text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
tàu điện ngầm nhiều phát hiện khảo cổ và lịch sử đã được phát hiện và khai quật == nhân khẩu học == === kết cấu đô thị và dân số === napoli từ thời trung cổ trở đi và đặc biệt là kể từ thế kỷ 16 đã từng là một trong những thành phố lớn nhất ở châu âu về dân số trong nửa sau của thế kỷ 16 napoli có lẽ là thành phố đông dân nhất trong thế giới kitô giáo phương tây và đông thứ hai ở địa trung hải chỉ sau istanbul sau khi nước ý thống nhất một mặt napoli đã không còn dân cư nhiều như các thành phố như paris hay luân đôn thì mặt khác nó đã cố gắng giữ được các đặc điểm nhân khẩu học đặc trưng của một đô thị châu âu không bị thay đổi napoli từng là đô thị đông dân nhất ở ý cho tới những năm 1930 khi nhường lại vị trí đó cho milano và roma tính riêng thành phố napoli với hơn 960 000 người là đô thị đông dân thứ ba ở ý và là thành phố có mật độ dân số cao nhất trong số các đô thị lớn của ý cũng như là một trong những đô thị đứng đầu ở châu âu xét theo cùng tiêu chí này với khoảng 8 182 người km² bao gồm cả những người đi làm khoảng 200 000 người tương đương 20% so với nhân khẩu thường trú quân đội v v đổ vào thành phố
|
[
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"nhiều",
"phát",
"hiện",
"khảo",
"cổ",
"và",
"lịch",
"sử",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"và",
"khai",
"quật",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"==",
"===",
"kết",
"cấu",
"đô",
"thị",
"và",
"dân",
"số",
"===",
"napoli",
"từ",
"thời",
"trung",
"cổ",
"trở",
"đi",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"kể",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"16",
"đã",
"từng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"châu",
"âu",
"về",
"dân",
"số",
"trong",
"nửa",
"sau",
"của",
"thế",
"kỷ",
"16",
"napoli",
"có",
"lẽ",
"là",
"thành",
"phố",
"đông",
"dân",
"nhất",
"trong",
"thế",
"giới",
"kitô",
"giáo",
"phương",
"tây",
"và",
"đông",
"thứ",
"hai",
"ở",
"địa",
"trung",
"hải",
"chỉ",
"sau",
"istanbul",
"sau",
"khi",
"nước",
"ý",
"thống",
"nhất",
"một",
"mặt",
"napoli",
"đã",
"không",
"còn",
"dân",
"cư",
"nhiều",
"như",
"các",
"thành",
"phố",
"như",
"paris",
"hay",
"luân",
"đôn",
"thì",
"mặt",
"khác",
"nó",
"đã",
"cố",
"gắng",
"giữ",
"được",
"các",
"đặc",
"điểm",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"đặc",
"trưng",
"của",
"một",
"đô",
"thị",
"châu",
"âu",
"không",
"bị",
"thay",
"đổi",
"napoli",
"từng",
"là",
"đô",
"thị",
"đông",
"dân",
"nhất",
"ở",
"ý",
"cho",
"tới",
"những",
"năm",
"1930",
"khi",
"nhường",
"lại",
"vị",
"trí",
"đó",
"cho",
"milano",
"và",
"roma",
"tính",
"riêng",
"thành",
"phố",
"napoli",
"với",
"hơn",
"960",
"000",
"người",
"là",
"đô",
"thị",
"đông",
"dân",
"thứ",
"ba",
"ở",
"ý",
"và",
"là",
"thành",
"phố",
"có",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"cao",
"nhất",
"trong",
"số",
"các",
"đô",
"thị",
"lớn",
"của",
"ý",
"cũng",
"như",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đô",
"thị",
"đứng",
"đầu",
"ở",
"châu",
"âu",
"xét",
"theo",
"cùng",
"tiêu",
"chí",
"này",
"với",
"khoảng",
"8",
"182",
"người",
"km²",
"bao",
"gồm",
"cả",
"những",
"người",
"đi",
"làm",
"khoảng",
"200",
"000",
"người",
"tương",
"đương",
"20%",
"so",
"với",
"nhân",
"khẩu",
"thường",
"trú",
"quân",
"đội",
"v",
"v",
"đổ",
"vào",
"thành",
"phố"
] |
lipopolysaccharide lps còn được gọi là lipoglycan hoặc nội độc tố là các đại phân tử được cấu tạo gồm lipid và polysaccharide chúng có cấu trúc gồm kháng nguyên-o lõi ngoài và lõi bên trong được nối với nhau bởi liên kết cộng hóa trị lipopolysaccharide có thể được tìm thấy trong màng ngoài của vi khuẩn gram âm thuật ngữ lipooligosaccharide los được sử dụng để chỉ một dạng lipopolysaccharide vi khuẩn nhưng có trọng lượng phân tử thấp == tìm ra == độc tính của lps được phát hiện lần đầu tiên và được gọi là nội độc tố bởi richard friedrich johannes pfeiffer pfeiffer đã phân biệt giữa ngoại độc tố loại độc tố được vi khuẩn thải vào môi trường xung quanh và nội độc tố mà ông cho là chất độc giữ trong tế bào vi khuẩn và chỉ được giải phóng sau khi phá hủy thành tế bào vi khuẩn các công trình nghiên cứu tiếp theo cho thấy việc giải phóng lps từ vi khuẩn gram âm không nhất thiết cần phải phá hủy thành tế bào vi khuẩn mà đúng hơn là lps được tiết ra như là một phần của hoạt động sinh lý bình thường trong việc vận chuyển các túi chứa ra bên ngoài màng các túi này cũng có thể chứa các độc tố khác và protein ngày nay thuật ngữ nội độc tố chủ yếu được sử dụng đồng nghĩa với lps mặc dù có một số nội độc tố không liên quan đến lps
|
[
"lipopolysaccharide",
"lps",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"lipoglycan",
"hoặc",
"nội",
"độc",
"tố",
"là",
"các",
"đại",
"phân",
"tử",
"được",
"cấu",
"tạo",
"gồm",
"lipid",
"và",
"polysaccharide",
"chúng",
"có",
"cấu",
"trúc",
"gồm",
"kháng",
"nguyên-o",
"lõi",
"ngoài",
"và",
"lõi",
"bên",
"trong",
"được",
"nối",
"với",
"nhau",
"bởi",
"liên",
"kết",
"cộng",
"hóa",
"trị",
"lipopolysaccharide",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"màng",
"ngoài",
"của",
"vi",
"khuẩn",
"gram",
"âm",
"thuật",
"ngữ",
"lipooligosaccharide",
"los",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉ",
"một",
"dạng",
"lipopolysaccharide",
"vi",
"khuẩn",
"nhưng",
"có",
"trọng",
"lượng",
"phân",
"tử",
"thấp",
"==",
"tìm",
"ra",
"==",
"độc",
"tính",
"của",
"lps",
"được",
"phát",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"nội",
"độc",
"tố",
"bởi",
"richard",
"friedrich",
"johannes",
"pfeiffer",
"pfeiffer",
"đã",
"phân",
"biệt",
"giữa",
"ngoại",
"độc",
"tố",
"loại",
"độc",
"tố",
"được",
"vi",
"khuẩn",
"thải",
"vào",
"môi",
"trường",
"xung",
"quanh",
"và",
"nội",
"độc",
"tố",
"mà",
"ông",
"cho",
"là",
"chất",
"độc",
"giữ",
"trong",
"tế",
"bào",
"vi",
"khuẩn",
"và",
"chỉ",
"được",
"giải",
"phóng",
"sau",
"khi",
"phá",
"hủy",
"thành",
"tế",
"bào",
"vi",
"khuẩn",
"các",
"công",
"trình",
"nghiên",
"cứu",
"tiếp",
"theo",
"cho",
"thấy",
"việc",
"giải",
"phóng",
"lps",
"từ",
"vi",
"khuẩn",
"gram",
"âm",
"không",
"nhất",
"thiết",
"cần",
"phải",
"phá",
"hủy",
"thành",
"tế",
"bào",
"vi",
"khuẩn",
"mà",
"đúng",
"hơn",
"là",
"lps",
"được",
"tiết",
"ra",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"hoạt",
"động",
"sinh",
"lý",
"bình",
"thường",
"trong",
"việc",
"vận",
"chuyển",
"các",
"túi",
"chứa",
"ra",
"bên",
"ngoài",
"màng",
"các",
"túi",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"chứa",
"các",
"độc",
"tố",
"khác",
"và",
"protein",
"ngày",
"nay",
"thuật",
"ngữ",
"nội",
"độc",
"tố",
"chủ",
"yếu",
"được",
"sử",
"dụng",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"lps",
"mặc",
"dù",
"có",
"một",
"số",
"nội",
"độc",
"tố",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"lps"
] |
và nếu đứa trẻ chấp nhận vai trò đó được nuôi dạy theo cách thích hợp học các phong tục của giới tính mà nó đã chọn các cá nhân hai tâm hồn thường là những pháp sư và được tôn sùng là có sức mạnh vượt xa những pháp sư thông thường họ có quan hệ tình dục với các thành viên bộ lạc bình thường cùng giới tính trong thời kỳ thuộc địa sau cuộc xâm lược của châu u đồng tính luyến ái bị tòa án dị giáo truy tố một số lần dẫn đến án tử hình với tội danh kê gian và các hoạt động này trở thành bí mật nhiều cá nhân đồng tính đã tiến hành các cuộc hôn nhân khác giới để giữ vẻ bề ngoài và nhiều người quay sang giới tăng lữ để thoát khỏi sự soi mói của công chúng về việc họ không có hứng thú với người khác giới ==== hoa kỳ ==== xem thêm lịch sử lgbt ở hoa kỳ và các địa điểm lịch sử lgbt ở hoa kỳ năm 1986 tòa án tối cao của hoa kỳ đã ra phán quyết trong vụ kiện bowers v hardwick rằng một bang có thể hình sự hóa kê gian nhưng vào năm 2003 đã lật ngược quyết định ở vụ kiện lawrence v texas và do đó hợp pháp hóa hoạt động tình dục đồng giới trên khắp hoa kỳ việc hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới ở hoa kỳ đã được mở rộng từ một
|
[
"và",
"nếu",
"đứa",
"trẻ",
"chấp",
"nhận",
"vai",
"trò",
"đó",
"được",
"nuôi",
"dạy",
"theo",
"cách",
"thích",
"hợp",
"học",
"các",
"phong",
"tục",
"của",
"giới",
"tính",
"mà",
"nó",
"đã",
"chọn",
"các",
"cá",
"nhân",
"hai",
"tâm",
"hồn",
"thường",
"là",
"những",
"pháp",
"sư",
"và",
"được",
"tôn",
"sùng",
"là",
"có",
"sức",
"mạnh",
"vượt",
"xa",
"những",
"pháp",
"sư",
"thông",
"thường",
"họ",
"có",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"với",
"các",
"thành",
"viên",
"bộ",
"lạc",
"bình",
"thường",
"cùng",
"giới",
"tính",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"thuộc",
"địa",
"sau",
"cuộc",
"xâm",
"lược",
"của",
"châu",
"u",
"đồng",
"tính",
"luyến",
"ái",
"bị",
"tòa",
"án",
"dị",
"giáo",
"truy",
"tố",
"một",
"số",
"lần",
"dẫn",
"đến",
"án",
"tử",
"hình",
"với",
"tội",
"danh",
"kê",
"gian",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"này",
"trở",
"thành",
"bí",
"mật",
"nhiều",
"cá",
"nhân",
"đồng",
"tính",
"đã",
"tiến",
"hành",
"các",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"khác",
"giới",
"để",
"giữ",
"vẻ",
"bề",
"ngoài",
"và",
"nhiều",
"người",
"quay",
"sang",
"giới",
"tăng",
"lữ",
"để",
"thoát",
"khỏi",
"sự",
"soi",
"mói",
"của",
"công",
"chúng",
"về",
"việc",
"họ",
"không",
"có",
"hứng",
"thú",
"với",
"người",
"khác",
"giới",
"====",
"hoa",
"kỳ",
"====",
"xem",
"thêm",
"lịch",
"sử",
"lgbt",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"các",
"địa",
"điểm",
"lịch",
"sử",
"lgbt",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"1986",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"ra",
"phán",
"quyết",
"trong",
"vụ",
"kiện",
"bowers",
"v",
"hardwick",
"rằng",
"một",
"bang",
"có",
"thể",
"hình",
"sự",
"hóa",
"kê",
"gian",
"nhưng",
"vào",
"năm",
"2003",
"đã",
"lật",
"ngược",
"quyết",
"định",
"ở",
"vụ",
"kiện",
"lawrence",
"v",
"texas",
"và",
"do",
"đó",
"hợp",
"pháp",
"hóa",
"hoạt",
"động",
"tình",
"dục",
"đồng",
"giới",
"trên",
"khắp",
"hoa",
"kỳ",
"việc",
"hợp",
"pháp",
"hóa",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"được",
"mở",
"rộng",
"từ",
"một"
] |
collinsia parvula là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được rydb mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"collinsia",
"parvula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"rydb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
clusia mayana là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
|
[
"clusia",
"mayana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
sân bay dubrovnik là sân bay quốc tế ở dubrovnik croatia sân bay này cách trung tâm thành phố này 15 km theo đường chim bay gần čilipi dubrovnik airline đóng trụ sở tại sân bay này năm 2007 sân bay này phục vụ 1 143 168 lượt khách với 14 365 lượt cất hạ cánh tăng 22 715 lượt khách so với năm 2006 == mở rộng == hiện tại một nhà ga mới đang được xây với diện tích 36 500 m² với 4 cầu dẫn khách ra vào máy bay nếu hoàn thành thì sân bay này có năng lực phục vụ 5 5 triệu lượt khách mỗi năm == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet aer lingus dublin bullet aeroflot moskva-sheremetyevo bullet austrian airlines vienna bullet british airways london-gatwick bullet clickair barcelona valencia [starts july 1 2008] bullet croatia airlines amsterdam düsseldorf [seasonal] frankfurt london-gatwick osijek [seasonal] paris-charles de gaulle pula [seasonal] rome-fiumicino split tel aviv vienna zagreb zürich bullet darwin airline geneva lugano zürich bullet dubrovnik airline belfast international bullet flybe birmingham exeter bullet flyglobespan edinburgh [bắt đầu ngày 24 5 2008] bullet germanwings cologne bonn bullet iberia airlines madrid [bắt đầu 7 tháng 6] bullet jetairfly brussels bullet lufthansa munich [theo mùa bắt đầu tháng 6 năm 2008] bullet norwegian air shuttle bergen oslo stavanger stockholm-arlanda trondheim [seasonal] bullet thomsonfly london-gatwick london-luton manchester [theo mùal] bullet tuifly hanover munich stuttgart == tai nạn tại sân bay dubrovnikt == vụ rơi máy bay croatia usaf ct-43 năm 1996 ngày 3 tháng 4 năm 1996 một chiếc ct-43 của không lực hoa kỳ chở một phái đoàn của bộ thương mại hoa kỳ rời ở phía bắc sân bay này trên
|
[
"sân",
"bay",
"dubrovnik",
"là",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"ở",
"dubrovnik",
"croatia",
"sân",
"bay",
"này",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"này",
"15",
"km",
"theo",
"đường",
"chim",
"bay",
"gần",
"čilipi",
"dubrovnik",
"airline",
"đóng",
"trụ",
"sở",
"tại",
"sân",
"bay",
"này",
"năm",
"2007",
"sân",
"bay",
"này",
"phục",
"vụ",
"1",
"143",
"168",
"lượt",
"khách",
"với",
"14",
"365",
"lượt",
"cất",
"hạ",
"cánh",
"tăng",
"22",
"715",
"lượt",
"khách",
"so",
"với",
"năm",
"2006",
"==",
"mở",
"rộng",
"==",
"hiện",
"tại",
"một",
"nhà",
"ga",
"mới",
"đang",
"được",
"xây",
"với",
"diện",
"tích",
"36",
"500",
"m²",
"với",
"4",
"cầu",
"dẫn",
"khách",
"ra",
"vào",
"máy",
"bay",
"nếu",
"hoàn",
"thành",
"thì",
"sân",
"bay",
"này",
"có",
"năng",
"lực",
"phục",
"vụ",
"5",
"5",
"triệu",
"lượt",
"khách",
"mỗi",
"năm",
"==",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"và",
"các",
"tuyến",
"điểm",
"==",
"bullet",
"aer",
"lingus",
"dublin",
"bullet",
"aeroflot",
"moskva-sheremetyevo",
"bullet",
"austrian",
"airlines",
"vienna",
"bullet",
"british",
"airways",
"london-gatwick",
"bullet",
"clickair",
"barcelona",
"valencia",
"[starts",
"july",
"1",
"2008]",
"bullet",
"croatia",
"airlines",
"amsterdam",
"düsseldorf",
"[seasonal]",
"frankfurt",
"london-gatwick",
"osijek",
"[seasonal]",
"paris-charles",
"de",
"gaulle",
"pula",
"[seasonal]",
"rome-fiumicino",
"split",
"tel",
"aviv",
"vienna",
"zagreb",
"zürich",
"bullet",
"darwin",
"airline",
"geneva",
"lugano",
"zürich",
"bullet",
"dubrovnik",
"airline",
"belfast",
"international",
"bullet",
"flybe",
"birmingham",
"exeter",
"bullet",
"flyglobespan",
"edinburgh",
"[bắt",
"đầu",
"ngày",
"24",
"5",
"2008]",
"bullet",
"germanwings",
"cologne",
"bonn",
"bullet",
"iberia",
"airlines",
"madrid",
"[bắt",
"đầu",
"7",
"tháng",
"6]",
"bullet",
"jetairfly",
"brussels",
"bullet",
"lufthansa",
"munich",
"[theo",
"mùa",
"bắt",
"đầu",
"tháng",
"6",
"năm",
"2008]",
"bullet",
"norwegian",
"air",
"shuttle",
"bergen",
"oslo",
"stavanger",
"stockholm-arlanda",
"trondheim",
"[seasonal]",
"bullet",
"thomsonfly",
"london-gatwick",
"london-luton",
"manchester",
"[theo",
"mùal]",
"bullet",
"tuifly",
"hanover",
"munich",
"stuttgart",
"==",
"tai",
"nạn",
"tại",
"sân",
"bay",
"dubrovnikt",
"==",
"vụ",
"rơi",
"máy",
"bay",
"croatia",
"usaf",
"ct-43",
"năm",
"1996",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"một",
"chiếc",
"ct-43",
"của",
"không",
"lực",
"hoa",
"kỳ",
"chở",
"một",
"phái",
"đoàn",
"của",
"bộ",
"thương",
"mại",
"hoa",
"kỳ",
"rời",
"ở",
"phía",
"bắc",
"sân",
"bay",
"này",
"trên"
] |
21 knot thay vì 33 km h 18 knot với những điểm tương đồng như vậy ranh giới giữa thiết giáp hạm và tàu tuần dương bọc thép trở nên mờ nhạt == tàu tuần dương trong những năm 1900-1914 == không lâu sau khi chuyển sang thế kỷ 20 một câu hỏi khó được đặt ra về thiết kế của những tàu tuần dương trong tương lai tàu tuần dương bọc thép hiện đại hầu như mạnh mẽ ngang với thiết giáp hạm cũng đủ nhanh để vượt trội hơn những tàu tuần dương bảo vệ cũ hơn trong hải quân hoàng gia anh đô đốc jackie fisher đã cắt giảm mạnh các tàu chiến cũ hơn bao gồm nhiều tàu tuần dương đủ loại gọi chúng là kho đồ cũ của những tên keo kiệt chỉ gồm những thứ bỏ đi vô dụng mà mọi tàu tuần dương hiện đại đều có thể quét sạch khỏi mặt biển === tàu chiến-tuần dương === sự gia tăng về kích cỡ và sức mạnh của tàu tuần dương bọc thép đã đưa đến sự hình thành tàu chiến-tuần dương với một dàn vũ khí và kích cỡ tương đương với loại thiết giáp hạm dreadnought mới mang tính cách mạng là sản phẩm tinh thần của đô đốc anh jackie fisher ông tin rằng để duy trì sự thống trị của hải quân anh tại các thuộc địa sở hữu ở nước ngoài một hạm đội bao gồm những tàu chiến lớn nhanh vũ trang mạnh sẽ có khả năng tiêu diệt
|
[
"21",
"knot",
"thay",
"vì",
"33",
"km",
"h",
"18",
"knot",
"với",
"những",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"như",
"vậy",
"ranh",
"giới",
"giữa",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"và",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"trở",
"nên",
"mờ",
"nhạt",
"==",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"trong",
"những",
"năm",
"1900-1914",
"==",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"sang",
"thế",
"kỷ",
"20",
"một",
"câu",
"hỏi",
"khó",
"được",
"đặt",
"ra",
"về",
"thiết",
"kế",
"của",
"những",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"trong",
"tương",
"lai",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"hiện",
"đại",
"hầu",
"như",
"mạnh",
"mẽ",
"ngang",
"với",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"cũng",
"đủ",
"nhanh",
"để",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"những",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bảo",
"vệ",
"cũ",
"hơn",
"trong",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"đô",
"đốc",
"jackie",
"fisher",
"đã",
"cắt",
"giảm",
"mạnh",
"các",
"tàu",
"chiến",
"cũ",
"hơn",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"đủ",
"loại",
"gọi",
"chúng",
"là",
"kho",
"đồ",
"cũ",
"của",
"những",
"tên",
"keo",
"kiệt",
"chỉ",
"gồm",
"những",
"thứ",
"bỏ",
"đi",
"vô",
"dụng",
"mà",
"mọi",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hiện",
"đại",
"đều",
"có",
"thể",
"quét",
"sạch",
"khỏi",
"mặt",
"biển",
"===",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"===",
"sự",
"gia",
"tăng",
"về",
"kích",
"cỡ",
"và",
"sức",
"mạnh",
"của",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"đã",
"đưa",
"đến",
"sự",
"hình",
"thành",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"với",
"một",
"dàn",
"vũ",
"khí",
"và",
"kích",
"cỡ",
"tương",
