text
stringlengths
1
7.22k
words
list
giới thời kỳ tượng pháp thời kỳ giáo pháp của phật được chư tăng duy trì vững vàng chưa bị biến hoại thay vì kéo dài 1000 năm sẽ chỉ còn 500 năm mà thôi mặc dù vậy nhờ sự cầu xin của a-nan-đà ananda mà phật chấp nhận thành lập ni đoàn nhưng ông cũng chế định ra 8 giới luật nghiêm khắc với các tỉ-khâu-ni để ngăn chặn vi...
[ "giới", "thời", "kỳ", "tượng", "pháp", "thời", "kỳ", "giáo", "pháp", "của", "phật", "được", "chư", "tăng", "duy", "trì", "vững", "vàng", "chưa", "bị", "biến", "hoại", "thay", "vì", "kéo", "dài", "1000", "năm", "sẽ", "chỉ", "còn", "500", "năm", "mà", ...
candillargues là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 0-7 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 1143 người
[ "candillargues", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hérault", "trong", "vùng", "occitanie", "ở", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "0-7", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "d...
không thích hợp để làm nguồn và đừng dựa vào nó để làm nguồn uy tín wales cho biết 2006 hoặc trước đó hàng tuần ông nhận được khoảng mười email từ các sinh viên nói rằng bài luận của họ bị điểm kém vì dẫn nguồn wikipedia ông đáp rằng họ bị vậy là xứng đáng vì chúa bạn đang học đại học kia mà đừng dẫn nguồn từ điển bách...
[ "không", "thích", "hợp", "để", "làm", "nguồn", "và", "đừng", "dựa", "vào", "nó", "để", "làm", "nguồn", "uy", "tín", "wales", "cho", "biết", "2006", "hoặc", "trước", "đó", "hàng", "tuần", "ông", "nhận", "được", "khoảng", "mười", "email", "từ", "các", ...
tự nhiên == tự nhiên tại vườn quốc gia là khu rừng rụng lá tại đây có các loại cây khác nhau như sồi dẻ fraxinus và chanh ngoài ra ở đây còn rất phong phú về nấm côn trùng sinh vật nước rêu chim và dơi bởi vì cảnh quan của vườn quốc gia khá gồ ghề nên nhiều đặc tính của rừng nguyên sinh đã được bảo tồn ví dụ như khi mộ...
[ "tự", "nhiên", "==", "tự", "nhiên", "tại", "vườn", "quốc", "gia", "là", "khu", "rừng", "rụng", "lá", "tại", "đây", "có", "các", "loại", "cây", "khác", "nhau", "như", "sồi", "dẻ", "fraxinus", "và", "chanh", "ngoài", "ra", "ở", "đây", "còn", "rất", "...
hải tuấn kiệt tên tiếng anh gabriel harrison ngày sinh 17 tháng 11 năm 1972 nam diễn viên và ca sĩ hong kong hiện tại là diễn viên từng đầu phim của đài tvb và cựu diễn viên của đài atv năm 2018 chính thức trở thành nghệ sĩ dưới trướng công ty skyteam entertainment phát triển tất cả mảng từ ca sĩ đến diễn viên anh ấy l...
[ "hải", "tuấn", "kiệt", "tên", "tiếng", "anh", "gabriel", "harrison", "ngày", "sinh", "17", "tháng", "11", "năm", "1972", "nam", "diễn", "viên", "và", "ca", "sĩ", "hong", "kong", "hiện", "tại", "là", "diễn", "viên", "từng", "đầu", "phim", "của", "đài", ...
kiến đức định hướng kiến đức có thể là == địa danh == === việt nam === bullet thị trấn kiến đức huyện đắk r lấp tỉnh đắk nông bullet quận cũ kiến đức thuộc tỉnh quảng đức dưới thời việt nam cộng hòa nay tương ứng với địa bàn các huyện đắk r lấp tuy đức và một phần huyện đắk song thuộc tỉnh đắk nông bullet xã cũ kiến đứ...
[ "kiến", "đức", "định", "hướng", "kiến", "đức", "có", "thể", "là", "==", "địa", "danh", "==", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "thị", "trấn", "kiến", "đức", "huyện", "đắk", "r", "lấp", "tỉnh", "đắk", "nông", "bullet", "quận", "cũ", "kiến", "đức"...
euproclus perrieri là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1900
[ "euproclus", "perrieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
nguyễn thiện thuật tổ chức lễ tế cờ khởi nghĩa ở văn chỉ bình dân nguyễn thiện dương được phong chức lãnh binh và giao cho phụ trách vùng đáp cầu nay thuộc thành phố bắc ninh phía thượng lưu hạ lưu sông cầu và vùng phụ cận ngoài nhiệm vụ xây dựng lực lượng và tổ chức tác chiến ông còn lãnh trách nhiệm bảo vệ con đường ...
[ "nguyễn", "thiện", "thuật", "tổ", "chức", "lễ", "tế", "cờ", "khởi", "nghĩa", "ở", "văn", "chỉ", "bình", "dân", "nguyễn", "thiện", "dương", "được", "phong", "chức", "lãnh", "binh", "và", "giao", "cho", "phụ", "trách", "vùng", "đáp", "cầu", "nay", "thuộc...
tüllüce nurdağı tüllüce là một xã thuộc huyện nurdağı tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 279 người
[ "tüllüce", "nurdağı", "tüllüce", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nurdağı", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "279", "người" ]
allantodia truncatula là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "allantodia", "truncatula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
mitra sphoni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng
[ "mitra", "sphoni", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "mitridae", "họ", "ốc", "méo", "miệng" ]
dvd === dvd của chương trình số 1 phát hành ngày 27 9 2005 cũng là ngày khởi chiếu của season 8 dài 769 phút == kết quả == các đội sau đã tham gia vào cuộc đua quan hệ giữa 2 thành viên trong một đội được ghi nhận vào lúc cuộc đua diễn ra bảng sau không hoàn toàn ghi lại tất cả những sự kiện xảy ra trong cuộc đua mà ch...
