text
stringlengths
1
7.22k
words
list
euphémie daguilh qua đời tại les cayes haiti 1834 là một nhà soạn nhạc và biên đạo múa người haiti người tình hoàng gia của hoàng đế jean-jacques dessalines và nổi tiếng với dịch vụ chăm sóc dũng cảm của cô về những người bị thương trong chiến dịch của năm 1805 sử gia pháp lý haiti mirlande manigat đề cập đến cô ấy là ...
[ "euphémie", "daguilh", "qua", "đời", "tại", "les", "cayes", "haiti", "1834", "là", "một", "nhà", "soạn", "nhạc", "và", "biên", "đạo", "múa", "người", "haiti", "người", "tình", "hoàng", "gia", "của", "hoàng", "đế", "jean-jacques", "dessalines", "và", "nổi",...
xuân thu dịch 1929 bullet hoàng hoa cương dịch 1929 bullet vua hàm nghi với việc kinh thành thất thủ truyện ký lịch sử 1935 bullet đề thám truyện ký lịch sử viết chung 1935 bullet trong rừng nho tiểu thuyết 1937 bullet tắt đèn tiểu thuyết báo việt nữ 1937 mai lĩnh xuất bản 1939 bullet lều chõng phóng sự tiểu thuyết báo...
[ "xuân", "thu", "dịch", "1929", "bullet", "hoàng", "hoa", "cương", "dịch", "1929", "bullet", "vua", "hàm", "nghi", "với", "việc", "kinh", "thành", "thất", "thủ", "truyện", "ký", "lịch", "sử", "1935", "bullet", "đề", "thám", "truyện", "ký", "lịch", "sử", ...
montastrea salebrosa là một loài san hô trong họ faviidae loài này được nemenzo mô tả khoa học năm 1959
[ "montastrea", "salebrosa", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "faviidae", "loài", "này", "được", "nemenzo", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1959" ]
lasioglossum flavoscapus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được ebmer mô tả khoa học năm 2008
[ "lasioglossum", "flavoscapus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "ebmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2008" ]
abdelkader bensalah sinh ngày 24 tháng 11 năm 1941 mất ngày 22 tháng 9 năm 2021 là một chính trị gia algeria người đóng vai trò chủ tịch hội đồng quốc gia kể từ năm 2002 và là hành động đứng đầu nhà nước sau khi từ chức của abdelaziz bouteflika vào tháng 4 năm 2019 bensalah sẽ điều hành algeria trong thời gian 90 ngày ...
[ "abdelkader", "bensalah", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "11", "năm", "1941", "mất", "ngày", "22", "tháng", "9", "năm", "2021", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "algeria", "người", "đóng", "vai", "trò", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "quốc", "gia", "...
hylotelephium bonnafousii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được raym -hamet h ohba miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "hylotelephium", "bonnafousii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "raym", "-hamet", "h", "ohba", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
tukuran là một đô thị cấp bốn ở tỉnh zamboanga del sur philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 33 747 người trong 6 760 hộ kinh tế chủ yếu là nông nghiệp == các đơn vị hành chính == tukuran về mặt hành chính được chia thành 25 khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin ...
[ "tukuran", "là", "một", "đô", "thị", "cấp", "bốn", "ở", "tỉnh", "zamboanga", "del", "sur", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "33", "747", "người", "trong", "6", "760", "hộ", "kinh...
phreatia morii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "phreatia", "morii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hayata", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
erythronium idahoense là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được h st john g n jones miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "erythronium", "idahoense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "h", "st", "john", "g", "n", "jones", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
ngân hàng thụy sĩ ubs samsung đã bán được 5-6 triệu đơn vị điện thoại trong quý thứ hai của năm 2012 và sẽ xuất xưởng 10-12 triệu điện thoại di động mỗi quý trong suốt phần còn lại của năm một dự báo thậm chí còn cao hơn bởi nhóm ngân hàng tại paris bnp paribas cho biết 15 triệu đơn vị sẽ được xuất xưởng trong quý thứ ...
[ "ngân", "hàng", "thụy", "sĩ", "ubs", "samsung", "đã", "bán", "được", "5-6", "triệu", "đơn", "vị", "điện", "thoại", "trong", "quý", "thứ", "hai", "của", "năm", "2012", "và", "sẽ", "xuất", "xưởng", "10-12", "triệu", "điện", "thoại", "di", "động", "mỗi", ...
hội đồng năng lượng gió toàn cầu tiếng anh global wind energy council viết tắt là gwec được thành lập vào năm 2005 để cung cấp một diễn đàn đáng tin cậy và đại diện cho toàn bộ ngành năng lượng gió ở cấp quốc tế nhiệm vụ của hội đồng là để đảm bảo rằng năng lượng gió được thành lập như là một trong những nguồn năng lượ...
[ "hội", "đồng", "năng", "lượng", "gió", "toàn", "cầu", "tiếng", "anh", "global", "wind", "energy", "council", "viết", "tắt", "là", "gwec", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "2005", "để", "cung", "cấp", "một", "diễn", "đàn", "đáng", "tin", "cậy", "và...
biến bởi các độc giả của las vegas weekly giành được nhiều giải thưởng trong lịch sử của nó bao gồm cả best horns trong một ban nhạc klepacki tự hào cho rằng số người bầu cho ban nhạc tại câu lạc bộ là thường trên 400 người năm 2003 ông thành lập the bitters một bộ ba gồm klepacki tay bass vinny moncada và tay guitar j...
[ "biến", "bởi", "các", "độc", "giả", "của", "las", "vegas", "weekly", "giành", "được", "nhiều", "giải", "thưởng", "trong", "lịch", "sử", "của", "nó", "bao", "gồm", "cả", "best", "horns", "trong", "một", "ban", "nhạc", "klepacki", "tự", "hào", "cho", "rằ...
yamamichi junji junji yamamichi sinh ngày 29 tháng 1 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == junji yamamichi đã từng chơi cho gainare tottori
[ "yamamichi", "junji", "junji", "yamamichi", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "1", "năm", "1994", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "junji", "yamamichi", "đã", "từng", "chơi", ...
