text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hecatera obscura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hecatera", "obscura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tetraonyx undulata là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được haag-rutenberg miêu tả khoa học năm 1879
[ "tetraonyx", "undulata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "haag-rutenberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1879" ]
allocosa nigrofulva là một loài nhện trong họ wolfspinnen lycosidae loài này thuộc chi allocosa allocosa nigrofulva được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1955
[ "allocosa", "nigrofulva", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "wolfspinnen", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "allocosa", "allocosa", "nigrofulva", "được", "lodovico", "di", "caporiacco", "miêu", "tả", "năm", "1955" ]
barleria carruthersiana là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "barleria", "carruthersiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
callopistria miracula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "callopistria", "miracula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
công nghiệp hóa là quá trình nâng cao tỷ trọng của công nghiệp trong toàn bộ các ngành kinh tế của một vùng kinh tế hay một nền kinh tế đó là tỷ trọng về lao động về giá trị gia tăng v v đây là quá trình chuyển biến kinh tế-xã hội ở một cộng đồng người từ nền kinh tế với mức độ tập trung tư bản nhỏ bé xã hội tiền công ...
[ "công", "nghiệp", "hóa", "là", "quá", "trình", "nâng", "cao", "tỷ", "trọng", "của", "công", "nghiệp", "trong", "toàn", "bộ", "các", "ngành", "kinh", "tế", "của", "một", "vùng", "kinh", "tế", "hay", "một", "nền", "kinh", "tế", "đó", "là", "tỷ", "trọng...
cạnh tranh có thể ở dạng khảo sát khách hàng và cố gắng tìm kiếm sự sẵn sàng trả tiền của khách hàng wtp các công ty có thể sử dụng thông tin này để quyết định các bộ phận của họ có giá trị bao nhiêu trên thị trường và họ có thể tính phí bao nhiêu cho chúng cách tiếp cận này làm mờ đi cách tiếp cận giá dựa trên giá trị...
[ "cạnh", "tranh", "có", "thể", "ở", "dạng", "khảo", "sát", "khách", "hàng", "và", "cố", "gắng", "tìm", "kiếm", "sự", "sẵn", "sàng", "trả", "tiền", "của", "khách", "hàng", "wtp", "các", "công", "ty", "có", "thể", "sử", "dụng", "thông", "tin", "này", ...
tải các chương trình hay ứng dụng mới vào máy tính của aegis orts được thiết kế nhằm kiểm soát tất cả các lỗi có thể xảy đối với hệ thống đảm bảo cho hệ thống vận hành một cách chính xác nhất hệ thống đào tạo aegis cho phép các binh sĩ trên tàu khu trục lớp maya thực hiện đào tạo thông qua các kịch bản chiến tranh hệ t...
[ "tải", "các", "chương", "trình", "hay", "ứng", "dụng", "mới", "vào", "máy", "tính", "của", "aegis", "orts", "được", "thiết", "kế", "nhằm", "kiểm", "soát", "tất", "cả", "các", "lỗi", "có", "thể", "xảy", "đối", "với", "hệ", "thống", "đảm", "bảo", "cho"...
nyodes punctata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "nyodes", "punctata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sporobolus sanguineus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được rendle miêu tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "sporobolus", "sanguineus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "rendle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
galaxy nexus gt-i9250 là một điện thoại thông minh có màn hình cảm ứng chạy hệ điều hành android được đồng phát triển google và samsung electronics nó là chiếc điện thoại thông minh thứ ba thuộc dòng google nexus là một nhóm các thiết bị điện tử tiêu dùng android được sản xuất bởi các đối tác nhà sản xuất phụ tùng gốc ...
[ "galaxy", "nexus", "gt-i9250", "là", "một", "điện", "thoại", "thông", "minh", "có", "màn", "hình", "cảm", "ứng", "chạy", "hệ", "điều", "hành", "android", "được", "đồng", "phát", "triển", "google", "và", "samsung", "electronics", "nó", "là", "chiếc", "điện"...
calligonum tenue là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được pavlov mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "calligonum", "tenue", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "pavlov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
lớp học tiếng nhật và hội họp toàn bộ tòa nhà rộng khoảng 7500 m² trong đó 4500 m² dành cho công chúng công trình gồm một phòng lớn ở tầng âm thứ 3 rộng 500 m² với 300 chỗ dành cho các buổi hòa nhạc chiếu phim hội họp một phòng nhỏ ở tầng trệt rộng 130 m² được dành cho các buổi nói chuyện gặp gỡ tầng hai có hai phòng h...
[ "lớp", "học", "tiếng", "nhật", "và", "hội", "họp", "toàn", "bộ", "tòa", "nhà", "rộng", "khoảng", "7500", "m²", "trong", "đó", "4500", "m²", "dành", "cho", "công", "chúng", "công", "trình", "gồm", "một", "phòng", "lớn", "ở", "tầng", "âm", "thứ", "3", ...
cebrio neapolitanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được a costa miêu tả khoa học năm 1847
[ "cebrio", "neapolitanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cebrionidae", "loài", "này", "được", "a", "costa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1847" ]
buddleja nivea là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được duthie mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "buddleja", "nivea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "duthie", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
chung kết uefa champions league 2025 trận chung kết uefa champions league 2025 sẽ là trận đấu cuối cùng của uefa champions league 2024–25 mùa giải thứ 70 của giải bóng đá cấp câu lạc bộ hàng đầu châu âu do uefa tổ chức và là mùa giải thứ 33 kể từ khi nó được đổi tên từ european champion clubs cup thành uefa champions l...
