text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
atopochilus vogti là một loài cá thuộc họ mochokidae đây là loài đặc hữu của tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi == nguồn == bullet hanssens m snoeks j 2005 atopochilus vogti 2006 iucn red list of threatened species truy nhập 4 tháng 8 năm 2007
|
[
"atopochilus",
"vogti",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"mochokidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tanzania",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"sông",
"ngòi",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"hanssens",
"m",
"snoeks",
"j",
"2005",
"atopochilus",
"vogti",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"nhập",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
spiesia schrenkii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được trautv kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"spiesia",
"schrenkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"trautv",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
của tolkiens và một số người bạn khác ở tuổi 32 lewis đã trở về cộng đồng anh giáo trở thành một giáo dân bình thường trong giáo hội anh đức tin có ảnh hưởng sâu sắc trong sự nghiệp của ông và chương trình phát thanh trong thời chiến của ông về chủ đề kitô giáo khiến ông được hoan nghênh rộng rãi năm 1956 ông kết hôn với nữ văn sĩ mỹ joy davidman trẻ hơn ông 17 tuổi bà mất sau đó 4 năm vì bệnh ung thư ở tuổi 45 lewis qua đời sau vợ 3 năm do suy thận chỉ một tuần trước sinh nhật 65 tuổi của mình truyền thông ít chú ý đến cái chết của ông ông mất vào ngày 22 tháng 11 năm 1963 — cùng ngày tổng thống hoa kỳ john f kennedy bị ám sát và cũng là ngày mất của một nhà văn nổi tiếng khác aldous huxley năm 2013 nhân kỷ niệm 50 năm ngày mất lewis đã được tưởng nhớ ở góc thi sĩ tu viện westminster các tác phẩm của lewis đã được dịch sang hơn 30 ngôn ngữ và hàng triệu ấn bản đã được bán trong đó bộ truyện dành cho thiếu nhi biên niên sử narnia the chronicles of narnia được bán nhiều nhất và phổ biến rộng rãi trên sân khấu tv truyền thanh và màn ảnh đã được dịch sang tiếng việt == tác phẩm == === thơ === bullet spirits in bondage 1919 tập thơ bullet dymer 1926 truyện thơ bullet poems
|
[
"của",
"tolkiens",
"và",
"một",
"số",
"người",
"bạn",
"khác",
"ở",
"tuổi",
"32",
"lewis",
"đã",
"trở",
"về",
"cộng",
"đồng",
"anh",
"giáo",
"trở",
"thành",
"một",
"giáo",
"dân",
"bình",
"thường",
"trong",
"giáo",
"hội",
"anh",
"đức",
"tin",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"sâu",
"sắc",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"ông",
"và",
"chương",
"trình",
"phát",
"thanh",
"trong",
"thời",
"chiến",
"của",
"ông",
"về",
"chủ",
"đề",
"kitô",
"giáo",
"khiến",
"ông",
"được",
"hoan",
"nghênh",
"rộng",
"rãi",
"năm",
"1956",
"ông",
"kết",
"hôn",
"với",
"nữ",
"văn",
"sĩ",
"mỹ",
"joy",
"davidman",
"trẻ",
"hơn",
"ông",
"17",
"tuổi",
"bà",
"mất",
"sau",
"đó",
"4",
"năm",
"vì",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"ở",
"tuổi",
"45",
"lewis",
"qua",
"đời",
"sau",
"vợ",
"3",
"năm",
"do",
"suy",
"thận",
"chỉ",
"một",
"tuần",
"trước",
"sinh",
"nhật",
"65",
"tuổi",
"của",
"mình",
"truyền",
"thông",
"ít",
"chú",
"ý",
"đến",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"ông",
"mất",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"1963",
"—",
"cùng",
"ngày",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"john",
"f",
"kennedy",
"bị",
"ám",
"sát",
"và",
"cũng",
"là",
"ngày",
"mất",
"của",
"một",
"nhà",
"văn",
"nổi",
"tiếng",
"khác",
"aldous",
"huxley",
"năm",
"2013",
"nhân",
"kỷ",
"niệm",
"50",
"năm",
"ngày",
"mất",
"lewis",
"đã",
"được",
"tưởng",
"nhớ",
"ở",
"góc",
"thi",
"sĩ",
"tu",
"viện",
"westminster",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"lewis",
"đã",
"được",
"dịch",
"sang",
"hơn",
"30",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"hàng",
"triệu",
"ấn",
"bản",
"đã",
"được",
"bán",
"trong",
"đó",
"bộ",
"truyện",
"dành",
"cho",
"thiếu",
"nhi",
"biên",
"niên",
"sử",
"narnia",
"the",
"chronicles",
"of",
"narnia",
"được",
"bán",
"nhiều",
"nhất",
"và",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"sân",
"khấu",
"tv",
"truyền",
"thanh",
"và",
"màn",
"ảnh",
"đã",
"được",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"việt",
"==",
"tác",
"phẩm",
"==",
"===",
"thơ",
"===",
"bullet",
"spirits",
"in",
"bondage",
"1919",
"tập",
"thơ",
"bullet",
"dymer",
"1926",
"truyện",
"thơ",
"bullet",
"poems"
] |
drimiopsis burkei là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1870
|
[
"drimiopsis",
"burkei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870"
] |
interview at southwesttrains co uk
|
[
"interview",
"at",
"southwesttrains",
"co",
"uk"
] |
đã lần lượt đảm nhiệm chức vụ này trong đó có hai người lenin và stalin vì nguyên nhân tự nhiên mà qua đời lúc tại nhiệm khrushchev vì nguyên do chính biến không đổ máu mà bị cưỡng bức thôi chức nghỉ hưu ba người chủ động xin từ chức kosygin tikhonov và silayev trong đó có ba người lenin stalin và khrushchev lúc đương giữ chức thủ tướng liên xô từng đồng thời đảm nhiệm người lãnh đạo tối cao liên xô sau khi khrushchev bị bãi miễn ủy ban trung ương đảng cộng sản liên xô thông qua nghị quyết cấm chỉ thủ tướng liên xô kiêm nhiệm tổng bí thư ủy ban trung ương đảng cộng sản liên xô kosygin là chủ tịch có thời gian công tác dài nhất tại nhiệm hơn 16 năm hơn nữa là một vị lãnh đạo nội các chính phủ liên xô hai khoá duy nhất ông ngay lập tức qua đời sau khi nghỉ hưu không lâu vào năm 1980 silayev là chủ tịch có thời gian công tác ngắn nhất chỉ có 126 ngày trong năm 1991 == khái quát chức vụ == === cấu tạo thành viên === từ trước tháng 12 năm 1988 hội đồng bộ trưởng liên xô do xô viết tối cao liên xô hợp thành ở trong hội nghị liên tịch của viện liên minh và viện dân tộc thành viên của nó có một vị chủ tịch phó chủ tịch thứ nhất và các phó chủ tịch bộ trưởng mỗi bộ
|
[
"đã",
"lần",
"lượt",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"này",
"trong",
"đó",
"có",
"hai",
"người",
"lenin",
"và",
"stalin",
"vì",
"nguyên",
"nhân",
"tự",
"nhiên",
"mà",
"qua",
"đời",
"lúc",
"tại",
"nhiệm",
"khrushchev",
"vì",
"nguyên",
"do",
"chính",
"biến",
"không",
"đổ",
"máu",
"mà",
"bị",
"cưỡng",
"bức",
"thôi",
"chức",
"nghỉ",
"hưu",
"ba",
"người",
"chủ",
"động",
"xin",
"từ",
"chức",
"kosygin",
"tikhonov",
"và",
"silayev",
"trong",
"đó",
"có",
"ba",
"người",
"lenin",
"stalin",
"và",
"khrushchev",
"lúc",
"đương",
"giữ",
"chức",
"thủ",
"tướng",
"liên",
"xô",
"từng",
"đồng",
"thời",
"đảm",
"nhiệm",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"tối",
"cao",
"liên",
"xô",
"sau",
"khi",
"khrushchev",
"bị",
"bãi",
"miễn",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"liên",
"xô",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"cấm",
"chỉ",
"thủ",
"tướng",
"liên",
"xô",
"kiêm",
"nhiệm",
"tổng",
"bí",
"thư",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"liên",
"xô",
"kosygin",
"là",
"chủ",
"tịch",
"có",
"thời",
"gian",
"công",
"tác",
"dài",
"nhất",
"tại",
"nhiệm",
"hơn",
"16",
"năm",
"hơn",
"nữa",
"là",
"một",
"vị",
"lãnh",
"đạo",
"nội",
"các",
"chính",
"phủ",
"liên",
"xô",
"hai",
"khoá",
"duy",
"nhất",
"ông",
"ngay",
"lập",
"tức",
"qua",
"đời",
"sau",
"khi",
"nghỉ",
"hưu",
"không",
"lâu",
"vào",
"năm",
"1980",
"silayev",
"là",
"chủ",
"tịch",
"có",
"thời",
"gian",
"công",
"tác",
"ngắn",
"nhất",
"chỉ",
"có",
"126",
"ngày",
"trong",
"năm",
"1991",
"==",
"khái",
"quát",
"chức",
"vụ",
"==",
"===",
"cấu",
"tạo",
"thành",
"viên",
"===",
"từ",
"trước",
"tháng",
"12",
"năm",
"1988",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"liên",
"xô",
"do",
"xô",
"viết",
"tối",
"cao",
"liên",
"xô",
"hợp",
"thành",
"ở",
"trong",
"hội",
"nghị",
"liên",
"tịch",
"của",
"viện",
"liên",
"minh",
"và",
"viện",
"dân",
"tộc",
"thành",
"viên",
"của",
"nó",
"có",
"một",
"vị",
"chủ",
"tịch",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"thứ",
"nhất",
"và",
"các",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"bộ",
"trưởng",
"mỗi",
"bộ"
] |
rhyacia psammia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"rhyacia",
"psammia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
premnoplex tatei là một loài chim trong họ furnariidae
|
[
"premnoplex",
"tatei",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"furnariidae"
] |
có quán giá là nơi thờ lý phục man hàng năm lễ hội tổ chức vào ngày mùng 10 tháng 3 âm lịch xem video
|
[
"có",
"quán",
"giá",
"là",
"nơi",
"thờ",
"lý",
"phục",
"man",
"hàng",
"năm",
"lễ",
"hội",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"mùng",
"10",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"xem",
"video"
] |
nhà thờ khoái đồng là một thánh đường công giáo phong cách romanesque được xây dựng bởi các cha dòng đa minh tây ban nha và hoàn thành năm 1941 hiện nay nhà thờ toạ lạc tại trung tâm thành phố nam định ngay bên bờ hồ vị xuyên == lịch sử == quần thể kiến trúc tại nơi đây do dòng đa minh tây ban nha quy hoạch và xây dựng gồm có nhà thờ khoái đồng giáo hoàng chủng viện thánh albertô cả nay là trường tiểu học nguyễn văn cừ trường sư phạm thánh tôma nay là trường thpt nguyễn khuyến và một số khu phố xung quanh sau hiệp định genève 1954 khu vực này bị chính quyền mới trưng dụng vào mục đích phi tín ngưỡng giáo đường được dùng làm cơ sở trữ sợi của nhà máy dệt nam định rạp chiếu bóng công nhân câu lạc bộ bóng tròn thiên trường xí nghiệp may sông hồng riêng dải đất trông ra hồ được cắt ra thành hợp tác xã cơ khí xuân tiến hợp tác xã than tổ ong hợp tác xã hóa chất toàn thắng và cuối cùng là trường cấp ba phùng chí kiên nay là trường phổ thông trung học phùng chí kiên và trường giáo dục thường xuyên nguyễn văn cừ các vùng rìa bị dân nhập cư chiếm làm nhà ở dựng các quán ăn trái phép hồi 06 giờ 30 phút ngày 14 tháng 4 năm 1966 2 chiến đấu cơ của không quân mỹ bất
|
[
"nhà",
"thờ",
"khoái",
"đồng",
"là",
"một",
"thánh",
"đường",
"công",
"giáo",
"phong",
"cách",
"romanesque",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"các",
"cha",
"dòng",
"đa",
"minh",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"1941",
"hiện",
"nay",
"nhà",
"thờ",
"toạ",
"lạc",
"tại",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"nam",
"định",
"ngay",
"bên",
"bờ",
"hồ",
"vị",
"xuyên",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"quần",
"thể",
"kiến",
"trúc",
"tại",
"nơi",
"đây",
"do",
"dòng",
"đa",
"minh",
"tây",
"ban",
"nha",
"quy",
"hoạch",
"và",
"xây",
"dựng",
"gồm",
"có",
"nhà",
"thờ",
"khoái",
"đồng",
"giáo",
"hoàng",
"chủng",
"viện",
"thánh",
"albertô",
"cả",
"nay",
"là",
"trường",
"tiểu",
"học",
"nguyễn",
"văn",
"cừ",
"trường",
"sư",
"phạm",
"thánh",
"tôma",
"nay",
"là",
"trường",
"thpt",
"nguyễn",
"khuyến",
"và",
"một",
"số",
"khu",
"phố",
"xung",
"quanh",
"sau",
"hiệp",
"định",
"genève",
"1954",
"khu",
"vực",
"này",
"bị",
"chính",
"quyền",
"mới",
"trưng",
"dụng",
"vào",
"mục",
"đích",
"phi",
"tín",
"ngưỡng",
"giáo",
"đường",
"được",
"dùng",
"làm",
"cơ",
"sở",
"trữ",
"sợi",
"của",
"nhà",
"máy",
"dệt",
"nam",
"định",
"rạp",
"chiếu",
"bóng",
"công",
"nhân",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"tròn",
"thiên",
"trường",
"xí",
"nghiệp",
"may",
"sông",
"hồng",
"riêng",
"dải",
"đất",
"trông",
"ra",
"hồ",
"được",
"cắt",
"ra",
"thành",
"hợp",
"tác",
"xã",
"cơ",
"khí",
"xuân",
"tiến",
"hợp",
"tác",
"xã",
"than",
"tổ",
"ong",
"hợp",
"tác",
"xã",
"hóa",
"chất",
"toàn",
"thắng",
"và",
"cuối",
"cùng",
"là",
"trường",
"cấp",
"ba",
"phùng",
"chí",
"kiên",
"nay",
"là",
"trường",
"phổ",
"thông",
"trung",
"học",
"phùng",
"chí",
"kiên",
"và",
"trường",
"giáo",
"dục",
"thường",
"xuyên",
"nguyễn",
"văn",
"cừ",
"các",
"vùng",
"rìa",
"bị",
"dân",
"nhập",
"cư",
"chiếm",
"làm",
"nhà",
"ở",
"dựng",
"các",
"quán",
"ăn",
"trái",
"phép",
"hồi",
"06",
"giờ",
"30",
"phút",
"ngày",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"1966",
"2",
"chiến",
"đấu",
"cơ",
"của",
"không",
"quân",
"mỹ",
"bất"
] |
sông bé là một con sông chảy qua các tỉnh đắk nông bình phước bình dương và đồng nai thượng lưu sông bé còn có tên khác là sông đăk g lun sông bé có lòng sông hẹp bờ cao nước chảy siết là phụ lưu lớn nhất tính về chiều dài diện tích lưu vực và lưu lượng nước đóng góp của sông đồng nai với chiều dài 350 km diện tích lưu vực 7 650 km2 lưu lượng thấp nhất mùa khô là 60 m³ s cao nhất mùa lũ là 1000 m³ s lưu lượng trung bình từ 250m³ s 300m³ s tổng lượng dòng chảy hàng năm 7 9 tỷ m³ 9 tỷ m³ xấp xỉ 1 4 lượng nước trong toàn hệ thống sông đồng nai sông bé bắt nguồn từ phía tây của nam tây nguyên thuộc tỉnh đắk nông nơi có độ cao từ 600 – 800 m dòng sông chảy quanh co uốn khúc luôn đổi hướng tạo thành nhiều đoạn có hình vòng cung đoạn thượng nguồn sông chảy theo hướng đông bắc tây nam sau đó chuyển ngược lên theo hướng đông nam tây bắc từ đây sông chảy theo hướng tây bắc đến xã phước thiện huyện bù đốp đổi theo hướng tây nam chảy đến địa phận xã bình thắng bù gia mập sông đổi theo hướng nam sông tiếp tục chảy đến huyện phú giáo bình dương thì đổi sang hướng đông nam và đổ vào sông đồng nai tại vị trí cách thác trị an khoảng 6 km về
|
[
"sông",
"bé",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"chảy",
"qua",
"các",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"bình",
"phước",
"bình",
"dương",
"và",
"đồng",
"nai",
"thượng",
"lưu",
"sông",
"bé",
"còn",
"có",
"tên",
"khác",
"là",
"sông",
"đăk",
"g",
"lun",
"sông",
"bé",
"có",
"lòng",
"sông",
"hẹp",
"bờ",
"cao",
"nước",
"chảy",
"siết",
"là",
"phụ",
"lưu",
"lớn",
"nhất",
"tính",
"về",
"chiều",
"dài",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"và",
"lưu",
"lượng",
"nước",
"đóng",
"góp",
"của",
"sông",
"đồng",
"nai",
"với",
"chiều",
"dài",
"350",
"km",
"diện",
"tích",
"lưu",
"vực",
"7",
"650",
"km2",
"lưu",
"lượng",
"thấp",
"nhất",
"mùa",
"khô",
"là",
"60",
"m³",
"s",
"cao",
"nhất",
"mùa",
"lũ",
"là",
"1000",
"m³",
"s",
"lưu",
"lượng",
"trung",
"bình",
"từ",
"250m³",
"s",
"300m³",
"s",
"tổng",
"lượng",
"dòng",
"chảy",
"hàng",
"năm",
"7",
"9",
"tỷ",
"m³",
"9",
"tỷ",
"m³",
"xấp",
"xỉ",
"1",
"4",
"lượng",
"nước",
"trong",
"toàn",
"hệ",
"thống",
"sông",
"đồng",
"nai",
"sông",
"bé",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"phía",
"tây",
"của",
"nam",
"tây",
"nguyên",
"thuộc",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"nơi",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"600",
"–",
"800",
"m",
"dòng",
"sông",
"chảy",
"quanh",
"co",
"uốn",
"khúc",
"luôn",
"đổi",
"hướng",
"tạo",
"thành",
"nhiều",
"đoạn",
"có",
"hình",
"vòng",
"cung",
"đoạn",
"thượng",
"nguồn",
"sông",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"tây",
"nam",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"ngược",
"lên",
"theo",
"hướng",
"đông",
"nam",
"tây",
"bắc",
"từ",
"đây",
"sông",
"chảy",
"theo",
"hướng",
"tây",
"bắc",
"đến",
"xã",
"phước",
"thiện",
"huyện",
"bù",
"đốp",
"đổi",
"theo",
"hướng",
"tây",
"nam",
"chảy",
"đến",
"địa",
"phận",
"xã",
"bình",
"thắng",
"bù",
"gia",
"mập",
"sông",
"đổi",
"theo",
"hướng",
"nam",
"sông",
"tiếp",
"tục",
"chảy",
"đến",
"huyện",
"phú",
"giáo",
"bình",
"dương",
"thì",
"đổi",
"sang",
"hướng",
"đông",
"nam",
"và",
"đổ",
"vào",
"sông",
"đồng",
"nai",
"tại",
"vị",
"trí",
"cách",
"thác",
"trị",
"an",
"khoảng",
"6",
"km",
"về"
] |
hỗ trợ tương tự cho tàu khu trục vận chuyển cao tốc bắn rơi hai chiếc kamikaze đang khi hộ tống cho barry rút lui từ trạm canh phòng về kerama retto một máy bay kamikaze chỉ bị hỏa lực phòng không con tàu bắn nổ tung khi chỉ còn cách nó harry e hubbard tiếp tục ở lại ngoài khơi okinawa cho đến ngày 24 tháng 7 sau khi nhật bản đầu hàng nó hỗ trợ cho việc đổ bộ lực lượng chiếm đóng lên jinsen triều tiên rồi đưa tư lệnh hải đội khu trục 64 đến chinkai triều tiên để giám sát việc giải giáp căn cứ của hải quân đế quốc nhật bản tại đây nó quay trở lại jinsen vào ngày 7 tháng 11 rồi đặt căn cứ tại thanh đảo trung quốc để hỗ trợ cho hoạt động chiếm đóng phía bắc trung quốc làm nhiệm vụ vận chuyển nhân sự và thư tín giữa các cảng trong khu vực hoàng hải harry e hubbard lên đường vào ngày 16 tháng 3 1946 để quay trở về hoa kỳ về đến san francisco california vào ngày 28 tháng 3 con tàu được đại tu tại oakland california để chuẩn bị ngừng hoạt động rồi được cho xuất biên chế tại san diego california vào ngày 15 tháng 1 1947 nó nằm trong thành phần hạm đội dự bị thái bình dương cho đến khi được tái biên chế vào ngày 14 tháng 5 1949 nhưng không hề ra khơi cho
|
[
"hỗ",
"trợ",
"tương",
"tự",
"cho",
"tàu",
"khu",
"trục",
"vận",
"chuyển",
"cao",
"tốc",
"bắn",
"rơi",
"hai",
"chiếc",
"kamikaze",
"đang",
"khi",
"hộ",
"tống",
"cho",
"barry",
"rút",
"lui",
"từ",
"trạm",
"canh",
"phòng",
"về",
"kerama",
"retto",
"một",
"máy",
"bay",
"kamikaze",
"chỉ",
"bị",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"con",
"tàu",
"bắn",
"nổ",
"tung",
"khi",
"chỉ",
"còn",
"cách",
"nó",
"harry",
"e",
"hubbard",
"tiếp",
"tục",
"ở",
"lại",
"ngoài",
"khơi",
"okinawa",
"cho",
"đến",
"ngày",
"24",
"tháng",
"7",
"sau",
"khi",
"nhật",
"bản",
"đầu",
"hàng",
"nó",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"việc",
"đổ",
"bộ",
"lực",
"lượng",
"chiếm",
"đóng",
"lên",
"jinsen",
"triều",
"tiên",
"rồi",
"đưa",
"tư",
"lệnh",
"hải",
"đội",
"khu",
"trục",
"64",
"đến",
"chinkai",
"triều",
"tiên",
"để",
"giám",
"sát",
"việc",
"giải",
"giáp",
"căn",
"cứ",
"của",
"hải",
"quân",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"tại",
"đây",
"nó",
"quay",
"trở",
"lại",
"jinsen",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"rồi",
"đặt",
"căn",
"cứ",
"tại",
"thanh",
"đảo",
"trung",
"quốc",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"hoạt",
"động",
"chiếm",
"đóng",
"phía",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"vận",
"chuyển",
"nhân",
"sự",
"và",
"thư",
"tín",
"giữa",
"các",
"cảng",
"trong",
"khu",
"vực",
"hoàng",
"hải",
"harry",
"e",
"hubbard",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"3",
"1946",
"để",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"đến",
"san",
"francisco",
"california",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"3",
"con",
"tàu",
"được",
"đại",
"tu",
"tại",
"oakland",
"california",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"rồi",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"tại",
"san",
"diego",
"california",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"1",
"1947",
"nó",
"nằm",
"trong",
"thành",
"phần",
"hạm",
"đội",
"dự",
"bị",
"thái",
"bình",
"dương",
"cho",
"đến",
"khi",
"được",
"tái",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"5",
"1949",
"nhưng",
"không",
"hề",
"ra",
"khơi",
"cho"
] |
xã upper oxford quận chester pennsylvania xã upper oxford là một xã thuộc quận chester tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 484 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"upper",
"oxford",
"quận",
"chester",
"pennsylvania",
"xã",
"upper",
"oxford",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chester",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"484",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
tetragnatha esakii là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha esakii được miêu tả năm 1988 bởi okuma
|
[
"tetragnatha",
"esakii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tetragnatha",
"tetragnatha",
"esakii",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1988",
"bởi",
"okuma"
] |
phylloscopus presbytes là một loài chim trong họ phylloscopidae
|
[
"phylloscopus",
"presbytes",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"phylloscopidae"
] |
exmes là một xã trong tỉnh orne thuộc vùng hành chính normandie của nước pháp có dân số là 350 người thời điểm 1999
|
[
