text
stringlengths
1
7.22k
words
list
stachys chamissonis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1831
[ "stachys", "chamissonis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1831" ]
lịch bạc liêu đã có bước chuyển mình mạnh mẽ theo đó trong năm 2015 tỉnh đã đón 1 1 triệu lượt khách doanh thu du lịch đạt gần 1000 tỷ đồng bullet trong năm 2016 du lịch bạc liêu đón tiếp gần 1 3 triệu lượt khách du lịch trong đó doanh thu du lịch đạt 1100 tỷ đồng bullet trong năm 2017 du lịch bạc liêu đã đón hơn 1 5 t...
[ "lịch", "bạc", "liêu", "đã", "có", "bước", "chuyển", "mình", "mạnh", "mẽ", "theo", "đó", "trong", "năm", "2015", "tỉnh", "đã", "đón", "1", "1", "triệu", "lượt", "khách", "doanh", "thu", "du", "lịch", "đạt", "gần", "1000", "tỷ", "đồng", "bullet", "tro...
eupithecia minutata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "minutata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xã hội quốc gia còn ban trường học quốc gia giám sát các trường dành cho trẻ em tàn tật các thiết bị đặc biệt như chân tay giả… được cung cấp miễn phí bullet hệ thống y tế vào nửa sau thập niên 80 người dân phần lan được hưởng tiêu chuẩn chăm sóc sức khỏe như ở các nước phát triển cao luật chăm sóc sức khỏe 1972 đã tạo...
[ "xã", "hội", "quốc", "gia", "còn", "ban", "trường", "học", "quốc", "gia", "giám", "sát", "các", "trường", "dành", "cho", "trẻ", "em", "tàn", "tật", "các", "thiết", "bị", "đặc", "biệt", "như", "chân", "tay", "giả…", "được", "cung", "cấp", "miễn", "phí...
ptilodexia rufianalis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "ptilodexia", "rufianalis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
hán tứ quận bốn quận của nhà hán hán tứ quận hansagun là danh xưng dùng để chỉ một vùng đất mà nhà hán chinh phục của vệ mãn triều tiên vào đầu thế kỷ thứ 2 trước công nguyên nằm ở phía bắc bán đảo triều tiên và một phần của bán đảo liêu đông sau khi chiếm được vùng này hán vũ đế đã cho thiết lập bộ máy hành chính quân...
[ "hán", "tứ", "quận", "bốn", "quận", "của", "nhà", "hán", "hán", "tứ", "quận", "hansagun", "là", "danh", "xưng", "dùng", "để", "chỉ", "một", "vùng", "đất", "mà", "nhà", "hán", "chinh", "phục", "của", "vệ", "mãn", "triều", "tiên", "vào", "đầu", "thế", ...
aleuropteryx simillima là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meinander miêu tả năm 1972
[ "aleuropteryx", "simillima", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "meinander", "miêu", "tả", "năm", "1972" ]
cacia bootanana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "cacia", "bootanana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đã phát hành đĩa đơn im a lady được cô thu âm cho bộ phim trong đó cô cũng lồng tiếng cho một nhân vật tên là smurfmelody [101] không lâu sau khi trainor giành được giải grammy cho nghệ sĩ mới xuất sắc nhất album dự kiến sẽ được phát hành vào ngày 13 tháng 5 năm 2016 hiện tại album đã tiêu thụ được hơn 1 triệu bản tại ...
[ "đã", "phát", "hành", "đĩa", "đơn", "im", "a", "lady", "được", "cô", "thu", "âm", "cho", "bộ", "phim", "trong", "đó", "cô", "cũng", "lồng", "tiếng", "cho", "một", "nhân", "vật", "tên", "là", "smurfmelody", "[101]", "không", "lâu", "sau", "khi", "trai...
carinapex papillosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "carinapex", "papillosa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
bằng cách liên kết các phân đoạn nhỏ hơn polyjet được sử dụng với các chức năng tương tự đòi hỏi dung sai chặt chẽ hơn và các bản xây dựng nhỏ hơn sls và fdm là các quy trình in 3d đủ khả năng sản xuất nhựa chất lượng cao trong các sản phẩm tiêu dùng cuối đồng thời cũng được sử dụng cho các nguyên mẫu dmls khả thi đối ...
[ "bằng", "cách", "liên", "kết", "các", "phân", "đoạn", "nhỏ", "hơn", "polyjet", "được", "sử", "dụng", "với", "các", "chức", "năng", "tương", "tự", "đòi", "hỏi", "dung", "sai", "chặt", "chẽ", "hơn", "và", "các", "bản", "xây", "dựng", "nhỏ", "hơn", "sls...
kỷ pleistocene đã chặn dòng chảy về phía bắc của sông ob và sông yenisei dẫn đến việc chuyển hướng tây nam vào biển caspi và biển aral qua thung lũng turgai vùng này chủ yếu là đầm lầy những vùng có đất cứng là đất mùn và ở phía bắc là vùng đất lạnh quanh năm không có cây ở phía nam nơi nhiệt độ cao hơn đồng cỏ tươi tố...
[ "kỷ", "pleistocene", "đã", "chặn", "dòng", "chảy", "về", "phía", "bắc", "của", "sông", "ob", "và", "sông", "yenisei", "dẫn", "đến", "việc", "chuyển", "hướng", "tây", "nam", "vào", "biển", "caspi", "và", "biển", "aral", "qua", "thung", "lũng", "turgai", ...
lin lang sur rất cô độc chỉ tin tưởng người trợ lý thân tín là jongsing khi thời gian trả nợ đã đến ba của nark đã đưa nantaka đi trốn và để lại nark nên cô bị đưa đến gặp lin lang sur ở đài loan lin lang sur rất tức giận vì người anh muốn là nantaka nhưng thay vào đó là cô vịt xấu xí nark đã thương lượng với lin lang ...
