text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
munditia serrata là một ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ liotiidae nó được tìm thấy tại đảo little barrier new zealand == tham khảo == bullet powell a w b new zealand mollusca william collins publishers ltd auckland new zealand 1979 isbn 0-00-216906-1 | [
"munditia",
"serrata",
"là",
"một",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"liotiidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"đảo",
"little",
"barrier",
"new",
"zealand",
"==",
"tham",
... |
khi nhân viên thông tin tăng cường sử dụng tạo lưu trữ và phân phối tài liệu kỹ thuật số và ít dựa vào việc phân phối các mẩu giấy thực tế nhưng tính đến năm 2015 máy photocopy vẫn tiếp tục được sử dụng rộng rãi trong những năm 1980 sự hội tụ bắt đầu ở một số máy cao cấp hướng tới cái được gọi là máy in đa chức năng mộ... | [
"khi",
"nhân",
"viên",
"thông",
"tin",
"tăng",
"cường",
"sử",
"dụng",
"tạo",
"lưu",
"trữ",
"và",
"phân",
"phối",
"tài",
"liệu",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"và",
"ít",
"dựa",
"vào",
"việc",
"phân",
"phối",
"các",
"mẩu",
"giấy",
"thực",
"tế",
"nhưng",
"tính"... |
magnolia rostrata là một loài thực vật có hoa trong họ magnoliaceae loài này được w w sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"magnolia",
"rostrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"magnoliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"w",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
ardisia brevicaulis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"ardisia",
"brevicaulis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia besh-aral là một khu bảo tồn thiên nhiên nằm tại tỉnh jalal-abad phía tây kyrgyzstan được thành lập vào năm 1979 và diện tích hiện tại là 112 018 ha khu bảo tồn này là một phần của di sản thế giới tây thiên sơn được unesco công nhận == lịch sử == được thành lập vào ngày 21 tháng 3 năm 1... | [
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"quốc",
"gia",
"besh-aral",
"là",
"một",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"nằm",
"tại",
"tỉnh",
"jalal-abad",
"phía",
"tây",
"kyrgyzstan",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1979",
"và",
"diện",
"tích",
"h... |
lemna obscura là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được austin daubs mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"lemna",
"obscura",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"austin",
"daubs",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
dựng tổng trực tiếp x ⊕ y nó cũng là không gian banach theo chuẩn được xác định chẳng hạn như || x y || ||x|| ||y|| cách xây dựng này có thể tổng quát hóa thành tổng trực tiếp của một số bất kì các không gian banach bullet nếu m là một không gian con đóng của một không gian banach x thì không gian thương x m là một khô... | [
"dựng",
"tổng",
"trực",
"tiếp",
"x",
"⊕",
"y",
"nó",
"cũng",
"là",
"không",
"gian",
"banach",
"theo",
"chuẩn",
"được",
"xác",
"định",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"||",
"x",
"y",
"||",
"||x||",
"||y||",
"cách",
"xây",
"dựng",
"này",
"có",
"thể",
"tổng",
... |
lapposyrphus là một chi ruồi trong họ syrphidae | [
"lapposyrphus",
"là",
"một",
"chi",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"syrphidae"
] |
bà cùng chử anh cũng ở trong đợt di dời này năm thiên thông thứ 3 1629 hoàng thái cực hợp táng nỗ nhĩ cáp xích và mạnh cổ triết triết vào phúc lăng 福陵 kế phi cổn đại cũng được đưa vào táng phụ ở đây nhưng sau đó con trai của đại phi a ba hợi là đa nhĩ cổn trở thành nhiếp chính vương vào năm thuận trị nguyên niên 1644 l... | [
"bà",
"cùng",
"chử",
"anh",
"cũng",
"ở",
"trong",
"đợt",
"di",
"dời",
"này",
"năm",
"thiên",
"thông",
"thứ",
"3",
"1629",
"hoàng",
"thái",
"cực",
"hợp",
"táng",
"nỗ",
"nhĩ",
"cáp",
"xích",
"và",
"mạnh",
"cổ",
"triết",
"triết",
"vào",
"phúc",
"lăng",
... |
eupithecia semilotaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"semilotaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
phyllophila nocturna là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"phyllophila",
"nocturna",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tất cả chúng đều trúng mục tiêu tất cả những phát bắn tên lửa được thực hiện bởi các kíp lái thiếu kinh nghiệm trong cuộc triển lãm ở abu dhabi một xạ thủ có kinh nghiệm đã bắn 52 tên lửa ở khoảng cách 5 km và tất cả các tên lửa đều trúng mục tiêu chính vì vậy t-90 có tên gọi là tăng hỏa tiễn chứ không phải tăng pháo n... | [
"tất",
"cả",
"chúng",
"đều",
"trúng",
"mục",
"tiêu",
"tất",
"cả",
"những",
"phát",
"bắn",
"tên",
"lửa",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"các",
"kíp",
"lái",
"thiếu",
"kinh",
"nghiệm",
"trong",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
"ở",
"abu",
"dhabi",
"một",
"xạ",
... |
phaolô nguyễn thanh hoan 1932–2014 là một giám mục của giáo hội công giáo rôma tại việt nam ông từng đảm nhận nhiệm vụ giám mục tại giáo phận phan thiết trong hai giai đoạn là giám mục phó 2001–2005 và giám mục chính tòa 2005–2009 khẩu hiệu giám mục của ông là tin mừng cho người nghèo khó trong hội đồng giám mục việt n... | [
"phaolô",
"nguyễn",
"thanh",
"hoan",
"1932–2014",
"là",
"một",
"giám",
"mục",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"tại",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"đảm",
