text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
maxillaria leucaimata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được barb rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"maxillaria",
"leucaimata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"barb",
"rodr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
phường 3 ngã năm phường 3 là một phường thuộc thị xã ngã năm tỉnh sóc trăng việt nam == địa lý == phường 3 nằm ở phía tây nam thị xã ngã năm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã long bình bullet phía tây giáp xã vĩnh quới và tỉnh bạc liêu bullet phía nam giáp các xã mỹ bình và mỹ quới bullet phía bắc giáp xã vĩnh ... | [
"phường",
"3",
"ngã",
"năm",
"phường",
"3",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thị",
"xã",
"ngã",
"năm",
"tỉnh",
"sóc",
"trăng",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"3",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"thị",
"xã",
"ngã",
"năm",
"có",... |
lâu đài có một mỏm đất dài từng được sử dụng làm bến tàu một tháp tròn lớn đứng bên ngoài các bức tường thành ở phía đông nam các nhà khảo cổ học dưới nước đã phát hiện ra những dấu tích dường như là một bến cảng 2500 năm tuổi gắn liền với nguồn gốc của khu định cư đầu tiên của hy lạp parthenope tiền thân của thành phố... | [
"lâu",
"đài",
"có",
"một",
"mỏm",
"đất",
"dài",
"từng",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"bến",
"tàu",
"một",
"tháp",
"tròn",
"lớn",
"đứng",
"bên",
"ngoài",
"các",
"bức",
"tường",
"thành",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"các",
"nhà",
"khảo",
"cổ",
"học",
... |
sân bay quốc tế hosea kutako sân bay quốc tế windhoek hosea kutako là sân bay quốc tế chính phục vụ thủ đô namibia windhoek nằm cách thành phố 45 km đây là sân bay hàng đầu namibia và đã phục vụ 514 000 lượt khách năm 2004 sân bay này được đặt tên theo lãnh đạo herero hosea kutako có ít chuyến bay nội địa ở đây do sân ... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"hosea",
"kutako",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"windhoek",
"hosea",
"kutako",
"là",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"chính",
"phục",
"vụ",
"thủ",
"đô",
"namibia",
"windhoek",
"nằm",
"cách",
"thành",
"phố",
"45",
"km",
"đây",
"là... |
piper prietoi là một loài thực vật thuộc họ piperaceae đây là loài đặc hữu của ecuador == tham khảo == bullet santiana j pitman n 2004 piper prietoi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"piper",
"prietoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"piperaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"santiana",
"j",
"pitman",
"n",
"2004",
"piper",
"prietoi",
"2006",
"iucn",
"r... |
dendrochilum leuserense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood j b comber mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"dendrochilum",
"leuserense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"wood",
"j",
"b",
"comber",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
thì hiện tại đơn tiếng anh simple present hoặc present simple là một thì trong tiếng anh hiện đại thì này diễn tả một hành động chung chung tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại nó được gọi là simple đơn giản vì cấu trúc hình thành bao gồm một... | [
"thì",
"hiện",
"tại",
"đơn",
"tiếng",
"anh",
"simple",
"present",
"hoặc",
"present",
"simple",
"là",
"một",
"thì",
"trong",
"tiếng",
"anh",
"hiện",
"đại",
"thì",
"này",
"diễn",
"tả",
"một",
"hành",
"động",
"chung",
"chung",
"tổng",
"quát",
"lặp",
"đi",
... |
kikkeri krishnarajpet kikkeri là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kikkeri",
"krishnarajpet",
"kikkeri",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"krishnarajpet",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
thị sảnh và cắt cà vạt của nam giới tượng trưng cho sự thiến tại các quốc gia châu âu buổi diễn hành chính với nhiều xe hoa ngoài đường phố là thứ hai cuối trước thứ tư lễ tro gọi là ngày thứ hai hoa hồng shrove monday rose monday ngày thứ ba sau đó mardi gras cũng là ngày hội lớn cuối cùng và chấm dứt mùa lễ hội và bắ... | [
"thị",
"sảnh",
"và",
"cắt",
"cà",
"vạt",
"của",
"nam",
"giới",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"sự",
"thiến",
"tại",
"các",
"quốc",
"gia",
"châu",
"âu",
"buổi",
"diễn",
"hành",
"chính",
"với",
"nhiều",
"xe",
"hoa",
"ngoài",
"đường",
"phố",
"là",
"thứ",
"hai... |
polysastra montana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được shute miêu tả khoa học năm 1983 | [
"polysastra",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"shute",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
asplenium tenuicaule là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"asplenium",
"tenuicaule",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
viễn sơn là một xã thuộc huyện văn yên tỉnh yên bái việt nam == địa lý == xã viễn sơn nằm ở phía nam huyện văn yên có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã xuân ái bullet phía tây giáp xã mỏ vàng bullet phía nam giáp huyện trấn yên bullet phía bắc giáp xã đại sơn và xã yên phú xã viễn sơn có diện tích 42 51 km² dân số... | [
"viễn",
"sơn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"văn",
"yên",
"tỉnh",
"yên",
"bái",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"viễn",
"sơn",
"nằm",
"ở",
"phía",
"nam",
"huyện",
"văn",
"yên",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",... |
augochloropsis proserpina là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được brèthes mô tả khoa học năm 1909 | [
"augochloropsis",
