text
stringlengths
1
7.22k
words
list
ivan pavlovich sergeyev 1897 gzhatsk tỉnh smolensk 23 tháng 2 năm 1942 saratov là một chỉ huy quân sự và chính khách liên xô ông là một trong số các nạn nhân của cuộc thanh trừng hồng quân 1941 == tiểu sử == ivan pavlovich sergeyev sinh năm 1897 tại gzhatsk tỉnh smolensk trong một gia đình thuộc tầng lớp lao động năm 1...
[ "ivan", "pavlovich", "sergeyev", "1897", "gzhatsk", "tỉnh", "smolensk", "23", "tháng", "2", "năm", "1942", "saratov", "là", "một", "chỉ", "huy", "quân", "sự", "và", "chính", "khách", "liên", "xô", "ông", "là", "một", "trong", "số", "các", "nạn", "nhân", ...
trachysomus apipunga là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "trachysomus", "apipunga", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cyathea marginata là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được brause domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "cyathea", "marginata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "brause", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
thống chế anh thống chế là cấp bậc cao nhất trong lục quân anh kể từ năm 1736 nó tương đương cấp bậc đô đốc hạm đội hải quân hoàng gia hoặc thống chế không quân hoàng gia phù hiệu thống chế gồm biểu tượng hai baton thống chế gác chéo nhau được bao quanh bởi những chiếc lá vàng bên dưới vương miện của st edward cho đến ...
[ "thống", "chế", "anh", "thống", "chế", "là", "cấp", "bậc", "cao", "nhất", "trong", "lục", "quân", "anh", "kể", "từ", "năm", "1736", "nó", "tương", "đương", "cấp", "bậc", "đô", "đốc", "hạm", "đội", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "hoặc", "thống", "chế"...
đào khỉ danh pháp khoa học actinidia rubricaulis là một loài thực vật có hoa trong họ dương đào loài này được dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "đào", "khỉ", "danh", "pháp", "khoa", "học", "actinidia", "rubricaulis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dương", "đào", "loài", "này", "được", "dunn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
acid folinic axit folinic hay còn được gọi là leucovorin là một loại thuốc được sử dụng để làm trung hòa tác dụng độc hại của methotrexate và pyrimethamine chúng cũng được sử dụng kết hợp với 5-fluorouracil để điều trị ung thư đại trực tràng và cũng có thể được sử dụng để điều trị thiếu folate dẫn đến thiếu máu và ngộ ...
[ "acid", "folinic", "axit", "folinic", "hay", "còn", "được", "gọi", "là", "leucovorin", "là", "một", "loại", "thuốc", "được", "sử", "dụng", "để", "làm", "trung", "hòa", "tác", "dụng", "độc", "hại", "của", "methotrexate", "và", "pyrimethamine", "chúng", "cũn...
hình tượng cũng như thể loại thơ ca… nửa cuối thế kỷ xx arthur rimbaud trở thành một hiện tượng văn hóa đại chúng hình tượng rimbaud được thể hiện qua rất nhiều bộ phim nổi tiếng thế giới == tác phẩm == bullet poésies thơ bullet le bateau ivre con tàu say 1871 bullet une saison en enfer một mùa ở địa ngục 1873 bullet i...
[ "hình", "tượng", "cũng", "như", "thể", "loại", "thơ", "ca…", "nửa", "cuối", "thế", "kỷ", "xx", "arthur", "rimbaud", "trở", "thành", "một", "hiện", "tượng", "văn", "hóa", "đại", "chúng", "hình", "tượng", "rimbaud", "được", "thể", "hiện", "qua", "rất", "...
chrysosplenium lixianense là một loài thực vật có hoa trong họ saxifragaceae loài này được z p jien ex j t pan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "chrysosplenium", "lixianense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "saxifragaceae", "loài", "này", "được", "z", "p", "jien", "ex", "j", "t", "pan", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
lygromma wygodzinskyi là một loài nhện trong họ gnaphosidae loài này thuộc chi lygromma lygromma wygodzinskyi được norman i platnick miêu tả năm 1978
[ "lygromma", "wygodzinskyi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "gnaphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lygromma", "lygromma", "wygodzinskyi", "được", "norman", "i", "platnick", "miêu", "tả", "năm", "1978" ]
kuşakkaya adıyaman kuşakkaya là một xã thuộc thành phố adıyaman tỉnh adıyaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 487 người
[ "kuşakkaya", "adıyaman", "kuşakkaya", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "adıyaman", "tỉnh", "adıyaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "487", "người" ]
thường của ông sang năm 1760 tình hình nguy cấp người áo tiến công landeshut thiếu tướng heinrich august de la motte fouqué bị địch bắt nhưng nhà vua được an ủi với lòng quả cảm xuất sắc của ông do đó nhà vua khen ông chẳng khác gì những chiến binh la mã cổ đại quân áo cũng vây hãm thủ phủ breslau nhưng đạo quân phổ do...
[ "thường", "của", "ông", "sang", "năm", "1760", "tình", "hình", "nguy", "cấp", "người", "áo", "tiến", "công", "landeshut", "thiếu", "tướng", "heinrich", "august", "de", "la", "motte", "fouqué", "bị", "địch", "bắt", "nhưng", "nhà", "vua", "được", "an", "ủi...
chúng tôi sẽ chôn vùi các ông chúng tôi sẽ chôn vùi các ông my vas pokhoronim là một cụm từ được thủ tướng liên xô nikita khrushchev sử dụng trong buổi gặp các đại sứ phương tây tại đại sứ quán ba lan tại moskva ngày 18 11 1956 cụm từ ban đầu được dịch nghĩa ra tiếng anh bởi viktor sukhodrev người phiên dịch riêng của ...