"nhận",
"nhiệm",
"vụ",
"giám",
"mục",
"tại",
"giáo",
"phận",
"phan",
"thiết",
"trong",... |
ushibana takeshi takeshi ushibana sinh ngày 21 tháng 9 năm 1977 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == takeshi ushibana đã từng chơi cho avispa fukuoka và ykk ap | [
"ushibana",
"takeshi",
"takeshi",
"ushibana",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1977",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"takeshi",
"ushibana",
"đã",
"từng",
"chơi",... |
ngoài == bullet cldr unicode localization of currency date time numbers bullet a dictionary of units of measurement bullet old units of measure bullet measures from antiquity and the bible bullet reasonover s land measures a reference to spanish and french land measures and their english equivalents with conversion tab... | [
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cldr",
"unicode",
"localization",
"of",
"currency",
"date",
"time",
"numbers",
"bullet",
"a",
"dictionary",
"of",
"units",
"of",
"measurement",
"bullet",
"old",
"units",
"of",
"measure",
"bullet",
"measures",
"from",
"antiquity",
"and",... |
các gen trong cơ thể bullet phòng chữa ngăn ngừa chứng viêm và phá hủy dna trong các tế bào da khi tiếp xúc ánh nắng kích thích sinh ra lớp mô mới làm vết thương mau lành chữa các vết bỏng vết loét nứt bullet một số nghiên cứu của các nhà nghiên cứu người mỹ được công bố gần đây cho thấy các hợp chất của beta-caroten l... | [
"các",
"gen",
"trong",
"cơ",
"thể",
"bullet",
"phòng",
"chữa",
"ngăn",
"ngừa",
"chứng",
"viêm",
"và",
"phá",
"hủy",
"dna",
"trong",
"các",
"tế",
"bào",
"da",
"khi",
"tiếp",
"xúc",
"ánh",
"nắng",
"kích",
"thích",
"sinh",
"ra",
"lớp",
"mô",
"mới",
"làm... |
dypterygia multistriata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"dypterygia",
"multistriata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
sisteron occitan sisteron trong quy phạm kinh điển hay sisteroun trong quy phạm mistralian là một xã ở tỉnh alpes-de-haute-provence vùng provence-alpes-côte d azur ở đông nam nước pháp người dân ở đây được gọi là sisteronnais == xem thêm == bullet route napoléon == liên kết ngoài == bullet town of sisteron council bull... | [
"sisteron",
"occitan",
"sisteron",
"trong",
"quy",
"phạm",
"kinh",
"điển",
"hay",
"sisteroun",
"trong",
"quy",
"phạm",
"mistralian",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"alpes-de-haute-provence",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d",
"azur",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước"... |
prageru viết tắt cho prager university là một tổ chức truyền thông kỹ thuật số bảo thủ tại hoa kỳ đây là tổ chức phi lợi nhuận theo mục 501 c 3 với mục đích cung cấp các video bàn luận về các vấn đề khác nhau dưới góc nhìn bảo thủ các video đều được đăng trên youtube mỗi video xuất hiện một người cung cấp bài giảng tro... | [
"prageru",
"viết",
"tắt",
"cho",
"prager",
"university",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"truyền",
"thông",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"bảo",
"thủ",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"đây",
"là",
"tổ",
"chức",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"theo",
"mục",
"501",
"c",
"3",
"với",
"mụ... |
hypospila similis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hypospila",
"similis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
mictocaris halope là một loài giáp xác đặc hữu của bermuda nó là loài duy nhất trong chi mictocaris và trong họ mictocarididae nó dài và lóng lánh | [
"mictocaris",
"halope",
"là",
"một",
"loài",
"giáp",
"xác",
"đặc",
"hữu",
"của",
"bermuda",
"nó",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"trong",
"chi",
"mictocaris",
"và",
"trong",
"họ",
"mictocarididae",
"nó",
"dài",
"và",
"lóng",
"lánh"
] |
đoạn các cuộc phản công của quân đức vào chef-du-pont trong ba ngày hai đại đội của trung đoàn 507 đã cầm cự trước các đợt tấn công của quân đức tại amfreville tới khi được phá vây vào ngày 9 tháng 6 các đơn vị tiếp viện được chuyên chở bằng tàu lượn đổ bộ lúc 4 giờ sáng nhiệm vụ chicago và nhiệm vụ detroit và 21 giờ t... | [
"đoạn",
"các",
"cuộc",
"phản",
"công",
"của",
"quân",
"đức",
"vào",
"chef-du-pont",
"trong",
"ba",
"ngày",
"hai",
"đại",
"đội",
"của",
"trung",
"đoàn",
"507",
"đã",
"cầm",
"cự",
"trước",
"các",
"đợt",
"tấn",
"công",
"của",
"quân",
"đức",
"tại",
"amfrev... |
laminacauda parvipalpis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi laminacauda laminacauda parvipalpis được alfred frank millidge miêu tả năm 1985 | [
"laminacauda",
"parvipalpis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"laminacauda",
"laminacauda",
"parvipalpis",
"được",
"alfred",
"frank",
"millidge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
halinella suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bowditch miêu tả khoa học năm 1925 | [
"halinella",
"suturalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bowditch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
rollercoaster tycoon 3 là một game mô phỏng xây dựng và quản lý đây là phần thứ ba trong sê-ri rollercoaster tycoon được phát hành lần đầu vào ngày 2 tháng 11 năm 2004 ở bắc mỹ rollercoaster tycoon 3 giao người chơi phụ trách quản lý công viên giải trí xây dựng hoặc phá hủy tàu lượn dễ dàng điều chỉnh địa hình và cảnh ... | [
