text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
hisarköy bergama hisarköy là một xã thuộc huyện bergama tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 238 người
|
[
"hisarköy",
"bergama",
"hisarköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bergama",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"238",
"người"
] |
anoectochilus emeiensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được k y lang mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"anoectochilus",
"emeiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"y",
"lang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
anisopogon gracillimus là một loài ruồi trong họ asilidae anisopogon gracillimus được lehr miêu tả năm 1970 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
|
[
"anisopogon",
"gracillimus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"anisopogon",
"gracillimus",
"được",
"lehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1970",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
agapetes listeri là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được king ex c b clarke sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
|
[
"agapetes",
"listeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"ex",
"c",
"b",
"clarke",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
trematodon amoenus là một loài rêu trong họ bruchiaceae loài này được müll hal i g stone g a m scott mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
|
[
"trematodon",
"amoenus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bruchiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"i",
"g",
"stone",
"g",
"a",
"m",
"scott",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
hypaeus flavipes là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi hypaeus hypaeus flavipes được eugène simon miêu tả năm 1900
|
[
"hypaeus",
"flavipes",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hypaeus",
"hypaeus",
"flavipes",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
karlovy vary huyện huyện karlovy vary tiếng séc okres karlovy vary là một huyện okres nằm trong vùng karlovy vary của cộng hòa séc huyện karlovy vary có diện tích 1628 km² dân số năm 2002 là 121886 người thủ phủ huyện đóng ở karlovy vary huyện này có 55 khu tự quản == các khu tự quản == huyện karlovy vary có 55 khu tự quản sau abertamy andělská hora bečov nad teplou bochov boží dar božičany březová černava chodov chyše čichalov dalovice děpoltovice hájek horní blatná hory hroznětín jáchymov jenišov karlovy vary kolová krásné údolí krásný les kyselka merklín mírová nejdek nová role nové hamry ostrov otovice otročín pernink pila potůčky pšov sadov smolné pece stanovice stráž nad ohří stružná šemnice štědrá teplá teplička toužim útvina valeč velichov verušičky vojkovice vrbice vysoká pec žlutice
|
[
"karlovy",
"vary",
"huyện",
"huyện",
"karlovy",
"vary",
"tiếng",
"séc",
"okres",
"karlovy",
"vary",
"là",
"một",
"huyện",
"okres",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"karlovy",
"vary",
"của",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"huyện",
"karlovy",
"vary",
"có",
"diện",
"tích",
"1628",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"là",
"121886",
"người",
"thủ",
"phủ",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"karlovy",
"vary",
"huyện",
"này",
"có",
"55",
"khu",
"tự",
"quản",
"==",
"các",
"khu",
"tự",
"quản",
"==",
"huyện",
"karlovy",
"vary",
"có",
"55",
"khu",
"tự",
"quản",
"sau",
"abertamy",
"andělská",
"hora",
"bečov",
"nad",
"teplou",
"bochov",
"boží",
"dar",
"božičany",
"březová",
"černava",
"chodov",
"chyše",
"čichalov",
"dalovice",
"děpoltovice",
"hájek",
"horní",
"blatná",
"hory",
"hroznětín",
"jáchymov",
"jenišov",
"karlovy",
"vary",
"kolová",
"krásné",
"údolí",
"krásný",
"les",
"kyselka",
"merklín",
"mírová",
"nejdek",
"nová",
"role",
"nové",
"hamry",
"ostrov",
"otovice",
"otročín",
"pernink",
"pila",
"potůčky",
"pšov",
"sadov",
"smolné",
"pece",
"stanovice",
"stráž",
"nad",
"ohří",
"stružná",
"šemnice",
"štědrá",
"teplá",
"teplička",
"toužim",
"útvina",
"valeč",
"velichov",
"verušičky",
"vojkovice",
"vrbice",
"vysoká",
"pec",
"žlutice"
] |
laelichilis là một chi thực vật có hoa trong họ lan
|
[
"laelichilis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan"
] |
albas lot albas là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 107 mét trên mực nước biển dân số năm 1999 của albas là 545 người danh xưng dân địa phương trong tiếng pháp là albasois
|
[
"albas",
"lot",
"albas",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"107",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"của",
"albas",
"là",
"545",
"người",
"danh",
"xưng",
"dân",
"địa",
"phương",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"albasois"
] |
impatiens odontopetala là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
|
[
"impatiens",
"odontopetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bóng",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
saint-christophe charente == tham khảo == bullet insee commune file
|
[
"saint-christophe",
"charente",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
lập 1 tân lập 2 thạnh hòa thạnh mỹ thạnh tân == lịch sử == trước năm 1994 địa bàn huyện tân phước ngày nay thuộc hai huyện châu thành và cai lậy của tỉnh tiền giang trong đó xã tân hòa tây trước đây thuộc huyện cai lậy 6 xã tân hòa đông hưng thạnh mỹ phước phú mỹ tân lập và tân hòa thành trước đây cùng thuộc huyện châu thành trước khi chia tách một phần đất đai xã tân hòa tây cùng với toàn bộ đất đai xã tân hòa đông trước năm 1975 cùng thuộc địa bàn tỉnh kiến tường cũ ngày 11 tháng 7 năm 1994 chính phủ ban hành nghị định số 68-cp về việc thành lập huyện tân phước thuộc tỉnh tiền giang như sau thành lập huyện tân phước thuộc tỉnh tiền giang trên cơ sở diện tích tự nhiên 10 634 72 hécta trong đó có 580 hécta giao lại cho tỉnh long an nhân khẩu 5 698 của huyện cai lậy và diện tích tự nhiên 23 486 53 hécta trong đó có 550 81 hécta giao cho tỉnh long an nhân khẩu 36 333 của huyện châu thành huyện tân phước có 32 991 44 hécta nhân khẩu 42 031 gồm 13 đơn vị hành chính là bullet xã phú mỹ có diện tích tự nhiên 1 228 80 hécta nhân khẩu 8 091 bullet xã tân hoà thành có diện tích tự nhiên 1 747 hécta nhân khẩu 8 360 bullet xã hưng thạnh có diện tích tự nhiên 3 124 07 hécta nhân khẩu 5 340 bullet xã mỹ phước có diện tích tự nhiên 3 900 82 hécta nhân khẩu
|
[
"lập",
"1",
"tân",
"lập",
"2",
"thạnh",
"hòa",
"thạnh",
"mỹ",
"thạnh",
"tân",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"năm",
"1994",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"tân",
"phước",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"hai",
"huyện",
"châu",
"thành",
"và",
"cai",
"lậy",
"của",
"tỉnh",
"tiền",
"giang",
"trong",
"đó",
"xã",
"tân",
"hòa",
"tây",
"trước",
"đây",
"thuộc",
"huyện",
"cai",
"lậy",
"6",
"xã",
"tân",
"hòa",
"đông",
"hưng",
"thạnh",
"mỹ",
"phước",
"phú",
"mỹ",
"tân",
"lập",
"và",
"tân",
"hòa",
"thành",
"trước",
"đây",
"cùng",
"thuộc",
"huyện",
"châu",
"thành",
"trước",
"khi",
"chia",
"tách",
"một",
"phần",
"đất",
"đai",
"xã",
"tân",
"hòa",
"tây",
"cùng",
"với",
"toàn",
"bộ",
"đất",
"đai",
"xã",
"tân",
"hòa",
"đông",
"trước",
"năm",
"1975",
"cùng",
"thuộc",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"kiến",
"tường",
"cũ",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"68-cp",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"huyện",
"tân",
"phước",
"thuộc",
"tỉnh",
"tiền",
"giang",
"như",
"sau",
"thành",
"lập",
"huyện",
"tân",
"phước",
"thuộc",
"tỉnh",
"tiền",
"giang",
"trên",
"cơ",
"sở",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"10",
"634",
"72",
"hécta",
"trong",
"đó",
"có",
"580",
"hécta",
"giao",
"lại",
"cho",
"tỉnh",
"long",
"an",
"nhân",
"khẩu",
"5",
"698",
"của",
"huyện",
"cai",
"lậy",
"và",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"23",
"486",
"53",
"hécta",
"trong",
"đó",
"có",
"550",
"81",
"hécta",
"giao",
"cho",
"tỉnh",
"long",
"an",
"nhân",
"khẩu",
"36",
"333",
"của",
"huyện",
"châu",
"thành",
"huyện",
"tân",
"phước",
"có",
"32",
"991",
"44",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"42",
"031",
"gồm",
"13",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"là",
"bullet",
"xã",
"phú",
"mỹ",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"1",
"228",
"80",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"8",
"091",
"bullet",
"xã",
"tân",
"hoà",
"thành",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"1",
"747",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"8",
"360",
"bullet",
"xã",
"hưng",
"thạnh",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"3",
"124",
"07",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"5",
"340",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"phước",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"3",
"900",
"82",
"hécta",
"nhân",
"khẩu"
] |
dorculus difformipes là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1930
|
[
"dorculus",
"difformipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
mimastra persimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 1989
|
[
"mimastra",
"persimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kimoto",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
bọn hải tặc năm 825 đoàn người của trương bảo cao về nước tân la đến võ trân châu muju thì họ bị đô đốc võ trân châu là kim xương kiếm cản lại ở bến tàu đỗ lĩnh không cho lên bờ trương bảo cao cùng thôi võ xương đến phủ đô đốc võ trân châu xin phép nhưng không được kim xương kiếm chấp nhận thực ra là phu nhân jami đã ra lệnh cho kim xương kiếm phải từ chối như thế trương bảo cao đến nhà jami phu nhân xin bà ta nói với kim xương kiếm cho họ lên bờ jami phu nhân có hứa sẽ nói giúp với kim xương kiếm nhưng thực ra là không làm gì cả tiết bình đại nhân ở dương châu nhà đường nhận thư của trương bảo cao thì sai tiểu thơ thái trân với bạch hạ trinh mang thêm hộ vệ và lương thực đến trợ giúp trương bảo cao lúc này trịnh niên còn làm đại tướng vũ ninh quân nhà đường đời vua đường kính tông do uống rượu say đánh người nên bị trục xuất khỏi võ ninh quân biết tin trương bảo cao đã về tân la để đánh hải tặc thì trịnh niên đi theo đoàn thuyền của thái trân đến tân la đoàn hộ vệ của trương bảo cao phải sống trên tàu suốt nhiều tháng đến năm 826 tại triều đình tân la vua tân la hiến đức vương mất đệ là kim cảnh huy kế vị tức vua
|
[
"bọn",
"hải",
"tặc",
"năm",
"825",
"đoàn",
"người",
"của",
"trương",
"bảo",
"cao",
"về",
"nước",
"tân",
"la",
"đến",
"võ",
"trân",
"châu",
"muju",
"thì",
"họ",
"bị",
"đô",
"đốc",
"võ",
"trân",
"châu",
"là",
"kim",
"xương",
"kiếm",
"cản",
"lại",
"ở",
"bến",
"tàu",
"đỗ",
"lĩnh",
"không",
"cho",
"lên",
"bờ",
"trương",
"bảo",
"cao",
"cùng",
"thôi",
"võ",
"xương",
"đến",
"phủ",
"đô",
"đốc",
"võ",
"trân",
"châu",
"xin",
"phép",
"nhưng",
"không",
"được",
"kim",
"xương",
"kiếm",
"chấp",
"nhận",
"thực",
"ra",
"là",
"phu",
"nhân",
"jami",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"kim",
"xương",
"kiếm",
"phải",
"từ",
"chối",
"như",
"thế",
"trương",
"bảo",
"cao",
"đến",
"nhà",
"jami",
"phu",
"nhân",
"xin",
"bà",
"ta",
"nói",
"với",
"kim",
"xương",
"kiếm",
"cho",
"họ",
"lên",
"bờ",
"jami",
"phu",
"nhân",
"có",
"hứa",
"sẽ",
"nói",
"giúp",
"với",
"kim",
"xương",
"kiếm",
"nhưng",
"thực",
"ra",
"là",
"không",
"làm",
"gì",
"cả",
"tiết",
"bình",
"đại",
"nhân",
"ở",
"dương",
"châu",
"nhà",
"đường",
"nhận",
"thư",
"của",
"trương",
"bảo",
"cao",
"thì",
"sai",
"tiểu",
"thơ",
"thái",
"trân",
"với",
"bạch",
"hạ",
"trinh",
"mang",
"thêm",
"hộ",
"vệ",
"và",
"lương",
"thực",
"đến",
"trợ",
"giúp",
"trương",
"bảo",
"cao",
"lúc",
"này",
"trịnh",
"niên",
"còn",
"làm",
"đại",
"tướng",
"vũ",
"ninh",
"quân",
"nhà",
"đường",
"đời",
"vua",
"đường",
"kính",
"tông",
"do",
"uống",
"rượu",
"say",
"đánh",
"người",
"nên",
"bị",
"trục",
"xuất",
"khỏi",
"võ",
"ninh",
"quân",
"biết",
"tin",
"trương",
"bảo",
"cao",
"đã",
"về",
"tân",
"la",
"để",
"đánh",
"hải",
"tặc",
"thì",
"trịnh",
"niên",
"đi",
"theo",
"đoàn",
"thuyền",
"của",
"thái",
"trân",
"đến",
"tân",
"la",
"đoàn",
"hộ",
"vệ",
"của",
"trương",
"bảo",
"cao",
"phải",
"sống",
"trên",
"tàu",
"suốt",
"nhiều",
"tháng",
"đến",
"năm",
"826",
"tại",
"triều",
"đình",
"tân",
"la",
"vua",
"tân",
"la",
"hiến",
"đức",
"vương",
"mất",
"đệ",
"là",
"kim",
"cảnh",
"huy",
"kế",
"vị",
"tức",
"vua"
] |
festuca versuta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được beal mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
|
[
"festuca",
"versuta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"beal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
boyacılar göynük boyacılar là một xã thuộc huyện göynük tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 214 người
|
[
"boyacılar",
"göynük",
"boyacılar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"göynük",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"214",
"người"
] |
campylopus andreanus là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được cardot p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
|
[
"campylopus",
"andreanus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
xích đạo ==== đới khí hậu này bao gồm phần nam đảo sri lanka phần nam bán đảo mã lai và phần lớn quần đảo indonesia với vị trí nằm trên các đảo và bán đảo biên độ nhiệt giữa các mùa thấp hơn và lượng mưa trung bình hằng năm cao hơn vùng xích đạo ở lục địa phi biên độ nhiệt hằng năm ở đây 1-2 °c còn lượng mưa trung bình đạt tới 2000–4000 mm riêng khu vực từ nửa đông đảo java trở về phía đông thuộc đới khí hậu gió mùa xích đạo của bán cầu nam nên đặc điểm khí hậu mang tính chất mùa rõ rệt == thủy văn == === đặc điểm chung về sông ngòi === ở châu á có nhiều hệ thống sông lớn vào bậc nhất thế giới hằng năm các sông đổ ra biển một khối lượng nước khổng lồ sự phát triển của các hệ thống sông lớn đó là do lục địa có kích thước rộng lớn đồng thời các núi và sơn nguyên cao lại tập trung ở vùng trung tâm có băng hà phát triển là nơi bắt nguồn của nhiều con sông các sông chảy qua các sơn nguyên và đồng bằng rộng có khí hậu ẩm ướt nên thuận lợi cho việc hình thành các con sông lớn tất cả các con sông lớn như hoàng hà dương tử hắc long giang mê kông ấn hằng đều hình thành trong các điều kiện như vậy phụ thuộc vào điều kiện khí hậu sự phân bố
|
[
"xích",
"đạo",
"====",
"đới",
"khí",
"hậu",
"này",
"bao",
"gồm",
"phần",
"nam",
"đảo",
"sri",
"lanka",
"phần",
"nam",
"bán",
"đảo",
"mã",
"lai",
"và",
"phần",
"lớn",
"quần",
"đảo",
"indonesia",
"với",
"vị",
"trí",
"nằm",
"trên",
"các",
"đảo",
"và",
"bán",
"đảo",
"biên",
"độ",
"nhiệt",
"giữa",
"các",
"mùa",
"thấp",
"hơn",
"và",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"hằng",
"năm",
"cao",
"hơn",
"vùng",
"xích",
"đạo",
"ở",
"lục",
"địa",
"phi",
"biên",
"độ",
"nhiệt",
"hằng",
"năm",
"ở",
"đây",
"1-2",
"°c",
"còn",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"đạt",
"tới",
"2000–4000",
"mm",
"riêng",
"khu",
"vực",
"từ",
"nửa",
"đông",
"đảo",
"java",
"trở",
"về",
"phía",
"đông",
"thuộc",
"đới",
"khí",
"hậu",
"gió",
"mùa",
"xích",
"đạo",
"của",
"bán",
"cầu",
"nam",
"nên",
"đặc",
"điểm",
"khí",
"hậu",
"mang",
"tính",
"chất",
"mùa",
"rõ",
"rệt",
"==",
"thủy",
"văn",
"==",
"===",
"đặc",
"điểm",
"chung",
"về",
"sông",
"ngòi",
"===",
"ở",
"châu",
"á",
"có",
"nhiều",
"hệ",
"thống",
"sông",
"lớn",
"vào",
"bậc",
"nhất",
"thế",
"giới",
"hằng",
"năm",
"các",
"sông",
"đổ",
"ra",
"biển",
