text
stringlengths
1
7.22k
words
list
bị chu trường linh bẫy sẩy chân rơi xuống chân núi nhưng rơi vào một bãi cỏ khô phủ đầy tuyết nên không chết mà chỉ bị gãy chân chu trường linh vì cố chui vào hang cũng bị kẹt mà chết luôn ở đó vì ở trong núi lâu nên không ai còn nhận ra vô kỵ khi nằm trên tuyết dưỡng thương vô kỵ gặp ân ly con gái của ân dã vương em h...
[ "bị", "chu", "trường", "linh", "bẫy", "sẩy", "chân", "rơi", "xuống", "chân", "núi", "nhưng", "rơi", "vào", "một", "bãi", "cỏ", "khô", "phủ", "đầy", "tuyết", "nên", "không", "chết", "mà", "chỉ", "bị", "gãy", "chân", "chu", "trường", "linh", "vì", "cố"...
cộng 1 4 triệu từ 233 quốc gia seti@home đã tính toán trên 668 teraflops để so sánh siêu máy tính tianhe-2 đang là siêu máy tính chạy nhanh nhất thế giới chỉ thực hiện được 33 86 petaflops lớn hơn xấp xỉ 50 lần == tương lai dự án == đã có một vài kế hoạch lấy thêm dữ liệu từ đài quan sát parkes australia để phân tích n...
[ "cộng", "1", "4", "triệu", "từ", "233", "quốc", "gia", "seti@home", "đã", "tính", "toán", "trên", "668", "teraflops", "để", "so", "sánh", "siêu", "máy", "tính", "tianhe-2", "đang", "là", "siêu", "máy", "tính", "chạy", "nhanh", "nhất", "thế", "giới", "c...
an tạng vương mất 531 trị vì 519–531 là quốc vương thứ 22 của cao câu ly hưng an vốn là con trai cả của văn tư minh vương ông được phong làm thái tử vào năm trị vì thứ 7 của văn tư minh vương tức 498 và kế vị sau khi phụ thân qua đời năm 519 dưới thời trị vì của an tạng vương cao câu ly tiếp tục duy trì mối quan hệ gần...
[ "an", "tạng", "vương", "mất", "531", "trị", "vì", "519–531", "là", "quốc", "vương", "thứ", "22", "của", "cao", "câu", "ly", "hưng", "an", "vốn", "là", "con", "trai", "cả", "của", "văn", "tư", "minh", "vương", "ông", "được", "phong", "làm", "thái", ...
christia constricta là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schindl t c chen miêu tả khoa học đầu tiên
[ "christia", "constricta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "schindl", "t", "c", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
phó thủ tướng nhật bản chức vụ không tự động thành thủ tướng nếu sau này bị mất khả năng hoặc từ chức khỏi sự lãnh đạo của đảng chính trị tuy nhiên trong thực tế việc chỉ định ai đó vào vai trò của phó thủ tướng có thể cung cấp tình trạng thực tế bổ sung trong nội các cho phép thực hiện de facto nếu không de jure quyền...
[ "phó", "thủ", "tướng", "nhật", "bản", "chức", "vụ", "không", "tự", "động", "thành", "thủ", "tướng", "nếu", "sau", "này", "bị", "mất", "khả", "năng", "hoặc", "từ", "chức", "khỏi", "sự", "lãnh", "đạo", "của", "đảng", "chính", "trị", "tuy", "nhiên", "tr...
dicaeum ignipectum là một loài chim trong họ dicaeidae
[ "dicaeum", "ignipectum", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "dicaeidae" ]
lasioglossum nairobicum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1945
[ "lasioglossum", "nairobicum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1945" ]
hilary duff hilary erhard duff sinh ngày 28 tháng 9 năm 1987 là ca sĩ kiêm diễn viên người mỹ cô sinh ra tại houston texas sau khi tham gia loạt phim truyền hình lizzie mcguire cô còn đóng nhiều phim như cheaper by the dozen 2003 the lizzie mcguire movie 2003 và a cinderella story 2004 hilary còn phát triển trong lĩnh ...
[ "hilary", "duff", "hilary", "erhard", "duff", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "9", "năm", "1987", "là", "ca", "sĩ", "kiêm", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "cô", "sinh", "ra", "tại", "houston", "texas", "sau", "khi", "tham", "gia", "loạt", "phim", "truyề...
lãnh thổ liban một nhà máy điện nhà máy bột mì các nhà máy xăng dầu cũng như những kho chứa israel cho rằng họ nhắm vào cơ sở hạ tầng để ngăn cản đường cung cấp vũ khí từ phía syria và iran được cho là những nước ủng hộ hezbollah hơn nửa triệu thường dân liban đã phải rời bỏ nhà cửa tại israel 1 5 triệu thường dân cũng...
[ "lãnh", "thổ", "liban", "một", "nhà", "máy", "điện", "nhà", "máy", "bột", "mì", "các", "nhà", "máy", "xăng", "dầu", "cũng", "như", "những", "kho", "chứa", "israel", "cho", "rằng", "họ", "nhắm", "vào", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "để", "ngăn", "cản", ...
tipula latifurca là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "latifurca", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
chinh nguyễn vạn lý bullet trung quốc của mao trạch đông tiến sĩ ralf berhorst geo epoche xuất bản phan ba dịch
[ "chinh", "nguyễn", "vạn", "lý", "bullet", "trung", "quốc", "của", "mao", "trạch", "đông", "tiến", "sĩ", "ralf", "berhorst", "geo", "epoche", "xuất", "bản", "phan", "ba", "dịch" ]
sabicea erecta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được rusby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "sabicea", "erecta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "rusby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
ichneumon manicatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "manicatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
eutelia chrysotermina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eutelia", "chrysotermina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
simophion victorovi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "simophion", "victorovi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
uss huse de-145 uss huse de-145 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên phó đô đốc harry mclaren pinckney huse 1858-1942 người từng được tặng thưởng huân chương danh dự kh...
