text
stringlengths
1
7.22k
words
list
gubbahalli krishnarajpet gubbahalli là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "gubbahalli", "krishnarajpet", "gubbahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "krishnarajpet", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
irina vladimirovna odoyetseva tiếng nga ирина владимировна одоевцева tên thật là iraida gustanovna heinike tiếng nga ираида густавовна гейнике tiếng latvia iraīda heinike 2 tháng 11 năm 1895 – 14 tháng 10 năm 1990 – là nữ nhà văn nhà thơ nga == tiểu sử == người đẹp irina odoyetseva sinh ra trong gia đình một luật sư ở ...
[ "irina", "vladimirovna", "odoyetseva", "tiếng", "nga", "ирина", "владимировна", "одоевцева", "tên", "thật", "là", "iraida", "gustanovna", "heinike", "tiếng", "nga", "ираида", "густавовна", "гейнике", "tiếng", "latvia", "iraīda", "heinike", "2", "tháng", "11", "năm...
có vẻ khác thường lập tức đứng dậy đi ra thái hậu giận muốn lấy giáo đâm gia nhưng ai vương ngăn lại lữ gia bèn ra chia lấy quân lính của em dẫn về nhà cáo ốm không chịu gặp thái hậu và sứ giả ngầm cùng các đại thần mưu làm loạn tình trạng vẫn như vậy trong vài tháng dù cù thái hậu muốn một mình giết lữ gia nhưng sức k...
[ "có", "vẻ", "khác", "thường", "lập", "tức", "đứng", "dậy", "đi", "ra", "thái", "hậu", "giận", "muốn", "lấy", "giáo", "đâm", "gia", "nhưng", "ai", "vương", "ngăn", "lại", "lữ", "gia", "bèn", "ra", "chia", "lấy", "quân", "lính", "của", "em", "dẫn", "...
chassalia bosseri là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được verdc mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "chassalia", "bosseri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "verdc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
lataxiena là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai == các loài == các loài thuộc chi lataxiena bao gồm bullet lataxiena blosvillei deshayes 1832 bullet lataxiena bombayana melvill 1893 bullet lataxiena cumella jousseaume 1898 bullet lataxiena desserti houart 1995 bullet...
[ "lataxiena", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "lataxiena", "bao", "gồm", ...
chrysotriclis willinkorum là một loài ruồi trong họ asilidae chrysotriclis willinkorum được artigas papavero miêu tả năm 1997 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "chrysotriclis", "willinkorum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "chrysotriclis", "willinkorum", "được", "artigas", "papavero", "miêu", "tả", "năm", "1997", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
vip hay là v i p tiếng anh very important person nghĩa đen người rất quan trọng là từ thông dụng để chỉ một nhân vật rất quan trọng hoặc có địa vị trong xã hội hoặc một dịch vụ đặc biệt == ví dụ điển hình == bullet nguyên thủ quốc gia bullet người nổi tiếng người quan trọng bullet ông chủ người kinh doanh người có tiềm...
[ "vip", "hay", "là", "v", "i", "p", "tiếng", "anh", "very", "important", "person", "nghĩa", "đen", "người", "rất", "quan", "trọng", "là", "từ", "thông", "dụng", "để", "chỉ", "một", "nhân", "vật", "rất", "quan", "trọng", "hoặc", "có", "địa", "vị", "tro...
oxira norvegicola là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oxira", "norvegicola", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
yêu cầu những binh sĩ jmsdf làm việc trong phòng máy trên tàu luôn phải mang theo nút bịt tay để tránh thính giác của mình bị ảnh hưởng tuy nhiên nút bịt tay này cũng chỉ hạn chế được phần nào tiếng ồn sau một thời gian dài làm việc trong phòng máy trên tàu phần lớn các binh sĩ đểu bị nghễnh ngãng dần dần hầu hết trang...
[ "yêu", "cầu", "những", "binh", "sĩ", "jmsdf", "làm", "việc", "trong", "phòng", "máy", "trên", "tàu", "luôn", "phải", "mang", "theo", "nút", "bịt", "tay", "để", "tránh", "thính", "giác", "của", "mình", "bị", "ảnh", "hưởng", "tuy", "nhiên", "nút", "bịt",...
dichochrysa formosanus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được matsumura miêu tả năm 1910
[ "dichochrysa", "formosanus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "matsumura", "miêu", "tả", "năm", "1910" ]
5 năm 1941 và được mang ký hiệu lườn h 84 của anh sau khi được hiện đại hóa tại calcutta ấn độ trong tháng 11-1941 nó quay trở lại hoạt động tại khu vực địa trung hải và dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng thiếu tá hải quân g blessas nó ghi được nhiều chiến công vào ngày 14 tháng 12 năm 1942 vasilissa olga đã cùng với tà...
[ "5", "năm", "1941", "và", "được", "mang", "ký", "hiệu", "lườn", "h", "84", "của", "anh", "sau", "khi", "được", "hiện", "đại", "hóa", "tại", "calcutta", "ấn", "độ", "trong", "tháng", "11-1941", "nó", "quay", "trở", "lại", "hoạt", "động", "tại", "khu",...
pteris deplanchei là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được e fourn mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "deplanchei", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "e", "fourn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
hogna munoiensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hogna hogna munoiensis được carl friedrich roewer miêu tả năm 1959
[ "hogna", "munoiensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hogna", "hogna", "munoiensis", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1959" ]
trung tính trong thiên hà ước đạt 2 2 ± 0 2 ×10 == liên kết ngoài == bullet ngc 1705 at esa hubble
[ "trung", "tính", "trong", "thiên", "hà", "ước", "đạt", "2", "2", "±", "0", "2", "×10", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ngc", "1705", "at", "esa", "hubble" ]
đã được chuyển đến các bảo tàng khác hiện nay những hiện vật của louvre bao gồm các tác phẩm nghệ thuật phương tây từ trung cổ cho tới năm 1848 các nền văn minh cổ và nghệ thuật hồi giáo ngoài 8 bộ sưu tập chính louvre còn một khu trưng bày lịch sử của chính cung điện và một bộ sưu tập nghệ thuật châu á phi mỹ và châu ...
