text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cập tới tác phẩm đó nhưng không thấy trong trước tác của bạn bè ông nói về việc ông viết hồng lâu mộng bullet tào tuyết cần sinh ra khi gia cảnh đã sa sút không thể mô tả kỹ lưỡng những cảnh phồn hoa của gia đình trong hồng lâu mộng bullet dẫn chứng quan trọng nhất tào dần có bút danh là chỉ nghiên trai theo hán tự khi làm phép chiết tự thì ra 3 chữ giả bảo ngọc là nhân vật chính trong tác phẩm giả bảo ngọc luôn được các nhà nghiên cứu coi là hiện thân của tác giả hồng lâu mộng tuy nhiên những người theo thuyết này cho rằng tào dần chỉ là chú hoặc người trong họ của tào tuyết cần không phải là ông nội tào dần đã sống trong thời gian gia đình còn thịnh vượng và vẫn sống sau khi tuyết cần đã mất do sự quản lý nghiêm ngặt về văn chương của nhà thanh khi đó tào dần phải lấy tên người đã qua đời làm tác giả của tác phẩm của mình để tránh tai vạ == tham khảo == bullet tào tuyết cần đích cố sự ngô ân dụ trung hoa thư cục tháng 12 năm 1962 bản thứ nhất bullet hồng học thông sử trần duy chiêu nhà xuất bản nhân dân thượng hải 2005 bullet bách khoa toàn thư tiểu thuyết cổ đại trung quốc lưu thế đức chủ biên bullet tào tuyết cần truyện chu nhữ xương nhà xuất bản văn nghệ bách hoa == xem
[ "cập", "tới", "tác", "phẩm", "đó", "nhưng", "không", "thấy", "trong", "trước", "tác", "của", "bạn", "bè", "ông", "nói", "về", "việc", "ông", "viết", "hồng", "lâu", "mộng", "bullet", "tào", "tuyết", "cần", "sinh", "ra", "khi", "gia", "cảnh", "đã", "sa", "sút", "không", "thể", "mô", "tả", "kỹ", "lưỡng", "những", "cảnh", "phồn", "hoa", "của", "gia", "đình", "trong", "hồng", "lâu", "mộng", "bullet", "dẫn", "chứng", "quan", "trọng", "nhất", "tào", "dần", "có", "bút", "danh", "là", "chỉ", "nghiên", "trai", "theo", "hán", "tự", "khi", "làm", "phép", "chiết", "tự", "thì", "ra", "3", "chữ", "giả", "bảo", "ngọc", "là", "nhân", "vật", "chính", "trong", "tác", "phẩm", "giả", "bảo", "ngọc", "luôn", "được", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "coi", "là", "hiện", "thân", "của", "tác", "giả", "hồng", "lâu", "mộng", "tuy", "nhiên", "những", "người", "theo", "thuyết", "này", "cho", "rằng", "tào", "dần", "chỉ", "là", "chú", "hoặc", "người", "trong", "họ", "của", "tào", "tuyết", "cần", "không", "phải", "là", "ông", "nội", "tào", "dần", "đã", "sống", "trong", "thời", "gian", "gia", "đình", "còn", "thịnh", "vượng", "và", "vẫn", "sống", "sau", "khi", "tuyết", "cần", "đã", "mất", "do", "sự", "quản", "lý", "nghiêm", "ngặt", "về", "văn", "chương", "của", "nhà", "thanh", "khi", "đó", "tào", "dần", "phải", "lấy", "tên", "người", "đã", "qua", "đời", "làm", "tác", "giả", "của", "tác", "phẩm", "của", "mình", "để", "tránh", "tai", "vạ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tào", "tuyết", "cần", "đích", "cố", "sự", "ngô", "ân", "dụ", "trung", "hoa", "thư", "cục", "tháng", "12", "năm", "1962", "bản", "thứ", "nhất", "bullet", "hồng", "học", "thông", "sử", "trần", "duy", "chiêu", "nhà", "xuất", "bản", "nhân", "dân", "thượng", "hải", "2005", "bullet", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "tiểu", "thuyết", "cổ", "đại", "trung", "quốc", "lưu", "thế", "đức", "chủ", "biên", "bullet", "tào", "tuyết", "cần", "truyện", "chu", "nhữ", "xương", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "nghệ", "bách", "hoa", "==", "xem" ]
palicourea cornigera là một loài thực vật thuộc họ rubiaceae đây là loài đặc hữu của ecuador == tham khảo == bullet jaramillo t cornejo x pitman n 2004 palicourea cornigera 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "palicourea", "cornigera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rubiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "jaramillo", "t", "cornejo", "x", "pitman", "n", "2004", "palicourea", "cornigera", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
nerocila lanceolata là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được say miêu tả khoa học năm 1818
[ "nerocila", "lanceolata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cymothoidae", "loài", "này", "được", "say", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1818" ]
tây northfield 9 7 km đường cao tốc tiểu bang minnesota 3 19 và 246 là ba trong số các tuyến đường chính ở northfield == kinh tế == sớm trong lịch sử của thành phố các thương gia địa phương đã tạo ra một quảng trường thị trấn nhỏ giữa đường số 4 ở phía bắc phố division ở phía đông sông cannon ở phía tây và các cửa hàng phía nam nhà máy ames mill malt-o-meal cũ cũng gần đó ban đầu được cung cấp bởi con đập trên sông quảng trường bridge square và khu vực trung tâm thành phố xung quanh vẫn là một điểm thu hút văn hóa mạnh mẽ cho thành phố quảng trường có một số tiện nghi bao gồm một đài phun nước lớn một bức tượng tưởng niệm và một gian hàng nhượng quyền được gọi là toa xe bỏng ngô do trung tâm cao cấp điều hành một số lối đi bộ tuyệt đẹp đi theo dòng sông và du khách có thể tìm thấy rất nhiều cửa hiệu cũng như cửa hiệu trên các đường phố lân cận các doanh nghiệp phục vụ cộng đồng người cao tuổi đang phát triển của northfield đã mở rộng để bao gồm trung tâm cao cấp northfield hồ bơi nước ấm phòng tập thể dục phòng họp trung tâm thể dục chương trình ăn uống lớp nghệ thuật phòng máy tính village on the cannon millstream commons và xây dựng mới tại khu phức hợp trung tâm hưu trí northfield các cạnh
[ "tây", "northfield", "9", "7", "km", "đường", "cao", "tốc", "tiểu", "bang", "minnesota", "3", "19", "và", "246", "là", "ba", "trong", "số", "các", "tuyến", "đường", "chính", "ở", "northfield", "==", "kinh", "tế", "==", "sớm", "trong", "lịch", "sử", "của", "thành", "phố", "các", "thương", "gia", "địa", "phương", "đã", "tạo", "ra", "một", "quảng", "trường", "thị", "trấn", "nhỏ", "giữa", "đường", "số", "4", "ở", "phía", "bắc", "phố", "division", "ở", "phía", "đông", "sông", "cannon", "ở", "phía", "tây", "và", "các", "cửa", "hàng", "phía", "nam", "nhà", "máy", "ames", "mill", "malt-o-meal", "cũ", "cũng", "gần", "đó", "ban", "đầu", "được", "cung", "cấp", "bởi", "con", "đập", "trên", "sông", "quảng", "trường", "bridge", "square", "và", "khu", "vực", "trung", "tâm", "thành", "phố", "xung", "quanh", "vẫn", "là", "một", "điểm", "thu", "hút", "văn", "hóa", "mạnh", "mẽ", "cho", "thành", "phố", "quảng", "trường", "có", "một", "số", "tiện", "nghi", "bao", "gồm", "một", "đài", "phun", "nước", "lớn", "một", "bức", "tượng", "tưởng", "niệm", "và", "một", "gian", "hàng", "nhượng", "quyền", "được", "gọi", "là", "toa", "xe", "bỏng", "ngô", "do", "trung", "tâm", "cao", "cấp", "điều", "hành", "một", "số", "lối", "đi", "bộ", "tuyệt", "đẹp", "đi", "theo", "dòng", "sông", "và", "du", "khách", "có", "thể", "tìm", "thấy", "rất", "nhiều", "cửa", "hiệu", "cũng", "như", "cửa", "hiệu", "trên", "các", "đường", "phố", "lân", "cận", "các", "doanh", "nghiệp", "phục", "vụ", "cộng", "đồng", "người", "cao", "tuổi", "đang", "phát", "triển", "của", "northfield", "đã", "mở", "rộng", "để", "bao", "gồm", "trung", "tâm", "cao", "cấp", "northfield", "hồ", "bơi", "nước", "ấm", "phòng", "tập", "thể", "dục", "phòng", "họp", "trung", "tâm", "thể", "dục", "chương", "trình", "ăn", "uống", "lớp", "nghệ", "thuật", "phòng", "máy", "tính", "village", "on", "the", "cannon", "millstream", "commons", "và", "xây", "dựng", "mới", "tại", "khu", "phức", "hợp", "trung", "tâm", "hưu", "trí", "northfield", "các", "cạnh" ]
công nghiệp tìm cách đóng kín và chiếm các phần thuộc địa ở đông á trong khi người mỹ đòi mở cửa cạnh tranh cho các thị trường năm 1917 sự đối đầu chuyển sang về ý thức hệ người mỹ không bao giờ quên rằng chính quyền xô viết đã đàm phán riêng rẽ hoà bình với đức trong chiến tranh thế giới thứ nhất năm 1917 bỏ mặc đồng minh phương tây một mình chiến đấu với các quốc gia trung âu kết thúc bằng sự mất tin cậy của người nga khi quân đội mỹ đổ bộ vào nước nga xô viết năm 1918 dù trực tiếp hay gián tiếp ủng hộ lực lượng bạch vệ quân trắng chống bolshevik trong cuộc nội chiến hơn nữa liên xô không bao giờ quên những đòi hỏi của họ về việc hoa kỳ và anh mở một mặt trận thứ hai trên lục địa châu âu nhưng sự tấn công của đồng minh chỉ diễn ra mãi tận cuối tháng 6 năm 1944 hai năm sau khi người liên xô yêu cầu cùng lúc đó người nga phải chịu thương vong khủng khiếp tới hai mươi triệu người chết và họ bắt buộc phải chống lại sức mạnh chính của quân đức đồng minh cho rằng một mặt trận thứ hai đã được mở vào năm 1943 ở italia và không chuẩn bị trước cho một cuộc tấn công ngay tức thì vào nước pháp bị phát xít chiếm đóng ==== sự tan vỡ của hoà bình sau
[ "công", "nghiệp", "tìm", "cách", "đóng", "kín", "và", "chiếm", "các", "phần", "thuộc", "địa", "ở", "đông", "á", "trong", "khi", "người", "mỹ", "đòi", "mở", "cửa", "cạnh", "tranh", "cho", "các", "thị", "trường", "năm", "1917", "sự", "đối", "đầu", "chuyển", "sang", "về", "ý", "thức", "hệ", "người", "mỹ", "không", "bao", "giờ", "quên", "rằng", "chính", "quyền", "xô", "viết", "đã", "đàm", "phán", "riêng", "rẽ", "hoà", "bình", "với", "đức", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "năm", "1917", "bỏ", "mặc", "đồng", "minh", "phương", "tây", "một", "mình", "chiến", "đấu", "với", "các", "quốc", "gia", "trung", "âu", "kết", "thúc", "bằng", "sự", "mất", "tin", "cậy", "của", "người", "nga", "khi", "quân", "đội", "mỹ", "đổ", "bộ", "vào", "nước", "nga", "xô", "viết", "năm", "1918", "dù", "trực", "tiếp", "hay", "gián", "tiếp", "ủng", "hộ", "lực", "lượng", "bạch", "vệ", "quân", "trắng", "chống", "bolshevik", "trong", "cuộc", "nội", "chiến", "hơn", "nữa", "liên", "xô", "không", "bao", "giờ", "quên", "những", "đòi", "hỏi", "của", "họ", "về", "việc", "hoa", "kỳ", "và", "anh", "mở", "một", "mặt", "trận", "thứ", "hai", "trên", "lục", "địa", "châu", "âu", "nhưng", "sự", "tấn", "công", "của", "đồng", "minh", "chỉ", "diễn", "ra", "mãi", "tận", "cuối", "tháng", "6", "năm", "1944", "hai", "năm", "sau", "khi", "người", "liên", "xô", "yêu", "cầu", "cùng", "lúc", "đó", "người", "nga", "phải", "chịu", "thương", "vong", "khủng", "khiếp", "tới", "hai", "mươi", "triệu", "người", "chết", "và", "họ", "bắt", "buộc", "phải", "chống", "lại", "sức", "mạnh", "chính", "của", "quân", "đức", "đồng", "minh", "cho", "rằng", "một", "mặt", "trận", "thứ", "hai", "đã", "được", "mở", "vào", "năm", "1943", "ở", "italia", "và", "không", "chuẩn", "bị", "trước", "cho", "một", "cuộc", "tấn", "công", "ngay", "tức", "thì", "vào", "nước", "pháp", "bị", "phát", "xít", "chiếm", "đóng", "====", "sự", "tan", "vỡ", "của", "hoà", "bình", "sau" ]
quan trọng trong việc cấp vốn cho bong bóng nhà đất lên tới đỉnh điểm tại mỹ trong năm 2006 cdo đã cung cấp một liên kết quan trọng giữa nhóm vốn đầu tư thu nhập cố định toàn cầu và thị trường nhà đất mỹ trong một chương trình thắng giải thưởng peabody các phóng viên cpm cho rằng một bể tiền khổng lồ đại diện bởi 70 nghìn tỷ usd trong các khoản đầu tư thu nhập cố định trên toàn thế giới đã tìm kiếm các lợi suất cao hơn so với những lợi suất được cung cấp bởi trái phiếu kho bạc mỹ vào đầu thập niên hơn nữa bể tiền này đã tăng gần gấp đôi quy mô từ năm 2000 đến năm 2007 nhưng việc cung cấp các đầu tư tạo thu nhập và tương đối an toàn đã không phát triển nhanh như vậy các ngân hàng đầu tư ở phố wall đã đáp ứng cho nhu cầu này với đổi mới tài chính chẳng hạn như các chứng khoán thế chấp mbs và nghĩa vụ nợ thế chấp cdo đã được gán các xếp hạng an toàn của các cơ quan xếp hạng tín dụng về bản chất phố wall kết nối bể tiền này với thị trường vay thế chấp ở mỹ với các khoản phí khổng lồ tích lũy trong suốt chuỗi cung ứng vay thế chấp này từ các nhà môi giới vay thế chấp bán các khoản cho vay tới các ngân hàng nhỏ tài trợ
[ "quan", "trọng", "trong", "việc", "cấp", "vốn", "cho", "bong", "bóng", "nhà", "đất", "lên", "tới", "đỉnh", "điểm", "tại", "mỹ", "trong", "năm", "2006", "cdo", "đã", "cung", "cấp", "một", "liên", "kết", "quan", "trọng", "giữa", "nhóm", "vốn", "đầu", "tư", "thu", "nhập", "cố", "định", "toàn", "cầu", "và", "thị", "trường", "nhà", "đất", "mỹ", "trong", "một", "chương", "trình", "thắng", "giải", "thưởng", "peabody", "các", "phóng", "viên", "cpm", "cho", "rằng", "một", "bể", "tiền", "khổng", "lồ", "đại", "diện", "bởi", "70", "nghìn", "tỷ", "usd", "trong", "các", "khoản", "đầu", "tư", "thu", "nhập", "cố", "định", "trên", "toàn", "thế", "giới", "đã", "tìm", "kiếm", "các", "lợi", "suất", "cao", "hơn", "so", "với", "những", "lợi", "suất", "được", "cung", "cấp", "bởi", "trái", "phiếu", "kho", "bạc", "mỹ", "vào", "đầu", "thập", "niên", "hơn", "nữa", "bể", "tiền", "này", "đã", "tăng", "gần", "gấp", "đôi", "quy", "mô", "từ", "năm", "2000", "đến", "năm", "2007", "nhưng", "việc", "cung", "cấp", "các", "đầu", "tư", "tạo", "thu", "nhập", "và", "tương", "đối", "an", "toàn", "đã", "không", "phát", "triển", "nhanh", "như", "vậy", "các", "ngân", "hàng", "đầu", "tư", "ở", "phố", "wall", "đã", "đáp", "ứng", "cho", "nhu", "cầu", "này", "với", "đổi", "mới", "tài", "chính", "chẳng", "hạn", "như", "các", "chứng", "khoán", "thế", "chấp", "mbs", "và", "nghĩa", "vụ", "nợ", "thế", "chấp", "cdo", "đã", "được", "gán", "các", "xếp", "hạng", "an", "toàn", "của", "các", "cơ", "quan", "xếp", "hạng", "tín", "dụng", "về", "bản", "chất", "phố", "wall", "kết", "nối", "bể", "tiền", "này", "với", "thị", "trường", "vay", "thế", "chấp", "ở", "mỹ", "với", "các", "khoản", "phí", "khổng", "lồ", "tích", "lũy", "trong", "suốt", "chuỗi", "cung", "ứng", "vay", "thế", "chấp", "này", "từ", "các", "nhà", "môi", "giới", "vay", "thế", "chấp", "bán", "các", "khoản", "cho", "vay", "tới", "các", "ngân", "hàng", "nhỏ", "tài", "trợ" ]
herbertus evittatus là một loài rêu tản trong họ herbertaceae loài này được stephani h a mill miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1965
[ "herbertus", "evittatus", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "herbertaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "h", "a", "mill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
sẽ bị ngưng lại dẫn đến tổn thất hơn 80 triệu đô la mỹ trong doanh thu hàng năm dựa trên giá trị thương mại năm 2013 == phúc lợi động vật trong nước == thái lan đã đưa ra luật về phúc lợi động vật đầu tiên vào năm 2014 việc phòng ngừa thiệt hại động vật và đạo luật bảo vệ động vật được đưa ra vào ngày 27 tháng 12 năm 2014 luật bảo vệ động vật nuôi như gia súc như động vật để làm việc như những con thú vận chuyển gánh nặng như bạn bè như thú nuôi súc vật để biểu diễn hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác dù có hay không có chủ sở hữu luật pháp ngày nay yêu cầu chủ sở hữu động vật phải nuôi chăm sóc và bảo vệ động vật trong những điều kiện thích hợp với sức khoẻ và vệ sinh tốt đủ thức ăn và nước theo luật thuật ngữ chủ sở hữu được coi là bao gồm tất cả các thành viên trong gia đình và những người giúp đỡ gia đình cũng như bất kỳ người bạn được giao để chăm sóc gia súc thực đơn có các động vật có xương sống còn sống bây giờ là bất hợp pháp ở thái lan việc kinh doanh và tiêu thụ thịt chó và mèo hiện tại là bất hợp pháp ở thái lan theo đạo luật năm 2014 cho ăn thức ăn sống cho rắn cá sấu hoặc các động vật
[ "sẽ", "bị", "ngưng", "lại", "dẫn", "đến", "tổn", "thất", "hơn", "80", "triệu", "đô", "la", "mỹ", "trong", "doanh", "thu", "hàng", "năm", "dựa", "trên", "giá", "trị", "thương", "mại", "năm", "2013", "==", "phúc", "lợi", "động", "vật", "trong", "nước", "==", "thái", "lan", "đã", "đưa", "ra", "luật", "về", "phúc", "lợi", "động", "vật", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2014", "việc", "phòng", "ngừa", "thiệt", "hại", "động", "vật", "và", "đạo", "luật", "bảo", "vệ", "động", "vật", "được", "đưa", "ra", "vào", "ngày", "27", "tháng", "12", "năm", "2014", "luật", "bảo", "vệ", "động", "vật", "nuôi", "như", "gia", "súc", "như", "động", "vật", "để", "làm", "việc", "như", "những", "con", "thú", "vận", "chuyển", "gánh", "nặng", "như", "bạn", "bè", "như", "thú", "nuôi", "súc", "vật", "để", "biểu", "diễn", "hoặc", "cho", "bất", "kỳ", "mục", "đích", "nào", "khác", "dù", "có", "hay", "không", "có", "chủ", "sở", "hữu", "luật", "pháp", "ngày", "nay", "yêu", "cầu", "chủ", "sở", "hữu", "động", "vật", "phải", "nuôi", "chăm", "sóc", "và", "bảo", "vệ", "động", "vật", "trong", "những", "điều", "kiện", "thích", "hợp", "với", "sức", "khoẻ", "và", "vệ", "sinh", "tốt", "đủ", "thức", "ăn", "và", "nước", "theo", "luật", "thuật", "ngữ", "chủ", "sở", "hữu", "được", "coi", "là", "bao", "gồm", "tất", "cả", "các", "thành", "viên", "trong", "gia", "đình", "và", "những", "người", "giúp", "đỡ", "gia", "đình", "cũng", "như", "bất", "kỳ", "người", "bạn", "được", "giao", "để", "chăm", "sóc", "gia", "súc", "thực", "đơn", "có", "các", "động", "vật", "có", "xương", "sống", "còn", "sống", "bây", "giờ", "là", "bất", "hợp", "pháp", "ở", "thái", "lan", "việc", "kinh", "doanh", "và", "tiêu", "thụ", "thịt", "chó", "và", "mèo", "hiện", "tại", "là", "bất", "hợp", "pháp", "ở", "thái", "lan", "theo", "đạo", "luật", "năm", "2014", "cho", "ăn", "thức", "ăn", "sống", "cho", "rắn", "cá", "sấu", "hoặc", "các", "động", "vật" ]
