text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
gubbahalli krishnarajpet gubbahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
|
[
"gubbahalli",
"krishnarajpet",
"gubbahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajpet",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
irina vladimirovna odoyetseva tiếng nga ирина владимировна одоевцева tên thật là iraida gustanovna heinike tiếng nga ираида густавовна гейнике tiếng latvia iraīda heinike 2 tháng 11 năm 1895 – 14 tháng 10 năm 1990 – là nữ nhà văn nhà thơ nga == tiểu sử == người đẹp irina odoyetseva sinh ra trong gia đình một luật sư ở riga là thành viên của xưởng thơ цех поэтов học trò của nhà thơ nổi tiếng nicolai gumilyov irina odoyetseva làm cho mọi người gặp cô đều yêu mến và cảm phục tài thơ kể cả nicolai gumilyov từ nhỏ đã viết những bài thơ xuất sắc năm 1922 irina odoyetseva cùng chồng ra sống ở nước ngoài phần lớn cuộc đời bà sống ở paris thời gian này bà ít làm thơ mà chủ yếu là viết tiểu thuyết ангел смерти 1927 изольда 1931 зеркало 1939 оставь надежду навсегда 1949 sau chiến tranh bà trở lại làm thơ và viết nhiều hồi ký từng là thành viên của nhiều nhóm văn chương khác nhau irina odoyetseva quen biết với nhiều nhà văn nhà thơ nổi tiếng như nicolai gumilyov osip mandelstam andrei bely zinaida nikolaevna gippius ivan bunin và nhiều người khác năm 1987 bà quay trở về sống ở nước nga bà mất ngày 14 tháng 10 năm 1990 ở leningrad == chú thích == bullet huân chương thập ác georgy croix de saint-georges của đế chế nga dùng để tặng cho sĩ quan và những người lình có thành tích xuất sắc trong chiến đấu bullet gumilyov bị bắt
|
[
"irina",
"vladimirovna",
"odoyetseva",
"tiếng",
"nga",
"ирина",
"владимировна",
"одоевцева",
"tên",
"thật",
"là",
"iraida",
"gustanovna",
"heinike",
"tiếng",
"nga",
"ираида",
"густавовна",
"гейнике",
"tiếng",
"latvia",
"iraīda",
"heinike",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"1895",
"–",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1990",
"–",
"là",
"nữ",
"nhà",
"văn",
"nhà",
"thơ",
"nga",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"người",
"đẹp",
"irina",
"odoyetseva",
"sinh",
"ra",
"trong",
"gia",
"đình",
"một",
"luật",
"sư",
"ở",
"riga",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"xưởng",
"thơ",
"цех",
"поэтов",
"học",
"trò",
"của",
"nhà",
"thơ",
"nổi",
"tiếng",
"nicolai",
"gumilyov",
"irina",
"odoyetseva",
"làm",
"cho",
"mọi",
"người",
"gặp",
"cô",
"đều",
"yêu",
"mến",
"và",
"cảm",
"phục",
"tài",
"thơ",
"kể",
"cả",
"nicolai",
"gumilyov",
"từ",
"nhỏ",
"đã",
"viết",
"những",
"bài",
"thơ",
"xuất",
"sắc",
"năm",
"1922",
"irina",
"odoyetseva",
"cùng",
"chồng",
"ra",
"sống",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"phần",
"lớn",
"cuộc",
"đời",
"bà",
"sống",
"ở",
"paris",
"thời",
"gian",
"này",
"bà",
"ít",
"làm",
"thơ",
"mà",
"chủ",
"yếu",
"là",
"viết",
"tiểu",
"thuyết",
"ангел",
"смерти",
"1927",
"изольда",
"1931",
"зеркало",
"1939",
"оставь",
"надежду",
"навсегда",
"1949",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"bà",
"trở",
"lại",
"làm",
"thơ",
"và",
"viết",
"nhiều",
"hồi",
"ký",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"nhiều",
"nhóm",
"văn",
"chương",
"khác",
"nhau",
"irina",
"odoyetseva",
"quen",
"biết",
"với",
"nhiều",
"nhà",
"văn",
"nhà",
"thơ",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"nicolai",
"gumilyov",
"osip",
"mandelstam",
"andrei",
"bely",
"zinaida",
"nikolaevna",
"gippius",
"ivan",
"bunin",
"và",
"nhiều",
"người",
"khác",
"năm",
"1987",
"bà",
"quay",
"trở",
"về",
"sống",
"ở",
"nước",
"nga",
"bà",
"mất",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1990",
"ở",
"leningrad",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"huân",
"chương",
"thập",
"ác",
"georgy",
"croix",
"de",
"saint-georges",
"của",
"đế",
"chế",
"nga",
"dùng",
"để",
"tặng",
"cho",
"sĩ",
"quan",
"và",
"những",
"người",
"lình",
"có",
"thành",
"tích",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"bullet",
"gumilyov",
"bị",
"bắt"
] |
có vẻ khác thường lập tức đứng dậy đi ra thái hậu giận muốn lấy giáo đâm gia nhưng ai vương ngăn lại lữ gia bèn ra chia lấy quân lính của em dẫn về nhà cáo ốm không chịu gặp thái hậu và sứ giả ngầm cùng các đại thần mưu làm loạn tình trạng vẫn như vậy trong vài tháng dù cù thái hậu muốn một mình giết lữ gia nhưng sức không làm nổi == bị giết == hán vũ đế nghe tin lữ gia không nghe mệnh mà triệu ai vương và cù thái hậu thì cô lập yếu ớt không chế ngự nổi sứ giả thì nhút nhát không quyết đoán lại thấy ai vương và thái hậu đã nội phụ rồi chỉ một mình lữ gia làm loạn không đáng dấy quân muốn sai trang sâm đem 2 000 người sang sứ trang sâm nói sâm từ chối không nhận hán vũ đế bèn bãi chức sâm tướng tế bắc cũ là hàn thiên thu hăng hái nói không lâu sau hán vũ đế sai thiên thu và em cù thái hậu là cù lạc 樛樂 đem 2 000 người tiến vào đất nam việt lữ gia bèn hạ lệnh trong nước rằng gia bèn cùng với em đem quân đánh giết triệu ai vương và thái hậu cùng tất cả bọn sứ giả nhà hán rồi sai người đi báo cho tần vương triệu quang ở thương ngô và các quận ấp lập con trưởng của triệu minh vương là thuật dương hầu
|
[
"có",
"vẻ",
"khác",
"thường",
"lập",
"tức",
"đứng",
"dậy",
"đi",
"ra",
"thái",
"hậu",
"giận",
"muốn",
"lấy",
"giáo",
"đâm",
"gia",
"nhưng",
"ai",
"vương",
"ngăn",
"lại",
"lữ",
"gia",
"bèn",
"ra",
"chia",
"lấy",
"quân",
"lính",
"của",
"em",
"dẫn",
"về",
"nhà",
"cáo",
"ốm",
"không",
"chịu",
"gặp",
"thái",
"hậu",
"và",
"sứ",
"giả",
"ngầm",
"cùng",
"các",
"đại",
"thần",
"mưu",
"làm",
"loạn",
"tình",
"trạng",
"vẫn",
"như",
"vậy",
"trong",
"vài",
"tháng",
"dù",
"cù",
"thái",
"hậu",
"muốn",
"một",
"mình",
"giết",
"lữ",
"gia",
"nhưng",
"sức",
"không",
"làm",
"nổi",
"==",
"bị",
"giết",
"==",
"hán",
"vũ",
"đế",
"nghe",
"tin",
"lữ",
"gia",
"không",
"nghe",
"mệnh",
"mà",
"triệu",
"ai",
"vương",
"và",
"cù",
"thái",
"hậu",
"thì",
"cô",
"lập",
"yếu",
"ớt",
"không",
"chế",
"ngự",
"nổi",
"sứ",
"giả",
"thì",
"nhút",
"nhát",
"không",
"quyết",
"đoán",
"lại",
"thấy",
"ai",
"vương",
"và",
"thái",
"hậu",
"đã",
"nội",
"phụ",
"rồi",
"chỉ",
"một",
"mình",
"lữ",
"gia",
"làm",
"loạn",
"không",
"đáng",
"dấy",
"quân",
"muốn",
"sai",
"trang",
"sâm",
"đem",
"2",
"000",
"người",
"sang",
"sứ",
"trang",
"sâm",
"nói",
"sâm",
"từ",
"chối",
"không",
"nhận",
"hán",
"vũ",
"đế",
"bèn",
"bãi",
"chức",
"sâm",
"tướng",
"tế",
"bắc",
"cũ",
"là",
"hàn",
"thiên",
"thu",
"hăng",
"hái",
"nói",
"không",
"lâu",
"sau",
"hán",
"vũ",
"đế",
"sai",
"thiên",
"thu",
"và",
"em",
"cù",
"thái",
"hậu",
"là",
"cù",
"lạc",
"樛樂",
"đem",
"2",
"000",
"người",
"tiến",
"vào",
"đất",
"nam",
"việt",
"lữ",
"gia",
"bèn",
"hạ",
"lệnh",
"trong",
"nước",
"rằng",
"gia",
"bèn",
"cùng",
"với",
"em",
"đem",
"quân",
"đánh",
"giết",
"triệu",
"ai",
"vương",
"và",
"thái",
"hậu",
"cùng",
"tất",
"cả",
"bọn",
"sứ",
"giả",
"nhà",
"hán",
"rồi",
"sai",
"người",
"đi",
"báo",
"cho",
"tần",
"vương",
"triệu",
"quang",
"ở",
"thương",
"ngô",
"và",
"các",
"quận",
"ấp",
"lập",
"con",
"trưởng",
"của",
"triệu",
"minh",
"vương",
"là",
"thuật",
"dương",
"hầu"
] |
chassalia bosseri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được verdc mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"chassalia",
"bosseri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"verdc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
lataxiena là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi lataxiena bao gồm bullet lataxiena blosvillei deshayes 1832 bullet lataxiena bombayana melvill 1893 bullet lataxiena cumella jousseaume 1898 bullet lataxiena desserti houart 1995 bullet lataxiena fimbriata hinds 1844 bullet lataxiena habropenos houart 1995 bullet lataxiena mixta houart 1995
|
[
"lataxiena",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"lataxiena",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"lataxiena",
"blosvillei",
"deshayes",
"1832",
"bullet",
"lataxiena",
"bombayana",
"melvill",
"1893",
"bullet",
"lataxiena",
"cumella",
"jousseaume",
"1898",
"bullet",
"lataxiena",
"desserti",
"houart",
"1995",
"bullet",
"lataxiena",
"fimbriata",
"hinds",
"1844",
"bullet",
"lataxiena",
"habropenos",
"houart",
"1995",
"bullet",
"lataxiena",
"mixta",
"houart",
"1995"
] |
chrysotriclis willinkorum là một loài ruồi trong họ asilidae chrysotriclis willinkorum được artigas papavero miêu tả năm 1997 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"chrysotriclis",
"willinkorum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"chrysotriclis",
"willinkorum",
"được",
"artigas",
"papavero",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
vip hay là v i p tiếng anh very important person nghĩa đen người rất quan trọng là từ thông dụng để chỉ một nhân vật rất quan trọng hoặc có địa vị trong xã hội hoặc một dịch vụ đặc biệt == ví dụ điển hình == bullet nguyên thủ quốc gia bullet người nổi tiếng người quan trọng bullet ông chủ người kinh doanh người có tiềm lực kinh tế bullet các chính trị gia sĩ quan cao cấp lãnh đạo công ty cá nhân giàu có hoặc bất kỳ người nào đáng chú ý khác do một số lý do == trường hợp khác == trong một số trường hợp chẳng hạn như vé cho các sự kiện vip có thể được sử dụng bởi bất cứ ai khi mua vé vip để được hưởng sự phục vụ đặc biệt thuật ngữ này được đặt ra từ năm 1940 và 1945
|
[
"vip",
"hay",
"là",
"v",
"i",
"p",
"tiếng",
"anh",
"very",
"important",
"person",
"nghĩa",
"đen",
"người",
"rất",
"quan",
"trọng",
"là",
"từ",
"thông",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"một",
"nhân",
"vật",
"rất",
"quan",
"trọng",
"hoặc",
"có",
"địa",
"vị",
"trong",
"xã",
"hội",
"hoặc",
"một",
"dịch",
"vụ",
"đặc",
"biệt",
"==",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"==",
"bullet",
"nguyên",
"thủ",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"quan",
"trọng",
"bullet",
"ông",
"chủ",
"người",
"kinh",
"doanh",
"người",
"có",
"tiềm",
"lực",
"kinh",
"tế",
"bullet",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"lãnh",
"đạo",
"công",
"ty",
"cá",
"nhân",
"giàu",
"có",
"hoặc",
"bất",
"kỳ",
"người",
"nào",
"đáng",
"chú",
"ý",
"khác",
"do",
"một",
"số",
"lý",
"do",
"==",
"trường",
"hợp",
"khác",
"==",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"vé",
"cho",
"các",
"sự",
"kiện",
"vip",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"bất",
"cứ",
"ai",
"khi",
"mua",
"vé",
"vip",
"để",
"được",
"hưởng",
"sự",
"phục",
"vụ",
"đặc",
"biệt",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"được",
"đặt",
"ra",
"từ",
"năm",
"1940",
"và",
"1945"
] |
oxira norvegicola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"oxira",
"norvegicola",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
yêu cầu những binh sĩ jmsdf làm việc trong phòng máy trên tàu luôn phải mang theo nút bịt tay để tránh thính giác của mình bị ảnh hưởng tuy nhiên nút bịt tay này cũng chỉ hạn chế được phần nào tiếng ồn sau một thời gian dài làm việc trong phòng máy trên tàu phần lớn các binh sĩ đểu bị nghễnh ngãng dần dần hầu hết trang thiết bị trên tàu kể cả trong khoang máy cũng đều được tự động hóa và điều khiển qua máy tính hoàn toàn hệ thống giám sát sẽ theo dõi sát sao các thông số của hệ thống động cơ đưa ra các cảnh báo kịp thời để các binh sĩ khắc phục trong trường hợp một trong các động cơ gặp sự cố bộ ly hợp cho phép ngắt hoạt động của động cơ để tiến hành sửa chữa mà không ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của tàu dù được tự động hóa khá nhiều tuy nhiên công việc chính của những binh sĩ kỹ thuật lại là bảo dưỡng các thiết bị trên tàu để đảm bảo chúng hoạt động với hiệu suất cao nhất với một hệ thống lớn tới 4 động cơ và 30 tuabin khí các binh sĩ kỹ thuật phục vụ trong khoang máy trên các tàu khu trục lớp murasame thường ít khi được ngơi tay bảo dưỡng các chi tiết nhỏ là công việc khó khăn hơn cả dù không cần phải chui rúc vào những góc nóng
|
[
"yêu",
"cầu",
"những",
"binh",
"sĩ",
"jmsdf",
"làm",
"việc",
"trong",
"phòng",
"máy",
"trên",
"tàu",
"luôn",
"phải",
"mang",
"theo",
"nút",
"bịt",
"tay",
"để",
"tránh",
"thính",
"giác",
"của",
"mình",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"tuy",
"nhiên",
"nút",
"bịt",
"tay",
"này",
"cũng",
"chỉ",
"hạn",
"chế",
"được",
"phần",
"nào",
"tiếng",
"ồn",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"làm",
"việc",
"trong",
"phòng",
"máy",
"trên",
"tàu",
"phần",
"lớn",
"các",
"binh",
"sĩ",
"đểu",
"bị",
"nghễnh",
"ngãng",
"dần",
"dần",
"hầu",
"hết",
"trang",
"thiết",
"bị",
"trên",
"tàu",
"kể",
"cả",
"trong",
"khoang",
"máy",
"cũng",
"đều",
"được",
"tự",
"động",
"hóa",
"và",
"điều",
"khiển",
"qua",
"máy",
"tính",
"hoàn",
"toàn",
"hệ",
"thống",
"giám",
"sát",
"sẽ",
"theo",
"dõi",
"sát",
"sao",
"các",
"thông",
"số",
"của",
"hệ",
"thống",
"động",
"cơ",
"đưa",
"ra",
"các",
"cảnh",
"báo",
"kịp",
"thời",
"để",
"các",
"binh",
"sĩ",
"khắc",
"phục",
"trong",
"trường",
"hợp",
"một",
"trong",
"các",
"động",
"cơ",
"gặp",
"sự",
"cố",
"bộ",
"ly",
"hợp",
"cho",
"phép",
"ngắt",
"hoạt",
"động",
"của",
"động",
"cơ",
"để",
"tiến",
"hành",
"sửa",
"chữa",
"mà",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"khả",
"năng",
"hoạt",
"động",
"của",
"tàu",
"dù",
"được",
"tự",
"động",
"hóa",
"khá",
"nhiều",
"tuy",
"nhiên",
"công",
"việc",
"chính",
"của",
"những",
"binh",
"sĩ",
"kỹ",
"thuật",
"lại",
"là",
"bảo",
"dưỡng",
"các",
"thiết",
"bị",
"trên",
"tàu",
"để",
"đảm",
"bảo",
"chúng",
"hoạt",
"động",
"với",
"hiệu",
"suất",
"cao",
"nhất",
"với",
"một",
"hệ",
"thống",
"lớn",
"tới",
"4",
"động",
"cơ",
"và",
"30",
"tuabin",
"khí",
"các",
"binh",
"sĩ",
"kỹ",
"thuật",
"phục",
"vụ",
"trong",
"khoang",
"máy",
"trên",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"murasame",
"thường",
"ít",
"khi",
"được",
"ngơi",
"tay",
"bảo",
"dưỡng",
"các",
"chi",
"tiết",
"nhỏ",
"là",
"công",
"việc",
"khó",
"khăn",
"hơn",
"cả",
"dù",
"không",
"cần",
"phải",
"chui",
"rúc",
"vào",
"những",
"góc",
"nóng"
] |
dichochrysa formosanus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được matsumura miêu tả năm 1910
|
[
"dichochrysa",
"formosanus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"matsumura",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
5 năm 1941 và được mang ký hiệu lườn h 84 của anh sau khi được hiện đại hóa tại calcutta ấn độ trong tháng 11-1941 nó quay trở lại hoạt động tại khu vực địa trung hải và dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng thiếu tá hải quân g blessas nó ghi được nhiều chiến công vào ngày 14 tháng 12 năm 1942 vasilissa olga đã cùng với tàu khu trục anh đánh chìm tàu ngầm ý lớp adua uarsciek tải trọng ngoài khơi malta đến ngày 19 tháng 12 năm 1943 nó cùng các tàu khu trục anh và ngăn chặn và đánh chìm tàu vận tải ý stromboli tải trọng ngoài khơi bờ biển libya vào ngày 2 tháng 6 năm 1943 nó cùng tàu khu trục anh đánh chìm chiếc tàu phóng lôi ý lớp spica castore tải trọng ngoài khơi mũi spartivento nó cũng tham gia vào chiến dịch chiếm đóng pantelleria và chiến dịch husky cuộc đổ bộ của đồng minh lên sicily trong các hoạt động của lực lượng đồng minh trong chiến dịch dodecanese tại biển aegean vào tháng 9 năm 1943 vasilissa olga đã cùng các tàu khu trục anh và đánh chìm một đoàn tàu vận tải đức gần astypalea bao gồm các tàu vận tải pluto tải trọng và paolo tải trọng trong trận leros nó đưa những thành viên của đội trinh sát long range desert group đổ bộ lên đảo tuy nhiên vào ngày 26 tháng 9 chiếc tàu khu trục bị 25
|
[
"5",
"năm",
"1941",
"và",
"được",
"mang",
"ký",
"hiệu",
"lườn",
"h",
"84",
"của",
"anh",
"sau",
"khi",
"được",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"tại",
"calcutta",
"ấn",
"độ",
"trong",
"tháng",
"11-1941",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"hoạt",
"động",
"tại",
"khu",
"vực",
"địa",
"trung",
"hải",
"và",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"thiếu",
"tá",
"hải",
"quân",
"g",
"blessas",
"nó",
"ghi",
"được",
"nhiều",
"chiến",
"công",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"12",
"năm",
"1942",
"vasilissa",
"olga",
"đã",
"cùng",
"với",
"tàu",
"khu",
"trục",
"anh",
"đánh",
"chìm",
"tàu",
"ngầm",
"ý",
"lớp",
"adua",
"uarsciek",
"tải",
"trọng",
"ngoài",
"khơi",
"malta",
"đến",
"ngày",
"19",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"nó",
"cùng",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"anh",
"và",
"ngăn",
"chặn",
"và",
"đánh",
"chìm",
"tàu",
"vận",
"tải",
"ý",
"stromboli",
"tải",
"trọng",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"libya",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"6",
"năm",
"1943",
"nó",
"cùng",
"tàu",
"khu",
"trục",
"anh",
"đánh",
"chìm",
"chiếc",
"tàu",
"phóng",
"lôi",
"ý",
"lớp",
"spica",
"castore",
"tải",
"trọng",
"ngoài",
"khơi",
"mũi",
"spartivento",
"nó",
"cũng",
"tham",
"gia",
"vào",
"chiến",
"dịch",
"chiếm",
"đóng",
"pantelleria",
"và",
"chiến",
"dịch",
"husky",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"của",
"đồng",
"minh",
"lên",
"sicily",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"lực",
"lượng",
"đồng",
"minh",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"dodecanese",
"tại",
"biển",
"aegean",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"1943",
"vasilissa",
"olga",
"đã",
"cùng",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"anh",
"và",
"đánh",
"chìm",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"đức",
"gần",
"astypalea",
"bao",
"gồm",
"các",
"tàu",
"vận",
"tải",
"pluto",
"tải",
"trọng",
"và",
"paolo",
"tải",
"trọng",
"trong",
"trận",
"leros",
"nó",
"đưa",
"những",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"trinh",
"sát",
"long",
"range",
"desert",
"group",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"đảo",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"9",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"bị",
"25"
] |
pteris deplanchei là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được e fourn mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"pteris",
"deplanchei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"fourn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
hogna munoiensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hogna hogna munoiensis được carl friedrich roewer miêu tả năm 1959
|
[
"hogna",
"munoiensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hogna",
"hogna",
"munoiensis",
"được",
"carl",
"friedrich",
"roewer",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1959"
] |
trung tính trong thiên hà ước đạt 2 2 ± 0 2 ×10 == liên kết ngoài == bullet ngc 1705 at esa hubble
|
[
"trung",
"tính",
"trong",
"thiên",
"hà",
"ước",
"đạt",
"2",
"2",
"±",
"0",
"2",
"×10",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ngc",
"1705",
"at",
"esa",
"hubble"
] |
đã được chuyển đến các bảo tàng khác hiện nay những hiện vật của louvre bao gồm các tác phẩm nghệ thuật phương tây từ trung cổ cho tới năm 1848 các nền văn minh cổ và nghệ thuật hồi giáo ngoài 8 bộ sưu tập chính louvre còn một khu trưng bày lịch sử của chính cung điện và một bộ sưu tập nghệ thuật châu á phi mỹ và châu đại dương === phương đông cổ đại === khu vực trưng bày phương đông cổ đại được thành lập vào năm 1881 các hiện vật này xuất phát từ những cuộc khai quật trong khoảng thế kỷ xix cho tới chiến tranh thế giới thứ hai cuộc khai quật đầu tiên được tiến hành từ 1843 đến 1854 ở khorsabad thành phố do sargon ii của assyria cho xây dựng cách đây 8 thế kỷ bảo tàng louvre đóng vai trò động lực trong việc tiến hành cuộc khai quật này với tham vọng giúp công chúng đương đại khám phá về assyria và các nền văn minh đã mất ở phương đông bộ sưu tập phương đông cổ đại của louvre tương đương với bảo tàng anh british museum ở luân đôn và bảo tàng trung đông vorderasiatisches museum berlin ở berlin các hiện vật được tìm thấy qua rất nhiều cuộc khải quật giới thiệu một cái nhìn toàn cảnh về những nền văn minh cổ các gốc rễ văn hoá khu vực cận đông bộ sưu tập được trưng bày ở tầng trệt phía bên
|
[
"đã",
"được",
"chuyển",
"đến",
"các",
"bảo",
"tàng",
"khác",
"hiện",
"nay",
"những",
"hiện",
"vật",
"của",
"louvre",
"bao",
"gồm",
"các",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"phương",
"tây",
"từ",
"trung",
"cổ",
"cho",
"tới",
"năm",
"1848",
"các",
"nền",
"văn",
"minh",
"cổ",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"hồi",
"giáo",
"ngoài",
"8",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"chính",
"louvre",
"còn",
"một",
"khu",
"trưng",
"bày",
"lịch",
"sử",
"của",
"chính",
"cung",
"điện",
"và",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"nghệ",
"thuật",
"châu",
"á",
"phi",
"mỹ",
"và",
"châu",
"đại",
"dương",
"===",
"phương",
"đông",
"cổ",
"đại",
"===",
"khu",
"vực",
"trưng",
"bày",
"phương",
"đông",
"cổ",
"đại",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1881",
"các",
"hiện",
"vật",
"này",
"xuất",
"phát",
"từ",
"những",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"trong",
"khoảng",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"cho",
"tới",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"đầu",
"tiên",
"được",
"tiến",
"hành",
"từ",
"1843",
"đến",
"1854",
"ở",
"khorsabad",
"thành",
"phố",
"do",
"sargon",
"ii",
"của",
"assyria",
"cho",
"xây",
"dựng",
"cách",
"đây",
"8",
"thế",
"kỷ",
"bảo",
"tàng",
"louvre",
"đóng",
"vai",
"trò",
"động",
"lực",
"trong",
"việc",
"tiến",
"hành",
"cuộc",
"khai",
"quật",
"này",
"với",
"tham",
"vọng",
"giúp",
"công",
"chúng",
"đương",
"đại",
"khám",
"phá",
"về",
"assyria",
"và",
"các",
"nền",
"văn",
"minh",
"đã",
"mất",
"ở",
"phương",
