text
stringlengths
1
7.22k
words
list
để tìm việc làm đường giao thông đường sắt ngày càng nhiều súng ngắn đã được cải thiện trong thế kỷ xix và súng săn chim trở nên phổ biến hơn săn cáo tiếp tục phát triển trong thế kỷ xviii khi ông hugo meynell phát triển giống chó săn và những con ngựa để giải quyết các vấn đề địa hình của nông thôn nước anh ở đức săn ...
[ "để", "tìm", "việc", "làm", "đường", "giao", "thông", "đường", "sắt", "ngày", "càng", "nhiều", "súng", "ngắn", "đã", "được", "cải", "thiện", "trong", "thế", "kỷ", "xix", "và", "súng", "săn", "chim", "trở", "nên", "phổ", "biến", "hơn", "săn", "cáo", "...
anectropis translineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anectropis", "translineata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
thịt tôm hùm đất là thịt của các loài tôm hùm đất mà phổ biến là tôm hùm nước ngọt chúng được tiêu thụ ở nhiều nơi ở mỹ loài tôm hùm nước ngọt procambarus clarkii được ăn nhiều ở hoa kỳ campuchia châu âu trung quốc châu phi úc canada new zealand và vùng caribê khoảng 98% số tôm thu hoạch ở mỹ đến từ louisiana vào năm 1...
[ "thịt", "tôm", "hùm", "đất", "là", "thịt", "của", "các", "loài", "tôm", "hùm", "đất", "mà", "phổ", "biến", "là", "tôm", "hùm", "nước", "ngọt", "chúng", "được", "tiêu", "thụ", "ở", "nhiều", "nơi", "ở", "mỹ", "loài", "tôm", "hùm", "nước", "ngọt", "pr...
ta kevin cuối cùng đã phát hiện ra một yossi yếu bây giờ và đưa anh ta đến rurrenabaque đoạn kết nói rằng karl và marcus không bao giờ được nhìn thấy nữa và karl đã bị chính quyền truy nã vì thực sự đây là một kẻ bắt cóc và sự thật thì không có bộ lạc bí ẩn nào ở vùng này cả == diễn viên == bullet daniel radcliffe tron...
[ "ta", "kevin", "cuối", "cùng", "đã", "phát", "hiện", "ra", "một", "yossi", "yếu", "bây", "giờ", "và", "đưa", "anh", "ta", "đến", "rurrenabaque", "đoạn", "kết", "nói", "rằng", "karl", "và", "marcus", "không", "bao", "giờ", "được", "nhìn", "thấy", "nữa",...
cấp và kiếm tiền hơn là khám phá và giải câu đố một reviewer khác nhận thấy phần khám phá và xây dựng cấp độ level-building của game là phần thú vị nhất năm 1987 famitsu ban đầu mô tả final fantasy gốc là một trong số nhiều [tác phẩm] mô phỏng theo công thức của dragon quest một số người chơi đánh giá tác phẩm là phần ...
[ "cấp", "và", "kiếm", "tiền", "hơn", "là", "khám", "phá", "và", "giải", "câu", "đố", "một", "reviewer", "khác", "nhận", "thấy", "phần", "khám", "phá", "và", "xây", "dựng", "cấp", "độ", "level-building", "của", "game", "là", "phần", "thú", "vị", "nhất", ...
draba jorullensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "draba", "jorullensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "kunth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
và không có được một chương trình hành động ra hồn họ đã sống tập trung nhiều năm ở quảng tây dưới sự che chở của trương phát khuê và ngẫu nhiên trở nên chống pháp liên minh đồng minh hội đầy tham vọng và rạn nứt đã bị lạc lõng việt nam quốc dân đảng và đại việt cũng tách khỏi liên minh và tìm cách giành cho mình quyền...
[ "và", "không", "có", "được", "một", "chương", "trình", "hành", "động", "ra", "hồn", "họ", "đã", "sống", "tập", "trung", "nhiều", "năm", "ở", "quảng", "tây", "dưới", "sự", "che", "chở", "của", "trương", "phát", "khuê", "và", "ngẫu", "nhiên", "trở", "n...
một ụ nổi sáu ngày sau đó để sửa chữa sau khi hoàn tất nó khởi hành vào ngày 16 tháng 10 vận chuyển hành khách đi sang vịnh tokyo đến nơi vào ngày 27 tháng 10 con tàu làm nhiệm vụ tại vùng biển nội địa seto cho đến khi rời honshu vào ngày 7 tháng 11 và đi đến hiro wan hai ngày sau đó nó thay phiên cho tàu khu trục làm ...