"rollercoaster",
"tycoon",
"3",
"là",
"một",
"game",
"mô",
"phỏng",
"xây",
"dựng",
"và",
"quản",
"lý",
"đây",
"là",
"phần",
"thứ",
"ba",
"trong",
"sê-ri",
"rollercoaster",
"tycoon",
"được",
"phát",
"hành",
"lần",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"11",... |
wifi miễn phí == các số liệu thống kê == bullet 1 triệu khách mồi tháng 13 9 triệu khách năm 2005 bullet 18 000 chuyến bay thương mại mỗi tháng == nhà ga == pdx bao gồm một tòa nhà ga có hình chữ h và được chia ra 5 hành lang concourse concourse a b và c nằm ở phía nam của nhà ga và concourse d và e nằm ở phía bắc hai ... | [
"wifi",
"miễn",
"phí",
"==",
"các",
"số",
"liệu",
"thống",
"kê",
"==",
"bullet",
"1",
"triệu",
"khách",
"mồi",
"tháng",
"13",
"9",
"triệu",
"khách",
"năm",
"2005",
"bullet",
"18",
"000",
"chuyến",
"bay",
"thương",
"mại",
"mỗi",
"tháng",
"==",
"nhà",
... |
halictonomia wasbaueri là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được pauly mô tả khoa học năm 2001 | [
"halictonomia",
"wasbaueri",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"pauly",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2001"
] |
triều để đánh giặc bullet đền kiếp bạc tp chí linh tỉnh hải dương đệ nhất linh từ bullet đền sơn hải chương dương độ quận hoàn kiếm thành phố hà nội sơn hải linh từ bullet đền trần xã tiến đức huyện hưng hà tỉnh thái bình bullet đền trần xã khánh lợi huyện yên khánh tỉnh ninh bình bullet đền a sào xã an thái huyện quỳn... | [
"triều",
"để",
"đánh",
"giặc",
"bullet",
"đền",
"kiếp",
"bạc",
"tp",
"chí",
"linh",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"đệ",
"nhất",
"linh",
"từ",
"bullet",
"đền",
"sơn",
"hải",
"chương",
"dương",
"độ",
"quận",
"hoàn",
"kiếm",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"sơn",
... |
cừu charollais là một giống cừu có nguồn gốc từ pháp của khu vực charolais chúng xuất hiện từ việc lai giữa cừu địa phương với cừu leicester anh từ vương quốc anh chúng là một giống cừu có nguồn gốc từ những con cừu nhà ở phía đông miền trung nước pháp trong cùng một khu vực trong đó có nguồn gốc các đàn gia súc vùng c... | [
"cừu",
"charollais",
"là",
"một",
"giống",
"cừu",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"pháp",
"của",
"khu",
"vực",
"charolais",
"chúng",
"xuất",
"hiện",
"từ",
"việc",
"lai",
"giữa",
"cừu",
"địa",
"phương",
"với",
"cừu",
"leicester",
"anh",
"từ",
"vương",
"quốc",... |
lythria defasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lythria",
"defasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nhẹ chitose và zuihō cùng tàu khu trục akizuki tàu sân bay chiyoda và tàu tuần dương tama bị hư hại ozawa phải chuyển cờ hiệu của mình sang tàu tuần dương hạng nhẹ ōyodo === cuộc khủng hoảng – đệ thất hạm đội cầu cứu === không lâu sau 08 giờ 00 những bức điện cầu cứu tuyệt vọng yêu cầu được giúp đỡ bắt đầu đến từ đệ th... | [
"nhẹ",
"chitose",
"và",
"zuihō",
"cùng",
"tàu",
"khu",
"trục",
"akizuki",
"tàu",
"sân",
"bay",
"chiyoda",
"và",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"tama",
"bị",
"hư",
"hại",
"ozawa",
"phải",
"chuyển",
"cờ",
"hiệu",
"của",
"mình",
"sang",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"... |
conoderus mjobergi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được elston miêu tả khoa học năm 1930 | [
"conoderus",
"mjobergi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"elston",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
lý phân bắc bằng hình thức hố xí hai ngăn ủ phân tại chỗ được áp dụng trong nhiều tài liệu của nước ngoài của nhiều tổ chức quốc tế hoàng tích mịnh cũng là người đi tiên phong của ngành vệ sinh thực phẩm dinh dưỡng việt nam những kết quả nghiên cứu về dinh dưỡng học về vệ sinh thực phẩm của ông đã được bộ y tế trình lê... | [
"lý",
"phân",
"bắc",
"bằng",
"hình",
"thức",
"hố",
"xí",
"hai",
"ngăn",
"ủ",
"phân",
"tại",
"chỗ",
"được",
"áp",
"dụng",
"trong",
"nhiều",
"tài",
"liệu",
"của",
"nước",
"ngoài",
"của",
"nhiều",
"tổ",
"chức",
"quốc",
"tế",
"hoàng",
"tích",
"mịnh",
"cũ... |
ovipalpus piceus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1910 | [
"ovipalpus",
"piceus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1910"
] |
nhan tổ hay nhan tương tự tương 襄 hay tử tương 子襄 tôn xưng nhan tử 颜子 người nước lỗ hoặc nước tống thời xuân thu là một trong thất thập nhị hiền của nho giáo == cuộc đời == cuộc đời của nhan tổ không được ghi chép lại năm 72 thời hán minh đế nhan tổ được phối thờ trong khổng miếu == tham khảo == bullet nhan hồi bullet ... | [
"nhan",
"tổ",
"hay",
"nhan",
"tương",
"tự",
"tương",
"襄",
"hay",
"tử",
"tương",
"子襄",
"tôn",
"xưng",
"nhan",
"tử",
"颜子",
"người",
"nước",
"lỗ",
"hoặc",
"nước",
"tống",
"thời",
"xuân",
"thu",
"là",
"một",
"trong",
"thất",
"thập",
"nhị",
"hiền",
"của",... |
cabinet entertainment tên cũ paradox entertainment là công ty sở hữu nhiều tài sản trí tuệ nổi tiếng nhất trong số đó là conan the barbarian được tạo ra bởi tác giả viết tạp chí giật gân robert e howard và được nhiều tác giả khác mở rộng trong những năm qua các tài sản khác bao gồm bran mak morn kull solomon kane mutan... | [
"cabinet",
"entertainment",
"tên",
"cũ",
"paradox",
"entertainment",
"là",
"công",
"ty",
"sở",
"hữu",
"nhiều",
"tài",
"sản",
"trí",
"tuệ",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"số",
"đó",
"là",
"conan",
"the",
