text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
stachys chamissonis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
|
[
"stachys",
"chamissonis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1831"
] |
lịch bạc liêu đã có bước chuyển mình mạnh mẽ theo đó trong năm 2015 tỉnh đã đón 1 1 triệu lượt khách doanh thu du lịch đạt gần 1000 tỷ đồng bullet trong năm 2016 du lịch bạc liêu đón tiếp gần 1 3 triệu lượt khách du lịch trong đó doanh thu du lịch đạt 1100 tỷ đồng bullet trong năm 2017 du lịch bạc liêu đã đón hơn 1 5 triệu lượt khách và doanh thu đạt 1200 tỷ đồng bullet trong năm 2018 ngành du lịch tỉnh đón tiếp 1 8 triệu lượt khách doanh thu hơn 1620 tỷ đồng bullet phấn đấu năm 2019 sẽ tiếp đón 2 2 triệu lượt khách du lịch và doanh thu đạt 2200 tỷ đồng bullet ngành du lịch bạc liêu phấn đấu đến năm 2030 tỉnh sẽ đón 4 triệu lượt khách du lịch hiện bạc liêu đứng thứ 5 khu vực đồng bằng sông cửu long về lượng khách du lịch sau đồng tháp tiền giang an giang cần thơ kiên giang và dẫn đầu khu vực về số lượng điểm du lịch tiêu biểu == giao thông == bullet đường bộ 1 quốc lộ 1 đi qua huyện vĩnh lợi thành phố bạc liêu huyện hòa bình và thị xã giá rai 2 tỉnh lộ 1 nối huyện hồng dân với thành phố bạc liêu đi qua các huyện hồng dân phước long vĩnh lợi hòa bình 3 tỉnh lộ 2 nối thị trấn phước long huyện phước long với quốc lộ 1 tại xã vĩnh mỹ b huyện hòa bình để đến thành phố bạc liêu tỉnh
|
[
"lịch",
"bạc",
"liêu",
"đã",
"có",
"bước",
"chuyển",
"mình",
"mạnh",
"mẽ",
"theo",
"đó",
"trong",
"năm",
"2015",
"tỉnh",
"đã",
"đón",
"1",
"1",
"triệu",
"lượt",
"khách",
"doanh",
"thu",
"du",
"lịch",
"đạt",
"gần",
"1000",
"tỷ",
"đồng",
"bullet",
"trong",
"năm",
"2016",
"du",
"lịch",
"bạc",
"liêu",
"đón",
"tiếp",
"gần",
"1",
"3",
"triệu",
"lượt",
"khách",
"du",
"lịch",
"trong",
"đó",
"doanh",
"thu",
"du",
"lịch",
"đạt",
"1100",
"tỷ",
"đồng",
"bullet",
"trong",
"năm",
"2017",
"du",
"lịch",
"bạc",
"liêu",
"đã",
"đón",
"hơn",
"1",
"5",
"triệu",
"lượt",
"khách",
"và",
"doanh",
"thu",
"đạt",
"1200",
"tỷ",
"đồng",
"bullet",
"trong",
"năm",
"2018",
"ngành",
"du",
"lịch",
"tỉnh",
"đón",
"tiếp",
"1",
"8",
"triệu",
"lượt",
"khách",
"doanh",
"thu",
"hơn",
"1620",
"tỷ",
"đồng",
"bullet",
"phấn",
"đấu",
"năm",
"2019",
"sẽ",
"tiếp",
"đón",
"2",
"2",
"triệu",
"lượt",
"khách",
"du",
"lịch",
"và",
"doanh",
"thu",
"đạt",
"2200",
"tỷ",
"đồng",
"bullet",
"ngành",
"du",
"lịch",
"bạc",
"liêu",
"phấn",
"đấu",
"đến",
"năm",
"2030",
"tỉnh",
"sẽ",
"đón",
"4",
"triệu",
"lượt",
"khách",
"du",
"lịch",
"hiện",
"bạc",
"liêu",
"đứng",
"thứ",
"5",
"khu",
"vực",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"về",
"lượng",
"khách",
"du",
"lịch",
"sau",
"đồng",
"tháp",
"tiền",
"giang",
"an",
"giang",
"cần",
"thơ",
"kiên",
"giang",
"và",
"dẫn",
"đầu",
"khu",
"vực",
"về",
"số",
"lượng",
"điểm",
"du",
"lịch",
"tiêu",
"biểu",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"bullet",
"đường",
"bộ",
"1",
"quốc",
"lộ",
"1",
"đi",
"qua",
"huyện",
"vĩnh",
"lợi",
"thành",
"phố",
"bạc",
"liêu",
"huyện",
"hòa",
"bình",
"và",
"thị",
"xã",
"giá",
"rai",
"2",
"tỉnh",
"lộ",
"1",
"nối",
"huyện",
"hồng",
"dân",
"với",
"thành",
"phố",
"bạc",
"liêu",
"đi",
"qua",
"các",
"huyện",
"hồng",
"dân",
"phước",
"long",
"vĩnh",
"lợi",
"hòa",
"bình",
"3",
"tỉnh",
"lộ",
"2",
"nối",
"thị",
"trấn",
"phước",
"long",
"huyện",
"phước",
"long",
"với",
"quốc",
"lộ",
"1",
"tại",
"xã",
"vĩnh",
"mỹ",
"b",
"huyện",
"hòa",
"bình",
"để",
"đến",
"thành",
"phố",
"bạc",
"liêu",
"tỉnh"
] |
eupithecia minutata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"minutata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xã hội quốc gia còn ban trường học quốc gia giám sát các trường dành cho trẻ em tàn tật các thiết bị đặc biệt như chân tay giả… được cung cấp miễn phí bullet hệ thống y tế vào nửa sau thập niên 80 người dân phần lan được hưởng tiêu chuẩn chăm sóc sức khỏe như ở các nước phát triển cao luật chăm sóc sức khỏe 1972 đã tạo điều kiện cho sự ra đời của khoảng 2 000 trung tâm y tế địa phương mỗi trung tâm phục vụ tối thiểu 10 000 người mục tiêu cơ bản của luật 1972 là tạo điều kiện cho tất cả người dân phần lan tiếp cận bình đẳng với dịch vụ chăm sóc sức khỏe không tính đến thu nhập hoặc nơi họ sinh sống do phần lớn dịch vụ của các trung tâm y tế không phải trả phí nên chính quyền trung ương hỗ trợ để tăng nguồn tài chính cho các chính quyền địa phương sự hỗ trợ này chiếm khoảng từ 30% đến 65% chi phí khám chữa bệnh phần lớn các trung tâm y tế có ít nhất 3 bác sĩ và khoảng 7 nhân viên trên 1 bác sĩ do được đào tạo nghiệp vụ cao các y tá có trình độ tương đương bác sĩ ở nhiều nước khác phần lớn các trung tâm đều có các bà đỡ có nghiệp vụ cao kết hợp với chương trình chăm sóc trước khi sinh tăng cường khiến cho tỷ lệ
|
[
"xã",
"hội",
"quốc",
"gia",
"còn",
"ban",
"trường",
"học",
"quốc",
"gia",
"giám",
"sát",
"các",
"trường",
"dành",
"cho",
"trẻ",
"em",
"tàn",
"tật",
"các",
"thiết",
"bị",
"đặc",
"biệt",
"như",
"chân",
"tay",
"giả…",
"được",
"cung",
"cấp",
"miễn",
"phí",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"y",
"tế",
"vào",
"nửa",
"sau",
"thập",
"niên",
"80",
"người",
"dân",
"phần",
"lan",
"được",
"hưởng",
"tiêu",
"chuẩn",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"như",
"ở",
"các",
"nước",
"phát",
"triển",
"cao",
"luật",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"1972",
"đã",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"khoảng",
"2",
"000",
"trung",
"tâm",
"y",
"tế",
"địa",
"phương",
"mỗi",
"trung",
"tâm",
"phục",
"vụ",
"tối",
"thiểu",
"10",
"000",
"người",
"mục",
"tiêu",
"cơ",
"bản",
"của",
"luật",
"1972",
"là",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"tất",
"cả",
"người",
"dân",
"phần",
"lan",
"tiếp",
"cận",
"bình",
"đẳng",
"với",
"dịch",
"vụ",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"không",
"tính",
"đến",
"thu",
"nhập",
"hoặc",
"nơi",
"họ",
"sinh",
"sống",
"do",
"phần",
"lớn",
"dịch",
"vụ",
"của",
"các",
"trung",
"tâm",
"y",
"tế",
"không",
"phải",
"trả",
"phí",
"nên",
"chính",
"quyền",
"trung",
"ương",
"hỗ",
"trợ",
"để",
"tăng",
"nguồn",
"tài",
"chính",
"cho",
"các",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"này",
"chiếm",
"khoảng",
"từ",
"30%",
"đến",
"65%",
"chi",
"phí",
"khám",
"chữa",
"bệnh",
"phần",
"lớn",
"các",
"trung",
"tâm",
"y",
"tế",
"có",
"ít",
"nhất",
"3",
"bác",
"sĩ",
"và",
"khoảng",
"7",
"nhân",
"viên",
"trên",
"1",
"bác",
"sĩ",
"do",
"được",
"đào",
"tạo",
"nghiệp",
"vụ",
"cao",
"các",
"y",
"tá",
"có",
"trình",
"độ",
"tương",
"đương",
"bác",
"sĩ",
"ở",
"nhiều",
"nước",
"khác",
"phần",
"lớn",
"các",
"trung",
"tâm",
"đều",
"có",
"các",
"bà",
"đỡ",
"có",
"nghiệp",
"vụ",
"cao",
"kết",
"hợp",
"với",
"chương",
"trình",
"chăm",
"sóc",
"trước",
"khi",
"sinh",
"tăng",
"cường",
"khiến",
"cho",
"tỷ",
"lệ"
] |
ptilodexia rufianalis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"ptilodexia",
"rufianalis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
hán tứ quận bốn quận của nhà hán hán tứ quận hansagun là danh xưng dùng để chỉ một vùng đất mà nhà hán chinh phục của vệ mãn triều tiên vào đầu thế kỷ thứ 2 trước công nguyên nằm ở phía bắc bán đảo triều tiên và một phần của bán đảo liêu đông sau khi chiếm được vùng này hán vũ đế đã cho thiết lập bộ máy hành chính quân sự rồi chia thành 4 quận là lạc lãng lâm đồn huyền thố và chân phiên các quận này được thiết lập để kiểm soát dân cư trong khu vực cũng như phía nam về phía sông hán với trung tâm đặt tại quận lạc lãng gần với bình nhưỡng ngày nay nơi mà trước đây nằm dưới sự kiểm soát của cổ triều tiên vị trí chính xác của các quận khác còn đang tranh cãi người hán hiện diện trong vùng này tiếp tục trong 400 năm sau đó như trung tâm hành chính ở lạc lãng người hán đã cho xây dựng tương tự như một thành trì trung quốc nơi các quan lại và dân cư sinh sống chính quyền của họ đã tác động đáng kể trên đời sống của dân bản địa và hơn nữa những công trình của xã hội cổ triều tiên bị xói mòn hán tứ quận kết thúc khi cao câu ly về sau bắt đầu từ từ xâm chiếm các quận và cuối cùng sáp nhập chúng vào lãnh thổ của mình == các quận
|
[
"hán",
"tứ",
"quận",
"bốn",
"quận",
"của",
"nhà",
"hán",
"hán",
"tứ",
"quận",
"hansagun",
"là",
"danh",
"xưng",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"một",
"vùng",
"đất",
"mà",
"nhà",
"hán",
"chinh",
"phục",
"của",
"vệ",
"mãn",
"triều",
"tiên",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"2",
"trước",
"công",
"nguyên",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"và",
"một",
"phần",
"của",
"bán",
"đảo",
"liêu",
"đông",
"sau",
"khi",
"chiếm",
"được",
"vùng",
"này",
"hán",
"vũ",
"đế",
"đã",
"cho",
"thiết",
"lập",
"bộ",
"máy",
"hành",
"chính",
"quân",
"sự",
"rồi",
"chia",
"thành",
"4",
"quận",
"là",
"lạc",
"lãng",
"lâm",
"đồn",
"huyền",
"thố",
"và",
"chân",
"phiên",
"các",
"quận",
"này",
"được",
"thiết",
"lập",
"để",
"kiểm",
"soát",
"dân",
"cư",
"trong",
"khu",
"vực",
"cũng",
"như",
"phía",
"nam",
"về",
"phía",
"sông",
"hán",
"với",
"trung",
"tâm",
"đặt",
"tại",
"quận",
"lạc",
"lãng",
"gần",
"với",
"bình",
"nhưỡng",
"ngày",
"nay",
"nơi",
"mà",
"trước",
"đây",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"vị",
"trí",
"chính",
"xác",
"của",
"các",
"quận",
"khác",
"còn",
"đang",
"tranh",
"cãi",
"người",
"hán",
"hiện",
"diện",
"trong",
"vùng",
"này",
"tiếp",
"tục",
"trong",
"400",
"năm",
"sau",
"đó",
"như",
"trung",
"tâm",
"hành",
"chính",
"ở",
"lạc",
"lãng",
"người",
"hán",
"đã",
"cho",
"xây",
"dựng",
"tương",
"tự",
"như",
"một",
"thành",
"trì",
"trung",
"quốc",
"nơi",
"các",
"quan",
"lại",
"và",
"dân",
"cư",
"sinh",
"sống",
"chính",
"quyền",
"của",
"họ",
"đã",
"tác",
"động",
"đáng",
"kể",
"trên",
"đời",
"sống",
"của",
"dân",
"bản",
"địa",
"và",
"hơn",
"nữa",
"những",
"công",
"trình",
"của",
"xã",
"hội",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"bị",
"xói",
"mòn",
"hán",
"tứ",
"quận",
"kết",
"thúc",
"khi",
"cao",
"câu",
"ly",
"về",
"sau",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"từ",
"xâm",
"chiếm",
"các",
"quận",
"và",
"cuối",
"cùng",
"sáp",
"nhập",
"chúng",
"vào",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"mình",
"==",
"các",
"quận"
] |
aleuropteryx simillima là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meinander miêu tả năm 1972
|
[
"aleuropteryx",
"simillima",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"meinander",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1972"
] |
cacia bootanana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"cacia",
"bootanana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đã phát hành đĩa đơn im a lady được cô thu âm cho bộ phim trong đó cô cũng lồng tiếng cho một nhân vật tên là smurfmelody [101] không lâu sau khi trainor giành được giải grammy cho nghệ sĩ mới xuất sắc nhất album dự kiến sẽ được phát hành vào ngày 13 tháng 5 năm 2016 hiện tại album đã tiêu thụ được hơn 1 triệu bản tại mỹ === 2017–nay the love train ep treat myself === vào tháng 12 năm 2017 fox đã công bố trainor là một trong những giám khảo trong chương trình cùng với sean combs dj khaled và charlie walk [102] hai mùa đầu tiên của chương trình được phát sóng vào năm 2018 [103] trainor đã cạnh tranh với ca sĩ shania twain trong một tập của chương trình drop the mic của tbs được phát sóng vào tháng 1 năm 2018 cả hai đều được tuyên bố là người chiến thắng [104] album phòng thu nhãn lớn thứ ba của trainor có tựa đề treat myself đã được lên kế hoạch phát hành vào ngày 31 tháng 8 năm 2018 nhưng đã bị trì hoãn vì trainor muốn viết và thu âm nhiều bài hát hơn cho nó [105] đĩa đơn hàng đầu của nó no excuses đã được phát hành vào tháng 3 năm 2018 và đạt vị trí thứ 46 trên billboard hot 100 [46] các bài hát let you be right và can dance đã được phát hành dưới dạng đĩa
|
[
"đã",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"im",
"a",
"lady",
"được",
"cô",
"thu",
"âm",
"cho",
"bộ",
"phim",
"trong",
"đó",
"cô",
"cũng",
"lồng",
"tiếng",
"cho",
"một",
"nhân",
"vật",
"tên",
"là",
"smurfmelody",
"[101]",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"trainor",
"giành",
"được",
"giải",
"grammy",
"cho",
"nghệ",
"sĩ",
"mới",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"album",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"hiện",
"tại",
"album",
"đã",
"tiêu",
"thụ",
"được",
"hơn",
"1",
"triệu",
"bản",
"tại",
"mỹ",
"===",
"2017–nay",
"the",
"love",
"train",
"ep",
"treat",
"myself",
"===",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2017",
"fox",
"đã",
"công",
"bố",
"trainor",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"giám",
"khảo",
"trong",
"chương",
"trình",
"cùng",
"với",
"sean",
"combs",
"dj",
"khaled",
"và",
"charlie",
"walk",
"[102]",
"hai",
"mùa",
"đầu",
"tiên",
"của",
"chương",
"trình",
"được",
"phát",
"sóng",
"vào",
"năm",
"2018",
"[103]",
"trainor",
"đã",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"ca",
"sĩ",
"shania",
"twain",
"trong",
"một",
"tập",
"của",
"chương",
"trình",
"drop",
"the",
"mic",
"của",
"tbs",
"được",
"phát",
"sóng",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"cả",
"hai",
"đều",
"được",
"tuyên",
"bố",
"là",
"người",
"chiến",
"thắng",
"[104]",
"album",
"phòng",
"thu",
"nhãn",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"của",
"trainor",
"có",
"tựa",
"đề",
"treat",
"myself",
"đã",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"8",
"năm",
"2018",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"trì",
"hoãn",
"vì",
"trainor",
"muốn",
"viết",
"và",
"thu",
"âm",
"nhiều",
"bài",
"hát",
"hơn",
"cho",
"nó",
"[105]",
"đĩa",
"đơn",
"hàng",
"đầu",
"của",
"nó",
"no",
"excuses",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"46",
"trên",
"billboard",
"hot",
"100",
"[46]",
"các",
"bài",
"hát",
"let",
"you",
"be",
"right",
"và",
"can",
"dance",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"đĩa"
] |
carinapex papillosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
|
[
"carinapex",
"papillosa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
bằng cách liên kết các phân đoạn nhỏ hơn polyjet được sử dụng với các chức năng tương tự đòi hỏi dung sai chặt chẽ hơn và các bản xây dựng nhỏ hơn sls và fdm là các quy trình in 3d đủ khả năng sản xuất nhựa chất lượng cao trong các sản phẩm tiêu dùng cuối đồng thời cũng được sử dụng cho các nguyên mẫu dmls khả thi đối với các bộ phận kim loại với các dạng hình học không thể phay được dễ dàng bullet công cụ khuôn ép phun công cụ khuôn ép phun liên quan đến gia công một khuôn lõi và lòng khuôn được sử dụng để sản xuất các bộ phận khuôn ép phun nhựa nhiệt dẻo lõi và lòng khuôn được tạo bằng nhiều loại kim loại thường là các thành phần khác nhau của thép các bộ phận đúc được sản xuất bằng công cụ khuôn ép phun để chế tạo các bộ phận bằng nhựa quá trình này bao gồm một máy ép phun nguyên liệu nhựa thô và khuôn lõi và lòng khuôn y tế giao thông vận tải hàng không vũ trụ thiết bị văn phòng sản phẩm tiêu dùng sản phẩm công nghiệp và điện tử là một trong nhiều ngành công nghiệp sử dụng khối lượng lớn các dụng cụ và khuôn ép phun solid concepts cung cấp các tùy chọn dụng cụ trong và ngoài nước === ứng dụng và các ngành công nghiệp ứng dụng === các dịch vụ
|
[
"bằng",
"cách",
"liên",
"kết",
"các",
"phân",
"đoạn",
"nhỏ",
"hơn",
"polyjet",
"được",
"sử",
"dụng",
"với",
"các",
"chức",
"năng",
"tương",
"tự",
"đòi",
"hỏi",
"dung",
"sai",
"chặt",
"chẽ",
"hơn",
"và",
"các",
"bản",
"xây",
"dựng",
"nhỏ",
"hơn",
"sls",
"và",
"fdm",
"là",
"các",
"quy",
"trình",
"in",
"3d",
"đủ",
"khả",
"năng",
"sản",
"xuất",
"nhựa",
"chất",
"lượng",
"cao",
"trong",
"các",
"sản",
"phẩm",
"tiêu",
"dùng",
"cuối",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"nguyên",
"mẫu",
"dmls",
"khả",
"thi",
"đối",
"với",
"các",
"bộ",
"phận",
"kim",
"loại",
"với",
"các",
"dạng",
"hình",
"học",
"không",
"thể",
"phay",
"được",
"dễ",
"dàng",
"bullet",
"công",
"cụ",
"khuôn",
"ép",
"phun",
"công",
"cụ",
"khuôn",
"ép",
"phun",
"liên",
"quan",
"đến",
"gia",
"công",
"một",
"khuôn",
"lõi",
"và",
"lòng",
"khuôn",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"sản",
"xuất",
"các",
"bộ",
"phận",
"khuôn",
"ép",
"phun",
"nhựa",
"nhiệt",
"dẻo",
"lõi",
"và",
"lòng",
"khuôn",
"được",
"tạo",
"bằng",
"nhiều",
"loại",
"kim",
"loại",
"thường",
"là",
"các",
"thành",
"phần",
"khác",
"nhau",
"của",
"thép",
"các",
"bộ",
"phận",
"đúc",
"được",
"sản",
"xuất",
"bằng",
"công",
"cụ",
"khuôn",
"ép",
"phun",
"để",
"chế",
"tạo",
"các",
"bộ",
"phận",
"bằng",
"nhựa",
"quá",
"trình",
"này",
"bao",
"gồm",
"một",
"máy",
"ép",
"phun",
"nguyên",
"liệu",
"nhựa",
"thô",
"và",
"khuôn",
"lõi",
"và",
"lòng",
"khuôn",
"y",
"tế",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"hàng",
"không",
"vũ",
"trụ",
"thiết",
"bị",
"văn",
"phòng",
"sản",
"phẩm",
"tiêu",
"dùng",
"sản",
"phẩm",
"công",
"nghiệp",
"và",
"điện",
"tử",
"là",
"một",
"trong",
"nhiều",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"sử",
"dụng",
"khối",
"lượng",
"lớn",
"các",
"dụng",
"cụ",
"và",
"khuôn",
"ép",
"phun",
"solid",
"concepts",
"cung",
"cấp",
"các",
"tùy",
"chọn",
"dụng",
"cụ",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"===",
"ứng",
"dụng",
"và",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"ứng",
"dụng",
"===",
"các",
"dịch",
"vụ"
] |
kỷ pleistocene đã chặn dòng chảy về phía bắc của sông ob và sông yenisei dẫn đến việc chuyển hướng tây nam vào biển caspi và biển aral qua thung lũng turgai vùng này chủ yếu là đầm lầy những vùng có đất cứng là đất mùn và ở phía bắc là vùng đất lạnh quanh năm không có cây ở phía nam nơi nhiệt độ cao hơn đồng cỏ tươi tốt trù phú là phần mở rộng của bình nguyên kazakh đã hình thành thảm thực vật nguyên thủy hầu hết không còn nhìn thấy được cao nguyên trung tâm siberia là nền đất ổn định đã là lục địa từ kỷ permi vùng đất này rất dồi dào khoáng sản gồm vàng kim cương quặng mangan chì thiếc nikel coban và molipden phần khá lớn của vùng đất này chứa nhiều đá mắc-ma của vụ phun trào núi lửa cuối kỷ permi gần như trùng khớp với sự kiện tuyệt chủng kỷ permi-kỷ trias là vụ phun trào lớn nhất của lịch sử trái đất chỉ có vùng cực tây bắc bị đóng băng trong kỷ đệ tứ nhưng hầu như tất cả đều nằm dưới lớp băng vĩnh cửu sâu đặc biệt và cây duy nhất có thể phát triển mạnh bất chấp mùa hè ấm áp là cây siberian larch larix sibirica rụng lá với bộ rễ rất nông bên ngoài vùng cực tây bắc rừng taiga chiếm ưu thế chiếm một phần đáng kể trong toàn bộ lãnh thổ siberia đất ở
|
[
"kỷ",
"pleistocene",
"đã",
"chặn",
"dòng",
"chảy",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"sông",
"ob",
"và",
"sông",
"yenisei",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"chuyển",
"hướng",
"tây",
"nam",
"vào",
"biển",
"caspi",
"và",
"biển",
"aral",
"qua",
"thung",
"lũng",
"turgai",
"vùng",
"này",
"chủ",
"yếu",
"là",
"đầm",
"lầy",
"những",
"vùng",
"có",
"đất",
"cứng",
"là",
"đất",
"mùn",
"và",
"ở",
"phía",
"bắc",
"là",
"vùng",
"đất",
"lạnh",
"quanh",
"năm",
"không",
"có",
"cây",
"ở",
"phía",
"nam",
"nơi",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"hơn",
"đồng",
"cỏ",
"tươi",
"tốt",
"trù",
"phú",
"là",
"phần",
"mở",
"rộng",
"của",
"bình",
"nguyên",
"kazakh",
"đã",
"hình",
"thành",
"thảm",
"thực",
"vật",
"nguyên",
"thủy",
"hầu",
"hết",
"không",
"còn",
"nhìn",
"thấy",
"được",
"cao",
"nguyên",
"trung",
"tâm",
"siberia",
"là",
"nền",
"đất",
"ổn",
"định",
"đã",
"là",
"lục",
"địa",
"từ",
"kỷ",
"permi",
"vùng",
"đất",
"này",
"rất",
"dồi",
"dào",
"khoáng",
"sản",
"gồm",
"vàng",
"kim",
"cương",
"quặng",
"mangan",
"chì",
"thiếc",
"nikel",
"coban",
"và",
"molipden",
"phần",
"khá",
"lớn",
"của",
"vùng",
"đất",
"này",
"chứa",
"nhiều",
"đá",
"mắc-ma",
"của",
"vụ",
"phun",
"trào",
"núi",
"lửa",
"cuối",
"kỷ",
"permi",
"gần",
"như",
"trùng",
"khớp",
"với",
"sự",
"kiện",
"tuyệt",
"chủng",
"kỷ",
"permi-kỷ",
"trias",
"là",
"vụ",
"phun",
"trào",
"lớn",
"nhất",
"của",
"lịch",
"sử",
"trái",
"đất",
"chỉ",
"có",
"vùng",
"cực",
"tây",
"bắc",
"bị",
"đóng",
"băng",
"trong",
"kỷ",
"đệ",
"tứ",
"nhưng",
"hầu",
"như",
"tất",
"cả",
"đều",
"nằm",
"dưới",
"lớp",
"băng",
"vĩnh",
"cửu",
"sâu",
"đặc",
"biệt",
"và",
"cây",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"bất",
"chấp",
"mùa",
"hè",
"ấm",
"áp",
"là",
"cây",
"siberian",
"larch",
"larix",
"sibirica",
"rụng",
"lá",
"với",
"bộ",
"rễ",
"rất",
"nông",
"bên",
"ngoài",
"vùng",
"cực",
"tây",
"bắc",
"rừng",
"taiga",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"chiếm",
"một",
"phần",
"đáng",
"kể",
"trong",
"toàn",
"bộ",
"lãnh",
"thổ",
"siberia",
"đất",
"ở"
] |
lin lang sur rất cô độc chỉ tin tưởng người trợ lý thân tín là jongsing khi thời gian trả nợ đã đến ba của nark đã đưa nantaka đi trốn và để lại nark nên cô bị đưa đến gặp lin lang sur ở đài loan lin lang sur rất tức giận vì người anh muốn là nantaka nhưng thay vào đó là cô vịt xấu xí nark đã thương lượng với lin lang sur là cô sẽ ở lại làm việc để trả nợ chuyện tình đẹp của hai người bắt đầu từ đó == diễn viên == bullet tanin manoonsilp vai lin lan ser bullet chalida vijitvongthong vai ruthainak nak ritthivong bullet voravit fuangarome vai zhongxin bullet parada chutchavalchotikul vai danny tapia bullet artit tangwiboonpanit vai lin pei yin bullet nuttanicha dungwattanawanich vai meena min bullet chotika wongwilas vai fang mei jing bullet warit tipgomut vai lang yong wen bullet selina pearce vai nanthaka nan ritthivong bullet chanidapa pongsilpipat vai bai ling bullet chokchai boonworametee vai patrick battan bullet paphan manoonsilp vai chen tahai bullet techin pinchatree vai ah jong bullet passin reungwoot vai sun wei bullet vorarit fuangarome vai jongsing bullet pichetchai pholdee vai li chin fu bullet apinun prasertwattanakul vai karot tapia bullet jakkrit ammarat vai yuttapong ritthiwong bullet santisuk promsiri vai san gui bullet thonthon sawatkon vai ah liang bullet bancherd santanapanich vai ah seng bullet benjawan artner bo vai margaret mẹ lan ser bullet nattapol leeyawanich vai bố lan ser == ca khúc nhạc phim == bullet รักครั้งแรกและครั้งสุดท้าย ruk krung raek lae krung soot tai peck palitchoke bullet เวลาของเรา welah kaung rao panadda ft oak smith bullet ยกเว้นเรื่องเธอ yok wen reuang tur praew kanitkul ==
