text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
prasophyllum spicatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r j bates d l jones miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
|
[
"prasophyllum",
"spicatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"j",
"bates",
"d",
"l",
"jones",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
mong muốn chấm dứt nguyên nhân sâu xa của vụ việc bằng chính con dao của mình nhưng điều tiểu tứ không biết là kết cục của cậu chỉ là một mắt xích không đáng kể trong chuỗi bi kịch này == diễn viên == bullet trương chấn chang chen tiểu tứ bullet dương tĩnh di lisa yang tiểu minh bullet trương quốc trụ cha của tiểu tứ bullet kim nhạn linh mẹ của tiểu tứ bullet vương khải tán tiểu miêu bullet kha vũ luân máy bay bullet đàm chí cường tiểu mã bullet lâm hồng minh honey bullet vương quyên chị cả của tiểu tứ bullet trương hàn anh trai của tiểu tứ bullet khương tú quỳnh chị hai của tiểu tứ bullet trần hoành vũ xảo quyệt == nhân viên == bullet đạo diễn dương đức xương bullet nhà sản xuất dư vì ngạn bullet biên kịch dương đức xương lại minh đường dương thuận thanh hồng hồng bullet quay phim trương huệ cung lý long vũ bullet biên tập trần bác văn bullet trợ lý đạo diễn cù hựu ninh bullet kỹ thuật âm thanh đỗ đốc chi == quá trình làm phim và phát hành == bộ phim dựa trên câu chuyện có thật sự kiện mao võ về vụ án thiếu niên giết người đầu tiên xảy ra khi quốc dân đảng của tưởng giới thạch đến đài loan đương sự chính là bạn học cùng lớp của dương đức xương tại trường trung học kiến trung sự việc gây chấn động ngày đó khiến dương đức xương nhất thời khắc
|
[
"mong",
"muốn",
"chấm",
"dứt",
"nguyên",
"nhân",
"sâu",
"xa",
"của",
"vụ",
"việc",
"bằng",
"chính",
"con",
"dao",
"của",
"mình",
"nhưng",
"điều",
"tiểu",
"tứ",
"không",
"biết",
"là",
"kết",
"cục",
"của",
"cậu",
"chỉ",
"là",
"một",
"mắt",
"xích",
"không",
"đáng",
"kể",
"trong",
"chuỗi",
"bi",
"kịch",
"này",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"trương",
"chấn",
"chang",
"chen",
"tiểu",
"tứ",
"bullet",
"dương",
"tĩnh",
"di",
"lisa",
"yang",
"tiểu",
"minh",
"bullet",
"trương",
"quốc",
"trụ",
"cha",
"của",
"tiểu",
"tứ",
"bullet",
"kim",
"nhạn",
"linh",
"mẹ",
"của",
"tiểu",
"tứ",
"bullet",
"vương",
"khải",
"tán",
"tiểu",
"miêu",
"bullet",
"kha",
"vũ",
"luân",
"máy",
"bay",
"bullet",
"đàm",
"chí",
"cường",
"tiểu",
"mã",
"bullet",
"lâm",
"hồng",
"minh",
"honey",
"bullet",
"vương",
"quyên",
"chị",
"cả",
"của",
"tiểu",
"tứ",
"bullet",
"trương",
"hàn",
"anh",
"trai",
"của",
"tiểu",
"tứ",
"bullet",
"khương",
"tú",
"quỳnh",
"chị",
"hai",
"của",
"tiểu",
"tứ",
"bullet",
"trần",
"hoành",
"vũ",
"xảo",
"quyệt",
"==",
"nhân",
"viên",
"==",
"bullet",
"đạo",
"diễn",
"dương",
"đức",
"xương",
"bullet",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"dư",
"vì",
"ngạn",
"bullet",
"biên",
"kịch",
"dương",
"đức",
"xương",
"lại",
"minh",
"đường",
"dương",
"thuận",
"thanh",
"hồng",
"hồng",
"bullet",
"quay",
"phim",
"trương",
"huệ",
"cung",
"lý",
"long",
"vũ",
"bullet",
"biên",
"tập",
"trần",
"bác",
"văn",
"bullet",
"trợ",
"lý",
"đạo",
"diễn",
"cù",
"hựu",
"ninh",
"bullet",
"kỹ",
"thuật",
"âm",
"thanh",
"đỗ",
"đốc",
"chi",
"==",
"quá",
"trình",
"làm",
"phim",
"và",
"phát",
"hành",
"==",
"bộ",
"phim",
"dựa",
"trên",
"câu",
"chuyện",
"có",
"thật",
"sự",
"kiện",
"mao",
"võ",
"về",
"vụ",
"án",
"thiếu",
"niên",
"giết",
"người",
"đầu",
"tiên",
"xảy",
"ra",
"khi",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"của",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"đến",
"đài",
"loan",
"đương",
"sự",
"chính",
"là",
"bạn",
"học",
"cùng",
"lớp",
"của",
"dương",
"đức",
"xương",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"kiến",
"trung",
"sự",
"việc",
"gây",
"chấn",
"động",
"ngày",
"đó",
"khiến",
"dương",
"đức",
"xương",
"nhất",
"thời",
"khắc"
] |
giữa hai thị trấn đã gặp nhau 147 lần trong football league tính đến mùa giải 2009-10 trong đó hartlepool thắng 60 đến 57 của darlington cuộc gặp gỡ giữa hai câu lạc bộ vào năm 2007 đã thu hút 10 121 đám đông đến darlington arena lượng khán giả tham dự đông nhất cho trận đấu đó trong 50 năm mặc dù số khán giả tham dự trung bình tại sân vận động này đã giảm từ hơn 5 000 trong mùa khai mạc xuống còn 2 744 trong mùa giải 2009-10 trong mùa giải 2012-13 mùa giải đầu tiên của darlington với tư cách là một câu lạc bộ được đổi tên các đối thủ chính của họ là spennymoor town nhờ danh hiệu vô địch northern league spennymoor town đã vô địch giải đấu trong ba năm trước đó nhưng đã không đăng ký thăng hạng cho đến mùa giải 2012-13 khi darlington gia nhập giải đấu spennymoor town là câu lạc bộ duy nhất cạnh tranh với darlington cho danh hiệu vào cuối mùa giải ở một mức độ thấp hơn chủ nhà bishop auckland cũng là đối thủ của nhau nhờ sân nhà chung trong mùa giải 2014-15 darlington một lần nữa khóa sừng với spennymoor town sau khi đội giành quyền thăng hạng từ northern league vào năm 2014 một lần nữa họ tranh giành darlington để thăng hạng trong trận playoff bán kết mà darlington thắng 3-2 kình địch với spennymoor lại bùng phát vào mùa giải 2017-18 khi spennymoor giành được vị
|
[
"giữa",
"hai",
"thị",
"trấn",
"đã",
"gặp",
"nhau",
"147",
"lần",
"trong",
"football",
"league",
"tính",
"đến",
"mùa",
"giải",
"2009-10",
"trong",
"đó",
"hartlepool",
"thắng",
"60",
"đến",
"57",
"của",
"darlington",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"giữa",
"hai",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vào",
"năm",
"2007",
"đã",
"thu",
"hút",
"10",
"121",
"đám",
"đông",
"đến",
"darlington",
"arena",
"lượng",
"khán",
"giả",
"tham",
"dự",
"đông",
"nhất",
"cho",
"trận",
"đấu",
"đó",
"trong",
"50",
"năm",
"mặc",
"dù",
"số",
"khán",
"giả",
"tham",
"dự",
"trung",
"bình",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"này",
"đã",
"giảm",
"từ",
"hơn",
"5",
"000",
"trong",
"mùa",
"khai",
"mạc",
"xuống",
"còn",
"2",
"744",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2009-10",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2012-13",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"của",
"darlington",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"đổi",
"tên",
"các",
"đối",
"thủ",
"chính",
"của",
"họ",
"là",
"spennymoor",
"town",
"nhờ",
"danh",
"hiệu",
"vô",
"địch",
"northern",
"league",
"spennymoor",
"town",
"đã",
"vô",
"địch",
"giải",
"đấu",
"trong",
"ba",
"năm",
"trước",
"đó",
"nhưng",
"đã",
"không",
"đăng",
"ký",
"thăng",
"hạng",
"cho",
"đến",
"mùa",
"giải",
"2012-13",
"khi",
"darlington",
"gia",
"nhập",
"giải",
"đấu",
"spennymoor",
"town",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"duy",
"nhất",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"darlington",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"vào",
"cuối",
"mùa",
"giải",
"ở",
"một",
"mức",
"độ",
"thấp",
"hơn",
"chủ",
"nhà",
"bishop",
"auckland",
"cũng",
"là",
"đối",
"thủ",
"của",
"nhau",
"nhờ",
"sân",
"nhà",
"chung",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2014-15",
"darlington",
"một",
"lần",
"nữa",
"khóa",
"sừng",
"với",
"spennymoor",
"town",
"sau",
"khi",
"đội",
"giành",
"quyền",
"thăng",
"hạng",
"từ",
"northern",
"league",
"vào",
"năm",
"2014",
"một",
"lần",
"nữa",
"họ",
"tranh",
"giành",
"darlington",
"để",
"thăng",
"hạng",
"trong",
"trận",
"playoff",
"bán",
"kết",
"mà",
"darlington",
"thắng",
"3-2",
"kình",
"địch",
"với",
"spennymoor",
"lại",
"bùng",
"phát",
"vào",
"mùa",
"giải",
"2017-18",
"khi",
"spennymoor",
"giành",
"được",
"vị"
] |
xanthorhoe multistriga là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"xanthorhoe",
"multistriga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
dahlum là một đô thị ở huyện wolfenbüttel trong bang niedersachsen nước đức đô thị dahlum có diện tích 15 12 km²
|
[
"dahlum",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"wolfenbüttel",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"dahlum",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"12",
"km²"
] |
pterogonium ornithopodioides là một loài rêu trong họ leucodontaceae loài này được f weber d mohr lindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863
|
[
"pterogonium",
"ornithopodioides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"leucodontaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"weber",
"d",
"mohr",
"lindb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
trịnh tuấn là một nhà thư pháp người việt với những bút hiệu như chu giang phong ái châu thư sĩ ngọa sơn ông nổi tiếng với các bộ tác phẩm thư pháp khổng lồ như kỷ lục thư pháp truyện kiều dài 300m hay bộ thư pháp kỷ lục về tuyên ngôn độc lập trên gỗ nặng 400 kg bằng thư pháp chữ quốc ngữ mặc dù sau đó trong một phát ngôn ông cho rằng đây là việc làm bốc đồng và từ đó chuyển sang học thư pháp chữ hán đã có hơn 20 cuộc triển lãm cá nhân và tập thể trong và ngoài nước ông từng là nhà báo nhà giáo sáng lập các dự án đào tạo thư pháp việt ngữ ở trung tâm văn hóa ngôn ngữ đông tây và trường quốc tế hà nội vip hiện tại ông là một đông y sĩ kiêm dược sĩ y học cổ truyền khám và bốc thuốc chữa bệnh tại tư gia ông làm thơ viết văn theo khuynh hướng cổ điển các thể thơ ông hay viết là thơ lục bát và tự do mang âm hưởng hoài cổ văn xuôi của ông sáng tác theo lối tiểu thuyết phân tâm học các tác phẩm gần như không có nhân vật == liên kết ngoài == bullet trò chuyện với “ông đồ” trịnh tuấn về thư pháp việt bullet trịnh tuấn và ba bản tuyên ngôn độc lập bằng thư pháp bullet website của ông đồ ngông trịnh tuấn bullet trịnh tuấn người muôn năm cũ bullet buổi nói
|
[
"trịnh",
"tuấn",
"là",
"một",
"nhà",
"thư",
"pháp",
"người",
"việt",
"với",
"những",
"bút",
"hiệu",
"như",
"chu",
"giang",
"phong",
"ái",
"châu",
"thư",
"sĩ",
"ngọa",
"sơn",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"các",
"bộ",
"tác",
"phẩm",
"thư",
"pháp",
"khổng",
"lồ",
"như",
"kỷ",
"lục",
"thư",
"pháp",
"truyện",
"kiều",
"dài",
"300m",
"hay",
"bộ",
"thư",
"pháp",
"kỷ",
"lục",
"về",
"tuyên",
"ngôn",
"độc",
"lập",
"trên",
"gỗ",
"nặng",
"400",
"kg",
"bằng",
"thư",
"pháp",
"chữ",
"quốc",
"ngữ",
"mặc",
"dù",
"sau",
"đó",
"trong",
"một",
"phát",
"ngôn",
"ông",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"việc",
"làm",
"bốc",
"đồng",
"và",
"từ",
"đó",
"chuyển",
"sang",
"học",
"thư",
"pháp",
"chữ",
"hán",
"đã",
"có",
"hơn",
"20",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
"cá",
"nhân",
"và",
"tập",
"thể",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"ông",
"từng",
"là",
"nhà",
"báo",
"nhà",
"giáo",
"sáng",
"lập",
"các",
"dự",
"án",
"đào",
"tạo",
"thư",
"pháp",
"việt",
"ngữ",
"ở",
"trung",
"tâm",
"văn",
"hóa",
"ngôn",
"ngữ",
"đông",
"tây",
"và",
"trường",
"quốc",
"tế",
"hà",
"nội",
"vip",
"hiện",
"tại",
"ông",
"là",
"một",
"đông",
"y",
"sĩ",
"kiêm",
"dược",
"sĩ",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"khám",
"và",
"bốc",
"thuốc",
"chữa",
"bệnh",
"tại",
"tư",
"gia",
"ông",
"làm",
"thơ",
"viết",
"văn",
"theo",
"khuynh",
"hướng",
"cổ",
"điển",
"các",
"thể",
"thơ",
"ông",
"hay",
"viết",
"là",
"thơ",
"lục",
"bát",
"và",
"tự",
"do",
"mang",
"âm",
"hưởng",
"hoài",
"cổ",
"văn",
"xuôi",
"của",
"ông",
"sáng",
"tác",
"theo",
"lối",
"tiểu",
"thuyết",
"phân",
"tâm",
"học",
"các",
"tác",
"phẩm",
"gần",
"như",
"không",
"có",
"nhân",
"vật",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trò",
"chuyện",
"với",
"“ông",
"đồ”",
"trịnh",
"tuấn",
"về",
"thư",
"pháp",
"việt",
"bullet",
"trịnh",
"tuấn",
"và",
"ba",
"bản",
"tuyên",
"ngôn",
"độc",
"lập",
"bằng",
"thư",
"pháp",
"bullet",
"website",
"của",
"ông",
"đồ",
"ngông",
"trịnh",
"tuấn",
"bullet",
"trịnh",
"tuấn",
"người",
"muôn",
"năm",
"cũ",
"bullet",
"buổi",
"nói"
] |
nữ phi công xinh đẹp là một bộ phim truyền hình hàn quốc 2012 với sự tham gia của ku hye-sun phim phát sóng trên sbs từ ngày 4 tháng 1 đến ngày 8 tháng 3 năm 2012 vào mỗi tối thứ tư và thứ năm lúc 21 55 gồm 20 tập == phân vai == === nhân vật chính === bullet ji jin-hee vai kim yoon-sung bullet ku hye-sun vai han da-jin bullet lee chun-hee vai kang dong-soo bullet yoo sun vai choi ji-won bullet clara credited as lee sung-min as hong mi-joo === nhân vật phụ === bullet kal so-won vai han da-yeon bullet im seong-eon vai jang min-ah bullet joo sung-min vai heo jae-soo bullet park jae-rang vai jo wan-joon bullet ha joo-hee vai lee joo-ri bullet kang nam-gil vai choi dal-ho bullet kim jin-geun vai giám đốc máy bay bullet sean richard vai james bullet kim chang-wan vai han gyu-pil bullet lee hwi-hyang vai yang mi-hye bullet lee saet-byul vai cha geum-hee bullet lee ah-hyun vai yang mal-ja bullet jo hyung-ki vai kang pal-bong bullet choi il-hwa vai hong in-tae bullet seo in-seok vai hong myung-jin bullet jung gyu-woon khách mời bullet kwon nara khách mời bullet yooyoung khách mời == liên kết ngoài == bullet take care of us captain official sbs website
|
[
"nữ",
"phi",
"công",
"xinh",
"đẹp",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"2012",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"ku",
"hye-sun",
"phim",
"phát",
"sóng",
"trên",
"sbs",
"từ",
"ngày",
"4",
"tháng",
"1",
"đến",
"ngày",
"8",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"vào",
"mỗi",
"tối",
"thứ",
"tư",
"và",
"thứ",
"năm",
"lúc",
"21",
"55",
"gồm",
"20",
"tập",
"==",
"phân",
"vai",
"==",
"===",
"nhân",
"vật",
"chính",
"===",
"bullet",
"ji",
"jin-hee",
"vai",
"kim",
"yoon-sung",
"bullet",
"ku",
"hye-sun",
"vai",
"han",
"da-jin",
"bullet",
"lee",
"chun-hee",
"vai",
"kang",
"dong-soo",
"bullet",
"yoo",
"sun",
"vai",
"choi",
"ji-won",
"bullet",
"clara",
"credited",
"as",
"lee",
"sung-min",
"as",
"hong",
"mi-joo",
"===",
"nhân",
"vật",
"phụ",
"===",
"bullet",
"kal",
"so-won",
"vai",
"han",
"da-yeon",
"bullet",
"im",
"seong-eon",
"vai",
"jang",
"min-ah",
"bullet",
"joo",
"sung-min",
"vai",
"heo",
"jae-soo",
"bullet",
"park",
"jae-rang",
"vai",
"jo",
"wan-joon",
"bullet",
"ha",
"joo-hee",
"vai",
"lee",
"joo-ri",
"bullet",
"kang",
"nam-gil",
"vai",
"choi",
"dal-ho",
"bullet",
"kim",
"jin-geun",
"vai",
"giám",
"đốc",
"máy",
"bay",
"bullet",
"sean",
"richard",
"vai",
"james",
"bullet",
"kim",
"chang-wan",
"vai",
"han",
"gyu-pil",
"bullet",
"lee",
"hwi-hyang",
"vai",
"yang",
"mi-hye",
"bullet",
"lee",
"saet-byul",
"vai",
"cha",
"geum-hee",
"bullet",
"lee",
"ah-hyun",
"vai",
"yang",
"mal-ja",
"bullet",
"jo",
"hyung-ki",
"vai",
"kang",
"pal-bong",
"bullet",
"choi",
"il-hwa",
"vai",
"hong",
"in-tae",
"bullet",
"seo",
"in-seok",
"vai",
"hong",
"myung-jin",
"bullet",
"jung",
"gyu-woon",
"khách",
"mời",
"bullet",
"kwon",
"nara",
"khách",
"mời",
"bullet",
"yooyoung",
"khách",
"mời",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"take",
"care",
"of",
"us",
"captain",
"official",
"sbs",
"website"
] |
santa lucía ocotlán là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 3580 người
|
[
"santa",
"lucía",
"ocotlán",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"oaxaca",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"3580",
"người"
] |
người ở hoa kỳ có tham gia vào đài phát thanh nghiệp dư năm 1913 ông thành lập một tạp chí tương tự mang tên the electrical experimenter đến năm 1920 thì đổi thành science and invention trong các tạp chí này ông bắt đầu cho gộp các câu chuyện khoa học viễn tưởng cùng với bài báo khoa học—gồm cả cuốn tiểu thuyết của riêng mình có tên gọi ralph 124c 41+ mà ông đã cho đăng suốt 12 tháng từ tháng 4 năm 1911 trong tờ modern electrics ông qua đời tại bệnh viện roosevelt ở thành phố new york vào ngày 19 tháng 8 năm 1967 == khoa học viễn tưởng == gernsback đã cung cấp một diễn đàn cho thể loại khoa học viễn tưởng hiện đại vào năm 1926 bằng cách thành lập tạp chí đầu tiên dành cho thể loại này là amazing stories số báo khai mạc tháng 4 bao gồm một trang sáu câu chuyện được tái bản và biên tập lại ba chuyện ít hơn mười năm và ba chuyện của poe verne và wells ông nói rằng mình từng quan tâm đến khái niệm này sau khi đọc một bản dịch tác phẩm của percival lowell từ khi còn nhỏ ý tưởng của gernsback về một câu chuyện khoa học viễn tưởng hoàn hảo là 75 phần trăm văn học đan xen với 25 phần trăm khoa học ông cũng đóng một vai trò quan trọng trong việc tạo dựng cộng đồng người hâm mộ khoa học viễn tưởng
|
[
"người",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"có",
"tham",
"gia",
"vào",
"đài",
"phát",
"thanh",
"nghiệp",
"dư",
"năm",
"1913",
"ông",
"thành",
"lập",
"một",
"tạp",
"chí",
"tương",
"tự",
"mang",
"tên",
"the",
"electrical",
"experimenter",
"đến",
"năm",
"1920",
"thì",
"đổi",
"thành",
"science",
"and",
"invention",
"trong",
"các",
"tạp",
"chí",
"này",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"cho",
"gộp",
"các",
"câu",
"chuyện",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"cùng",
"với",
"bài",
"báo",
"khoa",
"học—gồm",
"cả",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"riêng",
"mình",
"có",
"tên",
"gọi",
"ralph",
"124c",
"41+",
"mà",
"ông",
"đã",
"cho",
"đăng",
"suốt",
"12",
"tháng",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"1911",
"trong",
"tờ",
"modern",
"electrics",
"ông",
"qua",
"đời",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"roosevelt",
"ở",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"năm",
"1967",
"==",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"==",
"gernsback",
"đã",
"cung",
"cấp",
"một",
"diễn",
"đàn",
"cho",
"thể",
"loại",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"hiện",
"đại",
"vào",