[ "chung", "kết", "uefa", "champions", "league", "2025", "trận", "chung", "kết", "uefa", "champions", "league", "2025", "sẽ", "là", "trận", "đấu", "cuối", "cùng", "của", "uefa", "champions", "league", "2024–25", "mùa", "giải", "thứ", "70", "của", "giải", "bó...
làm cho quần thể có thể sống sót qua sự biến đổi môi trường === dị giao allogamy === dị giao là sự thụ tinh của sự kết hợp các giao tử từ hai bố mẹ nói chung là noãn từ một cá thể với tinh trùng của một cá thể khác ở các loài không đồng nhất hai loại giao tử sẽ không được định nghĩa là tinh trùng hoặc noãn === đồng gia...
[ "làm", "cho", "quần", "thể", "có", "thể", "sống", "sót", "qua", "sự", "biến", "đổi", "môi", "trường", "===", "dị", "giao", "allogamy", "===", "dị", "giao", "là", "sự", "thụ", "tinh", "của", "sự", "kết", "hợp", "các", "giao", "tử", "từ", "hai", "bố"...
hoạt động cho nhóm mv cho bài hát chủ đề quay ở thái lan vào tháng 10 kyoraku yoshimoto holdings đã chuyển giao quyền điều hành cho aks nhóm phát hành single thứ 16 boku igai no dareka vào ngày 28 12 ra mắt ở vị trí thứ 1 bảng xếp hạng oricon bán được 406 579 bản trong tuần đầu và tổng 451 949 bản === 2017 warota peopl...
[ "hoạt", "động", "cho", "nhóm", "mv", "cho", "bài", "hát", "chủ", "đề", "quay", "ở", "thái", "lan", "vào", "tháng", "10", "kyoraku", "yoshimoto", "holdings", "đã", "chuyển", "giao", "quyền", "điều", "hành", "cho", "aks", "nhóm", "phát", "hành", "single", ...
ornithosuchus nghĩa là cá sấu chim là một chi pseudosuchia tuyệt chủng hóa thạch của chúng có niên đại từ thời kỳ trias muộn carnia tại nơi ngày nay là scotland ban đầu nó được cho là tổ tiên của khủng long carnosauria như allosaurus tuy nhiên nay các nhà khoa học biết rằng ornithosuchus có quan hệ gần hơn với cá sấu
[ "ornithosuchus", "nghĩa", "là", "cá", "sấu", "chim", "là", "một", "chi", "pseudosuchia", "tuyệt", "chủng", "hóa", "thạch", "của", "chúng", "có", "niên", "đại", "từ", "thời", "kỳ", "trias", "muộn", "carnia", "tại", "nơi", "ngày", "nay", "là", "scotland", ...
3272 tillandz 1938 db1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 2 năm 1938 bởi y vaisala ở turku == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3272 tillandz
[ "3272", "tillandz", "1938", "db1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1938", "bởi", "y", "vaisala", "ở", "turku", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl",...
biết chọn đúng thời điểm và địa điểm để đẩy lùi đối phương khỏi lãnh thổ phổ trong lá thư gửi người mẹ maria theresia hoàng đế la mã thần thánh joseph ii có viết về friedrich ii theo tài liệu những nhân vật quân sự nổi tiếng thế giới của kha xuân kiều hà nhân học ông mạnh dạn áp dụng phương án chủ động ra tay trước để ...
[ "biết", "chọn", "đúng", "thời", "điểm", "và", "địa", "điểm", "để", "đẩy", "lùi", "đối", "phương", "khỏi", "lãnh", "thổ", "phổ", "trong", "lá", "thư", "gửi", "người", "mẹ", "maria", "theresia", "hoàng", "đế", "la", "mã", "thần", "thánh", "joseph", "ii",...
bằng 李繼鵬 nguyên danh diêm khuê 閻珪 bị lý mậu trinh xử tử năm 895 bullet lý kế ngung 李繼顒 bị vương tông khản 王宗侃 giết năm 895 bullet lý kế ung 李繼雍 bullet lý kế huy 李繼徽 nguyên danh dương sùng bản 楊崇本 đầu hàng chu toàn trung năm 901 và đổi tên dương sùng bản sau lại quy phục lý mậu trinh vào năm 904 và đổi tên lý kế huy bị ...
[ "bằng", "李繼鵬", "nguyên", "danh", "diêm", "khuê", "閻珪", "bị", "lý", "mậu", "trinh", "xử", "tử", "năm", "895", "bullet", "lý", "kế", "ngung", "李繼顒", "bị", "vương", "tông", "khản", "王宗侃", "giết", "năm", "895", "bullet", "lý", "kế", "ung", "李繼雍", "bullet...
hms rotherham h09 hms rotherham h09 là một tàu khu trục lớp r của hải quân hoàng gia anh quốc trong chiến tranh thế giới thứ hai ngừng hoạt động sau khi chiến tranh kết thúc năm 1945 nó được bán cho ấn độ năm 1948 và tiếp tục phục vụ cùng hải quân ấn độ như là chiếc ins rajput d141 cho đến năm 1976 khi nó bị tháo dỡ ==...
