text
stringlengths
1
7.22k
words
list
maxillaria leucaimata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được barb rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "maxillaria", "leucaimata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "barb", "rodr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
phường 3 ngã năm phường 3 là một phường thuộc thị xã ngã năm tỉnh sóc trăng việt nam == địa lý == phường 3 nằm ở phía tây nam thị xã ngã năm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã long bình bullet phía tây giáp xã vĩnh quới và tỉnh bạc liêu bullet phía nam giáp các xã mỹ bình và mỹ quới bullet phía bắc giáp xã vĩnh quới và phường 1 phường 3 có diện tích 33 71 km² dân số năm 2013 là 8 390 người mật độ dân số đạt 249 người km² trên địa bàn phường có quốc lộ quản lộ phụng hiệp đi qua có tuyến kênh sáng quản lộ phụng hiệp tuyến giao thông đường thủy quan trọng là cửa ngõ xuôi về các tỉnh bạc liêu cà mau == hành chính == phường 3 được chia thành 7 khóm mỹ thanh vĩnh bình vĩnh hậu vĩnh mỹ vĩnh sử vĩnh tiền vĩnh trung <ref name=12 2018 tt-btnmt>< ref> == lịch sử == địa bàn phường 3 trước đây là xã vĩnh biên thuộc huyện ngã năm xã vĩnh biên được thành lập vào ngày 21 tháng 4 năm 1979 trên cơ sở tách một phần diện tích và dân số của xã vĩnh quới khi mới thành lập xã thuộc huyện thạnh trị ngày 31 tháng 10 năm 2003 huyện thạnh trị được chia thành hai huyện thạnh trị và ngã năm xã vĩnh biên thuộc huyện ngã năm ngày 29 tháng 12 năm 2013 chính phủ ban hành nghị quyết số 133 nq-cp theo đó chuyển huyện ngã năm thành thị xã ngã năm và thành
[ "phường", "3", "ngã", "năm", "phường", "3", "là", "một", "phường", "thuộc", "thị", "xã", "ngã", "năm", "tỉnh", "sóc", "trăng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "phường", "3", "nằm", "ở", "phía", "tây", "nam", "thị", "xã", "ngã", "năm", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "long", "bình", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "vĩnh", "quới", "và", "tỉnh", "bạc", "liêu", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "các", "xã", "mỹ", "bình", "và", "mỹ", "quới", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "vĩnh", "quới", "và", "phường", "1", "phường", "3", "có", "diện", "tích", "33", "71", "km²", "dân", "số", "năm", "2013", "là", "8", "390", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "249", "người", "km²", "trên", "địa", "bàn", "phường", "có", "quốc", "lộ", "quản", "lộ", "phụng", "hiệp", "đi", "qua", "có", "tuyến", "kênh", "sáng", "quản", "lộ", "phụng", "hiệp", "tuyến", "giao", "thông", "đường", "thủy", "quan", "trọng", "là", "cửa", "ngõ", "xuôi", "về", "các", "tỉnh", "bạc", "liêu", "cà", "mau", "==", "hành", "chính", "==", "phường", "3", "được", "chia", "thành", "7", "khóm", "mỹ", "thanh", "vĩnh", "bình", "vĩnh", "hậu", "vĩnh", "mỹ", "vĩnh", "sử", "vĩnh", "tiền", "vĩnh", "trung", "<ref", "name=12", "2018", "tt-btnmt><", "ref>", "==", "lịch", "sử", "==", "địa", "bàn", "phường", "3", "trước", "đây", "là", "xã", "vĩnh", "biên", "thuộc", "huyện", "ngã", "năm", "xã", "vĩnh", "biên", "được", "thành", "lập", "vào", "ngày", "21", "tháng", "4", "năm", "1979", "trên", "cơ", "sở", "tách", "một", "phần", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "vĩnh", "quới", "khi", "mới", "thành", "lập", "xã", "thuộc", "huyện", "thạnh", "trị", "ngày", "31", "tháng", "10", "năm", "2003", "huyện", "thạnh", "trị", "được", "chia", "thành", "hai", "huyện", "thạnh", "trị", "và", "ngã", "năm", "xã", "vĩnh", "biên", "thuộc", "huyện", "ngã", "năm", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "2013", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "133", "nq-cp", "theo", "đó", "chuyển", "huyện", "ngã", "năm", "thành", "thị", "xã", "ngã", "năm", "và", "thành" ]
lâu đài có một mỏm đất dài từng được sử dụng làm bến tàu một tháp tròn lớn đứng bên ngoài các bức tường thành ở phía đông nam các nhà khảo cổ học dưới nước đã phát hiện ra những dấu tích dường như là một bến cảng 2500 năm tuổi gắn liền với nguồn gốc của khu định cư đầu tiên của hy lạp parthenope tiền thân của thành phố cổ đại neapolis nay là napoli ở vùng biển bên cạnh lâu đài bốn đường hầm một con đường rộng 10 thước thể hiện rãnh phù hợp với lưu lượng xe đẩy và một đường hào có khả năng được xây dựng như một công trình phòng thủ cho binh lính đã được phát hiện chìm ngay cạnh lâu đài khám phá được công bố vào tháng 3 năm 2018 sau khi xác định được cảng ban đầu của neapolis vào tháng 9 năm 2017 == xem thêm == bullet napoli bullet trung tâm lịch sử napoli bullet lâu đài mới napoli castel nuovo
[ "lâu", "đài", "có", "một", "mỏm", "đất", "dài", "từng", "được", "sử", "dụng", "làm", "bến", "tàu", "một", "tháp", "tròn", "lớn", "đứng", "bên", "ngoài", "các", "bức", "tường", "thành", "ở", "phía", "đông", "nam", "các", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "dưới", "nước", "đã", "phát", "hiện", "ra", "những", "dấu", "tích", "dường", "như", "là", "một", "bến", "cảng", "2500", "năm", "tuổi", "gắn", "liền", "với", "nguồn", "gốc", "của", "khu", "định", "cư", "đầu", "tiên", "của", "hy", "lạp", "parthenope", "tiền", "thân", "của", "thành", "phố", "cổ", "đại", "neapolis", "nay", "là", "napoli", "ở", "vùng", "biển", "bên", "cạnh", "lâu", "đài", "bốn", "đường", "hầm", "một", "con", "đường", "rộng", "10", "thước", "thể", "hiện", "rãnh", "phù", "hợp", "với", "lưu", "lượng", "xe", "đẩy", "và", "một", "đường", "hào", "có", "khả", "năng", "được", "xây", "dựng", "như", "một", "công", "trình", "phòng", "thủ", "cho", "binh", "lính", "đã", "được", "phát", "hiện", "chìm", "ngay", "cạnh", "lâu", "đài", "khám", "phá", "được", "công", "bố", "vào", "tháng", "3", "năm", "2018", "sau", "khi", "xác", "định", "được", "cảng", "ban", "đầu", "của", "neapolis", "vào", "tháng", "9", "năm", "2017", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "napoli", "bullet", "trung", "tâm", "lịch", "sử", "napoli", "bullet", "lâu", "đài", "mới", "napoli", "castel", "nuovo" ]
sân bay quốc tế hosea kutako sân bay quốc tế windhoek hosea kutako là sân bay quốc tế chính phục vụ thủ đô namibia windhoek nằm cách thành phố 45 km đây là sân bay hàng đầu namibia và đã phục vụ 514 000 lượt khách năm 2004 sân bay này được đặt tên theo lãnh đạo herero hosea kutako có ít chuyến bay nội địa ở đây do sân bay nhỏ hơn sân bay windhoek eros đảm trách đối tượng khách này có xe buýt nối cả hai sân bay này với nhau và với thành phố windhoek == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet air namibia cape town frankfurt johannesburg london-gatwick luanda maun victoria falls bullet air botswana gaborone bullet british airways bullet british airways của hãng comair johannesburg bullet kulula com johannesburg bullet ltu international düsseldorf munich bullet south african airways johannesburg bullet south african airways của hãng south african express cape town bullet taag angola airlines luanda lubango == liên kết ngoài == bullet hosea kutako international airport from namibia airports company ltd operators of the airport bullet private site about sân bay quốc tế hosea kutako
[ "sân", "bay", "quốc", "tế", "hosea", "kutako", "sân", "bay", "quốc", "tế", "windhoek", "hosea", "kutako", "là", "sân", "bay", "quốc", "tế", "chính", "phục", "vụ", "thủ", "đô", "namibia", "windhoek", "nằm", "cách", "thành", "phố", "45", "km", "đây", "là", "sân", "bay", "hàng", "đầu", "namibia", "và", "đã", "phục", "vụ", "514", "000", "lượt", "khách", "năm", "2004", "sân", "bay", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "lãnh", "đạo", "herero", "hosea", "kutako", "có", "ít", "chuyến", "bay", "nội", "địa", "ở", "đây", "do", "sân", "bay", "nhỏ", "hơn", "sân", "bay", "windhoek", "eros", "đảm", "trách", "đối", "tượng", "khách", "này", "có", "xe", "buýt", "nối", "cả", "hai", "sân", "bay", "này", "với", "nhau", "và", "với", "thành", "phố", "windhoek", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "và", "các", "tuyến", "điểm", "==", "bullet", "air", "namibia", "cape", "town", "frankfurt", "johannesburg", "london-gatwick", "luanda", "maun", "victoria", "falls", "bullet", "air", "botswana", "gaborone", "bullet", "british", "airways", "bullet", "british", "airways", "của", "hãng", "comair", "johannesburg", "bullet", "kulula", "com", "johannesburg", "bullet", "ltu", "international", "düsseldorf", "munich", "bullet", "south", "african", "airways", "johannesburg", "bullet", "south", "african", "airways", "của", "hãng", "south", "african", "express", "cape", "town", "bullet", "taag", "angola", "airlines", "luanda", "lubango", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hosea", "kutako", "international", "airport", "from", "namibia", "airports", "company", "ltd", "operators", "of", "the", "airport", "bullet", "private", "site", "about", "sân", "bay", "quốc", "tế", "hosea", "kutako" ]
piper prietoi là một loài thực vật thuộc họ piperaceae đây là loài đặc hữu của ecuador == tham khảo == bullet santiana j pitman n 2004 piper prietoi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "piper", "prietoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "piperaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "santiana", "j", "pitman", "n", "2004", "piper", "prietoi", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
dendrochilum leuserense là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood j b comber mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "dendrochilum", "leuserense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "wood", "j", "b", "comber", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
thì hiện tại đơn tiếng anh simple present hoặc present simple là một thì trong tiếng anh hiện đại thì này diễn tả một hành động chung chung tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại nó được gọi là simple đơn giản vì cấu trúc hình thành bao gồm một từ đơn như write hoặc writes khác với các thì hiện tại khác như thì hiện tại tiếp diễn is writing và thì hiện tại hoàn thành has written đối với chủ ngữ i you we they thì động từ khi sử dụng thì này sẽ là dạng nguyên mẫu không chia ngược lại đối với các chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít như she he it thì chia động từ bằng cách thêm đuôi -s hoặc -es ở cuối động từ đuôi -es được sử dụng với các từ có tận cùng là o ch sh x s z riêng động từ tận cùng bằng y mà trước là một phụ âm thì đổi y thành i rồi mới thêm đuôi <nowiki> nowiki> es <nowiki> nowiki> == cách dùng == bullet diễn tả sự việc lặp đi lặp lại hàng ngày bullet diễn tả thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày bullet diễn tả một chân lý sự thật hiển nhiên bullet suy nghĩ và cảm xúc tức thời bullet diễn tả một kế hoạch sẽ xảy ra trong tương lai gần nhưng có lịch trình và thời gian biểu cụ thể == cấu trúc == === động từ thường
[ "thì", "hiện", "tại", "đơn", "tiếng", "anh", "simple", "present", "hoặc", "present", "simple", "là", "một", "thì", "trong", "tiếng", "anh", "hiện", "đại", "thì", "này", "diễn", "tả", "một", "hành", "động", "chung", "chung", "tổng", "quát", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "nhiều", "lần", "hoặc", "một", "sự", "thật", "hiển", "nhiên", "hoặc", "một", "hành", "động", "diễn", "ra", "trong", "thời", "gian", "hiện", "tại", "nó", "được", "gọi", "là", "simple", "đơn", "giản", "vì", "cấu", "trúc", "hình", "thành", "bao", "gồm", "một", "từ", "đơn", "như", "write", "hoặc", "writes", "khác", "với", "các", "thì", "hiện", "tại", "khác", "như", "thì", "hiện", "tại", "tiếp", "diễn", "is", "writing", "và", "thì", "hiện", "tại", "hoàn", "thành", "has", "written", "đối", "với", "chủ", "ngữ", "i", "you", "we", "they", "thì", "động", "từ", "khi", "sử", "dụng", "thì", "này", "sẽ", "là", "dạng", "nguyên", "mẫu", "không", "chia", "ngược", "lại", "đối", "với", "các", "chủ", "ngữ", "ở", "ngôi", "thứ", "3", "số", "ít", "như", "she", "he", "it", "thì", "chia", "động", "từ", "bằng", "cách", "thêm", "đuôi", "-s", "hoặc", "-es", "ở", "cuối", "động", "từ", "đuôi", "-es", "được", "sử", "dụng", "với", "các", "từ", "có", "tận", "cùng", "là", "o", "ch", "sh", "x", "s", "z", "riêng", "động", "từ", "tận", "cùng", "bằng", "y", "mà", "trước", "là", "một", "phụ", "âm", "thì", "đổi", "y", "thành", "i", "rồi", "mới", "thêm", "đuôi", "<nowiki>", "nowiki>", "es", "<nowiki>", "nowiki>", "==", "cách", "dùng", "==", "bullet", "diễn", "tả", "sự", "việc", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "hàng", "ngày", "bullet", "diễn", "tả", "thói", "quen", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "hàng", "ngày", "bullet", "diễn", "tả", "một", "chân", "lý", "sự", "thật", "hiển", "nhiên", "bullet", "suy", "nghĩ", "và", "cảm", "xúc", "tức", "thời", "bullet", "diễn", "tả", "một", "kế", "hoạch", "sẽ", "xảy", "ra", "trong", "tương", "lai", "gần", "nhưng", "có", "lịch", "trình", "và", "thời", "gian", "biểu", "cụ", "thể", "==", "cấu", "trúc", "==", "===", "động", "từ", "thường" ]
kikkeri krishnarajpet kikkeri là một làng thuộc tehsil krishnarajpet huyện mandya bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kikkeri", "krishnarajpet", "kikkeri", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "krishnarajpet", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
thị sảnh và cắt cà vạt của nam giới tượng trưng cho sự thiến tại các quốc gia châu âu buổi diễn hành chính với nhiều xe hoa ngoài đường phố là thứ hai cuối trước thứ tư lễ tro gọi là ngày thứ hai hoa hồng shrove monday rose monday ngày thứ ba sau đó mardi gras cũng là ngày hội lớn cuối cùng và chấm dứt mùa lễ hội và bắt đầu bước vào mùa chay các xe hoa tại đức lớn nhất là tại köln dusseldorf mainz với hình nộm thường có xu hướng châm biếm những sự kiện chính trị và xã hội trong năm tại venice ý lại nổi tiếng với những người hóa trang đeo mặt nạ như thời phục hưng carnival brasil là một trong những lễ hội lớn nhất thế giới nhiều thành phố lớn khác trên thế giới cũng tổ chức các sự kiện lớn kéo dài cả ngày theo sách kỷ lục guinness thì carnival ở rio de janeiro brazil là carnival lớn nhất và là lễ hội nổi tiếng nhất thế giới lễ chính thường kéo dài 1 tuần với khoảng 2 triệu người tham gia mỗi ngày == lịch == ngày lễ chính bullet 2015 bullet tại rio de janeiro 13 đến 17 tháng 2 bullet 2016 bullet ngày thứ hai hoa hồng rosen monday tại châu âu diễn hành trên đường phố 8 tháng 2 bullet chủ nhật carnival tại brazil 7 tháng 2 bullet tại rio de janeiro 6 đến 10 tháng 2 bullet 2017 bullet ngày thứ hai hoa hồng 27 tháng 2 bullet
[ "thị", "sảnh", "và", "cắt", "cà", "vạt", "của", "nam", "giới", "tượng", "trưng", "cho", "sự", "thiến", "tại", "các", "quốc", "gia", "châu", "âu", "buổi", "diễn", "hành", "chính", "với", "nhiều", "xe", "hoa", "ngoài", "đường", "phố", "là", "thứ", "hai", "cuối", "trước", "thứ", "tư", "lễ", "tro", "gọi", "là", "ngày", "thứ", "hai", "hoa", "hồng", "shrove", "monday", "rose", "monday", "ngày", "thứ", "ba", "sau", "đó", "mardi", "gras", "cũng", "là", "ngày", "hội", "lớn", "cuối", "cùng", "và", "chấm", "dứt", "mùa", "lễ", "hội", "và", "bắt", "đầu", "bước", "vào", "mùa", "chay", "các", "xe", "hoa", "tại", "đức", "lớn", "nhất", "là", "tại", "köln", "dusseldorf", "mainz", "với", "hình", "nộm", "thường", "có", "xu", "hướng", "châm", "biếm", "những", "sự", "kiện", "chính", "trị", "và", "xã", "hội", "trong", "năm", "tại", "venice", "ý", "lại", "nổi", "tiếng", "với", "những", "người", "hóa", "trang", "đeo", "mặt", "nạ", "như", "thời", "phục", "hưng", "carnival", "brasil", "là", "một", "trong", "những", "lễ", "hội", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "nhiều", "thành", "phố", "lớn", "khác", "trên", "thế", "giới", "cũng", "tổ", "chức", "các", "sự", "kiện", "lớn", "kéo", "dài", "cả", "ngày", "theo", "sách", "kỷ", "lục", "guinness", "thì", "carnival", "ở", "rio", "de", "janeiro", "brazil", "là", "carnival", "lớn", "nhất", "và", "là", "lễ", "hội", "nổi", "tiếng", "nhất", "thế", "giới", "lễ", "chính", "thường", "kéo", "dài", "1", "tuần", "với", "khoảng", "2", "triệu", "người", "tham", "gia", "mỗi", "ngày", "==", "lịch", "==", "ngày", "lễ", "chính", "bullet", "2015", "bullet", "tại", "rio", "de", "janeiro", "13", "đến", "17", "tháng", "2", "bullet", "2016", "bullet", "ngày", "thứ", "hai", "hoa", "hồng", "rosen", "monday", "tại", "châu", "âu", "diễn", "hành", "trên", "đường", "phố", "8", "tháng", "2", "bullet", "chủ", "nhật", "carnival", "tại", "brazil", "7", "tháng", "2", "bullet", "tại", "rio", "de", "janeiro", "6", "đến", "10", "tháng", "2", "bullet", "2017", "bullet", "ngày", "thứ", "hai", "hoa", "hồng", "27", "tháng", "2", "bullet" ]
polysastra montana là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được shute miêu tả khoa học năm 1983
[ "polysastra", "montana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "shute", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
asplenium tenuicaule là một loài thực vật có mạch trong họ aspleniaceae loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "asplenium", "tenuicaule", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "hayata", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
viễn sơn là một xã thuộc huyện văn yên tỉnh yên bái việt nam == địa lý == xã viễn sơn nằm ở phía nam huyện văn yên có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã xuân ái bullet phía tây giáp xã mỏ vàng bullet phía nam giáp huyện trấn yên bullet phía bắc giáp xã đại sơn và xã yên phú xã viễn sơn có diện tích 42 51 km² dân số năm 2019 là 3 537 người mật độ dân số đạt 83 người km² == lịch sử == ngày 16 tháng 12 năm 1964 chính phủ ban hành quyết định số 177-cp về việc thành lập huyện văn yên và điều chỉnh nhất trí thuộc huyện trấn yên về huyện văn yên quản lý ngày 3 tháng 4 năm 1965 bộ nội vụ ra quyết định số 125<ref name= 125 1965 qđ-nv >125 1965 qđ-nv< ref> về việc đổi tên xã nhất trí thành xã viễn sơn
[ "viễn", "sơn", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "văn", "yên", "tỉnh", "yên", "bái", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "viễn", "sơn", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "văn", "yên", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "xuân", "ái", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "mỏ", "vàng", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "huyện", "trấn", "yên", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "đại", "sơn", "và", "xã", "yên", "phú", "xã", "viễn", "sơn", "có", "diện", "tích", "42", "51", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "3", "537", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "83", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "16", "tháng", "12", "năm", "1964", "chính", "phủ", "ban", "hành", "quyết", "định", "số", "177-cp", "về", "việc", "thành", "lập", "huyện", "văn", "yên", "và", "điều", "chỉnh", "nhất", "trí", "thuộc", "huyện", "trấn", "yên", "về", "huyện", "văn", "yên", "quản", "lý", "ngày", "3", "tháng", "4", "năm", "1965", "bộ", "nội", "vụ", "ra", "quyết", "định", "số", "125<ref", "name=", "125", "1965", "qđ-nv", ">125", "1965", "qđ-nv<", "ref>", "về", "việc", "đổi", "tên", "xã", "nhất", "trí", "thành", "xã", "viễn", "sơn" ]
augochloropsis proserpina là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được brèthes mô tả khoa học năm 1909
[ "augochloropsis", "proserpina", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "brèthes", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1909" ]
bulbophyllum ascochilum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j verm mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "bulbophyllum", "ascochilum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "verm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
mình đã đóng một vai trò quan trọng trong việc tạo ra người đàn ông thứ ba nhưng đó là một vấn đề tế nhị bởi vì [ông] không phải là nhà sản xuất tuy nhiên trong một cuộc phỏng vấn năm 1967 với peter bogdanovich welles nói rằng sự tham gia của ông là rất ít đó là bức tranh của carol tuy nhiên welles đã đóng góp một số câu thoại nổi tiếng nhất của bộ phim bogdanovich cũng nói trong phần giới thiệu dvd tuy nhiên tôi nghĩ điều quan trọng cần lưu ý là diện mạo của người đàn ông thứ ba — và trên thực tế toàn bộ phim — sẽ không thể tưởng tượng được nếu không có citizen kane the stranger và the lady from shanghai tất cả đều do orson thực hiện vào những năm 40 và tất cả đều có trước người đàn ông thứ ba carol reed tôi nghĩ chắc chắn bị ảnh hưởng bởi đạo diễn orson welles từ những bộ phim anh ấy đã làm === nhiếp ảnh chính === sáu tuần chụp ảnh chính được quay tại địa điểm ở vienna kết thúc vào ngày 11 tháng 12 năm 1948 việc sản xuất sau đó được chuyển đến worton hall studios ở isleworth và shepperton studios gần london và hoàn thành vào tháng 3 năm 1949 các cảnh của harry lime trong cống được quay tại địa điểm hoặc trên phim trường được xây dựng tại shepperton hầu hết các cảnh quay địa điểm đều
