text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
và phá hủy trung tâm thủ đô nuku’alofa ba ngày trước khi đăng cơ siaosi tuyên bố rằng ông sẽ từ bỏ phần lớn quyền lực và chuyển giao việc điều hành đất nước cho thủ tướng tonga thủ tướng cũng sẽ là người trực tiếp xử lý các sự vụ hàng ngày quyền bổ nhiệm các thẩm phán và ký lệnh giảm án nhà vua cũng bán bớt các cổ phần... | [
"và",
"phá",
"hủy",
"trung",
"tâm",
"thủ",
"đô",
"nuku’alofa",
"ba",
"ngày",
"trước",
"khi",
"đăng",
"cơ",
"siaosi",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"ông",
"sẽ",
"từ",
"bỏ",
"phần",
"lớn",
"quyền",
"lực",
"và",
"chuyển",
"giao",
"việc",
"điều",
"hành",
"đất",
... |
gạch sinh thái ecobrick là một chai nhựa được nhồi bằng nhựa đã qua sử dụng đến mật độ đã định chúng đóng vai trò như các viên gạch có thể tái sử dụng ecobricks có thể được sử dụng để sản xuất các mặt hàng khác nhau bao gồm đồ nội thất tường vườn và các công trình khác ecobricks được sản xuất chủ yếu như một phương tiệ... | [
"gạch",
"sinh",
"thái",
"ecobrick",
"là",
"một",
"chai",
"nhựa",
"được",
"nhồi",
"bằng",
"nhựa",
"đã",
"qua",
"sử",
"dụng",
"đến",
"mật",
"độ",
"đã",
"định",
"chúng",
"đóng",
"vai",
"trò",
"như",
"các",
"viên",
"gạch",
"có",
"thể",
"tái",
"sử",
"dụng... |
bromelia araujoi là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được p j braun esteves scharf mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"bromelia",
"araujoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"j",
"braun",
"esteves",
"scharf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
colpotrochia unifasciata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"colpotrochia",
"unifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
phía đông nam vitebsk khoảng 15 km ngày 31 tháng 12 năm 1943 phương diện quân pribaltic 1 dừng tấn công trên cơ sở những bàn đạp chiếm được phía tây phía đông và phía bắc vitebsk ngày 3 tháng 2 năm 1944 phương diện quân pribaltic 1 tiếp tục mở một chiến dịch mới nhằm đánh chiếm vitebsk từ bàn đạp morozhnitsa tập đoàn q... | [
"phía",
"đông",
"nam",
"vitebsk",
"khoảng",
"15",
"km",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"1943",
"phương",
"diện",
"quân",
"pribaltic",
"1",
"dừng",
"tấn",
"công",
"trên",
"cơ",
"sở",
"những",
"bàn",
"đạp",
"chiếm",
"được",
"phía",
"tây",
"phía",
"đ... |
xã salem quận daviess missouri xã salem là một xã thuộc quận daviess tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 501 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"salem",
"quận",
"daviess",
"missouri",
"xã",
"salem",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"daviess",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"501",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bulle... |
pyrostria urschii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được arènes ex cavaco miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"pyrostria",
"urschii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"arènes",
"ex",
"cavaco",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
quận cái bè thuộc tỉnh mỹ tho trước năm 1956 quận lỵ đặt tại xã mỹ an trước năm 1956 thuộc quận cái bè tỉnh mỹ tho phần đất được nhập vào quận mỹ an bao gồm phần lớn địa phận phía bắc xã mỹ thọ và một phần nhỏ địa phận phía bắc xã mỹ hội sau khi nhập vào quận mỹ an vùng đất này tương đương với các xã mỹ hòa mỹ quý thạn... | [
"quận",
"cái",
"bè",
"thuộc",
"tỉnh",
"mỹ",
"tho",
"trước",
"năm",
"1956",
"quận",
"lỵ",
"đặt",
"tại",
"xã",
"mỹ",
"an",
"trước",
"năm",
"1956",
"thuộc",
"quận",
"cái",
"bè",
"tỉnh",
"mỹ",
"tho",
"phần",
"đất",
"được",
"nhập",
"vào",
"quận",
"mỹ",
... |
phi liêng là một xã thuộc huyện đam rông tỉnh lâm đồng việt nam xã phi liêng có diện tích 107 07 km² dân số năm 1999 là 2 279 người mật độ dân số đạt 21 người km² | [
"phi",
"liêng",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đam",
"rông",
"tỉnh",
"lâm",
"đồng",
"việt",
"nam",
"xã",
"phi",
"liêng",
"có",
"diện",
"tích",
"107",
"07",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"2",
"279",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số... |
dolomiaea wardii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hand -mazz ling mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"dolomiaea",
"wardii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hand",
"-mazz",
"ling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
lee pace lee grinner pace sinh ngày 25 tháng 3 năm 1979 là một nam diễn viên người mỹ anh từng vào vai ned trong sê-ri phim truyền hình pushing daisies vai diễn mang về cho lee một đề cử giải quả cầu vàng == thời thơ ấu == lee pace sinh ra ở chickasha oklahoma con trai của charlotte nhũ danh kloeckler một giáo viên và ... | [
"lee",
"pace",
"lee",
"grinner",
"pace",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"năm",
"1979",
"là",
"một",
"nam",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"anh",
"từng",
"vào",
"vai",
"ned",
"trong",
"sê-ri",
"phim",
"truyền",
"hình",
"pushing",
"daisies",
"vai",
... |
idaea osseata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"osseata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