lạnh ngay trước kỳ ấm lên của sự kiện d-o dẫn đến một số người đã cho rằng các chu kỳ d-o có thể gây ra các sự kiện này hoặc ít nhất là tác động đến tiến trình thời gian của chúng tiến trình của một sự kiện d-o cho thấy sự tăng lên nhanh chóng của nhiệt độ theo sau là một khoảng thời gian lạnh kéo dài vài trăm năm vào thời kỳ lạnh này có sự mở rộng của vành băng địa cực với khối băng nổi trôi về phía nam qua bắc đại tây dương == xem thêm == bullet sự kiện bond bond event bullet younger dryas bullet greenland ice sheet project == liên kết ngoài == bullet introduction to physical oceanography by robert h stewart bullet http content aip org products esva dansgaard_willi html subscription required photo of dansgaard and oeschger in a sub ice trench at dye-3
[ "lạnh", "ngay", "trước", "kỳ", "ấm", "lên", "của", "sự", "kiện", "d-o", "dẫn", "đến", "một", "số", "người", "đã", "cho", "rằng", "các", "chu", "kỳ", "d-o", "có", "thể", "gây", "ra", "các", "sự", "kiện", "này", "hoặc", "ít", "nhất", "là", "tác", "động", "đến", "tiến", "trình", "thời", "gian", "của", "chúng", "tiến", "trình", "của", "một", "sự", "kiện", "d-o", "cho", "thấy", "sự", "tăng", "lên", "nhanh", "chóng", "của", "nhiệt", "độ", "theo", "sau", "là", "một", "khoảng", "thời", "gian", "lạnh", "kéo", "dài", "vài", "trăm", "năm", "vào", "thời", "kỳ", "lạnh", "này", "có", "sự", "mở", "rộng", "của", "vành", "băng", "địa", "cực", "với", "khối", "băng", "nổi", "trôi", "về", "phía", "nam", "qua", "bắc", "đại", "tây", "dương", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "sự", "kiện", "bond", "bond", "event", "bullet", "younger", "dryas", "bullet", "greenland", "ice", "sheet", "project", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "introduction", "to", "physical", "oceanography", "by", "robert", "h", "stewart", "bullet", "http", "content", "aip", "org", "products", "esva", "dansgaard_willi", "html", "subscription", "required", "photo", "of", "dansgaard", "and", "oeschger", "in", "a", "sub", "ice", "trench", "at", "dye-3" ]
diplaspis nivis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được ined mô tả khoa học đầu tiên
[ "diplaspis", "nivis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "ined", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
máy hủy giấy paper shredder là một thiết bị cơ học được sử dụng để cắt giấy thành dải hoặc mảnh vụn dùng cho hủy các tài liệu dạng giấy có chứa tư liệu bí mật hoặc nhạy cảm máy hủy giấy được sử dụng ở các tổ chức chính phủ doanh nghiệp và cá nhân nói chung là ở tất cả các nơi không muốn những giấy thải loại còn ở dạng đọc được các thông tin trên giấy đó cấp độ an toàn hủy giấy tùy thuộc mức độ xé vụn giấy hủy giấy và chuyển giấy thải loại đến nơi tái chế góp phần giảm thiểu nhu cầu khai thác tài nguyên thiên nhiên và góp phần vào hạ giá thành xã hội trong sản xuất giấy
[ "máy", "hủy", "giấy", "paper", "shredder", "là", "một", "thiết", "bị", "cơ", "học", "được", "sử", "dụng", "để", "cắt", "giấy", "thành", "dải", "hoặc", "mảnh", "vụn", "dùng", "cho", "hủy", "các", "tài", "liệu", "dạng", "giấy", "có", "chứa", "tư", "liệu", "bí", "mật", "hoặc", "nhạy", "cảm", "máy", "hủy", "giấy", "được", "sử", "dụng", "ở", "các", "tổ", "chức", "chính", "phủ", "doanh", "nghiệp", "và", "cá", "nhân", "nói", "chung", "là", "ở", "tất", "cả", "các", "nơi", "không", "muốn", "những", "giấy", "thải", "loại", "còn", "ở", "dạng", "đọc", "được", "các", "thông", "tin", "trên", "giấy", "đó", "cấp", "độ", "an", "toàn", "hủy", "giấy", "tùy", "thuộc", "mức", "độ", "xé", "vụn", "giấy", "hủy", "giấy", "và", "chuyển", "giấy", "thải", "loại", "đến", "nơi", "tái", "chế", "góp", "phần", "giảm", "thiểu", "nhu", "cầu", "khai", "thác", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "và", "góp", "phần", "vào", "hạ", "giá", "thành", "xã", "hội", "trong", "sản", "xuất", "giấy" ]
eurocoelotes gasperinii là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi eurocoelotes eurocoelotes gasperinii được eugène simon miêu tả năm 1891
[ "eurocoelotes", "gasperinii", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "eurocoelotes", "eurocoelotes", "gasperinii", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1891" ]
sciara clavata là một ruồi trong họ sciaridae thuộc chi sciara loài này được garrett miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "sciara", "clavata", "là", "một", "ruồi", "trong", "họ", "sciaridae", "thuộc", "chi", "sciara", "loài", "này", "được", "garrett", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
coracina schistacea là một loài chim trong họ campephagidae
[ "coracina", "schistacea", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "campephagidae" ]
mesostalita nocturna là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi mesostalita mesostalita nocturna được carl friedrich roewer miêu tả năm 1931
[ "mesostalita", "nocturna", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dysderidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mesostalita", "mesostalita", "nocturna", "được", "carl", "friedrich", "roewer", "miêu", "tả", "năm", "1931" ]
bắt đầu cuộc tấn công vào bionis với ý định tiêu diệt bionis để trả thù cho sự tàn sát mà bionis đã gây ra cho đồng bào machina hàng ngàn năm trước mặc dù chiến đấu với hắn ta shulk vẫn làm cho hắn ta thấy rằng cả hai đều mong muốn đưa cuộc sống trở lại hòa bình và từ chối cơ hội ngay trước mắt để giết egil sau khi đánh bại hắn lúc này dickson xuất hiện và bắn shulk tiết lộ mình là môn đồ của zanza người xuất hiện từ cơ thể của shulk và đòi lại monado hắn tiết lộ rằng zanza đã cư ngụ bên trong cơ thể shulk sau khi cậu ta bị giết trong cuộc thám hiểm chiếm lấy monado và dickson đã vạch đường cho shulk để cậu có thể kiểm soát monado và cuối cùng đánh thức zanza egil và meyneth cố gắng chiến đấu với zanza nhưng họ đều bị đánh bại và monado của meyneth bị zanza cướp mất khi cả nhóm trốn thoát egil cố gắng chiến đấu một lần nữa nhưng zanza đã tiêu diệt cả egil lẫn mechonis sau khi hủy diệt mechonis zanza biến đổi người high entia thuần chủng thành telethia loài thanh trừng sự sống trên bionis cả nhóm bất lực trước telethia nhưng một phi đội của high entia đã can thiệp để bảo vệ họ tuy nhiên bộ trưởng bộ nghiên cứu của vương quốc high entia lorithia tiết lộ mình cũng là môn
[ "bắt", "đầu", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "bionis", "với", "ý", "định", "tiêu", "diệt", "bionis", "để", "trả", "thù", "cho", "sự", "tàn", "sát", "mà", "bionis", "đã", "gây", "ra", "cho", "đồng", "bào", "machina", "hàng", "ngàn", "năm", "trước", "mặc", "dù", "chiến", "đấu", "với", "hắn", "ta", "shulk", "vẫn", "làm", "cho", "hắn", "ta", "thấy", "rằng", "cả", "hai", "đều", "mong", "muốn", "đưa", "cuộc", "sống", "trở", "lại", "hòa", "bình", "và", "từ", "chối", "cơ", "hội", "ngay", "trước", "mắt", "để", "giết", "egil", "sau", "khi", "đánh", "bại", "hắn", "lúc", "này", "dickson", "xuất", "hiện", "và", "bắn", "shulk", "tiết", "lộ", "mình", "là", "môn", "đồ", "của", "zanza", "người", "xuất", "hiện", "từ", "cơ", "thể", "của", "shulk", "và", "đòi", "lại", "monado", "hắn", "tiết", "lộ", "rằng", "zanza", "đã", "cư", "ngụ", "bên", "trong", "cơ", "thể", "shulk", "sau", "khi", "cậu", "ta", "bị", "giết", "trong", "cuộc", "thám", "hiểm", "chiếm", "lấy", "monado", "và", "dickson", "đã", "vạch", "đường", "cho", "shulk", "để", "cậu", "có", "thể", "kiểm", "soát", "monado", "và", "cuối", "cùng", "đánh", "thức", "zanza", "egil", "và", "meyneth", "cố", "gắng", "chiến", "đấu", "với", "zanza", "nhưng", "họ", "đều", "bị", "đánh", "bại", "và", "monado", "của", "meyneth", "bị", "zanza", "cướp", "mất", "khi", "cả", "nhóm", "trốn", "thoát", "egil", "cố", "gắng", "chiến", "đấu", "một", "lần", "nữa", "nhưng", "zanza", "đã", "tiêu", "diệt", "cả", "egil", "lẫn", "mechonis", "sau", "khi", "hủy", "diệt", "mechonis", "zanza", "biến", "đổi", "người", "high", "entia", "thuần", "chủng", "thành", "telethia", "loài", "thanh", "trừng", "sự", "sống", "trên", "bionis", "cả", "nhóm", "bất", "lực", "trước", "telethia", "nhưng", "một", "phi", "đội", "của", "high", "entia", "đã", "can", "thiệp", "để", "bảo", "vệ", "họ", "tuy", "nhiên", "bộ", "trưởng", "bộ", "nghiên", "cứu", "của", "vương", "quốc", "high", "entia", "lorithia", "tiết", "lộ", "mình", "cũng", "là", "môn" ]
saurauia loeseneriana là một loài thực vật có hoa trong họ dương đào loài này được buscal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "saurauia", "loeseneriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dương", "đào", "loài", "này", "được", "buscal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
xã paw paw quận wabash indiana xã paw paw là một xã thuộc quận wabash tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 691 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "paw", "paw", "quận", "wabash", "indiana", "xã", "paw", "paw", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "wabash", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "691", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
bày và nghệ thuật diễn biến trong thành phố điều này đã thôi thúc cô ấy muốn thể hiện công khai những nỗ lực nghệ thuật của chính mình mỹ avant-garde nghệ sĩ nhà soạn nhạc nhạc sĩ và la monte trẻ là cô ấy tiếp xúc đầu tiên quan trọng trong thế giới nghệ thuật new york ông đã giúp ono bắt đầu sự nghiệp của mình bằng cách sử dụng gác xép chambers street của cô ở tribeca làm không gian biểu diễn sau khi ono đốt một bức tranh trong một buổi biểu diễn cố vấn của cô là john cage khuyên cô nên xử lý giấy với chất chống cháy === trở về nhật bản sự nghiệp sớm và làm mẹ === năm 1956 ono rời trường đại học để trốn đi với nhà soạn nhạc nhật bản toshi ichiyanagi một ngôi sao trong cộng đồng thử nghiệm của tokyo sau khi sống ly thân được vài năm họ đệ đơn ly hôn vào năm 1962 ono trở về nhà sống với bố mẹ và bị trầm cảm lâm sàng khi cô được đưa vào viện tâm thần nhật bản trong một thời gian ngắn cuối năm đó vào ngày 28 tháng 11 năm 1962 ono kết hôn với anthony cox một nhạc sĩ nhạc jazz người mỹ nhà sản xuất phim và nhà quảng bá nghệ thuật người đã đảm bảo cho việc phát hành của cô khỏi tổ chức cuộc hôn nhân thứ hai của ono bị hủy bỏ vào ngày 1 tháng
[ "bày", "và", "nghệ", "thuật", "diễn", "biến", "trong", "thành", "phố", "điều", "này", "đã", "thôi", "thúc", "cô", "ấy", "muốn", "thể", "hiện", "công", "khai", "những", "nỗ", "lực", "nghệ", "thuật", "của", "chính", "mình", "mỹ", "avant-garde", "nghệ", "sĩ", "nhà", "soạn", "nhạc", "nhạc", "sĩ", "và", "la", "monte", "trẻ", "là", "cô", "ấy", "tiếp", "xúc", "đầu", "tiên", "quan", "trọng", "trong", "thế", "giới", "nghệ", "thuật", "new", "york", "ông", "đã", "giúp", "ono", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "gác", "xép", "chambers", "street", "của", "cô", "ở", "tribeca", "làm", "không", "gian", "biểu", "diễn", "sau", "khi", "ono", "đốt", "một", "bức", "tranh", "trong", "một", "buổi", "biểu", "diễn", "cố", "vấn", "của", "cô", "là", "john", "cage", "khuyên", "cô", "nên", "xử", "lý", "giấy", "với", "chất", "chống", "cháy", "===", "trở", "về", "nhật", "bản", "sự", "nghiệp", "sớm", "và", "làm", "mẹ", "===", "năm", "1956", "ono", "rời", "trường", "đại", "học", "để", "trốn", "đi", "với", "nhà", "soạn", "nhạc", "nhật", "bản", "toshi", "ichiyanagi", "một", "ngôi", "sao", "trong", "cộng", "đồng", "thử", "nghiệm", "của", "tokyo", "sau", "khi", "sống", "ly", "thân", "được", "vài", "năm", "họ", "đệ", "đơn", "ly", "hôn", "vào", "năm", "1962", "ono", "trở", "về", "nhà", "sống", "với", "bố", "mẹ", "và", "bị", "trầm", "cảm", "lâm", "sàng", "khi", "cô", "được", "đưa", "vào", "viện", "tâm", "thần", "nhật", "bản", "trong", "một", "thời", "gian", "ngắn", "cuối", "năm", "đó", "vào", "ngày", "28", "tháng", "11", "năm", "1962", "ono", "kết", "hôn", "với", "anthony", "cox", "một", "nhạc", "sĩ", "nhạc", "jazz", "người", "mỹ", "nhà", "sản", "xuất", "phim", "và", "nhà", "quảng", "bá", "nghệ", "thuật", "người", "đã", "đảm", "bảo", "cho", "việc", "phát", "hành", "của", "cô", "khỏi", "tổ", "chức", "cuộc", "hôn", "nhân", "thứ", "hai", "của", "ono", "bị", "hủy", "bỏ", "vào", "ngày", "1", "tháng" ]
chloraea chrysantha là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được poepp mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "chloraea", "chrysantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "poepp", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
eudesmia lunaris là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eudesmia", "lunaris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
dusona petiolatoides là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dusona", "petiolatoides", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
karşıyaka adilcevaz karşıyaka là một xã thuộc huyện adilcevaz tỉnh bitlis thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 630 người
[ "karşıyaka", "adilcevaz", "karşıyaka", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "adilcevaz", "tỉnh", "bitlis", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "630", "người" ]
đĩa ghi vàng voyager là một đĩa tư liệu lớn bằng nikel và vàng được gắn ở trên cả hai con tàu voyager 1 và 2 được đưa ra khỏi trái đất năm 1977 hiện nay nó đang ở cách trái đất 23-25 tỷ km nó có nhiệm vụ như một sứ giả mang những hình ảnh tư liệu chọn lọc về trái đất văn hoá nhân loại đi khắp vũ trụ với hi vọng một ngày nào đó một nền văn minh ngoài trái đất sẽ có thể nhận được nó nó được coi là một phần trong chương trình voyager cơ hội được các nền văn minh ngoài trái đất tìm thấy nó là vô cùng nhỏ nếu có thì phải trong một tương lai xa tuy vậy nó mang một ý nghĩa biểu tượng rất lớn của nhân loại trong việc cố gắng liên lạc với các nền văn minh ngoài trái đất == lịch sử == hai con tàu voyager 1 và 2 là hai vật thể nhân tạo thứ ba và thứ tư được đưa ra khỏi hệ mặt trời sau những thành công ở hai con tàu pioneer 10 và 11 trong việc mang thông điệp ra ngoài vũ trụ nasa đã bắt tay vào làm một thông điệp hoàn thiện và thông tin rộng hơn gắn vào 2 đầu của voyager 1 và 2 muốn gửi đến người ngoài hành tinh về lịch sử của chúng ta == thông điệp == đây là thông điệp của tổng thống hoa kỳ jimmy carter nghĩa là ==
[ "đĩa", "ghi", "vàng", "voyager", "là", "một", "đĩa", "tư", "liệu", "lớn", "bằng", "nikel", "và", "vàng", "được", "gắn", "ở", "trên", "cả", "hai", "con", "tàu", "voyager", "1", "và", "2", "được", "đưa", "ra", "khỏi", "trái", "đất", "năm", "1977", "hiện", "nay", "nó", "đang", "ở", "cách", "trái", "đất", "23-25", "tỷ", "km", "nó", "có", "nhiệm", "vụ", "như", "một", "sứ", "giả", "mang", "những", "hình", "ảnh", "tư", "liệu", "chọn", "lọc", "về", "trái", "đất", "văn", "hoá", "nhân", "loại", "đi", "khắp", "vũ", "trụ", "với", "hi", "vọng", "một", "ngày", "nào", "đó", "một", "nền", "văn", "minh", "ngoài", "trái", "đất", "sẽ", "có", "thể", "nhận", "được", "nó", "nó", "được", "coi", "là", "một", "phần", "trong", "chương", "trình", "voyager", "cơ", "hội", "được", "các", "nền", "văn", "minh", "ngoài", "trái", "đất", "tìm", "thấy", "nó", "là", "vô", "cùng", "nhỏ", "nếu", "có", "thì", "phải", "trong", "một", "tương", "lai", "xa", "tuy", "vậy", "nó", "mang", "một", "ý", "nghĩa", "biểu", "tượng", "rất", "lớn", "của", "nhân", "loại", "trong", "việc", "cố", "gắng", "liên", "lạc", "với", "các", "nền", "văn", "minh", "ngoài", "trái", "đất", "==", "lịch", "sử", "==", "hai", "con", "tàu", "voyager", "1", "và", "2", "là", "hai", "vật", "thể", "nhân", "tạo", "thứ", "ba", "và", "thứ", "tư", "được", "đưa", "ra", "khỏi", "hệ", "mặt", "trời", "sau", "những", "thành", "công", "ở", "hai", "con", "tàu", "pioneer", "10", "và", "11", "trong", "việc", "mang", "thông", "điệp", "ra", "ngoài", "vũ", "trụ", "nasa", "đã", "bắt", "tay", "vào", "làm", "một", "thông", "điệp", "hoàn", "thiện", "và", "thông", "tin", "rộng", "hơn", "gắn", "vào", "2", "đầu", "của", "voyager", "1", "và", "2", "muốn", "gửi", "đến", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "về", "lịch", "sử", "của", "chúng", "ta", "==", "thông", "điệp", "==", "đây", "là", "thông", "điệp", "của", "tổng", "thống", "hoa", "kỳ", "jimmy", "carter", "nghĩa", "là", "==" ]
chương trình tiếp nhận và kiểm tra vật tư trong giai đoạn này việc kết hợp giữa thiết kế và lên kế hoạch mua sắm sẽ mang ý nghĩa quyết định bullet chế tạo bao gồm việc lắp ráp khối cấu kiện kiểm tra thử và đánh giá ban đầu bullet lắp đặt bao gồm vận chuyển ra vị trí dự kiến thi công kết nối các hạng mục thiết bị bullet thử nghiệm kiểm tra và chạy thử hệ thống tiếp nhận chứng chỉ cho phép hoạt động == thực tế công tác phát triển mỏ dầu khí tại việt nam == tại việt nam phát triển mỏ dầu khí là lĩnh vực còn tương đối mới mẻ so với trên thế giới bắt đầu từ những năm 30 thế kỷ xix do đặc thù các vỉa chứa ngoài khơi nên công tác phát triển mỏ tại việt nam cũng chủ yếu gắn liền với các dự án biển những dự án phát triển đầu tiên chỉ được bắt đầu tiến hành từ những năm 90 với việc xí nghiệp liên doanh vietsovpetro khoan khai thác tại mỏ bạch hổ từ năm 1988 trong vòng 30 năm nhiều mỏ dầu và khí đã được phát triển thành công tại việt nam một số mỏ có trữ lượng đáng kể và được đưa vào khai thác lâu dài như các mỏ sư tử tại lô 15-1 do công ty liên doanh điều hành cửu long cuu long joc triển khai mỏ rạng đông tại lô 15-2 do công ty dầu khí
