text
stringlengths
1
7.22k
words
list
và phá hủy trung tâm thủ đô nuku’alofa ba ngày trước khi đăng cơ siaosi tuyên bố rằng ông sẽ từ bỏ phần lớn quyền lực và chuyển giao việc điều hành đất nước cho thủ tướng tonga thủ tướng cũng sẽ là người trực tiếp xử lý các sự vụ hàng ngày quyền bổ nhiệm các thẩm phán và ký lệnh giảm án nhà vua cũng bán bớt các cổ phần kinh doanh sinh lợi của mình như một động thái từ bỏ quyền lực ngoài ra nhà vua đã thông báo rằng sẽ có cải cách và cuộc bầu cử quốc hội thực hiện trong năm 2010 fielakepa người phát ngôn của vương gia tonga nói rằng quốc chủ của vương quốc polynesia duy nhất đang tự nguyện từ bỏ quyền lực của mình để đáp ứng nguyện vọng dân chủ của người dân người dân ủng hộ một nghị viện đại diện và được bầu đức vua đồng ý với họ == cái chết == vào tháng 9 năm 2011 tupou v đã trải qua ca phẫu thuật để cắt bỏ một quả thận sau khi phát hiện ra khối u vào ngày 15 tháng 9 năm 2011 ông đã nhận được thánh giá lớn của huân chương cộng hòa hungary từ pál schmitt tổng thống hungary trong thời gian làm bộ trưởng bộ ngoại giao ông đã được bổ nhiệm làm sĩ quan của quân đoàn danh dự pháp tờ matangi tonga báo cáo rằng george tupou v đã chết vì bệnh bạch cầu lúc 15 15 hkt
[ "và", "phá", "hủy", "trung", "tâm", "thủ", "đô", "nuku’alofa", "ba", "ngày", "trước", "khi", "đăng", "cơ", "siaosi", "tuyên", "bố", "rằng", "ông", "sẽ", "từ", "bỏ", "phần", "lớn", "quyền", "lực", "và", "chuyển", "giao", "việc", "điều", "hành", "đất", "nước", "cho", "thủ", "tướng", "tonga", "thủ", "tướng", "cũng", "sẽ", "là", "người", "trực", "tiếp", "xử", "lý", "các", "sự", "vụ", "hàng", "ngày", "quyền", "bổ", "nhiệm", "các", "thẩm", "phán", "và", "ký", "lệnh", "giảm", "án", "nhà", "vua", "cũng", "bán", "bớt", "các", "cổ", "phần", "kinh", "doanh", "sinh", "lợi", "của", "mình", "như", "một", "động", "thái", "từ", "bỏ", "quyền", "lực", "ngoài", "ra", "nhà", "vua", "đã", "thông", "báo", "rằng", "sẽ", "có", "cải", "cách", "và", "cuộc", "bầu", "cử", "quốc", "hội", "thực", "hiện", "trong", "năm", "2010", "fielakepa", "người", "phát", "ngôn", "của", "vương", "gia", "tonga", "nói", "rằng", "quốc", "chủ", "của", "vương", "quốc", "polynesia", "duy", "nhất", "đang", "tự", "nguyện", "từ", "bỏ", "quyền", "lực", "của", "mình", "để", "đáp", "ứng", "nguyện", "vọng", "dân", "chủ", "của", "người", "dân", "người", "dân", "ủng", "hộ", "một", "nghị", "viện", "đại", "diện", "và", "được", "bầu", "đức", "vua", "đồng", "ý", "với", "họ", "==", "cái", "chết", "==", "vào", "tháng", "9", "năm", "2011", "tupou", "v", "đã", "trải", "qua", "ca", "phẫu", "thuật", "để", "cắt", "bỏ", "một", "quả", "thận", "sau", "khi", "phát", "hiện", "ra", "khối", "u", "vào", "ngày", "15", "tháng", "9", "năm", "2011", "ông", "đã", "nhận", "được", "thánh", "giá", "lớn", "của", "huân", "chương", "cộng", "hòa", "hungary", "từ", "pál", "schmitt", "tổng", "thống", "hungary", "trong", "thời", "gian", "làm", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "ông", "đã", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "sĩ", "quan", "của", "quân", "đoàn", "danh", "dự", "pháp", "tờ", "matangi", "tonga", "báo", "cáo", "rằng", "george", "tupou", "v", "đã", "chết", "vì", "bệnh", "bạch", "cầu", "lúc", "15", "15", "hkt" ]
gạch sinh thái ecobrick là một chai nhựa được nhồi bằng nhựa đã qua sử dụng đến mật độ đã định chúng đóng vai trò như các viên gạch có thể tái sử dụng ecobricks có thể được sử dụng để sản xuất các mặt hàng khác nhau bao gồm đồ nội thất tường vườn và các công trình khác ecobricks được sản xuất chủ yếu như một phương tiện để quản lý chất thải nhựa bằng cách cô lập và chứa nó một cách an toàn bằng cách giảm dần diện tích bề mặt thực của nhựa được nhồi để đảm bảo nhựa không bị phân hủy thành độc tố và vi nhựa khai thác sinh thái là nỗ lực của cả cá nhân và cộng tác phong trào xử lý nhựa sinh thái thúc đẩy quy trình xử lý nhựa sinh thái cá nhân như một phương tiện để nâng cao nhận thức về hậu quả của việc tiêu thụ và sự nguy hiểm của nhựa nó cũng thúc đẩy quá trình hợp tác như một phương tiện để khuyến khích cộng đồng chịu trách nhiệm tập thể về chất thải nhựa của họ và sử dụng chúng để sản xuất một sản phẩm hữu ích để sản xuất ecobricks với chi phí môi trường tối thiểu liên minh ecobrick toàn cầu the global ecobrick alliance thúc đẩy các phương pháp công nghệ thấp không yêu cầu vốn nhiên liệu điện hoặc thiết bị chuyên dụng thông thường người sản xuất sử dụng một thanh gỗ
[ "gạch", "sinh", "thái", "ecobrick", "là", "một", "chai", "nhựa", "được", "nhồi", "bằng", "nhựa", "đã", "qua", "sử", "dụng", "đến", "mật", "độ", "đã", "định", "chúng", "đóng", "vai", "trò", "như", "các", "viên", "gạch", "có", "thể", "tái", "sử", "dụng", "ecobricks", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "sản", "xuất", "các", "mặt", "hàng", "khác", "nhau", "bao", "gồm", "đồ", "nội", "thất", "tường", "vườn", "và", "các", "công", "trình", "khác", "ecobricks", "được", "sản", "xuất", "chủ", "yếu", "như", "một", "phương", "tiện", "để", "quản", "lý", "chất", "thải", "nhựa", "bằng", "cách", "cô", "lập", "và", "chứa", "nó", "một", "cách", "an", "toàn", "bằng", "cách", "giảm", "dần", "diện", "tích", "bề", "mặt", "thực", "của", "nhựa", "được", "nhồi", "để", "đảm", "bảo", "nhựa", "không", "bị", "phân", "hủy", "thành", "độc", "tố", "và", "vi", "nhựa", "khai", "thác", "sinh", "thái", "là", "nỗ", "lực", "của", "cả", "cá", "nhân", "và", "cộng", "tác", "phong", "trào", "xử", "lý", "nhựa", "sinh", "thái", "thúc", "đẩy", "quy", "trình", "xử", "lý", "nhựa", "sinh", "thái", "cá", "nhân", "như", "một", "phương", "tiện", "để", "nâng", "cao", "nhận", "thức", "về", "hậu", "quả", "của", "việc", "tiêu", "thụ", "và", "sự", "nguy", "hiểm", "của", "nhựa", "nó", "cũng", "thúc", "đẩy", "quá", "trình", "hợp", "tác", "như", "một", "phương", "tiện", "để", "khuyến", "khích", "cộng", "đồng", "chịu", "trách", "nhiệm", "tập", "thể", "về", "chất", "thải", "nhựa", "của", "họ", "và", "sử", "dụng", "chúng", "để", "sản", "xuất", "một", "sản", "phẩm", "hữu", "ích", "để", "sản", "xuất", "ecobricks", "với", "chi", "phí", "môi", "trường", "tối", "thiểu", "liên", "minh", "ecobrick", "toàn", "cầu", "the", "global", "ecobrick", "alliance", "thúc", "đẩy", "các", "phương", "pháp", "công", "nghệ", "thấp", "không", "yêu", "cầu", "vốn", "nhiên", "liệu", "điện", "hoặc", "thiết", "bị", "chuyên", "dụng", "thông", "thường", "người", "sản", "xuất", "sử", "dụng", "một", "thanh", "gỗ" ]
bromelia araujoi là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được p j braun esteves scharf mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "bromelia", "araujoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "p", "j", "braun", "esteves", "scharf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
colpotrochia unifasciata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "colpotrochia", "unifasciata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phía đông nam vitebsk khoảng 15 km ngày 31 tháng 12 năm 1943 phương diện quân pribaltic 1 dừng tấn công trên cơ sở những bàn đạp chiếm được phía tây phía đông và phía bắc vitebsk ngày 3 tháng 2 năm 1944 phương diện quân pribaltic 1 tiếp tục mở một chiến dịch mới nhằm đánh chiếm vitebsk từ bàn đạp morozhnitsa tập đoàn quân xung kích 4 sử dụng quân đoàn kỵ binh cận vệ 3 lữ đoàn xe tăng 34 và quân đoàn bộ binh 60 tấn công vào gorbachi phía tây vitebsk 10 km tập đoàn quân cận vệ 11 điều động quân đoàn bộ binh cận vệ 8 lữ đoàn xe tăng cận vệ 10 đột phá tuyến phòng thủ của quân đoàn bộ binh 53 đức tại khu vực savchensky sauconki tập đoàn quân 43 tiến công dọc theo sông tây dvina đến boldaryevo đông bắc vitebsk mặc dù được sự yểm hộ của pháo binh với mật độ lên đến 150 khẩu km chính diện trong đó có 120 khẩu lựu pháo 152 mm súng cối 120 mm và 122 mm tuy nhiên do trinh sát pháo binh không tỷ mỷ nên kế hoạch pháo kích bị phá vỡ không đạt được mục tiêu chế áp các trận địa pháo của quân đức trong số 69 khẩu pháo 1 km chính diện của quân đức chỉ có 17 khẩu bị tiêu diệt số còn lại vẫn tiếp tục phát huy hỏa lực chính các lữ đoàn xe tăng cận vệ 19 và 34 đã bị
[ "phía", "đông", "nam", "vitebsk", "khoảng", "15", "km", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "1943", "phương", "diện", "quân", "pribaltic", "1", "dừng", "tấn", "công", "trên", "cơ", "sở", "những", "bàn", "đạp", "chiếm", "được", "phía", "tây", "phía", "đông", "và", "phía", "bắc", "vitebsk", "ngày", "3", "tháng", "2", "năm", "1944", "phương", "diện", "quân", "pribaltic", "1", "tiếp", "tục", "mở", "một", "chiến", "dịch", "mới", "nhằm", "đánh", "chiếm", "vitebsk", "từ", "bàn", "đạp", "morozhnitsa", "tập", "đoàn", "quân", "xung", "kích", "4", "sử", "dụng", "quân", "đoàn", "kỵ", "binh", "cận", "vệ", "3", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "34", "và", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "60", "tấn", "công", "vào", "gorbachi", "phía", "tây", "vitebsk", "10", "km", "tập", "đoàn", "quân", "cận", "vệ", "11", "điều", "động", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "cận", "vệ", "8", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "cận", "vệ", "10", "đột", "phá", "tuyến", "phòng", "thủ", "của", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "53", "đức", "tại", "khu", "vực", "savchensky", "sauconki", "tập", "đoàn", "quân", "43", "tiến", "công", "dọc", "theo", "sông", "tây", "dvina", "đến", "boldaryevo", "đông", "bắc", "vitebsk", "mặc", "dù", "được", "sự", "yểm", "hộ", "của", "pháo", "binh", "với", "mật", "độ", "lên", "đến", "150", "khẩu", "km", "chính", "diện", "trong", "đó", "có", "120", "khẩu", "lựu", "pháo", "152", "mm", "súng", "cối", "120", "mm", "và", "122", "mm", "tuy", "nhiên", "do", "trinh", "sát", "pháo", "binh", "không", "tỷ", "mỷ", "nên", "kế", "hoạch", "pháo", "kích", "bị", "phá", "vỡ", "không", "đạt", "được", "mục", "tiêu", "chế", "áp", "các", "trận", "địa", "pháo", "của", "quân", "đức", "trong", "số", "69", "khẩu", "pháo", "1", "km", "chính", "diện", "của", "quân", "đức", "chỉ", "có", "17", "khẩu", "bị", "tiêu", "diệt", "số", "còn", "lại", "vẫn", "tiếp", "tục", "phát", "huy", "hỏa", "lực", "chính", "các", "lữ", "đoàn", "xe", "tăng", "cận", "vệ", "19", "và", "34", "đã", "bị" ]
xã salem quận daviess missouri xã salem là một xã thuộc quận daviess tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 501 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "salem", "quận", "daviess", "missouri", "xã", "salem", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "daviess", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "501", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
pyrostria urschii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được arènes ex cavaco miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "pyrostria", "urschii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "arènes", "ex", "cavaco", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
quận cái bè thuộc tỉnh mỹ tho trước năm 1956 quận lỵ đặt tại xã mỹ an trước năm 1956 thuộc quận cái bè tỉnh mỹ tho phần đất được nhập vào quận mỹ an bao gồm phần lớn địa phận phía bắc xã mỹ thọ và một phần nhỏ địa phận phía bắc xã mỹ hội sau khi nhập vào quận mỹ an vùng đất này tương đương với các xã mỹ hòa mỹ quý thạnh lợi mới được thành lập ngày 13 tháng 7 năm 1961 tách tổng phong nẫm với các xã bình hàng trung bình hàng tây bình thành long hiệp mỹ hội mỹ xương mỹ thọ để lập quận kiến văn cùng thuộc tỉnh kiến phong quận lỵ đặt tại xã bình hàng trung từ năm 1965 các tổng mặc nhiên bị giải thể các xã trực thuộc quận ngày 8 tháng 8 năm 1967 dời quận lỵ cao lãnh từ xã mỹ trà về xã an bình còn tỉnh lỵ cao lãnh thì vẫn được đặt tại xã mỹ trà cho đến năm 1975 sau này lại tách phần đất phía đông xã phong mỹ để thành lập mới xã thiện mỹ cùng thuộc quận cao lãnh đến năm 1969 lại tách một phần nhỏ đất đai phía bắc hai xã phong mỹ và thiện mỹ để sáp nhập vào quận đồng tiến mới được thành lập phân chia hành chánh các quận cao lãnh kiến văn và mỹ an cùng thuộc tỉnh kiến phong năm 1970 của chính quyền việt nam
[ "quận", "cái", "bè", "thuộc", "tỉnh", "mỹ", "tho", "trước", "năm", "1956", "quận", "lỵ", "đặt", "tại", "xã", "mỹ", "an", "trước", "năm", "1956", "thuộc", "quận", "cái", "bè", "tỉnh", "mỹ", "tho", "phần", "đất", "được", "nhập", "vào", "quận", "mỹ", "an", "bao", "gồm", "phần", "lớn", "địa", "phận", "phía", "bắc", "xã", "mỹ", "thọ", "và", "một", "phần", "nhỏ", "địa", "phận", "phía", "bắc", "xã", "mỹ", "hội", "sau", "khi", "nhập", "vào", "quận", "mỹ", "an", "vùng", "đất", "này", "tương", "đương", "với", "các", "xã", "mỹ", "hòa", "mỹ", "quý", "thạnh", "lợi", "mới", "được", "thành", "lập", "ngày", "13", "tháng", "7", "năm", "1961", "tách", "tổng", "phong", "nẫm", "với", "các", "xã", "bình", "hàng", "trung", "bình", "hàng", "tây", "bình", "thành", "long", "hiệp", "mỹ", "hội", "mỹ", "xương", "mỹ", "thọ", "để", "lập", "quận", "kiến", "văn", "cùng", "thuộc", "tỉnh", "kiến", "phong", "quận", "lỵ", "đặt", "tại", "xã", "bình", "hàng", "trung", "từ", "năm", "1965", "các", "tổng", "mặc", "nhiên", "bị", "giải", "thể", "các", "xã", "trực", "thuộc", "quận", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "1967", "dời", "quận", "lỵ", "cao", "lãnh", "từ", "xã", "mỹ", "trà", "về", "xã", "an", "bình", "còn", "tỉnh", "lỵ", "cao", "lãnh", "thì", "vẫn", "được", "đặt", "tại", "xã", "mỹ", "trà", "cho", "đến", "năm", "1975", "sau", "này", "lại", "tách", "phần", "đất", "phía", "đông", "xã", "phong", "mỹ", "để", "thành", "lập", "mới", "xã", "thiện", "mỹ", "cùng", "thuộc", "quận", "cao", "lãnh", "đến", "năm", "1969", "lại", "tách", "một", "phần", "nhỏ", "đất", "đai", "phía", "bắc", "hai", "xã", "phong", "mỹ", "và", "thiện", "mỹ", "để", "sáp", "nhập", "vào", "quận", "đồng", "tiến", "mới", "được", "thành", "lập", "phân", "chia", "hành", "chánh", "các", "quận", "cao", "lãnh", "kiến", "văn", "và", "mỹ", "an", "cùng", "thuộc", "tỉnh", "kiến", "phong", "năm", "1970", "của", "chính", "quyền", "việt", "nam" ]
phi liêng là một xã thuộc huyện đam rông tỉnh lâm đồng việt nam xã phi liêng có diện tích 107 07 km² dân số năm 1999 là 2 279 người mật độ dân số đạt 21 người km²
[ "phi", "liêng", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đam", "rông", "tỉnh", "lâm", "đồng", "việt", "nam", "xã", "phi", "liêng", "có", "diện", "tích", "107", "07", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "2", "279", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "21", "người", "km²" ]
dolomiaea wardii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hand -mazz ling mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "dolomiaea", "wardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hand", "-mazz", "ling", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
lee pace lee grinner pace sinh ngày 25 tháng 3 năm 1979 là một nam diễn viên người mỹ anh từng vào vai ned trong sê-ri phim truyền hình pushing daisies vai diễn mang về cho lee một đề cử giải quả cầu vàng == thời thơ ấu == lee pace sinh ra ở chickasha oklahoma con trai của charlotte nhũ danh kloeckler một giáo viên và james roy pace một kỹ sư anh có hai anh chị em khi còn nhỏ lee pace đã trải qua nhiều năm ở arập xê-út nơi cha anh làm việc trong ngành dầu khí sau đó gia đình chuyển tới houston texas pace học tại trường trung học klein ở spring texas cùng với matt bomer pace từng tạm ngưng học đi diễn tại nhà hát alley alley theatre của houston trước khi trở về để tốt nghiệp tại alley theatre anh xuất hiện trong các tác phẩm the spider s web và the greeks năm 1997 pace được khoa kịch nghệ của trường juilliard chấp nhận là thành viên của nhóm 30 1997–2001 bao gồm cả các diễn viên anthony mackie và tracie thoms khi ở trường pace tham gia nhiều vở kịch trong đó có romeo và juliet vai romeo richard ii trong vở kịch cùng tên và vở julius caesar trong vai cassius pace tốt nghiệp trường juilliard với bằng cử nhân mỹ thuật == sự nghiệp == === kịch === sau khi tốt nghiệp lee pace đóng vai chính trong một số vở kịch tại sân khấu off broadway bao gồm the credeaux canvas và the fourth sister
