text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
bị chu trường linh bẫy sẩy chân rơi xuống chân núi nhưng rơi vào một bãi cỏ khô phủ đầy tuyết nên không chết mà chỉ bị gãy chân chu trường linh vì cố chui vào hang cũng bị kẹt mà chết luôn ở đó vì ở trong núi lâu nên không ai còn nhận ra vô kỵ khi nằm trên tuyết dưỡng thương vô kỵ gặp ân ly con gái của ân dã vương em họ của vô kỵ và tự xưng tên mình là tăng a ngưu ân ly bị một số người vây đánh trong đó có cả chu chỉ nhược được vô kỵ truyền nội công chống đỡ sau đó ân ly và vô kỵ bị phái nga my dẫn đầu là diệt tuyệt sư thái bắt làm tù binh lúc đó lục đại phái 6 phái võ lâm thiếu lâm võ đang nga my côn lôn hoa sơn không động đang tiến quân lên đỉnh quang minh để tiêu diệt minh giáo vi nhất tiếu xuất hiện cứu lấy ân ly vô kỵ đuổi theo bị thuyết bất đắc bắt bỏ vào túi và đem lên đỉnh quang minh tại đỉnh quang minh vô kỵ chứng kiến viên chân thành côn ra tay đánh lén các cao thủ của minh giáo đang tranh võ lẫn nhau vô kỵ ra tay đánh lại viên chân sau đó đuổi theo viên chân với sự giúp đỡ của tiểu chiêu một gián điệp của kim hoa bà bà được cài làm hầu nữ bên cạnh
|
[
"bị",
"chu",
"trường",
"linh",
"bẫy",
"sẩy",
"chân",
"rơi",
"xuống",
"chân",
"núi",
"nhưng",
"rơi",
"vào",
"một",
"bãi",
"cỏ",
"khô",
"phủ",
"đầy",
"tuyết",
"nên",
"không",
"chết",
"mà",
"chỉ",
"bị",
"gãy",
"chân",
"chu",
"trường",
"linh",
"vì",
"cố",
"chui",
"vào",
"hang",
"cũng",
"bị",
"kẹt",
"mà",
"chết",
"luôn",
"ở",
"đó",
"vì",
"ở",
"trong",
"núi",
"lâu",
"nên",
"không",
"ai",
"còn",
"nhận",
"ra",
"vô",
"kỵ",
"khi",
"nằm",
"trên",
"tuyết",
"dưỡng",
"thương",
"vô",
"kỵ",
"gặp",
"ân",
"ly",
"con",
"gái",
"của",
"ân",
"dã",
"vương",
"em",
"họ",
"của",
"vô",
"kỵ",
"và",
"tự",
"xưng",
"tên",
"mình",
"là",
"tăng",
"a",
"ngưu",
"ân",
"ly",
"bị",
"một",
"số",
"người",
"vây",
"đánh",
"trong",
"đó",
"có",
"cả",
"chu",
"chỉ",
"nhược",
"được",
"vô",
"kỵ",
"truyền",
"nội",
"công",
"chống",
"đỡ",
"sau",
"đó",
"ân",
"ly",
"và",
"vô",
"kỵ",
"bị",
"phái",
"nga",
"my",
"dẫn",
"đầu",
"là",
"diệt",
"tuyệt",
"sư",
"thái",
"bắt",
"làm",
"tù",
"binh",
"lúc",
"đó",
"lục",
"đại",
"phái",
"6",
"phái",
"võ",
"lâm",
"thiếu",
"lâm",
"võ",
"đang",
"nga",
"my",
"côn",
"lôn",
"hoa",
"sơn",
"không",
"động",
"đang",
"tiến",
"quân",
"lên",
"đỉnh",
"quang",
"minh",
"để",
"tiêu",
"diệt",
"minh",
"giáo",
"vi",
"nhất",
"tiếu",
"xuất",
"hiện",
"cứu",
"lấy",
"ân",
"ly",
"vô",
"kỵ",
"đuổi",
"theo",
"bị",
"thuyết",
"bất",
"đắc",
"bắt",
"bỏ",
"vào",
"túi",
"và",
"đem",
"lên",
"đỉnh",
"quang",
"minh",
"tại",
"đỉnh",
"quang",
"minh",
"vô",
"kỵ",
"chứng",
"kiến",
"viên",
"chân",
"thành",
"côn",
"ra",
"tay",
"đánh",
"lén",
"các",
"cao",
"thủ",
"của",
"minh",
"giáo",
"đang",
"tranh",
"võ",
"lẫn",
"nhau",
"vô",
"kỵ",
"ra",
"tay",
"đánh",
"lại",
"viên",
"chân",
"sau",
"đó",
"đuổi",
"theo",
"viên",
"chân",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"tiểu",
"chiêu",
"một",
"gián",
"điệp",
"của",
"kim",
"hoa",
"bà",
"bà",
"được",
"cài",
"làm",
"hầu",
"nữ",
"bên",
"cạnh"
] |
cộng 1 4 triệu từ 233 quốc gia seti@home đã tính toán trên 668 teraflops để so sánh siêu máy tính tianhe-2 đang là siêu máy tính chạy nhanh nhất thế giới chỉ thực hiện được 33 86 petaflops lớn hơn xấp xỉ 50 lần == tương lai dự án == đã có một vài kế hoạch lấy thêm dữ liệu từ đài quan sát parkes australia để phân tích nam bán cầu tuy nhiên những kế hoạch này chưa được thông qua và xuất hiện trên trang web của dự án một vài kế hoạch khác bao gồm ghi dữ liệu chùm tia và astropulse astropulse cùng với seti@home hiện nay sẽ phát hiện thêm nhiều nguồn mới như ẩn tinh các vụ nổ của lỗ đen nguyên thủy hoặc các hiện tượng thiên văn mới bản beta của astropulse được hoàn thiện vào tháng 7 năm 2008 và bắt đầu gửi work unit bắt đầu từ giữa tháng 7 2008 == khía cạnh cạnh tranh == giống như trong bất kỳ cuộc thi đấu nào gian lận để tăng điểm cống hiến cho hệ thống là hoàn toàn có khả năng để chống lại những thành phần này hệ thống seti@home gửi mỗi workunit cho nhiều máy tính khác nhau được cấu hình với giá trị initial replication hiện bằng 2 điểm cống hiến chỉ được công nhận khi mỗi workunit trả về có chỉ số cùng kết quả với kết quả từ các máy khác bằng minimum quorum hiện bằng 2 nếu vì lý do tính toán sai
|
[
"cộng",
"1",
"4",
"triệu",
"từ",
"233",
"quốc",
"gia",
"seti@home",
"đã",
"tính",
"toán",
"trên",
"668",
"teraflops",
"để",
"so",
"sánh",
"siêu",
"máy",
"tính",
"tianhe-2",
"đang",
"là",
"siêu",
"máy",
"tính",
"chạy",
"nhanh",
"nhất",
"thế",
"giới",
"chỉ",
"thực",
"hiện",
"được",
"33",
"86",
"petaflops",
"lớn",
"hơn",
"xấp",
"xỉ",
"50",
"lần",
"==",
"tương",
"lai",
"dự",
"án",
"==",
"đã",
"có",
"một",
"vài",
"kế",
"hoạch",
"lấy",
"thêm",
"dữ",
"liệu",
"từ",
"đài",
"quan",
"sát",
"parkes",
"australia",
"để",
"phân",
"tích",
"nam",
"bán",
"cầu",
"tuy",
"nhiên",
"những",
"kế",
"hoạch",
"này",
"chưa",
"được",
"thông",
"qua",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"trang",
"web",
"của",
"dự",
"án",
"một",
"vài",
"kế",
"hoạch",
"khác",
"bao",
"gồm",
"ghi",
"dữ",
"liệu",
"chùm",
"tia",
"và",
"astropulse",
"astropulse",
"cùng",
"với",
"seti@home",
"hiện",
"nay",
"sẽ",
"phát",
"hiện",
"thêm",
"nhiều",
"nguồn",
"mới",
"như",
"ẩn",
"tinh",
"các",
"vụ",
"nổ",
"của",
"lỗ",
"đen",
"nguyên",
"thủy",
"hoặc",
"các",
"hiện",
"tượng",
"thiên",
"văn",
"mới",
"bản",
"beta",
"của",
"astropulse",
"được",
"hoàn",
"thiện",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2008",
"và",
"bắt",
"đầu",
"gửi",
"work",
"unit",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"giữa",
"tháng",
"7",
"2008",
"==",
"khía",
"cạnh",
"cạnh",
"tranh",
"==",
"giống",
"như",
"trong",
"bất",
"kỳ",
"cuộc",
"thi",
"đấu",
"nào",
"gian",
"lận",
"để",
"tăng",
"điểm",
"cống",
"hiến",
"cho",
"hệ",
"thống",
"là",
"hoàn",
"toàn",
"có",
"khả",
"năng",
"để",
"chống",
"lại",
"những",
"thành",
"phần",
"này",
"hệ",
"thống",
"seti@home",
"gửi",
"mỗi",
"workunit",
"cho",
"nhiều",
"máy",
"tính",
"khác",
"nhau",
"được",
"cấu",
"hình",
"với",
"giá",
"trị",
"initial",
"replication",
"hiện",
"bằng",
"2",
"điểm",
"cống",
"hiến",
"chỉ",
"được",
"công",
"nhận",
"khi",
"mỗi",
"workunit",
"trả",
"về",
"có",
"chỉ",
"số",
"cùng",
"kết",
"quả",
"với",
"kết",
"quả",
"từ",
"các",
"máy",
"khác",
"bằng",
"minimum",
"quorum",
"hiện",
"bằng",
"2",
"nếu",
"vì",
"lý",
"do",
"tính",
"toán",
"sai"
] |
an tạng vương mất 531 trị vì 519–531 là quốc vương thứ 22 của cao câu ly hưng an vốn là con trai cả của văn tư minh vương ông được phong làm thái tử vào năm trị vì thứ 7 của văn tư minh vương tức 498 và kế vị sau khi phụ thân qua đời năm 519 dưới thời trị vì của an tạng vương cao câu ly tiếp tục duy trì mối quan hệ gần gúi với các triều đại trung quốc đáng chú ý là bắc ngụy và lương với các đoàn triều cống thường kỳ ngược lại là quan hệ dễ biến đổi với hai vương quốc ở phía nam là bách tế và tân la ông tấn công bách tế vào các năm 523 và 529 an tạng vương mất năm 531 trong khi không có người nối dõi kế vị ông là người đệ bảo diên trong số nhiều truyện lịch sử triều tiên có một chuyện tình giữa một cô gái bách tế và vị đại vương thứ 22 của cao câu ly == xem thêm == bullet danh sách vua triều tiên bullet lịch sử triều tiên
|
[
"an",
"tạng",
"vương",
"mất",
"531",
"trị",
"vì",
"519–531",
"là",
"quốc",
"vương",
"thứ",
"22",
"của",
"cao",
"câu",
"ly",
"hưng",
"an",
"vốn",
"là",
"con",
"trai",
"cả",
"của",
"văn",
"tư",
"minh",
"vương",
"ông",
"được",
"phong",
"làm",
"thái",
"tử",
"vào",
"năm",
"trị",
"vì",
"thứ",
"7",
"của",
"văn",
"tư",
"minh",
"vương",
"tức",
"498",
"và",
"kế",
"vị",
"sau",
"khi",
"phụ",
"thân",
"qua",
"đời",
"năm",
"519",
"dưới",
"thời",
"trị",
"vì",
"của",
"an",
"tạng",
"vương",
"cao",
"câu",
"ly",
"tiếp",
"tục",
"duy",
"trì",
"mối",
"quan",
"hệ",
"gần",
"gúi",
"với",
"các",
"triều",
"đại",
"trung",
"quốc",
"đáng",
"chú",
"ý",
"là",
"bắc",
"ngụy",
"và",
"lương",
"với",
"các",
"đoàn",
"triều",
"cống",
"thường",
"kỳ",
"ngược",
"lại",
"là",
"quan",
"hệ",
"dễ",
"biến",
"đổi",
"với",
"hai",
"vương",
"quốc",
"ở",
"phía",
"nam",
"là",
"bách",
"tế",
"và",
"tân",
"la",
"ông",
"tấn",
"công",
"bách",
"tế",
"vào",
"các",
"năm",
"523",
"và",
"529",
"an",
"tạng",
"vương",
"mất",
"năm",
"531",
"trong",
"khi",
"không",
"có",
"người",
"nối",
"dõi",
"kế",
"vị",
"ông",
"là",
"người",
"đệ",
"bảo",
"diên",
"trong",
"số",
"nhiều",
"truyện",
"lịch",
"sử",
"triều",
"tiên",
"có",
"một",
"chuyện",
"tình",
"giữa",
"một",
"cô",
"gái",
"bách",
"tế",
"và",
"vị",
"đại",
"vương",
"thứ",
"22",
"của",
"cao",
"câu",
"ly",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vua",
"triều",
"tiên",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"triều",
"tiên"
] |
christia constricta là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được schindl t c chen miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"christia",
"constricta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"schindl",
"t",
"c",
"chen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
phó thủ tướng nhật bản chức vụ không tự động thành thủ tướng nếu sau này bị mất khả năng hoặc từ chức khỏi sự lãnh đạo của đảng chính trị tuy nhiên trong thực tế việc chỉ định ai đó vào vai trò của phó thủ tướng có thể cung cấp tình trạng thực tế bổ sung trong nội các cho phép thực hiện de facto nếu không de jure quyền lực
|
[
"phó",
"thủ",
"tướng",
"nhật",
"bản",
"chức",
"vụ",
"không",
"tự",
"động",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"nếu",
"sau",
"này",
"bị",
"mất",
"khả",
"năng",
"hoặc",
"từ",
"chức",
"khỏi",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"đảng",
"chính",
"trị",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"thực",
"tế",
"việc",
"chỉ",
"định",
"ai",
"đó",
"vào",
"vai",
"trò",
"của",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"có",
"thể",
"cung",
"cấp",
"tình",
"trạng",
"thực",
"tế",
"bổ",
"sung",
"trong",
"nội",
"các",
"cho",
"phép",
"thực",
"hiện",
"de",
"facto",
"nếu",
"không",
"de",
"jure",
"quyền",
"lực"
] |
dicaeum ignipectum là một loài chim trong họ dicaeidae
|
[
"dicaeum",
"ignipectum",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"dicaeidae"
] |
lasioglossum nairobicum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1945
|
[
"lasioglossum",
"nairobicum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1945"
] |
hilary duff hilary erhard duff sinh ngày 28 tháng 9 năm 1987 là ca sĩ kiêm diễn viên người mỹ cô sinh ra tại houston texas sau khi tham gia loạt phim truyền hình lizzie mcguire cô còn đóng nhiều phim như cheaper by the dozen 2003 the lizzie mcguire movie 2003 và a cinderella story 2004 hilary còn phát triển trong lĩnh vực âm nhạc cô đã phát hành 4 album và sắp tới sẽ giới thiệu album mới nhất == tuổi thơ == hilary duff sinh ra ở houston texas là con gái thứ hai của bob erhard duff chủ một hệ thống bán đồ gia dụng và susan colleen duff nội trợ hilary và chị gái haylie duff cùng học diễn kịch họ giành được các giải thương địa phương khác nhau ở tuổi 8 và 6 chi em nhà duff tham gia vở ballet the nutcracker suite với columbus ballet met ở san antonio chị em họ ngày càng hứng thú với ý tưởng diễn xuất chuyên nghiệp và cuối cùng chị em duff cùng mẹ đã đi đến california ông bob thì ở lại houston để chăm lo công việc kinh doanh == truyền hình == === trước 2000 === hầu hết các vai diễn đầu tiên của hilary đều là những vai nhỏ khởi đầu là sự xuất hiện trong bộ phim true women 1997 của hãng hallmark entertainment và phim playing by heart 1998 sau đó hil được nhận vai wendy trong phim casper meets wendy với nhiều vai diễn khác hilary nhận
|
[
"hilary",
"duff",
"hilary",
"erhard",
"duff",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"năm",
"1987",
"là",
"ca",
"sĩ",
"kiêm",
"diễn",
"viên",
"người",
"mỹ",
"cô",
"sinh",
"ra",
"tại",
"houston",
"texas",
"sau",
"khi",
"tham",
"gia",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"lizzie",
"mcguire",
"cô",
"còn",
"đóng",
"nhiều",
"phim",
"như",
"cheaper",
"by",
"the",
"dozen",
"2003",
"the",
"lizzie",
"mcguire",
"movie",
"2003",
"và",
"a",
"cinderella",
"story",
"2004",
"hilary",
"còn",
"phát",
"triển",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"âm",
"nhạc",
"cô",
"đã",
"phát",
"hành",
"4",
"album",
"và",
"sắp",
"tới",
"sẽ",
"giới",
"thiệu",
"album",
"mới",
"nhất",
"==",
"tuổi",
"thơ",
"==",
"hilary",
"duff",
"sinh",
"ra",
"ở",
"houston",
"texas",
"là",
"con",
"gái",
"thứ",
"hai",
"của",
"bob",
"erhard",
"duff",
"chủ",
"một",
"hệ",
"thống",
"bán",
"đồ",
"gia",
"dụng",
"và",
"susan",
"colleen",
"duff",
"nội",
"trợ",
"hilary",
"và",
"chị",
"gái",
"haylie",
"duff",
"cùng",
"học",
"diễn",
"kịch",
"họ",
"giành",
"được",
"các",
"giải",
"thương",
"địa",
"phương",
"khác",
"nhau",
"ở",
"tuổi",
"8",
"và",
"6",
"chi",
"em",
"nhà",
"duff",
"tham",
"gia",
"vở",
"ballet",
"the",
"nutcracker",
"suite",
"với",
"columbus",
"ballet",
"met",
"ở",
"san",
"antonio",
"chị",
"em",
"họ",
"ngày",
"càng",
"hứng",
"thú",
"với",
"ý",
"tưởng",
"diễn",
"xuất",
"chuyên",
"nghiệp",
"và",
"cuối",
"cùng",
"chị",
"em",
"duff",
"cùng",
"mẹ",
"đã",
"đi",
"đến",
"california",
"ông",
"bob",
"thì",
"ở",
"lại",
"houston",
"để",
"chăm",
"lo",
"công",
"việc",
"kinh",
"doanh",
"==",
"truyền",
"hình",
"==",
"===",
"trước",
"2000",
"===",
"hầu",
"hết",
"các",
"vai",
"diễn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"hilary",
"đều",
"là",
"những",
"vai",
"nhỏ",
"khởi",
"đầu",
"là",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"bộ",
"phim",
"true",
"women",
"1997",
"của",
"hãng",
"hallmark",
"entertainment",
"và",
"phim",
"playing",
"by",
"heart",
"1998",
"sau",
"đó",
"hil",
"được",
"nhận",
"vai",
"wendy",
"trong",
"phim",
"casper",
"meets",
"wendy",
"với",
"nhiều",
"vai",
"diễn",
"khác",
"hilary",
"nhận"
] |
lãnh thổ liban một nhà máy điện nhà máy bột mì các nhà máy xăng dầu cũng như những kho chứa israel cho rằng họ nhắm vào cơ sở hạ tầng để ngăn cản đường cung cấp vũ khí từ phía syria và iran được cho là những nước ủng hộ hezbollah hơn nửa triệu thường dân liban đã phải rời bỏ nhà cửa tại israel 1 5 triệu thường dân cũng phải rời bỏ nhà cửa ở miền bắc để tránh những cuộc tấn công bằng rocket của hezbollah vào các thành phố isreal những loạt đạn katyusha và tên lửa raad bắn bừa nói chung không có một mục tiêu cụ thể từ miền nam liban được cho là đã gây ra cái chết của 30 người dân israel gồm cả người israel gốc ả rập và làm bị thương hơn 400 người khác mức độ tàn phá gây ra với liban đã được thủ tướng nước này fuad seniora miêu tả là không thể tưởng tượng nổi seniora đã đưa ra lời cầu cứu vô vọng với thế giới để ngăn chặn bạo lực và gây sức ép buộc hezbollah cùng israel phải ngay lập tức ngừng bắn tạo cơ hội cho những cuộc đàm phán hòa bình israel đã trả lời họ chỉ xem xét việc ngừng bắn do chính phủ liban đưa ra nếu đáp ứng được hai yêu cầu – tiêu trừ và giải giáp hezbollah và trả lại những binh lính bị bắt giữ dù chính phủ liban đã kêu gọi liên
|
[
"lãnh",
"thổ",
"liban",
"một",
"nhà",
"máy",
"điện",
"nhà",
"máy",
"bột",
"mì",
"các",
"nhà",
"máy",
"xăng",
"dầu",
"cũng",
"như",
"những",
"kho",
"chứa",
"israel",
"cho",
"rằng",
"họ",
"nhắm",
"vào",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"để",
"ngăn",
"cản",
"đường",
"cung",
"cấp",
"vũ",
"khí",
"từ",
"phía",
"syria",
"và",
"iran",
"được",
"cho",
"là",
"những",
"nước",
"ủng",
"hộ",
"hezbollah",
"hơn",
"nửa",
"triệu",
"thường",
"dân",
"liban",
"đã",
"phải",
"rời",
"bỏ",
"nhà",
"cửa",
"tại",
"israel",
"1",
"5",
"triệu",
"thường",
"dân",
"cũng",
"phải",
"rời",
"bỏ",
"nhà",
"cửa",
"ở",
"miền",
"bắc",
"để",
"tránh",
"những",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"bằng",
"rocket",
"của",
"hezbollah",
"vào",
"các",
"thành",
"phố",
"isreal",
"những",
"loạt",
"đạn",
"katyusha",
"và",
"tên",
"lửa",
"raad",
"bắn",
"bừa",
"nói",
"chung",
"không",
"có",
"một",
"mục",
"tiêu",
"cụ",
"thể",
"từ",
"miền",
"nam",
"liban",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"gây",
"ra",
"cái",
"chết",
"của",
"30",
"người",
"dân",
"israel",
"gồm",
"cả",
"người",
"israel",
"gốc",
"ả",
"rập",
"và",
"làm",
"bị",
"thương",
"hơn",
"400",
"người",
"khác",
"mức",
"độ",
"tàn",
"phá",
"gây",
"ra",
"với",
"liban",
"đã",
"được",
"thủ",
"tướng",
"nước",
"này",
"fuad",
"seniora",
"miêu",
"tả",
"là",
"không",
"thể",
"tưởng",
"tượng",
"nổi",
"seniora",
"đã",
"đưa",
"ra",
"lời",
"cầu",
"cứu",
"vô",
"vọng",
"với",
"thế",
"giới",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"bạo",
"lực",
"và",
"gây",
"sức",
"ép",
"buộc",
"hezbollah",
"cùng",
"israel",
"phải",
"ngay",
"lập",
"tức",
"ngừng",
"bắn",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"cho",
"những",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"hòa",
"bình",
"israel",
"đã",
"trả",
"lời",
"họ",
"chỉ",
"xem",
"xét",
"việc",
"ngừng",
"bắn",
"do",
"chính",
"phủ",
"liban",
"đưa",
"ra",
"nếu",
"đáp",
"ứng",
"được",
"hai",
"yêu",
"cầu",
"–",
"tiêu",
"trừ",
"và",
"giải",
"giáp",
"hezbollah",
"và",
"trả",
"lại",
"những",
"binh",
"lính",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"dù",
"chính",
"phủ",
"liban",
"đã",
"kêu",
"gọi",
"liên"
] |
tipula latifurca là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
|
[
"tipula",
"latifurca",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
chinh nguyễn vạn lý bullet trung quốc của mao trạch đông tiến sĩ ralf berhorst geo epoche xuất bản phan ba dịch
|
[
"chinh",
"nguyễn",
"vạn",
"lý",
"bullet",
"trung",
"quốc",
"của",
"mao",
"trạch",
"đông",
"tiến",
"sĩ",
"ralf",
"berhorst",
"geo",
"epoche",
"xuất",
"bản",
"phan",
"ba",
"dịch"
] |
sabicea erecta là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được rusby miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
|
[
"sabicea",
"erecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"rusby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
ichneumon manicatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"ichneumon",
"manicatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
eutelia chrysotermina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"eutelia",
"chrysotermina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
simophion victorovi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"simophion",
"victorovi",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
uss huse de-145 uss huse de-145 là một tàu hộ tống khu trục lớp edsall từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên phó đô đốc harry mclaren pinckney huse 1858-1942 người từng được tặng thưởng huân chương danh dự khi tham gia chiến dịch đổ bộ lên veracruz năm 1914 nó đã phục vụ cho đến khi chiến tranh kết thúc xuất biên chế năm 1946 nhưng được cho hoạt động trở lại từ năm 1951 đến năm 1965 cuối cùng con tàu bị bán để tháo dỡ vào năm 1974 huse được tặng thưởng năm ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == thiết kế và chế tạo == lớp edsall có thiết kế hầu như tương tự với lớp cannon dẫn trước khác biệt chủ yếu là ở hệ thống động lực kiểu fmr do được trang bị động cơ diesel fairbanks-morse dẫn động qua hộp số giảm tốc đến trục chân vịt đây là cấu hình động cơ được áp dụng rộng rãi trên tàu ngầm được chứng tỏ là có độ tin cậy cao hơn so với lớp cannon vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống
|
[
"uss",
"huse",
"de-145",
"uss",
"huse",
"de-145",
"là",
"một",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"khu",
"trục",
"lớp",
"edsall",
"từng",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"duy",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"này",
"theo",
"tên",
"phó",
"đô",
"đốc",
"harry",
"mclaren",
"pinckney",
"huse",
"1858-1942",
"người",
"từng",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"huân",
"chương",
"danh",
"dự",
"khi",
"tham",
"gia",
"chiến",
"dịch",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"veracruz",
"năm",
"1914",
"nó",
"đã",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"xuất",
