text
stringlengths
1
7.22k
words
list
quan hệ ngoại giao của ấn độ bộ ngoại giao ấn độ mea còn được gọi là bộ ngoại giao là cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm về việc thực hiện quan hệ ngoại giao của ấn độ với chi tiêu quân sự lớn thứ ba thế giới lực lượng vũ trang lớn thứ hai nền kinh tế lớn thứ năm tính theo tỷ lệ danh nghĩa và nền kinh tế lớn thứ ba về ...
[ "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "của", "ấn", "độ", "bộ", "ngoại", "giao", "ấn", "độ", "mea", "còn", "được", "gọi", "là", "bộ", "ngoại", "giao", "là", "cơ", "quan", "chính", "phủ", "chịu", "trách", "nhiệm", "về", "việc", "thực", "hiện", "quan", "hệ", ...
nephrotoma moravica là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "nephrotoma", "moravica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
alcirona papuana là một loài chân đều trong họ corallanidae loài này được nobili miêu tả khoa học năm 1905
[ "alcirona", "papuana", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "corallanidae", "loài", "này", "được", "nobili", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
của chu du là chu dận chịu tội lưu đày ở quận lư lăng năm xích ô thứ 2 239 gia cát cẩn bộ chất liên danh dâng sớ xin tha cho dận tông cùng chu nhiên cũng cầu xin ngô đại đế đồng ý sau đó anh du là thiên tướng quân chu tuấn mất tông xin lấy con tuấn là hộ làm tướng ngô đại đế chê hành vi của hộ nguy hiểm nên không đồng ...
[ "của", "chu", "du", "là", "chu", "dận", "chịu", "tội", "lưu", "đày", "ở", "quận", "lư", "lăng", "năm", "xích", "ô", "thứ", "2", "239", "gia", "cát", "cẩn", "bộ", "chất", "liên", "danh", "dâng", "sớ", "xin", "tha", "cho", "dận", "tông", "cùng", "c...
modiolastrum gilliesii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được steud krapov mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "modiolastrum", "gilliesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "steud", "krapov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
bohemia hay čechy tiếng séc čechy tiếng đức böhmen tiếng ba lan czechy là một khu vực lịch sử nằm tại trung âu chiếm hai phần ba diện tích của nước cộng hòa séc ngày nay nó có diện tích 52 750 km² chiếm khoảng 6 25 triệu trong tổng số 10 3 triệu dân của cộng hòa séc cái tên bohemia bắt nguồn từ những cư dân đầu tiên di...
[ "bohemia", "hay", "čechy", "tiếng", "séc", "čechy", "tiếng", "đức", "böhmen", "tiếng", "ba", "lan", "czechy", "là", "một", "khu", "vực", "lịch", "sử", "nằm", "tại", "trung", "âu", "chiếm", "hai", "phần", "ba", "diện", "tích", "của", "nước", "cộng", "hò...
điều nguy hiểm đất nước cần một người mạnh mẽ có kinh nghiệm và chính vì lý do đó mà pyotr đại đế đã huấn luyện và đăng quang cho bà vợ của ông khi tolstoy đang cất tiếng một số sĩ quan của hai lữ đoàn cảnh vệ preobrazhenskoe và semyonovsky trước đó đã lẻn vào phòng họp lên tiếng ủng hộ cùng lúc một hồi trống nổi lên p...
[ "điều", "nguy", "hiểm", "đất", "nước", "cần", "một", "người", "mạnh", "mẽ", "có", "kinh", "nghiệm", "và", "chính", "vì", "lý", "do", "đó", "mà", "pyotr", "đại", "đế", "đã", "huấn", "luyện", "và", "đăng", "quang", "cho", "bà", "vợ", "của", "ông", "k...
vào của một ic chức năng khác == nguyên lý hoạt động == hoạt động thực tế của mux và demux khá đơn giản đó là giải mã địa chỉ để bật thông công tắc điện tử tương ứng với ngõ cần nối mạch ví dụ như mô hình 1-to-4 mux có hai đường địa chỉ s và s giải mã chọn công tắc nối một trong 4 đường e e e e với y === mux và demux m...
[ "vào", "của", "một", "ic", "chức", "năng", "khác", "==", "nguyên", "lý", "hoạt", "động", "==", "hoạt", "động", "thực", "tế", "của", "mux", "và", "demux", "khá", "đơn", "giản", "đó", "là", "giải", "mã", "địa", "chỉ", "để", "bật", "thông", "công", "t...
australoeuops castaneipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1924
[ "australoeuops", "castaneipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1924" ]
nhất mùa giải tới ngoài ra hai đội bóng này sẽ gặp nhau tại trận chung kết tranh ngôi vô địch giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2012 diễn ra vào ngày 1 8 2012 == trận chung kết == chiều 1 8 2012 trên sân vận động chi lăng tp đà nẵng diễn ra trận chung kết giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2012 giữa trẻ khatoco khánh hoà gặp ...
[ "nhất", "mùa", "giải", "tới", "ngoài", "ra", "hai", "đội", "bóng", "này", "sẽ", "gặp", "nhau", "tại", "trận", "chung", "kết", "tranh", "ngôi", "vô", "địch", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhì", "quốc", "gia", "2012", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "1",...
martin kolesár sinh 10 tháng 12 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá slovakia hiện tại thi đấu cho mfk zemplín michalovce ở vị trí hậu vệ == sự nghiệp câu lạc bộ == === mfk zemplín michalovce === kolesár ra mắt tại fortuna liga cho mfk zemplín michalovce ngày 12 tháng 3 năm 2017 trước as trenčín == liên kết ngoài == bullet ...