[ "một", "ụ", "nổi", "sáu", "ngày", "sau", "đó", "để", "sửa", "chữa", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "nó", "khởi", "hành", "vào", "ngày", "16", "tháng", "10", "vận", "chuyển", "hành", "khách", "đi", "sang", "vịnh", "tokyo", "đến", "nơi", "vào", "ngày", ...
mülkören bozova mülkören là một xã thuộc huyện bozova tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 207 người
[ "mülkören", "bozova", "mülkören", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bozova", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "207", "người" ]
tiền vàng mã làm bằng giấy mà còn cả các vật dụng như quần áo nhà cửa xe cộ giống như trong ngày giỗ đầu vàng mã được đốt cho người quá cố cũng nhiều hơn ngày giỗ đầu những đồ vàng mã trong ngày đại tường được gọi là mã biếu vì khi những đồ lễ này được gửi từ cõi dương gian xuống dưới cõi âm ty thì người quá cố và gia ...
[ "tiền", "vàng", "mã", "làm", "bằng", "giấy", "mà", "còn", "cả", "các", "vật", "dụng", "như", "quần", "áo", "nhà", "cửa", "xe", "cộ", "giống", "như", "trong", "ngày", "giỗ", "đầu", "vàng", "mã", "được", "đốt", "cho", "người", "quá", "cố", "cũng", "n...
colletes albohirtus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1946
[ "colletes", "albohirtus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1946" ]
rhinactina novopokrovskyi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được krasch iljin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "rhinactina", "novopokrovskyi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "krasch", "iljin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
encyclia acutifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "encyclia", "acutifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
soompi là một website tiếng anh cung cấp thông tin về k-pop nó là một trong những cộng đồng internet lớn nhất mang tính quốc tế chủ yếu tập trung vào các diễn đàn bao quát toàn diện tính đến năm 2012 có hơn 7 5 triệu lượt truy cập soompi mỗi tháng ở các phiên bản website bằng tiếng anh tiếng bồ đào nha tiếng pháp và ti...
[ "soompi", "là", "một", "website", "tiếng", "anh", "cung", "cấp", "thông", "tin", "về", "k-pop", "nó", "là", "một", "trong", "những", "cộng", "đồng", "internet", "lớn", "nhất", "mang", "tính", "quốc", "tế", "chủ", "yếu", "tập", "trung", "vào", "các", "d...
đông phi thuộc đức viết tắt tiếng đức là gea là thuộc địa của đế quốc đức ở đông phi lãnh thổ của nó thuộc về luanda burundi tanzania và bắc mozambique ngày nay với tổng diện tích khoảng 994 996 km² gần như ngày nay ba lần diện tích của đức đông phi thuộc đức được thành lập và điều hành đầu tiên bởi công ty đông phi th...
[ "đông", "phi", "thuộc", "đức", "viết", "tắt", "tiếng", "đức", "là", "gea", "là", "thuộc", "địa", "của", "đế", "quốc", "đức", "ở", "đông", "phi", "lãnh", "thổ", "của", "nó", "thuộc", "về", "luanda", "burundi", "tanzania", "và", "bắc", "mozambique", "ngà...
coi họ là những cá nhân phát triển hơn về cảm xúc dù trên thực thế sự hiểu biết và phát triển xã hội của chúng có thể chậm hơn vẻ ngoài các cuộc nghiên cứu đã cho thấy những chú bé dậy thì sớm thường có hoạt động tình dục nhiều hơn và dường như thường tham gia vào những hành động có nhiều nguy cơ với các bé gái sự trưở...
[ "coi", "họ", "là", "những", "cá", "nhân", "phát", "triển", "hơn", "về", "cảm", "xúc", "dù", "trên", "thực", "thế", "sự", "hiểu", "biết", "và", "phát", "triển", "xã", "hội", "của", "chúng", "có", "thể", "chậm", "hơn", "vẻ", "ngoài", "các", "cuộc", "...
dysschema albisarta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "dysschema", "albisarta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
fc horses šúrovce fc horses hay fc horses veľké úľany là một câu lạc bộ bóng đá slovakia đến từ thị trấn veľké úľany câu lạc bộ được thành lập năm 1928 fc horses là đội thứ ba của fc spartak trnava cho đến năm 2016 == lịch sử câu lạc bộ == bullet 1928 fc horses šúrovce bullet 2014 fc spartak trnava c bullet 2016 fc hor...
[ "fc", "horses", "šúrovce", "fc", "horses", "hay", "fc", "horses", "veľké", "úľany", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "slovakia", "đến", "từ", "thị", "trấn", "veľké", "úľany", "câu", "lạc", "bộ", "được", "thành", "lập", "năm", "1928", "fc"...
3437 kapitsa 1982 uz5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 10 năm 1982 bởi l g karachkina ở nauchnyj nó được đặt theo tên của nhà vật lý xô viết pyotr kapitsa == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3437 kapitsa
[ "3437", "kapitsa", "1982", "uz5", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "1982", "bởi", "l", "g", "karachkina", "ở", "nauchnyj", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "của"...
