text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
hisarköy bergama hisarköy là một xã thuộc huyện bergama tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 238 người | [
"hisarköy",
"bergama",
"hisarköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bergama",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"238",
"người"
] |
anoectochilus emeiensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được k y lang mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"anoectochilus",
"emeiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"y",
"lang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
anisopogon gracillimus là một loài ruồi trong họ asilidae anisopogon gracillimus được lehr miêu tả năm 1970 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới | [
"anisopogon",
"gracillimus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"anisopogon",
"gracillimus",
"được",
"lehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1970",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"cổ",
"bắc",
"giới"
] |
agapetes listeri là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được king ex c b clarke sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"agapetes",
"listeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"ex",
"c",
"b",
"clarke",
"sleumer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
trematodon amoenus là một loài rêu trong họ bruchiaceae loài này được müll hal i g stone g a m scott mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"trematodon",
"amoenus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bruchiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"i",
"g",
"stone",
"g",
"a",
"m",
"scott",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
hypaeus flavipes là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi hypaeus hypaeus flavipes được eugène simon miêu tả năm 1900 | [
"hypaeus",
"flavipes",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hypaeus",
"hypaeus",
"flavipes",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1900"
] |
karlovy vary huyện huyện karlovy vary tiếng séc okres karlovy vary là một huyện okres nằm trong vùng karlovy vary của cộng hòa séc huyện karlovy vary có diện tích 1628 km² dân số năm 2002 là 121886 người thủ phủ huyện đóng ở karlovy vary huyện này có 55 khu tự quản == các khu tự quản == huyện karlovy vary có 55 khu tự ... | [
"karlovy",
"vary",
"huyện",
"huyện",
"karlovy",
"vary",
"tiếng",
"séc",
"okres",
"karlovy",
"vary",
"là",
"một",
"huyện",
"okres",
"nằm",
"trong",
"vùng",
"karlovy",
"vary",
"của",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"huyện",
"karlovy",
"vary",
"có",
"diện",
"tích",
"16... |
laelichilis là một chi thực vật có hoa trong họ lan | [
"laelichilis",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan"
] |
albas lot albas là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 107 mét trên mực nước biển dân số năm 1999 của albas là 545 người danh xưng dân địa phương trong tiếng pháp là albasois | [
"albas",
"lot",
"albas",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"107",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"b... |
impatiens odontopetala là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"impatiens",
"odontopetala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bóng",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"maxim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
saint-christophe charente == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-christophe",
"charente",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
lập 1 tân lập 2 thạnh hòa thạnh mỹ thạnh tân == lịch sử == trước năm 1994 địa bàn huyện tân phước ngày nay thuộc hai huyện châu thành và cai lậy của tỉnh tiền giang trong đó xã tân hòa tây trước đây thuộc huyện cai lậy 6 xã tân hòa đông hưng thạnh mỹ phước phú mỹ tân lập và tân hòa thành trước đây cùng thuộc huyện châu... | [
"lập",
"1",
"tân",
"lập",
"2",
"thạnh",
"hòa",
"thạnh",
"mỹ",
"thạnh",
"tân",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"năm",
"1994",
"địa",
"bàn",
"huyện",
"tân",
"phước",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"hai",
"huyện",
"châu",
"thành",
"và",
"cai",
"lậy",
"của",... |
dorculus difformipes là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1930 | [
"dorculus",
"difformipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
mimastra persimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kimoto miêu tả khoa học năm 1989 | [
"mimastra",
"persimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"kimoto",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
bọn hải tặc năm 825 đoàn người của trương bảo cao về nước tân la đến võ trân châu muju thì họ bị đô đốc võ trân châu là kim xương kiếm cản lại ở bến tàu đỗ lĩnh không cho lên bờ trương bảo cao cùng thôi võ xương đến phủ đô đốc võ trân châu xin phép nhưng không được kim xương kiếm chấp nhận thực ra là phu nhân jami đã r... | [
