text
stringlengths
1
7.22k
words
list
aesalus ulanowskii là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1887
[ "aesalus", "ulanowskii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1887" ]
rất lớn lên điều kiện môi trường khí hậu ví dụ ở những bãi lầy triều cây đước có tác dụng tạo điều kiện cho các loài sinh vật khác như cua tôm các loại cá có thể cư trú nơi đây mặt khác cây đước còn điều hòa khí hậu ngăn cản tình trạng xói mòn đồng bằng cố định các bãi bồi ven biển tác động lên yếu tố thổ nhưỡng loài ưu thế có mức độ hoạt động rất lớn trong quần xã chúng thay đổi điều kiện môi trường dẫn đến sự tiến hóa quần xã diễn thế sinh thái hay nói cách khác loài ưu thế quyết định đến chiều hường biến đổi của quần xã trong quá trình diễn thế sinh thái ví dụ vào thế kỉ 19 ở châu mỹ hoạt động dinh dưỡng mạnh của bò rừng bison đã tàn phá các khu rừng và tạo điều kiện cho đồng cỏ phát triển góp phần thu hút nhiều loài chim thú sâu bọ trong ví dụ này bò rừng bison đóng vai trò là loài ưu thế thì hoạt động của chúng là kim chỉ nam cho sự thoái hóa từ rừng thành đồng cỏ loài ưu thế đặc trưng cho từng quần xã khi quần xã biến đổi thì loài ưu thế cũng thay đổi loài ưu thế biến đổi môi trường theo hướng có lợi cho chúng tuy nhiên có một số loài có thể chịu đựng được và chúng có thể tồn tại giữa loài ưu thế
[ "rất", "lớn", "lên", "điều", "kiện", "môi", "trường", "khí", "hậu", "ví", "dụ", "ở", "những", "bãi", "lầy", "triều", "cây", "đước", "có", "tác", "dụng", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "các", "loài", "sinh", "vật", "khác", "như", "cua", "tôm", "các", "loại", "cá", "có", "thể", "cư", "trú", "nơi", "đây", "mặt", "khác", "cây", "đước", "còn", "điều", "hòa", "khí", "hậu", "ngăn", "cản", "tình", "trạng", "xói", "mòn", "đồng", "bằng", "cố", "định", "các", "bãi", "bồi", "ven", "biển", "tác", "động", "lên", "yếu", "tố", "thổ", "nhưỡng", "loài", "ưu", "thế", "có", "mức", "độ", "hoạt", "động", "rất", "lớn", "trong", "quần", "xã", "chúng", "thay", "đổi", "điều", "kiện", "môi", "trường", "dẫn", "đến", "sự", "tiến", "hóa", "quần", "xã", "diễn", "thế", "sinh", "thái", "hay", "nói", "cách", "khác", "loài", "ưu", "thế", "quyết", "định", "đến", "chiều", "hường", "biến", "đổi", "của", "quần", "xã", "trong", "quá", "trình", "diễn", "thế", "sinh", "thái", "ví", "dụ", "vào", "thế", "kỉ", "19", "ở", "châu", "mỹ", "hoạt", "động", "dinh", "dưỡng", "mạnh", "của", "bò", "rừng", "bison", "đã", "tàn", "phá", "các", "khu", "rừng", "và", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "đồng", "cỏ", "phát", "triển", "góp", "phần", "thu", "hút", "nhiều", "loài", "chim", "thú", "sâu", "bọ", "trong", "ví", "dụ", "này", "bò", "rừng", "bison", "đóng", "vai", "trò", "là", "loài", "ưu", "thế", "thì", "hoạt", "động", "của", "chúng", "là", "kim", "chỉ", "nam", "cho", "sự", "thoái", "hóa", "từ", "rừng", "thành", "đồng", "cỏ", "loài", "ưu", "thế", "đặc", "trưng", "cho", "từng", "quần", "xã", "khi", "quần", "xã", "biến", "đổi", "thì", "loài", "ưu", "thế", "cũng", "thay", "đổi", "loài", "ưu", "thế", "biến", "đổi", "môi", "trường", "theo", "hướng", "có", "lợi", "cho", "chúng", "tuy", "nhiên", "có", "một", "số", "loài", "có", "thể", "chịu", "đựng", "được", "và", "chúng", "có", "thể", "tồn", "tại", "giữa", "loài", "ưu", "thế" ]
Tổng hợp tất cả trận đấu thuộc mùa giải 2012-13 của câu lạc bộ bóng đá Manchester United , danh sách chi tiết bên dưới
[ "Tổng", "hợp", "tất", "cả", "trận", "đấu", "thuộc", "mùa", "giải", "2012-13", "của", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "Manchester", "United", ",", "danh", "sách", "chi", "tiết", "bên", "dưới" ]
porcellio epirensis là một loài chân đều trong họ porcellionidae loài này được strouhal miêu tả khoa học năm 1955
[ "porcellio", "epirensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "porcellionidae", "loài", "này", "được", "strouhal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
joel monteiro joel filipe sousa monteiro sinh ngày 1 tháng 5 năm 1991 ở porto là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho f c famalicão ở vị trí hậu vệ == sự nghiệp bóng đá == vào ngày 26 tháng 8 năm 2015 monteiro có màn ra mắt cho famalicão trong trận đấu tại giải bóng đá hạng nhất quốc gia bồ đào nha 2015–16 trước vitória guimarães b == liên kết ngoài == bullet stats and profile at lpfp
[ "joel", "monteiro", "joel", "filipe", "sousa", "monteiro", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "5", "năm", "1991", "ở", "porto", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "bồ", "đào", "nha", "thi", "đấu", "cho", "f", "c", "famalicão", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "==", "sự", "nghiệp", "bóng", "đá", "==", "vào", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "2015", "monteiro", "có", "màn", "ra", "mắt", "cho", "famalicão", "trong", "trận", "đấu", "tại", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhất", "quốc", "gia", "bồ", "đào", "nha", "2015–16", "trước", "vitória", "guimarães", "b", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "stats", "and", "profile", "at", "lpfp" ]
micromyrtus chrysodema là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được rye mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "micromyrtus", "chrysodema", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "rye", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
wide awake wide awake tạm dịch kịp bừng tỉnh là một bài hát của nữ ca sĩ người mỹ katy perry từ album tái phát hành của cô teenage dream the complete confection 2012 bài hát được sáng tác bởi chính cô cùng với bonnie mckee dr luke max martin cirkut và được sản xuất bởi dr luke cùng cirkut nó còn được dùng làm nhạc phim cho bộ phim sắp tới của cô bài hát được phát hành dưới dạng đĩa đơn vào ngày 22 tháng 5 cùng với một đoạn video quảng bá cho clip nhạc chính thức được đưa lên youtube vào tháng 6 đây là đĩa đơn cuối cùng trong thời kỳ teenage dream giai đoạn album teenage dream của katy perry làm mưa làm gió trong thị trường âm nhạc wide awake mang thể loại dance-pop cùng với nhạc điện tử với mặt ca từ gợi nhớ lại về sự thật và tiếp tục đi lên ca khúc được các nhà phê bình đánh giá tích cực với sự chú ý về việc sản xuất đĩa đơn cũng như sự đi lên về giọng hát của katy perry bài hát được xếp hạng khá nhiều nơi trên thế giới và lọt vào tốp mười tại canada new zealand và mỹ wide awake trở thành đĩa đơn thứ 11 của cô lọt vào top 10 bảng xếp hạng billboard hot 100 một video âm nhạc cho ca khúc wide awake đạo diễn bởi tony t datis ra mắt trên youtube ngày 19 tháng 6
[ "wide", "awake", "wide", "awake", "tạm", "dịch", "kịp", "bừng", "tỉnh", "là", "một", "bài", "hát", "của", "nữ", "ca", "sĩ", "người", "mỹ", "katy", "perry", "từ", "album", "tái", "phát", "hành", "của", "cô", "teenage", "dream", "the", "complete", "confection", "2012", "bài", "hát", "được", "sáng", "tác", "bởi", "chính", "cô", "cùng", "với", "bonnie", "mckee", "dr", "luke", "max", "martin", "cirkut", "và", "được", "sản", "xuất", "bởi", "dr", "luke", "cùng", "cirkut", "nó", "còn", "được", "dùng", "làm", "nhạc", "phim", "cho", "bộ", "phim", "sắp", "tới", "của", "cô", "bài", "hát", "được", "phát", "hành", "dưới", "dạng", "đĩa", "đơn", "vào", "ngày", "22", "tháng", "5", "cùng", "với", "một", "đoạn", "video", "quảng", "bá", "cho", "clip", "nhạc", "chính", "thức", "được", "đưa", "lên", "youtube", "vào", "tháng", "6", "đây", "là", "đĩa", "đơn", "cuối", "cùng", "trong", "thời", "kỳ", "teenage", "dream", "giai", "đoạn", "album", "teenage", "dream", "của", "katy", "perry", "làm", "mưa", "làm", "gió", "trong", "thị", "trường", "âm", "nhạc", "wide", "awake", "mang", "thể", "loại", "dance-pop", "cùng", "với", "nhạc", "điện", "tử", "với", "mặt", "ca", "từ", "gợi", "nhớ", "lại", "về", "sự", "thật", "và", "tiếp", "tục", "đi", "lên", "ca", "khúc", "được", "các", "nhà", "phê", "bình", "đánh", "giá", "tích", "cực", "với", "sự", "chú", "ý", "về", "việc", "sản", "xuất", "đĩa", "đơn", "cũng", "như", "sự", "đi", "lên", "về", "giọng", "hát", "của", "katy", "perry", "bài", "hát", "được", "xếp", "hạng", "khá", "nhiều", "nơi", "trên", "thế", "giới", "và", "lọt", "vào", "tốp", "mười", "tại", "canada", "new", "zealand", "và", "mỹ", "wide", "awake", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "thứ", "11", "của", "cô", "lọt", "vào", "top", "10", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "một", "video", "âm", "nhạc", "cho", "ca", "khúc", "wide", "awake", "đạo", "diễn", "bởi", "tony", "t", "datis", "ra", "mắt", "trên", "youtube", "ngày", "19", "tháng", "6" ]
65665 1986 rp5 65665 1986 rp là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henri debehogne ở đài thiên văn la silla ở chile ngày 9 tháng 9 năm 1986
[ "65665", "1986", "rp5", "65665", "1986", "rp", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henri", "debehogne", "ở", "đài", "thiên", "văn", "la", "silla", "ở", "chile", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "1986" ]
Ngày 4 tháng 5 năm 2012, Thủ tướng Chính phủ đã ra Quyết định công nhận thành phố Việt Trì là đô thị loại 1 trực thuộc tỉnh Phú Thọ.
[ "Ngày", "4", "tháng", "5", "năm", "2012,", "Thủ", "tướng", "Chính", "phủ", "đã", "ra", "Quyết", "định", "công", "nhận", "thành", "phố", "Việt", "Trì", "là", "đô", "thị", "loại", "1", "trực", "thuộc", "tỉnh", "Phú", "Thọ." ]
ostricourt là một xã ở trong tỉnh nord ở miền bắc nước pháp xã này có diện tích 7 6 km² dân số năm 1999 là 5413 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 27 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "ostricourt", "là", "một", "xã", "ở", "trong", "tỉnh", "nord", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "7", "6", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "5413", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "27", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
hội cơ học việt nam là tổ chức xã hội nghề nghiệp phi lợi nhuận của những người việt nam nghiên cứu và giảng dạy trong lĩnh vực cơ học hội được thành lập ngày 5 tháng 8 năm 1982 tại huế hiện nay hội có hơn 3000 hội viên đang giảng dạy nghiên cứu tại hơn 30 cơ quan đào tạo nghiên cứu và ứng dụng cơ học hội được tổ chức thành 5 hội chuyên ngành 2 hội địa phương và 10 chi hội hội cơ học việt nam là tổ chức thành viên của liên đoàn quốc tế về cơ học lý thuyết và ứng dụng iutam và liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật việt nam bullet trụ sở số 264 phố đội cấn phường liễu giai quận ba đình hà nội bullet chủ tịch đầu tiên người sáng lập ra hội cơ học việt nam giáo sư tiến sĩ khoa học viện sĩ nguyễn văn đạo bullet chủ tịch thứ 2 gs tskh trung tướng nguyễn hoa thịnh bullet chủ tịch hiện nay là gs tskh nguyễn tiến khiêm viện cơ học việt nam bullet các phó chủ tịch bullet 1 gs tskh nguyễn đình đức đại học quốc gia hà nội bullet 2 gs ts trần văn nam giám đốc đại học đà nẵng bullet 3 gs ts đinh văn phong phó hiệu trưởng đại học bách khoa hà nội bullet 4 pgs ts lê kỳ nam phó giám đốc học viện kỹ thuật quân sự bullet 5 gs ts trần ích thịnh chủ tịch hội cơ học vật rắn bullet 6 pgs ts hoàng văn huân chủ tịch hội cơ học thủy khí bullet 7 pgs ts nguyễn
[ "hội", "cơ", "học", "việt", "nam", "là", "tổ", "chức", "xã", "hội", "nghề", "nghiệp", "phi", "lợi", "nhuận", "của", "những", "người", "việt", "nam", "nghiên", "cứu", "và", "giảng", "dạy", "trong", "lĩnh", "vực", "cơ", "học", "hội", "được", "thành", "lập", "ngày", "5", "tháng", "8", "năm", "1982", "tại", "huế", "hiện", "nay", "hội", "có", "hơn", "3000", "hội", "viên", "đang", "giảng", "dạy", "nghiên", "cứu", "tại", "hơn", "30", "cơ", "quan", "đào", "tạo", "nghiên", "cứu", "và", "ứng", "dụng", "cơ", "học", "hội", "được", "tổ", "chức", "thành", "5", "hội", "chuyên", "ngành", "2", "hội", "địa", "phương", "và", "10", "chi", "hội", "hội", "cơ", "học", "việt", "nam", "là", "tổ", "chức", "thành", "viên", "của", "liên", "đoàn", "quốc", "tế", "về", "cơ", "học", "lý", "thuyết", "và", "ứng", "dụng", "iutam", "và", "liên", "hiệp", "các", "hội", "khoa", "học", "và", "kỹ", "thuật", "việt", "nam", "bullet", "trụ", "sở", "số", "264", "phố", "đội", "cấn", "phường", "liễu", "giai", "quận", "ba", "đình", "hà", "nội", "bullet", "chủ", "tịch", "đầu", "tiên", "người", "sáng", "lập", "ra", "hội", "cơ", "học", "việt", "nam", "giáo", "sư", "tiến", "sĩ", "khoa", "học", "viện", "sĩ", "nguyễn", "văn", "đạo", "bullet", "chủ", "tịch", "thứ", "2", "gs", "tskh", "trung", "tướng", "nguyễn", "hoa", "thịnh", "bullet", "chủ", "tịch", "hiện", "nay", "là", "gs", "tskh", "nguyễn", "tiến", "khiêm", "viện", "cơ", "học", "việt", "nam", "bullet", "các", "phó", "chủ", "tịch", "bullet", "1", "gs", "tskh", "nguyễn", "đình", "đức", "đại", "học", "quốc", "gia", "hà", "nội", "bullet", "2", "gs", "ts", "trần", "văn", "nam", "giám", "đốc", "đại", "học", "đà", "nẵng", "bullet", "3", "gs", "ts", "đinh", "văn", "phong", "phó", "hiệu", "trưởng", "đại", "học", "bách", "khoa", "hà", "nội", "bullet", "4", "pgs", "ts", "lê", "kỳ", "nam", "phó", "giám", "đốc", "học", "viện", "kỹ", "thuật", "quân", "sự", "bullet", "5", "gs", "ts", "trần", "ích", "thịnh", "chủ", "tịch", "hội", "cơ", "học", "vật", "rắn", "bullet", "6", "pgs", "ts", "hoàng", "văn", "huân", "chủ", "tịch", "hội", "cơ", "học", "thủy", "khí", "bullet", "7", "pgs", "ts", "nguyễn" ]
michel loève 22 1 1907 tại jaffa palestine – 17 2 1979 tại berkeley california hoa kỳ là nhà lý thuyết xác suất và nhà thống kê toán học ông nổi tiếng về định lý karhunen-loève == cuộc đời và sự nghiệp == loève học tiểu và trung học trong một trường tiếng pháp ở ai cập sau đó ông sang học toán học ở đại học paris dưới sự hướng dẫn của paul lévy và đậu bằng tiến sĩ toán học năm 1941 do nguồn gốc do thái ông bị đức quốc xã bắt giam trong trại drancy sau khi được giải phóng ông làm việc ở viện henri poincaré của đại học paris từ năm 1944 tới 1946 rồi tới năm 1948 ở đại học london sau thời hạn làm giáo sư thỉnh giảng ở đại học columbia ông nhận làm giáo sư toán học ở đại học california tại berkeley năm 1955 ông nhận thêm chức giáo sư thống kê học ông là tác giả của một trong các sách giáo khoa nổi tiếng nhất về lý thuyết xác suất của độ đo năm 1992 bà quả phụ line loève đã lập ra giải loève để vinh danh chồng mình == liên kết ngoài == bullet university of california in memoriam bullet photographs bullet photograph from portraits of statisticians
[ "michel", "loève", "22", "1", "1907", "tại", "jaffa", "palestine", "–", "17", "2", "1979", "tại", "berkeley", "california", "hoa", "kỳ", "là", "nhà", "lý", "thuyết", "xác", "suất", "và", "nhà", "thống", "kê", "toán", "học", "ông", "nổi", "tiếng", "về", "định", "lý", "karhunen-loève", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "loève", "học", "tiểu", "và", "trung", "học", "trong", "một", "trường", "tiếng", "pháp", "ở", "ai", "cập", "sau", "đó", "ông", "sang", "học", "toán", "học", "ở", "đại", "học", "paris", "dưới", "sự", "hướng", "dẫn", "của", "paul", "lévy", "và", "đậu", "bằng", "tiến", "sĩ", "toán", "học", "năm", "1941", "do", "nguồn", "gốc", "do", "thái", "ông", "bị", "đức", "quốc", "xã", "bắt", "giam", "trong", "trại", "drancy", "sau", "khi", "được", "giải", "phóng", "ông", "làm", "việc", "ở", "viện", "henri", "poincaré", "của", "đại", "học", "paris", "từ", "năm", "1944", "tới", "1946", "rồi", "tới", "năm", "1948", "ở", "đại", "học", "london", "sau", "thời", "hạn", "làm", "giáo", "sư", "thỉnh", "giảng", "ở", "đại", "học", "columbia", "ông", "nhận", "làm", "giáo", "sư", "toán", "học", "ở", "đại", "học", "california", "tại", "berkeley", "năm", "1955", "ông", "nhận", "thêm", "chức", "giáo", "sư", "thống", "kê", "học", "ông", "là", "tác", "giả", "của", "một", "trong", "các", "sách", "giáo", "khoa", "nổi", "tiếng", "nhất", "về", "lý", "thuyết", "xác", "suất", "của", "độ", "đo", "năm", "1992", "bà", "quả", "phụ", "line", "loève", "đã", "lập", "ra", "giải", "loève", "để", "vinh", "danh", "chồng", "mình", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "university", "of", "california", "in", "memoriam", "bullet", "photographs", "bullet", "photograph", "from", "portraits", "of", "statisticians" ]
microcausta là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "microcausta", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
mastinocerus obscurus là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1976
[ "mastinocerus", "obscurus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phengodidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1976" ]
điều khiển bằng vai thay vì tay và có tấm chắn bọc ngoài để bảo vệ tay lái chiếc xe có mặt trước dài 508 mm 20 inch và các lốp bánh sau được trang bị lưỡi móc kéo súng thần công và súng máy các động cơ nằm ở giữa bánh xe đặt cách nhau 3 feet 1067 mm ở mỗi mặt ngoài của xe tăng người lái nằm ở dưới gầm chiếc xe tăng giúp dễ dàng di chuyển lên xuống để tránh bị trúng bất kì viên đạn nào mà batman gặp phải diễn viên đóng thế jean-pierre goy là người thực hiện những cảnh rượt đuổi xe trong kỵ sĩ bóng đêm dù rất khó cầm lái vững chiếc batpod goy là người duy nhất có khả năng cân bằng chiếc xe thậm chí bình luận rằng anh gần như không học cách lái xe máy để có thể lái chiếc batpod bale còn cố nài muốn tự mình thực hiện những cảnh ghi hình với batpod nhưng anh đã bị đội ngũ ngăn cản vì lo sợ tính an toàn nolan thiết kế màn xuất hiện của two-face trong phim theo kiểu một trong những thứ ít xáo trộn nhất ông giải thích khi chúng tôi xem những phiên bản ít khắc nghiệt hơn chúng lại quá thật và ghê rợn hơn khi bạn xem một bộ phim như cướp biển vùng caribbean – hay tương tự như thế có yếu tố về một hiệu ứng hình rất kỳ ảo và chi tiết mà tôi
