text
stringlengths
1
7.22k
words
list
cũng được chiếu ở singapore trên mediacorp channel 8 và ở philippines năm 2010 trên tv5 bullet tại việt nam phim từng được tvm corp mua bản quyền và phát sóng trên kênh htv3 và let s viet vtc9 == liên kết ngoài == bullet first wives club official sbs website
[ "cũng", "được", "chiếu", "ở", "singapore", "trên", "mediacorp", "channel", "8", "và", "ở", "philippines", "năm", "2010", "trên", "tv5", "bullet", "tại", "việt", "nam", "phim", "từng", "được", "tvm", "corp", "mua", "bản", "quyền", "và", "phát", "sóng", "trên", "kênh", "htv3", "và", "let", "s", "viet", "vtc9", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "first", "wives", "club", "official", "sbs", "website" ]
nakamura shuji là một nhà khoa học mỹ gốc nhật bản ông sinh năm 1954 tại ikara nhật bản ông có bằng tiến sĩ tại trường đại học tokushima nhật bản năm 1994 hiện ông là giáo sư của trường đại học california hoa kỳ năm 2014 ông và hai nhà khoa học người nhật khác isamu akasaki hiroshi amano được trao giải nobel vật lý vì phát minh của họ về các diode phát ánh sáng led xanh da trời hỗ trợ cho các nguồn sáng trắng tiết kiệm năng lượng == đọc thêm == bullet shuji nakamura gerhard fasol stephen j pearton the blue laser diode the complete story springer 2nd edition ngày 2 tháng 10 năm 2000 isbn 3-540-66505-6 bullet bob johnstone brilliant shuji nakamura and the revolution in lighting technology prometheus books 2007 isbn 1-59102-462-5
[ "nakamura", "shuji", "là", "một", "nhà", "khoa", "học", "mỹ", "gốc", "nhật", "bản", "ông", "sinh", "năm", "1954", "tại", "ikara", "nhật", "bản", "ông", "có", "bằng", "tiến", "sĩ", "tại", "trường", "đại", "học", "tokushima", "nhật", "bản", "năm", "1994", "hiện", "ông", "là", "giáo", "sư", "của", "trường", "đại", "học", "california", "hoa", "kỳ", "năm", "2014", "ông", "và", "hai", "nhà", "khoa", "học", "người", "nhật", "khác", "isamu", "akasaki", "hiroshi", "amano", "được", "trao", "giải", "nobel", "vật", "lý", "vì", "phát", "minh", "của", "họ", "về", "các", "diode", "phát", "ánh", "sáng", "led", "xanh", "da", "trời", "hỗ", "trợ", "cho", "các", "nguồn", "sáng", "trắng", "tiết", "kiệm", "năng", "lượng", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "shuji", "nakamura", "gerhard", "fasol", "stephen", "j", "pearton", "the", "blue", "laser", "diode", "the", "complete", "story", "springer", "2nd", "edition", "ngày", "2", "tháng", "10", "năm", "2000", "isbn", "3-540-66505-6", "bullet", "bob", "johnstone", "brilliant", "shuji", "nakamura", "and", "the", "revolution", "in", "lighting", "technology", "prometheus", "books", "2007", "isbn", "1-59102-462-5" ]
saiga borealis là một loài động vật có vú trong họ bovidae bộ artiodactyla loài này được tschersky mô tả năm 1876
[ "saiga", "borealis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "bovidae", "bộ", "artiodactyla", "loài", "này", "được", "tschersky", "mô", "tả", "năm", "1876" ]
trần đức thành sinh ngày 7 tháng 1 năm 1977 là một nhà báo đã được bổ nhiệm giữ chức vụ quyền bí thư đảng bộ giám đốc đài truyền hình kỹ thuật số vtc == xuất thân == trần đức thành quê quán thành phố hà nội được bổ nhiệm giám đốc đài truyền hình kỹ thuật số vtc == sự nghiệp == ông từng giữ các chức vụ như bullet phó giám đốc cơ quan thường trú đài tiếng nói việt nam tại tây nguyên bullet phó giám đốc hệ chính trị thời sự tổng hợp nay là ban thời sự vov1 đài tiếng nói việt nam bullet giám đốc kênh truyền hình đài tiếng nói việt nam bullet ngày 01 tháng 6 năm 2018 giám đốc kênh văn hoá xã hội vov2 đài tiếng nói việt nam bullet ngày 18 tháng 8 năm 2018 bí thư đảng bộ đài truyền hình kỹ thuật số vtc bullet ngày 17 tháng 4 năm 2019 ông trần đức thành được bổ nhiệm giám đốc đài truyền hình kỹ thuật số vtc
[ "trần", "đức", "thành", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "1", "năm", "1977", "là", "một", "nhà", "báo", "đã", "được", "bổ", "nhiệm", "giữ", "chức", "vụ", "quyền", "bí", "thư", "đảng", "bộ", "giám", "đốc", "đài", "truyền", "hình", "kỹ", "thuật", "số", "vtc", "==", "xuất", "thân", "==", "trần", "đức", "thành", "quê", "quán", "thành", "phố", "hà", "nội", "được", "bổ", "nhiệm", "giám", "đốc", "đài", "truyền", "hình", "kỹ", "thuật", "số", "vtc", "==", "sự", "nghiệp", "==", "ông", "từng", "giữ", "các", "chức", "vụ", "như", "bullet", "phó", "giám", "đốc", "cơ", "quan", "thường", "trú", "đài", "tiếng", "nói", "việt", "nam", "tại", "tây", "nguyên", "bullet", "phó", "giám", "đốc", "hệ", "chính", "trị", "thời", "sự", "tổng", "hợp", "nay", "là", "ban", "thời", "sự", "vov1", "đài", "tiếng", "nói", "việt", "nam", "bullet", "giám", "đốc", "kênh", "truyền", "hình", "đài", "tiếng", "nói", "việt", "nam", "bullet", "ngày", "01", "tháng", "6", "năm", "2018", "giám", "đốc", "kênh", "văn", "hoá", "xã", "hội", "vov2", "đài", "tiếng", "nói", "việt", "nam", "bullet", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "2018", "bí", "thư", "đảng", "bộ", "đài", "truyền", "hình", "kỹ", "thuật", "số", "vtc", "bullet", "ngày", "17", "tháng", "4", "năm", "2019", "ông", "trần", "đức", "thành", "được", "bổ", "nhiệm", "giám", "đốc", "đài", "truyền", "hình", "kỹ", "thuật", "số", "vtc" ]
con số 0 không có một nhà khảo cổ học nào ông đã lên lớp đầu tiên về khảo cổ học việt nam niên khoá 1959 – 1960 cùng với sự giúp đỡ tư liệu của giáo sư hà văn tấn == tác phẩm == ông đã viết nhiều bài nghiên cứu khoa học trên 400 bài đăng trên các tạp chí chuyên môn trong nước khảo cổ lịch sử văn học văn hoá dân gian văn hoá nghệ thuật và ngoài nước cornell university press north ilinois yale university mỹ tokyo kyoto osaka university nhật seoul university hàn quốc oxford university press anh … ngoài ra ông đã viết và được in ấn nhiều sách trên 40 cuốn ở cả trong và ngoài nước có thể kể đến như bullet việt nam khảo cổ học tiếng nhật tokyo 1993 bullet trong cõi california 1993 bullet theo dòng lịch sử 1995 bullet some aspects of vietnam culture mỹ 1995 bullet tìm hiểu văn hoá dân gian hà nội 1997 bullet việt nam cái nhìn địa văn hoá 1998 bullet vietnam folklore and history mỹ north ilinois 1998 bullet essay into the vietnam past new york mỹ 1999 bullet ngành nghề tổ nghề làng nghề việt nam 1999 bullet làng nghề phố nghề thăng long hà nội 2000 bullet văn hoá việt nam tìm tòi và suy ngẫm 2000 bullet trên mảnh đất nghìn năm văn vật 2001 bullet tìm hiểu bản sắc văn hoá xứ huế 2001 bullet confusianism in east asia seoul hàn quốc 2001 bullet khoa sử và tôi 2001 bullet tìm hiểu bản sắc văn hoá xứ quảng 2002 bullet tìm hiểu bản
[ "con", "số", "0", "không", "có", "một", "nhà", "khảo", "cổ", "học", "nào", "ông", "đã", "lên", "lớp", "đầu", "tiên", "về", "khảo", "cổ", "học", "việt", "nam", "niên", "khoá", "1959", "–", "1960", "cùng", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "tư", "liệu", "của", "giáo", "sư", "hà", "văn", "tấn", "==", "tác", "phẩm", "==", "ông", "đã", "viết", "nhiều", "bài", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "trên", "400", "bài", "đăng", "trên", "các", "tạp", "chí", "chuyên", "môn", "trong", "nước", "khảo", "cổ", "lịch", "sử", "văn", "học", "văn", "hoá", "dân", "gian", "văn", "hoá", "nghệ", "thuật", "và", "ngoài", "nước", "cornell", "university", "press", "north", "ilinois", "yale", "university", "mỹ", "tokyo", "kyoto", "osaka", "university", "nhật", "seoul", "university", "hàn", "quốc", "oxford", "university", "press", "anh", "…", "ngoài", "ra", "ông", "đã", "viết", "và", "được", "in", "ấn", "nhiều", "sách", "trên", "40", "cuốn", "ở", "cả", "trong", "và", "ngoài", "nước", "có", "thể", "kể", "đến", "như", "bullet", "việt", "nam", "khảo", "cổ", "học", "tiếng", "nhật", "tokyo", "1993", "bullet", "trong", "cõi", "california", "1993", "bullet", "theo", "dòng", "lịch", "sử", "1995", "bullet", "some", "aspects", "of", "vietnam", "culture", "mỹ", "1995", "bullet", "tìm", "hiểu", "văn", "hoá", "dân", "gian", "hà", "nội", "1997", "bullet", "việt", "nam", "cái", "nhìn", "địa", "văn", "hoá", "1998", "bullet", "vietnam", "folklore", "and", "history", "mỹ", "north", "ilinois", "1998", "bullet", "essay", "into", "the", "vietnam", "past", "new", "york", "mỹ", "1999", "bullet", "ngành", "nghề", "tổ", "nghề", "làng", "nghề", "việt", "nam", "1999", "bullet", "làng", "nghề", "phố", "nghề", "thăng", "long", "hà", "nội", "2000", "bullet", "văn", "hoá", "việt", "nam", "tìm", "tòi", "và", "suy", "ngẫm", "2000", "bullet", "trên", "mảnh", "đất", "nghìn", "năm", "văn", "vật", "2001", "bullet", "tìm", "hiểu", "bản", "sắc", "văn", "hoá", "xứ", "huế", "2001", "bullet", "confusianism", "in", "east", "asia", "seoul", "hàn", "quốc", "2001", "bullet", "khoa", "sử", "và", "tôi", "2001", "bullet", "tìm", "hiểu", "bản", "sắc", "văn", "hoá", "xứ", "quảng", "2002", "bullet", "tìm", "hiểu", "bản" ]
melipona nebulosa là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được camargo mô tả khoa học năm 1988
[ "melipona", "nebulosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "camargo", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
mandjelia paluma là một loài nhện trong họ barychelidae loài này phân bố ờ queensland
[ "mandjelia", "paluma", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "barychelidae", "loài", "này", "phân", "bố", "ờ", "queensland" ]
quả của chứng nghiện rượu là rất lớn vì bên cạnh gánh nặng của hệ thống y tế là các phí tổn gián tiếp như mất năng suất kinh tế quốc dân vì mất khả năng lao động và hưu non các phí tổn do tai nạn giao thông có nguyên nhân là rượu tội phạm và tỷ lệ ly dị cao của những người nghiện rượu trung tâm đức về các hiểm nguy từ nghiện deutsche hauptstelle für suchtgefahren dự tính thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân hằng năm là 20 tỉ euro các dự tính khác ở trong khoảng từ 15 đến 40 tỉ euro đối lại thu nhập của nhà nước từ thuế rượu trong thời gian này là hơn 3 5 tỉ euro một ít doanh số của công nghiệp rượu ở đức nằm không đổi ở mức giữa 15 đến 17 tỉ euro với 85 000 lao động bên cạnh những phí tổn về vật chất này tất nhiên là phải tính đến những mất mát về tình cảm do phải chịu đựng các hậu quả của chứng nghiện rượu == diễn tiến và biểu hiện == === diễn tiến chứng bệnh === bác sĩ người mỹ e m jellinek đã đưa ra vào năm 1951 một mô hình về diễn biến của chứng nghiện rượu mà vẫn còn phổ biến cho đến ngày nay ông phân biệt thành 4 giai đoạn ==== giai đoạn triệu chứng ==== việc bắt đầu uống các loại đồ uống có chứa cồn bao giờ cũng có động cơ xã hội
[ "quả", "của", "chứng", "nghiện", "rượu", "là", "rất", "lớn", "vì", "bên", "cạnh", "gánh", "nặng", "của", "hệ", "thống", "y", "tế", "là", "các", "phí", "tổn", "gián", "tiếp", "như", "mất", "năng", "suất", "kinh", "tế", "quốc", "dân", "vì", "mất", "khả", "năng", "lao", "động", "và", "hưu", "non", "các", "phí", "tổn", "do", "tai", "nạn", "giao", "thông", "có", "nguyên", "nhân", "là", "rượu", "tội", "phạm", "và", "tỷ", "lệ", "ly", "dị", "cao", "của", "những", "người", "nghiện", "rượu", "trung", "tâm", "đức", "về", "các", "hiểm", "nguy", "từ", "nghiện", "deutsche", "hauptstelle", "für", "suchtgefahren", "dự", "tính", "thiệt", "hại", "cho", "nền", "kinh", "tế", "quốc", "dân", "hằng", "năm", "là", "20", "tỉ", "euro", "các", "dự", "tính", "khác", "ở", "trong", "khoảng", "từ", "15", "đến", "40", "tỉ", "euro", "đối", "lại", "thu", "nhập", "của", "nhà", "nước", "từ", "thuế", "rượu", "trong", "thời", "gian", "này", "là", "hơn", "3", "5", "tỉ", "euro", "một", "ít", "doanh", "số", "của", "công", "nghiệp", "rượu", "ở", "đức", "nằm", "không", "đổi", "ở", "mức", "giữa", "15", "đến", "17", "tỉ", "euro", "với", "85", "000", "lao", "động", "bên", "cạnh", "những", "phí", "tổn", "về", "vật", "chất", "này", "tất", "nhiên", "là", "phải", "tính", "đến", "những", "mất", "mát", "về", "tình", "cảm", "do", "phải", "chịu", "đựng", "các", "hậu", "quả", "của", "chứng", "nghiện", "rượu", "==", "diễn", "tiến", "và", "biểu", "hiện", "==", "===", "diễn", "tiến", "chứng", "bệnh", "===", "bác", "sĩ", "người", "mỹ", "e", "m", "jellinek", "đã", "đưa", "ra", "vào", "năm", "1951", "một", "mô", "hình", "về", "diễn", "biến", "của", "chứng", "nghiện", "rượu", "mà", "vẫn", "còn", "phổ", "biến", "cho", "đến", "ngày", "nay", "ông", "phân", "biệt", "thành", "4", "giai", "đoạn", "====", "giai", "đoạn", "triệu", "chứng", "====", "việc", "bắt", "đầu", "uống", "các", "loại", "đồ", "uống", "có", "chứa", "cồn", "bao", "giờ", "cũng", "có", "động", "cơ", "xã", "hội" ]
hỏng và nó cùng rất cả các tàu chiến-tuần dương theo sau đi hết một vòng tròn rộng trước khi bánh lái của nó được kiểm soát trở lại đến 18 giờ 55 phút scheer ra lệnh một cú đổi hướng 180° khác đưa các con tàu đức vào một hướng đi hội tụ để đối đầu với hạm đội grand tuy nhiên phía anh đã chuyển hướng về phía nam cho phép hạm đội grand cắt ngang chữ t lực lượng của scheer và gây hư hại cho các tàu chiến đức dẫn đầu scheer ra lệnh một cú đổi hướng 180° nữa lúc 19 giờ 13 phút giải thoát hạm đội biển khơi khỏi cái bẫy mà sự cơ động của ông đã tạo ra phía anh mất dấu các con tàu đức cho đến khi castor phát hiện khói ở hướng tây tây bắc lúc 20 giờ 05 phút rồi giao chiến cùng với nhiều tàu phóng lôi đức nghe thấy tiếng súng beatty ra lệnh cho các tàu dưới quyền quay mũi sang hướng tây và phát hiện các tàu chiến-tuần dương đức chỉ cách có inflexible nổ súng lúc 20 giờ 20 phút được nối tiếp hầu như ngay lập tức bởi các tàu chiến-tuần dương còn lại không lâu sau 20 giờ 30 phút các thiết giáp hạm tiền-dreadnought thuộc hải đội chiến trận 2 dưới quyền chuẩn đô đốc mauve bị phát hiện chúng đấu pháo với các tàu chiến-tuần dương anh chỉ trong một chốc trước khi quay
[ "hỏng", "và", "nó", "cùng", "rất", "cả", "các", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "theo", "sau", "đi", "hết", "một", "vòng", "tròn", "rộng", "trước", "khi", "bánh", "lái", "của", "nó", "được", "kiểm", "soát", "trở", "lại", "đến", "18", "giờ", "55", "phút", "scheer", "ra", "lệnh", "một", "cú", "đổi", "hướng", "180°", "khác", "đưa", "các", "con", "tàu", "đức", "vào", "một", "hướng", "đi", "hội", "tụ", "để", "đối", "đầu", "với", "hạm", "đội", "grand", "tuy", "nhiên", "phía", "anh", "đã", "chuyển", "hướng", "về", "phía", "nam", "cho", "phép", "hạm", "đội", "grand", "cắt", "ngang", "chữ", "t", "lực", "lượng", "của", "scheer", "và", "gây", "hư", "hại", "cho", "các", "tàu", "chiến", "đức", "dẫn", "đầu", "scheer", "ra", "lệnh", "một", "cú", "đổi", "hướng", "180°", "nữa", "lúc", "19", "giờ", "13", "phút", "giải", "thoát", "hạm", "đội", "biển", "khơi", "khỏi", "cái", "bẫy", "mà", "sự", "cơ", "động", "của", "ông", "đã", "tạo", "ra", "phía", "anh", "mất", "dấu", "các", "con", "tàu", "đức", "cho", "đến", "khi", "castor", "phát", "hiện", "khói", "ở", "hướng", "tây", "tây", "bắc", "lúc", "20", "giờ", "05", "phút", "rồi", "giao", "chiến", "cùng", "với", "nhiều", "tàu", "phóng", "lôi", "đức", "nghe", "thấy", "tiếng", "súng", "beatty", "ra", "lệnh", "cho", "các", "tàu", "dưới", "quyền", "quay", "mũi", "sang", "hướng", "tây", "và", "phát", "hiện", "các", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "đức", "chỉ", "cách", "có", "inflexible", "nổ", "súng", "lúc", "20", "giờ", "20", "phút", "được", "nối", "tiếp", "hầu", "như", "ngay", "lập", "tức", "bởi", "các", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "còn", "lại", "không", "lâu", "sau", "20", "giờ", "30", "phút", "các", "thiết", "giáp", "hạm", "tiền-dreadnought", "thuộc", "hải", "đội", "chiến", "trận", "2", "dưới", "quyền", "chuẩn", "đô", "đốc", "mauve", "bị", "phát", "hiện", "chúng", "đấu", "pháo", "với", "các", "tàu", "chiến-tuần", "dương", "anh", "chỉ", "trong", "một", "chốc", "trước", "khi", "quay" ]
connarus xylocarpus là một loài thực vật có hoa trong họ connaraceae loài này được l a vidal carbonó forero mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "connarus", "xylocarpus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "connaraceae", "loài", "này", "được", "l", "a", "vidal", "carbonó", "forero", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
radula dusenii là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "radula", "dusenii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "radulaceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
aetholopus exutus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "aetholopus", "exutus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
4 non blondes là một ban nhạc rock của mỹ được thành lập vào năm 1989 ở san francisco california các thành viên ban đầu gồm guitar bass christa hillhouse guitar shaunna hall trống wanda day và ca sĩ kiêm guitar linda perry trước khi phát hành album đầu tiên roger rocha thay hall ở vị trí guitar và dawn richardson thay day ở vị trí trống họ lọt vào các bảng xếp hạng năm 1993 với đĩa đơn what s up đây cũng là đĩa đơn lọt top duy nhất của ban nhạc này perry rời ban năm 1994 để bắt đầu sự nghiệp solo các thành viên còn lại cũng giải tán ngay sau đó == sự nghiệp == tay guitar bass christa hillhouse và guitar shaunna hall là bạn cùng phòng và họ gặp tay trống wanda day khi cùng tham gia một ban nhạc mà day đang chơi khi cả ba rời khỏi ban nhạc đó họ bắt đầu chơi như một nhóm nhạc tam tấu nhưng sau khi gặp perry khi cô đang hát tại một buổi trình diễn của mình hillhouse và hall đã đề nghị perry cùng tham gia ở vị trí ca sĩ theo perry cô và hall gặp nhau ở câu lạc bộ nightbreak tại san francisco và khi nó họ đề cập về vấn đề tìm kiếm một ca sĩ perry cho biết cô là một ca sĩ và hall đã trả lời tôi biết buổi tập đầu tiên của họ được cho là vào lúc 6 00 ngày
