text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
để tìm việc làm đường giao thông đường sắt ngày càng nhiều súng ngắn đã được cải thiện trong thế kỷ xix và súng săn chim trở nên phổ biến hơn săn cáo tiếp tục phát triển trong thế kỷ xviii khi ông hugo meynell phát triển giống chó săn và những con ngựa để giải quyết các vấn đề địa hình của nông thôn nước anh ở đức săn bắn với các con chó săn thường là săn hươu hay săn lợn rừng lần đầu tiên bị cấm theo đề xuất của hermann göring vào ngày 03 tháng bảy năm 1934 năm 1939 lệnh cấm đã được mở rộng bao gồm cả áo sau khi sáp nhập vào nước đức một gã người anh robert brooke là người đầu tiên nhập khẩu những con chó săn cáo sang mỹ đến maryland vào năm 1650 cùng với con ngựa của mình cũng khoảng thời gian này số lượng cáo đỏ châu âu cáo đã được du nhập vào bờ biển phía đông của bắc mỹ để phục vụ cho việc săn bắn tại úc cáo đỏ châu âu đã được du nhập chỉ nhằm mục đích săn cáo trong năm 1855 vì việc này quần thể động vật bản địa đã bị ảnh hưởng rất nặng nề với sự tuyệt chủng của ít nhất 10 loài do sự phát tán của loài cáo săn cáo với con chó săn chủ yếu được thực hiện ở phía đông úc ở bang victoria có mười ba cuộc săn lùng với
|
[
"để",
"tìm",
"việc",
"làm",
"đường",
"giao",
"thông",
"đường",
"sắt",
"ngày",
"càng",
"nhiều",
"súng",
"ngắn",
"đã",
"được",
"cải",
"thiện",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"và",
"súng",
"săn",
"chim",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"săn",
"cáo",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"triển",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"khi",
"ông",
"hugo",
"meynell",
"phát",
"triển",
"giống",
"chó",
"săn",
"và",
"những",
"con",
"ngựa",
"để",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"địa",
"hình",
"của",
"nông",
"thôn",
"nước",
"anh",
"ở",
"đức",
"săn",
"bắn",
"với",
"các",
"con",
"chó",
"săn",
"thường",
"là",
"săn",
"hươu",
"hay",
"săn",
"lợn",
"rừng",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"bị",
"cấm",
"theo",
"đề",
"xuất",
"của",
"hermann",
"göring",
"vào",
"ngày",
"03",
"tháng",
"bảy",
"năm",
"1934",
"năm",
"1939",
"lệnh",
"cấm",
"đã",
"được",
"mở",
"rộng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"áo",
"sau",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"nước",
"đức",
"một",
"gã",
"người",
"anh",
"robert",
"brooke",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"nhập",
"khẩu",
"những",
"con",
"chó",
"săn",
"cáo",
"sang",
"mỹ",
"đến",
"maryland",
"vào",
"năm",
"1650",
"cùng",
"với",
"con",
"ngựa",
"của",
"mình",
"cũng",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"này",
"số",
"lượng",
"cáo",
"đỏ",
"châu",
"âu",
"cáo",
"đã",
"được",
"du",
"nhập",
"vào",
"bờ",
"biển",
"phía",
"đông",
"của",
"bắc",
"mỹ",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"việc",
"săn",
"bắn",
"tại",
"úc",
"cáo",
"đỏ",
"châu",
"âu",
"đã",
"được",
"du",
"nhập",
"chỉ",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"săn",
"cáo",
"trong",
"năm",
"1855",
"vì",
"việc",
"này",
"quần",
"thể",
"động",
"vật",
"bản",
"địa",
"đã",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"nặng",
"nề",
"với",
"sự",
"tuyệt",
"chủng",
"của",
"ít",
"nhất",
"10",
"loài",
"do",
"sự",
"phát",
"tán",
"của",
"loài",
"cáo",
"săn",
"cáo",
"với",
"con",
"chó",
"săn",
"chủ",
"yếu",
"được",
"thực",
"hiện",
"ở",
"phía",
"đông",
"úc",
"ở",
"bang",
"victoria",
"có",
"mười",
"ba",
"cuộc",
"săn",
"lùng",
"với"
] |
anectropis translineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"anectropis",
"translineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
thịt tôm hùm đất là thịt của các loài tôm hùm đất mà phổ biến là tôm hùm nước ngọt chúng được tiêu thụ ở nhiều nơi ở mỹ loài tôm hùm nước ngọt procambarus clarkii được ăn nhiều ở hoa kỳ campuchia châu âu trung quốc châu phi úc canada new zealand và vùng caribê khoảng 98% số tôm thu hoạch ở mỹ đến từ louisiana vào năm 1990 nơi đây sản xuất 90% tôm loại này trên thế giới và tiêu thụ 70% sản lượng tại địa phương ở bang louisiana hàng năm đều có nhiều lễ hội tôm rồng crayfish festival hấp dẫn hàng triệu du khách khắp thế giới đến thưởng thức tại các lễ hội tôm rồng được chế biến thành hàng chục món đặc sản rất hấp dẫn để phục vụ du khách lễ hội tôm rồng đã trở thành nét văn hóa truyền thống độc đáo của địa phương từ hàng trăm năm nay thu hoạch thịt p clarkii chiếm một phần lớn của tôm sản xuất tại hoa kỳ và các nơi khác == tổng quan == khác biệt nhiều với thịt loại tôm thủy hải hải sản khác khi nấu lên thịt và gạch của tôm hùm đất béo và ngọt tuy không có thớ thịt lớn như các loại tôm khác nhưng thịt tôm hùm đất được cho là có vị bùi độ đạm cao đặc biệt là phần đầu tôm nhiều phần vỏ mềm nhai được nên ăn được tuy nhiên giống tôm này ít thịt tỉ
|
[
"thịt",
"tôm",
"hùm",
"đất",
"là",
"thịt",
"của",
"các",
"loài",
"tôm",
"hùm",
"đất",
"mà",
"phổ",
"biến",
"là",
"tôm",
"hùm",
"nước",
"ngọt",
"chúng",
"được",
"tiêu",
"thụ",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"ở",
"mỹ",
"loài",
"tôm",
"hùm",
"nước",
"ngọt",
"procambarus",
"clarkii",
"được",
"ăn",
"nhiều",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"campuchia",
"châu",
"âu",
"trung",
"quốc",
"châu",
"phi",
"úc",
"canada",
"new",
"zealand",
"và",
"vùng",
"caribê",
"khoảng",
"98%",
"số",
"tôm",
"thu",
"hoạch",
"ở",
"mỹ",
"đến",
"từ",
"louisiana",
"vào",
"năm",
"1990",
"nơi",
"đây",
"sản",
"xuất",
"90%",
"tôm",
"loại",
"này",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"tiêu",
"thụ",
"70%",
"sản",
"lượng",
"tại",
"địa",
"phương",
"ở",
"bang",
"louisiana",
"hàng",
"năm",
"đều",
"có",
"nhiều",
"lễ",
"hội",
"tôm",
"rồng",
"crayfish",
"festival",
"hấp",
"dẫn",
"hàng",
"triệu",
"du",
"khách",
"khắp",
"thế",
"giới",
"đến",
"thưởng",
"thức",
"tại",
"các",
"lễ",
"hội",
"tôm",
"rồng",
"được",
"chế",
"biến",
"thành",
"hàng",
"chục",
"món",
"đặc",
"sản",
"rất",
"hấp",
"dẫn",
"để",
"phục",
"vụ",
"du",
"khách",
"lễ",
"hội",
"tôm",
"rồng",
"đã",
"trở",
"thành",
"nét",
"văn",
"hóa",
"truyền",
"thống",
"độc",
"đáo",
"của",
"địa",
"phương",
"từ",
"hàng",
"trăm",
"năm",
"nay",
"thu",
"hoạch",
"thịt",
"p",
"clarkii",
"chiếm",
"một",
"phần",
"lớn",
"của",
"tôm",
"sản",
"xuất",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"các",
"nơi",
"khác",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"khác",
"biệt",
"nhiều",
"với",
"thịt",
"loại",
"tôm",
"thủy",
"hải",
"hải",
"sản",
"khác",
"khi",
"nấu",
"lên",
"thịt",
"và",
"gạch",
"của",
"tôm",
"hùm",
"đất",
"béo",
"và",
"ngọt",
"tuy",
"không",
"có",
"thớ",
"thịt",
"lớn",
"như",
"các",
"loại",
"tôm",
"khác",
"nhưng",
"thịt",
"tôm",
"hùm",
"đất",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"vị",
"bùi",
"độ",
"đạm",
"cao",
"đặc",
"biệt",
"là",
"phần",
"đầu",
"tôm",
"nhiều",
"phần",
"vỏ",
"mềm",
"nhai",
"được",
"nên",
"ăn",
"được",
"tuy",
"nhiên",
"giống",
"tôm",
"này",
"ít",
"thịt",
"tỉ"
] |
ta kevin cuối cùng đã phát hiện ra một yossi yếu bây giờ và đưa anh ta đến rurrenabaque đoạn kết nói rằng karl và marcus không bao giờ được nhìn thấy nữa và karl đã bị chính quyền truy nã vì thực sự đây là một kẻ bắt cóc và sự thật thì không có bộ lạc bí ẩn nào ở vùng này cả == diễn viên == bullet daniel radcliffe trong vai yossi ghinsberg bullet alex russell trong vai kevin bullet thomas kretschmann trong vai karl bullet yasmin kassim trong vai kina bullet joel jackson trong vai marcus bullet jacek koman trong vai moni ghinsberg bullet lily sullivan trong vai amie bullet angie milliken as stela bullet joey vieira trong vai black jack bullet paris moletti trong vai người bolivia bullet luis jose lopez trong vai tico == sản xuất == ngày 10 tháng 2 năm 2016 daniel radcliffe tham gia diễn xuất trong phim ngày 21 tháng 3 năm 2016 thomas kretschmann và alex russell tham gia diễn xuất trong phim cảnh chính bắt đầu quay vào ngày 19 tháng 3 năm 2016 và kết thúc vào ngày 13 tháng 4 năm 2016 == phát hành == bộ phim được công chiếu lần đầu tại liên hoan phim quốc tế melbourne vào ngày 3 tháng 8 năm 2017 === đón nhận === trong trang tổng hợp rotten tomatoes bộ phim có mức đánh giá là 50% dựa trên 40 bài đánh giá với đánh giá trung bình 5 5 10 viết cho the a v club alex mclevy đánh giá bộ phim b− ca ngợi sự cam kết diễn xuất của radcliffe và những cú
|
[
"ta",
"kevin",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một",
"yossi",
"yếu",
"bây",
"giờ",
"và",
"đưa",
"anh",
"ta",
"đến",
"rurrenabaque",
"đoạn",
"kết",
"nói",
"rằng",
"karl",
"và",
"marcus",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"nữa",
"và",
"karl",
"đã",
"bị",
"chính",
"quyền",
"truy",
"nã",
"vì",
"thực",
"sự",
"đây",
"là",
"một",
"kẻ",
"bắt",
"cóc",
"và",
"sự",
"thật",
"thì",
"không",
"có",
"bộ",
"lạc",
"bí",
"ẩn",
"nào",
"ở",
"vùng",
"này",
"cả",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"daniel",
"radcliffe",
"trong",
"vai",
"yossi",
"ghinsberg",
"bullet",
"alex",
"russell",
"trong",
"vai",
"kevin",
"bullet",
"thomas",
"kretschmann",
"trong",
"vai",
"karl",
"bullet",
"yasmin",
"kassim",
"trong",
"vai",
"kina",
"bullet",
"joel",
"jackson",
"trong",
"vai",
"marcus",
"bullet",
"jacek",
"koman",
"trong",
"vai",
"moni",
"ghinsberg",
"bullet",
"lily",
"sullivan",
"trong",
"vai",
"amie",
"bullet",
"angie",
"milliken",
"as",
"stela",
"bullet",
"joey",
"vieira",
"trong",
"vai",
"black",
"jack",
"bullet",
"paris",
"moletti",
"trong",
"vai",
"người",
"bolivia",
"bullet",
"luis",
"jose",
"lopez",
"trong",
"vai",
"tico",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"daniel",
"radcliffe",
"tham",
"gia",
"diễn",
"xuất",
"trong",
"phim",
"ngày",
"21",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"thomas",
"kretschmann",
"và",
"alex",
"russell",
"tham",
"gia",
"diễn",
"xuất",
"trong",
"phim",
"cảnh",
"chính",
"bắt",
"đầu",
"quay",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"==",
"phát",
"hành",
"==",
"bộ",
"phim",
"được",
"công",
"chiếu",
"lần",
"đầu",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"melbourne",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"===",
"đón",
"nhận",
"===",
"trong",
"trang",
"tổng",
"hợp",
"rotten",
"tomatoes",
"bộ",
"phim",
"có",
"mức",
"đánh",
"giá",
"là",
"50%",
"dựa",
"trên",
"40",
"bài",
"đánh",
"giá",
"với",
"đánh",
"giá",
"trung",
"bình",
"5",
"5",
"10",
"viết",
"cho",
"the",
"a",
"v",
"club",
"alex",
"mclevy",
"đánh",
"giá",
"bộ",
"phim",
"b−",
"ca",
"ngợi",
"sự",
"cam",
"kết",
"diễn",
"xuất",
"của",
"radcliffe",
"và",
"những",
"cú"
] |
cấp và kiếm tiền hơn là khám phá và giải câu đố một reviewer khác nhận thấy phần khám phá và xây dựng cấp độ level-building của game là phần thú vị nhất năm 1987 famitsu ban đầu mô tả final fantasy gốc là một trong số nhiều [tác phẩm] mô phỏng theo công thức của dragon quest một số người chơi đánh giá tác phẩm là phần tệ nhất và khó chơi nhất trong series trò chơi phiên bản kế thừa của final fantasy nhận được hầu hết đánh giá tích cực từ các phương tiện truyền thông peer schneider của trang web ign rất thích phiên bản wonderswan color ông ca ngợi cải tiến về mặt đồ họa đặc biệt là chất lượng môi trường nhân vật và quái vật famitsu cho điểm phiên bản này là 30 trên 40 final fantasy origins nhìn chung được đón nhận nồng nhiệt gamepro cho rằng âm nhạc của game là tuyệt vời và đồ họa có sự hoài cổ cuốn hút phù hợp với chúng đánh giá dành cho final fantasy i ii dawn of souls nhìn chung là tích cực jeremy dunham của ign dành lời khen ngợi đặc biệt cho bản dịch tiếng anh được cải thiện và nói rằng nó tốt hơn bất kỳ phiên bản nào trước đây của trò chơi mặt khác phiên bản playstation portable không được đánh giá cao như các phiên bản trước kevin vanord của gamespot chỉ ra phần hình ảnh là điểm được cải thiện nhiều
|
[
"cấp",
"và",
"kiếm",
"tiền",
"hơn",
"là",
"khám",
"phá",
"và",
"giải",
"câu",
"đố",
"một",
"reviewer",
"khác",
"nhận",
"thấy",
"phần",
"khám",
"phá",
"và",
"xây",
"dựng",
"cấp",
"độ",
"level-building",
"của",
"game",
"là",
"phần",
"thú",
"vị",
"nhất",
"năm",
"1987",
"famitsu",
"ban",
"đầu",
"mô",
"tả",
"final",
"fantasy",
"gốc",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"nhiều",
"[tác",
"phẩm]",
"mô",
"phỏng",
"theo",
"công",
"thức",
"của",
"dragon",
"quest",
"một",
"số",
"người",
"chơi",
"đánh",
"giá",
"tác",
"phẩm",
"là",
"phần",
"tệ",
"nhất",
"và",
"khó",
"chơi",
"nhất",
"trong",
"series",
"trò",
"chơi",
"phiên",
"bản",
"kế",
"thừa",
"của",
"final",
"fantasy",
"nhận",
"được",
"hầu",
"hết",
"đánh",
"giá",
"tích",
"cực",
"từ",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"peer",
"schneider",
"của",
"trang",
"web",
"ign",
"rất",
"thích",
"phiên",
"bản",
"wonderswan",
"color",
"ông",
"ca",
"ngợi",
"cải",
"tiến",
"về",
"mặt",
"đồ",
"họa",
"đặc",
"biệt",
"là",
"chất",
"lượng",
"môi",
"trường",
"nhân",
"vật",
"và",
"quái",
"vật",
"famitsu",
"cho",
"điểm",
"phiên",
"bản",
"này",
"là",
"30",
"trên",
"40",
"final",
"fantasy",
"origins",
"nhìn",
"chung",
"được",
"đón",
"nhận",
"nồng",
"nhiệt",
"gamepro",
"cho",
"rằng",
"âm",
"nhạc",
"của",
"game",
"là",
"tuyệt",
"vời",
"và",
"đồ",
"họa",
"có",
"sự",
"hoài",
"cổ",
"cuốn",
"hút",
"phù",
"hợp",
"với",
"chúng",
"đánh",
"giá",
"dành",
"cho",
"final",
"fantasy",
"i",
"ii",
"dawn",
"of",
"souls",
"nhìn",
"chung",
"là",
"tích",
"cực",
"jeremy",
"dunham",
"của",
"ign",
"dành",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"đặc",
"biệt",
"cho",
"bản",
"dịch",
"tiếng",
"anh",
"được",
"cải",
"thiện",
"và",
"nói",
"rằng",
"nó",
"tốt",
"hơn",
"bất",
"kỳ",
"phiên",
"bản",
"nào",
"trước",
"đây",
"của",
"trò",
"chơi",
"mặt",
"khác",
"phiên",
"bản",
"playstation",
"portable",
"không",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"như",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"kevin",
"vanord",
"của",
"gamespot",
"chỉ",
"ra",
"phần",
"hình",
"ảnh",
"là",
"điểm",
"được",
"cải",
"thiện",
"nhiều"
] |
draba jorullensis là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được kunth mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
|
[
"draba",
"jorullensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
và không có được một chương trình hành động ra hồn họ đã sống tập trung nhiều năm ở quảng tây dưới sự che chở của trương phát khuê và ngẫu nhiên trở nên chống pháp liên minh đồng minh hội đầy tham vọng và rạn nứt đã bị lạc lõng việt nam quốc dân đảng và đại việt cũng tách khỏi liên minh và tìm cách giành cho mình quyền lãnh đạo sự chia rẽ đã làm lợi cho việt nam suốt trong 6 tháng sau và những người quốc gia thân trung quốc đã tự mình cô lập khỏi đông đảo quần chúng đúng như hồ chí minh đã dự đoán trong suốt thời gian chiến tranh thế giới thứ hai nhờ có việt nam cách mệnh đồng minh hội việt cách mà các đảng phái chống thực dân pháp lưu vong tại miền nam trung quốc nhận được sự công nhận và hỗ trợ của tướng trương phát khuê tư lệnh quân khu iv quảng đông quảng tây tuy nhiên từ tháng 5 năm 1945 hồ chí minh lãnh đạo việt minh hoạt động tại các tỉnh biên giới việt nam trung quốc mà không lấy danh nghĩa việt cách khiến tướng tiêu văn cấp dưới của trương phát khuê phụ trách vấn đề đông dương khó chịu tiêu văn ủng hộ lãnh đạo việt cách là nguyễn hải thần người được kính trọng vì từng là đồng chí của phan bội châu tập hợp hàng trăm người việt lưu vong để
|
[
"và",
"không",
"có",
"được",
"một",
"chương",
"trình",
"hành",
"động",
"ra",
"hồn",
"họ",
"đã",
"sống",
"tập",
"trung",
"nhiều",
"năm",
"ở",
"quảng",
"tây",
"dưới",
"sự",
"che",
"chở",
"của",
"trương",
"phát",
"khuê",
"và",
"ngẫu",
"nhiên",
"trở",
"nên",
"chống",
"pháp",
"liên",
"minh",
"đồng",
"minh",
"hội",
"đầy",
"tham",
"vọng",
"và",
"rạn",
"nứt",
"đã",
"bị",
"lạc",
"lõng",
"việt",
"nam",
"quốc",
"dân",
"đảng",
"và",
"đại",
"việt",
"cũng",
"tách",
"khỏi",
"liên",
"minh",
"và",
"tìm",
"cách",
"giành",
"cho",
"mình",
"quyền",
"lãnh",
"đạo",
"sự",
"chia",
"rẽ",
"đã",
"làm",
"lợi",
"cho",
"việt",
"nam",
"suốt",
"trong",
"6",
"tháng",
"sau",
"và",
"những",
"người",
"quốc",
"gia",
"thân",
"trung",
"quốc",
"đã",
"tự",
"mình",
"cô",
"lập",
"khỏi",
"đông",
"đảo",
"quần",
"chúng",
"đúng",
"như",
"hồ",
"chí",
"minh",
"đã",
"dự",
"đoán",
"trong",
"suốt",
"thời",
"gian",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nhờ",
"có",
"việt",
"nam",
"cách",
"mệnh",
"đồng",
"minh",
"hội",
"việt",
"cách",
"mà",
"các",
"đảng",
"phái",
"chống",
"thực",
"dân",
"pháp",
"lưu",
"vong",
"tại",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"nhận",
"được",
"sự",
"công",
"nhận",
"và",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"tướng",
"trương",
"phát",
"khuê",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"khu",
"iv",
"quảng",
"đông",
