text
stringlengths
1
7.22k
words
list
quan hệ ngoại giao của ấn độ bộ ngoại giao ấn độ mea còn được gọi là bộ ngoại giao là cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về việc thực hiện quan hệ ngoại giao của ấn độ với chi tiêu quân sự lớn thứ ba thế giới lực lượng vũ trang lớn thứ hai nền kinh tế lớn thứ năm tính theo tỷ lệ danh nghĩa và nền kinh tế lớn thứ ba về sức mua tương đương ấn độ là một cường quốc khu vực một cường quốc hạt nhân một cường quốc toàn cầu non trẻ và một siêu cường tiềm năng ấn độ có ảnh hưởng quốc tế ngày càng tăng và tiếng nói nổi bật trong các vấn đề toàn cầu ấn độ phải đối mặt với các vấn đề kinh tế và xã hội nghiêm trọng do hậu quả của nhiều thế kỷ bóc lột kinh tế của các cường quốc thực dân tuy nhiên kể từ khi giành được độc lập từ anh vào năm 1947 ấn độ đã trở thành một quốc gia mới công nghiệp hóa có lịch sử hợp tác với một số quốc gia là một thành phần của brics và là một phần chính của thế giới đang phát triển ấn độ là một trong những thành viên sáng lập của một số tổ chức quốc tế liên hợp quốc ngân hàng phát triển châu á ngân hàng phát triển mới brics và g-20 và là người sáng lập phong trào không liên kết ấn độ
[ "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "của", "ấn", "độ", "bộ", "ngoại", "giao", "ấn", "độ", "mea", "còn", "được", "gọi", "là", "bộ", "ngoại", "giao", "là", "cơ", "quan", "chính", "phủ", "chịu", "trách", "nhiệm", "về", "việc", "thực", "hiện", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "của", "ấn", "độ", "với", "chi", "tiêu", "quân", "sự", "lớn", "thứ", "ba", "thế", "giới", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "lớn", "thứ", "hai", "nền", "kinh", "tế", "lớn", "thứ", "năm", "tính", "theo", "tỷ", "lệ", "danh", "nghĩa", "và", "nền", "kinh", "tế", "lớn", "thứ", "ba", "về", "sức", "mua", "tương", "đương", "ấn", "độ", "là", "một", "cường", "quốc", "khu", "vực", "một", "cường", "quốc", "hạt", "nhân", "một", "cường", "quốc", "toàn", "cầu", "non", "trẻ", "và", "một", "siêu", "cường", "tiềm", "năng", "ấn", "độ", "có", "ảnh", "hưởng", "quốc", "tế", "ngày", "càng", "tăng", "và", "tiếng", "nói", "nổi", "bật", "trong", "các", "vấn", "đề", "toàn", "cầu", "ấn", "độ", "phải", "đối", "mặt", "với", "các", "vấn", "đề", "kinh", "tế", "và", "xã", "hội", "nghiêm", "trọng", "do", "hậu", "quả", "của", "nhiều", "thế", "kỷ", "bóc", "lột", "kinh", "tế", "của", "các", "cường", "quốc", "thực", "dân", "tuy", "nhiên", "kể", "từ", "khi", "giành", "được", "độc", "lập", "từ", "anh", "vào", "năm", "1947", "ấn", "độ", "đã", "trở", "thành", "một", "quốc", "gia", "mới", "công", "nghiệp", "hóa", "có", "lịch", "sử", "hợp", "tác", "với", "một", "số", "quốc", "gia", "là", "một", "thành", "phần", "của", "brics", "và", "là", "một", "phần", "chính", "của", "thế", "giới", "đang", "phát", "triển", "ấn", "độ", "là", "một", "trong", "những", "thành", "viên", "sáng", "lập", "của", "một", "số", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "liên", "hợp", "quốc", "ngân", "hàng", "phát", "triển", "châu", "á", "ngân", "hàng", "phát", "triển", "mới", "brics", "và", "g-20", "và", "là", "người", "sáng", "lập", "phong", "trào", "không", "liên", "kết", "ấn", "độ" ]
nephrotoma moravica là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "nephrotoma", "moravica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
alcirona papuana là một loài chân đều trong họ corallanidae loài này được nobili miêu tả khoa học năm 1905
[ "alcirona", "papuana", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "corallanidae", "loài", "này", "được", "nobili", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
của chu du là chu dận chịu tội lưu đày ở quận lư lăng năm xích ô thứ 2 239 gia cát cẩn bộ chất liên danh dâng sớ xin tha cho dận tông cùng chu nhiên cũng cầu xin ngô đại đế đồng ý sau đó anh du là thiên tướng quân chu tuấn mất tông xin lấy con tuấn là hộ làm tướng ngô đại đế chê hành vi của hộ nguy hiểm nên không đồng ý tháng 4 âl năm thứ 4 241 tông soái vài vạn quân tấn công thọ xuân cùng tướng ngụy là vương lăng giao chiến ở thược bi quân ngô thất thế bọn tướng tần hoảng hơn mười người tử trận bọn trương hưu con trương chiêu cố thừa con cố ung hăng hái đánh trả ghìm được quân ngụy bọn toàn tự con tông toàn đoan cháu tông nhân đó đẩy lui quân ngụy tháng 6 âl quân ngô rút lui luận công ban thưởng ghìm được địch là công lớn đẩy lui địch là công nhỏ bọn hưu thừa đều được làm tướng quân thật sự mà bọn tự đoan chỉ được làm thiên tướng quân hoặc bì tướng quân cha con tông phẫn hận nhiều lần nói điển quân trần tuân tăng dối công của bọn hưu thừa cho rằng bọn họ tư thông năm thứ 9 246 tông được thăng làm hữu đại tư mã tả quân sư năm thứ 12 249 tông mất hưởng thọ 52 tuổi == tính cách == ban đầu tông
[ "của", "chu", "du", "là", "chu", "dận", "chịu", "tội", "lưu", "đày", "ở", "quận", "lư", "lăng", "năm", "xích", "ô", "thứ", "2", "239", "gia", "cát", "cẩn", "bộ", "chất", "liên", "danh", "dâng", "sớ", "xin", "tha", "cho", "dận", "tông", "cùng", "chu", "nhiên", "cũng", "cầu", "xin", "ngô", "đại", "đế", "đồng", "ý", "sau", "đó", "anh", "du", "là", "thiên", "tướng", "quân", "chu", "tuấn", "mất", "tông", "xin", "lấy", "con", "tuấn", "là", "hộ", "làm", "tướng", "ngô", "đại", "đế", "chê", "hành", "vi", "của", "hộ", "nguy", "hiểm", "nên", "không", "đồng", "ý", "tháng", "4", "âl", "năm", "thứ", "4", "241", "tông", "soái", "vài", "vạn", "quân", "tấn", "công", "thọ", "xuân", "cùng", "tướng", "ngụy", "là", "vương", "lăng", "giao", "chiến", "ở", "thược", "bi", "quân", "ngô", "thất", "thế", "bọn", "tướng", "tần", "hoảng", "hơn", "mười", "người", "tử", "trận", "bọn", "trương", "hưu", "con", "trương", "chiêu", "cố", "thừa", "con", "cố", "ung", "hăng", "hái", "đánh", "trả", "ghìm", "được", "quân", "ngụy", "bọn", "toàn", "tự", "con", "tông", "toàn", "đoan", "cháu", "tông", "nhân", "đó", "đẩy", "lui", "quân", "ngụy", "tháng", "6", "âl", "quân", "ngô", "rút", "lui", "luận", "công", "ban", "thưởng", "ghìm", "được", "địch", "là", "công", "lớn", "đẩy", "lui", "địch", "là", "công", "nhỏ", "bọn", "hưu", "thừa", "đều", "được", "làm", "tướng", "quân", "thật", "sự", "mà", "bọn", "tự", "đoan", "chỉ", "được", "làm", "thiên", "tướng", "quân", "hoặc", "bì", "tướng", "quân", "cha", "con", "tông", "phẫn", "hận", "nhiều", "lần", "nói", "điển", "quân", "trần", "tuân", "tăng", "dối", "công", "của", "bọn", "hưu", "thừa", "cho", "rằng", "bọn", "họ", "tư", "thông", "năm", "thứ", "9", "246", "tông", "được", "thăng", "làm", "hữu", "đại", "tư", "mã", "tả", "quân", "sư", "năm", "thứ", "12", "249", "tông", "mất", "hưởng", "thọ", "52", "tuổi", "==", "tính", "cách", "==", "ban", "đầu", "tông" ]
modiolastrum gilliesii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được steud krapov mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "modiolastrum", "gilliesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "steud", "krapov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
bohemia hay čechy tiếng séc čechy tiếng đức böhmen tiếng ba lan czechy là một khu vực lịch sử nằm tại trung âu chiếm hai phần ba diện tích của nước cộng hòa séc ngày nay nó có diện tích 52 750 km² chiếm khoảng 6 25 triệu trong tổng số 10 3 triệu dân của cộng hòa séc cái tên bohemia bắt nguồn từ những cư dân đầu tiên di cư vào vùng này bộ tộc boii thuộc tộc người xentơ còn cái tên čechy ám chỉ người séc dân tộc định cư trong khu vực này cho đến ngày nay nó từng là một quốc gia hùng mạnh thời trung cổ với triều đại přemyslid sau đó vùng đất này được cai trị bởi vương triều luxembourg cuộc chiến tranh tôn giáo hussite vào thế kỉ 15 đã tàn phá nặng nề bohemia rồi sau đó sultan suleiman i xua quân thổ nhĩ kỳ ottoman đè bẹp và tiêu diệt quân tiệp hung trong trận mohacs vào năm 1526 cuối cùng bohemia rơi vào sự cai trị của đế quốc áo-hung theo một sứ thần người thổ nhĩ kỳ xứ bohemia thực sự là niềm kiêu hãnh và hạt nhân của nước áo hùng cường dưới triều đại nữ hoàng maria theresia trị vì 1740 1780 nhân dân čechy luôn luôn nhiệt huyết sẵn sàng tham chiến trong pháo binh áo trong cuộc chiến tranh silesia lần thứ nhất 1740 1742 vua nước phổ là friedrich ii đại đế trị vì 1740 1786 đè
[ "bohemia", "hay", "čechy", "tiếng", "séc", "čechy", "tiếng", "đức", "böhmen", "tiếng", "ba", "lan", "czechy", "là", "một", "khu", "vực", "lịch", "sử", "nằm", "tại", "trung", "âu", "chiếm", "hai", "phần", "ba", "diện", "tích", "của", "nước", "cộng", "hòa", "séc", "ngày", "nay", "nó", "có", "diện", "tích", "52", "750", "km²", "chiếm", "khoảng", "6", "25", "triệu", "trong", "tổng", "số", "10", "3", "triệu", "dân", "của", "cộng", "hòa", "séc", "cái", "tên", "bohemia", "bắt", "nguồn", "từ", "những", "cư", "dân", "đầu", "tiên", "di", "cư", "vào", "vùng", "này", "bộ", "tộc", "boii", "thuộc", "tộc", "người", "xentơ", "còn", "cái", "tên", "čechy", "ám", "chỉ", "người", "séc", "dân", "tộc", "định", "cư", "trong", "khu", "vực", "này", "cho", "đến", "ngày", "nay", "nó", "từng", "là", "một", "quốc", "gia", "hùng", "mạnh", "thời", "trung", "cổ", "với", "triều", "đại", "přemyslid", "sau", "đó", "vùng", "đất", "này", "được", "cai", "trị", "bởi", "vương", "triều", "luxembourg", "cuộc", "chiến", "tranh", "tôn", "giáo", "hussite", "vào", "thế", "kỉ", "15", "đã", "tàn", "phá", "nặng", "nề", "bohemia", "rồi", "sau", "đó", "sultan", "suleiman", "i", "xua", "quân", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "ottoman", "đè", "bẹp", "và", "tiêu", "diệt", "quân", "tiệp", "hung", "trong", "trận", "mohacs", "vào", "năm", "1526", "cuối", "cùng", "bohemia", "rơi", "vào", "sự", "cai", "trị", "của", "đế", "quốc", "áo-hung", "theo", "một", "sứ", "thần", "người", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "xứ", "bohemia", "thực", "sự", "là", "niềm", "kiêu", "hãnh", "và", "hạt", "nhân", "của", "nước", "áo", "hùng", "cường", "dưới", "triều", "đại", "nữ", "hoàng", "maria", "theresia", "trị", "vì", "1740", "1780", "nhân", "dân", "čechy", "luôn", "luôn", "nhiệt", "huyết", "sẵn", "sàng", "tham", "chiến", "trong", "pháo", "binh", "áo", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "silesia", "lần", "thứ", "nhất", "1740", "1742", "vua", "nước", "phổ", "là", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "trị", "vì", "1740", "1786", "đè" ]
điều nguy hiểm đất nước cần một người mạnh mẽ có kinh nghiệm và chính vì lý do đó mà pyotr đại đế đã huấn luyện và đăng quang cho bà vợ của ông khi tolstoy đang cất tiếng một số sĩ quan của hai lữ đoàn cảnh vệ preobrazhenskoe và semyonovsky trước đó đã lẻn vào phòng họp lên tiếng ủng hộ cùng lúc một hồi trống nổi lên phía dưới khiến các chính khách bước ra cửa sổ để nhìn xuống họ thấy các đội ngũ của cảnh vệ đang dàn chung quanh hoàng cung hoàng thân aleksandr borisovich buturlin chỉ huy doanh trại sankt-peterburg và là một thành viên của phe quý tộc trở nên giận dữ và hỏi tại sao quân sĩ tụ tập ở đây mà không có lệnh của ông vị tư lệnh cảnh vệ cứng cỏi đáp các binh sĩ nhiều người đẫm nước mắt hô lên trong hoàn cảnh như thế fyodor matveyevich apraksin cất lời đề nghị tôn ekaterina là nữ hoàng và đấng cầm quyền chuyên chính với mọi quyền hạn như vị hoàng đế phu quân lời đề nghị được chấp thuận nhanh chóng sáng ngày sau người quả phụ 42 tuổi bước vào mắt đẫm lệ tựa lên cánh tay của quận công xứ holstein-gottorp lúc này đã là con rể của bà bà vừa cất tiếng nức nở rằng mình bây giờ là quả phụ và kẻ mồ côi thì apraksin quỳ xuống trước mặt bà và tuyên cáo quyết định của thượng viện mọi người trong
[ "điều", "nguy", "hiểm", "đất", "nước", "cần", "một", "người", "mạnh", "mẽ", "có", "kinh", "nghiệm", "và", "chính", "vì", "lý", "do", "đó", "mà", "pyotr", "đại", "đế", "đã", "huấn", "luyện", "và", "đăng", "quang", "cho", "bà", "vợ", "của", "ông", "khi", "tolstoy", "đang", "cất", "tiếng", "một", "số", "sĩ", "quan", "của", "hai", "lữ", "đoàn", "cảnh", "vệ", "preobrazhenskoe", "và", "semyonovsky", "trước", "đó", "đã", "lẻn", "vào", "phòng", "họp", "lên", "tiếng", "ủng", "hộ", "cùng", "lúc", "một", "hồi", "trống", "nổi", "lên", "phía", "dưới", "khiến", "các", "chính", "khách", "bước", "ra", "cửa", "sổ", "để", "nhìn", "xuống", "họ", "thấy", "các", "đội", "ngũ", "của", "cảnh", "vệ", "đang", "dàn", "chung", "quanh", "hoàng", "cung", "hoàng", "thân", "aleksandr", "borisovich", "buturlin", "chỉ", "huy", "doanh", "trại", "sankt-peterburg", "và", "là", "một", "thành", "viên", "của", "phe", "quý", "tộc", "trở", "nên", "giận", "dữ", "và", "hỏi", "tại", "sao", "quân", "sĩ", "tụ", "tập", "ở", "đây", "mà", "không", "có", "lệnh", "của", "ông", "vị", "tư", "lệnh", "cảnh", "vệ", "cứng", "cỏi", "đáp", "các", "binh", "sĩ", "nhiều", "người", "đẫm", "nước", "mắt", "hô", "lên", "trong", "hoàn", "cảnh", "như", "thế", "fyodor", "matveyevich", "apraksin", "cất", "lời", "đề", "nghị", "tôn", "ekaterina", "là", "nữ", "hoàng", "và", "đấng", "cầm", "quyền", "chuyên", "chính", "với", "mọi", "quyền", "hạn", "như", "vị", "hoàng", "đế", "phu", "quân", "lời", "đề", "nghị", "được", "chấp", "thuận", "nhanh", "chóng", "sáng", "ngày", "sau", "người", "quả", "phụ", "42", "tuổi", "bước", "vào", "mắt", "đẫm", "lệ", "tựa", "lên", "cánh", "tay", "của", "quận", "công", "xứ", "holstein-gottorp", "lúc", "này", "đã", "là", "con", "rể", "của", "bà", "bà", "vừa", "cất", "tiếng", "nức", "nở", "rằng", "mình", "bây", "giờ", "là", "quả", "phụ", "và", "kẻ", "mồ", "côi", "thì", "apraksin", "quỳ", "xuống", "trước", "mặt", "bà", "và", "tuyên", "cáo", "quyết", "định", "của", "thượng", "viện", "mọi", "người", "trong" ]
vào của một ic chức năng khác == nguyên lý hoạt động == hoạt động thực tế của mux và demux khá đơn giản đó là giải mã địa chỉ để bật thông công tắc điện tử tương ứng với ngõ cần nối mạch ví dụ như mô hình 1-to-4 mux có hai đường địa chỉ s và s giải mã chọn công tắc nối một trong 4 đường e e e e với y === mux và demux mạch số === mux và demux mạch số truyền đưa tín hiệu logic nên công tắc thực thi có dạng cổng logic như and hay or tích hợp trong mạch có thể dùng mạch cổng logic đơn giản để mô phỏng minh hoạ các hoạt động của ic mux và demux bảng ic chế sẵn thuộc nhóm 7400 === mux và demux mạch tương tự === mux và demux mạch tương tự có điểm rắc rối chính nằm ở công tắc điện tử nối mạch analog phải đảm bảo truyền đưa tín hiệu trung thực về giá trị và trễ thấp nó được quan tâm nhiều ở lĩnh vực số hóa tín hiệu analog ngày nay công tắc này được lập bằng các mosfet như phần tử công tắc trong ic ký hiệu 4066 các công tắc mosfet nối thông đường analog ở hai phía không phân biệt hướng truyền tín hiệu nên chip làm được cả mux lẫn demux === truyền địa chỉ === bullet liên kết chặt các đường địa chỉ được nối cứng cho phép chọn kênh theo mã địa chỉ phát ra nó cho
[ "vào", "của", "một", "ic", "chức", "năng", "khác", "==", "nguyên", "lý", "hoạt", "động", "==", "hoạt", "động", "thực", "tế", "của", "mux", "và", "demux", "khá", "đơn", "giản", "đó", "là", "giải", "mã", "địa", "chỉ", "để", "bật", "thông", "công", "tắc", "điện", "tử", "tương", "ứng", "với", "ngõ", "cần", "nối", "mạch", "ví", "dụ", "như", "mô", "hình", "1-to-4", "mux", "có", "hai", "đường", "địa", "chỉ", "s", "và", "s", "giải", "mã", "chọn", "công", "tắc", "nối", "một", "trong", "4", "đường", "e", "e", "e", "e", "với", "y", "===", "mux", "và", "demux", "mạch", "số", "===", "mux", "và", "demux", "mạch", "số", "truyền", "đưa", "tín", "hiệu", "logic", "nên", "công", "tắc", "thực", "thi", "có", "dạng", "cổng", "logic", "như", "and", "hay", "or", "tích", "hợp", "trong", "mạch", "có", "thể", "dùng", "mạch", "cổng", "logic", "đơn", "giản", "để", "mô", "phỏng", "minh", "hoạ", "các", "hoạt", "động", "của", "ic", "mux", "và", "demux", "bảng", "ic", "chế", "sẵn", "thuộc", "nhóm", "7400", "===", "mux", "và", "demux", "mạch", "tương", "tự", "===", "mux", "và", "demux", "mạch", "tương", "tự", "có", "điểm", "rắc", "rối", "chính", "nằm", "ở", "công", "tắc", "điện", "tử", "nối", "mạch", "analog", "phải", "đảm", "bảo", "truyền", "đưa", "tín", "hiệu", "trung", "thực", "về", "giá", "trị", "và", "trễ", "thấp", "nó", "được", "quan", "tâm", "nhiều", "ở", "lĩnh", "vực", "số", "hóa", "tín", "hiệu", "analog", "ngày", "nay", "công", "tắc", "này", "được", "lập", "bằng", "các", "mosfet", "như", "phần", "tử", "công", "tắc", "trong", "ic", "ký", "hiệu", "4066", "các", "công", "tắc", "mosfet", "nối", "thông", "đường", "analog", "ở", "hai", "phía", "không", "phân", "biệt", "hướng", "truyền", "tín", "hiệu", "nên", "chip", "làm", "được", "cả", "mux", "lẫn", "demux", "===", "truyền", "địa", "chỉ", "===", "bullet", "liên", "kết", "chặt", "các", "đường", "địa", "chỉ", "được", "nối", "cứng", "cho", "phép", "chọn", "kênh", "theo", "mã", "địa", "chỉ", "phát", "ra", "nó", "cho" ]
australoeuops castaneipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1924
[ "australoeuops", "castaneipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1924" ]
nhất mùa giải tới ngoài ra hai đội bóng này sẽ gặp nhau tại trận chung kết tranh ngôi vô địch giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2012 diễn ra vào ngày 1 8 2012 == trận chung kết == chiều 1 8 2012 trên sân vận động chi lăng tp đà nẵng diễn ra trận chung kết giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2012 giữa trẻ khatoco khánh hoà gặp bà rịa vũng tàu với bàn thắng duy nhất của cầu thủ mang áo số 12 nguyễn trí trọng ghi được ở phút thứ 71 bà rịa vũng tàu xuất sắc vượt qua đội bóng trẻ khatoco khánh hòa với tỷ số tối thiểu 1-0 để lên ngôi vô địch tại giải bóng đá hạng nhì quốc gia năm 2012 phần thưởng ngôi vô địch dành cho đoàn quân hlv nguyễn trung hậu là bảng danh vị và khoản tiền thưởng 60 triệu đồng trong khi đó trẻ khatoco khánh hòa xếp thứ nhì toàn giải với 40 triệu đồng như vậy giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2012 chính thức khép lại với kết quả như sau hai đội bà rịa vũng tàu và trẻ khatoco khánh hòa chính thức lên chơi giải hạng nhất qg năm 2013 còn lại đội bình phước xuống chơi giải hạng ba ở mùa giải tới == liên kết ngoài == bullet công ty cổ phần bóng đá chuyên nghiệp việt nam bullet liên đoàn bóng đá việt nam vff
