text
stringlengths
1
7.22k
words
list
munditia serrata là một ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ liotiidae nó được tìm thấy tại đảo little barrier new zealand == tham khảo == bullet powell a w b new zealand mollusca william collins publishers ltd auckland new zealand 1979 isbn 0-00-216906-1
[ "munditia", "serrata", "là", "một", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "liotiidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "tại", "đảo", "little", "barrier", "new", "zealand", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "powell", "a", "w", "b", "new", "zealand", "mollusca", "william", "collins", "publishers", "ltd", "auckland", "new", "zealand", "1979", "isbn", "0-00-216906-1" ]
khi nhân viên thông tin tăng cường sử dụng tạo lưu trữ và phân phối tài liệu kỹ thuật số và ít dựa vào việc phân phối các mẩu giấy thực tế nhưng tính đến năm 2015 máy photocopy vẫn tiếp tục được sử dụng rộng rãi trong những năm 1980 sự hội tụ bắt đầu ở một số máy cao cấp hướng tới cái được gọi là máy in đa chức năng một thiết bị kết hợp các vai trò của máy photocopy máy fax máy quét và máy in được kết nối mạng máy tính các loại máy cấp thấp có thể sao chép và in màu ngày càng chiếm lĩnh thị trường văn phòng gia đình khi giá của chúng giảm đều đặn trong những năm 1990 máy photocopy màu cao cấp có khả năng xử lý các chu kỳ tác vụ cường độ cao và in khổ lớn vẫn là một lựa chọn đắt tiền chỉ có trong các cửa hàng in ấn và thiết kế == lịch sử ra đời và phát triển == chester carlson người phát minh ra máy photocopy ban đầu là một luật sư cấp bằng sáng chế đồng thời là một nhà nghiên cứu và phát minh bán thời gian công việc của ông tại văn phòng cấp bằng sáng chế ở new york yêu cầu ông phải sao chép một số lượng lớn các giấy tờ quan trọng carlson người bị chứng khớp nhận thấy đây là một quá trình đau đớn và tẻ nhạt điều này
[ "khi", "nhân", "viên", "thông", "tin", "tăng", "cường", "sử", "dụng", "tạo", "lưu", "trữ", "và", "phân", "phối", "tài", "liệu", "kỹ", "thuật", "số", "và", "ít", "dựa", "vào", "việc", "phân", "phối", "các", "mẩu", "giấy", "thực", "tế", "nhưng", "tính", "đến", "năm", "2015", "máy", "photocopy", "vẫn", "tiếp", "tục", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "những", "năm", "1980", "sự", "hội", "tụ", "bắt", "đầu", "ở", "một", "số", "máy", "cao", "cấp", "hướng", "tới", "cái", "được", "gọi", "là", "máy", "in", "đa", "chức", "năng", "một", "thiết", "bị", "kết", "hợp", "các", "vai", "trò", "của", "máy", "photocopy", "máy", "fax", "máy", "quét", "và", "máy", "in", "được", "kết", "nối", "mạng", "máy", "tính", "các", "loại", "máy", "cấp", "thấp", "có", "thể", "sao", "chép", "và", "in", "màu", "ngày", "càng", "chiếm", "lĩnh", "thị", "trường", "văn", "phòng", "gia", "đình", "khi", "giá", "của", "chúng", "giảm", "đều", "đặn", "trong", "những", "năm", "1990", "máy", "photocopy", "màu", "cao", "cấp", "có", "khả", "năng", "xử", "lý", "các", "chu", "kỳ", "tác", "vụ", "cường", "độ", "cao", "và", "in", "khổ", "lớn", "vẫn", "là", "một", "lựa", "chọn", "đắt", "tiền", "chỉ", "có", "trong", "các", "cửa", "hàng", "in", "ấn", "và", "thiết", "kế", "==", "lịch", "sử", "ra", "đời", "và", "phát", "triển", "==", "chester", "carlson", "người", "phát", "minh", "ra", "máy", "photocopy", "ban", "đầu", "là", "một", "luật", "sư", "cấp", "bằng", "sáng", "chế", "đồng", "thời", "là", "một", "nhà", "nghiên", "cứu", "và", "phát", "minh", "bán", "thời", "gian", "công", "việc", "của", "ông", "tại", "văn", "phòng", "cấp", "bằng", "sáng", "chế", "ở", "new", "york", "yêu", "cầu", "ông", "phải", "sao", "chép", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "giấy", "tờ", "quan", "trọng", "carlson", "người", "bị", "chứng", "khớp", "nhận", "thấy", "đây", "là", "một", "quá", "trình", "đau", "đớn", "và", "tẻ", "nhạt", "điều", "này" ]
magnolia rostrata là một loài thực vật có hoa trong họ magnoliaceae loài này được w w sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "magnolia", "rostrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "magnoliaceae", "loài", "này", "được", "w", "w", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
ardisia brevicaulis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "ardisia", "brevicaulis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia besh-aral là một khu bảo tồn thiên nhiên nằm tại tỉnh jalal-abad phía tây kyrgyzstan được thành lập vào năm 1979 và diện tích hiện tại là 112 018 ha khu bảo tồn này là một phần của di sản thế giới tây thiên sơn được unesco công nhận == lịch sử == được thành lập vào ngày 21 tháng 3 năm 1979 khu bảo tồn này bảo vệ khu vực tự nhiên độc đáo và rừng trong thung lũng sông chatkal và môi trường sống của nhiều loài động thực vật hoang dã nguy cấp như marmot menzbier tulip grieg tulip cauffman khi mới thành lập diện tích của nó là 116 700 ha năm 1994 liên quan đến việc thành lập lâm trường chatkal ranh giới của khu bảo tồn được thay đổi và diện tích giảm xuống còn 63 200 ha theo nghị định 573 của chính phủ ngày 1 tháng 8 năm 1994 đến ngày 16 tháng 7 năm 2002 môi trường sống của loài marmot thay đổi và các khu vực khác đã dần được đưa vào khu bảo tồn diện tích tăng lên 86 748 ha nghị định 499 của chính phủ ngày 26 tháng 7 năm 2002 năm 2006 việc sáp nhập khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia besh-aral với khu bảo tồn sandalash đã tăng tổng diện tích lên tới 112 018 ha
[ "khu", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "quốc", "gia", "besh-aral", "là", "một", "khu", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "nằm", "tại", "tỉnh", "jalal-abad", "phía", "tây", "kyrgyzstan", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1979", "và", "diện", "tích", "hiện", "tại", "là", "112", "018", "ha", "khu", "bảo", "tồn", "này", "là", "một", "phần", "của", "di", "sản", "thế", "giới", "tây", "thiên", "sơn", "được", "unesco", "công", "nhận", "==", "lịch", "sử", "==", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "21", "tháng", "3", "năm", "1979", "khu", "bảo", "tồn", "này", "bảo", "vệ", "khu", "vực", "tự", "nhiên", "độc", "đáo", "và", "rừng", "trong", "thung", "lũng", "sông", "chatkal", "và", "môi", "trường", "sống", "của", "nhiều", "loài", "động", "thực", "vật", "hoang", "dã", "nguy", "cấp", "như", "marmot", "menzbier", "tulip", "grieg", "tulip", "cauffman", "khi", "mới", "thành", "lập", "diện", "tích", "của", "nó", "là", "116", "700", "ha", "năm", "1994", "liên", "quan", "đến", "việc", "thành", "lập", "lâm", "trường", "chatkal", "ranh", "giới", "của", "khu", "bảo", "tồn", "được", "thay", "đổi", "và", "diện", "tích", "giảm", "xuống", "còn", "63", "200", "ha", "theo", "nghị", "định", "573", "của", "chính", "phủ", "ngày", "1", "tháng", "8", "năm", "1994", "đến", "ngày", "16", "tháng", "7", "năm", "2002", "môi", "trường", "sống", "của", "loài", "marmot", "thay", "đổi", "và", "các", "khu", "vực", "khác", "đã", "dần", "được", "đưa", "vào", "khu", "bảo", "tồn", "diện", "tích", "tăng", "lên", "86", "748", "ha", "nghị", "định", "499", "của", "chính", "phủ", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "2002", "năm", "2006", "việc", "sáp", "nhập", "khu", "bảo", "tồn", "thiên", "nhiên", "quốc", "gia", "besh-aral", "với", "khu", "bảo", "tồn", "sandalash", "đã", "tăng", "tổng", "diện", "tích", "lên", "tới", "112", "018", "ha" ]
lemna obscura là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được austin daubs mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "lemna", "obscura", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "austin", "daubs", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
dựng tổng trực tiếp x ⊕ y nó cũng là không gian banach theo chuẩn được xác định chẳng hạn như || x y || ||x|| ||y|| cách xây dựng này có thể tổng quát hóa thành tổng trực tiếp của một số bất kì các không gian banach bullet nếu m là một không gian con đóng của một không gian banach x thì không gian thương x m là một không gian banach bullet mọi không gian có tích vô hướng sẽ dẫn đến một chuẩn suy ra từ đó không gian tích vô hướng này gọi là không gian hilbert nếu chuẩn tương ứng là đầy đủ do đó mọi không gian hilbert là một không gian banach do định nghĩa điều ngược lại cũng đúng dưới một số điều kiện nhất định xem bên dưới == các toán tử tuyến tính == nếu v và w là các không gian banach trên cùng một trường k tập hợp của các hàm k-tuyến tính liên tục formula_3 được ký hiệu là l v w chú ý là trong các không gian vô hạn chiều không phải tất cả các toán tử tuyến tính là liên tục với các không gian hữu hạn chiều thì mọi toán tử tuyến tính đều liên tục ta có một mệnh đề thú vị cho formula_3 là 1 toán tử tuyến tính khi đó 3 t c sau là tương đương bullet 1 formula_5 liên tục bullet 2 formula_5 liên tục tại 1 điểm bullet 3 formula_5 bị chặn tức là formula_8 là tập bị chặn trong w với mọi tập bị chặn m
[ "dựng", "tổng", "trực", "tiếp", "x", "⊕", "y", "nó", "cũng", "là", "không", "gian", "banach", "theo", "chuẩn", "được", "xác", "định", "chẳng", "hạn", "như", "||", "x", "y", "||", "||x||", "||y||", "cách", "xây", "dựng", "này", "có", "thể", "tổng", "quát", "hóa", "thành", "tổng", "trực", "tiếp", "của", "một", "số", "bất", "kì", "các", "không", "gian", "banach", "bullet", "nếu", "m", "là", "một", "không", "gian", "con", "đóng", "của", "một", "không", "gian", "banach", "x", "thì", "không", "gian", "thương", "x", "m", "là", "một", "không", "gian", "banach", "bullet", "mọi", "không", "gian", "có", "tích", "vô", "hướng", "sẽ", "dẫn", "đến", "một", "chuẩn", "suy", "ra", "từ", "đó", "không", "gian", "tích", "vô", "hướng", "này", "gọi", "là", "không", "gian", "hilbert", "nếu", "chuẩn", "tương", "ứng", "là", "đầy", "đủ", "do", "đó", "mọi", "không", "gian", "hilbert", "là", "một", "không", "gian", "banach", "do", "định", "nghĩa", "điều", "ngược", "lại", "cũng", "đúng", "dưới", "một", "số", "điều", "kiện", "nhất", "định", "xem", "bên", "dưới", "==", "các", "toán", "tử", "tuyến", "tính", "==", "nếu", "v", "và", "w", "là", "các", "không", "gian", "banach", "trên", "cùng", "một", "trường", "k", "tập", "hợp", "của", "các", "hàm", "k-tuyến", "tính", "liên", "tục", "formula_3", "được", "ký", "hiệu", "là", "l", "v", "w", "chú", "ý", "là", "trong", "các", "không", "gian", "vô", "hạn", "chiều", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "toán", "tử", "tuyến", "tính", "là", "liên", "tục", "với", "các", "không", "gian", "hữu", "hạn", "chiều", "thì", "mọi", "toán", "tử", "tuyến", "tính", "đều", "liên", "tục", "ta", "có", "một", "mệnh", "đề", "thú", "vị", "cho", "formula_3", "là", "1", "toán", "tử", "tuyến", "tính", "khi", "đó", "3", "t", "c", "sau", "là", "tương", "đương", "bullet", "1", "formula_5", "liên", "tục", "bullet", "2", "formula_5", "liên", "tục", "tại", "1", "điểm", "bullet", "3", "formula_5", "bị", "chặn", "tức", "là", "formula_8", "là", "tập", "bị", "chặn", "trong", "w", "với", "mọi", "tập", "bị", "chặn", "m" ]
lapposyrphus là một chi ruồi trong họ syrphidae
[ "lapposyrphus", "là", "một", "chi", "ruồi", "trong", "họ", "syrphidae" ]
bà cùng chử anh cũng ở trong đợt di dời này năm thiên thông thứ 3 1629 hoàng thái cực hợp táng nỗ nhĩ cáp xích và mạnh cổ triết triết vào phúc lăng 福陵 kế phi cổn đại cũng được đưa vào táng phụ ở đây nhưng sau đó con trai của đại phi a ba hợi là đa nhĩ cổn trở thành nhiếp chính vương vào năm thuận trị nguyên niên 1644 lấy danh nghĩa đắc tội thái tổ mà đưa mộ phần cổn đại ra khỏi phúc lăng cũng không ghi rõ an táng ở đâu từ đó về sau không ai đề cập việc mai táng kế phi cổn đại nữa bên cạnh đó con riêng của bà là ngang a lạp vào năm thiên thông thứ 9 1635 vì giúp em gái cùng mẹ mãng cổ tể cách cách tạo phản mà bị xử tử sau khi thành lập triều thanh bà và nguyên phi cáp cáp nạp trác thanh cùng hai vị chính thê của hoàng thái cực là nguyên phi nữu hỗ lộc thị và kế phi nạp lạt thị không được hậu nhân nhà thanh truy phong hoàng hậu dù sinh thời họ đều là vợ chính thức của đại hãn cách gọi kế phi của cổn đại biểu thị người vợ kế cho thấy bà trở thành chính thất sau khi sau vợ đầu là cáp cáp nạp trác thanh == xem thêm == bullet hậu cung nhà thanh bullet thanh thái tổ đại phi == tham khảo == bullet thanh thực lục bullet
[ "bà", "cùng", "chử", "anh", "cũng", "ở", "trong", "đợt", "di", "dời", "này", "năm", "thiên", "thông", "thứ", "3", "1629", "hoàng", "thái", "cực", "hợp", "táng", "nỗ", "nhĩ", "cáp", "xích", "và", "mạnh", "cổ", "triết", "triết", "vào", "phúc", "lăng", "福陵", "kế", "phi", "cổn", "đại", "cũng", "được", "đưa", "vào", "táng", "phụ", "ở", "đây", "nhưng", "sau", "đó", "con", "trai", "của", "đại", "phi", "a", "ba", "hợi", "là", "đa", "nhĩ", "cổn", "trở", "thành", "nhiếp", "chính", "vương", "vào", "năm", "thuận", "trị", "nguyên", "niên", "1644", "lấy", "danh", "nghĩa", "đắc", "tội", "thái", "tổ", "mà", "đưa", "mộ", "phần", "cổn", "đại", "ra", "khỏi", "phúc", "lăng", "cũng", "không", "ghi", "rõ", "an", "táng", "ở", "đâu", "từ", "đó", "về", "sau", "không", "ai", "đề", "cập", "việc", "mai", "táng", "kế", "phi", "cổn", "đại", "nữa", "bên", "cạnh", "đó", "con", "riêng", "của", "bà", "là", "ngang", "a", "lạp", "vào", "năm", "thiên", "thông", "thứ", "9", "1635", "vì", "giúp", "em", "gái", "cùng", "mẹ", "mãng", "cổ", "tể", "cách", "cách", "tạo", "phản", "mà", "bị", "xử", "tử", "sau", "khi", "thành", "lập", "triều", "thanh", "bà", "và", "nguyên", "phi", "cáp", "cáp", "nạp", "trác", "thanh", "cùng", "hai", "vị", "chính", "thê", "của", "hoàng", "thái", "cực", "là", "nguyên", "phi", "nữu", "hỗ", "lộc", "thị", "và", "kế", "phi", "nạp", "lạt", "thị", "không", "được", "hậu", "nhân", "nhà", "thanh", "truy", "phong", "hoàng", "hậu", "dù", "sinh", "thời", "họ", "đều", "là", "vợ", "chính", "thức", "của", "đại", "hãn", "cách", "gọi", "kế", "phi", "của", "cổn", "đại", "biểu", "thị", "người", "vợ", "kế", "cho", "thấy", "bà", "trở", "thành", "chính", "thất", "sau", "khi", "sau", "vợ", "đầu", "là", "cáp", "cáp", "nạp", "trác", "thanh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hậu", "cung", "nhà", "thanh", "bullet", "thanh", "thái", "tổ", "đại", "phi", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "thanh", "thực", "lục", "bullet" ]
eupithecia semilotaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "semilotaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
phyllophila nocturna là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "phyllophila", "nocturna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tất cả chúng đều trúng mục tiêu tất cả những phát bắn tên lửa được thực hiện bởi các kíp lái thiếu kinh nghiệm trong cuộc triển lãm ở abu dhabi một xạ thủ có kinh nghiệm đã bắn 52 tên lửa ở khoảng cách 5 km và tất cả các tên lửa đều trúng mục tiêu chính vì vậy t-90 có tên gọi là tăng hỏa tiễn chứ không phải tăng pháo như thông thường trong tương lai theo thông báo tại russian expo arms-2008 của ông sergei maev lãnh đạo rosoboronexport t-90 sẽ còn được trang bị hỏa lực mạnh hơn với loại tên lửa cải tiến có tầm bắn đạt 6–7 km về đạn xuyên giáp động năng apfsds pháo 125mm 2a-46m5 có thể trang bị các loại đa dạng từ cũ tới mới tùy theo đối tượng khách hàng đặt mua ví dụ như đạn 3bm-44 mango lõi bằng tungsten chế tạo năm 1986 có thể bắn xuyên 500mm thép ở cự ly 2 000 mét mới hơn là đạn 3bm-48 svitnetz lõi bằng tungsten chế tạo năm 1991 có thể bắn xuyên 650mm thép ở cự ly 2 000 mét những chiếc t-90 của quân đội nga thì được trang bị những loại đạn mới nhất như 3bm-69 70 vaccum lõi bằng uranium làm nghèo hoặc tungsten chế tạo năm 2005 có thể xuyên thủng 800 900mm thép ở cự ly 2 000m có khả năng chọc thủng giáp trước của các loại xe tăng hiện đại nhất của phương tây ở thập niên 2010 như m1a2 sep
[ "tất", "cả", "chúng", "đều", "trúng", "mục", "tiêu", "tất", "cả", "những", "phát", "bắn", "tên", "lửa", "được", "thực", "hiện", "bởi", "các", "kíp", "lái", "thiếu", "kinh", "nghiệm", "trong", "cuộc", "triển", "lãm", "ở", "abu", "dhabi", "một", "xạ", "thủ", "có", "kinh", "nghiệm", "đã", "bắn", "52", "tên", "lửa", "ở", "khoảng", "cách", "5", "km", "và", "tất", "cả", "các", "tên", "lửa", "đều", "trúng", "mục", "tiêu", "chính", "vì", "vậy", "t-90", "có", "tên", "gọi", "là", "tăng", "hỏa", "tiễn", "chứ", "không", "phải", "tăng", "pháo", "như", "thông", "thường", "trong", "tương", "lai", "theo", "thông", "báo", "tại", "russian", "expo", "arms-2008", "của", "ông", "sergei", "maev", "lãnh", "đạo", "rosoboronexport", "t-90", "sẽ", "còn", "được", "trang", "bị", "hỏa", "lực", "mạnh", "hơn", "với", "loại", "tên", "lửa", "cải", "tiến", "có", "tầm", "bắn", "đạt", "6–7", "km", "về", "đạn", "xuyên", "giáp", "động", "năng", "apfsds", "pháo", "125mm", "2a-46m5", "có", "thể", "trang", "bị", "các", "loại", "đa", "dạng", "từ", "cũ", "tới", "mới", "tùy", "theo", "đối", "tượng", "khách", "hàng", "đặt", "mua", "ví", "dụ", "như", "đạn", "3bm-44", "mango", "lõi", "bằng", "tungsten", "chế", "tạo", "năm", "1986", "có", "thể", "bắn", "xuyên", "500mm", "thép", "ở", "cự", "ly", "2", "000", "mét", "mới", "hơn", "là", "đạn", "3bm-48", "svitnetz", "lõi", "bằng", "tungsten", "chế", "tạo", "năm", "1991", "có", "thể", "bắn", "xuyên", "650mm", "thép", "ở", "cự", "ly", "2", "000", "mét", "những", "chiếc", "t-90", "của", "quân", "đội", "nga", "thì", "được", "trang", "bị", "những", "loại", "đạn", "mới", "nhất", "như", "3bm-69", "70", "vaccum", "lõi", "bằng", "uranium", "làm", "nghèo", "hoặc", "tungsten", "chế", "tạo", "năm", "2005", "có", "thể", "xuyên", "thủng", "800", "900mm", "thép", "ở", "cự", "ly", "2", "000m", "có", "khả", "năng", "chọc", "thủng", "giáp", "trước", "của", "các", "loại", "xe", "tăng", "hiện", "đại", "nhất", "của", "phương", "tây", "ở", "thập", "niên", "2010", "như", "m1a2", "sep" ]
phaolô nguyễn thanh hoan 1932–2014 là một giám mục của giáo hội công giáo rôma tại việt nam ông từng đảm nhận nhiệm vụ giám mục tại giáo phận phan thiết trong hai giai đoạn là giám mục phó 2001–2005 và giám mục chính tòa 2005–2009 khẩu hiệu giám mục của ông là tin mừng cho người nghèo khó trong hội đồng giám mục việt nam ông giữ vai trò chủ tịch ủy ban bác ái xã hội – caritas trong hai nhiệm kỳ kéo dài từ năm 2001 đến năm 2007 sinh tại nghệ an năm 1932 trong gia đình công giáo ngay từ năm 12 tuổi cậu bé nguyễn thanh hoan đã bước chân vào con đường tu trì sau quá trình di cư và tu học ở nhiều chủng viện công giáo khác nhau chủng sinh hoan được phong chức linh mục tháng 4 năm 1965 tại sài gòn với tính bác ái công giáo nổi trội tân linh mục được bổ nhiệm giữ chức linh mục phó kiêm phụ trách hội thừa sai paris tại đông hà quảng trị sau khoảng thời gian ngắn do sự ác liệt của vùng giới tuyến trong chiến tranh việt nam linh mục hoan đưa những người ông cưu mang và đông đảo giáo dân đến sinh sống tại hàm tuy nay là bình thuận tại nơi đây ông được bổ nhiệm chính xứ bồ câu trắng do chính ông thành lập và đã tổ chức nhiều hoạt động từ thiện cải thiện đời sống của người