[ "hms", "rotherham", "h09", "hms", "rotherham", "h09", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "r", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "ngừng", "hoạt", "động", "sau", "khi", "ch...
arabis ariana là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hedge mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "arabis", "ariana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "hedge", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
güllüce sarıkamış güllüce là một xã thuộc huyện sarıkamış tỉnh kars thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 639 người
[ "güllüce", "sarıkamış", "güllüce", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sarıkamış", "tỉnh", "kars", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "639", "người" ]
küçükkoç fatsa küçükkoç là một xã thuộc huyện fatsa tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 263 người
[ "küçükkoç", "fatsa", "küçükkoç", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "fatsa", "tỉnh", "ordu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "263", "người" ]
lê đình chân là một giáo sư thực thụ tại đại học luật khoa sài gòn và là thẩm phán tòa thượng thẩm sài gòn trước năm 1975 ông là một chuyên gia lớn về công pháp-hiến luật gần đây giới luật học hiến pháp phía bắc rất hay trích dẫn tác phẩm của ông các tác phẩm của ông có ý nghĩa to lớn với hiến pháp học viết bằng tiếng ...
[ "lê", "đình", "chân", "là", "một", "giáo", "sư", "thực", "thụ", "tại", "đại", "học", "luật", "khoa", "sài", "gòn", "và", "là", "thẩm", "phán", "tòa", "thượng", "thẩm", "sài", "gòn", "trước", "năm", "1975", "ông", "là", "một", "chuyên", "gia", "lớn", ...
xã spice valley quận lawrence indiana xã spice valley là một xã thuộc quận lawrence tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 423 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "spice", "valley", "quận", "lawrence", "indiana", "xã", "spice", "valley", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lawrence", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "423", "người", "==", "t...
kalikiri là một thị trấn và mandal thuộc huyện chittoor bang andhra pradesh
[ "kalikiri", "là", "một", "thị", "trấn", "và", "mandal", "thuộc", "huyện", "chittoor", "bang", "andhra", "pradesh" ]
triancyra aurea là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "triancyra", "aurea", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
do chính vì sao cô thách đấu lux và đồng ý cho cậu được học tại học viện lux bắt đầu cuộc sống mới tại học viện nơi mà vây quanh cậu toàn là con gái == các chuyển thể == === light novel === trọn bộ 20 tập truyện đã được sb creative xuất bản dưới ấn hiệu ga bunko kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2013 cho đến ngày 6 tháng 8 năm...
[ "do", "chính", "vì", "sao", "cô", "thách", "đấu", "lux", "và", "đồng", "ý", "cho", "cậu", "được", "học", "tại", "học", "viện", "lux", "bắt", "đầu", "cuộc", "sống", "mới", "tại", "học", "viện", "nơi", "mà", "vây", "quanh", "cậu", "toàn", "là", "con"...
glaucina biartata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "glaucina", "biartata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
parva domus cộng hòa parva domus magna quies hoặc parva domus là một vi quốc gia tự xưng bao quanh bởi thành phố montevideo uruguay nó đã hoạt động từ năm 1878 như một hiệp hội dân sự văn hóa và giải trí == mô tả == tự xưng là một cộng hòa độc lập parva domus là một vi quốc gia với mục đích giao lưu xã hội và giải trí ...
[ "parva", "domus", "cộng", "hòa", "parva", "domus", "magna", "quies", "hoặc", "parva", "domus", "là", "một", "vi", "quốc", "gia", "tự", "xưng", "bao", "quanh", "bởi", "thành", "phố", "montevideo", "uruguay", "nó", "đã", "hoạt", "động", "từ", "năm", "1878"...
pellionia retrohispida là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "pellionia", "retrohispida", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
trăm mét vuông nằm trong khu du lịch ghềnh ráng tiên sa thuộc phường ghềnh ráng cách trung tâm thành phố quy nhơn khoảng 3 km về phía đông nam bãi tắm này có góc nhìn hướng về phía trung tâm thành phố và xa xa có một ngọn hải đăng dùng làm cột mốc định hướng cho người đi biển == du lịch == địa điểm này có những hòn đá ...
[ "trăm", "mét", "vuông", "nằm", "trong", "khu", "du", "lịch", "ghềnh", "ráng", "tiên", "sa", "thuộc", "phường", "ghềnh", "ráng", "cách", "trung", "tâm", "thành", "phố", "quy", "nhơn", "khoảng", "3", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "bãi", "tắm", "này"...
pháo m3 37 mm pháo 37 mm m3 là pháo chống tăng đầu tiên của hoa kỳ nó cũng được sử dụng như một pháo hỗ trợ bộ binh == lịch sử phát triển == giữa những năm 1930 quân đội hoa kỳ cảm thấy cần phải có một loại pháo mạnh mẽ hơn loại súng máy browning m2 0 50 in 12 7 mm cho nhiệm vụ chống tăng họ đưa ra một vài mẫu thiết kế...
