text
stringlengths
1
7.22k
words
list
Lưu ý:Ngôn ngữ và Quốc gia đề cập đến sự nghiệp của tác giả nói chung, chứ không phải riêng về cuốn sách.
[ "Lưu", "ý:Ngôn", "ngữ", "và", "Quốc", "gia", "đề", "cập", "đến", "sự", "nghiệp", "của", "tác", "giả", "nói", "chung,", "chứ", "không", "phải", "riêng", "về", "cuốn", "sách." ]
về phía tây và cách khu vực sinh sống gần nhất của con người là quần đảo pitcairn khoảng về phía đông vườn quốc gia có hình tam giác dài và rộng tại đây có nền văn hóa cự thạch đã tuyệt chủng được biểu hiện thông qua các bức tượng khổng lồ được gọi là moai làm từ đá núi lửa địa hình của vườn quốc gia bao gồm núi lửa và...
[ "về", "phía", "tây", "và", "cách", "khu", "vực", "sinh", "sống", "gần", "nhất", "của", "con", "người", "là", "quần", "đảo", "pitcairn", "khoảng", "về", "phía", "đông", "vườn", "quốc", "gia", "có", "hình", "tam", "giác", "dài", "và", "rộng", "tại", "đ...
isodon coetsa là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được buch -ham ex d don kudô mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "isodon", "coetsa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "buch", "-ham", "ex", "d", "don", "kudô", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
mirta macedo 6 tháng 7 năm 1939 – 24 tháng 7 năm 2012 là một nhân viên xã hội nữ nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền người uruguay cô được biết đến nhiều nhất với các tác phẩm của mình một số trong đó tập trung vào thời gian của cô là một tù nhân chính trị ở montevideo macedo cũng làm việc để vạch trần sự tra tấn và lạ...
[ "mirta", "macedo", "6", "tháng", "7", "năm", "1939", "–", "24", "tháng", "7", "năm", "2012", "là", "một", "nhân", "viên", "xã", "hội", "nữ", "nhà", "văn", "và", "nhà", "hoạt", "động", "nhân", "quyền", "người", "uruguay", "cô", "được", "biết", "đến", ...
rồi một deathtrooper đã kích hoạt bom làm cho baze ra đi cùng người bạn chirrut của mình ngay lúc ấy jyn erso đối mặt với krennic và hắn biết được sự thật của thông tin mà galen gửi krennic tuyên bố chiến thắng của đế chế và bị bắn bởi andor nhận được tin cuộc tấn công tarkin quyết định sử dụng ngôi sao tử thần để phá ...
[ "rồi", "một", "deathtrooper", "đã", "kích", "hoạt", "bom", "làm", "cho", "baze", "ra", "đi", "cùng", "người", "bạn", "chirrut", "của", "mình", "ngay", "lúc", "ấy", "jyn", "erso", "đối", "mặt", "với", "krennic", "và", "hắn", "biết", "được", "sự", "thật"...
brachyscleroma zhoui là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "brachyscleroma", "zhoui", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
thiện đáng kể phong độ của liverpool tại premiership liverpool cán đích ở vị trí thứ 3 giành quyền tham dự uefa champions league và chỉ kém đội thứ hai một điểm liverpool còn giành cúp fa đánh bại cả manchester united và chelsea trên đường tiến vào trận chung kết với west ham united lịch sử đã lặp lại khi họ nâng cao c...
[ "thiện", "đáng", "kể", "phong", "độ", "của", "liverpool", "tại", "premiership", "liverpool", "cán", "đích", "ở", "vị", "trí", "thứ", "3", "giành", "quyền", "tham", "dự", "uefa", "champions", "league", "và", "chỉ", "kém", "đội", "thứ", "hai", "một", "điểm...
hippasa flavicoma là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi hippasa hippasa flavicoma được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1935
[ "hippasa", "flavicoma", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hippasa", "hippasa", "flavicoma", "được", "lodovico", "di", "caporiacco", "miêu", "tả", "năm", "1935" ]
digimon song best of koji wada digimon adventure fes 2016 venue-exclusive cd digimon song best of koji wada còn được gọi tắt là digimon song best of koji wada là album cuối cùng của wada kouji nó được thu âm bởi dreamusic inc và được phát hành vào ngày 31 tháng 7 năm 2016 tại nhật bản
[ "digimon", "song", "best", "of", "koji", "wada", "digimon", "adventure", "fes", "2016", "venue-exclusive", "cd", "digimon", "song", "best", "of", "koji", "wada", "còn", "được", "gọi", "tắt", "là", "digimon", "song", "best", "of", "koji", "wada", "là", "alb...
bungalotis là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "bungalotis", "là", "một", "chi", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "nâu", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
pseudoleucania luteomaculata là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở biobío và vùng maules của chile sải cánh dài 31–36 mm con trưởng thành bay từ tháng 2 đến tháng 3 == liên kết ngoài == bullet noctuinae of chile
[ "pseudoleucania", "luteomaculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "biobío", "và", "vùng", "maules", "của", "chile", "sải", "cánh", "dài", "31–36", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ...
mà thẩm phán sẽ được đề cử tổng thống cũng có thể ban hành lệnh ân xá hay giảm án và việc này thường hay xảy ra ngay trước khi kết thúc nhiệm kỳ tổng thống của mình đặc quyền hành pháp cho phép tổng thống cất giữ thông tin không cho quốc hội và các tòa án liên bang xem với lý do vì vấn đề an ninh quốc gia tổng thống ge...
