text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
hylaeus gribodoi là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1895
|
[
"hylaeus",
"gribodoi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
noctua scotophila là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"noctua",
"scotophila",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
vùng đất giữa sông saale và sông elbe đặc biệt màu mỡ phía đông sông elbe vùng đất chủ yếu là một đồng bằng cát phẳng với những cánh rừng thông rộng lớn xen kẽ với những bãi lầy và đồng cỏ trù phú elbe là con sông chính cắt phần phía đông của công quốc cũ từ rosslau tại phía đông sang mulde ở phía tây khí hậu của anhalt nói chung là ôn hòa == dân số == năm 1905 dân số của công quốc anhalt là 328 007 người tỷ lệ khoảng 351 người trên một dặm vuông 909 km² đất nước được chia thành các vùng dessau köthen zerbst bernburg và ballenstedt trong đó bernburg là nơi có đông dân nhất và ballenstedt là nơi có ít dân cư nhất có bốn nơi là dessau bernburg köthen và zerbst có dân số hơn 20 000 người cư dân của công quốc ngoại trừ khoảng 12 000 người công giáo la mã và 1700 người do thái là thành viên của nhà thờ tin lành anhalt cơ quan giáo hội tối cao là giáo quyền ở dessau một công nghị gồm 39 thành viên được bầu trong sáu năm họp vào thời gian khác nhau để thảo luận về những vấn đề nội bộ của nhà thờ người công giáo la mã dưới quyền giám mục của paderborn
|
[
"vùng",
"đất",
"giữa",
"sông",
"saale",
"và",
"sông",
"elbe",
"đặc",
"biệt",
"màu",
"mỡ",
"phía",
"đông",
"sông",
"elbe",
"vùng",
"đất",
"chủ",
"yếu",
"là",
"một",
"đồng",
"bằng",
"cát",
"phẳng",
"với",
"những",
"cánh",
"rừng",
"thông",
"rộng",
"lớn",
"xen",
"kẽ",
"với",
"những",
"bãi",
"lầy",
"và",
"đồng",
"cỏ",
"trù",
"phú",
"elbe",
"là",
"con",
"sông",
"chính",
"cắt",
"phần",
"phía",
"đông",
"của",
"công",
"quốc",
"cũ",
"từ",
"rosslau",
"tại",
"phía",
"đông",
"sang",
"mulde",
"ở",
"phía",
"tây",
"khí",
"hậu",
"của",
"anhalt",
"nói",
"chung",
"là",
"ôn",
"hòa",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"năm",
"1905",
"dân",
"số",
"của",
"công",
"quốc",
"anhalt",
"là",
"328",
"007",
"người",
"tỷ",
"lệ",
"khoảng",
"351",
"người",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"909",
"km²",
"đất",
"nước",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"vùng",
"dessau",
"köthen",
"zerbst",
"bernburg",
"và",
"ballenstedt",
"trong",
"đó",
"bernburg",
"là",
"nơi",
"có",
"đông",
"dân",
"nhất",
"và",
"ballenstedt",
"là",
"nơi",
"có",
"ít",
"dân",
"cư",
"nhất",
"có",
"bốn",
"nơi",
"là",
"dessau",
"bernburg",
"köthen",
"và",
"zerbst",
"có",
"dân",
"số",
"hơn",
"20",
"000",
"người",
"cư",
"dân",
"của",
"công",
"quốc",
"ngoại",
"trừ",
"khoảng",
"12",
"000",
"người",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"và",
"1700",
"người",
"do",
"thái",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"nhà",
"thờ",
"tin",
"lành",
"anhalt",
"cơ",
"quan",
"giáo",
"hội",
"tối",
"cao",
"là",
"giáo",
"quyền",
"ở",
"dessau",
"một",
"công",
"nghị",
"gồm",
"39",
"thành",
"viên",
"được",
"bầu",
"trong",
"sáu",
"năm",
"họp",
"vào",
"thời",
"gian",
"khác",
"nhau",
"để",
"thảo",
"luận",
"về",
"những",
"vấn",
"đề",
"nội",
"bộ",
"của",
"nhà",
"thờ",
"người",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"dưới",
"quyền",
"giám",
"mục",
"của",
"paderborn"
] |
chorizanthe palmeri là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được s watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"chorizanthe",
"palmeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
cao nhất là 1 triệu đô la trao cho đội vô địch sau mùa giải === quy tắc === overwatch là trò chơi điện tử bắn súng góc nhìn thứ nhất sáu đấu sáu nói chung mục tiêu là các thành viên trong nhóm hợp tác cùng nhau loại bỏ hoặc đẩy lùi đối thủ trong khi tấn công phòng thủ hoặc cạnh tranh cho một mục tiêu người chơi chọn từ danh sách của trò chơi gồm ba mươi hai anh hùng chia thànhlớp sát thương những kẻ tấn công chính hỗ trợ cung cấp khả năng hồi phục và các phép bổ trợ khác và xe tăng che chắn cho đồng đội và có lượng máu cao mỗi người có bộ vũ khí và kỹ năng được thiết kế riêng mặc dù mỗi người chơi trong đội phải đóng vai một anh hùng duy nhất bắt đầu từ giai đoạn 4 của mùa giải 2019 mỗi đội phải có hai anh hùng sát thương hai hỗ trợ và hai xe tăng người chơi có thể chuyển sang một anh hùng có sẵn trong cùng lớp nếu họ bị loại trước khi tái sinh hoặc nếu họ quay trở lại điểm xuất hiện hiện tại điều này cho phép các đội điều chỉnh thành phần của họ một cách linh hoạt dựa trên tình hình hiện tại trong khuôn khổ giải đấu một trận đấu mùa giải thông thường có hai đội một đội được chọn là đội chủ nhà đội còn lại là đội khách chơi theo
|
[
"cao",
"nhất",
"là",
"1",
"triệu",
"đô",
"la",
"trao",
"cho",
"đội",
"vô",
"địch",
"sau",
"mùa",
"giải",
"===",
"quy",
"tắc",
"===",
"overwatch",
"là",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"bắn",
"súng",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"nhất",
"sáu",
"đấu",
"sáu",
"nói",
"chung",
"mục",
"tiêu",
"là",
"các",
"thành",
"viên",
"trong",
"nhóm",
"hợp",
"tác",
"cùng",
"nhau",
"loại",
"bỏ",
"hoặc",
"đẩy",
"lùi",
"đối",
"thủ",
"trong",
"khi",
"tấn",
"công",
"phòng",
"thủ",
"hoặc",
"cạnh",
"tranh",
"cho",
"một",
"mục",
"tiêu",
"người",
"chơi",
"chọn",
"từ",
"danh",
"sách",
"của",
"trò",
"chơi",
"gồm",
"ba",
"mươi",
"hai",
"anh",
"hùng",
"chia",
"thànhlớp",
"sát",
"thương",
"những",
"kẻ",
"tấn",
"công",
"chính",
"hỗ",
"trợ",
"cung",
"cấp",
"khả",
"năng",
"hồi",
"phục",
"và",
"các",
"phép",
"bổ",
"trợ",
"khác",
"và",
"xe",
"tăng",
"che",
"chắn",
"cho",
"đồng",
"đội",
"và",
"có",
"lượng",
"máu",
"cao",
"mỗi",
"người",
"có",
"bộ",
"vũ",
"khí",
"và",
"kỹ",
"năng",
"được",
"thiết",
"kế",
"riêng",
"mặc",
"dù",
"mỗi",
"người",
"chơi",
"trong",
"đội",
"phải",
"đóng",
"vai",
"một",
"anh",
"hùng",
"duy",
"nhất",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"giai",
"đoạn",
"4",
"của",
"mùa",
"giải",
"2019",
"mỗi",
"đội",
"phải",
"có",
"hai",
"anh",
"hùng",
"sát",
"thương",
"hai",
"hỗ",
"trợ",
"và",
"hai",
"xe",
"tăng",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"chuyển",
"sang",
"một",
"anh",
"hùng",
"có",
"sẵn",
"trong",
"cùng",
"lớp",
"nếu",
"họ",
"bị",
"loại",
"trước",
"khi",
"tái",
"sinh",
"hoặc",
"nếu",
"họ",
"quay",
"trở",
"lại",
"điểm",
"xuất",
"hiện",
"hiện",
"tại",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"các",
"đội",
"điều",
"chỉnh",
"thành",
"phần",
"của",
"họ",
"một",
"cách",
"linh",
"hoạt",
"dựa",
"trên",
"tình",
"hình",
"hiện",
"tại",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"giải",
"đấu",
"một",
"trận",
"đấu",
"mùa",
"giải",
"thông",
"thường",
"có",
"hai",
"đội",
"một",
"đội",
"được",
"chọn",
"là",
"đội",
"chủ",
"nhà",
"đội",
"còn",
"lại",
"là",
"đội",
"khách",
"chơi",
"theo"
] |
huyền thoại quyền an vinh xã tây vinh huyện tây sơn quyền an vinh có từ lâu nhưng cũng chỉ biết từ đời ông hương mục ngạc lò võ này còn có ông năm nghĩa một số tài liệu viết ông năm nghĩa tên thật là võ dực cũng là bạn đồng môn đồng khóa nhưng sau lại chuyên về roi hương mục ngạc học quyền bình định cô tổ của ông vốn là thầy dạy võ của nữ tướng bùi thị xuân rồi học thêm quyền tàu của ông khách bút ông nổi tiếng nhờ tổng hợp được nhiều nguồn võ khác nhau tạo nên tay quyền xuất sắc nhất trong làng võ thuật bình định đương thời ông có ba người con bảy lụt tám cảng nữ và chín giác đều tinh thông võ nghệ ông dạy nhiều học trò có người nổi tiếng như hai tửu hương kiểm mỹ sáu hà bảy lụt chẳng những xuất sắc về võ thuật mà còn gan dạ và có sức mạnh đáng kể với tay không có thể vật ngã một con trâu đực đang sung sức bảy lụt truyền nghề cho ông phan thọ sau này ông phan thọ còn học thêm võ trận tây sơn với ông sáu hà nên đã tiếp thu được cả tinh hoa quyền an vinh từ mạch võ hương mục ngạc lẫn võ chiến của tây sơn quyền an thái xã nhơn phúc huyện an nhơn an thái vốn có những dòng võ truyền thống nổi tiếng nhưng đến năm 1924
|
[
"huyền",
"thoại",
"quyền",
"an",
"vinh",
"xã",
"tây",
"vinh",
"huyện",
"tây",
"sơn",
"quyền",
"an",
"vinh",
"có",
"từ",
"lâu",
"nhưng",
"cũng",
"chỉ",
"biết",
"từ",
"đời",
"ông",
"hương",
"mục",
"ngạc",
"lò",
"võ",
"này",
"còn",
"có",
"ông",
"năm",
"nghĩa",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"viết",
"ông",
"năm",
"nghĩa",
"tên",
"thật",
"là",
"võ",
"dực",
"cũng",
"là",
"bạn",
"đồng",
"môn",
"đồng",
"khóa",
"nhưng",
"sau",
"lại",
"chuyên",
"về",
"roi",
"hương",
"mục",
"ngạc",
"học",
"quyền",
"bình",
"định",
"cô",
"tổ",
"của",
"ông",
"vốn",
"là",
"thầy",
"dạy",
"võ",
"của",
"nữ",
"tướng",
"bùi",
"thị",
"xuân",
"rồi",
"học",
"thêm",
"quyền",
"tàu",
"của",
"ông",
"khách",
"bút",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"nhờ",
"tổng",
"hợp",
"được",
"nhiều",
"nguồn",
"võ",
"khác",
"nhau",
"tạo",
"nên",
"tay",
"quyền",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"làng",
"võ",
"thuật",
"bình",
"định",
"đương",
"thời",
"ông",
"có",
"ba",
"người",
"con",
"bảy",
"lụt",
"tám",
"cảng",
"nữ",
"và",
"chín",
"giác",
"đều",
"tinh",
"thông",
"võ",
"nghệ",
"ông",
"dạy",
"nhiều",
"học",
"trò",
"có",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"hai",
"tửu",
"hương",
"kiểm",
"mỹ",
"sáu",
"hà",
"bảy",
"lụt",
"chẳng",
"những",
"xuất",
"sắc",
"về",
"võ",
"thuật",
"mà",
"còn",
"gan",
"dạ",
"và",
"có",
"sức",
"mạnh",
"đáng",
"kể",
"với",
"tay",
"không",
"có",
"thể",
"vật",
"ngã",
"một",
"con",
"trâu",
"đực",
"đang",
"sung",
"sức",
"bảy",
"lụt",
"truyền",
"nghề",
"cho",
"ông",
"phan",
"thọ",
"sau",
"này",
"ông",
"phan",
"thọ",
"còn",
"học",
"thêm",
"võ",
"trận",
"tây",
"sơn",
"với",
"ông",
"sáu",
"hà",
"nên",
"đã",
"tiếp",
"thu",
"được",
"cả",
"tinh",
"hoa",
"quyền",
"an",
"vinh",
"từ",
"mạch",
"võ",
"hương",
"mục",
"ngạc",
"lẫn",
"võ",
"chiến",
"của",
"tây",
"sơn",
"quyền",
"an",
"thái",
"xã",
"nhơn",
"phúc",
"huyện",
"an",
"nhơn",
"an",
"thái",
"vốn",
"có",
"những",
"dòng",
"võ",
"truyền",
"thống",
"nổi",
"tiếng",
"nhưng",
"đến",
"năm",
"1924"
] |
nhóm nhạc có số lượng tin nhắn bình chọn thấp nhất của từng hạng mục sẽ bị loại tiết mục dự thi tiết mục khách mời ==== liveshow 3 việt nam và bốn mùa trong tôi 17 08 2014 ==== liveshow 3 là liveshow đầu tiên áp dụng hình thức loại tổng hợp không phân chia theo hạng mục như 2 liveshow trước đó 12 thí sinh sẽ cùng biểu diễn và lấy thứ tự bình chọn từ cao xuống thấp thí sinh có số lượng tin nhắn bình chọn thấp nhất trong số 12 thí sinh nhóm thí sinh sẽ phải dừng cuộc chơi ở liveshow này với chủ đề việt nam và bốn mùa trong tôi các thí sinh nhóm thí sinh sẽ phải lựa chọn dự thi các bài hát ca ngợi quê hương đất nước và tình yêu thiên nhiên trong đêm thi này tiết mục dự thi tiết mục khách mời ==== liveshow 4 hits dj ==== liveshow 4 với chủ đề hits dj 11 thí sinh nhóm thí sinh sẽ trình bày các bài hit trong nước và quốc tế hoặc các bài hát trên nền nhạc của dj 2 thí sinh nhóm thí sinh có lượng bình chọn thấp nhất sẽ rơi vào nhóm nguy hiểm bgk sẽ biểu quyết chọn một trong 2 vào vòng trong thí sinh nhóm thí sinh còn lại sẽ bị loại khỏi cuộc chơi trong trường hợp tỉ số của bgk là hòa 2-2 kết quả thí sinh đi tiếp hay bị loại sẽ được xác định trên số lượng bình
|
[
"nhóm",
"nhạc",
"có",
"số",
"lượng",
"tin",
"nhắn",
"bình",
"chọn",
"thấp",
"nhất",
"của",
"từng",
"hạng",
"mục",
"sẽ",
"bị",
"loại",
"tiết",
"mục",
"dự",
"thi",
"tiết",
"mục",
"khách",
"mời",
"====",
"liveshow",
"3",
"việt",
"nam",
"và",
"bốn",
"mùa",
"trong",
"tôi",
"17",
"08",
"2014",
"====",
"liveshow",
"3",
"là",
"liveshow",
"đầu",
"tiên",
"áp",
"dụng",
"hình",
"thức",
"loại",
"tổng",
"hợp",
"không",
"phân",
"chia",
"theo",
"hạng",
"mục",
"như",
"2",
"liveshow",
"trước",
"đó",
"12",
"thí",
"sinh",
"sẽ",
"cùng",
"biểu",
"diễn",
"và",
"lấy",
"thứ",
"tự",
"bình",
"chọn",
"từ",
"cao",
"xuống",
"thấp",
"thí",
"sinh",
"có",
"số",
"lượng",
"tin",
"nhắn",
"bình",
"chọn",
"thấp",
"nhất",
"trong",
"số",
"12",
"thí",
"sinh",
"nhóm",
"thí",
"sinh",
"sẽ",
"phải",
"dừng",
"cuộc",
"chơi",
"ở",
"liveshow",
"này",
"với",
"chủ",
"đề",
"việt",
"nam",
"và",
"bốn",
"mùa",
"trong",
"tôi",
"các",
"thí",
"sinh",
"nhóm",
"thí",
"sinh",
"sẽ",
"phải",
"lựa",
"chọn",
"dự",
"thi",
"các",
"bài",
"hát",
"ca",
"ngợi",
"quê",
"hương",
"đất",
"nước",
"và",
"tình",
"yêu",
"thiên",
"nhiên",
"trong",
"đêm",
"thi",
"này",
"tiết",
"mục",
"dự",
"thi",
"tiết",
"mục",
"khách",
"mời",
"====",
"liveshow",
"4",
"hits",
"dj",
"====",
"liveshow",
"4",
"với",
"chủ",
"đề",
"hits",
"dj",
"11",
"thí",
"sinh",
"nhóm",
"thí",
"sinh",
"sẽ",
"trình",
"bày",
"các",
"bài",
"hit",
"trong",
"nước",
"và",
"quốc",
"tế",
"hoặc",
"các",
"bài",
"hát",
"trên",
"nền",
"nhạc",
"của",
"dj",
"2",
"thí",
"sinh",
"nhóm",
"thí",
"sinh",
"có",
"lượng",
"bình",
"chọn",
"thấp",
"nhất",
"sẽ",
"rơi",
"vào",
"nhóm",
"nguy",
"hiểm",
"bgk",
"sẽ",
"biểu",
"quyết",
"chọn",
"một",
"trong",
"2",
"vào",
"vòng",
"trong",
"thí",
"sinh",
"nhóm",
"thí",
"sinh",
"còn",
"lại",
"sẽ",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"cuộc",
"chơi",
"trong",
"trường",
"hợp",
"tỉ",
"số",
"của",
"bgk",
"là",
"hòa",
"2-2",
"kết",
"quả",
"thí",
"sinh",
"đi",
"tiếp",
"hay",
"bị",
"loại",
"sẽ",
"được",
"xác",
"định",
"trên",
"số",
"lượng",
"bình"
] |
chloe x halle là một bộ đôi r&b bao gồm 2 chị em chloe và halle bailey trong độ tuổi còn trẻ 2 chị em thường diễn xuất với nhiều vai diễn nhỏ trước khi chuyển từ mableton georgia đến los angeles vào năm 2012 cả hai bắt đầu đăng các bản cover nhạc lên youtube và được beyoncé phát hiện và dìu dắt cô trở thành người cố vấn của họ và bộ đôi đã ký hợp đồng với công ty của cô là parkwood entertainment sau đó họ phát hành mini album sugar symphony 2016 và mixtape the two of us 2017 bộ đôi ngày càng nổi tiếng sau khi cùng xuất hiện trong bộ phim sitcom grown-ish 2018–nay và phát hành album đầu tay the kids are alright 2018 sản phẩm được đề cử cho 2 giải grammy awards bao gồm nghệ sĩ mới xuất sắc nhất và album đương đại thành thị xuất sắc nhất năm 2020 họ phát hành album phòng thu thứ hai ungodly hour và nhận được đánh giá tích cực từ giới phê bình mang về cho họ 3 đề cử tại giải grammy bao gồm album r&b xuất sắc nhất bài hát r&b xuất sắc nhất cho do it và trình diễn r&b truyền thống xuất sắc nhất cho wonder what she thinks of me đĩa đơn chính do it của album là bài hát đầu tiên của bộ đôi ra mắt trên bảng xếp hạng billboard hot 100 và hot r&b hip-hop songs lần lượt đạt vị
|
[
"chloe",
"x",
"halle",
"là",
"một",
"bộ",
"đôi",
"r&b",
"bao",
"gồm",
"2",
"chị",
"em",
"chloe",
"và",
"halle",
"bailey",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"còn",
"trẻ",
"2",
"chị",
"em",
"thường",
"diễn",
"xuất",
"với",
"nhiều",
"vai",
"diễn",
"nhỏ",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"từ",
"mableton",
"georgia",
"đến",
"los",
"angeles",
"vào",
"năm",
"2012",
"cả",
"hai",
"bắt",
"đầu",
"đăng",
"các",
"bản",
"cover",
"nhạc",
"lên",
"youtube",
"và",
"được",
"beyoncé",
"phát",
"hiện",
"và",
"dìu",
"dắt",
"cô",
"trở",
"thành",
"người",
"cố",
"vấn",
"của",
"họ",
"và",
"bộ",
"đôi",
"đã",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"công",
"ty",
"của",
"cô",
"là",
"parkwood",
"entertainment",
"sau",
"đó",
"họ",
"phát",
"hành",
"mini",
"album",
"sugar",
"symphony",
"2016",
"và",
"mixtape",
"the",
"two",
"of",
"us",
"2017",
"bộ",
"đôi",
"ngày",
"càng",
"nổi",
"tiếng",
"sau",
"khi",
"cùng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"sitcom",
"grown-ish",
"2018–nay",
"và",
"phát",
"hành",
"album",
"đầu",
"tay",
"the",
"kids",
"are",
"alright",
"2018",
"sản",
"phẩm",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"2",
"giải",
"grammy",
"awards",
"bao",
"gồm",
"nghệ",
"sĩ",
"mới",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"album",
"đương",
"đại",
"thành",
"thị",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"2020",
"họ",
"phát",
"hành",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"hai",
"ungodly",
"hour",
"và",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"từ",
"giới",
"phê",
"bình",
"mang",
"về",
"cho",
"họ",
"3",
"đề",
"cử",
"tại",
"giải",
"grammy",
"bao",
"gồm",
"album",
"r&b",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bài",
"hát",
"r&b",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"do",
"it",
"và",
"trình",
"diễn",
"r&b",
"truyền",
"thống",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"wonder",
"what",
"she",
"thinks",
"of",
"me",
"đĩa",
"đơn",
"chính",
"do",
"it",
"của",
"album",
"là",
"bài",
"hát",
"đầu",
"tiên",
"của",
"bộ",
"đôi",
"ra",
"mắt",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"và",
"hot",
"r&b",
"hip-hop",
"songs",
"lần",
"lượt",
"đạt",
"vị"
] |
brassia maculata tên tiếng anh là spotted brassia là một loài phong lan
|
[
"brassia",
"maculata",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"là",
"spotted",
"brassia",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan"
] |
lasioglossum warburtoni là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1906
|
[
"lasioglossum",
"warburtoni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
stagecoach texas stagecoach là một thị trấn thuộc quận montgomery tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 538 người == dân số == bullet dân số năm 2000 455 người bullet dân số năm 2010 538 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"stagecoach",
"texas",
"stagecoach",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"montgomery",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"538",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"455",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"538",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
tạo nền tảng cho tiền lương == sau loạn vĩnh gia hai trọng thành của triều tấn là lạc dương và trường an đều trước sau rơi vào tay quân hán triệu rất nhiều người dân từ khu vực trung nguyên và quan trung kéo đến lương châu tị nạn trương quỹ thiết lập vũ hưng quận ở tây bắc cô tang lại phân tây bình quận nay là tây ninh tỉnh thanh hải ra để thiết lập tấn hưng quận nhằm dùng làm nơi thu nhận lưu dân đồng thời trương quỹ vẫn tiếp tục ủng hộ triều tấn sau khi tấn hoài đế bị bắt đến bình dương trương quỹ từng định dốc toàn lực châu ra để tấn công bình dương không lâu sau tần vương tư mã nghiệp nhập quan trương quỹ lại phái binh đến hỗ trợ năm sau tư mã nghiệp được ủng hộ lên làm hoàng thái tử trương quỹ được trao chức phiếu kị đại tướng quân nghi đồng tam ti song trương quỹ khiêm nhường từ chối đồng thời trương quỹ cũng hiệp trợ tiêu diệt thế lực phản loạn tại khu vực phụ cận như tần châu thứ sử bùi bao 裴苞 khúc khác 麴恪 cúc nho 鞠儒 ở tây bình quận tư mã nghiệp sau đó lại tái bổ nhiệm song trương quỹ lại một lần nữa từ chối năm vĩnh gia thứ 7 313 tấn hoài đế bị sát hại tư mã nghiệp kế vị và trở thành tấn mẫn đế đồng thời thăng trương quỹ
|
[
"tạo",
"nền",
"tảng",
"cho",
"tiền",
"lương",
"==",
"sau",
"loạn",
"vĩnh",
"gia",
"hai",
"trọng",
"thành",
"của",
"triều",
"tấn",
"là",
"lạc",
"dương",
"và",
"trường",
"an",
"đều",
"trước",
"sau",
"rơi",
"vào",
"tay",
"quân",
"hán",
"triệu",
"rất",
"nhiều",
"người",
"dân",
"từ",
"khu",
"vực",
"trung",
"nguyên",
"và",
"quan",
"trung",
"kéo",
"đến",
"lương",
"châu",
"tị",
"nạn",
"trương",
"quỹ",
"thiết",
"lập",
"vũ",
"hưng",
"quận",
"ở",
"tây",
"bắc",
"cô",
"tang",
"lại",
"phân",
"tây",
"bình",
"quận",
"nay",
"là",
"tây",
"ninh",
"tỉnh",
"thanh",
"hải",
"ra",
"để",
"thiết",
"lập",
"tấn",
"hưng",
"quận",
"nhằm",
"dùng",
"làm",
"nơi",
"thu",
"nhận",
"lưu",
"dân",
"đồng",
"thời",
"trương",
"quỹ",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"ủng",
"hộ",
"triều",
"tấn",
"sau",
"khi",
"tấn",
"hoài",
"đế",
"bị",
"bắt",
"đến",
"bình",
"dương",
"trương",
"quỹ",
"từng",
"định",
"dốc",
"toàn",
"lực",
"châu",
"ra",
"để",
"tấn",
"công",
"bình",
"dương",
"không",
"lâu",
"sau",
"tần",
"vương",
"tư",
"mã",
"nghiệp",
"nhập",
"quan",
"trương",
"quỹ",
"lại",
"phái",
"binh",
"đến",