đầu sẵn sàng để bị chết đói vâng lời ông ấy bất chấp sự không xứng đáng của ông ấy ngày 27 tháng 5 năm 1903 charles de foucauld nhận được chuyến viếng thăm của mgr guérin charles muốn tìm kiếm một người bạn đồng hành để đi truyền giáo và xin phép đi về phía nam để chuẩn bị chỉ huy françois-henry laperrine quan tâm đến ...
[ "đầu", "sẵn", "sàng", "để", "bị", "chết", "đói", "vâng", "lời", "ông", "ấy", "bất", "chấp", "sự", "không", "xứng", "đáng", "của", "ông", "ấy", "ngày", "27", "tháng", "5", "năm", "1903", "charles", "de", "foucauld", "nhận", "được", "chuyến", "viếng", ...
suō no naishi == tiểu sử == bà là con gái của quan trấn thủ tỉnh suō năm sinh không rõ tên thật của bà là bà phụng sự trong cung trãi 4 triều kể từ đời thiên hoàng go-reizei thiên hoàng go-sanjō thiên hoàng shirakawa và thiên hoàng horikawa ngày mất của bà không rõ nhưng khả năng cao bà mất vào năm 1110 == thơ bà suō n...
[ "suō", "no", "naishi", "==", "tiểu", "sử", "==", "bà", "là", "con", "gái", "của", "quan", "trấn", "thủ", "tỉnh", "suō", "năm", "sinh", "không", "rõ", "tên", "thật", "của", "bà", "là", "bà", "phụng", "sự", "trong", "cung", "trãi", "4", "triều", "kể"...
lobelia zwartkopensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
[ "lobelia", "zwartkopensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "e", "wimm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1953" ]
nomada gibbosa là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1905
[ "nomada", "gibbosa", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "viereck", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
bóng chuyền tại thế vận hội mùa hè bóng chuyền trở thành một môn thi đấu chính thức ở thế vận hội mùa hè cho cả nam và nữ từ năm 1964 brasil hoa kỳ và liên xô cũ là những đội giành nhiều huy chương vàng nhất môn bóng chuyền nam kể từ khi được đưa vào thi đấu chính thức năm kỳ đại hội khác do năm đội tuyển khác nhau già...
[ "bóng", "chuyền", "tại", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "bóng", "chuyền", "trở", "thành", "một", "môn", "thi", "đấu", "chính", "thức", "ở", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "cho", "cả", "nam", "và", "nữ", "từ", "năm", "1964", "brasil", "hoa", "...
hệ giữa triều tiên và hoa kỳ nói chung là rất xấu và chưa có quan hệ ngoại giao chính thức ngoại trừ kênh new york triều tiên luôn coi hoa kỳ là cái nôi của chủ nghĩa tồi tệ nhất thế giới và gọi hoa kỳ là phi dân chủ trong khi hoa kỳ cáo buộc triều tiên là nơi đáng sợ nhất thế giới và coi triều tiên là địa ngục trần gi...
[ "hệ", "giữa", "triều", "tiên", "và", "hoa", "kỳ", "nói", "chung", "là", "rất", "xấu", "và", "chưa", "có", "quan", "hệ", "ngoại", "giao", "chính", "thức", "ngoại", "trừ", "kênh", "new", "york", "triều", "tiên", "luôn", "coi", "hoa", "kỳ", "là", "cái",...
são sebastião do rio verde là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 91 893 km² dân số năm 2007 là 2264 người mật độ 22 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "são", "sebastião", "do", "rio", "verde", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "91", "893", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "2264", "người", "mật", "độ", "22", "9",...
arthrolips nitidus là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được matthews miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "arthrolips", "nitidus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "corylophidae", "loài", "này", "được", "matthews", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
lycaugesia perpurpura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lycaugesia", "perpurpura", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
soğuksu altınova soğuksu là một xã thuộc huyện altınova tỉnh yalova thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 592 người
[ "soğuksu", "altınova", "soğuksu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "altınova", "tỉnh", "yalova", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "592", "người" ]
bauhinia rufescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên
[ "bauhinia", "rufescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lam", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
xã west blue quận fillmore nebraska xã west blue là một xã thuộc quận fillmore tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 85 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "west", "blue", "quận", "fillmore", "nebraska", "xã", "west", "blue", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "fillmore", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "85", "người", "==", "tham", "khả...
dihelus orientalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "dihelus", "orientalis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
alyssum crenulatum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được boiss heldr mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
[ "alyssum", "crenulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "boiss", "heldr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1849" ]
takrur tekrur hay tekrour 800 1285 là một quốc gia cổ đại ở tây phi phát triển mạnh mẽ gần như song song với đế quốc ghana == nguồn gốc == takrur là một quốc gia phát triển mạnh mẽ ở hạ lưu sông senegal takruri là một thuật ngữ giống như bilad-ul-sudan được dùng để chỉ tất cả những người có tổ tiên đến từ tây phi nó vẫ...