97 1% bullet 5 na uy chi tiêu bình quân một hộ gia đình 29 366 đôla một năm tỷ lệ lao động 75 31% bullet 6 đan mạch mức độ hài lòng về cuộc sống của người dân là 7 8 10 tỷ lệ bà mẹ đang làm việc và có con trong độ tuổi đi học là 77 5% bullet 7 mỹ tỷ lệ người không có nhà vệ sinh riêng 0% số vụ giết người trên 100 000 n...
[ "97", "1%", "bullet", "5", "na", "uy", "chi", "tiêu", "bình", "quân", "một", "hộ", "gia", "đình", "29", "366", "đôla", "một", "năm", "tỷ", "lệ", "lao", "động", "75", "31%", "bullet", "6", "đan", "mạch", "mức", "độ", "hài", "lòng", "về", "cuộc", "...
để đặt trước video âm nhạc cho bài hát cũng được sản xuất và đạo diễn bởi romeo fils và plastic gun ra mắt ngày 20 tháng 12 năm 2018 video âm nhạc cho đĩa đơn thứ ba par amour ra mắt vào ngày 4 tháng 3 năm 2019 video có sự tham gia của hai vũ công lazylegz và rocio vadillo molina === lưu diễn === ngày 7 tháng 2 năm 201...
[ "để", "đặt", "trước", "video", "âm", "nhạc", "cho", "bài", "hát", "cũng", "được", "sản", "xuất", "và", "đạo", "diễn", "bởi", "romeo", "fils", "và", "plastic", "gun", "ra", "mắt", "ngày", "20", "tháng", "12", "năm", "2018", "video", "âm", "nhạc", "cho...
phaeoura kirkwoodi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "phaeoura", "kirkwoodi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
frankenthal bautzen frankenthal là một đô thị ở phía đông sachsen đức đô thị frankenthal bautzen có diện tích 9 43 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1074 người đô thị frankenthal bautzen thuộc huyện of bautzen và tọa lạc về phía tây của bautzen frankenthal nằm ở rìa bắc của lausitzer bergland gần thành ...
[ "frankenthal", "bautzen", "frankenthal", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "phía", "đông", "sachsen", "đức", "đô", "thị", "frankenthal", "bautzen", "có", "diện", "tích", "9", "43", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "200...
hesperis robusta là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được tzvelev mô tả khoa học đầu tiên
[ "hesperis", "robusta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "tzvelev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
== nhà văn nguyên ngọc viết về thiều chửu ngày nay nhìn lại thật đáng kinh ngạc về tư tưởng sâu sắc và mạnh mẽ của ông về nhân dân đó là một tư tưởng xã hội có tầm cao rất đáng để chúng ta chiêm nghiệm tính thời sự vẫn còn nguyên học giả vũ tuân sán nhìn nhận thiều chửu là một hiện tượng khá đặc biệt trong giới trí thứ...
[ "==", "nhà", "văn", "nguyên", "ngọc", "viết", "về", "thiều", "chửu", "ngày", "nay", "nhìn", "lại", "thật", "đáng", "kinh", "ngạc", "về", "tư", "tưởng", "sâu", "sắc", "và", "mạnh", "mẽ", "của", "ông", "về", "nhân", "dân", "đó", "là", "một", "tư", "t...
vidić một lần nữa bị đuổi khỏi sân trước liverpool trong trận thua 2–0 đánh dấu trận thứ ba liên tiếp trước các đối thủ mạnh nhất của họ mà anh phải nhận thẻ đỏ tuy nhiên vào ngày 21 tháng 3 năm 2010 anh đã chơi trọn vẹn 90 phút trong chiến thắng 2-1 trước liverpool tại old trafford và một lần nữa vào ngày 19 tháng 9 n...
[ "vidić", "một", "lần", "nữa", "bị", "đuổi", "khỏi", "sân", "trước", "liverpool", "trong", "trận", "thua", "2–0", "đánh", "dấu", "trận", "thứ", "ba", "liên", "tiếp", "trước", "các", "đối", "thủ", "mạnh", "nhất", "của", "họ", "mà", "anh", "phải", "nhận",...
premilcuore là một đô thị ở tỉnh forlì-cesenatrong vùng emilia-romagna có cự ly khoảng 70 km về phía đông nam của bologna và khoảng 35 km về phía tây namcủa forlì tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 889 người và diện tích là 98 8 km² premilcuore giáp các đô thị galeata portico e san benedetto r...
[ "premilcuore", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "forlì-cesenatrong", "vùng", "emilia-romagna", "có", "cự", "ly", "khoảng", "70", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "bologna", "và", "khoảng", "35", "km", "về", "phía", "tây", "namcủa", "forlì", ...
stereaceae the stereaceae là một họ nấm trong bộ russulales các loài trong họ này phân bố rộng rãi là lignicolous hay lục địa rác lá cây và đặc biệt trong saprobic đến năm 2008 họ này có 22 chi gồm 125 loài == danh sách các chi == acanthobasidium <br> acanthofungus <br> acanthophysium <br> aleurocystidiellum <br> aleur...
[ "stereaceae", "the", "stereaceae", "là", "một", "họ", "nấm", "trong", "bộ", "russulales", "các", "loài", "trong", "họ", "này", "phân", "bố", "rộng", "rãi", "là", "lignicolous", "hay", "lục", "địa", "rác", "lá", "cây", "và", "đặc", "biệt", "trong", "sapro...
thủy văn của thành phố bao gồm bốn con sông được tham chiếu <nowiki>*< nowiki>dordogne dài 483 km <nowiki>*< nowiki>vendeix 7 2 km hợp nhất với dordogne <nowiki>*< nowiki>suối vernières hay suối cliergue dài 5 1 km hợp lưu với dordogne <nowiki>*< nowiki>dòng đại từ 4 các tuyến đường giao thông và vận tải <nowiki>*< now...
[ "thủy", "văn", "của", "thành", "phố", "bao", "gồm", "bốn", "con", "sông", "được", "tham", "chiếu", "<nowiki>*<", "nowiki>dordogne", "dài", "483", "km", "<nowiki>*<", "nowiki>vendeix", "7", "2", "km", "hợp", "nhất", "với", "dordogne", "<nowiki>*<", "nowiki>suối...
kittipong wongma sinh ngày 14 tháng 9 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá từ thái lan hiện tại anh thi đấu cho sukhothai ở giải bóng đá ngoại hạng thái lan == sự nghiệp thi đấu == ngày 3 tháng 12 năm 2014 kitipong lúc đó 19 tuổi chuyển từ sisaket united ở hạng đấu 2 đến sisaket ở giải bóng đá ngoại hạng thái lan anh còn mà...