[ "nhất", "mùa", "giải", "tới", "ngoài", "ra", "hai", "đội", "bóng", "này", "sẽ", "gặp", "nhau", "tại", "trận", "chung", "kết", "tranh", "ngôi", "vô", "địch", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "2012", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "1", "8", "2012", "==", "trận", "chung", "kết", "==", "chiều", "1", "8", "2012", "trên", "sân", "vận", "động", "chi", "lăng", "tp", "đà", "nẵng", "diễn", "ra", "trận", "chung", "kết", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "2012", "giữa", "trẻ", "khatoco", "khánh", "hoà", "gặp", "bà", "rịa", "vũng", "tàu", "với", "bàn", "thắng", "duy", "nhất", "của", "cầu", "thủ", "mang", "áo", "số", "12", "nguyễn", "trí", "trọng", "ghi", "được", "ở", "phút", "thứ", "71", "bà", "rịa", "vũng", "tàu", "xuất", "sắc", "vượt", "qua", "đội", "bóng", "trẻ", "khatoco", "khánh", "hòa", "với", "tỷ", "số", "tối", "thiểu", "1-0", "để", "lên", "ngôi", "vô", "địch", "tại", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "năm", "2012", "phần", "thưởng", "ngôi", "vô", "địch", "dành", "cho", "đoàn", "quân", "hlv", "nguyễn", "trung", "hậu", "là", "bảng", "danh", "vị", "và", "khoản", "tiền", "thưởng", "60", "triệu", "đồng", "trong", "khi", "đó", "trẻ", "khatoco", "khánh", "hòa", "xếp", "thứ", "nhì", "toàn", "giải", "với", "40", "triệu", "đồng", "như", "vậy", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "2012", "chính", "thức", "khép", "lại", "với", "kết", "quả", "như", "sau", "hai", "đội", "bà", "rịa", "vũng", "tàu", "và", "trẻ", "khatoco", "khánh", "hòa", "chính", "thức", "lên", "chơi", "giải", "hạng", "nhất", "qg", "năm", "2013", "còn", "lại", "đội", "bình", "phước", "xuống", "chơi", "giải", "hạng", "ba", "ở", "mùa", "giải", "tới", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "công", "ty", "cổ", "phần", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "việt", "nam", "bullet", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "việt", "nam", "vff" ]
martin kolesár sinh 10 tháng 12 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá slovakia hiện tại thi đấu cho mfk zemplín michalovce ở vị trí hậu vệ == sự nghiệp câu lạc bộ == === mfk zemplín michalovce === kolesár ra mắt tại fortuna liga cho mfk zemplín michalovce ngày 12 tháng 3 năm 2017 trước as trenčín == liên kết ngoài == bullet mfk zemplín michalovce profile bullet futbalnet profile
[ "martin", "kolesár", "sinh", "10", "tháng", "12", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "slovakia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "mfk", "zemplín", "michalovce", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "===", "mfk", "zemplín", "michalovce", "===", "kolesár", "ra", "mắt", "tại", "fortuna", "liga", "cho", "mfk", "zemplín", "michalovce", "ngày", "12", "tháng", "3", "năm", "2017", "trước", "as", "trenčín", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mfk", "zemplín", "michalovce", "profile", "bullet", "futbalnet", "profile" ]
chiêm thành và đã chiếm được một phần lãnh thổ từ chiêm thành sau khi chiếm được lãnh thổ từ chiêm thành nhà hồ lập ra xứ thăng hoa quãng nam và quảng ngãi ngày nay lúc này lãnh thổ nước ta đã tới tận quảng ngãi === việc thi cử === từ cuối thời trần 1396 hồ quý ly đã thay đổi chế độ thi cử bỏ cách thi ám tả cổ văn chuyển sang tứ trường văn thể năm 1404 hồ hán thương định thể thức thi chọn nhân tài cứ tháng 8 năm trước thi hương ai đỗ thì được miễn tuyển bổ lại tháng 8 năm sau thi hội ai đỗ thì thi bổ thái học sinh rồi năm sau nữa lại bắt đầu thi hương như hai năm trước phép thi phỏng theo lối văn tự ba trường của nhà nguyên nhưng chia làm 4 kỳ lại có kỳ thi viết chữ và thi toán thành ra 5 kỳ quan nhân người làm trò kẻ phạm tội đều không được dự thi tháng 8 năm 1400 hồ quý ly mở khoa thi thái học sinh lấy đỗ lưu thúc kiệm nguyễn trãi lý tử tấn vũ mộng nguyên hoàng hiến nguyễn thành nguyễn nhữ minh nguyễn quang minh v v gồm 20 người tháng 8 năm 1405 hồ hán thương sai bộ lễ thi chọn nhân tài đỗ được 170 người lấy hồ ngạn lê củng thần sung làm thái học sinh lý hành cù xương triều và 5 người khác sung làm tư thiện đường
[ "chiêm", "thành", "và", "đã", "chiếm", "được", "một", "phần", "lãnh", "thổ", "từ", "chiêm", "thành", "sau", "khi", "chiếm", "được", "lãnh", "thổ", "từ", "chiêm", "thành", "nhà", "hồ", "lập", "ra", "xứ", "thăng", "hoa", "quãng", "nam", "và", "quảng", "ngãi", "ngày", "nay", "lúc", "này", "lãnh", "thổ", "nước", "ta", "đã", "tới", "tận", "quảng", "ngãi", "===", "việc", "thi", "cử", "===", "từ", "cuối", "thời", "trần", "1396", "hồ", "quý", "ly", "đã", "thay", "đổi", "chế", "độ", "thi", "cử", "bỏ", "cách", "thi", "ám", "tả", "cổ", "văn", "chuyển", "sang", "tứ", "trường", "văn", "thể", "năm", "1404", "hồ", "hán", "thương", "định", "thể", "thức", "thi", "chọn", "nhân", "tài", "cứ", "tháng", "8", "năm", "trước", "thi", "hương", "ai", "đỗ", "thì", "được", "miễn", "tuyển", "bổ", "lại", "tháng", "8", "năm", "sau", "thi", "hội", "ai", "đỗ", "thì", "thi", "bổ", "thái", "học", "sinh", "rồi", "năm", "sau", "nữa", "lại", "bắt", "đầu", "thi", "hương", "như", "hai", "năm", "trước", "phép", "thi", "phỏng", "theo", "lối", "văn", "tự", "ba", "trường", "của", "nhà", "nguyên", "nhưng", "chia", "làm", "4", "kỳ", "lại", "có", "kỳ", "thi", "viết", "chữ", "và", "thi", "toán", "thành", "ra", "5", "kỳ", "quan", "nhân", "người", "làm", "trò", "kẻ", "phạm", "tội", "đều", "không", "được", "dự", "thi", "tháng", "8", "năm", "1400", "hồ", "quý", "ly", "mở", "khoa", "thi", "thái", "học", "sinh", "lấy", "đỗ", "lưu", "thúc", "kiệm", "nguyễn", "trãi", "lý", "tử", "tấn", "vũ", "mộng", "nguyên", "hoàng", "hiến", "nguyễn", "thành", "nguyễn", "nhữ", "minh", "nguyễn", "quang", "minh", "v", "v", "gồm", "20", "người", "tháng", "8", "năm", "1405", "hồ", "hán", "thương", "sai", "bộ", "lễ", "thi", "chọn", "nhân", "tài", "đỗ", "được", "170", "người", "lấy", "hồ", "ngạn", "lê", "củng", "thần", "sung", "làm", "thái", "học", "sinh", "lý", "hành", "cù", "xương", "triều", "và", "5", "người", "khác", "sung", "làm", "tư", "thiện", "đường" ]
la croix-saint-leufroy == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure
[ "la", "croix-saint-leufroy", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure" ]
gynoplistia wakefieldi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "gynoplistia", "wakefieldi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
semiothisa fuscata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "fuscata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gửi vào nhà dòng chúa cứu thế tại deliceto vào năm ấy kèm theo lá thư con xin gửi đến cha bề trên một kẻ vô dụng trong nhà dòng giêrađô làm việc rất siêng năng những năm sau đó ngài làm đủ thứ việc làm vườn ông từ nhà nguyện thợ may khuân vác đầu bếp thợ mộc đốc công coi việc xây dựng nhà ở caposele có một thời gian giêrađô nhiệt tình khuyến khích và giúp đỡ các cô gái muốn đi tu thường thì anh giúp một số tiền đủ để những cô gái nhà nghèo được nhận vào tu viện trong đó có một cô tên là neria caggiano nhưng chỉ ở tu viện được ba tuần thì cô ấy chán và bỏ về nhà để khỏi bị mang tiếng và biện minh cho hành động của mình neria gởi một lá thư cho bề trên tu viện của giêrađô là alfonso maria de liguori tố cáo rằng giêrađô đã lỗi đức khiết tịnh để ăn nằm với mình khi bị bề trên chất vấn anh không phản bác nhưng im lặng rút lui vì muốn giữ thể diện cho cô gái một thời gian sau neria lâm bệnh nguy kịch cô viết một lá thư cho alfonso thú nhận tội vu khống của mình để giải oan cho giêrađô giêrađô qua đời vào ngày 16 tháng 10 năm 1755 tại caposele campania vì bị bệnh lao
[ "gửi", "vào", "nhà", "dòng", "chúa", "cứu", "thế", "tại", "deliceto", "vào", "năm", "ấy", "kèm", "theo", "lá", "thư", "con", "xin", "gửi", "đến", "cha", "bề", "trên", "một", "kẻ", "vô", "dụng", "trong", "nhà", "dòng", "giêrađô", "làm", "việc", "rất", "siêng", "năng", "những", "năm", "sau", "đó", "ngài", "làm", "đủ", "thứ", "việc", "làm", "vườn", "ông", "từ", "nhà", "nguyện", "thợ", "may", "khuân", "vác", "đầu", "bếp", "thợ", "mộc", "đốc", "công", "coi", "việc", "xây", "dựng", "nhà", "ở", "caposele", "có", "một", "thời", "gian", "giêrađô", "nhiệt", "tình", "khuyến", "khích", "và", "giúp", "đỡ", "các", "cô", "gái", "muốn", "đi", "tu", "thường", "thì", "anh", "giúp", "một", "số", "tiền", "đủ", "để", "những", "cô", "gái", "nhà", "nghèo", "được", "nhận", "vào", "tu", "viện", "trong", "đó", "có", "một", "cô", "tên", "là", "neria", "caggiano", "nhưng", "chỉ", "ở", "tu", "viện", "được", "ba", "tuần", "thì", "cô", "ấy", "chán", "và", "bỏ", "về", "nhà", "để", "khỏi", "bị", "mang", "tiếng", "và", "biện", "minh", "cho", "hành", "động", "của", "mình", "neria", "gởi", "một", "lá", "thư", "cho", "bề", "trên", "tu", "viện", "của", "giêrađô", "là", "alfonso", "maria", "de", "liguori", "tố", "cáo", "rằng", "giêrađô", "đã", "lỗi", "đức", "khiết", "tịnh", "để", "ăn", "nằm", "với", "mình", "khi", "bị", "bề", "trên", "chất", "vấn", "anh", "không", "phản", "bác", "nhưng", "im", "lặng", "rút", "lui", "vì", "muốn", "giữ", "thể", "diện", "cho", "cô", "gái", "một", "thời", "gian", "sau", "neria", "lâm", "bệnh", "nguy", "kịch", "cô", "viết", "một", "lá", "thư", "cho", "alfonso", "thú", "nhận", "tội", "vu", "khống", "của", "mình", "để", "giải", "oan", "cho", "giêrađô", "giêrađô", "qua", "đời", "vào", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "1755", "tại", "caposele", "campania", "vì", "bị", "bệnh", "lao" ]
kuntesirsi bhalki kuntesirsi là một làng thuộc tehsil bhalki huyện bidar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kuntesirsi", "bhalki", "kuntesirsi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bhalki", "huyện", "bidar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
angerville essonne angerville là một xã ở tỉnh essonne thuộc vùng île-de-france miền bắc nước pháp theo điều tra dân số năm 1999 dân số xã này là người ước tính dân số năm 2006 là người dân tại đây trong tiếng pháp là angervillois == tham khảo == bullet mayors of essonne association bullet insee commune file == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức bullet mérimée database cultural heritage bullet 1999 land use aurif
[ "angerville", "essonne", "angerville", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "essonne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "dân", "số", "xã", "này", "là", "người", "ước", "tính", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "người", "dân", "tại", "đây", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "angervillois", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "mayors", "of", "essonne", "association", "bullet", "insee", "commune", "file", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức", "bullet", "mérimée", "database", "cultural", "heritage", "bullet", "1999", "land", "use", "aurif" ]
homophylax baldur là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "homophylax", "baldur", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
frederick carlton weyand 15 tháng 9 năm 1916 10 tháng 2 năm 2010 là một vị tướng trong quân đội hoa kỳ weyand là chỉ huy cuối cùng của các hoạt động quân sự của hoa kỳ trong chiến tranh việt nam từ năm 1972 đến năm 1973 và từng là tham mưu trưởng thứ 28 của quân đội hoa kỳ từ năm 1974 đến 1976
[ "frederick", "carlton", "weyand", "15", "tháng", "9", "năm", "1916", "10", "tháng", "2", "năm", "2010", "là", "một", "vị", "tướng", "trong", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "weyand", "là", "chỉ", "huy", "cuối", "cùng", "của", "các", "hoạt", "động", "quân", "sự", "của", "hoa", "kỳ", "trong", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "từ", "năm", "1972", "đến", "năm", "1973", "và", "từng", "là", "tham", "mưu", "trưởng", "thứ", "28", "của", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "từ", "năm", "1974", "đến", "1976" ]
tipula dimidiata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "dimidiata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
clematis sclerophylla là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "clematis", "sclerophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
bão rusa 2002 bão rusa phát triển vào ngày 22 tháng 8 từ một rãnh gió mùa trên vùng tây thái bình dương cách xa nhật bản về phía đông nam trong vài ngày tiếp theo rusa di chuyển theo hướng tây bắc và cuối cùng nó đã tăng cường thành một cơn bão mạnh jma ước tính vận tốc gió duy trì 10 phút đạt tối đa 150 km giờ 90 dặm giờ còn jtwc ước tính vận tốc gió duy trì một phút tối đa là 215 km giờ 135 dặm giờ vào ngày 26 cơn bão di chuyển qua đảo amami của nhật bản tại đây nó đã khiến 2 người thiệt mạng và làm 20 000 người lâm vào tình cảnh không có điện tại nhật bản cơn bão trút xuống những cơn mưa xối xả với lượng cao nhất ghi nhận được là 902 mm ở tỉnh tokushima sau khi đã suy yếu đi một chút rusa đổ bộ vào goheung hàn quốc với sức gió 10 phút 140 km giờ 85 dặm giờ nó có thể duy trì được cường độ ổn định như vậy là nhờ không khí ấm và bất ổn từ một front lạnh gần đó cơn bão suy yếu khi di chuyển qua hàn quốc và gây mưa lớn với lượng tối đa 897 5 mm ở gangneung tổng lượng mưa trong vòng 24 giờ tại thành phố này là 880 mm phá vỡ kỷ lục lượng mưa trong ngày cao nhất tại hàn quốc tuy nhiên mưa lớn nhất chỉ xảy ra cục bộ có hơn 17 000 ngôi nhà đã bị
[ "bão", "rusa", "2002", "bão", "rusa", "phát", "triển", "vào", "ngày", "22", "tháng", "8", "từ", "một", "rãnh", "gió", "mùa", "trên", "vùng", "tây", "thái", "bình", "dương", "cách", "xa", "nhật", "bản", "về", "phía", "đông", "nam", "trong", "vài", "ngày", "tiếp", "theo", "rusa", "di", "chuyển", "theo", "hướng", "tây", "bắc", "và", "cuối", "cùng", "nó", "đã", "tăng", "cường", "thành", "một", "cơn", "bão", "mạnh", "jma", "ước", "tính", "vận", "tốc", "gió", "duy", "trì", "10", "phút", "đạt", "tối", "đa", "150", "km", "giờ", "90", "dặm", "giờ", "còn", "jtwc", "ước", "tính", "vận", "tốc", "gió", "duy", "trì", "một", "phút", "tối", "đa", "là", "215", "km", "giờ", "135", "dặm", "giờ", "vào", "ngày", "26", "cơn", "bão", "di", "chuyển", "qua", "đảo", "amami", "của", "nhật", "bản", "tại", "đây", "nó", "đã", "khiến", "2", "người", "thiệt", "mạng", "và", "làm", "20", "000", "người", "lâm", "vào", "tình", "cảnh", "không", "có", "điện", "tại", "nhật", "bản", "cơn", "bão", "trút", "xuống", "những", "cơn", "mưa", "xối", "xả", "với", "lượng", "cao", "nhất", "ghi", "nhận", "được", "là", "902", "mm", "ở", "tỉnh", "tokushima", "sau", "khi", "đã", "suy", "yếu", "đi", "một", "chút", "rusa", "đổ", "bộ", "vào", "goheung", "hàn", "quốc", "với", "sức", "gió", "10", "phút", "140", "km", "giờ", "85", "dặm", "giờ", "nó", "có", "thể", "duy", "trì", "được", "cường", "độ", "ổn", "định", "như", "vậy", "là", "nhờ", "không", "khí", "ấm", "và", "bất", "ổn", "từ", "một", "front", "lạnh", "gần", "đó", "cơn", "bão", "suy", "yếu", "khi", "di", "chuyển", "qua", "hàn", "quốc", "và", "gây", "mưa", "lớn", "với", "lượng", "tối", "đa", "897", "5", "mm", "ở", "gangneung", "tổng", "lượng", "mưa", "trong", "vòng", "24", "giờ", "tại", "thành", "phố", "này", "là", "880", "mm", "phá", "vỡ", "kỷ", "lục", "lượng", "mưa", "trong", "ngày", "cao", "nhất", "tại", "hàn", "quốc", "tuy", "nhiên", "mưa", "lớn", "nhất", "chỉ", "xảy", "ra", "cục", "bộ", "có", "hơn", "17", "000", "ngôi", "nhà", "đã", "bị" ]
graphidipus quadrisignata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "graphidipus", "quadrisignata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hơn 1000 người tại rakvere khi wesenburg được giải phóng vào ngày 17 tháng 1 năm 1920 người ta khám phá ra 3 mồ chôn tập thể với 86 tử thi tại tartu các con tin bị bắn ngày 26 tháng 12 năm 1919 sau khi bị đập gãy tay chân và có người bị khoét mắt ngày 14tháng 1 năm 1920 nhóm bolshevik chỉ kịp giết 20 người trong số 200 người bị giam giữ ở tartu tổng giám mục plato bị giết vào dịp này nhưng bởi vì những nạn nhân đã bị đánh túi bụi bằng búa rìu và báng súng nên cực kỳ khó khăn để nhận diện liên xô là một nước có phê chuẩn công ước này nhưng cũng có nguồn cho rằng quân đội liên xô cũng có giết hại tù binh đức hoặc tù binh ba lan sau việc sáp nhập ba lan năm 1939 hàng ngàn sĩ quan ba lan gồm cả quân dự bị đã bị hành quyết vào mùa xuân năm 1940 trong cái sau này được biết đến là cuộc thảm sát katyn xô viết còn quyết tâm trừng phạt những kẻ mà họ cho là hợp tác với đức trong chiến tranh hàng triệu người ba lan latvia gruzia ukraina và các sắc tộc thiểu số khác bị trục xuất tới các gulag ở siberi vào khoảng 13 triệu vào năm 1953 và giảm còn 5 triệu vào năm 1956-1957 trong tổng số 12 4 triệu thường dân liên xô chết trong chiến tranh thế giới thứ
[ "hơn", "1000", "người", "tại", "rakvere", "khi", "wesenburg", "được", "giải", "phóng", "vào", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "1920", "người", "ta", "khám", "phá", "ra", "3", "mồ", "chôn", "tập", "thể", "với", "86", "tử", "thi", "tại", "tartu", "các", "con", "tin", "bị", "bắn", "ngày", "26", "tháng", "12", "năm", "1919", "sau", "khi", "bị", "đập", "gãy", "tay", "chân", "và", "có", "người", "bị", "khoét", "mắt", "ngày", "14tháng", "1", "năm", "1920", "nhóm", "bolshevik", "chỉ", "kịp", "giết", "20", "người", "trong", "số", "200", "người", "bị", "giam", "giữ", "ở", "tartu", "tổng", "giám", "mục", "plato", "bị", "giết", "vào", "dịp", "này", "nhưng", "bởi", "vì", "những", "nạn", "nhân", "đã", "bị", "đánh", "túi", "bụi", "bằng", "búa", "rìu", "và", "báng", "súng", "nên", "cực", "kỳ", "khó", "khăn", "để", "nhận", "diện", "liên", "xô", "là", "một", "nước", "có", "phê", "chuẩn", "công", "ước", "này", "nhưng", "cũng", "có", "nguồn", "cho", "rằng", "quân", "đội", "liên", "xô", "cũng", "có", "giết", "hại", "tù", "binh", "đức", "hoặc", "tù", "binh", "ba", "lan", "sau", "việc", "sáp", "nhập", "ba", "lan", "năm", "1939", "hàng", "ngàn", "sĩ", "quan", "ba", "lan", "gồm", "cả", "quân", "dự", "bị", "đã", "bị", "hành", "quyết", "vào", "mùa", "xuân", "năm", "1940", "trong", "cái", "sau", "này", "được", "biết", "đến", "là", "cuộc", "thảm", "sát", "katyn", "xô", "viết", "còn", "quyết", "tâm", "trừng", "phạt", "những", "kẻ", "mà", "họ", "cho", "là", "hợp", "tác", "với", "đức", "trong", "chiến", "tranh", "hàng", "triệu", "người", "ba", "lan", "latvia", "gruzia", "ukraina", "và", "các", "sắc", "tộc", "thiểu", "số", "khác", "bị", "trục", "xuất", "tới", "các", "gulag", "ở", "siberi", "vào", "khoảng", "13", "triệu", "vào", "năm", "1953", "và", "giảm", "còn", "5", "triệu", "vào", "năm", "1956-1957", "trong", "tổng", "số", "12", "4", "triệu", "thường", "dân", "liên", "xô", "chết", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ" ]