"barbarian",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"tác",
... |
được chính thức phát hành ngày 14 tháng 12 năm 2015 với đoạn lời của big sean và vic mensa cùng nhạc khí có đôi chút khác biệt == video âm nhạc == video âm nhạc chính thức của bài hát được được đang tải trên kênh youtube của rudimental vào ngày 6 tháng 11 năm 2015 == diễn biến thương mại == bài hát xuất phát ở vị trí t... | [
"được",
"chính",
"thức",
"phát",
"hành",
"ngày",
"14",
"tháng",
"12",
"năm",
"2015",
"với",
"đoạn",
"lời",
"của",
"big",
"sean",
"và",
"vic",
"mensa",
"cùng",
"nhạc",
"khí",
"có",
"đôi",
"chút",
"khác",
"biệt",
"==",
"video",
"âm",
"nhạc",
"==",
"vid... |
của clifford odets for which she won a theatre world award và cô đã giành được giải thưởng thế giới sân khấu strahovski được vinh danh cùng với liam hemsworth do các đóng góp của họ trong các vai trò quốc tế với giải thưởng điện ảnh đột phá úc năm 2012 năm 2014 strahovski tham gia loạt phim truyền hình 24 live another ... | [
"của",
"clifford",
"odets",
"for",
"which",
"she",
"won",
"a",
"theatre",
"world",
"award",
"và",
"cô",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
"thế",
"giới",
"sân",
"khấu",
"strahovski",
"được",
"vinh",
"danh",
"cùng",
"với",
"liam",
"hemsworth",
"do",
... |
naomi tani == phim tham gia == bullet special 1967 debut bullet bed dance 1967 bullet cruel map of women s bodies 1967 bullet 1967 bullet slave widow 1967 bullet flower and snake 1974 bullet wife to be sacrificed 1974 bullet 1975 bullet 1975 bullet newlywed hell 1975 bullet lady moonflower 1976 bullet 1977 bullet fairy... | [
"naomi",
"tani",
"==",
"phim",
"tham",
"gia",
"==",
"bullet",
"special",
"1967",
"debut",
"bullet",
"bed",
"dance",
"1967",
"bullet",
"cruel",
"map",
"of",
"women",
"s",
"bodies",
"1967",
"bullet",
"1967",
"bullet",
"slave",
"widow",
"1967",
"bullet",
"flo... |
tanacetum abrotanifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l druce miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"tanacetum",
"abrotanifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"druce",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
pinanga chi cau chuột danh pháp khoa học pinanga là một chi thực vật có hoa thuộc họ arecaceae == các loài == chi này có khoảng 141 loài như sau bullet pinanga acaulis ridl j straits branch roy asiat soc 44 202 1905 bullet pinanga acuminata a j hend makinoa n s 6 2 2006 publ 2007 bullet pinanga adangensis ridl j strait... | [
"pinanga",
"chi",
"cau",
"chuột",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"pinanga",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"có",
"khoảng",
"141",
"loài",
"như",
"sau",
"bullet",
"pin... |
blumea chevalieri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1921 | [
"blumea",
"chevalieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"gagnep",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1921"
] |
mollinedia oaxacana là một loài thực vật có hoa trong họ monimiaceae loài này được lorence miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"mollinedia",
"oaxacana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"monimiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lorence",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
có thể tạo ra ánh sáng phát sáng đôi khi màu sắc khác nhau và độ sáng cũng khác động vật thường sử dụng hai hoặc nhiều hơn các cơ chế này lại với nhau để tạo ra màu sắc và tác động mà chúng thấy cần sự biến đổi màu được sử dụng bởi nhiều loài động vật nhằm mục đích bảo vệ với các phương thức như ngụy trang bắt chước ho... | [
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"ánh",
"sáng",
"phát",
"sáng",
"đôi",
"khi",
"màu",
"sắc",
"khác",
"nhau",
"và",
"độ",
"sáng",
"cũng",
"khác",
"động",
"vật",
"thường",
"sử",
"dụng",
"hai",
"hoặc",
"nhiều",
"hơn",
"các",
"cơ",
"chế",
"này",
"lại",
"với",
... |
bệnh hiếm gặp tiêm chích và giao hợp là hai con đường chính các yếu tố nguy cơ khác bao gồm làm trong lĩnh vực y tế truyền máu thẩm tách sống cùng người nhiễm sống chung với nhiều người đi đến các quốc gia có tỷ lệ bệnh cao xăm và châm cứu từng dẫn tới một số lượng đáng kể ca bệnh hồi thập niên 1980 nhưng điều này đã g... | [
"bệnh",
"hiếm",
"gặp",
"tiêm",
"chích",
"và",
"giao",
"hợp",
"là",
"hai",
"con",
"đường",
"chính",
"các",
"yếu",
"tố",
"nguy",
"cơ",
"khác",
"bao",
"gồm",
"làm",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"y",
"tế",
"truyền",
"máu",
"thẩm",
"tách",
"sống",
"cùng",
"ngư... |
sạch răng hay loài húng tây được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực cùng nhiều loài thuốc được tìm thấy tại đây ngoài ra là rất nhiều các loài hoa ngoạn mục đua nở trong một khu vực khí hậu khắc nghiệt như ở patagonia monte león cũng là nơi có khoảng 20 loài chim biển và ven biển một trong số đó phải kể đến loài chim cánh ... | [
"sạch",
"răng",
"hay",
"loài",
"húng",
"tây",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"ẩm",
"thực",
"cùng",
"nhiều",
"loài",
"thuốc",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"đây",
"ngoài",
"ra",
"là",
"rất",
"nhiều",
"các",
"loài",
"hoa",
"ngoạn",
"mục",
... |
ocotea villosa là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"ocotea",
"villosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nguyệt",
"quế",
"loài",
"này",
"được",
"kosterm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
