text
stringlengths
1
7.22k
words
list
giới thời kỳ tượng pháp thời kỳ giáo pháp của phật được chư tăng duy trì vững vàng chưa bị biến hoại thay vì kéo dài 1000 năm sẽ chỉ còn 500 năm mà thôi mặc dù vậy nhờ sự cầu xin của a-nan-đà ananda mà phật chấp nhận thành lập ni đoàn nhưng ông cũng chế định ra 8 giới luật nghiêm khắc với các tỉ-khâu-ni để ngăn chặn việc phạm sắc giới trong tăng đoàn phật dạy đại đức a-nan-đà rằng cuộc đời ông cũng gặp nhiều người xấu muốn ám hại trong số đó có đề-bà-đạt-đa là người em họ muốn giành quyền thống lĩnh tăng-già nên rắp tâm tìm cách giết hại ông nhiều lần nhưng không thành tuy thế đề-bà-đạt-đa đã chia rẽ được một số thành viên khỏi tăng-già ở phệ-xá-li tất-đạt-đa đi con đường trung đạo và tùy thuận chúng sinh ngược lại đề-bà-đạt-đa chủ trương một cuộc sống khổ hạnh cực đoan cho nên đến cuối đời đề-bà-đạt-đa vì phạm 2 trong 5 đại tôi là làm thân phật chảy máu và phá hòa hợp tăng cho nên địa cầu không thể dung chứa ông mặt đất đã nứt ra và hút ông xuống địa ngục === nhập niết bàn === trong kinh điển pali phật thích ca tại thế tám mươi năm tuy trải qua suốt phần đời còn lại 45 năm đi giảng dạy nhưng ông lại lưu ý với các đệ tử rằng đối với chân lý như lai chưa từng nói lời nào ý nghĩa
[ "giới", "thời", "kỳ", "tượng", "pháp", "thời", "kỳ", "giáo", "pháp", "của", "phật", "được", "chư", "tăng", "duy", "trì", "vững", "vàng", "chưa", "bị", "biến", "hoại", "thay", "vì", "kéo", "dài", "1000", "năm", "sẽ", "chỉ", "còn", "500", "năm", "mà", "thôi", "mặc", "dù", "vậy", "nhờ", "sự", "cầu", "xin", "của", "a-nan-đà", "ananda", "mà", "phật", "chấp", "nhận", "thành", "lập", "ni", "đoàn", "nhưng", "ông", "cũng", "chế", "định", "ra", "8", "giới", "luật", "nghiêm", "khắc", "với", "các", "tỉ-khâu-ni", "để", "ngăn", "chặn", "việc", "phạm", "sắc", "giới", "trong", "tăng", "đoàn", "phật", "dạy", "đại", "đức", "a-nan-đà", "rằng", "cuộc", "đời", "ông", "cũng", "gặp", "nhiều", "người", "xấu", "muốn", "ám", "hại", "trong", "số", "đó", "có", "đề-bà-đạt-đa", "là", "người", "em", "họ", "muốn", "giành", "quyền", "thống", "lĩnh", "tăng-già", "nên", "rắp", "tâm", "tìm", "cách", "giết", "hại", "ông", "nhiều", "lần", "nhưng", "không", "thành", "tuy", "thế", "đề-bà-đạt-đa", "đã", "chia", "rẽ", "được", "một", "số", "thành", "viên", "khỏi", "tăng-già", "ở", "phệ-xá-li", "tất-đạt-đa", "đi", "con", "đường", "trung", "đạo", "và", "tùy", "thuận", "chúng", "sinh", "ngược", "lại", "đề-bà-đạt-đa", "chủ", "trương", "một", "cuộc", "sống", "khổ", "hạnh", "cực", "đoan", "cho", "nên", "đến", "cuối", "đời", "đề-bà-đạt-đa", "vì", "phạm", "2", "trong", "5", "đại", "tôi", "là", "làm", "thân", "phật", "chảy", "máu", "và", "phá", "hòa", "hợp", "tăng", "cho", "nên", "địa", "cầu", "không", "thể", "dung", "chứa", "ông", "mặt", "đất", "đã", "nứt", "ra", "và", "hút", "ông", "xuống", "địa", "ngục", "===", "nhập", "niết", "bàn", "===", "trong", "kinh", "điển", "pali", "phật", "thích", "ca", "tại", "thế", "tám", "mươi", "năm", "tuy", "trải", "qua", "suốt", "phần", "đời", "còn", "lại", "45", "năm", "đi", "giảng", "dạy", "nhưng", "ông", "lại", "lưu", "ý", "với", "các", "đệ", "tử", "rằng", "đối", "với", "chân", "lý", "như", "lai", "chưa", "từng", "nói", "lời", "nào", "ý", "nghĩa" ]
candillargues là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 0-7 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 1143 người
[ "candillargues", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hérault", "trong", "vùng", "occitanie", "ở", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "0-7", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "1999", "là", "1143", "người" ]
không thích hợp để làm nguồn và đừng dựa vào nó để làm nguồn uy tín wales cho biết 2006 hoặc trước đó hàng tuần ông nhận được khoảng mười email từ các sinh viên nói rằng bài luận của họ bị điểm kém vì dẫn nguồn wikipedia ông đáp rằng họ bị vậy là xứng đáng vì chúa bạn đang học đại học kia mà đừng dẫn nguồn từ điển bách khoa wales nói tháng 2 năm 2007 một bài báo trên the harvard crimson báo cáo rằng một số giáo sư tại đại học harvard đã đưa các bài viết trên wikipedia vào giáo trình của họ mà không nhận ra rằng các bài viết này có thể bị thay đổi tháng 6 năm 2007 cựu chủ tịch của hiệp hội thư viện hoa kỳ michael gorman đã lên án wikipedia và google tuyên bố rằng các học giả ủng hộ việc sử dụng wikipedia là các nhà tri thức ngang tầm với một chuyên gia dinh dưỡng khuyến nghị một chế độ ăn kiêng ổn định gồm big mac với đủ thứ hầm bà lằng === thông tin y học === ngày 5 tháng 3 năm 2014 julie beck viết bài nguồn thông tin chăm sóc sức khỏe số 1 của bác sĩ wikipedia cho tạp chí the atlantic tuyên bố rằng năm mươi phần trăm bác sĩ tra cứu tình trạng bệnh trên trang wikipedia và một số còn tham gia biên tập các bài viết để nâng cao chất lượng thông tin sẵn có
[ "không", "thích", "hợp", "để", "làm", "nguồn", "và", "đừng", "dựa", "vào", "nó", "để", "làm", "nguồn", "uy", "tín", "wales", "cho", "biết", "2006", "hoặc", "trước", "đó", "hàng", "tuần", "ông", "nhận", "được", "khoảng", "mười", "email", "từ", "các", "sinh", "viên", "nói", "rằng", "bài", "luận", "của", "họ", "bị", "điểm", "kém", "vì", "dẫn", "nguồn", "wikipedia", "ông", "đáp", "rằng", "họ", "bị", "vậy", "là", "xứng", "đáng", "vì", "chúa", "bạn", "đang", "học", "đại", "học", "kia", "mà", "đừng", "dẫn", "nguồn", "từ", "điển", "bách", "khoa", "wales", "nói", "tháng", "2", "năm", "2007", "một", "bài", "báo", "trên", "the", "harvard", "crimson", "báo", "cáo", "rằng", "một", "số", "giáo", "sư", "tại", "đại", "học", "harvard", "đã", "đưa", "các", "bài", "viết", "trên", "wikipedia", "vào", "giáo", "trình", "của", "họ", "mà", "không", "nhận", "ra", "rằng", "các", "bài", "viết", "này", "có", "thể", "bị", "thay", "đổi", "tháng", "6", "năm", "2007", "cựu", "chủ", "tịch", "của", "hiệp", "hội", "thư", "viện", "hoa", "kỳ", "michael", "gorman", "đã", "lên", "án", "wikipedia", "và", "google", "tuyên", "bố", "rằng", "các", "học", "giả", "ủng", "hộ", "việc", "sử", "dụng", "wikipedia", "là", "các", "nhà", "tri", "thức", "ngang", "tầm", "với", "một", "chuyên", "gia", "dinh", "dưỡng", "khuyến", "nghị", "một", "chế", "độ", "ăn", "kiêng", "ổn", "định", "gồm", "big", "mac", "với", "đủ", "thứ", "hầm", "bà", "lằng", "===", "thông", "tin", "y", "học", "===", "ngày", "5", "tháng", "3", "năm", "2014", "julie", "beck", "viết", "bài", "nguồn", "thông", "tin", "chăm", "sóc", "sức", "khỏe", "số", "1", "của", "bác", "sĩ", "wikipedia", "cho", "tạp", "chí", "the", "atlantic", "tuyên", "bố", "rằng", "năm", "mươi", "phần", "trăm", "bác", "sĩ", "tra", "cứu", "tình", "trạng", "bệnh", "trên", "trang", "wikipedia", "và", "một", "số", "còn", "tham", "gia", "biên", "tập", "các", "bài", "viết", "để", "nâng", "cao", "chất", "lượng", "thông", "tin", "sẵn", "có" ]
tự nhiên == tự nhiên tại vườn quốc gia là khu rừng rụng lá tại đây có các loại cây khác nhau như sồi dẻ fraxinus và chanh ngoài ra ở đây còn rất phong phú về nấm côn trùng sinh vật nước rêu chim và dơi bởi vì cảnh quan của vườn quốc gia khá gồ ghề nên nhiều đặc tính của rừng nguyên sinh đã được bảo tồn ví dụ như khi một cây chết đi điều này khiến cho các loài côn trùng phát triển nhờ đó mà hệ thực vật cũng vô cùng phong phú với các loài như là các loài của chi circaea hay đồng cỏ talictrum == liên kết ngoài == bullet từ cơ quan bảo vệ môi trường thụy điển
[ "tự", "nhiên", "==", "tự", "nhiên", "tại", "vườn", "quốc", "gia", "là", "khu", "rừng", "rụng", "lá", "tại", "đây", "có", "các", "loại", "cây", "khác", "nhau", "như", "sồi", "dẻ", "fraxinus", "và", "chanh", "ngoài", "ra", "ở", "đây", "còn", "rất", "phong", "phú", "về", "nấm", "côn", "trùng", "sinh", "vật", "nước", "rêu", "chim", "và", "dơi", "bởi", "vì", "cảnh", "quan", "của", "vườn", "quốc", "gia", "khá", "gồ", "ghề", "nên", "nhiều", "đặc", "tính", "của", "rừng", "nguyên", "sinh", "đã", "được", "bảo", "tồn", "ví", "dụ", "như", "khi", "một", "cây", "chết", "đi", "điều", "này", "khiến", "cho", "các", "loài", "côn", "trùng", "phát", "triển", "nhờ", "đó", "mà", "hệ", "thực", "vật", "cũng", "vô", "cùng", "phong", "phú", "với", "các", "loài", "như", "là", "các", "loài", "của", "chi", "circaea", "hay", "đồng", "cỏ", "talictrum", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "từ", "cơ", "quan", "bảo", "vệ", "môi", "trường", "thụy", "điển" ]
hải tuấn kiệt tên tiếng anh gabriel harrison ngày sinh 17 tháng 11 năm 1972 nam diễn viên và ca sĩ hong kong hiện tại là diễn viên từng đầu phim của đài tvb và cựu diễn viên của đài atv năm 2018 chính thức trở thành nghệ sĩ dưới trướng công ty skyteam entertainment phát triển tất cả mảng từ ca sĩ đến diễn viên anh ấy là em họ của cựu hoa đán tvb trần tuệ san và còn có em trai khác là hải tuấn văn là 1 trong 30 thí sinh tham gia chương trình của tvb năm 2009 == bối cảnh == hải tuấn kiệt sinh tại hong kong bên nội ông là người anh nên anh có gốc anh và bên ngoại là người thượng hải anh sinh ra và lớn lên tại khu cửu long lão hổ nham nay là thôn lạc phú có 2 em trai và 1 em gái ba anh là lính cứu hỏa am hiểu thái lý phật quyền từng là bạn học cùng trường thường hay cùng thảo luận về võ thuật với lý tiểu long ông nội từng là ca sĩ người anh của bách lạc môn thượng hải lúc đó công ty yêu cầu ông ấy đổi một họ tiếng trung trong tiếng thượng hải harrison lấy chữ hải trong thượng hải vì âm nó đọc tương tự nhau cho nên sau này họ của gia đình là họ hải hải tuấn kiệt lúc nhỏ thường hay leo núi ở sư tử sơn
[ "hải", "tuấn", "kiệt", "tên", "tiếng", "anh", "gabriel", "harrison", "ngày", "sinh", "17", "tháng", "11", "năm", "1972", "nam", "diễn", "viên", "và", "ca", "sĩ", "hong", "kong", "hiện", "tại", "là", "diễn", "viên", "từng", "đầu", "phim", "của", "đài", "tvb", "và", "cựu", "diễn", "viên", "của", "đài", "atv", "năm", "2018", "chính", "thức", "trở", "thành", "nghệ", "sĩ", "dưới", "trướng", "công", "ty", "skyteam", "entertainment", "phát", "triển", "tất", "cả", "mảng", "từ", "ca", "sĩ", "đến", "diễn", "viên", "anh", "ấy", "là", "em", "họ", "của", "cựu", "hoa", "đán", "tvb", "trần", "tuệ", "san", "và", "còn", "có", "em", "trai", "khác", "là", "hải", "tuấn", "văn", "là", "1", "trong", "30", "thí", "sinh", "tham", "gia", "chương", "trình", "của", "tvb", "năm", "2009", "==", "bối", "cảnh", "==", "hải", "tuấn", "kiệt", "sinh", "tại", "hong", "kong", "bên", "nội", "ông", "là", "người", "anh", "nên", "anh", "có", "gốc", "anh", "và", "bên", "ngoại", "là", "người", "thượng", "hải", "anh", "sinh", "ra", "và", "lớn", "lên", "tại", "khu", "cửu", "long", "lão", "hổ", "nham", "nay", "là", "thôn", "lạc", "phú", "có", "2", "em", "trai", "và", "1", "em", "gái", "ba", "anh", "là", "lính", "cứu", "hỏa", "am", "hiểu", "thái", "lý", "phật", "quyền", "từng", "là", "bạn", "học", "cùng", "trường", "thường", "hay", "cùng", "thảo", "luận", "về", "võ", "thuật", "với", "lý", "tiểu", "long", "ông", "nội", "từng", "là", "ca", "sĩ", "người", "anh", "của", "bách", "lạc", "môn", "thượng", "hải", "lúc", "đó", "công", "ty", "yêu", "cầu", "ông", "ấy", "đổi", "một", "họ", "tiếng", "trung", "trong", "tiếng", "thượng", "hải", "harrison", "lấy", "chữ", "hải", "trong", "thượng", "hải", "vì", "âm", "nó", "đọc", "tương", "tự", "nhau", "cho", "nên", "sau", "này", "họ", "của", "gia", "đình", "là", "họ", "hải", "hải", "tuấn", "kiệt", "lúc", "nhỏ", "thường", "hay", "leo", "núi", "ở", "sư", "tử", "sơn" ]
kiến đức định hướng kiến đức có thể là == địa danh == === việt nam === bullet thị trấn kiến đức huyện đắk r lấp tỉnh đắk nông bullet quận cũ kiến đức thuộc tỉnh quảng đức dưới thời việt nam cộng hòa nay tương ứng với địa bàn các huyện đắk r lấp tuy đức và một phần huyện đắk song thuộc tỉnh đắk nông bullet xã cũ kiến đức thuộc huyện đắk r lấp nay tương ứng với địa bàn thị trấn kiến đức và xã kiến thành === trung quốc === bullet thành phố cấp huyện kiến đức thuộc địa cấp thị hàng châu chiết giang == nhân danh == bullet triệu kiến đức hay triệu dương vương vua cuối cùng nhà triệu làm vua từ 112 tcn đến 111tcn bullet đậu kiến đức một trong các thủ lĩnh quân nổi dậy thời tùy dạng đế === niên hiệu === bullet kiến đức niên hiệu của bắc chu vũ đế vũ văn ung thời nam bắc triều bullet kiến đức niên hiệu của vua đại lý là đoàn chính hưng bullet phiên âm hán việt của kentoku niên hiệu của nhật hoàng chōkei từ năm 1370 đến năm 1372
[ "kiến", "đức", "định", "hướng", "kiến", "đức", "có", "thể", "là", "==", "địa", "danh", "==", "===", "việt", "nam", "===", "bullet", "thị", "trấn", "kiến", "đức", "huyện", "đắk", "r", "lấp", "tỉnh", "đắk", "nông", "bullet", "quận", "cũ", "kiến", "đức", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "đức", "dưới", "thời", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "nay", "tương", "ứng", "với", "địa", "bàn", "các", "huyện", "đắk", "r", "lấp", "tuy", "đức", "và", "một", "phần", "huyện", "đắk", "song", "thuộc", "tỉnh", "đắk", "nông", "bullet", "xã", "cũ", "kiến", "đức", "thuộc", "huyện", "đắk", "r", "lấp", "nay", "tương", "ứng", "với", "địa", "bàn", "thị", "trấn", "kiến", "đức", "và", "xã", "kiến", "thành", "===", "trung", "quốc", "===", "bullet", "thành", "phố", "cấp", "huyện", "kiến", "đức", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "hàng", "châu", "chiết", "giang", "==", "nhân", "danh", "==", "bullet", "triệu", "kiến", "đức", "hay", "triệu", "dương", "vương", "vua", "cuối", "cùng", "nhà", "triệu", "làm", "vua", "từ", "112", "tcn", "đến", "111tcn", "bullet", "đậu", "kiến", "đức", "một", "trong", "các", "thủ", "lĩnh", "quân", "nổi", "dậy", "thời", "tùy", "dạng", "đế", "===", "niên", "hiệu", "===", "bullet", "kiến", "đức", "niên", "hiệu", "của", "bắc", "chu", "vũ", "đế", "vũ", "văn", "ung", "thời", "nam", "bắc", "triều", "bullet", "kiến", "đức", "niên", "hiệu", "của", "vua", "đại", "lý", "là", "đoàn", "chính", "hưng", "bullet", "phiên", "âm", "hán", "việt", "của", "kentoku", "niên", "hiệu", "của", "nhật", "hoàng", "chōkei", "từ", "năm", "1370", "đến", "năm", "1372" ]
euproclus perrieri là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1900
[ "euproclus", "perrieri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
nguyễn thiện thuật tổ chức lễ tế cờ khởi nghĩa ở văn chỉ bình dân nguyễn thiện dương được phong chức lãnh binh và giao cho phụ trách vùng đáp cầu nay thuộc thành phố bắc ninh phía thượng lưu hạ lưu sông cầu và vùng phụ cận ngoài nhiệm vụ xây dựng lực lượng và tổ chức tác chiến ông còn lãnh trách nhiệm bảo vệ con đường bí mật chuyên chở vũ khí từ vùng biên giới đông bắc do lưu kỳ mua và vận chuyển về căn cứ đáp cầu trong năm 1887 ông chỉ huy nghĩa quân hoạt động mạnh mẽ ở vùng bắc và tây hải dương nam bắc ninh bắc hưng yên về tài thao lược của lãnh giang người pháp phải thừa nhận tán thuật có hai tướng giúp việc là anh em của ông là lãnh giang và hai kế hai người này thực sự là những chỉ huy có tài đã khiến cho cuộc nổi dậy này phải khó khăn và lâu dài mới đàn áp nổi tháng 1 năm 1887 lãnh giang đốc khoát đội văn đề quý phối hợp với nghĩa quân ba báo thành một đạo quân lớn tấn công các hạm tàu xà lúp của quân pháp vận chuyển quân lính khí tài lương thực thư từ trên sông luộc kết quả ba chiếc xà lúc trên sông luộc bị tấn công một chiếc tất cả thủy thủ sợ hãi bỏ trốn nghĩa quân trèo xuồng ra thu hết vũ khí quân trang lương
[ "nguyễn", "thiện", "thuật", "tổ", "chức", "lễ", "tế", "cờ", "khởi", "nghĩa", "ở", "văn", "chỉ", "bình", "dân", "nguyễn", "thiện", "dương", "được", "phong", "chức", "lãnh", "binh", "và", "giao", "cho", "phụ", "trách", "vùng", "đáp", "cầu", "nay", "thuộc", "thành", "phố", "bắc", "ninh", "phía", "thượng", "lưu", "hạ", "lưu", "sông", "cầu", "và", "vùng", "phụ", "cận", "ngoài", "nhiệm", "vụ", "xây", "dựng", "lực", "lượng", "và", "tổ", "chức", "tác", "chiến", "ông", "còn", "lãnh", "trách", "nhiệm", "bảo", "vệ", "con", "đường", "bí", "mật", "chuyên", "chở", "vũ", "khí", "từ", "vùng", "biên", "giới", "đông", "bắc", "do", "lưu", "kỳ", "mua", "và", "vận", "chuyển", "về", "căn", "cứ", "đáp", "cầu", "trong", "năm", "1887", "ông", "chỉ", "huy", "nghĩa", "quân", "hoạt", "động", "mạnh", "mẽ", "ở", "vùng", "bắc", "và", "tây", "hải", "dương", "nam", "bắc", "ninh", "bắc", "hưng", "yên", "về", "tài", "thao", "lược", "của", "lãnh", "giang", "người", "pháp", "phải", "thừa", "nhận", "tán", "thuật", "có", "hai", "tướng", "giúp", "việc", "là", "anh", "em", "của", "ông", "là", "lãnh", "giang", "và", "hai", "kế", "hai", "người", "này", "thực", "sự", "là", "những", "chỉ", "huy", "có", "tài", "đã", "khiến", "cho", "cuộc", "nổi", "dậy", "này", "phải", "khó", "khăn", "và", "lâu", "dài", "mới", "đàn", "áp", "nổi", "tháng", "1", "năm", "1887", "lãnh", "giang", "đốc", "khoát", "đội", "văn", "đề", "quý", "phối", "hợp", "với", "nghĩa", "quân", "ba", "báo", "thành", "một", "đạo", "quân", "lớn", "tấn", "công", "các", "hạm", "tàu", "xà", "lúp", "của", "quân", "pháp", "vận", "chuyển", "quân", "lính", "khí", "tài", "lương", "thực", "thư", "từ", "trên", "sông", "luộc", "kết", "quả", "ba", "chiếc", "xà", "lúc", "trên", "sông", "luộc", "bị", "tấn", "công", "một", "chiếc", "tất", "cả", "thủy", "thủ", "sợ", "hãi", "bỏ", "trốn", "nghĩa", "quân", "trèo", "xuồng", "ra", "thu", "hết", "vũ", "khí", "quân", "trang", "lương" ]
tüllüce nurdağı tüllüce là một xã thuộc huyện nurdağı tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 279 người
[ "tüllüce", "nurdağı", "tüllüce", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nurdağı", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "279", "người" ]
allantodia truncatula là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "allantodia", "truncatula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
mitra sphoni là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ mitridae họ ốc méo miệng
[ "mitra", "sphoni", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "mitridae", "họ", "ốc", "méo", "miệng" ]
dvd === dvd của chương trình số 1 phát hành ngày 27 9 2005 cũng là ngày khởi chiếu của season 8 dài 769 phút == kết quả == các đội sau đã tham gia vào cuộc đua quan hệ giữa 2 thành viên trong một đội được ghi nhận vào lúc cuộc đua diễn ra bảng sau không hoàn toàn ghi lại tất cả những sự kiện xảy ra trong cuộc đua mà chỉ là những thông tin tiêu biểu và chính yếu nhất trong từng chặng số liệu chính là thứ tự điểm danh của các đội tại cuối của mỗi chặng bullet biểu thị đội bị loại bullet biểu thị đội về chót trong một chặng không loại bullet biểu thị đội giành được fast forward chặng đua có biểu thị chặng này không có đội nào giành được fast forward dù trong dvd của chương trình số 1 có chiếu cảnh các đội thực hiện roadblock trong chặng 1 nhưng không phải tất cả các đội đều được chiếu nên không rõ ai đã thực hiện roadblock cho các đội này dave margaretta về thứ 6 nhưng chịu hình phạt 1 tiếng do hoàn thành roablock không chính xác làm họ rơi xuống vị trí thứ 8 paul amie originally ban đầu về thứ 5 nhưng vì lý do sản xuất của chương trình đã làm chậm tốc độ của họ đội này đã được bù thêm thời gian bị mất giúp họ vươn lên thứ 4 == sự kiện nổi bật == === trong cuộc đua === bullet chương trình này mất