"một",
"khối",
"lượng",
"nước",
"khổng",
"lồ",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"hệ",
"thống",
"sông",
"lớn",
"đó",
"là",
"do",
"lục",
"địa",
"có",
"kích",
"thước",
"rộng",
"lớn",
"đồng",
"thời",
"các",
"núi",
"và",
"sơn",
"nguyên",
"cao",
"lại",
"tập",
"trung",
"ở",
"vùng",
"trung",
"tâm",
"có",
"băng",
"hà",
"phát",
"triển",
"là",
"nơi",
"bắt",
"nguồn",
"của",
"nhiều",
"con",
"sông",
"các",
"sông",
"chảy",
"qua",
"các",
"sơn",
"nguyên",
"và",
"đồng",
"bằng",
"rộng",
"có",
"khí",
"hậu",
"ẩm",
"ướt",
"nên",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"việc",
"hình",
"thành",
"các",
"con",
"sông",
"lớn",
"tất",
"cả",
"các",
"con",
"sông",
"lớn",
"như",
"hoàng",
"hà",
"dương",
"tử",
"hắc",
"long",
"giang",
"mê",
"kông",
"ấn",
"hằng",
"đều",
"hình",
"thành",
"trong",
"các",
"điều",
"kiện",
"như",
"vậy",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"điều",
"kiện",
"khí",
"hậu",
"sự",
"phân",
"bố"
] |
ageratina acevedoana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"ageratina",
"acevedoana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"turner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
stemmadenia simulans là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được j f morales q jiménez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"stemmadenia",
"simulans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"f",
"morales",
"q",
"jiménez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
nigidius kolbei là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1920
|
[
"nigidius",
"kolbei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1920"
] |
sparks pilgrimage the land north richmond nsw rural press pp 16–19 == liên kết ngoài == bullet golden shears bullet world championship shearing bullet walter bowen bullet farmingads how to shear a sheep
|
[
"sparks",
"pilgrimage",
"the",
"land",
"north",
"richmond",
"nsw",
"rural",
"press",
"pp",
"16–19",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"golden",
"shears",
"bullet",
"world",
"championship",
"shearing",
"bullet",
"walter",
"bowen",
"bullet",
"farmingads",
"how",
"to",
"shear",
"a",
"sheep"
] |
leptotarsus atroflavus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"leptotarsus",
"atroflavus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
africaleurodes pauliani là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae africaleurodes pauliani được cohic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968
|
[
"africaleurodes",
"pauliani",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"africaleurodes",
"pauliani",
"được",
"cohic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
26
|
[
"26"
] |
buộc phải cho nổ bom ở bên ngoài sân các nhà chức trách biết rất rõ về những gì đã xảy ra bên ngoài sân vận động nhưng không thông báo cho khán giả và trận đấu vẫn được tiếp tục để các khán giả bớt hoảng sợ hơn nơi an toàn nhất cho những khán giả thực sự là bên trong sân vận động và phải đến sau trận đấu nhiều người mới biết chuyện gì đã xảy ra hiện stade de france đang được sử dụng để diễn tập để đề phòng các vụ tấn công khác và sân vận động đã được tăng cường an ninh kể từ sau vụ tấn công đã có những hướng dẫn mới được ban hành nhưng không phải ai cũng hài lòng với những hướng dẫn mới mà cảnh sát pháp đã ban hành năm 2016 stade de france được sử dụng làm sân vận động trung tâm của euro 2016 tại giải đấu này sân đã tổ chức bảy trận đấu sân vận động được sử dụng cho lễ khai mạc của giải đấu trong đó có buổi biểu diễn của dj người pháp david guetta vào cuối buổi biểu diễn của mình guetta đã mời ca sĩ người thụy điển zara larsson lên sân khấu biểu diễn bài hát chính thức của giải đấu this one s for you sau buổi lễ sân đã tổ chức trận khai mạc của giải đấu giữa pháp và românia pháp đã đánh bại românia với tỷ số 2–1 trong
|
[
"buộc",
"phải",
"cho",
"nổ",
"bom",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"sân",
"các",
"nhà",
"chức",
"trách",
"biết",
"rất",
"rõ",
"về",
"những",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"bên",
"ngoài",
"sân",
"vận",
"động",
"nhưng",
"không",
"thông",
"báo",
"cho",
"khán",
"giả",
"và",
"trận",
"đấu",
"vẫn",
"được",
"tiếp",
"tục",
"để",
"các",
"khán",
"giả",
"bớt",
"hoảng",
"sợ",
"hơn",
"nơi",
"an",
"toàn",
"nhất",
"cho",
"những",
"khán",
"giả",
"thực",
"sự",
"là",
"bên",
"trong",
"sân",
"vận",
"động",
"và",
"phải",
"đến",
"sau",
"trận",
"đấu",
"nhiều",
"người",
"mới",
"biết",
"chuyện",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"hiện",
"stade",
"de",
"france",
"đang",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"diễn",
"tập",
"để",
"đề",
"phòng",
"các",
"vụ",
"tấn",
"công",
"khác",
"và",
"sân",
"vận",
"động",
"đã",
"được",
"tăng",
"cường",
"an",
"ninh",
"kể",
"từ",
"sau",
"vụ",
"tấn",
"công",
"đã",
"có",
"những",
"hướng",
"dẫn",
"mới",
"được",
"ban",
"hành",
"nhưng",
"không",
"phải",
"ai",
"cũng",
"hài",
"lòng",
"với",
"những",
"hướng",
"dẫn",
"mới",
"mà",
"cảnh",
"sát",
"pháp",
"đã",
"ban",
"hành",
"năm",
"2016",
"stade",
"de",
"france",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"sân",
"vận",
"động",
"trung",
"tâm",
"của",
"euro",
"2016",
"tại",
"giải",
"đấu",
"này",
"sân",
"đã",
"tổ",
"chức",
"bảy",
"trận",
"đấu",
"sân",
"vận",
"động",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"của",
"giải",
"đấu",
"trong",
"đó",
"có",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"của",
"dj",
"người",
"pháp",
"david",
"guetta",
"vào",
"cuối",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"của",
"mình",
"guetta",
"đã",
"mời",
"ca",
"sĩ",
"người",
"thụy",
"điển",
"zara",
"larsson",
"lên",
"sân",
"khấu",
"biểu",
"diễn",
"bài",
"hát",
"chính",
"thức",
"của",
"giải",
"đấu",
"this",
"one",
"s",
"for",
"you",
"sau",
"buổi",
"lễ",
"sân",
"đã",
"tổ",
"chức",
"trận",
"khai",
"mạc",
"của",
"giải",
"đấu",
"giữa",
"pháp",
"và",
"românia",
"pháp",
"đã",
"đánh",
"bại",
"românia",
"với",
"tỷ",
"số",
"2–1",
"trong"
] |
ở con đực và 74 cm 29 inch ở con cái con đực thường lớn hơn con cái nặng khoảng 39 kg 86 lb so với trọng lượng con cái 26 kg 57 lb và cũng có thể dễ dàng phân biệt bởi sự hiện diện của sừng và sọc đen trên chân cả hai con cái đều không có bộ lông có màu nâu vàng nhạt đến nâu đỏ với bụng màu trắng và đặc biệt dày và nhiều lông mịn khuôn mặt gần như là màu đen với nổi bật với mũi phồng lên có màu nhạt hơn ở con đực nói chung màu của con đực trở nên dữ dội hơn trong mùa động đực hàng năm với bộ lông trở nên nhiều nhạt màu hơn gần như trắng tương phản với các mô hình tối trên mặt và chân những con đực có sừng dài cong lại thường dài 54 to 60 cm 21 to 24 in những chiếc sừng mảnh mai với các đường gợn hình khuyên trên phần thấp hơn và mũi sừng nhọn mịn mặc dù những chiếc sừng tương đối đồng đều về chiều dài có một số sự thay đổi trong hình dạng chính xác của họ vì vậy khoảng cách giữa những các mũi sừng có thể khá biến động dao động từ 19 đến 46 cm 7 5 đến 18 không giống như các caprine sừng không phát triển trong suốt cuộc đời đôi tai ngắn và nhọn và đuôi cũng là tương đối ngắn chiều dài khoảng 13 cm 5 1 in lông linh dương tây
|
[
"ở",
"con",
"đực",
"và",
"74",
"cm",
"29",
"inch",
"ở",
"con",
"cái",
"con",
"đực",
"thường",
"lớn",
"hơn",
"con",
"cái",
"nặng",
"khoảng",
"39",
"kg",
"86",
"lb",
"so",
"với",
"trọng",
"lượng",
"con",
"cái",
"26",
"kg",
"57",
"lb",
"và",
"cũng",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"phân",
"biệt",
"bởi",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"sừng",
"và",
"sọc",
"đen",
"trên",
"chân",
"cả",
"hai",
"con",
"cái",
"đều",
"không",
"có",
"bộ",
"lông",
"có",
"màu",
"nâu",
"vàng",
"nhạt",
"đến",
"nâu",
"đỏ",
"với",
"bụng",
"màu",
"trắng",
"và",
"đặc",
"biệt",
"dày",
"và",
"nhiều",
"lông",
"mịn",
"khuôn",
"mặt",
"gần",
"như",
"là",
"màu",
"đen",
"với",
"nổi",
"bật",
"với",
"mũi",
"phồng",
"lên",
"có",
"màu",
"nhạt",
"hơn",
"ở",
"con",
"đực",
"nói",
"chung",
"màu",
"của",
"con",
"đực",
"trở",
"nên",
"dữ",
"dội",
"hơn",
"trong",
"mùa",
"động",
"đực",
"hàng",
"năm",
"với",
"bộ",
"lông",
"trở",
"nên",
"nhiều",
"nhạt",
"màu",
"hơn",
"gần",
"như",
"trắng",
"tương",
"phản",
"với",
"các",
"mô",
"hình",
"tối",
"trên",
"mặt",
"và",
"chân",
"những",
"con",
"đực",
"có",
"sừng",
"dài",
"cong",
"lại",
"thường",
"dài",
"54",
"to",
"60",
"cm",
"21",
"to",
"24",
"in",
"những",
"chiếc",
"sừng",
"mảnh",
"mai",
"với",
"các",
"đường",
"gợn",
"hình",
"khuyên",
"trên",
"phần",
"thấp",
"hơn",
"và",
"mũi",
"sừng",
"nhọn",
"mịn",
"mặc",
"dù",
"những",
"chiếc",
"sừng",
"tương",
"đối",
"đồng",
"đều",
"về",
"chiều",
"dài",
"có",
"một",
"số",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trong",
"hình",
"dạng",
"chính",
"xác",
"của",
"họ",
"vì",
"vậy",
"khoảng",
"cách",
"giữa",
"những",
"các",
"mũi",
"sừng",
"có",
"thể",
"khá",
"biến",
"động",
"dao",
"động",
"từ",
"19",
"đến",
"46",
"cm",
"7",
"5",
"đến",
"18",
"không",
"giống",
"như",
"các",
"caprine",
"sừng",
"không",
"phát",
"triển",
"trong",
"suốt",
"cuộc",
"đời",
"đôi",
"tai",
"ngắn",
"và",
"nhọn",
"và",
"đuôi",
"cũng",
"là",
"tương",
"đối",
"ngắn",
"chiều",
"dài",
"khoảng",
"13",
"cm",
"5",
"1",
"in",
"lông",
"linh",
"dương",
"tây"
] |
Vào tháng 5 năm 2012, hai trận động đất lớn xảy ra ở miền Bắc nước Ý, gây ra 27 người chết và thiệt hại lan rộng.
|
[
"Vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012,",
"hai",
"trận",
"động",
"đất",
"lớn",
"xảy",
"ra",
"ở",
"miền",
"Bắc",
"nước",
"Ý,",
"gây",
"ra",
"27",
"người",
"chết",
"và",
"thiệt",
"hại",
"lan",
"rộng."
] |
rhipidoglossum paucifolium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d johanss miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
|
[
"rhipidoglossum",
"paucifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"johanss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
austrobaileyaceae là một danh pháp khoa học để chỉ một họ thực vật có hoa họ này được phần lớn các nhà phân loại học công nhận hệ thống apg ii năm 2003 không thay đổi từ hệ thống apg năm 1998 cũng công nhận họ này và dặt nó trong bộ austrobaileyales bộ này được chấp nhận như là một trong số các dòng dõi cơ bản nhất của nhánh thực vật hạt kín angiosperms họ này chỉ có một chi duy nhất là chi austrobaileya với tổng cộng hai loài dây leo thường xanh a maculata và a scandens sống lâu năm tại khu vực đông bắc australia hiện nay năm 2021 vẫn chưa có tên gọi tương ứng trong tiếng việt cho họ austrobaileyaceae cũng như chi austrobaileya và hai loài này == các hệ thống khác == hệ thống cronquist năm 1981 đặt họ này trong bộ mộc lan magnoliales thuộc phân lớp magnoliidae của lớp magnoliopsida [= thực vật hai lá mầm] trong ngành magnoliophyta [= thực vật hạt kín] hệ thống thorne 1992 đặt họ này trong bộ magnoliales thuộc siêu bộ magnolianae của phân lớp magnoliideae [= thực vật hai lá mầm] trong lớp magnoliopsida [= thực vật hạt kín] hệ thống dahlgren đặt họ này trong bộ na annonales thuộc siêu bộ magnolianae của phân lớp magnoliideae [=thực vật hai lá mầm] trong lớp magnoliopsida [=thực vật hạt kín] hệ thống engler trong phiên bản cập nhật năm 1964 đã đặt nó trong bộ mộc lan magnoliales thuộc phân lớp archychlamydeae của lớp
|
[
"austrobaileyaceae",
"là",
"một",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"để",
"chỉ",
"một",
"họ",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"họ",
"này",
"được",
"phần",
"lớn",
"các",
"nhà",
"phân",
"loại",
"học",
"công",
"nhận",
"hệ",
"thống",
"apg",
"ii",
"năm",
"2003",
"không",
"thay",
"đổi",
"từ",
"hệ",
"thống",
"apg",
"năm",
"1998",
"cũng",
"công",
"nhận",
"họ",
"này",
"và",
"dặt",
"nó",
"trong",
"bộ",
"austrobaileyales",
"bộ",
"này",
"được",
"chấp",
"nhận",
"như",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"dòng",
"dõi",
"cơ",
"bản",
"nhất",
"của",
"nhánh",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"angiosperms",
"họ",
"này",
"chỉ",
"có",
"một",
"chi",
"duy",
"nhất",
"là",
"chi",
"austrobaileya",
"với",
"tổng",
"cộng",
"hai",
"loài",
"dây",
"leo",
"thường",
"xanh",
"a",
"maculata",
"và",
"a",
"scandens",
"sống",
"lâu",
"năm",
"tại",
"khu",
"vực",
"đông",
"bắc",
"australia",
"hiện",
"nay",
"năm",
"2021",
"vẫn",
"chưa",
"có",
"tên",
"gọi",
"tương",
"ứng",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"cho",
"họ",
"austrobaileyaceae",
"cũng",
"như",
"chi",
"austrobaileya",
"và",
"hai",
"loài",
"này",
"==",
"các",
"hệ",
"thống",
"khác",
"==",
"hệ",
"thống",
"cronquist",
"năm",
"1981",
"đặt",
"họ",
"này",
"trong",
"bộ",
"mộc",
"lan",
"magnoliales",
"thuộc",
"phân",
"lớp",
"magnoliidae",
"của",
"lớp",
"magnoliopsida",
"[=",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm]",
"trong",
"ngành",
"magnoliophyta",
"[=",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín]",
"hệ",
"thống",
"thorne",
"1992",
"đặt",
"họ",
"này",
"trong",
"bộ",
"magnoliales",
"thuộc",
"siêu",
"bộ",
"magnolianae",
"của",
"phân",
"lớp",
"magnoliideae",
"[=",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm]",
"trong",
"lớp",
"magnoliopsida",
"[=",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín]",
"hệ",
"thống",
"dahlgren",
"đặt",
"họ",
"này",
"trong",
"bộ",
"na",
"annonales",
"thuộc",
"siêu",
"bộ",
"magnolianae",
"của",
"phân",
"lớp",
"magnoliideae",
"[=thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm]",
"trong",
"lớp",
"magnoliopsida",
"[=thực",
"vật",
"hạt",
"kín]",
"hệ",
"thống",
"engler",
"trong",
"phiên",
"bản",
"cập",
"nhật",
"năm",
"1964",
"đã",
"đặt",
"nó",
"trong",
"bộ",
"mộc",
"lan",
"magnoliales",
"thuộc",
"phân",
"lớp",
"archychlamydeae",
"của",
"lớp"
] |
với góc cạnh khác đa tạp với biên ở điều kiện đồng phôi địa phương tất cả các điểm trong vẫn có một lân cận đồng phôi với quả cầu formula_1-chiều mở formula_70 tuy nhiên tất cả các điểm biên có một lân cận đồng phôi với một góc bậc formula_20 của quả cầu formula_1-chiều formula_78 một góc bậc formula_79 là một điểm trong một góc bậc formula_80 là một điểm tại biên một góc bậc formula_81 không phải là một điểm trong hay một điểm tại biên một hình vuông hay một tờ giấy hữu hạn tính cả phần trong cũng là một đa tạp 2 chiều với góc cạnh == một số định lý liên quan đến đa tạp == === định lý nhúng whitney === trong toán học đặc biệt trong topo vi phân có hai định lý nhúng whitney được đặt theo tên nhà toán học người mỹ hassler whitney 1907 – 1989 bullet định lý nhúng whitney mạnh phát biểu rằng bất kì đa tạp formula_82 chiều thực trơn cũng phải là hausdorff và second-countable có thể nhúng trơn trong không gian formula_83 thực formula_84 nếu formula_85 đây là giới hạn tuyến tính nhất trong không gian euclidean có chiều nhỏ nhất mà tất cả đa tạp formula_82 chiều được nhúng trong đó vì những không gian xạ ảnh thực của chiều formula_82 không thể được nhúng vào không gian formula_88 thực nếu formula_82 là lũy thừa của 2 có thể thấy từ lý luận lớp đặc trưng characteristic class argument của whitney bullet định lý
|
[
"với",
"góc",
"cạnh",
"khác",
"đa",
"tạp",
"với",
"biên",
"ở",
"điều",
"kiện",
"đồng",
"phôi",
"địa",
"phương",
"tất",
"cả",
"các",
"điểm",
"trong",
"vẫn",
"có",
"một",
"lân",
"cận",
"đồng",
"phôi",
"với",
"quả",
"cầu",
"formula_1-chiều",
"mở",
"formula_70",
"tuy",
"nhiên",
"tất",
"cả",
"các",
"điểm",
"biên",
"có",
"một",
"lân",
"cận",
"đồng",
"phôi",
"với",
"một",
"góc",
"bậc",
"formula_20",
"của",
"quả",
"cầu",
"formula_1-chiều",
"formula_78",
"một",
"góc",
"bậc",
"formula_79",
"là",
"một",
"điểm",
"trong",
"một",
"góc",
"bậc",
"formula_80",
"là",
"một",
"điểm",
"tại",
"biên",
"một",
"góc",
"bậc",
