text
stringlengths
1
7.22k
words
list
prasophyllum spicatum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r j bates d l jones miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "prasophyllum", "spicatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "r", "j", "bates", "d", "l", "jones", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
mong muốn chấm dứt nguyên nhân sâu xa của vụ việc bằng chính con dao của mình nhưng điều tiểu tứ không biết là kết cục của cậu chỉ là một mắt xích không đáng kể trong chuỗi bi kịch này == diễn viên == bullet trương chấn chang chen tiểu tứ bullet dương tĩnh di lisa yang tiểu minh bullet trương quốc trụ cha của tiểu tứ b...
[ "mong", "muốn", "chấm", "dứt", "nguyên", "nhân", "sâu", "xa", "của", "vụ", "việc", "bằng", "chính", "con", "dao", "của", "mình", "nhưng", "điều", "tiểu", "tứ", "không", "biết", "là", "kết", "cục", "của", "cậu", "chỉ", "là", "một", "mắt", "xích", "khô...
giữa hai thị trấn đã gặp nhau 147 lần trong football league tính đến mùa giải 2009-10 trong đó hartlepool thắng 60 đến 57 của darlington cuộc gặp gỡ giữa hai câu lạc bộ vào năm 2007 đã thu hút 10 121 đám đông đến darlington arena lượng khán giả tham dự đông nhất cho trận đấu đó trong 50 năm mặc dù số khán giả tham dự t...
[ "giữa", "hai", "thị", "trấn", "đã", "gặp", "nhau", "147", "lần", "trong", "football", "league", "tính", "đến", "mùa", "giải", "2009-10", "trong", "đó", "hartlepool", "thắng", "60", "đến", "57", "của", "darlington", "cuộc", "gặp", "gỡ", "giữa", "hai", "câ...
xanthorhoe multistriga là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "multistriga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dahlum là một đô thị ở huyện wolfenbüttel trong bang niedersachsen nước đức đô thị dahlum có diện tích 15 12 km²
[ "dahlum", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "wolfenbüttel", "trong", "bang", "niedersachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "dahlum", "có", "diện", "tích", "15", "12", "km²" ]
pterogonium ornithopodioides là một loài rêu trong họ leucodontaceae loài này được f weber d mohr lindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "pterogonium", "ornithopodioides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "leucodontaceae", "loài", "này", "được", "f", "weber", "d", "mohr", "lindb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
trịnh tuấn là một nhà thư pháp người việt với những bút hiệu như chu giang phong ái châu thư sĩ ngọa sơn ông nổi tiếng với các bộ tác phẩm thư pháp khổng lồ như kỷ lục thư pháp truyện kiều dài 300m hay bộ thư pháp kỷ lục về tuyên ngôn độc lập trên gỗ nặng 400 kg bằng thư pháp chữ quốc ngữ mặc dù sau đó trong một phát n...
[ "trịnh", "tuấn", "là", "một", "nhà", "thư", "pháp", "người", "việt", "với", "những", "bút", "hiệu", "như", "chu", "giang", "phong", "ái", "châu", "thư", "sĩ", "ngọa", "sơn", "ông", "nổi", "tiếng", "với", "các", "bộ", "tác", "phẩm", "thư", "pháp", "kh...
nữ phi công xinh đẹp là một bộ phim truyền hình hàn quốc 2012 với sự tham gia của ku hye-sun phim phát sóng trên sbs từ ngày 4 tháng 1 đến ngày 8 tháng 3 năm 2012 vào mỗi tối thứ tư và thứ năm lúc 21 55 gồm 20 tập == phân vai == === nhân vật chính === bullet ji jin-hee vai kim yoon-sung bullet ku hye-sun vai han da-jin...
[ "nữ", "phi", "công", "xinh", "đẹp", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hàn", "quốc", "2012", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "ku", "hye-sun", "phim", "phát", "sóng", "trên", "sbs", "từ", "ngày", "4", "tháng", "1", "đến", "ngày", "8", ...
santa lucía ocotlán là một đô thị thuộc bang oaxaca méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 3580 người
[ "santa", "lucía", "ocotlán", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "oaxaca", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "3580", "người" ]
người ở hoa kỳ có tham gia vào đài phát thanh nghiệp dư năm 1913 ông thành lập một tạp chí tương tự mang tên the electrical experimenter đến năm 1920 thì đổi thành science and invention trong các tạp chí này ông bắt đầu cho gộp các câu chuyện khoa học viễn tưởng cùng với bài báo khoa học—gồm cả cuốn tiểu thuyết của riê...