[ "phaolô", "nguyễn", "thanh", "hoan", "1932–2014", "là", "một", "giám", "mục", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "tại", "việt", "nam", "ông", "từng", "đảm", "nhận", "nhiệm", "vụ", "giám", "mục", "tại", "giáo", "phận", "phan", "thiết", "trong", "hai", "giai", "đoạn", "là", "giám", "mục", "phó", "2001–2005", "và", "giám", "mục", "chính", "tòa", "2005–2009", "khẩu", "hiệu", "giám", "mục", "của", "ông", "là", "tin", "mừng", "cho", "người", "nghèo", "khó", "trong", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "ông", "giữ", "vai", "trò", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "bác", "ái", "xã", "hội", "–", "caritas", "trong", "hai", "nhiệm", "kỳ", "kéo", "dài", "từ", "năm", "2001", "đến", "năm", "2007", "sinh", "tại", "nghệ", "an", "năm", "1932", "trong", "gia", "đình", "công", "giáo", "ngay", "từ", "năm", "12", "tuổi", "cậu", "bé", "nguyễn", "thanh", "hoan", "đã", "bước", "chân", "vào", "con", "đường", "tu", "trì", "sau", "quá", "trình", "di", "cư", "và", "tu", "học", "ở", "nhiều", "chủng", "viện", "công", "giáo", "khác", "nhau", "chủng", "sinh", "hoan", "được", "phong", "chức", "linh", "mục", "tháng", "4", "năm", "1965", "tại", "sài", "gòn", "với", "tính", "bác", "ái", "công", "giáo", "nổi", "trội", "tân", "linh", "mục", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "linh", "mục", "phó", "kiêm", "phụ", "trách", "hội", "thừa", "sai", "paris", "tại", "đông", "hà", "quảng", "trị", "sau", "khoảng", "thời", "gian", "ngắn", "do", "sự", "ác", "liệt", "của", "vùng", "giới", "tuyến", "trong", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "linh", "mục", "hoan", "đưa", "những", "người", "ông", "cưu", "mang", "và", "đông", "đảo", "giáo", "dân", "đến", "sinh", "sống", "tại", "hàm", "tuy", "nay", "là", "bình", "thuận", "tại", "nơi", "đây", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "chính", "xứ", "bồ", "câu", "trắng", "do", "chính", "ông", "thành", "lập", "và", "đã", "tổ", "chức", "nhiều", "hoạt", "động", "từ", "thiện", "cải", "thiện", "đời", "sống", "của", "người" ]
ushibana takeshi takeshi ushibana sinh ngày 21 tháng 9 năm 1977 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takeshi ushibana đã từng chơi cho avispa fukuoka và ykk ap
[ "ushibana", "takeshi", "takeshi", "ushibana", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "9", "năm", "1977", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "takeshi", "ushibana", "đã", "từng", "chơi", "cho", "avispa", "fukuoka", "và", "ykk", "ap" ]
ngoài == bullet cldr unicode localization of currency date time numbers bullet a dictionary of units of measurement bullet old units of measure bullet measures from antiquity and the bible bullet reasonover s land measures a reference to spanish and french land measures and their english equivalents with conversion tables used in north america bullet the unified code for units of measure
[ "ngoài", "==", "bullet", "cldr", "unicode", "localization", "of", "currency", "date", "time", "numbers", "bullet", "a", "dictionary", "of", "units", "of", "measurement", "bullet", "old", "units", "of", "measure", "bullet", "measures", "from", "antiquity", "and", "the", "bible", "bullet", "reasonover", "s", "land", "measures", "a", "reference", "to", "spanish", "and", "french", "land", "measures", "and", "their", "english", "equivalents", "with", "conversion", "tables", "used", "in", "north", "america", "bullet", "the", "unified", "code", "for", "units", "of", "measure" ]
các gen trong cơ thể bullet phòng chữa ngăn ngừa chứng viêm và phá hủy dna trong các tế bào da khi tiếp xúc ánh nắng kích thích sinh ra lớp mô mới làm vết thương mau lành chữa các vết bỏng vết loét nứt bullet một số nghiên cứu của các nhà nghiên cứu người mỹ được công bố gần đây cho thấy các hợp chất của beta-caroten lycopen vitamin e có trong dầu gấc có tác dụng làm vô hiệu hóa 75% các chất gây ung thư nói chung như ung thư vú ung thư tuyến tiền liệt == sản xuất dầu gấc == có rất nhiều quy trình sản xuất dầu gấc khác nhau như sấy khô ép lạnh sử dụng dung môi quy trình sản xuất dầu gấc sấy khô gấc chín bổ đôi → sấy khô→ tách bỏ hạt giữ lại màng đỏ bao quanh hạt gấc → bảo quản→ chiết xuất dầu gấc → lọc lấy dầu gấc → kiểm tra đóng can dầu gấc sản xuất theo quy trình sấy khô tuy giá rẻ nhưng không đảm bảo yếu tố vi sinh dễ làm mất lycopene và beta-carotene hai loại chất quan trọng nhất trong dầu gấc sử dụng dung môi và ép lạnh dầu gấc giúp bảo toàn lượng lycopene và beta-carotene trong gấc tuy nhiên phương pháp dung môi đòi hỏi sự đầu tư quá lớn khó tách dung môi ra khỏi dầu gấc làm dầu gấc không giữ được mùi gấc đặc trưng == bảo quản == để nơi khô ráo thoáng mát tránh
[ "các", "gen", "trong", "cơ", "thể", "bullet", "phòng", "chữa", "ngăn", "ngừa", "chứng", "viêm", "và", "phá", "hủy", "dna", "trong", "các", "tế", "bào", "da", "khi", "tiếp", "xúc", "ánh", "nắng", "kích", "thích", "sinh", "ra", "lớp", "mô", "mới", "làm", "vết", "thương", "mau", "lành", "chữa", "các", "vết", "bỏng", "vết", "loét", "nứt", "bullet", "một", "số", "nghiên", "cứu", "của", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "người", "mỹ", "được", "công", "bố", "gần", "đây", "cho", "thấy", "các", "hợp", "chất", "của", "beta-caroten", "lycopen", "vitamin", "e", "có", "trong", "dầu", "gấc", "có", "tác", "dụng", "làm", "vô", "hiệu", "hóa", "75%", "các", "chất", "gây", "ung", "thư", "nói", "chung", "như", "ung", "thư", "vú", "ung", "thư", "tuyến", "tiền", "liệt", "==", "sản", "xuất", "dầu", "gấc", "==", "có", "rất", "nhiều", "quy", "trình", "sản", "xuất", "dầu", "gấc", "khác", "nhau", "như", "sấy", "khô", "ép", "lạnh", "sử", "dụng", "dung", "môi", "quy", "trình", "sản", "xuất", "dầu", "gấc", "sấy", "khô", "gấc", "chín", "bổ", "đôi", "→", "sấy", "khô→", "tách", "bỏ", "hạt", "giữ", "lại", "màng", "đỏ", "bao", "quanh", "hạt", "gấc", "→", "bảo", "quản→", "chiết", "xuất", "dầu", "gấc", "→", "lọc", "lấy", "dầu", "gấc", "→", "kiểm", "tra", "đóng", "can", "dầu", "gấc", "sản", "xuất", "theo", "quy", "trình", "sấy", "khô", "tuy", "giá", "rẻ", "nhưng", "không", "đảm", "bảo", "yếu", "tố", "vi", "sinh", "dễ", "làm", "mất", "lycopene", "và", "beta-carotene", "hai", "loại", "chất", "quan", "trọng", "nhất", "trong", "dầu", "gấc", "sử", "dụng", "dung", "môi", "và", "ép", "lạnh", "dầu", "gấc", "giúp", "bảo", "toàn", "lượng", "lycopene", "và", "beta-carotene", "trong", "gấc", "tuy", "nhiên", "phương", "pháp", "dung", "môi", "đòi", "hỏi", "sự", "đầu", "tư", "quá", "lớn", "khó", "tách", "dung", "môi", "ra", "khỏi", "dầu", "gấc", "làm", "dầu", "gấc", "không", "giữ", "được", "mùi", "gấc", "đặc", "trưng", "==", "bảo", "quản", "==", "để", "nơi", "khô", "ráo", "thoáng", "mát", "tránh" ]
dypterygia multistriata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "dypterygia", "multistriata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
sisteron occitan sisteron trong quy phạm kinh điển hay sisteroun trong quy phạm mistralian là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d azur ở đông nam nước pháp người dân ở đây được gọi là sisteronnais == xem thêm == bullet route napoléon == liên kết ngoài == bullet town of sisteron council bullet additional town information
[ "sisteron", "occitan", "sisteron", "trong", "quy", "phạm", "kinh", "điển", "hay", "sisteroun", "trong", "quy", "phạm", "mistralian", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "alpes-de-haute-provence", "vùng", "provence-alpes-côte", "d", "azur", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "người", "dân", "ở", "đây", "được", "gọi", "là", "sisteronnais", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "route", "napoléon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "town", "of", "sisteron", "council", "bullet", "additional", "town", "information" ]
prageru viết tắt cho prager university là một tổ chức truyền thông kỹ thuật số bảo thủ tại hoa kỳ đây là tổ chức phi lợi nhuận theo mục 501 c 3 với mục đích cung cấp các video bàn luận về các vấn đề khác nhau dưới góc nhìn bảo thủ các video đều được đăng trên youtube mỗi video xuất hiện một người cung cấp bài giảng trong vòng khoảng 5 phút mặc dù có chữ đại học university prageru không phải là một tổ chức học thuật và cũng không cấp bằng hay chứng chỉ nào == lịch sử == prageru được thành lập vào năm 2009 bởi dennis prager người dẫn chương trình trò chuyện bảo thủ và allen estrin nhà sản xuất phát thanh và nhà biên kịch tổ chức này được thành lập với mục đích bày tỏ các quan điểm bảo thủ và với mục đích bù đắp cho những việc làm mà prager xem là sự phá hoại trong giáo dục cao đẳng do cánh tả gây ra prageru được đặt tại thung lũng san fernando và đã có hơn 20 nhân viên vào tháng 3 năm 2018 một trong những nhà tài trợ lớn nhất cho prageru là hai anh em tỷ phú dan wilks và farris wilks hai thành viên trong nhà wilk là nhà quản trị của prageru ngân sách hằng năm trong tổ chức là 10 triệu đôla trong số đó 40% được chi cho việc tiếp thị từ khi bị kiện về việc sử dụng một bức ảnh trong năm 2013 prageru chuyển sang sử dụng animation
[ "prageru", "viết", "tắt", "cho", "prager", "university", "là", "một", "tổ", "chức", "truyền", "thông", "kỹ", "thuật", "số", "bảo", "thủ", "tại", "hoa", "kỳ", "đây", "là", "tổ", "chức", "phi", "lợi", "nhuận", "theo", "mục", "501", "c", "3", "với", "mục", "đích", "cung", "cấp", "các", "video", "bàn", "luận", "về", "các", "vấn", "đề", "khác", "nhau", "dưới", "góc", "nhìn", "bảo", "thủ", "các", "video", "đều", "được", "đăng", "trên", "youtube", "mỗi", "video", "xuất", "hiện", "một", "người", "cung", "cấp", "bài", "giảng", "trong", "vòng", "khoảng", "5", "phút", "mặc", "dù", "có", "chữ", "đại", "học", "university", "prageru", "không", "phải", "là", "một", "tổ", "chức", "học", "thuật", "và", "cũng", "không", "cấp", "bằng", "hay", "chứng", "chỉ", "nào", "==", "lịch", "sử", "==", "prageru", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "2009", "bởi", "dennis", "prager", "người", "dẫn", "chương", "trình", "trò", "chuyện", "bảo", "thủ", "và", "allen", "estrin", "nhà", "sản", "xuất", "phát", "thanh", "và", "nhà", "biên", "kịch", "tổ", "chức", "này", "được", "thành", "lập", "với", "mục", "đích", "bày", "tỏ", "các", "quan", "điểm", "bảo", "thủ", "và", "với", "mục", "đích", "bù", "đắp", "cho", "những", "việc", "làm", "mà", "prager", "xem", "là", "sự", "phá", "hoại", "trong", "giáo", "dục", "cao", "đẳng", "do", "cánh", "tả", "gây", "ra", "prageru", "được", "đặt", "tại", "thung", "lũng", "san", "fernando", "và", "đã", "có", "hơn", "20", "nhân", "viên", "vào", "tháng", "3", "năm", "2018", "một", "trong", "những", "nhà", "tài", "trợ", "lớn", "nhất", "cho", "prageru", "là", "hai", "anh", "em", "tỷ", "phú", "dan", "wilks", "và", "farris", "wilks", "hai", "thành", "viên", "trong", "nhà", "wilk", "là", "nhà", "quản", "trị", "của", "prageru", "ngân", "sách", "hằng", "năm", "trong", "tổ", "chức", "là", "10", "triệu", "đôla", "trong", "số", "đó", "40%", "được", "chi", "cho", "việc", "tiếp", "thị", "từ", "khi", "bị", "kiện", "về", "việc", "sử", "dụng", "một", "bức", "ảnh", "trong", "năm", "2013", "prageru", "chuyển", "sang", "sử", "dụng", "animation" ]
hypospila similis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hypospila", "similis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
mictocaris halope là một loài giáp xác đặc hữu của bermuda nó là loài duy nhất trong chi mictocaris và trong họ mictocarididae nó dài và lóng lánh
[ "mictocaris", "halope", "là", "một", "loài", "giáp", "xác", "đặc", "hữu", "của", "bermuda", "nó", "là", "loài", "duy", "nhất", "trong", "chi", "mictocaris", "và", "trong", "họ", "mictocarididae", "nó", "dài", "và", "lóng", "lánh" ]
đoạn các cuộc phản công của quân đức vào chef-du-pont trong ba ngày hai đại đội của trung đoàn 507 đã cầm cự trước các đợt tấn công của quân đức tại amfreville tới khi được phá vây vào ngày 9 tháng 6 các đơn vị tiếp viện được chuyên chở bằng tàu lượn đổ bộ lúc 4 giờ sáng nhiệm vụ chicago và nhiệm vụ detroit và 21 giờ tối nhiệm vụ keokuk và nhiệm vụ elmira đem thêm binh lính và trang thiết bị hạng nặng tương tự như các đơn vị lính dù nhiều tàu lượn đã hạ cánh lệch bãi đáp nhiều tàu lượn gặp tai nạn khi hạ cánh do phải chuyên chở các kiện hàng nặng hoặc gặp địa hình xấu gây ra nhiều thương vong sau 24 giờ chỉ có khoảng 2 500 lính dù của sư đoàn 101 và 2 000 lính dù của sư đoàn 82 tập hợp được thành các đơn vị hoàn chỉnh chiếm tổng số 1 3 số lính dù mỹ đổ bộ vào normandie việc thả quân rải rác và hỗn loạn đã khiến các chỉ huy đức bối rối và không thể đưa ra các quyết định hợp lý tập đoàn quân số 7 nhận được thông báo về lính dù đồng minh đổ bộ lúc 1 giờ 20 phút sáng nhưng rundstedt ban đầu không tin rằng có một cuộc xâm lược lớn đang diễn ra việc phá hủy các trạm radar dọc theo bờ biển normandie vào tuần trước cuộc xâm lược đã khiến quân
[ "đoạn", "các", "cuộc", "phản", "công", "của", "quân", "đức", "vào", "chef-du-pont", "trong", "ba", "ngày", "hai", "đại", "đội", "của", "trung", "đoàn", "507", "đã", "cầm", "cự", "trước", "các", "đợt", "tấn", "công", "của", "quân", "đức", "tại", "amfreville", "tới", "khi", "được", "phá", "vây", "vào", "ngày", "9", "tháng", "6", "các", "đơn", "vị", "tiếp", "viện", "được", "chuyên", "chở", "bằng", "tàu", "lượn", "đổ", "bộ", "lúc", "4", "giờ", "sáng", "nhiệm", "vụ", "chicago", "và", "nhiệm", "vụ", "detroit", "và", "21", "giờ", "tối", "nhiệm", "vụ", "keokuk", "và", "nhiệm", "vụ", "elmira", "đem", "thêm", "binh", "lính", "và", "trang", "thiết", "bị", "hạng", "nặng", "tương", "tự", "như", "các", "đơn", "vị", "lính", "dù", "nhiều", "tàu", "lượn", "đã", "hạ", "cánh", "lệch", "bãi", "đáp", "nhiều", "tàu", "lượn", "gặp", "tai", "nạn", "khi", "hạ", "cánh", "do", "phải", "chuyên", "chở", "các", "kiện", "hàng", "nặng", "hoặc", "gặp", "địa", "hình", "xấu", "gây", "ra", "nhiều", "thương", "vong", "sau", "24", "giờ", "chỉ", "có", "khoảng", "2", "500", "lính", "dù", "của", "sư", "đoàn", "101", "và", "2", "000", "lính", "dù", "của", "sư", "đoàn", "82", "tập", "hợp", "được", "thành", "các", "đơn", "vị", "hoàn", "chỉnh", "chiếm", "tổng", "số", "1", "3", "số", "lính", "dù", "mỹ", "đổ", "bộ", "vào", "normandie", "việc", "thả", "quân", "rải", "rác", "và", "hỗn", "loạn", "đã", "khiến", "các", "chỉ", "huy", "đức", "bối", "rối", "và", "không", "thể", "đưa", "ra", "các", "quyết", "định", "hợp", "lý", "tập", "đoàn", "quân", "số", "7", "nhận", "được", "thông", "báo", "về", "lính", "dù", "đồng", "minh", "đổ", "bộ", "lúc", "1", "giờ", "20", "phút", "sáng", "nhưng", "rundstedt", "ban", "đầu", "không", "tin", "rằng", "có", "một", "cuộc", "xâm", "lược", "lớn", "đang", "diễn", "ra", "việc", "phá", "hủy", "các", "trạm", "radar", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "normandie", "vào", "tuần", "trước", "cuộc", "xâm", "lược", "đã", "khiến", "quân" ]
laminacauda parvipalpis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi laminacauda laminacauda parvipalpis được alfred frank millidge miêu tả năm 1985
[ "laminacauda", "parvipalpis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "laminacauda", "laminacauda", "parvipalpis", "được", "alfred", "frank", "millidge", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
halinella suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bowditch miêu tả khoa học năm 1925
[ "halinella", "suturalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "bowditch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1925" ]
rollercoaster tycoon 3 là một game mô phỏng xây dựng và quản lý đây là phần thứ ba trong sê-ri rollercoaster tycoon được phát hành lần đầu vào ngày 2 tháng 11 năm 2004 ở bắc mỹ rollercoaster tycoon 3 giao người chơi phụ trách quản lý công viên giải trí xây dựng hoặc phá hủy tàu lượn dễ dàng điều chỉnh địa hình và cảnh quan và giá cả có thể được kiểm soát để giữ cho du khách hoặc peeps hạnh phúc rollercoaster tycoon 3 có hai phương pháp chơi trong chế độ nghề nghiệp người chơi phải hoàn thành các mục tiêu được xác định trước trong các tình huống được thiết kế trước trong chế độ sandbox mới được thêm vào players người chơi có thời gian và tiền bạc không giới hạn để tạo công viên và tàu lượn tùy chỉnh của riêng mình các tính năng được giới thiệu trong sê-ri bao gồm khả năng nhập và xuất các điểm tham quan tùy chỉnh thiết kế kịch bản và peeps tùy chỉnh cũng như thiết kế tàu lượn siêu tốc trong trò chơi và thế giới ba chiều hoàn toàn mà người chơi có thể nhìn từ mọi góc độ năm 2016 atari tiếp tục dòng game này với phần thứ tư rollercoaster tycoon world với sự đón nhận phần lớn mang tính tiêu cực frontier nhà phát triển rct3 đã phát hành planet coaster người kế thừa tinh thần nhận được xếp hạng tốt hơn đáng kể == lối chơi == giống
[ "rollercoaster", "tycoon", "3", "là", "một", "game", "mô", "phỏng", "xây", "dựng", "và", "quản", "lý", "đây", "là", "phần", "thứ", "ba", "trong", "sê-ri", "rollercoaster", "tycoon", "được", "phát", "hành", "lần", "đầu", "vào", "ngày", "2", "tháng", "11", "năm", "2004", "ở", "bắc", "mỹ", "rollercoaster", "tycoon", "3", "giao", "người", "chơi", "phụ", "trách", "quản", "lý", "công", "viên", "giải", "trí", "xây", "dựng", "hoặc", "phá", "hủy", "tàu", "lượn", "dễ", "dàng", "điều", "chỉnh", "địa", "hình", "và", "cảnh", "quan", "và", "giá", "cả", "có", "thể", "được", "kiểm", "soát", "để", "giữ", "cho", "du", "khách", "hoặc", "peeps", "hạnh", "phúc", "rollercoaster", "tycoon", "3", "có", "hai", "phương", "pháp", "chơi", "trong", "chế", "độ", "nghề", "nghiệp", "người", "chơi", "phải", "hoàn", "thành", "các", "mục", "tiêu", "được", "xác", "định", "trước", "trong", "các", "tình", "huống", "được", "thiết", "kế", "trước", "trong", "chế", "độ", "sandbox", "mới", "được", "thêm", "vào", "players", "người", "chơi", "có", "thời", "gian", "và", "tiền", "bạc", "không", "giới", "hạn", "để", "tạo", "công", "viên", "và", "tàu", "lượn", "tùy", "chỉnh", "của", "riêng", "mình", "các", "tính", "năng", "được", "giới", "thiệu", "trong", "sê-ri", "bao", "gồm", "khả", "năng", "nhập", "và", "xuất", "các", "điểm", "tham", "quan", "tùy", "chỉnh", "thiết", "kế", "kịch", "bản", "và", "peeps", "tùy", "chỉnh", "cũng", "như", "thiết", "kế", "tàu", "lượn", "siêu", "tốc", "trong", "trò", "chơi", "và", "thế", "giới", "ba", "chiều", "hoàn", "toàn", "mà", "người", "chơi", "có", "thể", "nhìn", "từ", "mọi", "góc", "độ", "năm", "2016", "atari", "tiếp", "tục", "dòng", "game", "này", "với", "phần", "thứ", "tư", "rollercoaster", "tycoon", "world", "với", "sự", "đón", "nhận", "phần", "lớn", "mang", "tính", "tiêu", "cực", "frontier", "nhà", "phát", "triển", "rct3", "đã", "phát", "hành", "planet", "coaster", "người", "kế", "thừa", "tinh", "thần", "nhận", "được", "xếp", "hạng", "tốt", "hơn", "đáng", "kể", "==", "lối", "chơi", "==", "giống" ]
wifi miễn phí == các số liệu thống kê == bullet 1 triệu khách mồi tháng 13 9 triệu khách năm 2005 bullet 18 000 chuyến bay thương mại mỗi tháng == nhà ga == pdx bao gồm một tòa nhà ga có hình chữ h và được chia ra 5 hành lang concourse concourse a b và c nằm ở phía nam của nhà ga và concourse d và e nằm ở phía bắc hai phía được nối dưới các điểm kiểm tra an ninh bới các lối đi mở cửa tháng 8 năm 2005 == các hãng hàng không và các điểm đến == các hãng hàng không và các điểm đến sân bay quốc tế portland đến tháng 1 2007 theo trang web chính thức của sân bay can be checked for the latest information === concourse a === bullet alaska airlines bullet horizon air billings boise burbank denver eugene fresno klamath falls las vegas [seasonal] medford north bend coos bay oakland ontario palm springs [seasonal] pasco pendleton redding redmond bend reno tahoe sacramento santa barbara san diego san francisco san jose ca seattle tacoma spokane vancouver bullet big sky airlines missoula === concourse b === bullet alaska airlines anchorage boston [begins ngày 9 tháng 9 năm 2007] denver las vegas los angeles los cabos [seasonal] oakland orange county orlando [begins ngày 9 tháng 9 năm 2007] palm springs phoenix puerto vallarta [seasonal] sacramento san diego san francisco san jose ca bullet horizon air see concourse a === concourse c === bullet alaska airlines see concourse b bullet american airlines chicago-o hare dallas fort worth bullet frontier airlines denver bullet southwest airlines albuquerque boise chicago-midway kansas city las vegas oakland