"năm",
"1926",
"bằng",
"cách",
"thành",
"lập",
"tạp",
"chí",
"đầu",
"tiên",
"dành",
"cho",
"thể",
"loại",
"này",
"là",
"amazing",
"stories",
"số",
"báo",
"khai",
"mạc",
"tháng",
"4",
"bao",
"gồm",
"một",
"trang",
"sáu",
"câu",
"chuyện",
"được",
"tái",
"bản",
"và",
"biên",
"tập",
"lại",
"ba",
"chuyện",
"ít",
"hơn",
"mười",
"năm",
"và",
"ba",
"chuyện",
"của",
"poe",
"verne",
"và",
"wells",
"ông",
"nói",
"rằng",
"mình",
"từng",
"quan",
"tâm",
"đến",
"khái",
"niệm",
"này",
"sau",
"khi",
"đọc",
"một",
"bản",
"dịch",
"tác",
"phẩm",
"của",
"percival",
"lowell",
"từ",
"khi",
"còn",
"nhỏ",
"ý",
"tưởng",
"của",
"gernsback",
"về",
"một",
"câu",
"chuyện",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"hoàn",
"hảo",
"là",
"75",
"phần",
"trăm",
"văn",
"học",
"đan",
"xen",
"với",
"25",
"phần",
"trăm",
"khoa",
"học",
"ông",
"cũng",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"tạo",
"dựng",
"cộng",
"đồng",
"người",
"hâm",
"mộ",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng"
] |
všetaty rakovník všetaty là một làng thuộc huyện rakovník vùng středočeský cộng hòa séc
|
[
"všetaty",
"rakovník",
"všetaty",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"rakovník",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
xanthoconalia patrizii là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1942
|
[
"xanthoconalia",
"patrizii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1942"
] |
anguis fragilis là một loài thằn lằn trong họ anguidae loài này được linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758
|
[
"anguis",
"fragilis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"anguidae",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1758"
] |
pterolophia sikkimana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pterolophia",
"sikkimana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
469 tcn là một năm trong lịch la mã
|
[
"469",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
ufeus hulstii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"ufeus",
"hulstii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
rytigynia bagshawei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s moore robyns miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928
|
[
"rytigynia",
"bagshawei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"robyns",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
gió santa ana tiếng anh santa ana wind hoặc santana wind là hiện tượng foehn thường hay xảy ra ở nam california và bắc baja california đây là thứ gió ấm và khô xuất hiện vào mùa thu và đầu mùa đông == xem thêm == bullet hiện tượng foehn
|
[
"gió",
"santa",
"ana",
"tiếng",
"anh",
"santa",
"ana",
"wind",
"hoặc",
"santana",
"wind",
"là",
"hiện",
"tượng",
"foehn",
"thường",
"hay",
"xảy",
"ra",
"ở",
"nam",
"california",
"và",
"bắc",
"baja",
"california",
"đây",
"là",
"thứ",
"gió",
"ấm",
"và",
"khô",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"mùa",
"thu",
"và",
"đầu",
"mùa",
"đông",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hiện",
"tượng",
"foehn"
] |
chandragupta người phải đối mặt với một phiên tòa về sự khăng khăng của một linh mục và một số nhà đạo đức khác cùng thời với ông asti kashchid vagarthiyam là một vở kịch tiếng phạn gồm năm màn được viết bởi krishna kumar vào năm 1984 câu chuyện là một biến thể của truyền thuyết phổ biến rằng kālidāsa đã bị thử thách tinh thần tại một thời điểm và rằng vợ của anh ta phải chịu trách nhiệm về sự biến đổi của anh ta kālidāsā một người chăn cừu bị thử thách về tinh thần đã kết hôn với vidyottamā một công chúa uyên bác thông qua một âm mưu khi phát hiện ra mình đã bị lừa vidyottamā trục xuất kālidāsa yêu cầu anh ta có được học bổng và danh tiếng nếu anh ta muốn tiếp tục mối quan hệ của họ cô quy định thêm rằng khi trở về anh sẽ phải trả lời câu hỏi asti kashchid vāgarthah có gì đặc biệt trong cách diễn đạt không cho đến khi cô hài lòng trong quá trình đó kālidāsa đạt được kiến thức và nổi tiếng như một nhà thơ kālidāsa bắt đầu kumārsambhava raghuvaṃśa và meghaduta bằng các từ asti có kashchit cái gì đó và vāgarthah lời nói và ý nghĩa của nó kalidas o robindronath của bishnupada bhattacharya là một nghiên cứu so sánh giữa kalidasa và nhà thơ bengali rabindranath tagore ashadh ka ek din là một vở kịch dựa trên các yếu tố hư cấu
|
[
"chandragupta",
"người",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"một",
"phiên",
"tòa",
"về",
"sự",
"khăng",
"khăng",
"của",
"một",
"linh",
"mục",
"và",
"một",
"số",
"nhà",
"đạo",
"đức",
"khác",
"cùng",
"thời",
"với",
"ông",
"asti",
"kashchid",
"vagarthiyam",
"là",
"một",
"vở",
"kịch",
"tiếng",
"phạn",
"gồm",
"năm",
"màn",
"được",
"viết",
"bởi",
"krishna",
"kumar",
"vào",
"năm",
"1984",
"câu",
"chuyện",
"là",
"một",
"biến",
"thể",
"của",
"truyền",
"thuyết",
"phổ",
"biến",
"rằng",
"kālidāsa",
"đã",
"bị",
"thử",
"thách",
"tinh",
"thần",
"tại",
"một",
"thời",
"điểm",
"và",
"rằng",
"vợ",
"của",
"anh",
"ta",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"sự",
"biến",
"đổi",
"của",
"anh",
"ta",
"kālidāsā",
"một",
"người",
"chăn",
"cừu",
"bị",
"thử",
"thách",
"về",
"tinh",
"thần",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"vidyottamā",
"một",
"công",
"chúa",
"uyên",
"bác",
"thông",
"qua",
"một",
"âm",
"mưu",
"khi",
"phát",
"hiện",
"ra",
"mình",
"đã",
"bị",
"lừa",
"vidyottamā",
"trục",
"xuất",
"kālidāsa",
"yêu",
"cầu",
"anh",
"ta",
"có",
"được",
"học",
"bổng",
"và",
"danh",
"tiếng",
"nếu",
"anh",
"ta",
"muốn",
"tiếp",
"tục",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"họ",
"cô",
"quy",
"định",
"thêm",
"rằng",
"khi",
"trở",
"về",
"anh",
"sẽ",
"phải",
"trả",
"lời",
"câu",
"hỏi",
"asti",
"kashchid",
"vāgarthah",
"có",
"gì",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"cách",
"diễn",
"đạt",
"không",
"cho",
"đến",
"khi",
"cô",
"hài",
"lòng",
"trong",
"quá",
"trình",
"đó",
"kālidāsa",
"đạt",
"được",
"kiến",
"thức",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"một",
"nhà",
"thơ",
"kālidāsa",
"bắt",
"đầu",
"kumārsambhava",
"raghuvaṃśa",
"và",
"meghaduta",
"bằng",
"các",
"từ",
"asti",
"có",
"kashchit",
"cái",
"gì",
"đó",
"và",
"vāgarthah",
"lời",
"nói",
"và",
"ý",
"nghĩa",
"của",
"nó",
"kalidas",
"o",
"robindronath",
"của",
"bishnupada",
"bhattacharya",
"là",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"so",
"sánh",
"giữa",
"kalidasa",
"và",
"nhà",
"thơ",
"bengali",
"rabindranath",
"tagore",
"ashadh",
"ka",
"ek",
"din",
"là",
"một",
"vở",
"kịch",
"dựa",
"trên",
"các",
"yếu",
"tố",
"hư",
"cấu"
] |
castana là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý có cự ly khoảng 50 km về phía nam của milan và khoảng 20 km về phía đông nam của pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 739 người và diện tích là 5 2 km² castana giáp các đô thị sau canneto pavese cigognola montescano montù beccaria pietra de giorgi santa maria della versa
|
[
"castana",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"pavia",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"pavia",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"739",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"5",
"2",
"km²",
"castana",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"canneto",
"pavese",
"cigognola",
"montescano",
"montù",
"beccaria",
"pietra",
"de",
"giorgi",
"santa",
"maria",
"della",
"versa"
] |
croton betulaster là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
|
[
"croton",
"betulaster",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
vong nâng tổng số người chết lên 22 170 vnexpress bullet pháp ghi nhận thêm 17 164 ca nhiễm mới và 753 ca tử vong nâng số ca nhiễm và tử vong lên lần lượt 165 027 và 17 920 vnexpress bullet số ca nhiễm và tử vong ở đức là 137 698 và 4 052 sau khi ghi nhận thêm lần lượt 2 945 và 248 ca vnexpress bullet chính phủ anh quyết định kéo dài lệnh phong tỏa toàn quốc thêm ít nhất ba tuần nước này hiện ghi nhận 103 093 ca nhiễm và 13 729 ca tử vong sau khi báo cáo thêm lần lượt 4 617 và 861 ca vnexpress bullet khoảng 60 người rohingya chết trên con tầu chở 500 người tị nạn hai người thoát nạn kể lại rằng con tầu lênh đênh ở vịnh bengal trong suốt 2 tháng 18 ngày và những người trên tầu bị đói cuối cùng con tầu đã được cảnh sát biển bangladesh cứu rfi == thứ 7 ngày 18 == bullet mỹ với 699 706 ca nhiễm và 36 727 ca tử vong tăng lần lượt 32 481 và 4 041 vnexpress bullet tổng thống donald trump kêu gọi người dân phản đối lệnh cách ly ở ba tiểu bang có thống đốc dân chủ bằng những tin nhắn trên mạng xã hội nguoi-viet bullet tây ban nha ghi nhận thêm 3 291 ca nhiễm và 316 ca tử vong nâng tổng số lên lần lượt 188 167 và 19 631 vnexpress bullet italy báo cáo 3 493 ca nhiễm mới nâng tổng số người nhiễm lên 172 434 nước này ghi nhận thêm 575 ca tử vong nâng tổng
|
[
"vong",
"nâng",
"tổng",
"số",
"người",
"chết",
"lên",
"22",
"170",
"vnexpress",
"bullet",
"pháp",
"ghi",
"nhận",
"thêm",
"17",
"164",
"ca",
"nhiễm",
"mới",
"và",
"753",
"ca",
"tử",
"vong",
"nâng",
"số",
"ca",
"nhiễm",
"và",
"tử",
"vong",
"lên",
"lần",
"lượt",
"165",
"027",
"và",
"17",
"920",
"vnexpress",
"bullet",
"số",
"ca",
"nhiễm",
"và",
"tử",
"vong",
"ở",
"đức",
"là",
"137",
"698",
"và",
"4",
"052",
"sau",
"khi",
"ghi",
"nhận",
"thêm",
"lần",
"lượt",
"2",
"945",
"và",
"248",
"ca",
"vnexpress",
"bullet",
"chính",
"phủ",
"anh",
"quyết",
"định",
"kéo",
"dài",
"lệnh",
"phong",
"tỏa",
"toàn",
"quốc",
"thêm",
"ít",
"nhất",
"ba",
"tuần",
"nước",
"này",
"hiện",
"ghi",
"nhận",
"103",
"093",
"ca",
"nhiễm",
"và",
"13",
"729",
"ca",
"tử",
"vong",
"sau",
"khi",
"báo",
"cáo",
"thêm",
"lần",
"lượt",
"4",
"617",
"và",
"861",
"ca",
"vnexpress",
"bullet",
"khoảng",
"60",
"người",
"rohingya",
"chết",
"trên",
"con",
"tầu",
"chở",
"500",
"người",
"tị",
"nạn",
"hai",
"người",
"thoát",
"nạn",
"kể",
"lại",
"rằng",
"con",
"tầu",
"lênh",
"đênh",
"ở",
"vịnh",
"bengal",
"trong",
"suốt",
"2",
"tháng",
"18",
"ngày",
"và",
"những",
"người",
"trên",
"tầu",
"bị",
"đói",
"cuối",
"cùng",
"con",
"tầu",
"đã",
"được",
"cảnh",
"sát",
"biển",
"bangladesh",
"cứu",
"rfi",
"==",
"thứ",
"7",
"ngày",
"18",
"==",
"bullet",
"mỹ",
"với",
"699",
"706",
"ca",
"nhiễm",
"và",
"36",
"727",
"ca",
"tử",
"vong",
"tăng",
"lần",
"lượt",
"32",
"481",
"và",
"4",
"041",
"vnexpress",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"donald",
"trump",
"kêu",
"gọi",
"người",
"dân",
"phản",
"đối",
"lệnh",
"cách",
"ly",
"ở",
"ba",
"tiểu",
"bang",
"có",
"thống",
"đốc",
"dân",
"chủ",
"bằng",
"những",
"tin",
"nhắn",
"trên",
"mạng",
"xã",
"hội",
"nguoi-viet",
"bullet",
"tây",
"ban",
"nha",
"ghi",
"nhận",
"thêm",
"3",
"291",
"ca",
"nhiễm",
"và",
"316",
"ca",
"tử",
"vong",
"nâng",
"tổng",
"số",
"lên",
"lần",
"lượt",
"188",
"167",
"và",
"19",
"631",
"vnexpress",
"bullet",
"italy",
"báo",
"cáo",
"3",
"493",
"ca",
"nhiễm",
"mới",
"nâng",
"tổng",
"số",
"người",
"nhiễm",
"lên",
"172",
"434",
"nước",
"này",
"ghi",
"nhận",
"thêm",
"575",
"ca",
"tử",
"vong",
"nâng",
"tổng"
] |
hạn được sắp xếp mỗi câu trong số đó nói rằng tất cả các câu sau đều sai trong khi xây dựng để tránh tự tham khảo không có sự đồng thuận cho dù nó dựa vào tự tham khảo hay không • ngày đối diện hôm nay là ngày đối diện vì vậy nó không phải là ngày đối diện nhưng nếu bạn nói đó là một ngày bình thường nó sẽ được coi là một ngày bình thường điều mâu thuẫn với thực tế là trước đây nó đã được tuyên bố rằng đó là một ngày đối diện • nghịch lý của richard chúng tôi dường như có thể sử dụng tiếng anh đơn giản để xác định việc mở rộng thập phân theo cách tự mâu thuẫn • nghịch lý của russell liệu tập hợp của tất cả những bộ không chứa chính nó • nghịch lý xã hội tất cả những gì tôi biết là tôi không biết gì cả vagueness • tàu của theseus có vẻ như bạn có thể thay thế bất kỳ thành phần nào của một con tàu và nó vẫn là cùng một con tàu vì vậy bạn có thể thay thế tất cả từng cái một và nó vẫn là cùng một con tàu tuy nhiên bạn có thể lấy tất cả các mảnh ban đầu và lắp ráp chúng thành một con tàu đó cũng là con tàu bạn bắt đầu • sorit nghịch lý còn được gọi là nghịch lý của heap nếu bạn loại bỏ một hạt cát duy
|
[
"hạn",
"được",
"sắp",
"xếp",
"mỗi",
"câu",
"trong",
"số",
"đó",
"nói",
"rằng",
"tất",
"cả",
"các",
"câu",
"sau",
"đều",
"sai",
"trong",
"khi",
"xây",
"dựng",
"để",
"tránh",
"tự",
"tham",
"khảo",
"không",
"có",
"sự",
"đồng",
"thuận",
"cho",
"dù",
"nó",
"dựa",
"vào",
"tự",
"tham",
"khảo",
"hay",
"không",
"•",
"ngày",
"đối",
"diện",
"hôm",
"nay",
"là",
"ngày",
"đối",
"diện",
"vì",
"vậy",
"nó",
"không",
"phải",
"là",
"ngày",
"đối",
"diện",
"nhưng",
"nếu",
"bạn",
"nói",
"đó",
"là",
"một",
"ngày",
"bình",
"thường",
"nó",
"sẽ",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"ngày",
"bình",
"thường",
"điều",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"thực",
"tế",
"là",
"trước",
"đây",
"nó",
"đã",
"được",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"ngày",
"đối",
"diện",
"•",
"nghịch",
"lý",
"của",
"richard",
"chúng",
"tôi",
"dường",
"như",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"tiếng",
"anh",
"đơn",
"giản",
"để",
"xác",
"định",
"việc",
"mở",
"rộng",
"thập",
"phân",
"theo",
"cách",
"tự",
"mâu",
"thuẫn",
"•",
"nghịch",
"lý",
"của",
"russell",
"liệu",
"tập",
"hợp",
"của",
"tất",
"cả",
"những",
"bộ",
"không",
"chứa",
"chính",
"nó",
"•",
"nghịch",
"lý",
"xã",
"hội",
"tất",
"cả",
"những",
"gì",
"tôi",
"biết",
"là",
"tôi",
"không",
"biết",
"gì",
"cả",
"vagueness",
"•",
"tàu",
"của",
"theseus",
"có",
"vẻ",
"như",
"bạn",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"bất",
"kỳ",
"thành",
"phần",
"nào",
"của",
"một",
"con",
"tàu",
"và",
"nó",
"vẫn",
"là",
"cùng",
"một",
"con",
"tàu",
"vì",
"vậy",
"bạn",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"tất",
"cả",
"từng",
"cái",
"một",
"và",
"nó",
"vẫn",
"là",
"cùng",
"một",
"con",
"tàu",
"tuy",
"nhiên",
"bạn",
"có",
"thể",
"lấy",
"tất",
"cả",
"các",
"mảnh",
"ban",
"đầu",
"và",
"lắp",
"ráp",
"chúng",
"thành",
"một",
"con",
"tàu",
"đó",
"cũng",
"là",
"con",
"tàu",
"bạn",
"bắt",
"đầu",
"•",
"sorit",
"nghịch",
"lý",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"nghịch",
"lý",
"của",
"heap",
"nếu",
"bạn",
"loại",
"bỏ",
"một",
"hạt",
"cát",
"duy"
] |
monnina rugosa là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được chodat mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
|
[
"monnina",
"rugosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"chodat",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
cẩm cù danh pháp hai phần hoya carnosa là loài thực vật thuộc họ la bố ma apocynaceae loài này bản địa đông á và australia == chú thích == bullet hoya carnosa information in the plant list == tham khảo == bullet hoya carnosa information in the plant list bullet the hoya handbook kloppenburg dale with wayman ann
|
[
"cẩm",
"cù",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"hoya",
"carnosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"apocynaceae",
"loài",
"này",
"bản",
"địa",
"đông",
"á",
"và",
"australia",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"hoya",
"carnosa",
"information",
"in",
"the",
"plant",
"list",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hoya",
"carnosa",
"information",
"in",
"the",
"plant",
"list",
"bullet",
"the",
"hoya",
"handbook",
"kloppenburg",
"dale",
"with",
"wayman",
"ann"
] |
ven biển là môi trường sinh sống và kiếm ăn cho nhiều loài chim trong khu vực
|
[
"ven",
"biển",
"là",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sống",
"và",
"kiếm",
"ăn",
"cho",
"nhiều",
"loài",
"chim",
"trong",
"khu",
"vực"
] |
decticogaster là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae
|
[
"decticogaster",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae"
] |
24 tháng 12 ngày 24 tháng 12 là ngày thứ 358 359 trong năm nhuận trong lịch gregory còn 7 ngày trong năm == sự kiện == bullet 36 – quân chủ thành gia là công tôn thuật tử chiến do bị trọng thương trong lúc giao chiến với quân đông hán tức ngày mậu dần 18 tháng 11 năm bính thân bullet 563 – nhà thờ byzantine hagia sophia tại constantinopolis được khánh thành lần thứ nhì sau khi bị động đất tàn phá bullet 940 – hậu tấn cao tổ thạch kính đường phong vương diên hy làm mân quốc vương tức ngày giáp thân 23 tháng 11 năm canh tý bullet 1294 – bônifaciô viii được bầu làm giáo hoàng thay thế giáo hoàng cêlestinô v do người này từ nhiệm bullet 1777 – nhà thám hiểm james cook phát hiện ra đảo kiritimati hay còn gọi là đảo christmas bullet 1818 – đêm thánh vô cùng bài hát giáng sinh của tác giả josef mohr và franz gruber lần đần tiên được biểu diễn tại một nhà thờ áo bullet 1865 – tổ chức ku klux klan được thành lập tại tennessee hoa kỳ bullet 1914 – chiến tranh thế giới thứ nhất hưu chiến đêm giáng sinh bắt đầu bullet 1924 – albania trở thành một nước cộng hòa bullet 1941 – chiến tranh thế giới thứ hai quân đội nhật bản chiếm thành phố kuching trên đảo borneo bullet 1951 – libya độc lập từ ý idris được tuyên bố là quốc vương libya bullet 1964 – chiến tranh việt nam mặt trận dân
|
[
"24",
"tháng",
"12",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"là",
"ngày",
"thứ",
"358",
"359",
"trong",
"năm",
"nhuận",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"còn",
"7",
"ngày",
"trong",
"năm",
"==",
"sự",
"kiện",
"==",
"bullet",
"36",
"–",
"quân",
"chủ",
"thành",
"gia",
"là",
"công",
"tôn",
"thuật",
"tử",
"chiến",
"do",
"bị",
"trọng",
"thương",
"trong",
"lúc",
"giao",
"chiến",
"với",