[ "đã", "được", "chuyển", "đến", "các", "bảo", "tàng", "khác", "hiện", "nay", "những", "hiện", "vật", "của", "louvre", "bao", "gồm", "các", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "phương", "tây", "từ", "trung", "cổ", "cho", "tới", "năm", "1848", "các", "nền", ...
giáo vẫn là tôn giáo chiếm ưu thế trong thế giới phương tây nơi có 70% tổng dân số là kitô hữu theo nghiên cứu của trung tâm nghiên cứu pew research center năm 2012 nếu các xu hướng hiện nay tiếp tục thì kitô giáo sẽ vẫn là tôn giáo lớn nhất thế giới vào năm 2050 đến năm 2050 dân số kitô giáo dự kiến sẽ vượt qua 3 tỷ n...
[ "giáo", "vẫn", "là", "tôn", "giáo", "chiếm", "ưu", "thế", "trong", "thế", "giới", "phương", "tây", "nơi", "có", "70%", "tổng", "dân", "số", "là", "kitô", "hữu", "theo", "nghiên", "cứu", "của", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "pew", "research", "center...
genelia d souza sinh ngày 05 tháng tám năm 1987 là một nữ diễn viên điện ảnh ấn độ người mẫu cô đã xuất hiện trong các phim tiếng telugu tiếng hinđi tamil kannada và tiếng malayalam các phim tiêu biểu bommarillu 2006 santosh subramaniam 2008 jaane tu ya jaane na 2008
[ "genelia", "d", "souza", "sinh", "ngày", "05", "tháng", "tám", "năm", "1987", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "ấn", "độ", "người", "mẫu", "cô", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "các", "phim", "tiếng", "telugu", "tiếng", "hinđi", "tamil"...
jo kyung shil bullet thẩm mỹ viện tantan bullet lee sun ho as lee sun ho 30 bullet jung yoo geun as child sun ho bullet jung joo ri as chief jung 20 bullet ha yoon as ha yoon 27 bullet vai trò khác bullet lee sun jin as sung soo s ex-wife bullet yoon doo joon as yoon doo joon bullet han sun hwa as kim tae hee bullet ki...
[ "jo", "kyung", "shil", "bullet", "thẩm", "mỹ", "viện", "tantan", "bullet", "lee", "sun", "ho", "as", "lee", "sun", "ho", "30", "bullet", "jung", "yoo", "geun", "as", "child", "sun", "ho", "bullet", "jung", "joo", "ri", "as", "chief", "jung", "20", "b...
guzmania patula là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được mez wercklé mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "guzmania", "patula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "mez", "wercklé", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
impatiens tomentella là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "impatiens", "tomentella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bóng", "nước", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
đường sọc màu xám sẫm nhưng bị đứt nét dọc theo đường bên ở hai bên thân n maculatus không có sừng hay bướu ở trước trán có 2 phiến xương nhọn chĩa ra ở mỗi bên cuống đuôi tạo thành ngạnh sắc vây đuôi hơi lõm số gai ở vây lưng 6 7 số tia vây ở vây lưng 26 28 số gai ở vây hậu môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 26 28 số tia ...
[ "đường", "sọc", "màu", "xám", "sẫm", "nhưng", "bị", "đứt", "nét", "dọc", "theo", "đường", "bên", "ở", "hai", "bên", "thân", "n", "maculatus", "không", "có", "sừng", "hay", "bướu", "ở", "trước", "trán", "có", "2", "phiến", "xương", "nhọn", "chĩa", "ra...
đoàn thuộc trung đoàn đại công tước heinrich của áo phản công đẩy lùi quân phổ mặc dù bị sứt đầu mẻ trán trung đoàn số 27 giờ đây nhận được sự tiếp viện từ trung đoàn số 66 và tiếp tục giao chiến bất chấp chiến thuật dùng cây cối để yểm trợ khéo léo của lính jäger áo và sự tăng viện của quân đoàn iv của áo quân đội phổ...
[ "đoàn", "thuộc", "trung", "đoàn", "đại", "công", "tước", "heinrich", "của", "áo", "phản", "công", "đẩy", "lùi", "quân", "phổ", "mặc", "dù", "bị", "sứt", "đầu", "mẻ", "trán", "trung", "đoàn", "số", "27", "giờ", "đây", "nhận", "được", "sự", "tiếp", "vi...
hộ một liên bang hoa kỳ độc lập vào năm 1861 để bảo vệ nguồn cung bông cần thiết cho ngành dệt rất lớn của mình bông vẫn là cây trồng chủ lực trong nền kinh tế miền nam sau khi chế độ nô lệ chấm dứt vào năm 1865 ở khắp miền nam canh tác chia sẻ đã phát triển trong đó những người nông dân không có đất làm việc trên đất ...
[ "hộ", "một", "liên", "bang", "hoa", "kỳ", "độc", "lập", "vào", "năm", "1861", "để", "bảo", "vệ", "nguồn", "cung", "bông", "cần", "thiết", "cho", "ngành", "dệt", "rất", "lớn", "của", "mình", "bông", "vẫn", "là", "cây", "trồng", "chủ", "lực", "trong", ...
szigethalom là một thành phố thuộc hạt pest hungary thành phố này có diện tích 9 12 km² dân số năm 2010 là 17050 người mật độ 1870 người km²
[ "szigethalom", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "hạt", "pest", "hungary", "thành", "phố", "này", "có", "diện", "tích", "9", "12", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "17050", "người", "mật", "độ", "1870", "người", "km²" ]
khác sau kì kinh nguyệt • có một hoặc nhiều u nang vú không làm tăng nguy cơ ung thư vú nhưng sự có mặt của u nang vú có thể cản trở khả năng phát hiện các khối u vú mới hoặc thay đổi bất thường khác === chẩn đoán === ===== • khám vú ===== kiểm tra thể chất các khối u vú và kiểm tra các vùng có vấn đề khác ở vú tuy nhi...