[ "martin", "kolesár", "sinh", "10", "tháng", "12", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "slovakia", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "mfk", "zemplín", "michalovce", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc",...
chiêm thành và đã chiếm được một phần lãnh thổ từ chiêm thành sau khi chiếm được lãnh thổ từ chiêm thành nhà hồ lập ra xứ thăng hoa quãng nam và quảng ngãi ngày nay lúc này lãnh thổ nước ta đã tới tận quảng ngãi === việc thi cử === từ cuối thời trần 1396 hồ quý ly đã thay đổi chế độ thi cử bỏ cách thi ám tả cổ văn chuy...
[ "chiêm", "thành", "và", "đã", "chiếm", "được", "một", "phần", "lãnh", "thổ", "từ", "chiêm", "thành", "sau", "khi", "chiếm", "được", "lãnh", "thổ", "từ", "chiêm", "thành", "nhà", "hồ", "lập", "ra", "xứ", "thăng", "hoa", "quãng", "nam", "và", "quảng", ...
la croix-saint-leufroy == xem thêm == bullet xã của tỉnh eure
[ "la", "croix-saint-leufroy", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "eure" ]
gynoplistia wakefieldi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "gynoplistia", "wakefieldi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
semiothisa fuscata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semiothisa", "fuscata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gửi vào nhà dòng chúa cứu thế tại deliceto vào năm ấy kèm theo lá thư con xin gửi đến cha bề trên một kẻ vô dụng trong nhà dòng giêrađô làm việc rất siêng năng những năm sau đó ngài làm đủ thứ việc làm vườn ông từ nhà nguyện thợ may khuân vác đầu bếp thợ mộc đốc công coi việc xây dựng nhà ở caposele có một thời gian gi...
[ "gửi", "vào", "nhà", "dòng", "chúa", "cứu", "thế", "tại", "deliceto", "vào", "năm", "ấy", "kèm", "theo", "lá", "thư", "con", "xin", "gửi", "đến", "cha", "bề", "trên", "một", "kẻ", "vô", "dụng", "trong", "nhà", "dòng", "giêrađô", "làm", "việc", "rất",...
kuntesirsi bhalki kuntesirsi là một làng thuộc tehsil bhalki huyện bidar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kuntesirsi", "bhalki", "kuntesirsi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bhalki", "huyện", "bidar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
angerville essonne angerville là một xã ở tỉnh essonne thuộc vùng île-de-france miền bắc nước pháp theo điều tra dân số năm 1999 dân số xã này là người ước tính dân số năm 2006 là người dân tại đây trong tiếng pháp là angervillois == tham khảo == bullet mayors of essonne association bullet insee commune file == liên kế...
[ "angerville", "essonne", "angerville", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "essonne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "dân", "số", "xã", "này", "là", "người", "ước", "tính", ...
homophylax baldur là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "homophylax", "baldur", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
frederick carlton weyand 15 tháng 9 năm 1916 10 tháng 2 năm 2010 là một vị tướng trong quân đội hoa kỳ weyand là chỉ huy cuối cùng của các hoạt động quân sự của hoa kỳ trong chiến tranh việt nam từ năm 1972 đến năm 1973 và từng là tham mưu trưởng thứ 28 của quân đội hoa kỳ từ năm 1974 đến 1976
[ "frederick", "carlton", "weyand", "15", "tháng", "9", "năm", "1916", "10", "tháng", "2", "năm", "2010", "là", "một", "vị", "tướng", "trong", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "weyand", "là", "chỉ", "huy", "cuối", "cùng", "của", "các", "hoạt", "động", "quân",...
tipula dimidiata là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
[ "tipula", "dimidiata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "nearctic" ]
clematis sclerophylla là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "clematis", "sclerophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
bão rusa 2002 bão rusa phát triển vào ngày 22 tháng 8 từ một rãnh gió mùa trên vùng tây thái bình dương cách xa nhật bản về phía đông nam trong vài ngày tiếp theo rusa di chuyển theo hướng tây bắc và cuối cùng nó đã tăng cường thành một cơn bão mạnh jma ước tính vận tốc gió duy trì 10 phút đạt tối đa 150 km giờ 90 dặm ...
[ "bão", "rusa", "2002", "bão", "rusa", "phát", "triển", "vào", "ngày", "22", "tháng", "8", "từ", "một", "rãnh", "gió", "mùa", "trên", "vùng", "tây", "thái", "bình", "dương", "cách", "xa", "nhật", "bản", "về", "phía", "đông", "nam", "trong", "vài", "ng...
graphidipus quadrisignata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "graphidipus", "quadrisignata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hơn 1000 người tại rakvere khi wesenburg được giải phóng vào ngày 17 tháng 1 năm 1920 người ta khám phá ra 3 mồ chôn tập thể với 86 tử thi tại tartu các con tin bị bắn ngày 26 tháng 12 năm 1919 sau khi bị đập gãy tay chân và có người bị khoét mắt ngày 14tháng 1 năm 1920 nhóm bolshevik chỉ kịp giết 20 người trong số 200...