[ "mình", "đã", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "tạo", "ra", "người", "đàn", "ông", "thứ", "ba", "nhưng", "đó", "là", "một", "vấn", "đề", "tế", "nhị", "bởi", "vì", "[ông]", "không", "phải", "là", "nhà", "sản", "xuất", "tuy", "nhiên", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "năm", "1967", "với", "peter", "bogdanovich", "welles", "nói", "rằng", "sự", "tham", "gia", "của", "ông", "là", "rất", "ít", "đó", "là", "bức", "tranh", "của", "carol", "tuy", "nhiên", "welles", "đã", "đóng", "góp", "một", "số", "câu", "thoại", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "bộ", "phim", "bogdanovich", "cũng", "nói", "trong", "phần", "giới", "thiệu", "dvd", "tuy", "nhiên", "tôi", "nghĩ", "điều", "quan", "trọng", "cần", "lưu", "ý", "là", "diện", "mạo", "của", "người", "đàn", "ông", "thứ", "ba", "—", "và", "trên", "thực", "tế", "toàn", "bộ", "phim", "—", "sẽ", "không", "thể", "tưởng", "tượng", "được", "nếu", "không", "có", "citizen", "kane", "the", "stranger", "và", "the", "lady", "from", "shanghai", "tất", "cả", "đều", "do", "orson", "thực", "hiện", "vào", "những", "năm", "40", "và", "tất", "cả", "đều", "có", "trước", "người", "đàn", "ông", "thứ", "ba", "carol", "reed", "tôi", "nghĩ", "chắc", "chắn", "bị", "ảnh", "hưởng", "bởi", "đạo", "diễn", "orson", "welles", "từ", "những", "bộ", "phim", "anh", "ấy", "đã", "làm", "===", "nhiếp", "ảnh", "chính", "===", "sáu", "tuần", "chụp", "ảnh", "chính", "được", "quay", "tại", "địa", "điểm", "ở", "vienna", "kết", "thúc", "vào", "ngày", "11", "tháng", "12", "năm", "1948", "việc", "sản", "xuất", "sau", "đó", "được", "chuyển", "đến", "worton", "hall", "studios", "ở", "isleworth", "và", "shepperton", "studios", "gần", "london", "và", "hoàn", "thành", "vào", "tháng", "3", "năm", "1949", "các", "cảnh", "của", "harry", "lime", "trong", "cống", "được", "quay", "tại", "địa", "điểm", "hoặc", "trên", "phim", "trường", "được", "xây", "dựng", "tại", "shepperton", "hầu", "hết", "các", "cảnh", "quay", "địa", "điểm", "đều" ]
saint-usuge là một xã ở tỉnh saône-et-loire trong vùng bourgogne-franche-comté nước pháp == thông tin nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số <br>con số ước tính năm 2005 là == xem thêm == bullet xã của tỉnh saône-et-loire == tham khảo == bullet insee bullet ign
[ "saint-usuge", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "saône-et-loire", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "nước", "pháp", "==", "thông", "tin", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "1999", "xã", "này", "có", "dân", "số", "<br>con", "số", "ước", "tính", "năm", "2005", "là", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "saône-et-loire", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign" ]
grammitis reinwardtii là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1828
[ "grammitis", "reinwardtii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "blume", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828" ]
greatest snow on earth vào mùa đông sương mù diễn ra dày đặc hàng tuần tại những vùng lòng chảo và thung lũng của utah nhiệt độ của utah tương đối khắc nghiệt với mùa đông rất lạnh và mùa hè rất nóng ngoại trừ vùng núi cao nhiệt độ trung bình tháng 1 dao động từ 30 °f -1 °c ở những thung lũng phía bắc đến 30f 13c ở st george nhiều nơi ở tiểu bang nhiệt độ xuống dưới 0 °f -18 °c hàng năm vào tháng 7 nhiệt độ trung bình dao động từu 85 °f 29 °c đến 100 °f 38 °c tuy nhiên độ ẩm thấp và địa hình cao của utah đã dẫn đến sự chênh lệch nhiệt độ lớn khiến cho ban đêm trời cũng khá lạnh nhiệt độ cao nhất ghi tại utah là 118f 47c tại st george vào ngày 4 tháng 7 năm 2007 còn nhiệt độ thấp nhất ghi được là -69 °f -56 °c tại peter’s sink miền bắc utah vào ngày 1 tháng 2 năm 1985 utah cũng như hầu hết các bang miền tây nước mỹ có ít ngày trời mưa bão mỗi năm tại utah có ít hơn 40 ngày trời mưa nhưng các trận mưa thường diễn ra tương đối bất ngờ kéo dài từ giữa tháng 7 đến giữa tháng 9 chủ yếu tại miền đông và miền nam utah cháy rừng xảy ra vào thời gian hè khô nóng còn các trận mưa dễ gây ra lũ quét đặc biệt tại vùng miền nam có địa hình hiểm trở
[ "greatest", "snow", "on", "earth", "vào", "mùa", "đông", "sương", "mù", "diễn", "ra", "dày", "đặc", "hàng", "tuần", "tại", "những", "vùng", "lòng", "chảo", "và", "thung", "lũng", "của", "utah", "nhiệt", "độ", "của", "utah", "tương", "đối", "khắc", "nghiệt", "với", "mùa", "đông", "rất", "lạnh", "và", "mùa", "hè", "rất", "nóng", "ngoại", "trừ", "vùng", "núi", "cao", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "tháng", "1", "dao", "động", "từ", "30", "°f", "-1", "°c", "ở", "những", "thung", "lũng", "phía", "bắc", "đến", "30f", "13c", "ở", "st", "george", "nhiều", "nơi", "ở", "tiểu", "bang", "nhiệt", "độ", "xuống", "dưới", "0", "°f", "-18", "°c", "hàng", "năm", "vào", "tháng", "7", "nhiệt", "độ", "trung", "bình", "dao", "động", "từu", "85", "°f", "29", "°c", "đến", "100", "°f", "38", "°c", "tuy", "nhiên", "độ", "ẩm", "thấp", "và", "địa", "hình", "cao", "của", "utah", "đã", "dẫn", "đến", "sự", "chênh", "lệch", "nhiệt", "độ", "lớn", "khiến", "cho", "ban", "đêm", "trời", "cũng", "khá", "lạnh", "nhiệt", "độ", "cao", "nhất", "ghi", "tại", "utah", "là", "118f", "47c", "tại", "st", "george", "vào", "ngày", "4", "tháng", "7", "năm", "2007", "còn", "nhiệt", "độ", "thấp", "nhất", "ghi", "được", "là", "-69", "°f", "-56", "°c", "tại", "peter’s", "sink", "miền", "bắc", "utah", "vào", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "1985", "utah", "cũng", "như", "hầu", "hết", "các", "bang", "miền", "tây", "nước", "mỹ", "có", "ít", "ngày", "trời", "mưa", "bão", "mỗi", "năm", "tại", "utah", "có", "ít", "hơn", "40", "ngày", "trời", "mưa", "nhưng", "các", "trận", "mưa", "thường", "diễn", "ra", "tương", "đối", "bất", "ngờ", "kéo", "dài", "từ", "giữa", "tháng", "7", "đến", "giữa", "tháng", "9", "chủ", "yếu", "tại", "miền", "đông", "và", "miền", "nam", "utah", "cháy", "rừng", "xảy", "ra", "vào", "thời", "gian", "hè", "khô", "nóng", "còn", "các", "trận", "mưa", "dễ", "gây", "ra", "lũ", "quét", "đặc", "biệt", "tại", "vùng", "miền", "nam", "có", "địa", "hình", "hiểm", "trở" ]
mạc và núi thiếu hụt nước là một vấn đề tại nhiều nơi của tây á khi mà tăng trưởng dân số nhanh chóng làm tăng nhu cầu sử dụng nước trong khi nhiễm mặn và ô nhiễm đe doạ việc cung cấp nước các sông lớn như tigris và euphrates cung cấp nguồn nước tiêu phục vụ cho nông nghiệp tồn tại hai hiện tượng gió tại tây á sharqi và shamal sharqi hay sharki là gió đến từ phía nam và đông nam theo mùa từ tháng 4 đến đầu tháng 6 và từ cuối tháng 9 đến tháng 11 loại gió này khô và bụi thỉnh thoảng có các cơn gió mạnh lên đến 80 km h và thường tạo nên các cơn bão cát bụi dữ dội có thể đưa cát lên cao vài nghìn mét các cơn gió này có thể kéo dài cả ngày vào đầu và cuối mùa và trong vài ngày vào giữa mùa shamal là gió tây bắc vào mùa hè thổi qua iraq và các quốc gia vịnh ba tư nó thường mạnh vào ban ngày song yếu đi vào ban đêm hiệu ứng thời tiết này xảy ra tại bất kỳ nơi nào từ một đến vài lần trong năm === địa hình === tây nam á có các vùng núi rộng như cao nguyên anatolia nằm giữa dãy núi parhar và dãy núi taurus thuộc thổ nhĩ kỳ núi ararat tại thổ nhĩ kỳ cao đến 5 137 m dãy núi zagros nằm tại iran trong khu vực dọc biên
[ "mạc", "và", "núi", "thiếu", "hụt", "nước", "là", "một", "vấn", "đề", "tại", "nhiều", "nơi", "của", "tây", "á", "khi", "mà", "tăng", "trưởng", "dân", "số", "nhanh", "chóng", "làm", "tăng", "nhu", "cầu", "sử", "dụng", "nước", "trong", "khi", "nhiễm", "mặn", "và", "ô", "nhiễm", "đe", "doạ", "việc", "cung", "cấp", "nước", "các", "sông", "lớn", "như", "tigris", "và", "euphrates", "cung", "cấp", "nguồn", "nước", "tiêu", "phục", "vụ", "cho", "nông", "nghiệp", "tồn", "tại", "hai", "hiện", "tượng", "gió", "tại", "tây", "á", "sharqi", "và", "shamal", "sharqi", "hay", "sharki", "là", "gió", "đến", "từ", "phía", "nam", "và", "đông", "nam", "theo", "mùa", "từ", "tháng", "4", "đến", "đầu", "tháng", "6", "và", "từ", "cuối", "tháng", "9", "đến", "tháng", "11", "loại", "gió", "này", "khô", "và", "bụi", "thỉnh", "thoảng", "có", "các", "cơn", "gió", "mạnh", "lên", "đến", "80", "km", "h", "và", "thường", "tạo", "nên", "các", "cơn", "bão", "cát", "bụi", "dữ", "dội", "có", "thể", "đưa", "cát", "lên", "cao", "vài", "nghìn", "mét", "các", "cơn", "gió", "này", "có", "thể", "kéo", "dài", "cả", "ngày", "vào", "đầu", "và", "cuối", "mùa", "và", "trong", "vài", "ngày", "vào", "giữa", "mùa", "shamal", "là", "gió", "tây", "bắc", "vào", "mùa", "hè", "thổi", "qua", "iraq", "và", "các", "quốc", "gia", "vịnh", "ba", "tư", "nó", "thường", "mạnh", "vào", "ban", "ngày", "song", "yếu", "đi", "vào", "ban", "đêm", "hiệu", "ứng", "thời", "tiết", "này", "xảy", "ra", "tại", "bất", "kỳ", "nơi", "nào", "từ", "một", "đến", "vài", "lần", "trong", "năm", "===", "địa", "hình", "===", "tây", "nam", "á", "có", "các", "vùng", "núi", "rộng", "như", "cao", "nguyên", "anatolia", "nằm", "giữa", "dãy", "núi", "parhar", "và", "dãy", "núi", "taurus", "thuộc", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "núi", "ararat", "tại", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "cao", "đến", "5", "137", "m", "dãy", "núi", "zagros", "nằm", "tại", "iran", "trong", "khu", "vực", "dọc", "biên" ]
mycelithe là một chi nấm thuộc họ polyporaceae
[ "mycelithe", "là", "một", "chi", "nấm", "thuộc", "họ", "polyporaceae" ]
eupithecia consignata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eupithecia", "consignata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
oricia suaveolens là một loài thực vật thuộc họ rutaceae loài này có ở cộng hòa dân chủ congo bờ biển ngà ghana guinea nigeria và sierra leone chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 oricia suaveolens 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "oricia", "suaveolens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rutaceae", "loài", "này", "có", "ở", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "bờ", "biển", "ngà", "ghana", "guinea", "nigeria", "và", "sierra", "leone", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "oricia", "suaveolens", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "22", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
tiên để biên soạn bộ đại việt sử ký toàn thư bao gồm 15 quyển được hoàn thành năm 1479 đại việt sử lược bộ sách còn sót lại của việt nam trong thời thuộc minh cũng được xem là một phần còn lại của bộ đại việt sử ký == nội dung == do bản gốc của đại việt sử ký được sử dụng trong các tác phẩm của phan phu tiên và ngô sĩ liên nên rất khó phân biệt phần do lê văn hưu viết và phần do người khác viết chúng ta chỉ biết rằng lê văn hưu đã chọn thời điểm thành lập vương quốc nam việt 南越 của triệu đà vào năm 207 tcn làm điểm khởi đầu cho lịch sử việt nam và kết thúc tác phẩm vào thời lý chiêu hoàng 1224–1225 nội dung ban đầu của đại việt sử ký chỉ tồn tại dưới hình thức 30 lời bình luận của lê văn hưu về các sự kiện và nhân vật lịch sử được ghi lại trong đại việt sử ký toàn thư == quan điểm lịch sử == được xem là bộ quốc sử đầy đủ đầu tiên của việt nam đại việt sử ký được lê văn hưu biên soạn theo hình thức của tư trị thông giám 資治通鑑 của tư mã quang trong thời gian biên soạn lê văn hưu đã có cơ hội chứng kiến một trong những sự kiện chủ yếu trong thời trần là cuộc kháng chiến của đại việt chống quân nguyên lần thứ nhất
[ "tiên", "để", "biên", "soạn", "bộ", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "bao", "gồm", "15", "quyển", "được", "hoàn", "thành", "năm", "1479", "đại", "việt", "sử", "lược", "bộ", "sách", "còn", "sót", "lại", "của", "việt", "nam", "trong", "thời", "thuộc", "minh", "cũng", "được", "xem", "là", "một", "phần", "còn", "lại", "của", "bộ", "đại", "việt", "sử", "ký", "==", "nội", "dung", "==", "do", "bản", "gốc", "của", "đại", "việt", "sử", "ký", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "tác", "phẩm", "của", "phan", "phu", "tiên", "và", "ngô", "sĩ", "liên", "nên", "rất", "khó", "phân", "biệt", "phần", "do", "lê", "văn", "hưu", "viết", "và", "phần", "do", "người", "khác", "viết", "chúng", "ta", "chỉ", "biết", "rằng", "lê", "văn", "hưu", "đã", "chọn", "thời", "điểm", "thành", "lập", "vương", "quốc", "nam", "việt", "南越", "của", "triệu", "đà", "vào", "năm", "207", "tcn", "làm", "điểm", "khởi", "đầu", "cho", "lịch", "sử", "việt", "nam", "và", "kết", "thúc", "tác", "phẩm", "vào", "thời", "lý", "chiêu", "hoàng", "1224–1225", "nội", "dung", "ban", "đầu", "của", "đại", "việt", "sử", "ký", "chỉ", "tồn", "tại", "dưới", "hình", "thức", "30", "lời", "bình", "luận", "của", "lê", "văn", "hưu", "về", "các", "sự", "kiện", "và", "nhân", "vật", "lịch", "sử", "được", "ghi", "lại", "trong", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "==", "quan", "điểm", "lịch", "sử", "==", "được", "xem", "là", "bộ", "quốc", "sử", "đầy", "đủ", "đầu", "tiên", "của", "việt", "nam", "đại", "việt", "sử", "ký", "được", "lê", "văn", "hưu", "biên", "soạn", "theo", "hình", "thức", "của", "tư", "trị", "thông", "giám", "資治通鑑", "của", "tư", "mã", "quang", "trong", "thời", "gian", "biên", "soạn", "lê", "văn", "hưu", "đã", "có", "cơ", "hội", "chứng", "kiến", "một", "trong", "những", "sự", "kiện", "chủ", "yếu", "trong", "thời", "trần", "là", "cuộc", "kháng", "chiến", "của", "đại", "việt", "chống", "quân", "nguyên", "lần", "thứ", "nhất" ]
meganomia rossi là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "meganomia", "rossi", "là", "một", "loài", "ong", "trong", "họ", "melittidae", "loài", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
xạ được huấn luyện từ nhỏ trong rạp xiếc và bởi bọn tội phạm trick shot và swordsman điều này bao gồm sức mạnh đáng kể khi một nhân viên của cross technological enterprises phát hiện ra khi anh ta cố gắng sử dụng cây cung nặng 250 pound 1 100 tấn của siêu anh hùng và nhận thấy rằng anh ta không thể rút lại sợi dây để phóng một mũi tên hawkeye cũng đã được captain america huấn luyện kỹ lưỡng về chiến thuật võ thuật và chiến đấu tay đôi hawkeye vượt trội trong việc sử dụng vũ khí tầm xa đặc biệt là cung tên và mang theo một chiếc rung có chứa một số mũi tên lừa tùy chỉnh với tư cách là ronin anh ấy thể hiện sự thành thạo tuyệt vời với thanh katana và các loại vũ khí cận chiến khác anh ta đã nổi tiếng vì có thể biến bất kỳ vật thể nào thành vũ khí và đã được nhìn thấy sử dụng các vật phẩm như đĩa thiếc đồng xu gậy và các mảnh vỡ khác để chống lại kẻ thù của mình hawkeye cũng được biết là sử dụng sky-cycle làm phương tiện di chuyển của mình sky-cycle được mô phỏng theo một chiếc xe trượt tuyết thương mại và được trang bị công nghệ chống hấp dẫn nó được vận hành bằng giọng nói và có hệ thống lái tự động điều khiển sky-cycle ban đầu được jorge latham chế tạo riêng cho hawkeye
[ "xạ", "được", "huấn", "luyện", "từ", "nhỏ", "trong", "rạp", "xiếc", "và", "bởi", "bọn", "tội", "phạm", "trick", "shot", "và", "swordsman", "điều", "này", "bao", "gồm", "sức", "mạnh", "đáng", "kể", "khi", "một", "nhân", "viên", "của", "cross", "technological", "enterprises", "phát", "hiện", "ra", "khi", "anh", "ta", "cố", "gắng", "sử", "dụng", "cây", "cung", "nặng", "250", "pound", "1", "100", "tấn", "của", "siêu", "anh", "hùng", "và", "nhận", "thấy", "rằng", "anh", "ta", "không", "thể", "rút", "lại", "sợi", "dây", "để", "phóng", "một", "mũi", "tên", "hawkeye", "cũng", "đã", "được", "captain", "america", "huấn", "luyện", "kỹ", "lưỡng", "về", "chiến", "thuật", "võ", "thuật", "và", "chiến", "đấu", "tay", "đôi", "hawkeye", "vượt", "trội", "trong", "việc", "sử", "dụng", "vũ", "khí", "tầm", "xa", "đặc", "biệt", "là", "cung", "tên", "và", "mang", "theo", "một", "chiếc", "rung", "có", "chứa", "một", "số", "mũi", "tên", "lừa", "tùy", "chỉnh", "với", "tư", "cách", "là", "ronin", "anh", "ấy", "thể", "hiện", "sự", "thành", "thạo", "tuyệt", "vời", "với", "thanh", "katana", "và", "các", "loại", "vũ", "khí", "cận", "chiến", "khác", "anh", "ta", "đã", "nổi", "tiếng", "vì", "có", "thể", "biến", "bất", "kỳ", "vật", "thể", "nào", "thành", "vũ", "khí", "và", "đã", "được", "nhìn", "thấy", "sử", "dụng", "các", "vật", "phẩm", "như", "đĩa", "thiếc", "đồng", "xu", "gậy", "và", "các", "mảnh", "vỡ", "khác", "để", "chống", "lại", "kẻ", "thù", "của", "mình", "hawkeye", "cũng", "được", "biết", "là", "sử", "dụng", "sky-cycle", "làm", "phương", "tiện", "di", "chuyển", "của", "mình", "sky-cycle", "được", "mô", "phỏng", "theo", "một", "chiếc", "xe", "trượt", "tuyết", "thương", "mại", "và", "được", "trang", "bị", "công", "nghệ", "chống", "hấp", "dẫn", "nó", "được", "vận", "hành", "bằng", "giọng", "nói", "và", "có", "hệ", "thống", "lái", "tự", "động", "điều", "khiển", "sky-cycle", "ban", "đầu", "được", "jorge", "latham", "chế", "tạo", "riêng", "cho", "hawkeye" ]
onitis nigeriensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onitis", "nigeriensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
làn sóng progressive rock thực tế hãng thu âm đã đồng ý ký hợp đồng với led zeppelin dù chưa từng gặp mặt họ theo hợp đồng ban nhạc có toàn quyền trong việc quyết định thu âm hay đi tour và họ có tiếng nói cuối cùng trong nội dung và thiết kế của mỗi album họ cũng có quyền quyết định hình thức quảng bá cũng như lựa chọn ca khúc nào làm đĩa đơn sau đó họ thành lập nên công ty riêng có tên superhype nhằm giữ toàn bộ bản quyền các sáng tác ==== những năm đầu 1968–1970 ==== ban nhạc bắt đầu tour diễn đầu tiên của mình vòng quanh nước anh từ ngày 4 tháng 10 năm 1968 dưới tên new yardbirds và tên gọi led zeppelin chỉ được sử dụng tại buổi diễn ở trường đại học surrey ở battersea ngày 25 tháng 10 quản lý tour richard cole – người sau này đóng vai trò quan trọng trong việc lưu diễn của nhóm – đã thiết kế tour diễn tại bắc mỹ đầu tiên của ban nhạc vào cuối năm album đầu tay của họ led zeppelin được phát hành trong chuyến đi tour này vào ngày 12 tháng 1 năm 1969 và đạt vị trí số 10 tại billboard tại anh nó đạt vị trí số 6 theo cây bút steve erlewine những đoạn guitar riff khó quên nhịp mạch lạc psychedelic blues tính blues và groove ngẫu hứng pha trộn với nhạc folk của anh mà album
[ "làn", "sóng", "progressive", "rock", "thực", "tế", "hãng", "thu", "âm", "đã", "đồng", "ý", "ký", "hợp", "đồng", "với", "led", "zeppelin", "dù", "chưa", "từng", "gặp", "mặt", "họ", "theo", "hợp", "đồng", "ban", "nhạc", "có", "toàn", "quyền", "trong", "việc", "quyết", "định", "thu", "âm", "hay", "đi", "tour", "và", "họ", "có", "tiếng", "nói", "cuối", "cùng", "trong", "nội", "dung", "và", "thiết", "kế", "của", "mỗi", "album", "họ", "cũng", "có", "quyền", "quyết", "định", "hình", "thức", "quảng", "bá", "cũng", "như", "lựa", "chọn", "ca", "khúc", "nào", "làm", "đĩa", "đơn", "sau", "đó", "họ", "thành", "lập", "nên", "công", "ty", "riêng", "có", "tên", "superhype", "nhằm", "giữ", "toàn", "bộ", "bản", "quyền", "các", "sáng", "tác", "====", "những", "năm", "đầu", "1968–1970", "====", "ban", "nhạc", "bắt", "đầu", "tour", "diễn", "đầu", "tiên", "của", "mình", "vòng", "quanh", "nước", "anh", "từ", "ngày", "4", "tháng", "10", "năm", "1968", "dưới", "tên", "new", "yardbirds", "và", "tên", "gọi", "led", "zeppelin", "chỉ", "được", "sử", "dụng", "tại", "buổi", "diễn", "ở", "trường", "đại", "học", "surrey", "ở", "battersea", "ngày", "25", "tháng", "10", "quản", "lý", "tour", "richard", "cole", "–", "người", "sau", "này", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "trong", "việc", "lưu", "diễn", "của", "nhóm", "–", "đã", "thiết", "kế", "tour", "diễn", "tại", "bắc", "mỹ", "đầu", "tiên", "của", "ban", "nhạc", "vào", "cuối", "năm", "album", "đầu", "tay", "của", "họ", "led", "zeppelin", "được", "phát", "hành", "trong", "chuyến", "đi", "tour", "này", "vào", "ngày", "12", "tháng", "1", "năm", "1969", "và", "đạt", "vị", "trí", "số", "10", "tại", "billboard", "tại", "anh", "nó", "đạt", "vị", "trí", "số", "6", "theo", "cây", "bút", "steve", "erlewine", "những", "đoạn", "guitar", "riff", "khó", "quên", "nhịp", "mạch", "lạc", "psychedelic", "blues", "tính", "blues", "và", "groove", "ngẫu", "hứng", "pha", "trộn", "với", "nhạc", "folk", "của", "anh", "mà", "album" ]
là giành danh hiệu với những cầu thủ như giuseppe bruscolotti trong đội hình sorrento được gia nhập serie b cho mùa giải 1971-72 nó được coi là một thành tựu to lớn cho phía tỉnh nhỏ để tham gia ở giải đấu cấp cao nhiều đội mà sân thi đấu của họ có sức chứa sân vận động lớn hơn toàn bộ dân số của sorrento mặc dù họ đã hoàn thành ở vị trí thứ hai từ dưới lên và đã xuống hạng vào cuối mùa giải nhưng sorrento đã ghi lại một số kết quả rất tốt ấn tượng nhất là chiến thắng 4-0 trước brescia vào ngày 30 tháng 4 năm 1972 họ cũng đánh bại livorno hai lần và bari 1-0 trên sân khách sau khi xuống hạng sorrento không thể trở lại thay vào đó buộc phải chiến đấu với nó ở serie c trong những năm 1970 kể từ đó vị trí cao nhất mà họ có thể kết thúc một mùa giải là vị trí thứ 4 trong mùa 1975-76 bị kẹp giữa bari và messina đối với mùa giải 1978-79 hệ thống giải đấu được tổ chức lại một chút và câu lạc bộ được đưa vào serie c2 cấp độ thứ tư của bóng đá ý một vị trí á quân đã đạt được vào năm 1984-85 trong đó sorrento chỉ hoàn thành kém một điểm sau nhà vô địch licata of sicily vị trí á quân là đủ để thăng hạng cho sorrento lên serie c1 === từ chối
