text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
aesalus ulanowskii là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1887 | [
"aesalus",
"ulanowskii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1887"
] |
rất lớn lên điều kiện môi trường khí hậu ví dụ ở những bãi lầy triều cây đước có tác dụng tạo điều kiện cho các loài sinh vật khác như cua tôm các loại cá có thể cư trú nơi đây mặt khác cây đước còn điều hòa khí hậu ngăn cản tình trạng xói mòn đồng bằng cố định các bãi bồi ven biển tác động lên yếu tố thổ nhưỡng loài ư... | [
"rất",
"lớn",
"lên",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"khí",
"hậu",
"ví",
"dụ",
"ở",
"những",
"bãi",
"lầy",
"triều",
"cây",
"đước",
"có",
"tác",
"dụng",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"các",
"loài",
"sinh",
"vật",
"khác",
"như",
"cua",
"tôm",
"các",
... |
Tổng hợp tất cả trận đấu thuộc mùa giải 2012-13 của câu lạc bộ bóng đá Manchester United , danh sách chi tiết bên dưới | [
"Tổng",
"hợp",
"tất",
"cả",
"trận",
"đấu",
"thuộc",
"mùa",
"giải",
"2012-13",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"Manchester",
"United",
",",
"danh",
"sách",
"chi",
"tiết",
"bên",
"dưới"
] |
porcellio epirensis là một loài chân đều trong họ porcellionidae loài này được strouhal miêu tả khoa học năm 1955 | [
"porcellio",
"epirensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"porcellionidae",
"loài",
"này",
"được",
"strouhal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
joel monteiro joel filipe sousa monteiro sinh ngày 1 tháng 5 năm 1991 ở porto là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho f c famalicão ở vị trí hậu vệ == sự nghiệp bóng đá == vào ngày 26 tháng 8 năm 2015 monteiro có màn ra mắt cho famalicão trong trận đấu tại giải bóng đá hạng nhất quốc gia bồ đào nha 2015–16 ... | [
"joel",
"monteiro",
"joel",
"filipe",
"sousa",
"monteiro",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"1991",
"ở",
"porto",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thi",
"đấu",
"cho",
"f",
"c",
"famalicão",
"ở",
"vị",
"t... |
micromyrtus chrysodema là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được rye mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"micromyrtus",
"chrysodema",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"rye",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
wide awake wide awake tạm dịch kịp bừng tỉnh là một bài hát của nữ ca sĩ người mỹ katy perry từ album tái phát hành của cô teenage dream the complete confection 2012 bài hát được sáng tác bởi chính cô cùng với bonnie mckee dr luke max martin cirkut và được sản xuất bởi dr luke cùng cirkut nó còn được dùng làm nhạc phim... | [
"wide",
"awake",
"wide",
"awake",
"tạm",
"dịch",
"kịp",
"bừng",
"tỉnh",
"là",
"một",
"bài",
"hát",
"của",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"katy",
"perry",
"từ",
"album",
"tái",
"phát",
"hành",
"của",
"cô",
"teenage",
"dream",
"the",
"complete",
"confe... |
65665 1986 rp5 65665 1986 rp là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 9 tháng 9 năm 1986 | [
"65665",
"1986",
"rp5",
"65665",
"1986",
"rp",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henri",
"debehogne",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"la",
"silla",
"ở",
"chile",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
... |
Ngày 4 tháng 5 năm 2012, Thủ tướng Chính phủ đã ra Quyết định công nhận thành phố Việt Trì là đô thị loại 1 trực thuộc tỉnh Phú Thọ. | [
"Ngày",
"4",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012,",
"Thủ",
"tướng",
"Chính",
"phủ",
"đã",
"ra",
"Quyết",
"định",
"công",
"nhận",
"thành",
"phố",
"Việt",
"Trì",
"là",
"đô",
"thị",
"loại",
"1",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"Phú",
"Thọ."
] |
ostricourt là một xã ở trong tỉnh nord ở miền bắc nước pháp xã này có diện tích 7 6 km² dân số năm 1999 là 5413 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 27 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"ostricourt",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"trong",
"tỉnh",
"nord",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"6",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5413",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
... |
hội cơ học việt nam là tổ chức xã hội nghề nghiệp phi lợi nhuận của những người việt nam nghiên cứu và giảng dạy trong lĩnh vực cơ học hội được thành lập ngày 5 tháng 8 năm 1982 tại huế hiện nay hội có hơn 3000 hội viên đang giảng dạy nghiên cứu tại hơn 30 cơ quan đào tạo nghiên cứu và ứng dụng cơ học hội được tổ chức ... | [
"hội",
"cơ",
"học",
"việt",
"nam",
"là",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"nghề",
"nghiệp",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"của",
"những",
"người",
"việt",
"nam",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"giảng",
"dạy",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"cơ",
"học",
"hội",
"được",
"thành",
"... |
michel loève 22 1 1907 tại jaffa palestine – 17 2 1979 tại berkeley california hoa kỳ là nhà lý thuyết xác suất và nhà thống kê toán học ông nổi tiếng về định lý karhunen-loève == cuộc đời và sự nghiệp == loève học tiểu và trung học trong một trường tiếng pháp ở ai cập sau đó ông sang học toán học ở đại học paris dưới ... | [
"michel",
"loève",
"22",
