text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
euphémie daguilh qua đời tại les cayes haiti 1834 là một nhà soạn nhạc và biên đạo múa người haiti người tình hoàng gia của hoàng đế jean-jacques dessalines và nổi tiếng với dịch vụ chăm sóc dũng cảm của cô về những người bị thương trong chiến dịch của năm 1805 sử gia pháp lý haiti mirlande manigat đề cập đến cô ấy là euphémie daguile cô được cho là người tình có ảnh hưởng nhất của dessalines daguilh đã gặp dessalines ở les cayes trong chiến dịch của anh ta ở nam haiti nơi cô đã chăm sóc anh ta trong thời gian anh ta bị bệnh cô đã theo dessalines trong chiến dịch của anh ta chống lại santo domingo và khiến tên tuổi của cô được tôn trọng khi chăm sóc những người lính bị thương trong cuộc đấu súng thomas madiou đã gọi cô là một nữ anh hùng euphémie daguilh sáng tác một số bài hát nhỏ đã trở nên phổ biến ở haiti cô cũng sáng tác điệu nhảy carabiniere được phổ biến lâu dài mối quan hệ của cô với dessalines được công khai và một tờ giấy được in dòng chữ người bạn của jacques hoàng đế haiti và cô đã được trợ cấp daguilh tổ chức một thẩm mỹ viện với nhiệm vụ do thám quân đội nam haiti khi dessalines bị phế truất một đám đông đã đột nhập vào nhà cô với ý định nới lỏng cô nhưng cô đã trấn an họ bằng
|
[
"euphémie",
"daguilh",
"qua",
"đời",
"tại",
"les",
"cayes",
"haiti",
"1834",
"là",
"một",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"và",
"biên",
"đạo",
"múa",
"người",
"haiti",
"người",
"tình",
"hoàng",
"gia",
"của",
"hoàng",
"đế",
"jean-jacques",
"dessalines",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"dịch",
"vụ",
"chăm",
"sóc",
"dũng",
"cảm",
"của",
"cô",
"về",
"những",
"người",
"bị",
"thương",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"của",
"năm",
"1805",
"sử",
"gia",
"pháp",
"lý",
"haiti",
"mirlande",
"manigat",
"đề",
"cập",
"đến",
"cô",
"ấy",
"là",
"euphémie",
"daguile",
"cô",
"được",
"cho",
"là",
"người",
"tình",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"của",
"dessalines",
"daguilh",
"đã",
"gặp",
"dessalines",
"ở",
"les",
"cayes",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"của",
"anh",
"ta",
"ở",
"nam",
"haiti",
"nơi",
"cô",
"đã",
"chăm",
"sóc",
"anh",
"ta",
"trong",
"thời",
"gian",
"anh",
"ta",
"bị",
"bệnh",
"cô",
"đã",
"theo",
"dessalines",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"của",
"anh",
"ta",
"chống",
"lại",
"santo",
"domingo",
"và",
"khiến",
"tên",
"tuổi",
"của",
"cô",
"được",
"tôn",
"trọng",
"khi",
"chăm",
"sóc",
"những",
"người",
"lính",
"bị",
"thương",
"trong",
"cuộc",
"đấu",
"súng",
"thomas",
"madiou",
"đã",
"gọi",
"cô",
"là",
"một",
"nữ",
"anh",
"hùng",
"euphémie",
"daguilh",
"sáng",
"tác",
"một",
"số",
"bài",
"hát",
"nhỏ",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"ở",
"haiti",
"cô",
"cũng",
"sáng",
"tác",
"điệu",
"nhảy",
"carabiniere",
"được",
"phổ",
"biến",
"lâu",
"dài",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"cô",
"với",
"dessalines",
"được",
"công",
"khai",
"và",
"một",
"tờ",
"giấy",
"được",
"in",
"dòng",
"chữ",
"người",
"bạn",
"của",
"jacques",
"hoàng",
"đế",
"haiti",
"và",
"cô",
"đã",
"được",
"trợ",
"cấp",
"daguilh",
"tổ",
"chức",
"một",
"thẩm",
"mỹ",
"viện",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"do",
"thám",
"quân",
"đội",
"nam",
"haiti",
"khi",
"dessalines",
"bị",
"phế",
"truất",
"một",
"đám",
"đông",
"đã",
"đột",
"nhập",
"vào",
"nhà",
"cô",
"với",
"ý",
"định",
"nới",
"lỏng",
"cô",
"nhưng",
"cô",
"đã",
"trấn",
"an",
"họ",
"bằng"
] |
xuân thu dịch 1929 bullet hoàng hoa cương dịch 1929 bullet vua hàm nghi với việc kinh thành thất thủ truyện ký lịch sử 1935 bullet đề thám truyện ký lịch sử viết chung 1935 bullet trong rừng nho tiểu thuyết 1937 bullet tắt đèn tiểu thuyết báo việt nữ 1937 mai lĩnh xuất bản 1939 bullet lều chõng phóng sự tiểu thuyết báo thời vụ 1939-1944 mai lĩnh xuất bản 1952 bullet tập án cái đình phóng sự 1939 bullet thơ và tình dịch thơ trung quốc 1940 bullet đường thi sưu tầm chọn và dịch 1940 bullet việc làng phóng sự báo hà nội tân văn 1940-1941 mai lĩnh xuất bản 1941 bullet thi văn bình chú tủ sách tao đàn nhà xuất bản tân dân hà nội tuyển chọn giới thiệu 1941 bullet văn học đời lý tập i và văn học đời trần tập ii trong bộ việt nam văn học nghiên cứu giới thiệu 1942 bullet lão tử biên soạn chung 1942 bullet mặc tử biên soạn 1942 bullet hoàng lê nhất thống chí dịch tiểu thuyết lịch sử báo đông pháp 1942 bullet suối thép dịch tiểu thuyết 1946 bullet trước lửa chiến đấu dịch truyện vừa 1946 bullet trời hửng dịch truyện ngắn 1946 bullet duyên máu dịch truyện ngắn 1946 bullet doãn thanh xuân dịch truyện ngắn 1946-1954 bullet địa dư các nước châu âu biên soạn chung với văn tân 1948 bullet địa dư các nước châu á châu phi biên soạn chung với văn tân 1949 bullet địa dư việt nam biên soạn 1951 bullet nữ chiến sĩ bùi thị phác kịch bản chèo 1951 bullet đóng góp kịch
|
[
"xuân",
"thu",
"dịch",
"1929",
"bullet",
"hoàng",
"hoa",
"cương",
"dịch",
"1929",
"bullet",
"vua",
"hàm",
"nghi",
"với",
"việc",
"kinh",
"thành",
"thất",
"thủ",
"truyện",
"ký",
"lịch",
"sử",
"1935",
"bullet",
"đề",
"thám",
"truyện",
"ký",
"lịch",
"sử",
"viết",
"chung",
"1935",
"bullet",
"trong",
"rừng",
"nho",
"tiểu",
"thuyết",
"1937",
"bullet",
"tắt",
"đèn",
"tiểu",
"thuyết",
"báo",
"việt",
"nữ",
"1937",
"mai",
"lĩnh",
"xuất",
"bản",
"1939",
"bullet",
"lều",
"chõng",
"phóng",
"sự",
"tiểu",
"thuyết",
"báo",
"thời",
"vụ",
"1939-1944",
"mai",
"lĩnh",
"xuất",
"bản",
"1952",
"bullet",
"tập",
"án",
"cái",
"đình",
"phóng",
"sự",
"1939",
"bullet",
"thơ",
"và",
"tình",
"dịch",
"thơ",
"trung",
"quốc",
"1940",
"bullet",
"đường",
"thi",
"sưu",
"tầm",
"chọn",
"và",
"dịch",
"1940",
"bullet",
"việc",
"làng",
"phóng",
"sự",
"báo",
"hà",
"nội",
"tân",
"văn",
"1940-1941",
"mai",
"lĩnh",
"xuất",
"bản",
"1941",
"bullet",
"thi",
"văn",
"bình",
"chú",
"tủ",
"sách",
"tao",
"đàn",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"tân",
"dân",
"hà",
"nội",
"tuyển",
"chọn",
"giới",
"thiệu",
"1941",
"bullet",
"văn",
"học",
"đời",
"lý",
"tập",
"i",
"và",
"văn",
"học",
"đời",
"trần",
"tập",
"ii",
"trong",
"bộ",
"việt",
"nam",
"văn",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"giới",
"thiệu",
"1942",
"bullet",
"lão",
"tử",
"biên",
"soạn",
"chung",
"1942",
"bullet",
"mặc",
"tử",
"biên",
"soạn",
"1942",
"bullet",
"hoàng",
"lê",
"nhất",
"thống",
"chí",
"dịch",
"tiểu",
"thuyết",
"lịch",
"sử",
"báo",
"đông",
"pháp",
"1942",
"bullet",
"suối",
"thép",
"dịch",
"tiểu",
"thuyết",
"1946",
"bullet",
"trước",
"lửa",
"chiến",
"đấu",
"dịch",
"truyện",
"vừa",
"1946",
"bullet",
"trời",
"hửng",
"dịch",
"truyện",
"ngắn",
"1946",
"bullet",
"duyên",
"máu",
"dịch",
"truyện",
"ngắn",
"1946",
"bullet",
"doãn",
"thanh",
"xuân",
"dịch",
"truyện",
"ngắn",
"1946-1954",
"bullet",
"địa",
"dư",
"các",
"nước",
"châu",
"âu",
"biên",
"soạn",
"chung",
"với",
"văn",
"tân",
"1948",
"bullet",
"địa",
"dư",
"các",
"nước",
"châu",
"á",
"châu",
"phi",
"biên",
"soạn",
"chung",
"với",
"văn",
"tân",
"1949",
"bullet",
"địa",
"dư",
"việt",
"nam",
"biên",
"soạn",
"1951",
"bullet",
"nữ",
"chiến",
"sĩ",
"bùi",
"thị",
"phác",
"kịch",
"bản",
"chèo",
"1951",
"bullet",
"đóng",
"góp",
"kịch"
] |
montastrea salebrosa là một loài san hô trong họ faviidae loài này được nemenzo mô tả khoa học năm 1959
|
[
"montastrea",
"salebrosa",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"faviidae",
"loài",
"này",
"được",
"nemenzo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1959"
] |
lasioglossum flavoscapus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được ebmer mô tả khoa học năm 2008
|
[
"lasioglossum",
"flavoscapus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"ebmer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2008"
] |
abdelkader bensalah sinh ngày 24 tháng 11 năm 1941 mất ngày 22 tháng 9 năm 2021 là một chính trị gia algeria người đóng vai trò chủ tịch hội đồng quốc gia kể từ năm 2002 và là hành động đứng đầu nhà nước sau khi từ chức của abdelaziz bouteflika vào tháng 4 năm 2019 bensalah sẽ điều hành algeria trong thời gian 90 ngày trong đó một cuộc bầu cử tổng thống mới sẽ được tổ chức == tiểu sử == abdelkader bensalah chính thức sinh ngày 24 tháng 11 năm 1941 tại felaoussene gần với tlemcen algérie thuộc pháp những tin đồn dai dẳng mà ông thường xuyên phủ nhận cho rằng ông sinh ra ở morocco và trở thành công dân algeria sau chiến tranh độc lập algeria sau khi làm việc ở beirut để chỉ đạo trung tâm thông tin và văn hóa algeria từ năm 1970 đến 1974 ông trở về algeria để làm nhà báo tại tờ báo nhà nước el chaâb trong ba năm trước khi được bầu làm đại diện cho tỉnh tlemcen ở 1977 mười hai năm sau ông được bổ nhiệm làm đại sứ tại ả rập saudi một vị trí ông giữ cho đến năm 1993 là thành viên của hiệp hội dân chủ quốc gia rnd ông là chủ tịch hội đồng chuyển tiếp quốc gia từ 1994 đến 1997 và của quốc hội nhân dân từ 1997 đến 2002 kể từ tháng 7 năm 2002 ông giữ chức chủ tịch hội đồng dân
|
[
"abdelkader",
"bensalah",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"1941",
"mất",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"2021",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"algeria",
"người",
"đóng",
"vai",
"trò",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"quốc",
"gia",
"kể",
"từ",
"năm",
"2002",
"và",
"là",
"hành",
"động",
"đứng",
"đầu",
"nhà",
"nước",
"sau",
"khi",
"từ",
"chức",
"của",
"abdelaziz",
"bouteflika",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"bensalah",
"sẽ",
"điều",
"hành",
"algeria",
"trong",
"thời",
"gian",
"90",
"ngày",
"trong",
"đó",
"một",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"mới",
"sẽ",
"được",
"tổ",
"chức",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"abdelkader",
"bensalah",
"chính",
"thức",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"1941",
"tại",
"felaoussene",
"gần",
"với",
"tlemcen",
"algérie",
"thuộc",
"pháp",
"những",
"tin",
"đồn",
"dai",
"dẳng",
"mà",
"ông",
"thường",
"xuyên",
"phủ",
"nhận",
"cho",
"rằng",
"ông",
"sinh",
"ra",
"ở",
"morocco",
"và",
"trở",
"thành",
"công",
"dân",
"algeria",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"độc",
"lập",
"algeria",
"sau",
"khi",
"làm",
"việc",
"ở",
"beirut",
"để",
"chỉ",
"đạo",
"trung",
"tâm",
"thông",
"tin",
"và",
"văn",
"hóa",
"algeria",
"từ",
"năm",
"1970",
"đến",
"1974",
"ông",
"trở",
"về",
"algeria",
"để",
"làm",
"nhà",
"báo",
"tại",
"tờ",
"báo",
"nhà",
"nước",
"el",
"chaâb",
"trong",
"ba",
"năm",
"trước",
"khi",
"được",
"bầu",
"làm",
"đại",
"diện",
"cho",
"tỉnh",
"tlemcen",
"ở",
"1977",
"mười",
"hai",
"năm",
"sau",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"đại",
"sứ",
"tại",
"ả",
"rập",
"saudi",
"một",
"vị",
"trí",
"ông",
"giữ",
"cho",
"đến",
"năm",
"1993",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hiệp",
"hội",
"dân",
"chủ",
"quốc",
"gia",
"rnd",
"ông",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"chuyển",
"tiếp",
"quốc",
"gia",
"từ",
"1994",
"đến",
"1997",
"và",
"của",
"quốc",
"hội",
"nhân",
"dân",
"từ",
"1997",
"đến",
"2002",
"kể",
"từ",
"tháng",
"7",
"năm",
"2002",
"ông",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"dân"
] |
hylotelephium bonnafousii là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được raym -hamet h ohba miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977
|
[
"hylotelephium",
"bonnafousii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"raym",
"-hamet",
"h",
"ohba",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
tukuran là một đô thị cấp bốn ở tỉnh zamboanga del sur philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 33 747 người trong 6 760 hộ kinh tế chủ yếu là nông nghiệp == các đơn vị hành chính == tukuran về mặt hành chính được chia thành 25 khu phố barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2000 thông tin điều tra dân số philipin
|
[
"tukuran",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"cấp",
"bốn",
"ở",
"tỉnh",
"zamboanga",
"del",
"sur",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"33",
"747",
"người",
"trong",
"6",
"760",
"hộ",
"kinh",
"tế",
"chủ",
"yếu",
"là",
"nông",
"nghiệp",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"tukuran",
"về",
"mặt",
"hành",
"chính",
"được",
"chia",
"thành",
"25",
"khu",
"phố",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"2000",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"philipin"
] |
phreatia morii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
|
[
"phreatia",
"morii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
erythronium idahoense là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được h st john g n jones miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929
|
[
"erythronium",
"idahoense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"st",
"john",
"g",
"n",
"jones",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
ngân hàng thụy sĩ ubs samsung đã bán được 5-6 triệu đơn vị điện thoại trong quý thứ hai của năm 2012 và sẽ xuất xưởng 10-12 triệu điện thoại di động mỗi quý trong suốt phần còn lại của năm một dự báo thậm chí còn cao hơn bởi nhóm ngân hàng tại paris bnp paribas cho biết 15 triệu đơn vị sẽ được xuất xưởng trong quý thứ ba của năm 2012 trong khi công ty tư vấn tài chính nhật bản nomura nghĩ rằng vào quý đó daonh số cao nhất là lên tới khoảng 18 triệu doanh số của s iii được ước tính là đầu 40 triệu vào cuối năm ấy để đáp ứng nhu cầu samsung đã thuê 75 000 công nhân và nhà máy tại hàn quốc được vận hành ở công suất đỉnh của nó là 5 triệu đơn vị điện thoại mỗi tháng vào ngày 6 tháng 9 năm 2012 samsung đã tiết lộ rằng doanh số của s iii đã đạt mốc 20 triệu trong ngày khiến nó bán chạy gấp ba lần s ii và sáu lần so với galaxy s châu âu chiếm hơn 25 phần trăm trong con số này với khoảng 6 triệu máy bán ra tiếp theo là châu á 4 5 triệu và châu mỹ 4 triệu tại hàn quốc sân nhà của samsung 2 5 triệu chiếc s iii đã được tiêu thụ trong suốt khoảng thời gian công bố của samsung doanh số của s iii đã vượt xa iphone 4s tại
|
[
"ngân",
"hàng",
"thụy",
"sĩ",
"ubs",
"samsung",
"đã",
"bán",
"được",
"5-6",
"triệu",
"đơn",
"vị",
"điện",
"thoại",
"trong",
"quý",
"thứ",
"hai",
"của",
"năm",
"2012",
"và",
"sẽ",
"xuất",
"xưởng",
"10-12",
"triệu",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"mỗi",
"quý",
"trong",
"suốt",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"năm",
"một",
"dự",
"báo",
"thậm",
"chí",
"còn",
"cao",
"hơn",
"bởi",
"nhóm",
"ngân",
"hàng",
"tại",
"paris",
"bnp",
"paribas",
"cho",
"biết",
"15",
"triệu",
"đơn",
"vị",
"sẽ",
"được",
"xuất",
"xưởng",
"trong",
"quý",
"thứ",
"ba",
"của",
"năm",
"2012",
"trong",
"khi",
"công",
"ty",
"tư",
"vấn",
"tài",
"chính",
"nhật",
"bản",
"nomura",
"nghĩ",
"rằng",
"vào",
"quý",
"đó",
"daonh",
"số",
"cao",
"nhất",
"là",
"lên",
"tới",
"khoảng",
"18",
"triệu",
"doanh",
"số",
"của",
"s",
"iii",
"được",
"ước",
"tính",
"là",
"đầu",
"40",
"triệu",
"vào",
"cuối",
"năm",
"ấy",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"samsung",
"đã",
"thuê",
"75",
"000",
"công",
"nhân",
"và",
"nhà",
"máy",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"được",
"vận",
"hành",
"ở",
"công",
"suất",
"đỉnh",
"của",
"nó",
"là",
"5",
"triệu",
"đơn",
"vị",
"điện",
"thoại",
"mỗi",
"tháng",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"samsung",
"đã",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"doanh",
"số",
"của",
"s",
"iii",
"đã",
"đạt",
"mốc",
"20",
"triệu",
"trong",
"ngày",
"khiến",
"nó",
"bán",
"chạy",
"gấp",
"ba",
"lần",
"s",
"ii",
"và",
"sáu",
"lần",
"so",
"với",
"galaxy",
"s",
"châu",
"âu",
"chiếm",
"hơn",
"25",
"phần",
"trăm",
"trong",
"con",
"số",
"này",
"với",
"khoảng",
"6",
"triệu",
"máy",
"bán",
"ra",
"tiếp",
"theo",
"là",
"châu",
"á",
"4",
"5",
"triệu",
"và",
"châu",
"mỹ",
"4",
"triệu",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"sân",
"nhà",
"của",
"samsung",
"2",
"5",
"triệu",
"chiếc",
"s",
"iii",
"đã",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"trong",
"suốt",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"công",
"bố",
"của",
"samsung",
"doanh",
"số",
"của",
"s",
"iii",
"đã",
"vượt",
"xa",
"iphone",
"4s",
"tại"
] |
hội đồng năng lượng gió toàn cầu tiếng anh global wind energy council viết tắt là gwec được thành lập vào năm 2005 để cung cấp một diễn đàn đáng tin cậy và đại diện cho toàn bộ ngành năng lượng gió ở cấp quốc tế nhiệm vụ của hội đồng là để đảm bảo rằng năng lượng gió được thành lập như là một trong những nguồn năng lượng hàng đầu thế giới cung cấp nhiều lợi ích thiết thực về môi trường và kinh tế một báo cáo mới đưa ra của hội đồng năng lượng gió toàn cầu dự đoán rằng bất chấp những khó khăn tạm thời về chuỗi cung ứng các thị trường năng lượng gió quốc tế vẫn tiếp tục tăng trưởng mạnh mẽ trong năm 2006 tổng công suất lắp đặt năng lượng gió tăng 25% trên toàn cầu tạo ra một giá trị 18 nghìn tỷ 18 billion euro tức 23 nghìn tỷ 23 billion dollar mỹ của thiết bị mới và nâng công suất năng lượng gió toàn cầu lên đến hơn 74 gw trong khi liên minh châu âu vẫn là thị trường hàng đầu về năng lượng gió với hơn 48gw công suất lắp đặt các châu lục khác như bắc mỹ và châu á đang phát triển nhanh chóng == liên kết ngoài == bullet official website gwec bullet global wind power generated record year in 2006 bullet global wind 2006 report bullet gwec says wind boom will continue bullet global wind energy
|
[
"hội",
"đồng",
"năng",
"lượng",
"gió",
"toàn",
"cầu",
"tiếng",
"anh",
"global",
"wind",
"energy",
"council",
"viết",
"tắt",
"là",
"gwec",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2005",
"để",
"cung",
"cấp",
"một",
"diễn",
"đàn",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"và",
"đại",
"diện",
"cho",
"toàn",
"bộ",
"ngành",
"năng",
"lượng",
"gió",
"ở",
"cấp",
"quốc",
"tế",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"hội",
"đồng",
"là",
"để",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"năng",
"lượng",
"gió",
"được",
"thành",
"lập",
"như",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nguồn",
"năng",
"lượng",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"cung",
"cấp",
"nhiều",
"lợi",
"ích",
"thiết",
"thực",
"về",
"môi",
"trường",
"và",
"kinh",
"tế",
"một",
"báo",
"cáo",
"mới",
"đưa",
"ra",
"của",
"hội",
"đồng",
"năng",
"lượng",
"gió",
"toàn",
"cầu",
"dự",
"đoán",
"rằng",
"bất",
"chấp",
"những",
"khó",
"khăn",
"tạm",
"thời",
"về",
"chuỗi",
"cung",
"ứng",
"các",
"thị",
"trường",
"năng",
"lượng",
"gió",
"quốc",
"tế",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"tăng",
"trưởng",
"mạnh",
"mẽ",
"trong",
"năm",
"2006",
"tổng",
"công",
"suất",
"lắp",
"đặt",
"năng",
"lượng",
"gió",
"tăng",
"25%",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"tạo",
"ra",
"một",
"giá",
"trị",
"18",
"nghìn",
"tỷ",
"18",
"billion",
"euro",
"tức",
"23",
"nghìn",
"tỷ",
"23",
"billion",
"dollar",
"mỹ",
"của",
"thiết",
"bị",
"mới",
"và",
"nâng",
"công",
"suất",
"năng",
"lượng",
"gió",
"toàn",
"cầu",
"lên",
"đến",
"hơn",
"74",
"gw",
"trong",
"khi",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"vẫn",
"là",
"thị",
"trường",
"hàng",
"đầu",
"về",
"năng",
"lượng",
"gió",
"với",
"hơn",
"48gw",
"công",
"suất",
"lắp",
"đặt",
"các",
"châu",
"lục",
"khác",
"như",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"châu",
"á",
"đang",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"chóng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"gwec",
"bullet",
"global",
"wind",
"power",
"generated",
"record",
"year",
"in",
"2006",
"bullet",
"global",
"wind",
"2006",
"report",
"bullet",
"gwec",
"says",
"wind",
"boom",
"will",
"continue",
"bullet",
"global",
"wind",
"energy"
] |
biến bởi các độc giả của las vegas weekly giành được nhiều giải thưởng trong lịch sử của nó bao gồm cả best horns trong một ban nhạc klepacki tự hào cho rằng số người bầu cho ban nhạc tại câu lạc bộ là thường trên 400 người năm 2003 ông thành lập the bitters một bộ ba gồm klepacki tay bass vinny moncada và tay guitar jeff murphy với một phong cách được mô tả như metal và fusion jazz nhóm đã phát hành một album vào tháng 8 năm 2006 klepacki cũng là thành viên của nhóm mo friction được hỗ trợ bởi các cựu thành viên của home cookin album đầu tay của họ đánh dấu chuyến lưu diễn đầu tiên của klepacki là ca sĩ chính của ban nhạc frank klepacki bắt đầu chơi solo vào năm 2002 với morphscape sản xuất bắt đầu vào năm 1996 với bài cybertek mặc dù album vẫn chưa được lên kế hoạch vào thời điểm này phần còn lại của các bài hát trong morphscape được sáng tác sau klepacki sáng tác ca khúc chủ đề của album trong khi làm việc trên và cảm thấy phong cách của trò chơi là rất rõ ràng trong morphscape klepacki phát hành sản phẩm cuối cùng sau khi westwood giải thể nguồn cảm hứng lớn nhất của ông trong việc tạo ra solo là quân đoàn của người hâm mộ quan tâm đến command conquer klepacki tạm thời ngưng
|
[
"biến",
"bởi",
"các",
"độc",
"giả",
"của",
"las",
"vegas",
"weekly",
"giành",
"được",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"cả",
"best",
"horns",
"trong",
"một",
"ban",
"nhạc",
"klepacki",
"tự",
"hào",
"cho",
"rằng",
"số",
"người",
"bầu",
"cho",
"ban",
"nhạc",
"tại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"là",
"thường",
"trên",
"400",
"người",
"năm",
"2003",
"ông",
"thành",
"lập",
"the",
"bitters",
"một",
"bộ",
"ba",
"gồm",
"klepacki",
"tay",
"bass",
"vinny",
"moncada",
"và",
"tay",
"guitar",
"jeff",
"murphy",
"với",
"một",
"phong",
"cách",
"được",
"mô",
"tả",
"như",
"metal",
"và",
"fusion",
"jazz",
"nhóm",
"đã",
"phát",
"hành",
"một",
"album",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2006",
"klepacki",
"cũng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"mo",
"friction",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"các",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"home",
"cookin",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"họ",
"đánh",
"dấu",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"klepacki",
"là",
"ca",
"sĩ",
"chính",
"của",
"ban",
"nhạc",
"frank",
"klepacki",
"bắt",
"đầu",
"chơi",
"solo",
"vào",
"năm",
"2002",
"với",
"morphscape",
"sản",