"quảng",
"tây",
"tuy",
"nhiên",
"từ",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"hồ",
"chí",
"minh",
"lãnh",
"đạo",
"việt",
"minh",
"hoạt",
"động",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"biên",
"giới",
"việt",
"nam",
"trung",
"quốc",
"mà",
"không",
"lấy",
"danh",
"nghĩa",
"việt",
"cách",
"khiến",
"tướng",
"tiêu",
"văn",
"cấp",
"dưới",
"của",
"trương",
"phát",
"khuê",
"phụ",
"trách",
"vấn",
"đề",
"đông",
"dương",
"khó",
"chịu",
"tiêu",
"văn",
"ủng",
"hộ",
"lãnh",
"đạo",
"việt",
"cách",
"là",
"nguyễn",
"hải",
"thần",
"người",
"được",
"kính",
"trọng",
"vì",
"từng",
"là",
"đồng",
"chí",
"của",
"phan",
"bội",
"châu",
"tập",
"hợp",
"hàng",
"trăm",
"người",
"việt",
"lưu",
"vong",
"để"
] |
một ụ nổi sáu ngày sau đó để sửa chữa sau khi hoàn tất nó khởi hành vào ngày 16 tháng 10 vận chuyển hành khách đi sang vịnh tokyo đến nơi vào ngày 27 tháng 10 con tàu làm nhiệm vụ tại vùng biển nội địa seto cho đến khi rời honshu vào ngày 7 tháng 11 và đi đến hiro wan hai ngày sau đó nó thay phiên cho tàu khu trục làm nhiệm vụ tàu kiểm soát cảng ở lối ra vào eo biển bungo từ ngày 11 tháng 11 và phục vụ trong vai trò này cũng như tuần tra trong biển nội địa seto cho đến ngày 15 tháng 12 cùng với tàu chị em brock lên đường quay trở về hoa kỳ và sau các chặng dừng tại nagoya eniwetok trân châu cảng và san diego california nó về đến san pedro california vào ngày 10 tháng 1 con tàu được sửa chữa trước khi tiếp tục hành trình vào ngày 15 tháng 2 1946 để đi sang vùng bờ đông băng qua kênh đào panama vào ngày 24 tháng 2 và trình diện để phục vụ cùng tư lệnh lực lượng đổ bộ hạm đội đại tây dương vào ngày 26 tháng 2 nó đi đến boston massachusetts vào ngày 5 tháng 3 để được đại tu nhằm chuẩn bị ngừng hoạt động rồi lên đường vào ngày 11 tháng 4 đi đến green cove springs florida hai ngày sau đó nơi nó được đưa về đội florida trực
|
[
"một",
"ụ",
"nổi",
"sáu",
"ngày",
"sau",
"đó",
"để",
"sửa",
"chữa",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"tất",
"nó",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"vận",
"chuyển",
"hành",
"khách",
"đi",
"sang",
"vịnh",
"tokyo",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"10",
"con",
"tàu",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"tại",
"vùng",
"biển",
"nội",
"địa",
"seto",
"cho",
"đến",
"khi",
"rời",
"honshu",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"và",
"đi",
"đến",
"hiro",
"wan",
"hai",
"ngày",
"sau",
"đó",
"nó",
"thay",
"phiên",
"cho",
"tàu",
"khu",
"trục",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"tàu",
"kiểm",
"soát",
"cảng",
"ở",
"lối",
"ra",
"vào",
"eo",
"biển",
"bungo",
"từ",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"và",
"phục",
"vụ",
"trong",
"vai",
"trò",
"này",
"cũng",
"như",
"tuần",
"tra",
"trong",
"biển",
"nội",
"địa",
"seto",
"cho",
"đến",
"ngày",
"15",
"tháng",
"12",
"cùng",
"với",
"tàu",
"chị",
"em",
"brock",
"lên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"sau",
"các",
"chặng",
"dừng",
"tại",
"nagoya",
"eniwetok",
"trân",
"châu",
"cảng",
"và",
"san",
"diego",
"california",
"nó",
"về",
"đến",
"san",
"pedro",
"california",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"1",
"con",
"tàu",
"được",
"sửa",
"chữa",
"trước",
"khi",
"tiếp",
"tục",
"hành",
"trình",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"2",
"1946",
"để",
"đi",
"sang",
"vùng",
"bờ",
"đông",
"băng",
"qua",
"kênh",
"đào",
"panama",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"và",
"trình",
"diện",
"để",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"tư",
"lệnh",
"lực",
"lượng",
"đổ",
"bộ",
"hạm",
"đội",
"đại",
"tây",
"dương",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"nó",
"đi",
"đến",
"boston",
"massachusetts",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"3",
"để",
"được",
"đại",
"tu",
"nhằm",
"chuẩn",
"bị",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"rồi",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"4",
"đi",
"đến",
"green",
"cove",
"springs",
"florida",
"hai",
"ngày",
"sau",
"đó",
"nơi",
"nó",
"được",
"đưa",
"về",
"đội",
"florida",
"trực"
] |
mülkören bozova mülkören là một xã thuộc huyện bozova tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 207 người
|
[
"mülkören",
"bozova",
"mülkören",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bozova",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"207",
"người"
] |
tiền vàng mã làm bằng giấy mà còn cả các vật dụng như quần áo nhà cửa xe cộ giống như trong ngày giỗ đầu vàng mã được đốt cho người quá cố cũng nhiều hơn ngày giỗ đầu những đồ vàng mã trong ngày đại tường được gọi là mã biếu vì khi những đồ lễ này được gửi từ cõi dương gian xuống dưới cõi âm ty thì người quá cố và gia tiên không được dùng mà phải đem những đồ lễ này đi biếu các ác thần để tránh sự quấy nhiễu sau khi lễ tạ và hóa vàng xong gia chủ bầy cỗ bàn mời họ hàng khách khứa ăn giỗ diện mời đến ăn giỗ dịp này thường đông hơn lễ tiểu tường cỗ bàn cũng làm linh đình và công phu hơn khách đến ăn giỗ vẫn mặc đồ tang phục vẫn còn một sự bi ai sầu thảm như ngày để tang hai năm trước và tiểu tường sau ngày lễ này hết hai tháng đến tháng thứ ba người ta sẽ chọn ngày tốt để trừ phục còn gọi là đàm tế tức có nghĩa là bỏ tang người thân sẽ đốt hết những áo quần tang gậy chống sau đó người đang sống sẽ trở lại cuộc sống thường nhật có thể tổ chức hay tham gia các cuộc vui đình đám và người vợ mới có thể đi bước nữa nếu chồng mình mất đây là một buổi lễ vô cùng quan trọng vì nó là một bước
|
[
"tiền",
"vàng",
"mã",
"làm",
"bằng",
"giấy",
"mà",
"còn",
"cả",
"các",
"vật",
"dụng",
"như",
"quần",
"áo",
"nhà",
"cửa",
"xe",
"cộ",
"giống",
"như",
"trong",
"ngày",
"giỗ",
"đầu",
"vàng",
"mã",
"được",
"đốt",
"cho",
"người",
"quá",
"cố",
"cũng",
"nhiều",
"hơn",
"ngày",
"giỗ",
"đầu",
"những",
"đồ",
"vàng",
"mã",
"trong",
"ngày",
"đại",
"tường",
"được",
"gọi",
"là",
"mã",
"biếu",
"vì",
"khi",
"những",
"đồ",
"lễ",
"này",
"được",
"gửi",
"từ",
"cõi",
"dương",
"gian",
"xuống",
"dưới",
"cõi",
"âm",
"ty",
"thì",
"người",
"quá",
"cố",
"và",
"gia",
"tiên",
"không",
"được",
"dùng",
"mà",
"phải",
"đem",
"những",
"đồ",
"lễ",
"này",
"đi",
"biếu",
"các",
"ác",
"thần",
"để",
"tránh",
"sự",
"quấy",
"nhiễu",
"sau",
"khi",
"lễ",
"tạ",
"và",
"hóa",
"vàng",
"xong",
"gia",
"chủ",
"bầy",
"cỗ",
"bàn",
"mời",
"họ",
"hàng",
"khách",
"khứa",
"ăn",
"giỗ",
"diện",
"mời",
"đến",
"ăn",
"giỗ",
"dịp",
"này",
"thường",
"đông",
"hơn",
"lễ",
"tiểu",
"tường",
"cỗ",
"bàn",
"cũng",
"làm",
"linh",
"đình",
"và",
"công",
"phu",
"hơn",
"khách",
"đến",
"ăn",
"giỗ",
"vẫn",
"mặc",
"đồ",
"tang",
"phục",
"vẫn",
"còn",
"một",
"sự",
"bi",
"ai",
"sầu",
"thảm",
"như",
"ngày",
"để",
"tang",
"hai",
"năm",
"trước",
"và",
"tiểu",
"tường",
"sau",
"ngày",
"lễ",
"này",
"hết",
"hai",
"tháng",
"đến",
"tháng",
"thứ",
"ba",
"người",
"ta",
"sẽ",
"chọn",
"ngày",
"tốt",
"để",
"trừ",
"phục",
"còn",
"gọi",
"là",
"đàm",
"tế",
"tức",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bỏ",
"tang",
"người",
"thân",
"sẽ",
"đốt",
"hết",
"những",
"áo",
"quần",
"tang",
"gậy",
"chống",
"sau",
"đó",
"người",
"đang",
"sống",
"sẽ",
"trở",
"lại",
"cuộc",
"sống",
"thường",
"nhật",
"có",
"thể",
"tổ",
"chức",
"hay",
"tham",
"gia",
"các",
"cuộc",
"vui",
"đình",
"đám",
"và",
"người",
"vợ",
"mới",
"có",
"thể",
"đi",
"bước",
"nữa",
"nếu",
"chồng",
"mình",
"mất",
"đây",
"là",
"một",
"buổi",
"lễ",
"vô",
"cùng",
"quan",
"trọng",
"vì",
"nó",
"là",
"một",
"bước"
] |
colletes albohirtus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1946
|
[
"colletes",
"albohirtus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1946"
] |
rhinactina novopokrovskyi là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được krasch iljin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924
|
[
"rhinactina",
"novopokrovskyi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"krasch",
"iljin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
encyclia acutifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
|
[
"encyclia",
"acutifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
soompi là một website tiếng anh cung cấp thông tin về k-pop nó là một trong những cộng đồng internet lớn nhất mang tính quốc tế chủ yếu tập trung vào các diễn đàn bao quát toàn diện tính đến năm 2012 có hơn 7 5 triệu lượt truy cập soompi mỗi tháng ở các phiên bản website bằng tiếng anh tiếng bồ đào nha tiếng pháp và tiếng tây ban nha từ mốc thành lập vào cuối thập niên 1990 soompi đã phát triển thành một nguồn thông tin đáng tin cậy về văn hóa đại chúng hàn quốc và là một trong những website về nhạc k-pop được ghé thăm thường xuyên nhất lúc đầu khách viếng thăm website đa phần là người hàn quốc sinh sống ở hải ngoại với hơn 1 2 triệu người truy cập trang web tuy nhiên hiện thời thì phần lớn các thành viên không phải là người hàn sống ở hoa kỳ canada singapore philippines malaysia khoảng 6 triệu người đăng nhập website hàng tháng và khoảng 40% lưu lượng truy cập là đến từ bắc mỹ == lịch sử == soompi được susan kang nhà phát triển web người mỹ gốc hàn thành lập vào năm 1998 trang web nhanh chóng thu hút sự chú ý của người hâm mộ khắp thế giới tháng 2 năm 2011 enswers inc một công ty công nghệ thông tin đóng ở seoul chuyên về công nghệ tìm kiếm video mua lại soompi và điều hành nó như một công ty
|
[
"soompi",
"là",
"một",
"website",
"tiếng",
"anh",
"cung",
"cấp",
"thông",
"tin",
"về",
"k-pop",
"nó",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cộng",
"đồng",
"internet",
"lớn",
"nhất",
"mang",
"tính",
"quốc",
"tế",
"chủ",
"yếu",
"tập",
"trung",
"vào",
"các",
"diễn",
"đàn",
"bao",
"quát",
"toàn",
"diện",
"tính",
"đến",
"năm",
"2012",
"có",
"hơn",
"7",
"5",
"triệu",
"lượt",
"truy",
"cập",
"soompi",
"mỗi",
"tháng",
"ở",
"các",
"phiên",
"bản",
"website",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"tiếng",
"bồ",
"đào",
"nha",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"từ",
"mốc",
"thành",
"lập",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1990",
"soompi",
"đã",
"phát",
"triển",
"thành",
"một",
"nguồn",
"thông",
"tin",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"về",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"hàn",
"quốc",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"website",
"về",
"nhạc",
"k-pop",
"được",
"ghé",
"thăm",
"thường",
"xuyên",
"nhất",
"lúc",
"đầu",
"khách",
"viếng",
"thăm",
"website",
"đa",
"phần",
"là",
"người",
"hàn",
"quốc",
"sinh",
"sống",
"ở",
"hải",
"ngoại",
"với",
"hơn",
"1",
"2",
"triệu",
"người",
"truy",
"cập",
"trang",
"web",
"tuy",
"nhiên",
"hiện",
"thời",
"thì",
"phần",
"lớn",
"các",
"thành",
"viên",
"không",
"phải",
"là",
"người",
"hàn",
"sống",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"canada",
"singapore",
"philippines",
"malaysia",
"khoảng",
"6",
"triệu",
"người",
"đăng",
"nhập",
"website",
"hàng",
"tháng",
"và",
"khoảng",
"40%",
"lưu",
"lượng",
"truy",
"cập",
"là",
"đến",
"từ",
"bắc",
"mỹ",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"soompi",
"được",
"susan",
"kang",
"nhà",
"phát",
"triển",
"web",
"người",
"mỹ",
"gốc",
"hàn",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1998",
"trang",
"web",
"nhanh",
"chóng",
"thu",
"hút",
"sự",
"chú",
"ý",
"của",
"người",
"hâm",
"mộ",
"khắp",
"thế",
"giới",
"tháng",
"2",
"năm",
"2011",
"enswers",
"inc",
"một",
"công",
"ty",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"đóng",
"ở",
"seoul",
"chuyên",
"về",
"công",
"nghệ",
"tìm",
"kiếm",
"video",
"mua",
"lại",
"soompi",
"và",
"điều",
"hành",
"nó",
"như",
"một",
"công",
"ty"
] |
đông phi thuộc đức viết tắt tiếng đức là gea là thuộc địa của đế quốc đức ở đông phi lãnh thổ của nó thuộc về luanda burundi tanzania và bắc mozambique ngày nay với tổng diện tích khoảng 994 996 km² gần như ngày nay ba lần diện tích của đức đông phi thuộc đức được thành lập và điều hành đầu tiên bởi công ty đông phi thuộc đức vào cuối những năm 1880 công ty đông phi thuộc đức đã tìm kiếm sự giúp đỡ của quân đội vì không thể đàn áp cuộc nổi dậy của người bản địa đế quốc đức cũng thành lập một chính quyền thuộc địa ở đây trong chiến thứ tranh thế giới nhất anh bỉ và bồ đào nha đã gửi quân tấn công khu vực này tuy nhiên cho đến khi đức đầu hàng vào năm 1918 trại đồng minh không thể chiếm toàn bộ lãnh thổ sau khi đức đầu hàng hội quốc liên năm 1919 theo hòa ước versailles tương ứng rwanda và nhượng lại burundi thuộc bỉ sông ruvuma khu vực phía nam của giao cho bồ đào nha và tanganyika giao cho anh vào năm 1919 chấm dứt 34 năm cai trị của đức == điều ước nghi ngờ == câu chuyện về thuộc địa bắt đầu với carl peters một nhà thám hiểm người đã thành lập hiệp hội thực dân đức và đã ký kết một số hiệp ước đáng ngờ với các bộ lạc địa phương thủ tướng otto von bismarck ban
|
[
"đông",
"phi",
"thuộc",
"đức",
"viết",
"tắt",
"tiếng",
"đức",
"là",
"gea",
"là",
"thuộc",
"địa",
"của",
"đế",
"quốc",
"đức",
"ở",
"đông",
"phi",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"nó",
"thuộc",
"về",
"luanda",
"burundi",
"tanzania",
"và",
"bắc",
"mozambique",
"ngày",
"nay",
"với",
"tổng",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"994",
"996",
"km²",
"gần",
"như",
"ngày",
"nay",
"ba",
"lần",
"diện",
"tích",
"của",
"đức",
"đông",
"phi",
"thuộc",
"đức",
"được",
"thành",
"lập",
"và",
"điều",
"hành",
"đầu",
"tiên",
"bởi",
"công",
"ty",
"đông",
"phi",
"thuộc",
"đức",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1880",
"công",
"ty",
"đông",
"phi",
"thuộc",
"đức",
"đã",
"tìm",
"kiếm",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"quân",
"đội",
"vì",
"không",
"thể",
"đàn",
"áp",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"người",
"bản",
"địa",
"đế",
"quốc",
"đức",
"cũng",
"thành",
"lập",
"một",
"chính",
"quyền",
"thuộc",
"địa",
"ở",
"đây",
"trong",
"chiến",
"thứ",
"tranh",
"thế",
"giới",
"nhất",
"anh",
"bỉ",
"và",
"bồ",
"đào",
"nha",
"đã",
"gửi",
"quân",
"tấn",
"công",
"khu",
"vực",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"cho",
"đến",
"khi",
"đức",
"đầu",
"hàng",
"vào",
"năm",
"1918",
"trại",
"đồng",
"minh",
"không",
"thể",
"chiếm",
"toàn",
"bộ",
"lãnh",
"thổ",
"sau",
"khi",
"đức",
"đầu",
"hàng",
"hội",
"quốc",
"liên",
"năm",
"1919",
"theo",
"hòa",
"ước",
"versailles",
"tương",
"ứng",
"rwanda",
"và",
"nhượng",
"lại",
"burundi",
"thuộc",
"bỉ",
"sông",
"ruvuma",
"khu",
"vực",
"phía",
"nam",
"của",
"giao",
"cho",
"bồ",
"đào",
"nha",
"và",
"tanganyika",
"giao",
"cho",
"anh",
"vào",
"năm",
"1919",
"chấm",
"dứt",
"34",
"năm",
"cai",
"trị",
"của",
"đức",
"==",
"điều",
"ước",
"nghi",
"ngờ",
"==",
"câu",
"chuyện",
"về",
"thuộc",
"địa",
"bắt",
"đầu",
"với",
"carl",
"peters",
"một",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"người",
"đã",
"thành",
"lập",
"hiệp",
"hội",
"thực",
"dân",
"đức",
"và",
"đã",
"ký",
"kết",
"một",
"số",
"hiệp",
"ước",
"đáng",
"ngờ",
"với",
"các",
"bộ",
"lạc",
"địa",
"phương",
"thủ",
"tướng",
"otto",
"von",
"bismarck",
"ban"
] |
coi họ là những cá nhân phát triển hơn về cảm xúc dù trên thực thế sự hiểu biết và phát triển xã hội của chúng có thể chậm hơn vẻ ngoài các cuộc nghiên cứu đã cho thấy những chú bé dậy thì sớm thường có hoạt động tình dục nhiều hơn và dường như thường tham gia vào những hành động có nhiều nguy cơ với các bé gái sự trưởng thành sớm có thể thỉnh thoảng dẫn tới sự gia tăng tự tin dù đó là một khía cạnh thường thấy ở phụ nữ đang trưởng thành bởi cơ thể họ phát triển trước các cô bé đang dậy thì có thể trở nên dễ bị nguy hiểm hơn vì thế các cô bé đạt tới sự trưởng thành tình dục sớm thường có nguy cơ gặp rối loạn về ăn uống hơn các bạn đồng lứa gần một nửa chế độ ăn uống của các cô bé học tại các trường cấp ba của mỹ là để giảm cân ngoài ra các cô bé có thể phải đối mặt với những sự tán tỉnh tình dục từ những chú bé lớn tuổi hơn trước khi họ hoàn toàn trưởng thành về cảm xúc và tinh thần ngoài việc có những trải nghiệm sớm về tình dục và mang thai ngoài ý muốn hơn các cô bé dậy thì muộn các cô bé dậy thì sớm thường có nguy cơ nhiều hơn với rượu và lạm dụng ma tuý những người đã có các
|
[
"coi",
"họ",
"là",
"những",
"cá",
"nhân",
"phát",
"triển",
"hơn",
"về",
"cảm",
"xúc",
"dù",
"trên",
"thực",
"thế",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"và",
"phát",
"triển",
"xã",
"hội",
"của",
"chúng",
"có",
"thể",
"chậm",
"hơn",
"vẻ",
"ngoài",
"các",
"cuộc",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"cho",
"thấy",
"những",
"chú",
"bé",
"dậy",
"thì",
"sớm",
"thường",
"có",
"hoạt",
"động",
"tình",
"dục",
"nhiều",
"hơn",
"và",
"dường",
"như",
"thường",
"tham",
"gia",
"vào",
"những",
"hành",
"động",
"có",
"nhiều",
"nguy",
"cơ",
"với",
"các",