"exmes",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"orne",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"normandie",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"350",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999"
] |
hang động szádvári tiếng hungary szádvári-barlang là một trong những hang động ở vườn quốc gia aggtelek tại thị trấn aggtelek hungary hang động này dài 12 mét và có chiều cao là 2 mét hang động szádvári cùng với nhiều hang động khác trong khu vực địa hình các-xtơ aggtelek đã được unesco công nhận là di sản thế giới từ năm 1995 == lịch sử == hang động szádvári lần đầu tiên được đề cập trong bản báo cáo chuyến thám hiểm của một nhóm nghiên cứu vào năm 1957 dựa theo mô tả năm 1957 hang động này hình thành dọc theo một vết nứt kiến tạo tự nhiên nhưng được con người mở rộng thêm bởi vì có thể nhìn thấy dấu vết của những chiếc đinh cửa ở phía lối ra của hang nhóm nghiên cứu hang động máfi cũng đến khảo sát hang động szádvári vào các năm 1985 và 1989 nhóm nghiên cứu này đã phát hiện ra các hình chạm khắc ở phía lối vào của hang vì vậy hang động này rất có thể từng được sử dụng như một nơi ẩn náu hiện nay hang szádvári cùng với nhiều hang động khác đa dạng về kích cỡ trong vườn quốc gia aggtelek được mở cửa cho du khách tham quan
|
[
"hang",
"động",
"szádvári",
"tiếng",
"hungary",
"szádvári-barlang",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"hang",
"động",
"ở",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"aggtelek",
"tại",
"thị",
"trấn",
"aggtelek",
"hungary",
"hang",
"động",
"này",
"dài",
"12",
"mét",
"và",
"có",
"chiều",
"cao",
"là",
"2",
"mét",
"hang",
"động",
"szádvári",
"cùng",
"với",
"nhiều",
"hang",
"động",
"khác",
"trong",
"khu",
"vực",
"địa",
"hình",
"các-xtơ",
"aggtelek",
"đã",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"từ",
"năm",
"1995",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"hang",
"động",
"szádvári",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"bản",
"báo",
"cáo",
"chuyến",
"thám",
"hiểm",
"của",
"một",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"vào",
"năm",
"1957",
"dựa",
"theo",
"mô",
"tả",
"năm",
"1957",
"hang",
"động",
"này",
"hình",
"thành",
"dọc",
"theo",
"một",
"vết",
"nứt",
"kiến",
"tạo",
"tự",
"nhiên",
"nhưng",
"được",
"con",
"người",
"mở",
"rộng",
"thêm",
"bởi",
"vì",
"có",
"thể",
"nhìn",
"thấy",
"dấu",
"vết",
"của",
"những",
"chiếc",
"đinh",
"cửa",
"ở",
"phía",
"lối",
"ra",
"của",
"hang",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"hang",
"động",
"máfi",
"cũng",
"đến",
"khảo",
"sát",
"hang",
"động",
"szádvári",
"vào",
"các",
"năm",
"1985",
"và",
"1989",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"này",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"các",
"hình",
"chạm",
"khắc",
"ở",
"phía",
"lối",
"vào",
"của",
"hang",
"vì",
"vậy",
"hang",
"động",
"này",
"rất",
"có",
"thể",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"nơi",
"ẩn",
"náu",
"hiện",
"nay",
"hang",
"szádvári",
"cùng",
"với",
"nhiều",
"hang",
"động",
"khác",
"đa",
"dạng",
"về",
"kích",
"cỡ",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"aggtelek",
"được",
"mở",
"cửa",
"cho",
"du",
"khách",
"tham",
"quan"
] |
lạc đà một bướu hay lạc đà ả rập tên khoa học camelus dromedarius là loài động vật guốc chẵn lớn có nguồn gốc ở bắc phi và tây á và là thành viên nổi tiếng nhất của họ lạc đà và hiện nay đã phân bố rộng rãi ở khắp châu phi lạc đà một bướu được thuần hóa lần đầu tiên ở miền trung hoặc miền nam bán đảo ả rập vài nghìn năm trước đây các chuyên gia không thống nhất trong việc xác định niên đại một số tin rằng việc này diễn ra vào khoảng năm 4000 tcn một số khác cho rằng việc đó diễn ra chỉ vào khoảng năm 1400 tcn hiện tại có khoảng 13 triệu lạc đà một bướu đã thuần hóa chủ yếu sinh sống trong khu vực từ ấn độ tới bắc phi không còn lạc đà một bướu sống hoang dã mặc dù còn tồn tại quần thể sống hoang dã khoảng 700 000 con ở úc nhưng chúng là hậu duệ của lạc đà một bướu đã thuần hóa loài lạc đà khác còn tồn tại ngày nay là lạc đà hai bướu lạc đà hai bướu được thuần hóa khoảng trước năm 2500 tcn ở châu á có lẽ sau lạc đà một bướu lạc đà hai bướu có thân hình chắc chắn hơn có khả năng tồn tại trong điều kiện nóng bức của sa mạc ở miền bắc iran cũng như mùa đông lạnh giá của tây tạng tốt hơn
|
[
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"hay",
"lạc",
"đà",
"ả",
"rập",
"tên",
"khoa",
"học",
"camelus",
"dromedarius",
"là",
"loài",
"động",
"vật",
"guốc",
"chẵn",
"lớn",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"bắc",
"phi",
"và",
"tây",
"á",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"họ",
"lạc",
"đà",
"và",
"hiện",
"nay",
"đã",
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"khắp",
"châu",
"phi",
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"được",
"thuần",
"hóa",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"miền",
"trung",
"hoặc",
"miền",
"nam",
"bán",
"đảo",
"ả",
"rập",
"vài",
"nghìn",
"năm",
"trước",
"đây",
"các",
"chuyên",
"gia",
"không",
"thống",
"nhất",
"trong",
"việc",
"xác",
"định",
"niên",
"đại",
"một",
"số",
"tin",
"rằng",
"việc",
"này",
"diễn",
"ra",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"4000",
"tcn",
"một",
"số",
"khác",
"cho",
"rằng",
"việc",
"đó",
"diễn",
"ra",
"chỉ",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1400",
"tcn",
"hiện",
"tại",
"có",
"khoảng",
"13",
"triệu",
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"đã",
"thuần",
"hóa",
"chủ",
"yếu",
"sinh",
"sống",
"trong",
"khu",
"vực",
"từ",
"ấn",
"độ",
"tới",
"bắc",
"phi",
"không",
"còn",
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"sống",
"hoang",
"dã",
"mặc",
"dù",
"còn",
"tồn",
"tại",
"quần",
"thể",
"sống",
"hoang",
"dã",
"khoảng",
"700",
"000",
"con",
"ở",
"úc",
"nhưng",
"chúng",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"đã",
"thuần",
"hóa",
"loài",
"lạc",
"đà",
"khác",
"còn",
"tồn",
"tại",
"ngày",
"nay",
"là",
"lạc",
"đà",
"hai",
"bướu",
"lạc",
"đà",
"hai",
"bướu",
"được",
"thuần",
"hóa",
"khoảng",
"trước",
"năm",
"2500",
"tcn",
"ở",
"châu",
"á",
"có",
"lẽ",
"sau",
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"lạc",
"đà",
"hai",
"bướu",
"có",
"thân",
"hình",
"chắc",
"chắn",
"hơn",
"có",
"khả",
"năng",
"tồn",
"tại",
"trong",
"điều",
"kiện",
"nóng",
"bức",
"của",
"sa",
"mạc",
"ở",
"miền",
"bắc",
"iran",
"cũng",
"như",
"mùa",
"đông",
"lạnh",
"giá",
"của",
"tây",
"tạng",
"tốt",
"hơn"
] |
ummeliata saitoi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi ummeliata ummeliata saitoi được miêu tả năm 2001 bởi matsuda ono
|
[
"ummeliata",
"saitoi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ummeliata",
"ummeliata",
"saitoi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001",
"bởi",
"matsuda",
"ono"
] |
thân mình và cũng là của người chị gái họa sĩ của bà bởi vì cách woolf nghĩ về sáng tác văn học cũng giống như cách lily nghĩ về hội họa cha của woolf bắt đầu thuê ngôi nhà talland house ở st ives vào năm 1882 không lâu sau khi woolf chào đời ngôi nhà được gia đình sử dụng làm điểm đến mùa hè của cả nhà trong suốt mười năm sau đó địa điểm diễn ra câu chuyện chính của đến ngọn hải đăng ngôi nhà trên đảo hebridean được woolf sáng tạo trên cơ sở phỏng theo ngôi nhà talland house nhiều chi tiết có thực từ vịnh st ives cũng được đưa vào truyện bao gồm những khu vườn hướng ra biển bản thân bãi biển và ngọn hải đăng mặc dù trong tiểu thuyết gia đình ramsay đã quay trở về được ngôi nhà trên đảo skye sau chiến tranh nhưng gia đình stephens lại từ bỏ ngôi nhà talland house vào thời điểm đó sau chiến tranh virginia woolf tới thăm talland house khi nó đã có chủ nhân mới cùng với chị gái vanessa và sau đó woolf đã kể lại cuộc hành trình nhiều năm sau khi cha mẹ bà qua đời == lịch sử xuất bản == vào lúc hoàn thành bản nháp của cuốn sách này cuốn tiểu thuyết liên quan nhiều nhất đến đời tư của mình woolf miêu tả nó là dễ dàng trở thành cuốn sách hay nhất của tôi và chồng bà leonard cho
|
[
"thân",
"mình",
"và",
"cũng",
"là",
"của",
"người",
"chị",
"gái",
"họa",
"sĩ",
"của",
"bà",
"bởi",
"vì",
"cách",
"woolf",
"nghĩ",
"về",
"sáng",
"tác",
"văn",
"học",
"cũng",
"giống",
"như",
"cách",
"lily",
"nghĩ",
"về",
"hội",
"họa",
"cha",
"của",
"woolf",
"bắt",
"đầu",
"thuê",
"ngôi",
"nhà",
"talland",
"house",
"ở",
"st",
"ives",
"vào",
"năm",
"1882",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"woolf",
"chào",
"đời",
"ngôi",
"nhà",
"được",
"gia",
"đình",
"sử",
"dụng",
"làm",
"điểm",
"đến",
"mùa",
"hè",
"của",
"cả",
"nhà",
"trong",
"suốt",
"mười",
"năm",
"sau",
"đó",
"địa",
"điểm",
"diễn",
"ra",
"câu",
"chuyện",
"chính",
"của",
"đến",
"ngọn",
"hải",
"đăng",
"ngôi",
"nhà",
"trên",
"đảo",
"hebridean",
"được",
"woolf",
"sáng",
"tạo",
"trên",
"cơ",
"sở",
"phỏng",
"theo",
"ngôi",
"nhà",
"talland",
"house",
"nhiều",
"chi",
"tiết",
"có",
"thực",
"từ",
"vịnh",
"st",
"ives",
"cũng",
"được",
"đưa",
"vào",
"truyện",
"bao",
"gồm",
"những",
"khu",
"vườn",
"hướng",
"ra",
"biển",
"bản",
"thân",
"bãi",
"biển",
"và",
"ngọn",
"hải",
"đăng",
"mặc",
"dù",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"gia",
"đình",
"ramsay",
"đã",
"quay",
"trở",
"về",
"được",
"ngôi",
"nhà",
"trên",
"đảo",
"skye",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"nhưng",
"gia",
"đình",
"stephens",
"lại",
"từ",
"bỏ",
"ngôi",
"nhà",
"talland",
"house",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"virginia",
"woolf",
"tới",
"thăm",
"talland",
"house",
"khi",
"nó",
"đã",
"có",
"chủ",
"nhân",
"mới",
"cùng",
"với",
"chị",
"gái",
"vanessa",
"và",
"sau",
"đó",
"woolf",
"đã",
"kể",
"lại",
"cuộc",
"hành",
"trình",
"nhiều",
"năm",
"sau",
"khi",
"cha",
"mẹ",
"bà",
"qua",
"đời",
"==",
"lịch",
"sử",
"xuất",
"bản",
"==",
"vào",
"lúc",
"hoàn",
"thành",
"bản",
"nháp",
"của",
"cuốn",
"sách",
"này",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"liên",
"quan",
"nhiều",
"nhất",
"đến",
"đời",
"tư",
"của",
"mình",
"woolf",
"miêu",
"tả",
"nó",
"là",
"dễ",
"dàng",
"trở",
"thành",
"cuốn",
"sách",
"hay",
"nhất",
"của",
"tôi",
"và",
"chồng",
"bà",
"leonard",
"cho"
] |
eriphus longicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"eriphus",
"longicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cử nhân tài chính là người sau khi tốt nghiệp chuyên ngành tài chính được trang bị nền tảng cần thiết và các công cụ để xây dựng một sự nghiệp thành công trong lĩnh vực tài chính chương trình học của một cử nhân tài chính thường tập trung vào những hiểu biết toàn diện về quản lý tài chính giám định kỹ năng giao tiếp và hiểu biết chuyên nghiệp == đào tạo cử nhân tài chính == cử nhân tài chính nghiên cứu về các luồng tiền và cách tốt nhất để nâng cao và phân bổ tiền và nguồn lực cho một cá nhân hay doanh nghiệp cụ thể là các cử nhân phải có trình độ về thống kê học lý thuyết kinh tế vi mô vĩ mô pháp luật và các quy tắc kinh doanh tài chính mô hình hóa và thương mại quốc tế và đầu tư do vậy chương trình học dành cho cử nhân về tài chính nói chung bao gồm các môn học như xác suất thống kê kinh tế kế toán các chính sách và thủ tục ngân sách của doanh nghiệp và phương pháp phân tích tài chính chương trình học nâng cao thường bao gồm các môn như lựa chọn giá hoặc định giá trái phiếu và quản lý rủi ro ngoài ra sinh viên có thể học thêm bổ sung các môn học như các khoản đầu tư thuế quy hoạch bất động sản và môn học lãnh đạo sinh viên tốt nghiệp với bằng
|
[
"cử",
"nhân",
"tài",
"chính",
"là",
"người",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"chuyên",
"ngành",
"tài",
"chính",
"được",
"trang",
"bị",
"nền",
"tảng",
"cần",
"thiết",
"và",
"các",
"công",
"cụ",
"để",
"xây",
"dựng",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"thành",
"công",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"tài",
"chính",
"chương",
"trình",
"học",
"của",
"một",
"cử",
"nhân",
"tài",
"chính",
"thường",
"tập",
"trung",
"vào",
"những",
"hiểu",
"biết",
"toàn",
"diện",
"về",
"quản",
"lý",
"tài",
"chính",
"giám",
"định",
"kỹ",
"năng",
"giao",
"tiếp",
"và",
"hiểu",
"biết",
"chuyên",
"nghiệp",
"==",
"đào",
"tạo",
"cử",
"nhân",
"tài",
"chính",
"==",
"cử",
"nhân",
"tài",
"chính",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"luồng",
"tiền",
"và",
"cách",
"tốt",
"nhất",
"để",
"nâng",
"cao",
"và",
"phân",
"bổ",
"tiền",
"và",
"nguồn",
"lực",
"cho",
"một",
"cá",
"nhân",
"hay",
"doanh",
"nghiệp",
"cụ",
"thể",
"là",
"các",
"cử",
"nhân",
"phải",
"có",
"trình",
"độ",
"về",
"thống",
"kê",
"học",
"lý",
"thuyết",
"kinh",
"tế",
"vi",
"mô",
"vĩ",
"mô",
"pháp",
"luật",
"và",
"các",
"quy",
"tắc",
"kinh",
"doanh",
"tài",
"chính",
"mô",
"hình",
"hóa",
"và",
"thương",
"mại",
"quốc",
"tế",
"và",
"đầu",
"tư",
"do",
"vậy",
"chương",
"trình",
"học",
"dành",
"cho",
"cử",
"nhân",
"về",
"tài",
"chính",
"nói",
"chung",
"bao",
"gồm",
"các",
"môn",
"học",
"như",
"xác",
"suất",
"thống",
"kê",
"kinh",
"tế",
"kế",
"toán",
"các",
"chính",
"sách",
"và",
"thủ",
"tục",
"ngân",
"sách",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"và",
"phương",
"pháp",
"phân",
"tích",
"tài",
"chính",
"chương",
"trình",
"học",
"nâng",
"cao",
"thường",
"bao",
"gồm",
"các",
"môn",
"như",
"lựa",
"chọn",
"giá",
"hoặc",
"định",
"giá",
"trái",
"phiếu",
"và",
"quản",
"lý",
"rủi",
"ro",
"ngoài",
"ra",
"sinh",
"viên",
"có",
"thể",
"học",
"thêm",
"bổ",
"sung",
"các",
"môn",
"học",
"như",
"các",
"khoản",
"đầu",
"tư",
"thuế",
"quy",
"hoạch",
"bất",
"động",
"sản",
"và",
"môn",
"học",
"lãnh",
"đạo",
"sinh",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"bằng"
] |
trường an yeom mun bị trương bảo cao trịnh niên thôi võ xương truy đuổi đến vực thẩm sát bờ biển yeom mun cùng ngựa phóng thẳng xuống biển và sau đó yeom mun được lý đạo hình cứu lên tàu đưa về tân la đầu năm 819 quân bình lư của lý sư đạo liên tiếp thất bại ở khảo thành ngư thai đông a dương cố đông hải tổn hại hơn 10 000 người hai châu hải nghi sắp mất lý sư đạo được tin cho phòng bị kĩ càng ở vận châu bắt dân chúng đi lính xây thành và phục dịch khiến nhiều người oán hận khi đó đô tri binh mã sử lưu ngộ nắm quyền chỉ huy phần lớn quân bình lư đối đầu với triều đình có hơn 10 000 người đóng ở dương cốc lưu ngộ khoan dung nhân ái với các binh sĩ nên được họ ủng hộ gọi là lưu phụ tuy nhiên khi lực lượng của điền hoằng chánh vượt sông lưu ngộ không có phòng bị nên bị đánh bại có kẻ tả hữu gièm pha với lý sư đạo rằng lưu ngộ không tu quân pháp mà lo lấy lòng người sợ sau này sinh biến do đó lý sư đạo triệu lưu ngộ về vận châu có ý giết đi tuy nhiên có kẻ khác nói rằng trong tình thế như vậy mà giết tướng bên ngoài sẽ khiến quân tình hoang mang nên lý sư đạo bỏ ý định này sau một tuần giam
|
[
"trường",
"an",
"yeom",
"mun",
"bị",
"trương",
"bảo",
"cao",
"trịnh",
"niên",
"thôi",
"võ",
"xương",
"truy",
"đuổi",
"đến",
"vực",
"thẩm",
"sát",
"bờ",
"biển",
"yeom",
"mun",
"cùng",
"ngựa",
"phóng",
"thẳng",
"xuống",
"biển",
"và",
"sau",
"đó",
"yeom",
"mun",
"được",
"lý",
"đạo",
"hình",
"cứu",
"lên",
"tàu",
"đưa",
"về",
"tân",
"la",
"đầu",
"năm",
"819",
"quân",
"bình",
"lư",
"của",
"lý",
"sư",
"đạo",
"liên",
"tiếp",
"thất",
"bại",
"ở",
"khảo",
"thành",
"ngư",
"thai",
"đông",
"a",
"dương",
"cố",
"đông",
"hải",
"tổn",
"hại",
"hơn",
"10",
"000",
"người",
"hai",
"châu",
"hải",
"nghi",
"sắp",
"mất",
"lý",
"sư",
"đạo",
"được",
"tin",
"cho",
"phòng",
"bị",
"kĩ",
"càng",
"ở",
"vận",
"châu",
"bắt",
"dân",
"chúng",
"đi",
"lính",
"xây",
"thành",
"và",
"phục",
"dịch",
"khiến",
"nhiều",
"người",
"oán",
"hận",
"khi",
"đó",
"đô",
"tri",
"binh",
"mã",
"sử",
"lưu",
"ngộ",
"nắm",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"phần",
"lớn",
"quân",
"bình",
"lư",
"đối",
"đầu",
"với",
"triều",
"đình",
"có",
"hơn",
"10",
"000",
"người",
"đóng",
"ở",
"dương",
"cốc",
"lưu",
"ngộ",
"khoan",
"dung",
"nhân",
"ái",
"với",
"các",
"binh",
"sĩ",
"nên",
"được",
"họ",
"ủng",
"hộ",
"gọi",
"là",
"lưu",
"phụ",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"lực",
"lượng",
"của",
"điền",
"hoằng",
"chánh",
"vượt",
"sông",
"lưu",
"ngộ",
"không",
"có",
"phòng",
"bị",
"nên",
"bị",
"đánh",
"bại",
"có",
"kẻ",
"tả",
"hữu",
"gièm",
"pha",
"với",
"lý",
"sư",
"đạo",
"rằng",
"lưu",
"ngộ",
"không",
"tu",
"quân",
"pháp",
"mà",
"lo",
"lấy",
"lòng",
"người",
"sợ",
"sau",
"này",
"sinh",
"biến",
"do",
"đó",
"lý",
"sư",
"đạo",
"triệu",
"lưu",
"ngộ",
"về",
"vận",
"châu",
"có",
"ý",
"giết",
"đi",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"kẻ",
"khác",
"nói",
"rằng",
"trong",
"tình",
"thế",
"như",
"vậy",
"mà",
"giết",
"tướng",
"bên",
"ngoài",
"sẽ",
"khiến",
"quân",
"tình",
"hoang",
"mang",
"nên",
"lý",
"sư",
"đạo",
"bỏ",
"ý",
"định",
"này",
"sau",
"một",
"tuần",
"giam"
] |
phân cấp của google search nhờ tổng hợp phức tạp từ keyword pagerank sitemap kết quả tìm kiếm cũng được phân loại theo đối tượng sử dụng khác nhau nó phụ thuộc vào vị trí địa lý lấy theo ip truy cập của người truy cập ngoài ra google search cũng sử dụng cookies và tính năng lưu trữ thói quen tìm kiếm của người dùng cá nhân hóa kết quả tìm kiếm để tạo ra kết quả tìm kiếm nói chung việc sắp xếp và hiển thị kết quả của google search khá phức tạp và nó là bí mật công nghệ mà nhờ đó google có thể chiếm lĩnh thị trường == cạnh tranh == microsoft yahoo và nhiều nhà cung cấp khác liên tục chịu sự cạnh tranh của google search kể từ khi ra đời năm 1997 google search đã dần dần vươn lên và chiếm lĩnh gần như tuyệt đối thị phần tìm kiếm tại hầu hết các quốc gia trên thế giới tuy nhiên tại các quốc gia không sử dụng tiếng anh là ngôn ngữ chính thức các đối thủ của google lợi dụng được thế mạnh ngôn ngữ này để vươn lên chiếm đa số thị phần như baidu tại trung quốc naver tại hàn quốc justdial tại ấn độ yandex tại nga ở việt nam cốc cốc công cụ tìm kiếm tiếng việt đang trong thế cạnh tranh với google bằng cơ sở dữ liệu hơn 2 1 tỷ trang web trong đó số lượng dữ liệu từ tên miền vn
|
[
"phân",
"cấp",
"của",
"google",
"search",
"nhờ",
"tổng",
"hợp",
"phức",
"tạp",
"từ",
"keyword",
"pagerank",
"sitemap",
"kết",
"quả",
"tìm",
"kiếm",
"cũng",
"được",
"phân",
"loại",
"theo",
"đối",
"tượng",
"sử",
"dụng",
"khác",
"nhau",
"nó",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"lấy",
"theo",
"ip",
"truy",
"cập",
"của",
"người",
"truy",
"cập",
"ngoài",
"ra",
"google",
"search",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"cookies",
"và",
"tính",
"năng",
"lưu",
"trữ",
"thói",
"quen",
"tìm",
"kiếm",
"của",
"người",
"dùng",
"cá",
"nhân",
"hóa",
"kết",
"quả",
"tìm",
"kiếm",
"để",
"tạo",
"ra",
"kết",
"quả",
"tìm",
"kiếm",
"nói",
"chung",
"việc",
"sắp",
"xếp",
"và",
"hiển",
"thị",
"kết",
"quả",
"của",
"google",
"search",
"khá",
"phức",
"tạp",
"và",
"nó",
"là",
"bí",
"mật",
"công",
"nghệ",
"mà",
"nhờ",
"đó",
"google",
"có",
"thể",
"chiếm",
"lĩnh",
"thị",
"trường",
"==",
"cạnh",
"tranh",
"==",
"microsoft",
"yahoo",
"và",
"nhiều",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"khác",
"liên",
"tục",
"chịu",
"sự",
"cạnh",
"tranh",
"của",
"google",
"search",
"kể",
"từ",
"khi",
"ra",
"đời",
"năm",
"1997",
"google",
"search",
"đã",
"dần",
"dần",
"vươn",
"lên",
"và",
"chiếm",
"lĩnh",
"gần",
"như",
"tuyệt",
"đối",
"thị",
"phần",
"tìm",
"kiếm",
"tại",
"hầu",
"hết",
"các",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"tuy",
"nhiên",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"không",
"sử",
"dụng",
"tiếng",
"anh",
"là",
"ngôn",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"các",
"đối",
"thủ",
"của",
"google",
"lợi",
"dụng",
"được",
"thế",
"mạnh",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"để",
"vươn",
"lên",
"chiếm",
"đa",
"số",
"thị",
"phần",
"như",
"baidu",
"tại",
"trung",
"quốc",
"naver",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"justdial",
"tại",
"ấn",
"độ",
"yandex",
"tại",
"nga",
"ở",
"việt",
"nam",
"cốc",
"cốc",
"công",
"cụ",
"tìm",