saint-antoine cantal saint-antoine là một xã ở tỉnh cantal thuộc vùng auvergne-rhône-alpes ở miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cantal == liên kết ngoài == bullet saint-antoine sur le site de l institut géographique national | [
"saint-antoine",
"cantal",
"saint-antoine",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"cantal",
"thuộc",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"cantal",
"==",
"liên",
"kết",
"ngo... |
chamaecrista telfairiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được hook f lock miêu tả khoa học đầu tiên | [
"chamaecrista",
"telfairiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"lock",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cladomastigum là một chi rêu trong họ cephaloziaceae | [
"cladomastigum",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"cephaloziaceae"
] |
platystele londonoana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer r escobar miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"platystele",
"londonoana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"r",
"escobar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
rộng rãi các bình được đúc từ đồng thanh chúng cũng thống nhất về phong cách hơn so với văn hóa nhị lý đầu trong những năm đầu văn hóa nhị lý cương khuếch trương nhanh chóng vươn đến lưu vực trường giang bằng chứng là di chỉ bàn long thành ở hồ bắc do trịnh châu chưa tiếp cận được các kim loại đồng địa phương các di ch... | [
"rộng",
"rãi",
"các",
"bình",
"được",
"đúc",
"từ",
"đồng",
"thanh",
"chúng",
"cũng",
"thống",
"nhất",
"về",
"phong",
"cách",
"hơn",
"so",
"với",
"văn",
"hóa",
"nhị",
"lý",
"đầu",
"trong",
"những",
"năm",
"đầu",
"văn",
"hóa",
"nhị",
"lý",
"cương",
"kh... |
Louis Pasteur (27 tháng 12 năm 1822 - 28 tháng 9 năm 1895), nhà hóa học, nhà vi sinh vật học người Pháp, với những phát hiện về các nguyên tắc của tiêm chủng, lên men vi sinh. Ông thường được biết đến qua những nghiên cứu quan trọng về các nguyên nhân và biện pháp chữa bệnh, và những khám phá đó của ông đã cứu sống vô ... | [
"Louis",
"Pasteur",
"(27",
"tháng",
"12",
"năm",
"1822",
"-",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1895),",
"nhà",
"hóa",
"học,",
"nhà",
"vi",
"sinh",
"vật",
"học",
"người",
"Pháp,",
"với",
"những",
"phát",
"hiện",
"về",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"của",
"tiêm",
... |
quốc lộ 24 a là tuyến giao thông đường bộ quốc gia nối bắc tây nguyên với biển đông tuyến này dài 170 km bắt đầu từ đoạn giao với quốc lộ 1 tại ngã tư thạch trụ xã đức lân huyện mộ đức tỉnh quảng ngãi chạy qua phía bắc thị xã đức phổ qua huyện ba tơ và thị trấn ba tơ qua huyện kon plông và thị trấn kon plông qua huyện ... | [
"quốc",
"lộ",
"24",
"a",
"là",
"tuyến",
"giao",
"thông",
"đường",
"bộ",
"quốc",
"gia",
"nối",
"bắc",
"tây",
"nguyên",
"với",
"biển",
"đông",
"tuyến",
"này",
"dài",
"170",
"km",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"đoạn",
"giao",
"với",
"quốc",
"lộ",
"1",
"tại",
"n... |
về một vụ thảm sát do quỷ địa ngục gây ra họ đánh với scorpion jade revenant cùng phiên bản hiện tại của chính họ sau đó họ chạm trán geras một tay sai của kronika với năng lực bất tử và dừng thời gian geras tỏ ra thán phục hai chàng trai nhưng vẫn đóng băng thời gian để lấy jinsei về làm năng lượng cho kronika kuai li... | [
"về",
"một",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"do",
"quỷ",
"địa",
"ngục",
"gây",
"ra",
"họ",
"đánh",
"với",
"scorpion",
"jade",
"revenant",
"cùng",
"phiên",
"bản",
"hiện",
"tại",
"của",
"chính",
"họ",
"sau",
"đó",
"họ",
"chạm",
"trán",
"geras",
"một",
"tay",
"sa... |
luceria eurrhippoides là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"luceria",
"eurrhippoides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
vibrissomyia concinnata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"vibrissomyia",
"concinnata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
việc cố gắng giấu giếm những cảm xúc kỳ diệu với một người nào đó mới lạ nhưng lại không thể làm vậy == phát hành và bìa đĩa == gomez lần đầu tiết lộ về sự phát hành của bài hát trên twitter vào ngày 3 tháng 5 năm 2017 chia sẻ một liên kết tới website của cô nơi người hâm mộ có thể đăng ký để nhận được mail cho một điề... | [
"việc",
"cố",
"gắng",
"giấu",
"giếm",
"những",
"cảm",
"xúc",
"kỳ",
"diệu",
"với",
"một",
"người",
"nào",
"đó",
"mới",
"lạ",
"nhưng",
"lại",
"không",
"thể",
"làm",
"vậy",
"==",
"phát",
"hành",
"và",
"bìa",
"đĩa",
"==",
"gomez",
"lần",
"đầu",
"tiết",
... |
=== ==== 1944 ==== mcnair khởi hành từ new york vào ngày 5 tháng 3 năm 1944 để đi sang khu vực mặt trận thái bình dương đến ngày 14 tháng 6 như một đơn vị thuộc hải đội khu trục 54 nó hộ tống cho các thiết giáp hạm bắn phá các cơ sở trên bờ của quân nhật tại saipan và trong gần ba tuần tiếp theo nó đã hỗ trợ hỏa lực và... | [
"===",
"====",
"1944",
"====",
"mcnair",
"khởi",
"hành",
"từ",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"năm",
"1944",
"để",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"mặt",
"trận",
"thái",
"bình",
"dương",
"đến",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"như",
"một",
... |