[ "điều", "khiển", "bằng", "vai", "thay", "vì", "tay", "và", "có", "tấm", "chắn", "bọc", "ngoài", "để", "bảo", "vệ", "tay", "lái", "chiếc", "xe", "có", "mặt", "trước", "dài", "508", "mm", "20", "inch", "và", "các", "lốp", "bánh", "sau", "được", "trang", "bị", "lưỡi", "móc", "kéo", "súng", "thần", "công", "và", "súng", "máy", "các", "động", "cơ", "nằm", "ở", "giữa", "bánh", "xe", "đặt", "cách", "nhau", "3", "feet", "1067", "mm", "ở", "mỗi", "mặt", "ngoài", "của", "xe", "tăng", "người", "lái", "nằm", "ở", "dưới", "gầm", "chiếc", "xe", "tăng", "giúp", "dễ", "dàng", "di", "chuyển", "lên", "xuống", "để", "tránh", "bị", "trúng", "bất", "kì", "viên", "đạn", "nào", "mà", "batman", "gặp", "phải", "diễn", "viên", "đóng", "thế", "jean-pierre", "goy", "là", "người", "thực", "hiện", "những", "cảnh", "rượt", "đuổi", "xe", "trong", "kỵ", "sĩ", "bóng", "đêm", "dù", "rất", "khó", "cầm", "lái", "vững", "chiếc", "batpod", "goy", "là", "người", "duy", "nhất", "có", "khả", "năng", "cân", "bằng", "chiếc", "xe", "thậm", "chí", "bình", "luận", "rằng", "anh", "gần", "như", "không", "học", "cách", "lái", "xe", "máy", "để", "có", "thể", "lái", "chiếc", "batpod", "bale", "còn", "cố", "nài", "muốn", "tự", "mình", "thực", "hiện", "những", "cảnh", "ghi", "hình", "với", "batpod", "nhưng", "anh", "đã", "bị", "đội", "ngũ", "ngăn", "cản", "vì", "lo", "sợ", "tính", "an", "toàn", "nolan", "thiết", "kế", "màn", "xuất", "hiện", "của", "two-face", "trong", "phim", "theo", "kiểu", "một", "trong", "những", "thứ", "ít", "xáo", "trộn", "nhất", "ông", "giải", "thích", "khi", "chúng", "tôi", "xem", "những", "phiên", "bản", "ít", "khắc", "nghiệt", "hơn", "chúng", "lại", "quá", "thật", "và", "ghê", "rợn", "hơn", "khi", "bạn", "xem", "một", "bộ", "phim", "như", "cướp", "biển", "vùng", "caribbean", "–", "hay", "tương", "tự", "như", "thế", "có", "yếu", "tố", "về", "một", "hiệu", "ứng", "hình", "rất", "kỳ", "ảo", "và", "chi", "tiết", "mà", "tôi" ]
leptomiza là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet leptomiza apoleuca bullet leptomiza bilinearia bullet leptomiza calcearia bullet leptomiza dentilineata bullet leptomiza hedemanni bullet leptomiza hepaticata bullet leptomiza mediolimbata bullet leptomiza hepaticata bullet leptomiza prochlora bullet leptomiza rufitinctaria bullet leptomiza vicina == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "leptomiza", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "leptomiza", "apoleuca", "bullet", "leptomiza", "bilinearia", "bullet", "leptomiza", "calcearia", "bullet", "leptomiza", "dentilineata", "bullet", "leptomiza", "hedemanni", "bullet", "leptomiza", "hepaticata", "bullet", "leptomiza", "mediolimbata", "bullet", "leptomiza", "hepaticata", "bullet", "leptomiza", "prochlora", "bullet", "leptomiza", "rufitinctaria", "bullet", "leptomiza", "vicina", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
eodrepanus liuchungloi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "eodrepanus", "liuchungloi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
millionaire có luật chơi đơn giản nhưng cho đến nay đã có sáu người ngồi ghế nóng trở thành triệu phú giành được tấm séc với trị giá giải thưởng đặc biệt ở câu hỏi số 15 của chương trình đó là bullet 1 judith keppel 20 tháng 11 năm 2000 bullet 2 david edwards 21 tháng 4 năm 2001 bullet 3 robert brydges 29 tháng 9 năm 2001 bullet 4 pat gibson 24 tháng 4 năm 2004 bullet 5 ingram wilcox 23 tháng 9 năm 2006 bullet 6 donald fear 11 tháng 9 năm 2020
[ "millionaire", "có", "luật", "chơi", "đơn", "giản", "nhưng", "cho", "đến", "nay", "đã", "có", "sáu", "người", "ngồi", "ghế", "nóng", "trở", "thành", "triệu", "phú", "giành", "được", "tấm", "séc", "với", "trị", "giá", "giải", "thưởng", "đặc", "biệt", "ở", "câu", "hỏi", "số", "15", "của", "chương", "trình", "đó", "là", "bullet", "1", "judith", "keppel", "20", "tháng", "11", "năm", "2000", "bullet", "2", "david", "edwards", "21", "tháng", "4", "năm", "2001", "bullet", "3", "robert", "brydges", "29", "tháng", "9", "năm", "2001", "bullet", "4", "pat", "gibson", "24", "tháng", "4", "năm", "2004", "bullet", "5", "ingram", "wilcox", "23", "tháng", "9", "năm", "2006", "bullet", "6", "donald", "fear", "11", "tháng", "9", "năm", "2020" ]
paraepepeotes websteri là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "paraepepeotes", "websteri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
pseudochromis fuligifinis thường được gọi là cá đạm bì ba tư là một loài cá biển thuộc chi pseudochromis trong họ cá đạm bì loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2011 == phân bố và môi trường sống == p fuligifinis phân bố ở khu vực phía tây thái bình dương đây là loài đặc hữu của philippines và chỉ được tìm thấy tại đảo verde bờ biển phía tây của đảo mindoro và rạn san hô apo p fuligifinis thường sống xung quanh những khu vực có nhiều rạn san hô hoặc những mỏm đá ngầm ở độ sâu khoảng 5 – 33 m == mô tả == p fuligifinis trưởng thành dài khoảng 15 4 cm p fuligifinis có thân màu nâu với cái đầu màu nâu vàng hơi xám ở hai bên má bụng màu xám nhạt mống mắt màu vàng tươi vây đuôi có một dải màu nâu đen hoặc tím than một biến thể khác của p fuligifinis có thân màu đỏ hồng với đầu màu vàng cam vây đuôi cũng có dải màu như biến thể trên số gai ở vây lưng 3 số vây tia mềm ở vây lưng 25 26 số gai ở vây hậu môn 3 số vây tia mềm ở vây hậu môn 14 15 số vây tia mềm ở vây ngực 16 17 thức ăn của p fuligifinis có lẽ là rong tảo và các sinh vật phù du nhỏ thường sống đơn độc hoặc thành đôi vào mùa sinh sản == tham khảo == gill a c
[ "pseudochromis", "fuligifinis", "thường", "được", "gọi", "là", "cá", "đạm", "bì", "ba", "tư", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "pseudochromis", "trong", "họ", "cá", "đạm", "bì", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2011", "==", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "p", "fuligifinis", "phân", "bố", "ở", "khu", "vực", "phía", "tây", "thái", "bình", "dương", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "philippines", "và", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "tại", "đảo", "verde", "bờ", "biển", "phía", "tây", "của", "đảo", "mindoro", "và", "rạn", "san", "hô", "apo", "p", "fuligifinis", "thường", "sống", "xung", "quanh", "những", "khu", "vực", "có", "nhiều", "rạn", "san", "hô", "hoặc", "những", "mỏm", "đá", "ngầm", "ở", "độ", "sâu", "khoảng", "5", "–", "33", "m", "==", "mô", "tả", "==", "p", "fuligifinis", "trưởng", "thành", "dài", "khoảng", "15", "4", "cm", "p", "fuligifinis", "có", "thân", "màu", "nâu", "với", "cái", "đầu", "màu", "nâu", "vàng", "hơi", "xám", "ở", "hai", "bên", "má", "bụng", "màu", "xám", "nhạt", "mống", "mắt", "màu", "vàng", "tươi", "vây", "đuôi", "có", "một", "dải", "màu", "nâu", "đen", "hoặc", "tím", "than", "một", "biến", "thể", "khác", "của", "p", "fuligifinis", "có", "thân", "màu", "đỏ", "hồng", "với", "đầu", "màu", "vàng", "cam", "vây", "đuôi", "cũng", "có", "dải", "màu", "như", "biến", "thể", "trên", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "3", "số", "vây", "tia", "mềm", "ở", "vây", "lưng", "25", "26", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "vây", "tia", "mềm", "ở", "vây", "hậu", "môn", "14", "15", "số", "vây", "tia", "mềm", "ở", "vây", "ngực", "16", "17", "thức", "ăn", "của", "p", "fuligifinis", "có", "lẽ", "là", "rong", "tảo", "và", "các", "sinh", "vật", "phù", "du", "nhỏ", "thường", "sống", "đơn", "độc", "hoặc", "thành", "đôi", "vào", "mùa", "sinh", "sản", "==", "tham", "khảo", "==", "gill", "a", "c" ]
idiocera kuwayamai là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "idiocera", "kuwayamai", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
long branch pennsylvania long branch là một thị trấn thuộc quận washington tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 447 người == tham khảo == bullet american finder
[ "long", "branch", "pennsylvania", "long", "branch", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "washington", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "447", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
yeşilköy mazıdağı yeşilköy là một xã thuộc huyện mazıdağı tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 588 người
[ "yeşilköy", "mazıdağı", "yeşilköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "mazıdağı", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "588", "người" ]
fascicularia là một chi thực vật có hoa trong họ bromeliaceae
[ "fascicularia", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae" ]
tên panic cord bài hát từng nằm trong đĩa mở rộng never fade bài hát được phát hành vào ngày 5 tháng 5 một tuần trước khi phát hành album và đạt đến vị trí thứ 19 trên uk singles chart bullet home trở thành đĩa đơn thứ tư của cô video âm nhạc cho đĩa đơn này được thực hiện từ ngày 20 tháng 5 năm 2013 và được phát hành vào ngày 9 tháng 6 đĩa đơn được phát hành vào ngày 14 tháng 7 và đạt đến vị trí thứ 48 tại anh home từng được xuất hiện trong tập phim thứ chín của wentworth bullet salvation là đĩa đơn thứ 5 và là đĩa đơn cuối cùng của album được phát hành vào ngày 12 tháng 1 năm 2014 video âm nhạc cho bài hát được phát hành vào ngày 3 tháng 12 năm 2013
[ "tên", "panic", "cord", "bài", "hát", "từng", "nằm", "trong", "đĩa", "mở", "rộng", "never", "fade", "bài", "hát", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "5", "tháng", "5", "một", "tuần", "trước", "khi", "phát", "hành", "album", "và", "đạt", "đến", "vị", "trí", "thứ", "19", "trên", "uk", "singles", "chart", "bullet", "home", "trở", "thành", "đĩa", "đơn", "thứ", "tư", "của", "cô", "video", "âm", "nhạc", "cho", "đĩa", "đơn", "này", "được", "thực", "hiện", "từ", "ngày", "20", "tháng", "5", "năm", "2013", "và", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "9", "tháng", "6", "đĩa", "đơn", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "14", "tháng", "7", "và", "đạt", "đến", "vị", "trí", "thứ", "48", "tại", "anh", "home", "từng", "được", "xuất", "hiện", "trong", "tập", "phim", "thứ", "chín", "của", "wentworth", "bullet", "salvation", "là", "đĩa", "đơn", "thứ", "5", "và", "là", "đĩa", "đơn", "cuối", "cùng", "của", "album", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "12", "tháng", "1", "năm", "2014", "video", "âm", "nhạc", "cho", "bài", "hát", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "3", "tháng", "12", "năm", "2013" ]
lưu quyền thực hiện các biện pháp đối ứng chỉ 1 ngày sau nhà nghiên cứu kinh tế mai tân dục của bộ thương mại trung quốc nói rằng trong thương mại trung–nhật hiện tại mặc dù trung quốc có sức mạnh tiềm tàng tác động đến nhật bản thông qua năng lực nhập khẩu nhưng sức mạnh tiềm tàng này không nên bị giới hạn vì nhiều yếu tố như thị trường thay thế yếu hầu hết hàng xuất khẩu của nhật bản sang trung quốc không phải hàng dân dụng mà là đầu vào trung gian hoặc thiết bị sản xuất bởi vì nhật bản đóng vai trò chìa khóa trong thiết bị sản xuất và đầu vào trung gian quan trọng thuộc lĩnh vực sản xuất chế tạo hàng đầu thế giới hiện trạng này đặc biệt nổi bật trong công nghiệp ô tô điện tử học và nhiều ngành công nghiệp khác hầu hết sản phẩm mà trung quốc nhập khẩu từ nhật bản không dễ dàng tìm được nguồn thay thế hiện tại nhiều sản phẩm thậm chí không có nguồn thay thế đó là lý do tại sao động đất và sóng thần tōhoku 2011 tại nhật bản đã gây ra cú sốc lớn trên thị trường điện tử toàn cầu trong trường hợp này tẩy chay hàng hóa lĩnh vực này của nhật bản sẽ chắc chắn khiến công nghiệp và xuất khẩu cũng như việc làm của trung quốc bị ảnh hưởng nặng nề ngày 16 tháng 9
[ "lưu", "quyền", "thực", "hiện", "các", "biện", "pháp", "đối", "ứng", "chỉ", "1", "ngày", "sau", "nhà", "nghiên", "cứu", "kinh", "tế", "mai", "tân", "dục", "của", "bộ", "thương", "mại", "trung", "quốc", "nói", "rằng", "trong", "thương", "mại", "trung–nhật", "hiện", "tại", "mặc", "dù", "trung", "quốc", "có", "sức", "mạnh", "tiềm", "tàng", "tác", "động", "đến", "nhật", "bản", "thông", "qua", "năng", "lực", "nhập", "khẩu", "nhưng", "sức", "mạnh", "tiềm", "tàng", "này", "không", "nên", "bị", "giới", "hạn", "vì", "nhiều", "yếu", "tố", "như", "thị", "trường", "thay", "thế", "yếu", "hầu", "hết", "hàng", "xuất", "khẩu", "của", "nhật", "bản", "sang", "trung", "quốc", "không", "phải", "hàng", "dân", "dụng", "mà", "là", "đầu", "vào", "trung", "gian", "hoặc", "thiết", "bị", "sản", "xuất", "bởi", "vì", "nhật", "bản", "đóng", "vai", "trò", "chìa", "khóa", "trong", "thiết", "bị", "sản", "xuất", "và", "đầu", "vào", "trung", "gian", "quan", "trọng", "thuộc", "lĩnh", "vực", "sản", "xuất", "chế", "tạo", "hàng", "đầu", "thế", "giới", "hiện", "trạng", "này", "đặc", "biệt", "nổi", "bật", "trong", "công", "nghiệp", "ô", "tô", "điện", "tử", "học", "và", "nhiều", "ngành", "công", "nghiệp", "khác", "hầu", "hết", "sản", "phẩm", "mà", "trung", "quốc", "nhập", "khẩu", "từ", "nhật", "bản", "không", "dễ", "dàng", "tìm", "được", "nguồn", "thay", "thế", "hiện", "tại", "nhiều", "sản", "phẩm", "thậm", "chí", "không", "có", "nguồn", "thay", "thế", "đó", "là", "lý", "do", "tại", "sao", "động", "đất", "và", "sóng", "thần", "tōhoku", "2011", "tại", "nhật", "bản", "đã", "gây", "ra", "cú", "sốc", "lớn", "trên", "thị", "trường", "điện", "tử", "toàn", "cầu", "trong", "trường", "hợp", "này", "tẩy", "chay", "hàng", "hóa", "lĩnh", "vực", "này", "của", "nhật", "bản", "sẽ", "chắc", "chắn", "khiến", "công", "nghiệp", "và", "xuất", "khẩu", "cũng", "như", "việc", "làm", "của", "trung", "quốc", "bị", "ảnh", "hưởng", "nặng", "nề", "ngày", "16", "tháng", "9" ]
mallig là một đô thị hạng 4 ở tỉnh isabela philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 27 245 người trong 5 064 hộ == các đơn vị hành chính == mallig được chia ra 18 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 1995 philippine census information bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2007 của philipin bullet municipality of mallig
[ "mallig", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "4", "ở", "tỉnh", "isabela", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "27", "245", "người", "trong", "5", "064", "hộ", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "mallig", "được", "chia", "ra", "18", "barangay", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mã", "địa", "lý", "chuẩn", "philipin", "bullet", "1995", "philippine", "census", "information", "bullet", "thông", "tin", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "philipin", "bullet", "thông", "tin", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "của", "philipin", "bullet", "municipality", "of", "mallig" ]
fascellina glaucifulgurea là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "fascellina", "glaucifulgurea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
camptotypus sulcator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "camptotypus", "sulcator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
lương hoài nam sinh năm 1963 là tiến sĩ kinh tế hàng không ở nga và là một doanh nhân tại việt nam ông từng là tổng giám đốc hãng hàng không jetstar pacific airlines và giám đốc điều hành air mekong ngoài ra ông thường xuyên góp ý về các vấn đề xã hội giáo dục kể cả trong vai trò một blogger == học vấn == ông sinh ngày 05 tháng 10 năm 1963 tại nghệ an ông tốt nghiệp trường trung học phổ thông chuyên phan bội châu vinh nghệ an năm 1980 năm 1980 ông thi đỗ trường đại học kỹ thuật quân sự nay là học viện kỹ thuật quân sự sau 1 năm học dự khóa xuất sắc ông được tuyển chọn đi du học tại liên xô ông tốt nghiệp khoa kinh tế đại học hàng không riga latvia liên-xô cũ năm 1986 và bảo vệ luận án tiến sĩ năm 1990 tại liên-xô == sự nghiệp == từ năm 1991 ông làm việc tại tổng công ty hàng không việt nam vietnam airlines đảm nhiệm các chức vụ trưởng ban vận tải và trưởng ban kế hoạch thị trường tổng biên tập tạp chí heritage vietnam airlines tháng 7 năm 2004 ông được bổ nhiệm làm giám đốc hãng hàng không pacific airlines một công ty con của vna tháng 5 năm 2008 khi pacific airlines tái cơ cấu thành jetstar pacific airlines ông được bổ nhiệm làm tổng giám đốc jetstar pacific airlines ông được đánh giá là có nhiều đóng góp
[ "lương", "hoài", "nam", "sinh", "năm", "1963", "là", "tiến", "sĩ", "kinh", "tế", "hàng", "không", "ở", "nga", "và", "là", "một", "doanh", "nhân", "tại", "việt", "nam", "ông", "từng", "là", "tổng", "giám", "đốc", "hãng", "hàng", "không", "jetstar", "pacific", "airlines", "và", "giám", "đốc", "điều", "hành", "air", "mekong", "ngoài", "ra", "ông", "thường", "xuyên", "góp", "ý", "về", "các", "vấn", "đề", "xã", "hội", "giáo", "dục", "kể", "cả", "trong", "vai", "trò", "một", "blogger", "==", "học", "vấn", "==", "ông", "sinh", "ngày", "05", "tháng", "10", "năm", "1963", "tại", "nghệ", "an", "ông", "tốt", "nghiệp", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "phan", "bội", "châu", "vinh", "nghệ", "an", "năm", "1980", "năm", "1980", "ông", "thi", "đỗ", "trường", "đại", "học", "kỹ", "thuật", "quân", "sự", "nay", "là", "học", "viện", "kỹ", "thuật", "quân", "sự", "sau", "1", "năm", "học", "dự", "khóa", "xuất", "sắc", "ông", "được", "tuyển", "chọn", "đi", "du", "học", "tại", "liên", "xô", "ông", "tốt", "nghiệp", "khoa", "kinh", "tế", "đại", "học", "hàng", "không", "riga", "latvia", "liên-xô", "cũ", "năm", "1986", "và", "bảo", "vệ", "luận", "án", "tiến", "sĩ", "năm", "1990", "tại", "liên-xô", "==", "sự", "nghiệp", "==", "từ", "năm", "1991", "ông", "làm", "việc", "tại", "tổng", "công", "ty", "hàng", "không", "việt", "nam", "vietnam", "airlines", "đảm", "nhiệm", "các", "chức", "vụ", "trưởng", "ban", "vận", "tải", "và", "trưởng", "ban", "kế", "hoạch", "thị", "trường", "tổng", "biên", "tập", "tạp", "chí", "heritage", "vietnam", "airlines", "tháng", "7", "năm", "2004", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "giám", "đốc", "hãng", "hàng", "không", "pacific", "airlines", "một", "công", "ty", "con", "của", "vna", "tháng", "5", "năm", "2008", "khi", "pacific", "airlines", "tái", "cơ", "cấu", "thành", "jetstar", "pacific", "airlines", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "tổng", "giám", "đốc", "jetstar", "pacific", "airlines", "ông", "được", "đánh", "giá", "là", "có", "nhiều", "đóng", "góp" ]
Nihari () là một món cà ri Nam Á bao gồm thịt bò hoặc thịt cừu nấu chậm chín cùng với tủy xương, trang trí vừa ăn và thỉnh thoảng phục vụ với óc nấu chín. Đây là một trong những món ăn truyền thống của Pakistan.