"hỗ",
"trợ",
"năm",
"sau",
"tư",
"mã",
"nghiệp",
"được",
"ủng",
"hộ",
"lên",
"làm",
"hoàng",
"thái",
"tử",
"trương",
"quỹ",
"được",
"trao",
"chức",
"phiếu",
"kị",
"đại",
"tướng",
"quân",
"nghi",
"đồng",
"tam",
"ti",
"song",
"trương",
"quỹ",
"khiêm",
"nhường",
"từ",
"chối",
"đồng",
"thời",
"trương",
"quỹ",
"cũng",
"hiệp",
"trợ",
"tiêu",
"diệt",
"thế",
"lực",
"phản",
"loạn",
"tại",
"khu",
"vực",
"phụ",
"cận",
"như",
"tần",
"châu",
"thứ",
"sử",
"bùi",
"bao",
"裴苞",
"khúc",
"khác",
"麴恪",
"cúc",
"nho",
"鞠儒",
"ở",
"tây",
"bình",
"quận",
"tư",
"mã",
"nghiệp",
"sau",
"đó",
"lại",
"tái",
"bổ",
"nhiệm",
"song",
"trương",
"quỹ",
"lại",
"một",
"lần",
"nữa",
"từ",
"chối",
"năm",
"vĩnh",
"gia",
"thứ",
"7",
"313",
"tấn",
"hoài",
"đế",
"bị",
"sát",
"hại",
"tư",
"mã",
"nghiệp",
"kế",
"vị",
"và",
"trở",
"thành",
"tấn",
"mẫn",
"đế",
"đồng",
"thời",
"thăng",
"trương",
"quỹ"
] |
mychonia graphica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"mychonia",
"graphica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thân đã định trước tiếp theo đào rãnh trên mặt đất làm khuôn dầm dùng ngay mặt đất để làm khuôn hoặc một phần của khuôn đúc dầm và sàn bê tông cốt thép tại cốt không khi đổ bê tông sàn cốt không phải chừa lại phần sàn khu thang bộ lên xuống tầng ngầm để cùng kết hợp với ô thang máy lấy lối đào đất và đưa đất lên khi thi công tầng hầm sàn này phải được liên kết chắc với các cốt thép hình làm trụ đỡ chờ sẵn nêu trên và liên kết chắc với hệ tường vây tường vây là gối đỡ chịu lực vĩnh viễn của sàn bê tông này sau khi bê tông dầm sàn tại cốt không đã đạt cường độ tháo dỡ khuôn đúc người ta tiến hành cho máy đào chui qua các lỗ thang chờ sẵn nêu ở trên xuống đào đất tầng hầm ngay bên dưới sàn cốt không sau đó lại tiến hành đổ bê tông sàn tầng hầm này ngay trên mặt đất vừa đào tương tự thi công như sàn tại cốt không rồi tiến hành lắp ghép cốt thép cột tầng hầm lắp khuôn cột tầng hầm và đổ bê tông chúng cứ làm như cách thi công tầng hầm đầu tiên này với các tầng hầm bên dưới riêng tầng hầm cuối cùng thay vì đổ bê tông sàn thì tiến hành thi công kết cấu móng và đài móng đồng thời với việc thi công mỗi tầng hầm
|
[
"thân",
"đã",
"định",
"trước",
"tiếp",
"theo",
"đào",
"rãnh",
"trên",
"mặt",
"đất",
"làm",
"khuôn",
"dầm",
"dùng",
"ngay",
"mặt",
"đất",
"để",
"làm",
"khuôn",
"hoặc",
"một",
"phần",
"của",
"khuôn",
"đúc",
"dầm",
"và",
"sàn",
"bê",
"tông",
"cốt",
"thép",
"tại",
"cốt",
"không",
"khi",
"đổ",
"bê",
"tông",
"sàn",
"cốt",
"không",
"phải",
"chừa",
"lại",
"phần",
"sàn",
"khu",
"thang",
"bộ",
"lên",
"xuống",
"tầng",
"ngầm",
"để",
"cùng",
"kết",
"hợp",
"với",
"ô",
"thang",
"máy",
"lấy",
"lối",
"đào",
"đất",
"và",
"đưa",
"đất",
"lên",
"khi",
"thi",
"công",
"tầng",
"hầm",
"sàn",
"này",
"phải",
"được",
"liên",
"kết",
"chắc",
"với",
"các",
"cốt",
"thép",
"hình",
"làm",
"trụ",
"đỡ",
"chờ",
"sẵn",
"nêu",
"trên",
"và",
"liên",
"kết",
"chắc",
"với",
"hệ",
"tường",
"vây",
"tường",
"vây",
"là",
"gối",
"đỡ",
"chịu",
"lực",
"vĩnh",
"viễn",
"của",
"sàn",
"bê",
"tông",
"này",
"sau",
"khi",
"bê",
"tông",
"dầm",
"sàn",
"tại",
"cốt",
"không",
"đã",
"đạt",
"cường",
"độ",
"tháo",
"dỡ",
"khuôn",
"đúc",
"người",
"ta",
"tiến",
"hành",
"cho",
"máy",
"đào",
"chui",
"qua",
"các",
"lỗ",
"thang",
"chờ",
"sẵn",
"nêu",
"ở",
"trên",
"xuống",
"đào",
"đất",
"tầng",
"hầm",
"ngay",
"bên",
"dưới",
"sàn",
"cốt",
"không",
"sau",
"đó",
"lại",
"tiến",
"hành",
"đổ",
"bê",
"tông",
"sàn",
"tầng",
"hầm",
"này",
"ngay",
"trên",
"mặt",
"đất",
"vừa",
"đào",
"tương",
"tự",
"thi",
"công",
"như",
"sàn",
"tại",
"cốt",
"không",
"rồi",
"tiến",
"hành",
"lắp",
"ghép",
"cốt",
"thép",
"cột",
"tầng",
"hầm",
"lắp",
"khuôn",
"cột",
"tầng",
"hầm",
"và",
"đổ",
"bê",
"tông",
"chúng",
"cứ",
"làm",
"như",
"cách",
"thi",
"công",
"tầng",
"hầm",
"đầu",
"tiên",
"này",
"với",
"các",
"tầng",
"hầm",
"bên",
"dưới",
"riêng",
"tầng",
"hầm",
"cuối",
"cùng",
"thay",
"vì",
"đổ",
"bê",
"tông",
"sàn",
"thì",
"tiến",
"hành",
"thi",
"công",
"kết",
"cấu",
"móng",
"và",
"đài",
"móng",
"đồng",
"thời",
"với",
"việc",
"thi",
"công",
"mỗi",
"tầng",
"hầm"
] |
cyanotis beddomei là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được hook f govaerts mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"cyanotis",
"beddomei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lưu văn đức sinh ngày 18 tháng 2 năm 1967 là một chính trị gia người việt nam dân tộc chăm ông hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv nhiệm kì 2016-2021 thuộc đoàn đại biểu quốc hội tỉnh đắk lắk ủy viên thường trực hội đồng dân tộc của quốc hội phó chủ tịch nhóm nghị sĩ hữu nghị việt nam áchentina đại biểu chuyên trách trung ương ông lần đầu được trung ương giới thiệu ứng cử và đã trúng cử đại biểu quốc hội năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 2 tỉnh đắk lắk gồm có các huyện krông bông krông pắc lắk m`drắk cư kuin và krông ana == xuất thân == lưu văn đức sinh ngày 18 tháng 2 năm 1967 quê quán ở thôn như bình xã phước thái huyện ninh phước ninh thuận ông hiện cư trú ở số 135 lê thánh tông phường tân lợi thành phố buôn ma thuột tỉnh đắk lắk == giáo dục == bullet giáo dục phổ thông 12 12 bullet cử nhân luật bullet cử nhân kinh tế bullet thạc sĩ quản lý công bullet cao cấp lí luận chính trị == sự nghiệp == ông gia nhập đảng cộng sản việt nam vào ngày 7 1 1999 khi lần đầu được trung ương giới thiệu ứng cử đại biểu quốc hội việt nam khóa 14 vào tháng 5 năm 2016 ông đang là đảng ủy viên đảng bộ cơ quan ủy ban dân tộc hàm vụ trưởng vụ địa phương ii ủy ban dân tộc làm việc ở vụ địa
|
[
"lưu",
"văn",
"đức",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"dân",
"tộc",
"chăm",
"ông",
"hiện",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"nhiệm",
"kì",
"2016-2021",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực",
"hội",
"đồng",
"dân",
"tộc",
"của",
"quốc",
"hội",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"nhóm",
"nghị",
"sĩ",
"hữu",
"nghị",
"việt",
"nam",
"áchentina",
"đại",
"biểu",
"chuyên",
"trách",
"trung",
"ương",
"ông",
"lần",
"đầu",
"được",
"trung",
"ương",
"giới",
"thiệu",
"ứng",
"cử",
"và",
"đã",
"trúng",
"cử",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"năm",
"2016",
"ở",
"đơn",
"vị",
"bầu",
"cử",
"số",
"2",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"gồm",
"có",
"các",
"huyện",
"krông",
"bông",
"krông",
"pắc",
"lắk",
"m`drắk",
"cư",
"kuin",
"và",
"krông",
"ana",
"==",
"xuất",
"thân",
"==",
"lưu",
"văn",
"đức",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"2",
"năm",
"1967",
"quê",
"quán",
"ở",
"thôn",
"như",
"bình",
"xã",
"phước",
"thái",
"huyện",
"ninh",
"phước",
"ninh",
"thuận",
"ông",
"hiện",
"cư",
"trú",
"ở",
"số",
"135",
"lê",
"thánh",
"tông",
"phường",
"tân",
"lợi",
"thành",
"phố",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"bullet",
"giáo",
"dục",
"phổ",
"thông",
"12",
"12",
"bullet",
"cử",
"nhân",
"luật",
"bullet",
"cử",
"nhân",
"kinh",
"tế",
"bullet",
"thạc",
"sĩ",
"quản",
"lý",
"công",
"bullet",
"cao",
"cấp",
"lí",
"luận",
"chính",
"trị",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"vào",
"ngày",
"7",
"1",
"1999",
"khi",
"lần",
"đầu",
"được",
"trung",
"ương",
"giới",
"thiệu",
"ứng",
"cử",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"14",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"ông",
"đang",
"là",
"đảng",
"ủy",
"viên",
"đảng",
"bộ",
"cơ",
"quan",
"ủy",
"ban",
"dân",
"tộc",
"hàm",
"vụ",
"trưởng",
"vụ",
"địa",
"phương",
"ii",
"ủy",
"ban",
"dân",
"tộc",
"làm",
"việc",
"ở",
"vụ",
"địa"
] |
gặp và yêu cherrie matheson bạn của anh em họ mình và là thành viên của huynh đệ plymouth ông hai lần ngỏ lời cầu hôn vào năm 1895 và 1896 nhưng đều bị từ chối do quan điểm tôn giáo khác nhau giữa hai người việc bị khước từ đã tác động sâu sắc đến synge ông quyết tâm đi xa khỏi ireland càng lâu càng tốt năm 1896 synge đến ý để học ngôn ngữ trong một thời gian trước khi về lại paris cuối năm đó ông gặp william butler yeats người khuyến khích ông sống một thời gian ở quần đảo aran sau đó ông trở về dublin và chuyên tâm sáng tác năm đó ông cùng với yeats lady gregory và george william russell lập ra hiệp hội sân khấu quốc gia ireland là tổ chức thành lập nhà hát abbey sau này ông viết một số bài phê bình văn học cho tờ irlande libre của gonne và các tạp chí khác ông cũng sáng tác một số bài thơ và văn xuôi theo phong cách fin de siècle suy đồi nhưng không xuất bản những tác phẩm này cuối cùng được tập hợp vào thập niên 1960 trong tuyển tập collected works ông cũng tham dự các bài giảng của học giả người celt nổi tiếng henri d arbois de jubainville tại sorbonne === quần đảo aran và những vở kịch đầu tiên === năm 1897 synge lần đầu chịu bệnh hodgkin phát tác và phải cắt bỏ một tuyến phì đại trên
|
[
"gặp",
"và",
"yêu",
"cherrie",
"matheson",
"bạn",
"của",
"anh",
"em",
"họ",
"mình",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"huynh",
"đệ",
"plymouth",
"ông",
"hai",
"lần",
"ngỏ",
"lời",
"cầu",
"hôn",
"vào",
"năm",
"1895",
"và",
"1896",
"nhưng",
"đều",
"bị",
"từ",
"chối",
"do",
"quan",
"điểm",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"hai",
"người",
"việc",
"bị",
"khước",
"từ",
"đã",
"tác",
"động",
"sâu",
"sắc",
"đến",
"synge",
"ông",
"quyết",
"tâm",
"đi",
"xa",
"khỏi",
"ireland",
"càng",
"lâu",
"càng",
"tốt",
"năm",
"1896",
"synge",
"đến",
"ý",
"để",
"học",
"ngôn",
"ngữ",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"trước",
"khi",
"về",
"lại",
"paris",
"cuối",
"năm",
"đó",
"ông",
"gặp",
"william",
"butler",
"yeats",
"người",
"khuyến",
"khích",
"ông",
"sống",
"một",
"thời",
"gian",
"ở",
"quần",
"đảo",
"aran",
"sau",
"đó",
"ông",
"trở",
"về",
"dublin",
"và",
"chuyên",
"tâm",
"sáng",
"tác",
"năm",
"đó",
"ông",
"cùng",
"với",
"yeats",
"lady",
"gregory",
"và",
"george",
"william",
"russell",
"lập",
"ra",
"hiệp",
"hội",
"sân",
"khấu",
"quốc",
"gia",
"ireland",
"là",
"tổ",
"chức",
"thành",
"lập",
"nhà",
"hát",
"abbey",
"sau",
"này",
"ông",
"viết",
"một",
"số",
"bài",
"phê",
"bình",
"văn",
"học",
"cho",
"tờ",
"irlande",
"libre",
"của",
"gonne",
"và",
"các",
"tạp",
"chí",
"khác",
"ông",
"cũng",
"sáng",
"tác",
"một",
"số",
"bài",
"thơ",
"và",
"văn",
"xuôi",
"theo",
"phong",
"cách",
"fin",
"de",
"siècle",
"suy",
"đồi",
"nhưng",
"không",
"xuất",
"bản",
"những",
"tác",
"phẩm",
"này",
"cuối",
"cùng",
"được",
"tập",
"hợp",
"vào",
"thập",
"niên",
"1960",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"collected",
"works",
"ông",
"cũng",
"tham",
"dự",
"các",
"bài",
"giảng",
"của",
"học",
"giả",
"người",
"celt",
"nổi",
"tiếng",
"henri",
"d",
"arbois",
"de",
"jubainville",
"tại",
"sorbonne",
"===",
"quần",
"đảo",
"aran",
"và",
"những",
"vở",
"kịch",
"đầu",
"tiên",
"===",
"năm",
"1897",
"synge",
"lần",
"đầu",
"chịu",
"bệnh",
"hodgkin",
"phát",
"tác",
"và",
"phải",
"cắt",
"bỏ",
"một",
"tuyến",
"phì",
"đại",
"trên"
] |
saint-martin-aux-buneaux là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet saint-martin-aux-buneaux on the quid website
|
[
"saint-martin-aux-buneaux",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normandy",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"saint-martin-aux-buneaux",
"on",
"the",
"quid",
"website"
] |
quân hàm quân đội liên xô 1943–1955 hệ thống quân hàm quân đội liên xô từ năm 1943 có sự thay đổi lớn được thực hiện ngay trong thời gian chiến tranh vệ quốc vĩ đại và sử dụng đến sau khi stalin qua đời trên thực tế nó được sử dụng ổn định với rất ít thay đổi cho đến tận khi liên xô tan rã tuy vậy hệ thống quân hàm này vẫn được hầu hết các quốc gia thành viên liên xô cũ sử dụng cho đến ngày nay với rất ít thay đổi == những thay đổi cơ bản == hệ thống cấp hiệu được thay đổi trở về dạng truyền thống tương tự cấp hiệu quân đội đế quốc nga thời trước cách mạng tháng mười có cải tiến mở rộng thêm các sắc lệnh của đoàn chủ tịch xô viết tối cao liên xô ngày 6 tháng 1 năm 1943 đã giới thiệu hệ thống cấp hiệu mới trong hồng quân và ngày 15 tháng 2 năm 1943 giới thiệu hệ thống cấp hiệu mới trong hải quân hệ thống cấp hiệu mới sử dụng loại cầu vai gồm 2 loại hàng ngày và dã chiến kích thước của cầu vai rộng 6 cm dài 14–16 cm tùy theo size quần áo mẫu quân phục mới cũng được giới thiệu vào ngày 15 tháng 1 năm 1943 tháng 1 năm 1943 các cấp bậc nguyên soái binh chủng không quân pháo binh và thiết giáp ra đời không lâu sau tháng 10 năm 1943 các cấp bậc
|
[
"quân",
"hàm",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"1943–1955",
"hệ",
"thống",
"quân",
"hàm",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"từ",
"năm",
"1943",
"có",
"sự",
"thay",
"đổi",
"lớn",
"được",
"thực",
"hiện",
"ngay",
"trong",
"thời",
"gian",
"chiến",
"tranh",
"vệ",
"quốc",
"vĩ",
"đại",
"và",
"sử",
"dụng",
"đến",
"sau",
"khi",
"stalin",
"qua",
"đời",
"trên",
"thực",
"tế",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"ổn",
"định",
"với",
"rất",
"ít",
"thay",
"đổi",
"cho",
"đến",
"tận",
"khi",
"liên",
"xô",
"tan",
"rã",
"tuy",
"vậy",
"hệ",
"thống",
"quân",
"hàm",
"này",
"vẫn",
"được",
"hầu",
"hết",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"liên",
"xô",
"cũ",
"sử",
"dụng",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"với",
"rất",
"ít",
"thay",
"đổi",
"==",
"những",
"thay",
"đổi",
"cơ",
"bản",
"==",
"hệ",
"thống",
"cấp",
"hiệu",
"được",
"thay",
"đổi",
"trở",
"về",
"dạng",
"truyền",
"thống",
"tương",
"tự",
"cấp",
"hiệu",
"quân",
"đội",
"đế",
"quốc",
"nga",
"thời",
"trước",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"mười",
"có",
"cải",
"tiến",
"mở",
"rộng",
"thêm",
"các",
"sắc",
"lệnh",
"của",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"xô",
"viết",
"tối",
"cao",
"liên",
"xô",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"hệ",
"thống",
"cấp",
"hiệu",
"mới",
"trong",
"hồng",
"quân",
"và",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"năm",
"1943",
"giới",
"thiệu",
"hệ",
"thống",
"cấp",
"hiệu",
"mới",
"trong",
"hải",
"quân",
"hệ",
"thống",
"cấp",
"hiệu",
"mới",
"sử",
"dụng",
"loại",
"cầu",
"vai",
"gồm",
"2",
"loại",
"hàng",
"ngày",
"và",
"dã",
"chiến",
"kích",
"thước",
"của",
"cầu",
"vai",
"rộng",
"6",
"cm",
"dài",
"14–16",
"cm",
"tùy",
"theo",
"size",
"quần",
"áo",
"mẫu",
"quân",
"phục",
"mới",
"cũng",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"các",
"cấp",
"bậc",
"nguyên",
"soái",
"binh",
"chủng",
"không",
"quân",
"pháo",
"binh",
"và",
"thiết",
"giáp",
"ra",
"đời",
"không",
"lâu",
"sau",
"tháng",
"10",
"năm",
"1943",
"các",
"cấp",
"bậc"
] |
eubordeta rubroplagiata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eubordeta",
"rubroplagiata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
victor noir 27 tháng 7 năm 1848 trong attigny vosges 11 tháng 1 năm 1870 tại paris là một nhà báo người pháp là người nổi tiếng với cách thức của cái chết của mình và hậu quả chính trị của nó ngôi mộ của ông tại nghĩa trang père lachaise ở paris sau đó đã trở thành một biểu tượng sinh sản là con trai của một thợ đóng giày người do thái người đã cải sang đạo công giáo sinh salmon yvan tại attigny vosges ông đã thông qua victor noir như bút danh của mình sau khi tên thời con gái của mẹ ông đi đến paris và trở thành một nhà báo người học việc cho tờ báo la marseillaise sở hữu và điều hành bởi henri rochefort và biên tập bởi paschal grousset
|
[
"victor",
"noir",
"27",
"tháng",
"7",
"năm",
"1848",
"trong",
"attigny",
"vosges",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"1870",
"tại",
"paris",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"người",
"pháp",
"là",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"cách",
"thức",
"của",
"cái",
"chết",
"của",
"mình",
"và",
"hậu",
"quả",
"chính",
"trị",
"của",
"nó",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"ông",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"père",
"lachaise",
"ở",
"paris",
"sau",
"đó",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"biểu",
"tượng",
"sinh",
"sản",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"một",
"thợ",
"đóng",
"giày",
"người",
"do",
"thái",
"người",
"đã",
"cải",
"sang",
"đạo",
"công",
"giáo",
"sinh",
"salmon",
"yvan",
"tại",
"attigny",
"vosges",
"ông",
"đã",
"thông",
"qua",
"victor",
"noir",
"như",
"bút",
"danh",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"tên",
"thời",
"con",
"gái",
"của",
"mẹ",
"ông",
"đi",
"đến",
"paris",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"nhà",
"báo",
"người",
"học",
"việc",
"cho",
"tờ",
"báo",
"la",
"marseillaise",
"sở",
"hữu",
"và",
"điều",
"hành",
"bởi",
"henri",
"rochefort",
"và",
"biên",
"tập",
"bởi",
"paschal",
"grousset"
] |
chinh di đại tướng quân năm 801 vị tướng này đánh bại người emishi và mở rộng lãnh địa hoàng gia tới cuối phía đông của đảo honshū quyền lực hoàng đế với các tỉnh ở thời điểm mong manh nhất tuy nhiên trong thế kỉ 9 và 10 phần lớn quyền lực rơi vào tay các gia tộc lớn họ không coi trọng các vùng đất có phong cách trung hoa và hệ thống thuế của chính quyền tại kyoto sự ổn định đến với thời kì heian dù sự kế vị được đảm bảo cho gia đình hoàng đế theo phương thức truyền ngôi quyền lực lại lần nữa tập trung vào tay của dòng họ quý tộc như gia tộc fujiwara sau cái chết của kammu năm 806 và sự tranh giành quyền kế vị của hai con trai ông hai cơ quan mới được thành lập để điều chỉnh lại hệ thống hành chính taika-taihō thông qua ngự tiền viện hoàng đế có thể soạn thảo các chiếu chỉ trực tiếp và chắc chắn hơn trước kia ban cảnh binh thủ thay thế các đơn vị cấm vệ mang nặng tính nghi lễ trong khi hai cơ quan này củng cố quyền lực của thiên hoàng chúng và các cấu trúc kiểu trung hoa khác nhạt dần khi đất nước phát triển hơn ảnh hưởng trung hoa thực sự chấm dứt với đoàn sứ bộ của hoàng gia đến nhà đường năm 838 nhà đường là một đất nước đang suy vong và
|
[
"chinh",
"di",
"đại",
"tướng",
"quân",
"năm",
"801",
"vị",
"tướng",
"này",
"đánh",
"bại",
"người",
"emishi",
"và",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
"địa",
"hoàng",
"gia",
"tới",
"cuối",
"phía",
"đông",
"của",
"đảo",
"honshū",
"quyền",
"lực",
"hoàng",
"đế",
"với",
"các",
"tỉnh",
"ở",
"thời",
"điểm",
"mong",
"manh",
"nhất",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"thế",
"kỉ",
"9",
"và",
"10",
"phần",
"lớn",
"quyền",
"lực",
"rơi",
"vào",
"tay",
"các",
"gia",
"tộc",
"lớn",
"họ",
"không",
"coi",
"trọng",
"các",
"vùng",
"đất",
"có",
"phong",
"cách",
"trung",
"hoa",
"và",
"hệ",
"thống",
"thuế",
"của",
"chính",
"quyền",
"tại",
"kyoto",
"sự",
"ổn",
"định",
"đến",
"với",
"thời",
"kì",
"heian",
"dù",
"sự",
"kế",
"vị",
"được",
"đảm",
"bảo",
"cho",
"gia",
"đình",
"hoàng",
"đế",
"theo",
"phương",
"thức",
"truyền",
"ngôi",
"quyền",
"lực",
"lại",
"lần",
"nữa",
"tập",
"trung",
"vào",
"tay",
"của",
"dòng",
"họ",
"quý",
"tộc",
"như",
"gia",
"tộc",
"fujiwara",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"kammu",
"năm",
"806",
"và",
"sự",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"kế",
"vị",
"của",
"hai",
"con",
"trai",
"ông",
"hai",
"cơ",
"quan",
"mới",
"được",
"thành",
"lập",
"để",
"điều",
"chỉnh",
"lại",
"hệ",
"thống",
"hành",
"chính",
"taika-taihō",
"thông",
"qua",
"ngự",
"tiền",
"viện",
"hoàng",
"đế",
"có",
"thể",
"soạn",
"thảo",
"các",
"chiếu",
"chỉ",
"trực",
"tiếp",
"và",
"chắc",
"chắn",
"hơn",
"trước",
"kia",
"ban",
"cảnh",
"binh",
"thủ",
"thay",
"thế",
"các",
"đơn",
"vị",
"cấm",
"vệ",
"mang",
"nặng",
"tính",
"nghi",
"lễ",
"trong",
"khi",
"hai",
"cơ",
"quan",
"này",
"củng",
"cố",
"quyền",
"lực",
"của",
"thiên",
"hoàng",
"chúng",
"và",
"các",
"cấu",
"trúc",
"kiểu",
"trung",
"hoa",
"khác",
"nhạt",
"dần",
"khi",
"đất",
"nước",
"phát",
"triển",
"hơn",
"ảnh",
"hưởng",
"trung",
"hoa",
"thực",
"sự",
"chấm",
"dứt",
"với",
"đoàn",
"sứ",
"bộ",
"của",
"hoàng",
"gia",
"đến",
"nhà",
"đường",
"năm",
"838",
"nhà",
"đường",
"là",
"một",
"đất",
"nước",
"đang",
"suy",
"vong",
"và"
] |
lepidopilum ovalifolium là một loài rêu trong họ daltoniaceae loài này được duby broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