"proserpina",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"brèthes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1909"
] |
bulbophyllum ascochilum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j verm mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"bulbophyllum",
"ascochilum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"verm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
mình đã đóng một vai trò quan trọng trong việc tạo ra người đàn ông thứ ba nhưng đó là một vấn đề tế nhị bởi vì [ông] không phải là nhà sản xuất tuy nhiên trong một cuộc phỏng vấn năm 1967 với peter bogdanovich welles nói rằng sự tham gia của ông là rất ít đó là bức tranh của carol tuy nhiên welles đã đóng góp một số c... | [
"mình",
"đã",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"tạo",
"ra",
"người",
"đàn",
"ông",
"thứ",
"ba",
"nhưng",
"đó",
"là",
"một",
"vấn",
"đề",
"tế",
"nhị",
"bởi",
"vì",
"[ông]",
"không",
"phải",
"là",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"... |
saint-usuge là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số <br>con số ước tính năm 2005 là == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign | [
"saint-usuge",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"saône-et-loire",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"nước",
"pháp",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"xã",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"<br... |
grammitis reinwardtii là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1828 | [
"grammitis",
"reinwardtii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
greatest snow on earth vào mùa đông sương mù diễn ra dày đặc hàng tuần tại những vùng lòng chảo và thung lũng của utah nhiệt độ của utah tương đối khắc nghiệt với mùa đông rất lạnh và mùa hè rất nóng ngoại trừ vùng núi cao nhiệt độ trung bình tháng 1 dao động từ 30 °f -1 °c ở những thung lũng phía bắc đến 30f 13c ở st ... | [
"greatest",
"snow",
"on",
"earth",
"vào",
"mùa",
"đông",
"sương",
"mù",
"diễn",
"ra",
"dày",
"đặc",
"hàng",
"tuần",
"tại",
"những",
"vùng",
"lòng",
"chảo",
"và",
"thung",
"lũng",
"của",
"utah",
"nhiệt",
"độ",
"của",
"utah",
"tương",
"đối",
"khắc",
"ngh... |
mạc và núi thiếu hụt nước là một vấn đề tại nhiều nơi của tây á khi mà tăng trưởng dân số nhanh chóng làm tăng nhu cầu sử dụng nước trong khi nhiễm mặn và ô nhiễm đe doạ việc cung cấp nước các sông lớn như tigris và euphrates cung cấp nguồn nước tiêu phục vụ cho nông nghiệp tồn tại hai hiện tượng gió tại tây á sharqi v... | [
"mạc",
"và",
"núi",
"thiếu",
"hụt",
"nước",
"là",
"một",
"vấn",
"đề",
"tại",
"nhiều",
"nơi",
"của",
"tây",
"á",
"khi",
"mà",
"tăng",
"trưởng",
"dân",
"số",
"nhanh",
"chóng",
"làm",
"tăng",
"nhu",
"cầu",
"sử",
"dụng",
"nước",
"trong",
"khi",
"nhiễm",
... |
mycelithe là một chi nấm thuộc họ polyporaceae | [
"mycelithe",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"polyporaceae"
] |
eupithecia consignata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"consignata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
oricia suaveolens là một loài thực vật thuộc họ rutaceae loài này có ở cộng hòa dân chủ congo bờ biển ngà ghana guinea nigeria và sierra leone chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 oricia suaveolens 2006 iucn red list of threatened species truy... | [
"oricia",
"suaveolens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"rutaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"ghana",
"guinea",
"nigeria",
"và",
"sierra",
"leone",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"b... |
tiên để biên soạn bộ đại việt sử ký toàn thư bao gồm 15 quyển được hoàn thành năm 1479 đại việt sử lược bộ sách còn sót lại của việt nam trong thời thuộc minh cũng được xem là một phần còn lại của bộ đại việt sử ký == nội dung == do bản gốc của đại việt sử ký được sử dụng trong các tác phẩm của phan phu tiên và ngô sĩ ... | [
"tiên",
"để",
"biên",
"soạn",
"bộ",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"bao",
"gồm",
"15",
"quyển",
"được",
"hoàn",
"thành",
"năm",
"1479",
"đại",
"việt",
"sử",
"lược",
"bộ",
"sách",
"còn",
"sót",
"lại",
"của",
"việt",
"nam",
"trong",
"thời",
... |
meganomia rossi là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"meganomia",
"rossi",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
xạ được huấn luyện từ nhỏ trong rạp xiếc và bởi bọn tội phạm trick shot và swordsman điều này bao gồm sức mạnh đáng kể khi một nhân viên của cross technological enterprises phát hiện ra khi anh ta cố gắng sử dụng cây cung nặng 250 pound 1 100 tấn của siêu anh hùng và nhận thấy rằng anh ta không thể rút lại sợi dây để p... | [
"xạ",
"được",
"huấn",
"luyện",
"từ",
"nhỏ",
"trong",
"rạp",
"xiếc",
"và",
"bởi",
"bọn",
"tội",
"phạm",
"trick",
"shot",
"và",
"swordsman",
"điều",
"này",
"bao",
"gồm",
"sức",
"mạnh",
"đáng",
"kể",
"khi",
"một",
"nhân",
"viên",
"của",
"cross",
"technolo... |
onitis nigeriensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onitis",
"nigeriensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
làn sóng progressive rock thực tế hãng thu âm đã đồng ý ký hợp đồng với led zeppelin dù chưa từng gặp mặt họ theo hợp đồng ban nhạc có toàn quyền trong việc quyết định thu âm hay đi tour và họ có tiếng nói cuối cùng trong nội dung và thiết kế của mỗi album họ cũng có quyền quyết định hình thức quảng bá cũng như lựa chọ... | [
"làn",
"sóng",
"progressive",
"rock",
"thực",
"tế",
"hãng",
"thu",
"âm",
"đã",
"đồng",
"ý",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"led",
"zeppelin",