[ "chương", "trình", "tiếp", "nhận", "và", "kiểm", "tra", "vật", "tư", "trong", "giai", "đoạn", "này", "việc", "kết", "hợp", "giữa", "thiết", "kế", "và", "lên", "kế", "hoạch", "mua", "sắm", "sẽ", "mang", "ý", "nghĩa", "quyết", "định", "bullet", "chế", "tạo", "bao", "gồm", "việc", "lắp", "ráp", "khối", "cấu", "kiện", "kiểm", "tra", "thử", "và", "đánh", "giá", "ban", "đầu", "bullet", "lắp", "đặt", "bao", "gồm", "vận", "chuyển", "ra", "vị", "trí", "dự", "kiến", "thi", "công", "kết", "nối", "các", "hạng", "mục", "thiết", "bị", "bullet", "thử", "nghiệm", "kiểm", "tra", "và", "chạy", "thử", "hệ", "thống", "tiếp", "nhận", "chứng", "chỉ", "cho", "phép", "hoạt", "động", "==", "thực", "tế", "công", "tác", "phát", "triển", "mỏ", "dầu", "khí", "tại", "việt", "nam", "==", "tại", "việt", "nam", "phát", "triển", "mỏ", "dầu", "khí", "là", "lĩnh", "vực", "còn", "tương", "đối", "mới", "mẻ", "so", "với", "trên", "thế", "giới", "bắt", "đầu", "từ", "những", "năm", "30", "thế", "kỷ", "xix", "do", "đặc", "thù", "các", "vỉa", "chứa", "ngoài", "khơi", "nên", "công", "tác", "phát", "triển", "mỏ", "tại", "việt", "nam", "cũng", "chủ", "yếu", "gắn", "liền", "với", "các", "dự", "án", "biển", "những", "dự", "án", "phát", "triển", "đầu", "tiên", "chỉ", "được", "bắt", "đầu", "tiến", "hành", "từ", "những", "năm", "90", "với", "việc", "xí", "nghiệp", "liên", "doanh", "vietsovpetro", "khoan", "khai", "thác", "tại", "mỏ", "bạch", "hổ", "từ", "năm", "1988", "trong", "vòng", "30", "năm", "nhiều", "mỏ", "dầu", "và", "khí", "đã", "được", "phát", "triển", "thành", "công", "tại", "việt", "nam", "một", "số", "mỏ", "có", "trữ", "lượng", "đáng", "kể", "và", "được", "đưa", "vào", "khai", "thác", "lâu", "dài", "như", "các", "mỏ", "sư", "tử", "tại", "lô", "15-1", "do", "công", "ty", "liên", "doanh", "điều", "hành", "cửu", "long", "cuu", "long", "joc", "triển", "khai", "mỏ", "rạng", "đông", "tại", "lô", "15-2", "do", "công", "ty", "dầu", "khí" ]
makkalageri gokak makkalageri là một làng thuộc tehsil gokak huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "makkalageri", "gokak", "makkalageri", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gokak", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
nausinoe argyrosticta là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "nausinoe", "argyrosticta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
rừng bullet rừng cây lá kim khangai bullet thảo nguyên rừng selenge-orkhon bullet rừng bạch đàn sayan bullet rừng cây lá kim xuyên rừng bullet thảo nguyên rừng daurian bullet đồng cỏ mông cổ-mãn châu bullet altai alpine đồng cỏ và lãnh nguyên bullet núi khangai đồng cỏ núi cao bullet đồng cỏ sayan alpine và lãnh nguyên bullet cao nguyên bán sa mạc alashan bullet thảo nguyên sa mạc đông gobi bullet sa mạc gobi bullet gobi lakes valley sa mạc thảo nguyên bullet great lakes basin sa mạc thảo nguyên bullet junggar basin bán sa mạc == khu vực và biên giới == bullet khu vực bullet tổng 1 564 116 km² bullet đất 1 553 556 km² bullet nước 10 560 km² bullet biên giới bullet tổng 8 220 km bullet các nước giáp biên giới trung quốc 4677 km nga 3543 km bullet bờ biển 0 km không giáp biển bullet tuyên bố hàng hải không có không giáp biển bullet độ cao cực đại bullet điểm thấp nhất hoh nuur 518 m bullet điểm cao nhất khüiten peak 4374 m == tài nguyên thiên nhiên và sử dụng đất == bullet tài nguyên thiên nhiên dầu mỏ than đá đồng molypden wolfram phosphat thiếc niken kẽm fluorit vàng bạc sắt bullet sử dụng đất bullet đất canh tác 9 10% bullet trồng cây lâu năm 0% bullet khác 99 61% 2011 bullet đất được tưới tiêu 843 km² 2011 bullet tổng nguồn nước tái tạo 34 8 km³ 2011 == liên kết ngoài == bullet administration of land affairs geodesy and cartography bullet official government site – institute of meteorology and hydrology bullet official government site – mineral resources authority bullet official government site – water agency of mongolia bullet limnological catalogue of mongolian lakes bullet geology of the kharkhiraa uul mongolian altai
[ "rừng", "bullet", "rừng", "cây", "lá", "kim", "khangai", "bullet", "thảo", "nguyên", "rừng", "selenge-orkhon", "bullet", "rừng", "bạch", "đàn", "sayan", "bullet", "rừng", "cây", "lá", "kim", "xuyên", "rừng", "bullet", "thảo", "nguyên", "rừng", "daurian", "bullet", "đồng", "cỏ", "mông", "cổ-mãn", "châu", "bullet", "altai", "alpine", "đồng", "cỏ", "và", "lãnh", "nguyên", "bullet", "núi", "khangai", "đồng", "cỏ", "núi", "cao", "bullet", "đồng", "cỏ", "sayan", "alpine", "và", "lãnh", "nguyên", "bullet", "cao", "nguyên", "bán", "sa", "mạc", "alashan", "bullet", "thảo", "nguyên", "sa", "mạc", "đông", "gobi", "bullet", "sa", "mạc", "gobi", "bullet", "gobi", "lakes", "valley", "sa", "mạc", "thảo", "nguyên", "bullet", "great", "lakes", "basin", "sa", "mạc", "thảo", "nguyên", "bullet", "junggar", "basin", "bán", "sa", "mạc", "==", "khu", "vực", "và", "biên", "giới", "==", "bullet", "khu", "vực", "bullet", "tổng", "1", "564", "116", "km²", "bullet", "đất", "1", "553", "556", "km²", "bullet", "nước", "10", "560", "km²", "bullet", "biên", "giới", "bullet", "tổng", "8", "220", "km", "bullet", "các", "nước", "giáp", "biên", "giới", "trung", "quốc", "4677", "km", "nga", "3543", "km", "bullet", "bờ", "biển", "0", "km", "không", "giáp", "biển", "bullet", "tuyên", "bố", "hàng", "hải", "không", "có", "không", "giáp", "biển", "bullet", "độ", "cao", "cực", "đại", "bullet", "điểm", "thấp", "nhất", "hoh", "nuur", "518", "m", "bullet", "điểm", "cao", "nhất", "khüiten", "peak", "4374", "m", "==", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "và", "sử", "dụng", "đất", "==", "bullet", "tài", "nguyên", "thiên", "nhiên", "dầu", "mỏ", "than", "đá", "đồng", "molypden", "wolfram", "phosphat", "thiếc", "niken", "kẽm", "fluorit", "vàng", "bạc", "sắt", "bullet", "sử", "dụng", "đất", "bullet", "đất", "canh", "tác", "9", "10%", "bullet", "trồng", "cây", "lâu", "năm", "0%", "bullet", "khác", "99", "61%", "2011", "bullet", "đất", "được", "tưới", "tiêu", "843", "km²", "2011", "bullet", "tổng", "nguồn", "nước", "tái", "tạo", "34", "8", "km³", "2011", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "administration", "of", "land", "affairs", "geodesy", "and", "cartography", "bullet", "official", "government", "site", "–", "institute", "of", "meteorology", "and", "hydrology", "bullet", "official", "government", "site", "–", "mineral", "resources", "authority", "bullet", "official", "government", "site", "–", "water", "agency", "of", "mongolia", "bullet", "limnological", "catalogue", "of", "mongolian", "lakes", "bullet", "geology", "of", "the", "kharkhiraa", "uul", "mongolian", "altai" ]
eugnathia zenia là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "eugnathia", "zenia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
phyllonorycter gigas là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nhật bản honshu sải cánh dài khoảng 11 mm
[ "phyllonorycter", "gigas", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nhật", "bản", "honshu", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "11", "mm" ]
astragalus erythrolepis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "erythrolepis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "boiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
neanotis tubulosa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được g don mabb mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "neanotis", "tubulosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "g", "don", "mabb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
aaa công nghiệp trò chơi điện tử aaa hay triple-a là một cách phân loại trò chơi điện tử không chính thức bao gồm những trò chơi được sản xuất và phân phối bởi các hãng phát hành vừa và lớn với chi phí phát triển và quảng bá cao giữa thập niên 2010 thuật ngữ aaa+ bắt đầu được sử dụng để miêu tả các trò chơi aaa có khả năng mang lại doanh thu khác ngoài bản thân tiền mua trò chơi tương tự như các trò chơi trực tuyến nhiều người chơi bằng các hình thức phần mềm dạng dịch vụ saas như season pass hay bản mở rộng bên cạnh đó còn có thuật ngữ iii triple-i được dùng để miêu tả các trò chơi indie có quy mô sản xuất lớn == lịch sử == thuật ngữ aaa xuất hiện từ cuối thập niên 1990 khi các nhà phát triển bắt đầu sử dụng nó ở các hội nghị trò chơi điện tử tại mỹ một trong những trò chơi điện tử đầu tiên được sản xuất ở quy mô bom tấn aaa là final fantasy vii 1997 của squaresoft với tổng chi phí phát triển được ước tính là tương đương ngày nay khiến nó trở thành trò chơi điện tử đắt đỏ nhất từng được sản xuất lúc bấy giờ với những yếu tố chưa từng có tiền lệ như các đoạn cutscene sử dụng cgi phần âm nhạc sử dụng dàn nhạc giao hưởng cũng như sự kết hợp đột phá giữa
[ "aaa", "công", "nghiệp", "trò", "chơi", "điện", "tử", "aaa", "hay", "triple-a", "là", "một", "cách", "phân", "loại", "trò", "chơi", "điện", "tử", "không", "chính", "thức", "bao", "gồm", "những", "trò", "chơi", "được", "sản", "xuất", "và", "phân", "phối", "bởi", "các", "hãng", "phát", "hành", "vừa", "và", "lớn", "với", "chi", "phí", "phát", "triển", "và", "quảng", "bá", "cao", "giữa", "thập", "niên", "2010", "thuật", "ngữ", "aaa+", "bắt", "đầu", "được", "sử", "dụng", "để", "miêu", "tả", "các", "trò", "chơi", "aaa", "có", "khả", "năng", "mang", "lại", "doanh", "thu", "khác", "ngoài", "bản", "thân", "tiền", "mua", "trò", "chơi", "tương", "tự", "như", "các", "trò", "chơi", "trực", "tuyến", "nhiều", "người", "chơi", "bằng", "các", "hình", "thức", "phần", "mềm", "dạng", "dịch", "vụ", "saas", "như", "season", "pass", "hay", "bản", "mở", "rộng", "bên", "cạnh", "đó", "còn", "có", "thuật", "ngữ", "iii", "triple-i", "được", "dùng", "để", "miêu", "tả", "các", "trò", "chơi", "indie", "có", "quy", "mô", "sản", "xuất", "lớn", "==", "lịch", "sử", "==", "thuật", "ngữ", "aaa", "xuất", "hiện", "từ", "cuối", "thập", "niên", "1990", "khi", "các", "nhà", "phát", "triển", "bắt", "đầu", "sử", "dụng", "nó", "ở", "các", "hội", "nghị", "trò", "chơi", "điện", "tử", "tại", "mỹ", "một", "trong", "những", "trò", "chơi", "điện", "tử", "đầu", "tiên", "được", "sản", "xuất", "ở", "quy", "mô", "bom", "tấn", "aaa", "là", "final", "fantasy", "vii", "1997", "của", "squaresoft", "với", "tổng", "chi", "phí", "phát", "triển", "được", "ước", "tính", "là", "tương", "đương", "ngày", "nay", "khiến", "nó", "trở", "thành", "trò", "chơi", "điện", "tử", "đắt", "đỏ", "nhất", "từng", "được", "sản", "xuất", "lúc", "bấy", "giờ", "với", "những", "yếu", "tố", "chưa", "từng", "có", "tiền", "lệ", "như", "các", "đoạn", "cutscene", "sử", "dụng", "cgi", "phần", "âm", "nhạc", "sử", "dụng", "dàn", "nhạc", "giao", "hưởng", "cũng", "như", "sự", "kết", "hợp", "đột", "phá", "giữa" ]
chrysophyllum lungi là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "chrysophyllum", "lungi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "de", "wild", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
ngấy với những trò lố trong phòng thu đỉnh điểm là anh quyết định rời nhóm trước khi quay lại bởi lời xin lỗi của 3 thành viên còn lại khi quay trở lại phòng thu anh thấy một bó hoa trên dàn trống của mình như một lời chào của harrison quá trình thu âm làm gia tăng những bất đồng trong nhóm lý do thì có muôn mặt song những vấn đề chính thì lại tới từ những cá tính và quan điểm khác nhau kỹ thuật viên phụ trách âm thanh geoff emerick cũng giống starr cảm thấy không thể chịu những cuộc cãi vã liên miên và rời khỏi dự án ngay tháng 6 đây là biểu hiện ban đầu cho sự gia tăng của sự mất đoàn kết và cả những ác cảm tạp chí rolling stone miêu tả album trắng là 4 album solo được phát hành trong 1 ấn bản sau khi phát hành album trắng ban nhạc không tổ chức bất kể một buổi phỏng vấn hay họp báo nào quan hệ với công chúng trở thành một công việc mang tính cá nhân sự kiện ấn tượng nhất có lẽ là buổi thu âm nhân dịp giáng sinh 1968 các đóng góp hoàn toàn cá nhân và lennon đã có những thay đổi rất lớn khi ra mắt bạn gái mới yoko ono == bất đồng trong phòng thu == cuối năm 1968 tương lai của the beatles đã thực sự báo động mccartney người trở thành thủ lĩnh từ sau
[ "ngấy", "với", "những", "trò", "lố", "trong", "phòng", "thu", "đỉnh", "điểm", "là", "anh", "quyết", "định", "rời", "nhóm", "trước", "khi", "quay", "lại", "bởi", "lời", "xin", "lỗi", "của", "3", "thành", "viên", "còn", "lại", "khi", "quay", "trở", "lại", "phòng", "thu", "anh", "thấy", "một", "bó", "hoa", "trên", "dàn", "trống", "của", "mình", "như", "một", "lời", "chào", "của", "harrison", "quá", "trình", "thu", "âm", "làm", "gia", "tăng", "những", "bất", "đồng", "trong", "nhóm", "lý", "do", "thì", "có", "muôn", "mặt", "song", "những", "vấn", "đề", "chính", "thì", "lại", "tới", "từ", "những", "cá", "tính", "và", "quan", "điểm", "khác", "nhau", "kỹ", "thuật", "viên", "phụ", "trách", "âm", "thanh", "geoff", "emerick", "cũng", "giống", "starr", "cảm", "thấy", "không", "thể", "chịu", "những", "cuộc", "cãi", "vã", "liên", "miên", "và", "rời", "khỏi", "dự", "án", "ngay", "tháng", "6", "đây", "là", "biểu", "hiện", "ban", "đầu", "cho", "sự", "gia", "tăng", "của", "sự", "mất", "đoàn", "kết", "và", "cả", "những", "ác", "cảm", "tạp", "chí", "rolling", "stone", "miêu", "tả", "album", "trắng", "là", "4", "album", "solo", "được", "phát", "hành", "trong", "1", "ấn", "bản", "sau", "khi", "phát", "hành", "album", "trắng", "ban", "nhạc", "không", "tổ", "chức", "bất", "kể", "một", "buổi", "phỏng", "vấn", "hay", "họp", "báo", "nào", "quan", "hệ", "với", "công", "chúng", "trở", "thành", "một", "công", "việc", "mang", "tính", "cá", "nhân", "sự", "kiện", "ấn", "tượng", "nhất", "có", "lẽ", "là", "buổi", "thu", "âm", "nhân", "dịp", "giáng", "sinh", "1968", "các", "đóng", "góp", "hoàn", "toàn", "cá", "nhân", "và", "lennon", "đã", "có", "những", "thay", "đổi", "rất", "lớn", "khi", "ra", "mắt", "bạn", "gái", "mới", "yoko", "ono", "==", "bất", "đồng", "trong", "phòng", "thu", "==", "cuối", "năm", "1968", "tương", "lai", "của", "the", "beatles", "đã", "thực", "sự", "báo", "động", "mccartney", "người", "trở", "thành", "thủ", "lĩnh", "từ", "sau" ]
danh sách cầu thủ tham dự giải vô địch bóng đá u-20 châu đại dương 2011 giải vô địch bóng đá u-20 châu đại dương 2011 là giải bóng đá u-20 châu đại dương lần thứ 18 giải đấu tổ chức 2 năm một lần của ofc mà đội chiến thắng sẽ giành quyền tham dự giải vô địch bóng đá u-20 thế giới tổ chức ở new zealand vào tháng 4 năm 2011 == bảng a == huấn luyện viên rupeni luvu huấn luyện viên claudio canosa === === huấn luyện viên max foster huấn luyện viên moise poida == bảng b == huấn luyện viên stephane drahusak === === huấn luyện viên chris milicich === === huấn luyện viên noel wgapu
[ "danh", "sách", "cầu", "thủ", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-20", "châu", "đại", "dương", "2011", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-20", "châu", "đại", "dương", "2011", "là", "giải", "bóng", "đá", "u-20", "châu", "đại", "dương", "lần", "thứ", "18", "giải", "đấu", "tổ", "chức", "2", "năm", "một", "lần", "của", "ofc", "mà", "đội", "chiến", "thắng", "sẽ", "giành", "quyền", "tham", "dự", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-20", "thế", "giới", "tổ", "chức", "ở", "new", "zealand", "vào", "tháng", "4", "năm", "2011", "==", "bảng", "a", "==", "huấn", "luyện", "viên", "rupeni", "luvu", "huấn", "luyện", "viên", "claudio", "canosa", "===", "===", "huấn", "luyện", "viên", "max", "foster", "huấn", "luyện", "viên", "moise", "poida", "==", "bảng", "b", "==", "huấn", "luyện", "viên", "stephane", "drahusak", "===", "===", "huấn", "luyện", "viên", "chris", "milicich", "===", "===", "huấn", "luyện", "viên", "noel", "wgapu" ]
sách theo loạt máy bay === bullet 18 21 21r 29 32 35 37 39 == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet berns lennart and robin lindholm saab j 29 tunnan international air power review volume 13 2004 pp 152–173 bullet erichs rolph et al the saab-scania story stockholm streiffert co 1988 isbn 91-7886-014-8 bullet taylor john w r saab j 29 combat aircraft of the world from 1909 to the present new york g p putnam s sons 1969 isbn 0-425-03633-2 bullet this happens in the swedish air force brochure stockholm information department of the air staff flygstabens informationsavdelning swedish air force 1983 bullet widfeldt bo the saab j 29 leatherhead surrey uk profile publications ltd 1966 bullet wilson stewart combat aircraft since 1945 fyshwick australia aerospace publications 2000 isbn 1-875671-50-1 bullet winchester jim saab j 29 military aircraft of the cold war the aviation factfile rochester kent uk the grange plc 2006 isbn 1-84013-929-7 == liên kết ngoài == bullet military aviation swedish and worldwide bullet saab j 29 tunnan bullet me p 1101 similar german aircraft design bullet the saab 29 tunnan on vectorsite