"đương",
"với",
"loại",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"dreadnought",
"mới",
"mang",
"tính",
"cách",
"mạng",
"là",
"sản",
"phẩm",
"tinh",
"thần",
"của",
"đô",
"đốc",
"anh",
"jackie",
"fisher",
"ông",
"tin",
"rằng",
"để",
"duy",
"trì",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"hải",
"quân",
"anh",
"tại",
"các",
"thuộc",
"địa",
"sở",
"hữu",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"một",
"hạm",
"đội",
"bao",
"gồm",
"những",
"tàu",
"chiến",
"lớn",
"nhanh",
"vũ",
"trang",
"mạnh",
"sẽ",
"có",
"khả",
"năng",
"tiêu",
"diệt"
] |
chính thức của tổng thống hoa kỳ bullet blair house một nơi nghỉ ngơi chính thức khác của nhà trắng dành cho khách bullet site r trung tâm thông tin và hầm trú ẩn lân cận bullet trại rapidan tiền nhiệm của trại david == tham khảo == prodell nathan m usmc former corporal of the guard at camp david during the clinton administration == liên kết ngoài == bullet camp david official white house page bullet camp david from the federation of american scientists bullet digital documents regarding camp david dwight d eisenhower presidential library
|
[
"chính",
"thức",
"của",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"blair",
"house",
"một",
"nơi",
"nghỉ",
"ngơi",
"chính",
"thức",
"khác",
"của",
"nhà",
"trắng",
"dành",
"cho",
"khách",
"bullet",
"site",
"r",
"trung",
"tâm",
"thông",
"tin",
"và",
"hầm",
"trú",
"ẩn",
"lân",
"cận",
"bullet",
"trại",
"rapidan",
"tiền",
"nhiệm",
"của",
"trại",
"david",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"prodell",
"nathan",
"m",
"usmc",
"former",
"corporal",
"of",
"the",
"guard",
"at",
"camp",
"david",
"during",
"the",
"clinton",
"administration",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"camp",
"david",
"official",
"white",
"house",
"page",
"bullet",
"camp",
"david",
"from",
"the",
"federation",
"of",
"american",
"scientists",
"bullet",
"digital",
"documents",
"regarding",
"camp",
"david",
"dwight",
"d",
"eisenhower",
"presidential",
"library"
] |
doğankent là một huyện thuộc tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 123 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 6881 người mật độ 56 người km²
|
[
"doğankent",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"giresun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"123",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"6881",
"người",
"mật",
"độ",
"56",
"người",
"km²"
] |
gw170817 là một tín hiệu sóng hấp dẫn gw được quan sát bởi các máy dò ligo và virgo vào ngày 17 tháng 8 năm 2017 tín hiệu sóng hấp dẫn tạo ra ở những phút cuối cùng của hai sao neutron chuyển động xoáy ốc quanh nhau và cuối cùng va chạm sáp nhập và đây là tín hiệu gw đầu tiên được xác nhận ngoài sóng hấp dẫn bằng các bức xạ điện từ kèm theo không giống như các sóng hấp dẫn đã đo được ở các lần trước mà đó là hai lỗ đen sáp nhập và không kỳ vọng sẽ tạo ra các bức xạ điện từ có thể quan sát được hậu quả của vụ va chạm này cũng được trên 70 đài quan sát thiên văn ở 7 lục địa và trong không gian theo dõi trên toàn phổ của dải sóng điện từ đánh dấu bước đột phá quan trọng cho thiên văn học đa thông điệp multi-messenger astronomy chi tiết hơn có ba giai đoạn quan sát tách biệt và chứng cứ mạnh mẽ cho thấy chúng có nguồn gốc từ cùng một sự kiện thiên văn vật lý bullet gw170817 xảy ra trong xấp xỉ 100 giây và thể hiện các đặc tính ở tần số và cường độ sóng hấp dẫn của quá trình chuyển động xoáy ốc và va chạm của hai sao neutron bằng việc phân tích sự chênh lệch trong thời gian đến của sóng hấp dẫn giữa ba đài quan sát hai trạm
|
[
"gw170817",
"là",
"một",
"tín",
"hiệu",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"gw",
"được",
"quan",
"sát",
"bởi",
"các",
"máy",
"dò",
"ligo",
"và",
"virgo",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"tín",
"hiệu",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"tạo",
"ra",
"ở",
"những",
"phút",
"cuối",
"cùng",
"của",
"hai",
"sao",
"neutron",
"chuyển",
"động",
"xoáy",
"ốc",
"quanh",
"nhau",
"và",
"cuối",
"cùng",
"va",
"chạm",
"sáp",
"nhập",
"và",
"đây",
"là",
"tín",
"hiệu",
"gw",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xác",
"nhận",
"ngoài",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"bằng",
"các",
"bức",
"xạ",
"điện",
"từ",
"kèm",
"theo",
"không",
"giống",
"như",
"các",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"đã",
"đo",
"được",
"ở",
"các",
"lần",
"trước",
"mà",
"đó",
"là",
"hai",
"lỗ",
"đen",
"sáp",
"nhập",
"và",
"không",
"kỳ",
"vọng",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"các",
"bức",
"xạ",
"điện",
"từ",
"có",
"thể",
"quan",
"sát",
"được",
"hậu",
"quả",
"của",
"vụ",
"va",
"chạm",
"này",
"cũng",
"được",
"trên",
"70",
"đài",
"quan",
"sát",
"thiên",
"văn",
"ở",
"7",
"lục",
"địa",
"và",
"trong",
"không",
"gian",
"theo",
"dõi",
"trên",
"toàn",
"phổ",
"của",
"dải",
"sóng",
"điện",
"từ",
"đánh",
"dấu",
"bước",
"đột",
"phá",
"quan",
"trọng",
"cho",
"thiên",
"văn",
"học",
"đa",
"thông",
"điệp",
"multi-messenger",
"astronomy",
"chi",
"tiết",
"hơn",
"có",
"ba",
"giai",
"đoạn",
"quan",
"sát",
"tách",
"biệt",
"và",
"chứng",
"cứ",
"mạnh",
"mẽ",
"cho",
"thấy",
"chúng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"cùng",
"một",
"sự",
"kiện",
"thiên",
"văn",
"vật",
"lý",
"bullet",
"gw170817",
"xảy",
"ra",
"trong",
"xấp",
"xỉ",
"100",
"giây",
"và",
"thể",
"hiện",
"các",
"đặc",
"tính",
"ở",
"tần",
"số",
"và",
"cường",
"độ",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"động",
"xoáy",
"ốc",
"và",
"va",
"chạm",
"của",
"hai",
"sao",
"neutron",
"bằng",
"việc",
"phân",
"tích",
"sự",
"chênh",
"lệch",
"trong",
"thời",
"gian",
"đến",
"của",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"giữa",
"ba",
"đài",
"quan",
"sát",
"hai",
"trạm"
] |
oreopanax klugii là một loài thực vật thuộc họ araliaceae đây là loài đặc hữu của peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 oreopanax klugii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
|
[
"oreopanax",
"klugii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"araliaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"peru",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"oreopanax",
"klugii",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
cổ năm 1271 năm 1851 một thuyền cao tốc ba buồm được chế tạo ở saint john new brunswick cũng lấy tên ông the marco polo là chiếc tàu đầu tiên đi quanh thế giới trong sáu tháng sân bay tại venice được đặt tên là sân bay marco polo venice và chương trình khách hàng thường xuyên của hãng cathay pacific tại hồng kông cũng được gọi là marco polo club quyển marco polo du ký đã được tiểu thuyết hoá trong messer marco polo của brian oswald donn-byrne và tiểu thuyết năm 1984 của gary jennings the journeyer polo cũng xuất hiện với tư cách một nhân vật chính trong tiểu thuyết của italo calvino invisible cities loạt phim truyền hình năm 1982 marco polo được đạo diễn bởi giuliano montaldo và thể hiện các chuyến đi của polo đã giành hai giải emmy và còn được đề cử sáu giải khác marco polo cũng xuất hiện như một nhà đại thám hiểm trong tưa game chiến lược năm 2008 civilization revolution == xem thêm == === lịch sử === bullet dự án gutenberg những chuyến du hành của marco polo — quyển 1 của marco polo và rustichello của pisa và quyển 2 bullet con đường tơ lụa mà marco polo đã đi qua bullet niên biểu thám hiểm châu á của người châu âu bullet đầu những năm 1990 hai người bạn denis belliveau và francis o’donnell đã đưa ra ý tưởng thực hiện chuyến đi theo dấu chuyến đi của marco polo từ venice tới trung quốc
|
[
"cổ",
"năm",
"1271",
"năm",
"1851",
"một",
"thuyền",
"cao",
"tốc",
"ba",
"buồm",
"được",
"chế",
"tạo",
"ở",
"saint",
"john",
"new",
"brunswick",
"cũng",
"lấy",
"tên",
"ông",
"the",
"marco",
"polo",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"đầu",
"tiên",
"đi",
"quanh",
"thế",
"giới",
"trong",
"sáu",
"tháng",
"sân",
"bay",
"tại",
"venice",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"sân",
"bay",
"marco",
"polo",
"venice",
"và",
"chương",
"trình",
"khách",
"hàng",
"thường",
"xuyên",
"của",
"hãng",
"cathay",
"pacific",
"tại",
"hồng",
"kông",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"marco",
"polo",
"club",
"quyển",
"marco",
"polo",
"du",
"ký",
"đã",
"được",
"tiểu",
"thuyết",
"hoá",
"trong",
"messer",
"marco",
"polo",
"của",
"brian",
"oswald",
"donn-byrne",
"và",
"tiểu",
"thuyết",
"năm",
"1984",
"của",
"gary",
"jennings",
"the",
"journeyer",
"polo",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"với",
"tư",
"cách",
"một",
"nhân",
"vật",
"chính",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"của",
"italo",
"calvino",
"invisible",
"cities",
"loạt",
"phim",
"truyền",
"hình",
"năm",
"1982",
"marco",
"polo",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"giuliano",
"montaldo",
"và",
"thể",
"hiện",
"các",
"chuyến",
"đi",
"của",
"polo",
"đã",
"giành",
"hai",
"giải",
"emmy",
"và",
"còn",
"được",
"đề",
"cử",
"sáu",
"giải",
"khác",
"marco",
"polo",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"như",
"một",
"nhà",
"đại",
"thám",
"hiểm",
"trong",
"tưa",
"game",
"chiến",
"lược",
"năm",
"2008",
"civilization",
"revolution",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"===",
"lịch",
"sử",
"===",
"bullet",
"dự",
"án",
"gutenberg",
"những",
"chuyến",
"du",
"hành",
"của",
"marco",
"polo",
"—",
"quyển",
"1",
"của",
"marco",
"polo",
"và",
"rustichello",
"của",
"pisa",
"và",
"quyển",
"2",
"bullet",
"con",
"đường",
"tơ",
"lụa",
"mà",
"marco",
"polo",
"đã",
"đi",
"qua",
"bullet",
"niên",
"biểu",
"thám",
"hiểm",
"châu",
"á",
"của",
"người",
"châu",
"âu",
"bullet",
"đầu",
"những",
"năm",
"1990",
"hai",
"người",
"bạn",
"denis",
"belliveau",
"và",
"francis",
"o’donnell",
"đã",
"đưa",
"ra",
"ý",
"tưởng",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"đi",
"theo",
"dấu",
"chuyến",
"đi",
"của",
"marco",
"polo",
"từ",
"venice",
"tới",
"trung",
"quốc"
] |
trừ sâu điều này có thể gây ngộ độc cấp tính hoặc ảnh hưởng tới sức khoẻ lâu dài bao gồm ung thư và ảnh hưởng xấu đến sinh sản việc sử dụng bừa bãi thuốc trừ sâu là một trong những tác nhân liên quan đến 1 ảnh hưởng tiêu cực đến các sinh vật không chủ đích ví dụ giảm các quần thể loài có ích 2 ô nhiễm nước do sự di chuyển của thuốc trừ sâu hoặc do tích tụ thuốc trừ sâu 3 ô nhiễm không khí do thuốc trừ sâu dễ bay hơi 4 thiệt hại cho cây trồng luân canh do dư lượng thuốc diệt cỏ tồn lưu trên đồng ruộng 5 thiệt hại do tỷ lệ phun thuốc ở mức cao thời điểm phun không đúng hoặc các điều kiện môi trường trong lúc phun và sau khi phun thuốc không thuận lợi nhiều ảnh hưởng bất lợi của thuốc trừ sâu đến môi trường phụ thuộc vào tương tác giữa các tính chất lý hóa áp suất hơi độ ổn định độ hòa tan pka của thuốc trừ sâu khả năng hấp phụ và độ ổn định của đất các chỉ số của đất độ ph thành phần hữu cơ bề mặt vô cơ độ ẩm hệ vi thực vật hệ động vật các loài thực vật và sự thay đổi khí hậu ngoài ra độc tính liều lượng phun các điều kiện thời tiết sau khi phun và thời gian tồn lưu của thuốc trong môi trường có
|
[
"trừ",
"sâu",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"gây",
"ngộ",
"độc",
"cấp",
"tính",
"hoặc",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"sức",
"khoẻ",
"lâu",
"dài",
"bao",
"gồm",
"ung",
"thư",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"xấu",
"đến",
"sinh",
"sản",
"việc",
"sử",
"dụng",
"bừa",
"bãi",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tác",
"nhân",
"liên",
"quan",
"đến",
"1",
"ảnh",
"hưởng",
"tiêu",
"cực",
"đến",
"các",
"sinh",
"vật",
"không",
"chủ",
"đích",
"ví",
"dụ",
"giảm",
"các",
"quần",
"thể",
"loài",
"có",
"ích",
"2",
"ô",
"nhiễm",
"nước",
"do",
"sự",
"di",
"chuyển",
"của",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"hoặc",
"do",
"tích",
"tụ",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"3",
"ô",
"nhiễm",
"không",
"khí",
"do",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"dễ",
"bay",
"hơi",
"4",
"thiệt",
"hại",
"cho",
"cây",
"trồng",
"luân",
"canh",
"do",
"dư",
"lượng",
"thuốc",
"diệt",
"cỏ",
"tồn",
"lưu",
"trên",
"đồng",
"ruộng",
"5",
"thiệt",
"hại",
"do",
"tỷ",
"lệ",
"phun",
"thuốc",
"ở",
"mức",
"cao",
"thời",
"điểm",
"phun",
"không",
"đúng",
"hoặc",
"các",
"điều",
"kiện",
"môi",
"trường",
"trong",
"lúc",
"phun",
"và",
"sau",
"khi",
"phun",
"thuốc",
"không",
"thuận",
"lợi",
"nhiều",
"ảnh",
"hưởng",
"bất",
"lợi",
"của",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"đến",
"môi",
"trường",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"tương",
"tác",
"giữa",
"các",
"tính",
"chất",
"lý",
"hóa",
"áp",
"suất",
"hơi",
"độ",
"ổn",
"định",
"độ",
"hòa",
"tan",
"pka",
"của",
"thuốc",
"trừ",
"sâu",
"khả",
"năng",
"hấp",
"phụ",
"và",
"độ",
"ổn",
"định",
"của",
"đất",
"các",
"chỉ",
"số",
"của",
"đất",
"độ",
"ph",
"thành",
"phần",
"hữu",
"cơ",
"bề",
"mặt",
"vô",
"cơ",
"độ",
"ẩm",
"hệ",
"vi",
"thực",
"vật",
"hệ",
"động",
"vật",
"các",
"loài",
"thực",
"vật",
"và",
"sự",
"thay",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"ngoài",
"ra",
"độc",
"tính",
"liều",
"lượng",
"phun",
"các",
"điều",
"kiện",
"thời",
"tiết",
"sau",
"khi",
"phun",
"và",
"thời",
"gian",
"tồn",
"lưu",
"của",
"thuốc",
"trong",
"môi",
"trường",
"có"
] |
tropidurus torquatus là một loài thằn lằn trong họ tropiduridae loài này được wied-neuwied mô tả khoa học đầu tiên năm 1820
|
[
"tropidurus",
"torquatus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"tropiduridae",
"loài",
"này",
"được",
"wied-neuwied",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1820"
] |
stigmella fibigeri là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi puplesis và diškus năm 2003 nó được tìm thấy ở nepal
|
[
"stigmella",
"fibigeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"puplesis",
"và",
"diškus",
"năm",
"2003",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nepal"
] |
coccoloba flavescens là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1760
|
[
"coccoloba",
"flavescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1760"
] |
biars-sur-cère là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 141 mét trên mực nước biển
|
[
"biars-sur-cère",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"141",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
plantago urvillei là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được opiz miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"plantago",
"urvillei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"opiz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
the times là nhật báo quốc gia được xuất bản hàng ngày ở vương quốc anh từ năm 1785 và được xuất bản dưới tên the times tiếng anh của thời báo từ năm 1788 nó là thời báo đầu tiên trong phần lớn của lịch sử nó nhật báo này được coi là tờ báo danh giá newspaper of record của nước anh the times được xuất bản bởi times newspapers limited công ty phụ của news international nó thuộc về tổ chức news corporation dẫn đầu là rupert murdoch nó có nhiều ảnh hưởng đối với chính trị và dư luận về sự kiện ở nước ngoài có những người cho rằng gần đây nó phản ánh quan điểm bảo thủ của ông murdoch dù tờ báo này đã ủng hộ đảng lao động vào hai kỳ bầu cử trước tuy nhiên ông murdoch đã gắn mình với thủ tướng tony blair của đảng lao động và gặp với ông thường xuyên ngoài nước anh the times đôi khi được gọi là the london times hay the times of london thời báo luân đôn để phân biệt nó với nhiều thời báo khác như là the new york times tuy nhiên nó là báo times đầu tiên và nó là báo quốc gia không chỉ của thành phố luân đôn nó cũng tạo ra phông chữ times new roman được sử dụng khắp nơi phông chữ này do stanley morison của the times cộng tác với công ty monotype mới đầu nó được in ra giấy
|
[
"the",
"times",
"là",
"nhật",
"báo",
"quốc",
"gia",
"được",
"xuất",
"bản",
"hàng",
"ngày",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"từ",
"năm",
"1785",
"và",
"được",
"xuất",
"bản",
"dưới",
"tên",
"the",
"times",
"tiếng",
"anh",
"của",
"thời",
"báo",
"từ",
"năm",
"1788",
"nó",
"là",
"thời",
"báo",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"phần",
"lớn",
"của",
"lịch",
"sử",
"nó",
"nhật",
"báo",
"này",
"được",
"coi",
"là",
"tờ",
"báo",
"danh",
"giá",
"newspaper",
"of",
"record",
"của",
"nước",
"anh",
"the",
"times",
"được",
"xuất",
"bản",
"bởi",
"times",
"newspapers",
"limited",
"công",
"ty",
"phụ",
"của",
"news",
"international",
"nó",
"thuộc",
"về",
"tổ",
"chức",
"news",
"corporation",
"dẫn",
"đầu",
"là",
"rupert",
"murdoch",
"nó",
"có",
"nhiều",
"ảnh",
"hưởng",
"đối",
"với",
"chính",
"trị",
"và",
"dư",
"luận",
"về",
"sự",
"kiện",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"có",
"những",
"người",
"cho",
"rằng",
"gần",
"đây",
"nó",
"phản",
"ánh",
"quan",
"điểm",
"bảo",
"thủ",
"của",
"ông",
"murdoch",
"dù",
"tờ",
"báo",
"này",
"đã",
"ủng",
"hộ",
"đảng",
"lao",
"động",
"vào",
"hai",
"kỳ",
"bầu",
"cử",
"trước",
"tuy",
"nhiên",
"ông",
"murdoch",
"đã",
"gắn",
"mình",
"với",
"thủ",
"tướng",
"tony",
"blair",
"của",
"đảng",
"lao",
"động",
"và",
"gặp",
"với",
"ông",
"thường",
"xuyên",
"ngoài",
"nước",
"anh",
"the",
"times",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"the",
"london",
"times",
"hay",
"the",
"times",
"of",
"london",
"thời",
"báo",
"luân",
"đôn",
"để",
"phân",
"biệt",
"nó",
"với",
"nhiều",
"thời",
"báo",
"khác",
"như",
"là",
"the",
"new",
"york",
"times",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"là",
"báo",
"times",
"đầu",
"tiên",
"và",
"nó",
"là",
"báo",
"quốc",
"gia",
"không",
"chỉ",
"của",
"thành",
"phố",
"luân",
"đôn",
"nó",
"cũng",
"tạo",
"ra",
"phông",
"chữ",
"times",
"new",
"roman",
"được",
"sử",
"dụng",
"khắp",
"nơi",
"phông",
"chữ",
"này",
"do",
"stanley",
"morison",
"của",
"the",
"times",
"cộng",
"tác",
"với",
"công",
"ty",
"monotype",
"mới",
"đầu",