[ "takrur", "tekrur", "hay", "tekrour", "800", "1285", "là", "một", "quốc", "gia", "cổ", "đại", "ở", "tây", "phi", "phát", "triển", "mạnh", "mẽ", "gần", "như", "song", "song", "với", "đế", "quốc", "ghana", "==", "nguồn", "gốc", "==", "takrur", "là", "m...
có lúc không cần nghe lệnh của vua sứ giả phi ngựa cầm cờ tiết vào quân doanh lại phạm vào quân luật không được phi ngựa trong quân doanh vì thế tư mã nhương thư chém ngựa và phá xe sứ giả vào đuổi sứ giả trở về ông là người đối đãi quân sĩ hết sức tốt đẹp tử tế những lúc hành quân ông thân hành thăm hỏi vỗ về họ thậm ...
[ "có", "lúc", "không", "cần", "nghe", "lệnh", "của", "vua", "sứ", "giả", "phi", "ngựa", "cầm", "cờ", "tiết", "vào", "quân", "doanh", "lại", "phạm", "vào", "quân", "luật", "không", "được", "phi", "ngựa", "trong", "quân", "doanh", "vì", "thế", "tư", "mã...
lepthyphantes beroni là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lepthyphantes lepthyphantes beroni được miêu tả năm 1979 bởi deltshev
[ "lepthyphantes", "beroni", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lepthyphantes", "lepthyphantes", "beroni", "được", "miêu", "tả", "năm", "1979", "bởi", "deltshev" ]
archiatriplex nanpinensis là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được g l chu mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "archiatriplex", "nanpinensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "g", "l", "chu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
barani đã được chuyển đổi thành các tòa nhà với mục đích phi hồi giáo chẳng hạn như doanh trại quân đội và nhà thờ kasbah đóng vai trò là trung tâm trong cuộc đấu tranh giành độc lập của algeria 1954–1962 nó là tâm chấn của cuộc nổi dậy của mặt trận giải phóng quốc gia fln là nơi trú ẩn an toàn để lên kế hoạch và thực ...
[ "barani", "đã", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "các", "tòa", "nhà", "với", "mục", "đích", "phi", "hồi", "giáo", "chẳng", "hạn", "như", "doanh", "trại", "quân", "đội", "và", "nhà", "thờ", "kasbah", "đóng", "vai", "trò", "là", "trung", "tâm", "trong",...
limnophila pallidistyla là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "limnophila", "pallidistyla", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
spilarctia leopoldi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "spilarctia", "leopoldi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
mỹ an hưng b là một xã thuộc huyện lấp vò tỉnh đồng tháp việt nam == địa lý == xã hội mỹ an hưng a có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân mỹ bullet phía tây giáp xã mỹ an hưng a bullet phía nam giáp xã bình thạnh trung bullet phía bắc giáp sông tiền bullet phía đông nam giáp xã vĩnh thạnh == lịch sử == quyết địn...
[ "mỹ", "an", "hưng", "b", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "lấp", "vò", "tỉnh", "đồng", "tháp", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hội", "mỹ", "an", "hưng", "a", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã...
göteborg là thành phố lớn thứ nhì ở thụy điển sau thủ đô stockholm là thành phố lớn thứ 5 trong các quốc gia nord thành phố toạ lạc ở bờ biển tây nam thuỵ điển dân số nội thành năm 2005 là 510 491 tổng dân số ở vùng đô thị là 906 691 người thành phố này được vua gustavus adolphus của thụy điển lập năm 1621 thành phố nằ...
[ "göteborg", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "nhì", "ở", "thụy", "điển", "sau", "thủ", "đô", "stockholm", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "5", "trong", "các", "quốc", "gia", "nord", "thành", "phố", "toạ", "lạc", "ở", "bờ", "biển", "tây", "nam"...
đắk som là một xã thuộc huyện đắk glong tỉnh đắk nông việt nam == địa lý == xã đắk som nằm ở phía đông huyện đắk glong có vị trí địa lý bullet phía đông và phía nam giáp tỉnh lâm đồng bullet phía tây giáp các xã quảng khê đắk plao và tỉnh lâm đồng bullet phía bắc giáp xã đắk r măng xã đắk som có diện tích 306 km² dân s...
[ "đắk", "som", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "đắk", "glong", "tỉnh", "đắk", "nông", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "đắk", "som", "nằm", "ở", "phía", "đông", "huyện", "đắk", "glong", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "ph...
psychotria uapoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lorence w l wagner mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "psychotria", "uapoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "lorence", "w", "l", "wagner", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
quả trong việc làm tiêu tán năng lượng sóng tương tự như vậy chúng làm chậm nước thủy triều đủ để trầm tích của nó bị lắng đọng khi thủy triều tràn vào để lại tất cả ngoại trừ các hạt mịn khi thủy triều rút theo cách này các rừng ngập mặn xây dựng môi trường của riêng chúng do tính độc đáo của hệ sinh thái rừng ngập mặ...
