text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
atopochilus vogti là một loài cá thuộc họ mochokidae đây là loài đặc hữu của tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là sông ngòi == nguồn == bullet hanssens m snoeks j 2005 atopochilus vogti 2006 iucn red list of threatened species truy nhập 4 tháng 8 năm 2007 | [
"atopochilus",
"vogti",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"mochokidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tanzania",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"sông",
"ngòi",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"hanssens",
... |
spiesia schrenkii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được trautv kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"spiesia",
"schrenkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"trautv",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
của tolkiens và một số người bạn khác ở tuổi 32 lewis đã trở về cộng đồng anh giáo trở thành một giáo dân bình thường trong giáo hội anh đức tin có ảnh hưởng sâu sắc trong sự nghiệp của ông và chương trình phát thanh trong thời chiến của ông về chủ đề kitô giáo khiến ông được hoan nghênh rộng rãi năm 1956 ông kết hôn v... | [
"của",
"tolkiens",
"và",
"một",
"số",
"người",
"bạn",
"khác",
"ở",
"tuổi",
"32",
"lewis",
"đã",
"trở",
"về",
"cộng",
"đồng",
"anh",
"giáo",
"trở",
"thành",
"một",
"giáo",
"dân",
"bình",
"thường",
"trong",
"giáo",
"hội",
"anh",
"đức",
"tin",
"có",
"ản... |
drimiopsis burkei là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1870 | [
"drimiopsis",
"burkei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1870"
] |
interview at southwesttrains co uk | [
"interview",
"at",
"southwesttrains",
"co",
"uk"
] |
đã lần lượt đảm nhiệm chức vụ này trong đó có hai người lenin và stalin vì nguyên nhân tự nhiên mà qua đời lúc tại nhiệm khrushchev vì nguyên do chính biến không đổ máu mà bị cưỡng bức thôi chức nghỉ hưu ba người chủ động xin từ chức kosygin tikhonov và silayev trong đó có ba người lenin stalin và khrushchev lúc đương ... | [
"đã",
"lần",
"lượt",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"này",
"trong",
"đó",
"có",
"hai",
"người",
"lenin",
"và",
"stalin",
"vì",
"nguyên",
"nhân",
"tự",
"nhiên",
"mà",
"qua",
"đời",
"lúc",
"tại",
"nhiệm",
"khrushchev",
"vì",
"nguyên",
"do",
"chính",
"biến... |
rhyacia psammia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"rhyacia",
"psammia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
premnoplex tatei là một loài chim trong họ furnariidae | [
"premnoplex",
"tatei",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"furnariidae"
] |
có quán giá là nơi thờ lý phục man hàng năm lễ hội tổ chức vào ngày mùng 10 tháng 3 âm lịch xem video | [
"có",
"quán",
"giá",
"là",
"nơi",
"thờ",
"lý",
"phục",
"man",
"hàng",
"năm",
"lễ",
"hội",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"mùng",
"10",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"xem",
"video"
] |
nhà thờ khoái đồng là một thánh đường công giáo phong cách romanesque được xây dựng bởi các cha dòng đa minh tây ban nha và hoàn thành năm 1941 hiện nay nhà thờ toạ lạc tại trung tâm thành phố nam định ngay bên bờ hồ vị xuyên == lịch sử == quần thể kiến trúc tại nơi đây do dòng đa minh tây ban nha quy hoạch và xây dựng... | [
"nhà",
"thờ",
"khoái",
"đồng",
"là",
"một",
"thánh",
"đường",
"công",
"giáo",
"phong",
"cách",
"romanesque",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"các",
"cha",
"dòng",
"đa",
"minh",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"1941",
"hiện",
"nay",
"nh... |
sông bé là một con sông chảy qua các tỉnh đắk nông bình phước bình dương và đồng nai thượng lưu sông bé còn có tên khác là sông đăk g lun sông bé có lòng sông hẹp bờ cao nước chảy siết là phụ lưu lớn nhất tính về chiều dài diện tích lưu vực và lưu lượng nước đóng góp của sông đồng nai với chiều dài 350 km diện tích lưu... | [
"sông",
"bé",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"chảy",
"qua",
"các",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"bình",
"phước",
"bình",
"dương",
"và",
"đồng",
"nai",
"thượng",
"lưu",
"sông",
"bé",
"còn",
"có",
"tên",
"khác",
"là",
"sông",
"đăk",
"g",
"lun",
"sông",
"bé",
... |
hỗ trợ tương tự cho tàu khu trục vận chuyển cao tốc bắn rơi hai chiếc kamikaze đang khi hộ tống cho barry rút lui từ trạm canh phòng về kerama retto một máy bay kamikaze chỉ bị hỏa lực phòng không con tàu bắn nổ tung khi chỉ còn cách nó harry e hubbard tiếp tục ở lại ngoài khơi okinawa cho đến ngày 24 tháng 7 sau khi n... | [
"hỗ",
"trợ",
"tương",
"tự",
"cho",
"tàu",
"khu",
"trục",
"vận",
"chuyển",
"cao",
"tốc",
"bắn",
"rơi",
"hai",
"chiếc",
"kamikaze",
"đang",
"khi",
"hộ",
"tống",
"cho",
"barry",
"rút",
"lui",
"từ",
"trạm",
"canh",
"phòng",
"về",
"kerama",
"retto",
"một",
... |
xã upper oxford quận chester pennsylvania xã upper oxford là một xã thuộc quận chester tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 484 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"upper",
"oxford",
"quận",
"chester",
"pennsylvania",
"xã",
"upper",
"oxford",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chester",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"484",
"người",
"=... |
tetragnatha esakii là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha esakii được miêu tả năm 1988 bởi okuma | [
"tetragnatha",
"esakii",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tetragnatha",
"tetragnatha",
"esakii",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1988",
"bởi",
"okuma"
] |
phylloscopus presbytes là một loài chim trong họ phylloscopidae | [