[ "khác", "sau", "kì", "kinh", "nguyệt", "•", "có", "một", "hoặc", "nhiều", "u", "nang", "vú", "không", "làm", "tăng", "nguy", "cơ", "ung", "thư", "vú", "nhưng", "sự", "có", "mặt", "của", "u", "nang", "vú", "có", "thể", "cản", "trở", "khả", "năng", ...
protium confusum là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được rose pittier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "protium", "confusum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "rose", "pittier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
song ngữ ảnh hưởng của tiếng sumer đối với tiếng akkad và ngược lại thể hiện rõ trong tất cả các lĩnh vực từ việc vay mượn từ vựng trên quy mô lớn cho đến hội tụ cú pháp hình thái và âm vị học điều này đã khiến các học giả nhắc đến tiếng sumer và tiếng akkad trong thiên niên kỷ thứ 3 như là một cặp liên mình ngôn ngữ s...
[ "song", "ngữ", "ảnh", "hưởng", "của", "tiếng", "sumer", "đối", "với", "tiếng", "akkad", "và", "ngược", "lại", "thể", "hiện", "rõ", "trong", "tất", "cả", "các", "lĩnh", "vực", "từ", "việc", "vay", "mượn", "từ", "vựng", "trên", "quy", "mô", "lớn", "cho...
và vẫn được khách du lịch lui tới năm 1596 fiq xuất hiện trong sổ đăng ký thuế của ottoman như một phần của nahiya của jawlan garbi ở qada of hauran nó có một dân số hoàn toàn hồi giáo bao gồm 16 hộ gia đình và 9 cử nhân thuế đã được trả cho lúa mì lúa mạch cây trồng mùa hè cây ô liu dê và hoặc tổ ong năm 1806 nhà thám...
[ "và", "vẫn", "được", "khách", "du", "lịch", "lui", "tới", "năm", "1596", "fiq", "xuất", "hiện", "trong", "sổ", "đăng", "ký", "thuế", "của", "ottoman", "như", "một", "phần", "của", "nahiya", "của", "jawlan", "garbi", "ở", "qada", "of", "hauran", "nó", ...
glyphochilus lucidus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được erichson miêu tả khoa học năm 1842
[ "glyphochilus", "lucidus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "erichson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1842" ]
lavandula multifida là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "lavandula", "multifida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
nhà lê sơ chữ nôm 茹黎初 chữ hán 黎初朝 hán việt lê sơ triều đôi khi gọi là nhà hậu lê chữ nôm 茹後黎 chữ hán 後黎朝 hán việt hậu lê triều là giai đoạn đầu của triều đại quân chủ nhà hậu lê đây là thời kỳ mà chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền trong lịch sử việt nam lần đầu tiên đạt đến đỉnh cao của sự phát triển cũng như suy tho...
[ "nhà", "lê", "sơ", "chữ", "nôm", "茹黎初", "chữ", "hán", "黎初朝", "hán", "việt", "lê", "sơ", "triều", "đôi", "khi", "gọi", "là", "nhà", "hậu", "lê", "chữ", "nôm", "茹後黎", "chữ", "hán", "後黎朝", "hán", "việt", "hậu", "lê", "triều", "là", "giai", "đoạn", "...
phim chưởng hay phim võ hiệp là một thể loại phim hành động khởi phát và thường thịnh hành trong văn hóa hoa ngữ == lịch sử == năm 1928 tại thượng hải bộ phim câm hỏa thiêu hồng liên tự của minh tinh điện ảnh công ty xuất phẩm và được báo giới tạm gọi là công phu phiến 功夫片 do yếu tố võ thuật cổ truyền trung hoa là điểm...
[ "phim", "chưởng", "hay", "phim", "võ", "hiệp", "là", "một", "thể", "loại", "phim", "hành", "động", "khởi", "phát", "và", "thường", "thịnh", "hành", "trong", "văn", "hóa", "hoa", "ngữ", "==", "lịch", "sử", "==", "năm", "1928", "tại", "thượng", "hải", ...
paradrina angularis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "paradrina", "angularis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
grassau traunstein grassau là một thị trấn ở huyện traunstein bang bayern thuộc nước đức == phân chia hành chính == bullet grassau bullet mietenkam bullet rottau bullet aich bullet au bullet brandstätt bullet einöde bullet fahrnpoint bullet grafing bullet guxhausen bullet hindling bullet klaus bullet kucheln bullet mau...
[ "grassau", "traunstein", "grassau", "là", "một", "thị", "trấn", "ở", "huyện", "traunstein", "bang", "bayern", "thuộc", "nước", "đức", "==", "phân", "chia", "hành", "chính", "==", "bullet", "grassau", "bullet", "mietenkam", "bullet", "rottau", "bullet", "aich",...
virgo datanidia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "virgo", "datanidia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
synopsia acuta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "synopsia", "acuta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
4749 1989 we1 4749 1989 we là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi nobuhiro kawasato ở uenohara observatory ngày 22 tháng 11 năm 1989 == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser
[ "4749", "1989", "we1", "4749", "1989", "we", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "nobuhiro", "kawasato", "ở", "uenohara", "observatory", "ngày", "22", "tháng", "11", "năm", "1989", "==", "liên...
tendu kheda là một thị xã và là một nagar panchayat của quận damoh thuộc bang madhya pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ tendu kheda có dân số 11 228 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% tendu kheda có tỷ lệ 61% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc...