[ "quả", "trong", "việc", "làm", "tiêu", "tán", "năng", "lượng", "sóng", "tương", "tự", "như", "vậy", "chúng", "làm", "chậm", "nước", "thủy", "triều", "đủ", "để", "trầm", "tích", "của", "nó", "bị", "lắng", "đọng", "khi", "thủy", "triều", "tràn", "vào", ...
hyptis piranii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được harley mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "hyptis", "piranii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "harley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
pogonia yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được finet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "pogonia", "yunnanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "finet", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
silene macrodonta là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "silene", "macrodonta", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "boiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
dracula veleziana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer v n m rao mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "dracula", "veleziana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "v", "n", "m", "rao", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
hyperlais siccalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "hyperlais", "siccalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
gustave reese music in the renaissance new york w w norton co 1954 isbn 0-393-09530-4 bullet harold gleason and warren becker music in the middle ages and renaissance music literature outlines series i bloomington indiana frangipani press 1986 isbn 0-89917-034-x bullet paula higgins ed antoine busnoys method meaning an...
[ "gustave", "reese", "music", "in", "the", "renaissance", "new", "york", "w", "w", "norton", "co", "1954", "isbn", "0-393-09530-4", "bullet", "harold", "gleason", "and", "warren", "becker", "music", "in", "the", "middle", "ages", "and", "renaissance", "music", ...
andrew macgregor marshall sinh ngày 25 tháng 3 năm 1971 là một nhà báo scotland viết sách báo chủ yếu về những đề tài chính trị về những cuộc xung đột những tội phạm chủ yếu là ở châu á và trung đông vào tháng 6 năm 2011 ông đã thôi việc ở thông tấn xã reuters trong hoàn cảnh gây tranh cãi sau khi hãng này từ chối đăng...
[ "andrew", "macgregor", "marshall", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "3", "năm", "1971", "là", "một", "nhà", "báo", "scotland", "viết", "sách", "báo", "chủ", "yếu", "về", "những", "đề", "tài", "chính", "trị", "về", "những", "cuộc", "xung", "đột", "những", ...
ám tiêu neds night đảo north pasco đảo passage island tasmania đảo pelican đảo prime seal đảo puncheon puncheon islets đảo roydon đảo rum đảo samphire đảo sentinel đảo south pasco ám tiêu spences spike đảo storehouse đảo swan đảo tin kettle đảo vansittart == liên kết ngoài == bullet birds of the furneaux islands bullet...
[ "ám", "tiêu", "neds", "night", "đảo", "north", "pasco", "đảo", "passage", "island", "tasmania", "đảo", "pelican", "đảo", "prime", "seal", "đảo", "puncheon", "puncheon", "islets", "đảo", "roydon", "đảo", "rum", "đảo", "samphire", "đảo", "sentinel", "đảo", "so...
nhiều hình mẫu khác nhau về hình tượng con hổ đá ở đình chu quyến hà tây cũ trong hoạt cảnh táng mả vào hàm rồng con hổ chạy theo bước chân đinh bộ lĩnh đang hăm hở và láu lỉnh đưa gói xương cốt vào miệng con rồng nó vừa há miệng vẫy đuôi vui vẻ con hổ ở đây mắt ánh lên răng hơi nhe ra nhưng người nghệ sĩ đã cho nó một...
[ "nhiều", "hình", "mẫu", "khác", "nhau", "về", "hình", "tượng", "con", "hổ", "đá", "ở", "đình", "chu", "quyến", "hà", "tây", "cũ", "trong", "hoạt", "cảnh", "táng", "mả", "vào", "hàm", "rồng", "con", "hổ", "chạy", "theo", "bước", "chân", "đinh", "bộ", ...
tirukalukundram là một thị xã panchayat của quận kancheepuram thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ tirukalukundram có dân số 23 677 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% tirukalukundram có tỷ lệ 72% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc ...
[ "tirukalukundram", "là", "một", "thị", "xã", "panchayat", "của", "quận", "kancheepuram", "thuộc", "bang", "tamil", "nadu", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "tirukalukundram", "có"...
squamipalpis là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "squamipalpis", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
agapetes nutans là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
[ "agapetes", "nutans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "dunn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1920" ]
nasipit agusan del norte đô thị nasipit cebuano lungsod sa nasipit filipino bayan ng nasipit là đô thị hạng 3 ở tỉnh agusan del norte philippines == các khu phố barangay == nasipit được chia thành 19 barangay == dân số == dữ liệu dựa vào điều tra của văn phòng thống kê quốc gia 2007 == liên kết ngoài == bullet st micha...
