text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hylaeus gribodoi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1895
[ "hylaeus", "gribodoi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "vachal", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
noctua scotophila là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "noctua", "scotophila", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vùng đất giữa sông saale và sông elbe đặc biệt màu mỡ phía đông sông elbe vùng đất chủ yếu là một đồng bằng cát phẳng với những cánh rừng thông rộng lớn xen kẽ với những bãi lầy và đồng cỏ trù phú elbe là con sông chính cắt phần phía đông của công quốc cũ từ rosslau tại phía đông sang mulde ở phía tây khí hậu của anhal...
[ "vùng", "đất", "giữa", "sông", "saale", "và", "sông", "elbe", "đặc", "biệt", "màu", "mỡ", "phía", "đông", "sông", "elbe", "vùng", "đất", "chủ", "yếu", "là", "một", "đồng", "bằng", "cát", "phẳng", "với", "những", "cánh", "rừng", "thông", "rộng", "lớn", ...
chorizanthe palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "chorizanthe", "palmeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "s", "watson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
cao nhất là 1 triệu đô la trao cho đội vô địch sau mùa giải === quy tắc === overwatch là trò chơi điện tử bắn súng góc nhìn thứ nhất sáu đấu sáu nói chung mục tiêu là các thành viên trong nhóm hợp tác cùng nhau loại bỏ hoặc đẩy lùi đối thủ trong khi tấn công phòng thủ hoặc cạnh tranh cho một mục tiêu người chơi chọn từ...
[ "cao", "nhất", "là", "1", "triệu", "đô", "la", "trao", "cho", "đội", "vô", "địch", "sau", "mùa", "giải", "===", "quy", "tắc", "===", "overwatch", "là", "trò", "chơi", "điện", "tử", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "sáu", "đấu", "sáu", "...
huyền thoại quyền an vinh xã tây vinh huyện tây sơn quyền an vinh có từ lâu nhưng cũng chỉ biết từ đời ông hương mục ngạc lò võ này còn có ông năm nghĩa một số tài liệu viết ông năm nghĩa tên thật là võ dực cũng là bạn đồng môn đồng khóa nhưng sau lại chuyên về roi hương mục ngạc học quyền bình định cô tổ của ông vốn l...
[ "huyền", "thoại", "quyền", "an", "vinh", "xã", "tây", "vinh", "huyện", "tây", "sơn", "quyền", "an", "vinh", "có", "từ", "lâu", "nhưng", "cũng", "chỉ", "biết", "từ", "đời", "ông", "hương", "mục", "ngạc", "lò", "võ", "này", "còn", "có", "ông", "năm", ...
nhóm nhạc có số lượng tin nhắn bình chọn thấp nhất của từng hạng mục sẽ bị loại tiết mục dự thi tiết mục khách mời ==== liveshow 3 việt nam và bốn mùa trong tôi 17 08 2014 ==== liveshow 3 là liveshow đầu tiên áp dụng hình thức loại tổng hợp không phân chia theo hạng mục như 2 liveshow trước đó 12 thí sinh sẽ cùng biểu ...
[ "nhóm", "nhạc", "có", "số", "lượng", "tin", "nhắn", "bình", "chọn", "thấp", "nhất", "của", "từng", "hạng", "mục", "sẽ", "bị", "loại", "tiết", "mục", "dự", "thi", "tiết", "mục", "khách", "mời", "====", "liveshow", "3", "việt", "nam", "và", "bốn", "mùa...
chloe x halle là một bộ đôi r&b bao gồm 2 chị em chloe và halle bailey trong độ tuổi còn trẻ 2 chị em thường diễn xuất với nhiều vai diễn nhỏ trước khi chuyển từ mableton georgia đến los angeles vào năm 2012 cả hai bắt đầu đăng các bản cover nhạc lên youtube và được beyoncé phát hiện và dìu dắt cô trở thành người cố vấ...
[ "chloe", "x", "halle", "là", "một", "bộ", "đôi", "r&b", "bao", "gồm", "2", "chị", "em", "chloe", "và", "halle", "bailey", "trong", "độ", "tuổi", "còn", "trẻ", "2", "chị", "em", "thường", "diễn", "xuất", "với", "nhiều", "vai", "diễn", "nhỏ", "trước", ...
brassia maculata tên tiếng anh là spotted brassia là một loài phong lan
[ "brassia", "maculata", "tên", "tiếng", "anh", "là", "spotted", "brassia", "là", "một", "loài", "phong", "lan" ]
lasioglossum warburtoni là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1906
[ "lasioglossum", "warburtoni", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
stagecoach texas stagecoach là một thị trấn thuộc quận montgomery tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 538 người == dân số == bullet dân số năm 2000 455 người bullet dân số năm 2010 538 người == xem thêm == bullet american finder
[ "stagecoach", "texas", "stagecoach", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "montgomery", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "538", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân",...
tạo nền tảng cho tiền lương == sau loạn vĩnh gia hai trọng thành của triều tấn là lạc dương và trường an đều trước sau rơi vào tay quân hán triệu rất nhiều người dân từ khu vực trung nguyên và quan trung kéo đến lương châu tị nạn trương quỹ thiết lập vũ hưng quận ở tây bắc cô tang lại phân tây bình quận nay là tây ninh...