[ "4", "non", "blondes", "là", "một", "ban", "nhạc", "rock", "của", "mỹ", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1989", "ở", "san", "francisco", "california", "các", "thành", "viên", "ban", "đầu", "gồm", "guitar", "bass", "christa", "hillhouse", "guitar", "shaunna", "hall", "trống", "wanda", "day", "và", "ca", "sĩ", "kiêm", "guitar", "linda", "perry", "trước", "khi", "phát", "hành", "album", "đầu", "tiên", "roger", "rocha", "thay", "hall", "ở", "vị", "trí", "guitar", "và", "dawn", "richardson", "thay", "day", "ở", "vị", "trí", "trống", "họ", "lọt", "vào", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "năm", "1993", "với", "đĩa", "đơn", "what", "s", "up", "đây", "cũng", "là", "đĩa", "đơn", "lọt", "top", "duy", "nhất", "của", "ban", "nhạc", "này", "perry", "rời", "ban", "năm", "1994", "để", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "solo", "các", "thành", "viên", "còn", "lại", "cũng", "giải", "tán", "ngay", "sau", "đó", "==", "sự", "nghiệp", "==", "tay", "guitar", "bass", "christa", "hillhouse", "và", "guitar", "shaunna", "hall", "là", "bạn", "cùng", "phòng", "và", "họ", "gặp", "tay", "trống", "wanda", "day", "khi", "cùng", "tham", "gia", "một", "ban", "nhạc", "mà", "day", "đang", "chơi", "khi", "cả", "ba", "rời", "khỏi", "ban", "nhạc", "đó", "họ", "bắt", "đầu", "chơi", "như", "một", "nhóm", "nhạc", "tam", "tấu", "nhưng", "sau", "khi", "gặp", "perry", "khi", "cô", "đang", "hát", "tại", "một", "buổi", "trình", "diễn", "của", "mình", "hillhouse", "và", "hall", "đã", "đề", "nghị", "perry", "cùng", "tham", "gia", "ở", "vị", "trí", "ca", "sĩ", "theo", "perry", "cô", "và", "hall", "gặp", "nhau", "ở", "câu", "lạc", "bộ", "nightbreak", "tại", "san", "francisco", "và", "khi", "nó", "họ", "đề", "cập", "về", "vấn", "đề", "tìm", "kiếm", "một", "ca", "sĩ", "perry", "cho", "biết", "cô", "là", "một", "ca", "sĩ", "và", "hall", "đã", "trả", "lời", "tôi", "biết", "buổi", "tập", "đầu", "tiên", "của", "họ", "được", "cho", "là", "vào", "lúc", "6", "00", "ngày" ]
nealcidion alboplagiatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "nealcidion", "alboplagiatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
phêrô đoàn văn vân 1780-1857 tên thật là gioan bạch văn vân là một thánh tử đạo việt nam ông sinh ra tại làng kẻ bói phủ lý nhân tỉnh hà nam việt nam nay là giáo họ trương cói giáo xứ hà ngoại tổng giáo phận hà nội ông chịu tử đạo năm 1857 tại pháp trường năm mẫu sơn tây == thân thế và tu tập == gioan bạch văn vân sinh năm 1780 tại làng kẻ bói phủ lý nhân tỉnh hà nam nay là giáo họ trương cói giáo xứ hà ngoại xã an đổ huyện bình lục tỉnh hà nam tổng giáo phận hà nội về vấn đề tên gọi trong truyện các thánh tử đạo việt nam họ của ông là đoàn vì ông khai tránh như thế để khỏi liên lụy đến gia đình còn chuyện ông nội ông phải lánh nạn dấu thế nào được ngay cả quê hương ông cũng khai lấp lửng nghe nói đâu gần lý nhân phủ vậy tên họ chính xác của ông là họ bạch tên thánh trong sử sách ghi là phêrô nhưng tại hòm xương tai quê nhà và nỗ lực đều khắc trên nhãn bằng đồng hình bầu dục là b joannes vân cat -chân phúc gioan vân cat bố ông là bạch uy oánh mẹ là vũ thị tọa đều là người ngoại đạo ông nội của thánh nhân là cụ bạch tấn công là người hoa kiều khi đó gia đình họ bạch bị án chu di tam tộc thời nhà minh nên đã lánh nạn vào
[ "phêrô", "đoàn", "văn", "vân", "1780-1857", "tên", "thật", "là", "gioan", "bạch", "văn", "vân", "là", "một", "thánh", "tử", "đạo", "việt", "nam", "ông", "sinh", "ra", "tại", "làng", "kẻ", "bói", "phủ", "lý", "nhân", "tỉnh", "hà", "nam", "việt", "nam", "nay", "là", "giáo", "họ", "trương", "cói", "giáo", "xứ", "hà", "ngoại", "tổng", "giáo", "phận", "hà", "nội", "ông", "chịu", "tử", "đạo", "năm", "1857", "tại", "pháp", "trường", "năm", "mẫu", "sơn", "tây", "==", "thân", "thế", "và", "tu", "tập", "==", "gioan", "bạch", "văn", "vân", "sinh", "năm", "1780", "tại", "làng", "kẻ", "bói", "phủ", "lý", "nhân", "tỉnh", "hà", "nam", "nay", "là", "giáo", "họ", "trương", "cói", "giáo", "xứ", "hà", "ngoại", "xã", "an", "đổ", "huyện", "bình", "lục", "tỉnh", "hà", "nam", "tổng", "giáo", "phận", "hà", "nội", "về", "vấn", "đề", "tên", "gọi", "trong", "truyện", "các", "thánh", "tử", "đạo", "việt", "nam", "họ", "của", "ông", "là", "đoàn", "vì", "ông", "khai", "tránh", "như", "thế", "để", "khỏi", "liên", "lụy", "đến", "gia", "đình", "còn", "chuyện", "ông", "nội", "ông", "phải", "lánh", "nạn", "dấu", "thế", "nào", "được", "ngay", "cả", "quê", "hương", "ông", "cũng", "khai", "lấp", "lửng", "nghe", "nói", "đâu", "gần", "lý", "nhân", "phủ", "vậy", "tên", "họ", "chính", "xác", "của", "ông", "là", "họ", "bạch", "tên", "thánh", "trong", "sử", "sách", "ghi", "là", "phêrô", "nhưng", "tại", "hòm", "xương", "tai", "quê", "nhà", "và", "nỗ", "lực", "đều", "khắc", "trên", "nhãn", "bằng", "đồng", "hình", "bầu", "dục", "là", "b", "joannes", "vân", "cat", "-chân", "phúc", "gioan", "vân", "cat", "bố", "ông", "là", "bạch", "uy", "oánh", "mẹ", "là", "vũ", "thị", "tọa", "đều", "là", "người", "ngoại", "đạo", "ông", "nội", "của", "thánh", "nhân", "là", "cụ", "bạch", "tấn", "công", "là", "người", "hoa", "kiều", "khi", "đó", "gia", "đình", "họ", "bạch", "bị", "án", "chu", "di", "tam", "tộc", "thời", "nhà", "minh", "nên", "đã", "lánh", "nạn", "vào" ]
chặng đua mà jorge martín đã giành pole và có được chiến thắng thể thức motogp đầu tiên trong sự nghiệp chặng đua này cũng xảy ra hai sự kiện đáng nhớ đó là tai nạn nghiêm trọng giữa tay đua đặc cách dani pedrosa và lorenzo savadori khiến cho nó phải tạm dừng và việc valentino rossi chính thức tuyên bố giải nghệ chặng 11-gp áo tiếp tục diễn ra ở red bull ring francesco bagnaia là người dẫn đầu trong phần lớn vòng đua kịch tính xảy ra ở những vòng cuối khi trời đổ mưa bagnaia và nhóm các tay đua dẫn đầu lựa chọn cách vào pit thay xe trước cơ hội hiếm có nên các tay đua nhóm sau đã quyết định chơi liều không thay xe brad binder là người thành công nhất khi đã giành được chiến thắng thứ hai trong mùa cho đội đua ktm còn marc marquez cũng đã có thời điểm vượt được bagnaia để có vị trí dẫn đầu nhưng lại để ngã xe sau khi vừa thay xe chỉ về đích thứ 15 chặng 12-gp anh marc marquez đã chèn ngã jorge martin ngay ở vòng 1 những vòng đầu hai người dẫn đầu là anh em nhà espargaro song họ đã không chống cự được sức mạnh của fabio quartararo chiến thắng và alex rins về nhì chặng 13-gp aragon là cuộc đấu tay đôi giữa francesco bagnaia và marc marquez cuối cùng thì bagnaia cũng đã giành được chiến thắng thể thức motogp đầu tiên
[ "chặng", "đua", "mà", "jorge", "martín", "đã", "giành", "pole", "và", "có", "được", "chiến", "thắng", "thể", "thức", "motogp", "đầu", "tiên", "trong", "sự", "nghiệp", "chặng", "đua", "này", "cũng", "xảy", "ra", "hai", "sự", "kiện", "đáng", "nhớ", "đó", "là", "tai", "nạn", "nghiêm", "trọng", "giữa", "tay", "đua", "đặc", "cách", "dani", "pedrosa", "và", "lorenzo", "savadori", "khiến", "cho", "nó", "phải", "tạm", "dừng", "và", "việc", "valentino", "rossi", "chính", "thức", "tuyên", "bố", "giải", "nghệ", "chặng", "11-gp", "áo", "tiếp", "tục", "diễn", "ra", "ở", "red", "bull", "ring", "francesco", "bagnaia", "là", "người", "dẫn", "đầu", "trong", "phần", "lớn", "vòng", "đua", "kịch", "tính", "xảy", "ra", "ở", "những", "vòng", "cuối", "khi", "trời", "đổ", "mưa", "bagnaia", "và", "nhóm", "các", "tay", "đua", "dẫn", "đầu", "lựa", "chọn", "cách", "vào", "pit", "thay", "xe", "trước", "cơ", "hội", "hiếm", "có", "nên", "các", "tay", "đua", "nhóm", "sau", "đã", "quyết", "định", "chơi", "liều", "không", "thay", "xe", "brad", "binder", "là", "người", "thành", "công", "nhất", "khi", "đã", "giành", "được", "chiến", "thắng", "thứ", "hai", "trong", "mùa", "cho", "đội", "đua", "ktm", "còn", "marc", "marquez", "cũng", "đã", "có", "thời", "điểm", "vượt", "được", "bagnaia", "để", "có", "vị", "trí", "dẫn", "đầu", "nhưng", "lại", "để", "ngã", "xe", "sau", "khi", "vừa", "thay", "xe", "chỉ", "về", "đích", "thứ", "15", "chặng", "12-gp", "anh", "marc", "marquez", "đã", "chèn", "ngã", "jorge", "martin", "ngay", "ở", "vòng", "1", "những", "vòng", "đầu", "hai", "người", "dẫn", "đầu", "là", "anh", "em", "nhà", "espargaro", "song", "họ", "đã", "không", "chống", "cự", "được", "sức", "mạnh", "của", "fabio", "quartararo", "chiến", "thắng", "và", "alex", "rins", "về", "nhì", "chặng", "13-gp", "aragon", "là", "cuộc", "đấu", "tay", "đôi", "giữa", "francesco", "bagnaia", "và", "marc", "marquez", "cuối", "cùng", "thì", "bagnaia", "cũng", "đã", "giành", "được", "chiến", "thắng", "thể", "thức", "motogp", "đầu", "tiên" ]
gấu nâu bán đảo alaska gấu nâu bán đảo alaska là bất kỳ cá thể nào các thuộc nhóm gấu xám bắc mỹ ursus arctos horribilis sống ở các vùng ven biển phía nam alaska gấu nâu bán đảo alaska là một phân loài gấu nâu có kích thước rất lớn thường có trọng lượng từ 800 đến 1 200 pound 363 đến 544 kg chúng được tìm thấy phổ biến ở dọc bờ biển phía nam alaska nơi không chỉ có số lượng lớn trai và lau sậy mà còn có bởi vì đây là tuyến di chuyển của cá hồi hàng năm điều này cho phép chúng duy trì được thể trạng có kích thước lớn một số cá thể vào loại lớn nhất trên thế giới chúng có thể tập hợp với số lượng lớn tại các địa điểm con người tổ chức cho ăn chẳng hạn như brooks falls và mcneil falls cả ở vườn quốc gia katmai gần king salmon có tranh luận về việc gấu nâu bán đảo alaska nên được gọi là gấu xám bắc mỹ cùng với tất cả các phân loài bắc mỹ khác của gấu nâu có sự nhầm lẫn lâu dài khi đề cập đến các khu vực nội địa và ven biển là các giống gấu riêng biệt nhưng các nhà sinh học vẫn duy trì quan điểm những cá thể gấu ven biển thực sự là gấu nâu tuy nhiên nó được coi là chính xác để đặt tất cả các giống gấu ở bắc mỹ thuộc
[ "gấu", "nâu", "bán", "đảo", "alaska", "gấu", "nâu", "bán", "đảo", "alaska", "là", "bất", "kỳ", "cá", "thể", "nào", "các", "thuộc", "nhóm", "gấu", "xám", "bắc", "mỹ", "ursus", "arctos", "horribilis", "sống", "ở", "các", "vùng", "ven", "biển", "phía", "nam", "alaska", "gấu", "nâu", "bán", "đảo", "alaska", "là", "một", "phân", "loài", "gấu", "nâu", "có", "kích", "thước", "rất", "lớn", "thường", "có", "trọng", "lượng", "từ", "800", "đến", "1", "200", "pound", "363", "đến", "544", "kg", "chúng", "được", "tìm", "thấy", "phổ", "biến", "ở", "dọc", "bờ", "biển", "phía", "nam", "alaska", "nơi", "không", "chỉ", "có", "số", "lượng", "lớn", "trai", "và", "lau", "sậy", "mà", "còn", "có", "bởi", "vì", "đây", "là", "tuyến", "di", "chuyển", "của", "cá", "hồi", "hàng", "năm", "điều", "này", "cho", "phép", "chúng", "duy", "trì", "được", "thể", "trạng", "có", "kích", "thước", "lớn", "một", "số", "cá", "thể", "vào", "loại", "lớn", "nhất", "trên", "thế", "giới", "chúng", "có", "thể", "tập", "hợp", "với", "số", "lượng", "lớn", "tại", "các", "địa", "điểm", "con", "người", "tổ", "chức", "cho", "ăn", "chẳng", "hạn", "như", "brooks", "falls", "và", "mcneil", "falls", "cả", "ở", "vườn", "quốc", "gia", "katmai", "gần", "king", "salmon", "có", "tranh", "luận", "về", "việc", "gấu", "nâu", "bán", "đảo", "alaska", "nên", "được", "gọi", "là", "gấu", "xám", "bắc", "mỹ", "cùng", "với", "tất", "cả", "các", "phân", "loài", "bắc", "mỹ", "khác", "của", "gấu", "nâu", "có", "sự", "nhầm", "lẫn", "lâu", "dài", "khi", "đề", "cập", "đến", "các", "khu", "vực", "nội", "địa", "và", "ven", "biển", "là", "các", "giống", "gấu", "riêng", "biệt", "nhưng", "các", "nhà", "sinh", "học", "vẫn", "duy", "trì", "quan", "điểm", "những", "cá", "thể", "gấu", "ven", "biển", "thực", "sự", "là", "gấu", "nâu", "tuy", "nhiên", "nó", "được", "coi", "là", "chính", "xác", "để", "đặt", "tất", "cả", "các", "giống", "gấu", "ở", "bắc", "mỹ", "thuộc" ]
delphinium treleasei là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được bush mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "delphinium", "treleasei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "bush", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
elthusa vulgaris là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được stimpson miêu tả khoa học năm 1857
[ "elthusa", "vulgaris", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cymothoidae", "loài", "này", "được", "stimpson", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1857" ]
diasemia oressarcha là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "diasemia", "oressarcha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
thắng kiện chính quyền tỉnh thừa thiên – huế và dự án này bị đình lại === kiện album chat với mozart của ca sĩ mỹ linh === năm 2006 ông kiện album chat với mozart của ca sĩ mỹ linh và nhạc sĩ dương thụ vì cho rằng việc đặt tên và lời tiếng việt cho các tác phẩm của các tác giả nhạc cổ điển trong album này đã vi phạm quyền nhân thân của họ trong một cuộc trả lời phỏng vấn báo công an nhân dân cù huy hà vũ cho rằng theo luật sở hữu trí tuệ nhạc có hai loại nhạc có lời và nhạc không lời nhạc người ta đang không lời mình cải biên thành có lời là không được và nhạc của mozart là đỉnh cao của âm nhạc người ta đang ở cao mình kéo xuống bình dân là phá hoại văn hóa ông cho rằng cách làm của ông nặng về luật hơn là cảm tính ông vũ cũng nói rằng ông kiện ca sĩ trong nước vi phạm bản quyền nhạc nước ngoài là nhằm sau này bảo vệ các nhạc sĩ trong nước nếu họ bị vi phạm bản quyền ở nước ngoài tháng 4 năm 2007 cục bản quyền tác giả văn học – nghệ thuật sau đó đã có công văn cho rằng việc đặt tên và lời của nhạc sĩ dương thụ là không vi phạm tác quyền khi những tác phẩm này đã hết thời hạn bảo hộ và việc làm này được
[ "thắng", "kiện", "chính", "quyền", "tỉnh", "thừa", "thiên", "–", "huế", "và", "dự", "án", "này", "bị", "đình", "lại", "===", "kiện", "album", "chat", "với", "mozart", "của", "ca", "sĩ", "mỹ", "linh", "===", "năm", "2006", "ông", "kiện", "album", "chat", "với", "mozart", "của", "ca", "sĩ", "mỹ", "linh", "và", "nhạc", "sĩ", "dương", "thụ", "vì", "cho", "rằng", "việc", "đặt", "tên", "và", "lời", "tiếng", "việt", "cho", "các", "tác", "phẩm", "của", "các", "tác", "giả", "nhạc", "cổ", "điển", "trong", "album", "này", "đã", "vi", "phạm", "quyền", "nhân", "thân", "của", "họ", "trong", "một", "cuộc", "trả", "lời", "phỏng", "vấn", "báo", "công", "an", "nhân", "dân", "cù", "huy", "hà", "vũ", "cho", "rằng", "theo", "luật", "sở", "hữu", "trí", "tuệ", "nhạc", "có", "hai", "loại", "nhạc", "có", "lời", "và", "nhạc", "không", "lời", "nhạc", "người", "ta", "đang", "không", "lời", "mình", "cải", "biên", "thành", "có", "lời", "là", "không", "được", "và", "nhạc", "của", "mozart", "là", "đỉnh", "cao", "của", "âm", "nhạc", "người", "ta", "đang", "ở", "cao", "mình", "kéo", "xuống", "bình", "dân", "là", "phá", "hoại", "văn", "hóa", "ông", "cho", "rằng", "cách", "làm", "của", "ông", "nặng", "về", "luật", "hơn", "là", "cảm", "tính", "ông", "vũ", "cũng", "nói", "rằng", "ông", "kiện", "ca", "sĩ", "trong", "nước", "vi", "phạm", "bản", "quyền", "nhạc", "nước", "ngoài", "là", "nhằm", "sau", "này", "bảo", "vệ", "các", "nhạc", "sĩ", "trong", "nước", "nếu", "họ", "bị", "vi", "phạm", "bản", "quyền", "ở", "nước", "ngoài", "tháng", "4", "năm", "2007", "cục", "bản", "quyền", "tác", "giả", "văn", "học", "–", "nghệ", "thuật", "sau", "đó", "đã", "có", "công", "văn", "cho", "rằng", "việc", "đặt", "tên", "và", "lời", "của", "nhạc", "sĩ", "dương", "thụ", "là", "không", "vi", "phạm", "tác", "quyền", "khi", "những", "tác", "phẩm", "này", "đã", "hết", "thời", "hạn", "bảo", "hộ", "và", "việc", "làm", "này", "được" ]
anua cameronis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "anua", "cameronis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
chất ưa nước là một phân tử hoặc thực thể phân tử khác bị thu hút bởi các phân tử nước và có xu hướng tan trong nước ngược lại chất kị nước không bị hấp dẫn bởi nước và có thể bị đẩy bởi nước == phân tử == một phân tử ưa nước hoặc một phần của một phân tử ưa nước là một chất có thể tương tác với nước và các chất phân cực khác với lợi hơn về nhiệt động lực học so với tương tác của chúng với dầu hoặc các dung môi kị nước khác chúng thường là có phân cực tích điện và có khả năng tạo liên kết hydro điều này làm cho các phân tử này tan không chỉ trong nước mà còn trong các dung môi phân cực khác các phân tử và các phần của phân tử ưa nước có thể được coi là tương phản với các phân tử và các phần của phân tử kỵ nước trong một số trường hợp cả hai tính chất ưa nước và kỵ nước xảy ra trong một phân tử duy nhất một ví dụ về các phân tử lưỡng cực như vậy là các chất béo cấu tạo nên màng tế bào một ví dụ khác là xà phòng trong đó có một đầu ưa nước và một cái đuôi kỵ nước cho phép nó hòa tan trong cả nước và dầu các phân tử ưa nước và kỵ nước còn được gọi tương ứng là phân tử phân
[ "chất", "ưa", "nước", "là", "một", "phân", "tử", "hoặc", "thực", "thể", "phân", "tử", "khác", "bị", "thu", "hút", "bởi", "các", "phân", "tử", "nước", "và", "có", "xu", "hướng", "tan", "trong", "nước", "ngược", "lại", "chất", "kị", "nước", "không", "bị", "hấp", "dẫn", "bởi", "nước", "và", "có", "thể", "bị", "đẩy", "bởi", "nước", "==", "phân", "tử", "==", "một", "phân", "tử", "ưa", "nước", "hoặc", "một", "phần", "của", "một", "phân", "tử", "ưa", "nước", "là", "một", "chất", "có", "thể", "tương", "tác", "với", "nước", "và", "các", "chất", "phân", "cực", "khác", "với", "lợi", "hơn", "về", "nhiệt", "động", "lực", "học", "so", "với", "tương", "tác", "của", "chúng", "với", "dầu", "hoặc", "các", "dung", "môi", "kị", "nước", "khác", "chúng", "thường", "là", "có", "phân", "cực", "tích", "điện", "và", "có", "khả", "năng", "tạo", "liên", "kết", "hydro", "điều", "này", "làm", "cho", "các", "phân", "tử", "này", "tan", "không", "chỉ", "trong", "nước", "mà", "còn", "trong", "các", "dung", "môi", "phân", "cực", "khác", "các", "phân", "tử", "và", "các", "phần", "của", "phân", "tử", "ưa", "nước", "có", "thể", "được", "coi", "là", "tương", "phản", "với", "các", "phân", "tử", "và", "các", "phần", "của", "phân", "tử", "kỵ", "nước", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "cả", "hai", "tính", "chất", "ưa", "nước", "và", "kỵ", "nước", "xảy", "ra", "trong", "một", "phân", "tử", "duy", "nhất", "một", "ví", "dụ", "về", "các", "phân", "tử", "lưỡng", "cực", "như", "vậy", "là", "các", "chất", "béo", "cấu", "tạo", "nên", "màng", "tế", "bào", "một", "ví", "dụ", "khác", "là", "xà", "phòng", "trong", "đó", "có", "một", "đầu", "ưa", "nước", "và", "một", "cái", "đuôi", "kỵ", "nước", "cho", "phép", "nó", "hòa", "tan", "trong", "cả", "nước", "và", "dầu", "các", "phân", "tử", "ưa", "nước", "và", "kỵ", "nước", "còn", "được", "gọi", "tương", "ứng", "là", "phân", "tử", "phân" ]