|
[
"lepidopilum",
"ovalifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"daltoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"duby",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
euphorbia somboriensis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được prodán mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
|
[
"euphorbia",
"somboriensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"prodán",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
chamaecrista lentiscifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"chamaecrista",
"lentiscifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"h",
"s",
"irwin",
"barneby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tòa thánh ad limina tổ chức vào tháng 6 năm 2008 cùng giám mục đoàn malaysia ngoài các chức danh chính thức từ tòa thánh giám mục sim còn kiêm nhiệm nhiều vị trí khác như tổng thư kí hội đồng giám mục malaysia singapore và brunei từ ngày 1 tháng 1 năm 2015 đến ngày 1 tháng 1 năm 2017 thì được bầu chọn làm phó chủ tịch hội đồng giám mục này ngày 25 tháng 10 năm 2020 giáo hoàng phanxicô công bố vinh thăng ông tước vị hồng y ngày 29 05 2021 hồng y sim qua đời vì bệnh ung thư
|
[
"tòa",
"thánh",
"ad",
"limina",
"tổ",
"chức",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008",
"cùng",
"giám",
"mục",
"đoàn",
"malaysia",
"ngoài",
"các",
"chức",
"danh",
"chính",
"thức",
"từ",
"tòa",
"thánh",
"giám",
"mục",
"sim",
"còn",
"kiêm",
"nhiệm",
"nhiều",
"vị",
"trí",
"khác",
"như",
"tổng",
"thư",
"kí",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"malaysia",
"singapore",
"và",
"brunei",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2015",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"thì",
"được",
"bầu",
"chọn",
"làm",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"này",
"ngày",
"25",
"tháng",
"10",
"năm",
"2020",
"giáo",
"hoàng",
"phanxicô",
"công",
"bố",
"vinh",
"thăng",
"ông",
"tước",
"vị",
"hồng",
"y",
"ngày",
"29",
"05",
"2021",
"hồng",
"y",
"sim",
"qua",
"đời",
"vì",
"bệnh",
"ung",
"thư"
] |
chamaefilix erosa là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được farw mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"chamaefilix",
"erosa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"farw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
danh sách đĩa nhạc của taeyeon kim tae-yeon thường được biết biết với nghệ danh taeyeon là một nữ ca sĩ người hàn quốc danh sách đĩa nhạc của cô bao gồm 2 album phòng thu 5 đĩa mở rộng 39 đĩa đơn gồm 19 bài hát nhạc phim cô ra mắt công chúng với tư cách là thành viên nhóm nhạc nữ girls generation vào tháng 8 năm 2007 năm 2008 cô bắt đầu được công chúng biết đến sau khi phát hành hai bài hát nhạc phim if của hong gil-dong và can you hear me của beethoven virus sau đó cô tiếp tục khẳng định tên tuổi của mình với các bài hát nhạc phim i love you của 2010 missing you like crazy của the king 2 hearts 2012 và and one của gió đông năm ấy 2013 taeyeon bắt đầu hoạt động với tư cách là một ca sĩ solo từ tháng 10 năm 2015 với đĩa mở rộng đầu tay i đĩa đã đạt đến vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng gaon album chart và đã bán được trên 140 000 bản đĩa đơn cùng tên của đĩa thì đạt vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng gaon digital chart và đã đạt trên 1 8 triệu lượt tải về đĩa mở rộng thứ hai của cô với tên gọi why được phát hành vào tháng 6 năm 2016 đĩa đạt vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng gaon album chart và đã bán được trên 110 000 bản hai
|
[
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"của",
"taeyeon",
"kim",
"tae-yeon",
"thường",
"được",
"biết",
"biết",
"với",
"nghệ",
"danh",
"taeyeon",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"hàn",
"quốc",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"nhạc",
"của",
"cô",
"bao",
"gồm",
"2",
"album",
"phòng",
"thu",
"5",
"đĩa",
"mở",
"rộng",
"39",
"đĩa",
"đơn",
"gồm",
"19",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"phim",
"cô",
"ra",
"mắt",
"công",
"chúng",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"girls",
"generation",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007",
"năm",
"2008",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"được",
"công",
"chúng",
"biết",
"đến",
"sau",
"khi",
"phát",
"hành",
"hai",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"phim",
"if",
"của",
"hong",
"gil-dong",
"và",
"can",
"you",
"hear",
"me",
"của",
"beethoven",
"virus",
"sau",
"đó",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"khẳng",
"định",
"tên",
"tuổi",
"của",
"mình",
"với",
"các",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"phim",
"i",
"love",
"you",
"của",
"2010",
"missing",
"you",
"like",
"crazy",
"của",
"the",
"king",
"2",
"hearts",
"2012",
"và",
"and",
"one",
"của",
"gió",
"đông",
"năm",
"ấy",
"2013",
"taeyeon",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"solo",
"từ",
"tháng",
"10",
"năm",
"2015",
"với",
"đĩa",
"mở",
"rộng",
"đầu",
"tay",
"i",
"đĩa",
"đã",
"đạt",
"đến",
"vị",
"trí",
"thứ",
"hai",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"gaon",
"album",
"chart",
"và",
"đã",
"bán",
"được",
"trên",
"140",
"000",
"bản",
"đĩa",
"đơn",
"cùng",
"tên",
"của",
"đĩa",
"thì",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"gaon",
"digital",
"chart",
"và",
"đã",
"đạt",
"trên",
"1",
"8",
"triệu",
"lượt",
"tải",
"về",
"đĩa",
"mở",
"rộng",
"thứ",
"hai",
"của",
"cô",
"với",
"tên",
"gọi",
"why",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"đĩa",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"nhất",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"gaon",
"album",
"chart",
"và",
"đã",
"bán",
"được",
"trên",
"110",
"000",
"bản",
"hai"
] |
maharlika mahárlika là giai cấp võ bị trong xã hội tagalog cổ truyền có vị thế khá cao trong sinh hoạt chính trị philippines trung đại người tây ban nha dịch tên là hidalgos hoặc libres họ thuộc về tầng lớp quý tộc thấp hơn tương tự như timawa của người visayan tuy nhiên trong tiếng philippines hiện đại thuật ngữ này có nghĩa là quý tộc hoàng gia thực ra chỉ giới hạn trong tầng lớp maginoo cha truyền con nối == tổng quan == maharlika là một tầng lớp những người tự do chuyên về võ thuật giống như người timawa họ là những chư hầu tự do của datu những người được miễn thuế và cống nạp nhưng được yêu cầu cung cấp nghĩa vụ quân sự trong thời kỳ chiến tranh maharlika có nghĩa vụ cung cấp và chuẩn bị vũ khí bằng chi phí của mình và trả lời lệnh triệu tập của datu bất cứ khi nào và bất cứ khi nào có thể để đổi lấy một phần trong chiến lợi phẩm ganima họ đã đồng hành cùng người cai trị của mình trong các trận chiến với tư cách là đồng đội và luôn được chia sẻ 1 5 chiến lợi phẩm thuộc về ginoo và 4 5 chiến lợi phẩm sẽ được chia cho những maharlikans đã tham gia những người này sẽ chia phần của họ cho các chiến binh của họ maharlika đôi khi cũng có thể có nghĩa vụ phải làm việc trên các vùng đất của datu và
|
[
"maharlika",
"mahárlika",
"là",
"giai",
"cấp",
"võ",
"bị",
"trong",
"xã",
"hội",
"tagalog",
"cổ",
"truyền",
"có",
"vị",
"thế",
"khá",
"cao",
"trong",
"sinh",
"hoạt",
"chính",
"trị",
"philippines",
"trung",
"đại",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"dịch",
"tên",
"là",
"hidalgos",
"hoặc",
"libres",
"họ",
"thuộc",
"về",
"tầng",
"lớp",
"quý",
"tộc",
"thấp",
"hơn",
"tương",
"tự",
"như",
"timawa",
"của",
"người",
"visayan",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"tiếng",
"philippines",
"hiện",
"đại",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"quý",
"tộc",
"hoàng",
"gia",
"thực",
"ra",
"chỉ",
"giới",
"hạn",
"trong",
"tầng",
"lớp",
"maginoo",
"cha",
"truyền",
"con",
"nối",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"maharlika",
"là",
"một",
"tầng",
"lớp",
"những",
"người",
"tự",
"do",
"chuyên",
"về",
"võ",
"thuật",
"giống",
"như",
"người",
"timawa",
"họ",
"là",
"những",
"chư",
"hầu",
"tự",
"do",
"của",
"datu",
"những",
"người",
"được",
"miễn",
"thuế",
"và",
"cống",
"nạp",
"nhưng",
"được",
"yêu",
"cầu",
"cung",
"cấp",
"nghĩa",
"vụ",
"quân",
"sự",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"maharlika",
"có",
"nghĩa",
"vụ",
"cung",
"cấp",
"và",
"chuẩn",
"bị",
"vũ",
"khí",
"bằng",
"chi",
"phí",
"của",
"mình",
"và",
"trả",
"lời",
"lệnh",
"triệu",
"tập",
"của",
"datu",
"bất",
"cứ",
"khi",
"nào",
"và",
"bất",
"cứ",
"khi",
"nào",
"có",
"thể",
"để",
"đổi",
"lấy",
"một",
"phần",
"trong",
"chiến",
"lợi",
"phẩm",
"ganima",
"họ",
"đã",
"đồng",
"hành",
"cùng",
"người",
"cai",
"trị",
"của",
"mình",
"trong",
"các",
"trận",
"chiến",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đồng",
"đội",
"và",
"luôn",
"được",
"chia",
"sẻ",
"1",
"5",
"chiến",
"lợi",
"phẩm",
"thuộc",
"về",
"ginoo",
"và",
"4",
"5",
"chiến",
"lợi",
"phẩm",
"sẽ",
"được",
"chia",
"cho",
"những",
"maharlikans",
"đã",
"tham",
"gia",
"những",
"người",
"này",
"sẽ",
"chia",
"phần",
"của",
"họ",
"cho",
"các",
"chiến",
"binh",
"của",
"họ",
"maharlika",
"đôi",
"khi",
"cũng",
"có",
"thể",
"có",
"nghĩa",
"vụ",
"phải",
"làm",
"việc",
"trên",
"các",
"vùng",
"đất",
"của",
"datu",
"và"
] |
peperomia schunkeana là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được trel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
|
[
"peperomia",
"schunkeana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"trel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
để tri ân david busst người đã chấm dứt sự nghiệp vì một chấn thương trước united năm ngoái trong trận gặp coventry city tại highfield road cantona ghi tổng cộng 64 bàn thắng cho united ở ngoại hạng anh 13 bàn ở cúp quốc gia và 5 bàn ở champions league nâng tổng số bàn của ông lên con số 82 trong chưa đầy 5 năm === sau khi giải nghệ === năm 1998 nhân dịp 100 năm ra đời football league ban tổ chức giải đã điền tên cantona vào danh sách 100 huyền thoại giải đấu những thành tích của cantona được ghi dấu thêm vào năm 2002 khi ông là người đầu tiên được ghi danh vào đại sảnh danh vọng bóng đá anh năm 1998 cantona tổ chức một trận đấu giữa các cầu thủ của manchester united với những cầu thủ khác từ khắp nơi trên thế giới lúc đầu định để tưởng nhớ những nạn nhân của thảm họa hàng không münchen vào năm 1958 và gia đình của họ song trận đấu đã được gộp thành một trận đấu tri ân chính cantona trong cuốn tự truyện managing my life của mình xuất bản năm 1999 alex ferguson cho biết cantona đã thông báo cho ông về quyết từ giã sân cỏ chỉ 24 giờ sau thất bại ở bán kết champions league của manchester united trước borussia dortmund mặc dù tới gần một tháng sau thì quyết định ấy mới được công bố trước dư luận trong thời gian đó
|
[
"để",
"tri",
"ân",
"david",
"busst",
"người",
"đã",
"chấm",
"dứt",
"sự",
"nghiệp",
"vì",
"một",
"chấn",
"thương",
"trước",
"united",
"năm",
"ngoái",
"trong",
"trận",
"gặp",
"coventry",
"city",
"tại",
"highfield",
"road",
"cantona",
"ghi",
"tổng",
"cộng",
"64",
"bàn",
"thắng",
"cho",
"united",
"ở",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"13",
"bàn",
"ở",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"và",
"5",
"bàn",
"ở",
"champions",
"league",
"nâng",
"tổng",
"số",
"bàn",
"của",
"ông",
"lên",
"con",
"số",
"82",
"trong",
"chưa",
"đầy",
"5",
"năm",
"===",
"sau",
"khi",
"giải",
"nghệ",
"===",
"năm",
"1998",
"nhân",
"dịp",
"100",
"năm",
"ra",
"đời",
"football",
"league",
"ban",
"tổ",
"chức",
"giải",
"đã",
"điền",
"tên",
"cantona",
"vào",
"danh",
"sách",
"100",
"huyền",
"thoại",
"giải",
"đấu",
"những",
"thành",
"tích",
"của",
"cantona",
"được",
"ghi",
"dấu",
"thêm",
"vào",
"năm",
"2002",
"khi",
"ông",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ghi",
"danh",
"vào",
"đại",
"sảnh",
"danh",
"vọng",
"bóng",
"đá",
"anh",
"năm",
"1998",
"cantona",
"tổ",
"chức",
"một",
"trận",
"đấu",
"giữa",
"các",
"cầu",
"thủ",
"của",
"manchester",
"united",
"với",
"những",
"cầu",
"thủ",
"khác",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"lúc",
"đầu",
"định",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"những",
"nạn",
"nhân",
"của",
"thảm",
"họa",
"hàng",
"không",
"münchen",
"vào",
"năm",
"1958",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"song",
"trận",
"đấu",
"đã",
"được",
"gộp",
"thành",
"một",
"trận",
"đấu",
"tri",
"ân",
"chính",
"cantona",
"trong",
"cuốn",
"tự",
"truyện",
"managing",
"my",
"life",
"của",
"mình",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1999",
"alex",
"ferguson",
"cho",
"biết",
"cantona",
"đã",
"thông",
"báo",
"cho",
"ông",
"về",
"quyết",
"từ",
"giã",
"sân",
"cỏ",
"chỉ",
"24",
"giờ",
"sau",
"thất",
"bại",
"ở",
"bán",
"kết",
"champions",
"league",
"của",
"manchester",
"united",
"trước",
"borussia",
"dortmund",
"mặc",
"dù",
"tới",
"gần",
"một",
"tháng",
"sau",
"thì",
"quyết",
"định",
"ấy",
"mới",
"được",
"công",
"bố",
"trước",
"dư",
"luận",
"trong",
"thời",
"gian",
"đó"
] |
brachylomia obsoleta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"brachylomia",
"obsoleta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
xúc tác phản ứng thủy phân thông qua hai bước chính barrett 1994 a bước 1 acyl hóa hình thành liên kết cộng hóa trị giữa nhóm -oh của serine với nguyên tử cácbon trong nhóm cácboxyl của phân tử cơ chất nhờ có hỗ trợ của nhóm imidazole từ histidine b bước 2 khử acyl hóa phức hệ acyl enzyme bị thủy phân bởi phân tử h2o theo chiều ngược lại của bước một trong đó nhóm imidazole chuyển proton của gốc -oh từ serine cho nhóm amine để tái sinh lại enzyme == ứng dụng == chất tẩy rửa protease là một trong những thành phần không thể thiếu trong tất cả các loại chất tẩy rửa từ chất tẩy rửa dùng trong gia đình đến những chất làm sạch kính hoặc răng giả và kem đánh răng việc ứng dụng enzyme vào các chất tẩy rửa nhiều nhất là trong bột giặt các protease thích hợp để bổ sung vào chất tẩy rửa thường có tính đặc hiệu cơ chất rộng để dễ dàng loại bỏ các vết bẩn do thức ăn máu và các chất do cơ thể con người tiết ra công nghiệp thuộc da quá trình chế biến da bao gồm một số công đoạn như ngâm ướt tẩy lông làm mềm da và thuộc da thông thường các phương pháp thuộc da thường dùng các hóa chất độc hại như natri sunfit làm ảnh hưởng rất nghiêm trọng đến môi trường khi nước thải của nhà máy này thải ra sông
|
[
"xúc",
"tác",
"phản",
"ứng",
"thủy",
"phân",
"thông",
"qua",
"hai",
"bước",
"chính",
"barrett",
"1994",
"a",
"bước",
"1",
"acyl",
"hóa",
"hình",
"thành",
"liên",
"kết",
"cộng",
"hóa",
"trị",
"giữa",
"nhóm",
"-oh",
"của",
"serine",
"với",
"nguyên",
"tử",
"cácbon",
"trong",
"nhóm",
"cácboxyl",
"của",
"phân",
"tử",
"cơ",
"chất",
"nhờ",
"có",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"nhóm",
"imidazole",
"từ",
"histidine",
"b",
"bước",
"2",
"khử",
"acyl",
"hóa",
"phức",
"hệ",
"acyl",
"enzyme",
"bị",
"thủy",
"phân",
"bởi",
"phân",
"tử",
"h2o",
"theo",
"chiều",
"ngược",
"lại",
"của",
"bước",
"một",
"trong",
"đó",
"nhóm",
"imidazole",
"chuyển",
"proton",
"của",
"gốc",
"-oh",
"từ",
"serine",
"cho",
"nhóm",
"amine",
"để",
"tái",
"sinh",
"lại",
"enzyme",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"chất",
"tẩy",
"rửa",
"protease",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"phần",
"không",
"thể",
"thiếu",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"chất",
"tẩy",
"rửa",
"từ",
"chất",
"tẩy",
"rửa",
"dùng",
"trong",
"gia",
"đình",
"đến",
"những",
"chất",
"làm",
"sạch",
"kính",
"hoặc",
"răng",
"giả",
"và",
"kem",
"đánh",
"răng",
"việc",
"ứng",
"dụng",
"enzyme",
"vào",
"các",
"chất",
"tẩy",
"rửa",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"trong",
"bột",
"giặt",
"các",
"protease",
"thích",
"hợp",
"để",
"bổ",
"sung",
"vào",
"chất",
"tẩy",
"rửa",
"thường",
"có",
"tính",
"đặc",
"hiệu",
"cơ",
"chất",
"rộng",
"để",
"dễ",
"dàng",
"loại",
"bỏ",
"các",
"vết",
"bẩn",
"do",
"thức",
"ăn",
"máu",
"và",
"các",
"chất",
"do",
"cơ",
"thể",
"con",
"người",
"tiết",
"ra",
"công",
"nghiệp",
"thuộc",
"da",
"quá",
"trình",
"chế",
"biến",
"da",
"bao",
"gồm",
"một",
"số",
"công",
"đoạn",
"như",
"ngâm",
"ướt",
"tẩy",
"lông",
"làm",
"mềm",
"da",
"và",
"thuộc",
"da",
"thông",
"thường",
"các",
"phương",
"pháp",
"thuộc",
"da",
"thường",
"dùng",
"các",
"hóa",
"chất",
"độc",
"hại",
"như",
"natri",
"sunfit",
"làm",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"nghiêm",
"trọng",
"đến",
"môi",
"trường",
"khi",
"nước",
"thải",
"của",
"nhà",
"máy",
"này",
"thải",
"ra",
"sông"
] |
cho victoria phổ biến nhất trong các bản mod là victoria improvements project thường được gọi là vip vip bao gồm tính cách ai mới thay đổi quy tắc nền kinh tế sự kiện mới và các quốc gia mới những người chơi khác đã trở nên chán với tình hình mặc định của thế giới vào lúc khởi đầu game bèn tạo các bản mod lịch sử thay thế với các cường quốc khác mod franchil là một trong những bản mod phổ biến nhất dành cho những người nói tiếng pháp == đón nhận == victoria được giới phê bình đánh giá phần lớn là hỗn tạp gamespot nhận xét về độ sâu tuyệt vời và không khí lịch sử thay thế tuyệt vời tuy nhiên gamespot bình luận rằng trò chơi đã làm việc nhiều hơn chơi trích dẫn kiến thức quanh co phóng đại của game và phạm vi tổng thể các lựa chọn ign nhận xét rằng trò chơi có tiềm năng độc đáo nhưng đã bị đè bẹp bởi đống lỗi và thiếu phần hướng dẫn barry brenesal kết thúc lời nhận xét trên ign của mình giải thích đây là một trò chơi tuyệt vời phải vật lộn để bao phủ bề mặt ở victoria và tôi mong muốn chơi nó ngay khi các bản vá lỗi cần thiết xuất hiện giờ có ai đó vui lòng tạo ra một bản hướng dẫn thông minh chính xác cho trò chơi == victoria revolutions == victoria revolutions thường được cộng đồng gọi là ricky
|
[
"cho",
"victoria",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"trong",
"các",
"bản",
"mod",
"là",
"victoria",
"improvements",
"project",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"vip",
"vip",
"bao",
"gồm",
"tính",
"cách",
"ai",
"mới",
"thay",
"đổi",
"quy",
"tắc",
"nền",
"kinh",
"tế",
"sự",
"kiện",
"mới",
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"mới",
"những",
"người",
"chơi",
"khác",
"đã",
"trở",
"nên",
"chán",
"với",
"tình",
"hình",
"mặc",
"định",
"của",
"thế",
"giới",
"vào",
"lúc",
"khởi",
"đầu",
"game",
"bèn",
"tạo",
"các",
"bản",
"mod",
"lịch",
"sử",
"thay",
"thế",
"với",
"các",
"cường",
"quốc",
"khác",
"mod",
"franchil",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bản",
"mod",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"dành",
"cho",
"những",
"người",
"nói",
"tiếng",
"pháp",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"victoria",
"được",
"giới",
"phê",
"bình",
"đánh",
"giá",
"phần",
"lớn",
"là",
"hỗn",
"tạp",
"gamespot",
"nhận",
"xét",
"về",
"độ",
"sâu",
"tuyệt",
"vời",
"và",
"không",
"khí",
"lịch",
"sử",
"thay",
"thế",
"tuyệt",
"vời",
"tuy",
"nhiên",
"gamespot",
"bình",
"luận",
"rằng",
"trò",
"chơi",
"đã",
"làm",
"việc",
"nhiều",
"hơn",
"chơi",
"trích",
"dẫn",
"kiến",
"thức",
"quanh",
"co",
"phóng",
"đại",
"của",
"game",
"và",
"phạm",
"vi",
"tổng",
"thể",
"các",
"lựa",
"chọn",
"ign",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"trò",
"chơi",
"có",
"tiềm",
"năng",
"độc",
"đáo",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"đè",
"bẹp",
"bởi",
"đống",
"lỗi",
"và",
"thiếu",
"phần",
"hướng",
"dẫn",
"barry",
"brenesal",
"kết",
"thúc",
"lời",
"nhận",
"xét",
"trên",
"ign",
"của",
"mình",
"giải",
"thích",
"đây",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"tuyệt",
"vời",
"phải",
"vật",
"lộn",
"để",
"bao",
"phủ",
"bề",
"mặt",
"ở",
"victoria",
"và",
"tôi",
"mong",
"muốn",
"chơi",
"nó",
"ngay",
"khi",
"các",
"bản",
"vá",
"lỗi",
"cần",
"thiết",
"xuất",
"hiện",
"giờ",
"có",
"ai",
"đó",
"vui",
"lòng",
"tạo",
"ra",
"một",
"bản",
"hướng",
"dẫn",
"thông",
"minh",
"chính",
"xác",
"cho",
"trò",
"chơi",
"==",
"victoria",
"revolutions",
"==",
"victoria",
"revolutions",
"thường",
"được",
"cộng",
"đồng",
"gọi",
"là",
"ricky"
] |