[ "hơn", "1000", "người", "tại", "rakvere", "khi", "wesenburg", "được", "giải", "phóng", "vào", "ngày", "17", "tháng", "1", "năm", "1920", "người", "ta", "khám", "phá", "ra", "3", "mồ", "chôn", "tập", "thể", "với", "86", "tử", "thi", "tại", "tartu", "c...
intel txt hyper-threading turbo boost aes-ni smart cache intel insider và configurable tdp ctdp down 47w→37w bullet sản phẩm với iris pro graphics 6200 cũng chứa crystalwell 128 mib edram hoạt động như l4 cache bullet sản phẩm eq cũng hỗ trợ intel vpro intel tsx-ni and ecc memory bullet bóng bán dẫn bullet kích thước d...
[ "intel", "txt", "hyper-threading", "turbo", "boost", "aes-ni", "smart", "cache", "intel", "insider", "và", "configurable", "tdp", "ctdp", "down", "47w→37w", "bullet", "sản", "phẩm", "với", "iris", "pro", "graphics", "6200", "cũng", "chứa", "crystalwell", "128", ...
lịch sử mật mã học mật mã học là một ngành có lịch sử từ hàng nghìn năm nay trong phần lớn thời gian phát triển của mình ngoại trừ vài thập kỷ trở lại đây lịch sử mật mã học chính là lịch sử của những phương pháp mật mã học cổ điển các phương pháp mật mã hóa với bút và giấy đôi khi có hỗ trợ từ những dụng cụ cơ khí đơn...
[ "lịch", "sử", "mật", "mã", "học", "mật", "mã", "học", "là", "một", "ngành", "có", "lịch", "sử", "từ", "hàng", "nghìn", "năm", "nay", "trong", "phần", "lớn", "thời", "gian", "phát", "triển", "của", "mình", "ngoại", "trừ", "vài", "thập", "kỷ", "trở", ...
cosin của xích vĩ của nó do đó tốc độ nhật động của một thiên thể bằng với giá trị cosin này nhân với 15° mỗi giờ hay 15 phút cung trên một phút hoặc 15 giây cung giây trong một khoảng thời gian nhất định thì một khoảng cách góc nhất định mà một thiên thể đi được dọc theo hoặc gần đường xích đạo trời có thể được so sán...
[ "cosin", "của", "xích", "vĩ", "của", "nó", "do", "đó", "tốc", "độ", "nhật", "động", "của", "một", "thiên", "thể", "bằng", "với", "giá", "trị", "cosin", "này", "nhân", "với", "15°", "mỗi", "giờ", "hay", "15", "phút", "cung", "trên", "một", "phút", "...
yenipazar aydın yenipazar là một huyện thuộc tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 193 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 13715 người mật độ 71 người km²
[ "yenipazar", "aydın", "yenipazar", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "193", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "13715", "người", "mật", "độ", "71", "người", "k...
rình rập khi có người yêu là ma cà rồng ngay sau khi phát hành phim đã thu về 35 7 triệu đô-la mỹ đến nay phim đã thu về 408 9 triệu đô-la mỹ toàn thế giới === trăng non === trăng non là tập thứ hai của the twilight saga được đạo diễn bởi chris weitz trong tập này bella có một người bạn mới là người sói jacob black jac...
[ "rình", "rập", "khi", "có", "người", "yêu", "là", "ma", "cà", "rồng", "ngay", "sau", "khi", "phát", "hành", "phim", "đã", "thu", "về", "35", "7", "triệu", "đô-la", "mỹ", "đến", "nay", "phim", "đã", "thu", "về", "408", "9", "triệu", "đô-la", "mỹ", ...
polenta richii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "polenta", "richii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hiến tông bullet bản kỷ 8 mục tông kính tông văn tông vũ tông tuyên tông bullet bản kỷ 9 ý tông・hi tông bullet bản kỷ 10 chiêu tông・ai đế === chí === bullet chí 1 lễ nhạc nhất bullet chí 2 lễ nhạc nhị bullet chí 3 lễ nhạc tam bullet chí 4 lễ nhạc tứ bullet chí 5 lễ nhạc ngũ bullet chí 6 lễ nhạc lục bullet chí 7 lễ nhạc...
[ "hiến", "tông", "bullet", "bản", "kỷ", "8", "mục", "tông", "kính", "tông", "văn", "tông", "vũ", "tông", "tuyên", "tông", "bullet", "bản", "kỷ", "9", "ý", "tông・hi", "tông", "bullet", "bản", "kỷ", "10", "chiêu", "tông・ai", "đế", "===", "chí", "===", "...
gumières là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire
[ "gumières", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loire" ]
saint-bonnet-de-chavagne là một xã của tỉnh isère thuộc vùng rhône-alpes đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh isère bullet château de l arthaudière == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-bonnet-de-chavagne", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "thuộc", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "bullet", "château", "de", "l", "arthaudière", "==", "tha...
bromölla đô thị đô thị bromölla tiếng thụy điển bromölla kommun là một đô thị ở hạt skåne của thụy điển thủ phủ là thị xã bromölla dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2000 là 12085 người == liên kết ngoài == bullet đô thị bromölla trang mạng chính thức
[ "bromölla", "đô", "thị", "đô", "thị", "bromölla", "tiếng", "thụy", "điển", "bromölla", "kommun", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "hạt", "skåne", "của", "thụy", "điển", "thủ", "phủ", "là", "thị", "xã", "bromölla", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "thán...