"1",
"1907",
"tại",
"jaffa",
"palestine",
"–",
"17",
"2",
"1979",
"tại",
"berkeley",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"nhà",
"lý",
"thuyết",
"xác",
"suất",
"và",
"nhà",
"thống",
"kê",
"toán",
"học",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"về",... |
microcausta là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"microcausta",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
mastinocerus obscurus là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1976 | [
"mastinocerus",
"obscurus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phengodidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1976"
] |
điều khiển bằng vai thay vì tay và có tấm chắn bọc ngoài để bảo vệ tay lái chiếc xe có mặt trước dài 508 mm 20 inch và các lốp bánh sau được trang bị lưỡi móc kéo súng thần công và súng máy các động cơ nằm ở giữa bánh xe đặt cách nhau 3 feet 1067 mm ở mỗi mặt ngoài của xe tăng người lái nằm ở dưới gầm chiếc xe tăng giú... | [
"điều",
"khiển",
"bằng",
"vai",
"thay",
"vì",
"tay",
"và",
"có",
"tấm",
"chắn",
"bọc",
"ngoài",
"để",
"bảo",
"vệ",
"tay",
"lái",
"chiếc",
"xe",
"có",
"mặt",
"trước",
"dài",
"508",
"mm",
"20",
"inch",
"và",
"các",
"lốp",
"bánh",
"sau",
"được",
"tran... |
leptomiza là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet leptomiza apoleuca bullet leptomiza bilinearia bullet leptomiza calcearia bullet leptomiza dentilineata bullet leptomiza hedemanni bullet leptomiza hepaticata bullet leptomiza mediolimbata bullet leptomiza hepaticata bullet leptomiza prochlora bul... | [
"leptomiza",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"leptomiza",
"apoleuca",
"bullet",
"leptomiza",
"bilinearia",
"bullet",
"leptomiza",
"calcearia",
"bullet",
"leptomiza",
"dentilineata",
"bullet",
"l... |
eodrepanus liuchungloi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"eodrepanus",
"liuchungloi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
millionaire có luật chơi đơn giản nhưng cho đến nay đã có sáu người ngồi ghế nóng trở thành triệu phú giành được tấm séc với trị giá giải thưởng đặc biệt ở câu hỏi số 15 của chương trình đó là bullet 1 judith keppel 20 tháng 11 năm 2000 bullet 2 david edwards 21 tháng 4 năm 2001 bullet 3 robert brydges 29 tháng 9 năm 2... | [
"millionaire",
"có",
"luật",
"chơi",
"đơn",
"giản",
"nhưng",
"cho",
"đến",
"nay",
"đã",
"có",
"sáu",
"người",
"ngồi",
"ghế",
"nóng",
"trở",
"thành",
"triệu",
"phú",
"giành",
"được",
"tấm",
"séc",
"với",
"trị",
"giá",
"giải",
"thưởng",
"đặc",
"biệt",
"ở... |
paraepepeotes websteri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"paraepepeotes",
"websteri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pseudochromis fuligifinis thường được gọi là cá đạm bì ba tư là một loài cá biển thuộc chi pseudochromis trong họ cá đạm bì loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2011 == phân bố và môi trường sống == p fuligifinis phân bố ở khu vực phía tây thái bình dương đây là loài đặc hữu của philippines và chỉ được tìm thấy tại... | [
"pseudochromis",
"fuligifinis",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"cá",
"đạm",
"bì",
"ba",
"tư",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"pseudochromis",
"trong",
"họ",
"cá",
"đạm",
"bì",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
... |
idiocera kuwayamai là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"idiocera",
"kuwayamai",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
long branch pennsylvania long branch là một thị trấn thuộc quận washington tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 447 người == tham khảo == bullet american finder | [
"long",
"branch",
"pennsylvania",
"long",
"branch",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"washington",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"447",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",... |
yeşilköy mazıdağı yeşilköy là một xã thuộc huyện mazıdağı tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 588 người | [
"yeşilköy",
"mazıdağı",
"yeşilköy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"mazıdağı",
"tỉnh",
"mardin",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"588",
"người"
] |
fascicularia là một chi thực vật có hoa trong họ bromeliaceae | [
"fascicularia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae"
] |
tên panic cord bài hát từng nằm trong đĩa mở rộng never fade bài hát được phát hành vào ngày 5 tháng 5 một tuần trước khi phát hành album và đạt đến vị trí thứ 19 trên uk singles chart bullet home trở thành đĩa đơn thứ tư của cô video âm nhạc cho đĩa đơn này được thực hiện từ ngày 20 tháng 5 năm 2013 và được phát hành ... | [
"tên",
"panic",
"cord",
"bài",
"hát",
"từng",
"nằm",
"trong",
"đĩa",
"mở",
"rộng",
"never",
"fade",
"bài",
"hát",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"5",
"một",
"tuần",
"trước",
"khi",
"phát",
"hành",
"album",
"và",
"đạt",
"đến",
"v... |
lưu quyền thực hiện các biện pháp đối ứng chỉ 1 ngày sau nhà nghiên cứu kinh tế mai tân dục của bộ thương mại trung quốc nói rằng trong thương mại trung–nhật hiện tại mặc dù trung quốc có sức mạnh tiềm tàng tác động đến nhật bản thông qua năng lực nhập khẩu nhưng sức mạnh tiềm tàng này không nên bị giới hạn vì nhiều yế... | [
"lưu",
"quyền",
"thực",
"hiện",
"các",
"biện",