máu là con đường yếu tố mô các con đường đều là một chuỗi các phản ứng trong đó một zymogen tiền chất bất hoạt của enzyme của một serine protease và đồng yếu tố glycoprotein của nó được hoạt hóa để trở thành các thành phần hoạt động và xúc tác cho phản ứng tiếp theo trong dòng thác cuối cùng hình thành các sợi huyết li... | [
"máu",
"là",
"con",
"đường",
"yếu",
"tố",
"mô",
"các",
"con",
"đường",
"đều",
"là",
"một",
"chuỗi",
"các",
"phản",
"ứng",
"trong",
"đó",
"một",
"zymogen",
"tiền",
"chất",
"bất",
"hoạt",
"của",
"enzyme",
"của",
"một",
"serine",
"protease",
"và",
"đồng",... |
maurice dando tháng 7 năm 1905 ở bristol anh – 1949 là một cầu thủ bóng đá người anh == sự nghiệp == dando thi đấu cho bath city trước khi gia nhập bristol rovers năm 1928 ban đầu là cầu thủ nghiệp dư ông gia nhập york city mùa hè năm 1933 ghi 2 bàn trong màn ra mắt trước crewe alexandra ngày 30 tháng 8 năm 1933 ông kế... | [
"maurice",
"dando",
"tháng",
"7",
"năm",
"1905",
"ở",
"bristol",
"anh",
"–",
"1949",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"dando",
"thi",
"đấu",
"cho",
"bath",
"city",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"br... |
giao thiệp với cả hai phía thdq và chndth sau khi luật chống ly khai của chndth được công bố đài loan đã có các phản đối mạnh mẽ có thể một phần do những kinh nghiệm của các vùng tự trị khác trong đại lục khiến họ không có niềm tin vào khoản 5 đạo luật này == nội dung == đạo luật này được chia thành 10 khoản khoản 1 tu... | [
"giao",
"thiệp",
"với",
"cả",
"hai",
"phía",
"thdq",
"và",
"chndth",
"sau",
"khi",
"luật",
"chống",
"ly",
"khai",
"của",
"chndth",
"được",
"công",
"bố",
"đài",
"loan",
"đã",
"có",
"các",
"phản",
"đối",
"mạnh",
"mẽ",
"có",
"thể",
"một",
"phần",
"do",
... |
eurata famatina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"eurata",
"famatina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
đến quonset point vào ngày 4 tháng 12 trong vài tháng tiếp theo chiếc tàu sân bay có mặt tại vùng biển new england để hoạt động huấn luyện và đại tu vào tháng 9 năm 1963 đang khi thực hiện một chuyến đi đến vịnh guantánamo nó được lệnh hủy bỏ chương trình huấn luyện và đi đến haiti để cứu giúp thảm họa gây ra bởi cơn b... | [
"đến",
"quonset",
"point",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"trong",
"vài",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"có",
"mặt",
"tại",
"vùng",
"biển",
"new",
"england",
"để",
"hoạt",
"động",
"huấn",
"luyện",
"và",
"đại",
"tu",
"vào",
... |
athetis ectomelaena là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"athetis",
"ectomelaena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
quận wood có thể chỉ bullet quận wood wisconsin bullet quận wood tây virginia bullet quận wood ohio bullet quận wood texas | [
"quận",
"wood",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"quận",
"wood",
"wisconsin",
"bullet",
"quận",
"wood",
"tây",
"virginia",
"bullet",
"quận",
"wood",
"ohio",
"bullet",
"quận",
"wood",
"texas"
] |
scutellaria yezoensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được kudô miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"scutellaria",
"yezoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"kudô",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
hypsicera nelsonensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hypsicera",
"nelsonensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
synedoida là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"synedoida",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
deelemania gabonensis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi deelemania deelemania gabonensis được rudy jocqué miêu tả năm 1983 | [
"deelemania",
"gabonensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"deelemania",
"deelemania",
"gabonensis",
"được",
"rudy",
"jocqué",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1983"
] |
melanoxanthus yushiroi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được w suzuki miêu tả khoa học năm 1999 | [
"melanoxanthus",
"yushiroi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"suzuki",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
hieracium acelidodes là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được omang mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"hieracium",
"acelidodes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"omang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
andrena beijingensis là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được xu mô tả khoa học năm 1994 | [
"andrena",
"beijingensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"xu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1994"
] |
rachiopogon grantii là một loài ruồi trong họ asilidae rachiopogon grantii được newman miêu tả năm 1857 loài này phân bố ở miền australasia | [
"rachiopogon",
"grantii",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"rachiopogon",
"grantii",
"được",
"newman",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1857",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
xestia friederikae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"xestia",