[ "chúng", "tôi", "sẽ", "chôn", "vùi", "các", "ông", "chúng", "tôi", "sẽ", "chôn", "vùi", "các", "ông", "my", "vas", "pokhoronim", "là", "một", "cụm", "từ", "được", "thủ", "tướng", "liên", "xô", "nikita", "khrushchev", "sử", "dụng", "trong", "buổi", "gặp...
camaridium atratum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lex m a blanco mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "camaridium", "atratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lex", "m", "a", "blanco", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
carfenazine inn tên mã phát triển cũ wy-2445 hoặc carphenazine ban còn được gọi là carphenazine maleat usan tên thương hiệu proketazine tên mã phát triển cũ nsc-71 755 là một thuốc chống loạn thần và thuốc an thần của phenothiazin nhóm đã rút khỏi thị trường
[ "carfenazine", "inn", "tên", "mã", "phát", "triển", "cũ", "wy-2445", "hoặc", "carphenazine", "ban", "còn", "được", "gọi", "là", "carphenazine", "maleat", "usan", "tên", "thương", "hiệu", "proketazine", "tên", "mã", "phát", "triển", "cũ", "nsc-71", "755", "là...
uỷ chịu sự lãnh đạo trực tiếp của khu uỷ về quân sự trên từng hướng tiến công thành lập đoàn phụ trách đoàn 4 phụ trách khu vực phú lộc bắc đèo hải vân đoàn 5 phụ trách mặt trận thành phố huế và ba huyện ngoại thành hương trà hương thuỷ phú vang đoàn 6 phụ trách hai huyện phong điền quảng điền tỉnh thừa thiên đoàn 7 ph...
[ "uỷ", "chịu", "sự", "lãnh", "đạo", "trực", "tiếp", "của", "khu", "uỷ", "về", "quân", "sự", "trên", "từng", "hướng", "tiến", "công", "thành", "lập", "đoàn", "phụ", "trách", "đoàn", "4", "phụ", "trách", "khu", "vực", "phú", "lộc", "bắc", "đèo", "hải", ...
sẽ là buổi biểu diễn đầu tiên của cô tại địa điểm sân vận động là địa điểm diễn ra trận chung kết uefa europa league 2017 vào ngày 24 tháng 5 năm 2017 giữa ajax và manchester united united đã thắng trận đấu với tỷ số 2–0 guns n roses đã biểu diễn tại đây vào ngày 29 tháng 6 năm 2017 trong một buổi diễn đã bán hết vé tr...
[ "sẽ", "là", "buổi", "biểu", "diễn", "đầu", "tiên", "của", "cô", "tại", "địa", "điểm", "sân", "vận", "động", "là", "địa", "điểm", "diễn", "ra", "trận", "chung", "kết", "uefa", "europa", "league", "2017", "vào", "ngày", "24", "tháng", "5", "năm", "2017...
cephalostachyum burmanicum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r parker c e parkinson mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "cephalostachyum", "burmanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "r", "parker", "c", "e", "parkinson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
gmelina smithii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "gmelina", "smithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
dialeuropora indochinensis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae dialeuropora indochinensis được takahashi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "dialeuropora", "indochinensis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "dialeuropora", "indochinensis", "được", "takahashi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
graciliclava là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae == các loài == các loài thuộc chi graciliclava bao gồm bullet graciliclava costatus hedley 1922
[ "graciliclava", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "thuộc", "chi", "graciliclava", "bao", "gồm", "bullet", "graci...
nghi thiết là một xã thuộc huyện nghi lộc tỉnh nghệ an việt nam xã có diện tích 6 06 km² dân số năm 2013 là 6 288 người mật độ dân số đạt 873 người km² có nhiều trai xinh gái đẹp
[ "nghi", "thiết", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nghi", "lộc", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "6", "06", "km²", "dân", "số", "năm", "2013", "là", "6", "288", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "873", ...
thục chế chữ hán 蜀制 là nhân vật hư cấu trong văn học của người tày thế kỷ xx ở việt nam theo truyện ông là vua đầu tiên của nước nam cương cha ruột của thục phán thục chế được miêu tả là người đàn ông tráng niên lực lưỡng với mái tóc đen trải dài đến tận ngang hông ông có 1 vũ khí đắc ý là cái liềm to và dài quá khổ nh...
[ "thục", "chế", "chữ", "hán", "蜀制", "là", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "trong", "văn", "học", "của", "người", "tày", "thế", "kỷ", "xx", "ở", "việt", "nam", "theo", "truyện", "ông", "là", "vua", "đầu", "tiên", "của", "nước", "nam", "cương", "cha", "ru...
thường chức năng gan nên được đánh giá trước khi bắt đầu zyflo cr hàng tháng trong 3 tháng đầu cứ sau 2 tháng 3 cho phần còn lại của năm đầu tiên và định kỳ sau đó các sự kiện thần kinh bao gồm rối loạn giấc ngủ và thay đổi hành vi có thể xảy ra với zyflo và zyflo cr bệnh nhân nên được hướng dẫn để thông báo cho nhà cu...
[ "thường", "chức", "năng", "gan", "nên", "được", "đánh", "giá", "trước", "khi", "bắt", "đầu", "zyflo", "cr", "hàng", "tháng", "trong", "3", "tháng", "đầu", "cứ", "sau", "2", "tháng", "3", "cho", "phần", "còn", "lại", "của", "năm", "đầu", "tiên", "và",...
money sau khi còng tay nordstrom alex và rocky chạy lên nhà trên họ đang cố thoát qua cửa trước thì nordstrom thoát ra và bắn chết alex rocky bỏ chạy khi con chó đuổi theo cô cố nhốt nó vào cốp xe hơi của mình nhưng bị nordstrom bắt lại về nhà rocky kích hoạt hệ thống báo động làm nordstrom choáng váng lấy xà beng đánh...
[ "money", "sau", "khi", "còng", "tay", "nordstrom", "alex", "và", "rocky", "chạy", "lên", "nhà", "trên", "họ", "đang", "cố", "thoát", "qua", "cửa", "trước", "thì", "nordstrom", "thoát", "ra", "và", "bắn", "chết", "alex", "rocky", "bỏ", "chạy", "khi", "c...
ochrota subterminalipicta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ochrota", "subterminalipicta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
của quân nhật gần matanikau trong ngày 26 tháng 10 cũng bị đẩy lui với tổn thất nặng nề cho phía nhật bản kết quả là đến 08 giờ 00 ngày 26 tháng 10 hyakutake quyết định chấm dứt mọi cuộc tấn công và ra lệnh cho lực lượng của ông rút lui khoảng phân nửa những người sống sót trong lực lượng của maruyama được lệnh rút lui...