"bọn",
"hải",
"tặc",
"năm",
"825",
"đoàn",
"người",
"của",
"trương",
"bảo",
"cao",
"về",
"nước",
"tân",
"la",
"đến",
"võ",
"trân",
"châu",
"muju",
"thì",
"họ",
"bị",
"đô",
"đốc",
"võ",
"trân",
"châu",
"là",
"kim",
"xương",
"kiếm",
"cản",
"lại",
"ở"... |
festuca versuta là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được beal mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"festuca",
"versuta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"beal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
boyacılar göynük boyacılar là một xã thuộc huyện göynük tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 214 người | [
"boyacılar",
"göynük",
"boyacılar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"göynük",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"214",
"người"
] |
campylopus andreanus là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được cardot p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"campylopus",
"andreanus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cardot",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
xích đạo ==== đới khí hậu này bao gồm phần nam đảo sri lanka phần nam bán đảo mã lai và phần lớn quần đảo indonesia với vị trí nằm trên các đảo và bán đảo biên độ nhiệt giữa các mùa thấp hơn và lượng mưa trung bình hằng năm cao hơn vùng xích đạo ở lục địa phi biên độ nhiệt hằng năm ở đây 1-2 °c còn lượng mưa trung bình... | [
"xích",
"đạo",
"====",
"đới",
"khí",
"hậu",
"này",
"bao",
"gồm",
"phần",
"nam",
"đảo",
"sri",
"lanka",
"phần",
"nam",
"bán",
"đảo",
"mã",
"lai",
"và",
"phần",
"lớn",
"quần",
"đảo",
"indonesia",
"với",
"vị",
"trí",
"nằm",
"trên",
"các",
"đảo",
"và",
... |
ageratina acevedoana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l turner mô tả khoa học đầu tiên | [
"ageratina",
"acevedoana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"turner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
stemmadenia simulans là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được j f morales q jiménez miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"stemmadenia",
"simulans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"f",
"morales",
"q",
"jiménez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
nigidius kolbei là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1920 | [
"nigidius",
"kolbei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1920"
] |
sparks pilgrimage the land north richmond nsw rural press pp 16–19 == liên kết ngoài == bullet golden shears bullet world championship shearing bullet walter bowen bullet farmingads how to shear a sheep | [
"sparks",
"pilgrimage",
"the",
"land",
"north",
"richmond",
"nsw",
"rural",
"press",
"pp",
"16–19",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"golden",
"shears",
"bullet",
"world",
"championship",
"shearing",
"bullet",
"walter",
"bowen",
"bullet",
"farmingad... |
leptotarsus atroflavus là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"leptotarsus",
"atroflavus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
africaleurodes pauliani là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae africaleurodes pauliani được cohic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"africaleurodes",
"pauliani",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"africaleurodes",
"pauliani",
"được",
"cohic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
26 | [
"26"
] |
buộc phải cho nổ bom ở bên ngoài sân các nhà chức trách biết rất rõ về những gì đã xảy ra bên ngoài sân vận động nhưng không thông báo cho khán giả và trận đấu vẫn được tiếp tục để các khán giả bớt hoảng sợ hơn nơi an toàn nhất cho những khán giả thực sự là bên trong sân vận động và phải đến sau trận đấu nhiều người mớ... | [
"buộc",
"phải",
"cho",
"nổ",
"bom",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"sân",
"các",
"nhà",
"chức",
"trách",
"biết",
"rất",
"rõ",
"về",
"những",
"gì",
"đã",
"xảy",
"ra",
"bên",
"ngoài",
"sân",
"vận",
"động",
"nhưng",
"không",
"thông",
"báo",
"cho",
"khán",
"giả",
... |
ở con đực và 74 cm 29 inch ở con cái con đực thường lớn hơn con cái nặng khoảng 39 kg 86 lb so với trọng lượng con cái 26 kg 57 lb và cũng có thể dễ dàng phân biệt bởi sự hiện diện của sừng và sọc đen trên chân cả hai con cái đều không có bộ lông có màu nâu vàng nhạt đến nâu đỏ với bụng màu trắng và đặc biệt dày và nhi... | [
"ở",
"con",
"đực",
"và",
"74",
"cm",
"29",
"inch",
"ở",
"con",
"cái",
"con",
"đực",
"thường",
"lớn",
"hơn",
"con",
"cái",
"nặng",
"khoảng",
"39",
"kg",
"86",
"lb",
"so",
"với",
"trọng",
"lượng",
"con",
"cái",
"26",
"kg",
"57",
"lb",
"và",
"cũng",... |
Vào tháng 5 năm 2012, hai trận động đất lớn xảy ra ở miền Bắc nước Ý, gây ra 27 người chết và thiệt hại lan rộng. | [
"Vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012,",
"hai",
"trận",
"động",
"đất",
"lớn",
"xảy",
"ra",
"ở",
"miền",
"Bắc",
"nước",
"Ý,",
"gây",
"ra",
"27",
"người",
"chết",
"và",
"thiệt",
"hại",
"lan",
"rộng."
