text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cũng được chiếu ở singapore trên mediacorp channel 8 và ở philippines năm 2010 trên tv5 bullet tại việt nam phim từng được tvm corp mua bản quyền và phát sóng trên kênh htv3 và let s viet vtc9 == liên kết ngoài == bullet first wives club official sbs website
[ "cũng", "được", "chiếu", "ở", "singapore", "trên", "mediacorp", "channel", "8", "và", "ở", "philippines", "năm", "2010", "trên", "tv5", "bullet", "tại", "việt", "nam", "phim", "từng", "được", "tvm", "corp", "mua", "bản", "quyền", "và", "phát", "sóng", "t...
nakamura shuji là một nhà khoa học mỹ gốc nhật bản ông sinh năm 1954 tại ikara nhật bản ông có bằng tiến sĩ tại trường đại học tokushima nhật bản năm 1994 hiện ông là giáo sư của trường đại học california hoa kỳ năm 2014 ông và hai nhà khoa học người nhật khác isamu akasaki hiroshi amano được trao giải nobel vật lý vì ...
[ "nakamura", "shuji", "là", "một", "nhà", "khoa", "học", "mỹ", "gốc", "nhật", "bản", "ông", "sinh", "năm", "1954", "tại", "ikara", "nhật", "bản", "ông", "có", "bằng", "tiến", "sĩ", "tại", "trường", "đại", "học", "tokushima", "nhật", "bản", "năm", "1994"...
saiga borealis là một loài động vật có vú trong họ bovidae bộ artiodactyla loài này được tschersky mô tả năm 1876
[ "saiga", "borealis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "bovidae", "bộ", "artiodactyla", "loài", "này", "được", "tschersky", "mô", "tả", "năm", "1876" ]
trần đức thành sinh ngày 7 tháng 1 năm 1977 là một nhà báo đã được bổ nhiệm giữ chức vụ quyền bí thư đảng bộ giám đốc đài truyền hình kỹ thuật số vtc == xuất thân == trần đức thành quê quán thành phố hà nội được bổ nhiệm giám đốc đài truyền hình kỹ thuật số vtc == sự nghiệp == ông từng giữ các chức vụ như bullet phó gi...
[ "trần", "đức", "thành", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "1", "năm", "1977", "là", "một", "nhà", "báo", "đã", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "vụ", "quyền", "bí", "thư", "đảng", "bộ", "giám", "đốc", "đài", "truyền", "hình", "kỹ", "thuật", "số", ...
con số 0 không có một nhà khảo cổ học nào ông đã lên lớp đầu tiên về khảo cổ học việt nam niên khoá 1959 – 1960 cùng với sự giúp đỡ tư liệu của giáo sư hà văn tấn == tác phẩm == ông đã viết nhiều bài nghiên cứu khoa học trên 400 bài đăng trên các tạp chí chuyên môn trong nước khảo cổ lịch sử văn học văn hoá dân gian vă...
[ "con", "số", "0", "không", "có", "một", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "nào", "ông", "đã", "lên", "lớp", "đầu", "tiên", "về", "khảo", "cổ", "học", "việt", "nam", "niên", "khoá", "1959", "–", "1960", "cùng", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "tư", "liệu", "...
melipona nebulosa là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được camargo mô tả khoa học năm 1988
[ "melipona", "nebulosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "camargo", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
mandjelia paluma là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ queensland
[ "mandjelia", "paluma", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "queensland" ]
quả của chứng nghiện rượu là rất lớn vì bên cạnh gánh nặng của hệ thống y tế là các phí tổn gián tiếp như mất năng suất kinh tế quốc dân vì mất khả năng lao động và hưu non các phí tổn do tai nạn giao thông có nguyên nhân là rượu tội phạm và tỷ lệ ly dị cao của những người nghiện rượu trung tâm đức về các hiểm nguy từ ...
[ "quả", "của", "chứng", "nghiện", "rượu", "là", "rất", "lớn", "vì", "bên", "cạnh", "gánh", "nặng", "của", "hệ", "thống", "y", "tế", "là", "các", "phí", "tổn", "gián", "tiếp", "như", "mất", "năng", "suất", "kinh", "tế", "quốc", "dân", "vì", "mất", "k...
hỏng và nó cùng rất cả các tàu chiến-tuần dương theo sau đi hết một vòng tròn rộng trước khi bánh lái của nó được kiểm soát trở lại đến 18 giờ 55 phút scheer ra lệnh một cú đổi hướng 180° khác đưa các con tàu đức vào một hướng đi hội tụ để đối đầu với hạm đội grand tuy nhiên phía anh đã chuyển hướng về phía nam cho phé...
[ "hỏng", "và", "nó", "cùng", "rất", "cả", "các", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "theo", "sau", "đi", "hết", "một", "vòng", "tròn", "rộng", "trước", "khi", "bánh", "lái", "của", "nó", "được", "kiểm", "soát", "trở", "lại", "đến", "18", "giờ", "55", "phút...
connarus xylocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được l a vidal carbonó forero mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "connarus", "xylocarpus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "connaraceae", "loài", "này", "được", "l", "a", "vidal", "carbonó", "forero", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
radula dusenii là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "radula", "dusenii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "radulaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", ...
aetholopus exutus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "aetholopus", "exutus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
4 non blondes là một ban nhạc rock của mỹ được thành lập vào năm 1989 ở san francisco california các thành viên ban đầu gồm guitar bass christa hillhouse guitar shaunna hall trống wanda day và ca sĩ kiêm guitar linda perry trước khi phát hành album đầu tiên roger rocha thay hall ở vị trí guitar và dawn richardson thay ...