"phylloscopus",
"presbytes",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"phylloscopidae"
] |
exmes là một xã trong tỉnh orne thuộc vùng hành chính normandie của nước pháp có dân số là 350 người thời điểm 1999 | [
"exmes",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"orne",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"normandie",
"của",
"nước",
"pháp",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"350",
"người",
"thời",
"điểm",
"1999"
] |
hang động szádvári tiếng hungary szádvári-barlang là một trong những hang động ở vườn quốc gia aggtelek tại thị trấn aggtelek hungary hang động này dài 12 mét và có chiều cao là 2 mét hang động szádvári cùng với nhiều hang động khác trong khu vực địa hình các-xtơ aggtelek đã được unesco công nhận là di sản thế giới từ ... | [
"hang",
"động",
"szádvári",
"tiếng",
"hungary",
"szádvári-barlang",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"hang",
"động",
"ở",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"aggtelek",
"tại",
"thị",
"trấn",
"aggtelek",
"hungary",
"hang",
"động",
"này",
"dài",
"12",
"mét",
"và",
"có",
"... |
lạc đà một bướu hay lạc đà ả rập tên khoa học camelus dromedarius là loài động vật guốc chẵn lớn có nguồn gốc ở bắc phi và tây á và là thành viên nổi tiếng nhất của họ lạc đà và hiện nay đã phân bố rộng rãi ở khắp châu phi lạc đà một bướu được thuần hóa lần đầu tiên ở miền trung hoặc miền nam bán đảo ả rập vài nghìn nă... | [
"lạc",
"đà",
"một",
"bướu",
"hay",
"lạc",
"đà",
"ả",
"rập",
"tên",
"khoa",
"học",
"camelus",
"dromedarius",
"là",
"loài",
"động",
"vật",
"guốc",
"chẵn",
"lớn",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"bắc",
"phi",
"và",
"tây",
"á",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
... |
ummeliata saitoi là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi ummeliata ummeliata saitoi được miêu tả năm 2001 bởi matsuda ono | [
"ummeliata",
"saitoi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ummeliata",
"ummeliata",
"saitoi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2001",
"bởi",
"matsuda",
"ono"
] |
thân mình và cũng là của người chị gái họa sĩ của bà bởi vì cách woolf nghĩ về sáng tác văn học cũng giống như cách lily nghĩ về hội họa cha của woolf bắt đầu thuê ngôi nhà talland house ở st ives vào năm 1882 không lâu sau khi woolf chào đời ngôi nhà được gia đình sử dụng làm điểm đến mùa hè của cả nhà trong suốt mười... | [
"thân",
"mình",
"và",
"cũng",
"là",
"của",
"người",
"chị",
"gái",
"họa",
"sĩ",
"của",
"bà",
"bởi",
"vì",
"cách",
"woolf",
"nghĩ",
"về",
"sáng",
"tác",
"văn",
"học",
"cũng",
"giống",
"như",
"cách",
"lily",
"nghĩ",
"về",
"hội",
"họa",
"cha",
"của",
"... |
eriphus longicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eriphus",
"longicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cử nhân tài chính là người sau khi tốt nghiệp chuyên ngành tài chính được trang bị nền tảng cần thiết và các công cụ để xây dựng một sự nghiệp thành công trong lĩnh vực tài chính chương trình học của một cử nhân tài chính thường tập trung vào những hiểu biết toàn diện về quản lý tài chính giám định kỹ năng giao tiếp và... | [
"cử",
"nhân",
"tài",
"chính",
"là",
"người",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"chuyên",
"ngành",
"tài",
"chính",
"được",
"trang",
"bị",
"nền",
"tảng",
"cần",
"thiết",
"và",
"các",
"công",
"cụ",
"để",
"xây",
"dựng",
"một",
"sự",
"nghiệp",
"thành",
"công",... |
trường an yeom mun bị trương bảo cao trịnh niên thôi võ xương truy đuổi đến vực thẩm sát bờ biển yeom mun cùng ngựa phóng thẳng xuống biển và sau đó yeom mun được lý đạo hình cứu lên tàu đưa về tân la đầu năm 819 quân bình lư của lý sư đạo liên tiếp thất bại ở khảo thành ngư thai đông a dương cố đông hải tổn hại hơn 10... | [
"trường",
"an",
"yeom",
"mun",
"bị",
"trương",
"bảo",
"cao",
"trịnh",
"niên",
"thôi",
"võ",
"xương",
"truy",
"đuổi",
"đến",
"vực",
"thẩm",
"sát",
"bờ",
"biển",
"yeom",
"mun",
"cùng",
"ngựa",
"phóng",
"thẳng",
"xuống",
"biển",
"và",
"sau",
"đó",
"yeom",... |
phân cấp của google search nhờ tổng hợp phức tạp từ keyword pagerank sitemap kết quả tìm kiếm cũng được phân loại theo đối tượng sử dụng khác nhau nó phụ thuộc vào vị trí địa lý lấy theo ip truy cập của người truy cập ngoài ra google search cũng sử dụng cookies và tính năng lưu trữ thói quen tìm kiếm của người dùng cá ... | [
"phân",
"cấp",
"của",
"google",
"search",
"nhờ",
"tổng",
"hợp",
"phức",
"tạp",
"từ",
"keyword",
"pagerank",
"sitemap",
"kết",
"quả",
"tìm",
"kiếm",
"cũng",
"được",
"phân",
"loại",
"theo",
"đối",
"tượng",
"sử",
"dụng",
"khác",
"nhau",
"nó",
"phụ",
"thuộc"... |
khá hung hãn trong việc duy trì lãnh thổ riêng với kích thước phụ thuộc vào các nguồn có thể có các con đực và con cái có thể chia sẻ một số hang hốc và các chỗ ẩn náu nếu biên giới lãnh thổ của chúng nằm cạnh nhau nhưng nói chung thì mỗi con chuột túi má đều sinh sống trong một hệ thống đường hầm riêng của chính nó ph... | [
"khá",
"hung",
"hãn",
"trong",
"việc",
"duy",
"trì",
"lãnh",
"thổ",
"riêng",
"với",
"kích",
"thước",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"các",
"nguồn",
"có",
"thể",
"có",
"các",
"con",
"đực",
"và",
"con",
"cái",
"có",
"thể",
"chia",
"sẻ",
"một",
"số",
"hang",
... |
ăn thịt nhờ tạo ra ảo ảnh quang học sọc ngựa vằn có thể tạo ra ảo ảnh quang học khi con vật di chuyển giúp nó tránh khỏi sự tấn công của nhiều loại động vật ăn thịt và côn trùng sống ký sinh đặc điểm trên cơ thể loài ngựa vằn giúp chúng có thể tránh xa nhiều loài côn trùng hút máu thậm chí cả ruồi những hàng sọc phản c... | [
"ăn",
"thịt",
"nhờ",
"tạo",
"ra",
"ảo",
"ảnh",
"quang",
"học",
"sọc",
"ngựa",