"đông",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"phương",
"đông",
"cổ",
"đại",
"của",
"louvre",
"tương",
"đương",
"với",
"bảo",
"tàng",
"anh",
"british",
"museum",
"ở",
"luân",
"đôn",
"và",
"bảo",
"tàng",
"trung",
"đông",
"vorderasiatisches",
"museum",
"berlin",
"ở",
"berlin",
"các",
"hiện",
"vật",
"được",
"tìm",
"thấy",
"qua",
"rất",
"nhiều",
"cuộc",
"khải",
"quật",
"giới",
"thiệu",
"một",
"cái",
"nhìn",
"toàn",
"cảnh",
"về",
"những",
"nền",
"văn",
"minh",
"cổ",
"các",
"gốc",
"rễ",
"văn",
"hoá",
"khu",
"vực",
"cận",
"đông",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"được",
"trưng",
"bày",
"ở",
"tầng",
"trệt",
"phía",
"bên"
] |
giáo vẫn là tôn giáo chiếm ưu thế trong thế giới phương tây nơi có 70% tổng dân số là kitô hữu theo nghiên cứu của trung tâm nghiên cứu pew research center năm 2012 nếu các xu hướng hiện nay tiếp tục thì kitô giáo sẽ vẫn là tôn giáo lớn nhất thế giới vào năm 2050 đến năm 2050 dân số kitô giáo dự kiến sẽ vượt qua 3 tỷ người trong khi người hồi giáo có trung bình 3 1 con một phụ nữ tỷ lệ cao nhất của tất cả các nhóm tôn giáo kitô hữu đứng thứ hai với 2 7 đứa con một phụ nữ tỷ lệ sinh đẻ cao và cải đạo đã được trích dẫn như là lý do cho sự gia tăng dân số kitô giáo một nghiên cứu năm 2015 cho thấy khoảng 10 2 triệu người hồi giáo đã theo đạo cơ đốc ki tô giáo đang phát triển ở châu phi châu á châu mỹ latinh thế giới hồi giáo và châu úc === kinh tế xã hội === theo một nghiên cứu từ năm 2015 kitô hữu chiếm nhiều tài sản lớn nhất 55% tổng số tài sản thế giới theo sau là người hồi giáo 5 8% hindu 3 3% và người do thái 1 1% theo nghiên cứu tương tự người ta thấy rằng những người vô tôn giáo hay các tôn giáo khác chiếm khoảng 34 8% tổng tài sản toàn cầu thế giới một nghiên cứu do công ty nghiên cứu sự giàu có thế giới new world
|
[
"giáo",
"vẫn",
"là",
"tôn",
"giáo",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"trong",
"thế",
"giới",
"phương",
"tây",
"nơi",
"có",
"70%",
"tổng",
"dân",
"số",
"là",
"kitô",
"hữu",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"pew",
"research",
"center",
"năm",
"2012",
"nếu",
"các",
"xu",
"hướng",
"hiện",
"nay",
"tiếp",
"tục",
"thì",
"kitô",
"giáo",
"sẽ",
"vẫn",
"là",
"tôn",
"giáo",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"vào",
"năm",
"2050",
"đến",
"năm",
"2050",
"dân",
"số",
"kitô",
"giáo",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"vượt",
"qua",
"3",
"tỷ",
"người",
"trong",
"khi",
"người",
"hồi",
"giáo",
"có",
"trung",
"bình",
"3",
"1",
"con",
"một",
"phụ",
"nữ",
"tỷ",
"lệ",
"cao",
"nhất",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nhóm",
"tôn",
"giáo",
"kitô",
"hữu",
"đứng",
"thứ",
"hai",
"với",
"2",
"7",
"đứa",
"con",
"một",
"phụ",
"nữ",
"tỷ",
"lệ",
"sinh",
"đẻ",
"cao",
"và",
"cải",
"đạo",
"đã",
"được",
"trích",
"dẫn",
"như",
"là",
"lý",
"do",
"cho",
"sự",
"gia",
"tăng",
"dân",
"số",
"kitô",
"giáo",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"năm",
"2015",
"cho",
"thấy",
"khoảng",
"10",
"2",
"triệu",
"người",
"hồi",
"giáo",
"đã",
"theo",
"đạo",
"cơ",
"đốc",
"ki",
"tô",
"giáo",
"đang",
"phát",
"triển",
"ở",
"châu",
"phi",
"châu",
"á",
"châu",
"mỹ",
"latinh",
"thế",
"giới",
"hồi",
"giáo",
"và",
"châu",
"úc",
"===",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"===",
"theo",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"từ",
"năm",
"2015",
"kitô",
"hữu",
"chiếm",
"nhiều",
"tài",
"sản",
"lớn",
"nhất",
"55%",
"tổng",
"số",
"tài",
"sản",
"thế",
"giới",
"theo",
"sau",
"là",
"người",
"hồi",
"giáo",
"5",
"8%",
"hindu",
"3",
"3%",
"và",
"người",
"do",
"thái",
"1",
"1%",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"tương",
"tự",
"người",
"ta",
"thấy",
"rằng",
"những",
"người",
"vô",
"tôn",
"giáo",
"hay",
"các",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"chiếm",
"khoảng",
"34",
"8%",
"tổng",
"tài",
"sản",
"toàn",
"cầu",
"thế",
"giới",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"do",
"công",
"ty",
"nghiên",
"cứu",
"sự",
"giàu",
"có",
"thế",
"giới",
"new",
"world"
] |
genelia d souza sinh ngày 05 tháng tám năm 1987 là một nữ diễn viên điện ảnh ấn độ người mẫu cô đã xuất hiện trong các phim tiếng telugu tiếng hinđi tamil kannada và tiếng malayalam các phim tiêu biểu bommarillu 2006 santosh subramaniam 2008 jaane tu ya jaane na 2008
|
[
"genelia",
"d",
"souza",
"sinh",
"ngày",
"05",
"tháng",
"tám",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"điện",
"ảnh",
"ấn",
"độ",
"người",
"mẫu",
"cô",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"phim",
"tiếng",
"telugu",
"tiếng",
"hinđi",
"tamil",
"kannada",
"và",
"tiếng",
"malayalam",
"các",
"phim",
"tiêu",
"biểu",
"bommarillu",
"2006",
"santosh",
"subramaniam",
"2008",
"jaane",
"tu",
"ya",
"jaane",
"na",
"2008"
] |
jo kyung shil bullet thẩm mỹ viện tantan bullet lee sun ho as lee sun ho 30 bullet jung yoo geun as child sun ho bullet jung joo ri as chief jung 20 bullet ha yoon as ha yoon 27 bullet vai trò khác bullet lee sun jin as sung soo s ex-wife bullet yoon doo joon as yoon doo joon bullet han sun hwa as kim tae hee bullet kim sae rom as kim sae rom lee sun ho s crush bullet yoon hyun min as yoon hyun min bullet park sang hyuk 박상혁 as park sang hyuk bullet lee do hyun as lee do hyun kindergarten kid 1 bullet lee kyung hwan 이경환 as lee kyung hwan bullet woo min kyu 우민규 as woo min kyu bullet noh tae yub as joon pyo bullet lee sun jin as sung soo s ex bullet nhân vật đặc biệt bullet tae jin ah 태진아 as ha ryong s friend ep 5 bullet no sa yun 노사연 as ok sook s friend ep 14 bullet song ji eun as lee young kwang s blind date girl ep 11 bullet park jin ah 박진아 as obesity clinic s patient bullet yoo se yoon 유세윤 as gas station worker ep 16 bullet kwon jae hong 권재홍 as fasilitator ep 8 bullet han seung yeon as intern ep 80 bullet lee hong ki as chicken delivery man ep 111 bullet kim na young as fashion model ma hye ri ep 26 bullet lee hyung suk cameo == vinh danh == bullet 2010 mbc entertainment awards bullet comedy male top excellence award kim sung soo bullet comedy female top excellence award song ok sook bullet comedy male excellence award lee kyu han bullet comedy female excellence award choi yeo jin bullet sitcom special award im ha ryong bullet comedy female newcomer
|
[
"jo",
"kyung",
"shil",
"bullet",
"thẩm",
"mỹ",
"viện",
"tantan",
"bullet",
"lee",
"sun",
"ho",
"as",
"lee",
"sun",
"ho",
"30",
"bullet",
"jung",
"yoo",
"geun",
"as",
"child",
"sun",
"ho",
"bullet",
"jung",
"joo",
"ri",
"as",
"chief",
"jung",
"20",
"bullet",
"ha",
"yoon",
"as",
"ha",
"yoon",
"27",
"bullet",
"vai",
"trò",
"khác",
"bullet",
"lee",
"sun",
"jin",
"as",
"sung",
"soo",
"s",
"ex-wife",
"bullet",
"yoon",
"doo",
"joon",
"as",
"yoon",
"doo",
"joon",
"bullet",
"han",
"sun",
"hwa",
"as",
"kim",
"tae",
"hee",
"bullet",
"kim",
"sae",
"rom",
"as",
"kim",
"sae",
"rom",
"lee",
"sun",
"ho",
"s",
"crush",
"bullet",
"yoon",
"hyun",
"min",
"as",
"yoon",
"hyun",
"min",
"bullet",
"park",
"sang",
"hyuk",
"박상혁",
"as",
"park",
"sang",
"hyuk",
"bullet",
"lee",
"do",
"hyun",
"as",
"lee",
"do",
"hyun",
"kindergarten",
"kid",
"1",
"bullet",
"lee",
"kyung",
"hwan",
"이경환",
"as",
"lee",
"kyung",
"hwan",
"bullet",
"woo",
"min",
"kyu",
"우민규",
"as",
"woo",
"min",
"kyu",
"bullet",
"noh",
"tae",
"yub",
"as",
"joon",
"pyo",
"bullet",
"lee",
"sun",
"jin",
"as",
"sung",
"soo",
"s",
"ex",
"bullet",
"nhân",
"vật",
"đặc",
"biệt",
"bullet",
"tae",
"jin",
"ah",
"태진아",
"as",
"ha",
"ryong",
"s",
"friend",
"ep",
"5",
"bullet",
"no",
"sa",
"yun",
"노사연",
"as",
"ok",
"sook",
"s",
"friend",
"ep",
"14",
"bullet",
"song",
"ji",
"eun",
"as",
"lee",
"young",
"kwang",
"s",
"blind",
"date",
"girl",
"ep",
"11",
"bullet",
"park",
"jin",
"ah",
"박진아",
"as",
"obesity",
"clinic",
"s",
"patient",
"bullet",
"yoo",
"se",
"yoon",
"유세윤",
"as",
"gas",
"station",
"worker",
"ep",
"16",
"bullet",
"kwon",
"jae",
"hong",
"권재홍",
"as",
"fasilitator",
"ep",
"8",
"bullet",
"han",
"seung",
"yeon",
"as",
"intern",
"ep",
"80",
"bullet",
"lee",
"hong",
"ki",
"as",
"chicken",
"delivery",
"man",
"ep",
"111",
"bullet",
"kim",
"na",
"young",
"as",
"fashion",
"model",
"ma",
"hye",
"ri",
"ep",
"26",
"bullet",
"lee",
"hyung",
"suk",
"cameo",
"==",
"vinh",
"danh",
"==",
"bullet",
"2010",
"mbc",
"entertainment",
"awards",
"bullet",
"comedy",
"male",
"top",
"excellence",
"award",
"kim",
"sung",
"soo",
"bullet",
"comedy",
"female",
"top",
"excellence",
"award",
"song",
"ok",
"sook",
"bullet",
"comedy",
"male",
"excellence",
"award",
"lee",
"kyu",
"han",
"bullet",
"comedy",
"female",
"excellence",
"award",
"choi",
"yeo",
"jin",
"bullet",
"sitcom",
"special",
"award",
"im",
"ha",
"ryong",
"bullet",
"comedy",
"female",
"newcomer"
] |
guzmania patula là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được mez wercklé mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
|
[
"guzmania",
"patula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mez",
"wercklé",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
impatiens tomentella là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"impatiens",
"tomentella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bóng",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
đường sọc màu xám sẫm nhưng bị đứt nét dọc theo đường bên ở hai bên thân n maculatus không có sừng hay bướu ở trước trán có 2 phiến xương nhọn chĩa ra ở mỗi bên cuống đuôi tạo thành ngạnh sắc vây đuôi hơi lõm số gai ở vây lưng 6 7 số tia vây ở vây lưng 26 28 số gai ở vây hậu môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 26 28 số tia vây ở vây ngực 16 18 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 3 == sinh thái == ở nhật loài cá này được quan sát thấy là sống thành đàn thỉnh thoảng chúng được nhìn thấy trong đàn của naso hexacanthus
|
[
"đường",
"sọc",
"màu",
"xám",
"sẫm",
"nhưng",
"bị",
"đứt",
"nét",
"dọc",
"theo",
"đường",
"bên",
"ở",
"hai",
"bên",
"thân",
"n",
"maculatus",
"không",
"có",
"sừng",
"hay",
"bướu",
"ở",
"trước",
"trán",
"có",
"2",
"phiến",
"xương",
"nhọn",
"chĩa",
"ra",
"ở",
"mỗi",
"bên",
"cuống",
"đuôi",
"tạo",
"thành",
"ngạnh",
"sắc",
"vây",
"đuôi",
"hơi",
"lõm",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"6",
"7",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"26",
"28",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"2",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"26",
"28",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"16",
"18",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"3",
"==",
"sinh",
"thái",
"==",
"ở",
"nhật",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"quan",
"sát",
"thấy",
"là",
"sống",
"thành",
"đàn",
"thỉnh",
"thoảng",
"chúng",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trong",
"đàn",
"của",
"naso",
"hexacanthus"
] |
đoàn thuộc trung đoàn đại công tước heinrich của áo phản công đẩy lùi quân phổ mặc dù bị sứt đầu mẻ trán trung đoàn số 27 giờ đây nhận được sự tiếp viện từ trung đoàn số 66 và tiếp tục giao chiến bất chấp chiến thuật dùng cây cối để yểm trợ khéo léo của lính jäger áo và sự tăng viện của quân đoàn iv của áo quân đội phổ quét sạch quân áo ra khỏi khu rừng buộc quân áo phải rút chạy về đồi núi ở cistowes quân phổ cũng chiếm được làng cistowes chỉ trong vòng một tiếng đồng hồ giao tranh 6 tiểu đoàn phổ của zychlinski và gordon đã đập tan hơn 10 tiểu đoàn áo tiêu diệt lữ đoàn brandenstein và giết chết viên lữ đoàn trưởng trong những diễn biến sau của trận đánh các lực lượng của zychlinsky cũng giữ vững được khu vực mà mình đã chiếm sau suốt 6 tiếng đồng hồ giao chiến trong trận chiến này zychlinski đã bị thương ở bắp vế và chỉ từ bỏ quyền chỉ huy trung đoàn của mình theo mệnh lệnh khẩn cấp từ thái tử vì lòng dũng cảm trong chiến đấu ông được tặng thưởng huân chương quân công cao quý nhất của phổ vào ngày 20 tháng 9 năm 1866 sau khi phục hồi sức khỏe zychlinski tiếp tục chỉ huy trung đoàn của mình trong vòng 4 năm ngay sau cuộc chiến năm 1866 nhà văn hào theodor fontane đã trao đổi
|
[
"đoàn",
"thuộc",
"trung",
"đoàn",
"đại",
"công",
"tước",
"heinrich",
"của",
"áo",
"phản",
"công",
"đẩy",
"lùi",
"quân",
"phổ",
"mặc",
"dù",
"bị",
"sứt",
"đầu",
"mẻ",
"trán",
"trung",
"đoàn",
"số",
"27",
"giờ",
"đây",
"nhận",
"được",
"sự",
"tiếp",
"viện",
"từ",
"trung",
"đoàn",
"số",
"66",
"và",
"tiếp",
"tục",
"giao",
"chiến",
"bất",
"chấp",
"chiến",
"thuật",
"dùng",
"cây",
"cối",
"để",
"yểm",
"trợ",
"khéo",
"léo",
"của",
"lính",
"jäger",
"áo",
"và",
"sự",
"tăng",
"viện",
"của",
"quân",
"đoàn",
"iv",
"của",
"áo",
"quân",
"đội",
"phổ",
"quét",
"sạch",
"quân",
"áo",
"ra",
"khỏi",
"khu",
"rừng",
"buộc",
"quân",
"áo",
"phải",
"rút",
"chạy",
"về",
"đồi",
"núi",
"ở",
"cistowes",
"quân",
"phổ",
"cũng",
"chiếm",
"được",
"làng",
"cistowes",
"chỉ",
"trong",
"vòng",
"một",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"giao",
"tranh",
"6",
"tiểu",
"đoàn",
"phổ",
"của",
"zychlinski",
"và",
"gordon",
"đã",
"đập",
"tan",
"hơn",
"10",
"tiểu",
"đoàn",
"áo",
"tiêu",
"diệt",
"lữ",
"đoàn",
"brandenstein",
"và",
"giết",
"chết",
"viên",
"lữ",
"đoàn",
"trưởng",
"trong",
"những",
"diễn",
"biến",
"sau",
"của",
"trận",
"đánh",
"các",
"lực",
"lượng",
"của",
"zychlinsky",
"cũng",
"giữ",
"vững",
"được",
"khu",
"vực",
"mà",
"mình",
"đã",
"chiếm",
"sau",
"suốt",
"6",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"giao",
"chiến",
"trong",
"trận",
"chiến",
"này",
"zychlinski",
"đã",
"bị",
"thương",
"ở",
"bắp",
"vế",
"và",
"chỉ",
"từ",
"bỏ",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"trung",
"đoàn",
"của",
"mình",
"theo",
"mệnh",
"lệnh",
"khẩn",
"cấp",
"từ",
"thái",
"tử",
"vì",
"lòng",
"dũng",
"cảm",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"ông",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"huân",
"chương",
"quân",
"công",
"cao",
"quý",
"nhất",
"của",
"phổ",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"1866",
"sau",
"khi",
"phục",
"hồi",
"sức",
"khỏe",
"zychlinski",
"tiếp",
"tục",
"chỉ",
"huy",
"trung",
"đoàn",
"của",
"mình",
"trong",
"vòng",
"4",
"năm",
"ngay",
"sau",
"cuộc",
"chiến",
"năm",
"1866",
"nhà",
"văn",
"hào",
"theodor",
"fontane",
"đã",
"trao",
"đổi"
] |
hộ một liên bang hoa kỳ độc lập vào năm 1861 để bảo vệ nguồn cung bông cần thiết cho ngành dệt rất lớn của mình bông vẫn là cây trồng chủ lực trong nền kinh tế miền nam sau khi chế độ nô lệ chấm dứt vào năm 1865 ở khắp miền nam canh tác chia sẻ đã phát triển trong đó những người nông dân không có đất làm việc trên đất của người khác để đổi lấy một phần lợi nhuận một số nông dân thuê đất và tự chịu chi phí sản xuất cho đến khi máy hái bông cơ khí được phát triển nông dân trồng bông cần thêm lao động để hái bông bằng tay hái bông là một nguồn thu nhập của các gia đình trên khắp miền nam hệ thống trường học ở nông thôn và thị trấn nhỏ có các kỳ nghỉ tách biệt để trẻ em có thể làm việc trên cánh đồng trong thời gian hái bông trong những năm giữa thế kỷ 20 việc làm trong lĩnh vực trồng bông giảm do máy móc bắt đầu thay thế lao động và lực lượng lao động nông thôn của miền nam giảm dần trong các cuộc thế chiến bông vẫn là mặt hàng xuất khẩu chính của hoa kỳ với các trang trại lớn ở california arizona và deep south == tham khảo == bullet stein burton 1998 a history of india blackwell publishing isbn 0-631-20546-2
|
[
"hộ",
"một",
"liên",
"bang",
"hoa",
"kỳ",
"độc",
"lập",
"vào",
"năm",
"1861",
"để",
"bảo",
"vệ",
"nguồn",
"cung",
"bông",
"cần",
"thiết",
"cho",
"ngành",
"dệt",
"rất",
"lớn",
"của",
"mình",
"bông",
"vẫn",
"là",
"cây",
"trồng",
"chủ",
"lực",
"trong",
"nền",
"kinh",
"tế",
"miền",
"nam",
"sau",
"khi",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"chấm",
"dứt",
"vào",
"năm",
"1865",
"ở",
"khắp",
"miền",
"nam",
"canh",
"tác",
"chia",
"sẻ",
"đã",
"phát",
"triển",
"trong",
"đó",
"những",
"người",
"nông",
"dân",
"không",
"có",
"đất",
"làm",
"việc",
"trên",
"đất",
"của",
"người",
"khác",
"để",
"đổi",
"lấy",
"một",
"phần",
"lợi",
"nhuận",
"một",
"số",
"nông",
"dân",
"thuê",
"đất",
"và",
"tự",
"chịu",
"chi",
"phí",
"sản",
"xuất",
"cho",
"đến",
"khi",
"máy",
"hái",
"bông",
"cơ",
"khí",
"được",
"phát",
"triển",
"nông",
"dân",
"trồng",
"bông",
"cần",
"thêm",
"lao",
"động",
"để",
"hái",
"bông",
"bằng",
"tay",
"hái",
"bông",
"là",
"một",
"nguồn",
"thu",
"nhập",
"của",
"các",
"gia",
"đình",
"trên",
"khắp",
"miền",
"nam",
"hệ",
"thống",
"trường",
"học",
"ở",
"nông",
"thôn",
"và",
"thị",
"trấn",
"nhỏ",
"có",
"các",
"kỳ",
"nghỉ",
"tách",
"biệt",
"để",
"trẻ",
"em",
"có",
"thể",
"làm",
"việc",
"trên",
"cánh",
"đồng",
"trong",
"thời",
"gian",
"hái",
"bông",
"trong",
"những",
"năm",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"20",
"việc",
"làm",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"trồng",
"bông",
"giảm",
"do",
"máy",
"móc",
"bắt",
"đầu",
"thay",
"thế",
"lao",
"động",
"và",
"lực",
"lượng",
"lao",
"động",
"nông",
"thôn",
"của",
"miền",
"nam",
"giảm",
"dần",
"trong",
"các",
"cuộc",
"thế",
"chiến",
"bông",
"vẫn",
"là",
"mặt",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
"chính",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"với",
"các",
"trang",
"trại",
"lớn",
"ở",
"california",
"arizona",
"và",
"deep",
"south",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"stein",
"burton",
"1998",
"a",
"history",
"of",
"india",
"blackwell",
"publishing",
"isbn",
"0-631-20546-2"
] |
szigethalom là một thành phố thuộc hạt pest hungary thành phố này có diện tích 9 12 km² dân số năm 2010 là 17050 người mật độ 1870 người km²
|
[
"szigethalom",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"hạt",
"pest",
"hungary",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"12",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"17050",
"người",
"mật",
"độ",
"1870",
"người",
"km²"
] |
khác sau kì kinh nguyệt • có một hoặc nhiều u nang vú không làm tăng nguy cơ ung thư vú nhưng sự có mặt của u nang vú có thể cản trở khả năng phát hiện các khối u vú mới hoặc thay đổi bất thường khác === chẩn đoán === ===== • khám vú ===== kiểm tra thể chất các khối u vú và kiểm tra các vùng có vấn đề khác ở vú tuy nhiên khám vú vẫn không thể kết luận khối u đó là một u nang do vậy cần làm một thử nghiệm khác hoặc là một bài kiểm tra hình ảnh hoặc chọc hút bằng kim nhỏ ===== • nhũ ảnh ===== là hình ảnh tia x của vú chụp nhũ ảnh có thể chỉ ra tổn thương rất nhỏ khoảng 0 5 cm nên chụp nhũ ảnh khi thấy 1 khối u hoặc những khó chịu khác ở vú ===== • siêu âm ===== kỹ thuật này hầu hết được dùng để quan sát vùng đặc biệt nếu chúng ta biết có khối u ở vú thì có thể dùng siêu âm để có thêm thông tin về khối u siêu âm giúp xác định u chứa đầy dịch u nang hay u rắn u tuyến xơ giả u vú ung thư vú ===== • sinh thiết ===== có 4 phương pháp sau – sinh thiết hút kim nhỏ sử dụng 1kim rất nhỏ để lấy chất dịch hoặc tế bào trực tiếp từ khối u để đánh giá – sinh thiết kim lõi sử dụng 1 ống kim lớn hơn có thể lấy một
|
[
"khác",
"sau",
"kì",
"kinh",
"nguyệt",
"•",
"có",
"một",
"hoặc",
"nhiều",
"u",
"nang",
"vú",
"không",
"làm",
"tăng",
"nguy",
"cơ",
"ung",
"thư",
"vú",
"nhưng",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"u",
"nang",
"vú",
"có",
"thể",
"cản",
"trở",
"khả",
"năng",
"phát",
"hiện",
"các",
"khối",
"u",
"vú",
"mới",
"hoặc",
"thay",
"đổi",
"bất",
"thường",
"khác",
"===",
"chẩn",
"đoán",
"===",
"=====",
"•",
"khám",
"vú",
"=====",
"kiểm",
"tra",
"thể",
"chất",
"các",
"khối",
"u",
"vú",
"và",
"kiểm",
"tra",
"các",
"vùng",
"có",
"vấn",
"đề",
"khác",
"ở",
"vú",
"tuy",
"nhiên",
"khám",
"vú",
"vẫn",
"không",
"thể",
"kết",
"luận",
"khối",
"u",
"đó",
"là",
"một",
"u",
"nang",
"do",
"vậy",
"cần",
"làm",
"một",
"thử",
"nghiệm",
"khác",
"hoặc",
"là",
"một",
"bài",
"kiểm",
"tra",
"hình",
"ảnh",
"hoặc",
"chọc",
"hút",
"bằng",
"kim",
"nhỏ",
"=====",
"•",
"nhũ",
"ảnh",
"=====",
"là",
"hình",
"ảnh",
"tia",
"x",
"của",
"vú",
"chụp",
"nhũ",
"ảnh",
"có",
"thể",
"chỉ",
"ra",
"tổn",
"thương",
"rất",
"nhỏ",
"khoảng",
"0",
"5",
"cm",
"nên",
"chụp",
"nhũ",
"ảnh",
"khi",
"thấy",
"1",
"khối",
"u",
"hoặc",
"những",
"khó",
"chịu",
"khác",
"ở",
"vú",
"=====",
"•",
"siêu",
"âm",
"=====",
"kỹ",
"thuật",
"này",
"hầu",
"hết",
"được",
"dùng",
"để",
"quan",
"sát",
"vùng",
"đặc",
"biệt",
"nếu",
"chúng",
"ta",
"biết",
"có",
"khối",
"u",
"ở",
"vú",
"thì",
"có",
"thể",
"dùng",
"siêu",
"âm",
"để",
"có",
"thêm",
"thông",
"tin",
"về",
"khối",
"u",
"siêu",
"âm",
"giúp",
"xác",
"định",
"u",
"chứa",
"đầy",
"dịch",
"u",
"nang",
"hay",
"u",
"rắn",
"u",
"tuyến",
"xơ",
"giả",
"u",
"vú",
"ung",
"thư",
"vú",
"=====",
"•",
"sinh",
"thiết",
"=====",
"có",
"4",
"phương",
"pháp",
"sau",
"–",
"sinh",
"thiết",
"hút",
"kim",
"nhỏ",
"sử",
"dụng",
"1kim",
"rất",
"nhỏ",
"để",
"lấy",
"chất",
"dịch",
"hoặc",
"tế",
"bào",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"khối",
"u",
"để",
"đánh",
"giá",
"–",
"sinh",
"thiết",
"kim",
"lõi",
"sử",
"dụng",
"1",
"ống",
"kim",
"lớn",
"hơn",
"có",
"thể",
"lấy",
"một"
] |
protium confusum là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được rose pittier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
|
[
"protium",
"confusum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"pittier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