[ "dvd", "===", "dvd", "của", "chương", "trình", "số", "1", "phát", "hành", "ngày", "27", "9", "2005", "cũng", "là", "ngày", "khởi", "chiếu", "của", "season", "8", "dài", "769", "phút", "==", "kết", "quả", "==", "các", "đội", "sau", "đã", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "đua", "quan", "hệ", "giữa", "2", "thành", "viên", "trong", "một", "đội", "được", "ghi", "nhận", "vào", "lúc", "cuộc", "đua", "diễn", "ra", "bảng", "sau", "không", "hoàn", "toàn", "ghi", "lại", "tất", "cả", "những", "sự", "kiện", "xảy", "ra", "trong", "cuộc", "đua", "mà", "chỉ", "là", "những", "thông", "tin", "tiêu", "biểu", "và", "chính", "yếu", "nhất", "trong", "từng", "chặng", "số", "liệu", "chính", "là", "thứ", "tự", "điểm", "danh", "của", "các", "đội", "tại", "cuối", "của", "mỗi", "chặng", "bullet", "biểu", "thị", "đội", "bị", "loại", "bullet", "biểu", "thị", "đội", "về", "chót", "trong", "một", "chặng", "không", "loại", "bullet", "biểu", "thị", "đội", "giành", "được", "fast", "forward", "chặng", "đua", "có", "biểu", "thị", "chặng", "này", "không", "có", "đội", "nào", "giành", "được", "fast", "forward", "dù", "trong", "dvd", "của", "chương", "trình", "số", "1", "có", "chiếu", "cảnh", "các", "đội", "thực", "hiện", "roadblock", "trong", "chặng", "1", "nhưng", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "đội", "đều", "được", "chiếu", "nên", "không", "rõ", "ai", "đã", "thực", "hiện", "roadblock", "cho", "các", "đội", "này", "dave", "margaretta", "về", "thứ", "6", "nhưng", "chịu", "hình", "phạt", "1", "tiếng", "do", "hoàn", "thành", "roablock", "không", "chính", "xác", "làm", "họ", "rơi", "xuống", "vị", "trí", "thứ", "8", "paul", "amie", "originally", "ban", "đầu", "về", "thứ", "5", "nhưng", "vì", "lý", "do", "sản", "xuất", "của", "chương", "trình", "đã", "làm", "chậm", "tốc", "độ", "của", "họ", "đội", "này", "đã", "được", "bù", "thêm", "thời", "gian", "bị", "mất", "giúp", "họ", "vươn", "lên", "thứ", "4", "==", "sự", "kiện", "nổi", "bật", "==", "===", "trong", "cuộc", "đua", "===", "bullet", "chương", "trình", "này", "mất" ]
xã mcneely quận tripp nam dakota xã mcneely là một xã thuộc quận tripp tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 52 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "mcneely", "quận", "tripp", "nam", "dakota", "xã", "mcneely", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tripp", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "52", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
lara butler sinh ngày 2 tháng 10 năm 1994 là một vận động viên bơi lội đến từ quần đảo cayman cùng với anh trai geoffrey cô đã thi đấu tại giải vô địch thế giới 2010 2014 và 2015 và tại thế vận hội mùa hè 2016 kết quả giải vô địch thế giới tốt nhất của cô là vị trí thứ 25 trong cuộc đua cá nhân 400 m vào năm 2010 == đời sống == lara butler sinh ngày 2 tháng 10 năm 1994 và cô là con cả trong ba người con butler học bơi năm tuổi và bắt đầu thi đấu ở tuổi mười sau một thời gian thành công tại thế vận hội đảo 2015 cô đã trở thành nữ vận động viên bơi lội của quần đảo cayman năm 2015 cô cũng đã tham gia thế vận hội pan american và giải vô địch thế giới butler giữ một số hồ sơ bơi đảo cayman năm 2016 cô đang hoàn thành khóa học tại đại học loughborough và nhận bằng danh dự hạng nhất cô đã tham gia thế vận hội tại rio cho quần đảo cayman trong đội ngũ năm người trên đảo cô ấy đã thi đấu ở nội dung 100m ngửa của phụ nữ nơi cô ấy đứng thứ 29 trong bảng xếp hạng và không đủ điều kiện cho vòng bán kết butler là người cầm cờ cho quần đảo cayman trong lễ bế mạc
[ "lara", "butler", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "10", "năm", "1994", "là", "một", "vận", "động", "viên", "bơi", "lội", "đến", "từ", "quần", "đảo", "cayman", "cùng", "với", "anh", "trai", "geoffrey", "cô", "đã", "thi", "đấu", "tại", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "2010", "2014", "và", "2015", "và", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "2016", "kết", "quả", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "tốt", "nhất", "của", "cô", "là", "vị", "trí", "thứ", "25", "trong", "cuộc", "đua", "cá", "nhân", "400", "m", "vào", "năm", "2010", "==", "đời", "sống", "==", "lara", "butler", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "10", "năm", "1994", "và", "cô", "là", "con", "cả", "trong", "ba", "người", "con", "butler", "học", "bơi", "năm", "tuổi", "và", "bắt", "đầu", "thi", "đấu", "ở", "tuổi", "mười", "sau", "một", "thời", "gian", "thành", "công", "tại", "thế", "vận", "hội", "đảo", "2015", "cô", "đã", "trở", "thành", "nữ", "vận", "động", "viên", "bơi", "lội", "của", "quần", "đảo", "cayman", "năm", "2015", "cô", "cũng", "đã", "tham", "gia", "thế", "vận", "hội", "pan", "american", "và", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "butler", "giữ", "một", "số", "hồ", "sơ", "bơi", "đảo", "cayman", "năm", "2016", "cô", "đang", "hoàn", "thành", "khóa", "học", "tại", "đại", "học", "loughborough", "và", "nhận", "bằng", "danh", "dự", "hạng", "nhất", "cô", "đã", "tham", "gia", "thế", "vận", "hội", "tại", "rio", "cho", "quần", "đảo", "cayman", "trong", "đội", "ngũ", "năm", "người", "trên", "đảo", "cô", "ấy", "đã", "thi", "đấu", "ở", "nội", "dung", "100m", "ngửa", "của", "phụ", "nữ", "nơi", "cô", "ấy", "đứng", "thứ", "29", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "và", "không", "đủ", "điều", "kiện", "cho", "vòng", "bán", "kết", "butler", "là", "người", "cầm", "cờ", "cho", "quần", "đảo", "cayman", "trong", "lễ", "bế", "mạc" ]
chịu trách nhiệm tổ chức các sự kiện văn hoá lớn của quân đội nhân dân triều tiên bao gồm các hội nghị quốc tế và tang lễ cấp nhà nước ngoài các cuộc họp để giáo dục quân sự khen thưởng và đoàn kết và các buổi lễ chính thức của nhà nước và các cuộc họp của đảng như đại hội đảng lao động triều tiên lần thứ 6 và lần thứ 7 của đảng lao động triều tiên các nhà hát ở hội quán văn hoá 25 tháng 4 được sử dụng cho các sự kiện văn hoá như các buổi biểu diễn của quân đội nhân dân triều tiên hoặc ban nhạc moranbong toà nhà hiếm khi thấy khách du lịch ghé thăm == trong văn hoá bắc triều tiên == dịch vụ bưu chính của bắc triều tiên đã phát hành một con tem vào ngày 7 tháng 10 năm 1976 chủ yếu để sử dụng trong nước mô tả toà nhà mới == xem thêm == bullet danh sách các nhà hát ở bắc triều tiên == liên kết ngoài == bullet phòng điều khiển nhà hát house of culture ngày 8 tháng 2 năm 1975 do bob hartley lưu trữ bullet ảnh chụp nhà văn hoá ngày 8 tháng 2 năm 1975 của bob hartley được lưu trữ bullet ảnh chụp nhà văn hoá 25 tháng 4 khoảng năm 1995 bullet ảnh chụp nhà văn hoá 25 tháng 4 khoảng năm 2010
[ "chịu", "trách", "nhiệm", "tổ", "chức", "các", "sự", "kiện", "văn", "hoá", "lớn", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "bao", "gồm", "các", "hội", "nghị", "quốc", "tế", "và", "tang", "lễ", "cấp", "nhà", "nước", "ngoài", "các", "cuộc", "họp", "để", "giáo", "dục", "quân", "sự", "khen", "thưởng", "và", "đoàn", "kết", "và", "các", "buổi", "lễ", "chính", "thức", "của", "nhà", "nước", "và", "các", "cuộc", "họp", "của", "đảng", "như", "đại", "hội", "đảng", "lao", "động", "triều", "tiên", "lần", "thứ", "6", "và", "lần", "thứ", "7", "của", "đảng", "lao", "động", "triều", "tiên", "các", "nhà", "hát", "ở", "hội", "quán", "văn", "hoá", "25", "tháng", "4", "được", "sử", "dụng", "cho", "các", "sự", "kiện", "văn", "hoá", "như", "các", "buổi", "biểu", "diễn", "của", "quân", "đội", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "hoặc", "ban", "nhạc", "moranbong", "toà", "nhà", "hiếm", "khi", "thấy", "khách", "du", "lịch", "ghé", "thăm", "==", "trong", "văn", "hoá", "bắc", "triều", "tiên", "==", "dịch", "vụ", "bưu", "chính", "của", "bắc", "triều", "tiên", "đã", "phát", "hành", "một", "con", "tem", "vào", "ngày", "7", "tháng", "10", "năm", "1976", "chủ", "yếu", "để", "sử", "dụng", "trong", "nước", "mô", "tả", "toà", "nhà", "mới", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "nhà", "hát", "ở", "bắc", "triều", "tiên", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "phòng", "điều", "khiển", "nhà", "hát", "house", "of", "culture", "ngày", "8", "tháng", "2", "năm", "1975", "do", "bob", "hartley", "lưu", "trữ", "bullet", "ảnh", "chụp", "nhà", "văn", "hoá", "ngày", "8", "tháng", "2", "năm", "1975", "của", "bob", "hartley", "được", "lưu", "trữ", "bullet", "ảnh", "chụp", "nhà", "văn", "hoá", "25", "tháng", "4", "khoảng", "năm", "1995", "bullet", "ảnh", "chụp", "nhà", "văn", "hoá", "25", "tháng", "4", "khoảng", "năm", "2010" ]
copris matthewsi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "copris", "matthewsi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
một cửa hàng windows store duy nhất các nhà phát triển có thể cho phép mua chéo trong đó các giấy phép có được khi mua một ứng dụng có thể áp dụng cho tất cả các thiết bị tương thích của người dùng chứ không phải chỉ mua một thiết bị mà họ mua ví dụ như một người dùng mua một ứng dụng trên máy tính cũng có quyền sử dụng miễn phí ứng dụng phiên bản smartphone của nó trên windows 10 windows store hoạt động như một cửa hàng cửa hàng thống nhất cho các ứng dụng groove music trước đây là xbox music và movies tv trước đây là xbox video windows 10 cũng cho phép các ứng dụng web và phần mềm truyền thống sử dụng win32 hoặc net framework được đóng gói để phân phối trên windows store phần mềm truyền thống được phân phối qua windows store bằng cách đóng gói sử dụng hệ thống app-v để có thể được sử dụng trong hộp cát === giao diện người dùng và desktop === giao diện người dùng của windows 10 được thiết kế trước hết để tối ưu hóa trải nghiệm của nó dựa trên loại thiết bị và trình nhập liệu có sẵn mang đến một trải nghiệm đúng trên đúng thiết bị và đúng thời điểm cho những thiết bị không có màn hình cảm ứng một biến thể của menu start trước kia được sử dụng làm một phần của giao diện người dùng đem đến cả
[ "một", "cửa", "hàng", "windows", "store", "duy", "nhất", "các", "nhà", "phát", "triển", "có", "thể", "cho", "phép", "mua", "chéo", "trong", "đó", "các", "giấy", "phép", "có", "được", "khi", "mua", "một", "ứng", "dụng", "có", "thể", "áp", "dụng", "cho", "tất", "cả", "các", "thiết", "bị", "tương", "thích", "của", "người", "dùng", "chứ", "không", "phải", "chỉ", "mua", "một", "thiết", "bị", "mà", "họ", "mua", "ví", "dụ", "như", "một", "người", "dùng", "mua", "một", "ứng", "dụng", "trên", "máy", "tính", "cũng", "có", "quyền", "sử", "dụng", "miễn", "phí", "ứng", "dụng", "phiên", "bản", "smartphone", "của", "nó", "trên", "windows", "10", "windows", "store", "hoạt", "động", "như", "một", "cửa", "hàng", "cửa", "hàng", "thống", "nhất", "cho", "các", "ứng", "dụng", "groove", "music", "trước", "đây", "là", "xbox", "music", "và", "movies", "tv", "trước", "đây", "là", "xbox", "video", "windows", "10", "cũng", "cho", "phép", "các", "ứng", "dụng", "web", "và", "phần", "mềm", "truyền", "thống", "sử", "dụng", "win32", "hoặc", "net", "framework", "được", "đóng", "gói", "để", "phân", "phối", "trên", "windows", "store", "phần", "mềm", "truyền", "thống", "được", "phân", "phối", "qua", "windows", "store", "bằng", "cách", "đóng", "gói", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "app-v", "để", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "trong", "hộp", "cát", "===", "giao", "diện", "người", "dùng", "và", "desktop", "===", "giao", "diện", "người", "dùng", "của", "windows", "10", "được", "thiết", "kế", "trước", "hết", "để", "tối", "ưu", "hóa", "trải", "nghiệm", "của", "nó", "dựa", "trên", "loại", "thiết", "bị", "và", "trình", "nhập", "liệu", "có", "sẵn", "mang", "đến", "một", "trải", "nghiệm", "đúng", "trên", "đúng", "thiết", "bị", "và", "đúng", "thời", "điểm", "cho", "những", "thiết", "bị", "không", "có", "màn", "hình", "cảm", "ứng", "một", "biến", "thể", "của", "menu", "start", "trước", "kia", "được", "sử", "dụng", "làm", "một", "phần", "của", "giao", "diện", "người", "dùng", "đem", "đến", "cả" ]
và qua đời ở đây vào năm 323 tcn babylonia và assyria sau đó trở thành một phần của đế chế seleucid của hy lạp lâu nay nhiều người tin rằng một phần dân số chuyển đến seleucia thủ đô mới của nam lưỡng hà và những tàn tích của babylon cũ bị khai thác đá để xây dựng chính quyền mới nhưng ấn phẩm gần đây của biên niên sử babylon đã chỉ ra rằng cuộc sống thành thị tại đây vẫn như cũ cho đến thời đế chế parthia 150-226 cn vua mithridates của parthia đã chinh phục và sáp nhập vùng này vào đế quốc parthia vào năm 150 tcn khu vực này trở thành một chiến trường giữa người hy lạp và parthia có một thời gian ngắn khu vực bị la mã chinh phạt tỉnh assyria và lưỡng hà thuộc la mã 116-118 cn dưới thời trajan sau đó người parthia giành lại quyền kiểm soát satrap babylon được sáp nhập vào vùng asōristān có nghĩa là xứ assyria trong tiếng ba tư thuộc đế quốc sasanian vào năm 226 cn và đến thời điểm này kitô giáo đông syria khởi nguồn ở assyria và thượng lưỡng hà đã trở thành tôn giáo chính trong cộng đồng người assyria-babylon bản địa nhóm người này chưa bao giờ dung nhập hỏa giáo hay tôn giáo hy lạp và ngôn ngữ của những kẻ cai trị ngoại trừ các thành bang tân assyria nhỏ độc lập từ thế kỷ 2 tcn đến thế kỉ 3 cn
[ "và", "qua", "đời", "ở", "đây", "vào", "năm", "323", "tcn", "babylonia", "và", "assyria", "sau", "đó", "trở", "thành", "một", "phần", "của", "đế", "chế", "seleucid", "của", "hy", "lạp", "lâu", "nay", "nhiều", "người", "tin", "rằng", "một", "phần", "dân", "số", "chuyển", "đến", "seleucia", "thủ", "đô", "mới", "của", "nam", "lưỡng", "hà", "và", "những", "tàn", "tích", "của", "babylon", "cũ", "bị", "khai", "thác", "đá", "để", "xây", "dựng", "chính", "quyền", "mới", "nhưng", "ấn", "phẩm", "gần", "đây", "của", "biên", "niên", "sử", "babylon", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "cuộc", "sống", "thành", "thị", "tại", "đây", "vẫn", "như", "cũ", "cho", "đến", "thời", "đế", "chế", "parthia", "150-226", "cn", "vua", "mithridates", "của", "parthia", "đã", "chinh", "phục", "và", "sáp", "nhập", "vùng", "này", "vào", "đế", "quốc", "parthia", "vào", "năm", "150", "tcn", "khu", "vực", "này", "trở", "thành", "một", "chiến", "trường", "giữa", "người", "hy", "lạp", "và", "parthia", "có", "một", "thời", "gian", "ngắn", "khu", "vực", "bị", "la", "mã", "chinh", "phạt", "tỉnh", "assyria", "và", "lưỡng", "hà", "thuộc", "la", "mã", "116-118", "cn", "dưới", "thời", "trajan", "sau", "đó", "người", "parthia", "giành", "lại", "quyền", "kiểm", "soát", "satrap", "babylon", "được", "sáp", "nhập", "vào", "vùng", "asōristān", "có", "nghĩa", "là", "xứ", "assyria", "trong", "tiếng", "ba", "tư", "thuộc", "đế", "quốc", "sasanian", "vào", "năm", "226", "cn", "và", "đến", "thời", "điểm", "này", "kitô", "giáo", "đông", "syria", "khởi", "nguồn", "ở", "assyria", "và", "thượng", "lưỡng", "hà", "đã", "trở", "thành", "tôn", "giáo", "chính", "trong", "cộng", "đồng", "người", "assyria-babylon", "bản", "địa", "nhóm", "người", "này", "chưa", "bao", "giờ", "dung", "nhập", "hỏa", "giáo", "hay", "tôn", "giáo", "hy", "lạp", "và", "ngôn", "ngữ", "của", "những", "kẻ", "cai", "trị", "ngoại", "trừ", "các", "thành", "bang", "tân", "assyria", "nhỏ", "độc", "lập", "từ", "thế", "kỷ", "2", "tcn", "đến", "thế", "kỉ", "3", "cn" ]
các cải cách vẫn được thực hiện cho đến thập niên 1990 khi chính phủ tự do hóa của alberto fujimori chấm dứt việc kiểm soát giá bảo hộ mậu dịch hạn chế đầu tư trực tiếp nước ngoài và hầu hết quyền sở hữu nhà nước trong các công ty các cải cách dẫn đến tăng trưởng kinh tế liên tục từ 1993 ngoại trừ một sự sụt giảm sau khủng hoảng tài chính châu á 1997 các ngành dịch vụ chiếm 53% tổng sản phẩm quốc nội của peru kế tiếp là ngành chế tạo 22 3% công nghiệp khai khoáng 15% và các loại thuế 9 7% tăng trưởng kinh tế gần đây được thúc đẩy thông qua ổn định kinh tế vĩ mô cải thiện các điều kiện thương mại tăng đầu tư và tiêu dùng mậu dịch dự kiến sẽ tăng hơn nữa sau khi thực hiện một thỏa thuận mậu dịch tự do với hoa kỳ được ký vào năm 2006 các mặt hàng xuất khẩu chính của peru là đồng vàng thiếc hàng dệt may và bột cá các đối tác mậu dịch chính của peru là hoa kỳ trung quốc brasil và chile == nhân khẩu == peru là một quốc gia đa dân tộc hình thành từ các nhóm dân tộc khác nhau trong năm thế kỷ người da đỏ sống ở lãnh thổ peru ngày nay từ hàng thiên niên kỷ trước khi người tây ban nha chinh phục khu vực vào thế kỷ xvi theo sử gia noble david cook
[ "các", "cải", "cách", "vẫn", "được", "thực", "hiện", "cho", "đến", "thập", "niên", "1990", "khi", "chính", "phủ", "tự", "do", "hóa", "của", "alberto", "fujimori", "chấm", "dứt", "việc", "kiểm", "soát", "giá", "bảo", "hộ", "mậu", "dịch", "hạn", "chế", "đầu", "tư", "trực", "tiếp", "nước", "ngoài", "và", "hầu", "hết", "quyền", "sở", "hữu", "nhà", "nước", "trong", "các", "công", "ty", "các", "cải", "cách", "dẫn", "đến", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "liên", "tục", "từ", "1993", "ngoại", "trừ", "một", "sự", "sụt", "giảm", "sau", "khủng", "hoảng", "tài", "chính", "châu", "á", "1997", "các", "ngành", "dịch", "vụ", "chiếm", "53%", "tổng", "sản", "phẩm", "quốc", "nội", "của", "peru", "kế", "tiếp", "là", "ngành", "chế", "tạo", "22", "3%", "công", "nghiệp", "khai", "khoáng", "15%", "và", "các", "loại", "thuế", "9", "7%", "tăng", "trưởng", "kinh", "tế", "gần", "đây", "được", "thúc", "đẩy", "thông", "qua", "ổn", "định", "kinh", "tế", "vĩ", "mô", "cải", "thiện", "các", "điều", "kiện", "thương", "mại", "tăng", "đầu", "tư", "và", "tiêu", "dùng", "mậu", "dịch", "dự", "kiến", "sẽ", "tăng", "hơn", "nữa", "sau", "khi", "thực", "hiện", "một", "thỏa", "thuận", "mậu", "dịch", "tự", "do", "với", "hoa", "kỳ", "được", "ký", "vào", "năm", "2006", "các", "mặt", "hàng", "xuất", "khẩu", "chính", "của", "peru", "là", "đồng", "vàng", "thiếc", "hàng", "dệt", "may", "và", "bột", "cá", "các", "đối", "tác", "mậu", "dịch", "chính", "của", "peru", "là", "hoa", "kỳ", "trung", "quốc", "brasil", "và", "chile", "==", "nhân", "khẩu", "==", "peru", "là", "một", "quốc", "gia", "đa", "dân", "tộc", "hình", "thành", "từ", "các", "nhóm", "dân", "tộc", "khác", "nhau", "trong", "năm", "thế", "kỷ", "người", "da", "đỏ", "sống", "ở", "lãnh", "thổ", "peru", "ngày", "nay", "từ", "hàng", "thiên", "niên", "kỷ", "trước", "khi", "người", "tây", "ban", "nha", "chinh", "phục", "khu", "vực", "vào", "thế", "kỷ", "xvi", "theo", "sử", "gia", "noble", "david", "cook" ]