[ "4", "non", "blondes", "là", "một", "ban", "nhạc", "rock", "của", "mỹ", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1989", "ở", "san", "francisco", "california", "các", "thành", "viên", "ban", "đầu", "gồm", "guitar", "bass", "christa", "hillhouse", "guitar", ...
nealcidion alboplagiatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nealcidion", "alboplagiatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
phêrô đoàn văn vân 1780-1857 tên thật là gioan bạch văn vân là một thánh tử đạo việt nam ông sinh ra tại làng kẻ bói phủ lý nhân tỉnh hà nam việt nam nay là giáo họ trương cói giáo xứ hà ngoại tổng giáo phận hà nội ông chịu tử đạo năm 1857 tại pháp trường năm mẫu sơn tây == thân thế và tu tập == gioan bạch văn vân sinh...
[ "phêrô", "đoàn", "văn", "vân", "1780-1857", "tên", "thật", "là", "gioan", "bạch", "văn", "vân", "là", "một", "thánh", "tử", "đạo", "việt", "nam", "ông", "sinh", "ra", "tại", "làng", "kẻ", "bói", "phủ", "lý", "nhân", "tỉnh", "hà", "nam", "việt", "nam"...
chặng đua mà jorge martín đã giành pole và có được chiến thắng thể thức motogp đầu tiên trong sự nghiệp chặng đua này cũng xảy ra hai sự kiện đáng nhớ đó là tai nạn nghiêm trọng giữa tay đua đặc cách dani pedrosa và lorenzo savadori khiến cho nó phải tạm dừng và việc valentino rossi chính thức tuyên bố giải nghệ chặng ...
[ "chặng", "đua", "mà", "jorge", "martín", "đã", "giành", "pole", "và", "có", "được", "chiến", "thắng", "thể", "thức", "motogp", "đầu", "tiên", "trong", "sự", "nghiệp", "chặng", "đua", "này", "cũng", "xảy", "ra", "hai", "sự", "kiện", "đáng", "nhớ", "đó",...
gấu nâu bán đảo alaska gấu nâu bán đảo alaska là bất kỳ cá thể nào các thuộc nhóm gấu xám bắc mỹ ursus arctos horribilis sống ở các vùng ven biển phía nam alaska gấu nâu bán đảo alaska là một phân loài gấu nâu có kích thước rất lớn thường có trọng lượng từ 800 đến 1 200 pound 363 đến 544 kg chúng được tìm thấy phổ biến...
[ "gấu", "nâu", "bán", "đảo", "alaska", "gấu", "nâu", "bán", "đảo", "alaska", "là", "bất", "kỳ", "cá", "thể", "nào", "các", "thuộc", "nhóm", "gấu", "xám", "bắc", "mỹ", "ursus", "arctos", "horribilis", "sống", "ở", "các", "vùng", "ven", "biển", "phía", ...
delphinium treleasei là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được bush mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "delphinium", "treleasei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "bush", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
elthusa vulgaris là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được stimpson miêu tả khoa học năm 1857
[ "elthusa", "vulgaris", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cymothoidae", "loài", "này", "được", "stimpson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
diasemia oressarcha là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "diasemia", "oressarcha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
thắng kiện chính quyền tỉnh thừa thiên – huế và dự án này bị đình lại === kiện album chat với mozart của ca sĩ mỹ linh === năm 2006 ông kiện album chat với mozart của ca sĩ mỹ linh và nhạc sĩ dương thụ vì cho rằng việc đặt tên và lời tiếng việt cho các tác phẩm của các tác giả nhạc cổ điển trong album này đã vi phạm qu...
[ "thắng", "kiện", "chính", "quyền", "tỉnh", "thừa", "thiên", "–", "huế", "và", "dự", "án", "này", "bị", "đình", "lại", "===", "kiện", "album", "chat", "với", "mozart", "của", "ca", "sĩ", "mỹ", "linh", "===", "năm", "2006", "ông", "kiện", "album", "cha...
anua cameronis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "anua", "cameronis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
chất ưa nước là một phân tử hoặc thực thể phân tử khác bị thu hút bởi các phân tử nước và có xu hướng tan trong nước ngược lại chất kị nước không bị hấp dẫn bởi nước và có thể bị đẩy bởi nước == phân tử == một phân tử ưa nước hoặc một phần của một phân tử ưa nước là một chất có thể tương tác với nước và các chất phân c...
[ "chất", "ưa", "nước", "là", "một", "phân", "tử", "hoặc", "thực", "thể", "phân", "tử", "khác", "bị", "thu", "hút", "bởi", "các", "phân", "tử", "nước", "và", "có", "xu", "hướng", "tan", "trong", "nước", "ngược", "lại", "chất", "kị", "nước", "không", ...
sống sót trong chân không vũ trụ bullet bay với tốc độ gấp sáu lần tốc độ âm thanh bullet hấp thụ các dạng năng lượng khác như điện bullet có thể chịu được áp lực từ trọng lượng 92 tấn và tấn công với một mức lực tương tự bullet tự tái tạo bản thân khả năng điều tiết năng lượng cho phép cô tăng tốc khả năng tự hồi phục...