sống sót trong chân không vũ trụ bullet bay với tốc độ gấp sáu lần tốc độ âm thanh bullet hấp thụ các dạng năng lượng khác như điện bullet có thể chịu được áp lực từ trọng lượng 92 tấn và tấn công với một mức lực tương tự bullet tự tái tạo bản thân khả năng điều tiết năng lượng cho phép cô tăng tốc khả năng tự hồi phục sống sót qua những tổn thương nghiêm trọng bullet điểm yếu về mặt tinh thần cô dễ bị tẩy não bị điều khiển trí óc sức mạnh có thể tụt sau khi chiến đấu lâu ngày giống với superman captain marvel không thể chống lại đối thủ dùng phép thuật == trong phim ảnh == === trong vũ trụ điện ảnh marvel mcu === brie larson sẽ là người đóng vai nhân vật danvers trong các phim vũ trụ điện ảnh marvel cô sẽ xuất hiện lần đầu tiên trong captain marvel với vai trò là nhân vật chính sẽ được công chiếu tại hoa kỳ từ ngày 8 tháng 3 năm 2019 và sẽ tiếp tục xuất hiện trong dự kiến phát hành vào ngày 26 tháng 4 năm 2019 tại hoa kì trong phim đại úy marvel 2019 cô là một phi công thử nghiệm làm việc theo tiến sĩ wendy lawson trong khi thử nghiệm một động cơ thử nghiệm với cô họ đã bị kree bắn hạ và lawson tiết lộ rằng cô là một kẻ phản bội mà kree gọi tên là mar-vell người đã làm việc
[ "sống", "sót", "trong", "chân", "không", "vũ", "trụ", "bullet", "bay", "với", "tốc", "độ", "gấp", "sáu", "lần", "tốc", "độ", "âm", "thanh", "bullet", "hấp", "thụ", "các", "dạng", "năng", "lượng", "khác", "như", "điện", "bullet", "có", "thể", "chịu", "được", "áp", "lực", "từ", "trọng", "lượng", "92", "tấn", "và", "tấn", "công", "với", "một", "mức", "lực", "tương", "tự", "bullet", "tự", "tái", "tạo", "bản", "thân", "khả", "năng", "điều", "tiết", "năng", "lượng", "cho", "phép", "cô", "tăng", "tốc", "khả", "năng", "tự", "hồi", "phục", "sống", "sót", "qua", "những", "tổn", "thương", "nghiêm", "trọng", "bullet", "điểm", "yếu", "về", "mặt", "tinh", "thần", "cô", "dễ", "bị", "tẩy", "não", "bị", "điều", "khiển", "trí", "óc", "sức", "mạnh", "có", "thể", "tụt", "sau", "khi", "chiến", "đấu", "lâu", "ngày", "giống", "với", "superman", "captain", "marvel", "không", "thể", "chống", "lại", "đối", "thủ", "dùng", "phép", "thuật", "==", "trong", "phim", "ảnh", "==", "===", "trong", "vũ", "trụ", "điện", "ảnh", "marvel", "mcu", "===", "brie", "larson", "sẽ", "là", "người", "đóng", "vai", "nhân", "vật", "danvers", "trong", "các", "phim", "vũ", "trụ", "điện", "ảnh", "marvel", "cô", "sẽ", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "tiên", "trong", "captain", "marvel", "với", "vai", "trò", "là", "nhân", "vật", "chính", "sẽ", "được", "công", "chiếu", "tại", "hoa", "kỳ", "từ", "ngày", "8", "tháng", "3", "năm", "2019", "và", "sẽ", "tiếp", "tục", "xuất", "hiện", "trong", "dự", "kiến", "phát", "hành", "vào", "ngày", "26", "tháng", "4", "năm", "2019", "tại", "hoa", "kì", "trong", "phim", "đại", "úy", "marvel", "2019", "cô", "là", "một", "phi", "công", "thử", "nghiệm", "làm", "việc", "theo", "tiến", "sĩ", "wendy", "lawson", "trong", "khi", "thử", "nghiệm", "một", "động", "cơ", "thử", "nghiệm", "với", "cô", "họ", "đã", "bị", "kree", "bắn", "hạ", "và", "lawson", "tiết", "lộ", "rằng", "cô", "là", "một", "kẻ", "phản", "bội", "mà", "kree", "gọi", "tên", "là", "mar-vell", "người", "đã", "làm", "việc" ]
coniopteryx texana là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được meinander miêu tả năm 1972
[ "coniopteryx", "texana", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "meinander", "miêu", "tả", "năm", "1972" ]
cephaloleia waterhousei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1858
[ "cephaloleia", "waterhousei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1858" ]
ngôi làng hẻo lánh trong sự cô độc và bất ngờ du lịch đã tạo ra hoạt động kinh tế bao gồm một quán cà phê phục vụ thức ăn kiểu do thái và một bữa ăn sáng trên giường == liên kết ngoài == bullet hình ảnh giáo đường tykocin
[ "ngôi", "làng", "hẻo", "lánh", "trong", "sự", "cô", "độc", "và", "bất", "ngờ", "du", "lịch", "đã", "tạo", "ra", "hoạt", "động", "kinh", "tế", "bao", "gồm", "một", "quán", "cà", "phê", "phục", "vụ", "thức", "ăn", "kiểu", "do", "thái", "và", "một", "bữa", "ăn", "sáng", "trên", "giường", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hình", "ảnh", "giáo", "đường", "tykocin" ]
hmas nestor g02 hmas nestor g02 là một tàu khu trục lớp n đã phục vụ cùng hải quân hoàng gia australia trong chiến tranh thế giới thứ hai được chế tạo tại scotland vào năm 1939-1940 và nhập biên chế vào tháng 2 năm 1941 với một thủy thủ đoàn người australia nestor được đặt hàng và vẫn dưới quyền sở hữu bởi chính phủ anh quốc nó trải qua hầu hết quãng đời phục vụ trong nhiệm vụ tuần tra và hộ tống tại đại tây dương địa trung hải và viễn đông từng phát hiện và đánh chìm tàu ngầm u-boat đức u-127 vào tháng 12 năm 1941 trong chiến dịch vigorous hộ tống một đoàn tàu vận tải tăng viện cho malta đang bị phong tỏa nestor bị hư hại nặng do do không kích nên bị bỏ lại và bị đánh đắm vào ngày 15 tháng 6 năm 1942 nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoàng gia australia chưa từng hoạt động tại vùng biển australia == thiết kế và chế tạo == lớp tàu khu trục n có trọng lượng choán nước tiêu chuẩn và lên đến khi đầy tải nestor có chiều dài ở mực nước là và chiều dài chung mạn thuyền rộng và chiều sâu tối đa của mớn nước là động lực được cung cấp bởi ba nồi hơi admiralty nối liền với hai turbine hơi nước hộp số parsons và dẫn động hai trục chân vịt cho phép có được tổng
[ "hmas", "nestor", "g02", "hmas", "nestor", "g02", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "lớp", "n", "đã", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "australia", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "được", "chế", "tạo", "tại", "scotland", "vào", "năm", "1939-1940", "và", "nhập", "biên", "chế", "vào", "tháng", "2", "năm", "1941", "với", "một", "thủy", "thủ", "đoàn", "người", "australia", "nestor", "được", "đặt", "hàng", "và", "vẫn", "dưới", "quyền", "sở", "hữu", "bởi", "chính", "phủ", "anh", "quốc", "nó", "trải", "qua", "hầu", "hết", "quãng", "đời", "phục", "vụ", "trong", "nhiệm", "vụ", "tuần", "tra", "và", "hộ", "tống", "tại", "đại", "tây", "dương", "địa", "trung", "hải", "và", "viễn", "đông", "từng", "phát", "hiện", "và", "đánh", "chìm", "tàu", "ngầm", "u-boat", "đức", "u-127", "vào", "tháng", "12", "năm", "1941", "trong", "chiến", "dịch", "vigorous", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "tăng", "viện", "cho", "malta", "đang", "bị", "phong", "tỏa", "nestor", "bị", "hư", "hại", "nặng", "do", "do", "không", "kích", "nên", "bị", "bỏ", "lại", "và", "bị", "đánh", "đắm", "vào", "ngày", "15", "tháng", "6", "năm", "1942", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "duy", "nhất", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "australia", "chưa", "từng", "hoạt", "động", "tại", "vùng", "biển", "australia", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "lớp", "tàu", "khu", "trục", "n", "có", "trọng", "lượng", "choán", "nước", "tiêu", "chuẩn", "và", "lên", "đến", "khi", "đầy", "tải", "nestor", "có", "chiều", "dài", "ở", "mực", "nước", "là", "và", "chiều", "dài", "chung", "mạn", "thuyền", "rộng", "và", "chiều", "sâu", "tối", "đa", "của", "mớn", "nước", "là", "động", "lực", "được", "cung", "cấp", "bởi", "ba", "nồi", "hơi", "admiralty", "nối", "liền", "với", "hai", "turbine", "hơi", "nước", "hộp", "số", "parsons", "và", "dẫn", "động", "hai", "trục", "chân", "vịt", "cho", "phép", "có", "được", "tổng" ]
hemitriccus kaempferi là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "hemitriccus", "kaempferi", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
tbd 1994 1995 bullet đặng thu giang hcv olimpic tiếng nga tại nga bullet cao hồng hạnh hcv olimpic tiếng nga tại nga bullet nguyễn quỳnh hương hcv olimpic tiếng nga tại nga bullet trần vân anh hcb olimpic tiếng nga tại nga bullet vũ việt hà hcđ olimpic tiếng nga tại nga 1993 1994 bullet cao minh trí hcđ olimpic tin học quốc tế bảng tổng hợp kết quả thi học sinh giỏi cấp quốc gia == cựu học sinh nổi tiếng == suốt chiều dài lịch sử của mình trường thành chung mà nay là lê hồng phong nam định đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài cho đất nước một số đã đảm nhiệm những trọng trách của đảng và nhà nước giữ những cương vị quan trọng như tổng bí thư đảng chủ tịch hdnn ủy viên bộ chính trị bộ trưởng thứ trưởng cục trưởng là sĩ quan cao cấp trong các lực lượng vũ trang nhiều người khác nữa hoạt động trong các lĩnh vực kinh tế xh khoa học văn hóa giáo dục một số đã trở thành những nhà giáo nhà văn nhà khoa học những nhà hoạt động xh những nghệ sĩ nổi tiếng trong và ngoài nước === cách mạng chính trị === bullet trường chinh 1907-1989 tổng bí thư đảng cộng sản đông dương tổng bí thư đảng lao động việt nam- tức đảng cộng sản việt nam chủ tịch hội đồng nhà nước chủ tịch quốc hội bullet nguyễn đức cảnh 1908-1932 bí thư đầu tiên của thành ủy hải phòng tổng biên
[ "tbd", "1994", "1995", "bullet", "đặng", "thu", "giang", "hcv", "olimpic", "tiếng", "nga", "tại", "nga", "bullet", "cao", "hồng", "hạnh", "hcv", "olimpic", "tiếng", "nga", "tại", "nga", "bullet", "nguyễn", "quỳnh", "hương", "hcv", "olimpic", "tiếng", "nga", "tại", "nga", "bullet", "trần", "vân", "anh", "hcb", "olimpic", "tiếng", "nga", "tại", "nga", "bullet", "vũ", "việt", "hà", "hcđ", "olimpic", "tiếng", "nga", "tại", "nga", "1993", "1994", "bullet", "cao", "minh", "trí", "hcđ", "olimpic", "tin", "học", "quốc", "tế", "bảng", "tổng", "hợp", "kết", "quả", "thi", "học", "sinh", "giỏi", "cấp", "quốc", "gia", "==", "cựu", "học", "sinh", "nổi", "tiếng", "==", "suốt", "chiều", "dài", "lịch", "sử", "của", "mình", "trường", "thành", "chung", "mà", "nay", "là", "lê", "hồng", "phong", "nam", "định", "đã", "đào", "tạo", "ra", "rất", "nhiều", "nhân", "tài", "cho", "đất", "nước", "một", "số", "đã", "đảm", "nhiệm", "những", "trọng", "trách", "của", "đảng", "và", "nhà", "nước", "giữ", "những", "cương", "vị", "quan", "trọng", "như", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "chủ", "tịch", "hdnn", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "bộ", "trưởng", "thứ", "trưởng", "cục", "trưởng", "là", "sĩ", "quan", "cao", "cấp", "trong", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhiều", "người", "khác", "nữa", "hoạt", "động", "trong", "các", "lĩnh", "vực", "kinh", "tế", "xh", "khoa", "học", "văn", "hóa", "giáo", "dục", "một", "số", "đã", "trở", "thành", "những", "nhà", "giáo", "nhà", "văn", "nhà", "khoa", "học", "những", "nhà", "hoạt", "động", "xh", "những", "nghệ", "sĩ", "nổi", "tiếng", "trong", "và", "ngoài", "nước", "===", "cách", "mạng", "chính", "trị", "===", "bullet", "trường", "chinh", "1907-1989", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "lao", "động", "việt", "nam-", "tức", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "chủ", "tịch", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "chủ", "tịch", "quốc", "hội", "bullet", "nguyễn", "đức", "cảnh", "1908-1932", "bí", "thư", "đầu", "tiên", "của", "thành", "ủy", "hải", "phòng", "tổng", "biên" ]
rudolph fentz còn được đánh vần thành rudolf fenz là nhân vật tiêu điểm của i m scared tôi sợ một truyện ngắn khoa học viễn tưởng năm 1951 của jack finney mà về sau được kể lại dưới dạng truyền thuyết thành thị như thể các sự kiện đã thực sự xảy ra câu chuyện kể về một thanh niên trông dáng vẻ thế kỷ 19 sở hữu những món đồ thời kỳ đó bị phát hiện nhầm lẫn ở giữa quảng trường thời đại năm 1908 trước khi bị xe đâm chết cho thấy có lẽ anh ta đã vô tình du hành thời gian khoảng một thế kỷ trước đó câu chuyện về rudolph fentz trở thành một trong những truyền thuyết thành thị quan trọng hơn của thập niên 1980 và thỉnh thoảng được lặp lại kể từ đó với sự lan rộng của internet vào thập niên 1990 nó đã được kể lại thường xuyên hơn như là một sự tái tạo của các sự kiện và được trình bày như một bằng chứng cho sự tồn tại của du hành thời gian == truyền thuyết thành thị == truyền thuyết fentz mô tả làm thế nào vào một buổi tối giữa tháng 6 năm 1950 khoảng 11 15 tối những người qua đường tại quảng trường thời đại của thành phố new york nhận thấy một người đàn ông khoảng 20 tuổi mặc trang phục cuối thế kỷ 19 không ai quan sát làm thế nào ông ta đến đó và ông ấy trông
[ "rudolph", "fentz", "còn", "được", "đánh", "vần", "thành", "rudolf", "fenz", "là", "nhân", "vật", "tiêu", "điểm", "của", "i", "m", "scared", "tôi", "sợ", "một", "truyện", "ngắn", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "năm", "1951", "của", "jack", "finney", "mà", "về", "sau", "được", "kể", "lại", "dưới", "dạng", "truyền", "thuyết", "thành", "thị", "như", "thể", "các", "sự", "kiện", "đã", "thực", "sự", "xảy", "ra", "câu", "chuyện", "kể", "về", "một", "thanh", "niên", "trông", "dáng", "vẻ", "thế", "kỷ", "19", "sở", "hữu", "những", "món", "đồ", "thời", "kỳ", "đó", "bị", "phát", "hiện", "nhầm", "lẫn", "ở", "giữa", "quảng", "trường", "thời", "đại", "năm", "1908", "trước", "khi", "bị", "xe", "đâm", "chết", "cho", "thấy", "có", "lẽ", "anh", "ta", "đã", "vô", "tình", "du", "hành", "thời", "gian", "khoảng", "một", "thế", "kỷ", "trước", "đó", "câu", "chuyện", "về", "rudolph", "fentz", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "truyền", "thuyết", "thành", "thị", "quan", "trọng", "hơn", "của", "thập", "niên", "1980", "và", "thỉnh", "thoảng", "được", "lặp", "lại", "kể", "từ", "đó", "với", "sự", "lan", "rộng", "của", "internet", "vào", "thập", "niên", "1990", "nó", "đã", "được", "kể", "lại", "thường", "xuyên", "hơn", "như", "là", "một", "sự", "tái", "tạo", "của", "các", "sự", "kiện", "và", "được", "trình", "bày", "như", "một", "bằng", "chứng", "cho", "sự", "tồn", "tại", "của", "du", "hành", "thời", "gian", "==", "truyền", "thuyết", "thành", "thị", "==", "truyền", "thuyết", "fentz", "mô", "tả", "làm", "thế", "nào", "vào", "một", "buổi", "tối", "giữa", "tháng", "6", "năm", "1950", "khoảng", "11", "15", "tối", "những", "người", "qua", "đường", "tại", "quảng", "trường", "thời", "đại", "của", "thành", "phố", "new", "york", "nhận", "thấy", "một", "người", "đàn", "ông", "khoảng", "20", "tuổi", "mặc", "trang", "phục", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "không", "ai", "quan", "sát", "làm", "thế", "nào", "ông", "ta", "đến", "đó", "và", "ông", "ấy", "trông" ]
chơi sẽ quyết định giết tha hoặc làm bạn với chúng khi người chơi chạm trán với những con quái vật người chơi sẽ vào chế độ chiến đấu trong suốt trận đấu người chơi sẽ điều khiển một trái tim đại diện cho linh hồn và tránh những đợt tấn công của các con quái vật trong quá trình chơi những thứ mới sẽ xuất hiện như boss hay trùm ông chủ sẽ chiến đấu với bạn người chơi có thể tấn công quái vật để nhận số điểm exp execution point dựa trên số lượng quái vật người chơi đã giết lên lv level of violence và vàng hoặc thay vào đó người chơi có thể dùng act hành động và mercy tha thứ để không tấn công quái vật nếu người chơi chọn đúng những mục trong act phù hợp với mỗi quái vật họ có thể tha thứ cho chúng thay vì giết chúng và cũng tương tự như vậy với boss người chơi phải sống sót cho đến khi đoạn hội thoại xuất hiện cốt truyện của trò chơi phụ thuộc vào cách người chơi giết hoặc tha thứ những con quái vật và cũng như thế người chơi có thể hoàn thành trò chơi mà không giết chết kẻ thù nào quái vật sẽ nói chuyện với người chơi trong suốt trận đấu và trò chơi sẽ nói cho người chơi biết những con quái vật đó sẽ cảm thấy thế nào và hành động ra sao cách thức tấn công của
[ "chơi", "sẽ", "quyết", "định", "giết", "tha", "hoặc", "làm", "bạn", "với", "chúng", "khi", "người", "chơi", "chạm", "trán", "với", "những", "con", "quái", "vật", "người", "chơi", "sẽ", "vào", "chế", "độ", "chiến", "đấu", "trong", "suốt", "trận", "đấu", "người", "chơi", "sẽ", "điều", "khiển", "một", "trái", "tim", "đại", "diện", "cho", "linh", "hồn", "và", "tránh", "những", "đợt", "tấn", "công", "của", "các", "con", "quái", "vật", "trong", "quá", "trình", "chơi", "những", "thứ", "mới", "sẽ", "xuất", "hiện", "như", "boss", "hay", "trùm", "ông", "chủ", "sẽ", "chiến", "đấu", "với", "bạn", "người", "chơi", "có", "thể", "tấn", "công", "quái", "vật", "để", "nhận", "số", "điểm", "exp", "execution", "point", "dựa", "trên", "số", "lượng", "quái", "vật", "người", "chơi", "đã", "giết", "lên", "lv", "level", "of", "violence", "và", "vàng", "hoặc", "thay", "vào", "đó", "người", "chơi", "có", "thể", "dùng", "act", "hành", "động", "và", "mercy", "tha", "thứ", "để", "không", "tấn", "công", "quái", "vật", "nếu", "người", "chơi", "chọn", "đúng", "những", "mục", "trong", "act", "phù", "hợp", "với", "mỗi", "quái", "vật", "họ", "có", "thể", "tha", "thứ", "cho", "chúng", "thay", "vì", "giết", "chúng", "và", "cũng", "tương", "tự", "như", "vậy", "với", "boss", "người", "chơi", "phải", "sống", "sót", "cho", "đến", "khi", "đoạn", "hội", "thoại", "xuất", "hiện", "cốt", "truyện", "của", "trò", "chơi", "phụ", "thuộc", "vào", "cách", "người", "chơi", "giết", "hoặc", "tha", "thứ", "những", "con", "quái", "vật", "và", "cũng", "như", "thế", "người", "chơi", "có", "thể", "hoàn", "thành", "trò", "chơi", "mà", "không", "giết", "chết", "kẻ", "thù", "nào", "quái", "vật", "sẽ", "nói", "chuyện", "với", "người", "chơi", "trong", "suốt", "trận", "đấu", "và", "trò", "chơi", "sẽ", "nói", "cho", "người", "chơi", "biết", "những", "con", "quái", "vật", "đó", "sẽ", "cảm", "thấy", "thế", "nào", "và", "hành", "động", "ra", "sao", "cách", "thức", "tấn", "công", "của" ]
nó bị ảnh hưởng mạnh bởi từ trường plasma của gió mặt trời đuôi ion đi theo đường từ trường chứ không phải theo quỹ đạo thị sai do quan sát từ trái đất đôi khi khiến kết quả quan sát được thấy các đuôi xuất hiện chỉ theo hướng ngược lại == kích thước == trong khi hạt nhân rắn của sao chổi thường có kích cỡ nhỏ hơn 50 km đầu sao chổi có thể lớn hơn cả mặt trời và đuôi ion đã từng được quan sát dài tới 3 8 đơn vị thiên văn 570 gigamet 350 × 10^6 dặm tàu vũ trụ ulysses đã đi qua đuôi của sao chổi c 2006 p1 sao chổi mcnaught vào ngày 3 tháng 2 năm 2007 bằng chứng về cuộc gặp gỡ này được công bố trên tạp chí astrophysical journal ngày 1 tháng 10 năm 2007 == liên kết ngoài == bullet trang về sao chổi tại trang khám phá hệ mặt trời của nasa