[ "uss", "huse", "de-145", "uss", "huse", "de-145", "là", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "lớp", "edsall", "từng", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "là", "chiếc", ...
tác phẩm góc nhìn riêng về văn hóa nhật bản 日本文化私観 được xuất bản năm 1942 theo ngay sau đó là trụy lạc luận 堕落論 darakuron luận về sự suy đồi năm 1948 đã nói về vai trò của võ sĩ đạo thời kì chiến tranh rất nhiều lập luận cho rằng sakaguchi đã thấy thời hậu chiến nhật bản đã trở nên trụy lạc và suy đồi nhưng còn chân th...
[ "tác", "phẩm", "góc", "nhìn", "riêng", "về", "văn", "hóa", "nhật", "bản", "日本文化私観", "được", "xuất", "bản", "năm", "1942", "theo", "ngay", "sau", "đó", "là", "trụy", "lạc", "luận", "堕落論", "darakuron", "luận", "về", "sự", "suy", "đồi", "năm", "1948", "...
apicia aurelia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "apicia", "aurelia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
pericallia transversa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "pericallia", "transversa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
nhận chính quyền anh ở vịnh ba tư và tìm cách chấm dứt nạn cướp biển và buôn bán nô lệ bahrain trở thành một bên tham gia hiệp ước và người ta cho rằng qatar được người anh coi là một sự phụ thuộc của bahrain cũng là một phần của hiệp ước tuy nhiên qatar không được yêu cầu treo cờ theo quy định để trừng phạt cho cáo bu...
[ "nhận", "chính", "quyền", "anh", "ở", "vịnh", "ba", "tư", "và", "tìm", "cách", "chấm", "dứt", "nạn", "cướp", "biển", "và", "buôn", "bán", "nô", "lệ", "bahrain", "trở", "thành", "một", "bên", "tham", "gia", "hiệp", "ước", "và", "người", "ta", "cho", ...
quốc tế có 300 người == các đơn vị trực thuộc == bullet viện nghiên cứu sinh bullet học viện khoa học địa cầu bullet học viện tài nguyên bullet học viện công trình hóa học và khoa học tài liệu bullet học viện công trình bullet học viện tin tức không gian và vật lý địa cầu bullet học viện công trình điện tử và cơ khí bu...
[ "quốc", "tế", "có", "300", "người", "==", "các", "đơn", "vị", "trực", "thuộc", "==", "bullet", "viện", "nghiên", "cứu", "sinh", "bullet", "học", "viện", "khoa", "học", "địa", "cầu", "bullet", "học", "viện", "tài", "nguyên", "bullet", "học", "viện", "cô...
chủ yếu là phụ trách dịch mã và biểu đạt thông tin di truyền của dna là phân tử sợi đơn phân tử lượng phải ít hơn nhiều so với dna axit nucleic tồn tại rộng khắp ở bên trong tất cả tế bào động thực vật vi sinh vật và vi rút thể phệ khuẩn là một trong những vật chất cơ bản nhất của mạng sống đã xây dựng tác dụng quyết đ...
[ "chủ", "yếu", "là", "phụ", "trách", "dịch", "mã", "và", "biểu", "đạt", "thông", "tin", "di", "truyền", "của", "dna", "là", "phân", "tử", "sợi", "đơn", "phân", "tử", "lượng", "phải", "ít", "hơn", "nhiều", "so", "với", "dna", "axit", "nucleic", "tồn", ...
tranh thế giới thứ hai các pháo nòng dài bắn thẳng được cải tiến từ các pháo phòng không bắn phát một như khẩu flak 88 mm đức khẩu 76 mm và 85 mm chống tăng nga loại xe tăng thông dụng ngày nay gọi là mbt chiến đấu chống lại cơ giới đạn xuyên giáp làm rất công phu đạn xe tăng rất khác với đạn pháo khác so với lựu pháo ...
[ "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "các", "pháo", "nòng", "dài", "bắn", "thẳng", "được", "cải", "tiến", "từ", "các", "pháo", "phòng", "không", "bắn", "phát", "một", "như", "khẩu", "flak", "88", "mm", "đức", "khẩu", "76", "mm", "và", "85", "mm", ...
cái chết của ông là do tai nạn xe hơi của mình trong tháng năm trang fanpage của vitas đã cho đăng tải những lời cảm ơn sự ủng hộ của người hâm mộ và lời xin lỗi tới nạn nhân của vụ tai nạn cũng như một lần nữa xuất hiện trên let them talk để giải trình những uẩn khúc và trong tháng tám một video được đăng tải trên tra...
[ "cái", "chết", "của", "ông", "là", "do", "tai", "nạn", "xe", "hơi", "của", "mình", "trong", "tháng", "năm", "trang", "fanpage", "của", "vitas", "đã", "cho", "đăng", "tải", "những", "lời", "cảm", "ơn", "sự", "ủng", "hộ", "của", "người", "hâm", "mộ", ...
crepis suffreniana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "crepis", "suffreniana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "steud", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
monopeltis jugularis là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "monopeltis", "jugularis", "là", "một", "loài", "bò", "sát", "trong", "họ", "amphisbaenidae", "loài", "này", "được", "peters", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
hàn vonfram khí trơ hàn wolfram khí trơ còn gọi đầy đủ là hàn hồ quang điện cực không nóng chảy trong môi trường khí trơ trong tiếng anh là tungsteng inert gas viết tắt là tig đây cũng là tên gọi phổ biến của loại hàn này hàn tig được thực hiện bằng một điện cực là wolfram điện cực còn lại gắn vào vật thể hàn khi đưa đ...