|
[
"lin",
"lang",
"sur",
"rất",
"cô",
"độc",
"chỉ",
"tin",
"tưởng",
"người",
"trợ",
"lý",
"thân",
"tín",
"là",
"jongsing",
"khi",
"thời",
"gian",
"trả",
"nợ",
"đã",
"đến",
"ba",
"của",
"nark",
"đã",
"đưa",
"nantaka",
"đi",
"trốn",
"và",
"để",
"lại",
"nark",
"nên",
"cô",
"bị",
"đưa",
"đến",
"gặp",
"lin",
"lang",
"sur",
"ở",
"đài",
"loan",
"lin",
"lang",
"sur",
"rất",
"tức",
"giận",
"vì",
"người",
"anh",
"muốn",
"là",
"nantaka",
"nhưng",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"cô",
"vịt",
"xấu",
"xí",
"nark",
"đã",
"thương",
"lượng",
"với",
"lin",
"lang",
"sur",
"là",
"cô",
"sẽ",
"ở",
"lại",
"làm",
"việc",
"để",
"trả",
"nợ",
"chuyện",
"tình",
"đẹp",
"của",
"hai",
"người",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"đó",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"tanin",
"manoonsilp",
"vai",
"lin",
"lan",
"ser",
"bullet",
"chalida",
"vijitvongthong",
"vai",
"ruthainak",
"nak",
"ritthivong",
"bullet",
"voravit",
"fuangarome",
"vai",
"zhongxin",
"bullet",
"parada",
"chutchavalchotikul",
"vai",
"danny",
"tapia",
"bullet",
"artit",
"tangwiboonpanit",
"vai",
"lin",
"pei",
"yin",
"bullet",
"nuttanicha",
"dungwattanawanich",
"vai",
"meena",
"min",
"bullet",
"chotika",
"wongwilas",
"vai",
"fang",
"mei",
"jing",
"bullet",
"warit",
"tipgomut",
"vai",
"lang",
"yong",
"wen",
"bullet",
"selina",
"pearce",
"vai",
"nanthaka",
"nan",
"ritthivong",
"bullet",
"chanidapa",
"pongsilpipat",
"vai",
"bai",
"ling",
"bullet",
"chokchai",
"boonworametee",
"vai",
"patrick",
"battan",
"bullet",
"paphan",
"manoonsilp",
"vai",
"chen",
"tahai",
"bullet",
"techin",
"pinchatree",
"vai",
"ah",
"jong",
"bullet",
"passin",
"reungwoot",
"vai",
"sun",
"wei",
"bullet",
"vorarit",
"fuangarome",
"vai",
"jongsing",
"bullet",
"pichetchai",
"pholdee",
"vai",
"li",
"chin",
"fu",
"bullet",
"apinun",
"prasertwattanakul",
"vai",
"karot",
"tapia",
"bullet",
"jakkrit",
"ammarat",
"vai",
"yuttapong",
"ritthiwong",
"bullet",
"santisuk",
"promsiri",
"vai",
"san",
"gui",
"bullet",
"thonthon",
"sawatkon",
"vai",
"ah",
"liang",
"bullet",
"bancherd",
"santanapanich",
"vai",
"ah",
"seng",
"bullet",
"benjawan",
"artner",
"bo",
"vai",
"margaret",
"mẹ",
"lan",
"ser",
"bullet",
"nattapol",
"leeyawanich",
"vai",
"bố",
"lan",
"ser",
"==",
"ca",
"khúc",
"nhạc",
"phim",
"==",
"bullet",
"รักครั้งแรกและครั้งสุดท้าย",
"ruk",
"krung",
"raek",
"lae",
"krung",
"soot",
"tai",
"peck",
"palitchoke",
"bullet",
"เวลาของเรา",
"welah",
"kaung",
"rao",
"panadda",
"ft",
"oak",
"smith",
"bullet",
"ยกเว้นเรื่องเธอ",
"yok",
"wen",
"reuang",
"tur",
"praew",
"kanitkul",
"=="
] |
roy van aalst r r roy van aalst sinh ngày 28 tháng 3 năm 1983 là một chính trị gia người hà lan ông là thành viên của hạ viện đại diện cho đảng tự do kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2017 và thành viên của hội đồng tỉnh overijssel từ tháng 3 năm 2015 van aalst đã kết hôn có ba con và sống ở hengelo
|
[
"roy",
"van",
"aalst",
"r",
"r",
"roy",
"van",
"aalst",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"hà",
"lan",
"ông",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hạ",
"viện",
"đại",
"diện",
"cho",
"đảng",
"tự",
"do",
"kể",
"từ",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"2017",
"và",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"đồng",
"tỉnh",
"overijssel",
"từ",
"tháng",
"3",
"năm",
"2015",
"van",
"aalst",
"đã",
"kết",
"hôn",
"có",
"ba",
"con",
"và",
"sống",
"ở",
"hengelo"
] |
tháng 10 năm 1948 nếu đã có nhà văn việt nam viết văn bằng tiếng pháp thì nhà soạn nhạc việt nam cũng có thể viết được những bản nhạc có âm điệu tây phương có thể thấy rằng cả hai đã rất trung thành với chủ trương của mình sáng tác của thẩm oánh rất á đông còn nhạc dương thiệu tước đầy âm điệu khiêu vũ phương tây từ năm 1938 nhóm myosotis cũng đứng ra xuất bản các ca khúc mới những bài như đôi oanh vàng hoa tàn phút vui xưa cùng những bản nhạc không lời của dương thiệu tước các ca sĩ nổi tiếng như ái liên và kim thoa được hãng đĩa beka thuê thu thanh các bài hát này trên đĩa hát 78 vòng từ 1938 cho tới 1942 nhóm myosotis với hai nhạc sĩ chính là thẩm oánh và dương thiệu tước đã để lại nhiều nhạc phẩm giá trị phần lớn theo phong cách trữ tình lãng mạn theo phạm duy tác phẩm của nhóm myosotis rất là nhiều nhưng không lưu truyền cho tới về sau trừ một số bài nào đó ngẫu nhiên được một giọng ca lớn nào đó ví dụ giọng thái thanh hay kim tước hát lại trong những thập niên sau sau một thời gian ngắn tồn tại myosotis không còn là một nhóm thuần nhất các thành viên chia tay tiếp tục đi theo con đường sáng tác riêng của mình == xem thêm == bullet tricéa bullet đồng vọng bullet nhóm tổng hội sinh viên bullet
|
[
"tháng",
"10",
"năm",
"1948",
"nếu",
"đã",
"có",
"nhà",
"văn",
"việt",
"nam",
"viết",
"văn",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"thì",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"việt",
"nam",
"cũng",
"có",
"thể",
"viết",
"được",
"những",
"bản",
"nhạc",
"có",
"âm",
"điệu",
"tây",
"phương",
"có",
"thể",
"thấy",
"rằng",
"cả",
"hai",
"đã",
"rất",
"trung",
"thành",
"với",
"chủ",
"trương",
"của",
"mình",
"sáng",
"tác",
"của",
"thẩm",
"oánh",
"rất",
"á",
"đông",
"còn",
"nhạc",
"dương",
"thiệu",
"tước",
"đầy",
"âm",
"điệu",
"khiêu",
"vũ",
"phương",
"tây",
"từ",
"năm",
"1938",
"nhóm",
"myosotis",
"cũng",
"đứng",
"ra",
"xuất",
"bản",
"các",
"ca",
"khúc",
"mới",
"những",
"bài",
"như",
"đôi",
"oanh",
"vàng",
"hoa",
"tàn",
"phút",
"vui",
"xưa",
"cùng",
"những",
"bản",
"nhạc",
"không",
"lời",
"của",
"dương",
"thiệu",
"tước",
"các",
"ca",
"sĩ",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"ái",
"liên",
"và",
"kim",
"thoa",
"được",
"hãng",
"đĩa",
"beka",
"thuê",
"thu",
"thanh",
"các",
"bài",
"hát",
"này",
"trên",
"đĩa",
"hát",
"78",
"vòng",
"từ",
"1938",
"cho",
"tới",
"1942",
"nhóm",
"myosotis",
"với",
"hai",
"nhạc",
"sĩ",
"chính",
"là",
"thẩm",
"oánh",
"và",
"dương",
"thiệu",
"tước",
"đã",
"để",
"lại",
"nhiều",
"nhạc",
"phẩm",
"giá",
"trị",
"phần",
"lớn",
"theo",
"phong",
"cách",
"trữ",
"tình",
"lãng",
"mạn",
"theo",
"phạm",
"duy",
"tác",
"phẩm",
"của",
"nhóm",
"myosotis",
"rất",
"là",
"nhiều",
"nhưng",
"không",
"lưu",
"truyền",
"cho",
"tới",
"về",
"sau",
"trừ",
"một",
"số",
"bài",
"nào",
"đó",
"ngẫu",
"nhiên",
"được",
"một",
"giọng",
"ca",
"lớn",
"nào",
"đó",
"ví",
"dụ",
"giọng",
"thái",
"thanh",
"hay",
"kim",
"tước",
"hát",
"lại",
"trong",
"những",
"thập",
"niên",
"sau",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"tồn",
"tại",
"myosotis",
"không",
"còn",
"là",
"một",
"nhóm",
"thuần",
"nhất",
"các",
"thành",
"viên",
"chia",
"tay",
"tiếp",
"tục",
"đi",
"theo",
"con",
"đường",
"sáng",
"tác",
"riêng",
"của",
"mình",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tricéa",
"bullet",
"đồng",
"vọng",
"bullet",
"nhóm",
"tổng",
"hội",
"sinh",
"viên",
"bullet"
] |
plectranthus macilentus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hedge miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
|
[
"plectranthus",
"macilentus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"hedge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
tỷ lệ lớn hơn thế nói tiếng khmer các ngôn ngữ khác được sử dụng ở campuchia có tiếng pháp tiếng hoa tiếng việt và tiếng anh đang ngày càng trở nên phổ biến campuchia có 90% dân số theo phật giáo thượng toạ bộ và phần đa số còn lại theo hồi giáo thuyết vô thần hoặc thuyết vật linh
|
[
"tỷ",
"lệ",
"lớn",
"hơn",
"thế",
"nói",
"tiếng",
"khmer",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"campuchia",
"có",
"tiếng",
"pháp",
"tiếng",
"hoa",
"tiếng",
"việt",
"và",
"tiếng",
"anh",
"đang",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"campuchia",
"có",
"90%",
"dân",
"số",
"theo",
"phật",
"giáo",
"thượng",
"toạ",
"bộ",
"và",
"phần",
"đa",
"số",
"còn",
"lại",
"theo",
"hồi",
"giáo",
"thuyết",
"vô",
"thần",
"hoặc",
"thuyết",
"vật",
"linh"
] |
lập quốc israel năm 1948 và gọi đó là sự thành lập một chế độ tàn ác đàn áp và phân biệt chủng tộc nhất viện cớ sự đau khổ của người do thái các nhà ngoại giao châu âu đả kích các nhận định vừa kể là quá đáng bài do thái và kích động lòng thù hận một phát ngôn viên của cao ủy trưởng tỵ nạn liên hiệp quốc navi pillay nói rằng bài phát biểu này hoàn toàn không thích hợp tại một hội nghị nhằm khích lệ sự đa dạng và khoan dung những người la ó phản đối ahmadinejad liên tục gây gián đoạn cho các phát biểu của nhà lãnh đạo iran nhân viên an ninh đã lôi nhiều người biểu tình đội tóc giả nhiều màu ra khỏi phòng một trong những người này vừa la ó đồ kỳ thị chủng tộc vừa ném một vật mềm màu đỏ vào ông adhmadinejad trúng vào bục sân khấu ngày 5 8 trong lễ nhậm chức nhiệm kỳ tổng thống lần 2 của ahmadinejad hàng trăm người biểu tình hô khẩu hiệu tiêu diệt độc tài trước khi lực lượng an ninh với dùi cui và hơi cay tràn tới giải tán đám đông gần nghị viện một số người biểu tình mặc áo thung đen để nói lên hình ảnh của sự tang tóc trong khi những người khác mặc áo xanh màu của phong trào đối lập một phụ nữ trung niên cầm một biểu ngữ cảnh cáo rằng nếu giới
|
[
"lập",
"quốc",
"israel",
"năm",
"1948",
"và",
"gọi",
"đó",
"là",
"sự",
"thành",
"lập",
"một",
"chế",
"độ",
"tàn",
"ác",
"đàn",
"áp",
"và",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"nhất",
"viện",
"cớ",
"sự",
"đau",
"khổ",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"các",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"châu",
"âu",
"đả",
"kích",
"các",
"nhận",
"định",
"vừa",
"kể",
"là",
"quá",
"đáng",
"bài",
"do",
"thái",
"và",
"kích",
"động",
"lòng",
"thù",
"hận",
"một",
"phát",
"ngôn",
"viên",
"của",
"cao",
"ủy",
"trưởng",
"tỵ",
"nạn",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"navi",
"pillay",
"nói",
"rằng",
"bài",
"phát",
"biểu",
"này",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"thích",
"hợp",
"tại",
"một",
"hội",
"nghị",
"nhằm",
"khích",
"lệ",
"sự",
"đa",
"dạng",
"và",
"khoan",
"dung",
"những",
"người",
"la",
"ó",
"phản",
"đối",
"ahmadinejad",
"liên",
"tục",
"gây",
"gián",
"đoạn",
"cho",
"các",
"phát",
"biểu",
"của",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"iran",
"nhân",
"viên",
"an",
"ninh",
"đã",
"lôi",
"nhiều",
"người",
"biểu",
"tình",
"đội",
"tóc",
"giả",
"nhiều",
"màu",
"ra",
"khỏi",
"phòng",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"này",
"vừa",
"la",
"ó",
"đồ",
"kỳ",
"thị",
"chủng",
"tộc",
"vừa",
"ném",
"một",
"vật",
"mềm",
"màu",
"đỏ",
"vào",
"ông",
"adhmadinejad",
"trúng",
"vào",
"bục",
"sân",
"khấu",
"ngày",
"5",
"8",
"trong",
"lễ",
"nhậm",
"chức",
"nhiệm",
"kỳ",
"tổng",
"thống",
"lần",
"2",
"của",
"ahmadinejad",
"hàng",
"trăm",
"người",
"biểu",
"tình",
"hô",
"khẩu",
"hiệu",
"tiêu",
"diệt",
"độc",
"tài",
"trước",
"khi",
"lực",
"lượng",
"an",
"ninh",
"với",
"dùi",
"cui",
"và",
"hơi",
"cay",
"tràn",
"tới",
"giải",
"tán",
"đám",
"đông",
"gần",
"nghị",
"viện",
"một",
"số",
"người",
"biểu",
"tình",
"mặc",
"áo",
"thung",
"đen",
"để",
"nói",
"lên",
"hình",
"ảnh",
"của",
"sự",
"tang",
"tóc",
"trong",
"khi",
"những",
"người",
"khác",
"mặc",
"áo",
"xanh",
"màu",
"của",
"phong",
"trào",
"đối",
"lập",
"một",
"phụ",
"nữ",
"trung",
"niên",
"cầm",
"một",
"biểu",
"ngữ",
"cảnh",
"cáo",
"rằng",
"nếu",
"giới"
] |
vương cung thánh đường tổng lãnh thiên thần micae ở veszprém tiếng hungary szent mihály székesegyház hay còn được gọi là nhà thờ chính tòa veszprém là một nhà thờ công giáo của của tổng giáo phận veszprém tọa lạc tại thành phố veszprém hungary theo các phát hiện khảo cổ học nhà thờ được cho là đã tồn tại từ năm 1001 nhà thờ từng được đề cập đến trong các tài liệu lưu trữ tại tu viện pannonhalma năm 1380 sau một trận hỏa hoạn nhà thờ được xây dựng lại theo phong cách kiến trúc gothic và được tôn phong hiển thánh vào năm 1400 ngày nay trong nhà thờ vẫn còn tồn tại những hầm mộ cổ nhà thờ từng bị hủy hoại trong thời kỳ bị đế chế ottoman xâm lược vào thế kỷ 18 nhà thờ được tôn tạo lại theo phong cách romanesque và gothic trong giai đoạn trùng tu từ năm 1907 đến năm 1910 dường như các yếu tố kiến trúc mang phong cách baroque đã bị loại bỏ khỏi nhà thờ đến giữa thế kỷ 18 và 19 nhà thờ là nơi diễn ra những buổi hòa tấu các bản nhạc của những nhà soạn nhạc nổi tiếng nhất châu âu như mozart haydn và ludwig van beethoven năm 1981 nhà thờ được giáo hoàng gioan phaolô ii nâng lên hàng tiểu vương cung thánh đường năm 1993 nhà thờ trở thành nhà thờ chính tòa của thành phố và nhận được từ tu viện niedernburg di
|
[
"vương",
"cung",
"thánh",
"đường",
"tổng",
"lãnh",
"thiên",
"thần",
"micae",
"ở",
"veszprém",
"tiếng",
"hungary",
"szent",
"mihály",
"székesegyház",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"veszprém",
"là",
"một",
"nhà",
"thờ",
"công",
"giáo",
"của",
"của",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"veszprém",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"thành",
"phố",
"veszprém",
"hungary",
"theo",
"các",
"phát",
"hiện",
"khảo",
"cổ",
"học",
"nhà",
"thờ",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"tồn",
"tại",
"từ",
"năm",
"1001",
"nhà",
"thờ",
"từng",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"trong",
"các",
"tài",
"liệu",
"lưu",
"trữ",
"tại",
"tu",
"viện",
"pannonhalma",
"năm",
"1380",
"sau",
"một",
"trận",
"hỏa",
"hoạn",
"nhà",
"thờ",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"theo",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"gothic",
"và",
"được",
"tôn",
"phong",
"hiển",
"thánh",
"vào",
"năm",
"1400",
"ngày",
"nay",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"vẫn",
"còn",
"tồn",
"tại",
"những",
"hầm",
"mộ",
"cổ",
"nhà",
"thờ",
"từng",
"bị",
"hủy",
"hoại",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"bị",
"đế",
"chế",
"ottoman",
"xâm",
"lược",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"18",
"nhà",
"thờ",
"được",
"tôn",
"tạo",
"lại",
"theo",
"phong",
"cách",
"romanesque",
"và",
"gothic",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"trùng",
"tu",
"từ",
"năm",
"1907",
"đến",
"năm",
"1910",
"dường",
"như",
"các",
"yếu",
"tố",
"kiến",
"trúc",
"mang",
"phong",
"cách",
"baroque",
"đã",
"bị",
"loại",
"bỏ",
"khỏi",
"nhà",
"thờ",
"đến",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"18",
"và",
"19",
"nhà",
"thờ",
"là",
"nơi",
"diễn",
"ra",
"những",
"buổi",
"hòa",
"tấu",
"các",
"bản",
"nhạc",
"của",
"những",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"châu",
"âu",
"như",
"mozart",
"haydn",
"và",
"ludwig",
"van",
"beethoven",
"năm",
"1981",
"nhà",
"thờ",
"được",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"nâng",
"lên",
"hàng",
"tiểu",
"vương",
"cung",
"thánh",
"đường",
"năm",
"1993",
"nhà",
"thờ",
"trở",
"thành",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"của",
"thành",
"phố",
"và",
"nhận",
"được",
"từ",
"tu",
"viện",
"niedernburg",
"di"
] |
sự giải tỏa trong quyển sách nirvana the stories behind every song chuck crisafulli khen trong các tác phẩm của cobain about a girl nổi bật bởi có nguồn gốc rất cụ thể và chủ đề rất thực vì cobain dành tặng bài này cho bạn gái lúc ấy là tracy marander crisafulli tin rằng ca khúc khắc họa hoàn mỹ nỗi giận dữ tổn thương và sự dịu dàng còn sót lại của một mối tình đổ vỡ không thành và gói gọn tất cả vào những lời ca điệp khúc hấp dẫn khó cưỡng trong một cuộc phỏng vấn năm 1989 với nhà báo john robb của sounds cobain chia sẻ khi tôi viết một bài hát ca từ là phần kém quan trọng nhất tôi có thể nói về hai ba chủ đề khác nhau trong một bài hát mà cái tiêu đề chẳng hề liên quan gì cả anh cho biết chủ đề các ca khúc của bleach là sự giận dữ tiêu cực nhưng anh lại hạnh phúc hơn từ khi ra ở riêng nên đôi khi tôi tự làm khó bản thân để vẫn thấy giận dữ gây gổ với người khác chẳng hạn anh cũng cho biết hầu như lời bài hát trong bleach đều kể về thời anh sống tại aberdeen năm 1993 cobain chia sẻ cùng spin là đối với bleach anh không quan tâm ca từ nói về cái gì và viết 80 phần trăm lời nhạc vào đêm trước ngày thu âm anh cũng thường
|
[
"sự",
"giải",
"tỏa",
"trong",
"quyển",
"sách",
"nirvana",
"the",
"stories",
"behind",
"every",
"song",
"chuck",
"crisafulli",
"khen",
"trong",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"cobain",
"about",
"a",
"girl",
"nổi",
"bật",
"bởi",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"rất",
"cụ",
"thể",
"và",
"chủ",
"đề",
"rất",
"thực",
"vì",
"cobain",
"dành",
"tặng",
"bài",
"này",
"cho",
"bạn",
"gái",
"lúc",
"ấy",
"là",
"tracy",
"marander",
"crisafulli",
"tin",
"rằng",
"ca",
"khúc",
"khắc",
"họa",
"hoàn",
"mỹ",
"nỗi",
"giận",
"dữ",
"tổn",
"thương",
"và",
"sự",
"dịu",
"dàng",
"còn",
"sót",
"lại",
"của",
"một",
"mối",
"tình",
"đổ",
"vỡ",
"không",
"thành",
"và",
"gói",
"gọn",
"tất",
"cả",
"vào",
"những",
"lời",
"ca",
"điệp",
"khúc",
"hấp",
"dẫn",
"khó",
"cưỡng",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"năm",
"1989",
"với",
"nhà",
"báo",
"john",
"robb",
"của",
"sounds",
"cobain",
"chia",
"sẻ",
"khi",
"tôi",
"viết",
"một",
"bài",
"hát",
"ca",
"từ",
"là",
"phần",
"kém",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"tôi",
"có",
"thể",
"nói",
"về",
"hai",
"ba",
"chủ",
"đề",
"khác",
"nhau",
"trong",
"một",
"bài",
"hát",
"mà",
"cái",
"tiêu",
"đề",
"chẳng",
"hề",
"liên",
"quan",
"gì",
"cả",
"anh",
"cho",
"biết",
"chủ",
"đề",
"các",
"ca",
"khúc",
"của",
"bleach",
"là",
"sự",
"giận",
"dữ",
"tiêu",
"cực",
"nhưng",
"anh",
"lại",
"hạnh",
"phúc",
"hơn",
"từ",
"khi",
"ra",
"ở",
"riêng",
"nên",
"đôi",
"khi",
"tôi",
"tự",
"làm",
"khó",
"bản",
"thân",
"để",
"vẫn",
"thấy",
"giận",
"dữ",
"gây",
"gổ",
"với",
"người",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"anh",
"cũng",
"cho",
"biết",
"hầu",
"như",
"lời",
"bài",
"hát",
"trong",
"bleach",
"đều",
"kể",
"về",
"thời",
"anh",
"sống",
"tại",
"aberdeen",
"năm",
"1993",
"cobain",
"chia",
"sẻ",
"cùng",
"spin",
"là",
"đối",
"với",
"bleach",
"anh",
"không",
"quan",
"tâm",
"ca",
"từ",
"nói",
"về",
"cái",
"gì",
"và",
"viết",
"80",
"phần",
"trăm",
"lời",
"nhạc",
"vào",
"đêm",
"trước",
"ngày",
"thu",
"âm",
"anh",
"cũng",
"thường"
] |
gái đều mang họ vĩnh san bullet thérèse vinh-san sinh 1928 mất sớm bullet rita suzy georgette vinh-san sinh ngày 6 tháng 9 năm 1929 bullet solange sinh 1930 mất sớm bullet guy georges vĩnh san nguyễn phúc bảo ngọc sinh ngày 31 tháng 1 năm 1933 bullet yves claude vĩnh san nguyễn phúc bảo vàng sinh ngày 8 tháng 4 năm 1934 bullet joseph roger vĩnh san nguyễn phúc bảo quý sinh ngày 17 tháng 4 năm 1938 bullet ginette sinh 1940 mất sớm bullet andré mất sớm bullet bà ernestine yvette maillot sinh năm 1924 có một con gái bullet andrée maillot sinh 1945 mất 2011 trong các hoàng tử của vua duy tân có hoàng tử bảo ngọc guy georges vĩnh san sinh ngày 31 tháng 1 năm 1933 có bốn con patrick vĩnh san chantal vĩnh san annick vĩnh san và pascale vĩnh san thường xuyên tham gia các hoạt động và nghi lễ của nhà nguyễn cùng với vợ là bà monique một người con khác là hoàng tử bảo vàng tên đầy đủ là yves claude vĩnh san sinh ra tại saint-denis đảo réunion ngày 8 tháng 4 năm 1934 hoàng tử bảo vàng cưới jessy tarby và họ có mười con 7 trai và 3 gái yves vĩnh san patrick vĩnh san johnny vĩnh san jerry vĩnh san thierry vĩnh san stéphanie vĩnh san cyril vĩnh san didier vĩnh san marie-claude vĩnh san marilyn vĩnh san và doris vĩnh san vào năm 1987 ông đưa di hài vua cha về việt nam để an táng tại lăng dục đức ông
|
[
"gái",
"đều",
"mang",
"họ",
"vĩnh",
"san",
"bullet",
"thérèse",
"vinh-san",
"sinh",
"1928",
"mất",
"sớm",
"bullet",
"rita",
"suzy",
"georgette",
"vinh-san",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"1929",
"bullet",
"solange",
"sinh",
"1930",
"mất",
"sớm",
"bullet",
"guy",
"georges",
"vĩnh",
"san",
"nguyễn",
"phúc",
"bảo",
"ngọc",
"sinh",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"1933",
"bullet",
"yves",
"claude",
"vĩnh",
"san",
"nguyễn",
"phúc",
"bảo",
"vàng",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"1934",
"bullet",
"joseph",
"roger",
"vĩnh",
"san",
"nguyễn",
"phúc",
"bảo",
"quý",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"1938",
"bullet",
"ginette",
"sinh",
"1940",
"mất",
"sớm",
"bullet",
"andré",
"mất",
"sớm",
"bullet",
"bà",
"ernestine",
"yvette",
"maillot",
"sinh",
"năm",
"1924",
"có",
"một",
"con",
"gái",
"bullet",
"andrée",
"maillot",
"sinh",
"1945",
"mất",
"2011",
"trong",
"các",
"hoàng",
"tử",
"của",
"vua",
"duy",
"tân",
"có",
"hoàng",
"tử",
"bảo",
"ngọc",
"guy",
"georges",
"vĩnh",
"san",
"sinh",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"1933",
"có",
"bốn",
"con",
"patrick",
"vĩnh",
"san",
"chantal",
"vĩnh",
"san",
"annick",
"vĩnh",
"san",
"và",
"pascale",
"vĩnh",
"san",
"thường",
"xuyên",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"và",
"nghi",
"lễ",