"pháp",
"đối",
"ứng",
"chỉ",
"1",
"ngày",
"sau",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"kinh",
"tế",
"mai",
"tân",
"dục",
"của",
"bộ",
"thương",
"mại",
"trung",
"quốc",
"nói",
"rằng",
"trong",
"thương",
"mại",
"trung–nh... |
mallig là một đô thị hạng 4 ở tỉnh isabela philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 27 245 người trong 5 064 hộ == các đơn vị hành chính == mallig được chia ra 18 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 1995 philippine census information bullet thông tin điều tra dân s... | [
"mallig",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"4",
"ở",
"tỉnh",
"isabela",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"27",
"245",
"người",
"trong",
"5",
"064",
"hộ",
"==",
"các",
"đơn",
"... |
fascellina glaucifulgurea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"fascellina",
"glaucifulgurea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
camptotypus sulcator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"camptotypus",
"sulcator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lương hoài nam sinh năm 1963 là tiến sĩ kinh tế hàng không ở nga và là một doanh nhân tại việt nam ông từng là tổng giám đốc hãng hàng không jetstar pacific airlines và giám đốc điều hành air mekong ngoài ra ông thường xuyên góp ý về các vấn đề xã hội giáo dục kể cả trong vai trò một blogger == học vấn == ông sinh ngày... | [
"lương",
"hoài",
"nam",
"sinh",
"năm",
"1963",
"là",
"tiến",
"sĩ",
"kinh",
"tế",
"hàng",
"không",
"ở",
"nga",
"và",
"là",
"một",
"doanh",
"nhân",
"tại",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"là",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"hãng",
"hàng",
"không",
"jetstar",
"p... |
Nihari () là một món cà ri Nam Á bao gồm thịt bò hoặc thịt cừu nấu chậm chín cùng với tủy xương, trang trí vừa ăn và thỉnh thoảng phục vụ với óc nấu chín. Đây là một trong những món ăn truyền thống của Pakistan. | [
"Nihari",
"()",
"là",
"một",
"món",
"cà",
"ri",
"Nam",
"Á",
"bao",
"gồm",
"thịt",
"bò",
"hoặc",
"thịt",
"cừu",
"nấu",
"chậm",
"chín",
"cùng",
"với",
"tủy",
"xương,",
"trang",
"trí",
"vừa",
"ăn",
"và",
"thỉnh",
"thoảng",
"phục",
"vụ",
"với",
"óc",
"... |
coenobia fusca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"coenobia",
"fusca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hebbadi shrirangapattana hebbadi là một làng thuộc tehsil shrirangapattana huyện mandya bang karnataka ấn độ | [
"hebbadi",
"shrirangapattana",
"hebbadi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shrirangapattana",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
trong năm 1981 và đánh bại kelton brown vào năm 1982 khiến brown phải tung khăn xin thua ở vòng đầu tiên ông giữ kỷ lục junior olympic cho đấu loại trực tiếp nhanh nhất 8 giây ông đã thắng mọi trận tại olympic junior olympic bằng knock-out ông đã đấu với henry tillman hai lần như một võ sĩ nghiệp dư thua cả hai trận do... | [
"trong",
"năm",
"1981",
"và",
"đánh",
"bại",
"kelton",
"brown",
"vào",
"năm",
"1982",
"khiến",
"brown",
"phải",
"tung",
"khăn",
"xin",
"thua",
"ở",
"vòng",
"đầu",
"tiên",
"ông",
"giữ",
"kỷ",
"lục",
"junior",
"olympic",
"cho",
"đấu",
"loại",
"trực",
"ti... |
porcellio tigrinus là một loài chân đều trong họ porcellionidae loài này được colosi miêu tả khoa học năm 1921 | [
"porcellio",
"tigrinus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"porcellionidae",
"loài",
"này",
"được",
"colosi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1921"
] |
trường trung học phổ thông chuyên nguyễn quang diêu trường trung học phổ thông chuyên nguyễn quang diêu là một trường trung học phổ thông công lập tọa lạc tại thành phố cao lãnh tỉnh đồng tháp việt nam thuộc hệ thống các trường trung học phổ thông chuyên dưới sự quản lý của bộ giáo dục và đào tạo việt nam trường thành ... | [
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"chuyên",
"nguyễn",
"quang",
"diêu",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"chuyên",
"nguyễn",
"quang",
"diêu",
"là",
"một",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"công",
"lập",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"thành"... |
thứ 9 liên minh cdu csu cũng giành được 29 ghế ngồi tại đức nhưng đó là một sự liên minh không phải là một đảng 29 thành được bầu trong cuộc bầu cử như sau == xem thêm == bullet chủ nghĩa eurosceptic ở vương quốc anh bullet bỏ phiếu cho ý kiến bầu cử nghị viện châu âu 2019 tại anh bullet bỏ phiếu ý kiến cho cuộc tổng t... | [
"thứ",
"9",
"liên",
"minh",
"cdu",
"csu",
"cũng",
"giành",
"được",
"29",
"ghế",
"ngồi",
"tại",
"đức",
"nhưng",
"đó",
"là",
"một",
"sự",
"liên",
"minh",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"đảng",
"29",
"thành",
"được",
"bầu",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
... |
tra tấn hay còn gọi là tra tẩn bao gồm cả hành hạ nhục hình là việc có chủ ý gây đau khổ tâm lý hoặc thể chất bạo lực hành hạ làm đau đớn tạo sự lo sợ hoặc làm nhục của người này gây ra cho người khác sự tra tấn thường được sử dụng như một phương tiện cho một mục đích cụ thể chẳng hạn như để ép có được một lời thú tội ... | [
"tra",
"tấn",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"tra",
"tẩn",
"bao",
"gồm",
"cả",
"hành",
"hạ",
"nhục",
"hình",
"là",
"việc",
"có",
"chủ",
"ý",
"gây",
"đau",