"vằn",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"ảo",
"ảnh",
"quang",
"học",
"khi",
"con",
"vật",
"di",
"chuyển",
"giúp",
"nó",
"tránh",
"khỏi",
"sự",
"tấn",
"công",
"của",
"nhiều",
"lo... |
pavonia pedersenii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được fryxell mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"pavonia",
"pedersenii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"fryxell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
alluaudia có thể là bullet chi xương rồng alluaudia thuộc họ didiereaceae bullet chi xén tóc đơn loài alluaudia thuộc họ cerambycidae | [
"alluaudia",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"chi",
"xương",
"rồng",
"alluaudia",
"thuộc",
"họ",
"didiereaceae",
"bullet",
"chi",
"xén",
"tóc",
"đơn",
"loài",
"alluaudia",
"thuộc",
"họ",
"cerambycidae"
] |
giải quần vợt pháp mở rộng 1985 đôi nam đôi nam tại giải quần vợt pháp mở rộng 1985 được tổ chức từ ngày 27 tháng 5 đến ngày 9 tháng 6 năm 1985 trên mặt sân đất nện ngoài trời của stade roland garros ở paris pháp mark edmondson và kim warwick giành chức vô địch khi đánh bại shlomo glickstein và hans simonsson trong trậ... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"1985",
"đôi",
"nam",
"đôi",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"1985",
"được",
"tổ",
"chức",
"từ",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"đến",
"ngày",
"9",
"tháng",
"6",
"năm",
"1985",
"t... |
hydropsyche supersonica là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"hydropsyche",
"supersonica",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
tấn công chết ngay khi việc tấn công hoàn tất những nơi đông người là địa điểm lý tưởng cho việc tấn công tự sát nhằm đưa số thương vong lên mức tối đa ngày nay đánh bom tự sát và các hình thức tấn công tự sát khác xảy ra phổ biến tại trung đông phần nhiều các vụ tấn công tại israel thực hiện bởi người hồi giáo hamas v... | [
"tấn",
"công",
"chết",
"ngay",
"khi",
"việc",
"tấn",
"công",
"hoàn",
"tất",
"những",
"nơi",
"đông",
"người",
"là",
"địa",
"điểm",
"lý",
"tưởng",
"cho",
"việc",
"tấn",
"công",
"tự",
"sát",
"nhằm",
"đưa",
"số",
"thương",
"vong",
"lên",
"mức",
"tối",
"đ... |
serincia lineata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"serincia",
"lineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
galle là người đầu tiên đề xuất một tên gọi mà ông gọi hành tinh là janus ở anh challis đề xuất tên oceanus cho rằng mình có quyền được đặt tên cho phát hiện của mình le verrier ngay lập tức đề xuất tên gọi neptune và tuyên bố không đúng sự thực rằng tên gọi này đã được chính thức công nhận bởi cơ quan địa lý và thiên ... | [
"galle",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"đề",
"xuất",
"một",
"tên",
"gọi",
"mà",
"ông",
"gọi",
"hành",
"tinh",
"là",
"janus",
"ở",
"anh",
"challis",
"đề",
"xuất",
"tên",
"oceanus",
"cho",
"rằng",
"mình",
"có",
"quyền",
"được",
"đặt",
"tên",
"cho",
"ph... |
hyporhagus wagneri là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1933 | [
"hyporhagus",
"wagneri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
myrmecaelurus dioristus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1914 | [
"myrmecaelurus",
"dioristus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
tephroseris fuscata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hayek holub miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"tephroseris",
"fuscata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hayek",
"holub",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
ra quỹ amazon cũng sử dụng khoảng 20% số tiền quyên góp của mình để hỗ trợ sự phát triển các hệ thống để theo dõi và kiểm soát nạn phá rừng ở những quần xã sinh vật braxin khác và ở những quần xã sinh vật của các quốc gia nhiệt đới khác == xem thêm == bullet rừng bắc cực canada bullet ảnh hưởng của sự nóng lên toàn cầu... | [
"ra",
"quỹ",
"amazon",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"khoảng",
"20%",
"số",
"tiền",
"quyên",
"góp",
"của",
"mình",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"sự",
"phát",
"triển",
"các",
"hệ",
"thống",
"để",
"theo",
"dõi",
"và",
"kiểm",
"soát",
"nạn",
"phá",
"rừng",
"ở",
"những",
... |
xã monroe quận pike indiana xã monroe là một xã thuộc quận pike tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 673 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"monroe",
"quận",
"pike",
"indiana",
"xã",
"monroe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"pike",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"673",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
thể tương đồng với nó kết nối vào vị trí đó bullet như vậy tái tổ hợp tương đồng là một hình thức tái tổ hợp di truyền trong đó các trình tự nu-clê-ô-tit được trao đổi lẫn nhau giữa hai phân tử dna tương tự nhau hoặc giống hệt nhau == vai trò == bullet hr được các tế bào sống sử dụng rất phổ biến để sửa chữa các sai só... | [
"thể",
"tương",
"đồng",
"với",
"nó",
"kết",
"nối",
"vào",
"vị",
"trí",
"đó",
"bullet",
"như",
"vậy",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"tương",
"đồng",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"tái",
"tổ",
"hợp",
"di",
"truyền",
"trong",
"đó",
"các",
"trình",
"tự",
"nu-clê-ô-... |
derek hodgkinson cầu thủ bóng đá derek john hodgkinson sinh ngày 30 tháng 4 năm 1944 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí inside forward tại football league cho manchester city và stockport county | [
"derek",
"hodgkinson",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"derek",
"john",
