triển của sản xuất năng lượng và luyện kim quy mô lớn công nghiệp hóa còn gắn liền với thay đổi các hình thái triết học hoặc sự thay đổi thái độ trong nhận thức tự nhiên dầu vậy những thay đổi về mặt triết học là nguyên nhân của công nghiệp hóa hay ngược lại thì vẫn còn tranh cãi == các định nghĩa == bullet công nghiệp hóa là quá trình nâng cao giá trị tuyệt đối sản lượng công nghiệp bullet công nghiệp hóa gắn với phát triển văn hóa và xã hội để đạt tới xã hội công nghiệp những quốc gia đã hoàn thành công nghiệp hóa gọi là các nước công nghiệp == ảnh hưởng == === kinh tế === ngay từ thời xưa người ta đã nhận ra rằng không có công nghiệp thì kinh tế không giàu lên được thông qua công nghiệp
[ "công", "nghiệp", "hóa", "là", "quá", "trình", "nâng", "cao", "tỷ", "trọng", "của", "công", "nghiệp", "trong", "toàn", "bộ", "các", "ngành", "kinh", "tế", "của", "một", "vùng", "kinh", "tế", "hay", "một", "nền", "kinh", "tế", "đó", "là", "tỷ", "trọng", "về", "lao", "động", "về", "giá", "trị", "gia", "tăng", "v", "v", "đây", "là", "quá", "trình", "chuyển", "biến", "kinh", "tế-xã", "hội", "ở", "một", "cộng", "đồng", "người", "từ", "nền", "kinh", "tế", "với", "mức", "độ", "tập", "trung", "tư", "bản", "nhỏ", "bé", "xã", "hội", "tiền", "công", "nghiệp", "sang", "nền", "kinh", "tế", "công", "nghiệp", "công", "nghiệp", "hóa", "là", "một", "phần", "của", "quá", "trình", "hiện", "đại", "hóa", "sự", "chuyển", "biến", "kinh", "tế-xã", "hội", "này", "đi", "đôi", "với", "tiến", "bộ", "công", "nghệ", "đặc", "biệt", "là", "sự", "phát", "triển", "của", "sản", "xuất", "năng", "lượng", "và", "luyện", "kim", "quy", "mô", "lớn", "công", "nghiệp", "hóa", "còn", "gắn", "liền", "với", "thay", "đổi", "các", "hình", "thái", "triết", "học", "hoặc", "sự", "thay", "đổi", "thái", "độ", "trong", "nhận", "thức", "tự", "nhiên", "dầu", "vậy", "những", "thay", "đổi", "về", "mặt", "triết", "học", "là", "nguyên", "nhân", "của", "công", "nghiệp", "hóa", "hay", "ngược", "lại", "thì", "vẫn", "còn", "tranh", "cãi", "==", "các", "định", "nghĩa", "==", "bullet", "công", "nghiệp", "hóa", "là", "quá", "trình", "nâng", "cao", "giá", "trị", "tuyệt", "đối", "sản", "lượng", "công", "nghiệp", "bullet", "công", "nghiệp", "hóa", "gắn", "với", "phát", "triển", "văn", "hóa", "và", "xã", "hội", "để", "đạt", "tới", "xã", "hội", "công", "nghiệp", "những", "quốc", "gia", "đã", "hoàn", "thành", "công", "nghiệp", "hóa", "gọi", "là", "các", "nước", "công", "nghiệp", "==", "ảnh", "hưởng", "==", "===", "kinh", "tế", "===", "ngay", "từ", "thời", "xưa", "người", "ta", "đã", "nhận", "ra", "rằng", "không", "có", "công", "nghiệp", "thì", "kinh", "tế", "không", "giàu", "lên", "được", "thông", "qua", "công", "nghiệp" ]
cạnh tranh có thể ở dạng khảo sát khách hàng và cố gắng tìm kiếm sự sẵn sàng trả tiền của khách hàng wtp các công ty có thể sử dụng thông tin này để quyết định các bộ phận của họ có giá trị bao nhiêu trên thị trường và họ có thể tính phí bao nhiêu cho chúng cách tiếp cận này làm mờ đi cách tiếp cận giá dựa trên giá trị trong việc định giá các phụ tùng dịch vụ và mạnh nhất khi được pha trộn với thông tin cạnh tranh tuy nhiên vấn đề với cách tiếp cận này là khách hàng hiếm khi trung thực về số tiền họ muốn trả === giá hiện hữu === giá trị hoặc giá trị kinh tế là lợi ích mà người tiêu dùng có được sau khi sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ trong hầu hết các trường hợp lợi ích được đo bằng tiền tiền và do đó có giá trị kinh tế cần lưu ý rằng giá trị kinh tế không giống với giá thị trường nếu người tiêu dùng đang trả tiền cho một sản phẩm hoặc dịch vụ mà thước đo giá trị cảm nhận của anh ta có thể cao hơn giá trị mà anh ta trả cho thị trường số tiền tối đa của một thứ gì đó thường là tiền tệ mà người tiêu dùng sẽ đồng ý trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ được gọi là sẵn sàng trả tiền wtp do
[ "cạnh", "tranh", "có", "thể", "ở", "dạng", "khảo", "sát", "khách", "hàng", "và", "cố", "gắng", "tìm", "kiếm", "sự", "sẵn", "sàng", "trả", "tiền", "của", "khách", "hàng", "wtp", "các", "công", "ty", "có", "thể", "sử", "dụng", "thông", "tin", "này", "để", "quyết", "định", "các", "bộ", "phận", "của", "họ", "có", "giá", "trị", "bao", "nhiêu", "trên", "thị", "trường", "và", "họ", "có", "thể", "tính", "phí", "bao", "nhiêu", "cho", "chúng", "cách", "tiếp", "cận", "này", "làm", "mờ", "đi", "cách", "tiếp", "cận", "giá", "dựa", "trên", "giá", "trị", "trong", "việc", "định", "giá", "các", "phụ", "tùng", "dịch", "vụ", "và", "mạnh", "nhất", "khi", "được", "pha", "trộn", "với", "thông", "tin", "cạnh", "tranh", "tuy", "nhiên", "vấn", "đề", "với", "cách", "tiếp", "cận", "này", "là", "khách", "hàng", "hiếm", "khi", "trung", "thực", "về", "số", "tiền", "họ", "muốn", "trả", "===", "giá", "hiện", "hữu", "===", "giá", "trị", "hoặc", "giá", "trị", "kinh", "tế", "là", "lợi", "ích", "mà", "người", "tiêu", "dùng", "có", "được", "sau", "khi", "sử", "dụng", "sản", "phẩm", "hoặc", "dịch", "vụ", "trong", "hầu", "hết", "các", "trường", "hợp", "lợi", "ích", "được", "đo", "bằng", "tiền", "tiền", "và", "do", "đó", "có", "giá", "trị", "kinh", "tế", "cần", "lưu", "ý", "rằng", "giá", "trị", "kinh", "tế", "không", "giống", "với", "giá", "thị", "trường", "nếu", "người", "tiêu", "dùng", "đang", "trả", "tiền", "cho", "một", "sản", "phẩm", "hoặc", "dịch", "vụ", "mà", "thước", "đo", "giá", "trị", "cảm", "nhận", "của", "anh", "ta", "có", "thể", "cao", "hơn", "giá", "trị", "mà", "anh", "ta", "trả", "cho", "thị", "trường", "số", "tiền", "tối", "đa", "của", "một", "thứ", "gì", "đó", "thường", "là", "tiền", "tệ", "mà", "người", "tiêu", "dùng", "sẽ", "đồng", "ý", "trả", "cho", "một", "sản", "phẩm", "hoặc", "dịch", "vụ", "được", "gọi", "là", "sẵn", "sàng", "trả", "tiền", "wtp", "do" ]
tải các chương trình hay ứng dụng mới vào máy tính của aegis orts được thiết kế nhằm kiểm soát tất cả các lỗi có thể xảy đối với hệ thống đảm bảo cho hệ thống vận hành một cách chính xác nhất hệ thống đào tạo aegis cho phép các binh sĩ trên tàu khu trục lớp maya thực hiện đào tạo thông qua các kịch bản chiến tranh hệ thống có khả năng ghi lại các tình huống các sự kiện cụ thể cho việc tự đánh giá === cảm biến radar === các bộ cảm biến trên tàu bao gồm radar định vị nhận dạng và theo dõi mục tiêu mặt nước northrop grumman an spq-9b hoat động trên băng tần x radar chuyển hướng dẫn đường ops-20b === sonar === hệ thống kiểm soát tác chiến chống ngầm an sqq-89 v 15j aswcs bao gồm các hệ thống sonar kiểu mảng kéo an sqr- 20 mfta và sonar kết hợp chủ bị động phát hiện và xác định vị trí tàu ngầm an sqs-53c an sqs-53c có thể phát hiện trên tầm xa đến 150 dặm 278 km anten của an sqs-53c là loại tr-343j do tổng công ty nec sản xuất trong nước tr-343j được được gắn cố định trong quả cầu hình giọt nước ở mũi tàu anten được tách rời khỏi các khoang trên tàu bằng bộ phận cách âm giảm tối thiểu nhiễu thủy âm khi sonar hoạt động sonar kiểu mảng kéo an sqr- 20 mfta là loại sonar hoạt động trên tần số thấp lfa 100–500 hz an sqr- 20 mfta có thể
[ "tải", "các", "chương", "trình", "hay", "ứng", "dụng", "mới", "vào", "máy", "tính", "của", "aegis", "orts", "được", "thiết", "kế", "nhằm", "kiểm", "soát", "tất", "cả", "các", "lỗi", "có", "thể", "xảy", "đối", "với", "hệ", "thống", "đảm", "bảo", "cho", "hệ", "thống", "vận", "hành", "một", "cách", "chính", "xác", "nhất", "hệ", "thống", "đào", "tạo", "aegis", "cho", "phép", "các", "binh", "sĩ", "trên", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "maya", "thực", "hiện", "đào", "tạo", "thông", "qua", "các", "kịch", "bản", "chiến", "tranh", "hệ", "thống", "có", "khả", "năng", "ghi", "lại", "các", "tình", "huống", "các", "sự", "kiện", "cụ", "thể", "cho", "việc", "tự", "đánh", "giá", "===", "cảm", "biến", "radar", "===", "các", "bộ", "cảm", "biến", "trên", "tàu", "bao", "gồm", "radar", "định", "vị", "nhận", "dạng", "và", "theo", "dõi", "mục", "tiêu", "mặt", "nước", "northrop", "grumman", "an", "spq-9b", "hoat", "động", "trên", "băng", "tần", "x", "radar", "chuyển", "hướng", "dẫn", "đường", "ops-20b", "===", "sonar", "===", "hệ", "thống", "kiểm", "soát", "tác", "chiến", "chống", "ngầm", "an", "sqq-89", "v", "15j", "aswcs", "bao", "gồm", "các", "hệ", "thống", "sonar", "kiểu", "mảng", "kéo", "an", "sqr-", "20", "mfta", "và", "sonar", "kết", "hợp", "chủ", "bị", "động", "phát", "hiện", "và", "xác", "định", "vị", "trí", "tàu", "ngầm", "an", "sqs-53c", "an", "sqs-53c", "có", "thể", "phát", "hiện", "trên", "tầm", "xa", "đến", "150", "dặm", "278", "km", "anten", "của", "an", "sqs-53c", "là", "loại", "tr-343j", "do", "tổng", "công", "ty", "nec", "sản", "xuất", "trong", "nước", "tr-343j", "được", "được", "gắn", "cố", "định", "trong", "quả", "cầu", "hình", "giọt", "nước", "ở", "mũi", "tàu", "anten", "được", "tách", "rời", "khỏi", "các", "khoang", "trên", "tàu", "bằng", "bộ", "phận", "cách", "âm", "giảm", "tối", "thiểu", "nhiễu", "thủy", "âm", "khi", "sonar", "hoạt", "động", "sonar", "kiểu", "mảng", "kéo", "an", "sqr-", "20", "mfta", "là", "loại", "sonar", "hoạt", "động", "trên", "tần", "số", "thấp", "lfa", "100–500", "hz", "an", "sqr-", "20", "mfta", "có", "thể" ]
nyodes punctata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "nyodes", "punctata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sporobolus sanguineus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được rendle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "sporobolus", "sanguineus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "rendle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
galaxy nexus gt-i9250 là một điện thoại thông minh có màn hình cảm ứng chạy hệ điều hành android được đồng phát triển google và samsung electronics nó là chiếc điện thoại thông minh thứ ba thuộc dòng google nexus là một nhóm các thiết bị điện tử tiêu dùng android được sản xuất bởi các đối tác nhà sản xuất phụ tùng gốc nó là thiết bị kế nhiệm hai chiếc điện thoại chủ lực của google nexus one và nexus s galaxy nexus có màn hình super amoled độ nét cao 1280 × 720 với bề mặt kính cong dragontrail một máy ảnh cái tiến và là thiết bị đầu tiên chạy hệ điều hành android phiên bản 4 0 ice cream sandwich tên gọi của nó là kết quả của sự hợp tác thương hiệu giữa samsung galaxy và thương hiệu điện thoại thông minh google nexus tuy nhiên nó được gọi là galaxy x ở brazil do vấn đề nhãn hiệu trên thương hiệu nexus galaxy nexus được google và samsung công bố cùng nhau vào ngày 19 tháng 10 năm 2011 ở hồng kông nó được phát hành ở thị trường châu âu vào ngày 11 tháng 11 năm 2011 nó là một trong số ít các điện thoại được android open source project khuyến cáo sử dụng để xây dựng android từ mã nguồn từ ngày 29 tháng 10 năm 2012 galaxy nexus không còn có mặt để bán trên gian hàng của google play nữa theo sự ra mắt của thiết bị kế
[ "galaxy", "nexus", "gt-i9250", "là", "một", "điện", "thoại", "thông", "minh", "có", "màn", "hình", "cảm", "ứng", "chạy", "hệ", "điều", "hành", "android", "được", "đồng", "phát", "triển", "google", "và", "samsung", "electronics", "nó", "là", "chiếc", "điện", "thoại", "thông", "minh", "thứ", "ba", "thuộc", "dòng", "google", "nexus", "là", "một", "nhóm", "các", "thiết", "bị", "điện", "tử", "tiêu", "dùng", "android", "được", "sản", "xuất", "bởi", "các", "đối", "tác", "nhà", "sản", "xuất", "phụ", "tùng", "gốc", "nó", "là", "thiết", "bị", "kế", "nhiệm", "hai", "chiếc", "điện", "thoại", "chủ", "lực", "của", "google", "nexus", "one", "và", "nexus", "s", "galaxy", "nexus", "có", "màn", "hình", "super", "amoled", "độ", "nét", "cao", "1280", "×", "720", "với", "bề", "mặt", "kính", "cong", "dragontrail", "một", "máy", "ảnh", "cái", "tiến", "và", "là", "thiết", "bị", "đầu", "tiên", "chạy", "hệ", "điều", "hành", "android", "phiên", "bản", "4", "0", "ice", "cream", "sandwich", "tên", "gọi", "của", "nó", "là", "kết", "quả", "của", "sự", "hợp", "tác", "thương", "hiệu", "giữa", "samsung", "galaxy", "và", "thương", "hiệu", "điện", "thoại", "thông", "minh", "google", "nexus", "tuy", "nhiên", "nó", "được", "gọi", "là", "galaxy", "x", "ở", "brazil", "do", "vấn", "đề", "nhãn", "hiệu", "trên", "thương", "hiệu", "nexus", "galaxy", "nexus", "được", "google", "và", "samsung", "công", "bố", "cùng", "nhau", "vào", "ngày", "19", "tháng", "10", "năm", "2011", "ở", "hồng", "kông", "nó", "được", "phát", "hành", "ở", "thị", "trường", "châu", "âu", "vào", "ngày", "11", "tháng", "11", "năm", "2011", "nó", "là", "một", "trong", "số", "ít", "các", "điện", "thoại", "được", "android", "open", "source", "project", "khuyến", "cáo", "sử", "dụng", "để", "xây", "dựng", "android", "từ", "mã", "nguồn", "từ", "ngày", "29", "tháng", "10", "năm", "2012", "galaxy", "nexus", "không", "còn", "có", "mặt", "để", "bán", "trên", "gian", "hàng", "của", "google", "play", "nữa", "theo", "sự", "ra", "mắt", "của", "thiết", "bị", "kế" ]
calligonum tenue là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được pavlov mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "calligonum", "tenue", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "pavlov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
lớp học tiếng nhật và hội họp toàn bộ tòa nhà rộng khoảng 7500 m² trong đó 4500 m² dành cho công chúng công trình gồm một phòng lớn ở tầng âm thứ 3 rộng 500 m² với 300 chỗ dành cho các buổi hòa nhạc chiếu phim hội họp một phòng nhỏ ở tầng trệt rộng 130 m² được dành cho các buổi nói chuyện gặp gỡ tầng hai có hai phòng học chủ yếu dành cho các môn nghệ thuật cắm hoa ikebana thư pháp phòng triển lãm rộng 500 m² nằm trên tầng 3 được thiết kế để tận dụng ánh sáng tự nhiên trên tầng 4 thư viện cũng có diện tích 500 m² và tầng 5 phòng nghe nhìn rộng 130 m² chủ yếu gồm các sách tài liệu về khoa học xã hội văn hóa nhật cuối cùng là tầng 6 gồm một phòng trà và phòng tiếp tân với sảnh nhìn xuống sông seine == liên kết ngoài == bullet trang chính thức của nhà văn hóa nhật bản tại paris
[ "lớp", "học", "tiếng", "nhật", "và", "hội", "họp", "toàn", "bộ", "tòa", "nhà", "rộng", "khoảng", "7500", "m²", "trong", "đó", "4500", "m²", "dành", "cho", "công", "chúng", "công", "trình", "gồm", "một", "phòng", "lớn", "ở", "tầng", "âm", "thứ", "3", "rộng", "500", "m²", "với", "300", "chỗ", "dành", "cho", "các", "buổi", "hòa", "nhạc", "chiếu", "phim", "hội", "họp", "một", "phòng", "nhỏ", "ở", "tầng", "trệt", "rộng", "130", "m²", "được", "dành", "cho", "các", "buổi", "nói", "chuyện", "gặp", "gỡ", "tầng", "hai", "có", "hai", "phòng", "học", "chủ", "yếu", "dành", "cho", "các", "môn", "nghệ", "thuật", "cắm", "hoa", "ikebana", "thư", "pháp", "phòng", "triển", "lãm", "rộng", "500", "m²", "nằm", "trên", "tầng", "3", "được", "thiết", "kế", "để", "tận", "dụng", "ánh", "sáng", "tự", "nhiên", "trên", "tầng", "4", "thư", "viện", "cũng", "có", "diện", "tích", "500", "m²", "và", "tầng", "5", "phòng", "nghe", "nhìn", "rộng", "130", "m²", "chủ", "yếu", "gồm", "các", "sách", "tài", "liệu", "về", "khoa", "học", "xã", "hội", "văn", "hóa", "nhật", "cuối", "cùng", "là", "tầng", "6", "gồm", "một", "phòng", "trà", "và", "phòng", "tiếp", "tân", "với", "sảnh", "nhìn", "xuống", "sông", "seine", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chính", "thức", "của", "nhà", "văn", "hóa", "nhật", "bản", "tại", "paris" ]
cebrio neapolitanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được a costa miêu tả khoa học năm 1847
[ "cebrio", "neapolitanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cebrionidae", "loài", "này", "được", "a", "costa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1847" ]
buddleja nivea là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được duthie mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "buddleja", "nivea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "duthie", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
chung kết uefa champions league 2025 trận chung kết uefa champions league 2025 sẽ là trận đấu cuối cùng của uefa champions league 2024–25 mùa giải thứ 70 của giải bóng đá cấp câu lạc bộ hàng đầu châu âu do uefa tổ chức và là mùa giải thứ 33 kể từ khi nó được đổi tên từ european champion clubs cup thành uefa champions league trận đấu sẽ được diễn ra tại sân vận động allianz arena ở munich đức vào tháng 5 năm 2025 đây sẽ là trận chung kết uefa champions league đầu tiên được thi đấu theo thể thức mới của hệ thống thụy sĩ đội chiến thắng sẽ giành quyền đấu với đội vô địch uefa europa league 2024–25 tại siêu cúp uefa năm 2025 == địa điểm == đây sẽ là trận chung kết uefa champions league thứ hai được tổ chức tại allianz arena lần đầu tiên được tổ chức vào năm 2012 nhìn chung đây sẽ là trận chung kết cúp châu âu thứ năm được tổ chức tại munich với các trận chung kết năm 1979 1993 và 1997 diễn ra tại olympiastadion trận chung kết cũng sẽ là trận thứ chín diễn ra tại đức cũng diễn ra tại stuttgart vào các năm 1959 và 1988 gelsenkirchen năm 2004 và berlin năm 2015 cân bằng kỷ lục của chín trận chung kết cúp châu âu được tổ chức tại ý và tây ban nha sân vận động allianz arena trước đây đã tổ
[ "chung", "kết", "uefa", "champions", "league", "2025", "trận", "chung", "kết", "uefa", "champions", "league", "2025", "sẽ", "là", "trận", "đấu", "cuối", "cùng", "của", "uefa", "champions", "league", "2024–25", "mùa", "giải", "thứ", "70", "của", "giải", "bóng", "đá", "cấp", "câu", "lạc", "bộ", "hàng", "đầu", "châu", "âu", "do", "uefa", "tổ", "chức", "và", "là", "mùa", "giải", "thứ", "33", "kể", "từ", "khi", "nó", "được", "đổi", "tên", "từ", "european", "champion", "clubs", "cup", "thành", "uefa", "champions", "league", "trận", "đấu", "sẽ", "được", "diễn", "ra", "tại", "sân", "vận", "động", "allianz", "arena", "ở", "munich", "đức", "vào", "tháng", "5", "năm", "2025", "đây", "sẽ", "là", "trận", "chung", "kết", "uefa", "champions", "league", "đầu", "tiên", "được", "thi", "đấu", "theo", "thể", "thức", "mới", "của", "hệ", "thống", "thụy", "sĩ", "đội", "chiến", "thắng", "sẽ", "giành", "quyền", "đấu", "với", "đội", "vô", "địch", "uefa", "europa", "league", "2024–25", "tại", "siêu", "cúp", "uefa", "năm", "2025", "==", "địa", "điểm", "==", "đây", "sẽ", "là", "trận", "chung", "kết", "uefa", "champions", "league", "thứ", "hai", "được", "tổ", "chức", "tại", "allianz", "arena", "lần", "đầu", "tiên", "được", "tổ", "chức", "vào", "năm", "2012", "nhìn", "chung", "đây", "sẽ", "là", "trận", "chung", "kết", "cúp", "châu", "âu", "thứ", "năm", "được", "tổ", "chức", "tại", "munich", "với", "các", "trận", "chung", "kết", "năm", "1979", "1993", "và", "1997", "diễn", "ra", "tại", "olympiastadion", "trận", "chung", "kết", "cũng", "sẽ", "là", "trận", "thứ", "chín", "diễn", "ra", "tại", "đức", "cũng", "diễn", "ra", "tại", "stuttgart", "vào", "các", "năm", "1959", "và", "1988", "gelsenkirchen", "năm", "2004", "và", "berlin", "năm", "2015", "cân", "bằng", "kỷ", "lục", "của", "chín", "trận", "chung", "kết", "cúp", "châu", "âu", "được", "tổ", "chức", "tại", "ý", "và", "tây", "ban", "nha", "sân", "vận", "động", "allianz", "arena", "trước", "đây", "đã", "tổ" ]