"xuất",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1996",
"với",
"bài",
"cybertek",
"mặc",
"dù",
"album",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"vào",
"thời",
"điểm",
"này",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"các",
"bài",
"hát",
"trong",
"morphscape",
"được",
"sáng",
"tác",
"sau",
"klepacki",
"sáng",
"tác",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"của",
"album",
"trong",
"khi",
"làm",
"việc",
"trên",
"và",
"cảm",
"thấy",
"phong",
"cách",
"của",
"trò",
"chơi",
"là",
"rất",
"rõ",
"ràng",
"trong",
"morphscape",
"klepacki",
"phát",
"hành",
"sản",
"phẩm",
"cuối",
"cùng",
"sau",
"khi",
"westwood",
"giải",
"thể",
"nguồn",
"cảm",
"hứng",
"lớn",
"nhất",
"của",
"ông",
"trong",
"việc",
"tạo",
"ra",
"solo",
"là",
"quân",
"đoàn",
"của",
"người",
"hâm",
"mộ",
"quan",
"tâm",
"đến",
"command",
"conquer",
"klepacki",
"tạm",
"thời",
"ngưng"
] |
yamamichi junji junji yamamichi sinh ngày 29 tháng 1 năm 1994 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == junji yamamichi đã từng chơi cho gainare tottori
|
[
"yamamichi",
"junji",
"junji",
"yamamichi",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"1",
"năm",
"1994",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"junji",
"yamamichi",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"gainare",
"tottori"
] |
97 1% bullet 5 na uy chi tiêu bình quân một hộ gia đình 29 366 đôla một năm tỷ lệ lao động 75 31% bullet 6 đan mạch mức độ hài lòng về cuộc sống của người dân là 7 8 10 tỷ lệ bà mẹ đang làm việc và có con trong độ tuổi đi học là 77 5% bullet 7 mỹ tỷ lệ người không có nhà vệ sinh riêng 0% số vụ giết người trên 100 000 người dân 5 2 bullet 8 thụy sĩ tỷ lệ người lao động 78 59% tỷ lệ đi bỏ phiếu 49% dân số đăng ký bullet 9 phần lan thời gian một người tiêu tốn cho giải trí và chăm sóc cá nhân 15 95 giờ mỗi tuần tỷ lệ người không có nhà vệ sinh riêng 0 80% bullet 10 hà lan tỷ lệ người lao động 74 67% tỷ lệ lao động phải làm hơn 50 giờ mỗi tuần 0 01% bullet 11 luxembourg số vụ giết người trên 100 000 người dân 1 5 vụ tỷ lệ lao động trong độ tuổi 15 – 64 đang tìm việc làm 1 29% == liên kết ngoài == bullet the first european quality of life survey 2003 bullet quality of life in a changing europe a research project on the quality of lives and work of european citizens bullet ensuring quality of life in europe s cities and towns european environment agency bullet aqol instruments quality of life assessment instruments centre for health economics monash university australia bullet applied research in quality of life the official journal of the international society for quality-of-life studies bullet child indicators research the official journal of the international society for child indicators bullet quality of
|
[
"97",
"1%",
"bullet",
"5",
"na",
"uy",
"chi",
"tiêu",
"bình",
"quân",
"một",
"hộ",
"gia",
"đình",
"29",
"366",
"đôla",
"một",
"năm",
"tỷ",
"lệ",
"lao",
"động",
"75",
"31%",
"bullet",
"6",
"đan",
"mạch",
"mức",
"độ",
"hài",
"lòng",
"về",
"cuộc",
"sống",
"của",
"người",
"dân",
"là",
"7",
"8",
"10",
"tỷ",
"lệ",
"bà",
"mẹ",
"đang",
"làm",
"việc",
"và",
"có",
"con",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"đi",
"học",
"là",
"77",
"5%",
"bullet",
"7",
"mỹ",
"tỷ",
"lệ",
"người",
"không",
"có",
"nhà",
"vệ",
"sinh",
"riêng",
"0%",
"số",
"vụ",
"giết",
"người",
"trên",
"100",
"000",
"người",
"dân",
"5",
"2",
"bullet",
"8",
"thụy",
"sĩ",
"tỷ",
"lệ",
"người",
"lao",
"động",
"78",
"59%",
"tỷ",
"lệ",
"đi",
"bỏ",
"phiếu",
"49%",
"dân",
"số",
"đăng",
"ký",
"bullet",
"9",
"phần",
"lan",
"thời",
"gian",
"một",
"người",
"tiêu",
"tốn",
"cho",
"giải",
"trí",
"và",
"chăm",
"sóc",
"cá",
"nhân",
"15",
"95",
"giờ",
"mỗi",
"tuần",
"tỷ",
"lệ",
"người",
"không",
"có",
"nhà",
"vệ",
"sinh",
"riêng",
"0",
"80%",
"bullet",
"10",
"hà",
"lan",
"tỷ",
"lệ",
"người",
"lao",
"động",
"74",
"67%",
"tỷ",
"lệ",
"lao",
"động",
"phải",
"làm",
"hơn",
"50",
"giờ",
"mỗi",
"tuần",
"0",
"01%",
"bullet",
"11",
"luxembourg",
"số",
"vụ",
"giết",
"người",
"trên",
"100",
"000",
"người",
"dân",
"1",
"5",
"vụ",
"tỷ",
"lệ",
"lao",
"động",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"15",
"–",
"64",
"đang",
"tìm",
"việc",
"làm",
"1",
"29%",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"first",
"european",
"quality",
"of",
"life",
"survey",
"2003",
"bullet",
"quality",
"of",
"life",
"in",
"a",
"changing",
"europe",
"a",
"research",
"project",
"on",
"the",
"quality",
"of",
"lives",
"and",
"work",
"of",
"european",
"citizens",
"bullet",
"ensuring",
"quality",
"of",
"life",
"in",
"europe",
"s",
"cities",
"and",
"towns",
"european",
"environment",
"agency",
"bullet",
"aqol",
"instruments",
"quality",
"of",
"life",
"assessment",
"instruments",
"centre",
"for",
"health",
"economics",
"monash",
"university",
"australia",
"bullet",
"applied",
"research",
"in",
"quality",
"of",
"life",
"the",
"official",
"journal",
"of",
"the",
"international",
"society",
"for",
"quality-of-life",
"studies",
"bullet",
"child",
"indicators",
"research",
"the",
"official",
"journal",
"of",
"the",
"international",
"society",
"for",
"child",
"indicators",
"bullet",
"quality",
"of"
] |
để đặt trước video âm nhạc cho bài hát cũng được sản xuất và đạo diễn bởi romeo fils và plastic gun ra mắt ngày 20 tháng 12 năm 2018 video âm nhạc cho đĩa đơn thứ ba par amour ra mắt vào ngày 4 tháng 3 năm 2019 video có sự tham gia của hai vũ công lazylegz và rocio vadillo molina === lưu diễn === ngày 7 tháng 2 năm 2019 fabian đưa ra thông báo về chuyến lưu diễn 50 world tour để hỗ trợ cho album đồng thời cũng để kỷ niệm 30 năm sự nghiệp ca hát và sinh nhật lần thứ 50 của mình chuyến lưu diễn khởi động vào ngày 16 tháng 9 năm 2019 tại new york hoa kỳ đi qua 50 thành phố của nhiều quốc gia trên thế giới trong 70 ngày và dự định kết thúc tại paris pháp vào cuối tháng 3 năm 2020 ở các buổi diễn tại montreal và quebec khán giả sẽ được lựa chọn các ca khúc trong buổi diễn trong chuyến lưu diễn này fabian có thể sẽ không trình diễn một số ca khúc từng là những bản hit trong quá khứ của cô trước đó trong chuyến lưu diễn camouflage world tour vào năm 2018 cô tuyên bố sẽ không tiếp tục thể hiện ca khúc tout một đĩa đơn từ album pure phát hành năm 1996 và là đĩa đơn đầu tiên của cô lọt vào top 10 tại pháp vì việc kết nối cảm xúc trở
|
[
"để",
"đặt",
"trước",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"bài",
"hát",
"cũng",
"được",
"sản",
"xuất",
"và",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"romeo",
"fils",
"và",
"plastic",
"gun",
"ra",
"mắt",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"2018",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"ba",
"par",
"amour",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"3",
"năm",
"2019",
"video",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"hai",
"vũ",
"công",
"lazylegz",
"và",
"rocio",
"vadillo",
"molina",
"===",
"lưu",
"diễn",
"===",
"ngày",
"7",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"fabian",
"đưa",
"ra",
"thông",
"báo",
"về",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"50",
"world",
"tour",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"album",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"để",
"kỷ",
"niệm",
"30",
"năm",
"sự",
"nghiệp",
"ca",
"hát",
"và",
"sinh",
"nhật",
"lần",
"thứ",
"50",
"của",
"mình",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"khởi",
"động",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"năm",
"2019",
"tại",
"new",
"york",
"hoa",
"kỳ",
"đi",
"qua",
"50",
"thành",
"phố",
"của",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"trong",
"70",
"ngày",
"và",
"dự",
"định",
"kết",
"thúc",
"tại",
"paris",
"pháp",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"3",
"năm",
"2020",
"ở",
"các",
"buổi",
"diễn",
"tại",
"montreal",
"và",
"quebec",
"khán",
"giả",
"sẽ",
"được",
"lựa",
"chọn",
"các",
"ca",
"khúc",
"trong",
"buổi",
"diễn",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"này",
"fabian",
"có",
"thể",
"sẽ",
"không",
"trình",
"diễn",
"một",
"số",
"ca",
"khúc",
"từng",
"là",
"những",
"bản",
"hit",
"trong",
"quá",
"khứ",
"của",
"cô",
"trước",
"đó",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"camouflage",
"world",
"tour",
"vào",
"năm",
"2018",
"cô",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"không",
"tiếp",
"tục",
"thể",
"hiện",
"ca",
"khúc",
"tout",
"một",
"đĩa",
"đơn",
"từ",
"album",
"pure",
"phát",
"hành",
"năm",
"1996",
"và",
"là",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"lọt",
"vào",
"top",
"10",
"tại",
"pháp",
"vì",
"việc",
"kết",
"nối",
"cảm",
"xúc",
"trở"
] |
phaeoura kirkwoodi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"phaeoura",
"kirkwoodi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
frankenthal bautzen frankenthal là một đô thị ở phía đông sachsen đức đô thị frankenthal bautzen có diện tích 9 43 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1074 người đô thị frankenthal bautzen thuộc huyện of bautzen và tọa lạc về phía tây của bautzen frankenthal nằm ở rìa bắc của lausitzer bergland gần thành phố bischofswerda == liên kết ngoài == bullet www frankenthal-sachsen de
|
[
"frankenthal",
"bautzen",
"frankenthal",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"phía",
"đông",
"sachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"frankenthal",
"bautzen",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"43",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"1074",
"người",
"đô",
"thị",
"frankenthal",
"bautzen",
"thuộc",
"huyện",
"of",
"bautzen",
"và",
"tọa",
"lạc",
"về",
"phía",
"tây",
"của",
"bautzen",
"frankenthal",
"nằm",
"ở",
"rìa",
"bắc",
"của",
"lausitzer",
"bergland",
"gần",
"thành",
"phố",
"bischofswerda",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"frankenthal-sachsen",
"de"
] |
hesperis robusta là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được tzvelev mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"hesperis",
"robusta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"tzvelev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
== nhà văn nguyên ngọc viết về thiều chửu ngày nay nhìn lại thật đáng kinh ngạc về tư tưởng sâu sắc và mạnh mẽ của ông về nhân dân đó là một tư tưởng xã hội có tầm cao rất đáng để chúng ta chiêm nghiệm tính thời sự vẫn còn nguyên học giả vũ tuân sán nhìn nhận thiều chửu là một hiện tượng khá đặc biệt trong giới trí thức ở thế kỷ xx một người sống cuộc đời thanh cao hoàn toàn vì lý tưởng minh chi trong bài tưởng niệm cụ thiều chửu nguyễn hữu kha tạp chí xưa và nay số 116 tháng 5-2002 có nhận xét về thiều chửu khi ở chùa quán sứ trong những năm 1942-46 cụ thiều chửu bao giờ cũng lầm lì ít nói mặc quần áo nâu và đi guốc mộc như một bác dân quê không dễ hòa mình vào sinh hoạt chung ở chùa quán sứ sinh hoạt của tăng sĩ cũng như cư sĩ cụ không những ăn chay trường với mâm cơm không có gì mà còn ngày chỉ ăn một bữa trước giờ ngọ như các sư nam tông == liên kết ngoài == bullet bài viết nhân kỷ niệm 100 năm ngày sinh thiều chửu của thích đồng bổn bullet tiểu sử thiều chửu trên website quảng đức bullet từ điển hán-việt thiều chửu bullet trên trang phoquang
|
[
"==",
"nhà",
"văn",
"nguyên",
"ngọc",
"viết",
"về",
"thiều",
"chửu",
"ngày",
"nay",
"nhìn",
"lại",
"thật",
"đáng",
"kinh",
"ngạc",
"về",
"tư",
"tưởng",
"sâu",
"sắc",
"và",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"ông",
"về",
"nhân",
"dân",
"đó",
"là",
"một",
"tư",
"tưởng",
"xã",
"hội",
"có",
"tầm",
"cao",
"rất",
"đáng",
"để",
"chúng",
"ta",
"chiêm",
"nghiệm",
"tính",
"thời",
"sự",
"vẫn",
"còn",
"nguyên",
"học",
"giả",
"vũ",
"tuân",
"sán",
"nhìn",
"nhận",
"thiều",
"chửu",
"là",
"một",
"hiện",
"tượng",
"khá",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"giới",
"trí",
"thức",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"một",
"người",
"sống",
"cuộc",
"đời",
"thanh",
"cao",
"hoàn",
"toàn",
"vì",
"lý",
"tưởng",
"minh",
"chi",
"trong",
"bài",
"tưởng",
"niệm",
"cụ",
"thiều",
"chửu",
"nguyễn",
"hữu",
"kha",
"tạp",
"chí",
"xưa",
"và",
"nay",
"số",
"116",
"tháng",
"5-2002",
"có",
"nhận",
"xét",
"về",
"thiều",
"chửu",
"khi",
"ở",
"chùa",
"quán",
"sứ",
"trong",
"những",
"năm",
"1942-46",
"cụ",
"thiều",
"chửu",
"bao",
"giờ",
"cũng",
"lầm",
"lì",
"ít",
"nói",
"mặc",
"quần",
"áo",
"nâu",
"và",
"đi",
"guốc",
"mộc",
"như",
"một",
"bác",
"dân",
"quê",
"không",
"dễ",
"hòa",
"mình",
"vào",
"sinh",
"hoạt",
"chung",
"ở",
"chùa",
"quán",
"sứ",
"sinh",
"hoạt",
"của",
"tăng",
"sĩ",
"cũng",
"như",
"cư",
"sĩ",
"cụ",
"không",
"những",
"ăn",
"chay",
"trường",
"với",
"mâm",
"cơm",
"không",
"có",
"gì",
"mà",
"còn",
"ngày",
"chỉ",
"ăn",
"một",
"bữa",
"trước",
"giờ",
"ngọ",
"như",
"các",
"sư",
"nam",
"tông",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bài",
"viết",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"100",
"năm",
"ngày",
"sinh",
"thiều",
"chửu",
"của",
"thích",
"đồng",
"bổn",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"thiều",
"chửu",
"trên",
"website",
"quảng",
"đức",
"bullet",
"từ",
"điển",
"hán-việt",
"thiều",
"chửu",
"bullet",
"trên",
"trang",
"phoquang"
] |
vidić một lần nữa bị đuổi khỏi sân trước liverpool trong trận thua 2–0 đánh dấu trận thứ ba liên tiếp trước các đối thủ mạnh nhất của họ mà anh phải nhận thẻ đỏ tuy nhiên vào ngày 21 tháng 3 năm 2010 anh đã chơi trọn vẹn 90 phút trong chiến thắng 2-1 trước liverpool tại old trafford và một lần nữa vào ngày 19 tháng 9 năm 2010 lần này là chiến thắng 3–2 ==== mùa giải 2010–11 ==== vào ngày 23 tháng 7 năm 2010 có thông tin cho rằng vidić đã gia hạn hợp đồng với manchester united bằng cách đồng ý với một hợp đồng dài hạn mới chấm dứt những đồn đoán lâu nay về việc chuyển đến real madrid hợp đồng bốn năm mới được ký vào ngày 20 tháng 8 vidić ghi bàn thắng đầu tiên trong mùa giải vào ngày 11 tháng 9 trước everton để nâng tỷ số lên 1–2 trận đấu kết thúc với một kết thúc đầy kịch tính với tỷ số chung cuộc 3–3 sau khi dẫn dắt manchester united trong năm trận đấu đầu tiên của mùa giải 2010–11 huấn luyện viên sir alex ferguson sau đó xác nhận rằng vidić đã được tiếp quản từ gary neville với tư cách là đội trưởng của đội và câu lạc bộ trên cơ sở thường trực vào ngày 30 tháng 10 vidić ghi bàn thắng đầu tiên trên sân nhà trong mùa giải trong chiến thắng 2–0 trước tottenham hotspur bàn thắng
|
[
"vidić",
"một",
"lần",
"nữa",
"bị",
"đuổi",
"khỏi",
"sân",
"trước",
"liverpool",
"trong",
"trận",
"thua",
"2–0",
"đánh",
"dấu",
"trận",
"thứ",
"ba",
"liên",
"tiếp",
"trước",
"các",
"đối",
"thủ",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"họ",
"mà",
"anh",
"phải",
"nhận",
"thẻ",
"đỏ",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"2010",
"anh",
"đã",
"chơi",
"trọn",
"vẹn",
"90",
"phút",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-1",
"trước",
"liverpool",
"tại",
"old",
"trafford",
"và",
"một",
"lần",
"nữa",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"2010",
"lần",
"này",
"là",
"chiến",
"thắng",
"3–2",
"====",
"mùa",
"giải",
"2010–11",
"====",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"có",
"thông",
"tin",
"cho",
"rằng",
"vidić",
"đã",
"gia",
"hạn",
"hợp",
"đồng",
"với",
"manchester",
"united",
"bằng",
"cách",
"đồng",
"ý",
"với",
"một",
"hợp",
"đồng",
"dài",
"hạn",
"mới",
"chấm",
"dứt",
"những",
"đồn",
"đoán",
"lâu",
"nay",
"về",
"việc",
"chuyển",
"đến",
"real",
"madrid",
"hợp",
"đồng",
"bốn",
"năm",
"mới",
"được",
"ký",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"8",
"vidić",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"mùa",
"giải",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9",
"trước",
"everton",
"để",
"nâng",
"tỷ",
"số",
"lên",
"1–2",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"với",
"một",
"kết",
"thúc",
"đầy",
"kịch",
"tính",
"với",
"tỷ",
"số",
"chung",
"cuộc",
"3–3",
"sau",
"khi",
"dẫn",
"dắt",
"manchester",
"united",
"trong",
"năm",
"trận",
"đấu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mùa",
"giải",
"2010–11",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"sir",
"alex",
"ferguson",
"sau",
"đó",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"vidić",
"đã",
"được",
"tiếp",
"quản",
"từ",
"gary",
"neville",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"đội",
"trưởng",
"của",
"đội",
"và",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trên",
"cơ",
"sở",
"thường",
"trực",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"10",
"vidić",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"sân",
"nhà",
"trong",
"mùa",
"giải",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2–0",
"trước",
"tottenham",
"hotspur",
"bàn",
"thắng"
] |
premilcuore là một đô thị ở tỉnh forlì-cesenatrong vùng emilia-romagna có cự ly khoảng 70 km về phía đông nam của bologna và khoảng 35 km về phía tây namcủa forlì tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 889 người và diện tích là 98 8 km² premilcuore giáp các đô thị galeata portico e san benedetto rocca san casciano san godenzo santa sofia == liên kết ngoài == bullet www comune premilcuore fo it
|
[
"premilcuore",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"forlì-cesenatrong",
"vùng",
"emilia-romagna",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"70",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"bologna",
"và",
"khoảng",
"35",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"namcủa",
"forlì",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"889",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"98",
"8",
"km²",
"premilcuore",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"galeata",
"portico",
"e",
"san",
"benedetto",
"rocca",
"san",
"casciano",
"san",
"godenzo",
"santa",
"sofia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"premilcuore",
"fo",
"it"
] |
stereaceae the stereaceae là một họ nấm trong bộ russulales các loài trong họ này phân bố rộng rãi là lignicolous hay lục địa rác lá cây và đặc biệt trong saprobic đến năm 2008 họ này có 22 chi gồm 125 loài == danh sách các chi == acanthobasidium <br> acanthofungus <br> acanthophysium <br> aleurocystidiellum <br> aleurocystis <br> aleurodiscus <br> amylofungus <br> amylohyphus <br> amylosporomyces <br> amylostereum <br> boidinia <br> chaetoderma <br> conferticium <br> dextrinocystis <br> gloeocystidiopsis <br> gloeodontia gloeomyces <br> gloiothele <br> laxitextum <br> megalocystidium <br> pseudoxenasma <br> scotoderma <br> scytinostromella <br> stereum <br> vesiculomyces <br> xylobolus == liên kết ngoài == bullet stereaceae
|
[
"stereaceae",
"the",
"stereaceae",
"là",
"một",
"họ",
"nấm",
"trong",
"bộ",
"russulales",
"các",
"loài",
"trong",
"họ",
"này",
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"là",
"lignicolous",
"hay",
"lục",
"địa",
"rác",
"lá",
"cây",
"và",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"saprobic",
"đến",
"năm",
"2008",
"họ",
"này",
"có",
"22",
"chi",
"gồm",
"125",
"loài",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"==",
"acanthobasidium",
"<br>",
"acanthofungus",
"<br>",
"acanthophysium",
"<br>",
"aleurocystidiellum",
"<br>",
"aleurocystis",
"<br>",
"aleurodiscus",
"<br>",
"amylofungus",
"<br>",
"amylohyphus",
"<br>",
"amylosporomyces",
"<br>",
"amylostereum",
"<br>",
"boidinia",
"<br>",
"chaetoderma",
"<br>",
"conferticium",
"<br>",
"dextrinocystis",
"<br>",
"gloeocystidiopsis",
"<br>",
"gloeodontia",
"gloeomyces",
"<br>",
"gloiothele",
"<br>",
"laxitextum",
"<br>",
"megalocystidium",
"<br>",
"pseudoxenasma",
"<br>",
"scotoderma",
"<br>",
"scytinostromella",
"<br>",
"stereum",
"<br>",
"vesiculomyces",
"<br>",
"xylobolus",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"stereaceae"
] |
thủy văn của thành phố bao gồm bốn con sông được tham chiếu <nowiki>*< nowiki>dordogne dài 483 km <nowiki>*< nowiki>vendeix 7 2 km hợp nhất với dordogne <nowiki>*< nowiki>suối vernières hay suối cliergue dài 5 1 km hợp lưu với dordogne <nowiki>*< nowiki>dòng đại từ 4 các tuyến đường giao thông và vận tải <nowiki>*< nowiki>đường đường cục 996 và 130 về phía mont-dore đường bộ 996 và 130 hướng tới mont-dore vào tháng 3 năm 2011 thị trấn được cắt ngang bởi đường bộ 996 trước đây là quốc lộ 496 nối saint-sauves-d auvergne với mont-dore và issoire đường bộ 130 cũng dẫn đến làng mont-dore lân cận avenue guéneau-de-mussy là đường một chiều từ saint-sauves bạn cũng phải đi theo rd 129 và 129a đường bộ 88 nối murat-le-quaire từ bắc xuống nam với rd 645 theo hướng la tour-d auvergne qua fenestre và col de vendeix rd 129 khởi hành từ phía tây của ngôi làng theo hướng la tour-d auvergne qua liournat thôn saint-sauves-d auvergne nơi rd 610 rời đi dẫn đến charlannes và cáp treo cũ ngoài ra la bourboule có lối vào đường cao tốc thông qua a89 giao lộ 25 de saint-julien-sancy đường cục 996 và 130 về phía mont-dore đường bộ 996 và 130 hướng tới mont-dore vào tháng 3 năm 2011 thị trấn được cắt ngang bởi đường bộ 996 trước đây là quốc lộ 496 nối saint-sauves-d auvergne với mont-dore và issoire đường bộ 130 cũng dẫn đến làng mont-dore lân cận avenue guéneau-de-mussy là đường một chiều từ saint-sauves bạn cũng phải đi theo rd 129 và 129a7 đường bộ 88 nối murat-le-quaire từ bắc xuống nam với rd 645 theo hướng la
|
[
"thủy",
"văn",
"của",
"thành",
"phố",
"bao",
"gồm",
"bốn",
"con",
"sông",
"được",
"tham",
"chiếu",
"<nowiki>*<",
"nowiki>dordogne",
"dài",
"483",
"km",
"<nowiki>*<",
"nowiki>vendeix",
"7",
"2",
"km",
"hợp",
"nhất",
"với",
"dordogne",
"<nowiki>*<",
"nowiki>suối",
"vernières",
"hay",
"suối",
"cliergue",
"dài",
"5",
"1",
"km",
"hợp",
"lưu",
"với",
"dordogne",
"<nowiki>*<",
"nowiki>dòng",
"đại",
"từ",
"4",
"các",
"tuyến",
"đường",
"giao",
"thông",
"và",
"vận",
"tải",
"<nowiki>*<",
"nowiki>đường",
"đường",
"cục",
"996",
"và",
"130",
"về",
"phía",
"mont-dore",
"đường",
"bộ",
"996",
"và",
"130",
"hướng",
"tới",
"mont-dore",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"thị",
"trấn",
"được",
"cắt",
"ngang",
"bởi",
"đường",
"bộ",
"996",
"trước",
"đây",
"là",
"quốc",
"lộ",
"496",
"nối",
"saint-sauves-d",
"auvergne",
"với",
"mont-dore",
"và",
"issoire",
"đường",
"bộ",
"130",
"cũng",
"dẫn",