"dù",
"chưa",
"từng",
"gặp",
"mặt",
"họ",
"theo",
"hợp",
"đồng",
"ban",
"nhạc",
"có",
"toàn",
"quyền",
"trong",
... |
là giành danh hiệu với những cầu thủ như giuseppe bruscolotti trong đội hình sorrento được gia nhập serie b cho mùa giải 1971-72 nó được coi là một thành tựu to lớn cho phía tỉnh nhỏ để tham gia ở giải đấu cấp cao nhiều đội mà sân thi đấu của họ có sức chứa sân vận động lớn hơn toàn bộ dân số của sorrento mặc dù họ đã ... | [
"là",
"giành",
"danh",
"hiệu",
"với",
"những",
"cầu",
"thủ",
"như",
"giuseppe",
"bruscolotti",
"trong",
"đội",
"hình",
"sorrento",
"được",
"gia",
"nhập",
"serie",
"b",
"cho",
"mùa",
"giải",
"1971-72",
"nó",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"thành",
"tựu",
"to... |
cyperus beyrichii là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được schrad ex nees steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"cyperus",
"beyrichii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"ex",
"nees",
"steud",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
phoenidnus lissonotoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phoenidnus",
"lissonotoides",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nothobranchius steinforti là một loài cá thuộc họ aplocheilidae nó là loài đặc hữu của tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là intermittent đầm lầy nước ngọt == tham khảo == bullet hanssens m snoeks j 2005 nothobranchius steinforti 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"nothobranchius",
"steinforti",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"aplocheilidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tanzania",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"intermittent",
"đầm",
"lầy",
"nước",
"ngọt",
"==",
... |
bồ cu vẽ hay dé bắc bộ danh pháp breynia tonkinensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được beille mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"bồ",
"cu",
"vẽ",
"hay",
"dé",
"bắc",
"bộ",
"danh",
"pháp",
"breynia",
"tonkinensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"beille",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"nă... |
sesamia poephaga là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"sesamia",
"poephaga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lính thứ ba thì tào nhân đến chặn đánh bại ông đợi ông nói mấy câu rồi hạ tào phi và tôn quyền === guo jia kaku ka 郭嘉 === nhân vật mới trong dynasty warriors 7 xtreme legends là nhân vật đáng quan tâm nhất chính là nhân vật guo jia người sỡ hữu đến 2 chiêu thức sát thủ được đánh giá là mạnh nhất trong phiên bản này diệ... | [
"lính",
"thứ",
"ba",
"thì",
"tào",
"nhân",
"đến",
"chặn",
"đánh",
"bại",
"ông",
"đợi",
"ông",
"nói",
"mấy",
"câu",
"rồi",
"hạ",
"tào",
"phi",
"và",
"tôn",
"quyền",
"===",
"guo",
"jia",
"kaku",
"ka",
"郭嘉",
"===",
"nhân",
"vật",
"mới",
"trong",
"dyna... |
lupinus chocontensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c p sm mô tả khoa học đầu tiên | [
"lupinus",
"chocontensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"p",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
được hiến tế như là một phần của nghi lễ thanh tẩy theo luật của môi se việc giết một con bò cái màu đỏ là một nghi lễ trong hệ thống tế lễ trong cựu ước việc hiến tế con bò cái màu đỏ là để dùng làm nước tẩy uế trong dân số ký hay còn gọi là sự thanh tẩy khỏi tội lỗi sau khi con bò cái được hiến tế máu của nó được rảy... | [
"được",
"hiến",
"tế",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"nghi",
"lễ",
"thanh",
"tẩy",
"theo",
"luật",
"của",
"môi",
"se",
"việc",
"giết",
"một",
"con",
"bò",
"cái",
"màu",
"đỏ",
"là",
"một",
"nghi",
"lễ",
"trong",
"hệ",
"thống",
"tế",
"lễ",
"trong... |
crudia caudata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được prain miêu tả khoa học đầu tiên | [
"crudia",
"caudata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thường được nấu chung với các món thịt hầm như bò stronganoff rau củ hầm hay các món ăn nấu trong lò nướng yêu cầu nhiều thời gian smetana không chảy trong lò các thợ nấu hungari dùng smetana để làm sốt như sốt ớt hay trong một số món ăn như palacsinta bánh kếp kẹp với giăm bông hay thịt băm hortobágyi palacsinta do kh... | [
"thường",
"được",
"nấu",
"chung",
"với",
"các",
"món",
"thịt",
"hầm",
"như",
"bò",
"stronganoff",
"rau",
"củ",
"hầm",
"hay",
"các",
"món",
"ăn",
"nấu",
"trong",
"lò",
"nướng",
"yêu",
"cầu",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"smetana",
"không",
"chảy",
"trong",
... |
sử ghi 100 bàn tại premier league sau matt le tissier bullet một trong 4 cầu thủ của manchester united giành 2 giải uefa champions league bullet cầu thủ già nhất ghi bàn tại uefa champions league 37 tuổi 289 ngày vào 14 09 2011 bullet cầu thủ già nhất ghi bàn tại thế vận hội mùa hè 38 tuổi 242 ngày vào 29 07 2012 == li... | [
"sử",
"ghi",
"100",
"bàn",
"tại",
"premier",
"league",
"sau",
"matt",
"le",
"tissier",
"bullet",
"một",
"trong",
"4",
"cầu",
"thủ",
"của",
"manchester",
"united",
"giành",
"2",
"giải",
"uefa",
"champions",
"league",
"bullet",
"cầu",
"thủ",
"già",
"nhất",
... |
và không có hệ thống tên lửa đối không nào gồm 420 pháo phòng không các loại 100 khẩu zsu-23-2 100 khẩu 100 khẩu 61-k 37mm liên xô 100 khẩu type-65 74 37mm trung quốc 100 khẩu azp s-60 57mm liên xô 10 khẩu ks-19 100mm theo một số nguồn tin campuchia có khoảng 3 hệ thống tên lửa đối không tầm trung sa-4 tuy nhiên số phậ... | [
"và",
"không",
"có",
"hệ",
"thống",
"tên",
"lửa",
"đối",
"không",
"nào",
"gồm",
"420",
"pháo",
"phòng",
"không",
"các",