làm cho quần thể có thể sống sót qua sự biến đổi môi trường === dị giao allogamy === dị giao là sự thụ tinh của sự kết hợp các giao tử từ hai bố mẹ nói chung là noãn từ một cá thể với tinh trùng của một cá thể khác ở các loài không đồng nhất hai loại giao tử sẽ không được định nghĩa là tinh trùng hoặc noãn === đồng giao autogamy === tự thụ tinh còn được gọi là tự thụ tinh xảy ra ở các sinh vật lưỡng tính trong đó hai giao tử hợp nhất trong quá trình thụ tinh đến từ cùng một cá thể ví dụ nhiều thực vật có mạch một số trùng lỗ và một số trùng lông thuật ngữ tự thụ phấn đôi khi được thay thế cho thụ phấn tự thụ không nhất thiết dẫn đến thụ tinh thành công và mô tả quá trình tự thụ phấn trong cùng một bông hoa phân biệt với thụ phấn đơn tính chuyển phấn hoa sang một bông hoa khác trên cùng một cây có hoa hoặc trong một cây hạt trần đơn tính cùng gốc === nguyên phân và giảm phân === nguyên phân và giảm phân là những kiểu phân chia tế bào nguyên phân xảy ra ở tế bào xôma còn nguyên phân xảy ra ở giao tử nguyên phân số kết quả của các tế bào trong quá trình nguyên phân là gấp đôi so với số lượng các tế bào gốc số lượng nhiễm sắc thể trong
[ "làm", "cho", "quần", "thể", "có", "thể", "sống", "sót", "qua", "sự", "biến", "đổi", "môi", "trường", "===", "dị", "giao", "allogamy", "===", "dị", "giao", "là", "sự", "thụ", "tinh", "của", "sự", "kết", "hợp", "các", "giao", "tử", "từ", "hai", "bố", "mẹ", "nói", "chung", "là", "noãn", "từ", "một", "cá", "thể", "với", "tinh", "trùng", "của", "một", "cá", "thể", "khác", "ở", "các", "loài", "không", "đồng", "nhất", "hai", "loại", "giao", "tử", "sẽ", "không", "được", "định", "nghĩa", "là", "tinh", "trùng", "hoặc", "noãn", "===", "đồng", "giao", "autogamy", "===", "tự", "thụ", "tinh", "còn", "được", "gọi", "là", "tự", "thụ", "tinh", "xảy", "ra", "ở", "các", "sinh", "vật", "lưỡng", "tính", "trong", "đó", "hai", "giao", "tử", "hợp", "nhất", "trong", "quá", "trình", "thụ", "tinh", "đến", "từ", "cùng", "một", "cá", "thể", "ví", "dụ", "nhiều", "thực", "vật", "có", "mạch", "một", "số", "trùng", "lỗ", "và", "một", "số", "trùng", "lông", "thuật", "ngữ", "tự", "thụ", "phấn", "đôi", "khi", "được", "thay", "thế", "cho", "thụ", "phấn", "tự", "thụ", "không", "nhất", "thiết", "dẫn", "đến", "thụ", "tinh", "thành", "công", "và", "mô", "tả", "quá", "trình", "tự", "thụ", "phấn", "trong", "cùng", "một", "bông", "hoa", "phân", "biệt", "với", "thụ", "phấn", "đơn", "tính", "chuyển", "phấn", "hoa", "sang", "một", "bông", "hoa", "khác", "trên", "cùng", "một", "cây", "có", "hoa", "hoặc", "trong", "một", "cây", "hạt", "trần", "đơn", "tính", "cùng", "gốc", "===", "nguyên", "phân", "và", "giảm", "phân", "===", "nguyên", "phân", "và", "giảm", "phân", "là", "những", "kiểu", "phân", "chia", "tế", "bào", "nguyên", "phân", "xảy", "ra", "ở", "tế", "bào", "xôma", "còn", "nguyên", "phân", "xảy", "ra", "ở", "giao", "tử", "nguyên", "phân", "số", "kết", "quả", "của", "các", "tế", "bào", "trong", "quá", "trình", "nguyên", "phân", "là", "gấp", "đôi", "so", "với", "số", "lượng", "các", "tế", "bào", "gốc", "số", "lượng", "nhiễm", "sắc", "thể", "trong" ]
hoạt động cho nhóm mv cho bài hát chủ đề quay ở thái lan vào tháng 10 kyoraku yoshimoto holdings đã chuyển giao quyền điều hành cho aks nhóm phát hành single thứ 16 boku igai no dareka vào ngày 28 12 ra mắt ở vị trí thứ 1 bảng xếp hạng oricon bán được 406 579 bản trong tuần đầu và tổng 451 949 bản === 2017 warota people album thứ 3 namba ai ~ima omou koto~ tour diễn châu á nmb48 asia tour 2017 === vào ngày 11 3 nhóm tổ chức sự kiện nmb48「誰かのために」プロジェクト what can i do for someone in 京セラドーム大阪 tại kyocera dome osaka để ủng hộ tái thiết sau động đất và sóng thần tōhoku 2011 nhóm phát hành album thứ 3 namba ai ~ima omou koto~ vào 2 8 bán được 159 387 bản trong tuần đầu tiên cùng chứng nhận vàng từ riaj nhóm tổ chức tour diễn châu á đầu tiên nmb48 asia tour 2017 bắt đầu tại thái lan vào 14 8 sau đó là hồng kông vào 29 9 và tại đài loan vào ngày 1 10 nhóm tổ chức tour diễn nmb48 arena tour 2017 ngày 20 9 tại yokohama arena ngày 23 9 tại cung thể thao nippon gaishi hall và ngày 11-12 10 tại osaka jo hall từ 11-12 10 nhóm ra mắt single thứ 17 warota people vào ngày 27 12 ra mắt ở vị trí thứ 1 bảng xếp hạng oricon bán được 273 499 bản trong tuần đầu và tổng 338 133 bản đây là single duy nhất trong năm của nhóm === 2018 yokubomono boku datte naichau yo tham gia produce 48 thế
[ "hoạt", "động", "cho", "nhóm", "mv", "cho", "bài", "hát", "chủ", "đề", "quay", "ở", "thái", "lan", "vào", "tháng", "10", "kyoraku", "yoshimoto", "holdings", "đã", "chuyển", "giao", "quyền", "điều", "hành", "cho", "aks", "nhóm", "phát", "hành", "single", "thứ", "16", "boku", "igai", "no", "dareka", "vào", "ngày", "28", "12", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "thứ", "1", "bảng", "xếp", "hạng", "oricon", "bán", "được", "406", "579", "bản", "trong", "tuần", "đầu", "và", "tổng", "451", "949", "bản", "===", "2017", "warota", "people", "album", "thứ", "3", "namba", "ai", "~ima", "omou", "koto~", "tour", "diễn", "châu", "á", "nmb48", "asia", "tour", "2017", "===", "vào", "ngày", "11", "3", "nhóm", "tổ", "chức", "sự", "kiện", "nmb48「誰かのために」プロジェクト", "what", "can", "i", "do", "for", "someone", "in", "京セラドーム大阪", "tại", "kyocera", "dome", "osaka", "để", "ủng", "hộ", "tái", "thiết", "sau", "động", "đất", "và", "sóng", "thần", "tōhoku", "2011", "nhóm", "phát", "hành", "album", "thứ", "3", "namba", "ai", "~ima", "omou", "koto~", "vào", "2", "8", "bán", "được", "159", "387", "bản", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "cùng", "chứng", "nhận", "vàng", "từ", "riaj", "nhóm", "tổ", "chức", "tour", "diễn", "châu", "á", "đầu", "tiên", "nmb48", "asia", "tour", "2017", "bắt", "đầu", "tại", "thái", "lan", "vào", "14", "8", "sau", "đó", "là", "hồng", "kông", "vào", "29", "9", "và", "tại", "đài", "loan", "vào", "ngày", "1", "10", "nhóm", "tổ", "chức", "tour", "diễn", "nmb48", "arena", "tour", "2017", "ngày", "20", "9", "tại", "yokohama", "arena", "ngày", "23", "9", "tại", "cung", "thể", "thao", "nippon", "gaishi", "hall", "và", "ngày", "11-12", "10", "tại", "osaka", "jo", "hall", "từ", "11-12", "10", "nhóm", "ra", "mắt", "single", "thứ", "17", "warota", "people", "vào", "ngày", "27", "12", "ra", "mắt", "ở", "vị", "trí", "thứ", "1", "bảng", "xếp", "hạng", "oricon", "bán", "được", "273", "499", "bản", "trong", "tuần", "đầu", "và", "tổng", "338", "133", "bản", "đây", "là", "single", "duy", "nhất", "trong", "năm", "của", "nhóm", "===", "2018", "yokubomono", "boku", "datte", "naichau", "yo", "tham", "gia", "produce", "48", "thế" ]
ornithosuchus nghĩa là cá sấu chim là một chi pseudosuchia tuyệt chủng hóa thạch của chúng có niên đại từ thời kỳ trias muộn carnia tại nơi ngày nay là scotland ban đầu nó được cho là tổ tiên của khủng long carnosauria như allosaurus tuy nhiên nay các nhà khoa học biết rằng ornithosuchus có quan hệ gần hơn với cá sấu
[ "ornithosuchus", "nghĩa", "là", "cá", "sấu", "chim", "là", "một", "chi", "pseudosuchia", "tuyệt", "chủng", "hóa", "thạch", "của", "chúng", "có", "niên", "đại", "từ", "thời", "kỳ", "trias", "muộn", "carnia", "tại", "nơi", "ngày", "nay", "là", "scotland", "ban", "đầu", "nó", "được", "cho", "là", "tổ", "tiên", "của", "khủng", "long", "carnosauria", "như", "allosaurus", "tuy", "nhiên", "nay", "các", "nhà", "khoa", "học", "biết", "rằng", "ornithosuchus", "có", "quan", "hệ", "gần", "hơn", "với", "cá", "sấu" ]
3272 tillandz 1938 db1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 2 năm 1938 bởi y vaisala ở turku == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3272 tillandz
[ "3272", "tillandz", "1938", "db1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1938", "bởi", "y", "vaisala", "ở", "turku", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "3272", "tillandz" ]
biết chọn đúng thời điểm và địa điểm để đẩy lùi đối phương khỏi lãnh thổ phổ trong lá thư gửi người mẹ maria theresia hoàng đế la mã thần thánh joseph ii có viết về friedrich ii theo tài liệu những nhân vật quân sự nổi tiếng thế giới của kha xuân kiều hà nhân học ông mạnh dạn áp dụng phương án chủ động ra tay trước để áp đảo đối phương tập trung binh lực tiêu diệt dứt điểm từng đối thủ một ông luôn quán triệt tư tưởng tấn công đến cùng không bao giờ buông lõng quyền chủ động tấn công ngay cả nhà chinh phục nổi tiếng người pháp napoléon bonaparte 1769–1821 đã nghiên cứu về những cuộc chinh phạt của friedrich napoléon cũng công nhận ông là nhà cầm quân đánh hay nhất thời hiện đại và đặt một tượng nhỏ hình vị vua nước phổ trong phòng riêng của mình sau khi đánh bại quân đội phổ vào năm 1807 đích thân napoléon đã thăm mộ friedrich ii ở potsdam và tuyên bố các tướng pháp trong cuộc chiến tranh bảy năm friedrich dẫn dắt quân phổ giành hai thắng lợi lớn ở rossbach và leuthen chỉ trong vòng một tháng điều đó thể hiện một cách hùng hồn nghệ thuật chỉ huy siêu việt cũng như kỹ xảo dụng binh nhuần nhuyễn của friedrich theo hai tác giả kha xuân kiều và hà nhân học napoléon cho rằng chỉ riêng trận leuthen cũng đủ cho tên
[ "biết", "chọn", "đúng", "thời", "điểm", "và", "địa", "điểm", "để", "đẩy", "lùi", "đối", "phương", "khỏi", "lãnh", "thổ", "phổ", "trong", "lá", "thư", "gửi", "người", "mẹ", "maria", "theresia", "hoàng", "đế", "la", "mã", "thần", "thánh", "joseph", "ii", "có", "viết", "về", "friedrich", "ii", "theo", "tài", "liệu", "những", "nhân", "vật", "quân", "sự", "nổi", "tiếng", "thế", "giới", "của", "kha", "xuân", "kiều", "hà", "nhân", "học", "ông", "mạnh", "dạn", "áp", "dụng", "phương", "án", "chủ", "động", "ra", "tay", "trước", "để", "áp", "đảo", "đối", "phương", "tập", "trung", "binh", "lực", "tiêu", "diệt", "dứt", "điểm", "từng", "đối", "thủ", "một", "ông", "luôn", "quán", "triệt", "tư", "tưởng", "tấn", "công", "đến", "cùng", "không", "bao", "giờ", "buông", "lõng", "quyền", "chủ", "động", "tấn", "công", "ngay", "cả", "nhà", "chinh", "phục", "nổi", "tiếng", "người", "pháp", "napoléon", "bonaparte", "1769–1821", "đã", "nghiên", "cứu", "về", "những", "cuộc", "chinh", "phạt", "của", "friedrich", "napoléon", "cũng", "công", "nhận", "ông", "là", "nhà", "cầm", "quân", "đánh", "hay", "nhất", "thời", "hiện", "đại", "và", "đặt", "một", "tượng", "nhỏ", "hình", "vị", "vua", "nước", "phổ", "trong", "phòng", "riêng", "của", "mình", "sau", "khi", "đánh", "bại", "quân", "đội", "phổ", "vào", "năm", "1807", "đích", "thân", "napoléon", "đã", "thăm", "mộ", "friedrich", "ii", "ở", "potsdam", "và", "tuyên", "bố", "các", "tướng", "pháp", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "bảy", "năm", "friedrich", "dẫn", "dắt", "quân", "phổ", "giành", "hai", "thắng", "lợi", "lớn", "ở", "rossbach", "và", "leuthen", "chỉ", "trong", "vòng", "một", "tháng", "điều", "đó", "thể", "hiện", "một", "cách", "hùng", "hồn", "nghệ", "thuật", "chỉ", "huy", "siêu", "việt", "cũng", "như", "kỹ", "xảo", "dụng", "binh", "nhuần", "nhuyễn", "của", "friedrich", "theo", "hai", "tác", "giả", "kha", "xuân", "kiều", "và", "hà", "nhân", "học", "napoléon", "cho", "rằng", "chỉ", "riêng", "trận", "leuthen", "cũng", "đủ", "cho", "tên" ]
bằng 李繼鵬 nguyên danh diêm khuê 閻珪 bị lý mậu trinh xử tử năm 895 bullet lý kế ngung 李繼顒 bị vương tông khản 王宗侃 giết năm 895 bullet lý kế ung 李繼雍 bullet lý kế huy 李繼徽 nguyên danh dương sùng bản 楊崇本 đầu hàng chu toàn trung năm 901 và đổi tên dương sùng bản sau lại quy phục lý mậu trinh vào năm 904 và đổi tên lý kế huy bị con là lý ngạn lỗ hạ độc sát hại vào năm 914 bullet lý kế chiêu 李繼昭 nguyên danh phù đạo chiêu 符道昭 đầu hàng chu toàn trung năm 902 bullet lý kế đường 李繼瑭 bullet lý kế ninh 李繼寧 bị vương kiến bắt năm 897 bullet lý kế phổ 李繼溥 đầu hàng vương kiến năm 897 bullet lý kế quân 李繼筠 bị lý mậu trinh xử tử năm 903 bullet lý kế trung 李繼忠 bullet lý kế liêu 李繼鐐 bị chu toàn trung bắt năm 902 bullet lý kế khâm 李繼欽 bullet lý kế trực 李繼直 bị hàn tốn 韓遜 giết năm 909 bullet lý kế quỳ 李繼虁 bullet lý kế ngập 李繼岌 nguyên danh tang hoằng chí 桑弘志 đầu hàng vương kiến năm 916 và đổi tên tang hoằng chí bullet lý kế trắc 李繼陟
[ "bằng", "李繼鵬", "nguyên", "danh", "diêm", "khuê", "閻珪", "bị", "lý", "mậu", "trinh", "xử", "tử", "năm", "895", "bullet", "lý", "kế", "ngung", "李繼顒", "bị", "vương", "tông", "khản", "王宗侃", "giết", "năm", "895", "bullet", "lý", "kế", "ung", "李繼雍", "bullet", "lý", "kế", "huy", "李繼徽", "nguyên", "danh", "dương", "sùng", "bản", "楊崇本", "đầu", "hàng", "chu", "toàn", "trung", "năm", "901", "và", "đổi", "tên", "dương", "sùng", "bản", "sau", "lại", "quy", "phục", "lý", "mậu", "trinh", "vào", "năm", "904", "và", "đổi", "tên", "lý", "kế", "huy", "bị", "con", "là", "lý", "ngạn", "lỗ", "hạ", "độc", "sát", "hại", "vào", "năm", "914", "bullet", "lý", "kế", "chiêu", "李繼昭", "nguyên", "danh", "phù", "đạo", "chiêu", "符道昭", "đầu", "hàng", "chu", "toàn", "trung", "năm", "902", "bullet", "lý", "kế", "đường", "李繼瑭", "bullet", "lý", "kế", "ninh", "李繼寧", "bị", "vương", "kiến", "bắt", "năm", "897", "bullet", "lý", "kế", "phổ", "李繼溥", "đầu", "hàng", "vương", "kiến", "năm", "897", "bullet", "lý", "kế", "quân", "李繼筠", "bị", "lý", "mậu", "trinh", "xử", "tử", "năm", "903", "bullet", "lý", "kế", "trung", "李繼忠", "bullet", "lý", "kế", "liêu", "李繼鐐", "bị", "chu", "toàn", "trung", "bắt", "năm", "902", "bullet", "lý", "kế", "khâm", "李繼欽", "bullet", "lý", "kế", "trực", "李繼直", "bị", "hàn", "tốn", "韓遜", "giết", "năm", "909", "bullet", "lý", "kế", "quỳ", "李繼虁", "bullet", "lý", "kế", "ngập", "李繼岌", "nguyên", "danh", "tang", "hoằng", "chí", "桑弘志", "đầu", "hàng", "vương", "kiến", "năm", "916", "và", "đổi", "tên", "tang", "hoằng", "chí", "bullet", "lý", "kế", "trắc", "李繼陟" ]
hms rotherham h09 hms rotherham h09 là một tàu khu trục lớp r của hải quân hoàng gia anh quốc trong chiến tranh thế giới thứ hai ngừng hoạt động sau khi chiến tranh kết thúc năm 1945 nó được bán cho ấn độ năm 1948 và tiếp tục phục vụ cùng hải quân ấn độ như là chiếc ins rajput d141 cho đến năm 1976 khi nó bị tháo dỡ == thiết kế và chế tạo == được đặt hàng vào ngày 2 tháng 4 năm 1940 như một phần của chương trình khẩn cấp chiến tranh thuộc chi hạm đội khẩn cấp 4 rotherham được đặt lườn bởi xưởng tàu của hãng john brown company ở clydebank vào ngày 10 tháng 4 năm 1941 nó được hạ thủy vào ngày 21 tháng 3 năm 1942 nhập biên chế cùng hải quân hoàng gia vào tháng 8 và hoàn tất vào ngày 27 tháng 8 năm 1942 tên nó được đặt theo tên hạm trưởng edward rotheram người chỉ huy chiếc trong trận trafalgar năm 1805 rotherham được hoàn tất như một soái hạm khu trục với dàn vũ khí được cắt giảm đôi chút lấy chỗ cho nhân sự của ban tham mưu chi hạm đội và chỗ làm việc tương ứng == lịch sử hoạt động == === thế chiến ii === rotherham hoàn tất việc chạy thử máy vào tháng 8 năm 1942 sau một giai đoạn huấn luyện tại scapa flow nó được phân công phục vụ tại đại tây dương hộ tống các đoàn tàu
[ "hms", "rotherham", "h09", "hms", "rotherham", "h09", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "r", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "ngừng", "hoạt", "động", "sau", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "năm", "1945", "nó", "được", "bán", "cho", "ấn", "độ", "năm", "1948", "và", "tiếp", "tục", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "ấn", "độ", "như", "là", "chiếc", "ins", "rajput", "d141", "cho", "đến", "năm", "1976", "khi", "nó", "bị", "tháo", "dỡ", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "được", "đặt", "hàng", "vào", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "1940", "như", "một", "phần", "của", "chương", "trình", "khẩn", "cấp", "chiến", "tranh", "thuộc", "chi", "hạm", "đội", "khẩn", "cấp", "4", "rotherham", "được", "đặt", "lườn", "bởi", "xưởng", "tàu", "của", "hãng", "john", "brown", "company", "ở", "clydebank", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1941", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "21", "tháng", "3", "năm", "1942", "nhập", "biên", "chế", "cùng", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "vào", "tháng", "8", "và", "hoàn", "tất", "vào", "ngày", "27", "tháng", "8", "năm", "1942", "tên", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "hạm", "trưởng", "edward", "rotheram", "người", "chỉ", "huy", "chiếc", "trong", "trận", "trafalgar", "năm", "1805", "rotherham", "được", "hoàn", "tất", "như", "một", "soái", "hạm", "khu", "trục", "với", "dàn", "vũ", "khí", "được", "cắt", "giảm", "đôi", "chút", "lấy", "chỗ", "cho", "nhân", "sự", "của", "ban", "tham", "mưu", "chi", "hạm", "đội", "và", "chỗ", "làm", "việc", "tương", "ứng", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "thế", "chiến", "ii", "===", "rotherham", "hoàn", "tất", "việc", "chạy", "thử", "máy", "vào", "tháng", "8", "năm", "1942", "sau", "một", "giai", "đoạn", "huấn", "luyện", "tại", "scapa", "flow", "nó", "được", "phân", "công", "phục", "vụ", "tại", "đại", "tây", "dương", "hộ", "tống", "các", "đoàn", "tàu" ]
arabis ariana là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hedge mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "arabis", "ariana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "hedge", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
güllüce sarıkamış güllüce là một xã thuộc huyện sarıkamış tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 639 người
[ "güllüce", "sarıkamış", "güllüce", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarıkamış", "tỉnh", "kars", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "639", "người" ]
küçükkoç fatsa küçükkoç là một xã thuộc huyện fatsa tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 263 người
[ "küçükkoç", "fatsa", "küçükkoç", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "fatsa", "tỉnh", "ordu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "263", "người" ]