[ "pháo", "m3", "37", "mm", "pháo", "37", "mm", "m3", "là", "pháo", "chống", "tăng", "đầu", "tiên", "của", "hoa", "kỳ", "nó", "cũng", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "pháo", "hỗ", "trợ", "bộ", "binh", "==", "lịch", "sử", "phát", "triển", "==", ...
myrceugenia exsucca là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được dc o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "myrceugenia", "exsucca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "dc", "o", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
mittenwald là một đô thị ở huyện garmisch-partenkirchen bang bavaria thuộc nước đức == liên kết ngoài == bullet official site bullet virtual tour of mittenwald bullet museum of violine manufacturing
[ "mittenwald", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "garmisch-partenkirchen", "bang", "bavaria", "thuộc", "nước", "đức", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "site", "bullet", "virtual", "tour", "of", "mittenwald", "bullet", "museum", "o...
kalkoppa hosanagara kalkoppa là một làng thuộc tehsil hosanagara huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kalkoppa", "hosanagara", "kalkoppa", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosanagara", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sách tiếng tăm trong năm đầu tiên tại trường đại học cô là thành viên của đội cờ vua idia và cũng là thành viên của dàn hợp xướng nhạc cổ điển của trường đại học này nwaubani là một trong những biên tập viên tiên phong của các tờ báo next hiện không còn tồn tại của nigeria được thành lập bởi nhà báo từng đoạt giải puli...
[ "sách", "tiếng", "tăm", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "tại", "trường", "đại", "học", "cô", "là", "thành", "viên", "của", "đội", "cờ", "vua", "idia", "và", "cũng", "là", "thành", "viên", "của", "dàn", "hợp", "xướng", "nhạc", "cổ", "điển", "của", "trư...
được hàng chục km đường nông thôn các loại tổng chiều dài đường bộ trong toàn huyện có đến cuối năm 2009 là 483 km trong đó đường nhựa 75 km đường bêtông 418 km == du lịch == huyện cái nước không phải là địa bàn trọng tâm phát triển du lịch của tỉnh tuy nhiên cũng có thể khai thác phát triển một số dịch vụ du lịch của ...
[ "được", "hàng", "chục", "km", "đường", "nông", "thôn", "các", "loại", "tổng", "chiều", "dài", "đường", "bộ", "trong", "toàn", "huyện", "có", "đến", "cuối", "năm", "2009", "là", "483", "km", "trong", "đó", "đường", "nhựa", "75", "km", "đường", "bêtông",...
dima pseudoleistoides là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel platia miêu tả khoa học năm 1991
[ "dima", "pseudoleistoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "platia", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
pandanus quadrifidus là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được b c stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "pandanus", "quadrifidus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "b", "c", "stone", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
thành lập châu văn liêm được chỉ định làm bí thư tháng 2 1929 châu văn liêm được rút về sài gòn bổ sung vào ban thường vụ kỳ bộ nguyễn văn cưng lên làm bí thư === giai đoạn 1930-1945 === tháng 3 1930 lãnh đạo hội thanh niên ở long xuyên như nguyễn văn cưng bảy xuyến… được kết vào đảng cộng sản việt nam cùng lưu kim pho...
[ "thành", "lập", "châu", "văn", "liêm", "được", "chỉ", "định", "làm", "bí", "thư", "tháng", "2", "1929", "châu", "văn", "liêm", "được", "rút", "về", "sài", "gòn", "bổ", "sung", "vào", "ban", "thường", "vụ", "kỳ", "bộ", "nguyễn", "văn", "cưng", "lên", ...
an lạc chí linh an lạc là một phường thuộc thành phố chí linh tỉnh hải dương việt nam == địa lý == phường an lạc nằm ở phía đông nam thành phố chí linh có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thị xã kinh môn và phường văn đức bullet phía tây giáp xã thái học bullet phía nam giáp phường tân dân bullet phía bắc giáp phườn...
[ "an", "lạc", "chí", "linh", "an", "lạc", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "chí", "linh", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "an", "lạc", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "thành", "phố", "chí", ...
jeckenbach là một đô thị thuộc huyện bad kreuznach trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị jeckenbach có diện tích 6 28 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 300 người
[ "jeckenbach", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bad", "kreuznach", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "jeckenbach", "có", "diện", "tích", "6", "28", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", ...
kérsemjén là một thị trấn thuộc hạt szabolcs-szatmár-bereg hungary thị trấn này có diện tích 7 08 km² dân số năm 2010 là 288 người mật độ 41 người km²
[ "kérsemjén", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "szabolcs-szatmár-bereg", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "7", "08", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "288", "người", "mật", "độ", "41", "người", "km²" ]
truyền thống của death metal ca khúc phức tạp hơn nhiều hợp âm hơn covan đóng góp vocal đa dạng hơn yếu tố groove đáng chú ý đã được thêm vào trong âm nhạc của decapitated những album của decapitated đều là những album quan trọng của death metal những năm đầu thế kỷ 21 winds of creation có vai trò làm bùng lên ngọn lửa...
[ "truyền", "thống", "của", "death", "metal", "ca", "khúc", "phức", "tạp", "hơn", "nhiều", "hợp", "âm", "hơn", "covan", "đóng", "góp", "vocal", "đa", "dạng", "hơn", "yếu", "tố", "groove", "đáng", "chú", "ý", "đã", "được", "thêm", "vào", "trong", "âm", ...
omitlán de juárez là một đô thị thuộc bang hidalgo méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 7529 người
[ "omitlán", "de", "juárez", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "hidalgo", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "7529", "người" ]
pabstiella parvifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl luer mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "pabstiella", "parvifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "luer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
dalechampia websteri là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được armbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "dalechampia", "websteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "armbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
cổ văn quan chỉ phồn thể 古文觀止 giản thể 古文观止 là bộ tuyển tập cổ văn do ngô sở tài 吴楚才 ngô điệu hầu 吴调侯 tuyển soạn chú giải hoàn thành vào năm 1694 khang hi 33 và được in vào năm 1695 khang hi 34 hai ông đều là người triết giang dạy học nhiều năm sách biên soạn vốn nhằm phục vụ học sinh coi như một tài liệu học tập tuy v...