curcuma micrantha là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được jana leong-škorničková và sutthinut soonthornkalump mô tả khoa học đầu tiên năm 2021 mẫu định danh sutthinut soonthornkalump sutt-214 thu thập ngày 27 tháng 5 năm 2020 ở cao độ ~100 m tại phó huyện wang khuang huyện phran kratai tỉnh kamphaeng phet trung bắc thái lan tên địa phương krachiao dong กระเจียวดง nghĩa đen là nghệ hoang được xếp trong phân chi hitcheniopsis == từ nguyên == tính từ định danh có nguồn gốc từ tiếng hy lạp micro- nghĩa là nhỏ vi mô và -anthos nghĩa là hoa ở đây là để nói tới hoa nhỏ của loài này == phân bố == có tại các tỉnh kamphaeng phet và tak ở miền trung bắc thái lan môi trường sống là rừng khộp dipterocarpaceae lá sớm rụng vùng đất thấp ở cao độ 100–150 m cây ra hoa vào mùa mưa kéo dài từ cuối tháng 5 đến tháng 10 ngủ đông từ tháng 11 đến đầu tháng 12 hoa nở vào buổi sáng và kéo dài một ngày == mô tả == cây thảo thân rễ sống lâu năm cao 25–60 cm thân rễ hình cầu đến hình trứng 0 8-1 4 × 0 75-1 5 cm đôi khi có các nhánh bên 0 8-1 × ~0 4 cm vỏ trắng ánh vàng thân rễ non đến nâu nhạt phủ một lớp vảy màu gỉ sắt và rữa nát ruột trắng kem hơi thơm vị nhạt củ rễ hình trứng đến hình thoi 1-1 9 × 0 8-1 5 cm vỏ nâu nhạt ruột trắng chồi
[ "curcuma", "micrantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "jana", "leong-škorničková", "và", "sutthinut", "soonthornkalump", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2021", "mẫu", "định", "danh", "sutthinut", "soonthornkalump", "sutt-214", "thu", "thập", "ngày", "27", "tháng", "5", "năm", "2020", "ở", "cao", "độ", "~100", "m", "tại", "phó", "huyện", "wang", "khuang", "huyện", "phran", "kratai", "tỉnh", "kamphaeng", "phet", "trung", "bắc", "thái", "lan", "tên", "địa", "phương", "krachiao", "dong", "กระเจียวดง", "nghĩa", "đen", "là", "nghệ", "hoang", "được", "xếp", "trong", "phân", "chi", "hitcheniopsis", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "từ", "định", "danh", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "tiếng", "hy", "lạp", "micro-", "nghĩa", "là", "nhỏ", "vi", "mô", "và", "-anthos", "nghĩa", "là", "hoa", "ở", "đây", "là", "để", "nói", "tới", "hoa", "nhỏ", "của", "loài", "này", "==", "phân", "bố", "==", "có", "tại", "các", "tỉnh", "kamphaeng", "phet", "và", "tak", "ở", "miền", "trung", "bắc", "thái", "lan", "môi", "trường", "sống", "là", "rừng", "khộp", "dipterocarpaceae", "lá", "sớm", "rụng", "vùng", "đất", "thấp", "ở", "cao", "độ", "100–150", "m", "cây", "ra", "hoa", "vào", "mùa", "mưa", "kéo", "dài", "từ", "cuối", "tháng", "5", "đến", "tháng", "10", "ngủ", "đông", "từ", "tháng", "11", "đến", "đầu", "tháng", "12", "hoa", "nở", "vào", "buổi", "sáng", "và", "kéo", "dài", "một", "ngày", "==", "mô", "tả", "==", "cây", "thảo", "thân", "rễ", "sống", "lâu", "năm", "cao", "25–60", "cm", "thân", "rễ", "hình", "cầu", "đến", "hình", "trứng", "0", "8-1", "4", "×", "0", "75-1", "5", "cm", "đôi", "khi", "có", "các", "nhánh", "bên", "0", "8-1", "×", "~0", "4", "cm", "vỏ", "trắng", "ánh", "vàng", "thân", "rễ", "non", "đến", "nâu", "nhạt", "phủ", "một", "lớp", "vảy", "màu", "gỉ", "sắt", "và", "rữa", "nát", "ruột", "trắng", "kem", "hơi", "thơm", "vị", "nhạt", "củ", "rễ", "hình", "trứng", "đến", "hình", "thoi", "1-1", "9", "×", "0", "8-1", "5", "cm", "vỏ", "nâu", "nhạt", "ruột", "trắng", "chồi" ]
musée des égouts de paris tức bảo tàng cống ngầm paris là tên gọi một phần cống ngầm của thành phố paris được mở cửa cho công chúng tới thăm lối vào ở bên cầu alma quận 7 hệ thống cống ngầm của paris được xây dựng từ nhiều thể kỷ trước và dài hàng ngàn km chính quyền paris ngày nay mở cửa một phần cống ngầm cho công chúng vào khám phá và tổ chức cả những triển lãm giới thiệu lịch sử hệ thống cống và vòng tuần hoàn nước ở paris năm 2007 đã có gần 100 ngàn lượt khách vào thăm hệ thống cống ngầm của paris == liên kết ngoài == bullet musée des égouts de paris trên trang của thành phố paris
[ "musée", "des", "égouts", "de", "paris", "tức", "bảo", "tàng", "cống", "ngầm", "paris", "là", "tên", "gọi", "một", "phần", "cống", "ngầm", "của", "thành", "phố", "paris", "được", "mở", "cửa", "cho", "công", "chúng", "tới", "thăm", "lối", "vào", "ở", "bên", "cầu", "alma", "quận", "7", "hệ", "thống", "cống", "ngầm", "của", "paris", "được", "xây", "dựng", "từ", "nhiều", "thể", "kỷ", "trước", "và", "dài", "hàng", "ngàn", "km", "chính", "quyền", "paris", "ngày", "nay", "mở", "cửa", "một", "phần", "cống", "ngầm", "cho", "công", "chúng", "vào", "khám", "phá", "và", "tổ", "chức", "cả", "những", "triển", "lãm", "giới", "thiệu", "lịch", "sử", "hệ", "thống", "cống", "và", "vòng", "tuần", "hoàn", "nước", "ở", "paris", "năm", "2007", "đã", "có", "gần", "100", "ngàn", "lượt", "khách", "vào", "thăm", "hệ", "thống", "cống", "ngầm", "của", "paris", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "musée", "des", "égouts", "de", "paris", "trên", "trang", "của", "thành", "phố", "paris" ]
80 000 héc-ta và phần đất liền khoảng 70 000 héc-ta với cấu tạo là dải nước hẹp sâu chiều rộng khoảng 200 mét và độ sâu trung bình 25 mét và kín gió khu vực này được xem là kênh tàu tự nhiên thuận lợi có hệ sinh thái đa dạng như rừng nhiệt đới rừng ngập mặn cùng các loài động thực vật biển nông ven bờ danh sách các đảo và vũng vịnh thuộc vân phong bullet hòn quéo – mỹ giang bullet hòn tai – mũi cò bullet mũi gành – hòn trâu nằm bullet khải lương – bán đảo hòn gốm bullet hòn đô – vạn thạnh bullet đầm môn bullet xóm cồn bullet mũi hòn ngang bullet vĩnh yên – vạn thọ bullet tân phước bullet hải triều bullet ninh lâm bullet vạn thắng – xóm hộ bullet vạn giã bullet xuân tự bullet xuân hòa bullet xuân mỹ bullet ninh hải – đông hải bullet ninh thủy bullet bãi tre bullet hòn lớn bullet vạn thạnh bullet mũi gành rồng bullet hòn đen bullet hòn me bullet hòn dung bullet hòn vung bullet hòn bịp – mũi đá son == tài nguyên == === vận tải hàng hải === vịnh vân phong có 3 khu vực chính là đảo cổ cò thuộc bán đảo đầm môn đảo bến gỏi và bán đảo hòn khói trong đó bullet đảo cổ cò nằm tại phía đông vân phong có diện tích mặt nước nhỏ nhưng sâu đồng thời được che chắn bởi một số đảo lớn nhỏ nên kín gió và yên tĩnh bullet đảo bến gỏi phía bắc có địa tầng nông khoảng 2 mét chỉ phù hợp khai thác và phát triển nuôi trồng thủy
[ "80", "000", "héc-ta", "và", "phần", "đất", "liền", "khoảng", "70", "000", "héc-ta", "với", "cấu", "tạo", "là", "dải", "nước", "hẹp", "sâu", "chiều", "rộng", "khoảng", "200", "mét", "và", "độ", "sâu", "trung", "bình", "25", "mét", "và", "kín", "gió", "khu", "vực", "này", "được", "xem", "là", "kênh", "tàu", "tự", "nhiên", "thuận", "lợi", "có", "hệ", "sinh", "thái", "đa", "dạng", "như", "rừng", "nhiệt", "đới", "rừng", "ngập", "mặn", "cùng", "các", "loài", "động", "thực", "vật", "biển", "nông", "ven", "bờ", "danh", "sách", "các", "đảo", "và", "vũng", "vịnh", "thuộc", "vân", "phong", "bullet", "hòn", "quéo", "–", "mỹ", "giang", "bullet", "hòn", "tai", "–", "mũi", "cò", "bullet", "mũi", "gành", "–", "hòn", "trâu", "nằm", "bullet", "khải", "lương", "–", "bán", "đảo", "hòn", "gốm", "bullet", "hòn", "đô", "–", "vạn", "thạnh", "bullet", "đầm", "môn", "bullet", "xóm", "cồn", "bullet", "mũi", "hòn", "ngang", "bullet", "vĩnh", "yên", "–", "vạn", "thọ", "bullet", "tân", "phước", "bullet", "hải", "triều", "bullet", "ninh", "lâm", "bullet", "vạn", "thắng", "–", "xóm", "hộ", "bullet", "vạn", "giã", "bullet", "xuân", "tự", "bullet", "xuân", "hòa", "bullet", "xuân", "mỹ", "bullet", "ninh", "hải", "–", "đông", "hải", "bullet", "ninh", "thủy", "bullet", "bãi", "tre", "bullet", "hòn", "lớn", "bullet", "vạn", "thạnh", "bullet", "mũi", "gành", "rồng", "bullet", "hòn", "đen", "bullet", "hòn", "me", "bullet", "hòn", "dung", "bullet", "hòn", "vung", "bullet", "hòn", "bịp", "–", "mũi", "đá", "son", "==", "tài", "nguyên", "==", "===", "vận", "tải", "hàng", "hải", "===", "vịnh", "vân", "phong", "có", "3", "khu", "vực", "chính", "là", "đảo", "cổ", "cò", "thuộc", "bán", "đảo", "đầm", "môn", "đảo", "bến", "gỏi", "và", "bán", "đảo", "hòn", "khói", "trong", "đó", "bullet", "đảo", "cổ", "cò", "nằm", "tại", "phía", "đông", "vân", "phong", "có", "diện", "tích", "mặt", "nước", "nhỏ", "nhưng", "sâu", "đồng", "thời", "được", "che", "chắn", "bởi", "một", "số", "đảo", "lớn", "nhỏ", "nên", "kín", "gió", "và", "yên", "tĩnh", "bullet", "đảo", "bến", "gỏi", "phía", "bắc", "có", "địa", "tầng", "nông", "khoảng", "2", "mét", "chỉ", "phù", "hợp", "khai", "thác", "và", "phát", "triển", "nuôi", "trồng", "thủy" ]
nam tiếu chữ hán giản thể 南谯区 hán việt nam tiếu khu là một quận thuộc địa cấp thị trừ châu tỉnh an huy cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 1273 km2 dân số 270 000 người mã số bưu chính 239000 về mặt hành chính quận nam tiếu được chia thành 2 nhai đạo biện sự xứ 8 trấn bullet nhai đạo biện sự xứ nam tiếu đại vương bullet trấn ô y sa hà chương xưởng hoàng nê cương đại liễu yêu phô chu long thi tập
[ "nam", "tiếu", "chữ", "hán", "giản", "thể", "南谯区", "hán", "việt", "nam", "tiếu", "khu", "là", "một", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "trừ", "châu", "tỉnh", "an", "huy", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "quận", "này", "có", "diện", "tích", "1273", "km2", "dân", "số", "270", "000", "người", "mã", "số", "bưu", "chính", "239000", "về", "mặt", "hành", "chính", "quận", "nam", "tiếu", "được", "chia", "thành", "2", "nhai", "đạo", "biện", "sự", "xứ", "8", "trấn", "bullet", "nhai", "đạo", "biện", "sự", "xứ", "nam", "tiếu", "đại", "vương", "bullet", "trấn", "ô", "y", "sa", "hà", "chương", "xưởng", "hoàng", "nê", "cương", "đại", "liễu", "yêu", "phô", "chu", "long", "thi", "tập" ]
hiệp ước versailles 1757 hiệp ước versailles 1757 tiếng pháp traité de versailles 1757 tiếng đức vertrag von versailles 1757 hay hiệp ước versailles thứ hai đây là một thoả thuận ngoại giao được ký kết tại cung điện versailles giữa đại công quốc áo với vương quốc pháp vào ngày 01 05 1757 trong chiến tranh bảy năm hiệp ước này được ký kết dưới hình thức mở rộng dựa trên hiệp ước versailles đầu tiên được ký năm 1756 vì thế thoả thuận này còn được gọi là hiệp ước versailles thứ hai == các điều khoản == trong hiệp ước mới pháp đồng ý hỗ trợ áo lấy lại tỉnh silesia từ vương quốc phổ để đổi lấy việc áo nhượng lại lãnh thổ hà lan thuộc áo cho pháp khi chiến tranh kết thúc việc mua lại lãnh thổ này từ lâu đã là mục tiêu của các quân chủ thuộc vương tộc bourbon các khoản trợ cấp tài chính được trả từ pháp cho áo vẫn được tiếp tục điều này khiến người anh lo sợ về chiều sâu của liên minh sau hiệp ước quân đội pháp tiến tới chiếm đóng các cảng và khu định cư quan trọng ở hà lan thuộc áo như ostend và nieuport giải phóng các đơn vị đồn trú của áo để tiến về phía đông tấn công phổ điều đó đặc biệt gây lo ngại cho vương quốc anh vốn từ lâu đã tìm cách ngăn cản người pháp tiến vào các nước thuộc vùng đất thấp nhưng
[ "hiệp", "ước", "versailles", "1757", "hiệp", "ước", "versailles", "1757", "tiếng", "pháp", "traité", "de", "versailles", "1757", "tiếng", "đức", "vertrag", "von", "versailles", "1757", "hay", "hiệp", "ước", "versailles", "thứ", "hai", "đây", "là", "một", "thoả", "thuận", "ngoại", "giao", "được", "ký", "kết", "tại", "cung", "điện", "versailles", "giữa", "đại", "công", "quốc", "áo", "với", "vương", "quốc", "pháp", "vào", "ngày", "01", "05", "1757", "trong", "chiến", "tranh", "bảy", "năm", "hiệp", "ước", "này", "được", "ký", "kết", "dưới", "hình", "thức", "mở", "rộng", "dựa", "trên", "hiệp", "ước", "versailles", "đầu", "tiên", "được", "ký", "năm", "1756", "vì", "thế", "thoả", "thuận", "này", "còn", "được", "gọi", "là", "hiệp", "ước", "versailles", "thứ", "hai", "==", "các", "điều", "khoản", "==", "trong", "hiệp", "ước", "mới", "pháp", "đồng", "ý", "hỗ", "trợ", "áo", "lấy", "lại", "tỉnh", "silesia", "từ", "vương", "quốc", "phổ", "để", "đổi", "lấy", "việc", "áo", "nhượng", "lại", "lãnh", "thổ", "hà", "lan", "thuộc", "áo", "cho", "pháp", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "việc", "mua", "lại", "lãnh", "thổ", "này", "từ", "lâu", "đã", "là", "mục", "tiêu", "của", "các", "quân", "chủ", "thuộc", "vương", "tộc", "bourbon", "các", "khoản", "trợ", "cấp", "tài", "chính", "được", "trả", "từ", "pháp", "cho", "áo", "vẫn", "được", "tiếp", "tục", "điều", "này", "khiến", "người", "anh", "lo", "sợ", "về", "chiều", "sâu", "của", "liên", "minh", "sau", "hiệp", "ước", "quân", "đội", "pháp", "tiến", "tới", "chiếm", "đóng", "các", "cảng", "và", "khu", "định", "cư", "quan", "trọng", "ở", "hà", "lan", "thuộc", "áo", "như", "ostend", "và", "nieuport", "giải", "phóng", "các", "đơn", "vị", "đồn", "trú", "của", "áo", "để", "tiến", "về", "phía", "đông", "tấn", "công", "phổ", "điều", "đó", "đặc", "biệt", "gây", "lo", "ngại", "cho", "vương", "quốc", "anh", "vốn", "từ", "lâu", "đã", "tìm", "cách", "ngăn", "cản", "người", "pháp", "tiến", "vào", "các", "nước", "thuộc", "vùng", "đất", "thấp", "nhưng" ]
xã fairfield quận beadle south dakota xã fairfield là một xã thuộc quận beadle tiểu bang nam dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 91 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "fairfield", "quận", "beadle", "south", "dakota", "xã", "fairfield", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "beadle", "tiểu", "bang", "nam", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "91", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
nothorhina gardneri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nothorhina", "gardneri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
aşağıdoluca nazımiye aşağıdoluca là một xã thuộc huyện nazımiye tỉnh tunceli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 271 người
[ "aşağıdoluca", "nazımiye", "aşağıdoluca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nazımiye", "tỉnh", "tunceli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "271", "người" ]
xã derrynane quận le sueur minnesota xã derrynane là một xã thuộc quận le sueur tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 508 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "derrynane", "quận", "le", "sueur", "minnesota", "xã", "derrynane", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "le", "sueur", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "508", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
bá quan ông xưng giám quốc tại phúc kiến sau chuyển tới phúc châu lấy niên hiệu là long võ 隆武 cuối hè năm 1646 trịnh chi long đồng minh mạnh nhất của minh triều đầu hàng nhà thanh quyết định không tiếp tục hỗ trợ cho chính quyền của long võ trong khi đó trịnh thành công đã cố gắng ngăn cản việc đầu hàng của cha mình nhưng không thành công long võ đế bị bỏ lại cùng một vài quần thần trong tình trạng suy yếu vào ngày 6 tháng 10 năm 1646 ông bị bắt và bị treo cổ ngay ngày hôm đó == tính cách == chu duật kiện khi còn giữ tước đường vương đã sớm mang tham vọng trung hưng lại cơ nghiệp nhà minh luôn đấu tranh để thực hiện điều đó chính vì điều đó mà sùng trinh đế đã đặt ông dưới sự quản thúc ngay tại phủ đệ của mình với vốn kiến thức và sự siêng năng của mình chu duật kiện đã đảm nhiệm vai trò của một vị hoàng đế vô cùng nghiêm túc mặc dù thời gian trị vì của ông rất ngắn chu duật kiện là một trong hai vị hoàng đế nhà minh không nạp thiếp cho mình người kia là minh hiếu tông chu hữu đường ông hết mực chung tình với vợ mình tăng thị 曾氏 1605 1646 người đã cùng ông san sẻ những khó khăn trong lúc ông bị giam cầm về sau được truy tôn là hiếu nghị tương
[ "bá", "quan", "ông", "xưng", "giám", "quốc", "tại", "phúc", "kiến", "sau", "chuyển", "tới", "phúc", "châu", "lấy", "niên", "hiệu", "là", "long", "võ", "隆武", "cuối", "hè", "năm", "1646", "trịnh", "chi", "long", "đồng", "minh", "mạnh", "nhất", "của", "minh", "triều", "đầu", "hàng", "nhà", "thanh", "quyết", "định", "không", "tiếp", "tục", "hỗ", "trợ", "cho", "chính", "quyền", "của", "long", "võ", "trong", "khi", "đó", "trịnh", "thành", "công", "đã", "cố", "gắng", "ngăn", "cản", "việc", "đầu", "hàng", "của", "cha", "mình", "nhưng", "không", "thành", "công", "long", "võ", "đế", "bị", "bỏ", "lại", "cùng", "một", "vài", "quần", "thần", "trong", "tình", "trạng", "suy", "yếu", "vào", "ngày", "6", "tháng", "10", "năm", "1646", "ông", "bị", "bắt", "và", "bị", "treo", "cổ", "ngay", "ngày", "hôm", "đó", "==", "tính", "cách", "==", "chu", "duật", "kiện", "khi", "còn", "giữ", "tước", "đường", "vương", "đã", "sớm", "mang", "tham", "vọng", "trung", "hưng", "lại", "cơ", "nghiệp", "nhà", "minh", "luôn", "đấu", "tranh", "để", "thực", "hiện", "điều", "đó", "chính", "vì", "điều", "đó", "mà", "sùng", "trinh", "đế", "đã", "đặt", "ông", "dưới", "sự", "quản", "thúc", "ngay", "tại", "phủ", "đệ", "của", "mình", "với", "vốn", "kiến", "thức", "và", "sự", "siêng", "năng", "của", "mình", "chu", "duật", "kiện", "đã", "đảm", "nhiệm", "vai", "trò", "của", "một", "vị", "hoàng", "đế", "vô", "cùng", "nghiêm", "túc", "mặc", "dù", "thời", "gian", "trị", "vì", "của", "ông", "rất", "ngắn", "chu", "duật", "kiện", "là", "một", "trong", "hai", "vị", "hoàng", "đế", "nhà", "minh", "không", "nạp", "thiếp", "cho", "mình", "người", "kia", "là", "minh", "hiếu", "tông", "chu", "hữu", "đường", "ông", "hết", "mực", "chung", "tình", "với", "vợ", "mình", "tăng", "thị", "曾氏", "1605", "1646", "người", "đã", "cùng", "ông", "san", "sẻ", "những", "khó", "khăn", "trong", "lúc", "ông", "bị", "giam", "cầm", "về", "sau", "được", "truy", "tôn", "là", "hiếu", "nghị", "tương" ]
ctenichneumon albomaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ctenichneumon", "albomaculatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trifurcula micromeriae là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó là loài đặc hữu của quần đảo canaria ấu trùng ăn micromeria teneriffae và micromeria varia the mine the leaves of their host plant == liên kết ngoài == bullet bladmineerders nl bullet fauna europaea
