text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
Lưu ý:Ngôn ngữ và Quốc gia đề cập đến sự nghiệp của tác giả nói chung, chứ không phải riêng về cuốn sách.
|
[
"Lưu",
"ý:Ngôn",
"ngữ",
"và",
"Quốc",
"gia",
"đề",
"cập",
"đến",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"tác",
"giả",
"nói",
"chung,",
"chứ",
"không",
"phải",
"riêng",
"về",
"cuốn",
"sách."
] |
về phía tây và cách khu vực sinh sống gần nhất của con người là quần đảo pitcairn khoảng về phía đông vườn quốc gia có hình tam giác dài và rộng tại đây có nền văn hóa cự thạch đã tuyệt chủng được biểu hiện thông qua các bức tượng khổng lồ được gọi là moai làm từ đá núi lửa địa hình của vườn quốc gia bao gồm núi lửa và bờ biển gồ ghề độ cao thay đổi từ mực nước biển cho đến vườn quốc gia có khí hậu cận nhiệt đới ấm áp với các cơn gió mậu dịch hướng đông nam thổi từ tháng 10 đến 4 lượng mưa trung bình hàng năm là tập trung chủ yếu vào mùa đông nhiệt độ trung bình thay đổi từ trong mua đông cho tới vào mùa hè == lịch sử == người rapa nui sinh sống trên đảo vào khoảng năm 300 vườn quốc gia được chính phủ thành lập vào năm 1935 những người bản địa bị giam giữ ở khu vực ngay bên ngoài thị trấn thủ phủ đảo hanga roa == vườn quốc gia kết nghĩa == bullet vườn quốc gia teide tenerife tây ban nha
|
[
"về",
"phía",
"tây",
"và",
"cách",
"khu",
"vực",
"sinh",
"sống",
"gần",
"nhất",
"của",
"con",
"người",
"là",
"quần",
"đảo",
"pitcairn",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"hình",
"tam",
"giác",
"dài",
"và",
"rộng",
"tại",
"đây",
"có",
"nền",
"văn",
"hóa",
"cự",
"thạch",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"được",
"biểu",
"hiện",
"thông",
"qua",
"các",
"bức",
"tượng",
"khổng",
"lồ",
"được",
"gọi",
"là",
"moai",
"làm",
"từ",
"đá",
"núi",
"lửa",
"địa",
"hình",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"bao",
"gồm",
"núi",
"lửa",
"và",
"bờ",
"biển",
"gồ",
"ghề",
"độ",
"cao",
"thay",
"đổi",
"từ",
"mực",
"nước",
"biển",
"cho",
"đến",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"có",
"khí",
"hậu",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"ấm",
"áp",
"với",
"các",
"cơn",
"gió",
"mậu",
"dịch",
"hướng",
"đông",
"nam",
"thổi",
"từ",
"tháng",
"10",
"đến",
"4",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"là",
"tập",
"trung",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"mùa",
"đông",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"thay",
"đổi",
"từ",
"trong",
"mua",
"đông",
"cho",
"tới",
"vào",
"mùa",
"hè",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"người",
"rapa",
"nui",
"sinh",
"sống",
"trên",
"đảo",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"300",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"được",
"chính",
"phủ",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1935",
"những",
"người",
"bản",
"địa",
"bị",
"giam",
"giữ",
"ở",
"khu",
"vực",
"ngay",
"bên",
"ngoài",
"thị",
"trấn",
"thủ",
"phủ",
"đảo",
"hanga",
"roa",
"==",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"teide",
"tenerife",
"tây",
"ban",
"nha"
] |
isodon coetsa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được buch -ham ex d don kudô mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
|
[
"isodon",
"coetsa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"buch",
"-ham",
"ex",
"d",
"don",
"kudô",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
mirta macedo 6 tháng 7 năm 1939 – 24 tháng 7 năm 2012 là một nhân viên xã hội nữ nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền người uruguay cô được biết đến nhiều nhất với các tác phẩm của mình một số trong đó tập trung vào thời gian của cô là một tù nhân chính trị ở montevideo macedo cũng làm việc để vạch trần sự tra tấn và lạm dụng tình dục mà cô và những người phụ nữ khác phải đối mặt trong nhà tù == tiểu sử == macedo sinh ngày 6 tháng 7 năm 1939 tại treinta y tres lớn lên ở treinta y tres macedo cảm thấy rằng có nhiều vấn đề trong thành phố cần được chú ý khi cô 20 tuổi cô chuyển đến montevideo và bắt đầu học tại escuela de servicio social cô cũng tham gia unión de jóvenes comunistas macedo trở thành một người chiến binh cộng sản cô cũng tham gia vào frente ampilo broad front macedo đã bị ocoa bắt giữ vào tháng 10 năm 1975 cô bị đưa cùng một nhóm tù nhân đến một trong những nhà tù quân đội giữa năm 1975 và 1981 macedo bị giam giữ như một tù nhân chính trị trong thời gian ở tù cô và những người khác bị tra tấn theo nhiều cách khác nhau trong cuốn sách của mình tiempos de ida tiempose de vuelta 2002 cô đã viết về về thời gian bị bắt giữ cuốn sách năm 2005 của cô
|
[
"mirta",
"macedo",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"1939",
"–",
"24",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"là",
"một",
"nhân",
"viên",
"xã",
"hội",
"nữ",
"nhà",
"văn",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nhân",
"quyền",
"người",
"uruguay",
"cô",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"với",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"một",
"số",
"trong",
"đó",
"tập",
"trung",
"vào",
"thời",
"gian",
"của",
"cô",
"là",
"một",
"tù",
"nhân",
"chính",
"trị",
"ở",
"montevideo",
"macedo",
"cũng",
"làm",
"việc",
"để",
"vạch",
"trần",
"sự",
"tra",
"tấn",
"và",
"lạm",
"dụng",
"tình",
"dục",
"mà",
"cô",
"và",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"khác",
"phải",
"đối",
"mặt",
"trong",
"nhà",
"tù",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"macedo",
"sinh",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"1939",
"tại",
"treinta",
"y",
"tres",
"lớn",
"lên",
"ở",
"treinta",
"y",
"tres",
"macedo",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"có",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"trong",
"thành",
"phố",
"cần",
"được",
"chú",
"ý",
"khi",
"cô",
"20",
"tuổi",
"cô",
"chuyển",
"đến",
"montevideo",
"và",
"bắt",
"đầu",
"học",
"tại",
"escuela",
"de",
"servicio",
"social",
"cô",
"cũng",
"tham",
"gia",
"unión",
"de",
"jóvenes",
"comunistas",
"macedo",
"trở",
"thành",
"một",
"người",
"chiến",
"binh",
"cộng",
"sản",
"cô",
"cũng",
"tham",
"gia",
"vào",
"frente",
"ampilo",
"broad",
"front",
"macedo",
"đã",
"bị",
"ocoa",
"bắt",
"giữ",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1975",
"cô",
"bị",
"đưa",
"cùng",
"một",
"nhóm",
"tù",
"nhân",
"đến",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"tù",
"quân",
"đội",
"giữa",
"năm",
"1975",
"và",
"1981",
"macedo",
"bị",
"giam",
"giữ",
"như",
"một",
"tù",
"nhân",
"chính",
"trị",
"trong",
"thời",
"gian",
"ở",
"tù",
"cô",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"bị",
"tra",
"tấn",
"theo",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"của",
"mình",
"tiempos",
"de",
"ida",
"tiempose",
"de",
"vuelta",
"2002",
"cô",
"đã",
"viết",
"về",
"về",
"thời",
"gian",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"cuốn",
"sách",
"năm",
"2005",
"của",
"cô"
] |
rồi một deathtrooper đã kích hoạt bom làm cho baze ra đi cùng người bạn chirrut của mình ngay lúc ấy jyn erso đối mặt với krennic và hắn biết được sự thật của thông tin mà galen gửi krennic tuyên bố chiến thắng của đế chế và bị bắn bởi andor nhận được tin cuộc tấn công tarkin quyết định sử dụng ngôi sao tử thần để phá hủy toàn bộ scarif jyn sử dụng máy phát của căn cứ để truyền thông tin cho tàu chỉ huy của quân nổi dậy nhưng cô và andor cùng hi sinh trước cảnh ngôi sao tử thần hủy diệt căn cứ con tàu bị chặn đứng bởi quân đế chế cùng với darth vader trước khi toàn bộ con tàu bị bắt giữ thì một tàu thoát hiểm được phóng ra đem theo bản kế hoạch trên con tàu thoát hiểm bản kế hoạch được đưa cho công chúa leia == diễn viên == bullet felicity jones vai jyn erso bullet beau và dolly gadsdon vai jyn erso hồi nhỏ bullet diego luna vai cassian andor đội trưởng và sĩ quan tình báo phe nổi dậy bullet ben mendelsohn vai orson krennic giám đốc của viện nghiên cứu vũ khí tối tân bullet chân tử đan vai chirrut îmwe một chiến binh tâm linh bị mù tin vào thần lực bullet mads mikkelsen vai galen erso bố của jyn và là nhà khoa học phát triển vũ khí cho đế chế bullet alan tudyk vai k-2s0 một người máy của đế chế do phe nổi dậy
|
[
"rồi",
"một",
"deathtrooper",
"đã",
"kích",
"hoạt",
"bom",
"làm",
"cho",
"baze",
"ra",
"đi",
"cùng",
"người",
"bạn",
"chirrut",
"của",
"mình",
"ngay",
"lúc",
"ấy",
"jyn",
"erso",
"đối",
"mặt",
"với",
"krennic",
"và",
"hắn",
"biết",
"được",
"sự",
"thật",
"của",
"thông",
"tin",
"mà",
"galen",
"gửi",
"krennic",
"tuyên",
"bố",
"chiến",
"thắng",
"của",
"đế",
"chế",
"và",
"bị",
"bắn",
"bởi",
"andor",
"nhận",
"được",
"tin",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"tarkin",
"quyết",
"định",
"sử",
"dụng",
"ngôi",
"sao",
"tử",
"thần",
"để",
"phá",
"hủy",
"toàn",
"bộ",
"scarif",
"jyn",
"sử",
"dụng",
"máy",
"phát",
"của",
"căn",
"cứ",
"để",
"truyền",
"thông",
"tin",
"cho",
"tàu",
"chỉ",
"huy",
"của",
"quân",
"nổi",
"dậy",
"nhưng",
"cô",
"và",
"andor",
"cùng",
"hi",
"sinh",
"trước",
"cảnh",
"ngôi",
"sao",
"tử",
"thần",
"hủy",
"diệt",
"căn",
"cứ",
"con",
"tàu",
"bị",
"chặn",
"đứng",
"bởi",
"quân",
"đế",
"chế",
"cùng",
"với",
"darth",
"vader",
"trước",
"khi",
"toàn",
"bộ",
"con",
"tàu",
"bị",
"bắt",
"giữ",
"thì",
"một",
"tàu",
"thoát",
"hiểm",
"được",
"phóng",
"ra",
"đem",
"theo",
"bản",
"kế",
"hoạch",
"trên",
"con",
"tàu",
"thoát",
"hiểm",
"bản",
"kế",
"hoạch",
"được",
"đưa",
"cho",
"công",
"chúa",
"leia",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"felicity",
"jones",
"vai",
"jyn",
"erso",
"bullet",
"beau",
"và",
"dolly",
"gadsdon",
"vai",
"jyn",
"erso",
"hồi",
"nhỏ",
"bullet",
"diego",
"luna",
"vai",
"cassian",
"andor",
"đội",
"trưởng",
"và",
"sĩ",
"quan",
"tình",
"báo",
"phe",
"nổi",
"dậy",
"bullet",
"ben",
"mendelsohn",
"vai",
"orson",
"krennic",
"giám",
"đốc",
"của",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"vũ",
"khí",
"tối",
"tân",
"bullet",
"chân",
"tử",
"đan",
"vai",
"chirrut",
"îmwe",
"một",
"chiến",
"binh",
"tâm",
"linh",
"bị",
"mù",
"tin",
"vào",
"thần",
"lực",
"bullet",
"mads",
"mikkelsen",
"vai",
"galen",
"erso",
"bố",
"của",
"jyn",
"và",
"là",
"nhà",
"khoa",
"học",
"phát",
"triển",
"vũ",
"khí",
"cho",
"đế",
"chế",
"bullet",
"alan",
"tudyk",
"vai",
"k-2s0",
"một",
"người",
"máy",
"của",
"đế",
"chế",
"do",
"phe",
"nổi",
"dậy"
] |
brachyscleroma zhoui là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"brachyscleroma",
"zhoui",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
thiện đáng kể phong độ của liverpool tại premiership liverpool cán đích ở vị trí thứ 3 giành quyền tham dự uefa champions league và chỉ kém đội thứ hai một điểm liverpool còn giành cúp fa đánh bại cả manchester united và chelsea trên đường tiến vào trận chung kết với west ham united lịch sử đã lặp lại khi họ nâng cao chiếc cúp vô địch sau loạt sút luân lưu sau khi tỷ số hòa 3-3 đầy kịch tính liverpool bị dẫn trước 2-0 và đang bị dẫn 3-2 khi steven gerrard ghi bàn thắng gỡ hòa ở phút bù giờ trong loạt sút luân lưu pepe reina đã đẩy được 3 cú sút để giành cúp với việc giành cúp fa benitez trở thành huấn luyện viên duy nhất trong lịch sử liverpool đạt được danh hiệu trong cả hai mùa giải đầu tiên của mình ở câu lạc bộ == inter milan == ngày 10 6 2010 chỉ một vài ngày sau khi rời liverpool ông đã đồng ý dẫn dắt inter milan câu lạc bộ vừa vô địch serie a và uefa champions league == danh hiệu == === cầu thủ === real madrid bullet vô địch cúp nhà vua 1974 bullet parla bullet vô địch tercera división 1982 === huấn luyện viên === cátilla b bullet vô địch giải trẻ 1987 1989 bullet u-19 real madrid bullet vô địch u-19 tây ban nha 1993 bullet vô địch cúp u-19 tây ban nha 1991 1993 bullet extremadura bullet vô địch segunda división 1998 bullet tenerife bullet vô địch segunda división 2001 bullet valencia bullet vô địch la liga 2002 2004 bullet vô địch uefa cup 2004 bullet tứ kết champions league
|
[
"thiện",
"đáng",
"kể",
"phong",
"độ",
"của",
"liverpool",
"tại",
"premiership",
"liverpool",
"cán",
"đích",
"ở",
"vị",
"trí",
"thứ",
"3",
"giành",
"quyền",
"tham",
"dự",
"uefa",
"champions",
"league",
"và",
"chỉ",
"kém",
"đội",
"thứ",
"hai",
"một",
"điểm",
"liverpool",
"còn",
"giành",
"cúp",
"fa",
"đánh",
"bại",
"cả",
"manchester",
"united",
"và",
"chelsea",
"trên",
"đường",
"tiến",
"vào",
"trận",
"chung",
"kết",
"với",
"west",
"ham",
"united",
"lịch",
"sử",
"đã",
"lặp",
"lại",
"khi",
"họ",
"nâng",
"cao",
"chiếc",
"cúp",
"vô",
"địch",
"sau",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"sau",
"khi",
"tỷ",
"số",
"hòa",
"3-3",
"đầy",
"kịch",
"tính",
"liverpool",
"bị",
"dẫn",
"trước",
"2-0",
"và",
"đang",
"bị",
"dẫn",
"3-2",
"khi",
"steven",
"gerrard",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"gỡ",
"hòa",
"ở",
"phút",
"bù",
"giờ",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"pepe",
"reina",
"đã",
"đẩy",
"được",
"3",
"cú",
"sút",
"để",
"giành",
"cúp",
"với",
"việc",
"giành",
"cúp",
"fa",
"benitez",
"trở",
"thành",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"duy",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"liverpool",
"đạt",
"được",
"danh",
"hiệu",
"trong",
"cả",
"hai",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mình",
"ở",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"inter",
"milan",
"==",
"ngày",
"10",
"6",
"2010",
"chỉ",
"một",
"vài",
"ngày",
"sau",
"khi",
"rời",
"liverpool",
"ông",
"đã",
"đồng",
"ý",
"dẫn",
"dắt",
"inter",
"milan",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vừa",
"vô",
"địch",
"serie",
"a",
"và",
"uefa",
"champions",
"league",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"cầu",
"thủ",
"===",
"real",
"madrid",
"bullet",
"vô",
"địch",
"cúp",
"nhà",
"vua",
"1974",
"bullet",
"parla",
"bullet",
"vô",
"địch",
"tercera",
"división",
"1982",
"===",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"===",
"cátilla",
"b",
"bullet",
"vô",
"địch",
"giải",
"trẻ",
"1987",
"1989",
"bullet",
"u-19",
"real",
"madrid",
"bullet",
"vô",
"địch",
"u-19",
"tây",
"ban",
"nha",
"1993",
"bullet",
"vô",
"địch",
"cúp",
"u-19",
"tây",
"ban",
"nha",
"1991",
"1993",
"bullet",
"extremadura",
"bullet",
"vô",
"địch",
"segunda",
"división",
"1998",
"bullet",
"tenerife",
"bullet",
"vô",
"địch",
"segunda",
"división",
"2001",
"bullet",
"valencia",
"bullet",
"vô",
"địch",
"la",
"liga",
"2002",
"2004",
"bullet",
"vô",
"địch",
"uefa",
"cup",
"2004",
"bullet",
"tứ",
"kết",
"champions",
"league"
] |
hippasa flavicoma là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hippasa hippasa flavicoma được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1935
|
[
"hippasa",
"flavicoma",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hippasa",
"hippasa",
"flavicoma",
"được",
"lodovico",
"di",
"caporiacco",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1935"
] |
digimon song best of koji wada digimon adventure fes 2016 venue-exclusive cd digimon song best of koji wada còn được gọi tắt là digimon song best of koji wada là album cuối cùng của wada kouji nó được thu âm bởi dreamusic inc và được phát hành vào ngày 31 tháng 7 năm 2016 tại nhật bản
|
[
"digimon",
"song",
"best",
"of",
"koji",
"wada",
"digimon",
"adventure",
"fes",
"2016",
"venue-exclusive",
"cd",
"digimon",
"song",
"best",
"of",
"koji",
"wada",
"còn",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"digimon",
"song",
"best",
"of",
"koji",
"wada",
"là",
"album",
"cuối",
"cùng",
"của",
"wada",
"kouji",
"nó",
"được",
"thu",
"âm",
"bởi",
"dreamusic",
"inc",
"và",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"7",
"năm",
"2016",
"tại",
"nhật",
"bản"
] |
bungalotis là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"bungalotis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"nâu",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
pseudoleucania luteomaculata là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở biobío và vùng maules của chile sải cánh dài 31–36 mm con trưởng thành bay từ tháng 2 đến tháng 3 == liên kết ngoài == bullet noctuinae of chile
|
[
"pseudoleucania",
"luteomaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"biobío",
"và",
"vùng",
"maules",
"của",
"chile",
"sải",
"cánh",
"dài",
"31–36",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"2",
"đến",
"tháng",
"3",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"noctuinae",
"of",
"chile"
] |
mà thẩm phán sẽ được đề cử tổng thống cũng có thể ban hành lệnh ân xá hay giảm án và việc này thường hay xảy ra ngay trước khi kết thúc nhiệm kỳ tổng thống của mình đặc quyền hành pháp cho phép tổng thống cất giữ thông tin không cho quốc hội và các tòa án liên bang xem với lý do vì vấn đề an ninh quốc gia tổng thống george washington là người đầu tiên giành được đặc quyền này khi quốc hội yêu cầu xem sổ ghi chép của thẩm phán trưởng hoa kỳ john jay có liên quan đến một cuộc thương lượng điều đình không được công bố với vương quốc anh mặc dù không có ghi trong hiến pháp hoa kỳ hay trong bất cứ luật nào nhưng hành động của washington đã tạo ra tiền lệ cho đặc quyền này khi tổng thống richard nixon tìm cách sử dụng đặc quyền hành pháp này như một lý do để không giao nộp những bằng chứng mà quốc hội hoa kỳ đòi cung cấp trong vụ tai tiếng watergate tối cao pháp viện hoa kỳ đã phán quyết vụ hoa kỳ đối đầu nixon rằng đặc quyền hành pháp không có hiệu lực trong trường hợp một vị tổng thống cố tìm cách tránh né truy tố hình sự khi tổng thống bill clinton tìm cách sử dụng đặc quyền hành pháp có liên quan trong vụ tai tiếng lewinsky tối cao pháp viện phán quyết vụ clinton đối
|
[
"mà",
"thẩm",
"phán",
"sẽ",
"được",
"đề",
"cử",
"tổng",
"thống",
"cũng",
"có",
"thể",
"ban",
"hành",
"lệnh",
"ân",
"xá",
"hay",
"giảm",
"án",
"và",
"việc",
"này",
"thường",
"hay",
"xảy",
"ra",
"ngay",
"trước",
"khi",
"kết",
"thúc",
"nhiệm",
"kỳ",
"tổng",
"thống",
"của",
"mình",
"đặc",
"quyền",
"hành",
"pháp",
"cho",
"phép",
"tổng",
"thống",
"cất",
"giữ",
"thông",
"tin",
"không",
"cho",
"quốc",
"hội",
"và",
"các",
"tòa",
"án",
"liên",
"bang",
"xem",
"với",
"lý",
"do",
"vì",
"vấn",
"đề",
"an",
"ninh",
"quốc",
"gia",
"tổng",
"thống",
"george",
"washington",
"là",
"người",
"đầu",
"tiên",
"giành",
"được",
"đặc",
"quyền",
"này",
"khi",
"quốc",
"hội",
"yêu",
"cầu",
"xem",
"sổ",
"ghi",
"chép",
"của",
"thẩm",
"phán",
"trưởng",
"hoa",
"kỳ",
"john",
"jay",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"một",
"cuộc",
"thương",
"lượng",
"điều",
"đình",
"không",
"được",
"công",
"bố",
"với",
"vương",
"quốc",
"anh",
"mặc",
"dù",
"không",
"có",
"ghi",
"trong",
"hiến",
"pháp",
"hoa",
"kỳ",
"hay",
"trong",
"bất",
"cứ",
"luật",
"nào",
"nhưng",
"hành",
"động",
"của",
"washington",
"đã",
"tạo",
"ra",
"tiền",
"lệ",
"cho",
"đặc",
"quyền",
"này",
"khi",
"tổng",
"thống",
"richard",
"nixon",
"tìm",
"cách",
"sử",
"dụng",
"đặc",
"quyền",
"hành",
"pháp",
"này",
"như",
"một",
"lý",
"do",
"để",
"không",
"giao",
"nộp",
"những",
"bằng",
"chứng",
"mà",
"quốc",
"hội",
"hoa",
"kỳ",
"đòi",
"cung",
"cấp",
"trong",
"vụ",
"tai",
"tiếng",
"watergate",
"tối",
"cao",
"pháp",
"viện",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"phán",
"quyết",
"vụ",
"hoa",
"kỳ",
"đối",
"đầu",
"nixon",
"rằng",
"đặc",
"quyền",
"hành",
"pháp",
"không",
"có",
"hiệu",
"lực",
"trong",
"trường",
"hợp",
"một",
"vị",
"tổng",
"thống",
"cố",
"tìm",
"cách",
"tránh",
"né",
"truy",
"tố",
"hình",
"sự",
"khi",
"tổng",
"thống",
"bill",
"clinton",
"tìm",
"cách",
"sử",
"dụng",
"đặc",
"quyền",
"hành",
"pháp",
"có",
"liên",
"quan",
"trong",
"vụ",
"tai",
"tiếng",
"lewinsky",
"tối",
"cao",
"pháp",
"viện",
"phán",
"quyết",
"vụ",
"clinton",
"đối"
] |
nội giá đất khu vực này rất cao và ngày càng tăng nhanh
|
[
"nội",
"giá",
"đất",
"khu",
"vực",
"này",
"rất",
"cao",
"và",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"nhanh"
