text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
ivan pavlovich sergeyev 1897 gzhatsk tỉnh smolensk 23 tháng 2 năm 1942 saratov là một chỉ huy quân sự và chính khách liên xô ông là một trong số các nạn nhân của cuộc thanh trừng hồng quân 1941 == tiểu sử == ivan pavlovich sergeyev sinh năm 1897 tại gzhatsk tỉnh smolensk trong một gia đình thuộc tầng lớp lao động năm 1918 ông tình nguyện gia nhập hồng quân nơi ông giữ chức vụ chỉ huy trưởng khẩu đội sau đó là tiểu đoàn trưởng từ năm 1922 ông phục vụ trong các đơn vị pháo binh đặt tại moskva và từ năm 1925 là chỉ huy trung đoàn pháo binh trong một quân đoàn năm 1925 ông tốt nghiệp khóa đào tạo nâng cao pháo binh cho các cán bộ chỉ huy năm 1931 tốt nghiệp học viện quân sự frunze của hồng quân từ năm 1931 đến năm 1933 tham mưu trưởng trường pháo binh moskva từ năm 1933 đến năm 1936 hiệu trưởng trường pháo binh tomsk năm 1932 ông gia nhập cpsu b từ năm 1936 đến năm 1938 trưởng ban giám đốc các cơ sở giáo dục của dân ủy quốc phòng liên xô năm 1938 chủ nhiệm các khóa đào tạo nâng cao pháo binh cho cán bộ chỉ huy của hồng quân và cùng năm phó ủy viên nhân dân công nghiệp thuộc hội đồng dân ủy liên xô với việc thành lập dân ủy đạn dược liên xô vào ngày 11 tháng 1 năm
|
[
"ivan",
"pavlovich",
"sergeyev",
"1897",
"gzhatsk",
"tỉnh",
"smolensk",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"1942",
"saratov",
"là",
"một",
"chỉ",
"huy",
"quân",
"sự",
"và",
"chính",
"khách",
"liên",
"xô",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"nạn",
"nhân",
"của",
"cuộc",
"thanh",
"trừng",
"hồng",
"quân",
"1941",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"ivan",
"pavlovich",
"sergeyev",
"sinh",
"năm",
"1897",
"tại",
"gzhatsk",
"tỉnh",
"smolensk",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"thuộc",
"tầng",
"lớp",
"lao",
"động",
"năm",
"1918",
"ông",
"tình",
"nguyện",
"gia",
"nhập",
"hồng",
"quân",
"nơi",
"ông",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"chỉ",
"huy",
"trưởng",
"khẩu",
"đội",
"sau",
"đó",
"là",
"tiểu",
"đoàn",
"trưởng",
"từ",
"năm",
"1922",
"ông",
"phục",
"vụ",
"trong",
"các",
"đơn",
"vị",
"pháo",
"binh",
"đặt",
"tại",
"moskva",
"và",
"từ",
"năm",
"1925",
"là",
"chỉ",
"huy",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"trong",
"một",
"quân",
"đoàn",
"năm",
"1925",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"khóa",
"đào",
"tạo",
"nâng",
"cao",
"pháo",
"binh",
"cho",
"các",
"cán",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"năm",
"1931",
"tốt",
"nghiệp",
"học",
"viện",
"quân",
"sự",
"frunze",
"của",
"hồng",
"quân",
"từ",
"năm",
"1931",
"đến",
"năm",
"1933",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"trường",
"pháo",
"binh",
"moskva",
"từ",
"năm",
"1933",
"đến",
"năm",
"1936",
"hiệu",
"trưởng",
"trường",
"pháo",
"binh",
"tomsk",
"năm",
"1932",
"ông",
"gia",
"nhập",
"cpsu",
"b",
"từ",
"năm",
"1936",
"đến",
"năm",
"1938",
"trưởng",
"ban",
"giám",
"đốc",
"các",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"của",
"dân",
"ủy",
"quốc",
"phòng",
"liên",
"xô",
"năm",
"1938",
"chủ",
"nhiệm",
"các",
"khóa",
"đào",
"tạo",
"nâng",
"cao",
"pháo",
"binh",
"cho",
"cán",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hồng",
"quân",
"và",
"cùng",
"năm",
"phó",
"ủy",
"viên",
"nhân",
"dân",
"công",
"nghiệp",
"thuộc",
"hội",
"đồng",
"dân",
"ủy",
"liên",
"xô",
"với",
"việc",
"thành",
"lập",
"dân",
"ủy",
"đạn",
"dược",
"liên",
"xô",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm"
] |
trachysomus apipunga là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"trachysomus",
"apipunga",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cyathea marginata là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được brause domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
|
[
"cyathea",
"marginata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"brause",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
thống chế anh thống chế là cấp bậc cao nhất trong lục quân anh kể từ năm 1736 nó tương đương cấp bậc đô đốc hạm đội hải quân hoàng gia hoặc thống chế không quân hoàng gia phù hiệu thống chế gồm biểu tượng hai baton thống chế gác chéo nhau được bao quanh bởi những chiếc lá vàng bên dưới vương miện của st edward cho đến thời điểm hiện tại 2020 đã có 141 người giữ cấp bậc thống chế đa số họ thăng tiến binh nghiệp quân đội anh hoặc quân đội anh-ấn một số thành viên của hoàng gia anh mà gần đây nhất hoàng tử edward công tước xứ kent và charles hoàng tử xứ wales đã được phong cấp thống chế chỉ sau thời gian phục vụ ngắn ba vị vua anh george george edward viii và george vi đã nhận cấp bậc trong thời gian tại vị trong khi edward vii trực tiếp nhận cấp bậc thống chế trên ngai vị thì vương công albert và hoàng thân philip công tước xứ edinburgh được phong cấp bởi các nữ vương phối ngẫu của họ một số cấp bậc thống chế được phong như cử chỉ ngoại giao mười hai quốc vương nước ngoài đã được vinh danh mặc dù ba hoàng đế đức ii hoàng đế đức franz joseph i hoàng đế áo và hirohito hoàng đế nhật bản đã bị tước bỏ khi đất nước của họ trở thành kẻ thù của anh và các đồng minh của
|
[
"thống",
"chế",
"anh",
"thống",
"chế",
"là",
"cấp",
"bậc",
"cao",
"nhất",
"trong",
"lục",
"quân",
"anh",
"kể",
"từ",
"năm",
"1736",
"nó",
"tương",
"đương",
"cấp",
"bậc",
"đô",
"đốc",
"hạm",
"đội",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"hoặc",
"thống",
"chế",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"phù",
"hiệu",
"thống",
"chế",
"gồm",
"biểu",
"tượng",
"hai",
"baton",
"thống",
"chế",
"gác",
"chéo",
"nhau",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"những",
"chiếc",
"lá",
"vàng",
"bên",
"dưới",
"vương",
"miện",
"của",
"st",
"edward",
"cho",
"đến",
"thời",
"điểm",
"hiện",
"tại",
"2020",
"đã",
"có",
"141",
"người",
"giữ",
"cấp",
"bậc",
"thống",
"chế",
"đa",
"số",
"họ",
"thăng",
"tiến",
"binh",
"nghiệp",
"quân",
"đội",
"anh",
"hoặc",
"quân",
"đội",
"anh-ấn",
"một",
"số",
"thành",
"viên",
"của",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"mà",
"gần",
"đây",
"nhất",
"hoàng",
"tử",
"edward",
"công",
"tước",
"xứ",
"kent",
"và",
"charles",
"hoàng",
"tử",
"xứ",
"wales",
"đã",
"được",
"phong",
"cấp",
"thống",
"chế",
"chỉ",
"sau",
"thời",
"gian",
"phục",
"vụ",
"ngắn",
"ba",
"vị",
"vua",
"anh",
"george",
"george",
"edward",
"viii",
"và",
"george",
"vi",
"đã",
"nhận",
"cấp",
"bậc",
"trong",
"thời",
"gian",
"tại",
"vị",
"trong",
"khi",
"edward",
"vii",
"trực",
"tiếp",
"nhận",
"cấp",
"bậc",
"thống",
"chế",
"trên",
"ngai",
"vị",
"thì",
"vương",
"công",
"albert",
"và",
"hoàng",
"thân",
"philip",
"công",
"tước",
"xứ",
"edinburgh",
"được",
"phong",
"cấp",
"bởi",
"các",
"nữ",
"vương",
"phối",
"ngẫu",
"của",
"họ",
"một",
"số",
"cấp",
"bậc",
"thống",
"chế",
"được",
"phong",
"như",
"cử",
"chỉ",
"ngoại",
"giao",
"mười",
"hai",
"quốc",
"vương",
"nước",
"ngoài",
"đã",
"được",
"vinh",
"danh",
"mặc",
"dù",
"ba",
"hoàng",
"đế",
"đức",
"ii",
"hoàng",
"đế",
"đức",
"franz",
"joseph",
"i",
"hoàng",
"đế",
"áo",
"và",
"hirohito",
"hoàng",
"đế",
"nhật",
"bản",
"đã",
"bị",
"tước",
"bỏ",
"khi",
"đất",
"nước",
"của",
"họ",
"trở",
"thành",
"kẻ",
"thù",
"của",
"anh",
"và",
"các",
"đồng",
"minh",
"của"
] |
đào khỉ danh pháp khoa học actinidia rubricaulis là một loài thực vật có hoa trong họ dương đào loài này được dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"đào",
"khỉ",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"actinidia",
"rubricaulis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dương",
"đào",
"loài",
"này",
"được",
"dunn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
acid folinic axit folinic hay còn được gọi là leucovorin là một loại thuốc được sử dụng để làm trung hòa tác dụng độc hại của methotrexate và pyrimethamine chúng cũng được sử dụng kết hợp với 5-fluorouracil để điều trị ung thư đại trực tràng và cũng có thể được sử dụng để điều trị thiếu folate dẫn đến thiếu máu và ngộ độc methanol thuốc được dùng qua đường uống tiêm vào cơ bắp hoặc tiêm vào tĩnh mạch các tác dụng phụ có thể kể đến như khó ngủ phản ứng dị ứng hoặc sốt sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú thường được coi là an toàn khuyến cáo rằng nếu sử dụng thuốc để điều trị cho bệnh thiếu máu thì thiếu máu ác tính là nguyên nhân cần được loại trừ trước tiên axit folinic là một dạng của axit folic và không yêu cầu được hoạt hóa bởi dihydrofolate reductase để thành dạng có ích cho cơ thể axit folinic lần đầu tiên được sản xuất vào năm 1945 nó nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế tại vương quốc anh giá thuốc được bán bởi nhs là khoảng 4 62 pound cho mỗi lọ 30 mg == tác dụng phụ == axit folinic được khuyến cáo là không được tiêm vào bên trong tủy nội mạc điều này có thể gây ra
|
[
"acid",
"folinic",
"axit",
"folinic",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"leucovorin",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"làm",
"trung",
"hòa",
"tác",
"dụng",
"độc",
"hại",
"của",
"methotrexate",
"và",
"pyrimethamine",
"chúng",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"kết",
"hợp",
"với",
"5-fluorouracil",
"để",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"đại",
"trực",
"tràng",
"và",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"thiếu",
"folate",
"dẫn",
"đến",
"thiếu",
"máu",
"và",
"ngộ",
"độc",
"methanol",
"thuốc",
"được",
"dùng",
"qua",
"đường",
"uống",
"tiêm",
"vào",
"cơ",
"bắp",
"hoặc",
"tiêm",
"vào",
"tĩnh",
"mạch",
"các",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
"khó",
"ngủ",
"phản",
"ứng",
"dị",
"ứng",
"hoặc",
"sốt",
"sử",
"dụng",
"thuốc",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"mang",
"thai",
"hoặc",
"cho",
"con",
"bú",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"an",
"toàn",
"khuyến",
"cáo",
"rằng",
"nếu",
"sử",
"dụng",
"thuốc",
"để",
"điều",
"trị",
"cho",
"bệnh",
"thiếu",
"máu",
"thì",
"thiếu",
"máu",
"ác",
"tính",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"cần",
"được",
"loại",
"trừ",
"trước",
"tiên",
"axit",
"folinic",
"là",
"một",
"dạng",
"của",
"axit",
"folic",
"và",
"không",
"yêu",
"cầu",
"được",
"hoạt",
"hóa",
"bởi",
"dihydrofolate",
"reductase",
"để",
"thành",
"dạng",
"có",
"ích",
"cho",
"cơ",
"thể",
"axit",
"folinic",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sản",
"xuất",
"vào",
"năm",
"1945",
"nó",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"thuốc",
"thiết",
"yếu",
"của",
"tổ",
"chức",
"y",
"tế",
"thế",
"giới",
"tức",
"là",
"nhóm",
"các",
"loại",
"thuốc",
"hiệu",
"quả",
"và",
"an",
"toàn",
"nhất",
"cần",
"thiết",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"y",
"tế",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"giá",
"thuốc",
"được",
"bán",
"bởi",
"nhs",
"là",
"khoảng",
"4",
"62",
"pound",
"cho",
"mỗi",
"lọ",
"30",
"mg",
"==",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"==",
"axit",
"folinic",
"được",
"khuyến",
"cáo",
"là",
"không",
"được",
"tiêm",
"vào",
"bên",
"trong",
"tủy",
"nội",
"mạc",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"gây",
"ra"
] |
hình tượng cũng như thể loại thơ ca… nửa cuối thế kỷ xx arthur rimbaud trở thành một hiện tượng văn hóa đại chúng hình tượng rimbaud được thể hiện qua rất nhiều bộ phim nổi tiếng thế giới == tác phẩm == bullet poésies thơ bullet le bateau ivre con tàu say 1871 bullet une saison en enfer một mùa ở địa ngục 1873 bullet illuminations cảm giác 1874 tập thơ nổi tiếng nhất bullet lettres thư từ == thư mục == bullet œuvres [2 éd p [1964] bullet œuvres p [1966] bullet е tiemble r et gauciere y rimbaud p 1950 bullet fowlie w rimbaud [a critical study] ch l [1967] bullet gascar p rimbaud et la commune [p 1971] europe 1973 № 529-30 == liên kết ngoài == bullet arthur rimbaud s life and poetry french and english bullet rimbaud le poète 1870-1875 a rimbaud s french website bullet arthur rimbaud – poets org bullet arthur rimbaud s life and poetry – french and english bullet la nouvelle décadence – extensive online library of rimbaud translations and biographies bullet electronic edition of rimbaud s poems bullet rimbaud s holes in space project launched for the 150th anniversary charleville-mézières bullet website for the 150th anniversary charleville-mézières bullet arthur rimbaud his work in audio version bullet the quiet life a collection of photos and drawings of arthur ri̇mbaud edited by beyaz arif akbas yalnizgoz books edirne 2011 usa isbn 9781468018011
|
[
"hình",
"tượng",
"cũng",
"như",
"thể",
"loại",
"thơ",
"ca…",
"nửa",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"arthur",
"rimbaud",
"trở",
"thành",
"một",
"hiện",
"tượng",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"hình",
"tượng",
"rimbaud",
"được",
"thể",
"hiện",
"qua",
"rất",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"nổi",
"tiếng",
"thế",
"giới",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"bullet",
"poésies",
"thơ",
"bullet",
"le",
"bateau",
"ivre",
"con",
"tàu",
"say",
"1871",
"bullet",
"une",
"saison",
"en",
"enfer",
"một",
"mùa",
"ở",
"địa",
"ngục",
"1873",
"bullet",
"illuminations",
"cảm",
"giác",
"1874",
"tập",
"thơ",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"bullet",
"lettres",
"thư",
"từ",
"==",
"thư",
"mục",
"==",
"bullet",
"œuvres",
"[2",
"éd",
"p",
"[1964]",
"bullet",
"œuvres",
"p",
"[1966]",
"bullet",
"е",
"tiemble",
"r",
"et",
"gauciere",
"y",
"rimbaud",
"p",
"1950",
"bullet",
"fowlie",
"w",
"rimbaud",
"[a",
"critical",
"study]",
"ch",
"l",
"[1967]",
"bullet",
"gascar",
"p",
"rimbaud",
"et",
"la",
"commune",
"[p",
"1971]",
"europe",
"1973",
"№",
"529-30",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"arthur",
"rimbaud",
"s",
"life",
"and",
"poetry",
"french",
"and",
"english",
"bullet",
"rimbaud",
"le",
"poète",
"1870-1875",
"a",
"rimbaud",
"s",
"french",
"website",
"bullet",
"arthur",
"rimbaud",
"–",
"poets",
"org",
"bullet",
"arthur",
"rimbaud",
"s",
"life",
"and",
"poetry",
"–",
"french",
"and",
"english",
"bullet",
"la",
"nouvelle",
"décadence",
"–",
"extensive",
"online",
"library",
"of",
"rimbaud",
"translations",
"and",
"biographies",
"bullet",
"electronic",
"edition",
"of",
"rimbaud",
"s",
"poems",
"bullet",
"rimbaud",
"s",
"holes",
"in",
"space",
"project",
"launched",
"for",
"the",
"150th",
"anniversary",
"charleville-mézières",
"bullet",
"website",
"for",
"the",
"150th",
"anniversary",
"charleville-mézières",
"bullet",
"arthur",
"rimbaud",
"his",
"work",
"in",
"audio",
"version",
"bullet",
"the",
"quiet",
"life",
"a",
"collection",
"of",
"photos",
"and",
"drawings",
"of",
"arthur",
"ri̇mbaud",
"edited",
"by",
"beyaz",
"arif",
"akbas",
"yalnizgoz",
"books",
"edirne",
"2011",
"usa",
"isbn",
"9781468018011"
] |
chrysosplenium lixianense là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được z p jien ex j t pan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
|
[
"chrysosplenium",
"lixianense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"saxifragaceae",
"loài",
"này",
"được",
"z",
"p",
"jien",
"ex",
"j",
"t",
"pan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
lygromma wygodzinskyi là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi lygromma lygromma wygodzinskyi được norman i platnick miêu tả năm 1978
|
[
"lygromma",
"wygodzinskyi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"gnaphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lygromma",
"lygromma",
"wygodzinskyi",
"được",
"norman",
"i",
"platnick",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1978"
] |
kuşakkaya adıyaman kuşakkaya là một xã thuộc thành phố adıyaman tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 487 người
|
[
"kuşakkaya",
"adıyaman",
"kuşakkaya",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"adıyaman",
"tỉnh",
"adıyaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"487",
"người"
] |
thường của ông sang năm 1760 tình hình nguy cấp người áo tiến công landeshut thiếu tướng heinrich august de la motte fouqué bị địch bắt nhưng nhà vua được an ủi với lòng quả cảm xuất sắc của ông do đó nhà vua khen ông chẳng khác gì những chiến binh la mã cổ đại quân áo cũng vây hãm thủ phủ breslau nhưng đạo quân phổ do hoàng tử friedrich heinrich ludwig chỉ huy đánh lùi địch quân phổ cũng có những đợt giằng co ác liệt với địch thế rồi nhà vua bị liên quân áo nga vây hãm song để tránh sự lặp lại trận hochkirch ông tổ chức một cuộc hành quân hiển hách thoát khỏi cứ điểm không thuận lợi sau đó nhằm mũi vào đạo quân áo do một danh tướng chỉ huy mà đánh lui ba cuộc tấn công của quân áo sau đó phản công đại phá tan tác địch trong trận đánh ở liegnitz vào ngày 15 tháng 8 những người lính phổ trẻ tuổi đánh bại địch quân bằng sự dũng mãnh phi thường của họ chả kém các bậc cha anh của họ từng vào sinh ra tử với nhà vua trước kia quân áo tổn thất nặng nề danh tướng chỉ huy cùng với hàng nghìn thương binh phải chạy tháo thân để lại biết bao nhiêu là chiến lợi phẩm cho quân phổ vua quan và quân sĩ thắt chặt tình đoàn kết với nhau vị trung tướng vĩ đại zieten đã
|
[
"thường",
"của",
"ông",
"sang",
"năm",
"1760",
"tình",
"hình",
"nguy",
"cấp",
"người",
"áo",
"tiến",
"công",
"landeshut",
"thiếu",
"tướng",
"heinrich",
"august",
"de",
"la",
"motte",
"fouqué",
"bị",
"địch",
"bắt",
"nhưng",
"nhà",
"vua",
"được",
"an",
"ủi",
"với",
"lòng",
"quả",
"cảm",
"xuất",
"sắc",
"của",
"ông",
"do",
"đó",
"nhà",
"vua",
"khen",
"ông",
"chẳng",
"khác",
"gì",
"những",
"chiến",
"binh",
"la",
"mã",
"cổ",
"đại",
"quân",
"áo",
"cũng",
"vây",
"hãm",
"thủ",
"phủ",
"breslau",
"nhưng",
"đạo",
"quân",
"phổ",
"do",
"hoàng",
"tử",
"friedrich",
"heinrich",
"ludwig",
"chỉ",
"huy",
"đánh",
"lùi",
"địch",
"quân",
"phổ",
"cũng",
"có",
"những",
"đợt",
"giằng",
"co",
"ác",
"liệt",
"với",
"địch",
"thế",
"rồi",
"nhà",
"vua",
"bị",
"liên",
"quân",
"áo",
"nga",
"vây",
"hãm",
"song",
"để",
"tránh",
"sự",
"lặp",
"lại",
"trận",
"hochkirch",
"ông",
"tổ",
"chức",
"một",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"hiển",
"hách",
"thoát",
"khỏi",
"cứ",
"điểm",
"không",
"thuận",
"lợi",
"sau",
"đó",
"nhằm",
"mũi",
"vào",
"đạo",
"quân",
"áo",
"do",
"một",
"danh",
"tướng",
"chỉ",
"huy",
"mà",
"đánh",
"lui",
"ba",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"quân",
"áo",
"sau",
"đó",
"phản",
"công",
"đại",
"phá",
"tan",
"tác",
"địch",
"trong",
"trận",
"đánh",
"ở",
"liegnitz",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"những",
"người",
"lính",
"phổ",
"trẻ",
"tuổi",
"đánh",
"bại",
"địch",
"quân",
"bằng",
"sự",
"dũng",
"mãnh",
"phi",
"thường",
"của",
"họ",
"chả",
"kém",
"các",
"bậc",
"cha",
"anh",
"của",
"họ",
"từng",
"vào",
"sinh",
"ra",
"tử",
"với",
"nhà",
"vua",
"trước",
"kia",
"quân",
"áo",
"tổn",
"thất",
"nặng",
"nề",
"danh",
"tướng",
"chỉ",
"huy",
"cùng",
"với",
"hàng",
"nghìn",
"thương",
"binh",
"phải",
"chạy",
"tháo",
"thân",
"để",
"lại",
"biết",
"bao",
"nhiêu",
"là",
"chiến",
"lợi",
"phẩm",
"cho",
"quân",
"phổ",
"vua",
"quan",
"và",
"quân",
"sĩ",
"thắt",
"chặt",
"tình",
"đoàn",
"kết",
"với",
"nhau",
"vị",
"trung",
"tướng",
"vĩ",
"đại",
"zieten",
"đã"
] |
chúng tôi sẽ chôn vùi các ông chúng tôi sẽ chôn vùi các ông my vas pokhoronim là một cụm từ được thủ tướng liên xô nikita khrushchev sử dụng trong buổi gặp các đại sứ phương tây tại đại sứ quán ba lan tại moskva ngày 18 11 1956 cụm từ ban đầu được dịch nghĩa ra tiếng anh bởi viktor sukhodrev người phiên dịch riêng của khrushchev == lịch sử == trong buổi găp ngoại giao với đại sứ các nước phương tây ngày 18 11 1956 với sự xuất hiện của chính khách cộng sản ba lan władysław gomułka khrushchev nói với các nước tư bản nó không tùy vào các ông hay sự tồn tại của chúng tôi bất kể các ông có thích hay không thì lịch sử vẫn đứng về phía chúng tôi chúng tôi sẽ chôn vùi các ông нравится вам это или нет история на нашей стороне мы вас похороним từ ông nói bằng tiếng nga là my vas pokhoronim мы вас похороним một cách diễn đạt thông thường được sử dụng như một câu đùa hài hước ở nga nó có nghĩa là chúng tôi sẽ sống lâu hơn các ông từ pokhoronim dịch nghĩa liên quan đến việc chôn cất nó cũng được diễn giải là chúng tôi sẽ có mặt trong đám tang của các ông nhưng điều này đã được dịch sai thành chúng tôi sẽ chôn vùi các ông điều này đã khiến đại sứ 12 nước nato và israel rời khỏi hội trường trong bài diễn văn công khai tiếp theo
|
[
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"chôn",
"vùi",
"các",
"ông",
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"chôn",
"vùi",
"các",
"ông",
"my",
"vas",
"pokhoronim",
"là",
"một",
"cụm",
"từ",
"được",
"thủ",
"tướng",
"liên",
"xô",
"nikita",
"khrushchev",
"sử",
"dụng",
"trong",
"buổi",
"gặp",
"các",
"đại",
"sứ",
"phương",
"tây",
"tại",
"đại",
"sứ",
"quán",
"ba",
"lan",
"tại",
"moskva",
"ngày",
"18",
"11",
"1956",
"cụm",
"từ",
"ban",
"đầu",
"được",
"dịch",
"nghĩa",
"ra",
"tiếng",
"anh",
"bởi",
"viktor",
"sukhodrev",
"người",
"phiên",
"dịch",
"riêng",
"của",
"khrushchev",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trong",
"buổi",
"găp",
"ngoại",
"giao",
"với",
"đại",
"sứ",
"các",
"nước",
"phương",
"tây",
"ngày",
"18",
"11",
"1956",
"với",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"chính",