intel txt hyper-threading turbo boost aes-ni smart cache intel insider và configurable tdp ctdp down 47w→37w bullet sản phẩm với iris pro graphics 6200 cũng chứa crystalwell 128 mib edram hoạt động như l4 cache bullet sản phẩm eq cũng hỗ trợ intel vpro intel tsx-ni and ecc memory bullet bóng bán dẫn bullet kích thước die ==== broadwell-u lõi đôi 14 nm ==== bullet tất cả các sản phẩm hỗ trợ mmx sse sse2 sse3 ssse3 sse4 1 sse4 2 avx avx2 fma3 enhanced intel speedstep technology eist intel 64 xd bit an nx bit implementation intel vt-x intel vt-d hyper-threading turbo boost aes-ni smart cache configurable tdp ctdp down bullet core i7-5600u và cao hơn cũng hỗ trợ intel vpro intel txt và intel tsx-ni bullet bóng bán dẫn 1 3-1 9 tỷ bullet kích thước die 82-133 mm² === vi kiến trúc skylake thế hệ thứ 6 === ==== skylake-h mcp lõi tứ 14 nm ==== bullet tất cả các sản phẩm hỗ trợ mmx sse sse2 sse3 ssse3 sse4 1 sse4 2 avx avx2 fma3 f16c enhanced intel speedstep technology eist intel 64 xd bit an nx bit implementation intel vt-x intel vt-d hyper-threading turbo boost aes-ni smart cache intel insider và configurable tdp ctdp down 45w→35w bullet core i7-6820hq core i7-6920hq và các sản phẩm đã nhúng cũng hỗ trợ intel vpro intel txt bullet core i7-6820hk core i7-6820hq core i7-6920hq và các sản phẩm đã nhúng cũng hỗ trợ intel tsx-ni bullet core i7-6820hk có nhân mở khóa bullet bóng bán dẫn bullet kích thước die ==== skylake-u lõi tứ 14 nm ==== bullet tất cả các sản phẩm hỗ trợ mmx sse sse2 sse3 ssse3
[ "intel", "txt", "hyper-threading", "turbo", "boost", "aes-ni", "smart", "cache", "intel", "insider", "và", "configurable", "tdp", "ctdp", "down", "47w→37w", "bullet", "sản", "phẩm", "với", "iris", "pro", "graphics", "6200", "cũng", "chứa", "crystalwell", "128", "mib", "edram", "hoạt", "động", "như", "l4", "cache", "bullet", "sản", "phẩm", "eq", "cũng", "hỗ", "trợ", "intel", "vpro", "intel", "tsx-ni", "and", "ecc", "memory", "bullet", "bóng", "bán", "dẫn", "bullet", "kích", "thước", "die", "====", "broadwell-u", "lõi", "đôi", "14", "nm", "====", "bullet", "tất", "cả", "các", "sản", "phẩm", "hỗ", "trợ", "mmx", "sse", "sse2", "sse3", "ssse3", "sse4", "1", "sse4", "2", "avx", "avx2", "fma3", "enhanced", "intel", "speedstep", "technology", "eist", "intel", "64", "xd", "bit", "an", "nx", "bit", "implementation", "intel", "vt-x", "intel", "vt-d", "hyper-threading", "turbo", "boost", "aes-ni", "smart", "cache", "configurable", "tdp", "ctdp", "down", "bullet", "core", "i7-5600u", "và", "cao", "hơn", "cũng", "hỗ", "trợ", "intel", "vpro", "intel", "txt", "và", "intel", "tsx-ni", "bullet", "bóng", "bán", "dẫn", "1", "3-1", "9", "tỷ", "bullet", "kích", "thước", "die", "82-133", "mm²", "===", "vi", "kiến", "trúc", "skylake", "thế", "hệ", "thứ", "6", "===", "====", "skylake-h", "mcp", "lõi", "tứ", "14", "nm", "====", "bullet", "tất", "cả", "các", "sản", "phẩm", "hỗ", "trợ", "mmx", "sse", "sse2", "sse3", "ssse3", "sse4", "1", "sse4", "2", "avx", "avx2", "fma3", "f16c", "enhanced", "intel", "speedstep", "technology", "eist", "intel", "64", "xd", "bit", "an", "nx", "bit", "implementation", "intel", "vt-x", "intel", "vt-d", "hyper-threading", "turbo", "boost", "aes-ni", "smart", "cache", "intel", "insider", "và", "configurable", "tdp", "ctdp", "down", "45w→35w", "bullet", "core", "i7-6820hq", "core", "i7-6920hq", "và", "các", "sản", "phẩm", "đã", "nhúng", "cũng", "hỗ", "trợ", "intel", "vpro", "intel", "txt", "bullet", "core", "i7-6820hk", "core", "i7-6820hq", "core", "i7-6920hq", "và", "các", "sản", "phẩm", "đã", "nhúng", "cũng", "hỗ", "trợ", "intel", "tsx-ni", "bullet", "core", "i7-6820hk", "có", "nhân", "mở", "khóa", "bullet", "bóng", "bán", "dẫn", "bullet", "kích", "thước", "die", "====", "skylake-u", "lõi", "tứ", "14", "nm", "====", "bullet", "tất", "cả", "các", "sản", "phẩm", "hỗ", "trợ", "mmx", "sse", "sse2", "sse3", "ssse3" ]
lịch sử mật mã học mật mã học là một ngành có lịch sử từ hàng nghìn năm nay trong phần lớn thời gian phát triển của mình ngoại trừ vài thập kỷ trở lại đây lịch sử mật mã học chính là lịch sử của những phương pháp mật mã học cổ điển các phương pháp mật mã hóa với bút và giấy đôi khi có hỗ trợ từ những dụng cụ cơ khí đơn giản vào đầu thế kỷ 20 sự xuất hiện của các cơ cấu cơ khí và điện cơ chẳng hạn như máy enigma đã cung cấp những cơ chế phức tạp và hiệu quả hơn cho việc mật mã hóa sự ra đời và phát triển mạnh mẽ của ngành điện tử và máy tính trong những thập kỷ gần đây đã tạo điều kiện để mật mã học phát triển nhảy vọt lên một tầm cao mới sự phát triển của mật mã học luôn luôn đi kèm với sự phát triển của các kỹ thuật phá mã hay thám mã các phát hiện và ứng dụng của các kỹ thuật phá mã trong một số trường hợp đã có ảnh hưởng đáng kể đến các sự kiện lịch sử một vài sự kiện đáng ghi nhớ bao gồm việc phát hiện ra bức điện zimmermann khiến hoa kỳ tham gia thế chiến i và việc phá mã thành công hệ thống mật mã của đức quốc xã góp phần làm đẩy nhanh thời điểm kết thúc thế chiến ii cho
[ "lịch", "sử", "mật", "mã", "học", "mật", "mã", "học", "là", "một", "ngành", "có", "lịch", "sử", "từ", "hàng", "nghìn", "năm", "nay", "trong", "phần", "lớn", "thời", "gian", "phát", "triển", "của", "mình", "ngoại", "trừ", "vài", "thập", "kỷ", "trở", "lại", "đây", "lịch", "sử", "mật", "mã", "học", "chính", "là", "lịch", "sử", "của", "những", "phương", "pháp", "mật", "mã", "học", "cổ", "điển", "các", "phương", "pháp", "mật", "mã", "hóa", "với", "bút", "và", "giấy", "đôi", "khi", "có", "hỗ", "trợ", "từ", "những", "dụng", "cụ", "cơ", "khí", "đơn", "giản", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "sự", "xuất", "hiện", "của", "các", "cơ", "cấu", "cơ", "khí", "và", "điện", "cơ", "chẳng", "hạn", "như", "máy", "enigma", "đã", "cung", "cấp", "những", "cơ", "chế", "phức", "tạp", "và", "hiệu", "quả", "hơn", "cho", "việc", "mật", "mã", "hóa", "sự", "ra", "đời", "và", "phát", "triển", "mạnh", "mẽ", "của", "ngành", "điện", "tử", "và", "máy", "tính", "trong", "những", "thập", "kỷ", "gần", "đây", "đã", "tạo", "điều", "kiện", "để", "mật", "mã", "học", "phát", "triển", "nhảy", "vọt", "lên", "một", "tầm", "cao", "mới", "sự", "phát", "triển", "của", "mật", "mã", "học", "luôn", "luôn", "đi", "kèm", "với", "sự", "phát", "triển", "của", "các", "kỹ", "thuật", "phá", "mã", "hay", "thám", "mã", "các", "phát", "hiện", "và", "ứng", "dụng", "của", "các", "kỹ", "thuật", "phá", "mã", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "đã", "có", "ảnh", "hưởng", "đáng", "kể", "đến", "các", "sự", "kiện", "lịch", "sử", "một", "vài", "sự", "kiện", "đáng", "ghi", "nhớ", "bao", "gồm", "việc", "phát", "hiện", "ra", "bức", "điện", "zimmermann", "khiến", "hoa", "kỳ", "tham", "gia", "thế", "chiến", "i", "và", "việc", "phá", "mã", "thành", "công", "hệ", "thống", "mật", "mã", "của", "đức", "quốc", "xã", "góp", "phần", "làm", "đẩy", "nhanh", "thời", "điểm", "kết", "thúc", "thế", "chiến", "ii", "cho" ]
cosin của xích vĩ của nó do đó tốc độ nhật động của một thiên thể bằng với giá trị cosin này nhân với 15° mỗi giờ hay 15 phút cung trên một phút hoặc 15 giây cung giây trong một khoảng thời gian nhất định thì một khoảng cách góc nhất định mà một thiên thể đi được dọc theo hoặc gần đường xích đạo trời có thể được so sánh với đường kính góc của một trong các vật thể sau bullet tới chừng một lần đường kính mặt trời hoặc mặt trăng khoảng 0 5° hoặc 30 cứ sau 2 phút bullet tới chừng một lần đường kính của hành tinh kim tinh trong trường hợp giao hội dưới khoảng 1 hoặc 60 cứ mỗi 4 giây bullet khoảng 2 000 lần đường kính góc của các ngôi sao lớn nhất mỗi giây bằng cách chụp ảnh vệt sao và kĩ thuật time-lapse trong thời gian dài ta có thể thu được được các đường mờ mà các sao vạch ra trên bầu trời khi nhật động chuyển động biểu kiến của các ngôi sao gần thiên cực dường như chậm hơn so với các ngôi sao gần xích đạo thiên cầu ngược lại khi muốn chụp các hình ảnh sao tĩnh máy ảnh nên di chuyển cùng chiều với nhật động nhằm để loại bỏ hiệu ứng di chuyển cong của nó trong quá trình phơi sáng lâu việc này có thể được thực hiện tốt nhất với một giá đỡ xích đạo quay được với yêu cầu chỉ cần
[ "cosin", "của", "xích", "vĩ", "của", "nó", "do", "đó", "tốc", "độ", "nhật", "động", "của", "một", "thiên", "thể", "bằng", "với", "giá", "trị", "cosin", "này", "nhân", "với", "15°", "mỗi", "giờ", "hay", "15", "phút", "cung", "trên", "một", "phút", "hoặc", "15", "giây", "cung", "giây", "trong", "một", "khoảng", "thời", "gian", "nhất", "định", "thì", "một", "khoảng", "cách", "góc", "nhất", "định", "mà", "một", "thiên", "thể", "đi", "được", "dọc", "theo", "hoặc", "gần", "đường", "xích", "đạo", "trời", "có", "thể", "được", "so", "sánh", "với", "đường", "kính", "góc", "của", "một", "trong", "các", "vật", "thể", "sau", "bullet", "tới", "chừng", "một", "lần", "đường", "kính", "mặt", "trời", "hoặc", "mặt", "trăng", "khoảng", "0", "5°", "hoặc", "30", "cứ", "sau", "2", "phút", "bullet", "tới", "chừng", "một", "lần", "đường", "kính", "của", "hành", "tinh", "kim", "tinh", "trong", "trường", "hợp", "giao", "hội", "dưới", "khoảng", "1", "hoặc", "60", "cứ", "mỗi", "4", "giây", "bullet", "khoảng", "2", "000", "lần", "đường", "kính", "góc", "của", "các", "ngôi", "sao", "lớn", "nhất", "mỗi", "giây", "bằng", "cách", "chụp", "ảnh", "vệt", "sao", "và", "kĩ", "thuật", "time-lapse", "trong", "thời", "gian", "dài", "ta", "có", "thể", "thu", "được", "được", "các", "đường", "mờ", "mà", "các", "sao", "vạch", "ra", "trên", "bầu", "trời", "khi", "nhật", "động", "chuyển", "động", "biểu", "kiến", "của", "các", "ngôi", "sao", "gần", "thiên", "cực", "dường", "như", "chậm", "hơn", "so", "với", "các", "ngôi", "sao", "gần", "xích", "đạo", "thiên", "cầu", "ngược", "lại", "khi", "muốn", "chụp", "các", "hình", "ảnh", "sao", "tĩnh", "máy", "ảnh", "nên", "di", "chuyển", "cùng", "chiều", "với", "nhật", "động", "nhằm", "để", "loại", "bỏ", "hiệu", "ứng", "di", "chuyển", "cong", "của", "nó", "trong", "quá", "trình", "phơi", "sáng", "lâu", "việc", "này", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "tốt", "nhất", "với", "một", "giá", "đỡ", "xích", "đạo", "quay", "được", "với", "yêu", "cầu", "chỉ", "cần" ]
yenipazar aydın yenipazar là một huyện thuộc tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 193 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 13715 người mật độ 71 người km²
[ "yenipazar", "aydın", "yenipazar", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "193", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "13715", "người", "mật", "độ", "71", "người", "km²" ]
rình rập khi có người yêu là ma cà rồng ngay sau khi phát hành phim đã thu về 35 7 triệu đô-la mỹ đến nay phim đã thu về 408 9 triệu đô-la mỹ toàn thế giới === trăng non === trăng non là tập thứ hai của the twilight saga được đạo diễn bởi chris weitz trong tập này bella có một người bạn mới là người sói jacob black jacob và bộ tộc người sói đã bảo vệ bella khỏi victoria một ma cà rồng tìm cách trả thù edward cho cái chết của bạn mình bằng cách giết bella và edward vì lo cho sự an toàn của bella đã quyết định chia tay với bella và bỏ đi thật xa bella vì quá đau buồn nên luôn tìm cách huỷ hoại bản thân để hi vọng edward sẽ quay về trong một lần nhảy xuống vực bella suýt chết may mắn được jacob cứu sống còn edward cho rằng bella đã chết nên quyết định tự tử ở volturi italia nhưng alice em gái edward đã phát hiện cùng với bella họ đã nhanh chóng lên đường sang italy tìm edward bằng tình yêu mãnh liệt dành cho edward bella đã nhanh chóng một mình tìm ra được edward trước khi anh quyết định kết thúc cuộc sống của mình phim khởi chiếu ngày 20 tháng 11 năm 2009 doanh thu của phim là 142 839 137 đô-la mỹ chỉ sau một tuần với doanh thu này phim đứng thứ 5 về doanh thu sau 1 tuần === nhật thực
[ "rình", "rập", "khi", "có", "người", "yêu", "là", "ma", "cà", "rồng", "ngay", "sau", "khi", "phát", "hành", "phim", "đã", "thu", "về", "35", "7", "triệu", "đô-la", "mỹ", "đến", "nay", "phim", "đã", "thu", "về", "408", "9", "triệu", "đô-la", "mỹ", "toàn", "thế", "giới", "===", "trăng", "non", "===", "trăng", "non", "là", "tập", "thứ", "hai", "của", "the", "twilight", "saga", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "chris", "weitz", "trong", "tập", "này", "bella", "có", "một", "người", "bạn", "mới", "là", "người", "sói", "jacob", "black", "jacob", "và", "bộ", "tộc", "người", "sói", "đã", "bảo", "vệ", "bella", "khỏi", "victoria", "một", "ma", "cà", "rồng", "tìm", "cách", "trả", "thù", "edward", "cho", "cái", "chết", "của", "bạn", "mình", "bằng", "cách", "giết", "bella", "và", "edward", "vì", "lo", "cho", "sự", "an", "toàn", "của", "bella", "đã", "quyết", "định", "chia", "tay", "với", "bella", "và", "bỏ", "đi", "thật", "xa", "bella", "vì", "quá", "đau", "buồn", "nên", "luôn", "tìm", "cách", "huỷ", "hoại", "bản", "thân", "để", "hi", "vọng", "edward", "sẽ", "quay", "về", "trong", "một", "lần", "nhảy", "xuống", "vực", "bella", "suýt", "chết", "may", "mắn", "được", "jacob", "cứu", "sống", "còn", "edward", "cho", "rằng", "bella", "đã", "chết", "nên", "quyết", "định", "tự", "tử", "ở", "volturi", "italia", "nhưng", "alice", "em", "gái", "edward", "đã", "phát", "hiện", "cùng", "với", "bella", "họ", "đã", "nhanh", "chóng", "lên", "đường", "sang", "italy", "tìm", "edward", "bằng", "tình", "yêu", "mãnh", "liệt", "dành", "cho", "edward", "bella", "đã", "nhanh", "chóng", "một", "mình", "tìm", "ra", "được", "edward", "trước", "khi", "anh", "quyết", "định", "kết", "thúc", "cuộc", "sống", "của", "mình", "phim", "khởi", "chiếu", "ngày", "20", "tháng", "11", "năm", "2009", "doanh", "thu", "của", "phim", "là", "142", "839", "137", "đô-la", "mỹ", "chỉ", "sau", "một", "tuần", "với", "doanh", "thu", "này", "phim", "đứng", "thứ", "5", "về", "doanh", "thu", "sau", "1", "tuần", "===", "nhật", "thực" ]
polenta richii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "polenta", "richii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hiến tông bullet bản kỷ 8 mục tông kính tông văn tông vũ tông tuyên tông bullet bản kỷ 9 ý tông・hi tông bullet bản kỷ 10 chiêu tông・ai đế === chí === bullet chí 1 lễ nhạc nhất bullet chí 2 lễ nhạc nhị bullet chí 3 lễ nhạc tam bullet chí 4 lễ nhạc tứ bullet chí 5 lễ nhạc ngũ bullet chí 6 lễ nhạc lục bullet chí 7 lễ nhạc thất bullet chí 8 lễ nhạc bát bullet chí 9 lễ nhạc cửu bullet chí 10 lễ nhạc thập bullet chí 11 lễ nhạc thập nhất bullet chí 12 lễ nhạc thập nhị bullet chí 13 thượng- nghi vệ thượng bullet chí 13 hạ- nghi vệ hạ bullet chí 14 xa phục bullet chí 15 lịch nhất bullet chí 16 lịch nhị bullet chí 17 thượng lịch tam thượng bullet chí 17 hạ lịch tam hạ bullet chí 18 thượng- lịch tứ thượng bullet chí 18 hạ- lịch tứ hạ bullet chí 19 lịch ngũ bullet chí 20 thượng- lịch lục thượng bullet chí 20 hạ- lịch lục hạ bullet chí 21 thiên văn nhất bullet chí 22 thiên văn nhị bullet chí 23 thiên văn tam bullet chí 24 ngũ hành nhất bullet chí 25 ngũ hành nhị bullet chí 26 ngũ hành tam bullet chí 27 địa lý nhất bullet chí 28 địa lý nhị bullet chí 29 địa lý tam bullet chí 30 địa lý tứ bullet chí 31 địa lý ngũ bullet chí 32 địa lý lục bullet chí 33 thượng- địa lý thất thượng bullet chí 33 hạ- địa lý thất hạ bullet chí 34 tuyển cử thượng bullet chí 35 tuyển cử hạ bullet chí 36 bách quan nhất bullet chí 37 bách quan nhị bullet chí 38 bách quan tam bullet
[ "hiến", "tông", "bullet", "bản", "kỷ", "8", "mục", "tông", "kính", "tông", "văn", "tông", "vũ", "tông", "tuyên", "tông", "bullet", "bản", "kỷ", "9", "ý", "tông・hi", "tông", "bullet", "bản", "kỷ", "10", "chiêu", "tông・ai", "đế", "===", "chí", "===", "bullet", "chí", "1", "lễ", "nhạc", "nhất", "bullet", "chí", "2", "lễ", "nhạc", "nhị", "bullet", "chí", "3", "lễ", "nhạc", "tam", "bullet", "chí", "4", "lễ", "nhạc", "tứ", "bullet", "chí", "5", "lễ", "nhạc", "ngũ", "bullet", "chí", "6", "lễ", "nhạc", "lục", "bullet", "chí", "7", "lễ", "nhạc", "thất", "bullet", "chí", "8", "lễ", "nhạc", "bát", "bullet", "chí", "9", "lễ", "nhạc", "cửu", "bullet", "chí", "10", "lễ", "nhạc", "thập", "bullet", "chí", "11", "lễ", "nhạc", "thập", "nhất", "bullet", "chí", "12", "lễ", "nhạc", "thập", "nhị", "bullet", "chí", "13", "thượng-", "nghi", "vệ", "thượng", "bullet", "chí", "13", "hạ-", "nghi", "vệ", "hạ", "bullet", "chí", "14", "xa", "phục", "bullet", "chí", "15", "lịch", "nhất", "bullet", "chí", "16", "lịch", "nhị", "bullet", "chí", "17", "thượng", "lịch", "tam", "thượng", "bullet", "chí", "17", "hạ", "lịch", "tam", "hạ", "bullet", "chí", "18", "thượng-", "lịch", "tứ", "thượng", "bullet", "chí", "18", "hạ-", "lịch", "tứ", "hạ", "bullet", "chí", "19", "lịch", "ngũ", "bullet", "chí", "20", "thượng-", "lịch", "lục", "thượng", "bullet", "chí", "20", "hạ-", "lịch", "lục", "hạ", "bullet", "chí", "21", "thiên", "văn", "nhất", "bullet", "chí", "22", "thiên", "văn", "nhị", "bullet", "chí", "23", "thiên", "văn", "tam", "bullet", "chí", "24", "ngũ", "hành", "nhất", "bullet", "chí", "25", "ngũ", "hành", "nhị", "bullet", "chí", "26", "ngũ", "hành", "tam", "bullet", "chí", "27", "địa", "lý", "nhất", "bullet", "chí", "28", "địa", "lý", "nhị", "bullet", "chí", "29", "địa", "lý", "tam", "bullet", "chí", "30", "địa", "lý", "tứ", "bullet", "chí", "31", "địa", "lý", "ngũ", "bullet", "chí", "32", "địa", "lý", "lục", "bullet", "chí", "33", "thượng-", "địa", "lý", "thất", "thượng", "bullet", "chí", "33", "hạ-", "địa", "lý", "thất", "hạ", "bullet", "chí", "34", "tuyển", "cử", "thượng", "bullet", "chí", "35", "tuyển", "cử", "hạ", "bullet", "chí", "36", "bách", "quan", "nhất", "bullet", "chí", "37", "bách", "quan", "nhị", "bullet", "chí", "38", "bách", "quan", "tam", "bullet" ]
gumières là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire
[ "gumières", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loire" ]
saint-bonnet-de-chavagne là một xã của tỉnh isère thuộc vùng rhône-alpes đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh isère bullet château de l arthaudière == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-bonnet-de-chavagne", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "thuộc", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "bullet", "château", "de", "l", "arthaudière", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
bromölla đô thị đô thị bromölla tiếng thụy điển bromölla kommun là một đô thị ở hạt skåne của thụy điển thủ phủ là thị xã bromölla dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2000 là 12085 người == liên kết ngoài == bullet đô thị bromölla trang mạng chính thức