[ "hàn", "vonfram", "khí", "trơ", "hàn", "wolfram", "khí", "trơ", "còn", "gọi", "đầy", "đủ", "là", "hàn", "hồ", "quang", "điện", "cực", "không", "nóng", "chảy", "trong", "môi", "trường", "khí", "trơ", "trong", "tiếng", "anh", "là", "tungsteng", "inert", ...
nam phạm đức thành đã thành lập câu lạc bộ đàn bầu tại một số quốc gia như thụy sĩ pháp nhật bản ông trở thành hình ảnh tiêu biểu của người nghệ sĩ đàn bầu tại hải ngoại với các chương trình biểu diễn khắp nơi trên thế giới == đời tư == phạm đức thành từng kết hôn 2 lần ông kết hôn lần đầu với nghệ nhân nguyệt lan và c...
[ "nam", "phạm", "đức", "thành", "đã", "thành", "lập", "câu", "lạc", "bộ", "đàn", "bầu", "tại", "một", "số", "quốc", "gia", "như", "thụy", "sĩ", "pháp", "nhật", "bản", "ông", "trở", "thành", "hình", "ảnh", "tiêu", "biểu", "của", "người", "nghệ", "sĩ", ...
hypeuthina là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "hypeuthina", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
tinodes popovi là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "tinodes", "popovi", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "psychomyiidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
đinh vũ thường chỉ khai nhìn thấy một thanh niên và không thể nhận diện được và nhìn thấy chiếc xe máy dream nhưng không nhìn thấy biển số xe năm 2011 khi làm việc với luật sư đinh vũ thường cũng khẳng định không nhìn thấy hồ duy hải đinh vũ thường khai về đặc điểm của người thanh niên mà đinh vũ thường thấy như sau mặ...
[ "đinh", "vũ", "thường", "chỉ", "khai", "nhìn", "thấy", "một", "thanh", "niên", "và", "không", "thể", "nhận", "diện", "được", "và", "nhìn", "thấy", "chiếc", "xe", "máy", "dream", "nhưng", "không", "nhìn", "thấy", "biển", "số", "xe", "năm", "2011", "khi"...
sharp 19sc111 là một loại tv 19 sản xuất bởi tập đoàn sharp tích hợp sẵn hệ thống giải trí nintendo có giấy phép ra mắt chính thức tại nhật bản mặt hàng này đã xuất hiện tại mỹ vào năm 1989 == xem thêm == bullet hệ thống giải trí nintendo == liên kết ngoài == bullet assembler sharp nintendo television
[ "sharp", "19sc111", "là", "một", "loại", "tv", "19", "sản", "xuất", "bởi", "tập", "đoàn", "sharp", "tích", "hợp", "sẵn", "hệ", "thống", "giải", "trí", "nintendo", "có", "giấy", "phép", "ra", "mắt", "chính", "thức", "tại", "nhật", "bản", "mặt", "hàng", ...
thế kỷ 20 ở nhiều xã hội phụ nữ đã tiếp cận được với sự nghiệp ngoài vai trò người nội trợ truyền thống và khả năng theo đuổi giáo dục đại học bạo lực đối với phụ nữ cho dù trong gia đình hay trong cộng đồng có một lịch sử lâu dài và chủ yếu do đàn ông gây ra một số phụ nữ bị từ chối quyền sinh sản các phong trào và ý ...
[ "thế", "kỷ", "20", "ở", "nhiều", "xã", "hội", "phụ", "nữ", "đã", "tiếp", "cận", "được", "với", "sự", "nghiệp", "ngoài", "vai", "trò", "người", "nội", "trợ", "truyền", "thống", "và", "khả", "năng", "theo", "đuổi", "giáo", "dục", "đại", "học", "bạo", ...
angels a to z visible ink press isbn 0-7876-0652-9 bullet melville francis 2001 the book of angels turn to your angels for guidance comfort and inspiration barron s educational series 1st edition isbn 0-7641-5403-6 bullet ronner john 1993 know your angels the angel almanac with biographies of 100 prominent angels in le...
[ "angels", "a", "to", "z", "visible", "ink", "press", "isbn", "0-7876-0652-9", "bullet", "melville", "francis", "2001", "the", "book", "of", "angels", "turn", "to", "your", "angels", "for", "guidance", "comfort", "and", "inspiration", "barron", "s", "educationa...
angraecum chamaeanthus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "angraecum", "chamaeanthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
grevillea prostrata là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được c a gardner a s george miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "grevillea", "prostrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "c", "a", "gardner", "a", "s", "george", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
chứng ngộ được sự đồng nhất của thế giới hiện hữu và bản tính nếu kinh nghiệm này được trau dồi thâm sâu và hành giả áp dụng nó vào những hành động của cuộc sống hằng ngày thì đó chính là trạng thái mà tất cả những tôn giáo đều gọi chung là giải thoát theo đạo phật hành giả nhờ định sa samādhi mà đạt đến một trạng thái...
[ "chứng", "ngộ", "được", "sự", "đồng", "nhất", "của", "thế", "giới", "hiện", "hữu", "và", "bản", "tính", "nếu", "kinh", "nghiệm", "này", "được", "trau", "dồi", "thâm", "sâu", "và", "hành", "giả", "áp", "dụng", "nó", "vào", "những", "hành", "động", "củ...
một chất khí do xác chết đang phân hủy tỏa ra thùy khứu giác trong não của các loài này nơi chịu trách nhiệm xử lý tín hiệu mùi là lớn hơn khi so sánh với các động vật khác các loài khác như kền kền đen và kền kền vua lại có khứu giác kém hơn và chỉ tìm kiếm thức ăn bằng thị giác đôi khi bằng cách bay theo kền kền của ...
[ "một", "chất", "khí", "do", "xác", "chết", "đang", "phân", "hủy", "tỏa", "ra", "thùy", "khứu", "giác", "trong", "não", "của", "các", "loài", "này", "nơi", "chịu", "trách", "nhiệm", "xử", "lý", "tín", "hiệu", "mùi", "là", "lớn", "hơn", "khi", "so", ...
catharus guttatus là một loài chim trong họ turdidae
[ "catharus", "guttatus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "turdidae" ]
halberstadt d ii là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh của luftstreitkräfte không quân lục quân đế quốc đức == quốc gia sử dụng == bullet luftstreitkräfte bullet không quân ottoman == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet angelucci enzo the rand mcnally encyclopedia of military aircraft 1914-1980 san...