[ "sách", "theo", "loạt", "máy", "bay", "===", "bullet", "18", "21", "21r", "29", "32", "35", "37", "39", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ghi", "chú", "bullet", "tài", "liệu", "bullet", "berns", "lennart", "and", "robin", "lindholm", "saab", "j", "29", "tunnan", "international", "air", "power", "review", "volume", "13", "2004", "pp", "152–173", "bullet", "erichs", "rolph", "et", "al", "the", "saab-scania", "story", "stockholm", "streiffert", "co", "1988", "isbn", "91-7886-014-8", "bullet", "taylor", "john", "w", "r", "saab", "j", "29", "combat", "aircraft", "of", "the", "world", "from", "1909", "to", "the", "present", "new", "york", "g", "p", "putnam", "s", "sons", "1969", "isbn", "0-425-03633-2", "bullet", "this", "happens", "in", "the", "swedish", "air", "force", "brochure", "stockholm", "information", "department", "of", "the", "air", "staff", "flygstabens", "informationsavdelning", "swedish", "air", "force", "1983", "bullet", "widfeldt", "bo", "the", "saab", "j", "29", "leatherhead", "surrey", "uk", "profile", "publications", "ltd", "1966", "bullet", "wilson", "stewart", "combat", "aircraft", "since", "1945", "fyshwick", "australia", "aerospace", "publications", "2000", "isbn", "1-875671-50-1", "bullet", "winchester", "jim", "saab", "j", "29", "military", "aircraft", "of", "the", "cold", "war", "the", "aviation", "factfile", "rochester", "kent", "uk", "the", "grange", "plc", "2006", "isbn", "1-84013-929-7", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "military", "aviation", "swedish", "and", "worldwide", "bullet", "saab", "j", "29", "tunnan", "bullet", "me", "p", "1101", "similar", "german", "aircraft", "design", "bullet", "the", "saab", "29", "tunnan", "on", "vectorsite" ]
nghĩ về họ dẫn đến việc cô ấy đã bị sa thải khỏi mười chín công việc người chủ gần đây nhất của minny là bà walters mẹ của hilly holbrook skeeter là con gái của một gia đình da trắng giàu có sở hữu longleaf một trang trại trồng bông và trước đây là một đồn điền ngoại ô jackson nhiều người trong số những người giúp việc và giúp đỡ gia đình là người mỹ gốc phi skeeter vừa trở về nhà sau khi tốt nghiệp đại học mississippi và muốn trở thành một nhà văn mẹ của skeeter muốn cô kết hôn và cho rằng bằng cấp của cô chỉ là một tờ giấy đẹp skeeter tò mò về sự biến mất của constantine người hầu gái đã nuôi nấng và chăm sóc cô constantine đã viết thư cho skeeter khi cô ấy vắng nhà ở trường đại học nói rằng điều bất ngờ lớn mà cô ấy đã chờ đợi khi cô ấy trở về nhà mẹ của skeeter nói với cô rằng constantine đã bỏ việc và đến sống với họ hàng ở chicago skeeter không tin rằng constantine sẽ bỏ mặc cô như thế này cô ấy biết có điều gì đó không ổn và tin rằng thông tin cuối cùng sẽ được đưa ra mọi người skeeter hỏi về sự biến mất bất ngờ của constantine giả vờ như nó chưa từng xảy ra và tránh đưa ra bất kỳ câu trả lời thực sự nào cho cô ấy cuộc đời
[ "nghĩ", "về", "họ", "dẫn", "đến", "việc", "cô", "ấy", "đã", "bị", "sa", "thải", "khỏi", "mười", "chín", "công", "việc", "người", "chủ", "gần", "đây", "nhất", "của", "minny", "là", "bà", "walters", "mẹ", "của", "hilly", "holbrook", "skeeter", "là", "con", "gái", "của", "một", "gia", "đình", "da", "trắng", "giàu", "có", "sở", "hữu", "longleaf", "một", "trang", "trại", "trồng", "bông", "và", "trước", "đây", "là", "một", "đồn", "điền", "ngoại", "ô", "jackson", "nhiều", "người", "trong", "số", "những", "người", "giúp", "việc", "và", "giúp", "đỡ", "gia", "đình", "là", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "skeeter", "vừa", "trở", "về", "nhà", "sau", "khi", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "mississippi", "và", "muốn", "trở", "thành", "một", "nhà", "văn", "mẹ", "của", "skeeter", "muốn", "cô", "kết", "hôn", "và", "cho", "rằng", "bằng", "cấp", "của", "cô", "chỉ", "là", "một", "tờ", "giấy", "đẹp", "skeeter", "tò", "mò", "về", "sự", "biến", "mất", "của", "constantine", "người", "hầu", "gái", "đã", "nuôi", "nấng", "và", "chăm", "sóc", "cô", "constantine", "đã", "viết", "thư", "cho", "skeeter", "khi", "cô", "ấy", "vắng", "nhà", "ở", "trường", "đại", "học", "nói", "rằng", "điều", "bất", "ngờ", "lớn", "mà", "cô", "ấy", "đã", "chờ", "đợi", "khi", "cô", "ấy", "trở", "về", "nhà", "mẹ", "của", "skeeter", "nói", "với", "cô", "rằng", "constantine", "đã", "bỏ", "việc", "và", "đến", "sống", "với", "họ", "hàng", "ở", "chicago", "skeeter", "không", "tin", "rằng", "constantine", "sẽ", "bỏ", "mặc", "cô", "như", "thế", "này", "cô", "ấy", "biết", "có", "điều", "gì", "đó", "không", "ổn", "và", "tin", "rằng", "thông", "tin", "cuối", "cùng", "sẽ", "được", "đưa", "ra", "mọi", "người", "skeeter", "hỏi", "về", "sự", "biến", "mất", "bất", "ngờ", "của", "constantine", "giả", "vờ", "như", "nó", "chưa", "từng", "xảy", "ra", "và", "tránh", "đưa", "ra", "bất", "kỳ", "câu", "trả", "lời", "thực", "sự", "nào", "cho", "cô", "ấy", "cuộc", "đời" ]
daemonorops affinis là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "daemonorops", "affinis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "becc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
calesia satellitia là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "calesia", "satellitia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
oritrophium cocuyense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cuatrec cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "oritrophium", "cocuyense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cuatrec", "cuatrec", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
croy vaud croy là một đô thị thuộc huyện hành chính orbe bang vaude thụy sĩ đô thị này có diện tích 449 km2 dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là 320 người
[ "croy", "vaud", "croy", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "hành", "chính", "orbe", "bang", "vaude", "thụy", "sĩ", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "449", "km2", "dân", "số", "thời", "điểm", "tháng", "12", "năm", "2009", "là", "320", "người" ]
automolis haematosphages là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "automolis", "haematosphages", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
monoblastus apicalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "monoblastus", "apicalis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
cyrtodactylus macrotuberculatus là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được grismer ahmad mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "cyrtodactylus", "macrotuberculatus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "grismer", "ahmad", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
4519 voronezh là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1194 9756849 ngày 3 27 năm nó được phát hiện ngày 18 tháng 12 năm 1976
[ "4519", "voronezh", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "với", "chu", "kỳ", "quỹ", "đạo", "là", "1194", "9756849", "ngày", "3", "27", "năm", "nó", "được", "phát", "hiện", "ngày", "18", "tháng", "12", "năm", "1976" ]
đây anh có một xưởng điêu khắc nhỏ anh chạm khắc những bức tượng gỗ nhỏ để quyên góp tiền nhằm tạo ra nhiều người khổng lồ thì thầm hơn anh cũng đi vòng quanh nước mỹ để sửa chữa những người khổng lồ thì thầm mà anh đã chạm khắc trong quá khứ và chạm khắc những bức tượng gỗ mới bức tượng người khổng lồ thì thầm gần đây nhất được chạm khắc là ở vincennes indiana vào năm 2009 từ gỗ sồi đen quercus velutina nhưng vẫn còn đến tám bức tượng nữa đã được lên kế hoạch chạm khắc == tham khảo == === liên kết ngoài === bullet danh mục hàng tồn kho nghệ thuật của hệ thống thông tin nghiên cứu viện smithsonian siris bản kiểm kê của peter toth
[ "đây", "anh", "có", "một", "xưởng", "điêu", "khắc", "nhỏ", "anh", "chạm", "khắc", "những", "bức", "tượng", "gỗ", "nhỏ", "để", "quyên", "góp", "tiền", "nhằm", "tạo", "ra", "nhiều", "người", "khổng", "lồ", "thì", "thầm", "hơn", "anh", "cũng", "đi", "vòng", "quanh", "nước", "mỹ", "để", "sửa", "chữa", "những", "người", "khổng", "lồ", "thì", "thầm", "mà", "anh", "đã", "chạm", "khắc", "trong", "quá", "khứ", "và", "chạm", "khắc", "những", "bức", "tượng", "gỗ", "mới", "bức", "tượng", "người", "khổng", "lồ", "thì", "thầm", "gần", "đây", "nhất", "được", "chạm", "khắc", "là", "ở", "vincennes", "indiana", "vào", "năm", "2009", "từ", "gỗ", "sồi", "đen", "quercus", "velutina", "nhưng", "vẫn", "còn", "đến", "tám", "bức", "tượng", "nữa", "đã", "được", "lên", "kế", "hoạch", "chạm", "khắc", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "liên", "kết", "ngoài", "===", "bullet", "danh", "mục", "hàng", "tồn", "kho", "nghệ", "thuật", "của", "hệ", "thống", "thông", "tin", "nghiên", "cứu", "viện", "smithsonian", "siris", "bản", "kiểm", "kê", "của", "peter", "toth" ]
itasca illinois itasca là một làng thuộc quận dupage tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 8649 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 8302 người bullet năm 2010 8649 người == xem thêm == bullet american finder
[ "itasca", "illinois", "itasca", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "dupage", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "8649", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "8302", "người", "bullet", "năm", "2010", "8649", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
vị trí cao nhất trên bảng xếp hạng album trong nước và nằm trong số những album bán chạy nhất năm 2010 tại hàn quốc các đĩa đơn từ ba album này— oh run devil run và hoot —cũng đều đạt vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng nhạc số hàn quốc girls generation ra mắt tại thị trường âm nhạc nhật bản với phiên bản tiếng nhật của tell me your wish genie và gee gee là bài hát của một nhóm nhạc nữ nước ngoài tại châu á đầu tiên đạt vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng đĩa đơn hàng ngày của oricon album phòng thu tiếng nhật đầu tay của nhóm girls generation đã được hiệp hội công nghiệp ghi âm nhật bản riaj chứng nhận là đã bán được trên 1 triệu bản và trở thành album của một nhóm nhạc nữ hàn quốc bán chạy nhất từ trước đến nay tại nhật bản bài hát nguyên bản tiếng nhật đầu tiên của nhóm mr taxi đạt vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng japan hot 100 album phòng thu tiếng hàn thứ ba của nhóm the boys 2011 là album bán chạy nhất năm 2011 tại hàn quốc bài hát chủ đề cùng tên của album cũng đạt vị trí thứ nhất trên bảng xếp hạng nhạc số album phòng thu tiếng nhật thứ hai của girls generation girls peace 2012 đã được riaj chứng nhận đĩa bạch kim album có tất cả ba đĩa đơn phiên bản tiếng nhật
[ "vị", "trí", "cao", "nhất", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "album", "trong", "nước", "và", "nằm", "trong", "số", "những", "album", "bán", "chạy", "nhất", "năm", "2010", "tại", "hàn", "quốc", "các", "đĩa", "đơn", "từ", "ba", "album", "này—", "oh", "run", "devil", "run", "và", "hoot", "—cũng", "đều", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "nhạc", "số", "hàn", "quốc", "girls", "generation", "ra", "mắt", "tại", "thị", "trường", "âm", "nhạc", "nhật", "bản", "với", "phiên", "bản", "tiếng", "nhật", "của", "tell", "me", "your", "wish", "genie", "và", "gee", "gee", "là", "bài", "hát", "của", "một", "nhóm", "nhạc", "nữ", "nước", "ngoài", "tại", "châu", "á", "đầu", "tiên", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "đĩa", "đơn", "hàng", "ngày", "của", "oricon", "album", "phòng", "thu", "tiếng", "nhật", "đầu", "tay", "của", "nhóm", "girls", "generation", "đã", "được", "hiệp", "hội", "công", "nghiệp", "ghi", "âm", "nhật", "bản", "riaj", "chứng", "nhận", "là", "đã", "bán", "được", "trên", "1", "triệu", "bản", "và", "trở", "thành", "album", "của", "một", "nhóm", "nhạc", "nữ", "hàn", "quốc", "bán", "chạy", "nhất", "từ", "trước", "đến", "nay", "tại", "nhật", "bản", "bài", "hát", "nguyên", "bản", "tiếng", "nhật", "đầu", "tiên", "của", "nhóm", "mr", "taxi", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "japan", "hot", "100", "album", "phòng", "thu", "tiếng", "hàn", "thứ", "ba", "của", "nhóm", "the", "boys", "2011", "là", "album", "bán", "chạy", "nhất", "năm", "2011", "tại", "hàn", "quốc", "bài", "hát", "chủ", "đề", "cùng", "tên", "của", "album", "cũng", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "nhạc", "số", "album", "phòng", "thu", "tiếng", "nhật", "thứ", "hai", "của", "girls", "generation", "girls", "peace", "2012", "đã", "được", "riaj", "chứng", "nhận", "đĩa", "bạch", "kim", "album", "có", "tất", "cả", "ba", "đĩa", "đơn", "phiên", "bản", "tiếng", "nhật" ]
ngừng tim còn gọi là ngừng tim phổi hoặc ngừng tuần hoàn là chấm dứt sự lưu thông bình thường của máu do tim ngừng đập hiện tượng cơ tim ngừng co bóp kéo dài ít nhất 60 giây làm cho tuần hoàn bị tê liệt ngừng hô hấp bắt đầu khoảng 20 – 60 giây sau ngừng tim do hệ tuần hoàn ngừng hoạt động dẫn đến ngừng cung cấp oxy cho cơ thể thiếu oxy lên não gây ra mất ý thức sau đó dẫn đến hô hấp bất thường hoặc ngừng thở nếu ngừng tim không được điều trị trong hơn năm phút có thể dẫn đến tổn thương não cơ hội duy nhất để bệnh nhân sống sót và phục hồi thần kinh là phải điều trị quyết đoán ngay lập tức ngừng tim khác với nhồi máu cơ tim nhồi máu cơ tim là do lưu lượng máu đến cơ tim bị giảm sút tuy nhiên nó có thể gây ra ngừng tim ngừng tim là một trường hợp cấp cứu y khoa trong những tình huống nhất định bệnh nhân có khả năng hồi phục nếu được điều trị sớm ngừng tim bất ngờ có thể dẫn đến tử vong trong vòng vài phút được gọi là đột tử tim scd cấp cứu ngừng tim có thể sử dụng phương pháp khử rung tim defibrillation bằng máy sốc điện ngay lập tức hoặc sử dụng phương pháp hồi sức tim phổi để hỗ trợ tuần hoàn và hoặc tạo nhịp tim
[ "ngừng", "tim", "còn", "gọi", "là", "ngừng", "tim", "phổi", "hoặc", "ngừng", "tuần", "hoàn", "là", "chấm", "dứt", "sự", "lưu", "thông", "bình", "thường", "của", "máu", "do", "tim", "ngừng", "đập", "hiện", "tượng", "cơ", "tim", "ngừng", "co", "bóp", "kéo", "dài", "ít", "nhất", "60", "giây", "làm", "cho", "tuần", "hoàn", "bị", "tê", "liệt", "ngừng", "hô", "hấp", "bắt", "đầu", "khoảng", "20", "–", "60", "giây", "sau", "ngừng", "tim", "do", "hệ", "tuần", "hoàn", "ngừng", "hoạt", "động", "dẫn", "đến", "ngừng", "cung", "cấp", "oxy", "cho", "cơ", "thể", "thiếu", "oxy", "lên", "não", "gây", "ra", "mất", "ý", "thức", "sau", "đó", "dẫn", "đến", "hô", "hấp", "bất", "thường", "hoặc", "ngừng", "thở", "nếu", "ngừng", "tim", "không", "được", "điều", "trị", "trong", "hơn", "năm", "phút", "có", "thể", "dẫn", "đến", "tổn", "thương", "não", "cơ", "hội", "duy", "nhất", "để", "bệnh", "nhân", "sống", "sót", "và", "phục", "hồi", "thần", "kinh", "là", "phải", "điều", "trị", "quyết", "đoán", "ngay", "lập", "tức", "ngừng", "tim", "khác", "với", "nhồi", "máu", "cơ", "tim", "nhồi", "máu", "cơ", "tim", "là", "do", "lưu", "lượng", "máu", "đến", "cơ", "tim", "bị", "giảm", "sút", "tuy", "nhiên", "nó", "có", "thể", "gây", "ra", "ngừng", "tim", "ngừng", "tim", "là", "một", "trường", "hợp", "cấp", "cứu", "y", "khoa", "trong", "những", "tình", "huống", "nhất", "định", "bệnh", "nhân", "có", "khả", "năng", "hồi", "phục", "nếu", "được", "điều", "trị", "sớm", "ngừng", "tim", "bất", "ngờ", "có", "thể", "dẫn", "đến", "tử", "vong", "trong", "vòng", "vài", "phút", "được", "gọi", "là", "đột", "tử", "tim", "scd", "cấp", "cứu", "ngừng", "tim", "có", "thể", "sử", "dụng", "phương", "pháp", "khử", "rung", "tim", "defibrillation", "bằng", "máy", "sốc", "điện", "ngay", "lập", "tức", "hoặc", "sử", "dụng", "phương", "pháp", "hồi", "sức", "tim", "phổi", "để", "hỗ", "trợ", "tuần", "hoàn", "và", "hoặc", "tạo", "nhịp", "tim" ]
mất tích một lần nữa phải hợp lực để ngăn chặn mối đe dọa này == diễn viên và nhân vật == === chính === bullet winona ryder trong vai joyce byers bullet david harbour trong vai jim hopper bullet finn wolfhard trong vai mike wheeler bullet millie bobby brown trong vai eleven jane bullet gaten matarazzo trong vai dustin henderson bullet caleb mclaughlin trong vai lucas sinclair bullet noah schnapp trong vai will byers bullet sadie sink trong vai maxine max mayfield bullet natalia dyer trong vai nancy wheeler bullet charlie heaton trong vai jonathan byers bullet joe keery trong vai steve harrington bullet dacre montgomery trong vai billy hargrove bullet cara buono trong vai karen wheeler bullet sean astin trong vai bob newby bullet paul reiser trong vai sam owens === phụ === bullet linnea berthelsen trong vai kali bullet joe chrest trong vai ted wheeler bullet catherine curtin trong vai claudia henderson bullet priah ferguson trong vai erica sinclair bullet brett gelman trong vai murray bauman bullet kai l greene trong vai funshine bullet randy havens trong vai scott clarke bullet james landry hébert trong vai axel bullet anna jacoby-heron trong vai dottie bullet gabrielle maiden trong vai mick bullet rob morgan trong vai sĩ quan powell bullet john paul reynolds trong vai sĩ quan callahan bullet chelsea talmadge trong vai carol bullet matthew modine trong vai martin brenner == các tập phim == <onlyinclude>< onlyinclude>