"biên",
"chế",
"năm",
"1946",
"nhưng",
"được",
"cho",
"hoạt",
"động",
"trở",
"lại",
"từ",
"năm",
"1951",
"đến",
"năm",
"1965",
"cuối",
"cùng",
"con",
"tàu",
"bị",
"bán",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"năm",
"1974",
"huse",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"năm",
"ngôi",
"sao",
"chiến",
"trận",
"do",
"thành",
"tích",
"phục",
"vụ",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"lớp",
"edsall",
"có",
"thiết",
"kế",
"hầu",
"như",
"tương",
"tự",
"với",
"lớp",
"cannon",
"dẫn",
"trước",
"khác",
"biệt",
"chủ",
"yếu",
"là",
"ở",
"hệ",
"thống",
"động",
"lực",
"kiểu",
"fmr",
"do",
"được",
"trang",
"bị",
"động",
"cơ",
"diesel",
"fairbanks-morse",
"dẫn",
"động",
"qua",
"hộp",
"số",
"giảm",
"tốc",
"đến",
"trục",
"chân",
"vịt",
"đây",
"là",
"cấu",
"hình",
"động",
"cơ",
"được",
"áp",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"tàu",
"ngầm",
"được",
"chứng",
"tỏ",
"là",
"có",
"độ",
"tin",
"cậy",
"cao",
"hơn",
"so",
"với",
"lớp",
"cannon",
"vũ",
"khí",
"trang",
"bị",
"bao",
"gồm",
"ba",
"pháo",
"50",
"cal",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đơn",
"có",
"thể",
"đối",
"hạm",
"hoặc",
"phòng",
"không",
"một",
"khẩu",
"đội",
"pháo",
"phòng",
"không",
"bofors",
"40",
"mm",
"nòng",
"đôi",
"và",
"tám",
"pháo",
"phòng",
"không",
"oerlikon",
"20",
"mm",
"vũ",
"khí",
"chống"
] |
tác phẩm góc nhìn riêng về văn hóa nhật bản 日本文化私観 được xuất bản năm 1942 theo ngay sau đó là trụy lạc luận 堕落論 darakuron luận về sự suy đồi năm 1948 đã nói về vai trò của võ sĩ đạo thời kì chiến tranh rất nhiều lập luận cho rằng sakaguchi đã thấy thời hậu chiến nhật bản đã trở nên trụy lạc và suy đồi nhưng còn chân thật hơn những hình tượng võ sĩ đạo mà nhật đã dựng nên khi đang còn chinh chiến nhưng bản thân tác phẩm lại không giải thích gì về sự suy đồi như cái tên của nó năm 1947 sakaguchi đã viết một tác phẩm trinh thám giết người bí ẩn động cơ của kẻ giết người không hàng loạt 不連続殺人事件 furenzoku satsujin jiken tác phẩm đã được edogawa ranpo khen ngợi và đồng thời mang về cho ông giải thưởng nhà văn trinh thám nhật bản lần hai năm 1949 một năm sau đó ông sinh ra một đứa con với người vợ thứ hai kaiji michiyo ông chết vì xuất huyết não trầm trọng vào năm 1955 tại kiryū gunma tuổi 48
|
[
"tác",
"phẩm",
"góc",
"nhìn",
"riêng",
"về",
"văn",
"hóa",
"nhật",
"bản",
"日本文化私観",
"được",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1942",
"theo",
"ngay",
"sau",
"đó",
"là",
"trụy",
"lạc",
"luận",
"堕落論",
"darakuron",
"luận",
"về",
"sự",
"suy",
"đồi",
"năm",
"1948",
"đã",
"nói",
"về",
"vai",
"trò",
"của",
"võ",
"sĩ",
"đạo",
"thời",
"kì",
"chiến",
"tranh",
"rất",
"nhiều",
"lập",
"luận",
"cho",
"rằng",
"sakaguchi",
"đã",
"thấy",
"thời",
"hậu",
"chiến",
"nhật",
"bản",
"đã",
"trở",
"nên",
"trụy",
"lạc",
"và",
"suy",
"đồi",
"nhưng",
"còn",
"chân",
"thật",
"hơn",
"những",
"hình",
"tượng",
"võ",
"sĩ",
"đạo",
"mà",
"nhật",
"đã",
"dựng",
"nên",
"khi",
"đang",
"còn",
"chinh",
"chiến",
"nhưng",
"bản",
"thân",
"tác",
"phẩm",
"lại",
"không",
"giải",
"thích",
"gì",
"về",
"sự",
"suy",
"đồi",
"như",
"cái",
"tên",
"của",
"nó",
"năm",
"1947",
"sakaguchi",
"đã",
"viết",
"một",
"tác",
"phẩm",
"trinh",
"thám",
"giết",
"người",
"bí",
"ẩn",
"động",
"cơ",
"của",
"kẻ",
"giết",
"người",
"không",
"hàng",
"loạt",
"不連続殺人事件",
"furenzoku",
"satsujin",
"jiken",
"tác",
"phẩm",
"đã",
"được",
"edogawa",
"ranpo",
"khen",
"ngợi",
"và",
"đồng",
"thời",
"mang",
"về",
"cho",
"ông",
"giải",
"thưởng",
"nhà",
"văn",
"trinh",
"thám",
"nhật",
"bản",
"lần",
"hai",
"năm",
"1949",
"một",
"năm",
"sau",
"đó",
"ông",
"sinh",
"ra",
"một",
"đứa",
"con",
"với",
"người",
"vợ",
"thứ",
"hai",
"kaiji",
"michiyo",
"ông",
"chết",
"vì",
"xuất",
"huyết",
"não",
"trầm",
"trọng",
"vào",
"năm",
"1955",
"tại",
"kiryū",
"gunma",
"tuổi",
"48"
] |
apicia aurelia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"apicia",
"aurelia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
pericallia transversa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"pericallia",
"transversa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nhận chính quyền anh ở vịnh ba tư và tìm cách chấm dứt nạn cướp biển và buôn bán nô lệ bahrain trở thành một bên tham gia hiệp ước và người ta cho rằng qatar được người anh coi là một sự phụ thuộc của bahrain cũng là một phần của hiệp ước tuy nhiên qatar không được yêu cầu treo cờ theo quy định để trừng phạt cho cáo buộc vi phạm của cư dân al bidda và vi phạm hiệp ước một tàu của công ty đông ấn đã bắn phá thị trấn vào năm 1821 họ đánh sập thị trấn buộc khoảng 300 đến 400 người bản địa phải chạy trốn và tạm trú trên các hòn đảo giữa qatar và bờ biển đình chiến === thời kì ban đầu === doha được thành lập trong vùng lân cận của al bidda vào những năm 1820 tháng 1 năm 1823 john macleod cư trú chính thức tại al bidda để gặp người cai trị và là người sáng lập ban đầu của doha buhur bin jubrun người cũng là trưởng bộ tộc al-buainain macleod lưu ý rằng al bidda là cảng thương mại đáng kể duy nhất trên bán đảo trong thời gian này sau khi thành lập doha các hồ sơ bằng văn bản thường kết hợp al bidda và doha với sự gần gũi gần gũi của hai khu định cư cuối năm đó trung sĩ guy và lt brucks lập bản đồ và viết mô tả về hai khu định cư
|
[
"nhận",
"chính",
"quyền",
"anh",
"ở",
"vịnh",
"ba",
"tư",
"và",
"tìm",
"cách",
"chấm",
"dứt",
"nạn",
"cướp",
"biển",
"và",
"buôn",
"bán",
"nô",
"lệ",
"bahrain",
"trở",
"thành",
"một",
"bên",
"tham",
"gia",
"hiệp",
"ước",
"và",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"qatar",
"được",
"người",
"anh",
"coi",
"là",
"một",
"sự",
"phụ",
"thuộc",
"của",
"bahrain",
"cũng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"hiệp",
"ước",
"tuy",
"nhiên",
"qatar",
"không",
"được",
"yêu",
"cầu",
"treo",
"cờ",
"theo",
"quy",
"định",
"để",
"trừng",
"phạt",
"cho",
"cáo",
"buộc",
"vi",
"phạm",
"của",
"cư",
"dân",
"al",
"bidda",
"và",
"vi",
"phạm",
"hiệp",
"ước",
"một",
"tàu",
"của",
"công",
"ty",
"đông",
"ấn",
"đã",
"bắn",
"phá",
"thị",
"trấn",
"vào",
"năm",
"1821",
"họ",
"đánh",
"sập",
"thị",
"trấn",
"buộc",
"khoảng",
"300",
"đến",
"400",
"người",
"bản",
"địa",
"phải",
"chạy",
"trốn",
"và",
"tạm",
"trú",
"trên",
"các",
"hòn",
"đảo",
"giữa",
"qatar",
"và",
"bờ",
"biển",
"đình",
"chiến",
"===",
"thời",
"kì",
"ban",
"đầu",
"===",
"doha",
"được",
"thành",
"lập",
"trong",
"vùng",
"lân",
"cận",
"của",
"al",
"bidda",
"vào",
"những",
"năm",
"1820",
"tháng",
"1",
"năm",
"1823",
"john",
"macleod",
"cư",
"trú",
"chính",
"thức",
"tại",
"al",
"bidda",
"để",
"gặp",
"người",
"cai",
"trị",
"và",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"ban",
"đầu",
"của",
"doha",
"buhur",
"bin",
"jubrun",
"người",
"cũng",
"là",
"trưởng",
"bộ",
"tộc",
"al-buainain",
"macleod",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"al",
"bidda",
"là",
"cảng",
"thương",
"mại",
"đáng",
"kể",
"duy",
"nhất",
"trên",
"bán",
"đảo",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"doha",
"các",
"hồ",
"sơ",
"bằng",
"văn",
"bản",
"thường",
"kết",
"hợp",
"al",
"bidda",
"và",
"doha",
"với",
"sự",
"gần",
"gũi",
"gần",
"gũi",
"của",
"hai",
"khu",
"định",
"cư",
"cuối",
"năm",
"đó",
"trung",
"sĩ",
"guy",
"và",
"lt",
"brucks",
"lập",
"bản",
"đồ",
"và",
"viết",
"mô",
"tả",
"về",
"hai",
"khu",
"định",
"cư"
] |
quốc tế có 300 người == các đơn vị trực thuộc == bullet viện nghiên cứu sinh bullet học viện khoa học địa cầu bullet học viện tài nguyên bullet học viện công trình hóa học và khoa học tài liệu bullet học viện công trình bullet học viện tin tức không gian và vật lý địa cầu bullet học viện công trình điện tử và cơ khí bullet học viện quản lý bullet học viện ngoại ngữ bullet học viện kinh tế bullet học viên công trình tin tức bullet học viện toán và vật lý bullet học viện châu báu bullet học viện hải dương bullet học viện tin học bullet học viện chính trị và pháp luật bullet học viện môi trường bullet học viện hệ thống giáo dục bullet học viện giáo dục thanh niên bullet học viện giáo dục quốc tế bullet bộ môn tư tưởng bullet bộ môn thể chất bullet học viện truyền thông và nghệ thuật == tham khảo ==
|
[
"quốc",
"tế",
"có",
"300",
"người",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"trực",
"thuộc",
"==",
"bullet",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"bullet",
"học",
"viện",
"khoa",
"học",
"địa",
"cầu",
"bullet",
"học",
"viện",
"tài",
"nguyên",
"bullet",
"học",
"viện",
"công",
"trình",
"hóa",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"học",
"viện",
"công",
"trình",
"bullet",
"học",
"viện",
"tin",
"tức",
"không",
"gian",
"và",
"vật",
"lý",
"địa",
"cầu",
"bullet",
"học",
"viện",
"công",
"trình",
"điện",
"tử",
"và",
"cơ",
"khí",
"bullet",
"học",
"viện",
"quản",
"lý",
"bullet",
"học",
"viện",
"ngoại",
"ngữ",
"bullet",
"học",
"viện",
"kinh",
"tế",
"bullet",
"học",
"viên",
"công",
"trình",
"tin",
"tức",
"bullet",
"học",
"viện",
"toán",
"và",
"vật",
"lý",
"bullet",
"học",
"viện",
"châu",
"báu",
"bullet",
"học",
"viện",
"hải",
"dương",
"bullet",
"học",
"viện",
"tin",
"học",
"bullet",
"học",
"viện",
"chính",
"trị",
"và",
"pháp",
"luật",
"bullet",
"học",
"viện",
"môi",
"trường",
"bullet",
"học",
"viện",
"hệ",
"thống",
"giáo",
"dục",
"bullet",
"học",
"viện",
"giáo",
"dục",
"thanh",
"niên",
"bullet",
"học",
"viện",
"giáo",
"dục",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"bộ",
"môn",
"tư",
"tưởng",
"bullet",
"bộ",
"môn",
"thể",
"chất",
"bullet",
"học",
"viện",
"truyền",
"thông",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
chủ yếu là phụ trách dịch mã và biểu đạt thông tin di truyền của dna là phân tử sợi đơn phân tử lượng phải ít hơn nhiều so với dna axit nucleic tồn tại rộng khắp ở bên trong tất cả tế bào động thực vật vi sinh vật và vi rút thể phệ khuẩn là một trong những vật chất cơ bản nhất của mạng sống đã xây dựng tác dụng quyết định trọng yếu đối với các hiện tượng như phát dục di truyền và biến dị axit nucleic được nhà khoa học thuỵ sĩ friedrich miescher phát hiện vào năm 1869 việc nghiên cứu thật nghiệm axit nucleic đã tạo thành bộ phận hợp thành trọng yếu của nghiên cứu sinh vật học và y học hiện đại đã hình thành nền móng của bộ gen và pháp y học cùng với công nghệ sinh học và ngành công nghiệp chế thuốc == chủng loại và tác dụng == === chủng loại === nucleotide là đơn vị cơ bản tổ thành axit nucleic tức là mônôme của nucleotide hợp thành phân tử axit nucleic một phân tử nucleotide là do một phân tử nhóm gốc base chứa nitơ một phân tử đường 5-cácbôn và một phân tử nhóm gốc phosphat hợp thành căn cứ vào sự khác nhau của đường 5-cácbôn có thể đem axit nucleic chia làm hai loại lớn axit deoxyribonucleic dna và axit ribonucleic rna === chất tương tự axit nucleic === chất tương tự axit nucleic là hợp chất tương tự kết cấu với
|
[
"chủ",
"yếu",
"là",
"phụ",
"trách",
"dịch",
"mã",
"và",
"biểu",
"đạt",
"thông",
"tin",
"di",
"truyền",
"của",
"dna",
"là",
"phân",
"tử",
"sợi",
"đơn",
"phân",
"tử",
"lượng",
"phải",
"ít",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"dna",
"axit",
"nucleic",
"tồn",
"tại",
"rộng",
"khắp",
"ở",
"bên",
"trong",
"tất",
"cả",
"tế",
"bào",
"động",
"thực",
"vật",
"vi",
"sinh",
"vật",
"và",
"vi",
"rút",
"thể",
"phệ",
"khuẩn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"vật",
"chất",
"cơ",
"bản",
"nhất",
"của",
"mạng",
"sống",
"đã",
"xây",
"dựng",
"tác",
"dụng",
"quyết",
"định",
"trọng",
"yếu",
"đối",
"với",
"các",
"hiện",
"tượng",
"như",
"phát",
"dục",
"di",
"truyền",
"và",
"biến",
"dị",
"axit",
"nucleic",
"được",
"nhà",
"khoa",
"học",
"thuỵ",
"sĩ",
"friedrich",
"miescher",
"phát",
"hiện",
"vào",
"năm",
"1869",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"thật",
"nghiệm",
"axit",
"nucleic",
"đã",
"tạo",
"thành",
"bộ",
"phận",
"hợp",
"thành",
"trọng",
"yếu",
"của",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"vật",
"học",
"và",
"y",
"học",
"hiện",
"đại",
"đã",
"hình",
"thành",
"nền",
"móng",
"của",
"bộ",
"gen",
"và",
"pháp",
"y",
"học",
"cùng",
"với",
"công",
"nghệ",
"sinh",
"học",
"và",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"chế",
"thuốc",
"==",
"chủng",
"loại",
"và",
"tác",
"dụng",
"==",
"===",
"chủng",
"loại",
"===",
"nucleotide",
"là",
"đơn",
"vị",
"cơ",
"bản",
"tổ",
"thành",
"axit",
"nucleic",
"tức",
"là",
"mônôme",
"của",
"nucleotide",
"hợp",
"thành",
"phân",
"tử",
"axit",
"nucleic",
"một",
"phân",
"tử",
"nucleotide",
"là",
"do",
"một",
"phân",
"tử",
"nhóm",
"gốc",
"base",
"chứa",
"nitơ",
"một",
"phân",
"tử",
"đường",
"5-cácbôn",
"và",
"một",
"phân",
"tử",
"nhóm",
"gốc",
"phosphat",
"hợp",
"thành",
"căn",
"cứ",
"vào",
"sự",
"khác",
"nhau",
"của",
"đường",
"5-cácbôn",
"có",
"thể",
"đem",
"axit",
"nucleic",
"chia",
"làm",
"hai",
"loại",
"lớn",
"axit",
"deoxyribonucleic",
"dna",
"và",
"axit",
"ribonucleic",
"rna",
"===",
"chất",
"tương",
"tự",
"axit",
"nucleic",
"===",
"chất",
"tương",
"tự",
"axit",
"nucleic",
"là",
"hợp",
"chất",
"tương",
"tự",
"kết",
"cấu",
"với"
] |
tranh thế giới thứ hai các pháo nòng dài bắn thẳng được cải tiến từ các pháo phòng không bắn phát một như khẩu flak 88 mm đức khẩu 76 mm và 85 mm chống tăng nga loại xe tăng thông dụng ngày nay gọi là mbt chiến đấu chống lại cơ giới đạn xuyên giáp làm rất công phu đạn xe tăng rất khác với đạn pháo khác so với lựu pháo nòng ngắn pháo nòng dài bắn thẳng bắn đạn nhẹ nhưng sơ tốc lớn đạn apds-fs không mang thuốc nổ phá theo đạn apds-fs-du làm bằng uran có tỷ khối đến trên 19 pháo cũng rất gọn nhẹ vì phải chiến đấu ngay trên tiền tuyến rất cần cơ động tầm hiệu quả chống tăng rất thấp so với tầm tối đa kể cả tầm tối đa bắn trái phá như khẩu d-44 85mm diệt mbt 1 km và bắn trái phá 15 km những yêu cầu xuyên giáp dẫn đến chuyển sang nòng trơn đạn mũi tên ke giảm cỡ nhẹ sơ tốc lớn có khả năng xuyên tốt hơn ít lực cản đường đạn tốt nhưng đường kính nhỏ nên hiệu ứng con quay không đủ làm đạn ổn định vì thế người ta chuyển sang dùng ổn định cánh đuôi và pháo nòng trơn liên xô đi tiên phong việc bỏ nòng xoắn truyền thống vào những năm 1960 một phần của chương trình chế tạo xe tăng thế hệ mới t-64 t-72 đến thập niên 1970 pháo dùng trên xe tăng các nước khác dần chuyển
|
[
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"các",
"pháo",
"nòng",
"dài",
"bắn",
"thẳng",
"được",
"cải",
"tiến",
"từ",
"các",
"pháo",
"phòng",
"không",
"bắn",
"phát",
"một",
"như",
"khẩu",
"flak",
"88",
"mm",
"đức",
"khẩu",
"76",
"mm",
"và",
"85",
"mm",
"chống",
"tăng",
"nga",
"loại",
"xe",
"tăng",
"thông",
"dụng",
"ngày",
"nay",
"gọi",
"là",
"mbt",
"chiến",
"đấu",
"chống",
"lại",
"cơ",
"giới",
"đạn",
"xuyên",
"giáp",
"làm",
"rất",
"công",
"phu",
"đạn",
"xe",
"tăng",
"rất",
"khác",
"với",
"đạn",
"pháo",
"khác",
"so",
"với",
"lựu",
"pháo",
"nòng",
"ngắn",
"pháo",
"nòng",
"dài",
"bắn",
"thẳng",
"bắn",
"đạn",
"nhẹ",
"nhưng",
"sơ",
"tốc",
"lớn",
"đạn",
"apds-fs",
"không",
"mang",
"thuốc",
"nổ",
"phá",
"theo",
"đạn",
"apds-fs-du",
"làm",
"bằng",
"uran",
"có",
"tỷ",
"khối",
"đến",
"trên",
"19",
"pháo",
"cũng",
"rất",
"gọn",
"nhẹ",
"vì",
"phải",
"chiến",
"đấu",
"ngay",
"trên",
"tiền",
"tuyến",
"rất",
"cần",
"cơ",
"động",
"tầm",
"hiệu",
"quả",
"chống",
"tăng",
"rất",
"thấp",
"so",
"với",
"tầm",
"tối",
"đa",
"kể",
"cả",
"tầm",
"tối",
"đa",
"bắn",
"trái",
"phá",
"như",
"khẩu",
"d-44",
"85mm",
"diệt",
"mbt",
"1",
"km",
"và",
"bắn",
"trái",
"phá",
"15",
"km",
"những",
"yêu",
"cầu",
"xuyên",
"giáp",
"dẫn",
"đến",
"chuyển",
"sang",
"nòng",
"trơn",
"đạn",
"mũi",
"tên",
"ke",
"giảm",
"cỡ",
"nhẹ",
"sơ",
"tốc",
"lớn",
"có",
"khả",
"năng",
"xuyên",
"tốt",
"hơn",
"ít",
"lực",
"cản",
"đường",
"đạn",
"tốt",
"nhưng",
"đường",
"kính",
"nhỏ",
"nên",
"hiệu",
"ứng",
"con",
"quay",
"không",
"đủ",
"làm",
"đạn",
"ổn",
"định",
"vì",
"thế",
"người",
"ta",
"chuyển",
"sang",
"dùng",
"ổn",
"định",
"cánh",
"đuôi",
"và",
"pháo",
"nòng",
"trơn",
"liên",
"xô",
"đi",
"tiên",
"phong",
"việc",
"bỏ",
"nòng",
"xoắn",
"truyền",
"thống",
"vào",
"những",
"năm",
"1960",
"một",
"phần",
"của",
"chương",
"trình",
"chế",
"tạo",
"xe",
"tăng",
"thế",
"hệ",
"mới",
"t-64",
"t-72",
"đến",
"thập",
"niên",
"1970",
"pháo",
"dùng",
"trên",
"xe",
"tăng",
"các",
"nước",
"khác",
"dần",
"chuyển"
] |
cái chết của ông là do tai nạn xe hơi của mình trong tháng năm trang fanpage của vitas đã cho đăng tải những lời cảm ơn sự ủng hộ của người hâm mộ và lời xin lỗi tới nạn nhân của vụ tai nạn cũng như một lần nữa xuất hiện trên let them talk để giải trình những uẩn khúc và trong tháng tám một video được đăng tải trên trang cá nhân trong đó vitas cảm ơn sự ủng hộ của người hâm mộ và gửi lời xin lỗi tới mọi người == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
|
[
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"là",
"do",
"tai",
"nạn",
"xe",
"hơi",
"của",
"mình",
"trong",
"tháng",
"năm",
"trang",
"fanpage",
"của",
"vitas",
"đã",
"cho",
"đăng",
"tải",
"những",
"lời",
"cảm",
"ơn",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"người",
"hâm",
"mộ",
"và",
"lời",
"xin",
"lỗi",
"tới",
"nạn",
"nhân",
"của",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"cũng",
"như",
"một",
"lần",
"nữa",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"let",
"them",
"talk",
"để",
"giải",
"trình",
"những",
"uẩn",
"khúc",
"và",
"trong",
"tháng",
"tám",
"một",
"video",
"được",
"đăng",
"tải",
"trên",
"trang",
"cá",
"nhân",
"trong",
"đó",
"vitas",
"cảm",
"ơn",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"người",
"hâm",
"mộ",
"và",
"gửi",
"lời",
"xin",
"lỗi",
"tới",
"mọi",
"người",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức"
] |
crepis suffreniana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
|
[
"crepis",
"suffreniana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"steud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
monopeltis jugularis là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được peters mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
|
[
"monopeltis",
"jugularis",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"trong",
"họ",
"amphisbaenidae",
"loài",
"này",
"được",
"peters",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
hàn vonfram khí trơ hàn wolfram khí trơ còn gọi đầy đủ là hàn hồ quang điện cực không nóng chảy trong môi trường khí trơ trong tiếng anh là tungsteng inert gas viết tắt là tig đây cũng là tên gọi phổ biến của loại hàn này hàn tig được thực hiện bằng một điện cực là wolfram điện cực còn lại gắn vào vật thể hàn khi đưa điện cực wolfram đến gần vật thể hàn sinh ra hồ quang làm nóng chảy que hàn và kết dính mối hàn được bảo vệ bởi khí trơ thường là khí argon
|
[
"hàn",
"vonfram",
"khí",
"trơ",
"hàn",
"wolfram",
"khí",
"trơ",
"còn",
"gọi",
"đầy",
"đủ",
"là",
"hàn",
"hồ",
"quang",
"điện",
"cực",
"không",
"nóng",
"chảy",
"trong",
"môi",
"trường",
"khí",
"trơ",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"là",
"tungsteng",
"inert",
"gas",
"viết",
"tắt",
"là",
"tig",
"đây",
"cũng",
"là",
"tên",
"gọi",
"phổ",
"biến",
"của",
"loại",
"hàn",
"này",
"hàn",
"tig",
"được",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"một",
"điện",
"cực",
"là",
"wolfram",
"điện",
"cực",
"còn",
"lại",
"gắn",
"vào",
"vật",
"thể",
"hàn",
"khi",
"đưa",
"điện",
"cực",
"wolfram",
"đến",
"gần",
"vật",
"thể",
"hàn",
"sinh",
"ra",
"hồ",
"quang",
"làm",
"nóng",
"chảy",
"que",
"hàn",
"và",
"kết",
"dính",
"mối",
"hàn",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"khí",
"trơ",
"thường",
"là",
"khí",
"argon"
] |
nam phạm đức thành đã thành lập câu lạc bộ đàn bầu tại một số quốc gia như thụy sĩ pháp nhật bản ông trở thành hình ảnh tiêu biểu của người nghệ sĩ đàn bầu tại hải ngoại với các chương trình biểu diễn khắp nơi trên thế giới == đời tư == phạm đức thành từng kết hôn 2 lần ông kết hôn lần đầu với nghệ nhân nguyệt lan và có một con trai sinh năm 1992 ông kết hôn lần 2 với một ca sĩ kém ông gần 20 tuổi tên phương linh
|
[
"nam",
"phạm",
"đức",