] |
1818 và mở rộng tiếp theo của nó để bao gồm các tiểu bang khác của liên bang đức giảm cạnh tranh giữa và trong các bang các phương thức vận tải tạo điều kiện và du lịch vui chơi giải trí dẫn đến liên hệ và đôi khi mâu thuẫn giữa những người nói tiếng đức từ khắp trung âu mô hình của lĩnh vực ảnh hưởng ngoại giao là kết quả của hội nghị viên trong giai đoạn 1814-15 sau khi các cuộc chiến tranh napoleon đã thông qua sự thống trị của áo ở trung âu tuy nhiên các nhà đàm phán tại kinh thành viên đã không mang lại ảnh hưởng sức mạnh ngày càng tăng của nước phổ trong và giữa các bang của đức không tiên lượng rằng phổ sẽ thách thức áo trong vai trò lãnh đạo các tiểu bang đức tính nhị nguyên đức đã trình bày hai giải pháp cho vấn đề thống nhất đất nước kleindeutsche lösung các giải pháp nước đức nhỏ đức mà không có áo hoặc großdeutsche lösung giải pháp lớn của đức đức với áo == tóm tắt các mốc thời gian == bullet 1797 đệ nhất cộng hòa pháp sáp nhập các vùng đất của các tiểu quốc đức ở bờ trái sông rhein như là kết quả của cuộc chiến tranh liên minh thứ nhất bullet 1802 các việc sáp nhập trước của pháp được khẳng định sau chiến thắng trong chiến tranh liên minh thứ hai bullet 1804 franz ii của thánh chế la
|
[
"1818",
"và",
"mở",
"rộng",
"tiếp",
"theo",
"của",
"nó",
"để",
"bao",
"gồm",
"các",
"tiểu",
"bang",
"khác",
"của",
"liên",
"bang",
"đức",
"giảm",
"cạnh",
"tranh",
"giữa",
"và",
"trong",
"các",
"bang",
"các",
"phương",
"thức",
"vận",
"tải",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"và",
"du",
"lịch",
"vui",
"chơi",
"giải",
"trí",
"dẫn",
"đến",
"liên",
"hệ",
"và",
"đôi",
"khi",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"những",
"người",
"nói",
"tiếng",
"đức",
"từ",
"khắp",
"trung",
"âu",
"mô",
"hình",
"của",
"lĩnh",
"vực",
"ảnh",
"hưởng",
"ngoại",
"giao",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"hội",
"nghị",
"viên",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1814-15",
"sau",
"khi",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"napoleon",
"đã",
"thông",
"qua",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"áo",
"ở",
"trung",
"âu",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"nhà",
"đàm",
"phán",
"tại",
"kinh",
"thành",
"viên",
"đã",
"không",
"mang",
"lại",
"ảnh",
"hưởng",
"sức",
"mạnh",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"của",
"nước",
"phổ",
"trong",
"và",
"giữa",
"các",
"bang",
"của",
"đức",
"không",
"tiên",
"lượng",
"rằng",
"phổ",
"sẽ",
"thách",
"thức",
"áo",
"trong",
"vai",
"trò",
"lãnh",
"đạo",
"các",
"tiểu",
"bang",
"đức",
"tính",
"nhị",
"nguyên",
"đức",
"đã",
"trình",
"bày",
"hai",
"giải",
"pháp",
"cho",
"vấn",
"đề",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"kleindeutsche",
"lösung",
"các",
"giải",
"pháp",
"nước",
"đức",
"nhỏ",
"đức",
"mà",
"không",
"có",
"áo",
"hoặc",
"großdeutsche",
"lösung",
"giải",
"pháp",
"lớn",
"của",
"đức",
"đức",
"với",
"áo",
"==",
"tóm",
"tắt",
"các",
"mốc",
"thời",
"gian",
"==",
"bullet",
"1797",
"đệ",
"nhất",
"cộng",
"hòa",
"pháp",
"sáp",
"nhập",
"các",
"vùng",
"đất",
"của",
"các",
"tiểu",
"quốc",
"đức",
"ở",
"bờ",
"trái",
"sông",
"rhein",
"như",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"liên",
"minh",
"thứ",
"nhất",
"bullet",
"1802",
"các",
"việc",
"sáp",
"nhập",
"trước",
"của",
"pháp",
"được",
"khẳng",
"định",
"sau",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"liên",
"minh",
"thứ",
"hai",
"bullet",
"1804",
"franz",
"ii",
"của",
"thánh",
"chế",
"la"
] |
senecio pyrenaicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1758
|
[
"senecio",
"pyrenaicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1758"
] |
riccia polycarpa là một loài rêu trong họ ricciaceae loài này được trab jelenc mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
|
[
"riccia",
"polycarpa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ricciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"trab",
"jelenc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
nào sử dụng tước hiệu này kể từ năm 1834 khi vua dost mohammed khan nhận tước hiệu này trước khi ông tuyên bố thánh chiến chống lại vương quốc sikh ở peshawar nhưng dost mohammed đang chiến đấu với người nước ngoài trong khi omar tuyên bố thánh chiến chống lại những người afghanistan khác một lời chỉ trích khác về việc taliban gọi mức thuế 20% của họ đối với các xe tải chở thuốc phiện là zakat theo truyền thống khoản thuế này chỉ giới hạn ở 2 5% thu nhập khả dụng hoặc của cải của những người trả zakat taliban đã được so sánh với người kharijite thế kỷ thứ 7 vì đã phát triển các học thuyết cực đoan khiến họ khác biệt với cả người hồi giáo dòng sunni và shiʿa chính thống người kharijite đặc biệt được chú ý vì đã áp dụng một cách tiếp cận triệt để đối với takfir theo đó họ tuyên bố những người hồi giáo khác là những kẻ không tin vào chúa và do đó coi những người đó là đáng chết đặc biệt taliban đã bị buộc tội takfir đối với shia sau cuộc tàn sát vào tháng 8 năm 1998 phần lớn là người shia hazaras không tham chiến tại mazar-i-sharif mullah niazi chỉ huy cuộc tấn công của taliban và là thống đốc mới của mazar đã tuyên bố từ nhà thờ hồi giáo trung tâm của mazar bullet năm ngoái các bạn đã nổi dậy chống lại chúng tôi và giết
|
[
"nào",
"sử",
"dụng",
"tước",
"hiệu",
"này",
"kể",
"từ",
"năm",
"1834",
"khi",
"vua",
"dost",
"mohammed",
"khan",
"nhận",
"tước",
"hiệu",
"này",
"trước",
"khi",
"ông",
"tuyên",
"bố",
"thánh",
"chiến",
"chống",
"lại",
"vương",
"quốc",
"sikh",
"ở",
"peshawar",
"nhưng",
"dost",
"mohammed",
"đang",
"chiến",
"đấu",
"với",
"người",
"nước",
"ngoài",
"trong",
"khi",
"omar",
"tuyên",
"bố",
"thánh",
"chiến",
"chống",
"lại",
"những",
"người",
"afghanistan",
"khác",
"một",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"khác",
"về",
"việc",
"taliban",
"gọi",
"mức",
"thuế",
"20%",
"của",
"họ",
"đối",
"với",
"các",
"xe",
"tải",
"chở",
"thuốc",
"phiện",
"là",
"zakat",
"theo",
"truyền",
"thống",
"khoản",
"thuế",
"này",
"chỉ",
"giới",
"hạn",
"ở",
"2",
"5%",
"thu",
"nhập",
"khả",
"dụng",
"hoặc",
"của",
"cải",
"của",
"những",
"người",
"trả",
"zakat",
"taliban",
"đã",
"được",
"so",
"sánh",
"với",
"người",
"kharijite",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"7",
"vì",
"đã",
"phát",
"triển",
"các",
"học",
"thuyết",
"cực",
"đoan",
"khiến",
"họ",
"khác",
"biệt",
"với",
"cả",
"người",
"hồi",
"giáo",
"dòng",
"sunni",
"và",
"shiʿa",
"chính",
"thống",
"người",
"kharijite",
"đặc",
"biệt",
"được",
"chú",
"ý",
"vì",
"đã",
"áp",
"dụng",
"một",
"cách",
"tiếp",
"cận",
"triệt",
"để",
"đối",
"với",
"takfir",
"theo",
"đó",
"họ",
"tuyên",
"bố",
"những",
"người",
"hồi",
"giáo",
"khác",
"là",
"những",
"kẻ",
"không",
"tin",
"vào",
"chúa",
"và",
"do",
"đó",
"coi",
"những",
"người",
"đó",
"là",
"đáng",
"chết",
"đặc",
"biệt",
"taliban",
"đã",
"bị",
"buộc",
"tội",
"takfir",
"đối",
"với",
"shia",
"sau",
"cuộc",
"tàn",
"sát",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1998",
"phần",
"lớn",
"là",
"người",
"shia",
"hazaras",
"không",
"tham",
"chiến",
"tại",
"mazar-i-sharif",
"mullah",
"niazi",
"chỉ",
"huy",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"taliban",
"và",
"là",
"thống",
"đốc",
"mới",
"của",
"mazar",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"từ",
"nhà",
"thờ",
"hồi",
"giáo",
"trung",
"tâm",
"của",
"mazar",
"bullet",
"năm",
"ngoái",
"các",
"bạn",
"đã",
"nổi",
"dậy",
"chống",
"lại",
"chúng",
"tôi",
"và",
"giết"
] |
elymus sacandros là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được connor mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
|
[
"elymus",
"sacandros",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"connor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
stigmatophora tridens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"stigmatophora",
"tridens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
mặc dù có khả năng các thời kỳ trước đó bị che lấp dưới lớp phù sa nó kéo dài rất lâu từ khoảng 6500 đến 3800 tcn được tiếp nối bởi thời kỳ uruk ==== văn hóa ubaid mở rộng lên phía bắc ==== ở bắc lưỡng hà thời kỳ ubaid chỉ diễn ra trong khoảng từ 5300 đến 4300 tcn nó diễn ra sau thời kỳ halaf và thời kỳ chuyển tiếp halaf-ubaid và được tiếp nối bởi thời kỳ đồ đồng đá muộn thời kỳ mới được đặt tên là bắc ubaid để phân biệt với ubaid ở miền nam lưỡng hà có hai ý kiến giải thích cho sự chuyển tiếp văn hóa thứ nhất là có thể có một cuộc xâm lược và người halaf bị thay thế bởi người ubaid tuy nhiên ý kiến này bị bác bỏ do không có sự gián đoạn giữa văn hóa halaf và bắc ubaid lý thuyết hợp lý hơn là người halaf đã tiếp nhận văn hóa ubaid ==== thời kỳ uruk ==== tiếp theo là thời kỳ uruk được đặt theo tên thành phố uruk của sumer thời kỳ này chứng kiến sự xuất hiện của thành thị ở lưỡng hà nó được tiếp nối bởi nền văn minh sumer thời kỳ uruk muộn thế kỷ 34 đến 32 chứng kiến sự xuất hiện dần dần của chữ viết hình nêm và tương ứng với thời đồ đồng sơ kì nó cũng có thể được gọi là thời kỳ tiền-văn tự == thiên niên kỷ thứ ba
|
[
"mặc",
"dù",
"có",
"khả",
"năng",
"các",
"thời",
"kỳ",
"trước",
"đó",
"bị",
"che",
"lấp",
"dưới",
"lớp",
"phù",
"sa",
"nó",
"kéo",
"dài",
"rất",
"lâu",
"từ",
"khoảng",
"6500",
"đến",
"3800",
"tcn",
"được",
"tiếp",
"nối",
"bởi",
"thời",
"kỳ",
"uruk",
"====",
"văn",
"hóa",
"ubaid",
"mở",
"rộng",
"lên",
"phía",
"bắc",
"====",
"ở",
"bắc",
"lưỡng",
"hà",
"thời",
"kỳ",
"ubaid",
"chỉ",
"diễn",
"ra",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"5300",
"đến",
"4300",
"tcn",
"nó",
"diễn",
"ra",
"sau",
"thời",
"kỳ",
"halaf",
"và",
"thời",
"kỳ",
"chuyển",
"tiếp",
"halaf-ubaid",
"và",
"được",
"tiếp",
"nối",
"bởi",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đồng",
"đá",
"muộn",
"thời",
"kỳ",
"mới",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"bắc",
"ubaid",
"để",
"phân",
"biệt",
"với",
"ubaid",
"ở",
"miền",
"nam",
"lưỡng",
"hà",
"có",
"hai",
"ý",
"kiến",
"giải",
"thích",
"cho",
"sự",
"chuyển",
"tiếp",
"văn",
"hóa",
"thứ",
"nhất",
"là",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"và",
"người",
"halaf",
"bị",
"thay",
"thế",
"bởi",
"người",
"ubaid",
"tuy",
"nhiên",
"ý",
"kiến",
"này",
"bị",
"bác",
"bỏ",
"do",
"không",
"có",
"sự",
"gián",
"đoạn",
"giữa",
"văn",
"hóa",
"halaf",
"và",
"bắc",
"ubaid",
"lý",
"thuyết",
"hợp",
"lý",
"hơn",
"là",
"người",
"halaf",
"đã",
"tiếp",
"nhận",
"văn",
"hóa",
"ubaid",
"====",
"thời",
"kỳ",
"uruk",
"====",
"tiếp",
"theo",
"là",
"thời",
"kỳ",
"uruk",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"thành",
"phố",
"uruk",
"của",
"sumer",
"thời",
"kỳ",
"này",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"thành",
"thị",
"ở",
"lưỡng",
"hà",
"nó",
"được",
"tiếp",
"nối",
"bởi",
"nền",
"văn",
"minh",
"sumer",
"thời",
"kỳ",
"uruk",
"muộn",
"thế",
"kỷ",
"34",
"đến",
"32",
"chứng",
"kiến",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"dần",
"dần",
"của",
"chữ",
"viết",
"hình",
"nêm",
"và",
"tương",
"ứng",
"với",
"thời",
"đồ",
"đồng",
"sơ",
"kì",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"gọi",
"là",
"thời",
"kỳ",
"tiền-văn",
"tự",
"==",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"thứ",
"ba"
] |
campagne hérault campagne là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 30 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 233 người
|
[
"campagne",
"hérault",
"campagne",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hérault",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"30",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"233",
"người"
] |
đôi về mặt tạo độ mờ men bo hay kiềm cao men alumina và silica thấp có thể không được làm mờ tốt lắm == loi chất mất đi khi cháy == viết tắt của từ tiếng anh loss on ignition === c === bullet tên gọi cacbon bullet nguồn đất sét viên === co === bullet tên gọi dioxide cacbon co tạo ra khi cacbon trong thành phần nguyên liệu cháy trong lúc nung co thường được tạo ra khi khí co trong buồng đốt tạo ra trong môi trường nung khử hay oxy hóa không hoàn toàn gặp các hợp chất mà nó có thể dễ dàng lấy đi một nguyên tử oxy để tạo thành co === ho === bullet nguồn đất sét các khoáng chất ngậm nước hiđrat hóa === f === bullet phân tử lượng 19 bullet tên gọi flo flo thoát ra khi nung một số nguyên liệu như đá cornwall hay flospat hơi của nó rất độc hại do đó phải nêu riêng để lưu ý không nên gộp chung vào loi == các chất khác == === các nguyên tố dấu vết hay vi lượng === dùng nhóm các nguyên tố dấu vết trong bảng phân tích nhưng xem như trọng lượng bằng 0 trong tính toán công thức men ==== yo ==== bullet phân tử lượng 225 8 bullet điểm nóng chảy 2 585 °c bullet tên gọi oxide ytri dùng trong chế tạo gốm sứ dẫn điện vật liệu chịu lửa ngành thủy tinh và trong các vết màu có thể cho men màu vàng == men phát màu == men phát màu colored glaze là loại men mà trong thành phần có
|
[
"đôi",
"về",
"mặt",
"tạo",
"độ",
"mờ",
"men",
"bo",
"hay",
"kiềm",
"cao",
"men",
"alumina",
"và",
"silica",
"thấp",
"có",
"thể",
"không",
"được",
"làm",
"mờ",
"tốt",
"lắm",
"==",
"loi",
"chất",
"mất",
"đi",
"khi",
"cháy",
"==",
"viết",
"tắt",
"của",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"loss",
"on",
"ignition",
"===",
"c",
"===",
"bullet",
"tên",
"gọi",
"cacbon",
"bullet",
"nguồn",
"đất",
"sét",
"viên",
"===",
"co",
"===",
"bullet",
"tên",
"gọi",
"dioxide",
"cacbon",
"co",
"tạo",
"ra",
"khi",
"cacbon",
"trong",
"thành",
"phần",
"nguyên",
"liệu",
"cháy",
"trong",
"lúc",
"nung",
"co",
"thường",
"được",
"tạo",
"ra",
"khi",
"khí",
"co",
"trong",
"buồng",
"đốt",
"tạo",
"ra",
"trong",
"môi",
"trường",
"nung",
"khử",
"hay",
"oxy",
"hóa",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"gặp",
"các",
"hợp",
"chất",
"mà",
"nó",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"lấy",
"đi",
"một",
"nguyên",
"tử",
"oxy",
"để",
"tạo",
"thành",
"co",
"===",
"ho",
"===",
"bullet",
"nguồn",
"đất",
"sét",
"các",
"khoáng",
"chất",
"ngậm",
"nước",
"hiđrat",
"hóa",
"===",
"f",
"===",
"bullet",
"phân",
"tử",
"lượng",
"19",
"bullet",
"tên",
"gọi",
"flo",
"flo",
"thoát",
"ra",
"khi",
"nung",
"một",
"số",
"nguyên",
"liệu",
"như",
"đá",
"cornwall",
"hay",
"flospat",
"hơi",
"của",
"nó",
"rất",
"độc",
"hại",
"do",
"đó",
"phải",
"nêu",
"riêng",
"để",
"lưu",
"ý",
"không",
"nên",
"gộp",
"chung",
"vào",
"loi",
"==",
"các",
"chất",
"khác",
"==",
"===",
"các",
"nguyên",
"tố",
"dấu",
"vết",
"hay",
"vi",
"lượng",
"===",
"dùng",
"nhóm",
"các",
"nguyên",
"tố",
"dấu",
"vết",
"trong",
"bảng",
"phân",
"tích",
"nhưng",
"xem",
"như",
"trọng",
"lượng",
"bằng",
"0",
"trong",
"tính",
"toán",
"công",
"thức",
"men",
"====",
"yo",
"====",
"bullet",
"phân",
"tử",
"lượng",
"225",
"8",
"bullet",
"điểm",
"nóng",
"chảy",
"2",
"585",
"°c",
"bullet",
"tên",
"gọi",
"oxide",
"ytri",
"dùng",
"trong",
"chế",
"tạo",
"gốm",
"sứ",
"dẫn",
"điện",
"vật",
"liệu",
"chịu",
"lửa",
"ngành",
"thủy",
"tinh",
"và",
"trong",
"các",
"vết",
"màu",
"có",
"thể",
"cho",
"men",
"màu",
"vàng",
"==",
"men",
"phát",
"màu",
"==",
"men",
"phát",
"màu",
"colored",
"glaze",
"là",
"loại",
"men",
"mà",
"trong",
"thành",
"phần",
"có"
] |
với ngân sách sản xuất 90 triệu usd đây là phần phim ăn khách nhất trong loạt bad boys và cũng là tác phẩm điện ảnh có doanh thu cao nhất mọi thời đại được phát hành vào tháng 1 ở hoa kỳ và canada bộ phim ra mắt và cạnh tranh với và ban đầu được dự kiến sẽ thu về từ 35-45 triệu usd từ 3 740 rạp trong ba ngày phát hành cuối tuần tổng cộng 48 triệu usd trong suốt bốn ngày lễ martin luther king sau khi thu về được 23 5 triệu usd vào ngày đầu tiên bao gồm 6 36 triệu usd từ các buổi xem trước vào tối thứ năm doanh thu ước tính đã tăng lên 68 triệu usd tác phẩm tiếp tục đem về 62 2 triệu usd trong ba ngày đầu tiên và 73 4 triệu đô la trong vòng bốn ngày trở thành màn ra mắt thành công thứ hai trong kỳ lễ phim đã bỏ túi được 34 triệu usd trong dịp cuối tuần thứ hai và 17 7 triệu usd trong tuần thứ ba trở thành tác phẩm đứng đầu phòng vé trong thời gian này hiệu suất phòng vé của bộ phim bị ảnh hưởng bởi đại dịch covid-19 do nhiều rạp chiếu phim đã đóng cửa để phòng ngừa dịch bệnh khi đại dịch giảm nhiệt phim đã được phát hành tại ba địa điểm thuộc nhà hát santikos ở san antonio texas vào ngày 1 tháng 5 năm 2020 === đánh giá chuyên môn === indiewire đã miêu
|
[
"với",
"ngân",
"sách",
"sản",
"xuất",
"90",
"triệu",
"usd",
"đây",
"là",
"phần",
"phim",
"ăn",
"khách",
"nhất",
"trong",
"loạt",
"bad",
"boys",
"và",
"cũng",
"là",
"tác",
"phẩm",
"điện",
"ảnh",
"có",
"doanh",
"thu",
"cao",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"1",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"canada",
"bộ",
"phim",
"ra",
"mắt",
"và",
"cạnh",
"tranh",
"với",
"và",
"ban",
"đầu",
"được",
"dự",
"kiến",
"sẽ",
"thu",
"về",
"từ",
"35-45",
"triệu",
"usd",
"từ",
"3",
"740",
"rạp",
"trong",
"ba",
"ngày",
"phát",
"hành",
"cuối",
"tuần",
"tổng",
"cộng",
"48",
"triệu",
"usd",
"trong",
"suốt",
"bốn",
"ngày",
"lễ",
"martin",
"luther",
"king",
"sau",
"khi",
"thu",
"về",
"được",
"23",
"5",
"triệu",
"usd",
"vào",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"bao",
"gồm",
"6",
"36",
"triệu",
"usd",
"từ",
"các",
"buổi",
"xem",
"trước",
"vào",
"tối",
"thứ",
"năm",
"doanh",
"thu",
"ước",
"tính",
"đã",
"tăng",
"lên",
"68",
"triệu",
"usd",
"tác",
"phẩm",
"tiếp",
"tục",
"đem",
"về",
"62",
"2",
"triệu",
"usd",
"trong",
"ba",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"và",
"73",
"4",
"triệu",
"đô",
"la",
"trong",
"vòng",
"bốn",
"ngày",
"trở",
"thành",
"màn",
"ra",
"mắt",
"thành",
"công",
"thứ",
"hai",
"trong",
"kỳ",
"lễ",
"phim",
"đã",
"bỏ",
"túi",
"được",
"34",
"triệu",
"usd",
"trong",
"dịp",
"cuối",
"tuần",
"thứ",
"hai",
"và",
"17",
"7",
"triệu",
"usd",
"trong",
"tuần",
"thứ",
"ba",
"trở",
"thành",
"tác",
"phẩm",
"đứng",
"đầu",
"phòng",
"vé",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"hiệu",
"suất",
"phòng",
"vé",
"của",
"bộ",
"phim",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"do",
"nhiều",
"rạp",
"chiếu",
"phim",
"đã",
"đóng",
"cửa",
"để",
"phòng",
"ngừa",
"dịch",
"bệnh",
"khi",
"đại",
"dịch",
"giảm",
"nhiệt",
"phim",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
"ba",
"địa",
"điểm",
"thuộc",
"nhà",
"hát",
"santikos",
"ở",
"san",
"antonio",
"texas",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"5",
"năm",
"2020",
"===",
"đánh",
"giá",
"chuyên",
"môn",
"===",
"indiewire",
"đã",
"miêu"
] |
vodafone là một công ty thông tin di động đa quốc gia anh quốc công ty đóng trụ sở ở luân đôn và có trụ sở đăng ký ở newbury birkshire đây là xếp thứ ba tính theo số thuê bao và doanh thu 2013 sau china mobile thời điểm tháng 6 2013 công ty có 453 triệu thuê bao vodafone sở hữu và điều hành mạng lưới tại 21 quốc gia và có mạng lưới đối tác ở trên 40 quốc gia khác đơn vị thuộc vodafone là vodafone global enterprise của nó cung cấp viễn thông và dịch vụ công nghệ thông tin ở 65 quốc gia vodafone có niêm yết sơ cấp trên sở giao dịch chứng khoán london và là một thành phần của chỉ số ftse 100 công ty có giá trị vốn hóa thị trường khoảng 89 1 tỷ bảng anh thời điểm ngày 6 tháng 7 năm 2012 công ty có giá trị vốn hóa thị trường lớn thứ ba trong các công ty niêm yết trên sàn london == tên gọi == tên vodafone xuất phát từ voice data fone từ cuối là một kiểu phiên âm của điện thoại được công ty chọn để phản ánh việc cung cấp dịch vụ thoại và dữ liệu qua điện thoại di động == lịch sử == sự phát triển của vodafone bắt đầu từ năm 1982 với sự thành lập công ty racal strategic radio ltd của racal electronics nhà sản xuất công nghệ radio quân sự lớn nhất vương quốc anh thành lập liên
|
[
"vodafone",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"thông",
"tin",
"di",
"động",
"đa",