"đến",
"làng",
"mont-dore",
"lân",
"cận",
"avenue",
"guéneau-de-mussy",
"là",
"đường",
"một",
"chiều",
"từ",
"saint-sauves",
"bạn",
"cũng",
"phải",
"đi",
"theo",
"rd",
"129",
"và",
"129a",
"đường",
"bộ",
"88",
"nối",
"murat-le-quaire",
"từ",
"bắc",
"xuống",
"nam",
"với",
"rd",
"645",
"theo",
"hướng",
"la",
"tour-d",
"auvergne",
"qua",
"fenestre",
"và",
"col",
"de",
"vendeix",
"rd",
"129",
"khởi",
"hành",
"từ",
"phía",
"tây",
"của",
"ngôi",
"làng",
"theo",
"hướng",
"la",
"tour-d",
"auvergne",
"qua",
"liournat",
"thôn",
"saint-sauves-d",
"auvergne",
"nơi",
"rd",
"610",
"rời",
"đi",
"dẫn",
"đến",
"charlannes",
"và",
"cáp",
"treo",
"cũ",
"ngoài",
"ra",
"la",
"bourboule",
"có",
"lối",
"vào",
"đường",
"cao",
"tốc",
"thông",
"qua",
"a89",
"giao",
"lộ",
"25",
"de",
"saint-julien-sancy",
"đường",
"cục",
"996",
"và",
"130",
"về",
"phía",
"mont-dore",
"đường",
"bộ",
"996",
"và",
"130",
"hướng",
"tới",
"mont-dore",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"thị",
"trấn",
"được",
"cắt",
"ngang",
"bởi",
"đường",
"bộ",
"996",
"trước",
"đây",
"là",
"quốc",
"lộ",
"496",
"nối",
"saint-sauves-d",
"auvergne",
"với",
"mont-dore",
"và",
"issoire",
"đường",
"bộ",
"130",
"cũng",
"dẫn",
"đến",
"làng",
"mont-dore",
"lân",
"cận",
"avenue",
"guéneau-de-mussy",
"là",
"đường",
"một",
"chiều",
"từ",
"saint-sauves",
"bạn",
"cũng",
"phải",
"đi",
"theo",
"rd",
"129",
"và",
"129a7",
"đường",
"bộ",
"88",
"nối",
"murat-le-quaire",
"từ",
"bắc",
"xuống",
"nam",
"với",
"rd",
"645",
"theo",
"hướng",
"la"
] |
kittipong wongma sinh ngày 14 tháng 9 năm 1995 là một cầu thủ bóng đá từ thái lan hiện tại anh thi đấu cho sukhothai ở giải bóng đá ngoại hạng thái lan == sự nghiệp thi đấu == ngày 3 tháng 12 năm 2014 kitipong lúc đó 19 tuổi chuyển từ sisaket united ở hạng đấu 2 đến sisaket ở giải bóng đá ngoại hạng thái lan anh còn màn trình diễn ấn tượng cho câu lạc bộ trong mùa giải đầu tiên ở giải vô địch ngày 28 tháng 1 năm 2016 kittipong wongma chuyển đến udon thani ở hạng 2 bằng một hợp đồng cho mượn == sự nghiệp quốc tế == ngày 8 tháng 7 năm 2015 kittipong ra sân trong trận đấu giữa thai league all-star với reading f c == liên kết ngoài == bullet profile at giải bóng đá ngoại hạng thái lan official website
|
[
"kittipong",
"wongma",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"1995",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"từ",
"thái",
"lan",
"hiện",
"tại",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"sukhothai",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"thái",
"lan",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"thi",
"đấu",
"==",
"ngày",
"3",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"kitipong",
"lúc",
"đó",
"19",
"tuổi",
"chuyển",
"từ",
"sisaket",
"united",
"ở",
"hạng",
"đấu",
"2",
"đến",
"sisaket",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"thái",
"lan",
"anh",
"còn",
"màn",
"trình",
"diễn",
"ấn",
"tượng",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"trong",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"giải",
"vô",
"địch",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"kittipong",
"wongma",
"chuyển",
"đến",
"udon",
"thani",
"ở",
"hạng",
"2",
"bằng",
"một",
"hợp",
"đồng",
"cho",
"mượn",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"quốc",
"tế",
"==",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"năm",
"2015",
"kittipong",
"ra",
"sân",
"trong",
"trận",
"đấu",
"giữa",
"thai",
"league",
"all-star",
"với",
"reading",
"f",
"c",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"thái",
"lan",
"official",
"website"
] |
thành mệt mỏi với tôi vào tháng 3 năm 1903 einstein đã đổi ý thật vậy một bức thư gửi cho besso chứa một số ý tưởng chính của luận án năm 1905 kleiner tất nhiên làmột trong hai nhà phê bình giảng viên của luận án được einstein trình lên đại học vào ngày 20 tháng 7 năm 1905 luận án của klein rất tích cực các lập luận và tính toán được thực hiện là một trong những khó khăn nhất trong thủy động lực học các nhà phê bình khác heinrich burkhardt giáo sư toán học tại đại học nói thêm phương thức điều trị chứng tỏ sự thành thạo cơ bản của các phương pháp toán học có liên quan trong tiểu sử của ông về einstein carl seelig đã viết einstein sau đó đã cười khi kể lại rằng luận án của ông lần đầu tiên được kleiner trả lời với nhận xét rằng nó quá ngắn sau khi ông ta thêm một câu nó đã được chấp nhận mà không bình luận thêm các bài báo vật lý thống kê trước đó của einstein từ năm 1902 đến 1904 đã phát triển nền tảng của một phương pháp lý thuyết mà ông áp dụng cho các vấn đề cụ thể vào năm 1905 và những năm tiếp theo cách tiếp cận của ông kết hợp hoài nghi về cơ học cổ điển với niềm tin vững chắc vào phân tử và niềm tin vào các nguyên tắc thống kê tuy nhiên luận
|
[
"thành",
"mệt",
"mỏi",
"với",
"tôi",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1903",
"einstein",
"đã",
"đổi",
"ý",
"thật",
"vậy",
"một",
"bức",
"thư",
"gửi",
"cho",
"besso",
"chứa",
"một",
"số",
"ý",
"tưởng",
"chính",
"của",
"luận",
"án",
"năm",
"1905",
"kleiner",
"tất",
"nhiên",
"làmột",
"trong",
"hai",
"nhà",
"phê",
"bình",
"giảng",
"viên",
"của",
"luận",
"án",
"được",
"einstein",
"trình",
"lên",
"đại",
"học",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"1905",
"luận",
"án",
"của",
"klein",
"rất",
"tích",
"cực",
"các",
"lập",
"luận",
"và",
"tính",
"toán",
"được",
"thực",
"hiện",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"khó",
"khăn",
"nhất",
"trong",
"thủy",
"động",
"lực",
"học",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"khác",
"heinrich",
"burkhardt",
"giáo",
"sư",
"toán",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"nói",
"thêm",
"phương",
"thức",
"điều",
"trị",
"chứng",
"tỏ",
"sự",
"thành",
"thạo",
"cơ",
"bản",
"của",
"các",
"phương",
"pháp",
"toán",
"học",
"có",
"liên",
"quan",
"trong",
"tiểu",
"sử",
"của",
"ông",
"về",
"einstein",
"carl",
"seelig",
"đã",
"viết",
"einstein",
"sau",
"đó",
"đã",
"cười",
"khi",
"kể",
"lại",
"rằng",
"luận",
"án",
"của",
"ông",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"kleiner",
"trả",
"lời",
"với",
"nhận",
"xét",
"rằng",
"nó",
"quá",
"ngắn",
"sau",
"khi",
"ông",
"ta",
"thêm",
"một",
"câu",
"nó",
"đã",
"được",
"chấp",
"nhận",
"mà",
"không",
"bình",
"luận",
"thêm",
"các",
"bài",
"báo",
"vật",
"lý",
"thống",
"kê",
"trước",
"đó",
"của",
"einstein",
"từ",
"năm",
"1902",
"đến",
"1904",
"đã",
"phát",
"triển",
"nền",
"tảng",
"của",
"một",
"phương",
"pháp",
"lý",
"thuyết",
"mà",
"ông",
"áp",
"dụng",
"cho",
"các",
"vấn",
"đề",
"cụ",
"thể",
"vào",
"năm",
"1905",
"và",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"của",
"ông",
"kết",
"hợp",
"hoài",
"nghi",
"về",
"cơ",
"học",
"cổ",
"điển",
"với",
"niềm",
"tin",
"vững",
"chắc",
"vào",
"phân",
"tử",
"và",
"niềm",
"tin",
"vào",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"thống",
"kê",
"tuy",
"nhiên",
"luận"
] |
gia vào các hoạt động tình dục với người khác cùng một lúc những người swing có thể coi việc quan hệ tình dục này như một hoạt động giải trí hoặc hoạt động xã hội nhằm làm đa dạng hóa hoặc tăng hứng thú cho đời sống tình dục thông thường của họ hoặc vì tò mò những người chơi swing tham gia vào tình dục thông thường duy trì rằng tình dục giữa những người swing thường thẳng thắn và cân nhắc hơn và do đó trung thực hơn là ngoại tình một số cặp vợ chồng xem swing như một lối thoát lành mạnh và có ý nghĩa nhằm củng cố mối quan hệ của họ === hôn nhân mở === một cuộc hôn nhân mở đôi khi được gọi là không hôn nhân đồng thuận hoặc cnm là một kiểu hôn nhân trong đó các bên liên quan đồng ý một cách dứt khoát với các đối tác của họ tham gia hoặc quan hệ tình cảm và hoặc quan hệ tình dục với người khác === polyamory === polyamory là thực hành mong muốn hoặc chấp nhận có nhiều hơn một mối quan hệ thân mật tại một thời điểm với sự hiểu biết và sự đồng ý của mọi người liên quan mặc dù mối quan hệ mở đôi khi được sử dụng như một từ đồng nghĩa với đa giác hoặc mối quan hệ đa thê các thuật ngữ này không đồng nghĩa mở trong mối quan hệ mở đề cập đến khía cạnh
|
[
"gia",
"vào",
"các",
"hoạt",
"động",
"tình",
"dục",
"với",
"người",
"khác",
"cùng",
"một",
"lúc",
"những",
"người",
"swing",
"có",
"thể",
"coi",
"việc",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"này",
"như",
"một",
"hoạt",
"động",
"giải",
"trí",
"hoặc",
"hoạt",
"động",
"xã",
"hội",
"nhằm",
"làm",
"đa",
"dạng",
"hóa",
"hoặc",
"tăng",
"hứng",
"thú",
"cho",
"đời",
"sống",
"tình",
"dục",
"thông",
"thường",
"của",
"họ",
"hoặc",
"vì",
"tò",
"mò",
"những",
"người",
"chơi",
"swing",
"tham",
"gia",
"vào",
"tình",
"dục",
"thông",
"thường",
"duy",
"trì",
"rằng",
"tình",
"dục",
"giữa",
"những",
"người",
"swing",
"thường",
"thẳng",
"thắn",
"và",
"cân",
"nhắc",
"hơn",
"và",
"do",
"đó",
"trung",
"thực",
"hơn",
"là",
"ngoại",
"tình",
"một",
"số",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"xem",
"swing",
"như",
"một",
"lối",
"thoát",
"lành",
"mạnh",
"và",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"nhằm",
"củng",
"cố",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"họ",
"===",
"hôn",
"nhân",
"mở",
"===",
"một",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"mở",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"không",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"thuận",
"hoặc",
"cnm",
"là",
"một",
"kiểu",
"hôn",
"nhân",
"trong",
"đó",
"các",
"bên",
"liên",
"quan",
"đồng",
"ý",
"một",
"cách",
"dứt",
"khoát",
"với",
"các",
"đối",
"tác",
"của",
"họ",
"tham",
"gia",
"hoặc",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"và",
"hoặc",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"với",
"người",
"khác",
"===",
"polyamory",
"===",
"polyamory",
"là",
"thực",
"hành",
"mong",
"muốn",
"hoặc",
"chấp",
"nhận",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thân",
"mật",
"tại",
"một",
"thời",
"điểm",
"với",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"và",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"mọi",
"người",
"liên",
"quan",
"mặc",
"dù",
"mối",
"quan",
"hệ",
"mở",
"đôi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"từ",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"đa",
"giác",
"hoặc",
"mối",
"quan",
"hệ",
"đa",
"thê",
"các",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"không",
"đồng",
"nghĩa",
"mở",
"trong",
"mối",
"quan",
"hệ",
"mở",
"đề",
"cập",
"đến",
"khía",
"cạnh"
] |
gramme khi tesla cho rằng máy chỉnh lưu là không cần thiết vào cuối năm thứ hai của mình tesla mất học bổng và trở thành một con nghiện cờ bạc trong năm thứ ba của mình tesla dùng cả phụ cấp và tiền học phí của mình để đánh bạc sau đó đã đánh bạc thắng lấy lại số tiền đã mất ban đầu của mình và trả lại tiền nợ cho gia đình tesla tuyên bố rằng đã hoàn toàn kiểm soát được đam mê của mình nhưng sau này ở mỹ ông lại nổi tiếng là một tay chơi bi-a đến kỳ thi tesla đã không chuẩn bị và đề nghị nhà trường gia hạn thời gian học nhưng đã bị từ chối ông không có điểm các môn thi của học kỳ cuối năm thứ ba và đã không thể tốt nghiệp đại học vào tháng 12 năm 1878 tesla rời graz và cắt đứt mọi quan hệ với gia đình ông để che giấu việc ông đã bỏ học bạn bè của anh ta nghĩ rằng anh ta đã chết đuối ở sông mur gần đó tesla chuyển đến maribor nơi ông làm công việc soạn thảo với lương 60 florin mỗi tháng ông dành thời gian rảnh rỗi để chơi bài với những người đàn ông địa phương trên đường phố vào tháng 3 năm 1879 cha của tesla đã đến maribor để cầu xin con trai mình trở về nhà nhưng anh ta từ chối nikola cũng bị suy nhược thần
|
[
"gramme",
"khi",
"tesla",
"cho",
"rằng",
"máy",
"chỉnh",
"lưu",
"là",
"không",
"cần",
"thiết",
"vào",
"cuối",
"năm",
"thứ",
"hai",
"của",
"mình",
"tesla",
"mất",
"học",
"bổng",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"con",
"nghiện",
"cờ",
"bạc",
"trong",
"năm",
"thứ",
"ba",
"của",
"mình",
"tesla",
"dùng",
"cả",
"phụ",
"cấp",
"và",
"tiền",
"học",
"phí",
"của",
"mình",
"để",
"đánh",
"bạc",
"sau",
"đó",
"đã",
"đánh",
"bạc",
"thắng",
"lấy",
"lại",
"số",
"tiền",
"đã",
"mất",
"ban",
"đầu",
"của",
"mình",
"và",
"trả",
"lại",
"tiền",
"nợ",
"cho",
"gia",
"đình",
"tesla",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"đã",
"hoàn",
"toàn",
"kiểm",
"soát",
"được",
"đam",
"mê",
"của",
"mình",
"nhưng",
"sau",
"này",
"ở",
"mỹ",
"ông",
"lại",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"một",
"tay",
"chơi",
"bi-a",
"đến",
"kỳ",
"thi",
"tesla",
"đã",
"không",
"chuẩn",
"bị",
"và",
"đề",
"nghị",
"nhà",
"trường",
"gia",
"hạn",
"thời",
"gian",
"học",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"từ",
"chối",
"ông",
"không",
"có",
"điểm",
"các",
"môn",
"thi",
"của",
"học",
"kỳ",
"cuối",
"năm",
"thứ",
"ba",
"và",
"đã",
"không",
"thể",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1878",
"tesla",
"rời",
"graz",
"và",
"cắt",
"đứt",
"mọi",
"quan",
"hệ",
"với",
"gia",
"đình",
"ông",
"để",
"che",
"giấu",
"việc",
"ông",
"đã",
"bỏ",
"học",
"bạn",
"bè",
"của",
"anh",
"ta",
"nghĩ",
"rằng",
"anh",
"ta",
"đã",
"chết",
"đuối",
"ở",
"sông",
"mur",
"gần",
"đó",
"tesla",
"chuyển",
"đến",
"maribor",
"nơi",
"ông",
"làm",
"công",
"việc",
"soạn",
"thảo",
"với",
"lương",
"60",
"florin",
"mỗi",
"tháng",
"ông",
"dành",
"thời",
"gian",
"rảnh",
"rỗi",
"để",
"chơi",
"bài",
"với",
"những",
"người",
"đàn",
"ông",
"địa",
"phương",
"trên",
"đường",
"phố",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1879",
"cha",
"của",
"tesla",
"đã",
"đến",
"maribor",
"để",
"cầu",
"xin",
"con",
"trai",
"mình",
"trở",
"về",
"nhà",
"nhưng",
"anh",
"ta",
"từ",
"chối",
"nikola",
"cũng",
"bị",
"suy",
"nhược",
"thần"
] |
diplolaena dampieri là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được desf mô tả khoa học đầu tiên năm 1817
|
[
"diplolaena",
"dampieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"desf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817"
] |
zenillia cuprescens là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"zenillia",
"cuprescens",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
kv đến mặt đất tự nhiên là 18 m đối với đường dây 500 kv khoảng cách an toàn phóng điện tính đến điểm cao nhất của phương tiện giao thông đường bộ 4 5 m phải cách 5 5 m == ảnh hưởng == evn cho biết khi sự cố xảy ra vào chiều ngày 22 đã có 15 nhà máy điện với 43 tổ máy phát điện phải tách ra khỏi lưới điện việc tái lập lại hệ thống này mất nhiều thao tác khiến tổng thời gian khôi phục lại mạng lưới kéo dài 8 tiếng hậu quả của vụ việc được đánh giá là rất nghiêm trọng gây tác động không nhỏ đến đời sống của người dân doanh nghiệp lẫn thiệt hại về phía evn do khắc phục sự cố sự cố cũng khiến hàng loạt nhà máy nước tại miền nam ngưng hoạt động sản xuất và cung cấp nước nhiều giờ liền thiệt hại chỉ đối với ngành điện ước tính ban đầu là 14 tỷ đồng tính đến ngày 25 tháng 5 có tổng cộng 8 triệu khách hàng bị ảnh hưởng bởi sự cố trong đó tại thành phố hồ chí minh có 1 8 triệu hộ dân và khách hàng điện == phản ứng == chiều ngày 23 tháng 5 năm 2013 cơ quan công an tỉnh bình dương đã phối hợp cùng ngành điện để thống kê thiệt hại sau sự cố xe cẩu gây mất điện toàn miền nam để làm cơ sở khởi tố vụ án công an xác định vụ việc
|
[
"kv",
"đến",
"mặt",
"đất",
"tự",
"nhiên",
"là",
"18",
"m",
"đối",
"với",
"đường",
"dây",
"500",
"kv",
"khoảng",
"cách",
"an",
"toàn",
"phóng",
"điện",
"tính",
"đến",
"điểm",
"cao",
"nhất",
"của",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông",
"đường",
"bộ",
"4",
"5",
"m",
"phải",
"cách",
"5",
"5",
"m",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"==",
"evn",
"cho",
"biết",
"khi",
"sự",
"cố",
"xảy",
"ra",
"vào",
"chiều",
"ngày",
"22",
"đã",
"có",
"15",
"nhà",
"máy",
"điện",
"với",
"43",
"tổ",
"máy",
"phát",
"điện",
"phải",
"tách",
"ra",
"khỏi",
"lưới",
"điện",
"việc",
"tái",
"lập",
"lại",
"hệ",
"thống",
"này",
"mất",
"nhiều",
"thao",
"tác",
"khiến",
"tổng",
"thời",
"gian",
"khôi",
"phục",
"lại",
"mạng",
"lưới",
"kéo",
"dài",
"8",
"tiếng",
"hậu",
"quả",
"của",
"vụ",
"việc",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"rất",
"nghiêm",
"trọng",
"gây",
"tác",
"động",
"không",
"nhỏ",
"đến",
"đời",
"sống",
"của",
"người",
"dân",
"doanh",
"nghiệp",
"lẫn",
"thiệt",
"hại",
"về",
"phía",
"evn",
"do",
"khắc",
"phục",
"sự",
"cố",
"sự",
"cố",
"cũng",
"khiến",
"hàng",
"loạt",
"nhà",
"máy",
"nước",
"tại",
"miền",
"nam",
"ngưng",
"hoạt",
"động",
"sản",
"xuất",
"và",
"cung",
"cấp",
"nước",
"nhiều",
"giờ",
"liền",
"thiệt",
"hại",
"chỉ",
"đối",
"với",
"ngành",
"điện",
"ước",
"tính",
"ban",
"đầu",
"là",
"14",
"tỷ",
"đồng",
"tính",
"đến",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"có",
"tổng",
"cộng",
"8",
"triệu",
"khách",
"hàng",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"sự",
"cố",
"trong",
"đó",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"có",
"1",
"8",
"triệu",
"hộ",
"dân",
"và",
"khách",
"hàng",
"điện",
"==",
"phản",
"ứng",
"==",
"chiều",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"cơ",
"quan",
"công",
"an",
"tỉnh",
"bình",
"dương",
"đã",
"phối",
"hợp",
"cùng",
"ngành",
"điện",
"để",
"thống",
"kê",
"thiệt",
"hại",
"sau",
"sự",
"cố",
"xe",
"cẩu",
"gây",
"mất",
"điện",
"toàn",
"miền",
"nam",
"để",
"làm",
"cơ",
"sở",
"khởi",
"tố",
"vụ",
"án",
"công",
"an",
"xác",
"định",
"vụ",
"việc"
] |
buddleja scordioides là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1818
|
[
"buddleja",
"scordioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
sài gòn là françois-jean-baptiste cuniac 1851-1916 một tên gọi thường được dân chúng sử dụng là place marché công trường chợ năm 1955 chính quyền quốc gia cho đổi tên địa điểm này thành công trường diên hồng ngày 25 tháng 8 năm 1963 trong cuộc biểu tình đòi tự do dân chủ chống thiết quân luật tại công trường nữ sinh quách thị trang bị cảnh sát bắn chết tháng 8 năm 1964 một hội sinh viên đã quyên góp tiền để tạc và dựng tượng quách thị trang từ đó người dân sài gòn bắt đầu gọi khu vực này là công trường quách thị trang hay bùng binh quách thị trang ít năm sau hưởng ứng lời kêu gọi của nguyễn cao kỳ rằng mỗi binh chủng quân lực việt nam cộng hòa dựng một bức tượng ở khu vực công cộng binh chủng truyền tin việt nam cộng hòa cho thiết kế tượng tướng quân trần nguyên hãn cưỡi ngựa thả chim bởi lực lượng này suy tôn trần nguyên hãn là thánh tổ == xem thêm == bullet chợ bến thành bullet đường hàm nghi thành phố hồ chí minh bullet đường lê lợi thành phố hồ chí minh bullet đường trần hưng đạo thành phố hồ chí minh bullet trạm điều hành xe buýt sài gòn
|
[
"sài",
"gòn",
"là",
"françois-jean-baptiste",
"cuniac",
"1851-1916",
"một",
"tên",
"gọi",
"thường",
"được",
"dân",
"chúng",
"sử",
"dụng",
"là",
"place",
"marché",
"công",
"trường",
"chợ",
"năm",
"1955",
"chính",
"quyền",
"quốc",
"gia",
"cho",
"đổi",
"tên",
"địa",
"điểm",
"này",
"thành",
"công",
"trường",
"diên",
"hồng",
"ngày",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1963",
"trong",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"đòi",
"tự",
"do",
"dân",
"chủ",
"chống",
"thiết",
"quân",
"luật",
"tại",
"công",
"trường",
"nữ",
"sinh",
"quách",
"thị",
"trang",
"bị",
"cảnh",
"sát",
"bắn",
"chết",
"tháng",
"8",
"năm",
"1964",
"một",
"hội",
"sinh",
"viên",
"đã",
"quyên",
"góp",
"tiền",
"để",
"tạc",
"và",
"dựng",
"tượng",
"quách",
"thị",
"trang",
"từ",
"đó",
"người",
"dân",
"sài",
"gòn",
"bắt",
"đầu",
"gọi",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"công",
"trường",
"quách",
"thị",
"trang",
"hay",
"bùng",
"binh",
"quách",
"thị",
"trang",
"ít",
"năm",
"sau",
"hưởng",
"ứng",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"của",
"nguyễn",
"cao",
"kỳ",
"rằng",
"mỗi",
"binh",
"chủng",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"dựng",
"một",
"bức",
"tượng",
"ở",
"khu",
"vực",
"công",
"cộng",
"binh",
"chủng",
"truyền",
"tin",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"cho",
"thiết",
"kế",
"tượng",
"tướng",
"quân",
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"cưỡi",
"ngựa",
"thả",
"chim",
"bởi",
"lực",
"lượng",
"này",
"suy",
"tôn",
"trần",
"nguyên",
"hãn",
"là",
"thánh",
"tổ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chợ",
"bến",
"thành",
"bullet",
"đường",
"hàm",
"nghi",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"đường",
"lê",
"lợi",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"đường",
"trần",
"hưng",
"đạo",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"bullet",
"trạm",
"điều",
"hành",
"xe",
"buýt",
"sài",
"gòn"
] |
flores là một từ trong tiếng tây ban nha và tiếng bồ đào nha có nghĩa là hoa nó có thể chỉ tới bullet đảo flores tại indonesia bullet flores một quận tại buenos aires argentina bullet flores một vùng đô thị tại bang pernambuco brasil bullet đảo flores tại canada bullet công xã flores tại tỉnh heredia costa rica bullet flores thủ phủ tỉnh petén guatemala bullet flores một đảo trong quần đảo azores thuộc bồ đào nha bullet tỉnh flores thuộc uruguay bullet họ người xem bài flores họ người bullet flores bài hát một bài hát của ban nhạc brasil titãs
|
[
"flores",
"là",
"một",
"từ",
"trong",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"có",
"nghĩa",
"là",
"hoa",
"nó",
"có",
"thể",
"chỉ",
"tới",
"bullet",
"đảo",
"flores",
"tại",
"indonesia",
"bullet",
"flores",
"một",
"quận",
"tại",
"buenos",
"aires",
"argentina",
"bullet",
"flores",
"một",
"vùng",
"đô",
"thị",
"tại",
"bang",
"pernambuco",
"brasil",
"bullet",
"đảo",
"flores",
"tại",
"canada",
"bullet",
"công",
"xã",
"flores",
"tại",
"tỉnh",
"heredia",
"costa",
"rica",
"bullet",
"flores",
"thủ",
"phủ",
"tỉnh",
"petén",
"guatemala",
"bullet",
"flores",
"một",
"đảo",
"trong",
"quần",
"đảo",
"azores",
"thuộc",
"bồ",
"đào",
"nha",
"bullet",
"tỉnh",
"flores",
"thuộc",
"uruguay",
"bullet",
"họ",
"người",
"xem",
"bài",
"flores",
"họ",
"người",
"bullet",
"flores",
"bài",
"hát",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"ban",
"nhạc",
"brasil",
"titãs"
] |
eburneana scharffi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi eburneana eburneana scharffi được wanda wesołowska szüts miêu tả năm 2001
|
[
"eburneana",
"scharffi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"eburneana",
"eburneana",