"khổ",
"tâm",
"lý",
"hoặc",
"thể",
"chất",
"bạo",
"lực",
"hành",
"hạ",
"làm",
"đau",
"đớn",
"tạ... |
đây là danh hiệu đơn wta đầu tiên của raducanu giúp cô trở thành tay vợt đầu tiên sau iga świątek tại giải quần vợt pháp mở rộng 2020 giành danh hiệu đầu tiên tại một giải đấu lớn chỉ có ba tay vợt làm được barbara jordan jeļena ostapenko và świątek raducanu sẽ lần đầu vào top 30 sau giải đấu fernandez trở thành tay vợ... | [
"đây",
"là",
"danh",
"hiệu",
"đơn",
"wta",
"đầu",
"tiên",
"của",
"raducanu",
"giúp",
"cô",
"trở",
"thành",
"tay",
"vợt",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"iga",
"świątek",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"2020",
"giành",
"danh",
"hiệu",
"đầu",... |
biohazard degeneration バイオハザード ディジェネレーション là phim anime đồ họa vi tính công chiếu năm 2008 được thực hiện bởi hãng capcom và sony pictures entertainment đây là phim đồ họa đầu tiên trong dòng trò chơi resident evil phim đã công chiếu lần đầu tại 3 rạp ở nhật bản vào ngày 18 tháng 10 năm 2008 nhưng trong thời gian rất h... | [
"biohazard",
"degeneration",
"バイオハザード",
"ディジェネレーション",
"là",
"phim",
"anime",
"đồ",
"họa",
"vi",
"tính",
"công",
"chiếu",
"năm",
"2008",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"hãng",
"capcom",
"và",
"sony",
"pictures",
"entertainment",
"đây",
"là",
"phim",
"đồ",
"họ... |
chuyện ngày hôm đó ông đáp trẫm không biết ông dùng một bát cháo và cảm thấy khỏe lại vào sáng hôm sau nhưng tùng vinh lại xưng bệnh không đến thỉnh an lý tùng vinh còn có một kế hoạch khác lo sợ rằng ngôi vua sẽ thuộc về lý tùng hậu người được minh tông đánh giá rất cao tùng vinh quyết định ra tay trước nhằm khống chế... | [
"chuyện",
"ngày",
"hôm",
"đó",
"ông",
"đáp",
"trẫm",
"không",
"biết",
"ông",
"dùng",
"một",
"bát",
"cháo",
"và",
"cảm",
"thấy",
"khỏe",
"lại",
"vào",
"sáng",
"hôm",
"sau",
"nhưng",
"tùng",
"vinh",
"lại",
"xưng",
"bệnh",
"không",
"đến",
"thỉnh",
"an",
... |
cardiophorus nigroaeneus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin protzenko miêu tả khoa học năm 1965 | [
"cardiophorus",
"nigroaeneus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"dolin",
"protzenko",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
suchá là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc | [
"suchá",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"jihlava",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
pickup humbucking gọi tắt là humbucker hʌmˈbʌkɜr gồm haicuộn dây để triệt tiêu nhiễu được áp dụng cho cả các guitar điện tử gibson và yamaha phổ biến hiện nay === pickup áp điện === kiểu pickup áp điện piezoelectric pickup nhỏ gọn có thể dán vào các nhạc cụ truyền thống ascoutic như guitar vĩ cầm hoặc măngđôlin nhờ đó ... | [
"pickup",
"humbucking",
"gọi",
"tắt",
"là",
"humbucker",
"hʌmˈbʌkɜr",
"gồm",
"haicuộn",
"dây",
"để",
"triệt",
"tiêu",
"nhiễu",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"cả",
"các",
"guitar",
"điện",
"tử",
"gibson",
"và",
"yamaha",
"phổ",
"biến",
"hiện",
"nay",
"===",
... |
tịnh tiến quay và đối xứng nói cách khác hai tam giác được gọi là bằng nhau nếu chúng có các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi thỏa mãn một trong bảy điều kiện sau đây bullet 1 hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh bullet... | [
"tịnh",
"tiến",
"quay",
"và",
"đối",
"xứng",
"nói",
"cách",
"khác",
"hai",
"tam",
"giác",
"được",
"gọi",
"là",
"bằng",
"nhau",
"nếu",
"chúng",
"có",
"các",
"cạnh",
"tương",
"ứng",
"bằng",
"nhau",
"và",
"các",
"góc",
"tương",
"ứng",
"bằng",
"nhau",
"h... |
bilaller çan bilaller là một xã thuộc huyện çan tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 216 người | [
"bilaller",
"çan",
"bilaller",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çan",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"216",
"người"
] |
caldcluvia rufa là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae loài này được schltr hoogland mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"caldcluvia",
"rufa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cunoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"hoogland",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
nomada fenestrata là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được lepeletier mô tả khoa học năm 1841 | [
"nomada",
"fenestrata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"lepeletier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1841"
] |
sự los halcones the hawks bắn súng vào người biểu tình khi một người đàn ông bị thương và một người phụ nữ chạy vào cửa hàng cố gắng che giấu một số thanh niên tìm thấy người đàn ông và bắn chết anh ta một tay súng khác người chĩa súng vào cleo hóa ra là fermín anh lườm cô trong giây lát trước khi chạy đi sau đó cô vỡ ... | [
"sự",
"los",
"halcones",
"the",
"hawks",
"bắn",
"súng",
"vào",
"người",
"biểu",
"tình",
"khi",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"bị",
"thương",
"và",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"chạy",
"vào",
"cửa",
"hàng",
"cố",
"gắng",
"che",
"giấu",
"một",
"số",
"t... |
megajoppa lineola là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"megajoppa",
"lineola",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