[ "mà", "thẩm", "phán", "sẽ", "được", "đề", "cử", "tổng", "thống", "cũng", "có", "thể", "ban", "hành", "lệnh", "ân", "xá", "hay", "giảm", "án", "và", "việc", "này", "thường", "hay", "xảy", "ra", "ngay", "trước", "khi", "kết", "thúc", "nhiệm", "kỳ", "...
nội giá đất khu vực này rất cao và ngày càng tăng nhanh
[ "nội", "giá", "đất", "khu", "vực", "này", "rất", "cao", "và", "ngày", "càng", "tăng", "nhanh" ]
1818 và mở rộng tiếp theo của nó để bao gồm các tiểu bang khác của liên bang đức giảm cạnh tranh giữa và trong các bang các phương thức vận tải tạo điều kiện và du lịch vui chơi giải trí dẫn đến liên hệ và đôi khi mâu thuẫn giữa những người nói tiếng đức từ khắp trung âu mô hình của lĩnh vực ảnh hưởng ngoại giao là kết...
[ "1818", "và", "mở", "rộng", "tiếp", "theo", "của", "nó", "để", "bao", "gồm", "các", "tiểu", "bang", "khác", "của", "liên", "bang", "đức", "giảm", "cạnh", "tranh", "giữa", "và", "trong", "các", "bang", "các", "phương", "thức", "vận", "tải", "tạo", "đi...
senecio pyrenaicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được l miêu tả khoa học đầu tiên năm 1758
[ "senecio", "pyrenaicus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "l", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1758" ]
riccia polycarpa là một loài rêu trong họ ricciaceae loài này được trab jelenc mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "riccia", "polycarpa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "ricciaceae", "loài", "này", "được", "trab", "jelenc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
nào sử dụng tước hiệu này kể từ năm 1834 khi vua dost mohammed khan nhận tước hiệu này trước khi ông tuyên bố thánh chiến chống lại vương quốc sikh ở peshawar nhưng dost mohammed đang chiến đấu với người nước ngoài trong khi omar tuyên bố thánh chiến chống lại những người afghanistan khác một lời chỉ trích khác về việc...
[ "nào", "sử", "dụng", "tước", "hiệu", "này", "kể", "từ", "năm", "1834", "khi", "vua", "dost", "mohammed", "khan", "nhận", "tước", "hiệu", "này", "trước", "khi", "ông", "tuyên", "bố", "thánh", "chiến", "chống", "lại", "vương", "quốc", "sikh", "ở", "pesha...
elymus sacandros là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được connor mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "elymus", "sacandros", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "connor", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
stigmatophora tridens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "stigmatophora", "tridens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
mặc dù có khả năng các thời kỳ trước đó bị che lấp dưới lớp phù sa nó kéo dài rất lâu từ khoảng 6500 đến 3800 tcn được tiếp nối bởi thời kỳ uruk ==== văn hóa ubaid mở rộng lên phía bắc ==== ở bắc lưỡng hà thời kỳ ubaid chỉ diễn ra trong khoảng từ 5300 đến 4300 tcn nó diễn ra sau thời kỳ halaf và thời kỳ chuyển tiếp hal...
[ "mặc", "dù", "có", "khả", "năng", "các", "thời", "kỳ", "trước", "đó", "bị", "che", "lấp", "dưới", "lớp", "phù", "sa", "nó", "kéo", "dài", "rất", "lâu", "từ", "khoảng", "6500", "đến", "3800", "tcn", "được", "tiếp", "nối", "bởi", "thời", "kỳ", "uruk"...
campagne hérault campagne là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 30 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 233 người
[ "campagne", "hérault", "campagne", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hérault", "trong", "vùng", "occitanie", "ở", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "30", "mét", "trên", "mực", "...
đôi về mặt tạo độ mờ men bo hay kiềm cao men alumina và silica thấp có thể không được làm mờ tốt lắm == loi chất mất đi khi cháy == viết tắt của từ tiếng anh loss on ignition === c === bullet tên gọi cacbon bullet nguồn đất sét viên === co === bullet tên gọi dioxide cacbon co tạo ra khi cacbon trong thành phần nguyên l...
[ "đôi", "về", "mặt", "tạo", "độ", "mờ", "men", "bo", "hay", "kiềm", "cao", "men", "alumina", "và", "silica", "thấp", "có", "thể", "không", "được", "làm", "mờ", "tốt", "lắm", "==", "loi", "chất", "mất", "đi", "khi", "cháy", "==", "viết", "tắt", "của"...
với ngân sách sản xuất 90 triệu usd đây là phần phim ăn khách nhất trong loạt bad boys và cũng là tác phẩm điện ảnh có doanh thu cao nhất mọi thời đại được phát hành vào tháng 1 ở hoa kỳ và canada bộ phim ra mắt và cạnh tranh với và ban đầu được dự kiến sẽ ​​thu về từ 35-45 triệu usd từ 3 740 rạp trong ba ngày phát hàn...
[ "với", "ngân", "sách", "sản", "xuất", "90", "triệu", "usd", "đây", "là", "phần", "phim", "ăn", "khách", "nhất", "trong", "loạt", "bad", "boys", "và", "cũng", "là", "tác", "phẩm", "điện", "ảnh", "có", "doanh", "thu", "cao", "nhất", "mọi", "thời", "đại...
vodafone là một công ty thông tin di động đa quốc gia anh quốc công ty đóng trụ sở ở luân đôn và có trụ sở đăng ký ở newbury birkshire đây là xếp thứ ba tính theo số thuê bao và doanh thu 2013 sau china mobile thời điểm tháng 6 2013 công ty có 453 triệu thuê bao vodafone sở hữu và điều hành mạng lưới tại 21 quốc gia và...