"thành",
"đã",
"thành",
"lập",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đàn",
"bầu",
"tại",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"như",
"thụy",
"sĩ",
"pháp",
"nhật",
"bản",
"ông",
"trở",
"thành",
"hình",
"ảnh",
"tiêu",
"biểu",
"của",
"người",
"nghệ",
"sĩ",
"đàn",
"bầu",
"tại",
"hải",
"ngoại",
"với",
"các",
"chương",
"trình",
"biểu",
"diễn",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"phạm",
"đức",
"thành",
"từng",
"kết",
"hôn",
"2",
"lần",
"ông",
"kết",
"hôn",
"lần",
"đầu",
"với",
"nghệ",
"nhân",
"nguyệt",
"lan",
"và",
"có",
"một",
"con",
"trai",
"sinh",
"năm",
"1992",
"ông",
"kết",
"hôn",
"lần",
"2",
"với",
"một",
"ca",
"sĩ",
"kém",
"ông",
"gần",
"20",
"tuổi",
"tên",
"phương",
"linh"
] |
hypeuthina là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"hypeuthina",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
tinodes popovi là một loài trichoptera trong họ psychomyiidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"tinodes",
"popovi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"psychomyiidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
đinh vũ thường chỉ khai nhìn thấy một thanh niên và không thể nhận diện được và nhìn thấy chiếc xe máy dream nhưng không nhìn thấy biển số xe năm 2011 khi làm việc với luật sư đinh vũ thường cũng khẳng định không nhìn thấy hồ duy hải đinh vũ thường khai về đặc điểm của người thanh niên mà đinh vũ thường thấy như sau mặc áo thun ngắn tay màu xám đen hoặc xanh đen có sọc trắng xen kẽ hồ văn bình nhân chứng hồ văn bình khai khi tới bưu điện gửi xe lúc khoảng 19 giờ hơn đã thấy một thanh niên ngồi trong bưu điện khoảng 19 giờ 30 anh bình quay lại lấy xe vẫn thấy người thanh niên này nhân chứng cũng thấy một xe máy dựng ngoài sân tại biên bản ghi lời khai ngày 28 1 2008 bl 256 257 anh hồ văn bình khai tôi gửi xe ở cầu voi lúc này trong bưu cục đã mở đèn sáng thời gian lúc đó đã hơn 19h vì ở nhà đi đã ngoài 19h00 tôi nhìn vào phòng khách ngay bàn salon thấy có một thanh niên ngồi trên ghế nói chuyện với hồng tôi đi qua nhà anh mẫn rồi quay lại mất độ 10 phút lúc đó độ khoảng ngoài 19h30 tôi đến bưu cục lấy xe vẫn thấy hồng và thanh niên trên còn ngồi nói chuyện đặng thị phương thảo đặng thị phương thảo là bạn của hai nữ nạn nhân theo biên bản ghi lời khai ngày
|
[
"đinh",
"vũ",
"thường",
"chỉ",
"khai",
"nhìn",
"thấy",
"một",
"thanh",
"niên",
"và",
"không",
"thể",
"nhận",
"diện",
"được",
"và",
"nhìn",
"thấy",
"chiếc",
"xe",
"máy",
"dream",
"nhưng",
"không",
"nhìn",
"thấy",
"biển",
"số",
"xe",
"năm",
"2011",
"khi",
"làm",
"việc",
"với",
"luật",
"sư",
"đinh",
"vũ",
"thường",
"cũng",
"khẳng",
"định",
"không",
"nhìn",
"thấy",
"hồ",
"duy",
"hải",
"đinh",
"vũ",
"thường",
"khai",
"về",
"đặc",
"điểm",
"của",
"người",
"thanh",
"niên",
"mà",
"đinh",
"vũ",
"thường",
"thấy",
"như",
"sau",
"mặc",
"áo",
"thun",
"ngắn",
"tay",
"màu",
"xám",
"đen",
"hoặc",
"xanh",
"đen",
"có",
"sọc",
"trắng",
"xen",
"kẽ",
"hồ",
"văn",
"bình",
"nhân",
"chứng",
"hồ",
"văn",
"bình",
"khai",
"khi",
"tới",
"bưu",
"điện",
"gửi",
"xe",
"lúc",
"khoảng",
"19",
"giờ",
"hơn",
"đã",
"thấy",
"một",
"thanh",
"niên",
"ngồi",
"trong",
"bưu",
"điện",
"khoảng",
"19",
"giờ",
"30",
"anh",
"bình",
"quay",
"lại",
"lấy",
"xe",
"vẫn",
"thấy",
"người",
"thanh",
"niên",
"này",
"nhân",
"chứng",
"cũng",
"thấy",
"một",
"xe",
"máy",
"dựng",
"ngoài",
"sân",
"tại",
"biên",
"bản",
"ghi",
"lời",
"khai",
"ngày",
"28",
"1",
"2008",
"bl",
"256",
"257",
"anh",
"hồ",
"văn",
"bình",
"khai",
"tôi",
"gửi",
"xe",
"ở",
"cầu",
"voi",
"lúc",
"này",
"trong",
"bưu",
"cục",
"đã",
"mở",
"đèn",
"sáng",
"thời",
"gian",
"lúc",
"đó",
"đã",
"hơn",
"19h",
"vì",
"ở",
"nhà",
"đi",
"đã",
"ngoài",
"19h00",
"tôi",
"nhìn",
"vào",
"phòng",
"khách",
"ngay",
"bàn",
"salon",
"thấy",
"có",
"một",
"thanh",
"niên",
"ngồi",
"trên",
"ghế",
"nói",
"chuyện",
"với",
"hồng",
"tôi",
"đi",
"qua",
"nhà",
"anh",
"mẫn",
"rồi",
"quay",
"lại",
"mất",
"độ",
"10",
"phút",
"lúc",
"đó",
"độ",
"khoảng",
"ngoài",
"19h30",
"tôi",
"đến",
"bưu",
"cục",
"lấy",
"xe",
"vẫn",
"thấy",
"hồng",
"và",
"thanh",
"niên",
"trên",
"còn",
"ngồi",
"nói",
"chuyện",
"đặng",
"thị",
"phương",
"thảo",
"đặng",
"thị",
"phương",
"thảo",
"là",
"bạn",
"của",
"hai",
"nữ",
"nạn",
"nhân",
"theo",
"biên",
"bản",
"ghi",
"lời",
"khai",
"ngày"
] |
sharp 19sc111 là một loại tv 19 sản xuất bởi tập đoàn sharp tích hợp sẵn hệ thống giải trí nintendo có giấy phép ra mắt chính thức tại nhật bản mặt hàng này đã xuất hiện tại mỹ vào năm 1989 == xem thêm == bullet hệ thống giải trí nintendo == liên kết ngoài == bullet assembler sharp nintendo television
|
[
"sharp",
"19sc111",
"là",
"một",
"loại",
"tv",
"19",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"tập",
"đoàn",
"sharp",
"tích",
"hợp",
"sẵn",
"hệ",
"thống",
"giải",
"trí",
"nintendo",
"có",
"giấy",
"phép",
"ra",
"mắt",
"chính",
"thức",
"tại",
"nhật",
"bản",
"mặt",
"hàng",
"này",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"mỹ",
"vào",
"năm",
"1989",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"giải",
"trí",
"nintendo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"assembler",
"sharp",
"nintendo",
"television"
] |
thế kỷ 20 ở nhiều xã hội phụ nữ đã tiếp cận được với sự nghiệp ngoài vai trò người nội trợ truyền thống và khả năng theo đuổi giáo dục đại học bạo lực đối với phụ nữ cho dù trong gia đình hay trong cộng đồng có một lịch sử lâu dài và chủ yếu do đàn ông gây ra một số phụ nữ bị từ chối quyền sinh sản các phong trào và ý thức hệ của nữ quyền có một mục tiêu chung là đạt được bình đẳng giới một số phụ nữ là người có sự phân định tâm lý giới tính không phù hợp với bản sắc giới tính của họ hoặc là liên giới tính một dạng khuyết tật bẩm sinh khiến những người sinh ra có đặc điểm cơ quan sinh dục không phù hợp với hình dạng bộ phận sinh dục điển hình của cả nam và nữ == khái niệm và ngôn ngữ sử dụng == trong ngôn ngữ anh có nhiều từ gần nghĩa với nữ giới đều chỉ một nhóm đối tượng thuộc nữ giới nhưng mang tính phân loại cao hơn một số từ tiêu biểu hay gặp là đàn bà phụ nữ con gái em gái … phụ nữ chỉ một một nhóm hay tất cả nữ giới nó cho thấy một cái nhìn ít nhất là trung lập hoặc thể hiện thiện cảm sự trân trọng nhất định từ phía người sử dụng đàn bà có một định nghĩa tương tự nhưng không thể hiện sự trang
|
[
"thế",
"kỷ",
"20",
"ở",
"nhiều",
"xã",
"hội",
"phụ",
"nữ",
"đã",
"tiếp",
"cận",
"được",
"với",
"sự",
"nghiệp",
"ngoài",
"vai",
"trò",
"người",
"nội",
"trợ",
"truyền",
"thống",
"và",
"khả",
"năng",
"theo",
"đuổi",
"giáo",
"dục",
"đại",
"học",
"bạo",
"lực",
"đối",
"với",
"phụ",
"nữ",
"cho",
"dù",
"trong",
"gia",
"đình",
"hay",
"trong",
"cộng",
"đồng",
"có",
"một",
"lịch",
"sử",
"lâu",
"dài",
"và",
"chủ",
"yếu",
"do",
"đàn",
"ông",
"gây",
"ra",
"một",
"số",
"phụ",
"nữ",
"bị",
"từ",
"chối",
"quyền",
"sinh",
"sản",
"các",
"phong",
"trào",
"và",
"ý",
"thức",
"hệ",
"của",
"nữ",
"quyền",
"có",
"một",
"mục",
"tiêu",
"chung",
"là",
"đạt",
"được",
"bình",
"đẳng",
"giới",
"một",
"số",
"phụ",
"nữ",
"là",
"người",
"có",
"sự",
"phân",
"định",
"tâm",
"lý",
"giới",
"tính",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"bản",
"sắc",
"giới",
"tính",
"của",
"họ",
"hoặc",
"là",
"liên",
"giới",
"tính",
"một",
"dạng",
"khuyết",
"tật",
"bẩm",
"sinh",
"khiến",
"những",
"người",
"sinh",
"ra",
"có",
"đặc",
"điểm",
"cơ",
"quan",
"sinh",
"dục",
"không",
"phù",
"hợp",
"với",
"hình",
"dạng",
"bộ",
"phận",
"sinh",
"dục",
"điển",
"hình",
"của",
"cả",
"nam",
"và",
"nữ",
"==",
"khái",
"niệm",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"sử",
"dụng",
"==",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"anh",
"có",
"nhiều",
"từ",
"gần",
"nghĩa",
"với",
"nữ",
"giới",
"đều",
"chỉ",
"một",
"nhóm",
"đối",
"tượng",
"thuộc",
"nữ",
"giới",
"nhưng",
"mang",
"tính",
"phân",
"loại",
"cao",
"hơn",
"một",
"số",
"từ",
"tiêu",
"biểu",
"hay",
"gặp",
"là",
"đàn",
"bà",
"phụ",
"nữ",
"con",
"gái",
"em",
"gái",
"…",
"phụ",
"nữ",
"chỉ",
"một",
"một",
"nhóm",
"hay",
"tất",
"cả",
"nữ",
"giới",
"nó",
"cho",
"thấy",
"một",
"cái",
"nhìn",
"ít",
"nhất",
"là",
"trung",
"lập",
"hoặc",
"thể",
"hiện",
"thiện",
"cảm",
"sự",
"trân",
"trọng",
"nhất",
"định",
"từ",
"phía",
"người",
"sử",
"dụng",
"đàn",
"bà",
"có",
"một",
"định",
"nghĩa",
"tương",
"tự",
"nhưng",
"không",
"thể",
"hiện",
"sự",
"trang"
] |
angels a to z visible ink press isbn 0-7876-0652-9 bullet melville francis 2001 the book of angels turn to your angels for guidance comfort and inspiration barron s educational series 1st edition isbn 0-7641-5403-6 bullet ronner john 1993 know your angels the angel almanac with biographies of 100 prominent angels in legend folklore-and much more mamre press isbn 0-932945-40-6 bullet swedenborg emanuel 1979 conjugal love swedenborg foundation isbn 0-87785-054-2 == liên kết ngoài == bullet catholic encyclopedia entry on angels bullet jewish encyclopedia entry on angels bullet judaism faqs what about angels demons miracles and the supernatural bullet angels on the web resource and art directory bullet the media guide to islam bullet angels in islam bullet entheomedia org
|
[
"angels",
"a",
"to",
"z",
"visible",
"ink",
"press",
"isbn",
"0-7876-0652-9",
"bullet",
"melville",
"francis",
"2001",
"the",
"book",
"of",
"angels",
"turn",
"to",
"your",
"angels",
"for",
"guidance",
"comfort",
"and",
"inspiration",
"barron",
"s",
"educational",
"series",
"1st",
"edition",
"isbn",
"0-7641-5403-6",
"bullet",
"ronner",
"john",
"1993",
"know",
"your",
"angels",
"the",
"angel",
"almanac",
"with",
"biographies",
"of",
"100",
"prominent",
"angels",
"in",
"legend",
"folklore-and",
"much",
"more",
"mamre",
"press",
"isbn",
"0-932945-40-6",
"bullet",
"swedenborg",
"emanuel",
"1979",
"conjugal",
"love",
"swedenborg",
"foundation",
"isbn",
"0-87785-054-2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"catholic",
"encyclopedia",
"entry",
"on",
"angels",
"bullet",
"jewish",
"encyclopedia",
"entry",
"on",
"angels",
"bullet",
"judaism",
"faqs",
"what",
"about",
"angels",
"demons",
"miracles",
"and",
"the",
"supernatural",
"bullet",
"angels",
"on",
"the",
"web",
"resource",
"and",
"art",
"directory",
"bullet",
"the",
"media",
"guide",
"to",
"islam",
"bullet",
"angels",
"in",
"islam",
"bullet",
"entheomedia",
"org"
] |
angraecum chamaeanthus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"angraecum",
"chamaeanthus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
grevillea prostrata là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được c a gardner a s george miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
|
[
"grevillea",
"prostrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"a",
"gardner",
"a",
"s",
"george",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
chứng ngộ được sự đồng nhất của thế giới hiện hữu và bản tính nếu kinh nghiệm này được trau dồi thâm sâu và hành giả áp dụng nó vào những hành động của cuộc sống hằng ngày thì đó chính là trạng thái mà tất cả những tôn giáo đều gọi chung là giải thoát theo đạo phật hành giả nhờ định sa samādhi mà đạt đến một trạng thái sâu lắng của tâm thức trong đó toàn bộ tâm thức chỉ chú ý đến một đối tượng thiền định thuộc về tâm hay vật tâm thức sẽ trải qua nhiều chặng trong đó lòng tham dục dần dần suy giảm một khi hành giả trừ năm chướng ngại ngũ cái五蓋 sa nīvaraṇa thì đạt được bốn cõi thiền tứ thiền định của sắc giới sa rūpadhātu xem tam giới đạt lục thông sa ṣaḍabhijñā và tri kiến vô thượng tri kiến này giúp hành giả thấy rõ các đời sống trước của mình thấy diễn biến của sinh diệt và dẫn đến giải thoát mọi lậu hoặc sa āsrava hành giả đạt bốn cõi thiền cũng có thể chủ động tái sinh trong các cõi thiên sa deva liên hệ trong giai đoạn một của thiền định hành giả buông xả lòng tham dục và các pháp bất thiện nhờ chuyên tâm suy tưởng mà đạt đến trong cấp này hành giả có một cảm giác hỉ lạc trong giai đoạn hai tâm suy tưởng được thay thế bằng một nội tâm yên lặng tâm thức
|
[
"chứng",
"ngộ",
"được",
"sự",
"đồng",
"nhất",
"của",
"thế",
"giới",
"hiện",
"hữu",
"và",
"bản",
"tính",
"nếu",
"kinh",
"nghiệm",
"này",
"được",
"trau",
"dồi",
"thâm",
"sâu",
"và",
"hành",
"giả",
"áp",
"dụng",
"nó",
"vào",
"những",
"hành",
"động",
"của",
"cuộc",
"sống",
"hằng",
"ngày",
"thì",
"đó",
"chính",
"là",
"trạng",
"thái",
"mà",
"tất",
"cả",
"những",
"tôn",
"giáo",
"đều",
"gọi",
"chung",
"là",
"giải",
"thoát",
"theo",
"đạo",
"phật",
"hành",
"giả",
"nhờ",
"định",
"sa",
"samādhi",
"mà",
"đạt",
"đến",
"một",
"trạng",
"thái",
"sâu",
"lắng",
"của",
"tâm",
"thức",
"trong",
"đó",
"toàn",
"bộ",
"tâm",
"thức",
"chỉ",
"chú",
"ý",
"đến",
"một",
"đối",
"tượng",
"thiền",
"định",
"thuộc",
"về",
"tâm",
"hay",
"vật",
"tâm",
"thức",
"sẽ",
"trải",
"qua",
"nhiều",
"chặng",
"trong",
"đó",
"lòng",
"tham",
"dục",
"dần",
"dần",
"suy",
"giảm",
"một",
"khi",
"hành",
"giả",
"trừ",
"năm",
"chướng",
"ngại",
"ngũ",
"cái五蓋",
"sa",
"nīvaraṇa",
"thì",
"đạt",
"được",
"bốn",
"cõi",
"thiền",
"tứ",
"thiền",
"định",
"của",
"sắc",
"giới",
"sa",
"rūpadhātu",
"xem",
"tam",
"giới",
"đạt",
"lục",
"thông",
"sa",
"ṣaḍabhijñā",
"và",
"tri",
"kiến",
"vô",
"thượng",
"tri",
"kiến",
"này",
"giúp",
"hành",
"giả",
"thấy",
"rõ",
"các",
"đời",
"sống",
"trước",
"của",
"mình",
"thấy",
"diễn",
"biến",
"của",
"sinh",
"diệt",
"và",
"dẫn",
"đến",
"giải",
"thoát",
"mọi",
"lậu",
"hoặc",
"sa",
"āsrava",
"hành",
"giả",
"đạt",
"bốn",
"cõi",
"thiền",
"cũng",
"có",
"thể",
"chủ",
"động",
"tái",
"sinh",
"trong",
"các",
"cõi",
"thiên",
"sa",
"deva",
"liên",
"hệ",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"một",
"của",
"thiền",
"định",
"hành",
"giả",
"buông",
"xả",
"lòng",
"tham",
"dục",
"và",
"các",
"pháp",
"bất",
"thiện",
"nhờ",
"chuyên",
"tâm",
"suy",
"tưởng",
"mà",
"đạt",
"đến",
"trong",
"cấp",
"này",
"hành",
"giả",
"có",
"một",
"cảm",
"giác",
"hỉ",
"lạc",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"hai",
"tâm",
"suy",
"tưởng",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"một",
"nội",
"tâm",
"yên",
"lặng",
"tâm",
"thức"
] |
một chất khí do xác chết đang phân hủy tỏa ra thùy khứu giác trong não của các loài này nơi chịu trách nhiệm xử lý tín hiệu mùi là lớn hơn khi so sánh với các động vật khác các loài khác như kền kền đen và kền kền vua lại có khứu giác kém hơn và chỉ tìm kiếm thức ăn bằng thị giác đôi khi bằng cách bay theo kền kền của chi cathartes và các loài ăn xác thối khác đầu và cổ của kền kền tân thế giới không lông như một biện pháp để giữ vệ sinh ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn từ xác thối mà chúng ăn không cho vi khuẩn phá hủy bộ lông của chúng cũng như làm lộ lớp da ra để được tiệt trùng dưới ánh nắng mặt trời === sinh sản === các loài kền kền tân thế giới và thần ưng không làm tổ thay vì thế chúng đẻ trứng trên các bề mặt trần trụi mỗi lần đẻ từ 1 tới 3 trứng tùy từng loài chim non mới sinh không có lông sau đó mới mọc lông tơ chim bố mẹ nuôi con bằng cách ựa thức ăn ra để mớm mồi chim non thuộc loại yếu ớt không tự kiếm được mồi và ra ràng sau khi nở khoảng 2-3 tháng == phân loại == kền kền tân thế giới được chia ra thành 5 chi đó là coragyps kền kền đen cathartes gymnogyps sarcoramphus kền kền vua và vultur thần
|
[
"một",
"chất",
"khí",
"do",
"xác",
"chết",
"đang",
"phân",
"hủy",
"tỏa",
"ra",
"thùy",
"khứu",
"giác",
"trong",
"não",
"của",
"các",
"loài",
"này",
"nơi",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"xử",
"lý",
"tín",
"hiệu",
"mùi",
"là",
"lớn",
"hơn",
"khi",
"so",
"sánh",
"với",
"các",
"động",
"vật",
"khác",
"các",
"loài",
"khác",
"như",
"kền",
"kền",
"đen",
"và",
"kền",
"kền",
"vua",
"lại",
"có",
"khứu",
"giác",
"kém",
"hơn",
"và",
"chỉ",
"tìm",
"kiếm",
"thức",
"ăn",
"bằng",
"thị",
"giác",
"đôi",
"khi",
"bằng",
"cách",
"bay",
"theo",
"kền",
"kền",
"của",
"chi",
"cathartes",
"và",
"các",
"loài",
"ăn",
"xác",
"thối",
"khác",
"đầu",
"và",
"cổ",
"của",
"kền",
"kền",
"tân",
"thế",
"giới",
"không",
"lông",
"như",
"một",
"biện",
"pháp",
"để",
"giữ",
"vệ",
"sinh",
"ngăn",
"ngừa",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"vi",
"khuẩn",
"từ",
"xác",
"thối",
"mà",
"chúng",
"ăn",
"không",
"cho",
"vi",
"khuẩn",
"phá",
"hủy",
"bộ",
"lông",
"của",
"chúng",
"cũng",
"như",
"làm",
"lộ",
"lớp",
"da",
"ra",
"để",
"được",
"tiệt",
"trùng",
"dưới",
"ánh",
"nắng",
"mặt",
"trời",
"===",
"sinh",
"sản",
"===",
"các",
"loài",
"kền",
"kền",
"tân",
"thế",
"giới",
"và",
"thần",
"ưng",
"không",
"làm",
"tổ",
"thay",
"vì",
"thế",
"chúng",
"đẻ",
"trứng",
"trên",
"các",
"bề",
"mặt",
"trần",
"trụi",
"mỗi",
"lần",
"đẻ",
"từ",
"1",
"tới",
"3",
"trứng",
"tùy",
"từng",
"loài",
"chim",
"non",
"mới",
"sinh",
"không",
"có",
"lông",
"sau",
"đó",
"mới",
"mọc",
"lông",
"tơ",
"chim",
"bố",
"mẹ",
"nuôi",
"con",
"bằng",
"cách",
"ựa",
"thức",
"ăn",
"ra",
"để",
"mớm",
"mồi",
"chim",
"non",
"thuộc",
"loại",
"yếu",
"ớt",
"không",
"tự",
"kiếm",
"được",
"mồi",
"và",
"ra",
"ràng",
"sau",
"khi",
"nở",
"khoảng",
"2-3",
"tháng",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"kền",
"kền",
"tân",
"thế",
"giới",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"5",
"chi",
"đó",
"là",
"coragyps",
"kền",
"kền",
"đen",
"cathartes",
"gymnogyps",
"sarcoramphus",
"kền",
"kền",
"vua",
"và",
"vultur",
"thần"
] |
catharus guttatus là một loài chim trong họ turdidae
|
[
"catharus",
"guttatus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"turdidae"
] |
halberstadt d ii là một loại máy bay tiêm kích hai tầng cánh của luftstreitkräfte không quân lục quân đế quốc đức == quốc gia sử dụng == bullet luftstreitkräfte bullet không quân ottoman == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet angelucci enzo the rand mcnally encyclopedia of military aircraft 1914-1980 san diego california the military press 1983 isbn 0-517-41021-4 bullet cheesman e f fighter aircraft of the 1914-1918 war london harleyford publications 1960 bullet grey peter and owen thetford german aircraft of the first world war london putnam company 1970 first edition 1962 isbn 0-370-00103-6 bullet grosz peter m halberstadt fighters-classics of world war i aviation volume 1 berkhamsted herts uk albatros publications 1996 isbn 978-0948414862 bullet grosz peter m and a e ferko biplanes for the fliegertruppe air enthusiast issue fourteen december 1980–march 1981 các trang 57–67 london fine scroll issn 0143-5450 bullet munson kenneth fighters attack and training aircraft 1914-1919 war london blandford press 1968
|
[
"halberstadt",
"d",
"ii",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"hai",
"tầng",
"cánh",
"của",
"luftstreitkräfte",
"không",
"quân",
"lục",
"quân",
"đế",
"quốc",
"đức",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"luftstreitkräfte",
"bullet",
"không",
"quân",
"ottoman",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ghi",
"chú",
"bullet",
"tài",
"liệu",
"bullet",
"angelucci",
"enzo",
"the",
"rand",
"mcnally",
"encyclopedia",
"of",
"military",
"aircraft",
"1914-1980",
"san",
"diego",
"california",
"the",
"military",
"press",
"1983",
"isbn",
"0-517-41021-4",
"bullet",
"cheesman",
"e",
"f",
"fighter",
"aircraft",
"of",
"the",
"1914-1918",
"war",
"london",
"harleyford",
"publications",
"1960",
"bullet",
"grey",
"peter",
"and",
"owen",
"thetford",
"german",
"aircraft",
"of",
"the",
"first",
"world",
"war",
"london",
"putnam",
"company",
"1970",
"first",
"edition",
"1962",
"isbn",
"0-370-00103-6",
"bullet",
"grosz",
"peter",
"m",
"halberstadt",
"fighters-classics",
"of",
"world",
"war",
"i",
"aviation",
"volume",
"1",
"berkhamsted",
"herts",
"uk",
"albatros",
"publications",
"1996",
"isbn",
"978-0948414862",
"bullet",
"grosz",
"peter",
"m",
"and",
"a",
"e",
"ferko",
"biplanes",
"for",
"the",
"fliegertruppe",
"air",
"enthusiast",
"issue",
"fourteen",
"december",
"1980–march",
"1981",
"các",
"trang",
"57–67",
"london",
"fine",
"scroll",
"issn",
"0143-5450",
"bullet",
"munson",
"kenneth",
"fighters",
"attack",
"and",