[ "người", "ở", "hoa", "kỳ", "có", "tham", "gia", "vào", "đài", "phát", "thanh", "nghiệp", "dư", "năm", "1913", "ông", "thành", "lập", "một", "tạp", "chí", "tương", "tự", "mang", "tên", "the", "electrical", "experimenter", "đến", "năm", "1920", "thì", "đ...
všetaty rakovník všetaty là một làng thuộc huyện rakovník vùng středočeský cộng hòa séc
[ "všetaty", "rakovník", "všetaty", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "rakovník", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
xanthoconalia patrizii là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1942
[ "xanthoconalia", "patrizii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "franciscolo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1942" ]
anguis fragilis là một loài thằn lằn trong họ anguidae loài này được linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758
[ "anguis", "fragilis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "anguidae", "loài", "này", "được", "linnaeus", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1758" ]
pterolophia sikkimana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "sikkimana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
469 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "469", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
ufeus hulstii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ufeus", "hulstii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
rytigynia bagshawei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s moore robyns miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "rytigynia", "bagshawei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "moore", "robyns", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
gió santa ana tiếng anh santa ana wind hoặc santana wind là hiện tượng foehn thường hay xảy ra ở nam california và bắc baja california đây là thứ gió ấm và khô xuất hiện vào mùa thu và đầu mùa đông == xem thêm == bullet hiện tượng foehn
[ "gió", "santa", "ana", "tiếng", "anh", "santa", "ana", "wind", "hoặc", "santana", "wind", "là", "hiện", "tượng", "foehn", "thường", "hay", "xảy", "ra", "ở", "nam", "california", "và", "bắc", "baja", "california", "đây", "là", "thứ", "gió", "ấm", "và", ...
chandragupta người phải đối mặt với một phiên tòa về sự khăng khăng của một linh mục và một số nhà đạo đức khác cùng thời với ông asti kashchid vagarthiyam là một vở kịch tiếng phạn gồm năm màn được viết bởi krishna kumar vào năm 1984 câu chuyện là một biến thể của truyền thuyết phổ biến rằng kālidāsa đã bị thử thách t...
[ "chandragupta", "người", "phải", "đối", "mặt", "với", "một", "phiên", "tòa", "về", "sự", "khăng", "khăng", "của", "một", "linh", "mục", "và", "một", "số", "nhà", "đạo", "đức", "khác", "cùng", "thời", "với", "ông", "asti", "kashchid", "vagarthiyam", "là",...
castana là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý có cự ly khoảng 50 km về phía nam của milan và khoảng 20 km về phía đông nam của pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 739 người và diện tích là 5 2 km² castana giáp các đô thị sau canneto pavese cigognola montescano montù beccar...
[ "castana", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "pavia", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "50", "km", "về", "phía", "nam", "của", "milan", "và", "khoảng", "20", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "pavia",...
croton betulaster là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "croton", "betulaster", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
vong nâng tổng số người chết lên 22 170 vnexpress bullet pháp ghi nhận thêm 17 164 ca nhiễm mới và 753 ca tử vong nâng số ca nhiễm và tử vong lên lần lượt 165 027 và 17 920 vnexpress bullet số ca nhiễm và tử vong ở đức là 137 698 và 4 052 sau khi ghi nhận thêm lần lượt 2 945 và 248 ca vnexpress bullet chính phủ anh quy...
[ "vong", "nâng", "tổng", "số", "người", "chết", "lên", "22", "170", "vnexpress", "bullet", "pháp", "ghi", "nhận", "thêm", "17", "164", "ca", "nhiễm", "mới", "và", "753", "ca", "tử", "vong", "nâng", "số", "ca", "nhiễm", "và", "tử", "vong", "lên", "lần"...
hạn được sắp xếp mỗi câu trong số đó nói rằng tất cả các câu sau đều sai trong khi xây dựng để tránh tự tham khảo không có sự đồng thuận cho dù nó dựa vào tự tham khảo hay không • ngày đối diện hôm nay là ngày đối diện vì vậy nó không phải là ngày đối diện nhưng nếu bạn nói đó là một ngày bình thường nó sẽ được coi là ...
[ "hạn", "được", "sắp", "xếp", "mỗi", "câu", "trong", "số", "đó", "nói", "rằng", "tất", "cả", "các", "câu", "sau", "đều", "sai", "trong", "khi", "xây", "dựng", "để", "tránh", "tự", "tham", "khảo", "không", "có", "sự", "đồng", "thuận", "cho", "dù", "n...
monnina rugosa là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được chodat mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "monnina", "rugosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "chodat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
cẩm cù danh pháp hai phần hoya carnosa là loài thực vật thuộc họ la bố ma apocynaceae loài này bản địa đông á và australia == chú thích == bullet hoya carnosa information in the plant list == tham khảo == bullet hoya carnosa information in the plant list bullet the hoya handbook kloppenburg dale with wayman ann
[ "cẩm", "cù", "danh", "pháp", "hai", "phần", "hoya", "carnosa", "là", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "la", "bố", "ma", "apocynaceae", "loài", "này", "bản", "địa", "đông", "á", "và", "australia", "==", "chú", "thích", "==", "bullet", "hoya", "carn...
ven biển là môi trường sinh sống và kiếm ăn cho nhiều loài chim trong khu vực
[ "ven", "biển", "là", "môi", "trường", "sinh", "sống", "và", "kiếm", "ăn", "cho", "nhiều", "loài", "chim", "trong", "khu", "vực" ]
decticogaster là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae
[ "decticogaster", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae" ]
24 tháng 12 ngày 24 tháng 12 là ngày thứ 358 359 trong năm nhuận trong lịch gregory còn 7 ngày trong năm == sự kiện == bullet 36 – quân chủ thành gia là công tôn thuật tử chiến do bị trọng thương trong lúc giao chiến với quân đông hán tức ngày mậu dần 18 tháng 11 năm bính thân bullet 563 – nhà thờ byzantine hagia sophi...