[ "của", "quân", "nhật", "gần", "matanikau", "trong", "ngày", "26", "tháng", "10", "cũng", "bị", "đẩy", "lui", "với", "tổn", "thất", "nặng", "nề", "cho", "phía", "nhật", "bản", "kết", "quả", "là", "đến", "08", "giờ", "00", "ngày", "26", "tháng", "10", ...
cymbopogon bombycinus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "cymbopogon", "bombycinus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "r", "br", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
g i-dle cách điệu g i-dle là một nhóm nhạc nữ đa quốc tịch hoạt động tại hàn quốc được thành lập và quản lý bởi công ty cube entertainment nhóm hiện gồm 5 thành viên miyeon minnie soyeon yuqi shuhua sau khi soojin chính thức rời nhóm vì những cáo buộc bắt nạt học đường nhóm chính thức ra mắt ngày 2 tháng 5 năm 2018 với...
[ "g", "i-dle", "cách", "điệu", "g", "i-dle", "là", "một", "nhóm", "nhạc", "nữ", "đa", "quốc", "tịch", "hoạt", "động", "tại", "hàn", "quốc", "được", "thành", "lập", "và", "quản", "lý", "bởi", "công", "ty", "cube", "entertainment", "nhóm", "hiện", "gồm", ...
đầu là những mũi tên buộc liều cháy mũi tên được phóng đi chẳng hạn bằng cung đem theo lửa để đốt mục tiêu loại hỏa tiễn này khác hoàn toàn với hỏa tiễn hiện đại lấy hỏa đẩy tiễn đi người ta đã dùng từ tên lửa hay hỏa tiễn để chỉ thứ đạn phản lực chỉ vì chúng cũng để lại cái đuôi sáng rất ấn tượng như hỏa tiễn thời cổ ...
[ "đầu", "là", "những", "mũi", "tên", "buộc", "liều", "cháy", "mũi", "tên", "được", "phóng", "đi", "chẳng", "hạn", "bằng", "cung", "đem", "theo", "lửa", "để", "đốt", "mục", "tiêu", "loại", "hỏa", "tiễn", "này", "khác", "hoàn", "toàn", "với", "hỏa", "ti...
protracheoniscus tashkentensis là một loài chân đều trong họ trachelipodidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1930
[ "protracheoniscus", "tashkentensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "trachelipodidae", "loài", "này", "được", "verhoeff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
epispasta là một chi bọ cánh cứng trong họ meloidae chi này được miêu tả khoa học năm 1960 bởi selander == các loài == chi này gồm các loài bullet epispasta abbreviata
[ "epispasta", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960", "bởi", "selander", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "epispasta", ...
alsarah tiếng ả rập السارة sinh năm 1982 là một ca sĩ người sudan-mỹ nhạc sĩ và nhà nghiên cứu dân tộc học cô là trưởng nhóm của nhóm alsarah nubatones và đã biểu diễn với các nhóm khác như the nile project nghệ danh của cô là sự kết hợp của tên cô với một mạo từ xác định tiếng ả rập == tuổi thơ == alsarah sinh ra ở kh...
[ "alsarah", "tiếng", "ả", "rập", "السارة", "sinh", "năm", "1982", "là", "một", "ca", "sĩ", "người", "sudan-mỹ", "nhạc", "sĩ", "và", "nhà", "nghiên", "cứu", "dân", "tộc", "học", "cô", "là", "trưởng", "nhóm", "của", "nhóm", "alsarah", "nubatones", "và", "...
fredina là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "fredina", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
nên các cơ quan nội tạng vào ngày thứ 18 thì hệ thần kinh sơ khai được hình thành quá trình này được gọi là sự hình thành hệ thần kinh hiện tượng này bắt đầu khi lá phôi thứ nhất dày lên dài ra và tạo thành một loại vợt trên lưng phôi chiếc vợt này dần hỏm xuống tạo thành rãnh và rãnh này sẽ khép lại vào ngày thứ 24 để...
[ "nên", "các", "cơ", "quan", "nội", "tạng", "vào", "ngày", "thứ", "18", "thì", "hệ", "thần", "kinh", "sơ", "khai", "được", "hình", "thành", "quá", "trình", "này", "được", "gọi", "là", "sự", "hình", "thành", "hệ", "thần", "kinh", "hiện", "tượng", "này"...
phía bắc miền đông bắc iran mosul bắt đầu nổi lên trở thành thành phố quan trọng nhất và là cơ sở căn bản của một địa điểm đồn trú hồi giáo nơi trú ngụ của một vị thống đốc hồi giáo ngoài những tầng lớp trên người iran và những thầy tu đạo thờ lửa là những người không chịu cải sang hồi giáo và do đó đã mất mạng sống cũ...
[ "phía", "bắc", "miền", "đông", "bắc", "iran", "mosul", "bắt", "đầu", "nổi", "lên", "trở", "thành", "thành", "phố", "quan", "trọng", "nhất", "và", "là", "cơ", "sở", "căn", "bản", "của", "một", "địa", "điểm", "đồn", "trú", "hồi", "giáo", "nơi", "trú", ...
callioratis abraxis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "callioratis", "abraxis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hyptis martiusii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "hyptis", "martiusii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
delmenhorst là một thành phố ở bang niedersachsen đức thành phố có diện tích km² dân số thời điểm năm là người
[ "delmenhorst", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "bang", "niedersachsen", "đức", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "là", "người" ]
saphesia flaccida là một loài thực vật có hoa trong họ phiên hạnh loài này được jacq n e br miêu tả khoa học đầu tiên
[ "saphesia", "flaccida", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "phiên", "hạnh", "loài", "này", "được", "jacq", "n", "e", "br", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thủy điện đray h linh là nhóm các thủy điện xây dựng trên dòng sê rêpôk tại vùng giáp ranh thành phố buôn ma thuột tỉnh đắk lắk và huyện huyện cư jut tỉnh đắk nông việt nam thủy điện đray h linh hiện có 2 bậc tổng công suất lắp máy 28 mw == các bậc thủy điện == thủy điện đray h linh sau gọi là đray h linh 1 có công suấ...