phyllodon choiropyxis là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal p câmara miêu tả khoa học đầu tiên
[ "phyllodon", "choiropyxis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "p", "câmara", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
wangia có thể là bullet danh pháp khoa học của một chi động vật dạng cá vược tiền sử trong thế eocen xem bài wangia bullet danh pháp khoa học của một chi thực vật dạng na xem bài wangia
[ "wangia", "có", "thể", "là", "bullet", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "một", "chi", "động", "vật", "dạng", "cá", "vược", "tiền", "sử", "trong", "thế", "eocen", "xem", "bài", "wangia", "bullet", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "một", "chi",...
colocasia là một chi thực vật có hoa trong họ ráy chi này có khoảng 25 loài hoặc hơn gồm các loài bản địa của vùng polynesia nhiệt đới và đông nam châu á == loài == chi này gồm các loài sau === các loài trước đây thuộc chi này === bullet schismatoglottis calyptrata as c neoguineensis bullet alocasia macrorrhizos as c i...
[ "colocasia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "chi", "này", "có", "khoảng", "25", "loài", "hoặc", "hơn", "gồm", "các", "loài", "bản", "địa", "của", "vùng", "polynesia", "nhiệt", "đới", "và", "đông", "nam", "châu", ...
prosopocera rufobrunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "prosopocera", "rufobrunnea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ở các nước tây âu hoa kỳ một số quốc gia khác cùng với gia tăng việc tiêu thụ các món ăn được chế biến từ cá sống bệnh cũng thường gặp ở hà lan do tập quán ăn cá trích hun khói ở bán đảo scandinavia và bờ biển thái bình dương thuộc châu mỹ latinh == liên kết ngoài == bullet món ăn sushi và sashimi ẩn họa khó lường bull...
[ "ở", "các", "nước", "tây", "âu", "hoa", "kỳ", "một", "số", "quốc", "gia", "khác", "cùng", "với", "gia", "tăng", "việc", "tiêu", "thụ", "các", "món", "ăn", "được", "chế", "biến", "từ", "cá", "sống", "bệnh", "cũng", "thường", "gặp", "ở", "hà", "lan",...
malaxis luceroana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được r gonzález mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "malaxis", "luceroana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "r", "gonzález", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
Tiếng Nhật được viết trong sự phối hợp ba kiểu chữ: chữ Hán hay Kanji và hai kiểu chữ đơn âm mềm Hiragana (Bình Giá Danh) và đơn âm cứng Katakana (Phiến Giá Danh). Kanji dùng để viết các từ Hán (mượn của Trung Quốc) hoặc các từ người Nhật dùng chữ Hán để thể hiện rõ nghĩa. Hiragana dùng để ghi các từ gốc Nhật và các th...
[ "Tiếng", "Nhật", "được", "viết", "trong", "sự", "phối", "hợp", "ba", "kiểu", "chữ:", "chữ", "Hán", "hay", "Kanji", "và", "hai", "kiểu", "chữ", "đơn", "âm", "mềm", "Hiragana", "(Bình", "Giá", "Danh)", "và", "đơn", "âm", "cứng", "Katakana", "(Phiến", "Gi...
scorpiothyrsus shangszeensis là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được c chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "scorpiothyrsus", "shangszeensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "c", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
laxenecera heteroneura là một loài ruồi trong họ asilidae laxenecera heteroneura được macquart miêu tả năm 1838
[ "laxenecera", "heteroneura", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "laxenecera", "heteroneura", "được", "macquart", "miêu", "tả", "năm", "1838" ]
Áp suất âm thanh là đo đạc tại một điểm trong không gian gần với nguồn , trong khi công suất âm thanh của một nguồn là tổng công suất phát ra bởi một nguồn về mọi hướng . Công suất âm thanh đi qua một diện tích đôi khi được gọi là âm thông đi qua diện tích đó .
[ "Áp", "suất", "âm", "thanh", "là", "đo", "đạc", "tại", "một", "điểm", "trong", "không", "gian", "gần", "với", "nguồn", ",", "trong", "khi", "công", "suất", "âm", "thanh", "của", "một", "nguồn", "là", "tổng", "công", "suất", "phát", "ra", "bởi", "một"...
shlaim avi 2001 bullet talmon jacob l israel among the nations london weidenfeld nicolson 1970 isbn 0-297-00227-9 bullet wolffsohn michael eternal guilt forty years of german-jewish-israeli relations new york columbia university press 1993 isbn 0-231-08274-6 == liên kết ngoài == bullet lịch sử israel và palestine và cu...
[ "shlaim", "avi", "2001", "bullet", "talmon", "jacob", "l", "israel", "among", "the", "nations", "london", "weidenfeld", "nicolson", "1970", "isbn", "0-297-00227-9", "bullet", "wolffsohn", "michael", "eternal", "guilt", "forty", "years", "of", "german-jewish-israeli"...
nguyễn thanh hải nữ chính khách nguyễn thanh hải sinh ngày 2 tháng 10 năm 1970 tại hà nội là nữ khoa học gia và chính trị gia người việt nam bà có bằng tiến sĩ vật lý học hàm phó giáo sư bà hiện giữ chức vụ ủy viên ban chấp hành trung ương đảng khóa xiii bí thư tỉnh ủy trưởng đoàn đại biểu quốc hội việt nam khóa 14 nhi...