[ "kittipong", "wongma", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "9", "năm", "1995", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "từ", "thái", "lan", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "sukhothai", "ở", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "thái", "lan", ...
thành mệt mỏi với tôi vào tháng 3 năm 1903 einstein đã đổi ý thật vậy một bức thư gửi cho besso chứa một số ý tưởng chính của luận án năm 1905 kleiner tất nhiên làmột trong hai nhà phê bình giảng viên của luận án được einstein trình lên đại học vào ngày 20 tháng 7 năm 1905 luận án của klein rất tích cực các lập luận và...
[ "thành", "mệt", "mỏi", "với", "tôi", "vào", "tháng", "3", "năm", "1903", "einstein", "đã", "đổi", "ý", "thật", "vậy", "một", "bức", "thư", "gửi", "cho", "besso", "chứa", "một", "số", "ý", "tưởng", "chính", "của", "luận", "án", "năm", "1905", "kleiner...
gia vào các hoạt động tình dục với người khác cùng một lúc những người swing có thể coi việc quan hệ tình dục này như một hoạt động giải trí hoặc hoạt động xã hội nhằm làm đa dạng hóa hoặc tăng hứng thú cho đời sống tình dục thông thường của họ hoặc vì tò mò những người chơi swing tham gia vào tình dục thông thường duy...
[ "gia", "vào", "các", "hoạt", "động", "tình", "dục", "với", "người", "khác", "cùng", "một", "lúc", "những", "người", "swing", "có", "thể", "coi", "việc", "quan", "hệ", "tình", "dục", "này", "như", "một", "hoạt", "động", "giải", "trí", "hoặc", "hoạt", ...
gramme khi tesla cho rằng máy chỉnh lưu là không cần thiết vào cuối năm thứ hai của mình tesla mất học bổng và trở thành một con nghiện cờ bạc trong năm thứ ba của mình tesla dùng cả phụ cấp và tiền học phí của mình để đánh bạc sau đó đã đánh bạc thắng lấy lại số tiền đã mất ban đầu của mình và trả lại tiền nợ cho gia ...
[ "gramme", "khi", "tesla", "cho", "rằng", "máy", "chỉnh", "lưu", "là", "không", "cần", "thiết", "vào", "cuối", "năm", "thứ", "hai", "của", "mình", "tesla", "mất", "học", "bổng", "và", "trở", "thành", "một", "con", "nghiện", "cờ", "bạc", "trong", "năm", ...
diplolaena dampieri là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được desf mô tả khoa học đầu tiên năm 1817
[ "diplolaena", "dampieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "desf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817" ]
zenillia cuprescens là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "zenillia", "cuprescens", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
kv đến mặt đất tự nhiên là 18 m đối với đường dây 500 kv khoảng cách an toàn phóng điện tính đến điểm cao nhất của phương tiện giao thông đường bộ 4 5 m phải cách 5 5 m == ảnh hưởng == evn cho biết khi sự cố xảy ra vào chiều ngày 22 đã có 15 nhà máy điện với 43 tổ máy phát điện phải tách ra khỏi lưới điện việc tái lập ...
[ "kv", "đến", "mặt", "đất", "tự", "nhiên", "là", "18", "m", "đối", "với", "đường", "dây", "500", "kv", "khoảng", "cách", "an", "toàn", "phóng", "điện", "tính", "đến", "điểm", "cao", "nhất", "của", "phương", "tiện", "giao", "thông", "đường", "bộ", "4",...
buddleja scordioides là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818
[ "buddleja", "scordioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1818" ]
sài gòn là françois-jean-baptiste cuniac 1851-1916 một tên gọi thường được dân chúng sử dụng là place marché công trường chợ năm 1955 chính quyền quốc gia cho đổi tên địa điểm này thành công trường diên hồng ngày 25 tháng 8 năm 1963 trong cuộc biểu tình đòi tự do dân chủ chống thiết quân luật tại công trường nữ sinh qu...
[ "sài", "gòn", "là", "françois-jean-baptiste", "cuniac", "1851-1916", "một", "tên", "gọi", "thường", "được", "dân", "chúng", "sử", "dụng", "là", "place", "marché", "công", "trường", "chợ", "năm", "1955", "chính", "quyền", "quốc", "gia", "cho", "đổi", "tên", ...
flores là một từ trong tiếng tây ban nha và tiếng bồ đào nha có nghĩa là hoa nó có thể chỉ tới bullet đảo flores tại indonesia bullet flores một quận tại buenos aires argentina bullet flores một vùng đô thị tại bang pernambuco brasil bullet đảo flores tại canada bullet công xã flores tại tỉnh heredia costa rica bullet ...
[ "flores", "là", "một", "từ", "trong", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "và", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "có", "nghĩa", "là", "hoa", "nó", "có", "thể", "chỉ", "tới", "bullet", "đảo", "flores", "tại", "indonesia", "bullet", "flores", "một", "quận", "tại",...
eburneana scharffi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi eburneana eburneana scharffi được wanda wesołowska szüts miêu tả năm 2001
[ "eburneana", "scharffi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eburneana", "eburneana", "scharffi", "được", "wanda", "wesołowska", "szüts", "miêu", "tả", "năm", "2001" ]
tutaibo pullus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở colombia
[ "tutaibo", "pullus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "colombia" ]
orthrosanthus occissapungus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ruiz ex klatt diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "orthrosanthus", "occissapungus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "ruiz", "ex", "klatt", "diels", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
santolina melidensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rodr oubiña s ortiz rodr oubiña s ortiz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "santolina", "melidensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "rodr", "oubiña", "s", "ortiz", "rodr", "oubiña", "s", "ortiz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
xâm lược là tham gia vào cuộc chiến thường xuyên và gần gũi với người anh trong mười bốn tháng tới thực tế tất cả các trận chiến đã được chiến đấu chống lại người con trai cả của æthelred edmund ironside === dừng chân ở wessex === theo bản thảo biên niên sử peterborough một trong những nhân chứng chính của biên niên sử...