"training",
"aircraft",
"1914-1919",
"war",
"london",
"blandford",
"press",
"1968"
] |
neoclytus amazonicus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"neoclytus",
"amazonicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
khoản đầu tư vào việc hiện đại hóa cơ sở tuy nhiên nó không còn đóng vai trò quân sự nào trong các cuộc chiến sắp tới trong chiến tranh mười ba năm 1454 -1966 lâu đài phục vụ như một nhà tù dành cho các hiệp sĩ của dòng teutonic bị bắt những thay đổi của biên giới quốc gia cuối cùng đã tước đi việc xây dựng bất kỳ vai trò chiến lược nào vào thế kỷ xvii nó đã bị tàn phá đến mức bị chính quyền địa phương bỏ rơi trong cuộc chiến với thụy điển trong nửa sau của thế kỷ thứ xviii cấu trúc gần như bị phá hủy hoàn toàn vào thế kỷ xix chính thức quyết định phá hủy lâu đài các di tích không có chủ sở hữu cho đến ngày nay == kiến trúc == người ta biết rất ít về sự xuất hiện của pháo đài vào thời của hiệp sĩ teutonic hoặc sau đó đối tượng có lẽ là hai cánh các nguồn khác nói rằng đó là một hình vuông được bao quanh bởi các bức tường và một con hào với một cổng và một tháp hình trụ phần còn lại của sự huy hoàng trong quá khứ của lâu đài là các yếu tố của các bức tường kiên cố và một tháp canh == xem thêm == bullet lâu đài ở ba lan
|
[
"khoản",
"đầu",
"tư",
"vào",
"việc",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"cơ",
"sở",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"không",
"còn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quân",
"sự",
"nào",
"trong",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"sắp",
"tới",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"mười",
"ba",
"năm",
"1454",
"-1966",
"lâu",
"đài",
"phục",
"vụ",
"như",
"một",
"nhà",
"tù",
"dành",
"cho",
"các",
"hiệp",
"sĩ",
"của",
"dòng",
"teutonic",
"bị",
"bắt",
"những",
"thay",
"đổi",
"của",
"biên",
"giới",
"quốc",
"gia",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"tước",
"đi",
"việc",
"xây",
"dựng",
"bất",
"kỳ",
"vai",
"trò",
"chiến",
"lược",
"nào",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xvii",
"nó",
"đã",
"bị",
"tàn",
"phá",
"đến",
"mức",
"bị",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"bỏ",
"rơi",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"với",
"thụy",
"điển",
"trong",
"nửa",
"sau",
"của",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"xviii",
"cấu",
"trúc",
"gần",
"như",
"bị",
"phá",
"hủy",
"hoàn",
"toàn",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"chính",
"thức",
"quyết",
"định",
"phá",
"hủy",
"lâu",
"đài",
"các",
"di",
"tích",
"không",
"có",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"==",
"kiến",
"trúc",
"==",
"người",
"ta",
"biết",
"rất",
"ít",
"về",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"pháo",
"đài",
"vào",
"thời",
"của",
"hiệp",
"sĩ",
"teutonic",
"hoặc",
"sau",
"đó",
"đối",
"tượng",
"có",
"lẽ",
"là",
"hai",
"cánh",
"các",
"nguồn",
"khác",
"nói",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"hình",
"vuông",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"các",
"bức",
"tường",
"và",
"một",
"con",
"hào",
"với",
"một",
"cổng",
"và",
"một",
"tháp",
"hình",
"trụ",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"sự",
"huy",
"hoàng",
"trong",
"quá",
"khứ",
"của",
"lâu",
"đài",
"là",
"các",
"yếu",
"tố",
"của",
"các",
"bức",
"tường",
"kiên",
"cố",
"và",
"một",
"tháp",
"canh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lâu",
"đài",
"ở",
"ba",
"lan"
] |
thamnosma socotrana là một loài thực vật thuộc họ rutaceae đây là loài đặc hữu của yemen môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet miller a 2004 thamnosma socotrana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
|
[
"thamnosma",
"socotrana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"rutaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"yemen",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"cây",
"bụi",
"khô",
"khu",
"vực",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"miller",
"a",
"2004",
"thamnosma",
"socotrana",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
trần thùy linh phan xuân huy giải nhất môn anh trần công sử giải nhất môn vật lý phạm thế hoàng giải nhất môn toán nguyễn hoàng long giải nhất môn hóa phạm ngọc mỹ giải nhất môn địa lý và 15 em đã đỗ thủ khoa vào các trường đại học như hà phan hải an thủ khoa trường đại học y nguyễn hải vân thủ khoa đại học kiến trúc 1977-1978 đặng thu hằng thủ khoa đại học y hà nội 1989 – 1990 === giai đoạn từ tháng 5 1990 đến tháng 12 2000 === trường chuyển về địa điểm hiện nay số 1 ngõ 4c đặng văn ngữ phường trung tự quận đống đa hà nội với diện tích hơn 5 000m2 cơ sở vật chất khang trang bề thế hơn gồm 1 khu nhà hiệu bộ và 2 dãy nhà học 3 tầng xây mới có 18 phòng học và 1 khu thực hành thí nghiệm 2 tầng đáp ứng tốt yêu cầu học tập và sinh hoạt của gần 1800 học sinh của 36 lớp trong giai đoạn này học sinh trường thpt kim liên đã đạt nhiều giải cao trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia em đỗ ngọc sơn giải ba môn hóa học 1993 – 1994 nguyễn nhật hưng giải nhì môn hóa học 1997- 1998 em vũ ngọc anh giải ba môn hóa học 1997 – 1998 em nguyễn thị thái bình giải khuyến khích môn hóa học 1997 – 1998 ngô trung thành giải nhì môn lịch sử 2000 … trong
|
[
"trần",
"thùy",
"linh",
"phan",
"xuân",
"huy",
"giải",
"nhất",
"môn",
"anh",
"trần",
"công",
"sử",
"giải",
"nhất",
"môn",
"vật",
"lý",
"phạm",
"thế",
"hoàng",
"giải",
"nhất",
"môn",
"toán",
"nguyễn",
"hoàng",
"long",
"giải",
"nhất",
"môn",
"hóa",
"phạm",
"ngọc",
"mỹ",
"giải",
"nhất",
"môn",
"địa",
"lý",
"và",
"15",
"em",
"đã",
"đỗ",
"thủ",
"khoa",
"vào",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"như",
"hà",
"phan",
"hải",
"an",
"thủ",
"khoa",
"trường",
"đại",
"học",
"y",
"nguyễn",
"hải",
"vân",
"thủ",
"khoa",
"đại",
"học",
"kiến",
"trúc",
"1977-1978",
"đặng",
"thu",
"hằng",
"thủ",
"khoa",
"đại",
"học",
"y",
"hà",
"nội",
"1989",
"–",
"1990",
"===",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"tháng",
"5",
"1990",
"đến",
"tháng",
"12",
"2000",
"===",
"trường",
"chuyển",
"về",
"địa",
"điểm",
"hiện",
"nay",
"số",
"1",
"ngõ",
"4c",
"đặng",
"văn",
"ngữ",
"phường",
"trung",
"tự",
"quận",
"đống",
"đa",
"hà",
"nội",
"với",
"diện",
"tích",
"hơn",
"5",
"000m2",
"cơ",
"sở",
"vật",
"chất",
"khang",
"trang",
"bề",
"thế",
"hơn",
"gồm",
"1",
"khu",
"nhà",
"hiệu",
"bộ",
"và",
"2",
"dãy",
"nhà",
"học",
"3",
"tầng",
"xây",
"mới",
"có",
"18",
"phòng",
"học",
"và",
"1",
"khu",
"thực",
"hành",
"thí",
"nghiệm",
"2",
"tầng",
"đáp",
"ứng",
"tốt",
"yêu",
"cầu",
"học",
"tập",
"và",
"sinh",
"hoạt",
"của",
"gần",
"1800",
"học",
"sinh",
"của",
"36",
"lớp",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"học",
"sinh",
"trường",
"thpt",
"kim",
"liên",
"đã",
"đạt",
"nhiều",
"giải",
"cao",
"trong",
"kỳ",
"thi",
"học",
"sinh",
"giỏi",
"quốc",
"gia",
"em",
"đỗ",
"ngọc",
"sơn",
"giải",
"ba",
"môn",
"hóa",
"học",
"1993",
"–",
"1994",
"nguyễn",
"nhật",
"hưng",
"giải",
"nhì",
"môn",
"hóa",
"học",
"1997-",
"1998",
"em",
"vũ",
"ngọc",
"anh",
"giải",
"ba",
"môn",
"hóa",
"học",
"1997",
"–",
"1998",
"em",
"nguyễn",
"thị",
"thái",
"bình",
"giải",
"khuyến",
"khích",
"môn",
"hóa",
"học",
"1997",
"–",
"1998",
"ngô",
"trung",
"thành",
"giải",
"nhì",
"môn",
"lịch",
"sử",
"2000",
"…",
"trong"
] |
Sau khi được cấp quốc tịch Guinea Xích đạo , cô được chọn là thành viên của đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Guinea Xích đạo tham gia giải Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 được tổ chức tại Đức . Vào thời điểm được chọn vào trong đội hình , cô không tập trung ở cấp Câu lạc bộ .
|
[
"Sau",
"khi",
"được",
"cấp",
"quốc",
"tịch",
"Guinea",
"Xích",
"đạo",
",",
"cô",
"được",
"chọn",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"quốc",
"gia",
"Guinea",
"Xích",
"đạo",
"tham",
"gia",
"giải",
"Giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"thế",
"giới",
"2011",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"Đức",
".",
"Vào",
"thời",
"điểm",
"được",
"chọn",
"vào",
"trong",
"đội",
"hình",
",",
"cô",
"không",
"tập",
"trung",
"ở",
"cấp",
"Câu",
"lạc",
"bộ",
"."
] |
jerez de garcía salinas là một đô thị thuộc bang zacatecas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 52594 người
|
[
"jerez",
"de",
"garcía",
"salinas",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"zacatecas",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"52594",
"người"
] |
octomeria pygmaea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được c schweinf mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
|
[
"octomeria",
"pygmaea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"schweinf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
lophocolea sylvatica là một loài rêu trong họ lophocoleaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
|
[
"lophocolea",
"sylvatica",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lophocoleaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
griffinia parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ker gawl mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
|
[
"griffinia",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ker",
"gawl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
cyrtanthus là chi thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae
|
[
"cyrtanthus",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae"
] |
bị thu hút trở lại khu vực bởi các croquettes của fine và rein họ không thể chịu được mùi vị xấu và ngất đi cho phép lấy lại viên đá quý == vương quốc đá quý gemstone kingdom == === aaron === lồng tiếng bởi daisuke ono aaron là quốc vương của vương quốc đá quý và là cha đẻ của bright và altezza ông cũng là chồng của nữ hoàng camelia aaron ân cần và tốt bụng hơn vợ rất nhiều vì nữ hoàng có thể được mô tả là kiêu căng và tự hào anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc người luôn ngưỡng mộ và cố gắng gây ấn tượng === camelia メ リ cameria === lồng tiếng bởi haruhi terada camelia là hoàng hậu vương quốc đá quý và mẹ của altezza và bright cô ấy rất kịch tính rất cạnh tranh và ngất xỉu khi có chuyện không hay xảy ra altezza có thể đã thừa hưởng tính cách của cô ấy vì cô ấy cũng thể hiện nhưng quan tâm đến bright và altezza sâu sắc === altezza ア ル テ ッ arutessa === lồng tiếng bởi kaori mizuhashi altezza 12 tuổi là công chúa vương quốc đá quý và là một nhân vật phụ trong fushigiboshi no futagohime em gái của bright cô cũng mang quyết tâm cao nhất để chiến thắng các bữa tiệc của công chúa lúc sau để giải cứu anh cô là hoàng tử bright khỏi năng lượng bóng đêm cô đã quyết đinh gia nhập cùng nhóm với fire và rein cô
|
[
"bị",
"thu",
"hút",
"trở",
"lại",
"khu",
"vực",
"bởi",
"các",
"croquettes",
"của",
"fine",
"và",
"rein",
"họ",
"không",
"thể",
"chịu",
"được",
"mùi",
"vị",
"xấu",
"và",
"ngất",
"đi",
"cho",
"phép",
"lấy",
"lại",
"viên",
"đá",
"quý",
"==",
"vương",
"quốc",
"đá",
"quý",
"gemstone",
"kingdom",
"==",
"===",
"aaron",
"===",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"daisuke",
"ono",
"aaron",
"là",
"quốc",
"vương",
"của",
"vương",
"quốc",
"đá",
"quý",
"và",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"bright",
"và",
"altezza",
"ông",
"cũng",
"là",
"chồng",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"camelia",
"aaron",
"ân",
"cần",
"và",
"tốt",
"bụng",
"hơn",
"vợ",
"rất",
"nhiều",
"vì",
"nữ",
"hoàng",
"có",
"thể",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"kiêu",
"căng",
"và",
"tự",
"hào",
"anh",
"ấy",
"là",
"một",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"xuất",
"sắc",
"người",
"luôn",
"ngưỡng",
"mộ",
"và",
"cố",
"gắng",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"===",
"camelia",
"メ",
"リ",
"cameria",
"===",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"haruhi",
"terada",
"camelia",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"vương",
"quốc",
"đá",
"quý",
"và",
"mẹ",
"của",
"altezza",
"và",
"bright",
"cô",
"ấy",
"rất",
"kịch",
"tính",
"rất",
"cạnh",
"tranh",
"và",
"ngất",
"xỉu",
"khi",
"có",
"chuyện",
"không",
"hay",
"xảy",
"ra",
"altezza",
"có",
"thể",
"đã",
"thừa",
"hưởng",
"tính",
"cách",
"của",
"cô",
"ấy",
"vì",
"cô",
"ấy",
"cũng",
"thể",
"hiện",
"nhưng",
"quan",
"tâm",
"đến",
"bright",
"và",
"altezza",
"sâu",
"sắc",
"===",
"altezza",
"ア",
"ル",
"テ",
"ッ",
"arutessa",
"===",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"kaori",
"mizuhashi",
"altezza",
"12",
"tuổi",
"là",
"công",
"chúa",
"vương",
"quốc",
"đá",
"quý",
"và",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"phụ",
"trong",
"fushigiboshi",
"no",
"futagohime",
"em",
"gái",
"của",
"bright",
"cô",
"cũng",
"mang",
"quyết",
"tâm",
"cao",
"nhất",
"để",
"chiến",
"thắng",
"các",
"bữa",
"tiệc",
"của",
"công",
"chúa",
"lúc",
"sau",
"để",
"giải",
"cứu",
"anh",
"cô",
"là",
"hoàng",
"tử",
"bright",
"khỏi",
"năng",
"lượng",
"bóng",
"đêm",
"cô",
"đã",
"quyết",
"đinh",
"gia",
"nhập",
"cùng",
"nhóm",
"với",
"fire",
"và",
"rein",
"cô"
] |
ông công tác ở hà nam giai đoạn 2018 – 2020 cùng các tỉnh trưởng hà nam trần nhuận nhi 2018 – 2019 và doãn hoằng 2019 – 2020 trong quá trình công tác ở hà nam giai đoạn từ tháng 25 tháng 10 đến 30 tháng 11 năm 2019 tỉnh trưởng trần nhuận nhi được điều chuyển công tác hoàng cường tạm thời lãnh đạo chính phủ hà nam để trung ương bổ nhiệm tỉnh trưởng mới ==== tứ xuyên ==== tháng 11 năm 2020 trung ương họp bàn về lãnh đạo địa phương quyết định điều chuyển hoàng cường tới tỉnh tứ xuyên tham gia ban thường vụ làm thường vụ tỉnh ủy phó bí thư tỉnh ủy bí thư đảng tổ chính phủ tứ xuyên được công bố nhậm chức vào ngày 01 tháng 12 ngày 02 tháng 12 tại hội nghị ủy ban thường vụ nhân đại tỉnh tứ xuyên ông được bầu làm quyền tỉnh trưởng tứ xuyên kế nhiệm doãn lực phối hợp công tác cùng bí thư tứ xuyên bành thanh hoa trong giai đoạn cuối năm 2020 có sáu tỉnh bao gồm cát lâm hải nam hồ nam quý châu tứ xuyên vân nam được trung ương điều chuyển phân bố các tỉnh trưởng kế nhiệm các lãnh đạo nghỉ hưu tính đến năm 2020 ngành hàng không vũ trụ của trung quốc được đánh giá phát triển mạnh mẽ các công ty liên quan đến hàng không vũ trụ liên tục ra đời có hơn 15 000 công ty liên quan
|
[
"ông",
"công",
"tác",
"ở",
"hà",
"nam",
"giai",
"đoạn",
"2018",
"–",
"2020",
"cùng",
"các",
"tỉnh",
"trưởng",
"hà",
"nam",
"trần",
"nhuận",
"nhi",
"2018",
"–",
"2019",
"và",
"doãn",
"hoằng",
"2019",
"–",
"2020",
"trong",
"quá",
"trình",
"công",
"tác",
"ở",
"hà",
"nam",
"giai",
"đoạn",
"từ",
"tháng",
"25",
"tháng",
"10",
"đến",
"30",
"tháng",
"11",
"năm",
"2019",
"tỉnh",
"trưởng",
"trần",
"nhuận",
"nhi",
"được",
"điều",
"chuyển",
"công",
"tác",
"hoàng",
"cường",
"tạm",
"thời",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"phủ",
"hà",
"nam",
"để",
"trung",
"ương",
"bổ",
"nhiệm",
"tỉnh",
"trưởng",
"mới",
"====",
"tứ",
"xuyên",
"====",
"tháng",
"11",
"năm",
"2020",
"trung",
"ương",
"họp",
"bàn",
"về",
"lãnh",
"đạo",
"địa",
"phương",
"quyết",
"định",
"điều",
"chuyển",
"hoàng",
"cường",
"tới",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"tham",
"gia",
"ban",
"thường",
"vụ",
"làm",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"phó",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"bí",
"thư",
"đảng",
"tổ",
"chính",
"phủ",
"tứ",
"xuyên",
"được",
"công",
"bố",
"nhậm",
"chức",
"vào",
"ngày",
"01",
"tháng",
"12",
"ngày",
"02",
"tháng",
"12",
"tại",
"hội",
"nghị",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"nhân",
"đại",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"quyền",
"tỉnh",
"trưởng",
"tứ",
"xuyên",
"kế",
"nhiệm",
"doãn",
"lực",
"phối",
"hợp",
"công",
"tác",
"cùng",
"bí",
"thư",
"tứ",
"xuyên",
"bành",
"thanh",
"hoa",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"năm",
"2020",
"có",
"sáu",
"tỉnh",
"bao",
"gồm",
"cát",
"lâm",
"hải",
"nam",
"hồ",
"nam",
"quý",
"châu",
"tứ",
"xuyên",
"vân",
"nam",
"được",
"trung",
"ương",
"điều",
"chuyển",
"phân",
"bố",
"các",
"tỉnh",
"trưởng",
"kế",
"nhiệm",
"các",
"lãnh",
"đạo",
"nghỉ",
"hưu",
"tính",
"đến",
"năm",
"2020",
"ngành",
"hàng",
"không",
"vũ",
"trụ",
"của",
"trung",
"quốc",
"được",
"đánh",
"giá",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"các",
"công",
"ty",
"liên",
"quan",
"đến",
"hàng",
"không",
"vũ",
"trụ",
"liên",
"tục",
"ra",
"đời",
"có",
"hơn",
"15",
"000",
"công",
"ty",
"liên",
"quan"
] |
george p bush george prescott bush sinh ngày 24 tháng 4 năm 1976 là một luật sư sĩ quan hải quân trừ bị hoa kỳ nhà đầu tư bất động sản và chính trị gia ông là con trai cả của cựu thống đốc bang florida jeb bush cháu trai của cựu tổng thống george w bush và là cháu trai của cựu tổng thống george h w bush george prescott cũng được đặt tên giống ông cố của ông thượng nghị sĩ prescott bush == xem thêm == bullet gia tộc bush bullet marvin bush bullet jeb bush bullet george walker bush bullet george herbert walker bush bullet barbara bush bullet laura bush bullet columba bush bullet prescott bush
|
[
"george",
"p",
"bush",
"george",
"prescott",
"bush",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"1976",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"sĩ",
"quan",
"hải",
"quân",
"trừ",
"bị",
"hoa",
"kỳ",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"bất",
"động",
"sản",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"cả",
"của",
"cựu",
"thống",
"đốc",
"bang",
"florida",
"jeb",
"bush",
"cháu",
"trai",
"của",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"george",
"w",
"bush",
"và",
"là",
"cháu",
"trai",
"của",
"cựu",
"tổng",
"thống",
"george",
"h",
"w",
"bush",
"george",
"prescott",
"cũng",
"được",
"đặt",
"tên",
"giống",
"ông",
"cố",
"của",
"ông",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"prescott",
"bush",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"bush",
"bullet",
"marvin",
"bush",
"bullet",
"jeb",
"bush",
"bullet",
"george",
"walker",
"bush",
"bullet",
"george",
"herbert",
"walker",
"bush",
"bullet",
"barbara",
"bush",
"bullet",
"laura",
"bush",
"bullet",
"columba",
"bush",
"bullet",
"prescott",
"bush"
] |
cyclodinus blandulus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được baudi miêu tả khoa học năm 1877
|
[
"cyclodinus",
"blandulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"baudi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1877"
] |
porotrichum chilense là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"porotrichum",
"chilense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"thér",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
porto tolle là một đô thị và thị xã của ý đô thị này thuộc tỉnh rovigo trong vùng veneto porto tolle có diện tích km2 dân số theo ước tính năm 2005 của viện thống kê quốc gia ý là 10 377 người các đơn vị dân cư đô thị porto tolle giáp với các đô thị
|
[
"porto",
"tolle",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"và",
"thị",
"xã",
"của",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"rovigo",
"trong",
"vùng",
"veneto",
"porto",
"tolle",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"ước",
"tính",
"năm",
"2005",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"ý",
"là",
"10",
"377",
"người",
"các",
"đơn",
"vị",
"dân",
"cư",
"đô",
"thị",
"porto",
"tolle",
"giáp",
"với",
"các",
"đô",
"thị"
] |
những hướng nhất định ngoài cách đi đó chúng có thể đi được số ô tùy ý theo hướng đã định ==== nhảy qua các ô ==== một số quân cờ có thể nhảy có thể vượt qua bất kỳ quân cờ nào dù là bên trắng hay đen mà không ảnh hưởng gì đến cả hai đó là sư tử kỳ lân phượng hoàng và quế mã ==== đi không giới hạn các ô ==== nhiều quân cờ có thể di chuyển bất kỳ số ô vuông trống nào dọc theo một đường thẳng trực giao hoặc đường chéo và chỉ giới hạn bởi cạnh của bàn cờ nếu một quân cờ của đối thủ xen vào nó có thể bị bắt bằng cách di chuyển đến ô vuông đó và loại bỏ nó khỏi bàn cờ một mảnh khác nhau phải dừng lại ở nơi nó bắt được và không thể bỏ qua một mảnh cản đường của nó nếu một quân cờ giao hữu chen vào quân cờ di chuyển bị giới hạn trong khoảng cách dừng ngắn hơn quân cờ xen kẽ nếu mảnh thân thiện liền kề nó không thể di chuyển theo hướng đó các quân cờ có thể di chuyển theo cách này là bôn vương long vương long mã phi xa giác hành thụ hành hoành hành phản xa và hương xa chỉ có bôn vương mới có thể đi khắp tám hướng ==== đi liên tục sư tử ==== sư tử có khả năng bắt nhiều lần liên tiếp được gọi là sư tử