[ "sống", "sót", "trong", "chân", "không", "vũ", "trụ", "bullet", "bay", "với", "tốc", "độ", "gấp", "sáu", "lần", "tốc", "độ", "âm", "thanh", "bullet", "hấp", "thụ", "các", "dạng", "năng", "lượng", "khác", "như", "điện", "bullet", "có", "thể", "chịu", ...
coniopteryx texana là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meinander miêu tả năm 1972
[ "coniopteryx", "texana", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "meinander", "miêu", "tả", "năm", "1972" ]
cephaloleia waterhousei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1858
[ "cephaloleia", "waterhousei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1858" ]
ngôi làng hẻo lánh trong sự cô độc và bất ngờ du lịch đã tạo ra hoạt động kinh tế bao gồm một quán cà phê phục vụ thức ăn kiểu do thái và một bữa ăn sáng trên giường == liên kết ngoài == bullet hình ảnh giáo đường tykocin
[ "ngôi", "làng", "hẻo", "lánh", "trong", "sự", "cô", "độc", "và", "bất", "ngờ", "du", "lịch", "đã", "tạo", "ra", "hoạt", "động", "kinh", "tế", "bao", "gồm", "một", "quán", "cà", "phê", "phục", "vụ", "thức", "ăn", "kiểu", "do", "thái", "và", "một", ...
hmas nestor g02 hmas nestor g02 là một tàu khu trục lớp n đã phục vụ cùng hải quân hoàng gia australia trong chiến tranh thế giới thứ hai được chế tạo tại scotland vào năm 1939-1940 và nhập biên chế vào tháng 2 năm 1941 với một thủy thủ đoàn người australia nestor được đặt hàng và vẫn dưới quyền sở hữu bởi chính phủ an...
[ "hmas", "nestor", "g02", "hmas", "nestor", "g02", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "n", "đã", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "australia", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "được", "chế", "tạo", "tại"...
hemitriccus kaempferi là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "hemitriccus", "kaempferi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
tbd 1994 1995 bullet đặng thu giang hcv olimpic tiếng nga tại nga bullet cao hồng hạnh hcv olimpic tiếng nga tại nga bullet nguyễn quỳnh hương hcv olimpic tiếng nga tại nga bullet trần vân anh hcb olimpic tiếng nga tại nga bullet vũ việt hà hcđ olimpic tiếng nga tại nga 1993 1994 bullet cao minh trí hcđ olimpic tin họ...
[ "tbd", "1994", "1995", "bullet", "đặng", "thu", "giang", "hcv", "olimpic", "tiếng", "nga", "tại", "nga", "bullet", "cao", "hồng", "hạnh", "hcv", "olimpic", "tiếng", "nga", "tại", "nga", "bullet", "nguyễn", "quỳnh", "hương", "hcv", "olimpic", "tiếng", "nga"...
rudolph fentz còn được đánh vần thành rudolf fenz là nhân vật tiêu điểm của i m scared tôi sợ một truyện ngắn khoa học viễn tưởng năm 1951 của jack finney mà về sau được kể lại dưới dạng truyền thuyết thành thị như thể các sự kiện đã thực sự xảy ra câu chuyện kể về một thanh niên trông dáng vẻ thế kỷ 19 sở hữu những mó...
[ "rudolph", "fentz", "còn", "được", "đánh", "vần", "thành", "rudolf", "fenz", "là", "nhân", "vật", "tiêu", "điểm", "của", "i", "m", "scared", "tôi", "sợ", "một", "truyện", "ngắn", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "năm", "1951", "của", "jack", "finney", "...
chơi sẽ quyết định giết tha hoặc làm bạn với chúng khi người chơi chạm trán với những con quái vật người chơi sẽ vào chế độ chiến đấu trong suốt trận đấu người chơi sẽ điều khiển một trái tim đại diện cho linh hồn và tránh những đợt tấn công của các con quái vật trong quá trình chơi những thứ mới sẽ xuất hiện như boss ...
[ "chơi", "sẽ", "quyết", "định", "giết", "tha", "hoặc", "làm", "bạn", "với", "chúng", "khi", "người", "chơi", "chạm", "trán", "với", "những", "con", "quái", "vật", "người", "chơi", "sẽ", "vào", "chế", "độ", "chiến", "đấu", "trong", "suốt", "trận", "đấu",...
nó bị ảnh hưởng mạnh bởi từ trường plasma của gió mặt trời đuôi ion đi theo đường từ trường chứ không phải theo quỹ đạo thị sai do quan sát từ trái đất đôi khi khiến kết quả quan sát được thấy các đuôi xuất hiện chỉ theo hướng ngược lại == kích thước == trong khi hạt nhân rắn của sao chổi thường có kích cỡ nhỏ hơn 50 k...
[ "nó", "bị", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "bởi", "từ", "trường", "plasma", "của", "gió", "mặt", "trời", "đuôi", "ion", "đi", "theo", "đường", "từ", "trường", "chứ", "không", "phải", "theo", "quỹ", "đạo", "thị", "sai", "do", "quan", "sát", "từ", "trái", "đấ...
maysky huyện huyện maysky là một huyện hành chính tự quản raion của kabardin-balkar nga huyện có diện tích 385 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 37300 người trung tâm của huyện đóng ở maysky
[ "maysky", "huyện", "huyện", "maysky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "kabardin-balkar", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "385", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", ...