song ngữ ảnh hưởng của tiếng sumer đối với tiếng akkad và ngược lại thể hiện rõ trong tất cả các lĩnh vực từ việc vay mượn từ vựng trên quy mô lớn cho đến hội tụ cú pháp hình thái và âm vị học điều này đã khiến các học giả nhắc đến tiếng sumer và tiếng akkad trong thiên niên kỷ thứ 3 như là một cặp liên mình ngôn ngữ spachbund tiếng akkad dần thay thế tiếng sumer thành ngôn ngữ nói của lưỡng hà vào khoảng giữa thiên niên kỷ thứ 3 và thứ 2 tcn thời điểm chính xác vẫn đang được tranh luận nhưng tiếng sumer tiếp tục được sử dụng như một thứ ngôn ngữ linh thiêng cho nghi lễ văn chương và khoa học ở lưỡng hà cho đến thế kỷ 1 cn == các triều đại đầu tiên và người cai trị == giai đoạn sơ kỳ triều đại kế tiếp gia đoạn uruk k 4000-3100 tcn và giai đoạn jemdet nasr k 3100-2900 tcn trong danh sách vua sumer có ghi lại đầy đủ các nhà cai trị một số trong đó là nhân vật huyền thoại == liên kết ngoài == bullet lịch sử cổ đại iraq bảo tàng penn bullet ngôn ngữ bullet trang ngôn ngữ sumer có lẽ là trang web tiếng sumer lâu đời nhất trên web xuất hiện từ năm 1996 có các từ vựng được biên dịch câu hỏi thường gặp chi tiết các liên kết mở rộng v v bullet etcsl văn bản điện tử
|
[
"song",
"ngữ",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"tiếng",
"sumer",
"đối",
"với",
"tiếng",
"akkad",
"và",
"ngược",
"lại",
"thể",
"hiện",
"rõ",
"trong",
"tất",
"cả",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"từ",
"việc",
"vay",
"mượn",
"từ",
"vựng",
"trên",
"quy",
"mô",
"lớn",
"cho",
"đến",
"hội",
"tụ",
"cú",
"pháp",
"hình",
"thái",
"và",
"âm",
"vị",
"học",
"điều",
"này",
"đã",
"khiến",
"các",
"học",
"giả",
"nhắc",
"đến",
"tiếng",
"sumer",
"và",
"tiếng",
"akkad",
"trong",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"như",
"là",
"một",
"cặp",
"liên",
"mình",
"ngôn",
"ngữ",
"spachbund",
"tiếng",
"akkad",
"dần",
"thay",
"thế",
"tiếng",
"sumer",
"thành",
"ngôn",
"ngữ",
"nói",
"của",
"lưỡng",
"hà",
"vào",
"khoảng",
"giữa",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"và",
"thứ",
"2",
"tcn",
"thời",
"điểm",
"chính",
"xác",
"vẫn",
"đang",
"được",
"tranh",
"luận",
"nhưng",
"tiếng",
"sumer",
"tiếp",
"tục",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"thứ",
"ngôn",
"ngữ",
"linh",
"thiêng",
"cho",
"nghi",
"lễ",
"văn",
"chương",
"và",
"khoa",
"học",
"ở",
"lưỡng",
"hà",
"cho",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"1",
"cn",
"==",
"các",
"triều",
"đại",
"đầu",
"tiên",
"và",
"người",
"cai",
"trị",
"==",
"giai",
"đoạn",
"sơ",
"kỳ",
"triều",
"đại",
"kế",
"tiếp",
"gia",
"đoạn",
"uruk",
"k",
"4000-3100",
"tcn",
"và",
"giai",
"đoạn",
"jemdet",
"nasr",
"k",
"3100-2900",
"tcn",
"trong",
"danh",
"sách",
"vua",
"sumer",
"có",
"ghi",
"lại",
"đầy",
"đủ",
"các",
"nhà",
"cai",
"trị",
"một",
"số",
"trong",
"đó",
"là",
"nhân",
"vật",
"huyền",
"thoại",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"cổ",
"đại",
"iraq",
"bảo",
"tàng",
"penn",
"bullet",
"ngôn",
"ngữ",
"bullet",
"trang",
"ngôn",
"ngữ",
"sumer",
"có",
"lẽ",
"là",
"trang",
"web",
"tiếng",
"sumer",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"trên",
"web",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"năm",
"1996",
"có",
"các",
"từ",
"vựng",
"được",
"biên",
"dịch",
"câu",
"hỏi",
"thường",
"gặp",
"chi",
"tiết",
"các",
"liên",
"kết",
"mở",
"rộng",
"v",
"v",
"bullet",
"etcsl",
"văn",
"bản",
"điện",
"tử"
] |
và vẫn được khách du lịch lui tới năm 1596 fiq xuất hiện trong sổ đăng ký thuế của ottoman như một phần của nahiya của jawlan garbi ở qada of hauran nó có một dân số hoàn toàn hồi giáo bao gồm 16 hộ gia đình và 9 cử nhân thuế đã được trả cho lúa mì lúa mạch cây trồng mùa hè cây ô liu dê và hoặc tổ ong năm 1806 nhà thám hiểm người đức seetzen phát hiện ra rằng fiq có 100 ngôi nhà làm từ đá bazan bốn trong số đó là nơi sinh sống của các kitô hữu và phần còn lại của người hồi giáo năm 1875 nhà thám hiểm người pháp victor guérin phát hiện ra rằng fiq được chia thành bốn phần tư mỗi phần được quản lý bởi chính cô ấy hầu hết các ngôi nhà chứa tàn dư của các tòa nhà cổ ngôi làng có nhiều nước ngọt khi gottlieb schumacher khảo sát khu vực vào những năm 1880 ông mô tả fiq là một ngôi làng lớn với khoảng 400 người nó có khoảng 160 ngôi nhà bằng đá được xây dựng tốt nhưng chỉ có 90 ngôi nhà có người ở vào thời điểm suy tàn vào năm 1967 thành phố có dân số xấp xỉ 2 800 người == khảo cổ học và có thể đề cập đến trong kinh thánh == cái tên aphek dùng để chỉ một hoặc một số địa điểm được kinh thánh do thái nhắc đến như là cảnh của một số trận chiến
|
[
"và",
"vẫn",
"được",
"khách",
"du",
"lịch",
"lui",
"tới",
"năm",
"1596",
"fiq",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"sổ",
"đăng",
"ký",
"thuế",
"của",
"ottoman",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"nahiya",
"của",
"jawlan",
"garbi",
"ở",
"qada",
"of",
"hauran",
"nó",
"có",
"một",
"dân",
"số",
"hoàn",
"toàn",
"hồi",
"giáo",
"bao",
"gồm",
"16",
"hộ",
"gia",
"đình",
"và",
"9",
"cử",
"nhân",
"thuế",
"đã",
"được",
"trả",
"cho",
"lúa",
"mì",
"lúa",
"mạch",
"cây",
"trồng",
"mùa",
"hè",
"cây",
"ô",
"liu",
"dê",
"và",
"hoặc",
"tổ",
"ong",
"năm",
"1806",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"người",
"đức",
"seetzen",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"fiq",
"có",
"100",
"ngôi",
"nhà",
"làm",
"từ",
"đá",
"bazan",
"bốn",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"các",
"kitô",
"hữu",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"người",
"hồi",
"giáo",
"năm",
"1875",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"người",
"pháp",
"victor",
"guérin",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"fiq",
"được",
"chia",
"thành",
"bốn",
"phần",
"tư",
"mỗi",
"phần",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"chính",
"cô",
"ấy",
"hầu",
"hết",
"các",
"ngôi",
"nhà",
"chứa",
"tàn",
"dư",
"của",
"các",
"tòa",
"nhà",
"cổ",
"ngôi",
"làng",
"có",
"nhiều",
"nước",
"ngọt",
"khi",
"gottlieb",
"schumacher",
"khảo",
"sát",
"khu",
"vực",
"vào",
"những",
"năm",
"1880",
"ông",
"mô",
"tả",
"fiq",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"lớn",
"với",
"khoảng",
"400",
"người",
"nó",
"có",
"khoảng",
"160",
"ngôi",
"nhà",
"bằng",
"đá",
"được",
"xây",
"dựng",
"tốt",
"nhưng",
"chỉ",
"có",
"90",
"ngôi",
"nhà",
"có",
"người",
"ở",
"vào",
"thời",
"điểm",
"suy",
"tàn",
"vào",
"năm",
"1967",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"xấp",
"xỉ",
"2",
"800",
"người",
"==",
"khảo",
"cổ",
"học",
"và",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"trong",
"kinh",
"thánh",
"==",
"cái",
"tên",
"aphek",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"một",
"hoặc",
"một",
"số",
"địa",
"điểm",
"được",
"kinh",
"thánh",
"do",
"thái",
"nhắc",
"đến",
"như",
"là",
"cảnh",
"của",
"một",
"số",
"trận",
"chiến"
] |
glyphochilus lucidus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được erichson miêu tả khoa học năm 1842
|
[
"glyphochilus",
"lucidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"erichson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1842"
] |
lavandula multifida là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"lavandula",
"multifida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
nhà lê sơ chữ nôm 茹黎初 chữ hán 黎初朝 hán việt lê sơ triều đôi khi gọi là nhà hậu lê chữ nôm 茹後黎 chữ hán 後黎朝 hán việt hậu lê triều là giai đoạn đầu của triều đại quân chủ nhà hậu lê đây là thời kỳ mà chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền trong lịch sử việt nam lần đầu tiên đạt đến đỉnh cao của sự phát triển cũng như suy thoái của nó nhà lê sơ được thành lập sau khi lê lợi phát động khởi nghĩa lam sơn đánh bại nhà minh ông đổi tên giao chỉ 交阯 vốn tồn tại trong thời gian nội thuộc nhà minh trở về đại việt 大越 quốc hiệu có từ đời lý thánh tông thời đại lê sơ có 10 vị hoàng đế thuộc 6 thế hệ đây là thời kỳ các hoàng đế nhà lê nắm trọn được quyền hành cũng là thời kỳ vĩ đại hoàng kim của chế độ phong kiến việt nam đời lê thái tổ lê lợi và đặc biệt là đời lê thái tông xã hội được đi vào ổn định phát triển thịnh vượng một cách mau chóng sau thời kỳ chiến tranh trước đó dưới thời lê thánh tông đại việt phát triển cực thịnh về mọi mặt từ kinh tế văn hóa xã hội giáo dục quân sự nước đại việt từ trước chưa bao giờ cường thịnh và mạnh mẽ có sức ảnh hưởng toàn khu vực lớn bằng thời này thời kỳ
|
[
"nhà",
"lê",
"sơ",
"chữ",
"nôm",
"茹黎初",
"chữ",
"hán",
"黎初朝",
"hán",
"việt",
"lê",
"sơ",
"triều",
"đôi",
"khi",
"gọi",
"là",
"nhà",
"hậu",
"lê",
"chữ",
"nôm",
"茹後黎",
"chữ",
"hán",
"後黎朝",
"hán",
"việt",
"hậu",
"lê",
"triều",
"là",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"triều",
"đại",
"quân",
"chủ",
"nhà",
"hậu",
"lê",
"đây",
"là",
"thời",
"kỳ",
"mà",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"chuyên",
"chế",
"tập",
"quyền",
"trong",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"đạt",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"sự",
"phát",
"triển",
"cũng",
"như",
"suy",
"thoái",
"của",
"nó",
"nhà",
"lê",
"sơ",
"được",
"thành",
"lập",
"sau",
"khi",
"lê",
"lợi",
"phát",
"động",
"khởi",
"nghĩa",
"lam",
"sơn",
"đánh",
"bại",
"nhà",
"minh",
"ông",
"đổi",
"tên",
"giao",
"chỉ",
"交阯",
"vốn",
"tồn",
"tại",
"trong",
"thời",
"gian",
"nội",
"thuộc",
"nhà",
"minh",
"trở",
"về",
"đại",
"việt",
"大越",
"quốc",
"hiệu",
"có",
"từ",
"đời",
"lý",
"thánh",
"tông",
"thời",
"đại",
"lê",
"sơ",
"có",
"10",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"thuộc",
"6",
"thế",
"hệ",
"đây",
"là",
"thời",
"kỳ",
"các",
"hoàng",
"đế",
"nhà",
"lê",
"nắm",
"trọn",
"được",
"quyền",
"hành",
"cũng",
"là",
"thời",
"kỳ",
"vĩ",
"đại",
"hoàng",
"kim",
"của",
"chế",
"độ",
"phong",
"kiến",
"việt",
"nam",
"đời",
"lê",
"thái",
"tổ",
"lê",
"lợi",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"đời",
"lê",
"thái",
"tông",
"xã",
"hội",
"được",
"đi",
"vào",
"ổn",
"định",
"phát",
"triển",
"thịnh",
"vượng",
"một",
"cách",
"mau",
"chóng",
"sau",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"tranh",
"trước",
"đó",
"dưới",
"thời",
"lê",
"thánh",
"tông",
"đại",
"việt",
"phát",
"triển",
"cực",
"thịnh",
"về",
"mọi",
"mặt",
"từ",
"kinh",
"tế",
"văn",
"hóa",
"xã",
"hội",
"giáo",
"dục",
"quân",
"sự",
"nước",
"đại",
"việt",
"từ",
"trước",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"cường",
"thịnh",
"và",
"mạnh",
"mẽ",
"có",
"sức",
"ảnh",
"hưởng",
"toàn",
"khu",
"vực",
"lớn",
"bằng",
"thời",
"này",
"thời",
"kỳ"
] |
phim chưởng hay phim võ hiệp là một thể loại phim hành động khởi phát và thường thịnh hành trong văn hóa hoa ngữ == lịch sử == năm 1928 tại thượng hải bộ phim câm hỏa thiêu hồng liên tự của minh tinh điện ảnh công ty xuất phẩm và được báo giới tạm gọi là công phu phiến 功夫片 do yếu tố võ thuật cổ truyền trung hoa là điểm nhấn nối tiếp thành công của bộ phim này có chừng 18 bộ phim ăn theo ra đời gây nên một dòng điện ảnh hoàn toàn độc lập và góp phần không nhỏ vào việc đặt dấu ấn bản sắc trung hoa vào văn hóa phẩm thương mại trong những thập niên 1950-60-70 do sự bành trướng mãnh liệt của điện ảnh hương cảng với loạt phim hoàng phi hồng cùng minh tinh lý tiểu long và địch long điện ảnh á đông dần khẳng định vị thế trước sự xâm lăng của hollywood từ đây giới truyền thông thường gọi các cuốn phim phóng tác kim dung cổ long lương vũ sinh ngọa long sinh một cách chung chung là võ hiệp kịch 武侠剧 nhưng kể từ năm 1971 phim bộ phim thiên hạ đệ nhất quyền của hãng thiệu thị xâm lăng 1000 rạp hoa kỳ và lọt danh sách 10 phim ăn khách nhất thế giới năm 1973 biệt ngữ võ hiệp điện ảnh 武侠电影 mới chính thức khai sinh mà về sau gắn liền tên tuổi ba tài tử thành long
|
[
"phim",
"chưởng",
"hay",
"phim",
"võ",
"hiệp",
"là",
"một",
"thể",
"loại",
"phim",
"hành",
"động",
"khởi",
"phát",
"và",
"thường",
"thịnh",
"hành",
"trong",
"văn",
"hóa",
"hoa",
"ngữ",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1928",
"tại",
"thượng",
"hải",
"bộ",
"phim",
"câm",
"hỏa",
"thiêu",
"hồng",
"liên",
"tự",
"của",
"minh",
"tinh",
"điện",
"ảnh",
"công",
"ty",
"xuất",
"phẩm",
"và",
"được",
"báo",
"giới",
"tạm",
"gọi",
"là",
"công",
"phu",
"phiến",
"功夫片",
"do",
"yếu",
"tố",
"võ",
"thuật",
"cổ",
"truyền",
"trung",
"hoa",
"là",
"điểm",
"nhấn",
"nối",
"tiếp",
"thành",
"công",
"của",
"bộ",
"phim",
"này",
"có",
"chừng",
"18",
"bộ",
"phim",
"ăn",
"theo",
"ra",
"đời",
"gây",
"nên",
"một",
"dòng",
"điện",
"ảnh",
"hoàn",
"toàn",
"độc",
"lập",
"và",
"góp",
"phần",
"không",
"nhỏ",
"vào",
"việc",
"đặt",
"dấu",
"ấn",
"bản",
"sắc",
"trung",
"hoa",
"vào",
"văn",
"hóa",
"phẩm",
"thương",
"mại",
"trong",
"những",
"thập",
"niên",
"1950-60-70",
"do",
"sự",
"bành",
"trướng",
"mãnh",
"liệt",
"của",
"điện",
"ảnh",
"hương",
"cảng",
"với",
"loạt",
"phim",
"hoàng",
"phi",
"hồng",
"cùng",
"minh",
"tinh",
"lý",
"tiểu",
"long",
"và",
"địch",
"long",
"điện",
"ảnh",
"á",
"đông",
"dần",
"khẳng",
"định",
"vị",
"thế",
"trước",
"sự",
"xâm",
"lăng",
"của",
"hollywood",
"từ",
"đây",
"giới",
"truyền",
"thông",
"thường",
"gọi",
"các",
"cuốn",
"phim",
"phóng",
"tác",
"kim",
"dung",
"cổ",
"long",
"lương",
"vũ",
"sinh",
"ngọa",
"long",
"sinh",
"một",
"cách",
"chung",
"chung",
"là",
"võ",
"hiệp",
"kịch",
"武侠剧",
"nhưng",
"kể",
"từ",
"năm",
"1971",
"phim",
"bộ",
"phim",
"thiên",
"hạ",
"đệ",
"nhất",
"quyền",
"của",
"hãng",
"thiệu",
"thị",
"xâm",
"lăng",
"1000",
"rạp",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"lọt",
"danh",
"sách",
"10",
"phim",
"ăn",
"khách",
"nhất",
"thế",
"giới",
"năm",
"1973",
"biệt",
"ngữ",
"võ",
"hiệp",
"điện",
"ảnh",
"武侠电影",
"mới",
"chính",
"thức",
"khai",
"sinh",
"mà",
"về",
"sau",
"gắn",
"liền",
"tên",
"tuổi",
"ba",
"tài",
"tử",
"thành",
"long"
] |
paradrina angularis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"paradrina",
"angularis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
grassau traunstein grassau là một thị trấn ở huyện traunstein bang bayern thuộc nước đức == phân chia hành chính == bullet grassau bullet mietenkam bullet rottau bullet aich bullet au bullet brandstätt bullet einöde bullet fahrnpoint bullet grafing bullet guxhausen bullet hindling bullet klaus bullet kucheln bullet mauthäusl bullet nachmühl bullet nußbaum bullet obermoosbach bullet reifing bullet reit bullet strehtrumpf bullet untermoosbach bullet viehhausen bullet weiher
|
[
"grassau",
"traunstein",
"grassau",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"ở",
"huyện",
"traunstein",
"bang",
"bayern",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"==",
"phân",
"chia",
"hành",
"chính",
"==",
"bullet",
"grassau",
"bullet",
"mietenkam",
"bullet",
"rottau",
"bullet",
"aich",
"bullet",
"au",
"bullet",
"brandstätt",
"bullet",
"einöde",
"bullet",
"fahrnpoint",
"bullet",
"grafing",
"bullet",
"guxhausen",
"bullet",
"hindling",
"bullet",
"klaus",
"bullet",
"kucheln",
"bullet",
"mauthäusl",
"bullet",
"nachmühl",
"bullet",
"nußbaum",
"bullet",
"obermoosbach",
"bullet",
"reifing",
"bullet",
"reit",
"bullet",
"strehtrumpf",
"bullet",
"untermoosbach",
"bullet",
"viehhausen",
"bullet",
"weiher"
] |
virgo datanidia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"virgo",
"datanidia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
synopsia acuta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"synopsia",
"acuta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
4749 1989 we1 4749 1989 we là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi nobuhiro kawasato ở uenohara observatory ngày 22 tháng 11 năm 1989 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
|
[
"4749",
"1989",
"we1",
"4749",
"1989",
"we",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"nobuhiro",
"kawasato",
"ở",
"uenohara",
"observatory",
"ngày",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"1989",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser"
] |
tendu kheda là một thị xã và là một nagar panchayat của quận damoh thuộc bang madhya pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ tendu kheda có dân số 11 228 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% tendu kheda có tỷ lệ 61% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 70% và tỷ lệ cho phái nữ là 50% tại tendu kheda 16% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"tendu",
"kheda",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"damoh",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"tendu",
"kheda",
"có",
"dân",
"số",
"11",
"228",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"52%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"48%",
"tendu",
"kheda",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"61%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"70%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"50%",
"tại",
"tendu",
"kheda",
"16%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
người mông cổ thành phố có biệt danh là aziĭn cagaan dagina азийн цагаан дагина nàng tiên trắng <nowiki>[< nowiki>dakini của châu á vào cuối thế kỷ 20 tại mông cổ ngày nay thành phố đôi khi được gọi một cách châm biếm là utaanbaatar утаанбаатар anh hùng sương khói do có sương mù dày đặc vào mùa đông == lịch sử == === thời tiền sử === con người đã bắt đầu tới định cư tại nơi là ulaanbaatar ngày nay từ thời đại đồ đá cũ thấp nhà khảo cổ học alexey okladnikov đã làm việc từ năm 1949 và đến năm 1960 ông đã phát hiện ra nhiều di chỉ từ thời đồ đá cũ trên các ngọn núi bogd khan uul buyant-ukhaa và songinokhairkhan đến năm 1962 nhiều dụng cụ từ thời đồ đá cũ khác nhau đã được tìm thấy tại núi songinokhairkhan và núi buyant-ukhaa 23 dụng cụ bằng đá và các học giả cho rằng các dụng cụ này có niên đại từ 300 000 năm đến 40 000-12 000 trước okladnikov phát hiện ra các di chỉ từ thời đồ đá cũ cao 40 000-12 000 năm trước ở góc đông nam của đồi zaisan hill ở phía bắc núi bogd khan uul byambyn rinchen cho rằng đây là một nguồn cảm hứng cho cuốn truyện thời tiền sử của ông mang tên zaan zaluudai những người sống ở thời đại đồ đá cũ cao đã đi săn voi ma mút và tê giác lông mịn xương của hai loài này được tìm thấy nhiều tại khu
|
[
"người",
"mông",
"cổ",
"thành",
"phố",
"có",
"biệt",
"danh",
"là",
"aziĭn",
"cagaan",
"dagina",
"азийн",
"цагаан",
"дагина",
"nàng",
"tiên",
"trắng",
"<nowiki>[<",
"nowiki>dakini",
"của",
"châu",
"á",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"20",
"tại",
"mông",
"cổ",
"ngày",
"nay",
"thành",
"phố",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"một",
"cách",
"châm",
"biếm",
"là",
"utaanbaatar",
"утаанбаатар",
"anh",
"hùng",
"sương",
"khói",
"do",
"có",
"sương",
"mù",
"dày",
"đặc",
"vào",
"mùa",
"đông",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"thời",
"tiền",
"sử",
"===",
"con",
"người",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"tới",
"định",
"cư",
"tại",
"nơi",
"là",
"ulaanbaatar",
"ngày",
"nay",
"từ",
"thời",
"đại",
"đồ",
"đá",
"cũ",
"thấp",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"học",
"alexey",
"okladnikov",
"đã",
"làm",
"việc",
"từ",
"năm",
"1949",
"và",
"đến",
"năm",
"1960",
"ông",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nhiều",
"di",
"chỉ",
"từ",
"thời",
"đồ",
"đá",
"cũ",
"trên",
"các",
"ngọn",
"núi",
"bogd",
"khan",
"uul",
"buyant-ukhaa",
"và",
"songinokhairkhan",
"đến",
"năm",
"1962",
"nhiều",
"dụng",
"cụ",
"từ",
"thời",
"đồ",
"đá",
"cũ",
"khác",
"nhau",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"núi",
"songinokhairkhan",
"và",
"núi",
"buyant-ukhaa",
"23",
"dụng",
"cụ",
"bằng",
"đá",
"và",
"các",
"học",
"giả",
"cho",
"rằng",
"các",
"dụng",
"cụ",
"này",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"300",
"000",
"năm",
"đến",
"40",
"000-12",
"000",
"trước",
"okladnikov",
"phát",
"hiện",
"ra",
"các",
"di",
"chỉ",
"từ",
"thời",
"đồ",
"đá",
"cũ",
"cao",
"40",
"000-12",
"000",
"năm",
"trước",
"ở",
"góc",
"đông",
"nam",
"của",
"đồi",
"zaisan",
"hill",
"ở",
"phía",
"bắc",
"núi",
"bogd",
"khan",
"uul",
"byambyn",
"rinchen",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"nguồn",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"cuốn",
"truyện",
"thời",
"tiền",
"sử",
"của",
"ông",
"mang",
"tên",
"zaan",
"zaluudai",
"những",
"người",
"sống",
"ở",
"thời",
"đại",
"đồ",
"đá",
"cũ",
"cao",
"đã",
"đi",
"săn",
"voi",
"ma",
"mút",
"và",
"tê",
"giác",
"lông",
"mịn",
"xương",
"của",
"hai",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"nhiều",
"tại",
"khu"
] |
kocapınar serinhisar kocapınar là một xã thuộc huyện serinhisar tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 639 người
|
[
"kocapınar",
"serinhisar",
"kocapınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"serinhisar",
"tỉnh",
"denizli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"639",
"người"
] |
lý do tại sao cây xoan sắp chết dạ thưa bác vì thân cây đã bị sâu đục một lỗ rất to chảy hết nhựa thế theo chú muốn cứu cây ta phải làm gì dạ thưa bác phải bắt giết hết những con sâu đó đi bác gật đầu nói “chú nói đúng với loài sâu mọt đục khoét nhân dân cũng thế nếu phải giết đi một con sâu mà cứu được cả rừng cây thì việc đó là cần thiết hơn nữa còn là một việc làm nhân đạo” ngày 5 9 1950 chánh án tòa án binh tối cao tuyên án trần dụ châu tội biển thủ công quỹ nhận hối lộ phá hoại công cuộc kháng chiến tử hình tịch thu 3 4 tài sản toà xử phạt 1- trần dụ châu tử hình 2- tịch thu ba phần tư tài sản 3- tịch thu những tang vật hối lộ trái phép 4- phạt tiền gấp đôi những tang vật hối lộ và biển thủ” ngày 6 9 1950 trần dụ châu bị thi hành án tại thái nguyên == sự kiện == năm 1945 trần dụ châu đã hiến cho chính phủ việt nam dân chủ cộng hoà một phần tài sản của cá nhân năm 1950 vụ án trần dụ châu là vụ án tham nhũng nổi tiếng được chính quyền việt nam dân chủ cộng hòa đưa ra xét xử công khai tại thị xã thái nguyên ngày 5 tháng 9 năm 1950 chánh án tòa án binh tối cao tuyên án trần dụ châu can tội biển thủ công quỹ nhận hối lộ phá
|
[
"lý",
"do",
"tại",
"sao",
"cây",
"xoan",
"sắp",
"chết",