"scharffi",
"được",
"wanda",
"wesołowska",
"szüts",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001"
] |
tutaibo pullus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở colombia
|
[
"tutaibo",
"pullus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"colombia"
] |
orthrosanthus occissapungus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được ruiz ex klatt diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
|
[
"orthrosanthus",
"occissapungus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"ruiz",
"ex",
"klatt",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
santolina melidensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rodr oubiña s ortiz rodr oubiña s ortiz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"santolina",
"melidensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rodr",
"oubiña",
"s",
"ortiz",
"rodr",
"oubiña",
"s",
"ortiz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
xâm lược là tham gia vào cuộc chiến thường xuyên và gần gũi với người anh trong mười bốn tháng tới thực tế tất cả các trận chiến đã được chiến đấu chống lại người con trai cả của æthelred edmund ironside === dừng chân ở wessex === theo bản thảo biên niên sử peterborough một trong những nhân chứng chính của biên niên sử anglo-saxon đầu tháng 9 năm 1015 [knud] đã đến sandwich và cướp bóc ở dorset và wiltshire và somerset bắt đầu một chiến dịch với sự dữ dội chưa từng thấy kể từ thời alfred đại đế một đoạn từ encomium của emma cung cấp một hình ảnh về đội tàu của knud === bao vây london === edmund ironside đã có thể tạm thời giải cứu london đánh đuổi kẻ thù và đánh bại họ sau khi vượt qua sông thames tại brentford chịu tổn thất nặng nề ôngrút về wessex để tập hợp quân lính mới và người đan mạch lại đưa london vào vòng vây nhưng sau một cuộc tấn công không thành công khác họ đã rút vào kent dưới sự tấn công của người anh với trận chiến tại otford lúc này eadric streona đã tiếp kiến vua edmund và knud đi thuyền về phía bắc qua cửa sông thames đến essex và đi từ bến tàu lên sông orwell để tàn phá mercia == vua anh == knud đã cai trị nước anh trong gần hai thập kỷ sự bảo vệ mà ông cho mượn đối với những người đột kích
|
[
"xâm",
"lược",
"là",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"chiến",
"thường",
"xuyên",
"và",
"gần",
"gũi",
"với",
"người",
"anh",
"trong",
"mười",
"bốn",
"tháng",
"tới",
"thực",
"tế",
"tất",
"cả",
"các",
"trận",
"chiến",
"đã",
"được",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"người",
"con",
"trai",
"cả",
"của",
"æthelred",
"edmund",
"ironside",
"===",
"dừng",
"chân",
"ở",
"wessex",
"===",
"theo",
"bản",
"thảo",
"biên",
"niên",
"sử",
"peterborough",
"một",
"trong",
"những",
"nhân",
"chứng",
"chính",
"của",
"biên",
"niên",
"sử",
"anglo-saxon",
"đầu",
"tháng",
"9",
"năm",
"1015",
"[knud]",
"đã",
"đến",
"sandwich",
"và",
"cướp",
"bóc",
"ở",
"dorset",
"và",
"wiltshire",
"và",
"somerset",
"bắt",
"đầu",
"một",
"chiến",
"dịch",
"với",
"sự",
"dữ",
"dội",
"chưa",
"từng",
"thấy",
"kể",
"từ",
"thời",
"alfred",
"đại",
"đế",
"một",
"đoạn",
"từ",
"encomium",
"của",
"emma",
"cung",
"cấp",
"một",
"hình",
"ảnh",
"về",
"đội",
"tàu",
"của",
"knud",
"===",
"bao",
"vây",
"london",
"===",
"edmund",
"ironside",
"đã",
"có",
"thể",
"tạm",
"thời",
"giải",
"cứu",
"london",
"đánh",
"đuổi",
"kẻ",
"thù",
"và",
"đánh",
"bại",
"họ",
"sau",
"khi",
"vượt",
"qua",
"sông",
"thames",
"tại",
"brentford",
"chịu",
"tổn",
"thất",
"nặng",
"nề",
"ôngrút",
"về",
"wessex",
"để",
"tập",
"hợp",
"quân",
"lính",
"mới",
"và",
"người",
"đan",
"mạch",
"lại",
"đưa",
"london",
"vào",
"vòng",
"vây",
"nhưng",
"sau",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"không",
"thành",
"công",
"khác",
"họ",
"đã",
"rút",
"vào",
"kent",
"dưới",
"sự",
"tấn",
"công",
"của",
"người",
"anh",
"với",
"trận",
"chiến",
"tại",
"otford",
"lúc",
"này",
"eadric",
"streona",
"đã",
"tiếp",
"kiến",
"vua",
"edmund",
"và",
"knud",
"đi",
"thuyền",
"về",
"phía",
"bắc",
"qua",
"cửa",
"sông",
"thames",
"đến",
"essex",
"và",
"đi",
"từ",
"bến",
"tàu",
"lên",
"sông",
"orwell",
"để",
"tàn",
"phá",
"mercia",
"==",
"vua",
"anh",
"==",
"knud",
"đã",
"cai",
"trị",
"nước",
"anh",
"trong",
"gần",
"hai",
"thập",
"kỷ",
"sự",
"bảo",
"vệ",
"mà",
"ông",
"cho",
"mượn",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"đột",
"kích"
] |
aderus sericeus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được champion miêu tả khoa học năm 1890
|
[
"aderus",
"sericeus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
büyükdere seyitgazi büyükdere là một xã thuộc huyện seyitgazi tỉnh eskişehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 70 người
|
[
"büyükdere",
"seyitgazi",
"büyükdere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"seyitgazi",
"tỉnh",
"eskişehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"70",
"người"
] |
frettecuisse là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên đường d29 khoảng 16 dặm anh về phía nam của abbeville == xem thêm == xã của tỉnh somme == địa điểm nổi bật == bullet giáo đường == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet frettecuisse trên trang mạng của insee bullet frettecuisse trên trang mạng của quid
|
[
"frettecuisse",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"somme",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"này",
"tọa",
"lạc",
"trên",
"đường",
"d29",
"khoảng",
"16",
"dặm",
"anh",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"abbeville",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"địa",
"điểm",
"nổi",
"bật",
"==",
"bullet",
"giáo",
"đường",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"somme",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"frettecuisse",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"insee",
"bullet",
"frettecuisse",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"quid"
] |
nhiều khía cạnh văn hóa khác du nhập từ trung hoa dần có ảnh hưởng sâu sắc đến xã hội này sau khi thống nhất tam quốc vào năm 676 triều tiên giữ được độc lập về lãnh thổ chính trị cũng như văn hóa cho đến khi bị đế quốc mông cổ xâm lược trong thế kỷ xiii trong nhiều thế kỷ kế tiếp triều tiên duy trì một liên minh gần gũi thân cận với các triều đại phong kiến trung quốc trong khi cũng đồng thời giữ gìn bản sắc của riêng mình nền văn hóa triều tiên đã đem lại máy in đồng hồ tự gõ đầu tiên máy đo lượng nước mưa và tàu chiến bọc sắt văn hóa triều tiên đạt đến đỉnh cao trong thế kỷ xv dưới thời triều tiên thế tông sau đó đất nước rơi vào trì trệ suy thoái vào giai đoạn sau của nhà triều tiên và đến cuối thế kỷ xix thì bắt đầu bị các đế quốc thực dân phương tây dòm ngó năm 1910 triều tiên bị đế quốc nhật bản sáp nhập và trở thành thuộc địa của người nhật cho đến giai đoạn cuối của chiến tranh thế giới thứ hai sau khi nhật bản đầu hàng bán đảo được quân đội đồng minh giải phóng tuy nhiên các lực lượng quân sự của liên xô và hoa kỳ đã không thể tìm kiếm thành công một phương án đồng ủy trị cho nơi đây cuối cùng hai quốc gia lần lượt
|
[
"nhiều",
"khía",
"cạnh",
"văn",
"hóa",
"khác",
"du",
"nhập",
"từ",
"trung",
"hoa",
"dần",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"sâu",
"sắc",
"đến",
"xã",
"hội",
"này",
"sau",
"khi",
"thống",
"nhất",
"tam",
"quốc",
"vào",
"năm",
"676",
"triều",
"tiên",
"giữ",
"được",
"độc",
"lập",
"về",
"lãnh",
"thổ",
"chính",
"trị",
"cũng",
"như",
"văn",
"hóa",
"cho",
"đến",
"khi",
"bị",
"đế",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"xâm",
"lược",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xiii",
"trong",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"kế",
"tiếp",
"triều",
"tiên",
"duy",
"trì",
"một",
"liên",
"minh",
"gần",
"gũi",
"thân",
"cận",
"với",
"các",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"trong",
"khi",
"cũng",
"đồng",
"thời",
"giữ",
"gìn",
"bản",
"sắc",
"của",
"riêng",
"mình",
"nền",
"văn",
"hóa",
"triều",
"tiên",
"đã",
"đem",
"lại",
"máy",
"in",
"đồng",
"hồ",
"tự",
"gõ",
"đầu",
"tiên",
"máy",
"đo",
"lượng",
"nước",
"mưa",
"và",
"tàu",
"chiến",
"bọc",
"sắt",
"văn",
"hóa",
"triều",
"tiên",
"đạt",
"đến",
"đỉnh",
"cao",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xv",
"dưới",
"thời",
"triều",
"tiên",
"thế",
"tông",
"sau",
"đó",
"đất",
"nước",
"rơi",
"vào",
"trì",
"trệ",
"suy",
"thoái",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"sau",
"của",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"và",
"đến",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"thì",
"bắt",
"đầu",
"bị",
"các",
"đế",
"quốc",
"thực",
"dân",
"phương",
"tây",
"dòm",
"ngó",
"năm",
"1910",
"triều",
"tiên",
"bị",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"sáp",
"nhập",
"và",
"trở",
"thành",
"thuộc",
"địa",
"của",
"người",
"nhật",
"cho",
"đến",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"của",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"sau",
"khi",
"nhật",
"bản",
"đầu",
"hàng",
"bán",
"đảo",
"được",
"quân",
"đội",
"đồng",
"minh",
"giải",
"phóng",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"lực",
"lượng",
"quân",
"sự",
"của",
"liên",
"xô",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"không",
"thể",
"tìm",
"kiếm",
"thành",
"công",
"một",
"phương",
"án",
"đồng",
"ủy",
"trị",
"cho",
"nơi",
"đây",
"cuối",
"cùng",
"hai",
"quốc",
"gia",
"lần",
"lượt"
] |
psydrax martinii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được dunkley bridson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
|
[
"psydrax",
"martinii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"dunkley",
"bridson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
lý một trung tâm xe cứu thương trong một thời gian dài trước khi bắt đầu tham gia đóng phim khiêu dâm == phim == bullet 2011 lesbian stepsisters 1 bullet 2011 slut-ber party bullet 2011 this ain t american chopper xxx bullet 2011 barely legal 123 bullet 2012 dani daniels fantasy girls bullet 2012 dirty little secrets bullet 2012 hot and mean 4 bullet 2013 chemistry 2 bullet 2013 cuntry pussy bullet 2013 dreams screams and creams bullet 2014 between the headlines a lesbian porn parody bullet 2014 girls loving girls first time experience 7 bullet 2014 sleepover 2 bullet 2015 babes illustrated girls in lust bullet 2015 the business of women bullet 2015 living on fantasy lane regie bullet 2016 lesbian psychdramas 21 bullet 2016 lesbian psychdramas 22 bullet 2016 dna bullet 2016 lesbian triangles 34 == giải thưởng == đề cử và giải thưởng của vanessa veracruz == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet trên imdb bullet vanessa verecruz trên avn
|
[
"lý",
"một",
"trung",
"tâm",
"xe",
"cứu",
"thương",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"trước",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"tham",
"gia",
"đóng",
"phim",
"khiêu",
"dâm",
"==",
"phim",
"==",
"bullet",
"2011",
"lesbian",
"stepsisters",
"1",
"bullet",
"2011",
"slut-ber",
"party",
"bullet",
"2011",
"this",
"ain",
"t",
"american",
"chopper",
"xxx",
"bullet",
"2011",
"barely",
"legal",
"123",
"bullet",
"2012",
"dani",
"daniels",
"fantasy",
"girls",
"bullet",
"2012",
"dirty",
"little",
"secrets",
"bullet",
"2012",
"hot",
"and",
"mean",
"4",
"bullet",
"2013",
"chemistry",
"2",
"bullet",
"2013",
"cuntry",
"pussy",
"bullet",
"2013",
"dreams",
"screams",
"and",
"creams",
"bullet",
"2014",
"between",
"the",
"headlines",
"a",
"lesbian",
"porn",
"parody",
"bullet",
"2014",
"girls",
"loving",
"girls",
"first",
"time",
"experience",
"7",
"bullet",
"2014",
"sleepover",
"2",
"bullet",
"2015",
"babes",
"illustrated",
"girls",
"in",
"lust",
"bullet",
"2015",
"the",
"business",
"of",
"women",
"bullet",
"2015",
"living",
"on",
"fantasy",
"lane",
"regie",
"bullet",
"2016",
"lesbian",
"psychdramas",
"21",
"bullet",
"2016",
"lesbian",
"psychdramas",
"22",
"bullet",
"2016",
"dna",
"bullet",
"2016",
"lesbian",
"triangles",
"34",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"đề",
"cử",
"và",
"giải",
"thưởng",
"của",
"vanessa",
"veracruz",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"trên",
"imdb",
"bullet",
"vanessa",
"verecruz",
"trên",
"avn"
] |
daman huyện huyện daman là một huyện thuộc bang daman and diu ấn độ thủ phủ huyện daman đóng ở daman huyện daman có diện tích 72 ki lô mét vuông đến thời điểm năm 2001 huyện daman có dân số 113949 người
|
[
"daman",
"huyện",
"huyện",
"daman",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"bang",
"daman",
"and",
"diu",
"ấn",
"độ",
"thủ",
"phủ",
"huyện",
"daman",
"đóng",
"ở",
"daman",
"huyện",
"daman",
"có",
"diện",
"tích",
"72",
"ki",
"lô",
"mét",
"vuông",
"đến",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2001",
"huyện",
"daman",
"có",
"dân",
"số",
"113949",
"người"
] |
định lý cơ bản của các nhóm cyclic trong đại số trừu tượng định lý cơ bản về nhóm cyclic khẳng định rằng nếu g là một nhóm cyclic cấp n thì mọi nhóm con của g cũng là cyclic hơn nữa cấp của các nhóm con của g là một ước của n và với mỗi ước dương k của n nhóm g có đúng một nhóm con cấp k == chứng minh == giả sử formula_1 là một nhóm cyclic sinh bởi phần tử formula_2 giả sử formula_3 là nhóm con của formula_4 ta sẽ chứng tỏ rằng formula_3 là cyclic nếu formula_6 thì formula_7 nếu formula_8 thì vì formula_4 là cyclic nên mọi phần tử trong formula_3 có dạng lũy thừa formula_11 trong đó formula_12 là số nguyên dương đặt formula_13 là số nguyên dương nhỏ nhất mà formula_14 chúng ta sẽ chứng tỏ rằng formula_15 từ tính chất đống của nhóm con rút ra rằng formula_16 để chứng tỏ formula_17 chúng ta giả sử formula_18 vì formula_19 ta có formula_20 với một số nguyên dương nào đó formula_21 theo thuật toán chia formula_22 với formula_23 và do đó formula_24 từ đó formula_25 bây giờ vì formula_26 và formula_27 nên formula_28 nhưng formula_13 là số nguyên dương nhỏ nhất sao cho formula_14 và formula_23 nên formula_32 và do đó formula_33 như vậy formula_17 vì formula_17 và formula_16 nên formula_37 và như vậy formula_3 là cyclic bây giờ chúng ta chứng tỏ rằng cấp của nhóm con bất kỳ của formula_4 là một ước của formula_40 giả sử formula_3 là một nhóm
|
[
"định",
"lý",
"cơ",
"bản",
"của",
"các",
"nhóm",
"cyclic",
"trong",
"đại",
"số",
"trừu",
"tượng",
"định",
"lý",
"cơ",
"bản",
"về",
"nhóm",
"cyclic",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"nếu",
"g",
"là",
"một",
"nhóm",
"cyclic",
"cấp",
"n",
"thì",
"mọi",
"nhóm",
"con",
"của",
"g",
"cũng",
"là",
"cyclic",
"hơn",
"nữa",
"cấp",
"của",
"các",
"nhóm",
"con",
"của",
"g",
"là",
"một",
"ước",
"của",
"n",
"và",
"với",
"mỗi",
"ước",
"dương",
"k",
"của",
"n",
"nhóm",
"g",
"có",
"đúng",
"một",
"nhóm",
"con",
"cấp",
"k",
"==",
"chứng",
"minh",
"==",
"giả",
"sử",
"formula_1",
"là",
"một",
"nhóm",
"cyclic",
"sinh",
"bởi",
"phần",
"tử",
"formula_2",
"giả",
"sử",
"formula_3",
"là",
"nhóm",
"con",
"của",
"formula_4",
"ta",
"sẽ",
"chứng",
"tỏ",
"rằng",
"formula_3",
"là",
"cyclic",
"nếu",
"formula_6",
"thì",
"formula_7",
"nếu",
"formula_8",
"thì",
"vì",
"formula_4",
"là",
"cyclic",
"nên",
"mọi",
"phần",
"tử",
"trong",
"formula_3",
"có",
"dạng",
"lũy",
"thừa",
"formula_11",
"trong",
"đó",
"formula_12",
"là",
"số",
"nguyên",
"dương",
"đặt",
"formula_13",
"là",
"số",
"nguyên",
"dương",
"nhỏ",
"nhất",
"mà",
"formula_14",
"chúng",
"ta",
"sẽ",
"chứng",
"tỏ",
"rằng",
"formula_15",
"từ",
"tính",
"chất",
"đống",
"của",
"nhóm",
"con",
"rút",
"ra",
"rằng",
"formula_16",
"để",
"chứng",
"tỏ",
"formula_17",
"chúng",
"ta",
"giả",
"sử",
"formula_18",
"vì",
"formula_19",
"ta",
"có",
"formula_20",
"với",
"một",
"số",
"nguyên",
"dương",
"nào",
"đó",
"formula_21",
"theo",
"thuật",
"toán",
"chia",
"formula_22",
"với",
"formula_23",
"và",
"do",
"đó",
"formula_24",
"từ",
"đó",
"formula_25",
"bây",
"giờ",
"vì",
"formula_26",
"và",
"formula_27",
"nên",
"formula_28",
"nhưng",
"formula_13",
"là",
"số",
"nguyên",
"dương",
"nhỏ",
"nhất",
"sao",
"cho",
"formula_14",
"và",
"formula_23",
"nên",
"formula_32",
"và",
"do",
"đó",
"formula_33",
"như",
"vậy",
"formula_17",
"vì",
"formula_17",
"và",
"formula_16",
"nên",
"formula_37",
"và",
"như",
"vậy",
"formula_3",
"là",
"cyclic",
"bây",
"giờ",
"chúng",
"ta",
"chứng",
"tỏ",
"rằng",
"cấp",
"của",
"nhóm",
"con",
"bất",
"kỳ",
"của",
"formula_4",
"là",
"một",
"ước",
"của",
"formula_40",
"giả",
"sử",
"formula_3",
"là",
"một",
"nhóm"
] |
aniane tiếng occitan aniana là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 62 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 2 098 người == tham khảo == bullet town website bằng tiếng pháp
|
[
"aniane",
"tiếng",
"occitan",
"aniana",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hérault",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"62",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"2",
"098",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"town",
"website",
"bằng",
"tiếng",
"pháp"
] |
isoetes nuttallii là một loài dương xỉ trong họ isoetaceae loài này được a braun ex engelm mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
|
[
"isoetes",
"nuttallii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"isoetaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"braun",
"ex",
"engelm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
giác cho việc di chuyển và sắp đặt cùng bổ sung thêm một tính năng mới trong game là thực thi quy tắc ứng xử võ sĩ đạo nghĩa là các đơn vị lính một khi đã xuất quân thì người chơi không thể cho quân đội quay trở lại trừ khi giành chiến thắng riêng phần chơi mạng chỉ hỗ trợ chơi 1vs1 == liên kết ngoài == bullet blog chính thức của total war
|
[
"giác",
"cho",
"việc",
"di",
"chuyển",
"và",
"sắp",
"đặt",
"cùng",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"một",
"tính",
"năng",
"mới",
"trong",
"game",
"là",
"thực",
"thi",
"quy",
"tắc",
"ứng",
"xử",
"võ",
"sĩ",
"đạo",
"nghĩa",
"là",
"các",
"đơn",
"vị",
"lính",
"một",
"khi",
"đã",
"xuất",
"quân",
"thì",
"người",
"chơi",
"không",
"thể",
"cho",
"quân",
"đội",
"quay",
"trở",
"lại",
"trừ",
"khi",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"riêng",
"phần",
"chơi",
"mạng",
"chỉ",
"hỗ",
"trợ",
"chơi",
"1vs1",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"blog",
"chính",
"thức",
"của",
"total",
"war"
] |
begonia dietrichiana là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường loài này được irmsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
|
[
"begonia",
"dietrichiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thu",
"hải",
"đường",
"loài",
"này",
"được",
"irmsch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
qua một loạt các cuộc nổi dậy ossetia với nhiều lần tuyên bố độc lập chính phủ gruzia đã buộc tội người dân ossetia hợp tác với những người bolshevik theo các nguồn tin của ossetia khoảng 5 000 người ossetia đã bị giết hại và hơn 13 000 người sau đó đã chết vì đói khát và bệnh dịch chính phủ xô viết gruzia đã được thành lập bởi tập đoàn quân số 11 của hồng quân năm 1921 lập ra vùng tự trị nam ossetia cấp độ tương đương như quận vào tháng 4 năm 1922 dù người ossetia có ngôn ngữ riêng của mình tiếng ossetia tiếng nga và tiếng gruzia là các ngôn ngữ hành chính nhà nước dưới sự cai trị của chính phủ gruzia thời xô viết vùng này có được khá nhiều quyền tự trị gồm cả việc sử dụng và giảng dạy bằng tiếng ossetia tại các trường học === xung đột gruzia-ossetia === ==== 1989-2008 ==== những căng thẳng trong vùng đã bắt đầu nảy sinh trong bối cảnh sự trỗi dậy của chủ nghĩa quốc gia ở cả người gruzia và người ossetia năm 1989 trước đó hai cộng đồng của vùng tự trị nam ossetia của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa gruzia đã chung sống hòa bình với nhau ngoại trừ trong các sự kiện 1918-1920 cả hai sắc tộc đều đã có sự tương tác cũng như hôn nhân với nhau ở mực độ cao mặt trận nhân dân nam ossetia ademon nykhas có nhiều ảnh hưởng được thành lập
|
[
"qua",
"một",
"loạt",
"các",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ossetia",
"với",
"nhiều",
"lần",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"chính",
"phủ",
"gruzia",
"đã",
"buộc",
"tội",
"người",
"dân",
"ossetia",
"hợp",
"tác",
"với",
"những",
"người",
"bolshevik",
"theo",
"các",
"nguồn",
"tin",
"của",
"ossetia",
"khoảng",
"5",
"000",
"người",
"ossetia",
"đã",
"bị",
"giết",
"hại",
"và",
"hơn",
"13",
"000",
"người",
"sau",
"đó",
"đã",
"chết",
"vì",
"đói",
"khát",
"và",
"bệnh",
"dịch",
"chính",
"phủ",
"xô",
"viết",
"gruzia",
"đã",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"số",
"11",
"của",
"hồng",
"quân",
"năm",
"1921",
"lập",
"ra",
"vùng",
"tự",
"trị",
"nam",
"ossetia",
"cấp",
"độ",
"tương",
"đương",
"như",
"quận",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1922",
"dù",
"người",
"ossetia",
"có",
"ngôn",
"ngữ",
"riêng",
"của",
"mình",
"tiếng",
"ossetia",
"tiếng",
"nga",
"và",
"tiếng",
"gruzia",
"là",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"hành",
"chính",
"nhà",
"nước",
"dưới",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"chính",
"phủ",
"gruzia",
"thời",
"xô",
"viết",
"vùng",
"này",
"có",
"được",
"khá",
"nhiều",
"quyền",
"tự",
"trị",
"gồm",
"cả",
"việc",
"sử",
"dụng",
"và",
"giảng",
"dạy",
"bằng",
"tiếng",
"ossetia",
"tại",
"các",
"trường",
"học",
"===",
"xung",
"đột",
"gruzia-ossetia",
"===",
"====",
"1989-2008",
"====",
"những",
"căng",
"thẳng",
"trong",
"vùng",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"nảy",
"sinh",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"sự",
"trỗi",
"dậy",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"quốc",
"gia",
"ở",
"cả",
"người",
"gruzia",
"và",
"người",
"ossetia",
"năm",
"1989",
"trước",
"đó",
"hai",
"cộng",
"đồng",
"của",
"vùng",
"tự",
"trị",
"nam",
"ossetia",
"của",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"gruzia",
"đã",
"chung",
"sống",
"hòa",
"bình",
"với",
"nhau",
"ngoại",
"trừ",
"trong",
"các",
"sự",
"kiện",
"1918-1920",
"cả",
"hai",
"sắc",
"tộc",
"đều",
"đã",
"có",
"sự",
"tương",
"tác",
"cũng",
"như",
"hôn",
"nhân",
"với",
"nhau",
"ở",
"mực",
"độ",
"cao",
"mặt",
"trận",
"nhân",
"dân",
"nam",
"ossetia",
"ademon",
"nykhas",
"có",
"nhiều",
"ảnh",
"hưởng",
"được",
"thành",
"lập"
] |