[ "24", "tháng", "12", "ngày", "24", "tháng", "12", "là", "ngày", "thứ", "358", "359", "trong", "năm", "nhuận", "trong", "lịch", "gregory", "còn", "7", "ngày", "trong", "năm", "==", "sự", "kiện", "==", "bullet", "36", "–", "quân", "chủ", "thành", "gia"...
diplasiolejeunea ensifera là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được tixier mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "diplasiolejeunea", "ensifera", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "tixier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
hydropsyche aphrodite là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "hydropsyche", "aphrodite", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "hydropsychidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
statin các statin hay thuốc ức chế men khử hmg-coa là một lớp dược phẩm được sử dụng để giảm chỉ số cholesterol bằng cách ức chế enzym hmg-coa reductase một thành phần chủ chốt trong sự sản xuất cholesterol ở gan nơi tạo ra khoảng 70% tổng lượng cholesterol trong cơ thể mức cholesterol cao đã được chứng minh là có tươn...
[ "statin", "các", "statin", "hay", "thuốc", "ức", "chế", "men", "khử", "hmg-coa", "là", "một", "lớp", "dược", "phẩm", "được", "sử", "dụng", "để", "giảm", "chỉ", "số", "cholesterol", "bằng", "cách", "ức", "chế", "enzym", "hmg-coa", "reductase", "một", "thà...
lippia phryxocalyx là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "lippia", "phryxocalyx", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "briq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
rinorea angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được thouars baill miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "rinorea", "angustifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tím", "loài", "này", "được", "thouars", "baill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
damalis elongatus là một loài ruồi trong họ asilidae damalis elongatus được hull miêu tả năm 1962
[ "damalis", "elongatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "damalis", "elongatus", "được", "hull", "miêu", "tả", "năm", "1962" ]
sáng tạo luận chính thức bị bác bỏ trong giáo trình phổ thông thông qua một số phán quyết những năm 1970 và 1980 nhưng nó trở lại trong dạng giả khoa học với tên thiết kế thông minh và bị loại trừ một lần nữa trong vụ kiện kitzmiller chống quận dover năm 2005 cuộc tranh luận về ý tưởng của darwin không tạo ra tranh cãi...
[ "sáng", "tạo", "luận", "chính", "thức", "bị", "bác", "bỏ", "trong", "giáo", "trình", "phổ", "thông", "thông", "qua", "một", "số", "phán", "quyết", "những", "năm", "1970", "và", "1980", "nhưng", "nó", "trở", "lại", "trong", "dạng", "giả", "khoa", "học",...
phí hoạt động mà không phụ thuộc vào unesco ban thư ký đóng tại trụ sở unesco ở quận 15 paris == mục tiêu hoạt động == mục tiêu hoạt động của ioc là bullet giúp các quốc gia chuẩn bị đối phó với các tai họa liên quan đến biển chẳng hạn ioc điều hành hệ thống cảnh báo sóng thần bullet giám sát tác động của biến đổi khí ...
[ "phí", "hoạt", "động", "mà", "không", "phụ", "thuộc", "vào", "unesco", "ban", "thư", "ký", "đóng", "tại", "trụ", "sở", "unesco", "ở", "quận", "15", "paris", "==", "mục", "tiêu", "hoạt", "động", "==", "mục", "tiêu", "hoạt", "động", "của", "ioc", "là",...
đã giảng năm trước các nhà cổ sinh vật học vào thời kỳ này đã phân chia dinosauria theo những cách khác nhau tùy thuộc vào cấu trúc của bàn chân và các hình thức của răng chúng ông đã kết hôn vào năm 1872 với eleanora jane con gái của william mitchell của bath con gái của họ maude cưới arthur smith woodward frs ông qua...
[ "đã", "giảng", "năm", "trước", "các", "nhà", "cổ", "sinh", "vật", "học", "vào", "thời", "kỳ", "này", "đã", "phân", "chia", "dinosauria", "theo", "những", "cách", "khác", "nhau", "tùy", "thuộc", "vào", "cấu", "trúc", "của", "bàn", "chân", "và", "các", ...
dolichopeza altivaga là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "dolichopeza", "altivaga", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
bikinia breynei là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bamps wieringa miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bikinia", "breynei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bamps", "wieringa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lagurus động vật lagurus là một chi động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm chi này được gloger miêu tả năm 1841 loài điển hình của chi này là mus lagurus pallas 1773 == các loài == chi này gồm các loài
[ "lagurus", "động", "vật", "lagurus", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "chi", "này", "được", "gloger", "miêu", "tả", "năm", "1841", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "này", "là", "mus",...
andrena nana là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được kirby mô tả khoa học năm 1802
[ "andrena", "nana", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "kirby", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1802" ]
xã ashland quận lawrence arkansas xã ashland là một xã thuộc quận lawrence tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 240 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "ashland", "quận", "lawrence", "arkansas", "xã", "ashland", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "lawrence", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "240", "người", "==", "tham", "khảo", "==", ...
casties-labrande là một xã thuộc tỉnh haute-garonne trong vùng occitanie ở tây nam nước pháp xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 330 mét trên mực nước biển
[ "casties-labrande", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-garonne", "trong", "vùng", "occitanie", "ở", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "330", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
blepharodon philibertioides là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "blepharodon", "philibertioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
nên không thể thả chúng về khu bảo tồn thuộc thôn đồng sơn xã kỳ thượng huyện hoành bồ quảng ninh để tránh lây dịch bệnh cho các loài khác cơ quan chức năng đã hoàn tất hồ sơ cho khám dịch bệnh bốn cá thể chim và có yêu cầu tiêu hủy vì mang dịch bệnh khánh hòa đã có sự ra quân quyết liệt của lực lượng chức năng và các ...