[ "halberstadt", "d", "ii", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "hai", "tầng", "cánh", "của", "luftstreitkräfte", "không", "quân", "lục", "quân", "đế", "quốc", "đức", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "luftstreitkräfte", "bull...
neoclytus amazonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "neoclytus", "amazonicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
khoản đầu tư vào việc hiện đại hóa cơ sở tuy nhiên nó không còn đóng vai trò quân sự nào trong các cuộc chiến sắp tới trong chiến tranh mười ba năm 1454 -1966 lâu đài phục vụ như một nhà tù dành cho các hiệp sĩ của dòng teutonic bị bắt những thay đổi của biên giới quốc gia cuối cùng đã tước đi việc xây dựng bất kỳ vai ...
[ "khoản", "đầu", "tư", "vào", "việc", "hiện", "đại", "hóa", "cơ", "sở", "tuy", "nhiên", "nó", "không", "còn", "đóng", "vai", "trò", "quân", "sự", "nào", "trong", "các", "cuộc", "chiến", "sắp", "tới", "trong", "chiến", "tranh", "mười", "ba", "năm", "14...
thamnosma socotrana là một loài thực vật thuộc họ rutaceae đây là loài đặc hữu của yemen môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet miller a 2004 thamnosma socotrana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "thamnosma", "socotrana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rutaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "yemen", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "cây", "bụi", "khô", "khu", "vực", "nhiệt", ...
trần thùy linh phan xuân huy giải nhất môn anh trần công sử giải nhất môn vật lý phạm thế hoàng giải nhất môn toán nguyễn hoàng long giải nhất môn hóa phạm ngọc mỹ giải nhất môn địa lý và 15 em đã đỗ thủ khoa vào các trường đại học như hà phan hải an thủ khoa trường đại học y nguyễn hải vân thủ khoa đại học kiến trúc 1...
[ "trần", "thùy", "linh", "phan", "xuân", "huy", "giải", "nhất", "môn", "anh", "trần", "công", "sử", "giải", "nhất", "môn", "vật", "lý", "phạm", "thế", "hoàng", "giải", "nhất", "môn", "toán", "nguyễn", "hoàng", "long", "giải", "nhất", "môn", "hóa", "phạm...
Sau khi được cấp quốc tịch Guinea Xích đạo , cô được chọn là thành viên của đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Guinea Xích đạo tham gia giải Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 được tổ chức tại Đức . Vào thời điểm được chọn vào trong đội hình , cô không tập trung ở cấp Câu lạc bộ .
[ "Sau", "khi", "được", "cấp", "quốc", "tịch", "Guinea", "Xích", "đạo", ",", "cô", "được", "chọn", "là", "thành", "viên", "của", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "nữ", "quốc", "gia", "Guinea", "Xích", "đạo", "tham", "gia", "giải", "Giải", "vô", "địch", "b...
jerez de garcía salinas là một đô thị thuộc bang zacatecas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 52594 người
[ "jerez", "de", "garcía", "salinas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "zacatecas", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "52594", "người" ]
octomeria pygmaea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "octomeria", "pygmaea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "c", "schweinf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
lophocolea sylvatica là một loài rêu trong họ lophocoleaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "lophocolea", "sylvatica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lophocoleaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
griffinia parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ker gawl mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "griffinia", "parviflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "ker", "gawl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
cyrtanthus là chi thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae
[ "cyrtanthus", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae" ]
bị thu hút trở lại khu vực bởi các croquettes của fine và rein họ không thể chịu được mùi vị xấu và ngất đi cho phép lấy lại viên đá quý == vương quốc đá quý gemstone kingdom == === aaron === lồng tiếng bởi daisuke ono aaron là quốc vương của vương quốc đá quý và là cha đẻ của bright và altezza ông cũng là chồng của nữ...
[ "bị", "thu", "hút", "trở", "lại", "khu", "vực", "bởi", "các", "croquettes", "của", "fine", "và", "rein", "họ", "không", "thể", "chịu", "được", "mùi", "vị", "xấu", "và", "ngất", "đi", "cho", "phép", "lấy", "lại", "viên", "đá", "quý", "==", "vương", ...
ông công tác ở hà nam giai đoạn 2018 – 2020 cùng các tỉnh trưởng hà nam trần nhuận nhi 2018 – 2019 và doãn hoằng 2019 – 2020 trong quá trình công tác ở hà nam giai đoạn từ tháng 25 tháng 10 đến 30 tháng 11 năm 2019 tỉnh trưởng trần nhuận nhi được điều chuyển công tác hoàng cường tạm thời lãnh đạo chính phủ hà nam để tr...
[ "ông", "công", "tác", "ở", "hà", "nam", "giai", "đoạn", "2018", "–", "2020", "cùng", "các", "tỉnh", "trưởng", "hà", "nam", "trần", "nhuận", "nhi", "2018", "–", "2019", "và", "doãn", "hoằng", "2019", "–", "2020", "trong", "quá", "trình", "công", "tác"...
george p bush george prescott bush sinh ngày 24 tháng 4 năm 1976 là một luật sư sĩ quan hải quân trừ bị hoa kỳ nhà đầu tư bất động sản và chính trị gia ông là con trai cả của cựu thống đốc bang florida jeb bush cháu trai của cựu tổng thống george w bush và là cháu trai của cựu tổng thống george h w bush george prescott...