|
[
"những",
"hướng",
"nhất",
"định",
"ngoài",
"cách",
"đi",
"đó",
"chúng",
"có",
"thể",
"đi",
"được",
"số",
"ô",
"tùy",
"ý",
"theo",
"hướng",
"đã",
"định",
"====",
"nhảy",
"qua",
"các",
"ô",
"====",
"một",
"số",
"quân",
"cờ",
"có",
"thể",
"nhảy",
"có",
"thể",
"vượt",
"qua",
"bất",
"kỳ",
"quân",
"cờ",
"nào",
"dù",
"là",
"bên",
"trắng",
"hay",
"đen",
"mà",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"gì",
"đến",
"cả",
"hai",
"đó",
"là",
"sư",
"tử",
"kỳ",
"lân",
"phượng",
"hoàng",
"và",
"quế",
"mã",
"====",
"đi",
"không",
"giới",
"hạn",
"các",
"ô",
"====",
"nhiều",
"quân",
"cờ",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"bất",
"kỳ",
"số",
"ô",
"vuông",
"trống",
"nào",
"dọc",
"theo",
"một",
"đường",
"thẳng",
"trực",
"giao",
"hoặc",
"đường",
"chéo",
"và",
"chỉ",
"giới",
"hạn",
"bởi",
"cạnh",
"của",
"bàn",
"cờ",
"nếu",
"một",
"quân",
"cờ",
"của",
"đối",
"thủ",
"xen",
"vào",
"nó",
"có",
"thể",
"bị",
"bắt",
"bằng",
"cách",
"di",
"chuyển",
"đến",
"ô",
"vuông",
"đó",
"và",
"loại",
"bỏ",
"nó",
"khỏi",
"bàn",
"cờ",
"một",
"mảnh",
"khác",
"nhau",
"phải",
"dừng",
"lại",
"ở",
"nơi",
"nó",
"bắt",
"được",
"và",
"không",
"thể",
"bỏ",
"qua",
"một",
"mảnh",
"cản",
"đường",
"của",
"nó",
"nếu",
"một",
"quân",
"cờ",
"giao",
"hữu",
"chen",
"vào",
"quân",
"cờ",
"di",
"chuyển",
"bị",
"giới",
"hạn",
"trong",
"khoảng",
"cách",
"dừng",
"ngắn",
"hơn",
"quân",
"cờ",
"xen",
"kẽ",
"nếu",
"mảnh",
"thân",
"thiện",
"liền",
"kề",
"nó",
"không",
"thể",
"di",
"chuyển",
"theo",
"hướng",
"đó",
"các",
"quân",
"cờ",
"có",
"thể",
"di",
"chuyển",
"theo",
"cách",
"này",
"là",
"bôn",
"vương",
"long",
"vương",
"long",
"mã",
"phi",
"xa",
"giác",
"hành",
"thụ",
"hành",
"hoành",
"hành",
"phản",
"xa",
"và",
"hương",
"xa",
"chỉ",
"có",
"bôn",
"vương",
"mới",
"có",
"thể",
"đi",
"khắp",
"tám",
"hướng",
"====",
"đi",
"liên",
"tục",
"sư",
"tử",
"====",
"sư",
"tử",
"có",
"khả",
"năng",
"bắt",
"nhiều",
"lần",
"liên",
"tiếp",
"được",
"gọi",
"là",
"sư",
"tử"
] |
gölce kaynarca gölce là một xã thuộc huyện kaynarca tỉnh sakarya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 183 người
|
[
"gölce",
"kaynarca",
"gölce",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kaynarca",
"tỉnh",
"sakarya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"183",
"người"
] |
kaleboynu andırın kaleboynu là một xã thuộc huyện andırın tỉnh kahramanmaraş thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 252 người
|
[
"kaleboynu",
"andırın",
"kaleboynu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"andırın",
"tỉnh",
"kahramanmaraş",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"252",
"người"
] |
vitro cần phải tránh giải thích quá mức về kết quả của mình điều này có thể dẫn đến những kết luận sai lầm về hệ thống sinh học và sinh vật ví dụ các nhà khoa học phát triển một loại virut mới để điều trị nhiễm virut gây bệnh ví dụ hiv-1 có thể thấy rằng một loại thuốc thử nghiệm có chức năng ngăn ngừa sự nhân lên của virut trong môi trường in vitro thường là nuôi cấy tế bào tuy nhiên trước khi thuốc này được sử dụng rộng rãi ở bệnh viện nó phải trải qua một loạt các thử nghiệm in vivo để xác định độ an toàn và hiệu quả với các cá thể sống thường là chuỗi liên tiếp thử nghiệm trên các động vật nhỏ linh trưởng và cuối cùng là trên cơ thể người thông thường hầu hết các thuốc thí nghiệm có hiệu quả trong ống nghiệm chứng minh là không có hiệu quả khi nghiên cứu in vivo vì các vấn đề liên quan đến việc phân phối thuốc đến các mô bị ảnh hưởng độc tính đối với các bộ phận thiết yếu của cơ thể không được miêu tả trong các nghiên cứu in vitro ban đầu hoặc các vấn đề khác == in vitro để ngoại suy in vivo == kết quả thu được từ các thí nghiệm in vitro thường không thể được chuyển đổi như là để dự đoán phản ứng của toàn bộ sinh vật in vivo xây dựng một
|
[
"vitro",
"cần",
"phải",
"tránh",
"giải",
"thích",
"quá",
"mức",
"về",
"kết",
"quả",
"của",
"mình",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"những",
"kết",
"luận",
"sai",
"lầm",
"về",
"hệ",
"thống",
"sinh",
"học",
"và",
"sinh",
"vật",
"ví",
"dụ",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"phát",
"triển",
"một",
"loại",
"virut",
"mới",
"để",
"điều",
"trị",
"nhiễm",
"virut",
"gây",
"bệnh",
"ví",
"dụ",
"hiv-1",
"có",
"thể",
"thấy",
"rằng",
"một",
"loại",
"thuốc",
"thử",
"nghiệm",
"có",
"chức",
"năng",
"ngăn",
"ngừa",
"sự",
"nhân",
"lên",
"của",
"virut",
"trong",
"môi",
"trường",
"in",
"vitro",
"thường",
"là",
"nuôi",
"cấy",
"tế",
"bào",
"tuy",
"nhiên",
"trước",
"khi",
"thuốc",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"bệnh",
"viện",
"nó",
"phải",
"trải",
"qua",
"một",
"loạt",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"in",
"vivo",
"để",
"xác",
"định",
"độ",
"an",
"toàn",
"và",
"hiệu",
"quả",
"với",
"các",
"cá",
"thể",
"sống",
"thường",
"là",
"chuỗi",
"liên",
"tiếp",
"thử",
"nghiệm",
"trên",
"các",
"động",
"vật",
"nhỏ",
"linh",
"trưởng",
"và",
"cuối",
"cùng",
"là",
"trên",
"cơ",
"thể",
"người",
"thông",
"thường",
"hầu",
"hết",
"các",
"thuốc",
"thí",
"nghiệm",
"có",
"hiệu",
"quả",
"trong",
"ống",
"nghiệm",
"chứng",
"minh",
"là",
"không",
"có",
"hiệu",
"quả",
"khi",
"nghiên",
"cứu",
"in",
"vivo",
"vì",
"các",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"phân",
"phối",
"thuốc",
"đến",
"các",
"mô",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"độc",
"tính",
"đối",
"với",
"các",
"bộ",
"phận",
"thiết",
"yếu",
"của",
"cơ",
"thể",
"không",
"được",
"miêu",
"tả",
"trong",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"in",
"vitro",
"ban",
"đầu",
"hoặc",
"các",
"vấn",
"đề",
"khác",
"==",
"in",
"vitro",
"để",
"ngoại",
"suy",
"in",
"vivo",
"==",
"kết",
"quả",
"thu",
"được",
"từ",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"in",
"vitro",
"thường",
"không",
"thể",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"như",
"là",
"để",
"dự",
"đoán",
"phản",
"ứng",
"của",
"toàn",
"bộ",
"sinh",
"vật",
"in",
"vivo",
"xây",
"dựng",
"một"
] |
erioptera polytricha là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"erioptera",
"polytricha",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
là emma watson và rupert grint đã được chọn từ hàng nghìn trẻ em thử vai để lần lượt đóng các vai hermione granger và ron weasley kinh nghiệm diễn xuất duy nhất trước đây của họ là trong các vở kịch ở trường grint mười một tuổi và watson mười tuổi vào thời điểm họ được chọn cây bút geoff boucher của los angeles times người đã thực hiện cuộc phỏng vấn nói trên với heyman nói thêm rằng việc tuyển chọn ba vai chính đặc biệt ấn tượng trong nhận thức sâu sắc việc lựa chọn bộ ba được cho là một trong những quyết định kinh doanh tốt nhất trong thập kỷ qua họ đã thể hiện sự duyên dáng và vững vàng đáng ngưỡng mộ khi đối mặt với dàn siêu sao tuổi teen == sản xuất == quá trình quay của loạt phim này bắt đầu tại leavesden studios hertfordshire anh vào tháng 9 năm 2000 và kết thúc vào tháng 12 năm 2010 với phần hậu kỳ của bộ phim cuối cùng kéo dài đến mùa hè năm 2011 leavesden studios là cơ sở chính để quay harry potter và nó mở cửa cho công chúng như một chuyến tham quan trường quay vào năm 2012 được đổi tên thành warner bros studios leavesden david heyman đã sản xuất tất cả các phim trong loạt phim với công ty sản xuất heyday films của mình trong khi david barron tham gia loạt phim với tư cách là nhà sản xuất điều hành trên phòng
|
[
"là",
"emma",
"watson",
"và",
"rupert",
"grint",
"đã",
"được",
"chọn",
"từ",
"hàng",
"nghìn",
"trẻ",
"em",
"thử",
"vai",
"để",
"lần",
"lượt",
"đóng",
"các",
"vai",
"hermione",
"granger",
"và",
"ron",
"weasley",
"kinh",
"nghiệm",
"diễn",
"xuất",
"duy",
"nhất",
"trước",
"đây",
"của",
"họ",
"là",
"trong",
"các",
"vở",
"kịch",
"ở",
"trường",
"grint",
"mười",
"một",
"tuổi",
"và",
"watson",
"mười",
"tuổi",
"vào",
"thời",
"điểm",
"họ",
"được",
"chọn",
"cây",
"bút",
"geoff",
"boucher",
"của",
"los",
"angeles",
"times",
"người",
"đã",
"thực",
"hiện",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"nói",
"trên",
"với",
"heyman",
"nói",
"thêm",
"rằng",
"việc",
"tuyển",
"chọn",
"ba",
"vai",
"chính",
"đặc",
"biệt",
"ấn",
"tượng",
"trong",
"nhận",
"thức",
"sâu",
"sắc",
"việc",
"lựa",
"chọn",
"bộ",
"ba",
"được",
"cho",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"quyết",
"định",
"kinh",
"doanh",
"tốt",
"nhất",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"qua",
"họ",
"đã",
"thể",
"hiện",
"sự",
"duyên",
"dáng",
"và",
"vững",
"vàng",
"đáng",
"ngưỡng",
"mộ",
"khi",
"đối",
"mặt",
"với",
"dàn",
"siêu",
"sao",
"tuổi",
"teen",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"quá",
"trình",
"quay",
"của",
"loạt",
"phim",
"này",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"leavesden",
"studios",
"hertfordshire",
"anh",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2000",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2010",
"với",
"phần",
"hậu",
"kỳ",
"của",
"bộ",
"phim",
"cuối",
"cùng",
"kéo",
"dài",
"đến",
"mùa",
"hè",
"năm",
"2011",
"leavesden",
"studios",
"là",
"cơ",
"sở",
"chính",
"để",
"quay",
"harry",
"potter",
"và",
"nó",
"mở",
"cửa",
"cho",
"công",
"chúng",
"như",
"một",
"chuyến",
"tham",
"quan",
"trường",
"quay",
"vào",
"năm",
"2012",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"warner",
"bros",
"studios",
"leavesden",
"david",
"heyman",
"đã",
"sản",
"xuất",
"tất",
"cả",
"các",
"phim",
"trong",
"loạt",
"phim",
"với",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"heyday",
"films",
"của",
"mình",
"trong",
"khi",
"david",
"barron",
"tham",
"gia",
"loạt",
"phim",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"điều",
"hành",
"trên",
"phòng"
] |
leiotulus porphyrodiscus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được stapf wettst m g pimenov t a ostroumova mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
|
[
"leiotulus",
"porphyrodiscus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"stapf",
"wettst",
"m",
"g",
"pimenov",
"t",
"a",
"ostroumova",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
fluticasone furoate là một corticosteroid để điều trị viêm mũi không dị ứng và viêm mũi dị ứng thuốc đưa vào cơ thể bằng cách sử dụng như thuốc xịt mũi nó cũng có sẵn dưới dạng corticosteroid dạng hít để giúp ngăn ngừa và kiểm soát các triệu chứng hen suyễn nó có nguồn gốc từ cortisol không giống như flnomasone propionate chỉ được chấp thuận cho trẻ em từ 4 tuổi trở lên flnomasone furoate được chấp thuận ở trẻ em từ 2 tuổi khi được sử dụng chữa dị ứng == tên thương hiệu == ở mỹ fluticasone furoate được glaxosmithkline bán trên thị trường cho bệnh hen suyễn dưới tên thương hiệu arnuity ellipta và chỉ bán cho người bệnh với đơn thuốc fluticasone furoate được bán trên thị trường không cần kê đơn cho viêm mũi dị ứng với tên flonase sensimist tên thương hiệu veramyst đã bị ngừng sản xuất ở mỹ nó cũng được bán trên các thị trường khác với các tên thương hiệu khác nhau như allermist nhật bản ア ラ ミ ス và avamys úc canada eu nam phi nam mỹ mexico israel ý ấn độ và hàn quốc thuốc kết hợp flnomasone furoate vilanterol được bán trên thị trường với thương hiệu là breo ellipta hoa kỳ canada và relvar ellipta anh thuốc kết hợp này cũng được chấp thuận sử dụng tại hoa kỳ để điều trị duy trì lâu dài tình trạng tắc nghẽn luồng khí ở người mắc copd nó cũng được phê duyệt để
|
[
"fluticasone",
"furoate",
"là",
"một",
"corticosteroid",
"để",
"điều",
"trị",
"viêm",
"mũi",
"không",
"dị",
"ứng",
"và",
"viêm",
"mũi",
"dị",
"ứng",
"thuốc",
"đưa",
"vào",
"cơ",
"thể",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"như",
"thuốc",
"xịt",
"mũi",
"nó",
"cũng",
"có",
"sẵn",
"dưới",
"dạng",
"corticosteroid",
"dạng",
"hít",
"để",
"giúp",
"ngăn",
"ngừa",
"và",
"kiểm",
"soát",
"các",
"triệu",
"chứng",
"hen",
"suyễn",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"cortisol",
"không",
"giống",
"như",
"flnomasone",
"propionate",
"chỉ",
"được",
"chấp",
"thuận",
"cho",
"trẻ",
"em",
"từ",
"4",
"tuổi",
"trở",
"lên",
"flnomasone",
"furoate",
"được",
"chấp",
"thuận",
"ở",
"trẻ",
"em",
"từ",
"2",
"tuổi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"chữa",
"dị",
"ứng",
"==",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"==",
"ở",
"mỹ",
"fluticasone",
"furoate",
"được",
"glaxosmithkline",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"cho",
"bệnh",
"hen",
"suyễn",
"dưới",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"arnuity",
"ellipta",
"và",
"chỉ",
"bán",
"cho",
"người",
"bệnh",
"với",
"đơn",
"thuốc",
"fluticasone",
"furoate",
"được",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"không",
"cần",
"kê",
"đơn",
"cho",
"viêm",
"mũi",
"dị",
"ứng",
"với",
"tên",
"flonase",
"sensimist",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"veramyst",
"đã",
"bị",
"ngừng",
"sản",
"xuất",
"ở",
"mỹ",
"nó",
"cũng",
"được",
"bán",
"trên",
"các",
"thị",
"trường",
"khác",
"với",
"các",
"tên",
"thương",
"hiệu",
"khác",
"nhau",
"như",
"allermist",
"nhật",
"bản",
"ア",
"ラ",
"ミ",
"ス",
"và",
"avamys",
"úc",
"canada",
"eu",
"nam",
"phi",
"nam",
"mỹ",
"mexico",
"israel",
"ý",
"ấn",
"độ",
"và",
"hàn",
"quốc",
"thuốc",
"kết",
"hợp",
"flnomasone",
"furoate",
"vilanterol",
"được",
"bán",
"trên",
"thị",
"trường",
"với",
"thương",
"hiệu",
"là",
"breo",
"ellipta",
"hoa",
"kỳ",
"canada",
"và",
"relvar",
"ellipta",
"anh",
"thuốc",
"kết",
"hợp",
"này",
"cũng",
"được",
"chấp",
"thuận",
"sử",
"dụng",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"để",
"điều",
"trị",
"duy",
"trì",
"lâu",
"dài",
"tình",
"trạng",
"tắc",
"nghẽn",
"luồng",
"khí",
"ở",
"người",
"mắc",
"copd",
"nó",
"cũng",
"được",
"phê",
"duyệt",
"để"
] |
thông qua tăng cường kiểm soát thuế và tài chính quân chủ của tây úc là nữ vương úc elizabeth ii và quyền lực hành pháp trên danh nghĩa được trao cho đại diện của bà tại tây úc là thống đốc song quyền hành pháp thực tế thuộc về thủ tướng và các bộ trưởng xuất thân từ đảng hoặc liên minh đảng phái chiếm đa số ghế trong hội nghị lập pháp chủ nghĩa ly khai là một đặc điểm định kỳ trong vũ đài chính trị tây úc ngay sau khi người châu âu định cư vào năm 1826 tây úc là thuộc địa miễn cưỡng nhất khi gia nhập thịnh vượng chung úc tây úc không tham gia các phiên họp liên bang hóa từ đầu và các cư dân sống lâu năm tại tây úc nhìn chung phản đối liên bang hóa tuy nhiên việc phát hiện ra vàng dưa nhiều người nhập cư từ những nơi khác tại lục địa đến trong một cuộc trưng cầu dân ý vào tháng 4 năm 1933 68% cử tri bỏ phiếu ủng hộ tây úc rời khỏi thịnh vượng chung úc với mục đích trở lại làm một lãnh thổ tự trị của đế quốc anh chính phủ tây úc cử một phái đoàn đến westminster song chính phủ anh từ chối can thiệp và do đó không có hành động để thi hành quyết định này tây úc được chia thành 141 khu vực chính quyền địa phương bao gồm cả đảo christmas và quần đảo
|
[
"thông",
"qua",
"tăng",
"cường",
"kiểm",
"soát",
"thuế",
"và",
"tài",
"chính",
"quân",
"chủ",
"của",
"tây",
"úc",
"là",
"nữ",
"vương",
"úc",
"elizabeth",
"ii",
"và",
"quyền",
"lực",
"hành",
"pháp",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"được",
"trao",
"cho",
"đại",
"diện",
"của",
"bà",
"tại",
"tây",
"úc",
"là",
"thống",
"đốc",
"song",
"quyền",
"hành",
"pháp",
"thực",
"tế",
"thuộc",
"về",
"thủ",
"tướng",
"và",
"các",
"bộ",
"trưởng",
"xuất",
"thân",
"từ",
"đảng",
"hoặc",
"liên",
"minh",
"đảng",
"phái",
"chiếm",
"đa",
"số",
"ghế",
"trong",
"hội",
"nghị",
"lập",
"pháp",
"chủ",
"nghĩa",
"ly",
"khai",
"là",
"một",
"đặc",
"điểm",
"định",
"kỳ",
"trong",
"vũ",
"đài",
"chính",
"trị",
"tây",
"úc",
"ngay",
"sau",
"khi",
"người",
"châu",
"âu",
"định",
"cư",
"vào",
"năm",
"1826",
"tây",
"úc",
"là",
"thuộc",
"địa",
"miễn",
"cưỡng",
"nhất",
"khi",
"gia",
"nhập",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"úc",
"tây",
"úc",
"không",
"tham",
"gia",
"các",
"phiên",
"họp",
"liên",
"bang",
"hóa",
"từ",
"đầu",
"và",
"các",
"cư",
"dân",
"sống",
"lâu",
"năm",
"tại",
"tây",
"úc",
"nhìn",
"chung",
"phản",
"đối",
"liên",
"bang",
"hóa",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"phát",
"hiện",
"ra",
"vàng",
"dưa",
"nhiều",
"người",
"nhập",
"cư",
"từ",
"những",
"nơi",
"khác",
"tại",
"lục",
"địa",
"đến",
"trong",
"một",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1933",
"68%",
"cử",
"tri",
"bỏ",
"phiếu",
"ủng",
"hộ",
"tây",
"úc",
"rời",
"khỏi",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"úc",
"với",
"mục",
"đích",
"trở",
"lại",
"làm",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"tự",
"trị",
"của",
"đế",
"quốc",
"anh",
"chính",
"phủ",
"tây",
"úc",
"cử",
"một",
"phái",
"đoàn",
"đến",
"westminster",
"song",
"chính",
"phủ",
"anh",
"từ",
"chối",
"can",
"thiệp",
"và",
"do",
"đó",
"không",
"có",
"hành",
"động",
"để",
"thi",
"hành",
"quyết",
"định",
"này",
"tây",
"úc",
"được",
"chia",
"thành",
"141",
"khu",
"vực",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"bao",
"gồm",
"cả",
"đảo",
"christmas",
"và",
"quần",
"đảo"
] |
corumbaíba là một đô thị thuộc bang goiás brasil đô thị này có diện tích 1881 71 km² dân số năm 2007 là 7487 người mật độ 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"corumbaíba",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"goiás",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"1881",
"71",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"7487",
"người",
"mật",
"độ",
"4",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
aspidogyne boliviensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được cogn garay mô tả khoa học đầu tiên năm 1977
|
[
"aspidogyne",
"boliviensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"garay",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
và việt nam trong những năm 1980 có nhiều phiên bản gồm cả máy bay chở khách chở hàng vận tải quân sự trinh sát chụp ảnh trên không thả dù ném bom và các biến thể ở độ cao lớn chiếc li-2 cũng hoạt động nhiều trong không quân trung quốc trong thập niên 1940 1950 nhiều hãng hàng không đã sử dụng lisunov li-2 trong số đó có aeroflot caak csa lot malév polar aviation tabso và tarom chỉ có một chiếc li-2 được bảo tồn ở tình trạng có thể hoạt động chiếc ha-lix của hungary được sản xuất năm 1949 tại airframe factory nr 84 gaz-84 của tashkent với số serial 18433209 và vẫn bay phục vụ các tour ngoạn cảnh và thường xuyên tham gia các triển lãm hàng không == biến thể == bullet ps-84 phiên bản chở khách ban đầu được trang bị 14-28 ghế sải cánh hơi nhỏ hơn và có trọng lượng rỗng thấp hơn và cũng được trang bị các động cơ yếu hơn so với chiếc dc-3 cửa chất hàng cũng được chuyển sang phía bên phải thân bullet li-2 máy bay vận tải quân sự với thiết bị phòng vệ tên định danh bắt đầu từ ngày 17 tháng 9 năm 1942 bullet li-2d phiên bản chở lính dù 1942 với sản và tie-down tăng cường hơi nhỏ hơn cửa chiếc c-47 ở phía trái bullet li-2p phiên bản vận tải dân sự cơ bản bullet li-2pg phiên bản kết hợp chở khách-chở hàng bullet li-2r phiên bản trinh sát với các cửa sổ
|
[
"và",
"việt",
"nam",
"trong",
"những",
"năm",
"1980",
"có",
"nhiều",
"phiên",
"bản",
"gồm",
"cả",
"máy",
"bay",
"chở",
"khách",
"chở",
"hàng",
"vận",
"tải",
"quân",
"sự",
"trinh",
"sát",
"chụp",
"ảnh",
"trên",
"không",
"thả",
"dù",
"ném",
"bom",
"và",
"các",
"biến",
"thể",
"ở",
"độ",
"cao",
"lớn",
"chiếc",
"li-2",
"cũng",
"hoạt",
"động",
"nhiều",
"trong",
"không",
"quân",
"trung",
"quốc",
"trong",
"thập",
"niên",
"1940",
"1950",
"nhiều",