[ "nên", "không", "thể", "thả", "chúng", "về", "khu", "bảo", "tồn", "thuộc", "thôn", "đồng", "sơn", "xã", "kỳ", "thượng", "huyện", "hoành", "bồ", "quảng", "ninh", "để", "tránh", "lây", "dịch", "bệnh", "cho", "các", "loài", "khác", "cơ", "quan", "chức", ...
pagrus là một chi cá trong họ cá tráp sparidae chi này gồm có các loài sau == các loài == bullet pagrus africanus southern common seabream bullet pagrus auratus silver seabream hoặc australasian snapper bullet pagrus auriga redbanded seabream bullet pagrus caeruleostictus bluespotted seabream bullet pagrus major red se...
[ "pagrus", "là", "một", "chi", "cá", "trong", "họ", "cá", "tráp", "sparidae", "chi", "này", "gồm", "có", "các", "loài", "sau", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "pagrus", "africanus", "southern", "common", "seabream", "bullet", "pagrus", "auratus", "silv...
hóa trong một ví dụ ban đầu [[william dallinger]] đã thiết lập một thí nghiệm ngay trước năm 1880 khiến vi khuẩn nóng lên với mục đích buộc thay đổi thích nghi thử nghiệm của ông đã diễn ra trong khoảng bảy năm và kết quả được công bố của ông đã được hoan nghênh nhưng ông đã không tiếp tục thử nghiệm sau khi máy móc bị...
[ "hóa", "trong", "một", "ví", "dụ", "ban", "đầu", "[[william", "dallinger]]", "đã", "thiết", "lập", "một", "thí", "nghiệm", "ngay", "trước", "năm", "1880", "khiến", "vi", "khuẩn", "nóng", "lên", "với", "mục", "đích", "buộc", "thay", "đổi", "thích", "nghi"...
được gọi là monosaccarit cấu tạo bởi cacbon hydro và oxi với tỉ lệ 1 2 1 với dạng công thức tổng quát là cho trong đó n 3 glucose và fructose đều là monosaccarit kết hợp chúng lại như hình phía bên phải sẽ được sucrose một trong những loại đường phổ biến nhất một dãy các monosaccarit kết hợp lại sẽ cho ra polisaccarit ...
[ "được", "gọi", "là", "monosaccarit", "cấu", "tạo", "bởi", "cacbon", "hydro", "và", "oxi", "với", "tỉ", "lệ", "1", "2", "1", "với", "dạng", "công", "thức", "tổng", "quát", "là", "cho", "trong", "đó", "n", "3", "glucose", "và", "fructose", "đều", "là",...
anathallis polygonoides là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được griseb pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "anathallis", "polygonoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "griseb", "pridgeon", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
hydrovatus cessatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được guignot miêu tả khoa học năm 1956
[ "hydrovatus", "cessatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "guignot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
salix flabellaris là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được andersson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1860
[ "salix", "flabellaris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "andersson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1860" ]
quận caldwell kentucky quận caldwell là một quận thuộc tiểu bang kentucky hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người quận lỵ đóng ở == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích km2 trong đó có km2 là diện tích mặt nước == thông t...
[ "quận", "caldwell", "kentucky", "quận", "caldwell", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "kentucky", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", ...
vị trí trong giải đấu trong mùa giải 2013-14 grottaglie chơi serie d group h và nó đã đứng ở vị trí thứ 16 nhưng đã giành chiến thắng trong trận play-off trụ hạng và do đó vẫn ở lại serie d == màu sắc và huy hiệu == màu sắc của câu lạc bộ là màu trắng và màu xanh == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức
[ "vị", "trí", "trong", "giải", "đấu", "trong", "mùa", "giải", "2013-14", "grottaglie", "chơi", "serie", "d", "group", "h", "và", "nó", "đã", "đứng", "ở", "vị", "trí", "thứ", "16", "nhưng", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "trận", "play-off", "t...
epidendrum ophidion là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson r vásquez mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "epidendrum", "ophidion", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "r", "vásquez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
thừa nhận một số đặc điểm của chuẩn này bullet đưa ra một cách cụ thể mã hóa các bit sao cho tất cả những máy tính tuân thủ với chuẩn này đều hiểu chuỗi bit như nhau điều này cho phép có thể truyền các số dấu phẩy động từ máy tính này đến máy tính khác bullet đưa ra một cách cụ thể cách ứng xử của các phép toán số học ...