"quân",
"đông",
"hán",
"tức",
"ngày",
"mậu",
"dần",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"bính",
"thân",
"bullet",
"563",
"–",
"nhà",
"thờ",
"byzantine",
"hagia",
"sophia",
"tại",
"constantinopolis",
"được",
"khánh",
"thành",
"lần",
"thứ",
"nhì",
"sau",
"khi",
"bị",
"động",
"đất",
"tàn",
"phá",
"bullet",
"940",
"–",
"hậu",
"tấn",
"cao",
"tổ",
"thạch",
"kính",
"đường",
"phong",
"vương",
"diên",
"hy",
"làm",
"mân",
"quốc",
"vương",
"tức",
"ngày",
"giáp",
"thân",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"canh",
"tý",
"bullet",
"1294",
"–",
"bônifaciô",
"viii",
"được",
"bầu",
"làm",
"giáo",
"hoàng",
"thay",
"thế",
"giáo",
"hoàng",
"cêlestinô",
"v",
"do",
"người",
"này",
"từ",
"nhiệm",
"bullet",
"1777",
"–",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"james",
"cook",
"phát",
"hiện",
"ra",
"đảo",
"kiritimati",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"đảo",
"christmas",
"bullet",
"1818",
"–",
"đêm",
"thánh",
"vô",
"cùng",
"bài",
"hát",
"giáng",
"sinh",
"của",
"tác",
"giả",
"josef",
"mohr",
"và",
"franz",
"gruber",
"lần",
"đần",
"tiên",
"được",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"một",
"nhà",
"thờ",
"áo",
"bullet",
"1865",
"–",
"tổ",
"chức",
"ku",
"klux",
"klan",
"được",
"thành",
"lập",
"tại",
"tennessee",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"1914",
"–",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"hưu",
"chiến",
"đêm",
"giáng",
"sinh",
"bắt",
"đầu",
"bullet",
"1924",
"–",
"albania",
"trở",
"thành",
"một",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"bullet",
"1941",
"–",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"quân",
"đội",
"nhật",
"bản",
"chiếm",
"thành",
"phố",
"kuching",
"trên",
"đảo",
"borneo",
"bullet",
"1951",
"–",
"libya",
"độc",
"lập",
"từ",
"ý",
"idris",
"được",
"tuyên",
"bố",
"là",
"quốc",
"vương",
"libya",
"bullet",
"1964",
"–",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"mặt",
"trận",
"dân"
] |
diplasiolejeunea ensifera là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được tixier mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
|
[
"diplasiolejeunea",
"ensifera",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tixier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
hydropsyche aphrodite là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"hydropsyche",
"aphrodite",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
statin các statin hay thuốc ức chế men khử hmg-coa là một lớp dược phẩm được sử dụng để giảm chỉ số cholesterol bằng cách ức chế enzym hmg-coa reductase một thành phần chủ chốt trong sự sản xuất cholesterol ở gan nơi tạo ra khoảng 70% tổng lượng cholesterol trong cơ thể mức cholesterol cao đã được chứng minh là có tương quan với các bệnh tim mạch người ta đã phát hiện ra các statin có khả năng phòng ngừa bệnh tim mạch và giảm tỷ lệ tử vong ở những người có nguy cơ cao nhiều bằng chứng rõ ràng đã chỉ ra rằng các statin hiệu quả trong việc điều trị bệnh tim mạch ở những giai đoạn sớm của bệnh phòng ngừa thứ phát và ở những người có nguy cơ cao nhưng không có bệnh tim mạch phòng ngừa nguyên phát các tác dụng phụ của statin bao gồm đau cơ tăng nguy cơ đái tháo đường và các bất thường trong các xét nghiệm về chức năng gan thêm vào đó người dùng có thể có thể gặp vài triệu chứng tuy hiếm nhưng nghiêm trọng cụ thể như tổn thương cơ trong một số trường hợp có thể thay thế bằng armolipid plus là thực phẩm chức năng lành tính hơn == liên kết ngoài == bullet statin page at bandolier journal an evidence-based medicine journal little content after 2004
|
[
"statin",
"các",
"statin",
"hay",
"thuốc",
"ức",
"chế",
"men",
"khử",
"hmg-coa",
"là",
"một",
"lớp",
"dược",
"phẩm",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"giảm",
"chỉ",
"số",
"cholesterol",
"bằng",
"cách",
"ức",
"chế",
"enzym",
"hmg-coa",
"reductase",
"một",
"thành",
"phần",
"chủ",
"chốt",
"trong",
"sự",
"sản",
"xuất",
"cholesterol",
"ở",
"gan",
"nơi",
"tạo",
"ra",
"khoảng",
"70%",
"tổng",
"lượng",
"cholesterol",
"trong",
"cơ",
"thể",
"mức",
"cholesterol",
"cao",
"đã",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"có",
"tương",
"quan",
"với",
"các",
"bệnh",
"tim",
"mạch",
"người",
"ta",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"các",
"statin",
"có",
"khả",
"năng",
"phòng",
"ngừa",
"bệnh",
"tim",
"mạch",
"và",
"giảm",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
"ở",
"những",
"người",
"có",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"nhiều",
"bằng",
"chứng",
"rõ",
"ràng",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"các",
"statin",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"việc",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"tim",
"mạch",
"ở",
"những",
"giai",
"đoạn",
"sớm",
"của",
"bệnh",
"phòng",
"ngừa",
"thứ",
"phát",
"và",
"ở",
"những",
"người",
"có",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"nhưng",
"không",
"có",
"bệnh",
"tim",
"mạch",
"phòng",
"ngừa",
"nguyên",
"phát",
"các",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"của",
"statin",
"bao",
"gồm",
"đau",
"cơ",
"tăng",
"nguy",
"cơ",
"đái",
"tháo",
"đường",
"và",
"các",
"bất",
"thường",
"trong",
"các",
"xét",
"nghiệm",
"về",
"chức",
"năng",
"gan",
"thêm",
"vào",
"đó",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"có",
"thể",
"gặp",
"vài",
"triệu",
"chứng",
"tuy",
"hiếm",
"nhưng",
"nghiêm",
"trọng",
"cụ",
"thể",
"như",
"tổn",
"thương",
"cơ",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"bằng",
"armolipid",
"plus",
"là",
"thực",
"phẩm",
"chức",
"năng",
"lành",
"tính",
"hơn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"statin",
"page",
"at",
"bandolier",
"journal",
"an",
"evidence-based",
"medicine",
"journal",
"little",
"content",
"after",
"2004"
] |
lippia phryxocalyx là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
|
[
"lippia",
"phryxocalyx",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"briq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
rinorea angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được thouars baill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886
|
[
"rinorea",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tím",
"loài",
"này",
"được",
"thouars",
"baill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
damalis elongatus là một loài ruồi trong họ asilidae damalis elongatus được hull miêu tả năm 1962
|
[
"damalis",
"elongatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"damalis",
"elongatus",
"được",
"hull",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1962"
] |
sáng tạo luận chính thức bị bác bỏ trong giáo trình phổ thông thông qua một số phán quyết những năm 1970 và 1980 nhưng nó trở lại trong dạng giả khoa học với tên thiết kế thông minh và bị loại trừ một lần nữa trong vụ kiện kitzmiller chống quận dover năm 2005 cuộc tranh luận về ý tưởng của darwin không tạo ra tranh cãi đáng kể ở trung quốc ngày nay với những chứng cứ khoa học không thể bác bỏ được thuyết tiến hóa đã được hầu hết cộng đồng khoa học công nhận là chính xác năm 2015 giáo hoàng phanxicô của công giáo rôma nói với những người quy tụ ở vatican các lý thuyết khoa học về big bang vụ nổ vĩ đại và tiến hóa không chỉ phù hợp với đức tin công giáo mà còn rất cần thiết để hiểu về thiên chúa == gian lận khoa học == nghiên cứu của darwin hứng chịu những chỉ trích về gian lận một số nhà khoa học đã đặt câu hỏi làm sao vào thời của darwin lại có thể vẽ được hình ảnh phôi thai của các loài vì vậy một số nghiên cứu đã tiến hành chụp phôi thai của các loài khác nhau và phát hiện haeckel cộng sự của darwin đã ngụy tạo hình ảnh phôi thai của các loài vụ gian lận khoa học này thường được nhắc đến là vụ lừa đảo thế kỷ hay the greatest fraud in history == xem thêm == bullet phân
|
[
"sáng",
"tạo",
"luận",
"chính",
"thức",
"bị",
"bác",
"bỏ",
"trong",
"giáo",
"trình",
"phổ",
"thông",
"thông",
"qua",
"một",
"số",
"phán",
"quyết",
"những",
"năm",
"1970",
"và",
"1980",
"nhưng",
"nó",
"trở",
"lại",
"trong",
"dạng",
"giả",
"khoa",
"học",
"với",
"tên",
"thiết",
"kế",
"thông",
"minh",
"và",
"bị",
"loại",
"trừ",
"một",
"lần",
"nữa",
"trong",
"vụ",
"kiện",
"kitzmiller",
"chống",
"quận",
"dover",
"năm",
"2005",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"về",
"ý",
"tưởng",
"của",
"darwin",
"không",
"tạo",
"ra",
"tranh",
"cãi",
"đáng",
"kể",
"ở",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"nay",
"với",
"những",
"chứng",
"cứ",
"khoa",
"học",
"không",
"thể",
"bác",
"bỏ",
"được",
"thuyết",
"tiến",
"hóa",
"đã",
"được",
"hầu",
"hết",
"cộng",
"đồng",
"khoa",
"học",
"công",
"nhận",
"là",
"chính",
"xác",
"năm",
"2015",
"giáo",
"hoàng",
"phanxicô",
"của",
"công",
"giáo",
"rôma",
"nói",
"với",
"những",
"người",
"quy",
"tụ",
"ở",
"vatican",
"các",
"lý",
"thuyết",
"khoa",
"học",
"về",
"big",
"bang",
"vụ",
"nổ",
"vĩ",
"đại",
"và",
"tiến",
"hóa",
"không",
"chỉ",
"phù",
"hợp",
"với",
"đức",
"tin",
"công",
"giáo",
"mà",
"còn",
"rất",
"cần",
"thiết",
"để",
"hiểu",
"về",
"thiên",
"chúa",
"==",
"gian",
"lận",
"khoa",
"học",
"==",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"darwin",
"hứng",
"chịu",
"những",
"chỉ",
"trích",
"về",
"gian",
"lận",
"một",
"số",
"nhà",
"khoa",
"học",
"đã",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"làm",
"sao",
"vào",
"thời",
"của",
"darwin",
"lại",
"có",
"thể",
"vẽ",
"được",
"hình",
"ảnh",
"phôi",
"thai",
"của",
"các",
"loài",
"vì",
"vậy",
"một",
"số",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"tiến",
"hành",
"chụp",
"phôi",
"thai",
"của",
"các",
"loài",
"khác",
"nhau",
"và",
"phát",
"hiện",
"haeckel",
"cộng",
"sự",
"của",
"darwin",
"đã",
"ngụy",
"tạo",
"hình",
"ảnh",
"phôi",
"thai",
"của",
"các",
"loài",
"vụ",
"gian",
"lận",
"khoa",
"học",
"này",
"thường",
"được",
"nhắc",
"đến",
"là",
"vụ",
"lừa",
"đảo",
"thế",
"kỷ",
"hay",
"the",
"greatest",
"fraud",
"in",
"history",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phân"
] |
phí hoạt động mà không phụ thuộc vào unesco ban thư ký đóng tại trụ sở unesco ở quận 15 paris == mục tiêu hoạt động == mục tiêu hoạt động của ioc là bullet giúp các quốc gia chuẩn bị đối phó với các tai họa liên quan đến biển chẳng hạn ioc điều hành hệ thống cảnh báo sóng thần bullet giám sát tác động của biến đổi khí hậu lên đại dương và trợ giúp các quốc gia ven biển thích nghi với các thay đổi đó bullet điều tra sức khỏe của hệ sinh thái đại dương bullet hỗ trợ nhiều chương trình cung cấp thông tin về đại dương và cách thức quản trị dựa trên hệ sinh thái biển == danh sách thành viên == mọi quốc gia thành viên liên hợp quốc nếu có nguyện vọng thì đều được gia nhập ioc và không cần phải là thành viên của unesco tính đến ngày 2 tháng 9 năm 2013 ioc có tổng cộng là 147 thành viên 40 quốc gia thành viên ban đầu có tư cách thành viên từ trước tháng 11 năm 1961 == ngày đại dương thế giới == ngày đại dương thế giới là ngày được liên hợp quốc công nhận chính thức vào năm 2008 trong nghị quyết a res 63 111 là một ngày lễ quốc tế đó là một cơ hội để hàng năm nhằm nhắc nhở con người quan tâm tới những giá trị của đại dương == liên kết ngoài == bullet international oceanographic data and information exchange iode
|
[
"phí",
"hoạt",
"động",
"mà",
"không",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"unesco",
"ban",
"thư",
"ký",
"đóng",
"tại",
"trụ",
"sở",
"unesco",
"ở",
"quận",
"15",
"paris",
"==",
"mục",
"tiêu",
"hoạt",
"động",
"==",
"mục",
"tiêu",
"hoạt",
"động",
"của",
"ioc",
"là",
"bullet",
"giúp",
"các",
"quốc",
"gia",
"chuẩn",
"bị",
"đối",
"phó",
"với",
"các",
"tai",
"họa",
"liên",
"quan",
"đến",
"biển",
"chẳng",
"hạn",
"ioc",
"điều",
"hành",
"hệ",
"thống",
"cảnh",
"báo",
"sóng",
"thần",
"bullet",
"giám",
"sát",
"tác",
"động",
"của",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"lên",
"đại",
"dương",
"và",
"trợ",
"giúp",
"các",
"quốc",
"gia",
"ven",
"biển",
"thích",
"nghi",
"với",
"các",
"thay",
"đổi",
"đó",
"bullet",
"điều",
"tra",
"sức",
"khỏe",
"của",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"đại",
"dương",
"bullet",
"hỗ",
"trợ",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"về",
"đại",
"dương",
"và",
"cách",
"thức",
"quản",
"trị",
"dựa",
"trên",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"biển",
"==",
"danh",
"sách",
"thành",
"viên",
"==",
"mọi",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"nếu",
"có",
"nguyện",
"vọng",
"thì",
"đều",
"được",
"gia",
"nhập",
"ioc",
"và",
"không",
"cần",
"phải",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"unesco",
"tính",
"đến",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"ioc",
"có",
"tổng",
"cộng",
"là",
"147",
"thành",
"viên",
"40",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"ban",
"đầu",
"có",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"từ",
"trước",
"tháng",
"11",
"năm",
"1961",
"==",
"ngày",
"đại",
"dương",
"thế",
"giới",
"==",
"ngày",
"đại",
"dương",
"thế",
"giới",
"là",
"ngày",
"được",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"công",
"nhận",
"chính",
"thức",
"vào",
"năm",
"2008",
"trong",
"nghị",
"quyết",
"a",
"res",
"63",
"111",
"là",
"một",
"ngày",
"lễ",
"quốc",
"tế",
"đó",
"là",
"một",
"cơ",
"hội",
"để",
"hàng",
"năm",
"nhằm",
"nhắc",
"nhở",
"con",
"người",
"quan",
"tâm",
"tới",
"những",
"giá",
"trị",
"của",
"đại",
"dương",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"international",
"oceanographic",
"data",
"and",
"information",
"exchange",
"iode"
] |
đã giảng năm trước các nhà cổ sinh vật học vào thời kỳ này đã phân chia dinosauria theo những cách khác nhau tùy thuộc vào cấu trúc của bàn chân và các hình thức của răng chúng ông đã kết hôn vào năm 1872 với eleanora jane con gái của william mitchell của bath con gái của họ maude cưới arthur smith woodward frs ông qua đời ở kensington london và được chôn cất tại nghĩa trang brookwood
|
[
"đã",
"giảng",
"năm",
"trước",
"các",
"nhà",
"cổ",
"sinh",
"vật",
"học",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"này",
"đã",
"phân",
"chia",
"dinosauria",
"theo",
"những",
"cách",
"khác",
"nhau",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"cấu",
"trúc",
"của",
"bàn",
"chân",
"và",
"các",
"hình",
"thức",
"của",
"răng",
"chúng",
"ông",
"đã",
"kết",
"hôn",
"vào",
"năm",
"1872",
"với",
"eleanora",
"jane",
"con",
"gái",
"của",
"william",
"mitchell",
"của",
"bath",
"con",
"gái",
"của",
"họ",
"maude",
"cưới",
"arthur",
"smith",
"woodward",
"frs",
"ông",
"qua",
"đời",
"ở",
"kensington",
"london",
"và",
"được",
"chôn",
"cất",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"brookwood"
] |
dolichopeza altivaga là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"dolichopeza",
"altivaga",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
bikinia breynei là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bamps wieringa miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"bikinia",
"breynei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"bamps",
"wieringa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lagurus động vật lagurus là một chi động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm chi này được gloger miêu tả năm 1841 loài điển hình của chi này là mus lagurus pallas 1773 == các loài == chi này gồm các loài
|
[
"lagurus",
"động",
"vật",
"lagurus",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"chi",
"này",
"được",
"gloger",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1841",
"loài",
"điển",
"hình",
"của",
"chi",
"này",
"là",
"mus",
"lagurus",
"pallas",
"1773",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
andrena nana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được kirby mô tả khoa học năm 1802
|
[
"andrena",
"nana",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"kirby",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1802"
] |
xã ashland quận lawrence arkansas xã ashland là một xã thuộc quận lawrence tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 240 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"ashland",
"quận",
"lawrence",
"arkansas",
"xã",
"ashland",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"lawrence",
"tiểu",
"bang",
"arkansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"240",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
casties-labrande là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie ở tây nam nước pháp xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 330 mét trên mực nước biển
|
[
"casties-labrande",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-garonne",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"330",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
blepharodon philibertioides là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
|
[
"blepharodon",
"philibertioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
nên không thể thả chúng về khu bảo tồn thuộc thôn đồng sơn xã kỳ thượng huyện hoành bồ quảng ninh để tránh lây dịch bệnh cho các loài khác cơ quan chức năng đã hoàn tất hồ sơ cho khám dịch bệnh bốn cá thể chim và có yêu cầu tiêu hủy vì mang dịch bệnh khánh hòa đã có sự ra quân quyết liệt của lực lượng chức năng và các địa phương nạn săn bắt động vật hoang dã đã chững lại năm 2015 trên địa bàn tỉnh phát hiện và xử lý 2 vụ vi phạm về động vật hoang dã tịch thu 42 kg mai và yếm rùa khô tiêu hủy 18 kg động vật rừng 7 cá thể don từ đầu năm 2016 chưa phát hiện vụ vi phạm nào về động vật hoang dã chi cục kiểm lâm còn phối hợp với các cơ quan chức năng thả động vật hoang dã về rừng tái tạo nguồn gen tuy vậy rừng ngày càng thu hẹp nạn phát nương làm rẫy vẫn tồn tại làm môi trường sống của động vật rừng bị phá vỡ cùng với đó là nạn săn bắt bẫy khiến cho động vật rừng ngày càng suy giảm về số lượng trong khi ý thức của người dân chưa cao thì nhu cầu thực phẩm động vật rừng ngày càng tăng dẫn tới áp lực cho công tác bảo tồn khu vực bán đảo hòn hèo vẫn chưa chính thức có cơ chế bảo vệ như rừng đặc dụng