[ "mất", "tích", "một", "lần", "nữa", "phải", "hợp", "lực", "để", "ngăn", "chặn", "mối", "đe", "dọa", "này", "==", "diễn", "viên", "và", "nhân", "vật", "==", "===", "chính", "===", "bullet", "winona", "ryder", "trong", "vai", "joyce", "byers", "bullet", "david", "harbour", "trong", "vai", "jim", "hopper", "bullet", "finn", "wolfhard", "trong", "vai", "mike", "wheeler", "bullet", "millie", "bobby", "brown", "trong", "vai", "eleven", "jane", "bullet", "gaten", "matarazzo", "trong", "vai", "dustin", "henderson", "bullet", "caleb", "mclaughlin", "trong", "vai", "lucas", "sinclair", "bullet", "noah", "schnapp", "trong", "vai", "will", "byers", "bullet", "sadie", "sink", "trong", "vai", "maxine", "max", "mayfield", "bullet", "natalia", "dyer", "trong", "vai", "nancy", "wheeler", "bullet", "charlie", "heaton", "trong", "vai", "jonathan", "byers", "bullet", "joe", "keery", "trong", "vai", "steve", "harrington", "bullet", "dacre", "montgomery", "trong", "vai", "billy", "hargrove", "bullet", "cara", "buono", "trong", "vai", "karen", "wheeler", "bullet", "sean", "astin", "trong", "vai", "bob", "newby", "bullet", "paul", "reiser", "trong", "vai", "sam", "owens", "===", "phụ", "===", "bullet", "linnea", "berthelsen", "trong", "vai", "kali", "bullet", "joe", "chrest", "trong", "vai", "ted", "wheeler", "bullet", "catherine", "curtin", "trong", "vai", "claudia", "henderson", "bullet", "priah", "ferguson", "trong", "vai", "erica", "sinclair", "bullet", "brett", "gelman", "trong", "vai", "murray", "bauman", "bullet", "kai", "l", "greene", "trong", "vai", "funshine", "bullet", "randy", "havens", "trong", "vai", "scott", "clarke", "bullet", "james", "landry", "hébert", "trong", "vai", "axel", "bullet", "anna", "jacoby-heron", "trong", "vai", "dottie", "bullet", "gabrielle", "maiden", "trong", "vai", "mick", "bullet", "rob", "morgan", "trong", "vai", "sĩ", "quan", "powell", "bullet", "john", "paul", "reynolds", "trong", "vai", "sĩ", "quan", "callahan", "bullet", "chelsea", "talmadge", "trong", "vai", "carol", "bullet", "matthew", "modine", "trong", "vai", "martin", "brenner", "==", "các", "tập", "phim", "==", "<onlyinclude><", "onlyinclude>" ]
thị trường hy lạp và síp với số lượng bán ra lớn hơn đáng kể so với các tựa game nước ngoài trong vài tháng người ta ước tính rằng hơn 7 000 bản của trò chơi đều được bán hết chủ yếu ở hy lạp và síp cũng như một số lượng nhỏ được bày bán ra nước ngoài chủ yếu là dành cho cộng đồng nói tiếng hy lạp và người hy lạp chính gốc
[ "thị", "trường", "hy", "lạp", "và", "síp", "với", "số", "lượng", "bán", "ra", "lớn", "hơn", "đáng", "kể", "so", "với", "các", "tựa", "game", "nước", "ngoài", "trong", "vài", "tháng", "người", "ta", "ước", "tính", "rằng", "hơn", "7", "000", "bản", "của", "trò", "chơi", "đều", "được", "bán", "hết", "chủ", "yếu", "ở", "hy", "lạp", "và", "síp", "cũng", "như", "một", "số", "lượng", "nhỏ", "được", "bày", "bán", "ra", "nước", "ngoài", "chủ", "yếu", "là", "dành", "cho", "cộng", "đồng", "nói", "tiếng", "hy", "lạp", "và", "người", "hy", "lạp", "chính", "gốc" ]
laccophilus punctatissimus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được brancucci miêu tả khoa học năm 1983
[ "laccophilus", "punctatissimus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "brancucci", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
ogyges marilucasae là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được reyes-castillo castillo miêu tả khoa học năm 1986
[ "ogyges", "marilucasae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "reyes-castillo", "castillo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
rudgea psychotriifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "rudgea", "psychotriifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
fadıllı şereflikoçhisar fadıllı là một xã thuộc huyện şereflikoçhisar tỉnh ankara thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 108 người
[ "fadıllı", "şereflikoçhisar", "fadıllı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şereflikoçhisar", "tỉnh", "ankara", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "108", "người" ]
vaccinium glaucophyllum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được c y wu r c fang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "vaccinium", "glaucophyllum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "c", "y", "wu", "r", "c", "fang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
ngày 11 == bullet taliban từ chối lệnh phóng thích tù nhân có điều kiện của chính phủ do tổng thống ashraf ghani công bố và đòi hỏi 5 000 tù nhân taliban do chính phủ bắt giữ được thả ra trước khi cuộc đối thoại nội bộ afghanistan có thể được bắt đầu al jazeera bullet một cuộc tấn công bằng tên lửa vào camp taji tỉnh baghdad căn cứ lực lượng phối hợp đặc nhiệm chung và quân đội iraq giết chết hai người lính mỹ và một lính anh 12 người khác bị thương bbc == thứ 5 ngày 12 == bullet hoa kỳ vì sợ coronavirus lây lan đóng cửa không cho người từ châu âu 26 quốc gia trong vùng schengen tới ngoại trừ anh quốc và ireland trong thời hạn 30 ngày kể từ thứ 7 công dân mỹ chỉ được trở về nếu có giấy chứng nhận khám nghiệm zeit bullet thủ tướng ý conte ra lệnh đóng cửa tất cả các hàng quán cả tiệm hớt tóc ở ý ngoại trừ tiệm bán thực phẩm và các tiệm thuốc tây nhà hàng chỉ được mở nếu giữ được khoảng cách 1m giữa các khách sz con số các ca được xác nhận ở ý tăng lên tới 15 113 trong khi con số người chết là 1 016 bbc bullet ba lan đóng cửa tất cả các trường học và đại học cũng như nhà hát rạp chiếu phim và bảo tàng viện trong 2 tuần để đối phó với đại dịch coronavirus các buổi sinh hoạt
[ "ngày", "11", "==", "bullet", "taliban", "từ", "chối", "lệnh", "phóng", "thích", "tù", "nhân", "có", "điều", "kiện", "của", "chính", "phủ", "do", "tổng", "thống", "ashraf", "ghani", "công", "bố", "và", "đòi", "hỏi", "5", "000", "tù", "nhân", "taliban", "do", "chính", "phủ", "bắt", "giữ", "được", "thả", "ra", "trước", "khi", "cuộc", "đối", "thoại", "nội", "bộ", "afghanistan", "có", "thể", "được", "bắt", "đầu", "al", "jazeera", "bullet", "một", "cuộc", "tấn", "công", "bằng", "tên", "lửa", "vào", "camp", "taji", "tỉnh", "baghdad", "căn", "cứ", "lực", "lượng", "phối", "hợp", "đặc", "nhiệm", "chung", "và", "quân", "đội", "iraq", "giết", "chết", "hai", "người", "lính", "mỹ", "và", "một", "lính", "anh", "12", "người", "khác", "bị", "thương", "bbc", "==", "thứ", "5", "ngày", "12", "==", "bullet", "hoa", "kỳ", "vì", "sợ", "coronavirus", "lây", "lan", "đóng", "cửa", "không", "cho", "người", "từ", "châu", "âu", "26", "quốc", "gia", "trong", "vùng", "schengen", "tới", "ngoại", "trừ", "anh", "quốc", "và", "ireland", "trong", "thời", "hạn", "30", "ngày", "kể", "từ", "thứ", "7", "công", "dân", "mỹ", "chỉ", "được", "trở", "về", "nếu", "có", "giấy", "chứng", "nhận", "khám", "nghiệm", "zeit", "bullet", "thủ", "tướng", "ý", "conte", "ra", "lệnh", "đóng", "cửa", "tất", "cả", "các", "hàng", "quán", "cả", "tiệm", "hớt", "tóc", "ở", "ý", "ngoại", "trừ", "tiệm", "bán", "thực", "phẩm", "và", "các", "tiệm", "thuốc", "tây", "nhà", "hàng", "chỉ", "được", "mở", "nếu", "giữ", "được", "khoảng", "cách", "1m", "giữa", "các", "khách", "sz", "con", "số", "các", "ca", "được", "xác", "nhận", "ở", "ý", "tăng", "lên", "tới", "15", "113", "trong", "khi", "con", "số", "người", "chết", "là", "1", "016", "bbc", "bullet", "ba", "lan", "đóng", "cửa", "tất", "cả", "các", "trường", "học", "và", "đại", "học", "cũng", "như", "nhà", "hát", "rạp", "chiếu", "phim", "và", "bảo", "tàng", "viện", "trong", "2", "tuần", "để", "đối", "phó", "với", "đại", "dịch", "coronavirus", "các", "buổi", "sinh", "hoạt" ]
cũng như với những gì đã xảy ra ở các quốc gia khác vào tháng hai cố vấn trưởng y tế cho chính phủ vương quốc anh chris whitty giải thích về cơ bản chúng tôi có một chiến lược phụ thuộc vào bốn mục tiêu chiến thuật mục tiêu thứ nhất là ngăn chặn thứ hai trong số này là trì hoãn thứ ba trong số này là để thực hiện khoa học và nghiên cứu và thứ tư là giảm thiểu để chúng ta có thể kết nối nhs những mục tiêu này tương đương với bốn giai đoạn các hành động cụ thể liên quan đến từng giai đoạn này là bullet ngăn chặn phát hiện các trường hợp sớm theo dõi các liên hệ chặt chẽ và ngăn ngừa bệnh đang diễn ra ở đất nước này càng lâu càng tốt bullet trì hoãn làm chậm sự lây lan trong vương quốc anh và nếu nó giữ vững làm giảm tác động cao điểm và đẩy nó ra khỏi mùa đông bullet nghiên cứu hiểu rõ hơn về virus và các hành động sẽ làm giảm tác dụng của nó đối với dân số vương quốc anh đổi mới phản ứng bao gồm chẩn đoán thuốc và vắc-xin sử dụng bằng chứng để thông báo sự phát triển của các mô hình chăm sóc hiệu quả nhất bullet giảm thiểu cung cấp sự chăm sóc tốt nhất có thể cho những người bị bệnh hỗ trợ bệnh viện duy trì các dịch vụ thiết yếu
[ "cũng", "như", "với", "những", "gì", "đã", "xảy", "ra", "ở", "các", "quốc", "gia", "khác", "vào", "tháng", "hai", "cố", "vấn", "trưởng", "y", "tế", "cho", "chính", "phủ", "vương", "quốc", "anh", "chris", "whitty", "giải", "thích", "về", "cơ", "bản", "chúng", "tôi", "có", "một", "chiến", "lược", "phụ", "thuộc", "vào", "bốn", "mục", "tiêu", "chiến", "thuật", "mục", "tiêu", "thứ", "nhất", "là", "ngăn", "chặn", "thứ", "hai", "trong", "số", "này", "là", "trì", "hoãn", "thứ", "ba", "trong", "số", "này", "là", "để", "thực", "hiện", "khoa", "học", "và", "nghiên", "cứu", "và", "thứ", "tư", "là", "giảm", "thiểu", "để", "chúng", "ta", "có", "thể", "kết", "nối", "nhs", "những", "mục", "tiêu", "này", "tương", "đương", "với", "bốn", "giai", "đoạn", "các", "hành", "động", "cụ", "thể", "liên", "quan", "đến", "từng", "giai", "đoạn", "này", "là", "bullet", "ngăn", "chặn", "phát", "hiện", "các", "trường", "hợp", "sớm", "theo", "dõi", "các", "liên", "hệ", "chặt", "chẽ", "và", "ngăn", "ngừa", "bệnh", "đang", "diễn", "ra", "ở", "đất", "nước", "này", "càng", "lâu", "càng", "tốt", "bullet", "trì", "hoãn", "làm", "chậm", "sự", "lây", "lan", "trong", "vương", "quốc", "anh", "và", "nếu", "nó", "giữ", "vững", "làm", "giảm", "tác", "động", "cao", "điểm", "và", "đẩy", "nó", "ra", "khỏi", "mùa", "đông", "bullet", "nghiên", "cứu", "hiểu", "rõ", "hơn", "về", "virus", "và", "các", "hành", "động", "sẽ", "làm", "giảm", "tác", "dụng", "của", "nó", "đối", "với", "dân", "số", "vương", "quốc", "anh", "đổi", "mới", "phản", "ứng", "bao", "gồm", "chẩn", "đoán", "thuốc", "và", "vắc-xin", "sử", "dụng", "bằng", "chứng", "để", "thông", "báo", "sự", "phát", "triển", "của", "các", "mô", "hình", "chăm", "sóc", "hiệu", "quả", "nhất", "bullet", "giảm", "thiểu", "cung", "cấp", "sự", "chăm", "sóc", "tốt", "nhất", "có", "thể", "cho", "những", "người", "bị", "bệnh", "hỗ", "trợ", "bệnh", "viện", "duy", "trì", "các", "dịch", "vụ", "thiết", "yếu" ]
limnephilus spinatus là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "limnephilus", "spinatus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
galipea là một chi thực vật thuộc họ rutaceae bao gồm các loài bullet galipea dasysperma bullet galipea granulosa bullet galipea longiflora bullet galipea ossana dc bullet galipea panamensis bullet galipea trifoliata galipea officinalis is currently a synonym of angostura trifoliata
[ "galipea", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rutaceae", "bao", "gồm", "các", "loài", "bullet", "galipea", "dasysperma", "bullet", "galipea", "granulosa", "bullet", "galipea", "longiflora", "bullet", "galipea", "ossana", "dc", "bullet", "galipea", "panamensis", "bullet", "galipea", "trifoliata", "galipea", "officinalis", "is", "currently", "a", "synonym", "of", "angostura", "trifoliata" ]
hơn nhưng điều này cũng làm giảm mức cầu vì sức mua sẽ giảm do tiền lương giảm gây ra tình trạng khủng hoảng thừa sản xuất sẽ bị cắt giảm lợi nhuận giảm xuống cho tới khi tích lũy tư bản dừng lại vì một cuộc suy thoái kinh tế khi cuộc khủng hoảng thừa kết thúc nền kinh tế lại bắt đầu tăng trưởng và bắt đầu chu kỳ bùng nổ tiếp theo với mỗi chu kỳ kinh tế như thế đi kèm các cuộc khủng hoảng của kinh tế tư bản chủ nghĩa theo marx xung đột về mặt giai cấp giữa các tầng lớp tư bản ngày càng giàu và người lao động ngày càng nghèo sẽ tăng lên hơn nữa các công ty nhỏ bị các công ty lớn thôn tín trong các chu kỳ kinh doanh và quyền lực kinh tế ngày càng tập trung vào một số ít người rốt cuộc điều này sẽ dẫn tới một cuộc cách mạng do đảng cộng sản lãnh đạo để hình thành nên một xã hội không giai cấp marx không bao giờ đề cập đến việc quá trình này diễn ra ra sao đóng góp chính của ông không phải là việc một xã hội mới sẽ như thế nào mà là sự phê bình với xã hội đương thời mà ông chứng kiến === sau marx === tập một cuốn tư bản luận là phần duy nhất mà marx tự ông xuất bản tập hai và ba được hoàn thành với sự
[ "hơn", "nhưng", "điều", "này", "cũng", "làm", "giảm", "mức", "cầu", "vì", "sức", "mua", "sẽ", "giảm", "do", "tiền", "lương", "giảm", "gây", "ra", "tình", "trạng", "khủng", "hoảng", "thừa", "sản", "xuất", "sẽ", "bị", "cắt", "giảm", "lợi", "nhuận", "giảm", "xuống", "cho", "tới", "khi", "tích", "lũy", "tư", "bản", "dừng", "lại", "vì", "một", "cuộc", "suy", "thoái", "kinh", "tế", "khi", "cuộc", "khủng", "hoảng", "thừa", "kết", "thúc", "nền", "kinh", "tế", "lại", "bắt", "đầu", "tăng", "trưởng", "và", "bắt", "đầu", "chu", "kỳ", "bùng", "nổ", "tiếp", "theo", "với", "mỗi", "chu", "kỳ", "kinh", "tế", "như", "thế", "đi", "kèm", "các", "cuộc", "khủng", "hoảng", "của", "kinh", "tế", "tư", "bản", "chủ", "nghĩa", "theo", "marx", "xung", "đột", "về", "mặt", "giai", "cấp", "giữa", "các", "tầng", "lớp", "tư", "bản", "ngày", "càng", "giàu", "và", "người", "lao", "động", "ngày", "càng", "nghèo", "sẽ", "tăng", "lên", "hơn", "nữa", "các", "công", "ty", "nhỏ", "bị", "các", "công", "ty", "lớn", "thôn", "tín", "trong", "các", "chu", "kỳ", "kinh", "doanh", "và", "quyền", "lực", "kinh", "tế", "ngày", "càng", "tập", "trung", "vào", "một", "số", "ít", "người", "rốt", "cuộc", "điều", "này", "sẽ", "dẫn", "tới", "một", "cuộc", "cách", "mạng", "do", "đảng", "cộng", "sản", "lãnh", "đạo", "để", "hình", "thành", "nên", "một", "xã", "hội", "không", "giai", "cấp", "marx", "không", "bao", "giờ", "đề", "cập", "đến", "việc", "quá", "trình", "này", "diễn", "ra", "ra", "sao", "đóng", "góp", "chính", "của", "ông", "không", "phải", "là", "việc", "một", "xã", "hội", "mới", "sẽ", "như", "thế", "nào", "mà", "là", "sự", "phê", "bình", "với", "xã", "hội", "đương", "thời", "mà", "ông", "chứng", "kiến", "===", "sau", "marx", "===", "tập", "một", "cuốn", "tư", "bản", "luận", "là", "phần", "duy", "nhất", "mà", "marx", "tự", "ông", "xuất", "bản", "tập", "hai", "và", "ba", "được", "hoàn", "thành", "với", "sự" ]
môi trường xung quanh kể cả những người không trực tiếp nuôi dưỡng quản lý nó cần chú ý cách ly với ngựa cái hàng ngày nếu không phản xạ của ngựa sẽ rối loạn tính hăng giảm sút chăn ngựa trên bãi chăn ngựa cái ngơ ngác tìm đực thả đàn tự do sẽ theo đến gần ngựa đực cong đuôi đái rắt ngựa đực lại gần con cái quay mông lại gần ngựa đực ngựa cái đến khi chịu đực sẽ cho ngựa đực ngửi cắn phần sau hai chân sau nhún xuống muốn cho ngựa đực giao phối kiểm tra cơ quan sinh dục của ngựa cái thấy cổ tử cung mềm hai sừng tử cung mềm và chùng buồng trứng phát triển thời điểm gần rụng nang trứng đã tăng trưởng tích dịch căng tròn cứng khi nang trứng đang xẹp có phần nang mềm hoặc lùng nhùng cần được theo dõi những biểu hiện về lâm sàng kết hợp dắt ngựa đực thí tình test để xác định ngựa cái động dục ngựa cái sau sinh con từ 7 đến 13 ngày có chu kỳ động dục lại lúc này ngựa cái đang nuôi con ngựa mẹ sẽ giữ con khi ngựa đực đến gần không có biểu hiện động dục rõ ràng trong chu kỳ này ngựa cần được phối giống ngay vì vẫn có khả năng sinh sản bình thường nếu không được phối giống kịp thời sẽ khó phối lại được do ngựa mẹ nuôi con tiết sữa nhiều gây
[ "môi", "trường", "xung", "quanh", "kể", "cả", "những", "người", "không", "trực", "tiếp", "nuôi", "dưỡng", "quản", "lý", "nó", "cần", "chú", "ý", "cách", "ly", "với", "ngựa", "cái", "hàng", "ngày", "nếu", "không", "phản", "xạ", "của", "ngựa", "sẽ", "rối", "loạn", "tính", "hăng", "giảm", "sút", "chăn", "ngựa", "trên", "bãi", "chăn", "ngựa", "cái", "ngơ", "ngác", "tìm", "đực", "thả", "đàn", "tự", "do", "sẽ", "theo", "đến", "gần", "ngựa", "đực", "cong", "đuôi", "đái", "rắt", "ngựa", "đực", "lại", "gần", "con", "cái", "quay", "mông", "lại", "gần", "ngựa", "đực", "ngựa", "cái", "đến", "khi", "chịu", "đực", "sẽ", "cho", "ngựa", "đực", "ngửi", "cắn", "phần", "sau", "hai", "chân", "sau", "nhún", "xuống", "muốn", "cho", "ngựa", "đực", "giao", "phối", "kiểm", "tra", "cơ", "quan", "sinh", "dục", "của", "ngựa", "cái", "thấy", "cổ", "tử", "cung", "mềm", "hai", "sừng", "tử", "cung", "mềm", "và", "chùng", "buồng", "trứng", "phát", "triển", "thời", "điểm", "gần", "rụng", "nang", "trứng", "đã", "tăng", "trưởng", "tích", "dịch", "căng", "tròn", "cứng", "khi", "nang", "trứng", "đang", "xẹp", "có", "phần", "nang", "mềm", "hoặc", "lùng", "nhùng", "cần", "được", "theo", "dõi", "những", "biểu", "hiện", "về", "lâm", "sàng", "kết", "hợp", "dắt", "ngựa", "đực", "thí", "tình", "test", "để", "xác", "định", "ngựa", "cái", "động", "dục", "ngựa", "cái", "sau", "sinh", "con", "từ", "7", "đến", "13", "ngày", "có", "chu", "kỳ", "động", "dục", "lại", "lúc", "này", "ngựa", "cái", "đang", "nuôi", "con", "ngựa", "mẹ", "sẽ", "giữ", "con", "khi", "ngựa", "đực", "đến", "gần", "không", "có", "biểu", "hiện", "động", "dục", "rõ", "ràng", "trong", "chu", "kỳ", "này", "ngựa", "cần", "được", "phối", "giống", "ngay", "vì", "vẫn", "có", "khả", "năng", "sinh", "sản", "bình", "thường", "nếu", "không", "được", "phối", "giống", "kịp", "thời", "sẽ", "khó", "phối", "lại", "được", "do", "ngựa", "mẹ", "nuôi", "con", "tiết", "sữa", "nhiều", "gây" ]