[ "bromölla", "đô", "thị", "đô", "thị", "bromölla", "tiếng", "thụy", "điển", "bromölla", "kommun", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "skåne", "của", "thụy", "điển", "thủ", "phủ", "là", "thị", "xã", "bromölla", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2000", "là", "12085", "người", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đô", "thị", "bromölla", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
phyllodon choiropyxis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal p câmara miêu tả khoa học đầu tiên
[ "phyllodon", "choiropyxis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "p", "câmara", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
wangia có thể là bullet danh pháp khoa học của một chi động vật dạng cá vược tiền sử trong thế eocen xem bài wangia bullet danh pháp khoa học của một chi thực vật dạng na xem bài wangia
[ "wangia", "có", "thể", "là", "bullet", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "một", "chi", "động", "vật", "dạng", "cá", "vược", "tiền", "sử", "trong", "thế", "eocen", "xem", "bài", "wangia", "bullet", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "một", "chi", "thực", "vật", "dạng", "na", "xem", "bài", "wangia" ]
colocasia là một chi thực vật có hoa trong họ ráy chi này có khoảng 25 loài hoặc hơn gồm các loài bản địa của vùng polynesia nhiệt đới và đông nam châu á == loài == chi này gồm các loài sau === các loài trước đây thuộc chi này === bullet schismatoglottis calyptrata as c neoguineensis bullet alocasia macrorrhizos as c indica
[ "colocasia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "chi", "này", "có", "khoảng", "25", "loài", "hoặc", "hơn", "gồm", "các", "loài", "bản", "địa", "của", "vùng", "polynesia", "nhiệt", "đới", "và", "đông", "nam", "châu", "á", "==", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "sau", "===", "các", "loài", "trước", "đây", "thuộc", "chi", "này", "===", "bullet", "schismatoglottis", "calyptrata", "as", "c", "neoguineensis", "bullet", "alocasia", "macrorrhizos", "as", "c", "indica" ]
prosopocera rufobrunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prosopocera", "rufobrunnea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ở các nước tây âu hoa kỳ một số quốc gia khác cùng với gia tăng việc tiêu thụ các món ăn được chế biến từ cá sống bệnh cũng thường gặp ở hà lan do tập quán ăn cá trích hun khói ở bán đảo scandinavia và bờ biển thái bình dương thuộc châu mỹ latinh == liên kết ngoài == bullet món ăn sushi và sashimi ẩn họa khó lường bullet ăn cá chưa nấu chín coi chừng bị nhiễm giun anisakis
[ "ở", "các", "nước", "tây", "âu", "hoa", "kỳ", "một", "số", "quốc", "gia", "khác", "cùng", "với", "gia", "tăng", "việc", "tiêu", "thụ", "các", "món", "ăn", "được", "chế", "biến", "từ", "cá", "sống", "bệnh", "cũng", "thường", "gặp", "ở", "hà", "lan", "do", "tập", "quán", "ăn", "cá", "trích", "hun", "khói", "ở", "bán", "đảo", "scandinavia", "và", "bờ", "biển", "thái", "bình", "dương", "thuộc", "châu", "mỹ", "latinh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "món", "ăn", "sushi", "và", "sashimi", "ẩn", "họa", "khó", "lường", "bullet", "ăn", "cá", "chưa", "nấu", "chín", "coi", "chừng", "bị", "nhiễm", "giun", "anisakis" ]
malaxis luceroana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r gonzález mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "malaxis", "luceroana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "r", "gonzález", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
Tiếng Nhật được viết trong sự phối hợp ba kiểu chữ: chữ Hán hay Kanji và hai kiểu chữ đơn âm mềm Hiragana (Bình Giá Danh) và đơn âm cứng Katakana (Phiến Giá Danh). Kanji dùng để viết các từ Hán (mượn của Trung Quốc) hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ, đuôi động từ, tính từ,… Katakana dùng để phiên âm từ vựng nước ngoài, trừ tiếng Trung và từ vựng của một số nước dùng chữ Hán khác. Bảng ký tự Latinh Rōmaji cũng được dùng trong tiếng Nhật hiện đại, đặc biệt là ở tên và biểu trưng của các công ty, quảng cáo, nhãn hiệu hàng hóa, khi nhập tiếng Nhật vào máy tính và được dạy ở cấp tiểu học nhưng chỉ có tính thí điểm. Số Ả Rập theo kiểu phương Tây được dùng để ghi số, nhưng cách viết số theo ngữ hệ Hán-Nhật cũng rất phổ biến.
[ "Tiếng", "Nhật", "được", "viết", "trong", "sự", "phối", "hợp", "ba", "kiểu", "chữ:", "chữ", "Hán", "hay", "Kanji", "và", "hai", "kiểu", "chữ", "đơn", "âm", "mềm", "Hiragana", "(Bình", "Giá", "Danh)", "và", "đơn", "âm", "cứng", "Katakana", "(Phiến", "Giá", "Danh).", "Kanji", "dùng", "để", "viết", "các", "từ", "Hán", "(mượn", "của", "Trung", "Quốc)", "hoặc", "các", "từ", "người", "Nhật", "dùng", "chữ", "Hán", "để", "thể", "hiện", "rõ", "nghĩa.", "Hiragana", "dùng", "để", "ghi", "các", "từ", "gốc", "Nhật", "và", "các", "thành", "tố", "ngữ", "pháp", "như", "trợ", "từ,", "trợ", "động", "từ,", "đuôi", "động", "từ,", "tính", "từ,…", "Katakana", "dùng", "để", "phiên", "âm", "từ", "vựng", "nước", "ngoài,", "trừ", "tiếng", "Trung", "và", "từ", "vựng", "của", "một", "số", "nước", "dùng", "chữ", "Hán", "khác.", "Bảng", "ký", "tự", "Latinh", "Rōmaji", "cũng", "được", "dùng", "trong", "tiếng", "Nhật", "hiện", "đại,", "đặc", "biệt", "là", "ở", "tên", "và", "biểu", "trưng", "của", "các", "công", "ty,", "quảng", "cáo,", "nhãn", "hiệu", "hàng", "hóa,", "khi", "nhập", "tiếng", "Nhật", "vào", "máy", "tính", "và", "được", "dạy", "ở", "cấp", "tiểu", "học", "nhưng", "chỉ", "có", "tính", "thí", "điểm.", "Số", "Ả", "Rập", "theo", "kiểu", "phương", "Tây", "được", "dùng", "để", "ghi", "số,", "nhưng", "cách", "viết", "số", "theo", "ngữ", "hệ", "Hán-Nhật", "cũng", "rất", "phổ", "biến." ]
scorpiothyrsus shangszeensis là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được c chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "scorpiothyrsus", "shangszeensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "c", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
laxenecera heteroneura là một loài ruồi trong họ asilidae laxenecera heteroneura được macquart miêu tả năm 1838
[ "laxenecera", "heteroneura", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "laxenecera", "heteroneura", "được", "macquart", "miêu", "tả", "năm", "1838" ]
Áp suất âm thanh là đo đạc tại một điểm trong không gian gần với nguồn , trong khi công suất âm thanh của một nguồn là tổng công suất phát ra bởi một nguồn về mọi hướng . Công suất âm thanh đi qua một diện tích đôi khi được gọi là âm thông đi qua diện tích đó .
[ "Áp", "suất", "âm", "thanh", "là", "đo", "đạc", "tại", "một", "điểm", "trong", "không", "gian", "gần", "với", "nguồn", ",", "trong", "khi", "công", "suất", "âm", "thanh", "của", "một", "nguồn", "là", "tổng", "công", "suất", "phát", "ra", "bởi", "một", "nguồn", "về", "mọi", "hướng", ".", "Công", "suất", "âm", "thanh", "đi", "qua", "một", "diện", "tích", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "âm", "thông", "đi", "qua", "diện", "tích", "đó", "." ]
shlaim avi 2001 bullet talmon jacob l israel among the nations london weidenfeld nicolson 1970 isbn 0-297-00227-9 bullet wolffsohn michael eternal guilt forty years of german-jewish-israeli relations new york columbia university press 1993 isbn 0-231-08274-6 == liên kết ngoài == bullet lịch sử israel và palestine và cuộc xung đột ả rập-israel bullet biểu thời gian lịch sử israel và palestine từ thời xa xưa bullet mở rộng lịch sử chính trị và các bản đồ chi tiết về israel và palestine bullet lịch sử chủ nghĩa zion và việc tạo lập nhà nước israel bullet gallery ảnh về lịch sử chủ nghĩa zion và việc tạo lập nhà nước israel bullet những bức ảnh đầu tiên về vùng đất linh thiêng bullet biểu thời gian về chủ nghĩa zion và lịch sử israel bullet chủ nghĩa zion lao động và chủ nghĩa zion xã hội chủ nghĩa bullet chủ nghĩa zion các văn bản và tài liệu lịch sử bullet chủ nghĩa zion — từ thư viện chính thức do thái bullet kỷ niệm một trăm năm chủ nghĩa zion từ bộ ngoại giao israel bullet cơ quan do thái về israel — sở giáo dục zion bullet web site của unispal có chứa các văn bản đầy đủ về hàng trăm tài liệu chính thức gồm cả các tài liệu của hội quốc liên và liên hiệp quốc chính phủ anh chính phủ israel chính quyền palestine và nhiều tổ chức khác bullet lịch sử kinh tế israel từ bách khoa toàn thư eh net
[ "shlaim", "avi", "2001", "bullet", "talmon", "jacob", "l", "israel", "among", "the", "nations", "london", "weidenfeld", "nicolson", "1970", "isbn", "0-297-00227-9", "bullet", "wolffsohn", "michael", "eternal", "guilt", "forty", "years", "of", "german-jewish-israeli", "relations", "new", "york", "columbia", "university", "press", "1993", "isbn", "0-231-08274-6", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "lịch", "sử", "israel", "và", "palestine", "và", "cuộc", "xung", "đột", "ả", "rập-israel", "bullet", "biểu", "thời", "gian", "lịch", "sử", "israel", "và", "palestine", "từ", "thời", "xa", "xưa", "bullet", "mở", "rộng", "lịch", "sử", "chính", "trị", "và", "các", "bản", "đồ", "chi", "tiết", "về", "israel", "và", "palestine", "bullet", "lịch", "sử", "chủ", "nghĩa", "zion", "và", "việc", "tạo", "lập", "nhà", "nước", "israel", "bullet", "gallery", "ảnh", "về", "lịch", "sử", "chủ", "nghĩa", "zion", "và", "việc", "tạo", "lập", "nhà", "nước", "israel", "bullet", "những", "bức", "ảnh", "đầu", "tiên", "về", "vùng", "đất", "linh", "thiêng", "bullet", "biểu", "thời", "gian", "về", "chủ", "nghĩa", "zion", "và", "lịch", "sử", "israel", "bullet", "chủ", "nghĩa", "zion", "lao", "động", "và", "chủ", "nghĩa", "zion", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "bullet", "chủ", "nghĩa", "zion", "các", "văn", "bản", "và", "tài", "liệu", "lịch", "sử", "bullet", "chủ", "nghĩa", "zion", "—", "từ", "thư", "viện", "chính", "thức", "do", "thái", "bullet", "kỷ", "niệm", "một", "trăm", "năm", "chủ", "nghĩa", "zion", "từ", "bộ", "ngoại", "giao", "israel", "bullet", "cơ", "quan", "do", "thái", "về", "israel", "—", "sở", "giáo", "dục", "zion", "bullet", "web", "site", "của", "unispal", "có", "chứa", "các", "văn", "bản", "đầy", "đủ", "về", "hàng", "trăm", "tài", "liệu", "chính", "thức", "gồm", "cả", "các", "tài", "liệu", "của", "hội", "quốc", "liên", "và", "liên", "hiệp", "quốc", "chính", "phủ", "anh", "chính", "phủ", "israel", "chính", "quyền", "palestine", "và", "nhiều", "tổ", "chức", "khác", "bullet", "lịch", "sử", "kinh", "tế", "israel", "từ", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "eh", "net" ]
nguyễn thanh hải nữ chính khách nguyễn thanh hải sinh ngày 2 tháng 10 năm 1970 tại hà nội là nữ khoa học gia và chính trị gia người việt nam bà có bằng tiến sĩ vật lý học hàm phó giáo sư bà hiện giữ chức vụ ủy viên ban chấp hành trung ương đảng khóa xiii bí thư tỉnh ủy trưởng đoàn đại biểu quốc hội việt nam khóa 14 nhiệm kì 2016-2021 tỉnh thái nguyên đại biểu quốc hội việt nam khóa 14 tỉnh thái nguyên từ ngày 2 tháng 6 năm 2020 đến nay bà nguyên là đại biểu quốc hội việt nam khóa 14 thuộc đoàn đại biểu tỉnh hòa bình đại diện cho thành phố hòa bình và các huyện đà bắc lương sơn kim bôi kỳ sơn 2016-2020 nguyên trưởng ban dân nguyện quốc hội việt nam khóa 14 2016-2020 đại biểu quốc hội việt nam khóa 13 tỉnh hòa bình phó chủ nhiệm văn phòng quốc hội khóa 13 chủ nhiệm ủy ban văn hoá giáo dục thanh niên thiếu niên và nhi đồng của quốc hội việt nam khóa 13 trong đảng cộng sản việt nam bà là ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khoá xii bí thư tỉnh ủy thái nguyên nguyên là ủy viên đảng đoàn quốc hội khoá 14 == thân thế == bà quê quán ở phường hàng bài quận hoàn kiếm thành phố hà nội == giáo dục == bullet 1984- 1985 học sinh chuyên vật lý trường trung học phổ thông
[ "nguyễn", "thanh", "hải", "nữ", "chính", "khách", "nguyễn", "thanh", "hải", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "10", "năm", "1970", "tại", "hà", "nội", "là", "nữ", "khoa", "học", "gia", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "bà", "có", "bằng", "tiến", "sĩ", "vật", "lý", "học", "hàm", "phó", "giáo", "sư", "bà", "hiện", "giữ", "chức", "vụ", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "khóa", "xiii", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "trưởng", "đoàn", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "14", "nhiệm", "kì", "2016-2021", "tỉnh", "thái", "nguyên", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "14", "tỉnh", "thái", "nguyên", "từ", "ngày", "2", "tháng", "6", "năm", "2020", "đến", "nay", "bà", "nguyên", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "14", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "tỉnh", "hòa", "bình", "đại", "diện", "cho", "thành", "phố", "hòa", "bình", "và", "các", "huyện", "đà", "bắc", "lương", "sơn", "kim", "bôi", "kỳ", "sơn", "2016-2020", "nguyên", "trưởng", "ban", "dân", "nguyện", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "14", "2016-2020", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "13", "tỉnh", "hòa", "bình", "phó", "chủ", "nhiệm", "văn", "phòng", "quốc", "hội", "khóa", "13", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "văn", "hoá", "giáo", "dục", "thanh", "niên", "thiếu", "niên", "và", "nhi", "đồng", "của", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "13", "trong", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bà", "là", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "khoá", "xii", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "thái", "nguyên", "nguyên", "là", "ủy", "viên", "đảng", "đoàn", "quốc", "hội", "khoá", "14", "==", "thân", "thế", "==", "bà", "quê", "quán", "ở", "phường", "hàng", "bài", "quận", "hoàn", "kiếm", "thành", "phố", "hà", "nội", "==", "giáo", "dục", "==", "bullet", "1984-", "1985", "học", "sinh", "chuyên", "vật", "lý", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông" ]
angerona minor là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "angerona", "minor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
campoplex rufocingulatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campoplex", "rufocingulatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dioscorea urceolata là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được uline mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "dioscorea", "urceolata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "uline", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
năm 1857 có 17 ca khúc lời bằng tiếng ba lan được viết ở nhiều giai đoạn khác nhau trong suốt cuộc đời chopin đã được xuất bản với số thứ tự của các bài hát không phải là thứ tự sáng tác trong thực tế mà chỉ để tiện phân loại và xuất bản do đó việc đánh số thứ tự cho các tác phẩm cũng như đánh số ôput mỗi nhạc phẩm của ông phần lớn không theo được trình tự thông thường vì nhiều bản thảo bị thất lạc mãi sau này mới tìm thấy chẳng hạn tác phẩm đầu tay của chopin phải là bản polonaise in g-minor sáng tác lúc mới lên 7 tuổi năm 1817 vậy thường lệ phải là ôput 1 và bản polonaise số 1 nhưng mãi sau khi chopin mất khá lâu mới phát hiện ra bản thảo hoặc bản prelude no 27 op posth eb-minor sáng tác năm 1839 thì mãi đến đầu thế kỉ xxi ngót 200 năm sau mới tìm thấy các tác phẩm của chopin cho dương cầm độc tấu bao gồm phần lớn thống kê ban đầu cho biết có khoảng 61 bản mazurka 16 bản polonaise 26 bản prelude 27 khúc luyện 21 bản nocturne 20 bản vanxơ 3 bản sonata 4 bản ballade 4 bản scherzo 4 bản impromptu và rất nhiều bản nhạc riêng lẻ không đánh số và thể loại tác phẩm số tác phẩm cho hoà tấu dương cầm chỉ có hai bản đều sáng tác năm 20 tuổi
[ "năm", "1857", "có", "17", "ca", "khúc", "lời", "bằng", "tiếng", "ba", "lan", "được", "viết", "ở", "nhiều", "giai", "đoạn", "khác", "nhau", "trong", "suốt", "cuộc", "đời", "chopin", "đã", "được", "xuất", "bản", "với", "số", "thứ", "tự", "của", "các", "bài", "hát", "không", "phải", "là", "thứ", "tự", "sáng", "tác", "trong", "thực", "tế", "mà", "chỉ", "để", "tiện", "phân", "loại", "và", "xuất", "bản", "do", "đó", "việc", "đánh", "số", "thứ", "tự", "cho", "các", "tác", "phẩm", "cũng", "như", "đánh", "số", "ôput", "mỗi", "nhạc", "phẩm", "của", "ông", "phần", "lớn", "không", "theo", "được", "trình", "tự", "thông", "thường", "vì", "nhiều", "bản", "thảo", "bị", "thất", "lạc", "mãi", "sau", "này", "mới", "tìm", "thấy", "chẳng", "hạn", "tác", "phẩm", "đầu", "tay", "của", "chopin", "phải", "là", "bản", "polonaise", "in", "g-minor", "sáng", "tác", "lúc", "mới", "lên", "7", "tuổi", "năm", "1817", "vậy", "thường", "lệ", "phải", "là", "ôput", "1", "và", "bản", "polonaise", "số", "1", "nhưng", "mãi", "sau", "khi", "chopin", "mất", "khá", "lâu", "mới", "phát", "hiện", "ra", "bản", "thảo", "hoặc", "bản", "prelude", "no", "27", "op", "posth", "eb-minor", "sáng", "tác", "năm", "1839", "thì", "mãi", "đến", "đầu", "thế", "kỉ", "xxi", "ngót", "200", "năm", "sau", "mới", "tìm", "thấy", "các", "tác", "phẩm", "của", "chopin", "cho", "dương", "cầm", "độc", "tấu", "bao", "gồm", "phần", "lớn", "thống", "kê", "ban", "đầu", "cho", "biết", "có", "khoảng", "61", "bản", "mazurka", "16", "bản", "polonaise", "26", "bản", "prelude", "27", "khúc", "luyện", "21", "bản", "nocturne", "20", "bản", "vanxơ", "3", "bản", "sonata", "4", "bản", "ballade", "4", "bản", "scherzo", "4", "bản", "impromptu", "và", "rất", "nhiều", "bản", "nhạc", "riêng", "lẻ", "không", "đánh", "số", "và", "thể", "loại", "tác", "phẩm", "số", "tác", "phẩm", "cho", "hoà", "tấu", "dương", "cầm", "chỉ", "có", "hai", "bản", "đều", "sáng", "tác", "năm", "20", "tuổi" ]
lipotriches australica là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1875
[ "lipotriches", "australica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1875" ]
bứa hậu giang danh pháp garcinia basacensis là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được pierre mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "bứa", "hậu", "giang", "danh", "pháp", "garcinia", "basacensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "pierre", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
byttneria jaculifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được pohl mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "byttneria", "jaculifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "pohl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