"nó",
"được",
"in",
"ra",
"giấy"
] |
hanumanthapura nelamangala hanumanthapura là một làng thuộc tehsil nelamangala huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
|
[
"hanumanthapura",
"nelamangala",
"hanumanthapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nelamangala",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
đó bị loại khỏi hàng ngũ kế vị ngai vàng của anh 49 người còn lại không bao gồm nữ hoàng nằm trong hàng kế vị mặc dù không liên tiếp hai trong số 49 người này trước đây đã bị loại khỏi hàng kế vị do đã kết hôn với người công giáo nhưng họ đã được khôi phục vào năm 2015 khi đạo luật kế vị 2013 có hiệu lực == nhà windsor bảng hậu duệ dòng nam của george v == thành viên bullet hậu duệ dòng nam của george v bullet hậu duệ dòng nam của nữ vương elizabeth ii và philip công tước xứ edinburgh == xem thêm == bullet hoàng gia anh bullet hoàng tử anh bullet công chúa anh bullet hoàng gia canada bullet mountbatten-windsor bullet danh sách hậu duệ của george v bullet windsor berkshire bullet lâu đài windsor == đọc thêm == bullet longford elizabeth harman nữ bá tước longford ngôi nhà hoàng gia của windsor bản sửa đổi crown 1984 bullet roberts andrew ngôi nhà của windsor nhà xuất bản đại học california 2000 == liên kết ngoại == bullet trang web chính thức của hoàng gia
|
[
"đó",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"hàng",
"ngũ",
"kế",
"vị",
"ngai",
"vàng",
"của",
"anh",
"49",
"người",
"còn",
"lại",
"không",
"bao",
"gồm",
"nữ",
"hoàng",
"nằm",
"trong",
"hàng",
"kế",
"vị",
"mặc",
"dù",
"không",
"liên",
"tiếp",
"hai",
"trong",
"số",
"49",
"người",
"này",
"trước",
"đây",
"đã",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"hàng",
"kế",
"vị",
"do",
"đã",
"kết",
"hôn",
"với",
"người",
"công",
"giáo",
"nhưng",
"họ",
"đã",
"được",
"khôi",
"phục",
"vào",
"năm",
"2015",
"khi",
"đạo",
"luật",
"kế",
"vị",
"2013",
"có",
"hiệu",
"lực",
"==",
"nhà",
"windsor",
"bảng",
"hậu",
"duệ",
"dòng",
"nam",
"của",
"george",
"v",
"==",
"thành",
"viên",
"bullet",
"hậu",
"duệ",
"dòng",
"nam",
"của",
"george",
"v",
"bullet",
"hậu",
"duệ",
"dòng",
"nam",
"của",
"nữ",
"vương",
"elizabeth",
"ii",
"và",
"philip",
"công",
"tước",
"xứ",
"edinburgh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"bullet",
"hoàng",
"tử",
"anh",
"bullet",
"công",
"chúa",
"anh",
"bullet",
"hoàng",
"gia",
"canada",
"bullet",
"mountbatten-windsor",
"bullet",
"danh",
"sách",
"hậu",
"duệ",
"của",
"george",
"v",
"bullet",
"windsor",
"berkshire",
"bullet",
"lâu",
"đài",
"windsor",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"longford",
"elizabeth",
"harman",
"nữ",
"bá",
"tước",
"longford",
"ngôi",
"nhà",
"hoàng",
"gia",
"của",
"windsor",
"bản",
"sửa",
"đổi",
"crown",
"1984",
"bullet",
"roberts",
"andrew",
"ngôi",
"nhà",
"của",
"windsor",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"đại",
"học",
"california",
"2000",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoại",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"của",
"hoàng",
"gia"
] |
anh sẽ rời la galaxy thông qua tài khoản twitter của mình === trở lại milan === ==== mùa giải 2019–20 ==== vào ngày 27 tháng 12 năm 2019 ibrahimović ký hợp đồng với ac milan theo dạng chuyển nhượng tự do với thời hạn sáu tháng cho đến hết mùa giải anh xuất hiện lần đầu tiên kể từ khi trở lại câu lạc bộ vào ngày 6 tháng 1 năm 2020 anh là cầu thủ vào sân trong trận hòa 0-0 trên sân nhà trước sampdoria ở serie a ibrahimović ghi bàn thắng đầu tiên cho milan kể từ khi trở lại vào ngày 11 tháng 1 trong chiến thắng 2-0 trên sân khách trước cagliari vào ngày 9 tháng 2 năm 2020 anh đã kiến tạo và sau đó ghi một bàn thắng cho milan trong trận thua 4-2 trước đối thủ inter tại sân vận động san siro ở milan anh trở thành cầu thủ lớn tuổi nhất ghi bàn tại derby della madonnina ở tuổi 38 và 129 ngày phá vỡ kỷ lục trước đó do nils liedholm thiết lập trong chiến thắng 2-1 trước inter vào ngày 26 tháng 3 năm 1961 ở tuổi 38 và 43 ngày anh có trận thi đấu lần thứ 100 cho câu lạc bộ vào ngày 15 tháng 7 trong chiến thắng 3-1 trên sân nhà trước parma tại serie a anh trở thành cầu thủ đầu tiên ghi được 50 bàn thắng tại serie a cho cả hai câu lạc bộ thành milan vào ngày 29 tháng
|
[
"anh",
"sẽ",
"rời",
"la",
"galaxy",
"thông",
"qua",
"tài",
"khoản",
"twitter",
"của",
"mình",
"===",
"trở",
"lại",
"milan",
"===",
"====",
"mùa",
"giải",
"2019–20",
"====",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"ibrahimović",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"ac",
"milan",
"theo",
"dạng",
"chuyển",
"nhượng",
"tự",
"do",
"với",
"thời",
"hạn",
"sáu",
"tháng",
"cho",
"đến",
"hết",
"mùa",
"giải",
"anh",
"xuất",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"kể",
"từ",
"khi",
"trở",
"lại",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"2020",
"anh",
"là",
"cầu",
"thủ",
"vào",
"sân",
"trong",
"trận",
"hòa",
"0-0",
"trên",
"sân",
"nhà",
"trước",
"sampdoria",
"ở",
"serie",
"a",
"ibrahimović",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"milan",
"kể",
"từ",
"khi",
"trở",
"lại",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-0",
"trên",
"sân",
"khách",
"trước",
"cagliari",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"2020",
"anh",
"đã",
"kiến",
"tạo",
"và",
"sau",
"đó",
"ghi",
"một",
"bàn",
"thắng",
"cho",
"milan",
"trong",
"trận",
"thua",
"4-2",
"trước",
"đối",
"thủ",
"inter",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"san",
"siro",
"ở",
"milan",
"anh",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"lớn",
"tuổi",
"nhất",
"ghi",
"bàn",
"tại",
"derby",
"della",
"madonnina",
"ở",
"tuổi",
"38",
"và",
"129",
"ngày",
"phá",
"vỡ",
"kỷ",
"lục",
"trước",
"đó",
"do",
"nils",
"liedholm",
"thiết",
"lập",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-1",
"trước",
"inter",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"3",
"năm",
"1961",
"ở",
"tuổi",
"38",
"và",
"43",
"ngày",
"anh",
"có",
"trận",
"thi",
"đấu",
"lần",
"thứ",
"100",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"7",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"3-1",
"trên",
"sân",
"nhà",
"trước",
"parma",
"tại",
"serie",
"a",
"anh",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"đầu",
"tiên",
"ghi",
"được",
"50",
"bàn",
"thắng",
"tại",
"serie",
"a",
"cho",
"cả",
"hai",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thành",
"milan",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng"
] |
dền cơm hay dền xanh danh pháp amaranthus viridis là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1763
|
[
"dền",
"cơm",
"hay",
"dền",
"xanh",
"danh",
"pháp",
"amaranthus",
"viridis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1763"
] |
nhà thờ chính tòa bilbao nhà thờ chính tòa santiago hay còn gọi là nhà thờ chính tòa bilbao là nhà thờ chính tòa công giáo ở thành phố bilbao được công nhận là nhà thờ chính tòa năm 1950 == liên kết ngoài == bullet information about santiago cathedral bullet photography of bilbao cathedral facade and interior flickr
|
[
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"bilbao",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"santiago",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"bilbao",
"là",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"công",
"giáo",
"ở",
"thành",
"phố",
"bilbao",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"năm",
"1950",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"information",
"about",
"santiago",
"cathedral",
"bullet",
"photography",
"of",
"bilbao",
"cathedral",
"facade",
"and",
"interior",
"flickr"
] |
cắt tóc các công ty của thương gia luật sư kế toán những nhà hàng nhà khách các nhiếp ảnh gia cơ sở sản xuất quy mô nhỏ kinh doanh trực tuyến chẳng hạn như thiết kế web và lập trình vv == lợi thế == một doanh nghiệp nhỏ có thể được bắt đầu tại điểm xuất phát thuận lợi với một chi phí rất thấp doanh nghiệp nhỏ cũng phù hợp với tiếp thị internet thích ứng với thay đổi là lợi thế rất quan trọng trong kinh doanh và đặc biệt là doanh nghiệp nhỏ không bị ràng buộc với bất kỳ tính chất quan liêu và quán tính nặng nề sức ỳ của một hệ thống bộ máy đồ sộ và quy chế làm việc phức tạp chặt chẽ nó thường dễ dàng hơn để đáp ứng cho yêu cầu đòi hỏi của thị trường một cách nhanh chóng chủ sở hữu doanh nghiệp nhỏ có xu hướng thân mật với khách hàng họ thường tiếp xúc trực tiếp với khách hàng quan đó tiếp nhận những tâm tư tình cảm nhu cầu xu hướng của khách hàng để có những phản hồi điều chỉnh kịp thời trong khi những tổng giám đốc chủ tịch hội đồng quản trị của các tập đoàn doanh nghiệp lớn ít có thời gian để tiếp xúc thường xuyên với khách hàng độc lập cũng là một lợi thế của việc sở hữu một doanh nghiệp nhỏ một cuộc khảo sát của chủ sở hữu doanh nghiệp nhỏ cho
|
[
"cắt",
"tóc",
"các",
"công",
"ty",
"của",
"thương",
"gia",
"luật",
"sư",
"kế",
"toán",
"những",
"nhà",
"hàng",
"nhà",
"khách",
"các",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"cơ",
"sở",
"sản",
"xuất",
"quy",
"mô",
"nhỏ",
"kinh",
"doanh",
"trực",
"tuyến",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"thiết",
"kế",
"web",
"và",
"lập",
"trình",
"vv",
"==",
"lợi",
"thế",
"==",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"nhỏ",
"có",
"thể",
"được",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"điểm",
"xuất",
"phát",
"thuận",
"lợi",
"với",
"một",
"chi",
"phí",
"rất",
"thấp",
"doanh",
"nghiệp",
"nhỏ",
"cũng",
"phù",
"hợp",
"với",
"tiếp",
"thị",
"internet",
"thích",
"ứng",
"với",
"thay",
"đổi",
"là",
"lợi",
"thế",
"rất",
"quan",
"trọng",
"trong",
"kinh",
"doanh",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"doanh",
"nghiệp",
"nhỏ",
"không",
"bị",
"ràng",
"buộc",
"với",
"bất",
"kỳ",
"tính",
"chất",
"quan",
"liêu",
"và",
"quán",
"tính",
"nặng",
"nề",
"sức",
"ỳ",
"của",
"một",
"hệ",
"thống",
"bộ",
"máy",
"đồ",
"sộ",
"và",
"quy",
"chế",
"làm",
"việc",
"phức",
"tạp",
"chặt",
"chẽ",
"nó",
"thường",
"dễ",
"dàng",
"hơn",
"để",
"đáp",
"ứng",
"cho",
"yêu",
"cầu",
"đòi",
"hỏi",
"của",
"thị",
"trường",
"một",
"cách",
"nhanh",
"chóng",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"doanh",
"nghiệp",
"nhỏ",
"có",
"xu",
"hướng",
"thân",
"mật",
"với",
"khách",
"hàng",
"họ",
"thường",
"tiếp",
"xúc",
"trực",
"tiếp",
"với",
"khách",
"hàng",
"quan",
"đó",
"tiếp",
"nhận",
"những",
"tâm",
"tư",
"tình",
"cảm",
"nhu",
"cầu",
"xu",
"hướng",
"của",
"khách",
"hàng",
"để",
"có",
"những",
"phản",
"hồi",
"điều",
"chỉnh",
"kịp",
"thời",
"trong",
"khi",
"những",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"của",
"các",
"tập",
"đoàn",
"doanh",
"nghiệp",
"lớn",
"ít",
"có",
"thời",
"gian",
"để",
"tiếp",
"xúc",
"thường",
"xuyên",
"với",
"khách",
"hàng",
"độc",
"lập",
"cũng",
"là",
"một",
"lợi",
"thế",
"của",
"việc",
"sở",
"hữu",
"một",
"doanh",
"nghiệp",
"nhỏ",
"một",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"của",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"doanh",
"nghiệp",
"nhỏ",
"cho"
] |
3353 jarvis 1981 yc là một tiểu hành tinh vành đai chính phía trong được phát hiện ngày 20 tháng 12 năm 1981 bởi edward l g bowell ở flagstaff am nó được đặt theo tên của gregory jarvis == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris
|
[
"3353",
"jarvis",
"1981",
"yc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"phía",
"trong",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1981",
"bởi",
"edward",
"l",
"g",
"bowell",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"gregory",
"jarvis",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"orbital",
"simulation",
"from",
"jpl",
"java",
"ephemeris"
] |
của họ bullet ứng dụng kiosk giải pháp trung tâm cuộc gọi và thiết bị tại cửa hàng trong các cửa hàng thương mại chuyên biệt mục tiêu là để giúp người mua tiềm năng và hoặc đại diện bán hàng hoặc đại lý dịch vụ hướng dẫn hiệu quả thông qua quá trình lựa chọn và mua sản phẩm việc bán có hướng dẫn không giải quyết các vấn đề quyết định nội bộ riêng tư ngoại tuyến hoặc hậu trường mà người mua phải giải quyết trước khi họ sẵn sàng đưa ra lựa chọn giải pháp == mục tiêu và phương pháp tiếp cận == mục tiêu của các giải pháp bán hàng có hướng dẫn là mang đến các nhu cầu và sản phẩm hoặc dịch vụ của người mua tiềm năng đáp ứng nhu cầu của mình để tạo điều kiện cho các quyết định mua hàng hệ thống bán hàng có hướng dẫn đặt câu hỏi và cung cấp các tùy chọn trả lời giúp người mua sắm trực tuyến tìm hiểu và xác định nhu cầu của mình ngay cả đối với các giải pháp kỹ thuật và phức tạp đồng thời nhà cung cấp hiểu từng bước nhu cầu khách hàng tinh tế hệ thống bán hàng có hướng dẫn tăng trải nghiệm mua sắm và khả năng sử dụng của trang web vì chúng thường cung cấp quyền truy cập tốt hơn vào loại sản phẩm hơn so với hệ thống lọc hoặc tìm kiếm văn bản miễn phí == quy trình bán
|
[
"của",
"họ",
"bullet",
"ứng",
"dụng",
"kiosk",
"giải",
"pháp",
"trung",
"tâm",
"cuộc",
"gọi",
"và",
"thiết",
"bị",
"tại",
"cửa",
"hàng",
"trong",
"các",
"cửa",
"hàng",
"thương",
"mại",
"chuyên",
"biệt",
"mục",
"tiêu",
"là",
"để",
"giúp",
"người",
"mua",
"tiềm",
"năng",
"và",
"hoặc",
"đại",
"diện",
"bán",
"hàng",
"hoặc",
"đại",
"lý",
"dịch",
"vụ",
"hướng",
"dẫn",
"hiệu",
"quả",
"thông",
"qua",
"quá",
"trình",
"lựa",
"chọn",
"và",
"mua",
"sản",
"phẩm",
"việc",
"bán",
"có",
"hướng",
"dẫn",
"không",
"giải",
"quyết",
"các",
"vấn",
"đề",
"quyết",
"định",
"nội",
"bộ",
"riêng",
"tư",
"ngoại",
"tuyến",
"hoặc",
"hậu",
"trường",
"mà",
"người",
"mua",
"phải",
"giải",
"quyết",
"trước",
"khi",
"họ",
"sẵn",
"sàng",
"đưa",
"ra",
"lựa",
"chọn",
"giải",
"pháp",
"==",
"mục",
"tiêu",
"và",
"phương",
"pháp",
"tiếp",
"cận",
"==",
"mục",
"tiêu",
"của",
"các",
"giải",
"pháp",
"bán",
"hàng",
"có",
"hướng",
"dẫn",
"là",
"mang",
"đến",
"các",
"nhu",
"cầu",
"và",
"sản",
"phẩm",
"hoặc",
"dịch",
"vụ",
"của",
"người",
"mua",
"tiềm",
"năng",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"của",
"mình",
"để",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"cho",
"các",
"quyết",
"định",
"mua",
"hàng",
"hệ",
"thống",
"bán",
"hàng",
"có",
"hướng",
"dẫn",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"và",
"cung",
"cấp",
"các",
"tùy",
"chọn",
"trả",
"lời",
"giúp",
"người",
"mua",
"sắm",
"trực",
"tuyến",
"tìm",
"hiểu",
"và",
"xác",
"định",
"nhu",
"cầu",
"của",
"mình",
"ngay",
"cả",
"đối",
"với",
"các",
"giải",
"pháp",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"phức",
"tạp",
"đồng",
"thời",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"hiểu",
"từng",
"bước",
"nhu",
"cầu",
"khách",
"hàng",
"tinh",
"tế",
"hệ",
"thống",
"bán",
"hàng",
"có",
"hướng",
"dẫn",
"tăng",
"trải",
"nghiệm",
"mua",
"sắm",
"và",
"khả",
"năng",
"sử",
"dụng",
"của",
"trang",
"web",
"vì",
"chúng",
"thường",
"cung",
"cấp",
"quyền",
"truy",
"cập",
"tốt",
"hơn",
"vào",
"loại",
"sản",
"phẩm",
"hơn",
"so",
"với",
"hệ",
"thống",
"lọc",
"hoặc",
"tìm",
"kiếm",
"văn",
"bản",
"miễn",
"phí",
"==",
"quy",
"trình",
"bán"
] |
công chiếu vào tháng 10 năm 2016 vào tháng 9 năm 2017 cô được đề cử giải emmy quốc tế trong hạng mục nữ diễn viên xuất sắc nhất cho vai diễn winnie trong vai is thunzi và là người châu phi duy nhất được đề cử năm đó == liên kết ngoài == bullet thuso mbedu s tvsa actor profile
|
[
"công",
"chiếu",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2017",
"cô",
"được",
"đề",
"cử",
"giải",
"emmy",
"quốc",
"tế",
"trong",
"hạng",
"mục",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"vai",
"diễn",
"winnie",
"trong",
"vai",
"is",
"thunzi",
"và",
"là",
"người",
"châu",
"phi",
"duy",
"nhất",
"được",
"đề",
"cử",
"năm",
"đó",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"thuso",
"mbedu",
"s",
"tvsa",
"actor",
"profile"
] |
mühlanger là một đô thị thuộc huyện wittenberg bang saxony-anhalt đức
|
[
"mühlanger",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"wittenberg",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức"
] |
nguyễn quốc triệu sinh ngày 22 tháng 6 năm 1951 là một chính khách việt nam ông từng giữ các chức vụ ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khoá x phó bí thư thành ủy chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố hà nội bộ trưởng bộ y tế việt nam từ năm 2007 đến 2011 nguyên trưởng ban bảo vệ sức khỏe trung ương từ 2011 đến ngày ông nghỉ hưu ông được kết nạp đảng nhân dân cách mạng việt nam vào năm 1972 chính thức là năm 1973 == tiểu sử == nguyễn quốc triệu nguyên quán thôn tĩnh xá xã phú hòa huyện lương tài tỉnh bắc ninh là bác sĩ tốt nghiệp đại học y hà nội tiến sĩ ông là bí thư đoàn trường đại học y hà nội khi là sinh viên sau đó được cử đi học 1 năm ở đức về quản lý nhà nước khi được bổ nhiệm làm bộ trưởng bộ y tế nguyễn quốc triệu đã có 7 năm kinh nghiệm làm giám đốc sở y tế hà nội và trước đó ông đã công tác tại trường đại học y hà nội quá trình học tập và công tác – 10 1968 đến 9 1971 học đại học y hà nội – 9 1971 đến 8 1973 đi bộ đội c24 e18 f325 chiến đấu tại chiến trường quảng trị – 8 1973 đến 7 1976 thương binh 4 4 học tại đại học y hà nội – 7 1976 đến 8 1981 đảng ủy viên
|
[
"nguyễn",
"quốc",
"triệu",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1951",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khoá",
"x",
"phó",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"y",
"tế",
"việt",
"nam",
"từ",
"năm",
"2007",
"đến",
"2011",
"nguyên",
"trưởng",
"ban",
"bảo",
"vệ",
"sức",
"khỏe",
"trung",
"ương",
"từ",
"2011",
"đến",
"ngày",
"ông",
"nghỉ",
"hưu",
"ông",
"được",
"kết",
"nạp",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"cách",
"mạng",
"việt",
"nam",
"vào",
"năm",
"1972",
"chính",
"thức",
"là",
"năm",
"1973",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nguyễn",
"quốc",
"triệu",
"nguyên",
"quán",
"thôn",
"tĩnh",
"xá",
"xã",
"phú",
"hòa",
"huyện",
"lương",
"tài",
"tỉnh",
"bắc",
"ninh",
"là",
"bác",