[ "xâm", "lược", "là", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "chiến", "thường", "xuyên", "và", "gần", "gũi", "với", "người", "anh", "trong", "mười", "bốn", "tháng", "tới", "thực", "tế", "tất", "cả", "các", "trận", "chiến", "đã", "được", "chiến", "đấu", "chống", ...
aderus sericeus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được champion miêu tả khoa học năm 1890
[ "aderus", "sericeus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "champion", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
büyükdere seyitgazi büyükdere là một xã thuộc huyện seyitgazi tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 70 người
[ "büyükdere", "seyitgazi", "büyükdere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "seyitgazi", "tỉnh", "eskişehir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "70", "người" ]
frettecuisse là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d29 khoảng 16 dặm anh về phía nam của abbeville == xem thêm == xã của tỉnh somme == địa điểm nổi bật == bullet giáo đường == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet frettecuisse trên trang mạng c...
[ "frettecuisse", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "trên", "đường", "d29", "khoảng", "16", "dặm", "anh", "về", "phía", "nam", "của", "abbeville", "==", ...
nhiều khía cạnh văn hóa khác du nhập từ trung hoa dần có ảnh hưởng sâu sắc đến xã hội này sau khi thống nhất tam quốc vào năm 676 triều tiên giữ được độc lập về lãnh thổ chính trị cũng như văn hóa cho đến khi bị đế quốc mông cổ xâm lược trong thế kỷ xiii trong nhiều thế kỷ kế tiếp triều tiên duy trì một liên minh gần g...
[ "nhiều", "khía", "cạnh", "văn", "hóa", "khác", "du", "nhập", "từ", "trung", "hoa", "dần", "có", "ảnh", "hưởng", "sâu", "sắc", "đến", "xã", "hội", "này", "sau", "khi", "thống", "nhất", "tam", "quốc", "vào", "năm", "676", "triều", "tiên", "giữ", "được"...
psydrax martinii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được dunkley bridson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "psydrax", "martinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "dunkley", "bridson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
lý một trung tâm xe cứu thương trong một thời gian dài trước khi bắt đầu tham gia đóng phim khiêu dâm == phim == bullet 2011 lesbian stepsisters 1 bullet 2011 slut-ber party bullet 2011 this ain t american chopper xxx bullet 2011 barely legal 123 bullet 2012 dani daniels fantasy girls bullet 2012 dirty little secrets b...
[ "lý", "một", "trung", "tâm", "xe", "cứu", "thương", "trong", "một", "thời", "gian", "dài", "trước", "khi", "bắt", "đầu", "tham", "gia", "đóng", "phim", "khiêu", "dâm", "==", "phim", "==", "bullet", "2011", "lesbian", "stepsisters", "1", "bullet", "2011",...
daman huyện huyện daman là một huyện thuộc bang daman and diu ấn độ thủ phủ huyện daman đóng ở daman huyện daman có diện tích 72 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện daman có dân số 113949 người
[ "daman", "huyện", "huyện", "daman", "là", "một", "huyện", "thuộc", "bang", "daman", "and", "diu", "ấn", "độ", "thủ", "phủ", "huyện", "daman", "đóng", "ở", "daman", "huyện", "daman", "có", "diện", "tích", "72", "ki", "lô", "mét", "vuông", "đến", "thời",...
định lý cơ bản của các nhóm cyclic trong đại số trừu tượng định lý cơ bản về nhóm cyclic khẳng định rằng nếu g là một nhóm cyclic cấp n thì mọi nhóm con của g cũng là cyclic hơn nữa cấp của các nhóm con của g là một ước của n và với mỗi ước dương k của n nhóm g có đúng một nhóm con cấp k == chứng minh == giả sử formula...
[ "định", "lý", "cơ", "bản", "của", "các", "nhóm", "cyclic", "trong", "đại", "số", "trừu", "tượng", "định", "lý", "cơ", "bản", "về", "nhóm", "cyclic", "khẳng", "định", "rằng", "nếu", "g", "là", "một", "nhóm", "cyclic", "cấp", "n", "thì", "mọi", "nhóm",...
aniane tiếng occitan aniana là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 62 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 2 098 người == tham khảo == bullet town website bằng tiếng pháp
[ "aniane", "tiếng", "occitan", "aniana", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hérault", "trong", "vùng", "occitanie", "ở", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "62", "mét", "trên", "mự...
isoetes nuttallii là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được a braun ex engelm mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "isoetes", "nuttallii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "isoetaceae", "loài", "này", "được", "a", "braun", "ex", "engelm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
giác cho việc di chuyển và sắp đặt cùng bổ sung thêm một tính năng mới trong game là thực thi quy tắc ứng xử võ sĩ đạo nghĩa là các đơn vị lính một khi đã xuất quân thì người chơi không thể cho quân đội quay trở lại trừ khi giành chiến thắng riêng phần chơi mạng chỉ hỗ trợ chơi 1vs1 == liên kết ngoài == bullet blog chí...
[ "giác", "cho", "việc", "di", "chuyển", "và", "sắp", "đặt", "cùng", "bổ", "sung", "thêm", "một", "tính", "năng", "mới", "trong", "game", "là", "thực", "thi", "quy", "tắc", "ứng", "xử", "võ", "sĩ", "đạo", "nghĩa", "là", "các", "đơn", "vị", "lính", "m...
begonia dietrichiana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được irmsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "begonia", "dietrichiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thu", "hải", "đường", "loài", "này", "được", "irmsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
qua một loạt các cuộc nổi dậy ossetia với nhiều lần tuyên bố độc lập chính phủ gruzia đã buộc tội người dân ossetia hợp tác với những người bolshevik theo các nguồn tin của ossetia khoảng 5 000 người ossetia đã bị giết hại và hơn 13 000 người sau đó đã chết vì đói khát và bệnh dịch chính phủ xô viết gruzia đã được thàn...
[ "qua", "một", "loạt", "các", "cuộc", "nổi", "dậy", "ossetia", "với", "nhiều", "lần", "tuyên", "bố", "độc", "lập", "chính", "phủ", "gruzia", "đã", "buộc", "tội", "người", "dân", "ossetia", "hợp", "tác", "với", "những", "người", "bolshevik", "theo", "các",...
santa cruz davao del sur santa cruz là một đô thị hạng 1 ở tỉnh davao del sur philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 67 317 người trong 13 881 hộ đô thị santa cruz nay thuộc vùng đô thị davao metro davao == các đơn vị hành chính == santa cruz được chia thành 18 barangay == liên kết ngoài == bull...