"bé",
"gái",
"sự",
"trưởng",
"thành",
"sớm",
"có",
"thể",
"thỉnh",
"thoảng",
"dẫn",
"tới",
"sự",
"gia",
"tăng",
"tự",
"tin",
"dù",
"đó",
"là",
"một",
"khía",
"cạnh",
"thường",
"thấy",
"ở",
"phụ",
"nữ",
"đang",
"trưởng",
"thành",
"bởi",
"cơ",
"thể",
"họ",
"phát",
"triển",
"trước",
"các",
"cô",
"bé",
"đang",
"dậy",
"thì",
"có",
"thể",
"trở",
"nên",
"dễ",
"bị",
"nguy",
"hiểm",
"hơn",
"vì",
"thế",
"các",
"cô",
"bé",
"đạt",
"tới",
"sự",
"trưởng",
"thành",
"tình",
"dục",
"sớm",
"thường",
"có",
"nguy",
"cơ",
"gặp",
"rối",
"loạn",
"về",
"ăn",
"uống",
"hơn",
"các",
"bạn",
"đồng",
"lứa",
"gần",
"một",
"nửa",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"của",
"các",
"cô",
"bé",
"học",
"tại",
"các",
"trường",
"cấp",
"ba",
"của",
"mỹ",
"là",
"để",
"giảm",
"cân",
"ngoài",
"ra",
"các",
"cô",
"bé",
"có",
"thể",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"sự",
"tán",
"tỉnh",
"tình",
"dục",
"từ",
"những",
"chú",
"bé",
"lớn",
"tuổi",
"hơn",
"trước",
"khi",
"họ",
"hoàn",
"toàn",
"trưởng",
"thành",
"về",
"cảm",
"xúc",
"và",
"tinh",
"thần",
"ngoài",
"việc",
"có",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"sớm",
"về",
"tình",
"dục",
"và",
"mang",
"thai",
"ngoài",
"ý",
"muốn",
"hơn",
"các",
"cô",
"bé",
"dậy",
"thì",
"muộn",
"các",
"cô",
"bé",
"dậy",
"thì",
"sớm",
"thường",
"có",
"nguy",
"cơ",
"nhiều",
"hơn",
"với",
"rượu",
"và",
"lạm",
"dụng",
"ma",
"tuý",
"những",
"người",
"đã",
"có",
"các"
] |
dysschema albisarta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"dysschema",
"albisarta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
fc horses šúrovce fc horses hay fc horses veľké úľany là một câu lạc bộ bóng đá slovakia đến từ thị trấn veľké úľany câu lạc bộ được thành lập năm 1928 fc horses là đội thứ ba của fc spartak trnava cho đến năm 2016 == lịch sử câu lạc bộ == bullet 1928 fc horses šúrovce bullet 2014 fc spartak trnava c bullet 2016 fc horses == liên kết ngoài == bullet fc horses at futbalnet portal bullet at surovce-sport sk bullet at trnavský hlas
|
[
"fc",
"horses",
"šúrovce",
"fc",
"horses",
"hay",
"fc",
"horses",
"veľké",
"úľany",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"slovakia",
"đến",
"từ",
"thị",
"trấn",
"veľké",
"úľany",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1928",
"fc",
"horses",
"là",
"đội",
"thứ",
"ba",
"của",
"fc",
"spartak",
"trnava",
"cho",
"đến",
"năm",
"2016",
"==",
"lịch",
"sử",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"bullet",
"1928",
"fc",
"horses",
"šúrovce",
"bullet",
"2014",
"fc",
"spartak",
"trnava",
"c",
"bullet",
"2016",
"fc",
"horses",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"fc",
"horses",
"at",
"futbalnet",
"portal",
"bullet",
"at",
"surovce-sport",
"sk",
"bullet",
"at",
"trnavský",
"hlas"
] |
3437 kapitsa 1982 uz5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 10 năm 1982 bởi l g karachkina ở nauchnyj nó được đặt theo tên của nhà vật lý xô viết pyotr kapitsa == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 3437 kapitsa
|
[
"3437",
"kapitsa",
"1982",
"uz5",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"1982",
"bởi",
"l",
"g",
"karachkina",
"ở",
"nauchnyj",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"nhà",
"vật",
"lý",
"xô",
"viết",
"pyotr",
"kapitsa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"3437",
"kapitsa"
] |
đầu sẵn sàng để bị chết đói vâng lời ông ấy bất chấp sự không xứng đáng của ông ấy ngày 27 tháng 5 năm 1903 charles de foucauld nhận được chuyến viếng thăm của mgr guérin charles muốn tìm kiếm một người bạn đồng hành để đi truyền giáo và xin phép đi về phía nam để chuẩn bị chỉ huy françois-henry laperrine quan tâm đến sự hiện diện của charles de foucauld và tìm cách đưa anh ta vào tour tiếp tế của mình ở phía nam charles tỏ ra tán thành khi mà françois-henry laperrine dường như muốn sử dụng các phương pháp ít bạo lực hơn nhiều so với những người tiền nhiệm vào ngày 18 tháng 6 năm 1903 charles đã xin đức cha guérin cho phép đi cùng laperrine nhưng cuộc nổi loạn của các bộ lạc chống lại sự hiện diện của thực dân khiến quá trình này không thể thực hiện được biết được sự bùng nổ của cuộc xung đột ngày 2 tháng 9 năm 1903 charles đi đến miền nam để giải cứu những người bị thương khỏi cuộc chiến giữa taghit và el-moungar ông trở lại và viết một bài giới thiệu nhỏ về giáo lý mà ông gọi là tin mừng được trình bày cho những người da đen nghèo ở sahara một thời gian sau françois-henry laperrine đề nghị charles đi cùng trong chuyến đi tiếp theo về phía nam cha henri huvelin viết thư cho anh ta đi đến nơi mà
|
[
"đầu",
"sẵn",
"sàng",
"để",
"bị",
"chết",
"đói",
"vâng",
"lời",
"ông",
"ấy",
"bất",
"chấp",
"sự",
"không",
"xứng",
"đáng",
"của",
"ông",
"ấy",
"ngày",
"27",
"tháng",
"5",
"năm",
"1903",
"charles",
"de",
"foucauld",
"nhận",
"được",
"chuyến",
"viếng",
"thăm",
"của",
"mgr",
"guérin",
"charles",
"muốn",
"tìm",
"kiếm",
"một",
"người",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"để",
"đi",
"truyền",
"giáo",
"và",
"xin",
"phép",
"đi",
"về",
"phía",
"nam",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"chỉ",
"huy",
"françois-henry",
"laperrine",
"quan",
"tâm",
"đến",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"charles",
"de",
"foucauld",
"và",
"tìm",
"cách",
"đưa",
"anh",
"ta",
"vào",
"tour",
"tiếp",
"tế",
"của",
"mình",
"ở",
"phía",
"nam",
"charles",
"tỏ",
"ra",
"tán",
"thành",
"khi",
"mà",
"françois-henry",
"laperrine",
"dường",
"như",
"muốn",
"sử",
"dụng",
"các",
"phương",
"pháp",
"ít",
"bạo",
"lực",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"những",
"người",
"tiền",
"nhiệm",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"1903",
"charles",
"đã",
"xin",
"đức",
"cha",
"guérin",
"cho",
"phép",
"đi",
"cùng",
"laperrine",
"nhưng",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"của",
"các",
"bộ",
"lạc",
"chống",
"lại",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"thực",
"dân",
"khiến",
"quá",
"trình",
"này",
"không",
"thể",
"thực",
"hiện",
"được",
"biết",
"được",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"của",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"1903",
"charles",
"đi",
"đến",
"miền",
"nam",
"để",
"giải",
"cứu",
"những",
"người",
"bị",
"thương",
"khỏi",
"cuộc",
"chiến",
"giữa",
"taghit",
"và",
"el-moungar",
"ông",
"trở",
"lại",
"và",
"viết",
"một",
"bài",
"giới",
"thiệu",
"nhỏ",
"về",
"giáo",
"lý",
"mà",
"ông",
"gọi",
"là",
"tin",
"mừng",
"được",
"trình",
"bày",
"cho",
"những",
"người",
"da",
"đen",
"nghèo",
"ở",
"sahara",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"françois-henry",
"laperrine",
"đề",
"nghị",
"charles",
"đi",
"cùng",
"trong",
"chuyến",
"đi",
"tiếp",
"theo",
"về",
"phía",
"nam",
"cha",
"henri",
"huvelin",
"viết",
"thư",
"cho",
"anh",
"ta",
"đi",
"đến",
"nơi",
"mà"
] |
suō no naishi == tiểu sử == bà là con gái của quan trấn thủ tỉnh suō năm sinh không rõ tên thật của bà là bà phụng sự trong cung trãi 4 triều kể từ đời thiên hoàng go-reizei thiên hoàng go-sanjō thiên hoàng shirakawa và thiên hoàng horikawa ngày mất của bà không rõ nhưng khả năng cao bà mất vào năm 1110 == thơ bà suō no naishi == 35 bài thơ của bà nằm trong tập từ tập on bà có một tập thơ waka cá nhân mang tên đây là bài thơ được đánh số 67 trong tập thơ ogura hyakunin isshu do fujiwara no teika biên tập === xuất xứ === tạp thi phần thượng bài 964 === hoàn cảnh sáng tác === lời bình trong senzai wakashū kể lại hoàn cảnh sáng tác như sau “một đêm tháng hai âm lịch trăng sáng ở tức ngự sở của hoàng hậu vợ thiên hoàng go-reizei mọi người cùng nhau thức suốt đêm có lẽ để ngắm trăng lúc thoáng nghe bà suō vì thấm mệt muốn xin cái gối để nằm nghỉ thì quan mới đùa mà luồn xuống dưới rèm đưa cánh tay mình vào mà bảo đây là gối nhân đó bà suō mới có bài thơ này ” === đề tài === mối tình thoáng đùa như giấc mộng đêm xuân ngắn ngủi trước tiên là kỹ thuật kake-kotoba chữ đa nghĩa đưa cánh tay kaina ra thì suō đối đáp lại là hoài công nan no kai mo naku để từ chối khéo léo lời mời
|
[
"suō",
"no",
"naishi",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"bà",
"là",
"con",
"gái",
"của",
"quan",
"trấn",
"thủ",
"tỉnh",
"suō",
"năm",
"sinh",
"không",
"rõ",
"tên",
"thật",
"của",
"bà",
"là",
"bà",
"phụng",
"sự",
"trong",
"cung",
"trãi",
"4",
"triều",
"kể",
"từ",
"đời",
"thiên",
"hoàng",
"go-reizei",
"thiên",
"hoàng",
"go-sanjō",
"thiên",
"hoàng",
"shirakawa",
"và",
"thiên",
"hoàng",
"horikawa",
"ngày",
"mất",
"của",
"bà",
"không",
"rõ",
"nhưng",
"khả",
"năng",
"cao",
"bà",
"mất",
"vào",
"năm",
"1110",
"==",
"thơ",
"bà",
"suō",
"no",
"naishi",
"==",
"35",
"bài",
"thơ",
"của",
"bà",
"nằm",
"trong",
"tập",
"từ",
"tập",
"on",
"bà",
"có",
"một",
"tập",
"thơ",
"waka",
"cá",
"nhân",
"mang",
"tên",
"đây",
"là",
"bài",
"thơ",
"được",
"đánh",
"số",
"67",
"trong",
"tập",
"thơ",
"ogura",
"hyakunin",
"isshu",
"do",
"fujiwara",
"no",
"teika",
"biên",
"tập",
"===",
"xuất",
"xứ",
"===",
"tạp",
"thi",
"phần",
"thượng",
"bài",
"964",
"===",
"hoàn",
"cảnh",
"sáng",
"tác",
"===",
"lời",
"bình",
"trong",
"senzai",
"wakashū",
"kể",
"lại",
"hoàn",
"cảnh",
"sáng",
"tác",
"như",
"sau",
"“một",
"đêm",
"tháng",
"hai",
"âm",
"lịch",
"trăng",
"sáng",
"ở",
"tức",
"ngự",
"sở",
"của",
"hoàng",
"hậu",
"vợ",
"thiên",
"hoàng",
"go-reizei",
"mọi",
"người",
"cùng",
"nhau",
"thức",
"suốt",
"đêm",
"có",
"lẽ",
"để",
"ngắm",
"trăng",
"lúc",
"thoáng",
"nghe",
"bà",
"suō",
"vì",
"thấm",
"mệt",
"muốn",
"xin",
"cái",
"gối",
"để",
"nằm",
"nghỉ",
"thì",
"quan",
"mới",
"đùa",
"mà",
"luồn",
"xuống",
"dưới",
"rèm",
"đưa",
"cánh",
"tay",
"mình",
"vào",
"mà",
"bảo",
"đây",
"là",
"gối",
"nhân",
"đó",
"bà",
"suō",
"mới",
"có",
"bài",
"thơ",
"này",
"”",
"===",
"đề",
"tài",
"===",
"mối",
"tình",
"thoáng",
"đùa",
"như",
"giấc",
"mộng",
"đêm",
"xuân",
"ngắn",
"ngủi",
"trước",
"tiên",
"là",
"kỹ",
"thuật",
"kake-kotoba",
"chữ",
"đa",
"nghĩa",
"đưa",
"cánh",
"tay",
"kaina",
"ra",
"thì",
"suō",
"đối",
"đáp",
"lại",
"là",
"hoài",
"công",
"nan",
"no",
"kai",
"mo",
"naku",
"để",
"từ",
"chối",
"khéo",
"léo",
"lời",
"mời"
] |
lobelia zwartkopensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm mô tả khoa học đầu tiên năm 1953
|
[
"lobelia",
"zwartkopensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"wimm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
nomada gibbosa là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1905
|
[
"nomada",
"gibbosa",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"viereck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
bóng chuyền tại thế vận hội mùa hè bóng chuyền trở thành một môn thi đấu chính thức ở thế vận hội mùa hè cho cả nam và nữ từ năm 1964 brasil hoa kỳ và liên xô cũ là những đội giành nhiều huy chương vàng nhất môn bóng chuyền nam kể từ khi được đưa vào thi đấu chính thức năm kỳ đại hội khác do năm đội tuyển khác nhau giành chiến thắng bao gồm cả nhật bản ba lan hà lan nga và nam tư cũ số đội tuyển giành huy chương vàng ở nội dung của nữ ít hơn của nam trong 14 kỳ đại hội có nội dung này chỉ có 5 đội tuyển từng bước lên ngôi vô địch brasil cuba trung quốc nhật bản và liên xô cũ == lịch sử == === nguồn gốc === lịch sử của bóng chuyền olympic đánh dấu từ thế vận hội mùa hè 1924 tại paris nơi mà bóng chuyền được như một phần mô tả sự kiện thể thao của châu mỹ sau khi sự thành lập của fivb và một số hiệp hội châu lục bóng chuyền bắt đầu được đề nghị để trở một môn thể thao chính thức vào năm 1957 một giải đấu đặc biệt được tổ chức tại kì họp ioc lần thứ 53 ở sofia bulgaria để ủng hộ cho đề nghị này cuối cùng yêu cầu này cũng được chấp thuận và bóng chuyền chính thức trở thành môn thể thao nằm trong chương trình thi đấu tại thế vận hội mùa hè 1964 giải đấu bóng chuyền
|
[
"bóng",
"chuyền",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"bóng",
"chuyền",
"trở",
"thành",
"một",
"môn",
"thi",
"đấu",
"chính",
"thức",
"ở",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"cho",
"cả",
"nam",
"và",
"nữ",
"từ",
"năm",
"1964",
"brasil",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"liên",
"xô",
"cũ",
"là",
"những",
"đội",
"giành",
"nhiều",
"huy",
"chương",
"vàng",
"nhất",
"môn",
"bóng",
"chuyền",
"nam",
"kể",
"từ",
"khi",
"được",
"đưa",
"vào",
"thi",
"đấu",
"chính",
"thức",
"năm",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"khác",
"do",
"năm",
"đội",
"tuyển",
"khác",
"nhau",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"nhật",
"bản",
"ba",
"lan",
"hà",
"lan",
"nga",
"và",
"nam",
"tư",
"cũ",
"số",
"đội",
"tuyển",
"giành",
"huy",
"chương",
"vàng",
"ở",
"nội",
"dung",
"của",
"nữ",
"ít",
"hơn",
"của",
"nam",
"trong",
"14",
"kỳ",
"đại",
"hội",
"có",
"nội",
"dung",
"này",
"chỉ",
"có",
"5",
"đội",
"tuyển",
"từng",
"bước",
"lên",
"ngôi",
"vô",
"địch",
"brasil",
"cuba",
"trung",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"và",
"liên",
"xô",
"cũ",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"===",
"lịch",
"sử",
"của",
"bóng",
"chuyền",
"olympic",
"đánh",
"dấu",
"từ",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1924",
"tại",
"paris",
"nơi",
"mà",
"bóng",
"chuyền",
"được",
"như",
"một",
"phần",
"mô",
"tả",
"sự",
"kiện",
"thể",
"thao",
"của",
"châu",
"mỹ",
"sau",
"khi",
"sự",
"thành",
"lập",
"của",
"fivb",
"và",
"một",
"số",
"hiệp",
"hội",
"châu",
"lục",
"bóng",
"chuyền",
"bắt",
"đầu",
"được",
"đề",
"nghị",
"để",
"trở",
"một",
"môn",
"thể",
"thao",
"chính",
"thức",
"vào",
"năm",
"1957",
"một",
"giải",
"đấu",
"đặc",
"biệt",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"kì",
"họp",
"ioc",
"lần",
"thứ",
"53",
"ở",
"sofia",
"bulgaria",
"để",
"ủng",
"hộ",
"cho",
"đề",
"nghị",
"này",
"cuối",
"cùng",
"yêu",
"cầu",
"này",
"cũng",
"được",
"chấp",
"thuận",
"và",
"bóng",
"chuyền",
"chính",
"thức",
"trở",
"thành",
"môn",
"thể",
"thao",
"nằm",
"trong",
"chương",
"trình",
"thi",
"đấu",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1964",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"chuyền"
] |
hệ giữa triều tiên và hoa kỳ nói chung là rất xấu và chưa có quan hệ ngoại giao chính thức ngoại trừ kênh new york triều tiên luôn coi hoa kỳ là cái nôi của chủ nghĩa tồi tệ nhất thế giới và gọi hoa kỳ là phi dân chủ trong khi hoa kỳ cáo buộc triều tiên là nơi đáng sợ nhất thế giới và coi triều tiên là địa ngục trần gian song có thời gian triều tiên đã nhận viện trợ lương thực từ hoa kỳ sau vụ phóng tên lửa unha-3 năm 2012 hoa kỳ đã cắt viện trợ lương thực cho triều tiên và cáo buộc nước này vi phạm luật pháp quốc tế về thử nghiệm tên lửa đạn đạo reuters dẫn tin của thông tấn xã trung ương triều tiên kcna vào ngày 16 tháng 1 năm 2016 triều tiên đã kêu gọi ký kết một thỏa thuận hòa bình với mỹ cùng với đó là việc washington ngừng các hoạt động tập trận với hàn quốc coi đây là những điều kiện để bình nhưỡng chấm dứt các vụ thử hạt nhân năm 2004 tổng thống hoa kỳ george w bush đã xếp triều tiên cùng với iran vào trục ma quỷ do triều tiên đã giấu giếm việc thử nghiệm bom hạt nhân nhà lãnh đạo triều tiên khi đó là kim chính nhật lấy lý do là sự hiện diện của quân đội hoa kỳ tại hàn quốc sau vụ phóng vệ tinh 2 lần vào
|
[
"hệ",
"giữa",
"triều",
"tiên",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"nói",
"chung",
"là",
"rất",
"xấu",
"và",
"chưa",
"có",
"quan",
"hệ",
"ngoại",
"giao",
"chính",
"thức",
"ngoại",
"trừ",
"kênh",
"new",
"york",
"triều",
"tiên",
"luôn",
"coi",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"cái",
"nôi",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"tồi",
"tệ",
"nhất",
"thế",
"giới",
"và",
"gọi",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"phi",
"dân",
"chủ",
"trong",
"khi",
"hoa",
"kỳ",
"cáo",
"buộc",
"triều",
"tiên",
"là",
"nơi",
"đáng",
"sợ",
"nhất",
"thế",
"giới",
"và",
"coi",
"triều",
"tiên",
"là",
"địa",
"ngục",
"trần",
"gian",
"song",
"có",
"thời",
"gian",
"triều",
"tiên",
"đã",
"nhận",
"viện",
"trợ",
"lương",
"thực",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"vụ",
"phóng",
"tên",
"lửa",
"unha-3",
"năm",
"2012",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"cắt",
"viện",
"trợ",
"lương",
"thực",
"cho",
"triều",
"tiên",
"và",
"cáo",
"buộc",
"nước",
"này",
"vi",
"phạm",
"luật",
"pháp",
"quốc",
"tế",
"về",
"thử",
"nghiệm",
"tên",
"lửa",
"đạn",
"đạo",
"reuters",
"dẫn",
"tin",
"của",
"thông",
"tấn",
"xã",
"trung",
"ương",
"triều",
"tiên",
"kcna",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"triều",
"tiên",
"đã",
"kêu",
"gọi",
"ký",
"kết",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"hòa",
"bình",
"với",
"mỹ",
"cùng",
"với",
"đó",
"là",
"việc",
"washington",
"ngừng",
"các",
"hoạt",
"động",
"tập",
"trận",
"với",
"hàn",