[ "tendu", "kheda", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "damoh", "thuộc", "bang", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", ...
người mông cổ thành phố có biệt danh là aziĭn cagaan dagina азийн цагаан дагина nàng tiên trắng <nowiki>[< nowiki>dakini của châu á vào cuối thế kỷ 20 tại mông cổ ngày nay thành phố đôi khi được gọi một cách châm biếm là utaanbaatar утаанбаатар anh hùng sương khói do có sương mù dày đặc vào mùa đông == lịch sử == === t...
[ "người", "mông", "cổ", "thành", "phố", "có", "biệt", "danh", "là", "aziĭn", "cagaan", "dagina", "азийн", "цагаан", "дагина", "nàng", "tiên", "trắng", "<nowiki>[<", "nowiki>dakini", "của", "châu", "á", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "20", "tại", "mông", "cổ", ...
kocapınar serinhisar kocapınar là một xã thuộc huyện serinhisar tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 639 người
[ "kocapınar", "serinhisar", "kocapınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "serinhisar", "tỉnh", "denizli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "639", "người" ]
lý do tại sao cây xoan sắp chết dạ thưa bác vì thân cây đã bị sâu đục một lỗ rất to chảy hết nhựa thế theo chú muốn cứu cây ta phải làm gì dạ thưa bác phải bắt giết hết những con sâu đó đi bác gật đầu nói “chú nói đúng với loài sâu mọt đục khoét nhân dân cũng thế nếu phải giết đi một con sâu mà cứu được cả rừng cây thì...
[ "lý", "do", "tại", "sao", "cây", "xoan", "sắp", "chết", "dạ", "thưa", "bác", "vì", "thân", "cây", "đã", "bị", "sâu", "đục", "một", "lỗ", "rất", "to", "chảy", "hết", "nhựa", "thế", "theo", "chú", "muốn", "cứu", "cây", "ta", "phải", "làm", "gì", "d...
chân lạp chenla hay zhenla phát âm chơn la là nhà nước của người khmer tồn tại trong giai đoạn từ khoảng năm 550 tới năm 802 trên phần phía nam của bán đảo đông dương gồm cả campuchia và một số tỉnh phía nam của việt nam hiện đại triều đại các vị vua của chân lạp theo truyền thuyết có nguồn gốc từ nhân vật thần thoại c...
[ "chân", "lạp", "chenla", "hay", "zhenla", "phát", "âm", "chơn", "la", "là", "nhà", "nước", "của", "người", "khmer", "tồn", "tại", "trong", "giai", "đoạn", "từ", "khoảng", "năm", "550", "tới", "năm", "802", "trên", "phần", "phía", "nam", "của", "bán", ...
phòng trưng bày labyrinth galeria labirynt được thành lập năm 1956 với tên gọi cục triển lãm nghệ thuật hoặc ở lublin ba lan nó trình bày một loạt các tác phẩm nghệ thuật bao thông qua các hình thức sắp đặt nghệ thuật video nghệ thuật trình diễn đa phương tiện nhiếp ảnh phim nghệ thuật xây dựng hội họa và vẽ == lịch sử...
[ "phòng", "trưng", "bày", "labyrinth", "galeria", "labirynt", "được", "thành", "lập", "năm", "1956", "với", "tên", "gọi", "cục", "triển", "lãm", "nghệ", "thuật", "hoặc", "ở", "lublin", "ba", "lan", "nó", "trình", "bày", "một", "loạt", "các", "tác", "phẩm"...
nhất hệ thống quản lý môi trường và hệ thống quản lý chất lượng mabuchi đã thực hiện hướng dẫn quản lý lần thứ 4 liên quan đến môi trường trong năm 2008 để tiến hành hoạt động của công ty bảo tồn môi trường của trái đất và bảo vệ sức khỏe con người mabuchi mô tả ô nhiễm bởi các tập đoàn là hành vi tự sát mà gây nguy hi...
[ "nhất", "hệ", "thống", "quản", "lý", "môi", "trường", "và", "hệ", "thống", "quản", "lý", "chất", "lượng", "mabuchi", "đã", "thực", "hiện", "hướng", "dẫn", "quản", "lý", "lần", "thứ", "4", "liên", "quan", "đến", "môi", "trường", "trong", "năm", "2008", ...
heterorachis idmon là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "heterorachis", "idmon", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
glyphostoma scalarinum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ clathurellidae họ ốc cối
[ "glyphostoma", "scalarinum", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "clathurellidae", "họ", "ốc", "cối" ]
phiyada akkraseranee phiyada akkaraseranee tiếng thái พิยดา อัครเศรณี sinh năm 1975 còn được biết đến với nghệ danh aom phiyada là một nữ ca sĩ diễn viên người mẫu và là nhà sản xuất phim người dẫn chương trình nổi tiếng của thái lan == thân thế và sự nghiệp == cô sinh ngày 17 tháng 6 năm 1975 tại bangkok thái lan cô l...
[ "phiyada", "akkraseranee", "phiyada", "akkaraseranee", "tiếng", "thái", "พิยดา", "อัครเศรณี", "sinh", "năm", "1975", "còn", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "aom", "phiyada", "là", "một", "nữ", "ca", "sĩ", "diễn", "viên", "người", "mẫu", "và", ...
cabralia judsoni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cabralia", "judsoni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sơn khánh hà lưu bích bullet 23 lk hoang vắng quốc dũng nguyễn đức cường lang thang tuấn thành trái tim lầm lỡ lv khúc lan don hồ kỳ phương uyên như loan bullet 24 lk cỏ úa lam phương hãy đến với anh trần tâm lỗi tại mưa vicky nhung diễm sương lương tùng quang như ý bullet 25 ngỡ khắc việt hợp ca === paris by night 127...