] |
rhipidoglossum paucifolium là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d johanss miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"rhipidoglossum",
"paucifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"johanss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
austrobaileyaceae là một danh pháp khoa học để chỉ một họ thực vật có hoa họ này được phần lớn các nhà phân loại học công nhận hệ thống apg ii năm 2003 không thay đổi từ hệ thống apg năm 1998 cũng công nhận họ này và dặt nó trong bộ austrobaileyales bộ này được chấp nhận như là một trong số các dòng dõi cơ bản nhất của... | [
"austrobaileyaceae",
"là",
"một",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"để",
"chỉ",
"một",
"họ",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"họ",
"này",
"được",
"phần",
"lớn",
"các",
"nhà",
"phân",
"loại",
"học",
"công",
"nhận",
"hệ",
"thống",
"apg",
"ii",
"năm",
"2003",
... |
với góc cạnh khác đa tạp với biên ở điều kiện đồng phôi địa phương tất cả các điểm trong vẫn có một lân cận đồng phôi với quả cầu formula_1-chiều mở formula_70 tuy nhiên tất cả các điểm biên có một lân cận đồng phôi với một góc bậc formula_20 của quả cầu formula_1-chiều formula_78 một góc bậc formula_79 là một điểm tro... | [
"với",
"góc",
"cạnh",
"khác",
"đa",
"tạp",
"với",
"biên",
"ở",
"điều",
"kiện",
"đồng",
"phôi",
"địa",
"phương",
"tất",
"cả",
"các",
"điểm",
"trong",
"vẫn",
"có",
"một",
"lân",
"cận",
"đồng",
"phôi",
"với",
"quả",
"cầu",
"formula_1-chiều",
"mở",
"formul... |
helianthus paradoxus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được heiser mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"helianthus",
"paradoxus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"heiser",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
mythimna sachalinensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mythimna",
"sachalinensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
waite park minnesota waite park là một thành phố thuộc quận stearns tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 6715 người == dân số == bullet dân số năm 2000 6568 người bullet dân số năm 2010 6715 người == tham khảo == bullet american finder | [
"waite",
"park",
"minnesota",
"waite",
"park",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"stearns",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"6715",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
... |
wormaldia praemissa là một loài trichoptera hóa thạch trong họ philopotamidae | [
"wormaldia",
"praemissa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"hóa",
"thạch",
"trong",
"họ",
"philopotamidae"
] |
thalassarche salvini là một loài chim trong họ diomedeidae == tham khảo == bullet booth a m 1999 in litt bullet robertson c j r 2008 in litt bullet tickell w l n 2000 albatrosses sussex pica press isbn 1-873403-94-1 == liên kết ngoài == bullet species factsheet birdlife international bullet photos and fact file arkive | [
"thalassarche",
"salvini",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"diomedeidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"booth",
"a",
"m",
"1999",
"in",
"litt",
"bullet",
"robertson",
"c",
"j",
"r",
"2008",
"in",
"litt",
"bullet",
"tickell",
"w",
"l"... |
letefoho trong khoảng 1½ giờ có nơi trú ẩn nhưng không có thức ăn có thể thương lượng tại aimeta với sự trợ giúp của địa phương nhưng nên đến hoàn toàn tự túc chỗ ở gần nhất là ở saint bakhita eraulo qua vila ermera và đi bộ một cách dễ dàng đến aimeta trong khoảng bốn giờ có thể thuê ngựa chở hành lý tại aimeta và điề... | [
"letefoho",
"trong",
"khoảng",
"1½",
"giờ",
"có",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"nhưng",
"không",
"có",
"thức",
"ăn",
"có",
"thể",
"thương",
"lượng",
"tại",
"aimeta",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"địa",
"phương",
"nhưng",
"nên",
"đến",
"hoàn",
"toàn",
"tự"... |
jackie briggs john jackie briggs 27 tháng 10 năm 1924 – tháng 10 năm 1992 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu cho gillingham từ năm 1946 đến năm 1953 | [
"jackie",
"briggs",
"john",
"jackie",
"briggs",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"1924",
"–",
"tháng",
"10",
"năm",
"1992",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"gillingham",
"từ",
"năm",
"1946",
"đến",
"năm",
"1953"... |
theridion iramon là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion iramon được herbert walter levi miêu tả năm 1963 | [
"theridion",
"iramon",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"theridion",
"theridion",
"iramon",
"được",
"herbert",
"walter",
"levi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1963"
] |
châu mỹ sau luồng di cư sớm nhất tuy nhiên một số học giả lại cho rằng tổ tiên của người nói ngôn ngữ na-dene miền tây bắc mỹ di cư ven biển bằng thuyền === tuyến ven bờ thái bình dương === giả thuyết di cư duyên hải thái bình dương tiếng anh coastal migration theory đề xuất rằng con người đến châu mỹ lần đầu tiên bằng... | [
"châu",
"mỹ",
"sau",
"luồng",
"di",
"cư",
"sớm",
"nhất",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"học",
"giả",
"lại",
"cho",
"rằng",
"tổ",
"tiên",
"của",
"người",
"nói",
"ngôn",
"ngữ",
"na-dene",
"miền",
"tây",
"bắc",
"mỹ",
"di",
"cư",
"ven",
"biển",
"bằng",
... |
bergen an der dumme là một đô thị của huyện lüchow-dannenberg bang niedersachsen đức đô thị này có diện tích 25 48 km² | [
"bergen",
"an",
"der",