[ "là", "giành", "danh", "hiệu", "với", "những", "cầu", "thủ", "như", "giuseppe", "bruscolotti", "trong", "đội", "hình", "sorrento", "được", "gia", "nhập", "serie", "b", "cho", "mùa", "giải", "1971-72", "nó", "được", "coi", "là", "một", "thành", "tựu", "to", "lớn", "cho", "phía", "tỉnh", "nhỏ", "để", "tham", "gia", "ở", "giải", "đấu", "cấp", "cao", "nhiều", "đội", "mà", "sân", "thi", "đấu", "của", "họ", "có", "sức", "chứa", "sân", "vận", "động", "lớn", "hơn", "toàn", "bộ", "dân", "số", "của", "sorrento", "mặc", "dù", "họ", "đã", "hoàn", "thành", "ở", "vị", "trí", "thứ", "hai", "từ", "dưới", "lên", "và", "đã", "xuống", "hạng", "vào", "cuối", "mùa", "giải", "nhưng", "sorrento", "đã", "ghi", "lại", "một", "số", "kết", "quả", "rất", "tốt", "ấn", "tượng", "nhất", "là", "chiến", "thắng", "4-0", "trước", "brescia", "vào", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "1972", "họ", "cũng", "đánh", "bại", "livorno", "hai", "lần", "và", "bari", "1-0", "trên", "sân", "khách", "sau", "khi", "xuống", "hạng", "sorrento", "không", "thể", "trở", "lại", "thay", "vào", "đó", "buộc", "phải", "chiến", "đấu", "với", "nó", "ở", "serie", "c", "trong", "những", "năm", "1970", "kể", "từ", "đó", "vị", "trí", "cao", "nhất", "mà", "họ", "có", "thể", "kết", "thúc", "một", "mùa", "giải", "là", "vị", "trí", "thứ", "4", "trong", "mùa", "1975-76", "bị", "kẹp", "giữa", "bari", "và", "messina", "đối", "với", "mùa", "giải", "1978-79", "hệ", "thống", "giải", "đấu", "được", "tổ", "chức", "lại", "một", "chút", "và", "câu", "lạc", "bộ", "được", "đưa", "vào", "serie", "c2", "cấp", "độ", "thứ", "tư", "của", "bóng", "đá", "ý", "một", "vị", "trí", "á", "quân", "đã", "đạt", "được", "vào", "năm", "1984-85", "trong", "đó", "sorrento", "chỉ", "hoàn", "thành", "kém", "một", "điểm", "sau", "nhà", "vô", "địch", "licata", "of", "sicily", "vị", "trí", "á", "quân", "là", "đủ", "để", "thăng", "hạng", "cho", "sorrento", "lên", "serie", "c1", "===", "từ", "chối" ]
cyperus beyrichii là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được schrad ex nees steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "cyperus", "beyrichii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "schrad", "ex", "nees", "steud", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
phoenidnus lissonotoides là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phoenidnus", "lissonotoides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nothobranchius steinforti là một loài cá thuộc họ aplocheilidae nó là loài đặc hữu của tanzania môi trường sống tự nhiên của chúng là intermittent đầm lầy nước ngọt == tham khảo == bullet hanssens m snoeks j 2005 nothobranchius steinforti 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "nothobranchius", "steinforti", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "aplocheilidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "tanzania", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "intermittent", "đầm", "lầy", "nước", "ngọt", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hanssens", "m", "snoeks", "j", "2005", "nothobranchius", "steinforti", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "4", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
bồ cu vẽ hay dé bắc bộ danh pháp breynia tonkinensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được beille mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "bồ", "cu", "vẽ", "hay", "dé", "bắc", "bộ", "danh", "pháp", "breynia", "tonkinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "beille", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
sesamia poephaga là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "sesamia", "poephaga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lính thứ ba thì tào nhân đến chặn đánh bại ông đợi ông nói mấy câu rồi hạ tào phi và tôn quyền === guo jia kaku ka 郭嘉 === nhân vật mới trong dynasty warriors 7 xtreme legends là nhân vật đáng quan tâm nhất chính là nhân vật guo jia người sỡ hữu đến 2 chiêu thức sát thủ được đánh giá là mạnh nhất trong phiên bản này diện mạo của nhân vật trông khá yếu ớt và các đòn đánh liên quan nhiều đến phép thuật vũ khí chính của guo jia là cơ và cầu tức là 1 cơ thủ billiard chính hiệu anh sẽ dùng cây cơ của mình đánh các quả cầu bay đến đối thủ nhân vật này sở hữu đến 2 tuyệt chiêu mạnh nhất game tuyệt chiêu đầu tiên là một quả cầu ngoại cỡ có thể hút toàn bộ quân địch xung quanh khiến chúng trở nên bất động lúc này người chơi chỉ việc lao vào chặt chém thoải mái cho tới khi kẻ thù ngã xuống chiêu thức sát thủ thứ 2 là tạo ra vô số những quả cầu và bắn chúng với tốc độ ánh sáng vào người quân thù một khi đã xuất chiêu thì việc duy nhất kẻ thù có thể làm là đứng im và chịu đòn mà thôi… cầm một quyền trượng cùng 4 quả cầu thần kỳ tạo ra một vẻ ngoài khá ma quái nhưng đầy cuốn hút anh là 1 chìa khoá quan trọng
[ "lính", "thứ", "ba", "thì", "tào", "nhân", "đến", "chặn", "đánh", "bại", "ông", "đợi", "ông", "nói", "mấy", "câu", "rồi", "hạ", "tào", "phi", "và", "tôn", "quyền", "===", "guo", "jia", "kaku", "ka", "郭嘉", "===", "nhân", "vật", "mới", "trong", "dynasty", "warriors", "7", "xtreme", "legends", "là", "nhân", "vật", "đáng", "quan", "tâm", "nhất", "chính", "là", "nhân", "vật", "guo", "jia", "người", "sỡ", "hữu", "đến", "2", "chiêu", "thức", "sát", "thủ", "được", "đánh", "giá", "là", "mạnh", "nhất", "trong", "phiên", "bản", "này", "diện", "mạo", "của", "nhân", "vật", "trông", "khá", "yếu", "ớt", "và", "các", "đòn", "đánh", "liên", "quan", "nhiều", "đến", "phép", "thuật", "vũ", "khí", "chính", "của", "guo", "jia", "là", "cơ", "và", "cầu", "tức", "là", "1", "cơ", "thủ", "billiard", "chính", "hiệu", "anh", "sẽ", "dùng", "cây", "cơ", "của", "mình", "đánh", "các", "quả", "cầu", "bay", "đến", "đối", "thủ", "nhân", "vật", "này", "sở", "hữu", "đến", "2", "tuyệt", "chiêu", "mạnh", "nhất", "game", "tuyệt", "chiêu", "đầu", "tiên", "là", "một", "quả", "cầu", "ngoại", "cỡ", "có", "thể", "hút", "toàn", "bộ", "quân", "địch", "xung", "quanh", "khiến", "chúng", "trở", "nên", "bất", "động", "lúc", "này", "người", "chơi", "chỉ", "việc", "lao", "vào", "chặt", "chém", "thoải", "mái", "cho", "tới", "khi", "kẻ", "thù", "ngã", "xuống", "chiêu", "thức", "sát", "thủ", "thứ", "2", "là", "tạo", "ra", "vô", "số", "những", "quả", "cầu", "và", "bắn", "chúng", "với", "tốc", "độ", "ánh", "sáng", "vào", "người", "quân", "thù", "một", "khi", "đã", "xuất", "chiêu", "thì", "việc", "duy", "nhất", "kẻ", "thù", "có", "thể", "làm", "là", "đứng", "im", "và", "chịu", "đòn", "mà", "thôi…", "cầm", "một", "quyền", "trượng", "cùng", "4", "quả", "cầu", "thần", "kỳ", "tạo", "ra", "một", "vẻ", "ngoài", "khá", "ma", "quái", "nhưng", "đầy", "cuốn", "hút", "anh", "là", "1", "chìa", "khoá", "quan", "trọng" ]
lupinus chocontensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c p sm mô tả khoa học đầu tiên
[ "lupinus", "chocontensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "p", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
được hiến tế như là một phần của nghi lễ thanh tẩy theo luật của môi se việc giết một con bò cái màu đỏ là một nghi lễ trong hệ thống tế lễ trong cựu ước việc hiến tế con bò cái màu đỏ là để dùng làm nước tẩy uế trong dân số ký hay còn gọi là sự thanh tẩy khỏi tội lỗi sau khi con bò cái được hiến tế máu của nó được rảy vấy ở cửa đền tạm hình ảnh máu của con bò cái đỏ không tì vết không tật nguyền được hiến tế và máu của nó thanh tẩy mọi tội lỗi như là một báo hiệu của huyết chúa đổ trên thập tự giá cho mọi tội lỗi của các tín hữu khi một con bò cái màu đỏ được sinh ra bất thường nó có thể là một dấu hiệu cho thấy ngôi thứ hai sẽ sớm được xây dựng lại khi loài người vừa được tạo ra thiên chúa cũng dựng nên các loài gia súc và bò là một trong các gia súc cùng làm việc với loài người nhiều nhất giúp cho loài người cày xới đất vận chuyển sản phẩm do đó bò được chọn là vật hiến tế trong khi chiên cừu trừu hay dê được dùng làm của lễ chuộc tội cho từng người thì con bò cái sắc hoe được dùng làm của lễ rửa sạch tội cho cả hội chúng bao gồm cả những người dân ngoại chịu hiệp một
[ "được", "hiến", "tế", "như", "là", "một", "phần", "của", "nghi", "lễ", "thanh", "tẩy", "theo", "luật", "của", "môi", "se", "việc", "giết", "một", "con", "bò", "cái", "màu", "đỏ", "là", "một", "nghi", "lễ", "trong", "hệ", "thống", "tế", "lễ", "trong", "cựu", "ước", "việc", "hiến", "tế", "con", "bò", "cái", "màu", "đỏ", "là", "để", "dùng", "làm", "nước", "tẩy", "uế", "trong", "dân", "số", "ký", "hay", "còn", "gọi", "là", "sự", "thanh", "tẩy", "khỏi", "tội", "lỗi", "sau", "khi", "con", "bò", "cái", "được", "hiến", "tế", "máu", "của", "nó", "được", "rảy", "vấy", "ở", "cửa", "đền", "tạm", "hình", "ảnh", "máu", "của", "con", "bò", "cái", "đỏ", "không", "tì", "vết", "không", "tật", "nguyền", "được", "hiến", "tế", "và", "máu", "của", "nó", "thanh", "tẩy", "mọi", "tội", "lỗi", "như", "là", "một", "báo", "hiệu", "của", "huyết", "chúa", "đổ", "trên", "thập", "tự", "giá", "cho", "mọi", "tội", "lỗi", "của", "các", "tín", "hữu", "khi", "một", "con", "bò", "cái", "màu", "đỏ", "được", "sinh", "ra", "bất", "thường", "nó", "có", "thể", "là", "một", "dấu", "hiệu", "cho", "thấy", "ngôi", "thứ", "hai", "sẽ", "sớm", "được", "xây", "dựng", "lại", "khi", "loài", "người", "vừa", "được", "tạo", "ra", "thiên", "chúa", "cũng", "dựng", "nên", "các", "loài", "gia", "súc", "và", "bò", "là", "một", "trong", "các", "gia", "súc", "cùng", "làm", "việc", "với", "loài", "người", "nhiều", "nhất", "giúp", "cho", "loài", "người", "cày", "xới", "đất", "vận", "chuyển", "sản", "phẩm", "do", "đó", "bò", "được", "chọn", "là", "vật", "hiến", "tế", "trong", "khi", "chiên", "cừu", "trừu", "hay", "dê", "được", "dùng", "làm", "của", "lễ", "chuộc", "tội", "cho", "từng", "người", "thì", "con", "bò", "cái", "sắc", "hoe", "được", "dùng", "làm", "của", "lễ", "rửa", "sạch", "tội", "cho", "cả", "hội", "chúng", "bao", "gồm", "cả", "những", "người", "dân", "ngoại", "chịu", "hiệp", "một" ]
crudia caudata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được prain miêu tả khoa học đầu tiên
[ "crudia", "caudata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "prain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thường được nấu chung với các món thịt hầm như bò stronganoff rau củ hầm hay các món ăn nấu trong lò nướng yêu cầu nhiều thời gian smetana không chảy trong lò các thợ nấu hungari dùng smetana để làm sốt như sốt ớt hay trong một số món ăn như palacsinta bánh kếp kẹp với giăm bông hay thịt băm hortobágyi palacsinta do khách hàng hiện nay sử dụng các sản phẩm từ sữa và yêu cầu giảm chất béo nên đã sinh ra nhiều sản phẩm mới chứa ít lượng chất béo hơn để mô phỏng cách nấu ăn của người hungari và việc sử dụng smetana tejföl trong tiếng hungari sách nấu ăn hungari khuyên nên dùng kem chua của tây-phương trộn với kem béo 38%-40% chất béo không gióng như hỗn hợp kem chua và kem béo smetana không phải là hỗn hợp ủ đồng nhất ở các nước trung âu như tiệp-khắc cộng-hòa smetana thường được nhắc tới như 1 loại kem ngọt hay kem chua nó cần phải chứa ít nhất 10% chất béo smetana có ít nhất 30% chất béo gọi là smetana ke šlehání kem béo và được dùng để làm šlehačka kem phọt trong ẩm thực nga ucraina bêlarút ba-lan smetana thường được ăn với borsch canh củ dền và một số loại súp khác được dùng làm nước sốt salad và gia vị cho món hoành thánh như varenyky pierogi pelmeni nó được dùng làm nước sốt trong ẩm thực bohemian séc như thịt bò svíčková schmand mit glumse kem phọt với phô
[ "thường", "được", "nấu", "chung", "với", "các", "món", "thịt", "hầm", "như", "bò", "stronganoff", "rau", "củ", "hầm", "hay", "các", "món", "ăn", "nấu", "trong", "lò", "nướng", "yêu", "cầu", "nhiều", "thời", "gian", "smetana", "không", "chảy", "trong", "lò", "các", "thợ", "nấu", "hungari", "dùng", "smetana", "để", "làm", "sốt", "như", "sốt", "ớt", "hay", "trong", "một", "số", "món", "ăn", "như", "palacsinta", "bánh", "kếp", "kẹp", "với", "giăm", "bông", "hay", "thịt", "băm", "hortobágyi", "palacsinta", "do", "khách", "hàng", "hiện", "nay", "sử", "dụng", "các", "sản", "phẩm", "từ", "sữa", "và", "yêu", "cầu", "giảm", "chất", "béo", "nên", "đã", "sinh", "ra", "nhiều", "sản", "phẩm", "mới", "chứa", "ít", "lượng", "chất", "béo", "hơn", "để", "mô", "phỏng", "cách", "nấu", "ăn", "của", "người", "hungari", "và", "việc", "sử", "dụng", "smetana", "tejföl", "trong", "tiếng", "hungari", "sách", "nấu", "ăn", "hungari", "khuyên", "nên", "dùng", "kem", "chua", "của", "tây-phương", "trộn", "với", "kem", "béo", "38%-40%", "chất", "béo", "không", "gióng", "như", "hỗn", "hợp", "kem", "chua", "và", "kem", "béo", "smetana", "không", "phải", "là", "hỗn", "hợp", "ủ", "đồng", "nhất", "ở", "các", "nước", "trung", "âu", "như", "tiệp-khắc", "cộng-hòa", "smetana", "thường", "được", "nhắc", "tới", "như", "1", "loại", "kem", "ngọt", "hay", "kem", "chua", "nó", "cần", "phải", "chứa", "ít", "nhất", "10%", "chất", "béo", "smetana", "có", "ít", "nhất", "30%", "chất", "béo", "gọi", "là", "smetana", "ke", "šlehání", "kem", "béo", "và", "được", "dùng", "để", "làm", "šlehačka", "kem", "phọt", "trong", "ẩm", "thực", "nga", "ucraina", "bêlarút", "ba-lan", "smetana", "thường", "được", "ăn", "với", "borsch", "canh", "củ", "dền", "và", "một", "số", "loại", "súp", "khác", "được", "dùng", "làm", "nước", "sốt", "salad", "và", "gia", "vị", "cho", "món", "hoành", "thánh", "như", "varenyky", "pierogi", "pelmeni", "nó", "được", "dùng", "làm", "nước", "sốt", "trong", "ẩm", "thực", "bohemian", "séc", "như", "thịt", "bò", "svíčková", "schmand", "mit", "glumse", "kem", "phọt", "với", "phô" ]
sử ghi 100 bàn tại premier league sau matt le tissier bullet một trong 4 cầu thủ của manchester united giành 2 giải uefa champions league bullet cầu thủ già nhất ghi bàn tại uefa champions league 37 tuổi 289 ngày vào 14 09 2011 bullet cầu thủ già nhất ghi bàn tại thế vận hội mùa hè 38 tuổi 242 ngày vào 29 07 2012 == liên kết ngoài == bullet hình ảnh thống kê tại www sporting-heroes net bullet thông tin và số liệu thống kê của ryan giggs tại footballdatabase bullet tiểu sử tại trang web chính thức của manchester united bullet hall of fame tại nationalfootballmuseum bullet thông tin của giggs tại bbc
[ "sử", "ghi", "100", "bàn", "tại", "premier", "league", "sau", "matt", "le", "tissier", "bullet", "một", "trong", "4", "cầu", "thủ", "của", "manchester", "united", "giành", "2", "giải", "uefa", "champions", "league", "bullet", "cầu", "thủ", "già", "nhất", "ghi", "bàn", "tại", "uefa", "champions", "league", "37", "tuổi", "289", "ngày", "vào", "14", "09", "2011", "bullet", "cầu", "thủ", "già", "nhất", "ghi", "bàn", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "38", "tuổi", "242", "ngày", "vào", "29", "07", "2012", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hình", "ảnh", "thống", "kê", "tại", "www", "sporting-heroes", "net", "bullet", "thông", "tin", "và", "số", "liệu", "thống", "kê", "của", "ryan", "giggs", "tại", "footballdatabase", "bullet", "tiểu", "sử", "tại", "trang", "web", "chính", "thức", "của", "manchester", "united", "bullet", "hall", "of", "fame", "tại", "nationalfootballmuseum", "bullet", "thông", "tin", "của", "giggs", "tại", "bbc" ]
và không có hệ thống tên lửa đối không nào gồm 420 pháo phòng không các loại 100 khẩu zsu-23-2 100 khẩu 100 khẩu 61-k 37mm liên xô 100 khẩu type-65 74 37mm trung quốc 100 khẩu azp s-60 57mm liên xô 10 khẩu ks-19 100mm theo một số nguồn tin campuchia có khoảng 3 hệ thống tên lửa đối không tầm trung sa-4 tuy nhiên số phận của loại tên lửa đối không này không rõ ràng nhiều khả năng không còn hoạt động gần đây quân đội hoàng gia campuchia đã tiếp nhận một số lượng tên lửa phòng không vác vai fn-6 từ trung quốc sa-7 từ nga trang bị cá nhân tiêu chuẩn cho binh lính quân đội hoàng gia campuchia chủ yếu có nguồn gốc từ liên xô với akm akms type-56 1 2 của trung quốc hiện nay lực lượng đặc biệt quân đội hoàng gia đã được trang bị súng trường hiện đại qbz-97 biến thể xuất khẩu của qbz-95 của trung quốc pindad ss-1 của indonesia === quân đội chủ lực === nghệ thuật chỉ đạo và học thuyết chiến thuật vẫn đang được định nghĩa là quá trình cải cách vẫn tiếp tục bề ngoài việc tiếp tục cải tổ quân đội sẽ cung cấp các xe bọc thép được tích hợp cho mỗi sư đoàn bộ binh trong khu vực tuy nhiên phần lớn địa hình của campuchia đều không thích hợp cho các hoạt động của xe bọc thép và xe tăng đang không sử dụng được trong mùa mưa
[ "và", "không", "có", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "đối", "không", "nào", "gồm", "420", "pháo", "phòng", "không", "các", "loại", "100", "khẩu", "zsu-23-2", "100", "khẩu", "100", "khẩu", "61-k", "37mm", "liên", "xô", "100", "khẩu", "type-65", "74", "37mm", "trung", "quốc", "100", "khẩu", "azp", "s-60", "57mm", "liên", "xô", "10", "khẩu", "ks-19", "100mm", "theo", "một", "số", "nguồn", "tin", "campuchia", "có", "khoảng", "3", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "đối", "không", "tầm", "trung", "sa-4", "tuy", "nhiên", "số", "phận", "của", "loại", "tên", "lửa", "đối", "không", "này", "không", "rõ", "ràng", "nhiều", "khả", "năng", "không", "còn", "hoạt", "động", "gần", "đây", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "campuchia", "đã", "tiếp", "nhận", "một", "số", "lượng", "tên", "lửa", "phòng", "không", "vác", "vai", "fn-6", "từ", "trung", "quốc", "sa-7", "từ", "nga", "trang", "bị", "cá", "nhân", "tiêu", "chuẩn", "cho", "binh", "lính", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "campuchia", "chủ", "yếu", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "liên", "xô", "với", "akm", "akms", "type-56", "1", "2", "của", "trung", "quốc", "hiện", "nay", "lực", "lượng", "đặc", "biệt", "quân", "đội", "hoàng", "gia", "đã", "được", "trang", "bị", "súng", "trường", "hiện", "đại", "qbz-97", "biến", "thể", "xuất", "khẩu", "của", "qbz-95", "của", "trung", "quốc", "pindad", "ss-1", "của", "indonesia", "===", "quân", "đội", "chủ", "lực", "===", "nghệ", "thuật", "chỉ", "đạo", "và", "học", "thuyết", "chiến", "thuật", "vẫn", "đang", "được", "định", "nghĩa", "là", "quá", "trình", "cải", "cách", "vẫn", "tiếp", "tục", "bề", "ngoài", "việc", "tiếp", "tục", "cải", "tổ", "quân", "đội", "sẽ", "cung", "cấp", "các", "xe", "bọc", "thép", "được", "tích", "hợp", "cho", "mỗi", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "trong", "khu", "vực", "tuy", "nhiên", "phần", "lớn", "địa", "hình", "của", "campuchia", "đều", "không", "thích", "hợp", "cho", "các", "hoạt", "động", "của", "xe", "bọc", "thép", "và", "xe", "tăng", "đang", "không", "sử", "dụng", "được", "trong", "mùa", "mưa" ]
harohalli kanakapura harohalli là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ
[ "harohalli", "kanakapura", "harohalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kanakapura", "huyện", "ramanagara", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
hemocytometer hoặc bằng cách đặt máu trong một máy phân tích tiểu cầu tự động sử dụng trở kháng số lượng tiểu cầu thông thường là 150 000 đến 400 000 tiểu cầu trong mỗi µl máu có lượng tiểu cầu lớn hơn khoảng này gọi là bệnh tăng tiểu cầu thrombocytosis có ít hơn 150 000 được gọi là bệnh giảm tiểu cầu thrombocytopenia == bệnh liên quan == === bệnh tăng tiểu cầu thrombocytosis === bullet tăng tiểu cầu căn nguyên xảy ra khi những tế bào bất thường trong tủy xương sản sinh quá nhiều tiểu cầu không rõ nguyên do bullet tăng tiểu cầu thứ cấp cũng giống như trên nhưng có lý do là vì các bệnh như thiếu máu ung thư nhiễm trùng triệu chứng của bệnh là việc xuất hiện các cục máu đông tự phát ở cánh tay và chân mà nếu không được điều trị có thể dẫn đến nhồi máu cơ tim và đột quỵ trường hợp nặng sẽ phải sử dụng thủ thuật phân tách thành phần máu để làm giảm số lượng tiểu cầu bằng cách loại chúng ra khỏi hệ tuần hoàn === bệnh giảm tiểu cầu thrombocytopenia === triệu chứng là những nốt bầm tím xuất hiện trên da bệnh nhân và việc chảy máu lợi mũi đường tiêu hóa những trường hợp nặng có thể gây xuất huyết nội tạng và não rất nguy hiểm với tính mạng lý do của bệnh là do một số tác nhân gây ức chế việc sản sinh tiểu cầu chúng có thể là bullet thuốc bullet bệnh di
[ "hemocytometer", "hoặc", "bằng", "cách", "đặt", "máu", "trong", "một", "máy", "phân", "tích", "tiểu", "cầu", "tự", "động", "sử", "dụng", "trở", "kháng", "số", "lượng", "tiểu", "cầu", "thông", "thường", "là", "150", "000", "đến", "400", "000", "tiểu", "cầu", "trong", "mỗi", "µl", "máu", "có", "lượng", "tiểu", "cầu", "lớn", "hơn", "khoảng", "này", "gọi", "là", "bệnh", "tăng", "tiểu", "cầu", "thrombocytosis", "có", "ít", "hơn", "150", "000", "được", "gọi", "là", "bệnh", "giảm", "tiểu", "cầu", "thrombocytopenia", "==", "bệnh", "liên", "quan", "==", "===", "bệnh", "tăng", "tiểu", "cầu", "thrombocytosis", "===", "bullet", "tăng", "tiểu", "cầu", "căn", "nguyên", "xảy", "ra", "khi", "những", "tế", "bào", "bất", "thường", "trong", "tủy", "xương", "sản", "sinh", "quá", "nhiều", "tiểu", "cầu", "không", "rõ", "nguyên", "do", "bullet", "tăng", "tiểu", "cầu", "thứ", "cấp", "cũng", "giống", "như", "trên", "nhưng", "có", "lý", "do", "là", "vì", "các", "bệnh", "như", "thiếu", "máu", "ung", "thư", "nhiễm", "trùng", "triệu", "chứng", "của", "bệnh", "là", "việc", "xuất", "hiện", "các", "cục", "máu", "đông", "tự", "phát", "ở", "cánh", "tay", "và", "chân", "mà", "nếu", "không", "được", "điều", "trị", "có", "thể", "dẫn", "đến", "nhồi", "máu", "cơ", "tim", "và", "đột", "quỵ", "trường", "hợp", "nặng", "sẽ", "phải", "sử", "dụng", "thủ", "thuật", "phân", "tách", "thành", "phần", "máu", "để", "làm", "giảm", "số", "lượng", "tiểu", "cầu", "bằng", "cách", "loại", "chúng", "ra", "khỏi", "hệ", "tuần", "hoàn", "===", "bệnh", "giảm", "tiểu", "cầu", "thrombocytopenia", "===", "triệu", "chứng", "là", "những", "nốt", "bầm", "tím", "xuất", "hiện", "trên", "da", "bệnh", "nhân", "và", "việc", "chảy", "máu", "lợi", "mũi", "đường", "tiêu", "hóa", "những", "trường", "hợp", "nặng", "có", "thể", "gây", "xuất", "huyết", "nội", "tạng", "và", "não", "rất", "nguy", "hiểm", "với", "tính", "mạng", "lý", "do", "của", "bệnh", "là", "do", "một", "số", "tác", "nhân", "gây", "ức", "chế", "việc", "sản", "sinh", "tiểu", "cầu", "chúng", "có", "thể", "là", "bullet", "thuốc", "bullet", "bệnh", "di" ]