nguyên bình === khí hậu === nguyên bình nằm trong vùng khí hậu miền núi nhiệt đới gió mùa nhiệt độ trung bình là 20 °c nhiệt độ cao nhất là 36 8 °c và thấp nhất là 0 6 °c lượng mưa trung bình hằng năm là 1 670mm mức cao nhất 2 049 mm và thấp nhất 1 252 mm độ ẩm không khí bình quân 82% === sông ngòi === hệ thống sông suối nguyên bình gồm 3 con sông lớn bullet sông nguyên bình là một nhánh thượng nguồn của sông bằng bắt nguồn từ thị trấn tĩnh túc chảy qua các xã thể dục thị trấn nguyên bình minh thanh bắc hợp vào xã trương lương huyện hòa an sông có dòng chảy lớn nơi có độ dốc cao như đạp tà sa nà ngàn xây dựng được 2 trạm thủy điện nhỏ có công suất 850 kw giờ cung cấp cho mỏ thiếc tĩnh túc bullet sông nhiên bắt nguồn từ núi phia oắc xã thành công chảy qua các xã hưng đạo tam kim hoa thám bạch đằng hòa an là thượng nguồn sông hiến đến thành phố cao bằng hợp lưu với sông bằng bullet sông năng bắt nguồn từ huyện bảo lạc qua xã bằng thành pác nặm bắc kạn chảy qua địa phận xã mai long phan thanh bành trạch ba bể bắc kạn dọc theo các con sông là những cánh đồng nhỏ hẹp của các xã thể dục minh thanh bắc hợp tam kim cánh đồng phiêng pha thuộc xã mai long bằng phẳng nguồn nước dựa vào tự nhiên khi hạn
|
[
"nguyên",
"bình",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"nguyên",
"bình",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"miền",
"núi",
"nhiệt",
"đới",
"gió",
"mùa",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"20",
"°c",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"nhất",
"là",
"36",
"8",
"°c",
"và",
"thấp",
"nhất",
"là",
"0",
"6",
"°c",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"hằng",
"năm",
"là",
"1",
"670mm",
"mức",
"cao",
"nhất",
"2",
"049",
"mm",
"và",
"thấp",
"nhất",
"1",
"252",
"mm",
"độ",
"ẩm",
"không",
"khí",
"bình",
"quân",
"82%",
"===",
"sông",
"ngòi",
"===",
"hệ",
"thống",
"sông",
"suối",
"nguyên",
"bình",
"gồm",
"3",
"con",
"sông",
"lớn",
"bullet",
"sông",
"nguyên",
"bình",
"là",
"một",
"nhánh",
"thượng",
"nguồn",
"của",
"sông",
"bằng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"thị",
"trấn",
"tĩnh",
"túc",
"chảy",
"qua",
"các",
"xã",
"thể",
"dục",
"thị",
"trấn",
"nguyên",
"bình",
"minh",
"thanh",
"bắc",
"hợp",
"vào",
"xã",
"trương",
"lương",
"huyện",
"hòa",
"an",
"sông",
"có",
"dòng",
"chảy",
"lớn",
"nơi",
"có",
"độ",
"dốc",
"cao",
"như",
"đạp",
"tà",
"sa",
"nà",
"ngàn",
"xây",
"dựng",
"được",
"2",
"trạm",
"thủy",
"điện",
"nhỏ",
"có",
"công",
"suất",
"850",
"kw",
"giờ",
"cung",
"cấp",
"cho",
"mỏ",
"thiếc",
"tĩnh",
"túc",
"bullet",
"sông",
"nhiên",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"núi",
"phia",
"oắc",
"xã",
"thành",
"công",
"chảy",
"qua",
"các",
"xã",
"hưng",
"đạo",
"tam",
"kim",
"hoa",
"thám",
"bạch",
"đằng",
"hòa",
"an",
"là",
"thượng",
"nguồn",
"sông",
"hiến",
"đến",
"thành",
"phố",
"cao",
"bằng",
"hợp",
"lưu",
"với",
"sông",
"bằng",
"bullet",
"sông",
"năng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"huyện",
"bảo",
"lạc",
"qua",
"xã",
"bằng",
"thành",
"pác",
"nặm",
"bắc",
"kạn",
"chảy",
"qua",
"địa",
"phận",
"xã",
"mai",
"long",
"phan",
"thanh",
"bành",
"trạch",
"ba",
"bể",
"bắc",
"kạn",
"dọc",
"theo",
"các",
"con",
"sông",
"là",
"những",
"cánh",
"đồng",
"nhỏ",
"hẹp",
"của",
"các",
"xã",
"thể",
"dục",
"minh",
"thanh",
"bắc",
"hợp",
"tam",
"kim",
"cánh",
"đồng",
"phiêng",
"pha",
"thuộc",
"xã",
"mai",
"long",
"bằng",
"phẳng",
"nguồn",
"nước",
"dựa",
"vào",
"tự",
"nhiên",
"khi",
"hạn"
] |
what you want bài hát của evanescence what you want là một bài hát của ban nhạc rock người mỹ evanescence được chọn làm đĩa đơn mở đầu cho album phòng thu thứ 3 mang chính tên của ban nhạc
|
[
"what",
"you",
"want",
"bài",
"hát",
"của",
"evanescence",
"what",
"you",
"want",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"người",
"mỹ",
"evanescence",
"được",
"chọn",
"làm",
"đĩa",
"đơn",
"mở",
"đầu",
"cho",
"album",
"phòng",
"thu",
"thứ",
"3",
"mang",
"chính",
"tên",
"của",
"ban",
"nhạc"
] |
cyrtandra lanceolifera là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được s moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"cyrtandra",
"lanceolifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
tây tác động chủ yếu đến trung quốc nhật bản và việt nam trong đó đến 8 19 cơn bão đã đổ bộ vào trung quốc tập trung ở miền nam 6 cơn bão vào việt nam 5 cơn bão vào nhật bản cho đến thời điểm này mùa bão năm 2017 diễn biến khá giống các năm 1971 1984 1999 có 13 atnđ hình thành trên vùng trong đó có 5 trên biển đông và chỉ có 5 13 atnđ tác động đến đất liền tập trung ở philippines việt nam bão hoạt động nhiều hơn một chút so với trung bình nhiều năm 27 cơn bão song cường độ chúng yếu hiện tại mới có 2 siêu bão cuồng phong và 11 bão cuồng phong ít hơn tbnn số lượng bão trên biển đông chiếm 60% tổng số bão trên toàn vùng năm 2017 ngoài ra năm 2017 trên biển đông ghi nhận thời gian xuất hiện 9 cơn bão nhanh nhất trong lịch sử 2 tháng từ 15 7-15 9 2017 và số cơn bão xuất hiện trong 2 tháng cuối năm nhiều nhất 5 cơn ngang bằng năm 1998 bullet 2 nước ta mùa bão năm 2017 ở bắc bộ không có bão lần đầu tiên kể từ năm 2006 năm 2017 bão và atnđ đổ bộ nước ta tập trung ở các tỉnh từ hà tĩnh đến quảng trị 4 cơn hà tĩnh 1 bão 1 atnđ 2 tỉnh còn lại mỗi tỉnh 1 cơn ngoài ra 1 atnđ đi vào quảng ninh 1 cơn bão đổ
|
[
"tây",
"tác",
"động",
"chủ",
"yếu",
"đến",
"trung",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"và",
"việt",
"nam",
"trong",
"đó",
"đến",
"8",
"19",
"cơn",
"bão",
"đã",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"trung",
"quốc",
"tập",
"trung",
"ở",
"miền",
"nam",
"6",
"cơn",
"bão",
"vào",
"việt",
"nam",
"5",
"cơn",
"bão",
"vào",
"nhật",
"bản",
"cho",
"đến",
"thời",
"điểm",
"này",
"mùa",
"bão",
"năm",
"2017",
"diễn",
"biến",
"khá",
"giống",
"các",
"năm",
"1971",
"1984",
"1999",
"có",
"13",
"atnđ",
"hình",
"thành",
"trên",
"vùng",
"trong",
"đó",
"có",
"5",
"trên",
"biển",
"đông",
"và",
"chỉ",
"có",
"5",
"13",
"atnđ",
"tác",
"động",
"đến",
"đất",
"liền",
"tập",
"trung",
"ở",
"philippines",
"việt",
"nam",
"bão",
"hoạt",
"động",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"chút",
"so",
"với",
"trung",
"bình",
"nhiều",
"năm",
"27",
"cơn",
"bão",
"song",
"cường",
"độ",
"chúng",
"yếu",
"hiện",
"tại",
"mới",
"có",
"2",
"siêu",
"bão",
"cuồng",
"phong",
"và",
"11",
"bão",
"cuồng",
"phong",
"ít",
"hơn",
"tbnn",
"số",
"lượng",
"bão",
"trên",
"biển",
"đông",
"chiếm",
"60%",
"tổng",
"số",
"bão",
"trên",
"toàn",
"vùng",
"năm",
"2017",
"ngoài",
"ra",
"năm",
"2017",
"trên",
"biển",
"đông",
"ghi",
"nhận",
"thời",
"gian",
"xuất",
"hiện",
"9",
"cơn",
"bão",
"nhanh",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"2",
"tháng",
"từ",
"15",
"7-15",
"9",
"2017",
"và",
"số",
"cơn",
"bão",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"2",
"tháng",
"cuối",
"năm",
"nhiều",
"nhất",
"5",
"cơn",
"ngang",
"bằng",
"năm",
"1998",
"bullet",
"2",
"nước",
"ta",
"mùa",
"bão",
"năm",
"2017",
"ở",
"bắc",
"bộ",
"không",
"có",
"bão",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"từ",
"năm",
"2006",
"năm",
"2017",
"bão",
"và",
"atnđ",
"đổ",
"bộ",
"nước",
"ta",
"tập",
"trung",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"từ",
"hà",
"tĩnh",
"đến",
"quảng",
"trị",
"4",
"cơn",
"hà",
"tĩnh",
"1",
"bão",
"1",
"atnđ",
"2",
"tỉnh",
"còn",
"lại",
"mỗi",
"tỉnh",
"1",
"cơn",
"ngoài",
"ra",
"1",
"atnđ",
"đi",
"vào",
"quảng",
"ninh",
"1",
"cơn",
"bão",
"đổ"
] |
chuyên nghiệp vẫn được lồng ghép về cuộc sống và tình cảm của giới trẻ và sự vui nhộn
|
[
"chuyên",
"nghiệp",
"vẫn",
"được",
"lồng",
"ghép",
"về",
"cuộc",
"sống",
"và",
"tình",
"cảm",
"của",
"giới",
"trẻ",
"và",
"sự",
"vui",
"nhộn"
] |
marius feher marius ioan feher sinh ngày 8 tháng 6 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu cho luceafărul oradea ở vị trí tiền vệ
|
[
"marius",
"feher",
"marius",
"ioan",
"feher",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"6",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"cho",
"luceafărul",
"oradea",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ"
] |
ononis thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được oliv miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"ononis",
"thomsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cneorane rugulipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1886
|
[
"cneorane",
"rugulipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
jan kociniak sinh ngày 8 tháng 11 năm 1937 – mất ngày 20 tháng 4 năm 2007 là một diễn viên điện ảnh và diễn viên sân khấu người ba lan jan kociniak sinh tại stryj ba lan nay thuộc ukraine ông tốt nghiệp trường sân khấu warsaw vào năm 1961 và biểu diễn tại nhà hát atheneum ở warsaw trong phần lớn sự nghiệp diễn xuất jan kociniak cũng nổi tiếng với sự góp mặt trong nhiều phim điện ảnh và phim truyền hình ông còn tham gia lồng tiếng cho nhiều bộ phim chẳng hạn như vai winnie the pooh trong phiên bản tiếng ba lan jan kociniak được trao tặng huân chương polonia restituta một trong những huân chương vinh dự nhất tại ba lan == thành tích nghệ thuật == bullet 1960 miejsce na ziemi kocoń bullet 1963 daleka jest droga bullet 1963 liczę na wasze grzechy adam panek bullet 1964 wiano bạn của staszek bullet 1965 the saragossa manuscript j kociniak bullet 1966 niewiarygodne przygody marka piegusa sê-ri phim truyền hình militiaman stonoga bullet 1966 klub profesora tutki sê-ri phim truyền hình con trai của chủ tịch bullet 1967 the night of the generals bullet 1967 kochajmy syrenki bullet 1967 paryż warszawa bez wizy bullet 1968 lalka bullet 1971 pierścień księżnej anny pacholek krzyzacki bullet 1971 kłopotliwy gość paver bullet 1975 awans clerk karczewiak bullet 1977 wielka podróz bolka i lolka bullet 1981 teddy bear bullet 1984 trzy młyny sê-ri phim truyền hình bullet 1985 kobieta w kapeluszu bullet 1985 miłość z listy przebojów bullet 1985 5 dni z życia emeryta sê-ri phim truyền hình zbyszek bullet 1985 jezioro bodeńskie klaus bullet 1986 sons
|
[
"jan",
"kociniak",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"1937",
"–",
"mất",
"ngày",
"20",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"điện",
"ảnh",
"và",
"diễn",
"viên",
"sân",
"khấu",
"người",
"ba",
"lan",
"jan",
"kociniak",
"sinh",
"tại",
"stryj",
"ba",
"lan",
"nay",
"thuộc",
"ukraine",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"sân",
"khấu",
"warsaw",
"vào",
"năm",
"1961",
"và",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"nhà",
"hát",
"atheneum",
"ở",
"warsaw",
"trong",
"phần",
"lớn",
"sự",
"nghiệp",
"diễn",
"xuất",
"jan",
"kociniak",
"cũng",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"sự",
"góp",
"mặt",
"trong",
"nhiều",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"và",
"phim",
"truyền",
"hình",
"ông",
"còn",
"tham",
"gia",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"vai",
"winnie",
"the",
"pooh",
"trong",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"jan",
"kociniak",
"được",
"trao",
"tặng",
"huân",
"chương",
"polonia",
"restituta",
"một",
"trong",
"những",
"huân",
"chương",
"vinh",
"dự",
"nhất",
"tại",
"ba",
"lan",
"==",
"thành",
"tích",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"bullet",
"1960",
"miejsce",
"na",
"ziemi",
"kocoń",
"bullet",
"1963",
"daleka",
"jest",
"droga",
"bullet",
"1963",
"liczę",
"na",
"wasze",
"grzechy",
"adam",
"panek",
"bullet",
"1964",
"wiano",
"bạn",
"của",
"staszek",
"bullet",
"1965",
"the",
"saragossa",
"manuscript",
"j",
"kociniak",
"bullet",
"1966",
"niewiarygodne",
"przygody",
"marka",
"piegusa",
"sê-ri",
"phim",
"truyền",
"hình",
"militiaman",
"stonoga",
"bullet",
"1966",
"klub",
"profesora",
"tutki",
"sê-ri",
"phim",
"truyền",
"hình",
"con",
"trai",
"của",
"chủ",
"tịch",
"bullet",
"1967",
"the",
"night",
"of",
"the",
"generals",
"bullet",
"1967",
"kochajmy",
"syrenki",
"bullet",
"1967",
"paryż",
"warszawa",
"bez",
"wizy",
"bullet",
"1968",
"lalka",
"bullet",
"1971",
"pierścień",
"księżnej",
"anny",
"pacholek",
"krzyzacki",
"bullet",
"1971",
"kłopotliwy",
"gość",
"paver",
"bullet",
"1975",
"awans",
"clerk",
"karczewiak",
"bullet",
"1977",
"wielka",
"podróz",
"bolka",
"i",
"lolka",
"bullet",
"1981",
"teddy",
"bear",
"bullet",
"1984",
"trzy",
"młyny",
"sê-ri",
"phim",
"truyền",
"hình",
"bullet",
"1985",
"kobieta",
"w",
"kapeluszu",
"bullet",
"1985",
"miłość",
"z",
"listy",
"przebojów",
"bullet",
"1985",
"5",
"dni",
"z",
"życia",
"emeryta",
"sê-ri",
"phim",
"truyền",
"hình",
"zbyszek",
"bullet",
"1985",
"jezioro",
"bodeńskie",
"klaus",
"bullet",
"1986",
"sons"
] |
bazzania leptostipa là một loài rêu trong họ lepidoziaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
|
[
"bazzania",
"leptostipa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lepidoziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
hertz hay héc ký hiệu hz là một đơn vị đo tần số thường ký hiệu là f trong hệ si lấy tên theo nhà vật lý người đức heinrich rudolf hertz đơn vị đo hertz cho biết số lần dao động thực hiện được trong 1 giây thứ nguyên đơn vị đo f 1 s các đơn vị đo tần số thông dụng khác như 1khz=1000 hz 1 mhz=1000000 hz 1 ghz=1000000000 hz 1thz=1000000000000 hz
|
[
"hertz",
"hay",
"héc",
"ký",
"hiệu",
"hz",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"đo",
"tần",
"số",
"thường",
"ký",
"hiệu",
"là",
"f",
"trong",
"hệ",
"si",
"lấy",
"tên",
"theo",
"nhà",
"vật",
"lý",
"người",
"đức",
"heinrich",
"rudolf",
"hertz",
"đơn",
"vị",
"đo",
"hertz",
"cho",
"biết",
"số",
"lần",
"dao",
"động",
"thực",
"hiện",
"được",
"trong",
"1",
"giây",
"thứ",
"nguyên",
"đơn",
"vị",
"đo",
"f",
"1",
"s",
"các",
"đơn",
"vị",
"đo",
"tần",
"số",
"thông",
"dụng",
"khác",
"như",
"1khz=1000",
"hz",
"1",
"mhz=1000000",
"hz",
"1",
"ghz=1000000000",
"hz",
"1thz=1000000000000",
"hz"
] |
libin là một đô thị của bỉ đô thị này nằm ở tỉnh luxembourg vùng wallonie ngày 1 tháng 1 năm 2007 đô thị này có diện tích 139 72 km² có dân số 4 655 dân với mật độ dân số 33 3 người trên mỗi km² đô thị này gồm thị xã libin các làng anloy ochamps redu smuid transinne và villance redu có một trạm mặt đất của cơ quan không gian châu âu
|
[
"libin",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"của",
"bỉ",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"luxembourg",
"vùng",
"wallonie",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"139",
"72",
"km²",
"có",
"dân",
"số",
"4",
"655",
"dân",
"với",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"33",
"3",
"người",
"trên",
"mỗi",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"gồm",
"thị",
"xã",
"libin",
"các",
"làng",
"anloy",
"ochamps",
"redu",
"smuid",
"transinne",
"và",
"villance",
"redu",
"có",
"một",
"trạm",
"mặt",
"đất",
"của",
"cơ",
"quan",
"không",
"gian",
"châu",
"âu"
] |
steyregg là một đô thị thuộc huyện urfahr-umgebung thuộc bang oberösterreich áo đô thị steyregg có diện tích 33 km² dân số thời điểm năm 2006 là 4762 người
|
[
"steyregg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"urfahr-umgebung",
"thuộc",
"bang",
"oberösterreich",
"áo",
"đô",
"thị",
"steyregg",
"có",
"diện",
"tích",
"33",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2006",
"là",
"4762",
"người"
] |
uroplata ambigua là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chapuis miêu tả khoa học năm 1877
|
[
"uroplata",
"ambigua",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chapuis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1877"
] |
aleyrodes diasemus là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleyrodes diasemus được bemis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904
|
[
"aleyrodes",
"diasemus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleyrodes",
"diasemus",
"được",
"bemis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
lamprolobium fruticosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"lamprolobium",
"fruticosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cybianthus idroboi là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được pipoly mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"cybianthus",
"idroboi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pipoly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
pyrinia chrysops là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"pyrinia",
"chrysops",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
pheidole microgyna là một loài côn trùng thuộc họ formicidae đây là loài đặc hữu của guyana == tham khảo == bullet social insects specialist group 1996 pheidole microgyna 2006 iucn red list of threatened species truy cập 10 tháng 8 năm 2007
|
[
"pheidole",
"microgyna",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"họ",
"formicidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"guyana",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"social",
"insects",
"specialist",
"group",
"1996",
"pheidole",
"microgyna",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
có quan điểm cương quyết chống phương tây và hoa kỳ phía hoa kỳ đã cố tình làm nhỡ chuyến bay từ hoa kỳ về liên xô của ủy viên bộ chính trị xerbitxk – người biểu quyết loại bỏ gorbachyov chính gorbachyov đã làm suy yếu kgb một cơ quan quan trọng đóng vai trò bảo vệ đảng cộng sản liên xô sau này vào tháng 5 1993 gorbachev thăm pháp đã trả lời phỏng vấn báo le figaro về khả năng hỗ trợ bên ngoài trong việc xóa bỏ liên xô gorbachev lần đầu tiên công nhận rằng trong cuộc gặp với tổng thống mỹ ronald reagan tại reykjavik ông đã trao liên xô vào tay mỹ trong hồi ký của mình reagan nói rằng ông ta đã bị sốc vì vui mừng khi biết một bộ phận trong giới chính trị cấp cao liên xô chấp thuận việc phá tan đất nước mình năm 1999 tại trường đại học mỹ ở thổ nhĩ kỳ gorbachev đã tự thú nhận mục tiêu của toàn bộ đời tôi là tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản chính vì để đạt được mục tiêu này tôi đã sử dụng địa vị của mình trong đảng và trong nhà nước khi trực tiếp làm quen với phương tây tôi đã hiểu rằng tôi không thể từ bỏ mục tiêu chống cộng sản đã đặt ra và để đạt được nó tôi đã phải thay đổi toàn bộ ban lãnh đạo đảng cộng sản liên xô và xô viết tối
|
[
"có",
"quan",
"điểm",
"cương",
"quyết",
"chống",
"phương",
"tây",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"phía",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"cố",
"tình",
"làm",
"nhỡ",
"chuyến",
"bay",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"liên",
"xô",
"của",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"xerbitxk",
"–",
"người",
"biểu",
"quyết",
"loại",
"bỏ",
"gorbachyov",
"chính",
"gorbachyov",
"đã",
"làm",
"suy",
"yếu",
"kgb",
"một",
"cơ",
"quan",
"quan",
"trọng",
"đóng",
"vai",
"trò",
"bảo",
"vệ",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"liên",
"xô",
"sau",
"này",
"vào",
"tháng",
"5",
"1993",
"gorbachev",
"thăm",
"pháp",
"đã",
"trả",
"lời",
"phỏng",
"vấn",
"báo",
"le",
"figaro",
"về",
"khả",
"năng",
"hỗ",
"trợ",
"bên",
"ngoài",
"trong",
"việc",
"xóa",
"bỏ",
"liên",
"xô",
"gorbachev",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"công",
"nhận",
"rằng",
"trong",
"cuộc",
"gặp",
"với",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"ronald",
"reagan",
"tại",
"reykjavik",
"ông",
"đã",
"trao",
"liên",
"xô",
"vào",
"tay",
"mỹ",
"trong",
"hồi",
"ký",
"của",
"mình",
"reagan",
"nói",
"rằng",
"ông",
"ta",
"đã",
"bị",
"sốc",
"vì",
"vui",
"mừng",
"khi",
"biết",
"một",
"bộ",
"phận",
"trong",
"giới",
"chính",
"trị",
"cấp",
"cao",
"liên",
"xô",
"chấp",
"thuận",
"việc",
"phá",
"tan",
"đất",
"nước",
"mình",
"năm",
"1999",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"mỹ",
"ở",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"gorbachev",
"đã",
"tự",
"thú",
"nhận",
"mục",
"tiêu",
"của",
"toàn",
"bộ",
"đời",
"tôi",
"là",
"tiêu",
"diệt",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"chính",
"vì",
"để",
"đạt",
"được",
"mục",
"tiêu",
"này",
"tôi",
"đã",
"sử",
"dụng",
"địa",
"vị",
"của",
"mình",
"trong",
"đảng",
"và",
"trong",