[ "nguyễn", "thanh", "hải", "nữ", "chính", "khách", "nguyễn", "thanh", "hải", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "10", "năm", "1970", "tại", "hà", "nội", "là", "nữ", "khoa", "học", "gia", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "bà", "có", "bằn...
angerona minor là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "angerona", "minor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
campoplex rufocingulatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campoplex", "rufocingulatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dioscorea urceolata là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được uline mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "dioscorea", "urceolata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "uline", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
năm 1857 có 17 ca khúc lời bằng tiếng ba lan được viết ở nhiều giai đoạn khác nhau trong suốt cuộc đời chopin đã được xuất bản với số thứ tự của các bài hát không phải là thứ tự sáng tác trong thực tế mà chỉ để tiện phân loại và xuất bản do đó việc đánh số thứ tự cho các tác phẩm cũng như đánh số ôput mỗi nhạc phẩm của...
[ "năm", "1857", "có", "17", "ca", "khúc", "lời", "bằng", "tiếng", "ba", "lan", "được", "viết", "ở", "nhiều", "giai", "đoạn", "khác", "nhau", "trong", "suốt", "cuộc", "đời", "chopin", "đã", "được", "xuất", "bản", "với", "số", "thứ", "tự", "của", "các",...
lipotriches australica là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1875
[ "lipotriches", "australica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1875" ]
bứa hậu giang danh pháp garcinia basacensis là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được pierre mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "bứa", "hậu", "giang", "danh", "pháp", "garcinia", "basacensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bứa", "loài", "này", "được", "pierre", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
byttneria jaculifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được pohl mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "byttneria", "jaculifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "pohl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
an ice-free arctic bullet russia s deep-sea flag-planting at north pole strikes a chill washington post bullet russia plants flag staking claim to arctic region cbc world bullet a new race for the north pole russia plants flag canada sends troops world socialist web bullet canada to strengthen arctic claim bbc news bul...
[ "an", "ice-free", "arctic", "bullet", "russia", "s", "deep-sea", "flag-planting", "at", "north", "pole", "strikes", "a", "chill", "washington", "post", "bullet", "russia", "plants", "flag", "staking", "claim", "to", "arctic", "region", "cbc", "world", "bullet", ...
xuất sắc người uigur của nhà nguyên được chọn làm phó cho thoát hoan và được phong làm an nam hành trung thư tỉnh tả thừa tướng các tướng lĩnh đáng chú ý khác của đội quân nguyên là lý hằng viên tướng xuất sắc người tây hạ của nhà nguyên koncak khoan triệt người uzbek bolqadar bột la hợp đáp nhĩ satartai sát tháp nhi đ...
[ "xuất", "sắc", "người", "uigur", "của", "nhà", "nguyên", "được", "chọn", "làm", "phó", "cho", "thoát", "hoan", "và", "được", "phong", "làm", "an", "nam", "hành", "trung", "thư", "tỉnh", "tả", "thừa", "tướng", "các", "tướng", "lĩnh", "đáng", "chú", "ý",...
anh dành sự tôn trọng lớn nhất cho madison và nói rằng cựu tổng thống không bao giờ đánh nô lệ và cũng không cho phép thợ giám sát nô lệ nào làm vậy jennings kể rằng nếu một nô lệ cư xử không tốt madison sẽ gặp riêng người đó và trao đổi về hành vi ấy [111] một số sử gia cho rằng nợ nần là một trong những lý do madison...
[ "anh", "dành", "sự", "tôn", "trọng", "lớn", "nhất", "cho", "madison", "và", "nói", "rằng", "cựu", "tổng", "thống", "không", "bao", "giờ", "đánh", "nô", "lệ", "và", "cũng", "không", "cho", "phép", "thợ", "giám", "sát", "nô", "lệ", "nào", "làm", "vậy",...
santa maria da serra là một đô thị ở bang são paulo của brasil đô thị này nằm ở vĩ độ 22º34 02 độ vĩ nam và kinh độ 48º09 38 độ vĩ tây trên khu vực có độ cao 495 m dân số năm 2004 ước tính là 4 863 người đô thị này có diện tích 257 11 km² == thông tin nhân khẩu == dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000 tổng dân s...
[ "santa", "maria", "da", "serra", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "bang", "são", "paulo", "của", "brasil", "đô", "thị", "này", "nằm", "ở", "vĩ", "độ", "22º34", "02", "độ", "vĩ", "nam", "và", "kinh", "độ", "48º09", "38", "độ", "vĩ", "tây", "trên", "...
chvalovice znojmo chvalovice là một làng thuộc huyện znojmo vùng jihomoravský cộng hòa séc
[ "chvalovice", "znojmo", "chvalovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "znojmo", "vùng", "jihomoravský", "cộng", "hòa", "séc" ]
khương phúc đường sinh tháng 10 năm 1941 là thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla nguyên bí thư đảng ủy chính ủy quân khu thẩm dương từ năm 1995 tới 2005 == thân thế và binh nghiệp == khương phúc đường sinh tháng 10 năm 1941 người vinh thành tỉnh sơn đông năm 1958 khương phúc đường gia nhập đoàn thanh ni...
[ "khương", "phúc", "đường", "sinh", "tháng", "10", "năm", "1941", "là", "thượng", "tướng", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "nguyên", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "chính", "ủy", "quân", "khu", "thẩm", "dương", "từ", "năm", "...
tạp chí truyện tranh shueisha s jump x vào ngày 10 tháng 8 năm 2013 === các bản dlc === vào ngày 8 tháng 10 năm 2013 ubisoft thông báo rằng sẽ có một mùa khuyến mãi season pass khi mà người chơi mua assassin’s creed iv black flag trên các hệ máy xbox 360 xbox one ps3 4 và pc sẽ được trọn bộ bản chính bao gồm dlc freedo...