bandidus breviusculus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được gerstaecker miêu tả năm 1885
[ "bandidus", "breviusculus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "gerstaecker", "miêu", "tả", "năm", "1885" ]
bảy viên ngọc rồng siêu cấp broly
[ "bảy", "viên", "ngọc", "rồng", "siêu", "cấp", "broly" ]
taraxacum glaucivirens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schischk miêu tả khoa học đầu tiên
[ "taraxacum", "glaucivirens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "schischk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
gorgonops là một chi bộ cung thú sống vào thời kỳ kỳ permi nó là một thành viên điển hình của họ gorgonopsinae
[ "gorgonops", "là", "một", "chi", "bộ", "cung", "thú", "sống", "vào", "thời", "kỳ", "kỳ", "permi", "nó", "là", "một", "thành", "viên", "điển", "hình", "của", "họ", "gorgonopsinae" ]
hashimoto ryūtarō == thiếu thời == hashimoto sinh ngày 29 tháng 7 năm 1937 ở sōja thuộc tỉnh okayama cha của ông hashimoto ryōgo là thành viên nội các dưới thời thủ tướng kishi nobusuke sau sự dẫn dắt của cha mình ryutaro nhận bằng khoa học chính trị tại đại học keio vào năm 1960 và được bầu vào hạ viện nhật bản năm 19...
[ "hashimoto", "ryūtarō", "==", "thiếu", "thời", "==", "hashimoto", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "7", "năm", "1937", "ở", "sōja", "thuộc", "tỉnh", "okayama", "cha", "của", "ông", "hashimoto", "ryōgo", "là", "thành", "viên", "nội", "các", "dưới", "thời", ...
truyền vận động người dân tham gia đấu nối vào hệ thống cũng như thực hiện thủ tục hồ sơ đăng ký nhanh chóng hỗ trợ thi công cho người dân và bảo trì tốt hệ thống sau khi đấu nối tuy nhiên hiện nay nhiều gia đình còn lo ngại việc thi công sẽ ảnh hưởng đến chất lượng công trình nhà ở mặt khác tại một số khu vực người dâ...
[ "truyền", "vận", "động", "người", "dân", "tham", "gia", "đấu", "nối", "vào", "hệ", "thống", "cũng", "như", "thực", "hiện", "thủ", "tục", "hồ", "sơ", "đăng", "ký", "nhanh", "chóng", "hỗ", "trợ", "thi", "công", "cho", "người", "dân", "và", "bảo", "trì"...
lee brydon sinh ngày 15 tháng 11 năm 1974 ở stockton-on-tees north yorkshire anh là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí hậu vệ cho darlington ở football league
[ "lee", "brydon", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "11", "năm", "1974", "ở", "stockton-on-tees", "north", "yorkshire", "anh", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "cho", "darlington", "ở", "...
thước cũng được chia thành hai giống cho đến năm 1958 khi số lượng giảm của tiêu chuẩn của giống chó sục maschester giảm khiến akc xác định lại chúng là một giống duy nhất có hai nhóm tiêu chuẩn và chó cảnh == liên kết ngoài == bullet english toy terrier black tan club uk
[ "thước", "cũng", "được", "chia", "thành", "hai", "giống", "cho", "đến", "năm", "1958", "khi", "số", "lượng", "giảm", "của", "tiêu", "chuẩn", "của", "giống", "chó", "sục", "maschester", "giảm", "khiến", "akc", "xác", "định", "lại", "chúng", "là", "một", ...
đảng quyền lực khmer kpp là một đảng phái chính trị thân mỹ của campuchia do chính khách người mỹ gốc campuchia sourn serey ratha lập nên vào ngày 18 tháng 3 năm 2010 đảng này không chính thức đăng ký với chính phủ mãi cho đến tháng 3 năm 2015 mục tiêu của đảng này chỉ nhằm bãi bỏ chế độ quân chủ và thành lập chính phủ...
[ "đảng", "quyền", "lực", "khmer", "kpp", "là", "một", "đảng", "phái", "chính", "trị", "thân", "mỹ", "của", "campuchia", "do", "chính", "khách", "người", "mỹ", "gốc", "campuchia", "sourn", "serey", "ratha", "lập", "nên", "vào", "ngày", "18", "tháng", "3", ...
stenopogon mysorensis là một loài ruồi trong họ asilidae stenopogon mysorensis được joseph parui miêu tả năm 1997 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "stenopogon", "mysorensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "stenopogon", "mysorensis", "được", "joseph", "parui", "miêu", "tả", "năm", "1997", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
lissonota rasilis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lissonota", "rasilis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đường thẳng bullet trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại bullet nếu một điểm nằm trên một đường thẳng thì điểm đó chia đường thẳng ra làm 2 phần bằng nhau gọi là tia hay nửa đường thẳng bullet phần đường thẳng bị giới hạn bởi hai điểm gọi là đoạn thẳng hai điểm đó gọi là hai mút của ...
[ "đường", "thẳng", "bullet", "trong", "ba", "điểm", "thẳng", "hàng", "có", "một", "và", "chỉ", "một", "điểm", "nằm", "giữa", "hai", "điểm", "còn", "lại", "bullet", "nếu", "một", "điểm", "nằm", "trên", "một", "đường", "thẳng", "thì", "điểm", "đó", "chia"...
độ cao và rất nhiều chi tiết cơ khí khác alumina là yếu tố quan trọng thứ hai sau silica dioxide silíc cùng với silica và các oxide trợ chảy alumina ngăn chặn sự kết tinh nhờ đó tạo thành thủy tinh – men ổn định alumina là yếu tố chính làm tăng độ bền cho men tăng độ bền kéo giảm độ giãn nở nhiệt tăng độ cứng và tăng k...