mệnh đã cho 2 người gặp nhau trong 1 hoàn cảnh không thể đẹp hơn ban đầu moo hyuk định lừa bán eun chae để kiếm tiền nhưng anh đã kịp nhận ra eun chae là 1 cô bé rất đáng thương và tội nghiệp anh dắt eun chae ngủ dưới gầm cầu nơi mà sau này trở thành 1 ký ức đẹp của 2 người sáng hôm sau khi eun chae tỉnh dậy thì đã thấ... | [
"mệnh",
"đã",
"cho",
"2",
"người",
"gặp",
"nhau",
"trong",
"1",
"hoàn",
"cảnh",
"không",
"thể",
"đẹp",
"hơn",
"ban",
"đầu",
"moo",
"hyuk",
"định",
"lừa",
"bán",
"eun",
"chae",
"để",
"kiếm",
"tiền",
"nhưng",
"anh",
"đã",
"kịp",
"nhận",
"ra",
"eun",
... |
9944 1990 da3 được phát hiện ngày 24 tháng 2 năm 1990 bởi h debehogne tên chỉ định của nó là | [
"9944",
"1990",
"da3",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1990",
"bởi",
"h",
"debehogne",
"tên",
"chỉ",
"định",
"của",
"nó",
"là"
] |
sông la ê là một con sông đổ ra sông re trong hệ thống sông trà khúc sông la ê chảy qua các huyện kon plông tỉnh kon tum và huyện ba tơ tỉnh quảng ngãi việt nam sông có chiều dài 10 km và diện tích lưu vực là 29 km² == dòng chảy == sông bắt nguồn ở xã pờ ê huyện kon plông tỉnh kon tum chảy về hướng đông sang xã ba tiêu... | [
"sông",
"la",
"ê",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"đổ",
"ra",
"sông",
"re",
"trong",
"hệ",
"thống",
"sông",
"trà",
"khúc",
"sông",
"la",
"ê",
"chảy",
"qua",
"các",
"huyện",
"kon",
"plông",
"tỉnh",
"kon",
"tum",
"và",
"huyện",
"ba",
"tơ",
"tỉnh",
"quản... |
rhantus papuanus là một loài tuyệt chủng trong họ dytiscidae nó là loài đặc hữu của papua new guinea == nguồn == bullet world conservation monitoring centre 1996 rhantus papuanus 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2007 | [
"rhantus",
"papuanus",
"là",
"một",
"loài",
"tuyệt",
"chủng",
"trong",
"họ",
"dytiscidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"papua",
"new",
"guinea",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1996",
"rhantus",
"... |
desmodium barbatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l benth miêu tả khoa học đầu tiên | [
"desmodium",
"barbatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cyperus grandis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"cyperus",
"grandis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
mặt khác vương doãn lại sắp xếp để điêu thuyền và lã bố tương phùng hứa hẹn ngày cả hai người đoàn tụ đêm sau vương doãn đưa điêu thuyền đến nhà đổng trác làm cho trác nghĩ doãn hiến điêu thuyền cho mình nên ân ái một đêm lã bố nghe tin giận tím mặt bèn đem binh khí đến giết đổng trác trong tiểu thuyết tam quốc diễn ng... | [
"mặt",
"khác",
"vương",
"doãn",
"lại",
"sắp",
"xếp",
"để",
"điêu",
"thuyền",
"và",
"lã",
"bố",
"tương",
"phùng",
"hứa",
"hẹn",
"ngày",
"cả",
"hai",
"người",
"đoàn",
"tụ",
"đêm",
"sau",
"vương",
"doãn",
"đưa",
"điêu",
"thuyền",
"đến",
"nhà",
"đổng",
"... |
justicia heterocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được t anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1864 | [
"justicia",
"heterocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"anderson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
homalomena atroviridis là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được engl k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"homalomena",
"atroviridis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"k",
"krause",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
gynostemma burmanicum là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được king ex chakrav mô tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"gynostemma",
"burmanicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"ex",
"chakrav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
euplocia renigera là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"euplocia",
"renigera",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
kanye west bullet daytona pusha t bullet kids see ghosts kids see ghosts bullet k t s e teyana taylor bullet nasir nas bullet ye kanye west bullet bản thu âm phối lại xuất sắc nhất bullet walking away mura masa remix bullet alex crossan phối nhạc haim bullet audio cid remix bullet cid phối nhạc lsd bullet how long edx ... | [
"kanye",
"west",
"bullet",
"daytona",
"pusha",
"t",
"bullet",
"kids",
"see",
"ghosts",
"kids",
"see",
"ghosts",
"bullet",
"k",
"t",
"s",
"e",
"teyana",
"taylor",
"bullet",
"nasir",
"nas",
"bullet",
"ye",
"kanye",
"west",
"bullet",
"bản",
"thu",
"âm",
"ph... |
philip seymour hoffman 23 tháng 7 năm 1967 – 2 tháng 2 năm 2014 là một diễn viên điện ảnh mỹ anh đã đoạt giải oscar cho nam diễn viên chính xuất sắc nhất trong phi capote năm 2006 anh cũng từng ba lần được đề cử giải oscar cho nam diễn viên phụ xuất sắc nhất trong các phim charlie wilson s war 2007 doubt 2008 và the ma... | [
"philip",
"seymour",
"hoffman",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"1967",
"–",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"điện",
"ảnh",
"mỹ",
"anh",
"đã",
"đoạt",
"giải",
"oscar",
"cho",
"nam",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"n... |
cephalomanes densinervium là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cephalomanes",
"densinervium",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đư... |