[ "lee", "pace", "lee", "grinner", "pace", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "3", "năm", "1979", "là", "một", "nam", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "anh", "từng", "vào", "vai", "ned", "trong", "sê-ri", "phim", "truyền", "hình", "pushing", "daisies", "vai", "diễn", "mang", "về", "cho", "lee", "một", "đề", "cử", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "==", "thời", "thơ", "ấu", "==", "lee", "pace", "sinh", "ra", "ở", "chickasha", "oklahoma", "con", "trai", "của", "charlotte", "nhũ", "danh", "kloeckler", "một", "giáo", "viên", "và", "james", "roy", "pace", "một", "kỹ", "sư", "anh", "có", "hai", "anh", "chị", "em", "khi", "còn", "nhỏ", "lee", "pace", "đã", "trải", "qua", "nhiều", "năm", "ở", "arập", "xê-út", "nơi", "cha", "anh", "làm", "việc", "trong", "ngành", "dầu", "khí", "sau", "đó", "gia", "đình", "chuyển", "tới", "houston", "texas", "pace", "học", "tại", "trường", "trung", "học", "klein", "ở", "spring", "texas", "cùng", "với", "matt", "bomer", "pace", "từng", "tạm", "ngưng", "học", "đi", "diễn", "tại", "nhà", "hát", "alley", "alley", "theatre", "của", "houston", "trước", "khi", "trở", "về", "để", "tốt", "nghiệp", "tại", "alley", "theatre", "anh", "xuất", "hiện", "trong", "các", "tác", "phẩm", "the", "spider", "s", "web", "và", "the", "greeks", "năm", "1997", "pace", "được", "khoa", "kịch", "nghệ", "của", "trường", "juilliard", "chấp", "nhận", "là", "thành", "viên", "của", "nhóm", "30", "1997–2001", "bao", "gồm", "cả", "các", "diễn", "viên", "anthony", "mackie", "và", "tracie", "thoms", "khi", "ở", "trường", "pace", "tham", "gia", "nhiều", "vở", "kịch", "trong", "đó", "có", "romeo", "và", "juliet", "vai", "romeo", "richard", "ii", "trong", "vở", "kịch", "cùng", "tên", "và", "vở", "julius", "caesar", "trong", "vai", "cassius", "pace", "tốt", "nghiệp", "trường", "juilliard", "với", "bằng", "cử", "nhân", "mỹ", "thuật", "==", "sự", "nghiệp", "==", "===", "kịch", "===", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "lee", "pace", "đóng", "vai", "chính", "trong", "một", "số", "vở", "kịch", "tại", "sân", "khấu", "off", "broadway", "bao", "gồm", "the", "credeaux", "canvas", "và", "the", "fourth", "sister" ]
idaea osseata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "osseata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
saint-antoine cantal saint-antoine là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet saint-antoine sur le site de l institut géographique national
[ "saint-antoine", "cantal", "saint-antoine", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "cantal", "thuộc", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cantal", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "saint-antoine", "sur", "le", "site", "de", "l", "institut", "géographique", "national" ]
chamaecrista telfairiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hook f lock miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chamaecrista", "telfairiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "hook", "f", "lock", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cladomastigum là một chi rêu trong họ cephaloziaceae
[ "cladomastigum", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "cephaloziaceae" ]
platystele londonoana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "platystele", "londonoana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "r", "escobar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
rộng rãi các bình được đúc từ đồng thanh chúng cũng thống nhất về phong cách hơn so với văn hóa nhị lý đầu trong những năm đầu văn hóa nhị lý cương khuếch trương nhanh chóng vươn đến lưu vực trường giang bằng chứng là di chỉ bàn long thành ở hồ bắc do trịnh châu chưa tiếp cận được các kim loại đồng địa phương các di chỉ như bàn long thành có thể được sử dụng để bảo vệ nguồn tài nguyên kim loại ở xa nền văn hóa này dần suy giảm kể từ thời điểm đỉnh cao vào ban đầu nhiều nhà khảo cổ học trung quốc tin rằng thành cổ ở trịnh châu là một trong các kinh đô trước tiên của triều thương- được đề cập đến trong các thư tịch cổ tuy nhiên nhiều học giả và các nhà khảo cổ học phương tây thì cho rằng không giống như ân khư không có văn tự nào được phát hiện tại nhị lý cương để có thể liên hệ các tàn tích khảo cổ với chính sử
[ "rộng", "rãi", "các", "bình", "được", "đúc", "từ", "đồng", "thanh", "chúng", "cũng", "thống", "nhất", "về", "phong", "cách", "hơn", "so", "với", "văn", "hóa", "nhị", "lý", "đầu", "trong", "những", "năm", "đầu", "văn", "hóa", "nhị", "lý", "cương", "khuếch", "trương", "nhanh", "chóng", "vươn", "đến", "lưu", "vực", "trường", "giang", "bằng", "chứng", "là", "di", "chỉ", "bàn", "long", "thành", "ở", "hồ", "bắc", "do", "trịnh", "châu", "chưa", "tiếp", "cận", "được", "các", "kim", "loại", "đồng", "địa", "phương", "các", "di", "chỉ", "như", "bàn", "long", "thành", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "bảo", "vệ", "nguồn", "tài", "nguyên", "kim", "loại", "ở", "xa", "nền", "văn", "hóa", "này", "dần", "suy", "giảm", "kể", "từ", "thời", "điểm", "đỉnh", "cao", "vào", "ban", "đầu", "nhiều", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "trung", "quốc", "tin", "rằng", "thành", "cổ", "ở", "trịnh", "châu", "là", "một", "trong", "các", "kinh", "đô", "trước", "tiên", "của", "triều", "thương-", "được", "đề", "cập", "đến", "trong", "các", "thư", "tịch", "cổ", "tuy", "nhiên", "nhiều", "học", "giả", "và", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "phương", "tây", "thì", "cho", "rằng", "không", "giống", "như", "ân", "khư", "không", "có", "văn", "tự", "nào", "được", "phát", "hiện", "tại", "nhị", "lý", "cương", "để", "có", "thể", "liên", "hệ", "các", "tàn", "tích", "khảo", "cổ", "với", "chính", "sử" ]
Louis Pasteur (27 tháng 12 năm 1822 - 28 tháng 9 năm 1895), nhà hóa học, nhà vi sinh vật học người Pháp, với những phát hiện về các nguyên tắc của tiêm chủng, lên men vi sinh. Ông thường được biết đến qua những nghiên cứu quan trọng về các nguyên nhân và biện pháp chữa bệnh, và những khám phá đó của ông đã cứu sống vô số người kể từ đó. Ông giảm tỷ lệ tử vong ở người bị bệnh sốt sau đẻ, tạo ra loại vắc-xin đầu tiên cho bệnh dại và bệnh than.
[ "Louis", "Pasteur", "(27", "tháng", "12", "năm", "1822", "-", "28", "tháng", "9", "năm", "1895),", "nhà", "hóa", "học,", "nhà", "vi", "sinh", "vật", "học", "người", "Pháp,", "với", "những", "phát", "hiện", "về", "các", "nguyên", "tắc", "của", "tiêm", "chủng,", "lên", "men", "vi", "sinh.", "Ông", "thường", "được", "biết", "đến", "qua", "những", "nghiên", "cứu", "quan", "trọng", "về", "các", "nguyên", "nhân", "và", "biện", "pháp", "chữa", "bệnh,", "và", "những", "khám", "phá", "đó", "của", "ông", "đã", "cứu", "sống", "vô", "số", "người", "kể", "từ", "đó.", "Ông", "giảm", "tỷ", "lệ", "tử", "vong", "ở", "người", "bị", "bệnh", "sốt", "sau", "đẻ,", "tạo", "ra", "loại", "vắc-xin", "đầu", "tiên", "cho", "bệnh", "dại", "và", "bệnh", "than." ]
quốc lộ 24 a là tuyến giao thông đường bộ quốc gia nối bắc tây nguyên với biển đông tuyến này dài 170 km bắt đầu từ đoạn giao với quốc lộ 1 tại ngã tư thạch trụ xã đức lân huyện mộ đức tỉnh quảng ngãi chạy qua phía bắc thị xã đức phổ qua huyện ba tơ và thị trấn ba tơ qua huyện kon plông và thị trấn kon plông qua huyện kon rẫy và thị trấn đăk rve đến thành phố kon tum kết thúc tại phường thắng lợi của thành phố này == xem thêm == bullet quốc lộ 24b
[ "quốc", "lộ", "24", "a", "là", "tuyến", "giao", "thông", "đường", "bộ", "quốc", "gia", "nối", "bắc", "tây", "nguyên", "với", "biển", "đông", "tuyến", "này", "dài", "170", "km", "bắt", "đầu", "từ", "đoạn", "giao", "với", "quốc", "lộ", "1", "tại", "ngã", "tư", "thạch", "trụ", "xã", "đức", "lân", "huyện", "mộ", "đức", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "chạy", "qua", "phía", "bắc", "thị", "xã", "đức", "phổ", "qua", "huyện", "ba", "tơ", "và", "thị", "trấn", "ba", "tơ", "qua", "huyện", "kon", "plông", "và", "thị", "trấn", "kon", "plông", "qua", "huyện", "kon", "rẫy", "và", "thị", "trấn", "đăk", "rve", "đến", "thành", "phố", "kon", "tum", "kết", "thúc", "tại", "phường", "thắng", "lợi", "của", "thành", "phố", "này", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "quốc", "lộ", "24b" ]
về một vụ thảm sát do quỷ địa ngục gây ra họ đánh với scorpion jade revenant cùng phiên bản hiện tại của chính họ sau đó họ chạm trán geras một tay sai của kronika với năng lực bất tử và dừng thời gian geras tỏ ra thán phục hai chàng trai nhưng vẫn đóng băng thời gian để lấy jinsei về làm năng lượng cho kronika kuai liang sub- zero và scorpion hanzo hasashi đến nhà máy cyber lin kuei được xây dựng dưới lốt một mỏ đá họ cùng đối mặt với frost nay đã được cơ giới hóa nhờ kronika cyrax noob saibot cùng sektor khiến sektor bị hư hại nặng cyrax vốn là người lương thiện nên sau đó đã giúp kuai liang phá huỷ nhà máy sektor được frost đưa về căn cứ và mời kano trẻ đến sửa chữa hắn đang lưỡng lự trước lời đề nghị của geras thì kano hiện tại xuất hiện và khuyên hắn tin kronika sau đó chúng còn nhân bản sektor và tạo ra một đội quân người máy khác jax bị buộc phải rời quân đội vì tuổi cao sức yếu trở nên quẫn trí vì cô đơn kronika xuất hiện mời mọc jax đến nhập phe của bà ta với lời hứa sẽ bù đắp những gì ông đã mất trong khi đó kotal kahn cùng jade bắt được d vorah lấy lời khai của ả để đến trại của tarkatan tìm shao kahn nhưng do sơ suất nên bị phục kích và kotal
[ "về", "một", "vụ", "thảm", "sát", "do", "quỷ", "địa", "ngục", "gây", "ra", "họ", "đánh", "với", "scorpion", "jade", "revenant", "cùng", "phiên", "bản", "hiện", "tại", "của", "chính", "họ", "sau", "đó", "họ", "chạm", "trán", "geras", "một", "tay", "sai", "của", "kronika", "với", "năng", "lực", "bất", "tử", "và", "dừng", "thời", "gian", "geras", "tỏ", "ra", "thán", "phục", "hai", "chàng", "trai", "nhưng", "vẫn", "đóng", "băng", "thời", "gian", "để", "lấy", "jinsei", "về", "làm", "năng", "lượng", "cho", "kronika", "kuai", "liang", "sub-", "zero", "và", "scorpion", "hanzo", "hasashi", "đến", "nhà", "máy", "cyber", "lin", "kuei", "được", "xây", "dựng", "dưới", "lốt", "một", "mỏ", "đá", "họ", "cùng", "đối", "mặt", "với", "frost", "nay", "đã", "được", "cơ", "giới", "hóa", "nhờ", "kronika", "cyrax", "noob", "saibot", "cùng", "sektor", "khiến", "sektor", "bị", "hư", "hại", "nặng", "cyrax", "vốn", "là", "người", "lương", "thiện", "nên", "sau", "đó", "đã", "giúp", "kuai", "liang", "phá", "huỷ", "nhà", "máy", "sektor", "được", "frost", "đưa", "về", "căn", "cứ", "và", "mời", "kano", "trẻ", "đến", "sửa", "chữa", "hắn", "đang", "lưỡng", "lự", "trước", "lời", "đề", "nghị", "của", "geras", "thì", "kano", "hiện", "tại", "xuất", "hiện", "và", "khuyên", "hắn", "tin", "kronika", "sau", "đó", "chúng", "còn", "nhân", "bản", "sektor", "và", "tạo", "ra", "một", "đội", "quân", "người", "máy", "khác", "jax", "bị", "buộc", "phải", "rời", "quân", "đội", "vì", "tuổi", "cao", "sức", "yếu", "trở", "nên", "quẫn", "trí", "vì", "cô", "đơn", "kronika", "xuất", "hiện", "mời", "mọc", "jax", "đến", "nhập", "phe", "của", "bà", "ta", "với", "lời", "hứa", "sẽ", "bù", "đắp", "những", "gì", "ông", "đã", "mất", "trong", "khi", "đó", "kotal", "kahn", "cùng", "jade", "bắt", "được", "d", "vorah", "lấy", "lời", "khai", "của", "ả", "để", "đến", "trại", "của", "tarkatan", "tìm", "shao", "kahn", "nhưng", "do", "sơ", "suất", "nên", "bị", "phục", "kích", "và", "kotal" ]
luceria eurrhippoides là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "luceria", "eurrhippoides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
vibrissomyia concinnata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "vibrissomyia", "concinnata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
việc cố gắng giấu giếm những cảm xúc kỳ diệu với một người nào đó mới lạ nhưng lại không thể làm vậy == phát hành và bìa đĩa == gomez lần đầu tiết lộ về sự phát hành của bài hát trên twitter vào ngày 3 tháng 5 năm 2017 chia sẻ một liên kết tới website của cô nơi người hâm mộ có thể đăng ký để nhận được mail cho một điều gì đó ngày 5 tháng 5 năm 2017 trên website được thiết lập một đồng hồ đếm ngược tới ngày phát hành bad liar được cho lưu trước bởi spotify vào ngày 16 tháng 5 năm 2017 lời bài hát chính thức được genius cho ra mắt vào ngày kế tiếp cô cũng chia sẻ một đoạn clip ngắn của bad liar trên instagram và nhận được 4 4 triệu lượt xem trong ngày đầu tiên đĩa đơn được phát hành trên các cửa hàng kỹ thuật số và các dịch vụ nghe nhạc trực tuyến vào nửa đêm giờ hoa kỳ est ngày 18 tháng 5 năm 2017 gomez đã làm việc với nhiếp ảnh gia người canada petra collins để chụp bộ ảnh quảng bá cho bad liar ngày 11 tháng 5 năm 2017 nữ ca sĩ bắt đầu chia sẻ các series ảnh trên các trang mạng xã hội với tên bài hát và lời bài hát được viết trên tấm gương nhà tắm ngày tiếp theo gomez đã đăng tải bìa đĩa nhạc cho bad liar lên twitter trong ảnh tên
[ "việc", "cố", "gắng", "giấu", "giếm", "những", "cảm", "xúc", "kỳ", "diệu", "với", "một", "người", "nào", "đó", "mới", "lạ", "nhưng", "lại", "không", "thể", "làm", "vậy", "==", "phát", "hành", "và", "bìa", "đĩa", "==", "gomez", "lần", "đầu", "tiết", "lộ", "về", "sự", "phát", "hành", "của", "bài", "hát", "trên", "twitter", "vào", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "2017", "chia", "sẻ", "một", "liên", "kết", "tới", "website", "của", "cô", "nơi", "người", "hâm", "mộ", "có", "thể", "đăng", "ký", "để", "nhận", "được", "mail", "cho", "một", "điều", "gì", "đó", "ngày", "5", "tháng", "5", "năm", "2017", "trên", "website", "được", "thiết", "lập", "một", "đồng", "hồ", "đếm", "ngược", "tới", "ngày", "phát", "hành", "bad", "liar", "được", "cho", "lưu", "trước", "bởi", "spotify", "vào", "ngày", "16", "tháng", "5", "năm", "2017", "lời", "bài", "hát", "chính", "thức", "được", "genius", "cho", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "kế", "tiếp", "cô", "cũng", "chia", "sẻ", "một", "đoạn", "clip", "ngắn", "của", "bad", "liar", "trên", "instagram", "và", "nhận", "được", "4", "4", "triệu", "lượt", "xem", "trong", "ngày", "đầu", "tiên", "đĩa", "đơn", "được", "phát", "hành", "trên", "các", "cửa", "hàng", "kỹ", "thuật", "số", "và", "các", "dịch", "vụ", "nghe", "nhạc", "trực", "tuyến", "vào", "nửa", "đêm", "giờ", "hoa", "kỳ", "est", "ngày", "18", "tháng", "5", "năm", "2017", "gomez", "đã", "làm", "việc", "với", "nhiếp", "ảnh", "gia", "người", "canada", "petra", "collins", "để", "chụp", "bộ", "ảnh", "quảng", "bá", "cho", "bad", "liar", "ngày", "11", "tháng", "5", "năm", "2017", "nữ", "ca", "sĩ", "bắt", "đầu", "chia", "sẻ", "các", "series", "ảnh", "trên", "các", "trang", "mạng", "xã", "hội", "với", "tên", "bài", "hát", "và", "lời", "bài", "hát", "được", "viết", "trên", "tấm", "gương", "nhà", "tắm", "ngày", "tiếp", "theo", "gomez", "đã", "đăng", "tải", "bìa", "đĩa", "nhạc", "cho", "bad", "liar", "lên", "twitter", "trong", "ảnh", "tên" ]