"khách",
"cộng",
"sản",
"ba",
"lan",
"władysław",
"gomułka",
"khrushchev",
"nói",
"với",
"các",
"nước",
"tư",
"bản",
"nó",
"không",
"tùy",
"vào",
"các",
"ông",
"hay",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"chúng",
"tôi",
"bất",
"kể",
"các",
"ông",
"có",
"thích",
"hay",
"không",
"thì",
"lịch",
"sử",
"vẫn",
"đứng",
"về",
"phía",
"chúng",
"tôi",
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"chôn",
"vùi",
"các",
"ông",
"нравится",
"вам",
"это",
"или",
"нет",
"история",
"на",
"нашей",
"стороне",
"мы",
"вас",
"похороним",
"từ",
"ông",
"nói",
"bằng",
"tiếng",
"nga",
"là",
"my",
"vas",
"pokhoronim",
"мы",
"вас",
"похороним",
"một",
"cách",
"diễn",
"đạt",
"thông",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"câu",
"đùa",
"hài",
"hước",
"ở",
"nga",
"nó",
"có",
"nghĩa",
"là",
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"sống",
"lâu",
"hơn",
"các",
"ông",
"từ",
"pokhoronim",
"dịch",
"nghĩa",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"chôn",
"cất",
"nó",
"cũng",
"được",
"diễn",
"giải",
"là",
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"có",
"mặt",
"trong",
"đám",
"tang",
"của",
"các",
"ông",
"nhưng",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"dịch",
"sai",
"thành",
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"chôn",
"vùi",
"các",
"ông",
"điều",
"này",
"đã",
"khiến",
"đại",
"sứ",
"12",
"nước",
"nato",
"và",
"israel",
"rời",
"khỏi",
"hội",
"trường",
"trong",
"bài",
"diễn",
"văn",
"công",
"khai",
"tiếp",
"theo"
] |
camaridium atratum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lex m a blanco mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"camaridium",
"atratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lex",
"m",
"a",
"blanco",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
carfenazine inn tên mã phát triển cũ wy-2445 hoặc carphenazine ban còn được gọi là carphenazine maleat usan tên thương hiệu proketazine tên mã phát triển cũ nsc-71 755 là một thuốc chống loạn thần và thuốc an thần của phenothiazin nhóm đã rút khỏi thị trường
|
[
"carfenazine",
"inn",
"tên",
"mã",
"phát",
"triển",
"cũ",
"wy-2445",
"hoặc",
"carphenazine",
"ban",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"carphenazine",
"maleat",
"usan",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"proketazine",
"tên",
"mã",
"phát",
"triển",
"cũ",
"nsc-71",
"755",
"là",
"một",
"thuốc",
"chống",
"loạn",
"thần",
"và",
"thuốc",
"an",
"thần",
"của",
"phenothiazin",
"nhóm",
"đã",
"rút",
"khỏi",
"thị",
"trường"
] |
uỷ chịu sự lãnh đạo trực tiếp của khu uỷ về quân sự trên từng hướng tiến công thành lập đoàn phụ trách đoàn 4 phụ trách khu vực phú lộc bắc đèo hải vân đoàn 5 phụ trách mặt trận thành phố huế và ba huyện ngoại thành hương trà hương thuỷ phú vang đoàn 6 phụ trách hai huyện phong điền quảng điền tỉnh thừa thiên đoàn 7 phụ trách hai huyện triệu phong hải lăng tỉnh quảng trị các đoàn chịu sự chỉ huy trực tiếp của bộ tư lệnh quân khu trị thiên đoàn 31 chịu sự chỉ huy của bộ tư lệnh mặt trận b5 đường 9 bắc quảng trị phụ trách khu vực từ đường 9 trở ra đến giới tuyến quân sự tạm thời theo tổng bí thư lê khả phiêu nhằm tăng cường sự chỉ đạo mặt trận trọng điểm huế được chia thành hai cánh cánh bắc phụ trách phần thành phố ở tả ngạn sông hương và huyện hương trà đây là hướng chính của cuộc tổng tiến công và nổi dậy ở thành phố huế với lực lượng gồm trung đoàn 6 bộ binh tiểu đoàn 816 trung đoàn 9 tiểu đoàn đặc công 12 một đại đội trọng liên 12 7mm 6 khẩu một đại đội đkz-75 4 khẩu một đại đội súng cối 82 mm 6 khẩu một đại đội công binh một đại đội trinh sát một đại đội thông tin một đại đội vận tải hai đội biệt động thành phố cùng
|
[
"uỷ",
"chịu",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"trực",
"tiếp",
"của",
"khu",
"uỷ",
"về",
"quân",
"sự",
"trên",
"từng",
"hướng",
"tiến",
"công",
"thành",
"lập",
"đoàn",
"phụ",
"trách",
"đoàn",
"4",
"phụ",
"trách",
"khu",
"vực",
"phú",
"lộc",
"bắc",
"đèo",
"hải",
"vân",
"đoàn",
"5",
"phụ",
"trách",
"mặt",
"trận",
"thành",
"phố",
"huế",
"và",
"ba",
"huyện",
"ngoại",
"thành",
"hương",
"trà",
"hương",
"thuỷ",
"phú",
"vang",
"đoàn",
"6",
"phụ",
"trách",
"hai",
"huyện",
"phong",
"điền",
"quảng",
"điền",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"đoàn",
"7",
"phụ",
"trách",
"hai",
"huyện",
"triệu",
"phong",
"hải",
"lăng",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"các",
"đoàn",
"chịu",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"trực",
"tiếp",
"của",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"trị",
"thiên",
"đoàn",
"31",
"chịu",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"mặt",
"trận",
"b5",
"đường",
"9",
"bắc",
"quảng",
"trị",
"phụ",
"trách",
"khu",
"vực",
"từ",
"đường",
"9",
"trở",
"ra",
"đến",
"giới",
"tuyến",
"quân",
"sự",
"tạm",
"thời",
"theo",
"tổng",
"bí",
"thư",
"lê",
"khả",
"phiêu",
"nhằm",
"tăng",
"cường",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"mặt",
"trận",
"trọng",
"điểm",
"huế",
"được",
"chia",
"thành",
"hai",
"cánh",
"cánh",
"bắc",
"phụ",
"trách",
"phần",
"thành",
"phố",
"ở",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"hương",
"và",
"huyện",
"hương",
"trà",
"đây",
"là",
"hướng",
"chính",
"của",
"cuộc",
"tổng",
"tiến",
"công",
"và",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"thành",
"phố",
"huế",
"với",
"lực",
"lượng",
"gồm",
"trung",
"đoàn",
"6",
"bộ",
"binh",
"tiểu",
"đoàn",
"816",
"trung",
"đoàn",
"9",
"tiểu",
"đoàn",
"đặc",
"công",
"12",
"một",
"đại",
"đội",
"trọng",
"liên",
"12",
"7mm",
"6",
"khẩu",
"một",
"đại",
"đội",
"đkz-75",
"4",
"khẩu",
"một",
"đại",
"đội",
"súng",
"cối",
"82",
"mm",
"6",
"khẩu",
"một",
"đại",
"đội",
"công",
"binh",
"một",
"đại",
"đội",
"trinh",
"sát",
"một",
"đại",
"đội",
"thông",
"tin",
"một",
"đại",
"đội",
"vận",
"tải",
"hai",
"đội",
"biệt",
"động",
"thành",
"phố",
"cùng"
] |
sẽ là buổi biểu diễn đầu tiên của cô tại địa điểm sân vận động là địa điểm diễn ra trận chung kết uefa europa league 2017 vào ngày 24 tháng 5 năm 2017 giữa ajax và manchester united united đã thắng trận đấu với tỷ số 2–0 guns n roses đã biểu diễn tại đây vào ngày 29 tháng 6 năm 2017 trong một buổi diễn đã bán hết vé trước đám đông hơn 55 000 người ít hơn khoảng 1 000 người so với bruce springsteen người đang giữ kỷ lục vào ngày 5 tháng 12 năm 2019 quỹ tim bergling đã tổ chức buổi hòa nhạc tưởng nhớ avicii nhằm nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần với các nghệ sĩ như david guetta kygo aloe blacc và rita ora biểu diễn buổi biểu diễn đã phá vỡ kỷ lục khán giả của friends arena == điểm quan tâm == sân vận động nằm cách ga xe lửa đi lại solna 700 mét 800 yard đi bộ nơi cũng có đường xe điện tvärbanan và xe buýt địa phương đi bộ lâu hơn một chút kinh tuyến 18 độ về phía đông chạy qua nationalarenan đấu trường nằm cách khoảng 6 km 3 7 dặm từ ga trung tâm stockholm có bãi đậu xe cho 300 xe buýt điều lệ và 4 000 xe ô tô cùng với sân vận động sẽ xây dựng một số khách sạn với tổng số khoảng 400 phòng nhà hàng cho 8 000 khách khu văn phòng cho 10 000 nhân viên trung tâm hội nghị triển lãm
|
[
"sẽ",
"là",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"tại",
"địa",
"điểm",
"sân",
"vận",
"động",
"là",
"địa",
"điểm",
"diễn",
"ra",
"trận",
"chung",
"kết",
"uefa",
"europa",
"league",
"2017",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"năm",
"2017",
"giữa",
"ajax",
"và",
"manchester",
"united",
"united",
"đã",
"thắng",
"trận",
"đấu",
"với",
"tỷ",
"số",
"2–0",
"guns",
"n",
"roses",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"đây",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"6",
"năm",
"2017",
"trong",
"một",
"buổi",
"diễn",
"đã",
"bán",
"hết",
"vé",
"trước",
"đám",
"đông",
"hơn",
"55",
"000",
"người",
"ít",
"hơn",
"khoảng",
"1",
"000",
"người",
"so",
"với",
"bruce",
"springsteen",
"người",
"đang",
"giữ",
"kỷ",
"lục",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"quỹ",
"tim",
"bergling",
"đã",
"tổ",
"chức",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"tưởng",
"nhớ",
"avicii",
"nhằm",
"nâng",
"cao",
"nhận",
"thức",
"về",
"sức",
"khỏe",
"tâm",
"thần",
"với",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"như",
"david",
"guetta",
"kygo",
"aloe",
"blacc",
"và",
"rita",
"ora",
"biểu",
"diễn",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"đã",
"phá",
"vỡ",
"kỷ",
"lục",
"khán",
"giả",
"của",
"friends",
"arena",
"==",
"điểm",
"quan",
"tâm",
"==",
"sân",
"vận",
"động",
"nằm",
"cách",
"ga",
"xe",
"lửa",
"đi",
"lại",
"solna",
"700",
"mét",
"800",
"yard",
"đi",
"bộ",
"nơi",
"cũng",
"có",
"đường",
"xe",
"điện",
"tvärbanan",
"và",
"xe",
"buýt",
"địa",
"phương",
"đi",
"bộ",
"lâu",
"hơn",
"một",
"chút",
"kinh",
"tuyến",
"18",
"độ",
"về",
"phía",
"đông",
"chạy",
"qua",
"nationalarenan",
"đấu",
"trường",
"nằm",
"cách",
"khoảng",
"6",
"km",
"3",
"7",
"dặm",
"từ",
"ga",
"trung",
"tâm",
"stockholm",
"có",
"bãi",
"đậu",
"xe",
"cho",
"300",
"xe",
"buýt",
"điều",
"lệ",
"và",
"4",
"000",
"xe",
"ô",
"tô",
"cùng",
"với",
"sân",
"vận",
"động",
"sẽ",
"xây",
"dựng",
"một",
"số",
"khách",
"sạn",
"với",
"tổng",
"số",
"khoảng",
"400",
"phòng",
"nhà",
"hàng",
"cho",
"8",
"000",
"khách",
"khu",
"văn",
"phòng",
"cho",
"10",
"000",
"nhân",
"viên",
"trung",
"tâm",
"hội",
"nghị",
"triển",
"lãm"
] |
cephalostachyum burmanicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r parker c e parkinson mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
|
[
"cephalostachyum",
"burmanicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"parker",
"c",
"e",
"parkinson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
gmelina smithii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
|
[
"gmelina",
"smithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
dialeuropora indochinensis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae dialeuropora indochinensis được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"dialeuropora",
"indochinensis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"dialeuropora",
"indochinensis",
"được",
"takahashi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
graciliclava là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae == các loài == các loài thuộc chi graciliclava bao gồm bullet graciliclava costatus hedley 1922
|
[
"graciliclava",
"là",
"một",
"chi",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"graciliclava",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"graciliclava",
"costatus",
"hedley",
"1922"
] |
nghi thiết là một xã thuộc huyện nghi lộc tỉnh nghệ an việt nam xã có diện tích 6 06 km² dân số năm 2013 là 6 288 người mật độ dân số đạt 873 người km² có nhiều trai xinh gái đẹp
|
[
"nghi",
"thiết",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"nghi",
"lộc",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"06",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2013",
"là",
"6",
"288",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"873",
"người",
"km²",
"có",
"nhiều",
"trai",
"xinh",
"gái",
"đẹp"
] |
thục chế chữ hán 蜀制 là nhân vật hư cấu trong văn học của người tày thế kỷ xx ở việt nam theo truyện ông là vua đầu tiên của nước nam cương cha ruột của thục phán thục chế được miêu tả là người đàn ông tráng niên lực lưỡng với mái tóc đen trải dài đến tận ngang hông ông có 1 vũ khí đắc ý là cái liềm to và dài quá khổ nhiều người tày ở cao bằng còn coi ông là thủy tổ của dân tộc tày == trong văn học == theo truyện cẩu chủa cheng vùa chín chúa tranh vua của người tày thì quốc gia nằm ở phía bắc lạc việt ấy chính là nước nam cương vùng đất cao bình xưa nay thuộc địa phận tỉnh cao bằng nằm dọc theo hai bên bờ của sông bằng giang nơi trung tâm của bồn địa hoà an theo truyền thuyết đây vốn là kinh đô của nước nam cương thời thục phán khi ấy gọi là nam bình trước đó cha của thục phán là thục chế đã từng sinh sống đắp đất xây thành luỹ để phòng thủ bảo vệ dân làng trước giặc ngoại xâm thành bản phủ làm vương phủ xây dựng vào năm 214 tcn cuộc đời của thục chế bao gồm 3 giai đoạn === làm chúa người tày === sau khi nước thục bị tần diệt con nhỏ vua thục là thục chế được 1 viên tướng cõng chạy trốn về phía đông nam vượt qua
|
[
"thục",
"chế",
"chữ",
"hán",
"蜀制",
"là",
"nhân",
"vật",
"hư",
"cấu",
"trong",
"văn",
"học",
"của",
"người",
"tày",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"ở",
"việt",
"nam",
"theo",
"truyện",
"ông",
"là",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nước",
"nam",
"cương",
"cha",
"ruột",
"của",
"thục",
"phán",
"thục",
"chế",
"được",
"miêu",
"tả",
"là",
"người",
"đàn",
"ông",
"tráng",
"niên",
"lực",
"lưỡng",
"với",
"mái",
"tóc",
"đen",
"trải",
"dài",
"đến",
"tận",
"ngang",
"hông",
"ông",
"có",
"1",
"vũ",
"khí",
"đắc",
"ý",
"là",
"cái",
"liềm",
"to",
"và",
"dài",
"quá",
"khổ",
"nhiều",
"người",
"tày",
"ở",
"cao",
"bằng",
"còn",
"coi",
"ông",
"là",
"thủy",
"tổ",
"của",
"dân",
"tộc",
"tày",
"==",
"trong",
"văn",
"học",
"==",
"theo",
"truyện",
"cẩu",
"chủa",
"cheng",
"vùa",
"chín",
"chúa",
"tranh",
"vua",
"của",
"người",
"tày",
"thì",
"quốc",
"gia",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"lạc",
"việt",
"ấy",
"chính",
"là",
"nước",
"nam",
"cương",
"vùng",
"đất",
"cao",
"bình",
"xưa",
"nay",
"thuộc",
"địa",
"phận",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"nằm",
"dọc",
"theo",
"hai",
"bên",
"bờ",
"của",
"sông",
"bằng",
"giang",
"nơi",
"trung",
"tâm",
"của",
"bồn",
"địa",
"hoà",
"an",
"theo",
"truyền",
"thuyết",
"đây",
"vốn",
"là",
"kinh",
"đô",
"của",
"nước",
"nam",
"cương",
"thời",
"thục",
"phán",
"khi",
"ấy",
"gọi",
"là",
"nam",
"bình",
"trước",
"đó",
"cha",
"của",
"thục",
"phán",
"là",
"thục",
"chế",
"đã",
"từng",
"sinh",
"sống",
"đắp",
"đất",
"xây",
"thành",
"luỹ",
"để",
"phòng",
"thủ",
"bảo",
"vệ",
"dân",
"làng",
"trước",
"giặc",
"ngoại",
"xâm",
"thành",
"bản",
"phủ",
"làm",
"vương",
"phủ",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"214",
"tcn",
"cuộc",
"đời",
"của",
"thục",
"chế",
"bao",
"gồm",
"3",
"giai",
"đoạn",
"===",
"làm",
"chúa",
"người",
"tày",
"===",
"sau",
"khi",
"nước",
"thục",
"bị",
"tần",
"diệt",
"con",
"nhỏ",
"vua",
"thục",
"là",
"thục",
"chế",
"được",
"1",
"viên",
"tướng",
"cõng",
"chạy",
"trốn",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"vượt",
"qua"
] |
thường chức năng gan nên được đánh giá trước khi bắt đầu zyflo cr hàng tháng trong 3 tháng đầu cứ sau 2 tháng 3 cho phần còn lại của năm đầu tiên và định kỳ sau đó các sự kiện thần kinh bao gồm rối loạn giấc ngủ và thay đổi hành vi có thể xảy ra với zyflo và zyflo cr bệnh nhân nên được hướng dẫn để thông báo cho nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của họ nếu các sự kiện tâm thần kinh xảy ra trong khi sử dụng zyflo hoặc zyflo cr zileuton là chất ức chế yếu cyp1a2 và do đó có ba tương tác thuốc quan trọng trên lâm sàng bao gồm tăng theophylline và propranolol nó đã được chứng minh là làm giảm đáng kể độ thanh thải theophylin tăng gấp đôi auc và kéo dài thời gian bán hủy gần 25% do mối quan hệ của theophylin với caffeine cả hai đều là methylxanthine và theophylline là chất chuyển hóa của caffeine sự chuyển hóa và thanh thải của caffeine cũng có thể bị giảm nhưng không có nghiên cứu tương tác thuốc giữa zileuton và caffeine r -isome của chuyển hóa và thanh thải warfarin chủ yếu bị ảnh hưởng bởi zileuton trong khi s -isome thì không vì chuyển hóa qua các enzyme khác nhau điều này có thể dẫn đến sự gia tăng thời gian prothrombin == hóa học == zileuton là một chất ức chế hoạt động của enzyme 5-lipoxygenase tạo thành leukotrien
|
[
"thường",
"chức",
"năng",
"gan",
"nên",
"được",
"đánh",
"giá",
"trước",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"zyflo",
"cr",
"hàng",
"tháng",
"trong",
"3",
"tháng",
"đầu",
"cứ",
"sau",
"2",
"tháng",
"3",
"cho",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"năm",
"đầu",
"tiên",
"và",
"định",
"kỳ",
"sau",
"đó",
"các",
"sự",
"kiện",
"thần",
"kinh",
"bao",
"gồm",
"rối",
"loạn",
"giấc",
"ngủ",
"và",
"thay",
"đổi",
"hành",
"vi",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"với",
"zyflo",
"và",
"zyflo",
"cr",
"bệnh",
"nhân",
"nên",
"được",
"hướng",
"dẫn",
"để",
"thông",
"báo",
"cho",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"của",
"họ",
"nếu",
"các",
"sự",
"kiện",
"tâm",
"thần",
"kinh",
"xảy",
"ra",
"trong",
"khi",
"sử",
"dụng",
"zyflo",
"hoặc",
"zyflo",
"cr",
"zileuton",
"là",
"chất",
"ức",
"chế",
"yếu",
"cyp1a2",
"và",
"do",
"đó",
"có",
"ba",
"tương",
"tác",
"thuốc",
"quan",
"trọng",
"trên",
"lâm",
"sàng",
"bao",
"gồm",
"tăng",
"theophylline",
"và",
"propranolol",
"nó",
"đã",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"làm",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"độ",
"thanh",
"thải",
"theophylin",
"tăng",
"gấp",
"đôi",
"auc",
"và",
"kéo",
"dài",
"thời",
"gian",
"bán",
"hủy",
"gần",
"25%",
"do",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"theophylin",
"với",
"caffeine",
"cả",
"hai",
"đều",
"là",
"methylxanthine",
"và",
"theophylline",
"là",
"chất",
"chuyển",
"hóa",
"của",
"caffeine",
"sự",
"chuyển",
"hóa",
"và",
"thanh",
"thải",
"của",
"caffeine",
"cũng",
"có",
"thể",
"bị",
"giảm",
"nhưng",
"không",
"có",
"nghiên",
"cứu",
"tương",
"tác",
"thuốc",
"giữa",
"zileuton",
"và",
"caffeine",
"r",
"-isome",
"của",
"chuyển",
"hóa",
"và",
"thanh",
"thải",
"warfarin",
"chủ",
"yếu",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"zileuton",
"trong",
"khi",
"s",
"-isome",
"thì",
"không",
"vì",
"chuyển",
"hóa",
"qua",
"các",
"enzyme",
"khác",
"nhau",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"gia",
"tăng",
"thời",
"gian",
"prothrombin",
"==",
"hóa",
"học",
"==",
"zileuton",
"là",
"một",
"chất",
"ức",
"chế",
"hoạt",
"động",
"của",
"enzyme",
"5-lipoxygenase",
"tạo",
"thành",
"leukotrien"
] |
money sau khi còng tay nordstrom alex và rocky chạy lên nhà trên họ đang cố thoát qua cửa trước thì nordstrom thoát ra và bắn chết alex rocky bỏ chạy khi con chó đuổi theo cô cố nhốt nó vào cốp xe hơi của mình nhưng bị nordstrom bắt lại về nhà rocky kích hoạt hệ thống báo động làm nordstrom choáng váng lấy xà beng đánh liên tục vào đầu ông ta và đẩy xuống tầng hầm cô chạy khỏi ngôi nhà trước khi cảnh sát đến ở nhà ga đi los angeles rocky xem một bản tin về vụ việc nordstrom người đang điều trị trong bệnh viện được kết luận là đã giết hai kẻ đột nhập alex và money để tự vệ ông già không khai ra rocky hay số tiền bị mất rocky cùng em gái lên tàu và rời đi == diễn viên == bullet jane levy vai rocky bullet dylan minnette vai alex bullet daniel zovatto vai money bullet stephen lang vai ông già mù norman nordstrom bullet franciska törőcsik vai cindy roberts bullet emma bercovici vai diddy
|
[
"money",
"sau",
"khi",
"còng",
"tay",
"nordstrom",
"alex",
"và",
"rocky",
"chạy",
"lên",
"nhà",
"trên",
"họ",
"đang",
"cố",
"thoát",
"qua",
"cửa",
"trước",
"thì",
"nordstrom",
"thoát",
"ra",
"và",
"bắn",
"chết",
"alex",
"rocky",
"bỏ",
"chạy",
"khi",
"con",
"chó",
"đuổi",
"theo",
"cô",
"cố",
"nhốt",
"nó",
"vào",
"cốp",
"xe",
"hơi",
"của",
"mình",
"nhưng",
"bị",
"nordstrom",
"bắt",
"lại",
"về",
"nhà",
"rocky",
"kích",
"hoạt",
"hệ",
"thống",
"báo",
"động",
"làm",
"nordstrom",
"choáng",
"váng",
"lấy",
"xà",
"beng",
"đánh",
"liên",
"tục",
"vào",
"đầu",
"ông",
"ta",
"và",
"đẩy",
"xuống",
"tầng",
"hầm",
"cô",
"chạy",
"khỏi",
"ngôi",
"nhà",
"trước",
"khi",
"cảnh",
"sát",
"đến",
"ở",
"nhà",
"ga",
"đi",
"los",
"angeles",
"rocky",
"xem",
"một",
"bản",
"tin",
"về",
"vụ",
"việc",
"nordstrom",
"người",
"đang",
"điều",
"trị",
"trong",
"bệnh",
"viện",
"được",
"kết",
"luận",
"là",
"đã",
"giết",
"hai",
"kẻ",
"đột",
"nhập",
"alex",
"và",
"money",
"để",
"tự",
"vệ",
"ông",
"già",
"không",
"khai",
"ra",
"rocky",
"hay",
"số",
"tiền",
"bị",
"mất",
"rocky",
"cùng",
"em",
"gái",
"lên",
"tàu",
"và",
"rời",
"đi",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"jane",
"levy",
"vai",
"rocky",
"bullet",
"dylan",
"minnette",
"vai",
"alex",
"bullet",
"daniel",
"zovatto",
"vai",
"money",
"bullet",
"stephen",
"lang",
"vai",
"ông",
"già",
"mù",
"norman",
"nordstrom",
"bullet",
"franciska",
"törőcsik",
"vai",
"cindy",
"roberts",
"bullet",
"emma",
"bercovici",
"vai",
"diddy"
] |
ochrota subterminalipicta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"ochrota",
"subterminalipicta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
của quân nhật gần matanikau trong ngày 26 tháng 10 cũng bị đẩy lui với tổn thất nặng nề cho phía nhật bản kết quả là đến 08 giờ 00 ngày 26 tháng 10 hyakutake quyết định chấm dứt mọi cuộc tấn công và ra lệnh cho lực lượng của ông rút lui khoảng phân nửa những người sống sót trong lực lượng của maruyama được lệnh rút lui về phía trên thung lũng matanikau trong khi trung đoàn 230 bộ binh dưới quyền chỉ huy của đại tá toshinari shōji được cho rút về koli point phía đông ngoại vi lunga các đơn vị dẫn đầu của sư đoàn 2 đến được khu vực trú đóng của bộ chỉ huy tập đoàn quân 17 tại kokumbona phía tây matanikau vào ngày 4 tháng 11 cùng ngày hôm đó đơn vị của shoji đến được koli point và đóng trại tại đây bị tiêu hao do chết và thương vong trong chiến đấu thiếu ăn và bệnh tật vùng nhiệt đới sư đoàn 2 không còn khả năng tác chiến trong các hoạt động tấn công sắp tới và chỉ được dùng để phòng ngự dọc bờ biển trong suốt thời gian còn lại của chiến dịch tổng cộng phía nhật bị mất khoảng 2 200 3 000 binh sĩ trong trận này trong khi tổn thất của phía mỹ là khoảng 80 người bị giết == trận chiến quần đảo santa cruz == trong khi các đơn vị của hyakutake đang tấn công ngoại phạm vi lunga các