[ "dvd", "===", "dvd", "của", "chương", "trình", "số", "1", "phát", "hành", "ngày", "27", "9", "2005", "cũng", "là", "ngày", "khởi", "chiếu", "của", "season", "8", "dài", "769", "phút", "==", "kết", "quả", "==", "các", "đội", "sau", "đã", "tham", "gi...
xã mcneely quận tripp nam dakota xã mcneely là một xã thuộc quận tripp tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 52 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "mcneely", "quận", "tripp", "nam", "dakota", "xã", "mcneely", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tripp", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "52", "người", "==", "xem", "thêm", "...
lara butler sinh ngày 2 tháng 10 năm 1994 là một vận động viên bơi lội đến từ quần đảo cayman cùng với anh trai geoffrey cô đã thi đấu tại giải vô địch thế giới 2010 2014 và 2015 và tại thế vận hội mùa hè 2016 kết quả giải vô địch thế giới tốt nhất của cô là vị trí thứ 25 trong cuộc đua cá nhân 400 m vào năm 2010 == đờ...
[ "lara", "butler", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "10", "năm", "1994", "là", "một", "vận", "động", "viên", "bơi", "lội", "đến", "từ", "quần", "đảo", "cayman", "cùng", "với", "anh", "trai", "geoffrey", "cô", "đã", "thi", "đấu", "tại", "giải", "vô", "địc...
chịu trách nhiệm tổ chức các sự kiện văn hoá lớn của quân đội nhân dân triều tiên bao gồm các hội nghị quốc tế và tang lễ cấp nhà nước ngoài các cuộc họp để giáo dục quân sự khen thưởng và đoàn kết và các buổi lễ chính thức của nhà nước và các cuộc họp của đảng như đại hội đảng lao động triều tiên lần thứ 6 và lần thứ ...
[ "chịu", "trách", "nhiệm", "tổ", "chức", "các", "sự", "kiện", "văn", "hoá", "lớn", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "bao", "gồm", "các", "hội", "nghị", "quốc", "tế", "và", "tang", "lễ", "cấp", "nhà", "nước", "ngoài", "các", "cuộc"...
copris matthewsi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "copris", "matthewsi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
một cửa hàng windows store duy nhất các nhà phát triển có thể cho phép mua chéo trong đó các giấy phép có được khi mua một ứng dụng có thể áp dụng cho tất cả các thiết bị tương thích của người dùng chứ không phải chỉ mua một thiết bị mà họ mua ví dụ như một người dùng mua một ứng dụng trên máy tính cũng có quyền sử dụn...
[ "một", "cửa", "hàng", "windows", "store", "duy", "nhất", "các", "nhà", "phát", "triển", "có", "thể", "cho", "phép", "mua", "chéo", "trong", "đó", "các", "giấy", "phép", "có", "được", "khi", "mua", "một", "ứng", "dụng", "có", "thể", "áp", "dụng", "cho...
và qua đời ở đây vào năm 323 tcn babylonia và assyria sau đó trở thành một phần của đế chế seleucid của hy lạp lâu nay nhiều người tin rằng một phần dân số chuyển đến seleucia thủ đô mới của nam lưỡng hà và những tàn tích của babylon cũ bị khai thác đá để xây dựng chính quyền mới nhưng ấn phẩm gần đây của biên niên sử ...
[ "và", "qua", "đời", "ở", "đây", "vào", "năm", "323", "tcn", "babylonia", "và", "assyria", "sau", "đó", "trở", "thành", "một", "phần", "của", "đế", "chế", "seleucid", "của", "hy", "lạp", "lâu", "nay", "nhiều", "người", "tin", "rằng", "một", "phần", "d...
các cải cách vẫn được thực hiện cho đến thập niên 1990 khi chính phủ tự do hóa của alberto fujimori chấm dứt việc kiểm soát giá bảo hộ mậu dịch hạn chế đầu tư trực tiếp nước ngoài và hầu hết quyền sở hữu nhà nước trong các công ty các cải cách dẫn đến tăng trưởng kinh tế liên tục từ 1993 ngoại trừ một sự sụt giảm sau k...
[ "các", "cải", "cách", "vẫn", "được", "thực", "hiện", "cho", "đến", "thập", "niên", "1990", "khi", "chính", "phủ", "tự", "do", "hóa", "của", "alberto", "fujimori", "chấm", "dứt", "việc", "kiểm", "soát", "giá", "bảo", "hộ", "mậu", "dịch", "hạn", "chế", ...
curcuma micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được jana leong-škorničková và sutthinut soonthornkalump mô tả khoa học đầu tiên năm 2021 mẫu định danh sutthinut soonthornkalump sutt-214 thu thập ngày 27 tháng 5 năm 2020 ở cao độ ~100 m tại phó huyện wang khuang huyện phran kratai tỉnh kamphaeng ph...