=== ==== 1944 ==== mcnair khởi hành từ new york vào ngày 5 tháng 3 năm 1944 để đi sang khu vực mặt trận thái bình dương đến ngày 14 tháng 6 như một đơn vị thuộc hải đội khu trục 54 nó hộ tống cho các thiết giáp hạm bắn phá các cơ sở trên bờ của quân nhật tại saipan và trong gần ba tuần tiếp theo nó đã hỗ trợ hỏa lực và tuần tra chống tàu ngầm đến ngày 3 tháng 7 nó được cho tách ra khỏi lực lượng đặc nhiệm 52 để hộ tống tàu bè đi lại giữa eniwetok và saipan gia nhập trở lại lực lượng đặc nhiệm vào ngày 25 tháng 7 nó bảo vệ và bắn pháo hỗ trợ cho cuộc tấn công lên tinian mcnair được cho tách ra vào ngày 2 tháng 8 và di chuyển đến guadalcanal để chuẩn bị cho chiến dịch đổ bộ tiếp theo lên quần đảo palau từ ngày 6 đến ngày 21 tháng 9 nó hỗ trợ cho lực lượng tấn công đổ bộ và chiếm đóng khu vực phía nam của palau làm nhiệm vụ bắn hỏa lực phản pháo và quấy rối sau khi kết thúc trận angaur nó lên đường đi xuống phía nam để đến đảo manus nơi tập trung lực lượng cho cuộc đổ bộ tiếp theo lên phlippines đi đến khu vực vận chuyển tại vịnh leyte vào ngày 20 tháng 10 mcnair đảm trách việc tuần tra chống tàu ngầm để bảo vệ cho tàu
[ "===", "====", "1944", "====", "mcnair", "khởi", "hành", "từ", "new", "york", "vào", "ngày", "5", "tháng", "3", "năm", "1944", "để", "đi", "sang", "khu", "vực", "mặt", "trận", "thái", "bình", "dương", "đến", "ngày", "14", "tháng", "6", "như", "một", "đơn", "vị", "thuộc", "hải", "đội", "khu", "trục", "54", "nó", "hộ", "tống", "cho", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "bắn", "phá", "các", "cơ", "sở", "trên", "bờ", "của", "quân", "nhật", "tại", "saipan", "và", "trong", "gần", "ba", "tuần", "tiếp", "theo", "nó", "đã", "hỗ", "trợ", "hỏa", "lực", "và", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "đến", "ngày", "3", "tháng", "7", "nó", "được", "cho", "tách", "ra", "khỏi", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "52", "để", "hộ", "tống", "tàu", "bè", "đi", "lại", "giữa", "eniwetok", "và", "saipan", "gia", "nhập", "trở", "lại", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "vào", "ngày", "25", "tháng", "7", "nó", "bảo", "vệ", "và", "bắn", "pháo", "hỗ", "trợ", "cho", "cuộc", "tấn", "công", "lên", "tinian", "mcnair", "được", "cho", "tách", "ra", "vào", "ngày", "2", "tháng", "8", "và", "di", "chuyển", "đến", "guadalcanal", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "chiến", "dịch", "đổ", "bộ", "tiếp", "theo", "lên", "quần", "đảo", "palau", "từ", "ngày", "6", "đến", "ngày", "21", "tháng", "9", "nó", "hỗ", "trợ", "cho", "lực", "lượng", "tấn", "công", "đổ", "bộ", "và", "chiếm", "đóng", "khu", "vực", "phía", "nam", "của", "palau", "làm", "nhiệm", "vụ", "bắn", "hỏa", "lực", "phản", "pháo", "và", "quấy", "rối", "sau", "khi", "kết", "thúc", "trận", "angaur", "nó", "lên", "đường", "đi", "xuống", "phía", "nam", "để", "đến", "đảo", "manus", "nơi", "tập", "trung", "lực", "lượng", "cho", "cuộc", "đổ", "bộ", "tiếp", "theo", "lên", "phlippines", "đi", "đến", "khu", "vực", "vận", "chuyển", "tại", "vịnh", "leyte", "vào", "ngày", "20", "tháng", "10", "mcnair", "đảm", "trách", "việc", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "để", "bảo", "vệ", "cho", "tàu" ]
máu là con đường yếu tố mô các con đường đều là một chuỗi các phản ứng trong đó một zymogen tiền chất bất hoạt của enzyme của một serine protease và đồng yếu tố glycoprotein của nó được hoạt hóa để trở thành các thành phần hoạt động và xúc tác cho phản ứng tiếp theo trong dòng thác cuối cùng hình thành các sợi huyết liên kết chéo với nhau các yếu tố đông máu thường được ký hiệu bằng các chữ số la mã với một chữ a viết thường đính kèm để chỉ dạng hoạt hóa active các yếu tố đông máu thường là các enzyme serine protease một số ngoại lệ bao gồm yếu tố viii và yếut tố v là các glycoprotein yếu tố xiii là một transglutaminase serine proteases hoạt động bằng cách cắt các protein khác ở các vị trí đặc hiệu yếu tố đông máu tuần hoàn dưới dạng các zymogen bất hoạt dòng thác đông máu theo truyền thống được chia làm ba con đường con đường yếu tố mô và con đường hoạt hóa qua tiếp xúc cả hai cùng kích hoạt con đường chung của yếu tố x thrombin và fibrin ==== con đường yếu tố mô ==== vai trò chính của con đường yếu tố mô là hình thành một sự bùng nổ thrombin một quá trình trong đó thrombin hình thành nhanh chóng yếu tố viia lưu hành trong máu với một lượng nhiều hơn so với các yếu tố đông máu được hoạt hóa khác bullet
[ "máu", "là", "con", "đường", "yếu", "tố", "mô", "các", "con", "đường", "đều", "là", "một", "chuỗi", "các", "phản", "ứng", "trong", "đó", "một", "zymogen", "tiền", "chất", "bất", "hoạt", "của", "enzyme", "của", "một", "serine", "protease", "và", "đồng", "yếu", "tố", "glycoprotein", "của", "nó", "được", "hoạt", "hóa", "để", "trở", "thành", "các", "thành", "phần", "hoạt", "động", "và", "xúc", "tác", "cho", "phản", "ứng", "tiếp", "theo", "trong", "dòng", "thác", "cuối", "cùng", "hình", "thành", "các", "sợi", "huyết", "liên", "kết", "chéo", "với", "nhau", "các", "yếu", "tố", "đông", "máu", "thường", "được", "ký", "hiệu", "bằng", "các", "chữ", "số", "la", "mã", "với", "một", "chữ", "a", "viết", "thường", "đính", "kèm", "để", "chỉ", "dạng", "hoạt", "hóa", "active", "các", "yếu", "tố", "đông", "máu", "thường", "là", "các", "enzyme", "serine", "protease", "một", "số", "ngoại", "lệ", "bao", "gồm", "yếu", "tố", "viii", "và", "yếut", "tố", "v", "là", "các", "glycoprotein", "yếu", "tố", "xiii", "là", "một", "transglutaminase", "serine", "proteases", "hoạt", "động", "bằng", "cách", "cắt", "các", "protein", "khác", "ở", "các", "vị", "trí", "đặc", "hiệu", "yếu", "tố", "đông", "máu", "tuần", "hoàn", "dưới", "dạng", "các", "zymogen", "bất", "hoạt", "dòng", "thác", "đông", "máu", "theo", "truyền", "thống", "được", "chia", "làm", "ba", "con", "đường", "con", "đường", "yếu", "tố", "mô", "và", "con", "đường", "hoạt", "hóa", "qua", "tiếp", "xúc", "cả", "hai", "cùng", "kích", "hoạt", "con", "đường", "chung", "của", "yếu", "tố", "x", "thrombin", "và", "fibrin", "====", "con", "đường", "yếu", "tố", "mô", "====", "vai", "trò", "chính", "của", "con", "đường", "yếu", "tố", "mô", "là", "hình", "thành", "một", "sự", "bùng", "nổ", "thrombin", "một", "quá", "trình", "trong", "đó", "thrombin", "hình", "thành", "nhanh", "chóng", "yếu", "tố", "viia", "lưu", "hành", "trong", "máu", "với", "một", "lượng", "nhiều", "hơn", "so", "với", "các", "yếu", "tố", "đông", "máu", "được", "hoạt", "hóa", "khác", "bullet" ]
maurice dando tháng 7 năm 1905 ở bristol anh – 1949 là một cầu thủ bóng đá người anh == sự nghiệp == dando thi đấu cho bath city trước khi gia nhập bristol rovers năm 1928 ban đầu là cầu thủ nghiệp dư ông gia nhập york city mùa hè năm 1933 ghi 2 bàn trong màn ra mắt trước crewe alexandra ngày 30 tháng 8 năm 1933 ông kết thúc mùa giải 1933–34 với 25 bàn trong 41 lần ra sân mùa giải tiếp theo ông ghi 21 bàn thắng trong 2 mùa giải này ông ghi 3 hat-trick ông ghi tổng cộng 46 bàn trong 86 lần ra sân cho york dando gia nhập chesterfield vào tháng 6 năm 1935 và ghi 27 bàn cho câu lạc bộ ở division three north tại 1935–36 ông chuyển đến crewe alexandra 2 năm sau trong bản hợp đồng cũng chứng kiến bert swindells gia nhập chesterfield từ crewe dando mất năm 1949 lúc 44 tuổi sau khi bị bệnh nặng
[ "maurice", "dando", "tháng", "7", "năm", "1905", "ở", "bristol", "anh", "–", "1949", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "==", "sự", "nghiệp", "==", "dando", "thi", "đấu", "cho", "bath", "city", "trước", "khi", "gia", "nhập", "bristol", "rovers", "năm", "1928", "ban", "đầu", "là", "cầu", "thủ", "nghiệp", "dư", "ông", "gia", "nhập", "york", "city", "mùa", "hè", "năm", "1933", "ghi", "2", "bàn", "trong", "màn", "ra", "mắt", "trước", "crewe", "alexandra", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "1933", "ông", "kết", "thúc", "mùa", "giải", "1933–34", "với", "25", "bàn", "trong", "41", "lần", "ra", "sân", "mùa", "giải", "tiếp", "theo", "ông", "ghi", "21", "bàn", "thắng", "trong", "2", "mùa", "giải", "này", "ông", "ghi", "3", "hat-trick", "ông", "ghi", "tổng", "cộng", "46", "bàn", "trong", "86", "lần", "ra", "sân", "cho", "york", "dando", "gia", "nhập", "chesterfield", "vào", "tháng", "6", "năm", "1935", "và", "ghi", "27", "bàn", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "ở", "division", "three", "north", "tại", "1935–36", "ông", "chuyển", "đến", "crewe", "alexandra", "2", "năm", "sau", "trong", "bản", "hợp", "đồng", "cũng", "chứng", "kiến", "bert", "swindells", "gia", "nhập", "chesterfield", "từ", "crewe", "dando", "mất", "năm", "1949", "lúc", "44", "tuổi", "sau", "khi", "bị", "bệnh", "nặng" ]
giao thiệp với cả hai phía thdq và chndth sau khi luật chống ly khai của chndth được công bố đài loan đã có các phản đối mạnh mẽ có thể một phần do những kinh nghiệm của các vùng tự trị khác trong đại lục khiến họ không có niềm tin vào khoản 5 đạo luật này == nội dung == đạo luật này được chia thành 10 khoản khoản 1 tuyên bố rằng mục đích của đạo luật nhằm ngăn chặn phong trào đòi độc lập cho đài loan bằng cách ly khai khỏi đất nước và ủng hộ việc thống nhất trung quốc ổn định khu vực eo biển đài loan bảo vệ lợi ích của dân tộc trung hoa cũng là những mục tiêu của đạo luật này khoản 2 đến 4 trình bày quan điểm của chndth đối với vị thế chính trị của đài loan hiện nay theo đó trung quốc đại lục và đài loan đều thuộc một trung quốc và chỉ có một trung quốc và chủ quyền của trung quốc là không thể chia cắt vấn đề đài loan là một tồn dư của nội chiến trung quốc và là vấn đề nội bộ của trung quốc khoản 5 xác nhận rằng chính sách một trung quốc là căn bản cho việc giải quyết vấn đề này và đất nước cần tìm ra mọi khả năng để thống nhất trong hòa bình cũng trong khoản này có nói rằng sau khi thống nhất trong hòa bình đài loan sẽ được hưởng quyền tự
[ "giao", "thiệp", "với", "cả", "hai", "phía", "thdq", "và", "chndth", "sau", "khi", "luật", "chống", "ly", "khai", "của", "chndth", "được", "công", "bố", "đài", "loan", "đã", "có", "các", "phản", "đối", "mạnh", "mẽ", "có", "thể", "một", "phần", "do", "những", "kinh", "nghiệm", "của", "các", "vùng", "tự", "trị", "khác", "trong", "đại", "lục", "khiến", "họ", "không", "có", "niềm", "tin", "vào", "khoản", "5", "đạo", "luật", "này", "==", "nội", "dung", "==", "đạo", "luật", "này", "được", "chia", "thành", "10", "khoản", "khoản", "1", "tuyên", "bố", "rằng", "mục", "đích", "của", "đạo", "luật", "nhằm", "ngăn", "chặn", "phong", "trào", "đòi", "độc", "lập", "cho", "đài", "loan", "bằng", "cách", "ly", "khai", "khỏi", "đất", "nước", "và", "ủng", "hộ", "việc", "thống", "nhất", "trung", "quốc", "ổn", "định", "khu", "vực", "eo", "biển", "đài", "loan", "bảo", "vệ", "lợi", "ích", "của", "dân", "tộc", "trung", "hoa", "cũng", "là", "những", "mục", "tiêu", "của", "đạo", "luật", "này", "khoản", "2", "đến", "4", "trình", "bày", "quan", "điểm", "của", "chndth", "đối", "với", "vị", "thế", "chính", "trị", "của", "đài", "loan", "hiện", "nay", "theo", "đó", "trung", "quốc", "đại", "lục", "và", "đài", "loan", "đều", "thuộc", "một", "trung", "quốc", "và", "chỉ", "có", "một", "trung", "quốc", "và", "chủ", "quyền", "của", "trung", "quốc", "là", "không", "thể", "chia", "cắt", "vấn", "đề", "đài", "loan", "là", "một", "tồn", "dư", "của", "nội", "chiến", "trung", "quốc", "và", "là", "vấn", "đề", "nội", "bộ", "của", "trung", "quốc", "khoản", "5", "xác", "nhận", "rằng", "chính", "sách", "một", "trung", "quốc", "là", "căn", "bản", "cho", "việc", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "này", "và", "đất", "nước", "cần", "tìm", "ra", "mọi", "khả", "năng", "để", "thống", "nhất", "trong", "hòa", "bình", "cũng", "trong", "khoản", "này", "có", "nói", "rằng", "sau", "khi", "thống", "nhất", "trong", "hòa", "bình", "đài", "loan", "sẽ", "được", "hưởng", "quyền", "tự" ]
eurata famatina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eurata", "famatina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
đến quonset point vào ngày 4 tháng 12 trong vài tháng tiếp theo chiếc tàu sân bay có mặt tại vùng biển new england để hoạt động huấn luyện và đại tu vào tháng 9 năm 1963 đang khi thực hiện một chuyến đi đến vịnh guantánamo nó được lệnh hủy bỏ chương trình huấn luyện và đi đến haiti để cứu giúp thảm họa gây ra bởi cơn bão flora máy bay trực thăng của nó đã cứu những người bị mất nhà cửa tiếp tế thực phẩm và thuốc men === bắc đại tây dương và chương trình gemini === lake champlain quay trở về quonset point vào ngày 9 tháng 11 năm 1963 để hoạt động tại vùng biển ngoài khơi new england nó viếng thăm bermuda một thời gian ngắn vào mùa xuân năm 1964 và lên đường đi tây ban nha vào mùa thu để thực hành đổ bộ gần huelva nó khởi hành ngày 6 tháng 11 từ barcelona quay trở về hoa kỳ ghé qua gibraltar và về đến quonset point ngày 25 tháng 11 trong nữa đầu năm 1965 lake champlain thực hiện các nhiệm vụ huấn luyện và tiến hành các cuộc thực tập dọc theo bờ đông hoa kỳ nhiệm vụ lớn sau cùng trong cuộc đời hoạt động của nó là vào ngày 5 tháng 8 khi chiếc tàu sân bay phục vụ như là tàu thu hồi chính cho chuyến bay vũ trụ gemini 5 không lâu sau khi hoàn tất nhiệm vụ này nó lên
[ "đến", "quonset", "point", "vào", "ngày", "4", "tháng", "12", "trong", "vài", "tháng", "tiếp", "theo", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "có", "mặt", "tại", "vùng", "biển", "new", "england", "để", "hoạt", "động", "huấn", "luyện", "và", "đại", "tu", "vào", "tháng", "9", "năm", "1963", "đang", "khi", "thực", "hiện", "một", "chuyến", "đi", "đến", "vịnh", "guantánamo", "nó", "được", "lệnh", "hủy", "bỏ", "chương", "trình", "huấn", "luyện", "và", "đi", "đến", "haiti", "để", "cứu", "giúp", "thảm", "họa", "gây", "ra", "bởi", "cơn", "bão", "flora", "máy", "bay", "trực", "thăng", "của", "nó", "đã", "cứu", "những", "người", "bị", "mất", "nhà", "cửa", "tiếp", "tế", "thực", "phẩm", "và", "thuốc", "men", "===", "bắc", "đại", "tây", "dương", "và", "chương", "trình", "gemini", "===", "lake", "champlain", "quay", "trở", "về", "quonset", "point", "vào", "ngày", "9", "tháng", "11", "năm", "1963", "để", "hoạt", "động", "tại", "vùng", "biển", "ngoài", "khơi", "new", "england", "nó", "viếng", "thăm", "bermuda", "một", "thời", "gian", "ngắn", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "1964", "và", "lên", "đường", "đi", "tây", "ban", "nha", "vào", "mùa", "thu", "để", "thực", "hành", "đổ", "bộ", "gần", "huelva", "nó", "khởi", "hành", "ngày", "6", "tháng", "11", "từ", "barcelona", "quay", "trở", "về", "hoa", "kỳ", "ghé", "qua", "gibraltar", "và", "về", "đến", "quonset", "point", "ngày", "25", "tháng", "11", "trong", "nữa", "đầu", "năm", "1965", "lake", "champlain", "thực", "hiện", "các", "nhiệm", "vụ", "huấn", "luyện", "và", "tiến", "hành", "các", "cuộc", "thực", "tập", "dọc", "theo", "bờ", "đông", "hoa", "kỳ", "nhiệm", "vụ", "lớn", "sau", "cùng", "trong", "cuộc", "đời", "hoạt", "động", "của", "nó", "là", "vào", "ngày", "5", "tháng", "8", "khi", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "phục", "vụ", "như", "là", "tàu", "thu", "hồi", "chính", "cho", "chuyến", "bay", "vũ", "trụ", "gemini", "5", "không", "lâu", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "nhiệm", "vụ", "này", "nó", "lên" ]
athetis ectomelaena là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "athetis", "ectomelaena", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
quận wood có thể chỉ bullet quận wood wisconsin bullet quận wood tây virginia bullet quận wood ohio bullet quận wood texas
[ "quận", "wood", "có", "thể", "chỉ", "bullet", "quận", "wood", "wisconsin", "bullet", "quận", "wood", "tây", "virginia", "bullet", "quận", "wood", "ohio", "bullet", "quận", "wood", "texas" ]
scutellaria yezoensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được kudô miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "scutellaria", "yezoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "kudô", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
hypsicera nelsonensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hypsicera", "nelsonensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
synedoida là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "synedoida", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
deelemania gabonensis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi deelemania deelemania gabonensis được rudy jocqué miêu tả năm 1983