[ "lin", "lang", "sur", "rất", "cô", "độc", "chỉ", "tin", "tưởng", "người", "trợ", "lý", "thân", "tín", "là", "jongsing", "khi", "thời", "gian", "trả", "nợ", "đã", "đến", "ba", "của", "nark", "đã", "đưa", "nantaka", "đi", "trốn", "và", "để", "lại", "...
roy van aalst r r roy van aalst sinh ngày 28 tháng 3 năm 1983 là một chính trị gia người hà lan ông là thành viên của hạ viện đại diện cho đảng tự do kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2017 và thành viên của hội đồng tỉnh overijssel từ tháng 3 năm 2015 van aalst đã kết hôn có ba con và sống ở hengelo
[ "roy", "van", "aalst", "r", "r", "roy", "van", "aalst", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "3", "năm", "1983", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "người", "hà", "lan", "ông", "là", "thành", "viên", "của", "hạ", "viện", "đại", "diện", "cho", "đảng", "t...
tháng 10 năm 1948 nếu đã có nhà văn việt nam viết văn bằng tiếng pháp thì nhà soạn nhạc việt nam cũng có thể viết được những bản nhạc có âm điệu tây phương có thể thấy rằng cả hai đã rất trung thành với chủ trương của mình sáng tác của thẩm oánh rất á đông còn nhạc dương thiệu tước đầy âm điệu khiêu vũ phương tây từ nă...
[ "tháng", "10", "năm", "1948", "nếu", "đã", "có", "nhà", "văn", "việt", "nam", "viết", "văn", "bằng", "tiếng", "pháp", "thì", "nhà", "soạn", "nhạc", "việt", "nam", "cũng", "có", "thể", "viết", "được", "những", "bản", "nhạc", "có", "âm", "điệu", "tây",...
plectranthus macilentus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được hedge miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "plectranthus", "macilentus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "hedge", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
tỷ lệ lớn hơn thế nói tiếng khmer các ngôn ngữ khác được sử dụng ở campuchia có tiếng pháp tiếng hoa tiếng việt và tiếng anh đang ngày càng trở nên phổ biến campuchia có 90% dân số theo phật giáo thượng toạ bộ và phần đa số còn lại theo hồi giáo thuyết vô thần hoặc thuyết vật linh
[ "tỷ", "lệ", "lớn", "hơn", "thế", "nói", "tiếng", "khmer", "các", "ngôn", "ngữ", "khác", "được", "sử", "dụng", "ở", "campuchia", "có", "tiếng", "pháp", "tiếng", "hoa", "tiếng", "việt", "và", "tiếng", "anh", "đang", "ngày", "càng", "trở", "nên", "phổ", ...
lập quốc israel năm 1948 và gọi đó là sự thành lập một chế độ tàn ác đàn áp và phân biệt chủng tộc nhất viện cớ sự đau khổ của người do thái các nhà ngoại giao châu âu đả kích các nhận định vừa kể là quá đáng bài do thái và kích động lòng thù hận một phát ngôn viên của cao ủy trưởng tỵ nạn liên hiệp quốc navi pillay nó...
[ "lập", "quốc", "israel", "năm", "1948", "và", "gọi", "đó", "là", "sự", "thành", "lập", "một", "chế", "độ", "tàn", "ác", "đàn", "áp", "và", "phân", "biệt", "chủng", "tộc", "nhất", "viện", "cớ", "sự", "đau", "khổ", "của", "người", "do", "thái", "các"...
vương cung thánh đường tổng lãnh thiên thần micae ở veszprém tiếng hungary szent mihály székesegyház hay còn được gọi là nhà thờ chính tòa veszprém là một nhà thờ công giáo của của tổng giáo phận veszprém tọa lạc tại thành phố veszprém hungary theo các phát hiện khảo cổ học nhà thờ được cho là đã tồn tại từ năm 1001 nh...
[ "vương", "cung", "thánh", "đường", "tổng", "lãnh", "thiên", "thần", "micae", "ở", "veszprém", "tiếng", "hungary", "szent", "mihály", "székesegyház", "hay", "còn", "được", "gọi", "là", "nhà", "thờ", "chính", "tòa", "veszprém", "là", "một", "nhà", "thờ", "cô...
sự giải tỏa trong quyển sách nirvana the stories behind every song chuck crisafulli khen trong các tác phẩm của cobain about a girl nổi bật bởi có nguồn gốc rất cụ thể và chủ đề rất thực vì cobain dành tặng bài này cho bạn gái lúc ấy là tracy marander crisafulli tin rằng ca khúc khắc họa hoàn mỹ nỗi giận dữ tổn thương ...
[ "sự", "giải", "tỏa", "trong", "quyển", "sách", "nirvana", "the", "stories", "behind", "every", "song", "chuck", "crisafulli", "khen", "trong", "các", "tác", "phẩm", "của", "cobain", "about", "a", "girl", "nổi", "bật", "bởi", "có", "nguồn", "gốc", "rất", ...
gái đều mang họ vĩnh san bullet thérèse vinh-san sinh 1928 mất sớm bullet rita suzy georgette vinh-san sinh ngày 6 tháng 9 năm 1929 bullet solange sinh 1930 mất sớm bullet guy georges vĩnh san nguyễn phúc bảo ngọc sinh ngày 31 tháng 1 năm 1933 bullet yves claude vĩnh san nguyễn phúc bảo vàng sinh ngày 8 tháng 4 năm 193...
[ "gái", "đều", "mang", "họ", "vĩnh", "san", "bullet", "thérèse", "vinh-san", "sinh", "1928", "mất", "sớm", "bullet", "rita", "suzy", "georgette", "vinh-san", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "9", "năm", "1929", "bullet", "solange", "sinh", "1930", "mất", "sớm"...
làm nhục cậu cáo con phát hiện ra heo con trong phòng vệ sinh và an ủi cậu và dạy cậu cách sử dụng nghệ thuật như một lối thoát cảm xúc cho những khó khăn hàng ngày của cậu hai người dần trở thành bạn thân sau giờ học một ngày heo con để ý cáo con và một đám học sinh khác đang nhìn vào một trong những bức vẽ của cáo co...