[ "nó", "bị", "ảnh", "hưởng", "mạnh", "bởi", "từ", "trường", "plasma", "của", "gió", "mặt", "trời", "đuôi", "ion", "đi", "theo", "đường", "từ", "trường", "chứ", "không", "phải", "theo", "quỹ", "đạo", "thị", "sai", "do", "quan", "sát", "từ", "trái", "đất", "đôi", "khi", "khiến", "kết", "quả", "quan", "sát", "được", "thấy", "các", "đuôi", "xuất", "hiện", "chỉ", "theo", "hướng", "ngược", "lại", "==", "kích", "thước", "==", "trong", "khi", "hạt", "nhân", "rắn", "của", "sao", "chổi", "thường", "có", "kích", "cỡ", "nhỏ", "hơn", "50", "km", "đầu", "sao", "chổi", "có", "thể", "lớn", "hơn", "cả", "mặt", "trời", "và", "đuôi", "ion", "đã", "từng", "được", "quan", "sát", "dài", "tới", "3", "8", "đơn", "vị", "thiên", "văn", "570", "gigamet", "350", "×", "10^6", "dặm", "tàu", "vũ", "trụ", "ulysses", "đã", "đi", "qua", "đuôi", "của", "sao", "chổi", "c", "2006", "p1", "sao", "chổi", "mcnaught", "vào", "ngày", "3", "tháng", "2", "năm", "2007", "bằng", "chứng", "về", "cuộc", "gặp", "gỡ", "này", "được", "công", "bố", "trên", "tạp", "chí", "astrophysical", "journal", "ngày", "1", "tháng", "10", "năm", "2007", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "về", "sao", "chổi", "tại", "trang", "khám", "phá", "hệ", "mặt", "trời", "của", "nasa" ]
maysky huyện huyện maysky là một huyện hành chính tự quản raion của kabardin-balkar nga huyện có diện tích 385 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 37300 người trung tâm của huyện đóng ở maysky
[ "maysky", "huyện", "huyện", "maysky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "kabardin-balkar", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "385", "kilômét", "vuông", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "37300", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "maysky" ]
bandidus breviusculus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được gerstaecker miêu tả năm 1885
[ "bandidus", "breviusculus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "gerstaecker", "miêu", "tả", "năm", "1885" ]
bảy viên ngọc rồng siêu cấp broly
[ "bảy", "viên", "ngọc", "rồng", "siêu", "cấp", "broly" ]
taraxacum glaucivirens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schischk miêu tả khoa học đầu tiên
[ "taraxacum", "glaucivirens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "schischk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
gorgonops là một chi bộ cung thú sống vào thời kỳ kỳ permi nó là một thành viên điển hình của họ gorgonopsinae
[ "gorgonops", "là", "một", "chi", "bộ", "cung", "thú", "sống", "vào", "thời", "kỳ", "kỳ", "permi", "nó", "là", "một", "thành", "viên", "điển", "hình", "của", "họ", "gorgonopsinae" ]
hashimoto ryūtarō == thiếu thời == hashimoto sinh ngày 29 tháng 7 năm 1937 ở sōja thuộc tỉnh okayama cha của ông hashimoto ryōgo là thành viên nội các dưới thời thủ tướng kishi nobusuke sau sự dẫn dắt của cha mình ryutaro nhận bằng khoa học chính trị tại đại học keio vào năm 1960 và được bầu vào hạ viện nhật bản năm 1963 trước đây ryōgo cũng từng là trước khi vào trường tiểu học denenchofu ông có mẹ kế là tadashi khi mới 7 tuổi khi tham gia kỳ thi vào trường trung học cơ sở azabu số bài thi của hashimoto là 1073 nhưng 1074 khác biệt nhất là của nhà văn george abe nó trở thành một người bạn tốt và cả hai học cùng lớp trong suốt năm thứ ba trung học cơ sở biệt danh của ông khi còn học ở trường trung học cơ sở azabu là con khỉ từ khi vào cấp 3 anh không theo kịp việc học ở trường và luôn đứng cuối bảng nên ai cũng hiểu ông là cửa hậu vì ông là con của một chính trị gia == sự nghiệp chính trị == ông chuyển qua hàng ngũ của đảng dân chủ tự do trong hai mươi năm tiếp theo đảm nhiệm vị trí bộ trưởng bộ y tế và phúc lợi dưới thời thủ tướng ōhira masayoshi vào năm 1978 và vào năm 1980 trở thành giám đốc tài chính và hành chính công của ldp ông lại trở thành bộ trưởng nội các
[ "hashimoto", "ryūtarō", "==", "thiếu", "thời", "==", "hashimoto", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "7", "năm", "1937", "ở", "sōja", "thuộc", "tỉnh", "okayama", "cha", "của", "ông", "hashimoto", "ryōgo", "là", "thành", "viên", "nội", "các", "dưới", "thời", "thủ", "tướng", "kishi", "nobusuke", "sau", "sự", "dẫn", "dắt", "của", "cha", "mình", "ryutaro", "nhận", "bằng", "khoa", "học", "chính", "trị", "tại", "đại", "học", "keio", "vào", "năm", "1960", "và", "được", "bầu", "vào", "hạ", "viện", "nhật", "bản", "năm", "1963", "trước", "đây", "ryōgo", "cũng", "từng", "là", "trước", "khi", "vào", "trường", "tiểu", "học", "denenchofu", "ông", "có", "mẹ", "kế", "là", "tadashi", "khi", "mới", "7", "tuổi", "khi", "tham", "gia", "kỳ", "thi", "vào", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "azabu", "số", "bài", "thi", "của", "hashimoto", "là", "1073", "nhưng", "1074", "khác", "biệt", "nhất", "là", "của", "nhà", "văn", "george", "abe", "nó", "trở", "thành", "một", "người", "bạn", "tốt", "và", "cả", "hai", "học", "cùng", "lớp", "trong", "suốt", "năm", "thứ", "ba", "trung", "học", "cơ", "sở", "biệt", "danh", "của", "ông", "khi", "còn", "học", "ở", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "azabu", "là", "con", "khỉ", "từ", "khi", "vào", "cấp", "3", "anh", "không", "theo", "kịp", "việc", "học", "ở", "trường", "và", "luôn", "đứng", "cuối", "bảng", "nên", "ai", "cũng", "hiểu", "ông", "là", "cửa", "hậu", "vì", "ông", "là", "con", "của", "một", "chính", "trị", "gia", "==", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "==", "ông", "chuyển", "qua", "hàng", "ngũ", "của", "đảng", "dân", "chủ", "tự", "do", "trong", "hai", "mươi", "năm", "tiếp", "theo", "đảm", "nhiệm", "vị", "trí", "bộ", "trưởng", "bộ", "y", "tế", "và", "phúc", "lợi", "dưới", "thời", "thủ", "tướng", "ōhira", "masayoshi", "vào", "năm", "1978", "và", "vào", "năm", "1980", "trở", "thành", "giám", "đốc", "tài", "chính", "và", "hành", "chính", "công", "của", "ldp", "ông", "lại", "trở", "thành", "bộ", "trưởng", "nội", "các" ]
truyền vận động người dân tham gia đấu nối vào hệ thống cũng như thực hiện thủ tục hồ sơ đăng ký nhanh chóng hỗ trợ thi công cho người dân và bảo trì tốt hệ thống sau khi đấu nối tuy nhiên hiện nay nhiều gia đình còn lo ngại việc thi công sẽ ảnh hưởng đến chất lượng công trình nhà ở mặt khác tại một số khu vực người dân tự ý mở nắp hố ga để nước mưa thoát vào hệ thống dẫn đến tắt nghẽn đường ống ảnh hưởng đến chất lượng xử lý nước thải do đó rất cần có sự phối hợp đồng bộ giữa chi nhánh xử lý nước thải dĩ an với các ngành địa phương trong công tác tuyên truyền hướng dẫn người dân tham gia đấu nối trung tâm hành chính công thành phố dĩ an tọa lạc tại vị trí đắc địa phường dĩ an thành phố dĩ an tỉnh bình dương là trung tâm hành chính công vụ tập trung của chính quyền thành phố gồm các cơ quan ban ngành công trình phúc lợi của thành phố như văn phòng thành uỷ hội đồng nhân dân ủy ban nhân dân thành phố viện kiểm sát nhân dân toà án nhân dân công an thành phố ngân hàng kho bạc nhà nước trung tâm văn hoá thể thao… === phát triển đô thị === trong năm 2015-2020 thành phố dĩ an có 50 dự án nhà ở chung cư cao tầng được
[ "truyền", "vận", "động", "người", "dân", "tham", "gia", "đấu", "nối", "vào", "hệ", "thống", "cũng", "như", "thực", "hiện", "thủ", "tục", "hồ", "sơ", "đăng", "ký", "nhanh", "chóng", "hỗ", "trợ", "thi", "công", "cho", "người", "dân", "và", "bảo", "trì", "tốt", "hệ", "thống", "sau", "khi", "đấu", "nối", "tuy", "nhiên", "hiện", "nay", "nhiều", "gia", "đình", "còn", "lo", "ngại", "việc", "thi", "công", "sẽ", "ảnh", "hưởng", "đến", "chất", "lượng", "công", "trình", "nhà", "ở", "mặt", "khác", "tại", "một", "số", "khu", "vực", "người", "dân", "tự", "ý", "mở", "nắp", "hố", "ga", "để", "nước", "mưa", "thoát", "vào", "hệ", "thống", "dẫn", "đến", "tắt", "nghẽn", "đường", "ống", "ảnh", "hưởng", "đến", "chất", "lượng", "xử", "lý", "nước", "thải", "do", "đó", "rất", "cần", "có", "sự", "phối", "hợp", "đồng", "bộ", "giữa", "chi", "nhánh", "xử", "lý", "nước", "thải", "dĩ", "an", "với", "các", "ngành", "địa", "phương", "trong", "công", "tác", "tuyên", "truyền", "hướng", "dẫn", "người", "dân", "tham", "gia", "đấu", "nối", "trung", "tâm", "hành", "chính", "công", "thành", "phố", "dĩ", "an", "tọa", "lạc", "tại", "vị", "trí", "đắc", "địa", "phường", "dĩ", "an", "thành", "phố", "dĩ", "an", "tỉnh", "bình", "dương", "là", "trung", "tâm", "hành", "chính", "công", "vụ", "tập", "trung", "của", "chính", "quyền", "thành", "phố", "gồm", "các", "cơ", "quan", "ban", "ngành", "công", "trình", "phúc", "lợi", "của", "thành", "phố", "như", "văn", "phòng", "thành", "uỷ", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "toà", "án", "nhân", "dân", "công", "an", "thành", "phố", "ngân", "hàng", "kho", "bạc", "nhà", "nước", "trung", "tâm", "văn", "hoá", "thể", "thao…", "===", "phát", "triển", "đô", "thị", "===", "trong", "năm", "2015-2020", "thành", "phố", "dĩ", "an", "có", "50", "dự", "án", "nhà", "ở", "chung", "cư", "cao", "tầng", "được" ]
lee brydon sinh ngày 15 tháng 11 năm 1974 ở stockton-on-tees north yorkshire anh là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí hậu vệ cho darlington ở football league
[ "lee", "brydon", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "11", "năm", "1974", "ở", "stockton-on-tees", "north", "yorkshire", "anh", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "cho", "darlington", "ở", "football", "league" ]
thước cũng được chia thành hai giống cho đến năm 1958 khi số lượng giảm của tiêu chuẩn của giống chó sục maschester giảm khiến akc xác định lại chúng là một giống duy nhất có hai nhóm tiêu chuẩn và chó cảnh == liên kết ngoài == bullet english toy terrier black tan club uk
[ "thước", "cũng", "được", "chia", "thành", "hai", "giống", "cho", "đến", "năm", "1958", "khi", "số", "lượng", "giảm", "của", "tiêu", "chuẩn", "của", "giống", "chó", "sục", "maschester", "giảm", "khiến", "akc", "xác", "định", "lại", "chúng", "là", "một", "giống", "duy", "nhất", "có", "hai", "nhóm", "tiêu", "chuẩn", "và", "chó", "cảnh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "english", "toy", "terrier", "black", "tan", "club", "uk" ]
đảng quyền lực khmer kpp là một đảng phái chính trị thân mỹ của campuchia do chính khách người mỹ gốc campuchia sourn serey ratha lập nên vào ngày 18 tháng 3 năm 2010 đảng này không chính thức đăng ký với chính phủ mãi cho đến tháng 3 năm 2015 mục tiêu của đảng này chỉ nhằm bãi bỏ chế độ quân chủ và thành lập chính phủ cộng hòa khmer thứ hai serey ratha bị buộc tội và phải ngồi tù vào tháng 8 năm 2016 vì chỉ trích việc chính phủ triển khai quân đội đến biên giới lào ông được hoàng gia ban chỉ dụ ân xá một năm sau đó nhưng sophorn từ chối khôi phục ông làm chủ tịch đảng mà thay vào đó sẽ trao cho ông chức chủ tịch danh dự serey ratha đe dọa sẽ đệ đơn kiện sophorn vì bị tố cáo làm giả tài liệu công nhằm đảm bảo chức danh chủ tịch đảng serey ratha còn đề nghị bộ trưởng nội vụ kiểm tra một lá thư đề gửi vào tháng 9 năm 2017 nghi là do sophorn giả mạo hòng bổ nhiệm mình lên làm tổng thống mà không được sự đồng ý trước sau đó cả hai bèn tạo dựng đảng mới cho riêng mình serey ratha lập đảng cải cách khmer và sophorn lập đảng thắng lợi khmer cả hai người đều tự xưng là ứng viên kế vị đảng quyền lực khmer == xem thêm == bullet đảng cộng hòa xã
[ "đảng", "quyền", "lực", "khmer", "kpp", "là", "một", "đảng", "phái", "chính", "trị", "thân", "mỹ", "của", "campuchia", "do", "chính", "khách", "người", "mỹ", "gốc", "campuchia", "sourn", "serey", "ratha", "lập", "nên", "vào", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2010", "đảng", "này", "không", "chính", "thức", "đăng", "ký", "với", "chính", "phủ", "mãi", "cho", "đến", "tháng", "3", "năm", "2015", "mục", "tiêu", "của", "đảng", "này", "chỉ", "nhằm", "bãi", "bỏ", "chế", "độ", "quân", "chủ", "và", "thành", "lập", "chính", "phủ", "cộng", "hòa", "khmer", "thứ", "hai", "serey", "ratha", "bị", "buộc", "tội", "và", "phải", "ngồi", "tù", "vào", "tháng", "8", "năm", "2016", "vì", "chỉ", "trích", "việc", "chính", "phủ", "triển", "khai", "quân", "đội", "đến", "biên", "giới", "lào", "ông", "được", "hoàng", "gia", "ban", "chỉ", "dụ", "ân", "xá", "một", "năm", "sau", "đó", "nhưng", "sophorn", "từ", "chối", "khôi", "phục", "ông", "làm", "chủ", "tịch", "đảng", "mà", "thay", "vào", "đó", "sẽ", "trao", "cho", "ông", "chức", "chủ", "tịch", "danh", "dự", "serey", "ratha", "đe", "dọa", "sẽ", "đệ", "đơn", "kiện", "sophorn", "vì", "bị", "tố", "cáo", "làm", "giả", "tài", "liệu", "công", "nhằm", "đảm", "bảo", "chức", "danh", "chủ", "tịch", "đảng", "serey", "ratha", "còn", "đề", "nghị", "bộ", "trưởng", "nội", "vụ", "kiểm", "tra", "một", "lá", "thư", "đề", "gửi", "vào", "tháng", "9", "năm", "2017", "nghi", "là", "do", "sophorn", "giả", "mạo", "hòng", "bổ", "nhiệm", "mình", "lên", "làm", "tổng", "thống", "mà", "không", "được", "sự", "đồng", "ý", "trước", "sau", "đó", "cả", "hai", "bèn", "tạo", "dựng", "đảng", "mới", "cho", "riêng", "mình", "serey", "ratha", "lập", "đảng", "cải", "cách", "khmer", "và", "sophorn", "lập", "đảng", "thắng", "lợi", "khmer", "cả", "hai", "người", "đều", "tự", "xưng", "là", "ứng", "viên", "kế", "vị", "đảng", "quyền", "lực", "khmer", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đảng", "cộng", "hòa", "xã" ]
stenopogon mysorensis là một loài ruồi trong họ asilidae stenopogon mysorensis được joseph parui miêu tả năm 1997 loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "stenopogon", "mysorensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "stenopogon", "mysorensis", "được", "joseph", "parui", "miêu", "tả", "năm", "1997", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
lissonota rasilis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lissonota", "rasilis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đường thẳng bullet trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại bullet nếu một điểm nằm trên một đường thẳng thì điểm đó chia đường thẳng ra làm 2 phần bằng nhau gọi là tia hay nửa đường thẳng bullet phần đường thẳng bị giới hạn bởi hai điểm gọi là đoạn thẳng hai điểm đó gọi là hai mút của đoạn thẳng nếu ba điểm a b m thẳng hàng và m nằm giữa a và b thì am bm ab và ngược lại bullet nếu ba điểm a b c không thẳng hàng thì ab bc ac và |ab bc| ac bất đẳng thức tam giác bullet có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm cho trước bullet có một và chỉ một đường tròn đi qua ba điểm cho trước bullet có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm cho trước == một số thuật ngữ hình học về điểm == bullet giao điểm là một điểm thuộc hai hay nhiều đường phân biệt có thể là đường thẳng đường cong bullet gốc của một tia là điểm giới hạn của một nửa đường thẳng hay còn gọi là một tia bullet tiếp điểm bullet mút là hai đầu của một đoạn thẳng tức là hai điểm giới hạn đoạn thẳng đó bullet trung điểm là một điểm nằm trên một đoạn thẳng và cách đều hai mút của đoạn thẳng ấy bullet đỉnh đa giác là các điểm chung của các cạnh của đa giác bullet tâm đường
[ "đường", "thẳng", "bullet", "trong", "ba", "điểm", "thẳng", "hàng", "có", "một", "và", "chỉ", "một", "điểm", "nằm", "giữa", "hai", "điểm", "còn", "lại", "bullet", "nếu", "một", "điểm", "nằm", "trên", "một", "đường", "thẳng", "thì", "điểm", "đó", "chia", "đường", "thẳng", "ra", "làm", "2", "phần", "bằng", "nhau", "gọi", "là", "tia", "hay", "nửa", "đường", "thẳng", "bullet", "phần", "đường", "thẳng", "bị", "giới", "hạn", "bởi", "hai", "điểm", "gọi", "là", "đoạn", "thẳng", "hai", "điểm", "đó", "gọi", "là", "hai", "mút", "của", "đoạn", "thẳng", "nếu", "ba", "điểm", "a", "b", "m", "thẳng", "hàng", "và", "m", "nằm", "giữa", "a", "và", "b", "thì", "am", "bm", "ab", "và", "ngược", "lại", "bullet", "nếu", "ba", "điểm", "a", "b", "c", "không", "thẳng", "hàng", "thì", "ab", "bc", "ac", "và", "|ab", "bc|", "ac", "bất", "đẳng", "thức", "tam", "giác", "bullet", "có", "một", "và", "chỉ", "một", "đường", "thẳng", "đi", "qua", "hai", "điểm", "cho", "trước", "bullet", "có", "một", "và", "chỉ", "một", "đường", "tròn", "đi", "qua", "ba", "điểm", "cho", "trước", "bullet", "có", "một", "và", "chỉ", "một", "mặt", "phẳng", "đi", "qua", "ba", "điểm", "cho", "trước", "==", "một", "số", "thuật", "ngữ", "hình", "học", "về", "điểm", "==", "bullet", "giao", "điểm", "là", "một", "điểm", "thuộc", "hai", "hay", "nhiều", "đường", "phân", "biệt", "có", "thể", "là", "đường", "thẳng", "đường", "cong", "bullet", "gốc", "của", "một", "tia", "là", "điểm", "giới", "hạn", "của", "một", "nửa", "đường", "thẳng", "hay", "còn", "gọi", "là", "một", "tia", "bullet", "tiếp", "điểm", "bullet", "mút", "là", "hai", "đầu", "của", "một", "đoạn", "thẳng", "tức", "là", "hai", "điểm", "giới", "hạn", "đoạn", "thẳng", "đó", "bullet", "trung", "điểm", "là", "một", "điểm", "nằm", "trên", "một", "đoạn", "thẳng", "và", "cách", "đều", "hai", "mút", "của", "đoạn", "thẳng", "ấy", "bullet", "đỉnh", "đa", "giác", "là", "các", "điểm", "chung", "của", "các", "cạnh", "của", "đa", "giác", "bullet", "tâm", "đường" ]
độ cao và rất nhiều chi tiết cơ khí khác alumina là yếu tố quan trọng thứ hai sau silica dioxide silíc cùng với silica và các oxide trợ chảy alumina ngăn chặn sự kết tinh nhờ đó tạo thành thủy tinh – men ổn định alumina là yếu tố chính làm tăng độ bền cho men tăng độ bền kéo giảm độ giãn nở nhiệt tăng độ cứng và tăng khả năng chống ăn mòn hóa học thêm alumina nói chung làm tăng nhiệt độ nóng chảy của men tuy nhiên trong một số công thức có chứa xôđa-vôi hiđroxide natri- hiđroxide calci thêm một lượng nhỏ alumina lại làm giảm nhiệt độ nóng chảy tăng hàm lượng alo làm men cứng hơn bền ổn định hơn trên khoảng nhiệt độ rộng hơn tuy nhiên hàm lượng cao quá có thể dẫn đến crawling lỗ kim và bề mặt thô ráp thêm alumina vào ngăn chặn sự kết tinh và hóa mờ của men trong quá trình làm nguội ngược lại thêm một lượng nhỏ cao giúp giảm độ nhớt của men nóng chảy nghĩa là men chảy lỏng hơn alumina vôi hóa không sử dụng làm nguồn cung cấp alo cho men nhưng alumina ngậm nước nghiền thật mịn có thể cung cấp alo và cho mặt men mờ xỉn cao lanh fenspat nephelin syenit là những nguồn cung cấp tốt nhất trong đó lý tưởng nhất là cao lanh do nó còn ảnh hưởng quan trọng đến sự tạo thành huyền phù độ keo