[ "deelemania", "gabonensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "deelemania", "deelemania", "gabonensis", "được", "rudy", "jocqué", "miêu", "tả", "năm", "1983" ]
melanoxanthus yushiroi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được w suzuki miêu tả khoa học năm 1999
[ "melanoxanthus", "yushiroi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "w", "suzuki", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
hieracium acelidodes là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được omang mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "hieracium", "acelidodes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "omang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
andrena beijingensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được xu mô tả khoa học năm 1994
[ "andrena", "beijingensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "xu", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1994" ]
rachiopogon grantii là một loài ruồi trong họ asilidae rachiopogon grantii được newman miêu tả năm 1857 loài này phân bố ở miền australasia
[ "rachiopogon", "grantii", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "rachiopogon", "grantii", "được", "newman", "miêu", "tả", "năm", "1857", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
xestia friederikae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "xestia", "friederikae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bạc ngàn tỉ xuyên việt nam trên mạng internet sau 13 ngày xét xử sơ thẩm công khai và 5 ngày nghị án == bày tỏ == ngày 23 11 2018 khai trước tòa trong vụ án đường dây đánh bạc nghìn tỷ ông hóa bày tỏ tạo hóa cho tôi bộ não quá bé nhưng lại cho ước mơ quá lớn trên nền nhận thức bé nhỏ để rồi vi phạm pháp luật gây ảnh hưởng liên lụy tới nhiều người == gia đình == ông đã lập gia đình vợ ông là bà nguyễn bích hồng
[ "bạc", "ngàn", "tỉ", "xuyên", "việt", "nam", "trên", "mạng", "internet", "sau", "13", "ngày", "xét", "xử", "sơ", "thẩm", "công", "khai", "và", "5", "ngày", "nghị", "án", "==", "bày", "tỏ", "==", "ngày", "23", "11", "2018", "khai", "trước", "tòa", "trong", "vụ", "án", "đường", "dây", "đánh", "bạc", "nghìn", "tỷ", "ông", "hóa", "bày", "tỏ", "tạo", "hóa", "cho", "tôi", "bộ", "não", "quá", "bé", "nhưng", "lại", "cho", "ước", "mơ", "quá", "lớn", "trên", "nền", "nhận", "thức", "bé", "nhỏ", "để", "rồi", "vi", "phạm", "pháp", "luật", "gây", "ảnh", "hưởng", "liên", "lụy", "tới", "nhiều", "người", "==", "gia", "đình", "==", "ông", "đã", "lập", "gia", "đình", "vợ", "ông", "là", "bà", "nguyễn", "bích", "hồng" ]
bang the entire tri-state area bằng những sáng chế của ông ý nghĩ chiếm cả vùng ba bang này là do trước đó linda mẹ của phineas và ferb đã vô tình nhắc tới ước mơ sau này của doofenshmirtz nên từ đó phát sinh ra các vấn đề kẻ thù của ông là thú mỏ vịt perry perry luôn ngăn chặn thành công các kế hoạch của ông tuy ông luôn coi perry là một rắc rối cho nhũng phát minh nhưng trong thâm tâm ông luôn coi perry là một người bạn nếu một ngày mà không có perry đến và ngăn chặn những hành động của ông thì ông rất buồn những lúc như thế ông thường tạo ra một cái gì đó rất ngớ ngẩn hết sức trong một tập phim tiến sĩ đã có một kẻ thù mới là gấu trúc peter và điều đó làm tổn thương perry nhưng cuối cùng ông và perry lại trở thành kẻ thù của nhau câu thường nói của ông là curse you perry the platypus ta nguyền rủa thú mỏ vịt perry sau đó i know what s going to happen có nghĩa là explodes- phát nổ tên của những phát minh những cỗ máy của ông thường có hậu tố -inator ở phía sau ngoại trừ trong tập rollercoaster mom s birthday phineas birthday clip-o-rama và flop starz == dự án khác == === phim điện ảnh === ngày 3 tháng 3 năm 2010 disney thông báo ra mắt bộ phim chiếu trên truyền hình
[ "bang", "the", "entire", "tri-state", "area", "bằng", "những", "sáng", "chế", "của", "ông", "ý", "nghĩ", "chiếm", "cả", "vùng", "ba", "bang", "này", "là", "do", "trước", "đó", "linda", "mẹ", "của", "phineas", "và", "ferb", "đã", "vô", "tình", "nhắc", "tới", "ước", "mơ", "sau", "này", "của", "doofenshmirtz", "nên", "từ", "đó", "phát", "sinh", "ra", "các", "vấn", "đề", "kẻ", "thù", "của", "ông", "là", "thú", "mỏ", "vịt", "perry", "perry", "luôn", "ngăn", "chặn", "thành", "công", "các", "kế", "hoạch", "của", "ông", "tuy", "ông", "luôn", "coi", "perry", "là", "một", "rắc", "rối", "cho", "nhũng", "phát", "minh", "nhưng", "trong", "thâm", "tâm", "ông", "luôn", "coi", "perry", "là", "một", "người", "bạn", "nếu", "một", "ngày", "mà", "không", "có", "perry", "đến", "và", "ngăn", "chặn", "những", "hành", "động", "của", "ông", "thì", "ông", "rất", "buồn", "những", "lúc", "như", "thế", "ông", "thường", "tạo", "ra", "một", "cái", "gì", "đó", "rất", "ngớ", "ngẩn", "hết", "sức", "trong", "một", "tập", "phim", "tiến", "sĩ", "đã", "có", "một", "kẻ", "thù", "mới", "là", "gấu", "trúc", "peter", "và", "điều", "đó", "làm", "tổn", "thương", "perry", "nhưng", "cuối", "cùng", "ông", "và", "perry", "lại", "trở", "thành", "kẻ", "thù", "của", "nhau", "câu", "thường", "nói", "của", "ông", "là", "curse", "you", "perry", "the", "platypus", "ta", "nguyền", "rủa", "thú", "mỏ", "vịt", "perry", "sau", "đó", "i", "know", "what", "s", "going", "to", "happen", "có", "nghĩa", "là", "explodes-", "phát", "nổ", "tên", "của", "những", "phát", "minh", "những", "cỗ", "máy", "của", "ông", "thường", "có", "hậu", "tố", "-inator", "ở", "phía", "sau", "ngoại", "trừ", "trong", "tập", "rollercoaster", "mom", "s", "birthday", "phineas", "birthday", "clip-o-rama", "và", "flop", "starz", "==", "dự", "án", "khác", "==", "===", "phim", "điện", "ảnh", "===", "ngày", "3", "tháng", "3", "năm", "2010", "disney", "thông", "báo", "ra", "mắt", "bộ", "phim", "chiếu", "trên", "truyền", "hình" ]
đồi núi khác dựng lên đã tồn tại trong vùng ranh giới này trong vòng khoảng 300 năm nữa và trong một khoảng thời gian ngắn thậm chí còn mở rộng thêm được về phía tây bắc các hậu duệ của fā ngum còn tại vị trên ngai vàng tại muang sua đổi tên nó thành luang phrabang trong gần 600 năm sau khi ông chết duy trì sự độc lập của vạn tượng cho tới cuối thế kỷ 17 thông qua một mạng lưới phức tạp các mối quan hệ chư hầu với các công quốc nhỏ hơn những người kế tục fā ngum đặc biệt là vua photisarath ở thế kỷ 16 đã giúp đưa phật giáo tiểu thừa trở thành tôn giáo chính trong nước vào cùng khoảng thời gian này các vị vua của vạn tượng cũng phải chiến đấu để đẩy lui các cuộc xâm lấn từ phía đại việt 1478-1479 xiêm la 1536 và myanma 1571-1621 == thời kỳ chia cắt và bị phụ thuộc == năm 1694 vạn tượng rơi vào cảnh tranh giành ngai vàng và kết quả là nó đã rơi vào giai đoạn suy tàn lãnh thổ lan xang bị chia thành ba quốc gia phụ thuộc lẫn nhau với quốc gia lớn nhất luang prabang ở phía bắc vientiane ở trung tâm và champasak ở phía nam vào năm 1707 khu vực tỉnh houaphan có địa vị bán độc lập và tự trị do kết quả của cuộc sáp nhập bởi quân đội đại việt cuối thế
[ "đồi", "núi", "khác", "dựng", "lên", "đã", "tồn", "tại", "trong", "vùng", "ranh", "giới", "này", "trong", "vòng", "khoảng", "300", "năm", "nữa", "và", "trong", "một", "khoảng", "thời", "gian", "ngắn", "thậm", "chí", "còn", "mở", "rộng", "thêm", "được", "về", "phía", "tây", "bắc", "các", "hậu", "duệ", "của", "fā", "ngum", "còn", "tại", "vị", "trên", "ngai", "vàng", "tại", "muang", "sua", "đổi", "tên", "nó", "thành", "luang", "phrabang", "trong", "gần", "600", "năm", "sau", "khi", "ông", "chết", "duy", "trì", "sự", "độc", "lập", "của", "vạn", "tượng", "cho", "tới", "cuối", "thế", "kỷ", "17", "thông", "qua", "một", "mạng", "lưới", "phức", "tạp", "các", "mối", "quan", "hệ", "chư", "hầu", "với", "các", "công", "quốc", "nhỏ", "hơn", "những", "người", "kế", "tục", "fā", "ngum", "đặc", "biệt", "là", "vua", "photisarath", "ở", "thế", "kỷ", "16", "đã", "giúp", "đưa", "phật", "giáo", "tiểu", "thừa", "trở", "thành", "tôn", "giáo", "chính", "trong", "nước", "vào", "cùng", "khoảng", "thời", "gian", "này", "các", "vị", "vua", "của", "vạn", "tượng", "cũng", "phải", "chiến", "đấu", "để", "đẩy", "lui", "các", "cuộc", "xâm", "lấn", "từ", "phía", "đại", "việt", "1478-1479", "xiêm", "la", "1536", "và", "myanma", "1571-1621", "==", "thời", "kỳ", "chia", "cắt", "và", "bị", "phụ", "thuộc", "==", "năm", "1694", "vạn", "tượng", "rơi", "vào", "cảnh", "tranh", "giành", "ngai", "vàng", "và", "kết", "quả", "là", "nó", "đã", "rơi", "vào", "giai", "đoạn", "suy", "tàn", "lãnh", "thổ", "lan", "xang", "bị", "chia", "thành", "ba", "quốc", "gia", "phụ", "thuộc", "lẫn", "nhau", "với", "quốc", "gia", "lớn", "nhất", "luang", "prabang", "ở", "phía", "bắc", "vientiane", "ở", "trung", "tâm", "và", "champasak", "ở", "phía", "nam", "vào", "năm", "1707", "khu", "vực", "tỉnh", "houaphan", "có", "địa", "vị", "bán", "độc", "lập", "và", "tự", "trị", "do", "kết", "quả", "của", "cuộc", "sáp", "nhập", "bởi", "quân", "đội", "đại", "việt", "cuối", "thế" ]
lepidozia caespitosa là một loài rêu trong họ lepidoziaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "lepidozia", "caespitosa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lepidoziaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
asao-ku kawasaki
[ "asao-ku", "kawasaki" ]
hohenlohekreis là một huyện landkreis về phía bắc of baden-württemberg đức các huyện giáp ranh là từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ neckar-odenwald main-tauber schwäbisch hall và heilbronn huyện lỵ là künzelsau == lịch sử == huyện được lập năm 1973 thông qua việc hợp nhất các huyện cũ öhringen và künzelsau huyện đã được đổi tên theo dòng họ hohenlohe dòng họ từng cai trị phần lớn khu vực này cho đến năm 1806 khi họ mất quyền độc lập và thuộc vương quốc württemberg == địa lý == hai sông chính chảy qua huyện là kocher và jagst cả hai đều là phụ lưu của sông neckar đỉnh cao nhất của huyện với độ cao 523 m là mühlberg gần waldenburg == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng đức
[ "hohenlohekreis", "là", "một", "huyện", "landkreis", "về", "phía", "bắc", "of", "baden-württemberg", "đức", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "là", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "neckar-odenwald", "main-tauber", "schwäbisch", "hall", "và", "heilbronn", "huyện", "lỵ", "là", "künzelsau", "==", "lịch", "sử", "==", "huyện", "được", "lập", "năm", "1973", "thông", "qua", "việc", "hợp", "nhất", "các", "huyện", "cũ", "öhringen", "và", "künzelsau", "huyện", "đã", "được", "đổi", "tên", "theo", "dòng", "họ", "hohenlohe", "dòng", "họ", "từng", "cai", "trị", "phần", "lớn", "khu", "vực", "này", "cho", "đến", "năm", "1806", "khi", "họ", "mất", "quyền", "độc", "lập", "và", "thuộc", "vương", "quốc", "württemberg", "==", "địa", "lý", "==", "hai", "sông", "chính", "chảy", "qua", "huyện", "là", "kocher", "và", "jagst", "cả", "hai", "đều", "là", "phụ", "lưu", "của", "sông", "neckar", "đỉnh", "cao", "nhất", "của", "huyện", "với", "độ", "cao", "523", "m", "là", "mühlberg", "gần", "waldenburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "tiếng", "đức" ]
phylloscopus olivaceus là một loài chim trong họ phylloscopidae
[ "phylloscopus", "olivaceus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "phylloscopidae" ]
reedville oregon reedville là một cộng đồng chưa hợp nhất trong quận washington tiểu bang oregon của hoa kỳ nó nằm giữa hillsboro và aloha xa lộ oregon 8 còn được biết tên là xa lộ thung lũng tualatin chạy qua khu vực đường cornelius pass là một mạch đường chính khác cộng đồng này được học khu hillsboro phục vụ một vài phần của khu vực này nằm trong địa giới của thành phố hillsboro == lịch sử == reedville được đặt tên của simeon gannett reed ông là một thành viên của công ty giao thông tàu thủy oregon và là một khuôn mặt nổi bật trong ngành giao thông trên sông columbia từ năm 1859-1879 reed và người làm ăn chung là william s ladd đã điều hành một nông trại rộng hơn 8 000 mẫu anh nơi họ chăn nuôi gia súc và tổ chức đua xe ngựa harness race tài sản của ông được quyên tặng để trở thành cao đẳng reed sau khi vợ của ông là amanda reed qua đời bưu điện reedville được thiết lập năm 1877 và hoạt động cho đến năm 1954 năm 2003 hillsboro mở công viên reedville creek bao gồm công viên trượt ván đầu tiên của thành phố vào năm 2004 nhiều phần của cộng đồng này đã được sáp nhập vào thành phố hillsboro == địa điểm hấp dẫn == bullet chú thỏ harvey harvey the rabbit trên xa lộ thung lũng tualatin hình tượng hấp dẫn này nằm bên đường được đặt tên như vậy theo tên chú
[ "reedville", "oregon", "reedville", "là", "một", "cộng", "đồng", "chưa", "hợp", "nhất", "trong", "quận", "washington", "tiểu", "bang", "oregon", "của", "hoa", "kỳ", "nó", "nằm", "giữa", "hillsboro", "và", "aloha", "xa", "lộ", "oregon", "8", "còn", "được", "biết", "tên", "là", "xa", "lộ", "thung", "lũng", "tualatin", "chạy", "qua", "khu", "vực", "đường", "cornelius", "pass", "là", "một", "mạch", "đường", "chính", "khác", "cộng", "đồng", "này", "được", "học", "khu", "hillsboro", "phục", "vụ", "một", "vài", "phần", "của", "khu", "vực", "này", "nằm", "trong", "địa", "giới", "của", "thành", "phố", "hillsboro", "==", "lịch", "sử", "==", "reedville", "được", "đặt", "tên", "của", "simeon", "gannett", "reed", "ông", "là", "một", "thành", "viên", "của", "công", "ty", "giao", "thông", "tàu", "thủy", "oregon", "và", "là", "một", "khuôn", "mặt", "nổi", "bật", "trong", "ngành", "giao", "thông", "trên", "sông", "columbia", "từ", "năm", "1859-1879", "reed", "và", "người", "làm", "ăn", "chung", "là", "william", "s", "ladd", "đã", "điều", "hành", "một", "nông", "trại", "rộng", "hơn", "8", "000", "mẫu", "anh", "nơi", "họ", "chăn", "nuôi", "gia", "súc", "và", "tổ", "chức", "đua", "xe", "ngựa", "harness", "race", "tài", "sản", "của", "ông", "được", "quyên", "tặng", "để", "trở", "thành", "cao", "đẳng", "reed", "sau", "khi", "vợ", "của", "ông", "là", "amanda", "reed", "qua", "đời", "bưu", "điện", "reedville", "được", "thiết", "lập", "năm", "1877", "và", "hoạt", "động", "cho", "đến", "năm", "1954", "năm", "2003", "hillsboro", "mở", "công", "viên", "reedville", "creek", "bao", "gồm", "công", "viên", "trượt", "ván", "đầu", "tiên", "của", "thành", "phố", "vào", "năm", "2004", "nhiều", "phần", "của", "cộng", "đồng", "này", "đã", "được", "sáp", "nhập", "vào", "thành", "phố", "hillsboro", "==", "địa", "điểm", "hấp", "dẫn", "==", "bullet", "chú", "thỏ", "harvey", "harvey", "the", "rabbit", "trên", "xa", "lộ", "thung", "lũng", "tualatin", "hình", "tượng", "hấp", "dẫn", "này", "nằm", "bên", "đường", "được", "đặt", "tên", "như", "vậy", "theo", "tên", "chú" ]
dữ dội cấp bão hồng kông 110 km h bão nhiệt đới dữ dội cấp bão bắc kinh 30 m s 975 hpa bão nhiệt đới dữ dội cấp bão hàn quốc 30 m s bão nhiệt đới dữ dội === bão kujira === cấp bão nhật bản 60 kt 980 hpa- bão nhiệt đới cấp bão hoa kỳ 65 kt bão cấp 1 cấp bão đài loan 28 m s bão nhiệt đới dữ dội cấp bão bắc kinh 30 m s 980 hpa bão nhiệt đới cấp bão hàn quốc 29 m s bão nhiệt đới trung bình === bão chan-hom === cấp bão nhật bản 70 kt 965 hpa bão cuồng phong cấp bão hoa kỳ 80 kt bão cuồng phong cấp 1 cấp bão hồng kông 130 km h bão cuồng phong cấp bão đài loan 35 m s bão cuồng phong cấp bão bắc kinh 40 m s 960 hpa bão cuồng phong cấp bão hàn quốc 35 m s bão nhiệt đới mạnh === bão linfa bão số 6 === cấp bão nhật bản 45 kt 994 hpa bão nhiệt đới cấp bão hoa kỳ 40 kt bão nhiệt đới cấp bão hồng kông 65 km h bão nhiệt đới cấp bão đài loan 18 m s bão nhiệt đới cấp bão bắc kinh 20 m s 995 hpa bão nhiệt đới cấp bão hàn quốc 19 m s bão nhiệt đới yếu cấp bão việt nam 65 km h cấp 8 bão nhiệt đới bullet lúc 10 giờ ngày 11 10 bão số 6 đã đi vào đất liền tỉnh quảng ngãi tâm bão đi qua tp quảng ngãi và suy yếu thành áp thấp nhiệt