[ "Nihari", "()", "là", "một", "món", "cà", "ri", "Nam", "Á", "bao", "gồm", "thịt", "bò", "hoặc", "thịt", "cừu", "nấu", "chậm", "chín", "cùng", "với", "tủy", "xương,", "trang", "trí", "vừa", "ăn", "và", "thỉnh", "thoảng", "phục", "vụ", "với", "óc", "nấu", "chín.", "Đây", "là", "một", "trong", "những", "món", "ăn", "truyền", "thống", "của", "Pakistan." ]
coenobia fusca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "coenobia", "fusca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hebbadi shrirangapattana hebbadi là một làng thuộc tehsil shrirangapattana huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "hebbadi", "shrirangapattana", "hebbadi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "shrirangapattana", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
trong năm 1981 và đánh bại kelton brown vào năm 1982 khiến brown phải tung khăn xin thua ở vòng đầu tiên ông giữ kỷ lục junior olympic cho đấu loại trực tiếp nhanh nhất 8 giây ông đã thắng mọi trận tại olympic junior olympic bằng knock-out ông đã đấu với henry tillman hai lần như một võ sĩ nghiệp dư thua cả hai trận do quyết định so điểm của trọng tài tillman đã giành huy chương vàng hạng nặng tại thế vận hội mùa hè 1984 tại los angeles == chuyên nghiệp == === trở thành ngôi sao === tyson đã có trận khởi đầu quyền anh chuyên nghiệp khi còn là một thanh niên 18 tuổi vào ngày 6 tháng 3 năm 1985 tại albany new york ông đã đánh bại hector mercedes bằng tko vòng đầu tiên trong năm đầu tiên thi đấu chuyên nghiệp tyson có 15 lần thượng đài chiến đấu thường xuyên tyson đã thắng 26 trong số 28 trận chiến đầu tiên của mình bằng ko hoặc tko 16 trong số đó diễn ra ở hiệp đầu tiên chất lượng của đối thủ của ông dần dần tăng lên đến mức các võ sĩ tranh ngôi vô địch các giải lớn như james tillis david jaco jesse ferguson mitch green và marvis frazier chiến thắng của tyson đã thu hút sự chú ý của truyền thông và tyson được coi là nhà vô địch hạng nặng tiếp theo d amato chết vào tháng 11 năm 1985 tương đối sớm trong sự
[ "trong", "năm", "1981", "và", "đánh", "bại", "kelton", "brown", "vào", "năm", "1982", "khiến", "brown", "phải", "tung", "khăn", "xin", "thua", "ở", "vòng", "đầu", "tiên", "ông", "giữ", "kỷ", "lục", "junior", "olympic", "cho", "đấu", "loại", "trực", "tiếp", "nhanh", "nhất", "8", "giây", "ông", "đã", "thắng", "mọi", "trận", "tại", "olympic", "junior", "olympic", "bằng", "knock-out", "ông", "đã", "đấu", "với", "henry", "tillman", "hai", "lần", "như", "một", "võ", "sĩ", "nghiệp", "dư", "thua", "cả", "hai", "trận", "do", "quyết", "định", "so", "điểm", "của", "trọng", "tài", "tillman", "đã", "giành", "huy", "chương", "vàng", "hạng", "nặng", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "1984", "tại", "los", "angeles", "==", "chuyên", "nghiệp", "==", "===", "trở", "thành", "ngôi", "sao", "===", "tyson", "đã", "có", "trận", "khởi", "đầu", "quyền", "anh", "chuyên", "nghiệp", "khi", "còn", "là", "một", "thanh", "niên", "18", "tuổi", "vào", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "1985", "tại", "albany", "new", "york", "ông", "đã", "đánh", "bại", "hector", "mercedes", "bằng", "tko", "vòng", "đầu", "tiên", "trong", "năm", "đầu", "tiên", "thi", "đấu", "chuyên", "nghiệp", "tyson", "có", "15", "lần", "thượng", "đài", "chiến", "đấu", "thường", "xuyên", "tyson", "đã", "thắng", "26", "trong", "số", "28", "trận", "chiến", "đầu", "tiên", "của", "mình", "bằng", "ko", "hoặc", "tko", "16", "trong", "số", "đó", "diễn", "ra", "ở", "hiệp", "đầu", "tiên", "chất", "lượng", "của", "đối", "thủ", "của", "ông", "dần", "dần", "tăng", "lên", "đến", "mức", "các", "võ", "sĩ", "tranh", "ngôi", "vô", "địch", "các", "giải", "lớn", "như", "james", "tillis", "david", "jaco", "jesse", "ferguson", "mitch", "green", "và", "marvis", "frazier", "chiến", "thắng", "của", "tyson", "đã", "thu", "hút", "sự", "chú", "ý", "của", "truyền", "thông", "và", "tyson", "được", "coi", "là", "nhà", "vô", "địch", "hạng", "nặng", "tiếp", "theo", "d", "amato", "chết", "vào", "tháng", "11", "năm", "1985", "tương", "đối", "sớm", "trong", "sự" ]
porcellio tigrinus là một loài chân đều trong họ porcellionidae loài này được colosi miêu tả khoa học năm 1921
[ "porcellio", "tigrinus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "porcellionidae", "loài", "này", "được", "colosi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1921" ]
trường trung học phổ thông chuyên nguyễn quang diêu trường trung học phổ thông chuyên nguyễn quang diêu là một trường trung học phổ thông công lập tọa lạc tại thành phố cao lãnh tỉnh đồng tháp việt nam thuộc hệ thống các trường trung học phổ thông chuyên dưới sự quản lý của bộ giáo dục và đào tạo việt nam trường thành lập vào ngày 08 tháng 7 năm 2011 theo quyết định số 91 qđ-ubnd-tl của ủy ban nhân dân tỉnh đồng tháp == lịch sử == trường trung học phổ thông chuyên nguyễn quang diêu trước đây là trường trung học phổ thông thành phố cao lãnh được thành lập vào năm 1956 tại tỉnh đồng tháp vào ngày 08 tháng 7 năm 2011 nhằm đáp ứng nhu cầu cơ sở vật chất trường trung học phổ thông chuyên nguyễn quang diêu tách ra từ trường trung học phổ thông thành phố cao lãnh và dời về cơ sở mới hiện tại trường tọa lạc tại đường lê đại hành phường mỹ phú thành phố cao lãnh == khuôn viên == trường bắt đầu dự án mở rộng diện tích bằng một lễ động thổ vào ngày 08 tháng 7 năm 2016 khuôn viên trường rộng 1575 mét vuông gồm 3 khu riêng biệt toà nhà hành chính các dãy phòng học và các phòng thí nghiệm với bốn dãy nhà ba tầng tổng cộng 24 phòng học được trang bị mỗi phòng một tv thông minh 13 phòng bộ môn cùng với 3 phòng thí nghiêm phục vụ cho
[ "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "nguyễn", "quang", "diêu", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "nguyễn", "quang", "diêu", "là", "một", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "công", "lập", "tọa", "lạc", "tại", "thành", "phố", "cao", "lãnh", "tỉnh", "đồng", "tháp", "việt", "nam", "thuộc", "hệ", "thống", "các", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "dưới", "sự", "quản", "lý", "của", "bộ", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "việt", "nam", "trường", "thành", "lập", "vào", "ngày", "08", "tháng", "7", "năm", "2011", "theo", "quyết", "định", "số", "91", "qđ-ubnd-tl", "của", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "đồng", "tháp", "==", "lịch", "sử", "==", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "nguyễn", "quang", "diêu", "trước", "đây", "là", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "thành", "phố", "cao", "lãnh", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1956", "tại", "tỉnh", "đồng", "tháp", "vào", "ngày", "08", "tháng", "7", "năm", "2011", "nhằm", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "cơ", "sở", "vật", "chất", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "chuyên", "nguyễn", "quang", "diêu", "tách", "ra", "từ", "trường", "trung", "học", "phổ", "thông", "thành", "phố", "cao", "lãnh", "và", "dời", "về", "cơ", "sở", "mới", "hiện", "tại", "trường", "tọa", "lạc", "tại", "đường", "lê", "đại", "hành", "phường", "mỹ", "phú", "thành", "phố", "cao", "lãnh", "==", "khuôn", "viên", "==", "trường", "bắt", "đầu", "dự", "án", "mở", "rộng", "diện", "tích", "bằng", "một", "lễ", "động", "thổ", "vào", "ngày", "08", "tháng", "7", "năm", "2016", "khuôn", "viên", "trường", "rộng", "1575", "mét", "vuông", "gồm", "3", "khu", "riêng", "biệt", "toà", "nhà", "hành", "chính", "các", "dãy", "phòng", "học", "và", "các", "phòng", "thí", "nghiệm", "với", "bốn", "dãy", "nhà", "ba", "tầng", "tổng", "cộng", "24", "phòng", "học", "được", "trang", "bị", "mỗi", "phòng", "một", "tv", "thông", "minh", "13", "phòng", "bộ", "môn", "cùng", "với", "3", "phòng", "thí", "nghiêm", "phục", "vụ", "cho" ]
thứ 9 liên minh cdu csu cũng giành được 29 ghế ngồi tại đức nhưng đó là một sự liên minh không phải là một đảng 29 thành được bầu trong cuộc bầu cử như sau == xem thêm == bullet chủ nghĩa eurosceptic ở vương quốc anh bullet bỏ phiếu cho ý kiến bầu cử nghị viện châu âu 2019 tại anh bullet bỏ phiếu ý kiến cho cuộc tổng tuyển cử tiếp theo của vương quốc anh bullet đảng trưng cầu dân ý bullet bao gồm các bài viết về các hiệp ước chính sách thể chế luật pháp và công lý của eu và lịch sử eu == liên kết ngoài == bullet trang chủ brexit bullet trang twitter chính thức
[ "thứ", "9", "liên", "minh", "cdu", "csu", "cũng", "giành", "được", "29", "ghế", "ngồi", "tại", "đức", "nhưng", "đó", "là", "một", "sự", "liên", "minh", "không", "phải", "là", "một", "đảng", "29", "thành", "được", "bầu", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "như", "sau", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chủ", "nghĩa", "eurosceptic", "ở", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "bỏ", "phiếu", "cho", "ý", "kiến", "bầu", "cử", "nghị", "viện", "châu", "âu", "2019", "tại", "anh", "bullet", "bỏ", "phiếu", "ý", "kiến", "cho", "cuộc", "tổng", "tuyển", "cử", "tiếp", "theo", "của", "vương", "quốc", "anh", "bullet", "đảng", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "bullet", "bao", "gồm", "các", "bài", "viết", "về", "các", "hiệp", "ước", "chính", "sách", "thể", "chế", "luật", "pháp", "và", "công", "lý", "của", "eu", "và", "lịch", "sử", "eu", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "brexit", "bullet", "trang", "twitter", "chính", "thức" ]
tra tấn hay còn gọi là tra tẩn bao gồm cả hành hạ nhục hình là việc có chủ ý gây đau khổ tâm lý hoặc thể chất bạo lực hành hạ làm đau đớn tạo sự lo sợ hoặc làm nhục của người này gây ra cho người khác sự tra tấn thường được sử dụng như một phương tiện cho một mục đích cụ thể chẳng hạn như để ép có được một lời thú tội ép cung khai báo một sự rút lui hoặc để có một thông tin hoặc để phá vỡ ý chí và sức đề kháng của các nạn nhân bị tra tấn tạm thời hoặc vĩnh viễn tra tấn theo nghĩa hẹp là một hành động của một nhóm lợi ích cụ thể ví dụ một cơ quan của bộ máy quản lý nhà nước hoặc một tổ chức chính trị-quân sự gây ra cho một cá nhân chẳng hạn như các tòa án trong lịch sử các dịch vụ công an cảnh sát hoặc tình báo trong lịch sử tra tấn được sử dụng như một hình thức cải tạo chính trị tái thẩm vấn trừng phạt và cưỡng chế ngoài hình thức tra tấn do nhà nước tài trợ thì các cá nhân hay các tổ chức cũng có thể có động cơ để thực hiện tra tấn với những người khác với những lý do tương tự như nhà nước tuy nhiên động cơ của việc tra tấn cũng có thể là để thỏa mãn những trò
[ "tra", "tấn", "hay", "còn", "gọi", "là", "tra", "tẩn", "bao", "gồm", "cả", "hành", "hạ", "nhục", "hình", "là", "việc", "có", "chủ", "ý", "gây", "đau", "khổ", "tâm", "lý", "hoặc", "thể", "chất", "bạo", "lực", "hành", "hạ", "làm", "đau", "đớn", "tạo", "sự", "lo", "sợ", "hoặc", "làm", "nhục", "của", "người", "này", "gây", "ra", "cho", "người", "khác", "sự", "tra", "tấn", "thường", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "phương", "tiện", "cho", "một", "mục", "đích", "cụ", "thể", "chẳng", "hạn", "như", "để", "ép", "có", "được", "một", "lời", "thú", "tội", "ép", "cung", "khai", "báo", "một", "sự", "rút", "lui", "hoặc", "để", "có", "một", "thông", "tin", "hoặc", "để", "phá", "vỡ", "ý", "chí", "và", "sức", "đề", "kháng", "của", "các", "nạn", "nhân", "bị", "tra", "tấn", "tạm", "thời", "hoặc", "vĩnh", "viễn", "tra", "tấn", "theo", "nghĩa", "hẹp", "là", "một", "hành", "động", "của", "một", "nhóm", "lợi", "ích", "cụ", "thể", "ví", "dụ", "một", "cơ", "quan", "của", "bộ", "máy", "quản", "lý", "nhà", "nước", "hoặc", "một", "tổ", "chức", "chính", "trị-quân", "sự", "gây", "ra", "cho", "một", "cá", "nhân", "chẳng", "hạn", "như", "các", "tòa", "án", "trong", "lịch", "sử", "các", "dịch", "vụ", "công", "an", "cảnh", "sát", "hoặc", "tình", "báo", "trong", "lịch", "sử", "tra", "tấn", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "hình", "thức", "cải", "tạo", "chính", "trị", "tái", "thẩm", "vấn", "trừng", "phạt", "và", "cưỡng", "chế", "ngoài", "hình", "thức", "tra", "tấn", "do", "nhà", "nước", "tài", "trợ", "thì", "các", "cá", "nhân", "hay", "các", "tổ", "chức", "cũng", "có", "thể", "có", "động", "cơ", "để", "thực", "hiện", "tra", "tấn", "với", "những", "người", "khác", "với", "những", "lý", "do", "tương", "tự", "như", "nhà", "nước", "tuy", "nhiên", "động", "cơ", "của", "việc", "tra", "tấn", "cũng", "có", "thể", "là", "để", "thỏa", "mãn", "những", "trò" ]
đây là danh hiệu đơn wta đầu tiên của raducanu giúp cô trở thành tay vợt đầu tiên sau iga świątek tại giải quần vợt pháp mở rộng 2020 giành danh hiệu đầu tiên tại một giải đấu lớn chỉ có ba tay vợt làm được barbara jordan jeļena ostapenko và świątek raducanu sẽ lần đầu vào top 30 sau giải đấu fernandez trở thành tay vợt đầu tiên đánh bại ba tay vợt trong 5 hạt giống hàng đầu sau serena williams tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1999 raducanu và fernandez đều lần đầu vào top 30 sau giải đấu fernandez là tay vợt trẻ nhất đánh bại 3 tay vợt trong 5 hạt giống hàng đầu ở cùng một giải đấu lớn sau serena williams tại giải quần vợt mỹ mở rộng 1999 naomi osaka là đương kim vô địch nhưng thua ở vòng 3 trước leylah fernandez đây là giải grand slam đầu tiên sau giải quần vợt pháp mở rộng 2011 không có venus williams hoặc serena williams tham dự và cũng là lần đầu tiên cả hai chị em williams không tham dự giải quần vợt mỹ mở rộng sau năm 2003 đây cũng là giải grand slam cuối cùng của cựu tay vợt số 6 thế giới carla suárez navarro cô thua ở vòng 1 trước danielle collins đây là lần đầu tiên kể từ khi áp dụng thể thức 32 hạt giống vào năm 2001 không có tay vợt trong 20 hạt giống hàng đầu bị loại trước vòng ba giải
[ "đây", "là", "danh", "hiệu", "đơn", "wta", "đầu", "tiên", "của", "raducanu", "giúp", "cô", "trở", "thành", "tay", "vợt", "đầu", "tiên", "sau", "iga", "świątek", "tại", "giải", "quần", "vợt", "pháp", "mở", "rộng", "2020", "giành", "danh", "hiệu", "đầu", "tiên", "tại", "một", "giải", "đấu", "lớn", "chỉ", "có", "ba", "tay", "vợt", "làm", "được", "barbara", "jordan", "jeļena", "ostapenko", "và", "świątek", "raducanu", "sẽ", "lần", "đầu", "vào", "top", "30", "sau", "giải", "đấu", "fernandez", "trở", "thành", "tay", "vợt", "đầu", "tiên", "đánh", "bại", "ba", "tay", "vợt", "trong", "5", "hạt", "giống", "hàng", "đầu", "sau", "serena", "williams", "tại", "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "1999", "raducanu", "và", "fernandez", "đều", "lần", "đầu", "vào", "top", "30", "sau", "giải", "đấu", "fernandez", "là", "tay", "vợt", "trẻ", "nhất", "đánh", "bại", "3", "tay", "vợt", "trong", "5", "hạt", "giống", "hàng", "đầu", "ở", "cùng", "một", "giải", "đấu", "lớn", "sau", "serena", "williams", "tại", "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "1999", "naomi", "osaka", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "nhưng", "thua", "ở", "vòng", "3", "trước", "leylah", "fernandez", "đây", "là", "giải", "grand", "slam", "đầu", "tiên", "sau", "giải", "quần", "vợt", "pháp", "mở", "rộng", "2011", "không", "có", "venus", "williams", "hoặc", "serena", "williams", "tham", "dự", "và", "cũng", "là", "lần", "đầu", "tiên", "cả", "hai", "chị", "em", "williams", "không", "tham", "dự", "giải", "quần", "vợt", "mỹ", "mở", "rộng", "sau", "năm", "2003", "đây", "cũng", "là", "giải", "grand", "slam", "cuối", "cùng", "của", "cựu", "tay", "vợt", "số", "6", "thế", "giới", "carla", "suárez", "navarro", "cô", "thua", "ở", "vòng", "1", "trước", "danielle", "collins", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "kể", "từ", "khi", "áp", "dụng", "thể", "thức", "32", "hạt", "giống", "vào", "năm", "2001", "không", "có", "tay", "vợt", "trong", "20", "hạt", "giống", "hàng", "đầu", "bị", "loại", "trước", "vòng", "ba", "giải" ]
biohazard degeneration バイオハザード ディジェネレーション là phim anime đồ họa vi tính công chiếu năm 2008 được thực hiện bởi hãng capcom và sony pictures entertainment đây là phim đồ họa đầu tiên trong dòng trò chơi resident evil phim đã công chiếu lần đầu tại 3 rạp ở nhật bản vào ngày 18 tháng 10 năm 2008 nhưng trong thời gian rất hạn chế chỉ trong hai tuần việc công chiếu kết thúc vào ngày 31 tháng 10 năm 2008 phim lấy bối cảnh giữa hai trò biohazard 4 và biohazard 5 với hai nhân vật chính từ biohazard 2 là leon s kennedy và claire redfield cốt truyện xoay quanh việc một sân bay bị một máy bay mất lái đâm vào và trên máy bay đầy các thây ma bị nhiễm t-virus chúng nhanh chóng lây lan ra toàn sân bay nơi mà claire redfield đang chờ máy bay lực lượng đặc nhiệm và lính thủy đánh bộ đã được cử đến để phong tỏa toàn sân bay này xem đây là một vụ khủng bố sinh học ngăn không cho các thây ma đi ra ngoài và tìm kiếm những người sống sót leon s kennedy cũng đã được cử đến hiện trường và tham gia hoạt động cứu hộ và điều tra hai nhân vật chính đã gặp lại nhau trong sân bay và cùng nhau điều tra âm mưu gây ra thảm họa này chỉ trong hai chiếu phim đã thu về 43 triệu yên với hơn 33 000 lượt người xem bộ