[ "thủy", "điện", "đray", "h", "linh", "là", "nhóm", "các", "thủy", "điện", "xây", "dựng", "trên", "dòng", "sê", "rêpôk", "tại", "vùng", "giáp", "ranh", "thành", "phố", "buôn", "ma", "thuột", "tỉnh", "đắk", "lắk", "và", "huyện", "huyện", "cư", "jut", "...
quang tự cống du huyện chí bộ sách đoan mộc là một trong cống du bát cảnh tám cảnh đẹp của cống du kể từ thời nhà minh tương truyền vào thời xuân thu học sinh của khổng tử là tử cống họ là đoan mộc tên là tứ tự tử cống đã xây dựng thư viện đoan mộc trên núi đã bị phá hủy núi vạn tùng đổi tên thành núi tử cống và đá sái...
[ "quang", "tự", "cống", "du", "huyện", "chí", "bộ", "sách", "đoan", "mộc", "là", "một", "trong", "cống", "du", "bát", "cảnh", "tám", "cảnh", "đẹp", "của", "cống", "du", "kể", "từ", "thời", "nhà", "minh", "tương", "truyền", "vào", "thời", "xuân", "thu"...
khâm định việt sử thông giám cương mục hai bà trưng và hàng chục hàng trăm nữ tướng tham gia phong trào kháng hán được người việt nam hiện đại xem là một biểu tượng đáng tuyên dương và tôn sùng theo quan điểm này việc khởi nghĩa này đã góp phần tạo nên truyền thống anh hùng bất khuất cho giới nữ và cho cả dân tộc việt ...
[ "khâm", "định", "việt", "sử", "thông", "giám", "cương", "mục", "hai", "bà", "trưng", "và", "hàng", "chục", "hàng", "trăm", "nữ", "tướng", "tham", "gia", "phong", "trào", "kháng", "hán", "được", "người", "việt", "nam", "hiện", "đại", "xem", "là", "một",...
1972 bullet days of the rebels 1815–1840 1977 bullet second words selected critical prose 1982 bullet through the one-way mirror 1986 bullet strange things the malevolent north in canadian literature 1995 bullet 2002 bullet moving targets writing with intent 1982–2004 2004 bullet writing with intent essays reviews pers...
[ "1972", "bullet", "days", "of", "the", "rebels", "1815–1840", "1977", "bullet", "second", "words", "selected", "critical", "prose", "1982", "bullet", "through", "the", "one-way", "mirror", "1986", "bullet", "strange", "things", "the", "malevolent", "north", "in"...
psychotria cadigensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "psychotria", "cadigensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
các buôn làng của xã đều có điện và đã mua sắm các thứ như tivi điện thoại loa hát karaoke để phục vụ cho nhu cầu giải trí ngoài ra người dân trên địa bàn xã hầu hết đều mua điện thoại cho mình dùng và có cả lắp đặt mạng internet wifi đặc biệt là những người trẻ tuổi dùng điện thoại cảm ứng để trao đổi thông tin === 6 ...
[ "các", "buôn", "làng", "của", "xã", "đều", "có", "điện", "và", "đã", "mua", "sắm", "các", "thứ", "như", "tivi", "điện", "thoại", "loa", "hát", "karaoke", "để", "phục", "vụ", "cho", "nhu", "cầu", "giải", "trí", "ngoài", "ra", "người", "dân", "trên", ...
el salvador ý kiến khác thì cho rằng do phun trào của núi krakatau ở indonesia hoặc của núi tavurvur ở papua new guinea một giả thuyết mùa đông núi lửa xảy ra vào thời kỳ khoảng 73-71 ka bp sau vụ siêu phun trào toba trên đảo sumatra ở indonesia theo kết quả định tuổi bằng đồng vị phóng xạ 40ar 39ar của michael storey ...
[ "el", "salvador", "ý", "kiến", "khác", "thì", "cho", "rằng", "do", "phun", "trào", "của", "núi", "krakatau", "ở", "indonesia", "hoặc", "của", "núi", "tavurvur", "ở", "papua", "new", "guinea", "một", "giả", "thuyết", "mùa", "đông", "núi", "lửa", "xảy", ...
Ngày 7 tháng 4 năm 1945, Bảo Đại ký đạo dụ số 5 chuẩn y thành phần nội các Trần Trọng Kim và ngày 12 tháng 5 giải thể Viện Dân biểu Trung Kỳ. Tháng 6 năm 1945, chính phủ Trần Trọng Kim đặt quốc hiệu là Đế quốc Việt Nam. Bảo Đại cũng xúc tiến trưng cầu dân ý về chính thể Việt Nam, theo đạo Dụ số 1 có nội dung "1.Chế độ ...
[ "Ngày", "7", "tháng", "4", "năm", "1945,", "Bảo", "Đại", "ký", "đạo", "dụ", "số", "5", "chuẩn", "y", "thành", "phần", "nội", "các", "Trần", "Trọng", "Kim", "và", "ngày", "12", "tháng", "5", "giải", "thể", "Viện", "Dân", "biểu", "Trung", "Kỳ.", "Thá...
wilhelm i hoàng đế đức wilhelm i tên thật là wilhelm friedrich ludwig 22 tháng 3 năm 1797 – 9 tháng 3 năm 1888 là quốc vương phổ từ ngày 2 tháng 1 năm 1861 chủ tịch liên bang bắc đức từ ngày 1 tháng 7 năm 1867 và trở thành hoàng đế đầu tiên của đế quốc đức vào ngày 18 tháng 1 năm 1871 triều đại ông đánh dấu một bước ng...
[ "wilhelm", "i", "hoàng", "đế", "đức", "wilhelm", "i", "tên", "thật", "là", "wilhelm", "friedrich", "ludwig", "22", "tháng", "3", "năm", "1797", "–", "9", "tháng", "3", "năm", "1888", "là", "quốc", "vương", "phổ", "từ", "ngày", "2", "tháng", "1", "năm...
giữa người tốt và kẻ ác sang sự xung đột giữa tình yêu và nỗi sợ hãi buck nói rằng kịch bản của họ vẫn sẽ giữ được những đặc điểm cơ bản của cốt truyện và của nhân vật gerda kể ra một số điểm chung giữa câu chuyện gốc và bản phim của ông [gerda] sẽ không bỏ cuộc trong chuyến đi tìm người bạn kai của mình điều duy nhất ...