"kiếm",
"tiếng",
"việt",
"đang",
"trong",
"thế",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"google",
"bằng",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"hơn",
"2",
"1",
"tỷ",
"trang",
"web",
"trong",
"đó",
"số",
"lượng",
"dữ",
"liệu",
"từ",
"tên",
"miền",
"vn"
] |
khá hung hãn trong việc duy trì lãnh thổ riêng với kích thước phụ thuộc vào các nguồn có thể có các con đực và con cái có thể chia sẻ một số hang hốc và các chỗ ẩn náu nếu biên giới lãnh thổ của chúng nằm cạnh nhau nhưng nói chung thì mỗi con chuột túi má đều sinh sống trong một hệ thống đường hầm riêng của chính nó phụ thuộc vào loài và điều kiện khu vực chuột túi má có thể có mùa sinh sản cụ thể hàng năm hoặc có thể sinh đẻ vài lần trong suốt cả năm mỗi lứa chúng sinh từ 2 tới năm con non mặc dù có thể nhiều hơn ở một số loài các con non mới sinh ra đều mù và yếu ớt chúng bú mẹ trong khoảng 40 ngày sau khi sinh ra == phân loại == có nhiều tranh cãi giữa các nhà phân loại học về việc những chủng chuột túi má nào cần được công nhận như là loài hoàn chỉnh và phân loại dưới đây nói chung không nên coi là cuối cùng bullet họ geomyidae bullet chi cratogeomys một số tác giả coi chi này như là phân chi của chi pappogeomys bullet cratogeomys castanops chuột túi má mặt vàng bullet cratogeomys fumosus chuột túi má đen khói bullet cratogeomys gymnurus chuột túi má llano bullet cratogeomys merriami chuột túi má merriam bullet cratogeomys neglectus chuột túi má querétaro bullet cratogeomys tylorhinus chuột túi má mũi trần bullet cratogeomys zinseri chuột túi má zinser bullet chi geomys các loài chuột
|
[
"khá",
"hung",
"hãn",
"trong",
"việc",
"duy",
"trì",
"lãnh",
"thổ",
"riêng",
"với",
"kích",
"thước",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"các",
"nguồn",
"có",
"thể",
"có",
"các",
"con",
"đực",
"và",
"con",
"cái",
"có",
"thể",
"chia",
"sẻ",
"một",
"số",
"hang",
"hốc",
"và",
"các",
"chỗ",
"ẩn",
"náu",
"nếu",
"biên",
"giới",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"chúng",
"nằm",
"cạnh",
"nhau",
"nhưng",
"nói",
"chung",
"thì",
"mỗi",
"con",
"chuột",
"túi",
"má",
"đều",
"sinh",
"sống",
"trong",
"một",
"hệ",
"thống",
"đường",
"hầm",
"riêng",
"của",
"chính",
"nó",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"loài",
"và",
"điều",
"kiện",
"khu",
"vực",
"chuột",
"túi",
"má",
"có",
"thể",
"có",
"mùa",
"sinh",
"sản",
"cụ",
"thể",
"hàng",
"năm",
"hoặc",
"có",
"thể",
"sinh",
"đẻ",
"vài",
"lần",
"trong",
"suốt",
"cả",
"năm",
"mỗi",
"lứa",
"chúng",
"sinh",
"từ",
"2",
"tới",
"năm",
"con",
"non",
"mặc",
"dù",
"có",
"thể",
"nhiều",
"hơn",
"ở",
"một",
"số",
"loài",
"các",
"con",
"non",
"mới",
"sinh",
"ra",
"đều",
"mù",
"và",
"yếu",
"ớt",
"chúng",
"bú",
"mẹ",
"trong",
"khoảng",
"40",
"ngày",
"sau",
"khi",
"sinh",
"ra",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"có",
"nhiều",
"tranh",
"cãi",
"giữa",
"các",
"nhà",
"phân",
"loại",
"học",
"về",
"việc",
"những",
"chủng",
"chuột",
"túi",
"má",
"nào",
"cần",
"được",
"công",
"nhận",
"như",
"là",
"loài",
"hoàn",
"chỉnh",
"và",
"phân",
"loại",
"dưới",
"đây",
"nói",
"chung",
"không",
"nên",
"coi",
"là",
"cuối",
"cùng",
"bullet",
"họ",
"geomyidae",
"bullet",
"chi",
"cratogeomys",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"coi",
"chi",
"này",
"như",
"là",
"phân",
"chi",
"của",
"chi",
"pappogeomys",
"bullet",
"cratogeomys",
"castanops",
"chuột",
"túi",
"má",
"mặt",
"vàng",
"bullet",
"cratogeomys",
"fumosus",
"chuột",
"túi",
"má",
"đen",
"khói",
"bullet",
"cratogeomys",
"gymnurus",
"chuột",
"túi",
"má",
"llano",
"bullet",
"cratogeomys",
"merriami",
"chuột",
"túi",
"má",
"merriam",
"bullet",
"cratogeomys",
"neglectus",
"chuột",
"túi",
"má",
"querétaro",
"bullet",
"cratogeomys",
"tylorhinus",
"chuột",
"túi",
"má",
"mũi",
"trần",
"bullet",
"cratogeomys",
"zinseri",
"chuột",
"túi",
"má",
"zinser",
"bullet",
"chi",
"geomys",
"các",
"loài",
"chuột"
] |
ăn thịt nhờ tạo ra ảo ảnh quang học sọc ngựa vằn có thể tạo ra ảo ảnh quang học khi con vật di chuyển giúp nó tránh khỏi sự tấn công của nhiều loại động vật ăn thịt và côn trùng sống ký sinh đặc điểm trên cơ thể loài ngựa vằn giúp chúng có thể tránh xa nhiều loài côn trùng hút máu thậm chí cả ruồi những hàng sọc phản chiếu ánh sáng đặc điểm trên cơ thể loài ngựa vằn giúp chúng có thể tránh xa nhiều loài côn trùng chút máu khi ngựa vằn di chuyển sẽ tạo ra cảm nhận thông tin sai lệch cho chủ thể quan sát con người và nhiều loài động vật khác có hệ thần kinh phát hiện chuyển động dựa trên đường nét vật thể nên dễ bị hiểu nhầm đánh giá sai chuyển động của con vật các sọc đen trắng của ngựa vằn có tác dụng rất lớn giúp chúng sống sót trong điều kiện khắc nghiệt và trước các loài thú ăn thịt trái ngược với nhiều người nghĩ màu sắc sặc sỡ của ngựa vằn có thể thu hút các loài thú ăn thịt khác như sư tử hay linh cẩu tuy nhiên thực chất thì các sọc đen trắng này lại giúp ngựa vằn đánh lạc hướng các loài này màu trắng và đen trên cơ thể ngựa vằn rất nổi bật giữa đồng cỏ thậm chí những loài động vật không tinh nhạy trong việc nhận biết màu như sư
|
[
"ăn",
"thịt",
"nhờ",
"tạo",
"ra",
"ảo",
"ảnh",
"quang",
"học",
"sọc",
"ngựa",
"vằn",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"ảo",
"ảnh",
"quang",
"học",
"khi",
"con",
"vật",
"di",
"chuyển",
"giúp",
"nó",
"tránh",
"khỏi",
"sự",
"tấn",
"công",
"của",
"nhiều",
"loại",
"động",
"vật",
"ăn",
"thịt",
"và",
"côn",
"trùng",
"sống",
"ký",
"sinh",
"đặc",
"điểm",
"trên",
"cơ",
"thể",
"loài",
"ngựa",
"vằn",
"giúp",
"chúng",
"có",
"thể",
"tránh",
"xa",
"nhiều",
"loài",
"côn",
"trùng",
"hút",
"máu",
"thậm",
"chí",
"cả",
"ruồi",
"những",
"hàng",
"sọc",
"phản",
"chiếu",
"ánh",
"sáng",
"đặc",
"điểm",
"trên",
"cơ",
"thể",
"loài",
"ngựa",
"vằn",
"giúp",
"chúng",
"có",
"thể",
"tránh",
"xa",
"nhiều",
"loài",
"côn",
"trùng",
"chút",
"máu",
"khi",
"ngựa",
"vằn",
"di",
"chuyển",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"cảm",
"nhận",
"thông",
"tin",
"sai",
"lệch",
"cho",
"chủ",
"thể",
"quan",
"sát",
"con",
"người",
"và",
"nhiều",
"loài",
"động",
"vật",
"khác",
"có",
"hệ",
"thần",
"kinh",
"phát",
"hiện",
"chuyển",
"động",
"dựa",
"trên",
"đường",
"nét",
"vật",
"thể",
"nên",
"dễ",
"bị",
"hiểu",
"nhầm",
"đánh",
"giá",
"sai",
"chuyển",
"động",
"của",
"con",
"vật",
"các",
"sọc",
"đen",
"trắng",
"của",
"ngựa",
"vằn",
"có",
"tác",
"dụng",
"rất",
"lớn",
"giúp",
"chúng",
"sống",
"sót",
"trong",
"điều",
"kiện",
"khắc",
"nghiệt",
"và",
"trước",
"các",
"loài",
"thú",
"ăn",
"thịt",
"trái",
"ngược",
"với",
"nhiều",
"người",
"nghĩ",
"màu",
"sắc",
"sặc",
"sỡ",
"của",
"ngựa",
"vằn",
"có",
"thể",
"thu",
"hút",
"các",
"loài",
"thú",
"ăn",
"thịt",
"khác",
"như",
"sư",
"tử",
"hay",
"linh",
"cẩu",
"tuy",
"nhiên",
"thực",
"chất",
"thì",
"các",
"sọc",
"đen",
"trắng",
"này",
"lại",
"giúp",
"ngựa",
"vằn",
"đánh",
"lạc",
"hướng",
"các",
"loài",
"này",
"màu",
"trắng",
"và",
"đen",
"trên",
"cơ",
"thể",
"ngựa",
"vằn",
"rất",
"nổi",
"bật",
"giữa",
"đồng",
"cỏ",
"thậm",
"chí",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"không",
"tinh",
"nhạy",
"trong",
"việc",
"nhận",
"biết",
"màu",
"như",
"sư"
] |
pavonia pedersenii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được fryxell mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"pavonia",
"pedersenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"fryxell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
alluaudia có thể là bullet chi xương rồng alluaudia thuộc họ didiereaceae bullet chi xén tóc đơn loài alluaudia thuộc họ cerambycidae
|
[
"alluaudia",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"chi",
"xương",
"rồng",
"alluaudia",
"thuộc",
"họ",
"didiereaceae",
"bullet",
"chi",
"xén",
"tóc",
"đơn",
"loài",
"alluaudia",
"thuộc",
"họ",
"cerambycidae"
] |
giải quần vợt pháp mở rộng 1985 đôi nam đôi nam tại giải quần vợt pháp mở rộng 1985 được tổ chức từ ngày 27 tháng 5 đến ngày 9 tháng 6 năm 1985 trên mặt sân đất nện ngoài trời của stade roland garros ở paris pháp mark edmondson và kim warwick giành chức vô địch khi đánh bại shlomo glickstein và hans simonsson trong trận chung kết == liên kết ngoài == bullet international tennis federation itf – tournament edition details bullet association of tennis professionals atp – main draw
|
[
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"1985",
"đôi",
"nam",
"đôi",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"1985",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"đến",
"ngày",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"1985",
"trên",
"mặt",
"sân",
"đất",
"nện",
"ngoài",
"trời",
"của",
"stade",
"roland",
"garros",
"ở",
"paris",
"pháp",
"mark",
"edmondson",
"và",
"kim",
"warwick",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"khi",
"đánh",
"bại",
"shlomo",
"glickstein",
"và",
"hans",
"simonsson",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"international",
"tennis",
"federation",
"itf",
"–",
"tournament",
"edition",
"details",
"bullet",
"association",
"of",
"tennis",
"professionals",
"atp",
"–",
"main",
"draw"
] |
hydropsyche supersonica là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"hydropsyche",
"supersonica",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
tấn công chết ngay khi việc tấn công hoàn tất những nơi đông người là địa điểm lý tưởng cho việc tấn công tự sát nhằm đưa số thương vong lên mức tối đa ngày nay đánh bom tự sát và các hình thức tấn công tự sát khác xảy ra phổ biến tại trung đông phần nhiều các vụ tấn công tại israel thực hiện bởi người hồi giáo hamas và các phần tử khủng bố palestine là đánh bom tự sát
|
[
"tấn",
"công",
"chết",
"ngay",
"khi",
"việc",
"tấn",
"công",
"hoàn",
"tất",
"những",
"nơi",
"đông",
"người",
"là",
"địa",
"điểm",
"lý",
"tưởng",
"cho",
"việc",
"tấn",
"công",
"tự",
"sát",
"nhằm",
"đưa",
"số",
"thương",
"vong",
"lên",
"mức",
"tối",
"đa",
"ngày",
"nay",
"đánh",
"bom",
"tự",
"sát",
"và",
"các",
"hình",
"thức",
"tấn",
"công",
"tự",
"sát",
"khác",
"xảy",
"ra",
"phổ",
"biến",
"tại",
"trung",
"đông",
"phần",
"nhiều",
"các",
"vụ",
"tấn",
"công",
"tại",
"israel",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"người",
"hồi",
"giáo",
"hamas",
"và",
"các",
"phần",
"tử",
"khủng",
"bố",
"palestine",
"là",
"đánh",
"bom",
"tự",
"sát"
] |
serincia lineata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"serincia",
"lineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
galle là người đầu tiên đề xuất một tên gọi mà ông gọi hành tinh là janus ở anh challis đề xuất tên oceanus cho rằng mình có quyền được đặt tên cho phát hiện của mình le verrier ngay lập tức đề xuất tên gọi neptune và tuyên bố không đúng sự thực rằng tên gọi này đã được chính thức công nhận bởi cơ quan địa lý và thiên văn bureau des longitudes của pháp trong tháng 10 năm 1846 ông lại đề nghị sử dụng tên của chính ông là le verrier và giám đốc đài quan sát françois arago cũng ủng hộ tên gọi này tuy nhiên đề nghị này gặp phải sự chống đối mạnh mẽ bên ngoài nước pháp cơ quan thiên văn và bản đồ pháp cũng nhanh chóng sử dụng lại tên gọi herschel cho hành tinh uranus mang tên người khám phá sir william herschel và leverrier cho tên của hành tinh mới phát hiện nhà thiên văn người đức struve ủng hộ tên gọi neptune vào ngày 29 tháng 12 năm 1846 tại một hội nghị của viện hàn lâm khoa học saint petersburg và neptune sớm được cộng đồng quốc tế chấp nhận trong thần thoại la mã neptune là vị thần biển cả có vai trò như thần poseidon trong thần thoại hy lạp sự đòi hỏi đặt tên theo thần thoại là để tuân thủ cách đặt tên cho những hành tinh khác ngoại trừ trái đất đều theo tên các vị thần trong thần
|
[
"galle",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"đề",
"xuất",
"một",
"tên",
"gọi",
"mà",
"ông",
"gọi",
"hành",
"tinh",
"là",
"janus",
"ở",
"anh",
"challis",
"đề",
"xuất",
"tên",
"oceanus",
"cho",
"rằng",
"mình",
"có",
"quyền",
"được",
"đặt",
"tên",
"cho",
"phát",
"hiện",
"của",
"mình",
"le",
"verrier",
"ngay",
"lập",
"tức",
"đề",
"xuất",
"tên",
"gọi",
"neptune",
"và",
"tuyên",
"bố",
"không",
"đúng",
"sự",
"thực",
"rằng",
"tên",
"gọi",
"này",
"đã",
"được",
"chính",
"thức",
"công",
"nhận",
"bởi",
"cơ",
"quan",
"địa",
"lý",
"và",
"thiên",
"văn",
"bureau",
"des",
"longitudes",
"của",
"pháp",
"trong",
"tháng",
"10",
"năm",
"1846",
"ông",
"lại",
"đề",
"nghị",
"sử",
"dụng",
"tên",
"của",
"chính",
"ông",
"là",
"le",
"verrier",
"và",
"giám",
"đốc",
"đài",
"quan",
"sát",
"françois",
"arago",
"cũng",
"ủng",
"hộ",
"tên",
"gọi",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"đề",
"nghị",
"này",
"gặp",
"phải",
"sự",
"chống",
"đối",
"mạnh",
"mẽ",
"bên",
"ngoài",
"nước",
"pháp",
"cơ",
"quan",
"thiên",
"văn",
"và",
"bản",
"đồ",
"pháp",
"cũng",
"nhanh",
"chóng",
"sử",
"dụng",
"lại",
"tên",
"gọi",
"herschel",
"cho",
"hành",
"tinh",
"uranus",
"mang",
"tên",
"người",
"khám",
"phá",
"sir",
"william",
"herschel",
"và",
"leverrier",
"cho",
"tên",
"của",
"hành",
"tinh",
"mới",
"phát",
"hiện",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"người",
"đức",
"struve",
"ủng",
"hộ",
"tên",
"gọi",
"neptune",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"1846",
"tại",
"một",
"hội",
"nghị",
"của",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"saint",
"petersburg",
"và",
"neptune",
"sớm",
"được",
"cộng",
"đồng",
"quốc",
"tế",
"chấp",
"nhận",
"trong",
"thần",
"thoại",
"la",
"mã",
"neptune",
"là",
"vị",
"thần",
"biển",
"cả",
"có",
"vai",
"trò",
"như",
"thần",
"poseidon",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hy",
"lạp",
"sự",
"đòi",
"hỏi",
"đặt",
"tên",
"theo",
"thần",
"thoại",
"là",
"để",
"tuân",
"thủ",
"cách",
"đặt",
"tên",
"cho",
"những",
"hành",
"tinh",
"khác",
"ngoại",
"trừ",
"trái",
"đất",
"đều",
"theo",
"tên",
"các",
"vị",
"thần",
"trong",
"thần"
] |
hyporhagus wagneri là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1933
|
[
"hyporhagus",
"wagneri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
myrmecaelurus dioristus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1914
|
[
"myrmecaelurus",
"dioristus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
tephroseris fuscata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hayek holub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
|
[
"tephroseris",
"fuscata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hayek",
"holub",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
ra quỹ amazon cũng sử dụng khoảng 20% số tiền quyên góp của mình để hỗ trợ sự phát triển các hệ thống để theo dõi và kiểm soát nạn phá rừng ở những quần xã sinh vật braxin khác và ở những quần xã sinh vật của các quốc gia nhiệt đới khác == xem thêm == bullet rừng bắc cực canada bullet ảnh hưởng của sự nóng lên toàn cầu đối với sức khỏe con người#phá rừng bullet làm giảm lượng khí thải từ phá rừng và suy thoái rừng bullet ô nhiễm môi trường
|
[
"ra",
"quỹ",
"amazon",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"khoảng",
"20%",
"số",
"tiền",
"quyên",
"góp",
"của",
"mình",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"sự",
"phát",
"triển",
"các",
"hệ",
"thống",
"để",
"theo",
"dõi",
"và",
"kiểm",
"soát",
"nạn",
"phá",
"rừng",
"ở",
"những",
"quần",
"xã",
"sinh",
"vật",
"braxin",
"khác",
"và",
"ở",
"những",
"quần",
"xã",
"sinh",
"vật",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"nhiệt",
"đới",
"khác",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"rừng",
"bắc",
"cực",
"canada",
"bullet",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"sự",
"nóng",
"lên",
"toàn",
"cầu",
"đối",
"với",
"sức",
"khỏe",
"con",
"người#phá",
"rừng",
"bullet",
"làm",
"giảm",
"lượng",
"khí",
"thải",
"từ",
"phá",
"rừng",
"và",
"suy",
"thoái",
"rừng",
"bullet",
"ô",
"nhiễm",
"môi",
"trường"
] |
xã monroe quận pike indiana xã monroe là một xã thuộc quận pike tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 673 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"monroe",
"quận",
"pike",
"indiana",
"xã",
"monroe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"pike",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"673",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
thể tương đồng với nó kết nối vào vị trí đó bullet như vậy tái tổ hợp tương đồng là một hình thức tái tổ hợp di truyền trong đó các trình tự nu-clê-ô-tit được trao đổi lẫn nhau giữa hai phân tử dna tương tự nhau hoặc giống hệt nhau == vai trò == bullet hr được các tế bào sống sử dụng rất phổ biến để sửa chữa các sai sót có hại xảy ra trên cả hai mạch đơn dna khi nhân đôi theo cơ chế double-strand breaks viết tắt dsb tức là phá vỡ sợi đôi quá trình tái tổ hợp tương đồng có thể tạo ra tổ hợp gen mới trong giảm phân khi hình thành giao tử của sinh vật bậc cao eukaryote nó cũng xảy ra ở vi khuẩn trong quá trình chuyển gen ngang để trao đổi vật liệu di truyền giữa các chủng vi khuẩn nhờ đó tạo điều kiện cho các quần thể có nhiều biến dị thích nghi trong tiến hóa bullet ngoài vai trò đầu tiên của hr là khả năng phát sinh các alen mới cung cấp sự đa dạng di truyền giúp chọn lọc tự nhiên hoạt động thì vai trò thứ hai của hr là được tế bào sử dụng để sửa chữa một số loại tổn thương dna nhất định giúp cân bằng trong của hệ gen thứ ba ở một số trường hợp ngoại lệ tái tổ hợp tương đồng là cần thiết cho sự phân hoá thích hợp các nhiễm sắc thể
|
[
"thể",
"tương",
"đồng",
"với",
"nó",
"kết",
"nối",
"vào",
"vị",
"trí",
"đó",
"bullet",
"như",
"vậy",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"tương",
"đồng",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"di",
"truyền",
"trong",
"đó",
"các",
"trình",
"tự",
"nu-clê-ô-tit",
"được",
"trao",
"đổi",
"lẫn",
"nhau",
"giữa",
"hai",
"phân",
"tử",
"dna",
"tương",
"tự",
"nhau",
"hoặc",
"giống",
"hệt",
"nhau",
"==",
"vai",
"trò",
"==",
"bullet",
"hr",
"được",
"các",
"tế",
"bào",
"sống",
"sử",
"dụng",
"rất",
"phổ",
"biến",
"để",
"sửa",
"chữa",
"các",
"sai",
"sót",
"có",
"hại",
"xảy",
"ra",
"trên",
"cả",
"hai",
"mạch",
"đơn",
"dna",
"khi",
"nhân",
"đôi",
"theo",
"cơ",
"chế",
"double-strand",
"breaks",
"viết",
"tắt",
"dsb",
"tức",
"là",
"phá",
"vỡ",
"sợi",
"đôi",
"quá",
"trình",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"tương",
"đồng",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"tổ",
"hợp",
"gen",
"mới",
"trong",
"giảm",
"phân",
"khi",
"hình",
"thành",
"giao",
"tử",
"của",
"sinh",
"vật",
"bậc",
"cao",
"eukaryote",
"nó",
"cũng",
"xảy",
"ra",
"ở",
"vi",
"khuẩn",
"trong",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"gen",
"ngang",
"để",
"trao",
"đổi",
"vật",
"liệu",
"di",
"truyền",
"giữa",
"các",
"chủng",
"vi",
"khuẩn",
"nhờ",
"đó",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"các",
"quần",
"thể",
"có",
"nhiều",
"biến",
"dị",
"thích",
"nghi",
"trong",
"tiến",
"hóa",
"bullet",
"ngoài",
"vai",
"trò",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hr",
"là",
"khả",
"năng",
"phát",
"sinh",
"các",
"alen",
"mới",
"cung",
"cấp",
"sự",
"đa",
"dạng",
"di",
"truyền",
"giúp",
"chọn",
"lọc",
"tự",
"nhiên",
"hoạt",
"động",
"thì",
"vai",
"trò",
"thứ",
"hai",
"của",
"hr",
"là",
"được",
"tế",
"bào",
"sử",
"dụng",
"để",
"sửa",
"chữa",
"một",
"số",
"loại",
"tổn",
"thương",
"dna",
"nhất",
"định",
"giúp",
"cân",
"bằng",
"trong",
"của",
"hệ",
"gen",
"thứ",
"ba",
"ở",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"ngoại",
"lệ",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"tương",
"đồng",
"là",
"cần",
"thiết",
"cho",
"sự",
"phân",
"hoá",
"thích",
"hợp",
"các",
"nhiễm",
"sắc",
"thể"
] |
derek hodgkinson cầu thủ bóng đá derek john hodgkinson sinh ngày 30 tháng 4 năm 1944 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí inside forward tại football league cho manchester city và stockport county
|
[
"derek",
"hodgkinson",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"derek",
"john",