[ "george", "p", "bush", "george", "prescott", "bush", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "1976", "là", "một", "luật", "sư", "sĩ", "quan", "hải", "quân", "trừ", "bị", "hoa", "kỳ", "nhà", "đầu", "tư", "bất", "động", "sản", "và", "chính", "trị", ...
cyclodinus blandulus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được baudi miêu tả khoa học năm 1877
[ "cyclodinus", "blandulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "baudi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
porotrichum chilense là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "porotrichum", "chilense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "thér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
porto tolle là một đô thị và thị xã của ý đô thị này thuộc tỉnh rovigo trong vùng veneto porto tolle có diện tích km2 dân số theo ước tính năm 2005 của viện thống kê quốc gia ý là 10 377 người các đơn vị dân cư đô thị porto tolle giáp với các đô thị
[ "porto", "tolle", "là", "một", "đô", "thị", "và", "thị", "xã", "của", "ý", "đô", "thị", "này", "thuộc", "tỉnh", "rovigo", "trong", "vùng", "veneto", "porto", "tolle", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "ước", "tính", "năm", "2005", "củ...
những hướng nhất định ngoài cách đi đó chúng có thể đi được số ô tùy ý theo hướng đã định ==== nhảy qua các ô ==== một số quân cờ có thể nhảy có thể vượt qua bất kỳ quân cờ nào dù là bên trắng hay đen mà không ảnh hưởng gì đến cả hai đó là sư tử kỳ lân phượng hoàng và quế mã ==== đi không giới hạn các ô ==== nhiều quân...
[ "những", "hướng", "nhất", "định", "ngoài", "cách", "đi", "đó", "chúng", "có", "thể", "đi", "được", "số", "ô", "tùy", "ý", "theo", "hướng", "đã", "định", "====", "nhảy", "qua", "các", "ô", "====", "một", "số", "quân", "cờ", "có", "thể", "nhảy", "có"...
gölce kaynarca gölce là một xã thuộc huyện kaynarca tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 183 người
[ "gölce", "kaynarca", "gölce", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kaynarca", "tỉnh", "sakarya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "183", "người" ]
kaleboynu andırın kaleboynu là một xã thuộc huyện andırın tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 252 người
[ "kaleboynu", "andırın", "kaleboynu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "andırın", "tỉnh", "kahramanmaraş", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "252", "người" ]
vitro cần phải tránh giải thích quá mức về kết quả của mình điều này có thể dẫn đến những kết luận sai lầm về hệ thống sinh học và sinh vật ví dụ các nhà khoa học phát triển một loại virut mới để điều trị nhiễm virut gây bệnh ví dụ hiv-1 có thể thấy rằng một loại thuốc thử nghiệm có chức năng ngăn ngừa sự nhân lên của ...
[ "vitro", "cần", "phải", "tránh", "giải", "thích", "quá", "mức", "về", "kết", "quả", "của", "mình", "điều", "này", "có", "thể", "dẫn", "đến", "những", "kết", "luận", "sai", "lầm", "về", "hệ", "thống", "sinh", "học", "và", "sinh", "vật", "ví", "dụ", ...
erioptera polytricha là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "erioptera", "polytricha", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
là emma watson và rupert grint đã được chọn từ hàng nghìn trẻ em thử vai để lần lượt đóng các vai hermione granger và ron weasley kinh nghiệm diễn xuất duy nhất trước đây của họ là trong các vở kịch ở trường grint mười một tuổi và watson mười tuổi vào thời điểm họ được chọn cây bút geoff boucher của los angeles times n...
[ "là", "emma", "watson", "và", "rupert", "grint", "đã", "được", "chọn", "từ", "hàng", "nghìn", "trẻ", "em", "thử", "vai", "để", "lần", "lượt", "đóng", "các", "vai", "hermione", "granger", "và", "ron", "weasley", "kinh", "nghiệm", "diễn", "xuất", "duy", ...
leiotulus porphyrodiscus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được stapf wettst m g pimenov t a ostroumova mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "leiotulus", "porphyrodiscus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "stapf", "wettst", "m", "g", "pimenov", "t", "a", "ostroumova", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
fluticasone furoate là một corticosteroid để điều trị viêm mũi không dị ứng và viêm mũi dị ứng thuốc đưa vào cơ thể bằng cách sử dụng như thuốc xịt mũi nó cũng có sẵn dưới dạng corticosteroid dạng hít để giúp ngăn ngừa và kiểm soát các triệu chứng hen suyễn nó có nguồn gốc từ cortisol không giống như flnomasone propion...
[ "fluticasone", "furoate", "là", "một", "corticosteroid", "để", "điều", "trị", "viêm", "mũi", "không", "dị", "ứng", "và", "viêm", "mũi", "dị", "ứng", "thuốc", "đưa", "vào", "cơ", "thể", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "như", "thuốc", "xịt", "mũi", "nó", "...
thông qua tăng cường kiểm soát thuế và tài chính quân chủ của tây úc là nữ vương úc elizabeth ii và quyền lực hành pháp trên danh nghĩa được trao cho đại diện của bà tại tây úc là thống đốc song quyền hành pháp thực tế thuộc về thủ tướng và các bộ trưởng xuất thân từ đảng hoặc liên minh đảng phái chiếm đa số ghế trong ...
[ "thông", "qua", "tăng", "cường", "kiểm", "soát", "thuế", "và", "tài", "chính", "quân", "chủ", "của", "tây", "úc", "là", "nữ", "vương", "úc", "elizabeth", "ii", "và", "quyền", "lực", "hành", "pháp", "trên", "danh", "nghĩa", "được", "trao", "cho", "đại",...
corumbaíba là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 1881 71 km² dân số năm 2007 là 7487 người mật độ 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "corumbaíba", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "goiás", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "1881", "71", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "7487", "người", "mật", "độ", "4", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoà...
aspidogyne boliviensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được cogn garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
[ "aspidogyne", "boliviensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "cogn", "garay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1977" ]
và việt nam trong những năm 1980 có nhiều phiên bản gồm cả máy bay chở khách chở hàng vận tải quân sự trinh sát chụp ảnh trên không thả dù ném bom và các biến thể ở độ cao lớn chiếc li-2 cũng hoạt động nhiều trong không quân trung quốc trong thập niên 1940 1950 nhiều hãng hàng không đã sử dụng lisunov li-2 trong số đó ...