[ "tạp", "chí", "truyện", "tranh", "shueisha", "s", "jump", "x", "vào", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "2013", "===", "các", "bản", "dlc", "===", "vào", "ngày", "8", "tháng", "10", "năm", "2013", "ubisoft", "thông", "báo", "rằng", "sẽ", "có", "một"...
spermacoce loretiana là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được e l cabral govaerts miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "spermacoce", "loretiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "e", "l", "cabral", "govaerts", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
tuyến trên hbo max và hulu vào ngày 18 tháng 2 và trên star vào ngày 2 tháng 3 phát trực tuyến trên disney hotstar vào ngày 23 tháng 2 năm 2022 tại đông nam á bộ phim sẽ được phát hành trên blu-ray dvd và 4k ultra hd bởi 20th century studios home entertainment vào ngày 22 tháng 2 == đón nhận == === phòng vé === tính đế...
[ "tuyến", "trên", "hbo", "max", "và", "hulu", "vào", "ngày", "18", "tháng", "2", "và", "trên", "star", "vào", "ngày", "2", "tháng", "3", "phát", "trực", "tuyến", "trên", "disney", "hotstar", "vào", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2022", "tại", "đô...
thanh công thanh công chữ hán 聲公 là thụy hiệu của một số vị quân chủ và tướng lĩnh quan lại thời phong kiến == quân chủ == bullet đông chu vệ thanh công có thụy hiệu khác là thánh công bullet đông chu tào thanh công bullet đông chu trịnh thanh công == đại thần == bullet tây tấn thủy bình thanh công tư mã hưu chi == xem...
[ "thanh", "công", "thanh", "công", "chữ", "hán", "聲公", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "quân", "chủ", "và", "tướng", "lĩnh", "quan", "lại", "thời", "phong", "kiến", "==", "quân", "chủ", "==", "bullet", "đông", "chu", "vệ", "thanh", "cô...
trillium kurabayashii là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae loài này được j d freeman miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "trillium", "kurabayashii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "melanthiaceae", "loài", "này", "được", "j", "d", "freeman", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
trương hán siêu – 1354 chữ hán 張漢超 tên tự là thăng phủ hoặc thăng am hiệu đôn tẩu là một vị quan dưới 4 đời vua nhà trần từng giữ các chức hàn lâm học sĩ hành khiển hữu ty lang trung tả ty lang trung thượng thư khi mất ông được 2 vua truy tặng chức thái bảo rồi thái phó ông là một danh nhân văn hóa lớn đời trần kiệt tá...
[ "trương", "hán", "siêu", "–", "1354", "chữ", "hán", "張漢超", "tên", "tự", "là", "thăng", "phủ", "hoặc", "thăng", "am", "hiệu", "đôn", "tẩu", "là", "một", "vị", "quan", "dưới", "4", "đời", "vua", "nhà", "trần", "từng", "giữ", "các", "chức", "hàn", "lâ...
radara yeba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "radara", "yeba", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bombus obtusus là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được richards mô tả khoa học năm 1951
[ "bombus", "obtusus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "richards", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1951" ]
sopronhorpács là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 20 69 km² dân số năm 2010 là 818 người mật độ 40 người km²
[ "sopronhorpács", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "győr-moson-sopron", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "20", "69", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "818", "người", "mật", "độ", "40", "người", "km²" ]
kim jung-joo cầu thủ bóng đá kim jung-joo sinh ngày 26 tháng 9 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ hàn quốc thtại đội bóng ở k league challenge daejeon citizen == sự nghiệp câu lạc bộ == === gangwon fc === ngày 17 tháng 11 năm 2009 gangwon tuyển anh tại đợt tuyển quân k lea...
[ "kim", "jung-joo", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "kim", "jung-joo", "sinh", "ngày", "26", "tháng", "9", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "...
amblycerus pictus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1885
[ "amblycerus", "pictus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
colletes kansensis là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được stephen mô tả khoa học năm 1954
[ "colletes", "kansensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "stephen", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
themus muganglingensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được svihla miêu tả khoa học năm 2004
[ "themus", "muganglingensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "svihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
trogoderma deserti là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được beal miêu tả khoa học năm 1954
[ "trogoderma", "deserti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "beal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
tecnam costruzioni aeronautiche tecnam là một nhà sản xuất máy bay ý công ty được thành lập vào năm 1986 công ty này có hai hoạt động chủ yếu chế tạo bộ phận máy bay cho các nhà sản xuất khác và chế tạo các máy bay hạng nhẹ cho chính nó đến năm 2015 costruzioni aeronautiche tecnam có ba cơ sở chế tạo cơ sở ở casoria nằ...