"hodgkinson",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1944",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"inside",
"forward",
"tại",
"football",
"league",
"cho",
"manchester",
"city",
"và",
"stockport",
"county"
] |
10 đường ngang cắt nhau vuông góc tại 90 điểm hợp thành và không có sông mỗi bên có một cung sở hình vuông do 4 ô hợp thành tại các đường dọc 4 5 6 kể từ đường ngang cuối của mỗi bên trong 4 ô này có vẽ hai đường chéo vị trí ban đầu xem hình vẽ === quân cờ === mỗi ván cờ lúc bắt đầu phải có đủ 32 quân hình bát giác chia đều cho mỗi bên gồm 16 quân xanh và 16 quân đỏ gồm bảy loại quân hán sở 1 quân là lớn nhất biểu thị đó là quân quan trọng tượng 2 quân xe 2 quân pháo 2 quân mã 2 quân là quân lớn thứ hai sĩ 2 quân tốt binh 5 quân là quân bé nhát quân xanh được viết theo lối thảo thư quân đỏ được viết theo lối khải thư bên đi quân xanh là bên đi trước ==== hán sở ==== trong cờ janggi thời cổ quân đó được gọi là quân tướng nhưng gần đây cách gọi của quân đó là hán và sở quân hán sở đi ngang hoặc dọc hoặc chéo 1 ô mỗi nước và luôn luôn phải ở trong cung ==== sĩ ==== quân sĩ đi ngang hoặc dọc hoặc chéo 1 ô mỗi nước và luôn luôn phải ở trong cung ==== tượng ==== quân tượng đi theo đường chéo của hình chữ nhật 2x3 di chuyển giống quân mã nhưng bước thêm một đường chéo nữa nếu có một quân đứng trên đường
|
[
"10",
"đường",
"ngang",
"cắt",
"nhau",
"vuông",
"góc",
"tại",
"90",
"điểm",
"hợp",
"thành",
"và",
"không",
"có",
"sông",
"mỗi",
"bên",
"có",
"một",
"cung",
"sở",
"hình",
"vuông",
"do",
"4",
"ô",
"hợp",
"thành",
"tại",
"các",
"đường",
"dọc",
"4",
"5",
"6",
"kể",
"từ",
"đường",
"ngang",
"cuối",
"của",
"mỗi",
"bên",
"trong",
"4",
"ô",
"này",
"có",
"vẽ",
"hai",
"đường",
"chéo",
"vị",
"trí",
"ban",
"đầu",
"xem",
"hình",
"vẽ",
"===",
"quân",
"cờ",
"===",
"mỗi",
"ván",
"cờ",
"lúc",
"bắt",
"đầu",
"phải",
"có",
"đủ",
"32",
"quân",
"hình",
"bát",
"giác",
"chia",
"đều",
"cho",
"mỗi",
"bên",
"gồm",
"16",
"quân",
"xanh",
"và",
"16",
"quân",
"đỏ",
"gồm",
"bảy",
"loại",
"quân",
"hán",
"sở",
"1",
"quân",
"là",
"lớn",
"nhất",
"biểu",
"thị",
"đó",
"là",
"quân",
"quan",
"trọng",
"tượng",
"2",
"quân",
"xe",
"2",
"quân",
"pháo",
"2",
"quân",
"mã",
"2",
"quân",
"là",
"quân",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"sĩ",
"2",
"quân",
"tốt",
"binh",
"5",
"quân",
"là",
"quân",
"bé",
"nhát",
"quân",
"xanh",
"được",
"viết",
"theo",
"lối",
"thảo",
"thư",
"quân",
"đỏ",
"được",
"viết",
"theo",
"lối",
"khải",
"thư",
"bên",
"đi",
"quân",
"xanh",
"là",
"bên",
"đi",
"trước",
"====",
"hán",
"sở",
"====",
"trong",
"cờ",
"janggi",
"thời",
"cổ",
"quân",
"đó",
"được",
"gọi",
"là",
"quân",
"tướng",
"nhưng",
"gần",
"đây",
"cách",
"gọi",
"của",
"quân",
"đó",
"là",
"hán",
"và",
"sở",
"quân",
"hán",
"sở",
"đi",
"ngang",
"hoặc",
"dọc",
"hoặc",
"chéo",
"1",
"ô",
"mỗi",
"nước",
"và",
"luôn",
"luôn",
"phải",
"ở",
"trong",
"cung",
"====",
"sĩ",
"====",
"quân",
"sĩ",
"đi",
"ngang",
"hoặc",
"dọc",
"hoặc",
"chéo",
"1",
"ô",
"mỗi",
"nước",
"và",
"luôn",
"luôn",
"phải",
"ở",
"trong",
"cung",
"====",
"tượng",
"====",
"quân",
"tượng",
"đi",
"theo",
"đường",
"chéo",
"của",
"hình",
"chữ",
"nhật",
"2x3",
"di",
"chuyển",
"giống",
"quân",
"mã",
"nhưng",
"bước",
"thêm",
"một",
"đường",
"chéo",
"nữa",
"nếu",
"có",
"một",
"quân",
"đứng",
"trên",
"đường"
] |
14 bullet omar hakim – trống bài 3 7–9 11 13 bộ gõ bài 10 bullet quinn – bộ gõ bài 1 3–5 7 10 11 trống bài 7 bullet thomas bloch – ondes martenot bài 7 cristal baschet bài 10 bullet assa dori johana krejci rita weber kevin connolly joel pargman song lee irina voloshina margaret wooten mary k sloan nina evtuhov miwako watanabe samuel fischer lisa dondinger rafael rishik cynthia moussas sara perkins neel hammond olivia tsui calabria mcchesney carrie kennedy lisa sutton audrey solomon – vĩ cầm bài 3 7 9 10 bullet andrew picken alma fernandez rodney wirtz carolyn riley harry shirinan jody rubin roland kato ray tischer – viola bài 3 7 9 10 bullet christina soulw paula hochalter vanessa f smith timothy loo armen ksajikian – cello bài 3 7 9 10 bullet charles berghofer don ferrone drew dembowski – bass đôi bài 3 7 9 10 bullet greg huckins steve kajala sara andon – sáo bài 3 7 9 10 bullet earl dumler – ô-boa bài 3 7 9 10 bullet marty krystall gene cipriano – clarinet bài 3 7 9 10 bullet gene cipriano – clarinet bass bài 3 7 9 10 bullet judith farmer – pha-gốt bài 3 7 9 10 bullet davis kosoff – bộ đồng bài 3 7 9 10 bullet nathan campbell james atkinson justin hageman stephanie o’keefe danielle ondarza – kèn cor bài 3 7 9 10 bullet gary grant warren luening charles findley larry mcguire – trumpet bài 3 7 9 10 bullet andrew martin charles morillas charles looper bob mcchesny – trombone bài 3 7 9 10 bullet
|
[
"14",
"bullet",
"omar",
"hakim",
"–",
"trống",
"bài",
"3",
"7–9",
"11",
"13",
"bộ",
"gõ",
"bài",
"10",
"bullet",
"quinn",
"–",
"bộ",
"gõ",
"bài",
"1",
"3–5",
"7",
"10",
"11",
"trống",
"bài",
"7",
"bullet",
"thomas",
"bloch",
"–",
"ondes",
"martenot",
"bài",
"7",
"cristal",
"baschet",
"bài",
"10",
"bullet",
"assa",
"dori",
"johana",
"krejci",
"rita",
"weber",
"kevin",
"connolly",
"joel",
"pargman",
"song",
"lee",
"irina",
"voloshina",
"margaret",
"wooten",
"mary",
"k",
"sloan",
"nina",
"evtuhov",
"miwako",
"watanabe",
"samuel",
"fischer",
"lisa",
"dondinger",
"rafael",
"rishik",
"cynthia",
"moussas",
"sara",
"perkins",
"neel",
"hammond",
"olivia",
"tsui",
"calabria",
"mcchesney",
"carrie",
"kennedy",
"lisa",
"sutton",
"audrey",
"solomon",
"–",
"vĩ",
"cầm",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"andrew",
"picken",
"alma",
"fernandez",
"rodney",
"wirtz",
"carolyn",
"riley",
"harry",
"shirinan",
"jody",
"rubin",
"roland",
"kato",
"ray",
"tischer",
"–",
"viola",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"christina",
"soulw",
"paula",
"hochalter",
"vanessa",
"f",
"smith",
"timothy",
"loo",
"armen",
"ksajikian",
"–",
"cello",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"charles",
"berghofer",
"don",
"ferrone",
"drew",
"dembowski",
"–",
"bass",
"đôi",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"greg",
"huckins",
"steve",
"kajala",
"sara",
"andon",
"–",
"sáo",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"earl",
"dumler",
"–",
"ô-boa",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"marty",
"krystall",
"gene",
"cipriano",
"–",
"clarinet",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"gene",
"cipriano",
"–",
"clarinet",
"bass",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"judith",
"farmer",
"–",
"pha-gốt",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"davis",
"kosoff",
"–",
"bộ",
"đồng",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"nathan",
"campbell",
"james",
"atkinson",
"justin",
"hageman",
"stephanie",
"o’keefe",
"danielle",
"ondarza",
"–",
"kèn",
"cor",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"gary",
"grant",
"warren",
"luening",
"charles",
"findley",
"larry",
"mcguire",
"–",
"trumpet",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet",
"andrew",
"martin",
"charles",
"morillas",
"charles",
"looper",
"bob",
"mcchesny",
"–",
"trombone",
"bài",
"3",
"7",
"9",
"10",
"bullet"
] |
dibekli terme dibekli là một xã thuộc huyện terme tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 393 người
|
[
"dibekli",
"terme",
"dibekli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"terme",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"393",
"người"
] |
thú biển hay động vật có vú biển là các loài thú động vật có vú sống dựa vào đại dương và các hệ sinh thái biển khác để tồn tại chúng là các loài thú có sống phụ thuộc vào môi trường biển chúng bao gồm các động vật như hải cẩu cá voi bò biển lợn biển rái cá biển và gấu bắc cực chúng không đại diện cho một nhóm phân loại hoặc phân nhóm có hệ thống nhưng có quan hệ đa dạng do sự tiến hóa hội tụ và chúng không hề có tổ tiên chung chúng cũng được thống nhất bởi sự phụ thuộc vào môi trường biển để cung cấp nguồn thức ăn hay chỗ trú ẩn của chúng == đặc điểm == thú biển phù hợp với lối sống dưới nước rất khác nhau giữa các loài cả hai loài thuộc bộ cá voi cetacean gồm các loài cá voi cá heo và họ hàng của chúng và bộ bò biển sireni đều có nguồn gốc thủy sinh và do đó là những cư dân sống trong môi trường nước đại dương bắt buộc chúng không thể sống được trên cạn không thở được trên cạn các loài hải cẩu và các loài sư tử biển là những loài thú biển lưỡng cư chúng dành phần lớn thời gian của chúng để bơi lội và kiếm ăn trong môi trường nước nhưng cần phải quay trở lại đất liền để thực hiện các hoạt động quan trọng như
|
[
"thú",
"biển",
"hay",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"biển",
"là",
"các",
"loài",
"thú",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"sống",
"dựa",
"vào",
"đại",
"dương",
"và",
"các",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"biển",
"khác",
"để",
"tồn",
"tại",
"chúng",
"là",
"các",
"loài",
"thú",
"có",
"sống",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"môi",
"trường",
"biển",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"các",
"động",
"vật",
"như",
"hải",
"cẩu",
"cá",
"voi",
"bò",
"biển",
"lợn",
"biển",
"rái",
"cá",
"biển",
"và",
"gấu",
"bắc",
"cực",
"chúng",
"không",
"đại",
"diện",
"cho",
"một",
"nhóm",
"phân",
"loại",
"hoặc",
"phân",
"nhóm",
"có",
"hệ",
"thống",
"nhưng",
"có",
"quan",
"hệ",
"đa",
"dạng",
"do",
"sự",
"tiến",
"hóa",
"hội",
"tụ",
"và",
"chúng",
"không",
"hề",
"có",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"chúng",
"cũng",
"được",
"thống",
"nhất",
"bởi",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"môi",
"trường",
"biển",
"để",
"cung",
"cấp",
"nguồn",
"thức",
"ăn",
"hay",
"chỗ",
"trú",
"ẩn",
"của",
"chúng",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"thú",
"biển",
"phù",
"hợp",
"với",
"lối",
"sống",
"dưới",
"nước",
"rất",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"các",
"loài",
"cả",
"hai",
"loài",
"thuộc",
"bộ",
"cá",
"voi",
"cetacean",
"gồm",
"các",
"loài",
"cá",
"voi",
"cá",
"heo",
"và",
"họ",
"hàng",
"của",
"chúng",
"và",
"bộ",
"bò",
"biển",
"sireni",
"đều",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"thủy",
"sinh",
"và",
"do",
"đó",
"là",
"những",
"cư",
"dân",
"sống",
"trong",
"môi",
"trường",
"nước",
"đại",
"dương",
"bắt",
"buộc",
"chúng",
"không",
"thể",
"sống",
"được",
"trên",
"cạn",
"không",
"thở",
"được",
"trên",
"cạn",
"các",
"loài",
"hải",
"cẩu",
"và",
"các",
"loài",
"sư",
"tử",
"biển",
"là",
"những",
"loài",
"thú",
"biển",
"lưỡng",
"cư",
"chúng",
"dành",
"phần",
"lớn",
"thời",
"gian",
"của",
"chúng",
"để",
"bơi",
"lội",
"và",
"kiếm",
"ăn",
"trong",
"môi",
"trường",
"nước",
"nhưng",
"cần",
"phải",
"quay",
"trở",
"lại",
"đất",
"liền",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"hoạt",
"động",
"quan",
"trọng",
"như"
] |
hellen lukoma
|
[
"hellen",
"lukoma"
] |
sunburg minnesota sunburg là một thành phố thuộc quận kandiyohi tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 100 người == dân số == bullet dân số năm 2000 110 người bullet dân số năm 2010 100 người == tham khảo == bullet american finder
|
[
"sunburg",
"minnesota",
"sunburg",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"kandiyohi",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"100",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"110",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"100",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
hypertrophomma subita là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"hypertrophomma",
"subita",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
mesothen albilimbata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"mesothen",
"albilimbata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
tháng 3 năm 2018 và đạt vị trí thứ 46 trên billboard hot 100 [46] các bài hát let you be right và can dance đã được phát hành dưới dạng đĩa đơn hai tháng sau đó [106] all the ways đã được phát hành vào ngày 20 tháng 6 năm 2018 [107] và ca khúc chủ đề đã được cung cấp vào ngày 20 tháng 7 năm 2018 [108] cùng năm đó trainor xuất hiện trên bài hát more than friends của jason mraz [109] hợp tác với sigala và ella eyre trainor đã phát hành đĩa đơn just got paid có sự tham gia của rapper người mỹ người pháp montana bài hát đạt vị trí thứ 11 trên bảng xếp hạng đĩa đơn của anh [110] số 7 ở scotland [111] và số 12 ở ireland [112] trainor và sean paul đã xuất hiện trong bản phối lại bài hát hey dj của cnco vào cuối năm đó [113] trainor đã phát động chiến dịch the salvation army s thường niên lần thứ 128 của quân đội salvation vào ngày 22 tháng 11 năm 2018 biểu diễn tại một trò chơi dallas cowboys và washington redskins [114] [115] treat myself sau đó đã được đưa ra ngày phát hành tháng 1 năm 2019 nhưng không được phát hành cho đến ngày 31 tháng 1 năm 2020 [116] [117] all the way đã được phát hành cho đài phát thanh đương đại dành cho hot adult contemporary vào tháng 2 năm 2019 dưới dạng đĩa đơn
|
[
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"46",
"trên",
"billboard",
"hot",
"100",
"[46]",
"các",
"bài",
"hát",
"let",
"you",
"be",
"right",
"và",
"can",
"dance",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"đĩa",
"đơn",
"hai",
"tháng",
"sau",
"đó",
"[106]",
"all",
"the",
"ways",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"[107]",
"và",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"đã",
"được",
"cung",
"cấp",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"7",
"năm",
"2018",
"[108]",
"cùng",
"năm",
"đó",
"trainor",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"bài",
"hát",
"more",
"than",
"friends",
"của",
"jason",
"mraz",
"[109]",
"hợp",
"tác",
"với",
"sigala",
"và",
"ella",
"eyre",
"trainor",
"đã",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"just",
"got",
"paid",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"rapper",
"người",
"mỹ",
"người",
"pháp",
"montana",
"bài",
"hát",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"11",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"đĩa",
"đơn",
"của",
"anh",
"[110]",
"số",
"7",
"ở",
"scotland",
"[111]",
"và",
"số",
"12",
"ở",
"ireland",
"[112]",
"trainor",
"và",
"sean",
"paul",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bản",
"phối",
"lại",
"bài",
"hát",
"hey",
"dj",
"của",
"cnco",
"vào",
"cuối",
"năm",
"đó",
"[113]",
"trainor",
"đã",
"phát",
"động",
"chiến",
"dịch",
"the",
"salvation",
"army",
"s",
"thường",
"niên",
"lần",
"thứ",
"128",
"của",
"quân",
"đội",
"salvation",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"11",
"năm",
"2018",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"một",
"trò",
"chơi",
"dallas",
"cowboys",
"và",
"washington",
"redskins",
"[114]",
"[115]",
"treat",
"myself",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"ngày",
"phát",
"hành",
"tháng",
"1",
"năm",
"2019",
"nhưng",
"không",
"được",
"phát",
"hành",
"cho",
"đến",
"ngày",
"31",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"[116]",
"[117]",
"all",
"the",
"way",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"cho",
"đài",
"phát",
"thanh",
"đương",
"đại",
"dành",
"cho",
"hot",
"adult",
"contemporary",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"dưới",
"dạng",
"đĩa",
"đơn"
] |
xv một dự án đa phương tiện dựa trên tựa game năm 2016 final fantasy xv cũng bao gồm bộ phim dựng bằng cgi mang tên câu chuyện của xv đủ lớn để bao quát một số trò chơi nhưng nhóm phát triển không muốn tạo ra bất kỳ tựa game bổ sung nào cả thay vào đó họ quyết định tạo dựng loại hình truyền thông khác giống như kiểu dự án compilation of final fantasy vii phương tiện truyền thông liên quan đến final fantasy xv được ra mắt trước ngày phát hành trò chơi chứ không phải sau đó cung cấp thêm cái nhìn sâu sắc về thế giới và các nhân vật trong game xv và phương tiện truyền thông liên quan tương tự như vậy giữ một kết nối chuyên đề với fabula nova crystallis final fantasy một sê-ri tổng hợp các game và các phương tiện truyền thông có liên quan đều chia sẻ chung một huyền thoại trong lúc khoe khoang những câu chuyện và bối cảnh không có dính líu gì tới trong khi hiện nay đã xa rời khỏi thương hiệu này thế giới của xv vẫn còn sử dụng huyền thoại và các yếu tố thiết kế của nó brotherhood được thiết kế để những ai không nhất thiết phải xem nhằm hiểu rõ thêm phần game chính brotherhood do nhà phát triển game square enix và studio anime a-1 pictures đồng sản xuất nhân viên square enix đảm bảo rằng đội ngũ nhân viên của
|
[
"xv",
"một",
"dự",
"án",
"đa",
"phương",
"tiện",
"dựa",
"trên",
"tựa",
"game",
"năm",
"2016",
"final",
"fantasy",
"xv",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"bộ",
"phim",
"dựng",
"bằng",
"cgi",
"mang",
"tên",
"câu",
"chuyện",
"của",
"xv",
"đủ",
"lớn",
"để",
"bao",
"quát",
"một",
"số",
"trò",
"chơi",
"nhưng",
"nhóm",
"phát",
"triển",
"không",
"muốn",
"tạo",
"ra",
"bất",
"kỳ",
"tựa",
"game",
"bổ",
"sung",
"nào",
"cả",
"thay",
"vào",
"đó",
"họ",
"quyết",
"định",
"tạo",
"dựng",
"loại",
"hình",
"truyền",
"thông",
"khác",
"giống",
"như",
"kiểu",
"dự",
"án",
"compilation",
"of",
"final",
"fantasy",
"vii",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"liên",
"quan",
"đến",
"final",
"fantasy",
"xv",
"được",
"ra",
"mắt",
"trước",
"ngày",
"phát",
"hành",
"trò",
"chơi",
"chứ",
"không",
"phải",
"sau",
"đó",
"cung",
"cấp",
"thêm",
"cái",
"nhìn",
"sâu",
"sắc",
"về",
"thế",
"giới",
"và",
"các",
"nhân",
"vật",
"trong",
"game",
"xv",
"và",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"liên",
"quan",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"giữ",
"một",
"kết",
"nối",
"chuyên",
"đề",
"với",
"fabula",
"nova",
"crystallis",
"final",
"fantasy",
"một",
"sê-ri",
"tổng",
"hợp",
"các",
"game",
"và",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"có",
"liên",
"quan",
"đều",
"chia",
"sẻ",
"chung",
"một",
"huyền",
"thoại",
"trong",
"lúc",
"khoe",
"khoang",
"những",
"câu",
"chuyện",
"và",
"bối",
"cảnh",
"không",
"có",
"dính",
"líu",
"gì",
"tới",
"trong",
"khi",
"hiện",
"nay",
"đã",
"xa",
"rời",
"khỏi",
"thương",
"hiệu",
"này",
"thế",
"giới",
"của",
"xv",
"vẫn",
"còn",
"sử",
"dụng",
"huyền",
"thoại",
"và",
"các",
"yếu",
"tố",
"thiết",
"kế",
"của",
"nó",
"brotherhood",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"những",
"ai",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"xem",
"nhằm",
"hiểu",
"rõ",
"thêm",
"phần",
"game",
"chính",
"brotherhood",
"do",
"nhà",
"phát",
"triển",
"game",
"square",
"enix",
"và",
"studio",
"anime",
"a-1",
"pictures",
"đồng",
"sản",
"xuất",
"nhân",
"viên",
"square",
"enix",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"đội",
"ngũ",
"nhân",
"viên",
"của"
] |
xã black lick quận indiana pennsylvania xã black lick là một xã thuộc quận indiana tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 237 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"black",
"lick",
"quận",
"indiana",
"pennsylvania",
"xã",
"black",
"lick",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"indiana",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"237",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
apistosia pogonoprocta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"apistosia",
"pogonoprocta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
bóng đá tại đại hội thể thao châu á 1954 được tổ chức tại manila philippines từ 1 tháng 5 đến 8 tháng 5 năm 1954 tất cả trận đấu tổ chức tại sân vận động tưởng niệm rizal mỗi trận 80 phút == bốc thăm == bốc thăm được tổ chức trước sự kiện một ngày bullet bảng a bullet bảng b bullet bảng c bullet bảng d == tham khảo == bullet garin erik morrison neil asian games 1954 rsssf
|
[
"bóng",
"đá",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1954",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"manila",