[ "biohazard", "degeneration", "バイオハザード", "ディジェネレーション", "là", "phim", "anime", "đồ", "họa", "vi", "tính", "công", "chiếu", "năm", "2008", "được", "thực", "hiện", "bởi", "hãng", "capcom", "và", "sony", "pictures", "entertainment", "đây", "là", "phim", "đồ", "họa", "đầu", "tiên", "trong", "dòng", "trò", "chơi", "resident", "evil", "phim", "đã", "công", "chiếu", "lần", "đầu", "tại", "3", "rạp", "ở", "nhật", "bản", "vào", "ngày", "18", "tháng", "10", "năm", "2008", "nhưng", "trong", "thời", "gian", "rất", "hạn", "chế", "chỉ", "trong", "hai", "tuần", "việc", "công", "chiếu", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "31", "tháng", "10", "năm", "2008", "phim", "lấy", "bối", "cảnh", "giữa", "hai", "trò", "biohazard", "4", "và", "biohazard", "5", "với", "hai", "nhân", "vật", "chính", "từ", "biohazard", "2", "là", "leon", "s", "kennedy", "và", "claire", "redfield", "cốt", "truyện", "xoay", "quanh", "việc", "một", "sân", "bay", "bị", "một", "máy", "bay", "mất", "lái", "đâm", "vào", "và", "trên", "máy", "bay", "đầy", "các", "thây", "ma", "bị", "nhiễm", "t-virus", "chúng", "nhanh", "chóng", "lây", "lan", "ra", "toàn", "sân", "bay", "nơi", "mà", "claire", "redfield", "đang", "chờ", "máy", "bay", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "và", "lính", "thủy", "đánh", "bộ", "đã", "được", "cử", "đến", "để", "phong", "tỏa", "toàn", "sân", "bay", "này", "xem", "đây", "là", "một", "vụ", "khủng", "bố", "sinh", "học", "ngăn", "không", "cho", "các", "thây", "ma", "đi", "ra", "ngoài", "và", "tìm", "kiếm", "những", "người", "sống", "sót", "leon", "s", "kennedy", "cũng", "đã", "được", "cử", "đến", "hiện", "trường", "và", "tham", "gia", "hoạt", "động", "cứu", "hộ", "và", "điều", "tra", "hai", "nhân", "vật", "chính", "đã", "gặp", "lại", "nhau", "trong", "sân", "bay", "và", "cùng", "nhau", "điều", "tra", "âm", "mưu", "gây", "ra", "thảm", "họa", "này", "chỉ", "trong", "hai", "chiếu", "phim", "đã", "thu", "về", "43", "triệu", "yên", "với", "hơn", "33", "000", "lượt", "người", "xem", "bộ" ]
chuyện ngày hôm đó ông đáp trẫm không biết ông dùng một bát cháo và cảm thấy khỏe lại vào sáng hôm sau nhưng tùng vinh lại xưng bệnh không đến thỉnh an lý tùng vinh còn có một kế hoạch khác lo sợ rằng ngôi vua sẽ thuộc về lý tùng hậu người được minh tông đánh giá rất cao tùng vinh quyết định ra tay trước nhằm khống chế triều đình hôm sau nhà vua được tin con trai ông đã đem quân đánh vào cửa cung ông cảm thấy hoài nghi chỉ vào ngón tay của mình và khóc rất lâu trước mặt lý trọng cát con trai của con trai nuôi ông là lý tùng kha ông so sánh hai người con sự thực rằng cha ngươi với ta đều có một quá khứ chẳng mấy nổi bật nhưng rồi lại nổi lên tranh giành thiên hạ nhiều lần nó đã cứu ta thoát khỏi nguy hiểm than ôi cái chuyện tày trời mà tùng vinh đã làm thực là nham hiểm ông nói với tả hữu cứ tự xử lý mọi sự sau một ngày giao tranh quân triều đình giết chết lý tùng vinh cùng vợ và con trai lớn của anh ta nhà vua được tin báo xúc động ngã xuống ghế các tướng xin được giết tiếp cậu con trai thứ hai của tùng vinh đang được nuôi trong thẩm điện minh tông nói đó là một chuyện ác đức nhưng cuối cùng cũng không thể cứu được tiểu hoàng tôn
[ "chuyện", "ngày", "hôm", "đó", "ông", "đáp", "trẫm", "không", "biết", "ông", "dùng", "một", "bát", "cháo", "và", "cảm", "thấy", "khỏe", "lại", "vào", "sáng", "hôm", "sau", "nhưng", "tùng", "vinh", "lại", "xưng", "bệnh", "không", "đến", "thỉnh", "an", "lý", "tùng", "vinh", "còn", "có", "một", "kế", "hoạch", "khác", "lo", "sợ", "rằng", "ngôi", "vua", "sẽ", "thuộc", "về", "lý", "tùng", "hậu", "người", "được", "minh", "tông", "đánh", "giá", "rất", "cao", "tùng", "vinh", "quyết", "định", "ra", "tay", "trước", "nhằm", "khống", "chế", "triều", "đình", "hôm", "sau", "nhà", "vua", "được", "tin", "con", "trai", "ông", "đã", "đem", "quân", "đánh", "vào", "cửa", "cung", "ông", "cảm", "thấy", "hoài", "nghi", "chỉ", "vào", "ngón", "tay", "của", "mình", "và", "khóc", "rất", "lâu", "trước", "mặt", "lý", "trọng", "cát", "con", "trai", "của", "con", "trai", "nuôi", "ông", "là", "lý", "tùng", "kha", "ông", "so", "sánh", "hai", "người", "con", "sự", "thực", "rằng", "cha", "ngươi", "với", "ta", "đều", "có", "một", "quá", "khứ", "chẳng", "mấy", "nổi", "bật", "nhưng", "rồi", "lại", "nổi", "lên", "tranh", "giành", "thiên", "hạ", "nhiều", "lần", "nó", "đã", "cứu", "ta", "thoát", "khỏi", "nguy", "hiểm", "than", "ôi", "cái", "chuyện", "tày", "trời", "mà", "tùng", "vinh", "đã", "làm", "thực", "là", "nham", "hiểm", "ông", "nói", "với", "tả", "hữu", "cứ", "tự", "xử", "lý", "mọi", "sự", "sau", "một", "ngày", "giao", "tranh", "quân", "triều", "đình", "giết", "chết", "lý", "tùng", "vinh", "cùng", "vợ", "và", "con", "trai", "lớn", "của", "anh", "ta", "nhà", "vua", "được", "tin", "báo", "xúc", "động", "ngã", "xuống", "ghế", "các", "tướng", "xin", "được", "giết", "tiếp", "cậu", "con", "trai", "thứ", "hai", "của", "tùng", "vinh", "đang", "được", "nuôi", "trong", "thẩm", "điện", "minh", "tông", "nói", "đó", "là", "một", "chuyện", "ác", "đức", "nhưng", "cuối", "cùng", "cũng", "không", "thể", "cứu", "được", "tiểu", "hoàng", "tôn" ]
cardiophorus nigroaeneus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin protzenko miêu tả khoa học năm 1965
[ "cardiophorus", "nigroaeneus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "dolin", "protzenko", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
suchá là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc
[ "suchá", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "jihlava", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
pickup humbucking gọi tắt là humbucker hʌmˈbʌkɜr gồm haicuộn dây để triệt tiêu nhiễu được áp dụng cho cả các guitar điện tử gibson và yamaha phổ biến hiện nay === pickup áp điện === kiểu pickup áp điện piezoelectric pickup nhỏ gọn có thể dán vào các nhạc cụ truyền thống ascoutic như guitar vĩ cầm hoặc măngđôlin nhờ đó cấu tạo đàn không hề thay đổi nhưng thanh âm vẫn được truyền xa điều chỉnh được và khuếch đại lên loại này hiện ngày càng được phổ biến ở việt nam được nhiều thanh thiếu niên ưa chuộng nhất là loại có thể truyền vô tuyến không dây dẫn đến loa qua bleutooth trong trường hợp này nó giống như một mi-crô áp điện dùng kết nối bleutooth nguyên lý hoạt động của kiểu áp điện là vận dụng hiện tượng áp điện trong pickup chứa vật liệu áp điện khi âm thanh phát ra làm nó rung động thì dẫn đến thay đổi áp suất tác động lên vật liệu này từ đó phát sinh dòng điện biến thiên tương ứng === sơ đồ chung === trong cả hai loại pickup trên nguyên lí hoạt động có khác nhau vật liệu cơ bản sử dụng khác nhau nhưng đều giống nhau ở hai điểm cơ bản bullet dây đàn bắt buộc phải được chế tạo từ kim loại có từ tính như sắt thép côban hoặc niken vì như thế dây đàn mới có khả năng làm biến đổi từ trường để tạo ra dòng điện trong cuộn dây
[ "pickup", "humbucking", "gọi", "tắt", "là", "humbucker", "hʌmˈbʌkɜr", "gồm", "haicuộn", "dây", "để", "triệt", "tiêu", "nhiễu", "được", "áp", "dụng", "cho", "cả", "các", "guitar", "điện", "tử", "gibson", "và", "yamaha", "phổ", "biến", "hiện", "nay", "===", "pickup", "áp", "điện", "===", "kiểu", "pickup", "áp", "điện", "piezoelectric", "pickup", "nhỏ", "gọn", "có", "thể", "dán", "vào", "các", "nhạc", "cụ", "truyền", "thống", "ascoutic", "như", "guitar", "vĩ", "cầm", "hoặc", "măngđôlin", "nhờ", "đó", "cấu", "tạo", "đàn", "không", "hề", "thay", "đổi", "nhưng", "thanh", "âm", "vẫn", "được", "truyền", "xa", "điều", "chỉnh", "được", "và", "khuếch", "đại", "lên", "loại", "này", "hiện", "ngày", "càng", "được", "phổ", "biến", "ở", "việt", "nam", "được", "nhiều", "thanh", "thiếu", "niên", "ưa", "chuộng", "nhất", "là", "loại", "có", "thể", "truyền", "vô", "tuyến", "không", "dây", "dẫn", "đến", "loa", "qua", "bleutooth", "trong", "trường", "hợp", "này", "nó", "giống", "như", "một", "mi-crô", "áp", "điện", "dùng", "kết", "nối", "bleutooth", "nguyên", "lý", "hoạt", "động", "của", "kiểu", "áp", "điện", "là", "vận", "dụng", "hiện", "tượng", "áp", "điện", "trong", "pickup", "chứa", "vật", "liệu", "áp", "điện", "khi", "âm", "thanh", "phát", "ra", "làm", "nó", "rung", "động", "thì", "dẫn", "đến", "thay", "đổi", "áp", "suất", "tác", "động", "lên", "vật", "liệu", "này", "từ", "đó", "phát", "sinh", "dòng", "điện", "biến", "thiên", "tương", "ứng", "===", "sơ", "đồ", "chung", "===", "trong", "cả", "hai", "loại", "pickup", "trên", "nguyên", "lí", "hoạt", "động", "có", "khác", "nhau", "vật", "liệu", "cơ", "bản", "sử", "dụng", "khác", "nhau", "nhưng", "đều", "giống", "nhau", "ở", "hai", "điểm", "cơ", "bản", "bullet", "dây", "đàn", "bắt", "buộc", "phải", "được", "chế", "tạo", "từ", "kim", "loại", "có", "từ", "tính", "như", "sắt", "thép", "côban", "hoặc", "niken", "vì", "như", "thế", "dây", "đàn", "mới", "có", "khả", "năng", "làm", "biến", "đổi", "từ", "trường", "để", "tạo", "ra", "dòng", "điện", "trong", "cuộn", "dây" ]
tịnh tiến quay và đối xứng nói cách khác hai tam giác được gọi là bằng nhau nếu chúng có các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi thỏa mãn một trong bảy điều kiện sau đây bullet 1 hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh bullet 2 hai tam giác có hai cặp cạnh bất kỳ tương ứng bằng nhau và cặp góc xen giữa các cạnh đó bằng nhau thì bằng nhau cạnh-góc-cạnh bullet 3 hai tam giác có một cặp cạnh bất kỳ bằng nhau và hai cặp góc kề với cặp cạnh ấy bằng nhau thì bằng nhau góc-cạnh-góc bullet 4 hai tam giác vuông có cặp cạnh huyền và một cặp cạnh góc vuông bằng nhau thì bằng nhau bullet 5 hai tam giác vuông có cặp cạnh huyền và một cặp góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau bullet 6 hai tam giác vuông có hai cặp cạnh góc vuông bằng nhau thì bằng nhau bullet 7 hai tam giác vuông có một cặp cạnh góc vuông và góc nhọn kề nó bằng nhau thì bằng nhau bullet 8 quan hệ bằng nhau giữa các tam giác là trường hợp đặc biệt của quan hệ đồng dạng giữa các tam giác khi các cạnh tỷ lệ nhau theo hệ số tỷ lệ là 1 == sự đồng dạng giữa các tam giác == hai tam giác được gọi là đồng dạng nếu một trong chúng bằng với một tam giác nhận được từ tam giác kia
[ "tịnh", "tiến", "quay", "và", "đối", "xứng", "nói", "cách", "khác", "hai", "tam", "giác", "được", "gọi", "là", "bằng", "nhau", "nếu", "chúng", "có", "các", "cạnh", "tương", "ứng", "bằng", "nhau", "và", "các", "góc", "tương", "ứng", "bằng", "nhau", "hai", "tam", "giác", "bằng", "nhau", "khi", "và", "chỉ", "khi", "thỏa", "mãn", "một", "trong", "bảy", "điều", "kiện", "sau", "đây", "bullet", "1", "hai", "tam", "giác", "có", "ba", "cặp", "cạnh", "tương", "ứng", "bằng", "nhau", "thì", "bằng", "nhau", "cạnh-cạnh-cạnh", "bullet", "2", "hai", "tam", "giác", "có", "hai", "cặp", "cạnh", "bất", "kỳ", "tương", "ứng", "bằng", "nhau", "và", "cặp", "góc", "xen", "giữa", "các", "cạnh", "đó", "bằng", "nhau", "thì", "bằng", "nhau", "cạnh-góc-cạnh", "bullet", "3", "hai", "tam", "giác", "có", "một", "cặp", "cạnh", "bất", "kỳ", "bằng", "nhau", "và", "hai", "cặp", "góc", "kề", "với", "cặp", "cạnh", "ấy", "bằng", "nhau", "thì", "bằng", "nhau", "góc-cạnh-góc", "bullet", "4", "hai", "tam", "giác", "vuông", "có", "cặp", "cạnh", "huyền", "và", "một", "cặp", "cạnh", "góc", "vuông", "bằng", "nhau", "thì", "bằng", "nhau", "bullet", "5", "hai", "tam", "giác", "vuông", "có", "cặp", "cạnh", "huyền", "và", "một", "cặp", "góc", "nhọn", "bằng", "nhau", "thì", "bằng", "nhau", "bullet", "6", "hai", "tam", "giác", "vuông", "có", "hai", "cặp", "cạnh", "góc", "vuông", "bằng", "nhau", "thì", "bằng", "nhau", "bullet", "7", "hai", "tam", "giác", "vuông", "có", "một", "cặp", "cạnh", "góc", "vuông", "và", "góc", "nhọn", "kề", "nó", "bằng", "nhau", "thì", "bằng", "nhau", "bullet", "8", "quan", "hệ", "bằng", "nhau", "giữa", "các", "tam", "giác", "là", "trường", "hợp", "đặc", "biệt", "của", "quan", "hệ", "đồng", "dạng", "giữa", "các", "tam", "giác", "khi", "các", "cạnh", "tỷ", "lệ", "nhau", "theo", "hệ", "số", "tỷ", "lệ", "là", "1", "==", "sự", "đồng", "dạng", "giữa", "các", "tam", "giác", "==", "hai", "tam", "giác", "được", "gọi", "là", "đồng", "dạng", "nếu", "một", "trong", "chúng", "bằng", "với", "một", "tam", "giác", "nhận", "được", "từ", "tam", "giác", "kia" ]
bilaller çan bilaller là một xã thuộc huyện çan tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 216 người
[ "bilaller", "çan", "bilaller", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çan", "tỉnh", "çanakkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "216", "người" ]
caldcluvia rufa là một loài thực vật có hoa trong họ cunoniaceae loài này được schltr hoogland mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "caldcluvia", "rufa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cunoniaceae", "loài", "này", "được", "schltr", "hoogland", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
nomada fenestrata là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được lepeletier mô tả khoa học năm 1841
[ "nomada", "fenestrata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "lepeletier", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1841" ]
sự los halcones the hawks bắn súng vào người biểu tình khi một người đàn ông bị thương và một người phụ nữ chạy vào cửa hàng cố gắng che giấu một số thanh niên tìm thấy người đàn ông và bắn chết anh ta một tay súng khác người chĩa súng vào cleo hóa ra là fermín anh lườm cô trong giây lát trước khi chạy đi sau đó cô vỡ nước ối cleo teresa và tài xế của họ cố gắng đến bệnh viện nhưng bị kẹt xe giữa các cuộc biểu tình bạo lực antonio đến để trấn an cleo người hiện đang ở trong phòng sinh nhưng kiếm cớ để tránh ở lại nghe thấy không có nhịp tim trong tử cung của cleo các bác sĩ đưa cô vào phẫu thuật nơi họ sinh ra một thai nhi nữ chết non bác sĩ nhiều lần cố gắng hồi sức cho em bé thất bại sau một nỗ lực trong say xỉn để đỗ xe trong nhà để xe chật hẹp của gia đình sofía mua một chiếc xe hẹp hơn nhưng lên kế hoạch cho chuyến đi cuối cùng của chiếc xe cũ cho kỳ nghỉ gia đình đến những bãi biển ở tuxpan cô ấy cũng dùng cleo để giúp cô đối phó với sự mất mát của mình sofía nói với những đứa trẻ rằng cô và cha chúng đã chia tay và ngày lễ là để cha chúng có thể thu dọn đồ đạc từ nhà của chúng ở bãi
[ "sự", "los", "halcones", "the", "hawks", "bắn", "súng", "vào", "người", "biểu", "tình", "khi", "một", "người", "đàn", "ông", "bị", "thương", "và", "một", "người", "phụ", "nữ", "chạy", "vào", "cửa", "hàng", "cố", "gắng", "che", "giấu", "một", "số", "thanh", "niên", "tìm", "thấy", "người", "đàn", "ông", "và", "bắn", "chết", "anh", "ta", "một", "tay", "súng", "khác", "người", "chĩa", "súng", "vào", "cleo", "hóa", "ra", "là", "fermín", "anh", "lườm", "cô", "trong", "giây", "lát", "trước", "khi", "chạy", "đi", "sau", "đó", "cô", "vỡ", "nước", "ối", "cleo", "teresa", "và", "tài", "xế", "của", "họ", "cố", "gắng", "đến", "bệnh", "viện", "nhưng", "bị", "kẹt", "xe", "giữa", "các", "cuộc", "biểu", "tình", "bạo", "lực", "antonio", "đến", "để", "trấn", "an", "cleo", "người", "hiện", "đang", "ở", "trong", "phòng", "sinh", "nhưng", "kiếm", "cớ", "để", "tránh", "ở", "lại", "nghe", "thấy", "không", "có", "nhịp", "tim", "trong", "tử", "cung", "của", "cleo", "các", "bác", "sĩ", "đưa", "cô", "vào", "phẫu", "thuật", "nơi", "họ", "sinh", "ra", "một", "thai", "nhi", "nữ", "chết", "non", "bác", "sĩ", "nhiều", "lần", "cố", "gắng", "hồi", "sức", "cho", "em", "bé", "thất", "bại", "sau", "một", "nỗ", "lực", "trong", "say", "xỉn", "để", "đỗ", "xe", "trong", "nhà", "để", "xe", "chật", "hẹp", "của", "gia", "đình", "sofía", "mua", "một", "chiếc", "xe", "hẹp", "hơn", "nhưng", "lên", "kế", "hoạch", "cho", "chuyến", "đi", "cuối", "cùng", "của", "chiếc", "xe", "cũ", "cho", "kỳ", "nghỉ", "gia", "đình", "đến", "những", "bãi", "biển", "ở", "tuxpan", "cô", "ấy", "cũng", "dùng", "cleo", "để", "giúp", "cô", "đối", "phó", "với", "sự", "mất", "mát", "của", "mình", "sofía", "nói", "với", "những", "đứa", "trẻ", "rằng", "cô", "và", "cha", "chúng", "đã", "chia", "tay", "và", "ngày", "lễ", "là", "để", "cha", "chúng", "có", "thể", "thu", "dọn", "đồ", "đạc", "từ", "nhà", "của", "chúng", "ở", "bãi" ]
megajoppa lineola là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "megajoppa", "lineola", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
bushe cripps có xu hướng thiên về quan điểm chính trị của bên nguyên đơn tống văn sơ nên đã tìm cớ từ chối tranh tụng trước viện cơ mật ngày 27 tháng 6 năm 1932 cripps thay mặt bộ thuộc địa và chính quyền hồng kông dàn xếp ngoài tòa out-of-court arrangement với luật sư pritt sau đó phía nguyên đơn của pritt chủ động rút đơn kháng án với điều kiện kết quả phải có lợi cho tống văn sơ phiên tranh tụng giữa hai bên do vậy chưa bao giờ diễn ra trước tòa cơ mật viện ngày 21 tháng 7 năm 1932 vì bên nguyên đơn đã rút kháng án cơ mật viện đưa ra phán quyết với 4 điều khoản thứ nhất bỏ việc chỉ định áp giải bằng tàu biển trong lệnh trục xuất thứ hai sau khi trục xuất nơi đến không được là lãnh thổ pháp thuộc địa bảo hộ của pháp hoặc đi bằng tàu biển của pháp thứ ba chính quyền hồng kông sẽ nỗ lực tối đa đảm bảo nguyên đơn được trục xuất đến nơi mà nguyên đơn mong muốn cuối cùng chính quyền hồng kông sẽ góp 250 bảng anh vào chi phí tố tụng cho bên nguyên đơn === thoát khỏi nhà tù hồng kông === sau phiên kháng cáo tại cơ mật viện nguyễn ái quốc có thể được thả tự do nhưng ông lo sợ sẽ bị chính quyền pháp bắt khi đang trên đường đến london do tàu liên xô không cập