"loại",
"100",
"khẩu",
"zsu-23-2",
"100",
"khẩu",
"100",
"khẩu",
"61-k",
"37mm",
"liên",
"xô",
"100",
"khẩu",
"type-65",
"74",
"37mm... |
harohalli kanakapura harohalli là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ | [
"harohalli",
"kanakapura",
"harohalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kanakapura",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
hemocytometer hoặc bằng cách đặt máu trong một máy phân tích tiểu cầu tự động sử dụng trở kháng số lượng tiểu cầu thông thường là 150 000 đến 400 000 tiểu cầu trong mỗi µl máu có lượng tiểu cầu lớn hơn khoảng này gọi là bệnh tăng tiểu cầu thrombocytosis có ít hơn 150 000 được gọi là bệnh giảm tiểu cầu thrombocytopenia ... | [
"hemocytometer",
"hoặc",
"bằng",
"cách",
"đặt",
"máu",
"trong",
"một",
"máy",
"phân",
"tích",
"tiểu",
"cầu",
"tự",
"động",
"sử",
"dụng",
"trở",
"kháng",
"số",
"lượng",
"tiểu",
"cầu",
"thông",
"thường",
"là",
"150",
"000",
"đến",
"400",
"000",
"tiểu",
"... |
của các lực lượng nga tổ chức theo dõi nhân quyền hrw nhận thấy rằng cuộc tấn công vào bệnh viện vuhledar đã sử dụng bom chùm 9n123 9n123 chứa năm mươi bom thứ cấp 9n24 mỗi bom này lại tung ra 316 bom nhỏ hrw dựa trên phân tích của mình qualiên lạc với bệnh viện và chính quyền thành phố và nhiều bằng chứng nhiếp ảnh hr... | [
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"nga",
"tổ",
"chức",
"theo",
"dõi",
"nhân",
"quyền",
"hrw",
"nhận",
"thấy",
"rằng",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"bệnh",
"viện",
"vuhledar",
"đã",
"sử",
"dụng",
"bom",
"chùm",
"9n123",
"9n123",
"chứa",
"năm",
"mươi",
"bom... |
sylvia plath 27 tháng 10 năm 1932 11 tháng 2 năm 1963 là một nhà thơ nhà văn mỹ người đời thường so sánh thơ của plath với loại thơ xưng tội confessional poetry sylvia plath được coi là một nhà thơ nữ đặc sắc của mỹ trong thế kỷ 20 được trao giải pulitzer – một điều hiếm thấy trong lịch sử của giải thưởng vốn chỉ trao ... | [
"sylvia",
"plath",
"27",
"tháng",
"10",
"năm",
"1932",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"1963",
"là",
"một",
"nhà",
"thơ",
"nhà",
"văn",
"mỹ",
"người",
"đời",
"thường",
"so",
"sánh",
"thơ",
"của",
"plath",
"với",
"loại",
"thơ",
"xưng",
"tội",
"confessional",... |
9 triệu bản trên toàn cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại video ca nhạc cho every breath you take được đạo diễn bởi godley creme trong đó bao gồm những cảnh the police hát và chơi nhạc trong một khán phòng khiêu vũ tối xen kẽ với hình ảnh một người đàn ông đang cố gắng lau cửa sổ từ sàn đến... | [
"9",
"triệu",
"bản",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"đĩa",
"đơn",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"video",
"ca",
"nhạc",
"cho",
"every",
"breath",
"you",
"take",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"godley",
"cre... |
kiếm hiệp ỷ thiên đồ long ký điều này thể hiện ở các điểm sau đây thứ nhất bà đã giết kỷ hiểu phù nên gây oán với dương tiêu từ đó hai bên đánh nhau càng gây thêm mối oan cừu giữa hai phe chính tà trong võ lâm cũng chính hành động xuống tay không thương tiếc này đã làm cho trương vô kỵ phải rong ruổi đưa dương bất hối ... | [
"kiếm",
"hiệp",
"ỷ",
"thiên",
"đồ",
"long",
"ký",
"điều",
"này",
"thể",
"hiện",
"ở",
"các",
"điểm",
"sau",
"đây",
"thứ",
"nhất",
"bà",
"đã",
"giết",
"kỷ",
"hiểu",
"phù",
"nên",
"gây",
"oán",
"với",
"dương",
"tiêu",
"từ",
"đó",
"hai",
"bên",
"đánh",... |
acronychia montana là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được t g hartley mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"acronychia",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"g",
"hartley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
acropora multiacuta là một loài san hô trong họ acroporidae loài này được nemenzo mô tả khoa học năm 1967 | [
"acropora",
"multiacuta",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"acroporidae",
"loài",
"này",
"được",
"nemenzo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1967"
] |
người trước không gian ông bắt đầu con đường học tập cả đời của mình từ trường university college london 1947 sau lấy bằng cử nhân và thạc sĩ ngành địa lý tại university of oxford 1951 1955 việc học tại oxford tuy là một kinh nghiệm quý giá nhưng không giúp ông lý giải được câu hỏi của bản thân do đó ông tiếp tục học l... | [
"người",
"trước",
"không",
"gian",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"con",
"đường",
"học",
"tập",
"cả",
"đời",
"của",
"mình",
"từ",
"trường",
"university",
"college",
"london",
"1947",
"sau",
"lấy",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"và",
"thạc",
"sĩ",
"ngành",
"địa",
"lý",
"... |
mentzelia conzattii là một loài thực vật có hoa trong họ loasaceae loài này được greenm mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"mentzelia",
"conzattii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loasaceae",
"loài",
"này",
"được",
"greenm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
hợp bullet vụ tổ chức cán bộ bullet vụ lý luận chính trị bullet vụ tuyên truyền bullet vụ báo chí xuất bản bullet vụ văn hoá văn nghệ bullet vụ khoa học và công nghệ bullet vụ giáo dục và đào tạo dạy nghề bullet vụ các vấn đề xã hội bullet vụ thông tin đối ngoại và hợp tác quốc tế bullet viện dư luận xã hội bullet trun... | [
"hợp",
"bullet",
"vụ",
"tổ",
"chức",
"cán",
"bộ",
"bullet",
"vụ",
"lý",
"luận",
"chính",
"trị",
"bullet",
"vụ",
"tuyên",
"truyền",
"bullet",
"vụ",
"báo",
"chí",
"xuất",
"bản",
"bullet",
"vụ",
"văn",
"hoá",
"văn",
"nghệ",
"bullet",
"vụ",
"khoa",
"học",
... |