[ "độ", "cao", "và", "rất", "nhiều", "chi", "tiết", "cơ", "khí", "khác", "alumina", "là", "yếu", "tố", "quan", "trọng", "thứ", "hai", "sau", "silica", "dioxide", "silíc", "cùng", "với", "silica", "và", "các", "oxide", "trợ", "chảy", "alumina", "ngăn", "chặn", "sự", "kết", "tinh", "nhờ", "đó", "tạo", "thành", "thủy", "tinh", "–", "men", "ổn", "định", "alumina", "là", "yếu", "tố", "chính", "làm", "tăng", "độ", "bền", "cho", "men", "tăng", "độ", "bền", "kéo", "giảm", "độ", "giãn", "nở", "nhiệt", "tăng", "độ", "cứng", "và", "tăng", "khả", "năng", "chống", "ăn", "mòn", "hóa", "học", "thêm", "alumina", "nói", "chung", "làm", "tăng", "nhiệt", "độ", "nóng", "chảy", "của", "men", "tuy", "nhiên", "trong", "một", "số", "công", "thức", "có", "chứa", "xôđa-vôi", "hiđroxide", "natri-", "hiđroxide", "calci", "thêm", "một", "lượng", "nhỏ", "alumina", "lại", "làm", "giảm", "nhiệt", "độ", "nóng", "chảy", "tăng", "hàm", "lượng", "alo", "làm", "men", "cứng", "hơn", "bền", "ổn", "định", "hơn", "trên", "khoảng", "nhiệt", "độ", "rộng", "hơn", "tuy", "nhiên", "hàm", "lượng", "cao", "quá", "có", "thể", "dẫn", "đến", "crawling", "lỗ", "kim", "và", "bề", "mặt", "thô", "ráp", "thêm", "alumina", "vào", "ngăn", "chặn", "sự", "kết", "tinh", "và", "hóa", "mờ", "của", "men", "trong", "quá", "trình", "làm", "nguội", "ngược", "lại", "thêm", "một", "lượng", "nhỏ", "cao", "giúp", "giảm", "độ", "nhớt", "của", "men", "nóng", "chảy", "nghĩa", "là", "men", "chảy", "lỏng", "hơn", "alumina", "vôi", "hóa", "không", "sử", "dụng", "làm", "nguồn", "cung", "cấp", "alo", "cho", "men", "nhưng", "alumina", "ngậm", "nước", "nghiền", "thật", "mịn", "có", "thể", "cung", "cấp", "alo", "và", "cho", "mặt", "men", "mờ", "xỉn", "cao", "lanh", "fenspat", "nephelin", "syenit", "là", "những", "nguồn", "cung", "cấp", "tốt", "nhất", "trong", "đó", "lý", "tưởng", "nhất", "là", "cao", "lanh", "do", "nó", "còn", "ảnh", "hưởng", "quan", "trọng", "đến", "sự", "tạo", "thành", "huyền", "phù", "độ", "keo" ]
eragrostis stenostachya là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được r br steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1854
[ "eragrostis", "stenostachya", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "r", "br", "steud", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1854" ]
rivne hay rovno là một thành phố lịch sử tỉnh lỵ tỉnh rivne và huỵen rivne xung quanh nó ở phía tây của ukraina thành phố rivne có diện tích km² dân số theo điều tra vào năm 2001 là 248 813 người đây là thành phố lớn nhất tỉnh rivne thành phố có sân bay rivne
[ "rivne", "hay", "rovno", "là", "một", "thành", "phố", "lịch", "sử", "tỉnh", "lỵ", "tỉnh", "rivne", "và", "huỵen", "rivne", "xung", "quanh", "nó", "ở", "phía", "tây", "của", "ukraina", "thành", "phố", "rivne", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "vào", "năm", "2001", "là", "248", "813", "người", "đây", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "tỉnh", "rivne", "thành", "phố", "có", "sân", "bay", "rivne" ]
cyptochirus decellei là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "cyptochirus", "decellei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
loài gặm nhấm sống trên thảo nguyên mông cổ khi người ta bắt được rái cá cạn thì sẽ nhét đầy những viên đá nướng bên trong để nhằm làm chín thịt sau khi ruột và xương đã được lấy sạch qua đường cổ họng và làm thịt chín từ trong ra ngoài sau này do những con rái cá cạn khan hiếm nên người mông cổ thay thế nguyên liệu bằng những con dê hoặc gia súc nhỏ == xem thêm == bullet hệ động vật mông cổ bullet sói mông cổ bullet đại bàng mông cổ bullet ẩm thực mông cổ == tham khảo == bullet thorington r w jr and r s hoffman 2005 family sciuridae pp 754–818 in mammal species of the world a taxonomic and geographic reference d e wilson and d m reeder eds johns hopkins university press baltimore
[ "loài", "gặm", "nhấm", "sống", "trên", "thảo", "nguyên", "mông", "cổ", "khi", "người", "ta", "bắt", "được", "rái", "cá", "cạn", "thì", "sẽ", "nhét", "đầy", "những", "viên", "đá", "nướng", "bên", "trong", "để", "nhằm", "làm", "chín", "thịt", "sau", "khi", "ruột", "và", "xương", "đã", "được", "lấy", "sạch", "qua", "đường", "cổ", "họng", "và", "làm", "thịt", "chín", "từ", "trong", "ra", "ngoài", "sau", "này", "do", "những", "con", "rái", "cá", "cạn", "khan", "hiếm", "nên", "người", "mông", "cổ", "thay", "thế", "nguyên", "liệu", "bằng", "những", "con", "dê", "hoặc", "gia", "súc", "nhỏ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hệ", "động", "vật", "mông", "cổ", "bullet", "sói", "mông", "cổ", "bullet", "đại", "bàng", "mông", "cổ", "bullet", "ẩm", "thực", "mông", "cổ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "thorington", "r", "w", "jr", "and", "r", "s", "hoffman", "2005", "family", "sciuridae", "pp", "754–818", "in", "mammal", "species", "of", "the", "world", "a", "taxonomic", "and", "geographic", "reference", "d", "e", "wilson", "and", "d", "m", "reeder", "eds", "johns", "hopkins", "university", "press", "baltimore" ]
fageia meridionalis là một loài nhện trong họ philodromidae loài này thuộc chi fageia fageia meridionalis được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1943
[ "fageia", "meridionalis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "philodromidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "fageia", "fageia", "meridionalis", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1943" ]
nông và nó được lãnh đạo bởi ý chí của tầng lớp lao động ý chí đó được thực thi bởi một đảng cộng sản thống nhất == liên kết ngoài == bullet prominent russians mikhail frunze russiapedia bullet frunze s writings on military theory
[ "nông", "và", "nó", "được", "lãnh", "đạo", "bởi", "ý", "chí", "của", "tầng", "lớp", "lao", "động", "ý", "chí", "đó", "được", "thực", "thi", "bởi", "một", "đảng", "cộng", "sản", "thống", "nhất", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "prominent", "russians", "mikhail", "frunze", "russiapedia", "bullet", "frunze", "s", "writings", "on", "military", "theory" ]
Phân loại
[ "Phân", "loại" ]
lumaria là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet lumaria afrotropica bullet lumaria imperita bullet lumaria lotsunica bullet lumaria petrophora bullet lumaria probolias bullet lumaria pusillana bullet lumaria rhythmologa bullet lumaria zeteotoma bullet lumaria zeugmatovalva bullet lumaria zorotypa == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "lumaria", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "tortricinae", "của", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "lumaria", "afrotropica", "bullet", "lumaria", "imperita", "bullet", "lumaria", "lotsunica", "bullet", "lumaria", "petrophora", "bullet", "lumaria", "probolias", "bullet", "lumaria", "pusillana", "bullet", "lumaria", "rhythmologa", "bullet", "lumaria", "zeteotoma", "bullet", "lumaria", "zeugmatovalva", "bullet", "lumaria", "zorotypa", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "của", "tortricidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tortricidae", "com" ]
microneta semiatra là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi microneta microneta semiatra được eugen von keyserling miêu tả năm 1886
[ "microneta", "semiatra", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "microneta", "microneta", "semiatra", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1886" ]
4286 rubtsov 1988 pu4 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 8 tháng 8 năm 1988 bởi l i chernykh ở nauchnyj
[ "4286", "rubtsov", "1988", "pu4", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "8", "tháng", "8", "năm", "1988", "bởi", "l", "i", "chernykh", "ở", "nauchnyj" ]
scelolophia rivularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scelolophia", "rivularia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
dựa trên bảng xếp hạng tổng thể của các đội đứng thứ tư tại nations league đội có thành tích tốt nhất sẽ đối đầu với đội có thành tích tệ nhất và đội có thành tích tốt thứ hai sẽ đối đầu với đội có thành tích tốt thứ ba nếu tỷ số vẫn bằng nhau sau hiệp phụ loạt sút luân lưu được sử dụng để quyết định đội thắng === các tiêu chí xếp hạng vòng bảng === nếu hai hoặc nhiều đội trong cùng một bảng bằng nhau về điểm số khi hoàn thành vòng bảng các tiêu chí sau đây sẽ được áp dụng bullet 1 số điểm đạt được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội liên quan bullet 2 hiệu số bàn thắng bại trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội liên quan bullet 3 số bàn thắng được ghi trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội liên quan bullet 4 nếu sau khi áp dụng tiêu chí 1 đến 3 các đội vẫn có thứ hạng bằng nhau thì các tiêu chí từ 5 đến 11 sẽ được áp dụng bullet 5 hiệu số bàn thắng bại trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 6 số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận vòng bảng bullet 7 số bàn thắng sân khách ghi được trong tất cả các trận vòng bảng bullet 8 số trận thắng trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 9 số trận thắng trên sân khách trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 10 tổng số điểm fair-play trong
[ "dựa", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "tổng", "thể", "của", "các", "đội", "đứng", "thứ", "tư", "tại", "nations", "league", "đội", "có", "thành", "tích", "tốt", "nhất", "sẽ", "đối", "đầu", "với", "đội", "có", "thành", "tích", "tệ", "nhất", "và", "đội", "có", "thành", "tích", "tốt", "thứ", "hai", "sẽ", "đối", "đầu", "với", "đội", "có", "thành", "tích", "tốt", "thứ", "ba", "nếu", "tỷ", "số", "vẫn", "bằng", "nhau", "sau", "hiệp", "phụ", "loạt", "sút", "luân", "lưu", "được", "sử", "dụng", "để", "quyết", "định", "đội", "thắng", "===", "các", "tiêu", "chí", "xếp", "hạng", "vòng", "bảng", "===", "nếu", "hai", "hoặc", "nhiều", "đội", "trong", "cùng", "một", "bảng", "bằng", "nhau", "về", "điểm", "số", "khi", "hoàn", "thành", "vòng", "bảng", "các", "tiêu", "chí", "sau", "đây", "sẽ", "được", "áp", "dụng", "bullet", "1", "số", "điểm", "đạt", "được", "trong", "các", "trận", "đối", "đầu", "trực", "tiếp", "giữa", "các", "đội", "liên", "quan", "bullet", "2", "hiệu", "số", "bàn", "thắng", "bại", "trong", "các", "trận", "đối", "đầu", "trực", "tiếp", "giữa", "các", "đội", "liên", "quan", "bullet", "3", "số", "bàn", "thắng", "được", "ghi", "trong", "các", "trận", "đối", "đầu", "trực", "tiếp", "giữa", "các", "đội", "liên", "quan", "bullet", "4", "nếu", "sau", "khi", "áp", "dụng", "tiêu", "chí", "1", "đến", "3", "các", "đội", "vẫn", "có", "thứ", "hạng", "bằng", "nhau", "thì", "các", "tiêu", "chí", "từ", "5", "đến", "11", "sẽ", "được", "áp", "dụng", "bullet", "5", "hiệu", "số", "bàn", "thắng", "bại", "trong", "tất", "cả", "các", "trận", "đấu", "vòng", "bảng", "bullet", "6", "số", "bàn", "thắng", "ghi", "được", "trong", "tất", "cả", "các", "trận", "vòng", "bảng", "bullet", "7", "số", "bàn", "thắng", "sân", "khách", "ghi", "được", "trong", "tất", "cả", "các", "trận", "vòng", "bảng", "bullet", "8", "số", "trận", "thắng", "trong", "tất", "cả", "các", "trận", "đấu", "vòng", "bảng", "bullet", "9", "số", "trận", "thắng", "trên", "sân", "khách", "trong", "tất", "cả", "các", "trận", "đấu", "vòng", "bảng", "bullet", "10", "tổng", "số", "điểm", "fair-play", "trong" ]
saint-remy haute-saône saint-remy là một xã ở tỉnh haute-saône trong vùng franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet thị trấn của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "saint-remy", "haute-saône", "saint-remy", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thị", "trấn", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
xanthorhoe pomoeriaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "pomoeriaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
lịch sử cơ học cổ điển cơ học cổ điển là một phần của cơ học một lĩnh vực của vật lý học các vấn đề cơ bản của nó có từ thời hy lạp cổ đại nó phát triển rực rỡ nhất vào thế kỷ 17 và thế kỷ 18 đến cuối thế kỷ 19 nó bộc lộ nhiều vấn đề và dần bị thay thế ngày nay nó hòa nhập vào các lĩnh vực khác == thời cổ đại == nhà triết học người hy lạp aristotle đã là một trong những người đề xuất những nguyên lý trừu tượng điều khiển tự nhiên ông đã tranh luận rằng những vật thể trên mặt đất lên hay xuống theo vị trí tự nhiên của chúng và thể hiện ra như một quy luật về sự xấp xỉ đúng rằng tốc độ của một vật khi rơi xuống tỷ lệ với khối lượng của chúng và tỷ lệ nghịch với mật độ bề mặt lỏng nơi chúng rơi trong tác phẩm bàn về các thiên đường aristotle đã tin vào logic và những quan sát của mình thế nhưng 1800 năm sau francis bacon đã phát triển phương pháp khoa học của sự thí nghiệm cái mà ông gọi là sự phật ý của tự nhiên aristotle đã nhìn thấy sự phân biệt giữa chuyển động tự nhiên và chuyển động có tác động và ông ấy tin rằng trong một khoảng trống ví dụ như một vacuum một vật đứng yên thì sẽ mãi đứng yên và một vật
[ "lịch", "sử", "cơ", "học", "cổ", "điển", "cơ", "học", "cổ", "điển", "là", "một", "phần", "của", "cơ", "học", "một", "lĩnh", "vực", "của", "vật", "lý", "học", "các", "vấn", "đề", "cơ", "bản", "của", "nó", "có", "từ", "thời", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "nó", "phát", "triển", "rực", "rỡ", "nhất", "vào", "thế", "kỷ", "17", "và", "thế", "kỷ", "18", "đến", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "nó", "bộc", "lộ", "nhiều", "vấn", "đề", "và", "dần", "bị", "thay", "thế", "ngày", "nay", "nó", "hòa", "nhập", "vào", "các", "lĩnh", "vực", "khác", "==", "thời", "cổ", "đại", "==", "nhà", "triết", "học", "người", "hy", "lạp", "aristotle", "đã", "là", "một", "trong", "những", "người", "đề", "xuất", "những", "nguyên", "lý", "trừu", "tượng", "điều", "khiển", "tự", "nhiên", "ông", "đã", "tranh", "luận", "rằng", "những", "vật", "thể", "trên", "mặt", "đất", "lên", "hay", "xuống", "theo", "vị", "trí", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "và", "thể", "hiện", "ra", "như", "một", "quy", "luật", "về", "sự", "xấp", "xỉ", "đúng", "rằng", "tốc", "độ", "của", "một", "vật", "khi", "rơi", "xuống", "tỷ", "lệ", "với", "khối", "lượng", "của", "chúng", "và", "tỷ", "lệ", "nghịch", "với", "mật", "độ", "bề", "mặt", "lỏng", "nơi", "chúng", "rơi", "trong", "tác", "phẩm", "bàn", "về", "các", "thiên", "đường", "aristotle", "đã", "tin", "vào", "logic", "và", "những", "quan", "sát", "của", "mình", "thế", "nhưng", "1800", "năm", "sau", "francis", "bacon", "đã", "phát", "triển", "phương", "pháp", "khoa", "học", "của", "sự", "thí", "nghiệm", "cái", "mà", "ông", "gọi", "là", "sự", "phật", "ý", "của", "tự", "nhiên", "aristotle", "đã", "nhìn", "thấy", "sự", "phân", "biệt", "giữa", "chuyển", "động", "tự", "nhiên", "và", "chuyển", "động", "có", "tác", "động", "và", "ông", "ấy", "tin", "rằng", "trong", "một", "khoảng", "trống", "ví", "dụ", "như", "một", "vacuum", "một", "vật", "đứng", "yên", "thì", "sẽ", "mãi", "đứng", "yên", "và", "một", "vật" ]
số hữu tỉ trong toán học số hữu tỉ là các số x có thể biểu diễn dưới dạng phân số formula_1 trong đó a và b là các số nguyên với b formula_2 0 tập hợp các số hữu tỉ hay còn gọi là trường số hữu tỉ ký hiệu là chữ đậm hoặc formula_3 chữ viền unicode 𝐐 ℚ tên q của tập hợp này được giuseppe peano sử dụng lần đầu tiên như là chữ viết tắt của quoziente nghĩa là tỷ lệ và xuất hiện lần đầu trong cuốn sách algèbre của bourbaki khai triển thập phân của một số hữu tỉ kết thúc sau một số hữu hạn chữ số ví dụ hoặc thậm chí bắt đầu lặp lại một số hữu hạn cùng dãy các chữ số lặp đi lặp lại ví dụ ngược lại bất kỳ số thập phân lặp lại tuần hoàn hoặc kết thúc sau hữu hạn chữ số đều đại diện cho một số hữu tỉ các phát biểu này đúng trong cơ số 10 và trong mọi cơ số nguyên khác ví dụ nhị phân hoặc thập lục phân một số thực không phải là số hữu tỉ được gọi là số vô tỉ một số ví dụ của số vô tỉ bao gồm formula_4 và khai triển thập phân của một số vô tỉ kéo dài mãi mà không lặp lại vì tập hợp các số hữu tỉ là đếm được và tập hợp các số thực là không đếm được nên hầu như tất cả
[ "số", "hữu", "tỉ", "trong", "toán", "học", "số", "hữu", "tỉ", "là", "các", "số", "x", "có", "thể", "biểu", "diễn", "dưới", "dạng", "phân", "số", "formula_1", "trong", "đó", "a", "và", "b", "là", "các", "số", "nguyên", "với", "b", "formula_2", "0", "tập", "hợp", "các", "số", "hữu", "tỉ", "hay", "còn", "gọi", "là", "trường", "số", "hữu", "tỉ", "ký", "hiệu", "là", "chữ", "đậm", "hoặc", "formula_3", "chữ", "viền", "unicode", "𝐐", "ℚ", "tên", "q", "của", "tập", "hợp", "này", "được", "giuseppe", "peano", "sử", "dụng", "lần", "đầu", "tiên", "như", "là", "chữ", "viết", "tắt", "của", "quoziente", "nghĩa", "là", "tỷ", "lệ", "và", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "trong", "cuốn", "sách", "algèbre", "của", "bourbaki", "khai", "triển", "thập", "phân", "của", "một", "số", "hữu", "tỉ", "kết", "thúc", "sau", "một", "số", "hữu", "hạn", "chữ", "số", "ví", "dụ", "hoặc", "thậm", "chí", "bắt", "đầu", "lặp", "lại", "một", "số", "hữu", "hạn", "cùng", "dãy", "các", "chữ", "số", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "ví", "dụ", "ngược", "lại", "bất", "kỳ", "số", "thập", "phân", "lặp", "lại", "tuần", "hoàn", "hoặc", "kết", "thúc", "sau", "hữu", "hạn", "chữ", "số", "đều", "đại", "diện", "cho", "một", "số", "hữu", "tỉ", "các", "phát", "biểu", "này", "đúng", "trong", "cơ", "số", "10", "và", "trong", "mọi", "cơ", "số", "nguyên", "khác", "ví", "dụ", "nhị", "phân", "hoặc", "thập", "lục", "phân", "một", "số", "thực", "không", "phải", "là", "số", "hữu", "tỉ", "được", "gọi", "là", "số", "vô", "tỉ", "một", "số", "ví", "dụ", "của", "số", "vô", "tỉ", "bao", "gồm", "formula_4", "và", "khai", "triển", "thập", "phân", "của", "một", "số", "vô", "tỉ", "kéo", "dài", "mãi", "mà", "không", "lặp", "lại", "vì", "tập", "hợp", "các", "số", "hữu", "tỉ", "là", "đếm", "được", "và", "tập", "hợp", "các", "số", "thực", "là", "không", "đếm", "được", "nên", "hầu", "như", "tất", "cả" ]
notoxolepra mirabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 2004
[ "notoxolepra", "mirabilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]
aclytia modesta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "aclytia", "modesta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