santa cruz davao del sur santa cruz là một đô thị hạng 1 ở tỉnh davao del sur philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 67 317 người trong 13 881 hộ đô thị santa cruz nay thuộc vùng đô thị davao metro davao == các đơn vị hành chính == santa cruz được chia thành 18 barangay == liên kết ngoài == bullet http www otopphilippines gov ph microsite aspx rid=12&provid=42&prodid=520&townid=573 bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin
|
[
"santa",
"cruz",
"davao",
"del",
"sur",
"santa",
"cruz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"tỉnh",
"davao",
"del",
"sur",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"67",
"317",
"người",
"trong",
"13",
"881",
"hộ",
"đô",
"thị",
"santa",
"cruz",
"nay",
"thuộc",
"vùng",
"đô",
"thị",
"davao",
"metro",
"davao",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"santa",
"cruz",
"được",
"chia",
"thành",
"18",
"barangay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"otopphilippines",
"gov",
"ph",
"microsite",
"aspx",
"rid=12&provid=42&prodid=520&townid=573",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"philipin"
] |
vệ người brazil đã cân bằng tỷ số bằng một cú đánh đầu từ một quả phạt trực tiếp sau đó với boris zivkovic anh ấy làm chủ raul và fernando morientes real giành chiến thắng 2-1 nhờ cú vô lê trứ danh của zinédine zidane === bayern munich === giống như nhiều cầu thủ leverkusen michael ballack hay zé roberto lúcio không từ chối lời đề nghị của bayern munich trong thời gian dài mùa hè năm 2004 anh gia nhập câu lạc bộ xứ bavaria với số tiền 12 triệu euro anh chơi trận đầu tiên trong màu áo mới vào ngày 2 tháng 8 năm 2004 trong trận chung kết ligapokal với werder bremen anh được thay ra ở hiệp một bởi người đồng hương zé roberto sau khi nhận thẻ vàng nhưng bayern đã giành chiến thắng trong cuộc đọ sức này 3-2 anh ấy ghi bàn thắng đầu tiên cho câu lạc bộ vào ngày 18 tháng 9 sau đó trong cuộc đụng độ với borussia dortmund 2-2 trong giai đoạn 2006-2007 của champions league hậu vệ người brazil là người quyết định trong cuộc đối đầu với real madrid ở vòng 16 đội thật vậy trong trận lượt đi vào ngày 20 tháng 2 năm 2007 tại sân vận động santiago-bernabéu anh đã gỡ hòa bằng một cú đánh đầu bằng quả đá phạt trực tiếp của willy sagnol trong khi đội của anh bị dẫn trước cuộc gặp gỡ cuối cùng đã bị mất bởi gia đình của mình 3-2
|
[
"vệ",
"người",
"brazil",
"đã",
"cân",
"bằng",
"tỷ",
"số",
"bằng",
"một",
"cú",
"đánh",
"đầu",
"từ",
"một",
"quả",
"phạt",
"trực",
"tiếp",
"sau",
"đó",
"với",
"boris",
"zivkovic",
"anh",
"ấy",
"làm",
"chủ",
"raul",
"và",
"fernando",
"morientes",
"real",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"2-1",
"nhờ",
"cú",
"vô",
"lê",
"trứ",
"danh",
"của",
"zinédine",
"zidane",
"===",
"bayern",
"munich",
"===",
"giống",
"như",
"nhiều",
"cầu",
"thủ",
"leverkusen",
"michael",
"ballack",
"hay",
"zé",
"roberto",
"lúcio",
"không",
"từ",
"chối",
"lời",
"đề",
"nghị",
"của",
"bayern",
"munich",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2004",
"anh",
"gia",
"nhập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"xứ",
"bavaria",
"với",
"số",
"tiền",
"12",
"triệu",
"euro",
"anh",
"chơi",
"trận",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"màu",
"áo",
"mới",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"8",
"năm",
"2004",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"ligapokal",
"với",
"werder",
"bremen",
"anh",
"được",
"thay",
"ra",
"ở",
"hiệp",
"một",
"bởi",
"người",
"đồng",
"hương",
"zé",
"roberto",
"sau",
"khi",
"nhận",
"thẻ",
"vàng",
"nhưng",
"bayern",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"cuộc",
"đọ",
"sức",
"này",
"3-2",
"anh",
"ấy",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"sau",
"đó",
"trong",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"với",
"borussia",
"dortmund",
"2-2",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"2006-2007",
"của",
"champions",
"league",
"hậu",
"vệ",
"người",
"brazil",
"là",
"người",
"quyết",
"định",
"trong",
"cuộc",
"đối",
"đầu",
"với",
"real",
"madrid",
"ở",
"vòng",
"16",
"đội",
"thật",
"vậy",
"trong",
"trận",
"lượt",
"đi",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"2007",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"santiago-bernabéu",
"anh",
"đã",
"gỡ",
"hòa",
"bằng",
"một",
"cú",
"đánh",
"đầu",
"bằng",
"quả",
"đá",
"phạt",
"trực",
"tiếp",
"của",
"willy",
"sagnol",
"trong",
"khi",
"đội",
"của",
"anh",
"bị",
"dẫn",
"trước",
"cuộc",
"gặp",
"gỡ",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"bị",
"mất",
"bởi",
"gia",
"đình",
"của",
"mình",
"3-2"
] |
hydroporus longiusculus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được gemminger harold miêu tả khoa học năm 1868
|
[
"hydroporus",
"longiusculus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"gemminger",
"harold",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1868"
] |
syntrichia leucostoma là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r br spreng mô tả khoa học đầu tiên năm 1827
|
[
"syntrichia",
"leucostoma",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"spreng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1827"
] |
huy khánh viên 徽慶園 bài vị thờ tại cảnh hựu cung 景祐宮 một trong thất cung đến thời triều tiên cao tông xưng làm đế quốc tuy tần được truy phong làm hiển mục tuy phi 顯穆綏妃 == tham khảo == bullet triều tiên vương triều thực lục bullet hiển mục tuy phi truyện
|
[
"huy",
"khánh",
"viên",
"徽慶園",
"bài",
"vị",
"thờ",
"tại",
"cảnh",
"hựu",
"cung",
"景祐宮",
"một",
"trong",
"thất",
"cung",
"đến",
"thời",
"triều",
"tiên",
"cao",
"tông",
"xưng",
"làm",
"đế",
"quốc",
"tuy",
"tần",
"được",
"truy",
"phong",
"làm",
"hiển",
"mục",
"tuy",
"phi",
"顯穆綏妃",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"triều",
"tiên",
"vương",
"triều",
"thực",
"lục",
"bullet",
"hiển",
"mục",
"tuy",
"phi",
"truyện"
] |
phương án thứ nhất xuất quân đánh trực diện quân kim tấn công nhiều lần vào quy hóa khiến cho quân minh trấn thủ tại đây hoang mang năm thứ 7 niên hiệu thiên thông 1633 do lo sợ bị quân minh tiểu trừ khổng hữu đức phái sứ đến xin hậu kim viện trợ hoàng thái cực nghe tin hết sức vui mừng ông phái phạm văn trình và một số tướng lãnh khác dẫn quân đi sách ứng phạm văn trình dựa vào tài năng của mình dụ hàng thành công khổng hữu đức hai tướng đốc vận lương thảo đem 13 874 quân sĩ tới hàng hàng tướng khổng hữu đức và cảnh trọng minh về sau đã trở thành những võ tướng có công lao hãn mã trong việc dành thiên hạ cho nhà thanh năm 1635 hoàng thái cực kéo quân về thịnh kinh thẩm dương gầy dựng thực lực để chuẩn bị quy mô cho việc đánh nhà minh tích cực chuẩn bi lực lượng chờ thời cơ thôn tính cả trung quốc đây cũng là giai đoạn ông thực hiện việc chỉnh đốn triều chính lên ngôi xưng đế đổi tộc hiệu quốc hiệu xây dựng kinh đô cho đế chế thanh chính vì vậy các hoạt động quân sự trong thời gian này tạm dừng về phía triều minh năm 1639 năm sùng đức thứ tư triều đình nhà minh đã bổ nhiệm hồng thừa trù chức vụ tổng đốc kế liêu kế châu và liêu đông ông này một
|
[
"phương",
"án",
"thứ",
"nhất",
"xuất",
"quân",
"đánh",
"trực",
"diện",
"quân",
"kim",
"tấn",
"công",
"nhiều",
"lần",
"vào",
"quy",
"hóa",
"khiến",
"cho",
"quân",
"minh",
"trấn",
"thủ",
"tại",
"đây",
"hoang",
"mang",
"năm",
"thứ",
"7",
"niên",
"hiệu",
"thiên",
"thông",
"1633",
"do",
"lo",
"sợ",
"bị",
"quân",
"minh",
"tiểu",
"trừ",
"khổng",
"hữu",
"đức",
"phái",
"sứ",
"đến",
"xin",
"hậu",
"kim",
"viện",
"trợ",
"hoàng",
"thái",
"cực",
"nghe",
"tin",
"hết",
"sức",
"vui",
"mừng",
"ông",
"phái",
"phạm",
"văn",
"trình",
"và",
"một",
"số",
"tướng",
"lãnh",
"khác",
"dẫn",
"quân",
"đi",
"sách",
"ứng",
"phạm",
"văn",
"trình",
"dựa",
"vào",
"tài",
"năng",
"của",
"mình",
"dụ",
"hàng",
"thành",
"công",
"khổng",
"hữu",
"đức",
"hai",
"tướng",
"đốc",
"vận",
"lương",
"thảo",
"đem",
"13",
"874",
"quân",
"sĩ",
"tới",
"hàng",
"hàng",
"tướng",
"khổng",
"hữu",
"đức",
"và",
"cảnh",
"trọng",
"minh",
"về",
"sau",
"đã",
"trở",
"thành",
"những",
"võ",
"tướng",
"có",
"công",
"lao",
"hãn",
"mã",
"trong",
"việc",
"dành",
"thiên",
"hạ",
"cho",
"nhà",
"thanh",
"năm",
"1635",
"hoàng",
"thái",
"cực",
"kéo",
"quân",
"về",
"thịnh",
"kinh",
"thẩm",
"dương",
"gầy",
"dựng",
"thực",
"lực",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"quy",
"mô",
"cho",
"việc",
"đánh",
"nhà",
"minh",
"tích",
"cực",
"chuẩn",
"bi",
"lực",
"lượng",
"chờ",
"thời",
"cơ",
"thôn",
"tính",
"cả",
"trung",
"quốc",
"đây",
"cũng",
"là",
"giai",
"đoạn",
"ông",
"thực",
"hiện",
"việc",
"chỉnh",
"đốn",
"triều",
"chính",
"lên",
"ngôi",
"xưng",
"đế",
"đổi",
"tộc",
"hiệu",
"quốc",
"hiệu",
"xây",
"dựng",
"kinh",
"đô",
"cho",
"đế",
"chế",
"thanh",
"chính",
"vì",
"vậy",
"các",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"tạm",
"dừng",
"về",
"phía",
"triều",
"minh",
"năm",
"1639",
"năm",
"sùng",
"đức",
"thứ",
"tư",
"triều",
"đình",
"nhà",
"minh",
"đã",
"bổ",
"nhiệm",
"hồng",
"thừa",
"trù",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"đốc",
"kế",
"liêu",
"kế",
"châu",
"và",
"liêu",
"đông",
"ông",
"này",
"một"
] |
đế quốc nhật bản là tỉnh karafuto để lấp đầy tình trạng thiếu lao động do thế chiến 2 gây ra == các cuộc di cư == === đến nước nga === sự mở rộng lãnh thổ của nga đã dẫn đến sự việc là vào năm 1860 đế quốc thanh đã nhượng vùng primorye cho đế quốc nga năm 1861 biên giới nga triều tiên xuất hiện ngăn cách nhà thanh tiếp cận vùng biển nhật bản có 761 gia đình triều tiên đầu tiên với số lượng 5 310 người đã vượt sông tumen chiếm cứ vùng đất trống ở góc mãn châu trung quốc tuy nhiên sau đó theo các điều khoản của hiệp ước bắc kinh vùng đó lại thuộc về nga sự di cư của người triều tiên đến nga tiếp tục cho đến đầu những năm 1930 hình thành cộng đồng trên 100 ngàn người cách mạng tháng mười và chính quyền xô viết không ngăn cản họ động lực thúc đẩy người triều tiên di cư đến nga là do tại triều tiên thiếu đất canh tác việc nhật bản chiếm đóng hàn quốc vào năm 1905 và thái độ thuận lợi của các quan chức nga chấp nhận họ nhiều người triều tiên đã tham gia vào nội chiến khi các đơn vị du kích đỏ được thành lập từ họ tháng 3 năm 1921 hội đồng quân nhân cách mạng triều tiên được thành lập do nestor kalandarishvili đứng đầu tuy nhiên kalandarishvili sau đó không chỉ huy tất cả các
|
[
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"là",
"tỉnh",
"karafuto",
"để",
"lấp",
"đầy",
"tình",
"trạng",
"thiếu",
"lao",
"động",
"do",
"thế",
"chiến",
"2",
"gây",
"ra",
"==",
"các",
"cuộc",
"di",
"cư",
"==",
"===",
"đến",
"nước",
"nga",
"===",
"sự",
"mở",
"rộng",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"nga",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"việc",
"là",
"vào",
"năm",
"1860",
"đế",
"quốc",
"thanh",
"đã",
"nhượng",
"vùng",
"primorye",
"cho",
"đế",
"quốc",
"nga",
"năm",
"1861",
"biên",
"giới",
"nga",
"triều",
"tiên",
"xuất",
"hiện",
"ngăn",
"cách",
"nhà",
"thanh",
"tiếp",
"cận",
"vùng",
"biển",
"nhật",
"bản",
"có",
"761",
"gia",
"đình",
"triều",
"tiên",
"đầu",
"tiên",
"với",
"số",
"lượng",
"5",
"310",
"người",
"đã",
"vượt",
"sông",
"tumen",
"chiếm",
"cứ",
"vùng",
"đất",
"trống",
"ở",
"góc",
"mãn",
"châu",
"trung",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"đó",
"theo",
"các",
"điều",
"khoản",
"của",
"hiệp",
"ước",
"bắc",
"kinh",
"vùng",
"đó",
"lại",
"thuộc",
"về",
"nga",
"sự",
"di",
"cư",
"của",
"người",
"triều",
"tiên",
"đến",
"nga",
"tiếp",
"tục",
"cho",
"đến",
"đầu",
"những",
"năm",
"1930",
"hình",
"thành",
"cộng",
"đồng",
"trên",
"100",
"ngàn",
"người",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"mười",
"và",
"chính",
"quyền",
"xô",
"viết",
"không",
"ngăn",
"cản",
"họ",
"động",
"lực",
"thúc",
"đẩy",
"người",
"triều",
"tiên",
"di",
"cư",
"đến",
"nga",
"là",
"do",
"tại",
"triều",
"tiên",
"thiếu",
"đất",
"canh",
"tác",
"việc",
"nhật",
"bản",
"chiếm",
"đóng",
"hàn",
"quốc",
"vào",
"năm",
"1905",
"và",
"thái",
"độ",
"thuận",
"lợi",
"của",
"các",
"quan",
"chức",
"nga",
"chấp",
"nhận",
"họ",
"nhiều",
"người",
"triều",
"tiên",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"nội",
"chiến",
"khi",
"các",
"đơn",
"vị",
"du",
"kích",
"đỏ",
"được",
"thành",
"lập",
"từ",
"họ",
"tháng",
"3",
"năm",
"1921",
"hội",
"đồng",
"quân",
"nhân",
"cách",
"mạng",
"triều",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"do",
"nestor",
"kalandarishvili",
"đứng",
"đầu",
"tuy",
"nhiên",
"kalandarishvili",
"sau",
"đó",
"không",
"chỉ",
"huy",
"tất",
"cả",
"các"
] |
volvarina tripartita là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
|
[
"volvarina",
"tripartita",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"marginellidae",
"họ",
"ốc",
"mép"
] |
phân cấp hành chính bồ đào nha cộng hoà bồ đào nha được phân cấp hành chính thành bồ đào nha lục địa và hai vùng tự trị açores và madeira bồ đào nha lục địa được chia ra làm 18 tỉnh distrito các tỉnh và các cộng đồng tự trị có tổng cộng 308 huyện município mà lại được chia ra thành 3091 xã freguesia việc phân chia lục địa bồ đào nha thành vùng và tiểu vùng các đơn vị hành chính không chính thức chỉ có tầm quan trọng trong việc thống kê và kỹ thuật phát triển hiện nay bồ đào nha có ba cấp vùng tương ứng với ba cấp vùng của liên minh châu âu == phân cấp hành chính == === tỉnh === bồ đào nha lục địa được chia ra thành 18 tỉnh distrito tỉnh là đơn vị hành chính cao nhất dưới chính quyền bullet 1 lisboa bullet 2 leiria bullet 3 santarém bullet 4 setúbal bullet 5 beja bullet 6 faro bullet 7 évora bullet 8 portalegre bullet 9 castelo branco bullet 10 guarda bullet 11 coimbra bullet 12 aveiro bullet 13 viseu bullet 14 bragança bullet 15 vila real bullet 16 porto bullet 17 braga bullet 18 viana do castelo === huyện và xã === 18 tỉnh được chia làm 308 huyện município hay concelho và các huyện này lại chia ra 3091 xã freguesia == chia theo thống kê == các đơn vị lãnh thổ của liên minh châu âu nuts được phát triển bởi eurostat và được áp dụng ở bồ đào nha cho mục đích thống kê đó là các vùng nuts1 nuts2 và nuts3 với sự bổ sung lau đơn vị hành chính địa phương === cấp thứ nhất === vùng cấp thứ nhất của bồ đào
|
[
"phân",
"cấp",
"hành",
"chính",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cộng",
"hoà",
"bồ",
"đào",
"nha",
"được",
"phân",
"cấp",
"hành",
"chính",
"thành",
"bồ",
"đào",
"nha",
"lục",
"địa",
"và",
"hai",
"vùng",
"tự",
"trị",
"açores",
"và",
"madeira",
"bồ",
"đào",
"nha",
"lục",
"địa",
"được",
"chia",
"ra",
"làm",
"18",
"tỉnh",
"distrito",
"các",
"tỉnh",
"và",
"các",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"có",
"tổng",
"cộng",
"308",
"huyện",
"município",
"mà",
"lại",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"3091",
"xã",
"freguesia",
"việc",
"phân",
"chia",
"lục",
"địa",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thành",
"vùng",
"và",
"tiểu",
"vùng",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"không",
"chính",
"thức",
"chỉ",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"thống",
"kê",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"phát",
"triển",
"hiện",
"nay",
"bồ",
"đào",
"nha",
"có",
"ba",
"cấp",
"vùng",
"tương",
"ứng",
"với",
"ba",
"cấp",
"vùng",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"==",
"phân",
"cấp",
"hành",
"chính",
"==",
"===",
"tỉnh",
"===",
"bồ",
"đào",
"nha",
"lục",
"địa",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"18",
"tỉnh",
"distrito",
"tỉnh",
"là",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cao",
"nhất",
"dưới",
"chính",
"quyền",
"bullet",
"1",
"lisboa",
"bullet",
"2",
"leiria",
"bullet",
"3",
"santarém",
"bullet",
"4",
"setúbal",
"bullet",
"5",
"beja",
"bullet",
"6",
"faro",
"bullet",
"7",
"évora",
"bullet",
"8",
"portalegre",
"bullet",
"9",
"castelo",
"branco",
"bullet",
"10",
"guarda",
"bullet",
"11",
"coimbra",
"bullet",
"12",
"aveiro",
"bullet",
"13",
"viseu",
"bullet",
"14",
"bragança",
"bullet",
"15",
"vila",
"real",
"bullet",
"16",
"porto",
"bullet",
"17",
"braga",
"bullet",
"18",
"viana",
"do",
"castelo",
"===",
"huyện",
"và",
"xã",
"===",
"18",
"tỉnh",
"được",
"chia",
"làm",
"308",
"huyện",
"município",
"hay",
"concelho",
"và",
"các",
"huyện",
"này",
"lại",
"chia",
"ra",
"3091",
"xã",
"freguesia",
"==",
"chia",
"theo",
"thống",
"kê",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"nuts",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"eurostat",
"và",
"được",
"áp",
"dụng",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"cho",
"mục",
"đích",
"thống",
"kê",
"đó",
"là",
"các",
"vùng",
"nuts1",
"nuts2",
"và",
"nuts3",
"với",
"sự",
"bổ",
"sung",
"lau",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"địa",
"phương",
"===",
"cấp",
"thứ",
"nhất",
"===",
"vùng",
"cấp",
"thứ",
"nhất",
"của",
"bồ",
"đào"
] |
gợi ý rằng david đã lấy khuôn mẫu bố cục từ chương chaconne trong tác phẩm partita cung rê thứ nổi tiếng của johann sebastian bach dành cho vĩ cầm trong khi đó những người khác lại đặt câu hỏi về tác phẩm gốc do có rất nhiều cách chuyển giọng cũng như việc bản chaconne này không giống với các tác phẩm baroque khác cộng thêm sự khác biệt giữa chaconne này và các tác phẩm còn lại được biết đến của vitali wolfgang reich của tạp chí die musikforschung đã đề xuất thay đổi biệt hiệu của tác phẩm từ vitali chaconne thành dresden chaconne tuy nhiên marc pincherle cho rằng bản thảo tại dresden là bằng chứng thuyết phục rằng tác phẩm được sáng tác vào giữa thế kỷ 18 chứ không phải bởi david === các bản biên soạn khác === nghệ sĩ vĩ cầm và giáo viên âm nhạc người bỉ léopold charlier đã viết một bản phối lại của chaconne cho vĩ cầm và dương cầm sau đó được công ty breitkopf härtel xuất bản năm 1911 ông đã thực hiện những chỉnh sửa đáng kể cho tác phẩm bao gồm việc sắp xếp lại các biến thể loại bỏ vài cái trong số đó và thêm nhiều âm tô điểm hơn nữa cho phần vĩ cầm sự biên soạn lại của charlier đã được miêu tả như một phiên bản lãng mạn của chaconne robert maxham của tạp chí fanfare mô tả rằng đây là một sự sắp đặt lãng
|
[
"gợi",
"ý",
"rằng",
"david",
"đã",
"lấy",
"khuôn",
"mẫu",
"bố",
"cục",
"từ",
"chương",
"chaconne",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"partita",
"cung",
"rê",
"thứ",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"johann",
"sebastian",
"bach",
"dành",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"trong",
"khi",
"đó",
"những",
"người",
"khác",
"lại",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"về",
"tác",
"phẩm",
"gốc",
"do",
"có",
"rất",
"nhiều",
"cách",
"chuyển",
"giọng",
"cũng",
"như",
"việc",
"bản",
"chaconne",
"này",
"không",
"giống",
"với",
"các",
"tác",
"phẩm",
"baroque",
"khác",
"cộng",
"thêm",
"sự",
"khác",
"biệt",
"giữa",
"chaconne",
"này",
"và",
"các",
"tác",
"phẩm",
"còn",
"lại",
"được",
"biết",
"đến",
"của",
"vitali",
"wolfgang",
"reich",
"của",
"tạp",
"chí",
"die",
"musikforschung",
"đã",
"đề",
"xuất",
"thay",
"đổi",
"biệt",
"hiệu",
"của",
"tác",
"phẩm",
"từ",
"vitali",
"chaconne",
"thành",
"dresden",
"chaconne",
"tuy",
"nhiên",
"marc",
"pincherle",
"cho",
"rằng",
"bản",
"thảo",
"tại",
"dresden",
"là",
"bằng",
"chứng",
"thuyết",
"phục",
"rằng",
"tác",
"phẩm",
"được",
"sáng",
"tác",
"vào",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"18",
"chứ",
"không",
"phải",
"bởi",
"david",
"===",
"các",
"bản",
"biên",
"soạn",
"khác",
"===",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"và",
"giáo",
"viên",
"âm",
"nhạc",
"người",
"bỉ",
"léopold",
"charlier",
"đã",
"viết",
"một",
"bản",
"phối",
"lại",
"của",
"chaconne",
"cho",
"vĩ",
"cầm",
"và",
"dương",
"cầm",
"sau",
"đó",
"được",
"công",
"ty",
"breitkopf",
"härtel",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1911",
"ông",
"đã",
"thực",
"hiện",
"những",
"chỉnh",
"sửa",
"đáng",
"kể",
"cho",
"tác",
"phẩm",
"bao",
"gồm",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"lại",
"các",
"biến",
"thể",
"loại",
"bỏ",
"vài",
"cái",
"trong",
"số",
"đó",
"và",
"thêm",
"nhiều",
"âm",
"tô",
"điểm",
"hơn",
"nữa",
"cho",
"phần",
"vĩ",
"cầm",
"sự",
"biên",
"soạn",
"lại",
"của",
"charlier",
"đã",
"được",
"miêu",
"tả",
"như",
"một",
"phiên",
"bản",
"lãng",
"mạn",
"của",
"chaconne",
"robert",
"maxham",
"của",
"tạp",
"chí",
"fanfare",
"mô",
"tả",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"sự",
"sắp",
"đặt",
"lãng"
] |
chlorissa albistrigulata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"chlorissa",
"albistrigulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
2020 sân vận động đã tổ chức trận đấu quốc tế đầu tiên giữa hoa kỳ và el salvador trận đấu kết thúc với chiến thắng 6–0 cho hoa kỳ
|
[
"2020",
"sân",
"vận",
"động",
"đã",
"tổ",
"chức",
"trận",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"đầu",
"tiên",
"giữa",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"el",
"salvador",
"trận",
"đấu",
"kết",
"thúc",
"với",
"chiến",
"thắng",
"6–0",
"cho",
"hoa",
"kỳ"
] |
mà dân gian vẫn lưu truyền đến ngày nay câu cọp ổ gà ma đồng lớn tuy nhiên do sự tàn phá của chiến tranh đồng thời do con người khai thác bừa bãi nguồn tài nguyên này ngày càng cạn kiệt ở các thôn tiếp giáp vùng núi ổ gà có nhiều bãi chăn thả rộng thuận lợi cho việc phát triển chăn nuôi gia súc === khí hậu === cũng như các địa phương khác trên địa bàn thị xã ninh hòa xã ninh đông chịu ảnh hưởng trực tiếp của khí hậu nhiệt đới gió mùa nhưng khô ráo ôn hòa chia làm hai mùa rõ rệt nhiệt độ trung bình hàng năm khoảng 26°c các tháng cuối năm và đầu năm trời se lạnh nhưng không rét buốt lượng mưa trung bình hàng năm khoảng từ 1 400 mm đến 1 800 mm nhưng rải không đều hàng năm mưa nhiều vào tháng 9 và tháng 10 âm lịch với vị trí địa lý và điều kiện thiên nhiên ưu đãi xã ninh đông được người dân địa phương xem là vùng đất có nhiều thuận lợi cho việc phát triển nông nghiệp với nhiều loại cây trồng vật nuôi và dễ dàng giao lưu hàng hóa == lịch sử hình thành == xem thêm về lịch sử hình thành chung các xã phường trên địa bàn thị xã ninh hoà tại bài viết ninh hoà năm 1653 sau khi chúa nguyễn phúc tần chữ hán 阮福瀕 đánh thắng vua chăm pa là po nraop bà tấm hay bà
|
[
"mà",
"dân",
"gian",
"vẫn",
"lưu",
"truyền",
"đến",
"ngày",
"nay",
"câu",
"cọp",
"ổ",
"gà",
"ma",
"đồng",
"lớn",
"tuy",
"nhiên",
"do",
"sự",
"tàn",
"phá",