[ "vodafone", "là", "một", "công", "ty", "thông", "tin", "di", "động", "đa", "quốc", "gia", "anh", "quốc", "công", "ty", "đóng", "trụ", "sở", "ở", "luân", "đôn", "và", "có", "trụ", "sở", "đăng", "ký", "ở", "newbury", "birkshire", "đây", "là", "xếp", ...
trung hoa cũng có các đơn vị hành chính như thành phố hồ chí minh ở việt nam == nhật bản == quận là khu vực hành chính dưới đô đạo phủ huyện được thiết lập từ năm 1878 thông thường quản lý một số địa phương tự trị đinh hoặc thôn địa phương tự trị cấp thành phố thì không thuộc quyền quản lý của quận tuy nhiên nhật bản đ...
[ "trung", "hoa", "cũng", "có", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "như", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "ở", "việt", "nam", "==", "nhật", "bản", "==", "quận", "là", "khu", "vực", "hành", "chính", "dưới", "đô", "đạo", "phủ", "huyện", "được", ...
rhathymoscelis peruibensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "rhathymoscelis", "peruibensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
phiên bản làm việc với các nhà quản lý bộ nhớ dos như cemm hoặc qemm hoặc trình mở rộng dos trong đó có quản lý bộ nhớ mở rộng của mình và chạy ở chế độ bảo vệ cũng vậy điều này đã được khắc phục trong phiên bản 3 0 tương thích với chương trình giao diện điều khiển ảo vcpi trong chế độ tiêu chuẩn và chế độ bảo vệ giao ...
[ "phiên", "bản", "làm", "việc", "với", "các", "nhà", "quản", "lý", "bộ", "nhớ", "dos", "như", "cemm", "hoặc", "qemm", "hoặc", "trình", "mở", "rộng", "dos", "trong", "đó", "có", "quản", "lý", "bộ", "nhớ", "mở", "rộng", "của", "mình", "và", "chạy", "ở...
julie ed 2012 power and resistance the delhi coronation durbars ahmedabad mapin == liên kết ngoài == bullet the coronation durbar of 1911 film from bfi archives bullet great coronation durbar delhi video newsreel film bullet cornation durbar films at internet movie database
[ "julie", "ed", "2012", "power", "and", "resistance", "the", "delhi", "coronation", "durbars", "ahmedabad", "mapin", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "coronation", "durbar", "of", "1911", "film", "from", "bfi", "archives", "bullet", "great",...
chống lại người anh ở palestine trở nên quyết liệt áp lực quốc tế cũng gia tăng kêu gọi anh trao trả độc lập cho người do thái vào ngày 29 tháng 11 năm 1947 đại hội đồng liên hợp quốc đã thông qua nghị quyết 181 ii thực hiện kế hoạch phân chia vùng đất palestine thành một nhà nước của người ả rập và một nhà nước của ng...
[ "chống", "lại", "người", "anh", "ở", "palestine", "trở", "nên", "quyết", "liệt", "áp", "lực", "quốc", "tế", "cũng", "gia", "tăng", "kêu", "gọi", "anh", "trao", "trả", "độc", "lập", "cho", "người", "do", "thái", "vào", "ngày", "29", "tháng", "11", "nă...
jurinea stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được iljin mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "jurinea", "stenophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "iljin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
symplocos weberbaueri là một loài thực vật có hoa trong họ dung loài này được brand miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "symplocos", "weberbaueri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dung", "loài", "này", "được", "brand", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
channenahalli channarayapatna channenahalli là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "channenahalli", "channarayapatna", "channenahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channarayapatna", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
chính sách thị thực của saint kitts và nevis du khách đến saint kitts và nevis phải xin thị thực trừ khi họ đến từ một trong 103 quốc gia được miễn thị thực hành khách trên tàu khách du lịch có thể đến saint kitts và nevis lên đến 24 giờ mà không cần xin thị thực == miễn thị thực == công dân của các quốc gia và vùng lã...
[ "chính", "sách", "thị", "thực", "của", "saint", "kitts", "và", "nevis", "du", "khách", "đến", "saint", "kitts", "và", "nevis", "phải", "xin", "thị", "thực", "trừ", "khi", "họ", "đến", "từ", "một", "trong", "103", "quốc", "gia", "được", "miễn", "thị", ...
mnium reticulatum là một loài rêu trong họ mniaceae loài này được hook f wilson müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "mnium", "reticulatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "mniaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "wilson", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
đã trở thành nhà lãnh đạo thế giới về khoa học và công nghệ trong số các thành viên sharashka như vậy có sergey korolev nhà thiết kế chính của chương trình tên lửa liên xô và sứ mệnh bay vào vũ trụ đầu tiên con người vào năm 1961 và andrei tupolev nhà thiết kế máy bay nổi tiếng aleksandr solzhenitsyn cũng bị giam trong...
[ "đã", "trở", "thành", "nhà", "lãnh", "đạo", "thế", "giới", "về", "khoa", "học", "và", "công", "nghệ", "trong", "số", "các", "thành", "viên", "sharashka", "như", "vậy", "có", "sergey", "korolev", "nhà", "thiết", "kế", "chính", "của", "chương", "trình", ...
sternocampsus villosus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1927
[ "sternocampsus", "villosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1927" ]
ceylanidrillus kandyanus là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được bourgeois miêu tả khoa học năm 1903
[ "ceylanidrillus", "kandyanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "bourgeois", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
retipenna callioptera là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được x -k yang c -k yang miêu tả năm 1993
[ "retipenna", "callioptera", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "x", "-k", "yang", "c", "-k", "yang", "miêu", "tả", "năm", "1993" ]
khám nghiệm tử thi còn gọi là giảo nghiệm là một phương thức phẫu thuật chuyên môn cao nhằm xét nghiệm tử thi để xác định nguyên nhân cái chết và đánh giá xem có sự tồn tại của bệnh tật hay chấn thương nào trong tử thi hay không đây là một quy trình được thực hiện bởi những bác sĩ chuyên môn được gọi là những nhà bệnh ...