[ "làm", "nhục", "cậu", "cáo", "con", "phát", "hiện", "ra", "heo", "con", "trong", "phòng", "vệ", "sinh", "và", "an", "ủi", "cậu", "và", "dạy", "cậu", "cách", "sử", "dụng", "nghệ", "thuật", "như", "một", "lối", "thoát", "cảm", "xúc", "cho", "những", ...
myrmecoclytus singularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "myrmecoclytus", "singularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thành biểu tượng quốc gia và được coi như thánh tử đạo phe đối lập dự định một cuộc tuần hành tưởng niệm neda vào ngày 22 tháng 6 == xem thêm == bullet bầu cử tổng thống tại iran 2009 == liên kết ngoài == bullet video tại youtube
[ "thành", "biểu", "tượng", "quốc", "gia", "và", "được", "coi", "như", "thánh", "tử", "đạo", "phe", "đối", "lập", "dự", "định", "một", "cuộc", "tuần", "hành", "tưởng", "niệm", "neda", "vào", "ngày", "22", "tháng", "6", "==", "xem", "thêm", "==", "bulle...
çukurköy şavşat çukur là một xã thuộc huyện şavşat tỉnh artvin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 215 người
[ "çukurköy", "şavşat", "çukur", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şavşat", "tỉnh", "artvin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "215", "người" ]
mặc dù hầu hết các cặp đôi khác giới vẫn tiếp tục kết hôn theo đạo luật hôn nhân 1961 dữ liệu thống kê nam phi được chia nhỏ theo tỉnh và năm họ cho thấy rằng phần lớn các cuộc hôn nhân theo đạo luật liên minh dân sự đã được đăng ký trong gauteng và mũi phương tây lonely planet đã đặt tên cape town ở western cape là mộ...
[ "mặc", "dù", "hầu", "hết", "các", "cặp", "đôi", "khác", "giới", "vẫn", "tiếp", "tục", "kết", "hôn", "theo", "đạo", "luật", "hôn", "nhân", "1961", "dữ", "liệu", "thống", "kê", "nam", "phi", "được", "chia", "nhỏ", "theo", "tỉnh", "và", "năm", "họ", "...
mohammad ali shah qajar 21 tháng 6 năm 1872 5 tháng 4 năm 1925 san remo ý là vị vua thứ sáu của triều đại qajar và shah of ba tư iran từ 8 tháng 1 năm 1907 đến 16 tháng 7 năm 1909 == tiểu sử == mohammad ali shah qajar đã bị phán đối dựa trên hiến pháp đã được phê chuẩn trong triều đại của cha ông mozaffar ad-din shah q...
[ "mohammad", "ali", "shah", "qajar", "21", "tháng", "6", "năm", "1872", "5", "tháng", "4", "năm", "1925", "san", "remo", "ý", "là", "vị", "vua", "thứ", "sáu", "của", "triều", "đại", "qajar", "và", "shah", "of", "ba", "tư", "iran", "từ", "8", "tháng"...
kirazlı düzce kirazlı là một xã thuộc thành phố düzce tỉnh düzce thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 888 người
[ "kirazlı", "düzce", "kirazlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "düzce", "tỉnh", "düzce", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "888", "người" ]
suzzara là một đô thị tại tỉnh mantova trong vùng lombardia của italia có vị trí cách khoảng 130 km về phía đông nam của milano và khoảng 20 km về phía nam của mantova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 18 551 người và diện tích là 60 8 km² đô thị suzzara có các frazioni các đơn vị trực thuộc ...
[ "suzzara", "là", "một", "đô", "thị", "tại", "tỉnh", "mantova", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "130", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "milano", "và", "khoảng", "20", "km", "về", "phía", "nam...
diessenhofen bullet münchwilen huyện lỵ là münchwilen bullet arbon huyện lỵ là arbon === đô thị === bang có 80 đô thị tháng 4 năm 2004 == tham khảo ==
[ "diessenhofen", "bullet", "münchwilen", "huyện", "lỵ", "là", "münchwilen", "bullet", "arbon", "huyện", "lỵ", "là", "arbon", "===", "đô", "thị", "===", "bang", "có", "80", "đô", "thị", "tháng", "4", "năm", "2004", "==", "tham", "khảo", "==" ]
vào rising son supernatural beginning s end hiện đang được phát hành chuyện giải thích lý do vì sao sam từ bỏ truyền thống gia đình để đi học ở trường stanford peter johnson là người viết hai phần truyện đầu còn phần 3 do andrew dabb và daniel loflin đảm nhận một vài tác phẩm dựa trên tiểu thuyết phim cũng được xuất bả...
[ "vào", "rising", "son", "supernatural", "beginning", "s", "end", "hiện", "đang", "được", "phát", "hành", "chuyện", "giải", "thích", "lý", "do", "vì", "sao", "sam", "từ", "bỏ", "truyền", "thống", "gia", "đình", "để", "đi", "học", "ở", "trường", "stanford"...
partutovice là một làng thuộc huyện přerov vùng olomoucký cộng hòa séc
[ "partutovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "přerov", "vùng", "olomoucký", "cộng", "hòa", "séc" ]
elatostema wenzelii là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được h schroet mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "elatostema", "wenzelii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "h", "schroet", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
erbrée là một xã của tỉnh ille-et-vilaine thuộc vùng bretagne miền tây bắc nước pháp == dân số == người dân ở erbrée được gọi là erbréens == xem thêm == bullet xã của tỉnh ille-et-vilaine == tham khảo == bullet mayors of ille-et-vilaine association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet french ministry of ...
[ "erbrée", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "ille-et-vilaine", "thuộc", "vùng", "bretagne", "miền", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "erbrée", "được", "gọi", "là", "erbréens", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet"...
tmesisternus triangularis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tmesisternus", "triangularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sân vận động allianz có thể tham khảo đến các sân vận động với sự sắp xếp tài trợ với công ty dịch vụ tài chính đức allianz bullet allianz arena một sân vận động bóng đá ở münchen đức bullet allianz field một sân vận động bóng đá ở saint paul minnesota hoa kỳ bullet allianz parque một sân vận động bóng đá ở são paulo b...