lê đình chân là một giáo sư thực thụ tại đại học luật khoa sài gòn và là thẩm phán tòa thượng thẩm sài gòn trước năm 1975 ông là một chuyên gia lớn về công pháp-hiến luật gần đây giới luật học hiến pháp phía bắc rất hay trích dẫn tác phẩm của ông các tác phẩm của ông có ý nghĩa to lớn với hiến pháp học viết bằng tiếng việt == tác phẩm == bullet luật hiến pháp và các định chế chính trị đại học luật khoa sài gòn xuất bản bullet luật hiến pháp khuôn mẫu dân chủ đại học luật khoa sài gòn xuất bản bullet tài chánh công đại học luật khoa sài gòn xuất bản bullet từ điển hiến luật và dân luật đại học luật khoa sài gòn xuất bản viết chung với giáo sư vũ văn mẫu bullet công pháp thâm cứu đại học luật khoa sài gòn xuất bản
[ "lê", "đình", "chân", "là", "một", "giáo", "sư", "thực", "thụ", "tại", "đại", "học", "luật", "khoa", "sài", "gòn", "và", "là", "thẩm", "phán", "tòa", "thượng", "thẩm", "sài", "gòn", "trước", "năm", "1975", "ông", "là", "một", "chuyên", "gia", "lớn", "về", "công", "pháp-hiến", "luật", "gần", "đây", "giới", "luật", "học", "hiến", "pháp", "phía", "bắc", "rất", "hay", "trích", "dẫn", "tác", "phẩm", "của", "ông", "các", "tác", "phẩm", "của", "ông", "có", "ý", "nghĩa", "to", "lớn", "với", "hiến", "pháp", "học", "viết", "bằng", "tiếng", "việt", "==", "tác", "phẩm", "==", "bullet", "luật", "hiến", "pháp", "và", "các", "định", "chế", "chính", "trị", "đại", "học", "luật", "khoa", "sài", "gòn", "xuất", "bản", "bullet", "luật", "hiến", "pháp", "khuôn", "mẫu", "dân", "chủ", "đại", "học", "luật", "khoa", "sài", "gòn", "xuất", "bản", "bullet", "tài", "chánh", "công", "đại", "học", "luật", "khoa", "sài", "gòn", "xuất", "bản", "bullet", "từ", "điển", "hiến", "luật", "và", "dân", "luật", "đại", "học", "luật", "khoa", "sài", "gòn", "xuất", "bản", "viết", "chung", "với", "giáo", "sư", "vũ", "văn", "mẫu", "bullet", "công", "pháp", "thâm", "cứu", "đại", "học", "luật", "khoa", "sài", "gòn", "xuất", "bản" ]
xã spice valley quận lawrence indiana xã spice valley là một xã thuộc quận lawrence tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 423 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "spice", "valley", "quận", "lawrence", "indiana", "xã", "spice", "valley", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lawrence", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "423", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
kalikiri là một thị trấn và mandal thuộc huyện chittoor bang andhra pradesh
[ "kalikiri", "là", "một", "thị", "trấn", "và", "mandal", "thuộc", "huyện", "chittoor", "bang", "andhra", "pradesh" ]
triancyra aurea là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "triancyra", "aurea", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
do chính vì sao cô thách đấu lux và đồng ý cho cậu được học tại học viện lux bắt đầu cuộc sống mới tại học viện nơi mà vây quanh cậu toàn là con gái == các chuyển thể == === light novel === trọn bộ 20 tập truyện đã được sb creative xuất bản dưới ấn hiệu ga bunko kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2013 cho đến ngày 6 tháng 8 năm 2020 === manga === một bản manga chuyển thể đã được square enix đăng tải thông qua tạp chí trực tuyến gangan online kể từ 17 tháng 7 năm 2014 cho đến ngày 29 tháng 3 năm 2018 về sau manga được tuyển tập thành 11 tập tankōbon === anime === một bộ anime truyền hình chuyển thể gồm 12 tập sản xuất bởi studio lerche do andō masaomi đạo diễn kakihara yuuko biên kịch và kurosawa keiko thiết kế nhân vật phát sóng từ ngày 11 tháng 1 cho đến ngày 28 tháng 3 năm 2016 nhạc mở đầu là do true thể hiện còn bài hát kết thúc là do nano ripe thể hiện các bài hát được truyền phát trên hulu bộ anime đã được sentai filmworks madman entertainment và mvm films cấp bản quyền lần lượt tại hoa kỳ úc và vương quốc anh
[ "do", "chính", "vì", "sao", "cô", "thách", "đấu", "lux", "và", "đồng", "ý", "cho", "cậu", "được", "học", "tại", "học", "viện", "lux", "bắt", "đầu", "cuộc", "sống", "mới", "tại", "học", "viện", "nơi", "mà", "vây", "quanh", "cậu", "toàn", "là", "con", "gái", "==", "các", "chuyển", "thể", "==", "===", "light", "novel", "===", "trọn", "bộ", "20", "tập", "truyện", "đã", "được", "sb", "creative", "xuất", "bản", "dưới", "ấn", "hiệu", "ga", "bunko", "kể", "từ", "ngày", "12", "tháng", "8", "năm", "2013", "cho", "đến", "ngày", "6", "tháng", "8", "năm", "2020", "===", "manga", "===", "một", "bản", "manga", "chuyển", "thể", "đã", "được", "square", "enix", "đăng", "tải", "thông", "qua", "tạp", "chí", "trực", "tuyến", "gangan", "online", "kể", "từ", "17", "tháng", "7", "năm", "2014", "cho", "đến", "ngày", "29", "tháng", "3", "năm", "2018", "về", "sau", "manga", "được", "tuyển", "tập", "thành", "11", "tập", "tankōbon", "===", "anime", "===", "một", "bộ", "anime", "truyền", "hình", "chuyển", "thể", "gồm", "12", "tập", "sản", "xuất", "bởi", "studio", "lerche", "do", "andō", "masaomi", "đạo", "diễn", "kakihara", "yuuko", "biên", "kịch", "và", "kurosawa", "keiko", "thiết", "kế", "nhân", "vật", "phát", "sóng", "từ", "ngày", "11", "tháng", "1", "cho", "đến", "ngày", "28", "tháng", "3", "năm", "2016", "nhạc", "mở", "đầu", "là", "do", "true", "thể", "hiện", "còn", "bài", "hát", "kết", "thúc", "là", "do", "nano", "ripe", "thể", "hiện", "các", "bài", "hát", "được", "truyền", "phát", "trên", "hulu", "bộ", "anime", "đã", "được", "sentai", "filmworks", "madman", "entertainment", "và", "mvm", "films", "cấp", "bản", "quyền", "lần", "lượt", "tại", "hoa", "kỳ", "úc", "và", "vương", "quốc", "anh" ]
glaucina biartata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "glaucina", "biartata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
parva domus cộng hòa parva domus magna quies hoặc parva domus là một vi quốc gia tự xưng bao quanh bởi thành phố montevideo uruguay nó đã hoạt động từ năm 1878 như một hiệp hội dân sự văn hóa và giải trí == mô tả == tự xưng là một cộng hòa độc lập parva domus là một vi quốc gia với mục đích giao lưu xã hội và giải trí như thường lệ trong loại hình tổ chức này công dân của nó sử dụng tất cả các loại danh xưng và danh hiệu mang tính khoa trương quốc gia này bao gồm một chính phủ do tổng thống và nội các bộ trưởng lãnh đạo bao gồm cả bộ trưởng ngoại giao lãnh thổ của quốc gia bao gồm một phủ tổng thống một nơi ở được thiết kế theo phong cách tân cổ điển của thế kỷ 19 được bao quanh bởi các khu vườn và tượng công trình này nằm trong một khu phố quan trọng của montevideo uruguay hiến pháp của parva domus thừa nhận tối đa 250 công dân đồng thời trong 130 năm nước cộng hòa này đã có hơn 843 297 công dân == công dân nổi bật == trong số hàng trăm công dân một số nổi bật juan zorrilla de san martín isidoro de maría eduardo rodríguez larreta và eduardo fabini == sự kiện quan trọng == năm 2003 dịch vụ bưu chính uruguay đã phát hành một con tem bưu chính để kỷ niệm 125 năm cộng hòa parva domus năm 2007 vi quốc
[ "parva", "domus", "cộng", "hòa", "parva", "domus", "magna", "quies", "hoặc", "parva", "domus", "là", "một", "vi", "quốc", "gia", "tự", "xưng", "bao", "quanh", "bởi", "thành", "phố", "montevideo", "uruguay", "nó", "đã", "hoạt", "động", "từ", "năm", "1878", "như", "một", "hiệp", "hội", "dân", "sự", "văn", "hóa", "và", "giải", "trí", "==", "mô", "tả", "==", "tự", "xưng", "là", "một", "cộng", "hòa", "độc", "lập", "parva", "domus", "là", "một", "vi", "quốc", "gia", "với", "mục", "đích", "giao", "lưu", "xã", "hội", "và", "giải", "trí", "như", "thường", "lệ", "trong", "loại", "hình", "tổ", "chức", "này", "công", "dân", "của", "nó", "sử", "dụng", "tất", "cả", "các", "loại", "danh", "xưng", "và", "danh", "hiệu", "mang", "tính", "khoa", "trương", "quốc", "gia", "này", "bao", "gồm", "một", "chính", "phủ", "do", "tổng", "thống", "và", "nội", "các", "bộ", "trưởng", "lãnh", "đạo", "bao", "gồm", "cả", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "lãnh", "thổ", "của", "quốc", "gia", "bao", "gồm", "một", "phủ", "tổng", "thống", "một", "nơi", "ở", "được", "thiết", "kế", "theo", "phong", "cách", "tân", "cổ", "điển", "của", "thế", "kỷ", "19", "được", "bao", "quanh", "bởi", "các", "khu", "vườn", "và", "tượng", "công", "trình", "này", "nằm", "trong", "một", "khu", "phố", "quan", "trọng", "của", "montevideo", "uruguay", "hiến", "pháp", "của", "parva", "domus", "thừa", "nhận", "tối", "đa", "250", "công", "dân", "đồng", "thời", "trong", "130", "năm", "nước", "cộng", "hòa", "này", "đã", "có", "hơn", "843", "297", "công", "dân", "==", "công", "dân", "nổi", "bật", "==", "trong", "số", "hàng", "trăm", "công", "dân", "một", "số", "nổi", "bật", "juan", "zorrilla", "de", "san", "martín", "isidoro", "de", "maría", "eduardo", "rodríguez", "larreta", "và", "eduardo", "fabini", "==", "sự", "kiện", "quan", "trọng", "==", "năm", "2003", "dịch", "vụ", "bưu", "chính", "uruguay", "đã", "phát", "hành", "một", "con", "tem", "bưu", "chính", "để", "kỷ", "niệm", "125", "năm", "cộng", "hòa", "parva", "domus", "năm", "2007", "vi", "quốc" ]
pellionia retrohispida là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "pellionia", "retrohispida", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
trăm mét vuông nằm trong khu du lịch ghềnh ráng tiên sa thuộc phường ghềnh ráng cách trung tâm thành phố quy nhơn khoảng 3 km về phía đông nam bãi tắm này có góc nhìn hướng về phía trung tâm thành phố và xa xa có một ngọn hải đăng dùng làm cột mốc định hướng cho người đi biển == du lịch == địa điểm này có những hòn đá trứng xếp chồng lên nhau bãi đá ở bãi tắm hoàng hậu được gọi là bãi nhạn với những phiến đá xếp chồng lên nhau tạo nên các ghềnh các rạn ngoài ra khi đi dọc bãi đá du khách sẽ bắt gặp một phiến đá đặc biệt có bức phù điêu hình mặt người khách du lịch có thể đến địa điểm này bằng xe máy hoặc taxi chủ yếu là để tham quan khám phá đồng thời họ cũng có thể tắm biển câu cá leo núi hoặc nghỉ ngơi ngắm phong cảnh nơi đây ngoài ra du khách còn có thể ghé thăm nhà thờ đá mộ thi nhân hàn mặc tử lầu ông hoàng ở gần đó khi đi đến bãi tắm này du khách cũng có thể thưởng thứ những loại hải sản như ốc sò ghẹ cua mực tôm cá hải sản ở đây được chế biến ngay sau khi đi đánh bắt chính vì vậy mà vẫn luôn giữ được mùi vị thơm ngon đặc trưng ngoài hải sản ra thì bún chả mắm nhum bánh hỏi bánh xèo cũng là những
[ "trăm", "mét", "vuông", "nằm", "trong", "khu", "du", "lịch", "ghềnh", "ráng", "tiên", "sa", "thuộc", "phường", "ghềnh", "ráng", "cách", "trung", "tâm", "thành", "phố", "quy", "nhơn", "khoảng", "3", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "bãi", "tắm", "này", "có", "góc", "nhìn", "hướng", "về", "phía", "trung", "tâm", "thành", "phố", "và", "xa", "xa", "có", "một", "ngọn", "hải", "đăng", "dùng", "làm", "cột", "mốc", "định", "hướng", "cho", "người", "đi", "biển", "==", "du", "lịch", "==", "địa", "điểm", "này", "có", "những", "hòn", "đá", "trứng", "xếp", "chồng", "lên", "nhau", "bãi", "đá", "ở", "bãi", "tắm", "hoàng", "hậu", "được", "gọi", "là", "bãi", "nhạn", "với", "những", "phiến", "đá", "xếp", "chồng", "lên", "nhau", "tạo", "nên", "các", "ghềnh", "các", "rạn", "ngoài", "ra", "khi", "đi", "dọc", "bãi", "đá", "du", "khách", "sẽ", "bắt", "gặp", "một", "phiến", "đá", "đặc", "biệt", "có", "bức", "phù", "điêu", "hình", "mặt", "người", "khách", "du", "lịch", "có", "thể", "đến", "địa", "điểm", "này", "bằng", "xe", "máy", "hoặc", "taxi", "chủ", "yếu", "là", "để", "tham", "quan", "khám", "phá", "đồng", "thời", "họ", "cũng", "có", "thể", "tắm", "biển", "câu", "cá", "leo", "núi", "hoặc", "nghỉ", "ngơi", "ngắm", "phong", "cảnh", "nơi", "đây", "ngoài", "ra", "du", "khách", "còn", "có", "thể", "ghé", "thăm", "nhà", "thờ", "đá", "mộ", "thi", "nhân", "hàn", "mặc", "tử", "lầu", "ông", "hoàng", "ở", "gần", "đó", "khi", "đi", "đến", "bãi", "tắm", "này", "du", "khách", "cũng", "có", "thể", "thưởng", "thứ", "những", "loại", "hải", "sản", "như", "ốc", "sò", "ghẹ", "cua", "mực", "tôm", "cá", "hải", "sản", "ở", "đây", "được", "chế", "biến", "ngay", "sau", "khi", "đi", "đánh", "bắt", "chính", "vì", "vậy", "mà", "vẫn", "luôn", "giữ", "được", "mùi", "vị", "thơm", "ngon", "đặc", "trưng", "ngoài", "hải", "sản", "ra", "thì", "bún", "chả", "mắm", "nhum", "bánh", "hỏi", "bánh", "xèo", "cũng", "là", "những" ]
pháo m3 37 mm pháo 37 mm m3 là pháo chống tăng đầu tiên của hoa kỳ nó cũng được sử dụng như một pháo hỗ trợ bộ binh == lịch sử phát triển == giữa những năm 1930 quân đội hoa kỳ cảm thấy cần phải có một loại pháo mạnh mẽ hơn loại súng máy browning m2 0 50 in 12 7 mm cho nhiệm vụ chống tăng họ đưa ra một vài mẫu thiết kế khi nội chiến tây ban nha nổ ra pháo 3 7 cm pak 36 của đức trở nên nổi tiếng quân đội hoa kỳ đã quyết định bắt chước theo mẫu này tháng 1 năm 1937 2 khẩu pháo 3 7 cm pak 36 của đức được hoa kỳ mua để nghiên cứu các mẫu thiết kế lớn bị loại vì nhiều lý do trong đó có lý do là các nước khác cũng chỉ dùng pháo 37 mm tới 40 mm nhật thụy điển đức liên xô anh mẫu m3 37 mm được chọn mẫu thử nghiệm đầu tiên được đem ra thử vào cuối năm 1937 tới ngày 15 tháng 12 năm 1937 mẫu 37 mm gun m3 được thông qua những khẩu pháo đầu tiên được giao hàng năm 1940 == sản xuất == pháo được sản xuất bởi watervliet arsenal thân xe kéo được sản xuất bởi rock island arsenal việc sản xuất được bắt đầu từ 1940 kéo dài tới năm 1943 == đặc điểm == khá nhỏ và nhẹ pháo m3 37 mm có thể được di chuyển dễ dàng bằng xe kéo loại nhỏ ví dụ dùng xe
[ "pháo", "m3", "37", "mm", "pháo", "37", "mm", "m3", "là", "pháo", "chống", "tăng", "đầu", "tiên", "của", "hoa", "kỳ", "nó", "cũng", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "pháo", "hỗ", "trợ", "bộ", "binh", "==", "lịch", "sử", "phát", "triển", "==", "giữa", "những", "năm", "1930", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "cảm", "thấy", "cần", "phải", "có", "một", "loại", "pháo", "mạnh", "mẽ", "hơn", "loại", "súng", "máy", "browning", "m2", "0", "50", "in", "12", "7", "mm", "cho", "nhiệm", "vụ", "chống", "tăng", "họ", "đưa", "ra", "một", "vài", "mẫu", "thiết", "kế", "khi", "nội", "chiến", "tây", "ban", "nha", "nổ", "ra", "pháo", "3", "7", "cm", "pak", "36", "của", "đức", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "đã", "quyết", "định", "bắt", "chước", "theo", "mẫu", "này", "tháng", "1", "năm", "1937", "2", "khẩu", "pháo", "3", "7", "cm", "pak", "36", "của", "đức", "được", "hoa", "kỳ", "mua", "để", "nghiên", "cứu", "các", "mẫu", "thiết", "kế", "lớn", "bị", "loại", "vì", "nhiều", "lý", "do", "trong", "đó", "có", "lý", "do", "là", "các", "nước", "khác", "cũng", "chỉ", "dùng", "pháo", "37", "mm", "tới", "40", "mm", "nhật", "thụy", "điển", "đức", "liên", "xô", "anh", "mẫu", "m3", "37", "mm", "được", "chọn", "mẫu", "thử", "nghiệm", "đầu", "tiên", "được", "đem", "ra", "thử", "vào", "cuối", "năm", "1937", "tới", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "1937", "mẫu", "37", "mm", "gun", "m3", "được", "thông", "qua", "những", "khẩu", "pháo", "đầu", "tiên", "được", "giao", "hàng", "năm", "1940", "==", "sản", "xuất", "==", "pháo", "được", "sản", "xuất", "bởi", "watervliet", "arsenal", "thân", "xe", "kéo", "được", "sản", "xuất", "bởi", "rock", "island", "arsenal", "việc", "sản", "xuất", "được", "bắt", "đầu", "từ", "1940", "kéo", "dài", "tới", "năm", "1943", "==", "đặc", "điểm", "==", "khá", "nhỏ", "và", "nhẹ", "pháo", "m3", "37", "mm", "có", "thể", "được", "di", "chuyển", "dễ", "dàng", "bằng", "xe", "kéo", "loại", "nhỏ", "ví", "dụ", "dùng", "xe" ]
myrceugenia exsucca là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được dc o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "myrceugenia", "exsucca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "dc", "o", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
mittenwald là một đô thị ở huyện garmisch-partenkirchen bang bavaria thuộc nước đức == liên kết ngoài == bullet official site bullet virtual tour of mittenwald bullet museum of violine manufacturing
[ "mittenwald", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "garmisch-partenkirchen", "bang", "bavaria", "thuộc", "nước", "đức", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "site", "bullet", "virtual", "tour", "of", "mittenwald", "bullet", "museum", "of", "violine", "manufacturing" ]
kalkoppa hosanagara kalkoppa là một làng thuộc tehsil hosanagara huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kalkoppa", "hosanagara", "kalkoppa", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosanagara", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sách tiếng tăm trong năm đầu tiên tại trường đại học cô là thành viên của đội cờ vua idia và cũng là thành viên của dàn hợp xướng nhạc cổ điển của trường đại học này nwaubani là một trong những biên tập viên tiên phong của các tờ báo next hiện không còn tồn tại của nigeria được thành lập bởi nhà báo từng đoạt giải pulitzer dele olojede == cuộc sống cá nhân == cô sống ở abuja nigeria nơi cô làm tư vấn và có sự nghiệp văn chương của mình == tác phẩm == i do not come to you by chance là tiểu thuyết đầu tay của nwaubani xuất bản năm 2009 tác phẩm lấy bối cảnh thế giới của những trò gian lận email ở nigeria cuốn sách kể về câu chuyện của một chàng trai trẻ kingsley người đã tìm đến chú boniface của mình để được giúp đỡ trong việc cứu gia đình mình thoát khỏi đói nghèo == giải thưởng == bullet giải thưởng nhà văn khối thịnh vượng chung năm 2010 cho cuốn sách đầu tiên hay nhất châu phi bullet giải thưởng sách đầu tiên của betty trask năm 2010 bullet giải thưởng wole soyinka năm 2010 cho vòng chung kết ở châu phi bullet giải thưởng nigeria 2012 cho danh sách rút gọn văn học bullet washington post sách hay nhất 2009 == ảnh hưởng == nwaubani đã bày tỏ mối quan tâm về giai điệu chủ yếu của tiểu thuyết châu phi bà cho biết nhà văn ireland mỹ frank mccourt s pulitzer thưởng
[ "sách", "tiếng", "tăm", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "tại", "trường", "đại", "học", "cô", "là", "thành", "viên", "của", "đội", "cờ", "vua", "idia", "và", "cũng", "là", "thành", "viên", "của", "dàn", "hợp", "xướng", "nhạc", "cổ", "điển", "của", "trường", "đại", "học", "này", "nwaubani", "là", "một", "trong", "những", "biên", "tập", "viên", "tiên", "phong", "của", "các", "tờ", "báo", "next", "hiện", "không", "còn", "tồn", "tại", "của", "nigeria", "được", "thành", "lập", "bởi", "nhà", "báo", "từng", "đoạt", "giải", "pulitzer", "dele", "olojede", "==", "cuộc", "sống", "cá", "nhân", "==", "cô", "sống", "ở", "abuja", "nigeria", "nơi", "cô", "làm", "tư", "vấn", "và", "có", "sự", "nghiệp", "văn", "chương", "của", "mình", "==", "tác", "phẩm", "==", "i", "do", "not", "come", "to", "you", "by", "chance", "là", "tiểu", "thuyết", "đầu", "tay", "của", "nwaubani", "xuất", "bản", "năm", "2009", "tác", "phẩm", "lấy", "bối", "cảnh", "thế", "giới", "của", "những", "trò", "gian", "lận", "email", "ở", "nigeria", "cuốn", "sách", "kể", "về", "câu", "chuyện", "của", "một", "chàng", "trai", "trẻ", "kingsley", "người", "đã", "tìm", "đến", "chú", "boniface", "của", "mình", "để", "được", "giúp", "đỡ", "trong", "việc", "cứu", "gia", "đình", "mình", "thoát", "khỏi", "đói", "nghèo", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "giải", "thưởng", "nhà", "văn", "khối", "thịnh", "vượng", "chung", "năm", "2010", "cho", "cuốn", "sách", "đầu", "tiên", "hay", "nhất", "châu", "phi", "bullet", "giải", "thưởng", "sách", "đầu", "tiên", "của", "betty", "trask", "năm", "2010", "bullet", "giải", "thưởng", "wole", "soyinka", "năm", "2010", "cho", "vòng", "chung", "kết", "ở", "châu", "phi", "bullet", "giải", "thưởng", "nigeria", "2012", "cho", "danh", "sách", "rút", "gọn", "văn", "học", "bullet", "washington", "post", "sách", "hay", "nhất", "2009", "==", "ảnh", "hưởng", "==", "nwaubani", "đã", "bày", "tỏ", "mối", "quan", "tâm", "về", "giai", "điệu", "chủ", "yếu", "của", "tiểu", "thuyết", "châu", "phi", "bà", "cho", "biết", "nhà", "văn", "ireland", "mỹ", "frank", "mccourt", "s", "pulitzer", "thưởng" ]