[ "trifurcula", "micromeriae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "quần", "đảo", "canaria", "ấu", "trùng", "ăn", "micromeria", "teneriffae", "và", "micromeria", "varia", "the", "mine", "the", "leaves", "of", "their", "host", "plant", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bladmineerders", "nl", "bullet", "fauna", "europaea" ]
pogonogenys là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "pogonogenys", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
nassarius scissuratus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ nassariidae
[ "nassarius", "scissuratus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "nassariidae" ]
tragiella pyxostigma là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được radcl -sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "tragiella", "pyxostigma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "radcl", "-sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
dendrosenecio là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi dendrosenecio gồm các loài
[ "dendrosenecio", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "dendrosenecio", "gồm", "các", "loài" ]
poa tenerrima là một loài cỏ trong họ hòa thảo thuộc chi poa
[ "poa", "tenerrima", "là", "một", "loài", "cỏ", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "thuộc", "chi", "poa" ]
trichorthosia inquisita là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "trichorthosia", "inquisita", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gắn hộp đuôi vào phần đuôi quả bom trong các cuộc thả thử nghiệm vào những tuần đầu tiên fat man đã bắn trượt mục tiêu một khoảng cách sai lệch trung bình là nhưng con số này đã giảm một nửa vào tháng 6 năm 1944 khi những phi công ném bom dần thành thạo hơn quả bom fat man mã số y-1222 đời đầu được lắp ráp với khoảng 1 500 bu lông sau đó được thay thế bởi thiết kế y-1291 vào tháng 12 năm 1944 mẫu thiết kế mới này đã thay đổi rất nhiều mẫu cũ chỉ có thiết kế đuôi của mẫu y-1222 là được giữ lại các phiên bản sau này bao gồm y-1560 có 72 kíp nổ mẫu y-1561 có 32 và mẫu y-1562 có 132 kíp nổ ngoài ra còn có y-1563 và y-1564 là những quả bom huấn luyện hoàn toàn không có kíp nổ thiết kế y-1561 cuối cùng được lắp ráp chỉ với 90 bu lông vào ngày 16 tháng 7 năm 1945 quả bom fat man mẫu y-1561 mang tên the gadget đã được phát nổ trong vụ nổ thử nghiệm trinity tại một địa điểm hẻo lánh ở bang new mexico mẫu y-1561 có đương lượng nổ khoảng một số thay đổi nhỏ đã được thực hiện đối với thiết kế sau cuộc thử nghiệm trinity philip morrison nhớ lại rằng có một số thay đổi quan trọng những phần cơ bản tất nhiên là vẫn không có gì thay đổi == thiết
[ "gắn", "hộp", "đuôi", "vào", "phần", "đuôi", "quả", "bom", "trong", "các", "cuộc", "thả", "thử", "nghiệm", "vào", "những", "tuần", "đầu", "tiên", "fat", "man", "đã", "bắn", "trượt", "mục", "tiêu", "một", "khoảng", "cách", "sai", "lệch", "trung", "bình", "là", "nhưng", "con", "số", "này", "đã", "giảm", "một", "nửa", "vào", "tháng", "6", "năm", "1944", "khi", "những", "phi", "công", "ném", "bom", "dần", "thành", "thạo", "hơn", "quả", "bom", "fat", "man", "mã", "số", "y-1222", "đời", "đầu", "được", "lắp", "ráp", "với", "khoảng", "1", "500", "bu", "lông", "sau", "đó", "được", "thay", "thế", "bởi", "thiết", "kế", "y-1291", "vào", "tháng", "12", "năm", "1944", "mẫu", "thiết", "kế", "mới", "này", "đã", "thay", "đổi", "rất", "nhiều", "mẫu", "cũ", "chỉ", "có", "thiết", "kế", "đuôi", "của", "mẫu", "y-1222", "là", "được", "giữ", "lại", "các", "phiên", "bản", "sau", "này", "bao", "gồm", "y-1560", "có", "72", "kíp", "nổ", "mẫu", "y-1561", "có", "32", "và", "mẫu", "y-1562", "có", "132", "kíp", "nổ", "ngoài", "ra", "còn", "có", "y-1563", "và", "y-1564", "là", "những", "quả", "bom", "huấn", "luyện", "hoàn", "toàn", "không", "có", "kíp", "nổ", "thiết", "kế", "y-1561", "cuối", "cùng", "được", "lắp", "ráp", "chỉ", "với", "90", "bu", "lông", "vào", "ngày", "16", "tháng", "7", "năm", "1945", "quả", "bom", "fat", "man", "mẫu", "y-1561", "mang", "tên", "the", "gadget", "đã", "được", "phát", "nổ", "trong", "vụ", "nổ", "thử", "nghiệm", "trinity", "tại", "một", "địa", "điểm", "hẻo", "lánh", "ở", "bang", "new", "mexico", "mẫu", "y-1561", "có", "đương", "lượng", "nổ", "khoảng", "một", "số", "thay", "đổi", "nhỏ", "đã", "được", "thực", "hiện", "đối", "với", "thiết", "kế", "sau", "cuộc", "thử", "nghiệm", "trinity", "philip", "morrison", "nhớ", "lại", "rằng", "có", "một", "số", "thay", "đổi", "quan", "trọng", "những", "phần", "cơ", "bản", "tất", "nhiên", "là", "vẫn", "không", "có", "gì", "thay", "đổi", "==", "thiết" ]
1892 wedel được thăng quân hàm trung tướng và được ủy nhiệm làm đại sứ đức tại stockholm thụy điển đồng thời được thăng cấp tướng phụ tá của wilhelm ii vào năm 1894 ông tạm thời nghỉ hưu và cuối cùng vào năm 1897 ông được phong quân hàm thượng tướng kỵ binh đồng thời là thống đốc thành phố berlin vào năm 1899 ông được đổi làm đại sứ đức tại roma ý và vào năm 1902 ông được bổ nhiệm chức vụ tương tự tại kinh thành viên vào năm 1907 ông được ủy nhiệm làm thống đốc của đế chế reichsstatthalter tại elsass-lothringen thay thế cho vương công hermann zu hohenlohe-langenburg trong 7 năm cầm quyền của mình ông bị vướng vào một biến cố chính trị gọi là vụ saverne không lâu sau vụ này ông thôi chức và trở về kinh đô berlin vào tháng 4 năm 1914 sau đó ông tiếp tục giữ chức tướng phụ tá của đức hoàng trong suốt cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất vào năm 1914 ông được phong tước vương fürsten rồi trong các năm 1914 và 1915 wedel thực hiện các sứ mệnh ngoại giao đặc biệt ở viên và bucharest kể từ năm 1916 ông ủng hộ tiến hành đàm phán hòa bình và phản đối việc mở rộng chiến tranh tàu ngầm vào ngày 1 tháng 2 năm 1917 đế quốc đức tuyên bố thực hiện chiến tranh tàu ngầm không giới hạn vào ngày 3 tháng 2 tổng thống
[ "1892", "wedel", "được", "thăng", "quân", "hàm", "trung", "tướng", "và", "được", "ủy", "nhiệm", "làm", "đại", "sứ", "đức", "tại", "stockholm", "thụy", "điển", "đồng", "thời", "được", "thăng", "cấp", "tướng", "phụ", "tá", "của", "wilhelm", "ii", "vào", "năm", "1894", "ông", "tạm", "thời", "nghỉ", "hưu", "và", "cuối", "cùng", "vào", "năm", "1897", "ông", "được", "phong", "quân", "hàm", "thượng", "tướng", "kỵ", "binh", "đồng", "thời", "là", "thống", "đốc", "thành", "phố", "berlin", "vào", "năm", "1899", "ông", "được", "đổi", "làm", "đại", "sứ", "đức", "tại", "roma", "ý", "và", "vào", "năm", "1902", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "chức", "vụ", "tương", "tự", "tại", "kinh", "thành", "viên", "vào", "năm", "1907", "ông", "được", "ủy", "nhiệm", "làm", "thống", "đốc", "của", "đế", "chế", "reichsstatthalter", "tại", "elsass-lothringen", "thay", "thế", "cho", "vương", "công", "hermann", "zu", "hohenlohe-langenburg", "trong", "7", "năm", "cầm", "quyền", "của", "mình", "ông", "bị", "vướng", "vào", "một", "biến", "cố", "chính", "trị", "gọi", "là", "vụ", "saverne", "không", "lâu", "sau", "vụ", "này", "ông", "thôi", "chức", "và", "trở", "về", "kinh", "đô", "berlin", "vào", "tháng", "4", "năm", "1914", "sau", "đó", "ông", "tiếp", "tục", "giữ", "chức", "tướng", "phụ", "tá", "của", "đức", "hoàng", "trong", "suốt", "cuộc", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "vào", "năm", "1914", "ông", "được", "phong", "tước", "vương", "fürsten", "rồi", "trong", "các", "năm", "1914", "và", "1915", "wedel", "thực", "hiện", "các", "sứ", "mệnh", "ngoại", "giao", "đặc", "biệt", "ở", "viên", "và", "bucharest", "kể", "từ", "năm", "1916", "ông", "ủng", "hộ", "tiến", "hành", "đàm", "phán", "hòa", "bình", "và", "phản", "đối", "việc", "mở", "rộng", "chiến", "tranh", "tàu", "ngầm", "vào", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "1917", "đế", "quốc", "đức", "tuyên", "bố", "thực", "hiện", "chiến", "tranh", "tàu", "ngầm", "không", "giới", "hạn", "vào", "ngày", "3", "tháng", "2", "tổng", "thống" ]
amblycerus testaceicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1922
[ "amblycerus", "testaceicolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
chiếc thiết giáp hạm chúng được chứa trên sà lan neo đậu tại yorktown virginia và phơi ra dưới ánh nắng cùng nhiều yếu tố khác làm giảm chất lượng thuốc phóng đạn pháo thuốc phóng cùng lô liên quan đến tai nạn đã được thử nghiệm và phát hiện thấy có vấn đề cháy tự phát lô thuốc này đã được sản xuất từ thập niên 1930 và đã bảo quản không đúng cách khi được cất giữ tạm thời trên một sà lan khi iowa vào ụ tàu để đại tu vào năm 1988 khi bị phân hủy thuốc phóng phóng thích ra khí ether vốn dễ bắt lửa và sẽ cháy khi gặp tia lửa phát hiện quan trọng này đã làm thay đổi quan điểm của hải quân đối với sự cố và đô đốc frank kelso tư lệnh tác chiến hải quân đương nhiệm đã công khai xin lỗi gia đình hartwig kết luận rằng không có chứng cứ rõ rệt chứng tỏ anh ta cố ý giết hại những người khác tuy nhiên đồng thời ông cũng chỉ ra rằng cũng không đủ chứng cứ để miễn trừ hartwig khỏi những cáo buộc điều này đã khiến gia đình của hartwig nộp đơn kiện hải quân đòi bồi thường thiệt hại 12 triệu đô-la đại tá hạm trưởng fred moosally đã bị phê phán nặng nề bởi cung cách xử lý vấn đề và do hậu quả của tai nạn hải quân đã thay đổi quy trình xử lý thuốc phóng
[ "chiếc", "thiết", "giáp", "hạm", "chúng", "được", "chứa", "trên", "sà", "lan", "neo", "đậu", "tại", "yorktown", "virginia", "và", "phơi", "ra", "dưới", "ánh", "nắng", "cùng", "nhiều", "yếu", "tố", "khác", "làm", "giảm", "chất", "lượng", "thuốc", "phóng", "đạn", "pháo", "thuốc", "phóng", "cùng", "lô", "liên", "quan", "đến", "tai", "nạn", "đã", "được", "thử", "nghiệm", "và", "phát", "hiện", "thấy", "có", "vấn", "đề", "cháy", "tự", "phát", "lô", "thuốc", "này", "đã", "được", "sản", "xuất", "từ", "thập", "niên", "1930", "và", "đã", "bảo", "quản", "không", "đúng", "cách", "khi", "được", "cất", "giữ", "tạm", "thời", "trên", "một", "sà", "lan", "khi", "iowa", "vào", "ụ", "tàu", "để", "đại", "tu", "vào", "năm", "1988", "khi", "bị", "phân", "hủy", "thuốc", "phóng", "phóng", "thích", "ra", "khí", "ether", "vốn", "dễ", "bắt", "lửa", "và", "sẽ", "cháy", "khi", "gặp", "tia", "lửa", "phát", "hiện", "quan", "trọng", "này", "đã", "làm", "thay", "đổi", "quan", "điểm", "của", "hải", "quân", "đối", "với", "sự", "cố", "và", "đô", "đốc", "frank", "kelso", "tư", "lệnh", "tác", "chiến", "hải", "quân", "đương", "nhiệm", "đã", "công", "khai", "xin", "lỗi", "gia", "đình", "hartwig", "kết", "luận", "rằng", "không", "có", "chứng", "cứ", "rõ", "rệt", "chứng", "tỏ", "anh", "ta", "cố", "ý", "giết", "hại", "những", "người", "khác", "tuy", "nhiên", "đồng", "thời", "ông", "cũng", "chỉ", "ra", "rằng", "cũng", "không", "đủ", "chứng", "cứ", "để", "miễn", "trừ", "hartwig", "khỏi", "những", "cáo", "buộc", "điều", "này", "đã", "khiến", "gia", "đình", "của", "hartwig", "nộp", "đơn", "kiện", "hải", "quân", "đòi", "bồi", "thường", "thiệt", "hại", "12", "triệu", "đô-la", "đại", "tá", "hạm", "trưởng", "fred", "moosally", "đã", "bị", "phê", "phán", "nặng", "nề", "bởi", "cung", "cách", "xử", "lý", "vấn", "đề", "và", "do", "hậu", "quả", "của", "tai", "nạn", "hải", "quân", "đã", "thay", "đổi", "quy", "trình", "xử", "lý", "thuốc", "phóng" ]
cardamine hupingshanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được k m liu l b chen h f bai l h liu mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "cardamine", "hupingshanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "k", "m", "liu", "l", "b", "chen", "h", "f", "bai", "l", "h", "liu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
maxi tại anh quốc bullet 1 again – 3 47 bullet 2 again bản piano vocal – 3 48 bullet 3 again bản tiếng pháp – 3 50 bullet 4 that s the way love goes we aimista win phối lại – 5 14 == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 1993 mỹ
[ "maxi", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "1", "again", "–", "3", "47", "bullet", "2", "again", "bản", "piano", "vocal", "–", "3", "48", "bullet", "3", "again", "bản", "tiếng", "pháp", "–", "3", "50", "bullet", "4", "that", "s", "the", "way", "love", "goes", "we", "aimista", "win", "phối", "lại", "–", "5", "14", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "hot", "100", "năm", "1993", "mỹ" ]
clitoria falcata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên
[ "clitoria", "falcata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lam", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
eugenia itapemirimensis là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được cambess mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "eugenia", "itapemirimensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "cambess", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
công đoàn kết thúc vào năm 1996 ngay sau cái chết của cô con gái hai tuổi maria júlia một nạn nhân của rubella bẩm sinh muộn tássia camargo bắt đầu một chiến dịch chống lại tiên lượng không chính xác của căn bệnh nói trên đã cướp đi mạng sống của con gái cô
[ "công", "đoàn", "kết", "thúc", "vào", "năm", "1996", "ngay", "sau", "cái", "chết", "của", "cô", "con", "gái", "hai", "tuổi", "maria", "júlia", "một", "nạn", "nhân", "của", "rubella", "bẩm", "sinh", "muộn", "tássia", "camargo", "bắt", "đầu", "một", "chiến", "dịch", "chống", "lại", "tiên", "lượng", "không", "chính", "xác", "của", "căn", "bệnh", "nói", "trên", "đã", "cướp", "đi", "mạng", "sống", "của", "con", "gái", "cô" ]
burmannia burmanniaceae chi cào cào danh pháp khoa học burmannia là một chi của khoảng 60 loài thực vật có hoa mà trong một thời gian dài người ta cho là có quan hệ họ hàng với các loài lan nhưng các nghiên cứu gần đây cho thấy chúng có quan hệ họ hàng gần hơn hoặc là với dioscoreales hoặc là với melanthiales các loài này là thực vật thân thảo tự dưỡng quang hợp một phần nhưng một phần là ký sinh trên các loại nấm đất burmannia là bản địa khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới châu phi miền đông châu á australia và tây bán cầu có 3 loài được cho là bản địa của hoa kỳ
[ "burmannia", "burmanniaceae", "chi", "cào", "cào", "danh", "pháp", "khoa", "học", "burmannia", "là", "một", "chi", "của", "khoảng", "60", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "mà", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "người", "ta", "cho", "là", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "với", "các", "loài", "lan", "nhưng", "các", "nghiên", "cứu", "gần", "đây", "cho", "thấy", "chúng", "có", "quan", "hệ", "họ", "hàng", "gần", "hơn", "hoặc", "là", "với", "dioscoreales", "hoặc", "là", "với", "melanthiales", "các", "loài", "này", "là", "thực", "vật", "thân", "thảo", "tự", "dưỡng", "quang", "hợp", "một", "phần", "nhưng", "một", "phần", "là", "ký", "sinh", "trên", "các", "loại", "nấm", "đất", "burmannia", "là", "bản", "địa", "khu", "vực", "nhiệt", "đới", "và", "cận", "nhiệt", "đới", "châu", "phi", "miền", "đông", "châu", "á", "australia", "và", "tây", "bán", "cầu", "có", "3", "loài", "được", "cho", "là", "bản", "địa", "của", "hoa", "kỳ" ]
maro lepidus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi maro maro lepidus được miêu tả năm 1961 bởi casemir
[ "maro", "lepidus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "maro", "maro", "lepidus", "được", "miêu", "tả", "năm", "1961", "bởi", "casemir" ]
chi chuột lang danh pháp khoa học cavia là một chi thuộc phân họ chuột lang caviinae chứa khoảng 9 loài động vật gặm nhấm được gọi chung là chuột lang loài được biết đến nhiều nhất trong chi này là chuột lang nhà cavia porcellus một loài động vật cung cấp thịt quan trọng tại nam mỹ đồng thời cũng là động vật nuôi làm cảnh trong nhà phổ biến tại phương tây == tranh luận phân loại == chi cavia được phân loại trong bộ gặm nhấm rodentia mặc dù có một số ít các nhà khoa học cho rằng các chứng cứ có từ and ti thể và các protein chỉ ra rằng nhóm hystricognathi các động vật dạng nhím lông cứng ở cựu thế giới có thể thuộc về nhánh tiến hóa khác và vì thế thuộc về bộ khác nếu đúng như vậy thì đây là một ví dụ về tiến hóa hội tụ các nhà khoa học khác phê phán mạnh giả thuyết này == các loài == bullet cavia anolaimae thường được coi là đồng nghĩa của c porcellus colombia bullet cavia aperea – chuột lang brasil phổ biến ở phía đông dãy núi andes bullet cavia fulgida – chuột lang bóng miền đông brasil bullet cavia guianae thường được coi là đồng nghĩa của c porcellus venezuela guyana brasil bullet cavia intermedia – chuột lang nhỡ quần đảo moleques do sul santa catarina brasil mô tả lần đầu năm 1999 bullet cavia magna – chuột lang lớn uruguay đông nam brasil bullet cavia nana thường
[ "chi", "chuột", "lang", "danh", "pháp", "khoa", "học", "cavia", "là", "một", "chi", "thuộc", "phân", "họ", "chuột", "lang", "caviinae", "chứa", "khoảng", "9", "loài", "động", "vật", "gặm", "nhấm", "được", "gọi", "chung", "là", "chuột", "lang", "loài", "được", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "trong", "chi", "này", "là", "chuột", "lang", "nhà", "cavia", "porcellus", "một", "loài", "động", "vật", "cung", "cấp", "thịt", "quan", "trọng", "tại", "nam", "mỹ", "đồng", "thời", "cũng", "là", "động", "vật", "nuôi", "làm", "cảnh", "trong", "nhà", "phổ", "biến", "tại", "phương", "tây", "==", "tranh", "luận", "phân", "loại", "==", "chi", "cavia", "được", "phân", "loại", "trong", "bộ", "gặm", "nhấm", "rodentia", "mặc", "dù", "có", "một", "số", "ít", "các", "nhà", "khoa", "học", "cho", "rằng", "các", "chứng", "cứ", "có", "từ", "and", "ti", "thể", "và", "các", "protein", "chỉ", "ra", "rằng", "nhóm", "hystricognathi", "các", "động", "vật", "dạng", "nhím", "lông", "cứng", "ở", "cựu", "thế", "giới", "có", "thể", "thuộc", "về", "nhánh", "tiến", "hóa", "khác", "và", "vì", "thế", "thuộc", "về", "bộ", "khác", "nếu", "đúng", "như", "vậy", "thì", "đây", "là", "một", "ví", "dụ", "về", "tiến", "hóa", "hội", "tụ", "các", "nhà", "khoa", "học", "khác", "phê", "phán", "mạnh", "giả", "thuyết", "này", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "cavia", "anolaimae", "thường", "được", "coi", "là", "đồng", "nghĩa", "của", "c", "porcellus", "colombia", "bullet", "cavia", "aperea", "–", "chuột", "lang", "brasil", "phổ", "biến", "ở", "phía", "đông", "dãy", "núi", "andes", "bullet", "cavia", "fulgida", "–", "chuột", "lang", "bóng", "miền", "đông", "brasil", "bullet", "cavia", "guianae", "thường", "được", "coi", "là", "đồng", "nghĩa", "của", "c", "porcellus", "venezuela", "guyana", "brasil", "bullet", "cavia", "intermedia", "–", "chuột", "lang", "nhỡ", "quần", "đảo", "moleques", "do", "sul", "santa", "catarina", "brasil", "mô", "tả", "lần", "đầu", "năm", "1999", "bullet", "cavia", "magna", "–", "chuột", "lang", "lớn", "uruguay", "đông", "nam", "brasil", "bullet", "cavia", "nana", "thường" ]