[ "giữa", "người", "tốt", "và", "kẻ", "ác", "sang", "sự", "xung", "đột", "giữa", "tình", "yêu", "và", "nỗi", "sợ", "hãi", "buck", "nói", "rằng", "kịch", "bản", "của", "họ", "vẫn", "sẽ", "giữ", "được", "những", "đặc", "điểm", "cơ", "bản", "của", "cốt"...
kết quả kết quả việt nam thắng stage 4 và nhận 4 điểm chung cuộc việt nam thắng tuyệt đối và nhận 50 triệu đồng quốc tế về nhì và nhận 20 triệu đồng == ghi chú == bullet danh sách các chương trình phát sóng của đài truyền hình việt nam
[ "kết", "quả", "kết", "quả", "việt", "nam", "thắng", "stage", "4", "và", "nhận", "4", "điểm", "chung", "cuộc", "việt", "nam", "thắng", "tuyệt", "đối", "và", "nhận", "50", "triệu", "đồng", "quốc", "tế", "về", "nhì", "và", "nhận", "20", "triệu", "đồng",...
và quân của ông chọc thủng tuyến phòng thủ thành phố và tràn vào phá hủy nhà thờ cướp hết số tiền mà vị giám mục quyên góp được cho người nghèo và san bằng nhiều công trình trong thành phố thành đống đổ nát === cái chết === sau khi thoát khỏi thành phố pavia orestes đã tập hợp một vài đơn vị còn sót lại của quân đội tâ...
[ "và", "quân", "của", "ông", "chọc", "thủng", "tuyến", "phòng", "thủ", "thành", "phố", "và", "tràn", "vào", "phá", "hủy", "nhà", "thờ", "cướp", "hết", "số", "tiền", "mà", "vị", "giám", "mục", "quyên", "góp", "được", "cho", "người", "nghèo", "và", "san...
kinh tế quốc dân hà nội từ 2008-2013 ông nam đồng thời cũng là chủ tịch của 3 hội đồng chấm luận án của ông hoàng xuân quế trước đây bao gồm hội đồng chấm chuyên đề luận án hội đồng chấm luận án cấp cơ sở và hội đồng chấm luận án cấp nhà nước theo ông hoàng xuân quế giải trình luận án tiến sĩ mang tên ông đang lưu giữ ...
[ "kinh", "tế", "quốc", "dân", "hà", "nội", "từ", "2008-2013", "ông", "nam", "đồng", "thời", "cũng", "là", "chủ", "tịch", "của", "3", "hội", "đồng", "chấm", "luận", "án", "của", "ông", "hoàng", "xuân", "quế", "trước", "đây", "bao", "gồm", "hội", "đồng"...
neolophonotus setiventris là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus setiventris được loew miêu tả năm 1858 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "neolophonotus", "setiventris", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neolophonotus", "setiventris", "được", "loew", "miêu", "tả", "năm", "1858", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
sau biết bao nhiêu điềm lành xuất hiện mùa đông năm đó chân tông xây cung chiêu ứng để thờ cúng thiên thư công trình này hoàn thành sau 7 năm tốn kém không biết bao nhiêu mà kể dân tình bị bóc lột đến khốn cùng người khiết đan đến vay tiền chân tông xuất luôn 3 vạn lượng bạc 3 vạn xúc lụa còn bảo số nợ lần trước quá nh...
[ "sau", "biết", "bao", "nhiêu", "điềm", "lành", "xuất", "hiện", "mùa", "đông", "năm", "đó", "chân", "tông", "xây", "cung", "chiêu", "ứng", "để", "thờ", "cúng", "thiên", "thư", "công", "trình", "này", "hoàn", "thành", "sau", "7", "năm", "tốn", "kém", "...
tốc công nghiệp hóa của joseph stalin và bao gồm các nhà máy sắt thép hóa chất và một trạm hỏa xa quan trọng trên tuyến đường sắt tbilisi–baku rustavi là nơi có gần 90 nhà máy công nghiệp lớn và vừa trái tim của mọi hoạt động của thành phố là nhà máy luyện kim rustavi được xây dựng trong khoảng thời gian 1941–1950 để x...
[ "tốc", "công", "nghiệp", "hóa", "của", "joseph", "stalin", "và", "bao", "gồm", "các", "nhà", "máy", "sắt", "thép", "hóa", "chất", "và", "một", "trạm", "hỏa", "xa", "quan", "trọng", "trên", "tuyến", "đường", "sắt", "tbilisi–baku", "rustavi", "là", "nơi", ...
paranephelius wurdackii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "paranephelius", "wurdackii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
pseudorupilia sepia là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được grobbelaar miêu tả khoa học năm 1995
[ "pseudorupilia", "sepia", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "grobbelaar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
có viên thiệu viên thuật hàn phức khổng do lưu đại trương mặc trương siêu vương khuông viên di kiều mạo khổng dung pháo tín đào khiêm mã đằng công tôn toản trương dương tôn kiên đã nổi dậy ở các tỉnh miền đông chống lại đổng trác dưới áp lực này đổng trác phải mang hiến đế chạy về phía tây tới trường an vào tháng 5 năm...
[ "có", "viên", "thiệu", "viên", "thuật", "hàn", "phức", "khổng", "do", "lưu", "đại", "trương", "mặc", "trương", "siêu", "vương", "khuông", "viên", "di", "kiều", "mạo", "khổng", "dung", "pháo", "tín", "đào", "khiêm", "mã", "đằng", "công", "tôn", "toản", ...
fractal hay phân dạng là một vật thể hình học thường có hình dạng gấp khúc trên mọi tỷ lệ phóng đại và có thể được tách ra thành từng phần mỗi phần trông giống như hình tổng thể nhưng ở tỷ lệ phóng đại nhỏ hơn như vậy fractal có vô tận các chi tiết các chi tiết này có thể có cấu trúc tự đồng dạng ở các tỷ lệ phóng đại ...