[ "tạo", "nền", "tảng", "cho", "tiền", "lương", "==", "sau", "loạn", "vĩnh", "gia", "hai", "trọng", "thành", "của", "triều", "tấn", "là", "lạc", "dương", "và", "trường", "an", "đều", "trước", "sau", "rơi", "vào", "tay", "quân", "hán", "triệu", "rất", "...
mychonia graphica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "mychonia", "graphica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thân đã định trước tiếp theo đào rãnh trên mặt đất làm khuôn dầm dùng ngay mặt đất để làm khuôn hoặc một phần của khuôn đúc dầm và sàn bê tông cốt thép tại cốt không khi đổ bê tông sàn cốt không phải chừa lại phần sàn khu thang bộ lên xuống tầng ngầm để cùng kết hợp với ô thang máy lấy lối đào đất và đưa đất lên khi th...
[ "thân", "đã", "định", "trước", "tiếp", "theo", "đào", "rãnh", "trên", "mặt", "đất", "làm", "khuôn", "dầm", "dùng", "ngay", "mặt", "đất", "để", "làm", "khuôn", "hoặc", "một", "phần", "của", "khuôn", "đúc", "dầm", "và", "sàn", "bê", "tông", "cốt", "thé...
cyanotis beddomei là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được hook f govaerts mô tả khoa học đầu tiên
[ "cyanotis", "beddomei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "commelinaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "govaerts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lưu văn đức sinh ngày 18 tháng 2 năm 1967 là một chính trị gia người việt nam dân tộc chăm ông hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv nhiệm kì 2016-2021 thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh đắk lắk ủy viên thường trực hội đồng dân tộc của quốc hội phó chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam áchentina đại biểu chuyên ...
[ "lưu", "văn", "đức", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "2", "năm", "1967", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "dân", "tộc", "chăm", "ông", "hiện", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xiv", "nhiệm", "kì", ...
gặp và yêu cherrie matheson bạn của anh em họ mình và là thành viên của huynh đệ plymouth ông hai lần ngỏ lời cầu hôn vào năm 1895 và 1896 nhưng đều bị từ chối do quan điểm tôn giáo khác nhau giữa hai người việc bị khước từ đã tác động sâu sắc đến synge ông quyết tâm đi xa khỏi ireland càng lâu càng tốt năm 1896 synge ...
[ "gặp", "và", "yêu", "cherrie", "matheson", "bạn", "của", "anh", "em", "họ", "mình", "và", "là", "thành", "viên", "của", "huynh", "đệ", "plymouth", "ông", "hai", "lần", "ngỏ", "lời", "cầu", "hôn", "vào", "năm", "1895", "và", "1896", "nhưng", "đều", "b...
saint-martin-aux-buneaux là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet saint-martin-aux-buneaux on the quid website
[ "saint-martin-aux-buneaux", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "seine-maritime", "trong", "vùng", "normandie", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "seine-maritime", "bullet", "seine-maritime", "bullet", "norman...
quân hàm quân đội liên xô 1943–1955 hệ thống quân hàm quân đội liên xô từ năm 1943 có sự thay đổi lớn được thực hiện ngay trong thời gian chiến tranh vệ quốc vĩ đại và sử dụng đến sau khi stalin qua đời trên thực tế nó được sử dụng ổn định với rất ít thay đổi cho đến tận khi liên xô tan rã tuy vậy hệ thống quân hàm này...
[ "quân", "hàm", "quân", "đội", "liên", "xô", "1943–1955", "hệ", "thống", "quân", "hàm", "quân", "đội", "liên", "xô", "từ", "năm", "1943", "có", "sự", "thay", "đổi", "lớn", "được", "thực", "hiện", "ngay", "trong", "thời", "gian", "chiến", "tranh", "vệ", ...
eubordeta rubroplagiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eubordeta", "rubroplagiata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
victor noir 27 tháng 7 năm 1848 trong attigny vosges 11 tháng 1 năm 1870 tại paris là một nhà báo người pháp là người nổi tiếng với cách thức của cái chết của mình và hậu quả chính trị của nó ngôi mộ của ông tại nghĩa trang père lachaise ở paris sau đó đã trở thành một biểu tượng sinh sản là con trai của một thợ đóng g...
[ "victor", "noir", "27", "tháng", "7", "năm", "1848", "trong", "attigny", "vosges", "11", "tháng", "1", "năm", "1870", "tại", "paris", "là", "một", "nhà", "báo", "người", "pháp", "là", "người", "nổi", "tiếng", "với", "cách", "thức", "của", "cái", "chết"...
chinh di đại tướng quân năm 801 vị tướng này đánh bại người emishi và mở rộng lãnh địa hoàng gia tới cuối phía đông của đảo honshū quyền lực hoàng đế với các tỉnh ở thời điểm mong manh nhất tuy nhiên trong thế kỉ 9 và 10 phần lớn quyền lực rơi vào tay các gia tộc lớn họ không coi trọng các vùng đất có phong cách trung ...
[ "chinh", "di", "đại", "tướng", "quân", "năm", "801", "vị", "tướng", "này", "đánh", "bại", "người", "emishi", "và", "mở", "rộng", "lãnh", "địa", "hoàng", "gia", "tới", "cuối", "phía", "đông", "của", "đảo", "honshū", "quyền", "lực", "hoàng", "đế", "với",...
lepidopilum ovalifolium là một loài rêu trong họ daltoniaceae loài này được duby broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "lepidopilum", "ovalifolium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "daltoniaceae", "loài", "này", "được", "duby", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
euphorbia somboriensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được prodán mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "euphorbia", "somboriensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "prodán", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
chamaecrista lentiscifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chamaecrista", "lentiscifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "h", "s", "irwin", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tòa thánh ad limina tổ chức vào tháng 6 năm 2008 cùng giám mục đoàn malaysia ngoài các chức danh chính thức từ tòa thánh giám mục sim còn kiêm nhiệm nhiều vị trí khác như tổng thư kí hội đồng giám mục malaysia singapore và brunei từ ngày 1 tháng 1 năm 2015 đến ngày 1 tháng 1 năm 2017 thì được bầu chọn làm phó chủ tịch ...