[ "sơn", "khánh", "hà", "lưu", "bích", "bullet", "23", "lk", "hoang", "vắng", "quốc", "dũng", "nguyễn", "đức", "cường", "lang", "thang", "tuấn", "thành", "trái", "tim", "lầm", "lỡ", "lv", "khúc", "lan", "don", "hồ", "kỳ", "phương", "uyên", "như", "loan",...
tacca chantrieri là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được andré miêu tả khoa học đầu tiên năm 1901 tacca chantrieri còn được gọi là hoa dơi hoa quỷ dữ râu hùm hay mèo đen thường sinh trưởng ở những vùng nhiệt đới nó mọc trong các khu rừng thung lũng và dọc theo các con sông ở độ cao giữa 200 và ...
[ "tacca", "chantrieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "andré", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901", "tacca", "chantrieri", "còn", "được", "gọi", "là", "hoa", "...
gần đây israel đã phát hiện ra một trữ lượng lớn các mỏ khí tự nhiên ở vùng bờ biển nước này israel rất năng động trong phát triển phần mềm viễn thông và chất bán dẫn việc tập trung cao độ các ngành công nghệ cao ở israel với sự hỗ trợ của một phong trào đầu tư mạo hiểm khởi nghiệp vững chắc khiến israel được mệnh danh...
[ "gần", "đây", "israel", "đã", "phát", "hiện", "ra", "một", "trữ", "lượng", "lớn", "các", "mỏ", "khí", "tự", "nhiên", "ở", "vùng", "bờ", "biển", "nước", "này", "israel", "rất", "năng", "động", "trong", "phát", "triển", "phần", "mềm", "viễn", "thông", ...
quận mason michigan quận mason một quận thuộc tiểu bang michigan hoa kỳ quận lỵ đóng ở ludington theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số 28 274 người == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích 3216 km2 trong đó có 1934 km2 là diện tích mặt nước === quận g...
[ "quận", "mason", "michigan", "quận", "mason", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "ludington", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "...
altıyaka keban altıyaka là một xã thuộc huyện keban tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 134 người
[ "altıyaka", "keban", "altıyaka", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "keban", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "134", "người" ]
angern an der march là một thị xã ở huyện gänserndorf thuộc bang niederösterreich nước áo đô thị này gồm katastralgemeinden angern grub mannersdorf ollersdorf và stillfried angern nằm ở vùng weinviertel region trong phía bắc lưu vực marchfeld của sông morava khoảng đông bắc viên sông này tạo ranh giới với záhorská ves ...
[ "angern", "an", "der", "march", "là", "một", "thị", "xã", "ở", "huyện", "gänserndorf", "thuộc", "bang", "niederösterreich", "nước", "áo", "đô", "thị", "này", "gồm", "katastralgemeinden", "angern", "grub", "mannersdorf", "ollersdorf", "và", "stillfried", "angern"...
prosopocoilus fruhstorferi là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1897
[ "prosopocoilus", "fruhstorferi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
về phía bắc làm đường ranh giới tự nhiên lục quân đế quốc nhật bản bắt đầu chiếm đóng một phần đất nước sau sự kiện phụng thiên vào tháng 2 năm 1932 nhà nước bù nhìn mãn châu quốc của phổ nghi vị hoàng đế cuối cùng của trung quốc được thành lập quân đội trung quốc không đủ mạnh để chống lại nhật bản nêu đã cầu viện hội...
[ "về", "phía", "bắc", "làm", "đường", "ranh", "giới", "tự", "nhiên", "lục", "quân", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "bắt", "đầu", "chiếm", "đóng", "một", "phần", "đất", "nước", "sau", "sự", "kiện", "phụng", "thiên", "vào", "tháng", "2", "năm", "1932", "n...
paraselenis axillaris là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được sahlberg miêu tả khoa học năm 1823
[ "paraselenis", "axillaris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "sahlberg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1823" ]
leah kagasa == lý lịch == kagasa được sinh ra vào khoảng năm 1995 ở quận kabarole thuộc uganda cô học tại trường tiểu học st helen trước khi chuyển sang trường trung học nữ cao cấp bweranyangi cô đã hoàn thành chương trình giáo dục cập độ a tại trường trung học maryhill cô tốt nghiệp trường đại học kinh tế makerere với...
[ "leah", "kagasa", "==", "lý", "lịch", "==", "kagasa", "được", "sinh", "ra", "vào", "khoảng", "năm", "1995", "ở", "quận", "kabarole", "thuộc", "uganda", "cô", "học", "tại", "trường", "tiểu", "học", "st", "helen", "trước", "khi", "chuyển", "sang", "trường"...
homalomena obscurifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được alderw mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "homalomena", "obscurifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "alderw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
lớn áp suất thấp cùng với khí hậu cực lạnh cho phép các sinh vật ái cực vốn chịu được điều kiện rất khắc nghiệt sống sót ở độ cao lớn loài báo tuyết khó phát hiện và từng có nguy cơ tuyệt chủng là loài săn mồi chính của khu vực con mồi của nó bao gồm các thành viên của gia đình dê gặm cỏ trên đồng cỏ núi cao và sống tr...
[ "lớn", "áp", "suất", "thấp", "cùng", "với", "khí", "hậu", "cực", "lạnh", "cho", "phép", "các", "sinh", "vật", "ái", "cực", "vốn", "chịu", "được", "điều", "kiện", "rất", "khắc", "nghiệt", "sống", "sót", "ở", "độ", "cao", "lớn", "loài", "báo", "tuyết",...
idiocera angustissima là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "idiocera", "angustissima", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
dựng vào năm 1785 xây dựng nhà nước dựa trên roman [[maison carrée]] [[nimes pháp]] một ngôi đền dành riêng cho [[lucius caesar|lucius]] và [[gaius caesar]] thông qua con trai của [[augustus]] dinh thự này là tòa nhà đầu tiên được trực tiếp dựa trên một ngôi đền cổ cũng giống như nhiều những ví dụ khác các cột được xây...