viviane wade == cuộc sống ban đầu == sinh ra ở besançon bà lớn lên ở pháp bà gặp abdoulaye wade khi họ theo học đại học franche-comté ở besançon họ đã kết hôn vào năm 1963 == đời sống chính trị == abdoulaye wade sau đó trở nên tích cực với tư cách là nhà lãnh đạo của đảng dân chủ senegal đối lập sau cuộc bầu cử tổng th... | [
"viviane",
"wade",
"==",
"cuộc",
"sống",
"ban",
"đầu",
"==",
"sinh",
"ra",
"ở",
"besançon",
"bà",
"lớn",
"lên",
"ở",
"pháp",
"bà",
"gặp",
"abdoulaye",
"wade",
"khi",
"họ",
"theo",
"học",
"đại",
"học",
"franche-comté",
"ở",
"besançon",
"họ",
"đã",
"kết"... |
nikon d500 là máy ảnh dslr chuyên nghiệp 20 8 megapixel được nikon ra mắt ngày 6-1-2016 cùng với dslr cao cấp nhất nikon d5 d500 được nikon sản xuất nhằm thay thế cho d300s ở phân khúc máy crop chuyên nghiệp việc ra mắt của d500 được giữ bí mật không giống như d5 trước ngày công bố đã được rò rỉ khá nhiều thông tin tại... | [
"nikon",
"d500",
"là",
"máy",
"ảnh",
"dslr",
"chuyên",
"nghiệp",
"20",
"8",
"megapixel",
"được",
"nikon",
"ra",
"mắt",
"ngày",
"6-1-2016",
"cùng",
"với",
"dslr",
"cao",
"cấp",
"nhất",
"nikon",
"d5",
"d500",
"được",
"nikon",
"sản",
"xuất",
"nhằm",
"thay",... |
so với trước kool moe dee cũng đề cập đến định nghĩa ban đầu về freestyle trong cuốn sách của ông there s a god on the mic thể loại freestyle là kiểu bạn nghĩ lời ngay lập tức trong old school hip-hop kool moe dee cho rằng rap ứng biến được còn được gọi là rap ngay lập tức và big daddy kane nói rằng rap ứng biến chúng ... | [
"so",
"với",
"trước",
"kool",
"moe",
"dee",
"cũng",
"đề",
"cập",
"đến",
"định",
"nghĩa",
"ban",
"đầu",
"về",
"freestyle",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"của",
"ông",
"there",
"s",
"a",
"god",
"on",
"the",
"mic",
"thể",
"loại",
"freestyle",
"là",
"kiểu",
"... |
biển của hy lạp ở albania từ tháng 1 năm 1941 nhiệm vụ chủ yếu của hải quân hoàng gia bắc hy lạp là phối hợp với hải quân hoàng gia anh hộ tống các đoàn tàu vận tải đến và đi alexandria khi việc vận chuyển quân viễn chinh anh bắt đầu vào đầu tháng 3 hạm đội ý quyết định xuất kích tấn công họ nhờ biết trước thông tin bằ... | [
"biển",
"của",
"hy",
"lạp",
"ở",
"albania",
"từ",
"tháng",
"1",
"năm",
"1941",
"nhiệm",
"vụ",
"chủ",
"yếu",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"bắc",
"hy",
"lạp",
"là",
"phối",
"hợp",
"với",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"hộ",
"tống",
"c... |
thức ăn đường phố thức ăn vỉa hè hay thức ăn lề đường là các loại thức ăn đồ uống đã chế biến sẵn hay sẵn sàng chế biến và phục vụ tại chỗ theo yêu cầu của khách hàng được bày bán trên vĩa hè lề đường ở các đường phố khu phố đông người hoặc những nơi công cộng khác chẳng hạn như một siêu thị công viên khu du lịch điểm ... | [
"thức",
"ăn",
"đường",
"phố",
"thức",
"ăn",
"vỉa",
"hè",
"hay",
"thức",
"ăn",
"lề",
"đường",
"là",
"các",
"loại",
"thức",
"ăn",
"đồ",
"uống",
"đã",
"chế",
"biến",
"sẵn",
"hay",
"sẵn",
"sàng",
"chế",
"biến",
"và",
"phục",
"vụ",
"tại",
"chỗ",
"theo",... |
sap yai huyện sap yai là một huyện amphoe thuộc tỉnh chaiyaphum đông bắc thái lan == lịch sử == tiểu huyện đã được tách ra từ chatturat ngày 1 tháng 7 năm 1997 theo quyết định của chính phủ thái lan ngày 15 tháng 5 năm 2007 tất cả 81 tiểu huyện đều được nâng thành huyện với việc đăng công báo hoàng gia ngày 24 tháng 8 ... | [
"sap",
"yai",
"huyện",
"sap",
"yai",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"thuộc",
"tỉnh",
"chaiyaphum",
"đông",
"bắc",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tiểu",
"huyện",
"đã",
"được",
"tách",
"ra",
"từ",
"chatturat",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"năm"... |
diêu bật và thu giữ tất cả vũ khí nam dương công diêu âm 姚愔 một hoàng tử khác liên minh với diêu bật sau đó đã cùng với diêu xung đánh vào hoàng cung lập kế hoạch đưa diêu bật lên ngôi diêu hưng đã công khai lệnh rằng diêu bật buộc phải tự sát quân của diêu âm cũng sụp đổ ngày hôm sau diêu hưng đã qua đời trước đó ông ... | [
"diêu",
"bật",
"và",
"thu",
"giữ",
"tất",
"cả",
"vũ",
"khí",
"nam",
"dương",
"công",
"diêu",
"âm",
"姚愔",
"một",
"hoàng",
"tử",
"khác",
"liên",
"minh",
"với",
"diêu",
"bật",
"sau",
"đó",
"đã",
"cùng",
"với",
"diêu",
"xung",
"đánh",
"vào",
"hoàng",
"... |
hergenfeld là một đô thị thuộc huyện bad kreuznach trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị hergenfeld có diện tích 5 9 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 502 người | [
"hergenfeld",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"bad",
"kreuznach",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"hergenfeld",
"có",
"diện",
"tích",
"5",
"9",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"... |
Puerto Rico chỉ được phép có một đại biểu không có quyền biểu quyết ("non-voting delegate") duy nhất tại Hạ viện Hoa Kỳ, gần đây nhất là ông Luis Fortuno. Người dân Puerto Rico không được quyền tham gia bỏ phiếu bầu tổng thống Mỹ, nhưng được phép bầu trong các cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ (là bầu cử của các đảng phái c... | [
"Puerto",
"Rico",
"chỉ",
"được",
"phép",
"có",
"một",
"đại",
"biểu",
"không",
"có",
"quyền",
"biểu",
"quyết",
"(\"non-voting",
"delegate\")",
"duy",
"nhất",
"tại",
"Hạ",
"viện",
"Hoa",
"Kỳ,",
"gần",
"đây",
"nhất",
"là",
"ông",
"Luis",
"Fortuno.",
"Người",
... |
ngày nọ nai mẹ dắt bambi đi tìm củi cùng lúc con người lại xuất hiện trong lúc chạy trốn nai mẹ đã bị tên thợ săn bắn và chết để lại bambi một mình cảm thấy thương người con trai của mình vị hoàng tử đã dẫn bambi về nhà và nói cho cậu bé biết mình là cha của cậu ấy vào năm sau bambi nay đã lớn và trở thành một chú nai ... | [