"nhà",
"nước",
"khi",
"trực",
"tiếp",
"làm",
"quen",
"với",
"phương",
"tây",
"tôi",
"đã",
"hiểu",
"rằng",
"tôi",
"không",
"thể",
"từ",
"bỏ",
"mục",
"tiêu",
"chống",
"cộng",
"sản",
"đã",
"đặt",
"ra",
"và",
"để",
"đạt",
"được",
"nó",
"tôi",
"đã",
"phải",
"thay",
"đổi",
"toàn",
"bộ",
"ban",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"liên",
"xô",
"và",
"xô",
"viết",
"tối"
] |
coelidium villosum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schltr granby mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"coelidium",
"villosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"granby",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
wade barrett stuart alexander stu bennett sinh ngày 10 tháng 8 năm 1980 là một đô vật người anh anh hiện đã nghỉ đấu vật ở wwe anh là cựu thành viên của nhóm the league of nations wwe anh là người chiến thắng mùa giải nxt đầu tiên và từng lãnh đạo the nexus và đã từng là lãnh đạo của the corre == sự nghiệp đấu vật == === ra mắt === bennett quyết định trở thành một đô vật chuyên nghiệp ở tuổi 21 và được đào tạo bởi jon richie và al snow ông xuất hiện lần đầu đấu vật chuyên nghiệp của mình vào tháng 6 năm 2004 sử dụng tên gọi stu sanders trong trận đấu 30-man battle royal được tổ chức bởi nwa hammerlock wrestling sanders thi đấu cho real quality wrestling và sự kiện all star wrestling anh đã thất bại vào sheamus o shaughnessy vào ngày 24 tháng 3 năm 2007 tại london == world wrestling entertainment == === vùng lãnh thổ phát triển 2007-2010 === bennett tham gia vào một tryout với world wrestling entertainment wwe trong năm 2007 và đã ký một hợp đồng phát triển với họ vào tháng 10 năm 2007 anh được giao cho ohio valley wrestling ovw theo tên gọi stu sanders nơi anh đã bị đánh bại bởi ace steel trong trận đấu tối hôm đó sau đó anh thành lập một nhóm tag với paul burchill và hai người phải đối mặt với major brothers ở một số trận đấu ngày 2 tháng 1 năm 2008 sanders
|
[
"wade",
"barrett",
"stuart",
"alexander",
"stu",
"bennett",
"sinh",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"1980",
"là",
"một",
"đô",
"vật",
"người",
"anh",
"anh",
"hiện",
"đã",
"nghỉ",
"đấu",
"vật",
"ở",
"wwe",
"anh",
"là",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"the",
"league",
"of",
"nations",
"wwe",
"anh",
"là",
"người",
"chiến",
"thắng",
"mùa",
"giải",
"nxt",
"đầu",
"tiên",
"và",
"từng",
"lãnh",
"đạo",
"the",
"nexus",
"và",
"đã",
"từng",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"the",
"corre",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"đấu",
"vật",
"==",
"===",
"ra",
"mắt",
"===",
"bennett",
"quyết",
"định",
"trở",
"thành",
"một",
"đô",
"vật",
"chuyên",
"nghiệp",
"ở",
"tuổi",
"21",
"và",
"được",
"đào",
"tạo",
"bởi",
"jon",
"richie",
"và",
"al",
"snow",
"ông",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"đấu",
"vật",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2004",
"sử",
"dụng",
"tên",
"gọi",
"stu",
"sanders",
"trong",
"trận",
"đấu",
"30-man",
"battle",
"royal",
"được",
"tổ",
"chức",
"bởi",
"nwa",
"hammerlock",
"wrestling",
"sanders",
"thi",
"đấu",
"cho",
"real",
"quality",
"wrestling",
"và",
"sự",
"kiện",
"all",
"star",
"wrestling",
"anh",
"đã",
"thất",
"bại",
"vào",
"sheamus",
"o",
"shaughnessy",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"3",
"năm",
"2007",
"tại",
"london",
"==",
"world",
"wrestling",
"entertainment",
"==",
"===",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"phát",
"triển",
"2007-2010",
"===",
"bennett",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"tryout",
"với",
"world",
"wrestling",
"entertainment",
"wwe",
"trong",
"năm",
"2007",
"và",
"đã",
"ký",
"một",
"hợp",
"đồng",
"phát",
"triển",
"với",
"họ",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"anh",
"được",
"giao",
"cho",
"ohio",
"valley",
"wrestling",
"ovw",
"theo",
"tên",
"gọi",
"stu",
"sanders",
"nơi",
"anh",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"ace",
"steel",
"trong",
"trận",
"đấu",
"tối",
"hôm",
"đó",
"sau",
"đó",
"anh",
"thành",
"lập",
"một",
"nhóm",
"tag",
"với",
"paul",
"burchill",
"và",
"hai",
"người",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"major",
"brothers",
"ở",
"một",
"số",
"trận",
"đấu",
"ngày",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"sanders"
] |
merwilla lazulina là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được wild speta mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"merwilla",
"lazulina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"wild",
"speta",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
begonia rubrifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
|
[
"begonia",
"rubrifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1919"
] |
brown benson bullet heliconius doris linnaeus 1771 dời đến laparus doris bullet heliconius egeria cramer 1775 bullet heliconius egeria egeria cramer 1775 bullet heliconius egeria egerides staudinger bullet heliconius egeria hylas weymer bullet heliconius egeria homogena bryk bullet heliconius eleuchia hewitson 1853 – eleuchia longwing bullet heliconius eleuchia eleuchia hewitson 1853 bullet heliconius eleuchia primularis butler bullet heliconius eleuchia eleusinus staudinger bullet heliconius elevatus nöldner 1901 bullet heliconius elevatus elevatus noldner bullet heliconius elevatus bari oberthür bullet heliconius elevatus schmassmanni joicey talbot bullet heliconius elevatus perchlora joicey talboe bullet heliconius elevatus roraima turner bullet heliconius elevatus luciana lichy bullet heliconius elevatus tumaturnari kaye bullet heliconius elevatus pseudocupidineus neustetter bullet heliconius elevatus taracuanus bryk bullet heliconius elevatus willmotti neukirchen 1997 bullet heliconius ennius weymer 1891 bullet heliconius erato linnaeus 1764 bullet heliconius erato erato linnaeus 1764 bullet heliconius erato amalfreda riffarth bullet heliconius erato amphitrite riffarth bullet heliconius erato chestertonii hewitson bullet heliconius erato cyrbia latreille godart bullet heliconius erato dignus stichel bullet heliconius erato estrella bryk bullet heliconius erato favorinus hopffer bullet heliconius erato hydara hewitson bullet heliconius erato lativitta butler 1877 bullet heliconius erato meliorina neusteter bullet heliconius erato microlea kaye bullet heliconius erato notabilis godman salvin bullet heliconius erato petiveranus doubleday 1847 bullet heliconius erato phyllis fabricius bullet heliconius erato reductimacula bryk bullet heliconius erato venus staudinger bullet heliconius erato venustus salvin bullet heliconius ethilla godart 1819 bullet heliconius ethilla ethilla godart 1819 bullet heliconius ethilla adela neustetter bullet heliconius ethilla aerotome felder bullet heliconius ethilla claudia godman salvin bullet heliconius ethilla eucoma hübner bullet heliconius ethilla flavomaculatus weymer bullet heliconius ethilla metalilus butler bullet heliconius ethilla narcaea godart bullet heliconius ethilla nebulosa kaye bullet heliconius ethilla semiflavidus weymer bullet heliconius ethilla thielei riffarth bullet heliconius ethilla tyndarus weymer bullet heliconius ethra hübner [1831] bullet heliconius fruhstorferi riffarth 1899 bullet heliconius hecalesia hewitson 1853 bullet heliconius
|
[
"brown",
"benson",
"bullet",
"heliconius",
"doris",
"linnaeus",
"1771",
"dời",
"đến",
"laparus",
"doris",
"bullet",
"heliconius",
"egeria",
"cramer",
"1775",
"bullet",
"heliconius",
"egeria",
"egeria",
"cramer",
"1775",
"bullet",
"heliconius",
"egeria",
"egerides",
"staudinger",
"bullet",
"heliconius",
"egeria",
"hylas",
"weymer",
"bullet",
"heliconius",
"egeria",
"homogena",
"bryk",
"bullet",
"heliconius",
"eleuchia",
"hewitson",
"1853",
"–",
"eleuchia",
"longwing",
"bullet",
"heliconius",
"eleuchia",
"eleuchia",
"hewitson",
"1853",
"bullet",
"heliconius",
"eleuchia",
"primularis",
"butler",
"bullet",
"heliconius",
"eleuchia",
"eleusinus",
"staudinger",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"nöldner",
"1901",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"elevatus",
"noldner",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"bari",
"oberthür",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"schmassmanni",
"joicey",
"talbot",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"perchlora",
"joicey",
"talboe",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"roraima",
"turner",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"luciana",
"lichy",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"tumaturnari",
"kaye",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"pseudocupidineus",
"neustetter",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"taracuanus",
"bryk",
"bullet",
"heliconius",
"elevatus",
"willmotti",
"neukirchen",
"1997",
"bullet",
"heliconius",
"ennius",
"weymer",
"1891",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"linnaeus",
"1764",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"erato",
"linnaeus",
"1764",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"amalfreda",
"riffarth",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"amphitrite",
"riffarth",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"chestertonii",
"hewitson",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"cyrbia",
"latreille",
"godart",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"dignus",
"stichel",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"estrella",
"bryk",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"favorinus",
"hopffer",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"hydara",
"hewitson",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"lativitta",
"butler",
"1877",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"meliorina",
"neusteter",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"microlea",
"kaye",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"notabilis",
"godman",
"salvin",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"petiveranus",
"doubleday",
"1847",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"phyllis",
"fabricius",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"reductimacula",
"bryk",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"venus",
"staudinger",
"bullet",
"heliconius",
"erato",
"venustus",
"salvin",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"godart",
"1819",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"ethilla",
"godart",
"1819",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"adela",
"neustetter",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"aerotome",
"felder",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"claudia",
"godman",
"salvin",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"eucoma",
"hübner",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"flavomaculatus",
"weymer",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"metalilus",
"butler",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"narcaea",
"godart",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"nebulosa",
"kaye",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"semiflavidus",
"weymer",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"thielei",
"riffarth",
"bullet",
"heliconius",
"ethilla",
"tyndarus",
"weymer",
"bullet",
"heliconius",
"ethra",
"hübner",
"[1831]",
"bullet",
"heliconius",
"fruhstorferi",
"riffarth",
"1899",
"bullet",
"heliconius",
"hecalesia",
"hewitson",
"1853",
"bullet",
"heliconius"
] |
hằng hán bullet 2 lưu lan đào(chính ủy đệ nhất) bullet 3 lý thụy sơn bullet 4 tiêu hoa(trước là chính ủy đệ nhị,sau là chính ủy đệ nhất) bullet 5 tống bình(chính ủy đệ nhị) bullet 6 tiêu hoa bullet 7 đàm hữu lâm bullet 8 lý tuyên hóa bullet 9 tào bồng sinh bullet 10 ôn tông nhân bullet 11 lưu đông đông bullet 12 lưu vĩnh trị bullet 13 dụ lâm tường bullet 14 lý trường tài bullet 15 miêu hoa bullet 16 lưu lôi == tham khảo == bullet international institute for strategic studies the military balance 2006 bullet chapter 8 pla ground forces by dennis j blasko in the people s liberation army as organisation rand cf182 bullet 解放军、武警部队和公安现役部队现任主要负责人名录 bullet 解放军各大单位历任主要负责名录
|
[
"hằng",
"hán",
"bullet",
"2",
"lưu",
"lan",
"đào(chính",
"ủy",
"đệ",
"nhất)",
"bullet",
"3",
"lý",
"thụy",
"sơn",
"bullet",
"4",
"tiêu",
"hoa(trước",
"là",
"chính",
"ủy",
"đệ",
"nhị,sau",
"là",
"chính",
"ủy",
"đệ",
"nhất)",
"bullet",
"5",
"tống",
"bình(chính",
"ủy",
"đệ",
"nhị)",
"bullet",
"6",
"tiêu",
"hoa",
"bullet",
"7",
"đàm",
"hữu",
"lâm",
"bullet",
"8",
"lý",
"tuyên",
"hóa",
"bullet",
"9",
"tào",
"bồng",
"sinh",
"bullet",
"10",
"ôn",
"tông",
"nhân",
"bullet",
"11",
"lưu",
"đông",
"đông",
"bullet",
"12",
"lưu",
"vĩnh",
"trị",
"bullet",
"13",
"dụ",
"lâm",
"tường",
"bullet",
"14",
"lý",
"trường",
"tài",
"bullet",
"15",
"miêu",
"hoa",
"bullet",
"16",
"lưu",
"lôi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"international",
"institute",
"for",
"strategic",
"studies",
"the",
"military",
"balance",
"2006",
"bullet",
"chapter",
"8",
"pla",
"ground",
"forces",
"by",
"dennis",
"j",
"blasko",
"in",
"the",
"people",
"s",
"liberation",
"army",
"as",
"organisation",
"rand",
"cf182",
"bullet",
"解放军、武警部队和公安现役部队现任主要负责人名录",
"bullet",
"解放军各大单位历任主要负责名录"
] |
idiophyes novabritanniae là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được strohecker miêu tả khoa học năm 1981
|
[
"idiophyes",
"novabritanniae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"strohecker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
trung đoàn 141 sư đoàn 312 quân đoàn 1 là một trong những đơn vị bộ binh chủ lực cấp trung đoàn được thành lập sớm nhất của quân đội nhân dân việt nam == lịch sử == === chiến tranh đông duơng lần thứ nhất === năm 1950 cuộc kháng chiến chống thực dân pháp của bước vào giai đoạn cam go quyết liệt đặt ra yêu cầu phải có những trung đoàn chủ lực đột phá là chỗ dựa vững chắc cho chiến tranh nhân dân ngày 11-12-1950 đại tướng võ nguyên giáp tổng tư lệnh ra quyết định thành lập trung đoàn 141 sau khi được thành lập đội hình chiến đấu của trung đoàn và các đơn vị khác đã có nhiều thành tích trên các chiến trường việt bắc chiến trường tây bắc tạo tiền đề cho sự ra đời của sư đoàn 312 một trong những đại đoàn chủ lực đầu tiên của quân đội nhân dân việt nam ==== chiến dịch trần hưng đạo ==== khi mở chiến dịch trần hưng đạo phía vndcch dự kiến sẽ tổ chức thành lập chính thức đại đoàn 312 trên cơ sở 2 trung đoàn 141 và 209 ngày 25 tháng 12 năm 1950 binh đoàn cơ động số 3 cùng với tiểu đoàn mường mở cuộc hành quân bécassine vào vùng tự do lập thạch và tam dương vĩnh yên phú thọ của việt nam dân chủ cộng hòa đúng vào nơi trung đoàn 141 và trung đoàn 209 của quân đội nhân dân việt nam tập
|
[
"trung",
"đoàn",
"141",
"sư",
"đoàn",
"312",
"quân",
"đoàn",
"1",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đơn",
"vị",
"bộ",
"binh",
"chủ",
"lực",
"cấp",
"trung",
"đoàn",
"được",
"thành",
"lập",
"sớm",
"nhất",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"chiến",
"tranh",
"đông",
"duơng",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"===",
"năm",
"1950",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"thực",
"dân",
"pháp",
"của",
"bước",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"cam",
"go",
"quyết",
"liệt",
"đặt",
"ra",
"yêu",
"cầu",
"phải",
"có",
"những",
"trung",
"đoàn",
"chủ",
"lực",
"đột",
"phá",
"là",
"chỗ",
"dựa",
"vững",
"chắc",
"cho",
"chiến",
"tranh",
"nhân",
"dân",
"ngày",
"11-12-1950",
"đại",
"tướng",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"ra",
"quyết",
"định",
"thành",
"lập",
"trung",
"đoàn",
"141",
"sau",
"khi",
"được",
"thành",
"lập",
"đội",
"hình",
"chiến",
"đấu",
"của",
"trung",
"đoàn",
"và",
"các",
"đơn",
"vị",
"khác",
"đã",
"có",
"nhiều",
"thành",
"tích",
"trên",
"các",
"chiến",
"trường",
"việt",
"bắc",
"chiến",
"trường",
"tây",
"bắc",
"tạo",
"tiền",
"đề",
"cho",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"sư",
"đoàn",
"312",
"một",
"trong",
"những",
"đại",
"đoàn",
"chủ",
"lực",
"đầu",
"tiên",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"====",
"chiến",
"dịch",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"====",
"khi",
"mở",
"chiến",
"dịch",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"phía",
"vndcch",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"tổ",
"chức",
"thành",
"lập",
"chính",
"thức",
"đại",
"đoàn",
"312",
"trên",
"cơ",
"sở",
"2",
"trung",
"đoàn",
"141",
"và",
"209",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"1950",
"binh",
"đoàn",
"cơ",
"động",
"số",
"3",
"cùng",
"với",
"tiểu",
"đoàn",
"mường",
"mở",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"bécassine",
"vào",
"vùng",
"tự",
"do",
"lập",
"thạch",
"và",
"tam",
"dương",
"vĩnh",
"yên",
"phú",
"thọ",
"của",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"đúng",
"vào",
"nơi",
"trung",
"đoàn",
"141",
"và",
"trung",
"đoàn",
"209",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"tập"
] |
tetragnatha fragilis là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha fragilis được miêu tả năm 1957 bởi chickering
|
[
"tetragnatha",
"fragilis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tetragnatha",
"tetragnatha",
"fragilis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1957",
"bởi",
"chickering"
] |
billie burke dorothy tiếp tục đi trên con đường gạch vàng đến thành phố ngọc lục bảo emerald city vương quốc của phù thủy xứ oz wizard of oz frank morgan đầy quyền năng người duy nhất có thể giúp cô trở về quê nhà kansas trên lộ trình đến thành phố ngọc lục bảo dorothy kết bạn với bù nhìn scarecrow ray bolger người thiếc tin man jack haley và con sư tử hèn nhát cowardly lion bert lahr trong khi scarecrow muốn có trí khôn thì tin man khao khát một trái tim còn con sư tử thì muốn có lòng can đảm hy vọng phù thủy xứ oz sẽ giúp đỡ họ tham gia cuộc hành trình với dorothy cuối cùng mụ phù thủy ác bại trận nguyện ước của dorothy và các bạn được phù thủy xứ oz đáp ứng và cô được trở về quê hương == diễn viên == bullet judy garland vai dorothy gale bullet ray bolger vai hunk bù nhìn bullet jack haley vai hickory người thiếc bullet bert lahr vai zeke sư tử hèn nhát bullet billie burke vai glinda phù thủy tốt phương bắc bullet margaret hamilton vai phù thủy ác phương tây bullet frank morgan vai phù thủy xứ oz bullet charles grapewin vai chú henry bullet clara blandick vai thím em bullet terry the dog vai chó toto bullet the singer midgets lồng tiếng bullet pat walshe vai nikko == quá trình làm phim == === xây dựng === bộ phim bắt đầu được sản xuất khi nàng bạch tuyết và
|
[
"billie",
"burke",
"dorothy",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"trên",
"con",
"đường",
"gạch",
"vàng",
"đến",
"thành",
"phố",
"ngọc",
"lục",
"bảo",
"emerald",
"city",
"vương",
"quốc",
"của",
"phù",
"thủy",
"xứ",
"oz",
"wizard",
"of",
"oz",
"frank",
"morgan",
"đầy",
"quyền",
"năng",
"người",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"giúp",
"cô",
"trở",
"về",
"quê",
"nhà",
"kansas",
"trên",
"lộ",
"trình",
"đến",
"thành",
"phố",
"ngọc",
"lục",
"bảo",
"dorothy",
"kết",
"bạn",
"với",
"bù",
"nhìn",
"scarecrow",
"ray",
"bolger",
"người",
"thiếc",
"tin",
"man",
"jack",
"haley",
"và",
"con",
"sư",
"tử",
"hèn",
"nhát",
"cowardly",
"lion",
"bert",
"lahr",
"trong",
"khi",
"scarecrow",
"muốn",
"có",
"trí",
"khôn",
"thì",
"tin",
"man",
"khao",
"khát",
"một",
"trái",
"tim",
"còn",
"con",
"sư",
"tử",
"thì",
"muốn",
"có",
"lòng",
"can",
"đảm",
"hy",
"vọng",
"phù",
"thủy",
"xứ",
"oz",
"sẽ",
"giúp",
"đỡ",
"họ",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"hành",
"trình",
"với",
"dorothy",
"cuối",
"cùng",
"mụ",
"phù",
"thủy",
"ác",
"bại",
"trận",
"nguyện",
"ước",
"của",
"dorothy",
"và",
"các",
"bạn",
"được",
"phù",
"thủy",
"xứ",
"oz",
"đáp",
"ứng",
"và",
"cô",
"được",
"trở",
"về",
"quê",