của các lực lượng nga tổ chức theo dõi nhân quyền hrw nhận thấy rằng cuộc tấn công vào bệnh viện vuhledar đã sử dụng bom chùm 9n123 9n123 chứa năm mươi bom thứ cấp 9n24 mỗi bom này lại tung ra 316 bom nhỏ hrw dựa trên phân tích của mình qualiên lạc với bệnh viện và chính quyền thành phố và nhiều bằng chứng nhiếp ảnh hrw kêu gọi các lực lượng nga ngừng thực hiện các cuộc tấn công bất hợp pháp bằng vũ khí giết người và gây thương tật một cách bừa bãi phát ngôn viên báo chí của liên bang nga dmitry peskov đã phủ nhận việc nga dùng bom chùm nói rằng loại đạn dược này được sử dụng bởi các lực lượng vũ trang của ukraine vào ngày 27 tháng 2 tổ chức ân xá quốc tế tuyên bố rằng họ đã phân tích bằng chứng cho thấy đạn dược của nga từ một tên lửa uragan bm-27 220 mm đã tấn công một trường mầm non ở okhtyrka nơi dân thường đang trú ẩn vào ngày 25 tháng 2 giết chết ba người bao gồm một đứa trẻ phim máy bay không người lái uav cho thấy mái của trường mầm non bị trúng 4 hỏa tiễn ba trên sân bên cạnh trường học hai thường dân bị thương hoặc đã chết và những vũng máu tổ chức ân xá quốc tế đã phân tích 65 bức ảnh và video về sự kiện này và phỏng vấn
[ "của", "các", "lực", "lượng", "nga", "tổ", "chức", "theo", "dõi", "nhân", "quyền", "hrw", "nhận", "thấy", "rằng", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "bệnh", "viện", "vuhledar", "đã", "sử", "dụng", "bom", "chùm", "9n123", "9n123", "chứa", "năm", "mươi", "bom", "thứ", "cấp", "9n24", "mỗi", "bom", "này", "lại", "tung", "ra", "316", "bom", "nhỏ", "hrw", "dựa", "trên", "phân", "tích", "của", "mình", "qualiên", "lạc", "với", "bệnh", "viện", "và", "chính", "quyền", "thành", "phố", "và", "nhiều", "bằng", "chứng", "nhiếp", "ảnh", "hrw", "kêu", "gọi", "các", "lực", "lượng", "nga", "ngừng", "thực", "hiện", "các", "cuộc", "tấn", "công", "bất", "hợp", "pháp", "bằng", "vũ", "khí", "giết", "người", "và", "gây", "thương", "tật", "một", "cách", "bừa", "bãi", "phát", "ngôn", "viên", "báo", "chí", "của", "liên", "bang", "nga", "dmitry", "peskov", "đã", "phủ", "nhận", "việc", "nga", "dùng", "bom", "chùm", "nói", "rằng", "loại", "đạn", "dược", "này", "được", "sử", "dụng", "bởi", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "của", "ukraine", "vào", "ngày", "27", "tháng", "2", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "tuyên", "bố", "rằng", "họ", "đã", "phân", "tích", "bằng", "chứng", "cho", "thấy", "đạn", "dược", "của", "nga", "từ", "một", "tên", "lửa", "uragan", "bm-27", "220", "mm", "đã", "tấn", "công", "một", "trường", "mầm", "non", "ở", "okhtyrka", "nơi", "dân", "thường", "đang", "trú", "ẩn", "vào", "ngày", "25", "tháng", "2", "giết", "chết", "ba", "người", "bao", "gồm", "một", "đứa", "trẻ", "phim", "máy", "bay", "không", "người", "lái", "uav", "cho", "thấy", "mái", "của", "trường", "mầm", "non", "bị", "trúng", "4", "hỏa", "tiễn", "ba", "trên", "sân", "bên", "cạnh", "trường", "học", "hai", "thường", "dân", "bị", "thương", "hoặc", "đã", "chết", "và", "những", "vũng", "máu", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "đã", "phân", "tích", "65", "bức", "ảnh", "và", "video", "về", "sự", "kiện", "này", "và", "phỏng", "vấn" ]
sylvia plath 27 tháng 10 năm 1932 11 tháng 2 năm 1963 là một nhà thơ nhà văn mỹ người đời thường so sánh thơ của plath với loại thơ xưng tội confessional poetry sylvia plath được coi là một nhà thơ nữ đặc sắc của mỹ trong thế kỷ 20 được trao giải pulitzer – một điều hiếm thấy trong lịch sử của giải thưởng vốn chỉ trao cho những người còn sống == cuộc sống ban đầu == === thời thơ ấu === sylvia plath sinh ở boston massachusetts cha của cô otto plath 1885-1940 đến từ grabow nước đức là một nhà côn trùng học và một giáo sư sinh học tại đại học boston là tác giả một cuốn sách về ong vò vẽ aurelia plath 1906-1994 mẹ của plath là một người mỹ gốc áo plath có một người em trai warren sinh năm 1935 năm 1936 gia đình họ dọn tới 92 johnson avenue winthrop phía đông của massachusetts đây là nơi plath trở nên quen thuộc và rất gần gũi với biển từ khi còn nhỏ plath rất thích biển cô đã nhận ra vẻ đẹp và sức mạnh của nó năm 1940 một tuần sau ngày sinh nhật 8 tuổi plath mồ côi cha do căn bệnh ung thư plath sáng tác bài thơ đầu tiên của mình bài thơ daddy về mối quan hệ cha con và cảm xúc của cô cảm giác thống khổ khi ông qua đời === những năm học tập === sylvia plath là một sinh viên tài năng
[ "sylvia", "plath", "27", "tháng", "10", "năm", "1932", "11", "tháng", "2", "năm", "1963", "là", "một", "nhà", "thơ", "nhà", "văn", "mỹ", "người", "đời", "thường", "so", "sánh", "thơ", "của", "plath", "với", "loại", "thơ", "xưng", "tội", "confessional", "poetry", "sylvia", "plath", "được", "coi", "là", "một", "nhà", "thơ", "nữ", "đặc", "sắc", "của", "mỹ", "trong", "thế", "kỷ", "20", "được", "trao", "giải", "pulitzer", "–", "một", "điều", "hiếm", "thấy", "trong", "lịch", "sử", "của", "giải", "thưởng", "vốn", "chỉ", "trao", "cho", "những", "người", "còn", "sống", "==", "cuộc", "sống", "ban", "đầu", "==", "===", "thời", "thơ", "ấu", "===", "sylvia", "plath", "sinh", "ở", "boston", "massachusetts", "cha", "của", "cô", "otto", "plath", "1885-1940", "đến", "từ", "grabow", "nước", "đức", "là", "một", "nhà", "côn", "trùng", "học", "và", "một", "giáo", "sư", "sinh", "học", "tại", "đại", "học", "boston", "là", "tác", "giả", "một", "cuốn", "sách", "về", "ong", "vò", "vẽ", "aurelia", "plath", "1906-1994", "mẹ", "của", "plath", "là", "một", "người", "mỹ", "gốc", "áo", "plath", "có", "một", "người", "em", "trai", "warren", "sinh", "năm", "1935", "năm", "1936", "gia", "đình", "họ", "dọn", "tới", "92", "johnson", "avenue", "winthrop", "phía", "đông", "của", "massachusetts", "đây", "là", "nơi", "plath", "trở", "nên", "quen", "thuộc", "và", "rất", "gần", "gũi", "với", "biển", "từ", "khi", "còn", "nhỏ", "plath", "rất", "thích", "biển", "cô", "đã", "nhận", "ra", "vẻ", "đẹp", "và", "sức", "mạnh", "của", "nó", "năm", "1940", "một", "tuần", "sau", "ngày", "sinh", "nhật", "8", "tuổi", "plath", "mồ", "côi", "cha", "do", "căn", "bệnh", "ung", "thư", "plath", "sáng", "tác", "bài", "thơ", "đầu", "tiên", "của", "mình", "bài", "thơ", "daddy", "về", "mối", "quan", "hệ", "cha", "con", "và", "cảm", "xúc", "của", "cô", "cảm", "giác", "thống", "khổ", "khi", "ông", "qua", "đời", "===", "những", "năm", "học", "tập", "===", "sylvia", "plath", "là", "một", "sinh", "viên", "tài", "năng" ]
9 triệu bản trên toàn cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại video ca nhạc cho every breath you take được đạo diễn bởi godley creme trong đó bao gồm những cảnh the police hát và chơi nhạc trong một khán phòng khiêu vũ tối xen kẽ với hình ảnh một người đàn ông đang cố gắng lau cửa sổ từ sàn đến trần nhà phía sau họ nó đã nhận được tám đề cử tại giải video âm nhạc của mtv năm 1984 và chiến thắng một hạng mục cho quay phim xuất sắc nhất được ghi nhận là bài hát trứ danh trong sự nghiệp của ban nhạc bài hát đã lọt vào danh sách những tác phẩm xuất sắc nhất mọi thời đại bởi nhiều tổ chức và ấn phẩm âm nhạc bao gồm vị trí thứ 84 trong danh sách 500 bài hát vĩ đại nhất mọi thời đại của rolling stone và được liệt kê vào 500 bản nhạc giúp định hình rock roll của đại sảnh danh vọng rock and roll ngoài ra nó còn được hát lại và sử dụng làm nhạc mẫu bởi nhiều nghệ sĩ khác nhau như bruce springsteen tom jones weird al yankovic puff daddy usher backstreet boys christina aguilera maroon 5 và imagine dragons cũng như xuất hiện trong nhiều tác phẩm điện ảnh và truyền hình bao gồm american horror story casualty the simpsons và stranger things == danh sách bài hát == đĩa 7 bullet 1 every breath
[ "9", "triệu", "bản", "trên", "toàn", "cầu", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "đĩa", "đơn", "bán", "chạy", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "video", "ca", "nhạc", "cho", "every", "breath", "you", "take", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "godley", "creme", "trong", "đó", "bao", "gồm", "những", "cảnh", "the", "police", "hát", "và", "chơi", "nhạc", "trong", "một", "khán", "phòng", "khiêu", "vũ", "tối", "xen", "kẽ", "với", "hình", "ảnh", "một", "người", "đàn", "ông", "đang", "cố", "gắng", "lau", "cửa", "sổ", "từ", "sàn", "đến", "trần", "nhà", "phía", "sau", "họ", "nó", "đã", "nhận", "được", "tám", "đề", "cử", "tại", "giải", "video", "âm", "nhạc", "của", "mtv", "năm", "1984", "và", "chiến", "thắng", "một", "hạng", "mục", "cho", "quay", "phim", "xuất", "sắc", "nhất", "được", "ghi", "nhận", "là", "bài", "hát", "trứ", "danh", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "ban", "nhạc", "bài", "hát", "đã", "lọt", "vào", "danh", "sách", "những", "tác", "phẩm", "xuất", "sắc", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "bởi", "nhiều", "tổ", "chức", "và", "ấn", "phẩm", "âm", "nhạc", "bao", "gồm", "vị", "trí", "thứ", "84", "trong", "danh", "sách", "500", "bài", "hát", "vĩ", "đại", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "của", "rolling", "stone", "và", "được", "liệt", "kê", "vào", "500", "bản", "nhạc", "giúp", "định", "hình", "rock", "roll", "của", "đại", "sảnh", "danh", "vọng", "rock", "and", "roll", "ngoài", "ra", "nó", "còn", "được", "hát", "lại", "và", "sử", "dụng", "làm", "nhạc", "mẫu", "bởi", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "khác", "nhau", "như", "bruce", "springsteen", "tom", "jones", "weird", "al", "yankovic", "puff", "daddy", "usher", "backstreet", "boys", "christina", "aguilera", "maroon", "5", "và", "imagine", "dragons", "cũng", "như", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "tác", "phẩm", "điện", "ảnh", "và", "truyền", "hình", "bao", "gồm", "american", "horror", "story", "casualty", "the", "simpsons", "và", "stranger", "things", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "đĩa", "7", "bullet", "1", "every", "breath" ]
kiếm hiệp ỷ thiên đồ long ký điều này thể hiện ở các điểm sau đây thứ nhất bà đã giết kỷ hiểu phù nên gây oán với dương tiêu từ đó hai bên đánh nhau càng gây thêm mối oan cừu giữa hai phe chính tà trong võ lâm cũng chính hành động xuống tay không thương tiếc này đã làm cho trương vô kỵ phải rong ruổi đưa dương bất hối đi tìm cha và gián tiếp sau đó đưa chàng đến với cửu dương thần công thứ hai chính diệt tuyệt sư thái là người chủ xướng liên kết lục đại môn phái vây đánh quang minh đỉnh ra tay hạ sát người của minh giáo một cách tàn độc khiến trương vô kỵ phải đứng ra can thiệp và chịu đựng ba chưởng của diệt tuyệt sư thái chính điều này đã gián tiếp đưa trương vô kỵ lên quang minh đỉnh và sau đó đến với càn khôn đại na di và đưa chàng nổi danh trên võ lâm với trận kịch đấu trên quang minh đỉnh thứ ba bà là người ép chu chỉ nhược cướp đồ long đao ám hại trương vô kỵ chính hành động này là nguyên nhân của gần như tất cả những diễn biến về sau liên quan đến các nhân vật chính trương vô kỵ tạ tốn triệu mẫn tiểu chiêu chu chỉ nhược == quái tượng chốn thiền môn == trong các tiểu thuyết dựa kim dung diệt tuyệt sư thái được mô tả không phải là người
[ "kiếm", "hiệp", "ỷ", "thiên", "đồ", "long", "ký", "điều", "này", "thể", "hiện", "ở", "các", "điểm", "sau", "đây", "thứ", "nhất", "bà", "đã", "giết", "kỷ", "hiểu", "phù", "nên", "gây", "oán", "với", "dương", "tiêu", "từ", "đó", "hai", "bên", "đánh", "nhau", "càng", "gây", "thêm", "mối", "oan", "cừu", "giữa", "hai", "phe", "chính", "tà", "trong", "võ", "lâm", "cũng", "chính", "hành", "động", "xuống", "tay", "không", "thương", "tiếc", "này", "đã", "làm", "cho", "trương", "vô", "kỵ", "phải", "rong", "ruổi", "đưa", "dương", "bất", "hối", "đi", "tìm", "cha", "và", "gián", "tiếp", "sau", "đó", "đưa", "chàng", "đến", "với", "cửu", "dương", "thần", "công", "thứ", "hai", "chính", "diệt", "tuyệt", "sư", "thái", "là", "người", "chủ", "xướng", "liên", "kết", "lục", "đại", "môn", "phái", "vây", "đánh", "quang", "minh", "đỉnh", "ra", "tay", "hạ", "sát", "người", "của", "minh", "giáo", "một", "cách", "tàn", "độc", "khiến", "trương", "vô", "kỵ", "phải", "đứng", "ra", "can", "thiệp", "và", "chịu", "đựng", "ba", "chưởng", "của", "diệt", "tuyệt", "sư", "thái", "chính", "điều", "này", "đã", "gián", "tiếp", "đưa", "trương", "vô", "kỵ", "lên", "quang", "minh", "đỉnh", "và", "sau", "đó", "đến", "với", "càn", "khôn", "đại", "na", "di", "và", "đưa", "chàng", "nổi", "danh", "trên", "võ", "lâm", "với", "trận", "kịch", "đấu", "trên", "quang", "minh", "đỉnh", "thứ", "ba", "bà", "là", "người", "ép", "chu", "chỉ", "nhược", "cướp", "đồ", "long", "đao", "ám", "hại", "trương", "vô", "kỵ", "chính", "hành", "động", "này", "là", "nguyên", "nhân", "của", "gần", "như", "tất", "cả", "những", "diễn", "biến", "về", "sau", "liên", "quan", "đến", "các", "nhân", "vật", "chính", "trương", "vô", "kỵ", "tạ", "tốn", "triệu", "mẫn", "tiểu", "chiêu", "chu", "chỉ", "nhược", "==", "quái", "tượng", "chốn", "thiền", "môn", "==", "trong", "các", "tiểu", "thuyết", "dựa", "kim", "dung", "diệt", "tuyệt", "sư", "thái", "được", "mô", "tả", "không", "phải", "là", "người" ]
acronychia montana là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được t g hartley mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "acronychia", "montana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "t", "g", "hartley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
acropora multiacuta là một loài san hô trong họ acroporidae loài này được nemenzo mô tả khoa học năm 1967
[ "acropora", "multiacuta", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "acroporidae", "loài", "này", "được", "nemenzo", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1967" ]
người trước không gian ông bắt đầu con đường học tập cả đời của mình từ trường university college london 1947 sau lấy bằng cử nhân và thạc sĩ ngành địa lý tại university of oxford 1951 1955 việc học tại oxford tuy là một kinh nghiệm quý giá nhưng không giúp ông lý giải được câu hỏi của bản thân do đó ông tiếp tục học lên và lấy bằng tiến sĩ tại university of california berkeley hoa kỳ – cái nôi của ngành địa lý 1957 == sự nghiệp == sau khi lấy tiến sĩ ông giảng dạy và vẫn tiếp tục nghiên cứu ngành địa lý ông đi sâu vào đề tài địa lý nhân văn vào khoảng năm 1968 khi ông đang giảng dạy tại trường university of minnesota ông đã xuất bản hàng chục đầu sách bài viết tham luận được dịch ra nhiều thứ tiếng tiếng ba lan bồ đào nha đức ý nhật tây ban nha trung quốc lần lượt phân tích những khía cạnh khác nhau của đề tại địa lý nhân văn cảm giác không gian sự yêu mến nơi chốn sự sợ hãi nơi chốn sự trốn chạy khỏi không gian…tác phẩm mới nhất của ông vừa xuất bản năm 2012 tóm lược lại toàn bộ quá trình ông khởi phát và xây dựng hệ thống lý thuyết cho ngành địa lý nhân văn khái niệm địa lý nhân văn được ông chia sẻ trong lá thư gửi đồng nghiệp năm 2004 ngành địa lý nghiên cứu về con người
[ "người", "trước", "không", "gian", "ông", "bắt", "đầu", "con", "đường", "học", "tập", "cả", "đời", "của", "mình", "từ", "trường", "university", "college", "london", "1947", "sau", "lấy", "bằng", "cử", "nhân", "và", "thạc", "sĩ", "ngành", "địa", "lý", "tại", "university", "of", "oxford", "1951", "1955", "việc", "học", "tại", "oxford", "tuy", "là", "một", "kinh", "nghiệm", "quý", "giá", "nhưng", "không", "giúp", "ông", "lý", "giải", "được", "câu", "hỏi", "của", "bản", "thân", "do", "đó", "ông", "tiếp", "tục", "học", "lên", "và", "lấy", "bằng", "tiến", "sĩ", "tại", "university", "of", "california", "berkeley", "hoa", "kỳ", "–", "cái", "nôi", "của", "ngành", "địa", "lý", "1957", "==", "sự", "nghiệp", "==", "sau", "khi", "lấy", "tiến", "sĩ", "ông", "giảng", "dạy", "và", "vẫn", "tiếp", "tục", "nghiên", "cứu", "ngành", "địa", "lý", "ông", "đi", "sâu", "vào", "đề", "tài", "địa", "lý", "nhân", "văn", "vào", "khoảng", "năm", "1968", "khi", "ông", "đang", "giảng", "dạy", "tại", "trường", "university", "of", "minnesota", "ông", "đã", "xuất", "bản", "hàng", "chục", "đầu", "sách", "bài", "viết", "tham", "luận", "được", "dịch", "ra", "nhiều", "thứ", "tiếng", "tiếng", "ba", "lan", "bồ", "đào", "nha", "đức", "ý", "nhật", "tây", "ban", "nha", "trung", "quốc", "lần", "lượt", "phân", "tích", "những", "khía", "cạnh", "khác", "nhau", "của", "đề", "tại", "địa", "lý", "nhân", "văn", "cảm", "giác", "không", "gian", "sự", "yêu", "mến", "nơi", "chốn", "sự", "sợ", "hãi", "nơi", "chốn", "sự", "trốn", "chạy", "khỏi", "không", "gian…tác", "phẩm", "mới", "nhất", "của", "ông", "vừa", "xuất", "bản", "năm", "2012", "tóm", "lược", "lại", "toàn", "bộ", "quá", "trình", "ông", "khởi", "phát", "và", "xây", "dựng", "hệ", "thống", "lý", "thuyết", "cho", "ngành", "địa", "lý", "nhân", "văn", "khái", "niệm", "địa", "lý", "nhân", "văn", "được", "ông", "chia", "sẻ", "trong", "lá", "thư", "gửi", "đồng", "nghiệp", "năm", "2004", "ngành", "địa", "lý", "nghiên", "cứu", "về", "con", "người" ]
mentzelia conzattii là một loài thực vật có hoa trong họ loasaceae loài này được greenm mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "mentzelia", "conzattii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loasaceae", "loài", "này", "được", "greenm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
hợp bullet vụ tổ chức cán bộ bullet vụ lý luận chính trị bullet vụ tuyên truyền bullet vụ báo chí xuất bản bullet vụ văn hoá văn nghệ bullet vụ khoa học và công nghệ bullet vụ giáo dục và đào tạo dạy nghề bullet vụ các vấn đề xã hội bullet vụ thông tin đối ngoại và hợp tác quốc tế bullet viện dư luận xã hội bullet trung tâm thông tin công tác tuyên giáo bullet tạp chí tuyên giáo bullet báo điện tử đảng cộng sản việt nam bullet cơ quan thường trực tại thành phố hồ chí minh bullet cơ quan thường trực tại thành phố đà nẵng === các đơn vị được bộ chính trị ban bí thư giao trực tiếp quản lý === bullet hội đồng khoa học các cơ quan đảng trung ương bullet hội đồng lý luận phê bình văn học nghệ thuật trung ương có tạp chí lý luận phê bình văn học nghệ thuật bullet ban chỉ đạo công tác thông tin đối ngoại có trang thông tin đối ngoại điện tử == lãnh đạo ban các thời kỳ == bullet ban văn hóa trung ương 1949-1950 bullet trưởng ban trần huy liệu bullet ban tuyên truyền trung ương đảng 1950-1951 bullet phụ trách ban trường chinh bullet trưởng ban tố hữu bullet phó trưởng ban trần văn giàu bullet ủy viên lê quang đạo xuân thuỷ lê liêm bullet ban giáo dục trung ương đảng 1950-1951 bullet phụ trách phạm văn đồng bullet trưởng ban hà huy giáp bullet phó trưởng ban nguyễn khánh toàn bullet ủy viên trần huy liệu đào duy kỳ hoàng hữu nhân nguyễn hữu đang hoài thanh bullet ban
[ "hợp", "bullet", "vụ", "tổ", "chức", "cán", "bộ", "bullet", "vụ", "lý", "luận", "chính", "trị", "bullet", "vụ", "tuyên", "truyền", "bullet", "vụ", "báo", "chí", "xuất", "bản", "bullet", "vụ", "văn", "hoá", "văn", "nghệ", "bullet", "vụ", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "bullet", "vụ", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "dạy", "nghề", "bullet", "vụ", "các", "vấn", "đề", "xã", "hội", "bullet", "vụ", "thông", "tin", "đối", "ngoại", "và", "hợp", "tác", "quốc", "tế", "bullet", "viện", "dư", "luận", "xã", "hội", "bullet", "trung", "tâm", "thông", "tin", "công", "tác", "tuyên", "giáo", "bullet", "tạp", "chí", "tuyên", "giáo", "bullet", "báo", "điện", "tử", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "bullet", "cơ", "quan", "thường", "trực", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "bullet", "cơ", "quan", "thường", "trực", "tại", "thành", "phố", "đà", "nẵng", "===", "các", "đơn", "vị", "được", "bộ", "chính", "trị", "ban", "bí", "thư", "giao", "trực", "tiếp", "quản", "lý", "===", "bullet", "hội", "đồng", "khoa", "học", "các", "cơ", "quan", "đảng", "trung", "ương", "bullet", "hội", "đồng", "lý", "luận", "phê", "bình", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "trung", "ương", "có", "tạp", "chí", "lý", "luận", "phê", "bình", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "bullet", "ban", "chỉ", "đạo", "công", "tác", "thông", "tin", "đối", "ngoại", "có", "trang", "thông", "tin", "đối", "ngoại", "điện", "tử", "==", "lãnh", "đạo", "ban", "các", "thời", "kỳ", "==", "bullet", "ban", "văn", "hóa", "trung", "ương", "1949-1950", "bullet", "trưởng", "ban", "trần", "huy", "liệu", "bullet", "ban", "tuyên", "truyền", "trung", "ương", "đảng", "1950-1951", "bullet", "phụ", "trách", "ban", "trường", "chinh", "bullet", "trưởng", "ban", "tố", "hữu", "bullet", "phó", "trưởng", "ban", "trần", "văn", "giàu", "bullet", "ủy", "viên", "lê", "quang", "đạo", "xuân", "thuỷ", "lê", "liêm", "bullet", "ban", "giáo", "dục", "trung", "ương", "đảng", "1950-1951", "bullet", "phụ", "trách", "phạm", "văn", "đồng", "bullet", "trưởng", "ban", "hà", "huy", "giáp", "bullet", "phó", "trưởng", "ban", "nguyễn", "khánh", "toàn", "bullet", "ủy", "viên", "trần", "huy", "liệu", "đào", "duy", "kỳ", "hoàng", "hữu", "nhân", "nguyễn", "hữu", "đang", "hoài", "thanh", "bullet", "ban" ]