bushe cripps có xu hướng thiên về quan điểm chính trị của bên nguyên đơn tống văn sơ nên đã tìm cớ từ chối tranh tụng trước viện cơ mật ngày 27 tháng 6 năm 1932 cripps thay mặt bộ thuộc địa và chính quyền hồng kông dàn xếp ngoài tòa out-of-court arrangement với luật sư pritt sau đó phía nguyên đơn của pritt chủ động rú... | [
"bushe",
"cripps",
"có",
"xu",
"hướng",
"thiên",
"về",
"quan",
"điểm",
"chính",
"trị",
"của",
"bên",
"nguyên",
"đơn",
"tống",
"văn",
"sơ",
"nên",
"đã",
"tìm",
"cớ",
"từ",
"chối",
"tranh",
"tụng",
"trước",
"viện",
"cơ",
"mật",
"ngày",
"27",
"tháng",
"... |
bokermannohyla ibitiguara là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan ẩm và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == nguồn == bullet caramaschi u eterovick p c 2004 bokermannohyla ibitiguara 2006 iucn red list of threatened species tr... | [
"bokermannohyla",
"ibitiguara",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"nhái",
"bén",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"xavan",
"ẩm",
"và",
"sông",
"ngòi",
"chúng",
"hiệ... |
kalenborn cochem-zell kalenborn là một đô thị thuộc huyện cochem-zell bang rheinland-pfalz đức đô thị này có diện tích 5 3 ki-lô-mét vuông | [
"kalenborn",
"cochem-zell",
"kalenborn",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"cochem-zell",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"3",
"ki-lô-mét",
"vuông"
] |
vệ san hô khỏi sự xâm lấn của tảo các tàu thuyền khác cũng tác động xấu đến san hô khi họ thả neo trên các rạn thay vì trên cát tai nạn lúc neo tàu dư sức phá huỷ toàn bộ những khu vực san hô lân cận những loài san hô như elkhorn hay finger coral rất dễ gãy kể cả những tảng đá san hô đồ sộ cũng bị tiêu diệt bởi vụ lật ... | [
"vệ",
"san",
"hô",
"khỏi",
"sự",
"xâm",
"lấn",
"của",
"tảo",
"các",
"tàu",
"thuyền",
"khác",
"cũng",
"tác",
"động",
"xấu",
"đến",
"san",
"hô",
"khi",
"họ",
"thả",
"neo",
"trên",
"các",
"rạn",
"thay",
"vì",
"trên",
"cát",
"tai",
"nạn",
"lúc",
"neo",... |
này là một lần hiếm hoi mà chiến thuật đánh xiên của ông không được khả thi cố thủ tướng đức là otto von bismarck khi viết về bản lĩnh của friedrich ii đại đế và hoàng đế kaiser wilhelm i về sau có nêu trận kunersdorf ra như một trường hợp về thái độ chủ quan của vị vua phổ thiên tài nếu trận kunersdorf một trận đánh đ... | [
"này",
"là",
"một",
"lần",
"hiếm",
"hoi",
"mà",
"chiến",
"thuật",
"đánh",
"xiên",
"của",
"ông",
"không",
"được",
"khả",
"thi",
"cố",
"thủ",
"tướng",
"đức",
"là",
"otto",
"von",
"bismarck",
"khi",
"viết",
"về",
"bản",
"lĩnh",
"của",
"friedrich",
"ii",
... |
xã fremont quận isabella michigan xã fremont là một xã thuộc quận isabella tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 455 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"fremont",
"quận",
"isabella",
"michigan",
"xã",
"fremont",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"isabella",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"455",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
xác định một cách khoa học nó hoàn toàn là chủ quan và dựa vào sự thiên vị cá nhân nó không thể được đo lường bằng các hình thức hữu hình ngược lại kinh nghiệm thẩm mỹ có thể được coi là động lực cá nhân và khép kín == tham khảo == bullet lev vygotsky the psychology of art 1925 1965 1968 1971 1986 2004 bullet mark jarz... | [
"xác",
"định",
"một",
"cách",
"khoa",
"học",
"nó",
"hoàn",
"toàn",
"là",
"chủ",
"quan",
"và",
"dựa",
"vào",
"sự",
"thiên",
"vị",
"cá",
"nhân",
"nó",
"không",
"thể",
"được",
"đo",
"lường",
"bằng",
"các",
"hình",
"thức",
"hữu",
"hình",
"ngược",
"lại",
... |
pterolophia jeanvoinei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"jeanvoinei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pháo kích kagoshima còn gọi là là một trận chiến giữa anh và phiên satsuma ở kagoshima từ ngày 15 đến ngày 17 tháng 8 năm 1863 người anh đang cố gắng lấy tiền bồi thường và hợp pháp công lý từ daimyō phiên satsuma vì sự kiện namamugi năm 1862 khi các tàu của hải quân hoàng gia anh bị bắn trả từ các khẩu đội pháo ven bi... | [
"pháo",
"kích",
"kagoshima",
"còn",
"gọi",
"là",
"là",
"một",
"trận",
"chiến",
"giữa",
"anh",
"và",
"phiên",
"satsuma",
"ở",
"kagoshima",
"từ",
"ngày",
"15",
"đến",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"1863",
"người",
"anh",
"đang",
"cố",
"gắng",
"lấy",... |
danh sách núi lửa ở bolivia dưới đây là danh sách các núi lửa ở bolivia | [
"danh",
"sách",
"núi",
"lửa",
"ở",
"bolivia",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"núi",
"lửa",
"ở",
"bolivia"
] |
iera polis messologhiou là một khu tự quản ở vùng tây hy lạp hy lạp khu tự quản iera polis messologhiou có diện tích 680 kilômét vuông dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 35805 người | [
"iera",
"polis",
"messologhiou",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"ở",
"vùng",
"tây",
"hy",
"lạp",
"hy",
"lạp",
"khu",
"tự",
"quản",
"iera",
"polis",
"messologhiou",
"có",
"diện",
"tích",
"680",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
... |
lời mời từ daulat khan lodi phó vương punjab và từ ala-ud-din chú của ibrahim babur đã phái sứ giả đến ibrahim yêu cầu anh ta bị trừng phạt bởi anh ta và anh ta có quyền với ngai vàng của đất nước tuy nhiên vị sứ giả này đã bị giam giữ tại lahore và chỉ được thả ra nhiều tháng sau đó babur khời hành đến lahore punjab v... | [
"lời",
"mời",
"từ",