"friederikae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bạc ngàn tỉ xuyên việt nam trên mạng internet sau 13 ngày xét xử sơ thẩm công khai và 5 ngày nghị án == bày tỏ == ngày 23 11 2018 khai trước tòa trong vụ án đường dây đánh bạc nghìn tỷ ông hóa bày tỏ tạo hóa cho tôi bộ não quá bé nhưng lại cho ước mơ quá lớn trên nền nhận thức bé nhỏ để rồi vi phạm pháp luật gây ảnh hư... | [
"bạc",
"ngàn",
"tỉ",
"xuyên",
"việt",
"nam",
"trên",
"mạng",
"internet",
"sau",
"13",
"ngày",
"xét",
"xử",
"sơ",
"thẩm",
"công",
"khai",
"và",
"5",
"ngày",
"nghị",
"án",
"==",
"bày",
"tỏ",
"==",
"ngày",
"23",
"11",
"2018",
"khai",
"trước",
"tòa",
"... |
bang the entire tri-state area bằng những sáng chế của ông ý nghĩ chiếm cả vùng ba bang này là do trước đó linda mẹ của phineas và ferb đã vô tình nhắc tới ước mơ sau này của doofenshmirtz nên từ đó phát sinh ra các vấn đề kẻ thù của ông là thú mỏ vịt perry perry luôn ngăn chặn thành công các kế hoạch của ông tuy ông l... | [
"bang",
"the",
"entire",
"tri-state",
"area",
"bằng",
"những",
"sáng",
"chế",
"của",
"ông",
"ý",
"nghĩ",
"chiếm",
"cả",
"vùng",
"ba",
"bang",
"này",
"là",
"do",
"trước",
"đó",
"linda",
"mẹ",
"của",
"phineas",
"và",
"ferb",
"đã",
"vô",
"tình",
"nhắc",
... |
đồi núi khác dựng lên đã tồn tại trong vùng ranh giới này trong vòng khoảng 300 năm nữa và trong một khoảng thời gian ngắn thậm chí còn mở rộng thêm được về phía tây bắc các hậu duệ của fā ngum còn tại vị trên ngai vàng tại muang sua đổi tên nó thành luang phrabang trong gần 600 năm sau khi ông chết duy trì sự độc lập ... | [
"đồi",
"núi",
"khác",
"dựng",
"lên",
"đã",
"tồn",
"tại",
"trong",
"vùng",
"ranh",
"giới",
"này",
"trong",
"vòng",
"khoảng",
"300",
"năm",
"nữa",
"và",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"thậm",
"chí",
"còn",
"mở",
"rộng",
"thêm",
"được",... |
lepidozia caespitosa là một loài rêu trong họ lepidoziaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"lepidozia",
"caespitosa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lepidoziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
asao-ku kawasaki | [
"asao-ku",
"kawasaki"
] |
hohenlohekreis là một huyện landkreis về phía bắc of baden-württemberg đức các huyện giáp ranh là từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ neckar-odenwald main-tauber schwäbisch hall và heilbronn huyện lỵ là künzelsau == lịch sử == huyện được lập năm 1973 thông qua việc hợp nhất các huyện cũ öhringen và künzelsau huyện đã đư... | [
"hohenlohekreis",
"là",
"một",
"huyện",
"landkreis",
"về",
"phía",
"bắc",
"of",
"baden-württemberg",
"đức",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"là",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"neckar-odenwald",
"main-tauber",
"schwäbisch",
"hall",
... |
phylloscopus olivaceus là một loài chim trong họ phylloscopidae | [
"phylloscopus",
"olivaceus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"phylloscopidae"
] |
reedville oregon reedville là một cộng đồng chưa hợp nhất trong quận washington tiểu bang oregon của hoa kỳ nó nằm giữa hillsboro và aloha xa lộ oregon 8 còn được biết tên là xa lộ thung lũng tualatin chạy qua khu vực đường cornelius pass là một mạch đường chính khác cộng đồng này được học khu hillsboro phục vụ một vài... | [
"reedville",
"oregon",
"reedville",
"là",
"một",
"cộng",
"đồng",
"chưa",
"hợp",
"nhất",
"trong",
"quận",
"washington",
"tiểu",
"bang",
"oregon",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"nó",
"nằm",
"giữa",
"hillsboro",
"và",
"aloha",
"xa",
"lộ",
"oregon",
"8",
"còn",
"được",
... |
dữ dội cấp bão hồng kông 110 km h bão nhiệt đới dữ dội cấp bão bắc kinh 30 m s 975 hpa bão nhiệt đới dữ dội cấp bão hàn quốc 30 m s bão nhiệt đới dữ dội === bão kujira === cấp bão nhật bản 60 kt 980 hpa- bão nhiệt đới cấp bão hoa kỳ 65 kt bão cấp 1 cấp bão đài loan 28 m s bão nhiệt đới dữ dội cấp bão bắc kinh 30 m s 98... | [
"dữ",
"dội",
"cấp",
"bão",
"hồng",
"kông",
"110",
"km",
"h",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"dữ",
"dội",
"cấp",
"bão",
"bắc",
"kinh",
"30",
"m",
"s",
"975",
"hpa",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"dữ",
"dội",
"cấp",
"bão",
"hàn",
"quốc",
"30",
"m",
"s",
"bão",
... |
dimorphanthera viridiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được p f stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"dimorphanthera",
"viridiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"f",
"stevens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
dehaasia suborbicularis là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được lecomte kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"dehaasia",
"suborbicularis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"lecomte",
"kosterm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
bathyanthias cubensis là một loài cá biển thuộc chi bathyanthias trong họ cá mú loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1958 == phân bố và môi trường sống == b cubensis có phạm vi phân bố ở tây đại tây dương loài cá này được tìm thấy ở ngoài khơi bang georgia hoa kỳ dọc theo bờ đông bang florida trải rộng xuống khắp đ... | [
"bathyanthias",
"cubensis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"bathyanthias",
"trong",
"họ",
"cá",
"mú",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1958",
"==",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
... |