"quốc",
"gia",
"anh",
"quốc",
"công",
"ty",
"đóng",
"trụ",
"sở",
"ở",
"luân",
"đôn",
"và",
"có",
"trụ",
"sở",
"đăng",
"ký",
"ở",
"newbury",
"birkshire",
"đây",
"là",
"xếp",
"thứ",
"ba",
"tính",
"theo",
"số",
"thuê",
"bao",
"và",
"doanh",
"thu",
"2013",
"sau",
"china",
"mobile",
"thời",
"điểm",
"tháng",
"6",
"2013",
"công",
"ty",
"có",
"453",
"triệu",
"thuê",
"bao",
"vodafone",
"sở",
"hữu",
"và",
"điều",
"hành",
"mạng",
"lưới",
"tại",
"21",
"quốc",
"gia",
"và",
"có",
"mạng",
"lưới",
"đối",
"tác",
"ở",
"trên",
"40",
"quốc",
"gia",
"khác",
"đơn",
"vị",
"thuộc",
"vodafone",
"là",
"vodafone",
"global",
"enterprise",
"của",
"nó",
"cung",
"cấp",
"viễn",
"thông",
"và",
"dịch",
"vụ",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"ở",
"65",
"quốc",
"gia",
"vodafone",
"có",
"niêm",
"yết",
"sơ",
"cấp",
"trên",
"sở",
"giao",
"dịch",
"chứng",
"khoán",
"london",
"và",
"là",
"một",
"thành",
"phần",
"của",
"chỉ",
"số",
"ftse",
"100",
"công",
"ty",
"có",
"giá",
"trị",
"vốn",
"hóa",
"thị",
"trường",
"khoảng",
"89",
"1",
"tỷ",
"bảng",
"anh",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"6",
"tháng",
"7",
"năm",
"2012",
"công",
"ty",
"có",
"giá",
"trị",
"vốn",
"hóa",
"thị",
"trường",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"trong",
"các",
"công",
"ty",
"niêm",
"yết",
"trên",
"sàn",
"london",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"tên",
"vodafone",
"xuất",
"phát",
"từ",
"voice",
"data",
"fone",
"từ",
"cuối",
"là",
"một",
"kiểu",
"phiên",
"âm",
"của",
"điện",
"thoại",
"được",
"công",
"ty",
"chọn",
"để",
"phản",
"ánh",
"việc",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"thoại",
"và",
"dữ",
"liệu",
"qua",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"vodafone",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1982",
"với",
"sự",
"thành",
"lập",
"công",
"ty",
"racal",
"strategic",
"radio",
"ltd",
"của",
"racal",
"electronics",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"công",
"nghệ",
"radio",
"quân",
"sự",
"lớn",
"nhất",
"vương",
"quốc",
"anh",
"thành",
"lập",
"liên"
] |
trung hoa cũng có các đơn vị hành chính như thành phố hồ chí minh ở việt nam == nhật bản == quận là khu vực hành chính dưới đô đạo phủ huyện được thiết lập từ năm 1878 thông thường quản lý một số địa phương tự trị đinh hoặc thôn địa phương tự trị cấp thành phố thì không thuộc quyền quản lý của quận tuy nhiên nhật bản đã bỏ chế độ quận từ năm 1926 hiện thời quận chỉ biểu thị địa danh mà không có chức năng quản lý == xem thêm == bullet phân cấp hành chính việt nam == liên kết ngoài == bullet nghị định của chính phủ số 15 2007 nđ-cp ngày 26 tháng 1 năm 2007 về phân loại đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp huyện
|
[
"trung",
"hoa",
"cũng",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"như",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ở",
"việt",
"nam",
"==",
"nhật",
"bản",
"==",
"quận",
"là",
"khu",
"vực",
"hành",
"chính",
"dưới",
"đô",
"đạo",
"phủ",
"huyện",
"được",
"thiết",
"lập",
"từ",
"năm",
"1878",
"thông",
"thường",
"quản",
"lý",
"một",
"số",
"địa",
"phương",
"tự",
"trị",
"đinh",
"hoặc",
"thôn",
"địa",
"phương",
"tự",
"trị",
"cấp",
"thành",
"phố",
"thì",
"không",
"thuộc",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"quận",
"tuy",
"nhiên",
"nhật",
"bản",
"đã",
"bỏ",
"chế",
"độ",
"quận",
"từ",
"năm",
"1926",
"hiện",
"thời",
"quận",
"chỉ",
"biểu",
"thị",
"địa",
"danh",
"mà",
"không",
"có",
"chức",
"năng",
"quản",
"lý",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"phân",
"cấp",
"hành",
"chính",
"việt",
"nam",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nghị",
"định",
"của",
"chính",
"phủ",
"số",
"15",
"2007",
"nđ-cp",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"năm",
"2007",
"về",
"phân",
"loại",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"tỉnh",
"và",
"cấp",
"huyện"
] |
rhathymoscelis peruibensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"rhathymoscelis",
"peruibensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
phiên bản làm việc với các nhà quản lý bộ nhớ dos như cemm hoặc qemm hoặc trình mở rộng dos trong đó có quản lý bộ nhớ mở rộng của mình và chạy ở chế độ bảo vệ cũng vậy điều này đã được khắc phục trong phiên bản 3 0 tương thích với chương trình giao diện điều khiển ảo vcpi trong chế độ tiêu chuẩn và chế độ bảo vệ giao diện dos dpmi trong chế độ 386 nâng cao tất cả các phiên bản của windows 3 0-98 khai thác một lỗ hổng trong emm386 để thiết lập chế độ bảo vệ windows 3 0 cũng có khả năng sử dụng trực tiếp dwemm write enhanced memory module đây là những gì cho phép giao diện người dùng đồ họa đến nay nhanh hơn và kiểu dáng đẹp hơn cũng như thực sự hỗ trợ bộ nhớ mở rộng == windows 2 11 == ngày 13 tháng 3 năm 1989 windows 2 11 đã được phát hành dưới 2 phiên bản windows 286 và windows 386 với một số thay đổi nhỏ trong quản lý bộ nhớ hỗ trợ appletalk và in ấn nhanh hơn và trình điều khiển máy in cập nhật windows 2 11 đã được thay thế bởi windows 3 0 vào tháng 5 năm 1990 nhưng được hỗ trợ bởi microsoft trong 12 năm cho đến ngày 31 tháng 12 năm 2001 == đọc thêm == bullet pc magazine 20 years of windows solutions – windows 286 386 bullet video quảng cáo windows 386 trên youtube == liên kết ngoài == bullet lịch sử các
|
[
"phiên",
"bản",
"làm",
"việc",
"với",
"các",
"nhà",
"quản",
"lý",
"bộ",
"nhớ",
"dos",
"như",
"cemm",
"hoặc",
"qemm",
"hoặc",
"trình",
"mở",
"rộng",
"dos",
"trong",
"đó",
"có",
"quản",
"lý",
"bộ",
"nhớ",
"mở",
"rộng",
"của",
"mình",
"và",
"chạy",
"ở",
"chế",
"độ",
"bảo",
"vệ",
"cũng",
"vậy",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"khắc",
"phục",
"trong",
"phiên",
"bản",
"3",
"0",
"tương",
"thích",
"với",
"chương",
"trình",
"giao",
"diện",
"điều",
"khiển",
"ảo",
"vcpi",
"trong",
"chế",
"độ",
"tiêu",
"chuẩn",
"và",
"chế",
"độ",
"bảo",
"vệ",
"giao",
"diện",
"dos",
"dpmi",
"trong",
"chế",
"độ",
"386",
"nâng",
"cao",
"tất",
"cả",
"các",
"phiên",
"bản",
"của",
"windows",
"3",
"0-98",
"khai",
"thác",
"một",
"lỗ",
"hổng",
"trong",
"emm386",
"để",
"thiết",
"lập",
"chế",
"độ",
"bảo",
"vệ",
"windows",
"3",
"0",
"cũng",
"có",
"khả",
"năng",
"sử",
"dụng",
"trực",
"tiếp",
"dwemm",
"write",
"enhanced",
"memory",
"module",
"đây",
"là",
"những",
"gì",
"cho",
"phép",
"giao",
"diện",
"người",
"dùng",
"đồ",
"họa",
"đến",
"nay",
"nhanh",
"hơn",
"và",
"kiểu",
"dáng",
"đẹp",
"hơn",
"cũng",
"như",
"thực",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"bộ",
"nhớ",
"mở",
"rộng",
"==",
"windows",
"2",
"11",
"==",
"ngày",
"13",
"tháng",
"3",
"năm",
"1989",
"windows",
"2",
"11",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"2",
"phiên",
"bản",
"windows",
"286",
"và",
"windows",
"386",
"với",
"một",
"số",
"thay",
"đổi",
"nhỏ",
"trong",
"quản",
"lý",
"bộ",
"nhớ",
"hỗ",
"trợ",
"appletalk",
"và",
"in",
"ấn",
"nhanh",
"hơn",
"và",
"trình",
"điều",
"khiển",
"máy",
"in",
"cập",
"nhật",
"windows",
"2",
"11",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"windows",
"3",
"0",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1990",
"nhưng",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"microsoft",
"trong",
"12",
"năm",
"cho",
"đến",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"pc",
"magazine",
"20",
"years",
"of",
"windows",
"solutions",
"–",
"windows",
"286",
"386",
"bullet",
"video",
"quảng",
"cáo",
"windows",
"386",
"trên",
"youtube",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"các"
] |
julie ed 2012 power and resistance the delhi coronation durbars ahmedabad mapin == liên kết ngoài == bullet the coronation durbar of 1911 film from bfi archives bullet great coronation durbar delhi video newsreel film bullet cornation durbar films at internet movie database
|
[
"julie",
"ed",
"2012",
"power",
"and",
"resistance",
"the",
"delhi",
"coronation",
"durbars",
"ahmedabad",
"mapin",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"coronation",
"durbar",
"of",
"1911",
"film",
"from",
"bfi",
"archives",
"bullet",
"great",
"coronation",
"durbar",
"delhi",
"video",
"newsreel",
"film",
"bullet",
"cornation",
"durbar",
"films",
"at",
"internet",
"movie",
"database"
] |
chống lại người anh ở palestine trở nên quyết liệt áp lực quốc tế cũng gia tăng kêu gọi anh trao trả độc lập cho người do thái vào ngày 29 tháng 11 năm 1947 đại hội đồng liên hợp quốc đã thông qua nghị quyết 181 ii thực hiện kế hoạch phân chia vùng đất palestine thành một nhà nước của người ả rập và một nhà nước của người do thái trong khi thành phố thánh jerusalem được đặt dưới sự quản lý quốc tế người do thái nhanh chóng chấp nhận kế hoạch này song người ả rập lại phản đối và đòi hỏi chủ quyền của họ đối với toàn bộ palestine tuân thủ theo nghị quyết của liên hợp quốc người do thái đã chính thức tuyên bố thành lập nhà nước israel vào ngày 14 tháng 5 năm 1948 cả hai siêu cường là hoa kỳ và liên xô đều ngay lập tức công nhận nhà nước mới này chỉ sau chưa đầy một tiếng đồng hồ trước tình hình đó các nước ả rập đã đem quân xâm lược israel dẫn đến chiến tranh ả rập-israel 1948 cuộc chiến tranh này đã gây ra khoảng 15 000 thương vong và kết thúc với phần thắng thuộc về israel theo thỏa thuận ngừng bắn và đình chiến được ký kết giữa hai bên vào năm 1949 hầu hết các vùng lãnh thổ tại palestine được phân chia cho người ả rập theo nghị quyết 181 ii đã bị sáp nhập vào israel
|
[
"chống",
"lại",
"người",
"anh",
"ở",
"palestine",
"trở",
"nên",
"quyết",
"liệt",
"áp",
"lực",
"quốc",
"tế",
"cũng",
"gia",
"tăng",
"kêu",
"gọi",
"anh",
"trao",
"trả",
"độc",
"lập",
"cho",
"người",
"do",
"thái",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"1947",
"đại",
"hội",
"đồng",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"đã",
"thông",
"qua",
"nghị",
"quyết",
"181",
"ii",
"thực",
"hiện",
"kế",
"hoạch",
"phân",
"chia",
"vùng",
"đất",
"palestine",
"thành",
"một",
"nhà",
"nước",
"của",
"người",
"ả",
"rập",
"và",
"một",
"nhà",
"nước",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"trong",
"khi",
"thành",
"phố",
"thánh",
"jerusalem",
"được",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"quản",
"lý",
"quốc",
"tế",
"người",
"do",
"thái",
"nhanh",
"chóng",
"chấp",
"nhận",
"kế",
"hoạch",
"này",
"song",
"người",
"ả",
"rập",
"lại",
"phản",
"đối",
"và",
"đòi",
"hỏi",
"chủ",
"quyền",
"của",
"họ",
"đối",
"với",
"toàn",
"bộ",
"palestine",
"tuân",
"thủ",
"theo",
"nghị",
"quyết",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"người",
"do",
"thái",
"đã",
"chính",
"thức",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"nhà",
"nước",
"israel",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"5",
"năm",
"1948",
"cả",
"hai",
"siêu",
"cường",
"là",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"liên",
"xô",
"đều",
"ngay",
"lập",
"tức",
"công",
"nhận",
"nhà",
"nước",
"mới",
"này",
"chỉ",
"sau",
"chưa",
"đầy",
"một",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"trước",
"tình",
"hình",
"đó",
"các",
"nước",
"ả",
"rập",
"đã",
"đem",
"quân",
"xâm",
"lược",
"israel",
"dẫn",
"đến",
"chiến",
"tranh",
"ả",
"rập-israel",
"1948",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"này",
"đã",
"gây",
"ra",
"khoảng",
"15",
"000",
"thương",
"vong",
"và",
"kết",
"thúc",
"với",
"phần",
"thắng",
"thuộc",
"về",
"israel",
"theo",
"thỏa",
"thuận",
"ngừng",
"bắn",
"và",
"đình",
"chiến",
"được",
"ký",
"kết",
"giữa",
"hai",
"bên",
"vào",
"năm",
"1949",
"hầu",
"hết",
"các",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"tại",
"palestine",
"được",
"phân",
"chia",
"cho",
"người",
"ả",
"rập",
"theo",
"nghị",
"quyết",
"181",
"ii",
"đã",
"bị",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"israel"
] |
jurinea stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được iljin mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
|
[
"jurinea",
"stenophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"iljin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
symplocos weberbaueri là một loài thực vật có hoa trong họ dung loài này được brand miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"symplocos",
"weberbaueri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dung",
"loài",
"này",
"được",
"brand",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
channenahalli channarayapatna channenahalli là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ
|
[
"channenahalli",
"channarayapatna",
"channenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"channarayapatna",
"huyện",
"hassan",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
chính sách thị thực của saint kitts và nevis du khách đến saint kitts và nevis phải xin thị thực trừ khi họ đến từ một trong 103 quốc gia được miễn thị thực hành khách trên tàu khách du lịch có thể đến saint kitts và nevis lên đến 24 giờ mà không cần xin thị thực == miễn thị thực == công dân của các quốc gia và vùng lãnh thổ sau có thể đến saint kitts và nevis du lịch mà không cần thị thực lên đến 3 tháng trừ khi được chú thích người sở hữu hộ chiếu ngoại giao hoặc công vụ của và người sở hữu hộ chiếu phổ thông đi công tác không cần thị thực để đến saint kitts và nevis lên đến 6 tháng thỏa thuận miễn thị thực với hộ chiếu ngoại giao và công vụ được ký với indonesia nhưng chưa được thông qua == thị thực điện tử == du khách đến từ những quốc gia cần xin thị thực đến saint kitts và nevis có thể xin thị thực điện tử trực tuyến với một bản phê chuẩn được in ra họ sẽ được cấp thị thực tại cửa khẩu bởi cơ quan xuất nhập cảnh với phí 100 usd thời gian ở lại tối đa là 30 ngày == xem thêm == bullet yêu cầu thị thực đối với công dân saint kitts và nevis
|
[
"chính",
"sách",
"thị",
"thực",
"của",
"saint",
"kitts",
"và",
"nevis",
"du",
"khách",
"đến",
"saint",
"kitts",
"và",
"nevis",
"phải",
"xin",
"thị",
"thực",
"trừ",
"khi",
"họ",
"đến",
"từ",
"một",
"trong",
"103",
"quốc",
"gia",
"được",
"miễn",
"thị",
"thực",
"hành",
"khách",
"trên",
"tàu",
"khách",
"du",
"lịch",
"có",
"thể",
"đến",
"saint",
"kitts",
"và",
"nevis",
"lên",
"đến",
"24",
"giờ",
"mà",
"không",
"cần",
"xin",
"thị",
"thực",
"==",
"miễn",
"thị",
"thực",
"==",
"công",
"dân",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"và",
"vùng",
"lãnh",
"thổ",
"sau",
"có",
"thể",
"đến",
"saint",
"kitts",
"và",
"nevis",
"du",
"lịch",
"mà",
"không",
"cần",
"thị",
"thực",
"lên",
"đến",
"3",
"tháng",
"trừ",
"khi",
"được",
"chú",
"thích",
"người",
"sở",
"hữu",
"hộ",
"chiếu",
"ngoại",
"giao",
"hoặc",
"công",
"vụ",
"của",
"và",
"người",
"sở",
"hữu",
"hộ",
"chiếu",
"phổ",
"thông",
"đi",
"công",
"tác",
"không",
"cần",
"thị",
"thực",
"để",
"đến",
"saint",
"kitts",
"và",
"nevis",
"lên",
"đến",
"6",
"tháng",
"thỏa",
"thuận",
"miễn",
"thị",
"thực",
"với",
"hộ",
"chiếu",
"ngoại",
"giao",
"và",
"công",
"vụ",
"được",
"ký",
"với",
"indonesia",
"nhưng",
"chưa",
"được",
"thông",
"qua",
"==",
"thị",
"thực",
"điện",
"tử",
"==",
"du",
"khách",
"đến",
"từ",
"những",
"quốc",
"gia",
"cần",
"xin",
"thị",
"thực",
"đến",
"saint",
"kitts",
"và",
"nevis",
"có",
"thể",
"xin",
"thị",
"thực",
"điện",
"tử",
"trực",
"tuyến",
"với",
"một",
"bản",
"phê",
"chuẩn",
"được",
"in",
"ra",
"họ",
"sẽ",
"được",
"cấp",
"thị",
"thực",
"tại",
"cửa",
"khẩu",
"bởi",
"cơ",
"quan",
"xuất",
"nhập",
"cảnh",
"với",
"phí",
"100",
"usd",
"thời",
"gian",
"ở",
"lại",
"tối",
"đa",
"là",
"30",
"ngày",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"yêu",
"cầu",
"thị",
"thực",
"đối",
"với",
"công",
"dân",
"saint",
"kitts",
"và",
"nevis"
] |
mnium reticulatum là một loài rêu trong họ mniaceae loài này được hook f wilson müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
|
[
"mnium",
"reticulatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"mniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"wilson",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
đã trở thành nhà lãnh đạo thế giới về khoa học và công nghệ trong số các thành viên sharashka như vậy có sergey korolev nhà thiết kế chính của chương trình tên lửa liên xô và sứ mệnh bay vào vũ trụ đầu tiên con người vào năm 1961 và andrei tupolev nhà thiết kế máy bay nổi tiếng aleksandr solzhenitsyn cũng bị giam trong một sharashka và dựa trên cuốn tiểu thuyết trong vòng kết nối đầu tiên về kinh nghiệm của mình ở đó sau chiến tranh thế giới thứ hai nkvd đã điều phối công việc về vũ khí hạt nhân của liên xô dưới sự chỉ đạo của tướng pavel sudoplatov các nhà khoa học không phải là tù nhân nhưng dự án được giám sát bởi nkvd vì tầm quan trọng lớn và yêu cầu tương ứng về an ninh và bí mật tuyệt đối ngoài ra dự án đã sử dụng thông tin do nkvd từ hoa kỳ thu được == liên kết ngoài == bullet đối với bằng chứng về gián điệp liên xô tại hoa kỳ trong chiến tranh lạnh xem văn bản đầy đủ của aleksandr vassiliev trong cold war international history project cwihp bullet nkvd org trang thông tin về nkvd bullet mvd 200 năm lịch sử của bộ bullet memorial history of the ogpu nkvd mgb kgb
|
[
"đã",
"trở",
"thành",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"thế",
"giới",
"về",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"trong",
"số",
"các",
"thành",
"viên",
"sharashka",
"như",
"vậy",
"có",
"sergey",
"korolev",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"chính",
"của",
"chương",
"trình",
"tên",
"lửa",
"liên",
"xô",
"và",
"sứ",
"mệnh",
"bay",
"vào",
"vũ",
"trụ",
"đầu",
"tiên",
"con",
"người",
"vào",
"năm",
"1961",
"và",
"andrei",
"tupolev",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"máy",
"bay",
"nổi",
"tiếng",
"aleksandr",
"solzhenitsyn",
"cũng",
"bị",
"giam",
"trong",
"một",
"sharashka",
"và",
"dựa",
"trên",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"trong",
"vòng",
"kết",
"nối",
"đầu",
"tiên",
"về",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"mình",
"ở",
"đó",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nkvd",
"đã",
"điều",
"phối",
"công",
"việc",
"về",
"vũ",
"khí",
"hạt",
"nhân",
"của",
"liên",
"xô",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"tướng",
"pavel",
"sudoplatov",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"không",
"phải",
"là",
"tù",
"nhân",
"nhưng",
"dự",
"án",
"được",
"giám",
"sát",
"bởi",
"nkvd",
"vì",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"lớn",
"và",
"yêu",
"cầu",
"tương",
"ứng",
"về",
"an",
"ninh",
"và",
"bí",
"mật",
"tuyệt",
"đối",
"ngoài",
"ra",
"dự",
"án",
"đã",
"sử",
"dụng",
"thông",
"tin",
"do",
"nkvd",
"từ",
"hoa",
"kỳ",
"thu",
"được",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"đối",
"với",
"bằng",
"chứng",
"về",
"gián",
"điệp",
"liên",
"xô",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"xem",
"văn",
"bản",
"đầy",
"đủ",
"của",
"aleksandr",
"vassiliev",
"trong",
"cold",
"war",
"international",
"history",
"project",
"cwihp",
"bullet",
"nkvd",
"org",
"trang",
"thông",
"tin",
"về",
"nkvd",
"bullet",
"mvd",
"200",
"năm",
"lịch",
"sử",
"của",
"bộ",
"bullet",
"memorial",
"history",
"of",
"the",
"ogpu",
"nkvd",
"mgb",
"kgb"
] |
sternocampsus villosus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1927
|
[
"sternocampsus",
"villosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"fleutiaux",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1927"
] |
ceylanidrillus kandyanus là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được bourgeois miêu tả khoa học năm 1903
|
[
"ceylanidrillus",
"kandyanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"bourgeois",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
retipenna callioptera là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được x -k yang c -k yang miêu tả năm 1993
|
[
"retipenna",
"callioptera",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"x",
"-k",
"yang",
"c",
"-k",
"yang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1993"