vitex siamica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được f n williams miêu tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "vitex", "siamica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "f", "n", "williams", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
hoạt động được dàn dựng với khán giả bình thường là nhân vật chính hạ thấp thói quen của các ngôi sao trong chương trình tạp kỹ lớn và thử hải tuyến chương trình thực tế pk trực tiếp cùng nhau khái niệm mới về giải trí liên hoàn năm 2005 happy camp đã mở ra một hình thức thi đấu loại trực tiếp mới năm 2006 format chương trình happy camp chuyển sang chủ yếu mời các ngôi sao thần tượng tham gia trò chơi phỏng vấn trò chơi tương tác … đồng thời chú trọng vận động khán giả ngoài đài loan tham gia khi đó khách mời trong mỗi số báo về cơ bản là một phiên duy nhất hoặc một nhóm người độc lập năm 2007 happy camp nêu bật khái niệm mới về giải trí toàn quốc và tạo ra nền tảng giải trí toàn quốc dành cho khán giả nói chung hoặc các nhóm cơ sở sự kết hợp tạo ra một nền tảng để thể hiện tính cá nhân của giải trí toàn quốc và một cơ hội để chia sẻ hạnh phúc năm 2008 happy camp có một lần sửa đổi chương trình quay trở lại mô hình ngôi sao trò chơi năm 2012 happy camp được giải thời lượng phát sóng từ 120 phút xuống 90 phút năm 2017 happy camp ra mắt chương trình đặc biệt kỷ niệm 20 năm chương trình được chia thành 20 tập 8 tập đầu có thêm tiết mục đặc biệt xin lỗi để một người qua đi
[ "hoạt", "động", "được", "dàn", "dựng", "với", "khán", "giả", "bình", "thường", "là", "nhân", "vật", "chính", "hạ", "thấp", "thói", "quen", "của", "các", "ngôi", "sao", "trong", "chương", "trình", "tạp", "kỹ", "lớn", "và", "thử", "hải", "tuyến", "chương", "trình", "thực", "tế", "pk", "trực", "tiếp", "cùng", "nhau", "khái", "niệm", "mới", "về", "giải", "trí", "liên", "hoàn", "năm", "2005", "happy", "camp", "đã", "mở", "ra", "một", "hình", "thức", "thi", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "mới", "năm", "2006", "format", "chương", "trình", "happy", "camp", "chuyển", "sang", "chủ", "yếu", "mời", "các", "ngôi", "sao", "thần", "tượng", "tham", "gia", "trò", "chơi", "phỏng", "vấn", "trò", "chơi", "tương", "tác", "…", "đồng", "thời", "chú", "trọng", "vận", "động", "khán", "giả", "ngoài", "đài", "loan", "tham", "gia", "khi", "đó", "khách", "mời", "trong", "mỗi", "số", "báo", "về", "cơ", "bản", "là", "một", "phiên", "duy", "nhất", "hoặc", "một", "nhóm", "người", "độc", "lập", "năm", "2007", "happy", "camp", "nêu", "bật", "khái", "niệm", "mới", "về", "giải", "trí", "toàn", "quốc", "và", "tạo", "ra", "nền", "tảng", "giải", "trí", "toàn", "quốc", "dành", "cho", "khán", "giả", "nói", "chung", "hoặc", "các", "nhóm", "cơ", "sở", "sự", "kết", "hợp", "tạo", "ra", "một", "nền", "tảng", "để", "thể", "hiện", "tính", "cá", "nhân", "của", "giải", "trí", "toàn", "quốc", "và", "một", "cơ", "hội", "để", "chia", "sẻ", "hạnh", "phúc", "năm", "2008", "happy", "camp", "có", "một", "lần", "sửa", "đổi", "chương", "trình", "quay", "trở", "lại", "mô", "hình", "ngôi", "sao", "trò", "chơi", "năm", "2012", "happy", "camp", "được", "giải", "thời", "lượng", "phát", "sóng", "từ", "120", "phút", "xuống", "90", "phút", "năm", "2017", "happy", "camp", "ra", "mắt", "chương", "trình", "đặc", "biệt", "kỷ", "niệm", "20", "năm", "chương", "trình", "được", "chia", "thành", "20", "tập", "8", "tập", "đầu", "có", "thêm", "tiết", "mục", "đặc", "biệt", "xin", "lỗi", "để", "một", "người", "qua", "đi" ]
smilicerus zonatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1881
[ "smilicerus", "zonatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
glyphonyx striatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902
[ "glyphonyx", "striatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
chapoda festiva là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi chapoda chapoda festiva được elizabeth maria gifford peckham george william peckham miêu tả năm 1896
[ "chapoda", "festiva", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chapoda", "chapoda", "festiva", "được", "elizabeth", "maria", "gifford", "peckham", "george", "william", "peckham", "miêu", "tả", "năm", "1896" ]
trường trung học phổ thông lê quý đôn thái bình trường trung học phổ thông lê quý đôn là một trường trung học phổ thông công lập ở thành phố thái bình tỉnh thái bình thành lập năm 1957 == lịch sử == trường cấp 3 thái bình được thành lập năm 1957 đến năm 1977 trường được ubnd tỉnh thái bình đổi tên thành trường thpt lê quý đôn nhà trường được đảng nhà nước chính phủ các ban ngành đoàn thể các đ c lãnh đạo cấp cao của tw địa phương và nhân dân quan tâm đến thăm năm 1998 đại tướng võ nguyên giáp đến thăm động viên và giao nhiệm vụ cho nhà trường năm 2007 phó chủ tịch nước nguyễn thị doan đến thăm nhà trường cũng đã được các đoàn lãnh đạo của trung ương bộ giáo dục và đào tạo lãnh đạo tỉnh ủy ubnd tỉnh thái bình và sở giáo dục và đào tạo tỉnh thái bình về thăm và chỉ đạo nhà trường == thành tích == bullet 2007 huân chương độc lập hạng ba bullet huân chương lao động hạng nhất bullet huân chương lao động hạng nhì bullet huân chương lao động hạng ba == sai phạm == === sai phạm trong công tác quản lý === bullet ngày 10 10 2016 thanh tra sở gd&đt tỉnh thái bình kết luận nhiều sai phạm trong lĩnh vực quản lý giáo dục của bgh trường thpt lê quý đôn bullet ngày 1 4 2016 trường tổ chức cho 631 học sinh khối 11 thi tốt nghiệp nghề phổ thông điện dân
[ "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "lê", "quý", "đôn", "thái", "bình", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "lê", "quý", "đôn", "là", "một", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "công", "lập", "ở", "thành", "phố", "thái", "bình", "tỉnh", "thái", "bình", "thành", "lập", "năm", "1957", "==", "lịch", "sử", "==", "trường", "cấp", "3", "thái", "bình", "được", "thành", "lập", "năm", "1957", "đến", "năm", "1977", "trường", "được", "ubnd", "tỉnh", "thái", "bình", "đổi", "tên", "thành", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "nhà", "trường", "được", "đảng", "nhà", "nước", "chính", "phủ", "các", "ban", "ngành", "đoàn", "thể", "các", "đ", "c", "lãnh", "đạo", "cấp", "cao", "của", "tw", "địa", "phương", "và", "nhân", "dân", "quan", "tâm", "đến", "thăm", "năm", "1998", "đại", "tướng", "võ", "nguyên", "giáp", "đến", "thăm", "động", "viên", "và", "giao", "nhiệm", "vụ", "cho", "nhà", "trường", "năm", "2007", "phó", "chủ", "tịch", "nước", "nguyễn", "thị", "doan", "đến", "thăm", "nhà", "trường", "cũng", "đã", "được", "các", "đoàn", "lãnh", "đạo", "của", "trung", "ương", "bộ", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "lãnh", "đạo", "tỉnh", "ủy", "ubnd", "tỉnh", "thái", "bình", "và", "sở", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "tỉnh", "thái", "bình", "về", "thăm", "và", "chỉ", "đạo", "nhà", "trường", "==", "thành", "tích", "==", "bullet", "2007", "huân", "chương", "độc", "lập", "hạng", "ba", "bullet", "huân", "chương", "lao", "động", "hạng", "nhất", "bullet", "huân", "chương", "lao", "động", "hạng", "nhì", "bullet", "huân", "chương", "lao", "động", "hạng", "ba", "==", "sai", "phạm", "==", "===", "sai", "phạm", "trong", "công", "tác", "quản", "lý", "===", "bullet", "ngày", "10", "10", "2016", "thanh", "tra", "sở", "gd&đt", "tỉnh", "thái", "bình", "kết", "luận", "nhiều", "sai", "phạm", "trong", "lĩnh", "vực", "quản", "lý", "giáo", "dục", "của", "bgh", "trường", "thpt", "lê", "quý", "đôn", "bullet", "ngày", "1", "4", "2016", "trường", "tổ", "chức", "cho", "631", "học", "sinh", "khối", "11", "thi", "tốt", "nghiệp", "nghề", "phổ", "thông", "điện", "dân" ]
phòng ban và các đài thiên văn ở việt nam trụ sở chính tại tòa nhà vnsc a6 số 18 hoàng quốc việt hà nội việt nam === các cơ sở chính === bullet trung tâm ứng dụng công nghệ vũ trụ thành phố hồ chí minh bullet phòng ứng dụng hệ thông quan sát trái đất bullet phòng hệ thống thông tin bullet không gian và mô hình hóa bullet phòng nghiên cứu phát triển công nghệ không gian bullet phòng lắp đặt tích hợp thử nghiệm vệ tinh bullet phòng thiết kế hệ thống không gian bullet phòng điều khiên và vận hành vệ tinh bullet phòng ban qlda quản lý tổng hợp bullet phòng vật lý thiên văn và vũ trụ bullet đài thiên văn nha trang bullet đài thiên văn hoà lạc bullet trung tâm khám phá vũ trụ == xem thêm == bullet cơ quan hàng không và vũ trụ hoa kỳ bullet viện công nghệ vũ trụ việt nam == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "phòng", "ban", "và", "các", "đài", "thiên", "văn", "ở", "việt", "nam", "trụ", "sở", "chính", "tại", "tòa", "nhà", "vnsc", "a6", "số", "18", "hoàng", "quốc", "việt", "hà", "nội", "việt", "nam", "===", "các", "cơ", "sở", "chính", "===", "bullet", "trung", "tâm", "ứng", "dụng", "công", "nghệ", "vũ", "trụ", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "phòng", "ứng", "dụng", "hệ", "thông", "quan", "sát", "trái", "đất", "bullet", "phòng", "hệ", "thống", "thông", "tin", "bullet", "không", "gian", "và", "mô", "hình", "hóa", "bullet", "phòng", "nghiên", "cứu", "phát", "triển", "công", "nghệ", "không", "gian", "bullet", "phòng", "lắp", "đặt", "tích", "hợp", "thử", "nghiệm", "vệ", "tinh", "bullet", "phòng", "thiết", "kế", "hệ", "thống", "không", "gian", "bullet", "phòng", "điều", "khiên", "và", "vận", "hành", "vệ", "tinh", "bullet", "phòng", "ban", "qlda", "quản", "lý", "tổng", "hợp", "bullet", "phòng", "vật", "lý", "thiên", "văn", "và", "vũ", "trụ", "bullet", "đài", "thiên", "văn", "nha", "trang", "bullet", "đài", "thiên", "văn", "hoà", "lạc", "bullet", "trung", "tâm", "khám", "phá", "vũ", "trụ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cơ", "quan", "hàng", "không", "và", "vũ", "trụ", "hoa", "kỳ", "bullet", "viện", "công", "nghệ", "vũ", "trụ", "việt", "nam", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức" ]
lục bullet bergmann-bayard m1903 and m1908 bullet browning fn m1900 bullet browning fn m1903 bullet chamelot-delvigne m1873 m1874 and m1884 bullet colt m1907 army special bullet mannlicher m1901 bullet nagant m1895 bullet ruby m1914 súng trường bullet berthier m1892 m1892 16 m1907 15 and m1916 bullet gras m1874 and m1874 14 bullet lebel m1886 93 bullet mannlicher m1895 bullet mannlicher-schönauer m1903 and m1903 14 súng máy bullet chauchat m1915 bullet colt-browning m1895 14 bullet hotchkiss m1914 bullet saint étienne m1907 16 bullet schwarzlose m1907 12 lựu đạn bullet f1 m1915 m1916 and m1917 bullet improvised bombs and grenades pháo cối bullet stokes mortar == vương quốc ý == vũ khí có cạnh bullet m1891 sciabola baionetta lưỡi lê kiếm súng lục bullet beretta m1915 bullet bodeo m1889 bullet brixia m1913 bullet chamelot–delvigne m1873 and m1874 bullet glisenti m1910 bullet mauser c96 bullet ruby m1914 bullet smith wesson no 3 súng tiểu liên bullet beretta m1918 bullet villar-perosa m1915 súng trường bullet berthier m1892 m1892 16 m1907 15 and m1916 bullet carcano m1891 bullet lebel m1886 93 bullet vetterli m1870 m1870 87 and m1870 87 15 súng máy bullet chauchat m1915 bullet colt–browning m1895 14 bullet fiat–revelli m1914 bullet gardner m1886 bullet hotchkiss m1914 bullet lewis mk i bullet maxim m1906 and m1911 bullet nordenfelt m1884 bullet perino m1908 bullet saint étienne m1907 bullet vickers mk i lựu đạn bullet bezossi m1915 bullet lenticolare m1914 súng phun lửa bullet schilt portable flamethrower pháo cối bullet stokes mortar bullet saint étienne 58mm t no 2 == đế quốc nhật bản == vũ khí có cạnh bullet guntō bullet lưỡi lê kiểu 30 súng lục bullet hino–komuro m1908 bullet meiji type 26 bullet nambu type b bullet smith wesson no 3 súng trường bullet arisaka type 30 bullet arisaka type 35 bullet arisaka type 38 bullet arisaka type 44 carbine bullet murata type 13 type 18 and type 22 bullet snider-enfield súng máy bullet hotchkiss m1900 bullet nambu type 3 == vương quốc montenegro == súng lục bullet gasser m1870 74 and m1880 bullet mannlicher m1901 bullet rast gasser m1898 bullet smith wesson m1899 bullet smith wesson no 3 súng trường bullet berdan m1870 bullet gras m1874 bullet mosin–nagant
[ "lục", "bullet", "bergmann-bayard", "m1903", "and", "m1908", "bullet", "browning", "fn", "m1900", "bullet", "browning", "fn", "m1903", "bullet", "chamelot-delvigne", "m1873", "m1874", "and", "m1884", "bullet", "colt", "m1907", "army", "special", "bullet", "mannlicher", "m1901", "bullet", "nagant", "m1895", "bullet", "ruby", "m1914", "súng", "trường", "bullet", "berthier", "m1892", "m1892", "16", "m1907", "15", "and", "m1916", "bullet", "gras", "m1874", "and", "m1874", "14", "bullet", "lebel", "m1886", "93", "bullet", "mannlicher", "m1895", "bullet", "mannlicher-schönauer", "m1903", "and", "m1903", "14", "súng", "máy", "bullet", "chauchat", "m1915", "bullet", "colt-browning", "m1895", "14", "bullet", "hotchkiss", "m1914", "bullet", "saint", "étienne", "m1907", "16", "bullet", "schwarzlose", "m1907", "12", "lựu", "đạn", "bullet", "f1", "m1915", "m1916", "and", "m1917", "bullet", "improvised", "bombs", "and", "grenades", "pháo", "cối", "bullet", "stokes", "mortar", "==", "vương", "quốc", "ý", "==", "vũ", "khí", "có", "cạnh", "bullet", "m1891", "sciabola", "baionetta", "lưỡi", "lê", "kiếm", "súng", "lục", "bullet", "beretta", "m1915", "bullet", "bodeo", "m1889", "bullet", "brixia", "m1913", "bullet", "chamelot–delvigne", "m1873", "and", "m1874", "bullet", "glisenti", "m1910", "bullet", "mauser", "c96", "bullet", "ruby", "m1914", "bullet", "smith", "wesson", "no", "3", "súng", "tiểu", "liên", "bullet", "beretta", "m1918", "bullet", "villar-perosa", "m1915", "súng", "trường", "bullet", "berthier", "m1892", "m1892", "16", "m1907", "15", "and", "m1916", "bullet", "carcano", "m1891", "bullet", "lebel", "m1886", "93", "bullet", "vetterli", "m1870", "m1870", "87", "and", "m1870", "87", "15", "súng", "máy", "bullet", "chauchat", "m1915", "bullet", "colt–browning", "m1895", "14", "bullet", "fiat–revelli", "m1914", "bullet", "gardner", "m1886", "bullet", "hotchkiss", "m1914", "bullet", "lewis", "mk", "i", "bullet", "maxim", "m1906", "and", "m1911", "bullet", "nordenfelt", "m1884", "bullet", "perino", "m1908", "bullet", "saint", "étienne", "m1907", "bullet", "vickers", "mk", "i", "lựu", "đạn", "bullet", "bezossi", "m1915", "bullet", "lenticolare", "m1914", "súng", "phun", "lửa", "bullet", "schilt", "portable", "flamethrower", "pháo", "cối", "bullet", "stokes", "mortar", "bullet", "saint", "étienne", "58mm", "t", "no", "2", "==", "đế", "quốc", "nhật", "bản", "==", "vũ", "khí", "có", "cạnh", "bullet", "guntō", "bullet", "lưỡi", "lê", "kiểu", "30", "súng", "lục", "bullet", "hino–komuro", "m1908", "bullet", "meiji", "type", "26", "bullet", "nambu", "type", "b", "bullet", "smith", "wesson", "no", "3", "súng", "trường", "bullet", "arisaka", "type", "30", "bullet", "arisaka", "type", "35", "bullet", "arisaka", "type", "38", "bullet", "arisaka", "type", "44", "carbine", "bullet", "murata", "type", "13", "type", "18", "and", "type", "22", "bullet", "snider-enfield", "súng", "máy", "bullet", "hotchkiss", "m1900", "bullet", "nambu", "type", "3", "==", "vương", "quốc", "montenegro", "==", "súng", "lục", "bullet", "gasser", "m1870", "74", "and", "m1880", "bullet", "mannlicher", "m1901", "bullet", "rast", "gasser", "m1898", "bullet", "smith", "wesson", "m1899", "bullet", "smith", "wesson", "no", "3", "súng", "trường", "bullet", "berdan", "m1870", "bullet", "gras", "m1874", "bullet", "mosin–nagant" ]
island line == cuộc đời == === nguồn gốc === johnny cash là hậu duệ của hoàng gia scốt len nhưng không hề biết điều này cho tới khi ông nghiên cứu về tổ tiên của mình sau cơ hội gặp gỡ với đại tá michael crichton-stuart ông đã dò được dòng họ cash tới thế kỷ 11 fife scotland dòng họ cash loch của scốt len là cùng họ với cash trong thời niên thiếu ông đã từng tin mình là thuộc dòng máu ireland và một phần của thổ dân mỹ ngay cả khi biết mình không có nguồn gốc thổ dân cash vẫn giữ nguyên sự cảm thông và thương mến với những người thổ dân tình cảm này được thể hiện trong nhiều bài hát của ông bao gồm apache tears và the ballad of ira hayes cũng như album === thiếu thời === johnny cash được đặt tên là j r cash sinh ra ở kingsland arkansas với bố là ray 1897-1985 và mẹ là carrie née rivers cash 1904-1991 lớn lên ở dyess arkansas cash được đặt tên là j r vì bố mẹ ông không thống nhất được tên mà chỉ thống nhất được chữ cái đầu của tên khi tham gia không lực hoa kỳ quân đội không chấp nhận tên viết tắt và vì vậy cash lấy tên john r làm tên chính thức năm 1955 khi ký hợp đồng với sun records ông lấy nghệ danh johnny cash bạn bè và thông gia gọi ông là john và những người có quan hệ
[ "island", "line", "==", "cuộc", "đời", "==", "===", "nguồn", "gốc", "===", "johnny", "cash", "là", "hậu", "duệ", "của", "hoàng", "gia", "scốt", "len", "nhưng", "không", "hề", "biết", "điều", "này", "cho", "tới", "khi", "ông", "nghiên", "cứu", "về", "tổ", "tiên", "của", "mình", "sau", "cơ", "hội", "gặp", "gỡ", "với", "đại", "tá", "michael", "crichton-stuart", "ông", "đã", "dò", "được", "dòng", "họ", "cash", "tới", "thế", "kỷ", "11", "fife", "scotland", "dòng", "họ", "cash", "loch", "của", "scốt", "len", "là", "cùng", "họ", "với", "cash", "trong", "thời", "niên", "thiếu", "ông", "đã", "từng", "tin", "mình", "là", "thuộc", "dòng", "máu", "ireland", "và", "một", "phần", "của", "thổ", "dân", "mỹ", "ngay", "cả", "khi", "biết", "mình", "không", "có", "nguồn", "gốc", "thổ", "dân", "cash", "vẫn", "giữ", "nguyên", "sự", "cảm", "thông", "và", "thương", "mến", "với", "những", "người", "thổ", "dân", "tình", "cảm", "này", "được", "thể", "hiện", "trong", "nhiều", "bài", "hát", "của", "ông", "bao", "gồm", "apache", "tears", "và", "the", "ballad", "of", "ira", "hayes", "cũng", "như", "album", "===", "thiếu", "thời", "===", "johnny", "cash", "được", "đặt", "tên", "là", "j", "r", "cash", "sinh", "ra", "ở", "kingsland", "arkansas", "với", "bố", "là", "ray", "1897-1985", "và", "mẹ", "là", "carrie", "née", "rivers", "cash", "1904-1991", "lớn", "lên", "ở", "dyess", "arkansas", "cash", "được", "đặt", "tên", "là", "j", "r", "vì", "bố", "mẹ", "ông", "không", "thống", "nhất", "được", "tên", "mà", "chỉ", "thống", "nhất", "được", "chữ", "cái", "đầu", "của", "tên", "khi", "tham", "gia", "không", "lực", "hoa", "kỳ", "quân", "đội", "không", "chấp", "nhận", "tên", "viết", "tắt", "và", "vì", "vậy", "cash", "lấy", "tên", "john", "r", "làm", "tên", "chính", "thức", "năm", "1955", "khi", "ký", "hợp", "đồng", "với", "sun", "records", "ông", "lấy", "nghệ", "danh", "johnny", "cash", "bạn", "bè", "và", "thông", "gia", "gọi", "ông", "là", "john", "và", "những", "người", "có", "quan", "hệ" ]