|
[
"nên",
"không",
"thể",
"thả",
"chúng",
"về",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thuộc",
"thôn",
"đồng",
"sơn",
"xã",
"kỳ",
"thượng",
"huyện",
"hoành",
"bồ",
"quảng",
"ninh",
"để",
"tránh",
"lây",
"dịch",
"bệnh",
"cho",
"các",
"loài",
"khác",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"đã",
"hoàn",
"tất",
"hồ",
"sơ",
"cho",
"khám",
"dịch",
"bệnh",
"bốn",
"cá",
"thể",
"chim",
"và",
"có",
"yêu",
"cầu",
"tiêu",
"hủy",
"vì",
"mang",
"dịch",
"bệnh",
"khánh",
"hòa",
"đã",
"có",
"sự",
"ra",
"quân",
"quyết",
"liệt",
"của",
"lực",
"lượng",
"chức",
"năng",
"và",
"các",
"địa",
"phương",
"nạn",
"săn",
"bắt",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"đã",
"chững",
"lại",
"năm",
"2015",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"phát",
"hiện",
"và",
"xử",
"lý",
"2",
"vụ",
"vi",
"phạm",
"về",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"tịch",
"thu",
"42",
"kg",
"mai",
"và",
"yếm",
"rùa",
"khô",
"tiêu",
"hủy",
"18",
"kg",
"động",
"vật",
"rừng",
"7",
"cá",
"thể",
"don",
"từ",
"đầu",
"năm",
"2016",
"chưa",
"phát",
"hiện",
"vụ",
"vi",
"phạm",
"nào",
"về",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"chi",
"cục",
"kiểm",
"lâm",
"còn",
"phối",
"hợp",
"với",
"các",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"thả",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"về",
"rừng",
"tái",
"tạo",
"nguồn",
"gen",
"tuy",
"vậy",
"rừng",
"ngày",
"càng",
"thu",
"hẹp",
"nạn",
"phát",
"nương",
"làm",
"rẫy",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"làm",
"môi",
"trường",
"sống",
"của",
"động",
"vật",
"rừng",
"bị",
"phá",
"vỡ",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"nạn",
"săn",
"bắt",
"bẫy",
"khiến",
"cho",
"động",
"vật",
"rừng",
"ngày",
"càng",
"suy",
"giảm",
"về",
"số",
"lượng",
"trong",
"khi",
"ý",
"thức",
"của",
"người",
"dân",
"chưa",
"cao",
"thì",
"nhu",
"cầu",
"thực",
"phẩm",
"động",
"vật",
"rừng",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"dẫn",
"tới",
"áp",
"lực",
"cho",
"công",
"tác",
"bảo",
"tồn",
"khu",
"vực",
"bán",
"đảo",
"hòn",
"hèo",
"vẫn",
"chưa",
"chính",
"thức",
"có",
"cơ",
"chế",
"bảo",
"vệ",
"như",
"rừng",
"đặc",
"dụng"
] |
pagrus là một chi cá trong họ cá tráp sparidae chi này gồm có các loài sau == các loài == bullet pagrus africanus southern common seabream bullet pagrus auratus silver seabream hoặc australasian snapper bullet pagrus auriga redbanded seabream bullet pagrus caeruleostictus bluespotted seabream bullet pagrus major red seabream bullet pagrus pagrus common seabream hoặc red porgy
|
[
"pagrus",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"trong",
"họ",
"cá",
"tráp",
"sparidae",
"chi",
"này",
"gồm",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"pagrus",
"africanus",
"southern",
"common",
"seabream",
"bullet",
"pagrus",
"auratus",
"silver",
"seabream",
"hoặc",
"australasian",
"snapper",
"bullet",
"pagrus",
"auriga",
"redbanded",
"seabream",
"bullet",
"pagrus",
"caeruleostictus",
"bluespotted",
"seabream",
"bullet",
"pagrus",
"major",
"red",
"seabream",
"bullet",
"pagrus",
"pagrus",
"common",
"seabream",
"hoặc",
"red",
"porgy"
] |
hóa trong một ví dụ ban đầu [[william dallinger]] đã thiết lập một thí nghiệm ngay trước năm 1880 khiến vi khuẩn nóng lên với mục đích buộc thay đổi thích nghi thử nghiệm của ông đã diễn ra trong khoảng bảy năm và kết quả được công bố của ông đã được hoan nghênh nhưng ông đã không tiếp tục thử nghiệm sau khi máy móc bị hỏng một ví dụ quy mô lớn về sự thử nghiệm tiến hóa là [[e thí nghiệm tiến hóa dài hạn e coli|thí nghiệm đa thế hệ với escherichia coli ]] của [[richard lenski]] lenski quan sát thấy rằng một số chủng [[e coli]] đã phát triển một khả năng mới phức tạp khả năng chuyển hóa [[citrate]] sau hàng chục ngàn thế hệ nhà sinh vật học tiến hóa jerry coyne nhận xét với tư cách là một nhà phê bình sáng tạo luận nói rằng điều tôi thích nhất là nó nói rằng [[những đặc điểm phức tạp]] có thể được phát triển bởi sự kết hợp của những sự kiện không thể xảy ra ngoài những thay đổi về trao đổi chất các quần thể vi khuẩn khác nhau đã được tìm thấy có sự khác biệt về cả hình thái kích thước tổng thể của tế bào và thích nghi được đo lường bằng sự cạnh tranh với tổ tiên thí nghiệm tiến hóa dài hạn của e coli bắt đầu vào năm 1988 vẫn đang được tiến hành và đã cho thấy sự
|
[
"hóa",
"trong",
"một",
"ví",
"dụ",
"ban",
"đầu",
"[[william",
"dallinger]]",
"đã",
"thiết",
"lập",
"một",
"thí",
"nghiệm",
"ngay",
"trước",
"năm",
"1880",
"khiến",
"vi",
"khuẩn",
"nóng",
"lên",
"với",
"mục",
"đích",
"buộc",
"thay",
"đổi",
"thích",
"nghi",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"ông",
"đã",
"diễn",
"ra",
"trong",
"khoảng",
"bảy",
"năm",
"và",
"kết",
"quả",
"được",
"công",
"bố",
"của",
"ông",
"đã",
"được",
"hoan",
"nghênh",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"không",
"tiếp",
"tục",
"thử",
"nghiệm",
"sau",
"khi",
"máy",
"móc",
"bị",
"hỏng",
"một",
"ví",
"dụ",
"quy",
"mô",
"lớn",
"về",
"sự",
"thử",
"nghiệm",
"tiến",
"hóa",
"là",
"[[e",
"thí",
"nghiệm",
"tiến",
"hóa",
"dài",
"hạn",
"e",
"coli|thí",
"nghiệm",
"đa",
"thế",
"hệ",
"với",
"escherichia",
"coli",
"]]",
"của",
"[[richard",
"lenski]]",
"lenski",
"quan",
"sát",
"thấy",
"rằng",
"một",
"số",
"chủng",
"[[e",
"coli]]",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
"khả",
"năng",
"mới",
"phức",
"tạp",
"khả",
"năng",
"chuyển",
"hóa",
"[[citrate]]",
"sau",
"hàng",
"chục",
"ngàn",
"thế",
"hệ",
"nhà",
"sinh",
"vật",
"học",
"tiến",
"hóa",
"jerry",
"coyne",
"nhận",
"xét",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"nhà",
"phê",
"bình",
"sáng",
"tạo",
"luận",
"nói",
"rằng",
"điều",
"tôi",
"thích",
"nhất",
"là",
"nó",
"nói",
"rằng",
"[[những",
"đặc",
"điểm",
"phức",
"tạp]]",
"có",
"thể",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"sự",
"kết",
"hợp",
"của",
"những",
"sự",
"kiện",
"không",
"thể",
"xảy",
"ra",
"ngoài",
"những",
"thay",
"đổi",
"về",
"trao",
"đổi",
"chất",
"các",
"quần",
"thể",
"vi",
"khuẩn",
"khác",
"nhau",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"cả",
"hình",
"thái",
"kích",
"thước",
"tổng",
"thể",
"của",
"tế",
"bào",
"và",
"thích",
"nghi",
"được",
"đo",
"lường",
"bằng",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"tổ",
"tiên",
"thí",
"nghiệm",
"tiến",
"hóa",
"dài",
"hạn",
"của",
"e",
"coli",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1988",
"vẫn",
"đang",
"được",
"tiến",
"hành",
"và",
"đã",
"cho",
"thấy",
"sự"
] |
được gọi là monosaccarit cấu tạo bởi cacbon hydro và oxi với tỉ lệ 1 2 1 với dạng công thức tổng quát là cho trong đó n 3 glucose và fructose đều là monosaccarit kết hợp chúng lại như hình phía bên phải sẽ được sucrose một trong những loại đường phổ biến nhất một dãy các monosaccarit kết hợp lại sẽ cho ra polisaccarit đường đa những polisaccarit bao gồm pectin dextran một polyme sinh học agar chất làm thạch và xanthan hàm lượng đường thường được đo bằng độ brix == chất béo == thuật ngữ lipid bao hàm một khoảng rộng các phân tử tương đối không tan trong nước hoặc hợp chất không phân cực có nguồn gốc sinh học bao gồm sáp axit béo bao gồm các loại axit béo thiết yếu phospholipid sphingolipid glycolipid và terpenoid có nguồn gốc từ axit béo như là retinoid và steroid một vài lipid là phân tử tuyến tính aliphatic tuy nhiên một số lại có cấu trúc mạch vòng một số có hương thơm một số thì không một số lại dẻo số còn lại cứng nhắc hầu hết phân tử lipid phân cực có một số tính chất riêng vì đa phần lipid không phân cực nói chung phần lớn cấu trúc không phân cực hoặc kỵ nước nghĩa là chúng sẽ không phản ứng nhiều với các dung môi phân cực như nước một số phần khác của cấu trúc này phân cực và ưa nước và thường phản ứng mạnh với dung môi như nước
|
[
"được",
"gọi",
"là",
"monosaccarit",
"cấu",
"tạo",
"bởi",
"cacbon",
"hydro",
"và",
"oxi",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"1",
"2",
"1",
"với",
"dạng",
"công",
"thức",
"tổng",
"quát",
"là",
"cho",
"trong",
"đó",
"n",
"3",
"glucose",
"và",
"fructose",
"đều",
"là",
"monosaccarit",
"kết",
"hợp",
"chúng",
"lại",
"như",
"hình",
"phía",
"bên",
"phải",
"sẽ",
"được",
"sucrose",
"một",
"trong",
"những",
"loại",
"đường",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"một",
"dãy",
"các",
"monosaccarit",
"kết",
"hợp",
"lại",
"sẽ",
"cho",
"ra",
"polisaccarit",
"đường",
"đa",
"những",
"polisaccarit",
"bao",
"gồm",
"pectin",
"dextran",
"một",
"polyme",
"sinh",
"học",
"agar",
"chất",
"làm",
"thạch",
"và",
"xanthan",
"hàm",
"lượng",
"đường",
"thường",
"được",
"đo",
"bằng",
"độ",
"brix",
"==",
"chất",
"béo",
"==",
"thuật",
"ngữ",
"lipid",
"bao",
"hàm",
"một",
"khoảng",
"rộng",
"các",
"phân",
"tử",
"tương",
"đối",
"không",
"tan",
"trong",
"nước",
"hoặc",
"hợp",
"chất",
"không",
"phân",
"cực",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"sinh",
"học",
"bao",
"gồm",
"sáp",
"axit",
"béo",
"bao",
"gồm",
"các",
"loại",
"axit",
"béo",
"thiết",
"yếu",
"phospholipid",
"sphingolipid",
"glycolipid",
"và",
"terpenoid",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"axit",
"béo",
"như",
"là",
"retinoid",
"và",
"steroid",
"một",
"vài",
"lipid",
"là",
"phân",
"tử",
"tuyến",
"tính",
"aliphatic",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"số",
"lại",
"có",
"cấu",
"trúc",
"mạch",
"vòng",
"một",
"số",
"có",
"hương",
"thơm",
"một",
"số",
"thì",
"không",
"một",
"số",
"lại",
"dẻo",
"số",
"còn",
"lại",
"cứng",
"nhắc",
"hầu",
"hết",
"phân",
"tử",
"lipid",
"phân",
"cực",
"có",
"một",
"số",
"tính",
"chất",
"riêng",
"vì",
"đa",
"phần",
"lipid",
"không",
"phân",
"cực",
"nói",
"chung",
"phần",
"lớn",
"cấu",
"trúc",
"không",
"phân",
"cực",
"hoặc",
"kỵ",
"nước",
"nghĩa",
"là",
"chúng",
"sẽ",
"không",
"phản",
"ứng",
"nhiều",
"với",
"các",
"dung",
"môi",
"phân",
"cực",
"như",
"nước",
"một",
"số",
"phần",
"khác",
"của",
"cấu",
"trúc",
"này",
"phân",
"cực",
"và",
"ưa",
"nước",
"và",
"thường",
"phản",
"ứng",
"mạnh",
"với",
"dung",
"môi",
"như",
"nước"
] |
anathallis polygonoides là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được griseb pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"anathallis",
"polygonoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"griseb",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
hydrovatus cessatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1956
|
[
"hydrovatus",
"cessatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"guignot",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
salix flabellaris là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được andersson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1860
|
[
"salix",
"flabellaris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"andersson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
quận caldwell kentucky quận caldwell là một quận thuộc tiểu bang kentucky hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận đã có dân số có 13 060 người 5 431 hộ gia đình và 3 801 gia đình sống trong quận hạt mật độ dân số là 38 trên một dặm vuông 15 km2 có 6 126 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 18 trên một dặm vuông 6 9 km 2 cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống trong quận này bao gồm 93 89% người da trắng 4 81% da đen hay mỹ gốc phi 0 15% người mỹ bản xứ 0 16% châu á thái bình dương 0 01% 0 39% từ các chủng tộc khác và 0 60% từ hai hoặc nhiều chủng tộc 0 61% dân số là người hispanic hay latino thuộc một chủng tộc nào có 5 431 hộ trong đó 28 50% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ 57 10% là đôi vợ chồng sống với nhau 9 80% có một chủ hộ nữ và không có chồng và 30 00% là không lập gia đình 27 50% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và
|
[
"quận",
"caldwell",
"kentucky",
"quận",
"caldwell",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"kentucky",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"trong",
"đó",
"có",
"km2",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"đã",
"có",
"dân",
"số",
"có",
"13",
"060",
"người",
"5",
"431",
"hộ",
"gia",
"đình",
"và",
"3",
"801",
"gia",
"đình",
"sống",
"trong",
"quận",
"hạt",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"38",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"15",
"km2",
"có",
"6",
"126",
"đơn",
"vị",
"nhà",
"ở",
"với",
"mật",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"18",
"trên",
"một",
"dặm",
"vuông",
"6",
"9",
"km",
"2",
"cơ",
"cấu",
"chủng",
"tộc",
"của",
"dân",
"cư",
"sinh",
"sống",
"trong",
"quận",
"này",
"bao",
"gồm",
"93",
"89%",
"người",
"da",
"trắng",
"4",
"81%",
"da",
"đen",
"hay",
"mỹ",
"gốc",
"phi",
"0",
"15%",
"người",
"mỹ",
"bản",
"xứ",
"0",
"16%",
"châu",
"á",
"thái",
"bình",
"dương",
"0",
"01%",
"0",
"39%",
"từ",
"các",
"chủng",
"tộc",
"khác",
"và",
"0",
"60%",
"từ",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"chủng",
"tộc",
"0",
"61%",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"hispanic",
"hay",
"latino",
"thuộc",
"một",
"chủng",
"tộc",
"nào",
"có",
"5",
"431",
"hộ",
"trong",
"đó",
"28",
"50%",
"có",
"trẻ",
"em",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"sống",
"chung",
"với",
"họ",
"57",
"10%",
"là",
"đôi",
"vợ",
"chồng",
"sống",
"với",
"nhau",
"9",
"80%",
"có",
"một",
"chủ",
"hộ",
"nữ",
"và",
"không",
"có",
"chồng",
"và",
"30",
"00%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"27",
"50%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và"
] |
vị trí trong giải đấu trong mùa giải 2013-14 grottaglie chơi serie d group h và nó đã đứng ở vị trí thứ 16 nhưng đã giành chiến thắng trong trận play-off trụ hạng và do đó vẫn ở lại serie d == màu sắc và huy hiệu == màu sắc của câu lạc bộ là màu trắng và màu xanh == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức
|
[
"vị",
"trí",
"trong",
"giải",
"đấu",
"trong",
"mùa",
"giải",
"2013-14",
"grottaglie",
"chơi",
"serie",
"d",
"group",
"h",
"và",
"nó",
"đã",
"đứng",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"16",
"nhưng",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"trận",
"play-off",
"trụ",
"hạng",
"và",
"do",
"đó",
"vẫn",
"ở",
"lại",
"serie",
"d",
"==",
"màu",
"sắc",
"và",
"huy",
"hiệu",
"==",
"màu",
"sắc",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"màu",
"trắng",
"và",
"màu",
"xanh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"chính",
"thức"
] |
epidendrum ophidion là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson r vásquez mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"epidendrum",
"ophidion",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"r",
"vásquez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
thừa nhận một số đặc điểm của chuẩn này bullet đưa ra một cách cụ thể mã hóa các bit sao cho tất cả những máy tính tuân thủ với chuẩn này đều hiểu chuỗi bit như nhau điều này cho phép có thể truyền các số dấu phẩy động từ máy tính này đến máy tính khác bullet đưa ra một cách cụ thể cách ứng xử của các phép toán số học điều này có nghĩa là với một chương trình cho trước với dữ liệu cho trước luôn luôn phải tạo ra được cùng một kết quả trên bất kỳ máy tính nào tuân thủ với chuẩn này điều này làm giảm đi những đánh giá tai tiếng khó hiểu rằng tính toán trên dấu phẩy động sẽ cho ra những kết quả lung tung khó xác định bullet các khả năng sinh ra các điều kiện đặc biệt tràn chia cho zero v v được xác định trong suốt quá trình tính toán một cách rõ ràng và có thể kiểm soát được bằng phần mềm theo một cách chặt chẽ == ieee 754 chuẩn dấu phẩy động trong máy tính ngày nay == hiệp hội ieee đã chuẩn hóa cho việc biểu diễn số dấu phẩy động nhị phân trong máy tính bằng cách đưa ra chuẩn ieee 754 ngày nay hầu hết các máy tính đều tuân thủ theo chuẩn này một số trường hợp ngoại lệ như máy tính lớn ibm và máy vector cray loại máy tính lớn ibm ngoài định dạng thập phân và
|
[
"thừa",
"nhận",
"một",
"số",
"đặc",
"điểm",
"của",
"chuẩn",
"này",
"bullet",
"đưa",
"ra",
"một",
"cách",
"cụ",
"thể",
"mã",
"hóa",
"các",
"bit",
"sao",
"cho",
"tất",
"cả",
"những",
"máy",
"tính",
"tuân",
"thủ",
"với",
"chuẩn",
"này",
"đều",
"hiểu",
"chuỗi",
"bit",
"như",
"nhau",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"có",
"thể",
"truyền",
"các",
"số",
"dấu",
"phẩy",
"động",
"từ",
"máy",
"tính",
"này",
"đến",
"máy",
"tính",
"khác",
"bullet",
"đưa",
"ra",
"một",
"cách",
"cụ",
"thể",
"cách",
"ứng",
"xử",
"của",
"các",
"phép",
"toán",
"số",
"học",
"điều",
"này",
"có",
"nghĩa",
"là",
"với",
"một",
"chương",
"trình",
"cho",
"trước",
"với",
"dữ",
"liệu",
"cho",
"trước",
"luôn",
"luôn",
"phải",
"tạo",
"ra",
"được",
"cùng",
"một",
"kết",
"quả",
"trên",
"bất",
"kỳ",
"máy",
"tính",
"nào",
"tuân",
"thủ",
"với",
"chuẩn",
"này",
"điều",
"này",
"làm",
"giảm",
"đi",
"những",
"đánh",
"giá",
"tai",
"tiếng",
"khó",
"hiểu",
"rằng",
"tính",
"toán",
"trên",
"dấu",
"phẩy",
"động",
"sẽ",
"cho",
"ra",
"những",
"kết",
"quả",
"lung",
"tung",
"khó",
"xác",
"định",
"bullet",
"các",
"khả",
"năng",
"sinh",
"ra",
"các",
"điều",
"kiện",
"đặc",
"biệt",
"tràn",