"philippines",
"từ",
"1",
"tháng",
"5",
"đến",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1954",
"tất",
"cả",
"trận",
"đấu",
"tổ",
"chức",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"tưởng",
"niệm",
"rizal",
"mỗi",
"trận",
"80",
"phút",
"==",
"bốc",
"thăm",
"==",
"bốc",
"thăm",
"được",
"tổ",
"chức",
"trước",
"sự",
"kiện",
"một",
"ngày",
"bullet",
"bảng",
"a",
"bullet",
"bảng",
"b",
"bullet",
"bảng",
"c",
"bullet",
"bảng",
"d",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"garin",
"erik",
"morrison",
"neil",
"asian",
"games",
"1954",
"rsssf"
] |
cerastium kotschyi là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
|
[
"cerastium",
"kotschyi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
cho mục đích của mình công việc càng thêm dễ dàng vì ở đức giống như những quốc gia châu âu khác nhà nước nắm độc quyền lĩnh vực truyền thanh ngành phim ảnh vẫn còn nằm trong tay công ty tư nhân nhưng bộ tuyên truyền và phòng phim ảnh kiểm soát mọi hoạt động trong ngành với chức năng – theo ngôn từ của một bài xã luận chính thức – nhằm đưa ngành phim ảnh thoát ra khỏi phạm trù của những tư tưởng kinh tế tự do trong cả hai trường hợp hậu quả đối với người đức là mang đến những chương trình truyền thanh và phim ảnh ngớ ngẩn và chán phèo cũng giống như báo chí xuất bản định kỳ ngay cả một dân tộc vốn quen chịu o ép cũng tỏ ý phản kháng người hâm mộ lánh xa những phim của quốc xã và chen chúc đến xem một số ít phim nước ngoài phần lớn là phim hollywood hạng nhì mà göring cho phép chiếu trong nước có lúc giữa thập kỷ 1930 bộ trưởng nội vụ wilhelm frick ra một lời cảnh cáo nghiêm khắc về thái độ phản trắc của khán giả phim ảnh tương tự các chương trình truyền thanh bị chê bai thậm tệ đến nỗi chủ tịch phòng truyền thanh horst dressler-andress tuyên bố lời ta thán như thế là xúc phạm đến nền văn hóa đức và sẽ không được dung thứ trong những ngày này ở thập kỷ 1930s thính giả đức
|
[
"cho",
"mục",
"đích",
"của",
"mình",
"công",
"việc",
"càng",
"thêm",
"dễ",
"dàng",
"vì",
"ở",
"đức",
"giống",
"như",
"những",
"quốc",
"gia",
"châu",
"âu",
"khác",
"nhà",
"nước",
"nắm",
"độc",
"quyền",
"lĩnh",
"vực",
"truyền",
"thanh",
"ngành",
"phim",
"ảnh",
"vẫn",
"còn",
"nằm",
"trong",
"tay",
"công",
"ty",
"tư",
"nhân",
"nhưng",
"bộ",
"tuyên",
"truyền",
"và",
"phòng",
"phim",
"ảnh",
"kiểm",
"soát",
"mọi",
"hoạt",
"động",
"trong",
"ngành",
"với",
"chức",
"năng",
"–",
"theo",
"ngôn",
"từ",
"của",
"một",
"bài",
"xã",
"luận",
"chính",
"thức",
"–",
"nhằm",
"đưa",
"ngành",
"phim",
"ảnh",
"thoát",
"ra",
"khỏi",
"phạm",
"trù",
"của",
"những",
"tư",
"tưởng",
"kinh",
"tế",
"tự",
"do",
"trong",
"cả",
"hai",
"trường",
"hợp",
"hậu",
"quả",
"đối",
"với",
"người",
"đức",
"là",
"mang",
"đến",
"những",
"chương",
"trình",
"truyền",
"thanh",
"và",
"phim",
"ảnh",
"ngớ",
"ngẩn",
"và",
"chán",
"phèo",
"cũng",
"giống",
"như",
"báo",
"chí",
"xuất",
"bản",
"định",
"kỳ",
"ngay",
"cả",
"một",
"dân",
"tộc",
"vốn",
"quen",
"chịu",
"o",
"ép",
"cũng",
"tỏ",
"ý",
"phản",
"kháng",
"người",
"hâm",
"mộ",
"lánh",
"xa",
"những",
"phim",
"của",
"quốc",
"xã",
"và",
"chen",
"chúc",
"đến",
"xem",
"một",
"số",
"ít",
"phim",
"nước",
"ngoài",
"phần",
"lớn",
"là",
"phim",
"hollywood",
"hạng",
"nhì",
"mà",
"göring",
"cho",
"phép",
"chiếu",
"trong",
"nước",
"có",
"lúc",
"giữa",
"thập",
"kỷ",
"1930",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"wilhelm",
"frick",
"ra",
"một",
"lời",
"cảnh",
"cáo",
"nghiêm",
"khắc",
"về",
"thái",
"độ",
"phản",
"trắc",
"của",
"khán",
"giả",
"phim",
"ảnh",
"tương",
"tự",
"các",
"chương",
"trình",
"truyền",
"thanh",
"bị",
"chê",
"bai",
"thậm",
"tệ",
"đến",
"nỗi",
"chủ",
"tịch",
"phòng",
"truyền",
"thanh",
"horst",
"dressler-andress",
"tuyên",
"bố",
"lời",
"ta",
"thán",
"như",
"thế",
"là",
"xúc",
"phạm",
"đến",
"nền",
"văn",
"hóa",
"đức",
"và",
"sẽ",
"không",
"được",
"dung",
"thứ",
"trong",
"những",
"ngày",
"này",
"ở",
"thập",
"kỷ",
"1930s",
"thính",
"giả",
"đức"
] |
dvakačovice là một làng thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc
|
[
"dvakačovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"chrudim",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
bà tổ chức đám cưới tại điện biên phủ sau ngày chiến thắng ngay trong hầm của tướng christian de castries vợ của ông bà nguyễn thị ngọc toản xuất thân trong gia đình quý tộc triều nguyễn cha của bà là ông tôn thất đàn từng giữ chức thượng thư bộ hình tên gốc của bà là tôn nữ ngọc toản người chị gái của bà là tôn nữ thị cung là phu nhân của giáo sư bác sĩ đặng văn ngữ bà ngọc toản hiện đang là giáo sư bác sĩ quân y hàm đại tá phó chủ tịch hội phụ sản việt nam bà cũng là ủy viên trung ương hội nạn nhân chất độc da cam dioxin bà cũng là tác giả một số sách y học với các chuyên đề về sinh sản và giới tính kiến thức về bệnh ung thư gan được người đọc đánh giá cao ông bà có với nhau 4 người con 3 trai 1 gái người con trai đầu tên là cao quý vũ là học sinh trường nguyễn văn trỗi đã qua đời trong chiến tranh người con trai thứ là cao quý bảo từng phục vụ bộ đội đã rời ngũ và hiện là doanh nhân chủ nhân khu resort vạn chài ở thanh hóa người con gái duy nhất là cao thị bảo vân hiện là phó giáo sư tiến sĩ dược khoa viện phó viện paxtơ thành phố hồ chí minh người con trai út là cao quý anh đã qua đời vào năm 2003 do bệnh
|
[
"bà",
"tổ",
"chức",
"đám",
"cưới",
"tại",
"điện",
"biên",
"phủ",
"sau",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"ngay",
"trong",
"hầm",
"của",
"tướng",
"christian",
"de",
"castries",
"vợ",
"của",
"ông",
"bà",
"nguyễn",
"thị",
"ngọc",
"toản",
"xuất",
"thân",
"trong",
"gia",
"đình",
"quý",
"tộc",
"triều",
"nguyễn",
"cha",
"của",
"bà",
"là",
"ông",
"tôn",
"thất",
"đàn",
"từng",
"giữ",
"chức",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"hình",
"tên",
"gốc",
"của",
"bà",
"là",
"tôn",
"nữ",
"ngọc",
"toản",
"người",
"chị",
"gái",
"của",
"bà",
"là",
"tôn",
"nữ",
"thị",
"cung",
"là",
"phu",
"nhân",
"của",
"giáo",
"sư",
"bác",
"sĩ",
"đặng",
"văn",
"ngữ",
"bà",
"ngọc",
"toản",
"hiện",
"đang",
"là",
"giáo",
"sư",
"bác",
"sĩ",
"quân",
"y",
"hàm",
"đại",
"tá",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"phụ",
"sản",
"việt",
"nam",
"bà",
"cũng",
"là",
"ủy",
"viên",
"trung",
"ương",
"hội",
"nạn",
"nhân",
"chất",
"độc",
"da",
"cam",
"dioxin",
"bà",
"cũng",
"là",
"tác",
"giả",
"một",
"số",
"sách",
"y",
"học",
"với",
"các",
"chuyên",
"đề",
"về",
"sinh",
"sản",
"và",
"giới",
"tính",
"kiến",
"thức",
"về",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"gan",
"được",
"người",
"đọc",
"đánh",
"giá",
"cao",
"ông",
"bà",
"có",
"với",
"nhau",
"4",
"người",
"con",
"3",
"trai",
"1",
"gái",
"người",
"con",
"trai",
"đầu",
"tên",
"là",
"cao",
"quý",
"vũ",
"là",
"học",
"sinh",
"trường",
"nguyễn",
"văn",
"trỗi",
"đã",
"qua",
"đời",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"người",
"con",
"trai",
"thứ",
"là",
"cao",
"quý",
"bảo",
"từng",
"phục",
"vụ",
"bộ",
"đội",
"đã",
"rời",
"ngũ",
"và",
"hiện",
"là",
"doanh",
"nhân",
"chủ",
"nhân",
"khu",
"resort",
"vạn",
"chài",
"ở",
"thanh",
"hóa",
"người",
"con",
"gái",
"duy",
"nhất",
"là",
"cao",
"thị",
"bảo",
"vân",
"hiện",
"là",
"phó",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"dược",
"khoa",
"viện",
"phó",
"viện",
"paxtơ",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"người",
"con",
"trai",
"út",
"là",
"cao",
"quý",
"anh",
"đã",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"2003",
"do",
"bệnh"
] |
byrsonima cordifolia là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được w r anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"byrsonima",
"cordifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"malpighiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"r",
"anderson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
đảng công nhân brasil đảng công nhân tiếng bồ đào nha partido dos trabalhadores pt tiếng anh workers party wp hán-việt 勞工黨 lao công đảng là một tổ chức chính trị trung tả tại brasil kể từ năm 2002 đến nay chính đảng này còn giữ vai trò là tổ chức cầm quyền == lịch sử == đảng công nhân được thành lập ngày 10 tháng 2 năm 1980 tại colégio sion một trường nữ học công giáo trực thuộc thành phố são paulo == thành viên nổi bật == bullet aloízio mercadante bullet ana julia carepa bullet antônio palocci bullet arlindo chinaglia bullet benedita da silva bullet binho marques bullet chico buarque bullet chico mendes bullet dilma rousseff bullet eduardo suplicy bullet fernando haddad bullet fernando pimentel bullet guido mantega bullet jaques wagner bullet joão paulo cunha bullet luis favre bullet luiz gushiken bullet luiz inácio lula da silva bullet luizianne lins bullet marcelo déda bullet marco aurélio garcia bullet marilena chaui bullet marta suplicy bullet juliana prestes cháu gái của luis carlos prestes bullet olívio dutra bullet paulo delgado bullet paulo freire bullet sérgio buarque de holanda bullet tarso genro bullet wellington dias == xem thêm == bullet phong trào hành động và bản sắc xã hội bullet phong trào lao công bullet khối thống nhất và đấu tranh == tham khảo == bullet couto a j paula – o pt em pílulas bullet dacanal josé hildebrando – a nova classe no poder bullet demier felipe – as transformações do pt e os rumos da esquerda no brasil bullet godoy dagoberto lima – neocomunismo no brasil bullet harnecker martha – o sonho era possível são paulo casa das américas 1994 bullet hohlfeldt antônio – o fascínio da estrela bullet moura paulo – pt – comunismo ou social-democracia bullet paula couto
|
[
"đảng",
"công",
"nhân",
"brasil",
"đảng",
"công",
"nhân",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"partido",
"dos",
"trabalhadores",
"pt",
"tiếng",
"anh",
"workers",
"party",
"wp",
"hán-việt",
"勞工黨",
"lao",
"công",
"đảng",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"chính",
"trị",
"trung",
"tả",
"tại",
"brasil",
"kể",
"từ",
"năm",
"2002",
"đến",
"nay",
"chính",
"đảng",
"này",
"còn",
"giữ",
"vai",
"trò",
"là",
"tổ",
"chức",
"cầm",
"quyền",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"đảng",
"công",
"nhân",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1980",
"tại",
"colégio",
"sion",
"một",
"trường",
"nữ",
"học",
"công",
"giáo",
"trực",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"são",
"paulo",
"==",
"thành",
"viên",
"nổi",
"bật",
"==",
"bullet",
"aloízio",
"mercadante",
"bullet",
"ana",
"julia",
"carepa",
"bullet",
"antônio",
"palocci",
"bullet",
"arlindo",
"chinaglia",
"bullet",
"benedita",
"da",
"silva",
"bullet",
"binho",
"marques",
"bullet",
"chico",
"buarque",
"bullet",
"chico",
"mendes",
"bullet",
"dilma",
"rousseff",
"bullet",
"eduardo",
"suplicy",
"bullet",
"fernando",
"haddad",
"bullet",
"fernando",
"pimentel",
"bullet",
"guido",
"mantega",
"bullet",
"jaques",
"wagner",
"bullet",
"joão",
"paulo",
"cunha",
"bullet",
"luis",
"favre",
"bullet",
"luiz",
"gushiken",
"bullet",
"luiz",
"inácio",
"lula",
"da",
"silva",
"bullet",
"luizianne",
"lins",
"bullet",
"marcelo",
"déda",
"bullet",
"marco",
"aurélio",
"garcia",
"bullet",
"marilena",
"chaui",
"bullet",
"marta",
"suplicy",
"bullet",
"juliana",
"prestes",
"cháu",
"gái",
"của",
"luis",
"carlos",
"prestes",
"bullet",
"olívio",
"dutra",
"bullet",
"paulo",
"delgado",
"bullet",
"paulo",
"freire",
"bullet",
"sérgio",
"buarque",
"de",
"holanda",
"bullet",
"tarso",
"genro",
"bullet",
"wellington",
"dias",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phong",
"trào",
"hành",
"động",
"và",
"bản",
"sắc",
"xã",
"hội",
"bullet",
"phong",
"trào",
"lao",
"công",
"bullet",
"khối",
"thống",
"nhất",
"và",
"đấu",
"tranh",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"couto",
"a",
"j",
"paula",
"–",
"o",
"pt",
"em",
"pílulas",
"bullet",
"dacanal",
"josé",
"hildebrando",
"–",
"a",
"nova",
"classe",
"no",
"poder",
"bullet",
"demier",
"felipe",
"–",
"as",
"transformações",
"do",
"pt",
"e",
"os",
"rumos",
"da",
"esquerda",
"no",
"brasil",
"bullet",
"godoy",
"dagoberto",
"lima",
"–",
"neocomunismo",
"no",
"brasil",
"bullet",
"harnecker",
"martha",
"–",
"o",
"sonho",
"era",
"possível",
"são",
"paulo",
"casa",
"das",
"américas",
"1994",
"bullet",
"hohlfeldt",
"antônio",
"–",
"o",
"fascínio",
"da",
"estrela",
"bullet",
"moura",
"paulo",
"–",
"pt",
"–",
"comunismo",
"ou",
"social-democracia",
"bullet",
"paula",
"couto"
] |
mordella rufoapicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được píc miêu tả khoa học năm 1923
|
[
"mordella",
"rufoapicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"píc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
nông trường việt lâm thị trấn nông trường việt lâm là một thị trấn nông trường thuộc huyện vị xuyên tỉnh hà giang việt nam == địa lý == thị trấn nông trường việt lâm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã ngọc linh và xã trung thành bullet phía tây giáp xã việt lâm bullet phía nam giáp xã trung thành bullet phía bắc giáp xã việt lâm và thị trấn vị xuyên thị trấn nông trường việt lâm có diện tích 19 01 km² dân số năm 2019 là 5 544 người mật độ dân số đạt 292 người km² thị trấn có sông lô chảy qua địa phận và là nơi suối trung thành và khuổi xá hợp lưu vào sông lô quốc lộ 2 đi qua thị trấn nền kinh tế thị trấn gắn liền với cây chè == hành chính == thị trấn nông trường việt lâm được chia thành 14 thôn tổ dân phố == lịch sử == ngày 28 tháng 1 năm 1967 bộ nội vụ ban hành quyết định 25-nv<ref name=25 1983 qđ-nv>quyết định 25-nv năm 1967 phê chuẩn việc thành lập thị trấn nông trường việt lâm trực thuộc huyện bắc giang tỉnh hà giang< ref> về việc thành lập thị trấn nông trường việt lâm trực thuộc huyện bắc quang ngày 18 tháng 11 năm 1983 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định số 136-hđbt về việc điều chỉnh thị trấn nông trường việt lâm thuộc huyện bắc quang về huyện vị xuyên quản lý ngày 29 tháng 8 năm 1994 chính phủ ban hành nghị định số 112 1994 nđ-cp<ref name=112 1994 nđ-cp>nghị định số 112-cp năm
|
[
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"thuộc",
"huyện",
"vị",
"xuyên",
"tỉnh",
"hà",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"ngọc",
"linh",
"và",
"xã",
"trung",
"thành",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"việt",
"lâm",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"trung",
"thành",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"việt",
"lâm",
"và",
"thị",
"trấn",
"vị",
"xuyên",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"có",
"diện",
"tích",
"19",
"01",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"5",
"544",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"292",
"người",
"km²",
"thị",
"trấn",
"có",
"sông",
"lô",
"chảy",
"qua",
"địa",
"phận",
"và",
"là",
"nơi",
"suối",
"trung",
"thành",
"và",
"khuổi",
"xá",
"hợp",
"lưu",
"vào",
"sông",
"lô",
"quốc",
"lộ",
"2",
"đi",
"qua",
"thị",
"trấn",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trấn",
"gắn",
"liền",
"với",
"cây",
"chè",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"được",
"chia",
"thành",
"14",
"thôn",
"tổ",
"dân",
"phố",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1967",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"25-nv<ref",
"name=25",
"1983",
"qđ-nv>quyết",
"định",
"25-nv",
"năm",
"1967",
"phê",
"chuẩn",
"việc",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"trực",
"thuộc",
"huyện",
"bắc",
"giang",
"tỉnh",
"hà",
"giang<",
"ref>",
"về",
"việc",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"trực",
"thuộc",
"huyện",
"bắc",
"quang",
"ngày",
"18",
"tháng",
"11",
"năm",
"1983",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"số",
"136-hđbt",
"về",
"việc",
"điều",
"chỉnh",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"thuộc",
"huyện",
"bắc",
"quang",
"về",
"huyện",
"vị",
"xuyên",
"quản",
"lý",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1994",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"112",
"1994",
"nđ-cp<ref",
"name=112",
"1994",
"nđ-cp>nghị",
"định",
"số",
"112-cp",
"năm"
] |
một vai trò rất quan trọng đối với cuộc đổ bộ lên đảo muhu của quân đội liên xô cuộc đổ bộ lên đảo muhu và cảng kuivastu mở màn vào sáng sớm ngày 29 tháng 9 lực lượng tấn công đầu tiên gồm 1 150 binh sĩ cập bờ hòn đảo dưới sự yểm hộ của các tàu phóng lôi thuộc hạm đội ban tích quân đức trên đảo đã bắn trả dữ dội như không ngăn được đợt tiến công của hồng quân xô viết cho đến ngày 30 quân đội liên xô đã thực hiện 181 lượt chuyên chở đưa 5 600 binh sĩ thuộc sư đoàn bộ binh số 249 lên đảo muhu theo sau các tàu chiến là các đơn vị đổ bộ lưỡng thê đến ngày 1 tháng 10 muhu được giải phóng trong trận đánh này trung sĩ n n matyashin và e yu tyakhe được phong danh hiệu anh hùng liên xô vì thành tích chiến đấu xuất sắc === hiiumaa === ngày 2 tháng 10 quân đội liên xô bắt đầu công kích hiiumaa trên hòn đảo lớn này quân đức đã xây dựng những hệ thống hầm hào lô cốt và nhiều công sự khác ngay từ mùa thu năm 1943 lực lượng đồn trú trên đảo chủ yếu là lính thủy đánh bộ cùng với tàn binh dạt từ tallinn và haapsalu về ngày đầu tiên của cuộc đổ bộ được đánh dấu bằng những trận công kiên dữ dội nhằm thủ tiêu các cứ điểm mạnh ở xã käina
|
[
"một",
"vai",
"trò",
"rất",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"đảo",
"muhu",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"đảo",
"muhu",
"và",
"cảng",
"kuivastu",
"mở",
"màn",
"vào",
"sáng",
"sớm",
"ngày",
"29",
"tháng",
"9",
"lực",
"lượng",
"tấn",
"công",
"đầu",
"tiên",
"gồm",
"1",
"150",
"binh",
"sĩ",
"cập",
"bờ",
"hòn",
"đảo",
"dưới",
"sự",
"yểm",
"hộ",
"của",
"các",
"tàu",
"phóng",
"lôi",
"thuộc",
"hạm",
"đội",
"ban",
"tích",
"quân",
"đức",
"trên",
"đảo",
"đã",
"bắn",
"trả",
"dữ",
"dội",
"như",
"không",
"ngăn",
"được",
"đợt",
"tiến",
"công",
"của",
"hồng",
"quân",
"xô",
"viết",
"cho",
"đến",
"ngày",
"30",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"đã",
"thực",
"hiện",
"181",
"lượt",
"chuyên",
"chở",
"đưa",
"5",
"600",
"binh",
"sĩ",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"số",
"249",
"lên",
"đảo",
"muhu",
"theo",
"sau",
"các",
"tàu",
"chiến",
"là",
"các",
"đơn",
"vị",
"đổ",
"bộ",
"lưỡng",
"thê",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"10",
"muhu",
"được",
"giải",
"phóng",
"trong",
"trận",
"đánh",
"này",
"trung",
"sĩ",
"n",
"n",
"matyashin",
"và",
"e",
"yu",
"tyakhe",
"được",
"phong",
"danh",
"hiệu",
"anh",
"hùng",
"liên",
"xô",
"vì",
"thành",
"tích",
"chiến",
"đấu",
"xuất",
"sắc",
"===",
"hiiumaa",
"===",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"bắt",
"đầu",
"công",
"kích",
"hiiumaa",
"trên",
"hòn",
"đảo",
"lớn",
"này",
"quân",
"đức",
"đã",
"xây",
"dựng",
"những",
"hệ",
"thống",
"hầm",
"hào",
"lô",
"cốt",
"và",
"nhiều",
"công",
"sự",
"khác",
"ngay",
"từ",
"mùa",
"thu",
"năm",
"1943",
"lực",
"lượng",
"đồn",
"trú",
"trên",
"đảo",
"chủ",
"yếu",
"là",
"lính",
"thủy",
"đánh",
"bộ",
"cùng",
"với",
"tàn",
"binh",
"dạt",
"từ",
"tallinn",
"và",
"haapsalu",
"về",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"được",
"đánh",
"dấu",
"bằng",
"những",
"trận",
"công",
"kiên",
"dữ",
"dội",
"nhằm",
"thủ",
"tiêu",
"các",
"cứ",
"điểm",
"mạnh",
"ở",
"xã",
"käina"
] |
micrathyria venezuelae là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được de marmels mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"micrathyria",
"venezuelae",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"marmels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