|
[
"của",
"quân",
"nhật",
"gần",
"matanikau",
"trong",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"cũng",
"bị",
"đẩy",
"lui",
"với",
"tổn",
"thất",
"nặng",
"nề",
"cho",
"phía",
"nhật",
"bản",
"kết",
"quả",
"là",
"đến",
"08",
"giờ",
"00",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"hyakutake",
"quyết",
"định",
"chấm",
"dứt",
"mọi",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"và",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"lực",
"lượng",
"của",
"ông",
"rút",
"lui",
"khoảng",
"phân",
"nửa",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"trong",
"lực",
"lượng",
"của",
"maruyama",
"được",
"lệnh",
"rút",
"lui",
"về",
"phía",
"trên",
"thung",
"lũng",
"matanikau",
"trong",
"khi",
"trung",
"đoàn",
"230",
"bộ",
"binh",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"đại",
"tá",
"toshinari",
"shōji",
"được",
"cho",
"rút",
"về",
"koli",
"point",
"phía",
"đông",
"ngoại",
"vi",
"lunga",
"các",
"đơn",
"vị",
"dẫn",
"đầu",
"của",
"sư",
"đoàn",
"2",
"đến",
"được",
"khu",
"vực",
"trú",
"đóng",
"của",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"17",
"tại",
"kokumbona",
"phía",
"tây",
"matanikau",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"cùng",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"đơn",
"vị",
"của",
"shoji",
"đến",
"được",
"koli",
"point",
"và",
"đóng",
"trại",
"tại",
"đây",
"bị",
"tiêu",
"hao",
"do",
"chết",
"và",
"thương",
"vong",
"trong",
"chiến",
"đấu",
"thiếu",
"ăn",
"và",
"bệnh",
"tật",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"sư",
"đoàn",
"2",
"không",
"còn",
"khả",
"năng",
"tác",
"chiến",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"tấn",
"công",
"sắp",
"tới",
"và",
"chỉ",
"được",
"dùng",
"để",
"phòng",
"ngự",
"dọc",
"bờ",
"biển",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"còn",
"lại",
"của",
"chiến",
"dịch",
"tổng",
"cộng",
"phía",
"nhật",
"bị",
"mất",
"khoảng",
"2",
"200",
"3",
"000",
"binh",
"sĩ",
"trong",
"trận",
"này",
"trong",
"khi",
"tổn",
"thất",
"của",
"phía",
"mỹ",
"là",
"khoảng",
"80",
"người",
"bị",
"giết",
"==",
"trận",
"chiến",
"quần",
"đảo",
"santa",
"cruz",
"==",
"trong",
"khi",
"các",
"đơn",
"vị",
"của",
"hyakutake",
"đang",
"tấn",
"công",
"ngoại",
"phạm",
"vi",
"lunga",
"các"
] |
cymbopogon bombycinus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"cymbopogon",
"bombycinus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
g i-dle cách điệu g i-dle là một nhóm nhạc nữ đa quốc tịch hoạt động tại hàn quốc được thành lập và quản lý bởi công ty cube entertainment nhóm hiện gồm 5 thành viên miyeon minnie soyeon yuqi shuhua sau khi soojin chính thức rời nhóm vì những cáo buộc bắt nạt học đường nhóm chính thức ra mắt ngày 2 tháng 5 năm 2018 với mini-album đầu tay i am và ca khúc chủ đề latata một năm sau nhóm ra mắt tại thị trường nhật bản vào ngày 31 tháng 7 năm 2019 dưới trướng u-cube với mini-album latata == tên gọi và fandom == trong một cuộc phỏng vấn với the star trưởng nhóm soyeon đã tiết lộ rằng cái tên idle 아이들 đến với cô khi cô đang sáng tác idle song cô ấy đã gửi nó đến công ty và cái tên được hoàn thiện sau khi trải qua cuộc thi bình chọn của công ty tuy nhiên cái tên này nhận được nhiều phản ứng trái chiều ở hàn quốc và quốc tế vì 아이들 có nghĩa là trẻ em và idle trong tiếng anh dùng để chỉ người trốn tránh công việc do đó nhóm được đặt tên là g i-dle với i là viết tắt của cá nhân để thể hiện rằng cái tên đã được chia thành hai phần và dle là dạng số nhiều của i trong tiếng hàn nghĩa là một nhóm gồm sáu tính cách khác nhau tập hợp lại với nhau khi nó
|
[
"g",
"i-dle",
"cách",
"điệu",
"g",
"i-dle",
"là",
"một",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"đa",
"quốc",
"tịch",
"hoạt",
"động",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"quản",
"lý",
"bởi",
"công",
"ty",
"cube",
"entertainment",
"nhóm",
"hiện",
"gồm",
"5",
"thành",
"viên",
"miyeon",
"minnie",
"soyeon",
"yuqi",
"shuhua",
"sau",
"khi",
"soojin",
"chính",
"thức",
"rời",
"nhóm",
"vì",
"những",
"cáo",
"buộc",
"bắt",
"nạt",
"học",
"đường",
"nhóm",
"chính",
"thức",
"ra",
"mắt",
"ngày",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"với",
"mini-album",
"đầu",
"tay",
"i",
"am",
"và",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"latata",
"một",
"năm",
"sau",
"nhóm",
"ra",
"mắt",
"tại",
"thị",
"trường",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"2019",
"dưới",
"trướng",
"u-cube",
"với",
"mini-album",
"latata",
"==",
"tên",
"gọi",
"và",
"fandom",
"==",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"với",
"the",
"star",
"trưởng",
"nhóm",
"soyeon",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"cái",
"tên",
"idle",
"아이들",
"đến",
"với",
"cô",
"khi",
"cô",
"đang",
"sáng",
"tác",
"idle",
"song",
"cô",
"ấy",
"đã",
"gửi",
"nó",
"đến",
"công",
"ty",
"và",
"cái",
"tên",
"được",
"hoàn",
"thiện",
"sau",
"khi",
"trải",
"qua",
"cuộc",
"thi",
"bình",
"chọn",
"của",
"công",
"ty",
"tuy",
"nhiên",
"cái",
"tên",
"này",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"phản",
"ứng",
"trái",
"chiều",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"và",
"quốc",
"tế",
"vì",
"아이들",
"có",
"nghĩa",
"là",
"trẻ",
"em",
"và",
"idle",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"người",
"trốn",
"tránh",
"công",
"việc",
"do",
"đó",
"nhóm",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"g",
"i-dle",
"với",
"i",
"là",
"viết",
"tắt",
"của",
"cá",
"nhân",
"để",
"thể",
"hiện",
"rằng",
"cái",
"tên",
"đã",
"được",
"chia",
"thành",
"hai",
"phần",
"và",
"dle",
"là",
"dạng",
"số",
"nhiều",
"của",
"i",
"trong",
"tiếng",
"hàn",
"nghĩa",
"là",
"một",
"nhóm",
"gồm",
"sáu",
"tính",
"cách",
"khác",
"nhau",
"tập",
"hợp",
"lại",
"với",
"nhau",
"khi",
"nó"
] |
đầu là những mũi tên buộc liều cháy mũi tên được phóng đi chẳng hạn bằng cung đem theo lửa để đốt mục tiêu loại hỏa tiễn này khác hoàn toàn với hỏa tiễn hiện đại lấy hỏa đẩy tiễn đi người ta đã dùng từ tên lửa hay hỏa tiễn để chỉ thứ đạn phản lực chỉ vì chúng cũng để lại cái đuôi sáng rất ấn tượng như hỏa tiễn thời cổ == các thành phần cơ bản == bullet đầu đạn là thành phần chứa chất nhồi chất nổ đầu đạn hạt nhân hiệu quả của tên lửa phụ thuộc vào hiệu quả tiêu diệt mục tiêu của đầu đạn tại mục tiêu xác định bullet thân có hình dạng khí động là hình dạng thiết kế tạo cho thân tên lửa có lực cản không khí nhỏ nhất để có thể bay xa bullet hệ thống điều khiển là hệ thống giữ cho tên lửa ổn định trong khi bay con quay cánh tên lửa và tác động làm thay đổi hướng và độ cao của tên lửa theo tín hiệu nhận được từ hệ thống chỉ huy để bay đến mục tiêu cần tiêu diệt bullet hệ thống dẫn đường laser ra đa ai cảm ứng hồng ngoại bullet hệ thống đẩy là hệ thống cung cấp lực đẩy cho tên lửa thông thường nó là các động cơ phản lực bullet cơ cấu bảo hiểm và điểm hỏa là bộ phận làm cho đầu đạn của tên lửa hoạt động tại một thời điểm nhất định theo
|
[
"đầu",
"là",
"những",
"mũi",
"tên",
"buộc",
"liều",
"cháy",
"mũi",
"tên",
"được",
"phóng",
"đi",
"chẳng",
"hạn",
"bằng",
"cung",
"đem",
"theo",
"lửa",
"để",
"đốt",
"mục",
"tiêu",
"loại",
"hỏa",
"tiễn",
"này",
"khác",
"hoàn",
"toàn",
"với",
"hỏa",
"tiễn",
"hiện",
"đại",
"lấy",
"hỏa",
"đẩy",
"tiễn",
"đi",
"người",
"ta",
"đã",
"dùng",
"từ",
"tên",
"lửa",
"hay",
"hỏa",
"tiễn",
"để",
"chỉ",
"thứ",
"đạn",
"phản",
"lực",
"chỉ",
"vì",
"chúng",
"cũng",
"để",
"lại",
"cái",
"đuôi",
"sáng",
"rất",
"ấn",
"tượng",
"như",
"hỏa",
"tiễn",
"thời",
"cổ",
"==",
"các",
"thành",
"phần",
"cơ",
"bản",
"==",
"bullet",
"đầu",
"đạn",
"là",
"thành",
"phần",
"chứa",
"chất",
"nhồi",
"chất",
"nổ",
"đầu",
"đạn",
"hạt",
"nhân",
"hiệu",
"quả",
"của",
"tên",
"lửa",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"hiệu",
"quả",
"tiêu",
"diệt",
"mục",
"tiêu",
"của",
"đầu",
"đạn",
"tại",
"mục",
"tiêu",
"xác",
"định",
"bullet",
"thân",
"có",
"hình",
"dạng",
"khí",
"động",
"là",
"hình",
"dạng",
"thiết",
"kế",
"tạo",
"cho",
"thân",
"tên",
"lửa",
"có",
"lực",
"cản",
"không",
"khí",
"nhỏ",
"nhất",
"để",
"có",
"thể",
"bay",
"xa",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"điều",
"khiển",
"là",
"hệ",
"thống",
"giữ",
"cho",
"tên",
"lửa",
"ổn",
"định",
"trong",
"khi",
"bay",
"con",
"quay",
"cánh",
"tên",
"lửa",
"và",
"tác",
"động",
"làm",
"thay",
"đổi",
"hướng",
"và",
"độ",
"cao",
"của",
"tên",
"lửa",
"theo",
"tín",
"hiệu",
"nhận",
"được",
"từ",
"hệ",
"thống",
"chỉ",
"huy",
"để",
"bay",
"đến",
"mục",
"tiêu",
"cần",
"tiêu",
"diệt",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"dẫn",
"đường",
"laser",
"ra",
"đa",
"ai",
"cảm",
"ứng",
"hồng",
"ngoại",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"đẩy",
"là",
"hệ",
"thống",
"cung",
"cấp",
"lực",
"đẩy",
"cho",
"tên",
"lửa",
"thông",
"thường",
"nó",
"là",
"các",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"bullet",
"cơ",
"cấu",
"bảo",
"hiểm",
"và",
"điểm",
"hỏa",
"là",
"bộ",
"phận",
"làm",
"cho",
"đầu",
"đạn",
"của",
"tên",
"lửa",
"hoạt",
"động",
"tại",
"một",
"thời",
"điểm",
"nhất",
"định",
"theo"
] |
protracheoniscus tashkentensis là một loài chân đều trong họ trachelipodidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1930
|
[
"protracheoniscus",
"tashkentensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"trachelipodidae",
"loài",
"này",
"được",
"verhoeff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
epispasta là một chi bọ cánh cứng trong họ meloidae chi này được miêu tả khoa học năm 1960 bởi selander == các loài == chi này gồm các loài bullet epispasta abbreviata
|
[
"epispasta",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1960",
"bởi",
"selander",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"epispasta",
"abbreviata"
] |
alsarah tiếng ả rập السارة sinh năm 1982 là một ca sĩ người sudan-mỹ nhạc sĩ và nhà nghiên cứu dân tộc học cô là trưởng nhóm của nhóm alsarah nubatones và đã biểu diễn với các nhóm khác như the nile project nghệ danh của cô là sự kết hợp của tên cô với một mạo từ xác định tiếng ả rập == tuổi thơ == alsarah sinh ra ở khartoum sudan cả bố mẹ cô đều là nhà hoạt động nhân quyền khi cô lên tám gia đình cô đã trốn khỏi đất nước trong cuộc đảo chính năm 1989 của tổng thống tương lai omar al-bashir để tránh bị giết vì bất đồng chính kiến sau đó họ sống ở taez yemen trước khi chạy trốn một lần nữa do cuộc nội chiến năm 1994 của đất nước sau đó họ đến hoa kỳ tị nạn chính trị và định cư tại boston trong thời kỳ hỗn loạn này cô thường tìm thấy niềm an ủi trong âm nhạc nghe những bản thu âm lậu ở yemen và học những bài học piano thông thường từ một người bạn của gia đình tại hoa kỳ cô đã hát trong một số ca đoàn âm nhạc thế giới và học trung học tại trường công lập nghệ thuật biểu diễn pioneer valley cô học ngành dân tộc học tại đại học wesleyan nơi cô viết luận văn tốt nghiệp về âm nhạc zār của sudan == nghề nghiệp == sau khi tốt nghiệp năm 2004 cô chuyển đến
|
[
"alsarah",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"السارة",
"sinh",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"người",
"sudan-mỹ",
"nhạc",
"sĩ",
"và",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"dân",
"tộc",
"học",
"cô",
"là",
"trưởng",
"nhóm",
"của",
"nhóm",
"alsarah",
"nubatones",
"và",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"với",
"các",
"nhóm",
"khác",
"như",
"the",
"nile",
"project",
"nghệ",
"danh",
"của",
"cô",
"là",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"tên",
"cô",
"với",
"một",
"mạo",
"từ",
"xác",
"định",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"==",
"alsarah",
"sinh",
"ra",
"ở",
"khartoum",
"sudan",
"cả",
"bố",
"mẹ",
"cô",
"đều",
"là",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nhân",
"quyền",
"khi",
"cô",
"lên",
"tám",
"gia",
"đình",
"cô",
"đã",
"trốn",
"khỏi",
"đất",
"nước",
"trong",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"năm",
"1989",
"của",
"tổng",
"thống",
"tương",
"lai",
"omar",
"al-bashir",
"để",
"tránh",
"bị",
"giết",
"vì",
"bất",
"đồng",
"chính",
"kiến",
"sau",
"đó",
"họ",
"sống",
"ở",
"taez",
"yemen",
"trước",
"khi",
"chạy",
"trốn",
"một",
"lần",
"nữa",
"do",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"năm",
"1994",
"của",
"đất",
"nước",
"sau",
"đó",
"họ",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"tị",
"nạn",
"chính",
"trị",
"và",
"định",
"cư",
"tại",
"boston",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"hỗn",
"loạn",
"này",
"cô",
"thường",
"tìm",
"thấy",
"niềm",
"an",
"ủi",
"trong",
"âm",
"nhạc",
"nghe",
"những",
"bản",
"thu",
"âm",
"lậu",
"ở",
"yemen",
"và",
"học",
"những",
"bài",
"học",
"piano",
"thông",
"thường",
"từ",
"một",
"người",
"bạn",
"của",
"gia",
"đình",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"cô",
"đã",
"hát",
"trong",
"một",
"số",
"ca",
"đoàn",
"âm",
"nhạc",
"thế",
"giới",
"và",
"học",
"trung",
"học",
"tại",
"trường",
"công",
"lập",
"nghệ",
"thuật",
"biểu",
"diễn",
"pioneer",
"valley",
"cô",
"học",
"ngành",
"dân",
"tộc",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"wesleyan",
"nơi",
"cô",
"viết",
"luận",
"văn",
"tốt",
"nghiệp",
"về",
"âm",
"nhạc",
"zār",
"của",
"sudan",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"năm",
"2004",
"cô",
"chuyển",
"đến"
] |
fredina là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"fredina",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
nên các cơ quan nội tạng vào ngày thứ 18 thì hệ thần kinh sơ khai được hình thành quá trình này được gọi là sự hình thành hệ thần kinh hiện tượng này bắt đầu khi lá phôi thứ nhất dày lên dài ra và tạo thành một loại vợt trên lưng phôi chiếc vợt này dần hỏm xuống tạo thành rãnh và rãnh này sẽ khép lại vào ngày thứ 24 để tạo ra ống thần kinh chính ống thần kinh này sẽ tạo ra hệ thần kinh trung ương phần phía trước là não và phần phía sau là tủy sống phần phía trên của ống thần kinh kể từ khi đó phát triển ra rất lớn và chiếc túi những cơ quan rỗng hình túi được hình thành vào cuối tháng thứ 3 túi thứ nhất ở phía đầu mút của ống thần kinh nhanh chóng tạo ra hai bán cầu não túi thứ hai phát sinh từ ống nằm ngay phía dưới tạo ra thân não phần cuối cùng của ống ở phía dưới tạo ra một chiếc túi thứ ba chia ra làm hai phần tạo ra tiểu não và hành não những bộ phôi đầu tiên được hình thành từ các tế bào gốc là những tế bào đa năng có thể là nguồn gốc của tất cả các tế bào trong cơ thể các tế bào gốc hiện trong các tầng sâu của ống thần kinh sau đó chúng phân ra và di chuyển đến các tầng phía trên
|
[
"nên",
"các",
"cơ",
"quan",
"nội",
"tạng",
"vào",
"ngày",
"thứ",
"18",
"thì",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"sơ",
"khai",
"được",
"hình",
"thành",
"quá",
"trình",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"sự",
"hình",
"thành",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"hiện",
"tượng",
"này",
"bắt",
"đầu",
"khi",
"lá",
"phôi",
"thứ",
"nhất",
"dày",
"lên",
"dài",
"ra",
"và",
"tạo",
"thành",
"một",
"loại",
"vợt",
"trên",
"lưng",
"phôi",
"chiếc",
"vợt",
"này",
"dần",
"hỏm",
"xuống",
"tạo",
"thành",
"rãnh",
"và",
"rãnh",
"này",
"sẽ",
"khép",
"lại",
"vào",
"ngày",
"thứ",
"24",
"để",
"tạo",
"ra",
"ống",
"thần",
"kinh",
"chính",
"ống",
"thần",
"kinh",
"này",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"phần",
"phía",
"trước",
"là",
"não",
"và",
"phần",
"phía",
"sau",
"là",
"tủy",
"sống",
"phần",
"phía",
"trên",
"của",
"ống",
"thần",
"kinh",
"kể",
"từ",
"khi",
"đó",
"phát",
"triển",
"ra",
"rất",
"lớn",
"và",
"chiếc",
"túi",
"những",
"cơ",
"quan",
"rỗng",
"hình",
"túi",
"được",
"hình",
"thành",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"thứ",
"3",
"túi",
"thứ",
"nhất",
"ở",
"phía",
"đầu",
"mút",
"của",
"ống",
"thần",
"kinh",
"nhanh",
"chóng",
"tạo",
"ra",
"hai",
"bán",
"cầu",
"não",
"túi",
"thứ",
"hai",
"phát",
"sinh",
"từ",
"ống",
"nằm",
"ngay",
"phía",
"dưới",
"tạo",
"ra",
"thân",
"não",
"phần",
"cuối",
"cùng",
"của",
"ống",
"ở",
"phía",
"dưới",
"tạo",
"ra",
"một",
"chiếc",
"túi",
"thứ",
"ba",
"chia",
"ra",
"làm",
"hai",
"phần",
"tạo",
"ra",
"tiểu",
"não",
"và",
"hành",
"não",
"những",
"bộ",
"phôi",
"đầu",
"tiên",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"các",
"tế",
"bào",
"gốc",
"là",
"những",
"tế",
"bào",
"đa",
"năng",
"có",
"thể",
"là",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"tế",
"bào",
"trong",
"cơ",
"thể",
"các",
"tế",
"bào",
"gốc",
"hiện",
"trong",
"các",
"tầng",
"sâu",
"của",
"ống",
"thần",
"kinh",
"sau",
"đó",
"chúng",
"phân",
"ra",
"và",
"di",
"chuyển",
"đến",
"các",
"tầng",
"phía",
"trên"
] |
phía bắc miền đông bắc iran mosul bắt đầu nổi lên trở thành thành phố quan trọng nhất và là cơ sở căn bản của một địa điểm đồn trú hồi giáo nơi trú ngụ của một vị thống đốc hồi giáo ngoài những tầng lớp trên người iran và những thầy tu đạo thờ lửa là những người không chịu cải sang hồi giáo và do đó đã mất mạng sống cũng như tài sản đa số người iran trở thành người hồi giáo và được cho phép giữ lại tài sản của mình khvarvārān lúc ấy trở thành một tỉnh hồi giáo được gọi là `irāq == cuộc chinh phục của thổ nhĩ kỳ == ở thời gian cuối thế kỷ 14 và đầu thế kỷ 15 người black sheep turkmen cai trị vùng hiện nay là iraq năm 1466 người white sheep turkmen đánh bại black sheep và chiếm quyền kiểm soát sau đó đa phần iraq trở thành một vùng thuộc đế chế safavid đã nổi lên ở iran từ năm 1501 trong thế kỷ 16 iraq trở thành một phần của đế chế ottoman dù đế chế safavid tạm thời thu hồi loại được phần lớn đất đai iraq trong nửa đầu thế kỷ 17 == lịch sử hiện đại == thời cai trị của ottoman trên toàn bộ lãnh thổ iraq kéo dài tới tận chiến tranh thế giới thứ nhất khi ottoman đứng về phía đức và liên minh trung tâm các lực lượng anh xâm chiếm nước này và thua một trận lớn trước
|
[
"phía",
"bắc",
"miền",
"đông",
"bắc",
"iran",
"mosul",
"bắt",
"đầu",
"nổi",
"lên",
"trở",
"thành",
"thành",
"phố",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"và",
"là",
"cơ",
"sở",
"căn",
"bản",
"của",
"một",
"địa",
"điểm",
"đồn",
"trú",
"hồi",
"giáo",
"nơi",
"trú",
"ngụ",
"của",
"một",
"vị",
"thống",
"đốc",
"hồi",
"giáo",
"ngoài",
"những",
"tầng",
"lớp",
"trên",
"người",
"iran",
"và",
"những",
"thầy",
"tu",
"đạo",
"thờ",
"lửa",
"là",
"những",
"người",
"không",
"chịu",
"cải",
"sang",
"hồi",
"giáo",
"và",
"do",
"đó",
"đã",
"mất",
"mạng",
"sống",
"cũng",
"như",
"tài",
"sản",
"đa",
"số",
"người",
"iran",
"trở",
"thành",
"người",
"hồi",
"giáo",
"và",
"được",
"cho",
"phép",
"giữ",
"lại",
"tài",
"sản",
"của",
"mình",
"khvarvārān",
"lúc",
"ấy",
"trở",
"thành",
"một",
"tỉnh",
"hồi",
"giáo",
"được",
"gọi",
"là",
"`irāq",
"==",
"cuộc",
"chinh",
"phục",
"của",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"==",
"ở",
"thời",
"gian",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"14",
"và",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"15",
"người",
"black",
"sheep",
"turkmen",
"cai",
"trị",
"vùng",
"hiện",
"nay",
"là",
"iraq",
"năm",
"1466",
"người",
"white",
"sheep",
"turkmen",
"đánh",
"bại",
"black",
"sheep",
"và",
"chiếm",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"sau",
"đó",
"đa",
"phần",
"iraq",
"trở",
"thành",
"một",
"vùng",
"thuộc",
"đế",
"chế",
"safavid",
"đã",
"nổi",
"lên",
"ở",
"iran",
"từ",
"năm",
"1501",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"16",
"iraq",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"đế",
"chế",
"ottoman",
"dù",
"đế",
"chế",
"safavid",
"tạm",
"thời",
"thu",
"hồi",
"loại",
"được",
"phần",
"lớn",
"đất",
"đai",
"iraq",
"trong",
"nửa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"17",
"==",
"lịch",
"sử",
"hiện",
"đại",
"==",
"thời",
"cai",
"trị",
"của",
"ottoman",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"lãnh",
"thổ",
"iraq",
"kéo",
"dài",
"tới",
"tận",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"khi",
"ottoman",
"đứng",
"về",
"phía",
"đức",
"và",
"liên",
"minh",
"trung",
"tâm",
"các",
"lực",
"lượng",
"anh",
"xâm",
"chiếm",
"nước",
"này",
"và",
"thua",
"một",
"trận",
"lớn",
"trước"
] |
callioratis abraxis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"callioratis",
"abraxis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hyptis martiusii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
|
[
"hyptis",
"martiusii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
delmenhorst là một thành phố ở bang niedersachsen đức thành phố có diện tích km² dân số thời điểm năm là người
|
[
"delmenhorst",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"là",
"người"
] |
saphesia flaccida là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được jacq n e br miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"saphesia",
"flaccida",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"phiên",
"hạnh",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"n",