meteoriopsis perpatula là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "meteoriopsis", "perpatula", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
alpha pictoris α pic α pictoris là ngôi sao sáng nằm ở phía nam chòm sao hội giá nó có cường độ thị giác rõ ràng là 3 27 đủ sáng để nhìn từ các khu vực đô thị ở nam bán cầu sao này là gần đủ cho khoảng cách của nó được đo bằng sai ca trong đó sản lượng một giá trị khoảng từ mặt trời với 5% lợi nhuận của lỗi alpha pictoris có sự khác biệt là ngôi sao cực nam của hành tinh sao thủy == tính chất == với tuổi ước tính là 660 triệu năm đây là một ngôi sao lambda boötis tương đối trẻ phân loại sao của cho thấy tính đặc thù này với ký hiệu ka6 cho thấy yếu hơn các vạch k-calcium bình thường trong phổ n sau độ sáng chuỗi chính của v chỉ ra các vạch quang phổ trong phổ là rộng và không rõ ràng điều này được gây ra bởi sự quay nhanh của ngôi sao có vận tốc quay cao dự kiến là 206 km s quang phổ cho thấy các tính năng hấp thụ hẹp thay đổi theo thời gian được gây ra bởi khí hoàn cảnh di chuyển về phía ngôi sao đây không phải là kết quả của vật chất liên sao mà là một lớp vỏ khí dọc theo mặt phẳng quỹ đạo alpha pictoris được phân loại là một ngôi sao vỏ quay nhanh có thể gần đây đã đẩy khối lượng ra khỏi bầu khí
[ "alpha", "pictoris", "α", "pic", "α", "pictoris", "là", "ngôi", "sao", "sáng", "nằm", "ở", "phía", "nam", "chòm", "sao", "hội", "giá", "nó", "có", "cường", "độ", "thị", "giác", "rõ", "ràng", "là", "3", "27", "đủ", "sáng", "để", "nhìn", "từ", "các", "khu", "vực", "đô", "thị", "ở", "nam", "bán", "cầu", "sao", "này", "là", "gần", "đủ", "cho", "khoảng", "cách", "của", "nó", "được", "đo", "bằng", "sai", "ca", "trong", "đó", "sản", "lượng", "một", "giá", "trị", "khoảng", "từ", "mặt", "trời", "với", "5%", "lợi", "nhuận", "của", "lỗi", "alpha", "pictoris", "có", "sự", "khác", "biệt", "là", "ngôi", "sao", "cực", "nam", "của", "hành", "tinh", "sao", "thủy", "==", "tính", "chất", "==", "với", "tuổi", "ước", "tính", "là", "660", "triệu", "năm", "đây", "là", "một", "ngôi", "sao", "lambda", "boötis", "tương", "đối", "trẻ", "phân", "loại", "sao", "của", "cho", "thấy", "tính", "đặc", "thù", "này", "với", "ký", "hiệu", "ka6", "cho", "thấy", "yếu", "hơn", "các", "vạch", "k-calcium", "bình", "thường", "trong", "phổ", "n", "sau", "độ", "sáng", "chuỗi", "chính", "của", "v", "chỉ", "ra", "các", "vạch", "quang", "phổ", "trong", "phổ", "là", "rộng", "và", "không", "rõ", "ràng", "điều", "này", "được", "gây", "ra", "bởi", "sự", "quay", "nhanh", "của", "ngôi", "sao", "có", "vận", "tốc", "quay", "cao", "dự", "kiến", "là", "206", "km", "s", "quang", "phổ", "cho", "thấy", "các", "tính", "năng", "hấp", "thụ", "hẹp", "thay", "đổi", "theo", "thời", "gian", "được", "gây", "ra", "bởi", "khí", "hoàn", "cảnh", "di", "chuyển", "về", "phía", "ngôi", "sao", "đây", "không", "phải", "là", "kết", "quả", "của", "vật", "chất", "liên", "sao", "mà", "là", "một", "lớp", "vỏ", "khí", "dọc", "theo", "mặt", "phẳng", "quỹ", "đạo", "alpha", "pictoris", "được", "phân", "loại", "là", "một", "ngôi", "sao", "vỏ", "quay", "nhanh", "có", "thể", "gần", "đây", "đã", "đẩy", "khối", "lượng", "ra", "khỏi", "bầu", "khí" ]
panjange cavicola là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở sulawesi
[ "panjange", "cavicola", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "sulawesi" ]
estigmene rothi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "estigmene", "rothi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
khẩu của xã đông phú thuộc huyện châu thành bullet 6 thành lập phường ba láng trên cơ sở 531 52 ha diện tích tự nhiên và 6 339 nhân khẩu của xã tân phú thạnh thuộc huyện châu thành a bullet 7 thành lập phường hưng thạnh trên cơ sở toàn bộ 867 15 ha diện tích tự nhiên và 8 249 nhân khẩu của xã hưng thạnh thuộc thành phố cần thơ cũ bullet 8 quận cái răng sau khi được thành lập có 6 253 43 ha diện tích tự nhiên và 74 942 nhân khẩu có 7 đơn vị hành chính trực thuộc gồm các phường lê bình thường thạnh phú thứ tân phú ba láng hưng phú hưng thạnh quận ô môn bullet 1 thành lập quận ô môn trên cơ sở toàn bộ diện tích dân số của thị trấn ô môn và các xã thới an phước thới trường lạc 3 585 49 ha diện tích tự nhiên và 35 376 người của xã thới long thuộc huyện ô môn bullet 2 thành lập phường châu văn liêm trên cơ sở toàn bộ 1 658 42 ha diện tích tự nhiên và 30 485 nhân khẩu của thị trấn ô môn bullet 3 thành lập phường thới an trên cơ sở toàn bộ 2 430 62 ha diện tích tự nhiên và 26 474 nhân khẩu của xã thới an bullet 4 thành lập phường phước thới trên cơ sở toàn bộ 2 682 57 ha diện tích tự nhiên và 20 193 nhân khẩu của xã phước thới bullet 5 thành lập phường trường lạc trên cơ sở toàn bộ 2 200 16 ha diện tích tự nhiên và 15 803 nhân khẩu của xã trường lạc bullet 6
[ "khẩu", "của", "xã", "đông", "phú", "thuộc", "huyện", "châu", "thành", "bullet", "6", "thành", "lập", "phường", "ba", "láng", "trên", "cơ", "sở", "531", "52", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "6", "339", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "tân", "phú", "thạnh", "thuộc", "huyện", "châu", "thành", "a", "bullet", "7", "thành", "lập", "phường", "hưng", "thạnh", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "867", "15", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "8", "249", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "hưng", "thạnh", "thuộc", "thành", "phố", "cần", "thơ", "cũ", "bullet", "8", "quận", "cái", "răng", "sau", "khi", "được", "thành", "lập", "có", "6", "253", "43", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "74", "942", "nhân", "khẩu", "có", "7", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "gồm", "các", "phường", "lê", "bình", "thường", "thạnh", "phú", "thứ", "tân", "phú", "ba", "láng", "hưng", "phú", "hưng", "thạnh", "quận", "ô", "môn", "bullet", "1", "thành", "lập", "quận", "ô", "môn", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "ô", "môn", "và", "các", "xã", "thới", "an", "phước", "thới", "trường", "lạc", "3", "585", "49", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "35", "376", "người", "của", "xã", "thới", "long", "thuộc", "huyện", "ô", "môn", "bullet", "2", "thành", "lập", "phường", "châu", "văn", "liêm", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "1", "658", "42", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "30", "485", "nhân", "khẩu", "của", "thị", "trấn", "ô", "môn", "bullet", "3", "thành", "lập", "phường", "thới", "an", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "2", "430", "62", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "26", "474", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "thới", "an", "bullet", "4", "thành", "lập", "phường", "phước", "thới", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "2", "682", "57", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "20", "193", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "phước", "thới", "bullet", "5", "thành", "lập", "phường", "trường", "lạc", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "2", "200", "16", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "15", "803", "nhân", "khẩu", "của", "xã", "trường", "lạc", "bullet", "6" ]
vậy nên khi đó keres là kỳ thủ duy nhất của liên xô có trải nghiệm ở đấu trường này do trước đây ông đã từng thi đấu cho đội tuyển estonia thành tích 4 huy chương vàng cá nhân liên tiếp đứng đầu bảng đấu giai đoạn 1954–60 của keres là một kỷ lục của olympiad dù không còn tham gia thi đấu ở đấu trường này kể từ sau năm 1964 nhưng keres vẫn có được thành công trong vai trò huấn luyện viên đội tuyển liên xô giai đoạn một thập kỷ tiếp theo tổng cộng keres đã tham dự 11 kỳ olympiad cho hai đội tuyển liên xô và estonia tính cả kỳ không chính thức lần thứ 3 trong 161 ván keres thắng 97 thua 13 và hòa 51 +97 −13 =51 đạt 122½ điểm tỉ lệ 76 1% thành tích cụ thể của keres ở olympiad khi thi đấu cho đội tuyển liên xô như sau bullet helsinki 1952 bảng 1 6½ 12 huy chương vàng đồng đội bullet amsterdam 1954 bảng 4 13½ 14 +13 −0 =1 huy chương vàng đồng đội và cá nhân bullet moscow 1956 bảng 3 9½ 12 +7 −0 =5 huy chương vàng đồng đội và cá nhân bullet munich 1958 bảng 3 9½ 12 +7 −0 =5 huy chương vàng đồng đội và cá nhân bullet leipzig 1960 bảng 3 10½ 13 +8 −0 =5 huy chương vàng đồng đội và cá nhân bullet varna 1962 bảng 4 9½ 13 +6 −0 =7 huy chương vàng đồng đội huy chương đồng cá nhân bullet tel aviv 1964
[ "vậy", "nên", "khi", "đó", "keres", "là", "kỳ", "thủ", "duy", "nhất", "của", "liên", "xô", "có", "trải", "nghiệm", "ở", "đấu", "trường", "này", "do", "trước", "đây", "ông", "đã", "từng", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", "estonia", "thành", "tích", "4", "huy", "chương", "vàng", "cá", "nhân", "liên", "tiếp", "đứng", "đầu", "bảng", "đấu", "giai", "đoạn", "1954–60", "của", "keres", "là", "một", "kỷ", "lục", "của", "olympiad", "dù", "không", "còn", "tham", "gia", "thi", "đấu", "ở", "đấu", "trường", "này", "kể", "từ", "sau", "năm", "1964", "nhưng", "keres", "vẫn", "có", "được", "thành", "công", "trong", "vai", "trò", "huấn", "luyện", "viên", "đội", "tuyển", "liên", "xô", "giai", "đoạn", "một", "thập", "kỷ", "tiếp", "theo", "tổng", "cộng", "keres", "đã", "tham", "dự", "11", "kỳ", "olympiad", "cho", "hai", "đội", "tuyển", "liên", "xô", "và", "estonia", "tính", "cả", "kỳ", "không", "chính", "thức", "lần", "thứ", "3", "trong", "161", "ván", "keres", "thắng", "97", "thua", "13", "và", "hòa", "51", "+97", "−13", "=51", "đạt", "122½", "điểm", "tỉ", "lệ", "76", "1%", "thành", "tích", "cụ", "thể", "của", "keres", "ở", "olympiad", "khi", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", "liên", "xô", "như", "sau", "bullet", "helsinki", "1952", "bảng", "1", "6½", "12", "huy", "chương", "vàng", "đồng", "đội", "bullet", "amsterdam", "1954", "bảng", "4", "13½", "14", "+13", "−0", "=1", "huy", "chương", "vàng", "đồng", "đội", "và", "cá", "nhân", "bullet", "moscow", "1956", "bảng", "3", "9½", "12", "+7", "−0", "=5", "huy", "chương", "vàng", "đồng", "đội", "và", "cá", "nhân", "bullet", "munich", "1958", "bảng", "3", "9½", "12", "+7", "−0", "=5", "huy", "chương", "vàng", "đồng", "đội", "và", "cá", "nhân", "bullet", "leipzig", "1960", "bảng", "3", "10½", "13", "+8", "−0", "=5", "huy", "chương", "vàng", "đồng", "đội", "và", "cá", "nhân", "bullet", "varna", "1962", "bảng", "4", "9½", "13", "+6", "−0", "=7", "huy", "chương", "vàng", "đồng", "đội", "huy", "chương", "đồng", "cá", "nhân", "bullet", "tel", "aviv", "1964" ]
george duke cầu thủ bóng đá george edward duke 6 tháng 9 năm 1920 – 19 tháng 3 năm 1988 là một thủ môn bóng đá người anh thi đấu tại football league cho luton town và bournemouth boscombe athletic
[ "george", "duke", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "george", "edward", "duke", "6", "tháng", "9", "năm", "1920", "–", "19", "tháng", "3", "năm", "1988", "là", "một", "thủ", "môn", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "tại", "football", "league", "cho", "luton", "town", "và", "bournemouth", "boscombe", "athletic" ]
trần quốc hoàn 1916 1986 là bộ trưởng bộ công an đầu tiên của việt nam và tại chức trong thời gian dài nhất từ năm 1953 đến năm 1981 ông được coi là người đặt nền móng đầu tiên cho công tác xây dựng lực lượng và nghiệp vụ của ngành công an == tiểu sử == ông tên thật là nguyễn trọng cảnh sinh ngày 23 tháng 1 năm 1916 quê ở xóm 3 xã nam trung huyện nam đàn tỉnh nghệ an nhưng có thông tin ông sinh ở huyện can lộc tỉnh hà tĩnh được ông nguyễn trọng đảng nhận làm con nuôi về sinh sống ở xóm 3 xã nam trung huyện nam đàn tỉnh nghệ an tháng 3 năm 1934 ông gia nhập đảng cộng sản đông dương sau đó ông đã từng giữ nhiều chức vụ quan trọng như xứ uỷ bắc kỳ bí thư thành uỷ hà nội bí thư các liên khu uỷ khu ii khu x ông từng bị tù ở nhà tù sơn la cùng với lê đức thọ hoàng minh chính tô hiệu nguyễn lương bằng trần huy liệu lê thanh nghị và là bí thư chi bộ nhà tù sơn la từ tháng 7 năm 1943 đến tháng 3 năm 1945 năm 1952 trần quốc hoàn làm giám đốc nha công an việt nam năm sau nha công an việt nam chuyển thành thứ bộ công an thì ông trở thành thứ trưởng thứ bộ công an ngay trong năm 1953 thứ bộ công an
[ "trần", "quốc", "hoàn", "1916", "1986", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "đầu", "tiên", "của", "việt", "nam", "và", "tại", "chức", "trong", "thời", "gian", "dài", "nhất", "từ", "năm", "1953", "đến", "năm", "1981", "ông", "được", "coi", "là", "người", "đặt", "nền", "móng", "đầu", "tiên", "cho", "công", "tác", "xây", "dựng", "lực", "lượng", "và", "nghiệp", "vụ", "của", "ngành", "công", "an", "==", "tiểu", "sử", "==", "ông", "tên", "thật", "là", "nguyễn", "trọng", "cảnh", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "1", "năm", "1916", "quê", "ở", "xóm", "3", "xã", "nam", "trung", "huyện", "nam", "đàn", "tỉnh", "nghệ", "an", "nhưng", "có", "thông", "tin", "ông", "sinh", "ở", "huyện", "can", "lộc", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "được", "ông", "nguyễn", "trọng", "đảng", "nhận", "làm", "con", "nuôi", "về", "sinh", "sống", "ở", "xóm", "3", "xã", "nam", "trung", "huyện", "nam", "đàn", "tỉnh", "nghệ", "an", "tháng", "3", "năm", "1934", "ông", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "sau", "đó", "ông", "đã", "từng", "giữ", "nhiều", "chức", "vụ", "quan", "trọng", "như", "xứ", "uỷ", "bắc", "kỳ", "bí", "thư", "thành", "uỷ", "hà", "nội", "bí", "thư", "các", "liên", "khu", "uỷ", "khu", "ii", "khu", "x", "ông", "từng", "bị", "tù", "ở", "nhà", "tù", "sơn", "la", "cùng", "với", "lê", "đức", "thọ", "hoàng", "minh", "chính", "tô", "hiệu", "nguyễn", "lương", "bằng", "trần", "huy", "liệu", "lê", "thanh", "nghị", "và", "là", "bí", "thư", "chi", "bộ", "nhà", "tù", "sơn", "la", "từ", "tháng", "7", "năm", "1943", "đến", "tháng", "3", "năm", "1945", "năm", "1952", "trần", "quốc", "hoàn", "làm", "giám", "đốc", "nha", "công", "an", "việt", "nam", "năm", "sau", "nha", "công", "an", "việt", "nam", "chuyển", "thành", "thứ", "bộ", "công", "an", "thì", "ông", "trở", "thành", "thứ", "trưởng", "thứ", "bộ", "công", "an", "ngay", "trong", "năm", "1953", "thứ", "bộ", "công", "an" ]
và f 133 pm là có thể so sánh được như được điều chỉnh bởi các khoảng cách na−h và na−f == ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ == === base mạnh === nah là một base với ứng dụng rộng trong hóa hữu cơ nó là một tác nhân khử proton thậm chí đối với cả các axit brønsted yếu để tạo ra các dẫn xuất của natri các chất nền dễ chứa các liên kết o–h n–h s–h bao gồm rượu phenol pyrazol thiol nah đáng chú ý nhất ở chỗ nó tham gia vào khử proton của các axít cacbon như 1 3-đicacbonyl và các chất tương tự như malonic este các dẫn xuất của natri được tạo thành có thể được ankyl hóa nah được sử dụng rộng rãi để thúc đẩy các phản ứng ngưng tụ của các hợp chất cacbonyl thông qua ngưng tụ dieckmann ngưng tụ stobbe ngưng tụ darzens ngưng tụ claisen các axit cacbon khác dễ bị nah khử proton bao gồm các muối sunfoni và dmso nah cũng được sử dụng để sản xuất các ylit lưu huỳnh là các chất được dùng để chuyển hóa các xeton thành các epoxit === chất khử === nah khử một số nhóm hợp chất vô cơ nhất định nhưng phản ứng tương tự vẫn chưa rõ trong hóa hữu cơ đáng chú ý là bo triflorua phản ứng với nó để tạo ra điboran các liên kết si–si và s–s trong các đisilan và đisunfua cũng bị khử === chất làm khô === do phản ứng nhanh
[ "và", "f", "133", "pm", "là", "có", "thể", "so", "sánh", "được", "như", "được", "điều", "chỉnh", "bởi", "các", "khoảng", "cách", "na−h", "và", "na−f", "==", "ứng", "dụng", "trong", "tổng", "hợp", "hữu", "cơ", "==", "===", "base", "mạnh", "===", "nah", "là", "một", "base", "với", "ứng", "dụng", "rộng", "trong", "hóa", "hữu", "cơ", "nó", "là", "một", "tác", "nhân", "khử", "proton", "thậm", "chí", "đối", "với", "cả", "các", "axit", "brønsted", "yếu", "để", "tạo", "ra", "các", "dẫn", "xuất", "của", "natri", "các", "chất", "nền", "dễ", "chứa", "các", "liên", "kết", "o–h", "n–h", "s–h", "bao", "gồm", "rượu", "phenol", "pyrazol", "thiol", "nah", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "ở", "chỗ", "nó", "tham", "gia", "vào", "khử", "proton", "của", "các", "axít", "cacbon", "như", "1", "3-đicacbonyl", "và", "các", "chất", "tương", "tự", "như", "malonic", "este", "các", "dẫn", "xuất", "của", "natri", "được", "tạo", "thành", "có", "thể", "được", "ankyl", "hóa", "nah", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "để", "thúc", "đẩy", "các", "phản", "ứng", "ngưng", "tụ", "của", "các", "hợp", "chất", "cacbonyl", "thông", "qua", "ngưng", "tụ", "dieckmann", "ngưng", "tụ", "stobbe", "ngưng", "tụ", "darzens", "ngưng", "tụ", "claisen", "các", "axit", "cacbon", "khác", "dễ", "bị", "nah", "khử", "proton", "bao", "gồm", "các", "muối", "sunfoni", "và", "dmso", "nah", "cũng", "được", "sử", "dụng", "để", "sản", "xuất", "các", "ylit", "lưu", "huỳnh", "là", "các", "chất", "được", "dùng", "để", "chuyển", "hóa", "các", "xeton", "thành", "các", "epoxit", "===", "chất", "khử", "===", "nah", "khử", "một", "số", "nhóm", "hợp", "chất", "vô", "cơ", "nhất", "định", "nhưng", "phản", "ứng", "tương", "tự", "vẫn", "chưa", "rõ", "trong", "hóa", "hữu", "cơ", "đáng", "chú", "ý", "là", "bo", "triflorua", "phản", "ứng", "với", "nó", "để", "tạo", "ra", "điboran", "các", "liên", "kết", "si–si", "và", "s–s", "trong", "các", "đisilan", "và", "đisunfua", "cũng", "bị", "khử", "===", "chất", "làm", "khô", "===", "do", "phản", "ứng", "nhanh" ]
jützenbach là một đô thị thuộc huyện eichsfeld nước đức đô thị này có diện tích 8 67 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 566 người
[ "jützenbach", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "eichsfeld", "nước", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "8", "67", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "566", "người" ]