] |
khám nghiệm tử thi còn gọi là giảo nghiệm là một phương thức phẫu thuật chuyên môn cao nhằm xét nghiệm tử thi để xác định nguyên nhân cái chết và đánh giá xem có sự tồn tại của bệnh tật hay chấn thương nào trong tử thi hay không đây là một quy trình được thực hiện bởi những bác sĩ chuyên môn được gọi là những nhà bệnh lý học khám nghiệm tử thi được thực hiện với cả mục đích pháp lý lẫn y tế ví dụ khám nghiệm tử thi pháp lý được thực hiện khi nguyên nhân của cái chết có thể là do tội phạm trong khi khám nghiệm tử thi y học được thực hiện để tìm ra nguyên nhân tử vong về mặt y học và được sử dụng trong những trường hợp nguyên nhân cái chết không rõ ràng và không xác định được hoặc có thể vì mục đích nghiên cứu khám nghiệm tử thi có thể phân loại ra thành khám nghiệm bên ngoài và khám nghiệm bên trong khám nghiệm bên trong đòi hỏi phải có sự đồng ý của họ hàng ruột thịt sau khi kết thúc khám nghiệm bên trong cơ thể sẽ được hoàn nguyên bằng cách khâu lại == liên kết == bullet autopsy a detailed description by a pathologist complete with cartoon figures bullet the virtual autopsy a site from the university of leicester where one examines the patient looks at the medical history and gets a try at the
|
[
"khám",
"nghiệm",
"tử",
"thi",
"còn",
"gọi",
"là",
"giảo",
"nghiệm",
"là",
"một",
"phương",
"thức",
"phẫu",
"thuật",
"chuyên",
"môn",
"cao",
"nhằm",
"xét",
"nghiệm",
"tử",
"thi",
"để",
"xác",
"định",
"nguyên",
"nhân",
"cái",
"chết",
"và",
"đánh",
"giá",
"xem",
"có",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"bệnh",
"tật",
"hay",
"chấn",
"thương",
"nào",
"trong",
"tử",
"thi",
"hay",
"không",
"đây",
"là",
"một",
"quy",
"trình",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"những",
"bác",
"sĩ",
"chuyên",
"môn",
"được",
"gọi",
"là",
"những",
"nhà",
"bệnh",
"lý",
"học",
"khám",
"nghiệm",
"tử",
"thi",
"được",
"thực",
"hiện",
"với",
"cả",
"mục",
"đích",
"pháp",
"lý",
"lẫn",
"y",
"tế",
"ví",
"dụ",
"khám",
"nghiệm",
"tử",
"thi",
"pháp",
"lý",
"được",
"thực",
"hiện",
"khi",
"nguyên",
"nhân",
"của",
"cái",
"chết",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"tội",
"phạm",
"trong",
"khi",
"khám",
"nghiệm",
"tử",
"thi",
"y",
"học",
"được",
"thực",
"hiện",
"để",
"tìm",
"ra",
"nguyên",
"nhân",
"tử",
"vong",
"về",
"mặt",
"y",
"học",
"và",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"những",
"trường",
"hợp",
"nguyên",
"nhân",
"cái",
"chết",
"không",
"rõ",
"ràng",
"và",
"không",
"xác",
"định",
"được",
"hoặc",
"có",
"thể",
"vì",
"mục",
"đích",
"nghiên",
"cứu",
"khám",
"nghiệm",
"tử",
"thi",
"có",
"thể",
"phân",
"loại",
"ra",
"thành",
"khám",
"nghiệm",
"bên",
"ngoài",
"và",
"khám",
"nghiệm",
"bên",
"trong",
"khám",
"nghiệm",
"bên",
"trong",
"đòi",
"hỏi",
"phải",
"có",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"họ",
"hàng",
"ruột",
"thịt",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
"khám",
"nghiệm",
"bên",
"trong",
"cơ",
"thể",
"sẽ",
"được",
"hoàn",
"nguyên",
"bằng",
"cách",
"khâu",
"lại",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"autopsy",
"a",
"detailed",
"description",
"by",
"a",
"pathologist",
"complete",
"with",
"cartoon",
"figures",
"bullet",
"the",
"virtual",
"autopsy",
"a",
"site",
"from",
"the",
"university",
"of",
"leicester",
"where",
"one",
"examines",
"the",
"patient",
"looks",
"at",
"the",
"medical",
"history",
"and",
"gets",
"a",
"try",
"at",
"the"
] |
ngành proteobacteria công bố trên tạp chí science số 351 ngày 11 3 2016 bullet 10 lilium procumbens loài loa kèn chi lilium họ liliaceae bộ liliales tìm thấy tại xã ca thành huyện nguyên bình tỉnh cao bằng việt nam công bố trên tạp chí taiwania 61 1 ngày 11 3 2016 bullet 11 polistes adsimilis loài côn trùng chi polistes tông polistini phân họ polistinae họ vespidae bộ hymenoptera lớp insecta tìm thấy ở việt nam công bố trên tạp chí zootaxa số 4088 phần 4 trang 583-593 ngày 11 3 2016 bullet 12 eumenes quadratus loài ong thuộc chi eumenes phân họ eumeninae họ vespidae bộ hymenoptera lớp insecta tìm thấy ở việt nam công bố trên tạp chí zootaxa số 4093 phần 4 trang 583-588 ngày 24 3 2016 bullet 13 eumenes multipictus bullet 14 callicarpa bachmaensis loài thực vật thuộc chi callicarpa họ lamiaceae bộ lamiales tìm thấy ở vườn quốc gia bạch mã tỉnh thừa thiên huế việt nam năm 2015 công bố trên tạp chí phytokeys số 62 trang 33-39 ngày 25 tháng 3 năm 2016 bullet 15 fansipaniana loài bướm thứ hai trong chi thuộc tông olethreutini phân họ olethreutinae họ tortricidae liên họ tortricoidea phân nhánh cossina nhánh cossina ditrysia thứ bộ heteroneura phân bộ glossata bộ lepidoptera lớp insecta tìm thấy ở vùng núi tam đảo gần hà nội việt nam công bố trên tạp chí zootaxa số 4097 phần 1 trang 135–138 ngày 30 tháng 3 năm 2016 == tháng 4 năm 2016 == bullet 1 antrocephalus neogalleriae loài antrocephalus tông haltichellini phân họ haltichellinae họ chalcididae liên họ chalcidoidea phân bộ apocrita bộ hymenoptera lớp insecta tìm thấy
|
[
"ngành",
"proteobacteria",
"công",
"bố",
"trên",
"tạp",
"chí",
"science",
"số",
"351",
"ngày",
"11",
"3",
"2016",
"bullet",
"10",
"lilium",
"procumbens",
"loài",
"loa",
"kèn",
"chi",
"lilium",
"họ",
"liliaceae",
"bộ",
"liliales",
"tìm",
"thấy",
"tại",
"xã",
"ca",
"thành",
"huyện",
"nguyên",
"bình",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"việt",
"nam",
"công",
"bố",
"trên",
"tạp",
"chí",
"taiwania",
"61",
"1",
"ngày",
"11",
"3",
"2016",
"bullet",
"11",
"polistes",
"adsimilis",
"loài",
"côn",
"trùng",
"chi",
"polistes",
"tông",
"polistini",
"phân",
"họ",
"polistinae",
"họ",
"vespidae",
"bộ",
"hymenoptera",
"lớp",
"insecta",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"việt",
"nam",
"công",
"bố",
"trên",
"tạp",
"chí",
"zootaxa",
"số",
"4088",
"phần",
"4",
"trang",
"583-593",
"ngày",
"11",
"3",
"2016",
"bullet",
"12",
"eumenes",
"quadratus",
"loài",
"ong",
"thuộc",
"chi",
"eumenes",
"phân",
"họ",
"eumeninae",
"họ",
"vespidae",
"bộ",
"hymenoptera",
"lớp",
"insecta",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"việt",
"nam",
"công",
"bố",
"trên",
"tạp",
"chí",
"zootaxa",
"số",
"4093",
"phần",
"4",
"trang",
"583-588",
"ngày",
"24",
"3",
"2016",
"bullet",
"13",
"eumenes",
"multipictus",
"bullet",
"14",
"callicarpa",
"bachmaensis",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"callicarpa",
"họ",
"lamiaceae",
"bộ",
"lamiales",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"bạch",
"mã",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"huế",
"việt",
"nam",
"năm",
"2015",
"công",
"bố",
"trên",
"tạp",
"chí",
"phytokeys",
"số",
"62",
"trang",
"33-39",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"bullet",
"15",
"fansipaniana",
"loài",
"bướm",
"thứ",
"hai",
"trong",
"chi",
"thuộc",
"tông",
"olethreutini",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"họ",
"tortricidae",
"liên",
"họ",
"tortricoidea",
"phân",
"nhánh",
"cossina",
"nhánh",
"cossina",
"ditrysia",
"thứ",
"bộ",
"heteroneura",
"phân",
"bộ",
"glossata",
"bộ",
"lepidoptera",
"lớp",
"insecta",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"núi",
"tam",
"đảo",
"gần",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"công",
"bố",
"trên",
"tạp",
"chí",
"zootaxa",
"số",
"4097",
"phần",
"1",
"trang",
"135–138",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"==",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"==",
"bullet",
"1",
"antrocephalus",
"neogalleriae",
"loài",
"antrocephalus",
"tông",
"haltichellini",
"phân",
"họ",
"haltichellinae",
"họ",
"chalcididae",
"liên",
"họ",
"chalcidoidea",
"phân",
"bộ",
"apocrita",
"bộ",
"hymenoptera",
"lớp",
"insecta",
"tìm",
"thấy"
] |
winchester virginia là một thành phố thuộc quận tiểu bang virginia hoa kỳ thành phố có diện tích km² dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của cục điều tra dân số hoa kỳ là người
|
[
"winchester",
"virginia",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"tiểu",
"bang",
"virginia",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2000",
"theo",
"điều",
"tra",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"người"
] |
cuộc sống tự nhiên của hổ khi cúng hổ trong đạo mẫu nên đem trứng sống tới cúng ở ban này có nghĩa như đưa linh hồn của các kiếp đời đã qua đến đây để cầu sự bảo trợ của sức mạnh thiêng liêng này trứng được coi là vật tụ linh hồn đồ lễ dâng cúng trong thục thờ mẫu để bài bản gồm thường gồm 5 lễ vật ngũ lễ một miếng thịt lợn sống phần vai thái vuông to khía thành 5 phần mỏng không đứt năm quả trứng sống muối gạo một chai rượu đến nay việc sắm sửa lễ vật có thể đơn giản hay phức tạp do quan niệm của mỗi người người thì cho rằng đi lễ thành tâm có thể dâng hoa quả trầu cau bánh kẹo rượu chè thuốc người cầu kỳ thì chuẩn bị đồ lễ chu đáo cẩn thận theo đúng sở thích của ngài hổ một số khác có quan điểm thực dụng dâng ngài rất nhiều đồ lễ cao sang đắt tiền nhưng tất cả đều tùy tâm tùy lòng thành tuy nhiên trong các nghi lễ chính thức của đạo mẫu thủ nhang thanh đồng hầu thánh vẫn giữ đúng quy luật dâng đồ lễ cho ngũ hổ gồm thịt khía năm miếng trứng năm quả gạo muối tiền vàng trong những đàn lễ lớn của tứ phủ ngoài đồ lễ trên thanh đồng thủ nhang còn sắm sửa một mâm cơm canh khao ngũ hổ năm chén rượu trắng họ tin rằng
|
[
"cuộc",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"hổ",
"khi",
"cúng",
"hổ",
"trong",
"đạo",
"mẫu",
"nên",
"đem",
"trứng",
"sống",
"tới",
"cúng",
"ở",
"ban",
"này",
"có",
"nghĩa",
"như",
"đưa",
"linh",
"hồn",
"của",
"các",
"kiếp",
"đời",
"đã",
"qua",
"đến",
"đây",
"để",
"cầu",
"sự",
"bảo",
"trợ",
"của",
"sức",
"mạnh",
"thiêng",
"liêng",
"này",
"trứng",
"được",
"coi",
"là",
"vật",
"tụ",
"linh",
"hồn",
"đồ",
"lễ",
"dâng",
"cúng",
"trong",
"thục",
"thờ",
"mẫu",
"để",
"bài",
"bản",
"gồm",
"thường",
"gồm",
"5",
"lễ",
"vật",
"ngũ",
"lễ",
"một",
"miếng",
"thịt",
"lợn",
"sống",
"phần",
"vai",
"thái",
"vuông",
"to",
"khía",
"thành",
"5",
"phần",
"mỏng",
"không",
"đứt",
"năm",
"quả",
"trứng",
"sống",
"muối",
"gạo",
"một",
"chai",
"rượu",
"đến",
"nay",
"việc",
"sắm",
"sửa",
"lễ",
"vật",
"có",
"thể",
"đơn",
"giản",
"hay",
"phức",
"tạp",
"do",
"quan",
"niệm",
"của",
"mỗi",
"người",
"người",
"thì",
"cho",
"rằng",
"đi",
"lễ",
"thành",
"tâm",
"có",
"thể",
"dâng",
"hoa",
"quả",
"trầu",
"cau",
"bánh",
"kẹo",
"rượu",
"chè",
"thuốc",
"người",
"cầu",
"kỳ",
"thì",
"chuẩn",
"bị",
"đồ",
"lễ",
"chu",
"đáo",
"cẩn",
"thận",
"theo",
"đúng",
"sở",
"thích",
"của",
"ngài",
"hổ",
"một",
"số",
"khác",
"có",
"quan",
"điểm",
"thực",
"dụng",
"dâng",
"ngài",
"rất",
"nhiều",
"đồ",
"lễ",
"cao",
"sang",
"đắt",
"tiền",
"nhưng",
"tất",
"cả",
"đều",
"tùy",
"tâm",
"tùy",
"lòng",
"thành",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"các",
"nghi",
"lễ",
"chính",
"thức",
"của",
"đạo",
"mẫu",
"thủ",
"nhang",
"thanh",
"đồng",
"hầu",
"thánh",
"vẫn",
"giữ",
"đúng",
"quy",
"luật",
"dâng",
"đồ",
"lễ",
"cho",
"ngũ",
"hổ",
"gồm",
"thịt",
"khía",
"năm",
"miếng",
"trứng",
"năm",
"quả",
"gạo",
"muối",
"tiền",
"vàng",
"trong",
"những",
"đàn",
"lễ",
"lớn",
"của",
"tứ",
"phủ",
"ngoài",
"đồ",
"lễ",
"trên",
"thanh",
"đồng",
"thủ",
"nhang",
"còn",
"sắm",
"sửa",
"một",
"mâm",
"cơm",
"canh",
"khao",
"ngũ",
"hổ",
"năm",
"chén",
"rượu",
"trắng",
"họ",
"tin",
"rằng"
] |
marasandra kanakapura marasandra là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"marasandra",
"kanakapura",
"marasandra",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kanakapura",
"huyện",
"ramanagara",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
giải quần vợt vô địch quốc gia mỹ 1965 đơn nam manuel santana đánh bại cliff drysdale 6–2 7–9 7–5 6–1 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt vô địch quốc gia mỹ 1965 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới manuel santana là nhà vô địch các tay vợt khác biểu thị vòng mà họ bị loại bullet 1 roy emerson tứ kết bullet 2 fred stolle vòng hai bullet 3 dennis ralston tứ kết bullet 4 manuel santana vô địch bullet 5 arthur ashe bán kết bullet 6 rafael osuna bán kết bullet 7 chuck mckinley vòng bốn bullet 8 cliff drysdale chung kết == kết quả == === chú thích === bullet q vòng loại bullet wc đặc cách bullet ll thua cuộc may mắn bullet r bỏ cuộc trong giải đấu == liên kết ngoài == bullet giải quần vợt vô địch quốc gia mỹ 1965 giải quần vợt vô địch quốc gia mỹ on itftennis com the source for this draw
|
[
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"mỹ",
"1965",
"đơn",
"nam",
"manuel",
"santana",
"đánh",
"bại",
"cliff",
"drysdale",
"6–2",
"7–9",
"7–5",
"6–1",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nam",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"mỹ",
"1965",
"==",
"hạt",
"giống",
"==",
"các",
"tay",
"vợt",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"được",
"liệt",
"kê",
"bên",
"dưới",
"manuel",
"santana",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"các",
"tay",
"vợt",
"khác",
"biểu",
"thị",
"vòng",
"mà",
"họ",
"bị",
"loại",
"bullet",
"1",
"roy",
"emerson",
"tứ",
"kết",
"bullet",
"2",
"fred",
"stolle",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"3",
"dennis",
"ralston",
"tứ",
"kết",
"bullet",
"4",
"manuel",
"santana",
"vô",
"địch",
"bullet",
"5",
"arthur",
"ashe",
"bán",
"kết",
"bullet",
"6",
"rafael",
"osuna",
"bán",
"kết",
"bullet",
"7",
"chuck",
"mckinley",
"vòng",
"bốn",
"bullet",
"8",
"cliff",
"drysdale",
"chung",
"kết",
"==",
"kết",
"quả",
"==",
"===",
"chú",
"thích",
"===",
"bullet",
"q",
"vòng",
"loại",
"bullet",
"wc",
"đặc",
"cách",
"bullet",
"ll",
"thua",
"cuộc",
"may",
"mắn",
"bullet",
"r",
"bỏ",
"cuộc",
"trong",
"giải",
"đấu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"mỹ",
"1965",
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"mỹ",
"on",
"itftennis",
"com",
"the",
"source",
"for",
"this",
"draw"
] |
tuyến cáp treo zugspitze là tuyến cáp treo giữa trạm ở thung lũng của eibsee và trạm trên núi ở đỉnh zugspitze với khoảng cách 1945 m nó có khoảng cách lớn nhất về độ cao trong một đoạn so với các tuyến cáp treo khác trên thế giới hãng điều hành là bayerische zugspitzbahn bergbahn ag bzb một công ty con của công ty xã garmisch-partenkirchen cáp treo này thay thế cáp treo eibsee còn được gọi là eibseebahn dẫn đến đỉnh hầu như trên cùng một tuyến đường cho đến ngày 2 tháng 4 năm 2017 == bối cảnh và tiến trình xây cất == do khả năng vận chuyển thấp của cáp treo eibsee cũ đôi khi dẫn đến thời gian chờ đợi lâu dài một xây dựng mới đã được xem xét vào năm 2008 việc này cuối cùng đã được quyết định vào năm 2012 với chi phí dự kiến là 30 triệu euro để giảm thiểu hoạt động của cáp treo cũ càng ít càng tốt cáp treo mới đã được lên kế hoạch được xây trệch đi một chút công việc ở thung lũng bắt đầu vào mùa thu năm 2014 lần chạy cuối cùng của tuyến cáp treo cũ đã diễn ra như theo kế hoạch vào ngày 2 tháng 4 năm 2017 cột thép chống đỡ có trọng lượng 420 tấn được hoàn thành vào ngày 16 tháng 7 năm 2017 ngày 21 tháng 12 năm 2017 cáp treo mới được khánh thành chi phí của dự án xây dựng cuối
|
[
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"zugspitze",
"là",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"giữa",
"trạm",
"ở",
"thung",
"lũng",
"của",
"eibsee",
"và",
"trạm",
"trên",
"núi",
"ở",
"đỉnh",
"zugspitze",
"với",
"khoảng",
"cách",
"1945",
"m",
"nó",
"có",
"khoảng",
"cách",
"lớn",
"nhất",
"về",
"độ",
"cao",
"trong",
"một",
"đoạn",
"so",
"với",
"các",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"hãng",
"điều",
"hành",
"là",
"bayerische",
"zugspitzbahn",
"bergbahn",
"ag",
"bzb",
"một",
"công",
"ty",
"con",
"của",
"công",
"ty",
"xã",
"garmisch-partenkirchen",
"cáp",
"treo",
"này",
"thay",
"thế",
"cáp",
"treo",
"eibsee",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"eibseebahn",
"dẫn",
"đến",
"đỉnh",
"hầu",
"như",
"trên",
"cùng",
"một",
"tuyến",
"đường",
"cho",
"đến",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"==",
"bối",
"cảnh",
"và",
"tiến",
"trình",
"xây",
"cất",
"==",
"do",
"khả",
"năng",
"vận",
"chuyển",
"thấp",
"của",
"cáp",
"treo",
"eibsee",
"cũ",
"đôi",
"khi",
"dẫn",
"đến",
"thời",
"gian",
"chờ",
"đợi",
"lâu",
"dài",
"một",
"xây",
"dựng",
"mới",
"đã",
"được",
"xem",
"xét",
"vào",
"năm",
"2008",
"việc",
"này",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"quyết",
"định",
"vào",
"năm",
"2012",
"với",
"chi",
"phí",
"dự",
"kiến",
"là",
"30",
"triệu",
"euro",
"để",
"giảm",
"thiểu",
"hoạt",
"động",
"của",
"cáp",
"treo",
"cũ",
"càng",
"ít",
"càng",
"tốt",
"cáp",
"treo",
"mới",
"đã",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"được",
"xây",
"trệch",
"đi",
"một",
"chút",
"công",
"việc",
"ở",
"thung",
"lũng",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2014",
"lần",
"chạy",
"cuối",
"cùng",
"của",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"cũ",
"đã",
"diễn",
"ra",
"như",
"theo",
"kế",
"hoạch",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"cột",
"thép",
"chống",
"đỡ",
"có",
"trọng",
"lượng",
"420",
"tấn",
"được",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"ngày",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"2017",
"cáp",
"treo",
"mới",
"được",
"khánh",
"thành",
"chi",
"phí",
"của",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"cuối"
] |
baccharis septentrionalis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
|
[
"baccharis",
"septentrionalis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
tế tiêu và xã đại nghĩa để thành lập thị trấn đại nghĩa thuộc mỹ đức sau khi thành lập thị trấn đại nghĩa có 496 62 ha diện tích tự nhiên và 6 913 người == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam
|
[
"tế",
"tiêu",
"và",
"xã",
"đại",
"nghĩa",
"để",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"đại",
"nghĩa",
"thuộc",
"mỹ",
"đức",
"sau",
"khi",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"đại",
"nghĩa",
"có",
"496",
"62",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"6",
"913",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"thị",
"trấn",
"tại",
"việt",
"nam"
] |
và tiến đến minh châu bố trí phòng thủ song kết cục đã để mất minh châu và phải chạy trốn sau đó lý thế tích đã theo lý thế dân tiến công lưu hắc thát đến mùa xuân năm 622 trong một trận chiến thuộc cấp của lý thế tích là phan mao 潘毛 đã giết được đại tướng cao nhã hiền 高雅賢 của lưu hắc thát sau đó khi lưu hắc thát suất quân tiến công lý thế tích lý thế dân đã cố đến cứu viện song đã bị bao vây và suýt bị bắt sau khi lý thế dân đánh bại lưu hắc thát lý thế tích lại theo lý thế dân tiến công từ viên lãng người kiểm soát khu vực nay là trung bộ và tây bộ sơn đông sau khi lý thế dân được triệu hồi về trường an lý thế tích cùng lý thần thông và nhâm côi 任瓌 tiếp tục chiến dịch tiến công từ viên lãng vào mùa xuân năm 623 từ viễn lãng tuyệt vọng nên đã quyết định bỏ kinh đô duyện châu 兗州 nay thuộc tế ninh sơn đông và bị giết trong lúc chạy trốn lý thế tích lấy thủ cấp của từ viên lãng và trình lên đường cao tổ sang năm 623 tướng phụ công thạch nổi dậy phản đường tại đan dương 丹楊 nay thuộc nam kinh giang tô và xưng là tống đế lý thế tích theo triệu quận vương lý hiếu cung trấn áp phụ công thạch sau khi
|
[
"và",
"tiến",
"đến",
"minh",
"châu",
"bố",
"trí",
"phòng",
"thủ",
"song",
"kết",
"cục",
"đã",
"để",
"mất",
"minh",
"châu",
"và",
"phải",
"chạy",
"trốn",
"sau",
"đó",
"lý",
"thế",
"tích",
"đã",
"theo",
"lý",
"thế",
"dân",
"tiến",
"công",
"lưu",
"hắc",
"thát",
"đến",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"622",
"trong",
"một",
"trận",
"chiến",
"thuộc",
"cấp",
"của",
"lý",
"thế",
"tích",
"là",
"phan",
"mao",
"潘毛",
"đã",
"giết",
"được",
"đại",
"tướng",
"cao",
"nhã",
"hiền",
"高雅賢",
"của",
"lưu",
"hắc",
"thát",
"sau",
"đó",
"khi",
"lưu",
"hắc",
"thát",
"suất",
"quân",
"tiến",