[ "và", "việt", "nam", "trong", "những", "năm", "1980", "có", "nhiều", "phiên", "bản", "gồm", "cả", "máy", "bay", "chở", "khách", "chở", "hàng", "vận", "tải", "quân", "sự", "trinh", "sát", "chụp", "ảnh", "trên", "không", "thả", "dù", "ném", "bom", "và"...
gudur hungund gudur là một làng thuộc tehsil hungund huyện bagalkot bang karnataka ấn độ
[ "gudur", "hungund", "gudur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hungund", "huyện", "bagalkot", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
gonomyia manca là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "gonomyia", "manca", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
trận wilderness diễn ra trong các ngày 5–7 tháng 5 năm 1864 là trận đánh đầu tiên trong chiến dịch overland của trung tướng ulysses s grant với sự hỗ trợ đắc lực của thiếu tướng george meade năm 1864 tấn công binh đoàn bắc virginia của liên minh miền nam do đại tướng robert e lee chỉ huy tại virginia trong trận giao tr...
[ "trận", "wilderness", "diễn", "ra", "trong", "các", "ngày", "5–7", "tháng", "5", "năm", "1864", "là", "trận", "đánh", "đầu", "tiên", "trong", "chiến", "dịch", "overland", "của", "trung", "tướng", "ulysses", "s", "grant", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "đắc", ...
osteochilus longidorsalis danh pháp hai phần osteochilus longidorsalis là một loài cá thuộc chi cá mè phương nam trong họ cá chép loài cá này sinh sống ở kerala ấn độ
[ "osteochilus", "longidorsalis", "danh", "pháp", "hai", "phần", "osteochilus", "longidorsalis", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "chi", "cá", "mè", "phương", "nam", "trong", "họ", "cá", "chép", "loài", "cá", "này", "sinh", "sống", "ở", "kerala", "ấn", "đ...
sau khi điều trị bằng thuốc ức chế baff trong các thử nghiệm lâm sàng == phát triển == blisibimod ban đầu được phát triển bởi amgen với các thử nghiệm ở giai đoạn i chứng minh sự an toàn tương đương giữa các phương pháp điều trị blisibimod và giả dược sau đó nó đã được mua lại bởi anthera pharmaceuticals người vào năm ...
[ "sau", "khi", "điều", "trị", "bằng", "thuốc", "ức", "chế", "baff", "trong", "các", "thử", "nghiệm", "lâm", "sàng", "==", "phát", "triển", "==", "blisibimod", "ban", "đầu", "được", "phát", "triển", "bởi", "amgen", "với", "các", "thử", "nghiệm", "ở", "gi...
người karen kayin hoặc kariang tiếng pwo karen ၦဖျိၩ့ဆၨၩ ပ်ုဖၠုံဆိုဒ် tiếng sgaw karen ကညီကလုာ် pgaz k nyau hoặc hán việt khắc luân tộc đề cập đến một số nhóm dân tộc nói tiếng trung-tây tạng riêng lẻ nhiều nhóm không chia sẻ ngôn ngữ hoặc văn hóa chung các nhóm karen này cư trú chủ yếu ở bang kayin miền nam và đông na...
[ "người", "karen", "kayin", "hoặc", "kariang", "tiếng", "pwo", "karen", "ၦဖျိၩ့ဆၨၩ", "ပ်ုဖၠုံဆိုဒ်", "tiếng", "sgaw", "karen", "ကညီကလုာ်", "pgaz", "k", "nyau", "hoặc", "hán", "việt", "khắc", "luân", "tộc", "đề", "cập", "đến", "một", "số", "nhóm", "dân", "tộ...
giá đã tăng hơn gấp ba lần kỷ lục trước đó trong cuộc đấu giá cho một bức tranh của lão họa sư bullet bản sao chân dung louis xiv có kích thước 114 × 62-5 8 inch của xưởng vẽ hyacinthe rigaud sau năm 1701 bộ sưu tập ảnh phong phú của getty nằm ở tầng dưới của sảnh tây tòa nhà chính bảo tàng có ba tầng dùng để làm việc ...
[ "giá", "đã", "tăng", "hơn", "gấp", "ba", "lần", "kỷ", "lục", "trước", "đó", "trong", "cuộc", "đấu", "giá", "cho", "một", "bức", "tranh", "của", "lão", "họa", "sư", "bullet", "bản", "sao", "chân", "dung", "louis", "xiv", "có", "kích", "thước", "114", ...
đi kiếm tìm các giáo sư tình nguyện nhưng cũng không đạt kết quả trong khoảng thời gian đó ông đến roma nơi ông gặp giáo hoàng piô xi tiếp kiến riêng trong vòng 20 phút ông trình bày cho giáo hoàng biết về giáo phận huế về hàng giáo sĩ và các công trình của giáo phận ông cũng nói chuyện với hồng y tổng trưởng bộ truyền...
[ "đi", "kiếm", "tìm", "các", "giáo", "sư", "tình", "nguyện", "nhưng", "cũng", "không", "đạt", "kết", "quả", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "đó", "ông", "đến", "roma", "nơi", "ông", "gặp", "giáo", "hoàng", "piô", "xi", "tiếp", "kiến", "riêng", "trong...
taliándörögd là một thị trấn thuộc hạt veszprém hungary thị trấn này có diện tích 28 08 km² dân số năm 2010 là 698 người mật độ 25 người km²
[ "taliándörögd", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "veszprém", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "28", "08", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "698", "người", "mật", "độ", "25", "người", "km²" ]
hybolabus azuripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1925
[ "hybolabus", "azuripennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1925" ]
thắng lợi đáng ngạc nhiên trong bối cảnh phe de gaulle đang mất uy thế cho phép ông được vào chính phủ và trở thành bộ trưởng các vấn đề xã hội dù chirac có vị trí vững chắc trong phái de gaulle có quan hệ theo hôn nhân với người bạn duy nhất của vị tướng ở thời điểm đề nghị ngày 18 tháng 6 năm 1940 thực tế ông là ngườ...