"daulat",
"khan",
"lodi",
"phó",
"vương",
"punjab",
"và",
"từ",
"ala-ud-din",
"chú",
"của",
"ibrahim",
"babur",
"đã",
"phái",
"sứ",
"giả",
"đến",
"ibrahim",
"yêu",
"cầu",
"anh",
"ta",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"bởi",
"anh",
"ta",
"và",... |
cerastium perfoliatum là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"cerastium",
"perfoliatum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
là hiệp ước münster với pháp hiệp ước osnabrük với thuỵ điển maximilian von und zu trauttmansdorff một nhà ngoại giao thiên tài đã được ferdinand ii phong chức làm bá tước năm 1623 chính là người đại diện phe đế quốc trong hai hiệp ước này vào ngày 20 tháng 2 năm 1631 vua ferdinand iii cưới người vợ đầu tiên đại công n... | [
"là",
"hiệp",
"ước",
"münster",
"với",
"pháp",
"hiệp",
"ước",
"osnabrük",
"với",
"thuỵ",
"điển",
"maximilian",
"von",
"und",
"zu",
"trauttmansdorff",
"một",
"nhà",
"ngoại",
"giao",
"thiên",
"tài",
"đã",
"được",
"ferdinand",
"ii",
"phong",
"chức",
"làm",
"b... |
prasyptera unifasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886 | [
"prasyptera",
"unifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
yếng là âm trại của từ ánh vì lý do húy kỵ dưới triều đại phong kiến việt nam đặc biệt quốc húy dưới thời các vua nguyễn khá phức tạp húy kỵ đã được nâng lên thành quốc luật làm thay đổi một phần ngôn ngữ có nhiều chữ nho do viết theo lối húy kỵ thêm bộ chữ hoặc thêm bớt nét mà biến thành dạng chữ khác ở cả cách đọc và... | [
"yếng",
"là",
"âm",
"trại",
"của",
"từ",
"ánh",
"vì",
"lý",
"do",
"húy",
"kỵ",
"dưới",
"triều",
"đại",
"phong",
"kiến",
"việt",
"nam",
"đặc",
"biệt",
"quốc",
"húy",
"dưới",
"thời",
"các",
"vua",
"nguyễn",
"khá",
"phức",
"tạp",
"húy",
"kỵ",
"đã",
"đ... |
bệnh viện nội trú bao gồm phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn hiệu thuốc phòng phẫu thuật phòng chăm sóc đặc biệt 3 giường phòng cấp cứu 2 giường và phòng bệnh viện 41 giường quản lý bởi 11 sĩ quan y tế và 30 nhân viên quân y == các tàu sân bay lớp gerald r ford == dự kiến sẽ có 10 tàu thuộc lớp này đến nay 5 đã được công b... | [
"bệnh",
"viện",
"nội",
"trú",
"bao",
"gồm",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"đủ",
"tiêu",
"chuẩn",
"hiệu",
"thuốc",
"phòng",
"phẫu",
"thuật",
"phòng",
"chăm",
"sóc",
"đặc",
"biệt",
"3",
"giường",
"phòng",
"cấp",
"cứu",
"2",
"giường",
"và",
"phòng",
"bệnh",
"... |
athyrium longius là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"athyrium",
"longius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"woodsiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
limbodessus raeae là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được watts humphreys miêu tả khoa học năm 2006 | [
"limbodessus",
"raeae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"watts",
"humphreys",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
Ban điều hành của Quỹ đặt tại trụ sở chính Liên Hiệp Quốc ở New York, Hoa Kỳ. | [
"Ban",
"điều",
"hành",
"của",
"Quỹ",
"đặt",
"tại",
"trụ",
"sở",
"chính",
"Liên",
"Hiệp",
"Quốc",
"ở",
"New",
"York,",
"Hoa",
"Kỳ."
] |
hopea ultima là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae đây là loài đặc hữu của papua new guinea == tham khảo == bullet ashton p 1998 hopea ultima 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007 | [
"hopea",
"ultima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"dipterocarpaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"papua",
"new",
"guinea",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ashton",
"p",
"1998",
"hopea",
"ultima",
"2006",
"iucn",
... |
mastigodryas moratoi là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được montingelli zaher mô tả khoa học đầu tiên năm 2011 | [
"mastigodryas",
"moratoi",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"montingelli",
"zaher",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2011"
] |
meigenia pauperata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"meigenia",
"pauperata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
macrolobium obtusum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pittier miêu tả khoa học đầu tiên | [
"macrolobium",
"obtusum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"pittier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lưỡng cư chim và động vật có vú và khi được cho uống một loại thuốc giảm đau thì những phản ứng này cũng giảm những người ủng hộ bảo vệ động vật đã dấy lên lo ngại về sự đau đớn có thể có ở cá khi bị câu dựa trên kết quả của những nghiên cứu gần đây một số nước như đức đã cấm các loại ngư cụ chuyên biệt và hội bảo vệ đ... | [
"lưỡng",
"cư",
"chim",
"và",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"và",
"khi",
"được",
"cho",
"uống",
"một",
"loại",
"thuốc",
"giảm",
"đau",
"thì",
"những",
"phản",
"ứng",
"này",
"cũng",
"giảm",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"bảo",
"vệ",
"động",
"vật",
"đã",
... |
aristida queenslandica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"aristida",
"queenslandica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"henrard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