"công",
"lý",
"thế",
"tích",
"lý",
"thế",
"dân",
"đã",
"cố",
"đến",
"cứu",
"viện",
"song",
"đã",
"bị",
"bao",
"vây",
"và",
"suýt",
"bị",
"bắt",
"sau",
"khi",
"lý",
"thế",
"dân",
"đánh",
"bại",
"lưu",
"hắc",
"thát",
"lý",
"thế",
"tích",
"lại",
"theo",
"lý",
"thế",
"dân",
"tiến",
"công",
"từ",
"viên",
"lãng",
"người",
"kiểm",
"soát",
"khu",
"vực",
"nay",
"là",
"trung",
"bộ",
"và",
"tây",
"bộ",
"sơn",
"đông",
"sau",
"khi",
"lý",
"thế",
"dân",
"được",
"triệu",
"hồi",
"về",
"trường",
"an",
"lý",
"thế",
"tích",
"cùng",
"lý",
"thần",
"thông",
"và",
"nhâm",
"côi",
"任瓌",
"tiếp",
"tục",
"chiến",
"dịch",
"tiến",
"công",
"từ",
"viên",
"lãng",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"623",
"từ",
"viễn",
"lãng",
"tuyệt",
"vọng",
"nên",
"đã",
"quyết",
"định",
"bỏ",
"kinh",
"đô",
"duyện",
"châu",
"兗州",
"nay",
"thuộc",
"tế",
"ninh",
"sơn",
"đông",
"và",
"bị",
"giết",
"trong",
"lúc",
"chạy",
"trốn",
"lý",
"thế",
"tích",
"lấy",
"thủ",
"cấp",
"của",
"từ",
"viên",
"lãng",
"và",
"trình",
"lên",
"đường",
"cao",
"tổ",
"sang",
"năm",
"623",
"tướng",
"phụ",
"công",
"thạch",
"nổi",
"dậy",
"phản",
"đường",
"tại",
"đan",
"dương",
"丹楊",
"nay",
"thuộc",
"nam",
"kinh",
"giang",
"tô",
"và",
"xưng",
"là",
"tống",
"đế",
"lý",
"thế",
"tích",
"theo",
"triệu",
"quận",
"vương",
"lý",
"hiếu",
"cung",
"trấn",
"áp",
"phụ",
"công",
"thạch",
"sau",
"khi"
] |
quả chết người mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó và hậu quả đó chỉ có một người chết chẳng hạn như lỡ tay đánh chết người hoặc ra tay quá nặng == tham khảo == bullet ehrenberg victor from solon to socrates london new york routledge 2010 p 46 bullet bộ luật hình sự việt nam năm 1999
|
[
"quả",
"chết",
"người",
"mặc",
"dù",
"phải",
"thấy",
"trước",
"và",
"có",
"thể",
"thấy",
"trước",
"hậu",
"quả",
"đó",
"và",
"hậu",
"quả",
"đó",
"chỉ",
"có",
"một",
"người",
"chết",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"lỡ",
"tay",
"đánh",
"chết",
"người",
"hoặc",
"ra",
"tay",
"quá",
"nặng",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"ehrenberg",
"victor",
"from",
"solon",
"to",
"socrates",
"london",
"new",
"york",
"routledge",
"2010",
"p",
"46",
"bullet",
"bộ",
"luật",
"hình",
"sự",
"việt",
"nam",
"năm",
"1999"
] |
callidrepana gelidata là một loài bướm đêm thuộc họ drepanidae nó được tìm thấy ở borneo bán đảo mã lai singapore sumatra java myanma và ấn độ == liên kết ngoài == bullet the moths of borneo
|
[
"callidrepana",
"gelidata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"drepanidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"borneo",
"bán",
"đảo",
"mã",
"lai",
"singapore",
"sumatra",
"java",
"myanma",
"và",
"ấn",
"độ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"moths",
"of",
"borneo"
] |
tạo và the scotsman nói cuốn sách đang trở thành kinh điển năm 1997 ấn bản tại anh quốc của cuốn sách thắng giải sách quốc gia và một huy chương vàng cho hạng mục sách cho trẻ từ 9 tới 11 tuổi của giải nestlé smarties book prize giải thưởng smarties do chính trẻ em bầu chọn giúp cuốn sách được chú ý chỉ sáu tháng sau khi ra mắt độc giả trong khi hầu hết các sách thiếu nhi khác phải mất tới nhiều năm để làm được điều tương tự trong năm kế tiếp cuốn hòn đá phù thủy thắng tại hầu hết các giải thưởng lớn khác cũng do trẻ em bình chọn trên toàn anh quốc tác phẩm cũng nằm trong danh sách rút gọn cho giải thưởng sách trẻ em được người lớn đánh giá nhưng không thắng giải sandra beckett đưa bình luận rằng cuốn sách tuy được trẻ em yêu thích nhưng bị xem là dễ viết dễ đọc và chưa đạt được những tiêu chí văn học cao nhất – và lấy ví dụ là việc xây dựng tác phẩm của rowling quả là một sự giễu nhại khi so sánh với các công trình của roald dahl thứ đã làm trẻ em say mê trước khi có sách của rowling năm 2003 cuốn tiểu thuyết đứng vị trí 22 trong kết quả khảo sát the big read của đài thông tấn bbc harry potter và hòn đá phù thủy giành hai giải thưởng xuất bản cho số lượng ấn
|
[
"tạo",
"và",
"the",
"scotsman",
"nói",
"cuốn",
"sách",
"đang",
"trở",
"thành",
"kinh",
"điển",
"năm",
"1997",
"ấn",
"bản",
"tại",
"anh",
"quốc",
"của",
"cuốn",
"sách",
"thắng",
"giải",
"sách",
"quốc",
"gia",
"và",
"một",
"huy",
"chương",
"vàng",
"cho",
"hạng",
"mục",
"sách",
"cho",
"trẻ",
"từ",
"9",
"tới",
"11",
"tuổi",
"của",
"giải",
"nestlé",
"smarties",
"book",
"prize",
"giải",
"thưởng",
"smarties",
"do",
"chính",
"trẻ",
"em",
"bầu",
"chọn",
"giúp",
"cuốn",
"sách",
"được",
"chú",
"ý",
"chỉ",
"sáu",
"tháng",
"sau",
"khi",
"ra",
"mắt",
"độc",
"giả",
"trong",
"khi",
"hầu",
"hết",
"các",
"sách",
"thiếu",
"nhi",
"khác",
"phải",
"mất",
"tới",
"nhiều",
"năm",
"để",
"làm",
"được",
"điều",
"tương",
"tự",
"trong",
"năm",
"kế",
"tiếp",
"cuốn",
"hòn",
"đá",
"phù",
"thủy",
"thắng",
"tại",
"hầu",
"hết",
"các",
"giải",
"thưởng",
"lớn",
"khác",
"cũng",
"do",
"trẻ",
"em",
"bình",
"chọn",
"trên",
"toàn",
"anh",
"quốc",
"tác",
"phẩm",
"cũng",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"rút",
"gọn",
"cho",
"giải",
"thưởng",
"sách",
"trẻ",
"em",
"được",
"người",
"lớn",
"đánh",
"giá",
"nhưng",
"không",
"thắng",
"giải",
"sandra",
"beckett",
"đưa",
"bình",
"luận",
"rằng",
"cuốn",
"sách",
"tuy",
"được",
"trẻ",
"em",
"yêu",
"thích",
"nhưng",
"bị",
"xem",
"là",
"dễ",
"viết",
"dễ",
"đọc",
"và",
"chưa",
"đạt",
"được",
"những",
"tiêu",
"chí",
"văn",
"học",
"cao",
"nhất",
"–",
"và",
"lấy",
"ví",
"dụ",
"là",
"việc",
"xây",
"dựng",
"tác",
"phẩm",
"của",
"rowling",
"quả",
"là",
"một",
"sự",
"giễu",
"nhại",
"khi",
"so",
"sánh",
"với",
"các",
"công",
"trình",
"của",
"roald",
"dahl",
"thứ",
"đã",
"làm",
"trẻ",
"em",
"say",
"mê",
"trước",
"khi",
"có",
"sách",
"của",
"rowling",
"năm",
"2003",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"đứng",
"vị",
"trí",
"22",
"trong",
"kết",
"quả",
"khảo",
"sát",
"the",
"big",
"read",
"của",
"đài",
"thông",
"tấn",
"bbc",
"harry",
"potter",
"và",
"hòn",
"đá",
"phù",
"thủy",
"giành",
"hai",
"giải",
"thưởng",
"xuất",
"bản",
"cho",
"số",
"lượng",
"ấn"
] |
trigonoptera nothofagi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"trigonoptera",
"nothofagi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ngôi sao trong thời hoàng kim của hollywood tháng 8 năm 2012 bill mack hoàn tất việc khôi phục ký tự h trong bảng hiệu gốc bằng thép ngày 9 tháng 8 năm 2012 herb wesson và tom labonge thuộc hội đồng thành phố los angeles đã trao cho mack giấy khen vì những nỗ lực bảo tồn biểu tượng của lịch sử hollywood mack hy vọng sẽ đem chữ h đi lưu diễn khắp nước mỹ rồi tìm cho nó một nơi ở vĩnh viễn tại hollywood == trong văn hóa đại chúng == phòng thương mại hollywood tuyên bố quyền thương hiệu đối với hình ảnh bảng hiệu và đòi hỏi phí cấp phép khi sử dụng thương mại trong một số phim và chương trình truyền hình bảng hiệu hollywood rất hay bị xóa sổ trong các cảnh phim thảm họa để tăng kịch tính và hấp dẫn == liên kết ngoài == bullet hollywood sign bullet virtual earth – the hollywood sign bullet the hollywood sign from the air via google maps bullet preview of under the hollywood sign a documentary on the history and present-day life of beachwood canyon
|
[
"ngôi",
"sao",
"trong",
"thời",
"hoàng",
"kim",
"của",
"hollywood",
"tháng",
"8",
"năm",
"2012",
"bill",
"mack",
"hoàn",
"tất",
"việc",
"khôi",
"phục",
"ký",
"tự",
"h",
"trong",
"bảng",
"hiệu",
"gốc",
"bằng",
"thép",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"2012",
"herb",
"wesson",
"và",
"tom",
"labonge",
"thuộc",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"los",
"angeles",
"đã",
"trao",
"cho",
"mack",
"giấy",
"khen",
"vì",
"những",
"nỗ",
"lực",
"bảo",
"tồn",
"biểu",
"tượng",
"của",
"lịch",
"sử",
"hollywood",
"mack",
"hy",
"vọng",
"sẽ",
"đem",
"chữ",
"h",
"đi",
"lưu",
"diễn",
"khắp",
"nước",
"mỹ",
"rồi",
"tìm",
"cho",
"nó",
"một",
"nơi",
"ở",
"vĩnh",
"viễn",
"tại",
"hollywood",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"==",
"phòng",
"thương",
"mại",
"hollywood",
"tuyên",
"bố",
"quyền",
"thương",
"hiệu",
"đối",
"với",
"hình",
"ảnh",
"bảng",
"hiệu",
"và",
"đòi",
"hỏi",
"phí",
"cấp",
"phép",
"khi",
"sử",
"dụng",
"thương",
"mại",
"trong",
"một",
"số",
"phim",
"và",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"bảng",
"hiệu",
"hollywood",
"rất",
"hay",
"bị",
"xóa",
"sổ",
"trong",
"các",
"cảnh",
"phim",
"thảm",
"họa",
"để",
"tăng",
"kịch",
"tính",
"và",
"hấp",
"dẫn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hollywood",
"sign",
"bullet",
"virtual",
"earth",
"–",
"the",
"hollywood",
"sign",
"bullet",
"the",
"hollywood",
"sign",
"from",
"the",
"air",
"via",
"google",
"maps",
"bullet",
"preview",
"of",
"under",
"the",
"hollywood",
"sign",
"a",
"documentary",
"on",
"the",
"history",
"and",
"present-day",
"life",
"of",
"beachwood",
"canyon"
] |
phân phối mũ trong lý thuyết xác suất và thống kê phân phối mũ là một lớp của các phân bố xác suất liên tục chúng thường được dùng để mô hình thời gian giữa các biến cố xảy ra theo một tỷ lệ trung bình là hằng số == đặc tả về phân phối mũ == === hàm mật độ xác suất === hàm mật độ xác suất của một phân phối mũ có dạng sau trong đó λ 0 là tham số của phân bố thường được gọi là tham số tỉ lệ rate parameter phân bố được hỗ trợ trên khoảng <nowiki>[0 nowiki>∞ nếu một biến ngẫu nhiên x có phân bố này ta viết x exponential λ === hàm phân bố tích lũy === hàm phân bố tích lũy được định nghĩa như sau === đặc tả khác === một cách khác để định nghĩa hàm mật độ xác suất của một phân phối mũ như sau trong đó λ 0 là một tham số của phân bố và có thể được coi là nghịch đảo của tham số tỉ lệ được định nghĩa ở trên trong đặc tả này λ là một tham số sống sót survival parameter theo nghĩa nếu một biến ngẫu nhiên x là khoảng thời gian mà một hệ thống sinh học hoặc cơ học m cho trước sống sót được và x exponential λ thì formula_4 nghĩa là khoảng thời gian sống sót kỳ vọng của m là λ đơn vị thời gian đôi khi đặc tả này thuận tiện hơn đặc tả đầu tiên một
|
[
"phân",
"phối",
"mũ",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"xác",
"suất",
"và",
"thống",
"kê",
"phân",
"phối",
"mũ",
"là",
"một",
"lớp",
"của",
"các",
"phân",
"bố",
"xác",
"suất",
"liên",
"tục",
"chúng",
"thường",
"được",
"dùng",
"để",
"mô",
"hình",
"thời",
"gian",
"giữa",
"các",
"biến",
"cố",
"xảy",
"ra",
"theo",
"một",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"là",
"hằng",
"số",
"==",
"đặc",
"tả",
"về",
"phân",
"phối",
"mũ",
"==",
"===",
"hàm",
"mật",
"độ",
"xác",
"suất",
"===",
"hàm",
"mật",
"độ",
"xác",
"suất",
"của",
"một",
"phân",
"phối",
"mũ",
"có",
"dạng",
"sau",
"trong",
"đó",
"λ",
"0",
"là",
"tham",
"số",
"của",
"phân",
"bố",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"tham",
"số",
"tỉ",
"lệ",
"rate",
"parameter",
"phân",
"bố",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"trên",
"khoảng",
"<nowiki>[0",
"nowiki>∞",
"nếu",
"một",
"biến",
"ngẫu",
"nhiên",
"x",
"có",
"phân",
"bố",
"này",
"ta",
"viết",
"x",
"exponential",
"λ",
"===",
"hàm",
"phân",
"bố",
"tích",
"lũy",
"===",
"hàm",
"phân",
"bố",
"tích",
"lũy",
"được",
"định",
"nghĩa",
"như",
"sau",
"===",
"đặc",
"tả",
"khác",
"===",
"một",
"cách",
"khác",
"để",
"định",
"nghĩa",
"hàm",
"mật",
"độ",
"xác",
"suất",
"của",
"một",
"phân",
"phối",
"mũ",
"như",
"sau",
"trong",
"đó",
"λ",
"0",
"là",
"một",
"tham",
"số",
"của",
"phân",
"bố",
"và",
"có",
"thể",
"được",
"coi",
"là",
"nghịch",
"đảo",
"của",
"tham",
"số",
"tỉ",
"lệ",
"được",
"định",
"nghĩa",
"ở",
"trên",
"trong",
"đặc",
"tả",
"này",
"λ",
"là",
"một",
"tham",
"số",
"sống",
"sót",
"survival",
"parameter",
"theo",
"nghĩa",
"nếu",
"một",
"biến",
"ngẫu",
"nhiên",
"x",
"là",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"mà",
"một",
"hệ",
"thống",
"sinh",
"học",
"hoặc",
"cơ",
"học",
"m",
"cho",
"trước",
"sống",
"sót",
"được",
"và",
"x",
"exponential",
"λ",
"thì",
"formula_4",
"nghĩa",
"là",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"sống",
"sót",
"kỳ",
"vọng",
"của",
"m",
"là",
"λ",
"đơn",
"vị",
"thời",
"gian",
"đôi",
"khi",
"đặc",
"tả",
"này",
"thuận",
"tiện",
"hơn",
"đặc",
"tả",
"đầu",
"tiên",
"một"
] |
triều đình chế độ này không tạo điều kiện cho sự củng cố sở hữu ruộng đất phong kiến tư nhân === ruộng đất nhà chùa === là đất đai do nhà chùa quản lý chiếm số lượng khá lớn năm 1086 triều đình chia các chùa ra ba loại đại danh lam trung danh lam và tiểu danh lam cách chia đó phản ánh sự khác nhau về mức độ sở hữu đất đai của các chùa khi đó === ruộng tư === chế độ sở hữu ruộng tư thời lý khá phổ biến và phát triển việc mua bán kiện tụng và cúng tặng ruộng đất đã xuất hiện ở nhiều nơi pháp luật cho phép các tầng lớp trong xã hội mua bán ruộng đất để ngăn chặn sự lấn chiếm của các nhà giàu có quyền thế năm 1143 và 1145 lý anh tông ra quy định việc đo đạc ruộng đất thời lý đã xuất hiện nhưng đơn vị đo lường tính chưa thống nhất nơi tính theo mẫu nơi tính bằng thước == sản xuất nông nghiệp và làm thủy lợi == nhà lý áp dụng chính sách ngụ binh ư nông cho binh lính thay nhau về làm ruộng có tác dụng phát triển sản xuất nông nghiệp sức lao động không bị thiếu binh sĩ thay nhau nghỉ 1 tháng 1 lần về cày ruộng tự cấp trong những năm đầu triều lý từng xảy ra thiên tai làm mất mùa như các năm 1037 1043 1050 1053 1070 1071 1079 1095 1108 1117 1121 1124 1126
|
[
"triều",
"đình",
"chế",
"độ",
"này",
"không",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"sự",
"củng",
"cố",
"sở",
"hữu",
"ruộng",
"đất",
"phong",
"kiến",
"tư",
"nhân",
"===",
"ruộng",
"đất",
"nhà",
"chùa",
"===",
"là",
"đất",
"đai",
"do",
"nhà",
"chùa",
"quản",
"lý",
"chiếm",
"số",
"lượng",
"khá",
"lớn",
"năm",
"1086",
"triều",
"đình",
"chia",
"các",
"chùa",
"ra",
"ba",
"loại",
"đại",
"danh",
"lam",
"trung",
"danh",
"lam",
"và",
"tiểu",
"danh",
"lam",
"cách",
"chia",
"đó",
"phản",
"ánh",
"sự",
"khác",
"nhau",
"về",
"mức",
"độ",
"sở",
"hữu",
"đất",
"đai",
"của",
"các",
"chùa",
"khi",
"đó",
"===",
"ruộng",
"tư",
"===",
"chế",
"độ",
"sở",
"hữu",
"ruộng",
"tư",
"thời",
"lý",
"khá",
"phổ",
"biến",
"và",
"phát",
"triển",
"việc",
"mua",
"bán",
"kiện",
"tụng",
"và",
"cúng",
"tặng",
"ruộng",
"đất",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"pháp",
"luật",
"cho",
"phép",
"các",
"tầng",
"lớp",
"trong",
"xã",
"hội",
"mua",
"bán",
"ruộng",
"đất",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"lấn",
"chiếm",
"của",
"các",
"nhà",
"giàu",
"có",
"quyền",
"thế",
"năm",
"1143",
"và",
"1145",
"lý",
"anh",
"tông",
"ra",
"quy",
"định",
"việc",
"đo",
"đạc",
"ruộng",
"đất",
"thời",
"lý",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"nhưng",
"đơn",
"vị",
"đo",
"lường",
"tính",
"chưa",
"thống",
"nhất",
"nơi",
"tính",
"theo",
"mẫu",
"nơi",
"tính",
"bằng",
"thước",
"==",
"sản",
"xuất",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"làm",
"thủy",
"lợi",
"==",
"nhà",
"lý",
"áp",
"dụng",
"chính",
"sách",
"ngụ",
"binh",
"ư",
"nông",
"cho",
"binh",
"lính",
"thay",
"nhau",
"về",
"làm",
"ruộng",
"có",
"tác",
"dụng",
"phát",
"triển",
"sản",
"xuất",
"nông",
"nghiệp",
"sức",
"lao",
"động",
"không",
"bị",
"thiếu",
"binh",
"sĩ",
"thay",
"nhau",
"nghỉ",
"1",
"tháng",
"1",
"lần",
"về",
"cày",
"ruộng",
"tự",
"cấp",
"trong",
"những",
"năm",
"đầu",
"triều",
"lý",
"từng",
"xảy",
"ra",
"thiên",
"tai",
"làm",
"mất",
"mùa",
"như",
"các",
"năm",
"1037",
"1043",
"1050",
"1053",
"1070",
"1071",
"1079",
"1095",
"1108",
"1117",
"1121",
"1124",
"1126"
] |
mordellistena bulgarica là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1977
|
[
"mordellistena",
"bulgarica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"ermisch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1977"
] |
lập nha thuế trực thu việt nam trực thuộc bộ tài chính có nhiệm vụ nghiên cứu đề nghị thi hành và kiểm soát các công việc liên quan đến các loại thuế trực thu thuế điền thổ thuế thổ trạch thuế môn bài thuế lương bổng thuế lãi doanh nghiệp thuế lợi tức tổng hợp ở mỗi kỳ có nha thuế trực thu cấp kỳ ở mỗi tỉnh có phòng thuế trực thu sau đại hội đảng toàn quốc lần thứ ii 2 1951 chính phủ đã ban hành hệ thống chính sách thuế mới chủ yếu là thuế nông nghiệp và thuế công thương nghiệp ngày 14 7 1951 bộ tài chính đã ban hành nghị định số 55 nđ thành lập vụ thuế nông nghiệp trực thuộc bộ tài chính với nhiệm vụ xây dựng và tồ chức chỉ đạo quản lý thu thuế nông nghiệp ở các liên khu tỉnh huyện cơ quan tài chính trực tiếp phụ trách công tác chỉ đạo quản lý thu thuế nông nghiệp trên địa bàn ngày 17 7 1951 bộ tài chính đã ban hành nghị định số 63 nđ thành lập hệ thống tổ chức ngành thuế công thương nghiệp bao gồm ở trung ương tổng cục thuế trực thuộc bộ tài chính ở tỉnh cục thuế ở tuyến có hoạt động xuất nhập khẩu lớn chi sở thuế xuất nhập khẩu ở huyện thị xã chi cục thuế sở thuế trung ương có nhiệm xây dựng và tổ chức thực hiện việc quản lý với mọi loại thuế trừ thuế nông nghiệp và thuế
|
[
"lập",
"nha",
"thuế",
"trực",
"thu",
"việt",
"nam",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"tài",
"chính",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"nghiên",
"cứu",
"đề",
"nghị",
"thi",
"hành",
"và",
"kiểm",
"soát",
"các",
"công",
"việc",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"loại",
"thuế",
"trực",
"thu",
"thuế",
"điền",
"thổ",
"thuế",
"thổ",
"trạch",
"thuế",
"môn",
"bài",
"thuế",
"lương",
"bổng",
"thuế",
"lãi",
"doanh",
"nghiệp",
"thuế",
"lợi",
"tức",
"tổng",
"hợp",
"ở",
"mỗi",
"kỳ",
"có",
"nha",
"thuế",
"trực",
"thu",
"cấp",
"kỳ",
"ở",
"mỗi",
"tỉnh",
"có",
"phòng",
"thuế",
"trực",
"thu",
"sau",
"đại",
"hội",
"đảng",
"toàn",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"ii",
"2",
"1951",
"chính",
"phủ",
"đã",
"ban",
"hành",
"hệ",
"thống",
"chính",
"sách",
"thuế",
"mới",
"chủ",
"yếu",
"là",
"thuế",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"thuế",
"công",
"thương",
"nghiệp",
"ngày",
"14",
"7",
"1951",
"bộ",
"tài",
"chính",
"đã",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"55",
"nđ",
"thành",
"lập",
"vụ",
"thuế",
"nông",
"nghiệp",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"tài",
"chính",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"xây",
"dựng",
"và",
"tồ",
"chức",
"chỉ",
"đạo",
"quản",
"lý",
"thu",
"thuế",
"nông",
"nghiệp",
"ở",
"các",
"liên",
"khu",
"tỉnh",
"huyện",
"cơ",
"quan",
"tài",
"chính",
"trực",
"tiếp",
"phụ",
"trách",
"công",
"tác",
"chỉ",
"đạo",
"quản",
"lý",
"thu",
"thuế",
"nông",
"nghiệp",
"trên",
"địa",
"bàn",
"ngày",
"17",
"7",
"1951",
"bộ",
"tài",
"chính",
"đã",
"ban",
"hành",
"nghị",
"định",
"số",
"63",
"nđ",
"thành",
"lập",
"hệ",
"thống",
"tổ",
"chức",
"ngành",
"thuế",
"công",
"thương",
"nghiệp",
"bao",
"gồm",
"ở",
"trung",
"ương",
"tổng",
"cục",
"thuế",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"tài",
"chính",
"ở",
"tỉnh",
"cục",
"thuế",
"ở",
"tuyến",
"có",
"hoạt",
"động",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"lớn",
"chi",
"sở",
"thuế",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"ở",
"huyện",
"thị",
"xã",
"chi",
"cục",
"thuế",
"sở",
"thuế",
"trung",
"ương",
"có",
"nhiệm",
"xây",
"dựng",
"và",
"tổ",
"chức",
"thực",
"hiện",
"việc",
"quản",
"lý",
"với",
"mọi",
"loại",
"thuế",
"trừ",
"thuế",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"thuế"
] |
minortrophon priestleyi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
|
[
"minortrophon",
"priestleyi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