"hãng",
"hàng",
"không",
"đã",
"sử",
"dụng",
"lisunov",
"li-2",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"aeroflot",
"caak",
"csa",
"lot",
"malév",
"polar",
"aviation",
"tabso",
"và",
"tarom",
"chỉ",
"có",
"một",
"chiếc",
"li-2",
"được",
"bảo",
"tồn",
"ở",
"tình",
"trạng",
"có",
"thể",
"hoạt",
"động",
"chiếc",
"ha-lix",
"của",
"hungary",
"được",
"sản",
"xuất",
"năm",
"1949",
"tại",
"airframe",
"factory",
"nr",
"84",
"gaz-84",
"của",
"tashkent",
"với",
"số",
"serial",
"18433209",
"và",
"vẫn",
"bay",
"phục",
"vụ",
"các",
"tour",
"ngoạn",
"cảnh",
"và",
"thường",
"xuyên",
"tham",
"gia",
"các",
"triển",
"lãm",
"hàng",
"không",
"==",
"biến",
"thể",
"==",
"bullet",
"ps-84",
"phiên",
"bản",
"chở",
"khách",
"ban",
"đầu",
"được",
"trang",
"bị",
"14-28",
"ghế",
"sải",
"cánh",
"hơi",
"nhỏ",
"hơn",
"và",
"có",
"trọng",
"lượng",
"rỗng",
"thấp",
"hơn",
"và",
"cũng",
"được",
"trang",
"bị",
"các",
"động",
"cơ",
"yếu",
"hơn",
"so",
"với",
"chiếc",
"dc-3",
"cửa",
"chất",
"hàng",
"cũng",
"được",
"chuyển",
"sang",
"phía",
"bên",
"phải",
"thân",
"bullet",
"li-2",
"máy",
"bay",
"vận",
"tải",
"quân",
"sự",
"với",
"thiết",
"bị",
"phòng",
"vệ",
"tên",
"định",
"danh",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"1942",
"bullet",
"li-2d",
"phiên",
"bản",
"chở",
"lính",
"dù",
"1942",
"với",
"sản",
"và",
"tie-down",
"tăng",
"cường",
"hơi",
"nhỏ",
"hơn",
"cửa",
"chiếc",
"c-47",
"ở",
"phía",
"trái",
"bullet",
"li-2p",
"phiên",
"bản",
"vận",
"tải",
"dân",
"sự",
"cơ",
"bản",
"bullet",
"li-2pg",
"phiên",
"bản",
"kết",
"hợp",
"chở",
"khách-chở",
"hàng",
"bullet",
"li-2r",
"phiên",
"bản",
"trinh",
"sát",
"với",
"các",
"cửa",
"sổ"
] |
gudur hungund gudur là một làng thuộc tehsil hungund huyện bagalkot bang karnataka ấn độ
|
[
"gudur",
"hungund",
"gudur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hungund",
"huyện",
"bagalkot",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
gonomyia manca là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
|
[
"gonomyia",
"manca",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
trận wilderness diễn ra trong các ngày 5–7 tháng 5 năm 1864 là trận đánh đầu tiên trong chiến dịch overland của trung tướng ulysses s grant với sự hỗ trợ đắc lực của thiếu tướng george meade năm 1864 tấn công binh đoàn bắc virginia của liên minh miền nam do đại tướng robert e lee chỉ huy tại virginia trong trận giao tranh vô cùng tàn khốc này quân đội hai bên đều bị thiệt hại nặng nề dấu hiệu bắt đầu của một cuộc chiến tranh tiêu hao đẫm máu do grant tiến hành chống lại đội quân của lee và sau đó là thủ đô richmond của miền nam chiến địa wilderness nằm không xa trận fredericksburg và trận chancellorsville diễn ra hồi các năm 1862 và 1863 trận đánh kết thúc với bế tắc chiến thuật khi grant ngừng chiến và tiếp tục tiến quân về phía đông nam do đó trận wilderness trở thành một thắng lợi chiến lược của quân đội miền bắc họ đã giữ được quyền chủ động chiến lược sau thắng lợi trong trận này để mà phát huy chiến dịch overland bằng thắng lợi này ông cùng với meade đã tận dụng quân số áp đảo để hạ gục dần dần binh lực của lee grant đã cố gắng hành quân thật nhanh qua rừng cây rậm rạp wilderness tại spotsylvania nhưng lee đã tung 2 quân đoàn của mình ra chặn đánh ông grant bạo dạn thúc quân lâm chiến và sáng ngày 5
|
[
"trận",
"wilderness",
"diễn",
"ra",
"trong",
"các",
"ngày",
"5–7",
"tháng",
"5",
"năm",
"1864",
"là",
"trận",
"đánh",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"overland",
"của",
"trung",
"tướng",
"ulysses",
"s",
"grant",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"đắc",
"lực",
"của",
"thiếu",
"tướng",
"george",
"meade",
"năm",
"1864",
"tấn",
"công",
"binh",
"đoàn",
"bắc",
"virginia",
"của",
"liên",
"minh",
"miền",
"nam",
"do",
"đại",
"tướng",
"robert",
"e",
"lee",
"chỉ",
"huy",
"tại",
"virginia",
"trong",
"trận",
"giao",
"tranh",
"vô",
"cùng",
"tàn",
"khốc",
"này",
"quân",
"đội",
"hai",
"bên",
"đều",
"bị",
"thiệt",
"hại",
"nặng",
"nề",
"dấu",
"hiệu",
"bắt",
"đầu",
"của",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"tiêu",
"hao",
"đẫm",
"máu",
"do",
"grant",
"tiến",
"hành",
"chống",
"lại",
"đội",
"quân",
"của",
"lee",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"thủ",
"đô",
"richmond",
"của",
"miền",
"nam",
"chiến",
"địa",
"wilderness",
"nằm",
"không",
"xa",
"trận",
"fredericksburg",
"và",
"trận",
"chancellorsville",
"diễn",
"ra",
"hồi",
"các",
"năm",
"1862",
"và",
"1863",
"trận",
"đánh",
"kết",
"thúc",
"với",
"bế",
"tắc",
"chiến",
"thuật",
"khi",
"grant",
"ngừng",
"chiến",
"và",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"quân",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"do",
"đó",
"trận",
"wilderness",
"trở",
"thành",
"một",
"thắng",
"lợi",
"chiến",
"lược",
"của",
"quân",
"đội",
"miền",
"bắc",
"họ",
"đã",
"giữ",
"được",
"quyền",
"chủ",
"động",
"chiến",
"lược",
"sau",
"thắng",
"lợi",
"trong",
"trận",
"này",
"để",
"mà",
"phát",
"huy",
"chiến",
"dịch",
"overland",
"bằng",
"thắng",
"lợi",
"này",
"ông",
"cùng",
"với",
"meade",
"đã",
"tận",
"dụng",
"quân",
"số",
"áp",
"đảo",
"để",
"hạ",
"gục",
"dần",
"dần",
"binh",
"lực",
"của",
"lee",
"grant",
"đã",
"cố",
"gắng",
"hành",
"quân",
"thật",
"nhanh",
"qua",
"rừng",
"cây",
"rậm",
"rạp",
"wilderness",
"tại",
"spotsylvania",
"nhưng",
"lee",
"đã",
"tung",
"2",
"quân",
"đoàn",
"của",
"mình",
"ra",
"chặn",
"đánh",
"ông",
"grant",
"bạo",
"dạn",
"thúc",
"quân",
"lâm",
"chiến",
"và",
"sáng",
"ngày",
"5"
] |
osteochilus longidorsalis danh pháp hai phần osteochilus longidorsalis là một loài cá thuộc chi cá mè phương nam trong họ cá chép loài cá này sinh sống ở kerala ấn độ
|
[
"osteochilus",
"longidorsalis",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"osteochilus",
"longidorsalis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"chi",
"cá",
"mè",
"phương",
"nam",
"trong",
"họ",
"cá",
"chép",
"loài",
"cá",
"này",
"sinh",
"sống",
"ở",
"kerala",
"ấn",
"độ"
] |
sau khi điều trị bằng thuốc ức chế baff trong các thử nghiệm lâm sàng == phát triển == blisibimod ban đầu được phát triển bởi amgen với các thử nghiệm ở giai đoạn i chứng minh sự an toàn tương đương giữa các phương pháp điều trị blisibimod và giả dược sau đó nó đã được mua lại bởi anthera pharmaceuticals người vào năm 2010 đã khởi xướng một nghiên cứu toàn cầu giai đoạn ii có tên pearl-sc để điều tra hiệu quả an toàn và khả năng dung nạp của blisibimod ở những đối tượng mắc bệnh lupus ban đỏ hệ thống nghiên cứu pearl-sc hoàn thành vào tháng 4 năm 2012 mang lại dữ liệu đã được công bố blisibimod hiện đang được thử nghiệm trong nghiên cứu giai đoạn 3 chablis-sc1 đối với bệnh lupus ban đỏ hệ thống và nghiên cứu giai đoạn 2 bright-sc đối với bệnh thận iga
|
[
"sau",
"khi",
"điều",
"trị",
"bằng",
"thuốc",
"ức",
"chế",
"baff",
"trong",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"lâm",
"sàng",
"==",
"phát",
"triển",
"==",
"blisibimod",
"ban",
"đầu",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"amgen",
"với",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"i",
"chứng",
"minh",
"sự",
"an",
"toàn",
"tương",
"đương",
"giữa",
"các",
"phương",
"pháp",
"điều",
"trị",
"blisibimod",
"và",
"giả",
"dược",
"sau",
"đó",
"nó",
"đã",
"được",
"mua",
"lại",
"bởi",
"anthera",
"pharmaceuticals",
"người",
"vào",
"năm",
"2010",
"đã",
"khởi",
"xướng",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"toàn",
"cầu",
"giai",
"đoạn",
"ii",
"có",
"tên",
"pearl-sc",
"để",
"điều",
"tra",
"hiệu",
"quả",
"an",
"toàn",
"và",
"khả",
"năng",
"dung",
"nạp",
"của",
"blisibimod",
"ở",
"những",
"đối",
"tượng",
"mắc",
"bệnh",
"lupus",
"ban",
"đỏ",
"hệ",
"thống",
"nghiên",
"cứu",
"pearl-sc",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"mang",
"lại",
"dữ",
"liệu",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"blisibimod",
"hiện",
"đang",
"được",
"thử",
"nghiệm",
"trong",
"nghiên",
"cứu",
"giai",
"đoạn",
"3",
"chablis-sc1",
"đối",
"với",
"bệnh",
"lupus",
"ban",
"đỏ",
"hệ",
"thống",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"giai",
"đoạn",
"2",
"bright-sc",
"đối",
"với",
"bệnh",
"thận",
"iga"
] |
người karen kayin hoặc kariang tiếng pwo karen ၦဖျိၩ့ဆၨၩ ပ်ုဖၠုံဆိုဒ် tiếng sgaw karen ကညီကလုာ် pgaz k nyau hoặc hán việt khắc luân tộc đề cập đến một số nhóm dân tộc nói tiếng trung-tây tạng riêng lẻ nhiều nhóm không chia sẻ ngôn ngữ hoặc văn hóa chung các nhóm karen này cư trú chủ yếu ở bang kayin miền nam và đông nam myanmar người karen chiếm khoảng bảy phần trăm tổng dân số miến điện với khoảng năm triệu người một số lượng lớn karen đã di cư sang thái lan đã định cư chủ yếu ở biên giới thái lan myanmar rất ít người karen định cư ở đảo andaman và nicobar ấn độ và các nước đông nam á và đông á khác nhìn chung các nhóm karen thường bị nhầm lẫn với bộ lạc padaung nổi tiếng với những chiếc nhẫn đeo cổ mà phụ nữ của họ đeo nhưng họ chỉ là một nhóm phụ của red karens karenni một trong những bộ lạc của kayah ở bang kayah myanmar một số người karen chủ yếu do liên minh quốc gia karen knu lãnh đạo đã tiến hành một cuộc chiến chống lại chính quyền trung ương miến điện kể từ đầu năm 1949 mục đích của knu lúc đầu là độc lập kể từ năm 1976 nhóm vũ trang đã kêu gọi một hệ thống liên bang thay vì một nhà nước karen độc lập trong thái lan chúng thường được gọi là thai กะเหรี่ยง rtgs kariang karen
|
[
"người",
"karen",
"kayin",
"hoặc",
"kariang",
"tiếng",
"pwo",
"karen",
"ၦဖျိၩ့ဆၨၩ",
"ပ်ုဖၠုံဆိုဒ်",
"tiếng",
"sgaw",
"karen",
"ကညီကလုာ်",
"pgaz",
"k",
"nyau",
"hoặc",
"hán",
"việt",
"khắc",
"luân",
"tộc",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"số",
"nhóm",
"dân",
"tộc",
"nói",
"tiếng",
"trung-tây",
"tạng",
"riêng",
"lẻ",
"nhiều",
"nhóm",
"không",
"chia",
"sẻ",
"ngôn",
"ngữ",
"hoặc",
"văn",
"hóa",
"chung",
"các",
"nhóm",
"karen",
"này",
"cư",
"trú",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"bang",
"kayin",
"miền",
"nam",
"và",
"đông",
"nam",
"myanmar",
"người",
"karen",
"chiếm",
"khoảng",
"bảy",
"phần",
"trăm",
"tổng",
"dân",
"số",
"miến",
"điện",
"với",
"khoảng",
"năm",
"triệu",
"người",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"karen",
"đã",
"di",
"cư",
"sang",
"thái",
"lan",
"đã",
"định",
"cư",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"biên",
"giới",
"thái",
"lan",
"myanmar",
"rất",
"ít",
"người",
"karen",
"định",
"cư",
"ở",
"đảo",
"andaman",
"và",
"nicobar",
"ấn",
"độ",
"và",
"các",
"nước",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"đông",
"á",
"khác",
"nhìn",
"chung",
"các",
"nhóm",
"karen",
"thường",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"bộ",
"lạc",
"padaung",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"chiếc",
"nhẫn",
"đeo",
"cổ",
"mà",
"phụ",
"nữ",
"của",
"họ",
"đeo",
"nhưng",
"họ",
"chỉ",
"là",
"một",
"nhóm",
"phụ",
"của",
"red",
"karens",
"karenni",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"lạc",
"của",
"kayah",
"ở",
"bang",
"kayah",
"myanmar",
"một",
"số",
"người",
"karen",
"chủ",
"yếu",
"do",
"liên",
"minh",
"quốc",
"gia",
"karen",
"knu",
"lãnh",
"đạo",
"đã",
"tiến",
"hành",
"một",
"cuộc",
"chiến",
"chống",
"lại",
"chính",
"quyền",
"trung",
"ương",
"miến",
"điện",
"kể",
"từ",
"đầu",
"năm",
"1949",
"mục",
"đích",
"của",
"knu",
"lúc",
"đầu",
"là",
"độc",
"lập",
"kể",
"từ",
"năm",
"1976",
"nhóm",
"vũ",
"trang",
"đã",
"kêu",
"gọi",
"một",
"hệ",
"thống",
"liên",
"bang",
"thay",
"vì",
"một",
"nhà",
"nước",
"karen",
"độc",
"lập",
"trong",
"thái",
"lan",
"chúng",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"thai",
"กะเหรี่ยง",
"rtgs",
"kariang",
"karen"
] |
giá đã tăng hơn gấp ba lần kỷ lục trước đó trong cuộc đấu giá cho một bức tranh của lão họa sư bullet bản sao chân dung louis xiv có kích thước 114 × 62-5 8 inch của xưởng vẽ hyacinthe rigaud sau năm 1701 bộ sưu tập ảnh phong phú của getty nằm ở tầng dưới của sảnh tây tòa nhà chính bảo tàng có ba tầng dùng để làm việc và lưu trữ không dành cho tham quan năm tòa hai tầng cho tham quan được gọi là sảnh bắc đông nam tây và triển lãm sảnh triển lãm dùng làm nơi trưng bày tạm thời cho các bộ sưu tập nghệ thuật và tác phẩm lưu động do các sảnh kia đã hết chỗ bộ sưu tập cố định được trưng bày qua bốn sảnh còn lại được chia theo thời gian lâu đời nhất ở sảnh bắc cho đến mới nhất ở sảnh tây tầng dưới các sảnh trưng bày dùng ánh sáng đèn do các tác phẩm nhạy cảm với ánh sáng mặt trời tầng hai bố trí cửa sổ trần điều khiển bằng máy tính cho phép tranh vẽ được trưng bày dưới ánh sáng tự nhiên tầng trên của các tòa được thông với nhau qua cầu bằng kính có mái hiên mở giúp du khách có thể nhìn ra sườn đồi xung quanh và quảng trường trung tâm tác phẩm điêu khắc cũng được đặt ở nhiều điểm khác nhau cả ở hiên nhà và ban công tầng dưới có
|
[
"giá",
"đã",
"tăng",
"hơn",
"gấp",
"ba",
"lần",
"kỷ",
"lục",
"trước",
"đó",
"trong",
"cuộc",
"đấu",
"giá",
"cho",
"một",
"bức",
"tranh",
"của",
"lão",
"họa",
"sư",
"bullet",
"bản",
"sao",
"chân",
"dung",
"louis",
"xiv",
"có",
"kích",
"thước",
"114",
"×",
"62-5",
"8",
"inch",
"của",
"xưởng",
"vẽ",
"hyacinthe",
"rigaud",
"sau",
"năm",
"1701",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"ảnh",
"phong",
"phú",
"của",
"getty",
"nằm",
"ở",
"tầng",
"dưới",
"của",
"sảnh",
"tây",
"tòa",
"nhà",
"chính",
"bảo",
"tàng",
"có",
"ba",
"tầng",
"dùng",
"để",
"làm",
"việc",
"và",
"lưu",
"trữ",
"không",
"dành",
"cho",
"tham",
"quan",
"năm",
"tòa",
"hai",
"tầng",
"cho",
"tham",
"quan",
"được",
"gọi",
"là",
"sảnh",
"bắc",
"đông",
"nam",
"tây",
"và",
"triển",
"lãm",
"sảnh",
"triển",
"lãm",
"dùng",
"làm",
"nơi",
"trưng",
"bày",
"tạm",
"thời",
"cho",
"các",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"tác",
"phẩm",
"lưu",
"động",
"do",
"các",
"sảnh",
"kia",
"đã",
"hết",
"chỗ",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"cố",
"định",
"được",
"trưng",
"bày",
"qua",
"bốn",
"sảnh",
"còn",
"lại",
"được",
"chia",
"theo",
"thời",
"gian",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"ở",
"sảnh",
"bắc",
"cho",
"đến",
"mới",
"nhất",
"ở",
"sảnh",
"tây",
"tầng",
"dưới",
"các",
"sảnh",
"trưng",
"bày",
"dùng",
"ánh",
"sáng",
"đèn",
"do",
"các",
"tác",
"phẩm",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"ánh",
"sáng",
"mặt",
"trời",
"tầng",
"hai",
"bố",
"trí",
"cửa",
"sổ",
"trần",
"điều",
"khiển",
"bằng",
"máy",
"tính",
"cho",
"phép",
"tranh",
"vẽ",
"được",
"trưng",
"bày",
"dưới",
"ánh",
"sáng",
"tự",
"nhiên",
"tầng",
"trên",
"của",
"các",
"tòa",
"được",
"thông",
"với",
"nhau",
"qua",
"cầu",
"bằng",
"kính",
"có",
"mái",
"hiên",
"mở",
"giúp",
"du",
"khách",
"có",
"thể",
"nhìn",
"ra",
"sườn",
"đồi",
"xung",
"quanh",
"và",
"quảng",
"trường",
"trung",
"tâm",
"tác",
"phẩm",
"điêu",
"khắc",
"cũng",
"được",
"đặt",
"ở",
"nhiều",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"cả",
"ở",
"hiên",
"nhà",
"và",
"ban",
"công",
"tầng",
"dưới",
"có"
] |
đi kiếm tìm các giáo sư tình nguyện nhưng cũng không đạt kết quả trong khoảng thời gian đó ông đến roma nơi ông gặp giáo hoàng piô xi tiếp kiến riêng trong vòng 20 phút ông trình bày cho giáo hoàng biết về giáo phận huế về hàng giáo sĩ và các công trình của giáo phận ông cũng nói chuyện với hồng y tổng trưởng bộ truyền giáo là người rất quan tâm đến việc thiết lập một trường cấp hai ở huế ==== trở lại việt nam ==== sau khi phục hồi sức khoẻ đầy đủ để trở lại miền truyền giáo ông viết cho giám mục chabanon ở paris chắc hẳn người ta sẽ không ngăn trở việc con lên đường đầu năm 1933 với điều kiện là các bác sĩ cho phép con đi về lúc đó vào tháng 4 ông trở về huế mà không tìm được một hội dòng nào có thể chấp nhận trách nhiệm lo trường providence ông phải lo tự đảm trách và ông được đặt làm bề trên cơ sở này thiên hựu học đường với các linh mục giáo sư thục dancette massiot thích ngày 17 tháng 8 năm 1933 giám mục chabanon làm phép cơ sở mới này và khâm sứ toà thánh chúc mừng ngôi nhà giáo dục này với những lời chúc sau đây vivat crescat floreat et fructificet sống mạnh tăng trưởng nở hoa và sinh trái ngay ngày hôm sau được vài vị giáo sư giúp đỡ ông đã nhận những học sinh đầu
|
[
"đi",
"kiếm",
"tìm",
"các",
"giáo",
"sư",
"tình",
"nguyện",
"nhưng",
"cũng",
"không",
"đạt",
"kết",
"quả",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"đó",
"ông",
"đến",
"roma",
"nơi",
"ông",
"gặp",
"giáo",
"hoàng",
"piô",
"xi",
"tiếp",
"kiến",
"riêng",
"trong",
"vòng",
"20",
"phút",
"ông",
"trình",
"bày",
"cho",
"giáo",
"hoàng",
"biết",
"về",
"giáo",
"phận",
"huế",
"về",
"hàng",
"giáo",
"sĩ",
"và",
"các",
"công",
"trình",
"của",
"giáo",
"phận",
"ông",
"cũng",
"nói",
"chuyện",
"với",
"hồng",
"y",
"tổng",
"trưởng",
"bộ",
"truyền",
"giáo",
"là",
"người",
"rất",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"thiết",
"lập",
"một",
"trường",
"cấp",
"hai",
"ở",
"huế",
"====",
"trở",
"lại",
"việt",
"nam",
"====",
"sau",
"khi",
"phục",
"hồi",
"sức",
"khoẻ",
"đầy",
"đủ",
"để",
"trở",
"lại",
"miền",
"truyền",
"giáo",
"ông",
"viết",
"cho",
"giám",
"mục",
"chabanon",
"ở",
"paris",
"chắc",
"hẳn",
"người",
"ta",
"sẽ",
"không",
"ngăn",
"trở",
"việc",
"con",
"lên",
"đường",
"đầu",
"năm",
"1933",
"với",
"điều",
"kiện",
"là",
"các",
"bác",
"sĩ",
"cho",
"phép",
"con",
"đi",
"về",
"lúc",
"đó",
"vào",
"tháng",
"4",
"ông",
"trở",
"về",
"huế",
"mà",
"không",
"tìm",
"được",
"một",
"hội",
"dòng",
"nào",
"có",
"thể",
"chấp",
"nhận",
"trách",
"nhiệm",
"lo",
"trường",
"providence",
"ông",
"phải",
"lo",
"tự",
"đảm",
"trách",
"và",
"ông",
"được",
"đặt",
"làm",
"bề",
"trên",
"cơ",
"sở",
"này",
"thiên",
"hựu",
"học",
"đường",
"với",
"các",
"linh",
"mục",
"giáo",
"sư",
"thục",
"dancette",
"massiot",
"thích",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"1933",
"giám",
"mục",
"chabanon",
"làm",
"phép",
"cơ",
"sở",
"mới",
"này",
"và",
"khâm",
"sứ",
"toà",
"thánh",
"chúc",
"mừng",
"ngôi",
"nhà",
"giáo",
"dục",
"này",
"với",
"những",
"lời",
"chúc",
"sau",
"đây",
"vivat",
"crescat",
"floreat",
"et",
"fructificet",
"sống",
"mạnh",
"tăng",
"trưởng",
"nở",
"hoa",
"và",
"sinh",
"trái",
"ngay",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"được",
"vài",
"vị",
"giáo",
"sư",
"giúp",
"đỡ",
"ông",
"đã",
"nhận",
"những",
"học",
"sinh",
"đầu"
] |
taliándörögd là một thị trấn thuộc hạt veszprém hungary thị trấn này có diện tích 28 08 km² dân số năm 2010 là 698 người mật độ 25 người km²
|
[
"taliándörögd",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"veszprém",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"28",
"08",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"698",
"người",
"mật",
"độ",
"25",
"người",
"km²"
] |
hybolabus azuripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1925
|
[
"hybolabus",
"azuripennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1925"
] |
thắng lợi đáng ngạc nhiên trong bối cảnh phe de gaulle đang mất uy thế cho phép ông được vào chính phủ và trở thành bộ trưởng các vấn đề xã hội dù chirac có vị trí vững chắc trong phái de gaulle có quan hệ theo hôn nhân với người bạn duy nhất của vị tướng ở thời điểm đề nghị ngày 18 tháng 6 năm 1940 thực tế ông là người phe pompidou hơn là một người phe de gaulle khi cuộc bất ổn của công nhân và sinh viên là chấn động nước pháp tháng 5 năm 1968 chirac đóng vai trò then chốt trong quá trình đàm phán sau đó với tư cách thư ký nhà nước phụ trách kinh tế 1968–1971 ông đã làm việc thân cận với valéry giscard d estaing người lãnh đạo bộ kinh tế và tài chính sau vài tháng ở bộ quan hệ nghị viện chức vụ cao cấp đầu tiên của chirac tới năm 1972 khi ông trở thành bộ trưởng nông nghiệp và phát triển nông thôn dưới quyền pompidou được bầu làm tổng thống năm 1969 chirac nhanh chóng trở nên nổi tiếng như một nhà vô địch của các lợi ích của nông dân pháp và lần đầu tiên thu hút sự chú ý quốc tế khi ông tấn công các chính sách nông nghiệp của hoa kỳ tây đức và hội đồng châu âu vốn xung đột với các lợi ích của pháp ngày 27 tháng 2 năm 1974 sau cuộc từ chức
|
[
"thắng",
"lợi",
"đáng",