nữa có thể do thiết kế không đổi động cơ 100cc khá yếu so với nhiều mẫu xe khác nên doanh số bán ra của wave alpha ngày càng giảm ==== wave alpha 2017 ==== vào năm 2017 honda đã ra mắt phiên bản wave alpha 2017 với sự thay đổi lớn cho dòng xe này tại phiên bản này xe đã được nâng cấp lên khối động cơ là 109 1cc 4 kỳ và 1 xi lanh xe sử dụng hệ thống làm mát bằng không khí công suất tối đa đạt 8 2 mã lực và mô-men xoắn cực đại đạt 8 44nm bên cạnh đó động cơ cũng đã được cải thiện để đáp ứng tiêu chuẩn khí thải euro 3 về thiết kế thì xe cũng thu gọn kiểu dáng giúp người dùng cảm nhận được sự thanh thoát đồng thời kiểm soát tốt hơn sự rung lắc cửa tay lái giá bán của wave alpha 2017 này là 17 8 triệu đồng === wave rsx === bên cạnh wave alpha thì honda wave rsx cũng là mẫu ẽ số được thị trường và giới trẻ yêu thích ==== wave rsx 2008 ==== vào đầu tháng 4 2008 thì honda việt nam đã tung ra thị trường mẫu xe wave rsx nhắm đến đối tượng khách hàng từ 18-25 tuổi so với các mẫu xe số trước đó thì rsx sở hữu thiết kế thể thao mạnh mẽ và cá tính hơn về động cơ thì phiên bản đầu đời này được trang bị động cơ 97cc công suất 6 8 mã lực ==== wave rsx 2010 ==== sau 2
[ "nữa", "có", "thể", "do", "thiết", "kế", "không", "đổi", "động", "cơ", "100cc", "khá", "yếu", "so", "với", "nhiều", "mẫu", "xe", "khác", "nên", "doanh", "số", "bán", "ra", "của", "wave", "alpha", "ngày", "càng", "giảm", "====", "wave", "alpha", "2017", "====", "vào", "năm", "2017", "honda", "đã", "ra", "mắt", "phiên", "bản", "wave", "alpha", "2017", "với", "sự", "thay", "đổi", "lớn", "cho", "dòng", "xe", "này", "tại", "phiên", "bản", "này", "xe", "đã", "được", "nâng", "cấp", "lên", "khối", "động", "cơ", "là", "109", "1cc", "4", "kỳ", "và", "1", "xi", "lanh", "xe", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "làm", "mát", "bằng", "không", "khí", "công", "suất", "tối", "đa", "đạt", "8", "2", "mã", "lực", "và", "mô-men", "xoắn", "cực", "đại", "đạt", "8", "44nm", "bên", "cạnh", "đó", "động", "cơ", "cũng", "đã", "được", "cải", "thiện", "để", "đáp", "ứng", "tiêu", "chuẩn", "khí", "thải", "euro", "3", "về", "thiết", "kế", "thì", "xe", "cũng", "thu", "gọn", "kiểu", "dáng", "giúp", "người", "dùng", "cảm", "nhận", "được", "sự", "thanh", "thoát", "đồng", "thời", "kiểm", "soát", "tốt", "hơn", "sự", "rung", "lắc", "cửa", "tay", "lái", "giá", "bán", "của", "wave", "alpha", "2017", "này", "là", "17", "8", "triệu", "đồng", "===", "wave", "rsx", "===", "bên", "cạnh", "wave", "alpha", "thì", "honda", "wave", "rsx", "cũng", "là", "mẫu", "ẽ", "số", "được", "thị", "trường", "và", "giới", "trẻ", "yêu", "thích", "====", "wave", "rsx", "2008", "====", "vào", "đầu", "tháng", "4", "2008", "thì", "honda", "việt", "nam", "đã", "tung", "ra", "thị", "trường", "mẫu", "xe", "wave", "rsx", "nhắm", "đến", "đối", "tượng", "khách", "hàng", "từ", "18-25", "tuổi", "so", "với", "các", "mẫu", "xe", "số", "trước", "đó", "thì", "rsx", "sở", "hữu", "thiết", "kế", "thể", "thao", "mạnh", "mẽ", "và", "cá", "tính", "hơn", "về", "động", "cơ", "thì", "phiên", "bản", "đầu", "đời", "này", "được", "trang", "bị", "động", "cơ", "97cc", "công", "suất", "6", "8", "mã", "lực", "====", "wave", "rsx", "2010", "====", "sau", "2" ]
trụ chuyên nghiên cứu thiết kế và chế tạo máy bay vệ tinh hỏa tiễn trực thăng lĩnh vực này nghiên cứu sâu về sự chênh lệch áp suất và các hệ khí động lực học của một thiết bị nhằm đảm bảo an toàn và hiệu suất cao nhất vì đây là lĩnh vực nghiên cứu về lưu chất nói chung nên có thể ứng dụng vào bất kỳ loại phương tiện di chuyển nào ví dụ như xe hơi === kỹ thuật hàng hải === kỹ thuật hàng hải là lĩnh vực liên quan đến bất cứ thứ gì có mặt trên mặt biển hoặc ở gần biển một số ví dụ về đối tượng nghiên cứu của kỹ thuật hàng hải bao gồm tàu thủy tàu ngầm giàn khoan dầu hệ thống thủy lực cảng biển lĩnh vực này sử dụng kiến thức kết hợp từ nhiều lĩnh vực kỹ thuật khác như kỹ thuật cơ khí điện xây dựng lập trình === kỹ thuật máy tính === kỹ thuật máy tính là lĩnh vực kết hợp bởi ngành khoa học máy tính và kỹ thuật điện tử nhằm phát triển thiết bị phần cứng và phần mềm máy tính những kỹ sư máy tính thường được đào tạo về nhiều lĩnh vực chuyên môn như kỹ thuật điện tử hoặc kỹ thuật điện thiết kế phần mềm tích hợp phần cứng–phần mềm thay vì chỉ là kỹ thuật phần mềm hoặc kỹ thuật điện tử riêng lẻ === kỹ thuật hệ thống === kỹ thuật hệ thống là
[ "trụ", "chuyên", "nghiên", "cứu", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "máy", "bay", "vệ", "tinh", "hỏa", "tiễn", "trực", "thăng", "lĩnh", "vực", "này", "nghiên", "cứu", "sâu", "về", "sự", "chênh", "lệch", "áp", "suất", "và", "các", "hệ", "khí", "động", "lực", "học", "của", "một", "thiết", "bị", "nhằm", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "và", "hiệu", "suất", "cao", "nhất", "vì", "đây", "là", "lĩnh", "vực", "nghiên", "cứu", "về", "lưu", "chất", "nói", "chung", "nên", "có", "thể", "ứng", "dụng", "vào", "bất", "kỳ", "loại", "phương", "tiện", "di", "chuyển", "nào", "ví", "dụ", "như", "xe", "hơi", "===", "kỹ", "thuật", "hàng", "hải", "===", "kỹ", "thuật", "hàng", "hải", "là", "lĩnh", "vực", "liên", "quan", "đến", "bất", "cứ", "thứ", "gì", "có", "mặt", "trên", "mặt", "biển", "hoặc", "ở", "gần", "biển", "một", "số", "ví", "dụ", "về", "đối", "tượng", "nghiên", "cứu", "của", "kỹ", "thuật", "hàng", "hải", "bao", "gồm", "tàu", "thủy", "tàu", "ngầm", "giàn", "khoan", "dầu", "hệ", "thống", "thủy", "lực", "cảng", "biển", "lĩnh", "vực", "này", "sử", "dụng", "kiến", "thức", "kết", "hợp", "từ", "nhiều", "lĩnh", "vực", "kỹ", "thuật", "khác", "như", "kỹ", "thuật", "cơ", "khí", "điện", "xây", "dựng", "lập", "trình", "===", "kỹ", "thuật", "máy", "tính", "===", "kỹ", "thuật", "máy", "tính", "là", "lĩnh", "vực", "kết", "hợp", "bởi", "ngành", "khoa", "học", "máy", "tính", "và", "kỹ", "thuật", "điện", "tử", "nhằm", "phát", "triển", "thiết", "bị", "phần", "cứng", "và", "phần", "mềm", "máy", "tính", "những", "kỹ", "sư", "máy", "tính", "thường", "được", "đào", "tạo", "về", "nhiều", "lĩnh", "vực", "chuyên", "môn", "như", "kỹ", "thuật", "điện", "tử", "hoặc", "kỹ", "thuật", "điện", "thiết", "kế", "phần", "mềm", "tích", "hợp", "phần", "cứng–phần", "mềm", "thay", "vì", "chỉ", "là", "kỹ", "thuật", "phần", "mềm", "hoặc", "kỹ", "thuật", "điện", "tử", "riêng", "lẻ", "===", "kỹ", "thuật", "hệ", "thống", "===", "kỹ", "thuật", "hệ", "thống", "là" ]
nữa hướng dẫn sora donald và goofy và tiếp tục nhờ họ đi tìm các phần bị mất của cuốn sách của pooh tại một thời điểm trong game ông được triệu hồi về lâu đài disney bởi minnie để đối phó với maleficent và xây một cánh cổng dẫn về quá khứ của tòa lâu đài timeless river để bộ ba nhân vật chính khám phá và ngăn chặn kế hoạch của maleficent và pete trong kingdom hearts birth by sleep merlin gặp terra aqua và ventus và cho họ quyền đi vào khu rừng trăm mẫu phần này cũng cho biết rằng terra là người trao cho ông cuốn sách sau khi tìm thấy nó trong vườn radiant theo nhà sáng tạo game tetsuya nomura một thế giới dựa theo phim thanh gươm trong đá đáng lẽ xuất hiện trong nhưng ý tưởng bị hủy bỏ === phim điện ảnh === theo the hollywood reporter disney đang phát triển một phiên bản điện ảnh người đóng của thanh gươm trong đá với bryan cogman biên kịch và brigham taylor sản xuất
[ "nữa", "hướng", "dẫn", "sora", "donald", "và", "goofy", "và", "tiếp", "tục", "nhờ", "họ", "đi", "tìm", "các", "phần", "bị", "mất", "của", "cuốn", "sách", "của", "pooh", "tại", "một", "thời", "điểm", "trong", "game", "ông", "được", "triệu", "hồi", "về", "lâu", "đài", "disney", "bởi", "minnie", "để", "đối", "phó", "với", "maleficent", "và", "xây", "một", "cánh", "cổng", "dẫn", "về", "quá", "khứ", "của", "tòa", "lâu", "đài", "timeless", "river", "để", "bộ", "ba", "nhân", "vật", "chính", "khám", "phá", "và", "ngăn", "chặn", "kế", "hoạch", "của", "maleficent", "và", "pete", "trong", "kingdom", "hearts", "birth", "by", "sleep", "merlin", "gặp", "terra", "aqua", "và", "ventus", "và", "cho", "họ", "quyền", "đi", "vào", "khu", "rừng", "trăm", "mẫu", "phần", "này", "cũng", "cho", "biết", "rằng", "terra", "là", "người", "trao", "cho", "ông", "cuốn", "sách", "sau", "khi", "tìm", "thấy", "nó", "trong", "vườn", "radiant", "theo", "nhà", "sáng", "tạo", "game", "tetsuya", "nomura", "một", "thế", "giới", "dựa", "theo", "phim", "thanh", "gươm", "trong", "đá", "đáng", "lẽ", "xuất", "hiện", "trong", "nhưng", "ý", "tưởng", "bị", "hủy", "bỏ", "===", "phim", "điện", "ảnh", "===", "theo", "the", "hollywood", "reporter", "disney", "đang", "phát", "triển", "một", "phiên", "bản", "điện", "ảnh", "người", "đóng", "của", "thanh", "gươm", "trong", "đá", "với", "bryan", "cogman", "biên", "kịch", "và", "brigham", "taylor", "sản", "xuất" ]
riêng cho chơi việc chơi trò chơi điện tử cầm tay gọi là nintendo switch lite switch lite là một thiết bị đơn lẻ tích hợp joy-con thành phần cứng của thiết bị chính và sử dụng màn hình nhỏ hơn có kích thước 5 5 inch 14 cm theo đường chéo ngoài ra một miếng đệm định hướng thông thường thay thế bốn nút định hướng trên joy-con tích hợp bên trái switch lite sử dụng pin nhỏ hơn switch bản đầu với chipset tiết kiệm điện hơn với 16 nanomet tegra x1 để kéo dài thời gian sử dụng ước tính từ 2 5-6 5 giờ lên 3–7 giờ cho một lần sạc pin vì tích hợp joy-con switch lite chủ yếu giới hạn ở những trò chơi có thể chơi ở chế độ cầm tay trong khi một số trò chơi khác như 1-2-switch yêu cầu phải có joy-con riêng biệt switch lite phát hành trên toàn thế giới ngày 20 tháng 9 năm 2019 với msrp ==== phiên bản oled ==== ngày 6 tháng 7 năm 2021 nintendo chính thức công bố một mô hình mới gọi là nintendo switch – oled máy có màn hình oled hiển thị 720p và khi gắn vào đế có thể xuất ra hình ảnh có độ phân giải 1080p ngoài ra máy sẽ có bộ nhớ trong 64 gb chức năng âm thanh nâng cao và chân đế có thể điều chỉnh rộng hơn để sử dụng ở chế độ trên mặt bàn thiết bị sẽ xuất xưởng với một
[ "riêng", "cho", "chơi", "việc", "chơi", "trò", "chơi", "điện", "tử", "cầm", "tay", "gọi", "là", "nintendo", "switch", "lite", "switch", "lite", "là", "một", "thiết", "bị", "đơn", "lẻ", "tích", "hợp", "joy-con", "thành", "phần", "cứng", "của", "thiết", "bị", "chính", "và", "sử", "dụng", "màn", "hình", "nhỏ", "hơn", "có", "kích", "thước", "5", "5", "inch", "14", "cm", "theo", "đường", "chéo", "ngoài", "ra", "một", "miếng", "đệm", "định", "hướng", "thông", "thường", "thay", "thế", "bốn", "nút", "định", "hướng", "trên", "joy-con", "tích", "hợp", "bên", "trái", "switch", "lite", "sử", "dụng", "pin", "nhỏ", "hơn", "switch", "bản", "đầu", "với", "chipset", "tiết", "kiệm", "điện", "hơn", "với", "16", "nanomet", "tegra", "x1", "để", "kéo", "dài", "thời", "gian", "sử", "dụng", "ước", "tính", "từ", "2", "5-6", "5", "giờ", "lên", "3–7", "giờ", "cho", "một", "lần", "sạc", "pin", "vì", "tích", "hợp", "joy-con", "switch", "lite", "chủ", "yếu", "giới", "hạn", "ở", "những", "trò", "chơi", "có", "thể", "chơi", "ở", "chế", "độ", "cầm", "tay", "trong", "khi", "một", "số", "trò", "chơi", "khác", "như", "1-2-switch", "yêu", "cầu", "phải", "có", "joy-con", "riêng", "biệt", "switch", "lite", "phát", "hành", "trên", "toàn", "thế", "giới", "ngày", "20", "tháng", "9", "năm", "2019", "với", "msrp", "====", "phiên", "bản", "oled", "====", "ngày", "6", "tháng", "7", "năm", "2021", "nintendo", "chính", "thức", "công", "bố", "một", "mô", "hình", "mới", "gọi", "là", "nintendo", "switch", "–", "oled", "máy", "có", "màn", "hình", "oled", "hiển", "thị", "720p", "và", "khi", "gắn", "vào", "đế", "có", "thể", "xuất", "ra", "hình", "ảnh", "có", "độ", "phân", "giải", "1080p", "ngoài", "ra", "máy", "sẽ", "có", "bộ", "nhớ", "trong", "64", "gb", "chức", "năng", "âm", "thanh", "nâng", "cao", "và", "chân", "đế", "có", "thể", "điều", "chỉnh", "rộng", "hơn", "để", "sử", "dụng", "ở", "chế", "độ", "trên", "mặt", "bàn", "thiết", "bị", "sẽ", "xuất", "xưởng", "với", "một" ]
khan thư viện mit các lựa chọn từ cả hai bộ sưu tập đang được cung cấp trên archnet org
[ "khan", "thư", "viện", "mit", "các", "lựa", "chọn", "từ", "cả", "hai", "bộ", "sưu", "tập", "đang", "được", "cung", "cấp", "trên", "archnet", "org" ]
euthera barbiellinii là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "euthera", "barbiellinii", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
diễn văn tại phiên họp đầu tiên của các quốc gia dân của hội kể từ khi bắt đầu của chiến tranh mặc dù ông đã phê bình quân nổi dậy và vieira ông tập trung nhiều hơn những lời chỉ trích đối với vieira sau khi vieira bị lật đổ ngày 07 tháng 5 năm 1999 sanhá được bổ nhiệm làm quyền chủ tịch của chính quyền quân sự dẫn đầu bởi mane vào ngày 11 tháng 5 việc bổ nhiệm ông kế nhiệm vieira được dự định là để phù hợp với hiến pháp và dự kiến ông sẽ giữ chức này cho đến khi cuộc bầu cử mới có thể được tổ chức vào cuối năm đó sanhá tuyên thệ nhậm chức vào ngày 14 tháng 5 hứa hẹn hòa bình và chấm dứt đàn áp chính trị == qua đời == sanhá là một bệnh nhân tiểu đường vào đầu tháng 12 năm 2009 anh đến thăm bồ đào nha nhưng anh đã trì hoãn chuyến thăm do các vấn đề về sức khỏe sau khi ngất xỉu ông được đưa đến dakar senegal và sau đó là paris pháp để điều trị y tế nơi ông nói rằng ông là một bệnh nhân tiểu đường và ông đã bị giảm hemoglobin mặc dù ông nhấn mạnh rằng bệnh tiểu đường của ông là không nghiêm trọng như mọi người muốn làm ra ông nói thêm rằng ông dự định sẽ chú ý hơn về sức khỏe của mình sanhá đã dành mười ngày ở
[ "diễn", "văn", "tại", "phiên", "họp", "đầu", "tiên", "của", "các", "quốc", "gia", "dân", "của", "hội", "kể", "từ", "khi", "bắt", "đầu", "của", "chiến", "tranh", "mặc", "dù", "ông", "đã", "phê", "bình", "quân", "nổi", "dậy", "và", "vieira", "ông", "tập", "trung", "nhiều", "hơn", "những", "lời", "chỉ", "trích", "đối", "với", "vieira", "sau", "khi", "vieira", "bị", "lật", "đổ", "ngày", "07", "tháng", "5", "năm", "1999", "sanhá", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "quyền", "chủ", "tịch", "của", "chính", "quyền", "quân", "sự", "dẫn", "đầu", "bởi", "mane", "vào", "ngày", "11", "tháng", "5", "việc", "bổ", "nhiệm", "ông", "kế", "nhiệm", "vieira", "được", "dự", "định", "là", "để", "phù", "hợp", "với", "hiến", "pháp", "và", "dự", "kiến", "ông", "sẽ", "giữ", "chức", "này", "cho", "đến", "khi", "cuộc", "bầu", "cử", "mới", "có", "thể", "được", "tổ", "chức", "vào", "cuối", "năm", "đó", "sanhá", "tuyên", "thệ", "nhậm", "chức", "vào", "ngày", "14", "tháng", "5", "hứa", "hẹn", "hòa", "bình", "và", "chấm", "dứt", "đàn", "áp", "chính", "trị", "==", "qua", "đời", "==", "sanhá", "là", "một", "bệnh", "nhân", "tiểu", "đường", "vào", "đầu", "tháng", "12", "năm", "2009", "anh", "đến", "thăm", "bồ", "đào", "nha", "nhưng", "anh", "đã", "trì", "hoãn", "chuyến", "thăm", "do", "các", "vấn", "đề", "về", "sức", "khỏe", "sau", "khi", "ngất", "xỉu", "ông", "được", "đưa", "đến", "dakar", "senegal", "và", "sau", "đó", "là", "paris", "pháp", "để", "điều", "trị", "y", "tế", "nơi", "ông", "nói", "rằng", "ông", "là", "một", "bệnh", "nhân", "tiểu", "đường", "và", "ông", "đã", "bị", "giảm", "hemoglobin", "mặc", "dù", "ông", "nhấn", "mạnh", "rằng", "bệnh", "tiểu", "đường", "của", "ông", "là", "không", "nghiêm", "trọng", "như", "mọi", "người", "muốn", "làm", "ra", "ông", "nói", "thêm", "rằng", "ông", "dự", "định", "sẽ", "chú", "ý", "hơn", "về", "sức", "khỏe", "của", "mình", "sanhá", "đã", "dành", "mười", "ngày", "ở" ]
prorocopis euxantha là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "prorocopis", "euxantha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
oxytropis fragilifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được n ulziykh miêu tả khoa học đầu tiên
[ "oxytropis", "fragilifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "n", "ulziykh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
ban nhạc quyền năng
[ "ban", "nhạc", "quyền", "năng" ]
magdalena fernández sinh năm 1964 là một nghệ sĩ sắp đặt và truyền thông người venezuela nổi tiếng với công việc với ánh sáng âm thanh và sự trừu tượng của thiên nhiên tác phẩm của bà đã được triển lãm quốc tế tại venice biennale bảo tàng nghệ thuật đương đại los angeles và bảo tàng mỹ thuật houston fernández sinh ra ở caracas venezuela năm 1964 bà sống và làm việc tại caracas năm 1982 bà học ngành đồ họa tại đại học boston từ năm 1983 đến 1984 bà theo học tại đại học công giáo andrés bello ucab nơi bà theo học ngành giáo dục đề cập đến vật lý và toán học năm 1985 bà gia nhập học viện neumann của venezuela nơi bà tốt nghiệp chuyên gia thiết kế đồ họa vào năm 1989 năm 1990 bà bắt đầu tham dự scuola bottega của ag fronzoni tại milan ý người mà bà đã tham gia một khóa học ở inscape và thiết kế đồ họa cho đến năm 1993 từ 1990 đến 2000 bà làm việc như một nhà thiết kế đồ họa tự do ở ý vào năm 2001 và từ 2002 đến 2004 bà đã giảng dạy các hội thảo có tên là phương pháp tiếp cận không gian và thực hành và phê bình về các hệ thống biểu diễn đương đại tại học viện đại học estitarios superiores de artes plásticas armando reverón iuesapar ở caracas == liên kết ngoài == bullet www magdalenafernandez com