[ "sân", "vận", "động", "allianz", "có", "thể", "tham", "khảo", "đến", "các", "sân", "vận", "động", "với", "sự", "sắp", "xếp", "tài", "trợ", "với", "công", "ty", "dịch", "vụ", "tài", "chính", "đức", "allianz", "bullet", "allianz", "arena", "một", "sân", ...
nguyên thủy tục này xuất hiên bên trung hoa như một cách trừ quỷ vì vào tiết tháng giêng trời còn giá lạnh nên không có rau xanh bảy thứ rau này xuất hiện sớm nên người dân coi chúng như thần dược ăn vào thì không những cơ thể khỏe mạnh mà còn ươm linh khí thần linh ngoài bảy loại rau mùa xuân nanakusa người nhật còn c...
[ "nguyên", "thủy", "tục", "này", "xuất", "hiên", "bên", "trung", "hoa", "như", "một", "cách", "trừ", "quỷ", "vì", "vào", "tiết", "tháng", "giêng", "trời", "còn", "giá", "lạnh", "nên", "không", "có", "rau", "xanh", "bảy", "thứ", "rau", "này", "xuất", "...
không phải phóng một đầu đạn như riêng biệt mà thay vào đó là nhiều đầu đạn hàng rào phòng thủ vẫn yêu cầu một tên lửa cho mỗi đầu đạn như chúng vào qua một không gian rộng và không thể bị tấn công bởi vài đầu đạn từ một tên lửa chống tên lửa đơn lúc này phòng thủ lại có giá thành đắt hơn tấn công tên lửa tấn công chỉ ...
[ "không", "phải", "phóng", "một", "đầu", "đạn", "như", "riêng", "biệt", "mà", "thay", "vào", "đó", "là", "nhiều", "đầu", "đạn", "hàng", "rào", "phòng", "thủ", "vẫn", "yêu", "cầu", "một", "tên", "lửa", "cho", "mỗi", "đầu", "đạn", "như", "chúng", "vào",...
phyllanthus cherrieri là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được m schmid miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "phyllanthus", "cherrieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "m", "schmid", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
22369 klinger 1993 se3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 18 tháng 9 năm 1993 bởi f borngen và l d schmadel ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 22369 klinger
[ "22369", "klinger", "1993", "se3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "18", "tháng", "9", "năm", "1993", "bởi", "f", "borngen", "và", "l", "d", "schmadel", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết"...
tuy nhiên không giống như những video trước đó như justify my love và erotica nó mang nội dung hài hước hơn gợi dục điều này thể hiện sự chế giễu những điều cấm kỵ mà xã hội đặt nặng về đề tài đó madonna đã trình diễn human nature trong 3 chuyến lưu diễn của mình gần nhất là tại the mdna tour 2012 == danh sách các bản ...
[ "tuy", "nhiên", "không", "giống", "như", "những", "video", "trước", "đó", "như", "justify", "my", "love", "và", "erotica", "nó", "mang", "nội", "dung", "hài", "hước", "hơn", "gợi", "dục", "điều", "này", "thể", "hiện", "sự", "chế", "giễu", "những", "điề...
Tuy nhiên, bước sang tuổi 13, ông được học bản sonata vĩ cầm của Mozart. "Einstein trở nên yêu thích" âm nhạc Mozart, Botstein viết, và học chơi vĩ cầm một cách tự nguyện hơn. Theo Einstein, ông tự học chơi đàn bằng cách "thực hành có hệ thống", và nói rằng "say mê là một người thầy tốt hơn ý thức trách nhiệm." Khi 17 ...
[ "Tuy", "nhiên,", "bước", "sang", "tuổi", "13,", "ông", "được", "học", "bản", "sonata", "vĩ", "cầm", "của", "Mozart.", "\"Einstein", "trở", "nên", "yêu", "thích\"", "âm", "nhạc", "Mozart,", "Botstein", "viết,", "và", "học", "chơi", "vĩ", "cầm", "một", "cá...
xyris riparia là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được maguire l b sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "xyris", "riparia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "họ", "hoàng", "đầu", "loài", "này", "được", "maguire", "l", "b", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
xử lý lệnh cơ sở dữ liệu chứa dữ liệu cả dạng hàng row store và cột column store người dùng có thể tạo ra các bảng bằng việc sử dụng một trong hai dạng store nhưng các column store được dùng nhiều nhất máy chủ index cũng quản lý sự ổn định giữa bộ nhớ ảnh đệm của đối tượng dữ liệu các tập tin log và lưu trữ vĩnh viễn b...
[ "xử", "lý", "lệnh", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "chứa", "dữ", "liệu", "cả", "dạng", "hàng", "row", "store", "và", "cột", "column", "store", "người", "dùng", "có", "thể", "tạo", "ra", "các", "bảng", "bằng", "việc", "sử", "dụng", "một", "trong", "hai", ...
goyazia petraea là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được s m phillips wiehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "goyazia", "petraea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "s", "m", "phillips", "wiehler", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
trần văn thời 1902 – 1942 là một nhà cách mạng việt nam là đảng viên đảng cộng sản đông dương bí thư tỉnh ủy bạc liêu một trong những chỉ huy của cuộc khởi nghĩa nam kỳ == thân thế == trần văn thời sinh tại ấp doi vàm làng phong lạc xã phong lạc quận cà mau tỉnh bạc liêu nay là ấp giao vàm xã lợi an huyện trần văn thời...
[ "trần", "văn", "thời", "1902", "–", "1942", "là", "một", "nhà", "cách", "mạng", "việt", "nam", "là", "đảng", "viên", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "bạc", "liêu", "một", "trong", "những", "chỉ", "huy", "của", "cuộc...
tipula parvauricula là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya
[ "tipula", "parvauricula", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "indomalaya" ]
dây vào buổi đánh giá ngày hôm sau alice là thí sinh vào chung kết đầu tiên klara là thí sinh tiếp theo còn rebecka là thí sinh cuối cùng bị loại bullet nhiếp ảnh gia justin monroe bullet khách mời đặc biệt adele robberstad bianca nero catherine ledner elle macpherson === tập 10 === khởi chiếu 3 tháng 4 năm 2012 đây là...