được hàng chục km đường nông thôn các loại tổng chiều dài đường bộ trong toàn huyện có đến cuối năm 2009 là 483 km trong đó đường nhựa 75 km đường bêtông 418 km == du lịch == huyện cái nước không phải là địa bàn trọng tâm phát triển du lịch của tỉnh tuy nhiên cũng có thể khai thác phát triển một số dịch vụ du lịch của vùng ven thành phố cà mau đó là các dịch vụ phục vụ ngày nghỉ cuối tuần bằng các mô hình nhà nghỉ kết hợp ăn uống vui chơi giải trí một số điểm có thể đón khách du lịch tham quan như sân chim chà là thuộc địa bàn xã đông hưng có diện tích 15 48 ha diện tích có rừng năm 2009 là 10 ha là một trong những sân chim có diện tích lớn của tỉnh cà mau với hệ thực vật phong phú theo tài liệu nghiên cứu có khoảng 80 loài và tập trung nhiều loài chim khác nhau hiện tại sân chim chà là đã có tuyến đường giao thông đấu nối nên sẽ thuận lợi cho việc phát triển dịch vụ du lịch khu căn cứ tỉnh ủy tại lung lá – nhà thể xã thạnh phú đây là khu di tích lịch sử cách mạng là công trình văn hóa lịch sử để giáo dục truyền thống cách mạng cho thế hệ trẻ kết hợp tham quan du lịch nhất là các hoạt động về nguồn cho tuổi trẻ
[ "được", "hàng", "chục", "km", "đường", "nông", "thôn", "các", "loại", "tổng", "chiều", "dài", "đường", "bộ", "trong", "toàn", "huyện", "có", "đến", "cuối", "năm", "2009", "là", "483", "km", "trong", "đó", "đường", "nhựa", "75", "km", "đường", "bêtông", "418", "km", "==", "du", "lịch", "==", "huyện", "cái", "nước", "không", "phải", "là", "địa", "bàn", "trọng", "tâm", "phát", "triển", "du", "lịch", "của", "tỉnh", "tuy", "nhiên", "cũng", "có", "thể", "khai", "thác", "phát", "triển", "một", "số", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "của", "vùng", "ven", "thành", "phố", "cà", "mau", "đó", "là", "các", "dịch", "vụ", "phục", "vụ", "ngày", "nghỉ", "cuối", "tuần", "bằng", "các", "mô", "hình", "nhà", "nghỉ", "kết", "hợp", "ăn", "uống", "vui", "chơi", "giải", "trí", "một", "số", "điểm", "có", "thể", "đón", "khách", "du", "lịch", "tham", "quan", "như", "sân", "chim", "chà", "là", "thuộc", "địa", "bàn", "xã", "đông", "hưng", "có", "diện", "tích", "15", "48", "ha", "diện", "tích", "có", "rừng", "năm", "2009", "là", "10", "ha", "là", "một", "trong", "những", "sân", "chim", "có", "diện", "tích", "lớn", "của", "tỉnh", "cà", "mau", "với", "hệ", "thực", "vật", "phong", "phú", "theo", "tài", "liệu", "nghiên", "cứu", "có", "khoảng", "80", "loài", "và", "tập", "trung", "nhiều", "loài", "chim", "khác", "nhau", "hiện", "tại", "sân", "chim", "chà", "là", "đã", "có", "tuyến", "đường", "giao", "thông", "đấu", "nối", "nên", "sẽ", "thuận", "lợi", "cho", "việc", "phát", "triển", "dịch", "vụ", "du", "lịch", "khu", "căn", "cứ", "tỉnh", "ủy", "tại", "lung", "lá", "–", "nhà", "thể", "xã", "thạnh", "phú", "đây", "là", "khu", "di", "tích", "lịch", "sử", "cách", "mạng", "là", "công", "trình", "văn", "hóa", "lịch", "sử", "để", "giáo", "dục", "truyền", "thống", "cách", "mạng", "cho", "thế", "hệ", "trẻ", "kết", "hợp", "tham", "quan", "du", "lịch", "nhất", "là", "các", "hoạt", "động", "về", "nguồn", "cho", "tuổi", "trẻ" ]
dima pseudoleistoides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel platia miêu tả khoa học năm 1991
[ "dima", "pseudoleistoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
pandanus quadrifidus là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được b c stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "pandanus", "quadrifidus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "b", "c", "stone", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
thành lập châu văn liêm được chỉ định làm bí thư tháng 2 1929 châu văn liêm được rút về sài gòn bổ sung vào ban thường vụ kỳ bộ nguyễn văn cưng lên làm bí thư === giai đoạn 1930-1945 === tháng 3 1930 lãnh đạo hội thanh niên ở long xuyên như nguyễn văn cưng bảy xuyến… được kết vào đảng cộng sản việt nam cùng lưu kim phong cán bộ đặc ủy hình thành ban chấp ủy lâm thời tỉnh long xuyên do nguyễn văn cưng làm bí thư tháng 9 1930 nguyễn văn cưng bị thực dân pháp bắt lưu kim phong lãnh đạo tỉnh ủy lâm thời cuối tháng 4 1930 phạm hữu lầu thay mặt xứ ủy nam kỳ về triển khai kế hoạch cho đặc ủy hậu giang đặc ủy trực tiếp lãnh đạo phong trào đấu tranh ở chợ mới và cao lãnh tháng 7 1931 sau khi đặc ủy hậu giang bị phá vỡ đặc ủy long châu rạch hà được hình thành == bí thư tỉnh ủy == bullet đại hội lần thứ i 11 1976-12 1979 bullet bí thư lê văn nhung lê việt thắng bullet phó bí thư nguyễn văn hơn bullet đại hội lần thứ ii 1 1980-3 1983 bullet bí thư lê văn nhung bullet phó bí thư nguyễn văn hơn võ thái bảo tám sử bullet đại hội lần thứ iii 3 1983-10 1986 bullet bí thư lê văn nhung bullet phó bí thư võ thái bảo trần thế lộc bảy phong bullet đại hội lần thứ iv 10 1986-10 1991 bullet bí thư nguyễn văn hơn bullet phó bí thư trần thế lộc trương công thận
[ "thành", "lập", "châu", "văn", "liêm", "được", "chỉ", "định", "làm", "bí", "thư", "tháng", "2", "1929", "châu", "văn", "liêm", "được", "rút", "về", "sài", "gòn", "bổ", "sung", "vào", "ban", "thường", "vụ", "kỳ", "bộ", "nguyễn", "văn", "cưng", "lên", "làm", "bí", "thư", "===", "giai", "đoạn", "1930-1945", "===", "tháng", "3", "1930", "lãnh", "đạo", "hội", "thanh", "niên", "ở", "long", "xuyên", "như", "nguyễn", "văn", "cưng", "bảy", "xuyến…", "được", "kết", "vào", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "cùng", "lưu", "kim", "phong", "cán", "bộ", "đặc", "ủy", "hình", "thành", "ban", "chấp", "ủy", "lâm", "thời", "tỉnh", "long", "xuyên", "do", "nguyễn", "văn", "cưng", "làm", "bí", "thư", "tháng", "9", "1930", "nguyễn", "văn", "cưng", "bị", "thực", "dân", "pháp", "bắt", "lưu", "kim", "phong", "lãnh", "đạo", "tỉnh", "ủy", "lâm", "thời", "cuối", "tháng", "4", "1930", "phạm", "hữu", "lầu", "thay", "mặt", "xứ", "ủy", "nam", "kỳ", "về", "triển", "khai", "kế", "hoạch", "cho", "đặc", "ủy", "hậu", "giang", "đặc", "ủy", "trực", "tiếp", "lãnh", "đạo", "phong", "trào", "đấu", "tranh", "ở", "chợ", "mới", "và", "cao", "lãnh", "tháng", "7", "1931", "sau", "khi", "đặc", "ủy", "hậu", "giang", "bị", "phá", "vỡ", "đặc", "ủy", "long", "châu", "rạch", "hà", "được", "hình", "thành", "==", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "==", "bullet", "đại", "hội", "lần", "thứ", "i", "11", "1976-12", "1979", "bullet", "bí", "thư", "lê", "văn", "nhung", "lê", "việt", "thắng", "bullet", "phó", "bí", "thư", "nguyễn", "văn", "hơn", "bullet", "đại", "hội", "lần", "thứ", "ii", "1", "1980-3", "1983", "bullet", "bí", "thư", "lê", "văn", "nhung", "bullet", "phó", "bí", "thư", "nguyễn", "văn", "hơn", "võ", "thái", "bảo", "tám", "sử", "bullet", "đại", "hội", "lần", "thứ", "iii", "3", "1983-10", "1986", "bullet", "bí", "thư", "lê", "văn", "nhung", "bullet", "phó", "bí", "thư", "võ", "thái", "bảo", "trần", "thế", "lộc", "bảy", "phong", "bullet", "đại", "hội", "lần", "thứ", "iv", "10", "1986-10", "1991", "bullet", "bí", "thư", "nguyễn", "văn", "hơn", "bullet", "phó", "bí", "thư", "trần", "thế", "lộc", "trương", "công", "thận" ]
an lạc chí linh an lạc là một phường thuộc thành phố chí linh tỉnh hải dương việt nam == địa lý == phường an lạc nằm ở phía đông nam thành phố chí linh có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thị xã kinh môn và phường văn đức bullet phía tây giáp xã thái học bullet phía nam giáp phường tân dân bullet phía bắc giáp phường văn đức phường an lạc có diện tích 10 69 km² dân số năm 2018 là 7 113 người mật độ dân số đạt 665 người km² == lịch sử == sau năm 1975 an lạc là một xã thuộc huyện chí linh ngày 12 tháng 2 năm 2010 chính phủ ban hành nghị quyết 09 nq-cp thành lập thị xã chí linh trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của huyện chí linh xã an lạc thuộc thị xã chí linh ngày 10 tháng 1 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết 623 nq-ubtvqh14 nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2019 thành lập phường an lạc thuộc thị xã chí linh trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của xã an lạc và thành lập thành phố chí linh trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của thị xã chí linh
[ "an", "lạc", "chí", "linh", "an", "lạc", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "chí", "linh", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "an", "lạc", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "thành", "phố", "chí", "linh", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "thị", "xã", "kinh", "môn", "và", "phường", "văn", "đức", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "thái", "học", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "phường", "tân", "dân", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "phường", "văn", "đức", "phường", "an", "lạc", "có", "diện", "tích", "10", "69", "km²", "dân", "số", "năm", "2018", "là", "7", "113", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "665", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "sau", "năm", "1975", "an", "lạc", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "chí", "linh", "ngày", "12", "tháng", "2", "năm", "2010", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "09", "nq-cp", "thành", "lập", "thị", "xã", "chí", "linh", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "huyện", "chí", "linh", "xã", "an", "lạc", "thuộc", "thị", "xã", "chí", "linh", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2019", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "623", "nq-ubtvqh14", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "2019", "thành", "lập", "phường", "an", "lạc", "thuộc", "thị", "xã", "chí", "linh", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "an", "lạc", "và", "thành", "lập", "thành", "phố", "chí", "linh", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "thị", "xã", "chí", "linh" ]
jeckenbach là một đô thị thuộc huyện bad kreuznach trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị jeckenbach có diện tích 6 28 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 300 người
[ "jeckenbach", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bad", "kreuznach", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "jeckenbach", "có", "diện", "tích", "6", "28", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "300", "người" ]
kérsemjén là một thị trấn thuộc hạt szabolcs-szatmár-bereg hungary thị trấn này có diện tích 7 08 km² dân số năm 2010 là 288 người mật độ 41 người km²
[ "kérsemjén", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "szabolcs-szatmár-bereg", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "7", "08", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "288", "người", "mật", "độ", "41", "người", "km²" ]
truyền thống của death metal ca khúc phức tạp hơn nhiều hợp âm hơn covan đóng góp vocal đa dạng hơn yếu tố groove đáng chú ý đã được thêm vào trong âm nhạc của decapitated những album của decapitated đều là những album quan trọng của death metal những năm đầu thế kỷ 21 winds of creation có vai trò làm bùng lên ngọn lửa death metal vốn đang nguội lạnh và organic hallucinosis có ảnh hưởng sâu sắc tới sự phát triển về sau của dòng nhạc này theo kerrang decapitated đã phát hành những album cổ điển những album làm giới trẻ chuyển mình về một trong những dòng nhạc có nhiều ban nhạc được tôn trọng nhất tomas haake tay trống của ban nhạc meshuggah phát biểu về cái chết của vitek cộng đồng nhạc metal đã mất đi một trong những tay trống tài giỏi và có tài nhất của thời đại vitek là một tay trống thực sự tài năng một thiên tài == thành viên == bullet thành viên hiện tại bullet wacław vogg kiełtyka – guitars bullet kerim krimh lechner – drums bullet rafał piotrowski – vocals bullet filip heinrich hałucha – bass guitar bullet thành viên sáng lập bullet witold vitek kiełtyka deceased – drums bullet marcin martin rygiel – bass bullet wojciech sauron wąsowicz – vocals bullet adrian covan kowanek – vocals == tác phẩm == bullet album phòng thu bullet winds of creation 2000 bullet nihility 2002 bullet the negation 2004 bullet organic hallucinosis 2006 bullet carnival is forever 2011 bullet blood mantra 2014 bullet anticult 2017 bullet album hình bullet human s dust 2008 bullet live at
[ "truyền", "thống", "của", "death", "metal", "ca", "khúc", "phức", "tạp", "hơn", "nhiều", "hợp", "âm", "hơn", "covan", "đóng", "góp", "vocal", "đa", "dạng", "hơn", "yếu", "tố", "groove", "đáng", "chú", "ý", "đã", "được", "thêm", "vào", "trong", "âm", "nhạc", "của", "decapitated", "những", "album", "của", "decapitated", "đều", "là", "những", "album", "quan", "trọng", "của", "death", "metal", "những", "năm", "đầu", "thế", "kỷ", "21", "winds", "of", "creation", "có", "vai", "trò", "làm", "bùng", "lên", "ngọn", "lửa", "death", "metal", "vốn", "đang", "nguội", "lạnh", "và", "organic", "hallucinosis", "có", "ảnh", "hưởng", "sâu", "sắc", "tới", "sự", "phát", "triển", "về", "sau", "của", "dòng", "nhạc", "này", "theo", "kerrang", "decapitated", "đã", "phát", "hành", "những", "album", "cổ", "điển", "những", "album", "làm", "giới", "trẻ", "chuyển", "mình", "về", "một", "trong", "những", "dòng", "nhạc", "có", "nhiều", "ban", "nhạc", "được", "tôn", "trọng", "nhất", "tomas", "haake", "tay", "trống", "của", "ban", "nhạc", "meshuggah", "phát", "biểu", "về", "cái", "chết", "của", "vitek", "cộng", "đồng", "nhạc", "metal", "đã", "mất", "đi", "một", "trong", "những", "tay", "trống", "tài", "giỏi", "và", "có", "tài", "nhất", "của", "thời", "đại", "vitek", "là", "một", "tay", "trống", "thực", "sự", "tài", "năng", "một", "thiên", "tài", "==", "thành", "viên", "==", "bullet", "thành", "viên", "hiện", "tại", "bullet", "wacław", "vogg", "kiełtyka", "–", "guitars", "bullet", "kerim", "krimh", "lechner", "–", "drums", "bullet", "rafał", "piotrowski", "–", "vocals", "bullet", "filip", "heinrich", "hałucha", "–", "bass", "guitar", "bullet", "thành", "viên", "sáng", "lập", "bullet", "witold", "vitek", "kiełtyka", "deceased", "–", "drums", "bullet", "marcin", "martin", "rygiel", "–", "bass", "bullet", "wojciech", "sauron", "wąsowicz", "–", "vocals", "bullet", "adrian", "covan", "kowanek", "–", "vocals", "==", "tác", "phẩm", "==", "bullet", "album", "phòng", "thu", "bullet", "winds", "of", "creation", "2000", "bullet", "nihility", "2002", "bullet", "the", "negation", "2004", "bullet", "organic", "hallucinosis", "2006", "bullet", "carnival", "is", "forever", "2011", "bullet", "blood", "mantra", "2014", "bullet", "anticult", "2017", "bullet", "album", "hình", "bullet", "human", "s", "dust", "2008", "bullet", "live", "at" ]
omitlán de juárez là một đô thị thuộc bang hidalgo méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 7529 người
[ "omitlán", "de", "juárez", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "hidalgo", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "7529", "người" ]
pabstiella parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl luer mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "pabstiella", "parvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
dalechampia websteri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được armbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "dalechampia", "websteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "armbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
cổ văn quan chỉ phồn thể 古文觀止 giản thể 古文观止 là bộ tuyển tập cổ văn do ngô sở tài 吴楚才 ngô điệu hầu 吴调侯 tuyển soạn chú giải hoàn thành vào năm 1694 khang hi 33 và được in vào năm 1695 khang hi 34 hai ông đều là người triết giang dạy học nhiều năm sách biên soạn vốn nhằm phục vụ học sinh coi như một tài liệu học tập tuy vậy do tuyển chọn từ các tác phẩm kinh điển nên sách được sự hoan hỉ đón nhận của đông đảo mọi giới từ “quan chỉ 觀止” có nguồn gốc từ tả truyện cổ văn quan chỉ được hiểu theo nghĩa tuyển tập các tác phẩm cổ văn mẫu mực đỉnh cao == nội dung == nội dung sách trích tuyển được trên 200 bài chủ yếu tản văn và một ít bài văn biền ngẫu tiêu biểu nổi tiếng bao quát từ thời đông chu đến minh bao hàm nhiều lĩnh vực lịch sử triết học tôn giáo chính trị văn học sách được chia thành 12 phần theo từng giai đoạn bullet phần 1 chu văn bullet phần 2 chu văn bullet phần 3 chu văn bullet phần 4 chiến quốc văn có sách ghi tần văn bullet phần 5 hán văn bullet phần 6 hán văn bullet phần 7 lục triều đường văn bullet phần 8 đường văn bullet phần 9 đường tống văn bullet phần 10 tống văn bullet phần 11 tống văn bullet phần 12 minh văn == tham khảo == cổ văn quan chỉ 古文觀止 bắc kinh liên hợp xuất bản công ty