[ "fractal", "hay", "phân", "dạng", "là", "một", "vật", "thể", "hình", "học", "thường", "có", "hình", "dạng", "gấp", "khúc", "trên", "mọi", "tỷ", "lệ", "phóng", "đại", "và", "có", "thể", "được", "tách", "ra", "thành", "từng", "phần", "mỗi", "phần", "tr...
kaledere gürün kaledere là một xã thuộc huyện gürün tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 123 người
[ "kaledere", "gürün", "kaledere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gürün", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "123", "người" ]
đường ngân sách mới m<nowiki> nowiki> với đường bàng quan mới u tại đó lượng cầu về các mặt hàng giảm từ x xuống còn x và từ y xuống còn y == tham khảo == bullet hal r varian 1999 intermediate microeconomics a modern approach fifth edition w w norton and company == xem thêm == bullet tối đa hóa thỏa dụng bullet tác độn...
[ "đường", "ngân", "sách", "mới", "m<nowiki>", "nowiki>", "với", "đường", "bàng", "quan", "mới", "u", "tại", "đó", "lượng", "cầu", "về", "các", "mặt", "hàng", "giảm", "từ", "x", "xuống", "còn", "x", "và", "từ", "y", "xuống", "còn", "y", "==", "tham", ...
bộ lọc kalman được rudolf rudy e kálmán công bố năm 1960 là thuật toán sử dụng chuỗi các giá trị đo lường bị ảnh hưởng bởi nhiễu hoặc sai số để ước đoán biến số nhằm tăng độ chính xác so với việc sử dụng duy nhất một giá trị đo lường bộ lọc kalman thực hiện phương pháp truy hồi đối với chuỗi các giá trị đầu vào bị nhiễ...
[ "bộ", "lọc", "kalman", "được", "rudolf", "rudy", "e", "kálmán", "công", "bố", "năm", "1960", "là", "thuật", "toán", "sử", "dụng", "chuỗi", "các", "giá", "trị", "đo", "lường", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "nhiễu", "hoặc", "sai", "số", "để", "ước", "đo...
hildebrandtiella orthostichella là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "hildebrandtiella", "orthostichella", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pterobryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
cryphia aequalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cryphia", "aequalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trữ và nhân sự không lực tại alameda california rồi lên đường đi trân châu cảng vào ngày 20 tháng 10 chuyến đầu tiên của nó đã đưa những cựu quân nhân thuộc sư đoàn 4 thủy quân lục chiến về đến san diego vào ngày 2 tháng 11 và con tàu còn thực hiện hai chuyến đi tương tự đến okinawa và đảo honshū kết thúc chuyến đi cuố...
[ "trữ", "và", "nhân", "sự", "không", "lực", "tại", "alameda", "california", "rồi", "lên", "đường", "đi", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "20", "tháng", "10", "chuyến", "đầu", "tiên", "của", "nó", "đã", "đưa", "những", "cựu", "quân", "nhân", "thuộ...
sang năm thứ 22 1683 ngày 13 tháng 7 âm lịch sau bao nhiêu năm không con hoàng quý phi đông thị hạ sinh hoàng bát nữ tuy nhiên một tháng sau hoàng bát nữ chết non vào lúc hoàng bát nữ sinh ra rồi mất khang hi đế đang ở bên ngoài bèn ra chỉ dụ thiêu đi hoàng quý phi đông thị rất thương con gái khi để tang dường như đau ...
[ "sang", "năm", "thứ", "22", "1683", "ngày", "13", "tháng", "7", "âm", "lịch", "sau", "bao", "nhiêu", "năm", "không", "con", "hoàng", "quý", "phi", "đông", "thị", "hạ", "sinh", "hoàng", "bát", "nữ", "tuy", "nhiên", "một", "tháng", "sau", "hoàng", "bát...
mọi dịch vụ thông tin liên lạc của tokyo và yokohama đều không hoạt động phản ứng nhanh của sicard cùng các đơn vị khác của hạm đội á châu đã giúp cứu được sinh mạng hàng ngàn thường dân và nhận được lời cám ơn từ chính phủ nhật từ ngày 26 tháng 4 đến ngày 30 tháng 6 năm 1924 nó lại được phái đi trong một nhiệm vụ đặc ...
[ "mọi", "dịch", "vụ", "thông", "tin", "liên", "lạc", "của", "tokyo", "và", "yokohama", "đều", "không", "hoạt", "động", "phản", "ứng", "nhanh", "của", "sicard", "cùng", "các", "đơn", "vị", "khác", "của", "hạm", "đội", "á", "châu", "đã", "giúp", "cứu", ...
ufeinae là một phân họ bướm đêm thuộc họ noctuidae họ này chỉ có một chi là ufeus == tham khảo == bullet beccaloni g w scoble m j robinson g s pitkin b editors 2003 the global lepidoptera names index lepindex accessed 03 06 2006
[ "ufeinae", "là", "một", "phân", "họ", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "họ", "này", "chỉ", "có", "một", "chi", "là", "ufeus", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "beccaloni", "g", "w", "scoble", "m", "j", "robinson", "g", "s", "pitkin", "...
galium centroniae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cariot mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "galium", "centroniae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "cariot", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
perdita asteris là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1896
[ "perdita", "asteris", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
riedelinius aculeatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được riedel miêu tả khoa học năm 1999
[ "riedelinius", "aculeatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "riedel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1999" ]
capeta cachimbo là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi capeta capeta cachimbo được hipólito ruiz lópez antonio d brescovit miêu tả năm 2006
[ "capeta", "cachimbo", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "capeta", "capeta", "cachimbo", "được", "hipólito", "ruiz", "lópez", "antonio", "d", "brescovit", "miêu", "tả", "năm", "2006" ]
savignia fronticornis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi savignia savignia fronticornis được eugène simon miêu tả năm 1884
[ "savignia", "fronticornis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "savignia", "savignia", "fronticornis", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1884" ]
laspeyria obscura là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "laspeyria", "obscura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
cắt gió mạnh sự cắt giảm đã gây ảnh hưởng lên emilia và vào lúc 15 00 utc ngày hôm sau nó bị suy yếu thành một áp thấp nhiệt đới hệ thống thoái hóa thành mức thấp còn lại vào 3h utc ngày 2 tháng 7 === bão fabio === nhc lần đầu tiên ghi nhận tiềm năng về sinh nhiệt đới từ một con sóng nhiệt đới băng qua honduras và nica...