[ "dữ", "dội", "cấp", "bão", "hồng", "kông", "110", "km", "h", "bão", "nhiệt", "đới", "dữ", "dội", "cấp", "bão", "bắc", "kinh", "30", "m", "s", "975", "hpa", "bão", "nhiệt", "đới", "dữ", "dội", "cấp", "bão", "hàn", "quốc", "30", "m", "s", "bão", "nhiệt", "đới", "dữ", "dội", "===", "bão", "kujira", "===", "cấp", "bão", "nhật", "bản", "60", "kt", "980", "hpa-", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "hoa", "kỳ", "65", "kt", "bão", "cấp", "1", "cấp", "bão", "đài", "loan", "28", "m", "s", "bão", "nhiệt", "đới", "dữ", "dội", "cấp", "bão", "bắc", "kinh", "30", "m", "s", "980", "hpa", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "hàn", "quốc", "29", "m", "s", "bão", "nhiệt", "đới", "trung", "bình", "===", "bão", "chan-hom", "===", "cấp", "bão", "nhật", "bản", "70", "kt", "965", "hpa", "bão", "cuồng", "phong", "cấp", "bão", "hoa", "kỳ", "80", "kt", "bão", "cuồng", "phong", "cấp", "1", "cấp", "bão", "hồng", "kông", "130", "km", "h", "bão", "cuồng", "phong", "cấp", "bão", "đài", "loan", "35", "m", "s", "bão", "cuồng", "phong", "cấp", "bão", "bắc", "kinh", "40", "m", "s", "960", "hpa", "bão", "cuồng", "phong", "cấp", "bão", "hàn", "quốc", "35", "m", "s", "bão", "nhiệt", "đới", "mạnh", "===", "bão", "linfa", "bão", "số", "6", "===", "cấp", "bão", "nhật", "bản", "45", "kt", "994", "hpa", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "hoa", "kỳ", "40", "kt", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "hồng", "kông", "65", "km", "h", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "đài", "loan", "18", "m", "s", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "bắc", "kinh", "20", "m", "s", "995", "hpa", "bão", "nhiệt", "đới", "cấp", "bão", "hàn", "quốc", "19", "m", "s", "bão", "nhiệt", "đới", "yếu", "cấp", "bão", "việt", "nam", "65", "km", "h", "cấp", "8", "bão", "nhiệt", "đới", "bullet", "lúc", "10", "giờ", "ngày", "11", "10", "bão", "số", "6", "đã", "đi", "vào", "đất", "liền", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "tâm", "bão", "đi", "qua", "tp", "quảng", "ngãi", "và", "suy", "yếu", "thành", "áp", "thấp", "nhiệt" ]
dimorphanthera viridiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được p f stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "dimorphanthera", "viridiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "p", "f", "stevens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
dehaasia suborbicularis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được lecomte kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "dehaasia", "suborbicularis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "lecomte", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
bathyanthias cubensis là một loài cá biển thuộc chi bathyanthias trong họ cá mú loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1958 == phân bố và môi trường sống == b cubensis có phạm vi phân bố ở tây đại tây dương loài cá này được tìm thấy ở ngoài khơi bang georgia hoa kỳ dọc theo bờ đông bang florida trải rộng xuống khắp đại antilles và bahamas trong vịnh mexico dọc theo bờ biển bang louisiana và texas hoa kỳ đến bang tamaulipas mexico từ belize dọc theo bờ biển trung mỹ đến french guiana b cubensis sống ở độ sâu khoảng từ 28 đến 411 m == mô tả == chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận ở b cubensis là 15 cm đầu và thân màu đỏ nhạt vùng lưng sẫm màu hơn vùng bụng với nhiều chấm vàng dải hẹp màu vàng từ đỉnh môi trên băng qua má và một dải tương tự ở sau mắt cùng kéo dài đến nắp mang vây lưng và đuôi có màu vàng rìa trên và dưới của đuôi có các tia màu đen vây hậu môn màu vàng nhạt hoặc hơi đỏ số gai ở vây lưng 8 số tia vây mềm ở vây lưng 14 15 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 8 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 14 15
[ "bathyanthias", "cubensis", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "bathyanthias", "trong", "họ", "cá", "mú", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1958", "==", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "b", "cubensis", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "ở", "tây", "đại", "tây", "dương", "loài", "cá", "này", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ngoài", "khơi", "bang", "georgia", "hoa", "kỳ", "dọc", "theo", "bờ", "đông", "bang", "florida", "trải", "rộng", "xuống", "khắp", "đại", "antilles", "và", "bahamas", "trong", "vịnh", "mexico", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "bang", "louisiana", "và", "texas", "hoa", "kỳ", "đến", "bang", "tamaulipas", "mexico", "từ", "belize", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "trung", "mỹ", "đến", "french", "guiana", "b", "cubensis", "sống", "ở", "độ", "sâu", "khoảng", "từ", "28", "đến", "411", "m", "==", "mô", "tả", "==", "chiều", "dài", "cơ", "thể", "tối", "đa", "được", "ghi", "nhận", "ở", "b", "cubensis", "là", "15", "cm", "đầu", "và", "thân", "màu", "đỏ", "nhạt", "vùng", "lưng", "sẫm", "màu", "hơn", "vùng", "bụng", "với", "nhiều", "chấm", "vàng", "dải", "hẹp", "màu", "vàng", "từ", "đỉnh", "môi", "trên", "băng", "qua", "má", "và", "một", "dải", "tương", "tự", "ở", "sau", "mắt", "cùng", "kéo", "dài", "đến", "nắp", "mang", "vây", "lưng", "và", "đuôi", "có", "màu", "vàng", "rìa", "trên", "và", "dưới", "của", "đuôi", "có", "các", "tia", "màu", "đen", "vây", "hậu", "môn", "màu", "vàng", "nhạt", "hoặc", "hơi", "đỏ", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "8", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "lưng", "14", "15", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "hậu", "môn", "8", "số", "gai", "ở", "vây", "bụng", "1", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "bụng", "5", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "ngực", "14", "15" ]
austrolejeunea fragilis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được r m schust r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "austrolejeunea", "fragilis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "r", "m", "schust", "r", "m", "schust", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
ptinus abyssinicus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1914
[ "ptinus", "abyssinicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
giết chết trần tiên kì giết vợ con anh em của ông tổng cộng 16 người kể cả ông là 17 gửi đầu của họ về trường an tướng hoài tây là ngô thiếu thành muốn báo thù cho ông đã nổi dậy giết trần tiên kì và dữu thị tự xưng là tiết độ sứ ở hoài tây triều đình nhà đường công nhận ngô thiếu thành là tiết độ sứ == tham khảo == bullet cựu đường thư bullet tân đường thư bullet tư trị thông giám
[ "giết", "chết", "trần", "tiên", "kì", "giết", "vợ", "con", "anh", "em", "của", "ông", "tổng", "cộng", "16", "người", "kể", "cả", "ông", "là", "17", "gửi", "đầu", "của", "họ", "về", "trường", "an", "tướng", "hoài", "tây", "là", "ngô", "thiếu", "thành", "muốn", "báo", "thù", "cho", "ông", "đã", "nổi", "dậy", "giết", "trần", "tiên", "kì", "và", "dữu", "thị", "tự", "xưng", "là", "tiết", "độ", "sứ", "ở", "hoài", "tây", "triều", "đình", "nhà", "đường", "công", "nhận", "ngô", "thiếu", "thành", "là", "tiết", "độ", "sứ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cựu", "đường", "thư", "bullet", "tân", "đường", "thư", "bullet", "tư", "trị", "thông", "giám" ]
madhuca longifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được j könig ex l j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918
[ "madhuca", "longifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "j", "könig", "ex", "l", "j", "f", "macbr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1918" ]
amago khi kế sách đến độ chín mùi thì amago yoshihisa mắc bẫy trở nên đa nghi và tự tay giết chết trọng thần uyama kanehisa lúc này nội bộ amago đã bị chia rẽ motonari lại cho thổi cơm chiêu dụ binh sĩ trong thành ra hàng vì vậy lính tráng họ amago đầu hàng không ngớt đến tháng 11 năm vĩnh lộc thứ 9 1566 thì yoshihisa buộc phải mở cửa thành đầu hàng như vậy là mōri motonari chỉ trong một đời đã chiếm lãnh được 8 xứ trong vùng chūgoku trở thành một đại daimyō dadaimyō vùng này sau khi bị mōri motonari tiêu diệt họ amago ở izumo được oda nobunaga chi viện bộ tướng yamanaka yukimori đưa amago katsuhisa lên làm thủ lĩnh lãnh đạo dư đảng của họ này bắt đầu chống lại mōri ở vùng san’in trước đó trong trận chiến xoay quanh quyền kiểm soát kita kyūshū motonari đã dùng kế dụ địch tiêu diệt họ ōuchi năm vĩnh lộc thứ 11 1568 ở xứ bungo còn có ōtomo yoshishige người đang ôm mộng chiếm lãnh vùng bungo đã cấp binh cho ōuchi teruhiru xúi giục tấn công vào yamaguchi đây là thời kỳ nguy khốn của họ mōri khi đối phó với các thế lực thù địch và dư đảng của họ amago nhưng nhờ hai người con ưu tú là motoharu và takakage mà motonari đã giảng hòa được với họ ōtomo quét sạch dư đảng quân amago ra khỏi hai xứ izumo và hōki tuy
[ "amago", "khi", "kế", "sách", "đến", "độ", "chín", "mùi", "thì", "amago", "yoshihisa", "mắc", "bẫy", "trở", "nên", "đa", "nghi", "và", "tự", "tay", "giết", "chết", "trọng", "thần", "uyama", "kanehisa", "lúc", "này", "nội", "bộ", "amago", "đã", "bị", "chia", "rẽ", "motonari", "lại", "cho", "thổi", "cơm", "chiêu", "dụ", "binh", "sĩ", "trong", "thành", "ra", "hàng", "vì", "vậy", "lính", "tráng", "họ", "amago", "đầu", "hàng", "không", "ngớt", "đến", "tháng", "11", "năm", "vĩnh", "lộc", "thứ", "9", "1566", "thì", "yoshihisa", "buộc", "phải", "mở", "cửa", "thành", "đầu", "hàng", "như", "vậy", "là", "mōri", "motonari", "chỉ", "trong", "một", "đời", "đã", "chiếm", "lãnh", "được", "8", "xứ", "trong", "vùng", "chūgoku", "trở", "thành", "một", "đại", "daimyō", "dadaimyō", "vùng", "này", "sau", "khi", "bị", "mōri", "motonari", "tiêu", "diệt", "họ", "amago", "ở", "izumo", "được", "oda", "nobunaga", "chi", "viện", "bộ", "tướng", "yamanaka", "yukimori", "đưa", "amago", "katsuhisa", "lên", "làm", "thủ", "lĩnh", "lãnh", "đạo", "dư", "đảng", "của", "họ", "này", "bắt", "đầu", "chống", "lại", "mōri", "ở", "vùng", "san’in", "trước", "đó", "trong", "trận", "chiến", "xoay", "quanh", "quyền", "kiểm", "soát", "kita", "kyūshū", "motonari", "đã", "dùng", "kế", "dụ", "địch", "tiêu", "diệt", "họ", "ōuchi", "năm", "vĩnh", "lộc", "thứ", "11", "1568", "ở", "xứ", "bungo", "còn", "có", "ōtomo", "yoshishige", "người", "đang", "ôm", "mộng", "chiếm", "lãnh", "vùng", "bungo", "đã", "cấp", "binh", "cho", "ōuchi", "teruhiru", "xúi", "giục", "tấn", "công", "vào", "yamaguchi", "đây", "là", "thời", "kỳ", "nguy", "khốn", "của", "họ", "mōri", "khi", "đối", "phó", "với", "các", "thế", "lực", "thù", "địch", "và", "dư", "đảng", "của", "họ", "amago", "nhưng", "nhờ", "hai", "người", "con", "ưu", "tú", "là", "motoharu", "và", "takakage", "mà", "motonari", "đã", "giảng", "hòa", "được", "với", "họ", "ōtomo", "quét", "sạch", "dư", "đảng", "quân", "amago", "ra", "khỏi", "hai", "xứ", "izumo", "và", "hōki", "tuy" ]
sát formula_25 bullet formula_26 là vận tốc tương đối tại hệ quán tính đang chuyển động formula_27 đối với hệ quán tính formula_25 bullet formula_29 là vận tốc của hệ quán tính formula_27 so với hệ quán tính formula_25 bullet formula_32 là vận tốc ánh sáng trong chân không thường lấy formula_33 công thức này còn thể hiện tính bất biến của vận tốc ánh sáng trong chân không đối với các hệ quán tính khác nhau thật vậy với formula_34 thì formula_35 khi formula_36 thì ta lại được công thức cộng vận tốc trong cơ học cổ điển chứng minh cộng thức cộng vận tốc trong chuyển động tương đối tính bullet ta có formula_37 formula_38 bullet với formula_39 và formula_40 thay vào formula_38 và biến đổi ta được formula_42 bullet chia cả hai vế cho formula_43 formula_44 == thuyết tương đối hẹp == trong thuyết tương đối hẹp vận tốc được mở rộng ra thành vận tốc-4 trong không-thời gian nó là đạo hàm theo thời gian của véctơ vị trí-4 với u là véctơ vận tốc trong không gian ba chiều thông thường và i 1 2 3 chú ý rằng == xem thêm == bullet tốc độ bullet gia tốc bullet tốc độ phản ứng hóa học bullet vận tốc góc bullet vận tốc-4 == tham khảo == bullet sách giáo khoa toán 5 chương iv nhà xuất bản giáo dục việt nam bullet sách giáo khoa vật lý 8 chương i cơ học bài 2 vận tốc nhà xuất bản giáo dục việt nam bullet sách giáo khoa vật lý 10 và sách giáo khoa vật lý 10 nâng cao nhà xuất bản giáo dục việt nam bullet
[ "sát", "formula_25", "bullet", "formula_26", "là", "vận", "tốc", "tương", "đối", "tại", "hệ", "quán", "tính", "đang", "chuyển", "động", "formula_27", "đối", "với", "hệ", "quán", "tính", "formula_25", "bullet", "formula_29", "là", "vận", "tốc", "của", "hệ", "quán", "tính", "formula_27", "so", "với", "hệ", "quán", "tính", "formula_25", "bullet", "formula_32", "là", "vận", "tốc", "ánh", "sáng", "trong", "chân", "không", "thường", "lấy", "formula_33", "công", "thức", "này", "còn", "thể", "hiện", "tính", "bất", "biến", "của", "vận", "tốc", "ánh", "sáng", "trong", "chân", "không", "đối", "với", "các", "hệ", "quán", "tính", "khác", "nhau", "thật", "vậy", "với", "formula_34", "thì", "formula_35", "khi", "formula_36", "thì", "ta", "lại", "được", "công", "thức", "cộng", "vận", "tốc", "trong", "cơ", "học", "cổ", "điển", "chứng", "minh", "cộng", "thức", "cộng", "vận", "tốc", "trong", "chuyển", "động", "tương", "đối", "tính", "bullet", "ta", "có", "formula_37", "formula_38", "bullet", "với", "formula_39", "và", "formula_40", "thay", "vào", "formula_38", "và", "biến", "đổi", "ta", "được", "formula_42", "bullet", "chia", "cả", "hai", "vế", "cho", "formula_43", "formula_44", "==", "thuyết", "tương", "đối", "hẹp", "==", "trong", "thuyết", "tương", "đối", "hẹp", "vận", "tốc", "được", "mở", "rộng", "ra", "thành", "vận", "tốc-4", "trong", "không-thời", "gian", "nó", "là", "đạo", "hàm", "theo", "thời", "gian", "của", "véctơ", "vị", "trí-4", "với", "u", "là", "véctơ", "vận", "tốc", "trong", "không", "gian", "ba", "chiều", "thông", "thường", "và", "i", "1", "2", "3", "chú", "ý", "rằng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "tốc", "độ", "bullet", "gia", "tốc", "bullet", "tốc", "độ", "phản", "ứng", "hóa", "học", "bullet", "vận", "tốc", "góc", "bullet", "vận", "tốc-4", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "sách", "giáo", "khoa", "toán", "5", "chương", "iv", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "việt", "nam", "bullet", "sách", "giáo", "khoa", "vật", "lý", "8", "chương", "i", "cơ", "học", "bài", "2", "vận", "tốc", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "việt", "nam", "bullet", "sách", "giáo", "khoa", "vật", "lý", "10", "và", "sách", "giáo", "khoa", "vật", "lý", "10", "nâng", "cao", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "việt", "nam", "bullet" ]
colepia malleola là một loài ruồi trong họ asilidae colepia malleola được walker miêu tả năm 1849
[ "colepia", "malleola", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "colepia", "malleola", "được", "walker", "miêu", "tả", "năm", "1849" ]
Năm 1949, những người phu làm đường phát hiện tại Ndut Liêng Krak, Đăk Lăk, Tây Nguyên một bộ 11 thanh đá xám có dấu hiệu ghè đẽo bởi bàn tay con người, kích thước từ to đến nhỏ trong đó thanh dài nhất 101,7 cm nặng 11,210 kg; thanh ngắn nhất 65,5 cm nặng 5,820 kg. Phát hiện này được báo cho Georges Condominas, một nhà khảo cổ người Pháp làm việc tại Viện Viễn Đông Bác Cổ. Tháng 6 năm 1950 giáo sư Georges Condominas đưa những thanh đá này về Paris và chúng được nghiên cứu bởi giáo sư âm nhạc André Schaeffner. Sau đó, Georges Condominas công bố kết quả nghiên cứu trên tạp chí Âm nhạc học (năm thứ 33 – bộ mới) số 97-98 tháng 7 năm 1951, khẳng định về loại đàn lithophone ở Ndut Liêng Krak, ""nó không giống bất cứ một nhạc cụ bằng đá nào mà khoa học đã biết". Hiện bộ đàn đá này được trưng bày ở Bảo tàng Con người Paris, Pháp.