"quốc",
"coi",
"đây",
"là",
"những",
"điều",
"kiện",
"để",
"bình",
"nhưỡng",
"chấm",
"dứt",
"các",
"vụ",
"thử",
"hạt",
"nhân",
"năm",
"2004",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"george",
"w",
"bush",
"đã",
"xếp",
"triều",
"tiên",
"cùng",
"với",
"iran",
"vào",
"trục",
"ma",
"quỷ",
"do",
"triều",
"tiên",
"đã",
"giấu",
"giếm",
"việc",
"thử",
"nghiệm",
"bom",
"hạt",
"nhân",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"triều",
"tiên",
"khi",
"đó",
"là",
"kim",
"chính",
"nhật",
"lấy",
"lý",
"do",
"là",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"hàn",
"quốc",
"sau",
"vụ",
"phóng",
"vệ",
"tinh",
"2",
"lần",
"vào"
] |
são sebastião do rio verde là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 91 893 km² dân số năm 2007 là 2264 người mật độ 22 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"são",
"sebastião",
"do",
"rio",
"verde",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"91",
"893",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"2264",
"người",
"mật",
"độ",
"22",
"9",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
arthrolips nitidus là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được matthews miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
|
[
"arthrolips",
"nitidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"corylophidae",
"loài",
"này",
"được",
"matthews",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
lycaugesia perpurpura là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"lycaugesia",
"perpurpura",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
soğuksu altınova soğuksu là một xã thuộc huyện altınova tỉnh yalova thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 592 người
|
[
"soğuksu",
"altınova",
"soğuksu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"altınova",
"tỉnh",
"yalova",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"592",
"người"
] |
bauhinia rufescens là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"bauhinia",
"rufescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
xã west blue quận fillmore nebraska xã west blue là một xã thuộc quận fillmore tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 85 người == tham khảo == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"west",
"blue",
"quận",
"fillmore",
"nebraska",
"xã",
"west",
"blue",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"fillmore",
"tiểu",
"bang",
"nebraska",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"85",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
dihelus orientalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"dihelus",
"orientalis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
alyssum crenulatum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được boiss heldr mô tả khoa học đầu tiên năm 1849
|
[
"alyssum",
"crenulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"heldr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
takrur tekrur hay tekrour 800 1285 là một quốc gia cổ đại ở tây phi phát triển mạnh mẽ gần như song song với đế quốc ghana == nguồn gốc == takrur là một quốc gia phát triển mạnh mẽ ở hạ lưu sông senegal takruri là một thuật ngữ giống như bilad-ul-sudan được dùng để chỉ tất cả những người có tổ tiên đến từ tây phi nó vẫn được sử dụng ở trung đông với một số sự biến dạng như ở takruni hay takarna تكروني ở ả rập xê út quận bulaq al-dakrur بولاق الدكرور ở cairo được đặt theo tên của một nhà khổ hạnh đến từ tây phi sự hình thành nhà nước takrur có thể diễn ra khi một dòng người fulani từ phía đông đến định cư ở thung lũng senegal john donnelly fage cho rằng takrur được hình thành thông qua sự giao tiếp của những người berber đến từ sahara với những nông dân da đen những người về cơ bản là serer == trung tâm thương mại == nằm trong thung lũng sông senegal dọc theo biên giới giữa sénégal và mauritanie ngày nay takrur là một trung tâm thương mại nơi trao đổi vàng từ vùng bambuk muối từ awlil và ngũ cốc vùng sahel nó là đối thủ của đế quốc ghana và hai quốc gia thỉnh thoảng xung đột với người soninké và thường giành chiến thắng bất chấp những cuộc đụng độ này takrur vẫn thịnh vượng trong suốt thế kỷ 9 và 10 theo
|
[
"takrur",
"tekrur",
"hay",
"tekrour",
"800",
"1285",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"cổ",
"đại",
"ở",
"tây",
"phi",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"gần",
"như",
"song",
"song",
"với",
"đế",
"quốc",
"ghana",
"==",
"nguồn",
"gốc",
"==",
"takrur",
"là",
"một",
"quốc",
"gia",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"ở",
"hạ",
"lưu",
"sông",
"senegal",
"takruri",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"giống",
"như",
"bilad-ul-sudan",
"được",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"có",
"tổ",
"tiên",
"đến",
"từ",
"tây",
"phi",
"nó",
"vẫn",
"được",
"sử",
"dụng",
"ở",
"trung",
"đông",
"với",
"một",
"số",
"sự",
"biến",
"dạng",
"như",
"ở",
"takruni",
"hay",
"takarna",
"تكروني",
"ở",
"ả",
"rập",
"xê",
"út",
"quận",
"bulaq",
"al-dakrur",
"بولاق",
"الدكرور",
"ở",
"cairo",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"một",
"nhà",
"khổ",
"hạnh",
"đến",
"từ",
"tây",
"phi",
"sự",
"hình",
"thành",
"nhà",
"nước",
"takrur",
"có",
"thể",
"diễn",
"ra",
"khi",
"một",
"dòng",
"người",
"fulani",
"từ",
"phía",
"đông",
"đến",
"định",
"cư",
"ở",
"thung",
"lũng",
"senegal",
"john",
"donnelly",
"fage",
"cho",
"rằng",
"takrur",
"được",
"hình",
"thành",
"thông",
"qua",
"sự",
"giao",
"tiếp",
"của",
"những",
"người",
"berber",
"đến",
"từ",
"sahara",
"với",
"những",
"nông",
"dân",
"da",
"đen",
"những",
"người",
"về",
"cơ",
"bản",
"là",
"serer",
"==",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"==",
"nằm",
"trong",
"thung",
"lũng",
"sông",
"senegal",
"dọc",
"theo",
"biên",
"giới",
"giữa",
"sénégal",
"và",
"mauritanie",
"ngày",
"nay",
"takrur",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"nơi",
"trao",
"đổi",
"vàng",
"từ",
"vùng",
"bambuk",
"muối",
"từ",
"awlil",
"và",
"ngũ",
"cốc",
"vùng",
"sahel",
"nó",
"là",
"đối",
"thủ",
"của",
"đế",
"quốc",
"ghana",
"và",
"hai",
"quốc",
"gia",
"thỉnh",
"thoảng",
"xung",
"đột",
"với",
"người",
"soninké",
"và",
"thường",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"bất",
"chấp",
"những",
"cuộc",
"đụng",
"độ",
"này",
"takrur",
"vẫn",
"thịnh",
"vượng",
"trong",
"suốt",
"thế",
"kỷ",
"9",
"và",
"10",
"theo"
] |
có lúc không cần nghe lệnh của vua sứ giả phi ngựa cầm cờ tiết vào quân doanh lại phạm vào quân luật không được phi ngựa trong quân doanh vì thế tư mã nhương thư chém ngựa và phá xe sứ giả vào đuổi sứ giả trở về ông là người đối đãi quân sĩ hết sức tốt đẹp tử tế những lúc hành quân ông thân hành thăm hỏi vỗ về họ thậm chí còn mang hết tiền lương bổng lộc của mình để chia cho sĩ tốt cùng hưởng lương thực như họ luôn nhiệt tình giúp đỡ họ lúc ốm đau mệt mỏi nhờ thế uy tín của ông trong doanh rất lớn điều này vô tình lại là một mối đe dọa với uy danh của tề công quân tấn yên khi nghe quân tề sĩ khí rất thịnh thì liền bãi binh nhương thư dẫn quân thu hồi lại tất cả đất đai bị chiếm về với tề giúp cho sức mạnh của nước tề hay khương tề vì lúc này các vua nước tề đều mang họ khương và họ đều là con cháu của khương thái công thêm phần củng cố sau đó ông được tề cảnh công phong chức tư mã từ đó gia tộc ông cải sang họ tư mã nắm được tính đa nghi của vua tề các đại phu bào thị 鲍 cao thị 高 và quốc thị 国 liền dèm pha nói xấu ông trước tề công nên ông bị vua ghét bỏ ít lâu
|
[
"có",
"lúc",
"không",
"cần",
"nghe",
"lệnh",
"của",
"vua",
"sứ",
"giả",
"phi",
"ngựa",
"cầm",
"cờ",
"tiết",
"vào",
"quân",
"doanh",
"lại",
"phạm",
"vào",
"quân",
"luật",
"không",
"được",
"phi",
"ngựa",
"trong",
"quân",
"doanh",
"vì",
"thế",
"tư",
"mã",
"nhương",
"thư",
"chém",
"ngựa",
"và",
"phá",
"xe",
"sứ",
"giả",
"vào",
"đuổi",
"sứ",
"giả",
"trở",
"về",
"ông",
"là",
"người",
"đối",
"đãi",
"quân",
"sĩ",
"hết",
"sức",
"tốt",
"đẹp",
"tử",
"tế",
"những",
"lúc",
"hành",
"quân",
"ông",
"thân",
"hành",
"thăm",
"hỏi",
"vỗ",
"về",
"họ",
"thậm",
"chí",
"còn",
"mang",
"hết",
"tiền",
"lương",
"bổng",
"lộc",
"của",
"mình",
"để",
"chia",
"cho",
"sĩ",
"tốt",
"cùng",
"hưởng",
"lương",
"thực",
"như",
"họ",
"luôn",
"nhiệt",
"tình",
"giúp",
"đỡ",
"họ",
"lúc",
"ốm",
"đau",
"mệt",
"mỏi",
"nhờ",
"thế",
"uy",
"tín",
"của",
"ông",
"trong",
"doanh",
"rất",
"lớn",
"điều",
"này",
"vô",
"tình",
"lại",
"là",
"một",
"mối",
"đe",
"dọa",
"với",
"uy",
"danh",
"của",
"tề",
"công",
"quân",
"tấn",
"yên",
"khi",
"nghe",
"quân",
"tề",
"sĩ",
"khí",
"rất",
"thịnh",
"thì",
"liền",
"bãi",
"binh",
"nhương",
"thư",
"dẫn",
"quân",
"thu",
"hồi",
"lại",
"tất",
"cả",
"đất",
"đai",
"bị",
"chiếm",
"về",
"với",
"tề",
"giúp",
"cho",
"sức",
"mạnh",
"của",
"nước",
"tề",
"hay",
"khương",
"tề",
"vì",
"lúc",
"này",
"các",
"vua",
"nước",
"tề",
"đều",
"mang",
"họ",
"khương",
"và",
"họ",
"đều",
"là",
"con",
"cháu",
"của",
"khương",
"thái",
"công",
"thêm",
"phần",
"củng",
"cố",
"sau",
"đó",
"ông",
"được",
"tề",
"cảnh",
"công",
"phong",
"chức",
"tư",
"mã",
"từ",
"đó",
"gia",
"tộc",
"ông",
"cải",
"sang",
"họ",
"tư",
"mã",
"nắm",
"được",
"tính",
"đa",
"nghi",
"của",
"vua",
"tề",
"các",
"đại",
"phu",
"bào",
"thị",
"鲍",
"cao",
"thị",
"高",
"và",
"quốc",
"thị",
"国",
"liền",
"dèm",
"pha",
"nói",
"xấu",
"ông",
"trước",
"tề",
"công",
"nên",
"ông",
"bị",
"vua",
"ghét",
"bỏ",
"ít",
"lâu"
] |
lepthyphantes beroni là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi lepthyphantes lepthyphantes beroni được miêu tả năm 1979 bởi deltshev
|
[
"lepthyphantes",
"beroni",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lepthyphantes",
"lepthyphantes",
"beroni",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979",
"bởi",
"deltshev"
] |
archiatriplex nanpinensis là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được g l chu mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
|
[
"archiatriplex",
"nanpinensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"l",
"chu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
barani đã được chuyển đổi thành các tòa nhà với mục đích phi hồi giáo chẳng hạn như doanh trại quân đội và nhà thờ kasbah đóng vai trò là trung tâm trong cuộc đấu tranh giành độc lập của algeria 1954–1962 nó là tâm chấn của cuộc nổi dậy của mặt trận giải phóng quốc gia fln là nơi trú ẩn an toàn để lên kế hoạch và thực hiện các cuộc tấn công chống lại thực dân pháp và các chính quyền thực thi pháp luật tại algeria vào thời điểm đó để chống lại cuộc nổi dậy người pháp đã phải tập trung đặc biệt vào kasbah trong tháng 8 năm 2008 một số tòa nhà của kasbah trong tình trạng bị xuống cấp do thiếu công tác quản lý tu bổ sự bùng nổ dân số làm cho vấn đề này đặc biệt khó giải quyết vì cần phải có những biện pháp cần thiết để di chuyển những người dân sống trong khu vực ước tính là có khoảng từ 40 000 đến 70 000 người một lý do mà chính phủ muốn cải thiện tình trạng của kasbah là vì nó là nơi ẩn náu tiềm ẩn cho bọn tội phạm và khủng bố == tham khảo == נערות ליווי
|
[
"barani",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"thành",
"các",
"tòa",
"nhà",
"với",
"mục",
"đích",
"phi",
"hồi",
"giáo",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"doanh",
"trại",
"quân",
"đội",
"và",
"nhà",
"thờ",
"kasbah",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"trung",
"tâm",
"trong",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"của",
"algeria",
"1954–1962",
"nó",
"là",
"tâm",
"chấn",
"của",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"mặt",
"trận",
"giải",
"phóng",
"quốc",
"gia",
"fln",
"là",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"an",
"toàn",
"để",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"và",
"thực",
"hiện",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"chống",
"lại",
"thực",
"dân",
"pháp",
"và",
"các",
"chính",
"quyền",
"thực",
"thi",
"pháp",
"luật",
"tại",
"algeria",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"để",
"chống",
"lại",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"người",
"pháp",
"đã",
"phải",
"tập",
"trung",
"đặc",
"biệt",
"vào",
"kasbah",
"trong",
"tháng",
"8",
"năm",
"2008",
"một",
"số",
"tòa",
"nhà",
"của",
"kasbah",
"trong",
"tình",
"trạng",
"bị",
"xuống",
"cấp",
"do",
"thiếu",
"công",
"tác",
"quản",
"lý",
"tu",
"bổ",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"dân",
"số",
"làm",
"cho",
"vấn",
"đề",
"này",
"đặc",
"biệt",
"khó",
"giải",
"quyết",
"vì",
"cần",
"phải",
"có",
"những",
"biện",
"pháp",
"cần",
"thiết",
"để",
"di",
"chuyển",
"những",
"người",
"dân",
"sống",
"trong",
"khu",
"vực",
"ước",
"tính",
"là",
"có",
"khoảng",
"từ",
"40",
"000",
"đến",
"70",
"000",
"người",
"một",
"lý",
"do",
"mà",
"chính",
"phủ",
"muốn",
"cải",
"thiện",
"tình",
"trạng",
"của",
"kasbah",
"là",
"vì",
"nó",
"là",
"nơi",
"ẩn",
"náu",
"tiềm",
"ẩn",
"cho",
"bọn",
"tội",
"phạm",
"và",
"khủng",
"bố",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"נערות",
"ליווי"
] |
limnophila pallidistyla là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"limnophila",
"pallidistyla",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
spilarctia leopoldi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"spilarctia",
"leopoldi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
mỹ an hưng b là một xã thuộc huyện lấp vò tỉnh đồng tháp việt nam == địa lý == xã hội mỹ an hưng a có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân mỹ bullet phía tây giáp xã mỹ an hưng a bullet phía nam giáp xã bình thạnh trung bullet phía bắc giáp sông tiền bullet phía đông nam giáp xã vĩnh thạnh == lịch sử == quyết định 149-hđbt ngày 27 tháng 09 năm 1988 của hội đồng bộ trưởng chia xã mỹ an hưng thành hai xã lấy tên là xã mỹ an hưng a và xã mỹ an hưng b quyết định 77-hđbt ngày 27 tháng 06 năm 1989 xã mỹ an hưng b thuộc huyện thạnh hưng nghị định 81-cp ngày 06 tháng 12 năm 1996 xã mỹ an hưng b thuộc huyện lấp vò
|
[
"mỹ",
"an",
"hưng",
"b",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lấp",
"vò",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"hội",
"mỹ",
"an",
"hưng",
"a",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"tân",
"mỹ",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"xã",
"mỹ",
"an",
"hưng",
"a",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"bình",
"thạnh",
"trung",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"sông",
"tiền",
"bullet",
"phía",
"đông",
"nam",
"giáp",
"xã",
"vĩnh",
"thạnh",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"quyết",
"định",
"149-hđbt",
"ngày",
"27",
"tháng",
"09",
"năm",
"1988",
"của",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"chia",
"xã",
"mỹ",
"an",
"hưng",
"thành",
"hai",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"mỹ",
"an",
"hưng",
"a",
"và",
"xã",
"mỹ",
"an",
"hưng",
"b",
"quyết",
"định",
"77-hđbt",
"ngày",
"27",
"tháng",
"06",
"năm",
"1989",
"xã",
"mỹ",
"an",
"hưng",
"b",
"thuộc",
"huyện",
"thạnh",
"hưng",
"nghị",
"định",
"81-cp",
"ngày",
"06",
"tháng",
"12",
"năm",
"1996",
"xã",
"mỹ",
"an",
"hưng",
"b",
"thuộc",
"huyện",
"lấp",
"vò"
] |
göteborg là thành phố lớn thứ nhì ở thụy điển sau thủ đô stockholm là thành phố lớn thứ 5 trong các quốc gia nord thành phố toạ lạc ở bờ biển tây nam thuỵ điển dân số nội thành năm 2005 là 510 491 tổng dân số ở vùng đô thị là 906 691 người thành phố này được vua gustavus adolphus của thụy điển lập năm 1621 thành phố nằm bên biển tại cửa sông göta älv một con sông chảy qua thành phố này là hải cảng lớn nhất của các nước bắc âu thành phố này có nhiều sinh viên do ở đây có đại học göteborg đại học lớn nhất vùng scandinavia và đại học công nghệ chalmers göteborg có sân bay thành phố göteborg == thành phố kết nghĩa == bullet aarhus đan mạch bullet bergen na uy bullet chicago hoa kỳ bullet kraków ba lan bullet lyon pháp bullet oslo na uy bullet rostock đức bullet thượng hải cộng hoà nhân dân trung hoa bullet saint petersburg nga bullet tallinn estonia bullet turku phần lan bullet port elizabeth cộng hòa nam phi == liên kết ngoài == bullet goteborg se city of gothenburg website bullet goteborg com gothenburg tourism portal bullet visitsweden visitsweden s profile of gothenburg
|
[
"göteborg",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"nhì",
"ở",
"thụy",
"điển",
"sau",
"thủ",
"đô",
"stockholm",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"5",
"trong",
"các",
"quốc",
"gia",
"nord",
"thành",
"phố",
"toạ",
"lạc",
"ở",
"bờ",
"biển",
"tây",
"nam",
"thuỵ",
"điển",
"dân",
"số",
"nội",
"thành",
"năm",
"2005",
"là",
"510",
"491",
"tổng",
"dân",
"số",
"ở",
"vùng",
"đô",
"thị",
"là",
"906",
"691",
"người",
"thành",
"phố",