zalusianskya gymnocarpa là một loài dương xỉ trong họ marsileaceae loài này được kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"zalusianskya",
"gymnocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"marsileaceae",
"loài",
"này",
"được",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
pericallis murrayi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bornm b nord mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"pericallis",
"murrayi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"bornm",
"b",
"nord",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
hicriopteris remota là một loài dương xỉ trong họ gleicheniaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"hicriopteris",
"remota",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"gleicheniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
i̇biller sındırgı i̇biller là một xã thuộc huyện sındırgı tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 497 người | [
"i̇biller",
"sındırgı",
"i̇biller",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sındırgı",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"497",
"người"
] |
ví dụ nếu một ứng cử viên chỉ giành được chiến thắng ở một số tiểu bang nhưng lại làm như vậy với tỷ số chênh lệch lớn trong khi chiến thắng của ứng viên khác gần hơn nhiều thì số phiếu phổ thông có thể sẽ nghiêng về ứng viên thứ nhất tuy nhiên mặc dù đại đa số các bang nghiêng về ứng cử viên thứ hai so với toàn quốc n... | [
"ví",
"dụ",
"nếu",
"một",
"ứng",
"cử",
"viên",
"chỉ",
"giành",
"được",
"chiến",
"thắng",
"ở",
"một",
"số",
"tiểu",
"bang",
"nhưng",
"lại",
"làm",
"như",
"vậy",
"với",
"tỷ",
"số",
"chênh",
"lệch",
"lớn",
"trong",
"khi",
"chiến",
"thắng",
"của",
"ứng",... |
eugenia mandonii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1956 | [
"eugenia",
"mandonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"mcvaugh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
thể đạt được dải đo rộng người dùng có thể chọn một cảm biến tải trọng với dãi đo hàng trăm kn và sử dụng nó để đo lực chỉ có vài n với cùng một tỷ lệ tín hiệu nhiễu một lần nữa điều này chỉ có thể với việc sử dụng bộ điều chỉnh khuếch đại charge == cảm biến tải trọng thủy lực == các cảm biến tải trọng thủy lực sử dụng... | [
"thể",
"đạt",
"được",
"dải",
"đo",
"rộng",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"chọn",
"một",
"cảm",
"biến",
"tải",
"trọng",
"với",
"dãi",
"đo",
"hàng",
"trăm",
"kn",
"và",
"sử",
"dụng",
"nó",
"để",
"đo",
"lực",
"chỉ",
"có",
"vài",
"n",
"với",
"cùng",
... |
siphocampylus krauseanus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"siphocampylus",
"krauseanus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"wimm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
deppea hamelioides là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"deppea",
"hamelioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
sương vĩ đại cuối cùng bullet kanishka ii khoảng năm 230 – 240 bullet vashishka khoảng năm 240 – 250 bullet kanishka iii khoảng năm 250 – 275 bullet vasudeva ii khoảng năm 275 – 310 bullet vasudeva iii được cho là con của vasudeva ii không chắc chắn bullet vasudeva iv được cho là con của vasudeva iii cai trị ở kandahar... | [
"sương",
"vĩ",
"đại",
"cuối",
"cùng",
"bullet",
"kanishka",
"ii",
"khoảng",
"năm",
"230",
"–",
"240",
"bullet",
"vashishka",
"khoảng",
"năm",
"240",
"–",
"250",
"bullet",
"kanishka",
"iii",
"khoảng",
"năm",
"250",
"–",
"275",
"bullet",
"vasudeva",
"ii",
... |
melaneros nigronotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được bocáková miêu tả khoa học năm 1997 | [
"melaneros",
"nigronotatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lycidae",
"loài",
"này",
"được",
"bocáková",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
sacciolepis africana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được c e hubb snowden miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"sacciolepis",
"africana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"e",
"hubb",
"snowden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
mordella purpurascens là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được apfelbeck miêu tả khoa học năm 1914 | [
"mordella",
"purpurascens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"apfelbeck",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
canthium longipes là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được geddes mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"canthium",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"geddes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
ulota lateralis là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được hampe a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"ulota",
"lateralis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"a",
"jaeger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
otkos čorba sôđơ otkos bullet čorba od crnjaka sôđơ hành tây đen bullet ječmena kaša sa pečurkama cháo đại mạch với nấm bullet kaša sa pečurkama cháo yến mạch nấm bullet kaša od rezanaca cháo yến mạch mì sợi === món chính === bullet kuvani brav cừu luộc khá giống irish stew bullet brav u mlijeku cừ nấu trong sữa một mó... | [
"otkos",
"čorba",
"sôđơ",
"otkos",
"bullet",
"čorba",
"od",
"crnjaka",
"sôđơ",
"hành",
"tây",
"đen",
"bullet",
"ječmena",
"kaša",
"sa",
"pečurkama",
"cháo",
"đại",