"hodgkinson",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1944",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"inside",
"forward",
"tại",
"f... |
10 đường ngang cắt nhau vuông góc tại 90 điểm hợp thành và không có sông mỗi bên có một cung sở hình vuông do 4 ô hợp thành tại các đường dọc 4 5 6 kể từ đường ngang cuối của mỗi bên trong 4 ô này có vẽ hai đường chéo vị trí ban đầu xem hình vẽ === quân cờ === mỗi ván cờ lúc bắt đầu phải có đủ 32 quân hình bát giác chi... | [
"10",
"đường",
"ngang",
"cắt",
"nhau",
"vuông",
"góc",
"tại",
"90",
"điểm",
"hợp",
"thành",
"và",
"không",
"có",
"sông",
"mỗi",
"bên",
"có",
"một",
"cung",
"sở",
"hình",
"vuông",
"do",
"4",
"ô",
"hợp",
"thành",
"tại",
"các",
"đường",
"dọc",
"4",
"5... |
14 bullet omar hakim – trống bài 3 7–9 11 13 bộ gõ bài 10 bullet quinn – bộ gõ bài 1 3–5 7 10 11 trống bài 7 bullet thomas bloch – ondes martenot bài 7 cristal baschet bài 10 bullet assa dori johana krejci rita weber kevin connolly joel pargman song lee irina voloshina margaret wooten mary k sloan nina evtuhov miwako w... | [
"14",
"bullet",
"omar",
"hakim",
"–",
"trống",
"bài",
"3",
"7–9",
"11",
"13",
"bộ",
"gõ",
"bài",
"10",
"bullet",
"quinn",
"–",
"bộ",
"gõ",
"bài",
"1",
"3–5",
"7",
"10",
"11",
"trống",
"bài",
"7",
"bullet",
"thomas",
"bloch",
"–",
"ondes",
"martenot... |
dibekli terme dibekli là một xã thuộc huyện terme tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 393 người | [
"dibekli",
"terme",
"dibekli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"terme",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"393",
"người"
] |
thú biển hay động vật có vú biển là các loài thú động vật có vú sống dựa vào đại dương và các hệ sinh thái biển khác để tồn tại chúng là các loài thú có sống phụ thuộc vào môi trường biển chúng bao gồm các động vật như hải cẩu cá voi bò biển lợn biển rái cá biển và gấu bắc cực chúng không đại diện cho một nhóm phân loạ... | [
"thú",
"biển",
"hay",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"biển",
"là",
"các",
"loài",
"thú",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"sống",
"dựa",
"vào",
"đại",
"dương",
"và",
"các",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"biển",
"khác",
"để",
"tồn",
"tại",
"chúng",
"là",
"các",
"loài... |
hellen lukoma | [
"hellen",
"lukoma"
] |
sunburg minnesota sunburg là một thành phố thuộc quận kandiyohi tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 100 người == dân số == bullet dân số năm 2000 110 người bullet dân số năm 2010 100 người == tham khảo == bullet american finder | [
"sunburg",
"minnesota",
"sunburg",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"kandiyohi",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"100",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dâ... |
hypertrophomma subita là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"hypertrophomma",
"subita",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
mesothen albilimbata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"mesothen",
"albilimbata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
tháng 3 năm 2018 và đạt vị trí thứ 46 trên billboard hot 100 [46] các bài hát let you be right và can dance đã được phát hành dưới dạng đĩa đơn hai tháng sau đó [106] all the ways đã được phát hành vào ngày 20 tháng 6 năm 2018 [107] và ca khúc chủ đề đã được cung cấp vào ngày 20 tháng 7 năm 2018 [108] cùng năm đó train... | [
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"và",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"46",
"trên",
"billboard",
"hot",
"100",
"[46]",
"các",
"bài",
"hát",
"let",
"you",
"be",
"right",
"và",
"can",
"dance",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"đĩa",
"đơn",
"hai",
... |
xv một dự án đa phương tiện dựa trên tựa game năm 2016 final fantasy xv cũng bao gồm bộ phim dựng bằng cgi mang tên câu chuyện của xv đủ lớn để bao quát một số trò chơi nhưng nhóm phát triển không muốn tạo ra bất kỳ tựa game bổ sung nào cả thay vào đó họ quyết định tạo dựng loại hình truyền thông khác giống như kiểu dự... | [
"xv",
"một",
"dự",
"án",
"đa",
"phương",
"tiện",
"dựa",
"trên",
"tựa",
"game",
"năm",
"2016",
"final",
"fantasy",
"xv",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"bộ",
"phim",
"dựng",
"bằng",
"cgi",
"mang",
"tên",
"câu",
"chuyện",
"của",
"xv",
"đủ",
"lớn",
"để",
"bao",
... |
xã black lick quận indiana pennsylvania xã black lick là một xã thuộc quận indiana tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 237 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"black",
"lick",
"quận",
"indiana",
"pennsylvania",
"xã",
"black",
"lick",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"indiana",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"237",
"người",
"==",
... |
apistosia pogonoprocta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"apistosia",
"pogonoprocta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
bóng đá tại đại hội thể thao châu á 1954 được tổ chức tại manila philippines từ 1 tháng 5 đến 8 tháng 5 năm 1954 tất cả trận đấu tổ chức tại sân vận động tưởng niệm rizal mỗi trận 80 phút == bốc thăm == bốc thăm được tổ chức trước sự kiện một ngày bullet bảng a bullet bảng b bullet bảng c bullet bảng d == tham khảo == ... | [
"bóng",
"đá",
"tại",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"1954",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"manila",
"philippines",
"từ",
"1",
"tháng",
"5",
"đến",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"1954",
"tất",
"cả",
"trận",
"đấu",
"tổ",
"chức",
"tại",
"sân",
"... |
cerastium kotschyi là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"cerastium",