[ "wifi", "miễn", "phí", "==", "các", "số", "liệu", "thống", "kê", "==", "bullet", "1", "triệu", "khách", "mồi", "tháng", "13", "9", "triệu", "khách", "năm", "2005", "bullet", "18", "000", "chuyến", "bay", "thương", "mại", "mỗi", "tháng", "==", "nhà", "ga", "==", "pdx", "bao", "gồm", "một", "tòa", "nhà", "ga", "có", "hình", "chữ", "h", "và", "được", "chia", "ra", "5", "hành", "lang", "concourse", "concourse", "a", "b", "và", "c", "nằm", "ở", "phía", "nam", "của", "nhà", "ga", "và", "concourse", "d", "và", "e", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "hai", "phía", "được", "nối", "dưới", "các", "điểm", "kiểm", "tra", "an", "ninh", "bới", "các", "lối", "đi", "mở", "cửa", "tháng", "8", "năm", "2005", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "điểm", "đến", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "điểm", "đến", "sân", "bay", "quốc", "tế", "portland", "đến", "tháng", "1", "2007", "theo", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "sân", "bay", "can", "be", "checked", "for", "the", "latest", "information", "===", "concourse", "a", "===", "bullet", "alaska", "airlines", "bullet", "horizon", "air", "billings", "boise", "burbank", "denver", "eugene", "fresno", "klamath", "falls", "las", "vegas", "[seasonal]", "medford", "north", "bend", "coos", "bay", "oakland", "ontario", "palm", "springs", "[seasonal]", "pasco", "pendleton", "redding", "redmond", "bend", "reno", "tahoe", "sacramento", "santa", "barbara", "san", "diego", "san", "francisco", "san", "jose", "ca", "seattle", "tacoma", "spokane", "vancouver", "bullet", "big", "sky", "airlines", "missoula", "===", "concourse", "b", "===", "bullet", "alaska", "airlines", "anchorage", "boston", "[begins", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "2007]", "denver", "las", "vegas", "los", "angeles", "los", "cabos", "[seasonal]", "oakland", "orange", "county", "orlando", "[begins", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "2007]", "palm", "springs", "phoenix", "puerto", "vallarta", "[seasonal]", "sacramento", "san", "diego", "san", "francisco", "san", "jose", "ca", "bullet", "horizon", "air", "see", "concourse", "a", "===", "concourse", "c", "===", "bullet", "alaska", "airlines", "see", "concourse", "b", "bullet", "american", "airlines", "chicago-o", "hare", "dallas", "fort", "worth", "bullet", "frontier", "airlines", "denver", "bullet", "southwest", "airlines", "albuquerque", "boise", "chicago-midway", "kansas", "city", "las", "vegas", "oakland" ]
halictonomia wasbaueri là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được pauly mô tả khoa học năm 2001
[ "halictonomia", "wasbaueri", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "pauly", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2001" ]
triều để đánh giặc bullet đền kiếp bạc tp chí linh tỉnh hải dương đệ nhất linh từ bullet đền sơn hải chương dương độ quận hoàn kiếm thành phố hà nội sơn hải linh từ bullet đền trần xã tiến đức huyện hưng hà tỉnh thái bình bullet đền trần xã khánh lợi huyện yên khánh tỉnh ninh bình bullet đền a sào xã an thái huyện quỳnh phụ tỉnh thái bình đệ nhị linh từ bullet đền bảo lộc xã mỹ phúc huyện mỹ lộc tỉnh nam định bullet đền cao an phụ phường an phụ thị xã kinh môn tỉnh hải dương bullet đền trần hưng đạo xã khánh cư yên khánh tỉnh ninh bình bullet đền trần làng thổ khối xã hà dương huyện hà trung thanh hóa bullet đền trần hưng đạo làng thành an xã nghĩa phong huyện nghĩa hưng tỉnh nam định bullet đình an quý xã cộng hiền huyện vĩnh bảo thành phố hải phòng bullet đền tân phẩm tỉnh thừa thiên – huế bullet đền linh quang phường gia hội thành phố huế tỉnh thừa thiên huế bullet đền trần thương xã trần hưng đạo huyện lý nhân tỉnh hà nam bullet đền thái vi hành cung vũ lâm huyện hoa lư tỉnh ninh bình bullet đền thờ đức thánh trần hưng đạo ở 36 đường võ thị sáu quận 1 thành phố hồ chí minh bullet đền thờ đức thánh trần hưng đạo số 92 dương khuê phường hiệp tân quận tân phú thành phố hồ chí minh bullet đình tân phong thôn sào thượng xã lạng phong huyện nho quan tỉnh ninh bình bullet điện thờ đức thánh trần
[ "triều", "để", "đánh", "giặc", "bullet", "đền", "kiếp", "bạc", "tp", "chí", "linh", "tỉnh", "hải", "dương", "đệ", "nhất", "linh", "từ", "bullet", "đền", "sơn", "hải", "chương", "dương", "độ", "quận", "hoàn", "kiếm", "thành", "phố", "hà", "nội", "sơn", "hải", "linh", "từ", "bullet", "đền", "trần", "xã", "tiến", "đức", "huyện", "hưng", "hà", "tỉnh", "thái", "bình", "bullet", "đền", "trần", "xã", "khánh", "lợi", "huyện", "yên", "khánh", "tỉnh", "ninh", "bình", "bullet", "đền", "a", "sào", "xã", "an", "thái", "huyện", "quỳnh", "phụ", "tỉnh", "thái", "bình", "đệ", "nhị", "linh", "từ", "bullet", "đền", "bảo", "lộc", "xã", "mỹ", "phúc", "huyện", "mỹ", "lộc", "tỉnh", "nam", "định", "bullet", "đền", "cao", "an", "phụ", "phường", "an", "phụ", "thị", "xã", "kinh", "môn", "tỉnh", "hải", "dương", "bullet", "đền", "trần", "hưng", "đạo", "xã", "khánh", "cư", "yên", "khánh", "tỉnh", "ninh", "bình", "bullet", "đền", "trần", "làng", "thổ", "khối", "xã", "hà", "dương", "huyện", "hà", "trung", "thanh", "hóa", "bullet", "đền", "trần", "hưng", "đạo", "làng", "thành", "an", "xã", "nghĩa", "phong", "huyện", "nghĩa", "hưng", "tỉnh", "nam", "định", "bullet", "đình", "an", "quý", "xã", "cộng", "hiền", "huyện", "vĩnh", "bảo", "thành", "phố", "hải", "phòng", "bullet", "đền", "tân", "phẩm", "tỉnh", "thừa", "thiên", "–", "huế", "bullet", "đền", "linh", "quang", "phường", "gia", "hội", "thành", "phố", "huế", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "bullet", "đền", "trần", "thương", "xã", "trần", "hưng", "đạo", "huyện", "lý", "nhân", "tỉnh", "hà", "nam", "bullet", "đền", "thái", "vi", "hành", "cung", "vũ", "lâm", "huyện", "hoa", "lư", "tỉnh", "ninh", "bình", "bullet", "đền", "thờ", "đức", "thánh", "trần", "hưng", "đạo", "ở", "36", "đường", "võ", "thị", "sáu", "quận", "1", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "đền", "thờ", "đức", "thánh", "trần", "hưng", "đạo", "số", "92", "dương", "khuê", "phường", "hiệp", "tân", "quận", "tân", "phú", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "đình", "tân", "phong", "thôn", "sào", "thượng", "xã", "lạng", "phong", "huyện", "nho", "quan", "tỉnh", "ninh", "bình", "bullet", "điện", "thờ", "đức", "thánh", "trần" ]
cừu charollais là một giống cừu có nguồn gốc từ pháp của khu vực charolais chúng xuất hiện từ việc lai giữa cừu địa phương với cừu leicester anh từ vương quốc anh chúng là một giống cừu có nguồn gốc từ những con cừu nhà ở phía đông miền trung nước pháp trong cùng một khu vực trong đó có nguồn gốc các đàn gia súc vùng charollais charolles và saône-et-loire nó đã được xuất khẩu quốc tế và được sử dụng phổ biến ở vương quốc anh như một đực giống để sản xuất những con cừu phục vụ cho thị trường từ con cừu cái thuần chủng == lịch sử == chúng xuất xứ từ vùng đồi núi charolais ở miền trung nước pháp là giống cừu bản địa đã có từ lâu đời khi công nghiệp dệt phát triển người ta đã đem lai giống cừu này với cừu merino sau năm 1820 do ngành dệt không còn phát triển mạnh người ta lại đem lai giống cừu này với cừu leicester năm 1963 đã xây dựng hệ phổ năm 1974 bộ nông nghiệp pháp chính thức công nhận giống cừu này cừu charolais được nuôi dưỡng ở mỹ thụy sĩ đức chúng đều có các đặc điểm tỷ lệ sinh sản cao tính năng lấy thịt tốt cừu charollaisđến từ khu vực charolais ở burgundy trong khu vực này và trong miền núi morvan lân cận lên tới cuối thế kỷ thứ mười tám morvan một nguồn cung cấp thịt cừu địa phương
[ "cừu", "charollais", "là", "một", "giống", "cừu", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "pháp", "của", "khu", "vực", "charolais", "chúng", "xuất", "hiện", "từ", "việc", "lai", "giữa", "cừu", "địa", "phương", "với", "cừu", "leicester", "anh", "từ", "vương", "quốc", "anh", "chúng", "là", "một", "giống", "cừu", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "những", "con", "cừu", "nhà", "ở", "phía", "đông", "miền", "trung", "nước", "pháp", "trong", "cùng", "một", "khu", "vực", "trong", "đó", "có", "nguồn", "gốc", "các", "đàn", "gia", "súc", "vùng", "charollais", "charolles", "và", "saône-et-loire", "nó", "đã", "được", "xuất", "khẩu", "quốc", "tế", "và", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "ở", "vương", "quốc", "anh", "như", "một", "đực", "giống", "để", "sản", "xuất", "những", "con", "cừu", "phục", "vụ", "cho", "thị", "trường", "từ", "con", "cừu", "cái", "thuần", "chủng", "==", "lịch", "sử", "==", "chúng", "xuất", "xứ", "từ", "vùng", "đồi", "núi", "charolais", "ở", "miền", "trung", "nước", "pháp", "là", "giống", "cừu", "bản", "địa", "đã", "có", "từ", "lâu", "đời", "khi", "công", "nghiệp", "dệt", "phát", "triển", "người", "ta", "đã", "đem", "lai", "giống", "cừu", "này", "với", "cừu", "merino", "sau", "năm", "1820", "do", "ngành", "dệt", "không", "còn", "phát", "triển", "mạnh", "người", "ta", "lại", "đem", "lai", "giống", "cừu", "này", "với", "cừu", "leicester", "năm", "1963", "đã", "xây", "dựng", "hệ", "phổ", "năm", "1974", "bộ", "nông", "nghiệp", "pháp", "chính", "thức", "công", "nhận", "giống", "cừu", "này", "cừu", "charolais", "được", "nuôi", "dưỡng", "ở", "mỹ", "thụy", "sĩ", "đức", "chúng", "đều", "có", "các", "đặc", "điểm", "tỷ", "lệ", "sinh", "sản", "cao", "tính", "năng", "lấy", "thịt", "tốt", "cừu", "charollaisđến", "từ", "khu", "vực", "charolais", "ở", "burgundy", "trong", "khu", "vực", "này", "và", "trong", "miền", "núi", "morvan", "lân", "cận", "lên", "tới", "cuối", "thế", "kỷ", "thứ", "mười", "tám", "morvan", "một", "nguồn", "cung", "cấp", "thịt", "cừu", "địa", "phương" ]
lythria defasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "lythria", "defasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
nhẹ chitose và zuihō cùng tàu khu trục akizuki tàu sân bay chiyoda và tàu tuần dương tama bị hư hại ozawa phải chuyển cờ hiệu của mình sang tàu tuần dương hạng nhẹ ōyodo === cuộc khủng hoảng – đệ thất hạm đội cầu cứu === không lâu sau 08 giờ 00 những bức điện cầu cứu tuyệt vọng yêu cầu được giúp đỡ bắt đầu đến từ đệ thất hạm đội một bức điện của kinkaid đã được gửi thẳng bằng bạch văn hoàn cảnh của tôi thật cấp bách cần có các thiết giáp hạm nhanh và sự hỗ trợ từ trên không mới ngăn chặn được đối phương tiêu diệt các tàu sân bay hộ tống và tiến vào leyte halsey nhớ lại trong hồi ký của mình là ông đã thật sự sốc về bức điện này có chú ý đến việc các bức điện từ hạm đội 7 đến một cách rời rạc và không theo thứ tự căn cứ vào nhật ký của phòng điện báo dường như là ông đã không đọc được bức điện khẩn thiết của kinkaid cho đến khoảng 10 giờ 00 halsey sau này khẳng định ông biết kinkaid gặp khó khăn nhưng không thể tưởng tượng là tình huống lại bi đát đến như vậy một trong những bức điện khẩn thiết nhất của kinkaid báo cáo rằng sau các hoạt động tác chiến tại eo biển surigao các thiết giáp hạm của bản thân đệ thất hạm đội bị thiếu hụt đạn dược trầm trọng
[ "nhẹ", "chitose", "và", "zuihō", "cùng", "tàu", "khu", "trục", "akizuki", "tàu", "sân", "bay", "chiyoda", "và", "tàu", "tuần", "dương", "tama", "bị", "hư", "hại", "ozawa", "phải", "chuyển", "cờ", "hiệu", "của", "mình", "sang", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nhẹ", "ōyodo", "===", "cuộc", "khủng", "hoảng", "–", "đệ", "thất", "hạm", "đội", "cầu", "cứu", "===", "không", "lâu", "sau", "08", "giờ", "00", "những", "bức", "điện", "cầu", "cứu", "tuyệt", "vọng", "yêu", "cầu", "được", "giúp", "đỡ", "bắt", "đầu", "đến", "từ", "đệ", "thất", "hạm", "đội", "một", "bức", "điện", "của", "kinkaid", "đã", "được", "gửi", "thẳng", "bằng", "bạch", "văn", "hoàn", "cảnh", "của", "tôi", "thật", "cấp", "bách", "cần", "có", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "nhanh", "và", "sự", "hỗ", "trợ", "từ", "trên", "không", "mới", "ngăn", "chặn", "được", "đối", "phương", "tiêu", "diệt", "các", "tàu", "sân", "bay", "hộ", "tống", "và", "tiến", "vào", "leyte", "halsey", "nhớ", "lại", "trong", "hồi", "ký", "của", "mình", "là", "ông", "đã", "thật", "sự", "sốc", "về", "bức", "điện", "này", "có", "chú", "ý", "đến", "việc", "các", "bức", "điện", "từ", "hạm", "đội", "7", "đến", "một", "cách", "rời", "rạc", "và", "không", "theo", "thứ", "tự", "căn", "cứ", "vào", "nhật", "ký", "của", "phòng", "điện", "báo", "dường", "như", "là", "ông", "đã", "không", "đọc", "được", "bức", "điện", "khẩn", "thiết", "của", "kinkaid", "cho", "đến", "khoảng", "10", "giờ", "00", "halsey", "sau", "này", "khẳng", "định", "ông", "biết", "kinkaid", "gặp", "khó", "khăn", "nhưng", "không", "thể", "tưởng", "tượng", "là", "tình", "huống", "lại", "bi", "đát", "đến", "như", "vậy", "một", "trong", "những", "bức", "điện", "khẩn", "thiết", "nhất", "của", "kinkaid", "báo", "cáo", "rằng", "sau", "các", "hoạt", "động", "tác", "chiến", "tại", "eo", "biển", "surigao", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "của", "bản", "thân", "đệ", "thất", "hạm", "đội", "bị", "thiếu", "hụt", "đạn", "dược", "trầm", "trọng" ]
conoderus mjobergi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được elston miêu tả khoa học năm 1930
[ "conoderus", "mjobergi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "elston", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
lý phân bắc bằng hình thức hố xí hai ngăn ủ phân tại chỗ được áp dụng trong nhiều tài liệu của nước ngoài của nhiều tổ chức quốc tế hoàng tích mịnh cũng là người đi tiên phong của ngành vệ sinh thực phẩm dinh dưỡng việt nam những kết quả nghiên cứu về dinh dưỡng học về vệ sinh thực phẩm của ông đã được bộ y tế trình lên trung ương chính phủ để làm cơ sở cho các nghị quyết các chỉ thị của đảng cộng sản việt nam và chính phủ việt nam về việc cải thiện đời sống tăng cường sức dân cho những mục tiêu chính trị của nhà nước việt nam == giải thưởng danh hiệu == cụm công trình nghiên cứu về vệ sinh nước sinh hoạt nước ăn nước thải và các quyển sách giáo khoa do ông biên soạn cũng như 38 công trình về vệ sinh thực phẩm dinh dưỡng của ông vào những năm 1960 đã được nhà nước việt nam trao tặng giải thưởng hồ chí minh đợt i vào năm 1996 trong lĩnh vực khoa học y dược trong dịp kỷ niệm sinh nhật lần thứ 90 vào năm 1994 bác sĩ hoàng tích mịnh đã được đảng cộng sản việt nam và nhà nước việt nam trao tặng huân chương độc lập hạng nhì ngoài ra ông còn được phong tặng danh hiệu thầy thuốc nhân dân == gia đình == có một điều khá lý thú là trong gia đình ngoài bác sĩ
[ "lý", "phân", "bắc", "bằng", "hình", "thức", "hố", "xí", "hai", "ngăn", "ủ", "phân", "tại", "chỗ", "được", "áp", "dụng", "trong", "nhiều", "tài", "liệu", "của", "nước", "ngoài", "của", "nhiều", "tổ", "chức", "quốc", "tế", "hoàng", "tích", "mịnh", "cũng", "là", "người", "đi", "tiên", "phong", "của", "ngành", "vệ", "sinh", "thực", "phẩm", "dinh", "dưỡng", "việt", "nam", "những", "kết", "quả", "nghiên", "cứu", "về", "dinh", "dưỡng", "học", "về", "vệ", "sinh", "thực", "phẩm", "của", "ông", "đã", "được", "bộ", "y", "tế", "trình", "lên", "trung", "ương", "chính", "phủ", "để", "làm", "cơ", "sở", "cho", "các", "nghị", "quyết", "các", "chỉ", "thị", "của", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "và", "chính", "phủ", "việt", "nam", "về", "việc", "cải", "thiện", "đời", "sống", "tăng", "cường", "sức", "dân", "cho", "những", "mục", "tiêu", "chính", "trị", "của", "nhà", "nước", "việt", "nam", "==", "giải", "thưởng", "danh", "hiệu", "==", "cụm", "công", "trình", "nghiên", "cứu", "về", "vệ", "sinh", "nước", "sinh", "hoạt", "nước", "ăn", "nước", "thải", "và", "các", "quyển", "sách", "giáo", "khoa", "do", "ông", "biên", "soạn", "cũng", "như", "38", "công", "trình", "về", "vệ", "sinh", "thực", "phẩm", "dinh", "dưỡng", "của", "ông", "vào", "những", "năm", "1960", "đã", "được", "nhà", "nước", "việt", "nam", "trao", "tặng", "giải", "thưởng", "hồ", "chí", "minh", "đợt", "i", "vào", "năm", "1996", "trong", "lĩnh", "vực", "khoa", "học", "y", "dược", "trong", "dịp", "kỷ", "niệm", "sinh", "nhật", "lần", "thứ", "90", "vào", "năm", "1994", "bác", "sĩ", "hoàng", "tích", "mịnh", "đã", "được", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "và", "nhà", "nước", "việt", "nam", "trao", "tặng", "huân", "chương", "độc", "lập", "hạng", "nhì", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "được", "phong", "tặng", "danh", "hiệu", "thầy", "thuốc", "nhân", "dân", "==", "gia", "đình", "==", "có", "một", "điều", "khá", "lý", "thú", "là", "trong", "gia", "đình", "ngoài", "bác", "sĩ" ]
ovipalpus piceus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1910
[ "ovipalpus", "piceus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
nhan tổ hay nhan tương tự tương 襄 hay tử tương 子襄 tôn xưng nhan tử 颜子 người nước lỗ hoặc nước tống thời xuân thu là một trong thất thập nhị hiền của nho giáo == cuộc đời == cuộc đời của nhan tổ không được ghi chép lại năm 72 thời hán minh đế nhan tổ được phối thờ trong khổng miếu == tham khảo == bullet nhan hồi bullet nhan vô dao bullet nhan cao bullet nhan hạnh bullet nhan chi bộc bullet nhan khoái bullet nhan hà bullet nhan trác tụ
[ "nhan", "tổ", "hay", "nhan", "tương", "tự", "tương", "襄", "hay", "tử", "tương", "子襄", "tôn", "xưng", "nhan", "tử", "颜子", "người", "nước", "lỗ", "hoặc", "nước", "tống", "thời", "xuân", "thu", "là", "một", "trong", "thất", "thập", "nhị", "hiền", "của", "nho", "giáo", "==", "cuộc", "đời", "==", "cuộc", "đời", "của", "nhan", "tổ", "không", "được", "ghi", "chép", "lại", "năm", "72", "thời", "hán", "minh", "đế", "nhan", "tổ", "được", "phối", "thờ", "trong", "khổng", "miếu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "nhan", "hồi", "bullet", "nhan", "vô", "dao", "bullet", "nhan", "cao", "bullet", "nhan", "hạnh", "bullet", "nhan", "chi", "bộc", "bullet", "nhan", "khoái", "bullet", "nhan", "hà", "bullet", "nhan", "trác", "tụ" ]
cabinet entertainment tên cũ paradox entertainment là công ty sở hữu nhiều tài sản trí tuệ nổi tiếng nhất trong số đó là conan the barbarian được tạo ra bởi tác giả viết tạp chí giật gân robert e howard và được nhiều tác giả khác mở rộng trong những năm qua các tài sản khác bao gồm bran mak morn kull solomon kane mutant mutant chronicles warzone kult và chronopia giấy phép cũ còn có cả heavy gear paradox entertainment khẳng định rằng công ty sở hữu các quyền cho tất cả các câu chuyện và nhân vật của robert e howard họ cho là sẽ có một thương hiệu trên tên nhân vật dành cho mục đích tiếp thị nhưng không có bằng chứng nào cho thấy những tuyên bố của họ về việc sở hữu bản quyền trên các câu chuyện và nhân vật gốc có giá trị các truyện của howard đã được công bố tại một thời điểm khi bản quyền đã được đổi mới một cách rõ ràng để tiếp tục và chẳng có sự ghi chép nào xảy ra cả tình trạng bản quyền của tất cả các tác phẩm của howard được xuất bản lúc ông còn sống vẫn còn là dấu hỏi ngay tại anh 70 năm sau cái chết của một tác giả thì tác phẩm của người đó rơi vào phạm vi công cộng và như vậy các tác phẩm của robert e howard bây giờ đã rơi vào phạm vi công cộng rồi paradox