[ "thừa", "nhận", "một", "số", "đặc", "điểm", "của", "chuẩn", "này", "bullet", "đưa", "ra", "một", "cách", "cụ", "thể", "mã", "hóa", "các", "bit", "sao", "cho", "tất", "cả", "những", "máy", "tính", "tuân", "thủ", "với", "chuẩn", "này", "đều", "hiểu", ...
sanmatenga tỉnh sanmatenga là một trong 45 tỉnh của burkina faso tọa lạc ở vùng centre-nord tỉnh này có diện tích 9 281 km² dân số 464 032 người 1996 mật độ dân số à 50 người km² thủ phủ là kaya sanmatenga được chia thành 10 tổng bullet barsalogho bullet boussouma bullet dablo bullet kaya bullet korsimoro bullet mane b...
[ "sanmatenga", "tỉnh", "sanmatenga", "là", "một", "trong", "45", "tỉnh", "của", "burkina", "faso", "tọa", "lạc", "ở", "vùng", "centre-nord", "tỉnh", "này", "có", "diện", "tích", "9", "281", "km²", "dân", "số", "464", "032", "người", "1996", "mật", "độ", ...
oldenlandia nudiflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
[ "oldenlandia", "nudiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "thunb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1825" ]
trên đảo guadalupe với tên gọi thông guadalupe và một thứ phân loài p radiata có thể tách biệt ssp cedrosensis trên đảo cedros cả hai đều ở ngoài khơi thái bình dương vùng bờ biển phía tây miền bắc bán đảo baja california ở méxico tại úc new zealand tây ban nha argentina chile uruguay kenya nam phi nó là một loài cây t...
[ "trên", "đảo", "guadalupe", "với", "tên", "gọi", "thông", "guadalupe", "và", "một", "thứ", "phân", "loài", "p", "radiata", "có", "thể", "tách", "biệt", "ssp", "cedrosensis", "trên", "đảo", "cedros", "cả", "hai", "đều", "ở", "ngoài", "khơi", "thái", "bình...
cân bằng == liên kết ngoài == bullet types of selection bullet natural selection bullet modern theories of evolution
[ "cân", "bằng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "types", "of", "selection", "bullet", "natural", "selection", "bullet", "modern", "theories", "of", "evolution" ]
việt nam == sự nghiệp == trước khi hoạt động trong lĩnh vực phát thanh ông trung làm việc tại đài truyền hình kỹ thuật số vtc với vai trò phó giám đốc và giám đốc từ 2006 đến 2019 ông là người đã xây dựng và phát triển nhiều kênh truyền hình có dấu ấn nhất tại đài truyền hình vtc ông cũng là một trong những người đầu t...
[ "việt", "nam", "==", "sự", "nghiệp", "==", "trước", "khi", "hoạt", "động", "trong", "lĩnh", "vực", "phát", "thanh", "ông", "trung", "làm", "việc", "tại", "đài", "truyền", "hình", "kỹ", "thuật", "số", "vtc", "với", "vai", "trò", "phó", "giám", "đốc", ...
xã munro quận cheboygan michigan xã munro là một xã thuộc quận cheboygan tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 571 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "munro", "quận", "cheboygan", "michigan", "xã", "munro", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "cheboygan", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "571", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "...
prodasineura abbreviata là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "prodasineura", "abbreviata", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "platycnemididae", "loài", "này", "được", "lieftinck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
vĩnh hằng xuyên suốt nhiều thế kỷ == nguồn chảy == đầu nguồn sông tiber bao gồm 2 mạch nước suối cách nhau 10 mét nằm trên đỉnh fumaiolo hai mạch nước này được gọi là le vene có nghĩa là tĩnh mạch trong tiếng ý tọa lạc bên trong khu rừng dẻ gai có độ cao 1 286 mét so với mặt nước biển trong những năm 1930 benito mussol...
[ "vĩnh", "hằng", "xuyên", "suốt", "nhiều", "thế", "kỷ", "==", "nguồn", "chảy", "==", "đầu", "nguồn", "sông", "tiber", "bao", "gồm", "2", "mạch", "nước", "suối", "cách", "nhau", "10", "mét", "nằm", "trên", "đỉnh", "fumaiolo", "hai", "mạch", "nước", "này"...
alloniscus saipanensis là một loài chân đều trong họ alloniscidae loài này được miêu tả khoa học năm 2001 bởi nunomura
[ "alloniscus", "saipanensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "alloniscidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001", "bởi", "nunomura" ]
mẹ tổ quốc có thể là bullet một tên gọi khác родина-мать rodina-mat của khái niệm mẹ nga россия-матушка rossiya-matushka hình tượng quốc gia của nước nga trong thời kỳ liên xô tên gọi mẹ tổ quốc được dùng thay cho mẹ nga vì liên xô là một quốc gia có nhiều dân tộc khác nhau cùng tồn tại bullet tên gọi của một số tượng ...