[ "santa", "cruz", "davao", "del", "sur", "santa", "cruz", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "1", "ở", "tỉnh", "davao", "del", "sur", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "67", "317", ...
vệ người brazil đã cân bằng tỷ số bằng một cú đánh đầu từ một quả phạt trực tiếp sau đó với boris zivkovic anh ấy làm chủ raul và fernando morientes real giành chiến thắng 2-1 nhờ cú vô lê trứ danh của zinédine zidane === bayern munich === giống như nhiều cầu thủ leverkusen michael ballack hay zé roberto lúcio không từ...
[ "vệ", "người", "brazil", "đã", "cân", "bằng", "tỷ", "số", "bằng", "một", "cú", "đánh", "đầu", "từ", "một", "quả", "phạt", "trực", "tiếp", "sau", "đó", "với", "boris", "zivkovic", "anh", "ấy", "làm", "chủ", "raul", "và", "fernando", "morientes", "real",...
hydroporus longiusculus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được gemminger harold miêu tả khoa học năm 1868
[ "hydroporus", "longiusculus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "gemminger", "harold", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1868" ]
syntrichia leucostoma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r br spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
[ "syntrichia", "leucostoma", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "r", "br", "spreng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1827" ]
huy khánh viên 徽慶園 bài vị thờ tại cảnh hựu cung 景祐宮 một trong thất cung đến thời triều tiên cao tông xưng làm đế quốc tuy tần được truy phong làm hiển mục tuy phi 顯穆綏妃 == tham khảo == bullet triều tiên vương triều thực lục bullet hiển mục tuy phi truyện
[ "huy", "khánh", "viên", "徽慶園", "bài", "vị", "thờ", "tại", "cảnh", "hựu", "cung", "景祐宮", "một", "trong", "thất", "cung", "đến", "thời", "triều", "tiên", "cao", "tông", "xưng", "làm", "đế", "quốc", "tuy", "tần", "được", "truy", "phong", "làm", "hiển", ...
phương án thứ nhất xuất quân đánh trực diện quân kim tấn công nhiều lần vào quy hóa khiến cho quân minh trấn thủ tại đây hoang mang năm thứ 7 niên hiệu thiên thông 1633 do lo sợ bị quân minh tiểu trừ khổng hữu đức phái sứ đến xin hậu kim viện trợ hoàng thái cực nghe tin hết sức vui mừng ông phái phạm văn trình và một s...
[ "phương", "án", "thứ", "nhất", "xuất", "quân", "đánh", "trực", "diện", "quân", "kim", "tấn", "công", "nhiều", "lần", "vào", "quy", "hóa", "khiến", "cho", "quân", "minh", "trấn", "thủ", "tại", "đây", "hoang", "mang", "năm", "thứ", "7", "niên", "hiệu", ...
đế quốc nhật bản là tỉnh karafuto để lấp đầy tình trạng thiếu lao động do thế chiến 2 gây ra == các cuộc di cư == === đến nước nga === sự mở rộng lãnh thổ của nga đã dẫn đến sự việc là vào năm 1860 đế quốc thanh đã nhượng vùng primorye cho đế quốc nga năm 1861 biên giới nga triều tiên xuất hiện ngăn cách nhà thanh tiếp...
[ "đế", "quốc", "nhật", "bản", "là", "tỉnh", "karafuto", "để", "lấp", "đầy", "tình", "trạng", "thiếu", "lao", "động", "do", "thế", "chiến", "2", "gây", "ra", "==", "các", "cuộc", "di", "cư", "==", "===", "đến", "nước", "nga", "===", "sự", "mở", "rộng...
volvarina tripartita là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
[ "volvarina", "tripartita", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "marginellidae", "họ", "ốc", "mép" ]
phân cấp hành chính bồ đào nha cộng hoà bồ đào nha được phân cấp hành chính thành bồ đào nha lục địa và hai vùng tự trị açores và madeira bồ đào nha lục địa được chia ra làm 18 tỉnh distrito các tỉnh và các cộng đồng tự trị có tổng cộng 308 huyện município mà lại được chia ra thành 3091 xã freguesia việc phân chia lục ...
[ "phân", "cấp", "hành", "chính", "bồ", "đào", "nha", "cộng", "hoà", "bồ", "đào", "nha", "được", "phân", "cấp", "hành", "chính", "thành", "bồ", "đào", "nha", "lục", "địa", "và", "hai", "vùng", "tự", "trị", "açores", "và", "madeira", "bồ", "đào", "nha",...
gợi ý rằng david đã lấy khuôn mẫu bố cục từ chương chaconne trong tác phẩm partita cung rê thứ nổi tiếng của johann sebastian bach dành cho vĩ cầm trong khi đó những người khác lại đặt câu hỏi về tác phẩm gốc do có rất nhiều cách chuyển giọng cũng như việc bản chaconne này không giống với các tác phẩm baroque khác cộng...
[ "gợi", "ý", "rằng", "david", "đã", "lấy", "khuôn", "mẫu", "bố", "cục", "từ", "chương", "chaconne", "trong", "tác", "phẩm", "partita", "cung", "rê", "thứ", "nổi", "tiếng", "của", "johann", "sebastian", "bach", "dành", "cho", "vĩ", "cầm", "trong", "khi", ...
chlorissa albistrigulata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chlorissa", "albistrigulata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
2020 sân vận động đã tổ chức trận đấu quốc tế đầu tiên giữa hoa kỳ và el salvador trận đấu kết thúc với chiến thắng 6–0 cho hoa kỳ
[ "2020", "sân", "vận", "động", "đã", "tổ", "chức", "trận", "đấu", "quốc", "tế", "đầu", "tiên", "giữa", "hoa", "kỳ", "và", "el", "salvador", "trận", "đấu", "kết", "thúc", "với", "chiến", "thắng", "6–0", "cho", "hoa", "kỳ" ]
mà dân gian vẫn lưu truyền đến ngày nay câu cọp ổ gà ma đồng lớn tuy nhiên do sự tàn phá của chiến tranh đồng thời do con người khai thác bừa bãi nguồn tài nguyên này ngày càng cạn kiệt ở các thôn tiếp giáp vùng núi ổ gà có nhiều bãi chăn thả rộng thuận lợi cho việc phát triển chăn nuôi gia súc === khí hậu === cũng như...