villarejo tỉnh và cộng đồng tự trị la rioja phía bắc tây ban nha đô thị này có diện tích là 6 38 ki-lô-mét vuông dân số năm 2009 là 35 người với mật độ 5 49 người km² đô thị này có cự ly 17 km so với logroño
[ "villarejo", "tỉnh", "và", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "la", "rioja", "phía", "bắc", "tây", "ban", "nha", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "là", "6", "38", "ki-lô-mét", "vuông", "dân", "số", "năm", "2009", "là", "35", "người", "với", "mật", "độ", "5", "49", "người", "km²", "đô", "thị", "này", "có", "cự", "ly", "17", "km", "so", "với", "logroño" ]
osmia namaquaensis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1913
[ "osmia", "namaquaensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "friese", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1913" ]
athemus nigroverticaloides là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1997
[ "athemus", "nigroverticaloides", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cantharidae", "loài", "này", "được", "wittmer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1997" ]
malachra alceifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1789
[ "malachra", "alceifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "jacq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1789" ]
cấp hải quân là americot arbuthnot sau các chiến dịch thảm họa ở newport và savannah các nhà quân sự pháp nhận ra rằng cần phải hợp tác chặt chẽ hơn với người mỹ để đạt được thành công hạm đội pháp do comte de grasse chỉ huy đã nhận được sắc lệnh tùy ý từ paris để hỗ trợ các chiến dịch chung ở phía bắc nếu cần hỗ trợ hải quân washington và comte de rochambeau đã thảo luận về các phương án tấn công washington muốn đánh vào new york còn rochambeau lại muốn chiếm virginia nơi phòng tuyến của anh kém vững chắc hơn và do đó dễ dàng bị đánh bại hơn các phong trào pháp-mỹ quanh new york đã khiến clinton cực kỳ lo lắng ông dè chừng trước một cuộc đột kích vào thành phố những chỉ dẫn của clinton cho cornwallis trong thời gian này rất mơ hồ hiếm khi rõ ràng clinton đã gửi chỉ thị cho cornwallis thành lập một căn cứ hải quân kiên cố và đưa quân ra bắc để cố thủ new york cornwallis thiết lập một pháo đài ở yorktown và chờ đợi hải quân hoàng gia washington vẫn ủng hộ một cuộc tấn công vào new york nhưng ông đã chấp thuận kế hoạch của pháp khi họ phái hạm đội hải quân đến mục tiêu được chọn là yorktown vào tháng 8 pháp-mỹ hội quân và tiến về miền nam để phối hợp với de grasse đối đầu cornwallis người anh thiếu
[ "cấp", "hải", "quân", "là", "americot", "arbuthnot", "sau", "các", "chiến", "dịch", "thảm", "họa", "ở", "newport", "và", "savannah", "các", "nhà", "quân", "sự", "pháp", "nhận", "ra", "rằng", "cần", "phải", "hợp", "tác", "chặt", "chẽ", "hơn", "với", "người", "mỹ", "để", "đạt", "được", "thành", "công", "hạm", "đội", "pháp", "do", "comte", "de", "grasse", "chỉ", "huy", "đã", "nhận", "được", "sắc", "lệnh", "tùy", "ý", "từ", "paris", "để", "hỗ", "trợ", "các", "chiến", "dịch", "chung", "ở", "phía", "bắc", "nếu", "cần", "hỗ", "trợ", "hải", "quân", "washington", "và", "comte", "de", "rochambeau", "đã", "thảo", "luận", "về", "các", "phương", "án", "tấn", "công", "washington", "muốn", "đánh", "vào", "new", "york", "còn", "rochambeau", "lại", "muốn", "chiếm", "virginia", "nơi", "phòng", "tuyến", "của", "anh", "kém", "vững", "chắc", "hơn", "và", "do", "đó", "dễ", "dàng", "bị", "đánh", "bại", "hơn", "các", "phong", "trào", "pháp-mỹ", "quanh", "new", "york", "đã", "khiến", "clinton", "cực", "kỳ", "lo", "lắng", "ông", "dè", "chừng", "trước", "một", "cuộc", "đột", "kích", "vào", "thành", "phố", "những", "chỉ", "dẫn", "của", "clinton", "cho", "cornwallis", "trong", "thời", "gian", "này", "rất", "mơ", "hồ", "hiếm", "khi", "rõ", "ràng", "clinton", "đã", "gửi", "chỉ", "thị", "cho", "cornwallis", "thành", "lập", "một", "căn", "cứ", "hải", "quân", "kiên", "cố", "và", "đưa", "quân", "ra", "bắc", "để", "cố", "thủ", "new", "york", "cornwallis", "thiết", "lập", "một", "pháo", "đài", "ở", "yorktown", "và", "chờ", "đợi", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "washington", "vẫn", "ủng", "hộ", "một", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "new", "york", "nhưng", "ông", "đã", "chấp", "thuận", "kế", "hoạch", "của", "pháp", "khi", "họ", "phái", "hạm", "đội", "hải", "quân", "đến", "mục", "tiêu", "được", "chọn", "là", "yorktown", "vào", "tháng", "8", "pháp-mỹ", "hội", "quân", "và", "tiến", "về", "miền", "nam", "để", "phối", "hợp", "với", "de", "grasse", "đối", "đầu", "cornwallis", "người", "anh", "thiếu" ]
bóng những vách núi rừng cây và những chiếc thuyền câu nho nhỏ cảnh sắc khá hoang sơ và tĩnh lặng hồ yên quang cũng là một hồ câu cá của người dân ninh bình và du khách từ hồ 3 leo qua quèn lá vào một thung đất tương đối bằng phẳng rộng khoảng 100 ha đó là thung lá vượt qua thung lá leo tới chân dẫy núi đã vôi là du khách tới động phò mã giáng ngay phía ngoài cửa động có một nhũ đá giống hệt hình hài của một vị phò mã bên trong động có nhiều buồng mỗi buồng lại có cấu tạo lộng lẫy bởi hệ thống nhũ đá uy nghi như những cung đình hệ thống đập xả ở hồ yên quang đã được sửa chữa nâng cấp thành một hệ thống công trình thủy lợi lớn đảm bảo an toàn cho sản xuất và đời sống của nhân dân các xã quanh thị trấn nho quan với một hệ thống đập tràn tưới tiêu hệ thống giao thông thuận lợi chỉ cách thành phố ninh bình 45 km và ngay trung tâm nho quan hồ yên quang trở thành một điểm du lịch sinh thái môi trường du lịch cuối tuần để vui chơi giải trí cho du khách trong và ngoài nước == khu du lịch sinh thái hồ yên quang == khu du lịch sinh thái hồ yên quang thuộc địa bàn 2 xã yên quang và văn phương huyện nho quan tỉnh ninh bình quy mô công suất
[ "bóng", "những", "vách", "núi", "rừng", "cây", "và", "những", "chiếc", "thuyền", "câu", "nho", "nhỏ", "cảnh", "sắc", "khá", "hoang", "sơ", "và", "tĩnh", "lặng", "hồ", "yên", "quang", "cũng", "là", "một", "hồ", "câu", "cá", "của", "người", "dân", "ninh", "bình", "và", "du", "khách", "từ", "hồ", "3", "leo", "qua", "quèn", "lá", "vào", "một", "thung", "đất", "tương", "đối", "bằng", "phẳng", "rộng", "khoảng", "100", "ha", "đó", "là", "thung", "lá", "vượt", "qua", "thung", "lá", "leo", "tới", "chân", "dẫy", "núi", "đã", "vôi", "là", "du", "khách", "tới", "động", "phò", "mã", "giáng", "ngay", "phía", "ngoài", "cửa", "động", "có", "một", "nhũ", "đá", "giống", "hệt", "hình", "hài", "của", "một", "vị", "phò", "mã", "bên", "trong", "động", "có", "nhiều", "buồng", "mỗi", "buồng", "lại", "có", "cấu", "tạo", "lộng", "lẫy", "bởi", "hệ", "thống", "nhũ", "đá", "uy", "nghi", "như", "những", "cung", "đình", "hệ", "thống", "đập", "xả", "ở", "hồ", "yên", "quang", "đã", "được", "sửa", "chữa", "nâng", "cấp", "thành", "một", "hệ", "thống", "công", "trình", "thủy", "lợi", "lớn", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "cho", "sản", "xuất", "và", "đời", "sống", "của", "nhân", "dân", "các", "xã", "quanh", "thị", "trấn", "nho", "quan", "với", "một", "hệ", "thống", "đập", "tràn", "tưới", "tiêu", "hệ", "thống", "giao", "thông", "thuận", "lợi", "chỉ", "cách", "thành", "phố", "ninh", "bình", "45", "km", "và", "ngay", "trung", "tâm", "nho", "quan", "hồ", "yên", "quang", "trở", "thành", "một", "điểm", "du", "lịch", "sinh", "thái", "môi", "trường", "du", "lịch", "cuối", "tuần", "để", "vui", "chơi", "giải", "trí", "cho", "du", "khách", "trong", "và", "ngoài", "nước", "==", "khu", "du", "lịch", "sinh", "thái", "hồ", "yên", "quang", "==", "khu", "du", "lịch", "sinh", "thái", "hồ", "yên", "quang", "thuộc", "địa", "bàn", "2", "xã", "yên", "quang", "và", "văn", "phương", "huyện", "nho", "quan", "tỉnh", "ninh", "bình", "quy", "mô", "công", "suất" ]
phú hà nam bullet đội đoạt giải phong cách than ksvn bullet cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất phạm hải yến 12 hà nội i 10 bàn bullet cầu thủ xuất sắc nhất giải bùi thúy an 5 hà nội i bullet thủ môn xuất sắc nhất giải đặng thị kiều trinh 68 tp hồ chí minh == xem thêm == bullet giải bóng đá vô địch quốc gia 2015 bullet kết quả chi tiết giải bóng đá nữ vô địch quốc gia 2015 == liên kết ngoài == bullet liên đoàn bóng đá việt nam vff bullet kết quả chi tiết giải vô địch bóng đá nữ việt nam 2015
[ "phú", "hà", "nam", "bullet", "đội", "đoạt", "giải", "phong", "cách", "than", "ksvn", "bullet", "cầu", "thủ", "ghi", "nhiều", "bàn", "thắng", "nhất", "phạm", "hải", "yến", "12", "hà", "nội", "i", "10", "bàn", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "giải", "bùi", "thúy", "an", "5", "hà", "nội", "i", "bullet", "thủ", "môn", "xuất", "sắc", "nhất", "giải", "đặng", "thị", "kiều", "trinh", "68", "tp", "hồ", "chí", "minh", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "giải", "bóng", "đá", "vô", "địch", "quốc", "gia", "2015", "bullet", "kết", "quả", "chi", "tiết", "giải", "bóng", "đá", "nữ", "vô", "địch", "quốc", "gia", "2015", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "việt", "nam", "vff", "bullet", "kết", "quả", "chi", "tiết", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "nữ", "việt", "nam", "2015" ]
ngũ bá định hướng ngũ bá có thể là 1 trong những khái niệm sau bullet xuân thu ngũ bá 5 vị bá chủ chư hầu thời xuân thu trong lịch sử trung quốc bullet võ lâm ngũ bá 5 nhân vật có võ công cao nhất thời nam tống xuất hiện trong các bộ tiểu thuyết võ hiệp như xạ điêu anh hùng truyện và thần điêu hiệp lữ của nhà văn kim dung
[ "ngũ", "bá", "định", "hướng", "ngũ", "bá", "có", "thể", "là", "1", "trong", "những", "khái", "niệm", "sau", "bullet", "xuân", "thu", "ngũ", "bá", "5", "vị", "bá", "chủ", "chư", "hầu", "thời", "xuân", "thu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "bullet", "võ", "lâm", "ngũ", "bá", "5", "nhân", "vật", "có", "võ", "công", "cao", "nhất", "thời", "nam", "tống", "xuất", "hiện", "trong", "các", "bộ", "tiểu", "thuyết", "võ", "hiệp", "như", "xạ", "điêu", "anh", "hùng", "truyện", "và", "thần", "điêu", "hiệp", "lữ", "của", "nhà", "văn", "kim", "dung" ]
sông emba là một con sông chảy qua hai tỉnh aktobe aktubinsk và atyrau của kazakhstan phân chia hai phần châu âu và châu á của quốc gia này theo đề xuất của philip johan von strahlenberg trong sách das nord- und östliche theil von europa und asia in so weit solches das gantze russische reich mit sibirien und der grossen tatarey in sich begriffet miêu tả lịch sử và địa lý các phần phía bắc và phía đông của châu âu và châu á thuộc đế quốc nga tại siberi và tatary xuất bản bằng tiếng đức năm 1730 chiều dài con sông này là 712 km về mùa lũ diện tích lưu vực 40 400 km² con sông này bắt nguồn từ sườn tây hoành sơn mugodzhary chảy trên cao nguyên poduralskoye và vùng đất thấp pricaspiskaya nó biến mất trong vùng đầm lầy đất mặn ven biển caspi đất xolonsac ven caspi rộng khoảng 5 km cho tới vùng nước biển trong những năm nhiều nước thì chảy tới biển caspi nguồn nước cấp cho nó chủ yếu là tuyết dòng chảy chủ yếu xuất hiện trong giai đoạn tháng 4-5 khi tuyết tan trong phần lớn thời gian còn lại của năm thường khô cạn phân chia thành các lạch nước sâu riêng rẽ với độ sâu tới 4–5 m xen kẽ với các lạch nước nông tại khoảng 120 km đầu thượng nguồn lòng sông khúc khuỷu nước sông bị khoáng hóa mạnh tại thượng nguồn hàm lượng khoáng chất đạt 150–200 mg l về mùa xuân
[ "sông", "emba", "là", "một", "con", "sông", "chảy", "qua", "hai", "tỉnh", "aktobe", "aktubinsk", "và", "atyrau", "của", "kazakhstan", "phân", "chia", "hai", "phần", "châu", "âu", "và", "châu", "á", "của", "quốc", "gia", "này", "theo", "đề", "xuất", "của", "philip", "johan", "von", "strahlenberg", "trong", "sách", "das", "nord-", "und", "östliche", "theil", "von", "europa", "und", "asia", "in", "so", "weit", "solches", "das", "gantze", "russische", "reich", "mit", "sibirien", "und", "der", "grossen", "tatarey", "in", "sich", "begriffet", "miêu", "tả", "lịch", "sử", "và", "địa", "lý", "các", "phần", "phía", "bắc", "và", "phía", "đông", "của", "châu", "âu", "và", "châu", "á", "thuộc", "đế", "quốc", "nga", "tại", "siberi", "và", "tatary", "xuất", "bản", "bằng", "tiếng", "đức", "năm", "1730", "chiều", "dài", "con", "sông", "này", "là", "712", "km", "về", "mùa", "lũ", "diện", "tích", "lưu", "vực", "40", "400", "km²", "con", "sông", "này", "bắt", "nguồn", "từ", "sườn", "tây", "hoành", "sơn", "mugodzhary", "chảy", "trên", "cao", "nguyên", "poduralskoye", "và", "vùng", "đất", "thấp", "pricaspiskaya", "nó", "biến", "mất", "trong", "vùng", "đầm", "lầy", "đất", "mặn", "ven", "biển", "caspi", "đất", "xolonsac", "ven", "caspi", "rộng", "khoảng", "5", "km", "cho", "tới", "vùng", "nước", "biển", "trong", "những", "năm", "nhiều", "nước", "thì", "chảy", "tới", "biển", "caspi", "nguồn", "nước", "cấp", "cho", "nó", "chủ", "yếu", "là", "tuyết", "dòng", "chảy", "chủ", "yếu", "xuất", "hiện", "trong", "giai", "đoạn", "tháng", "4-5", "khi", "tuyết", "tan", "trong", "phần", "lớn", "thời", "gian", "còn", "lại", "của", "năm", "thường", "khô", "cạn", "phân", "chia", "thành", "các", "lạch", "nước", "sâu", "riêng", "rẽ", "với", "độ", "sâu", "tới", "4–5", "m", "xen", "kẽ", "với", "các", "lạch", "nước", "nông", "tại", "khoảng", "120", "km", "đầu", "thượng", "nguồn", "lòng", "sông", "khúc", "khuỷu", "nước", "sông", "bị", "khoáng", "hóa", "mạnh", "tại", "thượng", "nguồn", "hàm", "lượng", "khoáng", "chất", "đạt", "150–200", "mg", "l", "về", "mùa", "xuân" ]
dê bilberry tiếng ailen fiaghabhar na bhfraochán là một giống dê hoang dã capra aegagrus hircus được cho là đã sống theo bầy đàn trên bilberry rock ở thành phố waterford phía nam ireland trong hàng trăm năm không giống như bất kỳ giống dê nào khác được tìm thấy ở ireland dê bilberry được cho là có liên quan mật thiết đến các giống dê khác như dê pashmina dê malta hoặc dê cashmere người dân địa phương tin rằng giống dê này đã đến với huguenots từ pháp hơn 300 năm trước và đã sống trên bilberry rock kể từ đó giống dê này đang bị đe dọa về tình trạng tuyệt chủng số lượng dê chỉ còn bảy con vào năm 2000 và tăng lên 21 con vào năm 2005 một nhóm tình nguyện viên đã thành lập quỹ đầu tư di sản dê bilberry vào năm 2000 để bảo vệ và hỗ trợ tái đàn số dê đã tiếp tục phục hồi và đạt 42 con vào năm 2008 đàn được dẫn dắt bởi một vú em quản lý dê bilberry có kích thước to lông xù xì và sừng rất lớn hai thành viên của hiệp hội giống dê anh tiến sĩ shirley goodyer và tiến sĩ ray werner cùng với robert-jan prins một nhà lai tạo giống dê landrace hà lan cho biết họ rất ngạc nhiên khi thấy một đàn nguyên thủy vẫn sống hoang dã và rằng dê bilberry là một giống loài cổ xưa độc đáo
[ "dê", "bilberry", "tiếng", "ailen", "fiaghabhar", "na", "bhfraochán", "là", "một", "giống", "dê", "hoang", "dã", "capra", "aegagrus", "hircus", "được", "cho", "là", "đã", "sống", "theo", "bầy", "đàn", "trên", "bilberry", "rock", "ở", "thành", "phố", "waterford", "phía", "nam", "ireland", "trong", "hàng", "trăm", "năm", "không", "giống", "như", "bất", "kỳ", "giống", "dê", "nào", "khác", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ireland", "dê", "bilberry", "được", "cho", "là", "có", "liên", "quan", "mật", "thiết", "đến", "các", "giống", "dê", "khác", "như", "dê", "pashmina", "dê", "malta", "hoặc", "dê", "cashmere", "người", "dân", "địa", "phương", "tin", "rằng", "giống", "dê", "này", "đã", "đến", "với", "huguenots", "từ", "pháp", "hơn", "300", "năm", "trước", "và", "đã", "sống", "trên", "bilberry", "rock", "kể", "từ", "đó", "giống", "dê", "này", "đang", "bị", "đe", "dọa", "về", "tình", "trạng", "tuyệt", "chủng", "số", "lượng", "dê", "chỉ", "còn", "bảy", "con", "vào", "năm", "2000", "và", "tăng", "lên", "21", "con", "vào", "năm", "2005", "một", "nhóm", "tình", "nguyện", "viên", "đã", "thành", "lập", "quỹ", "đầu", "tư", "di", "sản", "dê", "bilberry", "vào", "năm", "2000", "để", "bảo", "vệ", "và", "hỗ", "trợ", "tái", "đàn", "số", "dê", "đã", "tiếp", "tục", "phục", "hồi", "và", "đạt", "42", "con", "vào", "năm", "2008", "đàn", "được", "dẫn", "dắt", "bởi", "một", "vú", "em", "quản", "lý", "dê", "bilberry", "có", "kích", "thước", "to", "lông", "xù", "xì", "và", "sừng", "rất", "lớn", "hai", "thành", "viên", "của", "hiệp", "hội", "giống", "dê", "anh", "tiến", "sĩ", "shirley", "goodyer", "và", "tiến", "sĩ", "ray", "werner", "cùng", "với", "robert-jan", "prins", "một", "nhà", "lai", "tạo", "giống", "dê", "landrace", "hà", "lan", "cho", "biết", "họ", "rất", "ngạc", "nhiên", "khi", "thấy", "một", "đàn", "nguyên", "thủy", "vẫn", "sống", "hoang", "dã", "và", "rằng", "dê", "bilberry", "là", "một", "giống", "loài", "cổ", "xưa", "độc", "đáo" ]
quỵ xuống đất vì cái chân trái bị thương – di chứng của cuộc chiến trước nhận thấy cha mình khó có cơ hội sống sót nếu phải ra trận mộc lan quyết định thay ông nhập ngũ mang theo gươm áo giáp và ngựa rồi bỏ nhà ra đi trại huấn luyện mà mộc lan gia nhập là do tướng quân đồng dũng – đồng đội năm xưa của ông châu – điều hành cùng với hàng chục tân binh non nớt khác nhờ sự bảo ban của đồng dũng mộc lan dần trở thành một người lính thiện chiến mà không để lộ thân phận thật của mình do quân đội của bố lợi hãn tiến công liên tục đồng dũng buộc phải kết thúc khóa huấn luyện sớm để đưa tiểu đoàn ra tiền tuyến mộc lan tự mình đuổi theo một cánh quân của bố lợi hãn rồi đối mặt với tiên lương sau khi buông lời chế giễu việc mộc lan cải nam trang tiên lương tung đòn kết liễu nhưng may thay phi tiêu lại cắm vào miếng da mà mộc lan thường buộc quanh ngực đoạn mộc lan trút bỏ lớp giả trang quay lại chiến trường nhận thấy quân nhu nhiên bắt đầu tấn công đồng đội của mình bằng một chiếc máy bắn đá mộc lan bèn dùng vài chiếc mũ giáp cùng kỹ năng bắn cung điêu luyện hướng chiếc máy bắn đá khai hỏa về phía ngọn núi tuyết tạo ra một trận lở tuyết