[ "cổ", "văn", "quan", "chỉ", "phồn", "thể", "古文觀止", "giản", "thể", "古文观止", "là", "bộ", "tuyển", "tập", "cổ", "văn", "do", "ngô", "sở", "tài", "吴楚才", "ngô", "điệu", "hầu", "吴调侯", "tuyển", "soạn", "chú", "giải", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1694", "khang", "hi", "33", "và", "được", "in", "vào", "năm", "1695", "khang", "hi", "34", "hai", "ông", "đều", "là", "người", "triết", "giang", "dạy", "học", "nhiều", "năm", "sách", "biên", "soạn", "vốn", "nhằm", "phục", "vụ", "học", "sinh", "coi", "như", "một", "tài", "liệu", "học", "tập", "tuy", "vậy", "do", "tuyển", "chọn", "từ", "các", "tác", "phẩm", "kinh", "điển", "nên", "sách", "được", "sự", "hoan", "hỉ", "đón", "nhận", "của", "đông", "đảo", "mọi", "giới", "từ", "“quan", "chỉ", "觀止”", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tả", "truyện", "cổ", "văn", "quan", "chỉ", "được", "hiểu", "theo", "nghĩa", "tuyển", "tập", "các", "tác", "phẩm", "cổ", "văn", "mẫu", "mực", "đỉnh", "cao", "==", "nội", "dung", "==", "nội", "dung", "sách", "trích", "tuyển", "được", "trên", "200", "bài", "chủ", "yếu", "tản", "văn", "và", "một", "ít", "bài", "văn", "biền", "ngẫu", "tiêu", "biểu", "nổi", "tiếng", "bao", "quát", "từ", "thời", "đông", "chu", "đến", "minh", "bao", "hàm", "nhiều", "lĩnh", "vực", "lịch", "sử", "triết", "học", "tôn", "giáo", "chính", "trị", "văn", "học", "sách", "được", "chia", "thành", "12", "phần", "theo", "từng", "giai", "đoạn", "bullet", "phần", "1", "chu", "văn", "bullet", "phần", "2", "chu", "văn", "bullet", "phần", "3", "chu", "văn", "bullet", "phần", "4", "chiến", "quốc", "văn", "có", "sách", "ghi", "tần", "văn", "bullet", "phần", "5", "hán", "văn", "bullet", "phần", "6", "hán", "văn", "bullet", "phần", "7", "lục", "triều", "đường", "văn", "bullet", "phần", "8", "đường", "văn", "bullet", "phần", "9", "đường", "tống", "văn", "bullet", "phần", "10", "tống", "văn", "bullet", "phần", "11", "tống", "văn", "bullet", "phần", "12", "minh", "văn", "==", "tham", "khảo", "==", "cổ", "văn", "quan", "chỉ", "古文觀止", "bắc", "kinh", "liên", "hợp", "xuất", "bản", "công", "ty" ]
arachnura quinqueapicata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi arachnura arachnura quinqueapicata được embrik strand miêu tả năm 1911
[ "arachnura", "quinqueapicata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "arachnura", "arachnura", "quinqueapicata", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1911" ]
astragalus brevipes là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "brevipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bunge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
of a young girl the definitive edition – selma blair bullet the best candy in the whole world – bill harley bullet healthy food for thought good enough to eat – various artists jim cravero paula lizzi steve pullara producers bullet nanny mcphee returns – emma thompson === spoken word === bullet best spoken word album bullet earth – jon stewart with samantha bee wyatt cenac jason jones john oliver sigourney weaver bullet american on purpose – craig ferguson bullet the bedwetter – sarah silverman bullet a funny thing happened on the way to the future… – michael j fox bullet this time together laughter and reflection – carol burnett bullet the woody allen collection mere anarchy side effects without feathers getting even – woody allen === comedy === bullet best comedy album bullet stark raving black – lewis black bullet cho dependent – margaret cho bullet i told you i was freaky – flight of the conchords bullet kathy griffin does the bible belt – kathy griffin bullet weapons of self destruction – robin williams === musical show === bullet best musical show album bullet hợp tác với green day – billie joe armstrong producer green day composers billie joe armstrong lyricist bullet fela – robert sher producer fela anikulapo-kuti composer fela anikulapo-kuti lyricist bullet a little night music – tommy krasker producer stephen sondheim composer stephen sondheim lyricist bullet promises promises – david caddick david lai producers burt bacharach composer hal david lyricist bullet sondheim on sondheim – philip chaffin tommy krasker producers stephen sondheim composer stephen sondheim lyricist === film tv and other visual media === bullet best compilation soundtrack album for motion picture television
[ "of", "a", "young", "girl", "the", "definitive", "edition", "–", "selma", "blair", "bullet", "the", "best", "candy", "in", "the", "whole", "world", "–", "bill", "harley", "bullet", "healthy", "food", "for", "thought", "good", "enough", "to", "eat", "–", "various", "artists", "jim", "cravero", "paula", "lizzi", "steve", "pullara", "producers", "bullet", "nanny", "mcphee", "returns", "–", "emma", "thompson", "===", "spoken", "word", "===", "bullet", "best", "spoken", "word", "album", "bullet", "earth", "–", "jon", "stewart", "with", "samantha", "bee", "wyatt", "cenac", "jason", "jones", "john", "oliver", "sigourney", "weaver", "bullet", "american", "on", "purpose", "–", "craig", "ferguson", "bullet", "the", "bedwetter", "–", "sarah", "silverman", "bullet", "a", "funny", "thing", "happened", "on", "the", "way", "to", "the", "future…", "–", "michael", "j", "fox", "bullet", "this", "time", "together", "laughter", "and", "reflection", "–", "carol", "burnett", "bullet", "the", "woody", "allen", "collection", "mere", "anarchy", "side", "effects", "without", "feathers", "getting", "even", "–", "woody", "allen", "===", "comedy", "===", "bullet", "best", "comedy", "album", "bullet", "stark", "raving", "black", "–", "lewis", "black", "bullet", "cho", "dependent", "–", "margaret", "cho", "bullet", "i", "told", "you", "i", "was", "freaky", "–", "flight", "of", "the", "conchords", "bullet", "kathy", "griffin", "does", "the", "bible", "belt", "–", "kathy", "griffin", "bullet", "weapons", "of", "self", "destruction", "–", "robin", "williams", "===", "musical", "show", "===", "bullet", "best", "musical", "show", "album", "bullet", "hợp", "tác", "với", "green", "day", "–", "billie", "joe", "armstrong", "producer", "green", "day", "composers", "billie", "joe", "armstrong", "lyricist", "bullet", "fela", "–", "robert", "sher", "producer", "fela", "anikulapo-kuti", "composer", "fela", "anikulapo-kuti", "lyricist", "bullet", "a", "little", "night", "music", "–", "tommy", "krasker", "producer", "stephen", "sondheim", "composer", "stephen", "sondheim", "lyricist", "bullet", "promises", "promises", "–", "david", "caddick", "david", "lai", "producers", "burt", "bacharach", "composer", "hal", "david", "lyricist", "bullet", "sondheim", "on", "sondheim", "–", "philip", "chaffin", "tommy", "krasker", "producers", "stephen", "sondheim", "composer", "stephen", "sondheim", "lyricist", "===", "film", "tv", "and", "other", "visual", "media", "===", "bullet", "best", "compilation", "soundtrack", "album", "for", "motion", "picture", "television" ]
cleocnemis heteropoda là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi cleocnemis cleocnemis heteropoda được eugène simon miêu tả năm 1886
[ "cleocnemis", "heteropoda", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cleocnemis", "cleocnemis", "heteropoda", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1886" ]
inocybaceae the inocybaceae là một họ nấm trong bộ agaricales đến năm 2008 họ này có 13 chi và 821 loài
[ "inocybaceae", "the", "inocybaceae", "là", "một", "họ", "nấm", "trong", "bộ", "agaricales", "đến", "năm", "2008", "họ", "này", "có", "13", "chi", "và", "821", "loài" ]
lưu trữ này các loại đĩa dvd blu-ray với kích thước nhỏ hơn sử dụng các công nghệ mới với mật độ sít chặt cao hơn đã hoàn toàn thay thế đĩa lade trên thị trường == đặc tính kỹ thuật == bullet kích thước đĩa lade dùng chứa video gia đình có kích thước đường kính vành ngoài 300 mm khá lớn so với kích thước 120 mm của đĩa cd dvd hiện nay bullet dạng thức dữ liệu mặc dù về phương thức đọc và ghi dữ liệu đĩa ld khá giống với các loại đĩa cd dvd nhưng chất lượng âm thanh và video chứa trên đĩa ld thường cao hơn bởi chúng chứa âm thanh và video gần với dạng tương tự analog có nghĩa là chúng ít bị nén hoặc sử dụng dạng thức lấy mẫu như đa số các đĩa cd dvd ngày nay những đĩa ld đầu tiên xuất hiện vào năm 1978 đơn thuần chứa âm thanh dưới tín hiệu dạng tương tự bullet các định dạng dựa theo tốc độ quay bullet cav constant angular velocity không thay đổi tốc độ góc loại này chứa khoảng 54 000 khung hình hoặc 30 phút âm thanh video cho mỗi mặt đĩa bullet clv constant linear velocity không thay đổi vận tốc dài loại này chứa 60 phút âm thanh video cho một mặt đĩa hoặc 2 giờ cho một đĩa hai mặt bullet caa constant angular acceleration không thay đổi gia tốc góc loại cải tiến của clv sau khi nhận thấy một số tạp âm khi phát âm thanh trên đĩa
[ "lưu", "trữ", "này", "các", "loại", "đĩa", "dvd", "blu-ray", "với", "kích", "thước", "nhỏ", "hơn", "sử", "dụng", "các", "công", "nghệ", "mới", "với", "mật", "độ", "sít", "chặt", "cao", "hơn", "đã", "hoàn", "toàn", "thay", "thế", "đĩa", "lade", "trên", "thị", "trường", "==", "đặc", "tính", "kỹ", "thuật", "==", "bullet", "kích", "thước", "đĩa", "lade", "dùng", "chứa", "video", "gia", "đình", "có", "kích", "thước", "đường", "kính", "vành", "ngoài", "300", "mm", "khá", "lớn", "so", "với", "kích", "thước", "120", "mm", "của", "đĩa", "cd", "dvd", "hiện", "nay", "bullet", "dạng", "thức", "dữ", "liệu", "mặc", "dù", "về", "phương", "thức", "đọc", "và", "ghi", "dữ", "liệu", "đĩa", "ld", "khá", "giống", "với", "các", "loại", "đĩa", "cd", "dvd", "nhưng", "chất", "lượng", "âm", "thanh", "và", "video", "chứa", "trên", "đĩa", "ld", "thường", "cao", "hơn", "bởi", "chúng", "chứa", "âm", "thanh", "và", "video", "gần", "với", "dạng", "tương", "tự", "analog", "có", "nghĩa", "là", "chúng", "ít", "bị", "nén", "hoặc", "sử", "dụng", "dạng", "thức", "lấy", "mẫu", "như", "đa", "số", "các", "đĩa", "cd", "dvd", "ngày", "nay", "những", "đĩa", "ld", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "vào", "năm", "1978", "đơn", "thuần", "chứa", "âm", "thanh", "dưới", "tín", "hiệu", "dạng", "tương", "tự", "bullet", "các", "định", "dạng", "dựa", "theo", "tốc", "độ", "quay", "bullet", "cav", "constant", "angular", "velocity", "không", "thay", "đổi", "tốc", "độ", "góc", "loại", "này", "chứa", "khoảng", "54", "000", "khung", "hình", "hoặc", "30", "phút", "âm", "thanh", "video", "cho", "mỗi", "mặt", "đĩa", "bullet", "clv", "constant", "linear", "velocity", "không", "thay", "đổi", "vận", "tốc", "dài", "loại", "này", "chứa", "60", "phút", "âm", "thanh", "video", "cho", "một", "mặt", "đĩa", "hoặc", "2", "giờ", "cho", "một", "đĩa", "hai", "mặt", "bullet", "caa", "constant", "angular", "acceleration", "không", "thay", "đổi", "gia", "tốc", "góc", "loại", "cải", "tiến", "của", "clv", "sau", "khi", "nhận", "thấy", "một", "số", "tạp", "âm", "khi", "phát", "âm", "thanh", "trên", "đĩa" ]
bà chủ nhà hứa sẽ cho giảm giá thuê nhà xuống còn 80 000 yên như giá ban đầu bọn môi giới nhà đất lừa đảo hứa hẹn câu chuyện chủ yếu nói về hai người với hành trình giấu bí mật sống chung khỏi những người xung quanh đồng thời làm bồi đắp thêm tình cảm nao dành cho hisashi khi cô dần tìm hiểu về cậu nhiều hơn tuy nhiên sau này trong truyện là con trai của bà chủ nhà vừa từ mỹ về muốn thuê lại căn nhà đó để sống cùng bạn gái còn trong phim là hai nhân vật vi phạm nội quy trường do chưa đủ 18 tuổi để sống chung bất kể lý do gì nên cả hai phải chuyển nhà đi bất ngờ với sự sắp đặt của bà chủ nhà cả hai được sống ngay cạnh nhau như những người hàng xóm trong truyện tất cả các nhân vật chính đều ở học năm cuối sơ trung 15 tuổi còn trong live-action thì là năm 2 cao trung 17 tuổi ở mùa 2 live-action câu chuyện tiếp tục với cuộc sống ở đại học của các nhân vật cũ đồng thời thêm các nhân vật mới không giống như trong truyện là cao trung == nhân vật == bullet lồng tiếng bởi eiji moriyama thủ vai bởi shunya shiraishi bullet yuichi mitsuishi 光石 由一 mitsuishi yuichi bullet jun abe 阿部 順 abe jun bullet yuri uehara 上原 百合 uehara yuri bullet nanako kusanagi 草薙 ななこ kusanagi nanako bullet issei sata 佐多 一星 sata issei bullet ota 太田 ota bullet daichi shinozaki bullet
[ "bà", "chủ", "nhà", "hứa", "sẽ", "cho", "giảm", "giá", "thuê", "nhà", "xuống", "còn", "80", "000", "yên", "như", "giá", "ban", "đầu", "bọn", "môi", "giới", "nhà", "đất", "lừa", "đảo", "hứa", "hẹn", "câu", "chuyện", "chủ", "yếu", "nói", "về", "hai", "người", "với", "hành", "trình", "giấu", "bí", "mật", "sống", "chung", "khỏi", "những", "người", "xung", "quanh", "đồng", "thời", "làm", "bồi", "đắp", "thêm", "tình", "cảm", "nao", "dành", "cho", "hisashi", "khi", "cô", "dần", "tìm", "hiểu", "về", "cậu", "nhiều", "hơn", "tuy", "nhiên", "sau", "này", "trong", "truyện", "là", "con", "trai", "của", "bà", "chủ", "nhà", "vừa", "từ", "mỹ", "về", "muốn", "thuê", "lại", "căn", "nhà", "đó", "để", "sống", "cùng", "bạn", "gái", "còn", "trong", "phim", "là", "hai", "nhân", "vật", "vi", "phạm", "nội", "quy", "trường", "do", "chưa", "đủ", "18", "tuổi", "để", "sống", "chung", "bất", "kể", "lý", "do", "gì", "nên", "cả", "hai", "phải", "chuyển", "nhà", "đi", "bất", "ngờ", "với", "sự", "sắp", "đặt", "của", "bà", "chủ", "nhà", "cả", "hai", "được", "sống", "ngay", "cạnh", "nhau", "như", "những", "người", "hàng", "xóm", "trong", "truyện", "tất", "cả", "các", "nhân", "vật", "chính", "đều", "ở", "học", "năm", "cuối", "sơ", "trung", "15", "tuổi", "còn", "trong", "live-action", "thì", "là", "năm", "2", "cao", "trung", "17", "tuổi", "ở", "mùa", "2", "live-action", "câu", "chuyện", "tiếp", "tục", "với", "cuộc", "sống", "ở", "đại", "học", "của", "các", "nhân", "vật", "cũ", "đồng", "thời", "thêm", "các", "nhân", "vật", "mới", "không", "giống", "như", "trong", "truyện", "là", "cao", "trung", "==", "nhân", "vật", "==", "bullet", "lồng", "tiếng", "bởi", "eiji", "moriyama", "thủ", "vai", "bởi", "shunya", "shiraishi", "bullet", "yuichi", "mitsuishi", "光石", "由一", "mitsuishi", "yuichi", "bullet", "jun", "abe", "阿部", "順", "abe", "jun", "bullet", "yuri", "uehara", "上原", "百合", "uehara", "yuri", "bullet", "nanako", "kusanagi", "草薙", "ななこ", "kusanagi", "nanako", "bullet", "issei", "sata", "佐多", "一星", "sata", "issei", "bullet", "ota", "太田", "ota", "bullet", "daichi", "shinozaki", "bullet" ]
vì vậy tuân dần và sĩ cát xạ ủng hộ triệu ngữ bèn cùng nhau đánh triệu ưởng triệu ưởng chạy về cố thủ ở đất tấn dương theo luật nước tấn người làm loạn đầu tiên phải bị tử hình do đó họ phạm và họ trung hàng được tấn định công ủng hộ mang quân vây tấn dương tuy nhiên tuân lịch cùng các đại phu là ngụy xỉ và hàn bất tín đem quân giúp triệu tấn định công lại ngả theo phe bốn họ tuân dần và sĩ cát xạ thua trận phải bỏ chạy về thành triều ca nhờ hàn bất tín và ngụy xỉ xin hộ định công bằng lòng tha tội triệu ưởng năm 493 tcn bốn họ ngụy hàn trí triệu hạ được thành triều ca tiêu diệt họ phạm và trung hàng tuân lịch tiến cử sĩ cao thay cho phạm thị sủng thần lương anh thay thế trung hàng thị nhưng bị triệu ưởng cự tuyệt từ đó nước tấn chỉ còn bốn họ đại phu sử gọi là tứ khanh cùng năm đó tuân lịch qua đời con ông là tuân thân lên thế tập == xem thêm == bullet triệu ưởng bullet tuân ngô bullet tuân thân == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet tấn thế gia bullet khổng tử 2002 xuân thu tam truyện tập 5 nhà xuất bản tp hồ chí minh
[ "vì", "vậy", "tuân", "dần", "và", "sĩ", "cát", "xạ", "ủng", "hộ", "triệu", "ngữ", "bèn", "cùng", "nhau", "đánh", "triệu", "ưởng", "triệu", "ưởng", "chạy", "về", "cố", "thủ", "ở", "đất", "tấn", "dương", "theo", "luật", "nước", "tấn", "người", "làm", "loạn", "đầu", "tiên", "phải", "bị", "tử", "hình", "do", "đó", "họ", "phạm", "và", "họ", "trung", "hàng", "được", "tấn", "định", "công", "ủng", "hộ", "mang", "quân", "vây", "tấn", "dương", "tuy", "nhiên", "tuân", "lịch", "cùng", "các", "đại", "phu", "là", "ngụy", "xỉ", "và", "hàn", "bất", "tín", "đem", "quân", "giúp", "triệu", "tấn", "định", "công", "lại", "ngả", "theo", "phe", "bốn", "họ", "tuân", "dần", "và", "sĩ", "cát", "xạ", "thua", "trận", "phải", "bỏ", "chạy", "về", "thành", "triều", "ca", "nhờ", "hàn", "bất", "tín", "và", "ngụy", "xỉ", "xin", "hộ", "định", "công", "bằng", "lòng", "tha", "tội", "triệu", "ưởng", "năm", "493", "tcn", "bốn", "họ", "ngụy", "hàn", "trí", "triệu", "hạ", "được", "thành", "triều", "ca", "tiêu", "diệt", "họ", "phạm", "và", "trung", "hàng", "tuân", "lịch", "tiến", "cử", "sĩ", "cao", "thay", "cho", "phạm", "thị", "sủng", "thần", "lương", "anh", "thay", "thế", "trung", "hàng", "thị", "nhưng", "bị", "triệu", "ưởng", "cự", "tuyệt", "từ", "đó", "nước", "tấn", "chỉ", "còn", "bốn", "họ", "đại", "phu", "sử", "gọi", "là", "tứ", "khanh", "cùng", "năm", "đó", "tuân", "lịch", "qua", "đời", "con", "ông", "là", "tuân", "thân", "lên", "thế", "tập", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "triệu", "ưởng", "bullet", "tuân", "ngô", "bullet", "tuân", "thân", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sử", "ký", "tư", "mã", "thiên", "thiên", "bullet", "tấn", "thế", "gia", "bullet", "khổng", "tử", "2002", "xuân", "thu", "tam", "truyện", "tập", "5", "nhà", "xuất", "bản", "tp", "hồ", "chí", "minh" ]
thành zombie chúng lại quay trở lại trong series living dead zombie đầu tiên có trí thông minh là big daddy land of the dead zombie này có thể hiểu được tâm trạng của các zombie khác và rất hung dữ dù là 1 zombie nhưng nó cũng biết sai khiến đồng đột thực hiện nhiệm vụ theo ý mình khi nhặt được khẩu súng tên này còn cầm rồi xem xét khẩu súng rồi mang vào lưng khi gặp những người sống sót thì hắn lại bắn bằng chính khẩu súng đó zombie này khởi đầu cho các bộ phim zombie khác có trí thông minh như vậy bullet zombie của bannon đôi khi vẫn còn tốt sau khi hồi sinh nhưng họ vẫn còn cảm giác như mình là con người mặc dù giống con người nhưng họ lại không thể kìm chế bản năng ăn thịt người của mình tùy thuộc vào trí thông minh của riêng mình dù cuộc sống trước đây thì họ có thể chống lại nhu cầu cung cấp não bộ của người còn sống cho mình để xây dựng các chiến thuật tìm kiếm não bộ ví dụ một zombie dù bị mất đi phần dưới nhưng họ lại có thể tự mình ăn thịt người sống một điều cần chú ý các zombie trong phim này có thể bẫy nạn nhân của chúng được và ăn thịt nạn nhân đó trong return of the living dead part 2 các zombie lại đi theo bầy ví dụ là khi
[ "thành", "zombie", "chúng", "lại", "quay", "trở", "lại", "trong", "series", "living", "dead", "zombie", "đầu", "tiên", "có", "trí", "thông", "minh", "là", "big", "daddy", "land", "of", "the", "dead", "zombie", "này", "có", "thể", "hiểu", "được", "tâm", "trạng", "của", "các", "zombie", "khác", "và", "rất", "hung", "dữ", "dù", "là", "1", "zombie", "nhưng", "nó", "cũng", "biết", "sai", "khiến", "đồng", "đột", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "theo", "ý", "mình", "khi", "nhặt", "được", "khẩu", "súng", "tên", "này", "còn", "cầm", "rồi", "xem", "xét", "khẩu", "súng", "rồi", "mang", "vào", "lưng", "khi", "gặp", "những", "người", "sống", "sót", "thì", "hắn", "lại", "bắn", "bằng", "chính", "khẩu", "súng", "đó", "zombie", "này", "khởi", "đầu", "cho", "các", "bộ", "phim", "zombie", "khác", "có", "trí", "thông", "minh", "như", "vậy", "bullet", "zombie", "của", "bannon", "đôi", "khi", "vẫn", "còn", "tốt", "sau", "khi", "hồi", "sinh", "nhưng", "họ", "vẫn", "còn", "cảm", "giác", "như", "mình", "là", "con", "người", "mặc", "dù", "giống", "con", "người", "nhưng", "họ", "lại", "không", "thể", "kìm", "chế", "bản", "năng", "ăn", "thịt", "người", "của", "mình", "tùy", "thuộc", "vào", "trí", "thông", "minh", "của", "riêng", "mình", "dù", "cuộc", "sống", "trước", "đây", "thì", "họ", "có", "thể", "chống", "lại", "nhu", "cầu", "cung", "cấp", "não", "bộ", "của", "người", "còn", "sống", "cho", "mình", "để", "xây", "dựng", "các", "chiến", "thuật", "tìm", "kiếm", "não", "bộ", "ví", "dụ", "một", "zombie", "dù", "bị", "mất", "đi", "phần", "dưới", "nhưng", "họ", "lại", "có", "thể", "tự", "mình", "ăn", "thịt", "người", "sống", "một", "điều", "cần", "chú", "ý", "các", "zombie", "trong", "phim", "này", "có", "thể", "bẫy", "nạn", "nhân", "của", "chúng", "được", "và", "ăn", "thịt", "nạn", "nhân", "đó", "trong", "return", "of", "the", "living", "dead", "part", "2", "các", "zombie", "lại", "đi", "theo", "bầy", "ví", "dụ", "là", "khi" ]