[ "khám", "nghiệm", "tử", "thi", "còn", "gọi", "là", "giảo", "nghiệm", "là", "một", "phương", "thức", "phẫu", "thuật", "chuyên", "môn", "cao", "nhằm", "xét", "nghiệm", "tử", "thi", "để", "xác", "định", "nguyên", "nhân", "cái", "chết", "và", "đánh", "giá"...
ngành proteobacteria công bố trên tạp chí science số 351 ngày 11 3 2016 bullet 10 lilium procumbens loài loa kèn chi lilium họ liliaceae bộ liliales tìm thấy tại xã ca thành huyện nguyên bình tỉnh cao bằng việt nam công bố trên tạp chí taiwania 61 1 ngày 11 3 2016 bullet 11 polistes adsimilis loài côn trùng chi poliste...
[ "ngành", "proteobacteria", "công", "bố", "trên", "tạp", "chí", "science", "số", "351", "ngày", "11", "3", "2016", "bullet", "10", "lilium", "procumbens", "loài", "loa", "kèn", "chi", "lilium", "họ", "liliaceae", "bộ", "liliales", "tìm", "thấy", "tại", "xã"...
winchester virginia là một thành phố thuộc quận tiểu bang virginia hoa kỳ thành phố có diện tích km² dân số thời điểm năm 2000 theo điều tra của cục điều tra dân số hoa kỳ là người
[ "winchester", "virginia", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "tiểu", "bang", "virginia", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "có", "diện", "tích", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2000", "theo", "điều", "tra", "của", "cục", "điều", "tra", ...
cuộc sống tự nhiên của hổ khi cúng hổ trong đạo mẫu nên đem trứng sống tới cúng ở ban này có nghĩa như đưa linh hồn của các kiếp đời đã qua đến đây để cầu sự bảo trợ của sức mạnh thiêng liêng này trứng được coi là vật tụ linh hồn đồ lễ dâng cúng trong thục thờ mẫu để bài bản gồm thường gồm 5 lễ vật ngũ lễ một miếng thị...
[ "cuộc", "sống", "tự", "nhiên", "của", "hổ", "khi", "cúng", "hổ", "trong", "đạo", "mẫu", "nên", "đem", "trứng", "sống", "tới", "cúng", "ở", "ban", "này", "có", "nghĩa", "như", "đưa", "linh", "hồn", "của", "các", "kiếp", "đời", "đã", "qua", "đến", "đ...
marasandra kanakapura marasandra là một làng thuộc tehsil kanakapura huyện ramanagara bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "marasandra", "kanakapura", "marasandra", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kanakapura", "huyện", "ramanagara", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
giải quần vợt vô địch quốc gia mỹ 1965 đơn nam manuel santana đánh bại cliff drysdale 6–2 7–9 7–5 6–1 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nam tại giải quần vợt vô địch quốc gia mỹ 1965 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới manuel santana là nhà vô địch các tay vợt khác biểu thị vòng...
[ "giải", "quần", "vợt", "vô", "địch", "quốc", "gia", "mỹ", "1965", "đơn", "nam", "manuel", "santana", "đánh", "bại", "cliff", "drysdale", "6–2", "7–9", "7–5", "6–1", "trong", "trận", "chung", "kết", "để", "giành", "chức", "vô", "địch", "đơn", "nam", "tạ...
tuyến cáp treo zugspitze là tuyến cáp treo giữa trạm ở thung lũng của eibsee và trạm trên núi ở đỉnh zugspitze với khoảng cách 1945 m nó có khoảng cách lớn nhất về độ cao trong một đoạn so với các tuyến cáp treo khác trên thế giới hãng điều hành là bayerische zugspitzbahn bergbahn ag bzb một công ty con của công ty xã ...
[ "tuyến", "cáp", "treo", "zugspitze", "là", "tuyến", "cáp", "treo", "giữa", "trạm", "ở", "thung", "lũng", "của", "eibsee", "và", "trạm", "trên", "núi", "ở", "đỉnh", "zugspitze", "với", "khoảng", "cách", "1945", "m", "nó", "có", "khoảng", "cách", "lớn", ...
baccharis septentrionalis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "baccharis", "septentrionalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
tế tiêu và xã đại nghĩa để thành lập thị trấn đại nghĩa thuộc mỹ đức sau khi thành lập thị trấn đại nghĩa có 496 62 ha diện tích tự nhiên và 6 913 người == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam
[ "tế", "tiêu", "và", "xã", "đại", "nghĩa", "để", "thành", "lập", "thị", "trấn", "đại", "nghĩa", "thuộc", "mỹ", "đức", "sau", "khi", "thành", "lập", "thị", "trấn", "đại", "nghĩa", "có", "496", "62", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "6", "91...
và tiến đến minh châu bố trí phòng thủ song kết cục đã để mất minh châu và phải chạy trốn sau đó lý thế tích đã theo lý thế dân tiến công lưu hắc thát đến mùa xuân năm 622 trong một trận chiến thuộc cấp của lý thế tích là phan mao 潘毛 đã giết được đại tướng cao nhã hiền 高雅賢 của lưu hắc thát sau đó khi lưu hắc thát suất ...