"dạ",
"thưa",
"bác",
"vì",
"thân",
"cây",
"đã",
"bị",
"sâu",
"đục",
"một",
"lỗ",
"rất",
"to",
"chảy",
"hết",
"nhựa",
"thế",
"theo",
"chú",
"muốn",
"cứu",
"cây",
"ta",
"phải",
"làm",
"gì",
"dạ",
"thưa",
"bác",
"phải",
"bắt",
"giết",
"hết",
"những",
"con",
"sâu",
"đó",
"đi",
"bác",
"gật",
"đầu",
"nói",
"“chú",
"nói",
"đúng",
"với",
"loài",
"sâu",
"mọt",
"đục",
"khoét",
"nhân",
"dân",
"cũng",
"thế",
"nếu",
"phải",
"giết",
"đi",
"một",
"con",
"sâu",
"mà",
"cứu",
"được",
"cả",
"rừng",
"cây",
"thì",
"việc",
"đó",
"là",
"cần",
"thiết",
"hơn",
"nữa",
"còn",
"là",
"một",
"việc",
"làm",
"nhân",
"đạo”",
"ngày",
"5",
"9",
"1950",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"binh",
"tối",
"cao",
"tuyên",
"án",
"trần",
"dụ",
"châu",
"tội",
"biển",
"thủ",
"công",
"quỹ",
"nhận",
"hối",
"lộ",
"phá",
"hoại",
"công",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"tử",
"hình",
"tịch",
"thu",
"3",
"4",
"tài",
"sản",
"toà",
"xử",
"phạt",
"1-",
"trần",
"dụ",
"châu",
"tử",
"hình",
"2-",
"tịch",
"thu",
"ba",
"phần",
"tư",
"tài",
"sản",
"3-",
"tịch",
"thu",
"những",
"tang",
"vật",
"hối",
"lộ",
"trái",
"phép",
"4-",
"phạt",
"tiền",
"gấp",
"đôi",
"những",
"tang",
"vật",
"hối",
"lộ",
"và",
"biển",
"thủ”",
"ngày",
"6",
"9",
"1950",
"trần",
"dụ",
"châu",
"bị",
"thi",
"hành",
"án",
"tại",
"thái",
"nguyên",
"==",
"sự",
"kiện",
"==",
"năm",
"1945",
"trần",
"dụ",
"châu",
"đã",
"hiến",
"cho",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hoà",
"một",
"phần",
"tài",
"sản",
"của",
"cá",
"nhân",
"năm",
"1950",
"vụ",
"án",
"trần",
"dụ",
"châu",
"là",
"vụ",
"án",
"tham",
"nhũng",
"nổi",
"tiếng",
"được",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"đưa",
"ra",
"xét",
"xử",
"công",
"khai",
"tại",
"thị",
"xã",
"thái",
"nguyên",
"ngày",
"5",
"tháng",
"9",
"năm",
"1950",
"chánh",
"án",
"tòa",
"án",
"binh",
"tối",
"cao",
"tuyên",
"án",
"trần",
"dụ",
"châu",
"can",
"tội",
"biển",
"thủ",
"công",
"quỹ",
"nhận",
"hối",
"lộ",
"phá"
] |
chân lạp chenla hay zhenla phát âm chơn la là nhà nước của người khmer tồn tại trong giai đoạn từ khoảng năm 550 tới năm 802 trên phần phía nam của bán đảo đông dương gồm cả campuchia và một số tỉnh phía nam của việt nam hiện đại triều đại các vị vua của chân lạp theo truyền thuyết có nguồn gốc từ nhân vật thần thoại campu lấy nàng naga con gái thần nước biến từ rắn thành thiếu nữ từ campu cũng bắt nguồn cho tên gọi của campuchia sau này các vương quốc láng giềng xung quanh vào thời kỳ ban đầu là chăm pa ở phía đông phù nam ở phía nam và dvaravati thuộc thái lan ngày nay ở về phía tây bắc ban đầu là một nhà nước chư hầu của phù nam khoảng cho tới năm 550 trong vòng 60 năm sau đó nhà nước này đã giành được độc lập và dần dần lấn lướt phù nam đến thế kỷ 6 thì họ đã xâm chiếm được miền bắc của phù nam cuối cùng trong thế kỷ 7 khoảng giai đoạn 612-628 nhà nước này đã xâm chiếm toàn bộ phù nam chiếm toàn bộ dân cư của nhà nước đó nhưng lại hấp thu nền văn hóa của họ năm 613 ishanapura trở thành kinh đô đầu tiên của đế quốc mới == lịch sử == người khmer đã tiến tới sông mê kông từ phía bắc sông chao phraya thông qua thung lũng sông mun ban
|
[
"chân",
"lạp",
"chenla",
"hay",
"zhenla",
"phát",
"âm",
"chơn",
"la",
"là",
"nhà",
"nước",
"của",
"người",
"khmer",
"tồn",
"tại",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"khoảng",
"năm",
"550",
"tới",
"năm",
"802",
"trên",
"phần",
"phía",
"nam",
"của",
"bán",
"đảo",
"đông",
"dương",
"gồm",
"cả",
"campuchia",
"và",
"một",
"số",
"tỉnh",
"phía",
"nam",
"của",
"việt",
"nam",
"hiện",
"đại",
"triều",
"đại",
"các",
"vị",
"vua",
"của",
"chân",
"lạp",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"nhân",
"vật",
"thần",
"thoại",
"campu",
"lấy",
"nàng",
"naga",
"con",
"gái",
"thần",
"nước",
"biến",
"từ",
"rắn",
"thành",
"thiếu",
"nữ",
"từ",
"campu",
"cũng",
"bắt",
"nguồn",
"cho",
"tên",
"gọi",
"của",
"campuchia",
"sau",
"này",
"các",
"vương",
"quốc",
"láng",
"giềng",
"xung",
"quanh",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"ban",
"đầu",
"là",
"chăm",
"pa",
"ở",
"phía",
"đông",
"phù",
"nam",
"ở",
"phía",
"nam",
"và",
"dvaravati",
"thuộc",
"thái",
"lan",
"ngày",
"nay",
"ở",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ban",
"đầu",
"là",
"một",
"nhà",
"nước",
"chư",
"hầu",
"của",
"phù",
"nam",
"khoảng",
"cho",
"tới",
"năm",
"550",
"trong",
"vòng",
"60",
"năm",
"sau",
"đó",
"nhà",
"nước",
"này",
"đã",
"giành",
"được",
"độc",
"lập",
"và",
"dần",
"dần",
"lấn",
"lướt",
"phù",
"nam",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"6",
"thì",
"họ",
"đã",
"xâm",
"chiếm",
"được",
"miền",
"bắc",
"của",
"phù",
"nam",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"7",
"khoảng",
"giai",
"đoạn",
"612-628",
"nhà",
"nước",
"này",
"đã",
"xâm",
"chiếm",
"toàn",
"bộ",
"phù",
"nam",
"chiếm",
"toàn",
"bộ",
"dân",
"cư",
"của",
"nhà",
"nước",
"đó",
"nhưng",
"lại",
"hấp",
"thu",
"nền",
"văn",
"hóa",
"của",
"họ",
"năm",
"613",
"ishanapura",
"trở",
"thành",
"kinh",
"đô",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đế",
"quốc",
"mới",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"người",
"khmer",
"đã",
"tiến",
"tới",
"sông",
"mê",
"kông",
"từ",
"phía",
"bắc",
"sông",
"chao",
"phraya",
"thông",
"qua",
"thung",
"lũng",
"sông",
"mun",
"ban"
] |
phòng trưng bày labyrinth galeria labirynt được thành lập năm 1956 với tên gọi cục triển lãm nghệ thuật hoặc ở lublin ba lan nó trình bày một loạt các tác phẩm nghệ thuật bao thông qua các hình thức sắp đặt nghệ thuật video nghệ thuật trình diễn đa phương tiện nhiếp ảnh phim nghệ thuật xây dựng hội họa và vẽ == lịch sử == galeria labirynt được thành lập năm 1956 với tên gọi bwa năm 1981 andrzej mroczek trở thành giám đốc của bwa trong phòng trưng bày ông tiếp tục theo đuổi chương trình đầu tiên mà ông đã lãnh đạo từ năm 1974 galeria labirynt quảng bá hình ảnh nghệ thuật đương đại tập trung vào thí nghiệm chính thức bwa đã được công nhận trên toàn quốc và trên toàn thế giới như là một nơi gặp gỡ của các nghệ sĩ sau khi giới thiệu thiết quân luật ở ba lan bwa là một trong số ít các tổ chức chính phủ không bị tẩy chay đây là bằng chứng về sự tin tưởng mà các nghệ sĩ nghệ thuật độc lập ba lan dành cho ngài giám đốc andrzej mroczek năm 2010 waldemar tatarczuk trở thành giám đốc mới của bwa tương tự như andrzej mroczek ông đã thêm ý tưởng của mình về trung tâm biểu diễn nghệ thuật do ông điều hành trong những năm 1999 2010 vào chương trình của phòng trưng bày tatarczuk đã đổi tên phòng trưng bày từ bwa thành galeria labirynt tên
|
[
"phòng",
"trưng",
"bày",
"labyrinth",
"galeria",
"labirynt",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1956",
"với",
"tên",
"gọi",
"cục",
"triển",
"lãm",
"nghệ",
"thuật",
"hoặc",
"ở",
"lublin",
"ba",
"lan",
"nó",
"trình",
"bày",
"một",
"loạt",
"các",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"bao",
"thông",
"qua",
"các",
"hình",
"thức",
"sắp",
"đặt",
"nghệ",
"thuật",
"video",
"nghệ",
"thuật",
"trình",
"diễn",
"đa",
"phương",
"tiện",
"nhiếp",
"ảnh",
"phim",
"nghệ",
"thuật",
"xây",
"dựng",
"hội",
"họa",
"và",
"vẽ",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"galeria",
"labirynt",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1956",
"với",
"tên",
"gọi",
"bwa",
"năm",
"1981",
"andrzej",
"mroczek",
"trở",
"thành",
"giám",
"đốc",
"của",
"bwa",
"trong",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"theo",
"đuổi",
"chương",
"trình",
"đầu",
"tiên",
"mà",
"ông",
"đã",
"lãnh",
"đạo",
"từ",
"năm",
"1974",
"galeria",
"labirynt",
"quảng",
"bá",
"hình",
"ảnh",
"nghệ",
"thuật",
"đương",
"đại",
"tập",
"trung",
"vào",
"thí",
"nghiệm",
"chính",
"thức",
"bwa",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"và",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"như",
"là",
"một",
"nơi",
"gặp",
"gỡ",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"sau",
"khi",
"giới",
"thiệu",
"thiết",
"quân",
"luật",
"ở",
"ba",
"lan",
"bwa",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"ít",
"các",
"tổ",
"chức",
"chính",
"phủ",
"không",
"bị",
"tẩy",
"chay",
"đây",
"là",
"bằng",
"chứng",
"về",
"sự",
"tin",
"tưởng",
"mà",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"nghệ",
"thuật",
"độc",
"lập",
"ba",
"lan",
"dành",
"cho",
"ngài",
"giám",
"đốc",
"andrzej",
"mroczek",
"năm",
"2010",
"waldemar",
"tatarczuk",
"trở",
"thành",
"giám",
"đốc",
"mới",
"của",
"bwa",
"tương",
"tự",
"như",
"andrzej",
"mroczek",
"ông",
"đã",
"thêm",
"ý",
"tưởng",
"của",
"mình",
"về",
"trung",
"tâm",
"biểu",
"diễn",
"nghệ",
"thuật",
"do",
"ông",
"điều",
"hành",
"trong",
"những",
"năm",
"1999",
"2010",
"vào",
"chương",
"trình",
"của",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"tatarczuk",
"đã",
"đổi",
"tên",
"phòng",
"trưng",
"bày",
"từ",
"bwa",
"thành",
"galeria",
"labirynt",
"tên"
] |
nhất hệ thống quản lý môi trường và hệ thống quản lý chất lượng mabuchi đã thực hiện hướng dẫn quản lý lần thứ 4 liên quan đến môi trường trong năm 2008 để tiến hành hoạt động của công ty bảo tồn môi trường của trái đất và bảo vệ sức khỏe con người mabuchi mô tả ô nhiễm bởi các tập đoàn là hành vi tự sát mà gây nguy hiểm cho sự tồn tại của chúng ta công ty đã tuyên thệ rằng nếu sinh thái tự nhiên của nước hoặc khí quyển chịu tác động tiêu cực bởi hoạt động sản xuất của họ các biện pháp phòng chống ô nhiễm tại chỗ cụ thể đó sẽ được đánh giá là không hiệu quả và các biện pháp mới sẽ được thực hiện ngay lập tức đối với điều kiện làm việc tại nhà máy sự an toàn của nhân viên là sự cân nhắc chính của mabuchi những người chịu trách nhiệm về các hoạt động của nhà máy hoạt động trên vị trí và chịu trách nhiệm về các tiêu chuẩn an toàn tại nơi làm việc sau khi xác định được mối nguy hiểm cho sức khỏe hành động sẽ được thực hiện ngay lập tức để khắc phục tình trạng mabuchi không giữ lại tiền nếu cần thực hiện các biện pháp an toàn nhằm cải thiện bảng cân đối của nhà máy === bảo tồn năng lượng tái chế và giảm chất thải === tập đoàn mabuchi đã thay đổi cách
|
[
"nhất",
"hệ",
"thống",
"quản",
"lý",
"môi",
"trường",
"và",
"hệ",
"thống",
"quản",
"lý",
"chất",
"lượng",
"mabuchi",
"đã",
"thực",
"hiện",
"hướng",
"dẫn",
"quản",
"lý",
"lần",
"thứ",
"4",
"liên",
"quan",
"đến",
"môi",
"trường",
"trong",
"năm",
"2008",
"để",
"tiến",
"hành",
"hoạt",
"động",
"của",
"công",
"ty",
"bảo",
"tồn",
"môi",
"trường",
"của",
"trái",
"đất",
"và",
"bảo",
"vệ",
"sức",
"khỏe",
"con",
"người",
"mabuchi",
"mô",
"tả",
"ô",
"nhiễm",
"bởi",
"các",
"tập",
"đoàn",
"là",
"hành",
"vi",
"tự",
"sát",
"mà",
"gây",
"nguy",
"hiểm",
"cho",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"chúng",
"ta",
"công",
"ty",
"đã",
"tuyên",
"thệ",
"rằng",
"nếu",
"sinh",
"thái",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nước",
"hoặc",
"khí",
"quyển",
"chịu",
"tác",
"động",
"tiêu",
"cực",
"bởi",
"hoạt",
"động",
"sản",
"xuất",
"của",
"họ",
"các",
"biện",
"pháp",
"phòng",
"chống",
"ô",
"nhiễm",
"tại",
"chỗ",
"cụ",
"thể",
"đó",
"sẽ",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"không",
"hiệu",
"quả",
"và",
"các",
"biện",
"pháp",
"mới",
"sẽ",
"được",
"thực",
"hiện",
"ngay",
"lập",
"tức",
"đối",
"với",
"điều",
"kiện",
"làm",
"việc",
"tại",
"nhà",
"máy",
"sự",
"an",
"toàn",
"của",
"nhân",
"viên",
"là",
"sự",
"cân",
"nhắc",
"chính",
"của",
"mabuchi",
"những",
"người",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"nhà",
"máy",
"hoạt",
"động",
"trên",
"vị",
"trí",
"và",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"an",
"toàn",
"tại",
"nơi",
"làm",
"việc",
"sau",
"khi",
"xác",
"định",
"được",
"mối",
"nguy",
"hiểm",
"cho",
"sức",
"khỏe",
"hành",
"động",
"sẽ",
"được",
"thực",
"hiện",
"ngay",
"lập",
"tức",
"để",
"khắc",
"phục",
"tình",
"trạng",
"mabuchi",
"không",
"giữ",
"lại",
"tiền",
"nếu",
"cần",
"thực",
"hiện",
"các",
"biện",
"pháp",
"an",
"toàn",
"nhằm",
"cải",
"thiện",
"bảng",
"cân",
"đối",
"của",
"nhà",
"máy",
"===",
"bảo",
"tồn",
"năng",
"lượng",
"tái",
"chế",
"và",
"giảm",
"chất",
"thải",
"===",
"tập",
"đoàn",
"mabuchi",
"đã",
"thay",
"đổi",
"cách"
] |
heterorachis idmon là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"heterorachis",
"idmon",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
glyphostoma scalarinum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ clathurellidae họ ốc cối
|
[
"glyphostoma",
"scalarinum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"clathurellidae",
"họ",
"ốc",
"cối"
] |
phiyada akkraseranee phiyada akkaraseranee tiếng thái พิยดา อัครเศรณี sinh năm 1975 còn được biết đến với nghệ danh aom phiyada là một nữ ca sĩ diễn viên người mẫu và là nhà sản xuất phim người dẫn chương trình nổi tiếng của thái lan == thân thế và sự nghiệp == cô sinh ngày 17 tháng 6 năm 1975 tại bangkok thái lan cô là con thứ 2 trong gia đình có 4 anh em thân phụ của cô là pisarn akarasenee một diễn viên kiêm nhà sản xuất nổi tiếng của nhiều series phim truyền hình nổi tiếng của thái lan cô có sở hữu gương mặt với đôi môi gợi cảm giống nữ diễn viên thư kỳ tốt nghiệp cử nhân khoa nhân văn chuyên ngành tiếng thái của trường đại học srinakharinwirot ở bangkok cô bắt đầu sự nghiệp của mình như là một người mẫu quảng cáo trên truyền hình vào năm 1996 bộ phim truyền hình đầu tiên của cô với vai nữ chính torfun đóng cặp với marwin được sản xuất bởi exact co kể từ đó aom đã đóng nhiều bộ phim truyền hình nổi tiếng như torfun gub marwin roy leh saneh rai mueng dala huajai chocolate bangruk soi 9 aom đã đạt được rất nhiều giải thưởng nổi tiếng và tài năng bao gồm cả giải nữ diễn viên xuất sắc nhất của giải thưởng truyền hình châu á đồng thời aom cũng là người dẫn chương trình nổi tiếng của talk shows wan warn yang wharn you và
|
[
"phiyada",
"akkraseranee",
"phiyada",
"akkaraseranee",
"tiếng",
"thái",
"พิยดา",
"อัครเศรณี",
"sinh",
"năm",
"1975",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"aom",
"phiyada",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"người",
"mẫu",
"và",
"là",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"phim",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"thái",
"lan",
"==",
"thân",
"thế",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"cô",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"6",
"năm",
"1975",
"tại",
"bangkok",
"thái",
"lan",
"cô",
"là",
"con",
"thứ",
"2",
"trong",
"gia",
"đình",
"có",
"4",
"anh",
"em",
"thân",
"phụ",
"của",
"cô",
"là",
"pisarn",
"akarasenee",
"một",
"diễn",
"viên",
"kiêm",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"nhiều",
"series",
"phim",
"truyền",
"hình",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"thái",
"lan",
"cô",
"có",
"sở",
"hữu",
"gương",
"mặt",
"với",
"đôi",
"môi",
"gợi",
"cảm",
"giống",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"thư",
"kỳ",
"tốt",
"nghiệp",
"cử",
"nhân",
"khoa",
"nhân",
"văn",
"chuyên",
"ngành",
"tiếng",
"thái",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"srinakharinwirot",
"ở",
"bangkok",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"như",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"quảng",
"cáo",
"trên",
"truyền",
"hình",
"vào",
"năm",
"1996",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"với",
"vai",
"nữ",
"chính",
"torfun",
"đóng",
"cặp",
"với",
"marwin",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"exact",
"co",
"kể",
"từ",
"đó",
"aom",
"đã",
"đóng",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"torfun",
"gub",
"marwin",
"roy",
"leh",
"saneh",
"rai",
"mueng",
"dala",
"huajai",
"chocolate",
"bangruk",
"soi",
"9",
"aom",
"đã",
"đạt",
"được",
"rất",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"tài",
"năng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"giải",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"của",
"giải",
"thưởng",
"truyền",
"hình",
"châu",
"á",
"đồng",
"thời",
"aom",
"cũng",
"là",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"talk",
"shows",
"wan",
"warn",
"yang",
"wharn",
"you",
"và"
] |
cabralia judsoni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"cabralia",
"judsoni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
sơn khánh hà lưu bích bullet 23 lk hoang vắng quốc dũng nguyễn đức cường lang thang tuấn thành trái tim lầm lỡ lv khúc lan don hồ kỳ phương uyên như loan bullet 24 lk cỏ úa lam phương hãy đến với anh trần tâm lỗi tại mưa vicky nhung diễm sương lương tùng quang như ý bullet 25 ngỡ khắc việt hợp ca === paris by night 127 === chủ đề hành trình 35 năm phần 2 đây là chương trình thứ 2 trong chuỗi chương trình kỉ niệm 35 năm paris by night của trung tâm thúy nga chương trình quy tụ nhiều ca nghệ sĩ trong đó có nhiều nghệ sĩ vắng bóng khá lâu trên sân khấu paris by night quay trở lại chương trình có sự xuất hiện lần đầu tiên của ca sĩ băng tâm danh sách chương trình bullet 1 phần mở đầu bullet 2 thư pháp nguyễn duy hùng ngọc anh bullet 3 lời mở đầu bullet 4 tàu đêm năm cũ trúc phương hoàng oanh bullet 5 rao bán vần thơ say vũ thanh đan nguyên bullet 6 phỏng vấn lộc dương bullet 7 ngày em đi phúc trường minh tuyết bullet 8 đố vui khán giả với hạ vy bullet 9 tình sen võ hoài phúc hà thanh xuân bullet 10 phỏng vấn nhạc sĩ vũ thành an bullet 11 bài không tên số 50 vũ thành an cảm hứng từ một câu thơ không rõ tác giả nguyễn hồng nhung bullet 12 đêm cuối bên nhau ngọc trọng don hồ bullet 13 tình đẹp mùa chôm chôm giao tiên hạ vy tuấn quỳnh bullet 14 đối vui khán giả với
|
[
"sơn",
"khánh",
"hà",
"lưu",
"bích",
"bullet",
"23",
"lk",
"hoang",
"vắng",
"quốc",
"dũng",
"nguyễn",
"đức",
"cường",
"lang",
"thang",
"tuấn",
"thành",
"trái",
"tim",
"lầm",
"lỡ",
"lv",
"khúc",
"lan",
"don",
"hồ",
"kỳ",
"phương",
"uyên",
"như",
"loan",
"bullet",
"24",
"lk",
"cỏ",
"úa",
"lam",
"phương",
"hãy",
"đến",
"với",
"anh",
"trần",
"tâm",
"lỗi",
"tại",
"mưa",
"vicky",
"nhung",
"diễm",
"sương",
"lương",
"tùng",
"quang",
"như",
"ý",
"bullet",
"25",
"ngỡ",
"khắc",
"việt",
"hợp",
"ca",
"===",
"paris",
"by",
"night",
"127",
"===",
"chủ",
"đề",
"hành",
"trình",
"35",
"năm",
"phần",
"2",
"đây",
"là",
"chương",
"trình",
"thứ",
"2",
"trong",
"chuỗi",
"chương",
"trình",
"kỉ",
"niệm",
"35",
"năm",
"paris",
"by",
"night",
"của",
"trung",
"tâm",
"thúy",
"nga",
"chương",
"trình",
"quy",
"tụ",
"nhiều",
"ca",
"nghệ",
"sĩ",
"trong",
"đó",
"có",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"vắng",
"bóng",
"khá",
"lâu",
"trên",
"sân",
"khấu",
"paris",
"by",
"night",
"quay",
"trở",
"lại",
"chương",
"trình",
"có",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ca",
"sĩ",
"băng",
"tâm",
"danh",
"sách",
"chương",
"trình",
"bullet",
"1",
"phần",
"mở",
"đầu",
"bullet",
"2",
"thư",
"pháp",
"nguyễn",
"duy",
"hùng",
"ngọc",
"anh",
"bullet",
"3",
"lời",
"mở",
"đầu",
"bullet",
"4",
"tàu",
"đêm",
"năm",
"cũ",
"trúc",
"phương",
"hoàng",
"oanh",
"bullet",
"5",
"rao",
"bán",
"vần",
"thơ",
"say",
"vũ",
"thanh",
"đan",
"nguyên",
"bullet",
"6",
"phỏng",
"vấn",
"lộc",
"dương",
"bullet",
"7",
"ngày",
"em",
"đi",
"phúc",
"trường",
"minh",
"tuyết",
"bullet",
"8",
"đố",
"vui",
"khán",
"giả",
"với",
"hạ",
"vy",
"bullet",
"9",
"tình",
"sen",
"võ",
"hoài",
"phúc",
"hà",
"thanh",
"xuân",
"bullet",
"10",
"phỏng",
"vấn",
"nhạc",
"sĩ",
"vũ",
"thành",
"an",
"bullet",
"11",
"bài",
"không",
"tên",
"số",
"50",
"vũ",
"thành",
"an",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"một",
"câu",
"thơ",
"không",
"rõ",
"tác",
"giả",
"nguyễn",
"hồng",
"nhung",
"bullet",
"12",
"đêm",
"cuối",
"bên",
"nhau",
"ngọc",
"trọng",
"don",
"hồ",
"bullet",
"13",
"tình",
"đẹp",
"mùa",
"chôm",
"chôm",
"giao",
"tiên",
"hạ",
"vy",
"tuấn",
"quỳnh",
"bullet",
"14",
"đối",
"vui",
"khán",
"giả",
"với"
] |
tacca chantrieri là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được andré miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901 tacca chantrieri còn được gọi là hoa dơi hoa quỷ dữ râu hùm hay mèo đen thường sinh trưởng ở những vùng nhiệt đới nó mọc trong các khu rừng thung lũng và dọc theo các con sông ở độ cao giữa 200 và 1300 mét nó thích ẩm nhưng không ẩm ướt địa điểm bán râm với nhiệt độ và độ ẩm cao khi trưởng thành cây cao khoảng 60 cm và mọc ra những bông hoa kèm theo các sợi dây nhỏ dài chừng 30 cm khi mới nở hoa có màu trắng nhưng khi lớn cánh hoa từ từ chuyển sang màu đen nó được tìm thấy ở các tỉnh của trung quốc và đông nam á một số ít tìm thấy tại ấn độ sri lanka bangladesh… == liên kết ngoài == bullet beschreibung der art in der flora of china bullet steckbrief der art
|
[
"tacca",
"chantrieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"andré",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901",
"tacca",
"chantrieri",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"hoa",
"dơi",
"hoa",
"quỷ",
"dữ",
"râu",
"hùm",
"hay",
"mèo",
"đen",
"thường",
"sinh",
"trưởng",
"ở",
"những",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"nó",
"mọc",
"trong",
"các",
"khu",
"rừng",
"thung",
"lũng",
"và",
"dọc",
"theo",
"các",
"con",
"sông",
"ở",
"độ",
"cao",
"giữa",
"200",
"và",
"1300",
"mét",
"nó",
"thích",
"ẩm",
"nhưng",
"không",
"ẩm",
"ướt",
"địa",
"điểm",
"bán",
"râm",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"và",
"độ",
"ẩm",
"cao",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"cây",
"cao",
"khoảng",
"60",
"cm",
"và",
"mọc",
"ra",
"những",
"bông",
"hoa",
"kèm",
"theo",
"các",
"sợi",
"dây",
"nhỏ",
"dài",
"chừng",
"30",
"cm",
"khi",
"mới",
"nở",
"hoa",
"có",
"màu",
"trắng",
"nhưng",
"khi",
"lớn",
"cánh",
"hoa",
"từ",
"từ",
"chuyển",
"sang",
"màu",
"đen",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"của",
"trung",
"quốc",
"và",
"đông",
"nam",