an ice-free arctic bullet russia s deep-sea flag-planting at north pole strikes a chill washington post bullet russia plants flag staking claim to arctic region cbc world bullet a new race for the north pole russia plants flag canada sends troops world socialist web bullet canada to strengthen arctic claim bbc news bullet ctv ca arctic sovereignty an important issue harper bullet cold wars in the arctic canada takes on russia in race derspeigel bullet canada raises stakes in battle to claim the arctic globalsecurity org bullet arctic meltdown the economic and security implications of global warming foreign affairs council on foreign affairs bullet arctic region likely to become the center of world war iii pravda bullet irish expedition completes the elusive northwest passage bullet arctic passage at pbs nova site has articles photographs and maps about the northwest passage particularly the 1845 franklin và 1903 amundsen expeditions bullet the great game in a cold climate bullet mission to utjulik bullet the voyage of the manhattan bullet canada considers the northwest passage its internal waters but the united states insists it is an international strait bullet information memorandum for mr kissinger—the white house 1970 bullet cbc digital archives—breaking the ice canada and the northwest passage bullet nova dania quest for the nw passage —new england antiquities research association vol 39 #2 bullet an article on the northwest passage from the canadian encyclopedia bullet virtual exhibit of documents about arctic exploration frozen ocean search for the north-west passage bullet british columbia from the earliest times to the present chapter ii the apocryphal voyages pp 19-31 ethelbert olaf stuart scholefield publ s j clarke vancouver 1914
[ "an", "ice-free", "arctic", "bullet", "russia", "s", "deep-sea", "flag-planting", "at", "north", "pole", "strikes", "a", "chill", "washington", "post", "bullet", "russia", "plants", "flag", "staking", "claim", "to", "arctic", "region", "cbc", "world", "bullet", "a", "new", "race", "for", "the", "north", "pole", "russia", "plants", "flag", "canada", "sends", "troops", "world", "socialist", "web", "bullet", "canada", "to", "strengthen", "arctic", "claim", "bbc", "news", "bullet", "ctv", "ca", "arctic", "sovereignty", "an", "important", "issue", "harper", "bullet", "cold", "wars", "in", "the", "arctic", "canada", "takes", "on", "russia", "in", "race", "derspeigel", "bullet", "canada", "raises", "stakes", "in", "battle", "to", "claim", "the", "arctic", "globalsecurity", "org", "bullet", "arctic", "meltdown", "the", "economic", "and", "security", "implications", "of", "global", "warming", "foreign", "affairs", "council", "on", "foreign", "affairs", "bullet", "arctic", "region", "likely", "to", "become", "the", "center", "of", "world", "war", "iii", "pravda", "bullet", "irish", "expedition", "completes", "the", "elusive", "northwest", "passage", "bullet", "arctic", "passage", "at", "pbs", "nova", "site", "has", "articles", "photographs", "and", "maps", "about", "the", "northwest", "passage", "particularly", "the", "1845", "franklin", "và", "1903", "amundsen", "expeditions", "bullet", "the", "great", "game", "in", "a", "cold", "climate", "bullet", "mission", "to", "utjulik", "bullet", "the", "voyage", "of", "the", "manhattan", "bullet", "canada", "considers", "the", "northwest", "passage", "its", "internal", "waters", "but", "the", "united", "states", "insists", "it", "is", "an", "international", "strait", "bullet", "information", "memorandum", "for", "mr", "kissinger—the", "white", "house", "1970", "bullet", "cbc", "digital", "archives—breaking", "the", "ice", "canada", "and", "the", "northwest", "passage", "bullet", "nova", "dania", "quest", "for", "the", "nw", "passage", "—new", "england", "antiquities", "research", "association", "vol", "39", "#2", "bullet", "an", "article", "on", "the", "northwest", "passage", "from", "the", "canadian", "encyclopedia", "bullet", "virtual", "exhibit", "of", "documents", "about", "arctic", "exploration", "frozen", "ocean", "search", "for", "the", "north-west", "passage", "bullet", "british", "columbia", "from", "the", "earliest", "times", "to", "the", "present", "chapter", "ii", "the", "apocryphal", "voyages", "pp", "19-31", "ethelbert", "olaf", "stuart", "scholefield", "publ", "s", "j", "clarke", "vancouver", "1914" ]
xuất sắc người uigur của nhà nguyên được chọn làm phó cho thoát hoan và được phong làm an nam hành trung thư tỉnh tả thừa tướng các tướng lĩnh đáng chú ý khác của đội quân nguyên là lý hằng viên tướng xuất sắc người tây hạ của nhà nguyên koncak khoan triệt người uzbek bolqadar bột la hợp đáp nhĩ satartai sát tháp nhi đài mangqudai mãng cổ đái naqai nạp hải các tướng người hán là lý bang hiến tôn hựu tôn đức lâm lưu thế anh lưu khuê nghê nhuận đặc biệt nhà nguyên sai tangutai đến chiêm thành để truyền lệnh của vua nguyên điều đạo quân nguyên đang chinh phạt chiêm thành chuyển sang chiến trường đại việt hòng tạo thêm một cánh quân đánh từ phía nam hợp với cánh phía bắc của thoát hoan tạo ra thế gọng kìm bao vây đại việt ở giữa đạo quân này lúc xuất phát từ quảng đông đi chiêm thành gồm 20 vạn quân do toa đô chỉ huy không rõ sau mấy năm chiến đấu với chiêm thành trong điều kiện đói khát quân số của đạo quân này khi đánh vào đại việt là bao nhiêu tổng cộng nhà nguyên huy động tới 50 vạn người một số nguồn khác cho rằng quân nguyên đông khoảng 30 vạn đây là lần xuất chinh với quân số lớn nhất mà nhà nguyên từng thực hiện so với dân số thời đó thì đoàn quân này có quy mô cực lớn để
[ "xuất", "sắc", "người", "uigur", "của", "nhà", "nguyên", "được", "chọn", "làm", "phó", "cho", "thoát", "hoan", "và", "được", "phong", "làm", "an", "nam", "hành", "trung", "thư", "tỉnh", "tả", "thừa", "tướng", "các", "tướng", "lĩnh", "đáng", "chú", "ý", "khác", "của", "đội", "quân", "nguyên", "là", "lý", "hằng", "viên", "tướng", "xuất", "sắc", "người", "tây", "hạ", "của", "nhà", "nguyên", "koncak", "khoan", "triệt", "người", "uzbek", "bolqadar", "bột", "la", "hợp", "đáp", "nhĩ", "satartai", "sát", "tháp", "nhi", "đài", "mangqudai", "mãng", "cổ", "đái", "naqai", "nạp", "hải", "các", "tướng", "người", "hán", "là", "lý", "bang", "hiến", "tôn", "hựu", "tôn", "đức", "lâm", "lưu", "thế", "anh", "lưu", "khuê", "nghê", "nhuận", "đặc", "biệt", "nhà", "nguyên", "sai", "tangutai", "đến", "chiêm", "thành", "để", "truyền", "lệnh", "của", "vua", "nguyên", "điều", "đạo", "quân", "nguyên", "đang", "chinh", "phạt", "chiêm", "thành", "chuyển", "sang", "chiến", "trường", "đại", "việt", "hòng", "tạo", "thêm", "một", "cánh", "quân", "đánh", "từ", "phía", "nam", "hợp", "với", "cánh", "phía", "bắc", "của", "thoát", "hoan", "tạo", "ra", "thế", "gọng", "kìm", "bao", "vây", "đại", "việt", "ở", "giữa", "đạo", "quân", "này", "lúc", "xuất", "phát", "từ", "quảng", "đông", "đi", "chiêm", "thành", "gồm", "20", "vạn", "quân", "do", "toa", "đô", "chỉ", "huy", "không", "rõ", "sau", "mấy", "năm", "chiến", "đấu", "với", "chiêm", "thành", "trong", "điều", "kiện", "đói", "khát", "quân", "số", "của", "đạo", "quân", "này", "khi", "đánh", "vào", "đại", "việt", "là", "bao", "nhiêu", "tổng", "cộng", "nhà", "nguyên", "huy", "động", "tới", "50", "vạn", "người", "một", "số", "nguồn", "khác", "cho", "rằng", "quân", "nguyên", "đông", "khoảng", "30", "vạn", "đây", "là", "lần", "xuất", "chinh", "với", "quân", "số", "lớn", "nhất", "mà", "nhà", "nguyên", "từng", "thực", "hiện", "so", "với", "dân", "số", "thời", "đó", "thì", "đoàn", "quân", "này", "có", "quy", "mô", "cực", "lớn", "để" ]
anh dành sự tôn trọng lớn nhất cho madison và nói rằng cựu tổng thống không bao giờ đánh nô lệ và cũng không cho phép thợ giám sát nô lệ nào làm vậy jennings kể rằng nếu một nô lệ cư xử không tốt madison sẽ gặp riêng người đó và trao đổi về hành vi ấy [111] một số sử gia cho rằng nợ nần là một trong những lý do madison từ chối cho phép việc các ghi chép của mình về hội nghị lập hiến hoặc hồ sơ chính thức của ông được công bố khi ông còn sống ông ấy biết các ghi chép của mình có giá trị và vì các vựa trồng của ông đều thua lỗ nên ông muốn các ghi chép ấy mang lại số tiền cho các bất động sản của mình và để dolley sống bằng số tiền ấy ông hy vọng các giấy tờ bán được hơn một trăm ngàn đô trong số đó có những ghi chú rất quý giá [112] gánh nặng tài chính đã làm sức khỏe tinh thần và thể chất của madison ngày càng xấu vào những năm sau này madison rất quan tâm di sản lịch sử của mình ông chỉnh sửa thư từ và các tài liệu khác thuộc sở hữu của mình thêm và xóa các câu chữ thay đổi ngày tháng và các nhân vật trong các lá thư khi gần tám muơi tuổi điều này nói thẳng ra gần như là nỗi ám ảnh của ông ví dụ
[ "anh", "dành", "sự", "tôn", "trọng", "lớn", "nhất", "cho", "madison", "và", "nói", "rằng", "cựu", "tổng", "thống", "không", "bao", "giờ", "đánh", "nô", "lệ", "và", "cũng", "không", "cho", "phép", "thợ", "giám", "sát", "nô", "lệ", "nào", "làm", "vậy", "jennings", "kể", "rằng", "nếu", "một", "nô", "lệ", "cư", "xử", "không", "tốt", "madison", "sẽ", "gặp", "riêng", "người", "đó", "và", "trao", "đổi", "về", "hành", "vi", "ấy", "[111]", "một", "số", "sử", "gia", "cho", "rằng", "nợ", "nần", "là", "một", "trong", "những", "lý", "do", "madison", "từ", "chối", "cho", "phép", "việc", "các", "ghi", "chép", "của", "mình", "về", "hội", "nghị", "lập", "hiến", "hoặc", "hồ", "sơ", "chính", "thức", "của", "ông", "được", "công", "bố", "khi", "ông", "còn", "sống", "ông", "ấy", "biết", "các", "ghi", "chép", "của", "mình", "có", "giá", "trị", "và", "vì", "các", "vựa", "trồng", "của", "ông", "đều", "thua", "lỗ", "nên", "ông", "muốn", "các", "ghi", "chép", "ấy", "mang", "lại", "số", "tiền", "cho", "các", "bất", "động", "sản", "của", "mình", "và", "để", "dolley", "sống", "bằng", "số", "tiền", "ấy", "ông", "hy", "vọng", "các", "giấy", "tờ", "bán", "được", "hơn", "một", "trăm", "ngàn", "đô", "trong", "số", "đó", "có", "những", "ghi", "chú", "rất", "quý", "giá", "[112]", "gánh", "nặng", "tài", "chính", "đã", "làm", "sức", "khỏe", "tinh", "thần", "và", "thể", "chất", "của", "madison", "ngày", "càng", "xấu", "vào", "những", "năm", "sau", "này", "madison", "rất", "quan", "tâm", "di", "sản", "lịch", "sử", "của", "mình", "ông", "chỉnh", "sửa", "thư", "từ", "và", "các", "tài", "liệu", "khác", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "mình", "thêm", "và", "xóa", "các", "câu", "chữ", "thay", "đổi", "ngày", "tháng", "và", "các", "nhân", "vật", "trong", "các", "lá", "thư", "khi", "gần", "tám", "muơi", "tuổi", "điều", "này", "nói", "thẳng", "ra", "gần", "như", "là", "nỗi", "ám", "ảnh", "của", "ông", "ví", "dụ" ]
santa maria da serra là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 22º34 02 độ vĩ nam và kinh độ 48º09 38 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 495 m dân số năm 2004 ước tính là 4 863 người đô thị này có diện tích 257 11 km² == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân số 4 673 bullet urbana 3 950 bullet rural 723 bullet homens 2 440 bullet mulheres 2 233 mật độ dân số người km² 18 22 tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi trên một triệu người 11 52 tuổi thọ bình quân tuổi 73 73 tỷ lệ sinh số trẻ trên mỗi bà mẹ 2 46 tỷ lệ biết đọc biết viết 88 42% chỉ số phát triển con người hdi-m 0 780 bullet chỉ số phát triển con người thu nhập 0 682 bullet chỉ số phát triển con người tuổi thọ 0 812 bullet chỉ số phát triển con người giáo dục 0 845 === sông ngòi === bullet sông tietê bullet terminal intermodal === các xa lộ === bullet sp-191 bullet sp-197 bullet sp-304
[ "santa", "maria", "da", "serra", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "22º34", "02", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "48º09", "38", "độ", "vĩ", "tây", "trên", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "495", "m", "dân", "số", "năm", "2004", "ước", "tính", "là", "4", "863", "người", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "257", "11", "km²", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "dữ", "liệu", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "tổng", "dân", "số", "4", "673", "bullet", "urbana", "3", "950", "bullet", "rural", "723", "bullet", "homens", "2", "440", "bullet", "mulheres", "2", "233", "mật", "độ", "dân", "số", "người", "km²", "18", "22", "tỷ", "lệ", "tử", "vong", "trẻ", "sơ", "sinh", "dưới", "1", "tuổi", "trên", "một", "triệu", "người", "11", "52", "tuổi", "thọ", "bình", "quân", "tuổi", "73", "73", "tỷ", "lệ", "sinh", "số", "trẻ", "trên", "mỗi", "bà", "mẹ", "2", "46", "tỷ", "lệ", "biết", "đọc", "biết", "viết", "88", "42%", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "hdi-m", "0", "780", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "thu", "nhập", "0", "682", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "tuổi", "thọ", "0", "812", "bullet", "chỉ", "số", "phát", "triển", "con", "người", "giáo", "dục", "0", "845", "===", "sông", "ngòi", "===", "bullet", "sông", "tietê", "bullet", "terminal", "intermodal", "===", "các", "xa", "lộ", "===", "bullet", "sp-191", "bullet", "sp-197", "bullet", "sp-304" ]
chvalovice znojmo chvalovice là một làng thuộc huyện znojmo vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "chvalovice", "znojmo", "chvalovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "znojmo", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
khương phúc đường sinh tháng 10 năm 1941 là thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla nguyên bí thư đảng ủy chính ủy quân khu thẩm dương từ năm 1995 tới 2005 == thân thế và binh nghiệp == khương phúc đường sinh tháng 10 năm 1941 người vinh thành tỉnh sơn đông năm 1958 khương phúc đường gia nhập đoàn thanh niên cộng sản trung quốc tháng 1 năm 1959 khương phúc đường nhập ngũ tháng 5 năm 1960 ông gia nhập đảng cộng sản trung quốc tháng 1 năm 1959 đến tháng 4 năm 1964 khương phúc đường là chiến sĩ lục quân phó tiểu đội trưởng tiểu đội trưởng tháng 4 năm 1964 đến tháng 6 năm 1969 khương phúc đường đảm nhiệm chức vụ trung đội trưởng lục quân phó liên đội trưởng liên đội trưởng chỉ đạo viên liên chính trị tháng 6 năm 1969 nhậm chức phó chủ nhiệm phòng chính trị trung đoàn lục quân tháng 7 năm 1970 nhậm chức chủ nhiệm phòng chính trị trung đoàn lục quân tháng 7 năm 1974 đến tháng 8 năm 1976 khương phúc đường đảm nhiệm chức vụ phó chính ủy sư đoàn lục quân tháng 8 năm 1976 đến tháng 5 năm 1983 ông là chủ nhiệm ban chính trị tập đoàn quân 26 lục quân từ tháng 9 năm 1979 đến tháng 7 năm 1980 khương phúc đường học tập hệ cao cấp tại học viện chính trị quân giải phóng nhân dân trung quốc tháng 5 năm 1983 bổ
[ "khương", "phúc", "đường", "sinh", "tháng", "10", "năm", "1941", "là", "thượng", "tướng", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "nguyên", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "chính", "ủy", "quân", "khu", "thẩm", "dương", "từ", "năm", "1995", "tới", "2005", "==", "thân", "thế", "và", "binh", "nghiệp", "==", "khương", "phúc", "đường", "sinh", "tháng", "10", "năm", "1941", "người", "vinh", "thành", "tỉnh", "sơn", "đông", "năm", "1958", "khương", "phúc", "đường", "gia", "nhập", "đoàn", "thanh", "niên", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "tháng", "1", "năm", "1959", "khương", "phúc", "đường", "nhập", "ngũ", "tháng", "5", "năm", "1960", "ông", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "tháng", "1", "năm", "1959", "đến", "tháng", "4", "năm", "1964", "khương", "phúc", "đường", "là", "chiến", "sĩ", "lục", "quân", "phó", "tiểu", "đội", "trưởng", "tiểu", "đội", "trưởng", "tháng", "4", "năm", "1964", "đến", "tháng", "6", "năm", "1969", "khương", "phúc", "đường", "đảm", "nhiệm", "chức", "vụ", "trung", "đội", "trưởng", "lục", "quân", "phó", "liên", "đội", "trưởng", "liên", "đội", "trưởng", "chỉ", "đạo", "viên", "liên", "chính", "trị", "tháng", "6", "năm", "1969", "nhậm", "chức", "phó", "chủ", "nhiệm", "phòng", "chính", "trị", "trung", "đoàn", "lục", "quân", "tháng", "7", "năm", "1970", "nhậm", "chức", "chủ", "nhiệm", "phòng", "chính", "trị", "trung", "đoàn", "lục", "quân", "tháng", "7", "năm", "1974", "đến", "tháng", "8", "năm", "1976", "khương", "phúc", "đường", "đảm", "nhiệm", "chức", "vụ", "phó", "chính", "ủy", "sư", "đoàn", "lục", "quân", "tháng", "8", "năm", "1976", "đến", "tháng", "5", "năm", "1983", "ông", "là", "chủ", "nhiệm", "ban", "chính", "trị", "tập", "đoàn", "quân", "26", "lục", "quân", "từ", "tháng", "9", "năm", "1979", "đến", "tháng", "7", "năm", "1980", "khương", "phúc", "đường", "học", "tập", "hệ", "cao", "cấp", "tại", "học", "viện", "chính", "trị", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "tháng", "5", "năm", "1983", "bổ" ]
tạp chí truyện tranh shueisha s jump x vào ngày 10 tháng 8 năm 2013 === các bản dlc === vào ngày 8 tháng 10 năm 2013 ubisoft thông báo rằng sẽ có một mùa khuyến mãi season pass khi mà người chơi mua assassin’s creed iv black flag trên các hệ máy xbox 360 xbox one ps3 4 và pc sẽ được trọn bộ bản chính bao gồm dlc freedom cry gói kraken ship dùng để cá nhân hóa con tàu jackdaw cũng như nhiều tính năng chơi đơn và multiplayer chơi nhiều người bản dlc freedom cry cho người chơi nhập vai adéwalé – một nô lệ cùng edward kenway cướp con tàu jackdaw sau này y trở thành thuyền phó của edward kenway và là một thành viên của hội sát thủ the assassin bối cảnh bản dlc là 15 năm sau các sự kiện diễn ra ở bản black flag lúc này adéwalé đã trở thành một sát thủ chuyên nghiệp và đang bị đắm tàu tại saint-domingue nơi mà y sẽ đối đầu với những tay chủ nô tàn ác nhất của vùng biển tây ấn bản freedom cry được jill murray biên kịch bản liberation viết kịch bản vào tháng 2 năm 2014 ubisoft thông báo rằng freedom cry sẽ là một bản tách biệt trên ps3 4 vào 18 2 2014 ở khu vực bắc mỹ vào 19 2 2014 ở khu vực châu âu phiên bản mở rộng freedom cry được phát hành trên pc vào ngày 25 tháng 2 năm 2014 bản dlc blackbeard s wrath cho phép game thủ chơi ba