"của",
"nhà",
"nguyễn",
"cùng",
"với",
"vợ",
"là",
"bà",
"monique",
"một",
"người",
"con",
"khác",
"là",
"hoàng",
"tử",
"bảo",
"vàng",
"tên",
"đầy",
"đủ",
"là",
"yves",
"claude",
"vĩnh",
"san",
"sinh",
"ra",
"tại",
"saint-denis",
"đảo",
"réunion",
"ngày",
"8",
"tháng",
"4",
"năm",
"1934",
"hoàng",
"tử",
"bảo",
"vàng",
"cưới",
"jessy",
"tarby",
"và",
"họ",
"có",
"mười",
"con",
"7",
"trai",
"và",
"3",
"gái",
"yves",
"vĩnh",
"san",
"patrick",
"vĩnh",
"san",
"johnny",
"vĩnh",
"san",
"jerry",
"vĩnh",
"san",
"thierry",
"vĩnh",
"san",
"stéphanie",
"vĩnh",
"san",
"cyril",
"vĩnh",
"san",
"didier",
"vĩnh",
"san",
"marie-claude",
"vĩnh",
"san",
"marilyn",
"vĩnh",
"san",
"và",
"doris",
"vĩnh",
"san",
"vào",
"năm",
"1987",
"ông",
"đưa",
"di",
"hài",
"vua",
"cha",
"về",
"việt",
"nam",
"để",
"an",
"táng",
"tại",
"lăng",
"dục",
"đức",
"ông"
] |
làm nhục cậu cáo con phát hiện ra heo con trong phòng vệ sinh và an ủi cậu và dạy cậu cách sử dụng nghệ thuật như một lối thoát cảm xúc cho những khó khăn hàng ngày của cậu hai người dần trở thành bạn thân sau giờ học một ngày heo con để ý cáo con và một đám học sinh khác đang nhìn vào một trong những bức vẽ của cáo con và cười cảm thấy bất an heo con tiếp cận và đám đông qua đám đông heo con hầu như không nhìn thấy hết ý nghĩa thật sự của bức vẽ thay vì đó cậu chỉ thấy hình cậu bị biếm họa với chữ dirty p- và cậu hiểu lầm là dirty pig con heo bẩn thỉu quá đau khổ heo con lập tức xé bức vẽ của cáo con và chạy đi trong nỗi tuyệt vọng khi chiều dần tan đám sương mù đến gần heo con nên trở về để xoay cối xay gió thay vào đó ngồi trong đau khổ cậu đeo mặt nạ và chờ đợi khi sương mù bao trùm thị trấn trong khi những người khác thì đang tán loạn chạy trốn trong nỗi kinh hoàng cuối cùng heo con nhìn xuống bản vẽ và phát hiện ra rằng cậu không phải là người duy nhất bị fox biếm họa bên cạnh và tiêu đề thực sự là dirty pals đôi bạn vấy bẩn bối rối trở lại với cảm giác thực tại của mình
|
[
"làm",
"nhục",
"cậu",
"cáo",
"con",
"phát",
"hiện",
"ra",
"heo",
"con",
"trong",
"phòng",
"vệ",
"sinh",
"và",
"an",
"ủi",
"cậu",
"và",
"dạy",
"cậu",
"cách",
"sử",
"dụng",
"nghệ",
"thuật",
"như",
"một",
"lối",
"thoát",
"cảm",
"xúc",
"cho",
"những",
"khó",
"khăn",
"hàng",
"ngày",
"của",
"cậu",
"hai",
"người",
"dần",
"trở",
"thành",
"bạn",
"thân",
"sau",
"giờ",
"học",
"một",
"ngày",
"heo",
"con",
"để",
"ý",
"cáo",
"con",
"và",
"một",
"đám",
"học",
"sinh",
"khác",
"đang",
"nhìn",
"vào",
"một",
"trong",
"những",
"bức",
"vẽ",
"của",
"cáo",
"con",
"và",
"cười",
"cảm",
"thấy",
"bất",
"an",
"heo",
"con",
"tiếp",
"cận",
"và",
"đám",
"đông",
"qua",
"đám",
"đông",
"heo",
"con",
"hầu",
"như",
"không",
"nhìn",
"thấy",
"hết",
"ý",
"nghĩa",
"thật",
"sự",
"của",
"bức",
"vẽ",
"thay",
"vì",
"đó",
"cậu",
"chỉ",
"thấy",
"hình",
"cậu",
"bị",
"biếm",
"họa",
"với",
"chữ",
"dirty",
"p-",
"và",
"cậu",
"hiểu",
"lầm",
"là",
"dirty",
"pig",
"con",
"heo",
"bẩn",
"thỉu",
"quá",
"đau",
"khổ",
"heo",
"con",
"lập",
"tức",
"xé",
"bức",
"vẽ",
"của",
"cáo",
"con",
"và",
"chạy",
"đi",
"trong",
"nỗi",
"tuyệt",
"vọng",
"khi",
"chiều",
"dần",
"tan",
"đám",
"sương",
"mù",
"đến",
"gần",
"heo",
"con",
"nên",
"trở",
"về",
"để",
"xoay",
"cối",
"xay",
"gió",
"thay",
"vào",
"đó",
"ngồi",
"trong",
"đau",
"khổ",
"cậu",
"đeo",
"mặt",
"nạ",
"và",
"chờ",
"đợi",
"khi",
"sương",
"mù",
"bao",
"trùm",
"thị",
"trấn",
"trong",
"khi",
"những",
"người",
"khác",
"thì",
"đang",
"tán",
"loạn",
"chạy",
"trốn",
"trong",
"nỗi",
"kinh",
"hoàng",
"cuối",
"cùng",
"heo",
"con",
"nhìn",
"xuống",
"bản",
"vẽ",
"và",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"cậu",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"duy",
"nhất",
"bị",
"fox",
"biếm",
"họa",
"bên",
"cạnh",
"và",
"tiêu",
"đề",
"thực",
"sự",
"là",
"dirty",
"pals",
"đôi",
"bạn",
"vấy",
"bẩn",
"bối",
"rối",
"trở",
"lại",
"với",
"cảm",
"giác",
"thực",
"tại",
"của",
"mình"
] |
myrmecoclytus singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"myrmecoclytus",
"singularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
thành biểu tượng quốc gia và được coi như thánh tử đạo phe đối lập dự định một cuộc tuần hành tưởng niệm neda vào ngày 22 tháng 6 == xem thêm == bullet bầu cử tổng thống tại iran 2009 == liên kết ngoài == bullet video tại youtube
|
[
"thành",
"biểu",
"tượng",
"quốc",
"gia",
"và",
"được",
"coi",
"như",
"thánh",
"tử",
"đạo",
"phe",
"đối",
"lập",
"dự",
"định",
"một",
"cuộc",
"tuần",
"hành",
"tưởng",
"niệm",
"neda",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"tại",
"iran",
"2009",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"video",
"tại",
"youtube"
] |
çukurköy şavşat çukur là một xã thuộc huyện şavşat tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 215 người
|
[
"çukurköy",
"şavşat",
"çukur",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şavşat",
"tỉnh",
"artvin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"215",
"người"
] |
mặc dù hầu hết các cặp đôi khác giới vẫn tiếp tục kết hôn theo đạo luật hôn nhân 1961 dữ liệu thống kê nam phi được chia nhỏ theo tỉnh và năm họ cho thấy rằng phần lớn các cuộc hôn nhân theo đạo luật liên minh dân sự đã được đăng ký trong gauteng và mũi phương tây lonely planet đã đặt tên cape town ở western cape là một trong 10 điểm đến đám cưới đồng tính hàng đầu thế giới
|
[
"mặc",
"dù",
"hầu",
"hết",
"các",
"cặp",
"đôi",
"khác",
"giới",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"kết",
"hôn",
"theo",
"đạo",
"luật",
"hôn",
"nhân",
"1961",
"dữ",
"liệu",
"thống",
"kê",
"nam",
"phi",
"được",
"chia",
"nhỏ",
"theo",
"tỉnh",
"và",
"năm",
"họ",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"phần",
"lớn",
"các",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"theo",
"đạo",
"luật",
"liên",
"minh",
"dân",
"sự",
"đã",
"được",
"đăng",
"ký",
"trong",
"gauteng",
"và",
"mũi",
"phương",
"tây",
"lonely",
"planet",
"đã",
"đặt",
"tên",
"cape",
"town",
"ở",
"western",
"cape",
"là",
"một",
"trong",
"10",
"điểm",
"đến",
"đám",
"cưới",
"đồng",
"tính",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới"
] |
mohammad ali shah qajar 21 tháng 6 năm 1872 5 tháng 4 năm 1925 san remo ý là vị vua thứ sáu của triều đại qajar và shah of ba tư iran từ 8 tháng 1 năm 1907 đến 16 tháng 7 năm 1909 == tiểu sử == mohammad ali shah qajar đã bị phán đối dựa trên hiến pháp đã được phê chuẩn trong triều đại của cha ông mozaffar ad-din shah qajar năm 1907 mohammad ali đã giải tán quốc hội và tuyên bố hiến pháp bị bãi bỏ vì nó trái với luật hồi giáo ông bắn phá majles quốc hội ba tư với sự hỗ trợ quân sự và chính trị của nga và anh vào tháng 7 năm 1909 các lực lượng ủng hộ hiến pháp đã diễu hành từ các tỉnh của ba tư đến tehran do sardar as ad sepehdar a zam sattar khan bagher khan và yeprem khan đã phế truất shah và tái lập hiến pháp vào ngày 16 tháng 7 năm 1909 quốc hội đã bỏ phiếu để đưa con trai 11 tuổi của mohammad ali shah ahmad shah lên ngai vàng mohammad ali shah thoái vị sau cách mạng hiến pháp mới và từ đó ông được nhớ đến như một biểu tượng của chế độ độc tài sau khi trốn sang odessa nga ngày nay là ukraine mohammad ali đã lên kế hoạch trở lại quyền lực năm 1911 ông quay lại tấn công tại astarabad ba tư nhưng lực lượng của ông đã bị đánh bại
|
[
"mohammad",
"ali",
"shah",
"qajar",
"21",
"tháng",
"6",
"năm",
"1872",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"1925",
"san",
"remo",
"ý",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"sáu",
"của",
"triều",
"đại",
"qajar",
"và",
"shah",
"of",
"ba",
"tư",
"iran",
"từ",
"8",
"tháng",
"1",
"năm",
"1907",
"đến",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1909",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"mohammad",
"ali",
"shah",
"qajar",
"đã",
"bị",
"phán",
"đối",
"dựa",
"trên",
"hiến",
"pháp",
"đã",
"được",
"phê",
"chuẩn",
"trong",
"triều",
"đại",
"của",
"cha",
"ông",
"mozaffar",
"ad-din",
"shah",
"qajar",
"năm",
"1907",
"mohammad",
"ali",
"đã",
"giải",
"tán",
"quốc",
"hội",
"và",
"tuyên",
"bố",
"hiến",
"pháp",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"vì",
"nó",
"trái",
"với",
"luật",
"hồi",
"giáo",
"ông",
"bắn",
"phá",
"majles",
"quốc",
"hội",
"ba",
"tư",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"quân",
"sự",
"và",
"chính",
"trị",
"của",
"nga",
"và",
"anh",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1909",
"các",
"lực",
"lượng",
"ủng",
"hộ",
"hiến",
"pháp",
"đã",
"diễu",
"hành",
"từ",
"các",
"tỉnh",
"của",
"ba",
"tư",
"đến",
"tehran",
"do",
"sardar",
"as",
"ad",
"sepehdar",
"a",
"zam",
"sattar",
"khan",
"bagher",
"khan",
"và",
"yeprem",
"khan",
"đã",
"phế",
"truất",
"shah",
"và",
"tái",
"lập",
"hiến",
"pháp",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1909",
"quốc",
"hội",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"để",
"đưa",
"con",
"trai",
"11",
"tuổi",
"của",
"mohammad",
"ali",
"shah",
"ahmad",
"shah",
"lên",
"ngai",
"vàng",
"mohammad",
"ali",
"shah",
"thoái",
"vị",
"sau",
"cách",
"mạng",
"hiến",
"pháp",
"mới",
"và",
"từ",
"đó",
"ông",
"được",
"nhớ",
"đến",
"như",
"một",
"biểu",
"tượng",
"của",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"sau",
"khi",
"trốn",
"sang",
"odessa",
"nga",
"ngày",
"nay",
"là",
"ukraine",
"mohammad",
"ali",
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"trở",
"lại",
"quyền",
"lực",
"năm",
"1911",
"ông",
"quay",
"lại",
"tấn",
"công",
"tại",
"astarabad",
"ba",
"tư",
"nhưng",
"lực",
"lượng",
"của",
"ông",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại"
] |
kirazlı düzce kirazlı là một xã thuộc thành phố düzce tỉnh düzce thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 888 người
|
[
"kirazlı",
"düzce",
"kirazlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"düzce",
"tỉnh",
"düzce",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"888",
"người"
] |
suzzara là một đô thị tại tỉnh mantova trong vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 130 km về phía đông nam của milano và khoảng 20 km về phía nam của mantova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 18 551 người và diện tích là 60 8 km² đô thị suzzara có các frazioni các đơn vị trực thuộc chủ yếu là các làng brusatasso riva sailetto san prospero tabellano và vie nuove suzzara giáp các đô thị dosolo gonzaga luzzara motteggiana pegognaga viadana == liên kết ngoài == bullet www comune suzzara mn it
|
[
"suzzara",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tại",
"tỉnh",
"mantova",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"130",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"mantova",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"18",
"551",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"60",
"8",
"km²",
"đô",
"thị",
"suzzara",
"có",
"các",
"frazioni",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"chủ",
"yếu",
"là",
"các",
"làng",
"brusatasso",
"riva",
"sailetto",
"san",
"prospero",
"tabellano",
"và",
"vie",
"nuove",
"suzzara",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"dosolo",
"gonzaga",
"luzzara",
"motteggiana",
"pegognaga",
"viadana",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www",
"comune",
"suzzara",
"mn",
"it"
] |
diessenhofen bullet münchwilen huyện lỵ là münchwilen bullet arbon huyện lỵ là arbon === đô thị === bang có 80 đô thị tháng 4 năm 2004 == tham khảo ==
|
[
"diessenhofen",
"bullet",
"münchwilen",
"huyện",
"lỵ",
"là",
"münchwilen",
"bullet",
"arbon",
"huyện",
"lỵ",
"là",
"arbon",
"===",
"đô",
"thị",
"===",
"bang",
"có",
"80",
"đô",
"thị",
"tháng",
"4",
"năm",
"2004",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
vào rising son supernatural beginning s end hiện đang được phát hành chuyện giải thích lý do vì sao sam từ bỏ truyền thống gia đình để đi học ở trường stanford peter johnson là người viết hai phần truyện đầu còn phần 3 do andrew dabb và daniel loflin đảm nhận một vài tác phẩm dựa trên tiểu thuyết phim cũng được xuất bản như harperentertainment phát hành truyện của keith r a decandido supernatural nevermore isbn 0-06-137090-8 và supernatural bone key isbn 0-06-143503-1 truyện của jeff mariotte supernatural witch s canyon isbn 0-06-137091-6 hãng titan books xuất bản truyện của decandido supernatural heart of the dragon isbn 1-84856-600-x vào tháng 2 năm 2010 cũng như tập tiếp theo là supernatural the unholy cause isbn 1-84856-528-3 vào tháng 5 năm 2010 và tập supernatural the war of the sons isbn 1-84856-601-8 tháng 8 năm 2010
|
[
"vào",
"rising",
"son",
"supernatural",
"beginning",
"s",
"end",
"hiện",
"đang",
"được",
"phát",
"hành",
"chuyện",
"giải",
"thích",
"lý",
"do",
"vì",
"sao",
"sam",
"từ",
"bỏ",
"truyền",
"thống",
"gia",
"đình",
"để",
"đi",
"học",
"ở",
"trường",
"stanford",
"peter",
"johnson",
"là",
"người",
"viết",
"hai",
"phần",
"truyện",
"đầu",
"còn",
"phần",
"3",
"do",
"andrew",
"dabb",
"và",
"daniel",
"loflin",
"đảm",
"nhận",
"một",
"vài",
"tác",
"phẩm",
"dựa",
"trên",
"tiểu",
"thuyết",
"phim",
"cũng",
"được",
"xuất",
"bản",
"như",
"harperentertainment",
"phát",
"hành",
"truyện",
"của",
"keith",
"r",
"a",
"decandido",
"supernatural",
"nevermore",
"isbn",
"0-06-137090-8",
"và",
"supernatural",
"bone",
"key",
"isbn",
"0-06-143503-1",
"truyện",
"của",
"jeff",
"mariotte",
"supernatural",
"witch",
"s",
"canyon",
"isbn",
"0-06-137091-6",
"hãng",
"titan",
"books",
"xuất",
"bản",
"truyện",
"của",
"decandido",
"supernatural",
"heart",
"of",
"the",
"dragon",
"isbn",
"1-84856-600-x",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2010",
"cũng",
"như",
"tập",
"tiếp",
"theo",
"là",
"supernatural",
"the",
"unholy",
"cause",
"isbn",
"1-84856-528-3",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2010",
"và",
"tập",
"supernatural",
"the",
"war",
"of",
"the",
"sons",
"isbn",
"1-84856-601-8",
"tháng",
"8",
"năm",
"2010"
] |
partutovice là một làng thuộc huyện přerov vùng olomoucký cộng hòa séc
|
[
"partutovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"přerov",
"vùng",
"olomoucký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
elatostema wenzelii là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được h schroet mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
|
[
"elatostema",
"wenzelii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"schroet",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
erbrée là một xã của tỉnh ille-et-vilaine thuộc vùng bretagne miền tây bắc nước pháp == dân số == người dân ở erbrée được gọi là erbréens == xem thêm == bullet xã của tỉnh ille-et-vilaine == tham khảo == bullet mayors of ille-et-vilaine association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet french ministry of culture list for erbrée
|
[
"erbrée",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ille-et-vilaine",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"miền",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"erbrée",
"được",
"gọi",
"là",
"erbréens",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ille-et-vilaine",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"mayors",
"of",
"ille-et-vilaine",
"association",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"french",
"ministry",
"of",
"culture",
"list",
"for",
"erbrée"
] |
tmesisternus triangularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"tmesisternus",
"triangularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
sân vận động allianz có thể tham khảo đến các sân vận động với sự sắp xếp tài trợ với công ty dịch vụ tài chính đức allianz bullet allianz arena một sân vận động bóng đá ở münchen đức bullet allianz field một sân vận động bóng đá ở saint paul minnesota hoa kỳ bullet allianz parque một sân vận động bóng đá ở são paulo brasil bullet allianz riviera một sân vận động đa năng ở nice pháp bullet sân vận động allianz một sân vận động bóng đá ở viên áo bullet barnet copthall một sân vận động điền kinh và rugby ở luân đôn anh được gọi là allianz park vì lý do tài trợ kể từ tháng 2 năm 2013 bullet sân vận động juventus sân vận động bóng đá ở torino ý được gọi là sân vận động allianz vì lý do tài trợ kể từ tháng 7 năm 2017 bullet sân vận động bóng đá sydney ở sydney úc được gọi là sân vận động allianz vì lý do tài trợ từ tháng 2 năm 2012 cho đến khi đóng cửa vào tháng 10 năm 2018
|
[
"sân",
"vận",
"động",
"allianz",
"có",
"thể",
"tham",
"khảo",
"đến",
"các",
"sân",
"vận",
"động",
"với",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"tài",
"trợ",
"với",
"công",
"ty",
"dịch",
"vụ",
"tài",
"chính",
"đức",
"allianz",
"bullet",
"allianz",
"arena",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"münchen",
"đức",
"bullet",
"allianz",
"field",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"saint",
"paul",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"allianz",
"parque",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"são",
"paulo",
"brasil",
"bullet",
"allianz",
"riviera",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"đa",
"năng",
"ở",
"nice",
"pháp",
"bullet",
"sân",
"vận",
"động",
"allianz",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"viên",
"áo",
"bullet",
"barnet",
"copthall",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"điền",
"kinh",
"và",
"rugby",
"ở",
"luân",
"đôn",
"anh",
"được",
"gọi",
"là",
"allianz",
"park",
"vì",
"lý",
"do",
"tài",
"trợ",
"kể",
"từ",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"bullet",
"sân",
"vận",
"động",
"juventus",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"torino",
"ý",
"được",
"gọi",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"allianz",
"vì",
"lý",
"do",
"tài",
"trợ",
"kể",
"từ",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"bullet",
"sân",
"vận",
"động",
"bóng",
"đá",
"sydney",
"ở",
"sydney",
"úc",
"được",
"gọi",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"allianz",
"vì",
"lý",
"do",
"tài",
"trợ",
"từ",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"cho",
"đến",
"khi",
"đóng",
"cửa",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2018"
] |
nguyên thủy tục này xuất hiên bên trung hoa như một cách trừ quỷ vì vào tiết tháng giêng trời còn giá lạnh nên không có rau xanh bảy thứ rau này xuất hiện sớm nên người dân coi chúng như thần dược ăn vào thì không những cơ thể khỏe mạnh mà còn ươm linh khí thần linh ngoài bảy loại rau mùa xuân nanakusa người nhật còn có 7 loại hoa mùa thu bao gồm hagi một loại hoa thuộc họ đậu mắt gà cỏ chè vè obana miscanthus sinensis sắn dây hoa cù mạch nadeshiko bại tượng hoa vàng ominaeshi patrinia scabiosaefolia cây mần tưới fujibakama và cát cánh kikyō bảy loại hoa mùa thu tượng trưng niềm hân hoan tuy đơn sơ và mong manh bé nhỏ nhưng có nét đẹp rực rỡ các hoa cỏ này đều được nhắc tới trong vạn diệp tập gắn liền với tiết thu trong văn hóa nhật == cảnh giác y tế == rau cần nước oenanthe javanica ăn lành nhưng nhiều loài cận chủng trong họ rau cần oenanthe đều có độc chất dù lượng ăn vào không nhiều nhưng có thể hại sức khỏe == liên kết ngoài == bullet http f3 aaa livedoor jp ~taamchai japan jp-flower1-2 htm bullet http www transparent com japanese jinjitsu-%e4%ba%ba%e6%97%a5 bullet http sokettokun blog so-net ne jp ngày 7 tháng 1 năm 2009
|
[
"nguyên",
"thủy",
"tục",
"này",
"xuất",
"hiên",
"bên",
"trung",
"hoa",
"như",
"một",
"cách",
"trừ",
"quỷ",
"vì",
"vào",
"tiết",
"tháng",
"giêng",
"trời",
"còn",
"giá",
"lạnh",
"nên",
"không",
"có",
"rau",
"xanh",
"bảy",
"thứ",
"rau",
"này",
"xuất",
"hiện",
"sớm",
"nên",
"người",
"dân",
"coi",
"chúng",
"như",
"thần",
"dược",
"ăn",
"vào",
"thì",
"không",
"những",
"cơ",
"thể",
"khỏe",
"mạnh",
"mà",
"còn",
"ươm",
"linh",
"khí",
"thần",
"linh",
"ngoài",
"bảy",
"loại",
"rau",
"mùa",
"xuân",
"nanakusa",
"người",
"nhật",
"còn",
"có",
"7",
"loại",
"hoa",
"mùa",
"thu",
"bao",
"gồm",
"hagi",
"một",
"loại",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"đậu",
"mắt",
"gà",
"cỏ",
"chè",
"vè",
"obana",
"miscanthus",
"sinensis",
"sắn",
"dây",
"hoa",
"cù",
"mạch",
"nadeshiko",
"bại",
"tượng",
"hoa",
"vàng",
"ominaeshi",
"patrinia",
"scabiosaefolia",
"cây",
"mần",
"tưới",
"fujibakama",
"và",
"cát",
"cánh",
"kikyō",
"bảy",
"loại",
"hoa",
"mùa",
"thu",
"tượng",
"trưng",
"niềm",
"hân",
"hoan",
"tuy",
"đơn",
"sơ",
"và",
"mong",
"manh",
"bé",
"nhỏ",
"nhưng",
"có",
"nét",
"đẹp",
"rực",
"rỡ",
"các",
"hoa",
"cỏ",
"này",
"đều",
"được",
"nhắc",
"tới",
"trong",
"vạn",
"diệp",
"tập",
"gắn",
"liền",
"với",
"tiết",
"thu",
"trong",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"==",
"cảnh",
"giác",
"y",
"tế",
"==",
"rau",
"cần",
"nước",
"oenanthe",
"javanica",
"ăn",
"lành",
"nhưng",
"nhiều",
"loài",
"cận",
"chủng",
"trong",
"họ",
"rau",
"cần",
"oenanthe",
"đều",
"có",
"độc",
"chất",
"dù",
"lượng",
"ăn",
"vào",
"không",
"nhiều",
"nhưng",
"có",
"thể",
"hại",
"sức",
"khỏe",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"http",
"f3",
"aaa",
"livedoor",
"jp",
"~taamchai",
"japan",
"jp-flower1-2",
"htm",
"bullet",
"http",
"www",
"transparent",
"com",
"japanese",
"jinjitsu-%e4%ba%ba%e6%97%a5",
"bullet",
"http",
"sokettokun",
"blog",
"so-net",
"ne",
"jp",
"ngày",
"7",
"tháng",
"1",
"năm",
"2009"
] |