"á",
"một",
"số",
"ít",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"ấn",
"độ",
"sri",
"lanka",
"bangladesh…",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"beschreibung",
"der",
"art",
"in",
"der",
"flora",
"of",
"china",
"bullet",
"steckbrief",
"der",
"art"
] |
gần đây israel đã phát hiện ra một trữ lượng lớn các mỏ khí tự nhiên ở vùng bờ biển nước này israel rất năng động trong phát triển phần mềm viễn thông và chất bán dẫn việc tập trung cao độ các ngành công nghệ cao ở israel với sự hỗ trợ của một phong trào đầu tư mạo hiểm khởi nghiệp vững chắc khiến israel được mệnh danh là silicon wadi được đánh giá là chỉ đứng thứ 2 sau silicon valley của hoa kỳ nhiều công ty khởi nghiệp của israel đã được mua lại bởi các thương hiệu công ty đa quốc gia lớn trên thế giới nguyên nhân xuất phát từ lực lượng nhân sự chất lượng cao và đáng tin cậy israel là điểm đến đầu tiên ngoài mỹ của berkshire hathaway khi công ty này mua lại iscar metalworking và đầu tiên của amazon tại khu vực trung đông khi ceo jeff bezos quyết định mua lại annapurna labs vào năm 2015 israel cũng là nơi đặt những trung tâm nghiên cứu và phát triển đầu tiên ngoài nước mỹ của các đại gia công nghệ như intel microsoft ibm google facebook và apple các tỷ phú doanh nhân nhà tài phiệt tư bản người mỹ như bill gates warren buffett và donald trump đều ca ngợi những thành tựu của nền kinh tế israel bên cạnh hoạt động kinh doanh và đầu tư tại quê nhà các nhà tài phiệt mỹ đều bỏ nhiều vốn vào rất nhiều
|
[
"gần",
"đây",
"israel",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một",
"trữ",
"lượng",
"lớn",
"các",
"mỏ",
"khí",
"tự",
"nhiên",
"ở",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"nước",
"này",
"israel",
"rất",
"năng",
"động",
"trong",
"phát",
"triển",
"phần",
"mềm",
"viễn",
"thông",
"và",
"chất",
"bán",
"dẫn",
"việc",
"tập",
"trung",
"cao",
"độ",
"các",
"ngành",
"công",
"nghệ",
"cao",
"ở",
"israel",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"một",
"phong",
"trào",
"đầu",
"tư",
"mạo",
"hiểm",
"khởi",
"nghiệp",
"vững",
"chắc",
"khiến",
"israel",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"silicon",
"wadi",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"chỉ",
"đứng",
"thứ",
"2",
"sau",
"silicon",
"valley",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nhiều",
"công",
"ty",
"khởi",
"nghiệp",
"của",
"israel",
"đã",
"được",
"mua",
"lại",
"bởi",
"các",
"thương",
"hiệu",
"công",
"ty",
"đa",
"quốc",
"gia",
"lớn",
"trên",
"thế",
"giới",
"nguyên",
"nhân",
"xuất",
"phát",
"từ",
"lực",
"lượng",
"nhân",
"sự",
"chất",
"lượng",
"cao",
"và",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"israel",
"là",
"điểm",
"đến",
"đầu",
"tiên",
"ngoài",
"mỹ",
"của",
"berkshire",
"hathaway",
"khi",
"công",
"ty",
"này",
"mua",
"lại",
"iscar",
"metalworking",
"và",
"đầu",
"tiên",
"của",
"amazon",
"tại",
"khu",
"vực",
"trung",
"đông",
"khi",
"ceo",
"jeff",
"bezos",
"quyết",
"định",
"mua",
"lại",
"annapurna",
"labs",
"vào",
"năm",
"2015",
"israel",
"cũng",
"là",
"nơi",
"đặt",
"những",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"phát",
"triển",
"đầu",
"tiên",
"ngoài",
"nước",
"mỹ",
"của",
"các",
"đại",
"gia",
"công",
"nghệ",
"như",
"intel",
"microsoft",
"ibm",
"google",
"facebook",
"và",
"apple",
"các",
"tỷ",
"phú",
"doanh",
"nhân",
"nhà",
"tài",
"phiệt",
"tư",
"bản",
"người",
"mỹ",
"như",
"bill",
"gates",
"warren",
"buffett",
"và",
"donald",
"trump",
"đều",
"ca",
"ngợi",
"những",
"thành",
"tựu",
"của",
"nền",
"kinh",
"tế",
"israel",
"bên",
"cạnh",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"doanh",
"và",
"đầu",
"tư",
"tại",
"quê",
"nhà",
"các",
"nhà",
"tài",
"phiệt",
"mỹ",
"đều",
"bỏ",
"nhiều",
"vốn",
"vào",
"rất",
"nhiều"
] |
quận mason michigan quận mason một quận thuộc tiểu bang michigan hoa kỳ quận lỵ đóng ở ludington theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 28 274 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 3216 km2 trong đó có 1934 km2 là diện tích mặt nước === quận giáp ranh === bullet quận manistee bắc bullet quận lake đông bullet quận oceana nam bullet quận sheboygan wisconsin tây nam bullet quận manitowoc wisconsin tây
|
[
"quận",
"mason",
"michigan",
"quận",
"mason",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"ludington",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"28",
"274",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"diện",
"tích",
"3216",
"km2",
"trong",
"đó",
"có",
"1934",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"===",
"quận",
"giáp",
"ranh",
"===",
"bullet",
"quận",
"manistee",
"bắc",
"bullet",
"quận",
"lake",
"đông",
"bullet",
"quận",
"oceana",
"nam",
"bullet",
"quận",
"sheboygan",
"wisconsin",
"tây",
"nam",
"bullet",
"quận",
"manitowoc",
"wisconsin",
"tây"
] |
altıyaka keban altıyaka là một xã thuộc huyện keban tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 134 người
|
[
"altıyaka",
"keban",
"altıyaka",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"keban",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"134",
"người"
] |
angern an der march là một thị xã ở huyện gänserndorf thuộc bang niederösterreich nước áo đô thị này gồm katastralgemeinden angern grub mannersdorf ollersdorf và stillfried angern nằm ở vùng weinviertel region trong phía bắc lưu vực marchfeld của sông morava khoảng đông bắc viên sông này tạo ranh giới với záhorská ves ở slovakia
|
[
"angern",
"an",
"der",
"march",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"ở",
"huyện",
"gänserndorf",
"thuộc",
"bang",
"niederösterreich",
"nước",
"áo",
"đô",
"thị",
"này",
"gồm",
"katastralgemeinden",
"angern",
"grub",
"mannersdorf",
"ollersdorf",
"và",
"stillfried",
"angern",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"weinviertel",
"region",
"trong",
"phía",
"bắc",
"lưu",
"vực",
"marchfeld",
"của",
"sông",
"morava",
"khoảng",
"đông",
"bắc",
"viên",
"sông",
"này",
"tạo",
"ranh",
"giới",
"với",
"záhorská",
"ves",
"ở",
"slovakia"
] |
prosopocoilus fruhstorferi là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1897
|
[
"prosopocoilus",
"fruhstorferi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1897"
] |
về phía bắc làm đường ranh giới tự nhiên lục quân đế quốc nhật bản bắt đầu chiếm đóng một phần đất nước sau sự kiện phụng thiên vào tháng 2 năm 1932 nhà nước bù nhìn mãn châu quốc của phổ nghi vị hoàng đế cuối cùng của trung quốc được thành lập quân đội trung quốc không đủ mạnh để chống lại nhật bản nêu đã cầu viện hội quốc liên theo báo cáo lytton thì quân nhật đã xâm nhập vào mãn châu nên nhật bị gây áp lực buộc phải rút lui khỏi hội quốc liên tuy nhiên không có quốc gia nào phát động chiến dịch chống lại nhật bản vào thời điểm đó trên tinh thần của chính sách hòa giải vào ngày 28 tháng 1 năm 1932 quân đội trung quốc và nhật bản đã chiến đấu quyết liệt để tranh giành quyền kiểm soát thành phố thượng hải cuộc đụng độ cuối cùng kết thúc bằng việc phi quân sự hóa cấm trung quốc dàn quân ở thành phố tại mãn châu quốc có diễn ra một chiến dịch nhằm đánh bại quân tình nguyện kháng nhật một tổ chức lập ra từ sự phẫn nộ lan rộng với chính sách không kháng chiến chống nhật của chính phủ trung hoa dân quốc năm 1933 quân nhật tấn công vùng vạn lý trường thành thỏa thuận đường cô sau đó được lập ra trao cho nhật quyền kiểm soát tỉnh nhiệt hà cũng như một khu phi quân sự giữa
|
[
"về",
"phía",
"bắc",
"làm",
"đường",
"ranh",
"giới",
"tự",
"nhiên",
"lục",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"bắt",
"đầu",
"chiếm",
"đóng",
"một",
"phần",
"đất",
"nước",
"sau",
"sự",
"kiện",
"phụng",
"thiên",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1932",
"nhà",
"nước",
"bù",
"nhìn",
"mãn",
"châu",
"quốc",
"của",
"phổ",
"nghi",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"cuối",
"cùng",
"của",
"trung",
"quốc",
"được",
"thành",
"lập",
"quân",
"đội",
"trung",
"quốc",
"không",
"đủ",
"mạnh",
"để",
"chống",
"lại",
"nhật",
"bản",
"nêu",
"đã",
"cầu",
"viện",
"hội",
"quốc",
"liên",
"theo",
"báo",
"cáo",
"lytton",
"thì",
"quân",
"nhật",
"đã",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"mãn",
"châu",
"nên",
"nhật",
"bị",
"gây",
"áp",
"lực",
"buộc",
"phải",
"rút",
"lui",
"khỏi",
"hội",
"quốc",
"liên",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"có",
"quốc",
"gia",
"nào",
"phát",
"động",
"chiến",
"dịch",
"chống",
"lại",
"nhật",
"bản",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"trên",
"tinh",
"thần",
"của",
"chính",
"sách",
"hòa",
"giải",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1932",
"quân",
"đội",
"trung",
"quốc",
"và",
"nhật",
"bản",
"đã",
"chiến",
"đấu",
"quyết",
"liệt",
"để",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"thành",
"phố",
"thượng",
"hải",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"cuối",
"cùng",
"kết",
"thúc",
"bằng",
"việc",
"phi",
"quân",
"sự",
"hóa",
"cấm",
"trung",
"quốc",
"dàn",
"quân",
"ở",
"thành",
"phố",
"tại",
"mãn",
"châu",
"quốc",
"có",
"diễn",
"ra",
"một",
"chiến",
"dịch",
"nhằm",
"đánh",
"bại",
"quân",
"tình",
"nguyện",
"kháng",
"nhật",
"một",
"tổ",
"chức",
"lập",
"ra",
"từ",
"sự",
"phẫn",
"nộ",
"lan",
"rộng",
"với",
"chính",
"sách",
"không",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"nhật",
"của",
"chính",
"phủ",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"năm",
"1933",
"quân",
"nhật",
"tấn",
"công",
"vùng",
"vạn",
"lý",
"trường",
"thành",
"thỏa",
"thuận",
"đường",
"cô",
"sau",
"đó",
"được",
"lập",
"ra",
"trao",
"cho",
"nhật",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"tỉnh",
"nhiệt",
"hà",
"cũng",
"như",
"một",
"khu",
"phi",
"quân",
"sự",
"giữa"
] |
paraselenis axillaris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được sahlberg miêu tả khoa học năm 1823
|
[
"paraselenis",
"axillaris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"sahlberg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1823"
] |
leah kagasa == lý lịch == kagasa được sinh ra vào khoảng năm 1995 ở quận kabarole thuộc uganda cô học tại trường tiểu học st helen trước khi chuyển sang trường trung học nữ cao cấp bweranyangi cô đã hoàn thành chương trình giáo dục cập độ a tại trường trung học maryhill cô tốt nghiệp trường đại học kinh tế makerere với bằng cử nhân marketing cô cũng có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phi hành gia được trao tặng bởi trường hàng không uganda nơi cô theo học với sự tài trợ của học bổng được cung cấp bởi cơ trưởng mike mukula người sáng lập và là hiệu trưởng của trường hàng không uganda == cuộc thi hoa hậu uganda 2016 == trong cuộc thi hoa hậu uganda 2016 kagasa đã đánh bại khoảng 20 thí sinh khác để giành vương miện với ngôi vị cao nhất vương miện được trao bởi zahara nakiyaga hoa hậu uganda 2015 trong năm 2017 không có cuộc thi hoa hậu uganda và kagasa tiếp tục là hoa hậu uganda cho đến cuộc thi hoa hậu uganda 2018 vào tháng 8 năm 2018 bên cạnh chiến thắng trong cuộc thi sắc đẹp kagasa còn được bình chọn là hoa hậu cộng đồng trong hai năm cô làm hoa hậu uganda cô đã tham gia vào một số dự án phát triển cộng đồng bao gồm cả chiến dịch cung cấp nước sạch cho cộng đồng của unaa causes một tổ chức phi lợi nhuận của hoa kỳ nhật bản có trụ
|
[
"leah",
"kagasa",
"==",
"lý",
"lịch",
"==",
"kagasa",
"được",
"sinh",
"ra",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1995",
"ở",
"quận",
"kabarole",
"thuộc",
"uganda",
"cô",
"học",
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"st",
"helen",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"sang",
"trường",
"trung",
"học",
"nữ",
"cao",
"cấp",
"bweranyangi",
"cô",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"chương",
"trình",
"giáo",
"dục",
"cập",
"độ",
"a",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"maryhill",
"cô",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"đại",
"học",
"kinh",
"tế",
"makerere",
"với",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"marketing",
"cô",
"cũng",
"có",
"bằng",
"tốt",
"nghiệp",
"chuyên",
"ngành",
"phi",
"hành",
"gia",
"được",
"trao",
"tặng",
"bởi",
"trường",
"hàng",
"không",
"uganda",
"nơi",
"cô",
"theo",
"học",
"với",
"sự",
"tài",
"trợ",
"của",
"học",
"bổng",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"cơ",
"trưởng",
"mike",
"mukula",
"người",
"sáng",
"lập",
"và",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"của",
"trường",
"hàng",
"không",
"uganda",
"==",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"uganda",
"2016",
"==",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"uganda",
"2016",
"kagasa",
"đã",
"đánh",
"bại",
"khoảng",
"20",
"thí",
"sinh",
"khác",
"để",
"giành",
"vương",
"miện",
"với",
"ngôi",
"vị",
"cao",
"nhất",
"vương",
"miện",
"được",
"trao",
"bởi",
"zahara",
"nakiyaga",
"hoa",
"hậu",
"uganda",
"2015",
"trong",
"năm",
"2017",
"không",
"có",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"uganda",
"và",
"kagasa",
"tiếp",
"tục",
"là",
"hoa",
"hậu",
"uganda",
"cho",
"đến",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"uganda",
"2018",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"bên",
"cạnh",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"kagasa",
"còn",
"được",
"bình",
"chọn",
"là",
"hoa",
"hậu",
"cộng",
"đồng",
"trong",
"hai",
"năm",
"cô",
"làm",
"hoa",
"hậu",
"uganda",
"cô",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"một",
"số",
"dự",
"án",
"phát",
"triển",
"cộng",
"đồng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"chiến",
"dịch",
"cung",
"cấp",
"nước",
"sạch",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"của",
"unaa",
"causes",
"một",
"tổ",
"chức",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nhật",
"bản",
"có",
"trụ"
] |
homalomena obscurifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
|
[
"homalomena",
"obscurifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"alderw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
lớn áp suất thấp cùng với khí hậu cực lạnh cho phép các sinh vật ái cực vốn chịu được điều kiện rất khắc nghiệt sống sót ở độ cao lớn loài báo tuyết khó phát hiện và từng có nguy cơ tuyệt chủng là loài săn mồi chính của khu vực con mồi của nó bao gồm các thành viên của gia đình dê gặm cỏ trên đồng cỏ núi cao và sống trên địa hình đá đáng chú ý là cừu bharal đặc hữu hoặc cừu hoang himalaya hươu xạ bụng trắng cũng được tìm thấy ở độ cao lớn do thường xuyên bị săn bắt để lấy xạ hương của nó bây giờ loài hươu này rất hiếm và có nguy cơ tuyệt chủng các loài động vật ăn cỏ đặc hữu hoặc gần đặc hữu khác bao gồm sóc marmota dê núi sừng ngắn himalaya bò tây tạng trâu rừng tây tạng sơn dương himalaya và ban linh himalaya các phân loài sống ở himalaya đang bị đe dọa nghiêm trọng của loài gấu nâu được tìm thấy lẻ tẻ trên phạm vi cũng như gấu đen châu á trong những ngọn núi hỗn hợp giữa rừng rụng lá và rừng lá kim ở phía đông dãy himalaya gấu trúc đỏ kiếm ăn trong những khu rừng tre rậm rạp phía dưới các khu rừng dưới chân đồi có một số loài linh trưởng khác nhau bao gồm cả voọc vàng có nguy cơ tuyệt chủng và voọc xám kashmir với các phạm
|
[
"lớn",
"áp",
"suất",
"thấp",
"cùng",
"với",
"khí",
"hậu",
"cực",
"lạnh",
"cho",
"phép",
"các",
"sinh",
"vật",
"ái",
"cực",
"vốn",
"chịu",
"được",
"điều",
"kiện",
"rất",
"khắc",
"nghiệt",
"sống",
"sót",
"ở",
"độ",
"cao",
"lớn",
"loài",
"báo",
"tuyết",
"khó",
"phát",
"hiện",
"và",
"từng",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"là",
"loài",
"săn",
"mồi",
"chính",
"của",
"khu",
"vực",
"con",
"mồi",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"gia",
"đình",
"dê",
"gặm",
"cỏ",
"trên",
"đồng",
"cỏ",
"núi",
"cao",
"và",
"sống",
"trên",
"địa",
"hình",
"đá",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"cừu",
"bharal",
"đặc",
"hữu",
"hoặc",
"cừu",
"hoang",
"himalaya",
"hươu",
"xạ",
"bụng",
"trắng",
"cũng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"độ",
"cao",
"lớn",
"do",
"thường",
"xuyên",
"bị",
"săn",
"bắt",
"để",
"lấy",
"xạ",
"hương",
"của",
"nó",
"bây",
"giờ",
"loài",
"hươu",
"này",
"rất",
"hiếm",
"và",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"ăn",
"cỏ",
"đặc",
"hữu",
"hoặc",
"gần",
"đặc",
"hữu",
"khác",
"bao",
"gồm",
"sóc",
"marmota",
"dê",
"núi",
"sừng",
"ngắn",
"himalaya",
"bò",
"tây",
"tạng",
"trâu",
"rừng",
"tây",
"tạng",
"sơn",
"dương",
"himalaya",
"và",
"ban",
"linh",
"himalaya",
"các",
"phân",
"loài",
"sống",
"ở",
"himalaya",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"nghiêm",
"trọng",
"của",
"loài",
"gấu",
"nâu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"lẻ",
"tẻ",
"trên",
"phạm",
"vi",
"cũng",
"như",
"gấu",
"đen",
"châu",
"á",
"trong",
"những",
"ngọn",
"núi",
"hỗn",
"hợp",
"giữa",
"rừng",
"rụng",
"lá",
"và",
"rừng",
"lá",
"kim",
"ở",
"phía",
"đông",
"dãy",
"himalaya",
"gấu",
"trúc",
"đỏ",
"kiếm",
"ăn",
"trong",
"những",
"khu",
"rừng",
"tre",
"rậm",
"rạp",
"phía",
"dưới",
"các",
"khu",
"rừng",
"dưới",
"chân",
"đồi",
"có",
"một",
"số",
"loài",
"linh",
"trưởng",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"cả",
"voọc",
"vàng",
"có",
"nguy",
"cơ",
"tuyệt",
"chủng",
"và",
"voọc",
"xám",
"kashmir",
"với",
"các",
"phạm"
] |
idiocera angustissima là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"idiocera",
"angustissima",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
dựng vào năm 1785 xây dựng nhà nước dựa trên roman [[maison carrée]] [[nimes pháp]] một ngôi đền dành riêng cho [[lucius caesar|lucius]] và [[gaius caesar]] thông qua con trai của [[augustus]] dinh thự này là tòa nhà đầu tiên được trực tiếp dựa trên một ngôi đền cổ cũng giống như nhiều những ví dụ khác các cột được xây dựng trong [[để corinthian]] ngoài ra còn có một hàng hiên bao quanh xây dựng với các cột đều đặn cuối cùng kết nối với [[-trụ bổ tường]] cột hình chữ nhật nhô ra từ các bức tường xây dựng nhà nước này cũng thể hiện mong muốn phản ánh phong cách của các tổ chức la mã cổ đại để trực quan đại diện cho niềm tin có giá trị của cổ ==== danh sách của các tổ chức kiến trúc khác khắp nước mỹ ==== bullet [[tượng đài washington|washington monument]] washington d c bullet [[nhà trắng]] washington d c bullet [[nhà quốc hội massachusetts]] boston massachusetts bullet [[họ crescent]] boston massachusetts bullet [[washington arch]] new york new york bullet [[beacon hill memorial cột]] boston massachusetts bullet [[ngân hàng thứ hai của hoa kỳ]] philadelphia pennsylvania bullet [[bank of pennsylvania]] philadelphia pennsylvania bullet [[philadelphia stock exchange]] philadelphia pennsylvania bullet [[giáo hội monumental]] richmond virginia bullet [[virginia nhà nước trại cải tạo]] richmond virginia bullet [[vương cung thánh đường baltimore]] baltimore maryland == nội thất phong cách tân cổ điển có gì khác phong cách cổ điển == === điểm giống nhau === cả hai phong cách thiết kế nội thất cổ điển và tân cổ điển đều lấy cảm hứng từ phong cách
|
[
"dựng",
"vào",
"năm",
"1785",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"nước",
"dựa",
"trên",
"roman",
"[[maison",
"carrée]]",
"[[nimes",
"pháp]]",
"một",
"ngôi",
"đền",
"dành",
"riêng",
"cho",
"[[lucius",
"caesar|lucius]]",
"và",
"[[gaius",
"caesar]]",
"thông",
"qua",
"con",
"trai",
"của",
"[[augustus]]",
"dinh",
"thự",
"này",
"là",
"tòa",
"nhà",
"đầu",
"tiên",
"được",
"trực",
"tiếp",
"dựa",
"trên",
"một",
"ngôi",
"đền",
"cổ",
"cũng",
"giống",
"như",
"nhiều",
"những",
"ví",
"dụ",
"khác",
"các",
"cột",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"[[để",
"corinthian]]",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"một",
"hàng",
"hiên",
"bao",
"quanh",
"xây",
"dựng",
"với",
"các",
"cột",
"đều",
"đặn",
"cuối",
"cùng",
"kết",
"nối",
"với",
"[[-trụ",
"bổ",
"tường]]",
"cột",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"nhô",
"ra",
"từ",
"các",
"bức",
"tường",
"xây",
"dựng",
"nhà",
"nước",
"này",
"cũng",
"thể",
"hiện",
"mong",
"muốn",
"phản",
"ánh",
"phong",
"cách",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"la",
"mã",
"cổ",
"đại",
"để",
"trực",
"quan",
"đại",
"diện",
"cho",
"niềm",
"tin",
"có",
"giá",
"trị",
"của",
"cổ",
"====",
"danh",
"sách",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"kiến",
"trúc",
"khác",
"khắp",
"nước",
"mỹ",
"====",
"bullet",
"[[tượng",
"đài",
"washington|washington",
"monument]]",
"washington",
"d",
"c",
"bullet",
"[[nhà",
"trắng]]",
"washington",
"d",
"c",
"bullet",
"[[nhà",
"quốc",
"hội",
"massachusetts]]",
"boston",
"massachusetts",
"bullet",
"[[họ",
"crescent]]",
"boston",
"massachusetts",
"bullet",
"[[washington",
"arch]]",
"new",
"york",
"new",
"york",
"bullet",
"[[beacon",
"hill",
"memorial",
"cột]]",
"boston",
"massachusetts",
"bullet",
"[[ngân",
"hàng",
"thứ",
"hai",
"của",
"hoa",
"kỳ]]",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"bullet",
"[[bank",
"of",
"pennsylvania]]",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"bullet",
"[[philadelphia",
"stock",
"exchange]]",
"philadelphia",
"pennsylvania",
"bullet",
"[[giáo",
"hội",
"monumental]]",
"richmond",
"virginia",
"bullet",
"[[virginia",
"nhà",
"nước",
"trại",
"cải",
"tạo]]",
"richmond",
"virginia",
"bullet",
"[[vương",
"cung",
"thánh",
"đường",
"baltimore]]",
"baltimore",
"maryland",
"==",
"nội",
"thất",
"phong",
"cách",
"tân",
"cổ",
"điển",
"có",
"gì",
"khác",
"phong",
"cách",
"cổ",
"điển",
"==",
"===",
"điểm",
"giống",
"nhau",
"===",
"cả",
"hai",
"phong",
"cách",
"thiết",
"kế",
"nội",
"thất",
"cổ",
"điển",
"và",
"tân",
"cổ",
"điển",
"đều",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"phong",
"cách"
] |