"ngày",
"nọ",
"nai",
"mẹ",
"dắt",
"bambi",
"đi",
"tìm",
"củi",
"cùng",
"lúc",
"con",
"người",
"lại",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"lúc",
"chạy",
"trốn",
"nai",
"mẹ",
"đã",
"bị",
"tên",
"thợ",
"săn",
"bắn",
"và",
"chết",
"để",
"lại",
"bambi",
"một",
"mì... |
khu vực đã được ghi lại trong một số cuốn sách ví dụ như arte da lingoa de iapam và các đặc điểm được ghi lại khá giống với các phương ngữ hiện đại sự đa dạng của các phương ngữ nhật bản đã phát triển rõ rệt trong thời kỳ đầu của nhật bản hiện đại thời kỳ edo vì nhiều lãnh chúa phong kiến hạn chế việc di chuyển của ngư... | [
"khu",
"vực",
"đã",
"được",
"ghi",
"lại",
"trong",
"một",
"số",
"cuốn",
"sách",
"ví",
"dụ",
"như",
"arte",
"da",
"lingoa",
"de",
"iapam",
"và",
"các",
"đặc",
"điểm",
"được",
"ghi",
"lại",
"khá",
"giống",
"với",
"các",
"phương",
"ngữ",
"hiện",
"đại",
... |
khanapur basavakalyan khanapur là một làng thuộc tehsil basavakalyan huyện bidar bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"khanapur",
"basavakalyan",
"khanapur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"basavakalyan",
"huyện",
"bidar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
rissoa rodhensis là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae | [
"rissoa",
"rodhensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
salix pseudotangii là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c wang c y yu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"salix",
"pseudotangii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"wang",
"c",
"y",
"yu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
fulgeochlizus pullatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được costa miêu tả khoa học năm 1991 | [
"fulgeochlizus",
"pullatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"costa",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
bruceiella athlia là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae | [
"bruceiella",
"athlia",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"turbinidae"
] |
ettenstatt là một đô thị ở huyện weißenburg-gunzenhausen bang bayern đức | [
"ettenstatt",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"weißenburg-gunzenhausen",
"bang",
"bayern",
"đức"
] |
1954] j r m butler ed cuộc chiến tại pháp và vùng flanders 1939–1940 lịch sử chiến tranh thế giới thứ hai nhà xuất bản united kingdom military series naval military press ltd isbn 978-1-84574-056-6 bullet karl-heinz frieser john t greenwood 2005 huyền thoại blitzkrieg chiến dịch năm 1940 ở phía tây annapolis nhà xuất b... | [
"1954]",
"j",
"r",
"m",
"butler",
"ed",
"cuộc",
"chiến",
"tại",
"pháp",
"và",
"vùng",
"flanders",
"1939–1940",
"lịch",
"sử",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"united",
"kingdom",
"military",
"series",
"naval",
"military"... |
774 armor là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được c le morvan phát hiện ngày 19 12 1913 ở paris và được đặt theo tên armorica tiếng pháp armorique tên tiếng celtic của vùng tây bắc pháp bretagne và normandie == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances num... | [
"774",
"armor",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"c",
"le",
"morvan",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"12",
"1913",
"ở",
"paris",
"và",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"armorica",
"tiếng",
"pháp",
"armorique",... |
gerrhosaurus nigrolineatus là một loài thằn lằn trong họ gerrhosauridae loài này được hallowell mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"gerrhosaurus",
"nigrolineatus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gerrhosauridae",
"loài",
"này",
"được",
"hallowell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
của thế kỷ xx thậm chí có những thời điểm vào năm 1970 giống ngựa này còn được tổ chức rare breeds survival trust quỹ bảo tồn giống vật nuôi quy hiếm phân loại là nguy cấp at risk trải qua nhiều năm sau đó hoạt động này bắt đầu tăng trở lại trong năm 1970 và tiếp diễn sau đó dù số lượng này vẫn được coi là đang có mức ... | [
"của",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"thậm",
"chí",
"có",
"những",
"thời",
"điểm",
"vào",
"năm",
"1970",
"giống",
"ngựa",
"này",
"còn",
"được",
"tổ",
"chức",
"rare",
"breeds",
"survival",
"trust",
"quỹ",
"bảo",
"tồn",
"giống",
"vật",
"nuôi",
"quy",
"hiếm",
"phân"... |
fuente el saúz là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 264 | [
"fuente",
"el",
"saúz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"264"
] |
phyllonorycter tenerella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở thuỵ điển to pyrenees ý và bulgaria và từ đại anh đến tây bắc nga và ukraina sải cánh dài 6–8 mm có hai lứa trưởng thành vào tháng 5 và một lần nữa từ tháng 7 đến tháng 8 ấu trùng ăn carpinus betulus và ostrya carpinifolia chúng ăn... | [
"phyllonorycter",
"tenerella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"thuỵ",
"điển",
"to",
"pyrenees",
"ý",
"và",
"bulgaria",
"và",
"từ",
"đại",
"anh",
"đến",
"tây",
"bắc",
"nga",
"và",
"uk... |
syllepte nigrodentalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"syllepte",
"nigrodentalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
vitex lehmbachii là một loài thực vật thuộc họ verbenaceae đây là loài đặc hữu của cameroon môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet pollard b j 2004 vitex lehmbachii 2006 iucn red list of threatened ... | [
"vitex",