[ "tòa", "thánh", "ad", "limina", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "6", "năm", "2008", "cùng", "giám", "mục", "đoàn", "malaysia", "ngoài", "các", "chức", "danh", "chính", "thức", "từ", "tòa", "thánh", "giám", "mục", "sim", "còn", "kiêm", "nhiệm", "nhiều", "...
chamaefilix erosa là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được farw mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "chamaefilix", "erosa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "farw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm",...
danh sách đĩa nhạc của taeyeon kim tae-yeon thường được biết biết với nghệ danh taeyeon là một nữ ca sĩ người hàn quốc danh sách đĩa nhạc của cô bao gồm 2 album phòng thu 5 đĩa mở rộng 39 đĩa đơn gồm 19 bài hát nhạc phim cô ra mắt công chúng với tư cách là thành viên nhóm nhạc nữ girls generation vào tháng 8 năm 2007 n...
[ "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "taeyeon", "kim", "tae-yeon", "thường", "được", "biết", "biết", "với", "nghệ", "danh", "taeyeon", "là", "một", "nữ", "ca", "sĩ", "người", "hàn", "quốc", "danh", "sách", "đĩa", "nhạc", "của", "cô", "bao", "gồm", "2"...
maharlika mahárlika là giai cấp võ bị trong xã hội tagalog cổ truyền có vị thế khá cao trong sinh hoạt chính trị philippines trung đại người tây ban nha dịch tên là hidalgos hoặc libres họ thuộc về tầng lớp quý tộc thấp hơn tương tự như timawa của người visayan tuy nhiên trong tiếng philippines hiện đại thuật ngữ này c...
[ "maharlika", "mahárlika", "là", "giai", "cấp", "võ", "bị", "trong", "xã", "hội", "tagalog", "cổ", "truyền", "có", "vị", "thế", "khá", "cao", "trong", "sinh", "hoạt", "chính", "trị", "philippines", "trung", "đại", "người", "tây", "ban", "nha", "dịch", "tê...
peperomia schunkeana là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "peperomia", "schunkeana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồ", "tiêu", "loài", "này", "được", "trel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
để tri ân david busst người đã chấm dứt sự nghiệp vì một chấn thương trước united năm ngoái trong trận gặp coventry city tại highfield road cantona ghi tổng cộng 64 bàn thắng cho united ở ngoại hạng anh 13 bàn ở cúp quốc gia và 5 bàn ở champions league nâng tổng số bàn của ông lên con số 82 trong chưa đầy 5 năm === sau...
[ "để", "tri", "ân", "david", "busst", "người", "đã", "chấm", "dứt", "sự", "nghiệp", "vì", "một", "chấn", "thương", "trước", "united", "năm", "ngoái", "trong", "trận", "gặp", "coventry", "city", "tại", "highfield", "road", "cantona", "ghi", "tổng", "cộng", ...
brachylomia obsoleta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "brachylomia", "obsoleta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xúc tác phản ứng thủy phân thông qua hai bước chính barrett 1994 a bước 1 acyl hóa hình thành liên kết cộng hóa trị giữa nhóm -oh của serine với nguyên tử cácbon trong nhóm cácboxyl của phân tử cơ chất nhờ có hỗ trợ của nhóm imidazole từ histidine b bước 2 khử acyl hóa phức hệ acyl enzyme bị thủy phân bởi phân tử h2o t...
[ "xúc", "tác", "phản", "ứng", "thủy", "phân", "thông", "qua", "hai", "bước", "chính", "barrett", "1994", "a", "bước", "1", "acyl", "hóa", "hình", "thành", "liên", "kết", "cộng", "hóa", "trị", "giữa", "nhóm", "-oh", "của", "serine", "với", "nguyên", "tử"...
cho victoria phổ biến nhất trong các bản mod là victoria improvements project thường được gọi là vip vip bao gồm tính cách ai mới thay đổi quy tắc nền kinh tế sự kiện mới và các quốc gia mới những người chơi khác đã trở nên chán với tình hình mặc định của thế giới vào lúc khởi đầu game bèn tạo các bản mod lịch sử thay ...
[ "cho", "victoria", "phổ", "biến", "nhất", "trong", "các", "bản", "mod", "là", "victoria", "improvements", "project", "thường", "được", "gọi", "là", "vip", "vip", "bao", "gồm", "tính", "cách", "ai", "mới", "thay", "đổi", "quy", "tắc", "nền", "kinh", "tế",...
nguyên bình === khí hậu === nguyên bình nằm trong vùng khí hậu miền núi nhiệt đới gió mùa nhiệt độ trung bình là 20 °c nhiệt độ cao nhất là 36 8 °c và thấp nhất là 0 6 °c lượng mưa trung bình hằng năm là 1 670mm mức cao nhất 2 049 mm và thấp nhất 1 252 mm độ ẩm không khí bình quân 82% === sông ngòi === hệ thống sông su...