aspidium noveboracense là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"aspidium",
"noveboracense",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1801",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
hypena inocua là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"hypena",
"inocua",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
adonisea concinna là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"adonisea",
"concinna",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
yeniçam kaynarca yeniçam là một xã thuộc huyện kaynarca tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 181 người
|
[
"yeniçam",
"kaynarca",
"yeniçam",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kaynarca",
"tỉnh",
"sakarya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"181",
"người"
] |
gianni schicchi là một vở opera truyện tranh trong một vở kịch của giacomo puccini với bản libretto tiếng ý của giovacchino forzano được sáng tác vào năm 1917–18 các libretto được dựa trên một sự cố nêu tại dante s divine comedy tác phẩm là phần thứ ba và là phần cuối cùng của vở kịch il trittico the triptych của puccini ba vở opera một màn với các chủ đề tương phản ban đầu được viết để trình bày cùng nhau mặc dù nó tiếp tục được trình diễn với một hoặc cả haivở opera trittico khác gianni schicchi bây giờ thường xuyên được dàn dựng một mình hoặc với các vở opera ngắn của các nhà soạn nhạc khác aria o mio babbino caro là một trong những aria được biết đến nhiều nhất của puccini và là một trong những aria phổ biến nhất trong opera puccini từ lâu đã cân nhắc việc viết một tập hợp các vở opera một màn sẽ được trình diễn cùng nhau trong một buổi tối duy nhất nhưng đối mặt với việc thiếu đối tượng phù hợp và sự phản đối từ nhà xuất bản của mình ông đã nhiều lần gác lại dự án tuy nhiên đến năm 1916 puccini đã hoàn thành vở bi kịch một màn il tabarro và sau khi cân nhắc các ý tưởng khác nhau năm sau ông bắt đầu thực hiện vở opera suor angelica trang trọng tôn giáo toàn nữ gianni schicchi một bộ phim hài
|
[
"gianni",
"schicchi",
"là",
"một",
"vở",
"opera",
"truyện",
"tranh",
"trong",
"một",
"vở",
"kịch",
"của",
"giacomo",
"puccini",
"với",
"bản",
"libretto",
"tiếng",
"ý",
"của",
"giovacchino",
"forzano",
"được",
"sáng",
"tác",
"vào",
"năm",
"1917–18",
"các",
"libretto",
"được",
"dựa",
"trên",
"một",
"sự",
"cố",
"nêu",
"tại",
"dante",
"s",
"divine",
"comedy",
"tác",
"phẩm",
"là",
"phần",
"thứ",
"ba",
"và",
"là",
"phần",
"cuối",
"cùng",
"của",
"vở",
"kịch",
"il",
"trittico",
"the",
"triptych",
"của",
"puccini",
"ba",
"vở",
"opera",
"một",
"màn",
"với",
"các",
"chủ",
"đề",
"tương",
"phản",
"ban",
"đầu",
"được",
"viết",
"để",
"trình",
"bày",
"cùng",
"nhau",
"mặc",
"dù",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"được",
"trình",
"diễn",
"với",
"một",
"hoặc",
"cả",
"haivở",
"opera",
"trittico",
"khác",
"gianni",
"schicchi",
"bây",
"giờ",
"thường",
"xuyên",
"được",
"dàn",
"dựng",
"một",
"mình",
"hoặc",
"với",
"các",
"vở",
"opera",
"ngắn",
"của",
"các",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"khác",
"aria",
"o",
"mio",
"babbino",
"caro",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"aria",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"của",
"puccini",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"aria",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"trong",
"opera",
"puccini",
"từ",
"lâu",
"đã",
"cân",
"nhắc",
"việc",
"viết",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"vở",
"opera",
"một",
"màn",
"sẽ",
"được",
"trình",
"diễn",
"cùng",
"nhau",
"trong",
"một",
"buổi",
"tối",
"duy",
"nhất",
"nhưng",
"đối",
"mặt",
"với",
"việc",
"thiếu",
"đối",
"tượng",
"phù",
"hợp",
"và",
"sự",
"phản",
"đối",
"từ",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"của",
"mình",
"ông",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"gác",
"lại",
"dự",
"án",
"tuy",
"nhiên",
"đến",
"năm",
"1916",
"puccini",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"vở",
"bi",
"kịch",
"một",
"màn",
"il",
"tabarro",
"và",
"sau",
"khi",
"cân",
"nhắc",
"các",
"ý",
"tưởng",
"khác",
"nhau",
"năm",
"sau",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"thực",
"hiện",
"vở",
"opera",
"suor",
"angelica",
"trang",
"trọng",
"tôn",
"giáo",
"toàn",
"nữ",
"gianni",
"schicchi",
"một",
"bộ",
"phim",
"hài"
] |
ngoài 85% số họ đến mỹ trong tháng 2 năm 2017 số đó đã tăng lên thành 108 513 theo raj khadka tái định cư đã tạo cơ hội để bắt đầu cuộc sống mới cho những người tị nạn nhưng những thách thức mà họ gặp phải trên thị trường lao động là một trở ngại lớn trong việc xây dựng chính mình ở những quốc gia mới hoàn toàn khác biệt == xem thêm == bullet thanh lọc sắc tộc ở bhutan bullet nhập cư vào bhutan bullet nhân khẩu học của bhutan bullet chính trị của bhutan bullet tek nath rizal == đọc thêm == bullet rose leo e 1977 the politics of bhutan cornell university press <nowiki>isbn 0-8014-0909-8< nowiki> bullet rose leo e 1993 the nepali ethnic community in the northeast of the subcontinent conference on democratization ethnicity and development in south southeast asia pp 11–12 archived from the original on 2011-07-07 truy cập 2010-10-03 bullet hutt michael 2004 unbecoming citizens oxford university press == liên kết ngoài == bullet www ameliebenoist com một bức ảnh phóng sự các trại tị nạn bhutan ở nepal
|
[
"ngoài",
"85%",
"số",
"họ",
"đến",
"mỹ",
"trong",
"tháng",
"2",
"năm",
"2017",
"số",
"đó",
"đã",
"tăng",
"lên",
"thành",
"108",
"513",
"theo",
"raj",
"khadka",
"tái",
"định",
"cư",
"đã",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"để",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"sống",
"mới",
"cho",
"những",
"người",
"tị",
"nạn",
"nhưng",
"những",
"thách",
"thức",
"mà",
"họ",
"gặp",
"phải",
"trên",
"thị",
"trường",
"lao",
"động",
"là",
"một",
"trở",
"ngại",
"lớn",
"trong",
"việc",
"xây",
"dựng",
"chính",
"mình",
"ở",
"những",
"quốc",
"gia",
"mới",
"hoàn",
"toàn",
"khác",
"biệt",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thanh",
"lọc",
"sắc",
"tộc",
"ở",
"bhutan",
"bullet",
"nhập",
"cư",
"vào",
"bhutan",
"bullet",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"của",
"bhutan",
"bullet",
"chính",
"trị",
"của",
"bhutan",
"bullet",
"tek",
"nath",
"rizal",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"rose",
"leo",
"e",
"1977",
"the",
"politics",
"of",
"bhutan",
"cornell",
"university",
"press",
"<nowiki>isbn",
"0-8014-0909-8<",
"nowiki>",
"bullet",
"rose",
"leo",
"e",
"1993",
"the",
"nepali",
"ethnic",
"community",
"in",
"the",
"northeast",
"of",
"the",
"subcontinent",
"conference",
"on",
"democratization",
"ethnicity",
"and",
"development",
"in",
"south",
"southeast",
"asia",
"pp",
"11–12",
"archived",
"from",
"the",
"original",
"on",
"2011-07-07",
"truy",
"cập",
"2010-10-03",
"bullet",
"hutt",
"michael",
"2004",
"unbecoming",
"citizens",
"oxford",
"university",
"press",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"ameliebenoist",
"com",
"một",
"bức",
"ảnh",
"phóng",
"sự",
"các",
"trại",
"tị",
"nạn",
"bhutan",
"ở",
"nepal"
] |
triclisia calopicrosia là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được baill diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
|
[
"triclisia",
"calopicrosia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"biển",
"bức",
"cát",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
đôn thứ hai bắt đầu từ tháng 12 năm 1935 được anh pháp và mỹ ký kết vào tháng 3 năm 1936 xác nhận giới hạn cỡ pháo là 355 mm 14 inch tuy nhiên nhật bản đã rời bỏ hội nghị vào tháng 1 và ý đã từ chối ký hiệp ước == đặc tính thiết kế == === động lực === king george v là những thiết giáp hạm anh quốc đầu tiên hoán đổi vị trí các phòng động cơ và phòng nồi hơi trong khoang động lực mục đích là làm giảm thiểu nguy cơ bị mất mọi động lực chỉ do một phát bắn trúng duy nhất === sự bảo vệ === ==== vỏ giáp ==== sự bảo vệ bằng vỏ giáp của lớp king george v được thiết kế sau khi xem xét kinh nghiệm của hải quân hoàng gia trong chiến tranh thế giới thứ nhất và các thử nghiệm toàn diện được tiến hành vào giai đoạn giữa hai cuộc chiến tranh việc bảo vệ hầm đạn được ưu tiên qua việc cung cấp một vỏ giáp sàn tàu và đai giáp dày và bằng cách bố trí các hầm đạn ở mức thấp nhất của con tàu việc bảo vệ ngang bên trên các hầm đạn bao gồm ba lớp với độ dày tổng cộng 232 mm 9 13 inch sàn tàu thời tiết bao gồm thép d với độ dày 32 mm 1 25 inch vỏ giáp sàn tàu chính dày 149 mm 5 88 inch bên trên sàn thép 13 mm 0 5 inch thép d và bên trên các phòng
|
[
"đôn",
"thứ",
"hai",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"1935",
"được",
"anh",
"pháp",
"và",
"mỹ",
"ký",
"kết",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1936",
"xác",
"nhận",
"giới",
"hạn",
"cỡ",
"pháo",
"là",
"355",
"mm",
"14",
"inch",
"tuy",
"nhiên",
"nhật",
"bản",
"đã",
"rời",
"bỏ",
"hội",
"nghị",
"vào",
"tháng",
"1",
"và",
"ý",
"đã",
"từ",
"chối",
"ký",
"hiệp",
"ước",
"==",
"đặc",
"tính",
"thiết",
"kế",
"==",
"===",
"động",
"lực",
"===",
"king",
"george",
"v",
"là",
"những",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"anh",
"quốc",
"đầu",
"tiên",
"hoán",
"đổi",
"vị",
"trí",
"các",
"phòng",
"động",
"cơ",
"và",
"phòng",
"nồi",
"hơi",
"trong",
"khoang",
"động",
"lực",
"mục",
"đích",
"là",
"làm",
"giảm",
"thiểu",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"mất",
"mọi",
"động",
"lực",
"chỉ",
"do",
"một",
"phát",
"bắn",
"trúng",
"duy",
"nhất",
"===",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"===",
"====",
"vỏ",
"giáp",
"====",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"bằng",
"vỏ",
"giáp",
"của",
"lớp",
"king",
"george",
"v",
"được",
"thiết",
"kế",
"sau",
"khi",
"xem",
"xét",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"và",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"toàn",
"diện",
"được",
"tiến",
"hành",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"giữa",
"hai",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"hầm",
"đạn",
"được",
"ưu",
"tiên",
"qua",
"việc",
"cung",
"cấp",
"một",
"vỏ",
"giáp",
"sàn",
"tàu",
"và",
"đai",
"giáp",
"dày",
"và",
"bằng",
"cách",
"bố",
"trí",
"các",
"hầm",
"đạn",
"ở",
"mức",
"thấp",
"nhất",
"của",
"con",
"tàu",
"việc",
"bảo",
"vệ",
"ngang",
"bên",
"trên",
"các",
"hầm",
"đạn",
"bao",
"gồm",
"ba",
"lớp",
"với",
"độ",
"dày",
"tổng",
"cộng",
"232",
"mm",
"9",
"13",
"inch",
"sàn",
"tàu",
"thời",
"tiết",
"bao",
"gồm",
"thép",
"d",
"với",
"độ",
"dày",
"32",
"mm",
"1",
"25",
"inch",
"vỏ",
"giáp",
"sàn",
"tàu",
"chính",
"dày",
"149",
"mm",
"5",
"88",
"inch",
"bên",
"trên",
"sàn",
"thép",
"13",
"mm",
"0",
"5",
"inch",
"thép",
"d",
"và",
"bên",
"trên",
"các",
"phòng"
] |
vịnh patras tiếng hy lạp πατραϊκός κόλπος patraikós kólpos là một vịnh của hy lạp thuộc biển ionia về phía đông vịnh giáp với eo biển rion giữa các mũi đất cape rio và cape antirrio gần cầu rio-antirio về phía tây vịnh có ranh giới là một đường thẳng từ đảo oxeia tới cape araxos vịnh có chiều dài từ 40–50 km chiều rộng từ 10–20 km vời diện tích khoảng 350–400 km² cảng chính trong vịnh là cảng patras nằm ở phần đông nam cảng này có các tuyến tàu phà tới ancona và brindisi ở ý cùng đảo kefallonia hy lạp thành phố messolonghi cũng có một cảng cảng cũ rio-antirio nằm ở phía đông của vịnh ở phía nam phía đông và một phần phía bắc vịnh có các bãi biển vịnh này có rất nhiều cá các trận zonchio 1499 trận modon 1500 diễn ra ở vịnh này == thành phố và thị trấn == bullet rio bullet patras bullet paralia bullet roitika bullet monodendri bullet tsoukouleika bullet alissos bullet alykes bullet ioniki akti bullet mavry myti bullet cape araxos bullet phá messolonghi bullet messolonghi bullet antirrio == các sông chảy vào vịnh == bullet achelous bullet evenos bullet louros river bullet glaucos glavkos == liên kết ngoài == bullet gulf of patras from space bullet satellite image of the east ionian and the gulf of patras bullet http www ncbi nlm nih gov entrez query fcgi cmd=retrieve&db=pubmed&list_uids=14757384&dopt=abstract bullet http 11gym-patras ach sch gr iv htm in greek
|
[
"vịnh",
"patras",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"πατραϊκός",
"κόλπος",
"patraikós",
"kólpos",
"là",
"một",
"vịnh",
"của",
"hy",
"lạp",
"thuộc",
"biển",
"ionia",
"về",
"phía",
"đông",
"vịnh",
"giáp",
"với",
"eo",
"biển",
"rion",
"giữa",
"các",
"mũi",
"đất",
"cape",
"rio",
"và",
"cape",
"antirrio",
"gần",
"cầu",
"rio-antirio",
"về",
"phía",
"tây",
"vịnh",
"có",
"ranh",
"giới",
"là",
"một",
"đường",
"thẳng",
"từ",
"đảo",
"oxeia",
"tới",
"cape",
"araxos",
"vịnh",
"có",
"chiều",
"dài",
"từ",
"40–50",
"km",
"chiều",
"rộng",
"từ",
"10–20",
"km",
"vời",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"350–400",
"km²",
"cảng",
"chính",
"trong",
"vịnh",
"là",
"cảng",
"patras",
"nằm",
"ở",
"phần",
"đông",
"nam",
"cảng",
"này",
"có",
"các",
"tuyến",
"tàu",
"phà",
"tới",
"ancona",
"và",
"brindisi",
"ở",
"ý",
"cùng",
"đảo",
"kefallonia",
"hy",
"lạp",
"thành",
"phố",
"messolonghi",
"cũng",
"có",
"một",
"cảng",
"cảng",
"cũ",
"rio-antirio",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"của",
"vịnh",
"ở",
"phía",
"nam",
"phía",
"đông",
"và",
"một",
"phần",
"phía",
"bắc",
"vịnh",
"có",
"các",
"bãi",
"biển",
"vịnh",
"này",
"có",
"rất",
"nhiều",
"cá",
"các",
"trận",
"zonchio",
"1499",
"trận",
"modon",
"1500",
"diễn",
"ra",
"ở",
"vịnh",
"này",
"==",
"thành",
"phố",
"và",
"thị",
"trấn",
"==",
"bullet",
"rio",
"bullet",
"patras",
"bullet",
"paralia",
"bullet",
"roitika",
"bullet",
"monodendri",
"bullet",
"tsoukouleika",
"bullet",
"alissos",
"bullet",
"alykes",
"bullet",
"ioniki",
"akti",
"bullet",
"mavry",
"myti",
"bullet",
"cape",
"araxos",
"bullet",
"phá",
"messolonghi",
"bullet",
"messolonghi",
"bullet",
"antirrio",
"==",
"các",
"sông",
"chảy",
"vào",
"vịnh",
"==",
"bullet",
"achelous",
"bullet",
"evenos",
"bullet",
"louros",
"river",
"bullet",
"glaucos",
"glavkos",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"gulf",
"of",
"patras",
"from",
"space",
"bullet",
"satellite",
"image",
"of",
"the",
"east",
"ionian",
"and",
"the",
"gulf",
"of",
"patras",
"bullet",
"http",
"www",
"ncbi",
"nlm",
"nih",
"gov",
"entrez",
"query",
"fcgi",
"cmd=retrieve&db=pubmed&list_uids=14757384&dopt=abstract",
"bullet",
"http",
"11gym-patras",
"ach",
"sch",
"gr",
"iv",
"htm",
"in",
"greek"
] |
rudgea guyanensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được a rich sandwith miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
|
[
"rudgea",
"guyanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"sandwith",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931"
] |
araneus pahalgaonensis là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus pahalgaonensis được miêu tả năm 1981 bởi benoy krishna tikader bal
|
[
"araneus",
"pahalgaonensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"araneus",
"araneus",
"pahalgaonensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1981",
"bởi",
"benoy",
"krishna",
"tikader",
"bal"
] |
protium panamense là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được rose i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"protium",
"panamense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"i",
"m",
"johnst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
uribea là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae nó thuộc phân họ faboideae
|
[
"uribea",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"fabaceae",
"nó",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"faboideae"
] |
porella urogea là một loài rêu trong họ porellaceae loài này được c massal p c chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
|
[
"porella",
"urogea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"porellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"massal",
"p",
"c",
"chen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
chi pseudomonas virus polyhedrosis nuclear và ophryocystis elektroscirrha chỉ lây nhiễm cho bướm nữ hoàng và bướm chúa trong trường hợp không có thuốc trừ sâu rệp và bọ xít thật sự có thể gây hại cho cây một số người làm vườn có thể muốn thả bọ rùa và các tác nhân kiểm soát dịch hại sinh học khác không gây hại cho bướm để kiểm soát rệp tuy nhiên việc thả bọ rùa không phải là một ý tưởng tốt ở những nơi như hoa kỳ nơi các loài được phóng thích phần lớn là bị bọ rùa trung quốc xâm lấn một cách khác để chờ đợi là chờ côn trùng săn mồi địa phương tìm rệp một kỹ thuật mà một số người sử dụng để đẩy nhanh quá trình này nếu sự phá hoại đặc biệt cao là phun bụi cây bằng hỗn hợp đường và nước mô phỏng rệp sáp ong điều này được biết là thu hút những con neuroptera mà ấu trùng của chúng ăn rệp một phương pháp kiểm soát khác là phun nước cho cây hoặc rửa cây bằng dung dịch nước rửa chén dung dịch nhẹ mặc dù sâu bướm phải được di chuyển trước khi áp dụng thực nghiệm chất tẩy rửa có mùi thơm là tốt nhưng những chất có chứa oxiclean nên tránh rệp sẽ chuyển sang màu đen trong vòng một ngày và cuối cùng rơi xuống đất một kỹ thuật cuối cùng là trồng nhiều loại hoa khác nhau bao gồm cả
|
[
"chi",
"pseudomonas",
"virus",
"polyhedrosis",
"nuclear",
"và",
"ophryocystis",
"elektroscirrha",
"chỉ",
"lây",
"nhiễm",
"cho",
"bướm",
"nữ",
"hoàng",
"và",
"bướm",
"chúa",
"trong",
"trường",
"hợp",
"không",
"có",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"rệp",
"và",
"bọ",
"xít",
"thật",
"sự",
"có",
"thể",
"gây",
"hại",
"cho",
"cây",
"một",
"số",
"người",
"làm",
"vườn",
"có",
"thể",
"muốn",
"thả",
"bọ",
"rùa",
"và",
"các",
"tác",
"nhân",
"kiểm",
"soát",
"dịch",
"hại",
"sinh",
"học",
"khác",
"không",
"gây",
"hại",
"cho",
"bướm",
"để",
"kiểm",
"soát",
"rệp",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"thả",
"bọ",
"rùa",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"ý",
"tưởng",
"tốt",
"ở",
"những",
"nơi",
"như",
"hoa",
"kỳ",
"nơi",
"các",
"loài",
"được",
"phóng",
"thích",
"phần",
"lớn",
"là",
"bị",
"bọ",
"rùa",
"trung",
"quốc",
"xâm",
"lấn",
"một",
"cách",
"khác",
"để",
"chờ",
"đợi",
"là",
"chờ",
"côn",
"trùng",
"săn",
"mồi",
"địa",
"phương",
"tìm",
"rệp",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"mà",
"một",
"số",
"người",
"sử",
"dụng",
"để",
"đẩy",
"nhanh",
"quá",
"trình",
"này",
"nếu",
"sự",
"phá",
"hoại",
"đặc",
"biệt",
"cao",
"là",
"phun",
"bụi",
"cây",
"bằng",
"hỗn",
"hợp",
"đường",
"và",
"nước",
"mô",
"phỏng",
"rệp",
"sáp",
"ong",
"điều",
"này",
"được",
"biết",
"là",
"thu",
"hút",
"những",
"con",
"neuroptera",
"mà",
"ấu",
"trùng",
"của",
"chúng",
"ăn",
"rệp",
"một",
"phương",
"pháp",
"kiểm",
"soát",
"khác",
"là",
"phun",
"nước",
"cho",
"cây",
"hoặc",
"rửa",
"cây",
"bằng",
"dung",
"dịch",
"nước",
"rửa",
"chén",
"dung",
"dịch",
"nhẹ",
"mặc",
"dù",
"sâu",
"bướm",
"phải",
"được",
"di",
"chuyển",
"trước",
"khi",
"áp",
"dụng",
"thực",
"nghiệm",
"chất",
"tẩy",
"rửa",
"có",
"mùi",
"thơm",
"là",
"tốt",
"nhưng",
"những",
"chất",
"có",
"chứa",
"oxiclean",
"nên",
"tránh",
"rệp",
"sẽ",
"chuyển",
"sang",
"màu",
"đen",
"trong",
"vòng",
"một",
"ngày",
"và",
"cuối",
"cùng",
"rơi",
"xuống",
"đất",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"cuối",
"cùng",
"là",
"trồng",
"nhiều",
"loại",
"hoa",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"cả"
] |
Những văn bản địa phương và ngoài nước, cũng như các văn bản hiện vật đã được sử dụng để tái tạo lại lịch sử Parthia Mặc dù triều đình Parthia đã duy trì những văn thư, người Parthia đã không chính thức nghiên cứu lịch sử, lịch sử phổ quát đầu tiên của Iran, Khwaday-Namag, không được biên soạn cho đến triều đại của vị vua cuối cùng nhà Sassanid, vua Yazdegerd III (cai trị: 632-651 SCN) Các nguồn bản xứ về lịch sử Parthia vẫn còn khan hiếm, những gì về họ còn ít có sẵn hơn so với bất kỳ giai đoạn khác của lịch sử Iran. Hầu hết các bản ghi chép đương đại về Parthia đều bao gồm các văn tự tiếng Hy Lạp cũng như các văn tự tiếng Parthia và tiếng Aramaic. Ngôn ngữ Parthia được viết bằng một loại chữ viết riêng biệt, bắt nguồn từ chữ Aramaic Hoàng gia của người Achaemenes và sau đó phát triển thành hệ thống chữ viết Pahlavi.
|
[
"Những",
"văn",
"bản",
"địa",
"phương",
"và",
"ngoài",
"nước,",
"cũng",
"như",
"các",
"văn",
"bản",
"hiện",
"vật",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tái",
"tạo",
"lại",
"lịch",
"sử",
"Parthia",
"Mặc",
"dù",
"triều",
"đình",
"Parthia",
"đã",
"duy",
"trì",
"những",
"văn",
"thư,",
"người",
"Parthia",
"đã",
"không",
"chính",
"thức",
"nghiên",
"cứu",
"lịch",
"sử,",
"lịch",
"sử",
"phổ",
"quát",
"đầu",
"tiên",
"của",
"Iran,",
"Khwaday-Namag,",
"không",
"được",
"biên",
"soạn",
"cho",
"đến",
"triều",
"đại",
"của",
"vị",
"vua",
"cuối",
"cùng",
"nhà",
"Sassanid,",
"vua",
"Yazdegerd",
"III",
"(cai",
"trị:",
"632-651",
"SCN)",
"Các",
"nguồn",
"bản",
"xứ",
"về",
"lịch",
"sử",
"Parthia",
"vẫn",
"còn",
"khan",
"hiếm,",
"những",
"gì",
"về",
"họ",
"còn",
"ít",
"có",
"sẵn",
"hơn",
"so",
"với",
"bất",
"kỳ",
"giai",
"đoạn",
"khác",
"của",
"lịch",
"sử",
"Iran.",
"Hầu",
"hết",
"các",
"bản",
"ghi",
"chép",
"đương",
"đại",
"về",
"Parthia",
"đều",
"bao",
"gồm",
"các",
"văn",
"tự",
"tiếng",
"Hy",
"Lạp",
"cũng",
"như",
"các",
"văn",
"tự",
"tiếng",
"Parthia",
"và",
"tiếng",
"Aramaic.",
"Ngôn",
"ngữ",
"Parthia",
"được",
"viết",
"bằng",
"một",
"loại",
"chữ",
"viết",
"riêng",
"biệt,",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"chữ",
"Aramaic",
"Hoàng",
"gia",
"của",
"người",
"Achaemenes",
"và",
"sau",
"đó",
"phát",
"triển",
"thành",
"hệ",
"thống",
"chữ",
"viết",
"Pahlavi."