"formula_81",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"điểm",
"trong",
"hay",
"một",
"điểm",
"tại",
"biên",
"một",
"hình",
"vuông",
"hay",
"một",
"tờ",
"giấy",
"hữu",
"hạn",
"tính",
"cả",
"phần",
"trong",
"cũng",
"là",
"một",
"đa",
"tạp",
"2",
"chiều",
"với",
"góc",
"cạnh",
"==",
"một",
"số",
"định",
"lý",
"liên",
"quan",
"đến",
"đa",
"tạp",
"==",
"===",
"định",
"lý",
"nhúng",
"whitney",
"===",
"trong",
"toán",
"học",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"topo",
"vi",
"phân",
"có",
"hai",
"định",
"lý",
"nhúng",
"whitney",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"toán",
"học",
"người",
"mỹ",
"hassler",
"whitney",
"1907",
"–",
"1989",
"bullet",
"định",
"lý",
"nhúng",
"whitney",
"mạnh",
"phát",
"biểu",
"rằng",
"bất",
"kì",
"đa",
"tạp",
"formula_82",
"chiều",
"thực",
"trơn",
"cũng",
"phải",
"là",
"hausdorff",
"và",
"second-countable",
"có",
"thể",
"nhúng",
"trơn",
"trong",
"không",
"gian",
"formula_83",
"thực",
"formula_84",
"nếu",
"formula_85",
"đây",
"là",
"giới",
"hạn",
"tuyến",
"tính",
"nhất",
"trong",
"không",
"gian",
"euclidean",
"có",
"chiều",
"nhỏ",
"nhất",
"mà",
"tất",
"cả",
"đa",
"tạp",
"formula_82",
"chiều",
"được",
"nhúng",
"trong",
"đó",
"vì",
"những",
"không",
"gian",
"xạ",
"ảnh",
"thực",
"của",
"chiều",
"formula_82",
"không",
"thể",
"được",
"nhúng",
"vào",
"không",
"gian",
"formula_88",
"thực",
"nếu",
"formula_82",
"là",
"lũy",
"thừa",
"của",
"2",
"có",
"thể",
"thấy",
"từ",
"lý",
"luận",
"lớp",
"đặc",
"trưng",
"characteristic",
"class",
"argument",
"của",
"whitney",
"bullet",
"định",
"lý"
] |
helianthus paradoxus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được heiser mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
|
[
"helianthus",
"paradoxus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"heiser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
mythimna sachalinensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"mythimna",
"sachalinensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
waite park minnesota waite park là một thành phố thuộc quận stearns tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 6715 người == dân số == bullet dân số năm 2000 6568 người bullet dân số năm 2010 6715 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"waite",
"park",
"minnesota",
"waite",
"park",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"stearns",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"6715",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"6568",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"6715",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
wormaldia praemissa là một loài trichoptera hóa thạch trong họ philopotamidae
|
[
"wormaldia",
"praemissa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"hóa",
"thạch",
"trong",
"họ",
"philopotamidae"
] |
thalassarche salvini là một loài chim trong họ diomedeidae == tham khảo == bullet booth a m 1999 in litt bullet robertson c j r 2008 in litt bullet tickell w l n 2000 albatrosses sussex pica press isbn 1-873403-94-1 == liên kết ngoài == bullet species factsheet birdlife international bullet photos and fact file arkive
|
[
"thalassarche",
"salvini",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"diomedeidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"booth",
"a",
"m",
"1999",
"in",
"litt",
"bullet",
"robertson",
"c",
"j",
"r",
"2008",
"in",
"litt",
"bullet",
"tickell",
"w",
"l",
"n",
"2000",
"albatrosses",
"sussex",
"pica",
"press",
"isbn",
"1-873403-94-1",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"species",
"factsheet",
"birdlife",
"international",
"bullet",
"photos",
"and",
"fact",
"file",
"arkive"
] |
letefoho trong khoảng 1½ giờ có nơi trú ẩn nhưng không có thức ăn có thể thương lượng tại aimeta với sự trợ giúp của địa phương nhưng nên đến hoàn toàn tự túc chỗ ở gần nhất là ở saint bakhita eraulo qua vila ermera và đi bộ một cách dễ dàng đến aimeta trong khoảng bốn giờ có thể thuê ngựa chở hành lý tại aimeta và điều này rất hữu ích nếu cắm trại trên đỉnh núi hoặc để hỗ trợ những người không đi quen aimeta có thể là một thách thức về hậu cần đó là lý do tại sao gần như tất cả các tuyến lên đỉnh đều đi từ hato bulico
|
[
"letefoho",
"trong",
"khoảng",
"1½",
"giờ",
"có",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"nhưng",
"không",
"có",
"thức",
"ăn",
"có",
"thể",
"thương",
"lượng",
"tại",
"aimeta",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"địa",
"phương",
"nhưng",
"nên",
"đến",
"hoàn",
"toàn",
"tự",
"túc",
"chỗ",
"ở",
"gần",
"nhất",
"là",
"ở",
"saint",
"bakhita",
"eraulo",
"qua",
"vila",
"ermera",
"và",
"đi",
"bộ",
"một",
"cách",
"dễ",
"dàng",
"đến",
"aimeta",
"trong",
"khoảng",
"bốn",
"giờ",
"có",
"thể",
"thuê",
"ngựa",
"chở",
"hành",
"lý",
"tại",
"aimeta",
"và",
"điều",
"này",
"rất",
"hữu",
"ích",
"nếu",
"cắm",
"trại",
"trên",
"đỉnh",
"núi",
"hoặc",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"những",
"người",
"không",
"đi",
"quen",
"aimeta",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"thách",
"thức",
"về",
"hậu",
"cần",
"đó",
"là",
"lý",
"do",
"tại",
"sao",
"gần",
"như",
"tất",
"cả",
"các",
"tuyến",
"lên",
"đỉnh",
"đều",
"đi",
"từ",
"hato",
"bulico"
] |
jackie briggs john jackie briggs 27 tháng 10 năm 1924 – tháng 10 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho gillingham từ năm 1946 đến năm 1953
|
[
"jackie",
"briggs",
"john",
"jackie",
"briggs",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"1924",
"–",
"tháng",
"10",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"gillingham",
"từ",
"năm",
"1946",
"đến",
"năm",
"1953"
] |
theridion iramon là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion iramon được herbert walter levi miêu tả năm 1963
|
[
"theridion",
"iramon",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"theridion",
"theridion",
"iramon",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1963"
] |
châu mỹ sau luồng di cư sớm nhất tuy nhiên một số học giả lại cho rằng tổ tiên của người nói ngôn ngữ na-dene miền tây bắc mỹ di cư ven biển bằng thuyền === tuyến ven bờ thái bình dương === giả thuyết di cư duyên hải thái bình dương tiếng anh coastal migration theory đề xuất rằng con người đến châu mỹ lần đầu tiên bằng đường thủy theo các đường bờ biển từ đông bắc á sang châu mỹ ban đầu được đề xuất vào năm 1979 bởi knute fladmark như một giải pháp thay thế cho giả thuyết di cư bằng hành lang nội địa đã tan băng giả định mô hình này giúp giải thích sự bành trướng nhanh chóng của con người tới các nơi ven biển cực kỳ xa khu vực eo biển bering bao gồm các di chỉ như monte verde ở miền nam chile và taima-taima ở miền tây venezuela giả thuyết di cư đường biển tiếng anh marine migration hypothesis là một biến thể gần giống của giả thuyết di cư duyên hải sự khác biệt duy nhất là giả thuyết này mặc định rằng thuyền là phương tiện di chuyển chính giả định thêm tàu thuyền nhằm bổ sung một thước đo tính linh hoạt cho niên đại di cư ven biển bởi vì một bờ biển tan băng liên tục 16–15 000 năm đã hiệu chuẩn bp sẽ không cần thiết trong giả thuyết này nữa những người di cư bằng thuyền có thể dễ dàng vượt
|
[
"châu",
"mỹ",
"sau",
"luồng",
"di",
"cư",
"sớm",
"nhất",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"lại",
"cho",
"rằng",
"tổ",
"tiên",
"của",
"người",
"nói",
"ngôn",
"ngữ",
"na-dene",
"miền",
"tây",
"bắc",
"mỹ",
"di",
"cư",
"ven",
"biển",
"bằng",
"thuyền",
"===",
"tuyến",
"ven",
"bờ",
"thái",
"bình",
"dương",
"===",
"giả",
"thuyết",
"di",
"cư",
"duyên",
"hải",
"thái",
"bình",
"dương",
"tiếng",
"anh",
"coastal",
"migration",
"theory",
"đề",
"xuất",
"rằng",
"con",
"người",
"đến",
"châu",
"mỹ",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"bằng",
"đường",
"thủy",
"theo",
"các",
"đường",
"bờ",
"biển",
"từ",
"đông",
"bắc",
"á",
"sang",
"châu",
"mỹ",
"ban",
"đầu",
"được",
"đề",
"xuất",
"vào",
"năm",
"1979",
"bởi",
"knute",
"fladmark",
"như",
"một",
"giải",
"pháp",
"thay",
"thế",
"cho",
"giả",
"thuyết",
"di",
"cư",
"bằng",
"hành",
"lang",
"nội",
"địa",
"đã",
"tan",
"băng",
"giả",
"định",
"mô",
"hình",
"này",
"giúp",
"giải",
"thích",
"sự",
"bành",
"trướng",
"nhanh",
"chóng",
"của",
"con",
"người",
"tới",
"các",
"nơi",
"ven",
"biển",
"cực",
"kỳ",
"xa",
"khu",
"vực",
"eo",
"biển",
"bering",
"bao",
"gồm",
"các",
"di",
"chỉ",
"như",
"monte",
"verde",
"ở",
"miền",
"nam",
"chile",
"và",
"taima-taima",
"ở",
"miền",
"tây",
"venezuela",
"giả",
"thuyết",
"di",
"cư",
"đường",
"biển",
"tiếng",
"anh",
"marine",
"migration",
"hypothesis",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"gần",
"giống",
"của",
"giả",
"thuyết",
"di",
"cư",
"duyên",
"hải",
"sự",
"khác",
"biệt",
"duy",
"nhất",
"là",
"giả",
"thuyết",
"này",
"mặc",
"định",
"rằng",
"thuyền",
"là",
"phương",
"tiện",
"di",
"chuyển",
"chính",
"giả",
"định",
"thêm",
"tàu",
"thuyền",
"nhằm",
"bổ",
"sung",
"một",
"thước",
"đo",
"tính",
"linh",
"hoạt",
"cho",
"niên",
"đại",
"di",
"cư",
"ven",
"biển",
"bởi",
"vì",
"một",
"bờ",
"biển",
"tan",
"băng",
"liên",
"tục",
"16–15",
"000",
"năm",
"đã",
"hiệu",
"chuẩn",
"bp",
"sẽ",
"không",
"cần",
"thiết",
"trong",
"giả",
"thuyết",
"này",
"nữa",
"những",
"người",
"di",
"cư",
"bằng",
"thuyền",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"vượt"
] |
bergen an der dumme là một đô thị của huyện lüchow-dannenberg bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 25 48 km²
|
[
"bergen",
"an",
"der",
"dumme",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"của",
"huyện",
"lüchow-dannenberg",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"25",
"48",
"km²"
] |
Là loại cờ dành cho 3 người chơi , luật chơi và số quân của mỗi bên như nhau , không khác gì với cờ tướng bình thường . Bàn cờ thường là hình lục giác , bên nào bị mất Tướng trước thì quân bên đó sẽ được sáp nhập vào quân đã chiếm quân đó , nước bị chiếm sẽ bị người chơi của nước chiếm điều khiển tuỳ ý ( tức là một người chơi sẽ có 2 tướng , 4 xe ... ) .
|
[
"Là",
"loại",
"cờ",
"dành",
"cho",
"3",
"người",
"chơi",
",",
"luật",
"chơi",
"và",
"số",
"quân",
"của",
"mỗi",
"bên",
"như",
"nhau",
",",
"không",
"khác",
"gì",
"với",
"cờ",
"tướng",
"bình",
"thường",
".",
"Bàn",
"cờ",
"thường",
"là",
"hình",
"lục",
"giác",
",",
"bên",
"nào",
"bị",
"mất",
"Tướng",
"trước",
"thì",
"quân",
"bên",
"đó",
"sẽ",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"quân",
"đã",
"chiếm",
"quân",
"đó",
",",
"nước",
"bị",
"chiếm",
"sẽ",
"bị",
"người",
"chơi",
"của",
"nước",
"chiếm",
"điều",
"khiển",
"tuỳ",
"ý",
"(",
"tức",
"là",
"một",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"có",
"2",
"tướng",
",",
"4",
"xe",
"...",
")",
"."
] |
artemisia austroyunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được ling y r ling mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
|
[
"artemisia",
"austroyunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"ling",
"y",
"r",
"ling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
calligonum androssowii là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được litv mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
|
[
"calligonum",
"androssowii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"litv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
tồn tại năm 1936 khi bộ trưởng và cựu tổng chỉ huy chiến tranh boer jan kemp đã yêu cầu hủy bỏ một dự trữ đặc biệt cho ngựa vằn núi cape năm 1937 để đáp ứng với sự tiếp tục suy giảm chính phủ thành lập vườn quốc gia ngựa vằn núi trên đồng cỏ lớn nhưng không có rừng keo gần cradock nam phi nhưng dân số nhỏ của cape ngựa vằn núi đã qua đời vào năm 1950 đó dự án tái cấu năm đó ra khỏi quần thể còn lại gần đó bắt đầu hiện ngựa vằn nam phi còn khoảng 1 200 cá thể nhưng thường xuyên bị đe dọa trước các tác động của mất sinh cảnh sự phát triển của các loài thuần chủng và nạn săn bắn bất hợp pháp vào khoảng năm 1930 ngựa vằn nam phi đã gần như tuyệt chủng trong tự nhiên chỉ còn lại 100 cá thể do sức ép của nạn săn bắn trái phép nhận thức rõ tầm quan trọng của loài động vật nguy cấp này chính phủ nam phi đã xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên dành cho ngựa vằn nam phi vào năm 1937 và cho đến nay đã có 11 khu bảo tồn thiên nhiên dành cho ngựa vằn nam phi ngựa vằn nam phi thuộc phụ lục i cites và bị cấm buôn bán quốc tế vì mục đích thương mại có 11 con vật được hiến tặng từ một trang trại gần đó vào năm
|
[
"tồn",
"tại",
"năm",
"1936",
"khi",
"bộ",
"trưởng",
"và",
"cựu",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"chiến",
"tranh",
"boer",
"jan",
"kemp",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"hủy",
"bỏ",
"một",
"dự",
"trữ",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"ngựa",
"vằn",
"núi",
"cape",
"năm",
"1937",
"để",
"đáp",
"ứng",
"với",
"sự",
"tiếp",
"tục",
"suy",
"giảm",
"chính",
"phủ",
"thành",
"lập",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"ngựa",
"vằn",
"núi",
"trên",
"đồng",
"cỏ",
"lớn",
"nhưng",
"không",
"có",
"rừng",
"keo",
"gần",
"cradock",
"nam",
"phi",
"nhưng",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"của",
"cape",
"ngựa",
"vằn",
"núi",
"đã",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"1950",
"đó",
"dự",
"án",
"tái",
"cấu",
"năm",
"đó",
"ra",
"khỏi",
"quần",
"thể",
"còn",
"lại",
"gần",
"đó",
"bắt",
"đầu",
"hiện",
"ngựa",
"vằn",
"nam",
"phi",
"còn",
"khoảng",
"1",
"200",
"cá",
"thể",
"nhưng",
"thường",
"xuyên",
"bị",
"đe",
"dọa",
"trước",
"các",
"tác",
"động",
"của",
"mất",
"sinh",
"cảnh",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"loài",
"thuần",
"chủng",
"và",
"nạn",
"săn",
"bắn",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1930",
"ngựa",
"vằn",
"nam",
"phi",
"đã",
"gần",
"như",
"tuyệt",
"chủng",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"100",
"cá",
"thể",
"do",
"sức",
"ép",
"của",
"nạn",
"săn",
"bắn",
"trái",
"phép",
"nhận",
"thức",
"rõ",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"loài",
"động",
"vật",
"nguy",
"cấp",
"này",
"chính",
"phủ",
"nam",
"phi",
"đã",
"xây",
"dựng",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"đầu",
"tiên",
"dành",
"cho",
"ngựa",
"vằn",
"nam",
"phi",
"vào",
"năm",
"1937",
"và",
"cho",
"đến",
"nay",
"đã",
"có",
"11",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"dành",
"cho",
"ngựa",
"vằn",
"nam",
"phi",
"ngựa",
"vằn",
"nam",
"phi",
"thuộc",
"phụ",
"lục",
"i",
"cites",
"và",
"bị",
"cấm",
"buôn",
"bán",
"quốc",
"tế",
"vì",
"mục",
"đích",
"thương",
"mại",
"có",
"11",
"con",
"vật",
"được",
"hiến",
"tặng",
"từ",
"một",
"trang",
"trại",
"gần",
"đó",
"vào",
"năm"
] |
lai nằm trong chương trình truyền hình thực tế tôi là hoa hậu hoàn vũ việt nam thực hiện tại 5 thành phố lớn sau gặp biến cố lớn cha cô qua đời một thời gian ngày 30 tháng 9 cô làm giám khảo cố vấn cùng hội đồng chuyên môn nhận xét thị phạm cho các thí sinh trong vài tập thử thách chương trình truyền hình thực tế tôi là hoa hậu hoàn vũ việt nam mùa đầu tiên ngày 11 tháng 10 cô tiếp tục là huấn luyện viên chương trình mới the look vietnam phiên bản việt gốc từ thái lan cùng với huấn luyện viên nguyễn minh tú và nguyễn cao kỳ duyên học trò của cô là ngô phương linh giành được hợp đồng quảng cáo từ nhãn hàng tài trợ chính the look vietnam === 2018 ra mắt bst thời trang đầu tay sang mỹ định cư hợp tác với công ty quản lí mới renew artists === ngày 6 tháng 1 phạm hương xuất hiện trong đêm chung kết hoa hậu hoàn vũ việt nam 2017 tại nha trang nơi cô từng đăng quang sau khi kết thúc vai trò giám khảo chương trình tôi là hoa hậu hoàn vũ việt nam khép lại hành trình hơn hai năm 3 tháng 10 năm 2015 đến 6 tháng 1 năm 2018 cô bước catwalk sàn diễn cuối cùng trên sân khấu final walk và trao vương miện mới luân lưu cho tân hoa hậu h hen niê ngày 11 tháng 5 cô giới thiệu bộ sưu