[ "và", "tiến", "đến", "minh", "châu", "bố", "trí", "phòng", "thủ", "song", "kết", "cục", "đã", "để", "mất", "minh", "châu", "và", "phải", "chạy", "trốn", "sau", "đó", "lý", "thế", "tích", "đã", "theo", "lý", "thế", "dân", "tiến", "công", "lưu", "hắc...
quả chết người mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó và hậu quả đó chỉ có một người chết chẳng hạn như lỡ tay đánh chết người hoặc ra tay quá nặng == tham khảo == bullet ehrenberg victor from solon to socrates london new york routledge 2010 p 46 bullet bộ luật hình sự việt nam năm 1999
[ "quả", "chết", "người", "mặc", "dù", "phải", "thấy", "trước", "và", "có", "thể", "thấy", "trước", "hậu", "quả", "đó", "và", "hậu", "quả", "đó", "chỉ", "có", "một", "người", "chết", "chẳng", "hạn", "như", "lỡ", "tay", "đánh", "chết", "người", "hoặc", ...
callidrepana gelidata là một loài bướm đêm thuộc họ drepanidae nó được tìm thấy ở borneo bán đảo mã lai singapore sumatra java myanma và ấn độ == liên kết ngoài == bullet the moths of borneo
[ "callidrepana", "gelidata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "drepanidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "borneo", "bán", "đảo", "mã", "lai", "singapore", "sumatra", "java", "myanma", "và", "ấn", "độ", "==", "liên", "kết", "ngoài", ...
tạo và the scotsman nói cuốn sách đang trở thành kinh điển năm 1997 ấn bản tại anh quốc của cuốn sách thắng giải sách quốc gia và một huy chương vàng cho hạng mục sách cho trẻ từ 9 tới 11 tuổi của giải nestlé smarties book prize giải thưởng smarties do chính trẻ em bầu chọn giúp cuốn sách được chú ý chỉ sáu tháng sau k...
[ "tạo", "và", "the", "scotsman", "nói", "cuốn", "sách", "đang", "trở", "thành", "kinh", "điển", "năm", "1997", "ấn", "bản", "tại", "anh", "quốc", "của", "cuốn", "sách", "thắng", "giải", "sách", "quốc", "gia", "và", "một", "huy", "chương", "vàng", "cho",...
trigonoptera nothofagi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "trigonoptera", "nothofagi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ngôi sao trong thời hoàng kim của hollywood tháng 8 năm 2012 bill mack hoàn tất việc khôi phục ký tự h trong bảng hiệu gốc bằng thép ngày 9 tháng 8 năm 2012 herb wesson và tom labonge thuộc hội đồng thành phố los angeles đã trao cho mack giấy khen vì những nỗ lực bảo tồn biểu tượng của lịch sử hollywood mack hy vọng sẽ...
[ "ngôi", "sao", "trong", "thời", "hoàng", "kim", "của", "hollywood", "tháng", "8", "năm", "2012", "bill", "mack", "hoàn", "tất", "việc", "khôi", "phục", "ký", "tự", "h", "trong", "bảng", "hiệu", "gốc", "bằng", "thép", "ngày", "9", "tháng", "8", "năm", ...
phân phối mũ trong lý thuyết xác suất và thống kê phân phối mũ là một lớp của các phân bố xác suất liên tục chúng thường được dùng để mô hình thời gian giữa các biến cố xảy ra theo một tỷ lệ trung bình là hằng số == đặc tả về phân phối mũ == === hàm mật độ xác suất === hàm mật độ xác suất của một phân phối mũ có dạng s...
[ "phân", "phối", "mũ", "trong", "lý", "thuyết", "xác", "suất", "và", "thống", "kê", "phân", "phối", "mũ", "là", "một", "lớp", "của", "các", "phân", "bố", "xác", "suất", "liên", "tục", "chúng", "thường", "được", "dùng", "để", "mô", "hình", "thời", "gia...
triều đình chế độ này không tạo điều kiện cho sự củng cố sở hữu ruộng đất phong kiến tư nhân === ruộng đất nhà chùa === là đất đai do nhà chùa quản lý chiếm số lượng khá lớn năm 1086 triều đình chia các chùa ra ba loại đại danh lam trung danh lam và tiểu danh lam cách chia đó phản ánh sự khác nhau về mức độ sở hữu đất ...
[ "triều", "đình", "chế", "độ", "này", "không", "tạo", "điều", "kiện", "cho", "sự", "củng", "cố", "sở", "hữu", "ruộng", "đất", "phong", "kiến", "tư", "nhân", "===", "ruộng", "đất", "nhà", "chùa", "===", "là", "đất", "đai", "do", "nhà", "chùa", "quản", ...
mordellistena bulgarica là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1977
[ "mordellistena", "bulgarica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "ermisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
lập nha thuế trực thu việt nam trực thuộc bộ tài chính có nhiệm vụ nghiên cứu đề nghị thi hành và kiểm soát các công việc liên quan đến các loại thuế trực thu thuế điền thổ thuế thổ trạch thuế môn bài thuế lương bổng thuế lãi doanh nghiệp thuế lợi tức tổng hợp ở mỗi kỳ có nha thuế trực thu cấp kỳ ở mỗi tỉnh có phòng th...
[ "lập", "nha", "thuế", "trực", "thu", "việt", "nam", "trực", "thuộc", "bộ", "tài", "chính", "có", "nhiệm", "vụ", "nghiên", "cứu", "đề", "nghị", "thi", "hành", "và", "kiểm", "soát", "các", "công", "việc", "liên", "quan", "đến", "các", "loại", "thuế", "...
minortrophon priestleyi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "minortrophon", "priestleyi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
tàu chiến-tuần dương tiger với đai giáp ở mực nước dày tuy nhiên không giống như tiger đai giáp được đặt nghiêng 12° ra phía ngoài từ mực nước để làm tăng độ dày tương đối đối với đường đạn bắn thẳng tuy nhiên thay đổi này lại làm tăng độ mong manh của con tàu đối với đạn pháo bắn tới ở góc cao vì nó bộc lộ nhiều hơn s...