[ "Năm", "1949,", "những", "người", "phu", "làm", "đường", "phát", "hiện", "tại", "Ndut", "Liêng", "Krak,", "Đăk", "Lăk,", "Tây", "Nguyên", "một", "bộ", "11", "thanh", "đá", "xám", "có", "dấu", "hiệu", "ghè", "đẽo", "bởi", "bàn", "tay", "con", "người,", "kích", "thước", "từ", "to", "đến", "nhỏ", "trong", "đó", "thanh", "dài", "nhất", "101,7", "cm", "nặng", "11,210", "kg;", "thanh", "ngắn", "nhất", "65,5", "cm", "nặng", "5,820", "kg.", "Phát", "hiện", "này", "được", "báo", "cho", "Georges", "Condominas,", "một", "nhà", "khảo", "cổ", "người", "Pháp", "làm", "việc", "tại", "Viện", "Viễn", "Đông", "Bác", "Cổ.", "Tháng", "6", "năm", "1950", "giáo", "sư", "Georges", "Condominas", "đưa", "những", "thanh", "đá", "này", "về", "Paris", "và", "chúng", "được", "nghiên", "cứu", "bởi", "giáo", "sư", "âm", "nhạc", "André", "Schaeffner.", "Sau", "đó,", "Georges", "Condominas", "công", "bố", "kết", "quả", "nghiên", "cứu", "trên", "tạp", "chí", "Âm", "nhạc", "học", "(năm", "thứ", "33", "–", "bộ", "mới)", "số", "97-98", "tháng", "7", "năm", "1951,", "khẳng", "định", "về", "loại", "đàn", "lithophone", "ở", "Ndut", "Liêng", "Krak,", "\"\"nó", "không", "giống", "bất", "cứ", "một", "nhạc", "cụ", "bằng", "đá", "nào", "mà", "khoa", "học", "đã", "biết\".", "Hiện", "bộ", "đàn", "đá", "này", "được", "trưng", "bày", "ở", "Bảo", "tàng", "Con", "người", "Paris,", "Pháp." ]
alang là một thị trấn thống kê census town của quận bhavnagar thuộc bang gujarat ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ alang có dân số 18 464 người phái nam chiếm 82% tổng số dân và phái nữ chiếm 18% alang có tỷ lệ 62% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 67% và tỷ lệ cho phái nữ là 39% tại alang 7% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "alang", "là", "một", "thị", "trấn", "thống", "kê", "census", "town", "của", "quận", "bhavnagar", "thuộc", "bang", "gujarat", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "alang", "có", "dân", "số", "18", "464", "người", "phái", "nam", "chiếm", "82%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "18%", "alang", "có", "tỷ", "lệ", "62%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "67%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "39%", "tại", "alang", "7%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
onthophagus cognatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "cognatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
jászszentandrás là một thị trấn thuộc hạt jász-nagykun-szolnok hungary thị trấn này có diện tích 44 33 km² dân số năm 2010 là 2446 người mật độ 55 người km²
[ "jászszentandrás", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "jász-nagykun-szolnok", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "44", "33", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "2446", "người", "mật", "độ", "55", "người", "km²" ]
giòn thịt gà tiên yên ngọt thơm một cách đặc biệt săn chắc mà vẫn giòn không dai béo mà không ngậy gà tiên yên là giống gà đồi suốt ngày leo dốc tìm sâu nên da vàng thịt thơm nước ngọt gà tiên yên sau khi luộc da vàng ươm như có thoa nghệ và bóng nhẫy như vừa nhúng mỡ da gà tiên yên không chỉ vàng mọng mà còn rất dày có thể ngậy vì chất béo nhưng khi cắn mới thấy giòn và ngọt với đĩa thịt gà luộc da vàng thịt trắng ăn mềm và ngọt thịt thịt thơm mềm và mát === sinh trưởng === gà tiên yên có đặc điểm nuôi con khéo chịu được kham khổ ít dịch bệnh so với các giống gà nhập nội khác như gà tam hoàng gà lương phượng chúng là vật nuôi có sức đề kháng cao và mắn đẻ gà mái đẻ lúc 6 tháng tuổi thường đẻ từ 13-15 trứng lứa 90 100 trứng năm tỷ lệ ấp nở tự nhiên đạt từ 80 90% tuỳ theo mùa gà mái mắn đẻ và sai con một đàn gà con thường lít nhít phải 14-15 con đây là giống gà chịu khó bươi móc kiếm mồi gà nơi đây được nuôi thả tự nhiên chúng tự kiếm ăn cả ngày tối mới về chuồng == bảo tồn == trong thời gian qua gà tiên yên được nuôi giữ quỹ gen và chăn nuôi ở các nông hộ theo phương thức chăn thả tự nhiên nhỏ
[ "giòn", "thịt", "gà", "tiên", "yên", "ngọt", "thơm", "một", "cách", "đặc", "biệt", "săn", "chắc", "mà", "vẫn", "giòn", "không", "dai", "béo", "mà", "không", "ngậy", "gà", "tiên", "yên", "là", "giống", "gà", "đồi", "suốt", "ngày", "leo", "dốc", "tìm", "sâu", "nên", "da", "vàng", "thịt", "thơm", "nước", "ngọt", "gà", "tiên", "yên", "sau", "khi", "luộc", "da", "vàng", "ươm", "như", "có", "thoa", "nghệ", "và", "bóng", "nhẫy", "như", "vừa", "nhúng", "mỡ", "da", "gà", "tiên", "yên", "không", "chỉ", "vàng", "mọng", "mà", "còn", "rất", "dày", "có", "thể", "ngậy", "vì", "chất", "béo", "nhưng", "khi", "cắn", "mới", "thấy", "giòn", "và", "ngọt", "với", "đĩa", "thịt", "gà", "luộc", "da", "vàng", "thịt", "trắng", "ăn", "mềm", "và", "ngọt", "thịt", "thịt", "thơm", "mềm", "và", "mát", "===", "sinh", "trưởng", "===", "gà", "tiên", "yên", "có", "đặc", "điểm", "nuôi", "con", "khéo", "chịu", "được", "kham", "khổ", "ít", "dịch", "bệnh", "so", "với", "các", "giống", "gà", "nhập", "nội", "khác", "như", "gà", "tam", "hoàng", "gà", "lương", "phượng", "chúng", "là", "vật", "nuôi", "có", "sức", "đề", "kháng", "cao", "và", "mắn", "đẻ", "gà", "mái", "đẻ", "lúc", "6", "tháng", "tuổi", "thường", "đẻ", "từ", "13-15", "trứng", "lứa", "90", "100", "trứng", "năm", "tỷ", "lệ", "ấp", "nở", "tự", "nhiên", "đạt", "từ", "80", "90%", "tuỳ", "theo", "mùa", "gà", "mái", "mắn", "đẻ", "và", "sai", "con", "một", "đàn", "gà", "con", "thường", "lít", "nhít", "phải", "14-15", "con", "đây", "là", "giống", "gà", "chịu", "khó", "bươi", "móc", "kiếm", "mồi", "gà", "nơi", "đây", "được", "nuôi", "thả", "tự", "nhiên", "chúng", "tự", "kiếm", "ăn", "cả", "ngày", "tối", "mới", "về", "chuồng", "==", "bảo", "tồn", "==", "trong", "thời", "gian", "qua", "gà", "tiên", "yên", "được", "nuôi", "giữ", "quỹ", "gen", "và", "chăn", "nuôi", "ở", "các", "nông", "hộ", "theo", "phương", "thức", "chăn", "thả", "tự", "nhiên", "nhỏ" ]
temnocerus sibiricus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2006
[ "temnocerus", "sibiricus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
bản nhà nước ông còn là ủy viên thường vụ bí thư đảng đoàn hội kiến trúc sư việt nam tổng biên tập tạp chí kiến trúc và tham gia giảng dạy tại các trường đh kiến trúc đh xây dựng ông cũng đã tham gia chỉ đạo thiết kế nhiều công trình lớn tiêu biểu như quy hoạch khu trung tâm hà nội trụ sở quốc hội và có nhiều công trình nghiên cứu về lý luận kiến trúc như tính dân tộc trong kiến trúc về thiết kế và quản lý đô thị nông thôn ông cũng tham gia giảng dạy tại các trường đại học năm 1984 ông được nhà nước việt nam phong hàm giáo sư là một trong số ít các tác giả đi sâu nghiên cứu về lịch sử kiến trúc việt nam ông đã cho xuất bản nhiều tác phẩm về lý luận kiến trúc việt nam đặc biệt là tác phẩm lịch sử kiến trúc việt nam được giới khoa học xã hội và kiến trúc đánh giá cao là cuốn sách gối đầu giường của sinh viên các trường kiến trúc với tác phẩm này ông đã được nhà nước việt nam trao tặng giải thưởng nhà nước về văn học nghệ thuật ông mất năm 2003 tại hà nội hiện nay tên của ông được đặt cho một tuyến phố ở quận long biên thành phố hà nội nằm trong khu đô thị việt hưng == liên kết ngoài == bullet vĩnh biệt kiến trúc sư ngô huy quỳnh bullet hồi ức người
[ "bản", "nhà", "nước", "ông", "còn", "là", "ủy", "viên", "thường", "vụ", "bí", "thư", "đảng", "đoàn", "hội", "kiến", "trúc", "sư", "việt", "nam", "tổng", "biên", "tập", "tạp", "chí", "kiến", "trúc", "và", "tham", "gia", "giảng", "dạy", "tại", "các", "trường", "đh", "kiến", "trúc", "đh", "xây", "dựng", "ông", "cũng", "đã", "tham", "gia", "chỉ", "đạo", "thiết", "kế", "nhiều", "công", "trình", "lớn", "tiêu", "biểu", "như", "quy", "hoạch", "khu", "trung", "tâm", "hà", "nội", "trụ", "sở", "quốc", "hội", "và", "có", "nhiều", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "về", "lý", "luận", "kiến", "trúc", "như", "tính", "dân", "tộc", "trong", "kiến", "trúc", "về", "thiết", "kế", "và", "quản", "lý", "đô", "thị", "nông", "thôn", "ông", "cũng", "tham", "gia", "giảng", "dạy", "tại", "các", "trường", "đại", "học", "năm", "1984", "ông", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "phong", "hàm", "giáo", "sư", "là", "một", "trong", "số", "ít", "các", "tác", "giả", "đi", "sâu", "nghiên", "cứu", "về", "lịch", "sử", "kiến", "trúc", "việt", "nam", "ông", "đã", "cho", "xuất", "bản", "nhiều", "tác", "phẩm", "về", "lý", "luận", "kiến", "trúc", "việt", "nam", "đặc", "biệt", "là", "tác", "phẩm", "lịch", "sử", "kiến", "trúc", "việt", "nam", "được", "giới", "khoa", "học", "xã", "hội", "và", "kiến", "trúc", "đánh", "giá", "cao", "là", "cuốn", "sách", "gối", "đầu", "giường", "của", "sinh", "viên", "các", "trường", "kiến", "trúc", "với", "tác", "phẩm", "này", "ông", "đã", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "trao", "tặng", "giải", "thưởng", "nhà", "nước", "về", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "ông", "mất", "năm", "2003", "tại", "hà", "nội", "hiện", "nay", "tên", "của", "ông", "được", "đặt", "cho", "một", "tuyến", "phố", "ở", "quận", "long", "biên", "thành", "phố", "hà", "nội", "nằm", "trong", "khu", "đô", "thị", "việt", "hưng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "vĩnh", "biệt", "kiến", "trúc", "sư", "ngô", "huy", "quỳnh", "bullet", "hồi", "ức", "người" ]
laurel batangas laurel là một đô thị cấp bốn ở tỉnh batangas philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 27 604 người trong 5 153 hộ == barangays == laurel về mặt hành chính được chia thành 21 khu phố barangay == liên kết ngoài == 1 mã địa lý chuẩn philipin <br> 2 2000 thông tin điều tra dân số philipin<br> 3 tourists haven 1 <br> 4 touriss haven 2 <br>
[ "laurel", "batangas", "laurel", "là", "một", "đô", "thị", "cấp", "bốn", "ở", "tỉnh", "batangas", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "27", "604", "người", "trong", "5", "153", "hộ", "==", "barangays", "==", "laurel", "về", "mặt", "hành", "chính", "được", "chia", "thành", "21", "khu", "phố", "barangay", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "1", "mã", "địa", "lý", "chuẩn", "philipin", "<br>", "2", "2000", "thông", "tin", "điều", "tra", "dân", "số", "philipin<br>", "3", "tourists", "haven", "1", "<br>", "4", "touriss", "haven", "2", "<br>" ]
protium puncticulatum là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được j f macbr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "protium", "puncticulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "j", "f", "macbr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
được bày bán nhiều trên vỉa hè trước một số cơ quan đơn vị của các đường phố các chợ các bến tàu bến xe trước các cổng trường học bệnh viện… sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của khách hàng bất cứ lúc nào mọi lúc mọi nơi … còn khách hàng thì vẫn ăn uống ngay tại các quán vỉa hè mà không quan tâm hoặc chú ý gì đến vệ sinh và môi trường bị ô nhiễm bụi đường và khói do xe cộ các loại qua lại gây ra thực tế việt nam hiện nay các cửa hàng ăn di động gánh hàng rong xe đẩy… kém vệ sinh vẫn rong ruổi trên khắp các con đường của thành phố tiến sát cổng các trường chợ bệnh viện nguy cơ ngộ độc thực phẩm từ các loại thức ăn đường phố là rất cao theo một điều tra bộ y tế việt nam về thức ăn đường phố tại 11 địa phương thì hầu hết bàn tay của người kinh doanh chế biến thức ăn đường phố đều bị nhiễm vi khuẩn e coli như hà nội là 43 42% sài gòn 67 5% đà nẵng 70 7% các thực phẩm thức ăn cho dù đã được nấu chín nhưng qua kiểm tra vẫn phát ra nhiều vi khuẩn gây bệnh nguy hại tại nam định 100% mẫu các loại giò chả nem chua lòng heo chín có vi khuẩn e coli còn tại thành phố hồ chí minh là 90% bị nhiễm e coli ngoài ra mặt hàng
[ "được", "bày", "bán", "nhiều", "trên", "vỉa", "hè", "trước", "một", "số", "cơ", "quan", "đơn", "vị", "của", "các", "đường", "phố", "các", "chợ", "các", "bến", "tàu", "bến", "xe", "trước", "các", "cổng", "trường", "học", "bệnh", "viện…", "sẵn", "sàng", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "của", "khách", "hàng", "bất", "cứ", "lúc", "nào", "mọi", "lúc", "mọi", "nơi", "…", "còn", "khách", "hàng", "thì", "vẫn", "ăn", "uống", "ngay", "tại", "các", "quán", "vỉa", "hè", "mà", "không", "quan", "tâm", "hoặc", "chú", "ý", "gì", "đến", "vệ", "sinh", "và", "môi", "trường", "bị", "ô", "nhiễm", "bụi", "đường", "và", "khói", "do", "xe", "cộ", "các", "loại", "qua", "lại", "gây", "ra", "thực", "tế", "việt", "nam", "hiện", "nay", "các", "cửa", "hàng", "ăn", "di", "động", "gánh", "hàng", "rong", "xe", "đẩy…", "kém", "vệ", "sinh", "vẫn", "rong", "ruổi", "trên", "khắp", "các", "con", "đường", "của", "thành", "phố", "tiến", "sát", "cổng", "các", "trường", "chợ", "bệnh", "viện", "nguy", "cơ", "ngộ", "độc", "thực", "phẩm", "từ", "các", "loại", "thức", "ăn", "đường", "phố", "là", "rất", "cao", "theo", "một", "điều", "tra", "bộ", "y", "tế", "việt", "nam", "về", "thức", "ăn", "đường", "phố", "tại", "11", "địa", "phương", "thì", "hầu", "hết", "bàn", "tay", "của", "người", "kinh", "doanh", "chế", "biến", "thức", "ăn", "đường", "phố", "đều", "bị", "nhiễm", "vi", "khuẩn", "e", "coli", "như", "hà", "nội", "là", "43", "42%", "sài", "gòn", "67", "5%", "đà", "nẵng", "70", "7%", "các", "thực", "phẩm", "thức", "ăn", "cho", "dù", "đã", "được", "nấu", "chín", "nhưng", "qua", "kiểm", "tra", "vẫn", "phát", "ra", "nhiều", "vi", "khuẩn", "gây", "bệnh", "nguy", "hại", "tại", "nam", "định", "100%", "mẫu", "các", "loại", "giò", "chả", "nem", "chua", "lòng", "heo", "chín", "có", "vi", "khuẩn", "e", "coli", "còn", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "là", "90%", "bị", "nhiễm", "e", "coli", "ngoài", "ra", "mặt", "hàng" ]
vermetus triquetrus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ vermetidae
[ "vermetus", "triquetrus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "vermetidae" ]
tông rồi sai kị binh đuổi theo lưu bị đem quân đến núi cảnh sơn quân tào ùa đến lưu bị liều chết cầm cự may có trương phi bảo vệ vừa đánh vừa chạy khi dừng lại thì thấy nhân dân và các tướng đã lạc hết trương phi dẫn quân ra cầu trường bản sai người chặt cành cây buộc vào đuôi ngựa cho bụi mù lên để làm nghi binh triệu vân lạc cả gia quyến lưu bị bèn đi tìm cứu được cam phu nhân và my chúc giết tướng của tào tháo là thuần vu đạo cướp được gươm báu của tào tháo sau đó triệu vân gặp my phu nhân được bà đưa con của lưu bị là lưu thiện cho rồi my phu nhân gieo mình xuống giếng chết sau đó triệu vân tả xung hữu đột giữa quân tào đánh giết nhiều quân tào tào tháo thấy vậy bèn ra lệnh chỉ được bắt sống không được bắn chết trong trận này triệu vân mang được ấu chúa ra khỏi trận chém gãy 2 lá cờ to cướp 3 ngọn giáo cướp được gươm thanh công của tào tháo trước sau giết được hơn 50 danh tướng của quân tào triệu vân thoát được đến cầu trường bản nhờ trương phi cứu vân đem con trai lưu bị đến lưu bị đỡ lấy rồi ném phịch xuống đất rồi bảo vì thằng nhỏ này mà ta suýt mất 1 đại tướng trương phi đứng trên cầu trường bản bảo ai dám
[ "tông", "rồi", "sai", "kị", "binh", "đuổi", "theo", "lưu", "bị", "đem", "quân", "đến", "núi", "cảnh", "sơn", "quân", "tào", "ùa", "đến", "lưu", "bị", "liều", "chết", "cầm", "cự", "may", "có", "trương", "phi", "bảo", "vệ", "vừa", "đánh", "vừa", "chạy", "khi", "dừng", "lại", "thì", "thấy", "nhân", "dân", "và", "các", "tướng", "đã", "lạc", "hết", "trương", "phi", "dẫn", "quân", "ra", "cầu", "trường", "bản", "sai", "người", "chặt", "cành", "cây", "buộc", "vào", "đuôi", "ngựa", "cho", "bụi", "mù", "lên", "để", "làm", "nghi", "binh", "triệu", "vân", "lạc", "cả", "gia", "quyến", "lưu", "bị", "bèn", "đi", "tìm", "cứu", "được", "cam", "phu", "nhân", "và", "my", "chúc", "giết", "tướng", "của", "tào", "tháo", "là", "thuần", "vu", "đạo", "cướp", "được", "gươm", "báu", "của", "tào", "tháo", "sau", "đó", "triệu", "vân", "gặp", "my", "phu", "nhân", "được", "bà", "đưa", "con", "của", "lưu", "bị", "là", "lưu", "thiện", "cho", "rồi", "my", "phu", "nhân", "gieo", "mình", "xuống", "giếng", "chết", "sau", "đó", "triệu", "vân", "tả", "xung", "hữu", "đột", "giữa", "quân", "tào", "đánh", "giết", "nhiều", "quân", "tào", "tào", "tháo", "thấy", "vậy", "bèn", "ra", "lệnh", "chỉ", "được", "bắt", "sống", "không", "được", "bắn", "chết", "trong", "trận", "này", "triệu", "vân", "mang", "được", "ấu", "chúa", "ra", "khỏi", "trận", "chém", "gãy", "2", "lá", "cờ", "to", "cướp", "3", "ngọn", "giáo", "cướp", "được", "gươm", "thanh", "công", "của", "tào", "tháo", "trước", "sau", "giết", "được", "hơn", "50", "danh", "tướng", "của", "quân", "tào", "triệu", "vân", "thoát", "được", "đến", "cầu", "trường", "bản", "nhờ", "trương", "phi", "cứu", "vân", "đem", "con", "trai", "lưu", "bị", "đến", "lưu", "bị", "đỡ", "lấy", "rồi", "ném", "phịch", "xuống", "đất", "rồi", "bảo", "vì", "thằng", "nhỏ", "này", "mà", "ta", "suýt", "mất", "1", "đại", "tướng", "trương", "phi", "đứng", "trên", "cầu", "trường", "bản", "bảo", "ai", "dám" ]
lợi của nước áo sự đổ vỡ của cuộc vây hãm này thể hiện khó khăn của các đoàn quân tham chiến trong việc làm nên một cuộc tấn công chiến lược người phổ vốn trước kia đã bất thành tại xứ böhmen tuy nhiên friedrich ii đại đế tuy thất bại trong kế hoạch đánh chiếm olmütz nhưng không phải là bị đại bại ông đã tổ chức một cuộc rút quân chỉn chu dũng mãnh làm cho chiến thắng của daun bị mất giá trị đến mức nghiêm trọng vốn là daun lo sợ nhà vua nước phổ sẽ tấn công vào một nửa quân của ông nên ông chẳng hề dám đụng đến đoàn quân phổ tinh nhuệ tướng laudon cũng có nỗi lo âu tương tự nên không thể làm gì nổi khiến vua phổ rút vè an toàn friedrich ii đại đế rút quân về böhmen sau đó ông lại kéo đại quân về tỉnh schliesen song không lâu sau ông bắc tiến về xứ brandenburg và đánh thắng quân nga trong trận thư hùng ác liệt ở zorndorf cứu nguy nước phổ == bối cảnh lịch sử == chiến dịch năm 1757 của cuộc chiến tranh bảy năm 1756 1763 đã kết thúc sau khi quân phổ đại thắng quân pháp trong trận roßbach đại phá quân áo trong trận leuthen đồng thời tái chiếm phần lớn tỉnh schliesen từ tay quân áo quân áo lâm vào thảm cảnh hết sức nặng nề trong khi ấy vinh quang quân sự của nhà