[ "nasipit", "agusan", "del", "norte", "đô", "thị", "nasipit", "cebuano", "lungsod", "sa", "nasipit", "filipino", "bayan", "ng", "nasipit", "là", "đô", "thị", "hạng", "3", "ở", "tỉnh", "agusan", "del", "norte", "philippines", "==", "các", "khu", "phố", "bara...
ta thất vọng khi đã cho chúng ta một cầu nối hoàn hảo tới phần phim tiếp nối đang được chờ đợi sắp tới indiwire coi đây là cầu nối và tiền đề cho nữ hoàng băng giá 2 trong khi the mirror cảm thấy phần phim giúp níu giữ người hâm mộ cho đến phần phim dài tiếp theo ksdk cho rằng đây là một chuyến phiêu lưu đáng để trải n...
[ "ta", "thất", "vọng", "khi", "đã", "cho", "chúng", "ta", "một", "cầu", "nối", "hoàn", "hảo", "tới", "phần", "phim", "tiếp", "nối", "đang", "được", "chờ", "đợi", "sắp", "tới", "indiwire", "coi", "đây", "là", "cầu", "nối", "và", "tiền", "đề", "cho", ...
ptychopseustis lucipara là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "ptychopseustis", "lucipara", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
chêne-bourg là một đô thị thuộc bang genève thụy sĩ xưởng đồng hồ của frédérique constant nằm ở đây louis favre sinh ra ở chêne-bourg == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức of chêne-bourg
[ "chêne-bourg", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "genève", "thụy", "sĩ", "xưởng", "đồng", "hồ", "của", "frédérique", "constant", "nằm", "ở", "đây", "louis", "favre", "sinh", "ra", "ở", "chêne-bourg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
limésy là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet limésy on the quid website
[ "limésy", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "seine-maritime", "trong", "vùng", "normandie", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "seine-maritime", "bullet", "seine-maritime", "bullet", "normandy", "==", "th...
eriosema robustum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên
[ "eriosema", "robustum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
pseudognathobotys diffusalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pseudognathobotys", "diffusalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
có các con suối đổ ra sông onon công viên quốc gia balj-onon nằm tại phần tây bắc của tỉnh
[ "có", "các", "con", "suối", "đổ", "ra", "sông", "onon", "công", "viên", "quốc", "gia", "balj-onon", "nằm", "tại", "phần", "tây", "bắc", "của", "tỉnh" ]
scybalocanthon nigriceps là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "scybalocanthon", "nigriceps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
sánh == === việt-anh === so sánh nghĩa biểu trưng văn hoá của các từ chỉ động vật trong tiếng việt và tiếng anh trong đó có sự giống nhau mang tính liên hội người việt nam và người anh gần như có sự hiểu biết giống nhau về bản năng tự nhiên và tập tính sinh sống của động vật từ đó có những liên tưởng giống nhau chẵng h...
[ "sánh", "==", "===", "việt-anh", "===", "so", "sánh", "nghĩa", "biểu", "trưng", "văn", "hoá", "của", "các", "từ", "chỉ", "động", "vật", "trong", "tiếng", "việt", "và", "tiếng", "anh", "trong", "đó", "có", "sự", "giống", "nhau", "mang", "tính", "liên", ...
canada chuyến tỉ giá hối đoái sang gắn với vàng điều đó muốn nói đến rằng các đồng silver dollar sử dụng tại ven biển trung hoa đã mất giá so với đồng đô la mỹ và đô la canada năm 1895 để phù hợp với tình hình hiện tại sau cái chết của đồng đô la mexico chính quyền hồng kông và các khu định cư eo biển đã gây sức ép lên...
[ "canada", "chuyến", "tỉ", "giá", "hối", "đoái", "sang", "gắn", "với", "vàng", "điều", "đó", "muốn", "nói", "đến", "rằng", "các", "đồng", "silver", "dollar", "sử", "dụng", "tại", "ven", "biển", "trung", "hoa", "đã", "mất", "giá", "so", "với", "đồng", ...
berneuil charente-maritime berneuil là một xã trong tỉnh charente-maritime charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã berneuil charente-maritime nằm ở khu vực có độ cao từ 5-72 mét trên mực nước biển sông seugne tạo thành một phần biên giới phía đông bắc của xã
[ "berneuil", "charente-maritime", "berneuil", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "charente-maritime", "charente-maritime", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "berneuil", "charente-maritime", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ...
acourtia patens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray reveal r m king mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "acourtia", "patens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "a", "gray", "reveal", "r", "m", "king", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
stipagrostis damarensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được mez de winter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "stipagrostis", "damarensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "mez", "de", "winter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
corydalis uncinatella là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được lidén mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "corydalis", "uncinatella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "lidén", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
cneoranidea coryli là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen jiang miêu tả khoa học năm 1984
[ "cneoranidea", "coryli", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "chen", "jiang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
neohelota consanguinea là một loài bọ cánh cứng trong họ helotidae loài này được ritsema miêu tả khoa học năm 1915
[ "neohelota", "consanguinea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "helotidae", "loài", "này", "được", "ritsema", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1915" ]
prodaticus pictus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
[ "prodaticus", "pictus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1882" ]
pleocnemia megaphylla là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pleocnemia", "megaphylla", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "tectariaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
trên một loạt 16 sân với bề mặt decoturf bao gồm ba sân khấu chính sân vận động arthur ashe sân vận động louis armstrong và grandstand mới đó là giải mỹ mở rộng đầu tiên được chơi trên các sân có mái hoạt động trên sân trung tâm và trên sân vận động grandstand mới được xây dựng mái nhà ashe dự kiến sẽ chỉ được sử dụng ...