[ "tàu", "chiến-tuần", "dương", "tiger", "với", "đai", "giáp", "ở", "mực", "nước", "dày", "tuy", "nhiên", "không", "giống", "như", "tiger", "đai", "giáp", "được", "đặt", "nghiêng", "12°", "ra", "phía", "ngoài", "từ", "mực", "nước", "để", "làm", "tăng", "...
của cô tuy nhiên cảnh sát không giải thích về chuyện quấy rối tình dục =cái chết tự tử= vào ngày 1 tháng 4 năm 2016 banerjee được tìm thấy đã treo cổ trong căn hộ của cô ở mumbai cô nhập viện trong tình trạng rất nguy kịch cái chết của cô đã được xác nhận tại bệnh viện kokilaben pratyusha đã treo cổ tự tử bằng dây thòn...
[ "của", "cô", "tuy", "nhiên", "cảnh", "sát", "không", "giải", "thích", "về", "chuyện", "quấy", "rối", "tình", "dục", "=cái", "chết", "tự", "tử=", "vào", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "2016", "banerjee", "được", "tìm", "thấy", "đã", "treo", "cổ", "...
heliotropium bacciferum là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được forssk mô tả khoa học đầu tiên năm 1775
[ "heliotropium", "bacciferum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "forssk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1775" ]
turris cristata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turridae
[ "turris", "cristata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turridae" ]
ruginoasa có thể là bullet ruginoasa xã ở iași românia bullet ruginoasa xã ở neamț românia bullet ruginoasa làng ở valea iașului argeș românia bullet ruginoasa làng ở brăeşti buzău românia bullet ruginoasa làng ở cuzăplac sălaj românia
[ "ruginoasa", "có", "thể", "là", "bullet", "ruginoasa", "xã", "ở", "iași", "românia", "bullet", "ruginoasa", "xã", "ở", "neamț", "românia", "bullet", "ruginoasa", "làng", "ở", "valea", "iașului", "argeș", "românia", "bullet", "ruginoasa", "làng", "ở", "brăeşti"...
zygoballus amrishi là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi zygoballus zygoballus amrishi được makhan miêu tả năm 2005
[ "zygoballus", "amrishi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "zygoballus", "zygoballus", "amrishi", "được", "makhan", "miêu", "tả", "năm", "2005" ]
sinningia rupicola là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được mart wiehler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "sinningia", "rupicola", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "mart", "wiehler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
chồng rất mực yêu thương isabella thì cô lại lạnh nhạt với anh ngược lại đối với maria christina cô có một tình cảm chân thành thể hiện qua khoảng 200 bức thư giữa họ thường được viết bằng tiếng pháp họ đã dành nhiều thời gian bên nhau đến mức có tin đồn bị les isabella và bà thân thiết với nhau không chỉ bởi sở thích ...
[ "chồng", "rất", "mực", "yêu", "thương", "isabella", "thì", "cô", "lại", "lạnh", "nhạt", "với", "anh", "ngược", "lại", "đối", "với", "maria", "christina", "cô", "có", "một", "tình", "cảm", "chân", "thành", "thể", "hiện", "qua", "khoảng", "200", "bức", "...
rhionaeschna diffinis là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được rambur mô tả khoa học đầu tiên năm 1842
[ "rhionaeschna", "diffinis", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "loài", "này", "được", "rambur", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1842" ]
xenon difluoride là một chất fluorinating mạnh với công thức hóa học xef2 và một trong những hợp chất xenon ổn định nhất giống như hầu hết các chất fluoride vô cơ cộng hóa trị nó nhạy cảm với độ ẩm nó phân hủy khi tiếp xúc với ánh sáng hoặc hơi nước xenon difluoride là một chất rắn kết tinh trắng dày đặc nó có mùi khó ...
[ "xenon", "difluoride", "là", "một", "chất", "fluorinating", "mạnh", "với", "công", "thức", "hóa", "học", "xef2", "và", "một", "trong", "những", "hợp", "chất", "xenon", "ổn", "định", "nhất", "giống", "như", "hầu", "hết", "các", "chất", "fluoride", "vô", "...
19185 guarneri 1991 tl13 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 10 năm 1991 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19185 guarneri
[ "19185", "guarneri", "1991", "tl13", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "4", "tháng", "10", "năm", "1991", "bởi", "f", "borngen", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", ...
kalligramma turutanovae là một loài côn trùng trong họ kalligrammatidae thuộc bộ neuroptera loài này được martynova miêu tả năm 1947
[ "kalligramma", "turutanovae", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "kalligrammatidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "martynova", "miêu", "tả", "năm", "1947" ]
euphorbia gebelica là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được brullo mô tả khoa học đầu tiên năm 1994 publ 1996
[ "euphorbia", "gebelica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "brullo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994", "publ", "1996" ]
besleria lutea là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "besleria", "lutea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
như một bộ phim nổi tiếng chỉ có hai cuốn tiểu thuyết khác của kukrit nhiều cuộc đời và tre trúc đỏ được dịch sang tiếng anh ngoài ra còn có sự tổng kết các bài viết bằng tiếng anh của kukrit trong các cuộc phỏng vấn m r kukrit pramoj sứ mệnh và trí tuệ của ông biên soạn bởi vilas manivat và do steve van beek biên tập ...
[ "như", "một", "bộ", "phim", "nổi", "tiếng", "chỉ", "có", "hai", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "khác", "của", "kukrit", "nhiều", "cuộc", "đời", "và", "tre", "trúc", "đỏ", "được", "dịch", "sang", "tiếng", "anh", "ngoài", "ra", "còn", "có", "sự", "tổng", "k...
kızılcaören reşadiye kızılcaören là một thị trấn thuộc huyện reşadiye tỉnh tokat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 212 người
[ "kızılcaören", "reşadiye", "kızılcaören", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "reşadiye", "tỉnh", "tokat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "212", "người" ]
môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 14 == sinh thái học == cũng như những loài cá hề khác a fuscocaudatus là một loài lưỡng tính tiền nam cá cái trưởng thành đều phải trải qua giai đoạn là cá đực nên cá đực có kích thước nhỏ hơn cá cái một con cá cái sẽ sống thành nhóm cùng với một con đực lớn đảm nhận chức năng sinh sản và...