[ "dây", "vào", "buổi", "đánh", "giá", "ngày", "hôm", "sau", "alice", "là", "thí", "sinh", "vào", "chung", "kết", "đầu", "tiên", "klara", "là", "thí", "sinh", "tiếp", "theo", "còn", "rebecka", "là", "thí", "sinh", "cuối", "cùng", "bị", "loại", "bullet", ...
ozyptila manii là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi ozyptila ozyptila manii được benoy krishna tikader miêu tả năm 1961
[ "ozyptila", "manii", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ozyptila", "ozyptila", "manii", "được", "benoy", "krishna", "tikader", "miêu", "tả", "năm", "1961" ]
porteria albopunctata là một loài nhện trong họ desidae chúng được miêu tả năm 1904 bởi eugène simon và chỉ được tìm thấy ở chile
[ "porteria", "albopunctata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "desidae", "chúng", "được", "miêu", "tả", "năm", "1904", "bởi", "eugène", "simon", "và", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "chile" ]
xã wagar quận mchenry bắc dakota xã wagar là một xã thuộc quận mchenry tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 30 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "wagar", "quận", "mchenry", "bắc", "dakota", "xã", "wagar", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "mchenry", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "30", "người", "==", "xem", "thêm", "...
mordellistena pallidoptera là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được khalaf miêu tả khoa học năm 1971
[ "mordellistena", "pallidoptera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "khalaf", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1971" ]
louisburg kansas louisburg là một thành phố thuộc quận miami tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4315 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 2576 người bullet năm 2010 4315 người == xem thêm == bullet american finder
[ "louisburg", "kansas", "louisburg", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "miami", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4315", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "các", "năm",...
khánh trắng 1956 — 13 tháng 10 năm 1998 tên thật là dương văn khánh là một nhân vật cầm đầu băng đảng xã hội đen gồm 19 tên tội phạm khét tiếng hà nội trong những năm cuối của thế kỷ 20 là chủ tịch nghiệp đoàn chợ đồng xuân nhưng đó chỉ là bức bình phong ngụy trang cho tổ chức mafia của hắn trong thế giới ngầm hà nội n...
[ "khánh", "trắng", "1956", "—", "13", "tháng", "10", "năm", "1998", "tên", "thật", "là", "dương", "văn", "khánh", "là", "một", "nhân", "vật", "cầm", "đầu", "băng", "đảng", "xã", "hội", "đen", "gồm", "19", "tên", "tội", "phạm", "khét", "tiếng", "hà", ...
dipterygia là chi thực vật có hoa trong họ apiaceae
[ "dipterygia", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "apiaceae" ]
dân tỉnh hồ nam bullet bí thư tỉnh ủy trung quốc bullet bí thư tỉnh ủy tỉnh hà bắc
[ "dân", "tỉnh", "hồ", "nam", "bullet", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "trung", "quốc", "bullet", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "tỉnh", "hà", "bắc" ]
1573 năm 1573 số la mã mdlxxiii là một năm thường bắt đầu vào thứ năm trong lịch julius
[ "1573", "năm", "1573", "số", "la", "mã", "mdlxxiii", "là", "một", "năm", "thường", "bắt", "đầu", "vào", "thứ", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
khu công nghiệp hòa hiệp là khu công nghiệp nằm trong khu kinh tế nam phú yên thuộc thị xã đông hòa tỉnh phú yên việt nam tổng diện tích là 770 5 ha dự án khu công nghiệp hòa hiệp là dự án khu công nghiệp điểm đầu tiên được xem là đòn bẩy để phát triển công nghiệp ở phú yên được thủ tướng chính phủ phê duyệt đầu tư vào...
[ "khu", "công", "nghiệp", "hòa", "hiệp", "là", "khu", "công", "nghiệp", "nằm", "trong", "khu", "kinh", "tế", "nam", "phú", "yên", "thuộc", "thị", "xã", "đông", "hòa", "tỉnh", "phú", "yên", "việt", "nam", "tổng", "diện", "tích", "là", "770", "5", "ha",...
trứng mà không qua giảm phân do đó tự nhân bản chúng loài ong apis mellifera capensis ở mũi hảo vọng có thể sinh sản vô tính qua một quá trình gọi là thelytoky một vài chủng loài lưỡng cư bò sát chim cũng có khả năng tương tự ví dụ loài giáp xác nước ngọt daphina sinh sản bằng phương pháp trinh sản parthenogenesis vào ...
[ "trứng", "mà", "không", "qua", "giảm", "phân", "do", "đó", "tự", "nhân", "bản", "chúng", "loài", "ong", "apis", "mellifera", "capensis", "ở", "mũi", "hảo", "vọng", "có", "thể", "sinh", "sản", "vô", "tính", "qua", "một", "quá", "trình", "gọi", "là", "...
the new straits times press cung cấp bản lưu các bài báo hình ảnh và bản pdf các trang báo được xuất bản bởi the new straits times press m berhad nstp kể từ năm 2010 tập đoàn này sử dụng công cụ cung từ dịch vụ web của news and image bank để cung cấp nội dung lưu trữ của báo các kênh khác bullet thời trang bullet ẩm th...
[ "the", "new", "straits", "times", "press", "cung", "cấp", "bản", "lưu", "các", "bài", "báo", "hình", "ảnh", "và", "bản", "pdf", "các", "trang", "báo", "được", "xuất", "bản", "bởi", "the", "new", "straits", "times", "press", "m", "berhad", "nstp", "kể",...
trong ngành hoá học
[ "trong", "ngành", "hoá", "học" ]
wahnesia armeniaca là loài chuồn chuồn trong họ argiolestidae loài này được lieftinck mô tả khoa học đầu tiên năm 1956
[ "wahnesia", "armeniaca", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "argiolestidae", "loài", "này", "được", "lieftinck", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1956" ]
grynex martini là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "grynex", "martini", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
betta miniopinna là một loài cá thuộc họ osphronemidae đây là loài đặc hữu của indonesia chúng là loài cá nhỏ thường có kích thước chiều dài khoảng sl
[ "betta", "miniopinna", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "osphronemidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "indonesia", "chúng", "là", "loài", "cá", "nhỏ", "thường", "có", "kích", "thước", "chiều", "dài", "khoảng", "sl" ]
có thể ngăn ngừa hoặc tránh được do đó có tên như vậy năm 1993 câu lạc bộ xuất bản the first global revolution cuộc cách mạng toàn cầu thứ nhất theo sách này các dân tộc bị phân chia đòi phải có những kẻ thù chung để hợp nhất họ đó là một thực tế hoặc một ai đó đã bịa ra cho mục đích này do sự thiếu vắng thình lình của...