|
[
"lai",
"nằm",
"trong",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"tôi",
"là",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"thực",
"hiện",
"tại",
"5",
"thành",
"phố",
"lớn",
"sau",
"gặp",
"biến",
"cố",
"lớn",
"cha",
"cô",
"qua",
"đời",
"một",
"thời",
"gian",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"cô",
"làm",
"giám",
"khảo",
"cố",
"vấn",
"cùng",
"hội",
"đồng",
"chuyên",
"môn",
"nhận",
"xét",
"thị",
"phạm",
"cho",
"các",
"thí",
"sinh",
"trong",
"vài",
"tập",
"thử",
"thách",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"tôi",
"là",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"mùa",
"đầu",
"tiên",
"ngày",
"11",
"tháng",
"10",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"là",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"chương",
"trình",
"mới",
"the",
"look",
"vietnam",
"phiên",
"bản",
"việt",
"gốc",
"từ",
"thái",
"lan",
"cùng",
"với",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"nguyễn",
"minh",
"tú",
"và",
"nguyễn",
"cao",
"kỳ",
"duyên",
"học",
"trò",
"của",
"cô",
"là",
"ngô",
"phương",
"linh",
"giành",
"được",
"hợp",
"đồng",
"quảng",
"cáo",
"từ",
"nhãn",
"hàng",
"tài",
"trợ",
"chính",
"the",
"look",
"vietnam",
"===",
"2018",
"ra",
"mắt",
"bst",
"thời",
"trang",
"đầu",
"tay",
"sang",
"mỹ",
"định",
"cư",
"hợp",
"tác",
"với",
"công",
"ty",
"quản",
"lí",
"mới",
"renew",
"artists",
"===",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"phạm",
"hương",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"đêm",
"chung",
"kết",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"2017",
"tại",
"nha",
"trang",
"nơi",
"cô",
"từng",
"đăng",
"quang",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"vai",
"trò",
"giám",
"khảo",
"chương",
"trình",
"tôi",
"là",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"khép",
"lại",
"hành",
"trình",
"hơn",
"hai",
"năm",
"3",
"tháng",
"10",
"năm",
"2015",
"đến",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"cô",
"bước",
"catwalk",
"sàn",
"diễn",
"cuối",
"cùng",
"trên",
"sân",
"khấu",
"final",
"walk",
"và",
"trao",
"vương",
"miện",
"mới",
"luân",
"lưu",
"cho",
"tân",
"hoa",
"hậu",
"h",
"hen",
"niê",
"ngày",
"11",
"tháng",
"5",
"cô",
"giới",
"thiệu",
"bộ",
"sưu"
] |
brevicerus parallelus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1940
|
[
"brevicerus",
"parallelus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
vận tải đường bộ đóng góp chủ yếu từ ethanol và diesel sinh học sản xuất nhiên liệu ethanol toàn cầu đạt 86 tỷ lít 23 tỷ gallon mỹ trong năm 2010 với hoa kỳ và brazil là những nước sản xuất hàng đầu thế giới chiếm tới 90% sản lượng toàn cầu nhà sản xuất diesel sinh học lớn nhất thế giới là liên minh châu âu chiếm 53% tổng sản lượng biodiesel trong năm 2010 tính đến năm 2011 nhiệm vụ pha trộn nhiên liệu sinh học tồn tại ở 31 quốc gia ở cấp quốc gia và 29 tiểu bang hoặc tỉnh các cơ quan năng lượng quốc tế có một mục tiêu cho nhiên liệu sinh học để đáp ứng nhiều hơn một phần tư nhu cầu thế giới đối với các loại nhiên liệu vận chuyển vào năm 2050 để giảm sự phụ thuộc vào dầu mỏ và than đá === địa nhiệt === năng lượng địa nhiệt là năng lượng nhiệt sinh ra và được lưu trữ trong trái đất năng lượng nhiệt là năng lượng xác định nhiệt độ vật chất năng lượng địa nhiệt của vỏ trái đất bắt nguồn từ sự hình thành ban đầu của hành tinh 20% và từ sự phân rã phóng xạ của khoáng chất 80% các gradient địa nhiệt đó là sự khác biệt về nhiệt độ giữa lõi của hành tinh và bề mặt của nó lái dẫn liên tục của năng lượng nhiệt dưới dạng nhiệt từ lõi đến bề mặt địa
|
[
"vận",
"tải",
"đường",
"bộ",
"đóng",
"góp",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"ethanol",
"và",
"diesel",
"sinh",
"học",
"sản",
"xuất",
"nhiên",
"liệu",
"ethanol",
"toàn",
"cầu",
"đạt",
"86",
"tỷ",
"lít",
"23",
"tỷ",
"gallon",
"mỹ",
"trong",
"năm",
"2010",
"với",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"brazil",
"là",
"những",
"nước",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"chiếm",
"tới",
"90%",
"sản",
"lượng",
"toàn",
"cầu",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"diesel",
"sinh",
"học",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"là",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"chiếm",
"53%",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"biodiesel",
"trong",
"năm",
"2010",
"tính",
"đến",
"năm",
"2011",
"nhiệm",
"vụ",
"pha",
"trộn",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"tồn",
"tại",
"ở",
"31",
"quốc",
"gia",
"ở",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"và",
"29",
"tiểu",
"bang",
"hoặc",
"tỉnh",
"các",
"cơ",
"quan",
"năng",
"lượng",
"quốc",
"tế",
"có",
"một",
"mục",
"tiêu",
"cho",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"phần",
"tư",
"nhu",
"cầu",
"thế",
"giới",
"đối",
"với",
"các",
"loại",
"nhiên",
"liệu",
"vận",
"chuyển",
"vào",
"năm",
"2050",
"để",
"giảm",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"dầu",
"mỏ",
"và",
"than",
"đá",
"===",
"địa",
"nhiệt",
"===",
"năng",
"lượng",
"địa",
"nhiệt",
"là",
"năng",
"lượng",
"nhiệt",
"sinh",
"ra",
"và",
"được",
"lưu",
"trữ",
"trong",
"trái",
"đất",
"năng",
"lượng",
"nhiệt",
"là",
"năng",
"lượng",
"xác",
"định",
"nhiệt",
"độ",
"vật",
"chất",
"năng",
"lượng",
"địa",
"nhiệt",
"của",
"vỏ",
"trái",
"đất",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"sự",
"hình",
"thành",
"ban",
"đầu",
"của",
"hành",
"tinh",
"20%",
"và",
"từ",
"sự",
"phân",
"rã",
"phóng",
"xạ",
"của",
"khoáng",
"chất",
"80%",
"các",
"gradient",
"địa",
"nhiệt",
"đó",
"là",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"nhiệt",
"độ",
"giữa",
"lõi",
"của",
"hành",
"tinh",
"và",
"bề",
"mặt",
"của",
"nó",
"lái",
"dẫn",
"liên",
"tục",
"của",
"năng",
"lượng",
"nhiệt",
"dưới",
"dạng",
"nhiệt",
"từ",
"lõi",
"đến",
"bề",
"mặt",
"địa"
] |
một chiếc áo mưa màu vàng cùng với những lời chúc tốt đẹp một sinh viên 21 tuổi của đại học giáo dục hồng kông lư hiển nhân đã tự sát bằng cách rơi từ toà nhà gia phúc ở phấn lãnh vào ngày 29 tháng 6 cô đã để lại hai lời nhắn được viết trên tường cầu thang bằng bút đánh dấu màu đỏ và đăng tải ảnh ghi chú của mình lên instagram một vụ tự tử thứ ba xảy ra vào ngày hôm sau khi một phụ nữ 29 tuổi ổ hạch nhân nhảy từ trung tâm tài chính quốc tế vào ngày 4 tháng 7 một phụ nữ tên mạch tiểu thư 28 tuổi đã chết sau khi nhảy ra khỏi một tòa nhà ở trường sa loan một vụ tự tử thứ năm xảy ra vào ngày 22 tháng 7 một người đàn ông 26 tuổi họ phạm đã chết sau khi nhảy khỏi tòa nhà cypress house làng quảng nguyên sau khi cãi vã với cha mẹ về lập trường chính trị của mình và bị đuổi ra khỏi nhà hàng xóm của phạm để lại hoa gần nhà của anh === trong các cuộc đụng độ === một sinh viên 22 tuổi của đại học khoa học và công nghệ hồng kông tên châu tử lạc alex chow tsz-lok đã rơi từ tầng 3 xuống tầng 2 của một bãi đậu xe nhiều tầng ở sheung tak estate tương quân áo trong một hoạt động giải tán người biểu tình của
|
[
"một",
"chiếc",
"áo",
"mưa",
"màu",
"vàng",
"cùng",
"với",
"những",
"lời",
"chúc",
"tốt",
"đẹp",
"một",
"sinh",
"viên",
"21",
"tuổi",
"của",
"đại",
"học",
"giáo",
"dục",
"hồng",
"kông",
"lư",
"hiển",
"nhân",
"đã",
"tự",
"sát",
"bằng",
"cách",
"rơi",
"từ",
"toà",
"nhà",
"gia",
"phúc",
"ở",
"phấn",
"lãnh",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"cô",
"đã",
"để",
"lại",
"hai",
"lời",
"nhắn",
"được",
"viết",
"trên",
"tường",
"cầu",
"thang",
"bằng",
"bút",
"đánh",
"dấu",
"màu",
"đỏ",
"và",
"đăng",
"tải",
"ảnh",
"ghi",
"chú",
"của",
"mình",
"lên",
"instagram",
"một",
"vụ",
"tự",
"tử",
"thứ",
"ba",
"xảy",
"ra",
"vào",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"khi",
"một",
"phụ",
"nữ",
"29",
"tuổi",
"ổ",
"hạch",
"nhân",
"nhảy",
"từ",
"trung",
"tâm",
"tài",
"chính",
"quốc",
"tế",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"7",
"một",
"phụ",
"nữ",
"tên",
"mạch",
"tiểu",
"thư",
"28",
"tuổi",
"đã",
"chết",
"sau",
"khi",
"nhảy",
"ra",
"khỏi",
"một",
"tòa",
"nhà",
"ở",
"trường",
"sa",
"loan",
"một",
"vụ",
"tự",
"tử",
"thứ",
"năm",
"xảy",
"ra",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"26",
"tuổi",
"họ",
"phạm",
"đã",
"chết",
"sau",
"khi",
"nhảy",
"khỏi",
"tòa",
"nhà",
"cypress",
"house",
"làng",
"quảng",
"nguyên",
"sau",
"khi",
"cãi",
"vã",
"với",
"cha",
"mẹ",
"về",
"lập",
"trường",
"chính",
"trị",
"của",
"mình",
"và",
"bị",
"đuổi",
"ra",
"khỏi",
"nhà",
"hàng",
"xóm",
"của",
"phạm",
"để",
"lại",
"hoa",
"gần",
"nhà",
"của",
"anh",
"===",
"trong",
"các",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"===",
"một",
"sinh",
"viên",
"22",
"tuổi",
"của",
"đại",
"học",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"hồng",
"kông",
"tên",
"châu",
"tử",
"lạc",
"alex",
"chow",
"tsz-lok",
"đã",
"rơi",
"từ",
"tầng",
"3",
"xuống",
"tầng",
"2",
"của",
"một",
"bãi",
"đậu",
"xe",
"nhiều",
"tầng",
"ở",
"sheung",
"tak",
"estate",
"tương",
"quân",
"áo",
"trong",
"một",
"hoạt",
"động",
"giải",
"tán",
"người",
"biểu",
"tình",
"của"
] |
palaeophylia granulosa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1903
|
[
"palaeophylia",
"granulosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
được triển khai trên toàn tỉnh nhiều nhân viên trong số đó đến từ các địa bàn lân cận người dân đã đi tìm gỗ từ những thân cây trong đống rác vật thể bị lũ cuốn để tạo nên những chiếc quan tài tạm trong khi những người khác xếp chồng các thi thể lên nhau trên những chiếc xe cút kít hoặc xe tải các quan chức thì gặp khó khăn trong việc làm thế nào để đối phó với số thương vong quá lớn khi mà các thi thể đang nằm la liệt khắp vùng ormoc nhiều thi thể đã được tìm thấy tại vùng ven biển các barangay linao camp downes và bantigue cũng như tại bến tàu ormoc để phòng chống dịch bệnh lây lan các hố chôn tập thể được dựng lên và 700 xác chết đã được chôn trong ngày mùng 8 xe tải tự đổ được sử dụng để chuyển các xác chết đến những hố chôn một cách nhanh nhất khi các xác chết bước vào giai đoạn phân hủy người dân đã than phiền rằng mùi hôi thối là không thể chịu đựng nổi thậm chí vài tháng sau cơn bão đôi khi vẫn còn thi thể được phát hiện một số được tìm thấy trong những hệ thống thoát nước đến ngày 10 tháng 11 bốn tàu hải quân đã tìm thấy 16 thi thể dưới những vùng nước nông gần ormoc cuối cùng vào ngày 12 các tuyến đường xung quanh thành phố đã
|
[
"được",
"triển",
"khai",
"trên",
"toàn",
"tỉnh",
"nhiều",
"nhân",
"viên",
"trong",
"số",
"đó",
"đến",
"từ",
"các",
"địa",
"bàn",
"lân",
"cận",
"người",
"dân",
"đã",
"đi",
"tìm",
"gỗ",
"từ",
"những",
"thân",
"cây",
"trong",
"đống",
"rác",
"vật",
"thể",
"bị",
"lũ",
"cuốn",
"để",
"tạo",
"nên",
"những",
"chiếc",
"quan",
"tài",
"tạm",
"trong",
"khi",
"những",
"người",
"khác",
"xếp",
"chồng",
"các",
"thi",
"thể",
"lên",
"nhau",
"trên",
"những",
"chiếc",
"xe",
"cút",
"kít",
"hoặc",
"xe",
"tải",
"các",
"quan",
"chức",
"thì",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"trong",
"việc",
"làm",
"thế",
"nào",
"để",
"đối",
"phó",
"với",
"số",
"thương",
"vong",
"quá",
"lớn",
"khi",
"mà",
"các",
"thi",
"thể",
"đang",
"nằm",
"la",
"liệt",
"khắp",
"vùng",
"ormoc",
"nhiều",
"thi",
"thể",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"vùng",
"ven",
"biển",
"các",
"barangay",
"linao",
"camp",
"downes",
"và",
"bantigue",
"cũng",
"như",
"tại",
"bến",
"tàu",
"ormoc",
"để",
"phòng",
"chống",
"dịch",
"bệnh",
"lây",
"lan",
"các",
"hố",
"chôn",
"tập",
"thể",
"được",
"dựng",
"lên",
"và",
"700",
"xác",
"chết",
"đã",
"được",
"chôn",
"trong",
"ngày",
"mùng",
"8",
"xe",
"tải",
"tự",
"đổ",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chuyển",
"các",
"xác",
"chết",
"đến",
"những",
"hố",
"chôn",
"một",
"cách",
"nhanh",
"nhất",
"khi",
"các",
"xác",
"chết",
"bước",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"phân",
"hủy",
"người",
"dân",
"đã",
"than",
"phiền",
"rằng",
"mùi",
"hôi",
"thối",
"là",
"không",
"thể",
"chịu",
"đựng",
"nổi",
"thậm",
"chí",
"vài",
"tháng",
"sau",
"cơn",
"bão",
"đôi",
"khi",
"vẫn",
"còn",
"thi",
"thể",
"được",
"phát",
"hiện",
"một",
"số",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"những",
"hệ",
"thống",
"thoát",
"nước",
"đến",
"ngày",
"10",
"tháng",
"11",
"bốn",
"tàu",
"hải",
"quân",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"16",
"thi",
"thể",
"dưới",
"những",
"vùng",
"nước",
"nông",
"gần",
"ormoc",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"ngày",
"12",
"các",
"tuyến",
"đường",
"xung",
"quanh",
"thành",
"phố",
"đã"
] |
trì hoãn nhưng cuối cùng ông đã phái một phái viên đến đàm phán với cushing dẫn đến việc ký kết hiệp ước wanghia tại làng wanghia vào ngày 3 tháng 7 năm 1844 ngoài vị thế quốc gia được ưa chuộng nhất cushing đảm bảo rằng người mỹ đã nhận được ngoài hành tinh có nghĩa là các vụ án pháp lý liên quan đến người mỹ bên trong trung quốc sẽ được xét xử bởi các thẩm phán phương tây chứ không phải bởi các thẩm phán trung quốc trong những năm tiếp theo thương mại của mỹ với trung quốc tăng trưởng nhanh chóng nhờ các tàu kéo tốc độ cao chuyên chở một lượng nhỏ hàng hóa có giá trị cao chẳng hạn như nhân sâm và lụa các nhà truyền giáo tin lành mỹ cũng bắt đầu đến phản ứng phổ biến của trung quốc chủ yếu là thù địch nhưng có một yếu tố thuận lợi cung cấp cơ sở hỗ trợ cho các nhà truyền giáo và doanh nhân mỹ đến năm 1850-64 trung quốc bị cuốn vào cuộc nổi loạn taiping khiến hàng triệu người sống và ngoại thương bị đình trệ trong cuộc chiến tranh thuốc phiện lần thứ hai các lực lượng mỹ và thanh đã đụng độ trong trận chiến pháo đài rào cản trường hợp đầu tiên của sự tham gia quân sự giữa hoa kỳ và trung quốc sau thất bại của trung quốc trong chiến tranh thuốc phiện lần thứ hai hoàng đế
|
[
"trì",
"hoãn",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"đã",
"phái",
"một",
"phái",
"viên",
"đến",
"đàm",
"phán",
"với",
"cushing",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"ký",
"kết",
"hiệp",
"ước",
"wanghia",
"tại",
"làng",
"wanghia",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"1844",
"ngoài",
"vị",
"thế",
"quốc",
"gia",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"nhất",
"cushing",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"người",
"mỹ",
"đã",
"nhận",
"được",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"có",
"nghĩa",
"là",
"các",
"vụ",
"án",
"pháp",
"lý",
"liên",
"quan",
"đến",
"người",
"mỹ",
"bên",
"trong",
"trung",
"quốc",
"sẽ",
"được",
"xét",
"xử",
"bởi",
"các",
"thẩm",
"phán",
"phương",
"tây",
"chứ",
"không",
"phải",
"bởi",
"các",
"thẩm",
"phán",
"trung",
"quốc",
"trong",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"thương",
"mại",
"của",
"mỹ",
"với",
"trung",
"quốc",
"tăng",
"trưởng",
"nhanh",
"chóng",
"nhờ",
"các",
"tàu",
"kéo",
"tốc",
"độ",
"cao",
"chuyên",
"chở",
"một",
"lượng",
"nhỏ",
"hàng",
"hóa",
"có",
"giá",
"trị",
"cao",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"nhân",
"sâm",
"và",
"lụa",
"các",
"nhà",
"truyền",
"giáo",
"tin",
"lành",
"mỹ",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"đến",
"phản",
"ứng",
"phổ",
"biến",
"của",
"trung",
"quốc",
"chủ",
"yếu",
"là",
"thù",
"địch",
"nhưng",
"có",
"một",
"yếu",
"tố",
"thuận",
"lợi",
"cung",
"cấp",
"cơ",
"sở",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"các",
"nhà",
"truyền",
"giáo",
"và",
"doanh",
"nhân",
"mỹ",
"đến",
"năm",
"1850-64",
"trung",
"quốc",
"bị",