[ "mà", "dân", "gian", "vẫn", "lưu", "truyền", "đến", "ngày", "nay", "câu", "cọp", "ổ", "gà", "ma", "đồng", "lớn", "tuy", "nhiên", "do", "sự", "tàn", "phá", "của", "chiến", "tranh", "đồng", "thời", "do", "con", "người", "khai", "thác", "bừa", "bãi", ...
bao nhiêu lần so với kích thước ngoài thực tế ví dụ trên một bản đồ tỷ lệ 1 1 000 khoảng cách 1cm giữa hai vị trí đo được trên bản đồ sẽ tương đương với 1 000cm hay 10m giữa hai vị trí đó trong đời thực nói cách khác bản đồ của khu vực này là hình ảnh của khu vực đó với các chiều dài bị thu nhỏ 1 000 lần == một số quy ...
[ "bao", "nhiêu", "lần", "so", "với", "kích", "thước", "ngoài", "thực", "tế", "ví", "dụ", "trên", "một", "bản", "đồ", "tỷ", "lệ", "1", "1", "000", "khoảng", "cách", "1cm", "giữa", "hai", "vị", "trí", "đo", "được", "trên", "bản", "đồ", "sẽ", "tương", ...
dây mất điện tại hàng loạt khu phố chỉ qua một đêm đầu tiên nhiều tuyến đường và nhiều khu vực nội ngoại thành hà nội đã chìm sâu trong nước đến chiều 1 tháng 11 năm 2008 lượng mưa tại quận hà đông đã đạt gần 500 mm vượt xa mức lịch sử năm 1978 khu vực thành phố hà đông mưa lớn kéo dài đã khiến toàn thành phố ngập trắn...
[ "dây", "mất", "điện", "tại", "hàng", "loạt", "khu", "phố", "chỉ", "qua", "một", "đêm", "đầu", "tiên", "nhiều", "tuyến", "đường", "và", "nhiều", "khu", "vực", "nội", "ngoại", "thành", "hà", "nội", "đã", "chìm", "sâu", "trong", "nước", "đến", "chiều", ...
gymnostomum serratum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được bréb mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "gymnostomum", "serratum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "bréb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
maxillaria convencionis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "maxillaria", "convencionis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
mới vẫn còn trong giai đoạn chuẩn bị dự kiến sẽ ra mắt vào mùa hè năm 2016 trong đêm giao thừa cô tiết lộ rằng cô sẽ ở lại đài loan và sẽ mang đến cho mọi người một màn trình diễn hoàn toàn mới tháng 1 năm 2016 elva và em trai tiêu thánh ngạn đồng sáng lập công ty sản xuất âm nhạc giải trí quốc tế hiên á chuyên sản xuấ...
[ "mới", "vẫn", "còn", "trong", "giai", "đoạn", "chuẩn", "bị", "dự", "kiến", "sẽ", "ra", "mắt", "vào", "mùa", "hè", "năm", "2016", "trong", "đêm", "giao", "thừa", "cô", "tiết", "lộ", "rằng", "cô", "sẽ", "ở", "lại", "đài", "loan", "và", "sẽ", "mang", ...
làm hoàng hậu bà hoàng hậu quê hà nam cũng chính là người đã truyền dạy trò xuân phả hiện còn lưu giữ đến ngày nay ở thanh hóa tại di tích nghè xuân phả ở xã xuân trường huyện thọ xuân tỉnh thanh hóa hoàng hậu dương thị nguyệt cũng được người việt đúc tượng thờ cùng đại hải long vương với vai trò là người truyền dạy tr...
[ "làm", "hoàng", "hậu", "bà", "hoàng", "hậu", "quê", "hà", "nam", "cũng", "chính", "là", "người", "đã", "truyền", "dạy", "trò", "xuân", "phả", "hiện", "còn", "lưu", "giữ", "đến", "ngày", "nay", "ở", "thanh", "hóa", "tại", "di", "tích", "nghè", "xuân",...
peaches vào ngày 30 tháng 11 năm 2021 ngày 13 tháng 2 năm 2022 suho chính thức xuất ngũ ep thứ hai của suho grey suit phát hành vào ngày 4 tháng 4 exo đã kỷ niệm 10 năm ra mắt vào ngày 8 tháng 4 thông qua buổi ra mắt mùa mới của chương trình thực tế exo s ladder được phát hành thông qua dịch vụ phát trực tuyến wavve cũ...
[ "peaches", "vào", "ngày", "30", "tháng", "11", "năm", "2021", "ngày", "13", "tháng", "2", "năm", "2022", "suho", "chính", "thức", "xuất", "ngũ", "ep", "thứ", "hai", "của", "suho", "grey", "suit", "phát", "hành", "vào", "ngày", "4", "tháng", "4", "exo...
allexis batangae là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được engl melch mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "allexis", "batangae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tím", "loài", "này", "được", "engl", "melch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
hoặc acappella
[ "hoặc", "acappella" ]
dendropsophus haddadi là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng cây bụi ẩm khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa đất canh tác vườn nông thôn các vùng đô thị rừ...
[ "dendropsophus", "haddadi", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", ...
nữ giới bỏ phiếu trong bầu cử cấp đô thị 1999 soạn thảo hiến pháp thành văn đầu tiên của mình 2005 và khánh thành một nhà thờ công giáo la mã 2008 năm 2010 qatar giành quyền đăng cai giải bóng đá vô địch thế giới 2022 là quốc gia đầu tiên tại trung đông được chọn đăng cai giải đấu này tiểu vương từng tuyên bố có kế hoạ...
[ "nữ", "giới", "bỏ", "phiếu", "trong", "bầu", "cử", "cấp", "đô", "thị", "1999", "soạn", "thảo", "hiến", "pháp", "thành", "văn", "đầu", "tiên", "của", "mình", "2005", "và", "khánh", "thành", "một", "nhà", "thờ", "công", "giáo", "la", "mã", "2008", "năm...