"này",
"được",
"vua",
"gustavus",
"adolphus",
"của",
"thụy",
"điển",
"lập",
"năm",
"1621",
"thành",
"phố",
"nằm",
"bên",
"biển",
"tại",
"cửa",
"sông",
"göta",
"älv",
"một",
"con",
"sông",
"chảy",
"qua",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"hải",
"cảng",
"lớn",
"nhất",
"của",
"các",
"nước",
"bắc",
"âu",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"nhiều",
"sinh",
"viên",
"do",
"ở",
"đây",
"có",
"đại",
"học",
"göteborg",
"đại",
"học",
"lớn",
"nhất",
"vùng",
"scandinavia",
"và",
"đại",
"học",
"công",
"nghệ",
"chalmers",
"göteborg",
"có",
"sân",
"bay",
"thành",
"phố",
"göteborg",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"aarhus",
"đan",
"mạch",
"bullet",
"bergen",
"na",
"uy",
"bullet",
"chicago",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"kraków",
"ba",
"lan",
"bullet",
"lyon",
"pháp",
"bullet",
"oslo",
"na",
"uy",
"bullet",
"rostock",
"đức",
"bullet",
"thượng",
"hải",
"cộng",
"hoà",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"bullet",
"saint",
"petersburg",
"nga",
"bullet",
"tallinn",
"estonia",
"bullet",
"turku",
"phần",
"lan",
"bullet",
"port",
"elizabeth",
"cộng",
"hòa",
"nam",
"phi",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"goteborg",
"se",
"city",
"of",
"gothenburg",
"website",
"bullet",
"goteborg",
"com",
"gothenburg",
"tourism",
"portal",
"bullet",
"visitsweden",
"visitsweden",
"s",
"profile",
"of",
"gothenburg"
] |
đắk som là một xã thuộc huyện đắk glong tỉnh đắk nông việt nam == địa lý == xã đắk som nằm ở phía đông huyện đắk glong có vị trí địa lý bullet phía đông và phía nam giáp tỉnh lâm đồng bullet phía tây giáp các xã quảng khê đắk plao và tỉnh lâm đồng bullet phía bắc giáp xã đắk r măng xã đắk som có diện tích 306 km² dân số năm 2019 là 9 699 người mật độ dân số đạt 32 người km² trên địa bàn xã có quốc lộ 28 đi qua ngoài ra vườn quốc gia tà đùng và hồ thủy điện đồng nai 3 cũng nằm trên địa bàn xã == hành chính == xã đắk som được chia thành 4 thôn 1 2 3 4 và 5 bon b dơng b nơr b srê a b srê b pang so <ref name=02 2020 tt-btnmt>< ref> == lịch sử == xã đắk som được thành lập vào ngày 24 tháng 3 năm 1998 trên cơ sở 7 500 ha diện tích tự nhiên và 1 315 người của xã đắk plao khi mới thành lập xã thuộc huyện đắk nông tỉnh đắk lắk ngày 27 tháng 6 năm 2005 huyện đắk nông được chia thành hai đơn vị hành chính là thị xã gia nghĩa và huyện đắk glong xã đắk som thuộc huyện đắk glong ngày 6 tháng 7 năm 2010 chính phủ ban hành nghị quyết 28 nq-cp theo đó điều chỉnh toàn bộ 22 974 ha diện tích tự nhiên và 712 người của xã đắk plao về xã đắk som quản lý sau khi điều chỉnh địa giới hành chính xã đắk
|
[
"đắk",
"som",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đắk",
"glong",
"tỉnh",
"đắk",
"nông",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"đắk",
"som",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"huyện",
"đắk",
"glong",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"và",
"phía",
"nam",
"giáp",
"tỉnh",
"lâm",
"đồng",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"các",
"xã",
"quảng",
"khê",
"đắk",
"plao",
"và",
"tỉnh",
"lâm",
"đồng",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"đắk",
"r",
"măng",
"xã",
"đắk",
"som",
"có",
"diện",
"tích",
"306",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"9",
"699",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"32",
"người",
"km²",
"trên",
"địa",
"bàn",
"xã",
"có",
"quốc",
"lộ",
"28",
"đi",
"qua",
"ngoài",
"ra",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"tà",
"đùng",
"và",
"hồ",
"thủy",
"điện",
"đồng",
"nai",
"3",
"cũng",
"nằm",
"trên",
"địa",
"bàn",
"xã",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"xã",
"đắk",
"som",
"được",
"chia",
"thành",
"4",
"thôn",
"1",
"2",
"3",
"4",
"và",
"5",
"bon",
"b",
"dơng",
"b",
"nơr",
"b",
"srê",
"a",
"b",
"srê",
"b",
"pang",
"so",
"<ref",
"name=02",
"2020",
"tt-btnmt><",
"ref>",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"xã",
"đắk",
"som",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"trên",
"cơ",
"sở",
"7",
"500",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"1",
"315",
"người",
"của",
"xã",
"đắk",
"plao",
"khi",
"mới",
"thành",
"lập",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đắk",
"nông",
"tỉnh",
"đắk",
"lắk",
"ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"2005",
"huyện",
"đắk",
"nông",
"được",
"chia",
"thành",
"hai",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"là",
"thị",
"xã",
"gia",
"nghĩa",
"và",
"huyện",
"đắk",
"glong",
"xã",
"đắk",
"som",
"thuộc",
"huyện",
"đắk",
"glong",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"chính",
"phủ",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"28",
"nq-cp",
"theo",
"đó",
"điều",
"chỉnh",
"toàn",
"bộ",
"22",
"974",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"712",
"người",
"của",
"xã",
"đắk",
"plao",
"về",
"xã",
"đắk",
"som",
"quản",
"lý",
"sau",
"khi",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"xã",
"đắk"
] |
psychotria uapoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được lorence w l wagner mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"psychotria",
"uapoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"lorence",
"w",
"l",
"wagner",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
quả trong việc làm tiêu tán năng lượng sóng tương tự như vậy chúng làm chậm nước thủy triều đủ để trầm tích của nó bị lắng đọng khi thủy triều tràn vào để lại tất cả ngoại trừ các hạt mịn khi thủy triều rút theo cách này các rừng ngập mặn xây dựng môi trường của riêng chúng do tính độc đáo của hệ sinh thái rừng ngập mặn và khả năng bảo vệ chống xói mòn mà chúng cung cấp chúng thường là đối tượng trong các chương trình bảo tồn bao gồm các kế hoạch hành động đa dạng sinh học quốc gia giá trị bảo vệ của đầm lầy rừng ngập mặn đôi khi được cường điệu hóa năng lượng sóng thường thấp ở những khu vực có rừng ngập mặn phát triển vì vậy ảnh hưởng của chúng đối với xói mòn chỉ có thể được đo lường trong thời gian dài khả năng hạn chế xói mòn do sóng năng lượng cao của chúng bị giới hạn trong các sự kiện như nước dâng do bão và sóng thần xói mòn thường xảy ra ở phía bên ngoài của các khúc cua trong các dòng sông chảy qua rừng ngập mặn trong khi các khu rừng ngập mặn mới xuất hiện ở phía bên trong nơi trầm tích đang tích tụ == xem thêm == bullet phục hồi rừng ngập mặn bullet quần xã sinh vật bullet muthupet
|
[
"quả",
"trong",
"việc",
"làm",
"tiêu",
"tán",
"năng",
"lượng",
"sóng",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"chúng",
"làm",
"chậm",
"nước",
"thủy",
"triều",
"đủ",
"để",
"trầm",
"tích",
"của",
"nó",
"bị",
"lắng",
"đọng",
"khi",
"thủy",
"triều",
"tràn",
"vào",
"để",
"lại",
"tất",
"cả",
"ngoại",
"trừ",
"các",
"hạt",
"mịn",
"khi",
"thủy",
"triều",
"rút",
"theo",
"cách",
"này",
"các",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"xây",
"dựng",
"môi",
"trường",
"của",
"riêng",
"chúng",
"do",
"tính",
"độc",
"đáo",
"của",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"và",
"khả",
"năng",
"bảo",
"vệ",
"chống",
"xói",
"mòn",
"mà",
"chúng",
"cung",
"cấp",
"chúng",
"thường",
"là",
"đối",
"tượng",
"trong",
"các",
"chương",
"trình",
"bảo",
"tồn",
"bao",
"gồm",
"các",
"kế",
"hoạch",
"hành",
"động",
"đa",
"dạng",
"sinh",
"học",
"quốc",
"gia",
"giá",
"trị",
"bảo",
"vệ",
"của",
"đầm",
"lầy",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"đôi",
"khi",
"được",
"cường",
"điệu",
"hóa",
"năng",
"lượng",
"sóng",
"thường",
"thấp",
"ở",
"những",
"khu",
"vực",
"có",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"phát",
"triển",
"vì",
"vậy",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"chúng",
"đối",
"với",
"xói",
"mòn",
"chỉ",
"có",
"thể",
"được",
"đo",
"lường",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"khả",
"năng",
"hạn",
"chế",
"xói",
"mòn",
"do",
"sóng",
"năng",
"lượng",
"cao",
"của",
"chúng",
"bị",
"giới",
"hạn",
"trong",
"các",
"sự",
"kiện",
"như",
"nước",
"dâng",
"do",
"bão",
"và",
"sóng",
"thần",
"xói",
"mòn",
"thường",
"xảy",
"ra",
"ở",
"phía",
"bên",
"ngoài",
"của",
"các",
"khúc",
"cua",
"trong",
"các",
"dòng",
"sông",
"chảy",
"qua",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"trong",
"khi",
"các",
"khu",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"mới",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"phía",
"bên",
"trong",
"nơi",
"trầm",
"tích",
"đang",
"tích",
"tụ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phục",
"hồi",
"rừng",
"ngập",
"mặn",
"bullet",
"quần",
"xã",
"sinh",
"vật",
"bullet",
"muthupet"
] |
hyptis piranii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được harley mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
|
[
"hyptis",
"piranii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"harley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
pogonia yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được finet miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897
|
[
"pogonia",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"finet",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
silene macrodonta là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843
|
[
"silene",
"macrodonta",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
dracula veleziana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer v n m rao mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"dracula",
"veleziana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"v",
"n",
"m",
"rao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
hyperlais siccalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"hyperlais",
"siccalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
gustave reese music in the renaissance new york w w norton co 1954 isbn 0-393-09530-4 bullet harold gleason and warren becker music in the middle ages and renaissance music literature outlines series i bloomington indiana frangipani press 1986 isbn 0-89917-034-x bullet paula higgins ed antoine busnoys method meaning and context in late medieval music new york oxford university press 1999 isbn 0-19-816406-8 bullet mario giuseppe genesi identified a secular 3-male voice chanson in a tapestry work of the piacenza collegio alberoni xvth century collection in strenna piacentina 2010 piacenza tep editions pp 33–65
|
[
"gustave",
"reese",
"music",
"in",
"the",
"renaissance",
"new",
"york",
"w",
"w",
"norton",
"co",
"1954",
"isbn",
"0-393-09530-4",
"bullet",
"harold",
"gleason",
"and",
"warren",
"becker",
"music",
"in",
"the",
"middle",
"ages",
"and",
"renaissance",
"music",
"literature",
"outlines",
"series",
"i",
"bloomington",
"indiana",
"frangipani",
"press",
"1986",
"isbn",
"0-89917-034-x",
"bullet",
"paula",
"higgins",
"ed",
"antoine",
"busnoys",
"method",
"meaning",
"and",
"context",
"in",
"late",
"medieval",
"music",
"new",
"york",
"oxford",
"university",
"press",
"1999",
"isbn",
"0-19-816406-8",
"bullet",
"mario",
"giuseppe",
"genesi",
"identified",
"a",
"secular",
"3-male",
"voice",
"chanson",
"in",
"a",
"tapestry",
"work",
"of",
"the",
"piacenza",
"collegio",
"alberoni",
"xvth",
"century",
"collection",
"in",
"strenna",
"piacentina",
"2010",
"piacenza",
"tep",
"editions",
"pp",
"33–65"
] |
andrew macgregor marshall sinh ngày 25 tháng 3 năm 1971 là một nhà báo scotland viết sách báo chủ yếu về những đề tài chính trị về những cuộc xung đột những tội phạm chủ yếu là ở châu á và trung đông vào tháng 6 năm 2011 ông đã thôi việc ở thông tấn xã reuters trong hoàn cảnh gây tranh cãi sau khi hãng này từ chối đăng những bài viết của ông về chế độ quân chủ thái cuốn sách của ông a kingdom in crisis xuất bản 2014 bị cấm ở thái lan và một người trong phe bảo hoàng có thế lực đã làm đơn kiện chính thức cáo buộc ông nhiều tội phạm == sự nghiệp == marshall đã làm việc với tư cách là một phóng viên cho reuters trong 17 năm đã viết về những biến động chính trị ở thái lan và các cuộc xung đột ở iraq afghanistan và pakistan năm 2000 ông được phong làm phó văn phòng reuters tại bangkok ông là trưởng văn phòng reuters ở baghdad 2003-2005 trong lúc cuộc nổi dậy bạo lực lan tràn ở iraq và đã là quản lý biên tập cho reuters ở trung đông từ năm 2006 đến năm 2008 từ năm 2008 ông đã có trụ sở tại singapore như là một biên tập viên phân tích rủi ro chính trị và các thị trường mới nổi ông từ chức ở reuters trong tháng 6 năm 2011 khi cơ quan này từ chối xuất bản một
|
[
"andrew",
"macgregor",
"marshall",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"năm",
"1971",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"scotland",
"viết",
"sách",
"báo",
"chủ",
"yếu",
"về",
"những",
"đề",
"tài",
"chính",
"trị",
"về",
"những",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"những",
"tội",
"phạm",
"chủ",
"yếu",
"là",
"ở",
"châu",
"á",
"và",
"trung",
"đông",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"ông",
"đã",
"thôi",
"việc",
"ở",
"thông",
"tấn",
"xã",
"reuters",
"trong",
"hoàn",
"cảnh",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"sau",
"khi",
"hãng",
"này",
"từ",
"chối",
"đăng",
"những",
"bài",
"viết",
"của",
"ông",
"về",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"thái",
"cuốn",
"sách",
"của",
"ông",
"a",
"kingdom",
"in",
"crisis",
"xuất",
"bản",
"2014",
"bị",
"cấm",
"ở",
"thái",
"lan",
"và",
"một",
"người",
"trong",
"phe",
"bảo",
"hoàng",
"có",
"thế",
"lực",
"đã",
"làm",
"đơn",
"kiện",
"chính",
"thức",
"cáo",
"buộc",
"ông",
"nhiều",
"tội",
"phạm",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"marshall",
"đã",
"làm",
"việc",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"một",
"phóng",
"viên",
"cho",
"reuters",
"trong",
"17",
"năm",
"đã",
"viết",
"về",
"những",
"biến",
"động",
"chính",
"trị",
"ở",
"thái",
"lan",
"và",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"ở",
"iraq",
"afghanistan",
"và",
"pakistan",
"năm",
"2000",
"ông",
"được",
"phong",
"làm",
"phó",
"văn",
"phòng",
"reuters",
"tại",
"bangkok",
"ông",
"là",
"trưởng",
"văn",
"phòng",
"reuters",
"ở",
"baghdad",
"2003-2005",
"trong",
"lúc",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"bạo",
"lực",
"lan",
"tràn",
"ở",
"iraq",
"và",
"đã",
"là",
"quản",
"lý",
"biên",
"tập",
"cho",
"reuters",
"ở",
"trung",
"đông",
"từ",
"năm",
"2006",
"đến",
"năm",
"2008",
"từ",
"năm",
"2008",
"ông",
"đã",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"singapore",
"như",
"là",
"một",
"biên",
"tập",
"viên",
"phân",
"tích",
"rủi",
"ro",
"chính",
"trị",
"và",
"các",
"thị",
"trường",
"mới",
"nổi",
"ông",
"từ",
"chức",
"ở",
"reuters",
"trong",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"khi",
"cơ",
"quan",
"này",
"từ",
"chối",
"xuất",
"bản",
"một"
] |
ám tiêu neds night đảo north pasco đảo passage island tasmania đảo pelican đảo prime seal đảo puncheon puncheon islets đảo roydon đảo rum đảo samphire đảo sentinel đảo south pasco ám tiêu spences spike đảo storehouse đảo swan đảo tin kettle đảo vansittart == liên kết ngoài == bullet birds of the furneaux islands bullet shipwrecks in the furneaux islands
|
[
"ám",
"tiêu",
"neds",
"night",
"đảo",
"north",
"pasco",
"đảo",
"passage",
"island",
"tasmania",
"đảo",
"pelican",
"đảo",
"prime",
"seal",
"đảo",
"puncheon",
"puncheon",
"islets",
"đảo",
"roydon",
"đảo",
"rum",
"đảo",
"samphire",
"đảo",
"sentinel",
"đảo",
"south",
"pasco",
"ám",
"tiêu",
"spences",
"spike",
"đảo",
"storehouse",
"đảo",
"swan",
"đảo",
"tin",
"kettle",
"đảo",
"vansittart",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"birds",
"of",
"the",
"furneaux",
"islands",
"bullet",
"shipwrecks",
"in",
"the",
"furneaux",
"islands"
] |
nhiều hình mẫu khác nhau về hình tượng con hổ đá ở đình chu quyến hà tây cũ trong hoạt cảnh táng mả vào hàm rồng con hổ chạy theo bước chân đinh bộ lĩnh đang hăm hở và láu lỉnh đưa gói xương cốt vào miệng con rồng nó vừa há miệng vẫy đuôi vui vẻ con hổ ở đây mắt ánh lên răng hơi nhe ra nhưng người nghệ sĩ đã cho nó một dáng điệu rất dễ thương của con chó nhà ở đình đông viên cũng thuộc hà tây cũ con hổ cùng với các chàng trai tinh nghịch xông vào mấy cô gái đang tắm trong đầm sen để đùa giỡn tiêu biểu nhất phải kể đến hình ảnh con hổ khắc trên thạp đồng vạn thắng phú thọ tấm phù điêu người nông dân đâm hổ ở đình chảy hà nam bức chạm khắc gỗ hình con hổ đang chạy ở đình lỗ hạnh bắc ninh và bức chạm gỗ chàng trai cưỡi hổ ở đình tiên kỳ nghệ an và còn rất nhiều hình tượng hổ ở nhiều đình miếu nằm rải rác khắp nơi trong nước ở việt nam hổ được xếp vào nhóm hộ môn thú những con thú canh gác nhà cửa lăng mộ đình chùa miếu mạo là một trong những con vật được tạc trong các khu lăng mộ người việt người việt không sử dụng các tượng đá sư tử để trấn yểm và để tạo nên sự thiêng liêng hùng tráng cho không