"của",
"chiến",
"tranh",
"đồng",
"thời",
"do",
"con",
"người",
"khai",
"thác",
"bừa",
"bãi",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"này",
"ngày",
"càng",
"cạn",
"kiệt",
"ở",
"các",
"thôn",
"tiếp",
"giáp",
"vùng",
"núi",
"ổ",
"gà",
"có",
"nhiều",
"bãi",
"chăn",
"thả",
"rộng",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"việc",
"phát",
"triển",
"chăn",
"nuôi",
"gia",
"súc",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"cũng",
"như",
"các",
"địa",
"phương",
"khác",
"trên",
"địa",
"bàn",
"thị",
"xã",
"ninh",
"hòa",
"xã",
"ninh",
"đông",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"trực",
"tiếp",
"của",
"khí",
"hậu",
"nhiệt",
"đới",
"gió",
"mùa",
"nhưng",
"khô",
"ráo",
"ôn",
"hòa",
"chia",
"làm",
"hai",
"mùa",
"rõ",
"rệt",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"khoảng",
"26°c",
"các",
"tháng",
"cuối",
"năm",
"và",
"đầu",
"năm",
"trời",
"se",
"lạnh",
"nhưng",
"không",
"rét",
"buốt",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"khoảng",
"từ",
"1",
"400",
"mm",
"đến",
"1",
"800",
"mm",
"nhưng",
"rải",
"không",
"đều",
"hàng",
"năm",
"mưa",
"nhiều",
"vào",
"tháng",
"9",
"và",
"tháng",
"10",
"âm",
"lịch",
"với",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"và",
"điều",
"kiện",
"thiên",
"nhiên",
"ưu",
"đãi",
"xã",
"ninh",
"đông",
"được",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"xem",
"là",
"vùng",
"đất",
"có",
"nhiều",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"việc",
"phát",
"triển",
"nông",
"nghiệp",
"với",
"nhiều",
"loại",
"cây",
"trồng",
"vật",
"nuôi",
"và",
"dễ",
"dàng",
"giao",
"lưu",
"hàng",
"hóa",
"==",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"==",
"xem",
"thêm",
"về",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"chung",
"các",
"xã",
"phường",
"trên",
"địa",
"bàn",
"thị",
"xã",
"ninh",
"hoà",
"tại",
"bài",
"viết",
"ninh",
"hoà",
"năm",
"1653",
"sau",
"khi",
"chúa",
"nguyễn",
"phúc",
"tần",
"chữ",
"hán",
"阮福瀕",
"đánh",
"thắng",
"vua",
"chăm",
"pa",
"là",
"po",
"nraop",
"bà",
"tấm",
"hay",
"bà"
] |
bao nhiêu lần so với kích thước ngoài thực tế ví dụ trên một bản đồ tỷ lệ 1 1 000 khoảng cách 1cm giữa hai vị trí đo được trên bản đồ sẽ tương đương với 1 000cm hay 10m giữa hai vị trí đó trong đời thực nói cách khác bản đồ của khu vực này là hình ảnh của khu vực đó với các chiều dài bị thu nhỏ 1 000 lần == một số quy tắc == muốn tìm formula_6 của một số b cho trước ta tính formula_7 khi biết formula_6 của một số là a muốn tìm số đó ta tính formula_9 == đọc thêm == bullet ratio the penny cyclopædia vol 19 the society for the diffusion of useful knowledge 1841 charles knight and co london pp 307ff bullet proportion new international encyclopedia vol 19 2nd ed 1916 dodd mead co pp270-271 bullet ratio and proportion fundamentals of practical mathematics george wentworth david eugene smith herbert druery harper 1922 ginn and co pp 55ff bullet d e smith history of mathematics vol 2 dover 1958 pp 477ff
|
[
"bao",
"nhiêu",
"lần",
"so",
"với",
"kích",
"thước",
"ngoài",
"thực",
"tế",
"ví",
"dụ",
"trên",
"một",
"bản",
"đồ",
"tỷ",
"lệ",
"1",
"1",
"000",
"khoảng",
"cách",
"1cm",
"giữa",
"hai",
"vị",
"trí",
"đo",
"được",
"trên",
"bản",
"đồ",
"sẽ",
"tương",
"đương",
"với",
"1",
"000cm",
"hay",
"10m",
"giữa",
"hai",
"vị",
"trí",
"đó",
"trong",
"đời",
"thực",
"nói",
"cách",
"khác",
"bản",
"đồ",
"của",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"hình",
"ảnh",
"của",
"khu",
"vực",
"đó",
"với",
"các",
"chiều",
"dài",
"bị",
"thu",
"nhỏ",
"1",
"000",
"lần",
"==",
"một",
"số",
"quy",
"tắc",
"==",
"muốn",
"tìm",
"formula_6",
"của",
"một",
"số",
"b",
"cho",
"trước",
"ta",
"tính",
"formula_7",
"khi",
"biết",
"formula_6",
"của",
"một",
"số",
"là",
"a",
"muốn",
"tìm",
"số",
"đó",
"ta",
"tính",
"formula_9",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"ratio",
"the",
"penny",
"cyclopædia",
"vol",
"19",
"the",
"society",
"for",
"the",
"diffusion",
"of",
"useful",
"knowledge",
"1841",
"charles",
"knight",
"and",
"co",
"london",
"pp",
"307ff",
"bullet",
"proportion",
"new",
"international",
"encyclopedia",
"vol",
"19",
"2nd",
"ed",
"1916",
"dodd",
"mead",
"co",
"pp270-271",
"bullet",
"ratio",
"and",
"proportion",
"fundamentals",
"of",
"practical",
"mathematics",
"george",
"wentworth",
"david",
"eugene",
"smith",
"herbert",
"druery",
"harper",
"1922",
"ginn",
"and",
"co",
"pp",
"55ff",
"bullet",
"d",
"e",
"smith",
"history",
"of",
"mathematics",
"vol",
"2",
"dover",
"1958",
"pp",
"477ff"
] |
dây mất điện tại hàng loạt khu phố chỉ qua một đêm đầu tiên nhiều tuyến đường và nhiều khu vực nội ngoại thành hà nội đã chìm sâu trong nước đến chiều 1 tháng 11 năm 2008 lượng mưa tại quận hà đông đã đạt gần 500 mm vượt xa mức lịch sử năm 1978 khu vực thành phố hà đông mưa lớn kéo dài đã khiến toàn thành phố ngập trắng lượng mưa đo được là 492 mm vượt mức kỷ lục năm 1978 là 318 mm bullet mưa lớn ở các tỉnh vùng núi phía bắc các tỉnh vùng núi phía bắc như vĩnh phúc phú thọ tuyên quang thái nguyên nói chung vùng việt bắc nằm trong tâm mưa lớn thứ ba trong khi đó vùng lòng hồ sông đà hòa bình cũng có mưa rất to vì vậy lưu lượng nước về hồ này đã lên nhanh và đạt xấp xỉ 4 000 m3 giây mực nước hồ dâng vượt mức quy định 117 m nhà máy thủy điện hòa bình đã phải lần lượt mở các cửa xả đáy để xả nước bullet mưa ở các tỉnh bắc trung bộ từ đêm 30 tháng 10 năm 2008 không chỉ ở hà nội khắp bắc bộ và thanh hóa đến hà tĩnh đã có đợt mưa lớn trên diện rộng theo ghi nhận của trung tâm dự báo khí tượng thủy văn trung ương đợt mưa này có tới 3 tâm mưa lớn trong đó lớn nhất xảy ra ở khu vực hà nội trung tâm mưa
|
[
"dây",
"mất",
"điện",
"tại",
"hàng",
"loạt",
"khu",
"phố",
"chỉ",
"qua",
"một",
"đêm",
"đầu",
"tiên",
"nhiều",
"tuyến",
"đường",
"và",
"nhiều",
"khu",
"vực",
"nội",
"ngoại",
"thành",
"hà",
"nội",
"đã",
"chìm",
"sâu",
"trong",
"nước",
"đến",
"chiều",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"2008",
"lượng",
"mưa",
"tại",
"quận",
"hà",
"đông",
"đã",
"đạt",
"gần",
"500",
"mm",
"vượt",
"xa",
"mức",
"lịch",
"sử",
"năm",
"1978",
"khu",
"vực",
"thành",
"phố",
"hà",
"đông",
"mưa",
"lớn",
"kéo",
"dài",
"đã",
"khiến",
"toàn",
"thành",
"phố",
"ngập",
"trắng",
"lượng",
"mưa",
"đo",
"được",
"là",
"492",
"mm",
"vượt",
"mức",
"kỷ",
"lục",
"năm",
"1978",
"là",
"318",
"mm",
"bullet",
"mưa",
"lớn",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"vùng",
"núi",
"phía",
"bắc",
"các",
"tỉnh",
"vùng",
"núi",
"phía",
"bắc",
"như",
"vĩnh",
"phúc",
"phú",
"thọ",
"tuyên",
"quang",
"thái",
"nguyên",
"nói",
"chung",
"vùng",
"việt",
"bắc",
"nằm",
"trong",
"tâm",
"mưa",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"trong",
"khi",
"đó",
"vùng",
"lòng",
"hồ",
"sông",
"đà",
"hòa",
"bình",
"cũng",
"có",
"mưa",
"rất",
"to",
"vì",
"vậy",
"lưu",
"lượng",
"nước",
"về",
"hồ",
"này",
"đã",
"lên",
"nhanh",
"và",
"đạt",
"xấp",
"xỉ",
"4",
"000",
"m3",
"giây",
"mực",
"nước",
"hồ",
"dâng",
"vượt",
"mức",
"quy",
"định",
"117",
"m",
"nhà",
"máy",
"thủy",
"điện",
"hòa",
"bình",
"đã",
"phải",
"lần",
"lượt",
"mở",
"các",
"cửa",
"xả",
"đáy",
"để",
"xả",
"nước",
"bullet",
"mưa",
"ở",
"các",
"tỉnh",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"từ",
"đêm",
"30",
"tháng",
"10",
"năm",
"2008",
"không",
"chỉ",
"ở",
"hà",
"nội",
"khắp",
"bắc",
"bộ",
"và",
"thanh",
"hóa",
"đến",
"hà",
"tĩnh",
"đã",
"có",
"đợt",
"mưa",
"lớn",
"trên",
"diện",
"rộng",
"theo",
"ghi",
"nhận",
"của",
"trung",
"tâm",
"dự",
"báo",
"khí",
"tượng",
"thủy",
"văn",
"trung",
"ương",
"đợt",
"mưa",
"này",
"có",
"tới",
"3",
"tâm",
"mưa",
"lớn",
"trong",
"đó",
"lớn",
"nhất",
"xảy",
"ra",
"ở",
"khu",
"vực",
"hà",
"nội",
"trung",
"tâm",
"mưa"
] |
gymnostomum serratum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được bréb mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
|
[
"gymnostomum",
"serratum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bréb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
maxillaria convencionis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
|
[
"maxillaria",
"convencionis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
mới vẫn còn trong giai đoạn chuẩn bị dự kiến sẽ ra mắt vào mùa hè năm 2016 trong đêm giao thừa cô tiết lộ rằng cô sẽ ở lại đài loan và sẽ mang đến cho mọi người một màn trình diễn hoàn toàn mới tháng 1 năm 2016 elva và em trai tiêu thánh ngạn đồng sáng lập công ty sản xuất âm nhạc giải trí quốc tế hiên á chuyên sản xuất và bản quyền âm nhạc và buổi hòa nhạc cá nhân của họ tháng 1 năm 2017 elva chính thức ký hợp đồng với một công ty môi giới tian di he entertainment và vào tháng 7 cô hát bài hát chủ đề bí mật của ngày mai cho bộ phim trung quốc tâm lý tội phạm tháng 1 năm 2018 công ty môi giới của tiêu á hiên công ty sản xuất âm nhạc giải trí quốc tế hiên á và tian di he entertaiment xác nhận rằng album mới sẽ được phát hành vào năm 2017 sẽ chính thức được phát hành sau tết nguyên đán và sẽ ra mắt vào nửa cuối năm đồng thời cô cũng thông báo rằng cô sẽ tham gia album emi được tổ chức lại bởi universal music và một lần nữa cùng sân khấu với la chí tường và trương huệ muội tháng 2 năm 2018 elva bị choáng ngợp bởi việc chuẩn bị một album mới vào năm ngoái điều này dẫn đến tình trạng thể chất của cô trở lên
|
[
"mới",
"vẫn",
"còn",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chuẩn",
"bị",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"ra",
"mắt",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2016",
"trong",
"đêm",
"giao",
"thừa",
"cô",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"cô",
"sẽ",
"ở",
"lại",
"đài",
"loan",
"và",
"sẽ",
"mang",
"đến",
"cho",
"mọi",
"người",
"một",
"màn",
"trình",
"diễn",
"hoàn",
"toàn",
"mới",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"elva",
"và",
"em",
"trai",
"tiêu",
"thánh",
"ngạn",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"âm",
"nhạc",
"giải",
"trí",
"quốc",
"tế",
"hiên",
"á",
"chuyên",
"sản",
"xuất",
"và",
"bản",
"quyền",
"âm",
"nhạc",
"và",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"cá",
"nhân",
"của",
"họ",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"elva",
"chính",
"thức",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"một",
"công",
"ty",
"môi",
"giới",
"tian",
"di",
"he",
"entertainment",
"và",
"vào",
"tháng",
"7",
"cô",
"hát",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"bí",
"mật",
"của",
"ngày",
"mai",
"cho",
"bộ",
"phim",
"trung",
"quốc",
"tâm",
"lý",
"tội",
"phạm",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"công",
"ty",
"môi",
"giới",
"của",
"tiêu",
"á",
"hiên",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"âm",
"nhạc",
"giải",
"trí",
"quốc",
"tế",
"hiên",
"á",
"và",
"tian",
"di",
"he",
"entertaiment",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"album",
"mới",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2017",
"sẽ",
"chính",
"thức",
"được",
"phát",
"hành",
"sau",
"tết",
"nguyên",
"đán",
"và",
"sẽ",
"ra",
"mắt",
"vào",
"nửa",
"cuối",
"năm",
"đồng",
"thời",
"cô",
"cũng",
"thông",
"báo",
"rằng",
"cô",
"sẽ",
"tham",
"gia",
"album",
"emi",
"được",
"tổ",
"chức",
"lại",
"bởi",
"universal",
"music",
"và",
"một",
"lần",
"nữa",
"cùng",
"sân",
"khấu",
"với",
"la",
"chí",
"tường",
"và",
"trương",
"huệ",
"muội",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"elva",
"bị",
"choáng",
"ngợp",
"bởi",
"việc",
"chuẩn",
"bị",
"một",
"album",
"mới",
"vào",
"năm",
"ngoái",
"điều",
"này",
"dẫn",
"đến",
"tình",
"trạng",
"thể",
"chất",
"của",
"cô",
"trở",
"lên"
] |
làm hoàng hậu bà hoàng hậu quê hà nam cũng chính là người đã truyền dạy trò xuân phả hiện còn lưu giữ đến ngày nay ở thanh hóa tại di tích nghè xuân phả ở xã xuân trường huyện thọ xuân tỉnh thanh hóa hoàng hậu dương thị nguyệt cũng được người việt đúc tượng thờ cùng đại hải long vương với vai trò là người truyền dạy trò xuân phả cho dân làng khi đinh tiên hoàng mất hoàng hậu dương thị nguyệt cùng công chúa ngọc nương đã trở về quê hương đặng xá giúp dân kim bảng dựng chùa trồng cấy và ổn định cuộc sống sau này khi lê hoàn lên ngôi hoàng đế đã truyền chỉ cho thiên hạ cứ nơi nào vua đinh tiên hoàng đã lập đồn trại… thì đều được rước sắc về lập đền thờ cúng riêng tại hà nam có đền lăng ở thanh liêm miếu thượng ở đồng lạc đình lạc nhuế ở xã đồng hóa đền đặng xá ở xã văn xá kim bảng đền ung liêm ở phủ lý đình yến ở xã thanh hà là những di tích thờ vua đinh === chùa tam chúc === chùa tam chúc cổ được xây dựng từ thời nhà đinh gắn với truyền thuyết tiền lục nhạc hậu thất tinh theo đó trên dãy núi 99 ngọn nằm ở phía tây nam hướng về chùa hương có 7 ngọn núi gần làng tam chúc tích xưa kể lại cả bảy ngọn núi này đều xuất hiện
|
[
"làm",
"hoàng",
"hậu",
"bà",
"hoàng",
"hậu",
"quê",
"hà",
"nam",
"cũng",
"chính",
"là",
"người",
"đã",
"truyền",
"dạy",
"trò",
"xuân",
"phả",
"hiện",
"còn",
"lưu",
"giữ",
"đến",
"ngày",
"nay",
"ở",
"thanh",
"hóa",
"tại",
"di",
"tích",
"nghè",
"xuân",
"phả",
"ở",
"xã",
"xuân",
"trường",
"huyện",
"thọ",
"xuân",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"hoàng",
"hậu",
"dương",
"thị",
"nguyệt",
"cũng",
"được",
"người",
"việt",
"đúc",
"tượng",
"thờ",
"cùng",
"đại",
"hải",
"long",
"vương",
"với",
"vai",
"trò",
"là",
"người",
"truyền",
"dạy",
"trò",
"xuân",
"phả",
"cho",
"dân",
"làng",
"khi",
"đinh",
"tiên",
"hoàng",
"mất",
"hoàng",
"hậu",
"dương",
"thị",
"nguyệt",
"cùng",
"công",
"chúa",
"ngọc",
"nương",
"đã",
"trở",
"về",
"quê",
"hương",
"đặng",
"xá",
"giúp",
"dân",
"kim",
"bảng",
"dựng",
"chùa",
"trồng",
"cấy",
"và",
"ổn",
"định",
"cuộc",
"sống",
"sau",
"này",
"khi",
"lê",
"hoàn",
"lên",
"ngôi",
"hoàng",
"đế",
"đã",
"truyền",
"chỉ",
"cho",
"thiên",
"hạ",
"cứ",
"nơi",
"nào",
"vua",
"đinh",
"tiên",
"hoàng",
"đã",
"lập",
"đồn",
"trại…",
"thì",
"đều",
"được",
"rước",
"sắc",
"về",
"lập",
"đền",
"thờ",
"cúng",
"riêng",
"tại",
"hà",
"nam",
"có",
"đền",
"lăng",
"ở",
"thanh",
"liêm",
"miếu",
"thượng",
"ở",
"đồng",
"lạc",
"đình",
"lạc",
"nhuế",
"ở",
"xã",
"đồng",
"hóa",
"đền",
"đặng",
"xá",
"ở",
"xã",
"văn",
"xá",
"kim",
"bảng",
"đền",
"ung",
"liêm",
"ở",
"phủ",
"lý",
"đình",
"yến",
"ở",
"xã",
"thanh",
"hà",
"là",
"những",
"di",
"tích",
"thờ",
"vua",
"đinh",
"===",
"chùa",
"tam",
"chúc",
"===",
"chùa",
"tam",
"chúc",
"cổ",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"thời",
"nhà",
"đinh",
"gắn",
"với",
"truyền",
"thuyết",
"tiền",
"lục",
"nhạc",
"hậu",
"thất",
"tinh",
"theo",
"đó",
"trên",
"dãy",
"núi",
"99",
"ngọn",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"hướng",
"về",
"chùa",
"hương",
"có",
"7",
"ngọn",
"núi",
"gần",
"làng",
"tam",
"chúc",
"tích",
"xưa",
"kể",
"lại",
"cả",
"bảy",
"ngọn",
"núi",
"này",
"đều",
"xuất",
"hiện"
] |
peaches vào ngày 30 tháng 11 năm 2021 ngày 13 tháng 2 năm 2022 suho chính thức xuất ngũ ep thứ hai của suho grey suit phát hành vào ngày 4 tháng 4 exo đã kỷ niệm 10 năm ra mắt vào ngày 8 tháng 4 thông qua buổi ra mắt mùa mới của chương trình thực tế exo s ladder được phát hành thông qua dịch vụ phát trực tuyến wavve cũng như một buổi fan meeting đặc biệt mang tên 2022 debut anniversary fan event vào ngày 9 tháng 4 tại jamsil arena nơi đánh dấu buổi biểu diễn trực tiếp đầu tiên của họ trước khán giả kể từ khi đại dịch covid-19 bắt đầu sau khi hoàn thành thời hạn hợp đồng với sm entertainment lay tuyên bố rời công ty mặc dù vậy nam nghệ sĩ nói rằng anh vẫn sẽ hoạt động với tư cách là một thành viên của exo chen chính thức xuất ngũ vào ngày 25 tháng 4 năm 2022 == phong cách nghệ thuật == === phong cách âm nhạc === exo được nhiều người đánh giá là có giọng ca nội lực trong ngành công nghiệp k-pop với ba giọng ca chính của nhóm là d o chen và baekhyun nhận được lời khen ngợi từ các nghệ sĩ trong ngành và các phương tiện truyền thông bắt đầu từ năm 2013 exo phát hành các ep đặc biệt có chủ đề mùa đông gần như vào các tháng 12 hàng năm trong những ep này có nhiều bài hát ballad cổ
|
[
"peaches",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"2021",
"ngày",
"13",
"tháng",
"2",
"năm",
"2022",
"suho",
"chính",
"thức",
"xuất",
"ngũ",
"ep",
"thứ",
"hai",
"của",
"suho",
"grey",
"suit",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"4",
"exo",
"đã",
"kỷ",
"niệm",
"10",
"năm",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"thông",
"qua",
"buổi",
"ra",
"mắt",
"mùa",
"mới",
"của",
"chương",
"trình",
"thực",
"tế",
"exo",
"s",
"ladder",
"được",
"phát",
"hành",
"thông",
"qua",
"dịch",
"vụ",
"phát",
"trực",
"tuyến",
"wavve",
"cũng",
"như",
"một",
"buổi",
"fan",
"meeting",
"đặc",
"biệt",
"mang",
"tên",
"2022",
"debut",
"anniversary",
"fan",
"event",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"tại",
"jamsil",
"arena",
"nơi",
"đánh",
"dấu",
"buổi",
"biểu",
"diễn",
"trực",
"tiếp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"họ",
"trước",
"khán",
"giả",
"kể",
"từ",
"khi",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"bắt",
"đầu",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"thời",
"hạn",
"hợp",
"đồng",
"với",
"sm",
"entertainment",
"lay",
"tuyên",
"bố",
"rời",
"công",
"ty",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"nam",
"nghệ",
"sĩ",
"nói",
"rằng",
"anh",
"vẫn",
"sẽ",
"hoạt",
"động",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"exo",
"chen",
"chính",
"thức",
"xuất",
"ngũ",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"4",
"năm",
"2022",
"==",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"===",
"phong",
"cách",
"âm",
"nhạc",
"===",
"exo",
"được",
"nhiều",
"người",
"đánh",
"giá",
"là",
"có",
"giọng",
"ca",
"nội",
"lực",
"trong",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"k-pop",
"với",
"ba",
"giọng",
"ca",
"chính",
"của",
"nhóm",
"là",
"d",
"o",
"chen",
"và",
"baekhyun",
"nhận",
"được",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"từ",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"trong",
"ngành",
"và",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"2013",
"exo",
"phát",
"hành",
"các",
"ep",
"đặc",
"biệt",
"có",
"chủ",
"đề",
"mùa",
"đông",
"gần",
"như",
"vào",
"các",
"tháng",
"12",
"hàng",
"năm",
"trong",
"những",
"ep",
"này",
"có",
"nhiều",
"bài",
"hát",
"ballad",
"cổ"
] |
allexis batangae là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tím loài này được engl melch mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"allexis",
"batangae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tím",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"melch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
hoặc acappella
|
[
"hoặc",
"acappella"
] |
dendropsophus haddadi là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng cây bụi ẩm khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới đầm nước ngọt đầm nước ngọt có nước theo mùa đất canh tác vườn nông thôn các vùng đô thị rừng thoái hóa nghiêm trọng và ao == tham khảo == bullet peixoto o l pimenta b 2004 dendropsophus haddadi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"dendropsophus",
"haddadi",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"nhái",
"bén",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"vùng",
"cây",
"bụi",
"ẩm",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"đất",
"canh",
"tác",
"vườn",
"nông",
"thôn",
"các",
"vùng",
"đô",
"thị",
"rừng",
"thoái",
"hóa",
"nghiêm",
"trọng",
"và",
"ao",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"peixoto",
"o",
"l",
"pimenta",
"b",
"2004",
"dendropsophus",
"haddadi",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
nữ giới bỏ phiếu trong bầu cử cấp đô thị 1999 soạn thảo hiến pháp thành văn đầu tiên của mình 2005 và khánh thành một nhà thờ công giáo la mã 2008 năm 2010 qatar giành quyền đăng cai giải bóng đá vô địch thế giới 2022 là quốc gia đầu tiên tại trung đông được chọn đăng cai giải đấu này tiểu vương từng tuyên bố có kế hoạch tổ chức bầu cử cơ quan lập pháp quốc gia lần đầu vào năm 2013 song bị hoãn lại đến sớm nhất là năm 2019 hội đồng lập pháp cũng sẽ tổ chức hội nghị liên minh nghị viện lần thứ 140 lần đầu tiên vào tháng 4 năm 2019 năm 2003 qatar trở thành đại bản doanh bộ tư lệnh trung ương hoa kỳ và là một trong các địa điểm chính phát động xâm chiếm iraq trong tháng 3 năm 2005 một vụ đánh bom tự sát làm một người thiệt mạng và 15 người bị thương tại doha gây chấn động toàn quốc do trước đó qatar chưa từng xảy ra hành động khủng bố nào vụ đánh bom được thực hiện bởi omar ahmed abdullah ali một cư dân ai cập ở qatar người đã nghi ngờ có quan hệ với al-qaeda ở bán đảo ả rập năm 2011 qatar tham gia can thiệp quân sự tại libya và được tường thuật là trang bị vũ khí cho các tổ chức đối lập libya qatar cũng là một nhà tài trợ vũ
|
[
"nữ",
"giới",
"bỏ",
"phiếu",
"trong",
"bầu",
"cử",
"cấp",
"đô",
"thị",
"1999",
"soạn",
"thảo",
"hiến",
"pháp",
"thành",
"văn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"2005",
"và",
"khánh",
"thành",
"một",
"nhà",
"thờ",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"2008",
"năm",
"2010",
"qatar",
"giành",
"quyền",
"đăng",
"cai",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"2022",
"là",
"quốc",
"gia",
"đầu",
"tiên",
"tại",
"trung",
"đông",
"được",
"chọn",
"đăng",
"cai",
"giải",
"đấu",
"này",
"tiểu",
"vương",
"từng",
"tuyên",
"bố",
"có",
"kế",
"hoạch",
"tổ",
"chức",
"bầu",
"cử",
"cơ",
"quan",
"lập",
"pháp",
"quốc",
"gia",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"2013",
"song",
"bị",
"hoãn",
"lại",
"đến",
"sớm",
"nhất",
"là",
"năm",
"2019",
"hội",
"đồng",
"lập",
"pháp",
"cũng",
"sẽ",
"tổ",
"chức",
"hội",
"nghị",
"liên",
"minh",
"nghị",
"viện",
"lần",
"thứ",
"140",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"năm",
"2003",
"qatar",
"trở",
"thành",
"đại",
"bản",
"doanh",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"trung",
"ương",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"địa",
"điểm",
"chính",
"phát",
"động",
"xâm",
"chiếm",
"iraq",
"trong",
"tháng",
"3",
"năm",
"2005",
"một",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"tự",
"sát",
"làm",
"một",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"và",
"15",
"người",
"bị",
"thương",
"tại",
"doha",
"gây",
"chấn",
"động",
"toàn",
"quốc",
"do",
"trước",
"đó",
"qatar",