[ "curcuma", "micrantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "jana", "leong-škorničková", "và", "sutthinut", "soonthornkalump", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2021", "mẫu", "định", ...
musée des égouts de paris tức bảo tàng cống ngầm paris là tên gọi một phần cống ngầm của thành phố paris được mở cửa cho công chúng tới thăm lối vào ở bên cầu alma quận 7 hệ thống cống ngầm của paris được xây dựng từ nhiều thể kỷ trước và dài hàng ngàn km chính quyền paris ngày nay mở cửa một phần cống ngầm cho công ch...
[ "musée", "des", "égouts", "de", "paris", "tức", "bảo", "tàng", "cống", "ngầm", "paris", "là", "tên", "gọi", "một", "phần", "cống", "ngầm", "của", "thành", "phố", "paris", "được", "mở", "cửa", "cho", "công", "chúng", "tới", "thăm", "lối", "vào", "ở", ...
80 000 héc-ta và phần đất liền khoảng 70 000 héc-ta với cấu tạo là dải nước hẹp sâu chiều rộng khoảng 200 mét và độ sâu trung bình 25 mét và kín gió khu vực này được xem là kênh tàu tự nhiên thuận lợi có hệ sinh thái đa dạng như rừng nhiệt đới rừng ngập mặn cùng các loài động thực vật biển nông ven bờ danh sách các đảo...
[ "80", "000", "héc-ta", "và", "phần", "đất", "liền", "khoảng", "70", "000", "héc-ta", "với", "cấu", "tạo", "là", "dải", "nước", "hẹp", "sâu", "chiều", "rộng", "khoảng", "200", "mét", "và", "độ", "sâu", "trung", "bình", "25", "mét", "và", "kín", "gió",...
nam tiếu chữ hán giản thể 南谯区 hán việt nam tiếu khu là một quận thuộc địa cấp thị trừ châu tỉnh an huy cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 1273 km2 dân số 270 000 người mã số bưu chính 239000 về mặt hành chính quận nam tiếu được chia thành 2 nhai đạo biện sự xứ 8 trấn bullet nhai đạo biện sự xứ nam tiếu đ...
[ "nam", "tiếu", "chữ", "hán", "giản", "thể", "南谯区", "hán", "việt", "nam", "tiếu", "khu", "là", "một", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "trừ", "châu", "tỉnh", "an", "huy", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "quận", "này", "có", "diện", ...
hiệp ước versailles 1757 hiệp ước versailles 1757 tiếng pháp traité de versailles 1757 tiếng đức vertrag von versailles 1757 hay hiệp ước versailles thứ hai đây là một thoả thuận ngoại giao được ký kết tại cung điện versailles giữa đại công quốc áo với vương quốc pháp vào ngày 01 05 1757 trong chiến tranh bảy năm hiệp ...
[ "hiệp", "ước", "versailles", "1757", "hiệp", "ước", "versailles", "1757", "tiếng", "pháp", "traité", "de", "versailles", "1757", "tiếng", "đức", "vertrag", "von", "versailles", "1757", "hay", "hiệp", "ước", "versailles", "thứ", "hai", "đây", "là", "một", "th...
xã fairfield quận beadle south dakota xã fairfield là một xã thuộc quận beadle tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 91 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "fairfield", "quận", "beadle", "south", "dakota", "xã", "fairfield", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "beadle", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "91", "người", "==", "xem", "th...
nothorhina gardneri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nothorhina", "gardneri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
aşağıdoluca nazımiye aşağıdoluca là một xã thuộc huyện nazımiye tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 271 người
[ "aşağıdoluca", "nazımiye", "aşağıdoluca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nazımiye", "tỉnh", "tunceli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "271", "người" ]
xã derrynane quận le sueur minnesota xã derrynane là một xã thuộc quận le sueur tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 508 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "derrynane", "quận", "le", "sueur", "minnesota", "xã", "derrynane", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "le", "sueur", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "508", "người", "==", "xem", "t...
bá quan ông xưng giám quốc tại phúc kiến sau chuyển tới phúc châu lấy niên hiệu là long võ 隆武 cuối hè năm 1646 trịnh chi long đồng minh mạnh nhất của minh triều đầu hàng nhà thanh quyết định không tiếp tục hỗ trợ cho chính quyền của long võ trong khi đó trịnh thành công đã cố gắng ngăn cản việc đầu hàng của cha mình nh...
[ "bá", "quan", "ông", "xưng", "giám", "quốc", "tại", "phúc", "kiến", "sau", "chuyển", "tới", "phúc", "châu", "lấy", "niên", "hiệu", "là", "long", "võ", "隆武", "cuối", "hè", "năm", "1646", "trịnh", "chi", "long", "đồng", "minh", "mạnh", "nhất", "của", "...
ctenichneumon albomaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ctenichneumon", "albomaculatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trifurcula micromeriae là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó là loài đặc hữu của quần đảo canaria ấu trùng ăn micromeria teneriffae và micromeria varia the mine the leaves of their host plant == liên kết ngoài == bullet bladmineerders nl bullet fauna europaea
[ "trifurcula", "micromeriae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "quần", "đảo", "canaria", "ấu", "trùng", "ăn", "micromeria", "teneriffae", "và", "micromeria", "varia", "the", "mine", "t...
pogonogenys là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "pogonogenys", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
nassarius scissuratus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ nassariidae
[ "nassarius", "scissuratus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "nassariidae" ]
tragiella pyxostigma là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được radcl -sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "tragiella", "pyxostigma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "radcl", "-sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
dendrosenecio là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi dendrosenecio gồm các loài
[ "dendrosenecio", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "dendrosenecio", "gồm", "các", "loài" ]
poa tenerrima là một loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "tenerrima", "là", "một", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
trichorthosia inquisita là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trichorthosia", "inquisita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gắn hộp đuôi vào phần đuôi quả bom trong các cuộc thả thử nghiệm vào những tuần đầu tiên fat man đã bắn trượt mục tiêu một khoảng cách sai lệch trung bình là nhưng con số này đã giảm một nửa vào tháng 6 năm 1944 khi những phi công ném bom dần thành thạo hơn quả bom fat man mã số y-1222 đời đầu được lắp ráp với khoảng 1...