[ "cabinet", "entertainment", "tên", "cũ", "paradox", "entertainment", "là", "công", "ty", "sở", "hữu", "nhiều", "tài", "sản", "trí", "tuệ", "nổi", "tiếng", "nhất", "trong", "số", "đó", "là", "conan", "the", "barbarian", "được", "tạo", "ra", "bởi", "tác", "giả", "viết", "tạp", "chí", "giật", "gân", "robert", "e", "howard", "và", "được", "nhiều", "tác", "giả", "khác", "mở", "rộng", "trong", "những", "năm", "qua", "các", "tài", "sản", "khác", "bao", "gồm", "bran", "mak", "morn", "kull", "solomon", "kane", "mutant", "mutant", "chronicles", "warzone", "kult", "và", "chronopia", "giấy", "phép", "cũ", "còn", "có", "cả", "heavy", "gear", "paradox", "entertainment", "khẳng", "định", "rằng", "công", "ty", "sở", "hữu", "các", "quyền", "cho", "tất", "cả", "các", "câu", "chuyện", "và", "nhân", "vật", "của", "robert", "e", "howard", "họ", "cho", "là", "sẽ", "có", "một", "thương", "hiệu", "trên", "tên", "nhân", "vật", "dành", "cho", "mục", "đích", "tiếp", "thị", "nhưng", "không", "có", "bằng", "chứng", "nào", "cho", "thấy", "những", "tuyên", "bố", "của", "họ", "về", "việc", "sở", "hữu", "bản", "quyền", "trên", "các", "câu", "chuyện", "và", "nhân", "vật", "gốc", "có", "giá", "trị", "các", "truyện", "của", "howard", "đã", "được", "công", "bố", "tại", "một", "thời", "điểm", "khi", "bản", "quyền", "đã", "được", "đổi", "mới", "một", "cách", "rõ", "ràng", "để", "tiếp", "tục", "và", "chẳng", "có", "sự", "ghi", "chép", "nào", "xảy", "ra", "cả", "tình", "trạng", "bản", "quyền", "của", "tất", "cả", "các", "tác", "phẩm", "của", "howard", "được", "xuất", "bản", "lúc", "ông", "còn", "sống", "vẫn", "còn", "là", "dấu", "hỏi", "ngay", "tại", "anh", "70", "năm", "sau", "cái", "chết", "của", "một", "tác", "giả", "thì", "tác", "phẩm", "của", "người", "đó", "rơi", "vào", "phạm", "vi", "công", "cộng", "và", "như", "vậy", "các", "tác", "phẩm", "của", "robert", "e", "howard", "bây", "giờ", "đã", "rơi", "vào", "phạm", "vi", "công", "cộng", "rồi", "paradox" ]
được chính thức phát hành ngày 14 tháng 12 năm 2015 với đoạn lời của big sean và vic mensa cùng nhạc khí có đôi chút khác biệt == video âm nhạc == video âm nhạc chính thức của bài hát được được đang tải trên kênh youtube của rudimental vào ngày 6 tháng 11 năm 2015 == diễn biến thương mại == bài hát xuất phát ở vị trí thứ 96 trên billboard hot 100 vào ngày 17 tháng 10 năm 2015 và là sản phẩm âm nhạc đầu tiên của nhóm được xếp hạng tại hoa kỳ bài hát có mặt lần đầu trên uk singles chart với thứ hạng 16 và là bài hát top 40 thứ 8 của rudimental tới nay thứ hạng cao nhất mà bài hát đạt được là vị trí thứ 12
[ "được", "chính", "thức", "phát", "hành", "ngày", "14", "tháng", "12", "năm", "2015", "với", "đoạn", "lời", "của", "big", "sean", "và", "vic", "mensa", "cùng", "nhạc", "khí", "có", "đôi", "chút", "khác", "biệt", "==", "video", "âm", "nhạc", "==", "video", "âm", "nhạc", "chính", "thức", "của", "bài", "hát", "được", "được", "đang", "tải", "trên", "kênh", "youtube", "của", "rudimental", "vào", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "2015", "==", "diễn", "biến", "thương", "mại", "==", "bài", "hát", "xuất", "phát", "ở", "vị", "trí", "thứ", "96", "trên", "billboard", "hot", "100", "vào", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "2015", "và", "là", "sản", "phẩm", "âm", "nhạc", "đầu", "tiên", "của", "nhóm", "được", "xếp", "hạng", "tại", "hoa", "kỳ", "bài", "hát", "có", "mặt", "lần", "đầu", "trên", "uk", "singles", "chart", "với", "thứ", "hạng", "16", "và", "là", "bài", "hát", "top", "40", "thứ", "8", "của", "rudimental", "tới", "nay", "thứ", "hạng", "cao", "nhất", "mà", "bài", "hát", "đạt", "được", "là", "vị", "trí", "thứ", "12" ]
của clifford odets for which she won a theatre world award và cô đã giành được giải thưởng thế giới sân khấu strahovski được vinh danh cùng với liam hemsworth do các đóng góp của họ trong các vai trò quốc tế với giải thưởng điện ảnh đột phá úc năm 2012 năm 2014 strahovski tham gia loạt phim truyền hình 24 live another day của fox với vai kate morgan một điệp viên cia cuối năm đó cô được chọn vào vai rene carpenter trong loạt phim giới hạn the astronaut wives club của đài abc năm 2016 cô đóng vai chính cùng với adrien brody với vai caroline crowley trong bộ phim xã hội đen manhattan night cô cũng lọt top maxim hot 100 từ năm 2009 đến năm 2013 từ năm 2017 cô đã đóng vai chính serena joy waterford trong bộ phim truyền hình nổi tiếng the handmaid s tale của hulu với màn trình diễn của mình strahovski đã giành được đề cử giải primetime emmy cho nữ diễn viên phụ xuất sắc trong một bộ phim truyền hình chính kịch vào năm 2018 == đời tư == tại lễ trao giải emmy 2017 strahovski tiết lộ rằng cô đã kết hôn với tim loden người bạn trai quen đã sáu năm con đầu lòng của họ một bé trai tên william được sinh vào tháng 10 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet yvonne strahovski on twitter bullet bio at the official nbc site for chuck bullet tvguide com interview
[ "của", "clifford", "odets", "for", "which", "she", "won", "a", "theatre", "world", "award", "và", "cô", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "thế", "giới", "sân", "khấu", "strahovski", "được", "vinh", "danh", "cùng", "với", "liam", "hemsworth", "do", "các", "đóng", "góp", "của", "họ", "trong", "các", "vai", "trò", "quốc", "tế", "với", "giải", "thưởng", "điện", "ảnh", "đột", "phá", "úc", "năm", "2012", "năm", "2014", "strahovski", "tham", "gia", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "24", "live", "another", "day", "của", "fox", "với", "vai", "kate", "morgan", "một", "điệp", "viên", "cia", "cuối", "năm", "đó", "cô", "được", "chọn", "vào", "vai", "rene", "carpenter", "trong", "loạt", "phim", "giới", "hạn", "the", "astronaut", "wives", "club", "của", "đài", "abc", "năm", "2016", "cô", "đóng", "vai", "chính", "cùng", "với", "adrien", "brody", "với", "vai", "caroline", "crowley", "trong", "bộ", "phim", "xã", "hội", "đen", "manhattan", "night", "cô", "cũng", "lọt", "top", "maxim", "hot", "100", "từ", "năm", "2009", "đến", "năm", "2013", "từ", "năm", "2017", "cô", "đã", "đóng", "vai", "chính", "serena", "joy", "waterford", "trong", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "nổi", "tiếng", "the", "handmaid", "s", "tale", "của", "hulu", "với", "màn", "trình", "diễn", "của", "mình", "strahovski", "đã", "giành", "được", "đề", "cử", "giải", "primetime", "emmy", "cho", "nữ", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "trong", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "chính", "kịch", "vào", "năm", "2018", "==", "đời", "tư", "==", "tại", "lễ", "trao", "giải", "emmy", "2017", "strahovski", "tiết", "lộ", "rằng", "cô", "đã", "kết", "hôn", "với", "tim", "loden", "người", "bạn", "trai", "quen", "đã", "sáu", "năm", "con", "đầu", "lòng", "của", "họ", "một", "bé", "trai", "tên", "william", "được", "sinh", "vào", "tháng", "10", "năm", "2018", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "yvonne", "strahovski", "on", "twitter", "bullet", "bio", "at", "the", "official", "nbc", "site", "for", "chuck", "bullet", "tvguide", "com", "interview" ]
naomi tani == phim tham gia == bullet special 1967 debut bullet bed dance 1967 bullet cruel map of women s bodies 1967 bullet 1967 bullet slave widow 1967 bullet flower and snake 1974 bullet wife to be sacrificed 1974 bullet 1975 bullet 1975 bullet newlywed hell 1975 bullet lady moonflower 1976 bullet 1977 bullet fairy in a cage 1977 bullet 1977 bullet lady black rose 1978 bullet rope cosmetology 1978 bullet rope hell 1978 bullet rope and skin 1979 last starring film bullet sadistic and masochistic 2000 return to film for documentary on director masaru konuma == tạp chí xuất hiện == bullet december 1968 playboy u s nude bullet ngày 15 tháng 12 năm 1975 heibon punch 平凡パンチ nude bullet ngày 16 tháng 11 năm 1976 weekly playboy nude bullet ngày 7 tháng 11 năm 1977 heibon punch 平凡パンチ nude bullet ngày 17 tháng 7 năm 1979 weekly playboy nude bullet ngày 22 tháng 10 năm 2002 weekly playboy nude bullet ngày 15 tháng 4 năm 2003 weekly playboy nude == tham khảo == bullet konuma masaru 1998 interviewed by thomas and yuko mihara weisser on ngày 6 tháng 11 năm 1998 in asian cult cinema #22 1st quarter 1999 p 19-28 bullet tani naomi interviewed by hamamoto maki 1998 naomi tani an interview with nikkatsu s queen of sm conducted in january 1998 in kyushu japan in asian cult cinema number 19 april 1998 p 39-48 bullet tani naomi introduction in
[ "naomi", "tani", "==", "phim", "tham", "gia", "==", "bullet", "special", "1967", "debut", "bullet", "bed", "dance", "1967", "bullet", "cruel", "map", "of", "women", "s", "bodies", "1967", "bullet", "1967", "bullet", "slave", "widow", "1967", "bullet", "flower", "and", "snake", "1974", "bullet", "wife", "to", "be", "sacrificed", "1974", "bullet", "1975", "bullet", "1975", "bullet", "newlywed", "hell", "1975", "bullet", "lady", "moonflower", "1976", "bullet", "1977", "bullet", "fairy", "in", "a", "cage", "1977", "bullet", "1977", "bullet", "lady", "black", "rose", "1978", "bullet", "rope", "cosmetology", "1978", "bullet", "rope", "hell", "1978", "bullet", "rope", "and", "skin", "1979", "last", "starring", "film", "bullet", "sadistic", "and", "masochistic", "2000", "return", "to", "film", "for", "documentary", "on", "director", "masaru", "konuma", "==", "tạp", "chí", "xuất", "hiện", "==", "bullet", "december", "1968", "playboy", "u", "s", "nude", "bullet", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "1975", "heibon", "punch", "平凡パンチ", "nude", "bullet", "ngày", "16", "tháng", "11", "năm", "1976", "weekly", "playboy", "nude", "bullet", "ngày", "7", "tháng", "11", "năm", "1977", "heibon", "punch", "平凡パンチ", "nude", "bullet", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "1979", "weekly", "playboy", "nude", "bullet", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "2002", "weekly", "playboy", "nude", "bullet", "ngày", "15", "tháng", "4", "năm", "2003", "weekly", "playboy", "nude", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "konuma", "masaru", "1998", "interviewed", "by", "thomas", "and", "yuko", "mihara", "weisser", "on", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "1998", "in", "asian", "cult", "cinema", "#22", "1st", "quarter", "1999", "p", "19-28", "bullet", "tani", "naomi", "interviewed", "by", "hamamoto", "maki", "1998", "naomi", "tani", "an", "interview", "with", "nikkatsu", "s", "queen", "of", "sm", "conducted", "in", "january", "1998", "in", "kyushu", "japan", "in", "asian", "cult", "cinema", "number", "19", "april", "1998", "p", "39-48", "bullet", "tani", "naomi", "introduction", "in" ]
tanacetum abrotanifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l druce miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "tanacetum", "abrotanifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "druce", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
pinanga chi cau chuột danh pháp khoa học pinanga là một chi thực vật có hoa thuộc họ arecaceae == các loài == chi này có khoảng 141 loài như sau bullet pinanga acaulis ridl j straits branch roy asiat soc 44 202 1905 bullet pinanga acuminata a j hend makinoa n s 6 2 2006 publ 2007 bullet pinanga adangensis ridl j straits branch roy asiat soc 61 62 1912 bullet pinanga albescens becc bot jahrb syst 48 89 1912 bullet pinanga andamanensis becc atti soc tosc sci nat pisa mem 44 121 1934 bullet pinanga angustisecta becc malesia 3 119 1886 bullet pinanga annamensis magalon contr étud palmiers indoch 152 1930 cau chuột trung bộ bullet pinanga arinasae witono palms 46 194 2002 bullet pinanga aristata burret j dransf kew bull 34 775 1980 bullet pinanga arundinacea ridl j straits branch roy asiat soc 54 60 1910 bullet pinanga auriculata becc malesia 3 134 1886 bullet pinanga badia hodel palm j 136 16 1997 bullet pinanga basilanensis becc philipp j sci 14 322 1919 bullet pinanga batanensis becc philipp j sci c 3 340 1909 bullet pinanga baviensis becc webbia 3 193 1910 cau chuột ba vì cau bụi rừng bullet pinanga bicolana fernando principes 32 172 1988 bullet pinanga borneensis scheff ann jard bot buitenzorg 1 151 1876 bullet pinanga brevipes becc malesia 3 121 1886 bullet pinanga caesia blume rumphia 2 84 1839 bullet pinanga capitata becc j linn soc bot 42 168 1914 bullet pinanga celebica scheff natuurk tijdschr ned -indië 32 175 1871 bullet pinanga cattienensis andr hend n k ban n q dung palms 1999+ 52 64 2008 bullet pinanga chaiana j dransf kew bull 34 779 1980 bullet pinanga cleistantha j dransf principes 26 127 1982 bullet
[ "pinanga", "chi", "cau", "chuột", "danh", "pháp", "khoa", "học", "pinanga", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "có", "khoảng", "141", "loài", "như", "sau", "bullet", "pinanga", "acaulis", "ridl", "j", "straits", "branch", "roy", "asiat", "soc", "44", "202", "1905", "bullet", "pinanga", "acuminata", "a", "j", "hend", "makinoa", "n", "s", "6", "2", "2006", "publ", "2007", "bullet", "pinanga", "adangensis", "ridl", "j", "straits", "branch", "roy", "asiat", "soc", "61", "62", "1912", "bullet", "pinanga", "albescens", "becc", "bot", "jahrb", "syst", "48", "89", "1912", "bullet", "pinanga", "andamanensis", "becc", "atti", "soc", "tosc", "sci", "nat", "pisa", "mem", "44", "121", "1934", "bullet", "pinanga", "angustisecta", "becc", "malesia", "3", "119", "1886", "bullet", "pinanga", "annamensis", "magalon", "contr", "étud", "palmiers", "indoch", "152", "1930", "cau", "chuột", "trung", "bộ", "bullet", "pinanga", "arinasae", "witono", "palms", "46", "194", "2002", "bullet", "pinanga", "aristata", "burret", "j", "dransf", "kew", "bull", "34", "775", "1980", "bullet", "pinanga", "arundinacea", "ridl", "j", "straits", "branch", "roy", "asiat", "soc", "54", "60", "1910", "bullet", "pinanga", "auriculata", "becc", "malesia", "3", "134", "1886", "bullet", "pinanga", "badia", "hodel", "palm", "j", "136", "16", "1997", "bullet", "pinanga", "basilanensis", "becc", "philipp", "j", "sci", "14", "322", "1919", "bullet", "pinanga", "batanensis", "becc", "philipp", "j", "sci", "c", "3", "340", "1909", "bullet", "pinanga", "baviensis", "becc", "webbia", "3", "193", "1910", "cau", "chuột", "ba", "vì", "cau", "bụi", "rừng", "bullet", "pinanga", "bicolana", "fernando", "principes", "32", "172", "1988", "bullet", "pinanga", "borneensis", "scheff", "ann", "jard", "bot", "buitenzorg", "1", "151", "1876", "bullet", "pinanga", "brevipes", "becc", "malesia", "3", "121", "1886", "bullet", "pinanga", "caesia", "blume", "rumphia", "2", "84", "1839", "bullet", "pinanga", "capitata", "becc", "j", "linn", "soc", "bot", "42", "168", "1914", "bullet", "pinanga", "celebica", "scheff", "natuurk", "tijdschr", "ned", "-indië", "32", "175", "1871", "bullet", "pinanga", "cattienensis", "andr", "hend", "n", "k", "ban", "n", "q", "dung", "palms", "1999+", "52", "64", "2008", "bullet", "pinanga", "chaiana", "j", "dransf", "kew", "bull", "34", "779", "1980", "bullet", "pinanga", "cleistantha", "j", "dransf", "principes", "26", "127", "1982", "bullet" ]
blumea chevalieri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1921
[ "blumea", "chevalieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1921" ]
mollinedia oaxacana là một loài thực vật có hoa trong họ monimiaceae loài này được lorence miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "mollinedia", "oaxacana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "monimiaceae", "loài", "này", "được", "lorence", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
có thể tạo ra ánh sáng phát sáng đôi khi màu sắc khác nhau và độ sáng cũng khác động vật thường sử dụng hai hoặc nhiều hơn các cơ chế này lại với nhau để tạo ra màu sắc và tác động mà chúng thấy cần sự biến đổi màu được sử dụng bởi nhiều loài động vật nhằm mục đích bảo vệ với các phương thức như ngụy trang bắt chước hoặc cảnh báo vài loài động vật bao gồm các loài cá lưỡng cư và thân mềm sử dụng tế bào sắc tố để tạo sự ngụy trang mà biến đổi đa dạng để giống với cảnh nền xung quanh loại sắc tố không ổn định photopigment rhodopsin chắn ánh sáng lại là bước đầu tiên trong việc cảm nhận ánh sáng các sắc tố trên da chẳng hạn như melanin có thể bảo vệ các mô không bị rám nắng bởi bức xạ cực tím tuy nhiên một số cấu trúc sinh học ở động vật chẳng hạn như nhóm hemoglobin giúp vận chuyển oxi trong máu có màu sắc là do cấu trúc của chúng màu sắc đó không có chức năng bảo vệ hay ra hiệu nhiều căn bệnh và tình trạng bất thường có liên quan đến sự thay đổi màu sắc ở động vật do sự thiếu hoặc mất hẳn tế bào sắc tố hay sự tạo ra quá nhiều sắc tố một số biến thể bệnh tật trong tự nhiên có thể thấy là bullet bệnh bạch tạng là một
[ "có", "thể", "tạo", "ra", "ánh", "sáng", "phát", "sáng", "đôi", "khi", "màu", "sắc", "khác", "nhau", "và", "độ", "sáng", "cũng", "khác", "động", "vật", "thường", "sử", "dụng", "hai", "hoặc", "nhiều", "hơn", "các", "cơ", "chế", "này", "lại", "với", "nhau", "để", "tạo", "ra", "màu", "sắc", "và", "tác", "động", "mà", "chúng", "thấy", "cần", "sự", "biến", "đổi", "màu", "được", "sử", "dụng", "bởi", "nhiều", "loài", "động", "vật", "nhằm", "mục", "đích", "bảo", "vệ", "với", "các", "phương", "thức", "như", "ngụy", "trang", "bắt", "chước", "hoặc", "cảnh", "báo", "vài", "loài", "động", "vật", "bao", "gồm", "các", "loài", "cá", "lưỡng", "cư", "và", "thân", "mềm", "sử", "dụng", "tế", "bào", "sắc", "tố", "để", "tạo", "sự", "ngụy", "trang", "mà", "biến", "đổi", "đa", "dạng", "để", "giống", "với", "cảnh", "nền", "xung", "quanh", "loại", "sắc", "tố", "không", "ổn", "định", "photopigment", "rhodopsin", "chắn", "ánh", "sáng", "lại", "là", "bước", "đầu", "tiên", "trong", "việc", "cảm", "nhận", "ánh", "sáng", "các", "sắc", "tố", "trên", "da", "chẳng", "hạn", "như", "melanin", "có", "thể", "bảo", "vệ", "các", "mô", "không", "bị", "rám", "nắng", "bởi", "bức", "xạ", "cực", "tím", "tuy", "nhiên", "một", "số", "cấu", "trúc", "sinh", "học", "ở", "động", "vật", "chẳng", "hạn", "như", "nhóm", "hemoglobin", "giúp", "vận", "chuyển", "oxi", "trong", "máu", "có", "màu", "sắc", "là", "do", "cấu", "trúc", "của", "chúng", "màu", "sắc", "đó", "không", "có", "chức", "năng", "bảo", "vệ", "hay", "ra", "hiệu", "nhiều", "căn", "bệnh", "và", "tình", "trạng", "bất", "thường", "có", "liên", "quan", "đến", "sự", "thay", "đổi", "màu", "sắc", "ở", "động", "vật", "do", "sự", "thiếu", "hoặc", "mất", "hẳn", "tế", "bào", "sắc", "tố", "hay", "sự", "tạo", "ra", "quá", "nhiều", "sắc", "tố", "một", "số", "biến", "thể", "bệnh", "tật", "trong", "tự", "nhiên", "có", "thể", "thấy", "là", "bullet", "bệnh", "bạch", "tạng", "là", "một" ]
bệnh hiếm gặp tiêm chích và giao hợp là hai con đường chính các yếu tố nguy cơ khác bao gồm làm trong lĩnh vực y tế truyền máu thẩm tách sống cùng người nhiễm sống chung với nhiều người đi đến các quốc gia có tỷ lệ bệnh cao xăm và châm cứu từng dẫn tới một số lượng đáng kể ca bệnh hồi thập niên 1980 nhưng điều này đã giảm thiểu nhờ khâu khử trùng cải thiện virus viêm gan b không thể lây qua hành động nắm tay dùng chung dụng cụ ăn uống hôn ôm ho hắt hơi hay cho con bú tình trạng có thể được chẩn đoán 30 đến 60 ngày sau phơi nhiễm xét nghiệm máu tìm thành phần virus hoặc kháng thể chống virus thường giúp xác nhận chẩn đoán hbv là một trong năm loại virus gây viêm gan chính a b c d và e căn bệnh phòng ngừa được bằng vắc-xin từ năm 1982 tổ chức y tế thế giới khuyến cáo nếu có thể thì nên chủng ngừa trong vòng 24 giờ sau sinh về sau cần thêm hai hay ba liều để đạt hiệu quả đầy đủ văc-xin có tác dụng 95% và nằm trong các chương trình quốc gia của khoảng 180 nước trên thế giới tính đến năm 2006 những khuyến cáo khác là luôn xét nghiệm máu sàng lọc viêm gan b trước khi truyền máu và sử dụng bao cao su trong quan hệ tình dục đối với nhiễm