"chưa",
"từng",
"xảy",
"ra",
"hành",
"động",
"khủng",
"bố",
"nào",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"omar",
"ahmed",
"abdullah",
"ali",
"một",
"cư",
"dân",
"ai",
"cập",
"ở",
"qatar",
"người",
"đã",
"nghi",
"ngờ",
"có",
"quan",
"hệ",
"với",
"al-qaeda",
"ở",
"bán",
"đảo",
"ả",
"rập",
"năm",
"2011",
"qatar",
"tham",
"gia",
"can",
"thiệp",
"quân",
"sự",
"tại",
"libya",
"và",
"được",
"tường",
"thuật",
"là",
"trang",
"bị",
"vũ",
"khí",
"cho",
"các",
"tổ",
"chức",
"đối",
"lập",
"libya",
"qatar",
"cũng",
"là",
"một",
"nhà",
"tài",
"trợ",
"vũ"
] |
đã bắt nguồn từ thời kỳ trung cổ và đầu thời kỳ phục hưng ở ý tại các thành phố giàu có như firenze lucca siena venice và genova các gia đình bardi và peruzzi đã thâu tóm hầu hết các ngân hàng ở firenze vào thế kỷ 14 và thành lập lên các chi nhánh ở nhiều khu vực khác của châu âu một trong những ngân hàng nổi tiếng nhất của ý là ngân hàng medici do giovanni di bicci de medici thành lập vào năm 1397 ngân hàng tiền gửi nhà nước sớm nhất từng được biết đến là ngân hàng saint george được thành lập vào năm 1407 tại genova trong khi đó ngân hàng monte dei paschi di siena được thành lập vào năm 1472 là ngân hàng lâu đời nhất thế giới còn hoạt động ngày nay trong số các công ty dịch vụ tài chính unicredit là một trong những ngân hàng lớn nhất ở châu âu tính theo vốn hóa và assicurazioni generali là tập đoàn bảo hiểm lớn thứ hai trên thế giới theo doanh thu chỉ sau axa sau đây là danh sách các ngân hàng và tập đoàn bảo hiểm lớn của ý được xếp hạng theo tổng tài sản và tổng doanh thu phí bảo hiểm == cơ sở hạ tầng == === năng lượng và tài nguyên thiên nhiên === vào đầu những năm 1970 ý chủ yếu các nguồn tài nguyên thiên nhiên như pyrit ở maremma thuộc vùng toscana amiăng tại các mỏ balangero fluorit
|
[
"đã",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"thời",
"kỳ",
"trung",
"cổ",
"và",
"đầu",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"ở",
"ý",
"tại",
"các",
"thành",
"phố",
"giàu",
"có",
"như",
"firenze",
"lucca",
"siena",
"venice",
"và",
"genova",
"các",
"gia",
"đình",
"bardi",
"và",
"peruzzi",
"đã",
"thâu",
"tóm",
"hầu",
"hết",
"các",
"ngân",
"hàng",
"ở",
"firenze",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"14",
"và",
"thành",
"lập",
"lên",
"các",
"chi",
"nhánh",
"ở",
"nhiều",
"khu",
"vực",
"khác",
"của",
"châu",
"âu",
"một",
"trong",
"những",
"ngân",
"hàng",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"ý",
"là",
"ngân",
"hàng",
"medici",
"do",
"giovanni",
"di",
"bicci",
"de",
"medici",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1397",
"ngân",
"hàng",
"tiền",
"gửi",
"nhà",
"nước",
"sớm",
"nhất",
"từng",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"ngân",
"hàng",
"saint",
"george",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1407",
"tại",
"genova",
"trong",
"khi",
"đó",
"ngân",
"hàng",
"monte",
"dei",
"paschi",
"di",
"siena",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1472",
"là",
"ngân",
"hàng",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"thế",
"giới",
"còn",
"hoạt",
"động",
"ngày",
"nay",
"trong",
"số",
"các",
"công",
"ty",
"dịch",
"vụ",
"tài",
"chính",
"unicredit",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"ngân",
"hàng",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"tính",
"theo",
"vốn",
"hóa",
"và",
"assicurazioni",
"generali",
"là",
"tập",
"đoàn",
"bảo",
"hiểm",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"trên",
"thế",
"giới",
"theo",
"doanh",
"thu",
"chỉ",
"sau",
"axa",
"sau",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"ngân",
"hàng",
"và",
"tập",
"đoàn",
"bảo",
"hiểm",
"lớn",
"của",
"ý",
"được",
"xếp",
"hạng",
"theo",
"tổng",
"tài",
"sản",
"và",
"tổng",
"doanh",
"thu",
"phí",
"bảo",
"hiểm",
"==",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"==",
"===",
"năng",
"lượng",
"và",
"tài",
"nguyên",
"thiên",
"nhiên",
"===",
"vào",
"đầu",
"những",
"năm",
"1970",
"ý",
"chủ",
"yếu",
"các",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"thiên",
"nhiên",
"như",
"pyrit",
"ở",
"maremma",
"thuộc",
"vùng",
"toscana",
"amiăng",
"tại",
"các",
"mỏ",
"balangero",
"fluorit"
] |
parerupa là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == species == bullet parerupa africana bullet parerupa bipunctalis bullet parerupa distictalis bullet parerupa undilinealis == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"parerupa",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"species",
"==",
"bullet",
"parerupa",
"africana",
"bullet",
"parerupa",
"bipunctalis",
"bullet",
"parerupa",
"distictalis",
"bullet",
"parerupa",
"undilinealis",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
cteipolia lithophila là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"cteipolia",
"lithophila",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
các khí nhà kính ở cả đất than bùn nhiệt đới lẫn đất than bùn ôn đới hàn đới các sự kiện cháy được dự đoán là sẽ trở thành thường xuyên hơn với khí hậu toàn cầu đang ấm lên và khô hơn === đồn điền cọ dầu === cọ dầu ngày càng gia tăng vai trò để trở thành một trong những cây trồng lớn nhất thế giới đã mở rộng diện tích gieo trồng trong những năm qua so sánh với các nguồn thay thế khác cọ dầu được coi là nằm trong số các nguồn hiệu quả nhất của dầu thực vật và nhiên liệu sinh học chỉ cần 0 26 hecta đất để sản xuất ra 1 tấn dầu vì thế cọ dầu đã trở thành cây công nghiệp phổ biến tại nhiều quốc gia thu nhập thấp tạo ra các cơ hội kinh tế cho các cộng đồng dân cư với dầu cọ là mặt hàng xuất khẩu hàng đầu tại các quốc gia như indonesia và malaysia nhiều người dân đã tìm thấy thành công kinh tế trong các đồn điền cọ dầu tuy nhiên đất đai để làm các đồn điền như vậy thông thường lại là các kho dự trữ cacbon đáng kể để thúc đẩy các hệ sinh thái đa dạng sinh học các đồn điền cọ dầu đã thay thế phần lớn các vùng đất than bùn có rừng che phủ tại đông nam á theo dòng lịch sử các khu vực này từng được coi là vùng
|
[
"các",
"khí",
"nhà",
"kính",
"ở",
"cả",
"đất",
"than",
"bùn",
"nhiệt",
"đới",
"lẫn",
"đất",
"than",
"bùn",
"ôn",
"đới",
"hàn",
"đới",
"các",
"sự",
"kiện",
"cháy",
"được",
"dự",
"đoán",
"là",
"sẽ",
"trở",
"thành",
"thường",
"xuyên",
"hơn",
"với",
"khí",
"hậu",
"toàn",
"cầu",
"đang",
"ấm",
"lên",
"và",
"khô",
"hơn",
"===",
"đồn",
"điền",
"cọ",
"dầu",
"===",
"cọ",
"dầu",
"ngày",
"càng",
"gia",
"tăng",
"vai",
"trò",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"cây",
"trồng",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"đã",
"mở",
"rộng",
"diện",
"tích",
"gieo",
"trồng",
"trong",
"những",
"năm",
"qua",
"so",
"sánh",
"với",
"các",
"nguồn",
"thay",
"thế",
"khác",
"cọ",
"dầu",
"được",
"coi",
"là",
"nằm",
"trong",
"số",
"các",
"nguồn",
"hiệu",
"quả",
"nhất",
"của",
"dầu",
"thực",
"vật",
"và",
"nhiên",
"liệu",
"sinh",
"học",
"chỉ",
"cần",
"0",
"26",
"hecta",
"đất",
"để",
"sản",
"xuất",
"ra",
"1",
"tấn",
"dầu",
"vì",
"thế",
"cọ",
"dầu",
"đã",
"trở",
"thành",
"cây",
"công",
"nghiệp",
"phổ",
"biến",
"tại",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"thu",
"nhập",
"thấp",
"tạo",
"ra",
"các",
"cơ",
"hội",
"kinh",
"tế",
"cho",
"các",
"cộng",
"đồng",
"dân",
"cư",
"với",
"dầu",
"cọ",
"là",
"mặt",
"hàng",
"xuất",
"khẩu",
"hàng",
"đầu",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"như",
"indonesia",
"và",
"malaysia",
"nhiều",
"người",
"dân",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"thành",
"công",
"kinh",
"tế",
"trong",
"các",
"đồn",
"điền",
"cọ",
"dầu",
"tuy",
"nhiên",
"đất",
"đai",
"để",
"làm",
"các",
"đồn",
"điền",
"như",
"vậy",
"thông",
"thường",
"lại",
"là",
"các",
"kho",
"dự",
"trữ",
"cacbon",
"đáng",
"kể",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"các",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"các",
"đồn",
"điền",
"cọ",
"dầu",
"đã",
"thay",
"thế",
"phần",
"lớn",
"các",
"vùng",
"đất",
"than",
"bùn",
"có",
"rừng",
"che",
"phủ",
"tại",
"đông",
"nam",
"á",
"theo",
"dòng",
"lịch",
"sử",
"các",
"khu",
"vực",
"này",
"từng",
"được",
"coi",
"là",
"vùng"
] |
takahata tomoya == sự nghiệp == takahata tomoya gia nhập câu lạc bộ j3 league sc sagamihara năm 2017
|
[
"takahata",
"tomoya",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"takahata",
"tomoya",
"gia",
"nhập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"j3",
"league",
"sc",
"sagamihara",
"năm",
"2017"
] |
lượt anh-pháp nhập trận ở cánh phải quân pháp-hy lạp tấn công zena ở cánh trái là quân pháp hy lạp và ý quân anh đang tiến quân ở vùng vardar tại sông struma quân hy lạp được cho là đã hạ gục tập đoàn quân bulgaria số 4 quân đồng minh bắt đầu chuẩn bị tổng tấn công từ đầu tháng 8 quân serbia tập hợp xong kỵ binh pháp tập trung ở florina đường giao thông mới được xây dựng đảm bảo vận tải đạn dược kịp thời quân serbia và hy lạp giữ vai trò chính trong cuộc tổng tấn công quân anh và pháp hỗ trợ === quân đồng minh tổng tấn công === sáng 14 tháng 9 năm 1918 pháo kích dữ dội không tiêu diệt được hàng phòng ngự kỹ thuật của quân bulgaria sau khi nã pháo bộ binh quân đồng minh bắt đầu tấn công rạng sáng 15 tháng 9 hai sư đoàn pháp và một sư đoàn serbia tấn công sư đoàn bulgaria số 2 và 3 trên các cao điểm vetrenik và dobropolye đến tối cùng ngày sau những trận giao tranh ác liệt tiền phương quân bulgaria bị vỡ 15 km 3 000 quân bị bắt làm tù binh và mất 50 pháo trên đà thắng lợi năm sư đoàn serbia được tung vào chiến đấu bulgaria và serbia đụng độ khốc liệt trên các cao điểm quân pháp-hy lạp chiếm được vị trí gần núi zena quân serbia đẩy lùi quân bulgaria trở lại sông vardar và struma khai thông
|
[
"lượt",
"anh-pháp",
"nhập",
"trận",
"ở",
"cánh",
"phải",
"quân",
"pháp-hy",
"lạp",
"tấn",
"công",
"zena",
"ở",
"cánh",
"trái",
"là",
"quân",
"pháp",
"hy",
"lạp",
"và",
"ý",
"quân",
"anh",
"đang",
"tiến",
"quân",
"ở",
"vùng",
"vardar",
"tại",
"sông",
"struma",
"quân",
"hy",
"lạp",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"hạ",
"gục",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bulgaria",
"số",
"4",
"quân",
"đồng",
"minh",
"bắt",
"đầu",
"chuẩn",
"bị",
"tổng",
"tấn",
"công",
"từ",
"đầu",
"tháng",
"8",
"quân",
"serbia",
"tập",
"hợp",
"xong",
"kỵ",
"binh",
"pháp",
"tập",
"trung",
"ở",
"florina",
"đường",
"giao",
"thông",
"mới",
"được",
"xây",
"dựng",
"đảm",
"bảo",
"vận",
"tải",
"đạn",
"dược",
"kịp",
"thời",
"quân",
"serbia",
"và",
"hy",
"lạp",
"giữ",
"vai",
"trò",
"chính",
"trong",
"cuộc",
"tổng",
"tấn",
"công",
"quân",
"anh",
"và",
"pháp",
"hỗ",
"trợ",
"===",
"quân",
"đồng",
"minh",
"tổng",
"tấn",
"công",
"===",
"sáng",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"1918",
"pháo",
"kích",
"dữ",
"dội",
"không",
"tiêu",
"diệt",
"được",
"hàng",
"phòng",
"ngự",
"kỹ",
"thuật",
"của",
"quân",
"bulgaria",
"sau",
"khi",
"nã",
"pháo",
"bộ",
"binh",
"quân",
"đồng",
"minh",
"bắt",
"đầu",
"tấn",
"công",
"rạng",
"sáng",
"15",
"tháng",
"9",
"hai",
"sư",
"đoàn",
"pháp",
"và",
"một",
"sư",
"đoàn",
"serbia",
"tấn",
"công",
"sư",
"đoàn",
"bulgaria",
"số",
"2",
"và",
"3",
"trên",
"các",
"cao",
"điểm",
"vetrenik",
"và",
"dobropolye",
"đến",
"tối",
"cùng",
"ngày",
"sau",
"những",
"trận",
"giao",
"tranh",
"ác",
"liệt",
"tiền",
"phương",
"quân",
"bulgaria",
"bị",
"vỡ",
"15",
"km",
"3",
"000",
"quân",
"bị",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"và",
"mất",
"50",
"pháo",
"trên",
"đà",
"thắng",
"lợi",
"năm",
"sư",
"đoàn",
"serbia",
"được",
"tung",
"vào",
"chiến",
"đấu",
"bulgaria",
"và",
"serbia",
"đụng",
"độ",
"khốc",
"liệt",
"trên",
"các",
"cao",
"điểm",
"quân",
"pháp-hy",
"lạp",
"chiếm",
"được",
"vị",
"trí",
"gần",
"núi",
"zena",
"quân",
"serbia",
"đẩy",
"lùi",
"quân",
"bulgaria",
"trở",
"lại",
"sông",
"vardar",
"và",
"struma",
"khai",
"thông"
] |
pilea unciformis là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được c j chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"pilea",
"unciformis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"j",
"chen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
huệ cảnh thấy cha con mình đã thoát khỏi kinh thành vô cùng cao hứng ông soái quân đi khỏi quảng lăng hơn 10 dặm lập tức triệu tập các quân chủ mở hội nghị nói mọi người đều hưởng ứng đại quân quay đầu trở lại quảng lăng tiến công kiến khang === trận tương sơn === tề đế tiêu bảo quyển nghe tin thôi huệ cảnh khởi sự lập tức phong tả hưng thịnh làm hữu vệ tướng quân lĩnh binh thảo phạt thôi huệ cảnh thôi huệ cảnh lưu lại quảng lăng đôi ba ngày rồi mới soái quân vượt sông tiến xuống giang nam giang hạ vương tiêu bảo huyền hưởng ứng thôi huệ cảnh hợp binh lực 2 trấn tương trợ thôi huệ cảnh liền tôn tiêu bảo huyền làm chủ lúc này tiêu bảo quyển phái mã quân chủ thích bình hoàng cung ngoại giám hoàng lâm phu đi trước đến kinh khẩu hiệp lực phòng ngự nhằm ngăn trở thôi huệ cảnh tiến công kiến khang ngày 15 tháng 3 tiêu bảo quyển phái trung lĩnh quân vương oánh soái lĩnh các cánh quân ở hồ đầu xây đắp thành bảo liên kết cánh quân đóng ở chân núi phía tây tương sơn cả thảy hơn vạn người để chống lại thôi huệ cảnh quân của thôi huệ cảnh đến tra hình người đắp đê là vạn phó nhân hiến kế rằng thôi huệ cảnh nghe lời ấy nên phái 1000 sĩ tốt men theo đường nhỏ của tương sơn từ chân
|
[
"huệ",
"cảnh",
"thấy",
"cha",
"con",
"mình",
"đã",
"thoát",
"khỏi",
"kinh",
"thành",
"vô",
"cùng",
"cao",
"hứng",
"ông",
"soái",
"quân",
"đi",
"khỏi",
"quảng",
"lăng",
"hơn",
"10",
"dặm",
"lập",
"tức",
"triệu",
"tập",
"các",
"quân",
"chủ",
"mở",
"hội",
"nghị",
"nói",
"mọi",
"người",
"đều",
"hưởng",
"ứng",
"đại",
"quân",
"quay",
"đầu",
"trở",
"lại",
"quảng",
"lăng",
"tiến",
"công",
"kiến",
"khang",
"===",
"trận",
"tương",
"sơn",
"===",
"tề",
"đế",
"tiêu",
"bảo",
"quyển",
"nghe",
"tin",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"khởi",
"sự",
"lập",
"tức",
"phong",
"tả",
"hưng",
"thịnh",
"làm",
"hữu",
"vệ",
"tướng",
"quân",
"lĩnh",
"binh",
"thảo",
"phạt",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"lưu",
"lại",
"quảng",
"lăng",
"đôi",
"ba",
"ngày",
"rồi",
"mới",
"soái",
"quân",
"vượt",
"sông",
"tiến",
"xuống",
"giang",
"nam",
"giang",
"hạ",
"vương",
"tiêu",
"bảo",
"huyền",
"hưởng",
"ứng",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"hợp",
"binh",
"lực",
"2",
"trấn",
"tương",
"trợ",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"liền",
"tôn",
"tiêu",
"bảo",
"huyền",
"làm",
"chủ",
"lúc",
"này",
"tiêu",
"bảo",
"quyển",
"phái",
"mã",
"quân",
"chủ",
"thích",
"bình",
"hoàng",
"cung",
"ngoại",
"giám",
"hoàng",
"lâm",
"phu",
"đi",
"trước",
"đến",
"kinh",
"khẩu",
"hiệp",
"lực",
"phòng",
"ngự",
"nhằm",
"ngăn",
"trở",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"tiến",
"công",
"kiến",
"khang",
"ngày",
"15",
"tháng",
"3",
"tiêu",
"bảo",
"quyển",
"phái",
"trung",
"lĩnh",
"quân",
"vương",
"oánh",
"soái",
"lĩnh",
"các",
"cánh",
"quân",
"ở",
"hồ",
"đầu",
"xây",
"đắp",
"thành",
"bảo",
"liên",
"kết",
"cánh",
"quân",
"đóng",
"ở",
"chân",
"núi",
"phía",
"tây",
"tương",
"sơn",
"cả",
"thảy",
"hơn",
"vạn",
"người",
"để",
"chống",
"lại",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"quân",
"của",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"đến",
"tra",
"hình",
"người",
"đắp",
"đê",
"là",
"vạn",
"phó",
"nhân",
"hiến",
"kế",
"rằng",
"thôi",
"huệ",
"cảnh",
"nghe",
"lời",
"ấy",
"nên",
"phái",
"1000",
"sĩ",
"tốt",
"men",
"theo",
"đường",
"nhỏ",
"của",
"tương",
"sơn",
"từ",
"chân"
] |
alpudere sulusaray alpudere là một xã thuộc huyện sulusaray tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 460 người
|
[
"alpudere",
"sulusaray",
"alpudere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sulusaray",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"460",
"người"
] |
macaranga puberula là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được heine mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
|
[
"macaranga",
"puberula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"heine",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
tào thuần chữ hán 曹纯 bính âm cao chun -210 là một viên tướng lĩnh chỉ huy lực lượng kỵ binh dưới trướng của lãnh chúa tào tháo trong thời đại nhà hán thời kỳ tam quốc của lịch sử trung quốc ông là viên tướng chỉ huy lực lượng kỵ binh tinh nhuệ hổ báo kỵ 虎豹骑 đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch chống lại viên đàm đạp đốn và lưu bị == tiểu sử == tào thuần là em trai của tào nhân khi tào thuần được mười ba tuổi cha tào xí của họ mất và anh em họ đã bán nhà cửa để chiêu mộ hảo hán chờ thời cơ ở tuổi mười bảy tào thuần giữ một chức quan nhỏ trong triều đình nhà hán ở lạc dương năm 189 tào thuần cùng anh gia nhập quân đội của người anh họ đã lớn tuổi là tào tháo và theo tào tháo chống lại đổng trác trong cuộc bao vây quân tào chống lại viên đàm vào đầu năm 205 tào thuần chỉ huy lực lượng kỵ binh tinh nhuệ hổ báo kỵ trong giai đoạn đầu của cuộc đối đầu quân đội của tào tháo phải chịu thiệt hại đáng kể từ những vụ đụng độ kẻ thù nhưng cuối cùng đã thắng thế tào thuần là người đã lấy đầu của viên đàm trong cuộc viễn chinh lên phía bắc tiếp theo chống lại bộ tộc ô hoàn lực lượng kỵ binh của tào thuần một lần nữa
|
[
"tào",
"thuần",
"chữ",
"hán",
"曹纯",
"bính",
"âm",
"cao",
"chun",
"-210",
"là",
"một",
"viên",
"tướng",
"lĩnh",
"chỉ",
"huy",
"lực",
"lượng",
"kỵ",
"binh",
"dưới",
"trướng",
"của",
"lãnh",
"chúa",
"tào",
"tháo",
"trong",
"thời",
"đại",
"nhà",
"hán",
"thời",
"kỳ",
"tam",
"quốc",
"của",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"ông",
"là",
"viên",
"tướng",
"chỉ",
"huy",
"lực",
"lượng",
"kỵ",
"binh",
"tinh",
"nhuệ",
"hổ",
"báo",
"kỵ",
"虎豹骑",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"chống",
"lại",
"viên",
"đàm",
"đạp",
"đốn",
"và",
"lưu",
"bị",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"tào",
"thuần",
"là",
"em",
"trai",
"của",
"tào",
"nhân",
"khi",
"tào",
"thuần",
"được",
"mười",
"ba",
"tuổi",
"cha",
"tào",
"xí",
"của",
"họ",
"mất",
"và",
"anh",
"em",
"họ",
"đã",
"bán",
"nhà",
"cửa",
"để",
"chiêu",
"mộ",
"hảo",
"hán",
"chờ",
"thời",
"cơ",
"ở",
"tuổi",
"mười",
"bảy",
"tào",
"thuần",
"giữ",
"một",
"chức",
"quan",
"nhỏ",
"trong",
"triều",
"đình",
"nhà",
"hán",
"ở",
"lạc",
"dương",
"năm",
"189",
"tào",
"thuần",
"cùng",
"anh",
"gia",
"nhập",
"quân",
"đội",
"của",
"người",
"anh",
"họ",
"đã",
"lớn",
"tuổi",
"là",
"tào",
"tháo",
"và",
"theo",
"tào",
"tháo",
"chống",
"lại",
"đổng",
"trác",
"trong",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"quân",
"tào",
"chống",
"lại",
"viên",
"đàm",
"vào",
"đầu",
"năm",
"205",
"tào",
"thuần",
"chỉ",
"huy",
"lực",
"lượng",
"kỵ",
"binh",
"tinh",
"nhuệ",
"hổ",
"báo",
"kỵ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"đầu",
"của",
"cuộc",
"đối",
"đầu",
"quân",
"đội",
"của",
"tào",
"tháo",
"phải",
"chịu",
"thiệt",
"hại",
"đáng",
"kể",
"từ",
"những",
"vụ",
"đụng",
"độ",
"kẻ",
"thù",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"thắng",
"thế",
"tào",
"thuần",
"là",
"người",
"đã",
"lấy",
"đầu",
"của",
"viên",
"đàm",
"trong",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"lên",
"phía",
"bắc",
"tiếp",
"theo",
"chống",
"lại",
"bộ",
"tộc",
"ô",
"hoàn",
"lực",
"lượng",
"kỵ",
"binh",
"của",
"tào",
"thuần",
"một",
"lần",
"nữa"
] |
pyrausta amatalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pyrausta",
"amatalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
metophthalmus concameratus là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được rucker miêu tả khoa học năm 1985
|
[
"metophthalmus",
"concameratus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"rucker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
syrrhodia là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"syrrhodia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
cách anh ta phá hoại phái đoàn ngoại giao của huguet de s pokémonville đến đế quốc ottoman khi pháp bắt đầu chuẩn bị cho chiến tranh vào tháng 11 để trả thù cho sự xúc phạm này cuối cùng nhà vua và hoàng hậu đã đầu hàng và miễn cưỡng công nhận mackau và cộng hòa tuy nhiên quốc hội đã cử 9 tàu dưới quyền của đô đốc latouche tréville để tìm cách khắc phục chuyến tàu đến vào ngày 17 tháng 12 tại naples la touche quy định rằng nếu acton không đích thân xin lỗi anh ta về vụ s pokémonville anh ta sẽ bắn phá và ném chất thải đến naples trong vòng một giờ quyết định của hoàng hậu tuân theo các yêu cầu của la touche đã khiến bà bị một số nhà sử học naples như tướng colletta chỉ trích người đã bỏ qua thực tế rằng naples không thể bố trí quân phòng thủ vào thời điểm đó do hải quân chưa được huy động những lời ngăn cản của maria carolina chống lại chủ nghĩa jacobinism đã trở nên vô dụng khi đối mặt với các hoạt động lật đổ của hạm đội la touche đội này buộc phải quay trở lại naples ngay sau khi rời đi bởi một cơn bão các thủy thủ pháp đặc vụ cộng hòa được phép đổ bộ vào dịp này khắc sâu tình cảm chống chế độ quân chủ của họ ở người neapolitans sau khi la touche rời đi
|
[
"cách",
"anh",
"ta",
"phá",
"hoại",
"phái",
"đoàn",
"ngoại",
"giao",
"của",
"huguet",
"de",
"s",
"pokémonville",
"đến",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"khi",
"pháp",
"bắt",
"đầu",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"chiến",
"tranh",
"vào",
"tháng",
"11",
"để",
"trả",
"thù",
"cho",
"sự",
"xúc",
"phạm",
"này",
"cuối",
"cùng",
"nhà",
"vua",
"và",
"hoàng",
"hậu",
"đã",
"đầu",
"hàng",
"và",
"miễn",
"cưỡng",
"công",
"nhận",
"mackau",
"và",
"cộng",
"hòa",
"tuy",
"nhiên",
"quốc",
"hội",
"đã",
"cử",
"9",
"tàu",
"dưới",
"quyền",
"của",
"đô",
"đốc",
"latouche",
"tréville",
"để",
"tìm",
"cách",
"khắc",
"phục",
"chuyến",
"tàu",
"đến",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"12",
"tại",
"naples",
"la",
"touche",
"quy",
"định",
"rằng",
"nếu",
"acton",
"không",
"đích",
"thân",
"xin",
"lỗi",
"anh",
"ta",
"về",
"vụ",
"s",
"pokémonville",
"anh",
"ta",
"sẽ",
"bắn",
"phá",
"và",
"ném",
"chất",
"thải",
"đến",
"naples",
"trong",
"vòng",
"một",
"giờ",
"quyết",
"định",
"của",
"hoàng",
"hậu",
"tuân",
"theo",
"các",
"yêu",
"cầu",
"của",
"la",
"touche",
"đã",
"khiến",
"bà",
"bị",
"một",
"số",
"nhà",
"sử",
"học",
"naples",
"như",
"tướng",
"colletta",
"chỉ",
"trích",
"người",
"đã",
"bỏ",