[ "cổ", "văn", "quan", "chỉ", "phồn", "thể", "古文觀止", "giản", "thể", "古文观止", "là", "bộ", "tuyển", "tập", "cổ", "văn", "do", "ngô", "sở", "tài", "吴楚才", "ngô", "điệu", "hầu", "吴调侯", "tuyển", "soạn", "chú", "giải", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1694", ...
arachnura quinqueapicata là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi arachnura arachnura quinqueapicata được embrik strand miêu tả năm 1911
[ "arachnura", "quinqueapicata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "arachnura", "arachnura", "quinqueapicata", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1911" ]
astragalus brevipes là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bunge miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "brevipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bunge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
of a young girl the definitive edition – selma blair bullet the best candy in the whole world – bill harley bullet healthy food for thought good enough to eat – various artists jim cravero paula lizzi steve pullara producers bullet nanny mcphee returns – emma thompson === spoken word === bullet best spoken word album b...
[ "of", "a", "young", "girl", "the", "definitive", "edition", "–", "selma", "blair", "bullet", "the", "best", "candy", "in", "the", "whole", "world", "–", "bill", "harley", "bullet", "healthy", "food", "for", "thought", "good", "enough", "to", "eat", "–", ...
cleocnemis heteropoda là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi cleocnemis cleocnemis heteropoda được eugène simon miêu tả năm 1886
[ "cleocnemis", "heteropoda", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cleocnemis", "cleocnemis", "heteropoda", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1886" ]
inocybaceae the inocybaceae là một họ nấm trong bộ agaricales đến năm 2008 họ này có 13 chi và 821 loài
[ "inocybaceae", "the", "inocybaceae", "là", "một", "họ", "nấm", "trong", "bộ", "agaricales", "đến", "năm", "2008", "họ", "này", "có", "13", "chi", "và", "821", "loài" ]
lưu trữ này các loại đĩa dvd blu-ray với kích thước nhỏ hơn sử dụng các công nghệ mới với mật độ sít chặt cao hơn đã hoàn toàn thay thế đĩa lade trên thị trường == đặc tính kỹ thuật == bullet kích thước đĩa lade dùng chứa video gia đình có kích thước đường kính vành ngoài 300 mm khá lớn so với kích thước 120 mm của đĩa...
[ "lưu", "trữ", "này", "các", "loại", "đĩa", "dvd", "blu-ray", "với", "kích", "thước", "nhỏ", "hơn", "sử", "dụng", "các", "công", "nghệ", "mới", "với", "mật", "độ", "sít", "chặt", "cao", "hơn", "đã", "hoàn", "toàn", "thay", "thế", "đĩa", "lade", "trên"...
bà chủ nhà hứa sẽ cho giảm giá thuê nhà xuống còn 80 000 yên như giá ban đầu bọn môi giới nhà đất lừa đảo hứa hẹn câu chuyện chủ yếu nói về hai người với hành trình giấu bí mật sống chung khỏi những người xung quanh đồng thời làm bồi đắp thêm tình cảm nao dành cho hisashi khi cô dần tìm hiểu về cậu nhiều hơn tuy nhiên ...
[ "bà", "chủ", "nhà", "hứa", "sẽ", "cho", "giảm", "giá", "thuê", "nhà", "xuống", "còn", "80", "000", "yên", "như", "giá", "ban", "đầu", "bọn", "môi", "giới", "nhà", "đất", "lừa", "đảo", "hứa", "hẹn", "câu", "chuyện", "chủ", "yếu", "nói", "về", "hai",...
vì vậy tuân dần và sĩ cát xạ ủng hộ triệu ngữ bèn cùng nhau đánh triệu ưởng triệu ưởng chạy về cố thủ ở đất tấn dương theo luật nước tấn người làm loạn đầu tiên phải bị tử hình do đó họ phạm và họ trung hàng được tấn định công ủng hộ mang quân vây tấn dương tuy nhiên tuân lịch cùng các đại phu là ngụy xỉ và hàn bất tín...
[ "vì", "vậy", "tuân", "dần", "và", "sĩ", "cát", "xạ", "ủng", "hộ", "triệu", "ngữ", "bèn", "cùng", "nhau", "đánh", "triệu", "ưởng", "triệu", "ưởng", "chạy", "về", "cố", "thủ", "ở", "đất", "tấn", "dương", "theo", "luật", "nước", "tấn", "người", "làm", ...
thành zombie chúng lại quay trở lại trong series living dead zombie đầu tiên có trí thông minh là big daddy land of the dead zombie này có thể hiểu được tâm trạng của các zombie khác và rất hung dữ dù là 1 zombie nhưng nó cũng biết sai khiến đồng đột thực hiện nhiệm vụ theo ý mình khi nhặt được khẩu súng tên này còn cầ...