nhận biết chưa cao đặc biệt là phương pháp dna chưa ra đời cho nên rất khó để xác minh chân tướng của anna năm 1927 sau nỗ lực của một cuộc điều tra về anna do công tước ernest louis grand duke của hesse dẫn đầu đã xác định được anna chính là franziska schanzkowska một công nhân nhà máy có vấn đề tâm thần sau đó toà án hoàng gia đức đã xét xử và phán quyết anna đã không chứng minh cô là anastasia nhưng thông qua ảnh hưởng của phương tiện truyền thông yêu cầu của cô đã đạt được tai tiếng sau này khi công nghệ dna đã phát triển các nhà khoa học lại lần nữa kiểm tra và họ phát hiện ra rằng dna của anna không trùng khớp với dna của hoàng gia == tham khảo == bullet bảy nàng con gái của eva bryan sykes dịch ngô toàn mai hiên nhà xuất bản trẻ
[ "nhận", "biết", "chưa", "cao", "đặc", "biệt", "là", "phương", "pháp", "dna", "chưa", "ra", "đời", "cho", "nên", "rất", "khó", "để", "xác", "minh", "chân", "tướng", "của", "anna", "năm", "1927", "sau", "nỗ", "lực", "của", "một", "cuộc", "điều", "tra", "về", "anna", "do", "công", "tước", "ernest", "louis", "grand", "duke", "của", "hesse", "dẫn", "đầu", "đã", "xác", "định", "được", "anna", "chính", "là", "franziska", "schanzkowska", "một", "công", "nhân", "nhà", "máy", "có", "vấn", "đề", "tâm", "thần", "sau", "đó", "toà", "án", "hoàng", "gia", "đức", "đã", "xét", "xử", "và", "phán", "quyết", "anna", "đã", "không", "chứng", "minh", "cô", "là", "anastasia", "nhưng", "thông", "qua", "ảnh", "hưởng", "của", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "yêu", "cầu", "của", "cô", "đã", "đạt", "được", "tai", "tiếng", "sau", "này", "khi", "công", "nghệ", "dna", "đã", "phát", "triển", "các", "nhà", "khoa", "học", "lại", "lần", "nữa", "kiểm", "tra", "và", "họ", "phát", "hiện", "ra", "rằng", "dna", "của", "anna", "không", "trùng", "khớp", "với", "dna", "của", "hoàng", "gia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bảy", "nàng", "con", "gái", "của", "eva", "bryan", "sykes", "dịch", "ngô", "toàn", "mai", "hiên", "nhà", "xuất", "bản", "trẻ" ]
büyükkışla çandır büyükkışla là một thị trấn thuộc huyện çandır tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 497 người
[ "büyükkışla", "çandır", "büyükkışla", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "çandır", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "497", "người" ]
xã twin grove quận greenwood kansas xã twin grove là một xã thuộc quận greenwood tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 488 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "twin", "grove", "quận", "greenwood", "kansas", "xã", "twin", "grove", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "greenwood", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "488", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
chàng trai trẻ krishna trở lại mathura để lật đổ người chú mình và kansa cuối cùng đã bị giết bởi người cháu trai krishna nỗ lực của kansa nhằm ngăn chặn lời tiên tri đã khiến nó trở thành hiện thực vì thế hoàn thành lời tiên tri ==== nga ==== oleg xứ novgorod là hoàng tử của varangian cai trị người rus trong những năm đầu thế kỉ 10 theo biên niên sử của đông slavic một linh mục ngoại đạo đã tiên tri rằng oleg sẽ nhận lấy cái chết từ con ngựa của mình để tránh khỏi cái chết oleg đã thả con ngựa đi nhiều năm sau ông ta hỏi về tung tích con ngựa và biết rằng nó đã chết ông ta yêu cầu được nhìn thấy hài cốt của nó và được đưa đến nơi con ngựa chết khi ủng của ông ta chạm vào đầu lâu ngựa một con rắn xổ ra từ cái đầu lâu và cắn oleg oleg chết hoàn thành lời tiên tri trong biên niên sử nguyên thuỷ oleg chính là nhà tiên tri mỉa mai thay lại tiên tri chính về cái chết của mình câu truyện được alexander pushkin lãng mạn hoá trong vở ballad bài ca về oleg thông thái trong truyền thống scandinavy truyền thuyết này xuất hiện trong truyện về orvar-odd ==== cổ tích châu âu ==== nhiều câu truyện cổ tích như con quỷ và ba sợi tóc vàng con cá và chiếc nhẫn câu chuyện của ba người ăn xin tuyệt
[ "chàng", "trai", "trẻ", "krishna", "trở", "lại", "mathura", "để", "lật", "đổ", "người", "chú", "mình", "và", "kansa", "cuối", "cùng", "đã", "bị", "giết", "bởi", "người", "cháu", "trai", "krishna", "nỗ", "lực", "của", "kansa", "nhằm", "ngăn", "chặn", "lời", "tiên", "tri", "đã", "khiến", "nó", "trở", "thành", "hiện", "thực", "vì", "thế", "hoàn", "thành", "lời", "tiên", "tri", "====", "nga", "====", "oleg", "xứ", "novgorod", "là", "hoàng", "tử", "của", "varangian", "cai", "trị", "người", "rus", "trong", "những", "năm", "đầu", "thế", "kỉ", "10", "theo", "biên", "niên", "sử", "của", "đông", "slavic", "một", "linh", "mục", "ngoại", "đạo", "đã", "tiên", "tri", "rằng", "oleg", "sẽ", "nhận", "lấy", "cái", "chết", "từ", "con", "ngựa", "của", "mình", "để", "tránh", "khỏi", "cái", "chết", "oleg", "đã", "thả", "con", "ngựa", "đi", "nhiều", "năm", "sau", "ông", "ta", "hỏi", "về", "tung", "tích", "con", "ngựa", "và", "biết", "rằng", "nó", "đã", "chết", "ông", "ta", "yêu", "cầu", "được", "nhìn", "thấy", "hài", "cốt", "của", "nó", "và", "được", "đưa", "đến", "nơi", "con", "ngựa", "chết", "khi", "ủng", "của", "ông", "ta", "chạm", "vào", "đầu", "lâu", "ngựa", "một", "con", "rắn", "xổ", "ra", "từ", "cái", "đầu", "lâu", "và", "cắn", "oleg", "oleg", "chết", "hoàn", "thành", "lời", "tiên", "tri", "trong", "biên", "niên", "sử", "nguyên", "thuỷ", "oleg", "chính", "là", "nhà", "tiên", "tri", "mỉa", "mai", "thay", "lại", "tiên", "tri", "chính", "về", "cái", "chết", "của", "mình", "câu", "truyện", "được", "alexander", "pushkin", "lãng", "mạn", "hoá", "trong", "vở", "ballad", "bài", "ca", "về", "oleg", "thông", "thái", "trong", "truyền", "thống", "scandinavy", "truyền", "thuyết", "này", "xuất", "hiện", "trong", "truyện", "về", "orvar-odd", "====", "cổ", "tích", "châu", "âu", "====", "nhiều", "câu", "truyện", "cổ", "tích", "như", "con", "quỷ", "và", "ba", "sợi", "tóc", "vàng", "con", "cá", "và", "chiếc", "nhẫn", "câu", "chuyện", "của", "ba", "người", "ăn", "xin", "tuyệt" ]
215 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "215", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
cho ngôn ngữ nếu đã có mã iso 639-2 cho nó do đó các hệ thốnng dùng cả iso 639-1 và iso 639-2 ưu tiên iso 639-1 không cần phải đổi mã nếu đang dùng một mã iso 639-2 nào đó để đại diện cho một nhóm ngôn ngữ thì mã đó có thể bị các mã iso 639-1 mới của một vài ngôn ngữ nhất định gạt qua == xem thêm == bullet danh sách mã iso 639-1 == liên kết ngoài == bullet iso 639-1 ra
[ "cho", "ngôn", "ngữ", "nếu", "đã", "có", "mã", "iso", "639-2", "cho", "nó", "do", "đó", "các", "hệ", "thốnng", "dùng", "cả", "iso", "639-1", "và", "iso", "639-2", "ưu", "tiên", "iso", "639-1", "không", "cần", "phải", "đổi", "mã", "nếu", "đang", "dùng", "một", "mã", "iso", "639-2", "nào", "đó", "để", "đại", "diện", "cho", "một", "nhóm", "ngôn", "ngữ", "thì", "mã", "đó", "có", "thể", "bị", "các", "mã", "iso", "639-1", "mới", "của", "một", "vài", "ngôn", "ngữ", "nhất", "định", "gạt", "qua", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "mã", "iso", "639-1", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "iso", "639-1", "ra" ]
d s bài hát d s là bài hát của michael jackson trong album kép năm 1995 của anh nó là track thứ sáu của đĩa thứ hai một trong ba bài hát trong đĩa có lời được in trong booklet kèm theo album có thời lượng bốn phút và năm mươi chín giây == chú thích == bullet george nelson 2004 michael jackson the ultimate collection booklet sony bmg
[ "d", "s", "bài", "hát", "d", "s", "là", "bài", "hát", "của", "michael", "jackson", "trong", "album", "kép", "năm", "1995", "của", "anh", "nó", "là", "track", "thứ", "sáu", "của", "đĩa", "thứ", "hai", "một", "trong", "ba", "bài", "hát", "trong", "đĩa", "có", "lời", "được", "in", "trong", "booklet", "kèm", "theo", "album", "có", "thời", "lượng", "bốn", "phút", "và", "năm", "mươi", "chín", "giây", "==", "chú", "thích", "==", "bullet", "george", "nelson", "2004", "michael", "jackson", "the", "ultimate", "collection", "booklet", "sony", "bmg" ]
đệ tam đế chế sau khi nghị định hỏa hoạn reichstag được thông qua đảng cộng sản đức kpd bị đình chỉ hoạt động và khoảng 4 000 đảng viên của đảng này bị bắt giữ ngay lập tức ngay trong cuộc bầu cử sau ngoài việc đẩy mạnh vận động chính trị đảng quốc xã còn tham gia vào các hoạt động bạo lực bán quân sự và tăng cường tuyên truyền chống cộng tại ngày bầu cử 6 tháng 3 năm 1933 tỷ lệ phiếu bầu của đảng quốc xã tăng lên 43 9% trở thành đảng nắm giữ nhiều ghế nhất trong quốc hội tuy nhiên do không thể đảm bảo đa số tuyệt đối 2 3 nên đảng quốc xã buộc phải tiếp tục liên minh với đảng nhân dân quốc gia đức === ngày potsdam và đạo luật cho quyền === ngày 21 tháng 3 năm 1933 quốc hội mới được thành lập với một buổi lễ khai mạc tại garnisonkirche nhà thờ đồn lính ở potsdam ngày hôm đó còn gọi là ngày potsdam được tổ chức nhằm phô diễn sự hòa hợp giữa phong trào quốc xã với giới tinh hoa và quân đội nước phổ cũ hitler xuất hiện trong áo đuôi tôm cung kính đón tiếp hindenburg nhằm thâu tóm quyền kiểm soát chính trị dù không sở hữu đa số tuyệt đối trong quốc hội chính phủ hitler kiến nghị quốc hội mới bầu tiến hành bỏ phiếu cho gesetz zur behebung der not von volk und reich luật khắc phục tai họa
[ "đệ", "tam", "đế", "chế", "sau", "khi", "nghị", "định", "hỏa", "hoạn", "reichstag", "được", "thông", "qua", "đảng", "cộng", "sản", "đức", "kpd", "bị", "đình", "chỉ", "hoạt", "động", "và", "khoảng", "4", "000", "đảng", "viên", "của", "đảng", "này", "bị", "bắt", "giữ", "ngay", "lập", "tức", "ngay", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "sau", "ngoài", "việc", "đẩy", "mạnh", "vận", "động", "chính", "trị", "đảng", "quốc", "xã", "còn", "tham", "gia", "vào", "các", "hoạt", "động", "bạo", "lực", "bán", "quân", "sự", "và", "tăng", "cường", "tuyên", "truyền", "chống", "cộng", "tại", "ngày", "bầu", "cử", "6", "tháng", "3", "năm", "1933", "tỷ", "lệ", "phiếu", "bầu", "của", "đảng", "quốc", "xã", "tăng", "lên", "43", "9%", "trở", "thành", "đảng", "nắm", "giữ", "nhiều", "ghế", "nhất", "trong", "quốc", "hội", "tuy", "nhiên", "do", "không", "thể", "đảm", "bảo", "đa", "số", "tuyệt", "đối", "2", "3", "nên", "đảng", "quốc", "xã", "buộc", "phải", "tiếp", "tục", "liên", "minh", "với", "đảng", "nhân", "dân", "quốc", "gia", "đức", "===", "ngày", "potsdam", "và", "đạo", "luật", "cho", "quyền", "===", "ngày", "21", "tháng", "3", "năm", "1933", "quốc", "hội", "mới", "được", "thành", "lập", "với", "một", "buổi", "lễ", "khai", "mạc", "tại", "garnisonkirche", "nhà", "thờ", "đồn", "lính", "ở", "potsdam", "ngày", "hôm", "đó", "còn", "gọi", "là", "ngày", "potsdam", "được", "tổ", "chức", "nhằm", "phô", "diễn", "sự", "hòa", "hợp", "giữa", "phong", "trào", "quốc", "xã", "với", "giới", "tinh", "hoa", "và", "quân", "đội", "nước", "phổ", "cũ", "hitler", "xuất", "hiện", "trong", "áo", "đuôi", "tôm", "cung", "kính", "đón", "tiếp", "hindenburg", "nhằm", "thâu", "tóm", "quyền", "kiểm", "soát", "chính", "trị", "dù", "không", "sở", "hữu", "đa", "số", "tuyệt", "đối", "trong", "quốc", "hội", "chính", "phủ", "hitler", "kiến", "nghị", "quốc", "hội", "mới", "bầu", "tiến", "hành", "bỏ", "phiếu", "cho", "gesetz", "zur", "behebung", "der", "not", "von", "volk", "und", "reich", "luật", "khắc", "phục", "tai", "họa" ]
hon và suối nậm mu chảy từ xã bản giang sang địa bàn xã bản hon tuy nhiên do địa bàn có hiện tượng caster khả năng giữ nước kém cho nên lượng nước cung cấp cho sản xuất nông nghiệp bị hạn chế tài nguyên rừng theo số liệu năm 2011 xã bản hon có tổng diện tích đất lâm nghiệp là 3 616 6 ha chiếm 66 44% diện tích đất tự nhiên trong đó đất rừng sản xuất là 2 447 6 ha đất rừng phòng hộ là 1 169 ha độ che phủ rừng của xã bản hon là 66% 5 tài nguyên khoáng sản xã có một số mỏ đất hiếm có diện tích lớn phân bố tại đông pao i đông pao ii bản thẳm bãi trâu nà khum hiện tại chưa được khai thác chưa có quy hoạch vùng khai thác và các cơ sở chế biến sản xuất xã có mỏ đá đen hiện đang được khai thác với quy mô lớn với diện tích khoảng 15 20 ha tập trung chủ yếu ở bản thẳm 6 tiềm năng phát triển về đất đai diện tích đất nông nghiệp lớn có điều kiện và tiềm năng phát triển nông lâm nghiệp theo hướng chuyên canh hàng hóa về nguồn nước xã có hệ thống khe suối có trữ lượng nước khá dồi dào cùng với hệ thống thủy lợi đã được đầu tư là tiềm năng để phát triển nông nghiệp và phục vụ sinh hoạt của người dân trên địa bàn xã về phát
[ "hon", "và", "suối", "nậm", "mu", "chảy", "từ", "xã", "bản", "giang", "sang", "địa", "bàn", "xã", "bản", "hon", "tuy", "nhiên", "do", "địa", "bàn", "có", "hiện", "tượng", "caster", "khả", "năng", "giữ", "nước", "kém", "cho", "nên", "lượng", "nước", "cung", "cấp", "cho", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "bị", "hạn", "chế", "tài", "nguyên", "rừng", "theo", "số", "liệu", "năm", "2011", "xã", "bản", "hon", "có", "tổng", "diện", "tích", "đất", "lâm", "nghiệp", "là", "3", "616", "6", "ha", "chiếm", "66", "44%", "diện", "tích", "đất", "tự", "nhiên", "trong", "đó", "đất", "rừng", "sản", "xuất", "là", "2", "447", "6", "ha", "đất", "rừng", "phòng", "hộ", "là", "1", "169", "ha", "độ", "che", "phủ", "rừng", "của", "xã", "bản", "hon", "là", "66%", "5", "tài", "nguyên", "khoáng", "sản", "xã", "có", "một", "số", "mỏ", "đất", "hiếm", "có", "diện", "tích", "lớn", "phân", "bố", "tại", "đông", "pao", "i", "đông", "pao", "ii", "bản", "thẳm", "bãi", "trâu", "nà", "khum", "hiện", "tại", "chưa", "được", "khai", "thác", "chưa", "có", "quy", "hoạch", "vùng", "khai", "thác", "và", "các", "cơ", "sở", "chế", "biến", "sản", "xuất", "xã", "có", "mỏ", "đá", "đen", "hiện", "đang", "được", "khai", "thác", "với", "quy", "mô", "lớn", "với", "diện", "tích", "khoảng", "15", "20", "ha", "tập", "trung", "chủ", "yếu", "ở", "bản", "thẳm", "6", "tiềm", "năng", "phát", "triển", "về", "đất", "đai", "diện", "tích", "đất", "nông", "nghiệp", "lớn", "có", "điều", "kiện", "và", "tiềm", "năng", "phát", "triển", "nông", "lâm", "nghiệp", "theo", "hướng", "chuyên", "canh", "hàng", "hóa", "về", "nguồn", "nước", "xã", "có", "hệ", "thống", "khe", "suối", "có", "trữ", "lượng", "nước", "khá", "dồi", "dào", "cùng", "với", "hệ", "thống", "thủy", "lợi", "đã", "được", "đầu", "tư", "là", "tiềm", "năng", "để", "phát", "triển", "nông", "nghiệp", "và", "phục", "vụ", "sinh", "hoạt", "của", "người", "dân", "trên", "địa", "bàn", "xã", "về", "phát" ]
pleurothallis beyrodtiana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "pleurothallis", "beyrodtiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
phlebodium macrocarpum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "phlebodium", "macrocarpum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
caribbomerus picturatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "caribbomerus", "picturatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
viện thiết kế hóa chất tự động kbkha hay kb khimavtomatika tên tiếng anh chemical automatics design bureau cadb là một viện thiết kế được thành lập bởi bộ dân ủy công nhiệp hàng không народный комиссариат авиационной промышленности cccp – нкап nkap hay наркомавиапром narkomaviaprom vào năm 1941 dưới sự lãnh đạo của semyon kosberg cho đến khi ông qua đời vào năm 1965 lịch sử của viện bắt nguồn từ nhà máy chế tạo bộ chế hòa khí tại moscow năm 1940 được di tản về berdsk năm 1941 và cuối cùng là voronezh vào năm 1945 đây cũng là nơi đặt trụ sở của viện hiện nay viện thiết kế có ký hiệu okb-296 và có nhiệm vụ phát triển các thiết bị cung cấp nhiên liệu trong động cơ hàng không viện được đổi lại thành okb-154 vào năm 1946 năm 1965 lên làm giám đốc của viện thiết kế kế tiếp ông là năm 1993 sau đó là kỹ sư trưởng thiết kế động cơ rd-0124 vào năm 2015 trong thời gian này viện thiết kế nhiều sản phẩm kỹ thuật cao bao gồm các động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng lò phản ứng hạt nhân dùng trong môi trường không gian chế tạo laser đầu tiên của liên xô có công suất đầu ra 1 mw và động cơ chạy bằng hạt nhân duy nhất của liên xô viện đã thiết kế hơn 60 động cơ tên lửa nhiên liệu lỏng với 30 động cơ trong
[ "viện", "thiết", "kế", "hóa", "chất", "tự", "động", "kbkha", "hay", "kb", "khimavtomatika", "tên", "tiếng", "anh", "chemical", "automatics", "design", "bureau", "cadb", "là", "một", "viện", "thiết", "kế", "được", "thành", "lập", "bởi", "bộ", "dân", "ủy", "công", "nhiệp", "hàng", "không", "народный", "комиссариат", "авиационной", "промышленности", "cccp", "–", "нкап", "nkap", "hay", "наркомавиапром", "narkomaviaprom", "vào", "năm", "1941", "dưới", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "semyon", "kosberg", "cho", "đến", "khi", "ông", "qua", "đời", "vào", "năm", "1965", "lịch", "sử", "của", "viện", "bắt", "nguồn", "từ", "nhà", "máy", "chế", "tạo", "bộ", "chế", "hòa", "khí", "tại", "moscow", "năm", "1940", "được", "di", "tản", "về", "berdsk", "năm", "1941", "và", "cuối", "cùng", "là", "voronezh", "vào", "năm", "1945", "đây", "cũng", "là", "nơi", "đặt", "trụ", "sở", "của", "viện", "hiện", "nay", "viện", "thiết", "kế", "có", "ký", "hiệu", "okb-296", "và", "có", "nhiệm", "vụ", "phát", "triển", "các", "thiết", "bị", "cung", "cấp", "nhiên", "liệu", "trong", "động", "cơ", "hàng", "không", "viện", "được", "đổi", "lại", "thành", "okb-154", "vào", "năm", "1946", "năm", "1965", "lên", "làm", "giám", "đốc", "của", "viện", "thiết", "kế", "kế", "tiếp", "ông", "là", "năm", "1993", "sau", "đó", "là", "kỹ", "sư", "trưởng", "thiết", "kế", "động", "cơ", "rd-0124", "vào", "năm", "2015", "trong", "thời", "gian", "này", "viện", "thiết", "kế", "nhiều", "sản", "phẩm", "kỹ", "thuật", "cao", "bao", "gồm", "các", "động", "cơ", "tên", "lửa", "nhiên", "liệu", "lỏng", "lò", "phản", "ứng", "hạt", "nhân", "dùng", "trong", "môi", "trường", "không", "gian", "chế", "tạo", "laser", "đầu", "tiên", "của", "liên", "xô", "có", "công", "suất", "đầu", "ra", "1", "mw", "và", "động", "cơ", "chạy", "bằng", "hạt", "nhân", "duy", "nhất", "của", "liên", "xô", "viện", "đã", "thiết", "kế", "hơn", "60", "động", "cơ", "tên", "lửa", "nhiên", "liệu", "lỏng", "với", "30", "động", "cơ", "trong" ]
yonan hán việt diên an là một huyện thuộc tỉnh hwanghae nam tại cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên huyện giáp pongchon ở phía bắc chongdan ở phía tây hoàng hải ở phía nam paechon ở phía đông năm 2008 dân số toàn huyện là 158 845 người 75 005 nam và 83 840 nữ trong đó dân số thành thị là 28 097 người 17 7% và dân số nông thôn là 130 748 người 82 3% == xem thêm == bullet phân cấp hành chính bắc triều tiên