homoeogenus laosensis là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được lee yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "homoeogenus", "laosensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "lee", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
têrêsa thành lisieux thánh têrêsa thành lisieux 2 tháng 1 năm 1873 30 tháng 9 năm 1897 hoặc đúng hơn là sainte thérèse de l enfant-jésus et de la sainte face thánh têrêsa hài đồng giêsu và thánh nhan tên thật marie-françoise-thérèse martin là một nữ tu công giáo được phong hiển thánh và được ghi nhận là một tiến sĩ hội thánh têrêsa thành lisieux cũng được biết đến nhiều với cái tên bông hoa nhỏ của chúa giêsu == thời thơ ấu == têrêsa chào đời tại alençon pháp cô là con của louis martin một thợ đồng hồ và zélie-marie guérin một người dệt đăng-ten cha mẹ của têrêsa rất đạo đức louis đã từng muốn làm thầy tu nhưng lại bị từ chối vì không biết tiếng latin zélie-marie đã từng muốn làm nữ tu nhưng bị cho biết là bà không có ơn gọi thay vào đó bà khấn là nếu kết hôn bà sẽ dâng hết các con mình cho giáo hội louis và zélie-marie gặp nhau vào năm 1858 và lấy nhau chỉ ba tháng sau đó họ có chín người con nhưng chỉ có năm cô con gái marie pauline léonie céline và thérèse têrêsa là sống sót đến tuổi trưởng thành têrêsa là con út trong nhà việc đan đăng-ten của zélie thành công đến nỗi louis bán tiệm sửa đồng hồ của mình để giúp bà zélie qua đời vì bệnh ung thư vú năm 1877 khi têrêsa chỉ mới bốn tuổi louis bán cửa tiệm
[ "têrêsa", "thành", "lisieux", "thánh", "têrêsa", "thành", "lisieux", "2", "tháng", "1", "năm", "1873", "30", "tháng", "9", "năm", "1897", "hoặc", "đúng", "hơn", "là", "sainte", "thérèse", "de", "l", "enfant-jésus", "et", "de", "la", "sainte", "face", "thánh", "têrêsa", "hài", "đồng", "giêsu", "và", "thánh", "nhan", "tên", "thật", "marie-françoise-thérèse", "martin", "là", "một", "nữ", "tu", "công", "giáo", "được", "phong", "hiển", "thánh", "và", "được", "ghi", "nhận", "là", "một", "tiến", "sĩ", "hội", "thánh", "têrêsa", "thành", "lisieux", "cũng", "được", "biết", "đến", "nhiều", "với", "cái", "tên", "bông", "hoa", "nhỏ", "của", "chúa", "giêsu", "==", "thời", "thơ", "ấu", "==", "têrêsa", "chào", "đời", "tại", "alençon", "pháp", "cô", "là", "con", "của", "louis", "martin", "một", "thợ", "đồng", "hồ", "và", "zélie-marie", "guérin", "một", "người", "dệt", "đăng-ten", "cha", "mẹ", "của", "têrêsa", "rất", "đạo", "đức", "louis", "đã", "từng", "muốn", "làm", "thầy", "tu", "nhưng", "lại", "bị", "từ", "chối", "vì", "không", "biết", "tiếng", "latin", "zélie-marie", "đã", "từng", "muốn", "làm", "nữ", "tu", "nhưng", "bị", "cho", "biết", "là", "bà", "không", "có", "ơn", "gọi", "thay", "vào", "đó", "bà", "khấn", "là", "nếu", "kết", "hôn", "bà", "sẽ", "dâng", "hết", "các", "con", "mình", "cho", "giáo", "hội", "louis", "và", "zélie-marie", "gặp", "nhau", "vào", "năm", "1858", "và", "lấy", "nhau", "chỉ", "ba", "tháng", "sau", "đó", "họ", "có", "chín", "người", "con", "nhưng", "chỉ", "có", "năm", "cô", "con", "gái", "marie", "pauline", "léonie", "céline", "và", "thérèse", "têrêsa", "là", "sống", "sót", "đến", "tuổi", "trưởng", "thành", "têrêsa", "là", "con", "út", "trong", "nhà", "việc", "đan", "đăng-ten", "của", "zélie", "thành", "công", "đến", "nỗi", "louis", "bán", "tiệm", "sửa", "đồng", "hồ", "của", "mình", "để", "giúp", "bà", "zélie", "qua", "đời", "vì", "bệnh", "ung", "thư", "vú", "năm", "1877", "khi", "têrêsa", "chỉ", "mới", "bốn", "tuổi", "louis", "bán", "cửa", "tiệm" ]
bob the builder bob the builder là bộ phim hoạt hình nhi đồng nhiều tập của anh nhân vật chính trong phim là chàng thợ xây bob các nhân vật khác hay xuất hiện là nữ cộng sự của bob các phương tiện xây dựng được nhân cách hóa và những người dân trong thị trấn nơi bob sinh sống bộ phim được phát sóng tại anh từ năm 1998 chương trình playhouse disney của kênh truyền hình cho nhi đồng the disney channel cũng mua bản quyền và phát sóng bộ phim này kära dagbok jag älskade saga men hon fick kille så fan ta henne hon e fortfarande skitsnygg men men ja får helt enelt klara mej utan henne bài hát hay được thể hiện trong phim bài hát của theme là bài can we fix it mỗi tập phim là một dự án xây dựng và sửa chữa các nhân vật sẽ tranh cãi về phương án thực hiện nhưng đều có sự thỏa hiệp và hợp tác để có phương án chung == các nhân vật thường xuất hiện == bullet bob the builder chàng thợ xây con trai ông robert và bà dorothy hay đội mũ cứng màu vàng mặc áo yếm bò thích sử dụng điện thoại di động có câu nói nổi tiếng can we fix it khi bob hỏi câu đó các nhân vật khác sẽ đáp yes we can bullet wendy nữ cộng sự của bob thường làm việc tại văn phòng mặc dù cũng đôi khi tham gia công việc xây dựng sửa
[ "bob", "the", "builder", "bob", "the", "builder", "là", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "nhi", "đồng", "nhiều", "tập", "của", "anh", "nhân", "vật", "chính", "trong", "phim", "là", "chàng", "thợ", "xây", "bob", "các", "nhân", "vật", "khác", "hay", "xuất", "hiện", "là", "nữ", "cộng", "sự", "của", "bob", "các", "phương", "tiện", "xây", "dựng", "được", "nhân", "cách", "hóa", "và", "những", "người", "dân", "trong", "thị", "trấn", "nơi", "bob", "sinh", "sống", "bộ", "phim", "được", "phát", "sóng", "tại", "anh", "từ", "năm", "1998", "chương", "trình", "playhouse", "disney", "của", "kênh", "truyền", "hình", "cho", "nhi", "đồng", "the", "disney", "channel", "cũng", "mua", "bản", "quyền", "và", "phát", "sóng", "bộ", "phim", "này", "kära", "dagbok", "jag", "älskade", "saga", "men", "hon", "fick", "kille", "så", "fan", "ta", "henne", "hon", "e", "fortfarande", "skitsnygg", "men", "men", "ja", "får", "helt", "enelt", "klara", "mej", "utan", "henne", "bài", "hát", "hay", "được", "thể", "hiện", "trong", "phim", "bài", "hát", "của", "theme", "là", "bài", "can", "we", "fix", "it", "mỗi", "tập", "phim", "là", "một", "dự", "án", "xây", "dựng", "và", "sửa", "chữa", "các", "nhân", "vật", "sẽ", "tranh", "cãi", "về", "phương", "án", "thực", "hiện", "nhưng", "đều", "có", "sự", "thỏa", "hiệp", "và", "hợp", "tác", "để", "có", "phương", "án", "chung", "==", "các", "nhân", "vật", "thường", "xuất", "hiện", "==", "bullet", "bob", "the", "builder", "chàng", "thợ", "xây", "con", "trai", "ông", "robert", "và", "bà", "dorothy", "hay", "đội", "mũ", "cứng", "màu", "vàng", "mặc", "áo", "yếm", "bò", "thích", "sử", "dụng", "điện", "thoại", "di", "động", "có", "câu", "nói", "nổi", "tiếng", "can", "we", "fix", "it", "khi", "bob", "hỏi", "câu", "đó", "các", "nhân", "vật", "khác", "sẽ", "đáp", "yes", "we", "can", "bullet", "wendy", "nữ", "cộng", "sự", "của", "bob", "thường", "làm", "việc", "tại", "văn", "phòng", "mặc", "dù", "cũng", "đôi", "khi", "tham", "gia", "công", "việc", "xây", "dựng", "sửa" ]
sphenarches ontario là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ontario sải cánh dài khoảng 14 mm ấu trùng ăn the một số loài nho == liên kết ngoài == bullet images
[ "sphenarches", "ontario", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ontario", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "14", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "the", "một", "số", "loài", "nho", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "images" ]
avibrissina laticornis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "avibrissina", "laticornis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
lam mộng là người luôn sẵn sàng bảo vệ cho lý tưởng của lam mộng nhưng lại rất nhu nhược áo gia là một võ thần cực mạnh với sát chiêu một là sát kình bá quyền tế danh với hải hổ bạo phá quyền hai là vô cực chấn thiền có thể đối phó với địa ngục chiến thần của địa ngục ông mạnh ngang ngửa với hải hổ nhưng lại bị hải hổ dùng 100 vạn thất đánh bại và giam giữ trên nguyệt cầu sau này áo gia trở về và trao quả tim của mình cho bạch thủ nam để thủ nam có thêm lần nữa tái chiến với bạch thứ nam quan nguyệt đồng em gái của lam mộng và áo gia vợ của hải hổ mẹ của thủ nam và thứ nam quan nguyệt đồng là người mạnh nhất do chính lam đạo thiên võ tạo ra bằng cách tính toán số mạng trong hoàng cực kinh thế mới sinh ra đã đạt cảnh giới phản trọng lực 50 vạn thất nhưng lại là con gái nên không thể chịu được sức mạnh quá lớn đó dẫn đến chết sớm sát á lãnh đạo tối cao của lam quốc có sức mạnh ngang với bạch sầu là người rất thông minh và cương quyết ông và bạch sầu chính là hai kỳ phùng địch thủ và cũng cùng với bạch sầu là những người đầu tiên trong thời đại võ thần đột phá thất thập ngũ trùng thiên mở màn thời kì
[ "lam", "mộng", "là", "người", "luôn", "sẵn", "sàng", "bảo", "vệ", "cho", "lý", "tưởng", "của", "lam", "mộng", "nhưng", "lại", "rất", "nhu", "nhược", "áo", "gia", "là", "một", "võ", "thần", "cực", "mạnh", "với", "sát", "chiêu", "một", "là", "sát", "kình", "bá", "quyền", "tế", "danh", "với", "hải", "hổ", "bạo", "phá", "quyền", "hai", "là", "vô", "cực", "chấn", "thiền", "có", "thể", "đối", "phó", "với", "địa", "ngục", "chiến", "thần", "của", "địa", "ngục", "ông", "mạnh", "ngang", "ngửa", "với", "hải", "hổ", "nhưng", "lại", "bị", "hải", "hổ", "dùng", "100", "vạn", "thất", "đánh", "bại", "và", "giam", "giữ", "trên", "nguyệt", "cầu", "sau", "này", "áo", "gia", "trở", "về", "và", "trao", "quả", "tim", "của", "mình", "cho", "bạch", "thủ", "nam", "để", "thủ", "nam", "có", "thêm", "lần", "nữa", "tái", "chiến", "với", "bạch", "thứ", "nam", "quan", "nguyệt", "đồng", "em", "gái", "của", "lam", "mộng", "và", "áo", "gia", "vợ", "của", "hải", "hổ", "mẹ", "của", "thủ", "nam", "và", "thứ", "nam", "quan", "nguyệt", "đồng", "là", "người", "mạnh", "nhất", "do", "chính", "lam", "đạo", "thiên", "võ", "tạo", "ra", "bằng", "cách", "tính", "toán", "số", "mạng", "trong", "hoàng", "cực", "kinh", "thế", "mới", "sinh", "ra", "đã", "đạt", "cảnh", "giới", "phản", "trọng", "lực", "50", "vạn", "thất", "nhưng", "lại", "là", "con", "gái", "nên", "không", "thể", "chịu", "được", "sức", "mạnh", "quá", "lớn", "đó", "dẫn", "đến", "chết", "sớm", "sát", "á", "lãnh", "đạo", "tối", "cao", "của", "lam", "quốc", "có", "sức", "mạnh", "ngang", "với", "bạch", "sầu", "là", "người", "rất", "thông", "minh", "và", "cương", "quyết", "ông", "và", "bạch", "sầu", "chính", "là", "hai", "kỳ", "phùng", "địch", "thủ", "và", "cũng", "cùng", "với", "bạch", "sầu", "là", "những", "người", "đầu", "tiên", "trong", "thời", "đại", "võ", "thần", "đột", "phá", "thất", "thập", "ngũ", "trùng", "thiên", "mở", "màn", "thời", "kì" ]
apuiarés là một đô thị thuộc bang ceará brasil đô thị này có diện tích 565 1 km² dân số năm 2007 là 13625 người mật độ 25 01 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "apuiarés", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "ceará", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "565", "1", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "13625", "người", "mật", "độ", "25", "01", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
bauhinia platypetala là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bauhinia", "platypetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cymolutes torquatus là một loài cá biển thuộc chi cymolutes trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1840 == từ nguyên == từ định danh của loài trong tiếng latinh mang ý nghĩa là được trang trí với vòng cổ hàm ý đề cập đến vạch sọc xiên màu đen phía trên gốc của vây ngực == phạm vi phân bố và môi trường sống == c torquatus có phạm vi phân bố tập trung rộng rãi ở tây thái bình dương và thưa thớt ở ấn độ dương chỉ được biết đến tại vùng biển phía tây nam đảo madagascar và đảo rodrigues từ đảo sumatra loài này được ghi nhận tại nhiều vùng biển thuộc các quốc gia đông nam á mở rộng phạm vi về phía đông đến một số các quần đảo đảo quốc thuộc châu đại dương điển hình như quần đảo solomon palau đảo guam quần đảo marshall quần đảo société và quần đảo marquises ngược lên phía bắc đến vùng biển phía nam nhật bản bao gồm quần đảo ogasawara và quần đảo ryukyu phía nam giới hạn đến đảo lord howe và sydney úc c torquatus sống xung quanh các rạn san hô ở những khu vực có nền đáy cát trong các đầm phá và vùng biển ngoài khơi và cũng được tìm thấy ở gần các cửa sông có độ sâu đến ít nhất là 25 m cá con thường sống trong các thảm cỏ biển hoặc khu vực có nhiều đá
[ "cymolutes", "torquatus", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "cymolutes", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1840", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "của", "loài", "trong", "tiếng", "latinh", "mang", "ý", "nghĩa", "là", "được", "trang", "trí", "với", "vòng", "cổ", "hàm", "ý", "đề", "cập", "đến", "vạch", "sọc", "xiên", "màu", "đen", "phía", "trên", "gốc", "của", "vây", "ngực", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "c", "torquatus", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "tập", "trung", "rộng", "rãi", "ở", "tây", "thái", "bình", "dương", "và", "thưa", "thớt", "ở", "ấn", "độ", "dương", "chỉ", "được", "biết", "đến", "tại", "vùng", "biển", "phía", "tây", "nam", "đảo", "madagascar", "và", "đảo", "rodrigues", "từ", "đảo", "sumatra", "loài", "này", "được", "ghi", "nhận", "tại", "nhiều", "vùng", "biển", "thuộc", "các", "quốc", "gia", "đông", "nam", "á", "mở", "rộng", "phạm", "vi", "về", "phía", "đông", "đến", "một", "số", "các", "quần", "đảo", "đảo", "quốc", "thuộc", "châu", "đại", "dương", "điển", "hình", "như", "quần", "đảo", "solomon", "palau", "đảo", "guam", "quần", "đảo", "marshall", "quần", "đảo", "société", "và", "quần", "đảo", "marquises", "ngược", "lên", "phía", "bắc", "đến", "vùng", "biển", "phía", "nam", "nhật", "bản", "bao", "gồm", "quần", "đảo", "ogasawara", "và", "quần", "đảo", "ryukyu", "phía", "nam", "giới", "hạn", "đến", "đảo", "lord", "howe", "và", "sydney", "úc", "c", "torquatus", "sống", "xung", "quanh", "các", "rạn", "san", "hô", "ở", "những", "khu", "vực", "có", "nền", "đáy", "cát", "trong", "các", "đầm", "phá", "và", "vùng", "biển", "ngoài", "khơi", "và", "cũng", "được", "tìm", "thấy", "ở", "gần", "các", "cửa", "sông", "có", "độ", "sâu", "đến", "ít", "nhất", "là", "25", "m", "cá", "con", "thường", "sống", "trong", "các", "thảm", "cỏ", "biển", "hoặc", "khu", "vực", "có", "nhiều", "đá" ]
tạo nhất quán có thể giúp ông wenger tạo ra một đội ngũ với triết lý thống nhất và có tính kế thừa đây là một mô hình tương tự la masia nhưng tính tập trung thấp hơn các cầu thủ từ 9–11 tuổi sẽ được tập hợp từ khắp nơi trên thế giới tập luyện ở đội trẻ được gạn lọc cho đến năm 16 tuổi khi quy định về giấy phép lao động ở anh có hiệu lực những người đáp ứng đủ điều kiện sẽ ở lại chơi cho đội b và sau này là đội một của arsenal bullet cân bằng tài chính nguyên tắc của wenger là không chi tiêu vượt quá những gì kiếm được chelsea và manchester city là hai mô hình hoàn toàn đi ngược lại nguyên tắc này nhưng vào thời điểm mà luật công bằng tài chính của uefa sắp đi vào thực tiễn thì hai đội nhà giàu kia đặc biệt là man city đang dần siết chặt chi tiêu và chú trọng hơn đến khâu điều hành một minh chứng cho thấy tư tưởng đi trước thời đại của ông wenger == đời sống cá nhân == wenger kết hôn với cựu cầu thủ bóng rổ annie brosterhous và đã có được một con gái léa sinh 1997 và sống ở totteridge london ông thành thạo tiếng pháp tiếng alsace tiếng đức và tiếng anh ông cũng nói được một ít tiếng ý tiếng tây ban nha và tiếng nhật == thành tích và danh hiệu == === danh
[ "tạo", "nhất", "quán", "có", "thể", "giúp", "ông", "wenger", "tạo", "ra", "một", "đội", "ngũ", "với", "triết", "lý", "thống", "nhất", "và", "có", "tính", "kế", "thừa", "đây", "là", "một", "mô", "hình", "tương", "tự", "la", "masia", "nhưng", "tính", "tập", "trung", "thấp", "hơn", "các", "cầu", "thủ", "từ", "9–11", "tuổi", "sẽ", "được", "tập", "hợp", "từ", "khắp", "nơi", "trên", "thế", "giới", "tập", "luyện", "ở", "đội", "trẻ", "được", "gạn", "lọc", "cho", "đến", "năm", "16", "tuổi", "khi", "quy", "định", "về", "giấy", "phép", "lao", "động", "ở", "anh", "có", "hiệu", "lực", "những", "người", "đáp", "ứng", "đủ", "điều", "kiện", "sẽ", "ở", "lại", "chơi", "cho", "đội", "b", "và", "sau", "này", "là", "đội", "một", "của", "arsenal", "bullet", "cân", "bằng", "tài", "chính", "nguyên", "tắc", "của", "wenger", "là", "không", "chi", "tiêu", "vượt", "quá", "những", "gì", "kiếm", "được", "chelsea", "và", "manchester", "city", "là", "hai", "mô", "hình", "hoàn", "toàn", "đi", "ngược", "lại", "nguyên", "tắc", "này", "nhưng", "vào", "thời", "điểm", "mà", "luật", "công", "bằng", "tài", "chính", "của", "uefa", "sắp", "đi", "vào", "thực", "tiễn", "thì", "hai", "đội", "nhà", "giàu", "kia", "đặc", "biệt", "là", "man", "city", "đang", "dần", "siết", "chặt", "chi", "tiêu", "và", "chú", "trọng", "hơn", "đến", "khâu", "điều", "hành", "một", "minh", "chứng", "cho", "thấy", "tư", "tưởng", "đi", "trước", "thời", "đại", "của", "ông", "wenger", "==", "đời", "sống", "cá", "nhân", "==", "wenger", "kết", "hôn", "với", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "rổ", "annie", "brosterhous", "và", "đã", "có", "được", "một", "con", "gái", "léa", "sinh", "1997", "và", "sống", "ở", "totteridge", "london", "ông", "thành", "thạo", "tiếng", "pháp", "tiếng", "alsace", "tiếng", "đức", "và", "tiếng", "anh", "ông", "cũng", "nói", "được", "một", "ít", "tiếng", "ý", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "và", "tiếng", "nhật", "==", "thành", "tích", "và", "danh", "hiệu", "==", "===", "danh" ]
pinus nelsonii là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được shaw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "pinus", "nelsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "thông", "loài", "này", "được", "shaw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