ghi lại được sự việc xảy ra đêm hôm xảy ra tai nạn đồng thời mi ryung cũng phải đến đồn cảnh sát để kết hợp điều tra với tư cách nhân chứng sự nghiệp của mi ryung và soon shin đều gặp nguy hiểm sau khi tin tức trên được công khai cuối cùng mi ryung đã mở họp báo để công khai những sự thật về quá khứ của bà và chịu trách nhiệm vì những lừa dối đó bà cũng thông báo nghỉ hưu kết thúc sự nghiệp diễn xuất của mình hung thủ gây ra tại nạn cho chan hoon đã bị bắt và tống giam khi kết thúc bộ phim mi ryung sống một cuộc sống yên bình ở một vùng nông thôn sau khi mi ryung đến xem vở nhạc kịch của soon shin cô đã có hành động tha thứ cho bà khi nói lời cảm ơn với bà và lần đầu tiên gọi bà là mẹ mặt khác về phía gia đình soon shin hye shin hẹn hò với jin wook với sự đồng ý của woo joo yoo shin và chan woo đang chuẩn bị cho sự ra đời của đứa con đầu lòng của họ và soon shin quay bộ phim đầu tiên với joon ho anh đã có kế hoạch cầu hôn cô sau cái chết của người cha ba chị em đã trở nên trưởng thành hơn sau khi cùng nhau đối mặt với những khó khăn như một gia đình họ nhận ra được rằng
|
[
"ghi",
"lại",
"được",
"sự",
"việc",
"xảy",
"ra",
"đêm",
"hôm",
"xảy",
"ra",
"tai",
"nạn",
"đồng",
"thời",
"mi",
"ryung",
"cũng",
"phải",
"đến",
"đồn",
"cảnh",
"sát",
"để",
"kết",
"hợp",
"điều",
"tra",
"với",
"tư",
"cách",
"nhân",
"chứng",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mi",
"ryung",
"và",
"soon",
"shin",
"đều",
"gặp",
"nguy",
"hiểm",
"sau",
"khi",
"tin",
"tức",
"trên",
"được",
"công",
"khai",
"cuối",
"cùng",
"mi",
"ryung",
"đã",
"mở",
"họp",
"báo",
"để",
"công",
"khai",
"những",
"sự",
"thật",
"về",
"quá",
"khứ",
"của",
"bà",
"và",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"vì",
"những",
"lừa",
"dối",
"đó",
"bà",
"cũng",
"thông",
"báo",
"nghỉ",
"hưu",
"kết",
"thúc",
"sự",
"nghiệp",
"diễn",
"xuất",
"của",
"mình",
"hung",
"thủ",
"gây",
"ra",
"tại",
"nạn",
"cho",
"chan",
"hoon",
"đã",
"bị",
"bắt",
"và",
"tống",
"giam",
"khi",
"kết",
"thúc",
"bộ",
"phim",
"mi",
"ryung",
"sống",
"một",
"cuộc",
"sống",
"yên",
"bình",
"ở",
"một",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"sau",
"khi",
"mi",
"ryung",
"đến",
"xem",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"của",
"soon",
"shin",
"cô",
"đã",
"có",
"hành",
"động",
"tha",
"thứ",
"cho",
"bà",
"khi",
"nói",
"lời",
"cảm",
"ơn",
"với",
"bà",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"gọi",
"bà",
"là",
"mẹ",
"mặt",
"khác",
"về",
"phía",
"gia",
"đình",
"soon",
"shin",
"hye",
"shin",
"hẹn",
"hò",
"với",
"jin",
"wook",
"với",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"woo",
"joo",
"yoo",
"shin",
"và",
"chan",
"woo",
"đang",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"đứa",
"con",
"đầu",
"lòng",
"của",
"họ",
"và",
"soon",
"shin",
"quay",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"với",
"joon",
"ho",
"anh",
"đã",
"có",
"kế",
"hoạch",
"cầu",
"hôn",
"cô",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"người",
"cha",
"ba",
"chị",
"em",
"đã",
"trở",
"nên",
"trưởng",
"thành",
"hơn",
"sau",
"khi",
"cùng",
"nhau",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"khó",
"khăn",
"như",
"một",
"gia",
"đình",
"họ",
"nhận",
"ra",
"được",
"rằng"
] |
cyrtodactylus spinosus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được linkem mcguire hayden setiadi bickford brown mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
|
[
"cyrtodactylus",
"spinosus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"linkem",
"mcguire",
"hayden",
"setiadi",
"bickford",
"brown",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
hovaesia là một chi bướm đêm thuộc họ sesiidae == các loài == bullet hovaesia donckieri
|
[
"hovaesia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sesiidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"hovaesia",
"donckieri"
] |
ploéven là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở ploéven được gọi là ploévenois == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == tham khảo == bullet mayors of finistère association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bullet french ministry of culture list for ploéven
|
[
"ploéven",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"finistère",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"miền",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"ploéven",
"được",
"gọi",
"là",
"ploévenois",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"finistère",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"mayors",
"of",
"finistère",
"association",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"bullet",
"french",
"ministry",
"of",
"culture",
"list",
"for",
"ploéven"
] |
monochaetum pauciflorum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871
|
[
"monochaetum",
"pauciflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá u-20 bắc trung mỹ và caribe 2011 đây là danh sách các đội hình tham dự giải vô địch bóng đá u-20 bắc trung mỹ và caribe 2011 tổ chức ở guatemala từ 28 tháng 3 – 10 tháng 4 năm 2011 == bảng a == === guatemala === huấn luyện viên ever hugo almeida === honduras === huấn luyện viên javier padilla === jamaica === huấn luyện viên walter gama == bảng b == === panama === huấn luyện viên jose alfredo poyatos === suriname === huấn luyện viên harold deyl === hoa kỳ === huấn luyện viên thomas rongen == bảng c == === canada === huấn luyện viên valerio gazzola === costa rica === huấn luyện viên ronald gonzalez === guadeloupe === huấn luyện viên steve bizasene == bảng d == === méxico === huấn luyện viên juan carlos chávez === trinidad và tobago === huấn luyện viên zoran vraneš
|
[
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-20",
"bắc",
"trung",
"mỹ",
"và",
"caribe",
"2011",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"đội",
"hình",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-20",
"bắc",
"trung",
"mỹ",
"và",
"caribe",
"2011",
"tổ",
"chức",
"ở",
"guatemala",
"từ",
"28",
"tháng",
"3",
"–",
"10",
"tháng",
"4",
"năm",
"2011",
"==",
"bảng",
"a",
"==",
"===",
"guatemala",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"ever",
"hugo",
"almeida",
"===",
"honduras",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"javier",
"padilla",
"===",
"jamaica",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"walter",
"gama",
"==",
"bảng",
"b",
"==",
"===",
"panama",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"jose",
"alfredo",
"poyatos",
"===",
"suriname",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"harold",
"deyl",
"===",
"hoa",
"kỳ",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"thomas",
"rongen",
"==",
"bảng",
"c",
"==",
"===",
"canada",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"valerio",
"gazzola",
"===",
"costa",
"rica",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"ronald",
"gonzalez",
"===",
"guadeloupe",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"steve",
"bizasene",
"==",
"bảng",
"d",
"==",
"===",
"méxico",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"juan",
"carlos",
"chávez",
"===",
"trinidad",
"và",
"tobago",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"zoran",
"vraneš"
] |
brongniartia inconstans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"brongniartia",
"inconstans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
quyết định phát động cuộc tiến công trên bộ vào campuchia để chộp bắt các cơ quan chỉ đạo quân giải phóng miền nam mở rộng chiến tranh ra toàn bán đảo đông dương ngày 28-4-1970 một số đơn vị quân đội sài gòn vượt biên giới campuchia tiến công khu vực mỏ vẹt hai ngày sau ngày 30-4-1970 theo lệnh của nixon mỹ huy động năm vạn quân mỹ phối hợp với năm vạn quân việt nam cộng hòa mở cuộc tiến công quy mô lớn vào campuchia giờ đây chiến tranh việt nam đã thực sự mở rộng ra toàn cõi đông dương === chủ trương của quân giải phóng === theo đánh giá của quân giải phóng miền nam ngày 30-4-1970 mỹ đưa hơn 10 vạn vừa quân mỹ vừa quân sài gòn mở cuộc hành quân đánh chiếm campuchia nhằm cứu bọn ngụy lon non đang có nguy cơ sụp đổ triệt phá cái mà chúng gọi là đất thánh việt cộng trên đất campuchia biến nước này thành thuộc địa kiểu mới căn cứ quân sự của mỹ thực hiện ở đây một chiến lược chiến tranh mới phù hợp với học thuyết níchxơn chiến lược khơme hóa chiến tranh ngay khi cuộc đảo chính ở campuchia nổ ra bộ chính trị trung ương đảng đã họp và nhận định đây là nấc thang mới của đế quốc mỹ nhằm biến campuchia thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của chúng xoá bỏ căn cứ và bàn đạp chiến lược
|
[
"quyết",
"định",
"phát",
"động",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"trên",
"bộ",
"vào",
"campuchia",
"để",
"chộp",
"bắt",
"các",
"cơ",
"quan",
"chỉ",
"đạo",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"mở",
"rộng",
"chiến",
"tranh",
"ra",
"toàn",
"bán",
"đảo",
"đông",
"dương",
"ngày",
"28-4-1970",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"quân",
"đội",
"sài",
"gòn",
"vượt",
"biên",
"giới",
"campuchia",
"tiến",
"công",
"khu",
"vực",
"mỏ",
"vẹt",
"hai",
"ngày",
"sau",
"ngày",
"30-4-1970",
"theo",
"lệnh",
"của",
"nixon",
"mỹ",
"huy",
"động",
"năm",
"vạn",
"quân",
"mỹ",
"phối",
"hợp",
"với",
"năm",
"vạn",
"quân",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"mở",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"quy",
"mô",
"lớn",
"vào",
"campuchia",
"giờ",
"đây",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"đã",
"thực",
"sự",
"mở",
"rộng",
"ra",
"toàn",
"cõi",
"đông",
"dương",
"===",
"chủ",
"trương",
"của",
"quân",
"giải",
"phóng",
"===",
"theo",
"đánh",
"giá",
"của",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"ngày",
"30-4-1970",
"mỹ",
"đưa",
"hơn",
"10",
"vạn",
"vừa",
"quân",
"mỹ",
"vừa",
"quân",
"sài",
"gòn",
"mở",
"cuộc",
"hành",
"quân",
"đánh",
"chiếm",
"campuchia",
"nhằm",
"cứu",
"bọn",
"ngụy",
"lon",
"non",
"đang",
"có",
"nguy",
"cơ",
"sụp",
"đổ",
"triệt",
"phá",
"cái",
"mà",
"chúng",
"gọi",
"là",
"đất",
"thánh",
"việt",
"cộng",
"trên",
"đất",
"campuchia",
"biến",
"nước",
"này",
"thành",
"thuộc",
"địa",
"kiểu",
"mới",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"của",
"mỹ",
"thực",
"hiện",
"ở",
"đây",
"một",
"chiến",
"lược",
"chiến",
"tranh",
"mới",
"phù",
"hợp",
"với",
"học",
"thuyết",
"níchxơn",
"chiến",
"lược",
"khơme",
"hóa",
"chiến",
"tranh",
"ngay",
"khi",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"ở",
"campuchia",
"nổ",
"ra",
"bộ",
"chính",
"trị",
"trung",
"ương",
"đảng",
"đã",
"họp",
"và",
"nhận",
"định",
"đây",
"là",
"nấc",
"thang",
"mới",
"của",
"đế",
"quốc",
"mỹ",
"nhằm",
"biến",
"campuchia",
"thành",
"thuộc",
"địa",
"kiểu",
"mới",
"và",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"của",
"chúng",
"xoá",
"bỏ",
"căn",
"cứ",
"và",
"bàn",
"đạp",
"chiến",
"lược"
] |
chapter nghĩa là một chương của manga <nowiki> nowiki>himouto umaru-chan<nowiki> nowiki> của sankaku head <nowiki>*< nowiki> ep là dạng viết tắt của episode nghĩa là một tập của anime <nowiki> nowiki>himouto umaru-chan<nowiki> nowiki>
|
[
"chapter",
"nghĩa",
"là",
"một",
"chương",
"của",
"manga",
"<nowiki>",
"nowiki>himouto",
"umaru-chan<nowiki>",
"nowiki>",
"của",
"sankaku",
"head",
"<nowiki>*<",
"nowiki>",
"ep",
"là",
"dạng",
"viết",
"tắt",
"của",
"episode",
"nghĩa",
"là",
"một",
"tập",
"của",
"anime",
"<nowiki>",
"nowiki>himouto",
"umaru-chan<nowiki>",
"nowiki>"
] |
modesta sanginés uriarte 26 tháng 2 năm 1832 5 tháng 2 năm 1887 là một trong những nhà soạn nhạc chính ở thế kỷ 19 người bolivia với hơn năm mươi tác phẩm tác phẩm của cô đã được xuất bản vào năm 2015 ngoài việc sáng tác sanginés còn làm nhà báo viết bài để mang lại lợi ích cho phụ nữ và xuất bản những truyền thuyết về quê hương của cô các công việc từ thiện của cô đã cung cấp các dịch vụ xã hội cho người già trẻ mồ côi và người nghèo xây dựng một bệnh viện để chăm sóc cho những người không thể tự cung cấp cô còn sử dụng tài năng âm nhạc của mình để gây quỹ để hỗ trợ những người bị thương và tù nhân chiến tranh trong cuộc chiến giữa bôlivia chile và peru về quyền kiểm soát bờ biển thái bình dương tại nam mỹ == tuổi thơ == modesta cesárea sanginés uriarte sinh ngày 26 tháng 2 năm 1832 tại la paz bôlivia với cha mẹ manuela uriarte sagárnaga và indalecio sanginés y calderón mặc dù phong tục lúc đó hạn chế giáo dục với nam giới cha mẹ sanginés đã ghi danh cô vào học trong một ngôi trường mà gần đây đã được tạo ra bởi dámasa cabezón một nhà giáo dục chile cabezón đã thành lập một trường học dành cho phụ nữ thành công ở chile và theo lời mời của chính phủ bôlivia đã được yêu
|
[
"modesta",
"sanginés",
"uriarte",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1832",
"5",
"tháng",
"2",
"năm",
"1887",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"chính",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"19",
"người",
"bolivia",
"với",
"hơn",
"năm",
"mươi",
"tác",
"phẩm",
"tác",
"phẩm",
"của",
"cô",
"đã",
"được",
"xuất",
"bản",
"vào",
"năm",
"2015",
"ngoài",
"việc",
"sáng",
"tác",
"sanginés",
"còn",
"làm",
"nhà",
"báo",
"viết",
"bài",
"để",
"mang",
"lại",
"lợi",
"ích",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"và",
"xuất",
"bản",
"những",
"truyền",
"thuyết",
"về",
"quê",
"hương",
"của",
"cô",
"các",
"công",
"việc",
"từ",
"thiện",
"của",
"cô",
"đã",
"cung",
"cấp",
"các",
"dịch",
"vụ",
"xã",
"hội",
"cho",
"người",
"già",
"trẻ",
"mồ",
"côi",
"và",
"người",
"nghèo",
"xây",
"dựng",
"một",
"bệnh",
"viện",
"để",
"chăm",
"sóc",
"cho",
"những",
"người",
"không",
"thể",
"tự",
"cung",
"cấp",
"cô",
"còn",
"sử",
"dụng",
"tài",
"năng",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mình",
"để",
"gây",
"quỹ",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"những",
"người",
"bị",
"thương",
"và",
"tù",
"nhân",
"chiến",
"tranh",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"bôlivia",
"chile",
"và",
"peru",
"về",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"bờ",
"biển",
"thái",
"bình",
"dương",
"tại",
"nam",
"mỹ",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"==",
"modesta",
"cesárea",
"sanginés",
"uriarte",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1832",
"tại",
"la",
"paz",
"bôlivia",
"với",
"cha",
"mẹ",
"manuela",
"uriarte",
"sagárnaga",
"và",
"indalecio",
"sanginés",
"y",
"calderón",
"mặc",
"dù",
"phong",
"tục",
"lúc",
"đó",
"hạn",
"chế",
"giáo",
"dục",
"với",
"nam",
"giới",
"cha",
"mẹ",
"sanginés",
"đã",
"ghi",
"danh",
"cô",
"vào",
"học",
"trong",
"một",
"ngôi",
"trường",
"mà",
"gần",
"đây",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"dámasa",
"cabezón",
"một",
"nhà",
"giáo",
"dục",
"chile",
"cabezón",
"đã",
"thành",
"lập",
"một",
"trường",
"học",
"dành",
"cho",
"phụ",
"nữ",
"thành",
"công",
"ở",
"chile",
"và",
"theo",
"lời",
"mời",
"của",
"chính",
"phủ",
"bôlivia",
"đã",
"được",
"yêu"
] |
żelewo elewo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina stare czarnowo thuộc quận gryfino west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông của stare czarnowo ở phía đông gryfino và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem lịch sử của pomerania
|
[
"żelewo",
"elewo",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"stare",
"czarnowo",
"thuộc",
"quận",
"gryfino",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"stare",
"czarnowo",
"ở",
"phía",
"đông",
"gryfino",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"trước",
"năm",
"1945",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
với anh trai của ông gene và người bạn ruggiero trong thời gian này gotti kết bạn với không tặc và chúa trùm tương lai gia đình bonanno joseph massino và ông được đặt cho biệt hiệu black john và crazy horse nó cũng là khoảng thời gian mà gotti gặp trùm gambino aniello neil dellacroce vào tháng 2 năm 1968 nhân viên united airlines đã nhận diện gotti là người đã ký nhận hàng hóa bị đánh cắp fbi đã bắt giữ ông ngay sau đó gotti bị bắt lần thứ ba trong khi tại ngoại hai tháng sau đó lần này vì tội ăn cắp một trọng tải thuốc lá trị giá 50 000 tại new jersey turnpike cuối năm đó gotti đã nhận tội ăn cắp hàng của northwest airlines và bị kết án ba năm tù tại lewisburg federal penitentiary các công tố viên bỏ tội đánh cắp thuốc lá gotti cũng đã nhận tội đánh cắp tại united airlines và bị tù ít hơn 3 năm gotti và ruggiero đã được ân xá vào năm 1972 và trở về nhóm cũ của họ tại bergin hunt và fish club vẫn làm việc dưới nhóm trưởng carmine fatico gotti đã được giao cho quản lý cờ bạc bất hợp pháp của nhóm bergin nơi mà ông đã chứng tỏ mình là một người làm việc có hiệu quả fatico đã bị truy tố về cho vay cắt cổ trong năm 1972 như là một điều kiện để được thả ông không thể liên hệ
|
[
"với",
"anh",
"trai",
"của",
"ông",
"gene",
"và",
"người",
"bạn",
"ruggiero",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"gotti",
"kết",
"bạn",
"với",
"không",
"tặc",
"và",
"chúa",
"trùm",
"tương",
"lai",
"gia",
"đình",
"bonanno",
"joseph",
"massino",
"và",
"ông",
"được",
"đặt",
"cho",
"biệt",
"hiệu",
"black",
"john",
"và",
"crazy",
"horse",
"nó",
"cũng",
"là",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"mà",
"gotti",
"gặp",
"trùm",
"gambino",
"aniello",
"neil",
"dellacroce",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1968",
"nhân",
"viên",
"united",
"airlines",
"đã",
"nhận",
"diện",
"gotti",
"là",
"người",
"đã",
"ký",
"nhận",
"hàng",
"hóa",
"bị",
"đánh",
"cắp",
"fbi",
"đã",
"bắt",
"giữ",
"ông",
"ngay",
"sau",
"đó",
"gotti",
"bị",
"bắt",
"lần",
"thứ",
"ba",
"trong",
"khi",
"tại",
"ngoại",
"hai",
"tháng",
"sau",
"đó",
"lần",
"này",
"vì",
"tội",
"ăn",
"cắp",
"một",
"trọng",
"tải",
"thuốc",
"lá",
"trị",
"giá",
"50",
"000",
"tại",
"new",
"jersey",
"turnpike",
"cuối",
"năm",
"đó",
"gotti",
"đã",
"nhận",
"tội",
"ăn",
"cắp",
"hàng",
"của",
"northwest",
"airlines",
"và",
"bị",
"kết",
"án",
"ba",
"năm",
"tù",
"tại",
"lewisburg",
"federal",
"penitentiary",
"các",
"công",
"tố",
"viên",
"bỏ",
"tội",
"đánh",
"cắp",
"thuốc",
"lá",
"gotti",
"cũng",
"đã",
"nhận",
"tội",
"đánh",
"cắp",
"tại",
"united",
"airlines",
"và",
"bị",
"tù",
"ít",
"hơn",
"3",
"năm",
"gotti",
"và",
"ruggiero",
"đã",
"được",
"ân",
"xá",
"vào",
"năm",
"1972",
"và",
"trở",
"về",
"nhóm",
"cũ",
"của",
"họ",
"tại",
"bergin",
"hunt",
"và",
"fish",
"club",
"vẫn",
"làm",
"việc",
"dưới",
"nhóm",
"trưởng",
"carmine",
"fatico",
"gotti",
"đã",
"được",
"giao",
"cho",
"quản",
"lý",
"cờ",
"bạc",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"của",
"nhóm",
"bergin",
"nơi",
"mà",
"ông",
"đã",
"chứng",
"tỏ",
"mình",
"là",
"một",
"người",
"làm",
"việc",
"có",
"hiệu",
"quả",
"fatico",
"đã",
"bị",
"truy",
"tố",
"về",
"cho",
"vay",
"cắt",
"cổ",
"trong",
"năm",
"1972",
"như",
"là",
"một",
"điều",
"kiện",
"để",
"được",
"thả",
"ông",
"không",
"thể",
"liên",
"hệ"
] |
23122 lorgat là một tiểu hành tinh vành đai chính với vận tốc quỹ đạo 1437 0954576 ngày 3 93 năm nó được đặt theo tên nhà khoa học raeez lorgat người nam phi để kỷ niệm giải thưởng khoa học và kỹ thuật intel 2007 của ông tiểu hành tinh được phát hiện ngày 4 tháng 1 năm 2000
|
[
"23122",
"lorgat",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"vận",
"tốc",
"quỹ",
"đạo",
"1437",
"0954576",
"ngày",
"3",
"93",
"năm",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"khoa",
"học",
"raeez",
"lorgat",
"người",
"nam",
"phi",
"để",
"kỷ",
"niệm",
"giải",
"thưởng",
"khoa",
"học",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"intel",
"2007",
"của",
"ông",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"4",
"tháng",
"1",
"năm",
"2000"
] |
slatiny là một làng thuộc huyện jičín vùng královéhradecký cộng hòa séc
|
[
"slatiny",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"jičín",
"vùng",
"královéhradecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
eucosmophora pouteriae là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở costa rica chiều dài cánh trước là 3 2-3 6 mm đối với con đực và 3 7 mm đối với con cái ấu trùng ăn pouteria campechiana chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
|
[
"eucosmophora",