[ "độ", "cao", "và", "rất", "nhiều", "chi", "tiết", "cơ", "khí", "khác", "alumina", "là", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "thứ", "hai", "sau", "silica", "dioxide", "silíc", "cùng", "với", "silica", "và", "các", "oxide", "trợ", "chảy", "alumina", "ngăn", "c...
eragrostis stenostachya là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "eragrostis", "stenostachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "r", "br", "steud", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
rivne hay rovno là một thành phố lịch sử tỉnh lỵ tỉnh rivne và huỵen rivne xung quanh nó ở phía tây của ukraina thành phố rivne có diện tích km² dân số theo điều tra vào năm 2001 là 248 813 người đây là thành phố lớn nhất tỉnh rivne thành phố có sân bay rivne
[ "rivne", "hay", "rovno", "là", "một", "thành", "phố", "lịch", "sử", "tỉnh", "lỵ", "tỉnh", "rivne", "và", "huỵen", "rivne", "xung", "quanh", "nó", "ở", "phía", "tây", "của", "ukraina", "thành", "phố", "rivne", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", ...
cyptochirus decellei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "cyptochirus", "decellei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
loài gặm nhấm sống trên thảo nguyên mông cổ khi người ta bắt được rái cá cạn thì sẽ nhét đầy những viên đá nướng bên trong để nhằm làm chín thịt sau khi ruột và xương đã được lấy sạch qua đường cổ họng và làm thịt chín từ trong ra ngoài sau này do những con rái cá cạn khan hiếm nên người mông cổ thay thế nguyên liệu bằ...
[ "loài", "gặm", "nhấm", "sống", "trên", "thảo", "nguyên", "mông", "cổ", "khi", "người", "ta", "bắt", "được", "rái", "cá", "cạn", "thì", "sẽ", "nhét", "đầy", "những", "viên", "đá", "nướng", "bên", "trong", "để", "nhằm", "làm", "chín", "thịt", "sau", "k...
fageia meridionalis là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi fageia fageia meridionalis được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1943
[ "fageia", "meridionalis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "fageia", "fageia", "meridionalis", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1943" ]
nông và nó được lãnh đạo bởi ý chí của tầng lớp lao động ý chí đó được thực thi bởi một đảng cộng sản thống nhất == liên kết ngoài == bullet prominent russians mikhail frunze russiapedia bullet frunze s writings on military theory
[ "nông", "và", "nó", "được", "lãnh", "đạo", "bởi", "ý", "chí", "của", "tầng", "lớp", "lao", "động", "ý", "chí", "đó", "được", "thực", "thi", "bởi", "một", "đảng", "cộng", "sản", "thống", "nhất", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "prominent...
Phân loại
[ "Phân", "loại" ]
lumaria là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet lumaria afrotropica bullet lumaria imperita bullet lumaria lotsunica bullet lumaria petrophora bullet lumaria probolias bullet lumaria pusillana bullet lumaria rhythmologa bullet lumaria zeteotoma bullet lumaria zeugmatovalva...
[ "lumaria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "tortricinae", "của", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "lumaria", "afrotropica", "bullet", "lumaria", "imperita", "bullet", "lumaria", "lotsunica", "bullet", "lumaria",...
microneta semiatra là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi microneta microneta semiatra được eugen von keyserling miêu tả năm 1886
[ "microneta", "semiatra", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "microneta", "microneta", "semiatra", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1886" ]
4286 rubtsov 1988 pu4 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 8 năm 1988 bởi l i chernykh ở nauchnyj
[ "4286", "rubtsov", "1988", "pu4", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "1988", "bởi", "l", "i", "chernykh", "ở", "nauchnyj" ]
scelolophia rivularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scelolophia", "rivularia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dựa trên bảng xếp hạng tổng thể của các đội đứng thứ tư tại nations league đội có thành tích tốt nhất sẽ đối đầu với đội có thành tích tệ nhất và đội có thành tích tốt thứ hai sẽ đối đầu với đội có thành tích tốt thứ ba nếu tỷ số vẫn bằng nhau sau hiệp phụ loạt sút luân lưu được sử dụng để quyết định đội thắng === các ...
[ "dựa", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "tổng", "thể", "của", "các", "đội", "đứng", "thứ", "tư", "tại", "nations", "league", "đội", "có", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "sẽ", "đối", "đầu", "với", "đội", "có", "thành", "tích", "tệ", "nhất", "và", "đội"...
saint-remy haute-saône saint-remy là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "saint-remy", "haute-saône", "saint-remy", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thị", "trấn", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", ...
xanthorhoe pomoeriaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "pomoeriaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
lịch sử cơ học cổ điển cơ học cổ điển là một phần của cơ học một lĩnh vực của vật lý học các vấn đề cơ bản của nó có từ thời hy lạp cổ đại nó phát triển rực rỡ nhất vào thế kỷ 17 và thế kỷ 18 đến cuối thế kỷ 19 nó bộc lộ nhiều vấn đề và dần bị thay thế ngày nay nó hòa nhập vào các lĩnh vực khác == thời cổ đại == nhà tr...
[ "lịch", "sử", "cơ", "học", "cổ", "điển", "cơ", "học", "cổ", "điển", "là", "một", "phần", "của", "cơ", "học", "một", "lĩnh", "vực", "của", "vật", "lý", "học", "các", "vấn", "đề", "cơ", "bản", "của", "nó", "có", "từ", "thời", "hy", "lạp", "cổ", "...
số hữu tỉ trong toán học số hữu tỉ là các số x có thể biểu diễn dưới dạng phân số formula_1 trong đó a và b là các số nguyên với b formula_2 0 tập hợp các số hữu tỉ hay còn gọi là trường số hữu tỉ ký hiệu là chữ đậm hoặc formula_3 chữ viền unicode 𝐐 ℚ tên q của tập hợp này được giuseppe peano sử dụng lần đầu tiên như ...