không phải phóng một đầu đạn như riêng biệt mà thay vào đó là nhiều đầu đạn hàng rào phòng thủ vẫn yêu cầu một tên lửa cho mỗi đầu đạn như chúng vào qua một không gian rộng và không thể bị tấn công bởi vài đầu đạn từ một tên lửa chống tên lửa đơn lúc này phòng thủ lại có giá thành đắt hơn tấn công tên lửa tấn công chỉ phải tăng thêm một ít chi phí để thêm vào các đầu đạn hoặc mồi so với bên phòng thủ phải xây dựng thiết bị đánh chặn cần thiết để bắn hạ nó thành công của thử nghiệm trên hệ thống nike x đã thuyết phục được chính quyền của lyndon b johnson nhằm đề xướng một lá chắn phòng thủ abm mỏng trong một bài diễn văn vào tháng 9-1967 bộ trưởng quốc phòng mỹ lúc đó là robert mcnamara đã mô tả lá chắn này là sentinel mcnamara là một người phản đối abm kín đáo vì chi phí tính khả thi của nó mcnamara đã tuyên bố sentinel không phải được định hướng dùng để chống lại các tên lửa của liên xô từ khi liên xô có đủ tên lửa để chôn vùi bất kỳ hệ thống phòng thủ của mỹ mà nó sẽ chống lại các mối đe dọa hạt nhân tiềm tàng từ cộng hòa nhân dân trung hoa trong lúc đó một cuộc tranh luận công khai về năng lực của các abm các nổ ra thậm
|
[
"không",
"phải",
"phóng",
"một",
"đầu",
"đạn",
"như",
"riêng",
"biệt",
"mà",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"nhiều",
"đầu",
"đạn",
"hàng",
"rào",
"phòng",
"thủ",
"vẫn",
"yêu",
"cầu",
"một",
"tên",
"lửa",
"cho",
"mỗi",
"đầu",
"đạn",
"như",
"chúng",
"vào",
"qua",
"một",
"không",
"gian",
"rộng",
"và",
"không",
"thể",
"bị",
"tấn",
"công",
"bởi",
"vài",
"đầu",
"đạn",
"từ",
"một",
"tên",
"lửa",
"chống",
"tên",
"lửa",
"đơn",
"lúc",
"này",
"phòng",
"thủ",
"lại",
"có",
"giá",
"thành",
"đắt",
"hơn",
"tấn",
"công",
"tên",
"lửa",
"tấn",
"công",
"chỉ",
"phải",
"tăng",
"thêm",
"một",
"ít",
"chi",
"phí",
"để",
"thêm",
"vào",
"các",
"đầu",
"đạn",
"hoặc",
"mồi",
"so",
"với",
"bên",
"phòng",
"thủ",
"phải",
"xây",
"dựng",
"thiết",
"bị",
"đánh",
"chặn",
"cần",
"thiết",
"để",
"bắn",
"hạ",
"nó",
"thành",
"công",
"của",
"thử",
"nghiệm",
"trên",
"hệ",
"thống",
"nike",
"x",
"đã",
"thuyết",
"phục",
"được",
"chính",
"quyền",
"của",
"lyndon",
"b",
"johnson",
"nhằm",
"đề",
"xướng",
"một",
"lá",
"chắn",
"phòng",
"thủ",
"abm",
"mỏng",
"trong",
"một",
"bài",
"diễn",
"văn",
"vào",
"tháng",
"9-1967",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"mỹ",
"lúc",
"đó",
"là",
"robert",
"mcnamara",
"đã",
"mô",
"tả",
"lá",
"chắn",
"này",
"là",
"sentinel",
"mcnamara",
"là",
"một",
"người",
"phản",
"đối",
"abm",
"kín",
"đáo",
"vì",
"chi",
"phí",
"tính",
"khả",
"thi",
"của",
"nó",
"mcnamara",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"sentinel",
"không",
"phải",
"được",
"định",
"hướng",
"dùng",
"để",
"chống",
"lại",
"các",
"tên",
"lửa",
"của",
"liên",
"xô",
"từ",
"khi",
"liên",
"xô",
"có",
"đủ",
"tên",
"lửa",
"để",
"chôn",
"vùi",
"bất",
"kỳ",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"thủ",
"của",
"mỹ",
"mà",
"nó",
"sẽ",
"chống",
"lại",
"các",
"mối",
"đe",
"dọa",
"hạt",
"nhân",
"tiềm",
"tàng",
"từ",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"trong",
"lúc",
"đó",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"công",
"khai",
"về",
"năng",
"lực",
"của",
"các",
"abm",
"các",
"nổ",
"ra",
"thậm"
] |
phyllanthus cherrieri là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được m schmid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
|
[
"phyllanthus",
"cherrieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"schmid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
22369 klinger 1993 se3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 9 năm 1993 bởi f borngen và l d schmadel ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 22369 klinger
|
[
"22369",
"klinger",
"1993",
"se3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"1993",
"bởi",
"f",
"borngen",
"và",
"l",
"d",
"schmadel",
"ở",
"tautenburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"22369",
"klinger"
] |
tuy nhiên không giống như những video trước đó như justify my love và erotica nó mang nội dung hài hước hơn gợi dục điều này thể hiện sự chế giễu những điều cấm kỵ mà xã hội đặt nặng về đề tài đó madonna đã trình diễn human nature trong 3 chuyến lưu diễn của mình gần nhất là tại the mdna tour 2012 == danh sách các bản phối chính thức == bullet bản album 4 53 bullet radio chỉnh sửa 4 09 bullet bản radio 4 32 bullet howie tee remix 4 48 bullet howie tee clean remix 4 48 bullet human club mix 9 06 bullet runaway club mix 8 19 bullet runaway club mix radio chỉnh sửa 3 59 bullet love is the nature mix 6 41 bullet i m not your bitch mix 8 11 bullet bottom heavy dub 7 57 == danh sách bài hát == bullet đĩa cd tại đức vương quốc anh bullet 1 human nature radio chỉnh sửa – 4 09 bullet 2 human nature the human club mix – 9 05 bullet 3 human nature chorus door slam with nine sample – 4 48 bullet 4 human nature the runway club mix – 8 19 bullet 5 human nature i m not your bitch – 8 11 bullet đĩa đơn cassette tại vương quốc anh bullet 1 human nature radio chỉnh sửa – 4 09 bullet 2 human nature chorus door slam with nine sample – 4 48 bullet đĩa 12 maxi tại đức vương quốc anh bullet 1 human nature human club mix – 9 05 bullet 2 human nature the runway club mix – 8 19 bullet 3 human nature master with nine sample – 4 48 bullet 4 human nature i m not your bitch mix – 8 11 bullet đĩa cd tại đức bullet 1 human nature bản album – 4 54 bullet 2 bedtime story junior s sound factory mix – 9 15 bullet 3
|
[
"tuy",
"nhiên",
"không",
"giống",
"như",
"những",
"video",
"trước",
"đó",
"như",
"justify",
"my",
"love",
"và",
"erotica",
"nó",
"mang",
"nội",
"dung",
"hài",
"hước",
"hơn",
"gợi",
"dục",
"điều",
"này",
"thể",
"hiện",
"sự",
"chế",
"giễu",
"những",
"điều",
"cấm",
"kỵ",
"mà",
"xã",
"hội",
"đặt",
"nặng",
"về",
"đề",
"tài",
"đó",
"madonna",
"đã",
"trình",
"diễn",
"human",
"nature",
"trong",
"3",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"của",
"mình",
"gần",
"nhất",
"là",
"tại",
"the",
"mdna",
"tour",
"2012",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"bản",
"phối",
"chính",
"thức",
"==",
"bullet",
"bản",
"album",
"4",
"53",
"bullet",
"radio",
"chỉnh",
"sửa",
"4",
"09",
"bullet",
"bản",
"radio",
"4",
"32",
"bullet",
"howie",
"tee",
"remix",
"4",
"48",
"bullet",
"howie",
"tee",
"clean",
"remix",
"4",
"48",
"bullet",
"human",
"club",
"mix",
"9",
"06",
"bullet",
"runaway",
"club",
"mix",
"8",
"19",
"bullet",
"runaway",
"club",
"mix",
"radio",
"chỉnh",
"sửa",
"3",
"59",
"bullet",
"love",
"is",
"the",
"nature",
"mix",
"6",
"41",
"bullet",
"i",
"m",
"not",
"your",
"bitch",
"mix",
"8",
"11",
"bullet",
"bottom",
"heavy",
"dub",
"7",
"57",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"đĩa",
"cd",
"tại",
"đức",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bullet",
"1",
"human",
"nature",
"radio",
"chỉnh",
"sửa",
"–",
"4",
"09",
"bullet",
"2",
"human",
"nature",
"the",
"human",
"club",
"mix",
"–",
"9",
"05",
"bullet",
"3",
"human",
"nature",
"chorus",
"door",
"slam",
"with",
"nine",
"sample",
"–",
"4",
"48",
"bullet",
"4",
"human",
"nature",
"the",
"runway",
"club",
"mix",
"–",
"8",
"19",
"bullet",
"5",
"human",
"nature",
"i",
"m",
"not",
"your",
"bitch",
"–",
"8",
"11",
"bullet",
"đĩa",
"đơn",
"cassette",
"tại",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bullet",
"1",
"human",
"nature",
"radio",
"chỉnh",
"sửa",
"–",
"4",
"09",
"bullet",
"2",
"human",
"nature",
"chorus",
"door",
"slam",
"with",
"nine",
"sample",
"–",
"4",
"48",
"bullet",
"đĩa",
"12",
"maxi",
"tại",
"đức",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bullet",
"1",
"human",
"nature",
"human",
"club",
"mix",
"–",
"9",
"05",
"bullet",
"2",
"human",
"nature",
"the",
"runway",
"club",
"mix",
"–",
"8",
"19",
"bullet",
"3",
"human",
"nature",
"master",
"with",
"nine",
"sample",
"–",
"4",
"48",
"bullet",
"4",
"human",
"nature",
"i",
"m",
"not",
"your",
"bitch",
"mix",
"–",
"8",
"11",
"bullet",
"đĩa",
"cd",
"tại",
"đức",
"bullet",
"1",
"human",
"nature",
"bản",
"album",
"–",
"4",
"54",
"bullet",
"2",
"bedtime",
"story",
"junior",
"s",
"sound",
"factory",
"mix",
"–",
"9",
"15",
"bullet",
"3"
] |
Tuy nhiên, bước sang tuổi 13, ông được học bản sonata vĩ cầm của Mozart. "Einstein trở nên yêu thích" âm nhạc Mozart, Botstein viết, và học chơi vĩ cầm một cách tự nguyện hơn. Theo Einstein, ông tự học chơi đàn bằng cách "thực hành có hệ thống", và nói rằng "say mê là một người thầy tốt hơn ý thức trách nhiệm." Khi 17 tuổi, ông trình bày bản sonata vĩ cầm của Beethoven trong một kỳ kiểm tra âm nhạc ở Aarau, và giáo viên chấm điểm đã nhận xét khi ông kết thúc là "xuất sắc và thể hiện nội dung tuyệt vời." Điều gây ấn tượng cho người giáo viên là, theo Botstein, Einstein "thể hiện sâu sắc tình yêu âm nhạc, một phẩm chất vẫn còn đang được hình thành. Âm nhạc có một ý nghĩa kỳ lạ đối với sinh viên này."
|
[
"Tuy",
"nhiên,",
"bước",
"sang",
"tuổi",
"13,",
"ông",
"được",
"học",
"bản",
"sonata",
"vĩ",
"cầm",
"của",
"Mozart.",
"\"Einstein",
"trở",
"nên",
"yêu",
"thích\"",
"âm",
"nhạc",
"Mozart,",
"Botstein",
"viết,",
"và",
"học",
"chơi",
"vĩ",
"cầm",
"một",
"cách",
"tự",
"nguyện",
"hơn.",
"Theo",
"Einstein,",
"ông",
"tự",
"học",
"chơi",
"đàn",
"bằng",
"cách",
"\"thực",
"hành",
"có",
"hệ",
"thống\",",
"và",
"nói",
"rằng",
"\"say",
"mê",
"là",
"một",
"người",
"thầy",
"tốt",
"hơn",
"ý",
"thức",
"trách",
"nhiệm.\"",
"Khi",
"17",
"tuổi,",
"ông",
"trình",
"bày",
"bản",
"sonata",
"vĩ",
"cầm",
"của",
"Beethoven",
"trong",
"một",
"kỳ",
"kiểm",
"tra",
"âm",
"nhạc",
"ở",
"Aarau,",
"và",
"giáo",
"viên",
"chấm",
"điểm",
"đã",
"nhận",
"xét",
"khi",
"ông",
"kết",
"thúc",
"là",
"\"xuất",
"sắc",
"và",
"thể",
"hiện",
"nội",
"dung",
"tuyệt",
"vời.\"",
"Điều",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"cho",
"người",
"giáo",
"viên",
"là,",
"theo",
"Botstein,",
"Einstein",
"\"thể",
"hiện",
"sâu",
"sắc",
"tình",
"yêu",
"âm",
"nhạc,",
"một",
"phẩm",
"chất",
"vẫn",
"còn",
"đang",
"được",
"hình",
"thành.",
"Âm",
"nhạc",
"có",
"một",
"ý",
"nghĩa",
"kỳ",
"lạ",
"đối",
"với",
"sinh",
"viên",
"này.\""
] |
xyris riparia là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được maguire l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
|
[
"xyris",
"riparia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"đầu",
"loài",
"này",
"được",
"maguire",
"l",
"b",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
xử lý lệnh cơ sở dữ liệu chứa dữ liệu cả dạng hàng row store và cột column store người dùng có thể tạo ra các bảng bằng việc sử dụng một trong hai dạng store nhưng các column store được dùng nhiều nhất máy chủ index cũng quản lý sự ổn định giữa bộ nhớ ảnh đệm của đối tượng dữ liệu các tập tin log và lưu trữ vĩnh viễn bộ máy xs cho phép xây dựng các ứng dụng web sap hana information modeling hay sap hana data modeling là một phần của bộ phát triển ứng dụng hana modeling là phương pháp đưa dữ liệu hoạt động đến người dụng cuối reusable virtual objects tên là calculation views được dùng trong xử lý modelling === mvcc === hana quản lý kiểm soát truy cập đồng thời thông qua việc sử dụng điều khiển đa phiên đồng thời mvcc làm cho tất cả các giao dịch có ảnh cơ sở dữ liệu vào một thời điểm khi một cơ sở dữ liệu mvcc cần cập nhật một mục của dữ liệu nó sẽ không ghi đè lên các dữ liệu cũ bằng dữ liệu mới thay vào đó nó sẽ đánh dấu những dữ liệu cũ là lỗi thời và thêm phiên bản mới hơn == nền tảng hỗ trợ == bullet linux x86-64 red hat enterprise linux suse bullet linux power systems == triển khai == sap hana có thể được triển khai trên cơ sở như là một thiết bị từ một nhà cung cấp phần cứng có chứng nhận hoặc trên các phần
|
[
"xử",
"lý",
"lệnh",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"chứa",
"dữ",
"liệu",
"cả",
"dạng",
"hàng",
"row",
"store",
"và",
"cột",
"column",
"store",
"người",
"dùng",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"các",
"bảng",
"bằng",
"việc",
"sử",
"dụng",
"một",
"trong",
"hai",
"dạng",
"store",
"nhưng",
"các",
"column",
"store",
"được",
"dùng",
"nhiều",
"nhất",
"máy",
"chủ",
"index",
"cũng",
"quản",
"lý",
"sự",
"ổn",
"định",
"giữa",
"bộ",
"nhớ",
"ảnh",
"đệm",
"của",
"đối",
"tượng",
"dữ",
"liệu",
"các",
"tập",
"tin",
"log",
"và",
"lưu",
"trữ",
"vĩnh",
"viễn",
"bộ",
"máy",
"xs",
"cho",
"phép",
"xây",
"dựng",
"các",
"ứng",
"dụng",
"web",
"sap",
"hana",
"information",
"modeling",
"hay",
"sap",
"hana",
"data",
"modeling",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"bộ",
"phát",
"triển",
"ứng",
"dụng",
"hana",
"modeling",
"là",
"phương",
"pháp",
"đưa",
"dữ",
"liệu",
"hoạt",
"động",
"đến",
"người",
"dụng",
"cuối",
"reusable",
"virtual",
"objects",
"tên",
"là",
"calculation",
"views",
"được",
"dùng",
"trong",
"xử",
"lý",
"modelling",
"===",
"mvcc",
"===",
"hana",
"quản",
"lý",
"kiểm",
"soát",
"truy",
"cập",
"đồng",
"thời",
"thông",
"qua",
"việc",
"sử",
"dụng",
"điều",
"khiển",
"đa",
"phiên",
"đồng",
"thời",
"mvcc",
"làm",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"giao",
"dịch",
"có",
"ảnh",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"vào",
"một",
"thời",
"điểm",
"khi",
"một",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"mvcc",
"cần",
"cập",
"nhật",
"một",
"mục",
"của",
"dữ",
"liệu",
"nó",
"sẽ",
"không",
"ghi",
"đè",
"lên",
"các",
"dữ",
"liệu",
"cũ",
"bằng",
"dữ",
"liệu",
"mới",
"thay",
"vào",
"đó",
"nó",
"sẽ",
"đánh",
"dấu",
"những",
"dữ",
"liệu",
"cũ",
"là",
"lỗi",
"thời",
"và",
"thêm",
"phiên",
"bản",
"mới",
"hơn",
"==",
"nền",
"tảng",
"hỗ",
"trợ",
"==",
"bullet",
"linux",
"x86-64",
"red",
"hat",
"enterprise",
"linux",
"suse",
"bullet",
"linux",
"power",
"systems",
"==",
"triển",
"khai",
"==",
"sap",
"hana",
"có",
"thể",
"được",
"triển",
"khai",
"trên",
"cơ",
"sở",
"như",
"là",
"một",
"thiết",
"bị",
"từ",
"một",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"phần",
"cứng",
"có",
"chứng",
"nhận",
"hoặc",
"trên",
"các",
"phần"
] |
goyazia petraea là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được s m phillips wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
|
[
"goyazia",
"petraea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"m",
"phillips",
"wiehler",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
trần văn thời 1902 – 1942 là một nhà cách mạng việt nam là đảng viên đảng cộng sản đông dương bí thư tỉnh ủy bạc liêu một trong những chỉ huy của cuộc khởi nghĩa nam kỳ == thân thế == trần văn thời sinh tại ấp doi vàm làng phong lạc xã phong lạc quận cà mau tỉnh bạc liêu nay là ấp giao vàm xã lợi an huyện trần văn thời tỉnh cà mau trong một gia đình nông dân trần văn thời là con thứ ba trong gia đình mười anh em nên đồng chí còn có tên là ba thời song thân của đồng chí là ông trần văn tám và bà ngô thị hưỡn một gia đình trung nông có nề nếp lại có chút ít thân thế trong xã hội lúc bấy giờ nhưng là một nhà có tinh thần yêu nước thương dân rất sâu đậm đồng chí trần văn thời có vợ hai con nhưng đều chết trước và sau cách mạng tháng tám năm 1945 nhà đồng chí tại lung lá nhà thể thuộc ấp rạch muỗi xã tân hưng == sự nghiệp == bullet năm 1936 tham gia hoạt động trong phong trào đấu tranh cách mạng tại việt nam bullet tháng 7 năm 1937 gia nhập đảng cộng sản việt nam hoạt động ở vùng cà mau cái nước bullet tháng 5 năm 1940 bí thư tỉnh ủy bạc liêu được xứ ủy nam kỳ chỉ định vào liên tỉnh ủy hậu giang chính quyền pháp biết trần văn thời
|
[
"trần",
"văn",
"thời",
"1902",
"–",
"1942",
"là",
"một",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"việt",
"nam",
"là",
"đảng",
"viên",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"bạc",
"liêu",
"một",
"trong",
"những",
"chỉ",
"huy",
"của",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"nam",
"kỳ",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"trần",
"văn",
"thời",
"sinh",
"tại",
"ấp",
"doi",
"vàm",
"làng",
"phong",
"lạc",
"xã",
"phong",
"lạc",
"quận",
"cà",
"mau",
"tỉnh",
"bạc",
"liêu",
"nay",
"là",
"ấp",
"giao",
"vàm",
"xã",
"lợi",
"an",
"huyện",
"trần",
"văn",
"thời",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"nông",
"dân",
"trần",
"văn",
"thời",
"là",
"con",
"thứ",
"ba",
"trong",
"gia",
"đình",
"mười",
"anh",
"em",
"nên",
"đồng",
"chí",
"còn",
"có",
"tên",
"là",
"ba",
"thời",
"song",
"thân",
"của",
"đồng",
"chí",
"là",
"ông",
"trần",
"văn",
"tám",
"và",
"bà",
"ngô",
"thị",
"hưỡn",
"một",
"gia",
"đình",
"trung",
"nông",
"có",
"nề",
"nếp",
"lại",
"có",
"chút",
"ít",
"thân",
"thế",
"trong",
"xã",
"hội",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"nhưng",
"là",
"một",
"nhà",
"có",
"tinh",
"thần",
"yêu",
"nước",
"thương",
"dân",
"rất",
"sâu",
"đậm",
"đồng",
"chí",
"trần",
"văn",
"thời",
"có",
"vợ",
"hai",
"con",
"nhưng",
"đều",
"chết",
"trước",
"và",
"sau",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"tám",
"năm",
"1945",
"nhà",
"đồng",
"chí",
"tại",
"lung",
"lá",
"nhà",
"thể",
"thuộc",
"ấp",
"rạch",
"muỗi",
"xã",
"tân",
"hưng",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"bullet",
"năm",
"1936",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"trong",
"phong",
"trào",
"đấu",
"tranh",
"cách",
"mạng",
"tại",
"việt",
"nam",
"bullet",
"tháng",
"7",
"năm",
"1937",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"hoạt",
"động",
"ở",
"vùng",
"cà",
"mau",
"cái",
"nước",
"bullet",
"tháng",
"5",
"năm",
"1940",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"bạc",
"liêu",
"được",
"xứ",
"ủy",
"nam",
"kỳ",
"chỉ",
"định",
"vào",
"liên",
"tỉnh",
"ủy",
"hậu",
"giang",
"chính",
"quyền",
"pháp",
"biết",
"trần",
"văn",
"thời"
] |
tipula parvauricula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya
|
[
"tipula",
"parvauricula",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
dây vào buổi đánh giá ngày hôm sau alice là thí sinh vào chung kết đầu tiên klara là thí sinh tiếp theo còn rebecka là thí sinh cuối cùng bị loại bullet nhiếp ảnh gia justin monroe bullet khách mời đặc biệt adele robberstad bianca nero catherine ledner elle macpherson === tập 10 === khởi chiếu 3 tháng 4 năm 2012 đây là tập ghi lại khoảnh khắc của chương trình từ đầu cuộc thi chương trình còn chiếu thêm những cảnh chưa được tiết lộ của chương trình === tập 11 === khởi chiếu 10 tháng 4 năm 2012 alice và klara được đưa tới milk studio cho buổi chụp hình cuối cùng cho ảnh bìa tạp chí elle quay về ngôi nhà chung họ đã bất ngờ khi biết rằng họ sẽ được đến berlin cho buổi trình diễn thời trang cuối cùng tại mercedes-benz fashion week ngày hôm sau họ đã thu dọn đồ đạc để rời khỏi ngôi nhà chung trước khi được đưa tới berlin ngày tiếp theo họ đã có một ngày thư giãn tại berlin và đã có một buổi tối đi xem trình diễn thời trang của mercedes-benz fashion week cùng với jonas ngày hôm sau họ đã có buổi trình diễn thời trang cuối cùng cho beautyberry của nhà thiết kế wang yutao tại mercedes-benz fashion week vào buổi đánh giá cuối cùng khi cả 2 trở về stockholm với sự xuất hiện của giám khảo khách mời là hermine coyet-ohlén alice đã trở thành quán quân thứ hai của top model sverige bullet nhiếp ảnh
|
[
"dây",
"vào",
"buổi",
"đánh",
"giá",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"alice",
"là",
"thí",
"sinh",
"vào",
"chung",
"kết",
"đầu",
"tiên",
"klara",
"là",
"thí",
"sinh",
"tiếp",
"theo",
"còn",
"rebecka",
"là",
"thí",
"sinh",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"loại",
"bullet",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"justin",
"monroe",
"bullet",
"khách",
"mời",
"đặc",
"biệt",
"adele",
"robberstad",
"bianca",
"nero",
"catherine",
"ledner",
"elle",
"macpherson",
"===",
"tập",
"10",
"===",
"khởi",
"chiếu",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"đây",
"là",
"tập",
"ghi",
"lại",
"khoảnh",
"khắc",
"của",
"chương",
"trình",
"từ",
"đầu",
"cuộc",
"thi",
"chương",
"trình",
"còn",
"chiếu",
"thêm",
"những",
"cảnh",
"chưa",
"được",
"tiết",
"lộ",
"của",
"chương",
"trình",
"===",
"tập",
"11",
"===",
"khởi",
"chiếu",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"alice",
"và",
"klara",
"được",
"đưa",
"tới",
"milk",
"studio",
"cho",
"buổi",
"chụp",
"hình",
"cuối",
"cùng",
"cho",
"ảnh",
"bìa",
"tạp",
"chí",
"elle",
"quay",
"về",
"ngôi",
"nhà",
"chung",
"họ",
"đã",
"bất",
"ngờ",
"khi",
"biết",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"được",
"đến",
"berlin",
"cho",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"cuối",
"cùng",
"tại",
"mercedes-benz",
"fashion",
"week",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"họ",
"đã",
"thu",
"dọn",
"đồ",
"đạc",
"để",
"rời",
"khỏi",
"ngôi",
"nhà",
"chung",
"trước",
"khi",
"được",
"đưa",
"tới",
"berlin",
"ngày",
"tiếp",
"theo",
"họ",
"đã",
"có",
"một",
"ngày",
"thư",
"giãn",
"tại",
"berlin",
"và",
"đã",
"có",
"một",
"buổi",
"tối",
"đi",
"xem",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"của",
"mercedes-benz",
"fashion",
"week",
"cùng",
"với",
"jonas",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"họ",
"đã",
"có",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"cuối",
"cùng",
"cho",
"beautyberry",
"của",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"wang",
"yutao",
"tại",
"mercedes-benz",
"fashion",
"week",
"vào",
"buổi",
"đánh",
"giá",
"cuối",
"cùng",
"khi",
"cả",
"2",
"trở",
"về",
"stockholm",
"với",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"giám",
"khảo",
"khách",
"mời",
"là",
"hermine",
"coyet-ohlén",
"alice",
"đã",
"trở",
"thành",
"quán",
"quân",
"thứ",
"hai",
"của",
"top",
"model",
"sverige",
"bullet",
"nhiếp",
"ảnh"
] |
ozyptila manii là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi ozyptila ozyptila manii được benoy krishna tikader miêu tả năm 1961
|
[
"ozyptila",
"manii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ozyptila",
"ozyptila",
"manii",
"được",
"benoy",
"krishna",
"tikader",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1961"
] |