[ "bệnh", "hiếm", "gặp", "tiêm", "chích", "và", "giao", "hợp", "là", "hai", "con", "đường", "chính", "các", "yếu", "tố", "nguy", "cơ", "khác", "bao", "gồm", "làm", "trong", "lĩnh", "vực", "y", "tế", "truyền", "máu", "thẩm", "tách", "sống", "cùng", "người", "nhiễm", "sống", "chung", "với", "nhiều", "người", "đi", "đến", "các", "quốc", "gia", "có", "tỷ", "lệ", "bệnh", "cao", "xăm", "và", "châm", "cứu", "từng", "dẫn", "tới", "một", "số", "lượng", "đáng", "kể", "ca", "bệnh", "hồi", "thập", "niên", "1980", "nhưng", "điều", "này", "đã", "giảm", "thiểu", "nhờ", "khâu", "khử", "trùng", "cải", "thiện", "virus", "viêm", "gan", "b", "không", "thể", "lây", "qua", "hành", "động", "nắm", "tay", "dùng", "chung", "dụng", "cụ", "ăn", "uống", "hôn", "ôm", "ho", "hắt", "hơi", "hay", "cho", "con", "bú", "tình", "trạng", "có", "thể", "được", "chẩn", "đoán", "30", "đến", "60", "ngày", "sau", "phơi", "nhiễm", "xét", "nghiệm", "máu", "tìm", "thành", "phần", "virus", "hoặc", "kháng", "thể", "chống", "virus", "thường", "giúp", "xác", "nhận", "chẩn", "đoán", "hbv", "là", "một", "trong", "năm", "loại", "virus", "gây", "viêm", "gan", "chính", "a", "b", "c", "d", "và", "e", "căn", "bệnh", "phòng", "ngừa", "được", "bằng", "vắc-xin", "từ", "năm", "1982", "tổ", "chức", "y", "tế", "thế", "giới", "khuyến", "cáo", "nếu", "có", "thể", "thì", "nên", "chủng", "ngừa", "trong", "vòng", "24", "giờ", "sau", "sinh", "về", "sau", "cần", "thêm", "hai", "hay", "ba", "liều", "để", "đạt", "hiệu", "quả", "đầy", "đủ", "văc-xin", "có", "tác", "dụng", "95%", "và", "nằm", "trong", "các", "chương", "trình", "quốc", "gia", "của", "khoảng", "180", "nước", "trên", "thế", "giới", "tính", "đến", "năm", "2006", "những", "khuyến", "cáo", "khác", "là", "luôn", "xét", "nghiệm", "máu", "sàng", "lọc", "viêm", "gan", "b", "trước", "khi", "truyền", "máu", "và", "sử", "dụng", "bao", "cao", "su", "trong", "quan", "hệ", "tình", "dục", "đối", "với", "nhiễm" ]
sạch răng hay loài húng tây được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực cùng nhiều loài thuốc được tìm thấy tại đây ngoài ra là rất nhiều các loài hoa ngoạn mục đua nở trong một khu vực khí hậu khắc nghiệt như ở patagonia monte león cũng là nơi có khoảng 20 loài chim biển và ven biển một trong số đó phải kể đến loài chim cánh cụt magellan mà vườn quốc gia này là khu vực sinh sống lớn thứ tư tại argentina của chúng với khoảng 60 000 cá thể những loài khác bao gồm cốc biển phalacrocorax gaimardi và phalacrocorax magellanicus và đà điểu nam mỹ các loài động vật có vú cạn và biển thì có lạc đà thảo nguyên lớn báo sư tử cá voi đầu bò phương nam và sư tử biển
[ "sạch", "răng", "hay", "loài", "húng", "tây", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "trong", "ẩm", "thực", "cùng", "nhiều", "loài", "thuốc", "được", "tìm", "thấy", "tại", "đây", "ngoài", "ra", "là", "rất", "nhiều", "các", "loài", "hoa", "ngoạn", "mục", "đua", "nở", "trong", "một", "khu", "vực", "khí", "hậu", "khắc", "nghiệt", "như", "ở", "patagonia", "monte", "león", "cũng", "là", "nơi", "có", "khoảng", "20", "loài", "chim", "biển", "và", "ven", "biển", "một", "trong", "số", "đó", "phải", "kể", "đến", "loài", "chim", "cánh", "cụt", "magellan", "mà", "vườn", "quốc", "gia", "này", "là", "khu", "vực", "sinh", "sống", "lớn", "thứ", "tư", "tại", "argentina", "của", "chúng", "với", "khoảng", "60", "000", "cá", "thể", "những", "loài", "khác", "bao", "gồm", "cốc", "biển", "phalacrocorax", "gaimardi", "và", "phalacrocorax", "magellanicus", "và", "đà", "điểu", "nam", "mỹ", "các", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "cạn", "và", "biển", "thì", "có", "lạc", "đà", "thảo", "nguyên", "lớn", "báo", "sư", "tử", "cá", "voi", "đầu", "bò", "phương", "nam", "và", "sư", "tử", "biển" ]
ocotea villosa là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "ocotea", "villosa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
mệnh đã cho 2 người gặp nhau trong 1 hoàn cảnh không thể đẹp hơn ban đầu moo hyuk định lừa bán eun chae để kiếm tiền nhưng anh đã kịp nhận ra eun chae là 1 cô bé rất đáng thương và tội nghiệp anh dắt eun chae ngủ dưới gầm cầu nơi mà sau này trở thành 1 ký ức đẹp của 2 người sáng hôm sau khi eun chae tỉnh dậy thì đã thấy hành lý của mình như chưa hề bị cướp về phần moo hyuk sau khi giúp đỡ cho eun chae anh đã tham gia lễ cưới của cô người yêu cũ đã bỏ anh để chạy theo đồng tiền và bi kịch đã xảy ra khi moo hyuk vô tình bị trúng 2 phát đạn vào đầu khi anh cố gắng cứu cô người yêu phản bội thoát khỏi bàn tay kẻ sát nhân cứu được mạng sống của anh đã là một kỳ tích nhưng trớ trêu thay vẫn còn sót 1 viên đạn trong đầu anh mà bác sĩ không thể lấy ra được cuộc sống của moo hyuk như chuyển sang 1 trang mới khi anh chỉ còn được sống không đến 1 năm viên đạn trong đầu có thể lấy mạng anh bất cứ lúc nào biết mình không còn sống được lâu moo hyuk quyết định trở về quê hương hàn quốc để tìm lại người mẹ ruột đã bỏ rơi mình mà theo anh nghĩ là vì kinh tế khó khăn nên mới làm
[ "mệnh", "đã", "cho", "2", "người", "gặp", "nhau", "trong", "1", "hoàn", "cảnh", "không", "thể", "đẹp", "hơn", "ban", "đầu", "moo", "hyuk", "định", "lừa", "bán", "eun", "chae", "để", "kiếm", "tiền", "nhưng", "anh", "đã", "kịp", "nhận", "ra", "eun", "chae", "là", "1", "cô", "bé", "rất", "đáng", "thương", "và", "tội", "nghiệp", "anh", "dắt", "eun", "chae", "ngủ", "dưới", "gầm", "cầu", "nơi", "mà", "sau", "này", "trở", "thành", "1", "ký", "ức", "đẹp", "của", "2", "người", "sáng", "hôm", "sau", "khi", "eun", "chae", "tỉnh", "dậy", "thì", "đã", "thấy", "hành", "lý", "của", "mình", "như", "chưa", "hề", "bị", "cướp", "về", "phần", "moo", "hyuk", "sau", "khi", "giúp", "đỡ", "cho", "eun", "chae", "anh", "đã", "tham", "gia", "lễ", "cưới", "của", "cô", "người", "yêu", "cũ", "đã", "bỏ", "anh", "để", "chạy", "theo", "đồng", "tiền", "và", "bi", "kịch", "đã", "xảy", "ra", "khi", "moo", "hyuk", "vô", "tình", "bị", "trúng", "2", "phát", "đạn", "vào", "đầu", "khi", "anh", "cố", "gắng", "cứu", "cô", "người", "yêu", "phản", "bội", "thoát", "khỏi", "bàn", "tay", "kẻ", "sát", "nhân", "cứu", "được", "mạng", "sống", "của", "anh", "đã", "là", "một", "kỳ", "tích", "nhưng", "trớ", "trêu", "thay", "vẫn", "còn", "sót", "1", "viên", "đạn", "trong", "đầu", "anh", "mà", "bác", "sĩ", "không", "thể", "lấy", "ra", "được", "cuộc", "sống", "của", "moo", "hyuk", "như", "chuyển", "sang", "1", "trang", "mới", "khi", "anh", "chỉ", "còn", "được", "sống", "không", "đến", "1", "năm", "viên", "đạn", "trong", "đầu", "có", "thể", "lấy", "mạng", "anh", "bất", "cứ", "lúc", "nào", "biết", "mình", "không", "còn", "sống", "được", "lâu", "moo", "hyuk", "quyết", "định", "trở", "về", "quê", "hương", "hàn", "quốc", "để", "tìm", "lại", "người", "mẹ", "ruột", "đã", "bỏ", "rơi", "mình", "mà", "theo", "anh", "nghĩ", "là", "vì", "kinh", "tế", "khó", "khăn", "nên", "mới", "làm" ]
9944 1990 da3 được phát hiện ngày 24 tháng 2 năm 1990 bởi h debehogne tên chỉ định của nó là
[ "9944", "1990", "da3", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1990", "bởi", "h", "debehogne", "tên", "chỉ", "định", "của", "nó", "là" ]
sông la ê là một con sông đổ ra sông re trong hệ thống sông trà khúc sông la ê chảy qua các huyện kon plông tỉnh kon tum và huyện ba tơ tỉnh quảng ngãi việt nam sông có chiều dài 10 km và diện tích lưu vực là 29 km² == dòng chảy == sông bắt nguồn ở xã pờ ê huyện kon plông tỉnh kon tum chảy về hướng đông sang xã ba tiêu huyện ba tơ tỉnh quảng ngãi thì đổ vào sông re sông re thường được coi là dòng thượng nguồn của sông trà khúc
[ "sông", "la", "ê", "là", "một", "con", "sông", "đổ", "ra", "sông", "re", "trong", "hệ", "thống", "sông", "trà", "khúc", "sông", "la", "ê", "chảy", "qua", "các", "huyện", "kon", "plông", "tỉnh", "kon", "tum", "và", "huyện", "ba", "tơ", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "việt", "nam", "sông", "có", "chiều", "dài", "10", "km", "và", "diện", "tích", "lưu", "vực", "là", "29", "km²", "==", "dòng", "chảy", "==", "sông", "bắt", "nguồn", "ở", "xã", "pờ", "ê", "huyện", "kon", "plông", "tỉnh", "kon", "tum", "chảy", "về", "hướng", "đông", "sang", "xã", "ba", "tiêu", "huyện", "ba", "tơ", "tỉnh", "quảng", "ngãi", "thì", "đổ", "vào", "sông", "re", "sông", "re", "thường", "được", "coi", "là", "dòng", "thượng", "nguồn", "của", "sông", "trà", "khúc" ]
rhantus papuanus là một loài tuyệt chủng trong họ dytiscidae nó là loài đặc hữu của papua new guinea == nguồn == bullet world conservation monitoring centre 1996 rhantus papuanus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2007
[ "rhantus", "papuanus", "là", "một", "loài", "tuyệt", "chủng", "trong", "họ", "dytiscidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "papua", "new", "guinea", "==", "nguồn", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1996", "rhantus", "papuanus", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "10", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
desmodium barbatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "desmodium", "barbatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cyperus grandis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1901
[ "cyperus", "grandis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1901" ]
mặt khác vương doãn lại sắp xếp để điêu thuyền và lã bố tương phùng hứa hẹn ngày cả hai người đoàn tụ đêm sau vương doãn đưa điêu thuyền đến nhà đổng trác làm cho trác nghĩ doãn hiến điêu thuyền cho mình nên ân ái một đêm lã bố nghe tin giận tím mặt bèn đem binh khí đến giết đổng trác trong tiểu thuyết tam quốc diễn nghĩa la quán trung đã dựa vào những yếu tố có sẵn mà sáng tạo nên nhân vật điêu thuyền mà ngày nay biết đến nhiều nhất trong tiểu thuyết điêu thuyền là một thiếu nữ thuộc tầng lớp nô lệ chẳng may đã mồ côi cha mẹ từ nhỏ nên bán mình vào trong cung hầu hạ về sau do loạn thập thường thị nàng ta bèn trốn thoát được ra khỏi cung cuối cùng xin vào hầu trong phủ nhà tư đồ vương doãn một đại thần quyền cao chức trọng trung thành với nhà hán trong lúc đó một mặt an phận sống trong phủ một mặt chứng kiến chủ nhân là vương doãn ngày đêm lo lắng vương triều nhà hán bị đổng trác thao túng khiến điêu thuyền cảm thấy chạnh lòng một đêm điêu thuyền ở dưới ánh trăng dâng hương cầu nguyện trời cao nguyện vì chủ nhân lo lắng vương doãn tình cờ nhìn thấy lại thấy nhan sắc của điêu thuyền động lòng người vương doãn bèn cảm động nhận nàng làm con nuôi và bày tỏ
[ "mặt", "khác", "vương", "doãn", "lại", "sắp", "xếp", "để", "điêu", "thuyền", "và", "lã", "bố", "tương", "phùng", "hứa", "hẹn", "ngày", "cả", "hai", "người", "đoàn", "tụ", "đêm", "sau", "vương", "doãn", "đưa", "điêu", "thuyền", "đến", "nhà", "đổng", "trác", "làm", "cho", "trác", "nghĩ", "doãn", "hiến", "điêu", "thuyền", "cho", "mình", "nên", "ân", "ái", "một", "đêm", "lã", "bố", "nghe", "tin", "giận", "tím", "mặt", "bèn", "đem", "binh", "khí", "đến", "giết", "đổng", "trác", "trong", "tiểu", "thuyết", "tam", "quốc", "diễn", "nghĩa", "la", "quán", "trung", "đã", "dựa", "vào", "những", "yếu", "tố", "có", "sẵn", "mà", "sáng", "tạo", "nên", "nhân", "vật", "điêu", "thuyền", "mà", "ngày", "nay", "biết", "đến", "nhiều", "nhất", "trong", "tiểu", "thuyết", "điêu", "thuyền", "là", "một", "thiếu", "nữ", "thuộc", "tầng", "lớp", "nô", "lệ", "chẳng", "may", "đã", "mồ", "côi", "cha", "mẹ", "từ", "nhỏ", "nên", "bán", "mình", "vào", "trong", "cung", "hầu", "hạ", "về", "sau", "do", "loạn", "thập", "thường", "thị", "nàng", "ta", "bèn", "trốn", "thoát", "được", "ra", "khỏi", "cung", "cuối", "cùng", "xin", "vào", "hầu", "trong", "phủ", "nhà", "tư", "đồ", "vương", "doãn", "một", "đại", "thần", "quyền", "cao", "chức", "trọng", "trung", "thành", "với", "nhà", "hán", "trong", "lúc", "đó", "một", "mặt", "an", "phận", "sống", "trong", "phủ", "một", "mặt", "chứng", "kiến", "chủ", "nhân", "là", "vương", "doãn", "ngày", "đêm", "lo", "lắng", "vương", "triều", "nhà", "hán", "bị", "đổng", "trác", "thao", "túng", "khiến", "điêu", "thuyền", "cảm", "thấy", "chạnh", "lòng", "một", "đêm", "điêu", "thuyền", "ở", "dưới", "ánh", "trăng", "dâng", "hương", "cầu", "nguyện", "trời", "cao", "nguyện", "vì", "chủ", "nhân", "lo", "lắng", "vương", "doãn", "tình", "cờ", "nhìn", "thấy", "lại", "thấy", "nhan", "sắc", "của", "điêu", "thuyền", "động", "lòng", "người", "vương", "doãn", "bèn", "cảm", "động", "nhận", "nàng", "làm", "con", "nuôi", "và", "bày", "tỏ" ]
justicia heterocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được t anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "justicia", "heterocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "t", "anderson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
homalomena atroviridis là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "homalomena", "atroviridis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "engl", "k", "krause", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
gynostemma burmanicum là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được king ex chakrav mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "gynostemma", "burmanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "king", "ex", "chakrav", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
euplocia renigera là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "euplocia", "renigera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
kanye west bullet daytona pusha t bullet kids see ghosts kids see ghosts bullet k t s e teyana taylor bullet nasir nas bullet ye kanye west bullet bản thu âm phối lại xuất sắc nhất bullet walking away mura masa remix bullet alex crossan phối nhạc haim bullet audio cid remix bullet cid phối nhạc lsd bullet how long edx s dubai skyline remix bullet maurizio colella phối nhạc charlie puth bullet only road cosmic gate remix bullet stefan bossems claus terhoeven phối nhạc gabriel dresden hợp tác với sub teal bullet stargazing kaskade remix bullet kaskade phối nhạc kygo hợp tác với justin jesso === sản xuất cho nhạc cổ điển === bullet album nhạc cổ điển được sản xuất tốt nhất bullet shostakovich symphonies nos 4 11 bullet shawn murphy nick squire kĩ sư tim martyn kĩ sư master andris nelsons boston symphony orchestra bullet bates the r evolution of steve jobs bullet mark donahue dirk sobotka kĩ sư mark donahue kĩ sư master michael christie garrett sorenson wei wu sasha cooke edwards parks jessica e jones dàn nhạc santa fe opera bullet beethoven symphony no 3 strauss horn concerto no 1 bullet mark donahue kĩ sư mark donahue kĩ sư master manfred honeck pittsburgh symphony orchestra bullet john williams at the movies bullet keith o johnson sean royce martin kĩ sư keith o johnson kĩ sư master jerry junkin dallas winds bullet liquid melancholy clarinet music of james m stephenson bullet bill maylone mary mazurek kĩ sư bill maylone kĩ sư master john bruce yeh bullet visions and variations bullet tom caulfield kĩ sư jesse lewis kĩ sư master a far cry bullet nhà sản xuất nhạc
[ "kanye", "west", "bullet", "daytona", "pusha", "t", "bullet", "kids", "see", "ghosts", "kids", "see", "ghosts", "bullet", "k", "t", "s", "e", "teyana", "taylor", "bullet", "nasir", "nas", "bullet", "ye", "kanye", "west", "bullet", "bản", "thu", "âm", "phối", "lại", "xuất", "sắc", "nhất", "bullet", "walking", "away", "mura", "masa", "remix", "bullet", "alex", "crossan", "phối", "nhạc", "haim", "bullet", "audio", "cid", "remix", "bullet", "cid", "phối", "nhạc", "lsd", "bullet", "how", "long", "edx", "s", "dubai", "skyline", "remix", "bullet", "maurizio", "colella", "phối", "nhạc", "charlie", "puth", "bullet", "only", "road", "cosmic", "gate", "remix", "bullet", "stefan", "bossems", "claus", "terhoeven", "phối", "nhạc", "gabriel", "dresden", "hợp", "tác", "với", "sub", "teal", "bullet", "stargazing", "kaskade", "remix", "bullet", "kaskade", "phối", "nhạc", "kygo", "hợp", "tác", "với", "justin", "jesso", "===", "sản", "xuất", "cho", "nhạc", "cổ", "điển", "===", "bullet", "album", "nhạc", "cổ", "điển", "được", "sản", "xuất", "tốt", "nhất", "bullet", "shostakovich", "symphonies", "nos", "4", "11", "bullet", "shawn", "murphy", "nick", "squire", "kĩ", "sư", "tim", "martyn", "kĩ", "sư", "master", "andris", "nelsons", "boston", "symphony", "orchestra", "bullet", "bates", "the", "r", "evolution", "of", "steve", "jobs", "bullet", "mark", "donahue", "dirk", "sobotka", "kĩ", "sư", "mark", "donahue", "kĩ", "sư", "master", "michael", "christie", "garrett", "sorenson", "wei", "wu", "sasha", "cooke", "edwards", "parks", "jessica", "e", "jones", "dàn", "nhạc", "santa", "fe", "opera", "bullet", "beethoven", "symphony", "no", "3", "strauss", "horn", "concerto", "no", "1", "bullet", "mark", "donahue", "kĩ", "sư", "mark", "donahue", "kĩ", "sư", "master", "manfred", "honeck", "pittsburgh", "symphony", "orchestra", "bullet", "john", "williams", "at", "the", "movies", "bullet", "keith", "o", "johnson", "sean", "royce", "martin", "kĩ", "sư", "keith", "o", "johnson", "kĩ", "sư", "master", "jerry", "junkin", "dallas", "winds", "bullet", "liquid", "melancholy", "clarinet", "music", "of", "james", "m", "stephenson", "bullet", "bill", "maylone", "mary", "mazurek", "kĩ", "sư", "bill", "maylone", "kĩ", "sư", "master", "john", "bruce", "yeh", "bullet", "visions", "and", "variations", "bullet", "tom", "caulfield", "kĩ", "sư", "jesse", "lewis", "kĩ", "sư", "master", "a", "far", "cry", "bullet", "nhà", "sản", "xuất", "nhạc" ]
philip seymour hoffman 23 tháng 7 năm 1967 – 2 tháng 2 năm 2014 là một diễn viên điện ảnh mỹ anh đã đoạt giải oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất trong phi capote năm 2006 anh cũng từng ba lần được đề cử giải oscar cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất trong các phim charlie wilson s war 2007 doubt 2008 và the master 2012 trước khi mất philip seymour hoffman tham gia vào bộ phim và hoàn tất quá trình quay của phần tiếp theo == tiểu sử == hoffman sinh năm 1967 tại thành phố new york năm 1987 anh tốt nghiệp đại học new york chuyên ngành nghệ thuật kịch năm 1991 hoffman khởi nghiệp điện ảnh và sau đó anh để lại nhiều ấn tượng với các vai diễn trong các phim nobody’s fool 1994 twister 1996 the big lebowski 1998 happiness 1998 hay boogie nights 1997 long day’s journey into night 2003 true west 2000 death of a salesman 2012 hoffman nổi tiếng với những vai phụ song đỉnh cao trong sự nghiệp của anh là vai diễn trong phim capote bộ phim trên đã đem lại cho hoffman giải oscar nam diễn viên chính xuất sắc nhất vào năm 2006 anh bị mắc chứng nghiện rượu và nghiện ma túy ngày 2 tháng 2 năm 2014 bạn anh là david bar katz phát hiện anh chết trong phòng tắm của căn hộ văn phòng west village manhattan theo cảnh sát thành phố new york cái chết của
[ "philip", "seymour", "hoffman", "23", "tháng", "7", "năm", "1967", "–", "2", "tháng", "2", "năm", "2014", "là", "một", "diễn", "viên", "điện", "ảnh", "mỹ", "anh", "đã", "đoạt", "giải", "oscar", "cho", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "phi", "capote", "năm", "2006", "anh", "cũng", "từng", "ba", "lần", "được", "đề", "cử", "giải", "oscar", "cho", "nam", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "các", "phim", "charlie", "wilson", "s", "war", "2007", "doubt", "2008", "và", "the", "master", "2012", "trước", "khi", "mất", "philip", "seymour", "hoffman", "tham", "gia", "vào", "bộ", "phim", "và", "hoàn", "tất", "quá", "trình", "quay", "của", "phần", "tiếp", "theo", "==", "tiểu", "sử", "==", "hoffman", "sinh", "năm", "1967", "tại", "thành", "phố", "new", "york", "năm", "1987", "anh", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "new", "york", "chuyên", "ngành", "nghệ", "thuật", "kịch", "năm", "1991", "hoffman", "khởi", "nghiệp", "điện", "ảnh", "và", "sau", "đó", "anh", "để", "lại", "nhiều", "ấn", "tượng", "với", "các", "vai", "diễn", "trong", "các", "phim", "nobody’s", "fool", "1994", "twister", "1996", "the", "big", "lebowski", "1998", "happiness", "1998", "hay", "boogie", "nights", "1997", "long", "day’s", "journey", "into", "night", "2003", "true", "west", "2000", "death", "of", "a", "salesman", "2012", "hoffman", "nổi", "tiếng", "với", "những", "vai", "phụ", "song", "đỉnh", "cao", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "anh", "là", "vai", "diễn", "trong", "phim", "capote", "bộ", "phim", "trên", "đã", "đem", "lại", "cho", "hoffman", "giải", "oscar", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "vào", "năm", "2006", "anh", "bị", "mắc", "chứng", "nghiện", "rượu", "và", "nghiện", "ma", "túy", "ngày", "2", "tháng", "2", "năm", "2014", "bạn", "anh", "là", "david", "bar", "katz", "phát", "hiện", "anh", "chết", "trong", "phòng", "tắm", "của", "căn", "hộ", "văn", "phòng", "west", "village", "manhattan", "theo", "cảnh", "sát", "thành", "phố", "new", "york", "cái", "chết", "của" ]