[ "tạp", "chí", "truyện", "tranh", "shueisha", "s", "jump", "x", "vào", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "2013", "===", "các", "bản", "dlc", "===", "vào", "ngày", "8", "tháng", "10", "năm", "2013", "ubisoft", "thông", "báo", "rằng", "sẽ", "có", "một", "mùa", "khuyến", "mãi", "season", "pass", "khi", "mà", "người", "chơi", "mua", "assassin’s", "creed", "iv", "black", "flag", "trên", "các", "hệ", "máy", "xbox", "360", "xbox", "one", "ps3", "4", "và", "pc", "sẽ", "được", "trọn", "bộ", "bản", "chính", "bao", "gồm", "dlc", "freedom", "cry", "gói", "kraken", "ship", "dùng", "để", "cá", "nhân", "hóa", "con", "tàu", "jackdaw", "cũng", "như", "nhiều", "tính", "năng", "chơi", "đơn", "và", "multiplayer", "chơi", "nhiều", "người", "bản", "dlc", "freedom", "cry", "cho", "người", "chơi", "nhập", "vai", "adéwalé", "–", "một", "nô", "lệ", "cùng", "edward", "kenway", "cướp", "con", "tàu", "jackdaw", "sau", "này", "y", "trở", "thành", "thuyền", "phó", "của", "edward", "kenway", "và", "là", "một", "thành", "viên", "của", "hội", "sát", "thủ", "the", "assassin", "bối", "cảnh", "bản", "dlc", "là", "15", "năm", "sau", "các", "sự", "kiện", "diễn", "ra", "ở", "bản", "black", "flag", "lúc", "này", "adéwalé", "đã", "trở", "thành", "một", "sát", "thủ", "chuyên", "nghiệp", "và", "đang", "bị", "đắm", "tàu", "tại", "saint-domingue", "nơi", "mà", "y", "sẽ", "đối", "đầu", "với", "những", "tay", "chủ", "nô", "tàn", "ác", "nhất", "của", "vùng", "biển", "tây", "ấn", "bản", "freedom", "cry", "được", "jill", "murray", "biên", "kịch", "bản", "liberation", "viết", "kịch", "bản", "vào", "tháng", "2", "năm", "2014", "ubisoft", "thông", "báo", "rằng", "freedom", "cry", "sẽ", "là", "một", "bản", "tách", "biệt", "trên", "ps3", "4", "vào", "18", "2", "2014", "ở", "khu", "vực", "bắc", "mỹ", "vào", "19", "2", "2014", "ở", "khu", "vực", "châu", "âu", "phiên", "bản", "mở", "rộng", "freedom", "cry", "được", "phát", "hành", "trên", "pc", "vào", "ngày", "25", "tháng", "2", "năm", "2014", "bản", "dlc", "blackbeard", "s", "wrath", "cho", "phép", "game", "thủ", "chơi", "ba" ]
spermacoce loretiana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được e l cabral govaerts miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "spermacoce", "loretiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "e", "l", "cabral", "govaerts", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
tuyến trên hbo max và hulu vào ngày 18 tháng 2 và trên star vào ngày 2 tháng 3 phát trực tuyến trên disney hotstar vào ngày 23 tháng 2 năm 2022 tại đông nam á bộ phim sẽ được phát hành trên blu-ray dvd và 4k ultra hd bởi 20th century studios home entertainment vào ngày 22 tháng 2 == đón nhận == === phòng vé === tính đến ngày 23 tháng 2 năm 2022 the king s man đã thu về 37 1 triệu đô la mỹ và canada và 88 2 triệu đô la ở các vùng lãnh thổ khác với tổng số tiền 125 3 triệu đô la trên toàn thế giới tại mỹ và canada the king s man được phát hành cùng với sing 2 và ban đầu nó được dự đoán sẽ thu về 15–20 triệu đô la từ 3 175 rạp chiếu trong năm ngày đầu tiên ra mắt phim tiếp tục hoạt động kém hiệu quả thu về 5 9 triệu đô la trong tuần đầu công chiếu và ước tính 10 triệu đô la trong năm ngày đứng thứ năm tại phòng vé với các yếu tố góp phần như sự miễn cưỡng đến rạp chiếu phim trong thời kỳ đại dịch sự nổi lên của biến thể omicron của covid-19 và được phát hành vào cuối tuần thứ hai của nam giới chiếm 65% lượng khán giả trong thời gian công chiếu với những người trong độ tuổi 18–34 chiếm 54% doanh thu bán vé và những người trên 35 tuổi chiếm
[ "tuyến", "trên", "hbo", "max", "và", "hulu", "vào", "ngày", "18", "tháng", "2", "và", "trên", "star", "vào", "ngày", "2", "tháng", "3", "phát", "trực", "tuyến", "trên", "disney", "hotstar", "vào", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2022", "tại", "đông", "nam", "á", "bộ", "phim", "sẽ", "được", "phát", "hành", "trên", "blu-ray", "dvd", "và", "4k", "ultra", "hd", "bởi", "20th", "century", "studios", "home", "entertainment", "vào", "ngày", "22", "tháng", "2", "==", "đón", "nhận", "==", "===", "phòng", "vé", "===", "tính", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2022", "the", "king", "s", "man", "đã", "thu", "về", "37", "1", "triệu", "đô", "la", "mỹ", "và", "canada", "và", "88", "2", "triệu", "đô", "la", "ở", "các", "vùng", "lãnh", "thổ", "khác", "với", "tổng", "số", "tiền", "125", "3", "triệu", "đô", "la", "trên", "toàn", "thế", "giới", "tại", "mỹ", "và", "canada", "the", "king", "s", "man", "được", "phát", "hành", "cùng", "với", "sing", "2", "và", "ban", "đầu", "nó", "được", "dự", "đoán", "sẽ", "thu", "về", "15–20", "triệu", "đô", "la", "từ", "3", "175", "rạp", "chiếu", "trong", "năm", "ngày", "đầu", "tiên", "ra", "mắt", "phim", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "kém", "hiệu", "quả", "thu", "về", "5", "9", "triệu", "đô", "la", "trong", "tuần", "đầu", "công", "chiếu", "và", "ước", "tính", "10", "triệu", "đô", "la", "trong", "năm", "ngày", "đứng", "thứ", "năm", "tại", "phòng", "vé", "với", "các", "yếu", "tố", "góp", "phần", "như", "sự", "miễn", "cưỡng", "đến", "rạp", "chiếu", "phim", "trong", "thời", "kỳ", "đại", "dịch", "sự", "nổi", "lên", "của", "biến", "thể", "omicron", "của", "covid-19", "và", "được", "phát", "hành", "vào", "cuối", "tuần", "thứ", "hai", "của", "nam", "giới", "chiếm", "65%", "lượng", "khán", "giả", "trong", "thời", "gian", "công", "chiếu", "với", "những", "người", "trong", "độ", "tuổi", "18–34", "chiếm", "54%", "doanh", "thu", "bán", "vé", "và", "những", "người", "trên", "35", "tuổi", "chiếm" ]
thanh công thanh công chữ hán 聲公 là thụy hiệu của một số vị quân chủ và tướng lĩnh quan lại thời phong kiến == quân chủ == bullet đông chu vệ thanh công có thụy hiệu khác là thánh công bullet đông chu tào thanh công bullet đông chu trịnh thanh công == đại thần == bullet tây tấn thủy bình thanh công tư mã hưu chi == xem thêm == bullet thanh vương bullet thành công bullet thành đế bullet thành vương bullet thành hầu bullet huệ công bullet văn công bullet vũ công
[ "thanh", "công", "thanh", "công", "chữ", "hán", "聲公", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "và", "tướng", "lĩnh", "quan", "lại", "thời", "phong", "kiến", "==", "quân", "chủ", "==", "bullet", "đông", "chu", "vệ", "thanh", "công", "có", "thụy", "hiệu", "khác", "là", "thánh", "công", "bullet", "đông", "chu", "tào", "thanh", "công", "bullet", "đông", "chu", "trịnh", "thanh", "công", "==", "đại", "thần", "==", "bullet", "tây", "tấn", "thủy", "bình", "thanh", "công", "tư", "mã", "hưu", "chi", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thanh", "vương", "bullet", "thành", "công", "bullet", "thành", "đế", "bullet", "thành", "vương", "bullet", "thành", "hầu", "bullet", "huệ", "công", "bullet", "văn", "công", "bullet", "vũ", "công" ]
trillium kurabayashii là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae loài này được j d freeman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "trillium", "kurabayashii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "melanthiaceae", "loài", "này", "được", "j", "d", "freeman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
trương hán siêu – 1354 chữ hán 張漢超 tên tự là thăng phủ hoặc thăng am hiệu đôn tẩu là một vị quan dưới 4 đời vua nhà trần từng giữ các chức hàn lâm học sĩ hành khiển hữu ty lang trung tả ty lang trung thượng thư khi mất ông được 2 vua truy tặng chức thái bảo rồi thái phó ông là một danh nhân văn hóa lớn đời trần kiệt tác văn chương nổi tiếng nhất trong sự nghiệp sáng tác của ông là bài bạch đằng giang phú phú sông bạch đằng – một áng thiên cổ hùng văn rất được lưu truyền == tiểu sử == trương hán siêu quê ở làng phúc am huyện yên ninh lộ trường yên nay là phường phúc thành thành phố ninh bình tỉnh ninh bình theo chính sử trương hán siêu xuất thân là môn khách của trần hưng đạo tính tình cương nghị học vấn uyên thâm lược truyện các tác giả việt nam viết trương hán siêu lập được nhiều công trạng trong 2 trận đánh giặc nguyên từ điển văn học ghi trương hán siêu có ít nhiều đóng góp trong 2 cuộc kháng chiến chống nguyên lần thứ 2 và thứ 3 như vậy trương hán siêu tham dự cuộc kháng chiến chống nguyên mông lần thứ 2 và thứ 3 khi ông còn trẻ và ông cùng với nguyễn trung ngạn là những vị quan thời trần thọ hơn 80 tuổi == sự nghiệp chính trị == trương hán siêu là nhà
[ "trương", "hán", "siêu", "–", "1354", "chữ", "hán", "張漢超", "tên", "tự", "là", "thăng", "phủ", "hoặc", "thăng", "am", "hiệu", "đôn", "tẩu", "là", "một", "vị", "quan", "dưới", "4", "đời", "vua", "nhà", "trần", "từng", "giữ", "các", "chức", "hàn", "lâm", "học", "sĩ", "hành", "khiển", "hữu", "ty", "lang", "trung", "tả", "ty", "lang", "trung", "thượng", "thư", "khi", "mất", "ông", "được", "2", "vua", "truy", "tặng", "chức", "thái", "bảo", "rồi", "thái", "phó", "ông", "là", "một", "danh", "nhân", "văn", "hóa", "lớn", "đời", "trần", "kiệt", "tác", "văn", "chương", "nổi", "tiếng", "nhất", "trong", "sự", "nghiệp", "sáng", "tác", "của", "ông", "là", "bài", "bạch", "đằng", "giang", "phú", "phú", "sông", "bạch", "đằng", "–", "một", "áng", "thiên", "cổ", "hùng", "văn", "rất", "được", "lưu", "truyền", "==", "tiểu", "sử", "==", "trương", "hán", "siêu", "quê", "ở", "làng", "phúc", "am", "huyện", "yên", "ninh", "lộ", "trường", "yên", "nay", "là", "phường", "phúc", "thành", "thành", "phố", "ninh", "bình", "tỉnh", "ninh", "bình", "theo", "chính", "sử", "trương", "hán", "siêu", "xuất", "thân", "là", "môn", "khách", "của", "trần", "hưng", "đạo", "tính", "tình", "cương", "nghị", "học", "vấn", "uyên", "thâm", "lược", "truyện", "các", "tác", "giả", "việt", "nam", "viết", "trương", "hán", "siêu", "lập", "được", "nhiều", "công", "trạng", "trong", "2", "trận", "đánh", "giặc", "nguyên", "từ", "điển", "văn", "học", "ghi", "trương", "hán", "siêu", "có", "ít", "nhiều", "đóng", "góp", "trong", "2", "cuộc", "kháng", "chiến", "chống", "nguyên", "lần", "thứ", "2", "và", "thứ", "3", "như", "vậy", "trương", "hán", "siêu", "tham", "dự", "cuộc", "kháng", "chiến", "chống", "nguyên", "mông", "lần", "thứ", "2", "và", "thứ", "3", "khi", "ông", "còn", "trẻ", "và", "ông", "cùng", "với", "nguyễn", "trung", "ngạn", "là", "những", "vị", "quan", "thời", "trần", "thọ", "hơn", "80", "tuổi", "==", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "==", "trương", "hán", "siêu", "là", "nhà" ]
radara yeba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "radara", "yeba", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bombus obtusus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được richards mô tả khoa học năm 1951
[ "bombus", "obtusus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "richards", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1951" ]
sopronhorpács là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 20 69 km² dân số năm 2010 là 818 người mật độ 40 người km²
[ "sopronhorpács", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "győr-moson-sopron", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "20", "69", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "818", "người", "mật", "độ", "40", "người", "km²" ]
kim jung-joo cầu thủ bóng đá kim jung-joo sinh ngày 26 tháng 9 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ hàn quốc thtại đội bóng ở k league challenge daejeon citizen == sự nghiệp câu lạc bộ == === gangwon fc === ngày 17 tháng 11 năm 2009 gangwon tuyển anh tại đợt tuyển quân k league 2010 anh có trận đầu tiên ở k league trước pohang steelers ở pohang với vai trò dụ bị và gangwon thất bại 0-4 trên sân khách vào ngày 20 tháng 3 năm 2010
[ "kim", "jung-joo", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "kim", "jung-joo", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "9", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "hàn", "quốc", "thtại", "đội", "bóng", "ở", "k", "league", "challenge", "daejeon", "citizen", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "===", "gangwon", "fc", "===", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "2009", "gangwon", "tuyển", "anh", "tại", "đợt", "tuyển", "quân", "k", "league", "2010", "anh", "có", "trận", "đầu", "tiên", "ở", "k", "league", "trước", "pohang", "steelers", "ở", "pohang", "với", "vai", "trò", "dụ", "bị", "và", "gangwon", "thất", "bại", "0-4", "trên", "sân", "khách", "vào", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "2010" ]
amblycerus pictus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1885
[ "amblycerus", "pictus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
colletes kansensis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được stephen mô tả khoa học năm 1954
[ "colletes", "kansensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "stephen", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
themus muganglingensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được svihla miêu tả khoa học năm 2004
[ "themus", "muganglingensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "svihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
trogoderma deserti là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được beal miêu tả khoa học năm 1954
[ "trogoderma", "deserti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "beal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
tecnam costruzioni aeronautiche tecnam là một nhà sản xuất máy bay ý công ty được thành lập vào năm 1986 công ty này có hai hoạt động chủ yếu chế tạo bộ phận máy bay cho các nhà sản xuất khác và chế tạo các máy bay hạng nhẹ cho chính nó đến năm 2015 costruzioni aeronautiche tecnam có ba cơ sở chế tạo cơ sở ở casoria nằm kế bên sân bay quốc tế naples cơ sở ở capua nằm cạnh sân bay oreste salomone đến năm 2015 một cơ sở được mở ở sebring florida hoa kỳ nhằm hỗ trợ những khách hàng ở bắc mỹ == lịch sử == máy bay thể thao hạng nhẹ tecnam hiện đang sản xuất là dạng 2-ghế ngồi hàng ngang có cấu trúc monocoque dịch nghĩa là chịu lực bằng khung vỏ bằng nhôm và sử dụng động cơ 100 hp rotax 912s đã có vài mẫu đã được công ty sản xuất bao gồm các dạng cánh cao và thấp với càng đáp có thể gập được một số model có thể có hai thiết kế riêng biệt một dành cho quy chế hạng máy bay siêu nhẹ và mẫu dành cho quy chế hàng không chung như là một mẫu máy bay hạng nhẹ nhiều máy bay của hãng được phân trong dưới phân nhóm máy bay hạng nhẹ theo easa vla máy bay rất nghẹ theo luật lệ châu âu và lsa theo luật lệ hoa kỳ máy bay bốn chỗ ngồi-hai động cơ tecnam p2006t thực hiện chuyến bay
[ "tecnam", "costruzioni", "aeronautiche", "tecnam", "là", "một", "nhà", "sản", "xuất", "máy", "bay", "ý", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1986", "công", "ty", "này", "có", "hai", "hoạt", "động", "chủ", "yếu", "chế", "tạo", "bộ", "phận", "máy", "bay", "cho", "các", "nhà", "sản", "xuất", "khác", "và", "chế", "tạo", "các", "máy", "bay", "hạng", "nhẹ", "cho", "chính", "nó", "đến", "năm", "2015", "costruzioni", "aeronautiche", "tecnam", "có", "ba", "cơ", "sở", "chế", "tạo", "cơ", "sở", "ở", "casoria", "nằm", "kế", "bên", "sân", "bay", "quốc", "tế", "naples", "cơ", "sở", "ở", "capua", "nằm", "cạnh", "sân", "bay", "oreste", "salomone", "đến", "năm", "2015", "một", "cơ", "sở", "được", "mở", "ở", "sebring", "florida", "hoa", "kỳ", "nhằm", "hỗ", "trợ", "những", "khách", "hàng", "ở", "bắc", "mỹ", "==", "lịch", "sử", "==", "máy", "bay", "thể", "thao", "hạng", "nhẹ", "tecnam", "hiện", "đang", "sản", "xuất", "là", "dạng", "2-ghế", "ngồi", "hàng", "ngang", "có", "cấu", "trúc", "monocoque", "dịch", "nghĩa", "là", "chịu", "lực", "bằng", "khung", "vỏ", "bằng", "nhôm", "và", "sử", "dụng", "động", "cơ", "100", "hp", "rotax", "912s", "đã", "có", "vài", "mẫu", "đã", "được", "công", "ty", "sản", "xuất", "bao", "gồm", "các", "dạng", "cánh", "cao", "và", "thấp", "với", "càng", "đáp", "có", "thể", "gập", "được", "một", "số", "model", "có", "thể", "có", "hai", "thiết", "kế", "riêng", "biệt", "một", "dành", "cho", "quy", "chế", "hạng", "máy", "bay", "siêu", "nhẹ", "và", "mẫu", "dành", "cho", "quy", "chế", "hàng", "không", "chung", "như", "là", "một", "mẫu", "máy", "bay", "hạng", "nhẹ", "nhiều", "máy", "bay", "của", "hãng", "được", "phân", "trong", "dưới", "phân", "nhóm", "máy", "bay", "hạng", "nhẹ", "theo", "easa", "vla", "máy", "bay", "rất", "nghẹ", "theo", "luật", "lệ", "châu", "âu", "và", "lsa", "theo", "luật", "lệ", "hoa", "kỳ", "máy", "bay", "bốn", "chỗ", "ngồi-hai", "động", "cơ", "tecnam", "p2006t", "thực", "hiện", "chuyến", "bay" ]
grindelia confusa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "grindelia", "confusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
of carl sandburg thơ tuyển rebecca west hiệu đính 1954 thơ == liên kết ngoài == bullet carl sandburg home bullet carl sandburg research website bullet carl sandburg s birthplace in galesburg il bullet sandburg biography at poets org bullet illustrated carl sandburg discography bullet carl sandburg cornhuskers
[ "of", "carl", "sandburg", "thơ", "tuyển", "rebecca", "west", "hiệu", "đính", "1954", "thơ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "carl", "sandburg", "home", "bullet", "carl", "sandburg", "research", "website", "bullet", "carl", "sandburg", "s", "birthplace", "in", "galesburg", "il", "bullet", "sandburg", "biography", "at", "poets", "org", "bullet", "illustrated", "carl", "sandburg", "discography", "bullet", "carl", "sandburg", "cornhuskers" ]
xã crystal springs quận kidder bắc dakota xã crystal springs là một xã thuộc quận kidder tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 32 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "crystal", "springs", "quận", "kidder", "bắc", "dakota", "xã", "crystal", "springs", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "kidder", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "32", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
merceya pellucida là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "merceya", "pellucida", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
được sử dụng phổ biến như trang phục thường ngày phụ nữ mặc chúng khi ở nhà mặc đồ bà bầu và để khiêu vũ hay đi đến các câu lạc bộ quần yoga thậm chí còn được sử dụng làm trang phục công sở vào năm 2014 chiếc quần yoga côm lê của công ty betabrand đã trở thành sản phẩm bán chạy nhất của họ fortune cho rằng quần có thể được kết hợp với giày cao gót và áo blouse để giúp chúng vừa vặn jessica grose trên tạp chí slate trả lời rằng bất cứ điều gì đã được thực hiện với quần yoga để làm cho chúng trông giống như quần váy quần tây công sở chúng vẫn là quần leggings suzanne wexler trên tờ the vancouver sun đã đồng ý gọi quần yoga có gót và áo blouse là một món đồ giả thời trang tuy nhiên the atlantic đề xuất dựa trên một nghiên cứu sơ bộ năm 2012 về nhận thức kèm theo mặc quần áo năng động có thể khuyến khích mọi người tập thể dục nhiều hơn nhà sử học thời trang amanda hallay lưu ý rằng phụ nữ muốn họ trông như thể đang chạy đến phòng tập thể dục dù họ có hoặc không một nhà sử học thời trang khác deirdre clemente tuyên bố rằng quần athleisure đã xuất hiện khi ba xu hướng kết hợp với nhau cải tiến kỹ thuật của sợi để tạo ra các vật liệu mạnh mẽ lâu