porteria albopunctata là một loài nhện trong họ desidae chúng được miêu tả năm 1904 bởi eugène simon và chỉ được tìm thấy ở chile
|
[
"porteria",
"albopunctata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"desidae",
"chúng",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1904",
"bởi",
"eugène",
"simon",
"và",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"chile"
] |
xã wagar quận mchenry bắc dakota xã wagar là một xã thuộc quận mchenry tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 30 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"wagar",
"quận",
"mchenry",
"bắc",
"dakota",
"xã",
"wagar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"mchenry",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"dakota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"30",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
mordellistena pallidoptera là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được khalaf miêu tả khoa học năm 1971
|
[
"mordellistena",
"pallidoptera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"khalaf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1971"
] |
louisburg kansas louisburg là một thành phố thuộc quận miami tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4315 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 2576 người bullet năm 2010 4315 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"louisburg",
"kansas",
"louisburg",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"miami",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4315",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"2576",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"4315",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
khánh trắng 1956 — 13 tháng 10 năm 1998 tên thật là dương văn khánh là một nhân vật cầm đầu băng đảng xã hội đen gồm 19 tên tội phạm khét tiếng hà nội trong những năm cuối của thế kỷ 20 là chủ tịch nghiệp đoàn chợ đồng xuân nhưng đó chỉ là bức bình phong ngụy trang cho tổ chức mafia của hắn trong thế giới ngầm hà nội những năm cuối thập niên 1990 khánh trắng có vẻ ngoài nho nhã thư sinh song lại được xem là một sát thủ máu lạnh đội lốt một ông đội trưởng bốc xếp với vẻ ngoài hào hoa lịch lãm và làm nhiều công tác từ thiện đều là để che mắt thiên hạ sau khánh là một đám đàn em sẵn sàng ra tay với bất kỳ ai theo lệnh của hắn nên đa số những vụ ẩu đả đâm chém bóc lột tiểu thương ở chợ đồng xuân đều do đàn em hắn thực hiện thời hoàng kim khánh trắng là chủ tịch nghiệp đoàn kiêm đội trưởng đội bốc xếp cai quản việc buôn bán ở khu vực chợ đồng xuân hà nội cùng với thanh thế ngày càng lớn khánh thúc đẩy các hoạt động phạm pháp của mình như tự ý thu phí các tiểu thương và những người tỉnh xa ra vào chợ giết người và trốn thuế biệt danh khánh trắng của hắn chỉ đơn giản vì hắn có làn da trắng ngần năm 1996 khánh bị
|
[
"khánh",
"trắng",
"1956",
"—",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"1998",
"tên",
"thật",
"là",
"dương",
"văn",
"khánh",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"cầm",
"đầu",
"băng",
"đảng",
"xã",
"hội",
"đen",
"gồm",
"19",
"tên",
"tội",
"phạm",
"khét",
"tiếng",
"hà",
"nội",
"trong",
"những",
"năm",
"cuối",
"của",
"thế",
"kỷ",
"20",
"là",
"chủ",
"tịch",
"nghiệp",
"đoàn",
"chợ",
"đồng",
"xuân",
"nhưng",
"đó",
"chỉ",
"là",
"bức",
"bình",
"phong",
"ngụy",
"trang",
"cho",
"tổ",
"chức",
"mafia",
"của",
"hắn",
"trong",
"thế",
"giới",
"ngầm",
"hà",
"nội",
"những",
"năm",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1990",
"khánh",
"trắng",
"có",
"vẻ",
"ngoài",
"nho",
"nhã",
"thư",
"sinh",
"song",
"lại",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"sát",
"thủ",
"máu",
"lạnh",
"đội",
"lốt",
"một",
"ông",
"đội",
"trưởng",
"bốc",
"xếp",
"với",
"vẻ",
"ngoài",
"hào",
"hoa",
"lịch",
"lãm",
"và",
"làm",
"nhiều",
"công",
"tác",
"từ",
"thiện",
"đều",
"là",
"để",
"che",
"mắt",
"thiên",
"hạ",
"sau",
"khánh",
"là",
"một",
"đám",
"đàn",
"em",
"sẵn",
"sàng",
"ra",
"tay",
"với",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"theo",
"lệnh",
"của",
"hắn",
"nên",
"đa",
"số",
"những",
"vụ",
"ẩu",
"đả",
"đâm",
"chém",
"bóc",
"lột",
"tiểu",
"thương",
"ở",
"chợ",
"đồng",
"xuân",
"đều",
"do",
"đàn",
"em",
"hắn",
"thực",
"hiện",
"thời",
"hoàng",
"kim",
"khánh",
"trắng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"nghiệp",
"đoàn",
"kiêm",
"đội",
"trưởng",
"đội",
"bốc",
"xếp",
"cai",
"quản",
"việc",
"buôn",
"bán",
"ở",
"khu",
"vực",
"chợ",
"đồng",
"xuân",
"hà",
"nội",
"cùng",
"với",
"thanh",
"thế",
"ngày",
"càng",
"lớn",
"khánh",
"thúc",
"đẩy",
"các",
"hoạt",
"động",
"phạm",
"pháp",
"của",
"mình",
"như",
"tự",
"ý",
"thu",
"phí",
"các",
"tiểu",
"thương",
"và",
"những",
"người",
"tỉnh",
"xa",
"ra",
"vào",
"chợ",
"giết",
"người",
"và",
"trốn",
"thuế",
"biệt",
"danh",
"khánh",
"trắng",
"của",
"hắn",
"chỉ",
"đơn",
"giản",
"vì",
"hắn",
"có",
"làn",
"da",
"trắng",
"ngần",
"năm",
"1996",
"khánh",
"bị"
] |
dipterygia là chi thực vật có hoa trong họ apiaceae
|
[
"dipterygia",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"apiaceae"
] |
dân tỉnh hồ nam bullet bí thư tỉnh ủy trung quốc bullet bí thư tỉnh ủy tỉnh hà bắc
|
[
"dân",
"tỉnh",
"hồ",
"nam",
"bullet",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"tỉnh",
"hà",
"bắc"
] |
1573 năm 1573 số la mã mdlxxiii là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch julius
|
[
"1573",
"năm",
"1573",
"số",
"la",
"mã",
"mdlxxiii",
"là",
"một",
"năm",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"thứ",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
khu công nghiệp hòa hiệp là khu công nghiệp nằm trong khu kinh tế nam phú yên thuộc thị xã đông hòa tỉnh phú yên việt nam tổng diện tích là 770 5 ha dự án khu công nghiệp hòa hiệp là dự án khu công nghiệp điểm đầu tiên được xem là đòn bẩy để phát triển công nghiệp ở phú yên được thủ tướng chính phủ phê duyệt đầu tư vào tháng 8 năm 1998 == vị trí địa lý == nằm ở phường hòa hiệp trung huyện đông hòa tỉnh phú yên gồm 3 khu bullet kcn hòa hiệp 1 quy mô 101 5 ha bullet kcn hòa hiệp 2 quy mô 221 ha bullet kcn hòa hiệp 3 quy mô 448 ha khu công nghiệp nằm cạnh khu dân cư với diện tích 113 7 ha với những điều kiện thuận lợi bullet cách thành phố tuy hòa 8 km bullet cách quốc lộ 1 4 km gần các điểm nối giữa ql 1 và đường đi tây nguyên ql 25 ql 29 bullet cách cảng văn phong 40 km cảng quy nhơn 110 km cảng nha trang 100 km bullet cách sân bay tuy hòa 2 km ga đường sắt phú hiệp 0 7 km == ngành nghề đầu tư == nông lâm thuỷ sản dệt may mặc giày da vật liệu xây dựng chất lượng cao điện tử máy nông nghiệp và ngư lưới cụ chế biến thực phẩm thức ăn gia súc == liên kết ngoài == bullet khu kinh tế nam phú yên
|
[
"khu",
"công",
"nghiệp",
"hòa",
"hiệp",
"là",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"nằm",
"trong",
"khu",
"kinh",
"tế",
"nam",
"phú",
"yên",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"đông",
"hòa",
"tỉnh",
"phú",
"yên",
"việt",
"nam",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"770",
"5",
"ha",
"dự",
"án",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"hòa",
"hiệp",
"là",
"dự",
"án",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"điểm",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xem",
"là",
"đòn",
"bẩy",
"để",
"phát",
"triển",
"công",
"nghiệp",
"ở",
"phú",
"yên",
"được",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"phê",
"duyệt",
"đầu",
"tư",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1998",
"==",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"==",
"nằm",
"ở",
"phường",
"hòa",
"hiệp",
"trung",
"huyện",
"đông",
"hòa",
"tỉnh",
"phú",
"yên",
"gồm",
"3",
"khu",
"bullet",
"kcn",
"hòa",
"hiệp",
"1",
"quy",
"mô",
"101",
"5",
"ha",
"bullet",
"kcn",
"hòa",
"hiệp",
"2",
"quy",
"mô",
"221",
"ha",
"bullet",
"kcn",
"hòa",
"hiệp",
"3",
"quy",
"mô",
"448",
"ha",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"nằm",
"cạnh",
"khu",
"dân",
"cư",
"với",
"diện",
"tích",
"113",
"7",
"ha",
"với",
"những",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"bullet",
"cách",
"thành",
"phố",
"tuy",
"hòa",
"8",
"km",
"bullet",
"cách",
"quốc",
"lộ",
"1",
"4",
"km",
"gần",
"các",
"điểm",
"nối",
"giữa",
"ql",
"1",
"và",
"đường",
"đi",
"tây",
"nguyên",
"ql",
"25",
"ql",
"29",
"bullet",
"cách",
"cảng",
"văn",
"phong",
"40",
"km",
"cảng",
"quy",
"nhơn",
"110",
"km",
"cảng",
"nha",
"trang",
"100",
"km",
"bullet",
"cách",
"sân",
"bay",
"tuy",
"hòa",
"2",
"km",
"ga",
"đường",
"sắt",
"phú",
"hiệp",
"0",
"7",
"km",
"==",
"ngành",
"nghề",
"đầu",
"tư",
"==",
"nông",
"lâm",
"thuỷ",
"sản",
"dệt",
"may",
"mặc",
"giày",
"da",
"vật",
"liệu",
"xây",
"dựng",
"chất",
"lượng",
"cao",
"điện",
"tử",
"máy",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"ngư",
"lưới",
"cụ",
"chế",
"biến",
"thực",
"phẩm",
"thức",
"ăn",
"gia",
"súc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"khu",
"kinh",
"tế",
"nam",
"phú",
"yên"
] |
trứng mà không qua giảm phân do đó tự nhân bản chúng loài ong apis mellifera capensis ở mũi hảo vọng có thể sinh sản vô tính qua một quá trình gọi là thelytoky một vài chủng loài lưỡng cư bò sát chim cũng có khả năng tương tự ví dụ loài giáp xác nước ngọt daphina sinh sản bằng phương pháp trinh sản parthenogenesis vào mùa xuân để gia tăng mật độ trên các ao hồ sau đó chuyển sang sinh sản hữu tính vì mức độ cạnh tranh và tìm mồi một ví dụ khác là loài luân trùng monogonont thuộc chi brachionus sinh sản thông qua trinh sản theo chu kỳ khi mật độ bầy đàn thấp những con cái sẽ sinh sản vô tính còn khi mật độ bầy đàn cao hơn một tín hiệu hóa học sẽ tích lũy và gây ra sự chuyển đổi sang sinh sản hữu tính nhiều loài sinh vật nguyên sinh và nấm cũng chuyển đổi giữa sinh sản hữu tính và vô tính loài nấm mốc nhớt dictyostelium trải qua sự phân đôi nguyên phân như các amip đơn bào trong những điều kiện phù hợp tuy nhiên khi những điều kiện trở nên không phù hợp các tế bào tập hợp lại và theo một trong hai hướng phát triển khác nhau tùy thuộc vào điều kiện nếu theo hướng tập thể chúng sẽ hình thành một dãy đa bào sau đó là quả thể để tạo ra bào tử một cách vô tính còn
|
[
"trứng",
"mà",
"không",
"qua",
"giảm",
"phân",
"do",
"đó",
"tự",
"nhân",
"bản",
"chúng",
"loài",
"ong",
"apis",
"mellifera",
"capensis",
"ở",
"mũi",
"hảo",
"vọng",
"có",
"thể",
"sinh",
"sản",
"vô",
"tính",
"qua",
"một",
"quá",
"trình",
"gọi",
"là",
"thelytoky",
"một",
"vài",
"chủng",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"bò",
"sát",
"chim",
"cũng",
"có",
"khả",
"năng",
"tương",
"tự",
"ví",
"dụ",
"loài",
"giáp",
"xác",
"nước",
"ngọt",
"daphina",
"sinh",
"sản",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"trinh",
"sản",
"parthenogenesis",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"để",
"gia",
"tăng",
"mật",
"độ",
"trên",
"các",
"ao",
"hồ",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"sang",
"sinh",
"sản",
"hữu",
"tính",
"vì",
"mức",
"độ",
"cạnh",
"tranh",
"và",
"tìm",
"mồi",
"một",
"ví",
"dụ",
"khác",
"là",
"loài",
"luân",
"trùng",
"monogonont",
"thuộc",
"chi",
"brachionus",
"sinh",
"sản",
"thông",
"qua",
"trinh",
"sản",
"theo",
"chu",
"kỳ",
"khi",
"mật",
"độ",
"bầy",
"đàn",
"thấp",
"những",
"con",
"cái",
"sẽ",
"sinh",
"sản",
"vô",
"tính",
"còn",
"khi",
"mật",
"độ",
"bầy",
"đàn",
"cao",
"hơn",
"một",
"tín",
"hiệu",
"hóa",
"học",
"sẽ",
"tích",
"lũy",
"và",
"gây",
"ra",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"sang",
"sinh",
"sản",
"hữu",
"tính",
"nhiều",
"loài",
"sinh",
"vật",
"nguyên",
"sinh",
"và",
"nấm",
"cũng",
"chuyển",
"đổi",
"giữa",
"sinh",
"sản",
"hữu",
"tính",
"và",
"vô",
"tính",
"loài",
"nấm",
"mốc",
"nhớt",
"dictyostelium",
"trải",
"qua",
"sự",
"phân",
"đôi",
"nguyên",
"phân",
"như",
"các",
"amip",
"đơn",
"bào",
"trong",
"những",
"điều",
"kiện",
"phù",
"hợp",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"những",
"điều",
"kiện",
"trở",
"nên",
"không",
"phù",
"hợp",
"các",
"tế",
"bào",
"tập",
"hợp",
"lại",
"và",
"theo",
"một",
"trong",
"hai",
"hướng",
"phát",
"triển",
"khác",
"nhau",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"điều",
"kiện",
"nếu",
"theo",
"hướng",
"tập",
"thể",
"chúng",
"sẽ",
"hình",
"thành",
"một",
"dãy",
"đa",
"bào",
"sau",
"đó",
"là",
"quả",
"thể",
"để",
"tạo",
"ra",
"bào",
"tử",
"một",
"cách",
"vô",
"tính",
"còn"
] |
the new straits times press cung cấp bản lưu các bài báo hình ảnh và bản pdf các trang báo được xuất bản bởi the new straits times press m berhad nstp kể từ năm 2010 tập đoàn này sử dụng công cụ cung từ dịch vụ web của news and image bank để cung cấp nội dung lưu trữ của báo các kênh khác bullet thời trang bullet ẩm thực bullet tiện ích bullet properties bullet du lịch === life times === chuyên trang trước năm 1994 được biết đên với các tên gọi leisure times times two và lifestyle kể từ năm 1998 tới năm 2004 số thứ sáu của chuyên trang được đặt tên là youth quake sau khi được sáp nhập với tờ báo số phát hành ngày thứ bảy có tên gọi weekend life times sau đó được đổi thành 6 trong giai đoạn từ năm 2005 tới 2009 kể từ ngày 01 03 2010 các chuyên mục của life times có bullet thứ hai công nghệ bullet thứ ba sức khỏe bullet thứ tư phong cách bullet thứ năm du lịch bullet thứ sáu showbiz bullet thứ bảy đời sống bullet chủ nhật gia đình === niexter === phụ trương niexter được xuất bản để nhắm vào độc giả là học sinh phổ thông niexter phát hành vào thứ năm mỗi tuần kể từ tháng 1 2009 cho đến tháng 1 2014 thì đình bản trước đó nst cũng đã sử dụng phụ trương giáo dục của berita harian và của riêng họ như primary plus thứ ba và the next step thứ tư tương ứng cho các trường
|
[
"the",
"new",
"straits",
"times",
"press",
"cung",
"cấp",
"bản",
"lưu",
"các",
"bài",
"báo",
"hình",
"ảnh",
"và",
"bản",
"pdf",
"các",
"trang",
"báo",
"được",
"xuất",
"bản",
"bởi",
"the",
"new",
"straits",
"times",
"press",
"m",
"berhad",
"nstp",
"kể",
"từ",
"năm",
"2010",
"tập",
"đoàn",
"này",
"sử",
"dụng",
"công",
"cụ",
"cung",
"từ",
"dịch",
"vụ",
"web",
"của",
"news",
"and",
"image",
"bank",
"để",
"cung",
"cấp",
"nội",
"dung",
"lưu",
"trữ",
"của",
"báo",
"các",
"kênh",
"khác",
"bullet",
"thời",
"trang",
"bullet",
"ẩm",
"thực",
"bullet",
"tiện",
"ích",
"bullet",
"properties",
"bullet",
"du",
"lịch",
"===",
"life",
"times",
"===",
"chuyên",
"trang",
"trước",
"năm",
"1994",
"được",
"biết",
"đên",
"với",
"các",
"tên",
"gọi",
"leisure",
"times",
"times",
"two",
"và",
"lifestyle",
"kể",
"từ",
"năm",
"1998",
"tới",
"năm",
"2004",
"số",
"thứ",
"sáu",
"của",
"chuyên",
"trang",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"youth",
"quake",
"sau",
"khi",
"được",
"sáp",
"nhập",
"với",
"tờ",
"báo",
"số",
"phát",
"hành",
"ngày",
"thứ",
"bảy",
"có",
"tên",
"gọi",
"weekend",
"life",
"times",
"sau",
"đó",
"được",
"đổi",
"thành",
"6",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"năm",
"2005",
"tới",
"2009",
"kể",
"từ",
"ngày",
"01",
"03",
"2010",
"các",
"chuyên",
"mục",
"của",
"life",
"times",
"có",
"bullet",
"thứ",
"hai",
"công",
"nghệ",
"bullet",
"thứ",
"ba",
"sức",
"khỏe",
"bullet",
"thứ",
"tư",
"phong",
"cách",
"bullet",
"thứ",
"năm",
"du",
"lịch",
"bullet",
"thứ",
"sáu",
"showbiz",
"bullet",
"thứ",
"bảy",
"đời",
"sống",
"bullet",
"chủ",
"nhật",
"gia",
"đình",
"===",
"niexter",
"===",
"phụ",
"trương",
"niexter",
"được",
"xuất",
"bản",
"để",
"nhắm",
"vào",
"độc",
"giả",
"là",
"học",
"sinh",
"phổ",
"thông",
"niexter",
"phát",
"hành",
"vào",
"thứ",
"năm",
"mỗi",
"tuần",
"kể",
"từ",
"tháng",
"1",
"2009",
"cho",
"đến",
"tháng",
"1",
"2014",
"thì",
"đình",
"bản",
"trước",
"đó",
"nst",
"cũng",
"đã",
"sử",
"dụng",
"phụ",
"trương",
"giáo",
"dục",
"của",
"berita",
"harian",
"và",
"của",
"riêng",
"họ",
"như",
"primary",
"plus",
"thứ",
"ba",
"và",
"the",
"next",
"step",
"thứ",
"tư",
"tương",
"ứng",
"cho",
"các",
"trường"
] |
trong ngành hoá học
|
[
"trong",
"ngành",
"hoá",
"học"
] |
wahnesia armeniaca là loài chuồn chuồn trong họ argiolestidae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
|
[
"wahnesia",
"armeniaca",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"argiolestidae",
"loài",
"này",
"được",
"lieftinck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1956"
] |
grynex martini là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"grynex",
"martini",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
betta miniopinna là một loài cá thuộc họ osphronemidae đây là loài đặc hữu của indonesia chúng là loài cá nhỏ thường có kích thước chiều dài khoảng sl
|
[
"betta",
"miniopinna",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"osphronemidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"indonesia",
"chúng",
"là",
"loài",
"cá",
"nhỏ",
"thường",
"có",
"kích",
"thước",
"chiều",
"dài",
"khoảng",
"sl"
] |
có thể ngăn ngừa hoặc tránh được do đó có tên như vậy năm 1993 câu lạc bộ xuất bản the first global revolution cuộc cách mạng toàn cầu thứ nhất theo sách này các dân tộc bị phân chia đòi phải có những kẻ thù chung để hợp nhất họ đó là một thực tế hoặc một ai đó đã bịa ra cho mục đích này do sự thiếu vắng thình lình của những kẻ thù truyền thống nên những kẻ thù mới phải được nhận dạng trong việc tìm kiếm một kẻ thù mới để hợp nhất chúng ta chúng tôi đã đưa ra ý tưởng là sự ô nhiễm mối đe dọa của sự nóng lên toàn cầu tình trạng thiếu nước nạn đói và các loại tương tự sẽ phù hợp với dự luật tất cả những mối nguy hiểm này là do sự can thiệp của con người gây ra và nó chỉ có thể được khắc phục thông qua những thay đổi thái độ và hành vi của con người các kẻ thù thực sự do đó chính là loài người == tổ chức == theo trang web của câu lạc bộ các thành viên của câu lạc bộ rome gồm những nhà khoa học nhà kinh tế học nhà kinh doanh viên chức cấp cao quốc tế các nhà đương kim và cựu lãnh đạo quốc gia trên mọi châu lục tin chắc rằng tương lai của nhân loại không được quyết định một lần và cho tất cả mọi người và
|
[
"có",
"thể",
"ngăn",
"ngừa",
"hoặc",
"tránh",
"được",
"do",
"đó",
"có",
"tên",
"như",
"vậy",
"năm",
"1993",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"xuất",
"bản",
"the",
"first",
"global",
"revolution",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"toàn",
"cầu",
"thứ",
"nhất",
"theo",
"sách",
"này",
"các",
"dân",
"tộc",
"bị",
"phân",
"chia",
"đòi",
"phải",
"có",
"những",
"kẻ",
"thù",
"chung",
"để",
"hợp",
"nhất",
"họ",
"đó",
"là",
"một",
"thực",
"tế",
"hoặc",
"một",
"ai",
"đó",
"đã",
"bịa",
"ra",
"cho",
"mục",
"đích",
"này",
"do",
"sự",
"thiếu",
"vắng",
"thình",
"lình",
"của",
"những",
"kẻ",
"thù",
"truyền",
"thống",
"nên",
"những",
"kẻ",
"thù",
"mới",
"phải",
"được",
"nhận",
"dạng",
"trong",
"việc",
"tìm",
"kiếm",
"một",
"kẻ",
"thù",
"mới",
"để",
"hợp",
"nhất",
"chúng",
"ta",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"đưa",
"ra",
"ý",
"tưởng",
"là",
"sự",
"ô",
"nhiễm",
"mối",
"đe",
"dọa",
"của",
"sự",
"nóng",
"lên",
"toàn",
"cầu",
"tình",
"trạng",
"thiếu",
"nước",
"nạn",
"đói",
"và",
"các",
"loại",
"tương",
"tự",
"sẽ",
"phù",
"hợp",
"với",
"dự",
"luật",
"tất",
"cả",
"những",
"mối",
"nguy",
"hiểm",
"này",
"là",
"do",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"con",
"người",
"gây",
"ra",
"và",
"nó",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"khắc",
"phục",
"thông",
"qua",
"những",
"thay",
"đổi",
"thái",
"độ",
"và",
"hành",
"vi",
"của",
"con",
"người",
"các",
"kẻ",
"thù",
"thực",
"sự",
"do",
"đó",
"chính",
"là",
"loài",
"người",
"==",
"tổ",
"chức",
"==",
"theo",
"trang",
"web",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"rome",
"gồm",
"những",
"nhà",
"khoa",
"học",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"học",
"nhà",
"kinh",
"doanh",
"viên",
"chức",
"cấp",
"cao",
"quốc",
"tế",
"các",
"nhà",
"đương",
"kim",
"và",
"cựu",
"lãnh",
"đạo",
"quốc",
"gia",
"trên",
"mọi",
"châu",
"lục",
"tin",
"chắc",
"rằng",
"tương",
"lai",
"của",
"nhân",
"loại",
"không",
"được",
"quyết",
"định",
"một",
"lần",
"và",
"cho",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"và"
] |
senna oblongifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"senna",
"oblongifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"vogel",
"h",
"s",
"irwin",
"barneby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
giải đấu ứng viên 2018 là giải đấu cờ vua vòng tròn hai lượt với tám kỳ thủ tham dự diễn ra tại berlin đức từ 10 tháng 3 đến 28 tháng 3 năm 2018 fabiano caruana của hoa kỳ vô địch giải giành quyền thách đấu với đương kim vô địch thế giới magnus carlsen của na uy trong trận đấu tranh ngôi vô địch cờ vua thế giới năm 2018 == kỳ thủ tham gia == các kỳ thủ được tuyển chọn cho giải đấu ứng viên là == kết quả == nguồn fide candidates tournament 2018 at the week in chess === kết quả theo vòng đấu === kỳ thủ đứng trước cầm trắng 1–0 là trắng thắng 0–1 đen thắng và ½–½ ván đấu hòa số trong ngoặc là điểm số của kỳ thủ trước vòng đấu đó nguồn fide berlin candidates 2018 tournament chess24 com
|
[
"giải",
"đấu",
"ứng",
"viên",
"2018",
"là",
"giải",
"đấu",
"cờ",
"vua",
"vòng",
"tròn",
"hai",
"lượt",
"với",
"tám",
"kỳ",
"thủ",
"tham",
"dự",
"diễn",
"ra",
"tại",
"berlin",
"đức",
"từ",
"10",
"tháng",
"3",
"đến",
"28",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"fabiano",
"caruana",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"vô",
"địch",
"giải",
"giành",
"quyền",
"thách",
"đấu",
"với",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"magnus",
"carlsen",
"của",
"na",
"uy",
"trong",
"trận",
"đấu",
"tranh",
"ngôi",
"vô",
"địch",
"cờ",
"vua",
"thế",
"giới",