[ "môn", "2", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "hậu", "môn", "14", "==", "sinh", "thái", "học", "==", "cũng", "như", "những", "loài", "cá", "hề", "khác", "a", "fuscocaudatus", "là", "một", "loài", "lưỡng", "tính", "tiền", "nam", "cá", "cái", "trưởng", ...
công nhận các cặp đồng giới ở bulgaria bulgaria không công nhận bất kỳ loại hôn nhân đồng giới các chủ đề của hôn nhân đồng giới quan hệ đối tác đăng ký đồng giới nhận con nuôi của các cặp đồng giới đã được thảo luận thường xuyên trong vài năm qua hiến pháp bulgaria định nghĩa hôn nhân là sự kết hợp giữa nam và nữ nghi...
[ "công", "nhận", "các", "cặp", "đồng", "giới", "ở", "bulgaria", "bulgaria", "không", "công", "nhận", "bất", "kỳ", "loại", "hôn", "nhân", "đồng", "giới", "các", "chủ", "đề", "của", "hôn", "nhân", "đồng", "giới", "quan", "hệ", "đối", "tác", "đăng", "ký", ...
xướng tên trong danh sách 10 nghệ sĩ thay đổi âm nhạc ở thập kỉ 2010s bởi cnn vì đã phá bỏ ranh giới giữa dòng nhạc đồng quê và pop và chiến đấu giành quyền sở hữu âm nhạc của mình swift đã được công nhận là một biểu tượng thời trang vogue gọi cô là một trong những người có ảnh hưởng về thời trang bền vững lớn nhất thế...
[ "xướng", "tên", "trong", "danh", "sách", "10", "nghệ", "sĩ", "thay", "đổi", "âm", "nhạc", "ở", "thập", "kỉ", "2010s", "bởi", "cnn", "vì", "đã", "phá", "bỏ", "ranh", "giới", "giữa", "dòng", "nhạc", "đồng", "quê", "và", "pop", "và", "chiến", "đấu", "...
thao và du lịch nguyễn du bullet 16 trường cao đẳng y dược hợp lực thanh hóa bullet 17 trường cao đẳng y tế hà tĩnh bullet 18 trường cao đẳng y tế huế bullet 19 trường cao đẳng y tế quảng bình bullet 20 trường cao đẳng y tế thanh hóa bullet duyên hải nam trung bộ bullet 2 trường cao đẳng bình định bullet 3 trường cao đ...
[ "thao", "và", "du", "lịch", "nguyễn", "du", "bullet", "16", "trường", "cao", "đẳng", "y", "dược", "hợp", "lực", "thanh", "hóa", "bullet", "17", "trường", "cao", "đẳng", "y", "tế", "hà", "tĩnh", "bullet", "18", "trường", "cao", "đẳng", "y", "tế", "huế...
megasema suffusa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "megasema", "suffusa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xã little walnut quận butler kansas xã little walnut là một xã thuộc quận butler tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 044 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "little", "walnut", "quận", "butler", "kansas", "xã", "little", "walnut", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "butler", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "044", "người", "==", "xem",...
cosmoconus dlabolai là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "cosmoconus", "dlabolai", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
le nâu bụng đen danh pháp hai phần dendrocygna autumnalis là một loài chim thuộc họ vịt loài này sinh sản từ cực nam hoa kỳ và miền trung đến trung nam bộ nam mỹ tại mỹ nó có thể được tìm thấy quanh năm ở các khu vựcn của vùng đông nam texas và theo mùa ở phía đông nam arizona và gulf coast của tiểu bang louisiana nó l...
[ "le", "nâu", "bụng", "đen", "danh", "pháp", "hai", "phần", "dendrocygna", "autumnalis", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "họ", "vịt", "loài", "này", "sinh", "sản", "từ", "cực", "nam", "hoa", "kỳ", "và", "miền", "trung", "đến", "trung", "nam", "bộ"...
samsung galaxy tab pro 10 1 là máy tính bảng 10 1-inch chạy hệ điều hành android sản xuất và phân phối bởi samsung electronics nó thuộc về dòng thế hệ mới của samsung galaxy tab series và máy tính bảng pro nó còn bao gồm phiên bản 8 4-inch samsung galaxy tab pro 8 4 phiên bản 10 1-inch samsung galaxy tab pro 10 1 và ph...
[ "samsung", "galaxy", "tab", "pro", "10", "1", "là", "máy", "tính", "bảng", "10", "1-inch", "chạy", "hệ", "điều", "hành", "android", "sản", "xuất", "và", "phân", "phối", "bởi", "samsung", "electronics", "nó", "thuộc", "về", "dòng", "thế", "hệ", "mới", "...
carathea là một chi nhện trong họ malkaridae == các loài == bullet carathea miyali bullet carathea parawea
[ "carathea", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "malkaridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "carathea", "miyali", "bullet", "carathea", "parawea" ]
janduís là một đô thị thuộc bang rio grande do norte brasil đô thị này có diện tích 304 899 km² dân số năm 2007 là 5597 người mật độ 17 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "janduís", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "norte", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "304", "899", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "5597", "người", "mật", "độ", "17", "4", "người", "km²", ...
microhelia restrictalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "microhelia", "restrictalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
giữa các vật thể nhỏ hơn xốp và do đó mật độ thấp và lớn hơn dày đặc hơn sáng hơn và các cơ quan hành tinh khác biệt về mặt địa chất như các hành tinh lùn huya nằm ở đầu dưới của phạm vi kích thước ngụ ý rằng cấu trúc bên trong của huya có khả năng rất xốp và không phân biệt kể từ khi hình thành và do đó khó có thể ở t...