"sĩ",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"y",
"hà",
"nội",
"tiến",
"sĩ",
"ông",
"là",
"bí",
"thư",
"đoàn",
"trường",
"đại",
"học",
"y",
"hà",
"nội",
"khi",
"là",
"sinh",
"viên",
"sau",
"đó",
"được",
"cử",
"đi",
"học",
"1",
"năm",
"ở",
"đức",
"về",
"quản",
"lý",
"nhà",
"nước",
"khi",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"y",
"tế",
"nguyễn",
"quốc",
"triệu",
"đã",
"có",
"7",
"năm",
"kinh",
"nghiệm",
"làm",
"giám",
"đốc",
"sở",
"y",
"tế",
"hà",
"nội",
"và",
"trước",
"đó",
"ông",
"đã",
"công",
"tác",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"y",
"hà",
"nội",
"quá",
"trình",
"học",
"tập",
"và",
"công",
"tác",
"–",
"10",
"1968",
"đến",
"9",
"1971",
"học",
"đại",
"học",
"y",
"hà",
"nội",
"–",
"9",
"1971",
"đến",
"8",
"1973",
"đi",
"bộ",
"đội",
"c24",
"e18",
"f325",
"chiến",
"đấu",
"tại",
"chiến",
"trường",
"quảng",
"trị",
"–",
"8",
"1973",
"đến",
"7",
"1976",
"thương",
"binh",
"4",
"4",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"y",
"hà",
"nội",
"–",
"7",
"1976",
"đến",
"8",
"1981",
"đảng",
"ủy",
"viên"
] |
phi trung anh anh và các bộ phận của trung đông thương nhân và thương gia đã đến ý từ các bộ phận khác nhau của thế giới khi đế chế la mã sụp đổ vào năm 476 roma tuy không còn là trung tâm của đời sống chính trị và văn hóa châu âu nhưng mặt khác nó là cơ sở của giáo hoàng mà khi đó quản trị kitô giáo đang phát triển có nghĩa là roma vẫn là một trong những nơi quan trọng của người châu âu hành hương khách hành hương trong nhiều thế kỷ và vẫn còn đến ngày nay vẫn đến thành phố này và đó sẽ là tương đương đầu du lịch hay du lịch tôn giáo các đế chế thương mại venice pisa và genova có nghĩa là một số thương nhân doanh nghiệp và thương gia từ khắp nơi trên thế giới cũng thường xuyên đến ý vào cuối thế kỷ 16 và đầu thế kỷ 17 với sự phát triển mạnh mẽ của thời kỳ phục hưng một số sinh viên đã đến ý để học kiến trúc ý chẳng hạn như inigo jones === grand tour === du lịch thực sự chỉ ảnh hưởng ở ý trong nửa sau của thế kỷ 17 với sự khởi đầu của grand tour đây là giai đoạn mà rất nhiều quý tộc châu âu nhiều người trong số họ là người anh đã đến thăm các nước châu âu ý hy lạp và các địa điểm địa trung hải khác
|
[
"phi",
"trung",
"anh",
"anh",
"và",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"trung",
"đông",
"thương",
"nhân",
"và",
"thương",
"gia",
"đã",
"đến",
"ý",
"từ",
"các",
"bộ",
"phận",
"khác",
"nhau",
"của",
"thế",
"giới",
"khi",
"đế",
"chế",
"la",
"mã",
"sụp",
"đổ",
"vào",
"năm",
"476",
"roma",
"tuy",
"không",
"còn",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"đời",
"sống",
"chính",
"trị",
"và",
"văn",
"hóa",
"châu",
"âu",
"nhưng",
"mặt",
"khác",
"nó",
"là",
"cơ",
"sở",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"mà",
"khi",
"đó",
"quản",
"trị",
"kitô",
"giáo",
"đang",
"phát",
"triển",
"có",
"nghĩa",
"là",
"roma",
"vẫn",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nơi",
"quan",
"trọng",
"của",
"người",
"châu",
"âu",
"hành",
"hương",
"khách",
"hành",
"hương",
"trong",
"nhiều",
"thế",
"kỷ",
"và",
"vẫn",
"còn",
"đến",
"ngày",
"nay",
"vẫn",
"đến",
"thành",
"phố",
"này",
"và",
"đó",
"sẽ",
"là",
"tương",
"đương",
"đầu",
"du",
"lịch",
"hay",
"du",
"lịch",
"tôn",
"giáo",
"các",
"đế",
"chế",
"thương",
"mại",
"venice",
"pisa",
"và",
"genova",
"có",
"nghĩa",
"là",
"một",
"số",
"thương",
"nhân",
"doanh",
"nghiệp",
"và",
"thương",
"gia",
"từ",
"khắp",
"nơi",
"trên",
"thế",
"giới",
"cũng",
"thường",
"xuyên",
"đến",
"ý",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"16",
"và",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"17",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"thời",
"kỳ",
"phục",
"hưng",
"một",
"số",
"sinh",
"viên",
"đã",
"đến",
"ý",
"để",
"học",
"kiến",
"trúc",
"ý",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"inigo",
"jones",
"===",
"grand",
"tour",
"===",
"du",
"lịch",
"thực",
"sự",
"chỉ",
"ảnh",
"hưởng",
"ở",
"ý",
"trong",
"nửa",
"sau",
"của",
"thế",
"kỷ",
"17",
"với",
"sự",
"khởi",
"đầu",
"của",
"grand",
"tour",
"đây",
"là",
"giai",
"đoạn",
"mà",
"rất",
"nhiều",
"quý",
"tộc",
"châu",
"âu",
"nhiều",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"là",
"người",
"anh",
"đã",
"đến",
"thăm",
"các",
"nước",
"châu",
"âu",
"ý",
"hy",
"lạp",
"và",
"các",
"địa",
"điểm",
"địa",
"trung",
"hải",
"khác"
] |
beaufortia sparsa là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1812
|
[
"beaufortia",
"sparsa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
chính tư mã đạo tử khi biết được việc này rất tức giận song không thể phản kháng đương thời tuy vẫn là người nhiếp chính trên danh nghĩa nhưng tư mã đạo tử thường uống rượu suốt ngày còn hoàng đế thì bị dị tật không thể nói được nên mọi việc trong triều đều do tư mã nguyên hiển quyết đoán nguyên hiển được tôn xưng là tây lục trong khi tư mã đạo tử được gọi là đông lục từ thời điểm đó tư mã nguyên hiển đoạt được quyền điều hành triều chính đương thời lại bộ thượng thư xa dận bất mãn việc tư mã nguyên hiển kiêu ngạo làm bại hoại triều đình bèn đến gặp tư mã đạo tử khuyên tư mã đạo tử nên tìm cách lấy lại quyền lực tư mã nguyên hiển biết chuyện đến hỏi tư mã đạo tử rồi lấy việc xa dận li gián mình với cha bức xa dận tự sát == qua đời == từ sau khi mất quyền lực tư mã đạo tử lại tiếp tục lún sâu vào con đường nghiệp ngập và không còn thiết gì đến việc triều chính trong khi đó tư mã nguyên hiển bắt đầu thực hiện kế hoạch diệt trừ các thế lực địa phương trong đó có hoàn huyền ở kinh khẩu năm 401 tư mã nguyên hiển cùng lưu lao chi dẫn quân tiến đánh hoàn huyền không may thất bại hoàn huyền nhân đó tiến quân vào thành kiến khang lưu lao chi
|
[
"chính",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"khi",
"biết",
"được",
"việc",
"này",
"rất",
"tức",
"giận",
"song",
"không",
"thể",
"phản",
"kháng",
"đương",
"thời",
"tuy",
"vẫn",
"là",
"người",
"nhiếp",
"chính",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"nhưng",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"thường",
"uống",
"rượu",
"suốt",
"ngày",
"còn",
"hoàng",
"đế",
"thì",
"bị",
"dị",
"tật",
"không",
"thể",
"nói",
"được",
"nên",
"mọi",
"việc",
"trong",
"triều",
"đều",
"do",
"tư",
"mã",
"nguyên",
"hiển",
"quyết",
"đoán",
"nguyên",
"hiển",
"được",
"tôn",
"xưng",
"là",
"tây",
"lục",
"trong",
"khi",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"được",
"gọi",
"là",
"đông",
"lục",
"từ",
"thời",
"điểm",
"đó",
"tư",
"mã",
"nguyên",
"hiển",
"đoạt",
"được",
"quyền",
"điều",
"hành",
"triều",
"chính",
"đương",
"thời",
"lại",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"xa",
"dận",
"bất",
"mãn",
"việc",
"tư",
"mã",
"nguyên",
"hiển",
"kiêu",
"ngạo",
"làm",
"bại",
"hoại",
"triều",
"đình",
"bèn",
"đến",
"gặp",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"khuyên",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"nên",
"tìm",
"cách",
"lấy",
"lại",
"quyền",
"lực",
"tư",
"mã",
"nguyên",
"hiển",
"biết",
"chuyện",
"đến",
"hỏi",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"rồi",
"lấy",
"việc",
"xa",
"dận",
"li",
"gián",
"mình",
"với",
"cha",
"bức",
"xa",
"dận",
"tự",
"sát",
"==",
"qua",
"đời",
"==",
"từ",
"sau",
"khi",
"mất",
"quyền",
"lực",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"lún",
"sâu",
"vào",
"con",
"đường",
"nghiệp",
"ngập",
"và",
"không",
"còn",
"thiết",
"gì",
"đến",
"việc",
"triều",
"chính",
"trong",
"khi",
"đó",
"tư",
"mã",
"nguyên",
"hiển",
"bắt",
"đầu",
"thực",
"hiện",
"kế",
"hoạch",
"diệt",
"trừ",
"các",
"thế",
"lực",
"địa",
"phương",
"trong",
"đó",
"có",
"hoàn",
"huyền",
"ở",
"kinh",
"khẩu",
"năm",
"401",
"tư",
"mã",
"nguyên",
"hiển",
"cùng",
"lưu",
"lao",
"chi",
"dẫn",
"quân",
"tiến",
"đánh",
"hoàn",
"huyền",
"không",
"may",
"thất",
"bại",
"hoàn",
"huyền",
"nhân",
"đó",
"tiến",
"quân",
"vào",
"thành",
"kiến",
"khang",
"lưu",
"lao",
"chi"
] |
metathelypteris tibetica là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching s k wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
|
[
"metathelypteris",
"tibetica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"s",
"k",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
cryptomerinx laphriicornis là một loài ruồi trong họ asilidae cryptomerinx laphriicornis được enderlein miêu tả năm 1914 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"cryptomerinx",
"laphriicornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"cryptomerinx",
"laphriicornis",
"được",
"enderlein",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
nusretiye kartepe nusretiye là một xã thuộc huyện kartepe tỉnh kocaeli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 305 người
|
[
"nusretiye",
"kartepe",
"nusretiye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kartepe",
"tỉnh",
"kocaeli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"305",
"người"
] |
tại moscow nga và nhảy múa biểu diễn cho đội đức trong bài hát miss kiss kiss bang === diễn xuất === khi vừa bước vào nghề von teese đã từng tham gia vào những bộ phim khiêu dâm romancing sara matter of trust pin ups 2 và decadence trong đó cô mang tên heather sweet những năm gần đây von teese xuất hiện trong những bộ phim có tính chất lành mạnh hơn như trong năm 2005 bộ phim ngắn the death of salvador dali được viết kịch bản bởi delaney bishop đã giành chiến thắng với giải phim chiếu rạp hay nhất và kịch bản phim hay nhất trong các liên hoan phim trong đó phải kể đến liên hoan phim sxsw liên hoan phim raindance và liên hoan phim mill valley cô cũng giành giải nữ diễn viên xuất sắc nhất tại beverly hills film festival cô cũng được đề cao trong hai phim saint francis và the boom boom room cả hai đều được công chiếu trong năm 2007 dita von teese cũng từng xuất hiện trong một vài video ca nhạc như video ca nhạc của ban nhạc green day mang tên redundant và video ca nhạc zip gun bop của ban nhạc royal crown revue video ca nhạc của agent provocateur trong đó họ hát lại ca khúc của joy division mang tên she s lost control và von teese biểu diễn thoát y trong một ly martini lớn trong video ca nhạc mobscene của marilyn manson tuy nhiên von teese đã trả lời rằng diễn
|
[
"tại",
"moscow",
"nga",
"và",
"nhảy",
"múa",
"biểu",
"diễn",
"cho",
"đội",
"đức",
"trong",
"bài",
"hát",
"miss",
"kiss",
"kiss",
"bang",
"===",
"diễn",
"xuất",
"===",
"khi",
"vừa",
"bước",
"vào",
"nghề",
"von",
"teese",
"đã",
"từng",
"tham",
"gia",
"vào",
"những",
"bộ",
"phim",
"khiêu",
"dâm",
"romancing",
"sara",
"matter",
"of",
"trust",
"pin",
"ups",
"2",
"và",
"decadence",
"trong",
"đó",
"cô",
"mang",
"tên",
"heather",
"sweet",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"von",
"teese",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"những",
"bộ",
"phim",
"có",
"tính",
"chất",
"lành",
"mạnh",
"hơn",
"như",
"trong",
"năm",
"2005",
"bộ",
"phim",
"ngắn",
"the",
"death",
"of",
"salvador",
"dali",
"được",
"viết",
"kịch",
"bản",
"bởi",
"delaney",
"bishop",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"với",
"giải",
"phim",
"chiếu",
"rạp",
"hay",
"nhất",
"và",
"kịch",
"bản",
"phim",
"hay",
"nhất",
"trong",
"các",
"liên",
"hoan",
"phim",
"trong",
"đó",
"phải",
"kể",
"đến",
"liên",
"hoan",
"phim",
"sxsw",
"liên",
"hoan",
"phim",
"raindance",
"và",
"liên",
"hoan",
"phim",
"mill",
"valley",
"cô",
"cũng",
"giành",
"giải",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"beverly",
"hills",
"film",
"festival",
"cô",
"cũng",
"được",
"đề",
"cao",
"trong",
"hai",
"phim",
"saint",
"francis",
"và",
"the",
"boom",
"boom",
"room",
"cả",
"hai",
"đều",
"được",
"công",
"chiếu",
"trong",
"năm",
"2007",
"dita",
"von",
"teese",
"cũng",
"từng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"vài",
"video",
"ca",
"nhạc",
"như",
"video",
"ca",
"nhạc",
"của",
"ban",
"nhạc",
"green",
"day",
"mang",
"tên",
"redundant",
"và",
"video",
"ca",
"nhạc",
"zip",
"gun",
"bop",
"của",
"ban",
"nhạc",
"royal",
"crown",
"revue",
"video",
"ca",
"nhạc",
"của",
"agent",
"provocateur",
"trong",
"đó",
"họ",
"hát",
"lại",
"ca",
"khúc",
"của",
"joy",
"division",
"mang",
"tên",
"she",
"s",
"lost",
"control",
"và",
"von",
"teese",
"biểu",
"diễn",
"thoát",
"y",
"trong",
"một",
"ly",
"martini",
"lớn",
"trong",
"video",
"ca",
"nhạc",
"mobscene",
"của",
"marilyn",
"manson",
"tuy",
"nhiên",
"von",
"teese",
"đã",
"trả",
"lời",
"rằng",
"diễn"
] |
nếu bằng điểm thì các đội được công nhận là đồng hạng nếu các đội đồng hạng nhất thì được tính là đồng vô địch năm 1956 cả bốn đội đều bằng điểm và là mùa duy nhất cúp bóng đá toàn anh được chia cho 4 đội tuy nhiên kể từ năm 1978 trở đi tuy nhiên hiệu số bàn thắng tổng số bàn thắng trừ tổng số bàn thua sau đó đến tổng số bàn thắng được sử dụng để phân biệt giữa các đội bằng điểm loại đi khả năng các đội đồng vô địch == chiếc cúp == các mùa giải đầu của giải đấu không có chiếc cúp thật năm 1935 một chiếc cúp được tạo ra nó lần đầu tiên được trao với tư cách là cúp jubilee cho scotland đội vô địch mùa 1935-36 chiếc cúp bằng bạc nguyên khối bao gồm hình một quả bóng với bệ đỡ đứng trên là một vị thần có cánh trên cúp khắc dòng chữ british international championship giải vô địch quốc tế toàn anh == những khoảnh khắc đáng chú ý == === 1902 bi kịch tại ibrox === trận đấu giữa scotland và anh vào ngày 5 tháng 4 năm 1902 được biết đến sau này với tên thảm họa ibrox năm 1902 trận đấu diễn ra tại ibrox park nay là sân vận động ibrox ở glasgow trong hiệp một một phần bức tường sân bị sụp và đè vào khán đài làm 25 người chết và hơn 500 người bị thương trận đấu
|
[
"nếu",
"bằng",
"điểm",
"thì",
"các",
"đội",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"đồng",
"hạng",
"nếu",
"các",
"đội",
"đồng",
"hạng",
"nhất",
"thì",
"được",
"tính",
"là",
"đồng",
"vô",
"địch",
"năm",
"1956",
"cả",
"bốn",
"đội",
"đều",
"bằng",
"điểm",
"và",
"là",
"mùa",
"duy",
"nhất",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"toàn",
"anh",
"được",
"chia",
"cho",
"4",
"đội",
"tuy",
"nhiên",
"kể",
"từ",
"năm",
"1978",
"trở",
"đi",
"tuy",
"nhiên",
"hiệu",
"số",
"bàn",
"thắng",
"tổng",
"số",
"bàn",
"thắng",
"trừ",
"tổng",
"số",
"bàn",
"thua",
"sau",
"đó",
"đến",
"tổng",
"số",
"bàn",
"thắng",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"phân",
"biệt",
"giữa",
"các",
"đội",
"bằng",
"điểm",
"loại",
"đi",
"khả",
"năng",
"các",
"đội",
"đồng",
"vô",
"địch",
"==",
"chiếc",
"cúp",
"==",
"các",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"của",
"giải",
"đấu",
"không",
"có",
"chiếc",
"cúp",
"thật",
"năm",
"1935",
"một",
"chiếc",
"cúp",
"được",
"tạo",
"ra",
"nó",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"trao",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"cúp",
"jubilee",
"cho",
"scotland",
"đội",
"vô",
"địch",
"mùa",
"1935-36",
"chiếc",
"cúp",
"bằng",
"bạc",
"nguyên",
"khối",
"bao",
"gồm",
"hình",
"một",
"quả",
"bóng",
"với",
"bệ",
"đỡ",
"đứng",
"trên",
"là",
"một",
"vị",
"thần",
"có",
"cánh",
"trên",
"cúp",
"khắc",
"dòng",
"chữ",
"british",
"international",
"championship",
"giải",
"vô",
"địch",
"quốc",
"tế",
"toàn",
"anh",
"==",
"những",
"khoảnh",
"khắc",
"đáng",
"chú",
"ý",
"==",
"===",
"1902",
"bi",
"kịch",
"tại",
"ibrox",
"===",
"trận",
"đấu",
"giữa",
"scotland",
"và",
"anh",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"1902",
"được",
"biết",
"đến",
"sau",
"này",
"với",
"tên",
"thảm",
"họa",
"ibrox",
"năm",
"1902",
"trận",
"đấu",
"diễn",
"ra",
"tại",
"ibrox",
"park",
"nay",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"ibrox",
"ở",
"glasgow",
"trong",
"hiệp",
"một",
"một",
"phần",
"bức",
"tường",
"sân",
"bị",
"sụp",
"và",
"đè",
"vào",
"khán",
"đài",
"làm",
"25",
"người",
"chết",
"và",
"hơn",
"500",
"người",
"bị",
"thương",
"trận",
"đấu"
] |
cheumatopsyche lobata là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"cheumatopsyche",
"lobata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
riccardia chinensis là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được c gao mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"riccardia",
"chinensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"gao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
bắn súng góc nhìn người thứ nhất first-person shooter viết tắt fps là một thể loại trò chơi điện tử tập trung xung quanh các loại súng và các cuộc chiến dựa trên vũ khí theo góc nhìn người thứ nhất đó là góc nhìn của người chơi trải nghiệm hành động thông qua mắt của nhân vật chính thể loại này chia sẻ các đặc điểm chung với các trò chơi bắn súng khác từ đó biến nó trở thành trò chơi hành động hàng đầu kể từ khi có khái niệm sơ khai của thể loại đồ hoạ 3d và đồ hoạ giả 3d tiên tiến đã thách thức việc phát triển phần cứng và trò chơi nhiều người chơi đã trở nên bắt buộc thể loại game bắn súng góc nhìn thứ nhất đã được bắt nguồn từ maze war sự phát triển bắt đầu từ năm 1973 và spasim năm 1974 sau đó và sau những tựa game vui nhộn hơn như midi maze vào năm 1987 thể loại này bắt đầu kết hợp thành một hình thức bạo lực hơn với wolfenstein 3d năm 1992 được cho là đã tạo ra kiểu mẫu cơ bản của thể loại dựa trên các tựa game tiếp theo một game như vậy và là tổ tiên của sự chấp nhận và phổ biến chính của thể loại này là doom một trong những trò chơi có ảnh hưởng nhất trong thể loại này trong một số năm thuật ngữ nhân bản doom đã được
|
[
"bắn",
"súng",
"góc",
"nhìn",
"người",
"thứ",
"nhất",
"first-person",
"shooter",
"viết",
"tắt",
"fps",
"là",
"một",
"thể",
"loại",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"tập",
"trung",
"xung",
"quanh",
"các",
"loại",
"súng",
"và",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"dựa",
"trên",
"vũ",
"khí",
"theo",
"góc",
"nhìn",
"người",
"thứ",
"nhất",
"đó",
"là",
"góc",
"nhìn",
"của",
"người",
"chơi",
"trải",
"nghiệm",
"hành",
"động",
"thông",
"qua",
"mắt",
"của",
"nhân",
"vật",
"chính",
"thể",
"loại",
"này",
"chia",
"sẻ",
"các",
"đặc",
"điểm",
"chung",
"với",
"các",
"trò",