"ngạc",
"nhiên",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"phe",
"de",
"gaulle",
"đang",
"mất",
"uy",
"thế",
"cho",
"phép",
"ông",
"được",
"vào",
"chính",
"phủ",
"và",
"trở",
"thành",
"bộ",
"trưởng",
"các",
"vấn",
"đề",
"xã",
"hội",
"dù",
"chirac",
"có",
"vị",
"trí",
"vững",
"chắc",
"trong",
"phái",
"de",
"gaulle",
"có",
"quan",
"hệ",
"theo",
"hôn",
"nhân",
"với",
"người",
"bạn",
"duy",
"nhất",
"của",
"vị",
"tướng",
"ở",
"thời",
"điểm",
"đề",
"nghị",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"1940",
"thực",
"tế",
"ông",
"là",
"người",
"phe",
"pompidou",
"hơn",
"là",
"một",
"người",
"phe",
"de",
"gaulle",
"khi",
"cuộc",
"bất",
"ổn",
"của",
"công",
"nhân",
"và",
"sinh",
"viên",
"là",
"chấn",
"động",
"nước",
"pháp",
"tháng",
"5",
"năm",
"1968",
"chirac",
"đóng",
"vai",
"trò",
"then",
"chốt",
"trong",
"quá",
"trình",
"đàm",
"phán",
"sau",
"đó",
"với",
"tư",
"cách",
"thư",
"ký",
"nhà",
"nước",
"phụ",
"trách",
"kinh",
"tế",
"1968–1971",
"ông",
"đã",
"làm",
"việc",
"thân",
"cận",
"với",
"valéry",
"giscard",
"d",
"estaing",
"người",
"lãnh",
"đạo",
"bộ",
"kinh",
"tế",
"và",
"tài",
"chính",
"sau",
"vài",
"tháng",
"ở",
"bộ",
"quan",
"hệ",
"nghị",
"viện",
"chức",
"vụ",
"cao",
"cấp",
"đầu",
"tiên",
"của",
"chirac",
"tới",
"năm",
"1972",
"khi",
"ông",
"trở",
"thành",
"bộ",
"trưởng",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"phát",
"triển",
"nông",
"thôn",
"dưới",
"quyền",
"pompidou",
"được",
"bầu",
"làm",
"tổng",
"thống",
"năm",
"1969",
"chirac",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"một",
"nhà",
"vô",
"địch",
"của",
"các",
"lợi",
"ích",
"của",
"nông",
"dân",
"pháp",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"quốc",
"tế",
"khi",
"ông",
"tấn",
"công",
"các",
"chính",
"sách",
"nông",
"nghiệp",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"tây",
"đức",
"và",
"hội",
"đồng",
"châu",
"âu",
"vốn",
"xung",
"đột",
"với",
"các",
"lợi",
"ích",
"của",
"pháp",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"năm",
"1974",
"sau",
"cuộc",
"từ",
"chức"
] |
linh miêu balkan lynx lynx balcanicus syn lynx lynx martinoi là một phân loài của linh miêu á-âu trong chi linh miêu nó được tìm thấy ở phía đông albania và phía tây bắc macedonia và quần thể nhỏ hơn ở kosovo và montenegro nó được coi là biểu tượng quốc gia tại cộng hòa bắc macedonia và xuất hiện trên đồng xu 5 denar của bắc macedonia người ta tin rằng ở bắc macedonia có từ 35 đến 40 cá thể linh miêu balkan chủ yếu được tìm thấy ở vườn quốc gia mavrovo chúng là loài mèo lớn nhất ở bán đảo balkan nó đã được nhìn thấy vào năm 2011 và 2012 tại khu vực miền núi phía bắc albania và trong ranh giới của vườn quốc gia shebenik-jabllanicë it is classified as critically endangered in albania and has been protected de jure since 1969 but despite this illegal poaching and habitat destruction threatens the remaining balkan lynx populations in both albania and north macedonia đây là loài được xếp loại cực kỳ nguy cấp ở albania và đã được bảo vệ từ năm 1969 bởi nạn săn trộm và hủy hoại môi trường sống bất hợp pháp đe dọa các quần thể linh miêu balkan còn lại ở cả albania và bắc macedonia ước tính có khoảng 15-20 cá thể vẫn còn sống ở albania linh miêu balkan đã đứng trước bờ vực tuyệt chủng trong gần một thế kỷ với tổng số lượng ước tính ít hơn 50 cá thể
|
[
"linh",
"miêu",
"balkan",
"lynx",
"lynx",
"balcanicus",
"syn",
"lynx",
"lynx",
"martinoi",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"của",
"linh",
"miêu",
"á-âu",
"trong",
"chi",
"linh",
"miêu",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"phía",
"đông",
"albania",
"và",
"phía",
"tây",
"bắc",
"macedonia",
"và",
"quần",
"thể",
"nhỏ",
"hơn",
"ở",
"kosovo",
"và",
"montenegro",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"biểu",
"tượng",
"quốc",
"gia",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"bắc",
"macedonia",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"đồng",
"xu",
"5",
"denar",
"của",
"bắc",
"macedonia",
"người",
"ta",
"tin",
"rằng",
"ở",
"bắc",
"macedonia",
"có",
"từ",
"35",
"đến",
"40",
"cá",
"thể",
"linh",
"miêu",
"balkan",
"chủ",
"yếu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"mavrovo",
"chúng",
"là",
"loài",
"mèo",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"bán",
"đảo",
"balkan",
"nó",
"đã",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"vào",
"năm",
"2011",
"và",
"2012",
"tại",
"khu",
"vực",
"miền",
"núi",
"phía",
"bắc",
"albania",
"và",
"trong",
"ranh",
"giới",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"shebenik-jabllanicë",
"it",
"is",
"classified",
"as",
"critically",
"endangered",
"in",
"albania",
"and",
"has",
"been",
"protected",
"de",
"jure",
"since",
"1969",
"but",
"despite",
"this",
"illegal",
"poaching",
"and",
"habitat",
"destruction",
"threatens",
"the",
"remaining",
"balkan",
"lynx",
"populations",
"in",
"both",
"albania",
"and",
"north",
"macedonia",
"đây",
"là",
"loài",
"được",
"xếp",
"loại",
"cực",
"kỳ",
"nguy",
"cấp",
"ở",
"albania",
"và",
"đã",
"được",
"bảo",
"vệ",
"từ",
"năm",
"1969",
"bởi",
"nạn",
"săn",
"trộm",
"và",
"hủy",
"hoại",
"môi",
"trường",
"sống",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"đe",
"dọa",
"các",
"quần",
"thể",
"linh",
"miêu",
"balkan",
"còn",
"lại",
"ở",
"cả",
"albania",
"và",
"bắc",
"macedonia",
"ước",
"tính",
"có",
"khoảng",
"15-20",
"cá",
"thể",
"vẫn",
"còn",
"sống",
"ở",
"albania",
"linh",
"miêu",
"balkan",
"đã",
"đứng",
"trước",
"bờ",
"vực",
"tuyệt",
"chủng",
"trong",
"gần",
"một",
"thế",
"kỷ",
"với",
"tổng",
"số",
"lượng",
"ước",
"tính",
"ít",
"hơn",
"50",
"cá",
"thể"
] |
phim truyện truyền hình hàn quốc phim truyền hình hàn quốc hay phim bộ hàn quốc hangul 한국드라마 gọi tắt là phim hàn hay k-drama là thể loại phim truyện truyền hình ở dạng ngắn tập được sản xuất tại hàn quốc nhiều trong số các bộ phim này đã trở nên phổ biến khắp châu á với sự yêu thích ngày càng tăng ở những nơi khác trên toàn cầu phim truyền hình hàn quốc đã đóng góp vào hiện tượng chung của làn sóng hàn quốc còn được gọi là hallyu hangul 한류 hay dramafever cơn sốt phim truyền hình ở một số nước == loạt phim truyền hình chiếu giờ vàng == những bộ phim hàng đầu được chia làm 2 thể loại chính thể loại thứ nhất bao gồm các câu chuyện được đặt trong bối cảnh hàn quốc hiện đại những ví dụ phổ biến phải kể đến bản tình ca mùa đông và vườn sao băng thể loại chính tiếp theo của phim chiếu giờ vàng bao gồm sự kịch hoá lịch sử triều tiên chẳng hạn như nữ hoàng seon deok các bộ phim truyền hình lịch sử còn được gọi là sử kịch dịch là kịch lịch sử == bị cấm ở bắc triều tiên == ở bắc triều tiên xem phim của miền nam là một tội nghiêm trọng và có thể bị tử hình năm 2013 theo một số nguồn tin không chính thức đã có khoảng hơn 10 000 người được triệu tập tới một sân vận động ở thành
|
[
"phim",
"truyện",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"hay",
"phim",
"bộ",
"hàn",
"quốc",
"hangul",
"한국드라마",
"gọi",
"tắt",
"là",
"phim",
"hàn",
"hay",
"k-drama",
"là",
"thể",
"loại",
"phim",
"truyện",
"truyền",
"hình",
"ở",
"dạng",
"ngắn",
"tập",
"được",
"sản",
"xuất",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"nhiều",
"trong",
"số",
"các",
"bộ",
"phim",
"này",
"đã",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"khắp",
"châu",
"á",
"với",
"sự",
"yêu",
"thích",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"ở",
"những",
"nơi",
"khác",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"đã",
"đóng",
"góp",
"vào",
"hiện",
"tượng",
"chung",
"của",
"làn",
"sóng",
"hàn",
"quốc",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"hallyu",
"hangul",
"한류",
"hay",
"dramafever",
"cơn",
"sốt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"ở",
"một",
"số",
"nước",
"==",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"chiếu",
"giờ",
"vàng",
"==",
"những",
"bộ",
"phim",
"hàng",
"đầu",
"được",
"chia",
"làm",
"2",
"thể",
"loại",
"chính",
"thể",
"loại",
"thứ",
"nhất",
"bao",
"gồm",
"các",
"câu",
"chuyện",
"được",
"đặt",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"hàn",
"quốc",
"hiện",
"đại",
"những",
"ví",
"dụ",
"phổ",
"biến",
"phải",
"kể",
"đến",
"bản",
"tình",
"ca",
"mùa",
"đông",
"và",
"vườn",
"sao",
"băng",
"thể",
"loại",
"chính",
"tiếp",
"theo",
"của",
"phim",
"chiếu",
"giờ",
"vàng",
"bao",
"gồm",
"sự",
"kịch",
"hoá",
"lịch",
"sử",
"triều",
"tiên",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"nữ",
"hoàng",
"seon",
"deok",
"các",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"lịch",
"sử",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"sử",
"kịch",
"dịch",
"là",
"kịch",
"lịch",
"sử",
"==",
"bị",
"cấm",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"==",
"ở",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"xem",
"phim",
"của",
"miền",
"nam",
"là",
"một",
"tội",
"nghiêm",
"trọng",
"và",
"có",
"thể",
"bị",
"tử",
"hình",
"năm",
"2013",
"theo",
"một",
"số",
"nguồn",
"tin",
"không",
"chính",
"thức",
"đã",
"có",
"khoảng",
"hơn",
"10",
"000",
"người",
"được",
"triệu",
"tập",
"tới",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"ở",
"thành"
] |
callistola varicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gressitt miêu tả khoa học năm 1957
|
[
"callistola",
"varicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"gressitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957"
] |
wilhelmshaven sau chiến tranh theo những điều khoản của hiệp ước versailles đức chỉ được phép giữ lại sáu thiết giáp hạm thuộc các lớp deutschland hay braunschweig vì vậy vào ngày 6 tháng 12 năm 1919 con tàu được rút khỏi đăng bạ hải quân rồi sau đó được bán để tháo dỡ kaiser barbarossa bị tháo dỡ tại rüstringen trong những năm 1919-1920
|
[
"wilhelmshaven",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"theo",
"những",
"điều",
"khoản",
"của",
"hiệp",
"ước",
"versailles",
"đức",
"chỉ",
"được",
"phép",
"giữ",
"lại",
"sáu",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"thuộc",
"các",
"lớp",
"deutschland",
"hay",
"braunschweig",
"vì",
"vậy",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1919",
"con",
"tàu",
"được",
"rút",
"khỏi",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"rồi",
"sau",
"đó",
"được",
"bán",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"kaiser",
"barbarossa",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"tại",
"rüstringen",
"trong",
"những",
"năm",
"1919-1920"
] |
aelurillus m-nigrum là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi aelurillus aelurillus m-nigrum được wladislaus kulczynski miêu tả năm 1891
|
[
"aelurillus",
"m-nigrum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"aelurillus",
"aelurillus",
"m-nigrum",
"được",
"wladislaus",
"kulczynski",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1891"
] |
hoạt động liên của các hệ thống thiết bị và các tổ chức đó bao gồm các quốc gia của hệ thống điện các hội đồng kiến trúc gridwise interoperability context thiết framework v 1 1 định nghĩa các nguyên tắc và nguyên tắc cần thiết gridworksmột chương trình doe oe tập trung vào việc cải thiện độ tin cậy của hệ thống điện thông qua các thành phần hiện đại hóa lưới điện trọng điểm như dây cáp và dây dẫn các trạm biến áp và hệ thống bảo vệ và điện tử công suất trọng tâm của chương trình bao gồm các nỗ lực phối hợp trên các hệ thống siêu dẫn nhiệt độ cao độ tin cậy các công nghệ truyền dẫn công nghệ phân phối điện thiết bị lưu trữ năng lượng và các hệ thống gridwise pacific northwest smart grid demonstration project dự án này là một cuộc biểu tình trên khắp năm pacific northwest tuyên-idaho montana oregon washington và wyoming nó liên quan đến khoảng 60 000 khách hàng theo đồng hồ và có nhiều chức năng quan trọng của lưới điện thông minh trong tương lai các thành phố năng lượng mặt trời ở úc các chương trình năng lượng mặt trời bao gồm các thành phố phối hợp chặt chẽ với các công ty năng lượng để thử nghiệm công tơ thông minh đỉnh cao và giá cả ngoài giờ cao điểm chuyển mạch từ xa và nỗ lực liên quan nó cũng cung cấp một số tài trợ hạn chế
|
[
"hoạt",
"động",
"liên",
"của",
"các",
"hệ",
"thống",
"thiết",
"bị",
"và",
"các",
"tổ",
"chức",
"đó",
"bao",
"gồm",
"các",
"quốc",
"gia",
"của",
"hệ",
"thống",
"điện",
"các",
"hội",
"đồng",
"kiến",
"trúc",
"gridwise",
"interoperability",
"context",
"thiết",
"framework",
"v",
"1",
"1",
"định",
"nghĩa",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"và",
"nguyên",
"tắc",
"cần",
"thiết",
"gridworksmột",
"chương",
"trình",
"doe",
"oe",
"tập",
"trung",
"vào",
"việc",
"cải",
"thiện",
"độ",
"tin",
"cậy",
"của",
"hệ",
"thống",
"điện",
"thông",
"qua",
"các",
"thành",
"phần",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"lưới",
"điện",
"trọng",
"điểm",
"như",
"dây",
"cáp",
"và",
"dây",
"dẫn",
"các",
"trạm",
"biến",
"áp",
"và",
"hệ",
"thống",
"bảo",
"vệ",
"và",
"điện",
"tử",
"công",
"suất",
"trọng",
"tâm",
"của",
"chương",
"trình",
"bao",
"gồm",
"các",
"nỗ",
"lực",
"phối",
"hợp",
"trên",
"các",
"hệ",
"thống",
"siêu",
"dẫn",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"độ",
"tin",
"cậy",
"các",
"công",
"nghệ",
"truyền",
"dẫn",
"công",
"nghệ",
"phân",
"phối",
"điện",
"thiết",
"bị",
"lưu",
"trữ",
"năng",
"lượng",
"và",
"các",
"hệ",
"thống",
"gridwise",
"pacific",
"northwest",
"smart",
"grid",
"demonstration",
"project",
"dự",
"án",
"này",
"là",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"trên",
"khắp",
"năm",
"pacific",
"northwest",
"tuyên-idaho",
"montana",
"oregon",
"washington",
"và",
"wyoming",
"nó",
"liên",
"quan",
"đến",
"khoảng",
"60",
"000",
"khách",
"hàng",
"theo",
"đồng",
"hồ",
"và",
"có",
"nhiều",
"chức",
"năng",
"quan",
"trọng",
"của",
"lưới",
"điện",
"thông",
"minh",
"trong",
"tương",
"lai",
"các",
"thành",
"phố",
"năng",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"ở",
"úc",
"các",
"chương",
"trình",
"năng",
"lượng",
"mặt",
"trời",
"bao",
"gồm",
"các",
"thành",
"phố",
"phối",
"hợp",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"các",
"công",
"ty",
"năng",
"lượng",
"để",
"thử",
"nghiệm",
"công",
"tơ",
"thông",
"minh",
"đỉnh",
"cao",
"và",
"giá",
"cả",
"ngoài",
"giờ",
"cao",
"điểm",
"chuyển",
"mạch",
"từ",
"xa",
"và",
"nỗ",
"lực",
"liên",
"quan",
"nó",
"cũng",
"cung",
"cấp",
"một",
"số",
"tài",
"trợ",
"hạn",
"chế"
] |
barleria involucrata là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1832
|
[
"barleria",
"involucrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
nhung bullet phó bí thư võ thái bảo trần thế lộc bảy phong bullet đại hội lần thứ iv 10 1986-10 1991 bullet bí thư nguyễn văn hơn bullet phó bí thư trần thế lộc trương công thận ba đức võ quang liêm ba liêm nguyễn minh đào 7 1989- bullet đại hội lần thứ v 10 1991-5 1996 bullet bí thư nguyễn văn hơn bullet phó bí thư trương công thận võ văn hết mười minh bullet đại hội lần thứ vi 5 1996-2000 bullet bí thư trương công thận -7 1998 nguyễn hữu khánh 7 1998- bullet phó bí thư nguyễn hữu khánh út vũ -7 1998 lê phú hội nguyễn tuấn khanh 7 1998- bullet đại hội lần thứ vii 1 2001-12 2005 bullet bí thư lê phú hội bullet phó bí thư nguyễn tuấn khanh -9 2002 nguyễn minh nhị cao đức phát 2 2003- bullet đại hội lần thứ viii 12 2005-10 2010 bullet bí thư nguyễn hoàng việt -12 2009 võ thanh khiết 12 2009- bullet phó bí thư võ thanh khiết -12 2009 lâm minh chiếu phan văn sáu 2 2010- bullet đại hội lần thứ ix 10 2010-10 2015 bullet bí thư phan văn sáu bullet phó bí thư phạm biên cương vương bình thạnh võ thị ánh xuân 10 2013- bullet đại hội lần thứ x 10 2015-09 2020 bullet bí thư võ thị ánh xuân bullet phó bí thư võ anh kiệt vương bình thạnh nguyễn thanh bình bullet đại hội lần thứ xi 09 2020-nay bullet bí thư võ thị ánh xuân -4 2021 lê hồng quang 5 2021- bullet phó bí thư nguyễn thanh bình lê văn nưng == ban thường vụ tỉnh ủy 2020 2025 == ngày 24 tháng 9 năm 2020 tại phiên họp đầu tiên ban chấp hành đảng bộ tỉnh an giang khóa xi
|
[
"nhung",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"võ",
"thái",
"bảo",
"trần",
"thế",
"lộc",
"bảy",
"phong",
"bullet",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"iv",
"10",
"1986-10",
"1991",
"bullet",
"bí",
"thư",
"nguyễn",
"văn",
"hơn",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"trần",
"thế",
"lộc",
"trương",
"công",
"thận",
"ba",
"đức",
"võ",
"quang",
"liêm",
"ba",
"liêm",
"nguyễn",
"minh",
"đào",
"7",
"1989-",
"bullet",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"v",
"10",
"1991-5",
"1996",
"bullet",
"bí",
"thư",
"nguyễn",
"văn",
"hơn",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"trương",
"công",
"thận",
"võ",
"văn",
"hết",
"mười",
"minh",
"bullet",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"vi",
"5",
"1996-2000",
"bullet",
"bí",
"thư",
"trương",
"công",
"thận",
"-7",
"1998",
"nguyễn",
"hữu",
"khánh",
"7",
"1998-",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"nguyễn",
"hữu",
"khánh",
"út",
"vũ",
"-7",
"1998",
"lê",
"phú",
"hội",
"nguyễn",
"tuấn",
"khanh",
"7",
"1998-",
"bullet",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"vii",
"1",
"2001-12",
"2005",
"bullet",
"bí",
"thư",
"lê",
"phú",
"hội",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"nguyễn",
"tuấn",
"khanh",
"-9",
"2002",
"nguyễn",
"minh",
"nhị",
"cao",
"đức",
"phát",
"2",
"2003-",
"bullet",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"viii",
"12",
"2005-10",
"2010",
"bullet",
"bí",
"thư",
"nguyễn",
"hoàng",
"việt",
"-12",
"2009",
"võ",
"thanh",
"khiết",
"12",
"2009-",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"võ",
"thanh",
"khiết",
"-12",
"2009",
"lâm",
"minh",
"chiếu",
"phan",
"văn",
"sáu",
"2",
"2010-",
"bullet",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"ix",
"10",
"2010-10",
"2015",
"bullet",
"bí",
"thư",
"phan",
"văn",
"sáu",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"phạm",
"biên",
"cương",
"vương",
"bình",
"thạnh",
"võ",
"thị",
"ánh",
"xuân",
"10",
"2013-",
"bullet",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"x",
"10",
"2015-09",
"2020",
"bullet",
"bí",
"thư",
"võ",
"thị",
"ánh",
"xuân",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"võ",
"anh",
"kiệt",
"vương",
"bình",
"thạnh",
"nguyễn",
"thanh",
"bình",
"bullet",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"xi",
"09",
"2020-nay",
"bullet",
"bí",
"thư",
"võ",
"thị",
"ánh",
"xuân",
"-4",
"2021",
"lê",
"hồng",
"quang",
"5",
"2021-",
"bullet",
"phó",
"bí",
"thư",
"nguyễn",
"thanh",
"bình",
"lê",
"văn",
"nưng",
"==",
"ban",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"2020",
"2025",
"==",
"ngày",
"24",
"tháng",
"9",
"năm",
"2020",
"tại",
"phiên",
"họp",
"đầu",
"tiên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"an",
"giang",
"khóa",
"xi"
] |
scea là một chi bướm đêm thuộc họ notodontidae nó bao gồm các loài sau bullet scea angustimargo bullet scea auriflamma bullet scea bellona bullet scea bryki bullet scea circumscripta bullet scea cleonica bullet scea curvilimes bullet scea dimidiata bullet scea discinota bullet scea erasa bullet scea gigantea bullet scea grandis bullet scea necyria bullet scea semifulva bullet scea servula bullet scea steinbachi bullet scea subcyanea bullet scea superba bullet scea torrida
|
[
"scea",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"notodontidae",
"nó",
"bao",
"gồm",
"các",
"loài",
"sau",
"bullet",
"scea",
"angustimargo",
"bullet",
"scea",
"auriflamma",
"bullet",
"scea",
"bellona",
"bullet",
"scea",
"bryki",
"bullet",
"scea",
"circumscripta",
"bullet",
"scea",
"cleonica",
"bullet",
"scea",
"curvilimes",
"bullet",
"scea",
"dimidiata",
"bullet",
"scea",
"discinota",
"bullet",
"scea",
"erasa",
"bullet",
"scea",
"gigantea",
"bullet",
"scea",
"grandis",
"bullet",
"scea",
"necyria",
"bullet",
"scea",
"semifulva",
"bullet",
"scea",
"servula",
"bullet",
"scea",
"steinbachi",
"bullet",
"scea",
"subcyanea",
"bullet",
"scea",
"superba",
"bullet",
"scea",
"torrida"
] |