viviane wade == cuộc sống ban đầu == sinh ra ở besançon bà lớn lên ở pháp bà gặp abdoulaye wade khi họ theo học đại học franche-comté ở besançon họ đã kết hôn vào năm 1963 == đời sống chính trị == abdoulaye wade sau đó trở nên tích cực với tư cách là nhà lãnh đạo của đảng dân chủ senegal đối lập sau cuộc bầu cử tổng thống năm 1993 trong đó wade bị đánh bại có một số bất ổn chính trị ở nước này và phó chủ tịch của tòa án hiến pháp babacar seye đã bị ám sát cả abdoulaye và viviane đều bị bắt và bỏ tù vì nghi ngờ có liên quan những cáo buộc này sau đó đã được bỏ và ba người khác đã bị kết án vì tội giết người sau cuộc bầu cử của chồng với tư cách là tổng thống senegal năm 2000 viviane trở thành đệ nhất phu nhân sau khi kết thúc nhiệm kỳ chủ tịch của chồng bà đã đóng cửa tổ chức giáo dục và sức khỏe và khiến nhân viên trở nên dư thừa hai vợ chồng chuyển từ senegal đến paris sau khi sự cáo buộc con trai bà karim bị buộc tội tham nhũng bà ủng hộ tuyên bố vô tội của ông và cho rằng các cáo buộc có động cơ chính trị wade đã ở với cựu tổng thống ở versailles khi các cáo buộc được công bố trước phiên tòa bà đã thực hiện các chuyến đi hàng tuần
[ "viviane", "wade", "==", "cuộc", "sống", "ban", "đầu", "==", "sinh", "ra", "ở", "besançon", "bà", "lớn", "lên", "ở", "pháp", "bà", "gặp", "abdoulaye", "wade", "khi", "họ", "theo", "học", "đại", "học", "franche-comté", "ở", "besançon", "họ", "đã", "kết", "hôn", "vào", "năm", "1963", "==", "đời", "sống", "chính", "trị", "==", "abdoulaye", "wade", "sau", "đó", "trở", "nên", "tích", "cực", "với", "tư", "cách", "là", "nhà", "lãnh", "đạo", "của", "đảng", "dân", "chủ", "senegal", "đối", "lập", "sau", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "năm", "1993", "trong", "đó", "wade", "bị", "đánh", "bại", "có", "một", "số", "bất", "ổn", "chính", "trị", "ở", "nước", "này", "và", "phó", "chủ", "tịch", "của", "tòa", "án", "hiến", "pháp", "babacar", "seye", "đã", "bị", "ám", "sát", "cả", "abdoulaye", "và", "viviane", "đều", "bị", "bắt", "và", "bỏ", "tù", "vì", "nghi", "ngờ", "có", "liên", "quan", "những", "cáo", "buộc", "này", "sau", "đó", "đã", "được", "bỏ", "và", "ba", "người", "khác", "đã", "bị", "kết", "án", "vì", "tội", "giết", "người", "sau", "cuộc", "bầu", "cử", "của", "chồng", "với", "tư", "cách", "là", "tổng", "thống", "senegal", "năm", "2000", "viviane", "trở", "thành", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "sau", "khi", "kết", "thúc", "nhiệm", "kỳ", "chủ", "tịch", "của", "chồng", "bà", "đã", "đóng", "cửa", "tổ", "chức", "giáo", "dục", "và", "sức", "khỏe", "và", "khiến", "nhân", "viên", "trở", "nên", "dư", "thừa", "hai", "vợ", "chồng", "chuyển", "từ", "senegal", "đến", "paris", "sau", "khi", "sự", "cáo", "buộc", "con", "trai", "bà", "karim", "bị", "buộc", "tội", "tham", "nhũng", "bà", "ủng", "hộ", "tuyên", "bố", "vô", "tội", "của", "ông", "và", "cho", "rằng", "các", "cáo", "buộc", "có", "động", "cơ", "chính", "trị", "wade", "đã", "ở", "với", "cựu", "tổng", "thống", "ở", "versailles", "khi", "các", "cáo", "buộc", "được", "công", "bố", "trước", "phiên", "tòa", "bà", "đã", "thực", "hiện", "các", "chuyến", "đi", "hàng", "tuần" ]
nikon d500 là máy ảnh dslr chuyên nghiệp 20 8 megapixel được nikon ra mắt ngày 6-1-2016 cùng với dslr cao cấp nhất nikon d5 d500 được nikon sản xuất nhằm thay thế cho d300s ở phân khúc máy crop chuyên nghiệp việc ra mắt của d500 được giữ bí mật không giống như d5 trước ngày công bố đã được rò rỉ khá nhiều thông tin tại việt nam 2-2017 d500 được bán với giá 41 triệu chỉ thân máy == đặc điểm == bullet cảm biến cmos aps-c 20 9 megapixel hay còn gọi là khổ dx theo nikon bullet khả năng quay video 4k ở 24 25 30p bullet hệ số crop 1 5x bullet ống ngắm quang học đô bao phủ 100% và độ phóng đại 1x bullet bộ xử lý hình ảnh nikon expeed5 bullet khung vỏ chống thời tiết mặt trên và sau làm bằng hợp kim magnesi mặt trước làm bằng sợi carbon bullet ống kính nikon ngàm f bullet active d-lighting 3 mức bullet cảm biến đo sáng 180 000 pixel bullet menu hậu kỳ gồm các loại filter hue crop d-lighting mono đen trắng cyanotype or hổ phách bullet cảm biến af multi-cam 20k với 153 điểm trong đó 99 điểm dạng ngang dọc trong 99 điểm này có 15 điểm có thể hoạt động với khẩu độ f 8 kết hợp với các ống nhân tiêu cự bullet trong 153 điểm thì có 55 điểm là người dùng tự chọn 35 trong số đó là điểm dạng ngang dọc 9 điểm có thể hoạt động ở khẩu độ f 8 bullet điểm chính giữa có khả năng af
[ "nikon", "d500", "là", "máy", "ảnh", "dslr", "chuyên", "nghiệp", "20", "8", "megapixel", "được", "nikon", "ra", "mắt", "ngày", "6-1-2016", "cùng", "với", "dslr", "cao", "cấp", "nhất", "nikon", "d5", "d500", "được", "nikon", "sản", "xuất", "nhằm", "thay", "thế", "cho", "d300s", "ở", "phân", "khúc", "máy", "crop", "chuyên", "nghiệp", "việc", "ra", "mắt", "của", "d500", "được", "giữ", "bí", "mật", "không", "giống", "như", "d5", "trước", "ngày", "công", "bố", "đã", "được", "rò", "rỉ", "khá", "nhiều", "thông", "tin", "tại", "việt", "nam", "2-2017", "d500", "được", "bán", "với", "giá", "41", "triệu", "chỉ", "thân", "máy", "==", "đặc", "điểm", "==", "bullet", "cảm", "biến", "cmos", "aps-c", "20", "9", "megapixel", "hay", "còn", "gọi", "là", "khổ", "dx", "theo", "nikon", "bullet", "khả", "năng", "quay", "video", "4k", "ở", "24", "25", "30p", "bullet", "hệ", "số", "crop", "1", "5x", "bullet", "ống", "ngắm", "quang", "học", "đô", "bao", "phủ", "100%", "và", "độ", "phóng", "đại", "1x", "bullet", "bộ", "xử", "lý", "hình", "ảnh", "nikon", "expeed5", "bullet", "khung", "vỏ", "chống", "thời", "tiết", "mặt", "trên", "và", "sau", "làm", "bằng", "hợp", "kim", "magnesi", "mặt", "trước", "làm", "bằng", "sợi", "carbon", "bullet", "ống", "kính", "nikon", "ngàm", "f", "bullet", "active", "d-lighting", "3", "mức", "bullet", "cảm", "biến", "đo", "sáng", "180", "000", "pixel", "bullet", "menu", "hậu", "kỳ", "gồm", "các", "loại", "filter", "hue", "crop", "d-lighting", "mono", "đen", "trắng", "cyanotype", "or", "hổ", "phách", "bullet", "cảm", "biến", "af", "multi-cam", "20k", "với", "153", "điểm", "trong", "đó", "99", "điểm", "dạng", "ngang", "dọc", "trong", "99", "điểm", "này", "có", "15", "điểm", "có", "thể", "hoạt", "động", "với", "khẩu", "độ", "f", "8", "kết", "hợp", "với", "các", "ống", "nhân", "tiêu", "cự", "bullet", "trong", "153", "điểm", "thì", "có", "55", "điểm", "là", "người", "dùng", "tự", "chọn", "35", "trong", "số", "đó", "là", "điểm", "dạng", "ngang", "dọc", "9", "điểm", "có", "thể", "hoạt", "động", "ở", "khẩu", "độ", "f", "8", "bullet", "điểm", "chính", "giữa", "có", "khả", "năng", "af" ]
so với trước kool moe dee cũng đề cập đến định nghĩa ban đầu về freestyle trong cuốn sách của ông there s a god on the mic thể loại freestyle là kiểu bạn nghĩ lời ngay lập tức trong old school hip-hop kool moe dee cho rằng rap ứng biến được còn được gọi là rap ngay lập tức và big daddy kane nói rằng rap ứng biến chúng tôi gọi đó là off the dome — khi bạn không viết trước mà nói bất kỳ điều gì nảy ra trong đầu đề cập đến định nghĩa ban đầu những vần câu được rap không có chủ đề cụ thể và không hề có sự chuẩn bị big daddy kane nói đó mói đúng là freestyle và kool moe dee cho rằng đó chính xác là freestyle và là old-school freestyle đích thực kool moe dee gợi ý track men at work của kool g rap là một ví dụ xuất sắc về freestyle đích thực cùng với track lyrics of fury của rakim == định nghĩa mới == từ đầu những năm 1990 đến nay với sự phổ biến của hình thức rap ứng biến từ các nhóm các nghệ sỹ như freestyle fellowship qua các cuộc thi freestyle trở thành cụm từ được sử dụng rộng rãi cho những lời rap được ứng biến ngay trên sân khấu thể loại freestyle này là chủ đề bộ phim tài liệu của kevin fitzgerald trong đó cụm từ freestyle được sử dụng bởi nhiều các nghệ sỹ với nghĩa là rap
[ "so", "với", "trước", "kool", "moe", "dee", "cũng", "đề", "cập", "đến", "định", "nghĩa", "ban", "đầu", "về", "freestyle", "trong", "cuốn", "sách", "của", "ông", "there", "s", "a", "god", "on", "the", "mic", "thể", "loại", "freestyle", "là", "kiểu", "bạn", "nghĩ", "lời", "ngay", "lập", "tức", "trong", "old", "school", "hip-hop", "kool", "moe", "dee", "cho", "rằng", "rap", "ứng", "biến", "được", "còn", "được", "gọi", "là", "rap", "ngay", "lập", "tức", "và", "big", "daddy", "kane", "nói", "rằng", "rap", "ứng", "biến", "chúng", "tôi", "gọi", "đó", "là", "off", "the", "dome", "—", "khi", "bạn", "không", "viết", "trước", "mà", "nói", "bất", "kỳ", "điều", "gì", "nảy", "ra", "trong", "đầu", "đề", "cập", "đến", "định", "nghĩa", "ban", "đầu", "những", "vần", "câu", "được", "rap", "không", "có", "chủ", "đề", "cụ", "thể", "và", "không", "hề", "có", "sự", "chuẩn", "bị", "big", "daddy", "kane", "nói", "đó", "mói", "đúng", "là", "freestyle", "và", "kool", "moe", "dee", "cho", "rằng", "đó", "chính", "xác", "là", "freestyle", "và", "là", "old-school", "freestyle", "đích", "thực", "kool", "moe", "dee", "gợi", "ý", "track", "men", "at", "work", "của", "kool", "g", "rap", "là", "một", "ví", "dụ", "xuất", "sắc", "về", "freestyle", "đích", "thực", "cùng", "với", "track", "lyrics", "of", "fury", "của", "rakim", "==", "định", "nghĩa", "mới", "==", "từ", "đầu", "những", "năm", "1990", "đến", "nay", "với", "sự", "phổ", "biến", "của", "hình", "thức", "rap", "ứng", "biến", "từ", "các", "nhóm", "các", "nghệ", "sỹ", "như", "freestyle", "fellowship", "qua", "các", "cuộc", "thi", "freestyle", "trở", "thành", "cụm", "từ", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "cho", "những", "lời", "rap", "được", "ứng", "biến", "ngay", "trên", "sân", "khấu", "thể", "loại", "freestyle", "này", "là", "chủ", "đề", "bộ", "phim", "tài", "liệu", "của", "kevin", "fitzgerald", "trong", "đó", "cụm", "từ", "freestyle", "được", "sử", "dụng", "bởi", "nhiều", "các", "nghệ", "sỹ", "với", "nghĩa", "là", "rap" ]
biển của hy lạp ở albania từ tháng 1 năm 1941 nhiệm vụ chủ yếu của hải quân hoàng gia bắc hy lạp là phối hợp với hải quân hoàng gia anh hộ tống các đoàn tàu vận tải đến và đi alexandria khi việc vận chuyển quân viễn chinh anh bắt đầu vào đầu tháng 3 hạm đội ý quyết định xuất kích tấn công họ nhờ biết trước thông tin bằng cách chặn bắt mã ultra hạm đội anh đã chặn đánh và làm thất bại hoàn toàn quân ý trong trận mũi matapan vào ngày 28 tháng 3 khi cuộc tấn công của đức bắt đầu ngày 6 tháng 4 tình hình đã có chuyển biến rất nhanh không quân đức kiểm soát bầu trời và gây ra những thiệt hại nặng nề cho hải quân hy lạp và anh khi phần đất liền hy lạp rồi đến đảo crete bị quân đội đức chiếm đóng đã đánh dấu sự kết thúc của các hoạt động tàu nổi của đồng minh trên hải phận hy lạp cho đến tận chiến dịch dodecanese năm 1943 == kết quả == sau khi đảo crete thất thủ tháng 5 năm 1941 toàn bộ hy lạp đã nằm dưới quyền kiểm soát của phe phát xít trong vòng 3 năm sau đó quốc gia này đã phải chịu đựng ách chiếm đóng hà khắc của đức ý và bulgaria đức chiếm đóng các khu quân sự tại trung và đông macedonia cùng với hải cảng quan trọng thessaloniki thủ đô athens
[ "biển", "của", "hy", "lạp", "ở", "albania", "từ", "tháng", "1", "năm", "1941", "nhiệm", "vụ", "chủ", "yếu", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "bắc", "hy", "lạp", "là", "phối", "hợp", "với", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "hộ", "tống", "các", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "đến", "và", "đi", "alexandria", "khi", "việc", "vận", "chuyển", "quân", "viễn", "chinh", "anh", "bắt", "đầu", "vào", "đầu", "tháng", "3", "hạm", "đội", "ý", "quyết", "định", "xuất", "kích", "tấn", "công", "họ", "nhờ", "biết", "trước", "thông", "tin", "bằng", "cách", "chặn", "bắt", "mã", "ultra", "hạm", "đội", "anh", "đã", "chặn", "đánh", "và", "làm", "thất", "bại", "hoàn", "toàn", "quân", "ý", "trong", "trận", "mũi", "matapan", "vào", "ngày", "28", "tháng", "3", "khi", "cuộc", "tấn", "công", "của", "đức", "bắt", "đầu", "ngày", "6", "tháng", "4", "tình", "hình", "đã", "có", "chuyển", "biến", "rất", "nhanh", "không", "quân", "đức", "kiểm", "soát", "bầu", "trời", "và", "gây", "ra", "những", "thiệt", "hại", "nặng", "nề", "cho", "hải", "quân", "hy", "lạp", "và", "anh", "khi", "phần", "đất", "liền", "hy", "lạp", "rồi", "đến", "đảo", "crete", "bị", "quân", "đội", "đức", "chiếm", "đóng", "đã", "đánh", "dấu", "sự", "kết", "thúc", "của", "các", "hoạt", "động", "tàu", "nổi", "của", "đồng", "minh", "trên", "hải", "phận", "hy", "lạp", "cho", "đến", "tận", "chiến", "dịch", "dodecanese", "năm", "1943", "==", "kết", "quả", "==", "sau", "khi", "đảo", "crete", "thất", "thủ", "tháng", "5", "năm", "1941", "toàn", "bộ", "hy", "lạp", "đã", "nằm", "dưới", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "phe", "phát", "xít", "trong", "vòng", "3", "năm", "sau", "đó", "quốc", "gia", "này", "đã", "phải", "chịu", "đựng", "ách", "chiếm", "đóng", "hà", "khắc", "của", "đức", "ý", "và", "bulgaria", "đức", "chiếm", "đóng", "các", "khu", "quân", "sự", "tại", "trung", "và", "đông", "macedonia", "cùng", "với", "hải", "cảng", "quan", "trọng", "thessaloniki", "thủ", "đô", "athens" ]
thức ăn đường phố thức ăn vỉa hè hay thức ăn lề đường là các loại thức ăn đồ uống đã chế biến sẵn hay sẵn sàng chế biến và phục vụ tại chỗ theo yêu cầu của khách hàng được bày bán trên vĩa hè lề đường ở các đường phố khu phố đông người hoặc những nơi công cộng khác chẳng hạn như một siêu thị công viên khu du lịch điểm giải trí khu phố ăn uống ngoài trời thông thường thức ăn đường phố được bày bán trên các tiệm ăn di động quán ăn tạm thời hay là từ một gian hàng di động cho đến các loại xe đẩy theo khái niệm của tổ chức y tế thế giới who thức ăn đường phố là những đồ ăn thức uống được làm sẵn hoặc chế biến nấu nướng tại chỗ có thể ăn ngay và được bày bán trên đường phố những nơi công cộng == đặc điểm == hầu hết các thức ăn đường phố là các món phục vụ tại chỗ và là thức ăn nhanh thức ăn đường phố chi phí ít hơn một bữa ăn trong nhà hàng và nhanh chóng tiện lợi giá cả phải chăng nên sức cạnh tranh cao và được tiêu thụ với số lượng lớn theo tổ chức lương thực và nông nghiệp liên hợp quốc fao thì khoảng 2 5 tỷ người ăn thức ăn đường phố mỗi ngày thức ăn đường phố có mối liên hệ mật thiết take-out đồ ăn
[ "thức", "ăn", "đường", "phố", "thức", "ăn", "vỉa", "hè", "hay", "thức", "ăn", "lề", "đường", "là", "các", "loại", "thức", "ăn", "đồ", "uống", "đã", "chế", "biến", "sẵn", "hay", "sẵn", "sàng", "chế", "biến", "và", "phục", "vụ", "tại", "chỗ", "theo", "yêu", "cầu", "của", "khách", "hàng", "được", "bày", "bán", "trên", "vĩa", "hè", "lề", "đường", "ở", "các", "đường", "phố", "khu", "phố", "đông", "người", "hoặc", "những", "nơi", "công", "cộng", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "một", "siêu", "thị", "công", "viên", "khu", "du", "lịch", "điểm", "giải", "trí", "khu", "phố", "ăn", "uống", "ngoài", "trời", "thông", "thường", "thức", "ăn", "đường", "phố", "được", "bày", "bán", "trên", "các", "tiệm", "ăn", "di", "động", "quán", "ăn", "tạm", "thời", "hay", "là", "từ", "một", "gian", "hàng", "di", "động", "cho", "đến", "các", "loại", "xe", "đẩy", "theo", "khái", "niệm", "của", "tổ", "chức", "y", "tế", "thế", "giới", "who", "thức", "ăn", "đường", "phố", "là", "những", "đồ", "ăn", "thức", "uống", "được", "làm", "sẵn", "hoặc", "chế", "biến", "nấu", "nướng", "tại", "chỗ", "có", "thể", "ăn", "ngay", "và", "được", "bày", "bán", "trên", "đường", "phố", "những", "nơi", "công", "cộng", "==", "đặc", "điểm", "==", "hầu", "hết", "các", "thức", "ăn", "đường", "phố", "là", "các", "món", "phục", "vụ", "tại", "chỗ", "và", "là", "thức", "ăn", "nhanh", "thức", "ăn", "đường", "phố", "chi", "phí", "ít", "hơn", "một", "bữa", "ăn", "trong", "nhà", "hàng", "và", "nhanh", "chóng", "tiện", "lợi", "giá", "cả", "phải", "chăng", "nên", "sức", "cạnh", "tranh", "cao", "và", "được", "tiêu", "thụ", "với", "số", "lượng", "lớn", "theo", "tổ", "chức", "lương", "thực", "và", "nông", "nghiệp", "liên", "hợp", "quốc", "fao", "thì", "khoảng", "2", "5", "tỷ", "người", "ăn", "thức", "ăn", "đường", "phố", "mỗi", "ngày", "thức", "ăn", "đường", "phố", "có", "mối", "liên", "hệ", "mật", "thiết", "take-out", "đồ", "ăn" ]
sap yai huyện sap yai là một huyện amphoe thuộc tỉnh chaiyaphum đông bắc thái lan == lịch sử == tiểu huyện đã được tách ra từ chatturat ngày 1 tháng 7 năm 1997 theo quyết định của chính phủ thái lan ngày 15 tháng 5 năm 2007 tất cả 81 tiểu huyện đều được nâng thành huyện với việc đăng công báo hoàng gia ngày 24 tháng 8 quyết định nâng cấp này thành chính thức == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là nong bua rawe chatturat bamnet narong và thep sathit == hành chính == tiểu huyện is subdivided into 3 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia thành 33 làng muban không có khu vực đô thị thesaban và 3 tổ chức hành chính tambon == liên kết ngoài == bullet amphoe com
[ "sap", "yai", "huyện", "sap", "yai", "là", "một", "huyện", "amphoe", "thuộc", "tỉnh", "chaiyaphum", "đông", "bắc", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "tiểu", "huyện", "đã", "được", "tách", "ra", "từ", "chatturat", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "1997", "theo", "quyết", "định", "của", "chính", "phủ", "thái", "lan", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "2007", "tất", "cả", "81", "tiểu", "huyện", "đều", "được", "nâng", "thành", "huyện", "với", "việc", "đăng", "công", "báo", "hoàng", "gia", "ngày", "24", "tháng", "8", "quyết", "định", "nâng", "cấp", "này", "thành", "chính", "thức", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "là", "nong", "bua", "rawe", "chatturat", "bamnet", "narong", "và", "thep", "sathit", "==", "hành", "chính", "==", "tiểu", "huyện", "is", "subdivided", "into", "3", "phó", "huyện", "tambon", "các", "đơn", "vị", "này", "lại", "được", "chia", "thành", "33", "làng", "muban", "không", "có", "khu", "vực", "đô", "thị", "thesaban", "và", "3", "tổ", "chức", "hành", "chính", "tambon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "amphoe", "com" ]
diêu bật và thu giữ tất cả vũ khí nam dương công diêu âm 姚愔 một hoàng tử khác liên minh với diêu bật sau đó đã cùng với diêu xung đánh vào hoàng cung lập kế hoạch đưa diêu bật lên ngôi diêu hưng đã công khai lệnh rằng diêu bật buộc phải tự sát quân của diêu âm cũng sụp đổ ngày hôm sau diêu hưng đã qua đời trước đó ông ta đã giao phó thái tử cho diêu thiệu 姚紹 lương hỉ doãn chiêu và liễm man ngôi 斂曼嵬 diêu hoằng ban đầu đã không công bố tin về cái chết của phụ thân ông đã chỉ làm điều này sau khi đã xử tử diêu âm và các cộng sự khác của diêu bật bao gồm cả cựu vương lã long của hậu lương và doãn nguyên 尹元 diêu hoằng sau đó lên ngôi và xưng đế thay vì chỉ xưng thiên vương như phụ thân == trị vì == diêu hoằng ngay lập tức phải đối mặt với các đe dọa đến từ cả đông tấn và hạ và trở nên phụ thuộc lớn vào thúc phụ diêu thiệu để đối phó với cả ngoại xâm cùng với nội loạn đến từ các em trai và em họ tướng lưu dụ của tấn đã nhận thấy tìn trạng bất ổn trong nội bộ của hậu tần và đã cho mở một chiến dịch lớn vào mùa thu năm 416 quân tấn đã nhanh chóng đoạt được nửa phía đông của hậu tần
[ "diêu", "bật", "và", "thu", "giữ", "tất", "cả", "vũ", "khí", "nam", "dương", "công", "diêu", "âm", "姚愔", "một", "hoàng", "tử", "khác", "liên", "minh", "với", "diêu", "bật", "sau", "đó", "đã", "cùng", "với", "diêu", "xung", "đánh", "vào", "hoàng", "cung", "lập", "kế", "hoạch", "đưa", "diêu", "bật", "lên", "ngôi", "diêu", "hưng", "đã", "công", "khai", "lệnh", "rằng", "diêu", "bật", "buộc", "phải", "tự", "sát", "quân", "của", "diêu", "âm", "cũng", "sụp", "đổ", "ngày", "hôm", "sau", "diêu", "hưng", "đã", "qua", "đời", "trước", "đó", "ông", "ta", "đã", "giao", "phó", "thái", "tử", "cho", "diêu", "thiệu", "姚紹", "lương", "hỉ", "doãn", "chiêu", "và", "liễm", "man", "ngôi", "斂曼嵬", "diêu", "hoằng", "ban", "đầu", "đã", "không", "công", "bố", "tin", "về", "cái", "chết", "của", "phụ", "thân", "ông", "đã", "chỉ", "làm", "điều", "này", "sau", "khi", "đã", "xử", "tử", "diêu", "âm", "và", "các", "cộng", "sự", "khác", "của", "diêu", "bật", "bao", "gồm", "cả", "cựu", "vương", "lã", "long", "của", "hậu", "lương", "và", "doãn", "nguyên", "尹元", "diêu", "hoằng", "sau", "đó", "lên", "ngôi", "và", "xưng", "đế", "thay", "vì", "chỉ", "xưng", "thiên", "vương", "như", "phụ", "thân", "==", "trị", "vì", "==", "diêu", "hoằng", "ngay", "lập", "tức", "phải", "đối", "mặt", "với", "các", "đe", "dọa", "đến", "từ", "cả", "đông", "tấn", "và", "hạ", "và", "trở", "nên", "phụ", "thuộc", "lớn", "vào", "thúc", "phụ", "diêu", "thiệu", "để", "đối", "phó", "với", "cả", "ngoại", "xâm", "cùng", "với", "nội", "loạn", "đến", "từ", "các", "em", "trai", "và", "em", "họ", "tướng", "lưu", "dụ", "của", "tấn", "đã", "nhận", "thấy", "tìn", "trạng", "bất", "ổn", "trong", "nội", "bộ", "của", "hậu", "tần", "và", "đã", "cho", "mở", "một", "chiến", "dịch", "lớn", "vào", "mùa", "thu", "năm", "416", "quân", "tấn", "đã", "nhanh", "chóng", "đoạt", "được", "nửa", "phía", "đông", "của", "hậu", "tần" ]
hergenfeld là một đô thị thuộc huyện bad kreuznach trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị hergenfeld có diện tích 5 9 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 502 người
[ "hergenfeld", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "bad", "kreuznach", "trong", "bang", "rheinland-pfalz", "phía", "tây", "nước", "đức", "đô", "thị", "hergenfeld", "có", "diện", "tích", "5", "9", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "502", "người" ]
Puerto Rico chỉ được phép có một đại biểu không có quyền biểu quyết ("non-voting delegate") duy nhất tại Hạ viện Hoa Kỳ, gần đây nhất là ông Luis Fortuno. Người dân Puerto Rico không được quyền tham gia bỏ phiếu bầu tổng thống Mỹ, nhưng được phép bầu trong các cuộc bầu cử tổng thống sơ bộ (là bầu cử của các đảng phái chính trị để tìm ứng cử viên trong từng đảng). Người Puerto Rico có quyền tham gia bầu cử và tranh cử ở tại bất cứ tiểu bang nào mà họ đến sinh sống.