"chia",
"cho",
"zero",
"v",
"v",
"được",
"xác",
"định",
"trong",
"suốt",
"quá",
"trình",
"tính",
"toán",
"một",
"cách",
"rõ",
"ràng",
"và",
"có",
"thể",
"kiểm",
"soát",
"được",
"bằng",
"phần",
"mềm",
"theo",
"một",
"cách",
"chặt",
"chẽ",
"==",
"ieee",
"754",
"chuẩn",
"dấu",
"phẩy",
"động",
"trong",
"máy",
"tính",
"ngày",
"nay",
"==",
"hiệp",
"hội",
"ieee",
"đã",
"chuẩn",
"hóa",
"cho",
"việc",
"biểu",
"diễn",
"số",
"dấu",
"phẩy",
"động",
"nhị",
"phân",
"trong",
"máy",
"tính",
"bằng",
"cách",
"đưa",
"ra",
"chuẩn",
"ieee",
"754",
"ngày",
"nay",
"hầu",
"hết",
"các",
"máy",
"tính",
"đều",
"tuân",
"thủ",
"theo",
"chuẩn",
"này",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"ngoại",
"lệ",
"như",
"máy",
"tính",
"lớn",
"ibm",
"và",
"máy",
"vector",
"cray",
"loại",
"máy",
"tính",
"lớn",
"ibm",
"ngoài",
"định",
"dạng",
"thập",
"phân",
"và"
] |
sanmatenga tỉnh sanmatenga là một trong 45 tỉnh của burkina faso tọa lạc ở vùng centre-nord tỉnh này có diện tích 9 281 km² dân số 464 032 người 1996 mật độ dân số à 50 người km² thủ phủ là kaya sanmatenga được chia thành 10 tổng bullet barsalogho bullet boussouma bullet dablo bullet kaya bullet korsimoro bullet mane bullet namissiguima bullet pensa bullet pibaore bullet pissila bullet ziga
|
[
"sanmatenga",
"tỉnh",
"sanmatenga",
"là",
"một",
"trong",
"45",
"tỉnh",
"của",
"burkina",
"faso",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"vùng",
"centre-nord",
"tỉnh",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"281",
"km²",
"dân",
"số",
"464",
"032",
"người",
"1996",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"à",
"50",
"người",
"km²",
"thủ",
"phủ",
"là",
"kaya",
"sanmatenga",
"được",
"chia",
"thành",
"10",
"tổng",
"bullet",
"barsalogho",
"bullet",
"boussouma",
"bullet",
"dablo",
"bullet",
"kaya",
"bullet",
"korsimoro",
"bullet",
"mane",
"bullet",
"namissiguima",
"bullet",
"pensa",
"bullet",
"pibaore",
"bullet",
"pissila",
"bullet",
"ziga"
] |
oldenlandia nudiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
|
[
"oldenlandia",
"nudiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
trên đảo guadalupe với tên gọi thông guadalupe và một thứ phân loài p radiata có thể tách biệt ssp cedrosensis trên đảo cedros cả hai đều ở ngoài khơi thái bình dương vùng bờ biển phía tây miền bắc bán đảo baja california ở méxico tại úc new zealand tây ban nha argentina chile uruguay kenya nam phi nó là một loài cây trồng chính
|
[
"trên",
"đảo",
"guadalupe",
"với",
"tên",
"gọi",
"thông",
"guadalupe",
"và",
"một",
"thứ",
"phân",
"loài",
"p",
"radiata",
"có",
"thể",
"tách",
"biệt",
"ssp",
"cedrosensis",
"trên",
"đảo",
"cedros",
"cả",
"hai",
"đều",
"ở",
"ngoài",
"khơi",
"thái",
"bình",
"dương",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"phía",
"tây",
"miền",
"bắc",
"bán",
"đảo",
"baja",
"california",
"ở",
"méxico",
"tại",
"úc",
"new",
"zealand",
"tây",
"ban",
"nha",
"argentina",
"chile",
"uruguay",
"kenya",
"nam",
"phi",
"nó",
"là",
"một",
"loài",
"cây",
"trồng",
"chính"
] |
cân bằng == liên kết ngoài == bullet types of selection bullet natural selection bullet modern theories of evolution
|
[
"cân",
"bằng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"types",
"of",
"selection",
"bullet",
"natural",
"selection",
"bullet",
"modern",
"theories",
"of",
"evolution"
] |
việt nam == sự nghiệp == trước khi hoạt động trong lĩnh vực phát thanh ông trung làm việc tại đài truyền hình kỹ thuật số vtc với vai trò phó giám đốc và giám đốc từ 2006 đến 2019 ông là người đã xây dựng và phát triển nhiều kênh truyền hình có dấu ấn nhất tại đài truyền hình vtc ông cũng là một trong những người đầu tiên xây dựng báo điện tử vietnamnet từ giai đoạn còn là một trang thông tin điện tử với tên gọi vasc orient ông trung làm việc ở báo điện tử vietnamnet công ty phần mềm và truyền thông vasc của tập đoàn bưu chính viễn thông việt nam vnpt từ năm 2001 đến 2006 ông phụ trách nội dung của phần báo điện tử sau đó là phần truyền hình trực tuyến vietnamnet năm 2005 và 2006 nguyễn kim trung và nguyễn xuân cường cũng là một lãnh đạo khác của vasc đã có sự chuyển dịch từ vasc-vietnamnet sang tổng công ty truyền thông đa phương tiện vtc cùng với rất nhiều nhân lực có kinh nghiệm trong lĩnh vực báo chí và công nghệ thông tin nguyễn kim trung giữ chức vụ phó giám đốc đài truyền hình kỹ thuật số vtc từ tháng 11 2006 và là giám đốc đài vtc từ 2016 ngày 1 4 2019 ông đươc bổ nhiệm giữ chức vụ trưởng ban văn hóa xã hội vov2 đài tiếng nói việt nam ngày 2 3 2022 ông được bổ nhiệm giữ chức
|
[
"việt",
"nam",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"trước",
"khi",
"hoạt",
"động",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"phát",
"thanh",
"ông",
"trung",
"làm",
"việc",
"tại",
"đài",
"truyền",
"hình",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"vtc",
"với",
"vai",
"trò",
"phó",
"giám",
"đốc",
"và",
"giám",
"đốc",
"từ",
"2006",
"đến",
"2019",
"ông",
"là",
"người",
"đã",
"xây",
"dựng",
"và",
"phát",
"triển",
"nhiều",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"có",
"dấu",
"ấn",
"nhất",
"tại",
"đài",
"truyền",
"hình",
"vtc",
"ông",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"đầu",
"tiên",
"xây",
"dựng",
"báo",
"điện",
"tử",
"vietnamnet",
"từ",
"giai",
"đoạn",
"còn",
"là",
"một",
"trang",
"thông",
"tin",
"điện",
"tử",
"với",
"tên",
"gọi",
"vasc",
"orient",
"ông",
"trung",
"làm",
"việc",
"ở",
"báo",
"điện",
"tử",
"vietnamnet",
"công",
"ty",
"phần",
"mềm",
"và",
"truyền",
"thông",
"vasc",
"của",
"tập",
"đoàn",
"bưu",
"chính",
"viễn",
"thông",
"việt",
"nam",
"vnpt",
"từ",
"năm",
"2001",
"đến",
"2006",
"ông",
"phụ",
"trách",
"nội",
"dung",
"của",
"phần",
"báo",
"điện",
"tử",
"sau",
"đó",
"là",
"phần",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tuyến",
"vietnamnet",
"năm",
"2005",
"và",
"2006",
"nguyễn",
"kim",
"trung",
"và",
"nguyễn",
"xuân",
"cường",
"cũng",
"là",
"một",
"lãnh",
"đạo",
"khác",
"của",
"vasc",
"đã",
"có",
"sự",
"chuyển",
"dịch",
"từ",
"vasc-vietnamnet",
"sang",
"tổng",
"công",
"ty",
"truyền",
"thông",
"đa",
"phương",
"tiện",
"vtc",
"cùng",
"với",
"rất",
"nhiều",
"nhân",
"lực",
"có",
"kinh",
"nghiệm",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"báo",
"chí",
"và",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"nguyễn",
"kim",
"trung",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"phó",
"giám",
"đốc",
"đài",
"truyền",
"hình",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"vtc",
"từ",
"tháng",
"11",
"2006",
"và",
"là",
"giám",
"đốc",
"đài",
"vtc",
"từ",
"2016",
"ngày",
"1",
"4",
"2019",
"ông",
"đươc",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"trưởng",
"ban",
"văn",
"hóa",
"xã",
"hội",
"vov2",
"đài",
"tiếng",
"nói",
"việt",
"nam",
"ngày",
"2",
"3",
"2022",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức"
] |
xã munro quận cheboygan michigan xã munro là một xã thuộc quận cheboygan tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 571 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"munro",
"quận",
"cheboygan",
"michigan",
"xã",
"munro",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"cheboygan",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"571",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
prodasineura abbreviata là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
|
[
"prodasineura",
"abbreviata",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"lieftinck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
vĩnh hằng xuyên suốt nhiều thế kỷ == nguồn chảy == đầu nguồn sông tiber bao gồm 2 mạch nước suối cách nhau 10 mét nằm trên đỉnh fumaiolo hai mạch nước này được gọi là le vene có nghĩa là tĩnh mạch trong tiếng ý tọa lạc bên trong khu rừng dẻ gai có độ cao 1 286 mét so với mặt nước biển trong những năm 1930 benito mussolini dựng một cột cẩm thạch cổ la mã ngay nơi mà sông nguồn đổ ra và khắc dòng chữ nghĩa là tại chốn này sinh ra dòng sông linh thiêng tạo nên vận mệnh thành roma có biểu tượng một con đại bàng trên đỉnh cột đá tượng trưng cho biểu tượng phát xít những cây số đầu tiên của dòng sông chảy xuyên qua thung lũng valtiberina trước khi tiến vào vùng umbria == từ nguyên học == có thể cái tên tiber có nguồn gốc tiền-latinh giống như cái tên la mã tibur hiện đại là tivoli và có thể là đặc thù của nhóm ngôn ngữ gốc ý chữ mang gốc tương tự có thể được tìm thấy trong tiếng latinh là từ tên riêng tiberius các biến thể etrusca của tên riêng này là thefarie mượn từ tiếng faliscan tiferios có nghĩa là người từ vùng tiber tiferis nghĩa là tiber và teperie thông qua tên thủy văn tiber của latinh vị vua truyền thuyết tiberinus thứ 9 trong danh sách các vua alba longa được cho là đã chết đuối ở sông albula sau
|
[
"vĩnh",
"hằng",
"xuyên",
"suốt",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"==",
"nguồn",
"chảy",
"==",
"đầu",
"nguồn",
"sông",
"tiber",
"bao",
"gồm",
"2",
"mạch",
"nước",
"suối",
"cách",
"nhau",
"10",
"mét",
"nằm",
"trên",
"đỉnh",
"fumaiolo",
"hai",
"mạch",
"nước",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"le",
"vene",
"có",
"nghĩa",
"là",
"tĩnh",
"mạch",
"trong",
"tiếng",
"ý",
"tọa",
"lạc",
"bên",
"trong",
"khu",
"rừng",
"dẻ",
"gai",
"có",
"độ",
"cao",
"1",
"286",
"mét",
"so",
"với",
"mặt",
"nước",
"biển",
"trong",
"những",
"năm",
"1930",
"benito",
"mussolini",
"dựng",
"một",
"cột",
"cẩm",
"thạch",
"cổ",
"la",
"mã",
"ngay",
"nơi",
"mà",
"sông",
"nguồn",
"đổ",
"ra",
"và",
"khắc",
"dòng",
"chữ",
"nghĩa",
"là",
"tại",
"chốn",
"này",
"sinh",
"ra",
"dòng",
"sông",
"linh",
"thiêng",
"tạo",
"nên",
"vận",
"mệnh",
"thành",
"roma",
"có",
"biểu",
"tượng",
"một",
"con",
"đại",
"bàng",
"trên",
"đỉnh",
"cột",
"đá",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"biểu",
"tượng",
"phát",
"xít",
"những",
"cây",
"số",
"đầu",
"tiên",
"của",
"dòng",
"sông",
"chảy",
"xuyên",
"qua",
"thung",
"lũng",
"valtiberina",
"trước",
"khi",
"tiến",
"vào",
"vùng",
"umbria",
"==",
"từ",
"nguyên",
"học",
"==",
"có",
"thể",
"cái",
"tên",
"tiber",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"tiền-latinh",
"giống",
"như",
"cái",
"tên",
"la",
"mã",
"tibur",
"hiện",
"đại",
"là",
"tivoli",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"đặc",
"thù",
"của",
"nhóm",
"ngôn",
"ngữ",
"gốc",
"ý",
"chữ",
"mang",
"gốc",
"tương",
"tự",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"tiếng",
"latinh",
"là",
"từ",
"tên",
"riêng",
"tiberius",
"các",
"biến",
"thể",
"etrusca",
"của",
"tên",
"riêng",
"này",
"là",
"thefarie",
"mượn",
"từ",
"tiếng",
"faliscan",
"tiferios",
"có",
"nghĩa",
"là",
"người",
"từ",
"vùng",
"tiber",
"tiferis",
"nghĩa",
"là",
"tiber",
"và",
"teperie",
"thông",
"qua",
"tên",
"thủy",
"văn",
"tiber",
"của",
"latinh",
"vị",
"vua",
"truyền",
"thuyết",
"tiberinus",
"thứ",
"9",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"vua",
"alba",
"longa",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"chết",
"đuối",
"ở",
"sông",
"albula",
"sau"
] |
alloniscus saipanensis là một loài chân đều trong họ alloniscidae loài này được miêu tả khoa học năm 2001 bởi nunomura
|
[
"alloniscus",
"saipanensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"alloniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001",
"bởi",
"nunomura"
] |
mẹ tổ quốc có thể là bullet một tên gọi khác родина-мать rodina-mat của khái niệm mẹ nga россия-матушка rossiya-matushka hình tượng quốc gia của nước nga trong thời kỳ liên xô tên gọi mẹ tổ quốc được dùng thay cho mẹ nga vì liên xô là một quốc gia có nhiều dân tộc khác nhau cùng tồn tại bullet tên gọi của một số tượng đài được xây dựng ở nga và liên xô bao gồm bullet mẹ tổ quốc kêu gọi một tượng đài lớn xây dựng tại khu tưởng niệm đồi mamayev kurgan ở thành phố volgograd nga nhằm tưởng niệm chiến thắng tại trận stalingrad bullet mẹ tổ quốc kiev tượng đài kỷ niệm các chiến công của quân dân liên xô trong cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại xây tại kiev ukraina bullet tương đài mẹ tổ quốc xây ở nghĩa trang tưởng niệm piskarevskoye nhằm tưởng niệm những hy sinh của người dân leningrad trong thời gian quân đức bao vây thành phố này bullet mẹ tổ quốc kaliningrad một tương đài xây ở kaliningrad nga bullet mẹ tổ quốc thương khóc những người con đã hy sinh minsk belarus tưởng niệm những binh sĩ liên xô hy sinh trong chiến tranh afghanistan bullet mẹ tổ quốc naberezhnye chelny tượng đài tại naberezhnye chelny nga bullet mẹ tổ quốc pavlovsk tên gọi khu phức hợp tưởng niệm ở pavlovsk nga
|
[
"mẹ",
"tổ",
"quốc",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"một",
"tên",
"gọi",
"khác",
"родина-мать",
"rodina-mat",
"của",
"khái",
"niệm",
"mẹ",
"nga",
"россия-матушка",
"rossiya-matushka",
"hình",
"tượng",
"quốc",
"gia",
"của",
"nước",
"nga",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"liên",
"xô",
"tên",
"gọi",
"mẹ",
"tổ",
"quốc",
"được",
"dùng",
"thay",
"cho",
"mẹ",
"nga",
"vì",
"liên",
"xô",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"có",
"nhiều",
"dân",
"tộc",
"khác",
"nhau",
"cùng",
"tồn",
"tại",
"bullet",
"tên",
"gọi",
"của",
"một",
"số",
"tượng",
"đài",
"được",
"xây",
"dựng",
"ở",
"nga",
"và",
"liên",
"xô",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"mẹ",
"tổ",
"quốc",
"kêu",
"gọi",
"một",
"tượng",
"đài",
"lớn",
"xây",
"dựng",
"tại",
"khu",
"tưởng",
"niệm",
"đồi",
"mamayev",
"kurgan",
"ở",
"thành",
"phố",
"volgograd",
"nga",
"nhằm",
"tưởng",
"niệm",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"trận",
"stalingrad",
"bullet",
"mẹ",
"tổ",
"quốc",
"kiev",
"tượng",
"đài",
"kỷ",
"niệm",
"các",
"chiến",
"công",
"của",
"quân",
"dân",
"liên",
"xô",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"vệ",
"quốc",
"vĩ",
"đại",
"xây",
"tại",
"kiev",
"ukraina",
"bullet",
"tương",
"đài",
"mẹ",
"tổ",
"quốc",
"xây",
"ở",
"nghĩa",
"trang",
"tưởng",
"niệm",
"piskarevskoye",
"nhằm",
"tưởng",
"niệm",
"những",
"hy",
"sinh",
"của",
"người",
"dân",
"leningrad",
"trong",
"thời",
"gian",
"quân",
"đức",
"bao",
"vây",
"thành",
"phố",
"này",
"bullet",
"mẹ",
"tổ",
"quốc",
"kaliningrad",
"một",
"tương",
"đài",
"xây",
"ở",
"kaliningrad",
"nga",
"bullet",
"mẹ",
"tổ",
"quốc",
"thương",
"khóc",
"những",
"người",
"con",
"đã",
"hy",
"sinh",
"minsk",
"belarus",
"tưởng",
"niệm",
"những",
"binh",
"sĩ",
"liên",
"xô",
"hy",
"sinh",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"afghanistan",
"bullet",
"mẹ",
"tổ",
"quốc",
"naberezhnye",
"chelny",
"tượng",
"đài",
"tại",
"naberezhnye",
"chelny",
"nga",
"bullet",
"mẹ",
"tổ",
"quốc",
"pavlovsk",
"tên",
"gọi",
"khu",
"phức",
"hợp",
"tưởng",
"niệm",
"ở",
"pavlovsk",
"nga"
] |
phoxacromion bullet phyllogobius bullet platygobiopsis bullet pleurosicya bullet polyspondylogobius bullet pomatoschistus bullet ponticola bullet porogobius bullet priolepis bullet proterorhinus bullet psammogobius bullet pseudaphya bullet pseudapocryptes bullet pseudogobiopsis bullet pseudogobius bullet pseudorhinogobius bullet pseudotrypauchen bullet psilogobius bullet psilotris bullet pterogobius bullet pycnomma bullet quietula bullet redigobius bullet rhinogobiops bullet rhinogobius bullet risor bullet robinsichthys bullet sagamia bullet scartelaos bullet schismatogobius bullet sicydium bullet sicyopterus bullet sicyopus bullet signigobius bullet silhouettea bullet siphonogobius bullet smilosicyopus bullet speleogobius bullet stenogobius bullet stigmatogobius bullet stiphodon bullet stonogobiops bullet sueviota bullet sufflogobius bullet suruga bullet synechogobius bullet taenioides bullet tamanka bullet tasmanogobius bullet thorogobius bullet tigrigobius bullet tomiyamichthys bullet tridentiger bullet trimma bullet trimmatom bullet trypauchen bullet trypauchenichthys bullet trypauchenopsis bullet tryssogobius bullet tukugobius bullet typhlogobius bullet valenciennea bullet vanderhorstia bullet vanneaugobius bullet varicus bullet vomerogobius bullet wheelerigobius bullet wuhanlinigobius bullet yoga bullet yongeichthys bullet zappa bullet zebrus bullet zosterisessor
|
[
"phoxacromion",
"bullet",
"phyllogobius",
"bullet",
"platygobiopsis",
"bullet",
"pleurosicya",
"bullet",
"polyspondylogobius",
"bullet",
"pomatoschistus",
"bullet",
"ponticola",
"bullet",
"porogobius",
"bullet",
"priolepis",
"bullet",
"proterorhinus",
"bullet",
"psammogobius",
"bullet",
"pseudaphya",
"bullet",
"pseudapocryptes",
"bullet",
"pseudogobiopsis",
"bullet",
"pseudogobius",
"bullet",
"pseudorhinogobius",
"bullet",
"pseudotrypauchen",
"bullet",
"psilogobius",
"bullet",
"psilotris",
"bullet",
"pterogobius",
"bullet",
"pycnomma",
"bullet",
"quietula",
"bullet",
"redigobius",
"bullet",
"rhinogobiops",
"bullet",
"rhinogobius",
"bullet",
"risor",
"bullet",
"robinsichthys",
"bullet",
"sagamia",
"bullet",
"scartelaos",
"bullet",
"schismatogobius",
"bullet",
"sicydium",
"bullet",
"sicyopterus",
"bullet",
"sicyopus",
"bullet",
"signigobius",
"bullet",
"silhouettea",
"bullet",
"siphonogobius",
"bullet",
"smilosicyopus",
"bullet",
"speleogobius",
"bullet",
"stenogobius",
"bullet",
"stigmatogobius",
"bullet",
"stiphodon",
"bullet",
"stonogobiops",
"bullet",
"sueviota",
"bullet",
"sufflogobius",
"bullet",
"suruga",
"bullet",
"synechogobius",
"bullet",
"taenioides",
"bullet",
"tamanka",
"bullet",
"tasmanogobius",
"bullet",
"thorogobius",
"bullet",
"tigrigobius",
"bullet",
"tomiyamichthys",
"bullet",
"tridentiger",
"bullet",
"trimma",
"bullet",
"trimmatom",
"bullet",
"trypauchen",
"bullet",
"trypauchenichthys",
"bullet",
"trypauchenopsis",