"e",
"br",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thủy điện đray h linh là nhóm các thủy điện xây dựng trên dòng sê rêpôk tại vùng giáp ranh thành phố buôn ma thuột tỉnh đắk lắk và huyện huyện cư jut tỉnh đắk nông việt nam thủy điện đray h linh hiện có 2 bậc tổng công suất lắp máy 28 mw == các bậc thủy điện == thủy điện đray h linh sau gọi là đray h linh 1 có công suất lắp máy 12 mw với 3 tổ máy xây dựng tại vùng đất xã hòa phú khởi công tháng 4 1984 hoàn thành tháng 10 1989 công trình thuộc nhóm tự xây dựng đầu tiên giải quyết cung cấp điện cho tây nguyên vào thời kỳ kinh tế còn khó khăn thủy điện đray h linh 2 có công suất lắp máy 16 mw với 2 tổ máy được xây dựng tại buôn nụi xã ea pô huyện cư jut tỉnh đắk nông hoàn thành tháng 1 2007 thủy điện đray h linh 2 được nhà xây dựng đánh giá có hiệu quả cao khi đray h linh 2 xuất hiện thì thủy điện có trước đôi khi được gọi là thủy điện đray h linh 1 hoặc thủy điện hòa phú hai thủy điện cách nhau cỡ 3 km theo đường sông == thác đray h linh == thác đray h linh là một trong những thác nước đẹp và hùng vĩ của sông sêrêpôk các thủy điện đray h linh làm hỏng cảnh quan ở vùng thác nước cũng như đặt vùng cấm tại đó để đảm bảo an toàn cho công trình == tác động môi
|
[
"thủy",
"điện",
"đray",
"h",
"linh",
"là",
"nhóm",
"các",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"sê",
"rêpôk",
"tại",
"vùng",
"giáp",
"ranh",
"thành",
"phố",
"buôn",
"ma",
"thuột",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"và",
"huyện",
"huyện",
"cư",
"jut",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"việt",
"nam",
"thủy",
"điện",
"đray",
"h",
"linh",
"hiện",
"có",
"2",
"bậc",
"tổng",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"28",
"mw",
"==",
"các",
"bậc",
"thủy",
"điện",
"==",
"thủy",
"điện",
"đray",
"h",
"linh",
"sau",
"gọi",
"là",
"đray",
"h",
"linh",
"1",
"có",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"12",
"mw",
"với",
"3",
"tổ",
"máy",
"xây",
"dựng",
"tại",
"vùng",
"đất",
"xã",
"hòa",
"phú",
"khởi",
"công",
"tháng",
"4",
"1984",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"10",
"1989",
"công",
"trình",
"thuộc",
"nhóm",
"tự",
"xây",
"dựng",
"đầu",
"tiên",
"giải",
"quyết",
"cung",
"cấp",
"điện",
"cho",
"tây",
"nguyên",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"kinh",
"tế",
"còn",
"khó",
"khăn",
"thủy",
"điện",
"đray",
"h",
"linh",
"2",
"có",
"công",
"suất",
"lắp",
"máy",
"16",
"mw",
"với",
"2",
"tổ",
"máy",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"buôn",
"nụi",
"xã",
"ea",
"pô",
"huyện",
"cư",
"jut",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"hoàn",
"thành",
"tháng",
"1",
"2007",
"thủy",
"điện",
"đray",
"h",
"linh",
"2",
"được",
"nhà",
"xây",
"dựng",
"đánh",
"giá",
"có",
"hiệu",
"quả",
"cao",
"khi",
"đray",
"h",
"linh",
"2",
"xuất",
"hiện",
"thì",
"thủy",
"điện",
"có",
"trước",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"thủy",
"điện",
"đray",
"h",
"linh",
"1",
"hoặc",
"thủy",
"điện",
"hòa",
"phú",
"hai",
"thủy",
"điện",
"cách",
"nhau",
"cỡ",
"3",
"km",
"theo",
"đường",
"sông",
"==",
"thác",
"đray",
"h",
"linh",
"==",
"thác",
"đray",
"h",
"linh",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thác",
"nước",
"đẹp",
"và",
"hùng",
"vĩ",
"của",
"sông",
"sêrêpôk",
"các",
"thủy",
"điện",
"đray",
"h",
"linh",
"làm",
"hỏng",
"cảnh",
"quan",
"ở",
"vùng",
"thác",
"nước",
"cũng",
"như",
"đặt",
"vùng",
"cấm",
"tại",
"đó",
"để",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"cho",
"công",
"trình",
"==",
"tác",
"động",
"môi"
] |
quang tự cống du huyện chí bộ sách đoan mộc là một trong cống du bát cảnh tám cảnh đẹp của cống du kể từ thời nhà minh tương truyền vào thời xuân thu học sinh của khổng tử là tử cống họ là đoan mộc tên là tứ tự tử cống đã xây dựng thư viện đoan mộc trên núi đã bị phá hủy núi vạn tùng đổi tên thành núi tử cống và đá sái thư được gọi là học viện bộ sách thời kỳ xuân thu thiên hạ phân liệt các phương chư hầu tương tranh xưng bá chinh chiến liên miên phong hỏa lang yên đương thời nước lỗ là nước siêu nhược tiểu và bị lân quốc coi thường một năm nọ nước tề muốn chiếm nước lỗ và nước lỗ thượng hạ kinh động lỗ tuy nhỏ nhưng là nơi khổng tử một nhà tư tưởng vĩ đại đã được sinh ra ở đây khổng tử có đệ tử ở khắp thiên hạ trong số đó một người quê ở nước tề có họ đoan mộc tên là tứ tự tử cống là một môn sinh đác ý của khổng tử năng ngôn thiện biện là thiên tài ngoại giao để giải trừ khó khăn khổng tử phái tử cống đến tề du thuyết tử cống đã hoàn thành du thuyết của mình và kích động chiến tranh giữa hai đại quốc ngô tề chỉ ngô bá việt loạn tề tồn lỗ sau khi đi qua núi vạn tùng ông nhìn thấy
|
[
"quang",
"tự",
"cống",
"du",
"huyện",
"chí",
"bộ",
"sách",
"đoan",
"mộc",
"là",
"một",
"trong",
"cống",
"du",
"bát",
"cảnh",
"tám",
"cảnh",
"đẹp",
"của",
"cống",
"du",
"kể",
"từ",
"thời",
"nhà",
"minh",
"tương",
"truyền",
"vào",
"thời",
"xuân",
"thu",
"học",
"sinh",
"của",
"khổng",
"tử",
"là",
"tử",
"cống",
"họ",
"là",
"đoan",
"mộc",
"tên",
"là",
"tứ",
"tự",
"tử",
"cống",
"đã",
"xây",
"dựng",
"thư",
"viện",
"đoan",
"mộc",
"trên",
"núi",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"núi",
"vạn",
"tùng",
"đổi",
"tên",
"thành",
"núi",
"tử",
"cống",
"và",
"đá",
"sái",
"thư",
"được",
"gọi",
"là",
"học",
"viện",
"bộ",
"sách",
"thời",
"kỳ",
"xuân",
"thu",
"thiên",
"hạ",
"phân",
"liệt",
"các",
"phương",
"chư",
"hầu",
"tương",
"tranh",
"xưng",
"bá",
"chinh",
"chiến",
"liên",
"miên",
"phong",
"hỏa",
"lang",
"yên",
"đương",
"thời",
"nước",
"lỗ",
"là",
"nước",
"siêu",
"nhược",
"tiểu",
"và",
"bị",
"lân",
"quốc",
"coi",
"thường",
"một",
"năm",
"nọ",
"nước",
"tề",
"muốn",
"chiếm",
"nước",
"lỗ",
"và",
"nước",
"lỗ",
"thượng",
"hạ",
"kinh",
"động",
"lỗ",
"tuy",
"nhỏ",
"nhưng",
"là",
"nơi",
"khổng",
"tử",
"một",
"nhà",
"tư",
"tưởng",
"vĩ",
"đại",
"đã",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"đây",
"khổng",
"tử",
"có",
"đệ",
"tử",
"ở",
"khắp",
"thiên",
"hạ",
"trong",
"số",
"đó",
"một",
"người",
"quê",
"ở",
"nước",
"tề",
"có",
"họ",
"đoan",
"mộc",
"tên",
"là",
"tứ",
"tự",
"tử",
"cống",
"là",
"một",
"môn",
"sinh",
"đác",
"ý",
"của",
"khổng",
"tử",
"năng",
"ngôn",
"thiện",
"biện",
"là",
"thiên",
"tài",
"ngoại",
"giao",
"để",
"giải",
"trừ",
"khó",
"khăn",
"khổng",
"tử",
"phái",
"tử",
"cống",
"đến",
"tề",
"du",
"thuyết",
"tử",
"cống",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"du",
"thuyết",
"của",
"mình",
"và",
"kích",
"động",
"chiến",
"tranh",
"giữa",
"hai",
"đại",
"quốc",
"ngô",
"tề",
"chỉ",
"ngô",
"bá",
"việt",
"loạn",
"tề",
"tồn",
"lỗ",
"sau",
"khi",
"đi",
"qua",
"núi",
"vạn",
"tùng",
"ông",
"nhìn",
"thấy"
] |
khâm định việt sử thông giám cương mục hai bà trưng và hàng chục hàng trăm nữ tướng tham gia phong trào kháng hán được người việt nam hiện đại xem là một biểu tượng đáng tuyên dương và tôn sùng theo quan điểm này việc khởi nghĩa này đã góp phần tạo nên truyền thống anh hùng bất khuất cho giới nữ và cho cả dân tộc việt nam nguyên lý mẹ và sắc thái bình quyền trai gái in đậm nét trong nền văn hóa dân tộc dân gian việt nam đến nỗi nhiều học giả cho rằng đấy là điểm vượt trội không còn phải bàn cãi gì nữa của việt nam so với trung quốc và phương tây == di sản == === các công trình gắn liền với tên tuổi của hai bà trưng === hiện nay trên cả nước việt nam có 103 nơi thờ hai bà trưng và các tướng lĩnh ở 9 tỉnh thành phố như vĩnh phúc phú thọ hà nội hải phòng thái bình ninh bình trong đó riêng huyện mê linh có 25 di tích ở 13 xã bullet hai bà trưng được coi là anh hùng dân tộc của việt nam và được thờ cúng tại nhiều đền thờ trong đó lớn nhất là đền hát môn thờ hai bà trưng tại xã hát môn huyện phúc thọ hà nội và đền hai bà trưng ở quận hai bà trưng hà nội đền hai bà trưng tại thôn hạ lôi xã mê linh huyện mê linh vĩnh phúc nay
|
[
"khâm",
"định",
"việt",
"sử",
"thông",
"giám",
"cương",
"mục",
"hai",
"bà",
"trưng",
"và",
"hàng",
"chục",
"hàng",
"trăm",
"nữ",
"tướng",
"tham",
"gia",
"phong",
"trào",
"kháng",
"hán",
"được",
"người",
"việt",
"nam",
"hiện",
"đại",
"xem",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"đáng",
"tuyên",
"dương",
"và",
"tôn",
"sùng",
"theo",
"quan",
"điểm",
"này",
"việc",
"khởi",
"nghĩa",
"này",
"đã",
"góp",
"phần",
"tạo",
"nên",
"truyền",
"thống",
"anh",
"hùng",
"bất",
"khuất",
"cho",
"giới",
"nữ",
"và",
"cho",
"cả",
"dân",
"tộc",
"việt",
"nam",
"nguyên",
"lý",
"mẹ",
"và",
"sắc",
"thái",
"bình",
"quyền",
"trai",
"gái",
"in",
"đậm",
"nét",
"trong",
"nền",
"văn",
"hóa",
"dân",
"tộc",
"dân",
"gian",
"việt",
"nam",
"đến",
"nỗi",
"nhiều",
"học",
"giả",
"cho",
"rằng",
"đấy",
"là",
"điểm",
"vượt",
"trội",
"không",
"còn",
"phải",
"bàn",
"cãi",
"gì",
"nữa",
"của",
"việt",
"nam",
"so",
"với",
"trung",
"quốc",
"và",
"phương",
"tây",
"==",
"di",
"sản",
"==",
"===",
"các",
"công",
"trình",
"gắn",
"liền",
"với",
"tên",
"tuổi",
"của",
"hai",
"bà",
"trưng",
"===",
"hiện",
"nay",
"trên",
"cả",
"nước",
"việt",
"nam",
"có",
"103",
"nơi",
"thờ",
"hai",
"bà",
"trưng",
"và",
"các",
"tướng",
"lĩnh",
"ở",
"9",
"tỉnh",
"thành",
"phố",
"như",
"vĩnh",
"phúc",
"phú",
"thọ",
"hà",
"nội",
"hải",
"phòng",
"thái",
"bình",
"ninh",
"bình",
"trong",
"đó",
"riêng",
"huyện",
"mê",
"linh",
"có",
"25",
"di",
"tích",
"ở",
"13",
"xã",
"bullet",
"hai",
"bà",
"trưng",
"được",
"coi",
"là",
"anh",
"hùng",
"dân",
"tộc",
"của",
"việt",
"nam",
"và",
"được",
"thờ",
"cúng",
"tại",
"nhiều",
"đền",
"thờ",
"trong",
"đó",
"lớn",
"nhất",
"là",
"đền",
"hát",
"môn",
"thờ",
"hai",
"bà",
"trưng",
"tại",
"xã",
"hát",
"môn",
"huyện",
"phúc",
"thọ",
"hà",
"nội",
"và",
"đền",
"hai",
"bà",
"trưng",
"ở",
"quận",
"hai",
"bà",
"trưng",
"hà",
"nội",
"đền",
"hai",
"bà",
"trưng",
"tại",
"thôn",
"hạ",
"lôi",
"xã",
"mê",
"linh",
"huyện",
"mê",
"linh",
"vĩnh",
"phúc",
"nay"
] |
1972 bullet days of the rebels 1815–1840 1977 bullet second words selected critical prose 1982 bullet through the one-way mirror 1986 bullet strange things the malevolent north in canadian literature 1995 bullet 2002 bullet moving targets writing with intent 1982–2004 2004 bullet writing with intent essays reviews personal prose 1983–2005 2005 bullet 2008 bullet in other worlds sf and the human imagination 2011 === tranh vẽ === bullet kanadian kultchur komix featuring survivalwoman in this magazine under the pseudonym bart gerrard 1975–1980 bullet others appear on her website === tiểu thuyết đồ họa === bullet angel catbird with johnnie christmas and tamra bonvillain 2016 === kịch bản truyền hình === bullet the servant girl 1974 bullet snowbird 1981 bullet heaven on earth 1987 === libretti === bullet the trumpets of summer 1964 with composer john beckwith bullet frankenstein monster song 2004 with rock band one ring zero bullet pauline a chamber opera in two acts with composer tobin stokes for city opera vancouver 2014 === thu âm === bullet the poetry and voice of margaret atwood 1977 bullet margaret atwood reads unearthing suite 1985 bullet margaret atwood reading from her poems 2005 bullet margaret atwood as herself in zombies run as a surviving radio operator in themes === sự nghiệp điện ảnh === 2017 bà được ghi công đóng chính bản thân trong tất cả 26 tập của wandering wenda với các chiếc mũ đội đầu khác nhau mang tính hài hước
|
[
"1972",
"bullet",
"days",
"of",
"the",
"rebels",
"1815–1840",
"1977",
"bullet",
"second",
"words",
"selected",
"critical",
"prose",
"1982",
"bullet",
"through",
"the",
"one-way",
"mirror",
"1986",
"bullet",
"strange",
"things",
"the",
"malevolent",
"north",
"in",
"canadian",
"literature",
"1995",
"bullet",
"2002",
"bullet",
"moving",
"targets",
"writing",
"with",
"intent",
"1982–2004",
"2004",
"bullet",
"writing",
"with",
"intent",
"essays",
"reviews",
"personal",
"prose",
"1983–2005",
"2005",
"bullet",
"2008",
"bullet",
"in",
"other",
"worlds",
"sf",
"and",
"the",
"human",
"imagination",
"2011",
"===",
"tranh",
"vẽ",
"===",
"bullet",
"kanadian",
"kultchur",
"komix",
"featuring",
"survivalwoman",
"in",
"this",
"magazine",
"under",
"the",
"pseudonym",
"bart",
"gerrard",
"1975–1980",
"bullet",
"others",
"appear",
"on",
"her",
"website",
"===",
"tiểu",
"thuyết",
"đồ",
"họa",
"===",
"bullet",
"angel",
"catbird",
"with",
"johnnie",
"christmas",
"and",
"tamra",
"bonvillain",
"2016",
"===",
"kịch",
"bản",
"truyền",
"hình",
"===",
"bullet",
"the",
"servant",
"girl",
"1974",
"bullet",
"snowbird",
"1981",
"bullet",
"heaven",
"on",
"earth",
"1987",
"===",
"libretti",
"===",
"bullet",
"the",
"trumpets",
"of",
"summer",
"1964",
"with",
"composer",
"john",
"beckwith",
"bullet",
"frankenstein",
"monster",
"song",
"2004",
"with",
"rock",
"band",
"one",
"ring",
"zero",
"bullet",
"pauline",
"a",
"chamber",
"opera",
"in",
"two",
"acts",
"with",
"composer",
"tobin",
"stokes",
"for",
"city",
"opera",
"vancouver",
"2014",
"===",
"thu",
"âm",
"===",
"bullet",
"the",
"poetry",
"and",
"voice",
"of",
"margaret",
"atwood",
"1977",
"bullet",
"margaret",
"atwood",
"reads",
"unearthing",
"suite",
"1985",
"bullet",
"margaret",
"atwood",
"reading",
"from",
"her",
"poems",
"2005",
"bullet",
"margaret",
"atwood",
"as",
"herself",
"in",
"zombies",
"run",
"as",
"a",
"surviving",
"radio",
"operator",
"in",
"themes",
"===",
"sự",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"===",
"2017",
"bà",
"được",
"ghi",
"công",
"đóng",
"chính",
"bản",
"thân",
"trong",
"tất",
"cả",
"26",
"tập",
"của",
"wandering",
"wenda",
"với",
"các",
"chiếc",
"mũ",
"đội",
"đầu",
"khác",
"nhau",
"mang",
"tính",
"hài",
"hước"
] |
psychotria cadigensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
|
[
"psychotria",
"cadigensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
các buôn làng của xã đều có điện và đã mua sắm các thứ như tivi điện thoại loa hát karaoke để phục vụ cho nhu cầu giải trí ngoài ra người dân trên địa bàn xã hầu hết đều mua điện thoại cho mình dùng và có cả lắp đặt mạng internet wifi đặc biệt là những người trẻ tuổi dùng điện thoại cảm ứng để trao đổi thông tin === 6 nhà ở và đi lại === ở xã ea bia người kinh ở nhà xây còn đa số người ê đê vẫn còn theo lối kiến trúc nhà sàn truyền thống xe máy là phương tiện đi lại chủ yếu của người dân trong xã ea bia ngoài ra xe công nông và máy kéo là hai phương tiện chủ yếu để vận chuyển nông sản đi tới nhà máy == giao thông == đường đi vào các thôn buôn được mở rộng nâng cấp và xây dựng mới đặc biệt là mở rộng hai con đường đi hạ nguồn thủy điện sông hinh xã ea bia nằm trên trục đường quốc lộ 29 và quốc lộ 19c đi huyện m đrăk tỉnh đăk lăk
|
[
"các",
"buôn",
"làng",
"của",
"xã",
"đều",
"có",
"điện",
"và",
"đã",
"mua",
"sắm",
"các",
"thứ",
"như",
"tivi",
"điện",
"thoại",
"loa",
"hát",
"karaoke",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"nhu",
"cầu",
"giải",
"trí",
"ngoài",
"ra",
"người",
"dân",
"trên",
"địa",
"bàn",
"xã",
"hầu",
"hết",
"đều",
"mua",
"điện",
"thoại",
"cho",
"mình",
"dùng",
"và",
"có",
"cả",
"lắp",
"đặt",
"mạng",
"internet",
"wifi",
"đặc",
"biệt",
"là",
"những",
"người",
"trẻ",
"tuổi",
"dùng",
"điện",
"thoại",
"cảm",
"ứng",
"để",
"trao",
"đổi",
"thông",
"tin",
"===",
"6",
"nhà",
"ở",
"và",
"đi",
"lại",
"===",
"ở",
"xã",
"ea",
"bia",
"người",
"kinh",
"ở",
"nhà",
"xây",
"còn",
"đa",
"số",
"người",
"ê",
"đê",
"vẫn",
"còn",
"theo",
"lối",
"kiến",
"trúc",
"nhà",
"sàn",
"truyền",
"thống",
"xe",
"máy",
"là",
"phương",
"tiện",
"đi",
"lại",
"chủ",
"yếu",
"của",
"người",
"dân",
"trong",
"xã",
"ea",
"bia",
"ngoài",
"ra",
"xe",
"công",
"nông",
"và",
"máy",
"kéo",
"là",
"hai",
"phương",
"tiện",
"chủ",
"yếu",
"để",
"vận",
"chuyển",
"nông",
"sản",
"đi",
"tới",
"nhà",
"máy",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"đường",
"đi",
"vào",
"các",
"thôn",
"buôn",
"được",
"mở",
"rộng",
"nâng",
"cấp",
"và",
"xây",
"dựng",
"mới",
"đặc",
"biệt",
"là",
"mở",
"rộng",
"hai",
"con",
"đường",
"đi",
"hạ",
"nguồn",
"thủy",
"điện",
"sông",
"hinh",
"xã",
"ea",
"bia",
"nằm",
"trên",
"trục",
"đường",
"quốc",
"lộ",
"29",
"và",
"quốc",
"lộ",
"19c",
"đi",
"huyện",
"m",
"đrăk",
"tỉnh",
"đăk",
"lăk"
] |
el salvador ý kiến khác thì cho rằng do phun trào của núi krakatau ở indonesia hoặc của núi tavurvur ở papua new guinea một giả thuyết mùa đông núi lửa xảy ra vào thời kỳ khoảng 73-71 ka bp sau vụ siêu phun trào toba trên đảo sumatra ở indonesia theo kết quả định tuổi bằng đồng vị phóng xạ 40ar 39ar của michael storey et al thì thời gian xảy ra sự kiện phun trào là 73 88 ± 0 32 ka bp trong 6 năm kế tiếp lượng điôxit lưu huỳnh phun ra lắng xuống dẫn đến trong 1 000 năm sau đó rừng trong khu vực đông nam á bị tàn phá đáng kể và làm nhiệt độ toàn cầu giảm 1 °c một số nhà khoa học còn đưa ra giả thuyết là phun trào đã gây ra ngay lập tức khí hậu băng giá làm tăng tốc thời kỳ băng hà lục địa đang diễn ra gây ra suy giảm lớn dân số nhiều loài động vật và con người những người khác phản đối thì cho rằng ảnh hưởng vụ phun trào đến khí hậu đã quá yếu để ảnh hưởng đến quần thể người cổ xưa với mức độ như nêu ra và điều này dường như được ủng hộ từ những bằng chứng mới thu được ở trầm tích hồ malawi năm 2013 == tác động đến sự sống == theo một số nhà nghiên cứu thì mùa đông núi lửa là nguyên nhân của cổ chai dân số sự
|
[
"el",
"salvador",
"ý",
"kiến",
"khác",
"thì",
"cho",
"rằng",
"do",
"phun",
"trào",
"của",
"núi",
"krakatau",
"ở",
"indonesia",
"hoặc",
"của",
"núi",
"tavurvur",
"ở",
"papua",
"new",
"guinea",
"một",
"giả",
"thuyết",
"mùa",
"đông",
"núi",
"lửa",
"xảy",
"ra",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"khoảng",
"73-71",
"ka",
"bp",
"sau",
"vụ",
"siêu",
"phun",
"trào",
"toba",
"trên",
"đảo",
"sumatra",
"ở",
"indonesia",
"theo",
"kết",
"quả",
"định",
"tuổi",
"bằng",
"đồng",
"vị",
"phóng",
"xạ",
"40ar",
"39ar",
"của",
"michael",
"storey",
"et",
"al",
"thì",
"thời",
"gian",
"xảy",
"ra",
"sự",
"kiện",
"phun",
"trào",
"là",
"73",
"88",
"±",
"0",
"32",
"ka",
"bp",
"trong",
"6",
"năm",
"kế",
"tiếp",
"lượng",
"điôxit",
"lưu",
"huỳnh",
"phun",
"ra",
"lắng",
"xuống",
"dẫn",
"đến",
"trong",
"1",
"000",
"năm",
"sau",
"đó",
"rừng",
"trong",
"khu",
"vực",
"đông",
"nam",
"á",
"bị",
"tàn",
"phá",
"đáng",
"kể",
"và",
"làm",
"nhiệt",
"độ",
"toàn",
"cầu",
"giảm",
"1",
"°c",
"một",
"số",
"nhà",
"khoa",
"học",
"còn",
"đưa",
"ra",
"giả",
"thuyết",
"là",
"phun",
"trào",
"đã",
"gây",
"ra",
"ngay",
"lập",
"tức",
"khí",
"hậu",
"băng",
"giá",
"làm",
"tăng",
"tốc",
"thời",
"kỳ",
"băng",
"hà",
"lục",
"địa",
"đang",
"diễn",
"ra",
"gây",
"ra",
"suy",
"giảm",
"lớn",
"dân",
"số",
"nhiều",
"loài",
"động",
"vật",
"và",
"con",
"người",
"những",
"người",
"khác",
"phản",
"đối",
"thì",
"cho",
"rằng",
"ảnh",
"hưởng",
"vụ",
"phun",
"trào",
"đến",
"khí",
"hậu",
"đã",
"quá",
"yếu",
"để",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"quần",
"thể",
"người",
"cổ",
"xưa",
"với",
"mức",
"độ",
"như",
"nêu",
"ra",
"và",
"điều",
"này",
"dường",
"như",
"được",
"ủng",
"hộ",
"từ",
"những",
"bằng",
"chứng",
"mới",
"thu",
"được",
"ở",
"trầm",
"tích",
"hồ",
"malawi",
"năm",
"2013",
"==",
"tác",
"động",
"đến",
"sự",
"sống",
"==",
"theo",
"một",
"số",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"thì",
"mùa",
"đông",
"núi",
"lửa",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"cổ",
"chai",
"dân",
"số",
"sự"
] |
Ngày 7 tháng 4 năm 1945, Bảo Đại ký đạo dụ số 5 chuẩn y thành phần nội các Trần Trọng Kim và ngày 12 tháng 5 giải thể Viện Dân biểu Trung Kỳ. Tháng 6 năm 1945, chính phủ Trần Trọng Kim đặt quốc hiệu là Đế quốc Việt Nam. Bảo Đại cũng xúc tiến trưng cầu dân ý về chính thể Việt Nam, theo đạo Dụ số 1 có nội dung "1.Chế độ chính trị từ nay căn cứ vào khẩu hiệu "Dân vi quí". 2. Trong chính giới sẽ chiêu lập các nhân tài đích đáng để chỉnh đốn lại nền tảng quốc gia cho xứng đáng là một nước độc lập chân chính có thể hợp tác với Đại Nhật Bản trong công cuộc tái thiết Đại Đông Á. 3.Trẫm sẽ tái định và tuyên bố các cơ quan chính trị để ban hành những phương pháp hợp với nguyện vọng của quốc dân".
|
[
"Ngày",
"7",
"tháng",
"4",
"năm",
"1945,",
"Bảo",
"Đại",
"ký",
"đạo",
"dụ",
"số",
"5",
"chuẩn",
"y",
"thành",
"phần",
"nội",
"các",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"và",
"ngày",
"12",
"tháng",
"5",
"giải",
"thể",
"Viện",
"Dân",
"biểu",
"Trung",
"Kỳ.",
"Tháng",
"6",
"năm",
"1945,",
"chính",
"phủ",
"Trần",
"Trọng",
"Kim",
"đặt",
"quốc",
"hiệu",
"là",
"Đế",
"quốc",
"Việt",
"Nam.",
"Bảo",
"Đại",
"cũng",
"xúc",
"tiến",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"về",
"chính",
"thể",
"Việt",
"Nam,",
"theo",
"đạo",
"Dụ",
"số",
"1",
"có",
"nội",
"dung",
"\"1.Chế",
"độ",
"chính",
"trị",
"từ",
"nay",
"căn",
"cứ",
"vào",
"khẩu",
"hiệu",
"\"Dân",
"vi",
"quí\".",
"2.",
"Trong",
"chính",
"giới",
"sẽ",
"chiêu",
"lập",
"các",
"nhân",
"tài",
"đích",
"đáng",
"để",
"chỉnh",
"đốn",
"lại",
"nền",
"tảng",
"quốc",
"gia",
"cho",
"xứng",
"đáng",
"là",
"một",
"nước",
"độc",
"lập",
"chân",
"chính",
"có",
"thể",
"hợp",
"tác",
"với",
"Đại",
"Nhật",
"Bản",
"trong",
"công",
"cuộc",
"tái",
"thiết",
"Đại",
"Đông",
"Á.",
"3.Trẫm",
"sẽ",
"tái",
"định",
"và",
"tuyên",
"bố",
"các",
"cơ",
"quan",
"chính",
"trị",
"để",
"ban",
"hành",
"những",
"phương",
"pháp",
"hợp",
"với",
"nguyện",
"vọng",
"của",
"quốc",
"dân\"."