"chơi",
"bắn",
"súng",
"khác",
"từ",
"đó",
"biến",
"nó",
"trở",
"thành",
"trò",
"chơi",
"hành",
"động",
"hàng",
"đầu",
"kể",
"từ",
"khi",
"có",
"khái",
"niệm",
"sơ",
"khai",
"của",
"thể",
"loại",
"đồ",
"hoạ",
"3d",
"và",
"đồ",
"hoạ",
"giả",
"3d",
"tiên",
"tiến",
"đã",
"thách",
"thức",
"việc",
"phát",
"triển",
"phần",
"cứng",
"và",
"trò",
"chơi",
"nhiều",
"người",
"chơi",
"đã",
"trở",
"nên",
"bắt",
"buộc",
"thể",
"loại",
"game",
"bắn",
"súng",
"góc",
"nhìn",
"thứ",
"nhất",
"đã",
"được",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"maze",
"war",
"sự",
"phát",
"triển",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1973",
"và",
"spasim",
"năm",
"1974",
"sau",
"đó",
"và",
"sau",
"những",
"tựa",
"game",
"vui",
"nhộn",
"hơn",
"như",
"midi",
"maze",
"vào",
"năm",
"1987",
"thể",
"loại",
"này",
"bắt",
"đầu",
"kết",
"hợp",
"thành",
"một",
"hình",
"thức",
"bạo",
"lực",
"hơn",
"với",
"wolfenstein",
"3d",
"năm",
"1992",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"tạo",
"ra",
"kiểu",
"mẫu",
"cơ",
"bản",
"của",
"thể",
"loại",
"dựa",
"trên",
"các",
"tựa",
"game",
"tiếp",
"theo",
"một",
"game",
"như",
"vậy",
"và",
"là",
"tổ",
"tiên",
"của",
"sự",
"chấp",
"nhận",
"và",
"phổ",
"biến",
"chính",
"của",
"thể",
"loại",
"này",
"là",
"doom",
"một",
"trong",
"những",
"trò",
"chơi",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"trong",
"thể",
"loại",
"này",
"trong",
"một",
"số",
"năm",
"thuật",
"ngữ",
"nhân",
"bản",
"doom",
"đã",
"được"
] |
azorella macquariensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được orchard mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"azorella",
"macquariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"orchard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
cucumis sagittatus là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được wawra peyr mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
|
[
"cucumis",
"sagittatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wawra",
"peyr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
eupithecia riparia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"riparia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ascalapharia raphidiformis là một loài côn trùng thuộc bộ neuroptera loài này được makarkin miêu tả năm 1990
|
[
"ascalapharia",
"raphidiformis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"makarkin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
kannal athni kannal là một làng thuộc tehsil athni huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kannal",
"athni",
"kannal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"athni",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
chiến lược theo lượt tbs là một dạng game chiến lược thường là một số loại wargame đặc biệt là wargame cấp chiến lược mà người chơi sẽ chơi theo từng lượt đi khác với chiến lược thời gian thực mà tất cả người chơi chơi cùng một lúc == phân loại == === board game === có nhiều board game thuộc dạng theo lượt ví dụ cờ vua là một trong những trò chơi cổ xưa và có tính cạnh tranh cao nhất tuy vậy nhiều trò chơi khác như cờ lật cờ đam cờ thỏ và cờ vây cũng đều là dạng theo lượt === chiến thuật theo lượt === lối chơi chiến thuật theo lượt is được đặc trưng bởi mong muốn người chơi hoàn thành nhiệm vụ của họ bằng cách sử dụng các lực lượng chiến đấu được cung cấp cho họ và thường là bằng cách cung cấp một biểu hiện thực tế hoặc ít nhất là có thể tin cậy về mặt chiến thuật và hoạt động quân sự các game nhập vai chiến thuật là một phần của thể loại này ví dụ như fire emblem the battle for wesnoth poxnora silent storm steel panthers world at war king s bounty great big war game nintendo wars uniwar xcom 2 và utanks === game chủ đạo === sau một thời gian chuyển đổi dòng board game và game tbs lịch sử thành game vi tính các công ty đã bắt đầu dựa trên dạng game chiến lược theo lượt máy tính dựa trên các thuộc
|
[
"chiến",
"lược",
"theo",
"lượt",
"tbs",
"là",
"một",
"dạng",
"game",
"chiến",
"lược",
"thường",
"là",
"một",
"số",
"loại",
"wargame",
"đặc",
"biệt",
"là",
"wargame",
"cấp",
"chiến",
"lược",
"mà",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"chơi",
"theo",
"từng",
"lượt",
"đi",
"khác",
"với",
"chiến",
"lược",
"thời",
"gian",
"thực",
"mà",
"tất",
"cả",
"người",
"chơi",
"chơi",
"cùng",
"một",
"lúc",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"===",
"board",
"game",
"===",
"có",
"nhiều",
"board",
"game",
"thuộc",
"dạng",
"theo",
"lượt",
"ví",
"dụ",
"cờ",
"vua",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"trò",
"chơi",
"cổ",
"xưa",
"và",
"có",
"tính",
"cạnh",
"tranh",
"cao",
"nhất",
"tuy",
"vậy",
"nhiều",
"trò",
"chơi",
"khác",
"như",
"cờ",
"lật",
"cờ",
"đam",
"cờ",
"thỏ",
"và",
"cờ",
"vây",
"cũng",
"đều",
"là",
"dạng",
"theo",
"lượt",
"===",
"chiến",
"thuật",
"theo",
"lượt",
"===",
"lối",
"chơi",
"chiến",
"thuật",
"theo",
"lượt",
"is",
"được",
"đặc",
"trưng",
"bởi",
"mong",
"muốn",
"người",
"chơi",
"hoàn",
"thành",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"họ",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
"lực",
"lượng",
"chiến",
"đấu",
"được",
"cung",
"cấp",
"cho",
"họ",
"và",
"thường",
"là",
"bằng",
"cách",
"cung",
"cấp",
"một",
"biểu",
"hiện",
"thực",
"tế",
"hoặc",
"ít",
"nhất",
"là",
"có",
"thể",
"tin",
"cậy",
"về",
"mặt",
"chiến",
"thuật",
"và",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"các",
"game",
"nhập",
"vai",
"chiến",
"thuật",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"thể",
"loại",
"này",
"ví",
"dụ",
"như",
"fire",
"emblem",
"the",
"battle",
"for",
"wesnoth",
"poxnora",
"silent",
"storm",
"steel",
"panthers",
"world",
"at",
"war",
"king",
"s",
"bounty",
"great",
"big",
"war",
"game",
"nintendo",
"wars",
"uniwar",
"xcom",
"2",
"và",
"utanks",
"===",
"game",
"chủ",
"đạo",
"===",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"chuyển",
"đổi",
"dòng",
"board",
"game",
"và",
"game",
"tbs",
"lịch",
"sử",
"thành",
"game",
"vi",
"tính",
"các",
"công",
"ty",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"dựa",
"trên",
"dạng",
"game",
"chiến",
"lược",
"theo",
"lượt",
"máy",
"tính",
"dựa",
"trên",
"các",
"thuộc"
] |
kungia là một chi thực vật có hoa trong họ crassulaceae
|
[
"kungia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae"
] |
linh tương đương phía bắc tỉnh quảng trị đứng đầu bộ máy hành chính của các phủ lộ là tri phủ phán phủ của các châu là tri châu của các trại đạo là quan mục riêng phủ đô hộ đứng đầu là sĩ sư ngoài những châu lớn tương đương với các lộ phủ sử sách còn nhắc đến các châu nhỏ nhưng không đầy đủ bullet thuộc tuyên quang hiện nay gồm có châu vị long chiêm hóa tuyên quang đô kim hàm yên tuyên quang bullet thuộc ven biển hải phòng châu vĩnh an châu tô mậu bullet thuộc lạng sơn châu thất nguyên thất khê lạng sơn châu văn văn uyên lạng sơn châu quang lang châu tây nùng hay tây nông bullet thuộc bắc kạn châu thượng nguyên bullet thuộc yên bái châu định nguyên bullet thuộc hà giang châu bình nguyên châu thường tân khu vực tuyên quang hà giang bullet thuộc cao bằng châu quảng nguyên quảng uyên cao bằng châu thảng do châu bình châu bà bullet thuộc bắc ninh châu vũ ninh huyện võ giàng bắc ninh bullet thuộc quảng tây trung quốc châu lôi hỏa phía tây bắc tỉnh cao bằng các phủ lộ được chia thành các huyện đứng đầu bộ máy hành của các huyện là huyện lệnh cùng cấp với huyện là hương tương đương với các huyện nhưng ở kinh đô thì có các phường thời lý có 61 phường các tư liệu lịch sử cũ cho biết thời lý còn có các đơn vị hành chính gọi là hương mà trần thị vinh 2008
|
[
"linh",
"tương",
"đương",
"phía",
"bắc",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"đứng",
"đầu",
"bộ",
"máy",
"hành",
"chính",
"của",
"các",
"phủ",
"lộ",
"là",
"tri",
"phủ",
"phán",
"phủ",
"của",
"các",
"châu",
"là",
"tri",
"châu",
"của",
"các",
"trại",
"đạo",
"là",
"quan",
"mục",
"riêng",
"phủ",
"đô",
"hộ",
"đứng",
"đầu",
"là",
"sĩ",
"sư",
"ngoài",
"những",
"châu",
"lớn",
"tương",
"đương",
"với",
"các",
"lộ",
"phủ",
"sử",
"sách",
"còn",
"nhắc",
"đến",
"các",
"châu",
"nhỏ",
"nhưng",
"không",
"đầy",
"đủ",
"bullet",
"thuộc",
"tuyên",
"quang",
"hiện",
"nay",
"gồm",
"có",
"châu",
"vị",
"long",
"chiêm",
"hóa",
"tuyên",
"quang",
"đô",
"kim",
"hàm",
"yên",
"tuyên",
"quang",
"bullet",
"thuộc",
"ven",
"biển",
"hải",
"phòng",
"châu",
"vĩnh",
"an",
"châu",
"tô",
"mậu",
"bullet",
"thuộc",
"lạng",
"sơn",
"châu",
"thất",
"nguyên",
"thất",
"khê",
"lạng",
"sơn",
"châu",
"văn",
"văn",
"uyên",
"lạng",
"sơn",
"châu",
"quang",
"lang",
"châu",
"tây",
"nùng",
"hay",
"tây",
"nông",
"bullet",
"thuộc",
"bắc",
"kạn",
"châu",
"thượng",
"nguyên",
"bullet",
"thuộc",
"yên",
"bái",
"châu",
"định",
"nguyên",
"bullet",
"thuộc",
"hà",
"giang",
"châu",
"bình",
"nguyên",
"châu",
"thường",
"tân",
"khu",
"vực",
"tuyên",
"quang",
"hà",
"giang",
"bullet",
"thuộc",
"cao",
"bằng",
"châu",
"quảng",
"nguyên",
"quảng",
"uyên",
"cao",
"bằng",
"châu",
"thảng",
"do",
"châu",
"bình",
"châu",
"bà",
"bullet",
"thuộc",
"bắc",
"ninh",
"châu",
"vũ",
"ninh",
"huyện",
"võ",
"giàng",
"bắc",
"ninh",
"bullet",
"thuộc",
"quảng",
"tây",
"trung",
"quốc",
"châu",
"lôi",
"hỏa",
"phía",
"tây",
"bắc",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"các",
"phủ",
"lộ",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"huyện",
"đứng",
"đầu",
"bộ",
"máy",
"hành",
"của",
"các",
"huyện",
"là",
"huyện",
"lệnh",
"cùng",
"cấp",
"với",
"huyện",
"là",
"hương",
"tương",
"đương",
"với",
"các",
"huyện",
"nhưng",
"ở",
"kinh",
"đô",
"thì",
"có",
"các",
"phường",
"thời",
"lý",
"có",
"61",
"phường",
"các",
"tư",
"liệu",
"lịch",
"sử",
"cũ",
"cho",
"biết",
"thời",
"lý",
"còn",
"có",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gọi",
"là",
"hương",
"mà",
"trần",
"thị",
"vinh",
"2008"
] |
thập niên 990 hay thập kỷ 990 chỉ đến những năm từ 990 đến 999
|
[
"thập",
"niên",
"990",
"hay",
"thập",
"kỷ",
"990",
"chỉ",
"đến",
"những",
"năm",
"từ",
"990",
"đến",
"999"
] |
onitis pers là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onitis",
"pers",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
lực lượng chiến đấu trên bờ các liên đội không quân hỗn hợp phối thuộc vc-84 và vc-91 đã thực hiện tổng cộng 2 258 phi vụ chiến đấu với trên 8 000 giờ bay con tàu được thay phiên vào ngày 1 tháng 6 và lên đường đi guam đến nơi vào ngày 5 tháng 6 makin island khởi hành vào ngày 11 tháng 7 để hỗ trợ trên không cho các chiến dịch quét mìn trong biển hoa đông và tung ra các cuộc không kích xuống các mục tiêu nhật bản dọc theo bờ biển trung quốc đến ngày 13 tháng 8 nó thả neo tại vịnh buckner okinawa và chuyển đến wakanoura wan về phía nam đảo honshū vào ngày 9 tháng 9 những hoạt động của nó bao gồm các phi vụ hỗ trợ giải cứu những tù binh chiến tranh đồng minh trước khi lên đường vào ngày 18 tháng 10 để quay trở về san francisco về đến nơi vào ngày 5 tháng 11 con tàu còn đi đến thượng hải để giúp hồi hương binh lính trở về hoa kỳ bao gồm đội phi hổ nổi tiếng về đến seattle washington vào ngày 30 tháng 12 makin island được cho xuất biên chế tại puget sound washington vào ngày 19 tháng 4 năm 1946 con tàu được rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 11 tháng 7 năm 1946 và bị bán để tháo dỡ vào ngày 1 tháng 1 năm 1947 == phần thưởng == makin island được tặng thưởng
|
[
"lực",
"lượng",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"bờ",
"các",
"liên",
"đội",
"không",
"quân",
"hỗn",
"hợp",
"phối",
"thuộc",
"vc-84",
"và",
"vc-91",
"đã",
"thực",
"hiện",
"tổng",
"cộng",
"2",
"258",
"phi",
"vụ",
"chiến",
"đấu",
"với",
"trên",
"8",
"000",
"giờ",
"bay",
"con",
"tàu",
"được",
"thay",
"phiên",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"và",
"lên",
"đường",
"đi",
"guam",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"6",
"makin",
"island",
"khởi",
"hành",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"trên",
"không",
"cho",
"các",
"chiến",
"dịch",
"quét",
"mìn",
"trong",
"biển",
"hoa",
"đông",
"và",
"tung",
"ra",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"xuống",
"các",
"mục",
"tiêu",
"nhật",
"bản",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"trung",
"quốc",
"đến",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"nó",
"thả",
"neo",
"tại",
"vịnh",
"buckner",
"okinawa",
"và",
"chuyển",
"đến",
"wakanoura",
"wan",
"về",
"phía",
"nam",
"đảo",
"honshū",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"những",
"hoạt",
"động",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"các",
"phi",
"vụ",
"hỗ",
"trợ",
"giải",
"cứu",
"những",
"tù",
"binh",
"chiến",
"tranh",
"đồng",
"minh",
"trước",
"khi",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"10",
"để",
"quay",
"trở",
"về",
"san",
"francisco",
"về",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"5",
"tháng",
"11",
"con",
"tàu",
"còn",
"đi",
"đến",
"thượng",
"hải",
"để",
"giúp",
"hồi",
"hương",
"binh",
"lính",
"trở",
"về",
"hoa",
"kỳ",
"bao",
"gồm",
"đội",
"phi",
"hổ",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"đến",
"seattle",
"washington",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"12",
"makin",
"island",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"tại",
"puget",
"sound",
"washington",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1946",
"con",
"tàu",
"được",
"rút",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"năm",
"1946",
"và",
"bị",
"bán",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1947",
"==",
"phần",
"thưởng",
"==",
"makin",
"island",
"được",
"tặng",
"thưởng"
] |
vạn hoa là một quận lâu đời nhất của thành phố đài bắc trung hoa dân quốc đài loan quận có các công trình mang tính lịch sử như chùa mãnh giá long sơn ngôi chua cổ nhất của đài bắc và kịch trường hồng lâu nhà hát lớn nhất của đài bắc tuy nhiên hiện quận đang phải đối mặt với tình trang xuống cấp của cơ sở hạ tầng == liên kết ngoài == bullet văn phòng quận vạn hoa
|
[
"vạn",
"hoa",
"là",
"một",
"quận",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"của",
"thành",
"phố",
"đài",
"bắc",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"đài",
"loan",
"quận",
"có",
"các",
"công",
"trình",
"mang",
"tính",
"lịch",
"sử",
"như",
"chùa",
"mãnh",
"giá",
"long",
"sơn",
"ngôi",
"chua",
"cổ",
"nhất",
"của",
"đài",
"bắc",
"và",
"kịch",
"trường",
"hồng",
"lâu",
"nhà",
"hát",
"lớn",
"nhất",
"của",
"đài",
"bắc",
"tuy",
"nhiên",
"hiện",
"quận",
"đang",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"tình",
"trang",
"xuống",
"cấp",
"của",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"quận",
"vạn",
"hoa"
] |
hay lemon tip phụ chi cuneacolotis henning et al 1997 bullet colotis agoye wallengren 1857 – speckled sulfur tip phụ chi gideona klots 1933 bullet colotis lucasi grandidier 1867 – giant orange-tip
|
[
"hay",
"lemon",
"tip",
"phụ",
"chi",
"cuneacolotis",
"henning",
"et",
"al",
"1997",
"bullet",
"colotis",
"agoye",
"wallengren",
"1857",
"–",
"speckled",
"sulfur",
"tip",
"phụ",
"chi",
"gideona",
"klots",
"1933",
"bullet",
"colotis",
"lucasi",
"grandidier",
"1867",
"–",
"giant",
"orange-tip"
] |
berambadi gundlupet berambadi là một làng thuộc tehsil gundlupet huyện chamarajanagar bang karnataka ấn độ
|
[
"berambadi",
"gundlupet",
"berambadi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gundlupet",
"huyện",
"chamarajanagar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
agrypon rubricatum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"agrypon",
"rubricatum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
gadarwara là một thành phố và khu đô thị của quận narsimhapur thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == gadarwara có vị trí nó có độ cao trung bình là 342 mét 1122 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ gadarwara có dân số 37 837 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% gadarwara có tỷ lệ 71% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 77% và tỷ lệ cho phái nữ là 65% tại gadarwara 13% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"gadarwara",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"narsimhapur",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"gadarwara",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"342",
"mét",
"1122",
"feet",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"gadarwara",
"có",
"dân",
"số",
"37",
"837",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"53%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"47%",
"gadarwara",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"71%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"77%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"65%",
"tại",
"gadarwara",
"13%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
các thiết bị trên với một số tính năng của windows phone 8 như là tuỳ chỉnh màn hình chính việc giải quyết một số lỗi phần mềm làm microsoft trì hoãn ra mắt một số cải tiến cho doanh nghiệp đến khi ra mắt windows phone 8 1 vào năm 2014 ví dụ như hỗ trợ vpn === bản cập nhật 1 gdr1 portico === bản cập nhật gdr1 hay còn gọi là portico là một bản cập nhật nhỏ ra mắt vào tháng 12 năm 2012 mang nhiều cải tiến và sửa lỗi như cải tiến ứng dụng tin nhắn kết nối bluetooth hiệu quả hơn và tuỳ chọn luôn bật trong wi-fi cùng với một vài cập nhật nền tảng portico còn sửa lỗi khiến điện thoại bất ngờ khởi động lại khi đang sử dụng nhưng nhiều người dùng vẫn phát hiện lỗi này sau khi cập nhật === bản cập nhật 2 gdr2 === microsoft đã triển khai bản cập nhật nhỏ gdr2 bắt đầu từ tháng 7 năm 2013 và kéo dài sang những tháng tiếp theo tuỳ vào nhà sản xuất và nhà cung cấp dịch vụ bản cập nhật bao gồm tính năng hỗ trợ đài fm trên một số thiết bị dùng một ứng dụng trong ống kính làm ứng dụng chụp ảnh mặc định data sense giúp quản lý lượng dữ liệu sử dụng chỉ trên một số thiết bị trước đó những người sử dụng dịch vụ của verizon đã có tính năng này và cập nhật html5 cho internet explorer hỗ