tàu chiến-tuần dương tiger với đai giáp ở mực nước dày tuy nhiên không giống như tiger đai giáp được đặt nghiêng 12° ra phía ngoài từ mực nước để làm tăng độ dày tương đối đối với đường đạn bắn thẳng tuy nhiên thay đổi này lại làm tăng độ mong manh của con tàu đối với đạn pháo bắn tới ở góc cao vì nó bộc lộ nhiều hơn sàn tàu bọc thép mỏng có thêm giáp được bổ sung cho thiết kế vào cuối năm 1916 dựa trên những kinh nghiệm của phía anh trong trận jutland với cái giá tăng độ sâu mớn nước và giảm tốc độ đôi chút để tiết kiệm thời gian chế tạo điều này được thực hiện bằng cách tăng độ dày lớp giáp thay vì phải thiết kế lại toàn bộ con tàu phần giáp bảo vệ cho chiếc hood chiếm 33% trọng lượng rẽ nước của nó một tỉ lệ cao so với tiêu chuẩn của anh quốc vào thời đó cho dù vẫn ít hơn những thiết kế của đức đương thời ví dụ như 36% trên chiến tàu chiến-tuần dương hindenburg đai giáp của nó bao gồm loại thép giáp được tôi bề mặt kiểu krupp cemented hoặc kc được sắp xếp như sau đai giáp chính dày giữa bệ tháp pháo a và y vuốt mỏng ra hai đầu với độ dày nhưng không kéo dài đến tận mũi và đuôi tàu đai giáp giữa có độ dày tối đa ở phần
|
[
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"tiger",
"với",
"đai",
"giáp",
"ở",
"mực",
"nước",
"dày",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"giống",
"như",
"tiger",
"đai",
"giáp",
"được",
"đặt",
"nghiêng",
"12°",
"ra",
"phía",
"ngoài",
"từ",
"mực",
"nước",
"để",
"làm",
"tăng",
"độ",
"dày",
"tương",
"đối",
"đối",
"với",
"đường",
"đạn",
"bắn",
"thẳng",
"tuy",
"nhiên",
"thay",
"đổi",
"này",
"lại",
"làm",
"tăng",
"độ",
"mong",
"manh",
"của",
"con",
"tàu",
"đối",
"với",
"đạn",
"pháo",
"bắn",
"tới",
"ở",
"góc",
"cao",
"vì",
"nó",
"bộc",
"lộ",
"nhiều",
"hơn",
"sàn",
"tàu",
"bọc",
"thép",
"mỏng",
"có",
"thêm",
"giáp",
"được",
"bổ",
"sung",
"cho",
"thiết",
"kế",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1916",
"dựa",
"trên",
"những",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"phía",
"anh",
"trong",
"trận",
"jutland",
"với",
"cái",
"giá",
"tăng",
"độ",
"sâu",
"mớn",
"nước",
"và",
"giảm",
"tốc",
"độ",
"đôi",
"chút",
"để",
"tiết",
"kiệm",
"thời",
"gian",
"chế",
"tạo",
"điều",
"này",
"được",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"cách",
"tăng",
"độ",
"dày",
"lớp",
"giáp",
"thay",
"vì",
"phải",
"thiết",
"kế",
"lại",
"toàn",
"bộ",
"con",
"tàu",
"phần",
"giáp",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"chiếc",
"hood",
"chiếm",
"33%",
"trọng",
"lượng",
"rẽ",
"nước",
"của",
"nó",
"một",
"tỉ",
"lệ",
"cao",
"so",
"với",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"anh",
"quốc",
"vào",
"thời",
"đó",
"cho",
"dù",
"vẫn",
"ít",
"hơn",
"những",
"thiết",
"kế",
"của",
"đức",
"đương",
"thời",
"ví",
"dụ",
"như",
"36%",
"trên",
"chiến",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"hindenburg",
"đai",
"giáp",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"loại",
"thép",
"giáp",
"được",
"tôi",
"bề",
"mặt",
"kiểu",
"krupp",
"cemented",
"hoặc",
"kc",
"được",
"sắp",
"xếp",
"như",
"sau",
"đai",
"giáp",
"chính",
"dày",
"giữa",
"bệ",
"tháp",
"pháo",
"a",
"và",
"y",
"vuốt",
"mỏng",
"ra",
"hai",
"đầu",
"với",
"độ",
"dày",
"nhưng",
"không",
"kéo",
"dài",
"đến",
"tận",
"mũi",
"và",
"đuôi",
"tàu",
"đai",
"giáp",
"giữa",
"có",
"độ",
"dày",
"tối",
"đa",
"ở",
"phần"
] |
của cô tuy nhiên cảnh sát không giải thích về chuyện quấy rối tình dục =cái chết tự tử= vào ngày 1 tháng 4 năm 2016 banerjee được tìm thấy đã treo cổ trong căn hộ của cô ở mumbai cô nhập viện trong tình trạng rất nguy kịch cái chết của cô đã được xác nhận tại bệnh viện kokilaben pratyusha đã treo cổ tự tử bằng dây thòng lọng và theo báo cáo khám nghiệm tử thi thì nguyên nhân cái chết là do ngạt khí nhiều nguồn tin cho rằng pratyusha tự sát vì rạn nứt chuyện tình cảm với bạn trai rahul raj singh hoặc do áp lực về tài chính sự nghiệp xuống dốc tuy nhiên cha mẹ cô cho rằng cô đã bị bạn trai rahul sát hại họ buộc tội anh ta nhưng không có bằng chứng sự ra đi của cô khiến cho người thân bạn bè người hâm mộ và làng giải trí bàng hoàng hiện nguyên nhân cái chết của cô vẫn còn nhiều bí ẩn chưa được giải đáp =phim truyền hình= =giải thưởng= =tham khảo= =liên kết ngoài=
|
[
"của",
"cô",
"tuy",
"nhiên",
"cảnh",
"sát",
"không",
"giải",
"thích",
"về",
"chuyện",
"quấy",
"rối",
"tình",
"dục",
"=cái",
"chết",
"tự",
"tử=",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"banerjee",
"được",
"tìm",
"thấy",
"đã",
"treo",
"cổ",
"trong",
"căn",
"hộ",
"của",
"cô",
"ở",
"mumbai",
"cô",
"nhập",
"viện",
"trong",
"tình",
"trạng",
"rất",
"nguy",
"kịch",
"cái",
"chết",
"của",
"cô",
"đã",
"được",
"xác",
"nhận",
"tại",
"bệnh",
"viện",
"kokilaben",
"pratyusha",
"đã",
"treo",
"cổ",
"tự",
"tử",
"bằng",
"dây",
"thòng",
"lọng",
"và",
"theo",
"báo",
"cáo",
"khám",
"nghiệm",
"tử",
"thi",
"thì",
"nguyên",
"nhân",
"cái",
"chết",
"là",
"do",
"ngạt",
"khí",
"nhiều",
"nguồn",
"tin",
"cho",
"rằng",
"pratyusha",
"tự",
"sát",
"vì",
"rạn",
"nứt",
"chuyện",
"tình",
"cảm",
"với",
"bạn",
"trai",
"rahul",
"raj",
"singh",
"hoặc",
"do",
"áp",
"lực",
"về",
"tài",
"chính",
"sự",
"nghiệp",
"xuống",
"dốc",
"tuy",
"nhiên",
"cha",
"mẹ",
"cô",
"cho",
"rằng",
"cô",
"đã",
"bị",
"bạn",
"trai",
"rahul",
"sát",
"hại",
"họ",
"buộc",
"tội",
"anh",
"ta",
"nhưng",
"không",
"có",
"bằng",
"chứng",
"sự",
"ra",
"đi",
"của",
"cô",
"khiến",
"cho",
"người",
"thân",
"bạn",
"bè",
"người",
"hâm",
"mộ",
"và",
"làng",
"giải",
"trí",
"bàng",
"hoàng",
"hiện",
"nguyên",
"nhân",
"cái",
"chết",
"của",
"cô",
"vẫn",
"còn",
"nhiều",
"bí",
"ẩn",
"chưa",
"được",
"giải",
"đáp",
"=phim",
"truyền",
"hình=",
"=giải",
"thưởng=",
"=tham",
"khảo=",
"=liên",
"kết",
"ngoài="
] |
heliotropium bacciferum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được forssk mô tả khoa học đầu tiên năm 1775
|
[
"heliotropium",
"bacciferum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mồ",
"hôi",
"loài",
"này",
"được",
"forssk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1775"
] |
turris cristata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
|
[
"turris",
"cristata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"turridae"
] |
ruginoasa có thể là bullet ruginoasa xã ở iași românia bullet ruginoasa xã ở neamț românia bullet ruginoasa làng ở valea iașului argeș românia bullet ruginoasa làng ở brăeşti buzău românia bullet ruginoasa làng ở cuzăplac sălaj românia
|
[
"ruginoasa",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"ruginoasa",
"xã",
"ở",
"iași",
"românia",
"bullet",
"ruginoasa",
"xã",
"ở",
"neamț",
"românia",
"bullet",
"ruginoasa",
"làng",
"ở",
"valea",
"iașului",
"argeș",
"românia",
"bullet",
"ruginoasa",
"làng",
"ở",
"brăeşti",
"buzău",
"românia",
"bullet",
"ruginoasa",
"làng",
"ở",
"cuzăplac",
"sălaj",
"românia"
] |
zygoballus amrishi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi zygoballus zygoballus amrishi được makhan miêu tả năm 2005
|
[
"zygoballus",
"amrishi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"zygoballus",
"zygoballus",
"amrishi",
"được",
"makhan",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2005"
] |
sinningia rupicola là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được mart wiehler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
|
[
"sinningia",
"rupicola",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"wiehler",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
chồng rất mực yêu thương isabella thì cô lại lạnh nhạt với anh ngược lại đối với maria christina cô có một tình cảm chân thành thể hiện qua khoảng 200 bức thư giữa họ thường được viết bằng tiếng pháp họ đã dành nhiều thời gian bên nhau đến mức có tin đồn bị les isabella và bà thân thiết với nhau không chỉ bởi sở thích chung về âm nhạc và nghệ thuật mà còn bởi tình yêu thương sâu sắc bà mô tả chính thức về isabella trong đó miêu tả cô ấy là người hòa nhã tốt bụng và hào phóng nhưng cô ấy cũng không bỏ qua những điểm yếu của mình sự ra đi sớm của người chị dâu khi isabella ngày càng trầm cảm và ngày càng ám ảnh về cái chết vào ngày 27 tháng 11 năm 1763 sau biến chứng khi sinh làm maria christina rất đau lòng == hôn nhân == vào tháng 12 năm 1763 vương tử albert xứ sachsen đã trở lại viên để chia buồn với hoàng gia về cái chết của isabella xứ parma từ đó vương tử phát triển mối quan hệ với bà năm 1764 vương tử sachsen tới gặp bà lần đầu tiên ở viên vào mùa xuân và sau đó gặp thường xuyên hơn ở pressburg bratislava thủ đô của hungary sau những chuyến thăm này maria christina yêu albert sâu sắc mặc dù có tình cảm với bà nhưng anh không tin rằng mình có thể kết hôn với bà
|
[
"chồng",
"rất",
"mực",
"yêu",
"thương",
"isabella",
"thì",
"cô",
"lại",
"lạnh",
"nhạt",
"với",
"anh",
"ngược",
"lại",
"đối",
"với",
"maria",
"christina",
"cô",
"có",
"một",
"tình",
"cảm",
"chân",
"thành",
"thể",
"hiện",
"qua",
"khoảng",
"200",
"bức",
"thư",
"giữa",
"họ",
"thường",
"được",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"pháp",
"họ",
"đã",
"dành",
"nhiều",
"thời",
"gian",
"bên",
"nhau",
"đến",
"mức",
"có",
"tin",
"đồn",
"bị",
"les",
"isabella",
"và",
"bà",
"thân",
"thiết",
"với",
"nhau",
"không",
"chỉ",
"bởi",
"sở",
"thích",
"chung",
"về",
"âm",
"nhạc",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"mà",
"còn",
"bởi",
"tình",
"yêu",
"thương",
"sâu",
"sắc",
"bà",
"mô",
"tả",
"chính",
"thức",
"về",
"isabella",
"trong",
"đó",
"miêu",
"tả",
"cô",
"ấy",
"là",
"người",
"hòa",
"nhã",
"tốt",
"bụng",
"và",
"hào",
"phóng",
"nhưng",
"cô",
"ấy",
"cũng",
"không",
"bỏ",
"qua",
"những",
"điểm",
"yếu",
"của",
"mình",
"sự",
"ra",
"đi",
"sớm",
"của",
"người",
"chị",
"dâu",
"khi",
"isabella",
"ngày",
"càng",
"trầm",
"cảm",
"và",
"ngày",
"càng",
"ám",
"ảnh",
"về",
"cái",
"chết",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"11",
"năm",
"1763",
"sau",
"biến",
"chứng",
"khi",
"sinh",
"làm",
"maria",
"christina",
"rất",
"đau",
"lòng",
"==",
"hôn",
"nhân",
"==",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1763",
"vương",
"tử",
"albert",
"xứ",
"sachsen",
"đã",
"trở",
"lại",
"viên",
"để",
"chia",
"buồn",
"với",
"hoàng",
"gia",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"isabella",
"xứ",
"parma",
"từ",
"đó",
"vương",
"tử",
"phát",
"triển",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"bà",
"năm",
"1764",
"vương",
"tử",
"sachsen",
"tới",
"gặp",
"bà",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"viên",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"và",
"sau",
"đó",
"gặp",
"thường",
"xuyên",
"hơn",
"ở",
"pressburg",
"bratislava",
"thủ",
"đô",
"của",
"hungary",
"sau",
"những",
"chuyến",
"thăm",
"này",
"maria",
"christina",
"yêu",
"albert",
"sâu",
"sắc",
"mặc",
"dù",
"có",
"tình",
"cảm",
"với",
"bà",
"nhưng",
"anh",
"không",
"tin",
"rằng",
"mình",
"có",
"thể",
"kết",
"hôn",
"với",
"bà"
] |
rhionaeschna diffinis là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được rambur mô tả khoa học đầu tiên năm 1842
|
[
"rhionaeschna",
"diffinis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"aeshnidae",
"loài",
"này",
"được",
"rambur",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
xenon difluoride là một chất fluorinating mạnh với công thức hóa học xef2 và một trong những hợp chất xenon ổn định nhất giống như hầu hết các chất fluoride vô cơ cộng hóa trị nó nhạy cảm với độ ẩm nó phân hủy khi tiếp xúc với ánh sáng hoặc hơi nước xenon difluoride là một chất rắn kết tinh trắng dày đặc nó có mùi khó chịu và áp suất hơi thấp == cấu trúc == xenon difluoride là một phân tử tuyến tính có độ dài liên kết xe-f 197 73 ± 0 15 pm ở giai đoạn hơi và 200 pm trong giai đoạn rắn sự sắp xếp trong xef2 rắn cho thấy các nguyên tử flo của các phân tử gần nhau tránh vùng xích đạo của mỗi phân tử xef2 điều này đồng nghĩa với việc dự đoán lý thuyết vsepr dự đoán rằng có 3 cặp electron không liên kết quanh vùng xích đạo của nguyên tử xenon ở áp suất cao có thể thu được các dạng phân tử mới của phân tử xenon difluoride dưới áp suất 50 gpa xef2 biến thành một chất bán dẫn bao gồm xef4 liên kết trong một cấu trúc hai chiều như than chì ở áp suất cao hơn trên 70 gpa nó trở thành kim loại tạo thành một cấu trúc ba chiều có chứa xef 8 tuy nhiên một nghiên cứu lý thuyết gần đây đã nghi ngờ về những kết quả thực nghiệm này == liên kết ngoài == bullet webbook page for xef2
|
[
"xenon",
"difluoride",
"là",
"một",
"chất",
"fluorinating",
"mạnh",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"xef2",
"và",
"một",
"trong",
"những",
"hợp",
"chất",
"xenon",
"ổn",
"định",
"nhất",
"giống",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"chất",
"fluoride",
"vô",
"cơ",
"cộng",
"hóa",
"trị",
"nó",
"nhạy",
"cảm",
"với",
"độ",
"ẩm",
"nó",
"phân",
"hủy",
"khi",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"ánh",
"sáng",
"hoặc",
"hơi",
"nước",
"xenon",
"difluoride",
"là",
"một",
"chất",
"rắn",
"kết",
"tinh",
"trắng",
"dày",
"đặc",
"nó",
"có",
"mùi",
"khó",
"chịu",
"và",
"áp",
"suất",
"hơi",
"thấp",
"==",
"cấu",
"trúc",
"==",
"xenon",
"difluoride",
"là",
"một",
"phân",
"tử",
"tuyến",
"tính",
"có",
"độ",
"dài",
"liên",
"kết",
"xe-f",
"197",
"73",
"±",
"0",
"15",
"pm",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"hơi",
"và",
"200",
"pm",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"rắn",
"sự",
"sắp",
"xếp",
"trong",
"xef2",
"rắn",
"cho",
"thấy",
"các",
"nguyên",
"tử",
"flo",
"của",
"các",
"phân",
"tử",
"gần",
"nhau",
"tránh",
"vùng",
"xích",
"đạo",
"của",
"mỗi",
"phân",
"tử",
"xef2",
"điều",
"này",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"việc",
"dự",
"đoán",
"lý",
"thuyết",
"vsepr",
"dự",
"đoán",
"rằng",
"có",
"3",
"cặp",
"electron",
"không",
"liên",
"kết",
"quanh",
"vùng",
"xích",
"đạo",
"của",
"nguyên",
"tử",
"xenon",
"ở",
"áp",
"suất",
"cao",
"có",
"thể",
"thu",
"được",
"các",
"dạng",
"phân",
"tử",
"mới",
"của",
"phân",
"tử",
"xenon",
"difluoride",
"dưới",
"áp",
"suất",
"50",
"gpa",
"xef2",
"biến",
"thành",
"một",
"chất",
"bán",
"dẫn",
"bao",
"gồm",
"xef4",
"liên",
"kết",
"trong",
"một",
"cấu",
"trúc",
"hai",
"chiều",
"như",
"than",
"chì",
"ở",
"áp",
"suất",
"cao",
"hơn",
"trên",
"70",
"gpa",
"nó",
"trở",
"thành",
"kim",
"loại",
"tạo",
"thành",
"một",
"cấu",
"trúc",
"ba",
"chiều",
"có",
"chứa",
"xef",
"8",
"tuy",
"nhiên",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"lý",
"thuyết",
"gần",
"đây",
"đã",
"nghi",
"ngờ",
"về",
"những",
"kết",
"quả",
"thực",
"nghiệm",
"này",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"webbook",
"page",
"for",
"xef2"
] |
19185 guarneri 1991 tl13 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 10 năm 1991 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19185 guarneri
|
[
"19185",
"guarneri",
"1991",
"tl13",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"4",
"tháng",
"10",
"năm",
"1991",
"bởi",
"f",
"borngen",
"ở",
"tautenburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"19185",
"guarneri"
] |
kalligramma turutanovae là một loài côn trùng trong họ kalligrammatidae thuộc bộ neuroptera loài này được martynova miêu tả năm 1947
|
[
"kalligramma",
"turutanovae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"kalligrammatidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"martynova",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1947"
] |
euphorbia gebelica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được brullo mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 publ 1996
|
[
"euphorbia",
"gebelica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"brullo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994",
"publ",
"1996"
] |
besleria lutea là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"besleria",
"lutea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
như một bộ phim nổi tiếng chỉ có hai cuốn tiểu thuyết khác của kukrit nhiều cuộc đời và tre trúc đỏ được dịch sang tiếng anh ngoài ra còn có sự tổng kết các bài viết bằng tiếng anh của kukrit trong các cuộc phỏng vấn m r kukrit pramoj sứ mệnh và trí tuệ của ông biên soạn bởi vilas manivat và do steve van beek biên tập tuy nhiên các bài viết của kukrit trong tiếng thái rất rộng và bao gồm cả tiểu thuyết và phi hư cấu phần lớn các bài viết của kukrit được xuất bản lần đầu tiên dưới dạng một trong hai cột hoặc các seri của siam rat các phần của bốn triều đại một số cuốn sách được in và sau đó chuyển thành sách một loạt các chủ đề đã được đề cập đến trong những cuốn sách này bao gồm chính trị đương đại tình yêu của kukrit về chó lịch sử thái lan lịch sử đông nam á voi lịch sử người do thái và nhiều chủ đề khác === tiểu thuyết === bullet sam kok chabap nai thun สามก๊กฉบับนายทุน 1951 isbn 974-9906-16-0 bullet phai daeng ไผ่แดง 1954 isbn 974-9906-18-7 bullet dựa trên tiểu thuyết giovanni guareschi năm 1950 về thế giới nhỏ của don camillo dịch sang tiếng anh như tre đỏ vào năm 1961 bullet su si thai hao ซูสีไทเฮา 1957 isbn 974-9906-15-2 bullet jew ยิว 1967 isbn 974-9906-22-5 bullet four reigns สี่แผ่นดิน isbn 974-9906-20-9 bullet được dịch sang tiếng anh như four reigns vào năm 1981 bởi tulachandra isbn
|
[
"như",
"một",
"bộ",
"phim",
"nổi",
"tiếng",
"chỉ",
"có",
"hai",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"khác",
"của",
"kukrit",
"nhiều",
"cuộc",
"đời",
"và",
"tre",
"trúc",
"đỏ",
"được",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"anh",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"sự",
"tổng",
"kết",
"các",
"bài",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"của",
"kukrit",
"trong",
"các",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"m",
"r",
"kukrit",
"pramoj",
"sứ",
"mệnh",
"và",
"trí",
"tuệ",
"của",
"ông",
"biên",
"soạn",
"bởi",
"vilas",
"manivat",
"và",
"do",
"steve",
"van",
"beek",
"biên",
"tập",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"bài",
"viết",
"của",
"kukrit",
"trong",
"tiếng",
"thái",
"rất",
"rộng",
"và",
"bao",
"gồm",
"cả",
"tiểu",
"thuyết",
"và",
"phi",
"hư",
"cấu",
"phần",
"lớn",
"các",
"bài",
"viết",
"của",
"kukrit",
"được",
"xuất",
"bản",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"dưới",
"dạng",
"một",
"trong",
"hai",
"cột",
"hoặc",
"các",
"seri",
"của",
"siam",
"rat",
"các",
"phần",
"của",
"bốn",
"triều",
"đại",
"một",
"số",
"cuốn",
"sách",
"được",
"in",
"và",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"thành",
"sách",
"một",
"loạt",
"các",
"chủ",
"đề",
"đã",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"trong",
"những",
"cuốn",
"sách",
"này",
"bao",
"gồm",
"chính",
"trị",
"đương",
"đại",
"tình",
"yêu",
"của",
"kukrit",
"về",
"chó",
"lịch",
"sử",
"thái",
"lan",
"lịch",
"sử",
"đông",
"nam",
"á",
"voi",
"lịch",
"sử",
"người",
"do",
"thái",
"và",
"nhiều",
"chủ",
"đề",
"khác",
"===",
"tiểu",
"thuyết",
"===",
"bullet",
"sam",
"kok",
"chabap",
"nai",
"thun",
"สามก๊กฉบับนายทุน",
"1951",
"isbn",
"974-9906-16-0",
"bullet",
"phai",
"daeng",
"ไผ่แดง",
"1954",
"isbn",
"974-9906-18-7",
"bullet",
"dựa",
"trên",
"tiểu",
"thuyết",
"giovanni",
"guareschi",
"năm",
"1950",
"về",
"thế",
"giới",
"nhỏ",
"của",
"don",
"camillo",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"anh",
"như",
"tre",
"đỏ",
"vào",
"năm",
"1961",
"bullet",
"su",
"si",
"thai",
"hao",
"ซูสีไทเฮา",
"1957",
"isbn",
"974-9906-15-2",
"bullet",
"jew",
"ยิว",
"1967",
"isbn",
"974-9906-22-5",
"bullet",
"four",
"reigns",
"สี่แผ่นดิน",
"isbn",
"974-9906-20-9",
"bullet",
"được",
"dịch",
"sang",
"tiếng",
"anh",
"như",
"four",
"reigns",
"vào",
"năm",
"1981",
"bởi",
"tulachandra",
"isbn"
] |
kızılcaören reşadiye kızılcaören là một thị trấn thuộc huyện reşadiye tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 212 người
|
[
"kızılcaören",
"reşadiye",
"kızılcaören",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"reşadiye",
"tỉnh",
"tokat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"212",
"người"
] |
môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 14 == sinh thái học == cũng như những loài cá hề khác a fuscocaudatus là một loài lưỡng tính tiền nam cá cái trưởng thành đều phải trải qua giai đoạn là cá đực nên cá đực có kích thước nhỏ hơn cá cái một con cá cái sẽ sống thành nhóm cùng với một con đực lớn đảm nhận chức năng sinh sản và nhiều con non nhỏ hơn trứng được cá đực lớn bảo vệ và chăm sóc đến khi chúng nở thức ăn của chúng là động vật phù du và tảo == thương mại == a fuscocaudatus được đánh bắt bởi những người thu mua cá cảnh