"dumme",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"của",
"huyện",
"lüchow-dannenberg",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"25",
"48",
"km²"
] |
Là loại cờ dành cho 3 người chơi , luật chơi và số quân của mỗi bên như nhau , không khác gì với cờ tướng bình thường . Bàn cờ thường là hình lục giác , bên nào bị mất Tướng trước thì quân bên đó sẽ được sáp nhập vào quân đã chiếm quân đó , nước bị chiếm sẽ bị người chơi của nước chiếm điều khiển tuỳ ý ( tức là một ngư... | [
"Là",
"loại",
"cờ",
"dành",
"cho",
"3",
"người",
"chơi",
",",
"luật",
"chơi",
"và",
"số",
"quân",
"của",
"mỗi",
"bên",
"như",
"nhau",
",",
"không",
"khác",
"gì",
"với",
"cờ",
"tướng",
"bình",
"thường",
".",
"Bàn",
"cờ",
"thường",
"là",
"hình",
"lục... |
artemisia austroyunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được ling y r ling mô tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"artemisia",
"austroyunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"ling",
"y",
"r",
"ling",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
calligonum androssowii là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được litv mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"calligonum",
"androssowii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"litv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
tồn tại năm 1936 khi bộ trưởng và cựu tổng chỉ huy chiến tranh boer jan kemp đã yêu cầu hủy bỏ một dự trữ đặc biệt cho ngựa vằn núi cape năm 1937 để đáp ứng với sự tiếp tục suy giảm chính phủ thành lập vườn quốc gia ngựa vằn núi trên đồng cỏ lớn nhưng không có rừng keo gần cradock nam phi nhưng dân số nhỏ của cape ngựa... | [
"tồn",
"tại",
"năm",
"1936",
"khi",
"bộ",
"trưởng",
"và",
"cựu",
"tổng",
"chỉ",
"huy",
"chiến",
"tranh",
"boer",
"jan",
"kemp",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"hủy",
"bỏ",
"một",
"dự",
"trữ",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"ngựa",
"vằn",
"núi",
"cape",
"năm",
"1937",
... |
lai nằm trong chương trình truyền hình thực tế tôi là hoa hậu hoàn vũ việt nam thực hiện tại 5 thành phố lớn sau gặp biến cố lớn cha cô qua đời một thời gian ngày 30 tháng 9 cô làm giám khảo cố vấn cùng hội đồng chuyên môn nhận xét thị phạm cho các thí sinh trong vài tập thử thách chương trình truyền hình thực tế tôi l... | [
"lai",
"nằm",
"trong",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"tôi",
"là",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"việt",
"nam",
"thực",
"hiện",
"tại",
"5",
"thành",
"phố",
"lớn",
"sau",
"gặp",
"biến",
"cố",
"lớn",
"cha",
"cô",
"qua",
"đời",
"một",
... |
brevicerus parallelus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1940 | [
"brevicerus",
"parallelus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1940"
] |
vận tải đường bộ đóng góp chủ yếu từ ethanol và diesel sinh học sản xuất nhiên liệu ethanol toàn cầu đạt 86 tỷ lít 23 tỷ gallon mỹ trong năm 2010 với hoa kỳ và brazil là những nước sản xuất hàng đầu thế giới chiếm tới 90% sản lượng toàn cầu nhà sản xuất diesel sinh học lớn nhất thế giới là liên minh châu âu chiếm 53% t... | [
"vận",
"tải",
"đường",
"bộ",
"đóng",
"góp",
"chủ",
"yếu",
"từ",
"ethanol",
"và",
"diesel",
"sinh",
"học",
"sản",
"xuất",
"nhiên",
"liệu",
"ethanol",
"toàn",
"cầu",
"đạt",
"86",
"tỷ",
"lít",
"23",
"tỷ",
"gallon",
"mỹ",
"trong",
"năm",
"2010",
"với",
"... |
một chiếc áo mưa màu vàng cùng với những lời chúc tốt đẹp một sinh viên 21 tuổi của đại học giáo dục hồng kông lư hiển nhân đã tự sát bằng cách rơi từ toà nhà gia phúc ở phấn lãnh vào ngày 29 tháng 6 cô đã để lại hai lời nhắn được viết trên tường cầu thang bằng bút đánh dấu màu đỏ và đăng tải ảnh ghi chú của mình lên i... | [
"một",
"chiếc",
"áo",
"mưa",
"màu",
"vàng",
"cùng",
"với",
"những",
"lời",
"chúc",
"tốt",
"đẹp",
"một",
"sinh",
"viên",
"21",
"tuổi",
"của",
"đại",
"học",
"giáo",
"dục",
"hồng",
"kông",
"lư",
"hiển",
"nhân",
"đã",
"tự",
"sát",
"bằng",
"cách",
"rơi",
... |
palaeophylia granulosa là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1903 | [
"palaeophylia",
"granulosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
được triển khai trên toàn tỉnh nhiều nhân viên trong số đó đến từ các địa bàn lân cận người dân đã đi tìm gỗ từ những thân cây trong đống rác vật thể bị lũ cuốn để tạo nên những chiếc quan tài tạm trong khi những người khác xếp chồng các thi thể lên nhau trên những chiếc xe cút kít hoặc xe tải các quan chức thì gặp khó... | [
"được",
"triển",
"khai",
"trên",
"toàn",
"tỉnh",
"nhiều",
"nhân",
"viên",
"trong",
"số",
"đó",
"đến",
"từ",
"các",
"địa",
"bàn",
"lân",
"cận",
"người",
"dân",
"đã",
"đi",
"tìm",
"gỗ",
"từ",
"những",
"thân",
"cây",
"trong",
"đống",
"rác",
"vật",
"thể"... |
trì hoãn nhưng cuối cùng ông đã phái một phái viên đến đàm phán với cushing dẫn đến việc ký kết hiệp ước wanghia tại làng wanghia vào ngày 3 tháng 7 năm 1844 ngoài vị thế quốc gia được ưa chuộng nhất cushing đảm bảo rằng người mỹ đã nhận được ngoài hành tinh có nghĩa là các vụ án pháp lý liên quan đến người mỹ bên tron... | [
"trì",
"hoãn",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"đã",
"phái",
"một",
"phái",
"viên",
"đến",
"đàm",
"phán",
"với",
"cushing",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"ký",
"kết",
"hiệp",
"ước",
"wanghia",
"tại",
"làng",
"wanghia",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
... |