"pouteriae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"costa",
"rica",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"trước",
"là",
"3",
"2-3",
"6",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"đực",
"và",
"3",
"7",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"cái",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"pouteria",
"campechiana",
"chúng",
"ăn",
"lá",
"nơi",
"chúng",
"làm",
"tổ"
] |
210 isabella isabella định danh hành tinh vi hình 210 isabella là một tiểu hành tinh lớn và tối ở vành đai chính thuộc nhóm tiểu hành tinh nemesis dường như nó được cấu tạo bằng vật liệu tương tự như chondrite cacbonat tiểu hành tinh này do johann palisa phát hiện ngày 12 tháng 11 năm 1879 ở pola nguồn gốc tên của nó không được biết rõ == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet the asteroid orbital elements database bullet asteroid lightcurve data file
|
[
"210",
"isabella",
"isabella",
"định",
"danh",
"hành",
"tinh",
"vi",
"hình",
"210",
"isabella",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"lớn",
"và",
"tối",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"thuộc",
"nhóm",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nemesis",
"dường",
"như",
"nó",
"được",
"cấu",
"tạo",
"bằng",
"vật",
"liệu",
"tương",
"tự",
"như",
"chondrite",
"cacbonat",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"này",
"do",
"johann",
"palisa",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"12",
"tháng",
"11",
"năm",
"1879",
"ở",
"pola",
"nguồn",
"gốc",
"tên",
"của",
"nó",
"không",
"được",
"biết",
"rõ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"orbital",
"simulation",
"from",
"jpl",
"java",
"ephemeris",
"bullet",
"the",
"asteroid",
"orbital",
"elements",
"database",
"bullet",
"asteroid",
"lightcurve",
"data",
"file"
] |
ý cho ông biểu diễn tiết mục này gần đây nhất khán giả thành phố hồ chí minh lại tận mắt chứng kiến phong độ xứng danh kỳ nhân thiên hạ của võ sư hà châu ở tuổi 82 ngày 17 tháng 9 năm 2006 khi ông biểu diễn công phu thiết đầu công dùng đầu phá tan ba viên gạch và chặt gãy chân ghế trong chương trình cửu long hội ngộ do nhạc sĩ hoài an cũng là người hâm mộ võ thuật đứng ra tổ chức với sự tài trợ của công ty việt nam game online tại sân vận động thể dục thể thao quân khu 7 của quân đội tại thành phố hồ chí minh == những câu nói đáng chú ý == bullet tôi không thích thượng đài với những võ đài tự do không có các quy chế thể thao như hồi những năm trước thập niên 70 tôi thích biểu diễn hơn thực tế võ sư ít thượng đài nhưng những lần dụng võ của ông trước những lời thách đấu đều khiến khán giả không bao giờ quên năm 1958 tại đà lạt sau khi khi biểu diễn công phu cho hàng chục chiếc xe lăn qua người ông nhận lời thách đấu và đã dùng thiết sa chưởng đánh gãy chân một võ sĩ người campuchia có biệt danh thiết cước vốn nổi tiếng với cú đá thần tốc và cứng như sắt có thể hạ gục được trâu bò hoặc năm 1960 võ sư so găng với tăng
|
[
"ý",
"cho",
"ông",
"biểu",
"diễn",
"tiết",
"mục",
"này",
"gần",
"đây",
"nhất",
"khán",
"giả",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"lại",
"tận",
"mắt",
"chứng",
"kiến",
"phong",
"độ",
"xứng",
"danh",
"kỳ",
"nhân",
"thiên",
"hạ",
"của",
"võ",
"sư",
"hà",
"châu",
"ở",
"tuổi",
"82",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"2006",
"khi",
"ông",
"biểu",
"diễn",
"công",
"phu",
"thiết",
"đầu",
"công",
"dùng",
"đầu",
"phá",
"tan",
"ba",
"viên",
"gạch",
"và",
"chặt",
"gãy",
"chân",
"ghế",
"trong",
"chương",
"trình",
"cửu",
"long",
"hội",
"ngộ",
"do",
"nhạc",
"sĩ",
"hoài",
"an",
"cũng",
"là",
"người",
"hâm",
"mộ",
"võ",
"thuật",
"đứng",
"ra",
"tổ",
"chức",
"với",
"sự",
"tài",
"trợ",
"của",
"công",
"ty",
"việt",
"nam",
"game",
"online",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"thể",
"dục",
"thể",
"thao",
"quân",
"khu",
"7",
"của",
"quân",
"đội",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"==",
"những",
"câu",
"nói",
"đáng",
"chú",
"ý",
"==",
"bullet",
"tôi",
"không",
"thích",
"thượng",
"đài",
"với",
"những",
"võ",
"đài",
"tự",
"do",
"không",
"có",
"các",
"quy",
"chế",
"thể",
"thao",
"như",
"hồi",
"những",
"năm",
"trước",
"thập",
"niên",
"70",
"tôi",
"thích",
"biểu",
"diễn",
"hơn",
"thực",
"tế",
"võ",
"sư",
"ít",
"thượng",
"đài",
"nhưng",
"những",
"lần",
"dụng",
"võ",
"của",
"ông",
"trước",
"những",
"lời",
"thách",
"đấu",
"đều",
"khiến",
"khán",
"giả",
"không",
"bao",
"giờ",
"quên",
"năm",
"1958",
"tại",
"đà",
"lạt",
"sau",
"khi",
"khi",
"biểu",
"diễn",
"công",
"phu",
"cho",
"hàng",
"chục",
"chiếc",
"xe",
"lăn",
"qua",
"người",
"ông",
"nhận",
"lời",
"thách",
"đấu",
"và",
"đã",
"dùng",
"thiết",
"sa",
"chưởng",
"đánh",
"gãy",
"chân",
"một",
"võ",
"sĩ",
"người",
"campuchia",
"có",
"biệt",
"danh",
"thiết",
"cước",
"vốn",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"cú",
"đá",
"thần",
"tốc",
"và",
"cứng",
"như",
"sắt",
"có",
"thể",
"hạ",
"gục",
"được",
"trâu",
"bò",
"hoặc",
"năm",
"1960",
"võ",
"sư",
"so",
"găng",
"với",
"tăng"
] |
norman cho cô vào nhà norman bất chấp cô ấy và ăn tối với marion nhưng lại nói nặng lời cô ấy khi cô ấy gợi ý rằng anh ta nên tiết chế mẹ mình khi marion vào phòng để tắm norman theo dõi cô qua một lỗ nhìn trộm mà anh ta đã khoan trên tường sau đó mẹ kiểm soát tâm trí anh ta và đâm marion đến chết trong tiểu thuyết bà chặt đầu cô khi norman tỉnh dậy và phát hiện ra những gì anh ta tin rằng mẹ mình đã làm anh ta cho chiếc xe của marion chìm cùng với xác của cô và tiền trong cốp xuống một đầm lầy gần đó với tư cách là mẹ anh ta cũng giết milton arbogast martin balsam một thám tử tư được thuê bởi chủ của marion vài ngày sau đó norman cuối cùng cũng bị bắt khi chị gái của marion là lila vera miles và bạn trai sam loomis john gavin đến nhà nghỉ để tìm cô khi norman tìm ra những gì họ muốn anh ta đánh bật sam ra và chạy theo lila người đã đến nhà và tìm thấy mrs xác chết của bates anh ta tấn công cô với tư cách là mẹ nhưng sam sau khi thức tỉnh sau khi bị đánh gục đã áp đảo anh ta và norman cuối cùng bị bắt norman được tuyên bố là mất trí và bị gửi đến một viện nơi
|
[
"norman",
"cho",
"cô",
"vào",
"nhà",
"norman",
"bất",
"chấp",
"cô",
"ấy",
"và",
"ăn",
"tối",
"với",
"marion",
"nhưng",
"lại",
"nói",
"nặng",
"lời",
"cô",
"ấy",
"khi",
"cô",
"ấy",
"gợi",
"ý",
"rằng",
"anh",
"ta",
"nên",
"tiết",
"chế",
"mẹ",
"mình",
"khi",
"marion",
"vào",
"phòng",
"để",
"tắm",
"norman",
"theo",
"dõi",
"cô",
"qua",
"một",
"lỗ",
"nhìn",
"trộm",
"mà",
"anh",
"ta",
"đã",
"khoan",
"trên",
"tường",
"sau",
"đó",
"mẹ",
"kiểm",
"soát",
"tâm",
"trí",
"anh",
"ta",
"và",
"đâm",
"marion",
"đến",
"chết",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"bà",
"chặt",
"đầu",
"cô",
"khi",
"norman",
"tỉnh",
"dậy",
"và",
"phát",
"hiện",
"ra",
"những",
"gì",
"anh",
"ta",
"tin",
"rằng",
"mẹ",
"mình",
"đã",
"làm",
"anh",
"ta",
"cho",
"chiếc",
"xe",
"của",
"marion",
"chìm",
"cùng",
"với",
"xác",
"của",
"cô",
"và",
"tiền",
"trong",
"cốp",
"xuống",
"một",
"đầm",
"lầy",
"gần",
"đó",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"mẹ",
"anh",
"ta",
"cũng",
"giết",
"milton",
"arbogast",
"martin",
"balsam",
"một",
"thám",
"tử",
"tư",
"được",
"thuê",
"bởi",
"chủ",
"của",
"marion",
"vài",
"ngày",
"sau",
"đó",
"norman",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"bị",
"bắt",
"khi",
"chị",
"gái",
"của",
"marion",
"là",
"lila",
"vera",
"miles",
"và",
"bạn",
"trai",
"sam",
"loomis",
"john",
"gavin",
"đến",
"nhà",
"nghỉ",
"để",
"tìm",
"cô",
"khi",
"norman",
"tìm",
"ra",
"những",
"gì",
"họ",
"muốn",
"anh",
"ta",
"đánh",
"bật",
"sam",
"ra",
"và",
"chạy",
"theo",
"lila",
"người",
"đã",
"đến",
"nhà",
"và",
"tìm",
"thấy",
"mrs",
"xác",
"chết",
"của",
"bates",
"anh",
"ta",
"tấn",
"công",
"cô",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"mẹ",
"nhưng",
"sam",
"sau",
"khi",
"thức",
"tỉnh",
"sau",
"khi",
"bị",
"đánh",
"gục",
"đã",
"áp",
"đảo",
"anh",
"ta",
"và",
"norman",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"bắt",
"norman",
"được",
"tuyên",
"bố",
"là",
"mất",
"trí",
"và",
"bị",
"gửi",
"đến",
"một",
"viện",
"nơi"
] |
thalictrum lancangense là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được y y qian miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997
|
[
"thalictrum",
"lancangense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"y",
"qian",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
hợp hạ viện bị giải tán sớm cuộc bầu cử hạ viện và thượng viện có thể là không đồng bộ cho đến khi hạ viện một lần nữa bị giải tán đủ sớm để hay tình huống giải tán kép xảy ra
|
[
"hợp",
"hạ",
"viện",
"bị",
"giải",
"tán",
"sớm",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"hạ",
"viện",
"và",
"thượng",
"viện",
"có",
"thể",
"là",
"không",
"đồng",
"bộ",
"cho",
"đến",
"khi",
"hạ",
"viện",
"một",
"lần",
"nữa",
"bị",
"giải",
"tán",
"đủ",
"sớm",
"để",
"hay",
"tình",
"huống",
"giải",
"tán",
"kép",
"xảy",
"ra"
] |
hoa kỳ suốt mùa hè bà nài nỉ bố mình cho phép tham gia khóa học ba-lê và được giáo viên ba-lê christopher flynn thuyết phục theo đuổi sự nghiệp khiêu vũ vào năm 1978 bà dừng việc học và dời đến thành phố new york vì gặp khó khăn về tài chính bà làm công việc của một bồi bàn tại dunkin donuts trong khi cùng vũ đoàn tham gia khóa học nhảy tại alvin ailey american dance theater bà chia sẻ khi tôi tới new york đó là lần đầu tiên tôi đi máy bay lần đầu tiên tôi gọi một chiếc taxi lần đầu tiên với tất cả mọi thứ và trong ví của tôi chỉ vẻn vẹn có 35 đô-la không nghề ngỗng không bạn bè không nhà cửa đó là việc dũng cảm nhất mà tôi từng làm trong đời trong một đêm trở về sau khi luyện tập bà bị hai người đàn ông dùng dao khống chế và buộc phải quan hệ tình dục bằng miệng madonna sau đó cho rằng câu chuyện ấy thể hiện sự yếu đuối của tôi cho thấy tôi vẫn không thể tự bảo vệ mình dù khoác lên vẻ ngoài mạnh mẽ tôi không thể nào quên đi điều ấy trong khi đang làm vũ công và hát bè cho nghệ sĩ disco người pháp patrick hernandez trong chuyến lưu diễn năm 1979 madonna có mối quan hệ tình cảm với tay guitar dan gilroy cả hai cùng nhau thành lập ban nhạc rock đầu
|
[
"hoa",
"kỳ",
"suốt",
"mùa",
"hè",
"bà",
"nài",
"nỉ",
"bố",
"mình",
"cho",
"phép",
"tham",
"gia",
"khóa",
"học",
"ba-lê",
"và",
"được",
"giáo",
"viên",
"ba-lê",
"christopher",
"flynn",
"thuyết",
"phục",
"theo",
"đuổi",
"sự",
"nghiệp",
"khiêu",
"vũ",
"vào",
"năm",
"1978",
"bà",
"dừng",
"việc",
"học",
"và",
"dời",
"đến",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"vì",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"về",
"tài",
"chính",
"bà",
"làm",
"công",
"việc",
"của",
"một",
"bồi",
"bàn",
"tại",
"dunkin",
"donuts",
"trong",
"khi",
"cùng",
"vũ",
"đoàn",
"tham",
"gia",
"khóa",
"học",
"nhảy",
"tại",
"alvin",
"ailey",
"american",
"dance",
"theater",
"bà",
"chia",
"sẻ",
"khi",
"tôi",
"tới",
"new",
"york",
"đó",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tôi",
"đi",
"máy",
"bay",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"tôi",
"gọi",
"một",
"chiếc",
"taxi",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"với",
"tất",
"cả",
"mọi",
"thứ",
"và",
"trong",
"ví",
"của",
"tôi",
"chỉ",
"vẻn",
"vẹn",
"có",
"35",
"đô-la",
"không",
"nghề",
"ngỗng",
"không",
"bạn",
"bè",
"không",
"nhà",
"cửa",
"đó",
"là",
"việc",
"dũng",
"cảm",
"nhất",
"mà",
"tôi",
"từng",
"làm",
"trong",
"đời",
"trong",
"một",
"đêm",
"trở",
"về",
"sau",
"khi",
"luyện",
"tập",
"bà",
"bị",
"hai",
"người",
"đàn",
"ông",
"dùng",
"dao",
"khống",
"chế",
"và",
"buộc",
"phải",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"bằng",
"miệng",
"madonna",
"sau",
"đó",
"cho",
"rằng",
"câu",
"chuyện",
"ấy",
"thể",
"hiện",
"sự",
"yếu",
"đuối",
"của",
"tôi",
"cho",
"thấy",
"tôi",
"vẫn",
"không",
"thể",
"tự",
"bảo",
"vệ",
"mình",
"dù",
"khoác",
"lên",
"vẻ",
"ngoài",
"mạnh",
"mẽ",
"tôi",
"không",
"thể",
"nào",
"quên",
"đi",
"điều",
"ấy",
"trong",
"khi",
"đang",
"làm",
"vũ",
"công",
"và",
"hát",
"bè",
"cho",
"nghệ",
"sĩ",
"disco",
"người",
"pháp",
"patrick",
"hernandez",
"trong",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"năm",
"1979",
"madonna",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"tình",
"cảm",
"với",
"tay",
"guitar",
"dan",
"gilroy",
"cả",
"hai",
"cùng",
"nhau",
"thành",
"lập",
"ban",
"nhạc",
"rock",
"đầu"
] |
một số chất phản sắt từ điển hình bullet crôm cr t 310 k bullet feo t 198 k bullet mno t 122 k bullet nio t 523 k bullet coo t 291 k == ứng dụng của vật liệu phản sắt từ == bullet vật liệu phản sắt từ trong các ứng dụng từ tính thường không được sử dụng độc lập mà thường dùng làm các chất bổ trợ ví dụ lớp ngăn cách cr trong các màng đa lớp fe cr có hiệu ứng từ điện trở khổng lồ ứng dụng lớn nhất của phản sắt từ là trong các màng van spin valse-spin từ điện trở khổng lồ trong các đầu đọc ổ đĩa cứng bullet liên kết phản sắt từ sử dụng trong các cấu trúc màng mỏng đa lớp có các lớp sắt từ xen kẽ bởi các lớp không từ tính hoặc các lớp phản sắt từ làm cho mômen từ giữa các lớp sắt từ sắp xếp phản song song với nhau thường sử dụng trong các màng từ điện trở == xem thêm == bullet từ học bullet sắt từ bullet thuận từ bullet từ điện trở khổng lồ bullet nhiệt độ curie
|
[
"một",
"số",
"chất",
"phản",
"sắt",
"từ",
"điển",
"hình",
"bullet",
"crôm",
"cr",
"t",
"310",
"k",
"bullet",
"feo",
"t",
"198",
"k",
"bullet",
"mno",
"t",
"122",
"k",
"bullet",
"nio",
"t",
"523",
"k",
"bullet",
"coo",
"t",
"291",
"k",
"==",
"ứng",
"dụng",
"của",
"vật",
"liệu",
"phản",
"sắt",
"từ",
"==",
"bullet",
"vật",
"liệu",
"phản",
"sắt",
"từ",
"trong",
"các",
"ứng",
"dụng",
"từ",
"tính",
"thường",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"độc",
"lập",
"mà",
"thường",
"dùng",
"làm",
"các",
"chất",
"bổ",
"trợ",
"ví",
"dụ",
"lớp",
"ngăn",
"cách",
"cr",
"trong",
"các",
"màng",
"đa",
"lớp",
"fe",
"cr",
"có",
"hiệu",
"ứng",
"từ",
"điện",
"trở",
"khổng",
"lồ",
"ứng",
"dụng",
"lớn",
"nhất",
"của",
"phản",
"sắt",
"từ",
"là",
"trong",
"các",
"màng",
"van",
"spin",
"valse-spin",
"từ",
"điện",
"trở",
"khổng",
"lồ",
"trong",
"các",
"đầu",
"đọc",
"ổ",
"đĩa",
"cứng",
"bullet",
"liên",
"kết",
"phản",
"sắt",
"từ",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"cấu",
"trúc",
"màng",
"mỏng",
"đa",
"lớp",
"có",
"các",
"lớp",
"sắt",
"từ",
"xen",
"kẽ",
"bởi",
"các",
"lớp",
"không",
"từ",
"tính",
"hoặc",
"các",
"lớp",
"phản",
"sắt",
"từ",
"làm",
"cho",
"mômen",
"từ",
"giữa",
"các",
"lớp",
"sắt",
"từ",
"sắp",
"xếp",
"phản",
"song",
"song",
"với",
"nhau",
"thường",
"sử",
"dụng",
"trong",
"các",
"màng",
"từ",
"điện",
"trở",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"từ",
"học",
"bullet",
"sắt",
"từ",
"bullet",
"thuận",
"từ",
"bullet",
"từ",
"điện",
"trở",
"khổng",
"lồ",
"bullet",
"nhiệt",
"độ",
"curie"
] |
kennelia là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae trong họ tortricidae == các loài == bullet kennelia albifacies bullet kennelia apiconcava bullet kennelia protocyma bullet kennelia xylinana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
|
[
"kennelia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"trong",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"kennelia",
"albifacies",
"bullet",
"kennelia",
"apiconcava",
"bullet",
"kennelia",
"protocyma",
"bullet",
"kennelia",
"xylinana",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tortricidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tortricidae",
"com"
] |
có sắc hồng gabon từng được coi là thiên đường của voi rừng châu phi 44-77% số lượng voi tại gabon tương đương với hơn 11 000 con đã bị giết trong khoảng thời gian từ năm 2004 tới nay khoảng 50 tới 100 con voi bị hạ sát mỗi ngày trong vườn quốc gia minkebe vào năm 2011 phần lớn hung thủ giết voi tới từ cameroon sau khi hạ sát voi chúng thuê người vận chuyển ngà qua biên giới phía bắc của gabon giới bảo tồn luôn nghĩ gabon là nơi an toàn đối với voi rừng châu phi nhưng nghiên cứu mới cho thấy nạn săn voi tại đây đã vượt ra khỏi tầm kiểm soát của chính phủ nhu cầu cao đối với đồ trang sức và các sản phẩm khác từ ngà voi tại châu á khiến bọn săn trộm đẩy mạnh hoạt động giết voi trong những năm qua trước đây cộng hòa dân chủ congo nước láng giềng của gabon là điểm nóng về nạn săn trộm voi nhưng do nhu cầu mua ngà voi tăng vọt ở châu á nên bọn săn trộm từ congo tràn sang cả những vạt rừng trong vườn quốc gia minkebe của gabon để tìm voi chính phủ gabon đã tăng cường các biện pháp chống săn trộm voi song những biện pháp đó không phát huy tác dụng diện tích vườn quốc gia minkebe vào khoảng 30 000km2 tương đương với diện tích nước bỉ đường mòn không tồn tại trong vườn quốc gia minkebe nên
|
[
"có",
"sắc",
"hồng",
"gabon",
"từng",
"được",
"coi",
"là",
"thiên",
"đường",
"của",
"voi",
"rừng",
"châu",
"phi",
"44-77%",
"số",
"lượng",
"voi",
"tại",
"gabon",
"tương",
"đương",
"với",
"hơn",
"11",
"000",
"con",
"đã",
"bị",
"giết",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"năm",
"2004",
"tới",
"nay",
"khoảng",
"50",
"tới",
"100",
"con",
"voi",
"bị",
"hạ",
"sát",
"mỗi",
"ngày",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"minkebe",
"vào",
"năm",
"2011",
"phần",
"lớn",
"hung",
"thủ",
"giết",
"voi",
"tới",
"từ",
"cameroon",
"sau",
"khi",
"hạ",
"sát",
"voi",
"chúng",
"thuê",
"người",
"vận",
"chuyển",
"ngà",
"qua",
"biên",
"giới",
"phía",
"bắc",
"của",
"gabon",
"giới",
"bảo",
"tồn",
"luôn",
"nghĩ",
"gabon",
"là",
"nơi",
"an",
"toàn",
"đối",
"với",
"voi",
"rừng",
"châu",
"phi",
"nhưng",
"nghiên",
"cứu",
"mới",
"cho",
"thấy",
"nạn",
"săn",
"voi",
"tại",
"đây",
"đã",
"vượt",
"ra",
"khỏi",
"tầm",
"kiểm",
"soát",
"của",
"chính",
"phủ",
"nhu",
"cầu",
"cao",
"đối",
"với",
"đồ",
"trang",
"sức",
"và",
"các",
"sản",
"phẩm",
"khác",
"từ",
"ngà",
"voi",
"tại",
"châu",
"á",
"khiến",
"bọn",
"săn",
"trộm",
"đẩy",
"mạnh",
"hoạt",
"động",
"giết",
"voi",
"trong",
"những",
"năm",
"qua",
"trước",
"đây",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"nước",
"láng",
"giềng",
"của",
"gabon",
"là",
"điểm",
"nóng",
"về",
"nạn",
"săn",
"trộm",
"voi",
"nhưng",
"do",
"nhu",
"cầu",
"mua",
"ngà",
"voi",
"tăng",
"vọt",
"ở",
"châu",
"á",
"nên",
"bọn",
"săn",
"trộm",
"từ",
"congo",
"tràn",
"sang",
"cả",
"những",
"vạt",
"rừng",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"minkebe",
"của",
"gabon",
"để",
"tìm",
"voi",
"chính",
"phủ",
"gabon",
"đã",
"tăng",
"cường",
"các",
"biện",
"pháp",
"chống",
"săn",
"trộm",
"voi",
"song",
"những",
"biện",
"pháp",
"đó",
"không",
"phát",
"huy",
"tác",
"dụng",
"diện",
"tích",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"minkebe",
"vào",
"khoảng",
"30",
"000km2",
"tương",
"đương",
"với",
"diện",
"tích",
"nước",
"bỉ",
"đường",
"mòn",
"không",
"tồn",
"tại",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"minkebe",
"nên"
] |
cleome carnosa là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được pax gilg benedict mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"cleome",
"carnosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"màng",
"màng",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"gilg",
"benedict",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
hợp quốc và liên minh châu âu là ngày 27 tháng 1 == tưởng niệm == lễ tưởng niệm và các dịch vụ được tổ chức tại các trường học căn cứ quân sự và các tổ chức công cộng và cộng đồng khác tại lễ khai mạc vào đêm trước của yom hashoah thường sáu ngọn đuốc được thắp sáng đó là tượng trưng cho sáu triệu nạn nhân do thái của holocaust sáng hôm bắt đầu với sự kiện kỷ niệm tại yad vashem nơi tưởng niệm nạn nhân tại jerusalem trong suốt cả đất nước một hồi còi tru vào lúc 10 giờ sáng trong hai phút lúc đó hệ thống giao thông công cộng và thường được tất cả các loại xe khác dừng lại hầu hết người qua đường đứng im lặng tại chân của sáu ngọn đuốc tại yad vashem các đại diện của các tổ chức và các nhóm khác nhau là người sống sót đã đến đặt những vòng hoa vào ngày yom hashoah rất nhiều các cơ sở công cộng ở israel đóng cửa không có chương trình giải trí trên truyền hình và đài phát thanh thay vào đó là nhạc buồn và phim tài liệu về holocaust tất cả các cờ treo rủ nửa cột trong lễ tưởng niệm lời cầu nguyện el nam rachamim thiên chúa đầy lòng thương xót sẽ được đọc vào ngày yom hashoah hàng ngàn người do thái chủ yếu là người trẻ đặc biệt là sinh viên thực hiện một cuộc diễu hành kỷ