|
[
"môn",
"2",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"14",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"cũng",
"như",
"những",
"loài",
"cá",
"hề",
"khác",
"a",
"fuscocaudatus",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"tính",
"tiền",
"nam",
"cá",
"cái",
"trưởng",
"thành",
"đều",
"phải",
"trải",
"qua",
"giai",
"đoạn",
"là",
"cá",
"đực",
"nên",
"cá",
"đực",
"có",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"hơn",
"cá",
"cái",
"một",
"con",
"cá",
"cái",
"sẽ",
"sống",
"thành",
"nhóm",
"cùng",
"với",
"một",
"con",
"đực",
"lớn",
"đảm",
"nhận",
"chức",
"năng",
"sinh",
"sản",
"và",
"nhiều",
"con",
"non",
"nhỏ",
"hơn",
"trứng",
"được",
"cá",
"đực",
"lớn",
"bảo",
"vệ",
"và",
"chăm",
"sóc",
"đến",
"khi",
"chúng",
"nở",
"thức",
"ăn",
"của",
"chúng",
"là",
"động",
"vật",
"phù",
"du",
"và",
"tảo",
"==",
"thương",
"mại",
"==",
"a",
"fuscocaudatus",
"được",
"đánh",
"bắt",
"bởi",
"những",
"người",
"thu",
"mua",
"cá",
"cảnh"
] |
công nhận các cặp đồng giới ở bulgaria bulgaria không công nhận bất kỳ loại hôn nhân đồng giới các chủ đề của hôn nhân đồng giới quan hệ đối tác đăng ký đồng giới nhận con nuôi của các cặp đồng giới đã được thảo luận thường xuyên trong vài năm qua hiến pháp bulgaria định nghĩa hôn nhân là sự kết hợp giữa nam và nữ nghiêm cấm việc hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới chỉ những cuộc hôn nhân dân sự được pháp luật ở bulgaria công nhận == kết hợp dân sự == trong năm 2008 và 2009 đã có nhiều cuộc tranh luận trên một số đài truyền hình quốc gia về chủ đề kết hợp dân sự với sự tham gia của các chính trị gia các nhà lãnh đạo tôn giáo các nhà hoạt động đồng tính và các cá nhân khác kể từ tháng 4 năm 2009 đã có một cuộc tranh luận về việc giới thiệu kết hợp dân sự ở bulgaria chính phủ đã đề nghị quốc hội quốc hội bỏ phiếu ủng hộ bộ luật gia đình mới được cho là bao gồm các quan hệ đối tác đã đăng ký tuy nhiên hôn nhân này sẽ không mở cửa cho các cặp đồng giới tuy nhiên vào ngày 16 tháng 7 năm 2008 ủy ban bảo vệ chống phân biệt đối xử ở bulgaria đề nghị rằng quyền kết hợp dân sự cũng nên được mở rộng cho các cặp đồng giới giáo hội công giáo sau đó
|
[
"công",
"nhận",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"ở",
"bulgaria",
"bulgaria",
"không",
"công",
"nhận",
"bất",
"kỳ",
"loại",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"các",
"chủ",
"đề",
"của",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"quan",
"hệ",
"đối",
"tác",
"đăng",
"ký",
"đồng",
"giới",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"của",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"đã",
"được",
"thảo",
"luận",
"thường",
"xuyên",
"trong",
"vài",
"năm",
"qua",
"hiến",
"pháp",
"bulgaria",
"định",
"nghĩa",
"hôn",
"nhân",
"là",
"sự",
"kết",
"hợp",
"giữa",
"nam",
"và",
"nữ",
"nghiêm",
"cấm",
"việc",
"hợp",
"pháp",
"hóa",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"chỉ",
"những",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"dân",
"sự",
"được",
"pháp",
"luật",
"ở",
"bulgaria",
"công",
"nhận",
"==",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"==",
"trong",
"năm",
"2008",
"và",
"2009",
"đã",
"có",
"nhiều",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"trên",
"một",
"số",
"đài",
"truyền",
"hình",
"quốc",
"gia",
"về",
"chủ",
"đề",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"chính",
"trị",
"gia",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"tôn",
"giáo",
"các",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"đồng",
"tính",
"và",
"các",
"cá",
"nhân",
"khác",
"kể",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"2009",
"đã",
"có",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"về",
"việc",
"giới",
"thiệu",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"ở",
"bulgaria",
"chính",
"phủ",
"đã",
"đề",
"nghị",
"quốc",
"hội",
"quốc",
"hội",
"bỏ",
"phiếu",
"ủng",
"hộ",
"bộ",
"luật",
"gia",
"đình",
"mới",
"được",
"cho",
"là",
"bao",
"gồm",
"các",
"quan",
"hệ",
"đối",
"tác",
"đã",
"đăng",
"ký",
"tuy",
"nhiên",
"hôn",
"nhân",
"này",
"sẽ",
"không",
"mở",
"cửa",
"cho",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"2008",
"ủy",
"ban",
"bảo",
"vệ",
"chống",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"ở",
"bulgaria",
"đề",
"nghị",
"rằng",
"quyền",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"cũng",
"nên",
"được",
"mở",
"rộng",
"cho",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"sau",
"đó"
] |
xướng tên trong danh sách 10 nghệ sĩ thay đổi âm nhạc ở thập kỉ 2010s bởi cnn vì đã phá bỏ ranh giới giữa dòng nhạc đồng quê và pop và chiến đấu giành quyền sở hữu âm nhạc của mình swift đã được công nhận là một biểu tượng thời trang vogue gọi cô là một trong những người có ảnh hưởng về thời trang bền vững lớn nhất thế giới swift đã làm vực dậy phong trào ảnh polaroids và máy ảnh instax sau khi chụp bức ảnh polaroid làm ảnh bìa cho album 1989 và sự hợp tác của cô với hãng máy ảnh fujifilm vào năm 2018 swift cũng đã khiến lượt đăng kí bình chọn tăng nhanh chóng trên trang vote org qua bài đăng xác nhận quan điểm chính trị của cô trên instagram vào năm 2018 tháng 10 năm 2020 theo lời một nghiên cứu swift là một trong những người nổi tiếng có sức ảnh hưởng cao nhất trong cuộc tranh cử tổng thống mỹ 2020 hai album phòng thu của swift folklore và evermore được ghi nhận đã cách mạng hóa ngành âm nhạc giữa đại dịch covid-19 nhạc sĩ và nhà sản xuất âm nhạc jack antonoff đã ghi công swift vì đã giúp anh bắt đầu sự nghiệp làm nhà sản xuất swift đã truyền cảm hứng cho nhiều nghệ sĩ khác nhau như ruth b shamir bailey kelsea ballerini priscilla block bailey bryan camila cabello sabrina carpenter sofia carson the chainsmokers daya billie eilish frances
|
[
"xướng",
"tên",
"trong",
"danh",
"sách",
"10",
"nghệ",
"sĩ",
"thay",
"đổi",
"âm",
"nhạc",
"ở",
"thập",
"kỉ",
"2010s",
"bởi",
"cnn",
"vì",
"đã",
"phá",
"bỏ",
"ranh",
"giới",
"giữa",
"dòng",
"nhạc",
"đồng",
"quê",
"và",
"pop",
"và",
"chiến",
"đấu",
"giành",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mình",
"swift",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"thời",
"trang",
"vogue",
"gọi",
"cô",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"về",
"thời",
"trang",
"bền",
"vững",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"swift",
"đã",
"làm",
"vực",
"dậy",
"phong",
"trào",
"ảnh",
"polaroids",
"và",
"máy",
"ảnh",
"instax",
"sau",
"khi",
"chụp",
"bức",
"ảnh",
"polaroid",
"làm",
"ảnh",
"bìa",
"cho",
"album",
"1989",
"và",
"sự",
"hợp",
"tác",
"của",
"cô",
"với",
"hãng",
"máy",
"ảnh",
"fujifilm",
"vào",
"năm",
"2018",
"swift",
"cũng",
"đã",
"khiến",
"lượt",
"đăng",
"kí",
"bình",
"chọn",
"tăng",
"nhanh",
"chóng",
"trên",
"trang",
"vote",
"org",
"qua",
"bài",
"đăng",
"xác",
"nhận",
"quan",
"điểm",
"chính",
"trị",
"của",
"cô",
"trên",
"instagram",
"vào",
"năm",
"2018",
"tháng",
"10",
"năm",
"2020",
"theo",
"lời",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"swift",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"có",
"sức",
"ảnh",
"hưởng",
"cao",
"nhất",
"trong",
"cuộc",
"tranh",
"cử",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"2020",
"hai",
"album",
"phòng",
"thu",
"của",
"swift",
"folklore",
"và",
"evermore",
"được",
"ghi",
"nhận",
"đã",
"cách",
"mạng",
"hóa",
"ngành",
"âm",
"nhạc",
"giữa",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"nhạc",
"sĩ",
"và",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"âm",
"nhạc",
"jack",
"antonoff",
"đã",
"ghi",
"công",
"swift",
"vì",
"đã",
"giúp",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"làm",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"swift",
"đã",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"nhau",
"như",
"ruth",
"b",
"shamir",
"bailey",
"kelsea",
"ballerini",
"priscilla",
"block",
"bailey",
"bryan",
"camila",
"cabello",
"sabrina",
"carpenter",
"sofia",
"carson",
"the",
"chainsmokers",
"daya",
"billie",
"eilish",
"frances"
] |
thao và du lịch nguyễn du bullet 16 trường cao đẳng y dược hợp lực thanh hóa bullet 17 trường cao đẳng y tế hà tĩnh bullet 18 trường cao đẳng y tế huế bullet 19 trường cao đẳng y tế quảng bình bullet 20 trường cao đẳng y tế thanh hóa bullet duyên hải nam trung bộ bullet 2 trường cao đẳng bình định bullet 3 trường cao đẳng cộng đồng bình thuận bullet 4 trường cao đẳng công nghệ kinh tế và thủy lợi miền trung bullet 5 trường cao đẳng công thương miền trung bullet 6 trường cao đẳng điện lực miền trung bullet 7 trường cao đẳng giao thông vận tải trung ương v bullet 8 trường cao đẳng kinh tế kế hoạch đà nẵng bullet 9 trường cao đẳng kinh tế kỹ thuật quảng nam bullet 10 trường cao đẳng lương thực thực phẩm bullet 11 trường cao đẳng sư phạm ninh thuận bullet 12 trường cao đẳng sư phạm trung ương nha trang bullet 13 trường cao đẳng thương mại bullet 14 trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật đà nẵng bullet 15 trường cao đẳng y tế bình định bullet 16 trường cao đẳng y tế bình thuận bullet 17 trường cao đẳng y tế đặng thùy trâm bullet 18 trường cao đẳng y tế khánh hòa bullet 19 trường cao đẳng y tế phú yên bullet 20 trường cao đẳng y tế quảng nam bullet 21 trường cao đẳng bình định bullet 22 trường cao đẳng cộng đồng bình thuận bullet 23 trường cao đẳng công nghệ kinh tế và thủy lợi miền trung bullet tây nguyên bullet 25 trường cao đẳng cộng đồng đắk nông bullet 26 trường cao đẳng cộng đồng kon tum bullet 27 trường cao đẳng công nghệ và kinh tế bảo lộc bullet 28 trường cao đẳng kinh tế kỹ
|
[
"thao",
"và",
"du",
"lịch",
"nguyễn",
"du",
"bullet",
"16",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"dược",
"hợp",
"lực",
"thanh",
"hóa",
"bullet",
"17",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"hà",
"tĩnh",
"bullet",
"18",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"huế",
"bullet",
"19",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"quảng",
"bình",
"bullet",
"20",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"thanh",
"hóa",
"bullet",
"duyên",
"hải",
"nam",
"trung",
"bộ",
"bullet",
"2",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"bình",
"định",
"bullet",
"3",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"cộng",
"đồng",
"bình",
"thuận",
"bullet",
"4",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"công",
"nghệ",
"kinh",
"tế",
"và",
"thủy",
"lợi",
"miền",
"trung",
"bullet",
"5",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"công",
"thương",
"miền",
"trung",
"bullet",
"6",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"điện",
"lực",
"miền",
"trung",
"bullet",
"7",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"trung",
"ương",
"v",
"bullet",
"8",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"kinh",
"tế",
"kế",
"hoạch",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"9",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"kinh",
"tế",
"kỹ",
"thuật",
"quảng",
"nam",
"bullet",
"10",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"lương",
"thực",
"thực",
"phẩm",
"bullet",
"11",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"sư",
"phạm",
"ninh",
"thuận",
"bullet",
"12",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"sư",
"phạm",
"trung",
"ương",
"nha",
"trang",
"bullet",
"13",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"thương",
"mại",
"bullet",
"14",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"văn",
"hóa",
"nghệ",
"thuật",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"15",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"bình",
"định",
"bullet",
"16",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"bình",
"thuận",
"bullet",
"17",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"đặng",
"thùy",
"trâm",
"bullet",
"18",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"khánh",
"hòa",
"bullet",
"19",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"phú",
"yên",
"bullet",
"20",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"y",
"tế",
"quảng",
"nam",
"bullet",
"21",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"bình",
"định",
"bullet",
"22",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"cộng",
"đồng",
"bình",
"thuận",
"bullet",
"23",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"công",
"nghệ",
"kinh",
"tế",
"và",
"thủy",
"lợi",
"miền",
"trung",
"bullet",
"tây",
"nguyên",
"bullet",
"25",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"cộng",
"đồng",
"đắk",
"nông",
"bullet",
"26",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"cộng",
"đồng",
"kon",
"tum",
"bullet",
"27",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"công",
"nghệ",
"và",
"kinh",
"tế",
"bảo",
"lộc",
"bullet",
"28",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"kinh",
"tế",
"kỹ"
] |
megasema suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"megasema",
"suffusa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
xã little walnut quận butler kansas xã little walnut là một xã thuộc quận butler tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 044 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"little",
"walnut",
"quận",
"butler",
"kansas",
"xã",
"little",
"walnut",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"butler",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"044",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
cosmoconus dlabolai là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"cosmoconus",
"dlabolai",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
le nâu bụng đen danh pháp hai phần dendrocygna autumnalis là một loài chim thuộc họ vịt loài này sinh sản từ cực nam hoa kỳ và miền trung đến trung nam bộ nam mỹ tại mỹ nó có thể được tìm thấy quanh năm ở các khu vựcn của vùng đông nam texas và theo mùa ở phía đông nam arizona và gulf coast của tiểu bang louisiana nó là một loài sinh sản hiếm hoi tại các địa điểm khác nhau chẳng hạn như florida arkansas georgia và nam carolina
|
[
"le",
"nâu",
"bụng",
"đen",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"dendrocygna",
"autumnalis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"họ",
"vịt",
"loài",
"này",
"sinh",
"sản",
"từ",
"cực",
"nam",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"miền",
"trung",
"đến",
"trung",
"nam",
"bộ",
"nam",
"mỹ",
"tại",
"mỹ",
"nó",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"quanh",
"năm",
"ở",
"các",
"khu",
"vựcn",
"của",
"vùng",
"đông",
"nam",
"texas",
"và",
"theo",
"mùa",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"arizona",
"và",
"gulf",
"coast",
"của",
"tiểu",
"bang",
"louisiana",
"nó",
"là",
"một",
"loài",
"sinh",
"sản",
"hiếm",
"hoi",
"tại",
"các",
"địa",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"florida",
"arkansas",
"georgia",
"và",
"nam",
"carolina"
] |
samsung galaxy tab pro 10 1 là máy tính bảng 10 1-inch chạy hệ điều hành android sản xuất và phân phối bởi samsung electronics nó thuộc về dòng thế hệ mới của samsung galaxy tab series và máy tính bảng pro nó còn bao gồm phiên bản 8 4-inch samsung galaxy tab pro 8 4 phiên bản 10 1-inch samsung galaxy tab pro 10 1 và phiên bản khác là 12 2 inch samsung galaxy note pro 12 2 nó được công bố vào 6 tháng 1 năm 2014 ở mỹ nó được phát hành vào tháng 2 giái khởi điểm là $499 == lịch sử == galaxy tab pro 12 2 được công bố vào 6 tháng 1 năm 2014 nó được ra mắt cùng với galaxy note pro 12 2 tab pro 10 1 và tab pro 8 4 tại 2014 consumer electronics show ở las vegas == tính năng == galaxy tab pro 12 2 phát hành cùng với android 4 4 kitkat samsung tùy biến giao diện với touchwiz ux cùng với google apps các ứng dụng của samsung như chaton s suggest s voice smart remote và all share play galaxy tab pro 10 1 có sẵn bản wi-fi và biến thể 4g lte wi-fi dung lượng lưu trữ từ 16 gb đến 32 gb tùy thuộc vào mẫu 32 gb vẫn chưa được phát hành và chưa công bố ngày tại thời điểm này với khe thẻ nhớ mở rộng microsdxc nó có màn hình 10 1-inch wqxga tft với độ phân giải 2 560x1 600 pixel nó có máy ảnh trước 2 mp và 8 mp máy ảnh chính nó có thể quay video hd ==
|
[
"samsung",
"galaxy",
"tab",
"pro",
"10",
"1",
"là",
"máy",
"tính",
"bảng",
"10",
"1-inch",
"chạy",
"hệ",
"điều",
"hành",
"android",
"sản",
"xuất",
"và",
"phân",
"phối",
"bởi",
"samsung",
"electronics",
"nó",
"thuộc",
"về",
"dòng",
"thế",
"hệ",
"mới",
"của",
"samsung",
"galaxy",
"tab",
"series",
"và",
"máy",
"tính",
"bảng",
"pro",
"nó",
"còn",
"bao",
"gồm",
"phiên",
"bản",
"8",
"4-inch",
"samsung",
"galaxy",
"tab",
"pro",
"8",
"4",
"phiên",
"bản",
"10",
"1-inch",
"samsung",
"galaxy",
"tab",
"pro",
"10",
"1",
"và",
"phiên",
"bản",
"khác",
"là",
"12",
"2",
"inch",
"samsung",
"galaxy",
"note",
"pro",
"12",
"2",
"nó",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"ở",
"mỹ",
"nó",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"2",
"giái",
"khởi",
"điểm",
"là",
"$499",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"galaxy",
"tab",
"pro",
"12",
"2",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"2014",
"nó",
"được",
"ra",
"mắt",
"cùng",
"với",
"galaxy",
"note",
"pro",
"12",
"2",
"tab",
"pro",
"10",
"1",
"và",
"tab",
"pro",
"8",
"4",
"tại",
"2014",
"consumer",
"electronics",
"show",
"ở",
"las",
"vegas",
"==",
"tính",
"năng",
"==",
"galaxy",
"tab",
"pro",
"12",
"2",
"phát",
"hành",
"cùng",
"với",
"android",
"4",
"4",
"kitkat",
"samsung",
"tùy",
"biến",
"giao",
"diện",
"với",
"touchwiz",
"ux",
"cùng",
"với",
"google",
"apps",
"các",
"ứng",
"dụng",
"của",
"samsung",
"như",
"chaton",
"s",
"suggest",
"s",
"voice",
"smart",
"remote",
"và",
"all",
"share",
"play",
"galaxy",
"tab",
"pro",
"10",
"1",
"có",
"sẵn",
"bản",
"wi-fi",
"và",
"biến",
"thể",
"4g",
"lte",
"wi-fi",
"dung",
"lượng",
"lưu",
"trữ",
"từ",
"16",
"gb",
"đến",
"32",
"gb",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"mẫu",
"32",
"gb",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"phát",
"hành",
"và",
"chưa",
"công",
"bố",
"ngày",
"tại",
"thời",
"điểm",
"này",
"với",
"khe",
"thẻ",
"nhớ",
"mở",
"rộng",
"microsdxc",
"nó",
"có",
"màn",
"hình",
"10",
"1-inch",
"wqxga",
"tft",
"với",
"độ",
"phân",
"giải",
"2",
"560x1",
"600",
"pixel",
"nó",
"có",
"máy",
"ảnh",
"trước",
"2",
"mp",
"và",
"8",
"mp",
"máy",
"ảnh",
"chính",
"nó",
"có",
"thể",
"quay",
"video",
"hd",
"=="
] |
carathea là một chi nhện trong họ malkaridae == các loài == bullet carathea miyali bullet carathea parawea
|
[
"carathea",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"malkaridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"carathea",
"miyali",
"bullet",
"carathea",
"parawea"
] |
janduís là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 304 899 km² dân số năm 2007 là 5597 người mật độ 17 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"janduís",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"norte",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"304",
"899",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"5597",
"người",
"mật",
"độ",
"17",
"4",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
microhelia restrictalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"microhelia",
"restrictalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