"kotschyi",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
cho mục đích của mình công việc càng thêm dễ dàng vì ở đức giống như những quốc gia châu âu khác nhà nước nắm độc quyền lĩnh vực truyền thanh ngành phim ảnh vẫn còn nằm trong tay công ty tư nhân nhưng bộ tuyên truyền và phòng phim ảnh kiểm soát mọi hoạt động trong ngành với chức năng – theo ngôn từ của một bài xã luận ... | [
"cho",
"mục",
"đích",
"của",
"mình",
"công",
"việc",
"càng",
"thêm",
"dễ",
"dàng",
"vì",
"ở",
"đức",
"giống",
"như",
"những",
"quốc",
"gia",
"châu",
"âu",
"khác",
"nhà",
"nước",
"nắm",
"độc",
"quyền",
"lĩnh",
"vực",
"truyền",
"thanh",
"ngành",
"phim",
... |
dvakačovice là một làng thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc | [
"dvakačovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"chrudim",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
bà tổ chức đám cưới tại điện biên phủ sau ngày chiến thắng ngay trong hầm của tướng christian de castries vợ của ông bà nguyễn thị ngọc toản xuất thân trong gia đình quý tộc triều nguyễn cha của bà là ông tôn thất đàn từng giữ chức thượng thư bộ hình tên gốc của bà là tôn nữ ngọc toản người chị gái của bà là tôn nữ thị... | [
"bà",
"tổ",
"chức",
"đám",
"cưới",
"tại",
"điện",
"biên",
"phủ",
"sau",
"ngày",
"chiến",
"thắng",
"ngay",
"trong",
"hầm",
"của",
"tướng",
"christian",
"de",
"castries",
"vợ",
"của",
"ông",
"bà",
"nguyễn",
"thị",
"ngọc",
"toản",
"xuất",
"thân",
"trong",
... |
byrsonima cordifolia là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được w r anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"byrsonima",
"cordifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"malpighiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"r",
"anderson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
đảng công nhân brasil đảng công nhân tiếng bồ đào nha partido dos trabalhadores pt tiếng anh workers party wp hán-việt 勞工黨 lao công đảng là một tổ chức chính trị trung tả tại brasil kể từ năm 2002 đến nay chính đảng này còn giữ vai trò là tổ chức cầm quyền == lịch sử == đảng công nhân được thành lập ngày 10 tháng 2 năm... | [
"đảng",
"công",
"nhân",
"brasil",
"đảng",
"công",
"nhân",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"partido",
"dos",
"trabalhadores",
"pt",
"tiếng",
"anh",
"workers",
"party",
"wp",
"hán-việt",
"勞工黨",
"lao",
"công",
"đảng",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"chính",
"trị",
... |
mordella rufoapicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được píc miêu tả khoa học năm 1923 | [
"mordella",
"rufoapicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"píc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
nông trường việt lâm thị trấn nông trường việt lâm là một thị trấn nông trường thuộc huyện vị xuyên tỉnh hà giang việt nam == địa lý == thị trấn nông trường việt lâm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã ngọc linh và xã trung thành bullet phía tây giáp xã việt lâm bullet phía nam giáp xã trung thành bullet phía bắc... | [
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"việt",
"lâm",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trường",
"thuộc",
"huyện",
"vị",
"xuyên",
"tỉnh",
"hà",
"giang",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"nông",
"trườn... |
một vai trò rất quan trọng đối với cuộc đổ bộ lên đảo muhu của quân đội liên xô cuộc đổ bộ lên đảo muhu và cảng kuivastu mở màn vào sáng sớm ngày 29 tháng 9 lực lượng tấn công đầu tiên gồm 1 150 binh sĩ cập bờ hòn đảo dưới sự yểm hộ của các tàu phóng lôi thuộc hạm đội ban tích quân đức trên đảo đã bắn trả dữ dội như kh... | [
"một",
"vai",
"trò",
"rất",
"quan",
"trọng",
"đối",
"với",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"đảo",
"muhu",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"đảo",
"muhu",
"và",
"cảng",
"kuivastu",
"mở",
"màn",
"vào",
"sáng",
"sớm",
"ngày",
... |
micrathyria venezuelae là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được de marmels mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"micrathyria",
"venezuelae",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"marmels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
ghi lại được sự việc xảy ra đêm hôm xảy ra tai nạn đồng thời mi ryung cũng phải đến đồn cảnh sát để kết hợp điều tra với tư cách nhân chứng sự nghiệp của mi ryung và soon shin đều gặp nguy hiểm sau khi tin tức trên được công khai cuối cùng mi ryung đã mở họp báo để công khai những sự thật về quá khứ của bà và chịu trác... | [
"ghi",
"lại",
"được",
"sự",
"việc",
"xảy",
"ra",
"đêm",
"hôm",
"xảy",
"ra",
"tai",
"nạn",
"đồng",
"thời",
"mi",
"ryung",
"cũng",
"phải",
"đến",
"đồn",
"cảnh",
"sát",
"để",
"kết",
"hợp",
"điều",
"tra",
"với",
"tư",
"cách",
"nhân",
"chứng",
"sự",
"ng... |
cyrtodactylus spinosus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được linkem mcguire hayden setiadi bickford brown mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"cyrtodactylus",
"spinosus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"linkem",
"mcguire",
"hayden",
"setiadi",
"bickford",
"brown",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
hovaesia là một chi bướm đêm thuộc họ sesiidae == các loài == bullet hovaesia donckieri | [
"hovaesia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sesiidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"hovaesia",
"donckieri"
] |
ploéven là một xã của tỉnh finistère thuộc vùng bretagne miền tây bắc pháp == dân số == người dân ở ploéven được gọi là ploévenois == xem thêm == bullet xã của tỉnh finistère == tham khảo == bullet mayors of finistère association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet official website bullet french ministr... | [