[ "bushe", "cripps", "có", "xu", "hướng", "thiên", "về", "quan", "điểm", "chính", "trị", "của", "bên", "nguyên", "đơn", "tống", "văn", "sơ", "nên", "đã", "tìm", "cớ", "từ", "chối", "tranh", "tụng", "trước", "viện", "cơ", "mật", "ngày", "27", "tháng", "6", "năm", "1932", "cripps", "thay", "mặt", "bộ", "thuộc", "địa", "và", "chính", "quyền", "hồng", "kông", "dàn", "xếp", "ngoài", "tòa", "out-of-court", "arrangement", "với", "luật", "sư", "pritt", "sau", "đó", "phía", "nguyên", "đơn", "của", "pritt", "chủ", "động", "rút", "đơn", "kháng", "án", "với", "điều", "kiện", "kết", "quả", "phải", "có", "lợi", "cho", "tống", "văn", "sơ", "phiên", "tranh", "tụng", "giữa", "hai", "bên", "do", "vậy", "chưa", "bao", "giờ", "diễn", "ra", "trước", "tòa", "cơ", "mật", "viện", "ngày", "21", "tháng", "7", "năm", "1932", "vì", "bên", "nguyên", "đơn", "đã", "rút", "kháng", "án", "cơ", "mật", "viện", "đưa", "ra", "phán", "quyết", "với", "4", "điều", "khoản", "thứ", "nhất", "bỏ", "việc", "chỉ", "định", "áp", "giải", "bằng", "tàu", "biển", "trong", "lệnh", "trục", "xuất", "thứ", "hai", "sau", "khi", "trục", "xuất", "nơi", "đến", "không", "được", "là", "lãnh", "thổ", "pháp", "thuộc", "địa", "bảo", "hộ", "của", "pháp", "hoặc", "đi", "bằng", "tàu", "biển", "của", "pháp", "thứ", "ba", "chính", "quyền", "hồng", "kông", "sẽ", "nỗ", "lực", "tối", "đa", "đảm", "bảo", "nguyên", "đơn", "được", "trục", "xuất", "đến", "nơi", "mà", "nguyên", "đơn", "mong", "muốn", "cuối", "cùng", "chính", "quyền", "hồng", "kông", "sẽ", "góp", "250", "bảng", "anh", "vào", "chi", "phí", "tố", "tụng", "cho", "bên", "nguyên", "đơn", "===", "thoát", "khỏi", "nhà", "tù", "hồng", "kông", "===", "sau", "phiên", "kháng", "cáo", "tại", "cơ", "mật", "viện", "nguyễn", "ái", "quốc", "có", "thể", "được", "thả", "tự", "do", "nhưng", "ông", "lo", "sợ", "sẽ", "bị", "chính", "quyền", "pháp", "bắt", "khi", "đang", "trên", "đường", "đến", "london", "do", "tàu", "liên", "xô", "không", "cập" ]
bokermannohyla ibitiguara là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan ẩm và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == nguồn == bullet caramaschi u eterovick p c 2004 bokermannohyla ibitiguara 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
[ "bokermannohyla", "ibitiguara", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "brasil", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "xavan", "ẩm", "và", "sông", "ngòi", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "nguồn", "==", "bullet", "caramaschi", "u", "eterovick", "p", "c", "2004", "bokermannohyla", "ibitiguara", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
kalenborn cochem-zell kalenborn là một đô thị thuộc huyện cochem-zell bang rheinland-pfalz đức đô thị này có diện tích 5 3 ki-lô-mét vuông
[ "kalenborn", "cochem-zell", "kalenborn", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "cochem-zell", "bang", "rheinland-pfalz", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "5", "3", "ki-lô-mét", "vuông" ]
vệ san hô khỏi sự xâm lấn của tảo các tàu thuyền khác cũng tác động xấu đến san hô khi họ thả neo trên các rạn thay vì trên cát tai nạn lúc neo tàu dư sức phá huỷ toàn bộ những khu vực san hô lân cận những loài san hô như elkhorn hay finger coral rất dễ gãy kể cả những tảng đá san hô đồ sộ cũng bị tiêu diệt bởi vụ lật thuyền neo đậu trên cát hay là sự khuấy động cánh quạt của tàu cũng sẽ giết chết những san hô xung quanh đó ở thế kỉ 20 lặn có bình khí gây tác động rất nhỏ đến môi trường và là một trong những hoạt động bị cấm nhiều nhất trong khu bảo tồn biển bộ môn lặn cơ bản chủ yếu quan tâm đến rủi ro xảy ra với người lặn nhưng giảm cảnh giác bảo vệ môi trường độ phổ biến của bộ môn lặn và tác động của du khách tới hệ sinh thái nhạy cảm này ngày càng gia tăng kéo theo các hậu quả môi trường môi trường cành lành mạnh thì san hô lại càng dễ bị huỷ hoại bởi những người lặn có kĩ năng kém và môi trường biển đa dạng phong phú thú hút khách du lịch tới nhiều hơn trong số nhó có không ít người lặn không thường xuyên và không cải thiện kĩ năng lặn để có thể lặn tham quan một cách thân thiện nhất với môi
[ "vệ", "san", "hô", "khỏi", "sự", "xâm", "lấn", "của", "tảo", "các", "tàu", "thuyền", "khác", "cũng", "tác", "động", "xấu", "đến", "san", "hô", "khi", "họ", "thả", "neo", "trên", "các", "rạn", "thay", "vì", "trên", "cát", "tai", "nạn", "lúc", "neo", "tàu", "dư", "sức", "phá", "huỷ", "toàn", "bộ", "những", "khu", "vực", "san", "hô", "lân", "cận", "những", "loài", "san", "hô", "như", "elkhorn", "hay", "finger", "coral", "rất", "dễ", "gãy", "kể", "cả", "những", "tảng", "đá", "san", "hô", "đồ", "sộ", "cũng", "bị", "tiêu", "diệt", "bởi", "vụ", "lật", "thuyền", "neo", "đậu", "trên", "cát", "hay", "là", "sự", "khuấy", "động", "cánh", "quạt", "của", "tàu", "cũng", "sẽ", "giết", "chết", "những", "san", "hô", "xung", "quanh", "đó", "ở", "thế", "kỉ", "20", "lặn", "có", "bình", "khí", "gây", "tác", "động", "rất", "nhỏ", "đến", "môi", "trường", "và", "là", "một", "trong", "những", "hoạt", "động", "bị", "cấm", "nhiều", "nhất", "trong", "khu", "bảo", "tồn", "biển", "bộ", "môn", "lặn", "cơ", "bản", "chủ", "yếu", "quan", "tâm", "đến", "rủi", "ro", "xảy", "ra", "với", "người", "lặn", "nhưng", "giảm", "cảnh", "giác", "bảo", "vệ", "môi", "trường", "độ", "phổ", "biến", "của", "bộ", "môn", "lặn", "và", "tác", "động", "của", "du", "khách", "tới", "hệ", "sinh", "thái", "nhạy", "cảm", "này", "ngày", "càng", "gia", "tăng", "kéo", "theo", "các", "hậu", "quả", "môi", "trường", "môi", "trường", "cành", "lành", "mạnh", "thì", "san", "hô", "lại", "càng", "dễ", "bị", "huỷ", "hoại", "bởi", "những", "người", "lặn", "có", "kĩ", "năng", "kém", "và", "môi", "trường", "biển", "đa", "dạng", "phong", "phú", "thú", "hút", "khách", "du", "lịch", "tới", "nhiều", "hơn", "trong", "số", "nhó", "có", "không", "ít", "người", "lặn", "không", "thường", "xuyên", "và", "không", "cải", "thiện", "kĩ", "năng", "lặn", "để", "có", "thể", "lặn", "tham", "quan", "một", "cách", "thân", "thiện", "nhất", "với", "môi" ]
này là một lần hiếm hoi mà chiến thuật đánh xiên của ông không được khả thi cố thủ tướng đức là otto von bismarck khi viết về bản lĩnh của friedrich ii đại đế và hoàng đế kaiser wilhelm i về sau có nêu trận kunersdorf ra như một trường hợp về thái độ chủ quan của vị vua phổ thiên tài nếu trận kunersdorf một trận đánh được biết đến nhiều trong cuộc chiến tranh bảy năm là thảm họa của phriđrích ii thì nó lại đem lại tuyệt đỉnh vinh quang cho xanticốp sau chiến thắng kunersdorf vị tư lệnh được nữ sa hoàng elizaveta của nga phong hàm nguyên soái và ban thưởng cho một huy chương có khắc dòng chữ người đánh bại quân phổ победителю над пруссаками còn đại công nương maria theresa của áo tặng ông một chiếc nhẫn kim cương và một hộp đựng thuốc lá cũng được nạm kim cương tuy nhiên vị nguyên soái đã khiêm nhường nhận xét rằng những binh sĩ và thuộc tướng nga dưới quyền ông đã góp phần không nhỏ cho chiến thắng kunersdorf và ông có được chiến thắng này nhờ nắm trong tay rất nhiều tướng sĩ giỏi giang và dũng cảm có sách cho rằng chính những người lính nga đã đánh bại friedrich ii đại đế ở kunersdorf chứ không phải là có võ tướng nga thắng lợi ấy cũng được xem là chứng tỏ sức mạnh của lực lượng pháo binh nga cùng với sự
[ "này", "là", "một", "lần", "hiếm", "hoi", "mà", "chiến", "thuật", "đánh", "xiên", "của", "ông", "không", "được", "khả", "thi", "cố", "thủ", "tướng", "đức", "là", "otto", "von", "bismarck", "khi", "viết", "về", "bản", "lĩnh", "của", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "và", "hoàng", "đế", "kaiser", "wilhelm", "i", "về", "sau", "có", "nêu", "trận", "kunersdorf", "ra", "như", "một", "trường", "hợp", "về", "thái", "độ", "chủ", "quan", "của", "vị", "vua", "phổ", "thiên", "tài", "nếu", "trận", "kunersdorf", "một", "trận", "đánh", "được", "biết", "đến", "nhiều", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "bảy", "năm", "là", "thảm", "họa", "của", "phriđrích", "ii", "thì", "nó", "lại", "đem", "lại", "tuyệt", "đỉnh", "vinh", "quang", "cho", "xanticốp", "sau", "chiến", "thắng", "kunersdorf", "vị", "tư", "lệnh", "được", "nữ", "sa", "hoàng", "elizaveta", "của", "nga", "phong", "hàm", "nguyên", "soái", "và", "ban", "thưởng", "cho", "một", "huy", "chương", "có", "khắc", "dòng", "chữ", "người", "đánh", "bại", "quân", "phổ", "победителю", "над", "пруссаками", "còn", "đại", "công", "nương", "maria", "theresa", "của", "áo", "tặng", "ông", "một", "chiếc", "nhẫn", "kim", "cương", "và", "một", "hộp", "đựng", "thuốc", "lá", "cũng", "được", "nạm", "kim", "cương", "tuy", "nhiên", "vị", "nguyên", "soái", "đã", "khiêm", "nhường", "nhận", "xét", "rằng", "những", "binh", "sĩ", "và", "thuộc", "tướng", "nga", "dưới", "quyền", "ông", "đã", "góp", "phần", "không", "nhỏ", "cho", "chiến", "thắng", "kunersdorf", "và", "ông", "có", "được", "chiến", "thắng", "này", "nhờ", "nắm", "trong", "tay", "rất", "nhiều", "tướng", "sĩ", "giỏi", "giang", "và", "dũng", "cảm", "có", "sách", "cho", "rằng", "chính", "những", "người", "lính", "nga", "đã", "đánh", "bại", "friedrich", "ii", "đại", "đế", "ở", "kunersdorf", "chứ", "không", "phải", "là", "có", "võ", "tướng", "nga", "thắng", "lợi", "ấy", "cũng", "được", "xem", "là", "chứng", "tỏ", "sức", "mạnh", "của", "lực", "lượng", "pháo", "binh", "nga", "cùng", "với", "sự" ]
xã fremont quận isabella michigan xã fremont là một xã thuộc quận isabella tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 455 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "fremont", "quận", "isabella", "michigan", "xã", "fremont", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "isabella", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "455", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
xác định một cách khoa học nó hoàn toàn là chủ quan và dựa vào sự thiên vị cá nhân nó không thể được đo lường bằng các hình thức hữu hình ngược lại kinh nghiệm thẩm mỹ có thể được coi là động lực cá nhân và khép kín == tham khảo == bullet lev vygotsky the psychology of art 1925 1965 1968 1971 1986 2004 bullet mark jarzombek the psychologizing of modernity cambridge university press 2000 isbn bullet alan ryan john dewey and the high time of american liberalism w w norton 1995 isbn bullet david cycleback art perception hamerweit books 2014 bullet michael podro the critical historians of art yale university press 1982 isbn
[ "xác", "định", "một", "cách", "khoa", "học", "nó", "hoàn", "toàn", "là", "chủ", "quan", "và", "dựa", "vào", "sự", "thiên", "vị", "cá", "nhân", "nó", "không", "thể", "được", "đo", "lường", "bằng", "các", "hình", "thức", "hữu", "hình", "ngược", "lại", "kinh", "nghiệm", "thẩm", "mỹ", "có", "thể", "được", "coi", "là", "động", "lực", "cá", "nhân", "và", "khép", "kín", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lev", "vygotsky", "the", "psychology", "of", "art", "1925", "1965", "1968", "1971", "1986", "2004", "bullet", "mark", "jarzombek", "the", "psychologizing", "of", "modernity", "cambridge", "university", "press", "2000", "isbn", "bullet", "alan", "ryan", "john", "dewey", "and", "the", "high", "time", "of", "american", "liberalism", "w", "w", "norton", "1995", "isbn", "bullet", "david", "cycleback", "art", "perception", "hamerweit", "books", "2014", "bullet", "michael", "podro", "the", "critical", "historians", "of", "art", "yale", "university", "press", "1982", "isbn" ]
pterolophia jeanvoinei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "jeanvoinei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
pháo kích kagoshima còn gọi là là một trận chiến giữa anh và phiên satsuma ở kagoshima từ ngày 15 đến ngày 17 tháng 8 năm 1863 người anh đang cố gắng lấy tiền bồi thường và hợp pháp công lý từ daimyō phiên satsuma vì sự kiện namamugi năm 1862 khi các tàu của hải quân hoàng gia anh bị bắn trả từ các khẩu đội pháo ven biển gần kagoshima người anh tiến hành pháo kích thành phố để trả đũa và đẩy lùi quân satsuma nhưng không thể đánh bại họ và cuối cùng phải rút lui hai ngày sau đó satsuma tuyên bố chiến thắng và sau khi đàm phán đã đáp ứng một số yêu cầu của anh đối với biến cố namamugi khiến cho sau khi chiến tranh kết thúc hai bên lại tạo được mối liên hệ mật thiết == bối cảnh == ngày 14 tháng 9 năm 1862 sự kiện namamugi xảy ra khi một thương gia người anh charles lennox richardson cưỡi ngựa làm ngáng đường đoàn kiệu của lãnh chúa bỏ qua những lời cảnh báo và cuối cùng bị giết bởi tùy tùng có vũ trang của shimazu hisamitsu cha và là nhiếp chính của shimazu tadayoshi daimyō phiên satsuma được biết richardson đã không nhường nhịn đoàn tùy tùng của shimazu khi đang đi trên con đường gần kawasaki và sau đó bị giết theo tập tục kiri-sute gomen – samurai có quyền giết những kẻ thuộc tầng lớp thấp hơn vì cho rằng
[ "pháo", "kích", "kagoshima", "còn", "gọi", "là", "là", "một", "trận", "chiến", "giữa", "anh", "và", "phiên", "satsuma", "ở", "kagoshima", "từ", "ngày", "15", "đến", "ngày", "17", "tháng", "8", "năm", "1863", "người", "anh", "đang", "cố", "gắng", "lấy", "tiền", "bồi", "thường", "và", "hợp", "pháp", "công", "lý", "từ", "daimyō", "phiên", "satsuma", "vì", "sự", "kiện", "namamugi", "năm", "1862", "khi", "các", "tàu", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "bị", "bắn", "trả", "từ", "các", "khẩu", "đội", "pháo", "ven", "biển", "gần", "kagoshima", "người", "anh", "tiến", "hành", "pháo", "kích", "thành", "phố", "để", "trả", "đũa", "và", "đẩy", "lùi", "quân", "satsuma", "nhưng", "không", "thể", "đánh", "bại", "họ", "và", "cuối", "cùng", "phải", "rút", "lui", "hai", "ngày", "sau", "đó", "satsuma", "tuyên", "bố", "chiến", "thắng", "và", "sau", "khi", "đàm", "phán", "đã", "đáp", "ứng", "một", "số", "yêu", "cầu", "của", "anh", "đối", "với", "biến", "cố", "namamugi", "khiến", "cho", "sau", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "hai", "bên", "lại", "tạo", "được", "mối", "liên", "hệ", "mật", "thiết", "==", "bối", "cảnh", "==", "ngày", "14", "tháng", "9", "năm", "1862", "sự", "kiện", "namamugi", "xảy", "ra", "khi", "một", "thương", "gia", "người", "anh", "charles", "lennox", "richardson", "cưỡi", "ngựa", "làm", "ngáng", "đường", "đoàn", "kiệu", "của", "lãnh", "chúa", "bỏ", "qua", "những", "lời", "cảnh", "báo", "và", "cuối", "cùng", "bị", "giết", "bởi", "tùy", "tùng", "có", "vũ", "trang", "của", "shimazu", "hisamitsu", "cha", "và", "là", "nhiếp", "chính", "của", "shimazu", "tadayoshi", "daimyō", "phiên", "satsuma", "được", "biết", "richardson", "đã", "không", "nhường", "nhịn", "đoàn", "tùy", "tùng", "của", "shimazu", "khi", "đang", "đi", "trên", "con", "đường", "gần", "kawasaki", "và", "sau", "đó", "bị", "giết", "theo", "tập", "tục", "kiri-sute", "gomen", "–", "samurai", "có", "quyền", "giết", "những", "kẻ", "thuộc", "tầng", "lớp", "thấp", "hơn", "vì", "cho", "rằng" ]
danh sách núi lửa ở bolivia dưới đây là danh sách các núi lửa ở bolivia
[ "danh", "sách", "núi", "lửa", "ở", "bolivia", "dưới", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "núi", "lửa", "ở", "bolivia" ]
iera polis messologhiou là một khu tự quản ở vùng tây hy lạp hy lạp khu tự quản iera polis messologhiou có diện tích 680 kilômét vuông dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 35805 người
[ "iera", "polis", "messologhiou", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "ở", "vùng", "tây", "hy", "lạp", "hy", "lạp", "khu", "tự", "quản", "iera", "polis", "messologhiou", "có", "diện", "tích", "680", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2001", "là", "35805", "người" ]
lời mời từ daulat khan lodi phó vương punjab và từ ala-ud-din chú của ibrahim babur đã phái sứ giả đến ibrahim yêu cầu anh ta bị trừng phạt bởi anh ta và anh ta có quyền với ngai vàng của đất nước tuy nhiên vị sứ giả này đã bị giam giữ tại lahore và chỉ được thả ra nhiều tháng sau đó babur khời hành đến lahore punjab vào năm 1524 nhưng nhận thấy daulat khan lodi đã bị quân đội của ibrahim lodi đánh bỏ chạy khi babur đến lahore ông đã chạm trán quân đội lodi và đánh tan đội quân này để đáp lại babur đã đốt cháy và trừng phạt người dân ở thành phố lahore trong suốt hai ngày ông sau đó đã tiến quân đến dipalpur và phong alam khan một người chú nổi loạn khác của lodi làm phó vương alam khan nhanh chóng bị lật đổ và phải bỏ chạy sang kabul để đáp trả babur đã cung cấp binh sĩ cho alam khan đạo quân này sau đó kết hợp với daulat khan lodi tạo nên một đội quân có khoảng 30 000 người tiến đến delhi vây hãm ibrahim lodi tuy nhiên ibrahim lodi đã đánh bại họ và buộc quân của alam phải rút lui babur lúc này nhận ra rằng lodi sẽ không để yên cho mình chiếm giữ punjab == trận chiến == biết được quy mô của quân đội của ibrahim babur bảo vệ sườn phải đối mặt với thành phố panipat cùng lúc
[ "lời", "mời", "từ", "daulat", "khan", "lodi", "phó", "vương", "punjab", "và", "từ", "ala-ud-din", "chú", "của", "ibrahim", "babur", "đã", "phái", "sứ", "giả", "đến", "ibrahim", "yêu", "cầu", "anh", "ta", "bị", "trừng", "phạt", "bởi", "anh", "ta", "và", "anh", "ta", "có", "quyền", "với", "ngai", "vàng", "của", "đất", "nước", "tuy", "nhiên", "vị", "sứ", "giả", "này", "đã", "bị", "giam", "giữ", "tại", "lahore", "và", "chỉ", "được", "thả", "ra", "nhiều", "tháng", "sau", "đó", "babur", "khời", "hành", "đến", "lahore", "punjab", "vào", "năm", "1524", "nhưng", "nhận", "thấy", "daulat", "khan", "lodi", "đã", "bị", "quân", "đội", "của", "ibrahim", "lodi", "đánh", "bỏ", "chạy", "khi", "babur", "đến", "lahore", "ông", "đã", "chạm", "trán", "quân", "đội", "lodi", "và", "đánh", "tan", "đội", "quân", "này", "để", "đáp", "lại", "babur", "đã", "đốt", "cháy", "và", "trừng", "phạt", "người", "dân", "ở", "thành", "phố", "lahore", "trong", "suốt", "hai", "ngày", "ông", "sau", "đó", "đã", "tiến", "quân", "đến", "dipalpur", "và", "phong", "alam", "khan", "một", "người", "chú", "nổi", "loạn", "khác", "của", "lodi", "làm", "phó", "vương", "alam", "khan", "nhanh", "chóng", "bị", "lật", "đổ", "và", "phải", "bỏ", "chạy", "sang", "kabul", "để", "đáp", "trả", "babur", "đã", "cung", "cấp", "binh", "sĩ", "cho", "alam", "khan", "đạo", "quân", "này", "sau", "đó", "kết", "hợp", "với", "daulat", "khan", "lodi", "tạo", "nên", "một", "đội", "quân", "có", "khoảng", "30", "000", "người", "tiến", "đến", "delhi", "vây", "hãm", "ibrahim", "lodi", "tuy", "nhiên", "ibrahim", "lodi", "đã", "đánh", "bại", "họ", "và", "buộc", "quân", "của", "alam", "phải", "rút", "lui", "babur", "lúc", "này", "nhận", "ra", "rằng", "lodi", "sẽ", "không", "để", "yên", "cho", "mình", "chiếm", "giữ", "punjab", "==", "trận", "chiến", "==", "biết", "được", "quy", "mô", "của", "quân", "đội", "của", "ibrahim", "babur", "bảo", "vệ", "sườn", "phải", "đối", "mặt", "với", "thành", "phố", "panipat", "cùng", "lúc" ]