"hương",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"judy",
"garland",
"vai",
"dorothy",
"gale",
"bullet",
"ray",
"bolger",
"vai",
"hunk",
"bù",
"nhìn",
"bullet",
"jack",
"haley",
"vai",
"hickory",
"người",
"thiếc",
"bullet",
"bert",
"lahr",
"vai",
"zeke",
"sư",
"tử",
"hèn",
"nhát",
"bullet",
"billie",
"burke",
"vai",
"glinda",
"phù",
"thủy",
"tốt",
"phương",
"bắc",
"bullet",
"margaret",
"hamilton",
"vai",
"phù",
"thủy",
"ác",
"phương",
"tây",
"bullet",
"frank",
"morgan",
"vai",
"phù",
"thủy",
"xứ",
"oz",
"bullet",
"charles",
"grapewin",
"vai",
"chú",
"henry",
"bullet",
"clara",
"blandick",
"vai",
"thím",
"em",
"bullet",
"terry",
"the",
"dog",
"vai",
"chó",
"toto",
"bullet",
"the",
"singer",
"midgets",
"lồng",
"tiếng",
"bullet",
"pat",
"walshe",
"vai",
"nikko",
"==",
"quá",
"trình",
"làm",
"phim",
"==",
"===",
"xây",
"dựng",
"===",
"bộ",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"được",
"sản",
"xuất",
"khi",
"nàng",
"bạch",
"tuyết",
"và"
] |
biệt là mrna actynomycin cũng ức chế việc sao chép dna của virus mitomycin gắn vào 2 chuỗi dna ngăn cản chuỗi tách rời và như vậy dna không được chép cả actinomycin và mitomycin đều ức chế vách tế bào vi khuẩn lẫn tế bào động vật nên ít được dùng trong điều trị bullet rifampin rifamin ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn bằng cách gắn chặt vào các polymerase tổng hợp các arn nên ngăn chặn sự tổng hợp rna của vi khuẩn bullet các quinolon các quinolon và cacboxy flouroquinolon kết hợp vào dna gyrase ức chế tổng hợp dna bullet các sulfonamide và trimethoprim đối với nhiều vi sinh vật acid para-aminobenzoic viết tắt là paba là một chất chuyển hoá cần thiết trong quá trình tổng hợp acid folic cần thiết để tổng hợp purin và dna sulfonamide do có cấu trúc tương tự paba hậu quả là một chất tương tự acid folic nhưng không có hoạt tính được tạo thành và ngăn cản sự phát triển của vi khuẩn bullet trimethoprin ức chế enzym hydro folic reductase enzym này biến đổi acid hydro folic thành acid tetrahydrofolic một giai đoạn trong chuỗi phản ứng tổng hợp purin và dna sự phối hợp một trong các sulfonamide và trimethoprin hai chất tác động ở hai khâu khác nhau của một quá trình tổng hợp làm tăng rõ hoạt tính của thuốc cotrimoxazol sulfamehtoxazol và trimethoprim là chế phẩm phối hợp hiệu quả trong điều trị các bệnh nhiễm trùng === ức chế sự tổng
|
[
"biệt",
"là",
"mrna",
"actynomycin",
"cũng",
"ức",
"chế",
"việc",
"sao",
"chép",
"dna",
"của",
"virus",
"mitomycin",
"gắn",
"vào",
"2",
"chuỗi",
"dna",
"ngăn",
"cản",
"chuỗi",
"tách",
"rời",
"và",
"như",
"vậy",
"dna",
"không",
"được",
"chép",
"cả",
"actinomycin",
"và",
"mitomycin",
"đều",
"ức",
"chế",
"vách",
"tế",
"bào",
"vi",
"khuẩn",
"lẫn",
"tế",
"bào",
"động",
"vật",
"nên",
"ít",
"được",
"dùng",
"trong",
"điều",
"trị",
"bullet",
"rifampin",
"rifamin",
"ức",
"chế",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"của",
"vi",
"khuẩn",
"bằng",
"cách",
"gắn",
"chặt",
"vào",
"các",
"polymerase",
"tổng",
"hợp",
"các",
"arn",
"nên",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"tổng",
"hợp",
"rna",
"của",
"vi",
"khuẩn",
"bullet",
"các",
"quinolon",
"các",
"quinolon",
"và",
"cacboxy",
"flouroquinolon",
"kết",
"hợp",
"vào",
"dna",
"gyrase",
"ức",
"chế",
"tổng",
"hợp",
"dna",
"bullet",
"các",
"sulfonamide",
"và",
"trimethoprim",
"đối",
"với",
"nhiều",
"vi",
"sinh",
"vật",
"acid",
"para-aminobenzoic",
"viết",
"tắt",
"là",
"paba",
"là",
"một",
"chất",
"chuyển",
"hoá",
"cần",
"thiết",
"trong",
"quá",
"trình",
"tổng",
"hợp",
"acid",
"folic",
"cần",
"thiết",
"để",
"tổng",
"hợp",
"purin",
"và",
"dna",
"sulfonamide",
"do",
"có",
"cấu",
"trúc",
"tương",
"tự",
"paba",
"hậu",
"quả",
"là",
"một",
"chất",
"tương",
"tự",
"acid",
"folic",
"nhưng",
"không",
"có",
"hoạt",
"tính",
"được",
"tạo",
"thành",
"và",
"ngăn",
"cản",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"vi",
"khuẩn",
"bullet",
"trimethoprin",
"ức",
"chế",
"enzym",
"hydro",
"folic",
"reductase",
"enzym",
"này",
"biến",
"đổi",
"acid",
"hydro",
"folic",
"thành",
"acid",
"tetrahydrofolic",
"một",
"giai",
"đoạn",
"trong",
"chuỗi",
"phản",
"ứng",
"tổng",
"hợp",
"purin",
"và",
"dna",
"sự",
"phối",
"hợp",
"một",
"trong",
"các",
"sulfonamide",
"và",
"trimethoprin",
"hai",
"chất",
"tác",
"động",
"ở",
"hai",
"khâu",
"khác",
"nhau",
"của",
"một",
"quá",
"trình",
"tổng",
"hợp",
"làm",
"tăng",
"rõ",
"hoạt",
"tính",
"của",
"thuốc",
"cotrimoxazol",
"sulfamehtoxazol",
"và",
"trimethoprim",
"là",
"chế",
"phẩm",
"phối",
"hợp",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"điều",
"trị",
"các",
"bệnh",
"nhiễm",
"trùng",
"===",
"ức",
"chế",
"sự",
"tổng"
] |
ed historia pomorza vol i–iv poznań 1969–2003 also covers east prussia bullet wacław odyniec dzieje prus królewskich 1454–1772 zarys monograficzny warszawa 1972 bullet dzieje pomorza nadwiślańskiego od vii wieku do 1945 roku gdańsk 1978 == liên kết ngoài == bullet detailed map of prussia from about 1635 containing ducal and royal prussia
|
[
"ed",
"historia",
"pomorza",
"vol",
"i–iv",
"poznań",
"1969–2003",
"also",
"covers",
"east",
"prussia",
"bullet",
"wacław",
"odyniec",
"dzieje",
"prus",
"królewskich",
"1454–1772",
"zarys",
"monograficzny",
"warszawa",
"1972",
"bullet",
"dzieje",
"pomorza",
"nadwiślańskiego",
"od",
"vii",
"wieku",
"do",
"1945",
"roku",
"gdańsk",
"1978",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"detailed",
"map",
"of",
"prussia",
"from",
"about",
"1635",
"containing",
"ducal",
"and",
"royal",
"prussia"
] |
cypraecassis wilmae là một loài ốc biển lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cassidae họ ốc kim khôi
|
[
"cypraecassis",
"wilmae",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"lớn",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cassidae",
"họ",
"ốc",
"kim",
"khôi"
] |
brotherella pallida là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được renauld cardot m fleisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
|
[
"brotherella",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"renauld",
"cardot",
"m",
"fleisch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
thae yong-ho thae yong ho từng là một nhà ngoại giao của bắc triều tiên chức vụ cuối cùng của ông là phó đại sứ của bắc triều tiên ở anh quốc trước khi bỏ đảng cùng với gia đình trốn sang hàn quốc vào năm 2016 chính phủ hàn quốc đã xác nhận rằng thae và gia đình của ông ta đang được họ bảo vệ == gia đình == thae yong-ho kết hôn với oh sun-hae một thành viên của gia đình oh có ảnh hưởng ở bắc triều tiên gia đình thae bao gồm hai con trai người con trai lớn tốt nghiệp đại học ở anh người con trai út sinh ra tại đan mạch khi thae đang phục vụ như là một nhà ngoại giao ở đó cậu ta đang học tại một trường học ở london và gần đây đã được một chỗ học ở trường imperial college london tuy nhiên cả gia đình đã bị gọi về bình nhưỡng ngay trước khi thae đào tẩu theo tường thuật của đài bbc thae thích chè chén và thích món ăn ấn độ chơi golf và tennis ngoài tiếng hàn và tiếng anh ông nói thông thạo tiếng trung quốc trong năm 2015 ông đã hộ tống kim jong-chol anh trai của kim jong-un tham dự một buổi hòa nhạc của eric clapton ở london == thân thế và địa vị == thae là một trong số gần 27 000 người bắc triều tiên đã đào tẩu sang sống ở hàn quốc phó đại sứ thae được xem như
|
[
"thae",
"yong-ho",
"thae",
"yong",
"ho",
"từng",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"chức",
"vụ",
"cuối",
"cùng",
"của",
"ông",
"là",
"phó",
"đại",
"sứ",
"của",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"ở",
"anh",
"quốc",
"trước",
"khi",
"bỏ",
"đảng",
"cùng",
"với",
"gia",
"đình",
"trốn",
"sang",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"năm",
"2016",
"chính",
"phủ",
"hàn",
"quốc",
"đã",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"thae",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"ông",
"ta",
"đang",
"được",
"họ",
"bảo",
"vệ",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"thae",
"yong-ho",
"kết",
"hôn",
"với",
"oh",
"sun-hae",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"gia",
"đình",
"oh",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"gia",
"đình",
"thae",
"bao",
"gồm",
"hai",
"con",
"trai",
"người",
"con",
"trai",
"lớn",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"ở",
"anh",
"người",
"con",
"trai",
"út",
"sinh",
"ra",
"tại",
"đan",
"mạch",
"khi",
"thae",
"đang",
"phục",
"vụ",
"như",
"là",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"ở",
"đó",
"cậu",
"ta",
"đang",
"học",
"tại",
"một",
"trường",
"học",
"ở",
"london",
"và",
"gần",
"đây",
"đã",
"được",
"một",
"chỗ",
"học",
"ở",
"trường",
"imperial",
"college",
"london",
"tuy",
"nhiên",
"cả",
"gia",
"đình",
"đã",
"bị",
"gọi",
"về",
"bình",
"nhưỡng",
"ngay",
"trước",
"khi",
"thae",
"đào",
"tẩu",
"theo",
"tường",
"thuật",
"của",
"đài",
"bbc",
"thae",
"thích",
"chè",
"chén",
"và",
"thích",
"món",
"ăn",
"ấn",
"độ",
"chơi",
"golf",
"và",
"tennis",
"ngoài",
"tiếng",
"hàn",
"và",
"tiếng",
"anh",
"ông",
"nói",
"thông",
"thạo",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"trong",
"năm",
"2015",
"ông",
"đã",
"hộ",
"tống",
"kim",
"jong-chol",
"anh",
"trai",
"của",
"kim",
"jong-un",
"tham",
"dự",
"một",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"của",
"eric",
"clapton",
"ở",
"london",
"==",
"thân",
"thế",
"và",
"địa",
"vị",
"==",
"thae",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"gần",
"27",
"000",
"người",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"đã",
"đào",
"tẩu",
"sang",
"sống",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"phó",
"đại",
"sứ",
"thae",
"được",
"xem",
"như"
] |
cantuaria vellosa là một loài nhện trong họ idiopidae loài này thuộc chi cantuaria cantuaria vellosa được raymond robert forster miêu tả năm 1968
|
[
"cantuaria",
"vellosa",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"idiopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cantuaria",
"cantuaria",
"vellosa",
"được",
"raymond",
"robert",
"forster",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1968"
] |
illicium floridanum là một loài thực vật có hoa trong họ schisandraceae loài này được j ellis miêu tả khoa học đầu tiên năm 1770
|
[
"illicium",
"floridanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"schisandraceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"ellis",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1770"
] |
đất quốc phòng từ trước năm 1980 để các hộ lấn chiếm cho tặng chuyển nhượng xây dựng công trình trái phép là buông lỏng quản lý đất quốc phòng == sự kiện bắt giữ con tin == một vấn đề về tranh chấp 59 ha đất đai theo một người dân kéo dài từ 5 năm nay giữa chính quyền với người dân dưới sự dẫn dắt của những đảng viên như cụ lê đình kình 1936 09 01 2020 đã 82 tuổi nguyên bí thư xã với 55 năm tuổi đảng ông bùi viết hiểu sinh năm 1943 ông lê đình công sinh năm 1964 === 15 tháng 4 năm 2017 === đỉnh điểm là ngày 15 4 2017 khi chính quyền mời những người đại diện cho dân khởi kiện chuyện tham nhũng đất đai cùng đo đạc xác định mốc ranh giới giữa đất quốc phòng và đất nông nghiệp của xã đồng tâm 5 người đại diện này sau đó bị bắt đi mà không có giấy bắt người đưa đến tình trạng xô xát một thanh niên xã đã phải vào bệnh viện cấp cứu sau đó dân chúng xã đã bắt giữ 38 người gồm cán 1 phó trưởng công an huyện mỹ đức 1 đội trưởng đội cảnh sát điều tra công an huyện mỹ đức và 1 trung đoàn trưởng cảnh sát cơ động và một số người thuộc ban ngành khác theo người thuộc trực ban của công an huyện mỹ đức và nhà báo phạm chí dũng đòi chính quyền thả
|
[
"đất",
"quốc",
"phòng",
"từ",
"trước",
"năm",
"1980",
"để",
"các",
"hộ",
"lấn",
"chiếm",
"cho",
"tặng",
"chuyển",
"nhượng",
"xây",
"dựng",
"công",
"trình",
"trái",
"phép",
"là",
"buông",
"lỏng",
"quản",
"lý",
"đất",
"quốc",
"phòng",
"==",
"sự",
"kiện",
"bắt",
"giữ",
"con",
"tin",
"==",
"một",
"vấn",
"đề",
"về",
"tranh",
"chấp",
"59",
"ha",
"đất",
"đai",
"theo",
"một",
"người",
"dân",
"kéo",
"dài",
"từ",
"5",
"năm",
"nay",
"giữa",
"chính",
"quyền",
"với",
"người",
"dân",
"dưới",
"sự",
"dẫn",
"dắt",
"của",
"những",
"đảng",
"viên",
"như",
"cụ",
"lê",
"đình",
"kình",
"1936",
"09",
"01",
"2020",
"đã",
"82",
"tuổi",
"nguyên",
"bí",
"thư",
"xã",
"với",
"55",
"năm",
"tuổi",
"đảng",
"ông",
"bùi",
"viết",
"hiểu",
"sinh",
"năm",
"1943",
"ông",
"lê",
"đình",
"công",
"sinh",
"năm",
"1964",
"===",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"===",
"đỉnh",
"điểm",
"là",
"ngày",
"15",
"4",
"2017",
"khi",
"chính",
"quyền",
"mời",
"những",
"người",
"đại",
"diện",
"cho",
"dân",
"khởi",
"kiện",
"chuyện",
"tham",
"nhũng",
"đất",
"đai",
"cùng",
"đo",
"đạc",
"xác",
"định",
"mốc",
"ranh",
"giới",
"giữa",
"đất",
"quốc",
"phòng",
"và",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"của",
"xã",
"đồng",
"tâm",
"5",
"người",
"đại",
"diện",
"này",
"sau",
"đó",
"bị",
"bắt",
"đi",
"mà",
"không",
"có",
"giấy",
"bắt",
"người",
"đưa",
"đến",
"tình",
"trạng",
"xô",
"xát",
"một",
"thanh",
"niên",
"xã",
"đã",
"phải",
"vào",
"bệnh",
"viện",
"cấp",
"cứu",
"sau",
"đó",
"dân",
"chúng",
"xã",
"đã",
"bắt",
"giữ",
"38",
"người",
"gồm",
"cán",
"1",
"phó",
"trưởng",
"công",
"an",
"huyện",
"mỹ",
"đức",
"1",
"đội",
"trưởng",
"đội",
"cảnh",
"sát",
"điều",
"tra",
"công",
"an",
"huyện",
"mỹ",
"đức",
"và",
"1",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"cảnh",
"sát",
"cơ",
"động",
"và",
"một",
"số",
"người",
"thuộc",
"ban",
"ngành",
"khác",
"theo",
"người",
"thuộc",
"trực",
"ban",
"của",
"công",
"an",
"huyện",
"mỹ",
"đức",
"và",
"nhà",
"báo",
"phạm",
"chí",
"dũng",
"đòi",
"chính",
"quyền",
"thả"
] |
pháp trung ương đảng cộng sản việt nam bullet 72 bà lê thị nguyệt ủy viên thường trực ủy ban các vấn đề xã hội của qh bullet 73 ông đinh văn nhã phó chủ nhiệm ủy ban tài chính ngân sách của qh bullet 74 ông lưu bình nhưỡng vụ trưởng trưởng ban kiêm phó chánh vp ban chỉ đạo cải cách tư pháp tư bullet 75 ông nguyễn văn pha phó chủ tịch ủy ban tư mttq việt nam bullet 76 ông đặng thuần phong phó chủ nhiệm ủy ban các vấn đề xã hội của qh bullet 77 bà tòng thị phóng ủy viên bộ chính trị phó chủ tịch qh bullet 78 ông nguyễn hạnh phúc tổng thư ký quốc hội bullet 79 bà nguyễn thị mai phương vụ trưởng vụ pháp chế bộ kh-cn bullet 80 ông đặng xuân phương phó viện trưởng viện nghiên cứu lập pháp thuộc ubtvqh bullet 81 ông nguyễn hữu quang ủy viên thường trực ủy ban tài chính ngân sách của qh bullet 82 ông đỗ văn sinh phó tổng giám đốc bảo hiểm xã hội việt nam bullet 83 ông phạm lương sơn trưởng ban thực hiện chính sách y tế bảo hiểm xã hội việt nam bullet 84 ông nguyễn minh sơn vụ trưởng vụ kinh tế văn phòng qh bullet 85 ông bùi thanh sơn thứ trưởng bộ ngoại giao bullet 86 ông đinh công sỹ ủy viên thường trực ủy ban đối ngoại của qh bullet 87 ông nguyễn lâm thành phó chủ tịch hội đồng dân tộc của qh bullet 88 ông ngô trung thành vụ trưởng vụ pháp luật văn phòng qh bullet 89 ông phạm tất thắng ủy viên thường trực
|
[
"pháp",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"bullet",
"72",
"bà",
"lê",
"thị",
"nguyệt",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"các",
"vấn",
"đề",
"xã",
"hội",
"của",
"qh",
"bullet",
"73",
"ông",
"đinh",
"văn",
"nhã",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"tài",
"chính",
"ngân",
"sách",
"của",
"qh",
"bullet",
"74",
"ông",
"lưu",
"bình",
"nhưỡng",
"vụ",
"trưởng",
"trưởng",
"ban",
"kiêm",
"phó",
"chánh",
"vp",
"ban",
"chỉ",
"đạo",
"cải",
"cách",
"tư",
"pháp",
"tư",
"bullet",
"75",
"ông",
"nguyễn",
"văn",
"pha",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"tư",
"mttq",
"việt",
"nam",
"bullet",
"76",
"ông",
"đặng",
"thuần",
"phong",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"các",
"vấn",
"đề",
"xã",
"hội",
"của",
"qh",
"bullet",
"77",
"bà",
"tòng",
"thị",
"phóng",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"qh",
"bullet",
"78",
"ông",
"nguyễn",
"hạnh",
"phúc",
"tổng",
"thư",
"ký",
"quốc",
"hội",
"bullet",
"79",
"bà",
"nguyễn",
"thị",
"mai",
"phương",
"vụ",
"trưởng",
"vụ",
"pháp",
"chế",
"bộ",
"kh-cn",
"bullet",
"80",
"ông",
"đặng",
"xuân",
"phương",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"lập",
"pháp",
"thuộc",
"ubtvqh",
"bullet",
"81",
"ông",
"nguyễn",
"hữu",
"quang",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"tài",
"chính",
"ngân",
"sách",
"của",
"qh",
"bullet",
"82",
"ông",
"đỗ",
"văn",
"sinh",
"phó",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"bảo",
"hiểm",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"bullet",
"83",
"ông",
"phạm",
"lương",
"sơn",
"trưởng",
"ban",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"y",
"tế",
"bảo",
"hiểm",
"xã",
"hội",
"việt",
"nam",
"bullet",
"84",
"ông",
"nguyễn",
"minh",
"sơn",
"vụ",
"trưởng",
"vụ",
"kinh",
"tế",
"văn",
"phòng",
"qh",
"bullet",
"85",
"ông",
"bùi",
"thanh",
"sơn",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"bullet",
"86",
"ông",
"đinh",
"công",
"sỹ",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực",
"ủy",
"ban",
"đối",
"ngoại",
"của",
"qh",
"bullet",
"87",
"ông",
"nguyễn",
"lâm",
"thành",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"dân",
"tộc",
"của",
"qh",
"bullet",
"88",
"ông",
"ngô",
"trung",
"thành",
"vụ",
"trưởng",
"vụ",
"pháp",
"luật",
"văn",
"phòng",
"qh",
"bullet",
"89",
"ông",
"phạm",
"tất",
"thắng",
"ủy",
"viên",
"thường",
"trực"
] |
cứu biến đổi khí hậu trong quá khứ từ mô hình hóa và những quan sát thời hiện đại kể từ thập niên 1950 hạn hán và sóng nhiệt đã xuất hiện đồng thời với tần suất gia tăng tình trạng cực kỳ khô hoặc ẩm trong thời kỳ gió mùa ngày càng thấy nhiều ở ấn độ và đông á sức gió và lượng mưa cao nhất từ xoáy thuận nhiệt đới có vẻ đang tăng lên mực nước biển đang dâng cao là hệ quả của việc sông băng cùng các phiến băng ở greenland và châu nam cực tan chảy giai đoạn 1993 đến 2017 mức dâng tăng theo thời gian trung bình 3 1 ± 0 3 mm một năm ipcc dự báo trong kịch bản phát thải rất nhiều thì đến hết thế kỷ 21 mực nước biển có thể dâng cao đến 61–110 cm đại dương ấm lên đang đào mòn và đe dọa tháo rời phần cửa sông băng châu nam cực dễ khiến phiến băng tan nhiều và khả năng mực nước biển dâng cao 2 mét vào năm 2100 dưới điều kiện mức phát thải cao vì biến đổi khí hậu băng biển vùng bắc cực đã mỏng đi và thu hẹp qua hàng thập kỷ khiến nó trở nên mong manh trước những dị thường bầu khí quyển những mùa hè không băng được dự kiến hiếm gặp với mức ấm lên nhưng sẽ xảy ra một lần mỗi ba đến mười năm với mức ấm lên hàm lượng khí quyển cao hơn
|
[
"cứu",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"trong",
"quá",
"khứ",
"từ",
"mô",
"hình",
"hóa",
"và",
"những",
"quan",
"sát",
"thời",
"hiện",
"đại",
"kể",
"từ",
"thập",
"niên",
"1950",
"hạn",
"hán",
"và",
"sóng",
"nhiệt",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"đồng",
"thời",
"với",
"tần",
"suất",
"gia",
"tăng",
"tình",
"trạng",
"cực",
"kỳ",
"khô",
"hoặc",
"ẩm",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"gió",
"mùa",
"ngày",
"càng",
"thấy",
"nhiều",
"ở",
"ấn",
"độ",
"và",
"đông",
"á",
"sức",
"gió",
"và",
"lượng",
"mưa",
"cao",
"nhất",
"từ",
"xoáy",
"thuận",
"nhiệt",
"đới",
"có",
"vẻ",
"đang",
"tăng",
"lên",
"mực",
"nước",
"biển",
"đang",
"dâng",
"cao",
"là",
"hệ",
"quả",
"của",
"việc",
"sông",
"băng",
"cùng",
"các",
"phiến",
"băng",
"ở",
"greenland",
"và",
"châu",
"nam",
"cực",
"tan",
"chảy",
"giai",
"đoạn",
"1993",
"đến",
"2017",
"mức",
"dâng",
"tăng",
"theo",
"thời",
"gian",
"trung",
"bình",
"3",
"1",
"±",
"0",
"3",
"mm",
"một",
"năm",
"ipcc",
"dự",
"báo",
"trong",
"kịch",
"bản",
"phát",
"thải",
"rất",
"nhiều",
"thì",
"đến",
"hết",
"thế",
"kỷ",
"21",
"mực",
"nước",
"biển",
"có",
"thể",
"dâng",
"cao",
"đến",
"61–110",
"cm",
"đại",
"dương",
"ấm",
"lên",
"đang",
"đào",
"mòn",
"và",
"đe",
"dọa",
"tháo",
"rời",
"phần",
"cửa",
"sông",
"băng",
"châu",
"nam",
"cực",
"dễ",
"khiến",
"phiến",
"băng",
"tan",
"nhiều",
"và",
"khả",
"năng",
"mực",
"nước",
"biển",
"dâng",
"cao",