đặc điểm == thác trinh nữ không phải là một thác đẹp do không có dòng thác đổ từ trên cao xuống vì thực chất đây chỉ là một [[ghềnh]] sông có dòng chảy tương đối hiền hòa vào [[mùa khô]] nhưng thật hung dữ vào [[tây nguyên|mùa mưa tây nguyên]] thác rất đặc biệt với những tảng đá [[bazan dạng cột]] to lớn màu đen có tuổi địa chất từ 2 đến 5 triệu năm giữa dòng sông hoặc nhô ra từ bờ hiện nay [[bảo tàng địa chất]] đang tiến hành làm các thủ tục cần thiết để xin [[chính phủ việt nam]] công nhận khu vực đá bazan ở thác trinh nữ là di sản địa chất và tiến hành xây dựng một công viên địa chất tại đây đây cũng là một địa điểm du lịch được tổ chức khai thác và đầu tư tương đối tốt nhất trong vùng == tham khảo == [[thể loại buôn ma thuột]] [[thể loại cư jút]] [[thể loại sông sêrêpôk]] [[thể loại du lịch đắk lắk]] [[thể loại du lịch đắk nông]]
[ "đặc", "điểm", "==", "thác", "trinh", "nữ", "không", "phải", "là", "một", "thác", "đẹp", "do", "không", "có", "dòng", "thác", "đổ", "từ", "trên", "cao", "xuống", "vì", "thực", "chất", "đây", "chỉ", "là", "một", "[[ghềnh]]", "sông", "có", "dòng", "chảy", "tương", "đối", "hiền", "hòa", "vào", "[[mùa", "khô]]", "nhưng", "thật", "hung", "dữ", "vào", "[[tây", "nguyên|mùa", "mưa", "tây", "nguyên]]", "thác", "rất", "đặc", "biệt", "với", "những", "tảng", "đá", "[[bazan", "dạng", "cột]]", "to", "lớn", "màu", "đen", "có", "tuổi", "địa", "chất", "từ", "2", "đến", "5", "triệu", "năm", "giữa", "dòng", "sông", "hoặc", "nhô", "ra", "từ", "bờ", "hiện", "nay", "[[bảo", "tàng", "địa", "chất]]", "đang", "tiến", "hành", "làm", "các", "thủ", "tục", "cần", "thiết", "để", "xin", "[[chính", "phủ", "việt", "nam]]", "công", "nhận", "khu", "vực", "đá", "bazan", "ở", "thác", "trinh", "nữ", "là", "di", "sản", "địa", "chất", "và", "tiến", "hành", "xây", "dựng", "một", "công", "viên", "địa", "chất", "tại", "đây", "đây", "cũng", "là", "một", "địa", "điểm", "du", "lịch", "được", "tổ", "chức", "khai", "thác", "và", "đầu", "tư", "tương", "đối", "tốt", "nhất", "trong", "vùng", "==", "tham", "khảo", "==", "[[thể", "loại", "buôn", "ma", "thuột]]", "[[thể", "loại", "cư", "jút]]", "[[thể", "loại", "sông", "sêrêpôk]]", "[[thể", "loại", "du", "lịch", "đắk", "lắk]]", "[[thể", "loại", "du", "lịch", "đắk", "nông]]" ]
townsonia là một chi phong lan trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2003 genera orchidacearum 3 oxford univ press bullet berg pana h 2005 handbuch der orchideen-namen dictionary of orchid names dizionario dei nomi delle orchidee ulmer stuttgart
[ "townsonia", "là", "một", "chi", "phong", "lan", "trong", "họ", "orchidaceae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m", "a", "rasmussen", "f", "eds", "1999", "genera", "orchidacearum", "1", "oxford", "univ", "press", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m", "a", "rasmussen", "f", "eds", "2001", "genera", "orchidacearum", "2", "oxford", "univ", "press", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m", "a", "rasmussen", "f", "eds", "2003", "genera", "orchidacearum", "3", "oxford", "univ", "press", "bullet", "berg", "pana", "h", "2005", "handbuch", "der", "orchideen-namen", "dictionary", "of", "orchid", "names", "dizionario", "dei", "nomi", "delle", "orchidee", "ulmer", "stuttgart" ]
qazvin tỉnh tỉnh qazvin tiếng ba tư استان قزوین ostān-e qazvin là một trong 31 tỉnh ở tây bắc của iran tỉnh lỵ đóng ở qazvin tỉnh có diện tích 23 701 km² dân số năm 2006 là 1 14 người mật độ dân số người km² tỉnh có huyện tỉnh có 44 huyện tỉnh đã được tạo lập vào năm 1993 một phần của tỉnh tehran và bao gồm 20 thành phố qazvin takestan abyek buin-zahra eqhbalieh mohammadieh alvand esfarvarin mahmood abad nemooneh khoram dasht zia abad avaj shäl danesfahan abgarm ardägh moallem keläyeh razmian kouhin và bidestan trong các hình thức trong bốn thành thị thành phố chính bao gồm 18 phần 44 huyện và 1 543 làng cả tỉnh có dân số 1 14 triệu người theo điều tra dân số năm 2006 trong đó 68 05% sống ở các thành phố và 31 95% tại các làng tỷ lệ của nam giới phụ nữ là 50 7 đến 49 3% 99 61% dân số tỉnh được người hồi giáo và 0 39% của phần còn lại đến từ các tôn giáo khác tỷ lệ biết chữ trên 82% đứng thứ 7 tại iran
[ "qazvin", "tỉnh", "tỉnh", "qazvin", "tiếng", "ba", "tư", "استان", "قزوین", "ostān-e", "qazvin", "là", "một", "trong", "31", "tỉnh", "ở", "tây", "bắc", "của", "iran", "tỉnh", "lỵ", "đóng", "ở", "qazvin", "tỉnh", "có", "diện", "tích", "23", "701", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "1", "14", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "người", "km²", "tỉnh", "có", "huyện", "tỉnh", "có", "44", "huyện", "tỉnh", "đã", "được", "tạo", "lập", "vào", "năm", "1993", "một", "phần", "của", "tỉnh", "tehran", "và", "bao", "gồm", "20", "thành", "phố", "qazvin", "takestan", "abyek", "buin-zahra", "eqhbalieh", "mohammadieh", "alvand", "esfarvarin", "mahmood", "abad", "nemooneh", "khoram", "dasht", "zia", "abad", "avaj", "shäl", "danesfahan", "abgarm", "ardägh", "moallem", "keläyeh", "razmian", "kouhin", "và", "bidestan", "trong", "các", "hình", "thức", "trong", "bốn", "thành", "thị", "thành", "phố", "chính", "bao", "gồm", "18", "phần", "44", "huyện", "và", "1", "543", "làng", "cả", "tỉnh", "có", "dân", "số", "1", "14", "triệu", "người", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2006", "trong", "đó", "68", "05%", "sống", "ở", "các", "thành", "phố", "và", "31", "95%", "tại", "các", "làng", "tỷ", "lệ", "của", "nam", "giới", "phụ", "nữ", "là", "50", "7", "đến", "49", "3%", "99", "61%", "dân", "số", "tỉnh", "được", "người", "hồi", "giáo", "và", "0", "39%", "của", "phần", "còn", "lại", "đến", "từ", "các", "tôn", "giáo", "khác", "tỷ", "lệ", "biết", "chữ", "trên", "82%", "đứng", "thứ", "7", "tại", "iran" ]
angiopteris lobulata là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "angiopteris", "lobulata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marattiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
cestrum hortulanum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được britton p wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "cestrum", "hortulanum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "britton", "p", "wilson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
bản lại nhiều lần ở nhiều định dạng khác nhau vào tháng 11 năm 1993 album này tái bản tại anh quốc với bài hát bổ sung play dead chắp bút cho bộ phim the young americans không lâu sau khi debut hoàn thành album sau đó tái bản lần nữa dưới các định dạng đĩa than và dualdisc phiên bản tiếng nhật của debut bao gồm hai bài hát bổ sung play dead và atlantic lần phát hành dualdisc với toàn bộ album ở mặt cd cùng định dạng âm thanh tốt hơn và các video âm nhạc của các đĩa đơn xuất hiện ở mặt dvd one little indian ước lượng debut đạt tổng doanh số 40 000 bản trên toàn cầu dựa trên phỏng đoán của những người hâm mộ the sugarcubes lúc bấy giờ tuy vậy chỉ trong chưa đầy 3 tháng phát hành debut đã đạt vượt ngưỡng 600 000 bản trên toàn cầu trong lần phát hành gốc album vươn đến ngôi đầu bảng top heatseekers vị trí thứ 61 trên billboard 200 và đến nay vẫn đang là album bán chạy nhất của cô tại mỹ tại anh quốc debut bắt đầu xếp hạng trong tuần lễ ngày 17 tháng 7 năm 1993 trụ vững trong 69 tuần và đạt đến vị trí thứ 3 ngày 5 tháng 5 năm 1994 debut được hiệp hội công nghiệp ghi âm canada chứng nhận đĩa vàng với 50 000 bản tiêu thụ ngày 31 tháng 8 năm 2001 riaa tiếp tục chứng nhận đĩa bạch
[ "bản", "lại", "nhiều", "lần", "ở", "nhiều", "định", "dạng", "khác", "nhau", "vào", "tháng", "11", "năm", "1993", "album", "này", "tái", "bản", "tại", "anh", "quốc", "với", "bài", "hát", "bổ", "sung", "play", "dead", "chắp", "bút", "cho", "bộ", "phim", "the", "young", "americans", "không", "lâu", "sau", "khi", "debut", "hoàn", "thành", "album", "sau", "đó", "tái", "bản", "lần", "nữa", "dưới", "các", "định", "dạng", "đĩa", "than", "và", "dualdisc", "phiên", "bản", "tiếng", "nhật", "của", "debut", "bao", "gồm", "hai", "bài", "hát", "bổ", "sung", "play", "dead", "và", "atlantic", "lần", "phát", "hành", "dualdisc", "với", "toàn", "bộ", "album", "ở", "mặt", "cd", "cùng", "định", "dạng", "âm", "thanh", "tốt", "hơn", "và", "các", "video", "âm", "nhạc", "của", "các", "đĩa", "đơn", "xuất", "hiện", "ở", "mặt", "dvd", "one", "little", "indian", "ước", "lượng", "debut", "đạt", "tổng", "doanh", "số", "40", "000", "bản", "trên", "toàn", "cầu", "dựa", "trên", "phỏng", "đoán", "của", "những", "người", "hâm", "mộ", "the", "sugarcubes", "lúc", "bấy", "giờ", "tuy", "vậy", "chỉ", "trong", "chưa", "đầy", "3", "tháng", "phát", "hành", "debut", "đã", "đạt", "vượt", "ngưỡng", "600", "000", "bản", "trên", "toàn", "cầu", "trong", "lần", "phát", "hành", "gốc", "album", "vươn", "đến", "ngôi", "đầu", "bảng", "top", "heatseekers", "vị", "trí", "thứ", "61", "trên", "billboard", "200", "và", "đến", "nay", "vẫn", "đang", "là", "album", "bán", "chạy", "nhất", "của", "cô", "tại", "mỹ", "tại", "anh", "quốc", "debut", "bắt", "đầu", "xếp", "hạng", "trong", "tuần", "lễ", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "1993", "trụ", "vững", "trong", "69", "tuần", "và", "đạt", "đến", "vị", "trí", "thứ", "3", "ngày", "5", "tháng", "5", "năm", "1994", "debut", "được", "hiệp", "hội", "công", "nghiệp", "ghi", "âm", "canada", "chứng", "nhận", "đĩa", "vàng", "với", "50", "000", "bản", "tiêu", "thụ", "ngày", "31", "tháng", "8", "năm", "2001", "riaa", "tiếp", "tục", "chứng", "nhận", "đĩa", "bạch" ]
bucklandiella crispipila là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được taylor bednarek-ochyra ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "bucklandiella", "crispipila", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "taylor", "bednarek-ochyra", "ochyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
tính sang một bản dạng đồng tính nam === thang đo kinsley === vào những năm 1940 nhà động vật học alfred kinsey đã tạo ra một thang để đo phổ của xu hướng tính dục từ dị tính dị tính luyến ái đến đồng tính đồng tính luyến ái kinsey đã nghiên cứu về tính dục loài người và lập luận rằng con người có khả năng là người dị tính hoặc người đồng tính ngay cả khi đặc điểm này không thể hiện trong hoàn cảnh hiện tại thang đo kinsey được dùng để miêu tả phản ứng hoặc trải nghiệm tình dục của một người trong một khoảng thời gian nhất định nó bắt đầu từ 0 tức dị tính hoàn toàn đến 6 tức đồng tính hoàn toàn hững người xếp ở mức đâu đó từ 2 đến 4 thường được coi là song tính chúng thường không hoàn toàn là ở đầu này hay đầu còn lại của thang những người xếp ở mức đâu đó từ 2 đến 4 thường được coi là song tính chúng thường không hoàn toàn là ở đầu này hay đầu còn lại của thang nhà tâm lý học jin mcknight viết rằng trong khi ý kiến song tính song tính luyến ái là một dạng xu hướng tính dục trung gian giữa đồng tính đồng tính luyến ái và dị tính dị tính luyến ái được ngầm hiểu trong thang đo kinsey quan niệm đó đã bị thách thức nghiêm trọng kể từ khi homosexualities 1978 được xuất bản bởi weinberg và
[ "tính", "sang", "một", "bản", "dạng", "đồng", "tính", "nam", "===", "thang", "đo", "kinsley", "===", "vào", "những", "năm", "1940", "nhà", "động", "vật", "học", "alfred", "kinsey", "đã", "tạo", "ra", "một", "thang", "để", "đo", "phổ", "của", "xu", "hướng", "tính", "dục", "từ", "dị", "tính", "dị", "tính", "luyến", "ái", "đến", "đồng", "tính", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "kinsey", "đã", "nghiên", "cứu", "về", "tính", "dục", "loài", "người", "và", "lập", "luận", "rằng", "con", "người", "có", "khả", "năng", "là", "người", "dị", "tính", "hoặc", "người", "đồng", "tính", "ngay", "cả", "khi", "đặc", "điểm", "này", "không", "thể", "hiện", "trong", "hoàn", "cảnh", "hiện", "tại", "thang", "đo", "kinsey", "được", "dùng", "để", "miêu", "tả", "phản", "ứng", "hoặc", "trải", "nghiệm", "tình", "dục", "của", "một", "người", "trong", "một", "khoảng", "thời", "gian", "nhất", "định", "nó", "bắt", "đầu", "từ", "0", "tức", "dị", "tính", "hoàn", "toàn", "đến", "6", "tức", "đồng", "tính", "hoàn", "toàn", "hững", "người", "xếp", "ở", "mức", "đâu", "đó", "từ", "2", "đến", "4", "thường", "được", "coi", "là", "song", "tính", "chúng", "thường", "không", "hoàn", "toàn", "là", "ở", "đầu", "này", "hay", "đầu", "còn", "lại", "của", "thang", "những", "người", "xếp", "ở", "mức", "đâu", "đó", "từ", "2", "đến", "4", "thường", "được", "coi", "là", "song", "tính", "chúng", "thường", "không", "hoàn", "toàn", "là", "ở", "đầu", "này", "hay", "đầu", "còn", "lại", "của", "thang", "nhà", "tâm", "lý", "học", "jin", "mcknight", "viết", "rằng", "trong", "khi", "ý", "kiến", "song", "tính", "song", "tính", "luyến", "ái", "là", "một", "dạng", "xu", "hướng", "tính", "dục", "trung", "gian", "giữa", "đồng", "tính", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "và", "dị", "tính", "dị", "tính", "luyến", "ái", "được", "ngầm", "hiểu", "trong", "thang", "đo", "kinsey", "quan", "niệm", "đó", "đã", "bị", "thách", "thức", "nghiêm", "trọng", "kể", "từ", "khi", "homosexualities", "1978", "được", "xuất", "bản", "bởi", "weinberg", "và" ]
dereağzı nazilli dereağzı là một xã thuộc huyện nazilli tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 264 người
[ "dereağzı", "nazilli", "dereağzı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nazilli", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "264", "người" ]
international atomic energy agency ==== các thực thể khác ==== bullet permanent forum on indigenous issues pfii bullet sessional and standing committees expert ad hoc and related bodies === các cơ quan thuộc ban thư ký === ban thư ký liên hợp quốc được điều hành bởi tổng thư ký liên hợp quốc the united nations secretariat is led by the secretary-general of the united nations bullet osg – office of the secretary-general bullet oios – office of internal oversight services bullet ola – office of legal affairs bullet dpa – department of political affairs bullet oda – office for disarmament affairs bullet dpko – department of peacekeeping operations bullet văn phòng điều phối các vấn đề nhân đạo ocha office for the coordination of humanitarian affairs bullet desa – vụ kinh tế và xã hội bullet unop – united nations office for partnerships bullet dgacm – department of general assembly and conference management bullet dss – department of safety and security bullet dpi – department of public information bullet dm – department of management bullet oip – office of the iraq programme bullet unsecoord – office of the united nations security coordinator bullet ohrlls – office of the high representative for the least developed countries landlocked developing countries and small island developing states bullet văn phòng liên hợp quốc về chống ma túy và tội phạm unodc united nations office on drugs and crime bullet trụ sở liên hợp quốc tại geneva unog united nations office at geneva bullet trụ sở liên hợp quốc tại vienna unov vienna international centre bullet trụ sở liên hợp quốc tại nairobi unon un office at nairobi bullet unsog – special operations group united nations trust funds bullet
[ "international", "atomic", "energy", "agency", "====", "các", "thực", "thể", "khác", "====", "bullet", "permanent", "forum", "on", "indigenous", "issues", "pfii", "bullet", "sessional", "and", "standing", "committees", "expert", "ad", "hoc", "and", "related", "bodies", "===", "các", "cơ", "quan", "thuộc", "ban", "thư", "ký", "===", "ban", "thư", "ký", "liên", "hợp", "quốc", "được", "điều", "hành", "bởi", "tổng", "thư", "ký", "liên", "hợp", "quốc", "the", "united", "nations", "secretariat", "is", "led", "by", "the", "secretary-general", "of", "the", "united", "nations", "bullet", "osg", "–", "office", "of", "the", "secretary-general", "bullet", "oios", "–", "office", "of", "internal", "oversight", "services", "bullet", "ola", "–", "office", "of", "legal", "affairs", "bullet", "dpa", "–", "department", "of", "political", "affairs", "bullet", "oda", "–", "office", "for", "disarmament", "affairs", "bullet", "dpko", "–", "department", "of", "peacekeeping", "operations", "bullet", "văn", "phòng", "điều", "phối", "các", "vấn", "đề", "nhân", "đạo", "ocha", "office", "for", "the", "coordination", "of", "humanitarian", "affairs", "bullet", "desa", "–", "vụ", "kinh", "tế", "và", "xã", "hội", "bullet", "unop", "–", "united", "nations", "office", "for", "partnerships", "bullet", "dgacm", "–", "department", "of", "general", "assembly", "and", "conference", "management", "bullet", "dss", "–", "department", "of", "safety", "and", "security", "bullet", "dpi", "–", "department", "of", "public", "information", "bullet", "dm", "–", "department", "of", "management", "bullet", "oip", "–", "office", "of", "the", "iraq", "programme", "bullet", "unsecoord", "–", "office", "of", "the", "united", "nations", "security", "coordinator", "bullet", "ohrlls", "–", "office", "of", "the", "high", "representative", "for", "the", "least", "developed", "countries", "landlocked", "developing", "countries", "and", "small", "island", "developing", "states", "bullet", "văn", "phòng", "liên", "hợp", "quốc", "về", "chống", "ma", "túy", "và", "tội", "phạm", "unodc", "united", "nations", "office", "on", "drugs", "and", "crime", "bullet", "trụ", "sở", "liên", "hợp", "quốc", "tại", "geneva", "unog", "united", "nations", "office", "at", "geneva", "bullet", "trụ", "sở", "liên", "hợp", "quốc", "tại", "vienna", "unov", "vienna", "international", "centre", "bullet", "trụ", "sở", "liên", "hợp", "quốc", "tại", "nairobi", "unon", "un", "office", "at", "nairobi", "bullet", "unsog", "–", "special", "operations", "group", "united", "nations", "trust", "funds", "bullet" ]
hortipes stoltzei là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi hortipes hortipes stoltzei được miêu tả năm 2000 bởi bosselaers rudy jocqué
[ "hortipes", "stoltzei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hortipes", "hortipes", "stoltzei", "được", "miêu", "tả", "năm", "2000", "bởi", "bosselaers", "rudy", "jocqué" ]
harakadahalli mandya harakadahalli là một làng thuộc tehsil mandya huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "harakadahalli", "mandya", "harakadahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mandya", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
eunidia marmorea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eunidia", "marmorea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
daydreams những kẻ mộng mơ 1 2016 bullet going east tìm về phương đông 9 5 2017 bullet love 2018 bullet mindfulness 2019 bullet nhị nguyên 2021 == liên kết ngoài == bullet dzũng yoko trên tạp chí elle việt nam