[ "số", "hữu", "tỉ", "trong", "toán", "học", "số", "hữu", "tỉ", "là", "các", "số", "x", "có", "thể", "biểu", "diễn", "dưới", "dạng", "phân", "số", "formula_1", "trong", "đó", "a", "và", "b", "là", "các", "số", "nguyên", "với", "b", "formula_2", "0", ...
notoxolepra mirabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2004
[ "notoxolepra", "mirabilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
aclytia modesta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "aclytia", "modesta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
villarejo tỉnh và cộng đồng tự trị la rioja phía bắc tây ban nha đô thị này có diện tích là 6 38 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 35 người với mật độ 5 49 người km² đô thị này có cự ly 17 km so với logroño
[ "villarejo", "tỉnh", "và", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "la", "rioja", "phía", "bắc", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "6", "38", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "35", "người", "với", "mật",...
osmia namaquaensis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1913
[ "osmia", "namaquaensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
athemus nigroverticaloides là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1997
[ "athemus", "nigroverticaloides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
malachra alceifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1789
[ "malachra", "alceifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "jacq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1789" ]
cấp hải quân là americot arbuthnot sau các chiến dịch thảm họa ở newport và savannah các nhà quân sự pháp nhận ra rằng cần phải hợp tác chặt chẽ hơn với người mỹ để đạt được thành công hạm đội pháp do comte de grasse chỉ huy đã nhận được sắc lệnh tùy ý từ paris để hỗ trợ các chiến dịch chung ở phía bắc nếu cần hỗ trợ h...
[ "cấp", "hải", "quân", "là", "americot", "arbuthnot", "sau", "các", "chiến", "dịch", "thảm", "họa", "ở", "newport", "và", "savannah", "các", "nhà", "quân", "sự", "pháp", "nhận", "ra", "rằng", "cần", "phải", "hợp", "tác", "chặt", "chẽ", "hơn", "với", "ng...
bóng những vách núi rừng cây và những chiếc thuyền câu nho nhỏ cảnh sắc khá hoang sơ và tĩnh lặng hồ yên quang cũng là một hồ câu cá của người dân ninh bình và du khách từ hồ 3 leo qua quèn lá vào một thung đất tương đối bằng phẳng rộng khoảng 100 ha đó là thung lá vượt qua thung lá leo tới chân dẫy núi đã vôi là du kh...
[ "bóng", "những", "vách", "núi", "rừng", "cây", "và", "những", "chiếc", "thuyền", "câu", "nho", "nhỏ", "cảnh", "sắc", "khá", "hoang", "sơ", "và", "tĩnh", "lặng", "hồ", "yên", "quang", "cũng", "là", "một", "hồ", "câu", "cá", "của", "người", "dân", "nin...
phú hà nam bullet đội đoạt giải phong cách than ksvn bullet cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất phạm hải yến 12 hà nội i 10 bàn bullet cầu thủ xuất sắc nhất giải bùi thúy an 5 hà nội i bullet thủ môn xuất sắc nhất giải đặng thị kiều trinh 68 tp hồ chí minh == xem thêm == bullet giải bóng đá vô địch quốc gia 2015 bullet kế...
[ "phú", "hà", "nam", "bullet", "đội", "đoạt", "giải", "phong", "cách", "than", "ksvn", "bullet", "cầu", "thủ", "ghi", "nhiều", "bàn", "thắng", "nhất", "phạm", "hải", "yến", "12", "hà", "nội", "i", "10", "bàn", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "n...
ngũ bá định hướng ngũ bá có thể là 1 trong những khái niệm sau bullet xuân thu ngũ bá 5 vị bá chủ chư hầu thời xuân thu trong lịch sử trung quốc bullet võ lâm ngũ bá 5 nhân vật có võ công cao nhất thời nam tống xuất hiện trong các bộ tiểu thuyết võ hiệp như xạ điêu anh hùng truyện và thần điêu hiệp lữ của nhà văn kim d...
[ "ngũ", "bá", "định", "hướng", "ngũ", "bá", "có", "thể", "là", "1", "trong", "những", "khái", "niệm", "sau", "bullet", "xuân", "thu", "ngũ", "bá", "5", "vị", "bá", "chủ", "chư", "hầu", "thời", "xuân", "thu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "...
sông emba là một con sông chảy qua hai tỉnh aktobe aktubinsk và atyrau của kazakhstan phân chia hai phần châu âu và châu á của quốc gia này theo đề xuất của philip johan von strahlenberg trong sách das nord- und östliche theil von europa und asia in so weit solches das gantze russische reich mit sibirien und der grosse...
[ "sông", "emba", "là", "một", "con", "sông", "chảy", "qua", "hai", "tỉnh", "aktobe", "aktubinsk", "và", "atyrau", "của", "kazakhstan", "phân", "chia", "hai", "phần", "châu", "âu", "và", "châu", "á", "của", "quốc", "gia", "này", "theo", "đề", "xuất", "củ...
dê bilberry tiếng ailen fiaghabhar na bhfraochán là một giống dê hoang dã capra aegagrus hircus được cho là đã sống theo bầy đàn trên bilberry rock ở thành phố waterford phía nam ireland trong hàng trăm năm không giống như bất kỳ giống dê nào khác được tìm thấy ở ireland dê bilberry được cho là có liên quan mật thiết đ...