[ "cắt", "gió", "mạnh", "sự", "cắt", "giảm", "đã", "gây", "ảnh", "hưởng", "lên", "emilia", "và", "vào", "lúc", "15", "00", "utc", "ngày", "hôm", "sau", "nó", "bị", "suy", "yếu", "thành", "một", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "hệ", "thống", "thoái", "h...
kỷ xvii được đánh dấu bằng sự ra đời của baroque ở bồ đào nha và thường được coi là thế kỷ của sự suy đồi văn học bất chấp sự tồn tại của các nhà văn như cha antónio vieira padre manuel bernardes và francisco coleues lobo các nhà văn của thế kỷ 18 đã cố gắng chống lại sự suy đồi nhất định của giai đoạn baroque bằng các...
[ "kỷ", "xvii", "được", "đánh", "dấu", "bằng", "sự", "ra", "đời", "của", "baroque", "ở", "bồ", "đào", "nha", "và", "thường", "được", "coi", "là", "thế", "kỷ", "của", "sự", "suy", "đồi", "văn", "học", "bất", "chấp", "sự", "tồn", "tại", "của", "các", ...
systropha planidens là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được giraud mô tả khoa học năm 1861
[ "systropha", "planidens", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "giraud", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1861" ]
krzywice tỉnh west pomeranian krzywice là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina osina thuộc hạt goleniów west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây osina về phía đông bắc của goleniów và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối ...
[ "krzywice", "tỉnh", "west", "pomeranian", "krzywice", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "osina", "thuộc", "hạt", "goleniów", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm",...
pink sweat$ david bowden sinh ngày 14 tháng 2 năm 1992 còn được biết đến với nghệ danh pink sweats cách điệu thành pink sweat$ là một ca sĩ và nhạc sĩ người mỹ anh phát hành ep đầu tiên của mình mang tên gọi volume 1 vào ngày 2 tháng 11 năm 2018 == sự nghiệp âm nhạc == pink sweats chưa tiếp xúc với âm nhạc cho đến khi ...
[ "pink", "sweat$", "david", "bowden", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "2", "năm", "1992", "còn", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "pink", "sweats", "cách", "điệu", "thành", "pink", "sweat$", "là", "một", "ca", "sĩ", "và", "nhạc", "sĩ", "ngườ...
neptosternus thiambooni là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được balke hendrich c m yang miêu tả khoa học năm 1997
[ "neptosternus", "thiambooni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "balke", "hendrich", "c", "m", "yang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
cung nhân trong cùng năm đó giai phi phan văn thị cũng bị giáng làm mỹ nhân vốn quản viện thượng trân do kiểm xét các hạng vật bị thất thiếu lại giả ốm trễ nải nên bị giáng vị ” năm khải định thứ 4 1919 tháng 7 nhuận âm lịch vua phục vị cho tùy tần trần đăng thị làm quan phi lời dụ rằng “ tiên triều nội cung ngũ giai t...
[ "cung", "nhân", "trong", "cùng", "năm", "đó", "giai", "phi", "phan", "văn", "thị", "cũng", "bị", "giáng", "làm", "mỹ", "nhân", "vốn", "quản", "viện", "thượng", "trân", "do", "kiểm", "xét", "các", "hạng", "vật", "bị", "thất", "thiếu", "lại", "giả", "ố...
channa aurantimaculata cá lóc nữ hoàng ấn độ hoặc cá quả ấn độ tên khoa học channa aurantimaculata là một loài cá quả cơ thể của nó là màu nâu trộn lẫn với các sọc màu cam con đực có vây lưng cao với màu sắc đậm hơn và đầu hẹp hơn nó là loài đặc hữu của lưu vực sông brahmaputra nó là loài địa phương dibrugarh khu vực đ...
[ "channa", "aurantimaculata", "cá", "lóc", "nữ", "hoàng", "ấn", "độ", "hoặc", "cá", "quả", "ấn", "độ", "tên", "khoa", "học", "channa", "aurantimaculata", "là", "một", "loài", "cá", "quả", "cơ", "thể", "của", "nó", "là", "màu", "nâu", "trộn", "lẫn", "với...
apagomerina rubricollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "apagomerina", "rubricollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tham khảo == bullet tướng soái cổ đại trung hoa trịnh phúc điền khả vĩnh quyết dương hiệu xuân nhà xuất bản thanh niên 2002
[ "tham", "khảo", "==", "bullet", "tướng", "soái", "cổ", "đại", "trung", "hoa", "trịnh", "phúc", "điền", "khả", "vĩnh", "quyết", "dương", "hiệu", "xuân", "nhà", "xuất", "bản", "thanh", "niên", "2002" ]
saint-valery là một xã ở tỉnh oise hauts-de-france phía bắc pháp xã saint-valery nằm ở khu vực có độ cao trung bình 180 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-valery", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "oise", "hauts-de-france", "phía", "bắc", "pháp", "xã", "saint-valery", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "180", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==",...
corallocarpus welwitschii là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được naudin hook f ex welw mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "corallocarpus", "welwitschii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "naudin", "hook", "f", "ex", "welw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
ampedus lubricus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được buysson miêu tả khoa học năm 1891
[ "ampedus", "lubricus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "buysson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
vào những hình ảnh và biểu tượng chung trong bộ phim ví dụ như những quả đào cảnh bơi lội [và] cảnh làng quê ở ý jordan raup của the film stage mô tả video là là một bài ca tươi đẹp của một trong số những bộ phim lãng mạn xuất sắc nhất năm 2017 bài hát cũng được sử dụng trong tập phim có tựa đề what have they done của ...