[ "yonan", "hán", "việt", "diên", "an", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "hwanghae", "nam", "tại", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "huyện", "giáp", "pongchon", "ở", "phía", "bắc", "chongdan", "ở", "phía", "tây", "hoàng", "hải", "ở", "phía", "nam", "paechon", "ở", "phía", "đông", "năm", "2008", "dân", "số", "toàn", "huyện", "là", "158", "845", "người", "75", "005", "nam", "và", "83", "840", "nữ", "trong", "đó", "dân", "số", "thành", "thị", "là", "28", "097", "người", "17", "7%", "và", "dân", "số", "nông", "thôn", "là", "130", "748", "người", "82", "3%", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phân", "cấp", "hành", "chính", "bắc", "triều", "tiên" ]
thế linh hồn và thân xác chết lần mòn đại diện cho tư duy này là tác phẩm văn xuôi homo faber nêu lên bản thể què quặt của con người duy kỹ thuật trước cuộc sống hằng nhật hoặc sống trực diện với thiên nhiên và vì thế không biết đón nhận những rung cảm đơn thuần của con người ngoài ra frisch đánh dấu hỏi lớn về vị trí đặc biệt của thụy sĩ một đất nước dân chủ pháp quyền cương vị trung lập vân vân bằng cách triệt phá hình tượng anh hùng dân tộc wilhelm tell trong cuốn wilhelm tell für die schule wilhelm tell cho học đường một cốt truyện thần thánh được dàn dựng lại trên những sự tình cờ bất cập cũng như với tầm nhìn cục bộ và cơ hội chủ nghĩa của một dân tộc quê mùa == các giải thưởng == bullet 1935 giải đơn tác phẩm jürg reinhart do quỹ tài trợ schiller tại thụy sĩ bullet 1938 conrad-ferdinand-meyer-preis của thành phố zürich bullet 1940 giải đơn tác phẩm blätter aus dem brotsack do schweizerischen schillerstiftung bullet 1942 giải nhất một cuộc thi kiến trúc của thành phố zürich bullet 1945 santa cruz giải thưởng kịch nghệ do quỹ tài trợ welti bullet 1954 giải thưởng wilhelm-raabe của thành phố braunschweig bullet 1955 giải tác phẩm trọn bộ do quỹ tài trợ schiller tại thụy sĩ bullet 1955 giải thưởng schleußner-schueller dủa đài phát thanh tiểu bang hessen đức bullet 1958 giải georg büchner bullet 1958 giải thưởng văn chương thành phố zürich bullet 1962 tiến sĩ
[ "thế", "linh", "hồn", "và", "thân", "xác", "chết", "lần", "mòn", "đại", "diện", "cho", "tư", "duy", "này", "là", "tác", "phẩm", "văn", "xuôi", "homo", "faber", "nêu", "lên", "bản", "thể", "què", "quặt", "của", "con", "người", "duy", "kỹ", "thuật", "trước", "cuộc", "sống", "hằng", "nhật", "hoặc", "sống", "trực", "diện", "với", "thiên", "nhiên", "và", "vì", "thế", "không", "biết", "đón", "nhận", "những", "rung", "cảm", "đơn", "thuần", "của", "con", "người", "ngoài", "ra", "frisch", "đánh", "dấu", "hỏi", "lớn", "về", "vị", "trí", "đặc", "biệt", "của", "thụy", "sĩ", "một", "đất", "nước", "dân", "chủ", "pháp", "quyền", "cương", "vị", "trung", "lập", "vân", "vân", "bằng", "cách", "triệt", "phá", "hình", "tượng", "anh", "hùng", "dân", "tộc", "wilhelm", "tell", "trong", "cuốn", "wilhelm", "tell", "für", "die", "schule", "wilhelm", "tell", "cho", "học", "đường", "một", "cốt", "truyện", "thần", "thánh", "được", "dàn", "dựng", "lại", "trên", "những", "sự", "tình", "cờ", "bất", "cập", "cũng", "như", "với", "tầm", "nhìn", "cục", "bộ", "và", "cơ", "hội", "chủ", "nghĩa", "của", "một", "dân", "tộc", "quê", "mùa", "==", "các", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "1935", "giải", "đơn", "tác", "phẩm", "jürg", "reinhart", "do", "quỹ", "tài", "trợ", "schiller", "tại", "thụy", "sĩ", "bullet", "1938", "conrad-ferdinand-meyer-preis", "của", "thành", "phố", "zürich", "bullet", "1940", "giải", "đơn", "tác", "phẩm", "blätter", "aus", "dem", "brotsack", "do", "schweizerischen", "schillerstiftung", "bullet", "1942", "giải", "nhất", "một", "cuộc", "thi", "kiến", "trúc", "của", "thành", "phố", "zürich", "bullet", "1945", "santa", "cruz", "giải", "thưởng", "kịch", "nghệ", "do", "quỹ", "tài", "trợ", "welti", "bullet", "1954", "giải", "thưởng", "wilhelm-raabe", "của", "thành", "phố", "braunschweig", "bullet", "1955", "giải", "tác", "phẩm", "trọn", "bộ", "do", "quỹ", "tài", "trợ", "schiller", "tại", "thụy", "sĩ", "bullet", "1955", "giải", "thưởng", "schleußner-schueller", "dủa", "đài", "phát", "thanh", "tiểu", "bang", "hessen", "đức", "bullet", "1958", "giải", "georg", "büchner", "bullet", "1958", "giải", "thưởng", "văn", "chương", "thành", "phố", "zürich", "bullet", "1962", "tiến", "sĩ" ]
principles of compiler design được viết bởi alfred aho và jeffrey d ullman là một trong những cuốn sách kinh điển về trình biên dịch compiler trong lĩnh vực khoa học máy tính cuốn sách này thường được biết đến với tên rồng xanh với hình con rồng màu xanh và hiệp sĩ trên tờ bìa hình rồng tượng trưng cho sự phức tạp trong xây dựng trình biên dịch complexity of compiler construction và hiệp sĩ tượng trưng cho bộ phát sinh trình phân tích lalr lalr parser generator các cuốn sách của những tác giả này thường được phân biệt bằng màu của hình con rồng trên tờ bìa cuốn đầu tiên hay sách rồng đỏ với hình rồng màu đỏ phiên bản thứ hai của nó được gọi là sách rồng tím và cuốn này là sách rồng xanh == liên kết ngoài == bullet alfred v aho jeffrey d ullman principles of compiler design 1977 tại amazon com
[ "principles", "of", "compiler", "design", "được", "viết", "bởi", "alfred", "aho", "và", "jeffrey", "d", "ullman", "là", "một", "trong", "những", "cuốn", "sách", "kinh", "điển", "về", "trình", "biên", "dịch", "compiler", "trong", "lĩnh", "vực", "khoa", "học", "máy", "tính", "cuốn", "sách", "này", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "rồng", "xanh", "với", "hình", "con", "rồng", "màu", "xanh", "và", "hiệp", "sĩ", "trên", "tờ", "bìa", "hình", "rồng", "tượng", "trưng", "cho", "sự", "phức", "tạp", "trong", "xây", "dựng", "trình", "biên", "dịch", "complexity", "of", "compiler", "construction", "và", "hiệp", "sĩ", "tượng", "trưng", "cho", "bộ", "phát", "sinh", "trình", "phân", "tích", "lalr", "lalr", "parser", "generator", "các", "cuốn", "sách", "của", "những", "tác", "giả", "này", "thường", "được", "phân", "biệt", "bằng", "màu", "của", "hình", "con", "rồng", "trên", "tờ", "bìa", "cuốn", "đầu", "tiên", "hay", "sách", "rồng", "đỏ", "với", "hình", "rồng", "màu", "đỏ", "phiên", "bản", "thứ", "hai", "của", "nó", "được", "gọi", "là", "sách", "rồng", "tím", "và", "cuốn", "này", "là", "sách", "rồng", "xanh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "alfred", "v", "aho", "jeffrey", "d", "ullman", "principles", "of", "compiler", "design", "1977", "tại", "amazon", "com" ]
saint-hilaire-de-la-côte là một xã của tỉnh isère thuộc vùng rhône-alpes đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh isère == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-hilaire-de-la-côte", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "thuộc", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
quân 57 liên xô do trung tướng nikolai aleksandrovich gagen làm tư lệnh thiếu tướng p m verkholovich làm tham mưu trưởng đội hình tham gia chiến dịch gồm có bullet quân đoàn bộ binh 75 do thiếu tướng a z akimenko chỉ huy trong biên chế có bullet sư đoàn bộ binh 74 của đại tá k a sychev gồm các trung đoàn bộ binh 743 744 746 và tiểu đoàn pháo chống tăng 1740 bullet sư đoàn bộ binh 233 của đại tá t i sidorenko gồm các trung đoàn bộ binh 1023 1028 1233 và tiểu đoàn pháo chống tăng 233 bullet sư đoàn bộ binh 236 của thiếu tướng p i kulizsky chỉ huy gồm các trung đoàn bộ binh 212 và 509 bullet quân đoàn bộ binh 68 do thiếu tướng i v baldinov chỉ huy sử dụng các đơn vị cánh phải tham gia chiến dịch gồm có bullet sư đoàn bộ binh 73 của đại tá s s kozak gồm các trung đoàn bộ binh 211 733 735 và 737 bullet lữ đoàn cơ giới 5 độc lập bullet quân đoàn cơ giới cận vệ 4 do tướng vladimir ivanovich zhdanov chỉ huy thành phần gồm có bullet bộ binh cơ giới các lữ đoàn cận vệ 13 14 15 mỗi lữ đoàn gồm 3 tiểu đoàn bộ binh cơ giới và 1 tiểu đoàn xe tăng bullet xe tăng lữ đoàn 36 gồm 3 tiểu đoàn xe tăng và 1 tiểu đoàn pháo tự hành bullet pháo binh trung đoàn lựu pháo 230 trung đoàn súng cối 140 trung
[ "quân", "57", "liên", "xô", "do", "trung", "tướng", "nikolai", "aleksandrovich", "gagen", "làm", "tư", "lệnh", "thiếu", "tướng", "p", "m", "verkholovich", "làm", "tham", "mưu", "trưởng", "đội", "hình", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "gồm", "có", "bullet", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "75", "do", "thiếu", "tướng", "a", "z", "akimenko", "chỉ", "huy", "trong", "biên", "chế", "có", "bullet", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "74", "của", "đại", "tá", "k", "a", "sychev", "gồm", "các", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "743", "744", "746", "và", "tiểu", "đoàn", "pháo", "chống", "tăng", "1740", "bullet", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "233", "của", "đại", "tá", "t", "i", "sidorenko", "gồm", "các", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "1023", "1028", "1233", "và", "tiểu", "đoàn", "pháo", "chống", "tăng", "233", "bullet", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "236", "của", "thiếu", "tướng", "p", "i", "kulizsky", "chỉ", "huy", "gồm", "các", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "212", "và", "509", "bullet", "quân", "đoàn", "bộ", "binh", "68", "do", "thiếu", "tướng", "i", "v", "baldinov", "chỉ", "huy", "sử", "dụng", "các", "đơn", "vị", "cánh", "phải", "tham", "gia", "chiến", "dịch", "gồm", "có", "bullet", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "73", "của", "đại", "tá", "s", "s", "kozak", "gồm", "các", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "211", "733", "735", "và", "737", "bullet", "lữ", "đoàn", "cơ", "giới", "5", "độc", "lập", "bullet", "quân", "đoàn", "cơ", "giới", "cận", "vệ", "4", "do", "tướng", "vladimir", "ivanovich", "zhdanov", "chỉ", "huy", "thành", "phần", "gồm", "có", "bullet", "bộ", "binh", "cơ", "giới", "các", "lữ", "đoàn", "cận", "vệ", "13", "14", "15", "mỗi", "lữ", "đoàn", "gồm", "3", "tiểu", "đoàn", "bộ", "binh", "cơ", "giới", "và", "1", "tiểu", "đoàn", "xe", "tăng", "bullet", "xe", "tăng", "lữ", "đoàn", "36", "gồm", "3", "tiểu", "đoàn", "xe", "tăng", "và", "1", "tiểu", "đoàn", "pháo", "tự", "hành", "bullet", "pháo", "binh", "trung", "đoàn", "lựu", "pháo", "230", "trung", "đoàn", "súng", "cối", "140", "trung" ]
sisyrinchium plicatulum là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ravenna miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "sisyrinchium", "plicatulum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "ravenna", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
cheiracanthium effossum là một loài nhện trong họ miturgidae loài này thuộc chi cheiracanthium cheiracanthium effossum được ottó herman miêu tả năm 1879
[ "cheiracanthium", "effossum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "miturgidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cheiracanthium", "cheiracanthium", "effossum", "được", "ottó", "herman", "miêu", "tả", "năm", "1879" ]
prasinocyma ampla là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "prasinocyma", "ampla", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
sumitrosis placida là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1885
[ "sumitrosis", "placida", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
neomitranthes amblymitra là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được burret mattos mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "neomitranthes", "amblymitra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "burret", "mattos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
hoplitis torchioi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được parker mô tả khoa học năm 1979
[ "hoplitis", "torchioi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "parker", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1979" ]
morinda brachycalyx là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
[ "morinda", "brachycalyx", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1972" ]
đầm hà xã đầm hà là một xã thuộc huyện đầm hà tỉnh quảng ninh việt nam xã đầm hà có diện tích 62 52 km² dân số năm 2006 là 4 339 người mật độ dân số đạt 69 người km²
[ "đầm", "hà", "xã", "đầm", "hà", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đầm", "hà", "tỉnh", "quảng", "ninh", "việt", "nam", "xã", "đầm", "hà", "có", "diện", "tích", "62", "52", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "4", "339", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "69", "người", "km²" ]
đó hàng trăm năm hơn nữa những lý thuyết gia của chủ nghĩa cộng sản đều chủ trương chống lại những tàn dư của chế độ phong kiến xây dựng nhà nước cộng hòa còn mặt trận dân tộc thống nhất đoàn kết các giai cấp trong đấu tranh chống phát xít thực dân thì rất nhiều các đảng cộng sản các nước khác cũng thực hiện mặt trận bình dân ở pháp đảng xã hội liên minh với đảng cộng sản mặt trận chống quân phiệt quốc dân đảng với đảng cộng sản phát xít nhật quốc dân đảng với đảng cộng sản ở trung quốc hay một số mặt trận ở tây lẫn đông âu thời thế chiến ii ngay ở lào campuchia nhiều nước khác chống thực dân cũ và mới ví dụ liên đoàn tự do nhân dân chống phát xít ở miến điện lào issara ở lào mặt trận dân chủ nhân dân ở indonesia === từ bên ngoài === vì tư tưởng hồ chí minh chủ yếu được áp dụng ở cách mạng việt nam nên hệ tư tưởng này không được nhiều các học giả phương tây nghiên cứu như đối với các hệ tư tưởng khác một số nghiên cứu đánh giá tích cực về ý nghĩa của tư tưởng hồ chí minh đối với cách mạng giải phóng dân tộc chống chủ nghĩa thực dân ở việt nam và ở đông dương tháng 12 năm 2008 tại cuộc hội thảo việt nam học tại hà nội giáo sư yoshiharu tsuboi
[ "đó", "hàng", "trăm", "năm", "hơn", "nữa", "những", "lý", "thuyết", "gia", "của", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "đều", "chủ", "trương", "chống", "lại", "những", "tàn", "dư", "của", "chế", "độ", "phong", "kiến", "xây", "dựng", "nhà", "nước", "cộng", "hòa", "còn", "mặt", "trận", "dân", "tộc", "thống", "nhất", "đoàn", "kết", "các", "giai", "cấp", "trong", "đấu", "tranh", "chống", "phát", "xít", "thực", "dân", "thì", "rất", "nhiều", "các", "đảng", "cộng", "sản", "các", "nước", "khác", "cũng", "thực", "hiện", "mặt", "trận", "bình", "dân", "ở", "pháp", "đảng", "xã", "hội", "liên", "minh", "với", "đảng", "cộng", "sản", "mặt", "trận", "chống", "quân", "phiệt", "quốc", "dân", "đảng", "với", "đảng", "cộng", "sản", "phát", "xít", "nhật", "quốc", "dân", "đảng", "với", "đảng", "cộng", "sản", "ở", "trung", "quốc", "hay", "một", "số", "mặt", "trận", "ở", "tây", "lẫn", "đông", "âu", "thời", "thế", "chiến", "ii", "ngay", "ở", "lào", "campuchia", "nhiều", "nước", "khác", "chống", "thực", "dân", "cũ", "và", "mới", "ví", "dụ", "liên", "đoàn", "tự", "do", "nhân", "dân", "chống", "phát", "xít", "ở", "miến", "điện", "lào", "issara", "ở", "lào", "mặt", "trận", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "ở", "indonesia", "===", "từ", "bên", "ngoài", "===", "vì", "tư", "tưởng", "hồ", "chí", "minh", "chủ", "yếu", "được", "áp", "dụng", "ở", "cách", "mạng", "việt", "nam", "nên", "hệ", "tư", "tưởng", "này", "không", "được", "nhiều", "các", "học", "giả", "phương", "tây", "nghiên", "cứu", "như", "đối", "với", "các", "hệ", "tư", "tưởng", "khác", "một", "số", "nghiên", "cứu", "đánh", "giá", "tích", "cực", "về", "ý", "nghĩa", "của", "tư", "tưởng", "hồ", "chí", "minh", "đối", "với", "cách", "mạng", "giải", "phóng", "dân", "tộc", "chống", "chủ", "nghĩa", "thực", "dân", "ở", "việt", "nam", "và", "ở", "đông", "dương", "tháng", "12", "năm", "2008", "tại", "cuộc", "hội", "thảo", "việt", "nam", "học", "tại", "hà", "nội", "giáo", "sư", "yoshiharu", "tsuboi" ]
vào tội lỗi thì mối quan hệ của người đó với chúa sẽ bị chia cắt bullet ý nghĩa thuộc thể hiệp thông là mối quan hệ giữa các kitô hữu với nhau được thể hiện qua tình yêu thương sự quan tâm chăm sóc cầu nguyện và chia sẻ lời chúa với nhau như điều mà chúa giêsu dạy anh em hãy yêu thương nhau như thầy đã yêu thương anh em phúc âm gioan 15 12 đối với giáo hội công giáo rôma hiệp thông còn mang ý nghĩa là mối quan hệ về tổ chức trong giáo hội một người bị mất đi sự hiệp thông khi bị một án phạt vạ tuyệt thông khi ấy người này bị khai trừ khỏi giáo hội và không được nhận lãnh bất kỳ ơn ích nào từ hoạt động thờ phượng của giáo hội == xem thêm == bullet vạ tuyệt thông
[ "vào", "tội", "lỗi", "thì", "mối", "quan", "hệ", "của", "người", "đó", "với", "chúa", "sẽ", "bị", "chia", "cắt", "bullet", "ý", "nghĩa", "thuộc", "thể", "hiệp", "thông", "là", "mối", "quan", "hệ", "giữa", "các", "kitô", "hữu", "với", "nhau", "được", "thể", "hiện", "qua", "tình", "yêu", "thương", "sự", "quan", "tâm", "chăm", "sóc", "cầu", "nguyện", "và", "chia", "sẻ", "lời", "chúa", "với", "nhau", "như", "điều", "mà", "chúa", "giêsu", "dạy", "anh", "em", "hãy", "yêu", "thương", "nhau", "như", "thầy", "đã", "yêu", "thương", "anh", "em", "phúc", "âm", "gioan", "15", "12", "đối", "với", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "hiệp", "thông", "còn", "mang", "ý", "nghĩa", "là", "mối", "quan", "hệ", "về", "tổ", "chức", "trong", "giáo", "hội", "một", "người", "bị", "mất", "đi", "sự", "hiệp", "thông", "khi", "bị", "một", "án", "phạt", "vạ", "tuyệt", "thông", "khi", "ấy", "người", "này", "bị", "khai", "trừ", "khỏi", "giáo", "hội", "và", "không", "được", "nhận", "lãnh", "bất", "kỳ", "ơn", "ích", "nào", "từ", "hoạt", "động", "thờ", "phượng", "của", "giáo", "hội", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "vạ", "tuyệt", "thông" ]
habenaria warburgana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "habenaria", "warburgana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
onthophagus brevipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "brevipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
gollania revoluta là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được higuchi mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "gollania", "revoluta", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "higuchi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
rondeletia peruviana là một loài thực vật thuộc họ rubiaceae đây là loài đặc hữu của peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 rondeletia peruviana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "rondeletia", "peruviana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rubiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "peru", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "rondeletia", "peruviana", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]