[ "mẹ", "tổ", "quốc", "có", "thể", "là", "bullet", "một", "tên", "gọi", "khác", "родина-мать", "rodina-mat", "của", "khái", "niệm", "mẹ", "nga", "россия-матушка", "rossiya-matushka", "hình", "tượng", "quốc", "gia", "của", "nước", "nga", "trong", "thời", "kỳ", ...
phoxacromion bullet phyllogobius bullet platygobiopsis bullet pleurosicya bullet polyspondylogobius bullet pomatoschistus bullet ponticola bullet porogobius bullet priolepis bullet proterorhinus bullet psammogobius bullet pseudaphya bullet pseudapocryptes bullet pseudogobiopsis bullet pseudogobius bullet pseudorhinogob...
[ "phoxacromion", "bullet", "phyllogobius", "bullet", "platygobiopsis", "bullet", "pleurosicya", "bullet", "polyspondylogobius", "bullet", "pomatoschistus", "bullet", "ponticola", "bullet", "porogobius", "bullet", "priolepis", "bullet", "proterorhinus", "bullet", "psammogobius"...
ataxia tibialis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ataxia", "tibialis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
laticilla cinerascens là một loài chim trong họ pellorneidae trước đây xếp trong họ cisticolidae với danh pháp prinia cinerascens
[ "laticilla", "cinerascens", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "pellorneidae", "trước", "đây", "xếp", "trong", "họ", "cisticolidae", "với", "danh", "pháp", "prinia", "cinerascens" ]
qua các cuộc thực nghiệm để tiến hành thử nghiệm cấp nhà nước năm 1973 mặc dù hoạt động khá trơn nhưng thiết kế của súng quá phực tạp với việc phải sử dụng động cơ để súng có thể hoạt động thiết kế này bị nói là chắc chắn sẽ tiềm ẩn khả năng gây giảm độ tin cậy của sản phẩm cùng một lượng lớn chi tiết sẽ làm súng trở n...
[ "qua", "các", "cuộc", "thực", "nghiệm", "để", "tiến", "hành", "thử", "nghiệm", "cấp", "nhà", "nước", "năm", "1973", "mặc", "dù", "hoạt", "động", "khá", "trơn", "nhưng", "thiết", "kế", "của", "súng", "quá", "phực", "tạp", "với", "việc", "phải", "sử", ...
chung kết gặp barcelona ông không những làm tốt nhiệm vụ phòng ngự mà còn ghi bàn thắng quyết định ở phút 58 ông trở thành cầu thủ đầu tiên vô địch 2 champions league mùa liên tiếp với 2 câu lạc bộ khác nhau sau 6 năm gắn bó ông quyết định chuyển sang chelsea với mức giá 4 6 triệu bảng thời gian ở chelsea ông mang băng...
[ "chung", "kết", "gặp", "barcelona", "ông", "không", "những", "làm", "tốt", "nhiệm", "vụ", "phòng", "ngự", "mà", "còn", "ghi", "bàn", "thắng", "quyết", "định", "ở", "phút", "58", "ông", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "đầu", "tiên", "vô", "địch", "2", "...
của xe tăng tuy nhiên nếu bắt buộc phải bố trí phòng thủ vốn ít khi diễn ra thì t-62 vẫn hoàn toàn có thể dùng lưỡi ủi đất gắn trước thân xe để tự đào hố ẩn nấp kiểu hull-down chỉ trong mấy phút ngoài pháo chính t-62 có một khẩu súng máy đồng trục 7 62mm cùng 1 đại liên dshk 12 7mm kèm theo kính ngắm k-10t gắn trên nóc...
[ "của", "xe", "tăng", "tuy", "nhiên", "nếu", "bắt", "buộc", "phải", "bố", "trí", "phòng", "thủ", "vốn", "ít", "khi", "diễn", "ra", "thì", "t-62", "vẫn", "hoàn", "toàn", "có", "thể", "dùng", "lưỡi", "ủi", "đất", "gắn", "trước", "thân", "xe", "để", "t...
những cá nhân có nhiều kiến thức hay kinh nghiệm hơn một số công ty giờ đây cũng sử dụng các hệ thống trợ giúp bằng trình diễn điện tử để giúp các nhân viên của mình trong tiến trình học việc các công cụ kèm cặp điện tử cũng được sử dụng trong các thiết chế giáo dục để hướng dẫn học viên vùng phát triển lân cận zpd khá...
[ "những", "cá", "nhân", "có", "nhiều", "kiến", "thức", "hay", "kinh", "nghiệm", "hơn", "một", "số", "công", "ty", "giờ", "đây", "cũng", "sử", "dụng", "các", "hệ", "thống", "trợ", "giúp", "bằng", "trình", "diễn", "điện", "tử", "để", "giúp", "các", "nhâ...
magaz de cepeda là một đô thị trong tỉnh león castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 467 người
[ "magaz", "de", "cepeda", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "león", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "467", "người" ]
baetica ustulata là một loài côn trùng thuộc họ tettigoniidae đây là loài đặc hữu của tây ban nha == tham khảo == bullet orthopteroid specialist group 1996 baetica ustulata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 9 tháng 8 năm 2007
[ "baetica", "ustulata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "họ", "tettigoniidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "tây", "ban", "nha", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "orthopteroid", "specialist", "group", "1996", "baetica", "ustula...
selaginella alligans là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "selaginella", "alligans", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "selaginellaceae", "loài", "này", "được", "hieron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
magnolia opipara là một loài thực vật có hoa trong họ magnoliaceae loài này được hung t chang b l chen sima mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "magnolia", "opipara", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "magnoliaceae", "loài", "này", "được", "hung", "t", "chang", "b", "l", "chen", "sima", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
kiểm tra đánh giá thực chất bằng cấp và thực tài không phải lúc nào cũng đồng nhất tỉ lệ thuận nhiều địa phương vừa qua đã tích cực ban hành chính sách thu hút nhân tài nhưng vì quá đặt nặng tiêu chí bằng cấp học vị học hàm nên nhiều khi không đạt được mục đích là thu hút nhân tài đích thực do quá đặt nặng tiêu chí bằn...