"năm",
"2018",
"==",
"kỳ",
"thủ",
"tham",
"gia",
"==",
"các",
"kỳ",
"thủ",
"được",
"tuyển",
"chọn",
"cho",
"giải",
"đấu",
"ứng",
"viên",
"là",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"nguồn",
"fide",
"candidates",
"tournament",
"2018",
"at",
"the",
"week",
"in",
"chess",
"===",
"kết",
"quả",
"theo",
"vòng",
"đấu",
"===",
"kỳ",
"thủ",
"đứng",
"trước",
"cầm",
"trắng",
"1–0",
"là",
"trắng",
"thắng",
"0–1",
"đen",
"thắng",
"và",
"½–½",
"ván",
"đấu",
"hòa",
"số",
"trong",
"ngoặc",
"là",
"điểm",
"số",
"của",
"kỳ",
"thủ",
"trước",
"vòng",
"đấu",
"đó",
"nguồn",
"fide",
"berlin",
"candidates",
"2018",
"tournament",
"chess24",
"com"
] |
luận trung ương tháng 1 năm 2016 tại đại hội đảng cộng sản việt nam xii ông được bầu lại vào ban chấp hành trung ương đảng được ban chấp hành trung ương bầu vào bộ chính trị tháng 2 năm 2016 được bộ chính trị phân công giữ chức thường trực ban bí thư trung ương đảng cộng sản việt nam từ ngày 1 8 2017 bộ chính trị quyết định phân công ông trần quốc vượng chủ nhiệm ủy ban kiểm tra trung ương giữ chức thường trực ban bí thư trong thời gian ông điều trị bệnh ngày 2 3 2018 bộ chính trị đã họp dưới sự chủ trì của tổng bí thư nguyễn phú trọng để cho ý kiến về công tác cán bộ bộ chính trị quyết định cho ông thôi giữ chức thường trực ban bí thư và chủ tịch hội đồng lý luận trung ương nhiệm kỳ 2016 2021 để tiếp tục điều trị bệnh === đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv thành phố đà nẵng === ông trúng cử đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv nhiệm kì 2016-2021 vào ngày 22 tháng 5 năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 1 thành phố đà nẵng gồm có các quận hải châu thanh khê và cẩm lệ được 292 667 phiếu đạt tỷ lệ 85 71% số phiếu hợp lệ sáng ngày 05 8 2016 ông đã có hội nghị tiếp xúc cử tri huyện hòa vang dù ông không đại diện cho huyện này để báo cáo kết quả kỳ họp thứ nhất quốc hội khóa
|
[
"luận",
"trung",
"ương",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"tại",
"đại",
"hội",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"xii",
"ông",
"được",
"bầu",
"lại",
"vào",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"được",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"bầu",
"vào",
"bộ",
"chính",
"trị",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"được",
"bộ",
"chính",
"trị",
"phân",
"công",
"giữ",
"chức",
"thường",
"trực",
"ban",
"bí",
"thư",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"từ",
"ngày",
"1",
"8",
"2017",
"bộ",
"chính",
"trị",
"quyết",
"định",
"phân",
"công",
"ông",
"trần",
"quốc",
"vượng",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"trung",
"ương",
"giữ",
"chức",
"thường",
"trực",
"ban",
"bí",
"thư",
"trong",
"thời",
"gian",
"ông",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"ngày",
"2",
"3",
"2018",
"bộ",
"chính",
"trị",
"đã",
"họp",
"dưới",
"sự",
"chủ",
"trì",
"của",
"tổng",
"bí",
"thư",
"nguyễn",
"phú",
"trọng",
"để",
"cho",
"ý",
"kiến",
"về",
"công",
"tác",
"cán",
"bộ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"quyết",
"định",
"cho",
"ông",
"thôi",
"giữ",
"chức",
"thường",
"trực",
"ban",
"bí",
"thư",
"và",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"lý",
"luận",
"trung",
"ương",
"nhiệm",
"kỳ",
"2016",
"2021",
"để",
"tiếp",
"tục",
"điều",
"trị",
"bệnh",
"===",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"===",
"ông",
"trúng",
"cử",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"nhiệm",
"kì",
"2016-2021",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"5",
"năm",
"2016",
"ở",
"đơn",
"vị",
"bầu",
"cử",
"số",
"1",
"thành",
"phố",
"đà",
"nẵng",
"gồm",
"có",
"các",
"quận",
"hải",
"châu",
"thanh",
"khê",
"và",
"cẩm",
"lệ",
"được",
"292",
"667",
"phiếu",
"đạt",
"tỷ",
"lệ",
"85",
"71%",
"số",
"phiếu",
"hợp",
"lệ",
"sáng",
"ngày",
"05",
"8",
"2016",
"ông",
"đã",
"có",
"hội",
"nghị",
"tiếp",
"xúc",
"cử",
"tri",
"huyện",
"hòa",
"vang",
"dù",
"ông",
"không",
"đại",
"diện",
"cho",
"huyện",
"này",
"để",
"báo",
"cáo",
"kết",
"quả",
"kỳ",
"họp",
"thứ",
"nhất",
"quốc",
"hội",
"khóa"
] |
limnephilus obsoletus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"limnephilus",
"obsoletus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
vai lục cảnh === diễn viên phụ === bullet hồ binh vai đinh gia vận bullet hồ vân hào vai tôn bân úc bullet chủng đan ny vai mã sơn sơn bullet vương đinh vai lưu dĩ tình bullet đỗ vũ thần vai mạnh lam chi bullet tưởng dục vỹ vai viên kha kha bullet vương thành vai chu châu bullet uông dung vai lưu nhị bullet chung chính vai hà diệp bullet phó vỹ luân vai cố phi minh bullet vương lộ tình vai tề kỳ bullet lý sưởng vai trúc quang bullet nhạc dược lợi vai ông của lục cảnh bullet tiết thục kiệt vai bà của lục cảnh bullet điền miểu vai mẹ lương thần bullet vương tân vai ba lương thần bullet vu tiểu lỗi vai mẹ lục cảnh bullet vương vỹ hoa vai ba lục cảnh bullet đại siêu vai nhạc vũ huân bullet vương chi dân vai mã minh huy bullet cảnh nghiên thuân vai lô hướng thần bullet vương tư tiệp vai tiêu ngọc kha bullet lý nhã nam vai lâm tổng bullet quản kim lân vai châu tiểu hoan bullet thượng tư kỳ vai từ tiểu quách bullet châu văn thao vai thượng chí bullet vương khiếu vũ vai a kiệt
|
[
"vai",
"lục",
"cảnh",
"===",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"===",
"bullet",
"hồ",
"binh",
"vai",
"đinh",
"gia",
"vận",
"bullet",
"hồ",
"vân",
"hào",
"vai",
"tôn",
"bân",
"úc",
"bullet",
"chủng",
"đan",
"ny",
"vai",
"mã",
"sơn",
"sơn",
"bullet",
"vương",
"đinh",
"vai",
"lưu",
"dĩ",
"tình",
"bullet",
"đỗ",
"vũ",
"thần",
"vai",
"mạnh",
"lam",
"chi",
"bullet",
"tưởng",
"dục",
"vỹ",
"vai",
"viên",
"kha",
"kha",
"bullet",
"vương",
"thành",
"vai",
"chu",
"châu",
"bullet",
"uông",
"dung",
"vai",
"lưu",
"nhị",
"bullet",
"chung",
"chính",
"vai",
"hà",
"diệp",
"bullet",
"phó",
"vỹ",
"luân",
"vai",
"cố",
"phi",
"minh",
"bullet",
"vương",
"lộ",
"tình",
"vai",
"tề",
"kỳ",
"bullet",
"lý",
"sưởng",
"vai",
"trúc",
"quang",
"bullet",
"nhạc",
"dược",
"lợi",
"vai",
"ông",
"của",
"lục",
"cảnh",
"bullet",
"tiết",
"thục",
"kiệt",
"vai",
"bà",
"của",
"lục",
"cảnh",
"bullet",
"điền",
"miểu",
"vai",
"mẹ",
"lương",
"thần",
"bullet",
"vương",
"tân",
"vai",
"ba",
"lương",
"thần",
"bullet",
"vu",
"tiểu",
"lỗi",
"vai",
"mẹ",
"lục",
"cảnh",
"bullet",
"vương",
"vỹ",
"hoa",
"vai",
"ba",
"lục",
"cảnh",
"bullet",
"đại",
"siêu",
"vai",
"nhạc",
"vũ",
"huân",
"bullet",
"vương",
"chi",
"dân",
"vai",
"mã",
"minh",
"huy",
"bullet",
"cảnh",
"nghiên",
"thuân",
"vai",
"lô",
"hướng",
"thần",
"bullet",
"vương",
"tư",
"tiệp",
"vai",
"tiêu",
"ngọc",
"kha",
"bullet",
"lý",
"nhã",
"nam",
"vai",
"lâm",
"tổng",
"bullet",
"quản",
"kim",
"lân",
"vai",
"châu",
"tiểu",
"hoan",
"bullet",
"thượng",
"tư",
"kỳ",
"vai",
"từ",
"tiểu",
"quách",
"bullet",
"châu",
"văn",
"thao",
"vai",
"thượng",
"chí",
"bullet",
"vương",
"khiếu",
"vũ",
"vai",
"a",
"kiệt"
] |
thạch lục dâng lên triều đình ước chừng khoảng ngày 10 tháng 4 âm lịch năm 1155 lý thanh chiếu trong sự nhớ thương chồng và người nhà thì lặng lẽ qua đời ít nhất 70 tuổi == tác phẩm == sáng tác của bà có dị an cư sĩ văn tập 易安居士文集 và dị an từ 易安词 nhưng đã thất truyền người đời sau thu thập lại khoảng 70 bài từ soạn thành cuốn sấu ngọc từ 漱玉词 và lý thanh chiếu tập hiệu chú 李清照集校注 ngoài từ thơ lý thanh chiếu hiện nay còn 15 bài phần lớn là loại thơ cảm thán thời thế vịnh sử gửi gắm tấm lòng yêu đất nước phong cách thơ của bà cứng cáp hào phóng như bài đề bát vịnh lâu đề lầu bát vịnh thướng khu mật hàn công thi thơ dâng lên ông khu mật họ hàn trong số đó có bài tuyệt cú 絕句 được nhiều người truyền tụng ngoài ra bà còn có bài văn xuôi kim thạch lục hậu tự bài tựa đề sau cuốn truyện vàng đá kể lại quá trình vợ chồng bà biên soạn lại tập kim thạch lục với ngôn ngữ trong sáng giản dị phóng khoáng sinh động được cả hai mặt là tự sự và trữ tình các sáng tác của lý thanh chiếu được chia thành hai thời kỳ bullet trước sự kiện tĩnh khang phần lớn từ của bà biểu hiện những cảm xúc trăn trở về tình yêu niềm vui thích đối với cảnh vật như các bài
|
[
"thạch",
"lục",
"dâng",
"lên",
"triều",
"đình",
"ước",
"chừng",
"khoảng",
"ngày",
"10",
"tháng",
"4",
"âm",
"lịch",
"năm",
"1155",
"lý",
"thanh",
"chiếu",
"trong",
"sự",
"nhớ",
"thương",
"chồng",
"và",
"người",
"nhà",
"thì",
"lặng",
"lẽ",
"qua",
"đời",
"ít",
"nhất",
"70",
"tuổi",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"sáng",
"tác",
"của",
"bà",
"có",
"dị",
"an",
"cư",
"sĩ",
"văn",
"tập",
"易安居士文集",
"và",
"dị",
"an",
"từ",
"易安词",
"nhưng",
"đã",
"thất",
"truyền",
"người",
"đời",
"sau",
"thu",
"thập",
"lại",
"khoảng",
"70",
"bài",
"từ",
"soạn",
"thành",
"cuốn",
"sấu",
"ngọc",
"từ",
"漱玉词",
"và",
"lý",
"thanh",
"chiếu",
"tập",
"hiệu",
"chú",
"李清照集校注",
"ngoài",
"từ",
"thơ",
"lý",
"thanh",
"chiếu",
"hiện",
"nay",
"còn",
"15",
"bài",
"phần",
"lớn",
"là",
"loại",
"thơ",
"cảm",
"thán",
"thời",
"thế",
"vịnh",
"sử",
"gửi",
"gắm",
"tấm",
"lòng",
"yêu",
"đất",
"nước",
"phong",
"cách",
"thơ",
"của",
"bà",
"cứng",
"cáp",
"hào",
"phóng",
"như",
"bài",
"đề",
"bát",
"vịnh",
"lâu",
"đề",
"lầu",
"bát",
"vịnh",
"thướng",
"khu",
"mật",
"hàn",
"công",
"thi",
"thơ",
"dâng",
"lên",
"ông",
"khu",
"mật",
"họ",
"hàn",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"bài",
"tuyệt",
"cú",
"絕句",
"được",
"nhiều",
"người",
"truyền",
"tụng",
"ngoài",
"ra",
"bà",
"còn",
"có",
"bài",
"văn",
"xuôi",
"kim",
"thạch",
"lục",
"hậu",
"tự",
"bài",
"tựa",
"đề",
"sau",
"cuốn",
"truyện",
"vàng",
"đá",
"kể",
"lại",
"quá",
"trình",
"vợ",
"chồng",
"bà",
"biên",
"soạn",
"lại",
"tập",
"kim",
"thạch",
"lục",
"với",
"ngôn",
"ngữ",
"trong",
"sáng",
"giản",
"dị",
"phóng",
"khoáng",
"sinh",
"động",
"được",
"cả",
"hai",
"mặt",
"là",
"tự",
"sự",
"và",
"trữ",
"tình",
"các",
"sáng",
"tác",
"của",
"lý",
"thanh",
"chiếu",
"được",
"chia",
"thành",
"hai",
"thời",
"kỳ",
"bullet",
"trước",
"sự",
"kiện",
"tĩnh",
"khang",
"phần",
"lớn",
"từ",
"của",
"bà",
"biểu",
"hiện",
"những",
"cảm",
"xúc",
"trăn",
"trở",
"về",
"tình",
"yêu",
"niềm",
"vui",
"thích",
"đối",
"với",
"cảnh",
"vật",
"như",
"các",
"bài"
] |
osteopilus marianae tên tiếng anh yellow bromeliad frog là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của jamaica môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet hedges b koenig s wilson b 2004 osteopilus marianae 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"osteopilus",
"marianae",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"yellow",
"bromeliad",
"frog",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"nhái",
"bén",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"jamaica",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hedges",
"b",
"koenig",
"s",
"wilson",
"b",
"2004",
"osteopilus",
"marianae",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
xã clay quận ralls missouri xã clay là một xã thuộc quận ralls tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 765 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"clay",
"quận",
"ralls",
"missouri",
"xã",
"clay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ralls",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"765",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
cyathea glabrescens là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được alderw domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
|
[
"cyathea",
"glabrescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"alderw",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
impatiens wenshanensis là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được s h huang mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"impatiens",
"wenshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bóng",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"h",
"huang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
thượng viện nhiều người bày tỏ lo ngại rằng các thủ tục qua truyền hình sẽ thay đổi đáng kể việc tiến hành quy trình lập pháp tuy nhiên vào năm 1986 các nhà lãnh đạo của thượng viện bob dole và robert byrd đã chính thức đề xuất truyền hình trực tiếp về phiên họp của thượng viện vào ngày 2 tháng 6 cùng năm các thủ tục hàng ngày bắt đầu được phát sóng trên kênh c-span 2 == liên kết ngoài == bullet united states senate official website bullet senate chamber — history of the senate s meeting places bullet u s capitol virtual tour the senate chamber bullet senate chamber — architect s virtual capitol bullet senate chamber desks — history of senate desks bullet first u s senate session aired by c-span — video of first u s senate session aired by c-span
|
[
"thượng",
"viện",
"nhiều",
"người",
"bày",
"tỏ",
"lo",
"ngại",
"rằng",
"các",
"thủ",
"tục",
"qua",
"truyền",
"hình",
"sẽ",
"thay",
"đổi",
"đáng",
"kể",
"việc",
"tiến",
"hành",
"quy",
"trình",
"lập",
"pháp",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"năm",
"1986",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"thượng",
"viện",
"bob",
"dole",
"và",
"robert",
"byrd",
"đã",
"chính",
"thức",
"đề",
"xuất",
"truyền",
"hình",
"trực",
"tiếp",
"về",
"phiên",
"họp",
"của",
"thượng",
"viện",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"6",
"cùng",
"năm",
"các",
"thủ",
"tục",
"hàng",
"ngày",
"bắt",
"đầu",
"được",
"phát",
"sóng",
"trên",
"kênh",
"c-span",
"2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"united",
"states",
"senate",
"official",
"website",
"bullet",
"senate",
"chamber",
"—",
"history",
"of",
"the",
"senate",
"s",
"meeting",
"places",
"bullet",
"u",
"s",
"capitol",
"virtual",
"tour",
"the",
"senate",
"chamber",
"bullet",
"senate",
"chamber",
"—",
"architect",
"s",
"virtual",
"capitol",
"bullet",
"senate",
"chamber",
"desks",
"—",
"history",
"of",
"senate",
"desks",
"bullet",
"first",
"u",
"s",
"senate",
"session",
"aired",
"by",
"c-span",
"—",
"video",
"of",
"first",
"u",
"s",
"senate",
"session",
"aired",
"by",
"c-span"
] |
đầu trên bxh người chiến thắng chặng này là đồng đội của mir álex rins sang chặng 11-gp teruel thì đến lượt franco morbidelli góp mặt vào cuộc đua vô địch bằng một chiến thắng mir duy trì phong độ ổn định cán đích ở vị trí thứ 3 nhưng tham vọng vô địch của morbidelli sớm bị dập tắt bởi anh chỉ xếp thứ 11 ở chặng 12-gp châu âu trong khi chính joan mir là người chiến thắng chặng đua này nỗ lực chiến thắng chặng 13-gp valencia của morbidelli trở nên vô nghĩa vì joan mir chỉ cần cán đích thứ 7 cũng đủ để lên ngôi vô địch trước một chặng đua đây là 2 chặng đua diễn ra ở trường đua ricardo tormo ở valencia chặng đua cuối cùng gp bồ đào nha là màn tỏa sáng của tay đua nước chủ nhà miguel oliveira anh đã giành pole và có được chiến thắng cách biệt == danh sách tham gia == === thay đổi tay đua === các tay đua tân binh álex márquez brad binder iker lecuona các tay đua chuyển đội johann zarco sang đội đua avintia các tay đua dự bị stefan bradl đua thay marc marquez ở các chặng đua mà marquez nghỉ thi đấu == lịch thi đấu == === thay đổi trong lịch thi đấu === do ảnh hưởng của đại dịch covid-19 các chặng đua sau đây có tên trong lịch thi đấu ban đầu nhưng đã bị hủy gp qatar gp italia gp đức tt assen gp phần lan gp anh gp
|
[
"đầu",
"trên",
"bxh",
"người",
"chiến",
"thắng",
"chặng",
"này",
"là",
"đồng",
"đội",
"của",
"mir",
"álex",
"rins",
"sang",
"chặng",
"11-gp",
"teruel",
"thì",
"đến",
"lượt",
"franco",
"morbidelli",
"góp",
"mặt",
"vào",
"cuộc",
"đua",
"vô",
"địch",
"bằng",
"một",
"chiến",
"thắng",
"mir",
"duy",
"trì",
"phong",
"độ",
"ổn",
"định",
"cán",
"đích",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"3",
"nhưng",
"tham",
"vọng",
"vô",
"địch",
"của",
"morbidelli",
"sớm",
"bị",
"dập",
"tắt",
"bởi",
"anh",
"chỉ",
"xếp",
"thứ",
"11",
"ở",
"chặng",
"12-gp",
"châu",
"âu",
"trong",
"khi",
"chính",
"joan",
"mir",
"là",
"người",
"chiến",
"thắng",
"chặng",
"đua",
"này",
"nỗ",
"lực",
"chiến",
"thắng",
"chặng",
"13-gp",
"valencia",
"của",
"morbidelli",
"trở",
"nên",
"vô",
"nghĩa",
"vì",
"joan",
"mir",
"chỉ",
"cần",
"cán",
"đích",
"thứ",
"7",
"cũng",
"đủ",
"để",
"lên",
"ngôi",
"vô",
"địch",
"trước",
"một",
"chặng",
"đua",
"đây",
"là",
"2",
"chặng",
"đua",
"diễn",
"ra",
"ở",
"trường",
"đua",
"ricardo",
"tormo",
"ở",
"valencia",
"chặng",
"đua",
"cuối",
"cùng",
"gp",
"bồ",
"đào",
"nha",
"là",
"màn",
"tỏa",
"sáng",
"của",
"tay",
"đua",
"nước",
"chủ",
"nhà",
"miguel",
"oliveira",
"anh",
"đã",
"giành",
"pole",
"và",
"có",
"được",
"chiến",
"thắng",
"cách",
"biệt",
"==",
"danh",
"sách",
"tham",
"gia",
"==",
"===",
"thay",
"đổi",
"tay",
"đua",
"===",
"các",
"tay",
"đua",
"tân",
"binh",
"álex",
"márquez",
"brad",
"binder",
"iker",
"lecuona",
"các",
"tay",
"đua",
"chuyển",
"đội",
"johann",
"zarco",
"sang",
"đội",
"đua",
"avintia",
"các",
"tay",
"đua",
"dự",
"bị",
"stefan",
"bradl",
"đua",
"thay",
"marc",
"marquez",
"ở",
"các",
"chặng",
"đua",
"mà",
"marquez",
"nghỉ",
"thi",
"đấu",
"==",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"==",
"===",
"thay",
"đổi",
"trong",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"===",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"các",
"chặng",
"đua",
"sau",
"đây",
"có",
"tên",
"trong",
"lịch",
"thi",
"đấu",
"ban",
"đầu",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"hủy",
"gp",
"qatar",
"gp",
"italia",
"gp",
"đức",
"tt",
"assen",
"gp",
"phần",
"lan",
"gp",
"anh",
"gp"
] |
chi thương truật danh pháp khoa học atractylodes là một chi của khoảng 10-12 loài trong họ cúc asteraceae == các loài == bullet atractylodes carlinoides đồng nghĩa atractylis carlinoides ngạc tây thương truật bullet atractylodes chinensis đồng nghĩa acarna chinensis thương truật bullet atractylodes chinensis thứ liaotungensis đồng nghĩa atractylis chinensis thứ liaotungensis bullet atractylodes chinensis thứ quinqueloba đồng nghĩa atractylis chinensis thứ quinqueloba bullet atractylodes chinensis f simplicifolia đồng nghĩa atractylis ovata thứ simplicifolia bullet atractylodes comosa đồng nghĩa atractylis comosa bullet atractylodes cuneata đồng nghĩa atractylis cuneata bullet atractylodes erosodentata bullet atractylodes japonica đồng nghĩa atractylodes lyrata thứ ternata thương truật nhật bản quan thương truật bullet atractylodes japonica thứ coriacea bullet atractylodes koreana đồng nghĩa atractylis koreana thương truật triều tiên bullet atractylodes macrocephala bạch truật đông truật hạ truật vân truật thái bạch truật oa truật kê nhãn truật bullet atractylodes ovata đồng nghĩa atractylodes lancea atractylodes lyrata atractylis ovata thương truật bullet atractylodes lancea phân loài luotianensis bullet atractylodes ovata f amurensis đồng nghĩa atractylodes amurensis bullet atractylodes rubra các loài thương truật và bạch truật được sử dụng trong y học cổ truyền trung hoa == liên kết ngoài == bullet herbalremedies com atractylodes
|
[
"chi",
"thương",
"truật",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"atractylodes",
"là",
"một",
"chi",
"của",
"khoảng",
"10-12",
"loài",
"trong",
"họ",
"cúc",
"asteraceae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"atractylodes",
"carlinoides",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylis",
"carlinoides",
"ngạc",
"tây",
"thương",
"truật",
"bullet",
"atractylodes",
"chinensis",
"đồng",
"nghĩa",
"acarna",
"chinensis",
"thương",
"truật",
"bullet",
"atractylodes",
"chinensis",
"thứ",
"liaotungensis",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylis",
"chinensis",
"thứ",
"liaotungensis",
"bullet",
"atractylodes",
"chinensis",
"thứ",
"quinqueloba",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylis",
"chinensis",
"thứ",
"quinqueloba",
"bullet",
"atractylodes",
"chinensis",
"f",
"simplicifolia",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylis",
"ovata",
"thứ",
"simplicifolia",
"bullet",
"atractylodes",
"comosa",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylis",
"comosa",
"bullet",
"atractylodes",
"cuneata",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylis",
"cuneata",
"bullet",
"atractylodes",
"erosodentata",
"bullet",
"atractylodes",
"japonica",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylodes",
"lyrata",
"thứ",
"ternata",
"thương",
"truật",
"nhật",
"bản",
"quan",
"thương",
"truật",
"bullet",
"atractylodes",
"japonica",
"thứ",
"coriacea",
"bullet",
"atractylodes",
"koreana",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylis",
"koreana",
"thương",
"truật",
"triều",
"tiên",
"bullet",
"atractylodes",
"macrocephala",
"bạch",
"truật",
"đông",
"truật",
"hạ",
"truật",
"vân",
"truật",
"thái",
"bạch",
"truật",
"oa",
"truật",
"kê",
"nhãn",
"truật",
"bullet",
"atractylodes",
"ovata",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylodes",
"lancea",
"atractylodes",
"lyrata",
"atractylis",
"ovata",
"thương",
"truật",
"bullet",
"atractylodes",
"lancea",
"phân",
"loài",
"luotianensis",
"bullet",
"atractylodes",
"ovata",
"f",
"amurensis",
"đồng",
"nghĩa",
"atractylodes",
"amurensis",
"bullet",
"atractylodes",
"rubra",
"các",
"loài",
"thương",
"truật",
"và",
"bạch",
"truật",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"trung",
"hoa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"herbalremedies",
"com",
"atractylodes"
] |