[ "Puerto", "Rico", "chỉ", "được", "phép", "có", "một", "đại", "biểu", "không", "có", "quyền", "biểu", "quyết", "(\"non-voting", "delegate\")", "duy", "nhất", "tại", "Hạ", "viện", "Hoa", "Kỳ,", "gần", "đây", "nhất", "là", "ông", "Luis", "Fortuno.", "Người", "dân", "Puerto", "Rico", "không", "được", "quyền", "tham", "gia", "bỏ", "phiếu", "bầu", "tổng", "thống", "Mỹ,", "nhưng", "được", "phép", "bầu", "trong", "các", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "sơ", "bộ", "(là", "bầu", "cử", "của", "các", "đảng", "phái", "chính", "trị", "để", "tìm", "ứng", "cử", "viên", "trong", "từng", "đảng).", "Người", "Puerto", "Rico", "có", "quyền", "tham", "gia", "bầu", "cử", "và", "tranh", "cử", "ở", "tại", "bất", "cứ", "tiểu", "bang", "nào", "mà", "họ", "đến", "sinh", "sống." ]
ngày nọ nai mẹ dắt bambi đi tìm củi cùng lúc con người lại xuất hiện trong lúc chạy trốn nai mẹ đã bị tên thợ săn bắn và chết để lại bambi một mình cảm thấy thương người con trai của mình vị hoàng tử đã dẫn bambi về nhà và nói cho cậu bé biết mình là cha của cậu ấy vào năm sau bambi nay đã lớn và trở thành một chú nai đực chính gốc và những người bạn thời thơ ấu cũng vậy cả bọn được anh bạn cú cảnh báo về mùa giao phối và cả ba đều cảm thấy kinh tởm về việc đó tuy nhiên thumper và flower sau đó đã tìm thấy được một nửa của mình và quên hẳn những ý nghĩ vừa rồi bambi sau đó cũng đã gặp faline một cô nai xinh đẹp nhưng cuộc tình đầy lãng mạn đó lại bị chen ngang bởi một chú nai đầy hiếu chiến tên là ronno muốn kéo faline tránh xa bambi nhưng sau đó bambi đã đánh bại ronno thành công trong trận chiến và giành được sự chú ý từ faline một thời gian sau bambi trong lúc ngủ đã bị đánh thức bởi mùi khói cậu lần theo mùi hương và phát hiện ra nơi cắm trại của bọn thợ săn cha của cậu ấy cũng đã cảnh báo rằng họ đã quay lại với nhiều tên hơn nữa cả hai cùng chạy đi mặc dù bambi bị tách khỏi faline trong cơn
[ "ngày", "nọ", "nai", "mẹ", "dắt", "bambi", "đi", "tìm", "củi", "cùng", "lúc", "con", "người", "lại", "xuất", "hiện", "trong", "lúc", "chạy", "trốn", "nai", "mẹ", "đã", "bị", "tên", "thợ", "săn", "bắn", "và", "chết", "để", "lại", "bambi", "một", "mình", "cảm", "thấy", "thương", "người", "con", "trai", "của", "mình", "vị", "hoàng", "tử", "đã", "dẫn", "bambi", "về", "nhà", "và", "nói", "cho", "cậu", "bé", "biết", "mình", "là", "cha", "của", "cậu", "ấy", "vào", "năm", "sau", "bambi", "nay", "đã", "lớn", "và", "trở", "thành", "một", "chú", "nai", "đực", "chính", "gốc", "và", "những", "người", "bạn", "thời", "thơ", "ấu", "cũng", "vậy", "cả", "bọn", "được", "anh", "bạn", "cú", "cảnh", "báo", "về", "mùa", "giao", "phối", "và", "cả", "ba", "đều", "cảm", "thấy", "kinh", "tởm", "về", "việc", "đó", "tuy", "nhiên", "thumper", "và", "flower", "sau", "đó", "đã", "tìm", "thấy", "được", "một", "nửa", "của", "mình", "và", "quên", "hẳn", "những", "ý", "nghĩ", "vừa", "rồi", "bambi", "sau", "đó", "cũng", "đã", "gặp", "faline", "một", "cô", "nai", "xinh", "đẹp", "nhưng", "cuộc", "tình", "đầy", "lãng", "mạn", "đó", "lại", "bị", "chen", "ngang", "bởi", "một", "chú", "nai", "đầy", "hiếu", "chiến", "tên", "là", "ronno", "muốn", "kéo", "faline", "tránh", "xa", "bambi", "nhưng", "sau", "đó", "bambi", "đã", "đánh", "bại", "ronno", "thành", "công", "trong", "trận", "chiến", "và", "giành", "được", "sự", "chú", "ý", "từ", "faline", "một", "thời", "gian", "sau", "bambi", "trong", "lúc", "ngủ", "đã", "bị", "đánh", "thức", "bởi", "mùi", "khói", "cậu", "lần", "theo", "mùi", "hương", "và", "phát", "hiện", "ra", "nơi", "cắm", "trại", "của", "bọn", "thợ", "săn", "cha", "của", "cậu", "ấy", "cũng", "đã", "cảnh", "báo", "rằng", "họ", "đã", "quay", "lại", "với", "nhiều", "tên", "hơn", "nữa", "cả", "hai", "cùng", "chạy", "đi", "mặc", "dù", "bambi", "bị", "tách", "khỏi", "faline", "trong", "cơn" ]
khu vực đã được ghi lại trong một số cuốn sách ví dụ như arte da lingoa de iapam và các đặc điểm được ghi lại khá giống với các phương ngữ hiện đại sự đa dạng của các phương ngữ nhật bản đã phát triển rõ rệt trong thời kỳ đầu của nhật bản hiện đại thời kỳ edo vì nhiều lãnh chúa phong kiến hạn chế việc di chuyển của người dân đến và đi từ các thái ấp khác một số điểm phân biệt ngôn ngữ trùng với các biên giới cũ của han đặc biệt là ở tohoku và kyushu từ thời nara đến thời edo phương ngữ kinai nay là trung tâm kansai là hình thức chuẩn thực tế của tiếng nhật và phương ngữ của edo nay là tokyo đã thay thế vào cuối thời edo với quá trình hiện đại hóa vào cuối thế kỷ 19 chính phủ và giới trí thức đã thúc đẩy việc thiết lập và truyền bá ngôn ngữ chuẩn các ngôn ngữ và thổ ngữ trong khu vực bị hạn chế và bị kìm hãm và do đó người dân địa phương có cảm giác tự ti về ngôn ngữ xấu và đáng xấu hổ của họ ngôn ngữ giảng dạy là tiếng nhật tiêu chuẩn và một số giáo viên đã áp dụng các hình phạt vì sử dụng các ngôn ngữ không chuẩn đặc biệt là ở các vùng okinawa và tohoku xem thêm các nhóm ngôn ngữ lưu cầu#lịch sử hiện đại
[ "khu", "vực", "đã", "được", "ghi", "lại", "trong", "một", "số", "cuốn", "sách", "ví", "dụ", "như", "arte", "da", "lingoa", "de", "iapam", "và", "các", "đặc", "điểm", "được", "ghi", "lại", "khá", "giống", "với", "các", "phương", "ngữ", "hiện", "đại", "sự", "đa", "dạng", "của", "các", "phương", "ngữ", "nhật", "bản", "đã", "phát", "triển", "rõ", "rệt", "trong", "thời", "kỳ", "đầu", "của", "nhật", "bản", "hiện", "đại", "thời", "kỳ", "edo", "vì", "nhiều", "lãnh", "chúa", "phong", "kiến", "hạn", "chế", "việc", "di", "chuyển", "của", "người", "dân", "đến", "và", "đi", "từ", "các", "thái", "ấp", "khác", "một", "số", "điểm", "phân", "biệt", "ngôn", "ngữ", "trùng", "với", "các", "biên", "giới", "cũ", "của", "han", "đặc", "biệt", "là", "ở", "tohoku", "và", "kyushu", "từ", "thời", "nara", "đến", "thời", "edo", "phương", "ngữ", "kinai", "nay", "là", "trung", "tâm", "kansai", "là", "hình", "thức", "chuẩn", "thực", "tế", "của", "tiếng", "nhật", "và", "phương", "ngữ", "của", "edo", "nay", "là", "tokyo", "đã", "thay", "thế", "vào", "cuối", "thời", "edo", "với", "quá", "trình", "hiện", "đại", "hóa", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "chính", "phủ", "và", "giới", "trí", "thức", "đã", "thúc", "đẩy", "việc", "thiết", "lập", "và", "truyền", "bá", "ngôn", "ngữ", "chuẩn", "các", "ngôn", "ngữ", "và", "thổ", "ngữ", "trong", "khu", "vực", "bị", "hạn", "chế", "và", "bị", "kìm", "hãm", "và", "do", "đó", "người", "dân", "địa", "phương", "có", "cảm", "giác", "tự", "ti", "về", "ngôn", "ngữ", "xấu", "và", "đáng", "xấu", "hổ", "của", "họ", "ngôn", "ngữ", "giảng", "dạy", "là", "tiếng", "nhật", "tiêu", "chuẩn", "và", "một", "số", "giáo", "viên", "đã", "áp", "dụng", "các", "hình", "phạt", "vì", "sử", "dụng", "các", "ngôn", "ngữ", "không", "chuẩn", "đặc", "biệt", "là", "ở", "các", "vùng", "okinawa", "và", "tohoku", "xem", "thêm", "các", "nhóm", "ngôn", "ngữ", "lưu", "cầu#lịch", "sử", "hiện", "đại" ]
khanapur basavakalyan khanapur là một làng thuộc tehsil basavakalyan huyện bidar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "khanapur", "basavakalyan", "khanapur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "basavakalyan", "huyện", "bidar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
rissoa rodhensis là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
[ "rissoa", "rodhensis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae" ]
salix pseudotangii là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được c wang c y yu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "salix", "pseudotangii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "c", "wang", "c", "y", "yu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
fulgeochlizus pullatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được costa miêu tả khoa học năm 1991
[ "fulgeochlizus", "pullatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "costa", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
bruceiella athlia là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae
[ "bruceiella", "athlia", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "turbinidae" ]
ettenstatt là một đô thị ở huyện weißenburg-gunzenhausen bang bayern đức
[ "ettenstatt", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "weißenburg-gunzenhausen", "bang", "bayern", "đức" ]
1954] j r m butler ed cuộc chiến tại pháp và vùng flanders 1939–1940 lịch sử chiến tranh thế giới thứ hai nhà xuất bản united kingdom military series naval military press ltd isbn 978-1-84574-056-6 bullet karl-heinz frieser john t greenwood 2005 huyền thoại blitzkrieg chiến dịch năm 1940 ở phía tây annapolis nhà xuất bản naval institute press isbn 1-59114-294-6 bullet jeffrey a gunsburg trận chiến đồng bằng nước bỉ 12–14 tháng 5 năm 1940 trận đánh xe tăng lớn đầu tiên tạp chí lịch sử quân sự tập 56 số 2 tháng 4 năm 1992 trg 207–244 bullet nicholas harman 1980 dunkirk london nhà xuất bản hodder and stoughton isbn 0-340-24299-x bullet richard holmes 2001 sách oxford về lịch sử quân sự oxford oxfordshire nhà xuất bản oxford university press isbn 978-0-19-866209-9 bullet mark healy 2008 john prigent ed panzerwaffe các chiến dịch tại phía tây năm 1940 quyển 1 shepperton nhà xuất bản ian allan publishing isbn 978-0-7110-3240-8 bullet edward r hooton 2007 luftwaffe trong chiến tranh blitzkrieg ở phía tây 1939 -1940 leicester nhà xuất bản midland publishing isbn 978-1-85780-272-6 bullet julian t jackson 2003 sự thất thủ của nước pháp oxford oxfordshire nhà xuất bản oxford university press isbn 0-19-280550-9 bullet john keegan 2005 chiến tranh thế giới thứ hai new york nhà xuất bản penguin books isbn 0-14-303573-8 bullet ian dear 2001 sách oxford về chiến tranh thế giới thứ hai oxford oxfordshire nhà xuất bản oxford university press isbn 0-19-860446-7 bullet michael krause p cody 2006 viễn cảnh lịch sử của nghệ thuật tác chiến washington nhà xuất bản center
[ "1954]", "j", "r", "m", "butler", "ed", "cuộc", "chiến", "tại", "pháp", "và", "vùng", "flanders", "1939–1940", "lịch", "sử", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nhà", "xuất", "bản", "united", "kingdom", "military", "series", "naval", "military", "press", "ltd", "isbn", "978-1-84574-056-6", "bullet", "karl-heinz", "frieser", "john", "t", "greenwood", "2005", "huyền", "thoại", "blitzkrieg", "chiến", "dịch", "năm", "1940", "ở", "phía", "tây", "annapolis", "nhà", "xuất", "bản", "naval", "institute", "press", "isbn", "1-59114-294-6", "bullet", "jeffrey", "a", "gunsburg", "trận", "chiến", "đồng", "bằng", "nước", "bỉ", "12–14", "tháng", "5", "năm", "1940", "trận", "đánh", "xe", "tăng", "lớn", "đầu", "tiên", "tạp", "chí", "lịch", "sử", "quân", "sự", "tập", "56", "số", "2", "tháng", "4", "năm", "1992", "trg", "207–244", "bullet", "nicholas", "harman", "1980", "dunkirk", "london", "nhà", "xuất", "bản", "hodder", "and", "stoughton", "isbn", "0-340-24299-x", "bullet", "richard", "holmes", "2001", "sách", "oxford", "về", "lịch", "sử", "quân", "sự", "oxford", "oxfordshire", "nhà", "xuất", "bản", "oxford", "university", "press", "isbn", "978-0-19-866209-9", "bullet", "mark", "healy", "2008", "john", "prigent", "ed", "panzerwaffe", "các", "chiến", "dịch", "tại", "phía", "tây", "năm", "1940", "quyển", "1", "shepperton", "nhà", "xuất", "bản", "ian", "allan", "publishing", "isbn", "978-0-7110-3240-8", "bullet", "edward", "r", "hooton", "2007", "luftwaffe", "trong", "chiến", "tranh", "blitzkrieg", "ở", "phía", "tây", "1939", "-1940", "leicester", "nhà", "xuất", "bản", "midland", "publishing", "isbn", "978-1-85780-272-6", "bullet", "julian", "t", "jackson", "2003", "sự", "thất", "thủ", "của", "nước", "pháp", "oxford", "oxfordshire", "nhà", "xuất", "bản", "oxford", "university", "press", "isbn", "0-19-280550-9", "bullet", "john", "keegan", "2005", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "new", "york", "nhà", "xuất", "bản", "penguin", "books", "isbn", "0-14-303573-8", "bullet", "ian", "dear", "2001", "sách", "oxford", "về", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "oxford", "oxfordshire", "nhà", "xuất", "bản", "oxford", "university", "press", "isbn", "0-19-860446-7", "bullet", "michael", "krause", "p", "cody", "2006", "viễn", "cảnh", "lịch", "sử", "của", "nghệ", "thuật", "tác", "chiến", "washington", "nhà", "xuất", "bản", "center" ]
774 armor là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được c le morvan phát hiện ngày 19 12 1913 ở paris và được đặt theo tên armorica tiếng pháp armorique tên tiếng celtic của vùng tây bắc pháp bretagne và normandie == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet phát hiện circumstances numbered minor planets
[ "774", "armor", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "c", "le", "morvan", "phát", "hiện", "ngày", "19", "12", "1913", "ở", "paris", "và", "được", "đặt", "theo", "tên", "armorica", "tiếng", "pháp", "armorique", "tên", "tiếng", "celtic", "của", "vùng", "tây", "bắc", "pháp", "bretagne", "và", "normandie", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "orbital", "simulation", "from", "jpl", "java", "ephemeris", "bullet", "phát", "hiện", "circumstances", "numbered", "minor", "planets" ]
gerrhosaurus nigrolineatus là một loài thằn lằn trong họ gerrhosauridae loài này được hallowell mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "gerrhosaurus", "nigrolineatus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gerrhosauridae", "loài", "này", "được", "hallowell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
của thế kỷ xx thậm chí có những thời điểm vào năm 1970 giống ngựa này còn được tổ chức rare breeds survival trust quỹ bảo tồn giống vật nuôi quy hiếm phân loại là nguy cấp at risk trải qua nhiều năm sau đó hoạt động này bắt đầu tăng trở lại trong năm 1970 và tiếp diễn sau đó dù số lượng này vẫn được coi là đang có mức độ quan trọng về tính bảo tồn của giống ngựa thuần chủng vì vẫn ngày càng ít đi so với thời kỳ đỉnh cao của chúng trong công tác bảo tồn giống đã có nhiều hiệp hội giống và những người quan tâm yêu thích giống ngựa cổ xưa này đã có những cố gắng trong việc bảo tồn giống ngựa này == đặc điểm == ngựa shire là một trong những giống ngựa lớn nhất những con ngựa shire đực giống thường có bộ lông màu đen màu nâu đỏ hoặc màu xám khuôn mặt của chúng còn có một vệt trắng đặc trưng ở nhiều giống ngựa trong tiếng anh gọi là horse markings có nghĩa là dấu ngựa chúng có thể không có ngoại hình lông tạp với những khoang lớn ngựa lang hoặc có những mảng trắng lớn xen lẫn với màu đen hoặc rắc phấn trắng roan ngựa nái và ngựa thiến thể có màu đen xám hoặc loang nâu ở anh ngựa giống có thể không được có màu hạt dẻ hồng mã nếu ở chúng xuất hiện tính trạng
[ "của", "thế", "kỷ", "xx", "thậm", "chí", "có", "những", "thời", "điểm", "vào", "năm", "1970", "giống", "ngựa", "này", "còn", "được", "tổ", "chức", "rare", "breeds", "survival", "trust", "quỹ", "bảo", "tồn", "giống", "vật", "nuôi", "quy", "hiếm", "phân", "loại", "là", "nguy", "cấp", "at", "risk", "trải", "qua", "nhiều", "năm", "sau", "đó", "hoạt", "động", "này", "bắt", "đầu", "tăng", "trở", "lại", "trong", "năm", "1970", "và", "tiếp", "diễn", "sau", "đó", "dù", "số", "lượng", "này", "vẫn", "được", "coi", "là", "đang", "có", "mức", "độ", "quan", "trọng", "về", "tính", "bảo", "tồn", "của", "giống", "ngựa", "thuần", "chủng", "vì", "vẫn", "ngày", "càng", "ít", "đi", "so", "với", "thời", "kỳ", "đỉnh", "cao", "của", "chúng", "trong", "công", "tác", "bảo", "tồn", "giống", "đã", "có", "nhiều", "hiệp", "hội", "giống", "và", "những", "người", "quan", "tâm", "yêu", "thích", "giống", "ngựa", "cổ", "xưa", "này", "đã", "có", "những", "cố", "gắng", "trong", "việc", "bảo", "tồn", "giống", "ngựa", "này", "==", "đặc", "điểm", "==", "ngựa", "shire", "là", "một", "trong", "những", "giống", "ngựa", "lớn", "nhất", "những", "con", "ngựa", "shire", "đực", "giống", "thường", "có", "bộ", "lông", "màu", "đen", "màu", "nâu", "đỏ", "hoặc", "màu", "xám", "khuôn", "mặt", "của", "chúng", "còn", "có", "một", "vệt", "trắng", "đặc", "trưng", "ở", "nhiều", "giống", "ngựa", "trong", "tiếng", "anh", "gọi", "là", "horse", "markings", "có", "nghĩa", "là", "dấu", "ngựa", "chúng", "có", "thể", "không", "có", "ngoại", "hình", "lông", "tạp", "với", "những", "khoang", "lớn", "ngựa", "lang", "hoặc", "có", "những", "mảng", "trắng", "lớn", "xen", "lẫn", "với", "màu", "đen", "hoặc", "rắc", "phấn", "trắng", "roan", "ngựa", "nái", "và", "ngựa", "thiến", "thể", "có", "màu", "đen", "xám", "hoặc", "loang", "nâu", "ở", "anh", "ngựa", "giống", "có", "thể", "không", "được", "có", "màu", "hạt", "dẻ", "hồng", "mã", "nếu", "ở", "chúng", "xuất", "hiện", "tính", "trạng" ]
fuente el saúz là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 264
[ "fuente", "el", "saúz", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "ávila", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "264" ]
phyllonorycter tenerella là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở thuỵ điển to pyrenees ý và bulgaria và từ đại anh đến tây bắc nga và ukraina sải cánh dài 6–8 mm có hai lứa trưởng thành vào tháng 5 và một lần nữa từ tháng 7 đến tháng 8 ấu trùng ăn carpinus betulus và ostrya carpinifolia chúng ăn lá nơi chúng làm tổ
[ "phyllonorycter", "tenerella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "thuỵ", "điển", "to", "pyrenees", "ý", "và", "bulgaria", "và", "từ", "đại", "anh", "đến", "tây", "bắc", "nga", "và", "ukraina", "sải", "cánh", "dài", "6–8", "mm", "có", "hai", "lứa", "trưởng", "thành", "vào", "tháng", "5", "và", "một", "lần", "nữa", "từ", "tháng", "7", "đến", "tháng", "8", "ấu", "trùng", "ăn", "carpinus", "betulus", "và", "ostrya", "carpinifolia", "chúng", "ăn", "lá", "nơi", "chúng", "làm", "tổ" ]
syllepte nigrodentalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "syllepte", "nigrodentalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
vitex lehmbachii là một loài thực vật thuộc họ verbenaceae đây là loài đặc hữu của cameroon môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet pollard b j 2004 vitex lehmbachii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007
[ "vitex", "lehmbachii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "verbenaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "cameroon", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "đới", "hoặc", "cận", "nhiệt", "đới", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "pollard", "b", "j", "2004", "vitex", "lehmbachii", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "24", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
kurapika クラピカ kurapika là người sống sót cuối cùng của tộc kuruta hiện tại anh là một trong thập nhị chi mục tiêu của kurapika là thu thập những tròng mắt đỏ và trả thù genei ryodan việc đầu đầu tiên anh đã làm là tham gia kì thi hunter ở đó kurapika gặp gon killua và leorio bốn người bắt đầu hành trình của mình == ngoại hình == kurapika có một mái tóc vàng đôi mắt màu trà những khi anh quá tức giận hoặc sợ hãi quá độ thì sẽ chuyển sang màu đỏ anh mặc bộ quần áo của tộc kuruta và có đeo bông tai ở tai trái == tính cách == kurapika là một người thông minh sở hữu kiến thức rộng lớn nhưng khá kín đáo không cởi mở với mọi người một cách dễ dàng vì mất đi tất cả những người mình yêu thương ở tuổi mười hai anh trở thành một người sống nội tâm và lạnh lùng hơn trước dù là một người điềm tĩnh nhưng kurapika vẫn bị cơn tức giận kiềm chế khi nhìn thấy con nhện == khả năng == ở kì thi hunter vũ khí của kurapika là hai thanh kiếm gỗ thực ra là hai thanh kiếm dài chưa mở chuôi gỗ bọc kiếm nên nhìn giống gậy gỗ nhưng sau khi trở thành hunter và học niệm thì kurapika bắt đầu dùng vũ khí là những sợi xích với hệ niệm của mình hệ cụ thể hóa anh dùng xích trên bàn tay
[ "kurapika", "クラピカ", "kurapika", "là", "người", "sống", "sót", "cuối", "cùng", "của", "tộc", "kuruta", "hiện", "tại", "anh", "là", "một", "trong", "thập", "nhị", "chi", "mục", "tiêu", "của", "kurapika", "là", "thu", "thập", "những", "tròng", "mắt", "đỏ", "và", "trả", "thù", "genei", "ryodan", "việc", "đầu", "đầu", "tiên", "anh", "đã", "làm", "là", "tham", "gia", "kì", "thi", "hunter", "ở", "đó", "kurapika", "gặp", "gon", "killua", "và", "leorio", "bốn", "người", "bắt", "đầu", "hành", "trình", "của", "mình", "==", "ngoại", "hình", "==", "kurapika", "có", "một", "mái", "tóc", "vàng", "đôi", "mắt", "màu", "trà", "những", "khi", "anh", "quá", "tức", "giận", "hoặc", "sợ", "hãi", "quá", "độ", "thì", "sẽ", "chuyển", "sang", "màu", "đỏ", "anh", "mặc", "bộ", "quần", "áo", "của", "tộc", "kuruta", "và", "có", "đeo", "bông", "tai", "ở", "tai", "trái", "==", "tính", "cách", "==", "kurapika", "là", "một", "người", "thông", "minh", "sở", "hữu", "kiến", "thức", "rộng", "lớn", "nhưng", "khá", "kín", "đáo", "không", "cởi", "mở", "với", "mọi", "người", "một", "cách", "dễ", "dàng", "vì", "mất", "đi", "tất", "cả", "những", "người", "mình", "yêu", "thương", "ở", "tuổi", "mười", "hai", "anh", "trở", "thành", "một", "người", "sống", "nội", "tâm", "và", "lạnh", "lùng", "hơn", "trước", "dù", "là", "một", "người", "điềm", "tĩnh", "nhưng", "kurapika", "vẫn", "bị", "cơn", "tức", "giận", "kiềm", "chế", "khi", "nhìn", "thấy", "con", "nhện", "==", "khả", "năng", "==", "ở", "kì", "thi", "hunter", "vũ", "khí", "của", "kurapika", "là", "hai", "thanh", "kiếm", "gỗ", "thực", "ra", "là", "hai", "thanh", "kiếm", "dài", "chưa", "mở", "chuôi", "gỗ", "bọc", "kiếm", "nên", "nhìn", "giống", "gậy", "gỗ", "nhưng", "sau", "khi", "trở", "thành", "hunter", "và", "học", "niệm", "thì", "kurapika", "bắt", "đầu", "dùng", "vũ", "khí", "là", "những", "sợi", "xích", "với", "hệ", "niệm", "của", "mình", "hệ", "cụ", "thể", "hóa", "anh", "dùng", "xích", "trên", "bàn", "tay" ]