"bullet",
"tryssogobius",
"bullet",
"tukugobius",
"bullet",
"typhlogobius",
"bullet",
"valenciennea",
"bullet",
"vanderhorstia",
"bullet",
"vanneaugobius",
"bullet",
"varicus",
"bullet",
"vomerogobius",
"bullet",
"wheelerigobius",
"bullet",
"wuhanlinigobius",
"bullet",
"yoga",
"bullet",
"yongeichthys",
"bullet",
"zappa",
"bullet",
"zebrus",
"bullet",
"zosterisessor"
] |
ataxia tibialis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"ataxia",
"tibialis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
laticilla cinerascens là một loài chim trong họ pellorneidae trước đây xếp trong họ cisticolidae với danh pháp prinia cinerascens
|
[
"laticilla",
"cinerascens",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"pellorneidae",
"trước",
"đây",
"xếp",
"trong",
"họ",
"cisticolidae",
"với",
"danh",
"pháp",
"prinia",
"cinerascens"
] |
qua các cuộc thực nghiệm để tiến hành thử nghiệm cấp nhà nước năm 1973 mặc dù hoạt động khá trơn nhưng thiết kế của súng quá phực tạp với việc phải sử dụng động cơ để súng có thể hoạt động thiết kế này bị nói là chắc chắn sẽ tiềm ẩn khả năng gây giảm độ tin cậy của sản phẩm cùng một lượng lớn chi tiết sẽ làm súng trở nên khó bảo trì và chế tạo vì thế đến cuối năm 1972 một mẫu sử dụng pít ton được chế tạo thay thế cho mẫu sử dụng động cơ với chỉ 12 bộ phận thay vì 88 như trước đó khi bắn một lượng khí nén được trích ra để làm pít ton chuyển động tới lui và chuyển động này sẽ được chuyển thành chuyển động quay để súng hoạt động năm 1973-1974 súng tiếp tục được thử nghiệm và nâng cấp để tăng độ ổn định của pít ton và bắn trong nhiều điều kiện khác nhau súng được thông qua để sử dụng trên các trực thăng mi-24 vào tháng 3 năm 1976 yak-b được mang ra ra thử nghiệm trong chiến tranh afghanistan nơi súng cho thấy hỏa lực cao của mình với độ chính xác khá tốt trong tầm từ 800 – 1000 m với việc dội mưa đạn xuống mục tiêu tuy nhiên súng cũng bộc lộ một nhược điểm là khả năng tản nhiệt của mình ở môi trường chiến đấu tại afghanistan khiến nó không thể duy trì khả
|
[
"qua",
"các",
"cuộc",
"thực",
"nghiệm",
"để",
"tiến",
"hành",
"thử",
"nghiệm",
"cấp",
"nhà",
"nước",
"năm",
"1973",
"mặc",
"dù",
"hoạt",
"động",
"khá",
"trơn",
"nhưng",
"thiết",
"kế",
"của",
"súng",
"quá",
"phực",
"tạp",
"với",
"việc",
"phải",
"sử",
"dụng",
"động",
"cơ",
"để",
"súng",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"thiết",
"kế",
"này",
"bị",
"nói",
"là",
"chắc",
"chắn",
"sẽ",
"tiềm",
"ẩn",
"khả",
"năng",
"gây",
"giảm",
"độ",
"tin",
"cậy",
"của",
"sản",
"phẩm",
"cùng",
"một",
"lượng",
"lớn",
"chi",
"tiết",
"sẽ",
"làm",
"súng",
"trở",
"nên",
"khó",
"bảo",
"trì",
"và",
"chế",
"tạo",
"vì",
"thế",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1972",
"một",
"mẫu",
"sử",
"dụng",
"pít",
"ton",
"được",
"chế",
"tạo",
"thay",
"thế",
"cho",
"mẫu",
"sử",
"dụng",
"động",
"cơ",
"với",
"chỉ",
"12",
"bộ",
"phận",
"thay",
"vì",
"88",
"như",
"trước",
"đó",
"khi",
"bắn",
"một",
"lượng",
"khí",
"nén",
"được",
"trích",
"ra",
"để",
"làm",
"pít",
"ton",
"chuyển",
"động",
"tới",
"lui",
"và",
"chuyển",
"động",
"này",
"sẽ",
"được",
"chuyển",
"thành",
"chuyển",
"động",
"quay",
"để",
"súng",
"hoạt",
"động",
"năm",
"1973-1974",
"súng",
"tiếp",
"tục",
"được",
"thử",
"nghiệm",
"và",
"nâng",
"cấp",
"để",
"tăng",
"độ",
"ổn",
"định",
"của",
"pít",
"ton",
"và",
"bắn",
"trong",
"nhiều",
"điều",
"kiện",
"khác",
"nhau",
"súng",
"được",
"thông",
"qua",
"để",
"sử",
"dụng",
"trên",
"các",
"trực",
"thăng",
"mi-24",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1976",
"yak-b",
"được",
"mang",
"ra",
"ra",
"thử",
"nghiệm",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"afghanistan",
"nơi",
"súng",
"cho",
"thấy",
"hỏa",
"lực",
"cao",
"của",
"mình",
"với",
"độ",
"chính",
"xác",
"khá",
"tốt",
"trong",
"tầm",
"từ",
"800",
"–",
"1000",
"m",
"với",
"việc",
"dội",
"mưa",
"đạn",
"xuống",
"mục",
"tiêu",
"tuy",
"nhiên",
"súng",
"cũng",
"bộc",
"lộ",
"một",
"nhược",
"điểm",
"là",
"khả",
"năng",
"tản",
"nhiệt",
"của",
"mình",
"ở",
"môi",
"trường",
"chiến",
"đấu",
"tại",
"afghanistan",
"khiến",
"nó",
"không",
"thể",
"duy",
"trì",
"khả"
] |
chung kết gặp barcelona ông không những làm tốt nhiệm vụ phòng ngự mà còn ghi bàn thắng quyết định ở phút 58 ông trở thành cầu thủ đầu tiên vô địch 2 champions league mùa liên tiếp với 2 câu lạc bộ khác nhau sau 6 năm gắn bó ông quyết định chuyển sang chelsea với mức giá 4 6 triệu bảng thời gian ở chelsea ông mang băng đội trưởng và kết hợp với frank leboeuf tạo thành bộ đôi trung vệ chắc chắn nhất ngoại hạng anh ông chơi ở đây đến cuối mùa bóng 2003-2004 desailly chuyển đến al-gharafa ở qatar năm 2004 ông được giao băng đội trưởng của đội bóng này và giúp họ dành được chức vô địch qatar league sau đó ông chuyển sang qatar sc giúp câu lạc bộ đứng thứ hai giải cúp nội trước khi từ giã sự nghiệp năm 2006 == sự nghiệp quốc tế == ông là một câu thủ quan trọng trong đội hình đội tuyển bóng đá quốc gia pháp vô địch fifa world cup 1998hai năm sau ông lại giúp pháp vô địch euro 2000 sau giải đấu ông được giao băng đội trưởng đội tuyển bóng đá quốc gia pháp sau khi didier deschamps giải nghệ == danh hiệu == === marseille === uefa champions league 1992-1993 === ac milan === serie a 1993-1994 1995-1996 supercoppa italiana 1994 uefa champions league 1993-1994 siêu cúp châu âu 1994 === chelsea === cúp fa 1999–2000 fa charity shield 2000 siêu cúp uefa 1998 === al-gharafa === qatar stars league 2004-2005 === pháp === fifa world cup 1998 euro 2000 cúp
|
[
"chung",
"kết",
"gặp",
"barcelona",
"ông",
"không",
"những",
"làm",
"tốt",
"nhiệm",
"vụ",
"phòng",
"ngự",
"mà",
"còn",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"quyết",
"định",
"ở",
"phút",
"58",
"ông",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"đầu",
"tiên",
"vô",
"địch",
"2",
"champions",
"league",
"mùa",
"liên",
"tiếp",
"với",
"2",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khác",
"nhau",
"sau",
"6",
"năm",
"gắn",
"bó",
"ông",
"quyết",
"định",
"chuyển",
"sang",
"chelsea",
"với",
"mức",
"giá",
"4",
"6",
"triệu",
"bảng",
"thời",
"gian",
"ở",
"chelsea",
"ông",
"mang",
"băng",
"đội",
"trưởng",
"và",
"kết",
"hợp",
"với",
"frank",
"leboeuf",
"tạo",
"thành",
"bộ",
"đôi",
"trung",
"vệ",
"chắc",
"chắn",
"nhất",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"ông",
"chơi",
"ở",
"đây",
"đến",
"cuối",
"mùa",
"bóng",
"2003-2004",
"desailly",
"chuyển",
"đến",
"al-gharafa",
"ở",
"qatar",
"năm",
"2004",
"ông",
"được",
"giao",
"băng",
"đội",
"trưởng",
"của",
"đội",
"bóng",
"này",
"và",
"giúp",
"họ",
"dành",
"được",
"chức",
"vô",
"địch",
"qatar",
"league",
"sau",
"đó",
"ông",
"chuyển",
"sang",
"qatar",
"sc",
"giúp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đứng",
"thứ",
"hai",
"giải",
"cúp",
"nội",
"trước",
"khi",
"từ",
"giã",
"sự",
"nghiệp",
"năm",
"2006",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"ông",
"là",
"một",
"câu",
"thủ",
"quan",
"trọng",
"trong",
"đội",
"hình",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"vô",
"địch",
"fifa",
"world",
"cup",
"1998hai",
"năm",
"sau",
"ông",
"lại",
"giúp",
"pháp",
"vô",
"địch",
"euro",
"2000",
"sau",
"giải",
"đấu",
"ông",
"được",
"giao",
"băng",
"đội",
"trưởng",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"sau",
"khi",
"didier",
"deschamps",
"giải",
"nghệ",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"marseille",
"===",
"uefa",
"champions",
"league",
"1992-1993",
"===",
"ac",
"milan",
"===",
"serie",
"a",
"1993-1994",
"1995-1996",
"supercoppa",
"italiana",
"1994",
"uefa",
"champions",
"league",
"1993-1994",
"siêu",
"cúp",
"châu",
"âu",
"1994",
"===",
"chelsea",
"===",
"cúp",
"fa",
"1999–2000",
"fa",
"charity",
"shield",
"2000",
"siêu",
"cúp",
"uefa",
"1998",
"===",
"al-gharafa",
"===",
"qatar",
"stars",
"league",
"2004-2005",
"===",
"pháp",
"===",
"fifa",
"world",
"cup",
"1998",
"euro",
"2000",
"cúp"
] |
của xe tăng tuy nhiên nếu bắt buộc phải bố trí phòng thủ vốn ít khi diễn ra thì t-62 vẫn hoàn toàn có thể dùng lưỡi ủi đất gắn trước thân xe để tự đào hố ẩn nấp kiểu hull-down chỉ trong mấy phút ngoài pháo chính t-62 có một khẩu súng máy đồng trục 7 62mm cùng 1 đại liên dshk 12 7mm kèm theo kính ngắm k-10t gắn trên nóc xe để phòng không thuộc quyền sử dụng của pháo thủ === đạn dược === loại đạn apfsds đầu tiên trang bị cho t-62 là đạn bm-3 có lõi xuyên làm bằng hỗn hợp thép cứng tungsten phần mũi làm bằng 300 gram tungsten chế tạo năm 1961 ở cự ly 1000 mét nó có sức xuyên 300mm ở góc chạm 0° hoặc 130mm ở góc chạm 60° con số tương ứng là 270mm và 115mm ở cự ly 2000 mét sức xuyên tính theo tỷ lệ 80% số phát đạn xuyên qua của nga nếu tính theo tỷ lệ 50% mà mỹ áp dụng thì các con số này sẽ còn cao hơn 10-15% bm-3 vượt trội so với đạn apds cỡ 105mm như l28 l36a1 và m392 của mỹ sức xuyên mạnh hơn ít nhất 35% ở cùng khoảng cách bm-3 cũng vượt trội hơn so với đạn apds cỡ 105mm về khả năng xuyên giáp đối với tấm giáp đặt dốc vì đạn apfsds ít bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng trượt do giáp nghiêng gây ra sức xuyên này có thể dễ dàng
|
[
"của",
"xe",
"tăng",
"tuy",
"nhiên",
"nếu",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"bố",
"trí",
"phòng",
"thủ",
"vốn",
"ít",
"khi",
"diễn",
"ra",
"thì",
"t-62",
"vẫn",
"hoàn",
"toàn",
"có",
"thể",
"dùng",
"lưỡi",
"ủi",
"đất",
"gắn",
"trước",
"thân",
"xe",
"để",
"tự",
"đào",
"hố",
"ẩn",
"nấp",
"kiểu",
"hull-down",
"chỉ",
"trong",
"mấy",
"phút",
"ngoài",
"pháo",
"chính",
"t-62",
"có",
"một",
"khẩu",
"súng",
"máy",
"đồng",
"trục",
"7",
"62mm",
"cùng",
"1",
"đại",
"liên",
"dshk",
"12",
"7mm",
"kèm",
"theo",
"kính",
"ngắm",
"k-10t",
"gắn",
"trên",
"nóc",
"xe",
"để",
"phòng",
"không",
"thuộc",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"của",
"pháo",
"thủ",
"===",
"đạn",
"dược",
"===",
"loại",
"đạn",
"apfsds",
"đầu",
"tiên",
"trang",
"bị",
"cho",
"t-62",
"là",
"đạn",
"bm-3",
"có",
"lõi",
"xuyên",
"làm",
"bằng",
"hỗn",
"hợp",
"thép",
"cứng",
"tungsten",
"phần",
"mũi",
"làm",
"bằng",
"300",
"gram",
"tungsten",
"chế",
"tạo",
"năm",
"1961",
"ở",
"cự",
"ly",
"1000",
"mét",
"nó",
"có",
"sức",
"xuyên",
"300mm",
"ở",
"góc",
"chạm",
"0°",
"hoặc",
"130mm",
"ở",
"góc",
"chạm",
"60°",
"con",
"số",
"tương",
"ứng",
"là",
"270mm",
"và",
"115mm",
"ở",
"cự",
"ly",
"2000",
"mét",
"sức",
"xuyên",
"tính",
"theo",
"tỷ",
"lệ",
"80%",
"số",
"phát",
"đạn",
"xuyên",
"qua",
"của",
"nga",
"nếu",
"tính",
"theo",
"tỷ",
"lệ",
"50%",
"mà",
"mỹ",
"áp",
"dụng",
"thì",
"các",
"con",
"số",
"này",
"sẽ",
"còn",
"cao",
"hơn",
"10-15%",
"bm-3",
"vượt",
"trội",
"so",
"với",
"đạn",
"apds",
"cỡ",
"105mm",
"như",
"l28",
"l36a1",
"và",
"m392",
"của",
"mỹ",
"sức",
"xuyên",
"mạnh",
"hơn",
"ít",
"nhất",
"35%",
"ở",
"cùng",
"khoảng",
"cách",
"bm-3",
"cũng",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"so",
"với",
"đạn",
"apds",
"cỡ",
"105mm",
"về",
"khả",
"năng",
"xuyên",
"giáp",
"đối",
"với",
"tấm",
"giáp",
"đặt",
"dốc",
"vì",
"đạn",
"apfsds",
"ít",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"hiệu",
"ứng",
"trượt",
"do",
"giáp",
"nghiêng",
"gây",
"ra",
"sức",
"xuyên",
"này",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng"
] |
những cá nhân có nhiều kiến thức hay kinh nghiệm hơn một số công ty giờ đây cũng sử dụng các hệ thống trợ giúp bằng trình diễn điện tử để giúp các nhân viên của mình trong tiến trình học việc các công cụ kèm cặp điện tử cũng được sử dụng trong các thiết chế giáo dục để hướng dẫn học viên vùng phát triển lân cận zpd khái niệm mko hoàn toàn liên quan đến nguyên lý quan trọng thứ hai của vygotsky vùng phát triển lân cận zpd đây là một khái niệm quan trọng nói về sự khác biệt giữa điều mà đứa trẻ có thể đạt được một cách độc lập và điều trẻ có thể đạt được với sự hướng dẫn và khuyến khích của một đối tác có kỹ năng vygotsky coi zpd là địa hạt dạy dỗ hay hướng dẫn dễ cảm nhận nhất mà ta nên có – nó cho phép trẻ phát triển các kỹ năng sau đó tự mình sử dụng để phát triển những chức năng tâm trí cao hơn vygotsky cũng nhìn sự tương tác với các bạn đồng đẳng như phương cách hiệu quả để phát triển kỹ năng và chiến lược ông gợi ý thầy giáo sử dụng các bài tập học tập tập thể hợp tác dành cho những trẻ yếu kém hơn với sự trợ giúp của các bạn đồng lứa có năng lực tốt hơn vygotsky và ngôn ngữ vygotsky tin rằng ngôn ngữ phát triển qua các tương tác xã hội
|
[
"những",
"cá",
"nhân",
"có",
"nhiều",
"kiến",
"thức",
"hay",
"kinh",
"nghiệm",
"hơn",
"một",
"số",
"công",
"ty",
"giờ",
"đây",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"các",
"hệ",
"thống",
"trợ",
"giúp",
"bằng",
"trình",
"diễn",
"điện",
"tử",
"để",
"giúp",
"các",
"nhân",
"viên",
"của",
"mình",
"trong",
"tiến",
"trình",
"học",
"việc",
"các",
"công",
"cụ",
"kèm",
"cặp",
"điện",
"tử",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"thiết",
"chế",
"giáo",
"dục",
"để",
"hướng",
"dẫn",
"học",
"viên",
"vùng",
"phát",
"triển",
"lân",
"cận",
"zpd",
"khái",
"niệm",
"mko",
"hoàn",
"toàn",
"liên",
"quan",
"đến",
"nguyên",
"lý",
"quan",
"trọng",
"thứ",
"hai",
"của",
"vygotsky",
"vùng",
"phát",
"triển",
"lân",
"cận",
"zpd",
"đây",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"quan",
"trọng",
"nói",
"về",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"điều",
"mà",
"đứa",
"trẻ",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"một",
"cách",
"độc",
"lập",
"và",
"điều",
"trẻ",
"có",
"thể",
"đạt",
"được",
"với",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"và",
"khuyến",
"khích",
"của",
"một",
"đối",
"tác",
"có",
"kỹ",
"năng",
"vygotsky",
"coi",
"zpd",
"là",
"địa",
"hạt",
"dạy",
"dỗ",
"hay",
"hướng",
"dẫn",
"dễ",
"cảm",
"nhận",
"nhất",
"mà",
"ta",
"nên",
"có",
"–",
"nó",
"cho",
"phép",
"trẻ",
"phát",
"triển",
"các",
"kỹ",
"năng",
"sau",
"đó",
"tự",
"mình",
"sử",
"dụng",
"để",
"phát",
"triển",
"những",
"chức",
"năng",
"tâm",
"trí",
"cao",
"hơn",
"vygotsky",
"cũng",
"nhìn",
"sự",
"tương",
"tác",
"với",
"các",
"bạn",
"đồng",
"đẳng",
"như",
"phương",
"cách",
"hiệu",
"quả",
"để",
"phát",
"triển",
"kỹ",
"năng",
"và",
"chiến",
"lược",
"ông",
"gợi",
"ý",
"thầy",
"giáo",
"sử",
"dụng",
"các",
"bài",
"tập",
"học",
"tập",
"tập",
"thể",
"hợp",
"tác",
"dành",
"cho",
"những",
"trẻ",
"yếu",
"kém",
"hơn",
"với",
"sự",
"trợ",
"giúp",
"của",
"các",
"bạn",
"đồng",
"lứa",
"có",
"năng",
"lực",
"tốt",
"hơn",
"vygotsky",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"vygotsky",
"tin",
"rằng",
"ngôn",
"ngữ",
"phát",
"triển",
"qua",
"các",
"tương",
"tác",
"xã",
"hội"
] |
magaz de cepeda là một đô thị trong tỉnh león castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 467 người
|
[
"magaz",
"de",
"cepeda",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"león",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"467",
"người"
] |
baetica ustulata là một loài côn trùng thuộc họ tettigoniidae đây là loài đặc hữu của tây ban nha == tham khảo == bullet orthopteroid specialist group 1996 baetica ustulata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 9 tháng 8 năm 2007
|
[
"baetica",
"ustulata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"họ",
"tettigoniidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"orthopteroid",
"specialist",
"group",
"1996",
"baetica",
"ustulata",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
selaginella alligans là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"selaginella",
"alligans",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
magnolia opipara là một loài thực vật có hoa trong họ magnoliaceae loài này được hung t chang b l chen sima mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"magnolia",
"opipara",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"magnoliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hung",
"t",
"chang",
"b",
"l",
"chen",
"sima",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
kiểm tra đánh giá thực chất bằng cấp và thực tài không phải lúc nào cũng đồng nhất tỉ lệ thuận nhiều địa phương vừa qua đã tích cực ban hành chính sách thu hút nhân tài nhưng vì quá đặt nặng tiêu chí bằng cấp học vị học hàm nên nhiều khi không đạt được mục đích là thu hút nhân tài đích thực do quá đặt nặng tiêu chí bằng cấp nên trong xã hội xuất hiện tình trạng bằng mọi cách chạy cho được bằng cấp này nọ không qua thực học thực tài == hoạt động == === công nghệ làm bằng giả === để làm bằng giả trước tiên phải có phôi bằng tức là những bằng khống được in sẵn chưa có dấu hoặc có cơ sở in lưới mạo hiểm hơn còn in sẵn dấu vào bằng ngoài việc thiết kế chất lượng in ấn ngày càng được cải thiện nhờ máy móc hiện đại thì vấn đề quan trọng phải tính đến chính là phôi bằng ngoài dấu thuê khắc các chuyên gia còn có kiểu trổ dấu qua một lớp giấy nến rồi dùng kỹ thuật trổ chấm qua giấy xuống bản chính để tạo ấn tượng như thật với loại dấu nổi dấu giáp lai thì có cách khác cuối cùng họ mang ép vào bìa nhựa đối tượng làm các loại văn bằng giả chỉ cần vào các trang diễn đàn tìm hiểu các cách dạy làm giấy tờ giả sau đó với các thiết bị cần thiết như
|
[
"kiểm",
"tra",
"đánh",
"giá",
"thực",
"chất",
"bằng",
"cấp",
"và",
"thực",
"tài",
"không",
"phải",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"đồng",
"nhất",
"tỉ",
"lệ",
"thuận",
"nhiều",
"địa",
"phương",
"vừa",
"qua",
"đã",
"tích",
"cực",
"ban",
"hành",
"chính",
"sách",
"thu",
"hút",
"nhân",
"tài",
"nhưng",
"vì",
"quá",
"đặt",
"nặng",
"tiêu",
"chí",
"bằng",
"cấp",
"học",
"vị",
"học",
"hàm",
"nên",
"nhiều",
"khi",
"không",
"đạt",
"được",
"mục",
"đích",