[ "có", "thể", "ngăn", "ngừa", "hoặc", "tránh", "được", "do", "đó", "có", "tên", "như", "vậy", "năm", "1993", "câu", "lạc", "bộ", "xuất", "bản", "the", "first", "global", "revolution", "cuộc", "cách", "mạng", "toàn", "cầu", "thứ", "nhất", "theo", "sách",...
senna oblongifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được vogel h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "senna", "oblongifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "vogel", "h", "s", "irwin", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
giải đấu ứng viên 2018 là giải đấu cờ vua vòng tròn hai lượt với tám kỳ thủ tham dự diễn ra tại berlin đức từ 10 tháng 3 đến 28 tháng 3 năm 2018 fabiano caruana của hoa kỳ vô địch giải giành quyền thách đấu với đương kim vô địch thế giới magnus carlsen của na uy trong trận đấu tranh ngôi vô địch cờ vua thế giới năm 201...
[ "giải", "đấu", "ứng", "viên", "2018", "là", "giải", "đấu", "cờ", "vua", "vòng", "tròn", "hai", "lượt", "với", "tám", "kỳ", "thủ", "tham", "dự", "diễn", "ra", "tại", "berlin", "đức", "từ", "10", "tháng", "3", "đến", "28", "tháng", "3", "năm", "2018"...
luận trung ương tháng 1 năm 2016 tại đại hội đảng cộng sản việt nam xii ông được bầu lại vào ban chấp hành trung ương đảng được ban chấp hành trung ương bầu vào bộ chính trị tháng 2 năm 2016 được bộ chính trị phân công giữ chức thường trực ban bí thư trung ương đảng cộng sản việt nam từ ngày 1 8 2017 bộ chính trị quyết...
[ "luận", "trung", "ương", "tháng", "1", "năm", "2016", "tại", "đại", "hội", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "xii", "ông", "được", "bầu", "lại", "vào", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "được", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", ...
limnephilus obsoletus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "limnephilus", "obsoletus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
vai lục cảnh === diễn viên phụ === bullet hồ binh vai đinh gia vận bullet hồ vân hào vai tôn bân úc bullet chủng đan ny vai mã sơn sơn bullet vương đinh vai lưu dĩ tình bullet đỗ vũ thần vai mạnh lam chi bullet tưởng dục vỹ vai viên kha kha bullet vương thành vai chu châu bullet uông dung vai lưu nhị bullet chung chính...
[ "vai", "lục", "cảnh", "===", "diễn", "viên", "phụ", "===", "bullet", "hồ", "binh", "vai", "đinh", "gia", "vận", "bullet", "hồ", "vân", "hào", "vai", "tôn", "bân", "úc", "bullet", "chủng", "đan", "ny", "vai", "mã", "sơn", "sơn", "bullet", "vương", "đi...
thạch lục dâng lên triều đình ước chừng khoảng ngày 10 tháng 4 âm lịch năm 1155 lý thanh chiếu trong sự nhớ thương chồng và người nhà thì lặng lẽ qua đời ít nhất 70 tuổi == tác phẩm == sáng tác của bà có dị an cư sĩ văn tập 易安居士文集 và dị an từ 易安词 nhưng đã thất truyền người đời sau thu thập lại khoảng 70 bài từ soạn thà...
[ "thạch", "lục", "dâng", "lên", "triều", "đình", "ước", "chừng", "khoảng", "ngày", "10", "tháng", "4", "âm", "lịch", "năm", "1155", "lý", "thanh", "chiếu", "trong", "sự", "nhớ", "thương", "chồng", "và", "người", "nhà", "thì", "lặng", "lẽ", "qua", "đời",...
osteopilus marianae tên tiếng anh yellow bromeliad frog là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của jamaica môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet hedges b koenig s wilson b 2004 osteo...
[ "osteopilus", "marianae", "tên", "tiếng", "anh", "yellow", "bromeliad", "frog", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "jamaica", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "...
xã clay quận ralls missouri xã clay là một xã thuộc quận ralls tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 765 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "clay", "quận", "ralls", "missouri", "xã", "clay", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ralls", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "765", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bull...
cyathea glabrescens là một loài thực vật có mạch trong họ cyatheaceae loài này được alderw domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "cyathea", "glabrescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "alderw", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
impatiens wenshanensis là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được s h huang mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "impatiens", "wenshanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bóng", "nước", "loài", "này", "được", "s", "h", "huang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
thượng viện nhiều người bày tỏ lo ngại rằng các thủ tục qua truyền hình sẽ thay đổi đáng kể việc tiến hành quy trình lập pháp tuy nhiên vào năm 1986 các nhà lãnh đạo của thượng viện bob dole và robert byrd đã chính thức đề xuất truyền hình trực tiếp về phiên họp của thượng viện vào ngày 2 tháng 6 cùng năm các thủ tục h...
[ "thượng", "viện", "nhiều", "người", "bày", "tỏ", "lo", "ngại", "rằng", "các", "thủ", "tục", "qua", "truyền", "hình", "sẽ", "thay", "đổi", "đáng", "kể", "việc", "tiến", "hành", "quy", "trình", "lập", "pháp", "tuy", "nhiên", "vào", "năm", "1986", "các", ...
đầu trên bxh người chiến thắng chặng này là đồng đội của mir álex rins sang chặng 11-gp teruel thì đến lượt franco morbidelli góp mặt vào cuộc đua vô địch bằng một chiến thắng mir duy trì phong độ ổn định cán đích ở vị trí thứ 3 nhưng tham vọng vô địch của morbidelli sớm bị dập tắt bởi anh chỉ xếp thứ 11 ở chặng 12-gp ...
[ "đầu", "trên", "bxh", "người", "chiến", "thắng", "chặng", "này", "là", "đồng", "đội", "của", "mir", "álex", "rins", "sang", "chặng", "11-gp", "teruel", "thì", "đến", "lượt", "franco", "morbidelli", "góp", "mặt", "vào", "cuộc", "đua", "vô", "địch", "bằng"...
chi thương truật danh pháp khoa học atractylodes là một chi của khoảng 10-12 loài trong họ cúc asteraceae == các loài == bullet atractylodes carlinoides đồng nghĩa atractylis carlinoides ngạc tây thương truật bullet atractylodes chinensis đồng nghĩa acarna chinensis thương truật bullet atractylodes chinensis thứ liaotu...