|
[
"các",
"thiết",
"bị",
"trên",
"với",
"một",
"số",
"tính",
"năng",
"của",
"windows",
"phone",
"8",
"như",
"là",
"tuỳ",
"chỉnh",
"màn",
"hình",
"chính",
"việc",
"giải",
"quyết",
"một",
"số",
"lỗi",
"phần",
"mềm",
"làm",
"microsoft",
"trì",
"hoãn",
"ra",
"mắt",
"một",
"số",
"cải",
"tiến",
"cho",
"doanh",
"nghiệp",
"đến",
"khi",
"ra",
"mắt",
"windows",
"phone",
"8",
"1",
"vào",
"năm",
"2014",
"ví",
"dụ",
"như",
"hỗ",
"trợ",
"vpn",
"===",
"bản",
"cập",
"nhật",
"1",
"gdr1",
"portico",
"===",
"bản",
"cập",
"nhật",
"gdr1",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"portico",
"là",
"một",
"bản",
"cập",
"nhật",
"nhỏ",
"ra",
"mắt",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2012",
"mang",
"nhiều",
"cải",
"tiến",
"và",
"sửa",
"lỗi",
"như",
"cải",
"tiến",
"ứng",
"dụng",
"tin",
"nhắn",
"kết",
"nối",
"bluetooth",
"hiệu",
"quả",
"hơn",
"và",
"tuỳ",
"chọn",
"luôn",
"bật",
"trong",
"wi-fi",
"cùng",
"với",
"một",
"vài",
"cập",
"nhật",
"nền",
"tảng",
"portico",
"còn",
"sửa",
"lỗi",
"khiến",
"điện",
"thoại",
"bất",
"ngờ",
"khởi",
"động",
"lại",
"khi",
"đang",
"sử",
"dụng",
"nhưng",
"nhiều",
"người",
"dùng",
"vẫn",
"phát",
"hiện",
"lỗi",
"này",
"sau",
"khi",
"cập",
"nhật",
"===",
"bản",
"cập",
"nhật",
"2",
"gdr2",
"===",
"microsoft",
"đã",
"triển",
"khai",
"bản",
"cập",
"nhật",
"nhỏ",
"gdr2",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"7",
"năm",
"2013",
"và",
"kéo",
"dài",
"sang",
"những",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"tuỳ",
"vào",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"và",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"bản",
"cập",
"nhật",
"bao",
"gồm",
"tính",
"năng",
"hỗ",
"trợ",
"đài",
"fm",
"trên",
"một",
"số",
"thiết",
"bị",
"dùng",
"một",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"ống",
"kính",
"làm",
"ứng",
"dụng",
"chụp",
"ảnh",
"mặc",
"định",
"data",
"sense",
"giúp",
"quản",
"lý",
"lượng",
"dữ",
"liệu",
"sử",
"dụng",
"chỉ",
"trên",
"một",
"số",
"thiết",
"bị",
"trước",
"đó",
"những",
"người",
"sử",
"dụng",
"dịch",
"vụ",
"của",
"verizon",
"đã",
"có",
"tính",
"năng",
"này",
"và",
"cập",
"nhật",
"html5",
"cho",
"internet",
"explorer",
"hỗ"
] |
1964 john c bailar jr bullet 1965 william j sparks bullet 1966 william o baker bullet 1967 ralph connor scientist bullet 1968 william g young bullet 1969 kenneth pitzer === thập niên 1970 === bullet 1970 max tishler bullet 1971 frederick d rossini bullet 1972 george b kistiakowsky bullet 1973 harold c urey bullet 1974 paul j flory bullet 1975 henry eyring bullet 1976 george s hammond bullet 1977 henry gilman bullet 1978 melvin calvin bullet 1979 glenn t seaborg === thập niên 1980 === bullet 1980 milton harris scientist bullet 1981 herbert c brown bullet 1982 bryce crawford jr bullet 1983 robert s mulliken bullet 1984 linus pauling bullet 1985 henry taube bullet 1986 karl august folkers bullet 1987 john d roberts bullet 1988 frank h westheimer bullet 1989 george c pimentel === thập niên 1990 === bullet 1990 roald hoffmann bullet 1991 harry b gray bullet 1992 carl djerassi bullet 1993 robert w parry bullet 1994 howard e simmons bullet 1995 sir derek h r barton bullet 1996 ernest l eliel bullet 1997 mary l good bullet 1998 f albert cotton bullet 1999 ronald breslow === thập niên 2000 === bullet 2000 darleane c hoffman bullet 2001 fred basolo bullet 2002 allen j bard bullet 2003 edwin j vandenberg bullet 2004 elias j corey bullet 2005 george a olah bullet 2006 paul s anderson bullet 2007 george m whitesides bullet 2008 gabor a somorjai bullet 2009 m frederick hawthorne === thập niên 2010 === bullet 2010 richard zare bullet 2011 ahmed h zewail bullet 2012 robert s langer bullet 2013 peter j stang bullet 2014 stephen j lippard bullet 2015 jacqueline barton == liên kết ngoài == bullet the priestley society
|
[
"1964",
"john",
"c",
"bailar",
"jr",
"bullet",
"1965",
"william",
"j",
"sparks",
"bullet",
"1966",
"william",
"o",
"baker",
"bullet",
"1967",
"ralph",
"connor",
"scientist",
"bullet",
"1968",
"william",
"g",
"young",
"bullet",
"1969",
"kenneth",
"pitzer",
"===",
"thập",
"niên",
"1970",
"===",
"bullet",
"1970",
"max",
"tishler",
"bullet",
"1971",
"frederick",
"d",
"rossini",
"bullet",
"1972",
"george",
"b",
"kistiakowsky",
"bullet",
"1973",
"harold",
"c",
"urey",
"bullet",
"1974",
"paul",
"j",
"flory",
"bullet",
"1975",
"henry",
"eyring",
"bullet",
"1976",
"george",
"s",
"hammond",
"bullet",
"1977",
"henry",
"gilman",
"bullet",
"1978",
"melvin",
"calvin",
"bullet",
"1979",
"glenn",
"t",
"seaborg",
"===",
"thập",
"niên",
"1980",
"===",
"bullet",
"1980",
"milton",
"harris",
"scientist",
"bullet",
"1981",
"herbert",
"c",
"brown",
"bullet",
"1982",
"bryce",
"crawford",
"jr",
"bullet",
"1983",
"robert",
"s",
"mulliken",
"bullet",
"1984",
"linus",
"pauling",
"bullet",
"1985",
"henry",
"taube",
"bullet",
"1986",
"karl",
"august",
"folkers",
"bullet",
"1987",
"john",
"d",
"roberts",
"bullet",
"1988",
"frank",
"h",
"westheimer",
"bullet",
"1989",
"george",
"c",
"pimentel",
"===",
"thập",
"niên",
"1990",
"===",
"bullet",
"1990",
"roald",
"hoffmann",
"bullet",
"1991",
"harry",
"b",
"gray",
"bullet",
"1992",
"carl",
"djerassi",
"bullet",
"1993",
"robert",
"w",
"parry",
"bullet",
"1994",
"howard",
"e",
"simmons",
"bullet",
"1995",
"sir",
"derek",
"h",
"r",
"barton",
"bullet",
"1996",
"ernest",
"l",
"eliel",
"bullet",
"1997",
"mary",
"l",
"good",
"bullet",
"1998",
"f",
"albert",
"cotton",
"bullet",
"1999",
"ronald",
"breslow",
"===",
"thập",
"niên",
"2000",
"===",
"bullet",
"2000",
"darleane",
"c",
"hoffman",
"bullet",
"2001",
"fred",
"basolo",
"bullet",
"2002",
"allen",
"j",
"bard",
"bullet",
"2003",
"edwin",
"j",
"vandenberg",
"bullet",
"2004",
"elias",
"j",
"corey",
"bullet",
"2005",
"george",
"a",
"olah",
"bullet",
"2006",
"paul",
"s",
"anderson",
"bullet",
"2007",
"george",
"m",
"whitesides",
"bullet",
"2008",
"gabor",
"a",
"somorjai",
"bullet",
"2009",
"m",
"frederick",
"hawthorne",
"===",
"thập",
"niên",
"2010",
"===",
"bullet",
"2010",
"richard",
"zare",
"bullet",
"2011",
"ahmed",
"h",
"zewail",
"bullet",
"2012",
"robert",
"s",
"langer",
"bullet",
"2013",
"peter",
"j",
"stang",
"bullet",
"2014",
"stephen",
"j",
"lippard",
"bullet",
"2015",
"jacqueline",
"barton",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"the",
"priestley",
"society"
] |
ischnomesus planus là một loài chân đều trong họ ischnomesidae loài này được wolff miêu tả khoa học năm 1962
|
[
"ischnomesus",
"planus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"ischnomesidae",
"loài",
"này",
"được",
"wolff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
eupithecia vinaceata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"vinaceata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mordella hoshihanamima là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1965
|
[
"mordella",
"hoshihanamima",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
rhyacophila newelli là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền tân bắc
|
[
"rhyacophila",
"newelli",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
hoạt động ngoại giao của ông đã khiến cho nhà vua và quần thần vô cùng mãn nguyện vào năm 1857 ông được phong quân hàm thiếu tướng == đứng đầu nội các quân sự phổ 1857-1865 == cùng năm đó ông đã nhận được chức vụ quan trọng nhất của mình ông được vua friedrich wilhelm iv bổ nhiệm làm trưởng khoa nhân sự trong bộ chiến tranh phổ trên cương vị này ông ủng hộ ý tưởng tái cấu trúc quân đội phổ của vương tử nhiếp chính wilhelm và ủng hộ wilhelm bổ nhiệm moltke làm tổng tham mưu trưởng quân đội phổ giao cho moltke nhiều quyền lực vào năm 1860 trong bối cảnh xung đột giữa bộ trưởng chiến tranh albrecht von roon một người bảo thủ chủ trương canh tân củng cố quân đội phổ và quốc hội với xu hướng tự do manteuffel đã thể hiện thái độ không khoan nhượng của ông đối với quốc hội trong thư từ giữa ông và roon và thái độ cực đoan của ông đã gây khó khăn cho roon vốn kiên nhẫn hơn trong lễ đăng quang của mình năm 1861 wilhelm i đã thăng manteuffel lên cấp trung tướng ngay từ trước khi bismarck lên cầm quyền manteuffel đã dàn xếp việc chuyển giao quyền kiểm soát khoa dân sự từ bộ chiến tranh sang đại bản doanh của đức vua và khi đó cơ quan này sẽ có tên gọi là nội các quân sự phổ điều này đã trở thành hiện
|
[
"hoạt",
"động",
"ngoại",
"giao",
"của",
"ông",
"đã",
"khiến",
"cho",
"nhà",
"vua",
"và",
"quần",
"thần",
"vô",
"cùng",
"mãn",
"nguyện",
"vào",
"năm",
"1857",
"ông",
"được",
"phong",
"quân",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"==",
"đứng",
"đầu",
"nội",
"các",
"quân",
"sự",
"phổ",
"1857-1865",
"==",
"cùng",
"năm",
"đó",
"ông",
"đã",
"nhận",
"được",
"chức",
"vụ",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"mình",
"ông",
"được",
"vua",
"friedrich",
"wilhelm",
"iv",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"trưởng",
"khoa",
"nhân",
"sự",
"trong",
"bộ",
"chiến",
"tranh",
"phổ",
"trên",
"cương",
"vị",
"này",
"ông",
"ủng",
"hộ",
"ý",
"tưởng",
"tái",
"cấu",
"trúc",
"quân",
"đội",
"phổ",
"của",
"vương",
"tử",
"nhiếp",
"chính",
"wilhelm",
"và",
"ủng",
"hộ",
"wilhelm",
"bổ",
"nhiệm",
"moltke",
"làm",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
"đội",
"phổ",
"giao",
"cho",
"moltke",
"nhiều",
"quyền",
"lực",
"vào",
"năm",
"1860",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"xung",
"đột",
"giữa",
"bộ",
"trưởng",
"chiến",
"tranh",
"albrecht",
"von",
"roon",
"một",
"người",
"bảo",
"thủ",
"chủ",
"trương",
"canh",
"tân",
"củng",
"cố",
"quân",
"đội",
"phổ",
"và",
"quốc",
"hội",
"với",
"xu",
"hướng",
"tự",
"do",
"manteuffel",
"đã",
"thể",
"hiện",
"thái",
"độ",
"không",
"khoan",
"nhượng",
"của",
"ông",
"đối",
"với",
"quốc",
"hội",
"trong",
"thư",
"từ",
"giữa",
"ông",
"và",
"roon",
"và",
"thái",
"độ",
"cực",
"đoan",
"của",
"ông",
"đã",
"gây",
"khó",
"khăn",
"cho",
"roon",
"vốn",
"kiên",
"nhẫn",
"hơn",
"trong",
"lễ",
"đăng",
"quang",
"của",
"mình",
"năm",
"1861",
"wilhelm",
"i",
"đã",
"thăng",
"manteuffel",
"lên",
"cấp",
"trung",
"tướng",
"ngay",
"từ",
"trước",
"khi",
"bismarck",
"lên",
"cầm",
"quyền",
"manteuffel",
"đã",
"dàn",
"xếp",
"việc",
"chuyển",
"giao",
"quyền",
"kiểm",
"soát",
"khoa",
"dân",
"sự",
"từ",
"bộ",
"chiến",
"tranh",
"sang",
"đại",
"bản",
"doanh",
"của",
"đức",
"vua",
"và",
"khi",
"đó",
"cơ",
"quan",
"này",
"sẽ",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"nội",
"các",
"quân",
"sự",
"phổ",
"điều",
"này",
"đã",
"trở",
"thành",
"hiện"
] |
georg august goldfuss goldfuß 18 tháng 4 năm 1782 2 tháng 10 năm 1848 là một nhà cổ sinh vật học nhà động vật học và thực vật học người đức goldfuss sinh ra tại thurnau gần bayreuth ông đã theo học erlangen nơi ông tốt nghiệp tiến sĩ năm 1804 và trở thành giáo sư động vật học năm 1818 sau đó ông được bổ nhiệm làm giáo sư động vật học và khoáng vật học tại đại học bonn được hỗ trợ bởi bá tước georg zu münster ông đã xuất bản petrefacta germaniae quan trọng 1826-44 một tác phẩm nhằm minh họa hóa thạch không xương sống của đức nhưng nó không được hoàn thiện sau bọt biển san hô huệ biển ngành da gai và một phần của mollusca đã được tìm ra một bộ sưu tập các mẫu vật thực vật của goldfuss được đặt tại đại học bonn goldfuss died at bonn năm 1820 ông đặt ra nguyên sinh động vật từ để chỉ những sinh vật đơn bào như trùng lông
|
[
"georg",
"august",
"goldfuss",
"goldfuß",
"18",
"tháng",
"4",
"năm",
"1782",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"1848",
"là",
"một",
"nhà",
"cổ",
"sinh",
"vật",
"học",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"và",
"thực",
"vật",
"học",
"người",
"đức",
"goldfuss",
"sinh",
"ra",
"tại",
"thurnau",
"gần",
"bayreuth",
"ông",
"đã",
"theo",
"học",
"erlangen",
"nơi",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"tiến",
"sĩ",
"năm",
"1804",
"và",
"trở",
"thành",
"giáo",
"sư",
"động",
"vật",
"học",
"năm",
"1818",
"sau",
"đó",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"giáo",
"sư",
"động",
"vật",
"học",
"và",
"khoáng",
"vật",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"bonn",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"bá",
"tước",
"georg",
"zu",
"münster",
"ông",
"đã",
"xuất",
"bản",
"petrefacta",
"germaniae",
"quan",
"trọng",
"1826-44",
"một",
"tác",
"phẩm",
"nhằm",
"minh",
"họa",
"hóa",
"thạch",
"không",
"xương",
"sống",
"của",
"đức",
"nhưng",
"nó",
"không",
"được",
"hoàn",
"thiện",
"sau",
"bọt",
"biển",
"san",
"hô",
"huệ",
"biển",
"ngành",
"da",
"gai",
"và",
"một",
"phần",
"của",
"mollusca",
"đã",
"được",
"tìm",
"ra",
"một",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"các",
"mẫu",
"vật",
"thực",
"vật",
"của",
"goldfuss",
"được",
"đặt",
"tại",
"đại",
"học",
"bonn",
"goldfuss",
"died",
"at",
"bonn",
"năm",
"1820",
"ông",
"đặt",
"ra",
"nguyên",
"sinh",
"động",
"vật",
"từ",
"để",
"chỉ",
"những",
"sinh",
"vật",
"đơn",
"bào",
"như",
"trùng",
"lông"
] |
cardiorhinus truncatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được vats chauhan miêu tả khoa học năm 1993
|
[
"cardiorhinus",
"truncatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"vats",
"chauhan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
morkhandi basavakalyan morkhandi là một làng thuộc tehsil basavakalyan huyện bidar bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"morkhandi",
"basavakalyan",
"morkhandi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"basavakalyan",
"huyện",
"bidar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
mục dã chữ hán giản thể 牧野区 hán việt mục dã khu là một quận của địa cấp thị tân hương 新乡市 tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa hồng kỳ có diện tích 80 km2 dân số năm 2002 là 270 000 người mã số bưu chính của hồng kỳ là 453002 quận lỵ tại đường học viện hồng kỳ được chia thành các đơn vị hành chính gồm 6 nhai đạo tân huy lộ vệ bắc vinh hiệu lộ bắc cán đạo đông cán đạo hoa viên và hoà bình trấn vương thôn hương mục dã
|
[
"mục",
"dã",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"牧野区",
"hán",
"việt",
"mục",
"dã",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tân",
"hương",
"新乡市",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"hồng",
"kỳ",
"có",
"diện",
"tích",
"80",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"là",
"270",
"000",
"người",
"mã",
"số",
"bưu",
"chính",
"của",
"hồng",
"kỳ",
"là",
"453002",
"quận",
"lỵ",
"tại",
"đường",
"học",
"viện",
"hồng",
"kỳ",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"gồm",
"6",
"nhai",
"đạo",
"tân",
"huy",
"lộ",
"vệ",
"bắc",
"vinh",
"hiệu",
"lộ",
"bắc",
"cán",
"đạo",
"đông",
"cán",
"đạo",
"hoa",
"viên",
"và",
"hoà",
"bình",
"trấn",
"vương",
"thôn",
"hương",
"mục",
"dã"
] |
pterogonidium subtilissimum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được paris müll hal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"pterogonidium",
"subtilissimum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"paris",
"müll",
"hal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
1966–73 bullet kiriakou moisis 1973–85 bullet kokos elia 1991–98 bullet konteatis andreas 1962–72 bullet kotrofos sofoklis 1959–72 bullet koulapis loukas 1976–86 bullet koungas p 1970–79 bullet koureas kiriakos 1964–70 bullet lambros 1978–87 bullet lellos koullapis 1976–86 bullet loukas kotrofos 1974–80 bullet malos michalakis 1966–75 bullet mantzouras micahlis 1975–89 bullet marangos takis 1979–89 bullet mavros christakis 1978–92 bullet mavrou vasos 1985–97 bullet michailides michalakis 1969–75 bullet mitsios d 1973–79 bullet mouskallis andreas 1967–74 bullet nicolaou floros 1979–91 1994–95 bullet nicolaou nikos 1991–01 bullet nigel mcneill 1987–91 bullet okkas ioannis 1993–97 bullet orfanidis michalis 1959–67 bullet pitsiaoulos nikos 1955–68 bullet porfiriou t 1993–98 bullet psaras elissaios 1967–78 bullet sialos michalis 1959–68 bullet sofokleous loukas 1961–79 bullet stavrou savvas 1954–68 bullet theofanous petros 1972–80 bullet thomas a 1972–79 bullet tsikelis kipros 1987–96 <br> == danh hiệu == bullet cypriot cup 1990 bullet ltv super cup 1990 bullet cypriot second division 1955 1980 2002 và 2004 == liên kết ngoài == bullet el website chính thức
|
[
"1966–73",
"bullet",
"kiriakou",
"moisis",
"1973–85",
"bullet",
"kokos",
"elia",
"1991–98",
"bullet",
"konteatis",
"andreas",
"1962–72",
"bullet",
"kotrofos",
"sofoklis",
"1959–72",
"bullet",
"koulapis",
"loukas",
"1976–86",
"bullet",
"koungas",
"p",
"1970–79",
"bullet",
"koureas",
"kiriakos",
"1964–70",
"bullet",
"lambros",
"1978–87",
"bullet",
"lellos",
"koullapis",
"1976–86",
"bullet",
"loukas",
"kotrofos",
"1974–80",
"bullet",
"malos",
"michalakis",
"1966–75",
"bullet",
"mantzouras",
"micahlis",
"1975–89",
"bullet",
"marangos",
"takis",
"1979–89",
"bullet",
"mavros",
"christakis",
"1978–92",
"bullet",
"mavrou",
"vasos",
"1985–97",
"bullet",
"michailides",
"michalakis",
"1969–75",
"bullet",
"mitsios",
"d",
"1973–79",
"bullet",
"mouskallis",
"andreas",
"1967–74",
"bullet",
"nicolaou",
"floros",
"1979–91",
"1994–95",
"bullet",
"nicolaou",
"nikos",
"1991–01",
"bullet",
"nigel",
"mcneill",
"1987–91",
"bullet",
"okkas",
"ioannis",
"1993–97",
"bullet",
"orfanidis",
"michalis",
"1959–67",
"bullet",
"pitsiaoulos",
"nikos",
"1955–68",
"bullet",
"porfiriou",
"t",
"1993–98",
"bullet",
"psaras",
"elissaios",
"1967–78",
"bullet",
"sialos",
"michalis",
"1959–68",
"bullet",
"sofokleous",
"loukas",
"1961–79",
"bullet",
"stavrou",
"savvas",
"1954–68",
"bullet",
"theofanous",
"petros",
"1972–80",
"bullet",
"thomas",
"a",
"1972–79",
"bullet",
"tsikelis",
"kipros",
"1987–96",
"<br>",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"cypriot",
"cup",
"1990",
"bullet",
"ltv",
"super",
"cup",
"1990",
"bullet",
"cypriot",
"second",