[ "magdalena", "fernández", "sinh", "năm", "1964", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "sắp", "đặt", "và", "truyền", "thông", "người", "venezuela", "nổi", "tiếng", "với", "công", "việc", "với", "ánh", "sáng", "âm", "thanh", "và", "sự", "trừu", "tượng", "của", "thiên", "nhiên", "tác", "phẩm", "của", "bà", "đã", "được", "triển", "lãm", "quốc", "tế", "tại", "venice", "biennale", "bảo", "tàng", "nghệ", "thuật", "đương", "đại", "los", "angeles", "và", "bảo", "tàng", "mỹ", "thuật", "houston", "fernández", "sinh", "ra", "ở", "caracas", "venezuela", "năm", "1964", "bà", "sống", "và", "làm", "việc", "tại", "caracas", "năm", "1982", "bà", "học", "ngành", "đồ", "họa", "tại", "đại", "học", "boston", "từ", "năm", "1983", "đến", "1984", "bà", "theo", "học", "tại", "đại", "học", "công", "giáo", "andrés", "bello", "ucab", "nơi", "bà", "theo", "học", "ngành", "giáo", "dục", "đề", "cập", "đến", "vật", "lý", "và", "toán", "học", "năm", "1985", "bà", "gia", "nhập", "học", "viện", "neumann", "của", "venezuela", "nơi", "bà", "tốt", "nghiệp", "chuyên", "gia", "thiết", "kế", "đồ", "họa", "vào", "năm", "1989", "năm", "1990", "bà", "bắt", "đầu", "tham", "dự", "scuola", "bottega", "của", "ag", "fronzoni", "tại", "milan", "ý", "người", "mà", "bà", "đã", "tham", "gia", "một", "khóa", "học", "ở", "inscape", "và", "thiết", "kế", "đồ", "họa", "cho", "đến", "năm", "1993", "từ", "1990", "đến", "2000", "bà", "làm", "việc", "như", "một", "nhà", "thiết", "kế", "đồ", "họa", "tự", "do", "ở", "ý", "vào", "năm", "2001", "và", "từ", "2002", "đến", "2004", "bà", "đã", "giảng", "dạy", "các", "hội", "thảo", "có", "tên", "là", "phương", "pháp", "tiếp", "cận", "không", "gian", "và", "thực", "hành", "và", "phê", "bình", "về", "các", "hệ", "thống", "biểu", "diễn", "đương", "đại", "tại", "học", "viện", "đại", "học", "estitarios", "superiores", "de", "artes", "plásticas", "armando", "reverón", "iuesapar", "ở", "caracas", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "magdalenafernandez", "com" ]
nagykeresztúr là một thị trấn thuộc hạt nógrád hungary thị trấn này có diện tích 8 2 km² dân số năm 2010 là 269 người mật độ 33 người km²
[ "nagykeresztúr", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "nógrád", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "8", "2", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "269", "người", "mật", "độ", "33", "người", "km²" ]
alain connes sinh ngày 1 tháng 4 năm 1947 là một nhà toán học người pháp và một nhà vật lý lý thuyết nổi tiếng với những đóng góp của ông trong nghiên cứu đại số toán tử và hình học không giao hoán ông là giáo sư tại collège de france ihés đại học bang ohio và đại học vanderbilt ông đã được trao tặng huy chương fields vào năm 1982 == nghiên cứu == alain connes nghiên cứu đại số toán tử trong những công trình đầu tiên của mình về đại số von neumann vào những năm 1970 ông đã thành công trong việc thu được sự phân loại gần như đầy đủ các nhân tử đơn ánh ông cũng đặt ra bài toán nhúng connes sau đó ông đã có những đóng góp trong lý thuyết toán tử k và lý thuyết chỉ số mà đỉnh cao là giả thuyết baum – connes ông cũng giới thiệu đối đồng đều cyclic vào đầu những năm 1980 như một bước đầu tiên trong việc nghiên cứu hình học vi phân không giao hoán ông từng là thành viên của nhóm bourbaki connes đã áp dụng nghiên cứu của mình trong các lĩnh vực toán học và vật lý lý thuyết bao gồm lý thuyết số hình học vi phân và vật lý hạt == giải thưởng == connes được trao tặng huy chương fields năm 1982 giải thưởng crafoord năm 2001 và huy chương vàng của cnrs năm 2004 ông là diễn giả được mời tại
[ "alain", "connes", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1947", "là", "một", "nhà", "toán", "học", "người", "pháp", "và", "một", "nhà", "vật", "lý", "lý", "thuyết", "nổi", "tiếng", "với", "những", "đóng", "góp", "của", "ông", "trong", "nghiên", "cứu", "đại", "số", "toán", "tử", "và", "hình", "học", "không", "giao", "hoán", "ông", "là", "giáo", "sư", "tại", "collège", "de", "france", "ihés", "đại", "học", "bang", "ohio", "và", "đại", "học", "vanderbilt", "ông", "đã", "được", "trao", "tặng", "huy", "chương", "fields", "vào", "năm", "1982", "==", "nghiên", "cứu", "==", "alain", "connes", "nghiên", "cứu", "đại", "số", "toán", "tử", "trong", "những", "công", "trình", "đầu", "tiên", "của", "mình", "về", "đại", "số", "von", "neumann", "vào", "những", "năm", "1970", "ông", "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "thu", "được", "sự", "phân", "loại", "gần", "như", "đầy", "đủ", "các", "nhân", "tử", "đơn", "ánh", "ông", "cũng", "đặt", "ra", "bài", "toán", "nhúng", "connes", "sau", "đó", "ông", "đã", "có", "những", "đóng", "góp", "trong", "lý", "thuyết", "toán", "tử", "k", "và", "lý", "thuyết", "chỉ", "số", "mà", "đỉnh", "cao", "là", "giả", "thuyết", "baum", "–", "connes", "ông", "cũng", "giới", "thiệu", "đối", "đồng", "đều", "cyclic", "vào", "đầu", "những", "năm", "1980", "như", "một", "bước", "đầu", "tiên", "trong", "việc", "nghiên", "cứu", "hình", "học", "vi", "phân", "không", "giao", "hoán", "ông", "từng", "là", "thành", "viên", "của", "nhóm", "bourbaki", "connes", "đã", "áp", "dụng", "nghiên", "cứu", "của", "mình", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "toán", "học", "và", "vật", "lý", "lý", "thuyết", "bao", "gồm", "lý", "thuyết", "số", "hình", "học", "vi", "phân", "và", "vật", "lý", "hạt", "==", "giải", "thưởng", "==", "connes", "được", "trao", "tặng", "huy", "chương", "fields", "năm", "1982", "giải", "thưởng", "crafoord", "năm", "2001", "và", "huy", "chương", "vàng", "của", "cnrs", "năm", "2004", "ông", "là", "diễn", "giả", "được", "mời", "tại" ]
6962 70–74 doi 10 1038 nature02004 issn 0028-0836 bullet bannerman d m lemaire m beggs s rawlins j n iversen s d 2001-05-01 cytotoxic lesions of the hippocampus increase social investigation but do not impair social-recognition memory experimental brain research 138 1 100–109 doi 10 1007 s002210100687 bullet năm mùi luận chuyện con dê trong đời sống ái ân của loài người bullet hé lộ chuyện dê đực yêu dê cái hơn 1 000 lần tháng bullet quyền năng của cái đẹp phần 3 bullet những chuyện vui vô đối về gà == xem thêm == bullet hiệu ứng bruce bullet hiệu ứng bầy cừu bullet tha hóa hành vi bullet đòi ấp
[ "6962", "70–74", "doi", "10", "1038", "nature02004", "issn", "0028-0836", "bullet", "bannerman", "d", "m", "lemaire", "m", "beggs", "s", "rawlins", "j", "n", "iversen", "s", "d", "2001-05-01", "cytotoxic", "lesions", "of", "the", "hippocampus", "increase", "social", "investigation", "but", "do", "not", "impair", "social-recognition", "memory", "experimental", "brain", "research", "138", "1", "100–109", "doi", "10", "1007", "s002210100687", "bullet", "năm", "mùi", "luận", "chuyện", "con", "dê", "trong", "đời", "sống", "ái", "ân", "của", "loài", "người", "bullet", "hé", "lộ", "chuyện", "dê", "đực", "yêu", "dê", "cái", "hơn", "1", "000", "lần", "tháng", "bullet", "quyền", "năng", "của", "cái", "đẹp", "phần", "3", "bullet", "những", "chuyện", "vui", "vô", "đối", "về", "gà", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hiệu", "ứng", "bruce", "bullet", "hiệu", "ứng", "bầy", "cừu", "bullet", "tha", "hóa", "hành", "vi", "bullet", "đòi", "ấp" ]
cúp bóng đá polynesia cúp polynesia là giải đấu bóng đá dành cho các quốc gia polynesia thuộc liên đoàn bóng đá châu đại dương giải đấu này cùng với cúp bóng đá melanesia đóng vai trò là vòng loại cúp bóng đá châu đại dương giải không tổ chức kể từ năm 2000 giải thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt
[ "cúp", "bóng", "đá", "polynesia", "cúp", "polynesia", "là", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "dành", "cho", "các", "quốc", "gia", "polynesia", "thuộc", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "châu", "đại", "dương", "giải", "đấu", "này", "cùng", "với", "cúp", "bóng", "đá", "melanesia", "đóng", "vai", "trò", "là", "vòng", "loại", "cúp", "bóng", "đá", "châu", "đại", "dương", "giải", "không", "tổ", "chức", "kể", "từ", "năm", "2000", "giải", "thi", "đấu", "theo", "thể", "thức", "vòng", "tròn", "một", "lượt" ]
bathypogon testaceovittatus là một loài ruồi trong họ asilidae bathypogon testaceovittatus được macquart miêu tả năm 1855 loài này phân bố ở miền australasia
[ "bathypogon", "testaceovittatus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "bathypogon", "testaceovittatus", "được", "macquart", "miêu", "tả", "năm", "1855", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
obereopsis sericeoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obereopsis", "sericeoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bolitoglossa jacksoni là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của guatemala môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống jackson s climbing salamander bolitoglossa jacksoni was last seen năm 1975 == tham khảo == bullet acevedo m wake d 2004 bolitoglossa jacksoni 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "bolitoglossa", "jacksoni", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "trong", "họ", "plethodontidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "guatemala", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "nó", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "môi", "trường", "sống", "jackson", "s", "climbing", "salamander", "bolitoglossa", "jacksoni", "was", "last", "seen", "năm", "1975", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "acevedo", "m", "wake", "d", "2004", "bolitoglossa", "jacksoni", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
màu xanh lục cá cái có màu nâu thân trên nhạt màu hơn vảy có màu đỏ hai bên thân có các dải sọc trắng vây ngực màu vàng đuôi màu trắng == sinh thái == thức ăn của c atrilunula là tảo và san hô c atrilunula thường sống đơn độc và có tính cảnh giác cao khi bơi lang thang giữa các rạn san hô
[ "màu", "xanh", "lục", "cá", "cái", "có", "màu", "nâu", "thân", "trên", "nhạt", "màu", "hơn", "vảy", "có", "màu", "đỏ", "hai", "bên", "thân", "có", "các", "dải", "sọc", "trắng", "vây", "ngực", "màu", "vàng", "đuôi", "màu", "trắng", "==", "sinh", "thái", "==", "thức", "ăn", "của", "c", "atrilunula", "là", "tảo", "và", "san", "hô", "c", "atrilunula", "thường", "sống", "đơn", "độc", "và", "có", "tính", "cảnh", "giác", "cao", "khi", "bơi", "lang", "thang", "giữa", "các", "rạn", "san", "hô" ]
toàn bullet bab al-faraj cổng phán quyết bị hủy hoại hoàn toàn bullet bab al-nasr cổng chiến thắng bị hủy hoại một phần === nhà tắm hơi === aleppo là nơi có 177 nhà tắm thời trung cổ cho đến khi cuộc xâm lược của người mông cổ khiến nhiều công trình bị phá hủy ngày nay khoảng 18 nhà tắm vẫn còn hoạt động trong khu vực thành phố cổ bullet nhà tắm hơi al-sultan xây dựng từ năm 1211 bởi az-zahir ghazi bullet nhà tắm hơi al-nahhasin được xây dựng trong thế kỷ 12 gần khan al-nahhasin bullet nhà tắm hơi al-bayadah có từ thời đại mamluk được xây dựng vào năm 1450 bullet nhà tắm hơi yalbugha được xây dựng vào năm 1491 bởi tiểu vương quốc aleppo saif ad-din yalbugha al-naseri == liên kết ngoài == bullet 3-d old aleppo map bullet aleppo news and services ealeppo bullet organization of world heritage cities bullet ernst herzfeld papers series 5 drawings and maps records of aleppo collections search center s i r i s smithsonian institution washington d c bullet louis werner 4000 years behind the counters in aleppo 2004 saudi aramco world
[ "toàn", "bullet", "bab", "al-faraj", "cổng", "phán", "quyết", "bị", "hủy", "hoại", "hoàn", "toàn", "bullet", "bab", "al-nasr", "cổng", "chiến", "thắng", "bị", "hủy", "hoại", "một", "phần", "===", "nhà", "tắm", "hơi", "===", "aleppo", "là", "nơi", "có", "177", "nhà", "tắm", "thời", "trung", "cổ", "cho", "đến", "khi", "cuộc", "xâm", "lược", "của", "người", "mông", "cổ", "khiến", "nhiều", "công", "trình", "bị", "phá", "hủy", "ngày", "nay", "khoảng", "18", "nhà", "tắm", "vẫn", "còn", "hoạt", "động", "trong", "khu", "vực", "thành", "phố", "cổ", "bullet", "nhà", "tắm", "hơi", "al-sultan", "xây", "dựng", "từ", "năm", "1211", "bởi", "az-zahir", "ghazi", "bullet", "nhà", "tắm", "hơi", "al-nahhasin", "được", "xây", "dựng", "trong", "thế", "kỷ", "12", "gần", "khan", "al-nahhasin", "bullet", "nhà", "tắm", "hơi", "al-bayadah", "có", "từ", "thời", "đại", "mamluk", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1450", "bullet", "nhà", "tắm", "hơi", "yalbugha", "được", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1491", "bởi", "tiểu", "vương", "quốc", "aleppo", "saif", "ad-din", "yalbugha", "al-naseri", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "3-d", "old", "aleppo", "map", "bullet", "aleppo", "news", "and", "services", "ealeppo", "bullet", "organization", "of", "world", "heritage", "cities", "bullet", "ernst", "herzfeld", "papers", "series", "5", "drawings", "and", "maps", "records", "of", "aleppo", "collections", "search", "center", "s", "i", "r", "i", "s", "smithsonian", "institution", "washington", "d", "c", "bullet", "louis", "werner", "4000", "years", "behind", "the", "counters", "in", "aleppo", "2004", "saudi", "aramco", "world" ]
elaeagnus rivularis là một loài thực vật có hoa trong họ elaeagnaceae loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "elaeagnus", "rivularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "elaeagnaceae", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
mestolobes semiochrea là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae nó là loài đặc hữu của oahu con trưởng thành đã được sưu tập trên hoa nở của loài cây metrosideros == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 8 pyraloidea
[ "mestolobes", "semiochrea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "oahu", "con", "trưởng", "thành", "đã", "được", "sưu", "tập", "trên", "hoa", "nở", "của", "loài", "cây", "metrosideros", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "insects", "of", "hawaii", "volume", "8", "pyraloidea" ]
sojourn on campbell island the diary of alfred austin 1919-1921 department of conservation wellington isbn 0-478-22094-4[2] bullet rare breeds conservation society of new zealand campbell island sheep
[ "sojourn", "on", "campbell", "island", "the", "diary", "of", "alfred", "austin", "1919-1921", "department", "of", "conservation", "wellington", "isbn", "0-478-22094-4[2]", "bullet", "rare", "breeds", "conservation", "society", "of", "new", "zealand", "campbell", "island", "sheep" ]
neobruchidius barinas là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1990
[ "neobruchidius", "barinas", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "johnson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1990" ]
cis guerinii là một loài bọ cánh cứng trong họ ciidae loài này được mellié miêu tả khoa học năm 1849
[ "cis", "guerinii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ciidae", "loài", "này", "được", "mellié", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1849" ]
pomachilius laetus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1895
[ "pomachilius", "laetus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
mouse kẻ săn người mouse là loạt phim truyền hình mang đề tài hình sự trinh thám giật gân của hàn quốc ra mắt năm 2021 với sự tham gia của lee seung-gi lee hee-jun park ju-hyun và kyung soo-jin bộ phim do choi joon-bae đạo diễn và được chấp bút bởi biên kịch choi ran bộ phim được phát sóng trên đài tvn mỗi 22 30 kst thứ tư và thứ năm hàng tuần từ 3 tháng 3 đến 20 tháng 5 năm 2021 bộ phim cũng được phát sóng trực tuyến trên các nền tảng viu rakuten viki mytv super ở hồng kông và iqiyi ở khu vực đông nam á tại thị trường việt nam bộ phim được vieon mua bản quyền phát sóng bộ phim được xếp hạng là phim truyền hình hot thứ 3 trong nửa đầu năm 2021 dựa trên dịch vụ video trực tuyến ott seezn của kt đánh giá được đưa ra dựa trên phân tích việc sử dụng nội dung trong các mảng như giải trí phim truyền hình và điện ảnh cũng như lượng khách hàng truy cập nhiều nhất vào năm 2021 bộ phim xếp vị trí thứ 5 trong số các bộ phim có tỷ suất người xem cao nhất chiếu vào thứ tư thứ năm của đài tvn == tóm tắt nội dung == mouse lấy bối cảnh ở thế giới mà người ta có thể xác định gen rối loạn nhân cách của thai nhi từ trong bụng mẹ mà trong số đó có 99% sẽ trở
[ "mouse", "kẻ", "săn", "người", "mouse", "là", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "mang", "đề", "tài", "hình", "sự", "trinh", "thám", "giật", "gân", "của", "hàn", "quốc", "ra", "mắt", "năm", "2021", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "lee", "seung-gi", "lee", "hee-jun", "park", "ju-hyun", "và", "kyung", "soo-jin", "bộ", "phim", "do", "choi", "joon-bae", "đạo", "diễn", "và", "được", "chấp", "bút", "bởi", "biên", "kịch", "choi", "ran", "bộ", "phim", "được", "phát", "sóng", "trên", "đài", "tvn", "mỗi", "22", "30", "kst", "thứ", "tư", "và", "thứ", "năm", "hàng", "tuần", "từ", "3", "tháng", "3", "đến", "20", "tháng", "5", "năm", "2021", "bộ", "phim", "cũng", "được", "phát", "sóng", "trực", "tuyến", "trên", "các", "nền", "tảng", "viu", "rakuten", "viki", "mytv", "super", "ở", "hồng", "kông", "và", "iqiyi", "ở", "khu", "vực", "đông", "nam", "á", "tại", "thị", "trường", "việt", "nam", "bộ", "phim", "được", "vieon", "mua", "bản", "quyền", "phát", "sóng", "bộ", "phim", "được", "xếp", "hạng", "là", "phim", "truyền", "hình", "hot", "thứ", "3", "trong", "nửa", "đầu", "năm", "2021", "dựa", "trên", "dịch", "vụ", "video", "trực", "tuyến", "ott", "seezn", "của", "kt", "đánh", "giá", "được", "đưa", "ra", "dựa", "trên", "phân", "tích", "việc", "sử", "dụng", "nội", "dung", "trong", "các", "mảng", "như", "giải", "trí", "phim", "truyền", "hình", "và", "điện", "ảnh", "cũng", "như", "lượng", "khách", "hàng", "truy", "cập", "nhiều", "nhất", "vào", "năm", "2021", "bộ", "phim", "xếp", "vị", "trí", "thứ", "5", "trong", "số", "các", "bộ", "phim", "có", "tỷ", "suất", "người", "xem", "cao", "nhất", "chiếu", "vào", "thứ", "tư", "thứ", "năm", "của", "đài", "tvn", "==", "tóm", "tắt", "nội", "dung", "==", "mouse", "lấy", "bối", "cảnh", "ở", "thế", "giới", "mà", "người", "ta", "có", "thể", "xác", "định", "gen", "rối", "loạn", "nhân", "cách", "của", "thai", "nhi", "từ", "trong", "bụng", "mẹ", "mà", "trong", "số", "đó", "có", "99%", "sẽ", "trở" ]