[ "thắng", "lợi", "đáng", "ngạc", "nhiên", "trong", "bối", "cảnh", "phe", "de", "gaulle", "đang", "mất", "uy", "thế", "cho", "phép", "ông", "được", "vào", "chính", "phủ", "và", "trở", "thành", "bộ", "trưởng", "các", "vấn", "đề", "xã", "hội", "dù", "chi...
linh miêu balkan lynx lynx balcanicus syn lynx lynx martinoi là một phân loài của linh miêu á-âu trong chi linh miêu nó được tìm thấy ở phía đông albania và phía tây bắc macedonia và quần thể nhỏ hơn ở kosovo và montenegro nó được coi là biểu tượng quốc gia tại cộng hòa bắc macedonia và xuất hiện trên đồng xu 5 denar c...
[ "linh", "miêu", "balkan", "lynx", "lynx", "balcanicus", "syn", "lynx", "lynx", "martinoi", "là", "một", "phân", "loài", "của", "linh", "miêu", "á-âu", "trong", "chi", "linh", "miêu", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "phía", "đông", "albania", "và", "phí...
phim truyện truyền hình hàn quốc phim truyền hình hàn quốc hay phim bộ hàn quốc hangul 한국드라마 gọi tắt là phim hàn hay k-drama là thể loại phim truyện truyền hình ở dạng ngắn tập được sản xuất tại hàn quốc nhiều trong số các bộ phim này đã trở nên phổ biến khắp châu á với sự yêu thích ngày càng tăng ở những nơi khác trên...
[ "phim", "truyện", "truyền", "hình", "hàn", "quốc", "phim", "truyền", "hình", "hàn", "quốc", "hay", "phim", "bộ", "hàn", "quốc", "hangul", "한국드라마", "gọi", "tắt", "là", "phim", "hàn", "hay", "k-drama", "là", "thể", "loại", "phim", "truyện", "truyền", "hình...
callistola varicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gressitt miêu tả khoa học năm 1957
[ "callistola", "varicolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gressitt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
wilhelmshaven sau chiến tranh theo những điều khoản của hiệp ước versailles đức chỉ được phép giữ lại sáu thiết giáp hạm thuộc các lớp deutschland hay braunschweig vì vậy vào ngày 6 tháng 12 năm 1919 con tàu được rút khỏi đăng bạ hải quân rồi sau đó được bán để tháo dỡ kaiser barbarossa bị tháo dỡ tại rüstringen trong ...
[ "wilhelmshaven", "sau", "chiến", "tranh", "theo", "những", "điều", "khoản", "của", "hiệp", "ước", "versailles", "đức", "chỉ", "được", "phép", "giữ", "lại", "sáu", "thiết", "giáp", "hạm", "thuộc", "các", "lớp", "deutschland", "hay", "braunschweig", "vì", "vậy...
aelurillus m-nigrum là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi aelurillus aelurillus m-nigrum được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1891
[ "aelurillus", "m-nigrum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "aelurillus", "aelurillus", "m-nigrum", "được", "wladislaus", "kulczynski", "miêu", "tả", "năm", "1891" ]
hoạt động liên của các hệ thống thiết bị và các tổ chức đó bao gồm các quốc gia của hệ thống điện các hội đồng kiến trúc gridwise interoperability context thiết framework v 1 1 định nghĩa các nguyên tắc và nguyên tắc cần thiết gridworksmột chương trình doe oe tập trung vào việc cải thiện độ tin cậy của hệ thống điện th...
[ "hoạt", "động", "liên", "của", "các", "hệ", "thống", "thiết", "bị", "và", "các", "tổ", "chức", "đó", "bao", "gồm", "các", "quốc", "gia", "của", "hệ", "thống", "điện", "các", "hội", "đồng", "kiến", "trúc", "gridwise", "interoperability", "context", "thiết...
barleria involucrata là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
[ "barleria", "involucrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1832" ]
nhung bullet phó bí thư võ thái bảo trần thế lộc bảy phong bullet đại hội lần thứ iv 10 1986-10 1991 bullet bí thư nguyễn văn hơn bullet phó bí thư trần thế lộc trương công thận ba đức võ quang liêm ba liêm nguyễn minh đào 7 1989- bullet đại hội lần thứ v 10 1991-5 1996 bullet bí thư nguyễn văn hơn bullet phó bí thư tr...
[ "nhung", "bullet", "phó", "bí", "thư", "võ", "thái", "bảo", "trần", "thế", "lộc", "bảy", "phong", "bullet", "đại", "hội", "lần", "thứ", "iv", "10", "1986-10", "1991", "bullet", "bí", "thư", "nguyễn", "văn", "hơn", "bullet", "phó", "bí", "thư", "trần", ...
scea là một chi bướm đêm thuộc họ notodontidae nó bao gồm các loài sau bullet scea angustimargo bullet scea auriflamma bullet scea bellona bullet scea bryki bullet scea circumscripta bullet scea cleonica bullet scea curvilimes bullet scea dimidiata bullet scea discinota bullet scea erasa bullet scea gigantea bullet sce...
[ "scea", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "notodontidae", "nó", "bao", "gồm", "các", "loài", "sau", "bullet", "scea", "angustimargo", "bullet", "scea", "auriflamma", "bullet", "scea", "bellona", "bullet", "scea", "bryki", "bullet", "scea", "c...
eupithecia plumbea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "plumbea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
gobichettipalayam là một thành phố và khu đô thị của quận erode thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ gobichettipalayam có dân số 55 150 người phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51% gobichettipalayam có tỷ lệ 74% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn...