] |
các nhà sử học đã tìm thấy bằng chứng về các bản viết tay trong đó người ghi chép đã viết ra các chỉ dẫn thời trung cổ mà các nhà sản xuất lớp màng hiện đại đang hiện đang làm theo các tấm da thường có những khiếm khuyết có thể là từ con vật ban đầu lỗi con người trong giai đoạn chuẩn bị hoặc từ lúc con vật bị giết những khiếm khuyết cũng có thể xuất hiện trong quá trình viết trừ khi thủ bản được giữ trong tình trạng hoàn hảo các khiếm khuyết cũng có thể xuất hiện về sau trong vòng đời của thủ bản đầu tiên tấm da phải được chuẩn bị bước đầu tiên là gấp lại để tạo thành quire quire là một nhóm gồm nhiều trang được ghép lại với nhau raymond clemens và timothy graham đã chỉ ra trong tác phẩm giới thiệu về nghiên cứu thủ bản rằng quire là đơn vị ghi chép cơ bản của những người ghi chép trong suốt thời trung cổ chích pricking là quá trình tạo lỗ trên một tờ giấy da hoặc một tấm da để chuẩn bị kẻ dòng các dòng sau đó được tạo ra bằng cách nối các vết chích quá trình thêm các dòng kẻ trên trang để định hướng cho việc ghi chép hầu hết các thủ bản được đánh dấu bằng các đường ngang đóng vai trò là đường cơ sở để chép chữ vào và các đường giới hạn dọc đánh
|
[
"các",
"nhà",
"sử",
"học",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"bằng",
"chứng",
"về",
"các",
"bản",
"viết",
"tay",
"trong",
"đó",
"người",
"ghi",
"chép",
"đã",
"viết",
"ra",
"các",
"chỉ",
"dẫn",
"thời",
"trung",
"cổ",
"mà",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"lớp",
"màng",
"hiện",
"đại",
"đang",
"hiện",
"đang",
"làm",
"theo",
"các",
"tấm",
"da",
"thường",
"có",
"những",
"khiếm",
"khuyết",
"có",
"thể",
"là",
"từ",
"con",
"vật",
"ban",
"đầu",
"lỗi",
"con",
"người",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chuẩn",
"bị",
"hoặc",
"từ",
"lúc",
"con",
"vật",
"bị",
"giết",
"những",
"khiếm",
"khuyết",
"cũng",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"quá",
"trình",
"viết",
"trừ",
"khi",
"thủ",
"bản",
"được",
"giữ",
"trong",
"tình",
"trạng",
"hoàn",
"hảo",
"các",
"khiếm",
"khuyết",
"cũng",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"về",
"sau",
"trong",
"vòng",
"đời",
"của",
"thủ",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"tấm",
"da",
"phải",
"được",
"chuẩn",
"bị",
"bước",
"đầu",
"tiên",
"là",
"gấp",
"lại",
"để",
"tạo",
"thành",
"quire",
"quire",
"là",
"một",
"nhóm",
"gồm",
"nhiều",
"trang",
"được",
"ghép",
"lại",
"với",
"nhau",
"raymond",
"clemens",
"và",
"timothy",
"graham",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"giới",
"thiệu",
"về",
"nghiên",
"cứu",
"thủ",
"bản",
"rằng",
"quire",
"là",
"đơn",
"vị",
"ghi",
"chép",
"cơ",
"bản",
"của",
"những",
"người",
"ghi",
"chép",
"trong",
"suốt",
"thời",
"trung",
"cổ",
"chích",
"pricking",
"là",
"quá",
"trình",
"tạo",
"lỗ",
"trên",
"một",
"tờ",
"giấy",
"da",
"hoặc",
"một",
"tấm",
"da",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"kẻ",
"dòng",
"các",
"dòng",
"sau",
"đó",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"cách",
"nối",
"các",
"vết",
"chích",
"quá",
"trình",
"thêm",
"các",
"dòng",
"kẻ",
"trên",
"trang",
"để",
"định",
"hướng",
"cho",
"việc",
"ghi",
"chép",
"hầu",
"hết",
"các",
"thủ",
"bản",
"được",
"đánh",
"dấu",
"bằng",
"các",
"đường",
"ngang",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"đường",
"cơ",
"sở",
"để",
"chép",
"chữ",
"vào",
"và",
"các",
"đường",
"giới",
"hạn",
"dọc",
"đánh"
] |
xã hội ấn từ nhiều thế kỷ qua nhận thấy điều này có liên quan đến khái niệm dharma pháp weber đi đến kết luận rằng tính đa dạng đạo đức trong xã hội ấn rất khác với các giá trị đạo đức được chia sẻ bởi khổng giáo và cơ đốc giáo ông nhận thấy chính hệ thống đẳng cấp đã ngăn cản sự phát triển vị trí xã hội của các nhóm thị dân kế đến weber phân tích niềm tin ấn giáo trong đó có thế giới quan ấn giáo và chủ trương tu trì khổ hạnh giáo lý chính thống brahma sự trỗi dậy và suy vi của phật giáo tại ấn độ sự phục hồi ấn giáo và sự tiến hóa của giới guru weber nêu câu hỏi liệu tôn giáo có tạo lập ảnh hưởng trên đời sống thế tục nếu có thì ảnh hưởng như thế nào trên các hoạt động kinh tế weber nhận ra rằng ý tưởng về một trật tự thế giới bất biến với vòng luân hồi miên viễn quan niệm xem thường cuộc sống trần thế và hệ thống đẳng cấp truyền thống được củng cố bởi niềm tin tôn giáo đã kìm hãm tiến trình phát triển kinh tế nói cách khác tinh thần hệ thống đẳng cấp đã cản trở sự phát triển chủ nghĩa tư bản bản địa trong phần cuối của công trình nghiên cứu về xã hội và tôn giáo ấn độ weber kết nối những khám phá mới của ông
|
[
"xã",
"hội",
"ấn",
"từ",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"qua",
"nhận",
"thấy",
"điều",
"này",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"khái",
"niệm",
"dharma",
"pháp",
"weber",
"đi",
"đến",
"kết",
"luận",
"rằng",
"tính",
"đa",
"dạng",
"đạo",
"đức",
"trong",
"xã",
"hội",
"ấn",
"rất",
"khác",
"với",
"các",
"giá",
"trị",
"đạo",
"đức",
"được",
"chia",
"sẻ",
"bởi",
"khổng",
"giáo",
"và",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"ông",
"nhận",
"thấy",
"chính",
"hệ",
"thống",
"đẳng",
"cấp",
"đã",
"ngăn",
"cản",
"sự",
"phát",
"triển",
"vị",
"trí",
"xã",
"hội",
"của",
"các",
"nhóm",
"thị",
"dân",
"kế",
"đến",
"weber",
"phân",
"tích",
"niềm",
"tin",
"ấn",
"giáo",
"trong",
"đó",
"có",
"thế",
"giới",
"quan",
"ấn",
"giáo",
"và",
"chủ",
"trương",
"tu",
"trì",
"khổ",
"hạnh",
"giáo",
"lý",
"chính",
"thống",
"brahma",
"sự",
"trỗi",
"dậy",
"và",
"suy",
"vi",
"của",
"phật",
"giáo",
"tại",
"ấn",
"độ",
"sự",
"phục",
"hồi",
"ấn",
"giáo",
"và",
"sự",
"tiến",
"hóa",
"của",
"giới",
"guru",
"weber",
"nêu",
"câu",
"hỏi",
"liệu",
"tôn",
"giáo",
"có",
"tạo",
"lập",
"ảnh",
"hưởng",
"trên",
"đời",
"sống",
"thế",
"tục",
"nếu",
"có",
"thì",
"ảnh",
"hưởng",
"như",
"thế",
"nào",
"trên",
"các",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"tế",
"weber",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"ý",
"tưởng",
"về",
"một",
"trật",
"tự",
"thế",
"giới",
"bất",
"biến",
"với",
"vòng",
"luân",
"hồi",
"miên",
"viễn",
"quan",
"niệm",
"xem",
"thường",
"cuộc",
"sống",
"trần",
"thế",
"và",
"hệ",
"thống",
"đẳng",
"cấp",
"truyền",
"thống",
"được",
"củng",
"cố",
"bởi",
"niềm",
"tin",
"tôn",
"giáo",
"đã",
"kìm",
"hãm",
"tiến",
"trình",
"phát",
"triển",
"kinh",
"tế",
"nói",
"cách",
"khác",
"tinh",
"thần",
"hệ",
"thống",
"đẳng",
"cấp",
"đã",
"cản",
"trở",
"sự",
"phát",
"triển",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"bản",
"địa",
"trong",
"phần",
"cuối",
"của",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"xã",
"hội",
"và",
"tôn",
"giáo",
"ấn",
"độ",
"weber",
"kết",
"nối",
"những",
"khám",
"phá",
"mới",
"của",
"ông"
] |
9 năm 1974 == cuộc sống của một đô vật sumo chuyên nghiệp == một đô vật sumo sống một lối sống theo quy định chặt chẽ hiệp hội sumo quy định hành vi của các đô vật trong một số chi tiết ví dụ hiệp hội cấm các đô vật lái xe ô tô mặc dù điều này là một phần không cần thiết vì nhiều đô vật quá to lớn để có thể ngồi sau vô lăng việc phá vỡ các quy tắc có thể dẫn đến tiền phạt và hoặc đình chỉ thi đấu cho cả đô vật vi phạm và người chủ trại huấn luyện của anh ta khi vào sumo các đô vật sẽ phải để tóc dài để tạo thành một búi tóc hay chonmage tương tự như kiểu tóc samurai thời edo hơn nữa các đô vật sẽ phải búi tóc chonmage và trang phục truyền thống của nhật bản khi ở nơi công cộng cho phép họ được nhận ra ngay lập tức loại và chất lượng của trang phục phụ thuộc vào cấp bậc của đô vật rikishi hạng jonidan và thấp hơn chỉ được phép mặc một chiếc áo choàng bằng vải cotton mỏng gọi là yukata ngay cả trong mùa đông hơn nữa khi ở bên ngoài họ phải mang một loại dép gỗ gọi là geta tạo ra âm thanh nhóp nhép đặc biệt các đô vật hạng makushita và sandanme có thể mặc một chiếc áo khoác ngắn truyền thống trên bộ yukata của họ và được phép
|
[
"9",
"năm",
"1974",
"==",
"cuộc",
"sống",
"của",
"một",
"đô",
"vật",
"sumo",
"chuyên",
"nghiệp",
"==",
"một",
"đô",
"vật",
"sumo",
"sống",
"một",
"lối",
"sống",
"theo",
"quy",
"định",
"chặt",
"chẽ",
"hiệp",
"hội",
"sumo",
"quy",
"định",
"hành",
"vi",
"của",
"các",
"đô",
"vật",
"trong",
"một",
"số",
"chi",
"tiết",
"ví",
"dụ",
"hiệp",
"hội",
"cấm",
"các",
"đô",
"vật",
"lái",
"xe",
"ô",
"tô",
"mặc",
"dù",
"điều",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"không",
"cần",
"thiết",
"vì",
"nhiều",
"đô",
"vật",
"quá",
"to",
"lớn",
"để",
"có",
"thể",
"ngồi",
"sau",
"vô",
"lăng",
"việc",
"phá",
"vỡ",
"các",
"quy",
"tắc",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tiền",
"phạt",
"và",
"hoặc",
"đình",
"chỉ",
"thi",
"đấu",
"cho",
"cả",
"đô",
"vật",
"vi",
"phạm",
"và",
"người",
"chủ",
"trại",
"huấn",
"luyện",
"của",
"anh",
"ta",
"khi",
"vào",
"sumo",
"các",
"đô",
"vật",
"sẽ",
"phải",
"để",
"tóc",
"dài",
"để",
"tạo",
"thành",
"một",
"búi",
"tóc",
"hay",
"chonmage",
"tương",
"tự",
"như",
"kiểu",
"tóc",
"samurai",
"thời",
"edo",
"hơn",
"nữa",
"các",
"đô",
"vật",
"sẽ",
"phải",
"búi",
"tóc",
"chonmage",
"và",
"trang",
"phục",
"truyền",
"thống",
"của",
"nhật",
"bản",
"khi",
"ở",
"nơi",
"công",
"cộng",
"cho",
"phép",
"họ",
"được",
"nhận",
"ra",
"ngay",
"lập",
"tức",
"loại",
"và",
"chất",
"lượng",
"của",
"trang",
"phục",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"cấp",
"bậc",
"của",
"đô",
"vật",
"rikishi",
"hạng",
"jonidan",
"và",
"thấp",
"hơn",
"chỉ",
"được",
"phép",
"mặc",
"một",
"chiếc",
"áo",
"choàng",
"bằng",
"vải",
"cotton",
"mỏng",
"gọi",
"là",
"yukata",
"ngay",
"cả",
"trong",
"mùa",
"đông",
"hơn",
"nữa",
"khi",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"họ",
"phải",
"mang",
"một",
"loại",
"dép",
"gỗ",
"gọi",
"là",
"geta",
"tạo",
"ra",
"âm",
"thanh",
"nhóp",
"nhép",
"đặc",
"biệt",
"các",
"đô",
"vật",
"hạng",
"makushita",
"và",
"sandanme",
"có",
"thể",
"mặc",
"một",
"chiếc",
"áo",
"khoác",
"ngắn",
"truyền",
"thống",
"trên",
"bộ",
"yukata",
"của",
"họ",
"và",
"được",
"phép"
] |
abies firma là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được siebold zucc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1842
|
[
"abies",
"firma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"loài",
"này",
"được",
"siebold",
"zucc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
cyclolejeunea foliorum là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được nees grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
|
[
"cyclolejeunea",
"foliorum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"grolle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
dicranella griffithii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được mitt a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
|
[
"dicranella",
"griffithii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1872"
] |
amietina larrochei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"amietina",
"larrochei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
drymonia tomentulifera là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được kriebel mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
|
[
"drymonia",
"tomentulifera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"kriebel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
sphagnum campbellii là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"sphagnum",
"campbellii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
nova copenhagen theatre of voices bullet song of songs bullet stile antico alison hill benedict hymas bullet vivaldi concertos bullet daniel hope anne sofie von otter chamber orchestra of europe kristian bezuidenhout bullet best classical vocal performance bullet bach anne sofie von otter lars ulrik mortensen anders j dahlin jakob bloch jespersen tomas medici karin roman concerto copenhagen bullet bel canto spectacular juan diego flórez daniel oren daniella barcellona patrizia ciofi plácido domingo mariusz kwiecien anna netrebko fernando piqueras orquestra de la comunitat valenciana cor de la generalitat valenciana bullet recital at ravinia lorraine hunt lieberson drew minter peter serkin bullet un frisson français susan graham malcom martineau bullet verismo arias renée fleming marco armiliato jonas kaufmann orchestra sinfonica di milano giuseppi verdi coro sinfonica di milano giuseppi verdi bullet best classical contemporary composition bullet crumb george the winds of destiny george crumb james freeman bullet higdon jennifer percussion concerto jennifer higdon marin alsop bullet pärt arvo in principio arvo pärt tõnu kaljuste bullet sierra roberto missa latina pro pace roberto sierra andreas delfs bullet wyner yehudi piano concerto chiavi in mano yehudi wyner robert spano bullet best classical crossover album bullet a company of voices conspirare in concert bullet craig hella johnson conductor conspirare tom burritt ian davidson bion tsang bullet jazz-clazz paquito d rivera quintet trio clarone bullet the melody of rhythm bullet leonard slatkin conductor béla fleck zakir hussain edgar meyer detroit symphony orchestra bullet qsf plays brubeck quartet san francisco bullet twelve songs by charles ives bullet theo bleckmann kneebody bullet yo-yo ma friends songs of joy peace
|
[
"nova",
"copenhagen",
"theatre",
"of",
"voices",
"bullet",
"song",
"of",
"songs",
"bullet",
"stile",
"antico",
"alison",
"hill",
"benedict",
"hymas",
"bullet",
"vivaldi",
"concertos",
"bullet",
"daniel",
"hope",
"anne",
"sofie",
"von",
"otter",
"chamber",
"orchestra",
"of",
"europe",
"kristian",
"bezuidenhout",
"bullet",
"best",
"classical",
"vocal",
"performance",
"bullet",
"bach",
"anne",
"sofie",
"von",
"otter",
"lars",
"ulrik",
"mortensen",
"anders",
"j",
"dahlin",
"jakob",
"bloch",
"jespersen",
"tomas",
"medici",
"karin",
"roman",
"concerto",
"copenhagen",
"bullet",
"bel",
"canto",
"spectacular",
"juan",
"diego",
"flórez",
"daniel",
"oren",
"daniella",
"barcellona",
"patrizia",
"ciofi",
"plácido",
"domingo",
"mariusz",
"kwiecien",
"anna",
"netrebko",
"fernando",
"piqueras",
"orquestra",
"de",
"la",
"comunitat",
"valenciana",
"cor",
"de",
"la",
"generalitat",
"valenciana",
"bullet",
"recital",
"at",
"ravinia",
"lorraine",
"hunt",
"lieberson",
"drew",
"minter",
"peter",
"serkin",
"bullet",
"un",
"frisson",
"français",
"susan",
"graham",
"malcom",
"martineau",
"bullet",
"verismo",
"arias",
"renée",
"fleming",
"marco",
"armiliato",
"jonas",
"kaufmann",
"orchestra",
"sinfonica",
"di",
"milano",
"giuseppi",
"verdi",
"coro",
"sinfonica",
"di",
"milano",
"giuseppi",
"verdi",
"bullet",
"best",
"classical",
"contemporary",
"composition",
"bullet",
"crumb",
"george",
"the",
"winds",
"of",
"destiny",
"george",
"crumb",
"james",
"freeman",
"bullet",
"higdon",
"jennifer",
"percussion",
"concerto",
"jennifer",
"higdon",
"marin",
"alsop",
"bullet",
"pärt",
"arvo",
"in",
"principio",
"arvo",
"pärt",
"tõnu",
"kaljuste",
"bullet",
"sierra",
"roberto",
"missa",
"latina",
"pro",
"pace",
"roberto",
"sierra",
"andreas",
"delfs",
"bullet",
"wyner",
"yehudi",
"piano",
"concerto",
"chiavi",
"in",
"mano",
"yehudi",
"wyner",
"robert",
"spano",
"bullet",
"best",
"classical",
"crossover",
"album",
"bullet",
"a",
"company",
"of",
"voices",
"conspirare",
"in",
"concert",
"bullet",
"craig",
"hella",
"johnson",
"conductor",
"conspirare",
"tom",
"burritt",
"ian",
"davidson",
"bion",
"tsang",
"bullet",
"jazz-clazz",
"paquito",
"d",
"rivera",
"quintet",
"trio",
"clarone",
"bullet",
"the",
"melody",
"of",
"rhythm",
"bullet",
"leonard",
"slatkin",
"conductor",
"béla",
"fleck",
"zakir",
"hussain",
"edgar",
"meyer",
"detroit",
"symphony",
"orchestra",
"bullet",
"qsf",
"plays",
"brubeck",
"quartet",
"san",
"francisco",
"bullet",
"twelve",
"songs",
"by",
"charles",
"ives",
"bullet",
"theo",
"bleckmann",
"kneebody",
"bullet",
"yo-yo",
"ma",
"friends",
"songs",
"of",
"joy",
"peace"
] |
s c trestina a s d == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1966 === serie d === trong mùa 2011-12 lần đầu tiên nó được thăng hạng từ eccellenza umbria đến serie d == màu sắc và huy hiệu == màu của câu lạc bộ là trắng và đen == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
|
[
"s",
"c",
"trestina",
"a",
"s",
"d",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1966",
"===",
"serie",
"d",
"===",
"trong",
"mùa",
"2011-12",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"nó",
"được",
"thăng",
"hạng",
"từ",
"eccellenza",
"umbria",
"đến",
"serie",
"d",
"==",
"màu",
"sắc",
"và",
"huy",
"hiệu",
"==",
"màu",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"trắng",
"và",
"đen",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
mã hoàng hậu hán minh đế minh đức mã hoàng hậu chữ hán 明德馬皇后 9 tháng 7 79 hay thường gọi minh đức hoàng thái hậu 明德皇太后 đông hán minh đức mã hoàng hậu 東漢明德馬皇后 đông hán mã thái hậu 東漢馬太后 là vị hoàng hậu duy nhất của hán minh đế lưu trang hoàng đế thứ hai của đông hán trong lịch sử trung quốc bà từ vị trí phi tần lên làm hoàng hậu rồi trở thành hoàng thái hậu dưới triều hán chương đế lưu đát tuy không phải sinh mẫu của chương đế thái hậu vẫn được chương đế hiếu thuận dù là thái hậu mã thị không hề thích ngoại thích họ mã lạm quyền nên suốt cả cuộc đời bà gần như đàn áp toàn bộ chính các anh em trong thân tộc không để bất kỳ ai có thể nắm được đại quyền hành động này của mã thái hậu về sau rất được các nho gia cùng chính trị gia đánh giá rất cao đem ra làm một tiểu chuẩn của một bậc hiền minh cũng là việc mà chưa thái hậu nhà hán nào làm trước đó việc ức chế ngoại thích của bà được xem là một điển phạm và đức tính của hậu phi đời sau trong lịch sử nhà hán cũng như toàn bộ lịch sử trung quốc mã thái hậu thường được đánh giá là một hiền hậu đứng đầu cùng với hòa hi đặng thái hậu là hai cái tên nổi tiếng thời
|
[
"mã",
"hoàng",
"hậu",
"hán",
"minh",
"đế",
"minh",
"đức",
"mã",
"hoàng",
"hậu",
"chữ",
"hán",
"明德馬皇后",
"9",
"tháng",
"7",
"79",
"hay",
"thường",
"gọi",
"minh",
"đức",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"明德皇太后",
"đông",
"hán",
"minh",
"đức",
"mã",
"hoàng",
"hậu",
"東漢明德馬皇后",
"đông",
"hán",
"mã",
"thái",
"hậu",
"東漢馬太后",
"là",
"vị",
"hoàng",
"hậu",
"duy",
"nhất",
"của",
"hán",
"minh",
"đế",
"lưu",
"trang",
"hoàng",
"đế",
"thứ",
"hai",
"của",
"đông",
"hán",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"bà",
"từ",
"vị",
"trí",
"phi",
"tần",
"lên",
"làm",
"hoàng",
"hậu",
"rồi",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"dưới",
"triều",
"hán",
"chương",
"đế",
"lưu",
"đát",
"tuy",
"không",
"phải",
"sinh",
"mẫu",
"của",
"chương",
"đế",
"thái",
"hậu",
"vẫn",
"được",
"chương",
"đế",
"hiếu",
"thuận",
"dù",
"là",
"thái",
"hậu",
"mã",
"thị",
"không",
"hề",
"thích",
"ngoại",
"thích",
"họ",
"mã",
"lạm",
"quyền",
"nên",
"suốt",
"cả",
"cuộc",
"đời",
"bà",
"gần",
"như",
"đàn",
"áp",
"toàn",
"bộ",
"chính",
"các",
"anh",
"em",
"trong",
"thân",
"tộc",
"không",
"để",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"có",
"thể",
"nắm",
"được",
"đại",
"quyền",
"hành",
"động",
"này",
"của",
"mã",
"thái",
"hậu",
"về",
"sau",
"rất",
"được",
"các",
"nho",
"gia",
"cùng",
"chính",
"trị",
"gia",
"đánh",
"giá",
"rất",
"cao",
"đem",
"ra",
"làm",
"một",
"tiểu",
"chuẩn",
"của",
"một",
"bậc",
"hiền",
"minh",
"cũng",
"là",
"việc",
"mà",
"chưa",
"thái",
"hậu",
"nhà",
"hán",
"nào",
"làm",
"trước",
"đó",
"việc",
"ức",
"chế",
"ngoại",
"thích",
"của",
"bà",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"điển",
"phạm",
"và",
"đức",
"tính",
"của",
"hậu",
"phi",
"đời",
"sau",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nhà",
"hán",
"cũng",
"như",
"toàn",
"bộ",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"mã",
"thái",
"hậu",
"thường",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"một",
"hiền",
"hậu",
"đứng",
"đầu",
"cùng",
"với",
"hòa",
"hi",
"đặng",
"thái",
"hậu",
"là",
"hai",
"cái",
"tên",
"nổi",
"tiếng",
"thời"
] |
tạ bá nghị === hồng miêu === tên kiếm chủ tân trường hồng kiếm chủ là thủ lĩnh của nhóm thất hiệp con trai của cựu thủ lĩnh thất hiệp bạch miêu cậu là người giỏi nhất thất hiệp cậu sở hữu võ công cao cường đầu óc sắc bén có bản tính thông minh nghĩa hiệp tài chỉ huy xuất sắc điềm tĩnh gan dạ giàu lòng thương người vì là thủ lĩnh nên hồng miêu không mấy khi cười vui vẻ như các anh hùng khác dù vậy trong từng lời nói và hành động sự ấm áp của hồng miêu luôn đem lại cho mọi người sự yêu quý vô kể hồng miêu được rất nhiều cô gái yêu quý trong phần 2 linh nhi đã gần như phản bội mẫu hậu để cứu hồng miêu và cuối cùng hi sinh để ngăn lại mục đích xấu xa của tam lang cậu có tình cảm đặc biệt với lam thố lồng tiếng trung phó dĩ lâm lồng tiếng việt nguyễn anh tuấn ngày sinh của cậu là ngày 31 tháng 7 hoặc 25 tháng 7 trong mười hai cung hoàng đạo hồng miêu là cung sư tử sức mạnh lửa nơi ở tương tây- trương gia giới vũ khí trường hồng kiếm chiêu thức hỏa vũ toàn phong hỏa vũ lôi phong trường hồng quán nhật trường hồng sóc báu trường hồng chân khí trường hồng phá trận trường hồng quang nhân trường hồng kiếm pháp trường hồng kiếm khí trường hồng lạc nhật trường hồng phi nhật trường hồng xạ thiên trường hồng phi tiên trường hồng ảo ảnh trường hồng đại pháp trường hồng sốt đạt ma đại nã
|
[
"tạ",
"bá",
"nghị",
"===",
"hồng",
"miêu",
"===",
"tên",
"kiếm",
"chủ",
"tân",
"trường",
"hồng",
"kiếm",
"chủ",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"nhóm",
"thất",
"hiệp",
"con",
"trai",
"của",
"cựu",
"thủ",
"lĩnh",
"thất",
"hiệp",
"bạch",
"miêu",
"cậu",
"là",
"người",
"giỏi",
"nhất",
"thất",
"hiệp",
"cậu",
"sở",
"hữu",
"võ",
"công",
"cao",
"cường",
"đầu",
"óc",
"sắc",
"bén",
"có",
"bản",
"tính",
"thông",
"minh",
"nghĩa",
"hiệp",
"tài",
"chỉ",
"huy",
"xuất",
"sắc",
"điềm",
"tĩnh",
"gan",
"dạ",
"giàu",
"lòng",
"thương",
"người",
"vì",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"nên",
"hồng",
"miêu",
"không",
"mấy",
"khi",
"cười",
"vui",
"vẻ",
"như",
"các",
"anh",
"hùng",
"khác",
"dù",
"vậy",
"trong",
"từng",
"lời",
"nói",
"và",
"hành",
"động",
"sự",
"ấm",
"áp",
"của",
"hồng",
"miêu",
"luôn",
"đem",
"lại",
"cho",
"mọi",
"người",
"sự",
"yêu",
"quý",
"vô",
"kể",
"hồng",
"miêu",
"được",
"rất",
"nhiều",
"cô",
"gái",
"yêu",
"quý",
"trong",
"phần",
"2",
"linh",
"nhi",
"đã",
"gần",
"như",
"phản",
"bội",
"mẫu",
"hậu",
"để",
"cứu",
"hồng",
"miêu",
"và",
"cuối",
"cùng",
"hi",
"sinh",
"để",
"ngăn",
"lại",
"mục",
"đích",
"xấu",
"xa",
"của",
"tam",
"lang",
"cậu",
"có",
"tình",
"cảm",
"đặc",
"biệt",
"với",
"lam",
"thố",
"lồng",
"tiếng",
"trung",
"phó",
"dĩ",
"lâm",
"lồng",
"tiếng",
"việt",
"nguyễn",
"anh",
"tuấn",
"ngày",
"sinh",
"của",
"cậu",