[ "vào", "những", "hình", "ảnh", "và", "biểu", "tượng", "chung", "trong", "bộ", "phim", "ví", "dụ", "như", "những", "quả", "đào", "cảnh", "bơi", "lội", "[và]", "cảnh", "làng", "quê", "ở", "ý", "jordan", "raup", "của", "the", "film", "stage", "mô", "tả"...
nhưng thất bại nặng nề lính funcinpec sau đó rút lui về tỉnh [[oddar meancheay]] phe thân hun sen nhanh chóng làm chủ thủ đô [[phnom penh]] phe thân ranariddh liên minh với [[khmer đỏ]] tại miền bắc campuchia tiếp tục chiến đấu với phe thân hun sen cho đến tận tháng 9 năm 1997 mới chấm dứt sau khi thất bại trước hun se...
[ "nhưng", "thất", "bại", "nặng", "nề", "lính", "funcinpec", "sau", "đó", "rút", "lui", "về", "tỉnh", "[[oddar", "meancheay]]", "phe", "thân", "hun", "sen", "nhanh", "chóng", "làm", "chủ", "thủ", "đô", "[[phnom", "penh]]", "phe", "thân", "ranariddh", "liên",...
hành vào ngày 27 tháng 5 năm 2016 tesla p100 chip gp100 có phiên bản kiến trúc pascal khác so với gpu gtx chip gp104 các đơn vị trong gp104 có thiết kế giống maxwell những cải tiến về kiến trúc của kiến trúc gp100 bao gồm bullet trong pascal một sm bộ xử lý đa luồng bao gồm 128 lõi cuda maxwell đóng gói 128 kepler 192 ...
[ "hành", "vào", "ngày", "27", "tháng", "5", "năm", "2016", "tesla", "p100", "chip", "gp100", "có", "phiên", "bản", "kiến", "trúc", "pascal", "khác", "so", "với", "gpu", "gtx", "chip", "gp104", "các", "đơn", "vị", "trong", "gp104", "có", "thiết", "kế", ...
cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết litva 1918–1919 cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết litva là quốc gia xô viết trong giai đoạn đoạn ngắn ngủi tuyên bố trên ngày 16 tháng 12 năm 1918 bởi chính phủ cách mạng lâm thời do vincas mickevičius-kapsukas nó đã không còn tồn tại vào ngày 27 tháng 2 năm 1919 khi nó được sáp nhập v...
[ "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "xô", "viết", "litva", "1918–1919", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "xô", "viết", "litva", "là", "quốc", "gia", "xô", "viết", "trong", "giai", "đoạn", "đoạn", "ngắn", "ngủi", "tuyên", "bố", "trên"...
tiên đã lên sóng vào ngày 4 tháng 9 năm 2020 với sự tham gia của the9 và khách mời hà cảnh quách kính minh trương vũ kiếm và trương quốc vỹ ==== tháng 10 2020 sự ra mắt của sản phẩm âm nhạc đầu tiên của nhóm ep bí ẩn sphinx ==== nhóm đã phát hành ep đầu tiên bí ẩn sphinx 斯芬克斯x谜 với hai ca khúc sphinx 斯芬克斯 và not me vào...
[ "tiên", "đã", "lên", "sóng", "vào", "ngày", "4", "tháng", "9", "năm", "2020", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "the9", "và", "khách", "mời", "hà", "cảnh", "quách", "kính", "minh", "trương", "vũ", "kiếm", "và", "trương", "quốc", "vỹ", "====", "tháng...
altensteinia marginata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "altensteinia", "marginata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
protosilvanus granosus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1897
[ "protosilvanus", "granosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
international champions cup 2014 giải bóng đá international champions cup 2014 gọi tắt icc là giải bóng đá giao hữu mùa hè giữa các đội bóng mà chủ yếu đến từ châu âu được tổ chức ở hoa kỳ và canada giải đấu bắt đầu vào thứ năm ngày 24 tháng 7 năm 2014 khi olympiacos đánh bại milan với tỷ số 3–0 trên sân bmo field tại ...
[ "international", "champions", "cup", "2014", "giải", "bóng", "đá", "international", "champions", "cup", "2014", "gọi", "tắt", "icc", "là", "giải", "bóng", "đá", "giao", "hữu", "mùa", "hè", "giữa", "các", "đội", "bóng", "mà", "chủ", "yếu", "đến", "từ", "c...
san manuel tarlac san manuel là một đô thị hạng 5 ở tỉnh tarlac philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 20 857 người trong 4 176 hộ == các đơn vị hành chính == san manuel được chia thành 15 barangay bullet colubot bullet lanat bullet legaspi bullet mangandingay bullet matarannoc bullet pacpaco bu...
[ "san", "manuel", "tarlac", "san", "manuel", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "5", "ở", "tỉnh", "tarlac", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "20", "857", "người", "trong", "4", "17...
samuel pierpont langley 22 tháng 8 năm 1834 27 tháng 2 năm 1906 là một nhà thiên văn học và vật lý người mỹ sinh ra tại roxbury massachusetts và mất tại aiken bang nam carolina các công trình thiên văn quan trọng của ông liên quan đến miền hồng ngoại của phổ mặt trời ông cũng quan tâm đến lĩnh vực khí động lực học và c...
[ "samuel", "pierpont", "langley", "22", "tháng", "8", "năm", "1834", "27", "tháng", "2", "năm", "1906", "là", "một", "nhà", "thiên", "văn", "học", "và", "vật", "lý", "người", "mỹ", "sinh", "ra", "tại", "roxbury", "massachusetts", "và", "mất", "tại", "ai...
dolichurus venator là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae thuộc chi dolichurus loài này được arnold miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ ampulicidae
[ "dolichurus", "venator", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "ampulicidae", "thuộc", "chi", "dolichurus", "loài", "này", "được", "arnold", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928", "==", "xem", "thêm", "==",...
cirolana arafurae là một loài chân đều trong họ cirolanidae loài này được bruce miêu tả khoa học năm 1986
[ "cirolana", "arafurae", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cirolanidae", "loài", "này", "được", "bruce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
kommanahalli hassan kommanahalli là một làng thuộc tehsil hassan huyện hassan bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kommanahalli", "hassan", "kommanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hassan", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]