|
[
"nhiều",
"hình",
"mẫu",
"khác",
"nhau",
"về",
"hình",
"tượng",
"con",
"hổ",
"đá",
"ở",
"đình",
"chu",
"quyến",
"hà",
"tây",
"cũ",
"trong",
"hoạt",
"cảnh",
"táng",
"mả",
"vào",
"hàm",
"rồng",
"con",
"hổ",
"chạy",
"theo",
"bước",
"chân",
"đinh",
"bộ",
"lĩnh",
"đang",
"hăm",
"hở",
"và",
"láu",
"lỉnh",
"đưa",
"gói",
"xương",
"cốt",
"vào",
"miệng",
"con",
"rồng",
"nó",
"vừa",
"há",
"miệng",
"vẫy",
"đuôi",
"vui",
"vẻ",
"con",
"hổ",
"ở",
"đây",
"mắt",
"ánh",
"lên",
"răng",
"hơi",
"nhe",
"ra",
"nhưng",
"người",
"nghệ",
"sĩ",
"đã",
"cho",
"nó",
"một",
"dáng",
"điệu",
"rất",
"dễ",
"thương",
"của",
"con",
"chó",
"nhà",
"ở",
"đình",
"đông",
"viên",
"cũng",
"thuộc",
"hà",
"tây",
"cũ",
"con",
"hổ",
"cùng",
"với",
"các",
"chàng",
"trai",
"tinh",
"nghịch",
"xông",
"vào",
"mấy",
"cô",
"gái",
"đang",
"tắm",
"trong",
"đầm",
"sen",
"để",
"đùa",
"giỡn",
"tiêu",
"biểu",
"nhất",
"phải",
"kể",
"đến",
"hình",
"ảnh",
"con",
"hổ",
"khắc",
"trên",
"thạp",
"đồng",
"vạn",
"thắng",
"phú",
"thọ",
"tấm",
"phù",
"điêu",
"người",
"nông",
"dân",
"đâm",
"hổ",
"ở",
"đình",
"chảy",
"hà",
"nam",
"bức",
"chạm",
"khắc",
"gỗ",
"hình",
"con",
"hổ",
"đang",
"chạy",
"ở",
"đình",
"lỗ",
"hạnh",
"bắc",
"ninh",
"và",
"bức",
"chạm",
"gỗ",
"chàng",
"trai",
"cưỡi",
"hổ",
"ở",
"đình",
"tiên",
"kỳ",
"nghệ",
"an",
"và",
"còn",
"rất",
"nhiều",
"hình",
"tượng",
"hổ",
"ở",
"nhiều",
"đình",
"miếu",
"nằm",
"rải",
"rác",
"khắp",
"nơi",
"trong",
"nước",
"ở",
"việt",
"nam",
"hổ",
"được",
"xếp",
"vào",
"nhóm",
"hộ",
"môn",
"thú",
"những",
"con",
"thú",
"canh",
"gác",
"nhà",
"cửa",
"lăng",
"mộ",
"đình",
"chùa",
"miếu",
"mạo",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"con",
"vật",
"được",
"tạc",
"trong",
"các",
"khu",
"lăng",
"mộ",
"người",
"việt",
"người",
"việt",
"không",
"sử",
"dụng",
"các",
"tượng",
"đá",
"sư",
"tử",
"để",
"trấn",
"yểm",
"và",
"để",
"tạo",
"nên",
"sự",
"thiêng",
"liêng",
"hùng",
"tráng",
"cho",
"không"
] |
tirukalukundram là một thị xã panchayat của quận kancheepuram thuộc bang tamil nadu ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ tirukalukundram có dân số 23 677 người phái nam chiếm 50% tổng số dân và phái nữ chiếm 50% tirukalukundram có tỷ lệ 72% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 80% và tỷ lệ cho phái nữ là 65% tại tirukalukundram 11% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"tirukalukundram",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"panchayat",
"của",
"quận",
"kancheepuram",
"thuộc",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"tirukalukundram",
"có",
"dân",
"số",
"23",
"677",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"50%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"50%",
"tirukalukundram",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"72%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"80%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"65%",
"tại",
"tirukalukundram",
"11%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
squamipalpis là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"squamipalpis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
agapetes nutans là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được dunn mô tả khoa học đầu tiên năm 1920
|
[
"agapetes",
"nutans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"dunn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
nasipit agusan del norte đô thị nasipit cebuano lungsod sa nasipit filipino bayan ng nasipit là đô thị hạng 3 ở tỉnh agusan del norte philippines == các khu phố barangay == nasipit được chia thành 19 barangay == dân số == dữ liệu dựa vào điều tra của văn phòng thống kê quốc gia 2007 == liên kết ngoài == bullet st michael college of caraga website bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số philipin năm 2000 http www nasipitsite com
|
[
"nasipit",
"agusan",
"del",
"norte",
"đô",
"thị",
"nasipit",
"cebuano",
"lungsod",
"sa",
"nasipit",
"filipino",
"bayan",
"ng",
"nasipit",
"là",
"đô",
"thị",
"hạng",
"3",
"ở",
"tỉnh",
"agusan",
"del",
"norte",
"philippines",
"==",
"các",
"khu",
"phố",
"barangay",
"==",
"nasipit",
"được",
"chia",
"thành",
"19",
"barangay",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dữ",
"liệu",
"dựa",
"vào",
"điều",
"tra",
"của",
"văn",
"phòng",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"2007",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"st",
"michael",
"college",
"of",
"caraga",
"website",
"bullet",
"mã",
"địa",
"lý",
"chuẩn",
"philipin",
"bullet",
"thông",
"tin",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"philipin",
"năm",
"2000",
"http",
"www",
"nasipitsite",
"com"
] |
ta thất vọng khi đã cho chúng ta một cầu nối hoàn hảo tới phần phim tiếp nối đang được chờ đợi sắp tới indiwire coi đây là cầu nối và tiền đề cho nữ hoàng băng giá 2 trong khi the mirror cảm thấy phần phim giúp níu giữ người hâm mộ cho đến phần phim dài tiếp theo ksdk cho rằng đây là một chuyến phiêu lưu đáng để trải nghiệm và slashfilm viết when we re together có tiềm năng để trở thành phiên bản năm 2017 của let it go slate chỉ trích việc bộ phim chỉ mang mục đích thương mại và đi vào lối mòn trong việc cố biến nhân vật hài phụ trở thành ngôi sao trung tâm mặc dù vậy người đánh giá cảm thấy bị thuyết phục bởi âm nhạc hoạt hình và một cái kết đầy cảm xúc
|
[
"ta",
"thất",
"vọng",
"khi",
"đã",
"cho",
"chúng",
"ta",
"một",
"cầu",
"nối",
"hoàn",
"hảo",
"tới",
"phần",
"phim",
"tiếp",
"nối",
"đang",
"được",
"chờ",
"đợi",
"sắp",
"tới",
"indiwire",
"coi",
"đây",
"là",
"cầu",
"nối",
"và",
"tiền",
"đề",
"cho",
"nữ",
"hoàng",
"băng",
"giá",
"2",
"trong",
"khi",
"the",
"mirror",
"cảm",
"thấy",
"phần",
"phim",
"giúp",
"níu",
"giữ",
"người",
"hâm",
"mộ",
"cho",
"đến",
"phần",
"phim",
"dài",
"tiếp",
"theo",
"ksdk",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"một",
"chuyến",
"phiêu",
"lưu",
"đáng",
"để",
"trải",
"nghiệm",
"và",
"slashfilm",
"viết",
"when",
"we",
"re",
"together",
"có",
"tiềm",
"năng",
"để",
"trở",
"thành",
"phiên",
"bản",
"năm",
"2017",
"của",
"let",
"it",
"go",
"slate",
"chỉ",
"trích",
"việc",
"bộ",
"phim",
"chỉ",
"mang",
"mục",
"đích",
"thương",
"mại",
"và",
"đi",
"vào",
"lối",
"mòn",
"trong",
"việc",
"cố",
"biến",
"nhân",
"vật",
"hài",
"phụ",
"trở",
"thành",
"ngôi",
"sao",
"trung",
"tâm",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"người",
"đánh",
"giá",
"cảm",
"thấy",
"bị",
"thuyết",
"phục",
"bởi",
"âm",
"nhạc",
"hoạt",
"hình",
"và",
"một",
"cái",
"kết",
"đầy",
"cảm",
"xúc"
] |
ptychopseustis lucipara là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"ptychopseustis",
"lucipara",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
chêne-bourg là một đô thị thuộc bang genève thụy sĩ xưởng đồng hồ của frédérique constant nằm ở đây louis favre sinh ra ở chêne-bourg == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức of chêne-bourg
|
[
"chêne-bourg",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"genève",
"thụy",
"sĩ",
"xưởng",
"đồng",
"hồ",
"của",
"frédérique",
"constant",
"nằm",
"ở",
"đây",
"louis",
"favre",
"sinh",
"ra",
"ở",
"chêne-bourg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"of",
"chêne-bourg"
] |
limésy là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet limésy on the quid website
|
[
"limésy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normandy",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"limésy",
"on",
"the",
"quid",
"website"
] |
eriosema robustum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"eriosema",
"robustum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
pseudognathobotys diffusalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"pseudognathobotys",
"diffusalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
có các con suối đổ ra sông onon công viên quốc gia balj-onon nằm tại phần tây bắc của tỉnh
|
[
"có",
"các",
"con",
"suối",
"đổ",
"ra",
"sông",
"onon",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"balj-onon",
"nằm",
"tại",
"phần",
"tây",
"bắc",
"của",
"tỉnh"
] |
scybalocanthon nigriceps là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"scybalocanthon",
"nigriceps",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
sánh == === việt-anh === so sánh nghĩa biểu trưng văn hoá của các từ chỉ động vật trong tiếng việt và tiếng anh trong đó có sự giống nhau mang tính liên hội người việt nam và người anh gần như có sự hiểu biết giống nhau về bản năng tự nhiên và tập tính sinh sống của động vật từ đó có những liên tưởng giống nhau chẵng hạn như hai ngôn ngữ việt và anh đều có liên hội nghĩa văn hoá giống nhau về một số con vật như cáo chim vẹt khỉ và sói nghĩa biểu trưng văn hóa của các từ chỉ loài động vật khác nhau nhưng nghĩa phản ánh giống nhau khi so sánh nghĩa biểu trưng văn hoá của các từ chỉ động vật trong tiếng việt và tiếng anh có thể lấy ví dụ điển hình thông qua sự so sánh biểu niệm giữa hai loài hổ và sư tử một ví dụ khác về loài động vật khác nhau nhưng nghĩa phản ánh giống nhau sự liên tưởng khác biệt này chính là do lịch sử mỗi nước chi phối trong lịch sử phát triển của nền văn hoá anh và việt nam trâu bò ngựa và các loại gia súc khác là những người bạn đồng hành của người nông dân trong quá trình tăng gia sản xuất những con vật này có vị trí nhất định trong tâm trí của người dân nên có thể tìm được rất nhiều những ví dụ trong ngôn ngữ có
|
[
"sánh",
"==",
"===",
"việt-anh",
"===",
"so",
"sánh",
"nghĩa",
"biểu",
"trưng",
"văn",
"hoá",
"của",
"các",
"từ",
"chỉ",
"động",
"vật",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"và",
"tiếng",
"anh",
"trong",
"đó",
"có",
"sự",
"giống",
"nhau",
"mang",
"tính",
"liên",
"hội",
"người",
"việt",
"nam",
"và",
"người",
"anh",
"gần",
"như",
"có",
"sự",
"hiểu",
"biết",
"giống",
"nhau",
"về",
"bản",
"năng",
"tự",
"nhiên",
"và",
"tập",
"tính",
"sinh",
"sống",
"của",
"động",
"vật",
"từ",
"đó",
"có",
"những",
"liên",
"tưởng",
"giống",
"nhau",
"chẵng",
"hạn",
"như",
"hai",
"ngôn",
"ngữ",
"việt",
"và",
"anh",
"đều",
"có",
"liên",
"hội",
"nghĩa",
"văn",
"hoá",
"giống",
"nhau",
"về",
"một",
"số",
"con",
"vật",
"như",
"cáo",
"chim",
"vẹt",
"khỉ",
"và",
"sói",
"nghĩa",
"biểu",
"trưng",
"văn",
"hóa",
"của",
"các",
"từ",
"chỉ",
"loài",
"động",
"vật",
"khác",
"nhau",
"nhưng",
"nghĩa",
"phản",
"ánh",
"giống",
"nhau",
"khi",
"so",
"sánh",
"nghĩa",
"biểu",
"trưng",
"văn",
"hoá",
"của",
"các",
"từ",
"chỉ",
"động",
"vật",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"và",
"tiếng",
"anh",
"có",
"thể",
"lấy",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"thông",
"qua",
"sự",
"so",
"sánh",
"biểu",
"niệm",
"giữa",
"hai",
"loài",
"hổ",
"và",
"sư",
"tử",
"một",
"ví",
"dụ",
"khác",
"về",
"loài",
"động",
"vật",
"khác",
"nhau",
"nhưng",
"nghĩa",
"phản",
"ánh",
"giống",
"nhau",
"sự",
"liên",
"tưởng",
"khác",
"biệt",
"này",
"chính",
"là",
"do",
"lịch",
"sử",
"mỗi",
"nước",
"chi",
"phối",
"trong",
"lịch",
"sử",
"phát",
"triển",
"của",
"nền",
"văn",
"hoá",
"anh",
"và",
"việt",
"nam",
"trâu",
"bò",
"ngựa",
"và",
"các",
"loại",
"gia",
"súc",
"khác",
"là",
"những",
"người",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"của",
"người",
"nông",
"dân",
"trong",
"quá",
"trình",
"tăng",
"gia",
"sản",
"xuất",
"những",
"con",
"vật",
"này",
"có",
"vị",
"trí",
"nhất",
"định",
"trong",
"tâm",
"trí",
"của",
"người",
"dân",
"nên",
"có",
"thể",
"tìm",
"được",
"rất",
"nhiều",
"những",
"ví",
"dụ",
"trong",
"ngôn",
"ngữ",
"có"
] |
canada chuyến tỉ giá hối đoái sang gắn với vàng điều đó muốn nói đến rằng các đồng silver dollar sử dụng tại ven biển trung hoa đã mất giá so với đồng đô la mỹ và đô la canada năm 1895 để phù hợp với tình hình hiện tại sau cái chết của đồng đô la mexico chính quyền hồng kông và các khu định cư eo biển đã gây sức ép lên chính quyền london nhằm thuyết thuyết phục họ cho phép lưu hành đồng silver dollar chính quyền london đã chấp nhận hợp pháp việc điều chỉnh đồng tiền đồng đô la thương mại mới đã được đúc tại các sở đúc tiền calcutta và bombay nhằm phục vụ cho việc sử dụng ở hồng kông và ở các khu định cư eo biển năm 1906 chính quyền các khu định cư eo biển đã ra mắt đồng silver dollar riêng của họ và neo nó vào tỉ giá gold sterling với tỉ giá hối đoái 2 shillings và 4 pence từ thời điểm này đã hình thành sự khác nhau giữa tiền tệ của hồng kông và tiền tệ của khu eo biển năm 1935 chỉ còn hồng kông và trung quốc vẫn còn sử dụng bản vị bạc vào năm đó hồng kông một thời gian ngắn sau trung quốc đồng silver dollar bị ngưng phát hành và bị trượt giá từ £1 hk$15 36 lên đến hk$16 45 từ thời điểm này khái niệm đô la hồng kông là một đơn vị tiền
|
[
"canada",
"chuyến",
"tỉ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"sang",
"gắn",
"với",
"vàng",
"điều",
"đó",
"muốn",
"nói",
"đến",
"rằng",
"các",
"đồng",
"silver",
"dollar",
"sử",
"dụng",
"tại",
"ven",
"biển",
"trung",
"hoa",
"đã",
"mất",
"giá",
"so",
"với",
"đồng",
"đô",
"la",
"mỹ",
"và",
"đô",
"la",
"canada",
"năm",
"1895",
"để",
"phù",
"hợp",
"với",
"tình",
"hình",
"hiện",
"tại",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"đồng",
"đô",
"la",
"mexico",
"chính",
"quyền",
"hồng",
"kông",
"và",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"eo",
"biển",
"đã",
"gây",
"sức",
"ép",
"lên",
"chính",
"quyền",
"london",
"nhằm",
"thuyết",
"thuyết",
"phục",
"họ",
"cho",
"phép",
"lưu",
"hành",
"đồng",
"silver",
"dollar",
"chính",
"quyền",
"london",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"hợp",
"pháp",
"việc",
"điều",
"chỉnh",
"đồng",
"tiền",
"đồng",
"đô",
"la",
"thương",
"mại",
"mới",
"đã",
"được",
"đúc",
"tại",
"các",
"sở",
"đúc",
"tiền",
"calcutta",
"và",
"bombay",
"nhằm",
"phục",
"vụ",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"ở",
"hồng",
"kông",
"và",
"ở",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"eo",
"biển",
"năm",
"1906",
"chính",
"quyền",
"các",
"khu",
"định",
"cư",
"eo",
"biển",
"đã",
"ra",
"mắt",
"đồng",
"silver",
"dollar",
"riêng",
"của",
"họ",
"và",
"neo",
"nó",
"vào",
"tỉ",
"giá",
"gold",
"sterling",
"với",
"tỉ",
"giá",
"hối",
"đoái",
"2",
"shillings",
"và",
"4",
"pence",
"từ",
"thời",
"điểm",
"này",
"đã",
"hình",
"thành",
"sự",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"tiền",
"tệ",
"của",
"hồng",
"kông",
"và",
"tiền",
"tệ",
"của",
"khu",
"eo",
"biển",
"năm",
"1935",
"chỉ",
"còn",
"hồng",
"kông",
"và",
"trung",
"quốc",
"vẫn",
"còn",
"sử",
"dụng",
"bản",
"vị",
"bạc",
"vào",
"năm",
"đó",
"hồng",
"kông",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"trung",
"quốc",
"đồng",
"silver",
"dollar",
"bị",
"ngưng",
"phát",
"hành",
"và",
"bị",
"trượt",
"giá",
"từ",
"£1",
"hk$15",
"36",
"lên",
"đến",
"hk$16",
"45",
"từ",
"thời",
"điểm",
"này",
"khái",
"niệm",
"đô",
"la",
"hồng",
"kông",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"tiền"
] |
berneuil charente-maritime berneuil là một xã trong tỉnh charente-maritime charente-maritime trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã berneuil charente-maritime nằm ở khu vực có độ cao từ 5-72 mét trên mực nước biển sông seugne tạo thành một phần biên giới phía đông bắc của xã
|
[
"berneuil",
"charente-maritime",
"berneuil",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"charente-maritime",
"charente-maritime",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"berneuil",
"charente-maritime",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"5-72",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"sông",
"seugne",
"tạo",
"thành",
"một",
"phần",
"biên",
"giới",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"xã"
] |
acourtia patens là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được a gray reveal r m king mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
|
[
"acourtia",
"patens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"reveal",
"r",
"m",
"king",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
stipagrostis damarensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được mez de winter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
|
[
"stipagrostis",
"damarensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"mez",
"de",
"winter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
corydalis uncinatella là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được lidén mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"corydalis",
"uncinatella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"lidén",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
cneoranidea coryli là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được chen jiang miêu tả khoa học năm 1984