"cuốn",
"vào",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"taiping",
"khiến",
"hàng",
"triệu",
"người",
"sống",
"và",
"ngoại",
"thương",
"bị",
"đình",
"trệ",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"thuốc",
"phiện",
"lần",
"thứ",
"hai",
"các",
"lực",
"lượng",
"mỹ",
"và",
"thanh",
"đã",
"đụng",
"độ",
"trong",
"trận",
"chiến",
"pháo",
"đài",
"rào",
"cản",
"trường",
"hợp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"sự",
"tham",
"gia",
"quân",
"sự",
"giữa",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"trung",
"quốc",
"sau",
"thất",
"bại",
"của",
"trung",
"quốc",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thuốc",
"phiện",
"lần",
"thứ",
"hai",
"hoàng",
"đế"
] |
hợp magiê canxi và sắt sulphua các vùng ít phản xạ của lớp vỏ sao thủy lại có hàm lượng cacbon cao mà có thể ở dạng than tên của các dạng địa hình này trên sao thủy được đặt theo nhiều nguồn tài liệu khác nhau các tên đặt theo tên người chỉ hạn chế cho những người đã qua đời các hố va chạm được đặt theo tên các nghệ sĩ họa sĩ nhạc sĩ và các tác giả có đóng góp nổi bật trong lĩnh vực của họ các dãy núi đặt theo tên các nhà khoa học có đóng góp trong việc nghiên cứu sao thủy tên các công trình kiến trúc đặt cho các miền võng các núi được đặt tên theo từ hot và các đồng bằng mang tên thần mercury trong nhiều ngôn ngữ khác nhau các vách dốc được đặt tên theo các con tàu của những đoàn thám hiểm khoa học tên gọi của các đài quan sát kính thiên văn vô tuyến đặt cho các thung lũng sao thủy đã bị bắn phá dữ dội bởi các sao chổi và thiên thạch trong một khoảng thời gian ngắn sau khi nó hình thành cách đây 4 6 tỉ năm và trong một giai đoạn khác cách nay 3 8 tỉ năm trước trong giai đoạn bắn phá thứ hai trên toàn bộ bề mặt hành tinh xuất hiện rất nhiều hố va chạm việc này diễn ra càng thuận lợi hơn khi mà bầu khí quyển của hành tinh quá
|
[
"hợp",
"magiê",
"canxi",
"và",
"sắt",
"sulphua",
"các",
"vùng",
"ít",
"phản",
"xạ",
"của",
"lớp",
"vỏ",
"sao",
"thủy",
"lại",
"có",
"hàm",
"lượng",
"cacbon",
"cao",
"mà",
"có",
"thể",
"ở",
"dạng",
"than",
"tên",
"của",
"các",
"dạng",
"địa",
"hình",
"này",
"trên",
"sao",
"thủy",
"được",
"đặt",
"theo",
"nhiều",
"nguồn",
"tài",
"liệu",
"khác",
"nhau",
"các",
"tên",
"đặt",
"theo",
"tên",
"người",
"chỉ",
"hạn",
"chế",
"cho",
"những",
"người",
"đã",
"qua",
"đời",
"các",
"hố",
"va",
"chạm",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"họa",
"sĩ",
"nhạc",
"sĩ",
"và",
"các",
"tác",
"giả",
"có",
"đóng",
"góp",
"nổi",
"bật",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"của",
"họ",
"các",
"dãy",
"núi",
"đặt",
"theo",
"tên",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"có",
"đóng",
"góp",
"trong",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"sao",
"thủy",
"tên",
"các",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"đặt",
"cho",
"các",
"miền",
"võng",
"các",
"núi",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"từ",
"hot",
"và",
"các",
"đồng",
"bằng",
"mang",
"tên",
"thần",
"mercury",
"trong",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"nhau",
"các",
"vách",
"dốc",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"các",
"con",
"tàu",
"của",
"những",
"đoàn",
"thám",
"hiểm",
"khoa",
"học",
"tên",
"gọi",
"của",
"các",
"đài",
"quan",
"sát",
"kính",
"thiên",
"văn",
"vô",
"tuyến",
"đặt",
"cho",
"các",
"thung",
"lũng",
"sao",
"thủy",
"đã",
"bị",
"bắn",
"phá",
"dữ",
"dội",
"bởi",
"các",
"sao",
"chổi",
"và",
"thiên",
"thạch",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"khi",
"nó",
"hình",
"thành",
"cách",
"đây",
"4",
"6",
"tỉ",
"năm",
"và",
"trong",
"một",
"giai",
"đoạn",
"khác",
"cách",
"nay",
"3",
"8",
"tỉ",
"năm",
"trước",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"bắn",
"phá",
"thứ",
"hai",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"bề",
"mặt",
"hành",
"tinh",
"xuất",
"hiện",
"rất",
"nhiều",
"hố",
"va",
"chạm",
"việc",
"này",
"diễn",
"ra",
"càng",
"thuận",
"lợi",
"hơn",
"khi",
"mà",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"của",
"hành",
"tinh",
"quá"
] |
myrmechis pumila là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hook f tang f t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
|
[
"myrmechis",
"pumila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"tang",
"f",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
bão số 7 là tên gọi để chỉ nhưng cơn bão xảy ra ở việt nam hàng năm việt nam phải hứng chịu trên 10 cơn bão bullet bão damrey năm 2005 bullet bão cimaron năm 2006 bullet bão gaemi năm 2007 bullet mekkhala năm 2008 bullet bão mujigae năm 2009 bullet bão fanapi inday năm 2010 bullet bão washi năm 2011 bullet bão gaemi marce năm 2012 bullet bão utor năm 2013
|
[
"bão",
"số",
"7",
"là",
"tên",
"gọi",
"để",
"chỉ",
"nhưng",
"cơn",
"bão",
"xảy",
"ra",
"ở",
"việt",
"nam",
"hàng",
"năm",
"việt",
"nam",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"trên",
"10",
"cơn",
"bão",
"bullet",
"bão",
"damrey",
"năm",
"2005",
"bullet",
"bão",
"cimaron",
"năm",
"2006",
"bullet",
"bão",
"gaemi",
"năm",
"2007",
"bullet",
"mekkhala",
"năm",
"2008",
"bullet",
"bão",
"mujigae",
"năm",
"2009",
"bullet",
"bão",
"fanapi",
"inday",
"năm",
"2010",
"bullet",
"bão",
"washi",
"năm",
"2011",
"bullet",
"bão",
"gaemi",
"marce",
"năm",
"2012",
"bullet",
"bão",
"utor",
"năm",
"2013"
] |
noctilio albiventris là một loài động vật có vú trong họ noctilionidae bộ dơi loài này được desmarest mô tả năm 1818
|
[
"noctilio",
"albiventris",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"noctilionidae",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"desmarest",
"mô",
"tả",
"năm",
"1818"
] |
nguyên xá vũ thư nguyên xá là một xã thuộc huyện vũ thư tỉnh thái bình việt nam == địa lý hành chính == địa giới hành chính xã phía đông giáp xã song an phía tây giáp với sông hồng bên kia sông là tỉnh nam định phía nam giáp xã vũ tiến phía bắc giáp xã hòa bình == kinh tế == kinh tế xã trước phát triển chủ yếu là nông nghiệp ngoài ra xã từng phát triển ngành thủ công mỹ nghệ mây tre đan chia thằng từng làng nghề cụ thể như kiến xá phát triển mây tre đan thôn thái phát triển nghề mộc thuy nhiên hiện nay do kinh tế thị trường nên con em trong xã chủ yếu đi làm công nhân ngành may mặc và đi xuất khẩu lao động sang các nước nguyên xá có 1 chợ phiên họp vào các ngày lẻ là nơi giao thương của nhân dân trong xã và các vùng lân cận ngoài ra ở thôn thái còn có chợ cầu ngày nào cũng họp là nơi trao đổi hàng hóa của khu vực phía nam của xã và các vùng lân cận đây có thể gọi là trung tâm trao đổi hàng hóa chính của xã == di tích danh thắng == từ đường và nơi thờ tự của dòng họ hoàng tại thôn hoàng xá nguyên xá nơi đây phối thờ hoàng công chất chùa cổ tại thôn ngô xá
|
[
"nguyên",
"xá",
"vũ",
"thư",
"nguyên",
"xá",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"vũ",
"thư",
"tỉnh",
"thái",
"bình",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"hành",
"chính",
"==",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"song",
"an",
"phía",
"tây",
"giáp",
"với",
"sông",
"hồng",
"bên",
"kia",
"sông",
"là",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"vũ",
"tiến",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"hòa",
"bình",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"kinh",
"tế",
"xã",
"trước",
"phát",
"triển",
"chủ",
"yếu",
"là",
"nông",
"nghiệp",
"ngoài",
"ra",
"xã",
"từng",
"phát",
"triển",
"ngành",
"thủ",
"công",
"mỹ",
"nghệ",
"mây",
"tre",
"đan",
"chia",
"thằng",
"từng",
"làng",
"nghề",
"cụ",
"thể",
"như",
"kiến",
"xá",
"phát",
"triển",
"mây",
"tre",
"đan",
"thôn",
"thái",
"phát",
"triển",
"nghề",
"mộc",
"thuy",
"nhiên",
"hiện",
"nay",
"do",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"nên",
"con",
"em",
"trong",
"xã",
"chủ",
"yếu",
"đi",
"làm",
"công",
"nhân",
"ngành",
"may",
"mặc",
"và",
"đi",
"xuất",
"khẩu",
"lao",
"động",
"sang",
"các",
"nước",
"nguyên",
"xá",
"có",
"1",
"chợ",
"phiên",
"họp",
"vào",
"các",
"ngày",
"lẻ",
"là",
"nơi",
"giao",
"thương",
"của",
"nhân",
"dân",
"trong",
"xã",
"và",
"các",
"vùng",
"lân",
"cận",
"ngoài",
"ra",
"ở",
"thôn",
"thái",
"còn",
"có",
"chợ",
"cầu",
"ngày",
"nào",
"cũng",
"họp",
"là",
"nơi",
"trao",
"đổi",
"hàng",
"hóa",
"của",
"khu",
"vực",
"phía",
"nam",
"của",
"xã",
"và",
"các",
"vùng",
"lân",
"cận",
"đây",
"có",
"thể",
"gọi",
"là",
"trung",
"tâm",
"trao",
"đổi",
"hàng",
"hóa",
"chính",
"của",
"xã",
"==",
"di",
"tích",
"danh",
"thắng",
"==",
"từ",
"đường",
"và",
"nơi",
"thờ",
"tự",
"của",
"dòng",
"họ",
"hoàng",
"tại",
"thôn",
"hoàng",
"xá",
"nguyên",
"xá",
"nơi",
"đây",
"phối",
"thờ",
"hoàng",
"công",
"chất",
"chùa",
"cổ",
"tại",
"thôn",
"ngô",
"xá"
] |
rõ tầm quan trọng của chi phí giao dịch transaction costs và quyền sở hữu của cải property rights trong cấu trúc tổ chức và chức năng hoạt động của nền kinh tế 7 amartya sen được trao giải nobel kinh tế năm 1998 vì nhiều đóng góp cho bộ môn kinh tế phát triển bao gồm sự mở đường trong nghiên cứu về bất bình đẳng giới và ông cũng luôn chú ý sử dụng her thay vì his trong các văn bản tiếng anh khi nhắc đến một cá thể sen đã rời lse để đến oxford ông không được cho phép giảng dạy chủ đề nghiên cứu chính của mình về tình trạng nghèo khó poverty trong khoa kinh tế 8 robert mundell cũng được trao giải nobel kinh tế năm 1999 cho những nghiên cứu về sử dụng đồng tiền chung optimum currency area và những nghiên cứu này vẫn đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình phân tích và xem xét tính hiệu quả của đồng tiền chung trong khi những tiêu chí về chính trị như nước anh đã dùng khi quyết định không sử dụng đồng euro mang rất ít điểm tương đồng với những tiêu chí về oca của mundell những nhà kinh tế học mang nặng tính lý thuyết lại sử dụng các tiêu chí oca như là công cụ chính để phân tích sự hiệu quả của đồng tiền chung 9 mô hình mundell-fleming được mở rộng từ lý thuyết is-lm đưa vào ảnh hưởng của điểm cân bằng từ
|
[
"rõ",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"chi",
"phí",
"giao",
"dịch",
"transaction",
"costs",
"và",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"của",
"cải",
"property",
"rights",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"tổ",
"chức",
"và",
"chức",
"năng",
"hoạt",
"động",
"của",
"nền",
"kinh",
"tế",
"7",
"amartya",
"sen",
"được",
"trao",
"giải",
"nobel",
"kinh",
"tế",
"năm",
"1998",
"vì",
"nhiều",
"đóng",
"góp",
"cho",
"bộ",
"môn",
"kinh",
"tế",
"phát",
"triển",
"bao",
"gồm",
"sự",
"mở",
"đường",
"trong",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"bất",
"bình",
"đẳng",
"giới",
"và",
"ông",
"cũng",
"luôn",
"chú",
"ý",
"sử",
"dụng",
"her",
"thay",
"vì",
"his",
"trong",
"các",
"văn",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"khi",
"nhắc",
"đến",
"một",
"cá",
"thể",
"sen",
"đã",
"rời",
"lse",
"để",
"đến",
"oxford",
"ông",
"không",
"được",
"cho",
"phép",
"giảng",
"dạy",
"chủ",
"đề",
"nghiên",
"cứu",
"chính",
"của",
"mình",
"về",
"tình",
"trạng",
"nghèo",
"khó",
"poverty",
"trong",
"khoa",
"kinh",
"tế",
"8",
"robert",
"mundell",
"cũng",
"được",
"trao",
"giải",
"nobel",
"kinh",
"tế",
"năm",
"1999",
"cho",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"sử",
"dụng",
"đồng",
"tiền",
"chung",
"optimum",
"currency",
"area",
"và",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"này",
"vẫn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"rất",
"quan",
"trọng",
"trong",
"quá",
"trình",
"phân",
"tích",
"và",
"xem",
"xét",
"tính",
"hiệu",
"quả",
"của",
"đồng",
"tiền",
"chung",
"trong",
"khi",
"những",
"tiêu",
"chí",
"về",
"chính",
"trị",
"như",
"nước",
"anh",
"đã",
"dùng",
"khi",
"quyết",
"định",
"không",
"sử",
"dụng",
"đồng",
"euro",
"mang",
"rất",
"ít",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"với",
"những",
"tiêu",
"chí",
"về",
"oca",
"của",
"mundell",
"những",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"học",
"mang",
"nặng",
"tính",
"lý",
"thuyết",
"lại",
"sử",
"dụng",
"các",
"tiêu",
"chí",
"oca",
"như",
"là",
"công",
"cụ",
"chính",
"để",
"phân",
"tích",
"sự",
"hiệu",
"quả",
"của",
"đồng",
"tiền",
"chung",
"9",
"mô",
"hình",
"mundell-fleming",
"được",
"mở",
"rộng",
"từ",
"lý",
"thuyết",
"is-lm",
"đưa",
"vào",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"điểm",
"cân",
"bằng",
"từ"
] |
epilobium capense là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được buchinger ex krauss mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
|
[
"epilobium",
"capense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"buchinger",
"ex",
"krauss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
o-bi o-ba the end of civilization là một phim điện ảnh khoa học viễn tưởng chính kịch của ba lan bộ phim do piotr szulkin viết kịch bản kiêm đạo diễn và được công chiếu vào năm 1985 phim lấy bối cảnh tương lai hậu tận thế lúc này một nhóm người đang sống trong một căn hầm biệt lập sắp sửa sụp đổ niềm tin rằng có một chiếc tàu mang tên the ark đang trên đường đến giải cứu họ là thứ duy nhất giúp họ nuôi hi vọng tuy nhiên sự tồn tại của the ark thật ra chỉ là ý nghĩ được gieo bởi nhân vật chính vì muốn duy trì tinh thần của mọi người == diễn viên == bullet jerzy stuhr trong vai soft bullet krystyna janda trong vai gea bullet mariusz dmochowski trong vai nhà triệu phú bullet kalina jędrusik trong vai vợ của nhà triệu phú bullet marek walczewski trong vai cấp trên của soft bullet jan nowicki trong vai kỹ sư bullet krzysztof majchrzak trong vai người trong tủ đông bullet stanisław igar trong vai thợ thủ công bullet mariusz benoit trong vai bác sĩ bullet włodzimierz musiał trong vai kraft == công chiếu == o-bi o-ba the end of civilization được công chiếu lần đầu tại ba lan vào ngày 28 tháng 1 năm 1985 cụ thể là tại liên hoan phim ba lan ở gdynia trong sự kiện này nhờ sự thể hiện xuất sắc trong phim mà andrzej kowalczyk đã giành được giải thưởng ở hạng mục thiết kế sản xuất xuất sắc nhất == đón nhận
|
[
"o-bi",
"o-ba",
"the",
"end",
"of",
"civilization",
"là",
"một",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"chính",
"kịch",
"của",
"ba",
"lan",
"bộ",
"phim",
"do",
"piotr",
"szulkin",
"viết",
"kịch",
"bản",
"kiêm",
"đạo",
"diễn",
"và",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"năm",
"1985",
"phim",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"tương",
"lai",
"hậu",
"tận",
"thế",
"lúc",
"này",
"một",
"nhóm",
"người",
"đang",
"sống",
"trong",
"một",
"căn",
"hầm",
"biệt",
"lập",
"sắp",
"sửa",
"sụp",
"đổ",
"niềm",
"tin",
"rằng",
"có",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"mang",
"tên",
"the",
"ark",
"đang",
"trên",
"đường",
"đến",
"giải",
"cứu",
"họ",
"là",
"thứ",
"duy",
"nhất",
"giúp",
"họ",
"nuôi",
"hi",
"vọng",
"tuy",
"nhiên",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"the",
"ark",
"thật",
"ra",
"chỉ",
"là",
"ý",
"nghĩ",
"được",
"gieo",
"bởi",
"nhân",
"vật",
"chính",
"vì",
"muốn",
"duy",
"trì",
"tinh",
"thần",
"của",
"mọi",
"người",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"jerzy",
"stuhr",
"trong",
"vai",
"soft",
"bullet",
"krystyna",
"janda",
"trong",
"vai",
"gea",
"bullet",
"mariusz",
"dmochowski",
"trong",
"vai",
"nhà",
"triệu",
"phú",
"bullet",
"kalina",
"jędrusik",
"trong",
"vai",
"vợ",
"của",
"nhà",
"triệu",
"phú",
"bullet",
"marek",
"walczewski",
"trong",
"vai",
"cấp",
"trên",
"của",
"soft",
"bullet",
"jan",
"nowicki",
"trong",
"vai",
"kỹ",
"sư",
"bullet",
"krzysztof",
"majchrzak",
"trong",
"vai",
"người",
"trong",
"tủ",
"đông",
"bullet",
"stanisław",
"igar",
"trong",
"vai",
"thợ",
"thủ",
"công",
"bullet",