[ "gắn", "hộp", "đuôi", "vào", "phần", "đuôi", "quả", "bom", "trong", "các", "cuộc", "thả", "thử", "nghiệm", "vào", "những", "tuần", "đầu", "tiên", "fat", "man", "đã", "bắn", "trượt", "mục", "tiêu", "một", "khoảng", "cách", "sai", "lệch", "trung", "bình"...
1892 wedel được thăng quân hàm trung tướng và được ủy nhiệm làm đại sứ đức tại stockholm thụy điển đồng thời được thăng cấp tướng phụ tá của wilhelm ii vào năm 1894 ông tạm thời nghỉ hưu và cuối cùng vào năm 1897 ông được phong quân hàm thượng tướng kỵ binh đồng thời là thống đốc thành phố berlin vào năm 1899 ông được ...
[ "1892", "wedel", "được", "thăng", "quân", "hàm", "trung", "tướng", "và", "được", "ủy", "nhiệm", "làm", "đại", "sứ", "đức", "tại", "stockholm", "thụy", "điển", "đồng", "thời", "được", "thăng", "cấp", "tướng", "phụ", "tá", "của", "wilhelm", "ii", "vào", ...
amblycerus testaceicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1922
[ "amblycerus", "testaceicolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
chiếc thiết giáp hạm chúng được chứa trên sà lan neo đậu tại yorktown virginia và phơi ra dưới ánh nắng cùng nhiều yếu tố khác làm giảm chất lượng thuốc phóng đạn pháo thuốc phóng cùng lô liên quan đến tai nạn đã được thử nghiệm và phát hiện thấy có vấn đề cháy tự phát lô thuốc này đã được sản xuất từ thập niên 1930 và...
[ "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "chúng", "được", "chứa", "trên", "sà", "lan", "neo", "đậu", "tại", "yorktown", "virginia", "và", "phơi", "ra", "dưới", "ánh", "nắng", "cùng", "nhiều", "yếu", "tố", "khác", "làm", "giảm", "chất", "lượng", "thuốc", "phóng",...
cardamine hupingshanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được k m liu l b chen h f bai l h liu mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "cardamine", "hupingshanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "k", "m", "liu", "l", "b", "chen", "h", "f", "bai", "l", "h", "liu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "200...
maxi tại anh quốc bullet 1 again – 3 47 bullet 2 again bản piano vocal – 3 48 bullet 3 again bản tiếng pháp – 3 50 bullet 4 that s the way love goes we aimista win phối lại – 5 14 == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 1993 mỹ
[ "maxi", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "1", "again", "–", "3", "47", "bullet", "2", "again", "bản", "piano", "vocal", "–", "3", "48", "bullet", "3", "again", "bản", "tiếng", "pháp", "–", "3", "50", "bullet", "4", "that", "s", "the", "way", "love",...
clitoria falcata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên
[ "clitoria", "falcata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lam", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
eugenia itapemirimensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được cambess mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "eugenia", "itapemirimensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "cambess", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
công đoàn kết thúc vào năm 1996 ngay sau cái chết của cô con gái hai tuổi maria júlia một nạn nhân của rubella bẩm sinh muộn tássia camargo bắt đầu một chiến dịch chống lại tiên lượng không chính xác của căn bệnh nói trên đã cướp đi mạng sống của con gái cô
[ "công", "đoàn", "kết", "thúc", "vào", "năm", "1996", "ngay", "sau", "cái", "chết", "của", "cô", "con", "gái", "hai", "tuổi", "maria", "júlia", "một", "nạn", "nhân", "của", "rubella", "bẩm", "sinh", "muộn", "tássia", "camargo", "bắt", "đầu", "một", "chi...
burmannia burmanniaceae chi cào cào danh pháp khoa học burmannia là một chi của khoảng 60 loài thực vật có hoa mà trong một thời gian dài người ta cho là có quan hệ họ hàng với các loài lan nhưng các nghiên cứu gần đây cho thấy chúng có quan hệ họ hàng gần hơn hoặc là với dioscoreales hoặc là với melanthiales các loài ...
[ "burmannia", "burmanniaceae", "chi", "cào", "cào", "danh", "pháp", "khoa", "học", "burmannia", "là", "một", "chi", "của", "khoảng", "60", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "mà", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "người", "ta", "cho", "là", "có", ...
maro lepidus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi maro maro lepidus được miêu tả năm 1961 bởi casemir
[ "maro", "lepidus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "maro", "maro", "lepidus", "được", "miêu", "tả", "năm", "1961", "bởi", "casemir" ]
chi chuột lang danh pháp khoa học cavia là một chi thuộc phân họ chuột lang caviinae chứa khoảng 9 loài động vật gặm nhấm được gọi chung là chuột lang loài được biết đến nhiều nhất trong chi này là chuột lang nhà cavia porcellus một loài động vật cung cấp thịt quan trọng tại nam mỹ đồng thời cũng là động vật nuôi làm c...