apocalypse now 1979 trong apocalypse now ford đóng vai một sĩ quan quân đội tên là g lucas === 1977–1997 sự nghiệp thăng hoa === ford bắt đầu nhận các vai diễn điện ảnh lớn hơn từ cuối những năm 1970 với các tác phẩm như heroes 1977 force 10 from navarone 1978 và hanover street 1979 ford cũng xuất hiện cùng nam diễn viên gene wilder trong bộ phim hài viễn tây the frisco kid 1979 với vai một tên cướp ngân hàng có trái tim nhân hậu đóng góp trước đây của ford trong american graffiti cuối cùng đã mang đến cho ông vai diễn chính đầu tiên khi ông được lucas thuê để đọc lời thoại cho các diễn viên thử vai trong bộ phim sử thi không gian sắp tới của lucas là 1977 lucas đã bị phần đọc thoại của ford thuyết phục và quyết định lựa chọn ông vào vai han solo star wars đã trở thành một trong những bộ phim thành công và đột phá nhất mọi thời đại đồng thời mang lại cho ford cùng các đồng nghiệp mark hamill và carrie fisher sự công nhận rộng rãi ông tiếp tục trở lại trong các phần tiếp theo của star wars là 1980 và 1983 cũng như tập phim đặc biệt star wars holiday special 1978 ford muốn lucas giết han solo ở phần cuối của sự trở lại của jedi nhưng lucas đã từ chối vị thế diễn viên chính của ford tiếp tục được củng
|
[
"apocalypse",
"now",
"1979",
"trong",
"apocalypse",
"now",
"ford",
"đóng",
"vai",
"một",
"sĩ",
"quan",
"quân",
"đội",
"tên",
"là",
"g",
"lucas",
"===",
"1977–1997",
"sự",
"nghiệp",
"thăng",
"hoa",
"===",
"ford",
"bắt",
"đầu",
"nhận",
"các",
"vai",
"diễn",
"điện",
"ảnh",
"lớn",
"hơn",
"từ",
"cuối",
"những",
"năm",
"1970",
"với",
"các",
"tác",
"phẩm",
"như",
"heroes",
"1977",
"force",
"10",
"from",
"navarone",
"1978",
"và",
"hanover",
"street",
"1979",
"ford",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"cùng",
"nam",
"diễn",
"viên",
"gene",
"wilder",
"trong",
"bộ",
"phim",
"hài",
"viễn",
"tây",
"the",
"frisco",
"kid",
"1979",
"với",
"vai",
"một",
"tên",
"cướp",
"ngân",
"hàng",
"có",
"trái",
"tim",
"nhân",
"hậu",
"đóng",
"góp",
"trước",
"đây",
"của",
"ford",
"trong",
"american",
"graffiti",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"mang",
"đến",
"cho",
"ông",
"vai",
"diễn",
"chính",
"đầu",
"tiên",
"khi",
"ông",
"được",
"lucas",
"thuê",
"để",
"đọc",
"lời",
"thoại",
"cho",
"các",
"diễn",
"viên",
"thử",
"vai",
"trong",
"bộ",
"phim",
"sử",
"thi",
"không",
"gian",
"sắp",
"tới",
"của",
"lucas",
"là",
"1977",
"lucas",
"đã",
"bị",
"phần",
"đọc",
"thoại",
"của",
"ford",
"thuyết",
"phục",
"và",
"quyết",
"định",
"lựa",
"chọn",
"ông",
"vào",
"vai",
"han",
"solo",
"star",
"wars",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"phim",
"thành",
"công",
"và",
"đột",
"phá",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"đồng",
"thời",
"mang",
"lại",
"cho",
"ford",
"cùng",
"các",
"đồng",
"nghiệp",
"mark",
"hamill",
"và",
"carrie",
"fisher",
"sự",
"công",
"nhận",
"rộng",
"rãi",
"ông",
"tiếp",
"tục",
"trở",
"lại",
"trong",
"các",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"star",
"wars",
"là",
"1980",
"và",
"1983",
"cũng",
"như",
"tập",
"phim",
"đặc",
"biệt",
"star",
"wars",
"holiday",
"special",
"1978",
"ford",
"muốn",
"lucas",
"giết",
"han",
"solo",
"ở",
"phần",
"cuối",
"của",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"jedi",
"nhưng",
"lucas",
"đã",
"từ",
"chối",
"vị",
"thế",
"diễn",
"viên",
"chính",
"của",
"ford",
"tiếp",
"tục",
"được",
"củng"
] |
chích sykes tên khoa học iduna rama là một loài chim trong họ acrocephalidae
|
[
"chích",
"sykes",
"tên",
"khoa",
"học",
"iduna",
"rama",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"acrocephalidae"
] |
cao quý nhất của giới tin học bullet phiên bản của phần mềm tex được đánh số tiến dần đến số siêu việt π tức là phiên bản tăng dần 3 3 1 3 14 và cứ thế tương tự phiên bản của metafont được đánh số dần đến hằng số toán học e bullet ông đã từng cảnh báo những người sử dụng phần mềm của ông là cẩn thận với lỗi trong các dòng lệnh trên tôi mới chỉ chứng minh là nó đúng chứ chưa thử bullet tất cả các phụ lục trong các tùng thư về máy tính và xếp chữ đều có tiêu đề bắt đầu với ký tự nhận dạng phụ lục bullet nghệ thuật lập trình máy tính tập 3 1973 có chỉ mục tiền nhuận bút việc sử dụng 405 trang 405 không hề đề cập đến tiền hoa hồng mà chỉ có một lược đồ của một sắp xếp kiểu đàn ống ở hình 2 có vẻ đàn ống trong nhà ông xem phần cá nhân dưới đây được mua bằng tiền nhuận bút từ nghệ thuật lập trình máy tính bullet trong lời tựa của quyển concrete mathematics khi knuth lần đầu tiên dạy lớp concrete mathematics tại stanford ông đã giải thích tiêu đề hơi lạ bằng cách chơi chữ concrete mathematics có thể được hiểu là toán học cụ thể hoặc toán học bê tông ông nói rằng đó chính là việc ông thử dạy một môn toán khó hard – cứng chứ không dễ dàng soft – mềm ông nói
|
[
"cao",
"quý",
"nhất",
"của",
"giới",
"tin",
"học",
"bullet",
"phiên",
"bản",
"của",
"phần",
"mềm",
"tex",
"được",
"đánh",
"số",
"tiến",
"dần",
"đến",
"số",
"siêu",
"việt",
"π",
"tức",
"là",
"phiên",
"bản",
"tăng",
"dần",
"3",
"3",
"1",
"3",
"14",
"và",
"cứ",
"thế",
"tương",
"tự",
"phiên",
"bản",
"của",
"metafont",
"được",
"đánh",
"số",
"dần",
"đến",
"hằng",
"số",
"toán",
"học",
"e",
"bullet",
"ông",
"đã",
"từng",
"cảnh",
"báo",
"những",
"người",
"sử",
"dụng",
"phần",
"mềm",
"của",
"ông",
"là",
"cẩn",
"thận",
"với",
"lỗi",
"trong",
"các",
"dòng",
"lệnh",
"trên",
"tôi",
"mới",
"chỉ",
"chứng",
"minh",
"là",
"nó",
"đúng",
"chứ",
"chưa",
"thử",
"bullet",
"tất",
"cả",
"các",
"phụ",
"lục",
"trong",
"các",
"tùng",
"thư",
"về",
"máy",
"tính",
"và",
"xếp",
"chữ",
"đều",
"có",
"tiêu",
"đề",
"bắt",
"đầu",
"với",
"ký",
"tự",
"nhận",
"dạng",
"phụ",
"lục",
"bullet",
"nghệ",
"thuật",
"lập",
"trình",
"máy",
"tính",
"tập",
"3",
"1973",
"có",
"chỉ",
"mục",
"tiền",
"nhuận",
"bút",
"việc",
"sử",
"dụng",
"405",
"trang",
"405",
"không",
"hề",
"đề",
"cập",
"đến",
"tiền",
"hoa",
"hồng",
"mà",
"chỉ",
"có",
"một",
"lược",
"đồ",
"của",
"một",
"sắp",
"xếp",
"kiểu",
"đàn",
"ống",
"ở",
"hình",
"2",
"có",
"vẻ",
"đàn",
"ống",
"trong",
"nhà",
"ông",
"xem",
"phần",
"cá",
"nhân",
"dưới",
"đây",
"được",
"mua",
"bằng",
"tiền",
"nhuận",
"bút",
"từ",
"nghệ",
"thuật",
"lập",
"trình",
"máy",
"tính",
"bullet",
"trong",
"lời",
"tựa",
"của",
"quyển",
"concrete",
"mathematics",
"khi",
"knuth",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"dạy",
"lớp",
"concrete",
"mathematics",
"tại",
"stanford",
"ông",
"đã",
"giải",
"thích",
"tiêu",
"đề",
"hơi",
"lạ",
"bằng",
"cách",
"chơi",
"chữ",
"concrete",
"mathematics",
"có",
"thể",
"được",
"hiểu",
"là",
"toán",
"học",
"cụ",
"thể",
"hoặc",
"toán",
"học",
"bê",
"tông",
"ông",
"nói",
"rằng",
"đó",
"chính",
"là",
"việc",
"ông",
"thử",
"dạy",
"một",
"môn",
"toán",
"khó",
"hard",
"–",
"cứng",
"chứ",
"không",
"dễ",
"dàng",
"soft",
"–",
"mềm",
"ông",
"nói"
] |
silene longipetala là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được vent miêu tả khoa học đầu tiên năm 1802
|
[
"silene",
"longipetala",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"vent",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1802"
] |
agonischius cyanipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1863
|
[
"agonischius",
"cyanipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
triton là tên của một vị thần biển trong thần thoại hy lạp được dùng cho các trường hợp sau == vũ trụ == bullet triton vệ tinh tự nhiên lớn nhất của hải vương tinh bullet khí quyển triton == vật lý == bullet triton được dùng để gọi tên hạt nhân của triti bullet triton x-100 một loại chất hoạt động bề mặt không gây ion hoá thường được sử dụng trong các dung dịch đệm == sinh học == bullet chi ốc biển triton thuộc họ ranellidae bullet chi kỳ giông triton thuộc họ salamandridae == khác == bullet tên của phiên bản aim mới nhất
|
[
"triton",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"vị",
"thần",
"biển",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"được",
"dùng",
"cho",
"các",
"trường",
"hợp",
"sau",
"==",
"vũ",
"trụ",
"==",
"bullet",
"triton",
"vệ",
"tinh",
"tự",
"nhiên",
"lớn",
"nhất",
"của",
"hải",
"vương",
"tinh",
"bullet",
"khí",
"quyển",
"triton",
"==",
"vật",
"lý",
"==",
"bullet",
"triton",
"được",
"dùng",
"để",
"gọi",
"tên",
"hạt",
"nhân",
"của",
"triti",
"bullet",
"triton",
"x-100",
"một",
"loại",
"chất",
"hoạt",
"động",
"bề",
"mặt",
"không",
"gây",
"ion",
"hoá",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"dung",
"dịch",
"đệm",
"==",
"sinh",
"học",
"==",
"bullet",
"chi",
"ốc",
"biển",
"triton",
"thuộc",
"họ",
"ranellidae",
"bullet",
"chi",
"kỳ",
"giông",
"triton",
"thuộc",
"họ",
"salamandridae",
"==",
"khác",
"==",
"bullet",
"tên",
"của",
"phiên",
"bản",
"aim",
"mới",
"nhất"
] |
5502 brashear 1984 ec là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1984 bởi bowell e ở flagstaff == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5502 brashear
|
[
"5502",
"brashear",
"1984",
"ec",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"1984",
"bởi",
"bowell",
"e",
"ở",
"flagstaff",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"5502",
"brashear"
] |
oligotrichum laevifolium là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"oligotrichum",
"laevifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thér",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
giải quần vợt mỹ mở rộng 1975 – đôi nữ rosemary casals và billie jean king là đương kim vô địch nhưng thất bại trong trận chung kết 7–5 2–6 7–6 trước margaret court và virginia wade
|
[
"giải",
"quần",
"vợt",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"1975",
"–",
"đôi",
"nữ",
"rosemary",
"casals",
"và",
"billie",
"jean",
"king",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"7–5",
"2–6",
"7–6",
"trước",
"margaret",
"court",
"và",
"virginia",
"wade"
] |
cis praslinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được scott miêu tả khoa học năm 1926
|
[
"cis",
"praslinensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ciidae",
"loài",
"này",
"được",
"scott",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1926"
] |
nhanh hầu hết đừng coi đó là vấn đề cần sự giúp đỡ và nhiều phụ nữ gặp khó khăn trong việc thể hiện nhu cầu tình dục của họ hiệp hội tiết niệu hoa kỳ aua ước tính rằng xuất tinh sớm có thể ảnh hưởng đến 21% nam giới ở hoa kỳ đối với những người bị bất lực là do các điều kiện y tế đã có các thuốc theo toa như viagra cialis và levitra tuy nhiên các bác sĩ thận trọng ngăn việc sử dụng các loại thuốc này coi chúng là không cần thiết vì chúng đi kèm với những rủi ro nghiêm trọng như tăng nguy cơ đau tim thuốc ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc ssri và thuốc chống trầm cảm dapoxetine đã được sử dụng để điều trị xuất tinh sớm trong các thử nghiệm lâm sàng những người bị rối loạn cương dương dùng dapoxetine đã trải qua quan hệ tình dục lâu hơn ba đến bốn lần trước khi đạt cực khoái so với khi không dùng thuốc một rối loạn liên quan đến xuất tinh khác là chậm xuất tinh có thể được gây ra như là một tác dụng phụ không mong muốn của thuốc chống trầm cảm như fluvoxamine tuy nhiên tất cả các thuốc ssri đều có tác dụng trì hoãn xuất tinh và fluvoxamine có tác dụng trì hoãn xuất tinh ít nhất quan hệ tình dục vẫn có thể thực hiện được sau khi trải qua điều trị
|
[
"nhanh",
"hầu",
"hết",
"đừng",
"coi",
"đó",
"là",
"vấn",
"đề",
"cần",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"và",
"nhiều",
"phụ",
"nữ",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"trong",
"việc",
"thể",
"hiện",
"nhu",
"cầu",
"tình",
"dục",
"của",
"họ",
"hiệp",
"hội",
"tiết",
"niệu",
"hoa",
"kỳ",
"aua",
"ước",
"tính",
"rằng",
"xuất",
"tinh",
"sớm",
"có",
"thể",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"21%",
"nam",
"giới",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"bị",
"bất",
"lực",
"là",
"do",
"các",
"điều",
"kiện",
"y",
"tế",
"đã",
"có",
"các",
"thuốc",
"theo",
"toa",
"như",
"viagra",
"cialis",
"và",
"levitra",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"bác",
"sĩ",
"thận",
"trọng",
"ngăn",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"loại",
"thuốc",
"này",
"coi",
"chúng",
"là",
"không",
"cần",
"thiết",
"vì",
"chúng",
"đi",
"kèm",
"với",
"những",
"rủi",
"ro",
"nghiêm",
"trọng",
"như",
"tăng",
"nguy",
"cơ",
"đau",
"tim",
"thuốc",
"ức",
"chế",
"tái",
"hấp",
"thu",
"serotonin",
"có",
"chọn",
"lọc",
"ssri",
"và",
"thuốc",
"chống",
"trầm",
"cảm",
"dapoxetine",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"xuất",
"tinh",
"sớm",
"trong",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"lâm",
"sàng",
"những",
"người",
"bị",
"rối",
"loạn",
"cương",
"dương",
"dùng",
"dapoxetine",
"đã",
"trải",
"qua",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"lâu",
"hơn",
"ba",
"đến",
"bốn",
"lần",
"trước",
"khi",
"đạt",
"cực",
"khoái",
"so",
"với",
"khi",
"không",
"dùng",
"thuốc",
"một",
"rối",
"loạn",
"liên",
"quan",
"đến",
"xuất",
"tinh",
"khác",
"là",
"chậm",
"xuất",
"tinh",
"có",
"thể",
"được",
"gây",
"ra",
"như",
"là",
"một",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"không",
"mong",
"muốn",
"của",
"thuốc",
"chống",
"trầm",
"cảm",
"như",
"fluvoxamine",
"tuy",
"nhiên",
"tất",
"cả",
"các",
"thuốc",
"ssri",
"đều",
"có",
"tác",
"dụng",
"trì",
"hoãn",
"xuất",
"tinh",
"và",
"fluvoxamine",
"có",
"tác",
"dụng",
"trì",
"hoãn",
"xuất",
"tinh",
"ít",
"nhất",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"vẫn",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"được",
"sau",
"khi",
"trải",
"qua",
"điều",
"trị"
] |
danh sách các trường đại học ở việt nam đào tạo ngành kỹ thuật chế tạo kỹ thuật chế tạo hay còn gọi là cơ khí chế tạo máy hoặc công nghệ chế tạo máy là một chuyên ngành kỹ thuật cơ khí được coi là trái tim của quá trình công nghiệp hóa trong tương lai nhu cầu nhân lực ngành này sẽ tăng cao tạo nhiều cơ hội việc làm cho người học kỹ sư chế tạo máy có thể đảm nhận việc thiết kế sản phẩm thiết kế máy móc-thiết bị-dụng cụ lập quy trình chế tạo lắp đặt thử nghiệm hoặc gia công máy móc thiết bị tại các viện nghiên cứu nhà máy xí nghiệp xưởng cơ khí sau đây là danh sách các trường đại học đào tạo kỹ sư cơ khí trong đó các tên in đậm là các trường đại học trọng điểm quốc gia việt nam được chính phủ ưu tiên đầu tư phát triển làm đầu tàu cho sự phát triển mạng lưới các trường đại học việt nam == kỹ thuật chế tạo == đào tạo kỹ sư chế tạo máy hệ 5 năm chương trình này hướng tới đào tạo ra các kỹ sư r&d có tư duy sáng tạo các chuyên gia công nghệ các nhà thiết kế các nhà nghiên cứu phát triển sản phẩm mới bullet 1 trường đại học bách khoa hà nội bullet 2 học viện kỹ thuật quân sự bullet 3 trường đại học bách khoa đại học đà nẵng bullet 4 trường đại học bách khoa đại học quốc
|
[
"danh",
"sách",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"ở",
"việt",
"nam",
"đào",
"tạo",
"ngành",
"kỹ",
"thuật",
"chế",
"tạo",
"kỹ",
"thuật",
"chế",
"tạo",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"cơ",
"khí",
"chế",
"tạo",
"máy",
"hoặc",
"công",
"nghệ",
"chế",
"tạo",
"máy",
"là",
"một",
"chuyên",
"ngành",
"kỹ",
"thuật",
"cơ",
"khí",
"được",
"coi",
"là",
"trái",
"tim",
"của",
"quá",
"trình",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"trong",
"tương",
"lai",
"nhu",
"cầu",
"nhân",
"lực",
"ngành",
"này",
"sẽ",
"tăng",
"cao",
"tạo",
"nhiều",
"cơ",
"hội",
"việc",
"làm",
"cho",
"người",
"học",
"kỹ",
"sư",
"chế",
"tạo",
"máy",
"có",
"thể",
"đảm",
"nhận",
"việc",
"thiết",
"kế",
"sản",
"phẩm",
"thiết",
"kế",
"máy",
"móc-thiết",
"bị-dụng",
"cụ",
"lập",
"quy",
"trình",
"chế",
"tạo",
"lắp",
"đặt",
"thử",
"nghiệm",
"hoặc",
"gia",
"công",
"máy",
"móc",
"thiết",
"bị",
"tại",
"các",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"nhà",
"máy",
"xí",
"nghiệp",
"xưởng",
"cơ",
"khí",
"sau",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"đào",
"tạo",
"kỹ",
"sư",
"cơ",
"khí",
"trong",
"đó",
"các",
"tên",
"in",
"đậm",
"là",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"trọng",
"điểm",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"được",
"chính",
"phủ",
"ưu",
"tiên",
"đầu",
"tư",
"phát",
"triển",
"làm",
"đầu",
"tàu",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"mạng",
"lưới",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"việt",
"nam",
"==",
"kỹ",
"thuật",
"chế",
"tạo",
"==",
"đào",
"tạo",
"kỹ",
"sư",
"chế",
"tạo",
"máy",
"hệ",
"5",
"năm",
"chương",
"trình",
"này",
"hướng",
"tới",
"đào",
"tạo",
"ra",
"các",
"kỹ",
"sư",
"r&d",
"có",
"tư",
"duy",
"sáng",
"tạo",
"các",
"chuyên",
"gia",
"công",
"nghệ",
"các",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"triển",
"sản",
"phẩm",
"mới",
"bullet",
"1",
"trường",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"hà",
"nội",
"bullet",
"2",
"học",
"viện",
"kỹ",
"thuật",
"quân",
"sự",
"bullet",
"3",
"trường",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"đại",
"học",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"4",
"trường",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"đại",
"học",
"quốc"
] |
coelioxys bullaticeps là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1922
|
[
"coelioxys",
"bullaticeps",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1922"
] |
chùa quảng nghiêm chữ hán 廣嚴寺 còn gọi là chùa tiên lữ hay chùa trăm gian là một ngôi chùa nằm trên một quả đồi cao khoảng 50 m ở thôn tiên lữ xã tiên phương huyện chương mỹ hà nội chùa được lập từ đời lý cao tông nhà lý niên hiệu trinh phù thứ 10 1185 đến thời nhà trần có hòa thượng bình an quê ở bối khê tu ở đây tương truyền là người có nhiều phép lạ sau khi ông mất dân làng xây tháp để giữ gìn hài cốt và tôn gọi là đức thánh bối ngôi chùa lớn với quy mô như hiện nay là đã được trùng tu và xây dựng thêm qua nhiều thời đại ở sân chùa có gác chuông hai tầng tám mái được dựng vào năm quý dậu 1693 niên hiệu chính hòa đời lê hy tông là một công trình kiến trúc có giá trị nghệ thuật cao chùa còn giữ được nhiều di vật và tượng quý trăm gian cái tên rất bình dân dường như muốn nói lên vẻ bề thế của ngôi chùa == lịch sử == truyền thuyết kể rằng vào thời nhà trần ở làng bối khê có một người phụ nữ nằm mộng thấy đức phật giáng sinh rồi có mang sinh ra đứa con trai năm lên 9 tuổi sau khi bố mẹ mất người con trai ấy bỏ nhà vào tu ở chùa đại bi trong làng lên 15 tuổi đến thôn tiên lữ xã tiên phương
|
[
"chùa",
"quảng",
"nghiêm",
"chữ",
"hán",
"廣嚴寺",
"còn",
"gọi",
"là",
"chùa",
"tiên",
"lữ",
"hay",
"chùa",
"trăm",
"gian",
"là",
"một",
"ngôi",
"chùa",
"nằm",
"trên",
"một",
"quả",
"đồi",
"cao",
"khoảng",
"50",
"m",
"ở",
"thôn",
"tiên",
"lữ",
"xã",
"tiên",
"phương",
"huyện",
"chương",
"mỹ",
"hà",
"nội",
"chùa",
"được",
"lập",
"từ",
"đời",
"lý",
"cao",
"tông",
"nhà",
"lý",
"niên",
"hiệu",
"trinh",
"phù",
"thứ",
"10",
"1185",
"đến",
"thời",
"nhà",
"trần",
"có",
"hòa",
"thượng",
"bình",
"an",
"quê",
"ở",
"bối",
"khê",
"tu",
"ở",
"đây",
"tương",
"truyền",
"là",
"người",
"có",
"nhiều",
"phép",
"lạ",
"sau",
"khi",
"ông",
"mất",
"dân",
"làng",
"xây",
"tháp",
"để",
"giữ",
"gìn",
"hài",
"cốt",
"và",
"tôn",
"gọi",
"là",
"đức",
"thánh",
"bối",
"ngôi",
"chùa",
"lớn",
"với",
"quy",
"mô",
"như",
"hiện",
"nay",
"là",
"đã",
"được",
"trùng",
"tu",
"và",
"xây",
"dựng",
"thêm",
"qua",
"nhiều",
"thời",
"đại",
"ở",
"sân",
"chùa",
"có",
"gác",
"chuông",
"hai",
"tầng",
"tám",
"mái",
"được",
"dựng",
"vào",
"năm",
"quý",
"dậu",
"1693",
"niên",
"hiệu",
"chính",
"hòa",
"đời",
"lê",
"hy",
"tông",
"là",
"một",
"công",
"trình",
"kiến",
"trúc",
"có",
"giá",
"trị",
"nghệ",
"thuật",
"cao",
"chùa",
"còn",
"giữ",
"được",
"nhiều",
"di",
"vật",
"và",
"tượng",
"quý",
"trăm",
"gian",
"cái",
"tên",
"rất",
"bình",
"dân",
"dường",
"như",
"muốn",
"nói",
"lên",
"vẻ",
"bề",
"thế",
"của",
"ngôi",
"chùa",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"truyền",
"thuyết",
"kể",
"rằng",
"vào",
"thời",
"nhà",
"trần",
"ở",
"làng",
"bối",
"khê",
"có",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"nằm",
"mộng",
"thấy",
"đức",
"phật",
"giáng",
"sinh",
"rồi",
"có",
"mang",
"sinh",
"ra",
"đứa",
"con",
"trai",
"năm",
"lên",
"9",
"tuổi",
"sau",
"khi",
"bố",
"mẹ",
"mất",
"người",
"con",
"trai",
"ấy",
"bỏ",
"nhà",
"vào",
"tu",
"ở",
"chùa",
"đại",
"bi",
"trong",
"làng",
"lên",
"15",
"tuổi",
"đến",
"thôn",
"tiên",
"lữ",
"xã",
"tiên",
"phương"
] |
gồm 35 phường xã an đôn thượng phúc nhan biền ái tử phúc toàn phú áng trà lễ vĩnh phúc lai phúc vân an hà xá đại áng trung chỉ lập thạch phương lương phú an lãng phúc điếu ngao đông hà liên trì đông vu thượng đô ỷ bích bạch câu cây khế giang hiến hà xá phường thiết trường tử chính thiết trường hạ phường sơn tập sơn bàng an trung ngu giáp an lạc gồm 40 phường xã an lạc phả lại kim đâu cam lộ cam đường đình tổ nghĩa an bích giang định xá thanh lương an bình phú ngạn trúc khê trúc kính thượng độ hạ độ nhật lệ thuận đức trương xá lâm lang phi hưu an thịnh bào đá trung hác phả lại an xuân phúc an khang mỹ an bình khang thái tân an ba xuân cây lúa bái sơn thiết trường cam lộ phường thiên xuân bố chính quất xá án cát theo lịch triều hiến chương loại chí thì huyện này trước đó có tên là vũ xương rồi đổi thành đăng xương về sau lại đổi thành thuận xương dinh phủ chúa nguyễn của nguyễn hoàng đầu tiên khi vào trấn thủ thuận hóa đóng ở xã ái tử tổng an đôn huyện vũ xương đăng xương === phủ quảng bình === gồm 3 huyện và 1 châu bullet huyện minh linh nay thuộc quảng trị huyện vĩnh linh gio linh và cam lộ gồm 5 tổng an xá minh lương bái trời thủy ba yên mỹ
|
[
"gồm",
"35",
"phường",
"xã",
"an",
"đôn",
"thượng",
"phúc",
"nhan",
"biền",
"ái",
"tử",
"phúc",
"toàn",
"phú",
"áng",
"trà",
"lễ",
"vĩnh",
"phúc",
"lai",
"phúc",
"vân",
"an",
"hà",
"xá",
"đại",
"áng",
"trung",
"chỉ",
"lập",
"thạch",
"phương",
"lương",
"phú",
"an",
"lãng",
"phúc",
"điếu",
"ngao",
"đông",
"hà",
"liên",
"trì",
"đông",
"vu",