cerastium perfoliatum là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "cerastium", "perfoliatum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
là hiệp ước münster với pháp hiệp ước osnabrük với thuỵ điển maximilian von und zu trauttmansdorff một nhà ngoại giao thiên tài đã được ferdinand ii phong chức làm bá tước năm 1623 chính là người đại diện phe đế quốc trong hai hiệp ước này vào ngày 20 tháng 2 năm 1631 vua ferdinand iii cưới người vợ đầu tiên đại công nương maria anna xứ áo(sinh năm 1606) bà là con gái út của vua tây ban nha là felipe iii và margaret xứ áo họ là những chị em họ thứ nhất do mẹ của maria anna là em gái của vua cha ferdinand ii của hoàng đế ferdinand iii maria anna xứ áo đã sinh cho hoàng đế 6 người con == xem thêm == bullet phả hệ các hoàng gia đức == tham khảo == bullet lothar höbelt ferdinand iii 1608–1657 friedenskaiser wider willen graz ares verlag 2008 488 s
[ "là", "hiệp", "ước", "münster", "với", "pháp", "hiệp", "ước", "osnabrük", "với", "thuỵ", "điển", "maximilian", "von", "und", "zu", "trauttmansdorff", "một", "nhà", "ngoại", "giao", "thiên", "tài", "đã", "được", "ferdinand", "ii", "phong", "chức", "làm", "bá", "tước", "năm", "1623", "chính", "là", "người", "đại", "diện", "phe", "đế", "quốc", "trong", "hai", "hiệp", "ước", "này", "vào", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "1631", "vua", "ferdinand", "iii", "cưới", "người", "vợ", "đầu", "tiên", "đại", "công", "nương", "maria", "anna", "xứ", "áo(sinh", "năm", "1606)", "bà", "là", "con", "gái", "út", "của", "vua", "tây", "ban", "nha", "là", "felipe", "iii", "và", "margaret", "xứ", "áo", "họ", "là", "những", "chị", "em", "họ", "thứ", "nhất", "do", "mẹ", "của", "maria", "anna", "là", "em", "gái", "của", "vua", "cha", "ferdinand", "ii", "của", "hoàng", "đế", "ferdinand", "iii", "maria", "anna", "xứ", "áo", "đã", "sinh", "cho", "hoàng", "đế", "6", "người", "con", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phả", "hệ", "các", "hoàng", "gia", "đức", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lothar", "höbelt", "ferdinand", "iii", "1608–1657", "friedenskaiser", "wider", "willen", "graz", "ares", "verlag", "2008", "488", "s" ]
prasyptera unifasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886
[ "prasyptera", "unifasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
yếng là âm trại của từ ánh vì lý do húy kỵ dưới triều đại phong kiến việt nam đặc biệt quốc húy dưới thời các vua nguyễn khá phức tạp húy kỵ đã được nâng lên thành quốc luật làm thay đổi một phần ngôn ngữ có nhiều chữ nho do viết theo lối húy kỵ thêm bộ chữ hoặc thêm bớt nét mà biến thành dạng chữ khác ở cả cách đọc và cách viết
[ "yếng", "là", "âm", "trại", "của", "từ", "ánh", "vì", "lý", "do", "húy", "kỵ", "dưới", "triều", "đại", "phong", "kiến", "việt", "nam", "đặc", "biệt", "quốc", "húy", "dưới", "thời", "các", "vua", "nguyễn", "khá", "phức", "tạp", "húy", "kỵ", "đã", "được", "nâng", "lên", "thành", "quốc", "luật", "làm", "thay", "đổi", "một", "phần", "ngôn", "ngữ", "có", "nhiều", "chữ", "nho", "do", "viết", "theo", "lối", "húy", "kỵ", "thêm", "bộ", "chữ", "hoặc", "thêm", "bớt", "nét", "mà", "biến", "thành", "dạng", "chữ", "khác", "ở", "cả", "cách", "đọc", "và", "cách", "viết" ]
bệnh viện nội trú bao gồm phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn hiệu thuốc phòng phẫu thuật phòng chăm sóc đặc biệt 3 giường phòng cấp cứu 2 giường và phòng bệnh viện 41 giường quản lý bởi 11 sĩ quan y tế và 30 nhân viên quân y == các tàu sân bay lớp gerald r ford == dự kiến sẽ có 10 tàu thuộc lớp này đến nay 5 đã được công bố vào tháng 3 năm 2020 quyền bộ trưởng hải quân thomas modly cho rằng sẽ chỉ có bốn chiếc tàu này được đóng gerald r ford cvn 78 john f kennedy cvn 79 enterprise cvn 80 và doris miller cvn 81
[ "bệnh", "viện", "nội", "trú", "bao", "gồm", "phòng", "thí", "nghiệm", "đủ", "tiêu", "chuẩn", "hiệu", "thuốc", "phòng", "phẫu", "thuật", "phòng", "chăm", "sóc", "đặc", "biệt", "3", "giường", "phòng", "cấp", "cứu", "2", "giường", "và", "phòng", "bệnh", "viện", "41", "giường", "quản", "lý", "bởi", "11", "sĩ", "quan", "y", "tế", "và", "30", "nhân", "viên", "quân", "y", "==", "các", "tàu", "sân", "bay", "lớp", "gerald", "r", "ford", "==", "dự", "kiến", "sẽ", "có", "10", "tàu", "thuộc", "lớp", "này", "đến", "nay", "5", "đã", "được", "công", "bố", "vào", "tháng", "3", "năm", "2020", "quyền", "bộ", "trưởng", "hải", "quân", "thomas", "modly", "cho", "rằng", "sẽ", "chỉ", "có", "bốn", "chiếc", "tàu", "này", "được", "đóng", "gerald", "r", "ford", "cvn", "78", "john", "f", "kennedy", "cvn", "79", "enterprise", "cvn", "80", "và", "doris", "miller", "cvn", "81" ]
athyrium longius là một loài thực vật có mạch trong họ woodsiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "athyrium", "longius", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "woodsiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
limbodessus raeae là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được watts humphreys miêu tả khoa học năm 2006
[ "limbodessus", "raeae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "watts", "humphreys", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
Ban điều hành của Quỹ đặt tại trụ sở chính Liên Hiệp Quốc ở New York, Hoa Kỳ.
[ "Ban", "điều", "hành", "của", "Quỹ", "đặt", "tại", "trụ", "sở", "chính", "Liên", "Hiệp", "Quốc", "ở", "New", "York,", "Hoa", "Kỳ." ]
hopea ultima là một loài thực vật thuộc họ dipterocarpaceae đây là loài đặc hữu của papua new guinea == tham khảo == bullet ashton p 1998 hopea ultima 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "hopea", "ultima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "dipterocarpaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "papua", "new", "guinea", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ashton", "p", "1998", "hopea", "ultima", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "21", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
mastigodryas moratoi là một loài rắn trong họ rắn nước loài này được montingelli zaher mô tả khoa học đầu tiên năm 2011
[ "mastigodryas", "moratoi", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "nước", "loài", "này", "được", "montingelli", "zaher", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2011" ]
meigenia pauperata là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "meigenia", "pauperata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
macrolobium obtusum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được pittier miêu tả khoa học đầu tiên
[ "macrolobium", "obtusum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "pittier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
lưỡng cư chim và động vật có vú và khi được cho uống một loại thuốc giảm đau thì những phản ứng này cũng giảm những người ủng hộ bảo vệ động vật đã dấy lên lo ngại về sự đau đớn có thể có ở cá khi bị câu dựa trên kết quả của những nghiên cứu gần đây một số nước như đức đã cấm các loại ngư cụ chuyên biệt và hội bảo vệ động vật hoàng gia anh rspca giờ đây sẽ chính thức khởi kiện những người nào tàn nhẫn với cá == động vật không xương sống == mặc dù đã có lập luận rằng hầu hết các động vật không xương sống không cảm thấy đau nhưng có một số bằng chứng cho thấy động vật không xương sống đặc biệt là các loài thập túc giáp xác như cua và tôm hùm và thân mềm như bạch tuộc có những biểu hiện phản ứng hành vi và sinh lý học cho thấy chúng có thể có trải nghiệm này người ta đã tìm thấy các thụ cảm thể ở giun tròn giun đốt và động vật thân mềm hầu hết côn trùng không có thụ cảm thể ngoại trừ loài ruồi giấm ở động vật có xương sống opioid nội sinh là chất hoá học thần kinh làm dịu cơn đau bằng cách tương tác với các thụ thể opiate các peptide opioid và các thụ thể opiate thấy xuất hiện tự nhiên ở giun tròn động vật thân mềm côn trùng và
[ "lưỡng", "cư", "chim", "và", "động", "vật", "có", "vú", "và", "khi", "được", "cho", "uống", "một", "loại", "thuốc", "giảm", "đau", "thì", "những", "phản", "ứng", "này", "cũng", "giảm", "những", "người", "ủng", "hộ", "bảo", "vệ", "động", "vật", "đã", "dấy", "lên", "lo", "ngại", "về", "sự", "đau", "đớn", "có", "thể", "có", "ở", "cá", "khi", "bị", "câu", "dựa", "trên", "kết", "quả", "của", "những", "nghiên", "cứu", "gần", "đây", "một", "số", "nước", "như", "đức", "đã", "cấm", "các", "loại", "ngư", "cụ", "chuyên", "biệt", "và", "hội", "bảo", "vệ", "động", "vật", "hoàng", "gia", "anh", "rspca", "giờ", "đây", "sẽ", "chính", "thức", "khởi", "kiện", "những", "người", "nào", "tàn", "nhẫn", "với", "cá", "==", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "==", "mặc", "dù", "đã", "có", "lập", "luận", "rằng", "hầu", "hết", "các", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "không", "cảm", "thấy", "đau", "nhưng", "có", "một", "số", "bằng", "chứng", "cho", "thấy", "động", "vật", "không", "xương", "sống", "đặc", "biệt", "là", "các", "loài", "thập", "túc", "giáp", "xác", "như", "cua", "và", "tôm", "hùm", "và", "thân", "mềm", "như", "bạch", "tuộc", "có", "những", "biểu", "hiện", "phản", "ứng", "hành", "vi", "và", "sinh", "lý", "học", "cho", "thấy", "chúng", "có", "thể", "có", "trải", "nghiệm", "này", "người", "ta", "đã", "tìm", "thấy", "các", "thụ", "cảm", "thể", "ở", "giun", "tròn", "giun", "đốt", "và", "động", "vật", "thân", "mềm", "hầu", "hết", "côn", "trùng", "không", "có", "thụ", "cảm", "thể", "ngoại", "trừ", "loài", "ruồi", "giấm", "ở", "động", "vật", "có", "xương", "sống", "opioid", "nội", "sinh", "là", "chất", "hoá", "học", "thần", "kinh", "làm", "dịu", "cơn", "đau", "bằng", "cách", "tương", "tác", "với", "các", "thụ", "thể", "opiate", "các", "peptide", "opioid", "và", "các", "thụ", "thể", "opiate", "thấy", "xuất", "hiện", "tự", "nhiên", "ở", "giun", "tròn", "động", "vật", "thân", "mềm", "côn", "trùng", "và" ]
aristida queenslandica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được henrard mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "aristida", "queenslandica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "henrard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
death of the most noble and valorous knight sir philip sidney 1595 bullet amoretti 1595 bullet epithalamion 1595 bullet four hymns 1596 bullet prothalamion 1596 bullet dialogue on the state of ireland vers 1598 == liên kết ngoài == bullet edmund spenser at luminarium org bullet the edmund spenser home page at the cambridge university bullet a view of the present state of ireland bullet project gutenberg edition of biography of edmund spenser by john w hales bullet poetry archive 154 poems of edmund spenser bullet the spenser encyclopedia by a c hamilton in google books preview
[ "death", "of", "the", "most", "noble", "and", "valorous", "knight", "sir", "philip", "sidney", "1595", "bullet", "amoretti", "1595", "bullet", "epithalamion", "1595", "bullet", "four", "hymns", "1596", "bullet", "prothalamion", "1596", "bullet", "dialogue", "on", "the", "state", "of", "ireland", "vers", "1598", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "edmund", "spenser", "at", "luminarium", "org", "bullet", "the", "edmund", "spenser", "home", "page", "at", "the", "cambridge", "university", "bullet", "a", "view", "of", "the", "present", "state", "of", "ireland", "bullet", "project", "gutenberg", "edition", "of", "biography", "of", "edmund", "spenser", "by", "john", "w", "hales", "bullet", "poetry", "archive", "154", "poems", "of", "edmund", "spenser", "bullet", "the", "spenser", "encyclopedia", "by", "a", "c", "hamilton", "in", "google", "books", "preview" ]
nguyễn thị lan lào cai nguyễn thị lan sinh ngày 3 11 1959 là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu lào cai == tiểu sử == nguyễn thị lan sinh ngày 3 tháng 11 năm 1959 người dân tộc kinh quê quán tại xã ấm thượng huyện hạ hòa tỉnh phú thọ bà có bằng cử nhân luật và cử nhân chính trị đảng cộng sản việt nam bà từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa 11 thuộc đoàn đại biểu lào cai phó giám đốc sở tư pháp tỉnh lào cai
[ "nguyễn", "thị", "lan", "lào", "cai", "nguyễn", "thị", "lan", "sinh", "ngày", "3", "11", "1959", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "11", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "lào", "cai", "==", "tiểu", "sử", "==", "nguyễn", "thị", "lan", "sinh", "ngày", "3", "tháng", "11", "năm", "1959", "người", "dân", "tộc", "kinh", "quê", "quán", "tại", "xã", "ấm", "thượng", "huyện", "hạ", "hòa", "tỉnh", "phú", "thọ", "bà", "có", "bằng", "cử", "nhân", "luật", "và", "cử", "nhân", "chính", "trị", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bà", "từng", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "11", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "lào", "cai", "phó", "giám", "đốc", "sở", "tư", "pháp", "tỉnh", "lào", "cai" ]
pleopeltis grandidentata là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được ces alderw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1917
[ "pleopeltis", "grandidentata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "ces", "alderw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917" ]
cấp kỹ thuật và được đặt tên là trường kỹ thuật vin-hem-pích nay là trường đại học trần đại nghĩa ngày 26 tháng 10 năm 1978 thành lập trường trung cấp kỹ thuật trường trung học kinh tế trường công nhân kỹ thuật và trường bổ túc cán bộ thuộc tổng cục ngày 16 tháng 12 năm 1978 bộ quốc phòng ra quyết định số 900 qđ-qp điều viện kỹ thuật quân sự trực thuộc bộ quốc phòng về trực thuộc tổng cục kỹ thuật ngày 29 tháng 12 năm 1978 bộ quốc phòng ra quyết định số 940 qp quy định tổ chức biên chế của tổng cục kỹ thuật gồm 13 cục bộ tham mưu chính trị hậu cần văn phòng quản lý vũ khí-khí tài-đạn dược quản lý xe máy tăng thiết giáp quản lý xí nghiệp quản lý kinh tế huấn luyện đào tạo quản lý khoa học kỹ thuật cung ứng vật tư cơ quan đại diện ở phía nam 1 viện 4 phân viện 8 trường 28 xí nghiệp 2 trung đoàn vận tải 5 phòng ban trực thuộc tổng cục phòng tài vụ vật giá ban thanh tra văn phòng ủy ban kiểm tra kỷ luật phòng quân pháp viện kiểm sát quân sự quân số của tổng cục lục này hơn 70 000 người ngày 24 tháng 2 năm 1979 bộ quốc phòng thành lập cục kỹ thuật ở các quân khu quân đoàn binh chủng thành lập phòng kỹ thuật ở sư đoàn lữ đoàn và tương đương ban kỹ thuật ở
[ "cấp", "kỹ", "thuật", "và", "được", "đặt", "tên", "là", "trường", "kỹ", "thuật", "vin-hem-pích", "nay", "là", "trường", "đại", "học", "trần", "đại", "nghĩa", "ngày", "26", "tháng", "10", "năm", "1978", "thành", "lập", "trường", "trung", "cấp", "kỹ", "thuật", "trường", "trung", "học", "kinh", "tế", "trường", "công", "nhân", "kỹ", "thuật", "và", "trường", "bổ", "túc", "cán", "bộ", "thuộc", "tổng", "cục", "ngày", "16", "tháng", "12", "năm", "1978", "bộ", "quốc", "phòng", "ra", "quyết", "định", "số", "900", "qđ-qp", "điều", "viện", "kỹ", "thuật", "quân", "sự", "trực", "thuộc", "bộ", "quốc", "phòng", "về", "trực", "thuộc", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "1978", "bộ", "quốc", "phòng", "ra", "quyết", "định", "số", "940", "qp", "quy", "định", "tổ", "chức", "biên", "chế", "của", "tổng", "cục", "kỹ", "thuật", "gồm", "13", "cục", "bộ", "tham", "mưu", "chính", "trị", "hậu", "cần", "văn", "phòng", "quản", "lý", "vũ", "khí-khí", "tài-đạn", "dược", "quản", "lý", "xe", "máy", "tăng", "thiết", "giáp", "quản", "lý", "xí", "nghiệp", "quản", "lý", "kinh", "tế", "huấn", "luyện", "đào", "tạo", "quản", "lý", "khoa", "học", "kỹ", "thuật", "cung", "ứng", "vật", "tư", "cơ", "quan", "đại", "diện", "ở", "phía", "nam", "1", "viện", "4", "phân", "viện", "8", "trường", "28", "xí", "nghiệp", "2", "trung", "đoàn", "vận", "tải", "5", "phòng", "ban", "trực", "thuộc", "tổng", "cục", "phòng", "tài", "vụ", "vật", "giá", "ban", "thanh", "tra", "văn", "phòng", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "kỷ", "luật", "phòng", "quân", "pháp", "viện", "kiểm", "sát", "quân", "sự", "quân", "số", "của", "tổng", "cục", "lục", "này", "hơn", "70", "000", "người", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1979", "bộ", "quốc", "phòng", "thành", "lập", "cục", "kỹ", "thuật", "ở", "các", "quân", "khu", "quân", "đoàn", "binh", "chủng", "thành", "lập", "phòng", "kỹ", "thuật", "ở", "sư", "đoàn", "lữ", "đoàn", "và", "tương", "đương", "ban", "kỹ", "thuật", "ở" ]
kỉ 16 tại anh minh họa một nữ phụ thủy đang cho gia đình của mình dùng bữa ăn sau khi biến họ thành các con vật xấu xí một số nhà sử học tin rằng đây là giai đoạn tiền kito giáo hình ảnh loài mèo gắn liền với ma thuật càng được phổ biến rộng rãi tại pháp người ta tạo ra biệt từ “ chatoyer ” để so sánh đôi mắt phát sáng của mèo trong màn đêm như là đốm lửa dưới địa ngục những người hành nghề phù thủy được tin rằng có khả năng biến hóa thành mèo cưỡi mèo và thậm chí nuôi mèo con bằng chính sữa từ ngực mình trong thời kì này mèo cũng được dùng như hình ảnh ẩn dụ về tình dục và các mối quan hệ yêu đương không hợp pháp kito giáo đề cập mèo như là đại diện của những con người lười biếng và đầy nhục dục dân gian quan niệm rằng mèo vào nhà xui nếu con mèo nhà tự nhiên dùng chân chùi mặt cào móng lên tai ba lần thì đó là dấu hiệu có khách quý sắp đến nhà mặc dù có câu “ mèo đến nhà thì khó ” nhưng nếu là mèo đen hoặc con mèo lông xám tro thì lại là điềm lành riêng về mèo trắng vào nhà thì nhiều người cho rằng đó là điều đáng e ngại nghi ngờ sắp xảy ra nên cẩn thận tại scotland một con mèo đen lạ vào nhà sẽ