[ "giữa", "các", "vật", "thể", "nhỏ", "hơn", "xốp", "và", "do", "đó", "mật", "độ", "thấp", "và", "lớn", "hơn", "dày", "đặc", "hơn", "sáng", "hơn", "và", "các", "cơ", "quan", "hành", "tinh", "khác", "biệt", "về", "mặt", "địa", "chất", "như", "các", ...
raoulia hectorii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1864
[ "raoulia", "hectorii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1864" ]
mustur gangawati mustur là một làng thuộc tehsil gangawati huyện koppal bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mustur", "gangawati", "mustur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gangawati", "huyện", "koppal", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
kinh nghiệm và hệ thống khen thưởng như call of duty 4 với chế độ chơi bao gồm free-for-all đấu đơn search destroy tìm và tiêu diệt demolition phá hủy domination kiểm soát team deathmatch đấu đội và capture the flag chiếm cờ modern warfare 2 cũng giới thiệu một số tính năng mới vũ khí thiết bị bản đồ khi tiêu diệt được...
[ "kinh", "nghiệm", "và", "hệ", "thống", "khen", "thưởng", "như", "call", "of", "duty", "4", "với", "chế", "độ", "chơi", "bao", "gồm", "free-for-all", "đấu", "đơn", "search", "destroy", "tìm", "và", "tiêu", "diệt", "demolition", "phá", "hủy", "domination", ...
bactriola antennata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "bactriola", "antennata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
zeitung peter berthold ich sah die letzte wunderwaffen april 1951 bullet lommel horst der erste bemannte raketenstart der welt 2nd ed in german stuttgart motorbuch verlag 1998 isbn 3-613-01862-4 bullet lommel horst vom höhenaufklärer bis zum raumgleiter geheimprojekte der dfs 1935–1945 in german stuttgart motorbuch ver...
[ "zeitung", "peter", "berthold", "ich", "sah", "die", "letzte", "wunderwaffen", "april", "1951", "bullet", "lommel", "horst", "der", "erste", "bemannte", "raketenstart", "der", "welt", "2nd", "ed", "in", "german", "stuttgart", "motorbuch", "verlag", "1998", "isbn...
6 khu tự quản bullet 1 thành phố tự quản batumi thủ phủ của thực thể bullet 2 cộng đồng tự quản keda bullet 3 cộng đồng tự quản kobuleti bullet 4 cộng đồng tự quản khelvachauri bullet 5 cộng đồng tự quản shuakhevi bullet 6 cộng đồng tự quản khulo do các xung đột quân sự vào năm 1992–1993 và 2008 gruzia không kiểm soát ...
[ "6", "khu", "tự", "quản", "bullet", "1", "thành", "phố", "tự", "quản", "batumi", "thủ", "phủ", "của", "thực", "thể", "bullet", "2", "cộng", "đồng", "tự", "quản", "keda", "bullet", "3", "cộng", "đồng", "tự", "quản", "kobuleti", "bullet", "4", "cộng", ...
arhaphes ferrugineus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1897
[ "arhaphes", "ferrugineus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1897" ]
asyngenes strandiellus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "asyngenes", "strandiellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
pháp khoa học sai lầm thúc đẩy y học thay thế được coi là nguy hiểm và phi đạo đức thử nghiệm thuốc thay thế không có cơ sở khoa học được coi là lãng phí tài nguyên nghiên cứu hiếm có các nhà phê bình nói rằng thực sự không có thứ gọi là điều trị thay thế chỉ là điều trị có tác dụng và điều trị không có tác dụng rằng c...
[ "pháp", "khoa", "học", "sai", "lầm", "thúc", "đẩy", "y", "học", "thay", "thế", "được", "coi", "là", "nguy", "hiểm", "và", "phi", "đạo", "đức", "thử", "nghiệm", "thuốc", "thay", "thế", "không", "có", "cơ", "sở", "khoa", "học", "được", "coi", "là", "...
sông willamette từ phía nam du khách sẽ đi qua cộng đồng lịch sử aurora == nơi hấp dẫn == bullet thế giới bò sát hart == thành phố kết nghĩa == bullet kurisawa hokkaidō nhật bản từ năm 1987 đến nay == liên kết ngoài == bullet city of canby bullet oregon blue book listing for canby
[ "sông", "willamette", "từ", "phía", "nam", "du", "khách", "sẽ", "đi", "qua", "cộng", "đồng", "lịch", "sử", "aurora", "==", "nơi", "hấp", "dẫn", "==", "bullet", "thế", "giới", "bò", "sát", "hart", "==", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", ...
aulacophora nigrobrunnea là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được maulik miêu tả khoa học năm 1929
[ "aulacophora", "nigrobrunnea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "maulik", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1929" ]
la independencia là một đô thị thuộc bang chiapas méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 36951 người
[ "la", "independencia", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "chiapas", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "36951", "người" ]
phạm hữu nhơn sinh 1928 nguyên là một tướng lĩnh bộ binh của quân lực việt nam cộng hòa cấp bậc chuẩn tướng ông xuất thân từ khóa duy nhất ở trường sĩ quan trừ bị được quân đội pháp và chính phủ quốc gia việt nam mở ra ở bắc phần cùng thời điểm với khóa 1 trường sĩ quan trừ bị trong nam phần ban đầu sau khi ra trường ô...
[ "phạm", "hữu", "nhơn", "sinh", "1928", "nguyên", "là", "một", "tướng", "lĩnh", "bộ", "binh", "của", "quân", "lực", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cấp", "bậc", "chuẩn", "tướng", "ông", "xuất", "thân", "từ", "khóa", "duy", "nhất", "ở", "trường", "sĩ", ...