"lehmbachii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"verbenaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"cameroon",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đớ... |
kurapika クラピカ kurapika là người sống sót cuối cùng của tộc kuruta hiện tại anh là một trong thập nhị chi mục tiêu của kurapika là thu thập những tròng mắt đỏ và trả thù genei ryodan việc đầu đầu tiên anh đã làm là tham gia kì thi hunter ở đó kurapika gặp gon killua và leorio bốn người bắt đầu hành trình của mình == ngo... | [
"kurapika",
"クラピカ",
"kurapika",
"là",
"người",
"sống",
"sót",
"cuối",
"cùng",
"của",
"tộc",
"kuruta",
"hiện",
"tại",
"anh",
"là",
"một",
"trong",
"thập",
"nhị",
"chi",
"mục",
"tiêu",
"của",
"kurapika",
"là",
"thu",
"thập",
"những",
"tròng",
"mắt",
"đỏ",
... |
trận alcácer quibir hay còn được gọi là trận ba vua معركة الملوك الثلاثة hay trận chiến của oued al-makhazin معركة وادي المخازن ở morocco đã xảy ra ở miền bắc maroc gần thị trấn ksar-el -kebir các cách viết khác nhau ksar el kebir alcácer-quivir alcazarquivir alcassar và larache vào ngày 4 tháng 8 năm 1578 quân đội của... | [
"trận",
"alcácer",
"quibir",
"hay",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"trận",
"ba",
"vua",
"معركة",
"الملوك",
"الثلاثة",
"hay",
"trận",
"chiến",
"của",
"oued",
"al-makhazin",
"معركة",
"وادي",
"المخازن",
"ở",
"morocco",
"đã",
"xảy",
"ra",
"ở",
"miền",
"bắc",
"m... |
chlorophorus sartor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"chlorophorus",
"sartor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
gyros muiri là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"gyros",
"muiri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
botrychium brevifolium là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được ångstr mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"botrychium",
"brevifolium",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"ophioglossaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ångstr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được"... |
vân dùng duy nhất một niên hiệu bullet chính thủy 正始 407-409 == xem thêm == bullet hậu yên bullet bắc yên ngũ hồ bullet mộ dung bảo bullet mộ dung hội == tham khảo == bullet thẩm khởi vĩ 2007 kể chuyện lưỡng tấn nam bắc triều nhà xuất bản đà nẵng bullet nguyễn khắc thuần 2003 các đời đế vương trung hoa nhà xuất bản giá... | [
"vân",
"dùng",
"duy",
"nhất",
"một",
"niên",
"hiệu",
"bullet",
"chính",
"thủy",
"正始",
"407-409",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hậu",
"yên",
"bullet",
"bắc",
"yên",
"ngũ",
"hồ",
"bullet",
"mộ",
"dung",
"bảo",
"bullet",
"mộ",
"dung",
"hội",
"==",... |
ji-paraná tiểu vùng ji-paraná là một tiểu vùng thuộc bang rondônia brasil tiều vùng này có diện tích 25090 km² dân số năm 2007 là 303277 người | [
"ji-paraná",
"tiểu",
"vùng",
"ji-paraná",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"rondônia",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"25090",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"303277",
"người"
] |
các học viên pháp luân công trong các bệnh viện tâm thần một số lượng lớn các trường hợp báo cáo đã bị gửi từ các trại lao động nơi họ có thể cũng đã bị tra tấn và sau đó bị đưa vào các bệnh viện tâm thần === các trường hợp tử vong === trung tâm thông tin pháp luân đại pháp báo cáo có hơn 3 400 học viên pháp luân công ... | [
"các",
"học",
"viên",
"pháp",
"luân",
"công",
"trong",
"các",
"bệnh",
"viện",
"tâm",
"thần",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"các",
"trường",
"hợp",
"báo",
"cáo",
"đã",
"bị",
"gửi",
"từ",
"các",
"trại",
"lao",
"động",
"nơi",
"họ",
"có",
"thể",
"cũng",
... |
thường được sử dụng cho lên dê cùng với việc được chăn nuôi cho trình diễn chăn nuôi và động vật sản xuất sợi trọng lượng của một con pygora khỏe mạnh phụ thuộc vào việc đó là một con dê đực dê cái hay dê non hầu hết dê con vào khoảng 5 cân anh lúc sinh phạm vi trọng lượng từ 65 đến 75 pounds và con dê đực thuần thục v... | [
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"lên",
"dê",
"cùng",
"với",
"việc",
"được",
"chăn",
"nuôi",
"cho",
"trình",
"diễn",
"chăn",
"nuôi",
"và",
"động",
"vật",
"sản",
"xuất",
"sợi",
"trọng",
"lượng",
"của",
"một",
"con",
"pygora",
"khỏe",
"mạnh",
"phụ"... |
bouvardia glabra là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được polák mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"bouvardia",
"glabra",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"polák",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
cha chết gemma đến chung sống với một người dì trong một thời gian ngắn gemma được cho là có sự quan tâm đối với người nghèo nên mỗi lần đi đâu nhiều người liền đến xin giúp đỡ thì cô sẵn sàng giúp đỡ mặc dù chính bản thân mình cũng gặp nhiều khó khăn với nguyện vọng trở thành một nữ tu nên gema từ chối lời cầu hôn của... | [
"cha",
"chết",
"gemma",
"đến",
"chung",
"sống",
"với",
"một",
"người",
"dì",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"gemma",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"sự",
"quan",
"tâm",
"đối",
"với",
"người",
"nghèo",
"nên",
"mỗi",
"lần",
"đi",
"đâu",
"nhiều",
"... |
joux là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne-rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 300 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"joux",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"rhône",
"trong",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"phía",
"đông",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"300",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
... |