[ "thành", "zombie", "chúng", "lại", "quay", "trở", "lại", "trong", "series", "living", "dead", "zombie", "đầu", "tiên", "có", "trí", "thông", "minh", "là", "big", "daddy", "land", "of", "the", "dead", "zombie", "này", "có", "thể", "hiểu", "được", "tâm", ...
homoeogenus laosensis là một loài bọ cánh cứng trong họ psephenidae loài này được lee yang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "homoeogenus", "laosensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "psephenidae", "loài", "này", "được", "lee", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
têrêsa thành lisieux thánh têrêsa thành lisieux 2 tháng 1 năm 1873 30 tháng 9 năm 1897 hoặc đúng hơn là sainte thérèse de l enfant-jésus et de la sainte face thánh têrêsa hài đồng giêsu và thánh nhan tên thật marie-françoise-thérèse martin là một nữ tu công giáo được phong hiển thánh và được ghi nhận là một tiến sĩ hội...
[ "têrêsa", "thành", "lisieux", "thánh", "têrêsa", "thành", "lisieux", "2", "tháng", "1", "năm", "1873", "30", "tháng", "9", "năm", "1897", "hoặc", "đúng", "hơn", "là", "sainte", "thérèse", "de", "l", "enfant-jésus", "et", "de", "la", "sainte", "face", "th...
bob the builder bob the builder là bộ phim hoạt hình nhi đồng nhiều tập của anh nhân vật chính trong phim là chàng thợ xây bob các nhân vật khác hay xuất hiện là nữ cộng sự của bob các phương tiện xây dựng được nhân cách hóa và những người dân trong thị trấn nơi bob sinh sống bộ phim được phát sóng tại anh từ năm 1998 ...
[ "bob", "the", "builder", "bob", "the", "builder", "là", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "nhi", "đồng", "nhiều", "tập", "của", "anh", "nhân", "vật", "chính", "trong", "phim", "là", "chàng", "thợ", "xây", "bob", "các", "nhân", "vật", "khác", "hay", "xuất",...
sphenarches ontario là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ontario sải cánh dài khoảng 14 mm ấu trùng ăn the một số loài nho == liên kết ngoài == bullet images
[ "sphenarches", "ontario", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ontario", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "14", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "the", "một", "số", "loài", "nho", "==", "liên", "kết",...
avibrissina laticornis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "avibrissina", "laticornis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
lam mộng là người luôn sẵn sàng bảo vệ cho lý tưởng của lam mộng nhưng lại rất nhu nhược áo gia là một võ thần cực mạnh với sát chiêu một là sát kình bá quyền tế danh với hải hổ bạo phá quyền hai là vô cực chấn thiền có thể đối phó với địa ngục chiến thần của địa ngục ông mạnh ngang ngửa với hải hổ nhưng lại bị hải hổ ...
[ "lam", "mộng", "là", "người", "luôn", "sẵn", "sàng", "bảo", "vệ", "cho", "lý", "tưởng", "của", "lam", "mộng", "nhưng", "lại", "rất", "nhu", "nhược", "áo", "gia", "là", "một", "võ", "thần", "cực", "mạnh", "với", "sát", "chiêu", "một", "là", "sát", "...
apuiarés là một đô thị thuộc bang ceará brasil đô thị này có diện tích 565 1 km² dân số năm 2007 là 13625 người mật độ 25 01 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "apuiarés", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "ceará", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "565", "1", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "13625", "người", "mật", "độ", "25", "01", "người", "km²", "==", "liên", "kết", ...
bauhinia platypetala là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bauhinia", "platypetala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cymolutes torquatus là một loài cá biển thuộc chi cymolutes trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1840 == từ nguyên == từ định danh của loài trong tiếng latinh mang ý nghĩa là được trang trí với vòng cổ hàm ý đề cập đến vạch sọc xiên màu đen phía trên gốc của vây ngực == phạm vi phân bố và môi ...
[ "cymolutes", "torquatus", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "cymolutes", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1840", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "dan...
tạo nhất quán có thể giúp ông wenger tạo ra một đội ngũ với triết lý thống nhất và có tính kế thừa đây là một mô hình tương tự la masia nhưng tính tập trung thấp hơn các cầu thủ từ 9–11 tuổi sẽ được tập hợp từ khắp nơi trên thế giới tập luyện ở đội trẻ được gạn lọc cho đến năm 16 tuổi khi quy định về giấy phép lao động...
[ "tạo", "nhất", "quán", "có", "thể", "giúp", "ông", "wenger", "tạo", "ra", "một", "đội", "ngũ", "với", "triết", "lý", "thống", "nhất", "và", "có", "tính", "kế", "thừa", "đây", "là", "một", "mô", "hình", "tương", "tự", "la", "masia", "nhưng", "tính", ...
pinus nelsonii là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được shaw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "pinus", "nelsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "thông", "loài", "này", "được", "shaw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
đặc điểm == thác trinh nữ không phải là một thác đẹp do không có dòng thác đổ từ trên cao xuống vì thực chất đây chỉ là một [[ghềnh]] sông có dòng chảy tương đối hiền hòa vào [[mùa khô]] nhưng thật hung dữ vào [[tây nguyên|mùa mưa tây nguyên]] thác rất đặc biệt với những tảng đá [[bazan dạng cột]] to lớn màu đen có tuổ...
[ "đặc", "điểm", "==", "thác", "trinh", "nữ", "không", "phải", "là", "một", "thác", "đẹp", "do", "không", "có", "dòng", "thác", "đổ", "từ", "trên", "cao", "xuống", "vì", "thực", "chất", "đây", "chỉ", "là", "một", "[[ghềnh]]", "sông", "có", "dòng", "chả...
townsonia là một chi phong lan trong họ orchidaceae == xem thêm == bullet danh sách các chi phong lan == tham khảo == bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 1999 genera orchidacearum 1 oxford univ press bullet pridgeon a m cribb p j chase m a rasmussen f eds 2001 genera orchidacearum 2 oxford univ pres...