giữa các vật thể nhỏ hơn xốp và do đó mật độ thấp và lớn hơn dày đặc hơn sáng hơn và các cơ quan hành tinh khác biệt về mặt địa chất như các hành tinh lùn huya nằm ở đầu dưới của phạm vi kích thước ngụ ý rằng cấu trúc bên trong của huya có khả năng rất xốp và không phân biệt kể từ khi hình thành và do đó khó có thể ở trạng thái cân bằng thủy tĩnh mặc dù ý kiến của grundy về huya có khối lượng riêng nhẹ audrey thirouin và các đồng nghiệp trong một nghiên cứu năm 2014 cho rằng mật độ tối thiểu của huya là 1 43 g cm³ một ước tính sơ bộ có được từ sự thay đổi độ sáng === quang phổ và bề mặt === phổ phản xạ của huya xuất hiện màu đỏ vừa phải và không có gì đặc biệt trong tia hồng ngoại thiếu dấu hiệu hấp thụ rõ ràng của nước đá và các vật liệu dễ bay hơi khác thiên thể đĩa phân tán chia sẻ phổ vô song tương tự với huya mặc dù màu sắc nhìn thấy của chúng khác nhau quang phổ kỳ lạ của huya chỉ ra rằng bề mặt của nó được bao phủ bởi một lớp dày các hợp chất hữu cơ tối được chiếu xạ bởi bức xạ mặt trời và các tia vũ trụ mặc dù băng nước dường như không có trong phổ hồng ngoại của huya một số
|
[
"giữa",
"các",
"vật",
"thể",
"nhỏ",
"hơn",
"xốp",
"và",
"do",
"đó",
"mật",
"độ",
"thấp",
"và",
"lớn",
"hơn",
"dày",
"đặc",
"hơn",
"sáng",
"hơn",
"và",
"các",
"cơ",
"quan",
"hành",
"tinh",
"khác",
"biệt",
"về",
"mặt",
"địa",
"chất",
"như",
"các",
"hành",
"tinh",
"lùn",
"huya",
"nằm",
"ở",
"đầu",
"dưới",
"của",
"phạm",
"vi",
"kích",
"thước",
"ngụ",
"ý",
"rằng",
"cấu",
"trúc",
"bên",
"trong",
"của",
"huya",
"có",
"khả",
"năng",
"rất",
"xốp",
"và",
"không",
"phân",
"biệt",
"kể",
"từ",
"khi",
"hình",
"thành",
"và",
"do",
"đó",
"khó",
"có",
"thể",
"ở",
"trạng",
"thái",
"cân",
"bằng",
"thủy",
"tĩnh",
"mặc",
"dù",
"ý",
"kiến",
"của",
"grundy",
"về",
"huya",
"có",
"khối",
"lượng",
"riêng",
"nhẹ",
"audrey",
"thirouin",
"và",
"các",
"đồng",
"nghiệp",
"trong",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"năm",
"2014",
"cho",
"rằng",
"mật",
"độ",
"tối",
"thiểu",
"của",
"huya",
"là",
"1",
"43",
"g",
"cm³",
"một",
"ước",
"tính",
"sơ",
"bộ",
"có",
"được",
"từ",
"sự",
"thay",
"đổi",
"độ",
"sáng",
"===",
"quang",
"phổ",
"và",
"bề",
"mặt",
"===",
"phổ",
"phản",
"xạ",
"của",
"huya",
"xuất",
"hiện",
"màu",
"đỏ",
"vừa",
"phải",
"và",
"không",
"có",
"gì",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"tia",
"hồng",
"ngoại",
"thiếu",
"dấu",
"hiệu",
"hấp",
"thụ",
"rõ",
"ràng",
"của",
"nước",
"đá",
"và",
"các",
"vật",
"liệu",
"dễ",
"bay",
"hơi",
"khác",
"thiên",
"thể",
"đĩa",
"phân",
"tán",
"chia",
"sẻ",
"phổ",
"vô",
"song",
"tương",
"tự",
"với",
"huya",
"mặc",
"dù",
"màu",
"sắc",
"nhìn",
"thấy",
"của",
"chúng",
"khác",
"nhau",
"quang",
"phổ",
"kỳ",
"lạ",
"của",
"huya",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"bề",
"mặt",
"của",
"nó",
"được",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"một",
"lớp",
"dày",
"các",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"tối",
"được",
"chiếu",
"xạ",
"bởi",
"bức",
"xạ",
"mặt",
"trời",
"và",
"các",
"tia",
"vũ",
"trụ",
"mặc",
"dù",
"băng",
"nước",
"dường",
"như",
"không",
"có",
"trong",
"phổ",
"hồng",
"ngoại",
"của",
"huya",
"một",
"số"
] |
raoulia hectorii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
|
[
"raoulia",
"hectorii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1864"
] |
mustur gangawati mustur là một làng thuộc tehsil gangawati huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"mustur",
"gangawati",
"mustur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gangawati",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
kinh nghiệm và hệ thống khen thưởng như call of duty 4 với chế độ chơi bao gồm free-for-all đấu đơn search destroy tìm và tiêu diệt demolition phá hủy domination kiểm soát team deathmatch đấu đội và capture the flag chiếm cờ modern warfare 2 cũng giới thiệu một số tính năng mới vũ khí thiết bị bản đồ khi tiêu diệt được đối phương sẽ có các phần thưởng tương ứng == liên kết ngoài == bullet website chính thức của infinity ward bullet modern warfare 2 tại internet movie database bullet danh sách những khẩu súng trong trò chơi bullet trailer quảng cáo trò chơi
|
[
"kinh",
"nghiệm",
"và",
"hệ",
"thống",
"khen",
"thưởng",
"như",
"call",
"of",
"duty",
"4",
"với",
"chế",
"độ",
"chơi",
"bao",
"gồm",
"free-for-all",
"đấu",
"đơn",
"search",
"destroy",
"tìm",
"và",
"tiêu",
"diệt",
"demolition",
"phá",
"hủy",
"domination",
"kiểm",
"soát",
"team",
"deathmatch",
"đấu",
"đội",
"và",
"capture",
"the",
"flag",
"chiếm",
"cờ",
"modern",
"warfare",
"2",
"cũng",
"giới",
"thiệu",
"một",
"số",
"tính",
"năng",
"mới",
"vũ",
"khí",
"thiết",
"bị",
"bản",
"đồ",
"khi",
"tiêu",
"diệt",
"được",
"đối",
"phương",
"sẽ",
"có",
"các",
"phần",
"thưởng",
"tương",
"ứng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"của",
"infinity",
"ward",
"bullet",
"modern",
"warfare",
"2",
"tại",
"internet",
"movie",
"database",
"bullet",
"danh",
"sách",
"những",
"khẩu",
"súng",
"trong",
"trò",
"chơi",
"bullet",
"trailer",
"quảng",
"cáo",
"trò",
"chơi"
] |
bactriola antennata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"bactriola",
"antennata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
zeitung peter berthold ich sah die letzte wunderwaffen april 1951 bullet lommel horst der erste bemannte raketenstart der welt 2nd ed in german stuttgart motorbuch verlag 1998 isbn 3-613-01862-4 bullet lommel horst vom höhenaufklärer bis zum raumgleiter geheimprojekte der dfs 1935–1945 in german stuttgart motorbuch verlag 2000 isbn 3-613-02072-6 bullet magerstädt albert flugzeug-fertigungskennblatt baumuster 8-349 raketenjäger natter bp 20 in german rlm october 1944 bullet maloney edward t kamikaze the okha suicide flying bomb bachem ba 349a natter and fzg 76 reichenberg aero series 7 fallbrook california aero publishers inc 1966 bullet millikan clarke b natter interceptor project cios report no xxx-107 london hmso july 1945 bullet miranda justo and paula mercado vertical takeoff fighter aircraft of the third reich luftwaffe profile series no 17 atglen pennsylvania schiffer publishing 2001 isbn 0-7643-1435-1 bullet myhra david bachem ba 349 natter x-planes of the third reich atglen pennsylvania schiffer publishing 1999 isbn 0-7643-1032-1 bullet pabst otto e kurzstarter und senkrechtstarter koblenz bonn bernard graefe 1984 p 166 isbn 3-7637-5277-3 bullet pallud jean p first manned rocket launch after the battle no 151 essex uk battle of britain international ltd february 2011 bullet proctor g e f german target-defence interceptors a i 2 g report no 2347 may 1945 bullet reyle 1998 technischer stand projekt ‘natter’ end february 1945 transcript in horst lommel der erste raketenstart der welt stuttgart motorbuch verlag bullet speer albert and ulrich schlie ed alles was ich weiß in german munich f a herbig verlagsbuchhandlung 2001 isbn 3-7766-2092-7 bullet wacke zusammenstellung der 3- u 6-komponententenmessung am gerät natter model bp 20-07 in german dvl berlin-aldershof institute für aerodynamik january 1945 bullet wilde besrechung am
|
[
"zeitung",
"peter",
"berthold",
"ich",
"sah",
"die",
"letzte",
"wunderwaffen",
"april",
"1951",
"bullet",
"lommel",
"horst",
"der",
"erste",
"bemannte",
"raketenstart",
"der",
"welt",
"2nd",
"ed",
"in",
"german",
"stuttgart",
"motorbuch",
"verlag",
"1998",
"isbn",
"3-613-01862-4",
"bullet",
"lommel",
"horst",
"vom",
"höhenaufklärer",
"bis",
"zum",
"raumgleiter",
"geheimprojekte",
"der",
"dfs",
"1935–1945",
"in",
"german",
"stuttgart",
"motorbuch",
"verlag",
"2000",
"isbn",
"3-613-02072-6",
"bullet",
"magerstädt",
"albert",
"flugzeug-fertigungskennblatt",
"baumuster",
"8-349",
"raketenjäger",
"natter",
"bp",
"20",
"in",
"german",
"rlm",
"october",
"1944",
"bullet",
"maloney",
"edward",
"t",
"kamikaze",
"the",
"okha",
"suicide",
"flying",
"bomb",
"bachem",
"ba",
"349a",
"natter",
"and",
"fzg",
"76",
"reichenberg",
"aero",
"series",
"7",
"fallbrook",
"california",
"aero",
"publishers",
"inc",
"1966",
"bullet",
"millikan",
"clarke",
"b",
"natter",
"interceptor",
"project",
"cios",
"report",
"no",
"xxx-107",
"london",
"hmso",
"july",
"1945",
"bullet",
"miranda",
"justo",
"and",
"paula",
"mercado",
"vertical",
"takeoff",
"fighter",
"aircraft",
"of",
"the",
"third",
"reich",
"luftwaffe",
"profile",
"series",
"no",
"17",
"atglen",
"pennsylvania",
"schiffer",
"publishing",
"2001",
"isbn",
"0-7643-1435-1",
"bullet",
"myhra",
"david",
"bachem",
"ba",
"349",
"natter",
"x-planes",
"of",
"the",
"third",
"reich",
"atglen",
"pennsylvania",
"schiffer",
"publishing",
"1999",
"isbn",
"0-7643-1032-1",
"bullet",
"pabst",
"otto",
"e",
"kurzstarter",
"und",
"senkrechtstarter",
"koblenz",
"bonn",
"bernard",
"graefe",
"1984",
"p",
"166",
"isbn",
"3-7637-5277-3",
"bullet",
"pallud",
"jean",
"p",
"first",
"manned",
"rocket",
"launch",
"after",
"the",
"battle",
"no",
"151",
"essex",
"uk",
"battle",
"of",
"britain",
"international",
"ltd",
"february",
"2011",
"bullet",
"proctor",
"g",
"e",
"f",
"german",
"target-defence",
"interceptors",
"a",
"i",
"2",
"g",
"report",
"no",
"2347",
"may",
"1945",
"bullet",
"reyle",
"1998",
"technischer",
"stand",
"projekt",
"‘natter’",
"end",
"february",
"1945",
"transcript",
"in",
"horst",
"lommel",
"der",
"erste",
"raketenstart",
"der",
"welt",
"stuttgart",
"motorbuch",
"verlag",
"bullet",
"speer",
"albert",
"and",
"ulrich",
"schlie",
"ed",
"alles",
"was",
"ich",
"weiß",
"in",
"german",
"munich",
"f",
"a",
"herbig",
"verlagsbuchhandlung",
"2001",
"isbn",
"3-7766-2092-7",
"bullet",
"wacke",
"zusammenstellung",
"der",
"3-",
"u",
"6-komponententenmessung",
"am",
"gerät",
"natter",
"model",
"bp",
"20-07",
"in",
"german",
"dvl",
"berlin-aldershof",
"institute",
"für",
"aerodynamik",
"january",
"1945",
"bullet",
"wilde",
"besrechung",
"am"
] |
6 khu tự quản bullet 1 thành phố tự quản batumi thủ phủ của thực thể bullet 2 cộng đồng tự quản keda bullet 3 cộng đồng tự quản kobuleti bullet 4 cộng đồng tự quản khelvachauri bullet 5 cộng đồng tự quản shuakhevi bullet 6 cộng đồng tự quản khulo do các xung đột quân sự vào năm 1992–1993 và 2008 gruzia không kiểm soát thực tế đối với abkhazia lãnh thổ này tuyên bố độc lập và được nga cùng vài quốc gia khác công nhận gruzia nhìn nhận abkhazia là cộng hoà tự trị của mình chính quyền lưu vong của cộng hoà tự trị hiện lưu vong tại tbilisi và hiện là một lãnh thổ bị chiếm đóng phần lãnh thổ abkhazia thuộc thung lũng kodori từng nằm dưới quyền kiểm soát của gruzia trước chiến tranh với nga vào năm 2008 trên pháp lý đây là cộng đồng tự quản azhara chính phủ ly khai abkhazia chia lãnh thổ do họ quản lý thành bảy huyện raion nam ossetia có vị thế tỉnh tự trị trong thời kỳ liên xô sau xung đột quân sự vào năm 1991–1992 và 2008 gruzia nhìn nhận tỉnh tự trị nam ossetia cũ là lãnh thổ bị chiếm đóng vị thế của nam ossetia không được xác định trong hiến pháp của gruzia song có một chính quyền lâm thời nam ossetia lưu vong tại tbilisi phần lãnh thổ nằm dưới quyền kiểm soát của gruzia trước chiến tranh với nga vào năm 2008 được tổ chức thành bốn khu tự quản duy trì vị thế pháp lý chính
|
[
"6",
"khu",
"tự",
"quản",
"bullet",
"1",
"thành",
"phố",
"tự",
"quản",
"batumi",
"thủ",
"phủ",
"của",
"thực",
"thể",
"bullet",
"2",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"quản",
"keda",
"bullet",
"3",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"quản",
"kobuleti",
"bullet",
"4",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"quản",
"khelvachauri",
"bullet",
"5",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"quản",
"shuakhevi",
"bullet",
"6",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"quản",
"khulo",
"do",
"các",
"xung",
"đột",
"quân",
"sự",
"vào",
"năm",
"1992–1993",
"và",
"2008",
"gruzia",
"không",
"kiểm",
"soát",
"thực",
"tế",
"đối",
"với",
"abkhazia",
"lãnh",
"thổ",
"này",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"và",
"được",
"nga",
"cùng",
"vài",
"quốc",
"gia",
"khác",
"công",
"nhận",
"gruzia",
"nhìn",
"nhận",
"abkhazia",
"là",
"cộng",
"hoà",
"tự",
"trị",
"của",
"mình",
"chính",
"quyền",
"lưu",
"vong",
"của",
"cộng",
"hoà",
"tự",
"trị",
"hiện",
"lưu",
"vong",
"tại",
"tbilisi",
"và",
"hiện",
"là",
"một",
"lãnh",
"thổ",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"phần",
"lãnh",
"thổ",
"abkhazia",
"thuộc",
"thung",
"lũng",
"kodori",
"từng",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"gruzia",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"với",
"nga",
"vào",
"năm",
"2008",
"trên",
"pháp",
"lý",
"đây",
"là",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"quản",
"azhara",
"chính",
"phủ",
"ly",
"khai",
"abkhazia",
"chia",
"lãnh",
"thổ",
"do",
"họ",
"quản",
"lý",
"thành",
"bảy",
"huyện",
"raion",
"nam",
"ossetia",
"có",
"vị",
"thế",
"tỉnh",
"tự",
"trị",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"liên",
"xô",
"sau",
"xung",
"đột",
"quân",
"sự",
"vào",
"năm",
"1991–1992",
"và",
"2008",
"gruzia",
"nhìn",
"nhận",
"tỉnh",
"tự",
"trị",
"nam",
"ossetia",
"cũ",
"là",
"lãnh",
"thổ",
"bị",
"chiếm",
"đóng",
"vị",
"thế",
"của",
"nam",
"ossetia",
"không",
"được",
"xác",
"định",
"trong",
"hiến",
"pháp",
"của",
"gruzia",
"song",
"có",
"một",
"chính",
"quyền",
"lâm",
"thời",
"nam",
"ossetia",
"lưu",
"vong",
"tại",
"tbilisi",
"phần",
"lãnh",
"thổ",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"của",
"gruzia",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"với",
"nga",
"vào",
"năm",
"2008",
"được",
"tổ",
"chức",
"thành",
"bốn",
"khu",
"tự",
"quản",
"duy",
"trì",
"vị",
"thế",
"pháp",
"lý",
"chính"
] |
arhaphes ferrugineus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1897
|
[
"arhaphes",
"ferrugineus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1897"
] |
asyngenes strandiellus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"asyngenes",
"strandiellus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pháp khoa học sai lầm thúc đẩy y học thay thế được coi là nguy hiểm và phi đạo đức thử nghiệm thuốc thay thế không có cơ sở khoa học được coi là lãng phí tài nguyên nghiên cứu hiếm có các nhà phê bình nói rằng thực sự không có thứ gọi là điều trị thay thế chỉ là điều trị có tác dụng và điều trị không có tác dụng rằng chính ý tưởng về phương pháp điều trị thay thế là nghịch lý vì bất kỳ phương pháp điều trị nào được chứng minh là có hiệu quả thì đều là điều trị tốt cả
|
[
"pháp",
"khoa",
"học",
"sai",
"lầm",
"thúc",
"đẩy",
"y",
"học",
"thay",
"thế",
"được",
"coi",
"là",
"nguy",
"hiểm",
"và",
"phi",
"đạo",
"đức",
"thử",
"nghiệm",
"thuốc",
"thay",
"thế",
"không",
"có",
"cơ",
"sở",
"khoa",
"học",
"được",
"coi",
"là",
"lãng",
"phí",
"tài",
"nguyên",
"nghiên",
"cứu",
"hiếm",
"có",
"các",
"nhà",
"phê",
"bình",
"nói",
"rằng",
"thực",
"sự",
"không",
"có",
"thứ",
"gọi",
"là",
"điều",
"trị",
"thay",
"thế",
"chỉ",
"là",
"điều",
"trị",
"có",
"tác",
"dụng",
"và",
"điều",
"trị",
"không",
"có",
"tác",
"dụng",
"rằng",
"chính",
"ý",
"tưởng",
"về",
"phương",
"pháp",
"điều",
"trị",
"thay",
"thế",
"là",
"nghịch",
"lý",
"vì",
"bất",
"kỳ",
"phương",
"pháp",
"điều",
"trị",
"nào",
"được",
"chứng",
"minh",
"là",
"có",
"hiệu",
"quả",
"thì",
"đều",
"là",
"điều",
"trị",
"tốt",
"cả"
] |
sông willamette từ phía nam du khách sẽ đi qua cộng đồng lịch sử aurora == nơi hấp dẫn == bullet thế giới bò sát hart == thành phố kết nghĩa == bullet kurisawa hokkaidō nhật bản từ năm 1987 đến nay == liên kết ngoài == bullet city of canby bullet oregon blue book listing for canby
|
[
"sông",
"willamette",
"từ",
"phía",
"nam",
"du",
"khách",
"sẽ",
"đi",
"qua",
"cộng",
"đồng",
"lịch",
"sử",
"aurora",
"==",
"nơi",
"hấp",
"dẫn",
"==",
"bullet",
"thế",
"giới",
"bò",
"sát",
"hart",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"kurisawa",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"từ",
"năm",
"1987",
"đến",
"nay",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"city",
"of",
"canby",
"bullet",
"oregon",
"blue",
"book",
"listing",
"for",
"canby"
] |
aulacophora nigrobrunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được maulik miêu tả khoa học năm 1929
|
[
"aulacophora",
"nigrobrunnea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"maulik",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
la independencia là một đô thị thuộc bang chiapas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 36951 người
|
[
"la",
"independencia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"chiapas",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"36951",
"người"
] |
phạm hữu nhơn sinh 1928 nguyên là một tướng lĩnh bộ binh của quân lực việt nam cộng hòa cấp bậc chuẩn tướng ông xuất thân từ khóa duy nhất ở trường sĩ quan trừ bị được quân đội pháp và chính phủ quốc gia việt nam mở ra ở bắc phần cùng thời điểm với khóa 1 trường sĩ quan trừ bị trong nam phần ban đầu sau khi ra trường ông phục vụ trong các đơn vị bộ binh sau ông được giao nhiệm vụ thành lập và điều hành một trong các phòng thuộc bộ tổng tham mưu đặc trách về lĩnh vực phản gián trong quân đội == tiểu sử binh nghiệp == ông sinh ngày 1 tháng 1 năm 1928 trong một gia đình quan lại khoa bảng và danh gia vọng tộc tại làng nam trung huyện phú vang tỉnh thừa thiên miền trung việt nam thời niên thiếu ông được đi học tại các trường trung học khải định ở huế trường trung học albert sarraut ở hà nội theo chương trình pháp năm 1947 ông tốt nghiệp với văn bằng tú tài bán phần part i tại hà nội trở về quê nhà ông được bổ dụng làm công chức ở huế một thời gian cho đến ngày gia nhập quân đội === quân đội quốc gia việt nam === cuối tháng 9 năm 1951 thi hành lệnh động viên ông nhập ngũ vào quân đội quốc gia mang số quân 48 201 757 theo học trường sĩ quan trừ bị nam
|
[
"phạm",
"hữu",
"nhơn",
"sinh",
"1928",
"nguyên",
"là",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"bộ",
"binh",
"của",
"quân",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"cấp",
"bậc",
"chuẩn",
"tướng",
"ông",
"xuất",
"thân",
"từ",
"khóa",
"duy",
"nhất",
"ở",
"trường",
"sĩ",
"quan",
"trừ",
"bị",
"được",
"quân",
"đội",
"pháp",
"và",
"chính",
"phủ",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"mở",
"ra",
"ở",
"bắc",
"phần",
"cùng",
"thời",
"điểm",
"với",
"khóa",
"1",
"trường",
"sĩ",
"quan",
"trừ",
"bị",
"trong",
"nam",
"phần",
"ban",
"đầu",
"sau",
"khi",
"ra",
"trường",
"ông",
"phục",
"vụ",
"trong",
"các",
"đơn",
"vị",
"bộ",
"binh",
"sau",
"ông",
"được",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"thành",
"lập",
"và",
"điều",
"hành",
"một",
"trong",
"các",
"phòng",
"thuộc",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"đặc",
"trách",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"phản",
"gián",
"trong",
"quân",
"đội",
"==",
"tiểu",
"sử",
"binh",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"sinh",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1928",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"quan",
"lại",
"khoa",
"bảng",
"và",
"danh",
"gia",
"vọng",
"tộc",
"tại",
"làng",
"nam",
"trung",
"huyện",
"phú",
"vang",
"tỉnh",
"thừa",
"thiên",
"miền",
"trung",
"việt",
"nam",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"ông",
"được",
"đi",
"học",
"tại",
"các",
"trường",
"trung",
"học",
"khải",
"định",
"ở",
"huế",
"trường",
"trung",
"học",
"albert",
"sarraut",
"ở",
"hà",
"nội",
"theo",
"chương",
"trình",
"pháp",
"năm",
"1947",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"với",
"văn",
"bằng",
"tú",
"tài",
"bán",
"phần",
"part",
"i",
"tại",
"hà",
"nội",
"trở",
"về",
"quê",
"nhà",
"ông",
"được",
"bổ",
"dụng",
"làm",
"công",
"chức",
"ở",
"huế",
"một",
"thời",
"gian",
"cho",
"đến",
"ngày",
"gia",
"nhập",
"quân",
"đội",
"===",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"===",
"cuối",
"tháng",
"9",
"năm",
"1951",
"thi",
"hành",
"lệnh",
"động",
"viên",
"ông",
"nhập",
"ngũ",
"vào",
"quân",
"đội",
"quốc",
"gia",
"mang",
"số",
"quân",
"48",
"201",
"757",
"theo",
"học",
"trường",
"sĩ",
"quan",
"trừ",
"bị",
"nam"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.