đã bắt nguồn từ thời kỳ trung cổ và đầu thời kỳ phục hưng ở ý tại các thành phố giàu có như firenze lucca siena venice và genova các gia đình bardi và peruzzi đã thâu tóm hầu hết các ngân hàng ở firenze vào thế kỷ 14 và thành lập lên các chi nhánh ở nhiều khu vực khác của châu âu một trong những ngân hàng nổi tiếng nhấ...
[ "đã", "bắt", "nguồn", "từ", "thời", "kỳ", "trung", "cổ", "và", "đầu", "thời", "kỳ", "phục", "hưng", "ở", "ý", "tại", "các", "thành", "phố", "giàu", "có", "như", "firenze", "lucca", "siena", "venice", "và", "genova", "các", "gia", "đình", "bardi", "và...
parerupa là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == species == bullet parerupa africana bullet parerupa bipunctalis bullet parerupa distictalis bullet parerupa undilinealis == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "parerupa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "species", "==", "bullet", "parerupa", "africana", "bullet", "parerupa", "bipunctalis", "bullet", "parerupa", "distictalis", "bullet", "parerupa", "undilinealis", "==", "tham", "khảo"...
cteipolia lithophila là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cteipolia", "lithophila", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
các khí nhà kính ở cả đất than bùn nhiệt đới lẫn đất than bùn ôn đới hàn đới các sự kiện cháy được dự đoán là sẽ trở thành thường xuyên hơn với khí hậu toàn cầu đang ấm lên và khô hơn === đồn điền cọ dầu === cọ dầu ngày càng gia tăng vai trò để trở thành một trong những cây trồng lớn nhất thế giới đã mở rộng diện tích ...
[ "các", "khí", "nhà", "kính", "ở", "cả", "đất", "than", "bùn", "nhiệt", "đới", "lẫn", "đất", "than", "bùn", "ôn", "đới", "hàn", "đới", "các", "sự", "kiện", "cháy", "được", "dự", "đoán", "là", "sẽ", "trở", "thành", "thường", "xuyên", "hơn", "với", "k...
takahata tomoya == sự nghiệp == takahata tomoya gia nhập câu lạc bộ j3 league sc sagamihara năm 2017
[ "takahata", "tomoya", "==", "sự", "nghiệp", "==", "takahata", "tomoya", "gia", "nhập", "câu", "lạc", "bộ", "j3", "league", "sc", "sagamihara", "năm", "2017" ]
lượt anh-pháp nhập trận ở cánh phải quân pháp-hy lạp tấn công zena ở cánh trái là quân pháp hy lạp và ý quân anh đang tiến quân ở vùng vardar tại sông struma quân hy lạp được cho là đã hạ gục tập đoàn quân bulgaria số 4 quân đồng minh bắt đầu chuẩn bị tổng tấn công từ đầu tháng 8 quân serbia tập hợp xong kỵ binh pháp t...
[ "lượt", "anh-pháp", "nhập", "trận", "ở", "cánh", "phải", "quân", "pháp-hy", "lạp", "tấn", "công", "zena", "ở", "cánh", "trái", "là", "quân", "pháp", "hy", "lạp", "và", "ý", "quân", "anh", "đang", "tiến", "quân", "ở", "vùng", "vardar", "tại", "sông", ...
pilea unciformis là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được c j chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "pilea", "unciformis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "c", "j", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
huệ cảnh thấy cha con mình đã thoát khỏi kinh thành vô cùng cao hứng ông soái quân đi khỏi quảng lăng hơn 10 dặm lập tức triệu tập các quân chủ mở hội nghị nói mọi người đều hưởng ứng đại quân quay đầu trở lại quảng lăng tiến công kiến khang === trận tương sơn === tề đế tiêu bảo quyển nghe tin thôi huệ cảnh khởi sự lập...
[ "huệ", "cảnh", "thấy", "cha", "con", "mình", "đã", "thoát", "khỏi", "kinh", "thành", "vô", "cùng", "cao", "hứng", "ông", "soái", "quân", "đi", "khỏi", "quảng", "lăng", "hơn", "10", "dặm", "lập", "tức", "triệu", "tập", "các", "quân", "chủ", "mở", "hội...
alpudere sulusaray alpudere là một xã thuộc huyện sulusaray tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 460 người
[ "alpudere", "sulusaray", "alpudere", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "sulusaray", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "460", "người" ]
macaranga puberula là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được heine mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "macaranga", "puberula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "heine", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
tào thuần chữ hán 曹纯 bính âm cao chun -210 là một viên tướng lĩnh chỉ huy lực lượng kỵ binh dưới trướng của lãnh chúa tào tháo trong thời đại nhà hán thời kỳ tam quốc của lịch sử trung quốc ông là viên tướng chỉ huy lực lượng kỵ binh tinh nhuệ hổ báo kỵ 虎豹骑 đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch chống lại viên đà...
[ "tào", "thuần", "chữ", "hán", "曹纯", "bính", "âm", "cao", "chun", "-210", "là", "một", "viên", "tướng", "lĩnh", "chỉ", "huy", "lực", "lượng", "kỵ", "binh", "dưới", "trướng", "của", "lãnh", "chúa", "tào", "tháo", "trong", "thời", "đại", "nhà", "hán", "...
pyrausta amatalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pyrausta", "amatalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
metophthalmus concameratus là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được rucker miêu tả khoa học năm 1985
[ "metophthalmus", "concameratus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "rucker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
syrrhodia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "syrrhodia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
cách anh ta phá hoại phái đoàn ngoại giao của huguet de s pokémonville đến đế quốc ottoman khi pháp bắt đầu chuẩn bị cho chiến tranh vào tháng 11 để trả thù cho sự xúc phạm này cuối cùng nhà vua và hoàng hậu đã đầu hàng và miễn cưỡng công nhận mackau và cộng hòa tuy nhiên quốc hội đã cử 9 tàu dưới quyền của đô đốc lato...
[ "cách", "anh", "ta", "phá", "hoại", "phái", "đoàn", "ngoại", "giao", "của", "huguet", "de", "s", "pokémonville", "đến", "đế", "quốc", "ottoman", "khi", "pháp", "bắt", "đầu", "chuẩn", "bị", "cho", "chiến", "tranh", "vào", "tháng", "11", "để", "trả", "th...
hạn và formula_2 là một số nguyên tố nếu formula_2 chia hết cấp cũng formula_1 thì trong formula_1 tồn tại một phần tử có cấp formula_2 chứng minh ta chứng minh bằng quy nạp theo formula_30 với formula_31 và xét 2 trường hợp formula_1 giao hoán và formula_1 không giao hoán bullet g giao hoán bullet formula_1 không giao...