trận alcácer quibir hay còn được gọi là trận ba vua معركة الملوك الثلاثة hay trận chiến của oued al-makhazin معركة وادي المخازن ở morocco đã xảy ra ở miền bắc maroc gần thị trấn ksar-el -kebir các cách viết khác nhau ksar el kebir alcácer-quivir alcazarquivir alcassar và larache vào ngày 4 tháng 8 năm 1578 quân đội của vua abu abdallah mohammed ii người đã bị trục xuất phối hợp với quân đồng minh của mình nhà vua bồ đào nha sebastian i họ đã chống lại một đội quân morocco lớn được chỉ huy bởi vua morocco mới là chú của abu abdallah mohammed ii vua abd al-malik i vua kitô giáo sebastian i đã lên kế hoạch cho một cuộc thập tự chinh sau khi abu abdallah yêu cầu ông giúp khôi phục ngai vàng của mình chú của abu abdallah là abd al-malik đã lấy ngai vàng từ ông với sự hỗ trợ của đế quốc ottoman sự thất bại của quân đội bồ đào nha và cái chết của sebastian đã dẫn đến sự kết thúc của triều đại aviz đây là trận đánh lớn trong lịch sử bồ đào nha trận đánh này đã làm tổn thất nặng nề quân đội đế quốc bồ đào nha hậu quả sau đó bồ đào nha kết hợp với tây ban nha trong 60 năm dưới liên minh iberia năm 1640 bồ đào nha tách ra khỏi liên minh nhưng thời kỳ hoàng kim mà bồ đào nha từng có mãi mãi không
[ "trận", "alcácer", "quibir", "hay", "còn", "được", "gọi", "là", "trận", "ba", "vua", "معركة", "الملوك", "الثلاثة", "hay", "trận", "chiến", "của", "oued", "al-makhazin", "معركة", "وادي", "المخازن", "ở", "morocco", "đã", "xảy", "ra", "ở", "miền", "bắc", "maroc", "gần", "thị", "trấn", "ksar-el", "-kebir", "các", "cách", "viết", "khác", "nhau", "ksar", "el", "kebir", "alcácer-quivir", "alcazarquivir", "alcassar", "và", "larache", "vào", "ngày", "4", "tháng", "8", "năm", "1578", "quân", "đội", "của", "vua", "abu", "abdallah", "mohammed", "ii", "người", "đã", "bị", "trục", "xuất", "phối", "hợp", "với", "quân", "đồng", "minh", "của", "mình", "nhà", "vua", "bồ", "đào", "nha", "sebastian", "i", "họ", "đã", "chống", "lại", "một", "đội", "quân", "morocco", "lớn", "được", "chỉ", "huy", "bởi", "vua", "morocco", "mới", "là", "chú", "của", "abu", "abdallah", "mohammed", "ii", "vua", "abd", "al-malik", "i", "vua", "kitô", "giáo", "sebastian", "i", "đã", "lên", "kế", "hoạch", "cho", "một", "cuộc", "thập", "tự", "chinh", "sau", "khi", "abu", "abdallah", "yêu", "cầu", "ông", "giúp", "khôi", "phục", "ngai", "vàng", "của", "mình", "chú", "của", "abu", "abdallah", "là", "abd", "al-malik", "đã", "lấy", "ngai", "vàng", "từ", "ông", "với", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "đế", "quốc", "ottoman", "sự", "thất", "bại", "của", "quân", "đội", "bồ", "đào", "nha", "và", "cái", "chết", "của", "sebastian", "đã", "dẫn", "đến", "sự", "kết", "thúc", "của", "triều", "đại", "aviz", "đây", "là", "trận", "đánh", "lớn", "trong", "lịch", "sử", "bồ", "đào", "nha", "trận", "đánh", "này", "đã", "làm", "tổn", "thất", "nặng", "nề", "quân", "đội", "đế", "quốc", "bồ", "đào", "nha", "hậu", "quả", "sau", "đó", "bồ", "đào", "nha", "kết", "hợp", "với", "tây", "ban", "nha", "trong", "60", "năm", "dưới", "liên", "minh", "iberia", "năm", "1640", "bồ", "đào", "nha", "tách", "ra", "khỏi", "liên", "minh", "nhưng", "thời", "kỳ", "hoàng", "kim", "mà", "bồ", "đào", "nha", "từng", "có", "mãi", "mãi", "không" ]
chlorophorus sartor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chlorophorus", "sartor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
gyros muiri là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "gyros", "muiri", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
botrychium brevifolium là một loài dương xỉ trong họ ophioglossaceae loài này được ångstr mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "botrychium", "brevifolium", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "ophioglossaceae", "loài", "này", "được", "ångstr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
vân dùng duy nhất một niên hiệu bullet chính thủy 正始 407-409 == xem thêm == bullet hậu yên bullet bắc yên ngũ hồ bullet mộ dung bảo bullet mộ dung hội == tham khảo == bullet thẩm khởi vĩ 2007 kể chuyện lưỡng tấn nam bắc triều nhà xuất bản đà nẵng bullet nguyễn khắc thuần 2003 các đời đế vương trung hoa nhà xuất bản giáo dục bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới bullet học viện quân sự cấp cao 1992 lịch sử trung quốc từ thượng cổ đến năm đời mười nước
[ "vân", "dùng", "duy", "nhất", "một", "niên", "hiệu", "bullet", "chính", "thủy", "正始", "407-409", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hậu", "yên", "bullet", "bắc", "yên", "ngũ", "hồ", "bullet", "mộ", "dung", "bảo", "bullet", "mộ", "dung", "hội", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "thẩm", "khởi", "vĩ", "2007", "kể", "chuyện", "lưỡng", "tấn", "nam", "bắc", "triều", "nhà", "xuất", "bản", "đà", "nẵng", "bullet", "nguyễn", "khắc", "thuần", "2003", "các", "đời", "đế", "vương", "trung", "hoa", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "bullet", "phương", "thi", "danh", "2001", "niên", "biểu", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "nhà", "xuất", "bản", "thế", "giới", "bullet", "học", "viện", "quân", "sự", "cấp", "cao", "1992", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "từ", "thượng", "cổ", "đến", "năm", "đời", "mười", "nước" ]
ji-paraná tiểu vùng ji-paraná là một tiểu vùng thuộc bang rondônia brasil tiều vùng này có diện tích 25090 km² dân số năm 2007 là 303277 người
[ "ji-paraná", "tiểu", "vùng", "ji-paraná", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "rondônia", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "25090", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "303277", "người" ]
các học viên pháp luân công trong các bệnh viện tâm thần một số lượng lớn các trường hợp báo cáo đã bị gửi từ các trại lao động nơi họ có thể cũng đã bị tra tấn và sau đó bị đưa vào các bệnh viện tâm thần === các trường hợp tử vong === trung tâm thông tin pháp luân đại pháp báo cáo có hơn 3 400 học viên pháp luân công đã bị giết hại do bị tra tấn và hành hạ trong tù thường sau khi họ không chối bỏ niềm tin vào pháp luân công mặc dù những con số này không thể chứng thực một cách độc lập phần lớn các trường hợp tử vong xảy ra ở các tỉnh đông bắc của trung quốc tỉnh tứ xuyên và các khu vực xung quanh bắc kinh trong số các trường hợp tử vong đầu tiên được báo cáo trong tra tấn báo chí phương tây là của trần tử tú một công nhân nhà máy đã nghỉ hưu từ tỉnh sơn đông trong bài viết đoạt giải pulitzer của ông ian johnson về cuộc đàn áp pháp luân công báo cáo rằng các lính canh đã dùng dùi cui điện để sốc cô nhằm buộc cô phải từ bỏ pháp luân công khi cô từ chối các quan chức ra lệnh cô trần phải chạy chân trần trên tuyết hai ngày bị tra tấn đã khiến chân cô thâm tím và mái tóc đen ngắn cô bê bết máu cô bò ra ngoài
[ "các", "học", "viên", "pháp", "luân", "công", "trong", "các", "bệnh", "viện", "tâm", "thần", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "trường", "hợp", "báo", "cáo", "đã", "bị", "gửi", "từ", "các", "trại", "lao", "động", "nơi", "họ", "có", "thể", "cũng", "đã", "bị", "tra", "tấn", "và", "sau", "đó", "bị", "đưa", "vào", "các", "bệnh", "viện", "tâm", "thần", "===", "các", "trường", "hợp", "tử", "vong", "===", "trung", "tâm", "thông", "tin", "pháp", "luân", "đại", "pháp", "báo", "cáo", "có", "hơn", "3", "400", "học", "viên", "pháp", "luân", "công", "đã", "bị", "giết", "hại", "do", "bị", "tra", "tấn", "và", "hành", "hạ", "trong", "tù", "thường", "sau", "khi", "họ", "không", "chối", "bỏ", "niềm", "tin", "vào", "pháp", "luân", "công", "mặc", "dù", "những", "con", "số", "này", "không", "thể", "chứng", "thực", "một", "cách", "độc", "lập", "phần", "lớn", "các", "trường", "hợp", "tử", "vong", "xảy", "ra", "ở", "các", "tỉnh", "đông", "bắc", "của", "trung", "quốc", "tỉnh", "tứ", "xuyên", "và", "các", "khu", "vực", "xung", "quanh", "bắc", "kinh", "trong", "số", "các", "trường", "hợp", "tử", "vong", "đầu", "tiên", "được", "báo", "cáo", "trong", "tra", "tấn", "báo", "chí", "phương", "tây", "là", "của", "trần", "tử", "tú", "một", "công", "nhân", "nhà", "máy", "đã", "nghỉ", "hưu", "từ", "tỉnh", "sơn", "đông", "trong", "bài", "viết", "đoạt", "giải", "pulitzer", "của", "ông", "ian", "johnson", "về", "cuộc", "đàn", "áp", "pháp", "luân", "công", "báo", "cáo", "rằng", "các", "lính", "canh", "đã", "dùng", "dùi", "cui", "điện", "để", "sốc", "cô", "nhằm", "buộc", "cô", "phải", "từ", "bỏ", "pháp", "luân", "công", "khi", "cô", "từ", "chối", "các", "quan", "chức", "ra", "lệnh", "cô", "trần", "phải", "chạy", "chân", "trần", "trên", "tuyết", "hai", "ngày", "bị", "tra", "tấn", "đã", "khiến", "chân", "cô", "thâm", "tím", "và", "mái", "tóc", "đen", "ngắn", "cô", "bê", "bết", "máu", "cô", "bò", "ra", "ngoài" ]
thường được sử dụng cho lên dê cùng với việc được chăn nuôi cho trình diễn chăn nuôi và động vật sản xuất sợi trọng lượng của một con pygora khỏe mạnh phụ thuộc vào việc đó là một con dê đực dê cái hay dê non hầu hết dê con vào khoảng 5 cân anh lúc sinh phạm vi trọng lượng từ 65 đến 75 pounds và con dê đực thuần thục và dê nái dao động từ 75 đến 95 pounds sợi lông của pygora thường được các nghệ sĩ sử dụng để kéo sợi xe tơ đan đan móc dệt thảm trang trí và các loại sợi khác nó cũng thường được sử dụng trong quần áo dê pygoras cũng có thể được nuôi để vắt sữa chúng sản xuất khoảng một lít mỗi ngày lông pygora thường có chất lượng sợi cao hơn so với dê đực bởi vì chúng không dành tất cả năng lượng của chúng cho việc sinh nở dê pygora chủ yếu là để lấy lông len nhưng một số con dê cũng được cũng cho thấy chúng là một động vật kiểng trong hội chợ chương trình quảng bá len và trong 4h một số nhà lai tạo pygora và các câu lạc bộ 4-h cho thấy dê ở oregon flock và fiber festival offf angoras cũng có thể được tìm thấy ở đó những con dê pygora đã đăng ký sẽ tạo ra lông cừu giống dê cashmere phân loại như type-c một lông cừu kiểu mohair
[ "thường", "được", "sử", "dụng", "cho", "lên", "dê", "cùng", "với", "việc", "được", "chăn", "nuôi", "cho", "trình", "diễn", "chăn", "nuôi", "và", "động", "vật", "sản", "xuất", "sợi", "trọng", "lượng", "của", "một", "con", "pygora", "khỏe", "mạnh", "phụ", "thuộc", "vào", "việc", "đó", "là", "một", "con", "dê", "đực", "dê", "cái", "hay", "dê", "non", "hầu", "hết", "dê", "con", "vào", "khoảng", "5", "cân", "anh", "lúc", "sinh", "phạm", "vi", "trọng", "lượng", "từ", "65", "đến", "75", "pounds", "và", "con", "dê", "đực", "thuần", "thục", "và", "dê", "nái", "dao", "động", "từ", "75", "đến", "95", "pounds", "sợi", "lông", "của", "pygora", "thường", "được", "các", "nghệ", "sĩ", "sử", "dụng", "để", "kéo", "sợi", "xe", "tơ", "đan", "đan", "móc", "dệt", "thảm", "trang", "trí", "và", "các", "loại", "sợi", "khác", "nó", "cũng", "thường", "được", "sử", "dụng", "trong", "quần", "áo", "dê", "pygoras", "cũng", "có", "thể", "được", "nuôi", "để", "vắt", "sữa", "chúng", "sản", "xuất", "khoảng", "một", "lít", "mỗi", "ngày", "lông", "pygora", "thường", "có", "chất", "lượng", "sợi", "cao", "hơn", "so", "với", "dê", "đực", "bởi", "vì", "chúng", "không", "dành", "tất", "cả", "năng", "lượng", "của", "chúng", "cho", "việc", "sinh", "nở", "dê", "pygora", "chủ", "yếu", "là", "để", "lấy", "lông", "len", "nhưng", "một", "số", "con", "dê", "cũng", "được", "cũng", "cho", "thấy", "chúng", "là", "một", "động", "vật", "kiểng", "trong", "hội", "chợ", "chương", "trình", "quảng", "bá", "len", "và", "trong", "4h", "một", "số", "nhà", "lai", "tạo", "pygora", "và", "các", "câu", "lạc", "bộ", "4-h", "cho", "thấy", "dê", "ở", "oregon", "flock", "và", "fiber", "festival", "offf", "angoras", "cũng", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "ở", "đó", "những", "con", "dê", "pygora", "đã", "đăng", "ký", "sẽ", "tạo", "ra", "lông", "cừu", "giống", "dê", "cashmere", "phân", "loại", "như", "type-c", "một", "lông", "cừu", "kiểu", "mohair" ]
bouvardia glabra là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được polák mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
[ "bouvardia", "glabra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "polák", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1877" ]
cha chết gemma đến chung sống với một người dì trong một thời gian ngắn gemma được cho là có sự quan tâm đối với người nghèo nên mỗi lần đi đâu nhiều người liền đến xin giúp đỡ thì cô sẵn sàng giúp đỡ mặc dù chính bản thân mình cũng gặp nhiều khó khăn với nguyện vọng trở thành một nữ tu nên gema từ chối lời cầu hôn của hai thanh niên trong vùng mà xin vào tu viện nhưng vì lý do sức khoẻ và vì nghèo nên cô bị từ chối cho làm tu sĩ tháng 01 năm 1903 bác sĩ cho biết gemma bị lao phổi trước đó cô được chẩn đoán là bị bệnh sưng màng óc với các triệu chứng như giảm khả năng thính giác và bắt đầu rụng tóc chân tay bị tê liệt ba tháng sau đó vào ngày thứ bảy tuần thánh với sự chứng kiến của cha sở cô từ giã cõi đời khi mới 25 tuổi gemma được giáo hoàng piô xi phong chân phước năm 1933 và được giáo hoàng piô xii phong thánh vào ngày 2 tháng 5 năm 1940 == tham khảo == bullet bell rudolph m cristina mazzoni 2003 the voices of gemma galgani the life and afterlife of a modern saint chicago il us university of chicago press isbn 978-0-226-04196-4 truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2009 bullet an anthology of christian mysticism by harvey d egan 1991 isbn 0-8146-6012-6 p 539 bullet mysteries marvels miracles in the lives of saints by joan carroll cruz
[ "cha", "chết", "gemma", "đến", "chung", "sống", "với", "một", "người", "dì", "trong", "một", "thời", "gian", "ngắn", "gemma", "được", "cho", "là", "có", "sự", "quan", "tâm", "đối", "với", "người", "nghèo", "nên", "mỗi", "lần", "đi", "đâu", "nhiều", "người", "liền", "đến", "xin", "giúp", "đỡ", "thì", "cô", "sẵn", "sàng", "giúp", "đỡ", "mặc", "dù", "chính", "bản", "thân", "mình", "cũng", "gặp", "nhiều", "khó", "khăn", "với", "nguyện", "vọng", "trở", "thành", "một", "nữ", "tu", "nên", "gema", "từ", "chối", "lời", "cầu", "hôn", "của", "hai", "thanh", "niên", "trong", "vùng", "mà", "xin", "vào", "tu", "viện", "nhưng", "vì", "lý", "do", "sức", "khoẻ", "và", "vì", "nghèo", "nên", "cô", "bị", "từ", "chối", "cho", "làm", "tu", "sĩ", "tháng", "01", "năm", "1903", "bác", "sĩ", "cho", "biết", "gemma", "bị", "lao", "phổi", "trước", "đó", "cô", "được", "chẩn", "đoán", "là", "bị", "bệnh", "sưng", "màng", "óc", "với", "các", "triệu", "chứng", "như", "giảm", "khả", "năng", "thính", "giác", "và", "bắt", "đầu", "rụng", "tóc", "chân", "tay", "bị", "tê", "liệt", "ba", "tháng", "sau", "đó", "vào", "ngày", "thứ", "bảy", "tuần", "thánh", "với", "sự", "chứng", "kiến", "của", "cha", "sở", "cô", "từ", "giã", "cõi", "đời", "khi", "mới", "25", "tuổi", "gemma", "được", "giáo", "hoàng", "piô", "xi", "phong", "chân", "phước", "năm", "1933", "và", "được", "giáo", "hoàng", "piô", "xii", "phong", "thánh", "vào", "ngày", "2", "tháng", "5", "năm", "1940", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bell", "rudolph", "m", "cristina", "mazzoni", "2003", "the", "voices", "of", "gemma", "galgani", "the", "life", "and", "afterlife", "of", "a", "modern", "saint", "chicago", "il", "us", "university", "of", "chicago", "press", "isbn", "978-0-226-04196-4", "truy", "cập", "ngày", "15", "tháng", "6", "năm", "2009", "bullet", "an", "anthology", "of", "christian", "mysticism", "by", "harvey", "d", "egan", "1991", "isbn", "0-8146-6012-6", "p", "539", "bullet", "mysteries", "marvels", "miracles", "in", "the", "lives", "of", "saints", "by", "joan", "carroll", "cruz" ]
joux là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne-rhône-alpes phía đông nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 300 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "joux", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "rhône", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "phía", "đông", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "300", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
26 4 tỷ usd tạo ra một thâm hụt nhẹ == công nghiệp == trong giai đoạn hậu xô viết ngành công nghiệp của turkmenistan ngày càng bị chi phối bởi các ngành công nghiệp chế biến nhiên liệu và bông gây thiệt hại cho các ngành công nghiệp nhẹ từ năm 1991 đến năm 2004 đã có khoảng 14 nhà máy chế biến bông mới được mở ra tăng mạnh khả năng chế biến bông sản xuất trong nước ngành xây dựng phụ thuộc chủ yếu vào các dự án xây dựng của chính phủ vì xây dựng nhà ở tư nhân là ưu tiên thấp === khí thiên nhiên === các mỏ khí chính của turkmenistan được phát hiện ở các khu vực trung tâm và phía đông vào những năm 1940 và 1950 và trong thập niên 1980 nước cộng hòa này đã trở thành nước sản xuất khí thiên nhiên lớn thứ hai ở liên xô sau cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết liên bang nga trong thời kỳ khí hậu xô viết khí thiên nhiên được xuất khẩu chủ yếu sang các nước cộng hòa xô viết khác khi sản lượng của turkmenistan tăng đều đặn từ khoảng 9 2 triệu m³ vào năm 1940 lên khoảng 234 triệu m³ vào năm 1960 và khoảng 51 tỷ m³ vào năm 1975 việc xuất khẩu này nằm dưới sự kiểm soát tập trung và hầu hết doanh thu xuất khẩu đã được đóng góp vào ngân sách trung ương của liên xô điều này đã thay đổi
[ "26", "4", "tỷ", "usd", "tạo", "ra", "một", "thâm", "hụt", "nhẹ", "==", "công", "nghiệp", "==", "trong", "giai", "đoạn", "hậu", "xô", "viết", "ngành", "công", "nghiệp", "của", "turkmenistan", "ngày", "càng", "bị", "chi", "phối", "bởi", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "chế", "biến", "nhiên", "liệu", "và", "bông", "gây", "thiệt", "hại", "cho", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "nhẹ", "từ", "năm", "1991", "đến", "năm", "2004", "đã", "có", "khoảng", "14", "nhà", "máy", "chế", "biến", "bông", "mới", "được", "mở", "ra", "tăng", "mạnh", "khả", "năng", "chế", "biến", "bông", "sản", "xuất", "trong", "nước", "ngành", "xây", "dựng", "phụ", "thuộc", "chủ", "yếu", "vào", "các", "dự", "án", "xây", "dựng", "của", "chính", "phủ", "vì", "xây", "dựng", "nhà", "ở", "tư", "nhân", "là", "ưu", "tiên", "thấp", "===", "khí", "thiên", "nhiên", "===", "các", "mỏ", "khí", "chính", "của", "turkmenistan", "được", "phát", "hiện", "ở", "các", "khu", "vực", "trung", "tâm", "và", "phía", "đông", "vào", "những", "năm", "1940", "và", "1950", "và", "trong", "thập", "niên", "1980", "nước", "cộng", "hòa", "này", "đã", "trở", "thành", "nước", "sản", "xuất", "khí", "thiên", "nhiên", "lớn", "thứ", "hai", "ở", "liên", "xô", "sau", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "xô", "viết", "liên", "bang", "nga", "trong", "thời", "kỳ", "khí", "hậu", "xô", "viết", "khí", "thiên", "nhiên", "được", "xuất", "khẩu", "chủ", "yếu", "sang", "các", "nước", "cộng", "hòa", "xô", "viết", "khác", "khi", "sản", "lượng", "của", "turkmenistan", "tăng", "đều", "đặn", "từ", "khoảng", "9", "2", "triệu", "m³", "vào", "năm", "1940", "lên", "khoảng", "234", "triệu", "m³", "vào", "năm", "1960", "và", "khoảng", "51", "tỷ", "m³", "vào", "năm", "1975", "việc", "xuất", "khẩu", "này", "nằm", "dưới", "sự", "kiểm", "soát", "tập", "trung", "và", "hầu", "hết", "doanh", "thu", "xuất", "khẩu", "đã", "được", "đóng", "góp", "vào", "ngân", "sách", "trung", "ương", "của", "liên", "xô", "điều", "này", "đã", "thay", "đổi" ]
Nepal: Đại đa số cư dân Nepal tin theo Ấn Độ giáo. Shiva được cho là thần hộ mệnh của quốc gia.[109] Nepal có đền thờ Shiva nổi tiếng là đền Pashupatinath, là nơi tín đồ Ấn Độ giáo từ khắp thế giới đến hành hương. Theo thần thoại Ấn Độ giáo, nữ thần Sita trong sử thi Ramayana sinh tại Vương quốc Mithila của Quốc vương Janaka Raja. Lumbini là một thánh địa hành hương Phật giáo, và là một di sản thế giới UNESCO, nằm tại huyện Kapilavastu. Nơi đây theo truyền thống được cho là nơi sinh của Đức Phật vào năm 563 TCN, ông là một hoàng tử thuộc đẳng cấp Kshatriya của thị tộc Sakya. Toàn bộ ba nhánh của Phật giáo đều tồn tại trong Nepal và người Newar có nhánh tín ngưỡng Phật giáo riêng của mình.[110] Phật giáo cũng là tôn giáo chi phối tại các khu vực miền bắc có dân cư thưa thớt, là nơi có các dân tộc có liên hệ với người Tạng như người Sherpa.