|
[
"hợp",
"quốc",
"và",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"là",
"ngày",
"27",
"tháng",
"1",
"==",
"tưởng",
"niệm",
"==",
"lễ",
"tưởng",
"niệm",
"và",
"các",
"dịch",
"vụ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"các",
"trường",
"học",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"công",
"cộng",
"và",
"cộng",
"đồng",
"khác",
"tại",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"vào",
"đêm",
"trước",
"của",
"yom",
"hashoah",
"thường",
"sáu",
"ngọn",
"đuốc",
"được",
"thắp",
"sáng",
"đó",
"là",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"sáu",
"triệu",
"nạn",
"nhân",
"do",
"thái",
"của",
"holocaust",
"sáng",
"hôm",
"bắt",
"đầu",
"với",
"sự",
"kiện",
"kỷ",
"niệm",
"tại",
"yad",
"vashem",
"nơi",
"tưởng",
"niệm",
"nạn",
"nhân",
"tại",
"jerusalem",
"trong",
"suốt",
"cả",
"đất",
"nước",
"một",
"hồi",
"còi",
"tru",
"vào",
"lúc",
"10",
"giờ",
"sáng",
"trong",
"hai",
"phút",
"lúc",
"đó",
"hệ",
"thống",
"giao",
"thông",
"công",
"cộng",
"và",
"thường",
"được",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"xe",
"khác",
"dừng",
"lại",
"hầu",
"hết",
"người",
"qua",
"đường",
"đứng",
"im",
"lặng",
"tại",
"chân",
"của",
"sáu",
"ngọn",
"đuốc",
"tại",
"yad",
"vashem",
"các",
"đại",
"diện",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"và",
"các",
"nhóm",
"khác",
"nhau",
"là",
"người",
"sống",
"sót",
"đã",
"đến",
"đặt",
"những",
"vòng",
"hoa",
"vào",
"ngày",
"yom",
"hashoah",
"rất",
"nhiều",
"các",
"cơ",
"sở",
"công",
"cộng",
"ở",
"israel",
"đóng",
"cửa",
"không",
"có",
"chương",
"trình",
"giải",
"trí",
"trên",
"truyền",
"hình",
"và",
"đài",
"phát",
"thanh",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"nhạc",
"buồn",
"và",
"phim",
"tài",
"liệu",
"về",
"holocaust",
"tất",
"cả",
"các",
"cờ",
"treo",
"rủ",
"nửa",
"cột",
"trong",
"lễ",
"tưởng",
"niệm",
"lời",
"cầu",
"nguyện",
"el",
"nam",
"rachamim",
"thiên",
"chúa",
"đầy",
"lòng",
"thương",
"xót",
"sẽ",
"được",
"đọc",
"vào",
"ngày",
"yom",
"hashoah",
"hàng",
"ngàn",
"người",
"do",
"thái",
"chủ",
"yếu",
"là",
"người",
"trẻ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"sinh",
"viên",
"thực",
"hiện",
"một",
"cuộc",
"diễu",
"hành",
"kỷ"
] |
eugenia pycnoneura là một loài thực vật thuộc họ myrtaceae đây là loài đặc hữu của jamaica chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 eugenia pycnoneura 2006 iucn red list of threatened species downloaded 21 tháng 8 năm 2007
|
[
"eugenia",
"pycnoneura",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myrtaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"jamaica",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"eugenia",
"pycnoneura",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"downloaded",
"21",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
albibarbefferia duncani là một loài ruồi trong họ asilidae albibarbefferia duncani được wilcox miêu tả năm 1966 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới
|
[
"albibarbefferia",
"duncani",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"albibarbefferia",
"duncani",
"được",
"wilcox",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1966",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"bắc",
"giới"
] |
mắt kẻ thù loài rắn này nổi tiếng với tuyệt chiêu nằm ngửa bụng và ngoác miệng giả chết khi gặp nguy hiểm rắn mũi lợn miền đông sẽ há to miệng lật nghiêng thân nằm ngửa bụng và co giật quằn quại nếu bị lật trở lại con rắn sẽ lập tức lăn mình và tiếp tục giả chết rắn mũi lợn miền đông còn có chiến thuật tự vệ khác là bạnh cổ như rắn hổ mang và phát ra tiếng rít dù hiếm khi cắn người chúng sẽ liên tục tấn công nếu bị đe dọa giống rắn có khả năng quằn quại và tiết ra mùi khó chịu để xua đuổi những con thú săn mồi rắn mũi lợn miền đông giả chết để lừa mèo hoang khi đối mặt với mối đe dọa loài rắn eastern hognose có thể áp dụng nhiều phương thức khác nhau như phát ra những tiếng huýt gió hay giả chết để xua đuổi kẻ thù một con rắn eastern hognose đang làm mọi cách để xua đuổi con mèo sau khi đe dọa không thành công con rắn bắt đầu co giật mạnh quằn quại và phát ra mùi hôi thối thậm chí nó còn há miệng và thè lưỡi ra ngoài để tăng thêm phần thuyết phục nhiều loài rắn biết cách giả chết khi bị đe dọa tuy nhiên eastern hognose là một trong những diễn viên giả chết tài tình nhất trong thế giới động vật loài rắn thây ma sống là bậc thầy về
|
[
"mắt",
"kẻ",
"thù",
"loài",
"rắn",
"này",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"tuyệt",
"chiêu",
"nằm",
"ngửa",
"bụng",
"và",
"ngoác",
"miệng",
"giả",
"chết",
"khi",
"gặp",
"nguy",
"hiểm",
"rắn",
"mũi",
"lợn",
"miền",
"đông",
"sẽ",
"há",
"to",
"miệng",
"lật",
"nghiêng",
"thân",
"nằm",
"ngửa",
"bụng",
"và",
"co",
"giật",
"quằn",
"quại",
"nếu",
"bị",
"lật",
"trở",
"lại",
"con",
"rắn",
"sẽ",
"lập",
"tức",
"lăn",
"mình",
"và",
"tiếp",
"tục",
"giả",
"chết",
"rắn",
"mũi",
"lợn",
"miền",
"đông",
"còn",
"có",
"chiến",
"thuật",
"tự",
"vệ",
"khác",
"là",
"bạnh",
"cổ",
"như",
"rắn",
"hổ",
"mang",
"và",
"phát",
"ra",
"tiếng",
"rít",
"dù",
"hiếm",
"khi",
"cắn",
"người",
"chúng",
"sẽ",
"liên",
"tục",
"tấn",
"công",
"nếu",
"bị",
"đe",
"dọa",
"giống",
"rắn",
"có",
"khả",
"năng",
"quằn",
"quại",
"và",
"tiết",
"ra",
"mùi",
"khó",
"chịu",
"để",
"xua",
"đuổi",
"những",
"con",
"thú",
"săn",
"mồi",
"rắn",
"mũi",
"lợn",
"miền",
"đông",
"giả",
"chết",
"để",
"lừa",
"mèo",
"hoang",
"khi",
"đối",
"mặt",
"với",
"mối",
"đe",
"dọa",
"loài",
"rắn",
"eastern",
"hognose",
"có",
"thể",
"áp",
"dụng",
"nhiều",
"phương",
"thức",
"khác",
"nhau",
"như",
"phát",
"ra",
"những",
"tiếng",
"huýt",
"gió",
"hay",
"giả",
"chết",
"để",
"xua",
"đuổi",
"kẻ",
"thù",
"một",
"con",
"rắn",
"eastern",
"hognose",
"đang",
"làm",
"mọi",
"cách",
"để",
"xua",
"đuổi",
"con",
"mèo",
"sau",
"khi",
"đe",
"dọa",
"không",
"thành",
"công",
"con",
"rắn",
"bắt",
"đầu",
"co",
"giật",
"mạnh",
"quằn",
"quại",
"và",
"phát",
"ra",
"mùi",
"hôi",
"thối",
"thậm",
"chí",
"nó",
"còn",
"há",
"miệng",
"và",
"thè",
"lưỡi",
"ra",
"ngoài",
"để",
"tăng",
"thêm",
"phần",
"thuyết",
"phục",
"nhiều",
"loài",
"rắn",
"biết",
"cách",
"giả",
"chết",
"khi",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuy",
"nhiên",
"eastern",
"hognose",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"diễn",
"viên",
"giả",
"chết",
"tài",
"tình",
"nhất",
"trong",
"thế",
"giới",
"động",
"vật",
"loài",
"rắn",
"thây",
"ma",
"sống",
"là",
"bậc",
"thầy",
"về"
] |
nguyễn thế tốt là một sĩ quan cao cấp trong quân đội nhân dân việt nam hàm chuẩn đô đốc hiện là phó tham mưu trưởng quân chủng hải quân == tiểu sử == khi còn mang quân hàm đại tá nguyễn thế tốt từng là lữ đoàn trưởng lữ đoàn 101 trước năm 2017 ông là phó tư lệnh vùng 4 hải quân năm 2017 ông được bổ nhiệm làm phó tham mưu trưởng quân chủng hải quân năm 2019 ông được thăng hàm chuẩn đô đốc tương đương thiếu tướng
|
[
"nguyễn",
"thế",
"tốt",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"hiện",
"là",
"phó",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
"chủng",
"hải",
"quân",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"khi",
"còn",
"mang",
"quân",
"hàm",
"đại",
"tá",
"nguyễn",
"thế",
"tốt",
"từng",
"là",
"lữ",
"đoàn",
"trưởng",
"lữ",
"đoàn",
"101",
"trước",
"năm",
"2017",
"ông",
"là",
"phó",
"tư",
"lệnh",
"vùng",
"4",
"hải",
"quân",
"năm",
"2017",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"phó",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
"chủng",
"hải",
"quân",
"năm",
"2019",
"ông",
"được",
"thăng",
"hàm",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"tương",
"đương",
"thiếu",
"tướng"
] |
kikugawa yoshio sinh ngày 12 tháng 9 năm 1944 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản == kikugawa yoshio thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm 1969 đến 1971 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||16||0 == liên kết ngoài == bullet national football teams bullet japan national football team database
|
[
"kikugawa",
"yoshio",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1944",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"==",
"kikugawa",
"yoshio",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"từ",
"năm",
"1969",
"đến",
"1971",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"tổng",
"cộng||16||0",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"national",
"football",
"teams",
"bullet",
"japan",
"national",
"football",
"team",
"database"
] |
margaret neilson armstrong 1867–1944 là một nhà thiết kế họa sĩ minh họa và tác giả người mỹ thế kỷ 20 bà được biết đến với các cuốn sách của mình phong cách nghệ thuật nouveau nhưng cũng đã viết và minh họa hướng dẫn toàn diện đầu tiên hoa dại ở miền tây hoa kỳ bà cũng viết tiểu thuyết và tiểu sử == cuộc đời == margaret neilson armstrong sinh ngày 24 tháng 9 năm 1867 tại thành phố new york con gái của nhà ngoại giao mỹ và nghệ sĩ kính màu maitland armstrong và vợ helen một hậu duệ của peter stuyvesant và cháu gái của hamilton fish gia đình bà có 6 chị em trong đó helen maitland armstrong 1869–1948 người nối nghiệp cha để trở thành một nghệ sĩ kính màu và hamilton fish armstrong một biên tập viên tạp chí bà bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một nhà thiết kế vào những năm 1880 ban đầu làm việc cho a c mcclurg và sau đó cho các nhà xuất bản khác bà thiết kế hơn 270 bìa sách bà làm việc theo phong cách nghệ thuật nouveau và ưa thích các họa tiết liên quan đến thực vật màu đậm dập vàng và thiết kế hơi không đối xứng một chút một sự kết hợp bất thường giúp phân biệt bà giữa các đồng nghiệp của bà các thiết kế của bà khác với một số tác giả khác bao gồm frances hodgson burnett florence l
|
[
"margaret",
"neilson",
"armstrong",
"1867–1944",
"là",
"một",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"họa",
"sĩ",
"minh",
"họa",
"và",
"tác",
"giả",
"người",
"mỹ",
"thế",
"kỷ",
"20",
"bà",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"các",
"cuốn",
"sách",
"của",
"mình",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"thuật",
"nouveau",
"nhưng",
"cũng",
"đã",
"viết",
"và",
"minh",
"họa",
"hướng",
"dẫn",
"toàn",
"diện",
"đầu",
"tiên",
"hoa",
"dại",
"ở",
"miền",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"bà",
"cũng",
"viết",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"tiểu",
"sử",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"margaret",
"neilson",
"armstrong",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"1867",
"tại",
"thành",
"phố",
"new",
"york",
"con",
"gái",
"của",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"mỹ",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"kính",
"màu",
"maitland",
"armstrong",
"và",
"vợ",
"helen",
"một",
"hậu",
"duệ",
"của",
"peter",
"stuyvesant",
"và",
"cháu",
"gái",
"của",
"hamilton",
"fish",
"gia",
"đình",
"bà",
"có",
"6",
"chị",
"em",
"trong",
"đó",
"helen",
"maitland",
"armstrong",
"1869–1948",
"người",
"nối",
"nghiệp",
"cha",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"kính",
"màu",
"và",
"hamilton",
"fish",
"armstrong",
"một",
"biên",
"tập",
"viên",
"tạp",
"chí",
"bà",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"vào",
"những",
"năm",
"1880",
"ban",
"đầu",
"làm",
"việc",
"cho",
"a",
"c",
"mcclurg",
"và",
"sau",
"đó",
"cho",
"các",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"khác",
"bà",
"thiết",
"kế",
"hơn",
"270",
"bìa",
"sách",
"bà",
"làm",
"việc",
"theo",
"phong",
"cách",
"nghệ",
"thuật",
"nouveau",
"và",
"ưa",
"thích",
"các",
"họa",
"tiết",
"liên",
"quan",
"đến",
"thực",
"vật",
"màu",
"đậm",
"dập",
"vàng",
"và",
"thiết",
"kế",
"hơi",
"không",
"đối",
"xứng",
"một",
"chút",
"một",
"sự",
"kết",
"hợp",
"bất",
"thường",
"giúp",
"phân",
"biệt",
"bà",
"giữa",
"các",
"đồng",
"nghiệp",
"của",
"bà",
"các",
"thiết",
"kế",
"của",
"bà",
"khác",
"với",
"một",
"số",
"tác",
"giả",
"khác",
"bao",
"gồm",
"frances",
"hodgson",
"burnett",
"florence",
"l"
] |
pardalotus rubricatus là một loài chim trong họ pardalotidae
|
[
"pardalotus",
"rubricatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"pardalotidae"
] |
nhận được tin tức về thất bại của domitius calvinus trong biển ionia vì vậy khi một số các đồng minh phương đông và lính đánh thuê bắt đầu đào ngũ brutus đã buộc phải tấn công vào chiều ngày 23 tháng 10 trận chiến này là một trận đánh giáp lá cà giữa hai đội quân của những cựu chiến binh đã được huấn luyện tốt tên và những ngọn lao gần như đã bị bỏ qua thay vào đó những người lính tập hợp lại vào trong những hàng ngũ vững chắc và chiến đấu mặt đối mặt cùng với thanh kiếm của họ và cuộc chém giết này thật sự khủng khiếp cuối cùng cuộc tấn công của brutus đã bị đẩy lùi và binh lính của ông ta tháo chạy toán loạn hàng ngũ của họ bị phá vỡ binh lính của octavianus đã có thể đánh chiếm được các cổng doanh trại của brutus trước khi đội quân thảm bại có thể kịp lui về vị trí phòng thủ này vì vậy quân đội của brutus không thể tập hợp lại và khiến cho chiến thắng của phe tam hùng trở nên hoàn tất brutus đã có thể rút lui tới những ngọn đồi gần đó cùng với lực lượng tương đương với 4 quân đoàn nhận thấy việc đầu hàng và bị bắt giữ là không thể tránh khỏi brutus đã tự tử tổng số thương vong cho trận chiến philippi lần thứ hai đã không được ghi lại nhưng với việc
|
[
"nhận",
"được",
"tin",
"tức",
"về",
"thất",
"bại",
"của",
"domitius",
"calvinus",
"trong",
"biển",
"ionia",
"vì",
"vậy",
"khi",
"một",
"số",
"các",
"đồng",
"minh",
"phương",
"đông",
"và",
"lính",
"đánh",
"thuê",
"bắt",
"đầu",
"đào",
"ngũ",
"brutus",
"đã",
"buộc",
"phải",
"tấn",
"công",
"vào",
"chiều",
"ngày",
"23",
"tháng",
"10",
"trận",
"chiến",
"này",
"là",
"một",
"trận",
"đánh",
"giáp",
"lá",
"cà",
"giữa",
"hai",
"đội",
"quân",
"của",
"những",
"cựu",
"chiến",
"binh",
"đã",
"được",
"huấn",
"luyện",
"tốt",
"tên",
"và",
"những",
"ngọn",
"lao",
"gần",
"như",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"qua",
"thay",
"vào",
"đó",
"những",
"người",
"lính",
"tập",
"hợp",
"lại",
"vào",
"trong",
"những",
"hàng",
"ngũ",
"vững",
"chắc",
"và",
"chiến",
"đấu",
"mặt",
"đối",
"mặt",
"cùng",
"với",
"thanh",
"kiếm",
"của",
"họ",
"và",
"cuộc",
"chém",
"giết",
"này",
"thật",
"sự",
"khủng",
"khiếp",
"cuối",
"cùng",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"brutus",
"đã",
"bị",
"đẩy",
"lùi",
"và",
"binh",
"lính",
"của",
"ông",
"ta",
"tháo",
"chạy",
"toán",
"loạn",
"hàng",
"ngũ",
"của",
"họ",
"bị",
"phá",
"vỡ",
"binh",
"lính",
"của",
"octavianus",
"đã",
"có",
"thể",
"đánh",
"chiếm",
"được",
"các",
"cổng",
"doanh",
"trại",
"của",
"brutus",
"trước",
"khi",
"đội",
"quân",
"thảm",
"bại",
"có",
"thể",
"kịp",
"lui",
"về",
"vị",
"trí",
"phòng",
"thủ",
"này",
"vì",
"vậy",
"quân",
"đội",
"của",
"brutus",
"không",
"thể",
"tập",
"hợp",
"lại",
"và",
"khiến",
"cho",
"chiến",
"thắng",
"của",
"phe",
"tam",
"hùng",
"trở",
"nên",
"hoàn",
"tất",
"brutus",
"đã",
"có",
"thể",
"rút",
"lui",
"tới",
"những",
"ngọn",
"đồi",
"gần",
"đó",
"cùng",
"với",
"lực",
"lượng",
"tương",
"đương",
"với",
"4",
"quân",
"đoàn",
"nhận",
"thấy",
"việc",
"đầu",
"hàng",
"và",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"là",
"không",
"thể",
"tránh",
"khỏi",
"brutus",
"đã",
"tự",
"tử",
"tổng",
"số",
"thương",
"vong",
"cho",
"trận",
"chiến",
"philippi",
"lần",
"thứ",
"hai",
"đã",
"không",
"được",
"ghi",
"lại",
"nhưng",
"với",
"việc"
] |
puy-de-dôme là một tỉnh của pháp thuộc vùng hành chính auvergne-rhône-alpes tỉnh lỵ clermont-ferrand bao gồm 5 quận với các quận lỵ còn lại là ambert issoire riom thiers
|
[
"puy-de-dôme",
"là",
"một",
"tỉnh",
"của",
"pháp",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"auvergne-rhône-alpes",
"tỉnh",
"lỵ",
"clermont-ferrand",
"bao",
"gồm",
"5",
"quận",
"với",
"các",
"quận",
"lỵ",
"còn",
"lại",
"là",
"ambert",
"issoire",
"riom",
"thiers"
] |
92 soundbites and discussion of works bullet by julian lloyd webber and the academy of st martin in the fields conducted by neville marriner
|
[
"92",
"soundbites",
"and",
"discussion",
"of",
"works",
"bullet",
"by",
"julian",
"lloyd",
"webber",
"and",
"the",
"academy",
"of",
"st",
"martin",
"in",
"the",
"fields",
"conducted",
"by",
"neville",
"marriner"
] |
tại kaesong bảo tàng cao ly đặt trong học viện nho giáo cũ là nơi lưu giữ nhiều tác phẩm nghệ thuật cao ly vô giá và nhiều di tích văn hóa mặc dù chúng chỉ là bản sao khi các bản chính được lưu giữ tại bảo tàng lịch sử trung ương triều tiên ở bình nhưỡng kaesong là thủ đô cũ của cao ly chính vì vậy mà hầu hết lăng mộ các vị vua cao ly đều nằm trong khu vực này mặc dù hầu hết chúng không mở cửa đón du khách lăng mộ của cao ly thái tổ được tu bổ lại nhiều nằm ở phía tây của thành phố ở kaepung-gun ngôi mộ đáng chú ý khác bao gồm lăng mộ của cao ly huệ tông cao ly cảnh tông cao ly thành tông cao ly hiển tông cao ly văn tông và cung mẫn vương kaesong cũng là nơi lưu giữ hai ngôi mộ hoàng gia duy nhất của nhà triều tiên ở cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên là lăng mộ hoàng gia triều tiên định tông nơi an táng vị vua thứ hai của vương triều và lăng mộ hoàng gia tề lăng nơi lưu giữ thi hài của thần ý vương hậu vương hậu của triều tiên thái tổ mặc dù thuộc về các thành viên hoàng tộc nhà triều tiên nhưng hai lăng mộ cuối cùng lại bị loại ra khỏi danh sách di sản thế giới quần thể lăng mộ vương tộc của
|
[
"tại",
"kaesong",
"bảo",
"tàng",
"cao",
"ly",
"đặt",
"trong",
"học",
"viện",
"nho",
"giáo",
"cũ",
"là",
"nơi",
"lưu",
"giữ",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"cao",
"ly",
"vô",
"giá",
"và",
"nhiều",
"di",
"tích",
"văn",
"hóa",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"chỉ",
"là",
"bản",
"sao",
"khi",
"các",
"bản",
"chính",
"được",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"trung",
"ương",
"triều",
"tiên",
"ở",
"bình",
"nhưỡng",
"kaesong",
"là",
"thủ",
"đô",
"cũ",
"của",
"cao",
"ly",
"chính",
"vì",
"vậy",
"mà",
"hầu",
"hết",
"lăng",
"mộ",
"các",
"vị",
"vua",
"cao",
"ly",
"đều",
"nằm",
"trong",
"khu",
"vực",
"này",
"mặc",
"dù",
"hầu",
"hết",
"chúng",
"không",
"mở",
"cửa",
"đón",
"du",
"khách",
"lăng",
"mộ",
"của",
"cao",
"ly",
"thái",
"tổ",
"được",
"tu",
"bổ",
"lại",
"nhiều",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"thành",
"phố",
"ở",
"kaepung-gun",
"ngôi",
"mộ",
"đáng",
"chú",
"ý",
"khác",
"bao",
"gồm",
"lăng",
"mộ",
"của",
"cao",
"ly",
"huệ",
"tông",
"cao",
"ly",
"cảnh",
"tông",
"cao",
"ly",
"thành",
"tông",
"cao",
"ly",
"hiển",
"tông",
"cao",
"ly",
"văn",
"tông",
"và",
"cung",
"mẫn",
"vương",
"kaesong",
"cũng",
"là",
"nơi",
"lưu",
"giữ",
"hai",
"ngôi",
"mộ",
"hoàng",
"gia",
"duy",
"nhất",
"của",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"là",
"lăng",
"mộ",
"hoàng",
"gia",
"triều",
"tiên",
"định",
"tông",
"nơi",
"an",
"táng",
"vị",
"vua",
"thứ",
"hai",
"của",
"vương",
"triều",
"và",
"lăng",
"mộ",
"hoàng",
"gia",
"tề",
"lăng",
"nơi",
"lưu",
"giữ",
"thi",
"hài",
"của",
"thần",
"ý",
"vương",
"hậu",
"vương",
"hậu",
"của",
"triều",
"tiên",
"thái",
"tổ",
"mặc",
"dù",
"thuộc",
"về",
"các",
"thành",
"viên",
"hoàng",
"tộc",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"nhưng",
"hai",
"lăng",
"mộ",
"cuối",
"cùng",
"lại",
"bị",
"loại",
"ra",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"quần",
"thể",
"lăng",
"mộ",
"vương",
"tộc",
"của"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.