[ "chi", "chuột", "lang", "danh", "pháp", "khoa", "học", "cavia", "là", "một", "chi", "thuộc", "phân", "họ", "chuột", "lang", "caviinae", "chứa", "khoảng", "9", "loài", "động", "vật", "gặm", "nhấm", "được", "gọi", "chung", "là", "chuột", "lang", "loài", ...
vitex siamica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f n williams miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "vitex", "siamica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "f", "n", "williams", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
hoạt động được dàn dựng với khán giả bình thường là nhân vật chính hạ thấp thói quen của các ngôi sao trong chương trình tạp kỹ lớn và thử hải tuyến chương trình thực tế pk trực tiếp cùng nhau khái niệm mới về giải trí liên hoàn năm 2005 happy camp đã mở ra một hình thức thi đấu loại trực tiếp mới năm 2006 format chươn...
[ "hoạt", "động", "được", "dàn", "dựng", "với", "khán", "giả", "bình", "thường", "là", "nhân", "vật", "chính", "hạ", "thấp", "thói", "quen", "của", "các", "ngôi", "sao", "trong", "chương", "trình", "tạp", "kỹ", "lớn", "và", "thử", "hải", "tuyến", "chương...
smilicerus zonatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1881
[ "smilicerus", "zonatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
glyphonyx striatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902
[ "glyphonyx", "striatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
chapoda festiva là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chapoda chapoda festiva được elizabeth maria gifford peckham george william peckham miêu tả năm 1896
[ "chapoda", "festiva", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chapoda", "chapoda", "festiva", "được", "elizabeth", "maria", "gifford", "peckham", "george", "william", "peckham", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]
trường trung học phổ thông lê quý đôn thái bình trường trung học phổ thông lê quý đôn là một trường trung học phổ thông công lập ở thành phố thái bình tỉnh thái bình thành lập năm 1957 == lịch sử == trường cấp 3 thái bình được thành lập năm 1957 đến năm 1977 trường được ubnd tỉnh thái bình đổi tên thành trường thpt lê ...
[ "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "lê", "quý", "đôn", "thái", "bình", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "lê", "quý", "đôn", "là", "một", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "công", "lập", "ở", "thành", "phố", "thái", "bình", "tỉnh...
phòng ban và các đài thiên văn ở việt nam trụ sở chính tại tòa nhà vnsc a6 số 18 hoàng quốc việt hà nội việt nam === các cơ sở chính === bullet trung tâm ứng dụng công nghệ vũ trụ thành phố hồ chí minh bullet phòng ứng dụng hệ thông quan sát trái đất bullet phòng hệ thống thông tin bullet không gian và mô hình hóa bull...
[ "phòng", "ban", "và", "các", "đài", "thiên", "văn", "ở", "việt", "nam", "trụ", "sở", "chính", "tại", "tòa", "nhà", "vnsc", "a6", "số", "18", "hoàng", "quốc", "việt", "hà", "nội", "việt", "nam", "===", "các", "cơ", "sở", "chính", "===", "bullet", "t...
lục bullet bergmann-bayard m1903 and m1908 bullet browning fn m1900 bullet browning fn m1903 bullet chamelot-delvigne m1873 m1874 and m1884 bullet colt m1907 army special bullet mannlicher m1901 bullet nagant m1895 bullet ruby m1914 súng trường bullet berthier m1892 m1892 16 m1907 15 and m1916 bullet gras m1874 and m18...
[ "lục", "bullet", "bergmann-bayard", "m1903", "and", "m1908", "bullet", "browning", "fn", "m1900", "bullet", "browning", "fn", "m1903", "bullet", "chamelot-delvigne", "m1873", "m1874", "and", "m1884", "bullet", "colt", "m1907", "army", "special", "bullet", "mannlic...
island line == cuộc đời == === nguồn gốc === johnny cash là hậu duệ của hoàng gia scốt len nhưng không hề biết điều này cho tới khi ông nghiên cứu về tổ tiên của mình sau cơ hội gặp gỡ với đại tá michael crichton-stuart ông đã dò được dòng họ cash tới thế kỷ 11 fife scotland dòng họ cash loch của scốt len là cùng họ vớ...
[ "island", "line", "==", "cuộc", "đời", "==", "===", "nguồn", "gốc", "===", "johnny", "cash", "là", "hậu", "duệ", "của", "hoàng", "gia", "scốt", "len", "nhưng", "không", "hề", "biết", "điều", "này", "cho", "tới", "khi", "ông", "nghiên", "cứu", "về", "...
meteoriopsis perpatula là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "meteoriopsis", "perpatula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
alpha pictoris α pic α pictoris là ngôi sao sáng nằm ở phía nam chòm sao hội giá nó có cường độ thị giác rõ ràng là 3 27 đủ sáng để nhìn từ các khu vực đô thị ở nam bán cầu sao này là gần đủ cho khoảng cách của nó được đo bằng sai ca trong đó sản lượng một giá trị khoảng từ mặt trời với 5% lợi nhuận của lỗi alpha picto...