[ "gobichettipalayam", "là", "một", "thành", "phố", "và", "khu", "đô", "thị", "của", "quận", "erode", "thuộc", "bang", "tamil", "nadu", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "gobiche...
gian quay nhiều cảnh vào ban đêm vì culkin không được phép làm việc muộn hơn 10 giờ tối do quy định về độ tuổi trên phim trường pesci và stern gặp khó khăn trong việc kiềm chế hành vi chửi thề điều này đặc biệt khó chịu với pesci trên thực tế câu chửi thề duy nhất được đưa vào phim là shit do daniel stern vô tình thốt ...
[ "gian", "quay", "nhiều", "cảnh", "vào", "ban", "đêm", "vì", "culkin", "không", "được", "phép", "làm", "việc", "muộn", "hơn", "10", "giờ", "tối", "do", "quy", "định", "về", "độ", "tuổi", "trên", "phim", "trường", "pesci", "và", "stern", "gặp", "khó", ...
taeniolethrinops laticeps là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở malawi mozambique và tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kasembe j 2005 taeniolethrinops laticeps 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "taeniolethrinops", "laticeps", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "malawi", "mozambique", "và", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "hồ", "nước", "ngọt", "==", "th...
nesomantis thomasseti tên tiếng anh thomasset s seychelles frog là một loài ếch trong họ sooglossidae nó là đại diện duy nhất của chi nesomantis chúng là loài đặc hữu của seychelles các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặ...
[ "nesomantis", "thomasseti", "tên", "tiếng", "anh", "thomasset", "s", "seychelles", "frog", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "sooglossidae", "nó", "là", "đại", "diện", "duy", "nhất", "của", "chi", "nesomantis", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", ...
đến đền thờ thánh phêrô ở vatican tham dự lễ phong chân phước cho giáo hoàng gioan phaolô ii do giáo hoàng biển đức xvi cử hành các kỳ đại hội giới trẻ thế giới được tổ chức 3 năm một lần cũng là dịp giáo hoàng quy tụ hàng triệu người trẻ khắp năm châu về tham dự dẫn đến các công tác an ninh càng được thắt chặt tại lễ ...
[ "đến", "đền", "thờ", "thánh", "phêrô", "ở", "vatican", "tham", "dự", "lễ", "phong", "chân", "phước", "cho", "giáo", "hoàng", "gioan", "phaolô", "ii", "do", "giáo", "hoàng", "biển", "đức", "xvi", "cử", "hành", "các", "kỳ", "đại", "hội", "giới", "trẻ", ...
rahimberdi baltaýew rahimberdi baltayev sinh ngày 16 tháng 6 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá turkmenistan thi đấu cho câu lạc bộ turkmenistan fc ashgabat anh là thành viên của đội tuyển quốc gia turkmenistan từ năm 2012 == sự nghiệp câu lạc bộ == năm 2013 anh thi đấu ở giải bóng đá ngoại hạng azerbaijan cho kapaz pfk
[ "rahimberdi", "baltaýew", "rahimberdi", "baltayev", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "6", "năm", "1986", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "turkmenistan", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "turkmenistan", "fc", "ashgabat", "anh", "là", "thành", ...
mobutu sese seko kuku ngbendu wa za banga nơi sinh joseph-désiré mobutu 14 tháng 10 năm 1930 7 tháng 9 năm 1997 thường được gọi là mobutu hoặc mobutu sese seko là tổng thống của nước cộng hòa dân chủ congo còn được gọi là zaire dưới thời cai trị của ông từ 1965 đến 1997 trong khi còn tại chức ông đã thành lập một chế đ...
[ "mobutu", "sese", "seko", "kuku", "ngbendu", "wa", "za", "banga", "nơi", "sinh", "joseph-désiré", "mobutu", "14", "tháng", "10", "năm", "1930", "7", "tháng", "9", "năm", "1997", "thường", "được", "gọi", "là", "mobutu", "hoặc", "mobutu", "sese", "seko", "...
phu trở về nước vệ sắp đặt sau khi chuẩn bị xong hồn lương phu sai người bí mật đón khoái hội vào kinh đô nước vệ rồi bắt người cháu khổng khôi cũng phải dự thề giúp cậu sau đó hồn lương phu mang quân tấn công vào cung vệ xuất công đại phu loan vinh sắp uống rượu nghe tin có loạn vội dắt vệ xuất công lên xe bỏ chạy san...
[ "phu", "trở", "về", "nước", "vệ", "sắp", "đặt", "sau", "khi", "chuẩn", "bị", "xong", "hồn", "lương", "phu", "sai", "người", "bí", "mật", "đón", "khoái", "hội", "vào", "kinh", "đô", "nước", "vệ", "rồi", "bắt", "người", "cháu", "khổng", "khôi", "cũng",...
lập phiên của chu nguyên chương thì thành được trao cho yên vương chu đệ hoàng tử thứ tư của ông ta việc người kế thừa của chu nguyên chương mất sớm đã dẫn đến một cuộc đấu tranh kế vị khi bản thân ông ta qua đời thắng lợi cuối cùng thuộc về chu đệ và người này trở thành vĩnh lạc đế do kinh thành ứng thiên nam kinh đã ...
[ "lập", "phiên", "của", "chu", "nguyên", "chương", "thì", "thành", "được", "trao", "cho", "yên", "vương", "chu", "đệ", "hoàng", "tử", "thứ", "tư", "của", "ông", "ta", "việc", "người", "kế", "thừa", "của", "chu", "nguyên", "chương", "mất", "sớm", "đã", ...
orobanche kelleri là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được novopokr mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
[ "orobanche", "kelleri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "novopokr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1950" ]
adanero là một đô thị ở tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của ine đô thị này có dân số 326 người adanero nằm ở độ cao 911 m trên mực nước biển cách tỉnh lỵ ávila 40 km và nằm giữa cây số 109 và 110 của đường cao tốc n-6 từ madrid-a coruña diện tích đô thị này là 31 km²
[ "adanero", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "ávila", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004", "của", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "326", "người", "adanero", "nằm", "ở", ...