[ "trên", "một", "loạt", "16", "sân", "với", "bề", "mặt", "decoturf", "bao", "gồm", "ba", "sân", "khấu", "chính", "sân", "vận", "động", "arthur", "ashe", "sân", "vận", "động", "louis", "armstrong", "và", "grandstand", "mới", "đó", "là", "giải", "mỹ", "mở...
spargania rufivena là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "spargania", "rufivena", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
côm trâu định hướng côm trâu trong tiếng việt có thể dẫn đến tên gọi của một số loài thực vật thuộc chi côm bullet elaeocarpus floribundus côm hoa nhiều côm trâu bullet elaeocarpus apiculatus côm lá bàng côm mũi côm trâu bullet elaeocarpus sylvestris côm trâu
[ "côm", "trâu", "định", "hướng", "côm", "trâu", "trong", "tiếng", "việt", "có", "thể", "dẫn", "đến", "tên", "gọi", "của", "một", "số", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "chi", "côm", "bullet", "elaeocarpus", "floribundus", "côm", "hoa", "nhiều", "côm", "trâ...
vai phản diện của cô trong reina de corazónes với sự tham gia của paola núñez eugenio siller và juan soler từ năm 2016 cô đã đóng vai nhân vật hilda santana trong sin senos sí hay paraíso == đời tư == cô đã kết hôn với nam diễn viên người argentina và đạo diễn miguel varoni từ năm 1999 nhưng họ đã ở bên nhau từ năm 199...
[ "vai", "phản", "diện", "của", "cô", "trong", "reina", "de", "corazónes", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "paola", "núñez", "eugenio", "siller", "và", "juan", "soler", "từ", "năm", "2016", "cô", "đã", "đóng", "vai", "nhân", "vật", "hilda", "santana", ...
và [[xương đốt ngón tay]] xuyên suốt các động vật bốn chân các cấu trúc cơ bản của các chi năm ngón là như nhau cho thấy rằng chúng có nguồn gốc từ một tổ tiên chung nhưng trong quá trình tiến hóa những cấu trúc cơ bản này đã được biến đổi chúng đã trở thành những cấu trúc khác nhau và không liên quan đến bề ngoài để p...
[ "và", "[[xương", "đốt", "ngón", "tay]]", "xuyên", "suốt", "các", "động", "vật", "bốn", "chân", "các", "cấu", "trúc", "cơ", "bản", "của", "các", "chi", "năm", "ngón", "là", "như", "nhau", "cho", "thấy", "rằng", "chúng", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "mộ...
icius insolidus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi icius icius insolidus được wanda wesołowska miêu tả năm 1999
[ "icius", "insolidus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "icius", "icius", "insolidus", "được", "wanda", "wesołowska", "miêu", "tả", "năm", "1999" ]
exora tippmanni là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne miêu tả khoa học năm 1956
[ "exora", "tippmanni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "bechyne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1956" ]
bảng chữ cái azerbaijan chữ azerbaijan hay bảng chữ cái azerbaijan tiếng azerbaijan azərbaycan lifbası của cộng hòa azerbaijan là một bảng chữ latinh cải biến được sử dụng từ năm 1992 để viết tiếng azerbaijan thay thế các phiên bản trước dựa trên chữ cyrill và chữ ả rập ở iran chữ ả rập được sử dụng để viết tiếng azeri...
[ "bảng", "chữ", "cái", "azerbaijan", "chữ", "azerbaijan", "hay", "bảng", "chữ", "cái", "azerbaijan", "tiếng", "azerbaijan", "azərbaycan", "lifbası", "của", "cộng", "hòa", "azerbaijan", "là", "một", "bảng", "chữ", "latinh", "cải", "biến", "được", "sử", "dụng", ...
turgutlu tire turgutlu là một xã thuộc huyện tire tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 141 người
[ "turgutlu", "tire", "turgutlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tire", "tỉnh", "i̇zmir", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "141", "người" ]
nhân tố chuyển vị ngược ltr là khái niệm được dịch kết hợp ghép từ của thuật ngữ có nguyên gốc tiếng anh là long terminal repeats retrotransposons nếu dịch toàn bộ thuật ngữ này thì sẽ có một từ khá dài nhân tố chuyển vị ngược đầu cuối lặp lại dài hoặc nhân tố chuyển vị ngược có chuỗi lặp đoạn cuối dài ngoài ra nhiều t...