[ "alpha", "pictoris", "α", "pic", "α", "pictoris", "là", "ngôi", "sao", "sáng", "nằm", "ở", "phía", "nam", "chòm", "sao", "hội", "giá", "nó", "có", "cường", "độ", "thị", "giác", "rõ", "ràng", "là", "3", "27", "đủ", "sáng", "để", "nhìn", "từ", "các",...
panjange cavicola là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở sulawesi
[ "panjange", "cavicola", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "sulawesi" ]
estigmene rothi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "estigmene", "rothi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
khẩu của xã đông phú thuộc huyện châu thành bullet 6 thành lập phường ba láng trên cơ sở 531 52 ha diện tích tự nhiên và 6 339 nhân khẩu của xã tân phú thạnh thuộc huyện châu thành a bullet 7 thành lập phường hưng thạnh trên cơ sở toàn bộ 867 15 ha diện tích tự nhiên và 8 249 nhân khẩu của xã hưng thạnh thuộc thành phố...
[ "khẩu", "của", "xã", "đông", "phú", "thuộc", "huyện", "châu", "thành", "bullet", "6", "thành", "lập", "phường", "ba", "láng", "trên", "cơ", "sở", "531", "52", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "6", "339", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "tân", ...
vậy nên khi đó keres là kỳ thủ duy nhất của liên xô có trải nghiệm ở đấu trường này do trước đây ông đã từng thi đấu cho đội tuyển estonia thành tích 4 huy chương vàng cá nhân liên tiếp đứng đầu bảng đấu giai đoạn 1954–60 của keres là một kỷ lục của olympiad dù không còn tham gia thi đấu ở đấu trường này kể từ sau năm ...
[ "vậy", "nên", "khi", "đó", "keres", "là", "kỳ", "thủ", "duy", "nhất", "của", "liên", "xô", "có", "trải", "nghiệm", "ở", "đấu", "trường", "này", "do", "trước", "đây", "ông", "đã", "từng", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", "estonia", "thành", "tích"...
george duke cầu thủ bóng đá george edward duke 6 tháng 9 năm 1920 – 19 tháng 3 năm 1988 là một thủ môn bóng đá người anh thi đấu tại football league cho luton town và bournemouth boscombe athletic
[ "george", "duke", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "george", "edward", "duke", "6", "tháng", "9", "năm", "1920", "–", "19", "tháng", "3", "năm", "1988", "là", "một", "thủ", "môn", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "tại", "football", "league", "c...
trần quốc hoàn 1916 1986 là bộ trưởng bộ công an đầu tiên của việt nam và tại chức trong thời gian dài nhất từ năm 1953 đến năm 1981 ông được coi là người đặt nền móng đầu tiên cho công tác xây dựng lực lượng và nghiệp vụ của ngành công an == tiểu sử == ông tên thật là nguyễn trọng cảnh sinh ngày 23 tháng 1 năm 1916 qu...
[ "trần", "quốc", "hoàn", "1916", "1986", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "đầu", "tiên", "của", "việt", "nam", "và", "tại", "chức", "trong", "thời", "gian", "dài", "nhất", "từ", "năm", "1953", "đến", "năm", "1981", "ông", "được", "coi", "là",...
và f 133 pm là có thể so sánh được như được điều chỉnh bởi các khoảng cách na−h và na−f == ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ == === base mạnh === nah là một base với ứng dụng rộng trong hóa hữu cơ nó là một tác nhân khử proton thậm chí đối với cả các axit brønsted yếu để tạo ra các dẫn xuất của natri các chất nền dễ chứa ...
[ "và", "f", "133", "pm", "là", "có", "thể", "so", "sánh", "được", "như", "được", "điều", "chỉnh", "bởi", "các", "khoảng", "cách", "na−h", "và", "na−f", "==", "ứng", "dụng", "trong", "tổng", "hợp", "hữu", "cơ", "==", "===", "base", "mạnh", "===", "na...
jützenbach là một đô thị thuộc huyện eichsfeld nước đức đô thị này có diện tích 8 67 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 566 người
[ "jützenbach", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "eichsfeld", "nước", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "8", "67", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "566", "người" ]
nhận biết chưa cao đặc biệt là phương pháp dna chưa ra đời cho nên rất khó để xác minh chân tướng của anna năm 1927 sau nỗ lực của một cuộc điều tra về anna do công tước ernest louis grand duke của hesse dẫn đầu đã xác định được anna chính là franziska schanzkowska một công nhân nhà máy có vấn đề tâm thần sau đó toà án...
[ "nhận", "biết", "chưa", "cao", "đặc", "biệt", "là", "phương", "pháp", "dna", "chưa", "ra", "đời", "cho", "nên", "rất", "khó", "để", "xác", "minh", "chân", "tướng", "của", "anna", "năm", "1927", "sau", "nỗ", "lực", "của", "một", "cuộc", "điều", "tra",...
büyükkışla çandır büyükkışla là một thị trấn thuộc huyện çandır tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 497 người
[ "büyükkışla", "çandır", "büyükkışla", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "çandır", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "497", "người" ]
xã twin grove quận greenwood kansas xã twin grove là một xã thuộc quận greenwood tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 488 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "twin", "grove", "quận", "greenwood", "kansas", "xã", "twin", "grove", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "greenwood", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "488", "người", "==", "xem", "thê...
chàng trai trẻ krishna trở lại mathura để lật đổ người chú mình và kansa cuối cùng đã bị giết bởi người cháu trai krishna nỗ lực của kansa nhằm ngăn chặn lời tiên tri đã khiến nó trở thành hiện thực vì thế hoàn thành lời tiên tri ==== nga ==== oleg xứ novgorod là hoàng tử của varangian cai trị người rus trong những năm...