] |
wilhelm i hoàng đế đức wilhelm i tên thật là wilhelm friedrich ludwig 22 tháng 3 năm 1797 – 9 tháng 3 năm 1888 là quốc vương phổ từ ngày 2 tháng 1 năm 1861 chủ tịch liên bang bắc đức từ ngày 1 tháng 7 năm 1867 và trở thành hoàng đế đầu tiên của đế quốc đức vào ngày 18 tháng 1 năm 1871 triều đại ông đánh dấu một bước ngoặt quan trọng trong lịch sử đức khi đất nước được thống nhất và trở thành một cường quốc lớn mạnh nhất châu âu mặc dù thành tựu này có được nhờ những thành tựu chính trị của thủ tướng otto von bismarck cũng như những thắng lợi quân sự của helmuth von moltke trong chiến tranh thống nhất nước đức hơn là ông vai trò của vị hoàng đế được thể hiện qua sự tin tưởng và trọng dung của ông đối với hai người này thời trẻ trên cương vị là một sĩ quan quân đội phổ wilhelm đã thể hiện lòng dũng cảm trong các cuộc chiến tranh chống napoléon ông được phong cấp tướng lúc mới 21 tuổi sau khi vua cha friedrich wilhelm iii mất 1840 ông được anh là friedrich wilhelm iv phong làm thái đệ kế vị tuy là một người bảo thủ ông nhận thấy triều đình cần phải tiến hành một số nhượng bộ với phong trào tự do chủ nghĩa đương thời song khi cách mạng bùng nổ ở các bang đức trong các năm
|
[
"wilhelm",
"i",
"hoàng",
"đế",
"đức",
"wilhelm",
"i",
"tên",
"thật",
"là",
"wilhelm",
"friedrich",
"ludwig",
"22",
"tháng",
"3",
"năm",
"1797",
"–",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"1888",
"là",
"quốc",
"vương",
"phổ",
"từ",
"ngày",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"1861",
"chủ",
"tịch",
"liên",
"bang",
"bắc",
"đức",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"1867",
"và",
"trở",
"thành",
"hoàng",
"đế",
"đầu",
"tiên",
"của",
"đế",
"quốc",
"đức",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"1871",
"triều",
"đại",
"ông",
"đánh",
"dấu",
"một",
"bước",
"ngoặt",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"đức",
"khi",
"đất",
"nước",
"được",
"thống",
"nhất",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"cường",
"quốc",
"lớn",
"mạnh",
"nhất",
"châu",
"âu",
"mặc",
"dù",
"thành",
"tựu",
"này",
"có",
"được",
"nhờ",
"những",
"thành",
"tựu",
"chính",
"trị",
"của",
"thủ",
"tướng",
"otto",
"von",
"bismarck",
"cũng",
"như",
"những",
"thắng",
"lợi",
"quân",
"sự",
"của",
"helmuth",
"von",
"moltke",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thống",
"nhất",
"nước",
"đức",
"hơn",
"là",
"ông",
"vai",
"trò",
"của",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"được",
"thể",
"hiện",
"qua",
"sự",
"tin",
"tưởng",
"và",
"trọng",
"dung",
"của",
"ông",
"đối",
"với",
"hai",
"người",
"này",
"thời",
"trẻ",
"trên",
"cương",
"vị",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"đội",
"phổ",
"wilhelm",
"đã",
"thể",
"hiện",
"lòng",
"dũng",
"cảm",
"trong",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"chống",
"napoléon",
"ông",
"được",
"phong",
"cấp",
"tướng",
"lúc",
"mới",
"21",
"tuổi",
"sau",
"khi",
"vua",
"cha",
"friedrich",
"wilhelm",
"iii",
"mất",
"1840",
"ông",
"được",
"anh",
"là",
"friedrich",
"wilhelm",
"iv",
"phong",
"làm",
"thái",
"đệ",
"kế",
"vị",
"tuy",
"là",
"một",
"người",
"bảo",
"thủ",
"ông",
"nhận",
"thấy",
"triều",
"đình",
"cần",
"phải",
"tiến",
"hành",
"một",
"số",
"nhượng",
"bộ",
"với",
"phong",
"trào",
"tự",
"do",
"chủ",
"nghĩa",
"đương",
"thời",
"song",
"khi",
"cách",
"mạng",
"bùng",
"nổ",
"ở",
"các",
"bang",
"đức",
"trong",
"các",
"năm"
] |
giữa người tốt và kẻ ác sang sự xung đột giữa tình yêu và nỗi sợ hãi buck nói rằng kịch bản của họ vẫn sẽ giữ được những đặc điểm cơ bản của cốt truyện và của nhân vật gerda kể ra một số điểm chung giữa câu chuyện gốc và bản phim của ông [gerda] sẽ không bỏ cuộc trong chuyến đi tìm người bạn kai của mình điều duy nhất cô có cô không phải là một con người phi thường hay cái gì đó tương tự vậy nhưng cô ấy có tình yêu tình yêu cuối cùng đã chiến thắng sự sợ hãi === lồng tiếng === vào ngày 5 tháng 3 năm 2012 nữ diễn viên kristen bell được tuyển vào vai anna khi đã lớn livvy stubenrauch được chọn lồng tiếng cho anna lúc còn nhỏ còn katie lopez con gái của vợ chồng hai nhà sáng tác ca khúc cho phim kristen anderson-lopez và robert lopez lồng tiếng cho nhân vật anna hồi nhỏ trong phân cảnh nhạc kịch do you want to build a snowman ngoài ra agatha lee monn con gái của đạo diễn jennifer lee lồng tiếng cho nhân vật anna khi đến tuổi thiếu niên cũng trong ca khúc này lee giải thích về việc chọn vai này chúng tôi rất muốn sử dụng hai đoạn đầu của bài hát này để cho khán giả thấy tính cách của anna và chúng tôi muốn lời hát được thể hiện bởi những trẻ em giống như ngoài đời thực
|
[
"giữa",
"người",
"tốt",
"và",
"kẻ",
"ác",
"sang",
"sự",
"xung",
"đột",
"giữa",
"tình",
"yêu",
"và",
"nỗi",
"sợ",
"hãi",
"buck",
"nói",
"rằng",
"kịch",
"bản",
"của",
"họ",
"vẫn",
"sẽ",
"giữ",
"được",
"những",
"đặc",
"điểm",
"cơ",
"bản",
"của",
"cốt",
"truyện",
"và",
"của",
"nhân",
"vật",
"gerda",
"kể",
"ra",
"một",
"số",
"điểm",
"chung",
"giữa",
"câu",
"chuyện",
"gốc",
"và",
"bản",
"phim",
"của",
"ông",
"[gerda]",
"sẽ",
"không",
"bỏ",
"cuộc",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"tìm",
"người",
"bạn",
"kai",
"của",
"mình",
"điều",
"duy",
"nhất",
"cô",
"có",
"cô",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"con",
"người",
"phi",
"thường",
"hay",
"cái",
"gì",
"đó",
"tương",
"tự",
"vậy",
"nhưng",
"cô",
"ấy",
"có",
"tình",
"yêu",
"tình",
"yêu",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"sự",
"sợ",
"hãi",
"===",
"lồng",
"tiếng",
"===",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"kristen",
"bell",
"được",
"tuyển",
"vào",
"vai",
"anna",
"khi",
"đã",
"lớn",
"livvy",
"stubenrauch",
"được",
"chọn",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"anna",
"lúc",
"còn",
"nhỏ",
"còn",
"katie",
"lopez",
"con",
"gái",
"của",
"vợ",
"chồng",
"hai",
"nhà",
"sáng",
"tác",
"ca",
"khúc",
"cho",
"phim",
"kristen",
"anderson-lopez",
"và",
"robert",
"lopez",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"nhân",
"vật",
"anna",
"hồi",
"nhỏ",
"trong",
"phân",
"cảnh",
"nhạc",
"kịch",
"do",
"you",
"want",
"to",
"build",
"a",
"snowman",
"ngoài",
"ra",
"agatha",
"lee",
"monn",
"con",
"gái",
"của",
"đạo",
"diễn",
"jennifer",
"lee",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"nhân",
"vật",
"anna",
"khi",
"đến",
"tuổi",
"thiếu",
"niên",
"cũng",
"trong",
"ca",
"khúc",
"này",
"lee",
"giải",
"thích",
"về",
"việc",
"chọn",
"vai",
"này",
"chúng",
"tôi",
"rất",
"muốn",
"sử",
"dụng",
"hai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"bài",
"hát",
"này",
"để",
"cho",
"khán",
"giả",
"thấy",
"tính",
"cách",
"của",
"anna",
"và",
"chúng",
"tôi",
"muốn",
"lời",
"hát",
"được",
"thể",
"hiện",
"bởi",
"những",
"trẻ",
"em",
"giống",
"như",
"ngoài",
"đời",
"thực"
] |
kết quả kết quả việt nam thắng stage 4 và nhận 4 điểm chung cuộc việt nam thắng tuyệt đối và nhận 50 triệu đồng quốc tế về nhì và nhận 20 triệu đồng == ghi chú == bullet danh sách các chương trình phát sóng của đài truyền hình việt nam
|
[
"kết",
"quả",
"kết",
"quả",
"việt",
"nam",
"thắng",
"stage",
"4",
"và",
"nhận",
"4",
"điểm",
"chung",
"cuộc",
"việt",
"nam",
"thắng",
"tuyệt",
"đối",
"và",
"nhận",
"50",
"triệu",
"đồng",
"quốc",
"tế",
"về",
"nhì",
"và",
"nhận",
"20",
"triệu",
"đồng",
"==",
"ghi",
"chú",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chương",
"trình",
"phát",
"sóng",
"của",
"đài",
"truyền",
"hình",
"việt",
"nam"
] |
và quân của ông chọc thủng tuyến phòng thủ thành phố và tràn vào phá hủy nhà thờ cướp hết số tiền mà vị giám mục quyên góp được cho người nghèo và san bằng nhiều công trình trong thành phố thành đống đổ nát === cái chết === sau khi thoát khỏi thành phố pavia orestes đã tập hợp một vài đơn vị còn sót lại của quân đội tây la mã đóng quân ở miền bắc nước ý và điều động số quân nhỏ bé của ông đến thành phố piacenza lực lượng của odoacer và orestes cuối cùng cũng gặp nhau trên chiến trường thế nhưng viên tướng la mã chẳng có kinh nghiệm quân sự và đội quân triều đình vốn đã ít ỏi và thưa thớt mà lại vô tổ chức và thiếu chuẩn bị khiến họ không thể nào đương đầu nổi sự hiếu chiến và tàn bạo từ đội quân lính đánh thuê của odoacer thế nên phần lớn quân tây la mã của orestes đều thảm bại và bị giết gần hết riêng ông thì bị bắt và xử tử gần thành phố vào ngày 28 tháng 8 năm 476 chỉ trong vài tuần odoacer đã chiếm được ravenna và mau chóng phế truất romulus augustus đế quốc tây la mã chấm dứt kể từ đấy nhà sử học anh thế kỷ 18 edward gibbon đã gán ghép ý nghĩa quan trọng cho sự kiện này là do nguồn gốc ngoại tộc của odoacer đoạn mô tả lãng mạn của gibbon
|
[
"và",
"quân",
"của",
"ông",
"chọc",
"thủng",
"tuyến",
"phòng",
"thủ",
"thành",
"phố",
"và",
"tràn",
"vào",
"phá",
"hủy",
"nhà",
"thờ",
"cướp",
"hết",
"số",
"tiền",
"mà",
"vị",
"giám",
"mục",
"quyên",
"góp",
"được",
"cho",
"người",
"nghèo",
"và",
"san",
"bằng",
"nhiều",
"công",
"trình",
"trong",
"thành",
"phố",
"thành",
"đống",
"đổ",
"nát",
"===",
"cái",
"chết",
"===",
"sau",
"khi",
"thoát",
"khỏi",
"thành",
"phố",
"pavia",
"orestes",
"đã",
"tập",
"hợp",
"một",
"vài",
"đơn",
"vị",
"còn",
"sót",
"lại",
"của",
"quân",
"đội",
"tây",
"la",
"mã",
"đóng",
"quân",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"ý",
"và",
"điều",
"động",
"số",
"quân",
"nhỏ",
"bé",
"của",
"ông",
"đến",
"thành",
"phố",
"piacenza",
"lực",
"lượng",
"của",
"odoacer",
"và",
"orestes",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"gặp",
"nhau",
"trên",
"chiến",
"trường",
"thế",
"nhưng",
"viên",
"tướng",
"la",
"mã",
"chẳng",
"có",
"kinh",
"nghiệm",
"quân",
"sự",
"và",
"đội",
"quân",
"triều",
"đình",
"vốn",
"đã",
"ít",
"ỏi",
"và",
"thưa",
"thớt",
"mà",
"lại",
"vô",
"tổ",
"chức",
"và",
"thiếu",
"chuẩn",
"bị",
"khiến",
"họ",
"không",
"thể",
"nào",
"đương",
"đầu",
"nổi",
"sự",
"hiếu",
"chiến",
"và",
"tàn",
"bạo",
"từ",
"đội",
"quân",
"lính",
"đánh",
"thuê",
"của",
"odoacer",
"thế",
"nên",
"phần",
"lớn",
"quân",
"tây",
"la",
"mã",
"của",
"orestes",
"đều",
"thảm",
"bại",
"và",
"bị",
"giết",
"gần",
"hết",
"riêng",
"ông",
"thì",
"bị",
"bắt",
"và",
"xử",
"tử",
"gần",
"thành",
"phố",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"476",
"chỉ",
"trong",
"vài",
"tuần",
"odoacer",
"đã",
"chiếm",
"được",
"ravenna",
"và",
"mau",
"chóng",
"phế",
"truất",
"romulus",
"augustus",
"đế",
"quốc",
"tây",
"la",
"mã",
"chấm",
"dứt",
"kể",
"từ",
"đấy",
"nhà",
"sử",
"học",
"anh",
"thế",
"kỷ",
"18",
"edward",
"gibbon",
"đã",
"gán",
"ghép",
"ý",
"nghĩa",
"quan",
"trọng",
"cho",
"sự",
"kiện",
"này",
"là",
"do",
"nguồn",
"gốc",
"ngoại",
"tộc",
"của",
"odoacer",
"đoạn",
"mô",
"tả",
"lãng",
"mạn",
"của",
"gibbon"
] |
kinh tế quốc dân hà nội từ 2008-2013 ông nam đồng thời cũng là chủ tịch của 3 hội đồng chấm luận án của ông hoàng xuân quế trước đây bao gồm hội đồng chấm chuyên đề luận án hội đồng chấm luận án cấp cơ sở và hội đồng chấm luận án cấp nhà nước theo ông hoàng xuân quế giải trình luận án tiến sĩ mang tên ông đang lưu giữ tại thư viện quốc gia việt nam không phải là bản mà ông đã đưa ra để bảo vệ chính thức tại hội đồng chấm luận án tiến sĩ cấp nhà nước vào ngày 26 tháng 3 năm 2003 ông quế nghi ngờ có việc đánh tráo hoặc nhầm lẫn ông cho rằng bản lưu giữ tại thư viện không có tính pháp lý để dùng làm cơ sở xác định nội dung sao chép bản này không có chữ ký của ông tại phần lời cam đoan == diễn biến == ngày 17 tháng 7 năm 2013 hội đồng xác minh luận án tiến sĩ của ông hoàng xuân quế gồm 7 thành viên đều khẳng định luận án của ông có sao chép một phần từ luận án của ông mai thanh quế tổ thanh tra kiến nghị thu hồi bằng tiến sĩ và quyết định công nhận phó giáo sư của ông xuân quế đồng thời thanh tra giáo dục cũng đề nghị hiệu trưởng đại học kinh tế quốc dân xem xét xử lý vi phạm liên quan ngày 19 tháng 09 năm
|
[
"kinh",
"tế",
"quốc",
"dân",
"hà",
"nội",
"từ",
"2008-2013",
"ông",
"nam",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"của",
"3",
"hội",
"đồng",
"chấm",
"luận",
"án",
"của",
"ông",
"hoàng",
"xuân",
"quế",
"trước",
"đây",
"bao",
"gồm",
"hội",
"đồng",
"chấm",
"chuyên",
"đề",
"luận",
"án",
"hội",
"đồng",
"chấm",
"luận",
"án",
"cấp",
"cơ",
"sở",
"và",
"hội",
"đồng",
"chấm",
"luận",
"án",
"cấp",
"nhà",
"nước",
"theo",
"ông",
"hoàng",
"xuân",
"quế",
"giải",
"trình",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"mang",
"tên",
"ông",
"đang",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"thư",
"viện",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"không",
"phải",
"là",
"bản",
"mà",
"ông",
"đã",
"đưa",
"ra",
"để",
"bảo",
"vệ",
"chính",
"thức",
"tại",
"hội",
"đồng",
"chấm",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"cấp",
"nhà",
"nước",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"2003",
"ông",
"quế",
"nghi",
"ngờ",
"có",
"việc",
"đánh",
"tráo",
"hoặc",
"nhầm",
"lẫn",
"ông",
"cho",
"rằng",
"bản",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"thư",
"viện",
"không",
"có",
"tính",
"pháp",
"lý",
"để",
"dùng",
"làm",
"cơ",
"sở",
"xác",
"định",
"nội",
"dung",
"sao",
"chép",
"bản",
"này",
"không",
"có",
"chữ",
"ký",
"của",
"ông",
"tại",
"phần",
"lời",
"cam",
"đoan",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"ngày",
"17",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"hội",
"đồng",
"xác",
"minh",
"luận",
"án",
"tiến",
"sĩ",
"của",
"ông",
"hoàng",
"xuân",
"quế",
"gồm",
"7",
"thành",
"viên",
"đều",
"khẳng",
"định",
"luận",
"án",
"của",
"ông",
"có",
"sao",
"chép",
"một",
"phần",
"từ",
"luận",
"án",
"của",
"ông",
"mai",
"thanh",
"quế",
"tổ",
"thanh",
"tra",
"kiến",
"nghị",
"thu",
"hồi",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"và",
"quyết",
"định",
"công",
"nhận",
"phó",
"giáo",
"sư",
"của",
"ông",
"xuân",
"quế",
"đồng",
"thời",
"thanh",
"tra",
"giáo",
"dục",
"cũng",
"đề",
"nghị",
"hiệu",
"trưởng",
"đại",
"học",
"kinh",
"tế",
"quốc",
"dân",
"xem",
"xét",
"xử",
"lý",
"vi",
"phạm",
"liên",
"quan",
"ngày",
"19",
"tháng",
"09",
"năm"
] |
neolophonotus setiventris là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus setiventris được loew miêu tả năm 1858 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"neolophonotus",
"setiventris",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neolophonotus",
"setiventris",
"được",
"loew",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1858",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
sau biết bao nhiêu điềm lành xuất hiện mùa đông năm đó chân tông xây cung chiêu ứng để thờ cúng thiên thư công trình này hoàn thành sau 7 năm tốn kém không biết bao nhiêu mà kể dân tình bị bóc lột đến khốn cùng người khiết đan đến vay tiền chân tông xuất luôn 3 vạn lượng bạc 3 vạn xúc lụa còn bảo số nợ lần trước quá nhỏ không cần trả ngày 2 tháng 10 âl chân tông khởi hành từ biện kinh đến thái sơn phong thiền ngọc lộ chở thiên thư đi trước lễ xong chân tông lệnh cho dân chúng mở tiệc vui chơi 3 ngày thiết đãi phụ lão ở điện môn khi về ngang qua miếu khổng tử chân tông truy phong cho khổng tự là hiển thánh văn tuyên vương sau đó về cung lúc đó chính trị kinh tế đều tuột dốc mất mùa đói kém xảy ra liên miên nhưng chân tông vẫn làm ra vẻ thái bình ngày đêm mở hội cúng tế lúc đó từ duyện bị lũ lụt giang hoài hạn hán kim lăng hỏa hạn nên việc phong thiền ở phía tây bị hoãn đến năm 1010 lại thực hiện phong thiền ở phía tây cực kì xa hoa tốn kém sau khi phong thiền chân tông phong vương khâm nhược làm xu mật sứ đinh vị làm tham chính vương đán gia phong trung thư thị lang tri xu mật viện sự thượng thư bộ hình từ 1013-1015 ông đã ban
|
[
"sau",
"biết",
"bao",
"nhiêu",
"điềm",
"lành",
"xuất",
"hiện",
"mùa",
"đông",
"năm",
"đó",
"chân",
"tông",
"xây",
"cung",
"chiêu",
"ứng",
"để",
"thờ",
"cúng",
"thiên",
"thư",
"công",
"trình",
"này",
"hoàn",
"thành",
"sau",
"7",
"năm",
"tốn",
"kém",
"không",
"biết",
"bao",
"nhiêu",
"mà",
"kể",
"dân",
"tình",
"bị",
"bóc",
"lột",
"đến",
"khốn",
"cùng",
"người",
"khiết",
"đan",
"đến",
"vay",
"tiền",
"chân",
"tông",
"xuất",
"luôn",
"3",
"vạn",
"lượng",
"bạc",
"3",
"vạn",
"xúc",
"lụa",
"còn",
"bảo",
"số",
"nợ",
"lần",
"trước",
"quá",
"nhỏ",
"không",
"cần",
"trả",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"âl",
"chân",
"tông",
"khởi",
"hành",
"từ",
"biện",
"kinh",
"đến",
"thái",
"sơn",
"phong",
"thiền",
"ngọc",
"lộ",
"chở",
"thiên",
"thư",
"đi",
"trước",
"lễ",
"xong",
"chân",
"tông",
"lệnh",
"cho",
"dân",
"chúng",
"mở",
"tiệc",
"vui",
"chơi",
"3",
"ngày",
"thiết",
"đãi",
"phụ",
"lão",
"ở",
"điện",
"môn",
"khi",
"về",
"ngang",
"qua",
"miếu",
"khổng",
"tử",
"chân",
"tông",
"truy",
"phong",
"cho",
"khổng",
"tự",
"là",
"hiển",
"thánh",
"văn",
"tuyên",
"vương",
"sau",
"đó",
"về",
"cung",
"lúc",
"đó",
"chính",
"trị",
"kinh",
"tế",
"đều",
"tuột",
"dốc",
"mất",
"mùa",
"đói",
"kém",
"xảy",
"ra",
"liên",
"miên",
"nhưng",
"chân",
"tông",
"vẫn",
"làm",
"ra",
"vẻ",
"thái",
"bình",
"ngày",
"đêm",
"mở",
"hội",
"cúng",
"tế",
"lúc",
"đó",
"từ",
"duyện",
"bị",
"lũ",
"lụt",
"giang",
"hoài",
"hạn",
"hán",
"kim",
"lăng",
"hỏa",
"hạn",
"nên",
"việc",
"phong",
"thiền",
"ở",
"phía",
"tây",
"bị",
"hoãn",
"đến",
"năm",
"1010",
"lại",
"thực",
"hiện",
"phong",
"thiền",
"ở",
"phía",
"tây",
"cực",
"kì",
"xa",
"hoa",
"tốn",
"kém",
"sau",
"khi",
"phong",
"thiền",
"chân",
"tông",
"phong",
"vương",
"khâm",
"nhược",
"làm",
"xu",
"mật",
"sứ",
"đinh",
"vị",
"làm",
"tham",
"chính",
"vương",
"đán",
"gia",
"phong",
"trung",
"thư",
"thị",
"lang",
"tri",
"xu",
"mật",
"viện",
"sự",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"hình",
"từ",
"1013-1015",
"ông",
"đã",
"ban"
] |
tốc công nghiệp hóa của joseph stalin và bao gồm các nhà máy sắt thép hóa chất và một trạm hỏa xa quan trọng trên tuyến đường sắt tbilisi–baku rustavi là nơi có gần 90 nhà máy công nghiệp lớn và vừa trái tim của mọi hoạt động của thành phố là nhà máy luyện kim rustavi được xây dựng trong khoảng thời gian 1941–1950 để xử lý quặng sắt từ azerbaijan gần đó stalin mang đến đây các công nhân từ nhiều vùng khác của georgia đặc biệt từ các tỉnh nông thôn nghèo phía tây georgia rustavi trở thành trung tâm công nghiệp chủ yếu của vùng transcaucasus hoạt động công nghiệp mỏ rộng sang các lĩnh vực sản xuất sản phẩm thép xi măng hóa chất và sợi tổng hợp tháng 5 năm 1944 là mốc thời gian quan trọng trong lịch sử hiện đại của rustavi các nhà địa lý bắt đầu khảo sát mẫu đất nơi mà nhà máy luyện kim sẽ được xây dựng khu vực này gần như là vùng đất trống chỉ có vài nhà nghỉ và đầm lầy nhiều người đã đến rustavi từ nhiều vùng khác của georgia tờ báo đầu tiên xuất bản vào ngày 30 tháng 8 năm 1944 tờ báo có tên “metallurgiisatvis” có nghĩa cho metallurgy trong tiếng georgia rustavi thường xuyên tổ chức các buổi tiệc nồng ấm khi nhiều người nhập cư đến thành phố mỗi ngày năm 1948 những con đường đầu tiên được “đặt tên” ở rustavi con đường đầu tiên
|
[
"tốc",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"của",
"joseph",
"stalin",
"và",
"bao",
"gồm",
"các",
"nhà",
"máy",
"sắt",
"thép",
"hóa",
"chất",
"và",
"một",
"trạm",
"hỏa",
"xa",
"quan",
"trọng",
"trên",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"tbilisi–baku",
"rustavi",
"là",
"nơi",
"có",
"gần",
"90",
"nhà",
"máy",
"công",
"nghiệp",
"lớn",
"và",
"vừa",
"trái",
"tim",
"của",
"mọi",
"hoạt",
"động",
"của",
"thành",
"phố",
"là",
"nhà",
"máy",
"luyện",
"kim",
"rustavi",
"được",
"xây",
"dựng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"1941–1950",
"để",
"xử",
"lý",
"quặng",
"sắt",
"từ",
"azerbaijan",
"gần",
"đó",
"stalin",
"mang",
"đến",
"đây",
"các",
"công",
"nhân",
"từ",
"nhiều",
"vùng",
"khác",
"của",
"georgia",
"đặc",
"biệt",
"từ",
"các",
"tỉnh",
"nông",
"thôn",
"nghèo",
"phía",
"tây",
"georgia",
"rustavi",
"trở",
"thành",
"trung",
"tâm",
"công",
"nghiệp",
"chủ",
"yếu",
"của",
"vùng",
"transcaucasus",
"hoạt",
"động",
"công",
"nghiệp",
"mỏ",
"rộng",
"sang",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"sản",
"xuất",
"sản",
"phẩm",
"thép",
"xi",
"măng",
"hóa",
"chất",
"và",
"sợi",
"tổng",
"hợp",
"tháng",
"5",
"năm",
"1944",
"là",
"mốc",
"thời",
"gian",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"hiện",
"đại",
"của",
"rustavi",
"các",
"nhà",
"địa",
"lý",
"bắt",
"đầu",
"khảo",
"sát",
"mẫu",
"đất",
"nơi",
"mà",
"nhà",
"máy",
"luyện",
"kim",
"sẽ",
"được",
"xây",
"dựng",
"khu",
"vực",
"này",
"gần",
"như",
"là",
"vùng",
"đất",
"trống",
"chỉ",
"có",
"vài",
"nhà",
"nghỉ",
"và",
"đầm",
"lầy",
"nhiều",
"người",
"đã",
"đến",
"rustavi",
"từ",
"nhiều",
"vùng",
"khác",
"của",
"georgia",
"tờ",
"báo",
"đầu",
"tiên",
"xuất",
"bản",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"tờ",
"báo",
"có",
"tên",
"“metallurgiisatvis”",
"có",
"nghĩa",
"cho",
"metallurgy",
"trong",
"tiếng",
"georgia",
"rustavi",
"thường",
"xuyên",
"tổ",
"chức",
"các",
"buổi",
"tiệc",
"nồng",
"ấm",
"khi",
"nhiều",
"người",
"nhập",
"cư",
"đến",
"thành",
"phố",
"mỗi",
"ngày",
"năm",
"1948",
"những",
"con",
"đường",
"đầu",
"tiên",
"được",
"“đặt",
"tên”",
"ở",
"rustavi",
"con",
"đường",
"đầu",
"tiên"
] |
paranephelius wurdackii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
|
[
"paranephelius",
"wurdackii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
pseudorupilia sepia là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được grobbelaar miêu tả khoa học năm 1995
|
[
"pseudorupilia",
"sepia",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"grobbelaar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1995"
] |
có viên thiệu viên thuật hàn phức khổng do lưu đại trương mặc trương siêu vương khuông viên di kiều mạo khổng dung pháo tín đào khiêm mã đằng công tôn toản trương dương tôn kiên đã nổi dậy ở các tỉnh miền đông chống lại đổng trác dưới áp lực này đổng trác phải mang hiến đế chạy về phía tây tới trường an vào tháng 5 năm 191 một năm sau đó ông ta bị tướng của mình là lã bố giết chết từ đây trung quốc bắt đầu trải qua những cuộc giao tranh quân sự trong những năm tiếp theo === trận quan độ và xích bích === năm 191 qua sự việc tranh giành quyền lực thanh toán lẫn nhau giữa hà tiến và thập thường thị trong cung đã tạo ra mầm mống cho các cuộc bạo loạn sau này đã có một số thảo luận bí mật trong liên minh về việc đưa ai lên nối ngôi nhưng các thành viên của liên minh dần bị tiêu diệt hoặc phải bỏ chạy chiến tranh thực sự diễn ra khi đổng trác rời bỏ lạc dương tháng 8 năm 195 vua hiến đế phải rời trường an bắt đầu một chuyến du hành đầy nguy hiểm về phương đông để tìm những người ủng hộ năm 196 khi ông gặp tào tháo ở hứa xương phần lớn các đối thủ tranh giành quyền lực cỡ nhỏ đã bị thu phục hay tiêu diệt bởi các thế lực lớn hơn đế chế nhà