[ "nguyên", "bình", "===", "khí", "hậu", "===", "nguyên", "bình", "nằm", "trong", "vùng", "khí", "hậu", "miền", "núi", "nhiệt", "đới", "gió", "mùa", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "là", "20", "°c", "nhiệt", "độ", "cao", "nhất", "là", "36", "8", "°c", ...
what you want bài hát của evanescence what you want là một bài hát của ban nhạc rock người mỹ evanescence được chọn làm đĩa đơn mở đầu cho album phòng thu thứ 3 mang chính tên của ban nhạc
[ "what", "you", "want", "bài", "hát", "của", "evanescence", "what", "you", "want", "là", "một", "bài", "hát", "của", "ban", "nhạc", "rock", "người", "mỹ", "evanescence", "được", "chọn", "làm", "đĩa", "đơn", "mở", "đầu", "cho", "album", "phòng", "thu", "...
cyrtandra lanceolifera là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "cyrtandra", "lanceolifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "s", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
tây tác động chủ yếu đến trung quốc nhật bản và việt nam trong đó đến 8 19 cơn bão đã đổ bộ vào trung quốc tập trung ở miền nam 6 cơn bão vào việt nam 5 cơn bão vào nhật bản cho đến thời điểm này mùa bão năm 2017 diễn biến khá giống các năm 1971 1984 1999 có 13 atnđ hình thành trên vùng trong đó có 5 trên biển đông và ...
[ "tây", "tác", "động", "chủ", "yếu", "đến", "trung", "quốc", "nhật", "bản", "và", "việt", "nam", "trong", "đó", "đến", "8", "19", "cơn", "bão", "đã", "đổ", "bộ", "vào", "trung", "quốc", "tập", "trung", "ở", "miền", "nam", "6", "cơn", "bão", "vào", ...
chuyên nghiệp vẫn được lồng ghép về cuộc sống và tình cảm của giới trẻ và sự vui nhộn
[ "chuyên", "nghiệp", "vẫn", "được", "lồng", "ghép", "về", "cuộc", "sống", "và", "tình", "cảm", "của", "giới", "trẻ", "và", "sự", "vui", "nhộn" ]
marius feher marius ioan feher sinh ngày 8 tháng 6 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu cho luceafărul oradea ở vị trí tiền vệ
[ "marius", "feher", "marius", "ioan", "feher", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "1989", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "thi", "đấu", "cho", "luceafărul", "oradea", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ" ]
ononis thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được oliv miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ononis", "thomsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "oliv", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cneorane rugulipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1886
[ "cneorane", "rugulipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
jan kociniak sinh ngày 8 tháng 11 năm 1937 – mất ngày 20 tháng 4 năm 2007 là một diễn viên điện ảnh và diễn viên sân khấu người ba lan jan kociniak sinh tại stryj ba lan nay thuộc ukraine ông tốt nghiệp trường sân khấu warsaw vào năm 1961 và biểu diễn tại nhà hát atheneum ở warsaw trong phần lớn sự nghiệp diễn xuất jan...
[ "jan", "kociniak", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "11", "năm", "1937", "–", "mất", "ngày", "20", "tháng", "4", "năm", "2007", "là", "một", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "và", "diễn", "viên", "sân", "khấu", "người", "ba", "lan", "jan", "kociniak", "si...
bazzania leptostipa là một loài rêu trong họ lepidoziaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "bazzania", "leptostipa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
hertz hay héc ký hiệu hz là một đơn vị đo tần số thường ký hiệu là f trong hệ si lấy tên theo nhà vật lý người đức heinrich rudolf hertz đơn vị đo hertz cho biết số lần dao động thực hiện được trong 1 giây thứ nguyên đơn vị đo f 1 s các đơn vị đo tần số thông dụng khác như 1khz=1000 hz 1 mhz=1000000 hz 1 ghz=1000000000...
[ "hertz", "hay", "héc", "ký", "hiệu", "hz", "là", "một", "đơn", "vị", "đo", "tần", "số", "thường", "ký", "hiệu", "là", "f", "trong", "hệ", "si", "lấy", "tên", "theo", "nhà", "vật", "lý", "người", "đức", "heinrich", "rudolf", "hertz", "đơn", "vị", "đ...
libin là một đô thị của bỉ đô thị này nằm ở tỉnh luxembourg vùng wallonie ngày 1 tháng 1 năm 2007 đô thị này có diện tích 139 72 km² có dân số 4 655 dân với mật độ dân số 33 3 người trên mỗi km² đô thị này gồm thị xã libin các làng anloy ochamps redu smuid transinne và villance redu có một trạm mặt đất của cơ quan khôn...
[ "libin", "là", "một", "đô", "thị", "của", "bỉ", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "tỉnh", "luxembourg", "vùng", "wallonie", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "139", "72", "km²", "có", "dân", "số", "4"...
steyregg là một đô thị thuộc huyện urfahr-umgebung thuộc bang oberösterreich áo đô thị steyregg có diện tích 33 km² dân số thời điểm năm 2006 là 4762 người
[ "steyregg", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "urfahr-umgebung", "thuộc", "bang", "oberösterreich", "áo", "đô", "thị", "steyregg", "có", "diện", "tích", "33", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2006", "là", "4762", "người" ]
uroplata ambigua là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chapuis miêu tả khoa học năm 1877
[ "uroplata", "ambigua", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "chapuis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
aleyrodes diasemus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleyrodes diasemus được bemis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "aleyrodes", "diasemus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "aleyrodes", "diasemus", "được", "bemis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
lamprolobium fruticosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lamprolobium", "fruticosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cybianthus idroboi là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được pipoly mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "cybianthus", "idroboi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "pipoly", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
pyrinia chrysops là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pyrinia", "chrysops", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
pheidole microgyna là một loài côn trùng thuộc họ formicidae đây là loài đặc hữu của guyana == tham khảo == bullet social insects specialist group 1996 pheidole microgyna 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 8 năm 2007
[ "pheidole", "microgyna", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "họ", "formicidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "guyana", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "social", "insects", "specialist", "group", "1996", "pheidole", "microgyna", ...