"division",
"1955",
"1980",
"2002",
"và",
"2004",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"el",
"website",
"chính",
"thức"
] |
promeropidae hay còn gọi sugarbird chim đường là một họ chim trong bộ passeriformes bộ sẻ loài chim này được tìm thấy chủ yếu ở phía nam châu phi
|
[
"promeropidae",
"hay",
"còn",
"gọi",
"sugarbird",
"chim",
"đường",
"là",
"một",
"họ",
"chim",
"trong",
"bộ",
"passeriformes",
"bộ",
"sẻ",
"loài",
"chim",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"phía",
"nam",
"châu",
"phi"
] |
calceolaria glacialis là một loài thực vật có hoa trong họ calceolariaceae loài này được wedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
|
[
"calceolaria",
"glacialis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calceolariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wedd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
thái đốm ước tính xảy ra ở khoảng 6% số lượng báo đốm nam mỹ ở vùng sierra madre occidental của mexico con báo đốm có lông đen đầu tiên được ghi nhận vào năm 2004 báo đốm đen cũng được chụp ảnh ở khu bảo tồn sinh học alberto manuel brenes của costa rica trên vùng núi của cordillera de talamanca trong vườn quốc gia barbilla và ở phía đông panama một số bằng chứng chỉ ra rằng các alen hắc tố chiếm ưu thế và được hỗ trợ bởi chọn lọc tự nhiên các hình thức màu đen có thể là một ví dụ về lợi thế dị hợp tử trong điều kiện nuôi nhốt chưa được kết luận về điều này báo đốm hắc tố hay báo đốm đen xuất hiện chủ yếu ở các vùng của nam mỹ và hầu như không được biết đến trong các quần thể hoang dã cư trú ở khu vực cận nhiệt đới và ôn đới của bắc mỹ chúng chưa bao giờ được ghi nhận ở phía bắc isthmus of tehugeepec của mexico các cá thể bạch tạng cực hiếm đôi khi được gọi là báo đốm trắng cũng xảy ra giữa các loài báo đốm như với những con mèo lớn khác như thường lệ với nhiễm bạch tố trong tự nhiên lựa chọn giữ tần số gần với tốc độ đột biến == phân bố == hiện tại phạm vi của loài báo đốm kéo dài từ mexico qua trung mỹ đến nam mỹ bao gồm phần
|
[
"thái",
"đốm",
"ước",
"tính",
"xảy",
"ra",
"ở",
"khoảng",
"6%",
"số",
"lượng",
"báo",
"đốm",
"nam",
"mỹ",
"ở",
"vùng",
"sierra",
"madre",
"occidental",
"của",
"mexico",
"con",
"báo",
"đốm",
"có",
"lông",
"đen",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ghi",
"nhận",
"vào",
"năm",
"2004",
"báo",
"đốm",
"đen",
"cũng",
"được",
"chụp",
"ảnh",
"ở",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"sinh",
"học",
"alberto",
"manuel",
"brenes",
"của",
"costa",
"rica",
"trên",
"vùng",
"núi",
"của",
"cordillera",
"de",
"talamanca",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"barbilla",
"và",
"ở",
"phía",
"đông",
"panama",
"một",
"số",
"bằng",
"chứng",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"các",
"alen",
"hắc",
"tố",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"và",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"chọn",
"lọc",
"tự",
"nhiên",
"các",
"hình",
"thức",
"màu",
"đen",
"có",
"thể",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"lợi",
"thế",
"dị",
"hợp",
"tử",
"trong",
"điều",
"kiện",
"nuôi",
"nhốt",
"chưa",
"được",
"kết",
"luận",
"về",
"điều",
"này",
"báo",
"đốm",
"hắc",
"tố",
"hay",
"báo",
"đốm",
"đen",
"xuất",
"hiện",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"các",
"vùng",
"của",
"nam",
"mỹ",
"và",
"hầu",
"như",
"không",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"các",
"quần",
"thể",
"hoang",
"dã",
"cư",
"trú",
"ở",
"khu",
"vực",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"ôn",
"đới",
"của",
"bắc",
"mỹ",
"chúng",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"phía",
"bắc",
"isthmus",
"of",
"tehugeepec",
"của",
"mexico",
"các",
"cá",
"thể",
"bạch",
"tạng",
"cực",
"hiếm",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"báo",
"đốm",
"trắng",
"cũng",
"xảy",
"ra",
"giữa",
"các",
"loài",
"báo",
"đốm",
"như",
"với",
"những",
"con",
"mèo",
"lớn",
"khác",
"như",
"thường",
"lệ",
"với",
"nhiễm",
"bạch",
"tố",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"lựa",
"chọn",
"giữ",
"tần",
"số",
"gần",
"với",
"tốc",
"độ",
"đột",
"biến",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"hiện",
"tại",
"phạm",
"vi",
"của",
"loài",
"báo",
"đốm",
"kéo",
"dài",
"từ",
"mexico",
"qua",
"trung",
"mỹ",
"đến",
"nam",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"phần"
] |
saccolabiopsis pumila là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972
|
[
"saccolabiopsis",
"pumila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"garay",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
nephelotus aurivillii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"nephelotus",
"aurivillii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bố vào tháng 7 năm 2017 rằng ô nhiễm là thủ phạm lớn nhất các quan chức nhà thờ ước tính rằng họ cần tổng cộng 185 triệu usd để sửa chữa để khôi phục tòa nhà chính phủ pháp coi nhà thờ cần bảo trì và phục hồi và đã thông qua kháng cáo khẩn cấp vào năm 2018 với 50 triệu đô la mỹ để sửa chữa vào thời điểm xảy ra hỏa hoạn nó đang được cải tạo trên ngọn lửa ước tính trị giá 6 8 triệu đô la giàn giáo thép đã được dựng lên xung quanh mái nhà các bức tượng bằng đá đồng và đồng bao gồm cả tượng của mười hai sứ đồ may mắn thay đã được đưa ra khỏi địa điểm trước ngày xảy ra hỏa hoạn để chuẩn bị cho việc cải tạo == sự cố == === bắt đầu cháy === vụ cháy được ước tính bắt đầu từ căn gác của nhà thờ khoảng 18h40 cest gần cuối ngày khi nhà thờ mở cửa cho khách du lịch một đại chúng đã được lên kế hoạch gần thời gian đó trong khoảng thời gian từ 18h15 đến 19 00 theo những người có mặt tại hiện trường cánh cửa của nhà thờ đột ngột đóng lại khi họ cố gắng đi vào và khói trắng bắt đầu lan ra từ mái nhà khói trắng chuyển sang màu đen cho thấy một đám cháy lớn đã xảy ra trong nhà thờ cảnh sát và những người phản ứng đầu tiên khác
|
[
"bố",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"rằng",
"ô",
"nhiễm",
"là",
"thủ",
"phạm",
"lớn",
"nhất",
"các",
"quan",
"chức",
"nhà",
"thờ",
"ước",
"tính",
"rằng",
"họ",
"cần",
"tổng",
"cộng",
"185",
"triệu",
"usd",
"để",
"sửa",
"chữa",
"để",
"khôi",
"phục",
"tòa",
"nhà",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"coi",
"nhà",
"thờ",
"cần",
"bảo",
"trì",
"và",
"phục",
"hồi",
"và",
"đã",
"thông",
"qua",
"kháng",
"cáo",
"khẩn",
"cấp",
"vào",
"năm",
"2018",
"với",
"50",
"triệu",
"đô",
"la",
"mỹ",
"để",
"sửa",
"chữa",
"vào",
"thời",
"điểm",
"xảy",
"ra",
"hỏa",
"hoạn",
"nó",
"đang",
"được",
"cải",
"tạo",
"trên",
"ngọn",
"lửa",
"ước",
"tính",
"trị",
"giá",
"6",
"8",
"triệu",
"đô",
"la",
"giàn",
"giáo",
"thép",
"đã",
"được",
"dựng",
"lên",
"xung",
"quanh",
"mái",
"nhà",
"các",
"bức",
"tượng",
"bằng",
"đá",
"đồng",
"và",
"đồng",
"bao",
"gồm",
"cả",
"tượng",
"của",
"mười",
"hai",
"sứ",
"đồ",
"may",
"mắn",
"thay",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"khỏi",
"địa",
"điểm",
"trước",
"ngày",
"xảy",
"ra",
"hỏa",
"hoạn",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"việc",
"cải",
"tạo",
"==",
"sự",
"cố",
"==",
"===",
"bắt",
"đầu",
"cháy",
"===",
"vụ",
"cháy",
"được",
"ước",
"tính",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"căn",
"gác",
"của",
"nhà",
"thờ",
"khoảng",
"18h40",
"cest",
"gần",
"cuối",
"ngày",
"khi",
"nhà",
"thờ",
"mở",
"cửa",
"cho",
"khách",
"du",
"lịch",
"một",
"đại",
"chúng",
"đã",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"gần",
"thời",
"gian",
"đó",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"18h15",
"đến",
"19",
"00",
"theo",
"những",
"người",
"có",
"mặt",
"tại",
"hiện",
"trường",
"cánh",
"cửa",
"của",
"nhà",
"thờ",
"đột",
"ngột",
"đóng",
"lại",
"khi",
"họ",
"cố",
"gắng",
"đi",
"vào",
"và",
"khói",
"trắng",
"bắt",
"đầu",
"lan",
"ra",
"từ",
"mái",
"nhà",
"khói",
"trắng",
"chuyển",
"sang",
"màu",
"đen",
"cho",
"thấy",
"một",
"đám",
"cháy",
"lớn",
"đã",
"xảy",
"ra",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"cảnh",
"sát",
"và",
"những",
"người",
"phản",
"ứng",
"đầu",
"tiên",
"khác"
] |
úrvalsdeild 1977 thống kê của úrvalsdeild mùa giải 1977 == tổng quan == có 10 đội tham gia và ía giành chức vô địch pétur pétursson của ía là vua phá lưới với 16 bàn thắng
|
[
"úrvalsdeild",
"1977",
"thống",
"kê",
"của",
"úrvalsdeild",
"mùa",
"giải",
"1977",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"có",
"10",
"đội",
"tham",
"gia",
"và",
"ía",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"pétur",
"pétursson",
"của",
"ía",
"là",
"vua",
"phá",
"lưới",
"với",
"16",
"bàn",
"thắng"
] |
Với diện tích 22.030 ha, chủ yếu nằm trên 2 huyện Phú Lộc và Nam Đông thuộc tỉnh Thừa Thiên-Huế. Đỉnh Bạch Mã với độ cao 1.450 m so với mực nước biển là đỉnh núi cao nhất của vườn.
|
[
"Với",
"diện",
"tích",
"22.030",
"ha,",
"chủ",
"yếu",
"nằm",
"trên",
"2",
"huyện",
"Phú",
"Lộc",
"và",
"Nam",
"Đông",
"thuộc",
"tỉnh",
"Thừa",
"Thiên-Huế.",
"Đỉnh",
"Bạch",
"Mã",
"với",
"độ",
"cao",
"1.450",
"m",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"là",
"đỉnh",
"núi",
"cao",
"nhất",
"của",
"vườn."
] |
peperomia dahlstedtii là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923
|
[
"peperomia",
"dahlstedtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
được thu lấy rất nhiều quân nhu lương thực kế đó soái quân vây an ấp nhưng mấy tháng vẫn chưa hạ được tướng canh thủy là phàn tham soái mấy vạn quân vượt núi đại dương đến tấn công ông sai các tướng quay lại đánh trả ở giải nam đại phá địch chém đầu tham tướng canh thủy là bọn định quốc thượng công vương khuông huấn tương ấp vương thành đan kháng uy tướng quân lưu quân hợp quân hơn 10 vạn tiếp tục tấn công quân hán gặp bất lợi phàn sùng tử trận trời về chiều đôi bên bãi chiến bọn hàn hâm khuyên vũ nhân đêm tối lui quân ông không nghe ngày hôm sau là ngày quý hợi bọn khuông tránh ngày cuối của lục giáp nên không ra đánh ông nhân đó chỉnh đốn đội ngũ sắp xếp chỉ huy ngày thứ 3 vương khuông dốc quân đến đánh vũ lệnh cho trong quân không được vọng động đợi đối phương đến gần mới nổi trống cùng tiến lên đại phá địch bọn khuông bỏ quân mà chạy vũ soái khinh kỵ đuổi theo bắt được lưu quân cùng hà đông thái thú dương bảo trì tiết trung lang tướng nhị cương đều chém đầu thu được 6 ngọn cờ tiết 500 ấn thụ binh khí không đếm xuể bình định xong hà đông ông thừa chế lấy lý văn làm hà đông thái thủ đặt các chức huyện lệnh để trị lý cùng tháng lưu tú lên ngôi
|
[
"được",
"thu",
"lấy",
"rất",
"nhiều",
"quân",
"nhu",
"lương",
"thực",
"kế",
"đó",
"soái",
"quân",
"vây",
"an",
"ấp",
"nhưng",
"mấy",
"tháng",
"vẫn",
"chưa",
"hạ",
"được",
"tướng",
"canh",
"thủy",
"là",
"phàn",
"tham",
"soái",
"mấy",
"vạn",
"quân",
"vượt",
"núi",
"đại",
"dương",
"đến",
"tấn",
"công",
"ông",
"sai",
"các",
"tướng",
"quay",
"lại",
"đánh",
"trả",
"ở",
"giải",
"nam",
"đại",
"phá",
"địch",
"chém",
"đầu",
"tham",
"tướng",
"canh",
"thủy",
"là",
"bọn",
"định",
"quốc",
"thượng",
"công",
"vương",
"khuông",
"huấn",
"tương",
"ấp",
"vương",
"thành",
"đan",
"kháng",
"uy",
"tướng",
"quân",
"lưu",
"quân",
"hợp",
"quân",
"hơn",
"10",
"vạn",
"tiếp",
"tục",
"tấn",
"công",
"quân",
"hán",
"gặp",
"bất",
"lợi",
"phàn",
"sùng",
"tử",
"trận",
"trời",
"về",
"chiều",
"đôi",
"bên",
"bãi",
"chiến",
"bọn",
"hàn",
"hâm",
"khuyên",
"vũ",
"nhân",
"đêm",
"tối",
"lui",
"quân",
"ông",
"không",
"nghe",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"là",
"ngày",
"quý",
"hợi",
"bọn",
"khuông",
"tránh",
"ngày",
"cuối",
"của",
"lục",
"giáp",
"nên",
"không",
"ra",
"đánh",
"ông",
"nhân",
"đó",
"chỉnh",
"đốn",
"đội",
"ngũ",
"sắp",
"xếp",
"chỉ",
"huy",
"ngày",
"thứ",
"3",
"vương",
"khuông",
"dốc",
"quân",
"đến",
"đánh",
"vũ",
"lệnh",
"cho",
"trong",
"quân",
"không",
"được",
"vọng",
"động",
"đợi",
"đối",
"phương",
"đến",
"gần",
"mới",
"nổi",
"trống",
"cùng",
"tiến",
"lên",
"đại",
"phá",
"địch",
"bọn",
"khuông",
"bỏ",
"quân",
"mà",
"chạy",
"vũ",
"soái",
"khinh",
"kỵ",
"đuổi",
"theo",
"bắt",
"được",
"lưu",
"quân",
"cùng",
"hà",
"đông",
"thái",
"thú",
"dương",
"bảo",
"trì",
"tiết",
"trung",
"lang",
"tướng",
"nhị",
"cương",
"đều",
"chém",
"đầu",
"thu",
"được",
"6",
"ngọn",
"cờ",
"tiết",
"500",
"ấn",
"thụ",
"binh",
"khí",
"không",
"đếm",
"xuể",
"bình",
"định",
"xong",
"hà",
"đông",
"ông",
"thừa",
"chế",
"lấy",
"lý",
"văn",
"làm",
"hà",
"đông",
"thái",
"thủ",
"đặt",
"các",
"chức",
"huyện",
"lệnh",
"để",
"trị",
"lý",
"cùng",
"tháng",
"lưu",
"tú",
"lên",
"ngôi"
] |
beatles và epstein được bán đấu giá ở luân đôn và thu được 240 000 bảng == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet epstein tiểu sử và video trên trang beatlesagain bullet trang web về nghĩa trang của epstein bullet beatle thứ năm bullet lưu trữ về brian epstein trên fyne bullet phỏng vấn epstein trên bbc bullet bài viết về beatle số 5
|
[
"beatles",
"và",
"epstein",
"được",
"bán",
"đấu",
"giá",
"ở",
"luân",
"đôn",
"và",
"thu",
"được",
"240",
"000",
"bảng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"epstein",
"tiểu",
"sử",
"và",
"video",
"trên",
"trang",
"beatlesagain",
"bullet",
"trang",
"web",
"về",
"nghĩa",
"trang",
"của",
"epstein",
"bullet",
"beatle",
"thứ",
"năm",
"bullet",
"lưu",
"trữ",
"về",
"brian",
"epstein",
"trên",
"fyne",
"bullet",
"phỏng",
"vấn",
"epstein",
"trên",
"bbc",
"bullet",
"bài",
"viết",
"về",
"beatle",
"số",
"5"
] |
courgenay yonne courgenay là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté == thông tin nhân khẩu == nguồn=insee == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet courgenay trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
|
[
"courgenay",
"yonne",
"courgenay",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"nguồn=insee",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"yonne",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"courgenay",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
sở khoa học và công nghệ hậu giang đã triển khai dự án xây dựng mô hình ứng dụng khoa học kỹ thuật phát triển vùng chuyên canh cây khóm queen sạch bệnh ở hậu giang đến vài năm sau có một thạc sĩ đã mở một dự án xây dựng vùng chuyên canh cây khóm cầu đúc sạch bệnh theo tiêu chuẩn vietgap tính đến năm 2020 diện tích trồng khóm cầu đúc tại vị thanh hậu giang lên đến 1 600 ha năng suất trung bình khoảng 16 tấn ha theo đề án mở rộng phát triển cây khóm cầu đúc tổng diện tích dự kiến tại vị thanh lên 2 000ha tại các xã tân tiến hỏa tiến hỏa lựu vị tân == mô tả == khóm cầu đúc là một giống của dứa gai hay còn gọi là dứa queen khóm cầu đúc có quanh năm một năm có hai mùa trái chín tuy nhiên thời điểm mùa trái chín vụ khoảng từ tháng 2 đến tháng 3 âm lịch riêng trái khóm nghịch vụ thường sẽ chín vào khoảng tháng 7 đến tháng 8 âm lịch khóm cầu đúc khác với những trái dứa ở các nơi khác có vị ngọt thanh hình dáng thanh nhã cuống ngắn lõi nhỏ mắt hơi sâu khóm cầu đúc có thể để từ 10 đến 15 ngày mà không bị thối khóm cầu đúc thường được trồng vào tháng 6 tháng 7 đối với khóm chính vụ tháng 10 11 đối với khóm trái vụ cây khóm thường được trồng trên
|
[
"sở",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"hậu",
"giang",
"đã",
"triển",
"khai",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"mô",
"hình",
"ứng",
"dụng",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"phát",
"triển",
"vùng",
"chuyên",
"canh",
"cây",
"khóm",
"queen",
"sạch",
"bệnh",
"ở",
"hậu",
"giang",
"đến",
"vài",
"năm",
"sau",
"có",
"một",
"thạc",
"sĩ",
"đã",
"mở",
"một",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"vùng",
"chuyên",
"canh",
"cây",
"khóm",
"cầu",
"đúc",
"sạch",
"bệnh",
"theo",
"tiêu",
"chuẩn",
"vietgap",
"tính",
"đến",
"năm",
"2020",
"diện",
"tích",
"trồng",
"khóm",
"cầu",
"đúc",
"tại",
"vị",
"thanh",
"hậu",
"giang",
"lên",
"đến",
"1",
"600",
"ha",
"năng",
"suất",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"16",
"tấn",
"ha",
"theo",
"đề",
"án",
"mở",
"rộng",
"phát",
"triển",
"cây",
"khóm",
"cầu",
"đúc",
"tổng",
"diện",
"tích",
"dự",
"kiến",
"tại",
"vị",
"thanh",
"lên",
"2",
"000ha",
"tại",
"các",
"xã",
"tân",
"tiến",
"hỏa",
"tiến",
"hỏa",
"lựu",
"vị",
"tân",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"khóm",
"cầu",
"đúc",
"là",
"một",
"giống",
"của",
"dứa",
"gai",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"dứa",
"queen",
"khóm",
"cầu",
"đúc",
"có",
"quanh",
"năm",
"một",
"năm",
"có",
"hai",
"mùa",
"trái",
"chín",
"tuy",
"nhiên",
"thời",
"điểm",
"mùa",
"trái",
"chín",
"vụ",
"khoảng",
"từ",
"tháng",
"2",
"đến",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"riêng",
"trái",
"khóm",
"nghịch",
"vụ",
"thường",
"sẽ",
"chín",
"vào",
"khoảng",
"tháng",
"7",
"đến",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"khóm",
"cầu",
"đúc",
"khác",
"với",
"những",
"trái",
"dứa",
"ở",
"các",
"nơi",
"khác",
"có",
"vị",
"ngọt",
"thanh",
"hình",
"dáng",
"thanh",
"nhã",
"cuống",
"ngắn",
"lõi",
"nhỏ",
"mắt",
"hơi",
"sâu",
"khóm",
"cầu",
"đúc",
"có",
"thể",
"để",
"từ",
"10",
"đến",
"15",
"ngày",
"mà",
"không",
"bị",
"thối",
"khóm",
"cầu",
"đúc",
"thường",
"được",
"trồng",
"vào",
"tháng",
"6",
"tháng",
"7",
"đối",
"với",
"khóm",
"chính",
"vụ",
"tháng",
"10",
"11",
"đối",
"với",
"khóm",
"trái",
"vụ",
"cây",
"khóm",
"thường",
"được",
"trồng",
"trên"
] |
boyacı bismil boyacı là một xã thuộc huyện bismil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 378 người
|
[
"boyacı",
"bismil",
"boyacı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bismil",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"378",
"người"
] |
synclerostola pertristis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"synclerostola",
"pertristis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