austrolejeunea fragilis là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được r m schust r m schust mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"austrolejeunea",
"fragilis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"m",
"schust",
"r",
"m",
"schust",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
ptinus abyssinicus là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1914 | [
"ptinus",
"abyssinicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
giết chết trần tiên kì giết vợ con anh em của ông tổng cộng 16 người kể cả ông là 17 gửi đầu của họ về trường an tướng hoài tây là ngô thiếu thành muốn báo thù cho ông đã nổi dậy giết trần tiên kì và dữu thị tự xưng là tiết độ sứ ở hoài tây triều đình nhà đường công nhận ngô thiếu thành là tiết độ sứ == tham khảo == bu... | [
"giết",
"chết",
"trần",
"tiên",
"kì",
"giết",
"vợ",
"con",
"anh",
"em",
"của",
"ông",
"tổng",
"cộng",
"16",
"người",
"kể",
"cả",
"ông",
"là",
"17",
"gửi",
"đầu",
"của",
"họ",
"về",
"trường",
"an",
"tướng",
"hoài",
"tây",
"là",
"ngô",
"thiếu",
"thàn... |
madhuca longifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được j könig ex l j f macbr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"madhuca",
"longifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"könig",
"ex",
"l",
"j",
"f",
"macbr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
amago khi kế sách đến độ chín mùi thì amago yoshihisa mắc bẫy trở nên đa nghi và tự tay giết chết trọng thần uyama kanehisa lúc này nội bộ amago đã bị chia rẽ motonari lại cho thổi cơm chiêu dụ binh sĩ trong thành ra hàng vì vậy lính tráng họ amago đầu hàng không ngớt đến tháng 11 năm vĩnh lộc thứ 9 1566 thì yoshihisa ... | [
"amago",
"khi",
"kế",
"sách",
"đến",
"độ",
"chín",
"mùi",
"thì",
"amago",
"yoshihisa",
"mắc",
"bẫy",
"trở",
"nên",
"đa",
"nghi",
"và",
"tự",
"tay",
"giết",
"chết",
"trọng",
"thần",
"uyama",
"kanehisa",
"lúc",
"này",
"nội",
"bộ",
"amago",
"đã",
"bị",
... |
sát formula_25 bullet formula_26 là vận tốc tương đối tại hệ quán tính đang chuyển động formula_27 đối với hệ quán tính formula_25 bullet formula_29 là vận tốc của hệ quán tính formula_27 so với hệ quán tính formula_25 bullet formula_32 là vận tốc ánh sáng trong chân không thường lấy formula_33 công thức này còn thể hi... | [
"sát",
"formula_25",
"bullet",
"formula_26",
"là",
"vận",
"tốc",
"tương",
"đối",
"tại",
"hệ",
"quán",
"tính",
"đang",
"chuyển",
"động",
"formula_27",
"đối",
"với",
"hệ",
"quán",
"tính",
"formula_25",
"bullet",
"formula_29",
"là",
"vận",
"tốc",
"của",
"hệ",
... |
colepia malleola là một loài ruồi trong họ asilidae colepia malleola được walker miêu tả năm 1849 | [
"colepia",
"malleola",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"colepia",
"malleola",
"được",
"walker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1849"
] |
Năm 1949, những người phu làm đường phát hiện tại Ndut Liêng Krak, Đăk Lăk, Tây Nguyên một bộ 11 thanh đá xám có dấu hiệu ghè đẽo bởi bàn tay con người, kích thước từ to đến nhỏ trong đó thanh dài nhất 101,7 cm nặng 11,210 kg; thanh ngắn nhất 65,5 cm nặng 5,820 kg. Phát hiện này được báo cho Georges Condominas, một nhà... | [
"Năm",
"1949,",
"những",
"người",
"phu",
"làm",
"đường",
"phát",
"hiện",
"tại",
"Ndut",
"Liêng",
"Krak,",
"Đăk",
"Lăk,",
"Tây",
"Nguyên",
"một",
"bộ",
"11",
"thanh",
"đá",
"xám",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"ghè",
"đẽo",
"bởi",
"bàn",
"tay",
"con",
"người,",
... |
alang là một thị trấn thống kê census town của quận bhavnagar thuộc bang gujarat ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ alang có dân số 18 464 người phái nam chiếm 82% tổng số dân và phái nữ chiếm 18% alang có tỷ lệ 62% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái... | [
"alang",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thống",
"kê",
"census",
"town",
"của",
"quận",
"bhavnagar",
"thuộc",
"bang",
"gujarat",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"alang",
"có",
... |
onthophagus cognatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"cognatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
jászszentandrás là một thị trấn thuộc hạt jász-nagykun-szolnok hungary thị trấn này có diện tích 44 33 km² dân số năm 2010 là 2446 người mật độ 55 người km² | [
"jászszentandrás",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"jász-nagykun-szolnok",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"44",
"33",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"2446",
"người",
"mật",
"độ",
"55",
"người",
"km²"
] |
giòn thịt gà tiên yên ngọt thơm một cách đặc biệt săn chắc mà vẫn giòn không dai béo mà không ngậy gà tiên yên là giống gà đồi suốt ngày leo dốc tìm sâu nên da vàng thịt thơm nước ngọt gà tiên yên sau khi luộc da vàng ươm như có thoa nghệ và bóng nhẫy như vừa nhúng mỡ da gà tiên yên không chỉ vàng mọng mà còn rất dày c... | [
"giòn",
"thịt",
"gà",
"tiên",
"yên",
"ngọt",
"thơm",
"một",
"cách",
"đặc",
"biệt",
"săn",
"chắc",
"mà",
"vẫn",
"giòn",
"không",
"dai",
"béo",
"mà",
"không",
"ngậy",
"gà",
"tiên",
"yên",
"là",
"giống",
"gà",
"đồi",
"suốt",
"ngày",
"leo",
"dốc",
"tìm",... |
temnocerus sibiricus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2006 | [
"temnocerus",