[ "kỉ", "16", "tại", "anh", "minh", "họa", "một", "nữ", "phụ", "thủy", "đang", "cho", "gia", "đình", "của", "mình", "dùng", "bữa", "ăn", "sau", "khi", "biến", "họ", "thành", "các", "con", "vật", "xấu", "xí", "một", "số", "nhà", "sử", "học", "tin", "rằng", "đây", "là", "giai", "đoạn", "tiền", "kito", "giáo", "hình", "ảnh", "loài", "mèo", "gắn", "liền", "với", "ma", "thuật", "càng", "được", "phổ", "biến", "rộng", "rãi", "tại", "pháp", "người", "ta", "tạo", "ra", "biệt", "từ", "“", "chatoyer", "”", "để", "so", "sánh", "đôi", "mắt", "phát", "sáng", "của", "mèo", "trong", "màn", "đêm", "như", "là", "đốm", "lửa", "dưới", "địa", "ngục", "những", "người", "hành", "nghề", "phù", "thủy", "được", "tin", "rằng", "có", "khả", "năng", "biến", "hóa", "thành", "mèo", "cưỡi", "mèo", "và", "thậm", "chí", "nuôi", "mèo", "con", "bằng", "chính", "sữa", "từ", "ngực", "mình", "trong", "thời", "kì", "này", "mèo", "cũng", "được", "dùng", "như", "hình", "ảnh", "ẩn", "dụ", "về", "tình", "dục", "và", "các", "mối", "quan", "hệ", "yêu", "đương", "không", "hợp", "pháp", "kito", "giáo", "đề", "cập", "mèo", "như", "là", "đại", "diện", "của", "những", "con", "người", "lười", "biếng", "và", "đầy", "nhục", "dục", "dân", "gian", "quan", "niệm", "rằng", "mèo", "vào", "nhà", "xui", "nếu", "con", "mèo", "nhà", "tự", "nhiên", "dùng", "chân", "chùi", "mặt", "cào", "móng", "lên", "tai", "ba", "lần", "thì", "đó", "là", "dấu", "hiệu", "có", "khách", "quý", "sắp", "đến", "nhà", "mặc", "dù", "có", "câu", "“", "mèo", "đến", "nhà", "thì", "khó", "”", "nhưng", "nếu", "là", "mèo", "đen", "hoặc", "con", "mèo", "lông", "xám", "tro", "thì", "lại", "là", "điềm", "lành", "riêng", "về", "mèo", "trắng", "vào", "nhà", "thì", "nhiều", "người", "cho", "rằng", "đó", "là", "điều", "đáng", "e", "ngại", "nghi", "ngờ", "sắp", "xảy", "ra", "nên", "cẩn", "thận", "tại", "scotland", "một", "con", "mèo", "đen", "lạ", "vào", "nhà", "sẽ" ]
cải thiện và 45% có vợ thụ thai sau đó ngoài ra cần lưu ý bullet không mặc quần lót quá chật có chất liệu nilon gây ngứa ngáy và ứ đọng mồ hôi bullet thường xuyên vệ sinh vùng kín sạch sẽ bullet không sờ nắn thường xuyên vào tinh hoàn bị bệnh để tránh biến chứng
[ "cải", "thiện", "và", "45%", "có", "vợ", "thụ", "thai", "sau", "đó", "ngoài", "ra", "cần", "lưu", "ý", "bullet", "không", "mặc", "quần", "lót", "quá", "chật", "có", "chất", "liệu", "nilon", "gây", "ngứa", "ngáy", "và", "ứ", "đọng", "mồ", "hôi", "bullet", "thường", "xuyên", "vệ", "sinh", "vùng", "kín", "sạch", "sẽ", "bullet", "không", "sờ", "nắn", "thường", "xuyên", "vào", "tinh", "hoàn", "bị", "bệnh", "để", "tránh", "biến", "chứng" ]
philonotis pinnata là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được hampe broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1904
[ "philonotis", "pinnata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "hampe", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904" ]
biệt giữa -300 và các biến thể trước đó cầu thang tạo nên phòng ở dưới và ở trên tạo thêm không gian đặt ghế với những thay đổi khí động học nhỏ boeing đã tăng tốc độ hành trình của -300 lên mach 0 85 so với mach 0 84 ở biến thể -100 -200 -300 có trọng lượng cất cánh tương đương với -100 -200 2 trong số 3 động cơ được lựa chọn từ -200 đã được giữ nguyên ở biến thể -300 nhưng động cơ general electric cf6-80c2b1 đã được đưa ra nhằm thay thế cho loại cf6-50e2 trên -200 tên gọi 747-300 trước đây được đề xuất cho một biến thể chưa bao giờ được xuất xưởng tên gọi này được sử dụng lại cho phiên bản mới này nó được giới thiệu năm 1980 hãng swissair đã đặt mua những chiếc 747-300 đầu tiên vào ngày 11 tháng 6-1980 747-300 bay lần đầu vào 5 tháng 10 năm 1982 swissair là khách hàng đầu tiên được giao hàng vào 23 tháng 3-1983 ngoài phiên bản chở khách những phiên bản khách cũng được chế tạo phiên bản 747-300m có khả năng chở hàng hóa ở phía sau tầng chính tương tự như -200m nhưng với tầng trên kéo dài nó có thể chở được nhiều khách hơn 747-300sr là phiên bản tầm gần nhằm đáp ứng nhu cầu cho các tuyến đường bay nội địa hãng japan airlines đã sử dụng phiên bản -300sr với sức chứa lên đến 600 ghế trên tuyến đường bay okinawa–tokyo
[ "biệt", "giữa", "-300", "và", "các", "biến", "thể", "trước", "đó", "cầu", "thang", "tạo", "nên", "phòng", "ở", "dưới", "và", "ở", "trên", "tạo", "thêm", "không", "gian", "đặt", "ghế", "với", "những", "thay", "đổi", "khí", "động", "học", "nhỏ", "boeing", "đã", "tăng", "tốc", "độ", "hành", "trình", "của", "-300", "lên", "mach", "0", "85", "so", "với", "mach", "0", "84", "ở", "biến", "thể", "-100", "-200", "-300", "có", "trọng", "lượng", "cất", "cánh", "tương", "đương", "với", "-100", "-200", "2", "trong", "số", "3", "động", "cơ", "được", "lựa", "chọn", "từ", "-200", "đã", "được", "giữ", "nguyên", "ở", "biến", "thể", "-300", "nhưng", "động", "cơ", "general", "electric", "cf6-80c2b1", "đã", "được", "đưa", "ra", "nhằm", "thay", "thế", "cho", "loại", "cf6-50e2", "trên", "-200", "tên", "gọi", "747-300", "trước", "đây", "được", "đề", "xuất", "cho", "một", "biến", "thể", "chưa", "bao", "giờ", "được", "xuất", "xưởng", "tên", "gọi", "này", "được", "sử", "dụng", "lại", "cho", "phiên", "bản", "mới", "này", "nó", "được", "giới", "thiệu", "năm", "1980", "hãng", "swissair", "đã", "đặt", "mua", "những", "chiếc", "747-300", "đầu", "tiên", "vào", "ngày", "11", "tháng", "6-1980", "747-300", "bay", "lần", "đầu", "vào", "5", "tháng", "10", "năm", "1982", "swissair", "là", "khách", "hàng", "đầu", "tiên", "được", "giao", "hàng", "vào", "23", "tháng", "3-1983", "ngoài", "phiên", "bản", "chở", "khách", "những", "phiên", "bản", "khách", "cũng", "được", "chế", "tạo", "phiên", "bản", "747-300m", "có", "khả", "năng", "chở", "hàng", "hóa", "ở", "phía", "sau", "tầng", "chính", "tương", "tự", "như", "-200m", "nhưng", "với", "tầng", "trên", "kéo", "dài", "nó", "có", "thể", "chở", "được", "nhiều", "khách", "hơn", "747-300sr", "là", "phiên", "bản", "tầm", "gần", "nhằm", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "cho", "các", "tuyến", "đường", "bay", "nội", "địa", "hãng", "japan", "airlines", "đã", "sử", "dụng", "phiên", "bản", "-300sr", "với", "sức", "chứa", "lên", "đến", "600", "ghế", "trên", "tuyến", "đường", "bay", "okinawa–tokyo" ]
ichikawa masahiko masahiko ichikawa sinh ngày 17 tháng 9 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == masahiko ichikawa đã từng chơi cho omiya ardija và tokyo verdy
[ "ichikawa", "masahiko", "masahiko", "ichikawa", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "9", "năm", "1985", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "masahiko", "ichikawa", "đã", "từng", "chơi", "cho", "omiya", "ardija", "và", "tokyo", "verdy" ]
album yg family thứ hai được phát hành trong số những nghệ sĩ khác nó có sự góp mặt của cậu bé 13 tuổi g-dragon khi đó đang là một thực tập sinh công ty đạt được thành công ở cả hàn quốc và nhật bản với ca sĩ thần tượng đầu tiên seven vào năm 2003 người đã trở thành nghệ sĩ đầu tiên của công ty cố gắng lấn sân sang thị trường âm nhạc hoa kỳ mặc dù màn ra mắt tại hoa kỳ của anh không đạt được thành công === 2006–2011 đột phá chính === sau thành công của se7en yg đã thành lập nhóm nhạc thần tượng đầu tiên big bang vào năm 2006 mặc dù ban đầu được đón nhận khá nồng nhiệt nhưng sự bứt phá của nhóm được bắt đầu vào năm sau và sự nổi tiếng ổn định của họ đã khiến họ trở thành một trong những nhóm nhạc nam nổi tiếng nhất tiếp theo là nhóm nhạc nữ đầu tiên 2ne1 của yg vào năm 2009 trước khi tách nhóm vào năm 2016 họ đã được coi là một trong những nhóm nhạc nữ thành công và nổi tiếng nhất ở hàn quốc tương tự như seven cả hai nhóm đều có sự nghiệp thành công ở nhật bản năm 2010 yg đã có một động thái được công bố rộng rãi cho việc di dời đến một tòa nhà mới trong khi trụ sở cũ trở thành một trụ sở đào tạo cùng năm công ty đăng
[ "album", "yg", "family", "thứ", "hai", "được", "phát", "hành", "trong", "số", "những", "nghệ", "sĩ", "khác", "nó", "có", "sự", "góp", "mặt", "của", "cậu", "bé", "13", "tuổi", "g-dragon", "khi", "đó", "đang", "là", "một", "thực", "tập", "sinh", "công", "ty", "đạt", "được", "thành", "công", "ở", "cả", "hàn", "quốc", "và", "nhật", "bản", "với", "ca", "sĩ", "thần", "tượng", "đầu", "tiên", "seven", "vào", "năm", "2003", "người", "đã", "trở", "thành", "nghệ", "sĩ", "đầu", "tiên", "của", "công", "ty", "cố", "gắng", "lấn", "sân", "sang", "thị", "trường", "âm", "nhạc", "hoa", "kỳ", "mặc", "dù", "màn", "ra", "mắt", "tại", "hoa", "kỳ", "của", "anh", "không", "đạt", "được", "thành", "công", "===", "2006–2011", "đột", "phá", "chính", "===", "sau", "thành", "công", "của", "se7en", "yg", "đã", "thành", "lập", "nhóm", "nhạc", "thần", "tượng", "đầu", "tiên", "big", "bang", "vào", "năm", "2006", "mặc", "dù", "ban", "đầu", "được", "đón", "nhận", "khá", "nồng", "nhiệt", "nhưng", "sự", "bứt", "phá", "của", "nhóm", "được", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "sau", "và", "sự", "nổi", "tiếng", "ổn", "định", "của", "họ", "đã", "khiến", "họ", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "nhóm", "nhạc", "nam", "nổi", "tiếng", "nhất", "tiếp", "theo", "là", "nhóm", "nhạc", "nữ", "đầu", "tiên", "2ne1", "của", "yg", "vào", "năm", "2009", "trước", "khi", "tách", "nhóm", "vào", "năm", "2016", "họ", "đã", "được", "coi", "là", "một", "trong", "những", "nhóm", "nhạc", "nữ", "thành", "công", "và", "nổi", "tiếng", "nhất", "ở", "hàn", "quốc", "tương", "tự", "như", "seven", "cả", "hai", "nhóm", "đều", "có", "sự", "nghiệp", "thành", "công", "ở", "nhật", "bản", "năm", "2010", "yg", "đã", "có", "một", "động", "thái", "được", "công", "bố", "rộng", "rãi", "cho", "việc", "di", "dời", "đến", "một", "tòa", "nhà", "mới", "trong", "khi", "trụ", "sở", "cũ", "trở", "thành", "một", "trụ", "sở", "đào", "tạo", "cùng", "năm", "công", "ty", "đăng" ]
suất không rủi ro bullet formula_5 là biến động giá của tài sản gốc bullet formula_6 cổ tức được trả và tái đầu tư ngay lập tức vào cổ phiếu == phương trình black scholes cho quyền chọn kiểu châu âu == phương trình black scholes là một phương trình đạo hàm riêng trong đó miêu tả sự phụ thuộc của giá một sản phẩm phái sinh theo thời gian và theo sản phẩm sản phẩm nền underlying asset phương trình như sau với ràng buộc payofff của sản phẩm phái sinh tại thời điểm đáo hạn formula_9 là ví dụ == phương trình black scholes cho quyền chọn kiểu châu mỹ == formula_13 == tham khảo == === tham khảo chính === bullet black and scholes original paper == liên kết ngoài == === discussion of the model === bullet the black–scholes model global-derivatives com bullet options pricing using the black-scholes model investment analysts society of southern africa bullet black merton and scholes their work and its consequences by ajay shah bullet a study of option pricing models prof kevin rubash bullet black-scholes in english risklatte com bullet the black–scholes option pricing model optiontutor bullet inside wall street s black hole by michael lewis march 2008 issue of portfolio com bullet whither black-scholes by pablo triana april 2008 issue of forbes com bullet mispriced risk tests market faith in a prized formula april 2008 financial times bullet black–scholes model binomial model optiontradingpedia com === cách thiết lập phương trình và lời giải === bullet the risk neutrality derivation of the black-scholes equation quantnotes com bullet arbitrage-free pricing derivation of the black-scholes equation quantnotes com or an alternative treatment prof thayer watkins bullet solving the black-scholes equation quantnotes com bullet solution of
[ "suất", "không", "rủi", "ro", "bullet", "formula_5", "là", "biến", "động", "giá", "của", "tài", "sản", "gốc", "bullet", "formula_6", "cổ", "tức", "được", "trả", "và", "tái", "đầu", "tư", "ngay", "lập", "tức", "vào", "cổ", "phiếu", "==", "phương", "trình", "black", "scholes", "cho", "quyền", "chọn", "kiểu", "châu", "âu", "==", "phương", "trình", "black", "scholes", "là", "một", "phương", "trình", "đạo", "hàm", "riêng", "trong", "đó", "miêu", "tả", "sự", "phụ", "thuộc", "của", "giá", "một", "sản", "phẩm", "phái", "sinh", "theo", "thời", "gian", "và", "theo", "sản", "phẩm", "sản", "phẩm", "nền", "underlying", "asset", "phương", "trình", "như", "sau", "với", "ràng", "buộc", "payofff", "của", "sản", "phẩm", "phái", "sinh", "tại", "thời", "điểm", "đáo", "hạn", "formula_9", "là", "ví", "dụ", "==", "phương", "trình", "black", "scholes", "cho", "quyền", "chọn", "kiểu", "châu", "mỹ", "==", "formula_13", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "tham", "khảo", "chính", "===", "bullet", "black", "and", "scholes", "original", "paper", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "===", "discussion", "of", "the", "model", "===", "bullet", "the", "black–scholes", "model", "global-derivatives", "com", "bullet", "options", "pricing", "using", "the", "black-scholes", "model", "investment", "analysts", "society", "of", "southern", "africa", "bullet", "black", "merton", "and", "scholes", "their", "work", "and", "its", "consequences", "by", "ajay", "shah", "bullet", "a", "study", "of", "option", "pricing", "models", "prof", "kevin", "rubash", "bullet", "black-scholes", "in", "english", "risklatte", "com", "bullet", "the", "black–scholes", "option", "pricing", "model", "optiontutor", "bullet", "inside", "wall", "street", "s", "black", "hole", "by", "michael", "lewis", "march", "2008", "issue", "of", "portfolio", "com", "bullet", "whither", "black-scholes", "by", "pablo", "triana", "april", "2008", "issue", "of", "forbes", "com", "bullet", "mispriced", "risk", "tests", "market", "faith", "in", "a", "prized", "formula", "april", "2008", "financial", "times", "bullet", "black–scholes", "model", "binomial", "model", "optiontradingpedia", "com", "===", "cách", "thiết", "lập", "phương", "trình", "và", "lời", "giải", "===", "bullet", "the", "risk", "neutrality", "derivation", "of", "the", "black-scholes", "equation", "quantnotes", "com", "bullet", "arbitrage-free", "pricing", "derivation", "of", "the", "black-scholes", "equation", "quantnotes", "com", "or", "an", "alternative", "treatment", "prof", "thayer", "watkins", "bullet", "solving", "the", "black-scholes", "equation", "quantnotes", "com", "bullet", "solution", "of" ]
ban thường vụ bộ chính trị đảng cộng sản trung quốc hoa phồn thể 中國共產黨中央政治局常務委員會 hoa giản thể 中国共产党中央政治局常务委员会 bính âm zhōngguó gòngchǎndǎng zhōngyāng zhèngzhìjú chángwù wěiyuánhuì hán việt trung quốc cộng sản đảng trung ương chính trị cục thường vụ ủy viên hội hay còn được gọi ủy ban thường vụ bộ chính trị đảng cộng sản trung quốc ban thường vụ trung ương đảng cộng sản trung quốc do hội nghị toàn thể ủy ban trung ương đảng bầu ra các thành viên được gọi chung là lãnh đạo tối cao đảng và nhà nước của đảng cộng sản trung quốc và cộng hòa nhân dân trung hoa == chức quyền == điều lệ đảng cộng sản trung quốc quy định khi ủy ban trung ương đảng không họp bộ chính trị và ban thường vụ bộ chính trị thực hiện chức năng và quyền hạn của ủy ban trung ương ban thường vụ bộ chính trị thực hiện các nghị quyết của đại hội đảng chỉ đạo toàn bộ công tác đảng đại diện cho ủy ban trung ương và đảng trong quan hệ đối ngoại thành viên ban thường vụ bộ chính trị phải là ủy viên bộ chính trị thành viên ban thường vụ nắm tất cả các chức vụ quan trọng và có quyền lực tối cao trong bộ máy lãnh đạo của trung quốc các thành viên trong ban thường vụ được gọi chung là ủy viên ban thường vụ bộ chính trị độ tuổi cho ban thường vụ bộ chính trị
[ "ban", "thường", "vụ", "bộ", "chính", "trị", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "hoa", "phồn", "thể", "中國共產黨中央政治局常務委員會", "hoa", "giản", "thể", "中国共产党中央政治局常务委员会", "bính", "âm", "zhōngguó", "gòngchǎndǎng", "zhōngyāng", "zhèngzhìjú", "chángwù", "wěiyuánhuì", "hán", "việt", "trung", "quốc", "cộng", "sản", "đảng", "trung", "ương", "chính", "trị", "cục", "thường", "vụ", "ủy", "viên", "hội", "hay", "còn", "được", "gọi", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "bộ", "chính", "trị", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "ban", "thường", "vụ", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "do", "hội", "nghị", "toàn", "thể", "ủy", "ban", "trung", "ương", "đảng", "bầu", "ra", "các", "thành", "viên", "được", "gọi", "chung", "là", "lãnh", "đạo", "tối", "cao", "đảng", "và", "nhà", "nước", "của", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "và", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "==", "chức", "quyền", "==", "điều", "lệ", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "quy", "định", "khi", "ủy", "ban", "trung", "ương", "đảng", "không", "họp", "bộ", "chính", "trị", "và", "ban", "thường", "vụ", "bộ", "chính", "trị", "thực", "hiện", "chức", "năng", "và", "quyền", "hạn", "của", "ủy", "ban", "trung", "ương", "ban", "thường", "vụ", "bộ", "chính", "trị", "thực", "hiện", "các", "nghị", "quyết", "của", "đại", "hội", "đảng", "chỉ", "đạo", "toàn", "bộ", "công", "tác", "đảng", "đại", "diện", "cho", "ủy", "ban", "trung", "ương", "và", "đảng", "trong", "quan", "hệ", "đối", "ngoại", "thành", "viên", "ban", "thường", "vụ", "bộ", "chính", "trị", "phải", "là", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "thành", "viên", "ban", "thường", "vụ", "nắm", "tất", "cả", "các", "chức", "vụ", "quan", "trọng", "và", "có", "quyền", "lực", "tối", "cao", "trong", "bộ", "máy", "lãnh", "đạo", "của", "trung", "quốc", "các", "thành", "viên", "trong", "ban", "thường", "vụ", "được", "gọi", "chung", "là", "ủy", "viên", "ban", "thường", "vụ", "bộ", "chính", "trị", "độ", "tuổi", "cho", "ban", "thường", "vụ", "bộ", "chính", "trị" ]