[ "chàng", "trai", "trẻ", "krishna", "trở", "lại", "mathura", "để", "lật", "đổ", "người", "chú", "mình", "và", "kansa", "cuối", "cùng", "đã", "bị", "giết", "bởi", "người", "cháu", "trai", "krishna", "nỗ", "lực", "của", "kansa", "nhằm", "ngăn", "chặn", "l...
215 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "215", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
cho ngôn ngữ nếu đã có mã iso 639-2 cho nó do đó các hệ thốnng dùng cả iso 639-1 và iso 639-2 ưu tiên iso 639-1 không cần phải đổi mã nếu đang dùng một mã iso 639-2 nào đó để đại diện cho một nhóm ngôn ngữ thì mã đó có thể bị các mã iso 639-1 mới của một vài ngôn ngữ nhất định gạt qua == xem thêm == bullet danh sách mã...
[ "cho", "ngôn", "ngữ", "nếu", "đã", "có", "mã", "iso", "639-2", "cho", "nó", "do", "đó", "các", "hệ", "thốnng", "dùng", "cả", "iso", "639-1", "và", "iso", "639-2", "ưu", "tiên", "iso", "639-1", "không", "cần", "phải", "đổi", "mã", "nếu", "đang", "dù...
d s bài hát d s là bài hát của michael jackson trong album kép năm 1995 của anh nó là track thứ sáu của đĩa thứ hai một trong ba bài hát trong đĩa có lời được in trong booklet kèm theo album có thời lượng bốn phút và năm mươi chín giây == chú thích == bullet george nelson 2004 michael jackson the ultimate collection bo...
[ "d", "s", "bài", "hát", "d", "s", "là", "bài", "hát", "của", "michael", "jackson", "trong", "album", "kép", "năm", "1995", "của", "anh", "nó", "là", "track", "thứ", "sáu", "của", "đĩa", "thứ", "hai", "một", "trong", "ba", "bài", "hát", "trong", "đĩ...
đệ tam đế chế sau khi nghị định hỏa hoạn reichstag được thông qua đảng cộng sản đức kpd bị đình chỉ hoạt động và khoảng 4 000 đảng viên của đảng này bị bắt giữ ngay lập tức ngay trong cuộc bầu cử sau ngoài việc đẩy mạnh vận động chính trị đảng quốc xã còn tham gia vào các hoạt động bạo lực bán quân sự và tăng cường tuy...
[ "đệ", "tam", "đế", "chế", "sau", "khi", "nghị", "định", "hỏa", "hoạn", "reichstag", "được", "thông", "qua", "đảng", "cộng", "sản", "đức", "kpd", "bị", "đình", "chỉ", "hoạt", "động", "và", "khoảng", "4", "000", "đảng", "viên", "của", "đảng", "này", "b...
hon và suối nậm mu chảy từ xã bản giang sang địa bàn xã bản hon tuy nhiên do địa bàn có hiện tượng caster khả năng giữ nước kém cho nên lượng nước cung cấp cho sản xuất nông nghiệp bị hạn chế tài nguyên rừng theo số liệu năm 2011 xã bản hon có tổng diện tích đất lâm nghiệp là 3 616 6 ha chiếm 66 44% diện tích đất tự nh...
[ "hon", "và", "suối", "nậm", "mu", "chảy", "từ", "xã", "bản", "giang", "sang", "địa", "bàn", "xã", "bản", "hon", "tuy", "nhiên", "do", "địa", "bàn", "có", "hiện", "tượng", "caster", "khả", "năng", "giữ", "nước", "kém", "cho", "nên", "lượng", "nước", ...
pleurothallis beyrodtiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "pleurothallis", "beyrodtiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
phlebodium macrocarpum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "phlebodium", "macrocarpum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
caribbomerus picturatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "caribbomerus", "picturatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
viện thiết kế hóa chất tự động kbkha hay kb khimavtomatika tên tiếng anh chemical automatics design bureau cadb là một viện thiết kế được thành lập bởi bộ dân ủy công nhiệp hàng không народный комиссариат авиационной промышленности cccp – нкап nkap hay наркомавиапром narkomaviaprom vào năm 1941 dưới sự lãnh đạo của sem...
[ "viện", "thiết", "kế", "hóa", "chất", "tự", "động", "kbkha", "hay", "kb", "khimavtomatika", "tên", "tiếng", "anh", "chemical", "automatics", "design", "bureau", "cadb", "là", "một", "viện", "thiết", "kế", "được", "thành", "lập", "bởi", "bộ", "dân", "ủy", ...
yonan hán việt diên an là một huyện thuộc tỉnh hwanghae nam tại cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên huyện giáp pongchon ở phía bắc chongdan ở phía tây hoàng hải ở phía nam paechon ở phía đông năm 2008 dân số toàn huyện là 158 845 người 75 005 nam và 83 840 nữ trong đó dân số thành thị là 28 097 người 17 7% và dân số n...
[ "yonan", "hán", "việt", "diên", "an", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "hwanghae", "nam", "tại", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "huyện", "giáp", "pongchon", "ở", "phía", "bắc", "chongdan", "ở", "phía", "tây", "hoàng", ...
thế linh hồn và thân xác chết lần mòn đại diện cho tư duy này là tác phẩm văn xuôi homo faber nêu lên bản thể què quặt của con người duy kỹ thuật trước cuộc sống hằng nhật hoặc sống trực diện với thiên nhiên và vì thế không biết đón nhận những rung cảm đơn thuần của con người ngoài ra frisch đánh dấu hỏi lớn về vị trí ...