[ "Nepal:", "Đại", "đa", "số", "cư", "dân", "Nepal", "tin", "theo", "Ấn", "Độ", "giáo.", "Shiva", "được", "cho", "là", "thần", "hộ", "mệnh", "của", "quốc", "gia.[109]", "Nepal", "có", "đền", "thờ", "Shiva", "nổi", "tiếng", "là", "đền", "Pashupatinath,", "là", "nơi", "tín", "đồ", "Ấn", "Độ", "giáo", "từ", "khắp", "thế", "giới", "đến", "hành", "hương.", "Theo", "thần", "thoại", "Ấn", "Độ", "giáo,", "nữ", "thần", "Sita", "trong", "sử", "thi", "Ramayana", "sinh", "tại", "Vương", "quốc", "Mithila", "của", "Quốc", "vương", "Janaka", "Raja.", "Lumbini", "là", "một", "thánh", "địa", "hành", "hương", "Phật", "giáo,", "và", "là", "một", "di", "sản", "thế", "giới", "UNESCO,", "nằm", "tại", "huyện", "Kapilavastu.", "Nơi", "đây", "theo", "truyền", "thống", "được", "cho", "là", "nơi", "sinh", "của", "Đức", "Phật", "vào", "năm", "563", "TCN,", "ông", "là", "một", "hoàng", "tử", "thuộc", "đẳng", "cấp", "Kshatriya", "của", "thị", "tộc", "Sakya.", "Toàn", "bộ", "ba", "nhánh", "của", "Phật", "giáo", "đều", "tồn", "tại", "trong", "Nepal", "và", "người", "Newar", "có", "nhánh", "tín", "ngưỡng", "Phật", "giáo", "riêng", "của", "mình.[110]", "Phật", "giáo", "cũng", "là", "tôn", "giáo", "chi", "phối", "tại", "các", "khu", "vực", "miền", "bắc", "có", "dân", "cư", "thưa", "thớt,", "là", "nơi", "có", "các", "dân", "tộc", "có", "liên", "hệ", "với", "người", "Tạng", "như", "người", "Sherpa." ]
xếp ông ở vị trí 53 trong danh sách 100 nghệ sĩ vĩ đại nhất ngày 22 tháng 1 năm 2005 clapton trình diễn trong buổi diễn từ thiện tsunami relief cardiff tại sân vận động thiên niên kỷ ở cardiff nhằm ủng hộ nạn nhân của thảm họa động đất và sóng thần ấn độ dương 2004 tháng 5 năm 2005 eric clapton jack bruce và ginger baker tái hợp lại cream để biểu diễn loạt chương trình tại royal albert hall ở london buổi diễn sau đó được phát hành dưới ấn bản cd và dvd ban nhạc sau đó cũng trình diễn tại madison square garden ở new york back home album đầu tiên của clapton sau gần 5 năm được reprise records phát hành vào ngày 30 tháng 8 sản phẩm ông cộng tác với jj cale có tên the road to escondido được phát hành vào ngày 7 tháng 11 năm 2006 bao gồm nhiều nghệ sĩ lớn như derek trucks và billy preston preston cũng là thành viên trong tour diễn năm 2006 của clapton cd 14 ca khúc được thu âm vào tháng 8 năm 2005 tại phòng thu ở california sau đó ông cũng mời trucks tham gia tour diễn vòng quanh thế giới của mình giai đoạn 2006–2007 bramhall khi đó cũng tham gia cùng giúp ban nhạc có được 3 siêu sao chơi guitar góp phần giúp clapton chơi lại những ca khúc của derek and the dominos mà ông không thể trình diễn suốt nhiều thập kỷ
[ "xếp", "ông", "ở", "vị", "trí", "53", "trong", "danh", "sách", "100", "nghệ", "sĩ", "vĩ", "đại", "nhất", "ngày", "22", "tháng", "1", "năm", "2005", "clapton", "trình", "diễn", "trong", "buổi", "diễn", "từ", "thiện", "tsunami", "relief", "cardiff", "tại", "sân", "vận", "động", "thiên", "niên", "kỷ", "ở", "cardiff", "nhằm", "ủng", "hộ", "nạn", "nhân", "của", "thảm", "họa", "động", "đất", "và", "sóng", "thần", "ấn", "độ", "dương", "2004", "tháng", "5", "năm", "2005", "eric", "clapton", "jack", "bruce", "và", "ginger", "baker", "tái", "hợp", "lại", "cream", "để", "biểu", "diễn", "loạt", "chương", "trình", "tại", "royal", "albert", "hall", "ở", "london", "buổi", "diễn", "sau", "đó", "được", "phát", "hành", "dưới", "ấn", "bản", "cd", "và", "dvd", "ban", "nhạc", "sau", "đó", "cũng", "trình", "diễn", "tại", "madison", "square", "garden", "ở", "new", "york", "back", "home", "album", "đầu", "tiên", "của", "clapton", "sau", "gần", "5", "năm", "được", "reprise", "records", "phát", "hành", "vào", "ngày", "30", "tháng", "8", "sản", "phẩm", "ông", "cộng", "tác", "với", "jj", "cale", "có", "tên", "the", "road", "to", "escondido", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "7", "tháng", "11", "năm", "2006", "bao", "gồm", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "lớn", "như", "derek", "trucks", "và", "billy", "preston", "preston", "cũng", "là", "thành", "viên", "trong", "tour", "diễn", "năm", "2006", "của", "clapton", "cd", "14", "ca", "khúc", "được", "thu", "âm", "vào", "tháng", "8", "năm", "2005", "tại", "phòng", "thu", "ở", "california", "sau", "đó", "ông", "cũng", "mời", "trucks", "tham", "gia", "tour", "diễn", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "của", "mình", "giai", "đoạn", "2006–2007", "bramhall", "khi", "đó", "cũng", "tham", "gia", "cùng", "giúp", "ban", "nhạc", "có", "được", "3", "siêu", "sao", "chơi", "guitar", "góp", "phần", "giúp", "clapton", "chơi", "lại", "những", "ca", "khúc", "của", "derek", "and", "the", "dominos", "mà", "ông", "không", "thể", "trình", "diễn", "suốt", "nhiều", "thập", "kỷ" ]
boral homnabad boral là một làng thuộc tehsil homnabad huyện bidar bang karnataka ấn độ
[ "boral", "homnabad", "boral", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "homnabad", "huyện", "bidar", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
semiotus punctatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1857
[ "semiotus", "punctatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
mạng đối nghịch tạo sinh hay còn gọi là mạng đối nghịch phát sinh tiếng anh generative adversarial network hay viết tắt gan là một lớp của khung framework học máy do ian goodfellow và cộng sự thiết kế vào năm 2014 gan chứa hai mạng thần kinh mạng phân biệt và mạng tạo sinh cạnh tranh lẫn nhau trong một trò chơi ở dạng một trò chơi có tổng bằng không trong đó bên thắng sẽ chiếm phần của bên thua hay nói cách khác là bên thua sẽ bị mất phần cho bên thắng cho một tập huấn luyện kỹ thuật này học cách tạo ra dữ liệu mới với cùng chỉ số thống kê như tập huấn luyện ví dụ một mạng đối nghịch tạo sinh gan huấn luyện các bức ảnh để có thể tạo ra các ảnh mới mà ít nhất nhìn từ bề ngoài là chân thực đối với những người quan sát chứa nhiều đặc tính thực tế mặc dù ban đầu được đề xuất dưới dạng một hình thức mô hình tạo sinh mô hình phát sinh cho phương pháp học không có giám sát gan cũng được chứng minh là hữu ích cho học nửa giám sát học có giám sát đầy đủ và học tăng cường ý tưởng cơ bản của gan dựa trên sự huấn luyện gián tiếp thông qua bộ phân biệt discriminator mà bản thân nó cũng đang được cập nhật động về cơ bản điều này có nghĩa là bộ tạo sinh generator
[ "mạng", "đối", "nghịch", "tạo", "sinh", "hay", "còn", "gọi", "là", "mạng", "đối", "nghịch", "phát", "sinh", "tiếng", "anh", "generative", "adversarial", "network", "hay", "viết", "tắt", "gan", "là", "một", "lớp", "của", "khung", "framework", "học", "máy", "do", "ian", "goodfellow", "và", "cộng", "sự", "thiết", "kế", "vào", "năm", "2014", "gan", "chứa", "hai", "mạng", "thần", "kinh", "mạng", "phân", "biệt", "và", "mạng", "tạo", "sinh", "cạnh", "tranh", "lẫn", "nhau", "trong", "một", "trò", "chơi", "ở", "dạng", "một", "trò", "chơi", "có", "tổng", "bằng", "không", "trong", "đó", "bên", "thắng", "sẽ", "chiếm", "phần", "của", "bên", "thua", "hay", "nói", "cách", "khác", "là", "bên", "thua", "sẽ", "bị", "mất", "phần", "cho", "bên", "thắng", "cho", "một", "tập", "huấn", "luyện", "kỹ", "thuật", "này", "học", "cách", "tạo", "ra", "dữ", "liệu", "mới", "với", "cùng", "chỉ", "số", "thống", "kê", "như", "tập", "huấn", "luyện", "ví", "dụ", "một", "mạng", "đối", "nghịch", "tạo", "sinh", "gan", "huấn", "luyện", "các", "bức", "ảnh", "để", "có", "thể", "tạo", "ra", "các", "ảnh", "mới", "mà", "ít", "nhất", "nhìn", "từ", "bề", "ngoài", "là", "chân", "thực", "đối", "với", "những", "người", "quan", "sát", "chứa", "nhiều", "đặc", "tính", "thực", "tế", "mặc", "dù", "ban", "đầu", "được", "đề", "xuất", "dưới", "dạng", "một", "hình", "thức", "mô", "hình", "tạo", "sinh", "mô", "hình", "phát", "sinh", "cho", "phương", "pháp", "học", "không", "có", "giám", "sát", "gan", "cũng", "được", "chứng", "minh", "là", "hữu", "ích", "cho", "học", "nửa", "giám", "sát", "học", "có", "giám", "sát", "đầy", "đủ", "và", "học", "tăng", "cường", "ý", "tưởng", "cơ", "bản", "của", "gan", "dựa", "trên", "sự", "huấn", "luyện", "gián", "tiếp", "thông", "qua", "bộ", "phân", "biệt", "discriminator", "mà", "bản", "thân", "nó", "cũng", "đang", "được", "cập", "nhật", "động", "về", "cơ", "bản", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "bộ", "tạo", "sinh", "generator" ]
và sau đó bị kết án 4 năm tù và 4 năm quản chế về tội “tuyên truyền chống nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam” theo điều 88 bộ luật hình sự ngày 5 tháng 3 năm 2011 nguyễn văn đài được ra tù và ngày 24 tháng 4 năm 2013 đã khởi xướng thành lập “hội anh em dân chủ” haedc để nối tiếp các phương thức hoạt động chống phá trước đó ngày 5 tháng 4 năm 2018 nguyễn văn đài cùng những người liên quan bị tòa án nhân dân thành phố hà nội xét xử về hành vi “hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân” theo quy định tại điều 79 khoản 1 bộ luật hình sự năm 1999 trong đó nguyễn văn đài lĩnh án cao nhất là 15 năm tù và bị phạt quản chế 5 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt ngày 7 tháng 6 năm 2018 nguyễn văn đài được đi tị nạn sống lưu vong tại đức từ ngày được tị nạn lưu vong ở nước ngoài nguyễn văn đài tiếp tục liên hệ với các tổ chức phản động trong và ngoài nước thực hiện các hành vi câu móc hỗ trợ tài chính cho các hoạt động tuyển lựa đào tạo phát triển lực lượng chống đối trong nước và tiếp tục tán phát các tài liệu xuyên tạc chống phá đảng nhà nước chxhcn việt nam bôi nhọ chủ tịch hồ chí minh và chế độ xã
[ "và", "sau", "đó", "bị", "kết", "án", "4", "năm", "tù", "và", "4", "năm", "quản", "chế", "về", "tội", "“tuyên", "truyền", "chống", "nhà", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam”", "theo", "điều", "88", "bộ", "luật", "hình", "sự", "ngày", "5", "tháng", "3", "năm", "2011", "nguyễn", "văn", "đài", "được", "ra", "tù", "và", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "2013", "đã", "khởi", "xướng", "thành", "lập", "“hội", "anh", "em", "dân", "chủ”", "haedc", "để", "nối", "tiếp", "các", "phương", "thức", "hoạt", "động", "chống", "phá", "trước", "đó", "ngày", "5", "tháng", "4", "năm", "2018", "nguyễn", "văn", "đài", "cùng", "những", "người", "liên", "quan", "bị", "tòa", "án", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hà", "nội", "xét", "xử", "về", "hành", "vi", "“hoạt", "động", "nhằm", "lật", "đổ", "chính", "quyền", "nhân", "dân”", "theo", "quy", "định", "tại", "điều", "79", "khoản", "1", "bộ", "luật", "hình", "sự", "năm", "1999", "trong", "đó", "nguyễn", "văn", "đài", "lĩnh", "án", "cao", "nhất", "là", "15", "năm", "tù", "và", "bị", "phạt", "quản", "chế", "5", "năm", "kể", "từ", "ngày", "chấp", "hành", "xong", "hình", "phạt", "ngày", "7", "tháng", "6", "năm", "2018", "nguyễn", "văn", "đài", "được", "đi", "tị", "nạn", "sống", "lưu", "vong", "tại", "đức", "từ", "ngày", "được", "tị", "nạn", "lưu", "vong", "ở", "nước", "ngoài", "nguyễn", "văn", "đài", "tiếp", "tục", "liên", "hệ", "với", "các", "tổ", "chức", "phản", "động", "trong", "và", "ngoài", "nước", "thực", "hiện", "các", "hành", "vi", "câu", "móc", "hỗ", "trợ", "tài", "chính", "cho", "các", "hoạt", "động", "tuyển", "lựa", "đào", "tạo", "phát", "triển", "lực", "lượng", "chống", "đối", "trong", "nước", "và", "tiếp", "tục", "tán", "phát", "các", "tài", "liệu", "xuyên", "tạc", "chống", "phá", "đảng", "nhà", "nước", "chxhcn", "việt", "nam", "bôi", "nhọ", "chủ", "tịch", "hồ", "chí", "minh", "và", "chế", "độ", "xã" ]
toàn bộ diện tích và dân số của xã bản già vào xã tả củ tỷ
[ "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "bản", "già", "vào", "xã", "tả", "củ", "tỷ" ]
barichneumon derogator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "barichneumon", "derogator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
xã davidson quận sullivan pennsylvania xã davidson là một xã thuộc quận sullivan tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 573 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "davidson", "quận", "sullivan", "pennsylvania", "xã", "davidson", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "sullivan", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "573", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
kín trong thơ từ điển văn học bộ mới viết tĩnh hòa cũng đặc biệt thành công trong những bài thơ tả nỗi lòng thương nhớ các chị em bạn thơ như bài tuế mộ ký uyển sồ cuối năm gửi uyển sồ thu dạ hoài mai am đêm thu nhớ mai am khốc nhược hương nhị thủ hai bài khóc nhược hương ở những bài thơ này tình cảm của tác giả thiết tha nồng hậu trích giới thiệu hai bài ngoài nỗi đau riêng bà cũng có những bài thơ chia sẻ nỗi vất vả của dân vì thiên tai hạn hán và nạn nước thực dân pháp xâm chiếm nước việt đối với mảng thơ này từ điển văn học bộ mới có lời bàn tĩnh hòa có một chùm thơ nói về người lao động ngư phủ tử ông chài tiều phu tử người kiếm củi điền gia tử người làm ruộng mục đồng tử trẻ chăn trâu song ở đây bút pháp của tác giả vẫn là trữ tình và họa cảnh chứ không phải tả thực bài thơ họa đề ra của vua tự đức về việc nghe tin quân pháp rút khỏi quảng nam cũng không được sâu sắc như thơ mai am === nhận xét === đề tựa cho huệ phố thi tập tùng thiện vương viết từ điển văn học bộ mới đánh giá sách vua minh mạng có đoạn == gia quyến == đặng văn cát 鄧文洁 1832-1899 chồng của huệ phố nữ sĩ tự thiếu văn hiệu mộng quế con của
[ "kín", "trong", "thơ", "từ", "điển", "văn", "học", "bộ", "mới", "viết", "tĩnh", "hòa", "cũng", "đặc", "biệt", "thành", "công", "trong", "những", "bài", "thơ", "tả", "nỗi", "lòng", "thương", "nhớ", "các", "chị", "em", "bạn", "thơ", "như", "bài", "tuế", "mộ", "ký", "uyển", "sồ", "cuối", "năm", "gửi", "uyển", "sồ", "thu", "dạ", "hoài", "mai", "am", "đêm", "thu", "nhớ", "mai", "am", "khốc", "nhược", "hương", "nhị", "thủ", "hai", "bài", "khóc", "nhược", "hương", "ở", "những", "bài", "thơ", "này", "tình", "cảm", "của", "tác", "giả", "thiết", "tha", "nồng", "hậu", "trích", "giới", "thiệu", "hai", "bài", "ngoài", "nỗi", "đau", "riêng", "bà", "cũng", "có", "những", "bài", "thơ", "chia", "sẻ", "nỗi", "vất", "vả", "của", "dân", "vì", "thiên", "tai", "hạn", "hán", "và", "nạn", "nước", "thực", "dân", "pháp", "xâm", "chiếm", "nước", "việt", "đối", "với", "mảng", "thơ", "này", "từ", "điển", "văn", "học", "bộ", "mới", "có", "lời", "bàn", "tĩnh", "hòa", "có", "một", "chùm", "thơ", "nói", "về", "người", "lao", "động", "ngư", "phủ", "tử", "ông", "chài", "tiều", "phu", "tử", "người", "kiếm", "củi", "điền", "gia", "tử", "người", "làm", "ruộng", "mục", "đồng", "tử", "trẻ", "chăn", "trâu", "song", "ở", "đây", "bút", "pháp", "của", "tác", "giả", "vẫn", "là", "trữ", "tình", "và", "họa", "cảnh", "chứ", "không", "phải", "tả", "thực", "bài", "thơ", "họa", "đề", "ra", "của", "vua", "tự", "đức", "về", "việc", "nghe", "tin", "quân", "pháp", "rút", "khỏi", "quảng", "nam", "cũng", "không", "được", "sâu", "sắc", "như", "thơ", "mai", "am", "===", "nhận", "xét", "===", "đề", "tựa", "cho", "huệ", "phố", "thi", "tập", "tùng", "thiện", "vương", "viết", "từ", "điển", "văn", "học", "bộ", "mới", "đánh", "giá", "sách", "vua", "minh", "mạng", "có", "đoạn", "==", "gia", "quyến", "==", "đặng", "văn", "cát", "鄧文洁", "1832-1899", "chồng", "của", "huệ", "phố", "nữ", "sĩ", "tự", "thiếu", "văn", "hiệu", "mộng", "quế", "con", "của" ]
quốc gia việt nam là một chính phủ thuộc liên bang đông dương thuộc liên hiệp pháp tuyên bố chủ quyền toàn bộ lãnh thổ việt nam tồn tại trong giai đoạn từ giữa năm 1948 đến 1955 thủ đô đặt tại sài gòn nhưng quốc trưởng bảo đại lại sống và làm việc tại đà lạt quốc gia việt nam được thành lập theo một thỏa thuận năm 1949 giữa bảo đại cựu hoàng của nhà nguyễn và tổng thống pháp về mặt pháp lý có quan điểm cho rằng bản thỏa thuận này bị xem là bất hợp pháp do bảo đại đã thoái vị từ ngày 25 8 1945 và chỉ còn là một công dân bình thường nên ông ta không có tư cách pháp lý để thay mặt đất nước ký thỏa thuận với pháp trong khi đó chính phủ việt nam dân chủ cộng hòa do hồ chí minh làm chủ tịch đang tiến hành kháng chiến chống pháp việc thành lập quốc gia việt nam bị chính quyền việt nam dân chủ cộng hòa coi như một chiêu bài của thực dân pháp nhằm thành lập chính phủ bù nhìn để hợp thức hóa việc xâm lược việt nam vì việc thỏa hiệp với pháp bảo đại đã bị tòa án việt nam dân chủ cộng hòa kết án phản quốc từ năm 1948 về hình thức quốc gia này gần như là một nước quân chủ chuyên chế do chưa có hiến pháp và quốc hội với quốc trưởng là
[ "quốc", "gia", "việt", "nam", "là", "một", "chính", "phủ", "thuộc", "liên", "bang", "đông", "dương", "thuộc", "liên", "hiệp", "pháp", "tuyên", "bố", "chủ", "quyền", "toàn", "bộ", "lãnh", "thổ", "việt", "nam", "tồn", "tại", "trong", "giai", "đoạn", "từ", "giữa", "năm", "1948", "đến", "1955", "thủ", "đô", "đặt", "tại", "sài", "gòn", "nhưng", "quốc", "trưởng", "bảo", "đại", "lại", "sống", "và", "làm", "việc", "tại", "đà", "lạt", "quốc", "gia", "việt", "nam", "được", "thành", "lập", "theo", "một", "thỏa", "thuận", "năm", "1949", "giữa", "bảo", "đại", "cựu", "hoàng", "của", "nhà", "nguyễn", "và", "tổng", "thống", "pháp", "về", "mặt", "pháp", "lý", "có", "quan", "điểm", "cho", "rằng", "bản", "thỏa", "thuận", "này", "bị", "xem", "là", "bất", "hợp", "pháp", "do", "bảo", "đại", "đã", "thoái", "vị", "từ", "ngày", "25", "8", "1945", "và", "chỉ", "còn", "là", "một", "công", "dân", "bình", "thường", "nên", "ông", "ta", "không", "có", "tư", "cách", "pháp", "lý", "để", "thay", "mặt", "đất", "nước", "ký", "thỏa", "thuận", "với", "pháp", "trong", "khi", "đó", "chính", "phủ", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "do", "hồ", "chí", "minh", "làm", "chủ", "tịch", "đang", "tiến", "hành", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "việc", "thành", "lập", "quốc", "gia", "việt", "nam", "bị", "chính", "quyền", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "coi", "như", "một", "chiêu", "bài", "của", "thực", "dân", "pháp", "nhằm", "thành", "lập", "chính", "phủ", "bù", "nhìn", "để", "hợp", "thức", "hóa", "việc", "xâm", "lược", "việt", "nam", "vì", "việc", "thỏa", "hiệp", "với", "pháp", "bảo", "đại", "đã", "bị", "tòa", "án", "việt", "nam", "dân", "chủ", "cộng", "hòa", "kết", "án", "phản", "quốc", "từ", "năm", "1948", "về", "hình", "thức", "quốc", "gia", "này", "gần", "như", "là", "một", "nước", "quân", "chủ", "chuyên", "chế", "do", "chưa", "có", "hiến", "pháp", "và", "quốc", "hội", "với", "quốc", "trưởng", "là" ]