|
[
"có",
"viên",
"thiệu",
"viên",
"thuật",
"hàn",
"phức",
"khổng",
"do",
"lưu",
"đại",
"trương",
"mặc",
"trương",
"siêu",
"vương",
"khuông",
"viên",
"di",
"kiều",
"mạo",
"khổng",
"dung",
"pháo",
"tín",
"đào",
"khiêm",
"mã",
"đằng",
"công",
"tôn",
"toản",
"trương",
"dương",
"tôn",
"kiên",
"đã",
"nổi",
"dậy",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"miền",
"đông",
"chống",
"lại",
"đổng",
"trác",
"dưới",
"áp",
"lực",
"này",
"đổng",
"trác",
"phải",
"mang",
"hiến",
"đế",
"chạy",
"về",
"phía",
"tây",
"tới",
"trường",
"an",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"191",
"một",
"năm",
"sau",
"đó",
"ông",
"ta",
"bị",
"tướng",
"của",
"mình",
"là",
"lã",
"bố",
"giết",
"chết",
"từ",
"đây",
"trung",
"quốc",
"bắt",
"đầu",
"trải",
"qua",
"những",
"cuộc",
"giao",
"tranh",
"quân",
"sự",
"trong",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"===",
"trận",
"quan",
"độ",
"và",
"xích",
"bích",
"===",
"năm",
"191",
"qua",
"sự",
"việc",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lực",
"thanh",
"toán",
"lẫn",
"nhau",
"giữa",
"hà",
"tiến",
"và",
"thập",
"thường",
"thị",
"trong",
"cung",
"đã",
"tạo",
"ra",
"mầm",
"mống",
"cho",
"các",
"cuộc",
"bạo",
"loạn",
"sau",
"này",
"đã",
"có",
"một",
"số",
"thảo",
"luận",
"bí",
"mật",
"trong",
"liên",
"minh",
"về",
"việc",
"đưa",
"ai",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"nhưng",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"liên",
"minh",
"dần",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"hoặc",
"phải",
"bỏ",
"chạy",
"chiến",
"tranh",
"thực",
"sự",
"diễn",
"ra",
"khi",
"đổng",
"trác",
"rời",
"bỏ",
"lạc",
"dương",
"tháng",
"8",
"năm",
"195",
"vua",
"hiến",
"đế",
"phải",
"rời",
"trường",
"an",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chuyến",
"du",
"hành",
"đầy",
"nguy",
"hiểm",
"về",
"phương",
"đông",
"để",
"tìm",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"năm",
"196",
"khi",
"ông",
"gặp",
"tào",
"tháo",
"ở",
"hứa",
"xương",
"phần",
"lớn",
"các",
"đối",
"thủ",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lực",
"cỡ",
"nhỏ",
"đã",
"bị",
"thu",
"phục",
"hay",
"tiêu",
"diệt",
"bởi",
"các",
"thế",
"lực",
"lớn",
"hơn",
"đế",
"chế",
"nhà"
] |
fractal hay phân dạng là một vật thể hình học thường có hình dạng gấp khúc trên mọi tỷ lệ phóng đại và có thể được tách ra thành từng phần mỗi phần trông giống như hình tổng thể nhưng ở tỷ lệ phóng đại nhỏ hơn như vậy fractal có vô tận các chi tiết các chi tiết này có thể có cấu trúc tự đồng dạng ở các tỷ lệ phóng đại khác nhau nhiều trường hợp có thể tạo ra fractal bằng việc lặp lại một mẫu toán học theo phép hồi quy từ fractal được nói đến lần đầu vào năm 1975 bởi benoît mandelbrot lấy từ tiếng latin fractus nghĩa là đứt gãy trước đó các cấu trúc này ví dụ bông tuyết koch được gọi là đường cong quỷ fractal ban đầu được nghiên cứu như một vật thể toán học hình học fractal là ngành toán học chuyên nghiên cứu các tính chất của fractal những tính chất không dễ gì giải thích được bằng hình học thông thường ngành này có ứng dụng trong khoa học công nghệ và nghệ thuật tạo từ máy tính ý niệm cơ bản của môn này là xây dựng phép đo đạc mới về kích thước của vật thể do các phép đo thông thường của hình học euclid và giải tích thất bại khi mô tả các fractal == định nghĩa == việc định nghĩa các đặc tính của fractal có vẻ dễ dàng với trực quan lại cực kỳ khó với đòi
|
[
"fractal",
"hay",
"phân",
"dạng",
"là",
"một",
"vật",
"thể",
"hình",
"học",
"thường",
"có",
"hình",
"dạng",
"gấp",
"khúc",
"trên",
"mọi",
"tỷ",
"lệ",
"phóng",
"đại",
"và",
"có",
"thể",
"được",
"tách",
"ra",
"thành",
"từng",
"phần",
"mỗi",
"phần",
"trông",
"giống",
"như",
"hình",
"tổng",
"thể",
"nhưng",
"ở",
"tỷ",
"lệ",
"phóng",
"đại",
"nhỏ",
"hơn",
"như",
"vậy",
"fractal",
"có",
"vô",
"tận",
"các",
"chi",
"tiết",
"các",
"chi",
"tiết",
"này",
"có",
"thể",
"có",
"cấu",
"trúc",
"tự",
"đồng",
"dạng",
"ở",
"các",
"tỷ",
"lệ",
"phóng",
"đại",
"khác",
"nhau",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"fractal",
"bằng",
"việc",
"lặp",
"lại",
"một",
"mẫu",
"toán",
"học",
"theo",
"phép",
"hồi",
"quy",
"từ",
"fractal",
"được",
"nói",
"đến",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1975",
"bởi",
"benoît",
"mandelbrot",
"lấy",
"từ",
"tiếng",
"latin",
"fractus",
"nghĩa",
"là",
"đứt",
"gãy",
"trước",
"đó",
"các",
"cấu",
"trúc",
"này",
"ví",
"dụ",
"bông",
"tuyết",
"koch",
"được",
"gọi",
"là",
"đường",
"cong",
"quỷ",
"fractal",
"ban",
"đầu",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"như",
"một",
"vật",
"thể",
"toán",
"học",
"hình",
"học",
"fractal",
"là",
"ngành",
"toán",
"học",
"chuyên",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"tính",
"chất",
"của",
"fractal",
"những",
"tính",
"chất",
"không",
"dễ",
"gì",
"giải",
"thích",
"được",
"bằng",
"hình",
"học",
"thông",
"thường",
"ngành",
"này",
"có",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"khoa",
"học",
"công",
"nghệ",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"tạo",
"từ",
"máy",
"tính",
"ý",
"niệm",
"cơ",
"bản",
"của",
"môn",
"này",
"là",
"xây",
"dựng",
"phép",
"đo",
"đạc",
"mới",
"về",
"kích",
"thước",
"của",
"vật",
"thể",
"do",
"các",
"phép",
"đo",
"thông",
"thường",
"của",
"hình",
"học",
"euclid",
"và",
"giải",
"tích",
"thất",
"bại",
"khi",
"mô",
"tả",
"các",
"fractal",
"==",
"định",
"nghĩa",
"==",
"việc",
"định",
"nghĩa",
"các",
"đặc",
"tính",
"của",
"fractal",
"có",
"vẻ",
"dễ",
"dàng",
"với",
"trực",
"quan",
"lại",
"cực",
"kỳ",
"khó",
"với",
"đòi"
] |
kaledere gürün kaledere là một xã thuộc huyện gürün tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 123 người
|
[
"kaledere",
"gürün",
"kaledere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gürün",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"123",
"người"
] |
đường ngân sách mới m<nowiki> nowiki> với đường bàng quan mới u tại đó lượng cầu về các mặt hàng giảm từ x xuống còn x và từ y xuống còn y == tham khảo == bullet hal r varian 1999 intermediate microeconomics a modern approach fifth edition w w norton and company == xem thêm == bullet tối đa hóa thỏa dụng bullet tác động thay thế bullet phương trình slutsky
|
[
"đường",
"ngân",
"sách",
"mới",
"m<nowiki>",
"nowiki>",
"với",
"đường",
"bàng",
"quan",
"mới",
"u",
"tại",
"đó",
"lượng",
"cầu",
"về",
"các",
"mặt",
"hàng",
"giảm",
"từ",
"x",
"xuống",
"còn",
"x",
"và",
"từ",
"y",
"xuống",
"còn",
"y",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hal",
"r",
"varian",
"1999",
"intermediate",
"microeconomics",
"a",
"modern",
"approach",
"fifth",
"edition",
"w",
"w",
"norton",
"and",
"company",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tối",
"đa",
"hóa",
"thỏa",
"dụng",
"bullet",
"tác",
"động",
"thay",
"thế",
"bullet",
"phương",
"trình",
"slutsky"
] |
bộ lọc kalman được rudolf rudy e kálmán công bố năm 1960 là thuật toán sử dụng chuỗi các giá trị đo lường bị ảnh hưởng bởi nhiễu hoặc sai số để ước đoán biến số nhằm tăng độ chính xác so với việc sử dụng duy nhất một giá trị đo lường bộ lọc kalman thực hiện phương pháp truy hồi đối với chuỗi các giá trị đầu vào bị nhiễu nhằm tối ưu hóa giá trị ước đoán trạng thái của hệ thống bộ lọc kalman được ứng dụng rộng rãi trong kỹ thuật phổ biến trong các ứng dụng định hướng định vị và điều khiển các phương tiện di chuyển ngoài ra bộ lọc kalman còn được ứng dụng để phân tích dữ liệu trong các lĩnh vực xử lý tín hiệu và kinh tế == nghiên cứu thêm == bullet thomas kailath ali h sayed and babak hassibi linear estimation prentice-hall nj 2000 isbn 978-0-13-022464-4 bullet ali h sayed adaptive filters wiley nj 2008 isbn 978-0-470-25388-5 == liên kết ngoài == bullet a new approach to linear filtering and prediction problems by r e kalman 1960 bullet kalman–bucy filter a good derivation of the kalman–bucy filter bullet mit video lecture on the kalman filter bullet an introduction to the kalman filter siggraph 2001 course greg welch and gary bishop bullet kalman filtering chapter from stochastic models estimation and control vol 1 by peter s maybeck bullet kalman filter webpage with lots of links bullet kalman filtering bullet kalman filters thorough introduction to several types together with applications to robot localization bullet kalman filters used
|
[
"bộ",
"lọc",
"kalman",
"được",
"rudolf",
"rudy",
"e",
"kálmán",
"công",
"bố",
"năm",
"1960",
"là",
"thuật",
"toán",
"sử",
"dụng",
"chuỗi",
"các",
"giá",
"trị",
"đo",
"lường",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"nhiễu",
"hoặc",
"sai",
"số",
"để",
"ước",
"đoán",
"biến",
"số",
"nhằm",
"tăng",
"độ",
"chính",
"xác",
"so",
"với",
"việc",
"sử",
"dụng",
"duy",
"nhất",
"một",
"giá",
"trị",
"đo",
"lường",
"bộ",
"lọc",
"kalman",
"thực",
"hiện",
"phương",
"pháp",
"truy",
"hồi",
"đối",
"với",
"chuỗi",
"các",
"giá",
"trị",
"đầu",
"vào",
"bị",
"nhiễu",
"nhằm",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"giá",
"trị",
"ước",
"đoán",
"trạng",
"thái",
"của",
"hệ",
"thống",
"bộ",
"lọc",
"kalman",
"được",
"ứng",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"kỹ",
"thuật",
"phổ",
"biến",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"định",
"hướng",
"định",
"vị",
"và",
"điều",
"khiển",
"các",
"phương",
"tiện",
"di",
"chuyển",
"ngoài",
"ra",
"bộ",
"lọc",
"kalman",
"còn",
"được",
"ứng",
"dụng",
"để",
"phân",
"tích",
"dữ",
"liệu",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"xử",
"lý",
"tín",
"hiệu",
"và",
"kinh",
"tế",
"==",
"nghiên",
"cứu",
"thêm",
"==",
"bullet",
"thomas",
"kailath",
"ali",
"h",
"sayed",
"and",
"babak",
"hassibi",
"linear",
"estimation",
"prentice-hall",
"nj",
"2000",
"isbn",
"978-0-13-022464-4",
"bullet",
"ali",
"h",
"sayed",
"adaptive",
"filters",
"wiley",
"nj",
"2008",
"isbn",
"978-0-470-25388-5",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"a",
"new",
"approach",
"to",
"linear",
"filtering",
"and",
"prediction",
"problems",
"by",
"r",
"e",
"kalman",
"1960",
"bullet",
"kalman–bucy",
"filter",
"a",
"good",
"derivation",
"of",
"the",
"kalman–bucy",
"filter",
"bullet",
"mit",
"video",
"lecture",
"on",
"the",
"kalman",
"filter",
"bullet",
"an",
"introduction",
"to",
"the",
"kalman",
"filter",
"siggraph",
"2001",
"course",
"greg",
"welch",
"and",
"gary",
"bishop",
"bullet",
"kalman",
"filtering",
"chapter",
"from",
"stochastic",
"models",
"estimation",
"and",
"control",
"vol",
"1",
"by",
"peter",
"s",
"maybeck",
"bullet",
"kalman",
"filter",
"webpage",
"with",
"lots",
"of",
"links",
"bullet",
"kalman",
"filtering",
"bullet",
"kalman",
"filters",
"thorough",
"introduction",
"to",
"several",
"types",
"together",
"with",
"applications",
"to",
"robot",
"localization",
"bullet",
"kalman",
"filters",
"used"
] |
hildebrandtiella orthostichella là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"hildebrandtiella",
"orthostichella",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pterobryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
cryphia aequalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"cryphia",
"aequalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trữ và nhân sự không lực tại alameda california rồi lên đường đi trân châu cảng vào ngày 20 tháng 10 chuyến đầu tiên của nó đã đưa những cựu quân nhân thuộc sư đoàn 4 thủy quân lục chiến về đến san diego vào ngày 2 tháng 11 và con tàu còn thực hiện hai chuyến đi tương tự đến okinawa và đảo honshū kết thúc chuyến đi cuối cùng tại seattle washington vào ngày 26 tháng 1 năm 1946 nó lên đường đi alameda vào ngày 2 tháng 2 và đến ngày 7 tháng 2 đã khởi hành để đi sang vùng bờ đông chuẩn bị ngừng hoạt động shamrock bay đi đến boston massachusetts vào ngày 1 tháng 3 được đại tu rồi được cho xuất biên chế vào ngày 6 tháng 7 năm 1946 con tàu tiếp tục nằm trong thành phần hạm đội dự bị đại tây dương khi nó được xếp lại lớp thành cvu-84 vào ngày 12 tháng 6 năm 1955 tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 27 tháng 6 năm 1958 và con tàu bị bán cho hãng hyman-michaels co tại chicago illinois để tháo dỡ == phần thưởng == shamrock bay được tặng thưởng ba ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn thuộc phạm vi công cộng
|
[
"trữ",
"và",
"nhân",
"sự",
"không",
"lực",
"tại",
"alameda",
"california",
"rồi",
"lên",
"đường",
"đi",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"chuyến",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nó",
"đã",
"đưa",
"những",
"cựu",
"quân",
"nhân",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"4",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"về",
"đến",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"và",
"con",
"tàu",
"còn",
"thực",
"hiện",
"hai",
"chuyến",
"đi",
"tương",
"tự",
"đến",
"okinawa",
"và",
"đảo",
"honshū",
"kết",
"thúc",
"chuyến",
"đi",
"cuối",
"cùng",
"tại",
"seattle",
"washington",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"năm",
"1946",
"nó",
"lên",
"đường",
"đi",
"alameda",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"2",
"và",
"đến",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"đã",
"khởi",
"hành",
"để",
"đi",
"sang",
"vùng",
"bờ",
"đông",
"chuẩn",
"bị",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"shamrock",
"bay",
"đi",
"đến",
"boston",
"massachusetts",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"được",
"đại",
"tu",
"rồi",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"1946",
"con",
"tàu",
"tiếp",
"tục",
"nằm",
"trong",
"thành",
"phần",
"hạm",
"đội",
"dự",
"bị",
"đại",
"tây",
"dương",
"khi",
"nó",
"được",
"xếp",
"lại",
"lớp",
"thành",
"cvu-84",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"6",
"năm",
"1955",
"tên",
"nó",
"được",
"cho",
"rút",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"1958",
"và",
"con",
"tàu",
"bị",
"bán",
"cho",
"hãng",
"hyman-michaels",
"co",
"tại",
"chicago",
"illinois",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"==",
"phần",
"thưởng",
"==",
"shamrock",
"bay",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"ba",
"ngôi",
"sao",
"chiến",
"trận",
"do",
"thành",
"tích",
"phục",
"vụ",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bài",
"này",
"có",
"các",
"trích",
"dẫn",
"từ",
"nguồn",
"thuộc",
"phạm",
"vi",
"công",
"cộng"
] |
sang năm thứ 22 1683 ngày 13 tháng 7 âm lịch sau bao nhiêu năm không con hoàng quý phi đông thị hạ sinh hoàng bát nữ tuy nhiên một tháng sau hoàng bát nữ chết non vào lúc hoàng bát nữ sinh ra rồi mất khang hi đế đang ở bên ngoài bèn ra chỉ dụ thiêu đi hoàng quý phi đông thị rất thương con gái khi để tang dường như đau buồn quá độ từ đó sinh bệnh trong người năm khang hi thứ 27 1688 ngày 17 tháng 3 âm lịch chú của đông thị là đông quốc cương tấu dòng họ đông thị là dòng tộc của hiếu khang chương hoàng hậu vốn là người mãn nay xin về mãn châu bổn kỳ tức mãn châu tương hoàng kỳ tuy nhiên quan viên nghị tấu phản đối nên tạm thời vẫn giữ hán quân kỳ sau này gia tộc của bà mới được đưa về mãn châu tương hoàng kỳ đổi về họ của tổ tiên là đông giai thị == hoàng hậu đại thanh == === tại vị 2 ngày === năm khang hi thứ 28 1689 ngày 7 tháng 7 âm lịch hoàng quý phi đông thị lâm trọng bệnh hoàng đế hầu nhân hiến hoàng thái hậu từ sướng xuân viên hồi cung sang ngày hôm sau tức ngày 8 tháng 7 âm lịch khang hi đế dẫn từ dụ của hoàng thái hậu mà ra chỉ dụ dặn lễ bộ sách lập hoàng quý phi đông thị làm hoàng hậu ngày
|
[
"sang",
"năm",
"thứ",
"22",
"1683",
"ngày",
"13",
"tháng",
"7",
"âm",
"lịch",
"sau",
"bao",
"nhiêu",
"năm",
"không",
"con",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"đông",
"thị",
"hạ",
"sinh",
"hoàng",
"bát",
"nữ",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"tháng",
"sau",
"hoàng",
"bát",
"nữ",
"chết",
"non",
"vào",
"lúc",
"hoàng",
"bát",
"nữ",
"sinh",
"ra",
"rồi",
"mất",
"khang",
"hi",
"đế",
"đang",
"ở",
"bên",
"ngoài",
"bèn",
"ra",
"chỉ",
"dụ",
"thiêu",
"đi",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"đông",
"thị",
"rất",
"thương",
"con",
"gái",
"khi",
"để",
"tang",
"dường",
"như",
"đau",
"buồn",
"quá",
"độ",
"từ",
"đó",
"sinh",
"bệnh",
"trong",
"người",
"năm",
"khang",
"hi",
"thứ",
"27",
"1688",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"chú",
"của",
"đông",
"thị",
"là",
"đông",
"quốc",
"cương",
"tấu",
"dòng",
"họ",
"đông",
"thị",
"là",
"dòng",
"tộc",
"của",
"hiếu",
"khang",
"chương",
"hoàng",
"hậu",
"vốn",
"là",
"người",
"mãn",
"nay",
"xin",
"về",
"mãn",
"châu",
"bổn",
"kỳ",
"tức",
"mãn",
"châu",
"tương",
"hoàng",
"kỳ",
"tuy",
"nhiên",
"quan",
"viên",
"nghị",
"tấu",
"phản",
"đối",
"nên",
"tạm",
"thời",
"vẫn",
"giữ",
"hán",
"quân",
"kỳ",
"sau",
"này",
"gia",
"tộc",
"của",
"bà",
"mới",
"được",
"đưa",
"về",
"mãn",
"châu",
"tương",
"hoàng",
"kỳ",
"đổi",
"về",
"họ",
"của",
"tổ",
"tiên",
"là",
"đông",
"giai",
"thị",
"==",
"hoàng",
"hậu",
"đại",
"thanh",
"==",
"===",
"tại",
"vị",
"2",
"ngày",
"===",
"năm",
"khang",
"hi",
"thứ",
"28",
"1689",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"âm",
"lịch",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"đông",
"thị",
"lâm",
"trọng",
"bệnh",
"hoàng",
"đế",
"hầu",
"nhân",
"hiến",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"từ",
"sướng",
"xuân",
"viên",
"hồi",
"cung",
"sang",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"tức",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"âm",
"lịch",
"khang",
"hi",
"đế",
"dẫn",
"từ",
"dụ",
"của",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"mà",
"ra",
"chỉ",
"dụ",
"dặn",
"lễ",
"bộ",
"sách",
"lập",
"hoàng",
"quý",
"phi",
"đông",
"thị",
"làm",
"hoàng",
"hậu",
"ngày"
] |
mọi dịch vụ thông tin liên lạc của tokyo và yokohama đều không hoạt động phản ứng nhanh của sicard cùng các đơn vị khác của hạm đội á châu đã giúp cứu được sinh mạng hàng ngàn thường dân và nhận được lời cám ơn từ chính phủ nhật từ ngày 26 tháng 4 đến ngày 30 tháng 6 năm 1924 nó lại được phái đi trong một nhiệm vụ đặc biệt nhân chuyến bay của bốn máy bay lục quân hoa kỳ vòng quanh trái đất nó đã đi từ hong kong đến rangoon miến điện và calcutta ấn độ canh phòng những chiếc máy bay và duy trì liên lạc trong những năm tiếp theo các chuyến tuần tra của nó tại vùng biển trung quốc trở nên thường xuyên do cuộc xung đột giữa lực lượng quốc gia của quốc dân đảng dưới sự chỉ huy của tưởng giới thạch chống lại các lãnh chúa địa phương phía bắc được thay phiên bởi một hải đội khu trục khác sicard và hải đội của nó khởi hành từ yokohama nhật bản vào ngày 22 tháng 7 năm 1929 để quay về hoa kỳ về đến san diego california vào ngày 17 tháng 8 vào tháng 10 năm 1929 sicard gia nhập hải đội khu trục trực thuộc hạm đội chiến trận và trong nhiều năm đã hoạt động chủ yếu tại vùng bờ tây hoa kỳ định kỳ được đại tu tại xưởng hải quân mare island nó tham gia các cuộc tập
|
[
"mọi",
"dịch",
"vụ",
"thông",
"tin",
"liên",
"lạc",
"của",
"tokyo",
"và",
"yokohama",
"đều",
"không",
"hoạt",
"động",
"phản",
"ứng",
"nhanh",
"của",
"sicard",
"cùng",
"các",
"đơn",
"vị",
"khác",
"của",
"hạm",
"đội",
"á",
"châu",
"đã",
"giúp",
"cứu",
"được",
"sinh",
"mạng",
"hàng",
"ngàn",
"thường",
"dân",
"và",
"nhận",
"được",
"lời",
"cám",
"ơn",
"từ",
"chính",
"phủ",
"nhật",
"từ",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"1924",
"nó",
"lại",
"được",
"phái",
"đi",
"trong",
"một",
"nhiệm",
"vụ",
"đặc",
"biệt",
"nhân",
"chuyến",
"bay",
"của",
"bốn",
"máy",
"bay",
"lục",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"vòng",
"quanh",
"trái",
"đất",
"nó",
"đã",
"đi",
"từ",
"hong",
"kong",
"đến",
"rangoon",
"miến",
"điện",
"và",
"calcutta",
"ấn",
"độ",
"canh",
"phòng",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"và",
"duy",
"trì",
"liên",
"lạc",
"trong",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"các",
"chuyến",
"tuần",
"tra",
"của",
"nó",
"tại",
"vùng",
"biển",
"trung",
"quốc",
"trở",
"nên",
"thường",
"xuyên",
"do",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"giữa",
"lực",
"lượng",
"quốc",
"gia",
"của",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"huy",
"của",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"chống",
"lại",
"các",
"lãnh",
"chúa",
"địa",
"phương",
"phía",
"bắc",
"được",
"thay",
"phiên",
"bởi",
"một",
"hải",
"đội",
"khu",
"trục",
"khác",
"sicard",
"và",
"hải",
"đội",
"của",
"nó",
"khởi",
"hành",
"từ",
"yokohama",
"nhật",
"bản",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"1929",
"để",
"quay",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"đến",
"san",
"diego",
"california",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1929",
"sicard",
"gia",
"nhập",
"hải",
"đội",
"khu",
"trục",
"trực",
"thuộc",
"hạm",
"đội",
"chiến",
"trận",
"và",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"đã",
"hoạt",
"động",
"chủ",
"yếu",
"tại",
"vùng",
"bờ",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"định",
"kỳ",
"được",
"đại",
"tu",
"tại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"mare",
"island",
"nó",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"tập"
] |
ufeinae là một phân họ bướm đêm thuộc họ noctuidae họ này chỉ có một chi là ufeus == tham khảo == bullet beccaloni g w scoble m j robinson g s pitkin b editors 2003 the global lepidoptera names index lepindex accessed 03 06 2006
|
[
"ufeinae",
"là",
"một",
"phân",
"họ",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"họ",
"này",
"chỉ",
"có",
"một",
"chi",
"là",
"ufeus",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"beccaloni",
"g",
"w",
"scoble",
"m",
"j",
"robinson",
"g",
"s",
"pitkin",
"b",
"editors",
"2003",
"the",
"global",
"lepidoptera",
"names",
"index",
"lepindex",
"accessed",
"03",
"06",
"2006"
] |
galium centroniae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cariot mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
|
[
"galium",