death of the most noble and valorous knight sir philip sidney 1595 bullet amoretti 1595 bullet epithalamion 1595 bullet four hymns 1596 bullet prothalamion 1596 bullet dialogue on the state of ireland vers 1598 == liên kết ngoài == bullet edmund spenser at luminarium org bullet the edmund spenser home page at the cambr... | [
"death",
"of",
"the",
"most",
"noble",
"and",
"valorous",
"knight",
"sir",
"philip",
"sidney",
"1595",
"bullet",
"amoretti",
"1595",
"bullet",
"epithalamion",
"1595",
"bullet",
"four",
"hymns",
"1596",
"bullet",
"prothalamion",
"1596",
"bullet",
"dialogue",
"on"... |
nguyễn thị lan lào cai nguyễn thị lan sinh ngày 3 11 1959 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu lào cai == tiểu sử == nguyễn thị lan sinh ngày 3 tháng 11 năm 1959 người dân tộc kinh quê quán tại xã ấm thượng huyện hạ hòa tỉnh phú thọ bà có bằng cử nhân luật và cử nhân chính trị đảng cộng sản việt na... | [
"nguyễn",
"thị",
"lan",
"lào",
"cai",
"nguyễn",
"thị",
"lan",
"sinh",
"ngày",
"3",
"11",
"1959",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"thuộc",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"lào",
"cai",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nguyễn",
"thị",... |
pleopeltis grandidentata là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được ces alderw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917 | [
"pleopeltis",
"grandidentata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ces",
"alderw",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1917"
] |
cấp kỹ thuật và được đặt tên là trường kỹ thuật vin-hem-pích nay là trường đại học trần đại nghĩa ngày 26 tháng 10 năm 1978 thành lập trường trung cấp kỹ thuật trường trung học kinh tế trường công nhân kỹ thuật và trường bổ túc cán bộ thuộc tổng cục ngày 16 tháng 12 năm 1978 bộ quốc phòng ra quyết định số 900 qđ-qp điề... | [
"cấp",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"trường",
"kỹ",
"thuật",
"vin-hem-pích",
"nay",
"là",
"trường",
"đại",
"học",
"trần",
"đại",
"nghĩa",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1978",
"thành",
"lập",
"trường",
"trung",
"cấp",
"kỹ",
"t... |
kỉ 16 tại anh minh họa một nữ phụ thủy đang cho gia đình của mình dùng bữa ăn sau khi biến họ thành các con vật xấu xí một số nhà sử học tin rằng đây là giai đoạn tiền kito giáo hình ảnh loài mèo gắn liền với ma thuật càng được phổ biến rộng rãi tại pháp người ta tạo ra biệt từ “ chatoyer ” để so sánh đôi mắt phát sáng... | [
"kỉ",
"16",
"tại",
"anh",
"minh",
"họa",
"một",
"nữ",
"phụ",
"thủy",
"đang",
"cho",
"gia",
"đình",
"của",
"mình",
"dùng",
"bữa",
"ăn",
"sau",
"khi",
"biến",
"họ",
"thành",
"các",
"con",
"vật",
"xấu",
"xí",
"một",
"số",
"nhà",
"sử",
"học",
"tin",
... |
cải thiện và 45% có vợ thụ thai sau đó ngoài ra cần lưu ý bullet không mặc quần lót quá chật có chất liệu nilon gây ngứa ngáy và ứ đọng mồ hôi bullet thường xuyên vệ sinh vùng kín sạch sẽ bullet không sờ nắn thường xuyên vào tinh hoàn bị bệnh để tránh biến chứng | [
"cải",
"thiện",
"và",
"45%",
"có",
"vợ",
"thụ",
"thai",
"sau",
"đó",
"ngoài",
"ra",
"cần",
"lưu",
"ý",
"bullet",
"không",
"mặc",
"quần",
"lót",
"quá",
"chật",
"có",
"chất",
"liệu",
"nilon",
"gây",
"ngứa",
"ngáy",
"và",
"ứ",
"đọng",
"mồ",
"hôi",
"bu... |
philonotis pinnata là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được hampe broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"philonotis",
"pinnata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
biệt giữa -300 và các biến thể trước đó cầu thang tạo nên phòng ở dưới và ở trên tạo thêm không gian đặt ghế với những thay đổi khí động học nhỏ boeing đã tăng tốc độ hành trình của -300 lên mach 0 85 so với mach 0 84 ở biến thể -100 -200 -300 có trọng lượng cất cánh tương đương với -100 -200 2 trong số 3 động cơ được ... | [
"biệt",
"giữa",
"-300",
"và",
"các",
"biến",
"thể",
"trước",
"đó",
"cầu",
"thang",
"tạo",
"nên",
"phòng",
"ở",
"dưới",
"và",
"ở",
"trên",
"tạo",
"thêm",
"không",
"gian",
"đặt",
"ghế",
"với",
"những",
"thay",
"đổi",
"khí",
"động",
"học",
"nhỏ",
"boein... |
ichikawa masahiko masahiko ichikawa sinh ngày 17 tháng 9 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == masahiko ichikawa đã từng chơi cho omiya ardija và tokyo verdy | [
"ichikawa",
"masahiko",
"masahiko",
"ichikawa",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"1985",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"masahiko",
"ichikawa",
"đã",
"từng",
"chơ... |
album yg family thứ hai được phát hành trong số những nghệ sĩ khác nó có sự góp mặt của cậu bé 13 tuổi g-dragon khi đó đang là một thực tập sinh công ty đạt được thành công ở cả hàn quốc và nhật bản với ca sĩ thần tượng đầu tiên seven vào năm 2003 người đã trở thành nghệ sĩ đầu tiên của công ty cố gắng lấn sân sang thị... | [
"album",
"yg",
"family",
"thứ",
"hai",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"số",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"nó",
"có",
"sự",
"góp",
"mặt",
"của",
"cậu",
"bé",
"13",
"tuổi",
"g-dragon",
"khi",
"đó",
"đang",
"là",
"một",
"thực",
"tập",
"sinh",
"công"... |
suất không rủi ro bullet formula_5 là biến động giá của tài sản gốc bullet formula_6 cổ tức được trả và tái đầu tư ngay lập tức vào cổ phiếu == phương trình black scholes cho quyền chọn kiểu châu âu == phương trình black scholes là một phương trình đạo hàm riêng trong đó miêu tả sự phụ thuộc của giá một sản phẩm phái s... | [
"suất",
"không",
"rủi",
"ro",
"bullet",