"2",
"mét",
"vào",
"năm",
"2100",
"dưới",
"điều",
"kiện",
"mức",
"phát",
"thải",
"cao",
"vì",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"băng",
"biển",
"vùng",
"bắc",
"cực",
"đã",
"mỏng",
"đi",
"và",
"thu",
"hẹp",
"qua",
"hàng",
"thập",
"kỷ",
"khiến",
"nó",
"trở",
"nên",
"mong",
"manh",
"trước",
"những",
"dị",
"thường",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"những",
"mùa",
"hè",
"không",
"băng",
"được",
"dự",
"kiến",
"hiếm",
"gặp",
"với",
"mức",
"ấm",
"lên",
"nhưng",
"sẽ",
"xảy",
"ra",
"một",
"lần",
"mỗi",
"ba",
"đến",
"mười",
"năm",
"với",
"mức",
"ấm",
"lên",
"hàm",
"lượng",
"khí",
"quyển",
"cao",
"hơn"
] |
bathippus morsitans là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi bathippus bathippus morsitans được mary agard pocock miêu tả năm 1897
|
[
"bathippus",
"morsitans",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"bathippus",
"bathippus",
"morsitans",
"được",
"mary",
"agard",
"pocock",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
google play google chrome os play trước đây là android market xuất hiện từ ngày 22 tháng 10 năm 2008 từ năm 2012 cập nhật lên google play store cửa hàng play hay ch play là nền tảng phân phối kỹ thuật số các ứng dụng cho hệ điều hành android và cửa hàng truyền thông kỹ thuật số điều hành bởi google dịch vụ cho phép người dùng duyệt và tải về các ứng dụng phát triển bởi android sdk và được đăng tải thông qua google như nhạc tạp chí sách phim chương trình truyền hình người dùng có thể mua phần cứng như chromebook google nexus điện thoại di động chromecast phụ kiện thông qua google play các ứng dụng có sẵn trên google play gồm hai bản miễn phí và tính phí họ có thể tải trực tiếp từ một thiết bị android hoặc google tv thông qua ứng dụng play store hoặc cài đặt ứng dụng đến thiết bị từ trang chủ google play ứng dụng có thể cài trực tiếp đến các thiết bị blackberry 10 như z30 z10 thông qua ứng dụng được gọi là snap nếu nó đang chạy os10 2 1 hoặc cao hơn nhiều ứng dụng được hướng đến người dùng sử dụng dựa trên một số thuộc tính đặc biệt của phần cứng trên thiết bị như cảm biến chuyển động cho các trò chơi phụ thuộc vào chuyển động hoặc cảm biến ở phía trước cho cuộc gọi trực tuyến vào ngày 6 tháng 3 năm 2012 với sự hợp
|
[
"google",
"play",
"google",
"chrome",
"os",
"play",
"trước",
"đây",
"là",
"android",
"market",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"2008",
"từ",
"năm",
"2012",
"cập",
"nhật",
"lên",
"google",
"play",
"store",
"cửa",
"hàng",
"play",
"hay",
"ch",
"play",
"là",
"nền",
"tảng",
"phân",
"phối",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"các",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"hệ",
"điều",
"hành",
"android",
"và",
"cửa",
"hàng",
"truyền",
"thông",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"điều",
"hành",
"bởi",
"google",
"dịch",
"vụ",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"duyệt",
"và",
"tải",
"về",
"các",
"ứng",
"dụng",
"phát",
"triển",
"bởi",
"android",
"sdk",
"và",
"được",
"đăng",
"tải",
"thông",
"qua",
"google",
"như",
"nhạc",
"tạp",
"chí",
"sách",
"phim",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"mua",
"phần",
"cứng",
"như",
"chromebook",
"google",
"nexus",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"chromecast",
"phụ",
"kiện",
"thông",
"qua",
"google",
"play",
"các",
"ứng",
"dụng",
"có",
"sẵn",
"trên",
"google",
"play",
"gồm",
"hai",
"bản",
"miễn",
"phí",
"và",
"tính",
"phí",
"họ",
"có",
"thể",
"tải",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"một",
"thiết",
"bị",
"android",
"hoặc",
"google",
"tv",
"thông",
"qua",
"ứng",
"dụng",
"play",
"store",
"hoặc",
"cài",
"đặt",
"ứng",
"dụng",
"đến",
"thiết",
"bị",
"từ",
"trang",
"chủ",
"google",
"play",
"ứng",
"dụng",
"có",
"thể",
"cài",
"trực",
"tiếp",
"đến",
"các",
"thiết",
"bị",
"blackberry",
"10",
"như",
"z30",
"z10",
"thông",
"qua",
"ứng",
"dụng",
"được",
"gọi",
"là",
"snap",
"nếu",
"nó",
"đang",
"chạy",
"os10",
"2",
"1",
"hoặc",
"cao",
"hơn",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"được",
"hướng",
"đến",
"người",
"dùng",
"sử",
"dụng",
"dựa",
"trên",
"một",
"số",
"thuộc",
"tính",
"đặc",
"biệt",
"của",
"phần",
"cứng",
"trên",
"thiết",
"bị",
"như",
"cảm",
"biến",
"chuyển",
"động",
"cho",
"các",
"trò",
"chơi",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"chuyển",
"động",
"hoặc",
"cảm",
"biến",
"ở",
"phía",
"trước",
"cho",
"cuộc",
"gọi",
"trực",
"tuyến",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"với",
"sự",
"hợp"
] |
anisodes paucinotata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"anisodes",
"paucinotata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
casaloldo là một đô thị tại tỉnh mantova trong vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 110 km về phía đông của milano và khoảng 25 km về phía tây bắc của mantova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 436 người và diện tích là 16 8 km² casaloldo giáp các đô thị asola castel goffredo ceresara piubega == liên kết ngoài == bullet www comune casaloldo mn it
|
[
"casaloldo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"tỉnh",
"mantova",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"110",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"mantova",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"2",
"436",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"16",
"8",
"km²",
"casaloldo",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"asola",
"castel",
"goffredo",
"ceresara",
"piubega",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"casaloldo",
"mn",
"it"
] |
16222 donnanderson 2000 dk55 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 2 năm 2000 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 16222 donnanderson
|
[
"16222",
"donnanderson",
"2000",
"dk55",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"29",
"tháng",
"2",
"năm",
"2000",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"16222",
"donnanderson"
] |
işıklar mut işıklar là một xã thuộc huyện mut tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 623 người
|
[
"işıklar",
"mut",
"işıklar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mut",
"tỉnh",
"mersin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"623",
"người"
] |
aspidistra nanchuanensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được tillich mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"aspidistra",
"nanchuanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"tillich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
mimonicarete barbicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"mimonicarete",
"barbicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hovea parvicalyx là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được i thomps miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"hovea",
"parvicalyx",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"i",
"thomps",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
khâm thành là một xã thuộc huyện trùng khánh tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã khâm thành nằm ở phía tây bắc huyện trùng khánh có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã phong châu bullet phía tây giáp trung quốc bullet phía nam giáp thị trấn trùng khánh và xã lăng hiếu bullet phía bắc giáp xã ngọc khê và xã phong nặm xã khâm thành có diện tích 44 40 km² dân số năm 2019 là 2 917 người mật độ dân số đạt 66 người km² trên địa bàn xã khâm thành có một số ngọn núi như cô chia khau rung lũng po lũng bằng lũng choát lũng chuông lũng tỳ lũng quang lũng chi nậm thúm lũng gà pài làn lộng tang lũng găn lũng po lũng cao ngườm bang phia thang thua khao có dòng suối cạn chảy qua tỉnh lộ 211 chạy qua địa bàn xã == lịch sử == địa bàn xã khâm thành hiện nay trước đây vốn là hai xã khâm thành và ngọc chung thuộc huyện trùng khánh ngày 9 tháng 9 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh cao bằng ban hành nghị quyết số 27 nq-hđnd<ref name=27 2019 nq-hđnd>< ref> về việc sáp nhập một số xóm thuộc hai xã khâm thành và ngọc chung trước khi sáp nhập xã khâm thành có diện tích 23 58 km² dân số là 1 854 người mật độ dân số đạt 79 người km² có 7 xóm pác chang nậm sum pác thay tấn mấu đà hoặc bản mới phia hồng xã ngọc chung có diện tích 20 82 km² dân số là 1 053 người
|
[
"khâm",
"thành",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"trùng",
"khánh",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"khâm",
"thành",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"huyện",
"trùng",
"khánh",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"phong",
"châu",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"thị",
"trấn",
"trùng",
"khánh",
"và",
"xã",
"lăng",
"hiếu",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"ngọc",
"khê",
"và",
"xã",
"phong",
"nặm",
"xã",
"khâm",
"thành",
"có",
"diện",
"tích",
"44",
"40",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"2",
"917",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"66",
"người",
"km²",
"trên",
"địa",
"bàn",
"xã",
"khâm",
"thành",
"có",
"một",
"số",
"ngọn",
"núi",
"như",
"cô",
"chia",
"khau",
"rung",
"lũng",
"po",
"lũng",
"bằng",
"lũng",
"choát",
"lũng",
"chuông",
"lũng",
"tỳ",
"lũng",
"quang",
"lũng",
"chi",
"nậm",
"thúm",
"lũng",
"gà",
"pài",
"làn",
"lộng",
"tang",
"lũng",
"găn",
"lũng",
"po",
"lũng",
"cao",
"ngườm",
"bang",
"phia",
"thang",
"thua",
"khao",
"có",
"dòng",
"suối",
"cạn",
"chảy",
"qua",
"tỉnh",
"lộ",
"211",
"chạy",
"qua",
"địa",
"bàn",
"xã",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"địa",
"bàn",
"xã",
"khâm",
"thành",
"hiện",
"nay",
"trước",
"đây",
"vốn",
"là",
"hai",
"xã",
"khâm",
"thành",
"và",
"ngọc",
"chung",
"thuộc",
"huyện",
"trùng",
"khánh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"27",
"nq-hđnd<ref",
"name=27",
"2019",
"nq-hđnd><",
"ref>",
"về",
"việc",
"sáp",
"nhập",
"một",
"số",
"xóm",
"thuộc",
"hai",
"xã",
"khâm",
"thành",
"và",
"ngọc",
"chung",
"trước",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"xã",
"khâm",
"thành",
"có",
"diện",
"tích",
"23",
"58",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"1",
"854",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"79",
"người",
"km²",
"có",
"7",
"xóm",
"pác",
"chang",
"nậm",
"sum",
"pác",
"thay",
"tấn",
"mấu",
"đà",
"hoặc",
"bản",
"mới",
"phia",
"hồng",
"xã",
"ngọc",
"chung",
"có",
"diện",
"tích",
"20",
"82",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"1",
"053",
"người"
] |
châu bình định hướng châu bình có thể là một trong số các địa danh sau đây === việt nam === bullet xã châu bình huyện giồng trôm bến tre bullet xã châu bình huyện quỳ châu nghệ an === trung quốc === bullet châu bình tân châu sơn đông
|
[
"châu",
"bình",
"định",
"hướng",
"châu",
"bình",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"địa",
"danh",
"sau",
"đây",
"===",
"việt",
"nam",
"===",
"bullet",
"xã",
"châu",
"bình",
"huyện",
"giồng",
"trôm",
"bến",
"tre",
"bullet",
"xã",
"châu",
"bình",
"huyện",
"quỳ",
"châu",
"nghệ",
"an",
"===",
"trung",
"quốc",
"===",
"bullet",
"châu",
"bình",
"tân",
"châu",
"sơn",
"đông"
] |
anh đức tên thật là bùi đức ái 1935 – 2014 là một nhà văn việt nam từng được trao giải thưởng hồ chí minh do những đóng góp cho văn học việt nam trong giai đoạn chiến tranh việt nam == tiểu sử và nghiệp văn == === bắt đầu nghề viết văn === bùi đức ái rời gia đình vào chiến khu của lực lượng kháng chiến ở miền nam việt nam hoạt động từ khi còn trẻ năm 1953 ông được điều về làm ở báo cứu quốc nam bộ ông được trao giải thưởng văn nghệ cửu long trong giai đoạn này người đầu tiên được coi là đã phát hiện ra năng khiếu văn học của bùi đức ái là nhà văn đoàn giỏi vào những năm 20 tuổi khi mới bắt đầu nghề văn anh đức từng đề nghị đoàn giỏi một nhà văn đàn anh xem và nhận xét những tác phẩm của mình sau đó bùi đức ái tập kết ra miền bắc trong thời gian ở miền bắc ông viết với bút danh bùi đức ái thời gian này ông được gặp và tiếp xúc với nhiều nhà văn lớn cùng thời tại hà nội theo phân công của hội nhà văn việt nam mỗi nhà văn có kinh nghiệm giúp đỡ truyền đạt kinh nghiệm đọc và góp ý bản thảo cho một cây bút trẻ tập kết người được giao kèm cặp bùi đức ái là nhà văn nguyễn huy tưởng ngoài ra bùi đức ái đi
|
[
"anh",
"đức",
"tên",
"thật",
"là",
"bùi",
"đức",
"ái",
"1935",
"–",
"2014",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"việt",
"nam",
"từng",
"được",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"do",
"những",
"đóng",
"góp",
"cho",
"văn",
"học",
"việt",
"nam",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"và",
"nghiệp",
"văn",
"==",
"===",
"bắt",
"đầu",
"nghề",
"viết",
"văn",
"===",
"bùi",
"đức",
"ái",
"rời",
"gia",
"đình",
"vào",
"chiến",
"khu",
"của",
"lực",
"lượng",
"kháng",
"chiến",
"ở",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"hoạt",
"động",
"từ",
"khi",
"còn",
"trẻ",
"năm",
"1953",
"ông",
"được",
"điều",
"về",
"làm",
"ở",
"báo",
"cứu",
"quốc",
"nam",
"bộ",
"ông",
"được",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"văn",
"nghệ",
"cửu",
"long",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"người",
"đầu",
"tiên",
"được",
"coi",
"là",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"năng",
"khiếu",
"văn",
"học",
"của",
"bùi",
"đức",
"ái",
"là",
"nhà",
"văn",
"đoàn",
"giỏi",
"vào",
"những",
"năm",
"20",
"tuổi",
"khi",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"nghề",
"văn",
"anh",
"đức",
"từng",
"đề",
"nghị",
"đoàn",
"giỏi",
"một",
"nhà",
"văn",
"đàn",
"anh",
"xem",
"và",
"nhận",
"xét",
"những",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"sau",
"đó",
"bùi",
"đức",
"ái",
"tập",
"kết",
"ra",
"miền",
"bắc",
"trong",
"thời",
"gian",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ông",
"viết",
"với",
"bút",
"danh",
"bùi",
"đức",
"ái",
"thời",
"gian",
"này",
"ông",
"được",
"gặp",
"và",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"nhiều",
"nhà",
"văn",
"lớn",
"cùng",
"thời",
"tại",
"hà",
"nội",
"theo",
"phân",
"công",
"của",
"hội",
"nhà",
"văn",
"việt",
"nam",
"mỗi",
"nhà",
"văn",
"có",
"kinh",
"nghiệm",
"giúp",
"đỡ",
"truyền",
"đạt",
"kinh",
"nghiệm",
"đọc",
"và",
"góp",
"ý",
"bản",
"thảo",
"cho",
"một",
"cây",
"bút",
"trẻ",
"tập",
"kết",
"người",
"được",
"giao",
"kèm",
"cặp",
"bùi",
"đức",
"ái",
"là",
"nhà",
"văn",
"nguyễn",
"huy",
"tưởng",
"ngoài",
"ra",
"bùi",
"đức",
"ái",
"đi"
] |
masdevallia glandulosa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được königer mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
|
[
"masdevallia",
"glandulosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"königer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
là vật liệu quang học hồng ngoại có tầm quan trọng cao và có thể dễ dàng cắt đánh bóng thành các thấu kính hay cửa sổ cụ thể nó được sử dụng như là thấu kính vật trong các camera nhiệt làm việc trong khoảng bước sóng 8-14 micron chụp hình nhiệt thụ động và cho hot-spot detection in military and fire fighting applications vật liệu này có chiết suất rất cao 4 0 và vì thế cần được bọc lót chống phản xạ cụ thể lớp bọc lót chống phản xạ đặc biệt rất cứng như cacbon tựa kim cương dlc chiết suất 2 0 là phù hợp tốt nhất và sản sinh ra bề mặt cứng như kim cương có thể chống chịu được các tác động môi trường khác nhau hợp kim gecmanua silic hay silic-germani sige rất nhanh chóng trở thành vật liệu bán dẫn quan trọng dùng trong các mạch ic tốc độ cao các mạch ic dùng các tính chất của kết nối si-sige có thể nhanh hơn nhiều so với các mạch chỉ dùng silic ứng dụng khác bullet tác nhân trong sản xuất hợp kim bullet phosphor trong các đèn huỳnh quang bullet chất xúc tác bullet các thiết bị phát hiện dùng một tinh thể germani độ tinh khiết cao có thể nhận dạng chính xác nguồn bức xạ ví dụ trong an ninh hàng không bullet các đĩa bán dẫn với nền là germani cho các tế bào quang điện hiệu suất cao đa kết nối trong các ứng dụng cho tàu vũ trụ một
|
[
"là",
"vật",
"liệu",
"quang",
"học",
"hồng",
"ngoại",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"cao",
"và",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"cắt",
"đánh",
"bóng",
"thành",
"các",
"thấu",
"kính",
"hay",
"cửa",
"sổ",
"cụ",
"thể",
"nó",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"là",
"thấu",
"kính",
"vật",
"trong",
"các",
"camera",
"nhiệt",
"làm",
"việc",
"trong",
"khoảng",
"bước",
"sóng",
"8-14",
"micron",
"chụp",
"hình",
"nhiệt",
"thụ",
"động",
"và",
"cho",
"hot-spot",
"detection",
"in",
"military",
"and",
"fire",
"fighting",
"applications",
"vật",
"liệu",
"này",
"có",
"chiết",
"suất",
"rất",
"cao",
"4",
"0",
"và",
"vì",
"thế",
"cần",
"được",
"bọc",
"lót",
"chống",
"phản",
"xạ",
"cụ",
"thể",
"lớp",
"bọc",
"lót",
"chống",
"phản",
"xạ",
"đặc",
"biệt",
"rất",
"cứng",
"như",
"cacbon",
"tựa",
"kim",
"cương",
"dlc",
"chiết",
"suất",
"2",
"0",
"là",
"phù",
"hợp",
"tốt",
"nhất",
"và",
"sản",
"sinh",
"ra",
"bề",
"mặt",
"cứng",
"như",
"kim",
"cương",
"có",
"thể",
"chống",
"chịu",
"được",
"các",
"tác",
"động",
"môi",
"trường",
"khác",
"nhau",
"hợp",
"kim",
"gecmanua",
"silic",
"hay",
"silic-germani",
"sige",
"rất",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"thành",
"vật",
"liệu",
"bán",
"dẫn",
"quan",
"trọng",
"dùng",
"trong",
"các",
"mạch",
"ic",
"tốc",
"độ",
"cao",
"các",
"mạch",
"ic",
"dùng",
"các",
"tính",
"chất",
"của",
"kết",
"nối",
"si-sige",
"có",
"thể",
"nhanh",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"các",
"mạch",
"chỉ",
"dùng",
"silic",
"ứng",
"dụng",
"khác",
"bullet",
"tác",
"nhân",
"trong",
"sản",
"xuất",
"hợp",
"kim",
"bullet",
"phosphor",
"trong",
"các",
"đèn",
"huỳnh",
"quang",
"bullet",
"chất",
"xúc",
"tác",
"bullet",
"các",
"thiết",
"bị",
"phát",
"hiện",
"dùng",
"một",
"tinh",
"thể",
"germani",
"độ",
"tinh",
"khiết",
"cao",
"có",
"thể",
"nhận",
"dạng",
"chính",
"xác",
"nguồn",
"bức",
"xạ",
"ví",
"dụ",
"trong",
"an",
"ninh",
"hàng",
"không",
"bullet",
"các",
"đĩa",
"bán",
"dẫn",
"với",
"nền",
"là",
"germani",
"cho",
"các",
"tế",
"bào",
"quang",
"điện",
"hiệu",
"suất",
"cao",
"đa",
"kết",
"nối",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"tàu",
"vũ",
"trụ",
"một"
] |
đội tuyển fed cup bồ đào nha đại diện bồ đào nha ở giải đấu quần vợt fed cup và được quản lý bởi liên đoàn quần vợt bồ đào nha đội thi đấu ở nhóm ii khu vực âu phi in 2011 được thăng hạng nhóm i năm 2012 == lịch sử == bồ đào nha tham dự kì fed cup đầu tiên vào năm 1968 thành tích tốt nhất của đội là xếp thứ 5 chung cuộc ở nhóm i khu vực âu phi năm 2012 == đội hình hiện tại 2017 == bullet michelle larcher de brito bullet inês murta bullet maria joão koehler bullet joana valle costa == xem thêm == bullet fed cup bullet đội tuyển davis cup bồ đào nha
|
[
"đội",
"tuyển",
"fed",
"cup",
"bồ",
"đào",
"nha",
"đại",
"diện",
"bồ",
"đào",
"nha",
"ở",
"giải",
"đấu",
"quần",
"vợt",
"fed",
"cup",
"và",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"liên",
"đoàn",
"quần",
"vợt",
"bồ",
"đào",
"nha",
"đội",
"thi",
"đấu",
"ở",
"nhóm",
"ii",
"khu",
"vực",
"âu",
"phi",
"in",
"2011",
"được",
"thăng",
"hạng",
"nhóm",
"i",
"năm",
"2012",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"bồ",
"đào",
"nha",
"tham",
"dự",
"kì",
"fed",
"cup",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1968",
"thành",
"tích",
"tốt",
"nhất",
"của",
"đội",
"là",
"xếp",
"thứ",
"5",
"chung",
"cuộc",
"ở",
"nhóm",
"i",
"khu",
"vực",
"âu",
"phi",
"năm",
"2012",
"==",
"đội",
"hình",
"hiện",
"tại",
"2017",
"==",
"bullet",
"michelle",
"larcher",
"de",
"brito",
"bullet",
"inês",
"murta",
"bullet",
"maria",
"joão",
"koehler",
"bullet",
"joana",
"valle",
"costa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"fed",
"cup",
"bullet",
"đội",
"tuyển",
"davis",
"cup",
"bồ",
"đào",
"nha"
] |