cephalomanes densinervium là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cephalomanes", "densinervium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
zalusianskya gymnocarpa là một loài dương xỉ trong họ marsileaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "zalusianskya", "gymnocarpa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "marsileaceae", "loài", "này", "được", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
pericallis murrayi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bornm b nord mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "pericallis", "murrayi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "bornm", "b", "nord", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
hicriopteris remota là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "hicriopteris", "remota", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "gleicheniaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
i̇biller sındırgı i̇biller là một xã thuộc huyện sındırgı tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 497 người
[ "i̇biller", "sındırgı", "i̇biller", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sındırgı", "tỉnh", "balıkesir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "497", "người" ]
ví dụ nếu một ứng cử viên chỉ giành được chiến thắng ở một số tiểu bang nhưng lại làm như vậy với tỷ số chênh lệch lớn trong khi chiến thắng của ứng viên khác gần hơn nhiều thì số phiếu phổ thông có thể sẽ nghiêng về ứng viên thứ nhất tuy nhiên mặc dù đại đa số các bang nghiêng về ứng cử viên thứ hai so với toàn quốc nhưng nhiều người trong số họ cuối cùng sẽ bỏ phiếu cho người thua cuộc với số lượng lớn hơn so với bang điểm ngoặt cuộc bầu cử tổng thống năm 2016 là một ví dụ đáng chú ý vì nó là một trong những sự chênh lệch lớn nhất trong lịch sử giữa đại ử tri đoàn và số phiếu phổ thông ngoài ra sự chia rẽ số phiếu theo cả hai chiều lớn hơn nhiều so với các cuộc bầu cử trước đó chẳng hạn như cuộc bầu cử năm 2000 trong cuộc bầu cử đó phó tổng thống al gore đã giành được số phiếu phổ thông dưới 1 phần trăm trong khi tổng thống sắp tới là george w bush giành được đại cử tri đoàn chỉ với 5 phiếu bầu trong tòa án tối cao ngược lại ứng cử viên đảng dân chủ năm 2016 hillary clinton đã giành được số phiếu phổ thông hơn 2 điểm phần trăm điều này có nghĩa là donald trump sẽ nhận được new hampshire nevada và minnesota nếu tỷ lệ phiếu
[ "ví", "dụ", "nếu", "một", "ứng", "cử", "viên", "chỉ", "giành", "được", "chiến", "thắng", "ở", "một", "số", "tiểu", "bang", "nhưng", "lại", "làm", "như", "vậy", "với", "tỷ", "số", "chênh", "lệch", "lớn", "trong", "khi", "chiến", "thắng", "của", "ứng", "viên", "khác", "gần", "hơn", "nhiều", "thì", "số", "phiếu", "phổ", "thông", "có", "thể", "sẽ", "nghiêng", "về", "ứng", "viên", "thứ", "nhất", "tuy", "nhiên", "mặc", "dù", "đại", "đa", "số", "các", "bang", "nghiêng", "về", "ứng", "cử", "viên", "thứ", "hai", "so", "với", "toàn", "quốc", "nhưng", "nhiều", "người", "trong", "số", "họ", "cuối", "cùng", "sẽ", "bỏ", "phiếu", "cho", "người", "thua", "cuộc", "với", "số", "lượng", "lớn", "hơn", "so", "với", "bang", "điểm", "ngoặt", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "năm", "2016", "là", "một", "ví", "dụ", "đáng", "chú", "ý", "vì", "nó", "là", "một", "trong", "những", "sự", "chênh", "lệch", "lớn", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "giữa", "đại", "ử", "tri", "đoàn", "và", "số", "phiếu", "phổ", "thông", "ngoài", "ra", "sự", "chia", "rẽ", "số", "phiếu", "theo", "cả", "hai", "chiều", "lớn", "hơn", "nhiều", "so", "với", "các", "cuộc", "bầu", "cử", "trước", "đó", "chẳng", "hạn", "như", "cuộc", "bầu", "cử", "năm", "2000", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "đó", "phó", "tổng", "thống", "al", "gore", "đã", "giành", "được", "số", "phiếu", "phổ", "thông", "dưới", "1", "phần", "trăm", "trong", "khi", "tổng", "thống", "sắp", "tới", "là", "george", "w", "bush", "giành", "được", "đại", "cử", "tri", "đoàn", "chỉ", "với", "5", "phiếu", "bầu", "trong", "tòa", "án", "tối", "cao", "ngược", "lại", "ứng", "cử", "viên", "đảng", "dân", "chủ", "năm", "2016", "hillary", "clinton", "đã", "giành", "được", "số", "phiếu", "phổ", "thông", "hơn", "2", "điểm", "phần", "trăm", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "donald", "trump", "sẽ", "nhận", "được", "new", "hampshire", "nevada", "và", "minnesota", "nếu", "tỷ", "lệ", "phiếu" ]
eugenia mandonii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "eugenia", "mandonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "mcvaugh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
thể đạt được dải đo rộng người dùng có thể chọn một cảm biến tải trọng với dãi đo hàng trăm kn và sử dụng nó để đo lực chỉ có vài n với cùng một tỷ lệ tín hiệu nhiễu một lần nữa điều này chỉ có thể với việc sử dụng bộ điều chỉnh khuếch đại charge == cảm biến tải trọng thủy lực == các cảm biến tải trọng thủy lực sử dụng một piston và xy-lanh thông thường và phối hợp với piston được đặt trong một màng đàn hồi mỏng piston không thực sự tiếp xúc với cảm biến tải trọng các điểm dừng cơ học được đặt để ngăn chặn sự căng quá tải của màng đàn hồi khi tải vượt quá giới hạn nhất định cảm biến tải trọng loại này được đồ đầy dầu khi tải được đặt lên trên piston chuyển động của piston và màng dẫn đến sự gia tăng áp suất dầu áp lực này sau đó được truyền đến một đồng hồ đo áp suất thủy lực thông qua một ống cao áp lực cao ống bourdon của đồng hồ cảm nhận áp lực và hiển thị lên trên mặt đồng hồ bởi vì cảm biến này không có các thành phần điện nó trở thành lý tưởng để sử dụng trong các khu vực nguy hiểm các ứng dụng cảm biến tải trọng thủy lực điển hình bao gồm cân bình chứa thùng và phễu ví dụ một cảm biến tải trọng thủy lực sẽ vô can
[ "thể", "đạt", "được", "dải", "đo", "rộng", "người", "dùng", "có", "thể", "chọn", "một", "cảm", "biến", "tải", "trọng", "với", "dãi", "đo", "hàng", "trăm", "kn", "và", "sử", "dụng", "nó", "để", "đo", "lực", "chỉ", "có", "vài", "n", "với", "cùng", "một", "tỷ", "lệ", "tín", "hiệu", "nhiễu", "một", "lần", "nữa", "điều", "này", "chỉ", "có", "thể", "với", "việc", "sử", "dụng", "bộ", "điều", "chỉnh", "khuếch", "đại", "charge", "==", "cảm", "biến", "tải", "trọng", "thủy", "lực", "==", "các", "cảm", "biến", "tải", "trọng", "thủy", "lực", "sử", "dụng", "một", "piston", "và", "xy-lanh", "thông", "thường", "và", "phối", "hợp", "với", "piston", "được", "đặt", "trong", "một", "màng", "đàn", "hồi", "mỏng", "piston", "không", "thực", "sự", "tiếp", "xúc", "với", "cảm", "biến", "tải", "trọng", "các", "điểm", "dừng", "cơ", "học", "được", "đặt", "để", "ngăn", "chặn", "sự", "căng", "quá", "tải", "của", "màng", "đàn", "hồi", "khi", "tải", "vượt", "quá", "giới", "hạn", "nhất", "định", "cảm", "biến", "tải", "trọng", "loại", "này", "được", "đồ", "đầy", "dầu", "khi", "tải", "được", "đặt", "lên", "trên", "piston", "chuyển", "động", "của", "piston", "và", "màng", "dẫn", "đến", "sự", "gia", "tăng", "áp", "suất", "dầu", "áp", "lực", "này", "sau", "đó", "được", "truyền", "đến", "một", "đồng", "hồ", "đo", "áp", "suất", "thủy", "lực", "thông", "qua", "một", "ống", "cao", "áp", "lực", "cao", "ống", "bourdon", "của", "đồng", "hồ", "cảm", "nhận", "áp", "lực", "và", "hiển", "thị", "lên", "trên", "mặt", "đồng", "hồ", "bởi", "vì", "cảm", "biến", "này", "không", "có", "các", "thành", "phần", "điện", "nó", "trở", "thành", "lý", "tưởng", "để", "sử", "dụng", "trong", "các", "khu", "vực", "nguy", "hiểm", "các", "ứng", "dụng", "cảm", "biến", "tải", "trọng", "thủy", "lực", "điển", "hình", "bao", "gồm", "cân", "bình", "chứa", "thùng", "và", "phễu", "ví", "dụ", "một", "cảm", "biến", "tải", "trọng", "thủy", "lực", "sẽ", "vô", "can" ]
siphocampylus krauseanus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "siphocampylus", "krauseanus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "e", "wimm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
deppea hamelioides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "deppea", "hamelioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
sương vĩ đại cuối cùng bullet kanishka ii khoảng năm 230 – 240 bullet vashishka khoảng năm 240 – 250 bullet kanishka iii khoảng năm 250 – 275 bullet vasudeva ii khoảng năm 275 – 310 bullet vasudeva iii được cho là con của vasudeva ii không chắc chắn bullet vasudeva iv được cho là con của vasudeva iii cai trị ở kandahar không chắc chắn bullet vasudeva v hoặc vasudeva của kabul được cho là con của vasudeva iv cai trị ở kabul không chắc chắn bullet chhu khoảng năm 310 – 325 bullet shaka i khoảng năm 325 – 345 bullet kipunada khoảng năm 345 – 375 == tham khảo == bullet falk harry 2001 the yuga of sphujiddhvaja and the era of the kuşâņas silk road art and archaeology vii trang 121–136 bullet foucher m a 1901 notes sur la geographie ancienne du gandhâra commentaire à un chaptaire de hiuen-tsang befeo số 4 tháng 10 năm 1901 trang 322–369 bullet hargreaves h 1910–11 excavations at shāh-jī-kī dhērī archaeological survey of india 1910–11 trang 25–32 bullet harmatta jános chủ bút 1994 history of civilizations of central asia volume ii the development of sedentary and nomadic civilizations 700 b c to a d 250 paris unesco publishing bullet hill john e 2004 the western regions according to the hou hanshu bản dịch chú thích phác thảo bằng tiếng anh bullet hill john e 2004 the peoples of the west from the weilue 魏略 by yu huan 魚豢 a third century chinese account composed between 239 and 265 ce bản dịch chú thích phác thảo bằng tiếng anh bullet konow sten chủ bút 1929 kharoshthī inscriptions
[ "sương", "vĩ", "đại", "cuối", "cùng", "bullet", "kanishka", "ii", "khoảng", "năm", "230", "–", "240", "bullet", "vashishka", "khoảng", "năm", "240", "–", "250", "bullet", "kanishka", "iii", "khoảng", "năm", "250", "–", "275", "bullet", "vasudeva", "ii", "khoảng", "năm", "275", "–", "310", "bullet", "vasudeva", "iii", "được", "cho", "là", "con", "của", "vasudeva", "ii", "không", "chắc", "chắn", "bullet", "vasudeva", "iv", "được", "cho", "là", "con", "của", "vasudeva", "iii", "cai", "trị", "ở", "kandahar", "không", "chắc", "chắn", "bullet", "vasudeva", "v", "hoặc", "vasudeva", "của", "kabul", "được", "cho", "là", "con", "của", "vasudeva", "iv", "cai", "trị", "ở", "kabul", "không", "chắc", "chắn", "bullet", "chhu", "khoảng", "năm", "310", "–", "325", "bullet", "shaka", "i", "khoảng", "năm", "325", "–", "345", "bullet", "kipunada", "khoảng", "năm", "345", "–", "375", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "falk", "harry", "2001", "the", "yuga", "of", "sphujiddhvaja", "and", "the", "era", "of", "the", "kuşâņas", "silk", "road", "art", "and", "archaeology", "vii", "trang", "121–136", "bullet", "foucher", "m", "a", "1901", "notes", "sur", "la", "geographie", "ancienne", "du", "gandhâra", "commentaire", "à", "un", "chaptaire", "de", "hiuen-tsang", "befeo", "số", "4", "tháng", "10", "năm", "1901", "trang", "322–369", "bullet", "hargreaves", "h", "1910–11", "excavations", "at", "shāh-jī-kī", "dhērī", "archaeological", "survey", "of", "india", "1910–11", "trang", "25–32", "bullet", "harmatta", "jános", "chủ", "bút", "1994", "history", "of", "civilizations", "of", "central", "asia", "volume", "ii", "the", "development", "of", "sedentary", "and", "nomadic", "civilizations", "700", "b", "c", "to", "a", "d", "250", "paris", "unesco", "publishing", "bullet", "hill", "john", "e", "2004", "the", "western", "regions", "according", "to", "the", "hou", "hanshu", "bản", "dịch", "chú", "thích", "phác", "thảo", "bằng", "tiếng", "anh", "bullet", "hill", "john", "e", "2004", "the", "peoples", "of", "the", "west", "from", "the", "weilue", "魏略", "by", "yu", "huan", "魚豢", "a", "third", "century", "chinese", "account", "composed", "between", "239", "and", "265", "ce", "bản", "dịch", "chú", "thích", "phác", "thảo", "bằng", "tiếng", "anh", "bullet", "konow", "sten", "chủ", "bút", "1929", "kharoshthī", "inscriptions" ]
melaneros nigronotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bocáková miêu tả khoa học năm 1997
[ "melaneros", "nigronotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "bocáková", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
sacciolepis africana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được c e hubb snowden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "sacciolepis", "africana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "e", "hubb", "snowden", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
mordella purpurascens là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được apfelbeck miêu tả khoa học năm 1914
[ "mordella", "purpurascens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "apfelbeck", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
canthium longipes là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được geddes mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "canthium", "longipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "geddes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
ulota lateralis là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được hampe a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "ulota", "lateralis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "hampe", "a", "jaeger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
otkos čorba sôđơ otkos bullet čorba od crnjaka sôđơ hành tây đen bullet ječmena kaša sa pečurkama cháo đại mạch với nấm bullet kaša sa pečurkama cháo yến mạch nấm bullet kaša od rezanaca cháo yến mạch mì sợi === món chính === bullet kuvani brav cừu luộc khá giống irish stew bullet brav u mlijeku cừ nấu trong sữa một món ăn quốc gia của albania đến từ montenegro bullet kačamak polenta khoai tây trộn bơ và bột ngô trong kaymak kem muối tươi dùng với sữa lạnh sữa bơ hoặc sữa chua bullet kuvana krtola boiled potato halves served with cold jogurt cheese or fresh cream bullet ukljeva cá mương hun khói và khô bullet krap cá hun khói cá chép tươi và hun khói từ hồ skadar skadarsko jezero bullet pastrva cá hồi chấm nước ngọt bullet raštan một loại rau hơi đắng có màu xanh lá cây sẫm thuộc họ cải bắp giống với cavolo nero của ý nó đã được trồng ở vùng này từ hơn 2 000 năm trước nó được nấu thành món hầm ngon với sườn lợn hoặc chân giò bullet zelje u kokote na kastradinu bắp cải nấu với thịt cừu khô và hun khói bullet japraci dolma làm với lá raštan dùng với khoai tây nghiền bullet čorbast pasulj đậu hầm với sườn hun khói và các loại salami và xúc xích nó khá giống với cassoulet của pháp fabada và feijoada từ ẩm thực iberia bullet maune quả đậu non hầm bullet grašak đậu hà lan và thịt bò hầm bullet balšića tava thịt bê chiên với sự kết hợp của
[ "otkos", "čorba", "sôđơ", "otkos", "bullet", "čorba", "od", "crnjaka", "sôđơ", "hành", "tây", "đen", "bullet", "ječmena", "kaša", "sa", "pečurkama", "cháo", "đại", "mạch", "với", "nấm", "bullet", "kaša", "sa", "pečurkama", "cháo", "yến", "mạch", "nấm", "bullet", "kaša", "od", "rezanaca", "cháo", "yến", "mạch", "mì", "sợi", "===", "món", "chính", "===", "bullet", "kuvani", "brav", "cừu", "luộc", "khá", "giống", "irish", "stew", "bullet", "brav", "u", "mlijeku", "cừ", "nấu", "trong", "sữa", "một", "món", "ăn", "quốc", "gia", "của", "albania", "đến", "từ", "montenegro", "bullet", "kačamak", "polenta", "khoai", "tây", "trộn", "bơ", "và", "bột", "ngô", "trong", "kaymak", "kem", "muối", "tươi", "dùng", "với", "sữa", "lạnh", "sữa", "bơ", "hoặc", "sữa", "chua", "bullet", "kuvana", "krtola", "boiled", "potato", "halves", "served", "with", "cold", "jogurt", "cheese", "or", "fresh", "cream", "bullet", "ukljeva", "cá", "mương", "hun", "khói", "và", "khô", "bullet", "krap", "cá", "hun", "khói", "cá", "chép", "tươi", "và", "hun", "khói", "từ", "hồ", "skadar", "skadarsko", "jezero", "bullet", "pastrva", "cá", "hồi", "chấm", "nước", "ngọt", "bullet", "raštan", "một", "loại", "rau", "hơi", "đắng", "có", "màu", "xanh", "lá", "cây", "sẫm", "thuộc", "họ", "cải", "bắp", "giống", "với", "cavolo", "nero", "của", "ý", "nó", "đã", "được", "trồng", "ở", "vùng", "này", "từ", "hơn", "2", "000", "năm", "trước", "nó", "được", "nấu", "thành", "món", "hầm", "ngon", "với", "sườn", "lợn", "hoặc", "chân", "giò", "bullet", "zelje", "u", "kokote", "na", "kastradinu", "bắp", "cải", "nấu", "với", "thịt", "cừu", "khô", "và", "hun", "khói", "bullet", "japraci", "dolma", "làm", "với", "lá", "raštan", "dùng", "với", "khoai", "tây", "nghiền", "bullet", "čorbast", "pasulj", "đậu", "hầm", "với", "sườn", "hun", "khói", "và", "các", "loại", "salami", "và", "xúc", "xích", "nó", "khá", "giống", "với", "cassoulet", "của", "pháp", "fabada", "và", "feijoada", "từ", "ẩm", "thực", "iberia", "bullet", "maune", "quả", "đậu", "non", "hầm", "bullet", "grašak", "đậu", "hà", "lan", "và", "thịt", "bò", "hầm", "bullet", "balšića", "tava", "thịt", "bê", "chiên", "với", "sự", "kết", "hợp", "của" ]
trên thị trường buôn bán vũ khí == miêu tả == đạn tên lửa được bảo quản trong một ống nhựa gia cố bằng thủy tinh ống bảo quản này cũng là ống phóng đạn tên lửa đạn tên lửa của tổ hợp 9m120 có tốc độ nhanh hơn at-6 spiral với tầm bắn xa hơn một chút so với phiên bản ban đầu nó vẫn sử dụng hệ dẫn hướng chỉ huy qua vô tuyến nhưng tổ hợp 9m120 đã được cải tiến so với 9k114 shturm có ba loại đạn tên lửa chính tương thích với hệ thống phóng thứ nhất là vũ khí chống giáp hai tầng thứ hai là đạn tên lửa có tên gọi 9m120f loại đạn tên lửa này có một đầu nổ thermobaric để chống các hỏa điểm bộ binh cuối cùng là phiên bản đầu nổ que cận đích 9a220o điều này khiến tổ hợp 9m120 có khả năng không đối không hạn chế tổ hợp 9m120 được trang bị cho trực thăng mi-28 và một số phiên bản của mi-24 nó cũng thường được trang bị cho các phiên bản tàu phóng tên lửa và xe bộ binh ataka-t == thông số kỹ thuật 9m120 at-9 spiral-2 == bullet chiều dài 1830 mm bullet sải cánh 360 mm bullet đường kính 130 mm bullet trọng lượng phóng gồm cả container 49 2 kg 48 5 kg bullet tốc độ 550 m s bullet tầm bắn 400 m 6 km 800 m 8 km cho kiểu 9м120м bullet hệ dẫn hướng lệnh điều khiển qua vô tuyến saclos bullet đầu nổ đầu nổ lõm nối tiếp 5–8 kg heat
[ "trên", "thị", "trường", "buôn", "bán", "vũ", "khí", "==", "miêu", "tả", "==", "đạn", "tên", "lửa", "được", "bảo", "quản", "trong", "một", "ống", "nhựa", "gia", "cố", "bằng", "thủy", "tinh", "ống", "bảo", "quản", "này", "cũng", "là", "ống", "phóng", "đạn", "tên", "lửa", "đạn", "tên", "lửa", "của", "tổ", "hợp", "9m120", "có", "tốc", "độ", "nhanh", "hơn", "at-6", "spiral", "với", "tầm", "bắn", "xa", "hơn", "một", "chút", "so", "với", "phiên", "bản", "ban", "đầu", "nó", "vẫn", "sử", "dụng", "hệ", "dẫn", "hướng", "chỉ", "huy", "qua", "vô", "tuyến", "nhưng", "tổ", "hợp", "9m120", "đã", "được", "cải", "tiến", "so", "với", "9k114", "shturm", "có", "ba", "loại", "đạn", "tên", "lửa", "chính", "tương", "thích", "với", "hệ", "thống", "phóng", "thứ", "nhất", "là", "vũ", "khí", "chống", "giáp", "hai", "tầng", "thứ", "hai", "là", "đạn", "tên", "lửa", "có", "tên", "gọi", "9m120f", "loại", "đạn", "tên", "lửa", "này", "có", "một", "đầu", "nổ", "thermobaric", "để", "chống", "các", "hỏa", "điểm", "bộ", "binh", "cuối", "cùng", "là", "phiên", "bản", "đầu", "nổ", "que", "cận", "đích", "9a220o", "điều", "này", "khiến", "tổ", "hợp", "9m120", "có", "khả", "năng", "không", "đối", "không", "hạn", "chế", "tổ", "hợp", "9m120", "được", "trang", "bị", "cho", "trực", "thăng", "mi-28", "và", "một", "số", "phiên", "bản", "của", "mi-24", "nó", "cũng", "thường", "được", "trang", "bị", "cho", "các", "phiên", "bản", "tàu", "phóng", "tên", "lửa", "và", "xe", "bộ", "binh", "ataka-t", "==", "thông", "số", "kỹ", "thuật", "9m120", "at-9", "spiral-2", "==", "bullet", "chiều", "dài", "1830", "mm", "bullet", "sải", "cánh", "360", "mm", "bullet", "đường", "kính", "130", "mm", "bullet", "trọng", "lượng", "phóng", "gồm", "cả", "container", "49", "2", "kg", "48", "5", "kg", "bullet", "tốc", "độ", "550", "m", "s", "bullet", "tầm", "bắn", "400", "m", "6", "km", "800", "m", "8", "km", "cho", "kiểu", "9м120м", "bullet", "hệ", "dẫn", "hướng", "lệnh", "điều", "khiển", "qua", "vô", "tuyến", "saclos", "bullet", "đầu", "nổ", "đầu", "nổ", "lõm", "nối", "tiếp", "5–8", "kg", "heat" ]