[ "daydreams", "những", "kẻ", "mộng", "mơ", "1", "2016", "bullet", "going", "east", "tìm", "về", "phương", "đông", "9", "5", "2017", "bullet", "love", "2018", "bullet", "mindfulness", "2019", "bullet", "nhị", "nguyên", "2021", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "dzũng", "yoko", "trên", "tạp", "chí", "elle", "việt", "nam" ]
rhynchocyclus olivaceus là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "rhynchocyclus", "olivaceus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
bulbophyllum nesiotes là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia nesiotes]]
[ "bulbophyllum", "nesiotes", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "nesiotes]]" ]
banisteriopsis wilburii là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được b gates mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "banisteriopsis", "wilburii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "b", "gates", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
chrysocladium flammeum là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được mitt m fleisch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "chrysocladium", "flammeum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "m", "fleisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
somphou hay som phou 1486-1501 danh xưng hoàng gia là samdach brhat-anya chao jumbuya raja sri sadhana kanayudha là vua thứ 14 của vương quốc lan xang trị vì từ năm 1495 đến năm 1500 thì bị người chú ruột phế truất somphou là con vua lasenthai sinh năm 1486 và năm 1495 kế vị cha làm vua hai năm đầu người chú là hoàng tử laksana vijaya kumara phò tá ông khi lớn tuổi hơn 11 tuổi nhà vua bắt đầu cố gắng nắm quyền kiểm soát quyền lực đến năm 1500 người chú phế truất ông lên ngôi là vua visunharat thipath ông chết năm 1501 và không có con == tham khảo == bullet grant evans 2002 a short history of laos the land in between allen unwin isbn 1 86448 997 9 == liên kết ngoài == bullet hoàng gia lan xang trang tiếng anh
[ "somphou", "hay", "som", "phou", "1486-1501", "danh", "xưng", "hoàng", "gia", "là", "samdach", "brhat-anya", "chao", "jumbuya", "raja", "sri", "sadhana", "kanayudha", "là", "vua", "thứ", "14", "của", "vương", "quốc", "lan", "xang", "trị", "vì", "từ", "năm", "1495", "đến", "năm", "1500", "thì", "bị", "người", "chú", "ruột", "phế", "truất", "somphou", "là", "con", "vua", "lasenthai", "sinh", "năm", "1486", "và", "năm", "1495", "kế", "vị", "cha", "làm", "vua", "hai", "năm", "đầu", "người", "chú", "là", "hoàng", "tử", "laksana", "vijaya", "kumara", "phò", "tá", "ông", "khi", "lớn", "tuổi", "hơn", "11", "tuổi", "nhà", "vua", "bắt", "đầu", "cố", "gắng", "nắm", "quyền", "kiểm", "soát", "quyền", "lực", "đến", "năm", "1500", "người", "chú", "phế", "truất", "ông", "lên", "ngôi", "là", "vua", "visunharat", "thipath", "ông", "chết", "năm", "1501", "và", "không", "có", "con", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "grant", "evans", "2002", "a", "short", "history", "of", "laos", "the", "land", "in", "between", "allen", "unwin", "isbn", "1", "86448", "997", "9", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hoàng", "gia", "lan", "xang", "trang", "tiếng", "anh" ]
bắt ông đã từ chối điều trị các vết thương cho ông đánh ông và tra khảo ông để lấy thông tin ông được chăm sóc sức khỏe chỉ khi người việt khám phá ra rằng cha ông là một vị tướng cao cấp tin ông là tù binh được đăng tải trên các trang nhất của các tờ báo lớn mccain trải qua sáu tuần lễ trong bệnh viện ông nói rằng mình chỉ nhận được sự chăm sóc y tế qua loa vào lúc đó ông mất 50 lb 23 kg và tóc bắt đầu bạc mccain bị đưa đến một trại khác nằm ở ngoại ô hà nội vào tháng 12 năm 1967 ông bị giam chung một phòng giam với hai người mỹ khác và hai người này không nghĩ rằng ông có thể sống sót trong vòng 1 tuần lễ tháng 3 năm 1968 mccain bị biệt giam trong khoảng hai năm giữa năm 1968 john s mccain jr được bổ nhiệm làm tư lệnh các lực lượng hoa kỳ trong chiến trường việt nam và người việt nam đề nghị thả mccain sớm vì muốn thực hiện mục đích tuyên truyền chứng tỏ sự khoan hồng và cũng muốn cho các tù binh khác thấy rằng những người có vị thế như mccain sẵn lòng để được đối xử một cách ưu tiên mccain từ chối đề nghị này ông chỉ chấp nhận lời đề nghị nếu như tất cả các tù binh bị bắt trước ông cũng đều được thả theo diễn giải
[ "bắt", "ông", "đã", "từ", "chối", "điều", "trị", "các", "vết", "thương", "cho", "ông", "đánh", "ông", "và", "tra", "khảo", "ông", "để", "lấy", "thông", "tin", "ông", "được", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "chỉ", "khi", "người", "việt", "khám", "phá", "ra", "rằng", "cha", "ông", "là", "một", "vị", "tướng", "cao", "cấp", "tin", "ông", "là", "tù", "binh", "được", "đăng", "tải", "trên", "các", "trang", "nhất", "của", "các", "tờ", "báo", "lớn", "mccain", "trải", "qua", "sáu", "tuần", "lễ", "trong", "bệnh", "viện", "ông", "nói", "rằng", "mình", "chỉ", "nhận", "được", "sự", "chăm", "sóc", "y", "tế", "qua", "loa", "vào", "lúc", "đó", "ông", "mất", "50", "lb", "23", "kg", "và", "tóc", "bắt", "đầu", "bạc", "mccain", "bị", "đưa", "đến", "một", "trại", "khác", "nằm", "ở", "ngoại", "ô", "hà", "nội", "vào", "tháng", "12", "năm", "1967", "ông", "bị", "giam", "chung", "một", "phòng", "giam", "với", "hai", "người", "mỹ", "khác", "và", "hai", "người", "này", "không", "nghĩ", "rằng", "ông", "có", "thể", "sống", "sót", "trong", "vòng", "1", "tuần", "lễ", "tháng", "3", "năm", "1968", "mccain", "bị", "biệt", "giam", "trong", "khoảng", "hai", "năm", "giữa", "năm", "1968", "john", "s", "mccain", "jr", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tư", "lệnh", "các", "lực", "lượng", "hoa", "kỳ", "trong", "chiến", "trường", "việt", "nam", "và", "người", "việt", "nam", "đề", "nghị", "thả", "mccain", "sớm", "vì", "muốn", "thực", "hiện", "mục", "đích", "tuyên", "truyền", "chứng", "tỏ", "sự", "khoan", "hồng", "và", "cũng", "muốn", "cho", "các", "tù", "binh", "khác", "thấy", "rằng", "những", "người", "có", "vị", "thế", "như", "mccain", "sẵn", "lòng", "để", "được", "đối", "xử", "một", "cách", "ưu", "tiên", "mccain", "từ", "chối", "đề", "nghị", "này", "ông", "chỉ", "chấp", "nhận", "lời", "đề", "nghị", "nếu", "như", "tất", "cả", "các", "tù", "binh", "bị", "bắt", "trước", "ông", "cũng", "đều", "được", "thả", "theo", "diễn", "giải" ]
bồ lao 蒲牢 còn được biết đến trong một số tài liệu như là đồ lao 徒劳 là một loại rồng trung quốc và là một trong số chín con của rồng long sinh cửu tử theo truyền thuyết bồ lao thích âm thanh lớn và thích gầm rống và vì thế theo truyền thống được đúc trên quai chuông đặt ở nhiều nơi như tại trung quốc việt nam và nó được sử dụng như là một cái giá đỡ móc treo chuông bồ lao xuất hiện trong văn chương trung quốc từ thời nhà đường học giả thời đường là lý thiện 李善 630-689 trong lời bình tác phẩm đông đô phú 东都赋 của ban cố 32–92 đã viết giữa biển có cá lớn gọi là cá kình trên bờ biển lại có loài thú gọi là bồ lao bồ lao vốn rất sợ cá kình khi cá kình đánh bồ lao thì [bồ lao] kêu rất to vì thế muốn làm chuông kêu to thì người ta đặt bồ lao ở trên đỉnh chuông và chày đánh chuông được chạm hình cá kình trong thời nhà minh bồ lao với tên gọi khi đó là đồ lao đã xuất hiện trong danh sách các linh vật có ảnh hưởng xuất hiện trong kiến trúc và mỹ thuật ứng dụng được lục dung 陆容 1436-1494 biên soạn trong tác phẩm thục viên tạp ký 椒园杂记 đồ lao hình dáng giống như rồng nhưng nhỏ bản tính thích kêu rống có thần lực vì thế treo
[ "bồ", "lao", "蒲牢", "còn", "được", "biết", "đến", "trong", "một", "số", "tài", "liệu", "như", "là", "đồ", "lao", "徒劳", "là", "một", "loại", "rồng", "trung", "quốc", "và", "là", "một", "trong", "số", "chín", "con", "của", "rồng", "long", "sinh", "cửu", "tử", "theo", "truyền", "thuyết", "bồ", "lao", "thích", "âm", "thanh", "lớn", "và", "thích", "gầm", "rống", "và", "vì", "thế", "theo", "truyền", "thống", "được", "đúc", "trên", "quai", "chuông", "đặt", "ở", "nhiều", "nơi", "như", "tại", "trung", "quốc", "việt", "nam", "và", "nó", "được", "sử", "dụng", "như", "là", "một", "cái", "giá", "đỡ", "móc", "treo", "chuông", "bồ", "lao", "xuất", "hiện", "trong", "văn", "chương", "trung", "quốc", "từ", "thời", "nhà", "đường", "học", "giả", "thời", "đường", "là", "lý", "thiện", "李善", "630-689", "trong", "lời", "bình", "tác", "phẩm", "đông", "đô", "phú", "东都赋", "của", "ban", "cố", "32–92", "đã", "viết", "giữa", "biển", "có", "cá", "lớn", "gọi", "là", "cá", "kình", "trên", "bờ", "biển", "lại", "có", "loài", "thú", "gọi", "là", "bồ", "lao", "bồ", "lao", "vốn", "rất", "sợ", "cá", "kình", "khi", "cá", "kình", "đánh", "bồ", "lao", "thì", "[bồ", "lao]", "kêu", "rất", "to", "vì", "thế", "muốn", "làm", "chuông", "kêu", "to", "thì", "người", "ta", "đặt", "bồ", "lao", "ở", "trên", "đỉnh", "chuông", "và", "chày", "đánh", "chuông", "được", "chạm", "hình", "cá", "kình", "trong", "thời", "nhà", "minh", "bồ", "lao", "với", "tên", "gọi", "khi", "đó", "là", "đồ", "lao", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "danh", "sách", "các", "linh", "vật", "có", "ảnh", "hưởng", "xuất", "hiện", "trong", "kiến", "trúc", "và", "mỹ", "thuật", "ứng", "dụng", "được", "lục", "dung", "陆容", "1436-1494", "biên", "soạn", "trong", "tác", "phẩm", "thục", "viên", "tạp", "ký", "椒园杂记", "đồ", "lao", "hình", "dáng", "giống", "như", "rồng", "nhưng", "nhỏ", "bản", "tính", "thích", "kêu", "rống", "có", "thần", "lực", "vì", "thế", "treo" ]
lâm nay là ba xã nghĩa lâm nghĩa hùng nghĩa hải huyện nghĩa hưng tỉnh nam định năm tự đức thứ 11 1858 ông lại được triều đình triệu ra giữ chức đốc học nam định == nghĩa dũng sĩ phu == tháng bảy âm lịch năm tự đức thứ 11 mậu ngọ 1858 tàu chiến pháp nổ súng đánh phá sơn trà đà nẵng dù đang có bệnh ông vẫn quyết định tạm giao công việc cho bạn đồng khoa là tiến sĩ doãn khuê dâng lên vua trà sơn kháng sớ sớ kháng nghị việc sơn trà rồi cùng với học trò và một số sĩ phu yêu nước ở nam định lập ngay một đội quân nghĩa dũng gồm 365 người rồi xin vua cho vào đà nẵng đánh quân pháp nhưng khi đội quân nghĩa dũng tới huế thì quân pháp đã rút khỏi nơi đó để vào đánh gia định vua tự đức không chuẩn y sớ của ông xin tiếp tục được vào nam đánh đuổi ngoại xâm mà chỉ ban lời khen ngợi nên ông đành phải quay về tuy vậy nghĩa cử này đã làm rúng động cả sĩ phu nam bắc về tới đất bắc ông tiếp tục làm chức vụ cũ khi ấy có nhóm thổ phỉ người trung quốc tràn sang quấy nhiễu ở vùng đông bắc ông đem ngay số nghĩa dũng vừa chiêu mộ được đến đóng đồn phòng giữ khi yên mới thôi triều đình thăng ông làm hàn lâm viện thị giảng học sĩ nhưng
[ "lâm", "nay", "là", "ba", "xã", "nghĩa", "lâm", "nghĩa", "hùng", "nghĩa", "hải", "huyện", "nghĩa", "hưng", "tỉnh", "nam", "định", "năm", "tự", "đức", "thứ", "11", "1858", "ông", "lại", "được", "triều", "đình", "triệu", "ra", "giữ", "chức", "đốc", "học", "nam", "định", "==", "nghĩa", "dũng", "sĩ", "phu", "==", "tháng", "bảy", "âm", "lịch", "năm", "tự", "đức", "thứ", "11", "mậu", "ngọ", "1858", "tàu", "chiến", "pháp", "nổ", "súng", "đánh", "phá", "sơn", "trà", "đà", "nẵng", "dù", "đang", "có", "bệnh", "ông", "vẫn", "quyết", "định", "tạm", "giao", "công", "việc", "cho", "bạn", "đồng", "khoa", "là", "tiến", "sĩ", "doãn", "khuê", "dâng", "lên", "vua", "trà", "sơn", "kháng", "sớ", "sớ", "kháng", "nghị", "việc", "sơn", "trà", "rồi", "cùng", "với", "học", "trò", "và", "một", "số", "sĩ", "phu", "yêu", "nước", "ở", "nam", "định", "lập", "ngay", "một", "đội", "quân", "nghĩa", "dũng", "gồm", "365", "người", "rồi", "xin", "vua", "cho", "vào", "đà", "nẵng", "đánh", "quân", "pháp", "nhưng", "khi", "đội", "quân", "nghĩa", "dũng", "tới", "huế", "thì", "quân", "pháp", "đã", "rút", "khỏi", "nơi", "đó", "để", "vào", "đánh", "gia", "định", "vua", "tự", "đức", "không", "chuẩn", "y", "sớ", "của", "ông", "xin", "tiếp", "tục", "được", "vào", "nam", "đánh", "đuổi", "ngoại", "xâm", "mà", "chỉ", "ban", "lời", "khen", "ngợi", "nên", "ông", "đành", "phải", "quay", "về", "tuy", "vậy", "nghĩa", "cử", "này", "đã", "làm", "rúng", "động", "cả", "sĩ", "phu", "nam", "bắc", "về", "tới", "đất", "bắc", "ông", "tiếp", "tục", "làm", "chức", "vụ", "cũ", "khi", "ấy", "có", "nhóm", "thổ", "phỉ", "người", "trung", "quốc", "tràn", "sang", "quấy", "nhiễu", "ở", "vùng", "đông", "bắc", "ông", "đem", "ngay", "số", "nghĩa", "dũng", "vừa", "chiêu", "mộ", "được", "đến", "đóng", "đồn", "phòng", "giữ", "khi", "yên", "mới", "thôi", "triều", "đình", "thăng", "ông", "làm", "hàn", "lâm", "viện", "thị", "giảng", "học", "sĩ", "nhưng" ]
nội địa trên các sa mạc == xem thêm == bullet sự cố bùn đỏ hungary
[ "nội", "địa", "trên", "các", "sa", "mạc", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "sự", "cố", "bùn", "đỏ", "hungary" ]
collix rufipalpis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "collix", "rufipalpis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
salvia montbretii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "salvia", "montbretii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
hoàng trước khi từ bỏ ngai vị của mình để nhận lấy chiếc mũ hồng y ông kết hôn với mary burgundy 1380-1422 con gái của philip bold công tước xứ burgundy và cháu gái của vua pháp john ii hai người đã có chín người con margaret savoy 1405–1418 anthony savoy 1407 anthony savoy 1408 margaret savoy 1410–1479 marie savoy 1411-1469 louis savoy 1413–1465 bonne savoy 1415–1430 và philip savoy 1417–1444 == liên kết ngoài == bullet catholic encyclopedia entry
[ "hoàng", "trước", "khi", "từ", "bỏ", "ngai", "vị", "của", "mình", "để", "nhận", "lấy", "chiếc", "mũ", "hồng", "y", "ông", "kết", "hôn", "với", "mary", "burgundy", "1380-1422", "con", "gái", "của", "philip", "bold", "công", "tước", "xứ", "burgundy", "và", "cháu", "gái", "của", "vua", "pháp", "john", "ii", "hai", "người", "đã", "có", "chín", "người", "con", "margaret", "savoy", "1405–1418", "anthony", "savoy", "1407", "anthony", "savoy", "1408", "margaret", "savoy", "1410–1479", "marie", "savoy", "1411-1469", "louis", "savoy", "1413–1465", "bonne", "savoy", "1415–1430", "và", "philip", "savoy", "1417–1444", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "catholic", "encyclopedia", "entry" ]
mimus saturninus là một loài chim trong họ mimidae
[ "mimus", "saturninus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "mimidae" ]
honda cr-v honda cr-z bullet honda br-v bullet honda hr-v bullet honda crossstour bullet honda talon bullet honda pionner bullet honda ev và ev plus bullet honda fcx v1 và v2 bullet honda clarity bullet honda nsx và nsx-r bullet honda e prototype === ô tô dân dụng hạng sang hiệu acura === bullet acura ilx bullet acura tlx bullet acura rdx bullet acura mdx bullet acura cdx bullet acura nsx bullet acura cl bullet acura csx bullet acura el bullet acura ilx bullet acura legend bullet acura rl bullet acura rlx bullet acura rsx bullet acura slx bullet acura tl bullet acura tsx bullet acura vigor bullet acura zdx === robot và trí tuệ nhân tạo === bullet asimo robot hình người có thể chạy bằng hai chân phiên bản đầu tiên ra mắt năm 2000 === động cơ đa dụng và thiết bị điện honda power === bullet honda e300 máy phát điện di động đầu tiên của honda 1965 bullet honda enepo eu9igb máy phát điện 2010 bullet honda lib-aid e500 nguồn điện di động 2017 bullet honda marine động cơ máy thủy bullet honda miimo máy cắt cỏ tự động === máy bay phản lực === bullet honda mh-01 1988 và mh-02 1996 bullet hondajet == tham khảo == bullet move over volvo honda sets new safety standard for itself an article in the news section of the march 2004 issue of motor trend on page 32 bullet 2004 annual corporate report bullet the story of honda s entry and growth in the american market is documented in terry sanders film == liên kết ngoài == bullet honda global site bullet honda viet nam bullet honda press library japanese but with graphical timelines of car and bike models bullet honda formula one team site
[ "honda", "cr-v", "honda", "cr-z", "bullet", "honda", "br-v", "bullet", "honda", "hr-v", "bullet", "honda", "crossstour", "bullet", "honda", "talon", "bullet", "honda", "pionner", "bullet", "honda", "ev", "và", "ev", "plus", "bullet", "honda", "fcx", "v1", "và", "v2", "bullet", "honda", "clarity", "bullet", "honda", "nsx", "và", "nsx-r", "bullet", "honda", "e", "prototype", "===", "ô", "tô", "dân", "dụng", "hạng", "sang", "hiệu", "acura", "===", "bullet", "acura", "ilx", "bullet", "acura", "tlx", "bullet", "acura", "rdx", "bullet", "acura", "mdx", "bullet", "acura", "cdx", "bullet", "acura", "nsx", "bullet", "acura", "cl", "bullet", "acura", "csx", "bullet", "acura", "el", "bullet", "acura", "ilx", "bullet", "acura", "legend", "bullet", "acura", "rl", "bullet", "acura", "rlx", "bullet", "acura", "rsx", "bullet", "acura", "slx", "bullet", "acura", "tl", "bullet", "acura", "tsx", "bullet", "acura", "vigor", "bullet", "acura", "zdx", "===", "robot", "và", "trí", "tuệ", "nhân", "tạo", "===", "bullet", "asimo", "robot", "hình", "người", "có", "thể", "chạy", "bằng", "hai", "chân", "phiên", "bản", "đầu", "tiên", "ra", "mắt", "năm", "2000", "===", "động", "cơ", "đa", "dụng", "và", "thiết", "bị", "điện", "honda", "power", "===", "bullet", "honda", "e300", "máy", "phát", "điện", "di", "động", "đầu", "tiên", "của", "honda", "1965", "bullet", "honda", "enepo", "eu9igb", "máy", "phát", "điện", "2010", "bullet", "honda", "lib-aid", "e500", "nguồn", "điện", "di", "động", "2017", "bullet", "honda", "marine", "động", "cơ", "máy", "thủy", "bullet", "honda", "miimo", "máy", "cắt", "cỏ", "tự", "động", "===", "máy", "bay", "phản", "lực", "===", "bullet", "honda", "mh-01", "1988", "và", "mh-02", "1996", "bullet", "hondajet", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "move", "over", "volvo", "honda", "sets", "new", "safety", "standard", "for", "itself", "an", "article", "in", "the", "news", "section", "of", "the", "march", "2004", "issue", "of", "motor", "trend", "on", "page", "32", "bullet", "2004", "annual", "corporate", "report", "bullet", "the", "story", "of", "honda", "s", "entry", "and", "growth", "in", "the", "american", "market", "is", "documented", "in", "terry", "sanders", "film", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "honda", "global", "site", "bullet", "honda", "viet", "nam", "bullet", "honda", "press", "library", "japanese", "but", "with", "graphical", "timelines", "of", "car", "and", "bike", "models", "bullet", "honda", "formula", "one", "team", "site" ]