hợp magiê canxi và sắt sulphua các vùng ít phản xạ của lớp vỏ sao thủy lại có hàm lượng cacbon cao mà có thể ở dạng than tên của các dạng địa hình này trên sao thủy được đặt theo nhiều nguồn tài liệu khác nhau các tên đặt theo tên người chỉ hạn chế cho những người đã qua đời các hố va chạm được đặt theo tên các nghệ sĩ... | [
"hợp",
"magiê",
"canxi",
"và",
"sắt",
"sulphua",
"các",
"vùng",
"ít",
"phản",
"xạ",
"của",
"lớp",
"vỏ",
"sao",
"thủy",
"lại",
"có",
"hàm",
"lượng",
"cacbon",
"cao",
"mà",
"có",
"thể",
"ở",
"dạng",
"than",
"tên",
"của",
"các",
"dạng",
"địa",
"hình",
... |
myrmechis pumila là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hook f tang f t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"myrmechis",
"pumila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"tang",
"f",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
bão số 7 là tên gọi để chỉ nhưng cơn bão xảy ra ở việt nam hàng năm việt nam phải hứng chịu trên 10 cơn bão bullet bão damrey năm 2005 bullet bão cimaron năm 2006 bullet bão gaemi năm 2007 bullet mekkhala năm 2008 bullet bão mujigae năm 2009 bullet bão fanapi inday năm 2010 bullet bão washi năm 2011 bullet bão gaemi ma... | [
"bão",
"số",
"7",
"là",
"tên",
"gọi",
"để",
"chỉ",
"nhưng",
"cơn",
"bão",
"xảy",
"ra",
"ở",
"việt",
"nam",
"hàng",
"năm",
"việt",
"nam",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"trên",
"10",
"cơn",
"bão",
"bullet",
"bão",
"damrey",
"năm",
"2005",
"bullet",
"bão",
... |
noctilio albiventris là một loài động vật có vú trong họ noctilionidae bộ dơi loài này được desmarest mô tả năm 1818 | [
"noctilio",
"albiventris",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"noctilionidae",
"bộ",
"dơi",
"loài",
"này",
"được",
"desmarest",
"mô",
"tả",
"năm",
"1818"
] |
nguyên xá vũ thư nguyên xá là một xã thuộc huyện vũ thư tỉnh thái bình việt nam == địa lý hành chính == địa giới hành chính xã phía đông giáp xã song an phía tây giáp với sông hồng bên kia sông là tỉnh nam định phía nam giáp xã vũ tiến phía bắc giáp xã hòa bình == kinh tế == kinh tế xã trước phát triển chủ yếu là nông ... | [
"nguyên",
"xá",
"vũ",
"thư",
"nguyên",
"xá",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"vũ",
"thư",
"tỉnh",
"thái",
"bình",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"hành",
"chính",
"==",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"song"... |
rõ tầm quan trọng của chi phí giao dịch transaction costs và quyền sở hữu của cải property rights trong cấu trúc tổ chức và chức năng hoạt động của nền kinh tế 7 amartya sen được trao giải nobel kinh tế năm 1998 vì nhiều đóng góp cho bộ môn kinh tế phát triển bao gồm sự mở đường trong nghiên cứu về bất bình đẳng giới v... | [
"rõ",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"chi",
"phí",
"giao",
"dịch",
"transaction",
"costs",
"và",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"của",
"cải",
"property",
"rights",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"tổ",
"chức",
"và",
"chức",
"năng",
"hoạt",
"động",
"của",
"nền",
"kinh",
... |
epilobium capense là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được buchinger ex krauss mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"epilobium",
"capense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"buchinger",
"ex",
"krauss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
o-bi o-ba the end of civilization là một phim điện ảnh khoa học viễn tưởng chính kịch của ba lan bộ phim do piotr szulkin viết kịch bản kiêm đạo diễn và được công chiếu vào năm 1985 phim lấy bối cảnh tương lai hậu tận thế lúc này một nhóm người đang sống trong một căn hầm biệt lập sắp sửa sụp đổ niềm tin rằng có một ch... | [
"o-bi",
"o-ba",
"the",
"end",
"of",
"civilization",
"là",
"một",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"chính",
"kịch",
"của",
"ba",
"lan",
"bộ",
"phim",
"do",
"piotr",
"szulkin",
"viết",
"kịch",
"bản",
"kiêm",
"đạo",
"diễn",
"và",
"đư... |
argylia geranioides là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"argylia",
"geranioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
xã allen quận darke ohio xã allen là một xã thuộc quận darke tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 098 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"allen",
"quận",
"darke",
"ohio",
"xã",
"allen",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"darke",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"098",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
nằm ở ven biển hơn nữa mỗi thành phố được đặc trưng bởi một chỉ số nhiệt thành mang tính cách mạng cho biết người chơi có thể dễ dàng giải phóng lãnh thổ đó như thế nào mỗi vòng chơi tương ứng với một tháng thời gian trong trò chơi với vòng cuối cùng diễn ra vào năm 1829 mỗi đơn vị quân có 30 ngày trong trò chơi thao t... | [
"nằm",
"ở",
"ven",
"biển",
"hơn",
"nữa",
"mỗi",
"thành",
"phố",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"một",
"chỉ",
"số",
"nhiệt",
"thành",
"mang",
"tính",
"cách",
"mạng",
"cho",
"biết",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"giải",
"phóng",
"lãnh",
"... |
Chu vi của hình tròn liên quan với Pi . Giá trị của Pi là 3,141592653589793 ... ( xem Pi ) , được quy ước với giá trị gần đúng là 3,14 . | [
"Chu",
"vi",
"của",
"hình",
"tròn",
"liên",
"quan",
"với",
"Pi",
".",
"Giá",
"trị",
"của",
"Pi",
"là",
"3,141592653589793",
"...",
"(",
"xem",
"Pi",
")",
",",
"được",
"quy",
"ước",
"với",
"giá",
"trị",
"gần",
"đúng",
"là",
"3,14",
"."