"sibiricus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
bản nhà nước ông còn là ủy viên thường vụ bí thư đảng đoàn hội kiến trúc sư việt nam tổng biên tập tạp chí kiến trúc và tham gia giảng dạy tại các trường đh kiến trúc đh xây dựng ông cũng đã tham gia chỉ đạo thiết kế nhiều công trình lớn tiêu biểu như quy hoạch khu trung tâm hà nội trụ sở quốc hội và có nhiều công trìn... | [
"bản",
"nhà",
"nước",
"ông",
"còn",
"là",
"ủy",
"viên",
"thường",
"vụ",
"bí",
"thư",
"đảng",
"đoàn",
"hội",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"việt",
"nam",
"tổng",
"biên",
"tập",
"tạp",
"chí",
"kiến",
"trúc",
"và",
"tham",
"gia",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"các",
... |
laurel batangas laurel là một đô thị cấp bốn ở tỉnh batangas philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 27 604 người trong 5 153 hộ == barangays == laurel về mặt hành chính được chia thành 21 khu phố barangay == liên kết ngoài == 1 mã địa lý chuẩn philipin <br> 2 2000 thông tin điều tra dân số phili... | [
"laurel",
"batangas",
"laurel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"cấp",
"bốn",
"ở",
"tỉnh",
"batangas",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"27",
"604",
"người",
"trong",
"5",
"153",
"hộ",
... |
protium puncticulatum là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được j f macbr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"protium",
"puncticulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"f",
"macbr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
được bày bán nhiều trên vỉa hè trước một số cơ quan đơn vị của các đường phố các chợ các bến tàu bến xe trước các cổng trường học bệnh viện… sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của khách hàng bất cứ lúc nào mọi lúc mọi nơi … còn khách hàng thì vẫn ăn uống ngay tại các quán vỉa hè mà không quan tâm hoặc chú ý gì đến vệ sinh và môi... | [
"được",
"bày",
"bán",
"nhiều",
"trên",
"vỉa",
"hè",
"trước",
"một",
"số",
"cơ",
"quan",
"đơn",
"vị",
"của",
"các",
"đường",
"phố",
"các",
"chợ",
"các",
"bến",
"tàu",
"bến",
"xe",
"trước",
"các",
"cổng",
"trường",
"học",
"bệnh",
"viện…",
"sẵn",
"sàng"... |
vermetus triquetrus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ vermetidae | [
"vermetus",
"triquetrus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"vermetidae"
] |
tông rồi sai kị binh đuổi theo lưu bị đem quân đến núi cảnh sơn quân tào ùa đến lưu bị liều chết cầm cự may có trương phi bảo vệ vừa đánh vừa chạy khi dừng lại thì thấy nhân dân và các tướng đã lạc hết trương phi dẫn quân ra cầu trường bản sai người chặt cành cây buộc vào đuôi ngựa cho bụi mù lên để làm nghi binh triệu... | [
"tông",
"rồi",
"sai",
"kị",
"binh",
"đuổi",
"theo",
"lưu",
"bị",
"đem",
"quân",
"đến",
"núi",
"cảnh",
"sơn",
"quân",
"tào",
"ùa",
"đến",
"lưu",
"bị",
"liều",
"chết",
"cầm",
"cự",
"may",
"có",
"trương",
"phi",
"bảo",
"vệ",
"vừa",
"đánh",
"vừa",
"chạ... |
lợi của nước áo sự đổ vỡ của cuộc vây hãm này thể hiện khó khăn của các đoàn quân tham chiến trong việc làm nên một cuộc tấn công chiến lược người phổ vốn trước kia đã bất thành tại xứ böhmen tuy nhiên friedrich ii đại đế tuy thất bại trong kế hoạch đánh chiếm olmütz nhưng không phải là bị đại bại ông đã tổ chức một cu... | [
"lợi",
"của",
"nước",
"áo",
"sự",
"đổ",
"vỡ",
"của",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"này",
"thể",
"hiện",
"khó",
"khăn",
"của",
"các",
"đoàn",
"quân",
"tham",
"chiến",
"trong",
"việc",
"làm",
"nên",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"chiến",
"lược",
"người",
"phổ... |
setodes kythereia là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"setodes",
"kythereia",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
calostigma insigne là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được decne mô tả khoa học đầu tiên năm 1838 | [
"calostigma",
"insigne",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"decne",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
rhodiola litwinowii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được boriss miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"rhodiola",
"litwinowii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"boriss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
gabriel simion sinh ngày 22 tháng 5 năm 1998 ở bucharest là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho juventus bucurești theo dạng cho mượn từ steaua bucurești == thống kê == === câu lạc bộ === thống kê chính xác đến trận đấu diễn ra ngày | [
"gabriel",
"simion",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"5",
"năm",
"1998",
"ở",
"bucharest",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"cho",
"juventus",
"bucurești",
"theo",
"dạng",
... |
chloealtis aspasma là một loài côn trùng thuộc họ acrididae đây là loài đặc hữu của hoa kỳ == tham khảo == bullet orthopteroid specialist group 1996 chloealtis aspasma 2006 iucn red list of threatened species truy cập 9 tháng 8 năm 2007 | [
"chloealtis",
"aspasma",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"họ",
"acrididae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"orthopteroid",
"specialist",
"group",
"1996",
"chloealtis",
"aspasma",
"20... |