"formula_5",
"là",
"biến",
"động",
"giá",
"của",
"tài",
"sản",
"gốc",
"bullet",
"formula_6",
"cổ",
"tức",
"được",
"trả",
"và",
"tái",
"đầu",
"tư",
"ngay",
"lập",
"tức",
"vào",
"cổ",
"phiếu",
"==",
"phương",
"trìn... |
ban thường vụ bộ chính trị đảng cộng sản trung quốc hoa phồn thể 中國共產黨中央政治局常務委員會 hoa giản thể 中国共产党中央政治局常务委员会 bính âm zhōngguó gòngchǎndǎng zhōngyāng zhèngzhìjú chángwù wěiyuánhuì hán việt trung quốc cộng sản đảng trung ương chính trị cục thường vụ ủy viên hội hay còn được gọi ủy ban thường vụ bộ chính trị đảng cộng sả... | [
"ban",
"thường",
"vụ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"hoa",
"phồn",
"thể",
"中國共產黨中央政治局常務委員會",
"hoa",
"giản",
"thể",
"中国共产党中央政治局常务委员会",
"bính",
"âm",
"zhōngguó",
"gòngchǎndǎng",
"zhōngyāng",
"zhèngzhìjú",
"chángwù",
"wěiyuánhuì",
"... |
thuộc tỉnh long an thành hai huyện lấy tên là huyện mộc hoá và huyện vĩnh hưng bullet 1 huyện mộc hoá gồm có các xã tuyên bình tân lập bình hoà nhơn ninh bình hiệp thạnh trị tuyên thạnh tân hoà nhơn hoà lập hậu thạnh bắc hòa thuận nghĩa hoà tân đông thuỷ đông thạnh phước bình phong thạnh tân ninh kiến bình thạnh phú và... | [
"thuộc",
"tỉnh",
"long",
"an",
"thành",
"hai",
"huyện",
"lấy",
"tên",
"là",
"huyện",
"mộc",
"hoá",
"và",
"huyện",
"vĩnh",
"hưng",
"bullet",
"1",
"huyện",
"mộc",
"hoá",
"gồm",
"có",
"các",
"xã",
"tuyên",
"bình",
"tân",
"lập",
"bình",
"hoà",
"nhơn",
"n... |
chrysograpta là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"chrysograpta",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
anodendron coriaceum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được blume miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"anodendron",
"coriaceum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
vĩnh thạnh 77-an bullet huyện vân canh 77-aa === cà mau 69 === bullet huyện ngọc hiển 69-ak bullet huyện năm căn 69-al bullet huyện u minh 69-fa bullet huyện cái nước 69-ad === quảng ngãi 76 === bullet thành phố quảng ngãi 76-aa bullet thị xã đức phổ 76-ah bullet huyện bình sơn 76-ab bullet huyện sơn tịnh 76-ac bullet ... | [
"vĩnh",
"thạnh",
"77-an",
"bullet",
"huyện",
"vân",
"canh",
"77-aa",
"===",
"cà",
"mau",
"69",
"===",
"bullet",
"huyện",
"ngọc",
"hiển",
"69-ak",
"bullet",
"huyện",
"năm",
"căn",
"69-al",
"bullet",
"huyện",
"u",
"minh",
"69-fa",
"bullet",
"huyện",
"cái",
... |
sievekingia là một chi lan bao gồm 20 loài được tìm thấy ở trung và nam mỹ từ nicaragua về phía đông tới guianas và phía nam bolivia == các loài == các loài sau đây được công nhận là tháng 6 năm 2014 bullet 1 sievekingia butcheri panama bullet 2 sievekingia colombiana colombia ecuador bullet 3 sievekingia cristata ecua... | [
"sievekingia",
"là",
"một",
"chi",
"lan",
"bao",
"gồm",
"20",
"loài",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"trung",
"và",
"nam",
"mỹ",
"từ",
"nicaragua",
"về",
"phía",
"đông",
"tới",
"guianas",
"và",
"phía",
"nam",
"bolivia",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
... |
gasteranthus osaensis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được l e skog l p kvist mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"gasteranthus",
"osaensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"e",
"skog",
"l",
"p",
"kvist",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
oruscatus davus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"oruscatus",
"davus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
gian ngắn thế lực của nhà imagawa tan rã chiến thắng của nobunaga thật phi thường và trận này là bước đầu tiên tiến tời mục đích thống nhất của ông một trong những vị tướng sẽ phản bội lại nhà imagawa là matsudaira motoyasu sau này được biết đến với cái tên tokugawa ieyasu ở tỉnh mikawa cùng với honda tadakatsu và hatt... | [
"gian",
"ngắn",
"thế",
"lực",
"của",
"nhà",
"imagawa",
"tan",
"rã",
"chiến",
"thắng",
"của",
"nobunaga",
"thật",
"phi",
"thường",
"và",
"trận",
"này",
"là",
"bước",
"đầu",
"tiên",
"tiến",
"tời",
"mục",
"đích",
"thống",
"nhất",
"của",
"ông",
"một",
"tro... |
hạt cố định mà phụ thuộc vào năng lượng học của tình hình tại thời điểm lấy mẫu nước di chuyển ngăn các hạt lớn hơn lại mà vẫn nằm trong nước thông thường nó là trường hợp mà các vật liệu lơ lững được thêm vào gây ra bởi sự chuyển động của các nước là vấn đề đang được quan tâm những vấn đề này trong việc làm mất giá tr... | [
"hạt",
"cố",
"định",
"mà",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"năng",
"lượng",
"học",
"của",
"tình",
"hình",
"tại",
"thời",
"điểm",
"lấy",
"mẫu",
"nước",
"di",
"chuyển",
"ngăn",
"các",
"hạt",
"lớn",
"hơn",
"lại",
"mà",
"vẫn",
"nằm",
"trong",
"nước",
"thông",
"th... |
koçköy i̇spir koç là một xã thuộc huyện i̇spir tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 181 người | [
"koçköy",
"i̇spir",
"koç",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇spir",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"181",
"người"
] |
bettignies là một xã ở tỉnh nord trong vùng hauts-de-france pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"bettignies",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"nord",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
orimarga juvenilis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"orimarga",
"juvenilis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.