[ "dê", "bilberry", "tiếng", "ailen", "fiaghabhar", "na", "bhfraochán", "là", "một", "giống", "dê", "hoang", "dã", "capra", "aegagrus", "hircus", "được", "cho", "là", "đã", "sống", "theo", "bầy", "đàn", "trên", "bilberry", "rock", "ở", "thành", "phố", "water...
quỵ xuống đất vì cái chân trái bị thương – di chứng của cuộc chiến trước nhận thấy cha mình khó có cơ hội sống sót nếu phải ra trận mộc lan quyết định thay ông nhập ngũ mang theo gươm áo giáp và ngựa rồi bỏ nhà ra đi trại huấn luyện mà mộc lan gia nhập là do tướng quân đồng dũng – đồng đội năm xưa của ông châu – điều h...
[ "quỵ", "xuống", "đất", "vì", "cái", "chân", "trái", "bị", "thương", "–", "di", "chứng", "của", "cuộc", "chiến", "trước", "nhận", "thấy", "cha", "mình", "khó", "có", "cơ", "hội", "sống", "sót", "nếu", "phải", "ra", "trận", "mộc", "lan", "quyết", "định...
tipula callithrix là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới == tham khảo == <references>
[ "tipula", "callithrix", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới", "==", "tham", "khảo", "==", "<references>" ]
athripsodes scramasax là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "athripsodes", "scramasax", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
clethra fragrans là một loài thực vật có hoa trong họ clethraceae loài này được l m gonzález r delgad mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "clethra", "fragrans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "clethraceae", "loài", "này", "được", "l", "m", "gonzález", "r", "delgad", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
kyle chandler kyle martin chandler sinh ngày 17 tháng 9 năm 1965 là một diễn viên người mỹ được biết đến với những vai như gary hobson trong early edition và eric taylor trong friday night lights vai diễn thứ hai eric đã giúp ông giành được một giải emmy vào năm 2011 kyle chandler còn tham gia trong một số phim khác nh...
[ "kyle", "chandler", "kyle", "martin", "chandler", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "9", "năm", "1965", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "được", "biết", "đến", "với", "những", "vai", "như", "gary", "hobson", "trong", "early", "edition", "và", "er...
tyazhinsky huyện huyện tyazhinsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kemerovo nga huyện có diện tích 3527 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 34100 người trung tâm của huyện đóng ở tyazhinsky
[ "tyazhinsky", "huyện", "huyện", "tyazhinsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kemerovo", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "3527", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "20...
thảo luận quyết định chỉ đạo việc thực hiện và kiểm tra việc thực hiện những nghị quyết quyết định chỉ thị của trung ương của thành ủy ban thường vụ thành ủy bullet trực tiếp làm bí thư đảng ủy quân sự thành phố và tham gia đảng ủy quân khu trực tiếp nắm và chỉ đạo những vấn đề cơ mật về quốc phòng an ninh đối ngoại về...
[ "thảo", "luận", "quyết", "định", "chỉ", "đạo", "việc", "thực", "hiện", "và", "kiểm", "tra", "việc", "thực", "hiện", "những", "nghị", "quyết", "quyết", "định", "chỉ", "thị", "của", "trung", "ương", "của", "thành", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "thành", "...
nghĩa đặc biệt ở bình định cũng như việt nam các nghi lễ tri ân ba anh em nhà tây sơn được tổ chức hàng năm tại di tích có thể kể đến như ngày hiệp kỵ tây sơn tam kiệt 15 tháng mười một âm lịch ngày giỗ trận ngọc hồi – đống đa mùng năm tháng giêng âm lịch ngày giỗ hoàng đế quang trung 29 tháng bảy trong những ngày này ...
[ "nghĩa", "đặc", "biệt", "ở", "bình", "định", "cũng", "như", "việt", "nam", "các", "nghi", "lễ", "tri", "ân", "ba", "anh", "em", "nhà", "tây", "sơn", "được", "tổ", "chức", "hàng", "năm", "tại", "di", "tích", "có", "thể", "kể", "đến", "như", "ngày", ...
warszewiczia elata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "warszewiczia", "elata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
dành cho toàn bộ những người tham gia đại hội trong làng có quán ăn phòng khám y tế và các địa điểm để biểu đạt tôn giáo paso cho phép các quốc gia tham dự mà không phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về chủ quyền chính trị do đó các thuộc địa và lãnh thổ phụ thuộc được phép thành lập các ủy ban olympic quốc gia của m...
[ "dành", "cho", "toàn", "bộ", "những", "người", "tham", "gia", "đại", "hội", "trong", "làng", "có", "quán", "ăn", "phòng", "khám", "y", "tế", "và", "các", "địa", "điểm", "để", "biểu", "đạt", "tôn", "giáo", "paso", "cho", "phép", "các", "quốc", "gia", ...
acalolepta boninensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acalolepta", "boninensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
pereszteg là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 22 5 km² dân số năm 2010 là 1383 người mật độ 61 người km²
[ "pereszteg", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "győr-moson-sopron", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "22", "5", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1383", "người", "mật", "độ", "61", "người", "km²" ]
– slideshow by life magazine bullet ++ bastille day updates – happy bastille day 2017 ++
[ "–", "slideshow", "by", "life", "magazine", "bullet", "++", "bastille", "day", "updates", "–", "happy", "bastille", "day", "2017", "++" ]
trấn tĩnh gia ngày 9 tháng 12 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết 1108 nq-ubtvqh14 về việc thành lập các phường thuộc thành phố thanh hóa nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 theo đó 10 phường mới thuộc thành phố thanh hóa được thành lập trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dâ...