[ "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "như", "trang", "phục", "thường", "ngày", "phụ", "nữ", "mặc", "chúng", "khi", "ở", "nhà", "mặc", "đồ", "bà", "bầu", "và", "để", "khiêu", "vũ", "hay", "đi", "đến", "các", "câu", "lạc", "bộ", "quần", "yoga", "thậm", "chí", "còn", "được", "sử", "dụng", "làm", "trang", "phục", "công", "sở", "vào", "năm", "2014", "chiếc", "quần", "yoga", "côm", "lê", "của", "công", "ty", "betabrand", "đã", "trở", "thành", "sản", "phẩm", "bán", "chạy", "nhất", "của", "họ", "fortune", "cho", "rằng", "quần", "có", "thể", "được", "kết", "hợp", "với", "giày", "cao", "gót", "và", "áo", "blouse", "để", "giúp", "chúng", "vừa", "vặn", "jessica", "grose", "trên", "tạp", "chí", "slate", "trả", "lời", "rằng", "bất", "cứ", "điều", "gì", "đã", "được", "thực", "hiện", "với", "quần", "yoga", "để", "làm", "cho", "chúng", "trông", "giống", "như", "quần", "váy", "quần", "tây", "công", "sở", "chúng", "vẫn", "là", "quần", "leggings", "suzanne", "wexler", "trên", "tờ", "the", "vancouver", "sun", "đã", "đồng", "ý", "gọi", "quần", "yoga", "có", "gót", "và", "áo", "blouse", "là", "một", "món", "đồ", "giả", "thời", "trang", "tuy", "nhiên", "the", "atlantic", "đề", "xuất", "dựa", "trên", "một", "nghiên", "cứu", "sơ", "bộ", "năm", "2012", "về", "nhận", "thức", "kèm", "theo", "mặc", "quần", "áo", "năng", "động", "có", "thể", "khuyến", "khích", "mọi", "người", "tập", "thể", "dục", "nhiều", "hơn", "nhà", "sử", "học", "thời", "trang", "amanda", "hallay", "lưu", "ý", "rằng", "phụ", "nữ", "muốn", "họ", "trông", "như", "thể", "đang", "chạy", "đến", "phòng", "tập", "thể", "dục", "dù", "họ", "có", "hoặc", "không", "một", "nhà", "sử", "học", "thời", "trang", "khác", "deirdre", "clemente", "tuyên", "bố", "rằng", "quần", "athleisure", "đã", "xuất", "hiện", "khi", "ba", "xu", "hướng", "kết", "hợp", "với", "nhau", "cải", "tiến", "kỹ", "thuật", "của", "sợi", "để", "tạo", "ra", "các", "vật", "liệu", "mạnh", "mẽ", "lâu" ]
hệ thập nhị phân các hệ thống số thập nhị phân còn được gọi là hệ cơ số 12 là một hệ đếm sử dụng mười hai như là cơ sở của nó trong hệ thống này số mười có thể được viết bởi một xoay 2 2 và mười một số của một xoay 3 3 ký hiệu này được giới thiệu bởi sir isaac pitman [1] những hình thức chữ số có sẵn như là các ký tự unicode vào hệ thống máy tính kể từ tháng 6 năm 2015 [2] như ↊ mã số điểm 218a và ↋ điểm 218b mã tương ứng [3] ký hiệu khác sử dụng a t hoặc x cho mười và b hay e cho mười một số mười hai nghĩa là các số viết là 12 tại các cơ sở mười hệ số là thay vì viết là 10 trong thập nhị phân có nghĩa là 1 chục và 0 đơn vị thay vì 1 mười và 0 đơn vị trong khi chuỗi số 12 có nghĩa là 1 chục và 2 đơn vị tức là cùng một số trong số thập phân được viết là 14 tương tự như vậy trong thập nhị phân 100 có nghĩa là 1 tổng 1000 có nghĩa là 1 lớn tổng và 0 1 có nghĩa là 1 thứ mười hai thay vì ý nghĩa 1 trăm thập phân của họ 1000 và 1 thứ mười số mười hai một số phức hợp cao cấp là số nhỏ nhất có bốn
[ "hệ", "thập", "nhị", "phân", "các", "hệ", "thống", "số", "thập", "nhị", "phân", "còn", "được", "gọi", "là", "hệ", "cơ", "số", "12", "là", "một", "hệ", "đếm", "sử", "dụng", "mười", "hai", "như", "là", "cơ", "sở", "của", "nó", "trong", "hệ", "thống", "này", "số", "mười", "có", "thể", "được", "viết", "bởi", "một", "xoay", "2", "2", "và", "mười", "một", "số", "của", "một", "xoay", "3", "3", "ký", "hiệu", "này", "được", "giới", "thiệu", "bởi", "sir", "isaac", "pitman", "[1]", "những", "hình", "thức", "chữ", "số", "có", "sẵn", "như", "là", "các", "ký", "tự", "unicode", "vào", "hệ", "thống", "máy", "tính", "kể", "từ", "tháng", "6", "năm", "2015", "[2]", "như", "↊", "mã", "số", "điểm", "218a", "và", "↋", "điểm", "218b", "mã", "tương", "ứng", "[3]", "ký", "hiệu", "khác", "sử", "dụng", "a", "t", "hoặc", "x", "cho", "mười", "và", "b", "hay", "e", "cho", "mười", "một", "số", "mười", "hai", "nghĩa", "là", "các", "số", "viết", "là", "12", "tại", "các", "cơ", "sở", "mười", "hệ", "số", "là", "thay", "vì", "viết", "là", "10", "trong", "thập", "nhị", "phân", "có", "nghĩa", "là", "1", "chục", "và", "0", "đơn", "vị", "thay", "vì", "1", "mười", "và", "0", "đơn", "vị", "trong", "khi", "chuỗi", "số", "12", "có", "nghĩa", "là", "1", "chục", "và", "2", "đơn", "vị", "tức", "là", "cùng", "một", "số", "trong", "số", "thập", "phân", "được", "viết", "là", "14", "tương", "tự", "như", "vậy", "trong", "thập", "nhị", "phân", "100", "có", "nghĩa", "là", "1", "tổng", "1000", "có", "nghĩa", "là", "1", "lớn", "tổng", "và", "0", "1", "có", "nghĩa", "là", "1", "thứ", "mười", "hai", "thay", "vì", "ý", "nghĩa", "1", "trăm", "thập", "phân", "của", "họ", "1000", "và", "1", "thứ", "mười", "số", "mười", "hai", "một", "số", "phức", "hợp", "cao", "cấp", "là", "số", "nhỏ", "nhất", "có", "bốn" ]
thúc đẩy trao đổi chất cơ thể giúp giảm cân hỗ trợ việc đốt cháy mỡ thừa đặc biệt là mỡ nâu mà mỡ thừa là nguyên nhân gây ra các bệnh về tim mạch huyết áp… == kĩ thuật thường gặp == calisthenics có rất nhiều kĩ thuật sau đây là một số kỹ thuật bài tập thông dụng === phổ biến nhất === bullet hít đất chống đẩy thực hiện bằng cách đưa mặt hướng xuống đất tay để dưới vai chống xuống đất bàn chân cong lại chống xuống đất hai tay được dùng để nâng cơ thể nhưng vẫn giữ cơ thể thành một đường thẳng từ đầu tới gót hai tay phải dãn hết khi nâng người và khi đưa người xuống phải cong vuông góc nhưng không được để cơ thể nằm dưới đất ngực vai cơ tam đầu cánh tay được tập luyện nhiều với bài này phiên bản dễ hơn đó là hít đất với tường hoặc hít đất nhưng để đầu gối bullet gập bụng sit-ups một người nằm ngửa cong chân lại di chuyển đầu và thân trên hướng về phía đầu gối sau đó họ hạ cơ thể lại vị trí ban đầu có phiên bản khác đó là crunch trong đó người tập hơi cong chân một chút di chuyển thân trên về phía chân với biên độ ngắn hơn bullet squats khá giống với thụt dầu đứng thẳng người với chân rộng bằng vai hạ cả người thấp xuống đến khi đùi song song mặt đất trong lúc hạ
[ "thúc", "đẩy", "trao", "đổi", "chất", "cơ", "thể", "giúp", "giảm", "cân", "hỗ", "trợ", "việc", "đốt", "cháy", "mỡ", "thừa", "đặc", "biệt", "là", "mỡ", "nâu", "mà", "mỡ", "thừa", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "ra", "các", "bệnh", "về", "tim", "mạch", "huyết", "áp…", "==", "kĩ", "thuật", "thường", "gặp", "==", "calisthenics", "có", "rất", "nhiều", "kĩ", "thuật", "sau", "đây", "là", "một", "số", "kỹ", "thuật", "bài", "tập", "thông", "dụng", "===", "phổ", "biến", "nhất", "===", "bullet", "hít", "đất", "chống", "đẩy", "thực", "hiện", "bằng", "cách", "đưa", "mặt", "hướng", "xuống", "đất", "tay", "để", "dưới", "vai", "chống", "xuống", "đất", "bàn", "chân", "cong", "lại", "chống", "xuống", "đất", "hai", "tay", "được", "dùng", "để", "nâng", "cơ", "thể", "nhưng", "vẫn", "giữ", "cơ", "thể", "thành", "một", "đường", "thẳng", "từ", "đầu", "tới", "gót", "hai", "tay", "phải", "dãn", "hết", "khi", "nâng", "người", "và", "khi", "đưa", "người", "xuống", "phải", "cong", "vuông", "góc", "nhưng", "không", "được", "để", "cơ", "thể", "nằm", "dưới", "đất", "ngực", "vai", "cơ", "tam", "đầu", "cánh", "tay", "được", "tập", "luyện", "nhiều", "với", "bài", "này", "phiên", "bản", "dễ", "hơn", "đó", "là", "hít", "đất", "với", "tường", "hoặc", "hít", "đất", "nhưng", "để", "đầu", "gối", "bullet", "gập", "bụng", "sit-ups", "một", "người", "nằm", "ngửa", "cong", "chân", "lại", "di", "chuyển", "đầu", "và", "thân", "trên", "hướng", "về", "phía", "đầu", "gối", "sau", "đó", "họ", "hạ", "cơ", "thể", "lại", "vị", "trí", "ban", "đầu", "có", "phiên", "bản", "khác", "đó", "là", "crunch", "trong", "đó", "người", "tập", "hơi", "cong", "chân", "một", "chút", "di", "chuyển", "thân", "trên", "về", "phía", "chân", "với", "biên", "độ", "ngắn", "hơn", "bullet", "squats", "khá", "giống", "với", "thụt", "dầu", "đứng", "thẳng", "người", "với", "chân", "rộng", "bằng", "vai", "hạ", "cả", "người", "thấp", "xuống", "đến", "khi", "đùi", "song", "song", "mặt", "đất", "trong", "lúc", "hạ" ]
kohautia prolixipes là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s moore bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "kohautia", "prolixipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "moore", "bremek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
west point arkansas west point là một thị trấn thuộc quận white tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 185 người == dân số == bullet dân số năm 2000 164 người bullet dân số năm 2010 185 người == tham khảo == bullet american finder
[ "west", "point", "arkansas", "west", "point", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "white", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "185", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "năm", "2000", "164", "người", "bullet", "dân", "số", "năm", "2010", "185", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
ceropegia volubilis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "ceropegia", "volubilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
paradioxys pannonica là một loài ong trong họ megachilidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "paradioxys", "pannonica", "là", "một", "loài", "ong", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
calf of man tiếng man yn cholloo là một đảo rộng nằm ngoài khơi phía tây nam đảo man calf sound là eo nước hẹp tách calf of man khỏi đảo man như những đảo đá lân cận chicken rock và kitterland nó thuộc địa phận giáo xứ rushen trên đảo chỉ có hai cư dân không định cư từ calf bắt nguồn từ từ kalfr tiếng bắc âu cổ nghĩa là đảo nhỏ nằm cạnh đảo lớn hơn có thể chèo thuyền đến calf of man từ cả port erin và port st mary cow harbour cảng bò và south harbour cảng nam là những nơi neo thuyền chính điểm cao nhất trên đảo là một đỉnh không tên cao trên mực nước biển cho tới năm 1939 đảo nằm dưới quyền sở hữu tư nhân của gia đình keig rồi được f j dickens mua lại người tín gửi nó cho national trust để làm nơi bảo tồn chim năm 1951 the manx museum national trust được thành lập sau đó trở thành manx national heritage manx national heritage thuê calf of man từ national trust với số tiền £1 trên năm cho tới 1986 khi quyền sổ hữu được chuyển giao năm 2006 manx national heritage thuê manx wildlife trust làm calf warden service provider nhà cung cấp dịch vụ dân phòng hòn đảo đã là khu bảo tồn chim từ năm 1959 đón tình nguyện viên và các nhà điểu học == liên kết ngoài == bullet information about the calf of
[ "calf", "of", "man", "tiếng", "man", "yn", "cholloo", "là", "một", "đảo", "rộng", "nằm", "ngoài", "khơi", "phía", "tây", "nam", "đảo", "man", "calf", "sound", "là", "eo", "nước", "hẹp", "tách", "calf", "of", "man", "khỏi", "đảo", "man", "như", "những", "đảo", "đá", "lân", "cận", "chicken", "rock", "và", "kitterland", "nó", "thuộc", "địa", "phận", "giáo", "xứ", "rushen", "trên", "đảo", "chỉ", "có", "hai", "cư", "dân", "không", "định", "cư", "từ", "calf", "bắt", "nguồn", "từ", "từ", "kalfr", "tiếng", "bắc", "âu", "cổ", "nghĩa", "là", "đảo", "nhỏ", "nằm", "cạnh", "đảo", "lớn", "hơn", "có", "thể", "chèo", "thuyền", "đến", "calf", "of", "man", "từ", "cả", "port", "erin", "và", "port", "st", "mary", "cow", "harbour", "cảng", "bò", "và", "south", "harbour", "cảng", "nam", "là", "những", "nơi", "neo", "thuyền", "chính", "điểm", "cao", "nhất", "trên", "đảo", "là", "một", "đỉnh", "không", "tên", "cao", "trên", "mực", "nước", "biển", "cho", "tới", "năm", "1939", "đảo", "nằm", "dưới", "quyền", "sở", "hữu", "tư", "nhân", "của", "gia", "đình", "keig", "rồi", "được", "f", "j", "dickens", "mua", "lại", "người", "tín", "gửi", "nó", "cho", "national", "trust", "để", "làm", "nơi", "bảo", "tồn", "chim", "năm", "1951", "the", "manx", "museum", "national", "trust", "được", "thành", "lập", "sau", "đó", "trở", "thành", "manx", "national", "heritage", "manx", "national", "heritage", "thuê", "calf", "of", "man", "từ", "national", "trust", "với", "số", "tiền", "£1", "trên", "năm", "cho", "tới", "1986", "khi", "quyền", "sổ", "hữu", "được", "chuyển", "giao", "năm", "2006", "manx", "national", "heritage", "thuê", "manx", "wildlife", "trust", "làm", "calf", "warden", "service", "provider", "nhà", "cung", "cấp", "dịch", "vụ", "dân", "phòng", "hòn", "đảo", "đã", "là", "khu", "bảo", "tồn", "chim", "từ", "năm", "1959", "đón", "tình", "nguyện", "viên", "và", "các", "nhà", "điểu", "học", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "information", "about", "the", "calf", "of" ]
songarica là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "songarica", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
xã richmond quận ashtabula ohio xã richmond là một xã thuộc quận ashtabula tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 938 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "richmond", "quận", "ashtabula", "ohio", "xã", "richmond", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ashtabula", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "938", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
syzygium fluvicola là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được t g hartley craven craven biffin mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "syzygium", "fluvicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "t", "g", "hartley", "craven", "craven", "biffin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
elseya irwini là một loài rùa trong họ chelidae loài này được cann miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "elseya", "irwini", "là", "một", "loài", "rùa", "trong", "họ", "chelidae", "loài", "này", "được", "cann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
thức của quỹ thích ứng các bên cũng đồng thời đồng ý cải thiện dự án cho cơ chế phát triển sạch == 2007 cop 13 cmp 3 bali indonesia == cop 13 cmp 3 diễn ra từ 3–17 tháng 12 năm 2007 tại nusa dua bali indonesia thỏa thuận về một khung thời gian và sự đàm phán có cấu trúc về khung hậu 2012 khi kết thúc giai đoạn cam kết đầu tiên của nghị định thư kyoto đã đạt được với sự thông qua của kế hoạch hành động bali quyết định 1 cp 13 ad hoc working group on long-term cooperative action under the convention awg-lca được xây dựng như là một cơ quan phụ trợ mới để thực hiện các đàm phán hướng tới việc tăng cường khẩn cấp việc thực thi công ước khung tới và sau năm 2012 quyết định 9 cp 13 là bản sửa đổi bổ sung của chương trình làm việc new delhi những đàm phán này diễn ra trong năm 2008 dẫn tới cop 14 cmp 4 tại poznan ba lan và năm 2009 dẫn tới cop 15 cmp 5 tại copenhagen == 2008 cop 14 cmp 4 poznań ba lan == cop 14 cmp 4 diễn ra từ 1–12 tháng 12 năm 2008 tại poznań ba lan các đại biểu đồng ý về các nguyên tắc trong việc cấp vốn cho một quỹ để giúp các quốc gia nghèo nhất đương đầu với hậu quả của biến đổi khí hậu và họ đồng ý về một cơ chế để hợp nhất việc bảo vệ rừng thành những nỗ lực của
[ "thức", "của", "quỹ", "thích", "ứng", "các", "bên", "cũng", "đồng", "thời", "đồng", "ý", "cải", "thiện", "dự", "án", "cho", "cơ", "chế", "phát", "triển", "sạch", "==", "2007", "cop", "13", "cmp", "3", "bali", "indonesia", "==", "cop", "13", "cmp", "3", "diễn", "ra", "từ", "3–17", "tháng", "12", "năm", "2007", "tại", "nusa", "dua", "bali", "indonesia", "thỏa", "thuận", "về", "một", "khung", "thời", "gian", "và", "sự", "đàm", "phán", "có", "cấu", "trúc", "về", "khung", "hậu", "2012", "khi", "kết", "thúc", "giai", "đoạn", "cam", "kết", "đầu", "tiên", "của", "nghị", "định", "thư", "kyoto", "đã", "đạt", "được", "với", "sự", "thông", "qua", "của", "kế", "hoạch", "hành", "động", "bali", "quyết", "định", "1", "cp", "13", "ad", "hoc", "working", "group", "on", "long-term", "cooperative", "action", "under", "the", "convention", "awg-lca", "được", "xây", "dựng", "như", "là", "một", "cơ", "quan", "phụ", "trợ", "mới", "để", "thực", "hiện", "các", "đàm", "phán", "hướng", "tới", "việc", "tăng", "cường", "khẩn", "cấp", "việc", "thực", "thi", "công", "ước", "khung", "tới", "và", "sau", "năm", "2012", "quyết", "định", "9", "cp", "13", "là", "bản", "sửa", "đổi", "bổ", "sung", "của", "chương", "trình", "làm", "việc", "new", "delhi", "những", "đàm", "phán", "này", "diễn", "ra", "trong", "năm", "2008", "dẫn", "tới", "cop", "14", "cmp", "4", "tại", "poznan", "ba", "lan", "và", "năm", "2009", "dẫn", "tới", "cop", "15", "cmp", "5", "tại", "copenhagen", "==", "2008", "cop", "14", "cmp", "4", "poznań", "ba", "lan", "==", "cop", "14", "cmp", "4", "diễn", "ra", "từ", "1–12", "tháng", "12", "năm", "2008", "tại", "poznań", "ba", "lan", "các", "đại", "biểu", "đồng", "ý", "về", "các", "nguyên", "tắc", "trong", "việc", "cấp", "vốn", "cho", "một", "quỹ", "để", "giúp", "các", "quốc", "gia", "nghèo", "nhất", "đương", "đầu", "với", "hậu", "quả", "của", "biến", "đổi", "khí", "hậu", "và", "họ", "đồng", "ý", "về", "một", "cơ", "chế", "để", "hợp", "nhất", "việc", "bảo", "vệ", "rừng", "thành", "những", "nỗ", "lực", "của" ]
những người không thực hiện lệnh này không còn là người của chính phủ tháng 6 1946 khi quân đội trung quốc rút về vân nam dân quân của việt minh cô lập các thị xã do việt quốc kiểm soát ngày 18 6 1946 vệ quốc quân tấn công phú thọ và việt trì quốc dân quân của việt quốc ở phú thọ hết đạn sau 4 ngày và phải rút lui vũ hồng khanh chỉ huy 350 lính phòng thủ việt trì trong 9 ngày rồi rút lui về yên bái việt quốc ở vĩnh yên do đỗ đình đạo chỉ huy đàm phán với việt minh và đạt được thỏa thuận ngừng bắn trong 2 tháng đỗ đình đạo đồng ý sáp nhập lực lượng của ông vào vệ quốc quân và thành lập ủy ban hành chính liên hiệp tại vĩnh yên lực lượng này được chia nhỏ đưa về các tiểu đoàn vệ quốc quân tại nhiều nơi đỗ đình đạo được thuyên chuyển về hà nội trong suốt tháng 5 và tháng 6 1946 báo việt nam của việt quốc tại hà nội khẩn thiết kêu gọi việt minh ngừng tấn công việt quốc cuối tháng 6 tại hà nội các thành viên việt quốc họp để thảo luận về việc có nên thừa nhận sự lãnh đạo của việt minh rút lui về biên giới hay tổ chức đảo chính lật đổ chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa trong khi đó trương tử anh đảng trưởng đại việt quốc dân đảng là đồng