[ "tecnam", "costruzioni", "aeronautiche", "tecnam", "là", "một", "nhà", "sản", "xuất", "máy", "bay", "ý", "công", "ty", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1986", "công", "ty", "này", "có", "hai", "hoạt", "động", "chủ", "yếu", "chế", "tạo", "bộ", "ph...
grindelia confusa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "grindelia", "confusa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
of carl sandburg thơ tuyển rebecca west hiệu đính 1954 thơ == liên kết ngoài == bullet carl sandburg home bullet carl sandburg research website bullet carl sandburg s birthplace in galesburg il bullet sandburg biography at poets org bullet illustrated carl sandburg discography bullet carl sandburg cornhuskers
[ "of", "carl", "sandburg", "thơ", "tuyển", "rebecca", "west", "hiệu", "đính", "1954", "thơ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "carl", "sandburg", "home", "bullet", "carl", "sandburg", "research", "website", "bullet", "carl", "sandburg", "s", "bir...
xã crystal springs quận kidder bắc dakota xã crystal springs là một xã thuộc quận kidder tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 32 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "crystal", "springs", "quận", "kidder", "bắc", "dakota", "xã", "crystal", "springs", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "kidder", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "32", "người", ...
merceya pellucida là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "merceya", "pellucida", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
được sử dụng phổ biến như trang phục thường ngày phụ nữ mặc chúng khi ở nhà mặc đồ bà bầu và để khiêu vũ hay đi đến các câu lạc bộ quần yoga thậm chí còn được sử dụng làm trang phục công sở vào năm 2014 chiếc quần yoga côm lê của công ty betabrand đã trở thành sản phẩm bán chạy nhất của họ fortune cho rằng quần có thể ...
[ "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "như", "trang", "phục", "thường", "ngày", "phụ", "nữ", "mặc", "chúng", "khi", "ở", "nhà", "mặc", "đồ", "bà", "bầu", "và", "để", "khiêu", "vũ", "hay", "đi", "đến", "các", "câu", "lạc", "bộ", "quần", "yoga", "thậm...
hệ thập nhị phân các hệ thống số thập nhị phân còn được gọi là hệ cơ số 12 là một hệ đếm sử dụng mười hai như là cơ sở của nó trong hệ thống này số mười có thể được viết bởi một xoay 2 2 và mười một số của một xoay 3 3 ký hiệu này được giới thiệu bởi sir isaac pitman [1] những hình thức chữ số có sẵn như là các ký tự u...
[ "hệ", "thập", "nhị", "phân", "các", "hệ", "thống", "số", "thập", "nhị", "phân", "còn", "được", "gọi", "là", "hệ", "cơ", "số", "12", "là", "một", "hệ", "đếm", "sử", "dụng", "mười", "hai", "như", "là", "cơ", "sở", "của", "nó", "trong", "hệ", "thống...
thúc đẩy trao đổi chất cơ thể giúp giảm cân hỗ trợ việc đốt cháy mỡ thừa đặc biệt là mỡ nâu mà mỡ thừa là nguyên nhân gây ra các bệnh về tim mạch huyết áp… == kĩ thuật thường gặp == calisthenics có rất nhiều kĩ thuật sau đây là một số kỹ thuật bài tập thông dụng === phổ biến nhất === bullet hít đất chống đẩy thực hiện ...
[ "thúc", "đẩy", "trao", "đổi", "chất", "cơ", "thể", "giúp", "giảm", "cân", "hỗ", "trợ", "việc", "đốt", "cháy", "mỡ", "thừa", "đặc", "biệt", "là", "mỡ", "nâu", "mà", "mỡ", "thừa", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "ra", "các", "bệnh", "về", "tim", "mạch...
kohautia prolixipes là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được s moore bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "kohautia", "prolixipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "moore", "bremek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
west point arkansas west point là một thị trấn thuộc quận white tiểu bang arkansas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 185 người == dân số == bullet dân số năm 2000 164 người bullet dân số năm 2010 185 người == tham khảo == bullet american finder
[ "west", "point", "arkansas", "west", "point", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "white", "tiểu", "bang", "arkansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "185", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet...
ceropegia volubilis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "ceropegia", "volubilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
paradioxys pannonica là một loài ong trong họ megachilidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "paradioxys", "pannonica", "là", "một", "loài", "ong", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
calf of man tiếng man yn cholloo là một đảo rộng nằm ngoài khơi phía tây nam đảo man calf sound là eo nước hẹp tách calf of man khỏi đảo man như những đảo đá lân cận chicken rock và kitterland nó thuộc địa phận giáo xứ rushen trên đảo chỉ có hai cư dân không định cư từ calf bắt nguồn từ từ kalfr tiếng bắc âu cổ nghĩa l...
[ "calf", "of", "man", "tiếng", "man", "yn", "cholloo", "là", "một", "đảo", "rộng", "nằm", "ngoài", "khơi", "phía", "tây", "nam", "đảo", "man", "calf", "sound", "là", "eo", "nước", "hẹp", "tách", "calf", "of", "man", "khỏi", "đảo", "man", "như", "những...
songarica là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "songarica", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
xã richmond quận ashtabula ohio xã richmond là một xã thuộc quận ashtabula tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 938 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "richmond", "quận", "ashtabula", "ohio", "xã", "richmond", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ashtabula", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "938", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bul...
syzygium fluvicola là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được t g hartley craven craven biffin mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "syzygium", "fluvicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "t", "g", "hartley", "craven", "craven", "biffin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
elseya irwini là một loài rùa trong họ chelidae loài này được cann miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "elseya", "irwini", "là", "một", "loài", "rùa", "trong", "họ", "chelidae", "loài", "này", "được", "cann", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
thức của quỹ thích ứng các bên cũng đồng thời đồng ý cải thiện dự án cho cơ chế phát triển sạch == 2007 cop 13 cmp 3 bali indonesia == cop 13 cmp 3 diễn ra từ 3–17 tháng 12 năm 2007 tại nusa dua bali indonesia thỏa thuận về một khung thời gian và sự đàm phán có cấu trúc về khung hậu 2012 khi kết thúc giai đoạn cam kết ...