|
[
"cneoranidea",
"coryli",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"chen",
"jiang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1984"
] |
neohelota consanguinea là một loài bọ cánh cứng trong họ helotidae loài này được ritsema miêu tả khoa học năm 1915
|
[
"neohelota",
"consanguinea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"helotidae",
"loài",
"này",
"được",
"ritsema",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
prodaticus pictus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1882
|
[
"prodaticus",
"pictus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1882"
] |
pleocnemia megaphylla là một loài dương xỉ trong họ tectariaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"pleocnemia",
"megaphylla",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"tectariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"holttum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
trên một loạt 16 sân với bề mặt decoturf bao gồm ba sân khấu chính sân vận động arthur ashe sân vận động louis armstrong và grandstand mới đó là giải mỹ mở rộng đầu tiên được chơi trên các sân có mái hoạt động trên sân trung tâm và trên sân vận động grandstand mới được xây dựng mái nhà ashe dự kiến sẽ chỉ được sử dụng cho mưa không giống như úc mở rộng cũng đóng cửa mái nhà của nó trong trường hợp nhiệt độ cực cao đó cũng là giải đấu cuối cùng trước khi phá hủy sân vận động louis armstrong và grandstand cũ mặc dù sân vận động arthur ashe và grandstand mới sẽ là những sân vận động chính hiện có cho phiên bản 2017 đối với năm thứ hai us open đã được lên kế hoạch trong 14 ngày thay vì lịch trình 15 ngày như trong các năm 2013 và 2014 ảnh hưởng đến tất cả các sự kiện chính trận bán kết đơn nữ đã được lên kế hoạch cho buổi tối ngày 8 tháng 9 trong khi trận bán kết đơn nam được phát vào thứ sáu ngày 9 tháng 9 trận chung kết đôi nam được diễn ra trước trận chung kết đơn nữ vào thứ bảy ngày 10 tháng 9 và trận chung kết đơn nam diễn ra sau trận chung kết đôi nữ vào chủ nhật ngày 11 tháng 9
|
[
"trên",
"một",
"loạt",
"16",
"sân",
"với",
"bề",
"mặt",
"decoturf",
"bao",
"gồm",
"ba",
"sân",
"khấu",
"chính",
"sân",
"vận",
"động",
"arthur",
"ashe",
"sân",
"vận",
"động",
"louis",
"armstrong",
"và",
"grandstand",
"mới",
"đó",
"là",
"giải",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"đầu",
"tiên",
"được",
"chơi",
"trên",
"các",
"sân",
"có",
"mái",
"hoạt",
"động",
"trên",
"sân",
"trung",
"tâm",
"và",
"trên",
"sân",
"vận",
"động",
"grandstand",
"mới",
"được",
"xây",
"dựng",
"mái",
"nhà",
"ashe",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"chỉ",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"mưa",
"không",
"giống",
"như",
"úc",
"mở",
"rộng",
"cũng",
"đóng",
"cửa",
"mái",
"nhà",
"của",
"nó",
"trong",
"trường",
"hợp",
"nhiệt",
"độ",
"cực",
"cao",
"đó",
"cũng",
"là",
"giải",
"đấu",
"cuối",
"cùng",
"trước",
"khi",
"phá",
"hủy",
"sân",
"vận",
"động",
"louis",
"armstrong",
"và",
"grandstand",
"cũ",
"mặc",
"dù",
"sân",
"vận",
"động",
"arthur",
"ashe",
"và",
"grandstand",
"mới",
"sẽ",
"là",
"những",
"sân",
"vận",
"động",
"chính",
"hiện",
"có",
"cho",
"phiên",
"bản",
"2017",
"đối",
"với",
"năm",
"thứ",
"hai",
"us",
"open",
"đã",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"trong",
"14",
"ngày",
"thay",
"vì",
"lịch",
"trình",
"15",
"ngày",
"như",
"trong",
"các",
"năm",
"2013",
"và",
"2014",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"tất",
"cả",
"các",
"sự",
"kiện",
"chính",
"trận",
"bán",
"kết",
"đơn",
"nữ",
"đã",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"buổi",
"tối",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"trong",
"khi",
"trận",
"bán",
"kết",
"đơn",
"nam",
"được",
"phát",
"vào",
"thứ",
"sáu",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"trận",
"chung",
"kết",
"đôi",
"nam",
"được",
"diễn",
"ra",
"trước",
"trận",
"chung",
"kết",
"đơn",
"nữ",
"vào",
"thứ",
"bảy",
"ngày",
"10",
"tháng",
"9",
"và",
"trận",
"chung",
"kết",
"đơn",
"nam",
"diễn",
"ra",
"sau",
"trận",
"chung",
"kết",
"đôi",
"nữ",
"vào",
"chủ",
"nhật",
"ngày",
"11",
"tháng",
"9"
] |
spargania rufivena là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"spargania",
"rufivena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
côm trâu định hướng côm trâu trong tiếng việt có thể dẫn đến tên gọi của một số loài thực vật thuộc chi côm bullet elaeocarpus floribundus côm hoa nhiều côm trâu bullet elaeocarpus apiculatus côm lá bàng côm mũi côm trâu bullet elaeocarpus sylvestris côm trâu
|
[
"côm",
"trâu",
"định",
"hướng",
"côm",
"trâu",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"tên",
"gọi",
"của",
"một",
"số",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"côm",
"bullet",
"elaeocarpus",
"floribundus",
"côm",
"hoa",
"nhiều",
"côm",
"trâu",
"bullet",
"elaeocarpus",
"apiculatus",
"côm",
"lá",
"bàng",
"côm",
"mũi",
"côm",
"trâu",
"bullet",
"elaeocarpus",
"sylvestris",
"côm",
"trâu"
] |
vai phản diện của cô trong reina de corazónes với sự tham gia của paola núñez eugenio siller và juan soler từ năm 2016 cô đã đóng vai nhân vật hilda santana trong sin senos sí hay paraíso == đời tư == cô đã kết hôn với nam diễn viên người argentina và đạo diễn miguel varoni từ năm 1999 nhưng họ đã ở bên nhau từ năm 1996 họ gặp nhau ở las juanas trong telenovela đó cả hai đều có vai diễn
|
[
"vai",
"phản",
"diện",
"của",
"cô",
"trong",
"reina",
"de",
"corazónes",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"paola",
"núñez",
"eugenio",
"siller",
"và",
"juan",
"soler",
"từ",
"năm",
"2016",
"cô",
"đã",
"đóng",
"vai",
"nhân",
"vật",
"hilda",
"santana",
"trong",
"sin",
"senos",
"sí",
"hay",
"paraíso",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"cô",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"nam",
"diễn",
"viên",
"người",
"argentina",
"và",
"đạo",
"diễn",
"miguel",
"varoni",
"từ",
"năm",
"1999",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"ở",
"bên",
"nhau",
"từ",
"năm",
"1996",
"họ",
"gặp",
"nhau",
"ở",
"las",
"juanas",
"trong",
"telenovela",
"đó",
"cả",
"hai",
"đều",
"có",
"vai",
"diễn"
] |
và [[xương đốt ngón tay]] xuyên suốt các động vật bốn chân các cấu trúc cơ bản của các chi năm ngón là như nhau cho thấy rằng chúng có nguồn gốc từ một tổ tiên chung nhưng trong quá trình tiến hóa những cấu trúc cơ bản này đã được biến đổi chúng đã trở thành những cấu trúc khác nhau và không liên quan đến bề ngoài để phục vụ các chức năng khác nhau để thích nghi với các môi trường và phương thức sống khác nhau hiện tượng này được thể hiện trong các chi trước của động vật có vú ví dụ bullet ở [[khỉ]] các chi trước dài hơn nhiều tạo thành một bàn tay cầm nắm được sử dụng để leo trèo và đung đưa giữa các cây bullet [[heo]] đã mất đốt ngón đầu tiên trong khi đốt ngón thứ hai và thứ năm tiêu giảm hai đốt còn lại dài hơn và cứng hơn phần còn lại và mang một cái móng để nâng đỡ cơ thể bullet ở ngựa chân trước thích nghi cao về sức mạnh và sự hỗ trợ chạy nhanh và chạy đường dài là có thể do độ giãn dài của đốt ngón thứ ba mang móng guốc bullet loài [[chuột chũi]] có một cặp chân trước ngắn giống như cái xẻng để [[đào hang]] bullet [[thú ăn kiến]] sử dụng ngón chân dài thứ ba của chúng để xé thành các tổ [[kiến]] và [[mối]] bullet ở bộ cá voi các chi trước trở thành [[chân chèo
|
[
"và",
"[[xương",
"đốt",
"ngón",
"tay]]",
"xuyên",
"suốt",
"các",
"động",
"vật",
"bốn",
"chân",
"các",
"cấu",
"trúc",
"cơ",
"bản",
"của",
"các",
"chi",
"năm",
"ngón",
"là",
"như",
"nhau",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"chúng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"một",
"tổ",
"tiên",
"chung",
"nhưng",
"trong",
"quá",
"trình",
"tiến",
"hóa",
"những",
"cấu",
"trúc",
"cơ",
"bản",
"này",
"đã",
"được",
"biến",
"đổi",
"chúng",
"đã",
"trở",
"thành",
"những",
"cấu",
"trúc",
"khác",
"nhau",
"và",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"bề",
"ngoài",
"để",
"phục",
"vụ",
"các",
"chức",
"năng",
"khác",
"nhau",
"để",
"thích",
"nghi",
"với",
"các",
"môi",
"trường",
"và",
"phương",
"thức",
"sống",
"khác",
"nhau",
"hiện",
"tượng",
"này",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"các",
"chi",
"trước",
"của",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"ví",
"dụ",
"bullet",
"ở",
"[[khỉ]]",
"các",
"chi",
"trước",
"dài",
"hơn",
"nhiều",
"tạo",
"thành",
"một",
"bàn",
"tay",
"cầm",
"nắm",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"leo",
"trèo",
"và",
"đung",
"đưa",
"giữa",
"các",
"cây",
"bullet",
"[[heo]]",
"đã",
"mất",
"đốt",
"ngón",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"khi",
"đốt",
"ngón",
"thứ",
"hai",
"và",
"thứ",
"năm",
"tiêu",
"giảm",
"hai",
"đốt",
"còn",
"lại",
"dài",
"hơn",
"và",
"cứng",
"hơn",
"phần",
"còn",
"lại",
"và",
"mang",
"một",
"cái",
"móng",
"để",
"nâng",
"đỡ",
"cơ",
"thể",
"bullet",
"ở",
"ngựa",
"chân",
"trước",
"thích",
"nghi",
"cao",
"về",
"sức",
"mạnh",
"và",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"chạy",
"nhanh",
"và",
"chạy",
"đường",
"dài",
"là",
"có",
"thể",
"do",
"độ",
"giãn",
"dài",
"của",
"đốt",
"ngón",
"thứ",
"ba",
"mang",
"móng",
"guốc",
"bullet",
"loài",
"[[chuột",
"chũi]]",
"có",
"một",
"cặp",
"chân",
"trước",
"ngắn",
"giống",
"như",
"cái",
"xẻng",
"để",
"[[đào",
"hang]]",
"bullet",
"[[thú",
"ăn",
"kiến]]",
"sử",
"dụng",
"ngón",
"chân",
"dài",
"thứ",
"ba",
"của",
"chúng",
"để",
"xé",
"thành",
"các",
"tổ",
"[[kiến]]",
"và",
"[[mối]]",
"bullet",
"ở",
"bộ",
"cá",
"voi",
"các",
"chi",
"trước",
"trở",
"thành",
"[[chân",
"chèo"
] |
icius insolidus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi icius icius insolidus được wanda wesołowska miêu tả năm 1999
|
[
"icius",
"insolidus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"icius",
"icius",
"insolidus",
"được",
"wanda",
"wesołowska",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1999"
] |
exora tippmanni là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được bechyne miêu tả khoa học năm 1956
|
[
"exora",
"tippmanni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"bechyne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1956"
] |
bảng chữ cái azerbaijan chữ azerbaijan hay bảng chữ cái azerbaijan tiếng azerbaijan azərbaycan lifbası của cộng hòa azerbaijan là một bảng chữ latinh cải biến được sử dụng từ năm 1992 để viết tiếng azerbaijan thay thế các phiên bản trước dựa trên chữ cyrill và chữ ả rập ở iran chữ ả rập được sử dụng để viết tiếng azeri mặc dù đã có một vài nỗ lực tiêu chuẩn hóa nhưng chính tả và tập hợp các chữ cái vẫn được sử dụng khác nhau giữa các nhà văn azeri của iran với ít nhất hai nhánh chính là chính tả được sử dụng bởi tạp chí behzad behzadi và azari và chính tả được sử dụng bởi tạp chí varliq dù cả hai đều xuất bản hàng quý ở tehran tại nga vẫn sử dụng chữ cyrill
|
[
"bảng",
"chữ",
"cái",
"azerbaijan",
"chữ",
"azerbaijan",
"hay",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"azerbaijan",
"tiếng",
"azerbaijan",
"azərbaycan",
"lifbası",
"của",
"cộng",
"hòa",
"azerbaijan",
"là",
"một",
"bảng",
"chữ",
"latinh",
"cải",
"biến",
"được",
"sử",
"dụng",
"từ",
"năm",
"1992",
"để",
"viết",
"tiếng",
"azerbaijan",
"thay",
"thế",
"các",
"phiên",
"bản",
"trước",
"dựa",
"trên",
"chữ",
"cyrill",
"và",
"chữ",
"ả",
"rập",
"ở",
"iran",
"chữ",
"ả",
"rập",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"viết",
"tiếng",
"azeri",
"mặc",
"dù",
"đã",
"có",
"một",
"vài",
"nỗ",
"lực",
"tiêu",
"chuẩn",
"hóa",
"nhưng",
"chính",
"tả",
"và",
"tập",
"hợp",
"các",
"chữ",
"cái",
"vẫn",
"được",
"sử",
"dụng",
"khác",
"nhau",
"giữa",
"các",
"nhà",
"văn",
"azeri",
"của",
"iran",
"với",
"ít",
"nhất",
"hai",
"nhánh",
"chính",
"là",
"chính",
"tả",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"tạp",
"chí",
"behzad",
"behzadi",
"và",
"azari",
"và",
"chính",
"tả",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"tạp",
"chí",
"varliq",
"dù",
"cả",
"hai",
"đều",
"xuất",
"bản",
"hàng",
"quý",
"ở",
"tehran",
"tại",
"nga",
"vẫn",
"sử",
"dụng",
"chữ",
"cyrill"
] |
turgutlu tire turgutlu là một xã thuộc huyện tire tỉnh i̇zmir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 141 người
|
[
"turgutlu",
"tire",
"turgutlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tire",
"tỉnh",
"i̇zmir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"141",
"người"
] |
nhân tố chuyển vị ngược ltr là khái niệm được dịch kết hợp ghép từ của thuật ngữ có nguyên gốc tiếng anh là long terminal repeats retrotransposons nếu dịch toàn bộ thuật ngữ này thì sẽ có một từ khá dài nhân tố chuyển vị ngược đầu cuối lặp lại dài hoặc nhân tố chuyển vị ngược có chuỗi lặp đoạn cuối dài ngoài ra nhiều tác giả thường gọi tắt thuật ngữ này là chuyển vị ltr còn gen ở quá trình này là gen ltr mặc dù không đầy đủ và chưa thật chính xác nhưng trong ngữ cảnh nhất định vẫn có thể hiểu đúng == nội dung khái niệm == để hiểu được khái niệm này cũng không quá phức tạp cụ thể như sau bullet các gen trên nst có khả năng thay đổi vị trí của chúng sự thay đổi lô-cut gen ban đầu này gọi tắt là chuyển vị tức transposition bullet các gen chuyển vị có thể là alen với nhau và đổi chỗ cho nhau nhưng lô-cut gen coi như không đổi đó là hiện tượng do thomas hunt morgan phát hiện ra cách đây đã hơn 100 năm giải nobel 1934 do trao đổi chéo các nst tương đồng trong quá trình này có sự chuyển vị kép gen này đổi chỗ cho gen kia còn gen kia chuyển vào đúng chỗ cũ của gen này nghĩa là có sự trao đổi tương hỗ do đó sau morgan các nhà di truyền học gọi là tái tổ hợp
|
[
"nhân",
"tố",
"chuyển",
"vị",
"ngược",
"ltr",
"là",
"khái",
"niệm",
"được",
"dịch",
"kết",
"hợp",
"ghép",
"từ",
"của",
"thuật",
"ngữ",
"có",
"nguyên",
"gốc",
"tiếng",
"anh",
"là",
"long",
"terminal",
"repeats",
"retrotransposons",
"nếu",
"dịch",
"toàn",
"bộ",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"thì",
"sẽ",
"có",
"một",
"từ",
"khá",
"dài",
"nhân",
"tố",
"chuyển",
"vị",
"ngược",
"đầu",
"cuối",
"lặp",
"lại",
"dài",
"hoặc",
"nhân",
"tố",
"chuyển",
"vị",
"ngược",
"có",
"chuỗi",
"lặp",
"đoạn",
"cuối",
"dài",
"ngoài",
"ra",
"nhiều",
"tác",
"giả",
"thường",
"gọi",
"tắt",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"là",
"chuyển",
"vị",
"ltr",
"còn",
"gen",
"ở",
"quá",
"trình",
"này",
"là",
"gen",
"ltr",
"mặc",
"dù",
"không",
"đầy",
"đủ",
"và",
"chưa",
"thật",
"chính",
"xác",
"nhưng",
"trong",
"ngữ",
"cảnh",
"nhất",
"định",
"vẫn",
"có",
"thể",
"hiểu",
"đúng",
"==",
"nội",
"dung",
"khái",
"niệm",
"==",
"để",
"hiểu",
"được",
"khái",
"niệm",
"này",
"cũng",
"không",
"quá",
"phức",
"tạp",
"cụ",
"thể",
"như",
"sau",
"bullet",
"các",
"gen",
"trên",
"nst",
"có",
"khả",
"năng",
"thay",
"đổi",
"vị",
"trí",
"của",
"chúng",
"sự",
"thay",
"đổi",
"lô-cut",
"gen",
"ban",
"đầu",
"này",
"gọi",
"tắt",
"là",
"chuyển",
"vị",
"tức",
"transposition",
"bullet",
"các",
"gen",
"chuyển",
"vị",
"có",
"thể",
"là",
"alen",
"với",
"nhau",
"và",
"đổi",
"chỗ",
"cho",
"nhau",
"nhưng",
"lô-cut",
"gen",
"coi",
"như",
"không",
"đổi",
"đó",
"là",
"hiện",
"tượng",
"do",
"thomas",
"hunt",
"morgan",
"phát",
"hiện",
"ra",
"cách",
"đây",
"đã",
"hơn",
"100",
"năm",
"giải",
"nobel",
"1934",
"do",
"trao",
"đổi",
"chéo",
"các",
"nst",
"tương",
"đồng",
"trong",
"quá",
"trình",
"này",
"có",
"sự",
"chuyển",
"vị",
"kép",
"gen",
"này",
"đổi",
"chỗ",
"cho",
"gen",
"kia",
"còn",
"gen",
"kia",
"chuyển",
"vào",
"đúng",
"chỗ",
"cũ",
"của",
"gen",
"này",
"nghĩa",
"là",
"có",
"sự",
"trao",
"đổi",
"tương",
"hỗ",
"do",
"đó",
"sau",
"morgan",
"các",
"nhà",
"di",
"truyền",
"học",
"gọi",
"là",
"tái",
"tổ",
"hợp"
] |
anemone richardsonii là một loài thực vật có hoa trong họ mao lương loài này được hook mô tả khoa học đầu tiên năm 1830
|
[
"anemone",
"richardsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mao",
"lương",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1830"
] |
homalanthus caloneurus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
|
[
"homalanthus",
"caloneurus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"airy",
"shaw",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
series bd 189 isbn 0-85045-746-7 bullet bertil nelsson duncker och savolaxbrigaden finska kriget 1808–09 historiska media lund 2000 isbn 91-88930-81-5 bullet fred sandsted hrsg between the imperial eagles swedens armed forces during the revolutionary and napoleonic wars 1780–1820 armémuseum meddelande bd 58 59 1998 99 armémuseum stockholm 2000 isbn 91-86478-23-0 == liên kết ngoài == bullet englischsprachige seite aus finnland mit ausführlichen berichten zum krieg bullet steven h smith bibliografie des russisch-schwedischen kriegs
|
[