[ "trấn", "tĩnh", "gia", "ngày", "9", "tháng", "12", "năm", "2020", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "1108", "nq-ubtvqh14", "về", "việc", "thành", "lập", "các", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "thanh", "hóa", ...
cyptodon ovalifolius là một loài rêu trong họ cryphaeaceae loài này được müll hal m fleisch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "cyptodon", "ovalifolius", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "cryphaeaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "m", "fleisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
saltinho là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 156 528 km² dân số năm 2007 là 4072 người mật độ 19 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "saltinho", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "156", "528", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "4072", "người", "mật", "độ", "19", "9", "người", "km²", "==", "liê...
curcuma clovisii là một loài thực vật có hoa trong họ gừng == lịch sử phân loại == loài này được françois gagnepain miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907 dưới danh pháp stahlianthus thorelii hai mẫu định danh không số do clovis thorel thu thập tại pissay và lakhòn lào lakhòn nay là nakhon phanom thái lan năm 2012 eliška z...
[ "curcuma", "clovisii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "==", "lịch", "sử", "phân", "loại", "==", "loài", "này", "được", "françois", "gagnepain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907", "dưới", ...
jasmin trtovac jacмин tpтoвaц sinh ngày 27 tháng 12 năm 1986 ở novi pazar là một cầu thủ bóng đá serbia thi đấu cho câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ bb erzurumspor trước đó anh thi đấu cho các đội bóng novi pazar gloria bistrița và gaz metan mediaș == liên kết ngoài == bullet thông tin trên srbijafudbal
[ "jasmin", "trtovac", "jacмин", "tpтoвaц", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "12", "năm", "1986", "ở", "novi", "pazar", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "serbia", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bb", "erzurumspor", "tr...
hơn máy lạnh hấp thụ có thể được sản xuất mà không có bộ phận chuyển động nào ngoài môi chất lạnh == lịch sử == đầu thế kỷ 20 chu trình hấp thụ hơi dùng hệ nước–amonia trở nên phổ biến và được dùng rộng rãi nhưng sau khi chu trình làm lạnh nén hơi được phát minh chu trình làm lạnh hấp thụ hơi không còn được ưa chuộng d...
[ "hơn", "máy", "lạnh", "hấp", "thụ", "có", "thể", "được", "sản", "xuất", "mà", "không", "có", "bộ", "phận", "chuyển", "động", "nào", "ngoài", "môi", "chất", "lạnh", "==", "lịch", "sử", "==", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "chu", "trình", "hấp", "thụ", "h...
xông hơi tẩy độc còn được gọi theo tên tiếng anh là purification rundown purif hoặc phương pháp hubbard là một chương trình y học thay thế nhằm giải độc cơ thể gây nhiều tranh cãi được phát triển bởi người sáng lập khoa luận giáo l ron hubbard và được sử dụng bởi nhà thờ luận giáo như là một dịch vụ quảng bá giới thiệu...
[ "xông", "hơi", "tẩy", "độc", "còn", "được", "gọi", "theo", "tên", "tiếng", "anh", "là", "purification", "rundown", "purif", "hoặc", "phương", "pháp", "hubbard", "là", "một", "chương", "trình", "y", "học", "thay", "thế", "nhằm", "giải", "độc", "cơ", "thể"...
jang hye-jin tiếng hàn 장혜진 sinh ngày 15 tháng 5 năm 1968 là một nữ ca sĩ hàn quốc == sự nghiệp == jang hye-jin là nữ ca sĩ hàn quốc được người nghe nhạc yêu thích trong nhiều năm ban đầu cô là thành viên của nhóm nhạc mbc chorus nhưng đã bắt đầu sự nghiệp đơn ca vào năm 1991 với bài hát always in my dreams tuy nhiên bà...
[ "jang", "hye-jin", "tiếng", "hàn", "장혜진", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "1968", "là", "một", "nữ", "ca", "sĩ", "hàn", "quốc", "==", "sự", "nghiệp", "==", "jang", "hye-jin", "là", "nữ", "ca", "sĩ", "hàn", "quốc", "được", "người", "nghe", ...
địa của châu âu là một trong những mục tiêu của ông === bầu cử năm 1940 === truyền thống hai nhiệm kỳ đã là một luật bất thành văn cho đến khi có tu chính án hiến pháp 22 ra đời quy định rõ mỗi tổng thống chỉ được phục vụ hai nhiệm kỳ từ khi tổng thống george washington từ chối ra tranh cử nhiệm kỳ thứ ba vào năm 1796 ...
[ "địa", "của", "châu", "âu", "là", "một", "trong", "những", "mục", "tiêu", "của", "ông", "===", "bầu", "cử", "năm", "1940", "===", "truyền", "thống", "hai", "nhiệm", "kỳ", "đã", "là", "một", "luật", "bất", "thành", "văn", "cho", "đến", "khi", "có", ...
cléry savoie cléry là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 400-1851 mét trên mực nước biển sông chéran tạo thành ranh giới phía tây thị trấn == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "cléry", "savoie", "cléry", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "savoie", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "400-1851", "mét", "trên", "mực", "nước", "biể...
605 năm 605 trong lịch julius
[ "605", "năm", "605", "trong", "lịch", "julius" ]
paroplapoderus malaisei là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được marshall miêu tả khoa học năm 1948
[ "paroplapoderus", "malaisei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "marshall", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1948" ]