[ "kiểm", "tra", "đánh", "giá", "thực", "chất", "bằng", "cấp", "và", "thực", "tài", "không", "phải", "lúc", "nào", "cũng", "đồng", "nhất", "tỉ", "lệ", "thuận", "nhiều", "địa", "phương", "vừa", "qua", "đã", "tích", "cực", "ban", "hành", "chính", "sách", ...
oenothalia mediostrigata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "oenothalia", "mediostrigata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
asplenium subdigitatum là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "asplenium", "subdigitatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
stereophyllum fulvum là một loài rêu trong họ stereophyllaceae loài này được harv a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "stereophyllum", "fulvum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "stereophyllaceae", "loài", "này", "được", "harv", "a", "jaeger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
hội họa triều tùy thời tùy vì mối quan hệ chính giáo nên hội họa được xem trọng hội họa triều tùy chữ hán 隋朝繪畫 anh văn sui dynasty painting vẫn lấy nhân vật hay cố sự thần tiên làm chủ đề chính song tranh sơn thủy phát triển thành một nhánh hội họa riêng == lịch sử == triển tử kiền và đổng bá nhân có tiếng ngang nhau c...
[ "hội", "họa", "triều", "tùy", "thời", "tùy", "vì", "mối", "quan", "hệ", "chính", "giáo", "nên", "hội", "họa", "được", "xem", "trọng", "hội", "họa", "triều", "tùy", "chữ", "hán", "隋朝繪畫", "anh", "văn", "sui", "dynasty", "painting", "vẫn", "lấy", "nhân", ...
anisoptera marginata là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae == tham khảo == bullet ashton p 1998 anisoptera marginata 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "anisoptera", "marginata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "dipterocarpaceae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ashton", "p", "1998", "anisoptera", "marginata", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập...
đầu tiên của cô là for little tail đã được sử dụng như bài hát mở đầu cho game tail concerto dù nó đã được phát hành như bản track phụ trong album single road to glory một số ít single đầu tiên của cô không được sáng tác bới cô thay vào đó là do hinata toshifumi vàkanno yoko viết sau 4 single cô cho phát hành album chí...
[ "đầu", "tiên", "của", "cô", "là", "for", "little", "tail", "đã", "được", "sử", "dụng", "như", "bài", "hát", "mở", "đầu", "cho", "game", "tail", "concerto", "dù", "nó", "đã", "được", "phát", "hành", "như", "bản", "track", "phụ", "trong", "album", "sin...
gueldenstaedtia verna là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được georgi boriss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "gueldenstaedtia", "verna", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "georgi", "boriss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thể kiểm chứng được dựa trên điểm bắt đầu của ông để phát triển lý thuyết mới nguyên lý tương đương hiệu ứng mới đầu tiên đó là dịch chuyển tần số do hấp dẫn của ánh sáng xét hai quan sát viên ở trong một tàu du hành đang gia tốc trên con tàu này có một khái niệm tự nhiên về bên trên và bên dưới hướng con tàu chuyển độ...
[ "thể", "kiểm", "chứng", "được", "dựa", "trên", "điểm", "bắt", "đầu", "của", "ông", "để", "phát", "triển", "lý", "thuyết", "mới", "nguyên", "lý", "tương", "đương", "hiệu", "ứng", "mới", "đầu", "tiên", "đó", "là", "dịch", "chuyển", "tần", "số", "do", "...
rong tóc tiên danh pháp vallisneria spiralis hoặc rong mái chèo là một loài thực vật có hoa trong họ hydrocharitaceae loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "rong", "tóc", "tiên", "danh", "pháp", "vallisneria", "spiralis", "hoặc", "rong", "mái", "chèo", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hydrocharitaceae", "loài", "này", "được", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "...
nay ngày 27 tháng 4 năm 2021 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 1263 nq-ubtvqh14 nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2021 theo đó bullet điều chỉnh 10 32 ha diện tích tự nhiên thuộc địa giới hành chính phường cổ nhuế 1 quận bắc từ liêm về phường nghĩa tân quản lý bullet điều chỉnh 1 86 ha diện tí...
[ "nay", "ngày", "27", "tháng", "4", "năm", "2021", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "1263", "nq-ubtvqh14", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "2021", "theo", "...
percy jackson và các vị thần trên đỉnh olympus tiếng anh percy jackson the olympians đôi khi gọi là percy jackson là một bộ tiểu thuyết phiêu lưu kỳ ảo được viết bởi rick riordan bộ truyện đã bán được hơn 45 triệu bản khắp 35 quốc gia vào ngày 28 tháng 10 năm 2011 bộ truyện đã có mặt trên danh sách the new york times b...