"là",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"hoặc",
"25",
"tháng",
"7",
"trong",
"mười",
"hai",
"cung",
"hoàng",
"đạo",
"hồng",
"miêu",
"là",
"cung",
"sư",
"tử",
"sức",
"mạnh",
"lửa",
"nơi",
"ở",
"tương",
"tây-",
"trương",
"gia",
"giới",
"vũ",
"khí",
"trường",
"hồng",
"kiếm",
"chiêu",
"thức",
"hỏa",
"vũ",
"toàn",
"phong",
"hỏa",
"vũ",
"lôi",
"phong",
"trường",
"hồng",
"quán",
"nhật",
"trường",
"hồng",
"sóc",
"báu",
"trường",
"hồng",
"chân",
"khí",
"trường",
"hồng",
"phá",
"trận",
"trường",
"hồng",
"quang",
"nhân",
"trường",
"hồng",
"kiếm",
"pháp",
"trường",
"hồng",
"kiếm",
"khí",
"trường",
"hồng",
"lạc",
"nhật",
"trường",
"hồng",
"phi",
"nhật",
"trường",
"hồng",
"xạ",
"thiên",
"trường",
"hồng",
"phi",
"tiên",
"trường",
"hồng",
"ảo",
"ảnh",
"trường",
"hồng",
"đại",
"pháp",
"trường",
"hồng",
"sốt",
"đạt",
"ma",
"đại",
"nã"
] |
chiến tranh giành độc lập thổ nhĩ kỳ hay còn được biết đến sự tái sinh của nước thổ == cuộc chiến tranh giành độc lập thổ nhĩ kỳ == trái với ước nguyện của nhân dân thổ là được bảo toàn trọn vẹn lãnh thổ của mình các nhà lãnh đạo phe đồng minh đã bí mật chia chác quyền lợi trên thất bại của đế chế ottoman trong hiệp định paris dựa trên các điều khoản bí mật ký kết năm 1915-1917 đó là một đế quốc hy lạp mới megalic idea dựa trên ý tưởng mở rộng một quốc gia mới bao gồm tất cả các nhóm dân hy lạp và được sự chấp thuận của thủ tướng anh là lyoud george ý sẽ chiếm vùng giáp biển địa trung hải mà họ đã được hứa hẹn ở hiệp định st-jean-de-maurienne pháp theo hiệp định sykes-picot chờ đợi hatay liban và syria còn thèm muốn một phần miền tây-nam nữa của tiểu á anh đã có sẵn phần của họ ở ả rập palestine jordan và iraq cũng nhắm tới quyền kiểm soát eo biển thổ nhĩ kỳ === giai đoạn tổ chức ban đầu 1919-20 === thay vì giải giáp các lực lượng vũ trang chính quy và các tổ chức dân tộc mustafa kemal quay sang liên lạc với những nhà lãnh đạo địa phương và kêu gọi cho các thống đốc và sĩ quan chỉ huy tiến hành kháng chiến chống lại quân chiếm đóng ngày 22 tháng 6 năm 1919 cùng với các nhà
|
[
"chiến",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"hay",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"sự",
"tái",
"sinh",
"của",
"nước",
"thổ",
"==",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"==",
"trái",
"với",
"ước",
"nguyện",
"của",
"nhân",
"dân",
"thổ",
"là",
"được",
"bảo",
"toàn",
"trọn",
"vẹn",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"mình",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"phe",
"đồng",
"minh",
"đã",
"bí",
"mật",
"chia",
"chác",
"quyền",
"lợi",
"trên",
"thất",
"bại",
"của",
"đế",
"chế",
"ottoman",
"trong",
"hiệp",
"định",
"paris",
"dựa",
"trên",
"các",
"điều",
"khoản",
"bí",
"mật",
"ký",
"kết",
"năm",
"1915-1917",
"đó",
"là",
"một",
"đế",
"quốc",
"hy",
"lạp",
"mới",
"megalic",
"idea",
"dựa",
"trên",
"ý",
"tưởng",
"mở",
"rộng",
"một",
"quốc",
"gia",
"mới",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"các",
"nhóm",
"dân",
"hy",
"lạp",
"và",
"được",
"sự",
"chấp",
"thuận",
"của",
"thủ",
"tướng",
"anh",
"là",
"lyoud",
"george",
"ý",
"sẽ",
"chiếm",
"vùng",
"giáp",
"biển",
"địa",
"trung",
"hải",
"mà",
"họ",
"đã",
"được",
"hứa",
"hẹn",
"ở",
"hiệp",
"định",
"st-jean-de-maurienne",
"pháp",
"theo",
"hiệp",
"định",
"sykes-picot",
"chờ",
"đợi",
"hatay",
"liban",
"và",
"syria",
"còn",
"thèm",
"muốn",
"một",
"phần",
"miền",
"tây-nam",
"nữa",
"của",
"tiểu",
"á",
"anh",
"đã",
"có",
"sẵn",
"phần",
"của",
"họ",
"ở",
"ả",
"rập",
"palestine",
"jordan",
"và",
"iraq",
"cũng",
"nhắm",
"tới",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"eo",
"biển",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"===",
"giai",
"đoạn",
"tổ",
"chức",
"ban",
"đầu",
"1919-20",
"===",
"thay",
"vì",
"giải",
"giáp",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"chính",
"quy",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"dân",
"tộc",
"mustafa",
"kemal",
"quay",
"sang",
"liên",
"lạc",
"với",
"những",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"địa",
"phương",
"và",
"kêu",
"gọi",
"cho",
"các",
"thống",
"đốc",
"và",
"sĩ",
"quan",
"chỉ",
"huy",
"tiến",
"hành",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"lại",
"quân",
"chiếm",
"đóng",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1919",
"cùng",
"với",
"các",
"nhà"
] |
lasioglossum occultum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904
|
[
"lasioglossum",
"occultum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
đại học richmond viện đại học richmond hay đại học richmond tên tiếng anhː university of richmond viết tắt là ur hoặc u of r là một trường đại học giáo dục khai phóng tư nhân phi lợi nhuận tọa lạc tại thành phố richmond bang virginia hoa kỳ trường chủ yếu giảng dạy bằng cử nhân với khoảng 4 350 sinh viên đại học và sau đại học tại năm trường trường nghệ thuật và khoa học trường kinh doanh e claiborne robins trường nghiên cứu lãnh đạo jepson trường luật đại học richmond và trường nghiên cứu chuyên nghiệp mặc dù là trường giáo dục khai phóng richmond có thế mạnh về các ngành kinh doanh và kinh tế được businessweek xếp hạng thứ 12 trong số các trường kinh doanh tại hoa kỳ và đứng thứ 1 về chất lượng giảng dạy trường kinh doanh robins của richmond là trường kinh doanh duy nhất nằm trong số các trường đại học giáo dục khai phóng tại mỹ trong bảng xếp hạng đại học tốt nhất hoa kỳ năm 2020 us news world report đã xếp hạng richmond ở vị trí thứ 23 trong số các trường đại học giáo dục khai phóng sáng tạo nhất thứ 10 và giá trị tốt nhất thứ 24 tạp chí princeton vinh danh richmond thứ 3 cho trường hiệu quả tốt nhất thứ 4 về dịch vụ nghề nghiệp tốt nhất thứ 4 về trường tốt nhất cho thực tập thứ 5 trải nghiệm lớp học tốt nhất và là
|
[
"đại",
"học",
"richmond",
"viện",
"đại",
"học",
"richmond",
"hay",
"đại",
"học",
"richmond",
"tên",
"tiếng",
"anhː",
"university",
"of",
"richmond",
"viết",
"tắt",
"là",
"ur",
"hoặc",
"u",
"of",
"r",
"là",
"một",
"trường",
"đại",
"học",
"giáo",
"dục",
"khai",
"phóng",
"tư",
"nhân",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"thành",
"phố",
"richmond",
"bang",
"virginia",
"hoa",
"kỳ",
"trường",
"chủ",
"yếu",
"giảng",
"dạy",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"với",
"khoảng",
"4",
"350",
"sinh",
"viên",
"đại",
"học",
"và",
"sau",
"đại",
"học",
"tại",
"năm",
"trường",
"trường",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"khoa",
"học",
"trường",
"kinh",
"doanh",
"e",
"claiborne",
"robins",
"trường",
"nghiên",
"cứu",
"lãnh",
"đạo",
"jepson",
"trường",
"luật",
"đại",
"học",
"richmond",
"và",
"trường",
"nghiên",
"cứu",
"chuyên",
"nghiệp",
"mặc",
"dù",
"là",
"trường",
"giáo",
"dục",
"khai",
"phóng",
"richmond",
"có",
"thế",
"mạnh",
"về",
"các",
"ngành",
"kinh",
"doanh",
"và",
"kinh",
"tế",
"được",
"businessweek",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"12",
"trong",
"số",
"các",
"trường",
"kinh",
"doanh",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"đứng",
"thứ",
"1",
"về",
"chất",
"lượng",
"giảng",
"dạy",
"trường",
"kinh",
"doanh",
"robins",
"của",
"richmond",
"là",
"trường",
"kinh",
"doanh",
"duy",
"nhất",
"nằm",
"trong",
"số",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"giáo",
"dục",
"khai",
"phóng",
"tại",
"mỹ",
"trong",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đại",
"học",
"tốt",
"nhất",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2020",
"us",
"news",
"world",
"report",
"đã",
"xếp",
"hạng",
"richmond",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"23",
"trong",
"số",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"giáo",
"dục",
"khai",
"phóng",
"sáng",
"tạo",
"nhất",
"thứ",
"10",
"và",
"giá",
"trị",
"tốt",
"nhất",
"thứ",
"24",
"tạp",
"chí",
"princeton",
"vinh",
"danh",
"richmond",
"thứ",
"3",
"cho",
"trường",
"hiệu",
"quả",
"tốt",
"nhất",
"thứ",
"4",
"về",
"dịch",
"vụ",
"nghề",
"nghiệp",
"tốt",
"nhất",
"thứ",
"4",
"về",
"trường",
"tốt",
"nhất",
"cho",
"thực",
"tập",
"thứ",
"5",
"trải",
"nghiệm",
"lớp",
"học",
"tốt",
"nhất",
"và",
"là"
] |
và video được gửi qua dịch vụ các nhà nghiên cứu đã công bố phát hiện của họ sau khi lỗ hổng đã được apple vá vào ngày 3 tháng 5 năm 2016 một dự án nguồn mở độc lập có tên piemessage đã được nhà phát triển ứng dụng eric chee công bố bao gồm mã cho os x giao tiếp với imessage và kết nối với máy khách android cho phép máy khách android gửi và nhận tin nhắn vào ngày 13 tháng 6 năm 2016 apple đã công bố bổ sung ứng dụng cho dịch vụ imessage có thể truy cập thông qua ứng dụng tin nhắn các ứng dụng có thể tạo và chia sẻ nội dung thêm nhãn dán thanh toán và hơn thế nữa trong các cuộc hội thoại imessage mà không phải chuyển sang các ứng dụng độc lập người ta có thể phát triển các ứng dụng imessage độc lập hoặc một phần mở rộng cho các ứng dụng ios hiện có các nhà xuất bản cũng có thể tạo các ứng dụng dán độc lập mà không cần viết bất kỳ mã nào theo sensor tower tính đến tháng 3 năm 2017 imessage app store có gần 5 000 ứng dụng kích hoạt tin nhắn == xem thêm == bullet facetime bullet whatsapp bullet facebook messenger bullet wechat bullet line bullet skype bullet snapchat
|
[
"và",
"video",
"được",
"gửi",
"qua",
"dịch",
"vụ",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"công",
"bố",
"phát",
"hiện",
"của",
"họ",
"sau",
"khi",
"lỗ",
"hổng",
"đã",
"được",
"apple",
"vá",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"một",
"dự",
"án",
"nguồn",
"mở",
"độc",
"lập",
"có",
"tên",
"piemessage",
"đã",
"được",
"nhà",
"phát",
"triển",
"ứng",
"dụng",
"eric",
"chee",
"công",
"bố",
"bao",
"gồm",
"mã",
"cho",
"os",
"x",
"giao",
"tiếp",
"với",
"imessage",
"và",
"kết",
"nối",
"với",
"máy",
"khách",
"android",
"cho",
"phép",
"máy",
"khách",
"android",
"gửi",
"và",
"nhận",
"tin",
"nhắn",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"6",
"năm",
"2016",
"apple",
"đã",
"công",
"bố",
"bổ",
"sung",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"dịch",
"vụ",
"imessage",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"thông",
"qua",
"ứng",
"dụng",
"tin",
"nhắn",
"các",
"ứng",
"dụng",
"có",
"thể",
"tạo",
"và",
"chia",
"sẻ",
"nội",
"dung",
"thêm",
"nhãn",
"dán",
"thanh",
"toán",
"và",
"hơn",
"thế",
"nữa",
"trong",
"các",
"cuộc",
"hội",
"thoại",
"imessage",
"mà",
"không",
"phải",
"chuyển",
"sang",
"các",
"ứng",
"dụng",
"độc",
"lập",
"người",
"ta",
"có",
"thể",
"phát",
"triển",
"các",
"ứng",
"dụng",
"imessage",
"độc",
"lập",
"hoặc",
"một",
"phần",
"mở",
"rộng",
"cho",
"các",
"ứng",
"dụng",
"ios",
"hiện",
"có",
"các",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"cũng",
"có",
"thể",
"tạo",
"các",
"ứng",
"dụng",
"dán",
"độc",
"lập",
"mà",
"không",
"cần",
"viết",
"bất",
"kỳ",
"mã",
"nào",
"theo",
"sensor",
"tower",
"tính",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2017",
"imessage",
"app",
"store",
"có",
"gần",
"5",
"000",
"ứng",
"dụng",
"kích",
"hoạt",
"tin",
"nhắn",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"facetime",
"bullet",
"whatsapp",
"bullet",
"facebook",
"messenger",
"bullet",
"wechat",
"bullet",
"line",
"bullet",
"skype",
"bullet",
"snapchat"
] |
thammampatti là một thị xã panchayat của quận salem thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ thammampatti có dân số 20 883 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% thammampatti có tỷ lệ 66% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 74% và tỷ lệ cho phái nữ là 58% tại thammampatti 11% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"thammampatti",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"panchayat",
"của",
"quận",
"salem",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"thammampatti",
"có",
"dân",
"số",
"20",
"883",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"51%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"49%",
"thammampatti",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"66%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"74%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"58%",
"tại",
"thammampatti",
"11%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
hương an thị trấn hương an là một thị trấn thuộc huyện quế sơn tỉnh quảng nam việt nam == địa lý == thị trấn hương an nằm ở phía đông bắc huyện quế sơn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện thăng bình bullet phía tây giáp xã quế phú bullet phía nam giáp xã quế mỹ bullet phía bắc giáp huyện duy xuyên thị trấn hương an có diện tích 11 17 km² dân số năm 2019 là 8 267 người mật độ dân số đạt 740 người km² == lịch sử == trước đây hương an là một xã thuộc huyện quế sơn được thành lập vào năm 2008 trên cơ sở điều chỉnh 855 ha diện tích tự nhiên và 5 491 người của xã quế phú 180 ha diện tích tự nhiên và 959 người của xã quế cường sau khi thành lập xã hương an có 1 035 ha diện tích tự nhiên dân số là 6 450 người ngày 10 tháng 1 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 863 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh quảng nam nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2020 theo đó thành lập thị trấn hương an trên cơ sở toàn bộ 11 17 km² diện tích tự nhiên và 8 267 người của xã hương an == hành chính == thị trấn hương an được chia thành 6 tổ dân phố đồng tràm hương an hương an đông hương lộc hương yên yên lư == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam
|
[
"hương",
"an",
"thị",
"trấn",
"hương",
"an",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"quế",
"sơn",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"hương",
"an",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"bắc",
"huyện",
"quế",
"sơn",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"huyện",
"thăng",
"bình",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"quế",
"phú",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"quế",
"mỹ",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"duy",
"xuyên",
"thị",
"trấn",
"hương",
"an",
"có",
"diện",
"tích",
"11",
"17",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"8",
"267",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"740",
"người",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"đây",
"hương",
"an",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"quế",
"sơn",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2008",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"855",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"5",
"491",
"người",
"của",
"xã",
"quế",
"phú",
"180",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"959",
"người",
"của",
"xã",
"quế",
"cường",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"xã",
"hương",
"an",
"có",
"1",
"035",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"dân",
"số",
"là",
"6",
"450",
"người",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"863",
"nq-ubtvqh14",
"về",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"theo",
"đó",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"hương",
"an",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"11",
"17",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"8",
"267",
"người",
"của",
"xã",
"hương",
"an",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"thị",
"trấn",
"hương",
"an",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"tổ",
"dân",
"phố",
"đồng",
"tràm",
"hương",
"an",
"hương",
"an",
"đông",
"hương",
"lộc",
"hương",
"yên",
"yên",
"lư",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thị",
"trấn",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
meganulon == xuất hiện == meganulon là loài côn trùng thời tiền sử trông giống như những cái ráy tai khổng lồ chúng có màu xanh xám và có hai móng vuốt lớn trên mỗi cánh tay meganulon từ bộ phim rodan năm 1956 rất to và cồng kềnh với khuôn mặt chuồn chuồn khi meganulon xuất hiện lần thứ hai 44 năm sau trong bộ phim godzilla vs megaguirus cơ thể họ mảnh khảnh và có màu nâu meganulon mới duy trì gọng nhọn của chúng trên mỗi cánh tay trong rodan meganulon có kích thước đầy đủ được mô tả bởi một vài người đóng thế trong bộ đồ đối với cảnh rodan mới nở đang nuốt chửng meganulon tương đối nhỏ những con côn trùng đã được mô phỏng bằng cách đặt các phiên bản nhỏ của bộ đồ lên con tôm mà người điều khiển rodan có thể nắm được == quyền hạn và khả năng == meganulon từ thời đại showa không có bất kỳ sức mạnh hay khả năng nào ngoài khả năng nằm im trong phim hoạt hình treo trong hàng triệu năm meganulon từ kỷ nguyên thiên niên kỷ tuy nhiên có nhiều khả năng chúng có thể phóng to các bức tường một cách dễ dàng và khi tấn công sẽ bắn chất độc màu đen đặc từ miệng đến mù và làm mất phương hướng con mồi giống như dilophosaurus từ công viên kỷ jura meganulon có thể làm ngập một phần lớn thành phố nơi chúng nở điều đó
|
[
"meganulon",
"==",
"xuất",
"hiện",
"==",
"meganulon",
"là",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thời",
"tiền",
"sử",
"trông",
"giống",
"như",
"những",
"cái",
"ráy",
"tai",
"khổng",
"lồ",
"chúng",
"có",
"màu",
"xanh",
"xám",
"và",
"có",
"hai",
"móng",
"vuốt",
"lớn",
"trên",
"mỗi",
"cánh",
"tay",
"meganulon",
"từ",
"bộ",
"phim",
"rodan",
"năm",
"1956",
"rất",
"to",
"và",
"cồng",
"kềnh",
"với",
"khuôn",
"mặt",
"chuồn",
"chuồn",
"khi",
"meganulon",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"thứ",
"hai",
"44",
"năm",
"sau",
"trong",
"bộ",
"phim",
"godzilla",
"vs",
"megaguirus",
"cơ",
"thể",
"họ",
"mảnh",
"khảnh",
"và",
"có",
"màu",
"nâu",
"meganulon",
"mới",
"duy",
"trì",
"gọng",
"nhọn",
"của",
"chúng",
"trên",
"mỗi",
"cánh",
"tay",
"trong",
"rodan",
"meganulon",
"có",
"kích",
"thước",
"đầy",
"đủ",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"một",
"vài",
"người",
"đóng",
"thế",
"trong",
"bộ",
"đồ",
"đối",
"với",
"cảnh",
"rodan",
"mới",
"nở",
"đang",
"nuốt",
"chửng",
"meganulon",
"tương",
"đối",
"nhỏ",
"những",
"con",
"côn",
"trùng",
"đã",
"được",
"mô",
"phỏng",
"bằng",
"cách",
"đặt",
"các",
"phiên",
"bản",
"nhỏ",
"của",
"bộ",
"đồ",
"lên",
"con",
"tôm",
"mà",
"người",
"điều",
"khiển",
"rodan",
"có",
"thể",
"nắm",
"được",
"==",
"quyền",
"hạn",
"và",
"khả",
"năng",
"==",
"meganulon",
"từ",
"thời",
"đại",
"showa",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"sức",
"mạnh",
"hay",
"khả",
"năng",
"nào",
"ngoài",
"khả",
"năng",
"nằm",
"im",
"trong",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"treo",
"trong",
"hàng",
"triệu",
"năm",
"meganulon",
"từ",
"kỷ",
"nguyên",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"nhiều",
"khả",
"năng",
"chúng",
"có",
"thể",
"phóng",
"to",
"các",
"bức",
"tường",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"và",
"khi",
"tấn",
"công",
"sẽ",
"bắn",
"chất",
"độc",
"màu",
"đen",
"đặc",
"từ",
"miệng",
"đến",
"mù",
"và",
"làm",
"mất",
"phương",
"hướng",
"con",
"mồi",
"giống",
"như",
"dilophosaurus",
"từ",
"công",
"viên",
"kỷ",
"jura",
"meganulon",
"có",
"thể",
"làm",
"ngập",
"một",
"phần",
"lớn",
"thành",
"phố",
"nơi",
"chúng",
"nở",
"điều",
"đó"
] |
besleria grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1820
|
[
"besleria",
"grandifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"schott",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1820"
] |
đưa vào đầu vào một hệ thống dẫn đường quán tính điều khiển tên lửa trong khi bay ổn định tên lửa ở độ cao đường bay đã thiết lập và dẫn tên lửa tới khu vực địa điểm mục tiêu ở một khoảng cách nhất định cách mục tiêu tên lửa bật radar tìm kiếm khóa và theo dõi mục tiêu sau đó hệ thống điều khiến quán tính chuyển tên lửa về hóa mục tiêu và thay đổi độ cao xuống rất thấp ở độ cao này tên lửa tiếp tục quá trình điều khiển bằng dữ liệu nạp vào tên lửa và hệ thống điều khiển quán tính tiếp tục điều khiển tên lửa cho đến khi tên lửa trúng mục tiêu loại ra đa dò tìm mới là gran-ke đã được phát triển bởi hãng spe radar mms và sẽ được thay thế loại radar args-35e x sử dụng trong tên lửa này == lịch sử hoạt động == kh-35u đưa vào trang bị năm 1994 hiện nay trên thế giới có nhiều quốc gia đang sở hữu loại tên lửa này == biến thể == bullet kh-35 uran uran-e ss-n-25 switchblade 3m-24 phiên bản sản xuất dành riêng cho nga 2003 tầm bắn 130 km bullet kh-35e 3m-24e phiên bản xuất khẩu 1996 bullet kh-35u phiên bản cải tiến và đa năng có thể phóng từ máy bay tàu chiến hoặc bệ phóng trên xe 2015 có thể tấn công các mục tiêu trên đất liền tầm bắn tăng lên 250 – 300 km bullet kh-35ue phiên bản
|
[
"đưa",
"vào",
"đầu",
"vào",
"một",
"hệ",
"thống",
"dẫn",
"đường",
"quán",
"tính",
"điều",
"khiển",
"tên",
"lửa",
"trong",
"khi",
"bay",
"ổn",
"định",
"tên",
"lửa",
"ở",
"độ",
"cao",
"đường",
"bay",
"đã",
"thiết",
"lập",
"và",
"dẫn",
"tên",
"lửa",
"tới",
"khu",
"vực",
"địa",
"điểm",
"mục",
"tiêu",
"ở",
"một",
"khoảng",
"cách",
"nhất",
"định",
"cách",
"mục",
"tiêu",
"tên",
"lửa",
"bật",
"radar",
"tìm",
"kiếm",
"khóa",
"và",
"theo",
"dõi",
"mục",
"tiêu",
"sau",
"đó",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiến",
"quán",
"tính",
"chuyển",
"tên",
"lửa",
"về",
"hóa",
"mục",
"tiêu",
"và",
"thay",
"đổi",
"độ",
"cao",
"xuống",
"rất",
"thấp",
"ở",
"độ",
"cao",
"này",
"tên",
"lửa",
"tiếp",
"tục",
"quá",
"trình",
"điều",
"khiển",
"bằng",
"dữ",
"liệu",
"nạp",
"vào",
"tên",
"lửa",
"và",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"quán",
"tính",
"tiếp",
"tục",
"điều",
"khiển",
"tên",
"lửa",
"cho",
"đến",
"khi",
"tên",
"lửa",
"trúng",
"mục",
"tiêu",
"loại",
"ra",
"đa",
"dò",
"tìm",
"mới",
"là",
"gran-ke",
"đã",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"hãng",
"spe",
"radar",
"mms",
"và",
"sẽ",
"được",
"thay",
"thế",
"loại",
"radar",
"args-35e",
"x",
"sử",
"dụng",
"trong",
"tên",
"lửa",
"này",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"kh-35u",
"đưa",
"vào",
"trang",
"bị",
"năm",
"1994",
"hiện",
"nay",
"trên",
"thế",
"giới",
"có",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"đang",
"sở",
"hữu",
"loại",
"tên",
"lửa",
"này",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"kh-35",
"uran",
"uran-e",
"ss-n-25",
"switchblade",
"3m-24",
"phiên",
"bản",
"sản",
"xuất",
"dành",
"riêng",
"cho",
"nga",
"2003",
"tầm",
"bắn",
"130",
"km",
"bullet",
"kh-35e",
"3m-24e",
"phiên",
"bản",
"xuất",
"khẩu",
"1996",
"bullet",
"kh-35u",
"phiên",
"bản",
"cải",
"tiến",
"và",
"đa",
"năng",
"có",
"thể",
"phóng",
"từ",
"máy",
"bay",
"tàu",
"chiến",
"hoặc",
"bệ",
"phóng",
"trên",
"xe",
"2015",
"có",
"thể",
"tấn",
"công",
"các",
"mục",
"tiêu",
"trên",
"đất",
"liền",
"tầm",
"bắn",
"tăng",
"lên",
"250",
"–",
"300",
"km",
"bullet",
"kh-35ue",
"phiên",
"bản"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.