[ "townsonia", "là", "một", "chi", "phong", "lan", "trong", "họ", "orchidaceae", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "phong", "lan", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pridgeon", "a", "m", "cribb", "p", "j", "chase", "m...
qazvin tỉnh tỉnh qazvin tiếng ba tư استان قزوین ostān-e qazvin là một trong 31 tỉnh ở tây bắc của iran tỉnh lỵ đóng ở qazvin tỉnh có diện tích 23 701 km² dân số năm 2006 là 1 14 người mật độ dân số người km² tỉnh có huyện tỉnh có 44 huyện tỉnh đã được tạo lập vào năm 1993 một phần của tỉnh tehran và bao gồm 20 thành ph...
[ "qazvin", "tỉnh", "tỉnh", "qazvin", "tiếng", "ba", "tư", "استان", "قزوین", "ostān-e", "qazvin", "là", "một", "trong", "31", "tỉnh", "ở", "tây", "bắc", "của", "iran", "tỉnh", "lỵ", "đóng", "ở", "qazvin", "tỉnh", "có", "diện", "tích", "23", "701", "km²",...
angiopteris lobulata là một loài dương xỉ trong họ marattiaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "angiopteris", "lobulata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marattiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
cestrum hortulanum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được britton p wilson mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "cestrum", "hortulanum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "britton", "p", "wilson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
bản lại nhiều lần ở nhiều định dạng khác nhau vào tháng 11 năm 1993 album này tái bản tại anh quốc với bài hát bổ sung play dead chắp bút cho bộ phim the young americans không lâu sau khi debut hoàn thành album sau đó tái bản lần nữa dưới các định dạng đĩa than và dualdisc phiên bản tiếng nhật của debut bao gồm hai bài...
[ "bản", "lại", "nhiều", "lần", "ở", "nhiều", "định", "dạng", "khác", "nhau", "vào", "tháng", "11", "năm", "1993", "album", "này", "tái", "bản", "tại", "anh", "quốc", "với", "bài", "hát", "bổ", "sung", "play", "dead", "chắp", "bút", "cho", "bộ", "phim"...
bucklandiella crispipila là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được taylor bednarek-ochyra ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "bucklandiella", "crispipila", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "taylor", "bednarek-ochyra", "ochyra", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
tính sang một bản dạng đồng tính nam === thang đo kinsley === vào những năm 1940 nhà động vật học alfred kinsey đã tạo ra một thang để đo phổ của xu hướng tính dục từ dị tính dị tính luyến ái đến đồng tính đồng tính luyến ái kinsey đã nghiên cứu về tính dục loài người và lập luận rằng con người có khả năng là người dị ...
[ "tính", "sang", "một", "bản", "dạng", "đồng", "tính", "nam", "===", "thang", "đo", "kinsley", "===", "vào", "những", "năm", "1940", "nhà", "động", "vật", "học", "alfred", "kinsey", "đã", "tạo", "ra", "một", "thang", "để", "đo", "phổ", "của", "xu", "h...
dereağzı nazilli dereağzı là một xã thuộc huyện nazilli tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 264 người
[ "dereağzı", "nazilli", "dereağzı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nazilli", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "264", "người" ]
international atomic energy agency ==== các thực thể khác ==== bullet permanent forum on indigenous issues pfii bullet sessional and standing committees expert ad hoc and related bodies === các cơ quan thuộc ban thư ký === ban thư ký liên hợp quốc được điều hành bởi tổng thư ký liên hợp quốc the united nations secretar...
[ "international", "atomic", "energy", "agency", "====", "các", "thực", "thể", "khác", "====", "bullet", "permanent", "forum", "on", "indigenous", "issues", "pfii", "bullet", "sessional", "and", "standing", "committees", "expert", "ad", "hoc", "and", "related", "b...
hortipes stoltzei là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi hortipes hortipes stoltzei được miêu tả năm 2000 bởi bosselaers rudy jocqué
[ "hortipes", "stoltzei", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hortipes", "hortipes", "stoltzei", "được", "miêu", "tả", "năm", "2000", "bởi", "bosselaers", "rudy", "jocqué" ]
harakadahalli mandya harakadahalli là một làng thuộc tehsil mandya huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "harakadahalli", "mandya", "harakadahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mandya", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
eunidia marmorea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eunidia", "marmorea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
daydreams những kẻ mộng mơ 1 2016 bullet going east tìm về phương đông 9 5 2017 bullet love 2018 bullet mindfulness 2019 bullet nhị nguyên 2021 == liên kết ngoài == bullet dzũng yoko trên tạp chí elle việt nam
[ "daydreams", "những", "kẻ", "mộng", "mơ", "1", "2016", "bullet", "going", "east", "tìm", "về", "phương", "đông", "9", "5", "2017", "bullet", "love", "2018", "bullet", "mindfulness", "2019", "bullet", "nhị", "nguyên", "2021", "==", "liên", "kết", "ngoài", ...
rhynchocyclus olivaceus là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "rhynchocyclus", "olivaceus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
bulbophyllum nesiotes là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia nesiotes]]
[ "bulbophyllum", "nesiotes", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "nesiotes]]" ]
banisteriopsis wilburii là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được b gates mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "banisteriopsis", "wilburii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "b", "gates", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
chrysocladium flammeum là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được mitt m fleisch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "chrysocladium", "flammeum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "m", "fleisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
somphou hay som phou 1486-1501 danh xưng hoàng gia là samdach brhat-anya chao jumbuya raja sri sadhana kanayudha là vua thứ 14 của vương quốc lan xang trị vì từ năm 1495 đến năm 1500 thì bị người chú ruột phế truất somphou là con vua lasenthai sinh năm 1486 và năm 1495 kế vị cha làm vua hai năm đầu người chú là hoàng t...