"qua",
"thực",
"tế",
"rằng",
"naples",
"không",
"thể",
"bố",
"trí",
"quân",
"phòng",
"thủ",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"do",
"hải",
"quân",
"chưa",
"được",
"huy",
"động",
"những",
"lời",
"ngăn",
"cản",
"của",
"maria",
"carolina",
"chống",
"lại",
"chủ",
"nghĩa",
"jacobinism",
"đã",
"trở",
"nên",
"vô",
"dụng",
"khi",
"đối",
"mặt",
"với",
"các",
"hoạt",
"động",
"lật",
"đổ",
"của",
"hạm",
"đội",
"la",
"touche",
"đội",
"này",
"buộc",
"phải",
"quay",
"trở",
"lại",
"naples",
"ngay",
"sau",
"khi",
"rời",
"đi",
"bởi",
"một",
"cơn",
"bão",
"các",
"thủy",
"thủ",
"pháp",
"đặc",
"vụ",
"cộng",
"hòa",
"được",
"phép",
"đổ",
"bộ",
"vào",
"dịp",
"này",
"khắc",
"sâu",
"tình",
"cảm",
"chống",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"của",
"họ",
"ở",
"người",
"neapolitans",
"sau",
"khi",
"la",
"touche",
"rời",
"đi"
] |
hạn và formula_2 là một số nguyên tố nếu formula_2 chia hết cấp cũng formula_1 thì trong formula_1 tồn tại một phần tử có cấp formula_2 chứng minh ta chứng minh bằng quy nạp theo formula_30 với formula_31 và xét 2 trường hợp formula_1 giao hoán và formula_1 không giao hoán bullet g giao hoán bullet formula_1 không giao hoán trong tập hợp này tâm formula_64 là một nhóm con không tầm thường của formula_1 === hệ quả === nếu formula_84 là một nhóm hữu hạn không nhất thiết giao hoán thỏa tính chất mọi phần tử khác formula_85 trong formula_84 đều có cấp là lũy thừa của một số nguyên tố cho trước thì formula_84 có cấp là một là lũy thừa của một số nguyên tố formula_88 cho trước thì formula_84 có cấp là một lũy thừa của formula_88 == tham khảo == bullet james mckay another proof of cauchy s group theorem american math monthly 66 1959 p 119
|
[
"hạn",
"và",
"formula_2",
"là",
"một",
"số",
"nguyên",
"tố",
"nếu",
"formula_2",
"chia",
"hết",
"cấp",
"cũng",
"formula_1",
"thì",
"trong",
"formula_1",
"tồn",
"tại",
"một",
"phần",
"tử",
"có",
"cấp",
"formula_2",
"chứng",
"minh",
"ta",
"chứng",
"minh",
"bằng",
"quy",
"nạp",
"theo",
"formula_30",
"với",
"formula_31",
"và",
"xét",
"2",
"trường",
"hợp",
"formula_1",
"giao",
"hoán",
"và",
"formula_1",
"không",
"giao",
"hoán",
"bullet",
"g",
"giao",
"hoán",
"bullet",
"formula_1",
"không",
"giao",
"hoán",
"trong",
"tập",
"hợp",
"này",
"tâm",
"formula_64",
"là",
"một",
"nhóm",
"con",
"không",
"tầm",
"thường",
"của",
"formula_1",
"===",
"hệ",
"quả",
"===",
"nếu",
"formula_84",
"là",
"một",
"nhóm",
"hữu",
"hạn",
"không",
"nhất",
"thiết",
"giao",
"hoán",
"thỏa",
"tính",
"chất",
"mọi",
"phần",
"tử",
"khác",
"formula_85",
"trong",
"formula_84",
"đều",
"có",
"cấp",
"là",
"lũy",
"thừa",
"của",
"một",
"số",
"nguyên",
"tố",
"cho",
"trước",
"thì",
"formula_84",
"có",
"cấp",
"là",
"một",
"là",
"lũy",
"thừa",
"của",
"một",
"số",
"nguyên",
"tố",
"formula_88",
"cho",
"trước",
"thì",
"formula_84",
"có",
"cấp",
"là",
"một",
"lũy",
"thừa",
"của",
"formula_88",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"james",
"mckay",
"another",
"proof",
"of",
"cauchy",
"s",
"group",
"theorem",
"american",
"math",
"monthly",
"66",
"1959",
"p",
"119"
] |
thể anh đó chính là lý do vì sao mà anh được sinh ra chỉ sau 2 tháng nằm trong bụng mẹ evolto nói với anh rằng anh cũng là người có sứ mệnh hủy diệt thế giới giống như hắn sau đó anh được evolto tiết lộ rằng anh và hắn là đồng tâm nhất thể đều là một phần của một cơ thể evolto hoàn chỉnh vì thế anh đã bị evolto nhập vào và trở thành kamen rider evol dragon form trong kế hoạch của hắn bullet con gái của souichi làm việc với sento có khả năng thanh lọc các thành phần gây hại mà smash được tạo ra và chữa trị những vết thương cô cũng chính là thần tượng trên mạng giúp sento lấy thông tin cô đeo trên tay chiếc vòng màu vàng một món quà từ sao hỏa sức mạnh của cô bắt nguồn từ đây về sau chiếc vòng của cô được tiết lộ là chứa một thực thể trú ngụ trong cô tên là nữ hoàng của sao hỏa thỉnh thoảng vernage lại chiếm hữu cơ thể của misora để tiết lộ những điều quan trọng bullet ► chủ quán cà phê nascita bố của misora là người đã tìm thấy và cưu mang sento về sau ông được tiết lộ rằng vào khoảng 10 năm trước ông đã bị một thực thể bí ẩn tên là evolt sống trong chiếc hộp pandora box nhập vào cơ thể của ông và tạo
|
[
"thể",
"anh",
"đó",
"chính",
"là",
"lý",
"do",
"vì",
"sao",
"mà",
"anh",
"được",
"sinh",
"ra",
"chỉ",
"sau",
"2",
"tháng",
"nằm",
"trong",
"bụng",
"mẹ",
"evolto",
"nói",
"với",
"anh",
"rằng",
"anh",
"cũng",
"là",
"người",
"có",
"sứ",
"mệnh",
"hủy",
"diệt",
"thế",
"giới",
"giống",
"như",
"hắn",
"sau",
"đó",
"anh",
"được",
"evolto",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"anh",
"và",
"hắn",
"là",
"đồng",
"tâm",
"nhất",
"thể",
"đều",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"một",
"cơ",
"thể",
"evolto",
"hoàn",
"chỉnh",
"vì",
"thế",
"anh",
"đã",
"bị",
"evolto",
"nhập",
"vào",
"và",
"trở",
"thành",
"kamen",
"rider",
"evol",
"dragon",
"form",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"của",
"hắn",
"bullet",
"con",
"gái",
"của",
"souichi",
"làm",
"việc",
"với",
"sento",
"có",
"khả",
"năng",
"thanh",
"lọc",
"các",
"thành",
"phần",
"gây",
"hại",
"mà",
"smash",
"được",
"tạo",
"ra",
"và",
"chữa",
"trị",
"những",
"vết",
"thương",
"cô",
"cũng",
"chính",
"là",
"thần",
"tượng",
"trên",
"mạng",
"giúp",
"sento",
"lấy",
"thông",
"tin",
"cô",
"đeo",
"trên",
"tay",
"chiếc",
"vòng",
"màu",
"vàng",
"một",
"món",
"quà",
"từ",
"sao",
"hỏa",
"sức",
"mạnh",
"của",
"cô",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"đây",
"về",
"sau",
"chiếc",
"vòng",
"của",
"cô",
"được",
"tiết",
"lộ",
"là",
"chứa",
"một",
"thực",
"thể",
"trú",
"ngụ",
"trong",
"cô",
"tên",
"là",
"nữ",
"hoàng",
"của",
"sao",
"hỏa",
"thỉnh",
"thoảng",
"vernage",
"lại",
"chiếm",
"hữu",
"cơ",
"thể",
"của",
"misora",
"để",
"tiết",
"lộ",
"những",
"điều",
"quan",
"trọng",
"bullet",
"►",
"chủ",
"quán",
"cà",
"phê",
"nascita",
"bố",
"của",
"misora",
"là",
"người",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"và",
"cưu",
"mang",
"sento",
"về",
"sau",
"ông",
"được",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"vào",
"khoảng",
"10",
"năm",
"trước",
"ông",
"đã",
"bị",
"một",
"thực",
"thể",
"bí",
"ẩn",
"tên",
"là",
"evolt",
"sống",
"trong",
"chiếc",
"hộp",
"pandora",
"box",
"nhập",
"vào",
"cơ",
"thể",
"của",
"ông",
"và",
"tạo"
] |
tỉnh bang xương không xưng là trẫm mà xưng là ta chưa cải nguyên nhưng trong văn thư không còn hai chữ tĩnh khang riêng văn thư của lã hảo vấn vẫn ghi là tĩnh khang nhị niên như cũ bọn vương thời ung mạc trù ngô khai muốn đại xá hảo vấn hỏi họ vương thời ung vẫn quyết định đại xá riêng cho bọn tội phạm trong thành trước lúc về nước niêm một hát muốn lưu lại vài tướng và vệ sĩ để hộ vệ mà thực chất là khống chế bang xương hảo vấn cố gắng thuyết phục niêm một hát nói ông trả lời một hát mới thôi sau khi quân kim lã hảo vấn hỏi trương bang xương bang xương không hiểu lã hảo vấn nói tiếp == ủng hộ thánh chúa == trước đó người kim để lại 5000 quân kị đề phòng khang vương hảo vấn nghe tin viết thư cho vương báo việc rồi lại viết thư nói sau đó thì nói với bang xương sau đó đến giám sát ngự sử mã trọng cũng khuyên như vậy bang xương mới cho đón nguyên hựu hoàng thái hậu về cung tôn là tống thái hậu rồi lại sai tạ khắc gia đem truyền quốc ngọc tỉ đến nguyên soái phủ đón khang vương hảo vấn cũng sai người đến gặp khang vương khuyến tiến thỉnh nguyên hựu thái hậu thùy liêm nhiếp chính bang xương trở lại chức thái tể == thời nam tống == giữa năm 1127 tống cao tông tức vị thái hậu sai hảo vấn
|
[
"tỉnh",
"bang",
"xương",
"không",
"xưng",
"là",
"trẫm",
"mà",
"xưng",
"là",
"ta",
"chưa",
"cải",
"nguyên",
"nhưng",
"trong",
"văn",
"thư",
"không",
"còn",
"hai",
"chữ",
"tĩnh",
"khang",
"riêng",
"văn",
"thư",
"của",
"lã",
"hảo",
"vấn",
"vẫn",
"ghi",
"là",
"tĩnh",
"khang",
"nhị",
"niên",
"như",
"cũ",
"bọn",
"vương",
"thời",
"ung",
"mạc",
"trù",
"ngô",
"khai",
"muốn",
"đại",
"xá",
"hảo",
"vấn",
"hỏi",
"họ",
"vương",
"thời",
"ung",
"vẫn",
"quyết",
"định",
"đại",
"xá",
"riêng",
"cho",
"bọn",
"tội",
"phạm",
"trong",
"thành",
"trước",
"lúc",
"về",
"nước",
"niêm",
"một",
"hát",
"muốn",
"lưu",
"lại",
"vài",
"tướng",
"và",
"vệ",
"sĩ",
"để",
"hộ",
"vệ",
"mà",
"thực",
"chất",
"là",
"khống",
"chế",
"bang",
"xương",
"hảo",
"vấn",
"cố",
"gắng",
"thuyết",
"phục",
"niêm",
"một",
"hát",
"nói",
"ông",
"trả",
"lời",
"một",
"hát",
"mới",
"thôi",
"sau",
"khi",
"quân",
"kim",
"lã",
"hảo",
"vấn",
"hỏi",
"trương",
"bang",
"xương",
"bang",
"xương",
"không",
"hiểu",
"lã",
"hảo",
"vấn",
"nói",
"tiếp",
"==",
"ủng",
"hộ",
"thánh",
"chúa",
"==",
"trước",
"đó",
"người",
"kim",
"để",
"lại",
"5000",
"quân",
"kị",
"đề",
"phòng",
"khang",
"vương",
"hảo",
"vấn",
"nghe",
"tin",
"viết",
"thư",
"cho",
"vương",
"báo",
"việc",
"rồi",
"lại",
"viết",
"thư",
"nói",
"sau",
"đó",
"thì",
"nói",
"với",
"bang",
"xương",
"sau",
"đó",
"đến",
"giám",
"sát",
"ngự",
"sử",
"mã",
"trọng",
"cũng",
"khuyên",
"như",
"vậy",
"bang",
"xương",
"mới",
"cho",
"đón",
"nguyên",
"hựu",
"hoàng",
"thái",
"hậu",
"về",
"cung",
"tôn",
"là",
"tống",
"thái",
"hậu",
"rồi",
"lại",
"sai",
"tạ",
"khắc",
"gia",
"đem",
"truyền",
"quốc",
"ngọc",
"tỉ",
"đến",
"nguyên",
"soái",
"phủ",
"đón",
"khang",
"vương",
"hảo",
"vấn",
"cũng",
"sai",
"người",
"đến",
"gặp",
"khang",
"vương",
"khuyến",
"tiến",
"thỉnh",
"nguyên",
"hựu",
"thái",
"hậu",
"thùy",
"liêm",
"nhiếp",
"chính",
"bang",
"xương",
"trở",
"lại",
"chức",
"thái",
"tể",
"==",
"thời",
"nam",
"tống",
"==",
"giữa",
"năm",
"1127",
"tống",
"cao",
"tông",
"tức",
"vị",
"thái",
"hậu",
"sai",
"hảo",
"vấn"
] |
khi gặp những bài tưởng chừng dùng công thức này hay công thức nọ có thể làm ra nhưng lại lay hoay mãi mà không tìm ra được một giải thuật đúng đắn bullet kỹ thuật thu thập ngẫu nhiên cho phép liên kết một kiểu tư duy mới với kiểu tư duy mà chúng ta đang sử dụng cùng với sự có mặt của kiểu tư duy mới này thì tất cả các kinh nghiệm sẵn có sẽ cùng được nối vào với nhau bullet phương pháp này đòi hỏi người tiến hành phải biết dùng kĩ thuật động não == các bước tiến hành == lưu ý phần ví dụ theo sau phần này sẽ minh họa rõ ràng hơn các thủ thuật để tiến hành bullet chọn ra ngẫu nhiên một danh từ trong một từ điển hay trong một danh mục các từ vựng đã được chuẩn bị từ trước thường danh từ được chọn là danh từ cụ thể sẽ giúp ích hơn danh từ cụ thể hiểu theo nghĩa là những danh từ chỉ vật mà mình có thể nhận biết bằng giác quan hay sờ mó được cách chọn ngẫu nhiên khác là lấy ra từ một tạp chí một danh từ nào đó hoặc có thể dùng sự hỗ trợ của phần mềm để chọn bullet không nên chọn một danh từ trừu tượng hay một khái niệm tổng quát bullet dùng danh từ này như là điểm khởi đầu cho giải quyết vấn đề bằng tập kích não bullet nếu như từ được chọn không
|
[
"khi",
"gặp",
"những",
"bài",
"tưởng",
"chừng",
"dùng",
"công",
"thức",
"này",
"hay",
"công",
"thức",
"nọ",
"có",
"thể",
"làm",
"ra",
"nhưng",
"lại",
"lay",
"hoay",
"mãi",
"mà",
"không",
"tìm",
"ra",
"được",
"một",
"giải",
"thuật",
"đúng",
"đắn",
"bullet",
"kỹ",
"thuật",
"thu",
"thập",
"ngẫu",
"nhiên",
"cho",
"phép",
"liên",
"kết",
"một",
"kiểu",
"tư",
"duy",
"mới",
"với",
"kiểu",
"tư",
"duy",
"mà",
"chúng",
"ta",
"đang",
"sử",
"dụng",
"cùng",
"với",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"kiểu",
"tư",
"duy",
"mới",
"này",
"thì",
"tất",
"cả",
"các",
"kinh",
"nghiệm",
"sẵn",
"có",
"sẽ",
"cùng",
"được",
"nối",
"vào",
"với",
"nhau",
"bullet",
"phương",
"pháp",
"này",
"đòi",
"hỏi",
"người",
"tiến",
"hành",
"phải",
"biết",
"dùng",
"kĩ",
"thuật",
"động",
"não",
"==",
"các",
"bước",
"tiến",
"hành",
"==",
"lưu",
"ý",
"phần",
"ví",
"dụ",
"theo",
"sau",
"phần",
"này",
"sẽ",
"minh",
"họa",
"rõ",
"ràng",
"hơn",
"các",
"thủ",
"thuật",
"để",
"tiến",
"hành",
"bullet",
"chọn",
"ra",
"ngẫu",
"nhiên",
"một",
"danh",
"từ",
"trong",
"một",
"từ",
"điển",
"hay",
"trong",
"một",
"danh",
"mục",
"các",
"từ",
"vựng",
"đã",
"được",
"chuẩn",
"bị",
"từ",
"trước",
"thường",
"danh",
"từ",
"được",
"chọn",
"là",
"danh",
"từ",
"cụ",
"thể",
"sẽ",
"giúp",
"ích",
"hơn",
"danh",
"từ",
"cụ",
"thể",
"hiểu",
"theo",
"nghĩa",
"là",
"những",
"danh",
"từ",
"chỉ",
"vật",
"mà",
"mình",
"có",
"thể",
"nhận",
"biết",
"bằng",
"giác",
"quan",
"hay",
"sờ",
"mó",
"được",
"cách",
"chọn",
"ngẫu",
"nhiên",
"khác",
"là",
"lấy",
"ra",
"từ",
"một",
"tạp",
"chí",
"một",
"danh",
"từ",
"nào",
"đó",
"hoặc",
"có",
"thể",
"dùng",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"phần",
"mềm",
"để",
"chọn",
"bullet",
"không",
"nên",
"chọn",
"một",
"danh",
"từ",
"trừu",
"tượng",
"hay",
"một",
"khái",
"niệm",
"tổng",
"quát",
"bullet",
"dùng",
"danh",
"từ",
"này",
"như",
"là",
"điểm",
"khởi",
"đầu",
"cho",
"giải",
"quyết",
"vấn",
"đề",
"bằng",
"tập",
"kích",
"não",
"bullet",
"nếu",
"như",
"từ",
"được",
"chọn",
"không"
] |
ra các đám mây bụi làm giảm năng lượng mặt trời đến bề mặt trái đất và giải phóng các sol khí axit sulfuric vào tầng bình lưu các yếu tố này có thể làm giảm năng lượng mặt trời đến bề mặt trái đất từ 10-20% phải mất ít nhất 10 năm để các sol khí này phân hủy chừng ấy thời gian cũng đủ để gây ra sự kiện tuyệt chủng các loài thực vật và thực vật phiêu sinh và các loài sinh vật phụ thuộc vào chúng như các loài thú săn mồi cũng như thú ăn cỏ các sinh vật nhỏ ăn các mảnh vụn thức ăn có thể có cơ hội để sống sót hậu quả của sự phóng thích các vật liệu va chạm vào khí quyển trái đất có thể diễn ra trong khoảng thời gian ngắn như xung cường độ mạnh làm giết chết các sinh vật phơi nhiễm các trận bão lửa toàn cầu có thể là kết quả của xung lực nhiệt và việc các mảnh vụn rơi trở lại bề mặt trái đất sau vụ nổ hàm lượng cao vào cuối kỷ phấn trắng có thể đã giúp cho sự hình thành các trận bão lửa này hàm lượng trong khí quyển giảm mạnh vào đầu đệ tam nếu các trận bão lửa lan tỏa xảy ra chúng có thể làm tăng hàm lượng trong khí quyển và gây ra hiệu ứng nhà kính tạm thời ngay sau khi mây bụi lắng đọng và
|
[
"ra",
"các",
"đám",
"mây",
"bụi",
"làm",
"giảm",
"năng",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"đến",
"bề",
"mặt",
"trái",
"đất",
"và",
"giải",
"phóng",
"các",
"sol",
"khí",
"axit",
"sulfuric",
"vào",
"tầng",
"bình",
"lưu",
"các",
"yếu",
"tố",
"này",
"có",
"thể",
"làm",
"giảm",
"năng",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"đến",
"bề",
"mặt",
"trái",
"đất",
"từ",
"10-20%",
"phải",
"mất",
"ít",
"nhất",
"10",
"năm",
"để",
"các",
"sol",
"khí",
"này",
"phân",
"hủy",
"chừng",
"ấy",
"thời",
"gian",
"cũng",
"đủ",
"để",
"gây",
"ra",
"sự",
"kiện",
"tuyệt",
"chủng",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"và",
"thực",
"vật",
"phiêu",
"sinh",
"và",
"các",
"loài",
"sinh",
"vật",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"chúng",
"như",
"các",
"loài",
"thú",
"săn",
"mồi",
"cũng",
"như",
"thú",
"ăn",
"cỏ",
"các",
"sinh",
"vật",
"nhỏ",
"ăn",
"các",
"mảnh",
"vụn",
"thức",
"ăn",
"có",
"thể",
"có",
"cơ",
"hội",
"để",
"sống",
"sót",
"hậu",
"quả",
"của",
"sự",
"phóng",
"thích",
"các",
"vật",
"liệu",
"va",
"chạm",
"vào",
"khí",
"quyển",
"trái",
"đất",
"có",
"thể",
"diễn",
"ra",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"như",
"xung",
"cường",
"độ",
"mạnh",
"làm",
"giết",
"chết",
"các",
"sinh",
"vật",
"phơi",
"nhiễm",
"các",
"trận",
"bão",
"lửa",
"toàn",
"cầu",
"có",
"thể",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"xung",
"lực",
"nhiệt",
"và",
"việc",
"các",
"mảnh",
"vụn",
"rơi",
"trở",
"lại",
"bề",
"mặt",
"trái",
"đất",
"sau",
"vụ",
"nổ",
"hàm",
"lượng",
"cao",
"vào",
"cuối",
"kỷ",
"phấn",
"trắng",
"có",
"thể",
"đã",
"giúp",
"cho",
"sự",
"hình",
"thành",
"các",
"trận",
"bão",
"lửa",
"này",
"hàm",
"lượng",
"trong",
"khí",
"quyển",
"giảm",
"mạnh",
"vào",
"đầu",
"đệ",
"tam",
"nếu",
"các",
"trận",
"bão",
"lửa",
"lan",
"tỏa",
"xảy",
"ra",
"chúng",
"có",
"thể",
"làm",
"tăng",
"hàm",
"lượng",
"trong",
"khí",
"quyển",
"và",
"gây",
"ra",
"hiệu",
"ứng",
"nhà",
"kính",
"tạm",
"thời",
"ngay",
"sau",
"khi",
"mây",
"bụi",
"lắng",
"đọng",
"và"
] |
ustamehmet erbaa ustamehmet là một xã thuộc huyện erbaa tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 178 người
|
[
"ustamehmet",
"erbaa",
"ustamehmet",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"erbaa",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"178",
"người"
] |
do tạp chí empire chọn bullet xếp vị trí thứ #91 == xem thêm == bullet good bye lenin bei filmportal de bullet offizielle homepage zu good bye lenin bullet promotional english site
|
[
"do",
"tạp",
"chí",
"empire",
"chọn",
"bullet",
"xếp",
"vị",
"trí",
"thứ",
"#91",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"good",
"bye",
"lenin",
"bei",
"filmportal",
"de",
"bullet",
"offizielle",
"homepage",
"zu",
"good",
"bye",
"lenin",
"bullet",
"promotional",
"english",
"site"
] |
early west germanic in irma hyvärinen et al hg etymologie entlehnungen und entwicklungen mémoires de la soc néophil de helsinki 63 helsinki 385–396 bullet stiles patrick v 2013 the pan-west germanic isoglosses and the subrelationships of west germanic to other branches in unity and diversity in west germanic i special issue of nowele 66 1 2013 nielsen hans frede and patrick v stiles eds 5 ff bullet voyles joseph b 1992 early germanic grammar pre- proto- and post-germanic language san diego academic press
|
[
"early",
"west",
"germanic",
"in",
"irma",
"hyvärinen",
"et",
"al",
"hg",
"etymologie",
"entlehnungen",
"und",
"entwicklungen",
"mémoires",
"de",
"la",
"soc",
"néophil",
"de",
"helsinki",
"63",
"helsinki",
"385–396",
"bullet",
"stiles",
"patrick",
"v",
"2013",
"the",
"pan-west",
"germanic",
"isoglosses",
"and",
"the",
"subrelationships",
"of",
"west",
"germanic",
"to",
"other",
"branches",
"in",
"unity",
"and",
"diversity",
"in",
"west",
"germanic",
"i",
"special",
"issue",
"of",
"nowele",
"66",
"1",
"2013",
"nielsen",
"hans",
"frede",
"and",
"patrick",
"v",
"stiles",
"eds",
"5",
"ff",
"bullet",
"voyles",
"joseph",
"b",
"1992",
"early",
"germanic",
"grammar",
"pre-",
"proto-",
"and",
"post-germanic",
"language",
"san",
"diego",
"academic",
"press"
] |
quận crockett tennessee quận crockett là một quận thuộc tiểu bang tennessee hoa kỳ quận này được đặt tên theo theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm 2000 quận có dân số người ước tính dân số năm 2005 là 14 595 người quận lỵ đóng ở alamo == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có diện tích trong đó có 0 08% là diện tích mặt nước
|
[
"quận",
"crockett",
"tennessee",
"quận",
"crockett",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"tiểu",
"bang",
"tennessee",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"người",
"ước",
"tính",
"dân",
"số",
"năm",
"2005",
"là",
"14",
"595",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"alamo",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"diện",
"tích",
"trong",
"đó",
"có",
"0",
"08%",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước"
] |
bố của plo cho rằng họ là những nhân vật quan trọng và vì thế hình ảnh mossad như một tổ chức có thể giáng xuống những cái chết ngày càng gia tăng tác giả klein cho rằng hiến dịch không chỉ có mục tiêu trừng phạt những kẻ thực hiện vụ munich mà còn để phá vỡ và ngăn chặn những hành động khủng bố tương lai với mục tiêu thứ hai cái chết của một thành viên plo cũng có giá trị như với một thành viên khác klein trích lời một nguồn tin tình báo cao cấp máu chúng tôi đang sôi lên khi có thông tin ám chỉ một ai đó chúng tôi sẽ không kiểm tra lại với một chiếc kính lúp abu daoud một trong những kẻ lập kế hoạch chính của vụ thảm sát munich đã nói trong những cuộc phỏng vấn trước khi bộ phim munich phát hành rằng tôi đã quay trở lại ramallah năm 1995 và israel biết rằng tôi là người lập kế hoạch vụ munich lãnh đạo tháng 9 đen abu iyad cũng không bị israel giết dù ông ta bị ám sát năm 1991 tại tunis bởi tổ chức abu nidal cựu lãnh đạo mossad zvi zamir đã phản bác điều này trong một cuộc phỏng vấn năm 2006 khi ông nói rằng israel quan tâm hơn tới việc tấn công cơ sở hạ tầng của các tổ chức khủng bố ở châu âu hơn là những kẻ trực tiếp chịu trách nhiệm cho
|
[
"bố",
"của",
"plo",
"cho",
"rằng",
"họ",
"là",
"những",
"nhân",
"vật",
"quan",
"trọng",
"và",
"vì",
"thế",
"hình",
"ảnh",
"mossad",
"như",
"một",
"tổ",
"chức",
"có",
"thể",
"giáng",
"xuống",
"những",
"cái",
"chết",
"ngày",
"càng",
"gia",
"tăng",
"tác",
"giả",
"klein",
"cho",
"rằng",
"hiến",
"dịch",
"không",
"chỉ",
"có",
"mục",
"tiêu",
"trừng",
"phạt",
"những",
"kẻ",
"thực",
"hiện",
"vụ",
"munich",
"mà",
"còn",
"để",
"phá",
"vỡ",
"và",
"ngăn",
"chặn",
"những",
"hành",
"động",
"khủng",
"bố",
"tương",
"lai",
"với",
"mục",
"tiêu",
"thứ",
"hai",
"cái",
"chết",
"của",
"một",
"thành",
"viên",
"plo",
"cũng",
"có",
"giá",
"trị",
"như",
"với",
"một",
"thành",
"viên",
"khác",
"klein",
"trích",
"lời",
"một",
"nguồn",
"tin",
"tình",
"báo",
"cao",
"cấp",
"máu",
"chúng",
"tôi",
"đang",
"sôi",
"lên",
"khi",
"có",
"thông",
"tin",
"ám",
"chỉ",
"một",
"ai",
"đó",
"chúng",
"tôi",
"sẽ",
"không",
"kiểm",
"tra",
"lại",
"với",
"một",
"chiếc",
"kính",
"lúp",
"abu",
"daoud",
"một",
"trong",
"những",
"kẻ",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"chính",
"của",
"vụ",
"thảm",
"sát",
"munich",
"đã",
"nói",
"trong",
"những",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"trước",
"khi",
"bộ",
"phim",
"munich",
"phát",
"hành",
"rằng",
"tôi",
"đã",
"quay",
"trở",
"lại",
"ramallah",
"năm",
"1995",
"và",
"israel",
"biết",
"rằng",
"tôi",
"là",
"người",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"vụ",
"munich",
"lãnh",
"đạo",
"tháng",
"9",
"đen",
"abu",
"iyad",
"cũng",
"không",
"bị",
"israel",
"giết",
"dù",
"ông",
"ta",
"bị",
"ám",
"sát",
"năm",
"1991",
"tại",
"tunis",
"bởi",
"tổ",
"chức",
"abu",
"nidal",
"cựu",
"lãnh",
"đạo",
"mossad",
"zvi",
"zamir",
"đã",
"phản",
"bác",
"điều",
"này",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"năm",
"2006",
"khi",
"ông",
"nói",
"rằng",
"israel",
"quan",
"tâm",
"hơn",
"tới",
"việc",
"tấn",
"công",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"khủng",
"bố",
"ở",
"châu",
"âu",
"hơn",
"là",
"những",
"kẻ",
"trực",
"tiếp",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"cho"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.