[ "dựng", "vào", "năm", "1785", "xây", "dựng", "nhà", "nước", "dựa", "trên", "roman", "[[maison", "carrée]]", "[[nimes", "pháp]]", "một", "ngôi", "đền", "dành", "riêng", "cho", "[[lucius", "caesar|lucius]]", "và", "[[gaius", "caesar]]", "thông", "qua", "con", ...
aspidium noveboracense là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được sw mô tả khoa học đầu tiên năm 1801 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aspidium", "noveboracense", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "sw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1801", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
hypena inocua là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "hypena", "inocua", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
adonisea concinna là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "concinna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
yeniçam kaynarca yeniçam là một xã thuộc huyện kaynarca tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 181 người
[ "yeniçam", "kaynarca", "yeniçam", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kaynarca", "tỉnh", "sakarya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "181", "người" ]
gianni schicchi là một vở opera truyện tranh trong một vở kịch của giacomo puccini với bản libretto tiếng ý của giovacchino forzano được sáng tác vào năm 1917–18 các libretto được dựa trên một sự cố nêu tại dante s divine comedy tác phẩm là phần thứ ba và là phần cuối cùng của vở kịch il trittico the triptych của pucci...
[ "gianni", "schicchi", "là", "một", "vở", "opera", "truyện", "tranh", "trong", "một", "vở", "kịch", "của", "giacomo", "puccini", "với", "bản", "libretto", "tiếng", "ý", "của", "giovacchino", "forzano", "được", "sáng", "tác", "vào", "năm", "1917–18", "các", ...
ngoài 85% số họ đến mỹ trong tháng 2 năm 2017 số đó đã tăng lên thành 108 513 theo raj khadka tái định cư đã tạo cơ hội để bắt đầu cuộc sống mới cho những người tị nạn nhưng những thách thức mà họ gặp phải trên thị trường lao động là một trở ngại lớn trong việc xây dựng chính mình ở những quốc gia mới hoàn toàn khác bi...
[ "ngoài", "85%", "số", "họ", "đến", "mỹ", "trong", "tháng", "2", "năm", "2017", "số", "đó", "đã", "tăng", "lên", "thành", "108", "513", "theo", "raj", "khadka", "tái", "định", "cư", "đã", "tạo", "cơ", "hội", "để", "bắt", "đầu", "cuộc", "sống", "mới"...
triclisia calopicrosia là một loài thực vật có hoa trong họ biển bức cát loài này được baill diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "triclisia", "calopicrosia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "biển", "bức", "cát", "loài", "này", "được", "baill", "diels", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
đôn thứ hai bắt đầu từ tháng 12 năm 1935 được anh pháp và mỹ ký kết vào tháng 3 năm 1936 xác nhận giới hạn cỡ pháo là 355 mm 14 inch tuy nhiên nhật bản đã rời bỏ hội nghị vào tháng 1 và ý đã từ chối ký hiệp ước == đặc tính thiết kế == === động lực === king george v là những thiết giáp hạm anh quốc đầu tiên hoán đổi vị ...
[ "đôn", "thứ", "hai", "bắt", "đầu", "từ", "tháng", "12", "năm", "1935", "được", "anh", "pháp", "và", "mỹ", "ký", "kết", "vào", "tháng", "3", "năm", "1936", "xác", "nhận", "giới", "hạn", "cỡ", "pháo", "là", "355", "mm", "14", "inch", "tuy", "nhiên", ...
vịnh patras tiếng hy lạp πατραϊκός κόλπος patraikós kólpos là một vịnh của hy lạp thuộc biển ionia về phía đông vịnh giáp với eo biển rion giữa các mũi đất cape rio và cape antirrio gần cầu rio-antirio về phía tây vịnh có ranh giới là một đường thẳng từ đảo oxeia tới cape araxos vịnh có chiều dài từ 40–50 km chiều rộng...
[ "vịnh", "patras", "tiếng", "hy", "lạp", "πατραϊκός", "κόλπος", "patraikós", "kólpos", "là", "một", "vịnh", "của", "hy", "lạp", "thuộc", "biển", "ionia", "về", "phía", "đông", "vịnh", "giáp", "với", "eo", "biển", "rion", "giữa", "các", "mũi", "đất", "cape...
rudgea guyanensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được a rich sandwith miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931
[ "rudgea", "guyanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "a", "rich", "sandwith", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1931" ]
araneus pahalgaonensis là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi araneus araneus pahalgaonensis được miêu tả năm 1981 bởi benoy krishna tikader bal
[ "araneus", "pahalgaonensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "araneus", "araneus", "pahalgaonensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1981", "bởi", "benoy", "krishna", "tikader", "bal" ]
protium panamense là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được rose i m johnst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "protium", "panamense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "rose", "i", "m", "johnst", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
uribea là một chi thực vật có hoa thuộc họ fabaceae nó thuộc phân họ faboideae
[ "uribea", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "fabaceae", "nó", "thuộc", "phân", "họ", "faboideae" ]
porella urogea là một loài rêu trong họ porellaceae loài này được c massal p c chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "porella", "urogea", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "porellaceae", "loài", "này", "được", "c", "massal", "p", "c", "chen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
chi pseudomonas virus polyhedrosis nuclear và ophryocystis elektroscirrha chỉ lây nhiễm cho bướm nữ hoàng và bướm chúa trong trường hợp không có thuốc trừ sâu rệp và bọ xít thật sự có thể gây hại cho cây một số người làm vườn có thể muốn thả bọ rùa và các tác nhân kiểm soát dịch hại sinh học khác không gây hại cho bướm...
[ "chi", "pseudomonas", "virus", "polyhedrosis", "nuclear", "và", "ophryocystis", "elektroscirrha", "chỉ", "lây", "nhiễm", "cho", "bướm", "nữ", "hoàng", "và", "bướm", "chúa", "trong", "trường", "hợp", "không", "có", "thuốc", "trừ", "sâu", "rệp", "và", "bọ", "x...