[ "chi", "thương", "truật", "danh", "pháp", "khoa", "học", "atractylodes", "là", "một", "chi", "của", "khoảng", "10-12", "loài", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "atractylodes", "carlinoides", "đồng", "nghĩa", "atractylis"...
apocalypse now 1979 trong apocalypse now ford đóng vai một sĩ quan quân đội tên là g lucas === 1977–1997 sự nghiệp thăng hoa === ford bắt đầu nhận các vai diễn điện ảnh lớn hơn từ cuối những năm 1970 với các tác phẩm như heroes 1977 force 10 from navarone 1978 và hanover street 1979 ford cũng xuất hiện cùng nam diễn vi...
[ "apocalypse", "now", "1979", "trong", "apocalypse", "now", "ford", "đóng", "vai", "một", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "tên", "là", "g", "lucas", "===", "1977–1997", "sự", "nghiệp", "thăng", "hoa", "===", "ford", "bắt", "đầu", "nhận", "các", "vai", "diễn"...
chích sykes tên khoa học iduna rama là một loài chim trong họ acrocephalidae
[ "chích", "sykes", "tên", "khoa", "học", "iduna", "rama", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "acrocephalidae" ]
cao quý nhất của giới tin học bullet phiên bản của phần mềm tex được đánh số tiến dần đến số siêu việt π tức là phiên bản tăng dần 3 3 1 3 14 và cứ thế tương tự phiên bản của metafont được đánh số dần đến hằng số toán học e bullet ông đã từng cảnh báo những người sử dụng phần mềm của ông là cẩn thận với lỗi trong các d...
[ "cao", "quý", "nhất", "của", "giới", "tin", "học", "bullet", "phiên", "bản", "của", "phần", "mềm", "tex", "được", "đánh", "số", "tiến", "dần", "đến", "số", "siêu", "việt", "π", "tức", "là", "phiên", "bản", "tăng", "dần", "3", "3", "1", "3", "14", ...
silene longipetala là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được vent miêu tả khoa học đầu tiên năm 1802
[ "silene", "longipetala", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "vent", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1802" ]
agonischius cyanipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1863
[ "agonischius", "cyanipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1863" ]
triton là tên của một vị thần biển trong thần thoại hy lạp được dùng cho các trường hợp sau == vũ trụ == bullet triton vệ tinh tự nhiên lớn nhất của hải vương tinh bullet khí quyển triton == vật lý == bullet triton được dùng để gọi tên hạt nhân của triti bullet triton x-100 một loại chất hoạt động bề mặt không gây ion ...
[ "triton", "là", "tên", "của", "một", "vị", "thần", "biển", "trong", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "được", "dùng", "cho", "các", "trường", "hợp", "sau", "==", "vũ", "trụ", "==", "bullet", "triton", "vệ", "tinh", "tự", "nhiên", "lớn", "nhất", "của", "h...
5502 brashear 1984 ec là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1984 bởi bowell e ở flagstaff == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5502 brashear
[ "5502", "brashear", "1984", "ec", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1984", "bởi", "bowell", "e", "ở", "flagstaff", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl"...
oligotrichum laevifolium là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "oligotrichum", "laevifolium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "polytrichaceae", "loài", "này", "được", "thér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
giải quần vợt mỹ mở rộng 1975 – đôi nữ rosemary casals và billie jean king là đương kim vô địch nhưng thất bại trong trận chung kết 7–5 2–6 7–6 trước margaret court và virginia wade
[ "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "1975", "–", "đôi", "nữ", "rosemary", "casals", "và", "billie", "jean", "king", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "nhưng", "thất", "bại", "trong", "trận", "chung", "kết", "7–5", "2–6", "7–6", "trước", "marga...
cis praslinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được scott miêu tả khoa học năm 1926
[ "cis", "praslinensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "scott", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1926" ]
nhanh hầu hết đừng coi đó là vấn đề cần sự giúp đỡ và nhiều phụ nữ gặp khó khăn trong việc thể hiện nhu cầu tình dục của họ hiệp hội tiết niệu hoa kỳ aua ước tính rằng xuất tinh sớm có thể ảnh hưởng đến 21% nam giới ở hoa kỳ đối với những người bị bất lực là do các điều kiện y tế đã có các thuốc theo toa như viagra cia...
[ "nhanh", "hầu", "hết", "đừng", "coi", "đó", "là", "vấn", "đề", "cần", "sự", "giúp", "đỡ", "và", "nhiều", "phụ", "nữ", "gặp", "khó", "khăn", "trong", "việc", "thể", "hiện", "nhu", "cầu", "tình", "dục", "của", "họ", "hiệp", "hội", "tiết", "niệu", "ho...
danh sách các trường đại học ở việt nam đào tạo ngành kỹ thuật chế tạo kỹ thuật chế tạo hay còn gọi là cơ khí chế tạo máy hoặc công nghệ chế tạo máy là một chuyên ngành kỹ thuật cơ khí được coi là trái tim của quá trình công nghiệp hóa trong tương lai nhu cầu nhân lực ngành này sẽ tăng cao tạo nhiều cơ hội việc làm cho...
[ "danh", "sách", "các", "trường", "đại", "học", "ở", "việt", "nam", "đào", "tạo", "ngành", "kỹ", "thuật", "chế", "tạo", "kỹ", "thuật", "chế", "tạo", "hay", "còn", "gọi", "là", "cơ", "khí", "chế", "tạo", "máy", "hoặc", "công", "nghệ", "chế", "tạo", "...
coelioxys bullaticeps là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1922
[ "coelioxys", "bullaticeps", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
chùa quảng nghiêm chữ hán 廣嚴寺 còn gọi là chùa tiên lữ hay chùa trăm gian là một ngôi chùa nằm trên một quả đồi cao khoảng 50 m ở thôn tiên lữ xã tiên phương huyện chương mỹ hà nội chùa được lập từ đời lý cao tông nhà lý niên hiệu trinh phù thứ 10 1185 đến thời nhà trần có hòa thượng bình an quê ở bối khê tu ở đây tương...