[ "percy", "jackson", "và", "các", "vị", "thần", "trên", "đỉnh", "olympus", "tiếng", "anh", "percy", "jackson", "the", "olympians", "đôi", "khi", "gọi", "là", "percy", "jackson", "là", "một", "bộ", "tiểu", "thuyết", "phiêu", "lưu", "kỳ", "ảo", "được", "viế...
daftendirektour là chuyến lưu diễn đầu tiên của bộ đôi nhạc điện tử người pháp daft punk chuyến lưu diễn kéo dài từ tháng 1 đến tháng 12 năm 1997 == tiểu sử == trong chuyến lưu diễn này daft punk đã sử dụng các thiết bị trong studio tại nhà của họ cho sân khấu trực tiếp rất ít video từ chuyến lưu diễn đã được phát hành...
[ "daftendirektour", "là", "chuyến", "lưu", "diễn", "đầu", "tiên", "của", "bộ", "đôi", "nhạc", "điện", "tử", "người", "pháp", "daft", "punk", "chuyến", "lưu", "diễn", "kéo", "dài", "từ", "tháng", "1", "đến", "tháng", "12", "năm", "1997", "==", "tiểu", "s...
walckenaeria cavernicola là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi walckenaeria walckenaeria cavernicola được jörg wunderlich miêu tả năm 1992
[ "walckenaeria", "cavernicola", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "walckenaeria", "walckenaeria", "cavernicola", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1992" ]
semiothisa obditaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "obditaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nhưng phải theo thông lệ thương mại quốc tế vì họ cũng không có ngoại tệ dư thừa phải huy động từ thị trường tự do theo đó việt nam chỉ có thể được vay với điều kiện thế chấp bằng chính số lượng vàng chuyển sang liên xô hiệp định vay 100 triệu usd thế chấp bằng vàng đã hoàn tất vào khoảng tháng 3 năm 1980 năm 1988 viet...
[ "nhưng", "phải", "theo", "thông", "lệ", "thương", "mại", "quốc", "tế", "vì", "họ", "cũng", "không", "có", "ngoại", "tệ", "dư", "thừa", "phải", "huy", "động", "từ", "thị", "trường", "tự", "do", "theo", "đó", "việt", "nam", "chỉ", "có", "thể", "được", ...
dorstenia hildegardis là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được carauta c valente o m barth mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "dorstenia", "hildegardis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "carauta", "c", "valente", "o", "m", "barth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
cranichis talamancana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dressler mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "cranichis", "talamancana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dressler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
philander andersoni là một loài động vật có vú trong họ didelphidae bộ didelphimorphia loài này được osgood mô tả năm 1913 == miêu tả == lông lưng của có màu sẫm cùng sọc đen rộng khoảng 4 cm đi dọc theo đường giữa của lưng
[ "philander", "andersoni", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "didelphidae", "bộ", "didelphimorphia", "loài", "này", "được", "osgood", "mô", "tả", "năm", "1913", "==", "miêu", "tả", "==", "lông", "lưng", "của", "có", "màu", "sẫ...
metacalypogeia baltica là một loài rêu trong họ calypogeiaceae loài này được grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "metacalypogeia", "baltica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "calypogeiaceae", "loài", "này", "được", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
48542 1993 tn13 48542 1993 tn là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 14 tháng 10 năm 1993
[ "48542", "1993", "tn13", "48542", "1993", "tn", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henry", "e", "holt", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "ở", "quận", "san", "diego", "california", "n...
leandra glazioviana là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được cogn mô tả khoa học đầu tiên
[ "leandra", "glazioviana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "cogn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
judith uwizeye là một luật sư học giả và chính trị gia người rwanda người từng giữ chức bộ trưởng nội các trong văn phòng của tổng thống kể từ ngày 31 tháng 8 năm 2017 từ tháng 7 năm 2014 đến tháng 8 năm 2017 cô là bộ trưởng nội các của dịch vụ công cộng và lao động trong nội các rwanda == lý lịch == cô sinh ra ở rwand...
[ "judith", "uwizeye", "là", "một", "luật", "sư", "học", "giả", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "rwanda", "người", "từng", "giữ", "chức", "bộ", "trưởng", "nội", "các", "trong", "văn", "phòng", "của", "tổng", "thống", "kể", "từ", "ngày", "31", "thán...
niệm 76 năm ngày mất của cố nghệ sĩ trong những năm đầu hoạt động bảo tàng tổ chức triển lãm tại nhà długosz nhà szołayski trở thành trụ sở của bảo tàng từ tháng 4 năm 2004 đến tháng 4 năm 2012 == nguồn == bullet marta romanowska muzeum stanisława wyspiańskiego w kamienicy szołayskich kraków 2005 isbn 83-89424-39-8
[ "niệm", "76", "năm", "ngày", "mất", "của", "cố", "nghệ", "sĩ", "trong", "những", "năm", "đầu", "hoạt", "động", "bảo", "tàng", "tổ", "chức", "triển", "lãm", "tại", "nhà", "długosz", "nhà", "szołayski", "trở", "thành", "trụ", "sở", "của", "bảo", "tàng", ...