"centroniae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"cariot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
perdita asteris là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1896
|
[
"perdita",
"asteris",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
riedelinius aculeatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được riedel miêu tả khoa học năm 1999
|
[
"riedelinius",
"aculeatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"riedel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1999"
] |
capeta cachimbo là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi capeta capeta cachimbo được hipólito ruiz lópez antonio d brescovit miêu tả năm 2006
|
[
"capeta",
"cachimbo",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"capeta",
"capeta",
"cachimbo",
"được",
"hipólito",
"ruiz",
"lópez",
"antonio",
"d",
"brescovit",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2006"
] |
savignia fronticornis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi savignia savignia fronticornis được eugène simon miêu tả năm 1884
|
[
"savignia",
"fronticornis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"savignia",
"savignia",
"fronticornis",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1884"
] |
laspeyria obscura là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"laspeyria",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
cắt gió mạnh sự cắt giảm đã gây ảnh hưởng lên emilia và vào lúc 15 00 utc ngày hôm sau nó bị suy yếu thành một áp thấp nhiệt đới hệ thống thoái hóa thành mức thấp còn lại vào 3h utc ngày 2 tháng 7 === bão fabio === nhc lần đầu tiên ghi nhận tiềm năng về sinh nhiệt đới từ một con sóng nhiệt đới băng qua honduras và nicaragua lúc 18 00 utc vào ngày 24 tháng 6 sự phát triển tiếp theo được mong đợi của hệ thống khi nó di chuyển về phía tây nó đều đặn tổ chức trên vùng biển ấm áp và chuyển thành áp thấp nhiệt đới 07e lúc 21 00 utc june 30 490 dặm 790 km về phía tây nam của acapulco mexico hệ thống này dần dần được củng cố thành cơn bão nhiệt đới fabio lúc 09 00 utc vào ngày 1 tháng 7 với nhiệt độ mực nước biển khoảng 30 °c 86 °f và hầu như không có gió cắt fabio bắt đầu tăng cường nhanh chóng tăng cường vào một cơn bão vào lúc 15 00 utc vào ngày 2 ban đầu các nhà dự báo tại nhc dự đoán rằng fabio sẽ tăng cường hơn nữa và trở thành một cơn bão lớn mặc dù nó không thành công và đạt đỉnh gió tối đa 110 dặm một giờ 175 km h chỉ là tình trạng bão mạnh sau đó fabio bắt đầu suy yếu nhanh chóng khi nó di chuyển trên vùng nước lạnh hơn lúc 15 00 utc vào
|
[
"cắt",
"gió",
"mạnh",
"sự",
"cắt",
"giảm",
"đã",
"gây",
"ảnh",
"hưởng",
"lên",
"emilia",
"và",
"vào",
"lúc",
"15",
"00",
"utc",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"nó",
"bị",
"suy",
"yếu",
"thành",
"một",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hệ",
"thống",
"thoái",
"hóa",
"thành",
"mức",
"thấp",
"còn",
"lại",
"vào",
"3h",
"utc",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"===",
"bão",
"fabio",
"===",
"nhc",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ghi",
"nhận",
"tiềm",
"năng",
"về",
"sinh",
"nhiệt",
"đới",
"từ",
"một",
"con",
"sóng",
"nhiệt",
"đới",
"băng",
"qua",
"honduras",
"và",
"nicaragua",
"lúc",
"18",
"00",
"utc",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"sự",
"phát",
"triển",
"tiếp",
"theo",
"được",
"mong",
"đợi",
"của",
"hệ",
"thống",
"khi",
"nó",
"di",
"chuyển",
"về",
"phía",
"tây",
"nó",
"đều",
"đặn",
"tổ",
"chức",
"trên",
"vùng",
"biển",
"ấm",
"áp",
"và",
"chuyển",
"thành",
"áp",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"07e",
"lúc",
"21",
"00",
"utc",
"june",
"30",
"490",
"dặm",
"790",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"acapulco",
"mexico",
"hệ",
"thống",
"này",
"dần",
"dần",
"được",
"củng",
"cố",
"thành",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"fabio",
"lúc",
"09",
"00",
"utc",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"mực",
"nước",
"biển",
"khoảng",
"30",
"°c",
"86",
"°f",
"và",
"hầu",
"như",
"không",
"có",
"gió",
"cắt",
"fabio",
"bắt",
"đầu",
"tăng",
"cường",
"nhanh",
"chóng",
"tăng",
"cường",
"vào",
"một",
"cơn",
"bão",
"vào",
"lúc",
"15",
"00",
"utc",
"vào",
"ngày",
"2",
"ban",
"đầu",
"các",
"nhà",
"dự",
"báo",
"tại",
"nhc",
"dự",
"đoán",
"rằng",
"fabio",
"sẽ",
"tăng",
"cường",
"hơn",
"nữa",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"cơn",
"bão",
"lớn",
"mặc",
"dù",
"nó",
"không",
"thành",
"công",
"và",
"đạt",
"đỉnh",
"gió",
"tối",
"đa",
"110",
"dặm",
"một",
"giờ",
"175",
"km",
"h",
"chỉ",
"là",
"tình",
"trạng",
"bão",
"mạnh",
"sau",
"đó",
"fabio",
"bắt",
"đầu",
"suy",
"yếu",
"nhanh",
"chóng",
"khi",
"nó",
"di",
"chuyển",
"trên",
"vùng",
"nước",
"lạnh",
"hơn",
"lúc",
"15",
"00",
"utc",
"vào"
] |
kỷ xvii được đánh dấu bằng sự ra đời của baroque ở bồ đào nha và thường được coi là thế kỷ của sự suy đồi văn học bất chấp sự tồn tại của các nhà văn như cha antónio vieira padre manuel bernardes và francisco coleues lobo các nhà văn của thế kỷ 18 đã cố gắng chống lại sự suy đồi nhất định của giai đoạn baroque bằng cách nỗ lực phục hồi mức độ chất lượng đạt được trong thời đại vàng thông qua việc tạo ra các học viện và arcadias văn học đó là thời của tân cổ điển vào thế kỷ xix các lý tưởng tân cổ điển đã bị bỏ rơi với việc almeida garrett giới thiệu chủ nghĩa lãng mạn tiếp theo là alexandre herculano và camilo castelo branco trong nửa sau của thế kỷ xix chủ nghĩa hiện thực về các đặc điểm tự nhiên đã phát triển trong cách viết tiểu thuyết với các nhà văn bao gồm eça de queiroz và ramalho ortigão xu hướng văn học trong thế kỷ xx được đại diện chủ yếu bởi fernando pessoa được coi là một trong những nhà thơ quốc gia vĩ đại nhất cùng với camões và trong những năm sau đó bởi sự phát triển của tiểu thuyết văn xuôi nhờ các tác giả như antónio lobo antunes và jose saramago giành giải thưởng nobel văn học
|
[
"kỷ",
"xvii",
"được",
"đánh",
"dấu",
"bằng",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"baroque",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"thế",
"kỷ",
"của",
"sự",
"suy",
"đồi",
"văn",
"học",
"bất",
"chấp",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"các",
"nhà",
"văn",
"như",
"cha",
"antónio",
"vieira",
"padre",
"manuel",
"bernardes",
"và",
"francisco",
"coleues",
"lobo",
"các",
"nhà",
"văn",
"của",
"thế",
"kỷ",
"18",
"đã",
"cố",
"gắng",
"chống",
"lại",
"sự",
"suy",
"đồi",
"nhất",
"định",
"của",
"giai",
"đoạn",
"baroque",
"bằng",
"cách",
"nỗ",
"lực",
"phục",
"hồi",
"mức",
"độ",
"chất",
"lượng",
"đạt",
"được",
"trong",
"thời",
"đại",
"vàng",
"thông",
"qua",
"việc",
"tạo",
"ra",
"các",
"học",
"viện",
"và",
"arcadias",
"văn",
"học",
"đó",
"là",
"thời",
"của",
"tân",
"cổ",
"điển",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"các",
"lý",
"tưởng",
"tân",
"cổ",
"điển",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"rơi",
"với",
"việc",
"almeida",
"garrett",
"giới",
"thiệu",
"chủ",
"nghĩa",
"lãng",
"mạn",
"tiếp",
"theo",
"là",
"alexandre",
"herculano",
"và",
"camilo",
"castelo",
"branco",
"trong",
"nửa",
"sau",
"của",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"chủ",
"nghĩa",
"hiện",
"thực",
"về",
"các",
"đặc",
"điểm",
"tự",
"nhiên",
"đã",
"phát",
"triển",
"trong",
"cách",
"viết",
"tiểu",
"thuyết",
"với",
"các",
"nhà",
"văn",
"bao",
"gồm",
"eça",
"de",
"queiroz",
"và",
"ramalho",
"ortigão",
"xu",
"hướng",
"văn",
"học",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"được",
"đại",
"diện",
"chủ",
"yếu",
"bởi",
"fernando",
"pessoa",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"thơ",
"quốc",
"gia",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"cùng",
"với",
"camões",
"và",
"trong",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"bởi",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"tiểu",
"thuyết",
"văn",
"xuôi",
"nhờ",
"các",
"tác",
"giả",
"như",
"antónio",
"lobo",
"antunes",
"và",
"jose",
"saramago",
"giành",
"giải",
"thưởng",
"nobel",
"văn",
"học"
] |
systropha planidens là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được giraud mô tả khoa học năm 1861
|
[
"systropha",
"planidens",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"giraud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1861"
] |
krzywice tỉnh west pomeranian krzywice là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina osina thuộc hạt goleniów west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây osina về phía đông bắc của goleniów và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
|
[
"krzywice",
"tỉnh",
"west",
"pomeranian",
"krzywice",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"osina",
"thuộc",
"hạt",
"goleniów",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"tây",
"osina",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"goleniów",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
pink sweat$ david bowden sinh ngày 14 tháng 2 năm 1992 còn được biết đến với nghệ danh pink sweats cách điệu thành pink sweat$ là một ca sĩ và nhạc sĩ người mỹ anh phát hành ep đầu tiên của mình mang tên gọi volume 1 vào ngày 2 tháng 11 năm 2018 == sự nghiệp âm nhạc == pink sweats chưa tiếp xúc với âm nhạc cho đến khi anh 17 tuổi anh ngưỡng mộ những nghệ sĩ như michael jackson prince và kanye west anh trở thành một nhạc sĩ sau khi chiến đấu với căn bệnh co thắt tâm vị achalasia nghệ danh của anh ra đời vì anh luôn mặc quần thể thao màu hồng anh bắt đầu sáng tác âm nhạc ở tuổi 19 như một ca sĩ thực tập tại sound stigma studios nơi anh nhận ra tình yêu của mình với công việc sáng tác cũng như bắt đầu phát triển sự nghiệp âm nhạc của bản thân anh đã sản xuất nhiều thể loại âm nhạc khác nhau cho rapper tierra whack và bộ đôi ca sĩ nhạc đồng quê florida georgia line vào ngày 12 tháng 7 năm 2018 anh phát hành đĩa đơn đầu tiên với tựa đề honesty đĩa đơn này sau đó bắt đầu thu hút được sự chú ý trên các nền tảng nghe nhạc trực tuyến đạt vị trí thứ 10 trên bảng xếp hạng viral của spotify anh phát hành đĩa đơn thứ hai no replacing you vào ngày 26 tháng 7 cùng năm
|
[
"pink",
"sweat$",
"david",
"bowden",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1992",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"nghệ",
"danh",
"pink",
"sweats",
"cách",
"điệu",
"thành",
"pink",
"sweat$",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"anh",
"phát",
"hành",
"ep",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"mang",
"tên",
"gọi",
"volume",
"1",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"==",
"pink",
"sweats",
"chưa",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"đến",
"khi",
"anh",
"17",
"tuổi",
"anh",
"ngưỡng",
"mộ",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"như",
"michael",
"jackson",
"prince",
"và",
"kanye",
"west",
"anh",
"trở",
"thành",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"sau",
"khi",
"chiến",
"đấu",
"với",
"căn",
"bệnh",
"co",
"thắt",
"tâm",
"vị",
"achalasia",
"nghệ",
"danh",
"của",
"anh",
"ra",
"đời",
"vì",
"anh",
"luôn",
"mặc",
"quần",
"thể",
"thao",
"màu",
"hồng",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"sáng",
"tác",
"âm",
"nhạc",
"ở",
"tuổi",
"19",
"như",
"một",
"ca",
"sĩ",
"thực",
"tập",
"tại",
"sound",
"stigma",
"studios",
"nơi",
"anh",
"nhận",
"ra",
"tình",
"yêu",
"của",
"mình",
"với",
"công",
"việc",
"sáng",
"tác",
"cũng",
"như",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"triển",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"của",
"bản",
"thân",
"anh",
"đã",
"sản",
"xuất",
"nhiều",
"thể",
"loại",
"âm",
"nhạc",
"khác",
"nhau",
"cho",
"rapper",
"tierra",
"whack",
"và",
"bộ",
"đôi",
"ca",
"sĩ",
"nhạc",
"đồng",
"quê",
"florida",
"georgia",
"line",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"anh",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"với",
"tựa",
"đề",
"honesty",
"đĩa",
"đơn",
"này",
"sau",
"đó",
"bắt",
"đầu",
"thu",
"hút",
"được",
"sự",
"chú",
"ý",
"trên",
"các",
"nền",
"tảng",
"nghe",
"nhạc",
"trực",
"tuyến",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"10",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"viral",
"của",
"spotify",
"anh",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"hai",
"no",
"replacing",
"you",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"7",
"cùng",
"năm"
] |
neptosternus thiambooni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được balke hendrich c m yang miêu tả khoa học năm 1997
|
[
"neptosternus",
"thiambooni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"balke",
"hendrich",
"c",
"m",
"yang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
cung nhân trong cùng năm đó giai phi phan văn thị cũng bị giáng làm mỹ nhân vốn quản viện thượng trân do kiểm xét các hạng vật bị thất thiếu lại giả ốm trễ nải nên bị giáng vị ” năm khải định thứ 4 1919 tháng 7 nhuận âm lịch vua phục vị cho tùy tần trần đăng thị làm quan phi lời dụ rằng “ tiên triều nội cung ngũ giai tùy tần trần đăng thị đã được tiên đế sắc phong là nhị giai quan phi hồi trước vì mắt lỗi nên chuẩn giáng làm ngũ giai tùy tần trẫm vì nghĩ rằng bà là vợ thứ hai của tiên đế khi còn là thái tử đã sinh ra người em quá cố là an hoá công chẳng may em qua đời khi còn trẻ tuổi đã 20 năm nay bơ vơ chốn sơn lăng chịu đủ mùi mưa gió khổ sở lòng thực vô cùng đau xót năm nay nhân dịp lễ lớn vâng mệnh lưỡng cung xuống chỉ chuẩn cho ban tặng suy ân chuẩn cho trần đăng thị được khôi phục là nhị giai quan phi ” quan phi trần đăng thị mất vào những năm bảo đại được ban thụy là ý thuận 懿順 mộ táng của bà hầu như vẫn còn nguyên vẹn dù đã bị đào ở chân tẩm tọa lạc ở ven đường gần chùa từ hiếu thuộc địa phần phường thủy xuân thành phố huế == hậu duệ == bà hạ sinh được cho đồng khánh hai người con trai nhưng
|
[
"cung",
"nhân",
"trong",
"cùng",
"năm",
"đó",
"giai",
"phi",
"phan",
"văn",
"thị",
"cũng",
"bị",
"giáng",
"làm",
"mỹ",
"nhân",
"vốn",
"quản",
"viện",
"thượng",
"trân",
"do",
"kiểm",
"xét",
"các",
"hạng",
"vật",
"bị",
"thất",
"thiếu",
"lại",
"giả",
"ốm",
"trễ",
"nải",
"nên",
"bị",
"giáng",
"vị",
"”",
"năm",
"khải",
"định",
"thứ",
"4",
"1919",
"tháng",
"7",
"nhuận",
"âm",
"lịch",
"vua",
"phục",
"vị",
"cho",
"tùy",
"tần",
"trần",
"đăng",
"thị",
"làm",
"quan",
"phi",
"lời",
"dụ",
"rằng",
"“",
"tiên",
"triều",
"nội",
"cung",
"ngũ",
"giai",
"tùy",
"tần",
"trần",
"đăng",
"thị",
"đã",
"được",
"tiên",
"đế",
"sắc",
"phong",
"là",
"nhị",
"giai",
"quan",
"phi",
"hồi",
"trước",
"vì",
"mắt",
"lỗi",
"nên",
"chuẩn",
"giáng",
"làm",
"ngũ",
"giai",
"tùy",
"tần",
"trẫm",
"vì",
"nghĩ",
"rằng",
"bà",
"là",
"vợ",
"thứ",
"hai",
"của",
"tiên",
"đế",
"khi",
"còn",
"là",
"thái",
"tử",
"đã",
"sinh",
"ra",
"người",
"em",
"quá",
"cố",
"là",
"an",
"hoá",
"công",
"chẳng",
"may",
"em",
"qua",
"đời",
"khi",
"còn",
"trẻ",
"tuổi",
"đã",
"20",
"năm",
"nay",
"bơ",
"vơ",
"chốn",
"sơn",
"lăng",
"chịu",
"đủ",
"mùi",
"mưa",
"gió",
"khổ",
"sở",
"lòng",
"thực",
"vô",
"cùng",
"đau",
"xót",
"năm",
"nay",
"nhân",
"dịp",
"lễ",
"lớn",
"vâng",
"mệnh",
"lưỡng",
"cung",
"xuống",
"chỉ",
"chuẩn",
"cho",
"ban",
"tặng",
"suy",
"ân",
"chuẩn",
"cho",
"trần",
"đăng",
"thị",
"được",
"khôi",
"phục",
"là",
"nhị",
"giai",
"quan",
"phi",
"”",
"quan",
"phi",
"trần",
"đăng",
"thị",
"mất",
"vào",
"những",
"năm",
"bảo",
"đại",
"được",
"ban",
"thụy",
"là",
"ý",
"thuận",
"懿順",
"mộ",
"táng",
"của",
"bà",
"hầu",
"như",
"vẫn",
"còn",
"nguyên",
"vẹn",
"dù",
"đã",
"bị",
"đào",
"ở",
"chân",
"tẩm",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"ven",
"đường",
"gần",
"chùa",
"từ",
"hiếu",
"thuộc",
"địa",
"phần",
"phường",
"thủy",
"xuân",
"thành",
"phố",
"huế",
"==",
"hậu",
"duệ",
"==",
"bà",
"hạ",
"sinh",
"được",
"cho",
"đồng",
"khánh",
"hai",
"người",
"con",
"trai",
"nhưng"
] |
channa aurantimaculata cá lóc nữ hoàng ấn độ hoặc cá quả ấn độ tên khoa học channa aurantimaculata là một loài cá quả cơ thể của nó là màu nâu trộn lẫn với các sọc màu cam con đực có vây lưng cao với màu sắc đậm hơn và đầu hẹp hơn nó là loài đặc hữu của lưu vực sông brahmaputra nó là loài địa phương dibrugarh khu vực đông bắc nhất của bang assam ấn độ loài này phát triển đến 16 inch 40 cm nó có thể là một loài cá ấp miệng như hầu hết các loài cá quả nhỏ hơn một báo cáo được biết đến từ một người chơi cá cảnh đức rằng một vài cặp cá của ông đã cho sinh sản == hồ cá == channa aurantimaculata là loài ăn thịt vì vậy nó không được nuôi với các loài cá nhỏ hơn nó thích nhiệt độ nước trong phạm vi 15-28 °c và độ ph khoảng 7 nó đòi hỏi một môi trường lớn ánh sáng lờ mờ cũng cây trong bể với những nơi để lẩn trốn nó hít thở không khí và sẽ chết ngạt nếu bị ngăn cản tới bề mặt nước == tham khảo == bullet snakeheads org- the comprehensive website for all aspects of snakeheads
|
[
"channa",
"aurantimaculata",
"cá",
"lóc",
"nữ",
"hoàng",
"ấn",
"độ",
"hoặc",
"cá",
"quả",
"ấn",
"độ",
"tên",
"khoa",
"học",
"channa",
"aurantimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"quả",
"cơ",
"thể",
"của",
"nó",
"là",
"màu",
"nâu",
"trộn",
"lẫn",
"với",
"các",
"sọc",
"màu",
"cam",
"con",
"đực",
"có",
"vây",
"lưng",
"cao",
"với",
"màu",
"sắc",
"đậm",
"hơn",
"và",
"đầu",
"hẹp",
"hơn",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"lưu",
"vực",
"sông",
"brahmaputra",
"nó",
"là",
"loài",
"địa",
"phương",
"dibrugarh",
"khu",
"vực",
"đông",
"bắc",
"nhất",
"của",
"bang",
"assam",
"ấn",
"độ",
"loài",
"này",
"phát",
"triển",
"đến",
"16",
"inch",
"40",
"cm",
"nó",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"ấp",
"miệng",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"loài",
"cá",
"quả",
"nhỏ",
"hơn",
"một",
"báo",
"cáo",
"được",
"biết",
"đến",
"từ",
"một",
"người",
"chơi",
"cá",
"cảnh",
"đức",
"rằng",
"một",
"vài",
"cặp",
"cá",
"của",
"ông",
"đã",
"cho",
"sinh",
"sản",
"==",
"hồ",
"cá",
"==",
"channa",
"aurantimaculata",
"là",
"loài",
"ăn",
"thịt",
"vì",
"vậy",
"nó",
"không",
"được",
"nuôi",
"với",
"các",
"loài",
"cá",
"nhỏ",
"hơn",
"nó",
"thích",
"nhiệt",
"độ",
"nước",
"trong",
"phạm",
"vi",
"15-28",
"°c",
"và",
"độ",
"ph",
"khoảng",
"7",
"nó",
"đòi",
"hỏi",
"một",
"môi",
"trường",
"lớn",
"ánh",
"sáng",
"lờ",
"mờ",
"cũng",
"cây",
"trong",
"bể",
"với",
"những",
"nơi",
"để",
"lẩn",
"trốn",
"nó",
"hít",
"thở",
"không",
"khí",
"và",
"sẽ",
"chết",
"ngạt",
"nếu",
"bị",
"ngăn",
"cản",
"tới",
"bề",
"mặt",
"nước",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"snakeheads",
"org-",
"the",
"comprehensive",
"website",
"for",
"all",
"aspects",
"of",
"snakeheads"
] |
apagomerina rubricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"apagomerina",
"rubricollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tham khảo == bullet tướng soái cổ đại trung hoa trịnh phúc điền khả vĩnh quyết dương hiệu xuân nhà xuất bản thanh niên 2002
|
[
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tướng",
"soái",
"cổ",
"đại",
"trung",
"hoa",
"trịnh",
"phúc",
"điền",
"khả",
"vĩnh",
"quyết",
"dương",
"hiệu",
"xuân",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thanh",
"niên",
"2002"
] |
saint-valery là một xã ở tỉnh oise hauts-de-france phía bắc pháp xã saint-valery nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
|
[
"saint-valery",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"oise",
"hauts-de-france",
"phía",
"bắc",
"pháp",
"xã",
"saint-valery",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"180",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
corallocarpus welwitschii là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được naudin hook f ex welw mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
|
[
"corallocarpus",
"welwitschii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"naudin",
"hook",
"f",
"ex",
"welw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
ampedus lubricus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được buysson miêu tả khoa học năm 1891
|
[
"ampedus",
"lubricus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"buysson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
vào những hình ảnh và biểu tượng chung trong bộ phim ví dụ như những quả đào cảnh bơi lội [và] cảnh làng quê ở ý jordan raup của the film stage mô tả video là là một bài ca tươi đẹp của một trong số những bộ phim lãng mạn xuất sắc nhất năm 2017 bài hát cũng được sử dụng trong tập phim có tựa đề what have they done của loạt phim truyền hình big little lies trên hbo phát sóng vào ngày 9 tháng 6 năm 2019 == danh sách bài và định dạng == bullet đĩa cd quảng bá tải kỹ thuật số và stream bullet 1 mystery of love – 4 08 bullet đĩa đơn 10 phát hành vào ngày cửa hàng ghi âm 2018
|
[
"vào",
"những",
"hình",
"ảnh",
"và",
"biểu",
"tượng",
"chung",
"trong",
"bộ",
"phim",
"ví",
"dụ",
"như",
"những",
"quả",
"đào",
"cảnh",
"bơi",
"lội",
"[và]",
"cảnh",
"làng",
"quê",
"ở",
"ý",
"jordan",
"raup",
"của",
"the",
"film",
"stage",
"mô",
"tả",
"video",
"là",
"là",
"một",
"bài",
"ca",
"tươi",
"đẹp",
"của",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"bộ",
"phim",
"lãng",
"mạn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"năm",
"2017",
"bài",
"hát",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"tập",
"phim",
"có",
"tựa",
"đề",
"what",
"have",
"they",
"done",
"của",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"big",
"little",
"lies",
"trên",
"hbo",
"phát",
"sóng",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"2019",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"và",
"định",
"dạng",
"==",
"bullet",
"đĩa",
"cd",
"quảng",
"bá",
"tải",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"và",
"stream",
"bullet",
"1",
"mystery",
"of",
"love",
"–",
"4",
"08",
"bullet",
"đĩa",
"đơn",
"10",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"cửa",
"hàng",
"ghi",
"âm",
"2018"
] |