"mariusz",
"benoit",
"trong",
"vai",
"bác",
"sĩ",
"bullet",
"włodzimierz",
"musiał",
"trong",
"vai",
"kraft",
"==",
"công",
"chiếu",
"==",
"o-bi",
"o-ba",
"the",
"end",
"of",
"civilization",
"được",
"công",
"chiếu",
"lần",
"đầu",
"tại",
"ba",
"lan",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1985",
"cụ",
"thể",
"là",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"ba",
"lan",
"ở",
"gdynia",
"trong",
"sự",
"kiện",
"này",
"nhờ",
"sự",
"thể",
"hiện",
"xuất",
"sắc",
"trong",
"phim",
"mà",
"andrzej",
"kowalczyk",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"ở",
"hạng",
"mục",
"thiết",
"kế",
"sản",
"xuất",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"==",
"đón",
"nhận"
] |
argylia geranioides là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
|
[
"argylia",
"geranioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
xã allen quận darke ohio xã allen là một xã thuộc quận darke tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 098 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"allen",
"quận",
"darke",
"ohio",
"xã",
"allen",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"darke",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"098",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
nằm ở ven biển hơn nữa mỗi thành phố được đặc trưng bởi một chỉ số nhiệt thành mang tính cách mạng cho biết người chơi có thể dễ dàng giải phóng lãnh thổ đó như thế nào mỗi vòng chơi tương ứng với một tháng thời gian trong trò chơi với vòng cuối cùng diễn ra vào năm 1829 mỗi đơn vị quân có 30 ngày trong trò chơi thao tác các hành động được chỉ định trong suốt một vòng chơi do đó mỗi hành động tức là chuyển quân sẽ tốn một số ngày cụ thể để hoàn thành mỗi đơn vị quân có thể chứa tối đa bốn loại vũ khí chiến đấu khác nhau cụ thể là binh lính phi chính quy klepht quân chính quy kỵ binh và pháo binh và được dẫn dắt bởi ít nhất một anh hùng hero mỗi đơn vị quân tương ứng với một nhân vật nổi bật trong chiến tranh giành độc lập hy lạp anh hùng được định hình từ các chỉ số ảnh hưởng đến những khía cạnh khác nhau trong trò chơi bao gồm năng lực chiến đấu combat thuyết phục persuasion danh tiếng popularity tham vọng ambition và tham lam greed anh hùng có chỉ số tham vọng hoặc tham lam cao dễ gây ra nội chiến hoặc thậm chí đào tẩu sang đế quốc ottoman đạo quân được định hình từ chỉ số huấn luyện training và sĩ khí morale những yếu tố này bị ảnh hưởng từ nhiều yếu
|
[
"nằm",
"ở",
"ven",
"biển",
"hơn",
"nữa",
"mỗi",
"thành",
"phố",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"một",
"chỉ",
"số",
"nhiệt",
"thành",
"mang",
"tính",
"cách",
"mạng",
"cho",
"biết",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"giải",
"phóng",
"lãnh",
"thổ",
"đó",
"như",
"thế",
"nào",
"mỗi",
"vòng",
"chơi",
"tương",
"ứng",
"với",
"một",
"tháng",
"thời",
"gian",
"trong",
"trò",
"chơi",
"với",
"vòng",
"cuối",
"cùng",
"diễn",
"ra",
"vào",
"năm",
"1829",
"mỗi",
"đơn",
"vị",
"quân",
"có",
"30",
"ngày",
"trong",
"trò",
"chơi",
"thao",
"tác",
"các",
"hành",
"động",
"được",
"chỉ",
"định",
"trong",
"suốt",
"một",
"vòng",
"chơi",
"do",
"đó",
"mỗi",
"hành",
"động",
"tức",
"là",
"chuyển",
"quân",
"sẽ",
"tốn",
"một",
"số",
"ngày",
"cụ",
"thể",
"để",
"hoàn",
"thành",
"mỗi",
"đơn",
"vị",
"quân",
"có",
"thể",
"chứa",
"tối",
"đa",
"bốn",
"loại",
"vũ",
"khí",
"chiến",
"đấu",
"khác",
"nhau",
"cụ",
"thể",
"là",
"binh",
"lính",
"phi",
"chính",
"quy",
"klepht",
"quân",
"chính",
"quy",
"kỵ",
"binh",
"và",
"pháo",
"binh",
"và",
"được",
"dẫn",
"dắt",
"bởi",
"ít",
"nhất",
"một",
"anh",
"hùng",
"hero",
"mỗi",
"đơn",
"vị",
"quân",
"tương",
"ứng",
"với",
"một",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"bật",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"hy",
"lạp",
"anh",
"hùng",
"được",
"định",
"hình",
"từ",
"các",
"chỉ",
"số",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"những",
"khía",
"cạnh",
"khác",
"nhau",
"trong",
"trò",
"chơi",
"bao",
"gồm",
"năng",
"lực",
"chiến",
"đấu",
"combat",
"thuyết",
"phục",
"persuasion",
"danh",
"tiếng",
"popularity",
"tham",
"vọng",
"ambition",
"và",
"tham",
"lam",
"greed",
"anh",
"hùng",
"có",
"chỉ",
"số",
"tham",
"vọng",
"hoặc",
"tham",
"lam",
"cao",
"dễ",
"gây",
"ra",
"nội",
"chiến",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"đào",
"tẩu",
"sang",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"đạo",
"quân",
"được",
"định",
"hình",
"từ",
"chỉ",
"số",
"huấn",
"luyện",
"training",
"và",
"sĩ",
"khí",
"morale",
"những",
"yếu",
"tố",
"này",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"nhiều",
"yếu"
] |
Chu vi của hình tròn liên quan với Pi . Giá trị của Pi là 3,141592653589793 ... ( xem Pi ) , được quy ước với giá trị gần đúng là 3,14 .
|
[
"Chu",
"vi",
"của",
"hình",
"tròn",
"liên",
"quan",
"với",
"Pi",
".",
"Giá",
"trị",
"của",
"Pi",
"là",
"3,141592653589793",
"...",
"(",
"xem",
"Pi",
")",
",",
"được",
"quy",
"ước",
"với",
"giá",
"trị",
"gần",
"đúng",
"là",
"3,14",
"."
] |
hylaea có thể là bullet chi thực vật hylaea thuộc họ apocynaceae bullet chi bướm hylaea thuộc họ geometridae
|
[
"hylaea",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"chi",
"thực",
"vật",
"hylaea",
"thuộc",
"họ",
"apocynaceae",
"bullet",
"chi",
"bướm",
"hylaea",
"thuộc",
"họ",
"geometridae"
] |
năm 1917 khi ra mắt công chúng mỹ tại khán phòng carnegie ngày hôm đó ông trình diễn cùng với nghệ sĩ đàn organ frank l sealey màn trình diễn của ông đã được các nhà phê bình âm nhạc khen ngợi pitts sanborn nhận xét rằng heifetz đã chơi chaconne một cách ấn tượng đẳng cấp paul morris của tờ new york herald thì gọi đây là một màn trình diễn đầy sức sống heifetz sau đó đã tiếp tục biểu diễn chaconne cùng với các tác phẩm khác từ khi ra mắt trong suốt sự nghiệp của mình theo nhà âm nhạc học dario sarlo ông đã biểu diễn bản chaconne 253 lần từ năm 1917 đến năm 1956 sau đó ông tập trung nhiều hơn vào âm nhạc thính phòng năm 1929 ông đã tổ chức 29 buổi biểu diễn trong đó có 12 buổi trình diễn chaconne này năm 1950 heifetz thu âm ấn bản của charlier – auer với nghệ sĩ đàn organ richard ellsasser tạp chí fanfare mô tả bản thu âm có kỹ thuật điêu luyện siêu việt và phong cách âm nhạc thanh cao bay bổng các nghệ sĩ vĩ cầm đáng chú ý khác đã thu âm bản chaconne này là sarah chang nathan milstein david oistrakh và henryk szeryng == liên kết ngoài == bullet chaconne cung sol thứ bản thu năm 1950 của jascha heifetz vĩ cầm và richard ellsasser organ
|
[
"năm",
"1917",
"khi",
"ra",
"mắt",
"công",
"chúng",
"mỹ",
"tại",
"khán",
"phòng",
"carnegie",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"ông",
"trình",
"diễn",
"cùng",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"đàn",
"organ",
"frank",
"l",
"sealey",
"màn",
"trình",
"diễn",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"âm",
"nhạc",
"khen",
"ngợi",
"pitts",
"sanborn",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"heifetz",
"đã",
"chơi",
"chaconne",
"một",
"cách",
"ấn",
"tượng",
"đẳng",
"cấp",
"paul",
"morris",
"của",
"tờ",
"new",
"york",
"herald",
"thì",
"gọi",
"đây",
"là",
"một",
"màn",
"trình",
"diễn",
"đầy",
"sức",
"sống",
"heifetz",
"sau",
"đó",
"đã",
"tiếp",
"tục",
"biểu",
"diễn",
"chaconne",
"cùng",
"với",
"các",
"tác",
"phẩm",
"khác",
"từ",
"khi",
"ra",
"mắt",
"trong",
"suốt",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"theo",
"nhà",
"âm",
"nhạc",
"học",
"dario",
"sarlo",
"ông",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"bản",
"chaconne",
"253",
"lần",
"từ",
"năm",
"1917",
"đến",
"năm",
"1956",
"sau",
"đó",
"ông",
"tập",
"trung",
"nhiều",
"hơn",
"vào",
"âm",
"nhạc",
"thính",
"phòng",
"năm",
"1929",
"ông",
"đã",
"tổ",
"chức",
"29",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"trong",
"đó",
"có",
"12",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"chaconne",
"này",
"năm",
"1950",
"heifetz",
"thu",
"âm",
"ấn",
"bản",
"của",
"charlier",
"–",
"auer",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"đàn",
"organ",
"richard",
"ellsasser",
"tạp",
"chí",
"fanfare",
"mô",
"tả",
"bản",
"thu",
"âm",
"có",
"kỹ",
"thuật",
"điêu",
"luyện",
"siêu",
"việt",
"và",
"phong",
"cách",
"âm",
"nhạc",
"thanh",
"cao",
"bay",
"bổng",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"đáng",
"chú",
"ý",
"khác",
"đã",
"thu",
"âm",
"bản",
"chaconne",
"này",
"là",
"sarah",
"chang",
"nathan",
"milstein",
"david",
"oistrakh",
"và",
"henryk",
"szeryng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"chaconne",
"cung",
"sol",
"thứ",
"bản",
"thu",
"năm",
"1950",
"của",
"jascha",
"heifetz",
"vĩ",
"cầm",
"và",
"richard",
"ellsasser",
"organ"
] |
cultural revolution [translation of ganxiao liu ji] boulder westview press 1986 bullet bo ma blood red sunset a memoir of the chinese cultural revolution new york viking 1995 translated by howard goldblatt bullet guanlong cao the attic memoir of a chinese landlord s son berkeley university of california press 1996 bullet ji-li jiang red scarf girl a memoir of the cultural revolution new york harpercollins 1997 bullet anchee min red azalea new york pantheon books 1994 isbn 1-4000-9698-7 bullet rae yang spider eaters a memoir berkeley university of california press 1997 bullet weili ye xiaodong ma growing up in the people s republic conversations between two daughters of china s revolution new york palgrave macmillan 2005 bullet lijia zhang socialism is great a worker s memoir of the new china new york atlas co distributed by norton 2007 bullet emily wu feather in the storm pantheon 2006 isbn 978-0-375-42428-1 bullet xinran xue the good women of china hidden voices chatto windus 2002 translated by esther tyldesley isbn 0701173459 bullet ting-xing ye leaf in a bitter wind england bantam books 2000 == liên kết ngoài == bullet cultural revolution chinese political movement tại encyclopædia britannica tiếng anh bullet encyclopedia britannica the cultural revolution bullet history of the cultural revolution bullet chinese propaganda posters gallery cultural revolution mao and others bullet hua guofeng s speech to the 11th party congress 1977 bullet morning sun a film and website about cultural revolution and the photographs of the subject available from the film s site bullet memorial for victims of the chinese cultural revolution bullet exhibition causes stir with candid views of great mao the times ngày 14 tháng 7 năm
|
[
"cultural",
"revolution",
"[translation",
"of",
"ganxiao",
"liu",
"ji]",
"boulder",
"westview",
"press",
"1986",
"bullet",
"bo",
"ma",
"blood",
"red",
"sunset",
"a",
"memoir",
"of",
"the",
"chinese",
"cultural",
"revolution",
"new",
"york",
"viking",
"1995",
"translated",
"by",
"howard",
"goldblatt",
"bullet",
"guanlong",
"cao",
"the",
"attic",
"memoir",
"of",
"a",
"chinese",
"landlord",
"s",
"son",
"berkeley",
"university",
"of",
"california",
"press",
"1996",
"bullet",
"ji-li",
"jiang",
"red",
"scarf",
"girl",
"a",
"memoir",
"of",
"the",
"cultural",
"revolution",
"new",
"york",
"harpercollins",
"1997",
"bullet",
"anchee",
"min",
"red",
"azalea",
"new",
"york",
"pantheon",
"books",
"1994",
"isbn",
"1-4000-9698-7",
"bullet",
"rae",
"yang",
"spider",
"eaters",
"a",
"memoir",
"berkeley",
"university",
"of",
"california",
"press",
"1997",
"bullet",
"weili",
"ye",
"xiaodong",
"ma",
"growing",
"up",
"in",
"the",
"people",
"s",
"republic",
"conversations",
"between",
"two",
"daughters",
"of",
"china",
"s",
"revolution",
"new",
"york",
"palgrave",
"macmillan",
"2005",
"bullet",
"lijia",
"zhang",
"socialism",
"is",
"great",
"a",
"worker",
"s",
"memoir",
"of",
"the",
"new",
"china",
"new",
"york",
"atlas",
"co",
"distributed",
"by",
"norton",
"2007",
"bullet",
"emily",
"wu",
"feather",
"in",
"the",
"storm",
"pantheon",
"2006",
"isbn",
"978-0-375-42428-1",
"bullet",
"xinran",
"xue",
"the",
"good",
"women",
"of",
"china",
"hidden",
"voices",
"chatto",
"windus",
"2002",
"translated",
"by",
"esther",
"tyldesley",
"isbn",
"0701173459",
"bullet",
"ting-xing",
"ye",
"leaf",
"in",
"a",
"bitter",
"wind",
"england",
"bantam",
"books",
"2000",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cultural",
"revolution",
"chinese",
"political",
"movement",
"tại",
"encyclopædia",
"britannica",
"tiếng",
"anh",
"bullet",
"encyclopedia",
"britannica",
"the",
"cultural",
"revolution",
"bullet",
"history",
"of",
"the",
"cultural",
"revolution",
"bullet",
"chinese",
"propaganda",
"posters",
"gallery",
"cultural",
"revolution",
"mao",
"and",
"others",
"bullet",
"hua",
"guofeng",
"s",
"speech",
"to",
"the",
"11th",
"party",
"congress",
"1977",
"bullet",
"morning",
"sun",
"a",
"film",
"and",
"website",
"about",
"cultural",
"revolution",
"and",
"the",
"photographs",
"of",
"the",
"subject",
"available",
"from",
"the",
"film",
"s",
"site",
"bullet",
"memorial",
"for",
"victims",
"of",
"the",
"chinese",
"cultural",
"revolution",
"bullet",
"exhibition",
"causes",
"stir",
"with",
"candid",
"views",
"of",
"great",
"mao",
"the",
"times",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm"
] |
mesochorus pyrenaeus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"mesochorus",
"pyrenaeus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
tham gia tân việt cách mạng đảng năm 1927 ông ra bắc kỳ phụ trách xây dựng kỳ bộ bắc kỳ và thành ủy hà nội của tân việt năm 1929 ở hà nội với tư cách là bí thư kỳ bộ bắc kỳ ông tích cực tiến hành vận động tân việt cải tổ thành tổ chức cộng sản khi đảng viên võ nguyên giáp ra bắc ông với võ nguyên giáp đã bàn bạc và đề nghị lấy tên đảng mới là tân việt cộng sản đảng tháng 9 năm 1929 khi tân việt cách mạng đảng cải tổ thành đông dương cộng sản liên đoàn ông tiếp tục hoạt động dưới danh nghĩa thành viên của tổ chức cộng sản mới đầu năm 1930 đông dương cộng sản liên đoàn sáp nhập vào đảng cộng sản việt nam từ tháng 10 đổi tên thành đảng cộng sản đông dương ông tiếp tục hoạt động với tư cách đảng viên đảng cộng sản ngày 31 tháng 3 năm 1931 ông bị thực dân pháp bắt giữ ở hải phòng áp giải về nhà tù hỏa lò ngày 25 tháng 12 năm 1932 ông cùng 6 người khác gồm nguyễn lương bằng hào lịch lê đình tuyển bùi xuân mẫn nguyễn trọng đàm và võ duy cương tổ chức vượt ngục hỏa lò sau khi vượt ngục ông đổi tên thành nguyễn phủ doãn để hoạt động bí mật vì thế ông còn được các đồng chí trong đảng gọi là tạo doãn trong thời gian này
|
[
"tham",
"gia",
"tân",
"việt",
"cách",
"mạng",
"đảng",
"năm",
"1927",
"ông",
"ra",
"bắc",
"kỳ",
"phụ",
"trách",
"xây",
"dựng",
"kỳ",
"bộ",
"bắc",
"kỳ",
"và",
"thành",
"ủy",
"hà",
"nội",
"của",
"tân",
"việt",
"năm",
"1929",
"ở",
"hà",
"nội",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"bí",
"thư",
"kỳ",
"bộ",
"bắc",
"kỳ",
"ông",
"tích",
"cực",
"tiến",
"hành",
"vận",
"động",
"tân",
"việt",
"cải",
"tổ",
"thành",
"tổ",
"chức",
"cộng",
"sản",
"khi",
"đảng",
"viên",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"ra",
"bắc",
"ông",
"với",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"đã",
"bàn",
"bạc",
"và",
"đề",
"nghị",
"lấy",
"tên",
"đảng",
"mới",
"là",
"tân",
"việt",
"cộng",
"sản",
"đảng",
"tháng",
"9",
"năm",
"1929",
"khi",
"tân",
"việt",
"cách",
"mạng",
"đảng",
"cải",
"tổ",
"thành",
"đông",
"dương",
"cộng",
"sản",
"liên",
"đoàn",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"dưới",
"danh",
"nghĩa",
"thành",
"viên",
"của",
"tổ",
"chức",
"cộng",
"sản",
"mới",
"đầu",
"năm",
"1930",
"đông",
"dương",
"cộng",
"sản",
"liên",
"đoàn",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"từ",
"tháng",
"10",
"đổi",
"tên",
"thành",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"với",