"mạch",
"với",
"nấm",
"bullet",
"kaša",
"sa",
"pečurkama",
"cháo",
"yến",
"mạch",
"nấm",
"bu... |
trên thị trường buôn bán vũ khí == miêu tả == đạn tên lửa được bảo quản trong một ống nhựa gia cố bằng thủy tinh ống bảo quản này cũng là ống phóng đạn tên lửa đạn tên lửa của tổ hợp 9m120 có tốc độ nhanh hơn at-6 spiral với tầm bắn xa hơn một chút so với phiên bản ban đầu nó vẫn sử dụng hệ dẫn hướng chỉ huy qua vô tuy... | [
"trên",
"thị",
"trường",
"buôn",
"bán",
"vũ",
"khí",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"đạn",
"tên",
"lửa",
"được",
"bảo",
"quản",
"trong",
"một",
"ống",
"nhựa",
"gia",
"cố",
"bằng",
"thủy",
"tinh",
"ống",
"bảo",
"quản",
"này",
"cũng",
"là",
"ống",
"phóng",
... |
lập với 2 chi cả hai đều với 3 lá noãn == các loài == các loài bao gồm bullet emmotum acuminatum bullet emmotum affine bullet emmotum celiae bullet emmotum conjunctum bullet emmotum fagifolium bullet emmotum floribundum bullet emmotum fulvum bullet emmotum glabrum bullet emmotum harleyi bullet emmotum nitens bullet emm... | [
"lập",
"với",
"2",
"chi",
"cả",
"hai",
"đều",
"với",
"3",
"lá",
"noãn",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"emmotum",
"acuminatum",
"bullet",
"emmotum",
"affine",
"bullet",
"emmotum",
"celiae",
"bullet",
"emmotum",
"conjunctu... |
epilobium astonii là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được allan p h raven engelhorn mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"epilobium",
"astonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"allan",
"p",
"h",
"raven",
"engelhorn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
cấp các phông chữ web này sẽ xuất hiện cho các tài liệu canvas html5 trong công cụ người dùng có thể chọn ra từ hàng ngàn phông chữ chất lượng cao thông qua gói thuê bao bạn có thể thử một số phông chữ được chọn có sẵn trong thư viện typekit thông qua bất kỳ cấp độ nào của gói creative cloud sau đó khi đã đăng ký sử dụ... | [
"cấp",
"các",
"phông",
"chữ",
"web",
"này",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"cho",
"các",
"tài",
"liệu",
"canvas",
"html5",
"trong",
"công",
"cụ",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"chọn",
"ra",
"từ",
"hàng",
"ngàn",
"phông",
"chữ",
"chất",
"lượng",
"cao",
"thông",
... |
ba người phẳng hơn biến nó thành mục tiêu có kích thước nhỏ hơn kiểu này được gọi là xe tăng t-34 85 cho đến cuối cuộc chiến dòng tăng t-34 linh loạt và giá thành thấp đã thay thế nhiều loại xe tăng hạng nhẹ và hạng trung của liên xô trở thành loại xe tăng được sản xuất chủ yếu trong quân đội liên xô lúc đó và cũng là ... | [
"ba",
"người",
"phẳng",
"hơn",
"biến",
"nó",
"thành",
"mục",
"tiêu",
"có",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"hơn",
"kiểu",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"xe",
"tăng",
"t-34",
"85",
"cho",
"đến",
"cuối",
"cuộc",
"chiến",
"dòng",
"tăng",
"t-34",
"linh",
"loạt",
"... |
totakacharya những người đứng đầu các matha này có thể lần ngược quyền hạn của họ đến những người này mỗi người đứng đầu của bốn matha này có danh hiệu là shankaracharya shankara thông thái theo tên shankara đầu tiên matha tại kanchipuram tamil nadu nói rằng họ được thành lập bởi chính adi shankara bảng sau đưa ra tóm ... | [
"totakacharya",
"những",
"người",
"đứng",
"đầu",
"các",
"matha",
"này",
"có",
"thể",
"lần",
"ngược",
"quyền",
"hạn",
"của",
"họ",
"đến",
"những",
"người",
"này",
"mỗi",
"người",
"đứng",
"đầu",
"của",
"bốn",
"matha",
"này",
"có",
"danh",
"hiệu",
"là",
"... |
stenellipsis paracasteli là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"stenellipsis",
"paracasteli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hieracium neo-herrerae là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được zahn mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"hieracium",
"neo-herrerae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"zahn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
politics in the german revolution richard müller the revolutionary shop stewards and the origins of the council movement brill publishers leiden 2014 bullet ralf hoffrogge from unionism to workers councils – the revolutionary shop stewards in germany 1914–1918 in immanuel ness dario azzellini ed ours to master and to o... | [
"politics",
"in",
"the",
"german",
"revolution",
"richard",
"müller",
"the",
"revolutionary",
"shop",
"stewards",
"and",
"the",
"origins",
"of",
"the",
"council",
"movement",
"brill",
"publishers",
"leiden",
"2014",
"bullet",
"ralf",
"hoffrogge",
"from",
"unionism... |
holly and keith moxey eds art history aesthetics visual studies new haven yale university press 2002 isbn 0300097891 bullet john whitehead grasping for the wind 2001 bullet noel carroll theories of art today 2000 bullet evelyn hatcher ed art as culture an introduction to the anthropology of art 1999 bullet catherine de... | [
"holly",
"and",
"keith",
"moxey",
"eds",
"art",
"history",
"aesthetics",
"visual",
"studies",
"new",
"haven",
"yale",
"university",
"press",
"2002",
"isbn",
"0300097891",
"bullet",
"john",
"whitehead",
"grasping",
"for",
"the",
"wind",
"2001",
"bullet",
"noel",
... |
theridion hemerobium là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion hemerobium được eugène simon miêu tả năm 1914 | [
"theridion",
"hemerobium",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"theridion",