] |
hylaea có thể là bullet chi thực vật hylaea thuộc họ apocynaceae bullet chi bướm hylaea thuộc họ geometridae | [
"hylaea",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"chi",
"thực",
"vật",
"hylaea",
"thuộc",
"họ",
"apocynaceae",
"bullet",
"chi",
"bướm",
"hylaea",
"thuộc",
"họ",
"geometridae"
] |
năm 1917 khi ra mắt công chúng mỹ tại khán phòng carnegie ngày hôm đó ông trình diễn cùng với nghệ sĩ đàn organ frank l sealey màn trình diễn của ông đã được các nhà phê bình âm nhạc khen ngợi pitts sanborn nhận xét rằng heifetz đã chơi chaconne một cách ấn tượng đẳng cấp paul morris của tờ new york herald thì gọi đây ... | [
"năm",
"1917",
"khi",
"ra",
"mắt",
"công",
"chúng",
"mỹ",
"tại",
"khán",
"phòng",
"carnegie",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"ông",
"trình",
"diễn",
"cùng",
"với",
"nghệ",
"sĩ",
"đàn",
"organ",
"frank",
"l",
"sealey",
"màn",
"trình",
"diễn",
"của",
"ông",
"đã",
... |
cultural revolution [translation of ganxiao liu ji] boulder westview press 1986 bullet bo ma blood red sunset a memoir of the chinese cultural revolution new york viking 1995 translated by howard goldblatt bullet guanlong cao the attic memoir of a chinese landlord s son berkeley university of california press 1996 bull... | [
"cultural",
"revolution",
"[translation",
"of",
"ganxiao",
"liu",
"ji]",
"boulder",
"westview",
"press",
"1986",
"bullet",
"bo",
"ma",
"blood",
"red",
"sunset",
"a",
"memoir",
"of",
"the",
"chinese",
"cultural",
"revolution",
"new",
"york",
"viking",
"1995",
"... |
mesochorus pyrenaeus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mesochorus",
"pyrenaeus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
tham gia tân việt cách mạng đảng năm 1927 ông ra bắc kỳ phụ trách xây dựng kỳ bộ bắc kỳ và thành ủy hà nội của tân việt năm 1929 ở hà nội với tư cách là bí thư kỳ bộ bắc kỳ ông tích cực tiến hành vận động tân việt cải tổ thành tổ chức cộng sản khi đảng viên võ nguyên giáp ra bắc ông với võ nguyên giáp đã bàn bạc và đề ... | [
"tham",
"gia",
"tân",
"việt",
"cách",
"mạng",
"đảng",
"năm",
"1927",
"ông",
"ra",
"bắc",
"kỳ",
"phụ",
"trách",
"xây",
"dựng",
"kỳ",
"bộ",
"bắc",
"kỳ",
"và",
"thành",
"ủy",
"hà",
"nội",
"của",
"tân",
"việt",
"năm",
"1929",
"ở",
"hà",
"nội",
"với",
... |
archidendropsis thozetiana là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell i c nielsen miêu tả khoa học đầu tiên | [
"archidendropsis",
"thozetiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"i",
"c",
"nielsen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
stenolepia tristis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được blume alderw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909 | [
"stenolepia",
"tristis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"alderw",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909"
] |
normal university press | [
"normal",
"university",
"press"
] |
platynychus rnasafumii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được ôhira miêu tả khoa học năm 1973 | [
"platynychus",
"rnasafumii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"ôhira",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1973"
] |
diplotaxis muralis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được l dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1821 | [
"diplotaxis",
"muralis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
chuyển động không đều là một loại chuyển động có hướng thay đổi liên tục thí dụ như chuyển động thẳng không đều chuyển động hình cong parabol của vật rơi tự do chuyển động quay == chuyển động thẳng không đều == -nếu mọi chuyển động thẳng không đều có thể biểu diễn bằng tổng của nhiều chuyển động thẳng đều thì gia tốc c... | [
"chuyển",
"động",
"không",
"đều",
"là",
"một",
"loại",
"chuyển",
"động",
"có",
"hướng",
"thay",
"đổi",
"liên",
"tục",
"thí",
"dụ",
"như",
"chuyển",
"động",
"thẳng",
"không",
"đều",
"chuyển",
"động",
"hình",
"cong",
"parabol",
"của",
"vật",
"rơi",
"tự",
... |
guénin là một xã ở tỉnh morbihan trong vùng bretagne tây bắc pháp xã này có diện tích 28 71 km² dân số năm 1999 là 1227 người khu vực này có độ cao từ 32-152 mét trên mực nước biển sông ével chảy qua trung bộ xã theo hướng tây nam và tạo thành ranh giới tây nam cư dân của guénin danh xưng trong tiếng pháp là guéninois ... | [
"guénin",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"morbihan",
"trong",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"71",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"1227",
"người",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