[ "thức", "của", "quỹ", "thích", "ứng", "các", "bên", "cũng", "đồng", "thời", "đồng", "ý", "cải", "thiện", "dự", "án", "cho", "cơ", "chế", "phát", "triển", "sạch", "==", "2007", "cop", "13", "cmp", "3", "bali", "indonesia", "==", "cop", "13", "cmp", ...
những người không thực hiện lệnh này không còn là người của chính phủ tháng 6 1946 khi quân đội trung quốc rút về vân nam dân quân của việt minh cô lập các thị xã do việt quốc kiểm soát ngày 18 6 1946 vệ quốc quân tấn công phú thọ và việt trì quốc dân quân của việt quốc ở phú thọ hết đạn sau 4 ngày và phải rút lui vũ h...
[ "những", "người", "không", "thực", "hiện", "lệnh", "này", "không", "còn", "là", "người", "của", "chính", "phủ", "tháng", "6", "1946", "khi", "quân", "đội", "trung", "quốc", "rút", "về", "vân", "nam", "dân", "quân", "của", "việt", "minh", "cô", "lập", ...
dzeko tại olimpico anh đã ghi được 29 bàn thắng tại serie a và đoạt danh hiệu capocannoniere dù có sự xuất hiện của patrik schick cũng không thể khiến dzeko đánh mất vị trí trong đội hình xuất phát mùa hè năm 2019 as roma từng không muốn gia hạn hợp đồng với tiền đạo 33 tuổi ngay lập tức hlv antonio conte đã tìm cách đ...
[ "dzeko", "tại", "olimpico", "anh", "đã", "ghi", "được", "29", "bàn", "thắng", "tại", "serie", "a", "và", "đoạt", "danh", "hiệu", "capocannoniere", "dù", "có", "sự", "xuất", "hiện", "của", "patrik", "schick", "cũng", "không", "thể", "khiến", "dzeko", "đán...
floyd mayweather jr sinh ra với tên floyd joy sinclair ngày 24 tháng 2 năm 1977 là một võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp người mỹ được biết đến như một trong những tay đấm hay nhất mọi thời đại bất bại trong suốt sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp vô địch 5 hạng cân khác nhau khi thi đấu nghiệp dư ông đã đạt huy chương đồng m...
[ "floyd", "mayweather", "jr", "sinh", "ra", "với", "tên", "floyd", "joy", "sinclair", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1977", "là", "một", "võ", "sĩ", "quyền", "anh", "chuyên", "nghiệp", "người", "mỹ", "được", "biết", "đến", "như", "một", "trong", "n...
kurukavak güneysınır kurukavak là một xã thuộc huyện güneysınır tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 73 người
[ "kurukavak", "güneysınır", "kurukavak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "güneysınır", "tỉnh", "konya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "73", "người" ]
hết năm 1675 nhà lê trung hưng đại việt sử ký toàn thư bản chính hòa về cơ bản vẫn giữ nguyên cách phân chia và ranh giới giữa các phần như bản cảnh trị và vì biên soạn mới thêm một quyển nên toàn bộ bộ sách cộng là 24 quyển tuy phần biên soạn không được bao nhiêu so với các nhóm tác giả trước nhưng nhóm lê hy đã kết t...
[ "hết", "năm", "1675", "nhà", "lê", "trung", "hưng", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "bản", "chính", "hòa", "về", "cơ", "bản", "vẫn", "giữ", "nguyên", "cách", "phân", "chia", "và", "ranh", "giới", "giữa", "các", "phần", "như", "bản", "cảnh",...
1862 tại sài gòn giữa đại diện triều nguyễn thời vua tự đức là chính sứ phan thanh giản và phó sứ lâm duy hiệp hay thiếp với đại diện của pháp là thiếu tướng bonard và đại diện của tây ban nha là đại tá don carlos palanca guttiere theo g taboulet thì tàu forbin đưa sứ bộ rời huế vào ngày 28 tháng 5 năm 1862 đến sài gòn...
[ "1862", "tại", "sài", "gòn", "giữa", "đại", "diện", "triều", "nguyễn", "thời", "vua", "tự", "đức", "là", "chính", "sứ", "phan", "thanh", "giản", "và", "phó", "sứ", "lâm", "duy", "hiệp", "hay", "thiếp", "với", "đại", "diện", "của", "pháp", "là", "thiế...
legousia speculum-veneris là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được l durande ex vill mô tả khoa học đầu tiên năm 1786
[ "legousia", "speculum-veneris", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "l", "durande", "ex", "vill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1786" ]
này tiếp tục được mở rộng thêm trong phiên bản điện ảnh dreamgirls là phim kể về cuộc đời của effie white deena jones và lorrell robinson ba cô gái trẻ đã thành lập một nhóm tam ca ở thành phố detroit michigan mang tên the dreamettes nhờ sự giúp đỡ của nhà quản lý thu âm curtis taylor jr dreamettes đã dần trở nên nổi t...
[ "này", "tiếp", "tục", "được", "mở", "rộng", "thêm", "trong", "phiên", "bản", "điện", "ảnh", "dreamgirls", "là", "phim", "kể", "về", "cuộc", "đời", "của", "effie", "white", "deena", "jones", "và", "lorrell", "robinson", "ba", "cô", "gái", "trẻ", "đã", "...