[ "quỵ", "xuống", "đất", "vì", "cái", "chân", "trái", "bị", "thương", "–", "di", "chứng", "của", "cuộc", "chiến", "trước", "nhận", "thấy", "cha", "mình", "khó", "có", "cơ", "hội", "sống", "sót", "nếu", "phải", "ra", "trận", "mộc", "lan", "quyết", "định", "thay", "ông", "nhập", "ngũ", "mang", "theo", "gươm", "áo", "giáp", "và", "ngựa", "rồi", "bỏ", "nhà", "ra", "đi", "trại", "huấn", "luyện", "mà", "mộc", "lan", "gia", "nhập", "là", "do", "tướng", "quân", "đồng", "dũng", "–", "đồng", "đội", "năm", "xưa", "của", "ông", "châu", "–", "điều", "hành", "cùng", "với", "hàng", "chục", "tân", "binh", "non", "nớt", "khác", "nhờ", "sự", "bảo", "ban", "của", "đồng", "dũng", "mộc", "lan", "dần", "trở", "thành", "một", "người", "lính", "thiện", "chiến", "mà", "không", "để", "lộ", "thân", "phận", "thật", "của", "mình", "do", "quân", "đội", "của", "bố", "lợi", "hãn", "tiến", "công", "liên", "tục", "đồng", "dũng", "buộc", "phải", "kết", "thúc", "khóa", "huấn", "luyện", "sớm", "để", "đưa", "tiểu", "đoàn", "ra", "tiền", "tuyến", "mộc", "lan", "tự", "mình", "đuổi", "theo", "một", "cánh", "quân", "của", "bố", "lợi", "hãn", "rồi", "đối", "mặt", "với", "tiên", "lương", "sau", "khi", "buông", "lời", "chế", "giễu", "việc", "mộc", "lan", "cải", "nam", "trang", "tiên", "lương", "tung", "đòn", "kết", "liễu", "nhưng", "may", "thay", "phi", "tiêu", "lại", "cắm", "vào", "miếng", "da", "mà", "mộc", "lan", "thường", "buộc", "quanh", "ngực", "đoạn", "mộc", "lan", "trút", "bỏ", "lớp", "giả", "trang", "quay", "lại", "chiến", "trường", "nhận", "thấy", "quân", "nhu", "nhiên", "bắt", "đầu", "tấn", "công", "đồng", "đội", "của", "mình", "bằng", "một", "chiếc", "máy", "bắn", "đá", "mộc", "lan", "bèn", "dùng", "vài", "chiếc", "mũ", "giáp", "cùng", "kỹ", "năng", "bắn", "cung", "điêu", "luyện", "hướng", "chiếc", "máy", "bắn", "đá", "khai", "hỏa", "về", "phía", "ngọn", "núi", "tuyết", "tạo", "ra", "một", "trận", "lở", "tuyết" ]
tipula callithrix là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới == tham khảo == <references>
[ "tipula", "callithrix", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới", "==", "tham", "khảo", "==", "<references>" ]
athripsodes scramasax là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "athripsodes", "scramasax", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
clethra fragrans là một loài thực vật có hoa trong họ clethraceae loài này được l m gonzález r delgad mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "clethra", "fragrans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "clethraceae", "loài", "này", "được", "l", "m", "gonzález", "r", "delgad", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
kyle chandler kyle martin chandler sinh ngày 17 tháng 9 năm 1965 là một diễn viên người mỹ được biết đến với những vai như gary hobson trong early edition và eric taylor trong friday night lights vai diễn thứ hai eric đã giúp ông giành được một giải emmy vào năm 2011 kyle chandler còn tham gia trong một số phim khác như king kong 2005 the day the earth stood still 2008 super 8 2011 argo 2012 zero dark thirty 2012 the wolf of wall street 2013 carol 2015 hay manchester by the sea 2016 năm 2015 kyle bắt đầu góp mặt trong sê-ri bloodline của đài netflix phim mang về cho ông đề cử giải emmy thứ tư và thứ năm trong sự nghiệp diễn xuất của mình
[ "kyle", "chandler", "kyle", "martin", "chandler", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "9", "năm", "1965", "là", "một", "diễn", "viên", "người", "mỹ", "được", "biết", "đến", "với", "những", "vai", "như", "gary", "hobson", "trong", "early", "edition", "và", "eric", "taylor", "trong", "friday", "night", "lights", "vai", "diễn", "thứ", "hai", "eric", "đã", "giúp", "ông", "giành", "được", "một", "giải", "emmy", "vào", "năm", "2011", "kyle", "chandler", "còn", "tham", "gia", "trong", "một", "số", "phim", "khác", "như", "king", "kong", "2005", "the", "day", "the", "earth", "stood", "still", "2008", "super", "8", "2011", "argo", "2012", "zero", "dark", "thirty", "2012", "the", "wolf", "of", "wall", "street", "2013", "carol", "2015", "hay", "manchester", "by", "the", "sea", "2016", "năm", "2015", "kyle", "bắt", "đầu", "góp", "mặt", "trong", "sê-ri", "bloodline", "của", "đài", "netflix", "phim", "mang", "về", "cho", "ông", "đề", "cử", "giải", "emmy", "thứ", "tư", "và", "thứ", "năm", "trong", "sự", "nghiệp", "diễn", "xuất", "của", "mình" ]
tyazhinsky huyện huyện tyazhinsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh kemerovo nga huyện có diện tích 3527 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 34100 người trung tâm của huyện đóng ở tyazhinsky
[ "tyazhinsky", "huyện", "huyện", "tyazhinsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "kemerovo", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "3527", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "34100", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "tyazhinsky" ]
thảo luận quyết định chỉ đạo việc thực hiện và kiểm tra việc thực hiện những nghị quyết quyết định chỉ thị của trung ương của thành ủy ban thường vụ thành ủy bullet trực tiếp làm bí thư đảng ủy quân sự thành phố và tham gia đảng ủy quân khu trực tiếp nắm và chỉ đạo những vấn đề cơ mật về quốc phòng an ninh đối ngoại về công tác bảo vệ đảng chỉ đạo chung về công tác xây dựng đảng hệ thống chính trị của toàn đảng bộ trực tiếp phụ trách và chịu trách nhiệm chỉ đạo công tác tổ chức cán bộ xây dựng quy hoạch bồi dưỡng cán bộ kế cận chủ chốt nhất là cán bộ kế cận chức vụ mình đang đảm nhiệm công tác tư tưởng của đảng bộ công tác giải quyết đơn thư khiếu nại tố cáo chủ động kiến nghị với thành ủy ban thường vụ thành ủy các chủ trương biện pháp để cải tiến và đổi mới phương thức lãnh đạo của thành ủy bảo đảm cho sinh hoạt của thành ủy ban thường vụ và thường trực thành ủy được thực hiện đúng theo quy chế đúng nguyên tắc lãnh đạo đảng giữ vững khối đoàn kết thống nhất trong nội bộ thành ủy và trong đảng bộ thành phố bullet chỉ đạo việc sơ kết tổng kết theo định kỳ việc thực hiện các nghị quyết chỉ thị của đảng và chỉ đạo tổng kết các mặt công tác lớn
[ "thảo", "luận", "quyết", "định", "chỉ", "đạo", "việc", "thực", "hiện", "và", "kiểm", "tra", "việc", "thực", "hiện", "những", "nghị", "quyết", "quyết", "định", "chỉ", "thị", "của", "trung", "ương", "của", "thành", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "thành", "ủy", "bullet", "trực", "tiếp", "làm", "bí", "thư", "đảng", "ủy", "quân", "sự", "thành", "phố", "và", "tham", "gia", "đảng", "ủy", "quân", "khu", "trực", "tiếp", "nắm", "và", "chỉ", "đạo", "những", "vấn", "đề", "cơ", "mật", "về", "quốc", "phòng", "an", "ninh", "đối", "ngoại", "về", "công", "tác", "bảo", "vệ", "đảng", "chỉ", "đạo", "chung", "về", "công", "tác", "xây", "dựng", "đảng", "hệ", "thống", "chính", "trị", "của", "toàn", "đảng", "bộ", "trực", "tiếp", "phụ", "trách", "và", "chịu", "trách", "nhiệm", "chỉ", "đạo", "công", "tác", "tổ", "chức", "cán", "bộ", "xây", "dựng", "quy", "hoạch", "bồi", "dưỡng", "cán", "bộ", "kế", "cận", "chủ", "chốt", "nhất", "là", "cán", "bộ", "kế", "cận", "chức", "vụ", "mình", "đang", "đảm", "nhiệm", "công", "tác", "tư", "tưởng", "của", "đảng", "bộ", "công", "tác", "giải", "quyết", "đơn", "thư", "khiếu", "nại", "tố", "cáo", "chủ", "động", "kiến", "nghị", "với", "thành", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "thành", "ủy", "các", "chủ", "trương", "biện", "pháp", "để", "cải", "tiến", "và", "đổi", "mới", "phương", "thức", "lãnh", "đạo", "của", "thành", "ủy", "bảo", "đảm", "cho", "sinh", "hoạt", "của", "thành", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "và", "thường", "trực", "thành", "ủy", "được", "thực", "hiện", "đúng", "theo", "quy", "chế", "đúng", "nguyên", "tắc", "lãnh", "đạo", "đảng", "giữ", "vững", "khối", "đoàn", "kết", "thống", "nhất", "trong", "nội", "bộ", "thành", "ủy", "và", "trong", "đảng", "bộ", "thành", "phố", "bullet", "chỉ", "đạo", "việc", "sơ", "kết", "tổng", "kết", "theo", "định", "kỳ", "việc", "thực", "hiện", "các", "nghị", "quyết", "chỉ", "thị", "của", "đảng", "và", "chỉ", "đạo", "tổng", "kết", "các", "mặt", "công", "tác", "lớn" ]
nghĩa đặc biệt ở bình định cũng như việt nam các nghi lễ tri ân ba anh em nhà tây sơn được tổ chức hàng năm tại di tích có thể kể đến như ngày hiệp kỵ tây sơn tam kiệt 15 tháng mười một âm lịch ngày giỗ trận ngọc hồi – đống đa mùng năm tháng giêng âm lịch ngày giỗ hoàng đế quang trung 29 tháng bảy trong những ngày này bảo tàng quang trung cùng ban nghi lễ điện long trọng tổ chức lễ cúng kỵ theo nghi thức truyền thống của dân tộc tưởng nhớ tổ tiên bảo tàng quang trung không chỉ là một di tích lịch sử mà còn là một điểm du lịch hấp dẫn của bình định ngày 08 tháng 2 năm 2019 tổ chức lễ kỷ niệm 230 năm chiến thắng ngọc hồi – đống đa tại bảo tàng quang trung lãnh đạo có ủy viên bộ chính trị phó thủ tướng thường trực trương hòa bình ủy viên bộ chính trị trưởng ban tuyên giáo trung ương võ văn thưởng dâng hoa dâng hương tại điện thờ tây sơn tam kiệt == tham khảo == === thư mục === bullet sku 8044436677568 == liên kết ngoài == bullet bảo tàng lịch sử quốc gia việt nam bảo tàng quang trung bullet cục di sản văn hóa bộ văn hóa thể thao và du lịch di tích lịch sử đền thờ tây sơn tam kiệt bullet ủy ban nhân dân huyện tây sơn điện tây sơn
[ "nghĩa", "đặc", "biệt", "ở", "bình", "định", "cũng", "như", "việt", "nam", "các", "nghi", "lễ", "tri", "ân", "ba", "anh", "em", "nhà", "tây", "sơn", "được", "tổ", "chức", "hàng", "năm", "tại", "di", "tích", "có", "thể", "kể", "đến", "như", "ngày", "hiệp", "kỵ", "tây", "sơn", "tam", "kiệt", "15", "tháng", "mười", "một", "âm", "lịch", "ngày", "giỗ", "trận", "ngọc", "hồi", "–", "đống", "đa", "mùng", "năm", "tháng", "giêng", "âm", "lịch", "ngày", "giỗ", "hoàng", "đế", "quang", "trung", "29", "tháng", "bảy", "trong", "những", "ngày", "này", "bảo", "tàng", "quang", "trung", "cùng", "ban", "nghi", "lễ", "điện", "long", "trọng", "tổ", "chức", "lễ", "cúng", "kỵ", "theo", "nghi", "thức", "truyền", "thống", "của", "dân", "tộc", "tưởng", "nhớ", "tổ", "tiên", "bảo", "tàng", "quang", "trung", "không", "chỉ", "là", "một", "di", "tích", "lịch", "sử", "mà", "còn", "là", "một", "điểm", "du", "lịch", "hấp", "dẫn", "của", "bình", "định", "ngày", "08", "tháng", "2", "năm", "2019", "tổ", "chức", "lễ", "kỷ", "niệm", "230", "năm", "chiến", "thắng", "ngọc", "hồi", "–", "đống", "đa", "tại", "bảo", "tàng", "quang", "trung", "lãnh", "đạo", "có", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "phó", "thủ", "tướng", "thường", "trực", "trương", "hòa", "bình", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "trưởng", "ban", "tuyên", "giáo", "trung", "ương", "võ", "văn", "thưởng", "dâng", "hoa", "dâng", "hương", "tại", "điện", "thờ", "tây", "sơn", "tam", "kiệt", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "thư", "mục", "===", "bullet", "sku", "8044436677568", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bảo", "tàng", "lịch", "sử", "quốc", "gia", "việt", "nam", "bảo", "tàng", "quang", "trung", "bullet", "cục", "di", "sản", "văn", "hóa", "bộ", "văn", "hóa", "thể", "thao", "và", "du", "lịch", "di", "tích", "lịch", "sử", "đền", "thờ", "tây", "sơn", "tam", "kiệt", "bullet", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "huyện", "tây", "sơn", "điện", "tây", "sơn" ]
warszewiczia elata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "warszewiczia", "elata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
dành cho toàn bộ những người tham gia đại hội trong làng có quán ăn phòng khám y tế và các địa điểm để biểu đạt tôn giáo paso cho phép các quốc gia tham dự mà không phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về chủ quyền chính trị do đó các thuộc địa và lãnh thổ phụ thuộc được phép thành lập các ủy ban olympic quốc gia của mình chẳng hạn puerto rico và bermuda tham dự với tư cách riêng mặc dù về phương diện pháp lý họ nằm dưới quyền tài phán của thế lực khác == đại hội thể thao liên mỹ mùa đông == tồn tại các nỗ lực trong suốt lịch sử đại hội nhằm tổ chức đại hội thể thao liên mỹ mùa đông tuy nhiên không có nhiều thành công một nỗ lực ban đầu để tổ chức sự kiện mùa đông là trong kỳ đại hội lần đầu tiên tại buenos aires họ lên kế hoạch tổ chức sự kiện mùa đông trong cùng năm song từ bỏ ý tưởng do ít nhận được quan tâm lake placid new york nỗ lực tổ chức đại hội mùa đông vào năm 1959 tuy nhiên lần này cũng không có đủ quốc gia biểu thị quan tâm kế hoạch cuối cùng bị hủy bỏ năm 1988 các thành viên của paso bỏ phiếu chấp thuận tổ chức đại hội thể thao liên mỹ mùa đông lần thứ i tại las leñas argentina trong tháng 9 năm 1989 họ còn đồng thuận
[ "dành", "cho", "toàn", "bộ", "những", "người", "tham", "gia", "đại", "hội", "trong", "làng", "có", "quán", "ăn", "phòng", "khám", "y", "tế", "và", "các", "địa", "điểm", "để", "biểu", "đạt", "tôn", "giáo", "paso", "cho", "phép", "các", "quốc", "gia", "tham", "dự", "mà", "không", "phải", "đáp", "ứng", "các", "yêu", "cầu", "nghiêm", "ngặt", "về", "chủ", "quyền", "chính", "trị", "do", "đó", "các", "thuộc", "địa", "và", "lãnh", "thổ", "phụ", "thuộc", "được", "phép", "thành", "lập", "các", "ủy", "ban", "olympic", "quốc", "gia", "của", "mình", "chẳng", "hạn", "puerto", "rico", "và", "bermuda", "tham", "dự", "với", "tư", "cách", "riêng", "mặc", "dù", "về", "phương", "diện", "pháp", "lý", "họ", "nằm", "dưới", "quyền", "tài", "phán", "của", "thế", "lực", "khác", "==", "đại", "hội", "thể", "thao", "liên", "mỹ", "mùa", "đông", "==", "tồn", "tại", "các", "nỗ", "lực", "trong", "suốt", "lịch", "sử", "đại", "hội", "nhằm", "tổ", "chức", "đại", "hội", "thể", "thao", "liên", "mỹ", "mùa", "đông", "tuy", "nhiên", "không", "có", "nhiều", "thành", "công", "một", "nỗ", "lực", "ban", "đầu", "để", "tổ", "chức", "sự", "kiện", "mùa", "đông", "là", "trong", "kỳ", "đại", "hội", "lần", "đầu", "tiên", "tại", "buenos", "aires", "họ", "lên", "kế", "hoạch", "tổ", "chức", "sự", "kiện", "mùa", "đông", "trong", "cùng", "năm", "song", "từ", "bỏ", "ý", "tưởng", "do", "ít", "nhận", "được", "quan", "tâm", "lake", "placid", "new", "york", "nỗ", "lực", "tổ", "chức", "đại", "hội", "mùa", "đông", "vào", "năm", "1959", "tuy", "nhiên", "lần", "này", "cũng", "không", "có", "đủ", "quốc", "gia", "biểu", "thị", "quan", "tâm", "kế", "hoạch", "cuối", "cùng", "bị", "hủy", "bỏ", "năm", "1988", "các", "thành", "viên", "của", "paso", "bỏ", "phiếu", "chấp", "thuận", "tổ", "chức", "đại", "hội", "thể", "thao", "liên", "mỹ", "mùa", "đông", "lần", "thứ", "i", "tại", "las", "leñas", "argentina", "trong", "tháng", "9", "năm", "1989", "họ", "còn", "đồng", "thuận" ]
acalolepta boninensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acalolepta", "boninensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
pereszteg là một thị trấn thuộc hạt győr-moson-sopron hungary thị trấn này có diện tích 22 5 km² dân số năm 2010 là 1383 người mật độ 61 người km²
[ "pereszteg", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "győr-moson-sopron", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "22", "5", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1383", "người", "mật", "độ", "61", "người", "km²" ]
– slideshow by life magazine bullet ++ bastille day updates – happy bastille day 2017 ++
[ "–", "slideshow", "by", "life", "magazine", "bullet", "++", "bastille", "day", "updates", "–", "happy", "bastille", "day", "2017", "++" ]
trấn tĩnh gia ngày 9 tháng 12 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết 1108 nq-ubtvqh14 về việc thành lập các phường thuộc thành phố thanh hóa nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 2 năm 2021 theo đó 10 phường mới thuộc thành phố thanh hóa được thành lập trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 10 xã có tên tương ứng – gồm đông lĩnh đông tân long anh quảng cát quảng đông quảng phú quảng tâm quảng thịnh thiệu dương thiệu khánh sau khi thành lập 10 phường thành phố thanh hóa có 34 đơn vị hành chính cấp xã gồm 30 phường và 4 xã ngày 27 tháng 4 năm 2021 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 1260 nq-ubtvqh14 nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2021 hai thị trấn quý lộc và thị trấn yên lâm thuộc huyện yên định được thành lập lần lượt trên cơ sở toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã quý lộc và yên lâm sau khi thành lập hai thị trấn huyện yên định có 26 đơn vị hành chính cấp xã gồm 22 xã và 4 thị trấn
[ "trấn", "tĩnh", "gia", "ngày", "9", "tháng", "12", "năm", "2020", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "1108", "nq-ubtvqh14", "về", "việc", "thành", "lập", "các", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "thanh", "hóa", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "2", "năm", "2021", "theo", "đó", "10", "phường", "mới", "thuộc", "thành", "phố", "thanh", "hóa", "được", "thành", "lập", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "quy", "mô", "dân", "số", "của", "10", "xã", "có", "tên", "tương", "ứng", "–", "gồm", "đông", "lĩnh", "đông", "tân", "long", "anh", "quảng", "cát", "quảng", "đông", "quảng", "phú", "quảng", "tâm", "quảng", "thịnh", "thiệu", "dương", "thiệu", "khánh", "sau", "khi", "thành", "lập", "10", "phường", "thành", "phố", "thanh", "hóa", "có", "34", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "gồm", "30", "phường", "và", "4", "xã", "ngày", "27", "tháng", "4", "năm", "2021", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "1260", "nq-ubtvqh14", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "7", "năm", "2021", "hai", "thị", "trấn", "quý", "lộc", "và", "thị", "trấn", "yên", "lâm", "thuộc", "huyện", "yên", "định", "được", "thành", "lập", "lần", "lượt", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "quy", "mô", "dân", "số", "của", "hai", "xã", "quý", "lộc", "và", "yên", "lâm", "sau", "khi", "thành", "lập", "hai", "thị", "trấn", "huyện", "yên", "định", "có", "26", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "gồm", "22", "xã", "và", "4", "thị", "trấn" ]
cyptodon ovalifolius là một loài rêu trong họ cryphaeaceae loài này được müll hal m fleisch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "cyptodon", "ovalifolius", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "cryphaeaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "m", "fleisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
saltinho là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 156 528 km² dân số năm 2007 là 4072 người mật độ 19 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "saltinho", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "156", "528", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "4072", "người", "mật", "độ", "19", "9", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