sharm-al-sheikh là một thị trấn phía nam ở ai cập của bán đảo sinai nhìn xuống làn đường vận chuyển của israel vào biển đỏ qua vịnh aqaba nếu không có hòa bình thì sẽ không có sharm-al-sheikh ông đã sửa đổi những điểm sau trong sự nghiệp của mình và đóng một vai trò quan trọng trong thỏa thuận hòa bình cuối cùng giữa i... | [
"sharm-al-sheikh",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"phía",
"nam",
"ở",
"ai",
"cập",
"của",
"bán",
"đảo",
"sinai",
"nhìn",
"xuống",
"làn",
"đường",
"vận",
"chuyển",
"của",
"israel",
"vào",
"biển",
"đỏ",
"qua",
"vịnh",
"aqaba",
"nếu",
"không",
"có",
"hòa",
"... |
stenoxotus ochreoruber là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stenoxotus",
"ochreoruber",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đình phong và lý mân đã được khán giả ghi nhận kết quả là dòng nhạc cantopop không còn bị giới hạn trong phạm vi hồng kông nữa mà đã dần trở thành một phần của trào lưu âm nhạc ở quy mô lớn hơn thời kỳ này cũng rộ lên phiên bản thứ 2 của tứ đại thiên vương gồm châu hoa kiện thành long và năm 2005 cantopop bước vào giai... | [
"đình",
"phong",
"và",
"lý",
"mân",
"đã",
"được",
"khán",
"giả",
"ghi",
"nhận",
"kết",
"quả",
"là",
"dòng",
"nhạc",
"cantopop",
"không",
"còn",
"bị",
"giới",
"hạn",
"trong",
"phạm",
"vi",
"hồng",
"kông",
"nữa",
"mà",
"đã",
"dần",
"trở",
"thành",
"một... |
trái phiếu samurai cả hai xu hướng này khiến cho việc phát hành trái phiếu samurai trở nên rất sôi động nhiều nước đang phát triển đã thực hiện việc phát hành trái phiếu samurai đi vay các nhà đầu tư người nhật để có vốn phục vụ cho công nghiệp hóa == xem thêm == bullet trái phiếu shogun bullet trái phiếu daimyo | [
"trái",
"phiếu",
"samurai",
"cả",
"hai",
"xu",
"hướng",
"này",
"khiến",
"cho",
"việc",
"phát",
"hành",
"trái",
"phiếu",
"samurai",
"trở",
"nên",
"rất",
"sôi",
"động",
"nhiều",
"nước",
"đang",
"phát",
"triển",
"đã",
"thực",
"hiện",
"việc",
"phát",
"hành",... |
jerusalem ohio jerusalem là một làng thuộc quận monroe tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 161 người == dân số == bullet dân số năm 2000 152 người bullet dân số năm 2010 161 người == tham khảo == bullet american finder | [
"jerusalem",
"ohio",
"jerusalem",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"monroe",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"161",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000"... |
terenura humeralis là một loài chim trong họ thamnophilidae | [
"terenura",
"humeralis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thamnophilidae"
] |
microsporidia là một ngành của giới nấm ngành nấm này từng được coi là động vật nguyên sinh hay sinh vật nguyên sinh nhưng giờ đây đã được xếp chung với giới nấm hoặc nhóm sinh vật có quan hệ gần với nấm == xem thêm == bullet giới nấm == liên kết ngoài == bullet biohealthbase bioinformatics resource center database of ... | [
"microsporidia",
"là",
"một",
"ngành",
"của",
"giới",
"nấm",
"ngành",
"nấm",
"này",
"từng",
"được",
"coi",
"là",
"động",
"vật",
"nguyên",
"sinh",
"hay",
"sinh",
"vật",
"nguyên",
"sinh",
"nhưng",
"giờ",
"đây",
"đã",
"được",
"xếp",
"chung",
"với",
"giới",
... |
quy định trong hợp đồng của cô winfred adah omwakwe đến từ kenya người đoạt vương miện hoa hậu không khí á hậu 1 đã thay cô thực hiện nghĩa vụ của một hoa hậu do đó hoa hậu nước á hậu 2 thay thế hoa hậu không khí hoa hậu lửa á hậu 3 lên thay hoa hậu nước elina hurve đại diện của phần lan cô lọt top 10 và thay thế hoa h... | [
"quy",
"định",
"trong",
"hợp",
"đồng",
"của",
"cô",
"winfred",
"adah",
"omwakwe",
"đến",
"từ",
"kenya",
"người",
"đoạt",
"vương",
"miện",
"hoa",
"hậu",
"không",
"khí",
"á",
"hậu",
"1",
"đã",
"thay",
"cô",
"thực",
"hiện",
"nghĩa",
"vụ",
"của",
"một",
... |
saint-léonard-des-parcs là một xã ở tỉnh orne hauts-de-france tây bắc nước pháp xã saint-léonard-des-parcs nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-léonard-des-parcs",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"orne",
"hauts-de-france",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"saint-léonard-des-parcs",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"180",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"=... |
çiftlikköy yakutiye çiftlikköy là một xã thuộc huyện yakutiye tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ | [
"çiftlikköy",
"yakutiye",
"çiftlikköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yakutiye",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ"
] |
tiêu dùng dễ dàng nhận biết được sản phẩm bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trên thị trường khi thấy có những dấu hiệu của sản phẩm vietgap đây là động lực chính thúc đẩy người dân và các nhà sản xuất phải cải tiến để sản xuất và cung ứng các sản phẩm tốt từ nông nghiệp cho xã hội == các quy trình vietgap == === lĩnh v... | [
"tiêu",
"dùng",
"dễ",
"dàng",
"nhận",
"biết",
"được",
"sản",
"phẩm",
"bảo",
"đảm",
"vệ",
"sinh",
"an",
"toàn",
"thực",
"phẩm",
"trên",
"thị",
"trường",
"khi",
"thấy",
"có",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"sản",
"phẩm",
"vietgap",
"đây",
"là",
"động",
... |
hymenostomum subrostellatum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được schimp ex besch mô tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"hymenostomum",
"subrostellatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schimp",
"ex",
"besch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
eurovision song contest 2002 là cuộc thi ca khúc truyền hình châu âu thứ 47 cuộc thi diễn ra ở thành phố tallinn thủ đô của estonia | [
"eurovision",
"song",
"contest",
"2002",
"là",
"cuộc",
"thi",
"ca",
"khúc",
"truyền",
"hình",
"châu",
"âu",
"thứ",
"47",
"cuộc",
"thi",
"diễn",
"ra",
"ở",
"thành",
"phố",
"tallinn",
"thủ",
"đô",
"của",
"estonia"
] |
được mệnh danh là khu rừng đô thị bầu không khí đô thị cung cấp các tùy chọn mới liên quan đến tiến trình và lập kế hoạch các cuộc tấn công người chơi có thể điều hướng giữa các tầng và tòa nhà cũng như một cảnh quan thành phố bị phá hủy người chơi nắm quyền điều khiển tay lính force recon marine tên là alcatraz kẻ đượ... | [
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"khu",
"rừng",
"đô",
"thị",
"bầu",
"không",
"khí",
"đô",
"thị",
"cung",
"cấp",
"các",
"tùy",
"chọn",
"mới",
"liên",
"quan",
"đến",
"tiến",
"trình",
"và",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"người",
"chơi... |
acacia penninervis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"penninervis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
rhinocoryne humboltdi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ batillariidae | [
"rhinocoryne",
"humboltdi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"batillariidae"
] |
do vậy bốn tháng sau ông bị chuyển đến nhà tù lubianka ở moskva bị giam 13 tháng ra tù ông làm việc tại đại sứ quán ba lan ở kuybyshev nay là thành phố samara sau thế chiến ii nhà nước cộng hòa nhân dân ba lan được thành lập ông đã thỏa hiệp với liên xô bằng cách sáng tác bài thơ słowo o stalinie năm 1951 các bài thơ m... | [
"do",
"vậy",
"bốn",
"tháng",
"sau",
"ông",
"bị",
"chuyển",
"đến",
"nhà",
"tù",
"lubianka",
"ở",
"moskva",
"bị",
"giam",
"13",
"tháng",
"ra",
"tù",
"ông",
"làm",
"việc",
"tại",
"đại",
"sứ",
"quán",
"ba",
"lan",
"ở",
"kuybyshev",
"nay",
"là",
"thành",
... |
laphria aktis là một loài ruồi trong họ asilidae laphria aktis được mcatee miêu tả năm 1919 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới | [
"laphria",
"aktis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"laphria",
"aktis",
"được",
"mcatee",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1919",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"bắc",
"giới"
] |
có màu sắc cảnh báo chất độc của chúng trong thần thoại kỳ giông liên quan đến lửa chúng được cho là không bị lửa làm tổn hại và quần áo được làm từ da của chúng có thể chống cháy == phân loại == có sự khác biệt về định nghĩa giữa các tác giả về caudata và urodela một số cho rằng urodela nên bị thu hẹp hành một nhóm ch... | [
"có",
"màu",
"sắc",
"cảnh",
"báo",
"chất",
"độc",
"của",
"chúng",
"trong",
"thần",
"thoại",
"kỳ",
"giông",
"liên",
"quan",
"đến",
"lửa",
"chúng",
"được",
"cho",
"là",
"không",
"bị",
"lửa",
"làm",
"tổn",
"hại",
"và",
"quần",
"áo",
"được",
"làm",
"từ",... |
kılıçkaya sivrice kılıçkaya là một xã thuộc huyện sivrice tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 18 người | [
"kılıçkaya",
"sivrice",
"kılıçkaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sivrice",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"18",
"người"
] |
komarov đã chạy thoát họ đến một khách sạn để tìm chiếc chìa khóa quan trọng tại đây họ gặp được irina con gái của komarov alik cùng với đám thuộc hạ xuất hiện và bắt trói hai bố con mcclane còn komarov bị irina bắt làm con tin hai bố con mcclane thoát khỏi dây trói rồi giết chết đám thuộc hạ alik và irina quay trở lại... | [
"komarov",
"đã",
"chạy",
"thoát",
"họ",
"đến",
"một",
"khách",
"sạn",
"để",
"tìm",
"chiếc",
"chìa",
"khóa",
"quan",
"trọng",
"tại",
"đây",
"họ",
"gặp",
"được",
"irina",
"con",
"gái",
"của",
"komarov",
"alik",
"cùng",
"với",
"đám",
"thuộc",
"hạ",
"xuất"... |
querétaro thành phố santiago de querétaro còn được gọi đơn giản là querétaro là thành phố lớn nhất và thủ phủ của bang querétaro miền trung méxico thành phố nằm về phía tây bắc của thành phố méxico khoảng 213 km về phía đông nam của san miguel de allende khoảng 63 km và về phía nam của san luis potosí 200 km thành phố ... | [
"querétaro",
"thành",
"phố",
"santiago",
"de",
"querétaro",
"còn",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"querétaro",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"và",
"thủ",
"phủ",
"của",
"bang",
"querétaro",
"miền",
"trung",
"méxico",
"thành",
"phố",
"nằm",
"về",... |
euclystis là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == loài == bullet euclystis angularis bullet euclystis antecedens bullet euclystis cayuga bullet euclystis centurialis bullet euclystis deterrimus bullet euclystis diascia bullet euclystis epidromiaelineatus bullet euclystis epulea bullet euclystis facunda bullet euclysti... | [
"euclystis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"loài",
"==",
"bullet",
"euclystis",
"angularis",
"bullet",
"euclystis",
"antecedens",
"bullet",
"euclystis",
"cayuga",
"bullet",
"euclystis",
"centurialis",
"bullet",
"euclystis",
"d... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.