"ploéven",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"finistère",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"miền",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"ploéven",
"được",
"gọi",
"là",
"ploévenois",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
... |
monochaetum pauciflorum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana mô tả khoa học đầu tiên năm 1871 | [
"monochaetum",
"pauciflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1871"
] |
danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá u-20 bắc trung mỹ và caribe 2011 đây là danh sách các đội hình tham dự giải vô địch bóng đá u-20 bắc trung mỹ và caribe 2011 tổ chức ở guatemala từ 28 tháng 3 – 10 tháng 4 năm 2011 == bảng a == === guatemala === huấn luyện viên ever hugo almeida === honduras === huấn luyện... | [
"danh",
"sách",
"cầu",
"thủ",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-20",
"bắc",
"trung",
"mỹ",
"và",
"caribe",
"2011",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"đội",
"hình",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-20",
"bắc",
... |
brongniartia inconstans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được s watson miêu tả khoa học đầu tiên | [
"brongniartia",
"inconstans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
quyết định phát động cuộc tiến công trên bộ vào campuchia để chộp bắt các cơ quan chỉ đạo quân giải phóng miền nam mở rộng chiến tranh ra toàn bán đảo đông dương ngày 28-4-1970 một số đơn vị quân đội sài gòn vượt biên giới campuchia tiến công khu vực mỏ vẹt hai ngày sau ngày 30-4-1970 theo lệnh của nixon mỹ huy động nă... | [
"quyết",
"định",
"phát",
"động",
"cuộc",
"tiến",
"công",
"trên",
"bộ",
"vào",
"campuchia",
"để",
"chộp",
"bắt",
"các",
"cơ",
"quan",
"chỉ",
"đạo",
"quân",
"giải",
"phóng",
"miền",
"nam",
"mở",
"rộng",
"chiến",
"tranh",
"ra",
"toàn",
"bán",
"đảo",
"đông... |
chapter nghĩa là một chương của manga <nowiki> nowiki>himouto umaru-chan<nowiki> nowiki> của sankaku head <nowiki>*< nowiki> ep là dạng viết tắt của episode nghĩa là một tập của anime <nowiki> nowiki>himouto umaru-chan<nowiki> nowiki> | [
"chapter",
"nghĩa",
"là",
"một",
"chương",
"của",
"manga",
"<nowiki>",
"nowiki>himouto",
"umaru-chan<nowiki>",
"nowiki>",
"của",
"sankaku",
"head",
"<nowiki>*<",
"nowiki>",
"ep",
"là",
"dạng",
"viết",
"tắt",
"của",
"episode",
"nghĩa",
"là",
"một",
"tập",
"của",
... |
modesta sanginés uriarte 26 tháng 2 năm 1832 5 tháng 2 năm 1887 là một trong những nhà soạn nhạc chính ở thế kỷ 19 người bolivia với hơn năm mươi tác phẩm tác phẩm của cô đã được xuất bản vào năm 2015 ngoài việc sáng tác sanginés còn làm nhà báo viết bài để mang lại lợi ích cho phụ nữ và xuất bản những truyền thuyết về... | [
"modesta",
"sanginés",
"uriarte",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1832",
"5",
"tháng",
"2",
"năm",
"1887",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"chính",
"ở",
"thế",
"kỷ",
"19",
"người",
"bolivia",
"với",
"hơn",
"năm",
"mươi",
"tác",
"phẩm"... |
żelewo elewo là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina stare czarnowo thuộc quận gryfino west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía đông của stare czarnowo ở phía đông gryfino và về phía đông nam của thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch s... | [
"żelewo",
"elewo",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"thuộc",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"stare",
"czarnowo",
"thuộc",
"quận",
"gryfino",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"về",
"phí... |
với anh trai của ông gene và người bạn ruggiero trong thời gian này gotti kết bạn với không tặc và chúa trùm tương lai gia đình bonanno joseph massino và ông được đặt cho biệt hiệu black john và crazy horse nó cũng là khoảng thời gian mà gotti gặp trùm gambino aniello neil dellacroce vào tháng 2 năm 1968 nhân viên unit... | [
"với",
"anh",
"trai",
"của",
"ông",
"gene",
"và",
"người",
"bạn",
"ruggiero",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"gotti",
"kết",
"bạn",
"với",
"không",
"tặc",
"và",
"chúa",
"trùm",
"tương",
"lai",
"gia",
"đình",
"bonanno",
"joseph",
"massino",
"và",
"ông",
... |
23122 lorgat là một tiểu hành tinh vành đai chính với vận tốc quỹ đạo 1437 0954576 ngày 3 93 năm nó được đặt theo tên nhà khoa học raeez lorgat người nam phi để kỷ niệm giải thưởng khoa học và kỹ thuật intel 2007 của ông tiểu hành tinh được phát hiện ngày 4 tháng 1 năm 2000 | [
"23122",
"lorgat",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"vận",
"tốc",
"quỹ",
"đạo",
"1437",
"0954576",
"ngày",
"3",
"93",
"năm",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"khoa",
"học",
"raeez",
"lorgat",
"người",
"nam",... |
slatiny là một làng thuộc huyện jičín vùng královéhradecký cộng hòa séc | [
"slatiny",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"jičín",
"vùng",
"královéhradecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
eucosmophora pouteriae là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở costa rica chiều dài cánh trước là 3 2-3 6 mm đối với con đực và 3 7 mm đối với con cái ấu trùng ăn pouteria campechiana chúng ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"eucosmophora",
"pouteriae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"costa",
"rica",
"chiều",
"dài",
"cánh",
"trước",
"là",
"3",
"2-3",
"6",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"đực",
"và",
"3",
"7... |