[ "nhân", "tố", "chuyển", "vị", "ngược", "ltr", "là", "khái", "niệm", "được", "dịch", "kết", "hợp", "ghép", "từ", "của", "thuật", "ngữ", "có", "nguyên", "gốc", "tiếng", "anh", "là", "long", "terminal", "repeats", "retrotransposons", "nếu", "dịch", "toàn", ...
anemone richardsonii là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
[ "anemone", "richardsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mao", "lương", "loài", "này", "được", "hook", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1830" ]
homalanthus caloneurus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "homalanthus", "caloneurus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "airy", "shaw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
series bd 189 isbn 0-85045-746-7 bullet bertil nelsson duncker och savolaxbrigaden finska kriget 1808–09 historiska media lund 2000 isbn 91-88930-81-5 bullet fred sandsted hrsg between the imperial eagles swedens armed forces during the revolutionary and napoleonic wars 1780–1820 armémuseum meddelande bd 58 59 1998 99 ...
[ "series", "bd", "189", "isbn", "0-85045-746-7", "bullet", "bertil", "nelsson", "duncker", "och", "savolaxbrigaden", "finska", "kriget", "1808–09", "historiska", "media", "lund", "2000", "isbn", "91-88930-81-5", "bullet", "fred", "sandsted", "hrsg", "between", "the",...
protandrena fasciata là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1976
[ "protandrena", "fasciata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "timberlake", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1976" ]
cyphostemma cornus-africani là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được thulin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "cyphostemma", "cornus-africani", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hai", "lá", "mầm", "trong", "họ", "nho", "loài", "này", "được", "thulin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
hành == sau khi duke dumont sản xuất một ca khúc mà perry thu âm cho chiến dịch kỳ nghỉ 2015 của h&m có tên là every day is a holiday anh bày tỏ sự thích thú khi làm việc với ca sĩ một lần nữa nói thêm tôi nghĩ chúng ta có thể thay đổi mọi thứ nhiều hơn một chút cho hồ sơ tiếp theo ai biết chúng ta có thể làm gì cuối c...
[ "hành", "==", "sau", "khi", "duke", "dumont", "sản", "xuất", "một", "ca", "khúc", "mà", "perry", "thu", "âm", "cho", "chiến", "dịch", "kỳ", "nghỉ", "2015", "của", "h&m", "có", "tên", "là", "every", "day", "is", "a", "holiday", "anh", "bày", "tỏ", "...
erica armata là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được klotzsch ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "erica", "armata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "klotzsch", "ex", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
trichopteryx tangens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "trichopteryx", "tangens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
acanthopale là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae == danh sách loài == bullet acanthopale aethiopica bullet acanthopale albosetulosa c b clarke bullet acanthopale azaleoides bullet acanthopale confertiflora lindau c b clarke bullet acanthopale decempedalis c b clarke bullet acanthopale laxiflora lindau c b clarke...
[ "acanthopale", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "acanthaceae", "==", "danh", "sách", "loài", "==", "bullet", "acanthopale", "aethiopica", "bullet", "acanthopale", "albosetulosa", "c", "b", "clarke", "bullet", "acanthopale", "azaleoides", "...
bradina xanthalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "bradina", "xanthalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
prionolabis rufipennis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc == tham khảo == <references>
[ "prionolabis", "rufipennis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc", "==", "tham", "khảo", "==", "<references>" ]
phim trước ngày 28 tháng 12 năm 1972 người em của lý tiểu long james qua đời vì bị lao phổi tháng 2 năm 1973 lý tiểu long có cơ hội khi phim long tranh hổ đấu enter the dragon được khởi quay trong khi trò chơi tử thần được bắt tay vào đây chính là bộ phim đầu tiên do mỹ và hồng kông hợp tác sản xuất bộ phim long tranh ...
[ "phim", "trước", "ngày", "28", "tháng", "12", "năm", "1972", "người", "em", "của", "lý", "tiểu", "long", "james", "qua", "đời", "vì", "bị", "lao", "phổi", "tháng", "2", "năm", "1973", "lý", "tiểu", "long", "có", "cơ", "hội", "khi", "phim", "long", ...
bulbophyllum sarcorhachis là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia sarcorhachis]]
[ "bulbophyllum", "sarcorhachis", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "sarcorhachis]]" ]
milli vanilli là một bộ đôi r&b người đức gốc pháp đến từ munich nhóm được frank farian thành lập vào năm 1988 và bao gồm hai thành viên fab morvan và rob pilatus album đầu tay của nhóm có tiêu đề all or nothing ở châu âu và được định danh lại là girl you know it s true ở hoa kỳ đã đạt được thành công quốc tế và mang l...
[ "milli", "vanilli", "là", "một", "bộ", "đôi", "r&b", "người", "đức", "gốc", "pháp", "đến", "từ", "munich", "nhóm", "được", "frank", "farian", "thành", "lập", "vào", "năm", "1988", "và", "bao", "gồm", "hai", "thành", "viên", "fab", "morvan", "và", "rob"...