edith cavell edith louisa cavell sinh ngày 4 tháng 12 năm 1865 mất ngày 12 tháng 10 năm 1915 là một nữ y tá người anh bà thường được nhắc đến do trong chiến tranh thế giới thứ nhất đã cứu mạng sống của rất nhiều binh lính từ cả hai phe mà không phân biệt đối xử nhất là đã giúp đỡ khoảng 200 binh lính phe đồng minh trốn thoát khỏi nước bỉ bị quân đội đức chiếm đóng bà đã bị quân đội đức bắt vì bị kết tội phản quốc rồi bị kết án tử hình theo phán xét của một toà án quân sự đức bất chấp sự phản đối mạnh mẽ của dư luận quốc tế thời đó cuộc hành hình bà đã bị lên án trên toàn thế giới vào đêm trước cuộc hành hình bà nói lòng yêu nước là chưa đủ với tôi tôi không có thù hận hay ghét bỏ bất cứ ai những lời này sau đó được ghi trên đài tưởng niệm bà gần quảng trường trafalgar bà còn nói thêm rằng tôi sẽ không ngừng chìa cánh tay cho đến khi những người khó khăn hơn mình được giúp đỡ tấm lòng của bà được coi như lòng nhân đạo của bậc thánh giáo hội anh đã kỷ niệm bà trong lịch các thánh vào ngày 12 tháng mười ngày bà bị bắn lúc gần tròn 50 tuổi cavell cũng được đánh giá là một nhà tiên phong của công việc điều dưỡng hiện đại ở
|
[
"edith",
"cavell",
"edith",
"louisa",
"cavell",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"1865",
"mất",
"ngày",
"12",
"tháng",
"10",
"năm",
"1915",
"là",
"một",
"nữ",
"y",
"tá",
"người",
"anh",
"bà",
"thường",
"được",
"nhắc",
"đến",
"do",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"đã",
"cứu",
"mạng",
"sống",
"của",
"rất",
"nhiều",
"binh",
"lính",
"từ",
"cả",
"hai",
"phe",
"mà",
"không",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"nhất",
"là",
"đã",
"giúp",
"đỡ",
"khoảng",
"200",
"binh",
"lính",
"phe",
"đồng",
"minh",
"trốn",
"thoát",
"khỏi",
"nước",
"bỉ",
"bị",
"quân",
"đội",
"đức",
"chiếm",
"đóng",
"bà",
"đã",
"bị",
"quân",
"đội",
"đức",
"bắt",
"vì",
"bị",
"kết",
"tội",
"phản",
"quốc",
"rồi",
"bị",
"kết",
"án",
"tử",
"hình",
"theo",
"phán",
"xét",
"của",
"một",
"toà",
"án",
"quân",
"sự",
"đức",
"bất",
"chấp",
"sự",
"phản",
"đối",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"dư",
"luận",
"quốc",
"tế",
"thời",
"đó",
"cuộc",
"hành",
"hình",
"bà",
"đã",
"bị",
"lên",
"án",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"vào",
"đêm",
"trước",
"cuộc",
"hành",
"hình",
"bà",
"nói",
"lòng",
"yêu",
"nước",
"là",
"chưa",
"đủ",
"với",
"tôi",
"tôi",
"không",
"có",
"thù",
"hận",
"hay",
"ghét",
"bỏ",
"bất",
"cứ",
"ai",
"những",
"lời",
"này",
"sau",
"đó",
"được",
"ghi",
"trên",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"bà",
"gần",
"quảng",
"trường",
"trafalgar",
"bà",
"còn",
"nói",
"thêm",
"rằng",
"tôi",
"sẽ",
"không",
"ngừng",
"chìa",
"cánh",
"tay",
"cho",
"đến",
"khi",
"những",
"người",
"khó",
"khăn",
"hơn",
"mình",
"được",
"giúp",
"đỡ",
"tấm",
"lòng",
"của",
"bà",
"được",
"coi",
"như",
"lòng",
"nhân",
"đạo",
"của",
"bậc",
"thánh",
"giáo",
"hội",
"anh",
"đã",
"kỷ",
"niệm",
"bà",
"trong",
"lịch",
"các",
"thánh",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"mười",
"ngày",
"bà",
"bị",
"bắn",
"lúc",
"gần",
"tròn",
"50",
"tuổi",
"cavell",
"cũng",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"nhà",
"tiên",
"phong",
"của",
"công",
"việc",
"điều",
"dưỡng",
"hiện",
"đại",
"ở"
] |
anthelephila decellei là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được bonadona miêu tả khoa học năm 1969
|
[
"anthelephila",
"decellei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"bonadona",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1969"
] |
pangrapta trimantesalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"pangrapta",
"trimantesalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
aneflomorpha ruficollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"aneflomorpha",
"ruficollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
barissa là một ngôi làng syria nằm ở abu al-duhur nahiyah ở huyện idlib idlib theo cục thống kê trung ương syria cbs barissa có dân số 714 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
|
[
"barissa",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"abu",
"al-duhur",
"nahiyah",
"ở",
"huyện",
"idlib",
"idlib",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"barissa",
"có",
"dân",
"số",
"714",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004"
] |
hoạt động kinh tế phố ma cũng hiện diện tại vài điểm trong khu vực một trong những ví dụ nổi bật nhất là monte cristo nằm ở độ cao 842 mét so với mực nước biển bên trong lưu vực sông sauk trong những năm 1890 đã được xây lên và chứng kiến bùng nổ dân số lên tới hàng ngàn cư dân john davison rockefeller và công ty của ông sở hữu hai phần ba lô đất tốt nhất hơn 200 mỏ bạc được xây lên trong vài tháng với sự xuất hiện của đường sắt nhưng sau đó chúng liên tục bị lũ lụt nhấn chìm và cuối cùng bị bỏ hoang vào đầu thế kỷ thành phố gần như bị bỏ hoang bởi cơn sốt vàng klondike cơ sở chính thức cuối cùng đã bị đốt cháy vào năm 1983 dân số cascade rất phức tạp và nhiều nguồn hỗn hợp làn sóng nhập cư đầu tiên sau khám phá của công ty vịnh hudson chủ yếu đến từ vùng trung tây hoa kỳ illinois wisconsin indiana kansas ohio và nebraska sau đó người nhập cư khác bị thu hút đến các khu vực miền núi này người scandinavi ở phía tây thuộc các khu vực dãy núi nằm gần đại dương người đức vào những năm 1880 và 1890 chủ yếu định cư ở quận quận snohomish washington sau đó là người canada gần mineral dưới chân núi rainier chỉ những người nhập cư từ bắc carolina và tennessee định cư từ
|
[
"hoạt",
"động",
"kinh",
"tế",
"phố",
"ma",
"cũng",
"hiện",
"diện",
"tại",
"vài",
"điểm",
"trong",
"khu",
"vực",
"một",
"trong",
"những",
"ví",
"dụ",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"là",
"monte",
"cristo",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"842",
"mét",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"bên",
"trong",
"lưu",
"vực",
"sông",
"sauk",
"trong",
"những",
"năm",
"1890",
"đã",
"được",
"xây",
"lên",
"và",
"chứng",
"kiến",
"bùng",
"nổ",
"dân",
"số",
"lên",
"tới",
"hàng",
"ngàn",
"cư",
"dân",
"john",
"davison",
"rockefeller",
"và",
"công",
"ty",
"của",
"ông",
"sở",
"hữu",
"hai",
"phần",
"ba",
"lô",
"đất",
"tốt",
"nhất",
"hơn",
"200",
"mỏ",
"bạc",
"được",
"xây",
"lên",
"trong",
"vài",
"tháng",
"với",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"đường",
"sắt",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"chúng",
"liên",
"tục",
"bị",
"lũ",
"lụt",
"nhấn",
"chìm",
"và",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thành",
"phố",
"gần",
"như",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"bởi",
"cơn",
"sốt",
"vàng",
"klondike",
"cơ",
"sở",
"chính",
"thức",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"bị",
"đốt",
"cháy",
"vào",
"năm",
"1983",
"dân",
"số",
"cascade",
"rất",
"phức",
"tạp",
"và",
"nhiều",
"nguồn",
"hỗn",
"hợp",
"làn",
"sóng",
"nhập",
"cư",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"khám",
"phá",
"của",
"công",
"ty",
"vịnh",
"hudson",
"chủ",
"yếu",
"đến",
"từ",
"vùng",
"trung",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"illinois",
"wisconsin",
"indiana",
"kansas",
"ohio",
"và",
"nebraska",
"sau",
"đó",
"người",
"nhập",
"cư",
"khác",
"bị",
"thu",
"hút",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"miền",
"núi",
"này",
"người",
"scandinavi",
"ở",
"phía",
"tây",
"thuộc",
"các",
"khu",
"vực",
"dãy",
"núi",
"nằm",
"gần",
"đại",
"dương",
"người",
"đức",
"vào",
"những",
"năm",
"1880",
"và",
"1890",
"chủ",
"yếu",
"định",
"cư",
"ở",
"quận",
"quận",
"snohomish",
"washington",
"sau",
"đó",
"là",
"người",
"canada",
"gần",
"mineral",
"dưới",
"chân",
"núi",
"rainier",
"chỉ",
"những",
"người",
"nhập",
"cư",
"từ",
"bắc",
"carolina",
"và",
"tennessee",
"định",
"cư",
"từ"
] |
dendrophorbium cabrerae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
|
[
"dendrophorbium",
"cabrerae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"c",
"jeffrey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
hms cygnet mười sáu tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được đặt cái tên hms cygnet thiên nga con bullet là một tàu chiến 3 khẩu pháo được đóng năm 1585 và loại bỏ năm 1603 bullet là một tàu chiến 10 khẩu pháo nguyên là một tàu lùng được mua năm 1643 và bị bán năm 1654 bullet là một tàu xà lúp 8 khẩu pháo hạ thủy năm 1657 và bị bán năm 1664 bullet là một tàu khảo sát được mua năm 1684 và bị đắm năm 1687 bullet là một tàu hỏa pháo 8 khẩu pháo được mua năm 1688 và bị pháp chiếm năm 1693 bullet là một tàu xà lúp 18 khẩu pháo nguyên là chiếc guirlande của pháp chiếm được năm 1758 và bị bán năm 1768 bullet là một tàu xà lúp 14 khẩu pháo lớp swan hạ thủy năm 1776 và bị bán năm 1802 bullet là một tàu xà lúp 16 khẩu pháo lớp merlin hạ thủy năm 1804 và bị đắm năm 1815 bullet là một tàu brig-xà lúp 10 khẩu pháo lớp cherokee hạ thủy năm 1819 và bị bán năm 1835 bullet là một tàu brig-xà lúp 8 khẩu pháo lớp alert hạ thủy năm 1840 đổi tên thành wv30 khi được chuyển cho lực lượng tuần duyên năm 1863 và tháo dỡ năm 1877 bullet là một pháo hạm gỗ chạy chân vịt lớp philomel hạ thủy năm 1860 và tháo dỡ năm 1868 bullet là một pháo hạm lớp forester hạ thủy năm 1874 và tháo dỡ năm 1889 bullet là một
|
[
"hms",
"cygnet",
"mười",
"sáu",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"từng",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"hms",
"cygnet",
"thiên",
"nga",
"con",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"chiến",
"3",
"khẩu",
"pháo",
"được",
"đóng",
"năm",
"1585",
"và",
"loại",
"bỏ",
"năm",
"1603",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"chiến",
"10",
"khẩu",
"pháo",
"nguyên",
"là",
"một",
"tàu",
"lùng",
"được",
"mua",
"năm",
"1643",
"và",
"bị",
"bán",
"năm",
"1654",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"xà",
"lúp",
"8",
"khẩu",
"pháo",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1657",
"và",
"bị",
"bán",
"năm",
"1664",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"khảo",
"sát",
"được",
"mua",
"năm",
"1684",
"và",
"bị",
"đắm",
"năm",
"1687",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"hỏa",
"pháo",
"8",
"khẩu",
"pháo",
"được",
"mua",
"năm",
"1688",
"và",
"bị",
"pháp",
"chiếm",
"năm",
"1693",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"xà",
"lúp",
"18",
"khẩu",
"pháo",
"nguyên",
"là",
"chiếc",
"guirlande",
"của",
"pháp",
"chiếm",
"được",
"năm",
"1758",
"và",
"bị",
"bán",
"năm",
"1768",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"xà",
"lúp",
"14",
"khẩu",
"pháo",
"lớp",
"swan",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1776",
"và",
"bị",
"bán",
"năm",
"1802",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"xà",
"lúp",
"16",
"khẩu",
"pháo",
"lớp",
"merlin",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1804",
"và",
"bị",
"đắm",
"năm",
"1815",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"brig-xà",
"lúp",
"10",
"khẩu",
"pháo",
"lớp",
"cherokee",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1819",
"và",
"bị",
"bán",
"năm",
"1835",
"bullet",
"là",
"một",
"tàu",
"brig-xà",
"lúp",
"8",
"khẩu",
"pháo",
"lớp",
"alert",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1840",
"đổi",
"tên",
"thành",
"wv30",
"khi",
"được",
"chuyển",
"cho",
"lực",
"lượng",
"tuần",
"duyên",
"năm",
"1863",
"và",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1877",
"bullet",
"là",
"một",
"pháo",
"hạm",
"gỗ",
"chạy",
"chân",
"vịt",
"lớp",
"philomel",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1860",
"và",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1868",
"bullet",
"là",
"một",
"pháo",
"hạm",
"lớp",
"forester",
"hạ",
"thủy",
"năm",
"1874",
"và",
"tháo",
"dỡ",
"năm",
"1889",
"bullet",
"là",
"một"
] |
vây hiện nay ngành giải trí bộ môn cờ hiện nay có thêm sinh khí mới bộ phim đã lọt top 4 trong những phim truyền hình được yêu thích trên xếp hạng douban 豆瓣 tác giả gốc obata takeshi của tiểu thuyết hikaru no go cũng đã gửi thư chúc mừng sau khi công chiếu phim cùng với sự nổi tiếng của phim qua vai diễn này anh đặc biệt nổi trội và được rất nhiều bạn trẻ và fan hâm mộ biết đến sau khi phim kỳ hồn hoàn thành công chiếu hách phú thân được vinh dự làm khách mời cho lễ trao giải cờ vây năm 2020 trực tiếp tặng hoa và đại diện trao giải thưởng cho nữ kỳ thủ cờ vây chuyện nghiệp 9 đẳng nhuế nãi vĩ rui naiwei == liên kết ngoài == bullet hách phú thân trên weibo bullet hách phú thân trên douban bullet hách phú thân trên douyin tiktok id 280008203
|
[
"vây",
"hiện",
"nay",
"ngành",
"giải",
"trí",
"bộ",
"môn",
"cờ",
"hiện",
"nay",
"có",
"thêm",
"sinh",
"khí",
"mới",
"bộ",
"phim",
"đã",
"lọt",
"top",
"4",
"trong",
"những",
"phim",
"truyền",
"hình",
"được",
"yêu",
"thích",
"trên",
"xếp",
"hạng",
"douban",
"豆瓣",
"tác",
"giả",
"gốc",
"obata",
"takeshi",
"của",
"tiểu",
"thuyết",
"hikaru",
"no",
"go",
"cũng",
"đã",
"gửi",
"thư",
"chúc",
"mừng",
"sau",
"khi",
"công",
"chiếu",
"phim",
"cùng",
"với",
"sự",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"phim",
"qua",
"vai",
"diễn",
"này",
"anh",
"đặc",
"biệt",
"nổi",
"trội",
"và",
"được",
"rất",
"nhiều",
"bạn",
"trẻ",
"và",
"fan",
"hâm",
"mộ",
"biết",
"đến",
"sau",
"khi",
"phim",
"kỳ",
"hồn",
"hoàn",
"thành",
"công",
"chiếu",
"hách",
"phú",
"thân",
"được",
"vinh",
"dự",
"làm",
"khách",
"mời",
"cho",
"lễ",
"trao",
"giải",
"cờ",
"vây",
"năm",
"2020",
"trực",
"tiếp",
"tặng",
"hoa",
"và",
"đại",
"diện",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"cho",
"nữ",
"kỳ",
"thủ",
"cờ",
"vây",
"chuyện",
"nghiệp",
"9",
"đẳng",
"nhuế",
"nãi",
"vĩ",
"rui",
"naiwei",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hách",
"phú",
"thân",
"trên",
"weibo",
"bullet",
"hách",
"phú",
"thân",
"trên",
"douban",
"bullet",
"hách",
"phú",
"thân",
"trên",
"douyin",
"tiktok",
"id",
"280008203"
] |
các chân vịt và khiến nó chết đứng giữa biển aurora không thể trợ giúp vì bản thân nó bị giảm tốc độ xuống còn và buộc phải rút lui về malta penelope cũng không có khả năng hỗ trợ các tàu khu trục kandahar và lively được gửi đến bãi mìn để tìm cách kéo chiếc tàu tuần dương tuy nhiên kandahar lại trúng phải một quả mìn và bắt đầu trôi dạt neptune sau đó ra hiệu cho lively giữ khoảng cách tránh xa bãi mìn thủy thủ đoàn của kandahar sau đó di tản và nó bị phóng ngư lôi để đánh chìm bởi tàu khu trục hms jaguar nhằm tránh rơi vào tay đối phương neptune trúng phải quả mìn thứ tư và lật úp nhanh chóng chỉ có 30 thủy thủ trong tổng số 767 thành viên thủy thủ đoàn thoát được nhưng cuối cùng chỉ còn lại một người sống sót sau khi bè cứu sinh của họ được tàu phóng lôi italy achille papa cứu vớt năm ngày sau đó == tham khảo == === thư mục === bullet colledge j j warlow ben 1969 ships of the royal navy the complete record of all fighting ships of the royal navy rev ed london chatham isbn 978-1-86176-281-8 oclc 67375475 == liên kết ngoài == bullet hms neptune at uboat net bullet hms neptune association
|
[
"các",
"chân",
"vịt",
"và",
"khiến",
"nó",
"chết",
"đứng",
"giữa",
"biển",
"aurora",
"không",
"thể",
"trợ",
"giúp",
"vì",
"bản",
"thân",
"nó",
"bị",
"giảm",
"tốc",
"độ",
"xuống",
"còn",
"và",
"buộc",
"phải",
"rút",
"lui",
"về",
"malta",
"penelope",
"cũng",
"không",
"có",
"khả",
"năng",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"kandahar",
"và",
"lively",
"được",
"gửi",
"đến",
"bãi",
"mìn",
"để",
"tìm",
"cách",
"kéo",
"chiếc",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"tuy",
"nhiên",
"kandahar",
"lại",
"trúng",
"phải",
"một",
"quả",
"mìn",
"và",
"bắt",
"đầu",
"trôi",
"dạt",
"neptune",
"sau",
"đó",
"ra",
"hiệu",
"cho",
"lively",
"giữ",
"khoảng",
"cách",
"tránh",
"xa",
"bãi",
"mìn",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"của",
"kandahar",
"sau",
"đó",
"di",
"tản",
"và",
"nó",
"bị",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"để",
"đánh",
"chìm",
"bởi",
"tàu",
"khu",
"trục",
"hms",
"jaguar",
"nhằm",
"tránh",
"rơi",
"vào",
"tay",
"đối",
"phương",
"neptune",
"trúng",
"phải",
"quả",
"mìn",
"thứ",
"tư",
"và",
"lật",
"úp",
"nhanh",
"chóng",
"chỉ",
"có",
"30",
"thủy",
"thủ",
"trong",
"tổng",
"số",
"767",
"thành",
"viên",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"thoát",
"được",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"một",
"người",
"sống",
"sót",
"sau",
"khi",
"bè",
"cứu",
"sinh",
"của",
"họ",
"được",
"tàu",
"phóng",
"lôi",
"italy",
"achille",
"papa",
"cứu",
"vớt",
"năm",
"ngày",
"sau",
"đó",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"thư",
"mục",
"===",
"bullet",
"colledge",
"j",
"j",
"warlow",
"ben",
"1969",
"ships",
"of",
"the",
"royal",
"navy",
"the",
"complete",
"record",
"of",
"all",
"fighting",
"ships",
"of",
"the",
"royal",
"navy",
"rev",
"ed",
"london",
"chatham",
"isbn",
"978-1-86176-281-8",
"oclc",
"67375475",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hms",
"neptune",
"at",
"uboat",
"net",
"bullet",
"hms",
"neptune",
"association"
] |
phân họ vịt khoang danh pháp khoa học tadorninae là một phân họ chứa vịt khoang-ngỗng khoang của họ vịt anatidae họ sinh học chứa các loài vịt và các loài thủy điểu trông giống vịt nhất như ngỗng và thiên nga nhóm này có sự phân bố chủ yếu tại vùng nhiệt đới hay nam bán cầu với chỉ hai loài là vịt khoang thường tadorna tadorna và vịt khoang hung đỏ hay vịt vàng tadorna ferruginea sinh sống trong khu vực ôn đới bắc bán cầu mặc dù vịt khoang mào tadorna cristata hiện nay coi là tuyệt chủng từng sinh sống ở phương bắc phần lớn các loài có bộ lông đặc biệt nhưng không có kiểu mẫu cụ thể cũng như cả hai giới tính có giống nhau hay không thậm chí ngay trong phạm vi của chỉ một chi == hệ thống hóa == theo sự xem xét lại của livezey 1986 một vài loài trước đây được phân loại như là vịt thật sự hay như là vịt đậu cây một cách lầm lạc đã được đặt vào phân họ tadorninae các phân tích trình tự mtdna đặt ra sự nghi vấn về sự định vị của một vài chi nhiều loài vịt được nghĩ là nhóm vịt thật sự và một loài ngỗng kỳ dị có thể thuộc vào phân họ này thì chính xác hơn trong khi một vài chi được tin tưởng là có quan hệ gần gũi với vịt khoang thì lại dường như có các quan hệ khác
|
[
"phân",
"họ",
"vịt",
"khoang",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"tadorninae",
"là",
"một",
"phân",
"họ",
"chứa",
"vịt",
"khoang-ngỗng",
"khoang",
"của",
"họ",
"vịt",
"anatidae",
"họ",
"sinh",
"học",
"chứa",
"các",
"loài",
"vịt",
"và",
"các",
"loài",
"thủy",
"điểu",
"trông",
"giống",
"vịt",
"nhất",
"như",
"ngỗng",
"và",
"thiên",
"nga",
"nhóm",
"này",
"có",
"sự",
"phân",
"bố",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"hay",
"nam",
"bán",
"cầu",
"với",
"chỉ",
"hai",
"loài",
"là",
"vịt",
"khoang",
"thường",
"tadorna",
"tadorna",
"và",
"vịt",
"khoang",
"hung",
"đỏ",
"hay",
"vịt",
"vàng",
"tadorna",
"ferruginea",
"sinh",
"sống",
"trong",
"khu",
"vực",
"ôn",
"đới",
"bắc",
"bán",
"cầu",
"mặc",
"dù",
"vịt",
"khoang",
"mào",
"tadorna",
"cristata",
"hiện",
"nay",
"coi",
"là",
"tuyệt",
"chủng",
"từng",
"sinh",
"sống",
"ở",
"phương",
"bắc",
"phần",
"lớn",
"các",
"loài",
"có",
"bộ",
"lông",
"đặc",
"biệt",
"nhưng",
"không",
"có",
"kiểu",
"mẫu",
"cụ",
"thể",
"cũng",
"như",
"cả",
"hai",
"giới",
"tính",
"có",
"giống",
"nhau",
"hay",
"không",
"thậm",
"chí",
"ngay",
"trong",
"phạm",
"vi",
"của",
"chỉ",
"một",
"chi",
"==",
"hệ",
"thống",
"hóa",
"==",
"theo",
"sự",
"xem",
"xét",
"lại",
"của",
"livezey",
"1986",
"một",
"vài",
"loài",
"trước",
"đây",
"được",
"phân",
"loại",
"như",
"là",
"vịt",
"thật",
"sự",
"hay",
"như",
"là",
"vịt",
"đậu",
"cây",
"một",
"cách",
"lầm",
"lạc",
"đã",
"được",
"đặt",
"vào",
"phân",
"họ",
"tadorninae",
"các",
"phân",
"tích",
"trình",
"tự",
"mtdna",
"đặt",
"ra",
"sự",
"nghi",
"vấn",
"về",
"sự",
"định",
"vị",
"của",
"một",
"vài",
"chi",
"nhiều",
"loài",
"vịt",
"được",
"nghĩ",
"là",
"nhóm",
"vịt",
"thật",
"sự",
"và",
"một",
"loài",
"ngỗng",
"kỳ",
"dị",
"có",
"thể",
"thuộc",
"vào",
"phân",
"họ",
"này",
"thì",
"chính",
"xác",
"hơn",
"trong",
"khi",
"một",
"vài",
"chi",
"được",
"tin",
"tưởng",
"là",
"có",
"quan",
"hệ",
"gần",
"gũi",
"với",
"vịt",
"khoang",
"thì",
"lại",
"dường",
"như",
"có",
"các",
"quan",
"hệ",
"khác"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.