"tư",
"cách",
"đảng",
"viên",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"1931",
"ông",
"bị",
"thực",
"dân",
"pháp",
"bắt",
"giữ",
"ở",
"hải",
"phòng",
"áp",
"giải",
"về",
"nhà",
"tù",
"hỏa",
"lò",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"1932",
"ông",
"cùng",
"6",
"người",
"khác",
"gồm",
"nguyễn",
"lương",
"bằng",
"hào",
"lịch",
"lê",
"đình",
"tuyển",
"bùi",
"xuân",
"mẫn",
"nguyễn",
"trọng",
"đàm",
"và",
"võ",
"duy",
"cương",
"tổ",
"chức",
"vượt",
"ngục",
"hỏa",
"lò",
"sau",
"khi",
"vượt",
"ngục",
"ông",
"đổi",
"tên",
"thành",
"nguyễn",
"phủ",
"doãn",
"để",
"hoạt",
"động",
"bí",
"mật",
"vì",
"thế",
"ông",
"còn",
"được",
"các",
"đồng",
"chí",
"trong",
"đảng",
"gọi",
"là",
"tạo",
"doãn",
"trong",
"thời",
"gian",
"này"
] |
archidendropsis thozetiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell i c nielsen miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"archidendropsis",
"thozetiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"i",
"c",
"nielsen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
stenolepia tristis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được blume alderw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909
|
[
"stenolepia",
"tristis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"alderw",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
normal university press
|
[
"normal",
"university",
"press"
] |
platynychus rnasafumii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira miêu tả khoa học năm 1973
|
[
"platynychus",
"rnasafumii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"ôhira",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1973"
] |
diplotaxis muralis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
|
[
"diplotaxis",
"muralis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
chuyển động không đều là một loại chuyển động có hướng thay đổi liên tục thí dụ như chuyển động thẳng không đều chuyển động hình cong parabol của vật rơi tự do chuyển động quay == chuyển động thẳng không đều == -nếu mọi chuyển động thẳng không đều có thể biểu diễn bằng tổng của nhiều chuyển động thẳng đều thì gia tốc của chuyển động thẳng không đều có thể tính bằng công thức sau
|
[
"chuyển",
"động",
"không",
"đều",
"là",
"một",
"loại",
"chuyển",
"động",
"có",
"hướng",
"thay",
"đổi",
"liên",
"tục",
"thí",
"dụ",
"như",
"chuyển",
"động",
"thẳng",
"không",
"đều",
"chuyển",
"động",
"hình",
"cong",
"parabol",
"của",
"vật",
"rơi",
"tự",
"do",
"chuyển",
"động",
"quay",
"==",
"chuyển",
"động",
"thẳng",
"không",
"đều",
"==",
"-nếu",
"mọi",
"chuyển",
"động",
"thẳng",
"không",
"đều",
"có",
"thể",
"biểu",
"diễn",
"bằng",
"tổng",
"của",
"nhiều",
"chuyển",
"động",
"thẳng",
"đều",
"thì",
"gia",
"tốc",
"của",
"chuyển",
"động",
"thẳng",
"không",
"đều",
"có",
"thể",
"tính",
"bằng",
"công",
"thức",
"sau"
] |
guénin là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 28 71 km² dân số năm 1999 là 1227 người khu vực này có độ cao từ 32-152 mét trên mực nước biển sông ével chảy qua trung bộ xã theo hướng tây nam và tạo thành ranh giới tây nam cư dân của guénin danh xưng trong tiếng pháp là guéninois == liên kết ngoài == bullet cultural heritage bullet bản đồ của guénin trên michelin == tham khảo == bullet các thị trưởng của hiệp hội morbihan bullet hồ sơ của thị trấn trên trang mạng insee
|
[
"guénin",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"morbihan",
"trong",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"71",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"1227",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"32-152",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"sông",
"ével",
"chảy",
"qua",
"trung",
"bộ",
"xã",
"theo",
"hướng",
"tây",
"nam",
"và",
"tạo",
"thành",
"ranh",
"giới",
"tây",
"nam",
"cư",
"dân",
"của",
"guénin",
"danh",
"xưng",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"là",
"guéninois",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cultural",
"heritage",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"của",
"guénin",
"trên",
"michelin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"các",
"thị",
"trưởng",
"của",
"hiệp",
"hội",
"morbihan",
"bullet",
"hồ",
"sơ",
"của",
"thị",
"trấn",
"trên",
"trang",
"mạng",
"insee"
] |
epicauta bruchi là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được borchmann miêu tả khoa học năm 1930
|
[
"epicauta",
"bruchi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"borchmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
cerambyx surinamensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"cerambyx",
"surinamensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
selenicereus urbanianus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được gürke weing britton rose miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
|
[
"selenicereus",
"urbanianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"weing",
"britton",
"rose",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
eriogonum caespitosum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được nutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
|
[
"eriogonum",
"caespitosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
elfazepam là một loại thuốc là một dẫn xuất của benzodiazepine có lẽ nó có tác dụng an thần và giải lo âu như của các loại thuốc benzodiazepin khác tính chất orexigenic ở động vật cơ chế tăng lượng thức ăn không rõ ràng và đã được điều tra người ta đã phát hiện ra rằng elfazepam ức chế bài tiết axit dạ dày == tổng hợp == dẫn xuất của benzophenone 1 được phản ứng với một glycine tương đương dưới dạng oxazolidine-2 5-dione 2 để tạo ra sản phẩm cuối cùng 3 elfazepam
|
[
"elfazepam",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"là",
"một",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"benzodiazepine",
"có",
"lẽ",
"nó",
"có",
"tác",
"dụng",
"an",
"thần",
"và",
"giải",
"lo",
"âu",
"như",
"của",
"các",
"loại",
"thuốc",
"benzodiazepin",
"khác",
"tính",
"chất",
"orexigenic",
"ở",
"động",
"vật",
"cơ",
"chế",
"tăng",
"lượng",
"thức",
"ăn",
"không",
"rõ",
"ràng",
"và",
"đã",
"được",
"điều",
"tra",
"người",
"ta",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"elfazepam",
"ức",
"chế",
"bài",
"tiết",
"axit",
"dạ",
"dày",
"==",
"tổng",
"hợp",
"==",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"benzophenone",
"1",
"được",
"phản",
"ứng",
"với",
"một",
"glycine",
"tương",
"đương",
"dưới",
"dạng",
"oxazolidine-2",
"5-dione",
"2",
"để",
"tạo",
"ra",
"sản",
"phẩm",
"cuối",
"cùng",
"3",
"elfazepam"
] |
lật đổ cả một chiếc ô tô và một cú đấm của khỉ đột có thể khiến mọi vật đối diện phải biến dạng khỉ đột rất hung hãn trong khi chiến đấu và thường chiến đấu tới chết chúng thường đấm ngực liên hồi để tỏ rõ sức mạnh chúng thường chạy lướt qua nhau nhổ bật rễ các cây con để thị uy khi bị đe dọa con đực sẽ đứng thẳng người và dùng hai tay đấm thình thịch vào ngực để cảnh báo trước khi chiến đấu âm thanh của một con khỉ đột đực đập vào ngực có thể phá tan sự im lặng gà tre trống rất hiếu chiến và cò tính bảo vệ lãnh thổ rất cao đối với những đối thủ cạnh tranh nhưng sẵn sàng bỏ qua cho những con trống cùng bầy nếu như những con này chịu phục tùng nó tức là không được gáy trước mặt nó và không được tranh giành gà mái với nó gà tre trống đá rất giỏi và lì đòn nhất là các con gà được hai năm tuổi trở lên khi đó chúng có thể đánh bại những đối thủ nặng ký hơn gấp ba bốn lần thuộc các giống gà thịt thậm chí gà chọi gà nòi tơ cũng không phải là đối thủ một trận đấu của hai con gà tre trưởng thành kéo dài vài tiếng đồng hồ nhiều người cho rằng chúng đá tới chết là hơi phóng đại tuy nhiên một trong hai con
|
[
"lật",
"đổ",
"cả",
"một",
"chiếc",
"ô",
"tô",
"và",
"một",
"cú",
"đấm",
"của",
"khỉ",
"đột",
"có",
"thể",
"khiến",
"mọi",
"vật",
"đối",
"diện",
"phải",
"biến",
"dạng",
"khỉ",
"đột",
"rất",
"hung",
"hãn",
"trong",
"khi",
"chiến",
"đấu",
"và",
"thường",
"chiến",
"đấu",
"tới",
"chết",
"chúng",
"thường",
"đấm",
"ngực",
"liên",
"hồi",
"để",
"tỏ",
"rõ",
"sức",
"mạnh",
"chúng",
"thường",
"chạy",
"lướt",
"qua",
"nhau",
"nhổ",
"bật",
"rễ",
"các",
"cây",
"con",
"để",
"thị",
"uy",
"khi",
"bị",
"đe",
"dọa",
"con",
"đực",
"sẽ",
"đứng",
"thẳng",
"người",
"và",
"dùng",
"hai",
"tay",
"đấm",
"thình",
"thịch",
"vào",
"ngực",
"để",
"cảnh",
"báo",
"trước",
"khi",
"chiến",
"đấu",
"âm",
"thanh",
"của",
"một",
"con",
"khỉ",
"đột",
"đực",
"đập",
"vào",
"ngực",
"có",
"thể",
"phá",
"tan",
"sự",
"im",
"lặng",
"gà",
"tre",
"trống",
"rất",
"hiếu",
"chiến",
"và",
"cò",
"tính",
"bảo",
"vệ",
"lãnh",
"thổ",
"rất",
"cao",
"đối",
"với",
"những",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"nhưng",
"sẵn",
"sàng",
"bỏ",
"qua",
"cho",
"những",
"con",
"trống",
"cùng",
"bầy",
"nếu",
"như",
"những",
"con",
"này",
"chịu",
"phục",
"tùng",
"nó",
"tức",
"là",
"không",
"được",
"gáy",
"trước",
"mặt",
"nó",
"và",
"không",
"được",
"tranh",
"giành",
"gà",
"mái",
"với",
"nó",
"gà",
"tre",
"trống",
"đá",
"rất",
"giỏi",
"và",
"lì",
"đòn",
"nhất",
"là",
"các",
"con",
"gà",
"được",
"hai",
"năm",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"khi",
"đó",
"chúng",
"có",
"thể",
"đánh",
"bại",
"những",
"đối",
"thủ",
"nặng",
"ký",
"hơn",
"gấp",
"ba",
"bốn",
"lần",
"thuộc",
"các",
"giống",
"gà",
"thịt",
"thậm",
"chí",
"gà",
"chọi",
"gà",
"nòi",
"tơ",
"cũng",
"không",
"phải",
"là",
"đối",
"thủ",
"một",
"trận",
"đấu",
"của",
"hai",
"con",
"gà",
"tre",
"trưởng",
"thành",
"kéo",
"dài",
"vài",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"nhiều",
"người",
"cho",
"rằng",
"chúng",
"đá",
"tới",
"chết",
"là",
"hơi",
"phóng",
"đại",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"trong",
"hai",
"con"
] |
croton nummulariifolius là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
|
[
"croton",
"nummulariifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
russula pseudointegra là một loài nấm không ăn được trong chi russula với môi trường sống và phân bố tương tự như russula rosea russula pseudointegra phân biệt bởi mùi cay của nó == tham khảo == bullet e garnweidner mushrooms and toadstools of britain and europe collins 1994 == xem thêm == bullet list of russula species == liên kết ngoài == <br>
|
[
"russula",
"pseudointegra",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"không",
"ăn",
"được",
"trong",
"chi",
"russula",
"với",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"phân",
"bố",
"tương",
"tự",
"như",
"russula",
"rosea",
"russula",
"pseudointegra",
"phân",
"biệt",
"bởi",
"mùi",
"cay",
"của",
"nó",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"e",
"garnweidner",
"mushrooms",
"and",
"toadstools",
"of",
"britain",
"and",
"europe",
"collins",
"1994",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"list",
"of",
"russula",
"species",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"<br>"
] |
máy phát kênh 9 đang dùng hoàn thành hệ thống truyền hình quốc gia thống nhất oirt với vai trò là đài khu vực nam bộ trực thuộc ủy ban ptth việt nam truyền hình tp hcm đã giúp đỡ cho các đài phía nam cũng là các chi nhánh của đài trước 1975 khôi phục lại cơ sở vật chất hoặc xây dựng thêm cũng như tình hình chung của xã hội bao cấp trong giai đoạn này đài phải hoạt động trong sự thiếu hụt kinh phí triền miên biên chế có lúc lên đến hơn 1 200 người nhưng lao động thực tế lại thiếu trầm trọng chính sách tiền lương bất cập chế độ thù lao nhuận bút lạc hậu khiến nội bộ đài rất bức xúc nhiều người cũ từ thời thvn9 không chịu nổi đã xin chuyển cơ quan hoặc về hưu sớm === giai đoạn đổi mới 1987 – 1993 === tình hình htv ngày càng bi đát đến mức chỉ vì thiếu tiền cải tạo hệ thống điện đã quá cũ kỹ mà đêm 23 tháng 8 năm 1987 trận hỏa hoạn lớn xảy ra thiêu hủy toàn bộ trung tâm truyền hình chỉ còn lại đài phát sóng và bộ phận tư liệu tuy nhiên ngay đêm hôm sau htv chuyển qua phát hình màu và chấm dứt hệ đen trắng tạo ra một bước ngoặt lịch sử mới cho truyền hình việt nam ngoài sự cố hỏa hoạn năm 1987 là dấu mốc quan trọng đối với truyền hình tp hcm khi đài
|
[
"máy",
"phát",
"kênh",
"9",
"đang",
"dùng",
"hoàn",
"thành",
"hệ",
"thống",
"truyền",
"hình",
"quốc",
"gia",
"thống",
"nhất",
"oirt",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"đài",
"khu",
"vực",
"nam",
"bộ",
"trực",
"thuộc",
"ủy",
"ban",
"ptth",
"việt",
"nam",
"truyền",
"hình",
"tp",
"hcm",
"đã",
"giúp",
"đỡ",
"cho",
"các",
"đài",
"phía",
"nam",
"cũng",
"là",
"các",
"chi",
"nhánh",
"của",
"đài",
"trước",
"1975",
"khôi",
"phục",
"lại",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"hoặc",
"xây",
"dựng",
"thêm",
"cũng",
"như",
"tình",
"hình",
"chung",
"của",
"xã",
"hội",
"bao",
"cấp",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"đài",
"phải",
"hoạt",
"động",
"trong",
"sự",
"thiếu",
"hụt",
"kinh",
"phí",
"triền",
"miên",
"biên",
"chế",
"có",
"lúc",
"lên",
"đến",
"hơn",
"1",
"200",
"người",
"nhưng",
"lao",
"động",
"thực",
"tế",
"lại",
"thiếu",
"trầm",
"trọng",
"chính",
"sách",
"tiền",
"lương",
"bất",
"cập",
"chế",
"độ",
"thù",
"lao",
"nhuận",
"bút",
"lạc",
"hậu",
"khiến",
"nội",
"bộ",
"đài",
"rất",
"bức",
"xúc",
"nhiều",
"người",
"cũ",
"từ",
"thời",
"thvn9",
"không",
"chịu",
"nổi",
"đã",
"xin",
"chuyển",
"cơ",
"quan",
"hoặc",
"về",
"hưu",
"sớm",
"===",
"giai",
"đoạn",
"đổi",
"mới",
"1987",
"–",
"1993",
"===",
"tình",
"hình",
"htv",
"ngày",
"càng",
"bi",
"đát",
"đến",
"mức",
"chỉ",
"vì",
"thiếu",
"tiền",
"cải",
"tạo",
"hệ",
"thống",
"điện",
"đã",
"quá",
"cũ",
"kỹ",
"mà",
"đêm",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"1987",
"trận",
"hỏa",
"hoạn",
"lớn",
"xảy",
"ra",
"thiêu",
"hủy",
"toàn",
"bộ",
"trung",
"tâm",
"truyền",
"hình",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"đài",
"phát",
"sóng",
"và",
"bộ",
"phận",
"tư",
"liệu",
"tuy",
"nhiên",
"ngay",
"đêm",
"hôm",
"sau",
"htv",
"chuyển",
"qua",
"phát",
"hình",
"màu",
"và",
"chấm",
"dứt",
"hệ",
"đen",
"trắng",
"tạo",
"ra",
"một",
"bước",
"ngoặt",
"lịch",
"sử",
"mới",
"cho",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam",
"ngoài",
"sự",
"cố",
"hỏa",
"hoạn",
"năm",
"1987",
"là",
"dấu",
"mốc",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"truyền",
"hình",
"tp",
"hcm",
"khi",
"đài"
] |
cryptantha leiocarpa là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được fisch c a mey greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
|
[
"cryptantha",
"leiocarpa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"c",
"a",
"mey",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
bogdanovichsky huyện huyện bogdanovichsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh sverdlovsk nga huyện có diện tích 1498 kilômét vuông trung tâm của huyện đóng ở bogdanovich
|
[
"bogdanovichsky",
"huyện",
"huyện",
"bogdanovichsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"sverdlovsk",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1498",
"kilômét",
"vuông",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"bogdanovich"
] |
gmina siemyśl là một gmina nông thôn khu hành chính ở hạt kołobrzeg west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan chỗ ngồi của nó là làng siemyśl nằm khoảng phía nam của kołobrzeg và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin gmina có diện tích và tính đến năm 2006 tổng dân số là 3 582 người == làng == gmina siemysl chứa các làng và các khu định cư của białokury byszewo charzyno grabowo izdebno kędrzyno mącznik morowo niemierze nieżyn paprocie siemysl swiecie kołobrzeskie trzynik unieradz wątłe błota wędzice và wszemierzyce == gminas lân cận == gmina siemyśl giáp với các gminas của brojce gościno kołobrzeg rymań và trzebiatów == tham khảo == bullet số liệu dân số chính thức của ba lan 2006