có quan điểm cương quyết chống phương tây và hoa kỳ phía hoa kỳ đã cố tình làm nhỡ chuyến bay từ hoa kỳ về liên xô của ủy viên bộ chính trị xerbitxk – người biểu quyết loại bỏ gorbachyov chính gorbachyov đã làm suy yếu kgb một cơ quan quan trọng đóng vai trò bảo vệ đảng cộng sản liên xô sau này vào tháng 5 1993 gorbach...
[ "có", "quan", "điểm", "cương", "quyết", "chống", "phương", "tây", "và", "hoa", "kỳ", "phía", "hoa", "kỳ", "đã", "cố", "tình", "làm", "nhỡ", "chuyến", "bay", "từ", "hoa", "kỳ", "về", "liên", "xô", "của", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "xerbitxk",...
coelidium villosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schltr granby mô tả khoa học đầu tiên
[ "coelidium", "villosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schltr", "granby", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
wade barrett stuart alexander stu bennett sinh ngày 10 tháng 8 năm 1980 là một đô vật người anh anh hiện đã nghỉ đấu vật ở wwe anh là cựu thành viên của nhóm the league of nations wwe anh là người chiến thắng mùa giải nxt đầu tiên và từng lãnh đạo the nexus và đã từng là lãnh đạo của the corre == sự nghiệp đấu vật == =...
[ "wade", "barrett", "stuart", "alexander", "stu", "bennett", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "1980", "là", "một", "đô", "vật", "người", "anh", "anh", "hiện", "đã", "nghỉ", "đấu", "vật", "ở", "wwe", "anh", "là", "cựu", "thành", "viên", "của", ...
merwilla lazulina là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được wild speta mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "merwilla", "lazulina", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "wild", "speta", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
begonia rubrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "begonia", "rubrifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
brown benson bullet heliconius doris linnaeus 1771 dời đến laparus doris bullet heliconius egeria cramer 1775 bullet heliconius egeria egeria cramer 1775 bullet heliconius egeria egerides staudinger bullet heliconius egeria hylas weymer bullet heliconius egeria homogena bryk bullet heliconius eleuchia hewitson 1853 – e...
[ "brown", "benson", "bullet", "heliconius", "doris", "linnaeus", "1771", "dời", "đến", "laparus", "doris", "bullet", "heliconius", "egeria", "cramer", "1775", "bullet", "heliconius", "egeria", "egeria", "cramer", "1775", "bullet", "heliconius", "egeria", "egerides", ...
hằng hán bullet 2 lưu lan đào(chính ủy đệ nhất) bullet 3 lý thụy sơn bullet 4 tiêu hoa(trước là chính ủy đệ nhị,sau là chính ủy đệ nhất) bullet 5 tống bình(chính ủy đệ nhị) bullet 6 tiêu hoa bullet 7 đàm hữu lâm bullet 8 lý tuyên hóa bullet 9 tào bồng sinh bullet 10 ôn tông nhân bullet 11 lưu đông đông bullet 12 lưu vĩ...
[ "hằng", "hán", "bullet", "2", "lưu", "lan", "đào(chính", "ủy", "đệ", "nhất)", "bullet", "3", "lý", "thụy", "sơn", "bullet", "4", "tiêu", "hoa(trước", "là", "chính", "ủy", "đệ", "nhị,sau", "là", "chính", "ủy", "đệ", "nhất)", "bullet", "5", "tống", "bình...
idiophyes novabritanniae là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1981
[ "idiophyes", "novabritanniae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "strohecker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1981" ]
trung đoàn 141 sư đoàn 312 quân đoàn 1 là một trong những đơn vị bộ binh chủ lực cấp trung đoàn được thành lập sớm nhất của quân đội nhân dân việt nam == lịch sử == === chiến tranh đông duơng lần thứ nhất === năm 1950 cuộc kháng chiến chống thực dân pháp của bước vào giai đoạn cam go quyết liệt đặt ra yêu cầu phải có n...
[ "trung", "đoàn", "141", "sư", "đoàn", "312", "quân", "đoàn", "1", "là", "một", "trong", "những", "đơn", "vị", "bộ", "binh", "chủ", "lực", "cấp", "trung", "đoàn", "được", "thành", "lập", "sớm", "nhất", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam...
tetragnatha fragilis là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha fragilis được miêu tả năm 1957 bởi chickering
[ "tetragnatha", "fragilis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tetragnatha", "tetragnatha", "fragilis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1957", "bởi", "chickering" ]
billie burke dorothy tiếp tục đi trên con đường gạch vàng đến thành phố ngọc lục bảo emerald city vương quốc của phù thủy xứ oz wizard of oz frank morgan đầy quyền năng người duy nhất có thể giúp cô trở về quê nhà kansas trên lộ trình đến thành phố ngọc lục bảo dorothy kết bạn với bù nhìn scarecrow ray bolger người thi...