lập với 2 chi cả hai đều với 3 lá noãn == các loài == các loài bao gồm bullet emmotum acuminatum bullet emmotum affine bullet emmotum celiae bullet emmotum conjunctum bullet emmotum fagifolium bullet emmotum floribundum bullet emmotum fulvum bullet emmotum glabrum bullet emmotum harleyi bullet emmotum nitens bullet emmotum orbiculatum bullet emmotum yapacanum === chưa dung giải === bullet emmotum amazonicum bullet emmotum apogon bullet emmotum epogon == liên kết ngoài == bullet emmotum at plant names at ipni bullet emmotum in prodromus plantarum indiae occidentalis
[ "lập", "với", "2", "chi", "cả", "hai", "đều", "với", "3", "lá", "noãn", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "bao", "gồm", "bullet", "emmotum", "acuminatum", "bullet", "emmotum", "affine", "bullet", "emmotum", "celiae", "bullet", "emmotum", "conjunctum", "bullet", "emmotum", "fagifolium", "bullet", "emmotum", "floribundum", "bullet", "emmotum", "fulvum", "bullet", "emmotum", "glabrum", "bullet", "emmotum", "harleyi", "bullet", "emmotum", "nitens", "bullet", "emmotum", "orbiculatum", "bullet", "emmotum", "yapacanum", "===", "chưa", "dung", "giải", "===", "bullet", "emmotum", "amazonicum", "bullet", "emmotum", "apogon", "bullet", "emmotum", "epogon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "emmotum", "at", "plant", "names", "at", "ipni", "bullet", "emmotum", "in", "prodromus", "plantarum", "indiae", "occidentalis" ]
epilobium astonii là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được allan p h raven engelhorn mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "epilobium", "astonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "allan", "p", "h", "raven", "engelhorn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
cấp các phông chữ web này sẽ xuất hiện cho các tài liệu canvas html5 trong công cụ người dùng có thể chọn ra từ hàng ngàn phông chữ chất lượng cao thông qua gói thuê bao bạn có thể thử một số phông chữ được chọn có sẵn trong thư viện typekit thông qua bất kỳ cấp độ nào của gói creative cloud sau đó khi đã đăng ký sử dụng gói thuê bao phù hợp bạn sẽ có quyền truy cập vào thư viện typekit hoàn chỉnh để chọn lựa hàng ngàn phông chữ cao cấp cho khung vẽ html5 === adobe animate camera máy ảnh adobe animate === adobe animate cc giới thiệu chức năng camera ảo với sự trợ giúp của tính năng này bạn có thể dễ dàng kích thích chuyển động của máy ảnh để cho hoạt hình của bạn có cái nhìn chân thực hơn làm cho nó đơn giản hơn bạn có thể dễ dàng thực hiện quét phóng to và xoay đến hình động sử dụng camera ảo trong animate cc bạn có thể thêm các hiệu ứng ấn tượng hơn trong khi tạo hoạt hình chẳng hạn khi đang xây dựng một cảnh chiến đấu trong bộ phim hoạt hình bạn có thể xoay tại thời điểm cảnh đó thể hiện sự hủy diệt để tạo hiệu ứng kịch tính hoặc bạn có thể phóng to hoặc thu nhỏ và thay đổi sự chú ý của người xem từ điểm này sang điểm khác == ứng dụng == bạn dùng adobe
[ "cấp", "các", "phông", "chữ", "web", "này", "sẽ", "xuất", "hiện", "cho", "các", "tài", "liệu", "canvas", "html5", "trong", "công", "cụ", "người", "dùng", "có", "thể", "chọn", "ra", "từ", "hàng", "ngàn", "phông", "chữ", "chất", "lượng", "cao", "thông", "qua", "gói", "thuê", "bao", "bạn", "có", "thể", "thử", "một", "số", "phông", "chữ", "được", "chọn", "có", "sẵn", "trong", "thư", "viện", "typekit", "thông", "qua", "bất", "kỳ", "cấp", "độ", "nào", "của", "gói", "creative", "cloud", "sau", "đó", "khi", "đã", "đăng", "ký", "sử", "dụng", "gói", "thuê", "bao", "phù", "hợp", "bạn", "sẽ", "có", "quyền", "truy", "cập", "vào", "thư", "viện", "typekit", "hoàn", "chỉnh", "để", "chọn", "lựa", "hàng", "ngàn", "phông", "chữ", "cao", "cấp", "cho", "khung", "vẽ", "html5", "===", "adobe", "animate", "camera", "máy", "ảnh", "adobe", "animate", "===", "adobe", "animate", "cc", "giới", "thiệu", "chức", "năng", "camera", "ảo", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "tính", "năng", "này", "bạn", "có", "thể", "dễ", "dàng", "kích", "thích", "chuyển", "động", "của", "máy", "ảnh", "để", "cho", "hoạt", "hình", "của", "bạn", "có", "cái", "nhìn", "chân", "thực", "hơn", "làm", "cho", "nó", "đơn", "giản", "hơn", "bạn", "có", "thể", "dễ", "dàng", "thực", "hiện", "quét", "phóng", "to", "và", "xoay", "đến", "hình", "động", "sử", "dụng", "camera", "ảo", "trong", "animate", "cc", "bạn", "có", "thể", "thêm", "các", "hiệu", "ứng", "ấn", "tượng", "hơn", "trong", "khi", "tạo", "hoạt", "hình", "chẳng", "hạn", "khi", "đang", "xây", "dựng", "một", "cảnh", "chiến", "đấu", "trong", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "bạn", "có", "thể", "xoay", "tại", "thời", "điểm", "cảnh", "đó", "thể", "hiện", "sự", "hủy", "diệt", "để", "tạo", "hiệu", "ứng", "kịch", "tính", "hoặc", "bạn", "có", "thể", "phóng", "to", "hoặc", "thu", "nhỏ", "và", "thay", "đổi", "sự", "chú", "ý", "của", "người", "xem", "từ", "điểm", "này", "sang", "điểm", "khác", "==", "ứng", "dụng", "==", "bạn", "dùng", "adobe" ]
ba người phẳng hơn biến nó thành mục tiêu có kích thước nhỏ hơn kiểu này được gọi là xe tăng t-34 85 cho đến cuối cuộc chiến dòng tăng t-34 linh loạt và giá thành thấp đã thay thế nhiều loại xe tăng hạng nhẹ và hạng trung của liên xô trở thành loại xe tăng được sản xuất chủ yếu trong quân đội liên xô lúc đó và cũng là loại xe tăng chủ lực của liên xô trong suốt cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại trên cơ sở khung thân của t-34 liên xô cũng chế tạo một loạt các thiết kế pháo tự hành rất thành công gồm su-85 su-100 và su-122 thiết kế cách mạng của t-34 cũng đã dẫn tới việc thiết kế và sản xuất dòng xe tăng lừng danh t-54 55 t-34 là loại xe tăng được sản xuất nhiều nhất trong chiến tranh thế giới thứ hai và là xe tăng sản xuất nhiều thứ nhì trên thế giới sau dòng t-54 55 tới năm 2010 các xe tăng t-34 vẫn còn được phục vụ trong ít nhất là 27 quốc gia và một số nước sẽ còn tiếp tục sử dụng nó cho tới giữa thế kỷ 21 đưa nó trở thành loại xe tăng có thời gian phục vụ lâu nhất từ trước tới nay đã từng có thời điểm t-34 được mệnh danh là hội đồng vì khả năng di chuyển linh hoạt sản xuất nhiều và đội hình đông đúc của t-34 đã khiến nhiều đối
[ "ba", "người", "phẳng", "hơn", "biến", "nó", "thành", "mục", "tiêu", "có", "kích", "thước", "nhỏ", "hơn", "kiểu", "này", "được", "gọi", "là", "xe", "tăng", "t-34", "85", "cho", "đến", "cuối", "cuộc", "chiến", "dòng", "tăng", "t-34", "linh", "loạt", "và", "giá", "thành", "thấp", "đã", "thay", "thế", "nhiều", "loại", "xe", "tăng", "hạng", "nhẹ", "và", "hạng", "trung", "của", "liên", "xô", "trở", "thành", "loại", "xe", "tăng", "được", "sản", "xuất", "chủ", "yếu", "trong", "quân", "đội", "liên", "xô", "lúc", "đó", "và", "cũng", "là", "loại", "xe", "tăng", "chủ", "lực", "của", "liên", "xô", "trong", "suốt", "cuộc", "chiến", "tranh", "vệ", "quốc", "vĩ", "đại", "trên", "cơ", "sở", "khung", "thân", "của", "t-34", "liên", "xô", "cũng", "chế", "tạo", "một", "loạt", "các", "thiết", "kế", "pháo", "tự", "hành", "rất", "thành", "công", "gồm", "su-85", "su-100", "và", "su-122", "thiết", "kế", "cách", "mạng", "của", "t-34", "cũng", "đã", "dẫn", "tới", "việc", "thiết", "kế", "và", "sản", "xuất", "dòng", "xe", "tăng", "lừng", "danh", "t-54", "55", "t-34", "là", "loại", "xe", "tăng", "được", "sản", "xuất", "nhiều", "nhất", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "và", "là", "xe", "tăng", "sản", "xuất", "nhiều", "thứ", "nhì", "trên", "thế", "giới", "sau", "dòng", "t-54", "55", "tới", "năm", "2010", "các", "xe", "tăng", "t-34", "vẫn", "còn", "được", "phục", "vụ", "trong", "ít", "nhất", "là", "27", "quốc", "gia", "và", "một", "số", "nước", "sẽ", "còn", "tiếp", "tục", "sử", "dụng", "nó", "cho", "tới", "giữa", "thế", "kỷ", "21", "đưa", "nó", "trở", "thành", "loại", "xe", "tăng", "có", "thời", "gian", "phục", "vụ", "lâu", "nhất", "từ", "trước", "tới", "nay", "đã", "từng", "có", "thời", "điểm", "t-34", "được", "mệnh", "danh", "là", "hội", "đồng", "vì", "khả", "năng", "di", "chuyển", "linh", "hoạt", "sản", "xuất", "nhiều", "và", "đội", "hình", "đông", "đúc", "của", "t-34", "đã", "khiến", "nhiều", "đối" ]
totakacharya những người đứng đầu các matha này có thể lần ngược quyền hạn của họ đến những người này mỗi người đứng đầu của bốn matha này có danh hiệu là shankaracharya shankara thông thái theo tên shankara đầu tiên matha tại kanchipuram tamil nadu nói rằng họ được thành lập bởi chính adi shankara bảng sau đưa ra tóm tắt tổng quát về bốn amnaya mathas thành lập bởi adi shankara và các chi tiết của họ == triết lý và các suy nghĩ tôn giáo == advaita non-dualism bất nhị thường được gọi là một hệ thống suy nghĩ độc thần từ advaita chủ yếu là chỉ về danh tính của bản thể atman self và toàn thể brahman các kinh sách chính cho các trường phái của là prasthanatrayi–các văn bản chính tắc bao gồm áo nghĩa thư bhagavad gita và brahma sutras adi shankara là người đầu tiên trong truyền thống này đã củng cố lại học thuyết của advaita vedanta ông viết các bài bình luận về prasthana trayi một câu nói nổi tiếng từ một trong các prakarana granthas của ông tóm tắt súc tích triết lý của ông là brahman là sự thật duy nhất thế giới này là không có thực và trên hết là không có sự khác nhau giữa brahman và từng bản thể cá nhân advaita vedanta dựa trên kinh sách yukti suy luận và anubhava kinh nghiệm và được giúp đỡ bởi karma các thực hành về tâm linh triết lý cung cấp một cách
[ "totakacharya", "những", "người", "đứng", "đầu", "các", "matha", "này", "có", "thể", "lần", "ngược", "quyền", "hạn", "của", "họ", "đến", "những", "người", "này", "mỗi", "người", "đứng", "đầu", "của", "bốn", "matha", "này", "có", "danh", "hiệu", "là", "shankaracharya", "shankara", "thông", "thái", "theo", "tên", "shankara", "đầu", "tiên", "matha", "tại", "kanchipuram", "tamil", "nadu", "nói", "rằng", "họ", "được", "thành", "lập", "bởi", "chính", "adi", "shankara", "bảng", "sau", "đưa", "ra", "tóm", "tắt", "tổng", "quát", "về", "bốn", "amnaya", "mathas", "thành", "lập", "bởi", "adi", "shankara", "và", "các", "chi", "tiết", "của", "họ", "==", "triết", "lý", "và", "các", "suy", "nghĩ", "tôn", "giáo", "==", "advaita", "non-dualism", "bất", "nhị", "thường", "được", "gọi", "là", "một", "hệ", "thống", "suy", "nghĩ", "độc", "thần", "từ", "advaita", "chủ", "yếu", "là", "chỉ", "về", "danh", "tính", "của", "bản", "thể", "atman", "self", "và", "toàn", "thể", "brahman", "các", "kinh", "sách", "chính", "cho", "các", "trường", "phái", "của", "là", "prasthanatrayi–các", "văn", "bản", "chính", "tắc", "bao", "gồm", "áo", "nghĩa", "thư", "bhagavad", "gita", "và", "brahma", "sutras", "adi", "shankara", "là", "người", "đầu", "tiên", "trong", "truyền", "thống", "này", "đã", "củng", "cố", "lại", "học", "thuyết", "của", "advaita", "vedanta", "ông", "viết", "các", "bài", "bình", "luận", "về", "prasthana", "trayi", "một", "câu", "nói", "nổi", "tiếng", "từ", "một", "trong", "các", "prakarana", "granthas", "của", "ông", "tóm", "tắt", "súc", "tích", "triết", "lý", "của", "ông", "là", "brahman", "là", "sự", "thật", "duy", "nhất", "thế", "giới", "này", "là", "không", "có", "thực", "và", "trên", "hết", "là", "không", "có", "sự", "khác", "nhau", "giữa", "brahman", "và", "từng", "bản", "thể", "cá", "nhân", "advaita", "vedanta", "dựa", "trên", "kinh", "sách", "yukti", "suy", "luận", "và", "anubhava", "kinh", "nghiệm", "và", "được", "giúp", "đỡ", "bởi", "karma", "các", "thực", "hành", "về", "tâm", "linh", "triết", "lý", "cung", "cấp", "một", "cách" ]
stenellipsis paracasteli là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "stenellipsis", "paracasteli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hieracium neo-herrerae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được zahn mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "hieracium", "neo-herrerae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "zahn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
politics in the german revolution richard müller the revolutionary shop stewards and the origins of the council movement brill publishers leiden 2014 bullet ralf hoffrogge from unionism to workers councils – the revolutionary shop stewards in germany 1914–1918 in immanuel ness dario azzellini ed ours to master and to own worker s control from the commune to the present haymarket books chicago 2011 ấn phẩm tiếng đức bullet max von baden erinnerungen und dokumente berlin u leipzig 1927 bullet eduard bernstein die deutsche revolution von 1918 19 geschichte der entstehung und ersten arbeitsperiode der deutschen republik herausgegeben und eingeleitet von heinrich august winkler und annotiert von teresa löwe bonn 1998 bullet pierre broué die deutsche revolution 1918–1923 in aufstand der vernunft nr 3 hrsg der funke e v eigenverlag wien 2005 bullet bernt engelmann wir untertanen und eining gegen recht und freiheit – ein deutsches anti-geschichtsbuch frankfurt 1982 und 1981 bullet sebastian haffner die deutsche revolution 1918 1919 – wie war es wirklich ein beitrag zur deutschen geschichte münchen 1979 also published under the titles die verratene revolution – deutschland 1918 19 1969 1918 1919 – eine deutsche revolution 1981 1986 1988 der verrat deutschland 1918 19 1993 2002 der verrat 1918 1919 – als deutschland wurde wie es ist 1994 1995 die deutsche revolution – 1918 19 2002 2004 2008 bullet gerhard hirschfeld gerd krumeich and irina renz 1918 die deutschen zwischen weltkrieg und revolution chr links verlag berlin 2018 bullet institut für marxismus-leninismus beim zk der sed hg illustrierte geschichte der deutschen novemberrevolution 1918 1919 berlin dietz verlag 1978 bullet mark jones am anfang war gewalt die deutsche revolution 1918 19
[ "politics", "in", "the", "german", "revolution", "richard", "müller", "the", "revolutionary", "shop", "stewards", "and", "the", "origins", "of", "the", "council", "movement", "brill", "publishers", "leiden", "2014", "bullet", "ralf", "hoffrogge", "from", "unionism", "to", "workers", "councils", "–", "the", "revolutionary", "shop", "stewards", "in", "germany", "1914–1918", "in", "immanuel", "ness", "dario", "azzellini", "ed", "ours", "to", "master", "and", "to", "own", "worker", "s", "control", "from", "the", "commune", "to", "the", "present", "haymarket", "books", "chicago", "2011", "ấn", "phẩm", "tiếng", "đức", "bullet", "max", "von", "baden", "erinnerungen", "und", "dokumente", "berlin", "u", "leipzig", "1927", "bullet", "eduard", "bernstein", "die", "deutsche", "revolution", "von", "1918", "19", "geschichte", "der", "entstehung", "und", "ersten", "arbeitsperiode", "der", "deutschen", "republik", "herausgegeben", "und", "eingeleitet", "von", "heinrich", "august", "winkler", "und", "annotiert", "von", "teresa", "löwe", "bonn", "1998", "bullet", "pierre", "broué", "die", "deutsche", "revolution", "1918–1923", "in", "aufstand", "der", "vernunft", "nr", "3", "hrsg", "der", "funke", "e", "v", "eigenverlag", "wien", "2005", "bullet", "bernt", "engelmann", "wir", "untertanen", "und", "eining", "gegen", "recht", "und", "freiheit", "–", "ein", "deutsches", "anti-geschichtsbuch", "frankfurt", "1982", "und", "1981", "bullet", "sebastian", "haffner", "die", "deutsche", "revolution", "1918", "1919", "–", "wie", "war", "es", "wirklich", "ein", "beitrag", "zur", "deutschen", "geschichte", "münchen", "1979", "also", "published", "under", "the", "titles", "die", "verratene", "revolution", "–", "deutschland", "1918", "19", "1969", "1918", "1919", "–", "eine", "deutsche", "revolution", "1981", "1986", "1988", "der", "verrat", "deutschland", "1918", "19", "1993", "2002", "der", "verrat", "1918", "1919", "–", "als", "deutschland", "wurde", "wie", "es", "ist", "1994", "1995", "die", "deutsche", "revolution", "–", "1918", "19", "2002", "2004", "2008", "bullet", "gerhard", "hirschfeld", "gerd", "krumeich", "and", "irina", "renz", "1918", "die", "deutschen", "zwischen", "weltkrieg", "und", "revolution", "chr", "links", "verlag", "berlin", "2018", "bullet", "institut", "für", "marxismus-leninismus", "beim", "zk", "der", "sed", "hg", "illustrierte", "geschichte", "der", "deutschen", "novemberrevolution", "1918", "1919", "berlin", "dietz", "verlag", "1978", "bullet", "mark", "jones", "am", "anfang", "war", "gewalt", "die", "deutsche", "revolution", "1918", "19" ]
holly and keith moxey eds art history aesthetics visual studies new haven yale university press 2002 isbn 0300097891 bullet john whitehead grasping for the wind 2001 bullet noel carroll theories of art today 2000 bullet evelyn hatcher ed art as culture an introduction to the anthropology of art 1999 bullet catherine de zegher ed inside the visible mit press 1996 bullet nina felshin ed but is it art 1995 bullet stephen davies definitions of art 1991 bullet oscar wilde intentions bullet jean robertson and craig mcdaniel themes of contemporary art visual art after 1980 2005 == nghiên cứu thêm == bullet shiner larry the invention of art a cultural history chicago university of chicago press 2003 isbn 978-0-226-75342-3 bullet augros robert m stanciu george n the new story of science mind and the universe lake bluff ill regnery gateway 1984 isbn 0-89526-833-7 this book has significant material on art and science bullet richard wollheim art and its objects an introduction to aesthetics new york harper row 1968 bullet carl jung man and his symbols london pan books 1978 isbn 0330253212 bullet benedetto croce aesthetic as science of expression and general linguistic 2002 bullet władysław tatarkiewicz a history of six ideas an essay in aesthetics translated from the polish by christopher kasparek the hague martinus nijhoff 1980 bullet leo tolstoy what is art 1897 bullet kleiner gardner mamiya and tansey art through the ages twelfth edition 2 volumes wadsworth 2004 isbn 0-534-64095-8 vol 1 and isbn 0-534-64091-5 vol 2 bullet kristine stiles và peter selz eds theories and documents of contemporary art berkeley university of california press 1986 bullet florian dombois ute meta bauer claudia