210 isabella isabella định danh hành tinh vi hình 210 isabella là một tiểu hành tinh lớn và tối ở vành đai chính thuộc nhóm tiểu hành tinh nemesis dường như nó được cấu tạo bằng vật liệu tương tự như chondrite cacbonat tiểu hành tinh này do johann palisa phát hiện ngày 12 tháng 11 năm 1879 ở pola nguồn gốc tên của nó k... | [
"210",
"isabella",
"isabella",
"định",
"danh",
"hành",
"tinh",
"vi",
"hình",
"210",
"isabella",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"lớn",
"và",
"tối",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"thuộc",
"nhóm",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nemesis",
"dường",
"như",
"nó"... |
ý cho ông biểu diễn tiết mục này gần đây nhất khán giả thành phố hồ chí minh lại tận mắt chứng kiến phong độ xứng danh kỳ nhân thiên hạ của võ sư hà châu ở tuổi 82 ngày 17 tháng 9 năm 2006 khi ông biểu diễn công phu thiết đầu công dùng đầu phá tan ba viên gạch và chặt gãy chân ghế trong chương trình cửu long hội ngộ do... | [
"ý",
"cho",
"ông",
"biểu",
"diễn",
"tiết",
"mục",
"này",
"gần",
"đây",
"nhất",
"khán",
"giả",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"lại",
"tận",
"mắt",
"chứng",
"kiến",
"phong",
"độ",
"xứng",
"danh",
"kỳ",
"nhân",
"thiên",
"hạ",
"của",
"võ",
"sư",
... |
norman cho cô vào nhà norman bất chấp cô ấy và ăn tối với marion nhưng lại nói nặng lời cô ấy khi cô ấy gợi ý rằng anh ta nên tiết chế mẹ mình khi marion vào phòng để tắm norman theo dõi cô qua một lỗ nhìn trộm mà anh ta đã khoan trên tường sau đó mẹ kiểm soát tâm trí anh ta và đâm marion đến chết trong tiểu thuyết bà ... | [
"norman",
"cho",
"cô",
"vào",
"nhà",
"norman",
"bất",
"chấp",
"cô",
"ấy",
"và",
"ăn",
"tối",
"với",
"marion",
"nhưng",
"lại",
"nói",
"nặng",
"lời",
"cô",
"ấy",
"khi",
"cô",
"ấy",
"gợi",
"ý",
"rằng",
"anh",
"ta",
"nên",
"tiết",
"chế",
"mẹ",
"mình",
... |
thalictrum lancangense là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được y y qian miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"thalictrum",
"lancangense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"y",
"y",
"qian",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
hợp hạ viện bị giải tán sớm cuộc bầu cử hạ viện và thượng viện có thể là không đồng bộ cho đến khi hạ viện một lần nữa bị giải tán đủ sớm để hay tình huống giải tán kép xảy ra | [
"hợp",
"hạ",
"viện",
"bị",
"giải",
"tán",
"sớm",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"hạ",
"viện",
"và",
"thượng",
"viện",
"có",
"thể",
"là",
"không",
"đồng",
"bộ",
"cho",
"đến",
"khi",
"hạ",
"viện",
"một",
"lần",
"nữa",
"bị",
"giải",
"tán",
"đủ",
"sớm",
"để",
... |
hoa kỳ suốt mùa hè bà nài nỉ bố mình cho phép tham gia khóa học ba-lê và được giáo viên ba-lê christopher flynn thuyết phục theo đuổi sự nghiệp khiêu vũ vào năm 1978 bà dừng việc học và dời đến thành phố new york vì gặp khó khăn về tài chính bà làm công việc của một bồi bàn tại dunkin donuts trong khi cùng vũ đoàn tham... | [
"hoa",
"kỳ",
"suốt",
"mùa",
"hè",
"bà",
"nài",
"nỉ",
"bố",
"mình",
"cho",
"phép",
"tham",
"gia",
"khóa",
"học",
"ba-lê",
"và",
"được",
"giáo",
"viên",
"ba-lê",
"christopher",
"flynn",
"thuyết",
"phục",
"theo",
"đuổi",
"sự",
"nghiệp",
"khiêu",
"vũ",
"và... |
một số chất phản sắt từ điển hình bullet crôm cr t 310 k bullet feo t 198 k bullet mno t 122 k bullet nio t 523 k bullet coo t 291 k == ứng dụng của vật liệu phản sắt từ == bullet vật liệu phản sắt từ trong các ứng dụng từ tính thường không được sử dụng độc lập mà thường dùng làm các chất bổ trợ ví dụ lớp ngăn cách cr ... | [
"một",
"số",
"chất",
"phản",
"sắt",
"từ",
"điển",
"hình",
"bullet",
"crôm",
"cr",
"t",
"310",
"k",
"bullet",
"feo",
"t",
"198",
"k",
"bullet",
"mno",
"t",
"122",
"k",
"bullet",
"nio",
"t",
"523",
"k",
"bullet",
"coo",
"t",
"291",
"k",
"==",
"ứng"... |
kennelia là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae trong họ tortricidae == các loài == bullet kennelia albifacies bullet kennelia apiconcava bullet kennelia protocyma bullet kennelia xylinana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com | [
"kennelia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"trong",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"kennelia",
"albifacies",
"bullet",
"kennelia",
"apiconcava",
"bullet",
"kennelia",
"protocyma",
"bullet",
"... |
có sắc hồng gabon từng được coi là thiên đường của voi rừng châu phi 44-77% số lượng voi tại gabon tương đương với hơn 11 000 con đã bị giết trong khoảng thời gian từ năm 2004 tới nay khoảng 50 tới 100 con voi bị hạ sát mỗi ngày trong vườn quốc gia minkebe vào năm 2011 phần lớn hung thủ giết voi tới từ cameroon sau khi... | [
"có",
"sắc",
"hồng",
"gabon",
"từng",
"được",
"coi",
"là",
"thiên",
"đường",
"của",
"voi",
"rừng",
"châu",
"phi",
"44-77%",
"số",
"lượng",
"voi",
"tại",
"gabon",
"tương",
"đương",
"với",
"hơn",
"11",
"000",
"con",
"đã",
"bị",
"giết",
"trong",
"khoảng",... |
cleome carnosa là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được pax gilg benedict mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"cleome",
"carnosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"màng",
"màng",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"gilg",
"benedict",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
hợp quốc và liên minh châu âu là ngày 27 tháng 1 == tưởng niệm == lễ tưởng niệm và các dịch vụ được tổ chức tại các trường học căn cứ quân sự và các tổ chức công cộng và cộng đồng khác tại lễ khai mạc vào đêm trước của yom hashoah thường sáu ngọn đuốc được thắp sáng đó là tượng trưng cho sáu triệu nạn nhân do thái của ... | [
"hợp",
"quốc",
"và",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"là",
"ngày",
"27",
"tháng",
"1",
"==",
"tưởng",
"niệm",
"==",
"lễ",
"tưởng",
"niệm",
"và",
"các",
"dịch",