[ "billie", "burke", "dorothy", "tiếp", "tục", "đi", "trên", "con", "đường", "gạch", "vàng", "đến", "thành", "phố", "ngọc", "lục", "bảo", "emerald", "city", "vương", "quốc", "của", "phù", "thủy", "xứ", "oz", "wizard", "of", "oz", "frank", "morgan", "đầy", ...
biệt là mrna actynomycin cũng ức chế việc sao chép dna của virus mitomycin gắn vào 2 chuỗi dna ngăn cản chuỗi tách rời và như vậy dna không được chép cả actinomycin và mitomycin đều ức chế vách tế bào vi khuẩn lẫn tế bào động vật nên ít được dùng trong điều trị bullet rifampin rifamin ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn...
[ "biệt", "là", "mrna", "actynomycin", "cũng", "ức", "chế", "việc", "sao", "chép", "dna", "của", "virus", "mitomycin", "gắn", "vào", "2", "chuỗi", "dna", "ngăn", "cản", "chuỗi", "tách", "rời", "và", "như", "vậy", "dna", "không", "được", "chép", "cả", "ac...
ed historia pomorza vol i–iv poznań 1969–2003 also covers east prussia bullet wacław odyniec dzieje prus królewskich 1454–1772 zarys monograficzny warszawa 1972 bullet dzieje pomorza nadwiślańskiego od vii wieku do 1945 roku gdańsk 1978 == liên kết ngoài == bullet detailed map of prussia from about 1635 containing duca...
[ "ed", "historia", "pomorza", "vol", "i–iv", "poznań", "1969–2003", "also", "covers", "east", "prussia", "bullet", "wacław", "odyniec", "dzieje", "prus", "królewskich", "1454–1772", "zarys", "monograficzny", "warszawa", "1972", "bullet", "dzieje", "pomorza", "nadwiśl...
cypraecassis wilmae là một loài ốc biển lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cassidae họ ốc kim khôi
[ "cypraecassis", "wilmae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "lớn", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cassidae", "họ", "ốc", "kim", "khôi" ]
brotherella pallida là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được renauld cardot m fleisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "brotherella", "pallida", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "renauld", "cardot", "m", "fleisch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
thae yong-ho thae yong ho từng là một nhà ngoại giao của bắc triều tiên chức vụ cuối cùng của ông là phó đại sứ của bắc triều tiên ở anh quốc trước khi bỏ đảng cùng với gia đình trốn sang hàn quốc vào năm 2016 chính phủ hàn quốc đã xác nhận rằng thae và gia đình của ông ta đang được họ bảo vệ == gia đình == thae yong-h...
[ "thae", "yong-ho", "thae", "yong", "ho", "từng", "là", "một", "nhà", "ngoại", "giao", "của", "bắc", "triều", "tiên", "chức", "vụ", "cuối", "cùng", "của", "ông", "là", "phó", "đại", "sứ", "của", "bắc", "triều", "tiên", "ở", "anh", "quốc", "trước", "kh...
cantuaria vellosa là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi cantuaria cantuaria vellosa được raymond robert forster miêu tả năm 1968
[ "cantuaria", "vellosa", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "idiopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cantuaria", "cantuaria", "vellosa", "được", "raymond", "robert", "forster", "miêu", "tả", "năm", "1968" ]
illicium floridanum là một loài thực vật có hoa trong họ schisandraceae loài này được j ellis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1770
[ "illicium", "floridanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "schisandraceae", "loài", "này", "được", "j", "ellis", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1770" ]
đất quốc phòng từ trước năm 1980 để các hộ lấn chiếm cho tặng chuyển nhượng xây dựng công trình trái phép là buông lỏng quản lý đất quốc phòng == sự kiện bắt giữ con tin == một vấn đề về tranh chấp 59 ha đất đai theo một người dân kéo dài từ 5 năm nay giữa chính quyền với người dân dưới sự dẫn dắt của những đảng viên n...
[ "đất", "quốc", "phòng", "từ", "trước", "năm", "1980", "để", "các", "hộ", "lấn", "chiếm", "cho", "tặng", "chuyển", "nhượng", "xây", "dựng", "công", "trình", "trái", "phép", "là", "buông", "lỏng", "quản", "lý", "đất", "quốc", "phòng", "==", "sự", "kiện",...
pháp trung ương đảng cộng sản việt nam bullet 72 bà lê thị nguyệt ủy viên thường trực ủy ban các vấn đề xã hội của qh bullet 73 ông đinh văn nhã phó chủ nhiệm ủy ban tài chính ngân sách của qh bullet 74 ông lưu bình nhưỡng vụ trưởng trưởng ban kiêm phó chánh vp ban chỉ đạo cải cách tư pháp tư bullet 75 ông nguyễn văn p...
[ "pháp", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bullet", "72", "bà", "lê", "thị", "nguyệt", "ủy", "viên", "thường", "trực", "ủy", "ban", "các", "vấn", "đề", "xã", "hội", "của", "qh", "bullet", "73", "ông", "đinh", "văn", "nhã", "phó",...
cứu biến đổi khí hậu trong quá khứ từ mô hình hóa và những quan sát thời hiện đại kể từ thập niên 1950 hạn hán và sóng nhiệt đã xuất hiện đồng thời với tần suất gia tăng tình trạng cực kỳ khô hoặc ẩm trong thời kỳ gió mùa ngày càng thấy nhiều ở ấn độ và đông á sức gió và lượng mưa cao nhất từ xoáy thuận nhiệt đới có vẻ...