... |
epicauta bruchi là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được borchmann miêu tả khoa học năm 1930 | [
"epicauta",
"bruchi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"borchmann",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
cerambyx surinamensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cerambyx",
"surinamensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
selenicereus urbanianus là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được gürke weing britton rose miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"selenicereus",
"urbanianus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"weing",
"britton",
"rose",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
eriogonum caespitosum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được nutt mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"eriogonum",
"caespitosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
elfazepam là một loại thuốc là một dẫn xuất của benzodiazepine có lẽ nó có tác dụng an thần và giải lo âu như của các loại thuốc benzodiazepin khác tính chất orexigenic ở động vật cơ chế tăng lượng thức ăn không rõ ràng và đã được điều tra người ta đã phát hiện ra rằng elfazepam ức chế bài tiết axit dạ dày == tổng hợp ... | [
"elfazepam",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"là",
"một",
"dẫn",
"xuất",
"của",
"benzodiazepine",
"có",
"lẽ",
"nó",
"có",
"tác",
"dụng",
"an",
"thần",
"và",
"giải",
"lo",
"âu",
"như",
"của",
"các",
"loại",
"thuốc",
"benzodiazepin",
"khác",
"tính",
"chất",
... |
lật đổ cả một chiếc ô tô và một cú đấm của khỉ đột có thể khiến mọi vật đối diện phải biến dạng khỉ đột rất hung hãn trong khi chiến đấu và thường chiến đấu tới chết chúng thường đấm ngực liên hồi để tỏ rõ sức mạnh chúng thường chạy lướt qua nhau nhổ bật rễ các cây con để thị uy khi bị đe dọa con đực sẽ đứng thẳng ngườ... | [
"lật",
"đổ",
"cả",
"một",
"chiếc",
"ô",
"tô",
"và",
"một",
"cú",
"đấm",
"của",
"khỉ",
"đột",
"có",
"thể",
"khiến",
"mọi",
"vật",
"đối",
"diện",
"phải",
"biến",
"dạng",
"khỉ",
"đột",
"rất",
"hung",
"hãn",
"trong",
"khi",
"chiến",
"đấu",
"và",
"thườn... |
croton nummulariifolius là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a rich mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"croton",
"nummulariifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
russula pseudointegra là một loài nấm không ăn được trong chi russula với môi trường sống và phân bố tương tự như russula rosea russula pseudointegra phân biệt bởi mùi cay của nó == tham khảo == bullet e garnweidner mushrooms and toadstools of britain and europe collins 1994 == xem thêm == bullet list of russula specie... | [
"russula",
"pseudointegra",
"là",
"một",
"loài",
"nấm",
"không",
"ăn",
"được",
"trong",
"chi",
"russula",
"với",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"phân",
"bố",
"tương",
"tự",
"như",
"russula",
"rosea",
"russula",
"pseudointegra",
"phân",
"biệt",
"bởi",
"mùi",
... |
máy phát kênh 9 đang dùng hoàn thành hệ thống truyền hình quốc gia thống nhất oirt với vai trò là đài khu vực nam bộ trực thuộc ủy ban ptth việt nam truyền hình tp hcm đã giúp đỡ cho các đài phía nam cũng là các chi nhánh của đài trước 1975 khôi phục lại cơ sở vật chất hoặc xây dựng thêm cũng như tình hình chung của xã... | [
"máy",
"phát",
"kênh",
"9",
"đang",
"dùng",
"hoàn",
"thành",
"hệ",
"thống",
"truyền",
"hình",
"quốc",
"gia",
"thống",
"nhất",
"oirt",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"đài",
"khu",
"vực",
"nam",
"bộ",
"trực",
"thuộc",
"ủy",
"ban",
"ptth",
"việt",
"nam",
"t... |
cryptantha leiocarpa là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được fisch c a mey greene mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"cryptantha",
"leiocarpa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"c",
"a",
"mey",
"greene",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
bogdanovichsky huyện huyện bogdanovichsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh sverdlovsk nga huyện có diện tích 1498 kilômét vuông trung tâm của huyện đóng ở bogdanovich | [
"bogdanovichsky",
"huyện",
"huyện",
"bogdanovichsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"sverdlovsk",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"1498",
"kilômét",
"vuông",
"trung",
"tâm",
"của",
"huyện",
"đóng",
"ở",
"b... |