[ "thế", "linh", "hồn", "và", "thân", "xác", "chết", "lần", "mòn", "đại", "diện", "cho", "tư", "duy", "này", "là", "tác", "phẩm", "văn", "xuôi", "homo", "faber", "nêu", "lên", "bản", "thể", "què", "quặt", "của", "con", "người", "duy", "kỹ", "thuật", ...
principles of compiler design được viết bởi alfred aho và jeffrey d ullman là một trong những cuốn sách kinh điển về trình biên dịch compiler trong lĩnh vực khoa học máy tính cuốn sách này thường được biết đến với tên rồng xanh với hình con rồng màu xanh và hiệp sĩ trên tờ bìa hình rồng tượng trưng cho sự phức tạp tron...
[ "principles", "of", "compiler", "design", "được", "viết", "bởi", "alfred", "aho", "và", "jeffrey", "d", "ullman", "là", "một", "trong", "những", "cuốn", "sách", "kinh", "điển", "về", "trình", "biên", "dịch", "compiler", "trong", "lĩnh", "vực", "khoa", "học...
saint-hilaire-de-la-côte là một xã của tỉnh isère thuộc vùng rhône-alpes đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh isère == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-hilaire-de-la-côte", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "thuộc", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune",...
quân 57 liên xô do trung tướng nikolai aleksandrovich gagen làm tư lệnh thiếu tướng p m verkholovich làm tham mưu trưởng đội hình tham gia chiến dịch gồm có bullet quân đoàn bộ binh 75 do thiếu tướng a z akimenko chỉ huy trong biên chế có bullet sư đoàn bộ binh 74 của đại tá k a sychev gồm các trung đoàn bộ binh 743 74...
[ "quân", "57", "liên", "xô", "do", "trung", "tướng", "nikolai", "aleksandrovich", "gagen", "làm", "tư", "lệnh", "thiếu", "tướng", "p", "m", "verkholovich", "làm", "tham", "mưu", "trưởng", "đội", "hình", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "gồm", "có", "bullet",...
sisyrinchium plicatulum là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ravenna miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "sisyrinchium", "plicatulum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "ravenna", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
cheiracanthium effossum là một loài nhện trong họ miturgidae loài này thuộc chi cheiracanthium cheiracanthium effossum được ottó herman miêu tả năm 1879
[ "cheiracanthium", "effossum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "miturgidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cheiracanthium", "cheiracanthium", "effossum", "được", "ottó", "herman", "miêu", "tả", "năm", "1879" ]
prasinocyma ampla là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "prasinocyma", "ampla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sumitrosis placida là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1885
[ "sumitrosis", "placida", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
neomitranthes amblymitra là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được burret mattos mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "neomitranthes", "amblymitra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "burret", "mattos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
hoplitis torchioi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được parker mô tả khoa học năm 1979
[ "hoplitis", "torchioi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "parker", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
morinda brachycalyx là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "morinda", "brachycalyx", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
đầm hà xã đầm hà là một xã thuộc huyện đầm hà tỉnh quảng ninh việt nam xã đầm hà có diện tích 62 52 km² dân số năm 2006 là 4 339 người mật độ dân số đạt 69 người km²
[ "đầm", "hà", "xã", "đầm", "hà", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đầm", "hà", "tỉnh", "quảng", "ninh", "việt", "nam", "xã", "đầm", "hà", "có", "diện", "tích", "62", "52", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "4", "339", "người", "mật", "đ...
đó hàng trăm năm hơn nữa những lý thuyết gia của chủ nghĩa cộng sản đều chủ trương chống lại những tàn dư của chế độ phong kiến xây dựng nhà nước cộng hòa còn mặt trận dân tộc thống nhất đoàn kết các giai cấp trong đấu tranh chống phát xít thực dân thì rất nhiều các đảng cộng sản các nước khác cũng thực hiện mặt trận b...
[ "đó", "hàng", "trăm", "năm", "hơn", "nữa", "những", "lý", "thuyết", "gia", "của", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "đều", "chủ", "trương", "chống", "lại", "những", "tàn", "dư", "của", "chế", "độ", "phong", "kiến", "xây", "dựng", "nhà", "nước", "cộng", ...
vào tội lỗi thì mối quan hệ của người đó với chúa sẽ bị chia cắt bullet ý nghĩa thuộc thể hiệp thông là mối quan hệ giữa các kitô hữu với nhau được thể hiện qua tình yêu thương sự quan tâm chăm sóc cầu nguyện và chia sẻ lời chúa với nhau như điều mà chúa giêsu dạy anh em hãy yêu thương nhau như thầy đã yêu thương anh e...
[ "vào", "tội", "lỗi", "thì", "mối", "quan", "hệ", "của", "người", "đó", "với", "chúa", "sẽ", "bị", "chia", "cắt", "bullet", "ý", "nghĩa", "thuộc", "thể", "hiệp", "thông", "là", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "các", "kitô", "hữu", "với", "nhau", "được", ...
habenaria warburgana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "habenaria", "warburgana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
onthophagus brevipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "brevipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
gollania revoluta là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được higuchi mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "gollania", "revoluta", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "higuchi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
rondeletia peruviana là một loài thực vật thuộc họ rubiaceae đây là loài đặc hữu của peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 rondeletia peruviana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "rondeletia", "peruviana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rubiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "peru", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "rondeletia", "peruviana...