curcuma clovisii là một loài thực vật có hoa trong họ gừng == lịch sử phân loại == loài này được françois gagnepain miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907 dưới danh pháp stahlianthus thorelii hai mẫu định danh không số do clovis thorel thu thập tại pissay và lakhòn lào lakhòn nay là nakhon phanom thái lan năm 2012 eliška záveská et al thấy rằng s campanulatus s involucratus và một số họ hàng gần của chúng lồng trong phân chi hitcheniopsis của chi curcuma nên năm 2015 jana leong-škorničková chuyển s thorelii sang chi curcuma tuy nhiên do danh pháp curcuma thorelii đã được dùng cho một loài khác cũng do chính gagnepain mô tả năm 1907 nên škorničková đã đổi danh pháp thành curcuma clovisii == từ nguyên == cả hai danh pháp stahlianthus thorelii và curcuma clovisii đều để vinh danh nhà thực vật học người pháp clovis thorel 1833-1911 người đã tham gia vào chuyến thám hiểm sông mekong giai đoạn 1866-1868 == phân bố == loài này có tại lào và thái lan == mô tả == cán hoa cao 8-10 cm vảy dài 1-5 cm lá bắc tổng bao dài 33 mm rộng 7-8 mm đài hoa dài 7-8 mm tràng hoa trước khi nở hoa dài 2 cm ống tràng dài 1 cm thùy sau dài 11 mm cánh môi đường kính 9 mm ngăn bao phấn dài 5 mm phiến mô liên kết dài 2 5 mm về cơ bản loài này giống với stahlianthus campanulatus nhưng có thể phân biệt được nhờ các
[ "curcuma", "clovisii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "==", "lịch", "sử", "phân", "loại", "==", "loài", "này", "được", "françois", "gagnepain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907", "dưới", "danh", "pháp", "stahlianthus", "thorelii", "hai", "mẫu", "định", "danh", "không", "số", "do", "clovis", "thorel", "thu", "thập", "tại", "pissay", "và", "lakhòn", "lào", "lakhòn", "nay", "là", "nakhon", "phanom", "thái", "lan", "năm", "2012", "eliška", "záveská", "et", "al", "thấy", "rằng", "s", "campanulatus", "s", "involucratus", "và", "một", "số", "họ", "hàng", "gần", "của", "chúng", "lồng", "trong", "phân", "chi", "hitcheniopsis", "của", "chi", "curcuma", "nên", "năm", "2015", "jana", "leong-škorničková", "chuyển", "s", "thorelii", "sang", "chi", "curcuma", "tuy", "nhiên", "do", "danh", "pháp", "curcuma", "thorelii", "đã", "được", "dùng", "cho", "một", "loài", "khác", "cũng", "do", "chính", "gagnepain", "mô", "tả", "năm", "1907", "nên", "škorničková", "đã", "đổi", "danh", "pháp", "thành", "curcuma", "clovisii", "==", "từ", "nguyên", "==", "cả", "hai", "danh", "pháp", "stahlianthus", "thorelii", "và", "curcuma", "clovisii", "đều", "để", "vinh", "danh", "nhà", "thực", "vật", "học", "người", "pháp", "clovis", "thorel", "1833-1911", "người", "đã", "tham", "gia", "vào", "chuyến", "thám", "hiểm", "sông", "mekong", "giai", "đoạn", "1866-1868", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "có", "tại", "lào", "và", "thái", "lan", "==", "mô", "tả", "==", "cán", "hoa", "cao", "8-10", "cm", "vảy", "dài", "1-5", "cm", "lá", "bắc", "tổng", "bao", "dài", "33", "mm", "rộng", "7-8", "mm", "đài", "hoa", "dài", "7-8", "mm", "tràng", "hoa", "trước", "khi", "nở", "hoa", "dài", "2", "cm", "ống", "tràng", "dài", "1", "cm", "thùy", "sau", "dài", "11", "mm", "cánh", "môi", "đường", "kính", "9", "mm", "ngăn", "bao", "phấn", "dài", "5", "mm", "phiến", "mô", "liên", "kết", "dài", "2", "5", "mm", "về", "cơ", "bản", "loài", "này", "giống", "với", "stahlianthus", "campanulatus", "nhưng", "có", "thể", "phân", "biệt", "được", "nhờ", "các" ]
jasmin trtovac jacмин tpтoвaц sinh ngày 27 tháng 12 năm 1986 ở novi pazar là một cầu thủ bóng đá serbia thi đấu cho câu lạc bộ thổ nhĩ kỳ bb erzurumspor trước đó anh thi đấu cho các đội bóng novi pazar gloria bistrița và gaz metan mediaș == liên kết ngoài == bullet thông tin trên srbijafudbal
[ "jasmin", "trtovac", "jacмин", "tpтoвaц", "sinh", "ngày", "27", "tháng", "12", "năm", "1986", "ở", "novi", "pazar", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "serbia", "thi", "đấu", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "bb", "erzurumspor", "trước", "đó", "anh", "thi", "đấu", "cho", "các", "đội", "bóng", "novi", "pazar", "gloria", "bistrița", "và", "gaz", "metan", "mediaș", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thông", "tin", "trên", "srbijafudbal" ]
hơn máy lạnh hấp thụ có thể được sản xuất mà không có bộ phận chuyển động nào ngoài môi chất lạnh == lịch sử == đầu thế kỷ 20 chu trình hấp thụ hơi dùng hệ nước–amonia trở nên phổ biến và được dùng rộng rãi nhưng sau khi chu trình làm lạnh nén hơi được phát minh chu trình làm lạnh hấp thụ hơi không còn được ưa chuộng do hệ số hiệu quả năng lượng cop của nó thấp khoảng 1 5 so với chu trình làm lạnh nén hơi máy lạnh hấp thụ là thiết bị thay thế phổ biến cho những loại máy lạnh nén hơi trong những trường hợp mà nguồn điện không ổn định chi phí cao hoặc những nơi không có nguồn điện những nơi hạn chế tiếng ồn gây ra bởi máy nén hoặc những nơi nguồn nhiệt năng dồi dào như hơi thải từ tuabin hoặc qui trình công nghiệp hoặc từ nhà máy điện mặt trời hiện tượng làm lạnh hấp thụ được phát minh bởi nhà khoa học người pháp ferdinand carré năm 1858 thiết kế ban đầu sử dụng nước và axit sulruric vào năm 1922 baltzar von platen và carl munters đã cải tiến nguyên lý hoạt động với hệ ba-lưu-chất three-fluid khi còn là sinh viên ở học viên kỹ thuật hoàng gia ở stockholm thụy điển thiết kế máy lạnh platen-munters có thể hoạt động mà không cần dùng đến bơm công nghệ này được phát triển thương mại vào năm 1923 bởi một công
[ "hơn", "máy", "lạnh", "hấp", "thụ", "có", "thể", "được", "sản", "xuất", "mà", "không", "có", "bộ", "phận", "chuyển", "động", "nào", "ngoài", "môi", "chất", "lạnh", "==", "lịch", "sử", "==", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "chu", "trình", "hấp", "thụ", "hơi", "dùng", "hệ", "nước–amonia", "trở", "nên", "phổ", "biến", "và", "được", "dùng", "rộng", "rãi", "nhưng", "sau", "khi", "chu", "trình", "làm", "lạnh", "nén", "hơi", "được", "phát", "minh", "chu", "trình", "làm", "lạnh", "hấp", "thụ", "hơi", "không", "còn", "được", "ưa", "chuộng", "do", "hệ", "số", "hiệu", "quả", "năng", "lượng", "cop", "của", "nó", "thấp", "khoảng", "1", "5", "so", "với", "chu", "trình", "làm", "lạnh", "nén", "hơi", "máy", "lạnh", "hấp", "thụ", "là", "thiết", "bị", "thay", "thế", "phổ", "biến", "cho", "những", "loại", "máy", "lạnh", "nén", "hơi", "trong", "những", "trường", "hợp", "mà", "nguồn", "điện", "không", "ổn", "định", "chi", "phí", "cao", "hoặc", "những", "nơi", "không", "có", "nguồn", "điện", "những", "nơi", "hạn", "chế", "tiếng", "ồn", "gây", "ra", "bởi", "máy", "nén", "hoặc", "những", "nơi", "nguồn", "nhiệt", "năng", "dồi", "dào", "như", "hơi", "thải", "từ", "tuabin", "hoặc", "qui", "trình", "công", "nghiệp", "hoặc", "từ", "nhà", "máy", "điện", "mặt", "trời", "hiện", "tượng", "làm", "lạnh", "hấp", "thụ", "được", "phát", "minh", "bởi", "nhà", "khoa", "học", "người", "pháp", "ferdinand", "carré", "năm", "1858", "thiết", "kế", "ban", "đầu", "sử", "dụng", "nước", "và", "axit", "sulruric", "vào", "năm", "1922", "baltzar", "von", "platen", "và", "carl", "munters", "đã", "cải", "tiến", "nguyên", "lý", "hoạt", "động", "với", "hệ", "ba-lưu-chất", "three-fluid", "khi", "còn", "là", "sinh", "viên", "ở", "học", "viên", "kỹ", "thuật", "hoàng", "gia", "ở", "stockholm", "thụy", "điển", "thiết", "kế", "máy", "lạnh", "platen-munters", "có", "thể", "hoạt", "động", "mà", "không", "cần", "dùng", "đến", "bơm", "công", "nghệ", "này", "được", "phát", "triển", "thương", "mại", "vào", "năm", "1923", "bởi", "một", "công" ]
xông hơi tẩy độc còn được gọi theo tên tiếng anh là purification rundown purif hoặc phương pháp hubbard là một chương trình y học thay thế nhằm giải độc cơ thể gây nhiều tranh cãi được phát triển bởi người sáng lập khoa luận giáo l ron hubbard và được sử dụng bởi nhà thờ luận giáo như là một dịch vụ quảng bá giới thiệu cho họ những người theo khoa luận giáo coi đây là cách hiệu quả duy nhất để đối phó với các tác động lâu dài của lạm dụng thuốc hoặc phơi nhiễm các chất độc hại nó tạo cơ sở cho các chương trình cai nghiện thuốc và giải độc detox được điều hành bởi các nhóm nhà thờ luận giáo chi nhánh như narconon criminon second chance và học viện chuyên khoa tẩy độc quốc tế chương trình kết hợp việc tập thể dục bổ sung chế độ ăn uống và ở lâu trong phòng tắm hơi tối đa năm giờ một ngày trong năm tuần nó được quảng bá đa dạng như là một phong trào tôn giáo một hình thức y học hoặc hoàn toàn thuộc tâm linh tùy thuộc vào bối cảnh từ năm 2012 chương trình xông hơi tẩy độc đã xuất hiện ở việt nam và do bệnh viện 103 phối hợp với hội nạn nhân chất độc da cam dioxin nncđdc dioxin thực hiện với mục đích giúp đỡ các nạn nhân nhiễm chất độc màu da cam mặc dù các cơ quan các
[ "xông", "hơi", "tẩy", "độc", "còn", "được", "gọi", "theo", "tên", "tiếng", "anh", "là", "purification", "rundown", "purif", "hoặc", "phương", "pháp", "hubbard", "là", "một", "chương", "trình", "y", "học", "thay", "thế", "nhằm", "giải", "độc", "cơ", "thể", "gây", "nhiều", "tranh", "cãi", "được", "phát", "triển", "bởi", "người", "sáng", "lập", "khoa", "luận", "giáo", "l", "ron", "hubbard", "và", "được", "sử", "dụng", "bởi", "nhà", "thờ", "luận", "giáo", "như", "là", "một", "dịch", "vụ", "quảng", "bá", "giới", "thiệu", "cho", "họ", "những", "người", "theo", "khoa", "luận", "giáo", "coi", "đây", "là", "cách", "hiệu", "quả", "duy", "nhất", "để", "đối", "phó", "với", "các", "tác", "động", "lâu", "dài", "của", "lạm", "dụng", "thuốc", "hoặc", "phơi", "nhiễm", "các", "chất", "độc", "hại", "nó", "tạo", "cơ", "sở", "cho", "các", "chương", "trình", "cai", "nghiện", "thuốc", "và", "giải", "độc", "detox", "được", "điều", "hành", "bởi", "các", "nhóm", "nhà", "thờ", "luận", "giáo", "chi", "nhánh", "như", "narconon", "criminon", "second", "chance", "và", "học", "viện", "chuyên", "khoa", "tẩy", "độc", "quốc", "tế", "chương", "trình", "kết", "hợp", "việc", "tập", "thể", "dục", "bổ", "sung", "chế", "độ", "ăn", "uống", "và", "ở", "lâu", "trong", "phòng", "tắm", "hơi", "tối", "đa", "năm", "giờ", "một", "ngày", "trong", "năm", "tuần", "nó", "được", "quảng", "bá", "đa", "dạng", "như", "là", "một", "phong", "trào", "tôn", "giáo", "một", "hình", "thức", "y", "học", "hoặc", "hoàn", "toàn", "thuộc", "tâm", "linh", "tùy", "thuộc", "vào", "bối", "cảnh", "từ", "năm", "2012", "chương", "trình", "xông", "hơi", "tẩy", "độc", "đã", "xuất", "hiện", "ở", "việt", "nam", "và", "do", "bệnh", "viện", "103", "phối", "hợp", "với", "hội", "nạn", "nhân", "chất", "độc", "da", "cam", "dioxin", "nncđdc", "dioxin", "thực", "hiện", "với", "mục", "đích", "giúp", "đỡ", "các", "nạn", "nhân", "nhiễm", "chất", "độc", "màu", "da", "cam", "mặc", "dù", "các", "cơ", "quan", "các" ]
jang hye-jin tiếng hàn 장혜진 sinh ngày 15 tháng 5 năm 1968 là một nữ ca sĩ hàn quốc == sự nghiệp == jang hye-jin là nữ ca sĩ hàn quốc được người nghe nhạc yêu thích trong nhiều năm ban đầu cô là thành viên của nhóm nhạc mbc chorus nhưng đã bắt đầu sự nghiệp đơn ca vào năm 1991 với bài hát always in my dreams tuy nhiên bài hát đã bị phê bình là đạo nhạc và jang không thể tiếp tục biểu diễn bài hát này năm 1993 jang hye-jin phát hành đĩa nhạc thứ hai mà cô đã chuẩn bị nghiêm chỉnh để quảng bá tên tuổi với đông đảo người nghe chất giọng khàn và thu hút của cô đã được nhiều người người biết đến ca khúc chủ đề short sky đã rất thành công trên các bảng xếp hạng tại hàn quốc với đĩa nhạc thứ ba phát hành vào năm 1994 jang đã nhận được nhiều lời khen ngợi từ giới phê bình cũng như công chúng với những ca khúc như to me và with only the name of love nhiều nhạc sĩ hàng đầu như kim hyun-cheol đã tham gia vào quá trình sản xuất đĩa nhạc việc này đã thu hút thêm nhiều sự chú ý của công chúng đĩa thứ tư của jang đã được phát hành vào năm 1996 nhưng bị thất bại so với đĩa thứ ba trong đĩa thứ năm được phát hành vào năm 1998 jang hye-jin đã cố
[ "jang", "hye-jin", "tiếng", "hàn", "장혜진", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "5", "năm", "1968", "là", "một", "nữ", "ca", "sĩ", "hàn", "quốc", "==", "sự", "nghiệp", "==", "jang", "hye-jin", "là", "nữ", "ca", "sĩ", "hàn", "quốc", "được", "người", "nghe", "nhạc", "yêu", "thích", "trong", "nhiều", "năm", "ban", "đầu", "cô", "là", "thành", "viên", "của", "nhóm", "nhạc", "mbc", "chorus", "nhưng", "đã", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "đơn", "ca", "vào", "năm", "1991", "với", "bài", "hát", "always", "in", "my", "dreams", "tuy", "nhiên", "bài", "hát", "đã", "bị", "phê", "bình", "là", "đạo", "nhạc", "và", "jang", "không", "thể", "tiếp", "tục", "biểu", "diễn", "bài", "hát", "này", "năm", "1993", "jang", "hye-jin", "phát", "hành", "đĩa", "nhạc", "thứ", "hai", "mà", "cô", "đã", "chuẩn", "bị", "nghiêm", "chỉnh", "để", "quảng", "bá", "tên", "tuổi", "với", "đông", "đảo", "người", "nghe", "chất", "giọng", "khàn", "và", "thu", "hút", "của", "cô", "đã", "được", "nhiều", "người", "người", "biết", "đến", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "short", "sky", "đã", "rất", "thành", "công", "trên", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "tại", "hàn", "quốc", "với", "đĩa", "nhạc", "thứ", "ba", "phát", "hành", "vào", "năm", "1994", "jang", "đã", "nhận", "được", "nhiều", "lời", "khen", "ngợi", "từ", "giới", "phê", "bình", "cũng", "như", "công", "chúng", "với", "những", "ca", "khúc", "như", "to", "me", "và", "with", "only", "the", "name", "of", "love", "nhiều", "nhạc", "sĩ", "hàng", "đầu", "như", "kim", "hyun-cheol", "đã", "tham", "gia", "vào", "quá", "trình", "sản", "xuất", "đĩa", "nhạc", "việc", "này", "đã", "thu", "hút", "thêm", "nhiều", "sự", "chú", "ý", "của", "công", "chúng", "đĩa", "thứ", "tư", "của", "jang", "đã", "được", "phát", "hành", "vào", "năm", "1996", "nhưng", "bị", "thất", "bại", "so", "với", "đĩa", "thứ", "ba", "trong", "đĩa", "thứ", "năm", "được", "phát", "hành", "vào", "năm", "1998", "jang", "hye-jin", "đã", "cố" ]
địa của châu âu là một trong những mục tiêu của ông === bầu cử năm 1940 === truyền thống hai nhiệm kỳ đã là một luật bất thành văn cho đến khi có tu chính án hiến pháp 22 ra đời quy định rõ mỗi tổng thống chỉ được phục vụ hai nhiệm kỳ từ khi tổng thống george washington từ chối ra tranh cử nhiệm kỳ thứ ba vào năm 1796 sau này hầu như các vị tổng thống kế nhiệm đều theo truyền thống hai nhiệm kỳ này mà không ra tái tranh cử thêm một nhiệm kỳ thứ ba cả hai tổng thống ulysses s grant và theodore roosevelt đã bị chỉ trích khi tìm cách ra ứng cử một nhiệm kỳ thứ ba không liên tục sau khi rời chức tổng thống một thời gian fdr lần lượt chiếm ưu thế hơn các đảng viên dân chủ nổi bật khác đang tìm cách nhận sự đề cử của đảng dân chủ trong số các đảng viên dân chủ này là hai thành viên nội các của ông một là bộ trưởng ngoại giao cordell hull và hai là james farley bộ trưởng bưu điện và chủ tịch đảng dân chủ từng là giám đốc điều hành chiến dịch vận động tranh cử của roosevelt trong hai lần bầu cử tổng thống năm 1932 và 1936 roosevelt dời đại hội đảng về chicago nơi ông có sự hậu thuẫn mạnh mẽ từ cơ cấu chính trị thành phố cơ cấu này kiểm soát hệ
[ "địa", "của", "châu", "âu", "là", "một", "trong", "những", "mục", "tiêu", "của", "ông", "===", "bầu", "cử", "năm", "1940", "===", "truyền", "thống", "hai", "nhiệm", "kỳ", "đã", "là", "một", "luật", "bất", "thành", "văn", "cho", "đến", "khi", "có", "tu", "chính", "án", "hiến", "pháp", "22", "ra", "đời", "quy", "định", "rõ", "mỗi", "tổng", "thống", "chỉ", "được", "phục", "vụ", "hai", "nhiệm", "kỳ", "từ", "khi", "tổng", "thống", "george", "washington", "từ", "chối", "ra", "tranh", "cử", "nhiệm", "kỳ", "thứ", "ba", "vào", "năm", "1796", "sau", "này", "hầu", "như", "các", "vị", "tổng", "thống", "kế", "nhiệm", "đều", "theo", "truyền", "thống", "hai", "nhiệm", "kỳ", "này", "mà", "không", "ra", "tái", "tranh", "cử", "thêm", "một", "nhiệm", "kỳ", "thứ", "ba", "cả", "hai", "tổng", "thống", "ulysses", "s", "grant", "và", "theodore", "roosevelt", "đã", "bị", "chỉ", "trích", "khi", "tìm", "cách", "ra", "ứng", "cử", "một", "nhiệm", "kỳ", "thứ", "ba", "không", "liên", "tục", "sau", "khi", "rời", "chức", "tổng", "thống", "một", "thời", "gian", "fdr", "lần", "lượt", "chiếm", "ưu", "thế", "hơn", "các", "đảng", "viên", "dân", "chủ", "nổi", "bật", "khác", "đang", "tìm", "cách", "nhận", "sự", "đề", "cử", "của", "đảng", "dân", "chủ", "trong", "số", "các", "đảng", "viên", "dân", "chủ", "này", "là", "hai", "thành", "viên", "nội", "các", "của", "ông", "một", "là", "bộ", "trưởng", "ngoại", "giao", "cordell", "hull", "và", "hai", "là", "james", "farley", "bộ", "trưởng", "bưu", "điện", "và", "chủ", "tịch", "đảng", "dân", "chủ", "từng", "là", "giám", "đốc", "điều", "hành", "chiến", "dịch", "vận", "động", "tranh", "cử", "của", "roosevelt", "trong", "hai", "lần", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "năm", "1932", "và", "1936", "roosevelt", "dời", "đại", "hội", "đảng", "về", "chicago", "nơi", "ông", "có", "sự", "hậu", "thuẫn", "mạnh", "mẽ", "từ", "cơ", "cấu", "chính", "trị", "thành", "phố", "cơ", "cấu", "này", "kiểm", "soát", "hệ" ]
cléry savoie cléry là một xã thuộc tỉnh savoie trong vùng rhône-alpes ở đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 400-1851 mét trên mực nước biển sông chéran tạo thành ranh giới phía tây thị trấn == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "cléry", "savoie", "cléry", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "savoie", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "ở", "đông", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "400-1851", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "sông", "chéran", "tạo", "thành", "ranh", "giới", "phía", "tây", "thị", "trấn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "mạng", "chính", "thức" ]
605 năm 605 trong lịch julius
[ "605", "năm", "605", "trong", "lịch", "julius" ]
paroplapoderus malaisei là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được marshall miêu tả khoa học năm 1948
[ "paroplapoderus", "malaisei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "marshall", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1948" ]