"series",
"bd",
"189",
"isbn",
"0-85045-746-7",
"bullet",
"bertil",
"nelsson",
"duncker",
"och",
"savolaxbrigaden",
"finska",
"kriget",
"1808–09",
"historiska",
"media",
"lund",
"2000",
"isbn",
"91-88930-81-5",
"bullet",
"fred",
"sandsted",
"hrsg",
"between",
"the",
"imperial",
"eagles",
"swedens",
"armed",
"forces",
"during",
"the",
"revolutionary",
"and",
"napoleonic",
"wars",
"1780–1820",
"armémuseum",
"meddelande",
"bd",
"58",
"59",
"1998",
"99",
"armémuseum",
"stockholm",
"2000",
"isbn",
"91-86478-23-0",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"englischsprachige",
"seite",
"aus",
"finnland",
"mit",
"ausführlichen",
"berichten",
"zum",
"krieg",
"bullet",
"steven",
"h",
"smith",
"bibliografie",
"des",
"russisch-schwedischen",
"kriegs"
] |
protandrena fasciata là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1976
|
[
"protandrena",
"fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1976"
] |
cyphostemma cornus-africani là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được thulin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"cyphostemma",
"cornus-africani",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"thulin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
hành == sau khi duke dumont sản xuất một ca khúc mà perry thu âm cho chiến dịch kỳ nghỉ 2015 của h&m có tên là every day is a holiday anh bày tỏ sự thích thú khi làm việc với ca sĩ một lần nữa nói thêm tôi nghĩ chúng ta có thể thay đổi mọi thứ nhiều hơn một chút cho hồ sơ tiếp theo ai biết chúng ta có thể làm gì cuối cùng họ kết hợp với nhau để làm việc trên các hồ sơ với dumont tuyên bố rằng perry là một fan hâm mộ âm nhạc của mình và rằng họ vẫn giữ liên lạc lưu ý rằng tầm nhìn của cô cho album không phải là một triệu dặm từ những thứ tôi chế tạo anh ấy nói thêm làm việc trong dự án này thật tuyệt khi thấy tầm nhìn của cô ấy cho album và có thể giúp đỡ với điều đó tôi thực sự phấn khích với âm nhạc dumont cũng nói rằng đó là một quá trình rất dễ dàng và chúng tôi đã tạo ra bài hát một cách nhanh chóng và sau đó khoảng hai tuần tôi nghe nói rằng [nicki minaj] sẽ xuất hiện trên đó nó rất nhanh sự xuất hiện của minaj trong bài hát chỉ công khai khi bài hát được phát hành minaj và perry trước đây đã làm việc cùng nhau trong bài hát get on your knees của minaj với perry viết nó
|
[
"hành",
"==",
"sau",
"khi",
"duke",
"dumont",
"sản",
"xuất",
"một",
"ca",
"khúc",
"mà",
"perry",
"thu",
"âm",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"kỳ",
"nghỉ",
"2015",
"của",
"h&m",
"có",
"tên",
"là",
"every",
"day",
"is",
"a",
"holiday",
"anh",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"thích",
"thú",
"khi",
"làm",
"việc",
"với",
"ca",
"sĩ",
"một",
"lần",
"nữa",
"nói",
"thêm",
"tôi",
"nghĩ",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"thay",
"đổi",
"mọi",
"thứ",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"chút",
"cho",
"hồ",
"sơ",
"tiếp",
"theo",
"ai",
"biết",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"làm",
"gì",
"cuối",
"cùng",
"họ",
"kết",
"hợp",
"với",
"nhau",
"để",
"làm",
"việc",
"trên",
"các",
"hồ",
"sơ",
"với",
"dumont",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"perry",
"là",
"một",
"fan",
"hâm",
"mộ",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mình",
"và",
"rằng",
"họ",
"vẫn",
"giữ",
"liên",
"lạc",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"tầm",
"nhìn",
"của",
"cô",
"cho",
"album",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"triệu",
"dặm",
"từ",
"những",
"thứ",
"tôi",
"chế",
"tạo",
"anh",
"ấy",
"nói",
"thêm",
"làm",
"việc",
"trong",
"dự",
"án",
"này",
"thật",
"tuyệt",
"khi",
"thấy",
"tầm",
"nhìn",
"của",
"cô",
"ấy",
"cho",
"album",
"và",
"có",
"thể",
"giúp",
"đỡ",
"với",
"điều",
"đó",
"tôi",
"thực",
"sự",
"phấn",
"khích",
"với",
"âm",
"nhạc",
"dumont",
"cũng",
"nói",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"rất",
"dễ",
"dàng",
"và",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"tạo",
"ra",
"bài",
"hát",
"một",
"cách",
"nhanh",
"chóng",
"và",
"sau",
"đó",
"khoảng",
"hai",
"tuần",
"tôi",
"nghe",
"nói",
"rằng",
"[nicki",
"minaj]",
"sẽ",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"đó",
"nó",
"rất",
"nhanh",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"minaj",
"trong",
"bài",
"hát",
"chỉ",
"công",
"khai",
"khi",
"bài",
"hát",
"được",
"phát",
"hành",
"minaj",
"và",
"perry",
"trước",
"đây",
"đã",
"làm",
"việc",
"cùng",
"nhau",
"trong",
"bài",
"hát",
"get",
"on",
"your",
"knees",
"của",
"minaj",
"với",
"perry",
"viết",
"nó"
] |
erica armata là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được klotzsch ex benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
|
[
"erica",
"armata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"klotzsch",
"ex",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
trichopteryx tangens là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"trichopteryx",
"tangens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
acanthopale là chi thực vật có hoa trong họ acanthaceae == danh sách loài == bullet acanthopale aethiopica bullet acanthopale albosetulosa c b clarke bullet acanthopale azaleoides bullet acanthopale confertiflora lindau c b clarke bullet acanthopale decempedalis c b clarke bullet acanthopale laxiflora lindau c b clarke bullet acanthopale longipilosa mildbr ex bremek bullet acanthopale macrocarpa vollesen bullet acanthopale madagascariensis baker c b clarke ex bremek bullet acanthopale pubescens lindau c b clarke bullet acanthopale tetrasperma === nhóm không chắc chắn === bullet acanthopale cameronensis bullet acanthopale cuneifolia bullet acanthopale humblotii bullet acanthopale madagascariensis bullet acanthopale ramiflora === danh pháp đồng nghĩa === bullet acanthopale laxiflora đồng nghĩa acanthopale decempedalis bullet acanthopale cameronica đồng nghĩa acanthopale decempedalis bullet dischistocalyx laxifloris đồng nghĩa acanthopale decempedalis bullet acanthopale buchholzii đồng nghĩa dischistocalyx grandifolius == tham khảo == bullet clarke c b 1900 acanthaceae vol 5 in flora of tropical africa ed w t thiselton-dyer lovell reeve co london bullet tripp e a evolutionary relationships withtrong species-rich genus ruellia acanthaceae systematic botany in press bullet darbyshire i 2004 acanthopale decempedalis 2006 iucn red list of threatened species bajado el 20-08-07 2004 acanthopale decempedalis 2006 iucn red list of threatened species downloaded the 20-08-07 bullet on the tree of life web project bullet information of the genus acanthopale bullet on the african plant database bullet translated version of article from spanish wikia bullet on the tree of life web project bullet information of the genus acanthopale
|
[
"acanthopale",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"acanthaceae",
"==",
"danh",
"sách",
"loài",
"==",
"bullet",
"acanthopale",
"aethiopica",
"bullet",
"acanthopale",
"albosetulosa",
"c",
"b",
"clarke",
"bullet",
"acanthopale",
"azaleoides",
"bullet",
"acanthopale",
"confertiflora",
"lindau",
"c",
"b",
"clarke",
"bullet",
"acanthopale",
"decempedalis",
"c",
"b",
"clarke",
"bullet",
"acanthopale",
"laxiflora",
"lindau",
"c",
"b",
"clarke",
"bullet",
"acanthopale",
"longipilosa",
"mildbr",
"ex",
"bremek",
"bullet",
"acanthopale",
"macrocarpa",
"vollesen",
"bullet",
"acanthopale",
"madagascariensis",
"baker",
"c",
"b",
"clarke",
"ex",
"bremek",
"bullet",
"acanthopale",
"pubescens",
"lindau",
"c",
"b",
"clarke",
"bullet",
"acanthopale",
"tetrasperma",
"===",
"nhóm",
"không",
"chắc",
"chắn",
"===",
"bullet",
"acanthopale",
"cameronensis",
"bullet",
"acanthopale",
"cuneifolia",
"bullet",
"acanthopale",
"humblotii",
"bullet",
"acanthopale",
"madagascariensis",
"bullet",
"acanthopale",
"ramiflora",
"===",
"danh",
"pháp",
"đồng",
"nghĩa",
"===",
"bullet",
"acanthopale",
"laxiflora",
"đồng",
"nghĩa",
"acanthopale",
"decempedalis",
"bullet",
"acanthopale",
"cameronica",
"đồng",
"nghĩa",
"acanthopale",
"decempedalis",
"bullet",
"dischistocalyx",
"laxifloris",
"đồng",
"nghĩa",
"acanthopale",
"decempedalis",
"bullet",
"acanthopale",
"buchholzii",
"đồng",
"nghĩa",
"dischistocalyx",
"grandifolius",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"clarke",
"c",
"b",
"1900",
"acanthaceae",
"vol",
"5",
"in",
"flora",
"of",
"tropical",
"africa",
"ed",
"w",
"t",
"thiselton-dyer",
"lovell",
"reeve",
"co",
"london",
"bullet",
"tripp",
"e",
"a",
"evolutionary",
"relationships",
"withtrong",
"species-rich",
"genus",
"ruellia",
"acanthaceae",
"systematic",
"botany",
"in",
"press",
"bullet",
"darbyshire",
"i",
"2004",
"acanthopale",
"decempedalis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"bajado",
"el",
"20-08-07",
"2004",
"acanthopale",
"decempedalis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"downloaded",
"the",
"20-08-07",
"bullet",
"on",
"the",
"tree",
"of",
"life",
"web",
"project",
"bullet",
"information",
"of",
"the",
"genus",
"acanthopale",
"bullet",
"on",
"the",
"african",
"plant",
"database",
"bullet",
"translated",
"version",
"of",
"article",
"from",
"spanish",
"wikia",
"bullet",
"on",
"the",
"tree",
"of",
"life",
"web",
"project",
"bullet",
"information",
"of",
"the",
"genus",
"acanthopale"
] |
bradina xanthalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"bradina",
"xanthalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
prionolabis rufipennis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc == tham khảo == <references>
|
[
"prionolabis",
"rufipennis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
phim trước ngày 28 tháng 12 năm 1972 người em của lý tiểu long james qua đời vì bị lao phổi tháng 2 năm 1973 lý tiểu long có cơ hội khi phim long tranh hổ đấu enter the dragon được khởi quay trong khi trò chơi tử thần được bắt tay vào đây chính là bộ phim đầu tiên do mỹ và hồng kông hợp tác sản xuất bộ phim long tranh hổ đấu hoàn thành vào tháng 4 năm 1973 khi lý tiểu long 32 tuổi == cái chết == === những ngày trước khi chết === vào ngày 20 tháng 2 năm 1973 lý tiểu long tham dự ngày lễ thể thao tại trường st francis xavier cũng đầu năm này grace lee mẹ lý tiểu long gặp ông tại los angeles lý tiểu long thổ lộ với bà rằng ông không muốn sống thêm nữa và bà không phải lo về tài chính tuy nhiên bà nghĩ con trai bà nói vớ vẩn ngày 16 tháng 7 năm 1973 mưa to do cơn bão lớn tại hồng kông lý tiểu long tiêu phí 2000 để điện thoại cho unicorn người đã làm bộ phim ở manila trong phòng của ông tại khách sạn lý tiểu long nói với unicorn ông thực sự thấy lo lắng về những cơn đau đầu mà mình đang phải chịu đựng ngày 18 tháng 7 cùng năm mái nhà của lý tiểu long tại đường cumberland ở hong kong bị thổi tung vì mưa to gió lớn tới ngày 20 tháng
|
[
"phim",
"trước",
"ngày",
"28",
"tháng",
"12",
"năm",
"1972",
"người",
"em",
"của",
"lý",
"tiểu",
"long",
"james",
"qua",
"đời",
"vì",
"bị",
"lao",
"phổi",
"tháng",
"2",
"năm",
"1973",
"lý",
"tiểu",
"long",
"có",
"cơ",
"hội",
"khi",
"phim",
"long",
"tranh",
"hổ",
"đấu",
"enter",
"the",
"dragon",
"được",
"khởi",
"quay",
"trong",
"khi",
"trò",
"chơi",
"tử",
"thần",
"được",
"bắt",
"tay",
"vào",
"đây",
"chính",
"là",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"do",
"mỹ",
"và",
"hồng",
"kông",
"hợp",
"tác",
"sản",
"xuất",
"bộ",
"phim",
"long",
"tranh",
"hổ",
"đấu",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1973",
"khi",
"lý",
"tiểu",
"long",
"32",
"tuổi",
"==",
"cái",
"chết",
"==",
"===",
"những",
"ngày",
"trước",
"khi",
"chết",
"===",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"1973",
"lý",
"tiểu",
"long",
"tham",
"dự",
"ngày",
"lễ",
"thể",
"thao",
"tại",
"trường",
"st",
"francis",
"xavier",
"cũng",
"đầu",
"năm",
"này",
"grace",
"lee",
"mẹ",
"lý",
"tiểu",
"long",
"gặp",
"ông",
"tại",
"los",
"angeles",
"lý",
"tiểu",
"long",
"thổ",
"lộ",
"với",
"bà",
"rằng",
"ông",
"không",
"muốn",
"sống",
"thêm",
"nữa",
"và",
"bà",
"không",
"phải",
"lo",
"về",
"tài",
"chính",
"tuy",
"nhiên",
"bà",
"nghĩ",
"con",
"trai",
"bà",
"nói",
"vớ",
"vẩn",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"1973",
"mưa",
"to",
"do",
"cơn",
"bão",
"lớn",
"tại",
"hồng",
"kông",
"lý",
"tiểu",
"long",
"tiêu",
"phí",
"2000",
"để",
"điện",
"thoại",
"cho",
"unicorn",
"người",
"đã",
"làm",
"bộ",
"phim",
"ở",
"manila",
"trong",
"phòng",
"của",
"ông",
"tại",
"khách",
"sạn",
"lý",
"tiểu",
"long",
"nói",
"với",
"unicorn",
"ông",
"thực",
"sự",
"thấy",
"lo",
"lắng",
"về",
"những",
"cơn",
"đau",
"đầu",
"mà",
"mình",
"đang",
"phải",
"chịu",
"đựng",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"cùng",
"năm",
"mái",
"nhà",
"của",
"lý",
"tiểu",
"long",
"tại",
"đường",
"cumberland",
"ở",
"hong",
"kong",
"bị",
"thổi",
"tung",
"vì",
"mưa",
"to",
"gió",
"lớn",
"tới",
"ngày",
"20",
"tháng"
] |
bulbophyllum sarcorhachis là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia sarcorhachis]]
|
[
"bulbophyllum",
"sarcorhachis",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"sarcorhachis]]"
] |
milli vanilli là một bộ đôi r&b người đức gốc pháp đến từ munich nhóm được frank farian thành lập vào năm 1988 và bao gồm hai thành viên fab morvan và rob pilatus album đầu tay của nhóm có tiêu đề all or nothing ở châu âu và được định danh lại là girl you know it s true ở hoa kỳ đã đạt được thành công quốc tế và mang lại cho họ giải thưởng grammy dành cho nghệ sĩ mới xuất sắc nhất vào ngày 21 tháng 2 năm 1990 milli vanilli trở thành một trong những nhóm nhạc pop nổi tiếng nhất vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 với hàng triệu bản thu được bán ra tuy nhiên thành công của họ đã trở nên tiếng xấu khi morvan pilatus và người đại diện của họ sergio vendero thú nhận rằng morvan và pilatus đã không hát trong bất kỳ bài nào được nghe trong các bản phát hành âm nhạc của họ bộ đôi cuối cùng đã trao trả giải grammy cho nghệ sĩ mới xuất sắc nhất mà họ được nhận nhóm đã thu âm một album trở lại vào năm 1998 có tựa đề back and in attack nhưng việc phát hành album đã bị hủy sau khi rob pilatus qua đời ở tuổi 32 == liên kết ngoài == bullet mtv artist arena milli vanilli bullet allmusic entry for milli vanilli bullet individual artists involved bullet fabrice morvan s official website bullet john davis official website bullet the real milli vanilli s official website bullet
|
[
"milli",
"vanilli",
"là",
"một",
"bộ",
"đôi",
"r&b",
"người",
"đức",
"gốc",
"pháp",
"đến",
"từ",
"munich",
"nhóm",
"được",
"frank",
"farian",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1988",
"và",
"bao",
"gồm",
"hai",
"thành",
"viên",
"fab",
"morvan",
"và",
"rob",
"pilatus",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"nhóm",
"có",
"tiêu",
"đề",
"all",
"or",
"nothing",
"ở",
"châu",
"âu",
"và",
"được",
"định",
"danh",
"lại",
"là",
"girl",
"you",
"know",
"it",
"s",
"true",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"đạt",
"được",
"thành",
"công",
"quốc",
"tế",
"và",
"mang",
"lại",
"cho",
"họ",
"giải",
"thưởng",
"grammy",
"dành",
"cho",
"nghệ",
"sĩ",
"mới",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1990",
"milli",
"vanilli",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"nhóm",
"nhạc",
"pop",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1980",
"và",
"đầu",
"những",
"năm",
"1990",
"với",
"hàng",
"triệu",
"bản",
"thu",
"được",
"bán",
"ra",
"tuy",
"nhiên",
"thành",
"công",
"của",
"họ",
"đã",
"trở",
"nên",
"tiếng",
"xấu",
"khi",
"morvan",
"pilatus",
"và",
"người",
"đại",
"diện",
"của",
"họ",
"sergio",
"vendero",
"thú",
"nhận",
"rằng",
"morvan",
"và",
"pilatus",
"đã",
"không",
"hát",
"trong",
"bất",
"kỳ",
"bài",
"nào",
"được",
"nghe",
"trong",
"các",
"bản",
"phát",
"hành",
"âm",
"nhạc",
"của",
"họ",
"bộ",
"đôi",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"trao",
"trả",
"giải",
"grammy",
"cho",
"nghệ",
"sĩ",
"mới",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"mà",
"họ",
"được",
"nhận",
"nhóm",
"đã",
"thu",
"âm",
"một",
"album",
"trở",
"lại",
"vào",
"năm",
"1998",
"có",
"tựa",
"đề",
"back",
"and",
"in",
"attack",
"nhưng",
"việc",
"phát",
"hành",
"album",
"đã",
"bị",
"hủy",
"sau",
"khi",
"rob",
"pilatus",
"qua",
"đời",
"ở",
"tuổi",
"32",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mtv",
"artist",
"arena",
"milli",
"vanilli",
"bullet",
"allmusic",
"entry",
"for",
"milli",
"vanilli",
"bullet",
"individual",
"artists",
"involved",
"bullet",
"fabrice",
"morvan",
"s",
"official",
"website",
"bullet",
"john",
"davis",
"official",
"website",
"bullet",
"the",
"real",
"milli",
"vanilli",
"s",
"official",
"website",
"bullet"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.