[ "somphou", "hay", "som", "phou", "1486-1501", "danh", "xưng", "hoàng", "gia", "là", "samdach", "brhat-anya", "chao", "jumbuya", "raja", "sri", "sadhana", "kanayudha", "là", "vua", "thứ", "14", "của", "vương", "quốc", "lan", "xang", "trị", "vì", "từ", "năm"...
bắt ông đã từ chối điều trị các vết thương cho ông đánh ông và tra khảo ông để lấy thông tin ông được chăm sóc sức khỏe chỉ khi người việt khám phá ra rằng cha ông là một vị tướng cao cấp tin ông là tù binh được đăng tải trên các trang nhất của các tờ báo lớn mccain trải qua sáu tuần lễ trong bệnh viện ông nói rằng mìn...
[ "bắt", "ông", "đã", "từ", "chối", "điều", "trị", "các", "vết", "thương", "cho", "ông", "đánh", "ông", "và", "tra", "khảo", "ông", "để", "lấy", "thông", "tin", "ông", "được", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "chỉ", "khi", "người", "việt", "khám", "phá", ...
bồ lao 蒲牢 còn được biết đến trong một số tài liệu như là đồ lao 徒劳 là một loại rồng trung quốc và là một trong số chín con của rồng long sinh cửu tử theo truyền thuyết bồ lao thích âm thanh lớn và thích gầm rống và vì thế theo truyền thống được đúc trên quai chuông đặt ở nhiều nơi như tại trung quốc việt nam và nó được...
[ "bồ", "lao", "蒲牢", "còn", "được", "biết", "đến", "trong", "một", "số", "tài", "liệu", "như", "là", "đồ", "lao", "徒劳", "là", "một", "loại", "rồng", "trung", "quốc", "và", "là", "một", "trong", "số", "chín", "con", "của", "rồng", "long", "sinh", "cửu...
lâm nay là ba xã nghĩa lâm nghĩa hùng nghĩa hải huyện nghĩa hưng tỉnh nam định năm tự đức thứ 11 1858 ông lại được triều đình triệu ra giữ chức đốc học nam định == nghĩa dũng sĩ phu == tháng bảy âm lịch năm tự đức thứ 11 mậu ngọ 1858 tàu chiến pháp nổ súng đánh phá sơn trà đà nẵng dù đang có bệnh ông vẫn quyết định tạm...
[ "lâm", "nay", "là", "ba", "xã", "nghĩa", "lâm", "nghĩa", "hùng", "nghĩa", "hải", "huyện", "nghĩa", "hưng", "tỉnh", "nam", "định", "năm", "tự", "đức", "thứ", "11", "1858", "ông", "lại", "được", "triều", "đình", "triệu", "ra", "giữ", "chức", "đốc", "họ...
nội địa trên các sa mạc == xem thêm == bullet sự cố bùn đỏ hungary
[ "nội", "địa", "trên", "các", "sa", "mạc", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "sự", "cố", "bùn", "đỏ", "hungary" ]
collix rufipalpis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "collix", "rufipalpis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
salvia montbretii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "salvia", "montbretii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
hoàng trước khi từ bỏ ngai vị của mình để nhận lấy chiếc mũ hồng y ông kết hôn với mary burgundy 1380-1422 con gái của philip bold công tước xứ burgundy và cháu gái của vua pháp john ii hai người đã có chín người con margaret savoy 1405–1418 anthony savoy 1407 anthony savoy 1408 margaret savoy 1410–1479 marie savoy 141...
[ "hoàng", "trước", "khi", "từ", "bỏ", "ngai", "vị", "của", "mình", "để", "nhận", "lấy", "chiếc", "mũ", "hồng", "y", "ông", "kết", "hôn", "với", "mary", "burgundy", "1380-1422", "con", "gái", "của", "philip", "bold", "công", "tước", "xứ", "burgundy", "và...
mimus saturninus là một loài chim trong họ mimidae
[ "mimus", "saturninus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "mimidae" ]
honda cr-v honda cr-z bullet honda br-v bullet honda hr-v bullet honda crossstour bullet honda talon bullet honda pionner bullet honda ev và ev plus bullet honda fcx v1 và v2 bullet honda clarity bullet honda nsx và nsx-r bullet honda e prototype === ô tô dân dụng hạng sang hiệu acura === bullet acura ilx bullet acura ...
[ "honda", "cr-v", "honda", "cr-z", "bullet", "honda", "br-v", "bullet", "honda", "hr-v", "bullet", "honda", "crossstour", "bullet", "honda", "talon", "bullet", "honda", "pionner", "bullet", "honda", "ev", "và", "ev", "plus", "bullet", "honda", "fcx", "v1", "v...