26 4 tỷ usd tạo ra một thâm hụt nhẹ == công nghiệp == trong giai đoạn hậu xô viết ngành công nghiệp của turkmenistan ngày càng bị chi phối bởi các ngành công nghiệp chế biến nhiên liệu và bông gây thiệt hại cho các ngành công nghiệp nhẹ từ năm 1991 đến năm 2004 đã có khoảng 14 nhà máy chế biến bông mới được mở ra tăng ... | [
"26",
"4",
"tỷ",
"usd",
"tạo",
"ra",
"một",
"thâm",
"hụt",
"nhẹ",
"==",
"công",
"nghiệp",
"==",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"hậu",
"xô",
"viết",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"của",
"turkmenistan",
"ngày",
"càng",
"bị",
"chi",
"phối",
"bởi",
"các",
"ngành",
... |
Nepal: Đại đa số cư dân Nepal tin theo Ấn Độ giáo. Shiva được cho là thần hộ mệnh của quốc gia.[109] Nepal có đền thờ Shiva nổi tiếng là đền Pashupatinath, là nơi tín đồ Ấn Độ giáo từ khắp thế giới đến hành hương. Theo thần thoại Ấn Độ giáo, nữ thần Sita trong sử thi Ramayana sinh tại Vương quốc Mithila của Quốc vương ... | [
"Nepal:",
"Đại",
"đa",
"số",
"cư",
"dân",
"Nepal",
"tin",
"theo",
"Ấn",
"Độ",
"giáo.",
"Shiva",
"được",
"cho",
"là",
"thần",
"hộ",
"mệnh",
"của",
"quốc",
"gia.[109]",
"Nepal",
"có",
"đền",
"thờ",
"Shiva",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"đền",
"Pashupatinath,",
... |
xếp ông ở vị trí 53 trong danh sách 100 nghệ sĩ vĩ đại nhất ngày 22 tháng 1 năm 2005 clapton trình diễn trong buổi diễn từ thiện tsunami relief cardiff tại sân vận động thiên niên kỷ ở cardiff nhằm ủng hộ nạn nhân của thảm họa động đất và sóng thần ấn độ dương 2004 tháng 5 năm 2005 eric clapton jack bruce và ginger bak... | [
"xếp",
"ông",
"ở",
"vị",
"trí",
"53",
"trong",
"danh",
"sách",
"100",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"ngày",
"22",
"tháng",
"1",
"năm",
"2005",
"clapton",
"trình",
"diễn",
"trong",
"buổi",
"diễn",
"từ",
"thiện",
"tsunami",
"relief",
"cardiff",
"tại... |
boral homnabad boral là một làng thuộc tehsil homnabad huyện bidar bang karnataka ấn độ | [
"boral",
"homnabad",
"boral",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"homnabad",
"huyện",
"bidar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
semiotus punctatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857 | [
"semiotus",
"punctatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1857"
] |
mạng đối nghịch tạo sinh hay còn gọi là mạng đối nghịch phát sinh tiếng anh generative adversarial network hay viết tắt gan là một lớp của khung framework học máy do ian goodfellow và cộng sự thiết kế vào năm 2014 gan chứa hai mạng thần kinh mạng phân biệt và mạng tạo sinh cạnh tranh lẫn nhau trong một trò chơi ở dạng ... | [
"mạng",
"đối",
"nghịch",
"tạo",
"sinh",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"mạng",
"đối",
"nghịch",
"phát",
"sinh",
"tiếng",
"anh",
"generative",
"adversarial",
"network",
"hay",
"viết",
"tắt",
"gan",
"là",
"một",
"lớp",
"của",
"khung",
"framework",
"học",
"máy",
... |
và sau đó bị kết án 4 năm tù và 4 năm quản chế về tội “tuyên truyền chống nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam” theo điều 88 bộ luật hình sự ngày 5 tháng 3 năm 2011 nguyễn văn đài được ra tù và ngày 24 tháng 4 năm 2013 đã khởi xướng thành lập “hội anh em dân chủ” haedc để nối tiếp các phương thức hoạt động chống... | [
"và",
"sau",
"đó",
"bị",
"kết",
"án",
"4",
"năm",
"tù",
"và",
"4",
"năm",
"quản",
"chế",
"về",
"tội",
"“tuyên",
"truyền",
"chống",
"nhà",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam”",
"theo",
"điều",
"88",
"bộ",
"luật",
"hình"... |
toàn bộ diện tích và dân số của xã bản già vào xã tả củ tỷ | [
"toàn",
"bộ",
"diện",
"tích",
"và",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"bản",
"già",
"vào",
"xã",
"tả",
"củ",
"tỷ"
] |
barichneumon derogator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"barichneumon",
"derogator",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
xã davidson quận sullivan pennsylvania xã davidson là một xã thuộc quận sullivan tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 573 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"davidson",
"quận",
"sullivan",
"pennsylvania",
"xã",
"davidson",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"sullivan",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"573",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",... |
kín trong thơ từ điển văn học bộ mới viết tĩnh hòa cũng đặc biệt thành công trong những bài thơ tả nỗi lòng thương nhớ các chị em bạn thơ như bài tuế mộ ký uyển sồ cuối năm gửi uyển sồ thu dạ hoài mai am đêm thu nhớ mai am khốc nhược hương nhị thủ hai bài khóc nhược hương ở những bài thơ này tình cảm của tác giả thiết ... | [
"kín",
"trong",
"thơ",
"từ",
"điển",
"văn",
"học",
"bộ",
"mới",
"viết",
"tĩnh",
"hòa",
"cũng",
"đặc",
"biệt",
"thành",
"công",
"trong",
"những",
"bài",
"thơ",
"tả",
"nỗi",
"lòng",
"thương",
"nhớ",
"các",
"chị",
"em",
"bạn",
"thơ",
"như",
"bài",
"tuế"... |
quốc gia việt nam là một chính phủ thuộc liên bang đông dương thuộc liên hiệp pháp tuyên bố chủ quyền toàn bộ lãnh thổ việt nam tồn tại trong giai đoạn từ giữa năm 1948 đến 1955 thủ đô đặt tại sài gòn nhưng quốc trưởng bảo đại lại sống và làm việc tại đà lạt quốc gia việt nam được thành lập theo một thỏa thuận năm 1949... | [
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"là",
"một",
"chính",
"phủ",
"thuộc",
"liên",
"bang",
"đông",
"dương",
"thuộc",
"liên",
"hiệp",
"pháp",
"tuyên",
"bố",
"chủ",
"quyền",
"toàn",
"bộ",
"lãnh",
"thổ",
"việt",
"nam",
"tồn",
"tại",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"từ"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.