[ "holly", "and", "keith", "moxey", "eds", "art", "history", "aesthetics", "visual", "studies", "new", "haven", "yale", "university", "press", "2002", "isbn", "0300097891", "bullet", "john", "whitehead", "grasping", "for", "the", "wind", "2001", "bullet", "noel", "carroll", "theories", "of", "art", "today", "2000", "bullet", "evelyn", "hatcher", "ed", "art", "as", "culture", "an", "introduction", "to", "the", "anthropology", "of", "art", "1999", "bullet", "catherine", "de", "zegher", "ed", "inside", "the", "visible", "mit", "press", "1996", "bullet", "nina", "felshin", "ed", "but", "is", "it", "art", "1995", "bullet", "stephen", "davies", "definitions", "of", "art", "1991", "bullet", "oscar", "wilde", "intentions", "bullet", "jean", "robertson", "and", "craig", "mcdaniel", "themes", "of", "contemporary", "art", "visual", "art", "after", "1980", "2005", "==", "nghiên", "cứu", "thêm", "==", "bullet", "shiner", "larry", "the", "invention", "of", "art", "a", "cultural", "history", "chicago", "university", "of", "chicago", "press", "2003", "isbn", "978-0-226-75342-3", "bullet", "augros", "robert", "m", "stanciu", "george", "n", "the", "new", "story", "of", "science", "mind", "and", "the", "universe", "lake", "bluff", "ill", "regnery", "gateway", "1984", "isbn", "0-89526-833-7", "this", "book", "has", "significant", "material", "on", "art", "and", "science", "bullet", "richard", "wollheim", "art", "and", "its", "objects", "an", "introduction", "to", "aesthetics", "new", "york", "harper", "row", "1968", "bullet", "carl", "jung", "man", "and", "his", "symbols", "london", "pan", "books", "1978", "isbn", "0330253212", "bullet", "benedetto", "croce", "aesthetic", "as", "science", "of", "expression", "and", "general", "linguistic", "2002", "bullet", "władysław", "tatarkiewicz", "a", "history", "of", "six", "ideas", "an", "essay", "in", "aesthetics", "translated", "from", "the", "polish", "by", "christopher", "kasparek", "the", "hague", "martinus", "nijhoff", "1980", "bullet", "leo", "tolstoy", "what", "is", "art", "1897", "bullet", "kleiner", "gardner", "mamiya", "and", "tansey", "art", "through", "the", "ages", "twelfth", "edition", "2", "volumes", "wadsworth", "2004", "isbn", "0-534-64095-8", "vol", "1", "and", "isbn", "0-534-64091-5", "vol", "2", "bullet", "kristine", "stiles", "và", "peter", "selz", "eds", "theories", "and", "documents", "of", "contemporary", "art", "berkeley", "university", "of", "california", "press", "1986", "bullet", "florian", "dombois", "ute", "meta", "bauer", "claudia" ]
theridion hemerobium là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion hemerobium được eugène simon miêu tả năm 1914
[ "theridion", "hemerobium", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "theridion", "theridion", "hemerobium", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1914" ]
bolívar barinas bolívar là một khu tự quản thuộc bang barinas venezuela thủ phủ của khu tự quản bolívar đóng tại barinitas khự tự quản bolívar có diện tích 58 km2 dân số theo điều tra dân số ngày 21 tháng 10 năm 2001 là 38062 người
[ "bolívar", "barinas", "bolívar", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "bang", "barinas", "venezuela", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "bolívar", "đóng", "tại", "barinitas", "khự", "tự", "quản", "bolívar", "có", "diện", "tích", "58", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "2001", "là", "38062", "người" ]
coccoloba urbaniana là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "coccoloba", "urbaniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "lindau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
hylesicida crassitarsus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "hylesicida", "crassitarsus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tàu chiến là danh xưng thường dùng trong tiếng việt theo nghĩa rộng để chỉ các loại tàu dùng trong quân sự nói chung bao gồm tàu hải quân hoặc theo nghĩa hẹp để chỉ các tàu hải quân chuyên dùng cho nhiệm vụ chiến đấu không bao gồm các tàu không vũ trang như tàu vận tải tàu chiến thường được đóng theo cách hoàn toàn khác với tàu chở hàng ngoài việc được trang bị vũ khí tàu chiến được thiết kế để chịu thiệt hại và thường chạy nhanh hơn và di chuyển linh động hơn tàu chở hàng không như tàu chở hàng tàu chiến thường chỉ chở vũ khí đạn dược và quân nhu cho thuỷ thủ đoàn của chính nó tàu chiến thường thuộc về một lực lượng hải quân tuy có lúc chúng đã từng được các cá nhân hoặc công ty điều khiển trong chiến tranh ranh giới để phân biệt tàu chiến và tàu hàng không rõ ràng trong chiến tranh các tàu chở hàng thường được vũ trang và được sử dụng như các tàu chiến pha ví dụ các tàu nhóm q trong thế chiến thứ nhất và tàu viễn dương vũ trang trong thế chiến thứ hai trong thế kỷ 17 có nhóm tàu chở hàng thường phục vụ không thường xuyên không hiếm khi lên đến một nửa hạm đội trước thế kỷ 19 khi thiếu các tàu buồm thường có số lượng lớn các tàu thường vũ trang như các tàu galleon
[ "tàu", "chiến", "là", "danh", "xưng", "thường", "dùng", "trong", "tiếng", "việt", "theo", "nghĩa", "rộng", "để", "chỉ", "các", "loại", "tàu", "dùng", "trong", "quân", "sự", "nói", "chung", "bao", "gồm", "tàu", "hải", "quân", "hoặc", "theo", "nghĩa", "hẹp", "để", "chỉ", "các", "tàu", "hải", "quân", "chuyên", "dùng", "cho", "nhiệm", "vụ", "chiến", "đấu", "không", "bao", "gồm", "các", "tàu", "không", "vũ", "trang", "như", "tàu", "vận", "tải", "tàu", "chiến", "thường", "được", "đóng", "theo", "cách", "hoàn", "toàn", "khác", "với", "tàu", "chở", "hàng", "ngoài", "việc", "được", "trang", "bị", "vũ", "khí", "tàu", "chiến", "được", "thiết", "kế", "để", "chịu", "thiệt", "hại", "và", "thường", "chạy", "nhanh", "hơn", "và", "di", "chuyển", "linh", "động", "hơn", "tàu", "chở", "hàng", "không", "như", "tàu", "chở", "hàng", "tàu", "chiến", "thường", "chỉ", "chở", "vũ", "khí", "đạn", "dược", "và", "quân", "nhu", "cho", "thuỷ", "thủ", "đoàn", "của", "chính", "nó", "tàu", "chiến", "thường", "thuộc", "về", "một", "lực", "lượng", "hải", "quân", "tuy", "có", "lúc", "chúng", "đã", "từng", "được", "các", "cá", "nhân", "hoặc", "công", "ty", "điều", "khiển", "trong", "chiến", "tranh", "ranh", "giới", "để", "phân", "biệt", "tàu", "chiến", "và", "tàu", "hàng", "không", "rõ", "ràng", "trong", "chiến", "tranh", "các", "tàu", "chở", "hàng", "thường", "được", "vũ", "trang", "và", "được", "sử", "dụng", "như", "các", "tàu", "chiến", "pha", "ví", "dụ", "các", "tàu", "nhóm", "q", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "nhất", "và", "tàu", "viễn", "dương", "vũ", "trang", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "hai", "trong", "thế", "kỷ", "17", "có", "nhóm", "tàu", "chở", "hàng", "thường", "phục", "vụ", "không", "thường", "xuyên", "không", "hiếm", "khi", "lên", "đến", "một", "nửa", "hạm", "đội", "trước", "thế", "kỷ", "19", "khi", "thiếu", "các", "tàu", "buồm", "thường", "có", "số", "lượng", "lớn", "các", "tàu", "thường", "vũ", "trang", "như", "các", "tàu", "galleon" ]
xe my phu nhân và cam phu nhân đi trước rồi ở lại chặn tào tháo tào tháo tặng quan vũ chiến bào và quan vũ tiếp tục hành trình lúc này đoàn xe bị bọn sơn tặc của liêu hóa bắt liêu hóa bất ngờ chuyện này và thấy thuộc hạ định làm nhục nhị tẩu thì giết chúng đi liêu hóa hỏi quân lính mới biết là quan vũ về với lưu bị đây là nhị tẩu bọn thuộc hạ của liêu hóa đòi giết vợ lưu bị thì liêu hóa giết nốt đi và đưa đoàn xe trả lại cho quan vũ quan vũ rất cảm kích liêu hóa xin theo hầu quan vũ nhưng quan vũ từ chối liêu hóa đành trở về lúc lưu bị và quan vũ trương phi đóng quân tại nhữ nam liêu hóa đến đầu quân và được quan vũ đón nhận từ đây ông trở thành tướng lĩnh của quan vũ và lập công cho lưu dự châu lưu bị khi quan vũ bị vây ở trận phàn thành đã sai liêu hóa đến thượng dung cầu cứu lưu phong mạnh đạt nhưng lưu mạnh đã từ chối đưa quân đến tiếp viện liêu hóa tức giận chửi mắng một hồi rồi về thành đô cầu cứu hán trung vương hán trung vương ra lệnh xử tử lưu phong và lên ngôi vua lập ra thục hán lưu bị mang quân đánh đông ngô báo thù cho quan vũ liêu hóa có tham chiến đánh tan hơn 40 trại
[ "xe", "my", "phu", "nhân", "và", "cam", "phu", "nhân", "đi", "trước", "rồi", "ở", "lại", "chặn", "tào", "tháo", "tào", "tháo", "tặng", "quan", "vũ", "chiến", "bào", "và", "quan", "vũ", "tiếp", "tục", "hành", "trình", "lúc", "này", "đoàn", "xe", "bị", "bọn", "sơn", "tặc", "của", "liêu", "hóa", "bắt", "liêu", "hóa", "bất", "ngờ", "chuyện", "này", "và", "thấy", "thuộc", "hạ", "định", "làm", "nhục", "nhị", "tẩu", "thì", "giết", "chúng", "đi", "liêu", "hóa", "hỏi", "quân", "lính", "mới", "biết", "là", "quan", "vũ", "về", "với", "lưu", "bị", "đây", "là", "nhị", "tẩu", "bọn", "thuộc", "hạ", "của", "liêu", "hóa", "đòi", "giết", "vợ", "lưu", "bị", "thì", "liêu", "hóa", "giết", "nốt", "đi", "và", "đưa", "đoàn", "xe", "trả", "lại", "cho", "quan", "vũ", "quan", "vũ", "rất", "cảm", "kích", "liêu", "hóa", "xin", "theo", "hầu", "quan", "vũ", "nhưng", "quan", "vũ", "từ", "chối", "liêu", "hóa", "đành", "trở", "về", "lúc", "lưu", "bị", "và", "quan", "vũ", "trương", "phi", "đóng", "quân", "tại", "nhữ", "nam", "liêu", "hóa", "đến", "đầu", "quân", "và", "được", "quan", "vũ", "đón", "nhận", "từ", "đây", "ông", "trở", "thành", "tướng", "lĩnh", "của", "quan", "vũ", "và", "lập", "công", "cho", "lưu", "dự", "châu", "lưu", "bị", "khi", "quan", "vũ", "bị", "vây", "ở", "trận", "phàn", "thành", "đã", "sai", "liêu", "hóa", "đến", "thượng", "dung", "cầu", "cứu", "lưu", "phong", "mạnh", "đạt", "nhưng", "lưu", "mạnh", "đã", "từ", "chối", "đưa", "quân", "đến", "tiếp", "viện", "liêu", "hóa", "tức", "giận", "chửi", "mắng", "một", "hồi", "rồi", "về", "thành", "đô", "cầu", "cứu", "hán", "trung", "vương", "hán", "trung", "vương", "ra", "lệnh", "xử", "tử", "lưu", "phong", "và", "lên", "ngôi", "vua", "lập", "ra", "thục", "hán", "lưu", "bị", "mang", "quân", "đánh", "đông", "ngô", "báo", "thù", "cho", "quan", "vũ", "liêu", "hóa", "có", "tham", "chiến", "đánh", "tan", "hơn", "40", "trại" ]
ngày xảy ra sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 ngôi đền lại bị bom đạn làm hư hỏng một phần sau năm 1975 đền lại được chính quyền tỉnh trà vinh cho trùng tu và sau đó còn được tôn tạo nhiều lần == kiến trúc == ngôi đền hiện nay có kết cấu theo kiểu hình khối vuông nóc bánh ú mái lợp lá nền láng xi măng sau năm 1975 nơi đình tọa lạc được mở rộng 4 hecta và lần lượt có thêm nhiều hạng mục được xây dựng như cổng chào nhà bao che đền thờ nhà truyền thống nhà trưng bày vũ khí nhà sàn bác hồ phục dựng theo nguyên mẫu nhà sàn bác hồ ở hà nội v v hiện nay những di vật trong đền thờ gồm có 3 bộ lư bằng đồng 1 lư hương 2 lục bình bằng đồng 5 tấm màn chắn 2 đôn sứ hình voi 1 chân dung bác hồ chất liệu sơn dầu 1 bộ bình trà 2 bàn thờ gỗ khảm xà cừ 1 tủ thờ gỗ khảm xà cừ ngày 5 tháng 9 năm 1989 đền thờ chủ tịch hồ chí minh ở long đức trà vinh đã được công nhận là di tích lịch sử cách mạng cấp quốc gia và được chính quyền tỉnh trà vinh chọn làm biểu trưng của tỉnh
[ "ngày", "xảy", "ra", "sự", "kiện", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "ngôi", "đền", "lại", "bị", "bom", "đạn", "làm", "hư", "hỏng", "một", "phần", "sau", "năm", "1975", "đền", "lại", "được", "chính", "quyền", "tỉnh", "trà", "vinh", "cho", "trùng", "tu", "và", "sau", "đó", "còn", "được", "tôn", "tạo", "nhiều", "lần", "==", "kiến", "trúc", "==", "ngôi", "đền", "hiện", "nay", "có", "kết", "cấu", "theo", "kiểu", "hình", "khối", "vuông", "nóc", "bánh", "ú", "mái", "lợp", "lá", "nền", "láng", "xi", "măng", "sau", "năm", "1975", "nơi", "đình", "tọa", "lạc", "được", "mở", "rộng", "4", "hecta", "và", "lần", "lượt", "có", "thêm", "nhiều", "hạng", "mục", "được", "xây", "dựng", "như", "cổng", "chào", "nhà", "bao", "che", "đền", "thờ", "nhà", "truyền", "thống", "nhà", "trưng", "bày", "vũ", "khí", "nhà", "sàn", "bác", "hồ", "phục", "dựng", "theo", "nguyên", "mẫu", "nhà", "sàn", "bác", "hồ", "ở", "hà", "nội", "v", "v", "hiện", "nay", "những", "di", "vật", "trong", "đền", "thờ", "gồm", "có", "3", "bộ", "lư", "bằng", "đồng", "1", "lư", "hương", "2", "lục", "bình", "bằng", "đồng", "5", "tấm", "màn", "chắn", "2", "đôn", "sứ", "hình", "voi", "1", "chân", "dung", "bác", "hồ", "chất", "liệu", "sơn", "dầu", "1", "bộ", "bình", "trà", "2", "bàn", "thờ", "gỗ", "khảm", "xà", "cừ", "1", "tủ", "thờ", "gỗ", "khảm", "xà", "cừ", "ngày", "5", "tháng", "9", "năm", "1989", "đền", "thờ", "chủ", "tịch", "hồ", "chí", "minh", "ở", "long", "đức", "trà", "vinh", "đã", "được", "công", "nhận", "là", "di", "tích", "lịch", "sử", "cách", "mạng", "cấp", "quốc", "gia", "và", "được", "chính", "quyền", "tỉnh", "trà", "vinh", "chọn", "làm", "biểu", "trưng", "của", "tỉnh" ]
của một người thiểu số tại phước bình về làm vật trang trí kết quả giám định con bò tót bị giết là một con bò đã trưởng thành có trọng lượng khoảng gần 1 tấn qua giám định cơ quan chuyên môn cho biết ước tính trọng lượng con bò tót nặng khoảng 800 kg bị sát hại trước đó 3 ngày cơ quan kiểm lâm vườn quốc gia bidoup-núi bà tỉnh lâm đồng đã ra quyết định khởi tố vụ án hình sự và chuyển giao 2 người có hành vi mua bán vận chuyển động vật hoang dã trái phép cho công an lạc dương lực lượng kiểm lâm phát hiện và bắt giữ các đối đang gùi chiếc đầu bò tót nặng 18 kg cùng một số xương họ khai mua đầu bò tót giá 2 triệu đồng tại vườn quốc gia phước bình tòa án bác ái đã tuyên phạt nguyên xã đội trưởng đạ chais h lạc dương tỉnh lâm đồng và đồng phạm vì đã vào vườn quốc gia phước bình dùng súng bắn hạ một con bò tót đực trưởng thành sau đó xẻ thịt ngay trong rừng sấy khô rồi chia nhau mang về năm 2008 một sự kiện hiếm có khi người dân địa phương phát hiện con bò tót đực cường tráng từ đại ngàn về xã phước bình rong đuổi theo những con bò cái nhà ở khu vực nương rẫy dưới chân núi tà nin như một kẻ si tình con bò tót này cao khoảng 1 7 mét
[ "của", "một", "người", "thiểu", "số", "tại", "phước", "bình", "về", "làm", "vật", "trang", "trí", "kết", "quả", "giám", "định", "con", "bò", "tót", "bị", "giết", "là", "một", "con", "bò", "đã", "trưởng", "thành", "có", "trọng", "lượng", "khoảng", "gần", "1", "tấn", "qua", "giám", "định", "cơ", "quan", "chuyên", "môn", "cho", "biết", "ước", "tính", "trọng", "lượng", "con", "bò", "tót", "nặng", "khoảng", "800", "kg", "bị", "sát", "hại", "trước", "đó", "3", "ngày", "cơ", "quan", "kiểm", "lâm", "vườn", "quốc", "gia", "bidoup-núi", "bà", "tỉnh", "lâm", "đồng", "đã", "ra", "quyết", "định", "khởi", "tố", "vụ", "án", "hình", "sự", "và", "chuyển", "giao", "2", "người", "có", "hành", "vi", "mua", "bán", "vận", "chuyển", "động", "vật", "hoang", "dã", "trái", "phép", "cho", "công", "an", "lạc", "dương", "lực", "lượng", "kiểm", "lâm", "phát", "hiện", "và", "bắt", "giữ", "các", "đối", "đang", "gùi", "chiếc", "đầu", "bò", "tót", "nặng", "18", "kg", "cùng", "một", "số", "xương", "họ", "khai", "mua", "đầu", "bò", "tót", "giá", "2", "triệu", "đồng", "tại", "vườn", "quốc", "gia", "phước", "bình", "tòa", "án", "bác", "ái", "đã", "tuyên", "phạt", "nguyên", "xã", "đội", "trưởng", "đạ", "chais", "h", "lạc", "dương", "tỉnh", "lâm", "đồng", "và", "đồng", "phạm", "vì", "đã", "vào", "vườn", "quốc", "gia", "phước", "bình", "dùng", "súng", "bắn", "hạ", "một", "con", "bò", "tót", "đực", "trưởng", "thành", "sau", "đó", "xẻ", "thịt", "ngay", "trong", "rừng", "sấy", "khô", "rồi", "chia", "nhau", "mang", "về", "năm", "2008", "một", "sự", "kiện", "hiếm", "có", "khi", "người", "dân", "địa", "phương", "phát", "hiện", "con", "bò", "tót", "đực", "cường", "tráng", "từ", "đại", "ngàn", "về", "xã", "phước", "bình", "rong", "đuổi", "theo", "những", "con", "bò", "cái", "nhà", "ở", "khu", "vực", "nương", "rẫy", "dưới", "chân", "núi", "tà", "nin", "như", "một", "kẻ", "si", "tình", "con", "bò", "tót", "này", "cao", "khoảng", "1", "7", "mét" ]
perdita hilaris là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1968
[ "perdita", "hilaris", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1968" ]
ardisia pergracilis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "ardisia", "pergracilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "lundell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
Thuỷ Sơn nằm trên bãi đất rộng theo hướng Đông Bắc, khoảng 15 ha, cao khoảng 160 m. Vì núi có ba đỉnh nằm ở ba tầng giống như ba ngôi sao Tam Thai ở đuôi chòm sao Đại Hùng (dân gian gọi là "Sao Cày"), nên còn có tên gọi là núi Tam Thai. Đây là ngọn núi lớn, cao và đẹp nhất, thường được nhiều người đến tham quan.
[ "Thuỷ", "Sơn", "nằm", "trên", "bãi", "đất", "rộng", "theo", "hướng", "Đông", "Bắc,", "khoảng", "15", "ha,", "cao", "khoảng", "160", "m.", "Vì", "núi", "có", "ba", "đỉnh", "nằm", "ở", "ba", "tầng", "giống", "như", "ba", "ngôi", "sao", "Tam", "Thai", "ở", "đuôi", "chòm", "sao", "Đại", "Hùng", "(dân", "gian", "gọi", "là", "\"Sao", "Cày\"),", "nên", "còn", "có", "tên", "gọi", "là", "núi", "Tam", "Thai.", "Đây", "là", "ngọn", "núi", "lớn,", "cao", "và", "đẹp", "nhất,", "thường", "được", "nhiều", "người", "đến", "tham", "quan." ]
ở quảng bình để tiện ở lại hà nội hoạt động cách mạng năm 1941 chính quyền thực dân pháp mở phiên tòa án binh xử bà minh khai ở sài gòn bà thuê thầy kiện đưa cha ra dự phiên tòa tại phiên tòa bà nhanh tay giấu được mảnh giấy mà bà minh khai ném cho ông lê duẩn bị rơi ngay trước mặt lính áp giải nhờ đó ông lê duẩn thoát khỏi bị kết án liên can đến bà minh khai sau khi bà minh khai bị xử tử cha bà vì quá đau buồn nên cũng qua đời sau đó không lâu bà trở về nhà ở vinh vừa tạm lánh vừa có điều kiện chăm sóc mẹ già tuy nhiên ngày 1 tháng 6 năm 1942 do một kẻ phản động tên duy chỉ điểm chính quyền thực dân pháp bất ngờ khám xét bắt giam bà và ông nguyễn duy trinh bấy giờ đang ngụ ở nhà bà bà bị chính quyền thực dân pháp bắt giam bị kết án 12 năm tù và bị đày đi nhà tù hỏa lò người bào chữa cho bà tại phiên tòa này là luật sư phan anh người về sau là vị bộ trưởng quốc phòng tiền nhiệm của chồng bà võ nguyên giáp và là cha chồng tương lai của con gái bà là tiến sĩ võ hồng anh trong thời gian bị giam cầm bà vẫn thường xuyên bị tra tấn nhưng vẫn không tiết lộ thông tin để bảo vệ tổ
[ "ở", "quảng", "bình", "để", "tiện", "ở", "lại", "hà", "nội", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "năm", "1941", "chính", "quyền", "thực", "dân", "pháp", "mở", "phiên", "tòa", "án", "binh", "xử", "bà", "minh", "khai", "ở", "sài", "gòn", "bà", "thuê", "thầy", "kiện", "đưa", "cha", "ra", "dự", "phiên", "tòa", "tại", "phiên", "tòa", "bà", "nhanh", "tay", "giấu", "được", "mảnh", "giấy", "mà", "bà", "minh", "khai", "ném", "cho", "ông", "lê", "duẩn", "bị", "rơi", "ngay", "trước", "mặt", "lính", "áp", "giải", "nhờ", "đó", "ông", "lê", "duẩn", "thoát", "khỏi", "bị", "kết", "án", "liên", "can", "đến", "bà", "minh", "khai", "sau", "khi", "bà", "minh", "khai", "bị", "xử", "tử", "cha", "bà", "vì", "quá", "đau", "buồn", "nên", "cũng", "qua", "đời", "sau", "đó", "không", "lâu", "bà", "trở", "về", "nhà", "ở", "vinh", "vừa", "tạm", "lánh", "vừa", "có", "điều", "kiện", "chăm", "sóc", "mẹ", "già", "tuy", "nhiên", "ngày", "1", "tháng", "6", "năm", "1942", "do", "một", "kẻ", "phản", "động", "tên", "duy", "chỉ", "điểm", "chính", "quyền", "thực", "dân", "pháp", "bất", "ngờ", "khám", "xét", "bắt", "giam", "bà", "và", "ông", "nguyễn", "duy", "trinh", "bấy", "giờ", "đang", "ngụ", "ở", "nhà", "bà", "bà", "bị", "chính", "quyền", "thực", "dân", "pháp", "bắt", "giam", "bị", "kết", "án", "12", "năm", "tù", "và", "bị", "đày", "đi", "nhà", "tù", "hỏa", "lò", "người", "bào", "chữa", "cho", "bà", "tại", "phiên", "tòa", "này", "là", "luật", "sư", "phan", "anh", "người", "về", "sau", "là", "vị", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "tiền", "nhiệm", "của", "chồng", "bà", "võ", "nguyên", "giáp", "và", "là", "cha", "chồng", "tương", "lai", "của", "con", "gái", "bà", "là", "tiến", "sĩ", "võ", "hồng", "anh", "trong", "thời", "gian", "bị", "giam", "cầm", "bà", "vẫn", "thường", "xuyên", "bị", "tra", "tấn", "nhưng", "vẫn", "không", "tiết", "lộ", "thông", "tin", "để", "bảo", "vệ", "tổ" ]
cycas taitungensis là một loài thực vật hạt trần trong họ cycadaceae loài này được c f shen al mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "cycas", "taitungensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "cycadaceae", "loài", "này", "được", "c", "f", "shen", "al", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]