bradford wisconsin bradford là một thị trấn thuộc quận rock tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 976 người
[ "bradford", "wisconsin", "bradford", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "rock", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "976", "người" ]
aq duqar là một ngôi làng syria nằm ở phó huyện ayn halaqim ở huyện masyaf hama theo cục thống kê trung ương syria cbs aq duqar có dân số 377 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "aq", "duqar", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "phó", "huyện", "ayn", "halaqim", "ở", "huyện", "masyaf", "hama", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "aq", "duqar", "có", "dân", "số", "377", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004" ]
cho ra mắt album phòng thu tiếp theo chỉ một năm sau album gần nhất được mang tên blonde album nhận được những đánh giá trái chiều và không đạt được thành công về mặt thương mại như mong đợi == tiểu sử == === những năm đầu === cô còn được biết đến với biệt hiệu lily alizée bắt đầu học nhảy từ rất sớm và đến bốn tuổi thì đã thành thạo một năm sau cô được tuyển vào nhóm nhảy của corse nổi tiếng của trường học école du spectacle de monique mufraggi và rèn luyện ở đây cho đến khi 15 tuổi năm 1995 ở tuổi mười một cô thắng trong cuộc cạnh tranh màu sắc được chứng nhận bởi air outre mer một hãng hàng không của người pháp trước đây bây giờ đã bị mua lại một phần bởi swissair thiết kế đạt giải nhất của cô ấy đã được trình diễn lại trong khoang bay của hãng hàng không đó sau đó cái máy bay đã được đặt theo tên cô và để ghi nhận sự cố gắng của cô alizée đã có một chuyến bay tới maldives năm 1999 cô xuất hiện trên tv trong cuộc trình diễn tài năng graines de star truyền đi bởi métropole 6 lúc đầu cô ấy đăng ký cho chương trình nhảy nhưng tiết mục nhảy chỉ để cho các nhóm bởi vậy nên alizée tham gia vào thể loại hát biểu diễn bài ma prière một bài đơn ca của axelle red năm 1997 cô
[ "cho", "ra", "mắt", "album", "phòng", "thu", "tiếp", "theo", "chỉ", "một", "năm", "sau", "album", "gần", "nhất", "được", "mang", "tên", "blonde", "album", "nhận", "được", "những", "đánh", "giá", "trái", "chiều", "và", "không", "đạt", "được", "thành", "công", "về", "mặt", "thương", "mại", "như", "mong", "đợi", "==", "tiểu", "sử", "==", "===", "những", "năm", "đầu", "===", "cô", "còn", "được", "biết", "đến", "với", "biệt", "hiệu", "lily", "alizée", "bắt", "đầu", "học", "nhảy", "từ", "rất", "sớm", "và", "đến", "bốn", "tuổi", "thì", "đã", "thành", "thạo", "một", "năm", "sau", "cô", "được", "tuyển", "vào", "nhóm", "nhảy", "của", "corse", "nổi", "tiếng", "của", "trường", "học", "école", "du", "spectacle", "de", "monique", "mufraggi", "và", "rèn", "luyện", "ở", "đây", "cho", "đến", "khi", "15", "tuổi", "năm", "1995", "ở", "tuổi", "mười", "một", "cô", "thắng", "trong", "cuộc", "cạnh", "tranh", "màu", "sắc", "được", "chứng", "nhận", "bởi", "air", "outre", "mer", "một", "hãng", "hàng", "không", "của", "người", "pháp", "trước", "đây", "bây", "giờ", "đã", "bị", "mua", "lại", "một", "phần", "bởi", "swissair", "thiết", "kế", "đạt", "giải", "nhất", "của", "cô", "ấy", "đã", "được", "trình", "diễn", "lại", "trong", "khoang", "bay", "của", "hãng", "hàng", "không", "đó", "sau", "đó", "cái", "máy", "bay", "đã", "được", "đặt", "theo", "tên", "cô", "và", "để", "ghi", "nhận", "sự", "cố", "gắng", "của", "cô", "alizée", "đã", "có", "một", "chuyến", "bay", "tới", "maldives", "năm", "1999", "cô", "xuất", "hiện", "trên", "tv", "trong", "cuộc", "trình", "diễn", "tài", "năng", "graines", "de", "star", "truyền", "đi", "bởi", "métropole", "6", "lúc", "đầu", "cô", "ấy", "đăng", "ký", "cho", "chương", "trình", "nhảy", "nhưng", "tiết", "mục", "nhảy", "chỉ", "để", "cho", "các", "nhóm", "bởi", "vậy", "nên", "alizée", "tham", "gia", "vào", "thể", "loại", "hát", "biểu", "diễn", "bài", "ma", "prière", "một", "bài", "đơn", "ca", "của", "axelle", "red", "năm", "1997", "cô" ]
chúng giúp chúng dễ dàng hơn trong việc tiêm nọc vào nạn nhân của chúng đây là một loại vũ khí tấn công hay phòng vệ hữu hiệu của loài rắn được tiến hóa trong nhiều triệu năm đã qua nọc độc của rắn là một loại vũ khí chết người được hình thành trong khoảng thời gian trên 100 triệu năm nạn rắn cắn đã cướp đi sinh mạng của hàng chục nghìn người mỗi năm các loài rắn có nọc độc về cơ bản được phân loại trong 2 họ bullet elapidae – họ rắn hổ bao gồm rắn hổ mang naja rắn hổ mang chúa ophiophagus hannah rắn cạp nong bungarus fasciatus rắn cạp nia bungarus spp rắn mamba dendroaspis spp rắn đầu đồng úc austrelaps rắn biển hydrophiinae và rắn san hô các chi leptomicrurus micruroides micrurus rắn lá khô calliophis bullet viperidae – họ rắn lục bao gồm rắn lục trimeresurus spp rắn lục đầu bạc azemiops feae rắn vipe viperinae rắn đuôi chuông các chi crotalus sistrurus rắn đầu đồng mỹ agkistrodon contortrix rắn miệng bông agkistrodon piscivorus và rắn chúa bụi lachesis spp họ thứ ba chứa một số loài rắn răng nọc sau bullet colubridae – họ rắn nước bao gồm một số loài như rắn cây châu phi dispholidus typus rắn roi ahaetulla spp rắn rào boiga spp mặc dù không phải mọi loài trong họ colubridae đều là rắn độc == sự tiến hóa == là loài săn mồi nhưng rắn thiếu những đặc điểm quan trọng như chúng không có chân để săn
[ "chúng", "giúp", "chúng", "dễ", "dàng", "hơn", "trong", "việc", "tiêm", "nọc", "vào", "nạn", "nhân", "của", "chúng", "đây", "là", "một", "loại", "vũ", "khí", "tấn", "công", "hay", "phòng", "vệ", "hữu", "hiệu", "của", "loài", "rắn", "được", "tiến", "hóa", "trong", "nhiều", "triệu", "năm", "đã", "qua", "nọc", "độc", "của", "rắn", "là", "một", "loại", "vũ", "khí", "chết", "người", "được", "hình", "thành", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "trên", "100", "triệu", "năm", "nạn", "rắn", "cắn", "đã", "cướp", "đi", "sinh", "mạng", "của", "hàng", "chục", "nghìn", "người", "mỗi", "năm", "các", "loài", "rắn", "có", "nọc", "độc", "về", "cơ", "bản", "được", "phân", "loại", "trong", "2", "họ", "bullet", "elapidae", "–", "họ", "rắn", "hổ", "bao", "gồm", "rắn", "hổ", "mang", "naja", "rắn", "hổ", "mang", "chúa", "ophiophagus", "hannah", "rắn", "cạp", "nong", "bungarus", "fasciatus", "rắn", "cạp", "nia", "bungarus", "spp", "rắn", "mamba", "dendroaspis", "spp", "rắn", "đầu", "đồng", "úc", "austrelaps", "rắn", "biển", "hydrophiinae", "và", "rắn", "san", "hô", "các", "chi", "leptomicrurus", "micruroides", "micrurus", "rắn", "lá", "khô", "calliophis", "bullet", "viperidae", "–", "họ", "rắn", "lục", "bao", "gồm", "rắn", "lục", "trimeresurus", "spp", "rắn", "lục", "đầu", "bạc", "azemiops", "feae", "rắn", "vipe", "viperinae", "rắn", "đuôi", "chuông", "các", "chi", "crotalus", "sistrurus", "rắn", "đầu", "đồng", "mỹ", "agkistrodon", "contortrix", "rắn", "miệng", "bông", "agkistrodon", "piscivorus", "và", "rắn", "chúa", "bụi", "lachesis", "spp", "họ", "thứ", "ba", "chứa", "một", "số", "loài", "rắn", "răng", "nọc", "sau", "bullet", "colubridae", "–", "họ", "rắn", "nước", "bao", "gồm", "một", "số", "loài", "như", "rắn", "cây", "châu", "phi", "dispholidus", "typus", "rắn", "roi", "ahaetulla", "spp", "rắn", "rào", "boiga", "spp", "mặc", "dù", "không", "phải", "mọi", "loài", "trong", "họ", "colubridae", "đều", "là", "rắn", "độc", "==", "sự", "tiến", "hóa", "==", "là", "loài", "săn", "mồi", "nhưng", "rắn", "thiếu", "những", "đặc", "điểm", "quan", "trọng", "như", "chúng", "không", "có", "chân", "để", "săn" ]
1965 được sản xuất từ 1964 đến 1982 bullet sungri jaju -82 một chiếc xe tải 4x2 đa mục đích năm 1982 nó có tải trọng 10 tấn và trang bị động diesel v8 15 lít nó đã xuất hiện trên một con tem của bắc triều tiên năm 1988 đôi khi được gọi là chaju bullet sungrisan konsor -25 mount victory construction một mẫu xe ben 25 tấn của năm 1970 nó dựa trên mẫu xe tải belaz sau đó được sản xuất ở nhà máy march 30th works == xem thêm == bullet pyeonghwa motors bullet kinh tế bắc triều tiên
[ "1965", "được", "sản", "xuất", "từ", "1964", "đến", "1982", "bullet", "sungri", "jaju", "-82", "một", "chiếc", "xe", "tải", "4x2", "đa", "mục", "đích", "năm", "1982", "nó", "có", "tải", "trọng", "10", "tấn", "và", "trang", "bị", "động", "diesel", "v8", "15", "lít", "nó", "đã", "xuất", "hiện", "trên", "một", "con", "tem", "của", "bắc", "triều", "tiên", "năm", "1988", "đôi", "khi", "được", "gọi", "là", "chaju", "bullet", "sungrisan", "konsor", "-25", "mount", "victory", "construction", "một", "mẫu", "xe", "ben", "25", "tấn", "của", "năm", "1970", "nó", "dựa", "trên", "mẫu", "xe", "tải", "belaz", "sau", "đó", "được", "sản", "xuất", "ở", "nhà", "máy", "march", "30th", "works", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "pyeonghwa", "motors", "bullet", "kinh", "tế", "bắc", "triều", "tiên" ]
on geology 2004 bullet n s sodhi et al southeast asian biodiversity an impending disaster trends in ecology& evolution vol 19 issue 12 2004 bullet hughes a 2017 understanding the drivers of southeast asian biodiversity loss ecosphere 10 1002 ecs2 1624
[ "on", "geology", "2004", "bullet", "n", "s", "sodhi", "et", "al", "southeast", "asian", "biodiversity", "an", "impending", "disaster", "trends", "in", "ecology&", "evolution", "vol", "19", "issue", "12", "2004", "bullet", "hughes", "a", "2017", "understanding", "the", "drivers", "of", "southeast", "asian", "biodiversity", "loss", "ecosphere", "10", "1002", "ecs2", "1624" ]
klosterman cho là breaking bad được xây dựng giữa một thiên kiến khó chịu cho rằng có những sự khác biệt không thể chối cãi giữa đúng và sai và đúng-sai là điều duy nhất mà các nhân vật có quyền hoàn toàn kiểm soát đối với cách mà họ sống klosterman nói thêm rằng câu hỏi trọng tâm của breaking bad là điều gì khiến một người đàn ông trở nên xấu xa đó là hành động động cơ hay quyết định có ý thức của anh ta để trở thành một người xấu ông kết luận trong thế giới của breaking bad tốt và xấu chỉ đơn giản là những lựa chọn phức tạp như bao thứ khác trong phần phản hồi klosterman ross douthat của the new york times đã so sánh breaking bad với the sopranos cho là cả hai loạt phim đều là những vở kịch đạo đức và cả hai đều quan tâm đến vấn đề năng lực đạo đức douthat tiếp tục nói rằng walter white và tony soprano đại diện cho hình ảnh phản chiếu về cái ác sự khổ ải và ý chí tự do walter là một người cố tình bỏ sáng theo tối trong khi tony là người sinh ra và lớn lên trong bóng tối từ chối hết cơ hội này đến cơ hội khác để tìm cách đi về phía ánh sáng === sự tận tâm với gia đình === loạt phim đã đi sâu vào hầu hết các mối quan hệ của từng nhân vật
[ "klosterman", "cho", "là", "breaking", "bad", "được", "xây", "dựng", "giữa", "một", "thiên", "kiến", "khó", "chịu", "cho", "rằng", "có", "những", "sự", "khác", "biệt", "không", "thể", "chối", "cãi", "giữa", "đúng", "và", "sai", "và", "đúng-sai", "là", "điều", "duy", "nhất", "mà", "các", "nhân", "vật", "có", "quyền", "hoàn", "toàn", "kiểm", "soát", "đối", "với", "cách", "mà", "họ", "sống", "klosterman", "nói", "thêm", "rằng", "câu", "hỏi", "trọng", "tâm", "của", "breaking", "bad", "là", "điều", "gì", "khiến", "một", "người", "đàn", "ông", "trở", "nên", "xấu", "xa", "đó", "là", "hành", "động", "động", "cơ", "hay", "quyết", "định", "có", "ý", "thức", "của", "anh", "ta", "để", "trở", "thành", "một", "người", "xấu", "ông", "kết", "luận", "trong", "thế", "giới", "của", "breaking", "bad", "tốt", "và", "xấu", "chỉ", "đơn", "giản", "là", "những", "lựa", "chọn", "phức", "tạp", "như", "bao", "thứ", "khác", "trong", "phần", "phản", "hồi", "klosterman", "ross", "douthat", "của", "the", "new", "york", "times", "đã", "so", "sánh", "breaking", "bad", "với", "the", "sopranos", "cho", "là", "cả", "hai", "loạt", "phim", "đều", "là", "những", "vở", "kịch", "đạo", "đức", "và", "cả", "hai", "đều", "quan", "tâm", "đến", "vấn", "đề", "năng", "lực", "đạo", "đức", "douthat", "tiếp", "tục", "nói", "rằng", "walter", "white", "và", "tony", "soprano", "đại", "diện", "cho", "hình", "ảnh", "phản", "chiếu", "về", "cái", "ác", "sự", "khổ", "ải", "và", "ý", "chí", "tự", "do", "walter", "là", "một", "người", "cố", "tình", "bỏ", "sáng", "theo", "tối", "trong", "khi", "tony", "là", "người", "sinh", "ra", "và", "lớn", "lên", "trong", "bóng", "tối", "từ", "chối", "hết", "cơ", "hội", "này", "đến", "cơ", "hội", "khác", "để", "tìm", "cách", "đi", "về", "phía", "ánh", "sáng", "===", "sự", "tận", "tâm", "với", "gia", "đình", "===", "loạt", "phim", "đã", "đi", "sâu", "vào", "hầu", "hết", "các", "mối", "quan", "hệ", "của", "từng", "nhân", "vật" ]
eugenia bacopari là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được d legrand mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "eugenia", "bacopari", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "d", "legrand", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
steatoda grossa obliterata steatoda grossa là một phân loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi steatoda steatoda grossa obliterata được pelegrin franganillo-balboa miêu tả năm 1918
[ "steatoda", "grossa", "obliterata", "steatoda", "grossa", "là", "một", "phân", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "steatoda", "steatoda", "grossa", "obliterata", "được", "pelegrin", "franganillo-balboa", "miêu", "tả", "năm", "1918" ]
thống nhúng giao tiếp với bên ngoài thông qua các thiết bị ngoại vi ví dụ như • serial communication interfaces sci rs-232 rs-422 rs-485 • synchronous serial communication interface i2c jtag spi ssc và essi • universal serial bus usb • networks controller area network lonworks • bộ định thời pll s capture compare và time processing units • discrete io general purpose input output gpio === công cụ phát triển === tương tự như các sản phẩm phần mềm khác phần mềm hệ thống nhúng cũng được phát triển nhờ việc sử dụng các trình biên dịch compilers chương trình dịch hợp ngữ assembler hoặc các công cụ gỡ lỗi debuggers tuy nhiên các nhà thiết kế hệ thống nhúng có thể sử dụng một số công cụ chuyên dụng như • bộ gỡ rối mạch hoặc các chương trình mô phỏng emulator • tiện ích để thêm các giá trị checksum hoặc crc vào chương trình giúp hệ thống nhúng có thể kiểm tra tính hợp lệ của chương trình đó • đối với các hệ thống xử lý tín hiệu số người phát triển hệ thống có thể sử dụng phần mềm workbench như mathcad hoặc mathematica để mô phỏng các phép toán • các trình biên dịch và linker trình liên kết chuyên dụng được sử dụng để tối ưu hóa một thiết bị phần cứng • một hệ thống nhúng có thể có ngôn ngữ lập trình và công cụ thiết kế riêng của nó hoặc sử dụng và cải tiến từ một ngôn ngữ đã có sẵn các công cụ phần mềm có thể được tạo
[ "thống", "nhúng", "giao", "tiếp", "với", "bên", "ngoài", "thông", "qua", "các", "thiết", "bị", "ngoại", "vi", "ví", "dụ", "như", "•", "serial", "communication", "interfaces", "sci", "rs-232", "rs-422", "rs-485", "•", "synchronous", "serial", "communication", "interface", "i2c", "jtag", "spi", "ssc", "và", "essi", "•", "universal", "serial", "bus", "usb", "•", "networks", "controller", "area", "network", "lonworks", "•", "bộ", "định", "thời", "pll", "s", "capture", "compare", "và", "time", "processing", "units", "•", "discrete", "io", "general", "purpose", "input", "output", "gpio", "===", "công", "cụ", "phát", "triển", "===", "tương", "tự", "như", "các", "sản", "phẩm", "phần", "mềm", "khác", "phần", "mềm", "hệ", "thống", "nhúng", "cũng", "được", "phát", "triển", "nhờ", "việc", "sử", "dụng", "các", "trình", "biên", "dịch", "compilers", "chương", "trình", "dịch", "hợp", "ngữ", "assembler", "hoặc", "các", "công", "cụ", "gỡ", "lỗi", "debuggers", "tuy", "nhiên", "các", "nhà", "thiết", "kế", "hệ", "thống", "nhúng", "có", "thể", "sử", "dụng", "một", "số", "công", "cụ", "chuyên", "dụng", "như", "•", "bộ", "gỡ", "rối", "mạch", "hoặc", "các", "chương", "trình", "mô", "phỏng", "emulator", "•", "tiện", "ích", "để", "thêm", "các", "giá", "trị", "checksum", "hoặc", "crc", "vào", "chương", "trình", "giúp", "hệ", "thống", "nhúng", "có", "thể", "kiểm", "tra", "tính", "hợp", "lệ", "của", "chương", "trình", "đó", "•", "đối", "với", "các", "hệ", "thống", "xử", "lý", "tín", "hiệu", "số", "người", "phát", "triển", "hệ", "thống", "có", "thể", "sử", "dụng", "phần", "mềm", "workbench", "như", "mathcad", "hoặc", "mathematica", "để", "mô", "phỏng", "các", "phép", "toán", "•", "các", "trình", "biên", "dịch", "và", "linker", "trình", "liên", "kết", "chuyên", "dụng", "được", "sử", "dụng", "để", "tối", "ưu", "hóa", "một", "thiết", "bị", "phần", "cứng", "•", "một", "hệ", "thống", "nhúng", "có", "thể", "có", "ngôn", "ngữ", "lập", "trình", "và", "công", "cụ", "thiết", "kế", "riêng", "của", "nó", "hoặc", "sử", "dụng", "và", "cải", "tiến", "từ", "một", "ngôn", "ngữ", "đã", "có", "sẵn", "các", "công", "cụ", "phần", "mềm", "có", "thể", "được", "tạo" ]