"theridion",
"hemerobium",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
bolívar barinas bolívar là một khu tự quản thuộc bang barinas venezuela thủ phủ của khu tự quản bolívar đóng tại barinitas khự tự quản bolívar có diện tích 58 km2 dân số theo điều tra dân số ngày 21 tháng 10 năm 2001 là 38062 người | [
"bolívar",
"barinas",
"bolívar",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"thuộc",
"bang",
"barinas",
"venezuela",
"thủ",
"phủ",
"của",
"khu",
"tự",
"quản",
"bolívar",
"đóng",
"tại",
"barinitas",
"khự",
"tự",
"quản",
"bolívar",
"có",
"diện",
"tích",
"58",
"km2",
... |
coccoloba urbaniana là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được lindau mô tả khoa học đầu tiên năm 1890 | [
"coccoloba",
"urbaniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"lindau",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
hylesicida crassitarsus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hylesicida",
"crassitarsus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
tàu chiến là danh xưng thường dùng trong tiếng việt theo nghĩa rộng để chỉ các loại tàu dùng trong quân sự nói chung bao gồm tàu hải quân hoặc theo nghĩa hẹp để chỉ các tàu hải quân chuyên dùng cho nhiệm vụ chiến đấu không bao gồm các tàu không vũ trang như tàu vận tải tàu chiến thường được đóng theo cách hoàn toàn khá... | [
"tàu",
"chiến",
"là",
"danh",
"xưng",
"thường",
"dùng",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"theo",
"nghĩa",
"rộng",
"để",
"chỉ",
"các",
"loại",
"tàu",
"dùng",
"trong",
"quân",
"sự",
"nói",
"chung",
"bao",
"gồm",
"tàu",
"hải",
"quân",
"hoặc",
"theo",
"nghĩa",
"h... |
xe my phu nhân và cam phu nhân đi trước rồi ở lại chặn tào tháo tào tháo tặng quan vũ chiến bào và quan vũ tiếp tục hành trình lúc này đoàn xe bị bọn sơn tặc của liêu hóa bắt liêu hóa bất ngờ chuyện này và thấy thuộc hạ định làm nhục nhị tẩu thì giết chúng đi liêu hóa hỏi quân lính mới biết là quan vũ về với lưu bị đây... | [
"xe",
"my",
"phu",
"nhân",
"và",
"cam",
"phu",
"nhân",
"đi",
"trước",
"rồi",
"ở",
"lại",
"chặn",
"tào",
"tháo",
"tào",
"tháo",
"tặng",
"quan",
"vũ",
"chiến",
"bào",
"và",
"quan",
"vũ",
"tiếp",
"tục",
"hành",
"trình",
"lúc",
"này",
"đoàn",
"xe",
"bị... |
ngày xảy ra sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 ngôi đền lại bị bom đạn làm hư hỏng một phần sau năm 1975 đền lại được chính quyền tỉnh trà vinh cho trùng tu và sau đó còn được tôn tạo nhiều lần == kiến trúc == ngôi đền hiện nay có kết cấu theo kiểu hình khối vuông nóc bánh ú mái lợp lá nền láng xi măng sau năm 1975 nơi đình t... | [
"ngày",
"xảy",
"ra",
"sự",
"kiện",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"ngôi",
"đền",
"lại",
"bị",
"bom",
"đạn",
"làm",
"hư",
"hỏng",
"một",
"phần",
"sau",
"năm",
"1975",
"đền",
"lại",
"được",
"chính",
"quyền",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"cho",
"trùng",
... |
của một người thiểu số tại phước bình về làm vật trang trí kết quả giám định con bò tót bị giết là một con bò đã trưởng thành có trọng lượng khoảng gần 1 tấn qua giám định cơ quan chuyên môn cho biết ước tính trọng lượng con bò tót nặng khoảng 800 kg bị sát hại trước đó 3 ngày cơ quan kiểm lâm vườn quốc gia bidoup-núi ... | [
"của",
"một",
"người",
"thiểu",
"số",
"tại",
"phước",
"bình",
"về",
"làm",
"vật",
"trang",
"trí",
"kết",
"quả",
"giám",
"định",
"con",
"bò",
"tót",
"bị",
"giết",
"là",
"một",
"con",
"bò",
"đã",
"trưởng",
"thành",
"có",
"trọng",
"lượng",
"khoảng",
"gầ... |
perdita hilaris là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1968 | [
"perdita",
"hilaris",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1968"
] |
ardisia pergracilis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"ardisia",
"pergracilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
Thuỷ Sơn nằm trên bãi đất rộng theo hướng Đông Bắc, khoảng 15 ha, cao khoảng 160 m. Vì núi có ba đỉnh nằm ở ba tầng giống như ba ngôi sao Tam Thai ở đuôi chòm sao Đại Hùng (dân gian gọi là "Sao Cày"), nên còn có tên gọi là núi Tam Thai. Đây là ngọn núi lớn, cao và đẹp nhất, thường được nhiều người đến tham quan. | [
"Thuỷ",
"Sơn",
"nằm",
"trên",
"bãi",
"đất",
"rộng",
"theo",
"hướng",
"Đông",
"Bắc,",
"khoảng",
"15",
"ha,",
"cao",
"khoảng",
"160",
"m.",
"Vì",
"núi",
"có",
"ba",
"đỉnh",
"nằm",
"ở",
"ba",
"tầng",
"giống",
"như",
"ba",
"ngôi",
"sao",
"Tam",
"Thai",
... |
ở quảng bình để tiện ở lại hà nội hoạt động cách mạng năm 1941 chính quyền thực dân pháp mở phiên tòa án binh xử bà minh khai ở sài gòn bà thuê thầy kiện đưa cha ra dự phiên tòa tại phiên tòa bà nhanh tay giấu được mảnh giấy mà bà minh khai ném cho ông lê duẩn bị rơi ngay trước mặt lính áp giải nhờ đó ông lê duẩn thoát... | [
"ở",
"quảng",
"bình",
"để",
"tiện",
"ở",
"lại",
"hà",
"nội",
"hoạt",
"động",
"cách",
"mạng",
"năm",
"1941",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"pháp",
"mở",
"phiên",
"tòa",
"án",
"binh",
"xử",
"bà",
"minh",
"khai",
"ở",
"sài",
"gòn",
"bà",
"thuê",
"t... |
cycas taitungensis là một loài thực vật hạt trần trong họ cycadaceae loài này được c f shen al mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"cycas",
"taitungensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"cycadaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"f",
"shen",
"al",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.