gmina siemyśl là một gmina nông thôn khu hành chính ở hạt kołobrzeg west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan chỗ ngồi của nó là làng siemyśl nằm khoảng phía nam của kołobrzeg và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin gmina có diện tích và tính đến năm 2006 tổng dân số là 3 582 người == làng == gmina siem... | [
"gmina",
"siemyśl",
"là",
"một",
"gmina",
"nông",
"thôn",
"khu",
"hành",
"chính",
"ở",
"hạt",
"kołobrzeg",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"chỗ",
"ngồi",
"của",
"nó",
"là",
"làng",
"siemyśl",
"nằm",
"khoảng",
... |
hikaru – kì thủ cờ vây xuất hiện lần đầu trong weekly shōnen jump của shueisha vào năm 1998 hikaru no go sớm đạt được thành công to lớn khơi dậy làn sóng đam mê cờ vây chưa từng có trước đó bộ truyện nhận giải thưởng shogakukan vào năm 2000 và đồng thời các tác giả còn nhận giải thưởng văn hóa osamu tezuka năm 2003 cho... | [
"hikaru",
"–",
"kì",
"thủ",
"cờ",
"vây",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"trong",
"weekly",
"shōnen",
"jump",
"của",
"shueisha",
"vào",
"năm",
"1998",
"hikaru",
"no",
"go",
"sớm",
"đạt",
"được",
"thành",
"công",
"to",
"lớn",
"khơi",
"dậy",
"làn",
"sóng",... |
eupithecia dayensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"dayensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nghiên cứu tiếp theo dẫn tới sự phát hiện ra nọc độc và các gen nọc độc ở các loài trong các nhóm mà trước đây không được biết là có sản sinh ra nọc độc như ở iguania cụ thể là pogona barbata từ họ agamidae và varanidae từ varanus varius người ta cho rằng điều này là kết quả của việc phát sinh ra hậu duệ từ một tổ tiên... | [
"nghiên",
"cứu",
"tiếp",
"theo",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"phát",
"hiện",
"ra",
"nọc",
"độc",
"và",
"các",
"gen",
"nọc",
"độc",
"ở",
"các",
"loài",
"trong",
"các",
"nhóm",
"mà",
"trước",
"đây",
"không",
"được",
"biết",
"là",
"có",
"sản",
"sinh",
"ra",
"... |
dicranomyia pictipes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"dicranomyia",
"pictipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
phủ hoàn toàn không thể chối cãi thêm được nữa sau đó họ phát hiện oscar và krakenaur đã chạy trốn trong khi luke kể về câu chuyện của mình luke nhìn thấy nina và trey trong đám đông và tất cả bạn của cậu từ khi ở nhà chú hendrick luke nghĩ về tất cả mọi chuyện này là thứ luke luôn luôn muốn làm và luke nhận ra tất cả ... | [
"phủ",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"thể",
"chối",
"cãi",
"thêm",
"được",
"nữa",
"sau",
"đó",
"họ",
"phát",
"hiện",
"oscar",
"và",
"krakenaur",
"đã",
"chạy",
"trốn",
"trong",
"khi",
"luke",
"kể",
"về",
"câu",
"chuyện",
"của",
"mình",
"luke",
"nhìn",
"thấy"... |
== bullet phòng tổng hợp bullet phòng theo dõi đôn đốc bullet phòng tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân trung ương ở hà nội gọi tắt là phòng tiếp công dân i bullet phòng tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân trung ương ở thành phố hồ chí minh gọi tắt là phòng tiếp công dân ii bullet phòng xử lý đơn thư == xem thêm ... | [
"==",
"bullet",
"phòng",
"tổng",
"hợp",
"bullet",
"phòng",
"theo",
"dõi",
"đôn",
"đốc",
"bullet",
"phòng",
"tiếp",
"công",
"dân",
"tại",
"trụ",
"sở",
"tiếp",
"công",
"dân",
"trung",
"ương",
"ở",
"hà",
"nội",
"gọi",
"tắt",
"là",
"phòng",
"tiếp",
"công",... |
nigrotipula nigra là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"nigrotipula",
"nigra",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
kindbergia praelonga là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được hedw ochyra mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"kindbergia",
"praelonga",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"ochyra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
blepharella atricauda là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"blepharella",
"atricauda",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
epizeuxis undulalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"epizeuxis",
"undulalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ness video ca khúc hai triệu năm được nhận định đơn giản nhưng tạo sự ấn tượng với khung cảnh nam ca sĩ ngâm mình dưới nước biển trong hai trạng thái biển lặng và mưa rơi lời nhạc có cách gieo vần độc đáo ngẫu hứng sáng tạo nên dễ tạo thành hiện tượng trên không gian mạng xã hội bài hát cũng liệt kê một số danh nhân th... | [
"ness",
"video",
"ca",
"khúc",
"hai",
"triệu",
"năm",
"được",
"nhận",
"định",
"đơn",
"giản",
"nhưng",
"tạo",
"sự",
"ấn",
"tượng",
"với",
"khung",
"cảnh",
"nam",
"ca",
"sĩ",
"ngâm",
"mình",
"dưới",
"nước",
"biển",
"trong",
"hai",
"trạng",
"thái",
"biển"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.