[ "cứu", "biến", "đổi", "khí", "hậu", "trong", "quá", "khứ", "từ", "mô", "hình", "hóa", "và", "những", "quan", "sát", "thời", "hiện", "đại", "kể", "từ", "thập", "niên", "1950", "hạn", "hán", "và", "sóng", "nhiệt", "đã", "xuất", "hiện", "đồng", "thời", ...
bathippus morsitans là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi bathippus bathippus morsitans được mary agard pocock miêu tả năm 1897
[ "bathippus", "morsitans", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "bathippus", "bathippus", "morsitans", "được", "mary", "agard", "pocock", "miêu", "tả", "năm", "1897" ]
google play google chrome os play trước đây là android market xuất hiện từ ngày 22 tháng 10 năm 2008 từ năm 2012 cập nhật lên google play store cửa hàng play hay ch play là nền tảng phân phối kỹ thuật số các ứng dụng cho hệ điều hành android và cửa hàng truyền thông kỹ thuật số điều hành bởi google dịch vụ cho phép ngư...
[ "google", "play", "google", "chrome", "os", "play", "trước", "đây", "là", "android", "market", "xuất", "hiện", "từ", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "2008", "từ", "năm", "2012", "cập", "nhật", "lên", "google", "play", "store", "cửa", "hàng", "play", ...
anisodes paucinotata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anisodes", "paucinotata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
casaloldo là một đô thị tại tỉnh mantova trong vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 110 km về phía đông của milano và khoảng 25 km về phía tây bắc của mantova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 436 người và diện tích là 16 8 km² casaloldo giáp các đô thị asola castel goffredo cere...
[ "casaloldo", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "mantova", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "110", "km", "về", "phía", "đông", "của", "milano", "và", "khoảng", "25", "km", "về", "phía", "tây", "b...
16222 donnanderson 2000 dk55 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 2 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 16222 donnanderson
[ "16222", "donnanderson", "2000", "dk55", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "29", "tháng", "2", "năm", "2000", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng"...
işıklar mut işıklar là một xã thuộc huyện mut tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 623 người
[ "işıklar", "mut", "işıklar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mut", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "623", "người" ]
aspidistra nanchuanensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được tillich mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "aspidistra", "nanchuanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "tillich", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
mimonicarete barbicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "mimonicarete", "barbicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hovea parvicalyx là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được i thomps miêu tả khoa học đầu tiên
[ "hovea", "parvicalyx", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "i", "thomps", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
khâm thành là một xã thuộc huyện trùng khánh tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã khâm thành nằm ở phía tây bắc huyện trùng khánh có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã phong châu bullet phía tây giáp trung quốc bullet phía nam giáp thị trấn trùng khánh và xã lăng hiếu bullet phía bắc giáp xã ngọc khê và xã phong ...
[ "khâm", "thành", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "trùng", "khánh", "tỉnh", "cao", "bằng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "khâm", "thành", "nằm", "ở", "phía", "tây", "bắc", "huyện", "trùng", "khánh", "có", "vị", "trí", "địa", "lý",...
châu bình định hướng châu bình có thể là một trong số các địa danh sau đây === việt nam === bullet xã châu bình huyện giồng trôm bến tre bullet xã châu bình huyện quỳ châu nghệ an === trung quốc === bullet châu bình tân châu sơn đông
[ "châu", "bình", "định", "hướng", "châu", "bình", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "sau", "đây", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "xã", "châu", "bình", "huyện", "giồng", "trôm", "bến", "tre", "bullet", "xã", "châu", ...
anh đức tên thật là bùi đức ái 1935 – 2014 là một nhà văn việt nam từng được trao giải thưởng hồ chí minh do những đóng góp cho văn học việt nam trong giai đoạn chiến tranh việt nam == tiểu sử và nghiệp văn == === bắt đầu nghề viết văn === bùi đức ái rời gia đình vào chiến khu của lực lượng kháng chiến ở miền nam việt ...
[ "anh", "đức", "tên", "thật", "là", "bùi", "đức", "ái", "1935", "–", "2014", "là", "một", "nhà", "văn", "việt", "nam", "từng", "được", "trao", "giải", "thưởng", "hồ", "chí", "minh", "do", "những", "đóng", "góp", "cho", "văn", "học", "việt", "nam", "...
masdevallia glandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được königer mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "masdevallia", "glandulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "königer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
là vật liệu quang học hồng ngoại có tầm quan trọng cao và có thể dễ dàng cắt đánh bóng thành các thấu kính hay cửa sổ cụ thể nó được sử dụng như là thấu kính vật trong các camera nhiệt làm việc trong khoảng bước sóng 8-14 micron chụp hình nhiệt thụ động và cho hot-spot detection in military and fire fighting applicatio...
[ "là", "vật", "liệu", "quang", "học", "hồng", "ngoại", "có", "tầm", "quan", "trọng", "cao", "và", "có", "thể", "dễ", "dàng", "cắt", "đánh", "bóng", "thành", "các", "thấu", "kính", "hay", "cửa", "sổ", "cụ", "thể", "nó", "được", "sử", "dụng", "như", "...
đội tuyển fed cup bồ đào nha đại diện bồ đào nha ở giải đấu quần vợt fed cup và được quản lý bởi liên đoàn quần vợt bồ đào nha đội thi đấu ở nhóm ii khu vực âu phi in 2011 được thăng hạng nhóm i năm 2012 == lịch sử == bồ đào nha tham dự kì fed cup đầu tiên vào năm 1968 thành tích tốt nhất của đội là xếp thứ 5 chung cuộ...