[ "những", "người", "không", "thực", "hiện", "lệnh", "này", "không", "còn", "là", "người", "của", "chính", "phủ", "tháng", "6", "1946", "khi", "quân", "đội", "trung", "quốc", "rút", "về", "vân", "nam", "dân", "quân", "của", "việt", "minh", "cô", "lập", "các", "thị", "xã", "do", "việt", "quốc", "kiểm", "soát", "ngày", "18", "6", "1946", "vệ", "quốc", "quân", "tấn", "công", "phú", "thọ", "và", "việt", "trì", "quốc", "dân", "quân", "của", "việt", "quốc", "ở", "phú", "thọ", "hết", "đạn", "sau", "4", "ngày", "và", "phải", "rút", "lui", "vũ", "hồng", "khanh", "chỉ", "huy", "350", "lính", "phòng", "thủ", "việt", "trì", "trong", "9", "ngày", "rồi", "rút", "lui", "về", "yên", "bái", "việt", "quốc", "ở", "vĩnh", "yên", "do", "đỗ", "đình", "đạo", "chỉ", "huy", "đàm", "phán", "với", "việt", "minh", "và", "đạt", "được", "thỏa", "thuận", "ngừng", "bắn", "trong", "2", "tháng", "đỗ", "đình", "đạo", "đồng", "ý", "sáp", "nhập", "lực", "lượng", "của", "ông", "vào", "vệ", "quốc", "quân", "và", "thành", "lập", "ủy", "ban", "hành", "chính", "liên", "hiệp", "tại", "vĩnh", "yên", "lực", "lượng", "này", "được", "chia", "nhỏ", "đưa", "về", "các", "tiểu", "đoàn", "vệ", "quốc", "quân", "tại", "nhiều", "nơi", "đỗ", "đình", "đạo", "được", "thuyên", "chuyển", "về", "hà", "nội", "trong", "suốt", "tháng", "5", "và", "tháng", "6", "1946", "báo", "việt", "nam", "của", "việt", "quốc", "tại", "hà", "nội", "khẩn", "thiết", "kêu", "gọi", "việt", "minh", "ngừng", "tấn", "công", "việt", "quốc", "cuối", "tháng", "6", "tại", "hà", "nội", "các", "thành", "viên", "việt", "quốc", "họp", "để", "thảo", "luận", "về", "việc", "có", "nên", "thừa", "nhận", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "việt", "minh", "rút", "lui", "về", "biên", "giới", "hay", "tổ", "chức", "đảo", "chính", "lật", "đổ", "chính", "phủ", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "trong", "khi", "đó", "trương", "tử", "anh", "đảng", "trưởng", "đại", "việt", "quốc", "dân", "đảng", "là", "đồng" ]
dzeko tại olimpico anh đã ghi được 29 bàn thắng tại serie a và đoạt danh hiệu capocannoniere dù có sự xuất hiện của patrik schick cũng không thể khiến dzeko đánh mất vị trí trong đội hình xuất phát mùa hè năm 2019 as roma từng không muốn gia hạn hợp đồng với tiền đạo 33 tuổi ngay lập tức hlv antonio conte đã tìm cách để đưa anh về giuseppe meazza mặc dù vậy dzeko vẫn muốn tiếp tục gắn bó với as roma vào ngày 17 8 2019 anh chính thức đặt bút kí vào bản hợp đồng mới với as roma có thời hạn đến tháng 6 2022 === inter milan === vào ngày 14 tháng 8 năm 2021 džeko gia nhập câu lạc bộ inter milan với một bản hợp đồng có thời hạn 2 năm anh ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ trong chiến thắng 4–0 trước genoa == thi đấu quốc tế == lần đầu tiên dzeko ra sân cho đội tuyển bosnia và herzegovina là cùng đội u-19 vào năm 2003 trận đầu tiên là gặp kazakhstan anh cũng là thành viên đội u21 và chơi ở trận playoff để tham dự giải u21 vào năm 2007 ở hà lan thử thách đầu tiên của bosnia là armenia và na uy họ thắng armenia 3-2 và hoà na uy 1-1 điều này giúp họ được vào vòng playoff gặp cộng hoà séc ở trận lượt đi bosnia thua 2-1 ở trận lượt về trận đấu kết thúc với tỉ số 1-1 anh có trận ra mắt
[ "dzeko", "tại", "olimpico", "anh", "đã", "ghi", "được", "29", "bàn", "thắng", "tại", "serie", "a", "và", "đoạt", "danh", "hiệu", "capocannoniere", "dù", "có", "sự", "xuất", "hiện", "của", "patrik", "schick", "cũng", "không", "thể", "khiến", "dzeko", "đánh", "mất", "vị", "trí", "trong", "đội", "hình", "xuất", "phát", "mùa", "hè", "năm", "2019", "as", "roma", "từng", "không", "muốn", "gia", "hạn", "hợp", "đồng", "với", "tiền", "đạo", "33", "tuổi", "ngay", "lập", "tức", "hlv", "antonio", "conte", "đã", "tìm", "cách", "để", "đưa", "anh", "về", "giuseppe", "meazza", "mặc", "dù", "vậy", "dzeko", "vẫn", "muốn", "tiếp", "tục", "gắn", "bó", "với", "as", "roma", "vào", "ngày", "17", "8", "2019", "anh", "chính", "thức", "đặt", "bút", "kí", "vào", "bản", "hợp", "đồng", "mới", "với", "as", "roma", "có", "thời", "hạn", "đến", "tháng", "6", "2022", "===", "inter", "milan", "===", "vào", "ngày", "14", "tháng", "8", "năm", "2021", "džeko", "gia", "nhập", "câu", "lạc", "bộ", "inter", "milan", "với", "một", "bản", "hợp", "đồng", "có", "thời", "hạn", "2", "năm", "anh", "ghi", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "trong", "chiến", "thắng", "4–0", "trước", "genoa", "==", "thi", "đấu", "quốc", "tế", "==", "lần", "đầu", "tiên", "dzeko", "ra", "sân", "cho", "đội", "tuyển", "bosnia", "và", "herzegovina", "là", "cùng", "đội", "u-19", "vào", "năm", "2003", "trận", "đầu", "tiên", "là", "gặp", "kazakhstan", "anh", "cũng", "là", "thành", "viên", "đội", "u21", "và", "chơi", "ở", "trận", "playoff", "để", "tham", "dự", "giải", "u21", "vào", "năm", "2007", "ở", "hà", "lan", "thử", "thách", "đầu", "tiên", "của", "bosnia", "là", "armenia", "và", "na", "uy", "họ", "thắng", "armenia", "3-2", "và", "hoà", "na", "uy", "1-1", "điều", "này", "giúp", "họ", "được", "vào", "vòng", "playoff", "gặp", "cộng", "hoà", "séc", "ở", "trận", "lượt", "đi", "bosnia", "thua", "2-1", "ở", "trận", "lượt", "về", "trận", "đấu", "kết", "thúc", "với", "tỉ", "số", "1-1", "anh", "có", "trận", "ra", "mắt" ]
floyd mayweather jr sinh ra với tên floyd joy sinclair ngày 24 tháng 2 năm 1977 là một võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp người mỹ được biết đến như một trong những tay đấm hay nhất mọi thời đại bất bại trong suốt sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp vô địch 5 hạng cân khác nhau khi thi đấu nghiệp dư ông đã đạt huy chương đồng môn boxing hạng lông tại thế vận hội mùa hè 1996 3 danh hiệu đôi găng vàng và vô địch giải quyền anh nghiệp dư quốc gia mayweather được nhiều lần bình chọn các danh hiệu cá nhân bởi các tổ chức uy tín như 2 lần đạt danh hiệu fighter of the year của tạp chí the ring tạp chí chuyên về quyền anh được thành lập từ năm 1922 vào những năm 1998 và 2007 3 lần đạt danh hiệu fighter of the year của hiệp hội nhà báo quyền anh mỹ vào năm 2007 2013 và 2015 6 lần đạt danh hiệu best fighter espy award của đài espn 2007-2010 2012-2014 trong năm 2016 mayweather được espn xếp hạng tay đấm vĩ đại nhất đứng đầu bảng xếp hạng pound-for-pound trong vòng 25 năm trở lại đây cùng năm ông cũng được boxrec tôn vinh là tay đấm hạng bán trung vĩ đại nhất mọi thời đại nhiều tạp chí cũng như website về quyền anh đánh giá mayweather như là tay đấm xuất sắc nhất thế giới phải kể đến như the ring sports illustrated
[ "floyd", "mayweather", "jr", "sinh", "ra", "với", "tên", "floyd", "joy", "sinclair", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1977", "là", "một", "võ", "sĩ", "quyền", "anh", "chuyên", "nghiệp", "người", "mỹ", "được", "biết", "đến", "như", "một", "trong", "những", "tay", "đấm", "hay", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "bất", "bại", "trong", "suốt", "sự", "nghiệp", "thi", "đấu", "chuyên", "nghiệp", "vô", "địch", "5", "hạng", "cân", "khác", "nhau", "khi", "thi", "đấu", "nghiệp", "dư", "ông", "đã", "đạt", "huy", "chương", "đồng", "môn", "boxing", "hạng", "lông", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1996", "3", "danh", "hiệu", "đôi", "găng", "vàng", "và", "vô", "địch", "giải", "quyền", "anh", "nghiệp", "dư", "quốc", "gia", "mayweather", "được", "nhiều", "lần", "bình", "chọn", "các", "danh", "hiệu", "cá", "nhân", "bởi", "các", "tổ", "chức", "uy", "tín", "như", "2", "lần", "đạt", "danh", "hiệu", "fighter", "of", "the", "year", "của", "tạp", "chí", "the", "ring", "tạp", "chí", "chuyên", "về", "quyền", "anh", "được", "thành", "lập", "từ", "năm", "1922", "vào", "những", "năm", "1998", "và", "2007", "3", "lần", "đạt", "danh", "hiệu", "fighter", "of", "the", "year", "của", "hiệp", "hội", "nhà", "báo", "quyền", "anh", "mỹ", "vào", "năm", "2007", "2013", "và", "2015", "6", "lần", "đạt", "danh", "hiệu", "best", "fighter", "espy", "award", "của", "đài", "espn", "2007-2010", "2012-2014", "trong", "năm", "2016", "mayweather", "được", "espn", "xếp", "hạng", "tay", "đấm", "vĩ", "đại", "nhất", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "pound-for-pound", "trong", "vòng", "25", "năm", "trở", "lại", "đây", "cùng", "năm", "ông", "cũng", "được", "boxrec", "tôn", "vinh", "là", "tay", "đấm", "hạng", "bán", "trung", "vĩ", "đại", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "nhiều", "tạp", "chí", "cũng", "như", "website", "về", "quyền", "anh", "đánh", "giá", "mayweather", "như", "là", "tay", "đấm", "xuất", "sắc", "nhất", "thế", "giới", "phải", "kể", "đến", "như", "the", "ring", "sports", "illustrated" ]
kurukavak güneysınır kurukavak là một xã thuộc huyện güneysınır tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 73 người
[ "kurukavak", "güneysınır", "kurukavak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "güneysınır", "tỉnh", "konya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "73", "người" ]
hết năm 1675 nhà lê trung hưng đại việt sử ký toàn thư bản chính hòa về cơ bản vẫn giữ nguyên cách phân chia và ranh giới giữa các phần như bản cảnh trị và vì biên soạn mới thêm một quyển nên toàn bộ bộ sách cộng là 24 quyển tuy phần biên soạn không được bao nhiêu so với các nhóm tác giả trước nhưng nhóm lê hy đã kết thúc việc biên soạn quốc sử trải qua nhiều đời sử quan do đó đã quyết định lần cuối bộ mặt của đại việt sử ký toàn thư bản chính hòa và các bản đại việt sử ký toàn thư tái bản sau này ngoài ra họ cũng là tác giả của bài tựa sách đại việt sử ký tục biên 大越史記續編序 đại việt sử ký tục biên tự mở đầu bộ quốc sử và cuối cùng sau hàng thế kỉ ngóng đợi bộ quốc sử đại việt sử ký toàn thư đã được in toàn bộ và ban bố phát hành đầy đủ vào năm đinh sửu niên hiệu chính hòa thứ 18 tức là năm 1697 đời vua lê hy tông mộc bản in sách được khắc ở hai làng hồng lục và liễu tràng tuy nhiên sau khi nhà hậu lê sụp đổ vào khoảng cuối thế kỷ 18 thì hệ thống ván khắc này đã bị thất lạc các bản đại việt sử ký toàn thư hiện hành gồm bản nội các quan bản hay quốc tử giám tàng bản
[ "hết", "năm", "1675", "nhà", "lê", "trung", "hưng", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "bản", "chính", "hòa", "về", "cơ", "bản", "vẫn", "giữ", "nguyên", "cách", "phân", "chia", "và", "ranh", "giới", "giữa", "các", "phần", "như", "bản", "cảnh", "trị", "và", "vì", "biên", "soạn", "mới", "thêm", "một", "quyển", "nên", "toàn", "bộ", "bộ", "sách", "cộng", "là", "24", "quyển", "tuy", "phần", "biên", "soạn", "không", "được", "bao", "nhiêu", "so", "với", "các", "nhóm", "tác", "giả", "trước", "nhưng", "nhóm", "lê", "hy", "đã", "kết", "thúc", "việc", "biên", "soạn", "quốc", "sử", "trải", "qua", "nhiều", "đời", "sử", "quan", "do", "đó", "đã", "quyết", "định", "lần", "cuối", "bộ", "mặt", "của", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "bản", "chính", "hòa", "và", "các", "bản", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "tái", "bản", "sau", "này", "ngoài", "ra", "họ", "cũng", "là", "tác", "giả", "của", "bài", "tựa", "sách", "đại", "việt", "sử", "ký", "tục", "biên", "大越史記續編序", "đại", "việt", "sử", "ký", "tục", "biên", "tự", "mở", "đầu", "bộ", "quốc", "sử", "và", "cuối", "cùng", "sau", "hàng", "thế", "kỉ", "ngóng", "đợi", "bộ", "quốc", "sử", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "đã", "được", "in", "toàn", "bộ", "và", "ban", "bố", "phát", "hành", "đầy", "đủ", "vào", "năm", "đinh", "sửu", "niên", "hiệu", "chính", "hòa", "thứ", "18", "tức", "là", "năm", "1697", "đời", "vua", "lê", "hy", "tông", "mộc", "bản", "in", "sách", "được", "khắc", "ở", "hai", "làng", "hồng", "lục", "và", "liễu", "tràng", "tuy", "nhiên", "sau", "khi", "nhà", "hậu", "lê", "sụp", "đổ", "vào", "khoảng", "cuối", "thế", "kỷ", "18", "thì", "hệ", "thống", "ván", "khắc", "này", "đã", "bị", "thất", "lạc", "các", "bản", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "hiện", "hành", "gồm", "bản", "nội", "các", "quan", "bản", "hay", "quốc", "tử", "giám", "tàng", "bản" ]
1862 tại sài gòn giữa đại diện triều nguyễn thời vua tự đức là chính sứ phan thanh giản và phó sứ lâm duy hiệp hay thiếp với đại diện của pháp là thiếu tướng bonard và đại diện của tây ban nha là đại tá don carlos palanca guttiere theo g taboulet thì tàu forbin đưa sứ bộ rời huế vào ngày 28 tháng 5 năm 1862 đến sài gòn vào ngày 3 tháng 6 năm 1862 qua ngày 5 tháng 6 năm 1862 9 tháng 5 âm lịch năm nhâm tuất thì hai bên ký bản hòa ước trên tàu chiến duy-pe-rơ của pháp đậu ở bến sài gòn ký hòa ước xong triều đình sai ông phan thanh giản làm tổng đốc vĩnh long ông lâm duy hiệp làm tuần phủ khánh thuận để giao thiệp với các quan nước pháp ở gia định tháng 2 năm quý hợi 1863 thiếu tướng bonard và đại tá palanca ra huế gặp vua tự đức để công nhận sự giảng hòa của ba nước xong rồi thiếu tướng bonard về pháp nghỉ hải quân thiếu tướng de la grandière sang thay sử gia phạm văn sơn cho rằng === giáp tuất 1874 === sau khi ký hoà ước nhâm tuất 1862 pháp chiếm đóng và cai trị 3 tỉnh miền đông nam kỳ và quyết định xâm chiếm và lấy nốt 3 tỉnh miền tây còn lại của nam kỳ đến năm 1867 họ đã lấy nốt thành công 3 tỉnh còn lại sau khi kinh lược sứ phan
[ "1862", "tại", "sài", "gòn", "giữa", "đại", "diện", "triều", "nguyễn", "thời", "vua", "tự", "đức", "là", "chính", "sứ", "phan", "thanh", "giản", "và", "phó", "sứ", "lâm", "duy", "hiệp", "hay", "thiếp", "với", "đại", "diện", "của", "pháp", "là", "thiếu", "tướng", "bonard", "và", "đại", "diện", "của", "tây", "ban", "nha", "là", "đại", "tá", "don", "carlos", "palanca", "guttiere", "theo", "g", "taboulet", "thì", "tàu", "forbin", "đưa", "sứ", "bộ", "rời", "huế", "vào", "ngày", "28", "tháng", "5", "năm", "1862", "đến", "sài", "gòn", "vào", "ngày", "3", "tháng", "6", "năm", "1862", "qua", "ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "1862", "9", "tháng", "5", "âm", "lịch", "năm", "nhâm", "tuất", "thì", "hai", "bên", "ký", "bản", "hòa", "ước", "trên", "tàu", "chiến", "duy-pe-rơ", "của", "pháp", "đậu", "ở", "bến", "sài", "gòn", "ký", "hòa", "ước", "xong", "triều", "đình", "sai", "ông", "phan", "thanh", "giản", "làm", "tổng", "đốc", "vĩnh", "long", "ông", "lâm", "duy", "hiệp", "làm", "tuần", "phủ", "khánh", "thuận", "để", "giao", "thiệp", "với", "các", "quan", "nước", "pháp", "ở", "gia", "định", "tháng", "2", "năm", "quý", "hợi", "1863", "thiếu", "tướng", "bonard", "và", "đại", "tá", "palanca", "ra", "huế", "gặp", "vua", "tự", "đức", "để", "công", "nhận", "sự", "giảng", "hòa", "của", "ba", "nước", "xong", "rồi", "thiếu", "tướng", "bonard", "về", "pháp", "nghỉ", "hải", "quân", "thiếu", "tướng", "de", "la", "grandière", "sang", "thay", "sử", "gia", "phạm", "văn", "sơn", "cho", "rằng", "===", "giáp", "tuất", "1874", "===", "sau", "khi", "ký", "hoà", "ước", "nhâm", "tuất", "1862", "pháp", "chiếm", "đóng", "và", "cai", "trị", "3", "tỉnh", "miền", "đông", "nam", "kỳ", "và", "quyết", "định", "xâm", "chiếm", "và", "lấy", "nốt", "3", "tỉnh", "miền", "tây", "còn", "lại", "của", "nam", "kỳ", "đến", "năm", "1867", "họ", "đã", "lấy", "nốt", "thành", "công", "3", "tỉnh", "còn", "lại", "sau", "khi", "kinh", "lược", "sứ", "phan" ]
legousia speculum-veneris là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được l durande ex vill mô tả khoa học đầu tiên năm 1786
[ "legousia", "speculum-veneris", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "l", "durande", "ex", "vill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1786" ]
này tiếp tục được mở rộng thêm trong phiên bản điện ảnh dreamgirls là phim kể về cuộc đời của effie white deena jones và lorrell robinson ba cô gái trẻ đã thành lập một nhóm tam ca ở thành phố detroit michigan mang tên the dreamettes nhờ sự giúp đỡ của nhà quản lý thu âm curtis taylor jr dreamettes đã dần trở nên nổi tiếng khi là nhóm hát bè cho ca sĩ nhạc soul james thunder early mâu thuẫn xảy ra giữa các thành viên khi curtis chuyển nhóm hát này thành một ban nhạc theo xu hướng pop với tên gọi mới the dreams và đặc biệt khi đưa deena lên thay thế effie ở cả vai trò ca sĩ hát chính lẫn vị trí người tình của curtis gái mơ có sự tham gia của những ngôi sao như jamie foxx beyoncé knowles eddie murphy và jennifer hudson người đã nhận giải oscar cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất với vai diễn effie white nhà sản xuất của phim là laurence mark kịch bản đã được bill condon chuyển thể từ kịch bản gốc của tom eyen và các ca khúc do eyen cùng henry krieger sáng tác bốn ca khúc mới do krieger viết nhạc và nhiều người khác soạn lời đã được đưa thêm vào trong phim == các nhân vật == bullet curtis taylor jr jamie foxx nhân vật dựa trên nguyên mẫu người sáng lập hãng đĩa motown berry gordy jr curtis là một nhà kinh doanh xe
[ "này", "tiếp", "tục", "được", "mở", "rộng", "thêm", "trong", "phiên", "bản", "điện", "ảnh", "dreamgirls", "là", "phim", "kể", "về", "cuộc", "đời", "của", "effie", "white", "deena", "jones", "và", "lorrell", "robinson", "ba", "cô", "gái", "trẻ", "đã", "thành", "lập", "một", "nhóm", "tam", "ca", "ở", "thành", "phố", "detroit", "michigan", "mang", "tên", "the", "dreamettes", "nhờ", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "nhà", "quản", "lý", "thu", "âm", "curtis", "taylor", "jr", "dreamettes", "đã", "dần", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "khi", "là", "nhóm", "hát", "bè", "cho", "ca", "sĩ", "nhạc", "soul", "james", "thunder", "early", "mâu", "thuẫn", "xảy", "ra", "giữa", "các", "thành", "viên", "khi", "curtis", "chuyển", "nhóm", "hát", "này", "thành", "một", "ban", "nhạc", "theo", "xu", "hướng", "pop", "với", "tên", "gọi", "mới", "the", "dreams", "và", "đặc", "biệt", "khi", "đưa", "deena", "lên", "thay", "thế", "effie", "ở", "cả", "vai", "trò", "ca", "sĩ", "hát", "chính", "lẫn", "vị", "trí", "người", "tình", "của", "curtis", "gái", "mơ", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "những", "ngôi", "sao", "như", "jamie", "foxx", "beyoncé", "knowles", "eddie", "murphy", "và", "jennifer", "hudson", "người", "đã", "nhận", "giải", "oscar", "cho", "nữ", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "nhất", "với", "vai", "diễn", "effie", "white", "nhà", "sản", "xuất", "của", "phim", "là", "laurence", "mark", "kịch", "bản", "đã", "được", "bill", "condon", "chuyển", "thể", "từ", "kịch", "bản", "gốc", "của", "tom", "eyen", "và", "các", "ca", "khúc", "do", "eyen", "cùng", "henry", "krieger", "sáng", "tác", "bốn", "ca", "khúc", "mới", "do", "krieger", "viết", "nhạc", "và", "nhiều", "người", "khác", "soạn", "lời", "đã", "được", "đưa", "thêm", "vào", "trong", "phim", "==", "các", "nhân", "vật", "==", "bullet", "curtis", "taylor", "jr", "jamie", "foxx", "nhân", "vật", "dựa", "trên", "nguyên", "mẫu", "người", "sáng", "lập", "hãng", "đĩa", "motown", "berry", "gordy", "jr", "curtis", "là", "một", "nhà", "kinh", "doanh", "xe" ]