nhưng thất bại nặng nề lính funcinpec sau đó rút lui về tỉnh [[oddar meancheay]] phe thân hun sen nhanh chóng làm chủ thủ đô [[phnom penh]] phe thân ranariddh liên minh với [[khmer đỏ]] tại miền bắc campuchia tiếp tục chiến đấu với phe thân hun sen cho đến tận tháng 9 năm 1997 mới chấm dứt sau khi thất bại trước hun sen cựu thủ tướng norodom ranariddh lưu vong sang pháp nhiều lãnh đạo cấp cao của funcinpec bị giam giữ hun sen thâu tóm quyền lực dù vậy lúc đó hun sen vẫn chưa trở thành thủ tướng duy nhất của campuchia mà chức vụ này do [[ung huot]] đảng viên funcinpec đảm nhận cho đến cuộc bầu cử năm 1998 năm 1998 campuchia tiến hành tổng tuyển cử lần nữa các nhà lãnh đạo funcinpec và hoàng thân norodom ranariddh chính thức trở về lại quê hương tham gia tranh cử lần này đảng nhân dân campuchia của hun sen chiếm 41% phiếu bầu đảng funcinpec của norodom ranariddh chiếm 32% phiếu bầu và [[đảng sam rainsy]] chiếm 13% phiếu bầu tuy nhiên cuộc bầu cử bị chỉ trích là gian lận và thiên vị cho phe hun sen kết quả là hun sen trở thành thủ tướng campuchia thay cho ung huot hun sen giữ chức vụ này từ năm 1998 đến ngày nay == tham khảo == [[thể loại lịch sử campuchia]] [[thể loại chính trị campuchia]] [[thể loại chiến tranh liên quan tới việt nam]] [[thể loại xung đột năm 1997]] [[thể loại chiến tranh liên quan tới campuchia]]
|
[
"nhưng",
"thất",
"bại",
"nặng",
"nề",
"lính",
"funcinpec",
"sau",
"đó",
"rút",
"lui",
"về",
"tỉnh",
"[[oddar",
"meancheay]]",
"phe",
"thân",
"hun",
"sen",
"nhanh",
"chóng",
"làm",
"chủ",
"thủ",
"đô",
"[[phnom",
"penh]]",
"phe",
"thân",
"ranariddh",
"liên",
"minh",
"với",
"[[khmer",
"đỏ]]",
"tại",
"miền",
"bắc",
"campuchia",
"tiếp",
"tục",
"chiến",
"đấu",
"với",
"phe",
"thân",
"hun",
"sen",
"cho",
"đến",
"tận",
"tháng",
"9",
"năm",
"1997",
"mới",
"chấm",
"dứt",
"sau",
"khi",
"thất",
"bại",
"trước",
"hun",
"sen",
"cựu",
"thủ",
"tướng",
"norodom",
"ranariddh",
"lưu",
"vong",
"sang",
"pháp",
"nhiều",
"lãnh",
"đạo",
"cấp",
"cao",
"của",
"funcinpec",
"bị",
"giam",
"giữ",
"hun",
"sen",
"thâu",
"tóm",
"quyền",
"lực",
"dù",
"vậy",
"lúc",
"đó",
"hun",
"sen",
"vẫn",
"chưa",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"duy",
"nhất",
"của",
"campuchia",
"mà",
"chức",
"vụ",
"này",
"do",
"[[ung",
"huot]]",
"đảng",
"viên",
"funcinpec",
"đảm",
"nhận",
"cho",
"đến",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"năm",
"1998",
"năm",
"1998",
"campuchia",
"tiến",
"hành",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"lần",
"nữa",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"funcinpec",
"và",
"hoàng",
"thân",
"norodom",
"ranariddh",
"chính",
"thức",
"trở",
"về",
"lại",
"quê",
"hương",
"tham",
"gia",
"tranh",
"cử",
"lần",
"này",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"campuchia",
"của",
"hun",
"sen",
"chiếm",
"41%",
"phiếu",
"bầu",
"đảng",
"funcinpec",
"của",
"norodom",
"ranariddh",
"chiếm",
"32%",
"phiếu",
"bầu",
"và",
"[[đảng",
"sam",
"rainsy]]",
"chiếm",
"13%",
"phiếu",
"bầu",
"tuy",
"nhiên",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"là",
"gian",
"lận",
"và",
"thiên",
"vị",
"cho",
"phe",
"hun",
"sen",
"kết",
"quả",
"là",
"hun",
"sen",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"campuchia",
"thay",
"cho",
"ung",
"huot",
"hun",
"sen",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"này",
"từ",
"năm",
"1998",
"đến",
"ngày",
"nay",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"[[thể",
"loại",
"lịch",
"sử",
"campuchia]]",
"[[thể",
"loại",
"chính",
"trị",
"campuchia]]",
"[[thể",
"loại",
"chiến",
"tranh",
"liên",
"quan",
"tới",
"việt",
"nam]]",
"[[thể",
"loại",
"xung",
"đột",
"năm",
"1997]]",
"[[thể",
"loại",
"chiến",
"tranh",
"liên",
"quan",
"tới",
"campuchia]]"
] |
hành vào ngày 27 tháng 5 năm 2016 tesla p100 chip gp100 có phiên bản kiến trúc pascal khác so với gpu gtx chip gp104 các đơn vị trong gp104 có thiết kế giống maxwell những cải tiến về kiến trúc của kiến trúc gp100 bao gồm bullet trong pascal một sm bộ xử lý đa luồng bao gồm 128 lõi cuda maxwell đóng gói 128 kepler 192 fermi 32 và tesla chỉ có 8 lõi cuda vào một sm gp100 sm được phân chia thành hai khối xử lý mỗi khối có 32 lõi cuda chính xác đơn bộ đệm lệnh bộ lập lịch dọc 2 đơn vị ánh xạ kết cấu và 2 đơn vị điều phối bullet khả năng tính toán cuda 6 0 bullet bộ nhớ băng thông cao 2 một số thẻ có 16 gib hbm2 trong bốn ngăn xếp với tổng số bus 4096 bit với băng thông bộ nhớ lên tới 720 gb s bullet bộ nhớ hợp nhất một kiến trúc bộ nhớ trong đó cpu và gpu có thể truy cập cả bộ nhớ hệ thống chính và bộ nhớ trên card đồ họa với sự trợ giúp của công nghệ có tên là công cụ di chuyển trang bullet nvlink một bus băng thông cao giữa cpu và gpu và giữa nhiều gpu cho phép tốc độ truyền cao hơn nhiều so với tốc độ có thể đạt được bằng cách sử dụng pci express ước tính cung cấp từ 80 đến 200 gb s bullet các phép
|
[
"hành",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"tesla",
"p100",
"chip",
"gp100",
"có",
"phiên",
"bản",
"kiến",
"trúc",
"pascal",
"khác",
"so",
"với",
"gpu",
"gtx",
"chip",
"gp104",
"các",
"đơn",
"vị",
"trong",
"gp104",
"có",
"thiết",
"kế",
"giống",
"maxwell",
"những",
"cải",
"tiến",
"về",
"kiến",
"trúc",
"của",
"kiến",
"trúc",
"gp100",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"trong",
"pascal",
"một",
"sm",
"bộ",
"xử",
"lý",
"đa",
"luồng",
"bao",
"gồm",
"128",
"lõi",
"cuda",
"maxwell",
"đóng",
"gói",
"128",
"kepler",
"192",
"fermi",
"32",
"và",
"tesla",
"chỉ",
"có",
"8",
"lõi",
"cuda",
"vào",
"một",
"sm",
"gp100",
"sm",
"được",
"phân",
"chia",
"thành",
"hai",
"khối",
"xử",
"lý",
"mỗi",
"khối",
"có",
"32",
"lõi",
"cuda",
"chính",
"xác",
"đơn",
"bộ",
"đệm",
"lệnh",
"bộ",
"lập",
"lịch",
"dọc",
"2",
"đơn",
"vị",
"ánh",
"xạ",
"kết",
"cấu",
"và",
"2",
"đơn",
"vị",
"điều",
"phối",
"bullet",
"khả",
"năng",
"tính",
"toán",
"cuda",
"6",
"0",
"bullet",
"bộ",
"nhớ",
"băng",
"thông",
"cao",
"2",
"một",
"số",
"thẻ",
"có",
"16",
"gib",
"hbm2",
"trong",
"bốn",
"ngăn",
"xếp",
"với",
"tổng",
"số",
"bus",
"4096",
"bit",
"với",
"băng",
"thông",
"bộ",
"nhớ",
"lên",
"tới",
"720",
"gb",
"s",
"bullet",
"bộ",
"nhớ",
"hợp",
"nhất",
"một",
"kiến",
"trúc",
"bộ",
"nhớ",
"trong",
"đó",
"cpu",
"và",
"gpu",
"có",
"thể",
"truy",
"cập",
"cả",
"bộ",
"nhớ",
"hệ",
"thống",
"chính",
"và",
"bộ",
"nhớ",
"trên",
"card",
"đồ",
"họa",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"công",
"nghệ",
"có",
"tên",
"là",
"công",
"cụ",
"di",
"chuyển",
"trang",
"bullet",
"nvlink",
"một",
"bus",
"băng",
"thông",
"cao",
"giữa",
"cpu",
"và",
"gpu",
"và",
"giữa",
"nhiều",
"gpu",
"cho",
"phép",
"tốc",
"độ",
"truyền",
"cao",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"tốc",
"độ",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"pci",
"express",
"ước",
"tính",
"cung",
"cấp",
"từ",
"80",
"đến",
"200",
"gb",
"s",
"bullet",
"các",
"phép"
] |
cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết litva 1918–1919 cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết litva là quốc gia xô viết trong giai đoạn đoạn ngắn ngủi tuyên bố trên ngày 16 tháng 12 năm 1918 bởi chính phủ cách mạng lâm thời do vincas mickevičius-kapsukas nó đã không còn tồn tại vào ngày 27 tháng 2 năm 1919 khi nó được sáp nhập với cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết byelorussia để thành lập cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết litva–belorussia lit-bel trong khi những nỗ lực đã được thực hiện để đại diện cho lssr như một sản phẩm của một cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa được người dân địa phương ủng hộ thì phần lớn nó là một thực thể được tổ chức ở moskva được tạo ra để biện minh cho chiến tranh xô viết litva như một sử gia liên xô đã mô tả nó như sau thực tế là chính phủ liên xô nga đã công nhận một nước cộng hòa litva trẻ tuổi đã vạch mặt sự dối trá của hoa kỳ và đế quốc anh mà nga xô viết cáo buộc nhằm mục đích bạo lực đối với các nước baltic litva nói chung không ủng hộ các nguyên nhân của liên xô và tập hợp cho chính quốc gia của họ được tuyên bố độc lập vào ngày 16 tháng 2 năm 1918 bởi hội đồng litva == xem thêm == bullet lịch sử litva bullet vương quốc litva 1918
|
[
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"xô",
"viết",
"litva",
"1918–1919",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"xô",
"viết",
"litva",
"là",
"quốc",
"gia",
"xô",
"viết",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đoạn",
"ngắn",
"ngủi",
"tuyên",
"bố",
"trên",
"ngày",
"16",
"tháng",
"12",
"năm",
"1918",
"bởi",
"chính",
"phủ",
"cách",
"mạng",
"lâm",
"thời",
"do",
"vincas",
"mickevičius-kapsukas",
"nó",
"đã",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1919",
"khi",
"nó",
"được",
"sáp",
"nhập",
"với",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"xô",
"viết",
"byelorussia",
"để",
"thành",
"lập",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"xô",
"viết",
"litva–belorussia",
"lit-bel",
"trong",
"khi",
"những",
"nỗ",
"lực",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"để",
"đại",
"diện",
"cho",
"lssr",
"như",
"một",
"sản",
"phẩm",
"của",
"một",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"được",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"ủng",
"hộ",
"thì",
"phần",
"lớn",
"nó",
"là",
"một",
"thực",
"thể",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"moskva",
"được",
"tạo",
"ra",
"để",
"biện",
"minh",
"cho",
"chiến",
"tranh",
"xô",
"viết",
"litva",
"như",
"một",
"sử",
"gia",
"liên",
"xô",
"đã",
"mô",
"tả",
"nó",
"như",
"sau",
"thực",
"tế",
"là",
"chính",
"phủ",
"liên",
"xô",
"nga",
"đã",
"công",
"nhận",
"một",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"litva",
"trẻ",
"tuổi",
"đã",
"vạch",
"mặt",
"sự",
"dối",
"trá",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"đế",
"quốc",
"anh",
"mà",
"nga",
"xô",
"viết",
"cáo",
"buộc",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"bạo",
"lực",
"đối",
"với",
"các",
"nước",
"baltic",
"litva",
"nói",
"chung",
"không",
"ủng",
"hộ",
"các",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"liên",
"xô",
"và",
"tập",
"hợp",
"cho",
"chính",
"quốc",
"gia",
"của",
"họ",
"được",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"2",
"năm",
"1918",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"litva",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"litva",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"litva",
"1918"
] |
tiên đã lên sóng vào ngày 4 tháng 9 năm 2020 với sự tham gia của the9 và khách mời hà cảnh quách kính minh trương vũ kiếm và trương quốc vỹ ==== tháng 10 2020 sự ra mắt của sản phẩm âm nhạc đầu tiên của nhóm ep bí ẩn sphinx ==== nhóm đã phát hành ep đầu tiên bí ẩn sphinx 斯芬克斯x谜 với hai ca khúc sphinx 斯芬克斯 và not me vào ngày 10 tháng 8 năm 2020 ep đã bán hết 150 000 đơn vị trong vòng chưa đầy 45 phút giành được xếp hạng double platinum theo thống kê trên hệ thống nghe nhạc trực tuyến qq music ep đã bán hơn 970 000 đơn vị giành được xếp hạng triple platinum đồng thời trở thành nhóm nhạc nữ trung quốc đầu tiên và nhanh nhất dành được danh hiệu này của qq music trong năm 2020 mv sphinx được phát hành vào ngày 15 tháng 8 đa nền tảng họ đã quảng bá ep của mình thông qua các buổi biểu diễn tại các chương trình khác nhau và các lễ hội âm nhạc như 818 super night hay happy camp ==== tháng 12 2020 sự ra mắt của album đầu tiên matrix ==== vào ngày 25 tháng 12 năm 2020 nhóm đã phát hành album đầu tiên matrix 虚实x境 vào ngày 25 tháng 12 năm 2020,gồm đĩa đơn chủ đạo dumb dumb bomb và chín bài hát solo vào ngày 31 tháng 12 năm 2020 tham gia vào buổi hòa nhạc đêm giao thừa
|
[
"tiên",
"đã",
"lên",
"sóng",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"9",
"năm",
"2020",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"the9",
"và",
"khách",
"mời",
"hà",
"cảnh",
"quách",
"kính",
"minh",
"trương",
"vũ",
"kiếm",
"và",
"trương",
"quốc",
"vỹ",
"====",
"tháng",
"10",
"2020",
"sự",
"ra",
"mắt",
"của",
"sản",
"phẩm",
"âm",
"nhạc",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhóm",
"ep",
"bí",
"ẩn",
"sphinx",
"====",
"nhóm",
"đã",
"phát",
"hành",
"ep",
"đầu",
"tiên",
"bí",
"ẩn",
"sphinx",
"斯芬克斯x谜",
"với",
"hai",
"ca",
"khúc",
"sphinx",
"斯芬克斯",
"và",
"not",
"me",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2020",
"ep",
"đã",
"bán",
"hết",
"150",
"000",
"đơn",
"vị",
"trong",
"vòng",
"chưa",
"đầy",
"45",
"phút",
"giành",
"được",
"xếp",
"hạng",
"double",
"platinum",
"theo",
"thống",
"kê",
"trên",
"hệ",
"thống",
"nghe",
"nhạc",
"trực",
"tuyến",
"qq",
"music",
"ep",
"đã",
"bán",
"hơn",
"970",
"000",
"đơn",
"vị",
"giành",
"được",
"xếp",
"hạng",
"triple",
"platinum",
"đồng",
"thời",
"trở",
"thành",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"trung",
"quốc",
"đầu",
"tiên",
"và",
"nhanh",
"nhất",
"dành",
"được",
"danh",
"hiệu",
"này",
"của",
"qq",
"music",
"trong",
"năm",
"2020",
"mv",
"sphinx",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"đa",
"nền",
"tảng",
"họ",
"đã",
"quảng",
"bá",
"ep",
"của",
"mình",
"thông",
"qua",
"các",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"các",
"chương",
"trình",
"khác",
"nhau",
"và",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"như",
"818",
"super",
"night",
"hay",
"happy",
"camp",
"====",
"tháng",
"12",
"2020",
"sự",
"ra",
"mắt",
"của",
"album",
"đầu",
"tiên",
"matrix",
"====",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"nhóm",
"đã",
"phát",
"hành",
"album",
"đầu",
"tiên",
"matrix",
"虚实x境",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020,gồm",
"đĩa",
"đơn",
"chủ",
"đạo",
"dumb",
"dumb",
"bomb",
"và",
"chín",
"bài",
"hát",
"solo",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"tham",
"gia",
"vào",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"đêm",
"giao",
"thừa"
] |
altensteinia marginata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"altensteinia",
"marginata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
protosilvanus granosus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1897
|
[
"protosilvanus",
"granosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"grouvelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1897"
] |
international champions cup 2014 giải bóng đá international champions cup 2014 gọi tắt icc là giải bóng đá giao hữu mùa hè giữa các đội bóng mà chủ yếu đến từ châu âu được tổ chức ở hoa kỳ và canada giải đấu bắt đầu vào thứ năm ngày 24 tháng 7 năm 2014 khi olympiacos đánh bại milan với tỷ số 3–0 trên sân bmo field tại toronto và kết thúc vào thứ hai ngày 4 tháng 8 năm 2014 trên sân vận động sun life tại miami gardens thuộc bang florida giải đấu này cũng như giải this tournament followed the icc cúp 2013 được tổ chức trên khắp nước hoa kỳ và một trận đấu tại canada toronto các đội tham gia là liverpool manchester city và manchester united của england milan internazionale và roma của ý olympiacos của hy lạp và đương kim vô địch real madrid của tây ban nha manchester united giành chiến thắng giải đấu này khi đánh bại liverpool 3-1 trong trận chung kết trận đấu nổi bật nhất giữa real madrid và manchester united tại sân vận động michigan có sự tham dự của 109 318 khán giả đây là một kỷ lục cho một trận đấu bóng đá ở hoa kỳ == điều lệ giải đấu == giải đấu international champions cup 2014 bao gồm 8 đội bóng chia làm hai bảng đấu bảng a và bảng b mỗi bảng có 4 đội thi đấu vòng tròn một lượt với mỗi đội chơi ba trận đội bóng đứng đầu mỗi bảng
|
[
"international",
"champions",
"cup",
"2014",
"giải",
"bóng",
"đá",
"international",
"champions",
"cup",
"2014",
"gọi",
"tắt",
"icc",
"là",
"giải",
"bóng",
"đá",
"giao",
"hữu",
"mùa",
"hè",
"giữa",
"các",
"đội",
"bóng",
"mà",
"chủ",
"yếu",
"đến",
"từ",
"châu",
"âu",
"được",
"tổ",
"chức",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"canada",
"giải",
"đấu",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"năm",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"khi",
"olympiacos",
"đánh",
"bại",
"milan",
"với",
"tỷ",
"số",
"3–0",
"trên",
"sân",
"bmo",
"field",
"tại",
"toronto",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"thứ",
"hai",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2014",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"sun",
"life",
"tại",
"miami",
"gardens",
"thuộc",
"bang",
"florida",
"giải",
"đấu",
"này",
"cũng",
"như",
"giải",
"this",
"tournament",
"followed",
"the",
"icc",
"cúp",
"2013",
"được",
"tổ",
"chức",
"trên",
"khắp",
"nước",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"một",
"trận",
"đấu",
"tại",
"canada",
"toronto",
"các",
"đội",
"tham",
"gia",
"là",
"liverpool",
"manchester",
"city",
"và",
"manchester",
"united",
"của",
"england",
"milan",
"internazionale",
"và",
"roma",
"của",
"ý",
"olympiacos",
"của",
"hy",
"lạp",
"và",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"real",
"madrid",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"manchester",
"united",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"giải",
"đấu",
"này",
"khi",
"đánh",
"bại",
"liverpool",
"3-1",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"trận",
"đấu",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"giữa",
"real",
"madrid",
"và",
"manchester",
"united",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"michigan",
"có",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"109",
"318",
"khán",
"giả",
"đây",
"là",
"một",
"kỷ",
"lục",
"cho",
"một",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"điều",
"lệ",
"giải",
"đấu",
"==",
"giải",
"đấu",
"international",
"champions",
"cup",
"2014",
"bao",
"gồm",
"8",
"đội",
"bóng",
"chia",
"làm",
"hai",
"bảng",
"đấu",
"bảng",
"a",
"và",
"bảng",
"b",
"mỗi",
"bảng",
"có",
"4",
"đội",
"thi",
"đấu",
"vòng",
"tròn",
"một",
"lượt",
"với",
"mỗi",
"đội",
"chơi",
"ba",
"trận",
"đội",
"bóng",
"đứng",
"đầu",
"mỗi",
"bảng"
] |
san manuel tarlac san manuel là một đô thị hạng 5 ở tỉnh tarlac philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 20 857 người trong 4 176 hộ == các đơn vị hành chính == san manuel được chia thành 15 barangay bullet colubot bullet lanat bullet legaspi bullet mangandingay bullet matarannoc bullet pacpaco bullet poblacion bullet salcedo bullet san agustin bullet san felipe bullet san jacinto bullet san miguel bullet san narciso bullet san vicente bullet santa maria == liên kết ngoài == bullet pasyalan tarlac bullet mã địa lý chuẩn philipin
|
[
"san",
"manuel",
"tarlac",
"san",
"manuel",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"5",
"ở",
"tỉnh",
"tarlac",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"20",
"857",
"người",
"trong",
"4",
"176",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"san",
"manuel",
"được",
"chia",
"thành",
"15",
"barangay",
"bullet",
"colubot",
"bullet",
"lanat",
"bullet",
"legaspi",
"bullet",
"mangandingay",
"bullet",
"matarannoc",
"bullet",
"pacpaco",
"bullet",
"poblacion",
"bullet",
"salcedo",
"bullet",
"san",
"agustin",
"bullet",
"san",
"felipe",
"bullet",
"san",
"jacinto",
"bullet",
"san",
"miguel",
"bullet",
"san",
"narciso",
"bullet",
"san",
"vicente",
"bullet",
"santa",
"maria",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"pasyalan",
"tarlac",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin"
] |
samuel pierpont langley 22 tháng 8 năm 1834 27 tháng 2 năm 1906 là một nhà thiên văn học và vật lý người mỹ sinh ra tại roxbury massachusetts và mất tại aiken bang nam carolina các công trình thiên văn quan trọng của ông liên quan đến miền hồng ngoại của phổ mặt trời ông cũng quan tâm đến lĩnh vực khí động lực học và chế tạo máy bay ông đã thiết kế mô hình máy bay thu nhỏ dùng động cơ hơi nước và đặt tên là aerodrome năm 1896 chiếc aerodrome bay được 1200 m 0 75 dặm sau đó ông cộng tác với kỹ sư charles m manly và tiến hành chế tạo một máy bay cỡ thực chiếc máy bay đó nặng hơn 95 kg dùng động cơ hơi nước thế nhưng cuộc thử nghiệm đã thất bại chiếc máy bay không thể bay được == liên kết ngoài == bullet samuel pierpont langley 1834 1906 bullet born of dreams inspired by freedom
|
[
"samuel",
"pierpont",
"langley",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"1834",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1906",
"là",
"một",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"và",
"vật",
"lý",
"người",
"mỹ",
"sinh",
"ra",
"tại",
"roxbury",
"massachusetts",
"và",
"mất",
"tại",
"aiken",
"bang",
"nam",
"carolina",
"các",
"công",
"trình",
"thiên",
"văn",
"quan",
"trọng",
"của",
"ông",
"liên",
"quan",
"đến",
"miền",
"hồng",
"ngoại",
"của",
"phổ",
"mặt",
"trời",
"ông",
"cũng",
"quan",
"tâm",
"đến",
"lĩnh",
"vực",
"khí",
"động",
"lực",
"học",
"và",
"chế",
"tạo",
"máy",
"bay",
"ông",
"đã",
"thiết",
"kế",
"mô",
"hình",
"máy",
"bay",
"thu",
"nhỏ",
"dùng",
"động",
"cơ",
"hơi",
"nước",
"và",
"đặt",
"tên",
"là",
"aerodrome",
"năm",
"1896",
"chiếc",
"aerodrome",
"bay",
"được",
"1200",
"m",
"0",
"75",
"dặm",
"sau",
"đó",
"ông",
"cộng",
"tác",
"với",
"kỹ",
"sư",
"charles",
"m",
"manly",
"và",
"tiến",
"hành",
"chế",
"tạo",
"một",
"máy",
"bay",
"cỡ",
"thực",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"đó",
"nặng",
"hơn",
"95",
"kg",
"dùng",
"động",
"cơ",
"hơi",
"nước",
"thế",
"nhưng",
"cuộc",
"thử",
"nghiệm",
"đã",
"thất",
"bại",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"không",
"thể",
"bay",
"được",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"samuel",
"pierpont",
"langley",
"1834",
"1906",
"bullet",
"born",
"of",
"dreams",
"inspired",
"by",
"freedom"
] |
dolichurus venator là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae thuộc chi dolichurus loài này được arnold miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ ampulicidae
|
[
"dolichurus",
"venator",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"màng",
"trong",
"họ",
"ampulicidae",
"thuộc",
"chi",
"dolichurus",
"loài",
"này",
"được",
"arnold",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"loài",
"trong",
"họ",
"ampulicidae"
] |
cirolana arafurae là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 1986
|
[
"cirolana",
"arafurae",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cirolanidae",
"loài",
"này",
"được",
"bruce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1986"
] |
kommanahalli hassan kommanahalli là một làng thuộc tehsil hassan huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kommanahalli",
"hassan",
"kommanahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hassan",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.