|
[
"gmina",
"siemyśl",
"là",
"một",
"gmina",
"nông",
"thôn",
"khu",
"hành",
"chính",
"ở",
"hạt",
"kołobrzeg",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"chỗ",
"ngồi",
"của",
"nó",
"là",
"làng",
"siemyśl",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"nam",
"của",
"kołobrzeg",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"gmina",
"có",
"diện",
"tích",
"và",
"tính",
"đến",
"năm",
"2006",
"tổng",
"dân",
"số",
"là",
"3",
"582",
"người",
"==",
"làng",
"==",
"gmina",
"siemysl",
"chứa",
"các",
"làng",
"và",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"của",
"białokury",
"byszewo",
"charzyno",
"grabowo",
"izdebno",
"kędrzyno",
"mącznik",
"morowo",
"niemierze",
"nieżyn",
"paprocie",
"siemysl",
"swiecie",
"kołobrzeskie",
"trzynik",
"unieradz",
"wątłe",
"błota",
"wędzice",
"và",
"wszemierzyce",
"==",
"gminas",
"lân",
"cận",
"==",
"gmina",
"siemyśl",
"giáp",
"với",
"các",
"gminas",
"của",
"brojce",
"gościno",
"kołobrzeg",
"rymań",
"và",
"trzebiatów",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"số",
"liệu",
"dân",
"số",
"chính",
"thức",
"của",
"ba",
"lan",
"2006"
] |
hikaru – kì thủ cờ vây xuất hiện lần đầu trong weekly shōnen jump của shueisha vào năm 1998 hikaru no go sớm đạt được thành công to lớn khơi dậy làn sóng đam mê cờ vây chưa từng có trước đó bộ truyện nhận giải thưởng shogakukan vào năm 2000 và đồng thời các tác giả còn nhận giải thưởng văn hóa osamu tezuka năm 2003 cho tác phẩm 23 tập manga đã được xuất bản tại nhật bao gồm 189 chương và 11 omake phụ chương bộ anime sản xuất bởi studio pierrot đã công chiếu tổng cộng 75 giờ 30 phút tập phim từ 2001 đến 2003 trên tv tokyo cùng với tập phim đặc biệt new year s special dài 77 phút công chiếu vào tháng 1 năm 2004 tháng 1 năm 2004 bộ truyện ra mắt bản tiếng anh tại mĩ trong tạp chí shonen jump xuất bản bởi viz hiện tại là viz media năm 2005 viz media đã đăng ký bản quyền anime dvd tập 1 hikaru no go phát hành ngày 27 tháng 10 năm 2005 dvd hikaru no go sneak preview tập đầu phát hành trong số 1 năm 2006 của shonen jump kì 1 tập 4 cho những người đã đăng ký trước hikaru no go được chiếu trên kênh imaginasian tv tại mĩ bộ phim còn được giới thiệu trên dịch vụ truyền hình trực tuyến toonami jetstream vào ngày 14 tháng 7 năm 2006 vào số tháng 4 năm 2008 của shonen jump bộ truyện được thông
|
[
"hikaru",
"–",
"kì",
"thủ",
"cờ",
"vây",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"trong",
"weekly",
"shōnen",
"jump",
"của",
"shueisha",
"vào",
"năm",
"1998",
"hikaru",
"no",
"go",
"sớm",
"đạt",
"được",
"thành",
"công",
"to",
"lớn",
"khơi",
"dậy",
"làn",
"sóng",
"đam",
"mê",
"cờ",
"vây",
"chưa",
"từng",
"có",
"trước",
"đó",
"bộ",
"truyện",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"shogakukan",
"vào",
"năm",
"2000",
"và",
"đồng",
"thời",
"các",
"tác",
"giả",
"còn",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"văn",
"hóa",
"osamu",
"tezuka",
"năm",
"2003",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"23",
"tập",
"manga",
"đã",
"được",
"xuất",
"bản",
"tại",
"nhật",
"bao",
"gồm",
"189",
"chương",
"và",
"11",
"omake",
"phụ",
"chương",
"bộ",
"anime",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"studio",
"pierrot",
"đã",
"công",
"chiếu",
"tổng",
"cộng",
"75",
"giờ",
"30",
"phút",
"tập",
"phim",
"từ",
"2001",
"đến",
"2003",
"trên",
"tv",
"tokyo",
"cùng",
"với",
"tập",
"phim",
"đặc",
"biệt",
"new",
"year",
"s",
"special",
"dài",
"77",
"phút",
"công",
"chiếu",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2004",
"tháng",
"1",
"năm",
"2004",
"bộ",
"truyện",
"ra",
"mắt",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"tại",
"mĩ",
"trong",
"tạp",
"chí",
"shonen",
"jump",
"xuất",
"bản",
"bởi",
"viz",
"hiện",
"tại",
"là",
"viz",
"media",
"năm",
"2005",
"viz",
"media",
"đã",
"đăng",
"ký",
"bản",
"quyền",
"anime",
"dvd",
"tập",
"1",
"hikaru",
"no",
"go",
"phát",
"hành",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"2005",
"dvd",
"hikaru",
"no",
"go",
"sneak",
"preview",
"tập",
"đầu",
"phát",
"hành",
"trong",
"số",
"1",
"năm",
"2006",
"của",
"shonen",
"jump",
"kì",
"1",
"tập",
"4",
"cho",
"những",
"người",
"đã",
"đăng",
"ký",
"trước",
"hikaru",
"no",
"go",
"được",
"chiếu",
"trên",
"kênh",
"imaginasian",
"tv",
"tại",
"mĩ",
"bộ",
"phim",
"còn",
"được",
"giới",
"thiệu",
"trên",
"dịch",
"vụ",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tuyến",
"toonami",
"jetstream",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"7",
"năm",
"2006",
"vào",
"số",
"tháng",
"4",
"năm",
"2008",
"của",
"shonen",
"jump",
"bộ",
"truyện",
"được",
"thông"
] |
eupithecia dayensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"dayensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nghiên cứu tiếp theo dẫn tới sự phát hiện ra nọc độc và các gen nọc độc ở các loài trong các nhóm mà trước đây không được biết là có sản sinh ra nọc độc như ở iguania cụ thể là pogona barbata từ họ agamidae và varanidae từ varanus varius người ta cho rằng điều này là kết quả của việc phát sinh ra hậu duệ từ một tổ tiên chung là động vật bò sát có vảy và sản sinh ra nọc độc giả thuyết này được miêu tả đơn giản như là nhánh nọc độc khi lần đầu tiên được đề xuất với cộng đồng khoa học nhánh nọc độc bao gồm cả anguidae vì các lý do phát sinh chủng loài và đã chấp nhận tên gọi nhánh được đề xuất trước đó là toxicofera người ta ước tính rằng loài tổ tiên chung lần đầu tiên sản sinh ra nọc độc trong nhánh nọc độc đã sinh sống cách ngày nay khoảng 200 triệu năm nọc độc được cho là đã tiến hóa sau khi các gen thông thường hoạt động trong các bộ phận khác nhau của cơ thể nhân bản và các bản sao chép tìm thấy ứng dụng mới trong tuyến nước bọt trong số các họ rắn mà theo truyền thống được phân loại là rắn độc thì năng lực dường như đã tiến hóa tới các mức cực đại hơn so với những gì có được nhờ tiến hóa song song các dòng dõi rắn không độc
|
[
"nghiên",
"cứu",
"tiếp",
"theo",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nọc",
"độc",
"và",
"các",
"gen",
"nọc",
"độc",
"ở",
"các",
"loài",
"trong",
"các",
"nhóm",
"mà",
"trước",
"đây",
"không",
"được",
"biết",
"là",
"có",
"sản",
"sinh",
"ra",
"nọc",
"độc",
"như",
"ở",
"iguania",
"cụ",
"thể",
"là",
"pogona",
"barbata",
"từ",
"họ",
"agamidae",
"và",
"varanidae",
"từ",
"varanus",
"varius",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"điều",
"này",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"việc",
"phát",
"sinh",
"ra",
"hậu",
"duệ",
"từ",
"một",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"là",
"động",
"vật",
"bò",
"sát",
"có",
"vảy",
"và",
"sản",
"sinh",
"ra",
"nọc",
"độc",
"giả",
"thuyết",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"đơn",
"giản",
"như",
"là",
"nhánh",
"nọc",
"độc",
"khi",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"đề",
"xuất",
"với",
"cộng",
"đồng",
"khoa",
"học",
"nhánh",
"nọc",
"độc",
"bao",
"gồm",
"cả",
"anguidae",
"vì",
"các",
"lý",
"do",
"phát",
"sinh",
"chủng",
"loài",
"và",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"tên",
"gọi",
"nhánh",
"được",
"đề",
"xuất",
"trước",
"đó",
"là",
"toxicofera",
"người",
"ta",
"ước",
"tính",
"rằng",
"loài",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"sản",
"sinh",
"ra",
"nọc",
"độc",
"trong",
"nhánh",
"nọc",
"độc",
"đã",
"sinh",
"sống",
"cách",
"ngày",
"nay",
"khoảng",
"200",
"triệu",
"năm",
"nọc",
"độc",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"tiến",
"hóa",
"sau",
"khi",
"các",
"gen",
"thông",
"thường",
"hoạt",
"động",
"trong",
"các",
"bộ",
"phận",
"khác",
"nhau",
"của",
"cơ",
"thể",
"nhân",
"bản",
"và",
"các",
"bản",
"sao",
"chép",
"tìm",
"thấy",
"ứng",
"dụng",
"mới",
"trong",
"tuyến",
"nước",
"bọt",
"trong",
"số",
"các",
"họ",
"rắn",
"mà",
"theo",
"truyền",
"thống",
"được",
"phân",
"loại",
"là",
"rắn",
"độc",
"thì",
"năng",
"lực",
"dường",
"như",
"đã",
"tiến",
"hóa",
"tới",
"các",
"mức",
"cực",
"đại",
"hơn",
"so",
"với",
"những",
"gì",
"có",
"được",
"nhờ",
"tiến",
"hóa",
"song",
"song",
"các",
"dòng",
"dõi",
"rắn",
"không",
"độc"
] |
dicranomyia pictipes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"dicranomyia",
"pictipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
phủ hoàn toàn không thể chối cãi thêm được nữa sau đó họ phát hiện oscar và krakenaur đã chạy trốn trong khi luke kể về câu chuyện của mình luke nhìn thấy nina và trey trong đám đông và tất cả bạn của cậu từ khi ở nhà chú hendrick luke nghĩ về tất cả mọi chuyện này là thứ luke luôn luôn muốn làm và luke nhận ra tất cả đều có thể cuối cùng tự do tự do đã đến sau nhiều cuộc thử thách cho tất cả những đứa trẻ thứ ba == cuốn == bullet cuốn 1 among the hidden bullet cuốn 2 among the impostors bullet cuốn 3 among the betrayed bullet cuốn 4 among the barons bullet cuốn 5 among the brave bullet cuốn 6 among the enemy bullet cuốn 7 among the free
|
[
"phủ",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"thể",
"chối",
"cãi",
"thêm",
"được",
"nữa",
"sau",
"đó",
"họ",
"phát",
"hiện",
"oscar",
"và",
"krakenaur",
"đã",
"chạy",
"trốn",
"trong",
"khi",
"luke",
"kể",
"về",
"câu",
"chuyện",
"của",
"mình",
"luke",
"nhìn",
"thấy",
"nina",
"và",
"trey",
"trong",
"đám",
"đông",
"và",
"tất",
"cả",
"bạn",
"của",
"cậu",
"từ",
"khi",
"ở",
"nhà",
"chú",
"hendrick",
"luke",
"nghĩ",
"về",
"tất",
"cả",
"mọi",
"chuyện",
"này",
"là",
"thứ",
"luke",
"luôn",
"luôn",
"muốn",
"làm",
"và",
"luke",
"nhận",
"ra",
"tất",
"cả",
"đều",
"có",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"tự",
"do",
"tự",
"do",
"đã",
"đến",
"sau",
"nhiều",
"cuộc",
"thử",
"thách",
"cho",
"tất",
"cả",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"thứ",
"ba",
"==",
"cuốn",
"==",
"bullet",
"cuốn",
"1",
"among",
"the",
"hidden",
"bullet",
"cuốn",
"2",
"among",
"the",
"impostors",
"bullet",
"cuốn",
"3",
"among",
"the",
"betrayed",
"bullet",
"cuốn",
"4",
"among",
"the",
"barons",
"bullet",
"cuốn",
"5",
"among",
"the",
"brave",
"bullet",
"cuốn",
"6",
"among",
"the",
"enemy",
"bullet",
"cuốn",
"7",
"among",
"the",
"free"
] |
== bullet phòng tổng hợp bullet phòng theo dõi đôn đốc bullet phòng tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân trung ương ở hà nội gọi tắt là phòng tiếp công dân i bullet phòng tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân trung ương ở thành phố hồ chí minh gọi tắt là phòng tiếp công dân ii bullet phòng xử lý đơn thư == xem thêm == bullet thanh tra chính phủ == liên kết ngoài == bullet trang giới thiệu ban tiếp công dân trung ương trong website thanh tra chính phủ
|
[
"==",
"bullet",
"phòng",
"tổng",
"hợp",
"bullet",
"phòng",
"theo",
"dõi",
"đôn",
"đốc",
"bullet",
"phòng",
"tiếp",
"công",
"dân",
"tại",
"trụ",
"sở",
"tiếp",
"công",
"dân",
"trung",
"ương",
"ở",
"hà",
"nội",
"gọi",
"tắt",
"là",
"phòng",
"tiếp",
"công",
"dân",
"i",
"bullet",
"phòng",
"tiếp",
"công",
"dân",
"tại",
"trụ",
"sở",
"tiếp",
"công",
"dân",
"trung",
"ương",
"ở",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"gọi",
"tắt",
"là",
"phòng",
"tiếp",
"công",
"dân",
"ii",
"bullet",
"phòng",
"xử",
"lý",
"đơn",
"thư",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thanh",
"tra",
"chính",
"phủ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"giới",
"thiệu",
"ban",
"tiếp",
"công",
"dân",
"trung",
"ương",
"trong",
"website",
"thanh",
"tra",
"chính",
"phủ"
] |
nigrotipula nigra là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"nigrotipula",
"nigra",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
kindbergia praelonga là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được hedw ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"kindbergia",
"praelonga",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"ochyra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
blepharella atricauda là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"blepharella",
"atricauda",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
epizeuxis undulalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"epizeuxis",
"undulalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ness video ca khúc hai triệu năm được nhận định đơn giản nhưng tạo sự ấn tượng với khung cảnh nam ca sĩ ngâm mình dưới nước biển trong hai trạng thái biển lặng và mưa rơi lời nhạc có cách gieo vần độc đáo ngẫu hứng sáng tạo nên dễ tạo thành hiện tượng trên không gian mạng xã hội bài hát cũng liệt kê một số danh nhân thế giới giọng hát của nữ ca sĩ biên trở thành nét khác biệt trong ca khúc ngày 21 tháng 10 năm 2019 đen vâu trở lại vpop với hai sản phẩm âm nhạc lối nhỏ và cảm ơn đây là ca khúc mà đen vâu dành tặng người hâm mộ trước thềm liveshow show của đen diễn ra ngày 9 tháng 11 tại nhà thi đấu quân khu 7 ngày 18 tháng 12 năm 2020 đen vâu đã trở lại với ca khúc đi về nhà kết hợp với justatee mv của bộ đôi đen vâu và justatee không chỉ mang thông điệp cực thấm với những người con xa quê mà còn gợi nhắc về hình ảnh của người bạn đồng hành chuyên chở hạnh phúc cho người trẻ trên mọi nẻo đường vào ngày 26 tháng 3 năm 2021 đen cùng binz cho ra mắt ca khúc cho mình em được biết bài hát ngẫu hứng này được đen và binz viết và hoàn thành 15 giờ liên tục tại studio của binz rất nhanh chóng mv đạt top 1 trending youtube sau khoảng 9h ra
|
[
"ness",
"video",
"ca",
"khúc",
"hai",
"triệu",
"năm",
"được",
"nhận",
"định",
"đơn",
"giản",
"nhưng",
"tạo",
"sự",
"ấn",
"tượng",
"với",
"khung",
"cảnh",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"ngâm",
"mình",
"dưới",
"nước",
"biển",
"trong",
"hai",
"trạng",
"thái",
"biển",
"lặng",
"và",
"mưa",
"rơi",
"lời",
"nhạc",
"có",
"cách",
"gieo",
"vần",
"độc",
"đáo",
"ngẫu",
"hứng",
"sáng",
"tạo",
"nên",
"dễ",
"tạo",
"thành",
"hiện",
"tượng",
"trên",
"không",
"gian",
"mạng",
"xã",
"hội",
"bài",
"hát",
"cũng",
"liệt",
"kê",
"một",
"số",
"danh",
"nhân",
"thế",
"giới",
"giọng",
"hát",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"biên",
"trở",
"thành",
"nét",
"khác",
"biệt",
"trong",
"ca",
"khúc",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"đen",
"vâu",
"trở",
"lại",
"vpop",
"với",
"hai",
"sản",
"phẩm",
"âm",
"nhạc",
"lối",
"nhỏ",
"và",
"cảm",
"ơn",
"đây",
"là",
"ca",
"khúc",
"mà",
"đen",
"vâu",
"dành",
"tặng",
"người",
"hâm",
"mộ",
"trước",
"thềm",
"liveshow",
"show",
"của",
"đen",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"quân",
"khu",
"7",
"ngày",
"18",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"đen",
"vâu",
"đã",
"trở",
"lại",
"với",
"ca",
"khúc",
"đi",
"về",
"nhà",
"kết",
"hợp",
"với",
"justatee",
"mv",
"của",
"bộ",
"đôi",
"đen",
"vâu",
"và",
"justatee",
"không",
"chỉ",
"mang",
"thông",
"điệp",
"cực",
"thấm",
"với",
"những",
"người",
"con",
"xa",
"quê",
"mà",
"còn",
"gợi",
"nhắc",
"về",
"hình",
"ảnh",
"của",
"người",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"chuyên",
"chở",
"hạnh",
"phúc",
"cho",
"người",
"trẻ",
"trên",
"mọi",
"nẻo",
"đường",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"2021",
"đen",
"cùng",
"binz",
"cho",
"ra",
"mắt",
"ca",
"khúc",
"cho",
"mình",
"em",
"được",
"biết",
"bài",
"hát",
"ngẫu",
"hứng",
"này",
"được",
"đen",
"và",
"binz",
"viết",
"và",
"hoàn",
"thành",
"15",
"giờ",
"liên",
"tục",
"tại",
"studio",
"của",
"binz",
"rất",
"nhanh",
"chóng",
"mv",
"đạt",
"top",
"1",
"trending",
"youtube",
"sau",
"khoảng",
"9h",
"ra"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.