thuộc tỉnh long an thành hai huyện lấy tên là huyện mộc hoá và huyện vĩnh hưng bullet 1 huyện mộc hoá gồm có các xã tuyên bình tân lập bình hoà nhơn ninh bình hiệp thạnh trị tuyên thạnh tân hoà nhơn hoà lập hậu thạnh bắc hòa thuận nghĩa hoà tân đông thuỷ đông thạnh phước bình phong thạnh tân ninh kiến bình thạnh phú và thị trấn mộc hoá bullet 2 huyện vĩnh hưng gồm có các xã hưng điền a hưng điền b thái trị thái bình trung vĩnh châu a vĩnh châu b vĩnh đại vĩnh lợi vĩnh thanh và vĩnh trị ngày 20 tháng 7 năm 1978 bullet quyết định 127-bt ngày 20 tháng 7 năm 1978 của bộ trưởng phủ thủ tướng huyện mộc hoá bullet 1 chia xã bình hoà thành hai xã lấy tên là xã bình hoà đông và xã bình hoà tây ngày 24 tháng 3 năm 1979 bullet quyết định 128-cp ngày 24 tháng 3 năm 1979 của hội đồng chính phủ điều chỉnh địa giới một số xã và thị trấn thuộc tỉnh long an huyện đức hoà bullet 1 chia xã đức hoà thành ba xã lấy tên là xã đức hoà thượng xã đức hoà hạ và xã đức hoà đông bullet 2 chia xã hòa khánh thành ba xã lấy tên là xã hoà khánh đông xã hoà khánh tây và xã hoà khánh nam bullet 3 chia xã mỹ hạnh thành hai xã lấy tên là xã mỹ hạnh bắc và xã mỹ hạnh nam bullet 4 chia xã đức lập thành hai xã lấy tên là xã
[ "thuộc", "tỉnh", "long", "an", "thành", "hai", "huyện", "lấy", "tên", "là", "huyện", "mộc", "hoá", "và", "huyện", "vĩnh", "hưng", "bullet", "1", "huyện", "mộc", "hoá", "gồm", "có", "các", "xã", "tuyên", "bình", "tân", "lập", "bình", "hoà", "nhơn", "ninh", "bình", "hiệp", "thạnh", "trị", "tuyên", "thạnh", "tân", "hoà", "nhơn", "hoà", "lập", "hậu", "thạnh", "bắc", "hòa", "thuận", "nghĩa", "hoà", "tân", "đông", "thuỷ", "đông", "thạnh", "phước", "bình", "phong", "thạnh", "tân", "ninh", "kiến", "bình", "thạnh", "phú", "và", "thị", "trấn", "mộc", "hoá", "bullet", "2", "huyện", "vĩnh", "hưng", "gồm", "có", "các", "xã", "hưng", "điền", "a", "hưng", "điền", "b", "thái", "trị", "thái", "bình", "trung", "vĩnh", "châu", "a", "vĩnh", "châu", "b", "vĩnh", "đại", "vĩnh", "lợi", "vĩnh", "thanh", "và", "vĩnh", "trị", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "1978", "bullet", "quyết", "định", "127-bt", "ngày", "20", "tháng", "7", "năm", "1978", "của", "bộ", "trưởng", "phủ", "thủ", "tướng", "huyện", "mộc", "hoá", "bullet", "1", "chia", "xã", "bình", "hoà", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "bình", "hoà", "đông", "và", "xã", "bình", "hoà", "tây", "ngày", "24", "tháng", "3", "năm", "1979", "bullet", "quyết", "định", "128-cp", "ngày", "24", "tháng", "3", "năm", "1979", "của", "hội", "đồng", "chính", "phủ", "điều", "chỉnh", "địa", "giới", "một", "số", "xã", "và", "thị", "trấn", "thuộc", "tỉnh", "long", "an", "huyện", "đức", "hoà", "bullet", "1", "chia", "xã", "đức", "hoà", "thành", "ba", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "đức", "hoà", "thượng", "xã", "đức", "hoà", "hạ", "và", "xã", "đức", "hoà", "đông", "bullet", "2", "chia", "xã", "hòa", "khánh", "thành", "ba", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "hoà", "khánh", "đông", "xã", "hoà", "khánh", "tây", "và", "xã", "hoà", "khánh", "nam", "bullet", "3", "chia", "xã", "mỹ", "hạnh", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "mỹ", "hạnh", "bắc", "và", "xã", "mỹ", "hạnh", "nam", "bullet", "4", "chia", "xã", "đức", "lập", "thành", "hai", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã" ]
chrysograpta là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "chrysograpta", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
anodendron coriaceum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được blume miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "anodendron", "coriaceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "blume", "miq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
vĩnh thạnh 77-an bullet huyện vân canh 77-aa === cà mau 69 === bullet huyện ngọc hiển 69-ak bullet huyện năm căn 69-al bullet huyện u minh 69-fa bullet huyện cái nước 69-ad === quảng ngãi 76 === bullet thành phố quảng ngãi 76-aa bullet thị xã đức phổ 76-ah bullet huyện bình sơn 76-ab bullet huyện sơn tịnh 76-ac bullet huyện tư nghĩa 76-ad bullet huyện nghĩa hành 76-ae bullet huyện mộ đức 76-af bullet huyện ba tơ 76-ak bullet huyện minh long 76-al bullet huyện sơn hà 76-am bullet huyện sơn tây 76-an bullet huyện trà bồng 76-ap-as bullet huyện đảo lý sơn 76-at === đắk lắk 47 === bullet thành phố buôn ma thuột 47-ab bullet thị xã buôn hồ 47-ab bullet huyện ea h leo 47-ab bullet huyện krông năng 47-ab bullet huyện eakar 47-ab bullet huyện m drăk 47-ab bullet huyện cư m gar 47-ab bullet huyện krông bông 47-ab bullet huyện krông ana 47-ab bullet huyện krông pắc 47-ab bullet huyện lăk 47-ab bullet huyện ea sup 47-ab bullet huyện buôn đôn 47-ab bullet huyện cư kuin 47-ab bullet huyện krông búk 47-ab === đồng nai 60 === bullet thành phố biên hòa 60-aa bullet thành phố long khánh 60-ab bullet huyện tân phú 60-ac bullet huyện định quán 60-ad bullet huyện xuân lộc 60-ae bullet huyện cẩm mỹ 60-af bullet huyện thống nhất 60-ah bullet huyện trảng bom 60-ak bullet huyện vĩnh cửu 60-al bullet huyện long thành 60-am bullet huyện nhơn trạch 60-an === đồng tháp 66 === bullet thành phố cao lãnh 66-pa bullet thành phố sa đéc 66-sa bullet thành phố hồng ngự 66-ha bullet huyện tân hồng 66-ka bullet huyện hồng ngự 66-ga bullet huyện tam nông 66-na bullet huyện thanh bình 66-ba bullet huyện tháp mười 66-ma bullet huyện cao lãnh 66-fa bullet huyện lấp vò 66-va bullet huyện lai vung 66-la bullet huyện
[ "vĩnh", "thạnh", "77-an", "bullet", "huyện", "vân", "canh", "77-aa", "===", "cà", "mau", "69", "===", "bullet", "huyện", "ngọc", "hiển", "69-ak", "bullet", "huyện", "năm", "căn", "69-al", "bullet", "huyện", "u", "minh", "69-fa", "bullet", "huyện", "cái", "nước", "69-ad", "===", "quảng", "ngãi", "76", "===", "bullet", "thành", "phố", "quảng", "ngãi", "76-aa", "bullet", "thị", "xã", "đức", "phổ", "76-ah", "bullet", "huyện", "bình", "sơn", "76-ab", "bullet", "huyện", "sơn", "tịnh", "76-ac", "bullet", "huyện", "tư", "nghĩa", "76-ad", "bullet", "huyện", "nghĩa", "hành", "76-ae", "bullet", "huyện", "mộ", "đức", "76-af", "bullet", "huyện", "ba", "tơ", "76-ak", "bullet", "huyện", "minh", "long", "76-al", "bullet", "huyện", "sơn", "hà", "76-am", "bullet", "huyện", "sơn", "tây", "76-an", "bullet", "huyện", "trà", "bồng", "76-ap-as", "bullet", "huyện", "đảo", "lý", "sơn", "76-at", "===", "đắk", "lắk", "47", "===", "bullet", "thành", "phố", "buôn", "ma", "thuột", "47-ab", "bullet", "thị", "xã", "buôn", "hồ", "47-ab", "bullet", "huyện", "ea", "h", "leo", "47-ab", "bullet", "huyện", "krông", "năng", "47-ab", "bullet", "huyện", "eakar", "47-ab", "bullet", "huyện", "m", "drăk", "47-ab", "bullet", "huyện", "cư", "m", "gar", "47-ab", "bullet", "huyện", "krông", "bông", "47-ab", "bullet", "huyện", "krông", "ana", "47-ab", "bullet", "huyện", "krông", "pắc", "47-ab", "bullet", "huyện", "lăk", "47-ab", "bullet", "huyện", "ea", "sup", "47-ab", "bullet", "huyện", "buôn", "đôn", "47-ab", "bullet", "huyện", "cư", "kuin", "47-ab", "bullet", "huyện", "krông", "búk", "47-ab", "===", "đồng", "nai", "60", "===", "bullet", "thành", "phố", "biên", "hòa", "60-aa", "bullet", "thành", "phố", "long", "khánh", "60-ab", "bullet", "huyện", "tân", "phú", "60-ac", "bullet", "huyện", "định", "quán", "60-ad", "bullet", "huyện", "xuân", "lộc", "60-ae", "bullet", "huyện", "cẩm", "mỹ", "60-af", "bullet", "huyện", "thống", "nhất", "60-ah", "bullet", "huyện", "trảng", "bom", "60-ak", "bullet", "huyện", "vĩnh", "cửu", "60-al", "bullet", "huyện", "long", "thành", "60-am", "bullet", "huyện", "nhơn", "trạch", "60-an", "===", "đồng", "tháp", "66", "===", "bullet", "thành", "phố", "cao", "lãnh", "66-pa", "bullet", "thành", "phố", "sa", "đéc", "66-sa", "bullet", "thành", "phố", "hồng", "ngự", "66-ha", "bullet", "huyện", "tân", "hồng", "66-ka", "bullet", "huyện", "hồng", "ngự", "66-ga", "bullet", "huyện", "tam", "nông", "66-na", "bullet", "huyện", "thanh", "bình", "66-ba", "bullet", "huyện", "tháp", "mười", "66-ma", "bullet", "huyện", "cao", "lãnh", "66-fa", "bullet", "huyện", "lấp", "vò", "66-va", "bullet", "huyện", "lai", "vung", "66-la", "bullet", "huyện" ]
sievekingia là một chi lan bao gồm 20 loài được tìm thấy ở trung và nam mỹ từ nicaragua về phía đông tới guianas và phía nam bolivia == các loài == các loài sau đây được công nhận là tháng 6 năm 2014 bullet 1 sievekingia butcheri panama bullet 2 sievekingia colombiana colombia ecuador bullet 3 sievekingia cristata ecuador bullet 4 sievekingia dunstervilleorum venezuela bullet 5 sievekingia filifera colombia bullet 6 sievekingia fimbriata panama costa rica bullet 7 sievekingia herklotziana colombia bullet 8 sievekingia herrenhusana ecuador bullet 9 sievekingia hirtzii ecuador bullet 10 sievekingia jenmanii venezuela the guianas bullet 11 sievekingia marsupialis colombia ecuador bullet 12 sievekingia peruviana peru bullet 13 sievekingia reichenbachiana colombia ecuador bullet 14 sievekingia rhonhofiae ecuador bullet 15 sievekingia suavis panama costa rica nicaragua colombia bullet 16 sievekingia trollii bolivia
[ "sievekingia", "là", "một", "chi", "lan", "bao", "gồm", "20", "loài", "được", "tìm", "thấy", "ở", "trung", "và", "nam", "mỹ", "từ", "nicaragua", "về", "phía", "đông", "tới", "guianas", "và", "phía", "nam", "bolivia", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "sau", "đây", "được", "công", "nhận", "là", "tháng", "6", "năm", "2014", "bullet", "1", "sievekingia", "butcheri", "panama", "bullet", "2", "sievekingia", "colombiana", "colombia", "ecuador", "bullet", "3", "sievekingia", "cristata", "ecuador", "bullet", "4", "sievekingia", "dunstervilleorum", "venezuela", "bullet", "5", "sievekingia", "filifera", "colombia", "bullet", "6", "sievekingia", "fimbriata", "panama", "costa", "rica", "bullet", "7", "sievekingia", "herklotziana", "colombia", "bullet", "8", "sievekingia", "herrenhusana", "ecuador", "bullet", "9", "sievekingia", "hirtzii", "ecuador", "bullet", "10", "sievekingia", "jenmanii", "venezuela", "the", "guianas", "bullet", "11", "sievekingia", "marsupialis", "colombia", "ecuador", "bullet", "12", "sievekingia", "peruviana", "peru", "bullet", "13", "sievekingia", "reichenbachiana", "colombia", "ecuador", "bullet", "14", "sievekingia", "rhonhofiae", "ecuador", "bullet", "15", "sievekingia", "suavis", "panama", "costa", "rica", "nicaragua", "colombia", "bullet", "16", "sievekingia", "trollii", "bolivia" ]
gasteranthus osaensis là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được l e skog l p kvist mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "gasteranthus", "osaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "l", "e", "skog", "l", "p", "kvist", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
oruscatus davus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "oruscatus", "davus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
gian ngắn thế lực của nhà imagawa tan rã chiến thắng của nobunaga thật phi thường và trận này là bước đầu tiên tiến tời mục đích thống nhất của ông một trong những vị tướng sẽ phản bội lại nhà imagawa là matsudaira motoyasu sau này được biết đến với cái tên tokugawa ieyasu ở tỉnh mikawa cùng với honda tadakatsu và hattori hanzo motoyasu tổ chức quân đội riêng của mình ở mikawa và sau đó trở thành đồng minh với oda nobunaga và là người cuối trong ba người thống nhất nhật bản == danh sách các tướng lĩnh tham chiến == bullet quân đội nhà oda bullet oda nobunaga bullet shibata katsuie bullet hattori kazutada bullet mōri yoshikatsu bullet kinoshita tokichiro bullet quân đội nhà imagawa bullet imagawa yoshimoto bullet asahina yasutomo bullet matsudaira motoyasu bullet ii naomori bullet honda tadakatsu bullet hattori hanzo == tham khảo == bullet turnbull stephen 1987 battles of the samurai london arms and armour press
[ "gian", "ngắn", "thế", "lực", "của", "nhà", "imagawa", "tan", "rã", "chiến", "thắng", "của", "nobunaga", "thật", "phi", "thường", "và", "trận", "này", "là", "bước", "đầu", "tiên", "tiến", "tời", "mục", "đích", "thống", "nhất", "của", "ông", "một", "trong", "những", "vị", "tướng", "sẽ", "phản", "bội", "lại", "nhà", "imagawa", "là", "matsudaira", "motoyasu", "sau", "này", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "tokugawa", "ieyasu", "ở", "tỉnh", "mikawa", "cùng", "với", "honda", "tadakatsu", "và", "hattori", "hanzo", "motoyasu", "tổ", "chức", "quân", "đội", "riêng", "của", "mình", "ở", "mikawa", "và", "sau", "đó", "trở", "thành", "đồng", "minh", "với", "oda", "nobunaga", "và", "là", "người", "cuối", "trong", "ba", "người", "thống", "nhất", "nhật", "bản", "==", "danh", "sách", "các", "tướng", "lĩnh", "tham", "chiến", "==", "bullet", "quân", "đội", "nhà", "oda", "bullet", "oda", "nobunaga", "bullet", "shibata", "katsuie", "bullet", "hattori", "kazutada", "bullet", "mōri", "yoshikatsu", "bullet", "kinoshita", "tokichiro", "bullet", "quân", "đội", "nhà", "imagawa", "bullet", "imagawa", "yoshimoto", "bullet", "asahina", "yasutomo", "bullet", "matsudaira", "motoyasu", "bullet", "ii", "naomori", "bullet", "honda", "tadakatsu", "bullet", "hattori", "hanzo", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "turnbull", "stephen", "1987", "battles", "of", "the", "samurai", "london", "arms", "and", "armour", "press" ]
hạt cố định mà phụ thuộc vào năng lượng học của tình hình tại thời điểm lấy mẫu nước di chuyển ngăn các hạt lớn hơn lại mà vẫn nằm trong nước thông thường nó là trường hợp mà các vật liệu lơ lững được thêm vào gây ra bởi sự chuyển động của các nước là vấn đề đang được quan tâm những vấn đề này trong việc làm mất giá trị của tss nhất quán trong phương pháp và kỹ thuật có thể khắc phục nhược điểm đến trong hầu hết các trường hợp nhưng so sánh giữa các nghiên cứu có thể yêu cầu xem xét cẩn thận các phương pháp luận sử dụng để thiết lập rằng nghiên cứu này được thực tế đo lường giống nhau tss mg l có thể được tính như sau trọng lượng khô của cặn và bộ lọc gam – trọng lượng khô của bộ lọc gam ml mẫu 1 000 000 == các cách xử lý chất rắn lơ lửng == phương pháp kết tủa cơ chế của quá trình này là việc thêm vào nước thải các hóa chất để làm kết tủa các chất hòa tan trong nước thải hoặc chất rắn lơ lửng sau đó loại bỏ chúng thông qua quá trình lắng cặn trước đây người ta thường dùng quá trình này để khử bớt chất rắn lơ lửng sau đó là bod của nước thải khi có sự biến động lớn về ss bod của nước thải cần xử lý theo mùa vụ sản xuất khi nước thải
[ "hạt", "cố", "định", "mà", "phụ", "thuộc", "vào", "năng", "lượng", "học", "của", "tình", "hình", "tại", "thời", "điểm", "lấy", "mẫu", "nước", "di", "chuyển", "ngăn", "các", "hạt", "lớn", "hơn", "lại", "mà", "vẫn", "nằm", "trong", "nước", "thông", "thường", "nó", "là", "trường", "hợp", "mà", "các", "vật", "liệu", "lơ", "lững", "được", "thêm", "vào", "gây", "ra", "bởi", "sự", "chuyển", "động", "của", "các", "nước", "là", "vấn", "đề", "đang", "được", "quan", "tâm", "những", "vấn", "đề", "này", "trong", "việc", "làm", "mất", "giá", "trị", "của", "tss", "nhất", "quán", "trong", "phương", "pháp", "và", "kỹ", "thuật", "có", "thể", "khắc", "phục", "nhược", "điểm", "đến", "trong", "hầu", "hết", "các", "trường", "hợp", "nhưng", "so", "sánh", "giữa", "các", "nghiên", "cứu", "có", "thể", "yêu", "cầu", "xem", "xét", "cẩn", "thận", "các", "phương", "pháp", "luận", "sử", "dụng", "để", "thiết", "lập", "rằng", "nghiên", "cứu", "này", "được", "thực", "tế", "đo", "lường", "giống", "nhau", "tss", "mg", "l", "có", "thể", "được", "tính", "như", "sau", "trọng", "lượng", "khô", "của", "cặn", "và", "bộ", "lọc", "gam", "–", "trọng", "lượng", "khô", "của", "bộ", "lọc", "gam", "ml", "mẫu", "1", "000", "000", "==", "các", "cách", "xử", "lý", "chất", "rắn", "lơ", "lửng", "==", "phương", "pháp", "kết", "tủa", "cơ", "chế", "của", "quá", "trình", "này", "là", "việc", "thêm", "vào", "nước", "thải", "các", "hóa", "chất", "để", "làm", "kết", "tủa", "các", "chất", "hòa", "tan", "trong", "nước", "thải", "hoặc", "chất", "rắn", "lơ", "lửng", "sau", "đó", "loại", "bỏ", "chúng", "thông", "qua", "quá", "trình", "lắng", "cặn", "trước", "đây", "người", "ta", "thường", "dùng", "quá", "trình", "này", "để", "khử", "bớt", "chất", "rắn", "lơ", "lửng", "sau", "đó", "là", "bod", "của", "nước", "thải", "khi", "có", "sự", "biến", "động", "lớn", "về", "ss", "bod", "của", "nước", "thải", "cần", "xử", "lý", "theo", "mùa", "vụ", "sản", "xuất", "khi", "nước", "thải" ]
koçköy i̇spir koç là một xã thuộc huyện i̇spir tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 181 người
[ "koçköy", "i̇spir", "koç", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇spir", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "181", "người" ]
bettignies là một xã ở tỉnh nord trong vùng hauts-de-france pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "bettignies", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "nord", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
orimarga juvenilis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "orimarga", "juvenilis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]