Những văn bản địa phương và ngoài nước, cũng như các văn bản hiện vật đã được sử dụng để tái tạo lại lịch sử Parthia Mặc dù triều đình Parthia đã duy trì những văn thư, người Parthia đã không chính thức nghiên cứu lịch sử, lịch sử phổ quát đầu tiên của Iran, Khwaday-Namag, không được biên soạn cho đến triều đại của vị ...
[ "Những", "văn", "bản", "địa", "phương", "và", "ngoài", "nước,", "cũng", "như", "các", "văn", "bản", "hiện", "vật", "đã", "được", "sử", "dụng", "để", "tái", "tạo", "lại", "lịch", "sử", "Parthia", "Mặc", "dù", "triều", "đình", "Parthia", "đã", "duy", "...
các nhà sử học đã tìm thấy bằng chứng về các bản viết tay trong đó người ghi chép đã viết ra các chỉ dẫn thời trung cổ mà các nhà sản xuất lớp màng hiện đại đang hiện đang làm theo các tấm da thường có những khiếm khuyết có thể là từ con vật ban đầu lỗi con người trong giai đoạn chuẩn bị hoặc từ lúc con vật bị giết nhữ...
[ "các", "nhà", "sử", "học", "đã", "tìm", "thấy", "bằng", "chứng", "về", "các", "bản", "viết", "tay", "trong", "đó", "người", "ghi", "chép", "đã", "viết", "ra", "các", "chỉ", "dẫn", "thời", "trung", "cổ", "mà", "các", "nhà", "sản", "xuất", "lớp", "mà...
xã hội ấn từ nhiều thế kỷ qua nhận thấy điều này có liên quan đến khái niệm dharma pháp weber đi đến kết luận rằng tính đa dạng đạo đức trong xã hội ấn rất khác với các giá trị đạo đức được chia sẻ bởi khổng giáo và cơ đốc giáo ông nhận thấy chính hệ thống đẳng cấp đã ngăn cản sự phát triển vị trí xã hội của các nhóm t...
[ "xã", "hội", "ấn", "từ", "nhiều", "thế", "kỷ", "qua", "nhận", "thấy", "điều", "này", "có", "liên", "quan", "đến", "khái", "niệm", "dharma", "pháp", "weber", "đi", "đến", "kết", "luận", "rằng", "tính", "đa", "dạng", "đạo", "đức", "trong", "xã", "hội",...
9 năm 1974 == cuộc sống của một đô vật sumo chuyên nghiệp == một đô vật sumo sống một lối sống theo quy định chặt chẽ hiệp hội sumo quy định hành vi của các đô vật trong một số chi tiết ví dụ hiệp hội cấm các đô vật lái xe ô tô mặc dù điều này là một phần không cần thiết vì nhiều đô vật quá to lớn để có thể ngồi sau vô...
[ "9", "năm", "1974", "==", "cuộc", "sống", "của", "một", "đô", "vật", "sumo", "chuyên", "nghiệp", "==", "một", "đô", "vật", "sumo", "sống", "một", "lối", "sống", "theo", "quy", "định", "chặt", "chẽ", "hiệp", "hội", "sumo", "quy", "định", "hành", "vi",...
abies firma là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được siebold zucc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1842
[ "abies", "firma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "thông", "loài", "này", "được", "siebold", "zucc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1842" ]
cyclolejeunea foliorum là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được nees grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "cyclolejeunea", "foliorum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "nees", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
dicranella griffithii là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được mitt a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1872
[ "dicranella", "griffithii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1872" ]
amietina larrochei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "amietina", "larrochei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
drymonia tomentulifera là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được kriebel mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "drymonia", "tomentulifera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "kriebel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
sphagnum campbellii là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được schimp mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "sphagnum", "campbellii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sphagnaceae", "loài", "này", "được", "schimp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sán...
nova copenhagen theatre of voices bullet song of songs bullet stile antico alison hill benedict hymas bullet vivaldi concertos bullet daniel hope anne sofie von otter chamber orchestra of europe kristian bezuidenhout bullet best classical vocal performance bullet bach anne sofie von otter lars ulrik mortensen anders j ...
[ "nova", "copenhagen", "theatre", "of", "voices", "bullet", "song", "of", "songs", "bullet", "stile", "antico", "alison", "hill", "benedict", "hymas", "bullet", "vivaldi", "concertos", "bullet", "daniel", "hope", "anne", "sofie", "von", "otter", "chamber", "orche...
s c trestina a s d == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1966 === serie d === trong mùa 2011-12 lần đầu tiên nó được thăng hạng từ eccellenza umbria đến serie d == màu sắc và huy hiệu == màu của câu lạc bộ là trắng và đen == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "s", "c", "trestina", "a", "s", "d", "==", "lịch", "sử", "==", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1966", "===", "serie", "d", "===", "trong", "mùa", "2011-12", "lần", "đầu", "tiên", "nó", "được", "thăng", "hạng", "từ", "ecce...
mã hoàng hậu hán minh đế minh đức mã hoàng hậu chữ hán 明德馬皇后 9 tháng 7 79 hay thường gọi minh đức hoàng thái hậu 明德皇太后 đông hán minh đức mã hoàng hậu 東漢明德馬皇后 đông hán mã thái hậu 東漢馬太后 là vị hoàng hậu duy nhất của hán minh đế lưu trang hoàng đế thứ hai của đông hán trong lịch sử trung quốc bà từ vị trí phi tần lên làm ...