[ "hạn", "và", "formula_2", "là", "một", "số", "nguyên", "tố", "nếu", "formula_2", "chia", "hết", "cấp", "cũng", "formula_1", "thì", "trong", "formula_1", "tồn", "tại", "một", "phần", "tử", "có", "cấp", "formula_2", "chứng", "minh", "ta", "chứng", "minh", ...
thể anh đó chính là lý do vì sao mà anh được sinh ra chỉ sau 2 tháng nằm trong bụng mẹ evolto nói với anh rằng anh cũng là người có sứ mệnh hủy diệt thế giới giống như hắn sau đó anh được evolto tiết lộ rằng anh và hắn là đồng tâm nhất thể đều là một phần của một cơ thể evolto hoàn chỉnh vì thế anh đã bị evolto nhập và...
[ "thể", "anh", "đó", "chính", "là", "lý", "do", "vì", "sao", "mà", "anh", "được", "sinh", "ra", "chỉ", "sau", "2", "tháng", "nằm", "trong", "bụng", "mẹ", "evolto", "nói", "với", "anh", "rằng", "anh", "cũng", "là", "người", "có", "sứ", "mệnh", "hủy",...
tỉnh bang xương không xưng là trẫm mà xưng là ta chưa cải nguyên nhưng trong văn thư không còn hai chữ tĩnh khang riêng văn thư của lã hảo vấn vẫn ghi là tĩnh khang nhị niên như cũ bọn vương thời ung mạc trù ngô khai muốn đại xá hảo vấn hỏi họ vương thời ung vẫn quyết định đại xá riêng cho bọn tội phạm trong thành trướ...
[ "tỉnh", "bang", "xương", "không", "xưng", "là", "trẫm", "mà", "xưng", "là", "ta", "chưa", "cải", "nguyên", "nhưng", "trong", "văn", "thư", "không", "còn", "hai", "chữ", "tĩnh", "khang", "riêng", "văn", "thư", "của", "lã", "hảo", "vấn", "vẫn", "ghi", ...
khi gặp những bài tưởng chừng dùng công thức này hay công thức nọ có thể làm ra nhưng lại lay hoay mãi mà không tìm ra được một giải thuật đúng đắn bullet kỹ thuật thu thập ngẫu nhiên cho phép liên kết một kiểu tư duy mới với kiểu tư duy mà chúng ta đang sử dụng cùng với sự có mặt của kiểu tư duy mới này thì tất cả các...
[ "khi", "gặp", "những", "bài", "tưởng", "chừng", "dùng", "công", "thức", "này", "hay", "công", "thức", "nọ", "có", "thể", "làm", "ra", "nhưng", "lại", "lay", "hoay", "mãi", "mà", "không", "tìm", "ra", "được", "một", "giải", "thuật", "đúng", "đắn", "bu...
ra các đám mây bụi làm giảm năng lượng mặt trời đến bề mặt trái đất và giải phóng các sol khí axit sulfuric vào tầng bình lưu các yếu tố này có thể làm giảm năng lượng mặt trời đến bề mặt trái đất từ 10-20% phải mất ít nhất 10 năm để các sol khí này phân hủy chừng ấy thời gian cũng đủ để gây ra sự kiện tuyệt chủng các ...
[ "ra", "các", "đám", "mây", "bụi", "làm", "giảm", "năng", "lượng", "mặt", "trời", "đến", "bề", "mặt", "trái", "đất", "và", "giải", "phóng", "các", "sol", "khí", "axit", "sulfuric", "vào", "tầng", "bình", "lưu", "các", "yếu", "tố", "này", "có", "thể", ...
ustamehmet erbaa ustamehmet là một xã thuộc huyện erbaa tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 178 người
[ "ustamehmet", "erbaa", "ustamehmet", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "erbaa", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "178", "người" ]
do tạp chí empire chọn bullet xếp vị trí thứ #91 == xem thêm == bullet good bye lenin bei filmportal de bullet offizielle homepage zu good bye lenin bullet promotional english site
[ "do", "tạp", "chí", "empire", "chọn", "bullet", "xếp", "vị", "trí", "thứ", "#91", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "good", "bye", "lenin", "bei", "filmportal", "de", "bullet", "offizielle", "homepage", "zu", "good", "bye", "lenin", "bullet", "promotion...
early west germanic in irma hyvärinen et al hg etymologie entlehnungen und entwicklungen mémoires de la soc néophil de helsinki 63 helsinki 385–396 bullet stiles patrick v 2013 the pan-west germanic isoglosses and the subrelationships of west germanic to other branches in unity and diversity in west germanic i special ...
[ "early", "west", "germanic", "in", "irma", "hyvärinen", "et", "al", "hg", "etymologie", "entlehnungen", "und", "entwicklungen", "mémoires", "de", "la", "soc", "néophil", "de", "helsinki", "63", "helsinki", "385–396", "bullet", "stiles", "patrick", "v", "2013", ...
quận crockett tennessee quận crockett là một quận thuộc tiểu bang tennessee hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người ước tính dân số năm 2005 là 14 595 người quận lỵ đóng ở alamo == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích tro...
[ "quận", "crockett", "tennessee", "quận", "crockett", "là", "một", "quận", "thuộc", "tiểu", "bang", "tennessee", "hoa", "kỳ", "quận", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "của", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa",...
bố của plo cho rằng họ là những nhân vật quan trọng và vì thế hình ảnh mossad như một tổ chức có thể giáng xuống những cái chết ngày càng gia tăng tác giả klein cho rằng hiến dịch không chỉ có mục tiêu trừng phạt những kẻ thực hiện vụ munich mà còn để phá vỡ và ngăn chặn những hành động khủng bố tương lai với mục tiêu ...
[ "bố", "của", "plo", "cho", "rằng", "họ", "là", "những", "nhân", "vật", "quan", "trọng", "và", "vì", "thế", "hình", "ảnh", "mossad", "như", "một", "tổ", "chức", "có", "thể", "giáng", "xuống", "những", "cái", "chết", "ngày", "càng", "gia", "tăng", "tác...