"vụ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"các",
"trường",
"học",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"và"... |
eugenia pycnoneura là một loài thực vật thuộc họ myrtaceae đây là loài đặc hữu của jamaica chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 eugenia pycnoneura 2006 iucn red list of threatened species downloaded 21 tháng 8 năm 2007 | [
"eugenia",
"pycnoneura",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myrtaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"jamaica",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
albibarbefferia duncani là một loài ruồi trong họ asilidae albibarbefferia duncani được wilcox miêu tả năm 1966 loài này phân bố ở vùng tân bắc giới | [
"albibarbefferia",
"duncani",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"albibarbefferia",
"duncani",
"được",
"wilcox",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1966",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"bắc",
"giới"
] |
mắt kẻ thù loài rắn này nổi tiếng với tuyệt chiêu nằm ngửa bụng và ngoác miệng giả chết khi gặp nguy hiểm rắn mũi lợn miền đông sẽ há to miệng lật nghiêng thân nằm ngửa bụng và co giật quằn quại nếu bị lật trở lại con rắn sẽ lập tức lăn mình và tiếp tục giả chết rắn mũi lợn miền đông còn có chiến thuật tự vệ khác là bạ... | [
"mắt",
"kẻ",
"thù",
"loài",
"rắn",
"này",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"tuyệt",
"chiêu",
"nằm",
"ngửa",
"bụng",
"và",
"ngoác",
"miệng",
"giả",
"chết",
"khi",
"gặp",
"nguy",
"hiểm",
"rắn",
"mũi",
"lợn",
"miền",
"đông",
"sẽ",
"há",
"to",
"miệng",
"lật",
"ngh... |
nguyễn thế tốt là một sĩ quan cao cấp trong quân đội nhân dân việt nam hàm chuẩn đô đốc hiện là phó tham mưu trưởng quân chủng hải quân == tiểu sử == khi còn mang quân hàm đại tá nguyễn thế tốt từng là lữ đoàn trưởng lữ đoàn 101 trước năm 2017 ông là phó tư lệnh vùng 4 hải quân năm 2017 ông được bổ nhiệm làm phó tham m... | [
"nguyễn",
"thế",
"tốt",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cao",
"cấp",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"hàm",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"hiện",
"là",
"phó",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
"chủng",
"hải",
"quân",
"==",
"tiểu",
"sử",
"=="... |
kikugawa yoshio sinh ngày 12 tháng 9 năm 1944 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản == kikugawa yoshio thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm 1969 đến 1971 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||16||0 == liên kết ngoài == bullet national football teams bullet japan na... | [
"kikugawa",
"yoshio",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"9",
"năm",
"1944",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"==",
"kikugawa",
"yoshio",
"thi",
"đấu",
"cho",... |
margaret neilson armstrong 1867–1944 là một nhà thiết kế họa sĩ minh họa và tác giả người mỹ thế kỷ 20 bà được biết đến với các cuốn sách của mình phong cách nghệ thuật nouveau nhưng cũng đã viết và minh họa hướng dẫn toàn diện đầu tiên hoa dại ở miền tây hoa kỳ bà cũng viết tiểu thuyết và tiểu sử == cuộc đời == margar... | [
"margaret",
"neilson",
"armstrong",
"1867–1944",
"là",
"một",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"họa",
"sĩ",
"minh",
"họa",
"và",
"tác",
"giả",
"người",
"mỹ",
"thế",
"kỷ",
"20",
"bà",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"các",
"cuốn",
"sách",
"của",
"mình",
"phong",
"cá... |
pardalotus rubricatus là một loài chim trong họ pardalotidae | [
"pardalotus",
"rubricatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"pardalotidae"
] |
nhận được tin tức về thất bại của domitius calvinus trong biển ionia vì vậy khi một số các đồng minh phương đông và lính đánh thuê bắt đầu đào ngũ brutus đã buộc phải tấn công vào chiều ngày 23 tháng 10 trận chiến này là một trận đánh giáp lá cà giữa hai đội quân của những cựu chiến binh đã được huấn luyện tốt tên và n... | [
"nhận",
"được",
"tin",
"tức",
"về",
"thất",
"bại",
"của",
"domitius",
"calvinus",
"trong",
"biển",
"ionia",
"vì",
"vậy",
"khi",
"một",
"số",
"các",
"đồng",
"minh",
"phương",
"đông",
"và",
"lính",
"đánh",
"thuê",
"bắt",
"đầu",
"đào",
"ngũ",
"brutus",
"đ... |
puy-de-dôme là một tỉnh của pháp thuộc vùng hành chính auvergne-rhône-alpes tỉnh lỵ clermont-ferrand bao gồm 5 quận với các quận lỵ còn lại là ambert issoire riom thiers | [
"puy-de-dôme",
"là",
"một",
"tỉnh",
"của",
"pháp",
"thuộc",
"vùng",
"hành",
"chính",
"auvergne-rhône-alpes",
"tỉnh",
"lỵ",
"clermont-ferrand",
"bao",
"gồm",
"5",
"quận",
"với",
"các",
"quận",
"lỵ",
"còn",
"lại",
"là",
"ambert",
"issoire",
"riom",
"thiers"
] |
92 soundbites and discussion of works bullet by julian lloyd webber and the academy of st martin in the fields conducted by neville marriner | [
"92",
"soundbites",
"and",
"discussion",
"of",
"works",
"bullet",
"by",
"julian",
"lloyd",
"webber",
"and",
"the",
"academy",
"of",
"st",
"martin",
"in",
"the",
"fields",
"conducted",
"by",
"neville",
"marriner"
] |
tại kaesong bảo tàng cao ly đặt trong học viện nho giáo cũ là nơi lưu giữ nhiều tác phẩm nghệ thuật cao ly vô giá và nhiều di tích văn hóa mặc dù chúng chỉ là bản sao khi các bản chính được lưu giữ tại bảo tàng lịch sử trung ương triều tiên ở bình nhưỡng kaesong là thủ đô cũ của cao ly chính vì vậy mà hầu hết lăng mộ c... | [
"tại",
"kaesong",
"bảo",
"tàng",
"cao",
"ly",
"đặt",
"trong",
"học",
"viện",
"nho",
"giáo",
"cũ",
"là",
"nơi",
"lưu",
"giữ",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"cao",
"ly",
"vô",
"giá",
"và",
"nhiều",
"di",
"tích",
"văn",
"hóa",
"mặc",
"dù",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.