[ "đội", "tuyển", "fed", "cup", "bồ", "đào", "nha", "đại", "diện", "bồ", "đào", "nha", "ở", "giải", "đấu", "quần", "vợt", "fed", "cup", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "liên", "đoàn", "quần", "vợt", "bồ", "đào", "nha", "đội", "thi", "đấu", "ở", ...
edith cavell edith louisa cavell sinh ngày 4 tháng 12 năm 1865 mất ngày 12 tháng 10 năm 1915 là một nữ y tá người anh bà thường được nhắc đến do trong chiến tranh thế giới thứ nhất đã cứu mạng sống của rất nhiều binh lính từ cả hai phe mà không phân biệt đối xử nhất là đã giúp đỡ khoảng 200 binh lính phe đồng minh trốn...
[ "edith", "cavell", "edith", "louisa", "cavell", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "12", "năm", "1865", "mất", "ngày", "12", "tháng", "10", "năm", "1915", "là", "một", "nữ", "y", "tá", "người", "anh", "bà", "thường", "được", "nhắc", "đến", "do", "trong", ...
anthelephila decellei là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được bonadona miêu tả khoa học năm 1969
[ "anthelephila", "decellei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "bonadona", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1969" ]
pangrapta trimantesalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "pangrapta", "trimantesalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
aneflomorpha ruficollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "aneflomorpha", "ruficollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
barissa là một ngôi làng syria nằm ở abu al-duhur nahiyah ở huyện idlib idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs barissa có dân số 714 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "barissa", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "abu", "al-duhur", "nahiyah", "ở", "huyện", "idlib", "idlib", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "barissa", "có", "dân", "số", "714", "trong", "cuộc", "điều", "tra",...
hoạt động kinh tế phố ma cũng hiện diện tại vài điểm trong khu vực một trong những ví dụ nổi bật nhất là monte cristo nằm ở độ cao 842 mét so với mực nước biển bên trong lưu vực sông sauk trong những năm 1890 đã được xây lên và chứng kiến bùng nổ dân số lên tới hàng ngàn cư dân john davison rockefeller và công ty của ô...
[ "hoạt", "động", "kinh", "tế", "phố", "ma", "cũng", "hiện", "diện", "tại", "vài", "điểm", "trong", "khu", "vực", "một", "trong", "những", "ví", "dụ", "nổi", "bật", "nhất", "là", "monte", "cristo", "nằm", "ở", "độ", "cao", "842", "mét", "so", "với", ...
dendrophorbium cabrerae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "dendrophorbium", "cabrerae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cuatrec", "c", "jeffrey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
hms cygnet mười sáu tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được đặt cái tên hms cygnet thiên nga con bullet là một tàu chiến 3 khẩu pháo được đóng năm 1585 và loại bỏ năm 1603 bullet là một tàu chiến 10 khẩu pháo nguyên là một tàu lùng được mua năm 1643 và bị bán năm 1654 bullet là một tàu xà lúp 8 khẩu pháo hạ thủy...
[ "hms", "cygnet", "mười", "sáu", "tàu", "chiến", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "từng", "được", "đặt", "cái", "tên", "hms", "cygnet", "thiên", "nga", "con", "bullet", "là", "một", "tàu", "chiến", "3", "khẩu", "pháo", "được", "đóng", "năm",...
vây hiện nay ngành giải trí bộ môn cờ hiện nay có thêm sinh khí mới bộ phim đã lọt top 4 trong những phim truyền hình được yêu thích trên xếp hạng douban 豆瓣 tác giả gốc obata takeshi của tiểu thuyết hikaru no go cũng đã gửi thư chúc mừng sau khi công chiếu phim cùng với sự nổi tiếng của phim qua vai diễn này anh đặc bi...
[ "vây", "hiện", "nay", "ngành", "giải", "trí", "bộ", "môn", "cờ", "hiện", "nay", "có", "thêm", "sinh", "khí", "mới", "bộ", "phim", "đã", "lọt", "top", "4", "trong", "những", "phim", "truyền", "hình", "được", "yêu", "thích", "trên", "xếp", "hạng", "dou...
các chân vịt và khiến nó chết đứng giữa biển aurora không thể trợ giúp vì bản thân nó bị giảm tốc độ xuống còn và buộc phải rút lui về malta penelope cũng không có khả năng hỗ trợ các tàu khu trục kandahar và lively được gửi đến bãi mìn để tìm cách kéo chiếc tàu tuần dương tuy nhiên kandahar lại trúng phải một quả mìn ...
[ "các", "chân", "vịt", "và", "khiến", "nó", "chết", "đứng", "giữa", "biển", "aurora", "không", "thể", "trợ", "giúp", "vì", "bản", "thân", "nó", "bị", "giảm", "tốc", "độ", "xuống", "còn", "và", "buộc", "phải", "rút", "lui", "về", "malta", "penelope", "...
phân họ vịt khoang danh pháp khoa học tadorninae là một phân họ chứa vịt khoang-ngỗng khoang của họ vịt anatidae họ sinh học chứa các loài vịt và các loài thủy điểu trông giống vịt nhất như ngỗng và thiên nga nhóm này có sự phân bố chủ yếu tại vùng nhiệt đới hay nam bán cầu với chỉ hai loài là vịt khoang thường tadorna...
[ "phân", "họ", "vịt", "khoang", "danh", "pháp", "khoa", "học", "tadorninae", "là", "một", "phân", "họ", "chứa", "vịt", "khoang-ngỗng", "khoang", "của", "họ", "vịt", "anatidae", "họ", "sinh", "học", "chứa", "các", "loài", "vịt", "và", "các", "loài", "thủy"...