[ "lợi", "của", "nước", "áo", "sự", "đổ", "vỡ", "của", "cuộc", "vây", "hãm", "này", "thể", "hiện", "khó", "khăn", "của", "các", "đoàn", "quân", "tham", "chiến", "trong", "việc", "làm", "nên", "một", "cuộc", "tấn", "công", "chiến", "lược", "người", "phổ", "vốn", "trước", "kia", "đã", "bất", "thành", "tại", "xứ", "böhmen", "tuy", "nhiên", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "tuy", "thất", "bại", "trong", "kế", "hoạch", "đánh", "chiếm", "olmütz", "nhưng", "không", "phải", "là", "bị", "đại", "bại", "ông", "đã", "tổ", "chức", "một", "cuộc", "rút", "quân", "chỉn", "chu", "dũng", "mãnh", "làm", "cho", "chiến", "thắng", "của", "daun", "bị", "mất", "giá", "trị", "đến", "mức", "nghiêm", "trọng", "vốn", "là", "daun", "lo", "sợ", "nhà", "vua", "nước", "phổ", "sẽ", "tấn", "công", "vào", "một", "nửa", "quân", "của", "ông", "nên", "ông", "chẳng", "hề", "dám", "đụng", "đến", "đoàn", "quân", "phổ", "tinh", "nhuệ", "tướng", "laudon", "cũng", "có", "nỗi", "lo", "âu", "tương", "tự", "nên", "không", "thể", "làm", "gì", "nổi", "khiến", "vua", "phổ", "rút", "vè", "an", "toàn", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "rút", "quân", "về", "böhmen", "sau", "đó", "ông", "lại", "kéo", "đại", "quân", "về", "tỉnh", "schliesen", "song", "không", "lâu", "sau", "ông", "bắc", "tiến", "về", "xứ", "brandenburg", "và", "đánh", "thắng", "quân", "nga", "trong", "trận", "thư", "hùng", "ác", "liệt", "ở", "zorndorf", "cứu", "nguy", "nước", "phổ", "==", "bối", "cảnh", "lịch", "sử", "==", "chiến", "dịch", "năm", "1757", "của", "cuộc", "chiến", "tranh", "bảy", "năm", "1756", "1763", "đã", "kết", "thúc", "sau", "khi", "quân", "phổ", "đại", "thắng", "quân", "pháp", "trong", "trận", "roßbach", "đại", "phá", "quân", "áo", "trong", "trận", "leuthen", "đồng", "thời", "tái", "chiếm", "phần", "lớn", "tỉnh", "schliesen", "từ", "tay", "quân", "áo", "quân", "áo", "lâm", "vào", "thảm", "cảnh", "hết", "sức", "nặng", "nề", "trong", "khi", "ấy", "vinh", "quang", "quân", "sự", "của", "nhà" ]
setodes kythereia là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng indomalaya
[ "setodes", "kythereia", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "indomalaya" ]
calostigma insigne là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được decne mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "calostigma", "insigne", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "decne", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
rhodiola litwinowii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được boriss miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "rhodiola", "litwinowii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "boriss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
gabriel simion sinh ngày 22 tháng 5 năm 1998 ở bucharest là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho juventus bucurești theo dạng cho mượn từ steaua bucurești == thống kê == === câu lạc bộ === thống kê chính xác đến trận đấu diễn ra ngày
[ "gabriel", "simion", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "5", "năm", "1998", "ở", "bucharest", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "phải", "cho", "juventus", "bucurești", "theo", "dạng", "cho", "mượn", "từ", "steaua", "bucurești", "==", "thống", "kê", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "thống", "kê", "chính", "xác", "đến", "trận", "đấu", "diễn", "ra", "ngày" ]
chloealtis aspasma là một loài côn trùng thuộc họ acrididae đây là loài đặc hữu của hoa kỳ == tham khảo == bullet orthopteroid specialist group 1996 chloealtis aspasma 2006 iucn red list of threatened species truy cập 9 tháng 8 năm 2007
[ "chloealtis", "aspasma", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "họ", "acrididae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hoa", "kỳ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "orthopteroid", "specialist", "group", "1996", "chloealtis", "aspasma", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "9", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
sharm-al-sheikh là một thị trấn phía nam ở ai cập của bán đảo sinai nhìn xuống làn đường vận chuyển của israel vào biển đỏ qua vịnh aqaba nếu không có hòa bình thì sẽ không có sharm-al-sheikh ông đã sửa đổi những điểm sau trong sự nghiệp của mình và đóng một vai trò quan trọng trong thỏa thuận hòa bình cuối cùng giữa israel và ai cập
[ "sharm-al-sheikh", "là", "một", "thị", "trấn", "phía", "nam", "ở", "ai", "cập", "của", "bán", "đảo", "sinai", "nhìn", "xuống", "làn", "đường", "vận", "chuyển", "của", "israel", "vào", "biển", "đỏ", "qua", "vịnh", "aqaba", "nếu", "không", "có", "hòa", "bình", "thì", "sẽ", "không", "có", "sharm-al-sheikh", "ông", "đã", "sửa", "đổi", "những", "điểm", "sau", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "và", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "thỏa", "thuận", "hòa", "bình", "cuối", "cùng", "giữa", "israel", "và", "ai", "cập" ]
stenoxotus ochreoruber là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "stenoxotus", "ochreoruber", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đình phong và lý mân đã được khán giả ghi nhận kết quả là dòng nhạc cantopop không còn bị giới hạn trong phạm vi hồng kông nữa mà đã dần trở thành một phần của trào lưu âm nhạc ở quy mô lớn hơn thời kỳ này cũng rộ lên phiên bản thứ 2 của tứ đại thiên vương gồm châu hoa kiện thành long và năm 2005 cantopop bước vào giai đoạn thăng hoa các hãng giải trí lớn thâu tóm thị trường hồng kông bao gồm gold typhoon music entertainment emi gold label universal music group và hãng thu âm amusic cũng như là emperor entertainment group một vài trong số những nghệ sĩ thành công nhất của giai đoạn này có thể kể đến mạch tuấn long dung tổ nhi nhóm twins trần dịch tấn dương thiên hoa cổ cự cơ ôn triệu luân vệ lan và trương vệ kiện kỷ nguyên mới cũng chứng kiến sự bùng nổ các nhóm ban nhạc như at17 soler sun boy z hotcha mr và rubberband nhiều nghệ sĩ như đặng lệ hân quan trí bân và cuối cùng sau đó đã tách ra hoạt động riêng thập kỷ này còn được mệnh danh là kỷ nguyên ca sĩ của dân hán-việt thân dân ca tinh bởi hầu hết các nghệ sĩ đều được phổ biến với công chúng trái ngược với thập niên 1990 khi mà những ca sĩ tên tuổi lớn hán-việt đại bài ca tinh của thời kỳ trước dường như đều rất
[ "đình", "phong", "và", "lý", "mân", "đã", "được", "khán", "giả", "ghi", "nhận", "kết", "quả", "là", "dòng", "nhạc", "cantopop", "không", "còn", "bị", "giới", "hạn", "trong", "phạm", "vi", "hồng", "kông", "nữa", "mà", "đã", "dần", "trở", "thành", "một", "phần", "của", "trào", "lưu", "âm", "nhạc", "ở", "quy", "mô", "lớn", "hơn", "thời", "kỳ", "này", "cũng", "rộ", "lên", "phiên", "bản", "thứ", "2", "của", "tứ", "đại", "thiên", "vương", "gồm", "châu", "hoa", "kiện", "thành", "long", "và", "năm", "2005", "cantopop", "bước", "vào", "giai", "đoạn", "thăng", "hoa", "các", "hãng", "giải", "trí", "lớn", "thâu", "tóm", "thị", "trường", "hồng", "kông", "bao", "gồm", "gold", "typhoon", "music", "entertainment", "emi", "gold", "label", "universal", "music", "group", "và", "hãng", "thu", "âm", "amusic", "cũng", "như", "là", "emperor", "entertainment", "group", "một", "vài", "trong", "số", "những", "nghệ", "sĩ", "thành", "công", "nhất", "của", "giai", "đoạn", "này", "có", "thể", "kể", "đến", "mạch", "tuấn", "long", "dung", "tổ", "nhi", "nhóm", "twins", "trần", "dịch", "tấn", "dương", "thiên", "hoa", "cổ", "cự", "cơ", "ôn", "triệu", "luân", "vệ", "lan", "và", "trương", "vệ", "kiện", "kỷ", "nguyên", "mới", "cũng", "chứng", "kiến", "sự", "bùng", "nổ", "các", "nhóm", "ban", "nhạc", "như", "at17", "soler", "sun", "boy", "z", "hotcha", "mr", "và", "rubberband", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "như", "đặng", "lệ", "hân", "quan", "trí", "bân", "và", "cuối", "cùng", "sau", "đó", "đã", "tách", "ra", "hoạt", "động", "riêng", "thập", "kỷ", "này", "còn", "được", "mệnh", "danh", "là", "kỷ", "nguyên", "ca", "sĩ", "của", "dân", "hán-việt", "thân", "dân", "ca", "tinh", "bởi", "hầu", "hết", "các", "nghệ", "sĩ", "đều", "được", "phổ", "biến", "với", "công", "chúng", "trái", "ngược", "với", "thập", "niên", "1990", "khi", "mà", "những", "ca", "sĩ", "tên", "tuổi", "lớn", "hán-việt", "đại", "bài", "ca", "tinh", "của", "thời", "kỳ", "trước", "dường", "như", "đều", "rất" ]
trái phiếu samurai cả hai xu hướng này khiến cho việc phát hành trái phiếu samurai trở nên rất sôi động nhiều nước đang phát triển đã thực hiện việc phát hành trái phiếu samurai đi vay các nhà đầu tư người nhật để có vốn phục vụ cho công nghiệp hóa == xem thêm == bullet trái phiếu shogun bullet trái phiếu daimyo
[ "trái", "phiếu", "samurai", "cả", "hai", "xu", "hướng", "này", "khiến", "cho", "việc", "phát", "hành", "trái", "phiếu", "samurai", "trở", "nên", "rất", "sôi", "động", "nhiều", "nước", "đang", "phát", "triển", "đã", "thực", "hiện", "việc", "phát", "hành", "trái", "phiếu", "samurai", "đi", "vay", "các", "nhà", "đầu", "tư", "người", "nhật", "để", "có", "vốn", "phục", "vụ", "cho", "công", "nghiệp", "hóa", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trái", "phiếu", "shogun", "bullet", "trái", "phiếu", "daimyo" ]
jerusalem ohio jerusalem là một làng thuộc quận monroe tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 161 người == dân số == bullet dân số năm 2000 152 người bullet dân số năm 2010 161 người == tham khảo == bullet american finder
[ "jerusalem", "ohio", "jerusalem", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "monroe", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "161", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "152", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "161", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
terenura humeralis là một loài chim trong họ thamnophilidae
[ "terenura", "humeralis", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "thamnophilidae" ]
microsporidia là một ngành của giới nấm ngành nấm này từng được coi là động vật nguyên sinh hay sinh vật nguyên sinh nhưng giờ đây đã được xếp chung với giới nấm hoặc nhóm sinh vật có quan hệ gần với nấm == xem thêm == bullet giới nấm == liên kết ngoài == bullet biohealthbase bioinformatics resource center database of microspordia sequences and related information
[ "microsporidia", "là", "một", "ngành", "của", "giới", "nấm", "ngành", "nấm", "này", "từng", "được", "coi", "là", "động", "vật", "nguyên", "sinh", "hay", "sinh", "vật", "nguyên", "sinh", "nhưng", "giờ", "đây", "đã", "được", "xếp", "chung", "với", "giới", "nấm", "hoặc", "nhóm", "sinh", "vật", "có", "quan", "hệ", "gần", "với", "nấm", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "giới", "nấm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "biohealthbase", "bioinformatics", "resource", "center", "database", "of", "microspordia", "sequences", "and", "related", "information" ]
quy định trong hợp đồng của cô winfred adah omwakwe đến từ kenya người đoạt vương miện hoa hậu không khí á hậu 1 đã thay cô thực hiện nghĩa vụ của một hoa hậu do đó hoa hậu nước á hậu 2 thay thế hoa hậu không khí hoa hậu lửa á hậu 3 lên thay hoa hậu nước elina hurve đại diện của phần lan cô lọt top 10 và thay thế hoa hậu lửa trong cùng năm nay một hoa hậu đến từ châu âu khác là oxana fedorova đăng quang hoa hậu hoàn vũ 2002 cũng bị tước vương miện vì lý do tương tự cô được thay thế bởi justine pasek á hậu 1 của cuộc thi đến từ panama <br> c yanina gonzález đoạt vương miện hoa hậu lửa trước đó cô tham dự hoa hậu hoàn vũ 2004 và đoạt ngôi vị á hậu 3 <br> d punika kulsoontornrut đã bị tước vương miện hoa hậu nước do vi phạm hợp đồng theo hợp đồng các hoa hậu á hậu trong thời gian đương nhiệm không được tham gia các cuộc thi khác nhưng cô đã đại diện thái lan ở hoa hậu quốc tế 2014 cô tiếp tục đoạt danh hiệu á hậu 2 giống như yanina đã từng làm<br> e maira alexandra rodríguez ban đầu dự kiến tham gia hoa hậu trái đất 2015 nhưng do đại diện ban đầu là stephanie de zorzi đã bị tước quyền thi đấu do vấn đề cân nặng maira trở thành người thay thế <br> f
[ "quy", "định", "trong", "hợp", "đồng", "của", "cô", "winfred", "adah", "omwakwe", "đến", "từ", "kenya", "người", "đoạt", "vương", "miện", "hoa", "hậu", "không", "khí", "á", "hậu", "1", "đã", "thay", "cô", "thực", "hiện", "nghĩa", "vụ", "của", "một", "hoa", "hậu", "do", "đó", "hoa", "hậu", "nước", "á", "hậu", "2", "thay", "thế", "hoa", "hậu", "không", "khí", "hoa", "hậu", "lửa", "á", "hậu", "3", "lên", "thay", "hoa", "hậu", "nước", "elina", "hurve", "đại", "diện", "của", "phần", "lan", "cô", "lọt", "top", "10", "và", "thay", "thế", "hoa", "hậu", "lửa", "trong", "cùng", "năm", "nay", "một", "hoa", "hậu", "đến", "từ", "châu", "âu", "khác", "là", "oxana", "fedorova", "đăng", "quang", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "2002", "cũng", "bị", "tước", "vương", "miện", "vì", "lý", "do", "tương", "tự", "cô", "được", "thay", "thế", "bởi", "justine", "pasek", "á", "hậu", "1", "của", "cuộc", "thi", "đến", "từ", "panama", "<br>", "c", "yanina", "gonzález", "đoạt", "vương", "miện", "hoa", "hậu", "lửa", "trước", "đó", "cô", "tham", "dự", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "2004", "và", "đoạt", "ngôi", "vị", "á", "hậu", "3", "<br>", "d", "punika", "kulsoontornrut", "đã", "bị", "tước", "vương", "miện", "hoa", "hậu", "nước", "do", "vi", "phạm", "hợp", "đồng", "theo", "hợp", "đồng", "các", "hoa", "hậu", "á", "hậu", "trong", "thời", "gian", "đương", "nhiệm", "không", "được", "tham", "gia", "các", "cuộc", "thi", "khác", "nhưng", "cô", "đã", "đại", "diện", "thái", "lan", "ở", "hoa", "hậu", "quốc", "tế", "2014", "cô", "tiếp", "tục", "đoạt", "danh", "hiệu", "á", "hậu", "2", "giống", "như", "yanina", "đã", "từng", "làm<br>", "e", "maira", "alexandra", "rodríguez", "ban", "đầu", "dự", "kiến", "tham", "gia", "hoa", "hậu", "trái", "đất", "2015", "nhưng", "do", "đại", "diện", "ban", "đầu", "là", "stephanie", "de", "zorzi", "đã", "bị", "tước", "quyền", "thi", "đấu", "do", "vấn", "đề", "cân", "nặng", "maira", "trở", "thành", "người", "thay", "thế", "<br>", "f" ]
saint-léonard-des-parcs là một xã ở tỉnh orne hauts-de-france tây bắc nước pháp xã saint-léonard-des-parcs nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-léonard-des-parcs", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "orne", "hauts-de-france", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "saint-léonard-des-parcs", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "180", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
çiftlikköy yakutiye çiftlikköy là một xã thuộc huyện yakutiye tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ
[ "çiftlikköy", "yakutiye", "çiftlikköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yakutiye", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ" ]
tiêu dùng dễ dàng nhận biết được sản phẩm bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trên thị trường khi thấy có những dấu hiệu của sản phẩm vietgap đây là động lực chính thúc đẩy người dân và các nhà sản xuất phải cải tiến để sản xuất và cung ứng các sản phẩm tốt từ nông nghiệp cho xã hội == các quy trình vietgap == === lĩnh vực trồng trọt === bullet quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho rau quả tươi an toàn tại việt nam ban hành kèm theo quyết định số 379 qđ-bnn-khcn ngày 28 tháng 01 năm 2008 của bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn bullet quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho chè búp tươi an toàn tại việt nam ban hành kèm theo quyết định số 1121 qđ-bnn-khcn ngày 14 4 2008 của bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn bullet quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho lúa ban hành kèm theo quyết định số 2998 qđ-bnn-tt ngày 9 tháng 11 năm 2010 của bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn bullet quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt cho cà phê ban hành kèm theo quyết định số 2999 qđ-bnn-tt ngày 09 11 2010 của bộ trưởng bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn bullet hiện nay các quy trình thực hành nông nghiệp tốt trên đã được thay thế bằng tcvn 11892-1 2017 thực hành nông nghiệp tốt vietgap phần 1 trồng trọt do cục trồng trọt
[ "tiêu", "dùng", "dễ", "dàng", "nhận", "biết", "được", "sản", "phẩm", "bảo", "đảm", "vệ", "sinh", "an", "toàn", "thực", "phẩm", "trên", "thị", "trường", "khi", "thấy", "có", "những", "dấu", "hiệu", "của", "sản", "phẩm", "vietgap", "đây", "là", "động", "lực", "chính", "thúc", "đẩy", "người", "dân", "và", "các", "nhà", "sản", "xuất", "phải", "cải", "tiến", "để", "sản", "xuất", "và", "cung", "ứng", "các", "sản", "phẩm", "tốt", "từ", "nông", "nghiệp", "cho", "xã", "hội", "==", "các", "quy", "trình", "vietgap", "==", "===", "lĩnh", "vực", "trồng", "trọt", "===", "bullet", "quy", "trình", "thực", "hành", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "tốt", "cho", "rau", "quả", "tươi", "an", "toàn", "tại", "việt", "nam", "ban", "hành", "kèm", "theo", "quyết", "định", "số", "379", "qđ-bnn-khcn", "ngày", "28", "tháng", "01", "năm", "2008", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "bullet", "quy", "trình", "thực", "hành", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "tốt", "cho", "chè", "búp", "tươi", "an", "toàn", "tại", "việt", "nam", "ban", "hành", "kèm", "theo", "quyết", "định", "số", "1121", "qđ-bnn-khcn", "ngày", "14", "4", "2008", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "bullet", "quy", "trình", "thực", "hành", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "tốt", "cho", "lúa", "ban", "hành", "kèm", "theo", "quyết", "định", "số", "2998", "qđ-bnn-tt", "ngày", "9", "tháng", "11", "năm", "2010", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "bullet", "quy", "trình", "thực", "hành", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "tốt", "cho", "cà", "phê", "ban", "hành", "kèm", "theo", "quyết", "định", "số", "2999", "qđ-bnn-tt", "ngày", "09", "11", "2010", "của", "bộ", "trưởng", "bộ", "nông", "nghiệp", "và", "phát", "triển", "nông", "thôn", "bullet", "hiện", "nay", "các", "quy", "trình", "thực", "hành", "nông", "nghiệp", "tốt", "trên", "đã", "được", "thay", "thế", "bằng", "tcvn", "11892-1", "2017", "thực", "hành", "nông", "nghiệp", "tốt", "vietgap", "phần", "1", "trồng", "trọt", "do", "cục", "trồng", "trọt" ]
hymenostomum subrostellatum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schimp ex besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "hymenostomum", "subrostellatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "schimp", "ex", "besch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
eurovision song contest 2002 là cuộc thi ca khúc truyền hình châu âu thứ 47 cuộc thi diễn ra ở thành phố tallinn thủ đô của estonia
[ "eurovision", "song", "contest", "2002", "là", "cuộc", "thi", "ca", "khúc", "truyền", "hình", "châu", "âu", "thứ", "47", "cuộc", "thi", "diễn", "ra", "ở", "thành", "phố", "tallinn", "thủ", "đô", "của", "estonia" ]
được mệnh danh là khu rừng đô thị bầu không khí đô thị cung cấp các tùy chọn mới liên quan đến tiến trình và lập kế hoạch các cuộc tấn công người chơi có thể điều hướng giữa các tầng và tòa nhà cũng như một cảnh quan thành phố bị phá hủy người chơi nắm quyền điều khiển tay lính force recon marine tên là alcatraz kẻ được quyền sở hữu nanosuit 2 0 từ sĩ quan lực lượng delta army delta force tên là laurence prophet barnes kẻ quay trở lại từ bản gốc crysis crynet systems đã săn lùng prophet để lấy lại bộ đồ vô tình truy đuổi alcatraz tin rằng anh ta mới chính là prophet người ngoài hành tinh được nhìn thấy trong bản gốc đã trải qua một quá trình tái thiết kế lớn hơn từ bỏ những bộ trang phục cổ xưa đầy xúc tu được thấy trong phần đầu tiên lột xác thành những cỗ máy chiến tranh bọc thép hình người công nghệ cao rình rập alcatraz xuyên qua thành phố new york bị tàn phá crytek tuyên bố trước khi phát hành rằng ý định của họ là vượt qua phần đầu tiên về mặt đồ họa và lối chơi khôn khéo hơn trong khi cũng có yêu cầu hệ thống thấp hơn và còn hỗ trợ 3d lập thể thực sự nanosuit mới hỗ trợ các tính năng mới và nâng cấp chức năng phù hợp của bộ áo giáp đã được sắp xếp hợp lý