[ "chùa", "quảng", "nghiêm", "chữ", "hán", "廣嚴寺", "còn", "gọi", "là", "chùa", "tiên", "lữ", "hay", "chùa", "trăm", "gian", "là", "một", "ngôi", "chùa", "nằm", "trên", "một", "quả", "đồi", "cao", "khoảng", "50", "m", "ở", "thôn", "tiên", "lữ", "xã", "...
gồm 35 phường xã an đôn thượng phúc nhan biền ái tử phúc toàn phú áng trà lễ vĩnh phúc lai phúc vân an hà xá đại áng trung chỉ lập thạch phương lương phú an lãng phúc điếu ngao đông hà liên trì đông vu thượng đô ỷ bích bạch câu cây khế giang hiến hà xá phường thiết trường tử chính thiết trường hạ phường sơn tập sơn bàn...
[ "gồm", "35", "phường", "xã", "an", "đôn", "thượng", "phúc", "nhan", "biền", "ái", "tử", "phúc", "toàn", "phú", "áng", "trà", "lễ", "vĩnh", "phúc", "lai", "phúc", "vân", "an", "hà", "xá", "đại", "áng", "trung", "chỉ", "lập", "thạch", "phương", "lương"...
thường dân đã thiệt mạng ở cả hai bên chiến tuyến trong chiến tranh triều tiên jefferson cũng cho biết trong chiến tranh triều tiên chdcnd triều tiên đã thảm sát 29 000 dân thường trong 3 tháng đầu tiên chiếm đóng lãnh thổ hàn quốc == báo cáo quốc tế == vào tháng 2 năm 2014 ban hội thẩm văn phòng cao ủy nhân quyền liên...
[ "thường", "dân", "đã", "thiệt", "mạng", "ở", "cả", "hai", "bên", "chiến", "tuyến", "trong", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "jefferson", "cũng", "cho", "biết", "trong", "chiến", "tranh", "triều", "tiên", "chdcnd", "triều", "tiên", "đã", "thảm", "sát", ...
xanthidium controversum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi xanthidium
[ "xanthidium", "controversum", "là", "một", "loài", "song", "tinh", "tảo", "trong", "họ", "desmidiaceae", "thuộc", "chi", "xanthidium" ]
cô và đến một lúc nào đó bắt đầu cười kết quả là con cò quên từ mutabor và bây giờ không thể quay trở lại thế giới của con người caliph tìm thấy con kỳ nhông cùng người bất hạnh xảy ra tuy nhiên cô biết nơi để tìm phù thủy độc ác lẻn vào tu viện của kẻ thù họ nghe lén từ ma thuật và một lần nữa trở thành người caliph đ...
[ "cô", "và", "đến", "một", "lúc", "nào", "đó", "bắt", "đầu", "cười", "kết", "quả", "là", "con", "cò", "quên", "từ", "mutabor", "và", "bây", "giờ", "không", "thể", "quay", "trở", "lại", "thế", "giới", "của", "con", "người", "caliph", "tìm", "thấy", "...
18 tháng 5 năm 2013 bullet lượng khán giả đến sân cao nhất tại một trận đấu không phải trong giải đấu là 40 000 người được thiết lập vào ngày 15 tháng 1 năm 2011 cho trận đấu trước mùa giải giữa galatasaray và afc ajax bullet lượng khán giả đến sân cao nhất tại một trận đấu ở türkiye kupası là 31 930 người được thiết l...
[ "18", "tháng", "5", "năm", "2013", "bullet", "lượng", "khán", "giả", "đến", "sân", "cao", "nhất", "tại", "một", "trận", "đấu", "không", "phải", "trong", "giải", "đấu", "là", "40", "000", "người", "được", "thiết", "lập", "vào", "ngày", "15", "tháng", ...
gia đình là số một nhan đề gốc tiếng hàn quốc 거침없이 하이킥 latinh hóa geochimeopsi haikik kŏch imŏpsi haik ik nhan đề tiếng anh unstoppable high kick là một bộ phim truyền hình hàn quốc thuộc thể loại hài kịch tình huống sitcom nội dung phim xoay quanh những câu chuyện trong cuộc sống của các thành viên của nhà họ lee một ...
[ "gia", "đình", "là", "số", "một", "nhan", "đề", "gốc", "tiếng", "hàn", "quốc", "거침없이", "하이킥", "latinh", "hóa", "geochimeopsi", "haikik", "kŏch", "imŏpsi", "haik", "ik", "nhan", "đề", "tiếng", "anh", "unstoppable", "high", "kick", "là", "một", "bộ", "phim...
ketsuban được biết đến với tên tiếng anh là missingno còn viết cách điệu là missingno hoặc missingno viết tắt của missing number là một loài pokémon không chính thức xuất hiện trong các video game pokémon red and blue và pokémon yellow loài pokémon này xuất hiện trong trò chơi là kết quả của việc lập trình một số sự ki...
[ "ketsuban", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "tiếng", "anh", "là", "missingno", "còn", "viết", "cách", "điệu", "là", "missingno", "hoặc", "missingno", "viết", "tắt", "của", "missing", "number", "là", "một", "loài", "pokémon", "không", "chính", "thức", ...
cho đóng quân tại tề tề cáp nhĩ năm 1699 nhà thanh ban đầu dự định giữ tỉnh hắc long giang ở phía bắc như một khu vực bán mục vụ tách biệt với nền kinh tế nông nghiệp trung quốc rộng lớn hơn vì vậy nó không cho phép người di cư thành thị theo mùa như những người từ hà bắc và sơn đông muốn đến tề tề cáp nhĩ để buôn bán ...
[ "cho", "đóng", "quân", "tại", "tề", "tề", "cáp", "nhĩ", "năm", "1699", "nhà", "thanh", "ban", "đầu", "dự", "định", "giữ", "tỉnh", "hắc", "long", "giang", "ở", "phía", "bắc", "như", "một", "khu", "vực", "bán", "mục", "vụ", "tách", "biệt", "với", "nề...