"là",
"thu",
"hút",
"nhân",
"tài",
"đích",
"thực",
"do",
"quá",
"đặt",
"nặng",
"tiêu",
"chí",
"bằng",
"cấp",
"nên",
"trong",
"xã",
"hội",
"xuất",
"hiện",
"tình",
"trạng",
"bằng",
"mọi",
"cách",
"chạy",
"cho",
"được",
"bằng",
"cấp",
"này",
"nọ",
"không",
"qua",
"thực",
"học",
"thực",
"tài",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"===",
"công",
"nghệ",
"làm",
"bằng",
"giả",
"===",
"để",
"làm",
"bằng",
"giả",
"trước",
"tiên",
"phải",
"có",
"phôi",
"bằng",
"tức",
"là",
"những",
"bằng",
"khống",
"được",
"in",
"sẵn",
"chưa",
"có",
"dấu",
"hoặc",
"có",
"cơ",
"sở",
"in",
"lưới",
"mạo",
"hiểm",
"hơn",
"còn",
"in",
"sẵn",
"dấu",
"vào",
"bằng",
"ngoài",
"việc",
"thiết",
"kế",
"chất",
"lượng",
"in",
"ấn",
"ngày",
"càng",
"được",
"cải",
"thiện",
"nhờ",
"máy",
"móc",
"hiện",
"đại",
"thì",
"vấn",
"đề",
"quan",
"trọng",
"phải",
"tính",
"đến",
"chính",
"là",
"phôi",
"bằng",
"ngoài",
"dấu",
"thuê",
"khắc",
"các",
"chuyên",
"gia",
"còn",
"có",
"kiểu",
"trổ",
"dấu",
"qua",
"một",
"lớp",
"giấy",
"nến",
"rồi",
"dùng",
"kỹ",
"thuật",
"trổ",
"chấm",
"qua",
"giấy",
"xuống",
"bản",
"chính",
"để",
"tạo",
"ấn",
"tượng",
"như",
"thật",
"với",
"loại",
"dấu",
"nổi",
"dấu",
"giáp",
"lai",
"thì",
"có",
"cách",
"khác",
"cuối",
"cùng",
"họ",
"mang",
"ép",
"vào",
"bìa",
"nhựa",
"đối",
"tượng",
"làm",
"các",
"loại",
"văn",
"bằng",
"giả",
"chỉ",
"cần",
"vào",
"các",
"trang",
"diễn",
"đàn",
"tìm",
"hiểu",
"các",
"cách",
"dạy",
"làm",
"giấy",
"tờ",
"giả",
"sau",
"đó",
"với",
"các",
"thiết",
"bị",
"cần",
"thiết",
"như"
] |
oenothalia mediostrigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"oenothalia",
"mediostrigata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
asplenium subdigitatum là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
|
[
"asplenium",
"subdigitatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
stereophyllum fulvum là một loài rêu trong họ stereophyllaceae loài này được harv a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880
|
[
"stereophyllum",
"fulvum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"stereophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"harv",
"a",
"jaeger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
hội họa triều tùy thời tùy vì mối quan hệ chính giáo nên hội họa được xem trọng hội họa triều tùy chữ hán 隋朝繪畫 anh văn sui dynasty painting vẫn lấy nhân vật hay cố sự thần tiên làm chủ đề chính song tranh sơn thủy phát triển thành một nhánh hội họa riêng == lịch sử == triển tử kiền và đổng bá nhân có tiếng ngang nhau cùng với cố khải chi thời đông tấn lục tham vi của nam triều tề trương tăng dao của nam triều lương đồng xưng là tiền đường tứ đại họa gia triển tử kiền sống qua các triều bắc tề bắc chu và tùy từng nhậm chức triều tán đại phu của tùy sau nhậm chức trướng nội đô đốc ông từng vẽ tranh phật giáo pháp hoa kinh biến tranh phong tục trường an xã mã nhân vật đồ song đều thất truyền bức tranh sơn thủy du xuân đồ của ông dùng thuật bôi phác họa tô màu xanh lục phối cảnh không gian hợp lý chú ý quan hệ xa gần và tỷ lệ núi cây cùng nhân vật trong gang tấc có đủ ý vị nghìn dặm điều này chứng minh tranh sơn thủy thời tùy giải quyết được triệt để vấn đề xử lý không gian giữa người và cảnh vật là đại biểu cho sự nổi lên của tranh sơn thủy họa giám thời nguyên nhận định du xuân đồ là thủy tổ chính thức của tranh sơn thủy hoa gia người vu
|
[
"hội",
"họa",
"triều",
"tùy",
"thời",
"tùy",
"vì",
"mối",
"quan",
"hệ",
"chính",
"giáo",
"nên",
"hội",
"họa",
"được",
"xem",
"trọng",
"hội",
"họa",
"triều",
"tùy",
"chữ",
"hán",
"隋朝繪畫",
"anh",
"văn",
"sui",
"dynasty",
"painting",
"vẫn",
"lấy",
"nhân",
"vật",
"hay",
"cố",
"sự",
"thần",
"tiên",
"làm",
"chủ",
"đề",
"chính",
"song",
"tranh",
"sơn",
"thủy",
"phát",
"triển",
"thành",
"một",
"nhánh",
"hội",
"họa",
"riêng",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"triển",
"tử",
"kiền",
"và",
"đổng",
"bá",
"nhân",
"có",
"tiếng",
"ngang",
"nhau",
"cùng",
"với",
"cố",
"khải",
"chi",
"thời",
"đông",
"tấn",
"lục",
"tham",
"vi",
"của",
"nam",
"triều",
"tề",
"trương",
"tăng",
"dao",
"của",
"nam",
"triều",
"lương",
"đồng",
"xưng",
"là",
"tiền",
"đường",
"tứ",
"đại",
"họa",
"gia",
"triển",
"tử",
"kiền",
"sống",
"qua",
"các",
"triều",
"bắc",
"tề",
"bắc",
"chu",
"và",
"tùy",
"từng",
"nhậm",
"chức",
"triều",
"tán",
"đại",
"phu",
"của",
"tùy",
"sau",
"nhậm",
"chức",
"trướng",
"nội",
"đô",
"đốc",
"ông",
"từng",
"vẽ",
"tranh",
"phật",
"giáo",
"pháp",
"hoa",
"kinh",
"biến",
"tranh",
"phong",
"tục",
"trường",
"an",
"xã",
"mã",
"nhân",
"vật",
"đồ",
"song",
"đều",
"thất",
"truyền",
"bức",
"tranh",
"sơn",
"thủy",
"du",
"xuân",
"đồ",
"của",
"ông",
"dùng",
"thuật",
"bôi",
"phác",
"họa",
"tô",
"màu",
"xanh",
"lục",
"phối",
"cảnh",
"không",
"gian",
"hợp",
"lý",
"chú",
"ý",
"quan",
"hệ",
"xa",
"gần",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"núi",
"cây",
"cùng",
"nhân",
"vật",
"trong",
"gang",
"tấc",
"có",
"đủ",
"ý",
"vị",
"nghìn",
"dặm",
"điều",
"này",
"chứng",
"minh",
"tranh",
"sơn",
"thủy",
"thời",
"tùy",
"giải",
"quyết",
"được",
"triệt",
"để",
"vấn",
"đề",
"xử",
"lý",
"không",
"gian",
"giữa",
"người",
"và",
"cảnh",
"vật",
"là",
"đại",
"biểu",
"cho",
"sự",
"nổi",
"lên",
"của",
"tranh",
"sơn",
"thủy",
"họa",
"giám",
"thời",
"nguyên",
"nhận",
"định",
"du",
"xuân",
"đồ",
"là",
"thủy",
"tổ",
"chính",
"thức",
"của",
"tranh",
"sơn",
"thủy",
"hoa",
"gia",
"người",
"vu"
] |
anisoptera marginata là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae == tham khảo == bullet ashton p 1998 anisoptera marginata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
|
[
"anisoptera",
"marginata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"dipterocarpaceae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ashton",
"p",
"1998",
"anisoptera",
"marginata",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"20",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
đầu tiên của cô là for little tail đã được sử dụng như bài hát mở đầu cho game tail concerto dù nó đã được phát hành như bản track phụ trong album single road to glory một số ít single đầu tiên của cô không được sáng tác bới cô thay vào đó là do hinata toshifumi vàkanno yoko viết sau 4 single cô cho phát hành album chính thức của mình đó là songbird vào năm 1999 không như những đĩa đơn khác sau đó đa phần là những bài hát do chính kokia viết không bản phát hành nào của cô được xếp hạng cao tuy nhiên single dẫn đầu của cô từ album đã thành công rực rỡ tại hồng kông nó được trao giải 3 năm 1999 tại giải thưởng nhạc pop quốc tế hồng kông 香港國際流行音樂大赏 ca sĩ hồng kông trịnh tú văn đã cover bài hát và phát hành nó và đặc tên cho album của mình arigatō vào tháng 10 năm 1999 và bài hát trở thành hit tại thành phố hồng kông === victor entertainment === sau khi tung ra album đầu tiên của mình kokia đã không tiếp tục các sản phẩm âm nhạc với pony canyon sự phát triển album mới của cô sau đó là 5 bài hát dành cho luna sea giọng ca của nhà sản xuất kawamura ryūichi яks vào năm 2000 album được phát hành dưới trướng của victor entertainment năm 2001 cô trở lại công chúng như là thành viên của victor
|
[
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"là",
"for",
"little",
"tail",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"bài",
"hát",
"mở",
"đầu",
"cho",
"game",
"tail",
"concerto",
"dù",
"nó",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"như",
"bản",
"track",
"phụ",
"trong",
"album",
"single",
"road",
"to",
"glory",
"một",
"số",
"ít",
"single",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"không",
"được",
"sáng",
"tác",
"bới",
"cô",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"do",
"hinata",
"toshifumi",
"vàkanno",
"yoko",
"viết",
"sau",
"4",
"single",
"cô",
"cho",
"phát",
"hành",
"album",
"chính",
"thức",
"của",
"mình",
"đó",
"là",
"songbird",
"vào",
"năm",
"1999",
"không",
"như",
"những",
"đĩa",
"đơn",
"khác",
"sau",
"đó",
"đa",
"phần",
"là",
"những",
"bài",
"hát",
"do",
"chính",
"kokia",
"viết",
"không",
"bản",
"phát",
"hành",
"nào",
"của",
"cô",
"được",
"xếp",
"hạng",
"cao",
"tuy",
"nhiên",
"single",
"dẫn",
"đầu",
"của",
"cô",
"từ",
"album",
"đã",
"thành",
"công",
"rực",
"rỡ",
"tại",
"hồng",
"kông",
"nó",
"được",
"trao",
"giải",
"3",
"năm",
"1999",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"nhạc",
"pop",
"quốc",
"tế",
"hồng",
"kông",
"香港國際流行音樂大赏",
"ca",
"sĩ",
"hồng",
"kông",
"trịnh",
"tú",
"văn",
"đã",
"cover",
"bài",
"hát",
"và",
"phát",
"hành",
"nó",
"và",
"đặc",
"tên",
"cho",
"album",
"của",
"mình",
"arigatō",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1999",
"và",
"bài",
"hát",
"trở",
"thành",
"hit",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồng",
"kông",
"===",
"victor",
"entertainment",
"===",
"sau",
"khi",
"tung",
"ra",
"album",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"kokia",
"đã",
"không",
"tiếp",
"tục",
"các",
"sản",
"phẩm",
"âm",
"nhạc",
"với",
"pony",
"canyon",
"sự",
"phát",
"triển",
"album",
"mới",
"của",
"cô",
"sau",
"đó",
"là",
"5",
"bài",
"hát",
"dành",
"cho",
"luna",
"sea",
"giọng",
"ca",
"của",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"kawamura",
"ryūichi",
"яks",
"vào",
"năm",
"2000",
"album",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"trướng",
"của",
"victor",
"entertainment",
"năm",
"2001",
"cô",
"trở",
"lại",
"công",
"chúng",
"như",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"victor"
] |
gueldenstaedtia verna là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được georgi boriss miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"gueldenstaedtia",
"verna",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"georgi",
"boriss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thể kiểm chứng được dựa trên điểm bắt đầu của ông để phát triển lý thuyết mới nguyên lý tương đương hiệu ứng mới đầu tiên đó là dịch chuyển tần số do hấp dẫn của ánh sáng xét hai quan sát viên ở trong một tàu du hành đang gia tốc trên con tàu này có một khái niệm tự nhiên về bên trên và bên dưới hướng con tàu chuyển động gia tốc là bên trên và các vật không gắn vào con tàu gia tốc chuyển động theo hướng ngược lại rơi xuống bên dưới giả sử một quan sát viên ở vị trí bên trên cao hơn so với người kia khi quan sát viên ở bên dưới gửi 1 tín hiệu ánh sáng đến người bên trên sự gia tốc làm cho ánh sáng trở nên đỏ hơn như đã được tính toán từ lý thuyết tương đối hẹp người bên trên sẽ đo được tần số ánh sáng thấp hơn so với người ở bên dưới ngược lại khi ánh sáng được gửi từ quan sát viên bên trên cho người ở dưới thì ánh sáng sẽ trở nên xanh hơn đối với quan sát viên bên dưới hay dịch chuyển sang tần số cao hơn einstein đã kết luận rằng sự dịch chuyển tần số cũng phải được quan sát trong một trường hấp dẫn điều này được minh họa bởi bức tranh bên trái cho thấy bước sóng ánh sáng trở nên dịch chuyển đỏ khi nó truyền lên phía trên
|
[
"thể",
"kiểm",
"chứng",
"được",
"dựa",
"trên",
"điểm",
"bắt",
"đầu",
"của",
"ông",
"để",
"phát",
"triển",
"lý",
"thuyết",
"mới",
"nguyên",
"lý",
"tương",
"đương",
"hiệu",
"ứng",
"mới",
"đầu",
"tiên",
"đó",
"là",
"dịch",
"chuyển",
"tần",
"số",
"do",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"ánh",
"sáng",
"xét",
"hai",
"quan",
"sát",
"viên",
"ở",
"trong",
"một",
"tàu",
"du",
"hành",
"đang",
"gia",
"tốc",
"trên",
"con",
"tàu",
"này",
"có",
"một",
"khái",
"niệm",
"tự",
"nhiên",
"về",
"bên",
"trên",
"và",
"bên",
"dưới",
"hướng",
"con",
"tàu",
"chuyển",
"động",
"gia",
"tốc",
"là",
"bên",
"trên",
"và",
"các",
"vật",
"không",
"gắn",
"vào",
"con",
"tàu",
"gia",
"tốc",
"chuyển",
"động",
"theo",
"hướng",
"ngược",
"lại",
"rơi",
"xuống",
"bên",
"dưới",
"giả",
"sử",
"một",
"quan",
"sát",
"viên",
"ở",
"vị",
"trí",
"bên",
"trên",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",
"người",
"kia",
"khi",
"quan",
"sát",
"viên",
"ở",
"bên",
"dưới",
"gửi",
"1",
"tín",
"hiệu",
"ánh",
"sáng",
"đến",
"người",
"bên",
"trên",
"sự",
"gia",
"tốc",
"làm",
"cho",
"ánh",
"sáng",
"trở",
"nên",
"đỏ",
"hơn",
"như",
"đã",
"được",
"tính",
"toán",
"từ",
"lý",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"hẹp",
"người",
"bên",
"trên",
"sẽ",
"đo",
"được",
"tần",
"số",
"ánh",
"sáng",
"thấp",
"hơn",
"so",
"với",
"người",
"ở",
"bên",
"dưới",
"ngược",
"lại",
"khi",
"ánh",
"sáng",
"được",
"gửi",
"từ",
"quan",
"sát",
"viên",
"bên",
"trên",
"cho",
"người",
"ở",
"dưới",
"thì",
"ánh",
"sáng",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"xanh",
"hơn",
"đối",
"với",
"quan",
"sát",
"viên",
"bên",
"dưới",
"hay",
"dịch",
"chuyển",
"sang",
"tần",
"số",
"cao",
"hơn",
"einstein",
"đã",
"kết",
"luận",
"rằng",
"sự",
"dịch",
"chuyển",
"tần",
"số",
"cũng",
"phải",
"được",
"quan",
"sát",
"trong",
"một",
"trường",
"hấp",
"dẫn",
"điều",
"này",
"được",
"minh",
"họa",
"bởi",
"bức",
"tranh",
"bên",
"trái",
"cho",
"thấy",
"bước",
"sóng",
"ánh",
"sáng",
"trở",
"nên",
"dịch",
"chuyển",
"đỏ",
"khi",
"nó",
"truyền",
"lên",
"phía",
"trên"
] |
rong tóc tiên danh pháp vallisneria spiralis hoặc rong mái chèo là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"rong",
"tóc",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"vallisneria",
"spiralis",
"hoặc",
"rong",
"mái",
"chèo",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hydrocharitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
nay ngày 27 tháng 4 năm 2021 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 1263 nq-ubtvqh14 nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2021 theo đó bullet điều chỉnh 10 32 ha diện tích tự nhiên thuộc địa giới hành chính phường cổ nhuế 1 quận bắc từ liêm về phường nghĩa tân quản lý bullet điều chỉnh 1 86 ha diện tích tự nhiên thuộc địa giới hành chính phường mỹ đình 2 quận nam từ liêm về phường mai dịch quản lý == hành chính == quận cầu giấy có 8 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm 8 phường dịch vọng dịch vọng hậu mai dịch nghĩa đô nghĩa tân quan hoa trung hòa yên hòa == đường phố == bullet bưởi bullet cầu giấy bullet chùa hà bullet đặng thùy trâm bullet dịch vọng bullet dịch vọng hậu bullet đinh núp bullet đỗ quang bullet doãn kế thiện bullet dương đình nghệ bullet dương khuê bullet dương quảng hàm bullet duy tân bullet đại lộ thăng long bullet hạ yên quyết bullet hồ tùng mậu bullet hoa bằng bullet hoàng đạo thúy bullet hoàng minh giám bullet hoàng ngân bullet hoàng quốc việt bullet hoàng sâm bullet khuất duy tiến bullet khúc thừa dụ bullet lạc long quân bullet lê đức thọ bullet lê văn lương bullet lưu quang vũ bullet mạc thái tổ bullet mạc thái tông bullet mai dịch bullet nghĩa đô bullet nghĩa tân bullet nguyễn bá khoản bullet nguyễn chánh bullet nguyễn đình hoàn bullet nguyễn đỗ cung bullet nguyễn khả trạc bullet nguyễn khang bullet nguyễn khánh toàn bullet nguyễn ngọc vũ bullet nguyễn như uyên bullet nguyễn phong sắc bullet nguyễn quốc trị bullet nguyễn thị định bullet nguyễn thị duệ bullet nguyễn thị thập bullet nguyễn văn huyên bullet nguyễn xuân linh bullet
|
[
"nay",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"2021",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"số",
"1263",
"nq-ubtvqh14",
"nghị",
"quyết",
"có",
"hiệu",
"lực",
"từ",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm",
"2021",
"theo",
"đó",
"bullet",
"điều",
"chỉnh",
"10",
"32",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"thuộc",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"phường",
"cổ",
"nhuế",
"1",
"quận",
"bắc",
"từ",
"liêm",
"về",
"phường",
"nghĩa",
"tân",
"quản",
"lý",
"bullet",
"điều",
"chỉnh",
"1",
"86",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"thuộc",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"phường",
"mỹ",
"đình",
"2",
"quận",
"nam",
"từ",
"liêm",
"về",
"phường",
"mai",
"dịch",
"quản",
"lý",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"quận",
"cầu",
"giấy",
"có",
"8",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"8",
"phường",
"dịch",
"vọng",
"dịch",
"vọng",
"hậu",
"mai",
"dịch",
"nghĩa",
"đô",
"nghĩa",
"tân",
"quan",
"hoa",
"trung",
"hòa",
"yên",
"hòa",
"==",
"đường",
"phố",
"==",
"bullet",
"bưởi",
"bullet",
"cầu",
"giấy",
"bullet",
"chùa",
"hà",
"bullet",
"đặng",
"thùy",
"trâm",
"bullet",
"dịch",
"vọng",
"bullet",
"dịch",
"vọng",
"hậu",
"bullet",
"đinh",
"núp",
"bullet",
"đỗ",
"quang",
"bullet",
"doãn",
"kế",
"thiện",
"bullet",
"dương",
"đình",
"nghệ",
"bullet",
"dương",
"khuê",
"bullet",
"dương",
"quảng",
"hàm",
"bullet",
"duy",
"tân",
"bullet",
"đại",
"lộ",
"thăng",
"long",
"bullet",
"hạ",
"yên",
"quyết",
"bullet",
"hồ",
"tùng",
"mậu",
"bullet",
"hoa",
"bằng",
"bullet",
"hoàng",
"đạo",
"thúy",
"bullet",
"hoàng",
"minh",
"giám",
"bullet",
"hoàng",
"ngân",
"bullet",
"hoàng",
"quốc",
"việt",
"bullet",
"hoàng",
"sâm",
"bullet",
"khuất",
"duy",
"tiến",
"bullet",
"khúc",
"thừa",
"dụ",
"bullet",
"lạc",
"long",
"quân",
"bullet",
"lê",
"đức",
"thọ",
"bullet",
"lê",
"văn",
"lương",
"bullet",
"lưu",
"quang",
"vũ",
"bullet",
"mạc",
"thái",
"tổ",
"bullet",
"mạc",
"thái",
"tông",
"bullet",
"mai",
"dịch",
"bullet",
"nghĩa",
"đô",
"bullet",
"nghĩa",
"tân",
"bullet",
"nguyễn",
"bá",
"khoản",
"bullet",
"nguyễn",
"chánh",
"bullet",
"nguyễn",
"đình",
"hoàn",
"bullet",
"nguyễn",
"đỗ",
"cung",
"bullet",
"nguyễn",
"khả",
"trạc",
"bullet",
"nguyễn",
"khang",
"bullet",
"nguyễn",
"khánh",
"toàn",
"bullet",
"nguyễn",
"ngọc",
"vũ",
"bullet",
"nguyễn",
"như",
"uyên",
"bullet",
"nguyễn",
"phong",
"sắc",
"bullet",
"nguyễn",
"quốc",
"trị",
"bullet",
"nguyễn",