[ "mã", "hoàng", "hậu", "hán", "minh", "đế", "minh", "đức", "mã", "hoàng", "hậu", "chữ", "hán", "明德馬皇后", "9", "tháng", "7", "79", "hay", "thường", "gọi", "minh", "đức", "hoàng", "thái", "hậu", "明德皇太后", "đông", "hán", "minh", "đức", "mã", "hoàng", "hậu"...
tạ bá nghị === hồng miêu === tên kiếm chủ tân trường hồng kiếm chủ là thủ lĩnh của nhóm thất hiệp con trai của cựu thủ lĩnh thất hiệp bạch miêu cậu là người giỏi nhất thất hiệp cậu sở hữu võ công cao cường đầu óc sắc bén có bản tính thông minh nghĩa hiệp tài chỉ huy xuất sắc điềm tĩnh gan dạ giàu lòng thương người vì l...
[ "tạ", "bá", "nghị", "===", "hồng", "miêu", "===", "tên", "kiếm", "chủ", "tân", "trường", "hồng", "kiếm", "chủ", "là", "thủ", "lĩnh", "của", "nhóm", "thất", "hiệp", "con", "trai", "của", "cựu", "thủ", "lĩnh", "thất", "hiệp", "bạch", "miêu", "cậu", "là...
chiến tranh giành độc lập thổ nhĩ kỳ hay còn được biết đến sự tái sinh của nước thổ == cuộc chiến tranh giành độc lập thổ nhĩ kỳ == trái với ước nguyện của nhân dân thổ là được bảo toàn trọn vẹn lãnh thổ của mình các nhà lãnh đạo phe đồng minh đã bí mật chia chác quyền lợi trên thất bại của đế chế ottoman trong hiệp đị...
[ "chiến", "tranh", "giành", "độc", "lập", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "hay", "còn", "được", "biết", "đến", "sự", "tái", "sinh", "của", "nước", "thổ", "==", "cuộc", "chiến", "tranh", "giành", "độc", "lập", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "==", "trái", "với", "ước", "nguyệ...
lasioglossum occultum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904
[ "lasioglossum", "occultum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "vachal", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1904" ]
đại học richmond viện đại học richmond hay đại học richmond tên tiếng anhː university of richmond viết tắt là ur hoặc u of r là một trường đại học giáo dục khai phóng tư nhân phi lợi nhuận tọa lạc tại thành phố richmond bang virginia hoa kỳ trường chủ yếu giảng dạy bằng cử nhân với khoảng 4 350 sinh viên đại học và sau...
[ "đại", "học", "richmond", "viện", "đại", "học", "richmond", "hay", "đại", "học", "richmond", "tên", "tiếng", "anhː", "university", "of", "richmond", "viết", "tắt", "là", "ur", "hoặc", "u", "of", "r", "là", "một", "trường", "đại", "học", "giáo", "dục", ...
và video được gửi qua dịch vụ các nhà nghiên cứu đã công bố phát hiện của họ sau khi lỗ hổng đã được apple vá vào ngày 3 tháng 5 năm 2016 một dự án nguồn mở độc lập có tên piemessage đã được nhà phát triển ứng dụng eric chee công bố bao gồm mã cho os x giao tiếp với imessage và kết nối với máy khách android cho phép má...
[ "và", "video", "được", "gửi", "qua", "dịch", "vụ", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "đã", "công", "bố", "phát", "hiện", "của", "họ", "sau", "khi", "lỗ", "hổng", "đã", "được", "apple", "vá", "vào", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "2016", "một", "dự"...
thammampatti là một thị xã panchayat của quận salem thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ thammampatti có dân số 20 883 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% thammampatti có tỷ lệ 66% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ c...
[ "thammampatti", "là", "một", "thị", "xã", "panchayat", "của", "quận", "salem", "thuộc", "bang", "tamil", "nadu", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "thammampatti", "có", "dân", ...
hương an thị trấn hương an là một thị trấn thuộc huyện quế sơn tỉnh quảng nam việt nam == địa lý == thị trấn hương an nằm ở phía đông bắc huyện quế sơn có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện thăng bình bullet phía tây giáp xã quế phú bullet phía nam giáp xã quế mỹ bullet phía bắc giáp huyện duy xuyên thị trấn hươ...
[ "hương", "an", "thị", "trấn", "hương", "an", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "quế", "sơn", "tỉnh", "quảng", "nam", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "hương", "an", "nằm", "ở", "phía", "đông", "bắc", "huyện", "quế", ...
meganulon == xuất hiện == meganulon là loài côn trùng thời tiền sử trông giống như những cái ráy tai khổng lồ chúng có màu xanh xám và có hai móng vuốt lớn trên mỗi cánh tay meganulon từ bộ phim rodan năm 1956 rất to và cồng kềnh với khuôn mặt chuồn chuồn khi meganulon xuất hiện lần thứ hai 44 năm sau trong bộ phim god...
[ "meganulon", "==", "xuất", "hiện", "==", "meganulon", "là", "loài", "côn", "trùng", "thời", "tiền", "sử", "trông", "giống", "như", "những", "cái", "ráy", "tai", "khổng", "lồ", "chúng", "có", "màu", "xanh", "xám", "và", "có", "hai", "móng", "vuốt", "lớn...
besleria grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được schott mô tả khoa học đầu tiên năm 1820
[ "besleria", "grandifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "schott", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1820" ]
đưa vào đầu vào một hệ thống dẫn đường quán tính điều khiển tên lửa trong khi bay ổn định tên lửa ở độ cao đường bay đã thiết lập và dẫn tên lửa tới khu vực địa điểm mục tiêu ở một khoảng cách nhất định cách mục tiêu tên lửa bật radar tìm kiếm khóa và theo dõi mục tiêu sau đó hệ thống điều khiến quán tính chuyển tên lử...
[ "đưa", "vào", "đầu", "vào", "một", "hệ", "thống", "dẫn", "đường", "quán", "tính", "điều", "khiển", "tên", "lửa", "trong", "khi", "bay", "ổn", "định", "tên", "lửa", "ở", "độ", "cao", "đường", "bay", "đã", "thiết", "lập", "và", "dẫn", "tên", "lửa", "...