[ "được", "mệnh", "danh", "là", "khu", "rừng", "đô", "thị", "bầu", "không", "khí", "đô", "thị", "cung", "cấp", "các", "tùy", "chọn", "mới", "liên", "quan", "đến", "tiến", "trình", "và", "lập", "kế", "hoạch", "các", "cuộc", "tấn", "công", "người", "chơi", "có", "thể", "điều", "hướng", "giữa", "các", "tầng", "và", "tòa", "nhà", "cũng", "như", "một", "cảnh", "quan", "thành", "phố", "bị", "phá", "hủy", "người", "chơi", "nắm", "quyền", "điều", "khiển", "tay", "lính", "force", "recon", "marine", "tên", "là", "alcatraz", "kẻ", "được", "quyền", "sở", "hữu", "nanosuit", "2", "0", "từ", "sĩ", "quan", "lực", "lượng", "delta", "army", "delta", "force", "tên", "là", "laurence", "prophet", "barnes", "kẻ", "quay", "trở", "lại", "từ", "bản", "gốc", "crysis", "crynet", "systems", "đã", "săn", "lùng", "prophet", "để", "lấy", "lại", "bộ", "đồ", "vô", "tình", "truy", "đuổi", "alcatraz", "tin", "rằng", "anh", "ta", "mới", "chính", "là", "prophet", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "được", "nhìn", "thấy", "trong", "bản", "gốc", "đã", "trải", "qua", "một", "quá", "trình", "tái", "thiết", "kế", "lớn", "hơn", "từ", "bỏ", "những", "bộ", "trang", "phục", "cổ", "xưa", "đầy", "xúc", "tu", "được", "thấy", "trong", "phần", "đầu", "tiên", "lột", "xác", "thành", "những", "cỗ", "máy", "chiến", "tranh", "bọc", "thép", "hình", "người", "công", "nghệ", "cao", "rình", "rập", "alcatraz", "xuyên", "qua", "thành", "phố", "new", "york", "bị", "tàn", "phá", "crytek", "tuyên", "bố", "trước", "khi", "phát", "hành", "rằng", "ý", "định", "của", "họ", "là", "vượt", "qua", "phần", "đầu", "tiên", "về", "mặt", "đồ", "họa", "và", "lối", "chơi", "khôn", "khéo", "hơn", "trong", "khi", "cũng", "có", "yêu", "cầu", "hệ", "thống", "thấp", "hơn", "và", "còn", "hỗ", "trợ", "3d", "lập", "thể", "thực", "sự", "nanosuit", "mới", "hỗ", "trợ", "các", "tính", "năng", "mới", "và", "nâng", "cấp", "chức", "năng", "phù", "hợp", "của", "bộ", "áo", "giáp", "đã", "được", "sắp", "xếp", "hợp", "lý" ]
acacia penninervis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "penninervis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
rhinocoryne humboltdi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ batillariidae
[ "rhinocoryne", "humboltdi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "batillariidae" ]
do vậy bốn tháng sau ông bị chuyển đến nhà tù lubianka ở moskva bị giam 13 tháng ra tù ông làm việc tại đại sứ quán ba lan ở kuybyshev nay là thành phố samara sau thế chiến ii nhà nước cộng hòa nhân dân ba lan được thành lập ông đã thỏa hiệp với liên xô bằng cách sáng tác bài thơ słowo o stalinie năm 1951 các bài thơ mà ông sáng tác trong thời kỳ này là minh chứng sống động cho tài năng của ông ông cũng là nhà dịch giả thơ và văn xuôi cùng với các nhà văn nhà thơ đương thời như fyodor dostoevsky sergei yesenin vladimir mayakovsky và bertolt brecht trong những năm cuối đời do lạm dụng rượu nên sức khỏe của ông kiệt quệ dần ông qua đời tại warsaw hưởng tho 66 tuổi == tuyển tập thơ == bullet wiatraki 1925 bullet dymy nad miastem 1927 bullet troska i pieśń 1932 bullet krzyk ostateczny 1938 bullet bagnet na broń 1943 bullet drzewo rozpaczające 1945 bullet nadzieja 1951 bullet anka 1956 == đọc thêm == bullet broniewski władysław pamiętnik 1918 từ1922 warszawa państwowy instytut wydawniczy 1987 == liên kết ngoài == bullet wikilivres có phương tiện hoặc văn bản gốc liên quan đến bài viết này trong phạm vi công cộng ở new zealand bullet władysław broniewski tại culture pl
[ "do", "vậy", "bốn", "tháng", "sau", "ông", "bị", "chuyển", "đến", "nhà", "tù", "lubianka", "ở", "moskva", "bị", "giam", "13", "tháng", "ra", "tù", "ông", "làm", "việc", "tại", "đại", "sứ", "quán", "ba", "lan", "ở", "kuybyshev", "nay", "là", "thành", "phố", "samara", "sau", "thế", "chiến", "ii", "nhà", "nước", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "ba", "lan", "được", "thành", "lập", "ông", "đã", "thỏa", "hiệp", "với", "liên", "xô", "bằng", "cách", "sáng", "tác", "bài", "thơ", "słowo", "o", "stalinie", "năm", "1951", "các", "bài", "thơ", "mà", "ông", "sáng", "tác", "trong", "thời", "kỳ", "này", "là", "minh", "chứng", "sống", "động", "cho", "tài", "năng", "của", "ông", "ông", "cũng", "là", "nhà", "dịch", "giả", "thơ", "và", "văn", "xuôi", "cùng", "với", "các", "nhà", "văn", "nhà", "thơ", "đương", "thời", "như", "fyodor", "dostoevsky", "sergei", "yesenin", "vladimir", "mayakovsky", "và", "bertolt", "brecht", "trong", "những", "năm", "cuối", "đời", "do", "lạm", "dụng", "rượu", "nên", "sức", "khỏe", "của", "ông", "kiệt", "quệ", "dần", "ông", "qua", "đời", "tại", "warsaw", "hưởng", "tho", "66", "tuổi", "==", "tuyển", "tập", "thơ", "==", "bullet", "wiatraki", "1925", "bullet", "dymy", "nad", "miastem", "1927", "bullet", "troska", "i", "pieśń", "1932", "bullet", "krzyk", "ostateczny", "1938", "bullet", "bagnet", "na", "broń", "1943", "bullet", "drzewo", "rozpaczające", "1945", "bullet", "nadzieja", "1951", "bullet", "anka", "1956", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "broniewski", "władysław", "pamiętnik", "1918", "từ1922", "warszawa", "państwowy", "instytut", "wydawniczy", "1987", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "wikilivres", "có", "phương", "tiện", "hoặc", "văn", "bản", "gốc", "liên", "quan", "đến", "bài", "viết", "này", "trong", "phạm", "vi", "công", "cộng", "ở", "new", "zealand", "bullet", "władysław", "broniewski", "tại", "culture", "pl" ]
laphria aktis là một loài ruồi trong họ asilidae laphria aktis được mcatee miêu tả năm 1919 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
[ "laphria", "aktis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "laphria", "aktis", "được", "mcatee", "miêu", "tả", "năm", "1919", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "bắc", "giới" ]
có màu sắc cảnh báo chất độc của chúng trong thần thoại kỳ giông liên quan đến lửa chúng được cho là không bị lửa làm tổn hại và quần áo được làm từ da của chúng có thể chống cháy == phân loại == có sự khác biệt về định nghĩa giữa các tác giả về caudata và urodela một số cho rằng urodela nên bị thu hẹp hành một nhóm chỏm cây và caudata được sử dụng cho toàn nhóm lưỡng cư có đuôi một số khác ngược lại xem caudata như nhóm chỏm cây và dùng urodela cho toàn nhóm lưỡng cư có đuôi cách phân loại thứ nhất được sử dụng rộng rãi hơn bộ caudata được chi ra thành ba phân bộ và mười họ == tham khảo == bullet tree of life caudata bullet salamander gallery bullet salamanders nl – the official dutch newt salamander society site bullet caudata culture bullet salamandridae bullet critter crossings salamander tunnels at department of transportation bullet archéozoothèque urodele skeleton drawing available in vector image and pdf formats
[ "có", "màu", "sắc", "cảnh", "báo", "chất", "độc", "của", "chúng", "trong", "thần", "thoại", "kỳ", "giông", "liên", "quan", "đến", "lửa", "chúng", "được", "cho", "là", "không", "bị", "lửa", "làm", "tổn", "hại", "và", "quần", "áo", "được", "làm", "từ", "da", "của", "chúng", "có", "thể", "chống", "cháy", "==", "phân", "loại", "==", "có", "sự", "khác", "biệt", "về", "định", "nghĩa", "giữa", "các", "tác", "giả", "về", "caudata", "và", "urodela", "một", "số", "cho", "rằng", "urodela", "nên", "bị", "thu", "hẹp", "hành", "một", "nhóm", "chỏm", "cây", "và", "caudata", "được", "sử", "dụng", "cho", "toàn", "nhóm", "lưỡng", "cư", "có", "đuôi", "một", "số", "khác", "ngược", "lại", "xem", "caudata", "như", "nhóm", "chỏm", "cây", "và", "dùng", "urodela", "cho", "toàn", "nhóm", "lưỡng", "cư", "có", "đuôi", "cách", "phân", "loại", "thứ", "nhất", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "hơn", "bộ", "caudata", "được", "chi", "ra", "thành", "ba", "phân", "bộ", "và", "mười", "họ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tree", "of", "life", "caudata", "bullet", "salamander", "gallery", "bullet", "salamanders", "nl", "–", "the", "official", "dutch", "newt", "salamander", "society", "site", "bullet", "caudata", "culture", "bullet", "salamandridae", "bullet", "critter", "crossings", "salamander", "tunnels", "at", "department", "of", "transportation", "bullet", "archéozoothèque", "urodele", "skeleton", "drawing", "available", "in", "vector", "image", "and", "pdf", "formats" ]
kılıçkaya sivrice kılıçkaya là một xã thuộc huyện sivrice tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 18 người
[ "kılıçkaya", "sivrice", "kılıçkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sivrice", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "18", "người" ]
komarov đã chạy thoát họ đến một khách sạn để tìm chiếc chìa khóa quan trọng tại đây họ gặp được irina con gái của komarov alik cùng với đám thuộc hạ xuất hiện và bắt trói hai bố con mcclane còn komarov bị irina bắt làm con tin hai bố con mcclane thoát khỏi dây trói rồi giết chết đám thuộc hạ alik và irina quay trở lại trên chiếc trực thăng mil mi-24 và cố gắng giết hai bố con nhưng cả hai chạy thoát lần nữa đêm đó hai bố con ăn cắp chiếc xe hơi có chứa đầy súng đạn và lái đến pripyat ukraina nơi có nhà máy điện hạt nhân tuy nhiên irina alik và komarov đã đến đó trước họ thực ra không hề có hồ sơ nào cả bên trong nhà máy chỉ có lối đi bí mật dẫn đến chỗ chứa số uranium trị giá 1 tỷ euro ở trong nhà máy komarov giết chết alik và gọi điện cho chagarin để nghe tiếng chagarin bị một tên sát thủ giết chết john và jack vào trong nhà máy biết được âm mưu thật sự của komarov nên bắt giữ ông ta irina và một tên thuộc hạ đến giúp đỡ cho komarov jack đuổi theo komarov trong khi john đuổi theo irina irina điều khiển trực thăng mil mi-26 nã đạn về phía jack để bảo vệ bố cô john lái chiếc xe tải đâm vào chiếc trực thăng để làm nó mất thăng bằng xe tải bị
[ "komarov", "đã", "chạy", "thoát", "họ", "đến", "một", "khách", "sạn", "để", "tìm", "chiếc", "chìa", "khóa", "quan", "trọng", "tại", "đây", "họ", "gặp", "được", "irina", "con", "gái", "của", "komarov", "alik", "cùng", "với", "đám", "thuộc", "hạ", "xuất", "hiện", "và", "bắt", "trói", "hai", "bố", "con", "mcclane", "còn", "komarov", "bị", "irina", "bắt", "làm", "con", "tin", "hai", "bố", "con", "mcclane", "thoát", "khỏi", "dây", "trói", "rồi", "giết", "chết", "đám", "thuộc", "hạ", "alik", "và", "irina", "quay", "trở", "lại", "trên", "chiếc", "trực", "thăng", "mil", "mi-24", "và", "cố", "gắng", "giết", "hai", "bố", "con", "nhưng", "cả", "hai", "chạy", "thoát", "lần", "nữa", "đêm", "đó", "hai", "bố", "con", "ăn", "cắp", "chiếc", "xe", "hơi", "có", "chứa", "đầy", "súng", "đạn", "và", "lái", "đến", "pripyat", "ukraina", "nơi", "có", "nhà", "máy", "điện", "hạt", "nhân", "tuy", "nhiên", "irina", "alik", "và", "komarov", "đã", "đến", "đó", "trước", "họ", "thực", "ra", "không", "hề", "có", "hồ", "sơ", "nào", "cả", "bên", "trong", "nhà", "máy", "chỉ", "có", "lối", "đi", "bí", "mật", "dẫn", "đến", "chỗ", "chứa", "số", "uranium", "trị", "giá", "1", "tỷ", "euro", "ở", "trong", "nhà", "máy", "komarov", "giết", "chết", "alik", "và", "gọi", "điện", "cho", "chagarin", "để", "nghe", "tiếng", "chagarin", "bị", "một", "tên", "sát", "thủ", "giết", "chết", "john", "và", "jack", "vào", "trong", "nhà", "máy", "biết", "được", "âm", "mưu", "thật", "sự", "của", "komarov", "nên", "bắt", "giữ", "ông", "ta", "irina", "và", "một", "tên", "thuộc", "hạ", "đến", "giúp", "đỡ", "cho", "komarov", "jack", "đuổi", "theo", "komarov", "trong", "khi", "john", "đuổi", "theo", "irina", "irina", "điều", "khiển", "trực", "thăng", "mil", "mi-26", "nã", "đạn", "về", "phía", "jack", "để", "bảo", "vệ", "bố", "cô", "john", "lái", "chiếc", "xe", "tải", "đâm", "vào", "chiếc", "trực", "thăng", "để", "làm", "nó", "mất", "thăng", "bằng", "xe", "tải", "bị" ]
querétaro thành phố santiago de querétaro còn được gọi đơn giản là querétaro là thành phố lớn nhất và thủ phủ của bang querétaro miền trung méxico thành phố nằm về phía tây bắc của thành phố méxico khoảng 213 km về phía đông nam của san miguel de allende khoảng 63 km và về phía nam của san luis potosí 200 km thành phố được chia thành 7 khu vực là josefa vergara y hernández felipe carrillo puerto centro histórico cayetano rubio santa rosa jáuregui félix osores sotomayor và epigmenio gonzález năm 1996 trung tâm lịch sử của querétaro đã được công nhận là di sản thế giới của unesco ngày thành lập của thành phố được cho là ngày 25 tháng 7 năm 1531 khi trong một cuộc chiến giữa tây ban nha và người dân địa phương của khu vực một nhật thực xảy ra trong thời gian đó và người ta cho rằng thánh james trên một con ngựa trắng mang theo một cây thánh giá màu hồng xuất hiện khiến người dân địa phương trong những khu vực đầu hàng trên thực tế tây ban nha thống trị ở đây là dần dần ngày nay thành phố là một trong những phát triển nhanh nhất trong cả nước với cơ sở kinh tế của nó trong các ngành công nghiệp như hóa chất sản phẩm giấy máy móc điều này đã gây ra các thành phố và khu vực đô thị thu hút nhiều di dân từ các khu vực khác của mexico thành phố của queretaro
[ "querétaro", "thành", "phố", "santiago", "de", "querétaro", "còn", "được", "gọi", "đơn", "giản", "là", "querétaro", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "và", "thủ", "phủ", "của", "bang", "querétaro", "miền", "trung", "méxico", "thành", "phố", "nằm", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "thành", "phố", "méxico", "khoảng", "213", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "san", "miguel", "de", "allende", "khoảng", "63", "km", "và", "về", "phía", "nam", "của", "san", "luis", "potosí", "200", "km", "thành", "phố", "được", "chia", "thành", "7", "khu", "vực", "là", "josefa", "vergara", "y", "hernández", "felipe", "carrillo", "puerto", "centro", "histórico", "cayetano", "rubio", "santa", "rosa", "jáuregui", "félix", "osores", "sotomayor", "và", "epigmenio", "gonzález", "năm", "1996", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "của", "querétaro", "đã", "được", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "của", "unesco", "ngày", "thành", "lập", "của", "thành", "phố", "được", "cho", "là", "ngày", "25", "tháng", "7", "năm", "1531", "khi", "trong", "một", "cuộc", "chiến", "giữa", "tây", "ban", "nha", "và", "người", "dân", "địa", "phương", "của", "khu", "vực", "một", "nhật", "thực", "xảy", "ra", "trong", "thời", "gian", "đó", "và", "người", "ta", "cho", "rằng", "thánh", "james", "trên", "một", "con", "ngựa", "trắng", "mang", "theo", "một", "cây", "thánh", "giá", "màu", "hồng", "xuất", "hiện", "khiến", "người", "dân", "địa", "phương", "trong", "những", "khu", "vực", "đầu", "hàng", "trên", "thực", "tế", "tây", "ban", "nha", "thống", "trị", "ở", "đây", "là", "dần", "dần", "ngày", "nay", "thành", "phố", "là", "một", "trong", "những", "phát", "triển", "nhanh", "nhất", "trong", "cả", "nước", "với", "cơ", "sở", "kinh", "tế", "của", "nó", "trong", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "như", "hóa", "chất", "sản", "phẩm", "giấy", "máy", "móc", "điều", "này", "đã", "gây", "ra", "các", "thành", "phố", "và", "khu", "vực", "đô", "thị", "thu", "hút", "nhiều", "di", "dân", "từ", "các", "khu", "vực", "khác", "của", "mexico", "thành", "phố", "của", "queretaro" ]
euclystis là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == loài == bullet euclystis angularis bullet euclystis antecedens bullet euclystis cayuga bullet euclystis centurialis bullet euclystis deterrimus bullet euclystis diascia bullet euclystis epidromiaelineatus bullet euclystis epulea bullet euclystis facunda bullet euclystis fulica bullet euclystis furvus bullet euclystis fuscicilia bullet euclystis ghilianii bullet euclystis golosus bullet euclystis gorge bullet euclystis gravidus bullet euclystis gregalis bullet euclystis guerini bullet euclystis infusella bullet euclystis insanus syn euclystis insana bullet euclystis intactus bullet euclystis invidiosus bullet euclystis isoa bullet euclystis labecia bullet euclystis lacaena bullet euclystis lala bullet euclystis laluma bullet euclystis manto bullet euclystis masgaba bullet euclystis maximus bullet euclystis mnyra bullet euclystis myodes bullet euclystis nescia bullet euclystis onusta bullet euclystis pallidipes bullet euclystis perplexus bullet euclystis plusioides bullet euclystis polioperas bullet euclystis polyoperas bullet euclystis postponens bullet euclystis proba bullet euclystis recurvus bullet euclystis steniellus bullet euclystis sublignaris bullet euclystis subtremula bullet euclystis sytis bullet euclystis terraba == tham khảo == bullet euclystis at funet fi bullet taxapad bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "euclystis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "loài", "==", "bullet", "euclystis", "angularis", "bullet", "euclystis", "antecedens", "bullet", "euclystis", "cayuga", "bullet", "euclystis", "centurialis", "bullet", "euclystis", "deterrimus", "bullet", "euclystis", "diascia", "bullet", "euclystis", "epidromiaelineatus", "bullet", "euclystis", "epulea", "bullet", "euclystis", "facunda", "bullet", "euclystis", "fulica", "bullet", "euclystis", "furvus", "bullet", "euclystis", "fuscicilia", "bullet", "euclystis", "ghilianii", "bullet", "euclystis", "golosus", "bullet", "euclystis", "gorge", "bullet", "euclystis", "gravidus", "bullet", "euclystis", "gregalis", "bullet", "euclystis", "guerini", "bullet", "euclystis", "infusella", "bullet", "euclystis", "insanus", "syn", "euclystis", "insana", "bullet", "euclystis", "intactus", "bullet", "euclystis", "invidiosus", "bullet", "euclystis", "isoa", "bullet", "euclystis", "labecia", "bullet", "euclystis", "lacaena", "bullet", "euclystis", "lala", "bullet", "euclystis", "laluma", "bullet", "euclystis", "manto", "bullet", "euclystis", "masgaba", "bullet", "euclystis", "maximus", "bullet", "euclystis", "mnyra", "bullet", "euclystis", "myodes", "bullet", "euclystis", "nescia", "bullet", "euclystis", "onusta", "bullet", "euclystis", "pallidipes", "bullet", "euclystis", "perplexus", "bullet", "euclystis", "plusioides", "bullet", "euclystis", "polioperas", "bullet", "euclystis", "polyoperas", "bullet", "euclystis", "postponens", "bullet", "euclystis", "proba", "bullet", "euclystis", "recurvus", "bullet", "euclystis", "steniellus", "bullet", "euclystis", "sublignaris", "bullet", "euclystis", "subtremula", "bullet", "euclystis", "sytis", "bullet", "euclystis", "terraba", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "euclystis", "at", "funet", "fi", "bullet", "taxapad", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]