eupithecia plumbea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"plumbea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
gobichettipalayam là một thành phố và khu đô thị của quận erode thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ gobichettipalayam có dân số 55 150 người phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51% gobichettipalayam có tỷ lệ 74% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 80% và tỷ lệ cho phái nữ là 68% tại gobichettipalayam 9% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"gobichettipalayam",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"erode",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"gobichettipalayam",
"có",
"dân",
"số",
"55",
"150",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"49%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"51%",
"gobichettipalayam",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"74%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"80%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"68%",
"tại",
"gobichettipalayam",
"9%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
gian quay nhiều cảnh vào ban đêm vì culkin không được phép làm việc muộn hơn 10 giờ tối do quy định về độ tuổi trên phim trường pesci và stern gặp khó khăn trong việc kiềm chế hành vi chửi thề điều này đặc biệt khó chịu với pesci trên thực tế câu chửi thề duy nhất được đưa vào phim là shit do daniel stern vô tình thốt ra khi chiếc giày của anh rơi qua khe cửa theo buzzfeed culkin đã bị chấn thương trong một cảnh quay với pesci khi harry cố gắng cắn đứt ngón tay của kevin vết sẹo đó vẫn lưu lại trên tay culkin về sau năm 2020 senta moses diễn viên đóng vai tracy chia sẻ một trong những cảnh quay khó nhất là cảnh gia đình chạy qua sân bay quốc tế o hare để bắt chuyến bay mặc dù không kéo dài nhưng phải mất vài ngày để hoàn thành cảnh quay đó cô nói với the hollywood reporter “biên đạo rất chuyên nghiệp để không ai trong chúng tôi gặp nguy hiểm khi chạy hết tốc lực qua nhà ga của american airlines” và chúng tôi đã chạy với tốc độ tối đa đôi khi chúng tôi va vào nhau giống như ô tô trên đường cao tốc và chỉ biết cười phá lên có rất nhiều sự sắp đặt và những pha sém bị tai nạn nhưng theo tôi được biết không ai bị thương cả == âm nhạc == ban đầu columbus hy vọng
|
[
"gian",
"quay",
"nhiều",
"cảnh",
"vào",
"ban",
"đêm",
"vì",
"culkin",
"không",
"được",
"phép",
"làm",
"việc",
"muộn",
"hơn",
"10",
"giờ",
"tối",
"do",
"quy",
"định",
"về",
"độ",
"tuổi",
"trên",
"phim",
"trường",
"pesci",
"và",
"stern",
"gặp",
"khó",
"khăn",
"trong",
"việc",
"kiềm",
"chế",
"hành",
"vi",
"chửi",
"thề",
"điều",
"này",
"đặc",
"biệt",
"khó",
"chịu",
"với",
"pesci",
"trên",
"thực",
"tế",
"câu",
"chửi",
"thề",
"duy",
"nhất",
"được",
"đưa",
"vào",
"phim",
"là",
"shit",
"do",
"daniel",
"stern",
"vô",
"tình",
"thốt",
"ra",
"khi",
"chiếc",
"giày",
"của",
"anh",
"rơi",
"qua",
"khe",
"cửa",
"theo",
"buzzfeed",
"culkin",
"đã",
"bị",
"chấn",
"thương",
"trong",
"một",
"cảnh",
"quay",
"với",
"pesci",
"khi",
"harry",
"cố",
"gắng",
"cắn",
"đứt",
"ngón",
"tay",
"của",
"kevin",
"vết",
"sẹo",
"đó",
"vẫn",
"lưu",
"lại",
"trên",
"tay",
"culkin",
"về",
"sau",
"năm",
"2020",
"senta",
"moses",
"diễn",
"viên",
"đóng",
"vai",
"tracy",
"chia",
"sẻ",
"một",
"trong",
"những",
"cảnh",
"quay",
"khó",
"nhất",
"là",
"cảnh",
"gia",
"đình",
"chạy",
"qua",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"o",
"hare",
"để",
"bắt",
"chuyến",
"bay",
"mặc",
"dù",
"không",
"kéo",
"dài",
"nhưng",
"phải",
"mất",
"vài",
"ngày",
"để",
"hoàn",
"thành",
"cảnh",
"quay",
"đó",
"cô",
"nói",
"với",
"the",
"hollywood",
"reporter",
"“biên",
"đạo",
"rất",
"chuyên",
"nghiệp",
"để",
"không",
"ai",
"trong",
"chúng",
"tôi",
"gặp",
"nguy",
"hiểm",
"khi",
"chạy",
"hết",
"tốc",
"lực",
"qua",
"nhà",
"ga",
"của",
"american",
"airlines”",
"và",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"chạy",
"với",
"tốc",
"độ",
"tối",
"đa",
"đôi",
"khi",
"chúng",
"tôi",
"va",
"vào",
"nhau",
"giống",
"như",
"ô",
"tô",
"trên",
"đường",
"cao",
"tốc",
"và",
"chỉ",
"biết",
"cười",
"phá",
"lên",
"có",
"rất",
"nhiều",
"sự",
"sắp",
"đặt",
"và",
"những",
"pha",
"sém",
"bị",
"tai",
"nạn",
"nhưng",
"theo",
"tôi",
"được",
"biết",
"không",
"ai",
"bị",
"thương",
"cả",
"==",
"âm",
"nhạc",
"==",
"ban",
"đầu",
"columbus",
"hy",
"vọng"
] |
taeniolethrinops laticeps là một loài cá thuộc họ cichlidae nó được tìm thấy ở malawi mozambique và tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt == tham khảo == bullet kasembe j 2005 taeniolethrinops laticeps 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
|
[
"taeniolethrinops",
"laticeps",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"malawi",
"mozambique",
"và",
"tanzania",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"hồ",
"nước",
"ngọt",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kasembe",
"j",
"2005",
"taeniolethrinops",
"laticeps",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"5",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
nesomantis thomasseti tên tiếng anh thomasset s seychelles frog là một loài ếch trong họ sooglossidae nó là đại diện duy nhất của chi nesomantis chúng là loài đặc hữu của seychelles các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông và sông có nước theo mùa loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet nussbaum r gerlach j 2004 nesomantis thomasseti 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 7 năm 2007
|
[
"nesomantis",
"thomasseti",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"thomasset",
"s",
"seychelles",
"frog",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"sooglossidae",
"nó",
"là",
"đại",
"diện",
"duy",
"nhất",
"của",
"chi",
"nesomantis",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"seychelles",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"sông",
"và",
"sông",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"nussbaum",
"r",
"gerlach",
"j",
"2004",
"nesomantis",
"thomasseti",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
đến đền thờ thánh phêrô ở vatican tham dự lễ phong chân phước cho giáo hoàng gioan phaolô ii do giáo hoàng biển đức xvi cử hành các kỳ đại hội giới trẻ thế giới được tổ chức 3 năm một lần cũng là dịp giáo hoàng quy tụ hàng triệu người trẻ khắp năm châu về tham dự dẫn đến các công tác an ninh càng được thắt chặt tại lễ bế mạc đại hội giới trẻ thế giới đầu tiên được tổ chức tại á châu là ở philippines vào tháng 1 năm 1995 đã có hơn 5 triệu người tham dự nghi thức do giáo hoàng gioan phaolô ii cử hành bullet an ninh cho các chuyến công du của giáo hoàng gần đây như chuyến công du của giáo hoàng biển đức xvi tới israel vào tháng 5 năm 2009 quân đội nước này đã mở chiến dịch quân sự lớn chưa từng có trong lịch sử quốc gia mang tên chiếc áo choàng trắng operation white cloak huy động đến 80 000 nhân viên an ninh gồm mật vụ đặc nhiệm cơ động phản ứng nhanh cảnh sát binh sĩ thuộc quân đội và hàng chục ngàn nhân viên an ninh chìm phản gián để bảo vệ người đứng đầu tòa thánh vatican trong đó lên tới 60 000 sĩ quan cảnh sát còn lại 20 000 là các nhân viên mật vụ đặc nhiệm và quân đội trước đó hai cuộc viếng thăm cấp nhà nước của hai tổng thống mỹ là george w bush và barack
|
[
"đến",
"đền",
"thờ",
"thánh",
"phêrô",
"ở",
"vatican",
"tham",
"dự",
"lễ",
"phong",
"chân",
"phước",
"cho",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"do",
"giáo",
"hoàng",
"biển",
"đức",
"xvi",
"cử",
"hành",
"các",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"thế",
"giới",
"được",
"tổ",
"chức",
"3",
"năm",
"một",
"lần",
"cũng",
"là",
"dịp",
"giáo",
"hoàng",
"quy",
"tụ",
"hàng",
"triệu",
"người",
"trẻ",
"khắp",
"năm",
"châu",
"về",
"tham",
"dự",
"dẫn",
"đến",
"các",
"công",
"tác",
"an",
"ninh",
"càng",
"được",
"thắt",
"chặt",
"tại",
"lễ",
"bế",
"mạc",
"đại",
"hội",
"giới",
"trẻ",
"thế",
"giới",
"đầu",
"tiên",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"á",
"châu",
"là",
"ở",
"philippines",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"1995",
"đã",
"có",
"hơn",
"5",
"triệu",
"người",
"tham",
"dự",
"nghi",
"thức",
"do",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"cử",
"hành",
"bullet",
"an",
"ninh",
"cho",
"các",
"chuyến",
"công",
"du",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"gần",
"đây",
"như",
"chuyến",
"công",
"du",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"biển",
"đức",
"xvi",
"tới",
"israel",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"quân",
"đội",
"nước",
"này",
"đã",
"mở",
"chiến",
"dịch",
"quân",
"sự",
"lớn",
"chưa",
"từng",
"có",
"trong",
"lịch",
"sử",
"quốc",
"gia",
"mang",
"tên",
"chiếc",
"áo",
"choàng",
"trắng",
"operation",
"white",
"cloak",
"huy",
"động",
"đến",
"80",
"000",
"nhân",
"viên",
"an",
"ninh",
"gồm",
"mật",
"vụ",
"đặc",
"nhiệm",
"cơ",
"động",
"phản",
"ứng",
"nhanh",
"cảnh",
"sát",
"binh",
"sĩ",
"thuộc",
"quân",
"đội",
"và",
"hàng",
"chục",
"ngàn",
"nhân",
"viên",
"an",
"ninh",
"chìm",
"phản",
"gián",
"để",
"bảo",
"vệ",
"người",
"đứng",
"đầu",
"tòa",
"thánh",
"vatican",
"trong",
"đó",
"lên",
"tới",
"60",
"000",
"sĩ",
"quan",
"cảnh",
"sát",
"còn",
"lại",
"20",
"000",
"là",
"các",
"nhân",
"viên",
"mật",
"vụ",
"đặc",
"nhiệm",
"và",
"quân",
"đội",
"trước",
"đó",
"hai",
"cuộc",
"viếng",
"thăm",
"cấp",
"nhà",
"nước",
"của",
"hai",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"là",
"george",
"w",
"bush",
"và",
"barack"
] |
rahimberdi baltaýew rahimberdi baltayev sinh ngày 16 tháng 6 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá turkmenistan thi đấu cho câu lạc bộ turkmenistan fc ashgabat anh là thành viên của đội tuyển quốc gia turkmenistan từ năm 2012 == sự nghiệp câu lạc bộ == năm 2013 anh thi đấu ở giải bóng đá ngoại hạng azerbaijan cho kapaz pfk
|
[
"rahimberdi",
"baltaýew",
"rahimberdi",
"baltayev",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"6",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"turkmenistan",
"thi",
"đấu",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"turkmenistan",
"fc",
"ashgabat",
"anh",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"turkmenistan",
"từ",
"năm",
"2012",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"năm",
"2013",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"azerbaijan",
"cho",
"kapaz",
"pfk"
] |
mobutu sese seko kuku ngbendu wa za banga nơi sinh joseph-désiré mobutu 14 tháng 10 năm 1930 7 tháng 9 năm 1997 thường được gọi là mobutu hoặc mobutu sese seko là tổng thống của nước cộng hòa dân chủ congo còn được gọi là zaire dưới thời cai trị của ông từ 1965 đến 1997 trong khi còn tại chức ông đã thành lập một chế độ độc đoán đã tích lũy được lớn tài sản cá nhân và cố gắng tẩy tất cả các ảnh hưởng văn hóa thuộc địa trong nước trong khi cũng duy trì một lập trường chống cộng sản ông bị đánh giá là tên tổng thống độc tài của zaire khi thực hiện vô cùng nhiều hành động nhằm loại bỏ các đối thủ chính trị xử tử tổng thống trước đó nhằm cướp ngôi hoặc thậm chí là tạo ra một sự đen tối sự đen tối có lẽ là vĩnh viễn đối với bóng đá zaire chơi bóng vì mạng sống của mình
|
[
"mobutu",
"sese",
"seko",
"kuku",
"ngbendu",
"wa",
"za",
"banga",
"nơi",
"sinh",
"joseph-désiré",
"mobutu",
"14",
"tháng",
"10",
"năm",
"1930",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"1997",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"mobutu",
"hoặc",
"mobutu",
"sese",
"seko",
"là",
"tổng",
"thống",
"của",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"zaire",
"dưới",
"thời",
"cai",
"trị",
"của",
"ông",
"từ",
"1965",
"đến",
"1997",
"trong",
"khi",
"còn",
"tại",
"chức",
"ông",
"đã",
"thành",
"lập",
"một",
"chế",
"độ",
"độc",
"đoán",
"đã",
"tích",
"lũy",
"được",
"lớn",
"tài",
"sản",
"cá",
"nhân",
"và",
"cố",
"gắng",
"tẩy",
"tất",
"cả",
"các",
"ảnh",
"hưởng",
"văn",
"hóa",
"thuộc",
"địa",
"trong",
"nước",
"trong",
"khi",
"cũng",
"duy",
"trì",
"một",
"lập",
"trường",
"chống",
"cộng",
"sản",
"ông",
"bị",
"đánh",
"giá",
"là",
"tên",
"tổng",
"thống",
"độc",
"tài",
"của",
"zaire",
"khi",
"thực",
"hiện",
"vô",
"cùng",
"nhiều",
"hành",
"động",
"nhằm",
"loại",
"bỏ",
"các",
"đối",
"thủ",
"chính",
"trị",
"xử",
"tử",
"tổng",
"thống",
"trước",
"đó",
"nhằm",
"cướp",
"ngôi",
"hoặc",
"thậm",
"chí",
"là",
"tạo",
"ra",
"một",
"sự",
"đen",
"tối",
"sự",
"đen",
"tối",
"có",
"lẽ",
"là",
"vĩnh",
"viễn",
"đối",
"với",
"bóng",
"đá",
"zaire",
"chơi",
"bóng",
"vì",
"mạng",
"sống",
"của",
"mình"
] |
phu trở về nước vệ sắp đặt sau khi chuẩn bị xong hồn lương phu sai người bí mật đón khoái hội vào kinh đô nước vệ rồi bắt người cháu khổng khôi cũng phải dự thề giúp cậu sau đó hồn lương phu mang quân tấn công vào cung vệ xuất công đại phu loan vinh sắp uống rượu nghe tin có loạn vội dắt vệ xuất công lên xe bỏ chạy sang nước lỗ khoái hội lên làm quân chủ tức là vệ trang công ông là vị quân chủ duy nhất thời xuân thu bước lên ngôi báu từ việc giành ngôi từ tay chính con trai mình == mất lòng người == vệ trang công sai người sang báo cho nhà chu chu kính vương bằng lòng công nhận vệ trang công vệ trang công lập con thứ là cơ tật làm thế tử cho hồn lương phu làm đại phu như lời hứa khi chạy trốn vệ xuất công đã kịp mang theo ấn tín quốc quân nước vệ nên trang công không có ấn bèn bàn với hồn lương phu hồn lương phu đề nghị đón vệ xuất công về để có ấn tín và sẽ không lập xuất công làm thế tử nữa một người hầu nghe được ý định của hồn lương phu bèn báo với thế tử cơ tật cơ tật sợ mất ngôi thế tử bèn mang thủ hạ vào cung ép vệ trang công phải thề không được thay ngôi thế tử và đòi giết hồn lương phu trang công
|
[
"phu",
"trở",
"về",
"nước",
"vệ",
"sắp",
"đặt",
"sau",
"khi",
"chuẩn",
"bị",
"xong",
"hồn",
"lương",
"phu",
"sai",
"người",
"bí",
"mật",
"đón",
"khoái",
"hội",
"vào",
"kinh",
"đô",
"nước",
"vệ",
"rồi",
"bắt",
"người",
"cháu",
"khổng",
"khôi",
"cũng",
"phải",
"dự",
"thề",
"giúp",
"cậu",
"sau",
"đó",
"hồn",
"lương",
"phu",
"mang",
"quân",
"tấn",
"công",
"vào",
"cung",
"vệ",
"xuất",
"công",
"đại",
"phu",
"loan",
"vinh",
"sắp",
"uống",
"rượu",
"nghe",
"tin",
"có",
"loạn",
"vội",
"dắt",
"vệ",
"xuất",
"công",
"lên",
"xe",
"bỏ",
"chạy",
"sang",
"nước",
"lỗ",
"khoái",
"hội",
"lên",
"làm",
"quân",
"chủ",
"tức",
"là",
"vệ",
"trang",
"công",
"ông",
"là",
"vị",
"quân",
"chủ",
"duy",
"nhất",
"thời",
"xuân",
"thu",
"bước",
"lên",
"ngôi",
"báu",
"từ",
"việc",
"giành",
"ngôi",
"từ",
"tay",
"chính",
"con",
"trai",
"mình",
"==",
"mất",
"lòng",
"người",
"==",
"vệ",
"trang",
"công",
"sai",
"người",
"sang",
"báo",
"cho",
"nhà",
"chu",
"chu",
"kính",
"vương",
"bằng",
"lòng",
"công",
"nhận",
"vệ",
"trang",
"công",
"vệ",
"trang",
"công",
"lập",
"con",
"thứ",
"là",
"cơ",
"tật",
"làm",
"thế",
"tử",
"cho",
"hồn",
"lương",
"phu",
"làm",
"đại",
"phu",
"như",
"lời",
"hứa",
"khi",
"chạy",
"trốn",
"vệ",
"xuất",
"công",
"đã",
"kịp",
"mang",
"theo",
"ấn",
"tín",
"quốc",
"quân",
"nước",
"vệ",
"nên",
"trang",
"công",
"không",
"có",
"ấn",
"bèn",
"bàn",
"với",
"hồn",
"lương",
"phu",
"hồn",
"lương",
"phu",
"đề",
"nghị",
"đón",
"vệ",
"xuất",
"công",
"về",
"để",
"có",
"ấn",
"tín",
"và",
"sẽ",
"không",
"lập",
"xuất",
"công",
"làm",
"thế",
"tử",
"nữa",
"một",
"người",
"hầu",
"nghe",
"được",
"ý",
"định",
"của",
"hồn",
"lương",
"phu",
"bèn",
"báo",
"với",
"thế",
"tử",
"cơ",
"tật",
"cơ",
"tật",
"sợ",
"mất",
"ngôi",
"thế",
"tử",
"bèn",
"mang",
"thủ",
"hạ",
"vào",
"cung",
"ép",
"vệ",
"trang",
"công",
"phải",
"thề",
"không",
"được",
"thay",
"ngôi",
"thế",
"tử",
"và",
"đòi",
"giết",
"hồn",
"lương",
"phu",
"trang",
"công"
] |
lập phiên của chu nguyên chương thì thành được trao cho yên vương chu đệ hoàng tử thứ tư của ông ta việc người kế thừa của chu nguyên chương mất sớm đã dẫn đến một cuộc đấu tranh kế vị khi bản thân ông ta qua đời thắng lợi cuối cùng thuộc về chu đệ và người này trở thành vĩnh lạc đế do kinh thành ứng thiên nam kinh đã bị cháy khi chu đệ tiến vào ông đã lập phong ấp của mình làm đồng kinh thành thành bắc bình trở thành thuận thiên – tức bắc kinh ngày nay vào năm 1403 việc xây dựng hoàng cung mới tử cấm thành được tiến hành từ năm 1406 đến 1420 đây cũng là khoảng thời gian xây dựng một số điểm đến chính của thành phố hiện nay như thiên đàn và thiên an môn song quảng trường trước nó đến năm 1651 mới được dọn quang khi mọi thứ hoàn tất vào năm 1421 bắc kinh trở thành kinh sư của đế quốc trong khi ứng thiên – mà nay gọi là nam kinh – thì để mất đi phần lớn tầm quan trọng của nó hồng hi hoàng đế đã ra một chiếu chỉ vào năm 1425 để dời đô về nam kinh song ông đã băng hà ngay sau đó trong thế kỷ xv bắc kinh đã cơ bản có được khuôn mẫu như hiện nay tường thành thời minh tiếp tục tồn tại cho đến thời hiện đại khi nó bị
|
[
"lập",
"phiên",
"của",
"chu",
"nguyên",
"chương",
"thì",
"thành",
"được",
"trao",
"cho",
"yên",
"vương",
"chu",
"đệ",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"tư",
"của",
"ông",
"ta",
"việc",
"người",
"kế",
"thừa",
"của",
"chu",
"nguyên",
"chương",
"mất",
"sớm",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"một",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"kế",
"vị",
"khi",
"bản",
"thân",
"ông",
"ta",
"qua",
"đời",
"thắng",
"lợi",
"cuối",
"cùng",
"thuộc",
"về",
"chu",
"đệ",
"và",
"người",
"này",
"trở",
"thành",
"vĩnh",
"lạc",
"đế",
"do",
"kinh",
"thành",
"ứng",
"thiên",
"nam",
"kinh",
"đã",
"bị",
"cháy",
"khi",
"chu",
"đệ",
"tiến",
"vào",
"ông",
"đã",
"lập",
"phong",
"ấp",
"của",
"mình",
"làm",
"đồng",
"kinh",
"thành",
"thành",
"bắc",
"bình",
"trở",
"thành",
"thuận",
"thiên",
"–",
"tức",
"bắc",
"kinh",
"ngày",
"nay",
"vào",
"năm",
"1403",
"việc",
"xây",
"dựng",
"hoàng",
"cung",
"mới",
"tử",
"cấm",
"thành",
"được",
"tiến",
"hành",
"từ",
"năm",
"1406",
"đến",
"1420",
"đây",
"cũng",
"là",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"xây",
"dựng",
"một",
"số",
"điểm",
"đến",
"chính",
"của",
"thành",
"phố",
"hiện",
"nay",
"như",
"thiên",
"đàn",
"và",
"thiên",
"an",
"môn",
"song",
"quảng",
"trường",
"trước",
"nó",
"đến",
"năm",
"1651",
"mới",
"được",
"dọn",
"quang",
"khi",
"mọi",
"thứ",
"hoàn",
"tất",
"vào",
"năm",
"1421",
"bắc",
"kinh",
"trở",
"thành",
"kinh",
"sư",
"của",
"đế",
"quốc",
"trong",
"khi",
"ứng",
"thiên",
"–",
"mà",
"nay",
"gọi",
"là",
"nam",
"kinh",
"–",
"thì",
"để",
"mất",
"đi",
"phần",
"lớn",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"nó",
"hồng",
"hi",
"hoàng",
"đế",
"đã",
"ra",
"một",
"chiếu",
"chỉ",
"vào",
"năm",
"1425",
"để",
"dời",
"đô",
"về",
"nam",
"kinh",
"song",
"ông",
"đã",
"băng",
"hà",
"ngay",
"sau",
"đó",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xv",
"bắc",
"kinh",
"đã",
"cơ",
"bản",
"có",
"được",
"khuôn",
"mẫu",
"như",
"hiện",
"nay",
"tường",
"thành",
"thời",
"minh",
"tiếp",
"tục",
"tồn",
"tại",
"cho",
"đến",
"thời",
"hiện",
"đại",
"khi",
"nó",
"bị"
] |
orobanche kelleri là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được novopokr mô tả khoa học đầu tiên năm 1950
|
[
"orobanche",
"kelleri",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cỏ",
"chổi",
"loài",
"này",
"được",
"novopokr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
adanero là một đô thị ở tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của ine đô thị này có dân số 326 người adanero nằm ở độ cao 911 m trên mực nước biển cách tỉnh lỵ ávila 40 km và nằm giữa cây số 109 và 110 của đường cao tốc n-6 từ madrid-a coruña diện tích đô thị này là 31 km²
|
[
"adanero",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"326",
"người",
"adanero",
"nằm",
"ở",
"độ",
"cao",
"911",
"m",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"cách",
"tỉnh",
"lỵ",
"ávila",
"40",
"km",
"và",
"nằm",
"giữa",
"cây",
"số",
"109",
"và",
"110",
"của",
"đường",
"cao",
"tốc",
"n-6",
"từ",
"madrid-a",
"coruña",
"diện",
"tích",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"31",
"km²"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.