"thượng",
"đô",
"ỷ",
"bích",
"bạch",
"câu",
"cây",
"khế",
"giang",
"hiến",
"hà",
"xá",
"phường",
"thiết",
"trường",
"tử",
"chính",
"thiết",
"trường",
"hạ",
"phường",
"sơn",
"tập",
"sơn",
"bàng",
"an",
"trung",
"ngu",
"giáp",
"an",
"lạc",
"gồm",
"40",
"phường",
"xã",
"an",
"lạc",
"phả",
"lại",
"kim",
"đâu",
"cam",
"lộ",
"cam",
"đường",
"đình",
"tổ",
"nghĩa",
"an",
"bích",
"giang",
"định",
"xá",
"thanh",
"lương",
"an",
"bình",
"phú",
"ngạn",
"trúc",
"khê",
"trúc",
"kính",
"thượng",
"độ",
"hạ",
"độ",
"nhật",
"lệ",
"thuận",
"đức",
"trương",
"xá",
"lâm",
"lang",
"phi",
"hưu",
"an",
"thịnh",
"bào",
"đá",
"trung",
"hác",
"phả",
"lại",
"an",
"xuân",
"phúc",
"an",
"khang",
"mỹ",
"an",
"bình",
"khang",
"thái",
"tân",
"an",
"ba",
"xuân",
"cây",
"lúa",
"bái",
"sơn",
"thiết",
"trường",
"cam",
"lộ",
"phường",
"thiên",
"xuân",
"bố",
"chính",
"quất",
"xá",
"án",
"cát",
"theo",
"lịch",
"triều",
"hiến",
"chương",
"loại",
"chí",
"thì",
"huyện",
"này",
"trước",
"đó",
"có",
"tên",
"là",
"vũ",
"xương",
"rồi",
"đổi",
"thành",
"đăng",
"xương",
"về",
"sau",
"lại",
"đổi",
"thành",
"thuận",
"xương",
"dinh",
"phủ",
"chúa",
"nguyễn",
"của",
"nguyễn",
"hoàng",
"đầu",
"tiên",
"khi",
"vào",
"trấn",
"thủ",
"thuận",
"hóa",
"đóng",
"ở",
"xã",
"ái",
"tử",
"tổng",
"an",
"đôn",
"huyện",
"vũ",
"xương",
"đăng",
"xương",
"===",
"phủ",
"quảng",
"bình",
"===",
"gồm",
"3",
"huyện",
"và",
"1",
"châu",
"bullet",
"huyện",
"minh",
"linh",
"nay",
"thuộc",
"quảng",
"trị",
"huyện",
"vĩnh",
"linh",
"gio",
"linh",
"và",
"cam",
"lộ",
"gồm",
"5",
"tổng",
"an",
"xá",
"minh",
"lương",
"bái",
"trời",
"thủy",
"ba",
"yên",
"mỹ"
] |
thường dân đã thiệt mạng ở cả hai bên chiến tuyến trong chiến tranh triều tiên jefferson cũng cho biết trong chiến tranh triều tiên chdcnd triều tiên đã thảm sát 29 000 dân thường trong 3 tháng đầu tiên chiếm đóng lãnh thổ hàn quốc == báo cáo quốc tế == vào tháng 2 năm 2014 ban hội thẩm văn phòng cao ủy nhân quyền liên hợp quốc ohchr ra báo cáo về những hành động vi phạm nhân quyền ở cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên là những tội ác chống lại loài người cuộc điều tra kéo dài một năm đã cung cấp bằng chứng về các tội ác đã được thực hiện trong các nhà tù trại tập trung trại lao động và mang tính chất lan rộng diễn ra có hệ thống và nhắm mục đích duy trì quyền lực chính trị ngoài ra cũng đã có những vụ bắt cóc công dân từ nhật bản và hàn quốc tòa án hình sự quốc tế ở the hague được giao phó với việc điều tra chi tiết các tội ác này các đại diện của chdcnd triều tiên tại liên hợp quốc ở new york mô tả đó là những cáo buộc vô căn cứ của phương tây và cho biết triều tiên sẽ không bao giờ chấp nhận điều này dù có lời kêu gọi truy tố ít có khả năng các nhà lãnh đạo bắc triều tiên sẽ phải đối mặt với công lý do cần phải có một quyết
|
[
"thường",
"dân",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"ở",
"cả",
"hai",
"bên",
"chiến",
"tuyến",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"jefferson",
"cũng",
"cho",
"biết",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"chdcnd",
"triều",
"tiên",
"đã",
"thảm",
"sát",
"29",
"000",
"dân",
"thường",
"trong",
"3",
"tháng",
"đầu",
"tiên",
"chiếm",
"đóng",
"lãnh",
"thổ",
"hàn",
"quốc",
"==",
"báo",
"cáo",
"quốc",
"tế",
"==",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"ban",
"hội",
"thẩm",
"văn",
"phòng",
"cao",
"ủy",
"nhân",
"quyền",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"ohchr",
"ra",
"báo",
"cáo",
"về",
"những",
"hành",
"động",
"vi",
"phạm",
"nhân",
"quyền",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"là",
"những",
"tội",
"ác",
"chống",
"lại",
"loài",
"người",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"kéo",
"dài",
"một",
"năm",
"đã",
"cung",
"cấp",
"bằng",
"chứng",
"về",
"các",
"tội",
"ác",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"các",
"nhà",
"tù",
"trại",
"tập",
"trung",
"trại",
"lao",
"động",
"và",
"mang",
"tính",
"chất",
"lan",
"rộng",
"diễn",
"ra",
"có",
"hệ",
"thống",
"và",
"nhắm",
"mục",
"đích",
"duy",
"trì",
"quyền",
"lực",
"chính",
"trị",
"ngoài",
"ra",
"cũng",
"đã",
"có",
"những",
"vụ",
"bắt",
"cóc",
"công",
"dân",
"từ",
"nhật",
"bản",
"và",
"hàn",
"quốc",
"tòa",
"án",
"hình",
"sự",
"quốc",
"tế",
"ở",
"the",
"hague",
"được",
"giao",
"phó",
"với",
"việc",
"điều",
"tra",
"chi",
"tiết",
"các",
"tội",
"ác",
"này",
"các",
"đại",
"diện",
"của",
"chdcnd",
"triều",
"tiên",
"tại",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"ở",
"new",
"york",
"mô",
"tả",
"đó",
"là",
"những",
"cáo",
"buộc",
"vô",
"căn",
"cứ",
"của",
"phương",
"tây",
"và",
"cho",
"biết",
"triều",
"tiên",
"sẽ",
"không",
"bao",
"giờ",
"chấp",
"nhận",
"điều",
"này",
"dù",
"có",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"truy",
"tố",
"ít",
"có",
"khả",
"năng",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"sẽ",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"công",
"lý",
"do",
"cần",
"phải",
"có",
"một",
"quyết"
] |
xanthidium controversum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi xanthidium
|
[
"xanthidium",
"controversum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"xanthidium"
] |
cô và đến một lúc nào đó bắt đầu cười kết quả là con cò quên từ mutabor và bây giờ không thể quay trở lại thế giới của con người caliph tìm thấy con kỳ nhông cùng người bất hạnh xảy ra tuy nhiên cô biết nơi để tìm phù thủy độc ác lẻn vào tu viện của kẻ thù họ nghe lén từ ma thuật và một lần nữa trở thành người caliph đưa ra lời cầu hôn với con kỳ nhông trước đây và giờ là một nàng tiên xinh đẹp tuy nhiên sau này từ chối caliph với lý do cần phải giúp đỡ người khác bị mê hoặc caliph trở về cung điện của mình và thả một con chim trong chuồng == lồng tiếng == bullet innokenty smoktunovsky caliph bullet natalya selezneva cò bullet inna churikova tiên bullet vasily livanov thầy phù thủy độc ác bullet yury yakovlev vizier của caliph chưa được công nhận bullet garri bardin phù thủy bullet zinaida naryshkina phù thủy cá == vinh danh == bullet liên hoan phim liên minh xv tallinn 1982 == tham khảo == bullet thông tin trên animator ru bullet халиф-аист мультфильм
|
[
"cô",
"và",
"đến",
"một",
"lúc",
"nào",
"đó",
"bắt",
"đầu",
"cười",
"kết",
"quả",
"là",
"con",
"cò",
"quên",
"từ",
"mutabor",
"và",
"bây",
"giờ",
"không",
"thể",
"quay",
"trở",
"lại",
"thế",
"giới",
"của",
"con",
"người",
"caliph",
"tìm",
"thấy",
"con",
"kỳ",
"nhông",
"cùng",
"người",
"bất",
"hạnh",
"xảy",
"ra",
"tuy",
"nhiên",
"cô",
"biết",
"nơi",
"để",
"tìm",
"phù",
"thủy",
"độc",
"ác",
"lẻn",
"vào",
"tu",
"viện",
"của",
"kẻ",
"thù",
"họ",
"nghe",
"lén",
"từ",
"ma",
"thuật",
"và",
"một",
"lần",
"nữa",
"trở",
"thành",
"người",
"caliph",
"đưa",
"ra",
"lời",
"cầu",
"hôn",
"với",
"con",
"kỳ",
"nhông",
"trước",
"đây",
"và",
"giờ",
"là",
"một",
"nàng",
"tiên",
"xinh",
"đẹp",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"này",
"từ",
"chối",
"caliph",
"với",
"lý",
"do",
"cần",
"phải",
"giúp",
"đỡ",
"người",
"khác",
"bị",
"mê",
"hoặc",
"caliph",
"trở",
"về",
"cung",
"điện",
"của",
"mình",
"và",
"thả",
"một",
"con",
"chim",
"trong",
"chuồng",
"==",
"lồng",
"tiếng",
"==",
"bullet",
"innokenty",
"smoktunovsky",
"caliph",
"bullet",
"natalya",
"selezneva",
"cò",
"bullet",
"inna",
"churikova",
"tiên",
"bullet",
"vasily",
"livanov",
"thầy",
"phù",
"thủy",
"độc",
"ác",
"bullet",
"yury",
"yakovlev",
"vizier",
"của",
"caliph",
"chưa",
"được",
"công",
"nhận",
"bullet",
"garri",
"bardin",
"phù",
"thủy",
"bullet",
"zinaida",
"naryshkina",
"phù",
"thủy",
"cá",
"==",
"vinh",
"danh",
"==",
"bullet",
"liên",
"hoan",
"phim",
"liên",
"minh",
"xv",
"tallinn",
"1982",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"thông",
"tin",
"trên",
"animator",
"ru",
"bullet",
"халиф-аист",
"мультфильм"
] |
18 tháng 5 năm 2013 bullet lượng khán giả đến sân cao nhất tại một trận đấu không phải trong giải đấu là 40 000 người được thiết lập vào ngày 15 tháng 1 năm 2011 cho trận đấu trước mùa giải giữa galatasaray và afc ajax bullet lượng khán giả đến sân cao nhất tại một trận đấu ở türkiye kupası là 31 930 người được thiết lập vào ngày 2 tháng 3 năm 2011 khi galatasaray đấu với gaziantepspor bullet lượng khán giả đến sân cao nhất tại một trận đấu của đội tuyển quốc gia là 49 532 người được thiết lập vào ngày 7 tháng 10 năm 2011 khi thổ nhĩ kỳ đấu với đức bullet lượng khán giả đến sân cao nhất tại một buổi hòa nhạc là 47 789 người được thiết lập vào ngày 7 tháng 6 năm 2012 khi madonna biểu diễn một buổi hòa nhạc trong khuôn khổ mdna tour của cô === đám đông ồn ào nhất === vào ngày 18 tháng 3 năm 2011 sân vận động nef đã ghi được âm thanh có độ lớn 131 76 decibel được coi là kỷ lục thế giới về tiếng ồn của đám đông lớn nhất tại một sân vận động thể thao trong kỷ lục thế giới guinness kỷ lục kể từ đó được nâng lên bởi các trận đấu bóng bầu dục mỹ của nfl bắt đầu từ ngày 15 tháng 9 năm 2013 tại centurylink field trong một trận đấu của seattle seahawks đạt 136 6 decibel vào ngày 13 tháng 10 năm 2013 tại sân
|
[
"18",
"tháng",
"5",
"năm",
"2013",
"bullet",
"lượng",
"khán",
"giả",
"đến",
"sân",
"cao",
"nhất",
"tại",
"một",
"trận",
"đấu",
"không",
"phải",
"trong",
"giải",
"đấu",
"là",
"40",
"000",
"người",
"được",
"thiết",
"lập",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"cho",
"trận",
"đấu",
"trước",
"mùa",
"giải",
"giữa",
"galatasaray",
"và",
"afc",
"ajax",
"bullet",
"lượng",
"khán",
"giả",
"đến",
"sân",
"cao",
"nhất",
"tại",
"một",
"trận",
"đấu",
"ở",
"türkiye",
"kupası",
"là",
"31",
"930",
"người",
"được",
"thiết",
"lập",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"khi",
"galatasaray",
"đấu",
"với",
"gaziantepspor",
"bullet",
"lượng",
"khán",
"giả",
"đến",
"sân",
"cao",
"nhất",
"tại",
"một",
"trận",
"đấu",
"của",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"là",
"49",
"532",
"người",
"được",
"thiết",
"lập",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"10",
"năm",
"2011",
"khi",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"đấu",
"với",
"đức",
"bullet",
"lượng",
"khán",
"giả",
"đến",
"sân",
"cao",
"nhất",
"tại",
"một",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"là",
"47",
"789",
"người",
"được",
"thiết",
"lập",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"6",
"năm",
"2012",
"khi",
"madonna",
"biểu",
"diễn",
"một",
"buổi",
"hòa",
"nhạc",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"mdna",
"tour",
"của",
"cô",
"===",
"đám",
"đông",
"ồn",
"ào",
"nhất",
"===",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"sân",
"vận",
"động",
"nef",
"đã",
"ghi",
"được",
"âm",
"thanh",
"có",
"độ",
"lớn",
"131",
"76",
"decibel",
"được",
"coi",
"là",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"về",
"tiếng",
"ồn",
"của",
"đám",
"đông",
"lớn",
"nhất",
"tại",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"thể",
"thao",
"trong",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"guinness",
"kỷ",
"lục",
"kể",
"từ",
"đó",
"được",
"nâng",
"lên",
"bởi",
"các",
"trận",
"đấu",
"bóng",
"bầu",
"dục",
"mỹ",
"của",
"nfl",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"15",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013",
"tại",
"centurylink",
"field",
"trong",
"một",
"trận",
"đấu",
"của",
"seattle",
"seahawks",
"đạt",
"136",
"6",
"decibel",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"tại",
"sân"
] |
gia đình là số một nhan đề gốc tiếng hàn quốc 거침없이 하이킥 latinh hóa geochimeopsi haikik kŏch imŏpsi haik ik nhan đề tiếng anh unstoppable high kick là một bộ phim truyền hình hàn quốc thuộc thể loại hài kịch tình huống sitcom nội dung phim xoay quanh những câu chuyện trong cuộc sống của các thành viên của nhà họ lee một gia đình hàn quốc sống ở seoul phim phát sóng bắt đầu từ mùa đông 2006 đến mùa hè 2007 dài 167 tập mỗi tập gồm 2 đến 3 tình huống khác nhau được bố cục xen kẽ không những có những chuyện tình lãng mạn những dàn diễn viên xinh đẹp hoành tráng gia đình là số 1 gặt hái thành công từ những tình tiết hài hước diễn ra hàng ngày đây là một trong những bộ phim sitcom nổi tiếng nhất của hàn quốc là phim duy nhất trong lịch sử truyền hình hàn quốc mà khi phát sóng lại tỷ suất người xem còn cao hơn khi phát sóng lần đầu và cũng là bộ phim hài kịch tình huống duy nhất được cả hai đài truyền hình lớn là sbs và kbs mua bản quyền phát sóng == nhân vật chính == hầu hết các diễn viên đều lấy luôn tên thật của mình ngoài đời và chỉ đổi họ bullet lee soon-jae do lee soon-jae đóng người đứng đầu trong gia đình họ lee là viện trưởng bệnh viện châm cứu đông y lee soon-jae đổi tên thành
|
[
"gia",
"đình",
"là",
"số",
"một",
"nhan",
"đề",
"gốc",
"tiếng",
"hàn",
"quốc",
"거침없이",
"하이킥",
"latinh",
"hóa",
"geochimeopsi",
"haikik",
"kŏch",
"imŏpsi",
"haik",
"ik",
"nhan",
"đề",
"tiếng",
"anh",
"unstoppable",
"high",
"kick",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"hài",
"kịch",
"tình",
"huống",
"sitcom",
"nội",
"dung",
"phim",
"xoay",
"quanh",
"những",
"câu",
"chuyện",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"nhà",
"họ",
"lee",
"một",
"gia",
"đình",
"hàn",
"quốc",
"sống",
"ở",
"seoul",
"phim",
"phát",
"sóng",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"mùa",
"đông",
"2006",
"đến",
"mùa",
"hè",
"2007",
"dài",
"167",
"tập",
"mỗi",
"tập",
"gồm",
"2",
"đến",
"3",
"tình",
"huống",
"khác",
"nhau",
"được",
"bố",
"cục",
"xen",
"kẽ",
"không",
"những",
"có",
"những",
"chuyện",
"tình",
"lãng",
"mạn",
"những",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"xinh",
"đẹp",
"hoành",
"tráng",
"gia",
"đình",
"là",
"số",
"1",
"gặt",
"hái",
"thành",
"công",
"từ",
"những",
"tình",
"tiết",
"hài",
"hước",
"diễn",
"ra",
"hàng",
"ngày",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"phim",
"sitcom",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"hàn",
"quốc",
"là",
"phim",
"duy",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"mà",
"khi",
"phát",
"sóng",
"lại",
"tỷ",
"suất",
"người",
"xem",
"còn",
"cao",
"hơn",
"khi",
"phát",
"sóng",
"lần",
"đầu",
"và",
"cũng",
"là",
"bộ",
"phim",
"hài",
"kịch",
"tình",
"huống",
"duy",
"nhất",
"được",
"cả",
"hai",
"đài",
"truyền",
"hình",
"lớn",
"là",
"sbs",
"và",
"kbs",
"mua",
"bản",
"quyền",
"phát",
"sóng",
"==",
"nhân",
"vật",
"chính",
"==",
"hầu",
"hết",
"các",
"diễn",
"viên",
"đều",
"lấy",
"luôn",
"tên",
"thật",
"của",
"mình",
"ngoài",
"đời",
"và",
"chỉ",
"đổi",
"họ",
"bullet",
"lee",
"soon-jae",
"do",
"lee",
"soon-jae",
"đóng",
"người",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"gia",
"đình",
"họ",
"lee",
"là",
"viện",
"trưởng",
"bệnh",
"viện",
"châm",
"cứu",
"đông",
"y",
"lee",
"soon-jae",
"đổi",
"tên",
"thành"
] |
ketsuban được biết đến với tên tiếng anh là missingno còn viết cách điệu là missingno hoặc missingno viết tắt của missing number là một loài pokémon không chính thức xuất hiện trong các video game pokémon red and blue và pokémon yellow loài pokémon này xuất hiện trong trò chơi là kết quả của việc lập trình một số sự kiện đặc biệt trong việc xử lý các ngoại lệ lỗi thực thi xuất hiện trong phần mềm người chơi có thể bắt gặp ketsuban thông qua một sự cố khi hệ thống trò chơi cố gắng truy vấn dữ liệu về các pokémon không tồn tại shigeki morimoto một trong những lập trình viên tham gia vào dự án cho biết ban đầu các video game pokémon khi mới phát triển có đến 190 pokémon nhưng sau đó rút còn 151 loài chính thức trong phiên bản cuối cùng ketsuban thường xuất hiện dưới dạng một khối đồ họa lộn xộn giống như ký tự d hoặc l bị đảo ngược và xuất hiện trong pokédex kho pokémon của người chơi với mã số 000 khi gặp ketsuban người chơi sẽ thấy lỗi đồ họa bất thường và khiến số lượng vật phẩm thứ sáu của kho vật phẩm tăng lên thêm 128 ketsuban được nhà phát hành nintendo ghi nhận lần đầu tiên trong số phát hành tháng 5 năm 1999 của tạp chí nintendo power hãng không khuyến khích người chơi nỗ lực bắt ketsuban nhưng bất chấp cảnh báo chính thức quy trình
|
[
"ketsuban",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"là",
"missingno",
"còn",
"viết",
"cách",
"điệu",
"là",
"missingno",
"hoặc",
"missingno",
"viết",
"tắt",
"của",
"missing",
"number",
"là",
"một",
"loài",
"pokémon",
"không",
"chính",
"thức",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"các",
"video",
"game",
"pokémon",
"red",
"and",
"blue",
"và",
"pokémon",
"yellow",
"loài",
"pokémon",
"này",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"trò",
"chơi",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"việc",
"lập",
"trình",
"một",
"số",
"sự",
"kiện",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"việc",
"xử",
"lý",
"các",
"ngoại",
"lệ",
"lỗi",
"thực",
"thi",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phần",
"mềm",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"bắt",
"gặp",
"ketsuban",
"thông",
"qua",
"một",
"sự",
"cố",
"khi",
"hệ",
"thống",
"trò",
"chơi",
"cố",
"gắng",
"truy",
"vấn",
"dữ",
"liệu",
"về",
"các",
"pokémon",
"không",
"tồn",
"tại",
"shigeki",
"morimoto",
"một",
"trong",
"những",
"lập",
"trình",
"viên",
"tham",
"gia",
"vào",
"dự",
"án",
"cho",
"biết",
"ban",
"đầu",
"các",
"video",
"game",
"pokémon",
"khi",
"mới",
"phát",
"triển",
"có",
"đến",
"190",
"pokémon",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"rút",
"còn",
"151",
"loài",
"chính",
"thức",
"trong",
"phiên",
"bản",
"cuối",
"cùng",
"ketsuban",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"dưới",
"dạng",
"một",
"khối",
"đồ",
"họa",
"lộn",
"xộn",
"giống",
"như",
"ký",
"tự",
"d",
"hoặc",
"l",
"bị",
"đảo",
"ngược",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"pokédex",
"kho",
"pokémon",
"của",
"người",
"chơi",
"với",
"mã",
"số",
"000",
"khi",
"gặp",
"ketsuban",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"thấy",
"lỗi",
"đồ",
"họa",
"bất",
"thường",
"và",
"khiến",
"số",
"lượng",
"vật",
"phẩm",
"thứ",
"sáu",
"của",
"kho",
"vật",
"phẩm",
"tăng",
"lên",
"thêm",
"128",
"ketsuban",
"được",
"nhà",
"phát",
"hành",
"nintendo",
"ghi",
"nhận",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"số",
"phát",
"hành",
"tháng",
"5",
"năm",
"1999",
"của",
"tạp",
"chí",
"nintendo",
"power",
"hãng",
"không",
"khuyến",
"khích",
"người",
"chơi",
"nỗ",
"lực",
"bắt",
"ketsuban",
"nhưng",
"bất",
"chấp",
"cảnh",
"báo",
"chính",
"thức",
"quy",
"trình"
] |
cho đóng quân tại tề tề cáp nhĩ năm 1699 nhà thanh ban đầu dự định giữ tỉnh hắc long giang ở phía bắc như một khu vực bán mục vụ tách biệt với nền kinh tế nông nghiệp trung quốc rộng lớn hơn vì vậy nó không cho phép người di cư thành thị theo mùa như những người từ hà bắc và sơn đông muốn đến tề tề cáp nhĩ để buôn bán lông thú cũng như để sở hữu và cải tạo đất đai sau khi đế quốc nga chiếm được ngoại mãn châu theo các hiệp ước bất bình đẳng ái tân và bắc kinh nhà thanh đã đưa ra quyết định dỡ bỏ các hạn chế khác nhau mà nó đặt ra ở đông bắc trung quốc và đặc biệt là vấn đề cư trú tại hắc long giang vào năm 1868 1878 và 1904 người trung quốc đã dạy cho người dân solon địa phương kỹ thuật canh tác cung cấp nguyên liệu và miễn thuế để chuyển đổi chúng từ việc săn bắn năm 1903 việc hoàn thành tuyến đường sắt phía đông trung quốc đã biến tề tề cáp nhĩ trở thành một trung tâm liên lạc giữa trung quốc và nga một mạng lưới các đường dây tỏa ra từ tề tề cáp nhĩ đã được mở rộng đến khu vực phía tây bắc của tỉnh hắc long giang bao gồm gia cách đạt kỳ và mãn châu lý vào cuối những năm 1920 === chiến tranh trung-nhật
|
[
"cho",
"đóng",
"quân",
"tại",
"tề",
"tề",
"cáp",
"nhĩ",
"năm",
"1699",
"nhà",
"thanh",
"ban",
"đầu",
"dự",
"định",
"giữ",
"tỉnh",
"hắc",
"long",
"giang",
"ở",
"phía",
"bắc",
"như",
"một",
"khu",
"vực",
"bán",
"mục",
"vụ",
"tách",
"biệt",
"với",
"nền",
"kinh",
"tế",
"nông",
"nghiệp",
"trung",
"quốc",
"rộng",
"lớn",
"hơn",
"vì",
"vậy",
"nó",
"không",
"cho",
"phép",
"người",
"di",
"cư",
"thành",
"thị",
"theo",
"mùa",
"như",
"những",
"người",
"từ",
"hà",
"bắc",
"và",
"sơn",
"đông",
"muốn",
"đến",
"tề",
"tề",
"cáp",
"nhĩ",
"để",
"buôn",
"bán",
"lông",
"thú",
"cũng",
"như",
"để",
"sở",
"hữu",
"và",
"cải",
"tạo",
"đất",
"đai",
"sau",
"khi",
"đế",
"quốc",
"nga",
"chiếm",
"được",
"ngoại",
"mãn",
"châu",
"theo",
"các",
"hiệp",
"ước",
"bất",
"bình",
"đẳng",
"ái",
"tân",
"và",
"bắc",
"kinh",
"nhà",
"thanh",
"đã",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"dỡ",
"bỏ",
"các",
"hạn",
"chế",
"khác",
"nhau",
"mà",
"nó",
"đặt",
"ra",
"ở",
"đông",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"vấn",
"đề",
"cư",
"trú",
"tại",
"hắc",
"long",
"giang",
"vào",
"năm",
"1868",
"1878",
"và",
"1904",
"người",
"trung",
"quốc",
"đã",
"dạy",
"cho",
"người",
"dân",
"solon",
"địa",
"phương",
"kỹ",
"thuật",
"canh",
"tác",
"cung",
"cấp",
"nguyên",
"liệu",
"và",
"miễn",
"thuế",
"để",
"chuyển",
"đổi",
"chúng",
"từ",
"việc",
"săn",
"bắn",
"năm",
"1903",
"việc",
"hoàn",
"thành",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"phía",
"đông",
"trung",
"quốc",
"đã",
"biến",
"tề",
"tề",
"cáp",
"nhĩ",
"trở",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"liên",
"lạc",
"giữa",
"trung",
"quốc",
"và",
"nga",
"một",
"mạng",
"lưới",
"các",
"đường",
"dây",
"tỏa",
"ra",
"từ",
"tề",
"tề",
"cáp",
"nhĩ",
"đã",
"được",
"mở",
"rộng",
"đến",
"khu",
"vực",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"tỉnh",
"hắc",
"long",
"giang",
"bao",
"gồm",
"gia",
"cách",
"đạt",
"kỳ",
"và",
"mãn",
"châu",
"lý",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1920",
"===",
"chiến",
"tranh",
"trung-nhật"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.