"thị",
"định",
"bullet",
"nguyễn",
"thị",
"duệ",
"bullet",
"nguyễn",
"thị",
"thập",
"bullet",
"nguyễn",
"văn",
"huyên",
"bullet",
"nguyễn",
"xuân",
"linh",
"bullet"
] |
percy jackson và các vị thần trên đỉnh olympus tiếng anh percy jackson the olympians đôi khi gọi là percy jackson là một bộ tiểu thuyết phiêu lưu kỳ ảo được viết bởi rick riordan bộ truyện đã bán được hơn 45 triệu bản khắp 35 quốc gia vào ngày 28 tháng 10 năm 2011 bộ truyện đã có mặt trên danh sách the new york times best seller hạng mục sách thiếu nhi suốt 223 tuần tập đầu tiên đã được chuyển thể thành bộ phim vào năm 2010 tập thứ hai cũng đã được chuyển thể thành bộ phim được công chiếu vào năm 2013 == nguồn gốc == ý tưởng cho the lightning thief và bộ truyện percy jackson được dựa trên người con trai của tác giả rick riordan người được chẩn đoán mắc chứng bệnh adhd và chứng khó đọc con trai của ông đang được học về thần thoại hy lạp và yêu cầu ông kể các câu truyện thần thoại trước khi ngủ khi riordan đã kể hết các câu truyện con trai ông đã gợi ý ông hãy viết một bộ truyện mới với các nhân vật từ thần thoại cùng với các nhân vật mới điều này là tiền đề để riordan viết nên bộ sách kể về cuộc phiêu lưu của percy jackson trong khi ông đưa bản thảo của mình cho nhà xuất bản và biên tập ông cũng đã đưa cuốn sách tới một nhóm học sinh học lớp 6 7 8 với mong muốn nhận được sự phê bình ông đã nhận được nhiều ý kiến từ họ và với
|
[
"percy",
"jackson",
"và",
"các",
"vị",
"thần",
"trên",
"đỉnh",
"olympus",
"tiếng",
"anh",
"percy",
"jackson",
"the",
"olympians",
"đôi",
"khi",
"gọi",
"là",
"percy",
"jackson",
"là",
"một",
"bộ",
"tiểu",
"thuyết",
"phiêu",
"lưu",
"kỳ",
"ảo",
"được",
"viết",
"bởi",
"rick",
"riordan",
"bộ",
"truyện",
"đã",
"bán",
"được",
"hơn",
"45",
"triệu",
"bản",
"khắp",
"35",
"quốc",
"gia",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"bộ",
"truyện",
"đã",
"có",
"mặt",
"trên",
"danh",
"sách",
"the",
"new",
"york",
"times",
"best",
"seller",
"hạng",
"mục",
"sách",
"thiếu",
"nhi",
"suốt",
"223",
"tuần",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"bộ",
"phim",
"vào",
"năm",
"2010",
"tập",
"thứ",
"hai",
"cũng",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"bộ",
"phim",
"được",
"công",
"chiếu",
"vào",
"năm",
"2013",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"ý",
"tưởng",
"cho",
"the",
"lightning",
"thief",
"và",
"bộ",
"truyện",
"percy",
"jackson",
"được",
"dựa",
"trên",
"người",
"con",
"trai",
"của",
"tác",
"giả",
"rick",
"riordan",
"người",
"được",
"chẩn",
"đoán",
"mắc",
"chứng",
"bệnh",
"adhd",
"và",
"chứng",
"khó",
"đọc",
"con",
"trai",
"của",
"ông",
"đang",
"được",
"học",
"về",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"và",
"yêu",
"cầu",
"ông",
"kể",
"các",
"câu",
"truyện",
"thần",
"thoại",
"trước",
"khi",
"ngủ",
"khi",
"riordan",
"đã",
"kể",
"hết",
"các",
"câu",
"truyện",
"con",
"trai",
"ông",
"đã",
"gợi",
"ý",
"ông",
"hãy",
"viết",
"một",
"bộ",
"truyện",
"mới",
"với",
"các",
"nhân",
"vật",
"từ",
"thần",
"thoại",
"cùng",
"với",
"các",
"nhân",
"vật",
"mới",
"điều",
"này",
"là",
"tiền",
"đề",
"để",
"riordan",
"viết",
"nên",
"bộ",
"sách",
"kể",
"về",
"cuộc",
"phiêu",
"lưu",
"của",
"percy",
"jackson",
"trong",
"khi",
"ông",
"đưa",
"bản",
"thảo",
"của",
"mình",
"cho",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"và",
"biên",
"tập",
"ông",
"cũng",
"đã",
"đưa",
"cuốn",
"sách",
"tới",
"một",
"nhóm",
"học",
"sinh",
"học",
"lớp",
"6",
"7",
"8",
"với",
"mong",
"muốn",
"nhận",
"được",
"sự",
"phê",
"bình",
"ông",
"đã",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"từ",
"họ",
"và",
"với"
] |
daftendirektour là chuyến lưu diễn đầu tiên của bộ đôi nhạc điện tử người pháp daft punk chuyến lưu diễn kéo dài từ tháng 1 đến tháng 12 năm 1997 == tiểu sử == trong chuyến lưu diễn này daft punk đã sử dụng các thiết bị trong studio tại nhà của họ cho sân khấu trực tiếp rất ít video từ chuyến lưu diễn đã được phát hành video âm nhạc trực tiếp của rollin scratchin có thể được xem trên các yếu tố của bản nhạc alive cũng có thể được nhận thấy khi nó được biểu diễn tại nhà hát mayan ở los angeles california một album trực tiếp mang tên alive 1997 được daft punk phát hành vào năm 2001 trong đó có buổi biểu diễn que club birmingham vào ngày 8 tháng 11 năm 1997 bản thu âm do chính daft punk chọn để phát hành vì họ coi đây là buổi biểu diễn yêu thích của họ từ daftendirektour vào năm 2022 một video quay lại hoàn chỉnh buổi biểu diễn tại nhà hát mayan vào ngày 17 tháng 12 năm 1997 từ chuyến lưu diễn đã được phát trực tiếp để quảng cáo cho việc tái phát hành alive 1997 và phiên bản kỉ niệm 25 năm ngày ra mắt homework == danh sách ca khúc == dựa trên danh sách được chơi tại nhà hát mayan vào ngày 17 tháng 12 năm 1997 và alive 1997 bullet 1 musique bullet 2 revolution 909 bullet 3 fresh bullet 4 short circuit bullet 5 da funk daftendirekt bullet 6 da funk bản remix
|
[
"daftendirektour",
"là",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"bộ",
"đôi",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"người",
"pháp",
"daft",
"punk",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"kéo",
"dài",
"từ",
"tháng",
"1",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"1997",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"này",
"daft",
"punk",
"đã",
"sử",
"dụng",
"các",
"thiết",
"bị",
"trong",
"studio",
"tại",
"nhà",
"của",
"họ",
"cho",
"sân",
"khấu",
"trực",
"tiếp",
"rất",
"ít",
"video",
"từ",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"video",
"âm",
"nhạc",
"trực",
"tiếp",
"của",
"rollin",
"scratchin",
"có",
"thể",
"được",
"xem",
"trên",
"các",
"yếu",
"tố",
"của",
"bản",
"nhạc",
"alive",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"nhận",
"thấy",
"khi",
"nó",
"được",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"nhà",
"hát",
"mayan",
"ở",
"los",
"angeles",
"california",
"một",
"album",
"trực",
"tiếp",
"mang",
"tên",
"alive",
"1997",
"được",
"daft",
"punk",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2001",
"trong",
"đó",
"có",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"que",
"club",
"birmingham",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"bản",
"thu",
"âm",
"do",
"chính",
"daft",
"punk",
"chọn",
"để",
"phát",
"hành",
"vì",
"họ",
"coi",
"đây",
"là",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"yêu",
"thích",
"của",
"họ",
"từ",
"daftendirektour",
"vào",
"năm",
"2022",
"một",
"video",
"quay",
"lại",
"hoàn",
"chỉnh",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"nhà",
"hát",
"mayan",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"1997",
"từ",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"đã",
"được",
"phát",
"trực",
"tiếp",
"để",
"quảng",
"cáo",
"cho",
"việc",
"tái",
"phát",
"hành",
"alive",
"1997",
"và",
"phiên",
"bản",
"kỉ",
"niệm",
"25",
"năm",
"ngày",
"ra",
"mắt",
"homework",
"==",
"danh",
"sách",
"ca",
"khúc",
"==",
"dựa",
"trên",
"danh",
"sách",
"được",
"chơi",
"tại",
"nhà",
"hát",
"mayan",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"năm",
"1997",
"và",
"alive",
"1997",
"bullet",
"1",
"musique",
"bullet",
"2",
"revolution",
"909",
"bullet",
"3",
"fresh",
"bullet",
"4",
"short",
"circuit",
"bullet",
"5",
"da",
"funk",
"daftendirekt",
"bullet",
"6",
"da",
"funk",
"bản",
"remix"
] |
walckenaeria cavernicola là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi walckenaeria walckenaeria cavernicola được jörg wunderlich miêu tả năm 1992
|
[
"walckenaeria",
"cavernicola",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"walckenaeria",
"walckenaeria",
"cavernicola",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1992"
] |
semiothisa obditaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"semiothisa",
"obditaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nhưng phải theo thông lệ thương mại quốc tế vì họ cũng không có ngoại tệ dư thừa phải huy động từ thị trường tự do theo đó việt nam chỉ có thể được vay với điều kiện thế chấp bằng chính số lượng vàng chuyển sang liên xô hiệp định vay 100 triệu usd thế chấp bằng vàng đã hoàn tất vào khoảng tháng 3 năm 1980 năm 1988 vietcombank đã chuyển về nước lại khoảng 2 7 tấn vàng còn gửi tại liên xô do tình hình bất ổn của họ == thu hồi 5 7 tấn vàng gửi tại ngân hàng thụy sĩ và bán ở tiệp khắc == sau năm 1975 chính quyền mỹ đã phong tỏa hơn 97 triệu usd của việt nam cộng hòa gửi ở các nước rất có thể thụy sĩ một nước trung lập rồi cũng có thể phải chịu áp lực từ mỹ gây khó khăn cho việt nam các cuộc họp của chính phủ ngân hàng nhà nước việt nam và vietcombank đã đặt vấn đề phải xử lý an toàn 5 7 tấn vàng này cân nhắc ban đầu là chuyển về nước nhưng trước tình hình khó khăn nên buộc phải tìm cách bán khả năng bán ở liên xô cũng được xem xét nhưng cuối cùng quyết định chuyển về ngân hàng tiệp khắc vietcombank đã tiến hành đàm phán với bank fur internationnalen zahlung sausgleih ngân hàng thụy sĩ đang giữ 5 7 tấn vàng của việt nam cộng hòa gửi sau đó họ làm việc
|
[
"nhưng",
"phải",
"theo",
"thông",
"lệ",
"thương",
"mại",
"quốc",
"tế",
"vì",
"họ",
"cũng",
"không",
"có",
"ngoại",
"tệ",
"dư",
"thừa",
"phải",
"huy",
"động",
"từ",
"thị",
"trường",
"tự",
"do",
"theo",
"đó",
"việt",
"nam",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"vay",
"với",
"điều",
"kiện",
"thế",
"chấp",
"bằng",
"chính",
"số",
"lượng",
"vàng",
"chuyển",
"sang",
"liên",
"xô",
"hiệp",
"định",
"vay",
"100",
"triệu",
"usd",
"thế",
"chấp",
"bằng",
"vàng",
"đã",
"hoàn",
"tất",
"vào",
"khoảng",
"tháng",
"3",
"năm",
"1980",
"năm",
"1988",
"vietcombank",
"đã",
"chuyển",
"về",
"nước",
"lại",
"khoảng",
"2",
"7",
"tấn",
"vàng",
"còn",
"gửi",
"tại",
"liên",
"xô",
"do",
"tình",
"hình",
"bất",
"ổn",
"của",
"họ",
"==",
"thu",
"hồi",
"5",
"7",
"tấn",
"vàng",
"gửi",
"tại",
"ngân",
"hàng",
"thụy",
"sĩ",
"và",
"bán",
"ở",
"tiệp",
"khắc",
"==",
"sau",
"năm",
"1975",
"chính",
"quyền",
"mỹ",
"đã",
"phong",
"tỏa",
"hơn",
"97",
"triệu",
"usd",
"của",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"gửi",
"ở",
"các",
"nước",
"rất",
"có",
"thể",
"thụy",
"sĩ",
"một",
"nước",
"trung",
"lập",
"rồi",
"cũng",
"có",
"thể",
"phải",
"chịu",
"áp",
"lực",
"từ",
"mỹ",
"gây",
"khó",
"khăn",
"cho",
"việt",
"nam",
"các",
"cuộc",
"họp",
"của",
"chính",
"phủ",
"ngân",
"hàng",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"và",
"vietcombank",
"đã",
"đặt",
"vấn",
"đề",
"phải",
"xử",
"lý",
"an",
"toàn",
"5",
"7",
"tấn",
"vàng",
"này",
"cân",
"nhắc",
"ban",
"đầu",
"là",
"chuyển",
"về",
"nước",
"nhưng",
"trước",
"tình",
"hình",
"khó",
"khăn",
"nên",
"buộc",
"phải",
"tìm",
"cách",
"bán",
"khả",
"năng",
"bán",
"ở",
"liên",
"xô",
"cũng",
"được",
"xem",
"xét",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"quyết",
"định",
"chuyển",
"về",
"ngân",
"hàng",
"tiệp",
"khắc",
"vietcombank",
"đã",
"tiến",
"hành",
"đàm",
"phán",
"với",
"bank",
"fur",
"internationnalen",
"zahlung",
"sausgleih",
"ngân",
"hàng",
"thụy",
"sĩ",
"đang",
"giữ",
"5",
"7",
"tấn",
"vàng",
"của",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"gửi",
"sau",
"đó",
"họ",
"làm",
"việc"
] |
dorstenia hildegardis là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được carauta c valente o m barth mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
|
[
"dorstenia",
"hildegardis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"carauta",
"c",
"valente",
"o",
"m",
"barth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
cranichis talamancana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"cranichis",
"talamancana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dressler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
philander andersoni là một loài động vật có vú trong họ didelphidae bộ didelphimorphia loài này được osgood mô tả năm 1913 == miêu tả == lông lưng của có màu sẫm cùng sọc đen rộng khoảng 4 cm đi dọc theo đường giữa của lưng
|
[
"philander",
"andersoni",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"didelphidae",
"bộ",
"didelphimorphia",
"loài",
"này",
"được",
"osgood",
"mô",
"tả",
"năm",
"1913",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"lông",
"lưng",
"của",
"có",
"màu",
"sẫm",
"cùng",
"sọc",
"đen",
"rộng",
"khoảng",
"4",
"cm",
"đi",
"dọc",
"theo",
"đường",
"giữa",
"của",
"lưng"
] |
metacalypogeia baltica là một loài rêu trong họ calypogeiaceae loài này được grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"metacalypogeia",
"baltica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calypogeiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"grolle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
48542 1993 tn13 48542 1993 tn là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 14 tháng 10 năm 1993
|
[
"48542",
"1993",
"tn13",
"48542",
"1993",
"tn",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ngày",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1993"
] |
leandra glazioviana là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được cogn mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"leandra",
"glazioviana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
judith uwizeye là một luật sư học giả và chính trị gia người rwanda người từng giữ chức bộ trưởng nội các trong văn phòng của tổng thống kể từ ngày 31 tháng 8 năm 2017 từ tháng 7 năm 2014 đến tháng 8 năm 2017 cô là bộ trưởng nội các của dịch vụ công cộng và lao động trong nội các rwanda == lý lịch == cô sinh ra ở rwanda vào ngày 20 tháng 8 năm 1979 cô lấy bằng cử nhân luật tại đại học quốc gia rwanda năm 2006 sau đó cô tiếp tục đến đại học groningen ở hà lan nơi cô tốt nghiệp bằng thạc sĩ luật kinh tế và kinh doanh quốc tế == sự nghiệp == năm 2006 uwizeye bắt đầu giảng dạy tại khoa luật tại đại học quốc gia rwanda ở huye kể từ đó tổ chức này đã sáp nhập với các tổ chức học tập công cộng cao hơn khác để trở thành đại học rwanda vào thời điểm bổ nhiệm bộ trưởng vào năm 2014 cô đã thăng cấp phó giáo sư về kinh tế quốc tế và luật kinh doanh == cá nhân == judith uwizeye kết hôn với manase ntihinyurwa một nhân viên hải quan của cơ quan doanh thu rwanda và cùng là cha mẹ của hai đứa trẻ == xem thêm == bullet quốc hội rwanda bullet rosemary mbabazi == liên kết ngoài == bullet trang web của bộ dịch vụ công cộng và lao động rwanda
|
[
"judith",
"uwizeye",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"học",
"giả",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"rwanda",
"người",
"từng",
"giữ",
"chức",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"các",
"trong",
"văn",
"phòng",
"của",
"tổng",
"thống",
"kể",
"từ",
"ngày",
"31",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"từ",
"tháng",
"7",
"năm",
"2014",
"đến",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"cô",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"các",
"của",
"dịch",
"vụ",
"công",
"cộng",
"và",
"lao",
"động",
"trong",
"nội",
"các",
"rwanda",
"==",
"lý",
"lịch",
"==",
"cô",
"sinh",
"ra",
"ở",
"rwanda",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"8",
"năm",
"1979",
"cô",
"lấy",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"luật",
"tại",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"rwanda",
"năm",
"2006",
"sau",
"đó",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"đến",
"đại",
"học",
"groningen",
"ở",
"hà",
"lan",
"nơi",
"cô",
"tốt",
"nghiệp",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"luật",
"kinh",
"tế",
"và",
"kinh",
"doanh",
"quốc",
"tế",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"2006",
"uwizeye",
"bắt",
"đầu",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"khoa",
"luật",
"tại",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"rwanda",
"ở",
"huye",
"kể",
"từ",
"đó",
"tổ",
"chức",
"này",
"đã",
"sáp",
"nhập",
"với",
"các",
"tổ",
"chức",
"học",
"tập",
"công",
"cộng",
"cao",
"hơn",
"khác",
"để",
"trở",
"thành",
"đại",
"học",
"rwanda",
"vào",
"thời",
"điểm",
"bổ",
"nhiệm",
"bộ",
"trưởng",
"vào",
"năm",
"2014",
"cô",
"đã",
"thăng",
"cấp",
"phó",
"giáo",
"sư",
"về",
"kinh",
"tế",
"quốc",
"tế",
"và",
"luật",
"kinh",
"doanh",
"==",
"cá",
"nhân",
"==",
"judith",
"uwizeye",
"kết",
"hôn",
"với",
"manase",
"ntihinyurwa",
"một",
"nhân",
"viên",
"hải",
"quan",
"của",
"cơ",
"quan",
"doanh",
"thu",
"rwanda",
"và",
"cùng",
"là",
"cha",
"mẹ",
"của",
"hai",
"đứa",
"trẻ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"quốc",
"hội",
"rwanda",
"bullet",
"rosemary",
"mbabazi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"của",
"bộ",
"dịch",
"vụ",
"công",
"cộng",
"và",
"lao",
"động",
"rwanda"
] |
niệm 76 năm ngày mất của cố nghệ sĩ trong những năm đầu hoạt động bảo tàng tổ chức triển lãm tại nhà długosz nhà szołayski trở thành trụ sở của bảo tàng từ tháng 4 năm 2004 đến tháng 4 năm 2012 == nguồn == bullet marta romanowska muzeum stanisława wyspiańskiego w kamienicy szołayskich kraków 2005 isbn 83-89424-39-8
|
[
"niệm",
"76",
"năm",
"ngày",
"mất",
"của",
"cố",
"nghệ",
"sĩ",
"trong",
"những",
"năm",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"bảo",
"tàng",
"tổ",
"chức",
"triển",
"lãm",
"tại",
"nhà",
"długosz",
"nhà",
"szołayski",
"trở",
"thành",
"trụ",
"sở",
"của",
"bảo",
"tàng",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"2004",
"đến",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"marta",
"romanowska",
"muzeum",
"stanisława",
"wyspiańskiego",
"w",
"kamienicy",
"szołayskich",
"kraków",
"2005",
"isbn",
"83-89424-39-8"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.