joseph rego-costa sinh ngày 3 tháng 7 năm 1919 tại fall river massachusetts mất ngày 27 tháng 4 năm 2002 tại fall river massachusetts là cựu cầu thủ bóng đá của mỹ chơi ở vị trí trung vệ và là đội trưởng của đội vào thế vận hội mùa hè 1948 == sự nghiệp == ông đã chơi cho đội ponta delgada s c đã thắng cúp nghiệp dư quốc gia năm 1947 == đội tuyển quốc gia và olympic == dựa trên kết quả năm 1947 liên đoàn bóng đá mỹ đã chọn ponta delgada để tham gia vào đội bóng đá quốc gia mỹ tại giải vô địch liên đoàn bóng đá bắc mỹ năm 1947 trong trận đầu đội mỹ thắng mexico với tỉ số 5-0 và trong trận thứ hai họ thua cua với tỉ số 5-2 trong năm tiếp theo ông đã được chọn làm đội trưởng đội bóng tại thế vận hội mùa hè 1948 đội mỹ thua italy với tỉ số 9-0 ngay vòng đầu rego-costa played two more full internationals with the u s team following the olympics an 11-0 loss to norway and a 5-0 loss to ireland ông được tôn vinh vào năm 1988 == liên kết ngoài == bullet 2001 newspaper article on rego-costa
|
[
"joseph",
"rego-costa",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"1919",
"tại",
"fall",
"river",
"massachusetts",
"mất",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"2002",
"tại",
"fall",
"river",
"massachusetts",
"là",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"của",
"mỹ",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung",
"vệ",
"và",
"là",
"đội",
"trưởng",
"của",
"đội",
"vào",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1948",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"ông",
"đã",
"chơi",
"cho",
"đội",
"ponta",
"delgada",
"s",
"c",
"đã",
"thắng",
"cúp",
"nghiệp",
"dư",
"quốc",
"gia",
"năm",
"1947",
"==",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"và",
"olympic",
"==",
"dựa",
"trên",
"kết",
"quả",
"năm",
"1947",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"mỹ",
"đã",
"chọn",
"ponta",
"delgada",
"để",
"tham",
"gia",
"vào",
"đội",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"mỹ",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"bắc",
"mỹ",
"năm",
"1947",
"trong",
"trận",
"đầu",
"đội",
"mỹ",
"thắng",
"mexico",
"với",
"tỉ",
"số",
"5-0",
"và",
"trong",
"trận",
"thứ",
"hai",
"họ",
"thua",
"cua",
"với",
"tỉ",
"số",
"5-2",
"trong",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"ông",
"đã",
"được",
"chọn",
"làm",
"đội",
"trưởng",
"đội",
"bóng",
"tại",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"1948",
"đội",
"mỹ",
"thua",
"italy",
"với",
"tỉ",
"số",
"9-0",
"ngay",
"vòng",
"đầu",
"rego-costa",
"played",
"two",
"more",
"full",
"internationals",
"with",
"the",
"u",
"s",
"team",
"following",
"the",
"olympics",
"an",
"11-0",
"loss",
"to",
"norway",
"and",
"a",
"5-0",
"loss",
"to",
"ireland",
"ông",
"được",
"tôn",
"vinh",
"vào",
"năm",
"1988",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"2001",
"newspaper",
"article",
"on",
"rego-costa"
] |
nhà thờ chính tòa chúa kitô vua ende nhà thờ chính tòa chúa kitô vua cũng được gọi là nhà thờ chính tòa ende là tên nhận được một tòa nhà tôn giáo liên kết với nhà thờ công giáo nằm ở thành phố ende trong vương triều cùng tên trong tỉnh east nusa tenggara thuộc đảo flores ở phía nam của đất nước châu á indonesia ngôi đền thiết kế theo phong cách roma hoặc latinh và là nhà thờ mẹ của tổng giáo phận metropolitan archidioecesis endehenus hoặc keuskupan agung ende bắt đầu như một quận tông đồ vào năm 1913 và được nâng lên thành hiện tại vào năm 1961 bởi con bò quod christ của giáo hoàng john xxiii đó là trách nhiệm mục vụ của đức tổng giám mục vincentius sensi potokota == xem thêm == bullet chúa kitô vua
|
[
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"chúa",
"kitô",
"vua",
"ende",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"chúa",
"kitô",
"vua",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"ende",
"là",
"tên",
"nhận",
"được",
"một",
"tòa",
"nhà",
"tôn",
"giáo",
"liên",
"kết",
"với",
"nhà",
"thờ",
"công",
"giáo",
"nằm",
"ở",
"thành",
"phố",
"ende",
"trong",
"vương",
"triều",
"cùng",
"tên",
"trong",
"tỉnh",
"east",
"nusa",
"tenggara",
"thuộc",
"đảo",
"flores",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"đất",
"nước",
"châu",
"á",
"indonesia",
"ngôi",
"đền",
"thiết",
"kế",
"theo",
"phong",
"cách",
"roma",
"hoặc",
"latinh",
"và",
"là",
"nhà",
"thờ",
"mẹ",
"của",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"metropolitan",
"archidioecesis",
"endehenus",
"hoặc",
"keuskupan",
"agung",
"ende",
"bắt",
"đầu",
"như",
"một",
"quận",
"tông",
"đồ",
"vào",
"năm",
"1913",
"và",
"được",
"nâng",
"lên",
"thành",
"hiện",
"tại",
"vào",
"năm",
"1961",
"bởi",
"con",
"bò",
"quod",
"christ",
"của",
"giáo",
"hoàng",
"john",
"xxiii",
"đó",
"là",
"trách",
"nhiệm",
"mục",
"vụ",
"của",
"đức",
"tổng",
"giám",
"mục",
"vincentius",
"sensi",
"potokota",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chúa",
"kitô",
"vua"
] |
hieracium linahamariense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được üksip mô tả khoa học đầu tiên năm 1959
|
[
"hieracium",
"linahamariense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"üksip",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
ảnh hưởng là xã hội cổ đại của lewis h morgan cho rằng mối quan hệ họ hàng thời kỳ đầu của con người ở khắp mọi nơi là mẫu hệ ý tưởng này được đưa ra trong cuốn the origin of the family private property and the state của friedrich engels luận án của morgan-engels rằng tổ chức gia đình sớm nhất của loài người không phải từ gia đình mà là gia tộc mẫu hệ sớm được sáp nhập vào chính thống cộng sản theo các ý kiến hầu hết các nhà nhân học xã hội thế kỷ 20 đã coi lý thuyết ưu tiên mẫu hệ là không thể áp dụng mặc dù trong những năm 1970 và 1980 một loạt các học giả nữ quyền thường cố gắng hồi sinh nó trong những năm gần đây các nhà sinh học tiến hóa nhà di truyền học và nhà nghiên cứu sinh vật học đã đánh giá lại các vấn đề nhiều trích dẫn di truyền và bằng chứng khác cho thấy mối quan hệ họ hàng thời kỳ đầu của con người có thể là mẫu hệ một bằng chứng quan trọng gián tiếp cho thấy đó là dữ liệu di truyền qua hàng ngàn năm phụ nữ trong số những người săn bắn hái lượm ở châu phi cận sahara đã chọn cư trú sau hôn nhân không phải với gia đình chồng mà với mẹ và người thân khác của họ một lập luận khác là khi các chị em gái và
|
[
"ảnh",
"hưởng",
"là",
"xã",
"hội",
"cổ",
"đại",
"của",
"lewis",
"h",
"morgan",
"cho",
"rằng",
"mối",
"quan",
"hệ",
"họ",
"hàng",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"của",
"con",
"người",
"ở",
"khắp",
"mọi",
"nơi",
"là",
"mẫu",
"hệ",
"ý",
"tưởng",
"này",
"được",
"đưa",
"ra",
"trong",
"cuốn",
"the",
"origin",
"of",
"the",
"family",
"private",
"property",
"and",
"the",
"state",
"của",
"friedrich",
"engels",
"luận",
"án",
"của",
"morgan-engels",
"rằng",
"tổ",
"chức",
"gia",
"đình",
"sớm",
"nhất",
"của",
"loài",
"người",
"không",
"phải",
"từ",
"gia",
"đình",
"mà",
"là",
"gia",
"tộc",
"mẫu",
"hệ",
"sớm",
"được",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"chính",
"thống",
"cộng",
"sản",
"theo",
"các",
"ý",
"kiến",
"hầu",
"hết",
"các",
"nhà",
"nhân",
"học",
"xã",
"hội",
"thế",
"kỷ",
"20",
"đã",
"coi",
"lý",
"thuyết",
"ưu",
"tiên",
"mẫu",
"hệ",
"là",
"không",
"thể",
"áp",
"dụng",
"mặc",
"dù",
"trong",
"những",
"năm",
"1970",
"và",
"1980",
"một",
"loạt",
"các",
"học",
"giả",
"nữ",
"quyền",
"thường",
"cố",
"gắng",
"hồi",
"sinh",
"nó",
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"các",
"nhà",
"sinh",
"học",
"tiến",
"hóa",
"nhà",
"di",
"truyền",
"học",
"và",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"vật",
"học",
"đã",
"đánh",
"giá",
"lại",
"các",
"vấn",
"đề",
"nhiều",
"trích",
"dẫn",
"di",
"truyền",
"và",
"bằng",
"chứng",
"khác",
"cho",
"thấy",
"mối",
"quan",
"hệ",
"họ",
"hàng",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"của",
"con",
"người",
"có",
"thể",
"là",
"mẫu",
"hệ",
"một",
"bằng",
"chứng",
"quan",
"trọng",
"gián",
"tiếp",
"cho",
"thấy",
"đó",
"là",
"dữ",
"liệu",
"di",
"truyền",
"qua",
"hàng",
"ngàn",
"năm",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"săn",
"bắn",
"hái",
"lượm",
"ở",
"châu",
"phi",
"cận",
"sahara",
"đã",
"chọn",
"cư",
"trú",
"sau",
"hôn",
"nhân",
"không",
"phải",
"với",
"gia",
"đình",
"chồng",
"mà",
"với",
"mẹ",
"và",
"người",
"thân",
"khác",
"của",
"họ",
"một",
"lập",
"luận",
"khác",
"là",
"khi",
"các",
"chị",
"em",
"gái",
"và"
] |
platymantis indeprensus là một loài ếch trong họ ranidae chúng là loài đặc hữu của philippines các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet diesmos a alcala a brown r afuang l gee g hampson k diesmos m l mallari a ong p ubaldo d gutierrez b 2004 platymantis indeprensus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"platymantis",
"indeprensus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"ranidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"philippines",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"diesmos",
"a",
"alcala",
"a",
"brown",
"r",
"afuang",
"l",
"gee",
"g",
"hampson",
"k",
"diesmos",
"m",
"l",
"mallari",
"a",
"ong",
"p",
"ubaldo",
"d",
"gutierrez",
"b",
"2004",
"platymantis",
"indeprensus",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
không thể thành lập chủng viện đào tạo chủng sinh chính vì vậy giám mục tụng quyết định đào tạo chủng sinh bằng phương pháp hàm thụ việc đào tạo những linh mục này thực hiện cách bí mật các chủng sinh đến và rời tòa giám mục cách bí mật sau một khoảng thời gian giám mục tụng dạy học bài mới và trả bài các chủng sinh ngoài ra ông còn gửi bài về cho chủng sinh học tại nhà xen lẫn với ít lần họ gặp trực tiếp giám mục phạm đình tụng làm thủ tục xin phép truyền chức linh mục cho mấy ứng viên linh mục nhưng chính quyền không cho phép và còn gây khó khăn cho các ứng viên này vì vậy giám mục tụng quyết định phong chức linh mục cách bí mật gày 29 tháng 6 năm 1964 lúc nửa đêm ông cử hành truyền chức cho tân linh mục giuse phạm sĩ an buổi lễ diễn ra cách bí mật giám mục tụng có khi phải ra giữ chặt cửa khi có động lần phong chức linh mục thứ hai là vào đêm ngày 16 tháng 9 năm 1974 giám mục tụng tấn phong bí mật chức linh mục cho 7 phó tế buổi lễ diễn ra trong hoàn cảnh giám mục tụng bị đột quỵ vào đầu tháng 9 và chưa hồi phục hoàn toàn những tin đồn đoán về việc chính quyền cộng sản nắm quyền sẽ gây khó khăn cho đạo công giáo
|
[
"không",
"thể",
"thành",
"lập",
"chủng",
"viện",
"đào",
"tạo",
"chủng",
"sinh",
"chính",
"vì",
"vậy",
"giám",
"mục",
"tụng",
"quyết",
"định",
"đào",
"tạo",
"chủng",
"sinh",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"hàm",
"thụ",
"việc",
"đào",
"tạo",
"những",
"linh",
"mục",
"này",
"thực",
"hiện",
"cách",
"bí",
"mật",
"các",
"chủng",
"sinh",
"đến",
"và",
"rời",
"tòa",
"giám",
"mục",
"cách",
"bí",
"mật",
"sau",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"giám",
"mục",
"tụng",
"dạy",
"học",
"bài",
"mới",
"và",
"trả",
"bài",
"các",
"chủng",
"sinh",
"ngoài",
"ra",
"ông",
"còn",
"gửi",
"bài",
"về",
"cho",
"chủng",
"sinh",
"học",
"tại",
"nhà",
"xen",
"lẫn",
"với",
"ít",
"lần",
"họ",
"gặp",
"trực",
"tiếp",
"giám",
"mục",
"phạm",
"đình",
"tụng",
"làm",
"thủ",
"tục",
"xin",
"phép",
"truyền",
"chức",
"linh",
"mục",
"cho",
"mấy",
"ứng",
"viên",
"linh",
"mục",
"nhưng",
"chính",
"quyền",
"không",
"cho",
"phép",
"và",
"còn",
"gây",
"khó",
"khăn",
"cho",
"các",
"ứng",
"viên",
"này",
"vì",
"vậy",
"giám",
"mục",
"tụng",
"quyết",
"định",
"phong",
"chức",
"linh",
"mục",
"cách",
"bí",
"mật",
"gày",
"29",
"tháng",
"6",
"năm",
"1964",
"lúc",
"nửa",
"đêm",
"ông",
"cử",
"hành",
"truyền",
"chức",
"cho",
"tân",
"linh",
"mục",
"giuse",
"phạm",
"sĩ",
"an",
"buổi",
"lễ",
"diễn",
"ra",
"cách",
"bí",
"mật",
"giám",
"mục",
"tụng",
"có",
"khi",
"phải",
"ra",
"giữ",
"chặt",
"cửa",
"khi",
"có",
"động",
"lần",
"phong",
"chức",
"linh",
"mục",
"thứ",
"hai",
"là",
"vào",
"đêm",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"năm",
"1974",
"giám",
"mục",
"tụng",
"tấn",
"phong",
"bí",
"mật",
"chức",
"linh",
"mục",
"cho",
"7",
"phó",
"tế",
"buổi",
"lễ",
"diễn",
"ra",
"trong",
"hoàn",
"cảnh",
"giám",
"mục",
"tụng",
"bị",
"đột",
"quỵ",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"9",
"và",
"chưa",
"hồi",
"phục",
"hoàn",
"toàn",
"những",
"tin",
"đồn",
"đoán",
"về",
"việc",
"chính",
"quyền",
"cộng",
"sản",
"nắm",
"quyền",
"sẽ",
"gây",
"khó",
"khăn",
"cho",
"đạo",
"công",
"giáo"
] |
chiến tranh thế giới thứ hai === ==== 1944 ==== sau khi chạy thử máy ngoài khơi vùng bờ tây hoa kỳ tingey rời san francisco vào ngày 2 tháng 2 năm 1944 để tham gia mặt trận thái bình dương nó thực hành huấn luyện ngoài khơi trân châu cảng trong tháng 2 và tháng 3 trước khi hộ tống một đoàn tàu vận tải trên đường đi sang quần đảo marshall vào đầu tháng 4 vào ngày 13 tháng 4 nó khởi hành từ majuro để gia nhập lực lượng đặc nhiệm 58 lực lượng tàu sân bay nhanh dưới quyền chuẩn đô đốc marc a mitscher cuối tháng đó trong khi hỗ trợ các cuộc không kích của tàu sân bay xuống eton và dublon thuộc quần đảo truk nó chịu đựng thương vong do đối đầu với máy bay nhật bản tingey tiếp tục làm nhiệm vụ trong thành phần tàu khu trục bảo vệ cho đội thiết giáp hạm 7 vào ngày 1 tháng 4 nó tham gia cuộc bắn phá tumu point nhằm vô hiệu hóa sân bay và căn cứ tàu ngầm nhật bản tại đây đến ngày 29 tháng 4 nó tiếp tục làm nhiệm vụ hộ tống cho lực lượng đặc nhiệm trong một trong các đơn vị tàu tuần dương của nó bắn phá đảo satawan vào ngày 15 tháng 5 tingey khởi hành từ majuro cùng đội đặc nhiệm tàu sân bay dưới quyền chuẩn đô đốc alfred e montgomery để hướng đến marcus và đảo wake đến đầu
|
[
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"===",
"====",
"1944",
"====",
"sau",
"khi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"ngoài",
"khơi",
"vùng",
"bờ",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"tingey",
"rời",
"san",
"francisco",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
"để",
"tham",
"gia",
"mặt",
"trận",
"thái",
"bình",
"dương",
"nó",
"thực",
"hành",
"huấn",
"luyện",
"ngoài",
"khơi",
"trân",
"châu",
"cảng",
"trong",
"tháng",
"2",
"và",
"tháng",
"3",
"trước",
"khi",
"hộ",
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"trên",
"đường",
"đi",
"sang",
"quần",
"đảo",
"marshall",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"4",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"4",
"nó",
"khởi",
"hành",
"từ",
"majuro",
"để",
"gia",
"nhập",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"58",
"lực",
"lượng",
"tàu",
"sân",
"bay",
"nhanh",
"dưới",
"quyền",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"marc",
"a",
"mitscher",
"cuối",
"tháng",
"đó",
"trong",
"khi",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"cuộc",
"không",
"kích",
"của",
"tàu",
"sân",
"bay",
"xuống",
"eton",
"và",
"dublon",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"truk",
"nó",
"chịu",
"đựng",
"thương",
"vong",
"do",
"đối",
"đầu",
"với",
"máy",
"bay",
"nhật",
"bản",
"tingey",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"trong",
"thành",
"phần",
"tàu",
"khu",
"trục",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"đội",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"7",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"nó",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"bắn",
"phá",
"tumu",
"point",
"nhằm",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"sân",
"bay",
"và",
"căn",
"cứ",
"tàu",
"ngầm",
"nhật",
"bản",
"tại",
"đây",
"đến",
"ngày",
"29",
"tháng",
"4",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"hộ",
"tống",
"cho",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"trong",
"một",
"trong",
"các",
"đơn",
"vị",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"của",
"nó",
"bắn",
"phá",
"đảo",
"satawan",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"5",
"tingey",
"khởi",
"hành",
"từ",
"majuro",
"cùng",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"tàu",
"sân",
"bay",
"dưới",
"quyền",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"alfred",
"e",
"montgomery",
"để",
"hướng",
"đến",
"marcus",
"và",
"đảo",
"wake",
"đến",
"đầu"
] |
gray barker 2 tháng 5 năm 1925 – 6 tháng 12 năm 1984 là một nhà văn người mỹ nổi tiếng với những cuốn sách viết về ufo và các hiện tượng siêu linh khác cuốn sách năm 1956 của ông mang tên they knew too much about flying saucers họ biết quá nhiều về đĩa bay đã giới thiệu khái niệm người áo đen trong văn hóa dân gian ufo bằng chứng gần đây cho thấy ông đã hoài nghi về hầu hết các câu chuyện kể về ufo và chủ yếu viết về đề tài huyền bí để thu lợi tài chính thỉnh thoảng ông tham gia vào những trò bịp để đánh lừa các nhà điều tra ufo nghiêm túc hơn == tiểu sử == quê quán ở riffle quận braxton tây virginia barker tốt nghiệp trường đại học tiểu bang glenville vào năm 1947 năm 1952 ông ra làm nhân viên bán vé sân khấu kịch ở clarksburg west virginia khi ông bắt đầu thu thập những câu chuyện về quái vật flatwoods một sinh vật ngoài hành tinh được trình báo bởi những cư dân quận braxton gần đó barker đã gửi một bài viết về sinh vật này cho tạp chí fate và ngay sau đó bắt đầu viết các tác phẩm thông thường về ufo cho space review một tạp chí được xuất bản bởi cục đĩa bay quốc tế của albert k bender năm 1953 albert k bender đột ngột giải thể tổ chức của mình tuyên bố rằng ông
|
[
"gray",
"barker",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"1925",
"–",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"người",
"mỹ",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"cuốn",
"sách",
"viết",
"về",
"ufo",
"và",
"các",
"hiện",
"tượng",
"siêu",
"linh",
"khác",
"cuốn",
"sách",
"năm",
"1956",
"của",
"ông",
"mang",
"tên",
"they",
"knew",
"too",
"much",
"about",
"flying",
"saucers",
"họ",
"biết",
"quá",
"nhiều",
"về",
"đĩa",
"bay",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"khái",
"niệm",
"người",
"áo",
"đen",
"trong",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"ufo",
"bằng",
"chứng",
"gần",
"đây",
"cho",
"thấy",
"ông",
"đã",
"hoài",
"nghi",
"về",
"hầu",
"hết",
"các",
"câu",
"chuyện",
"kể",
"về",
"ufo",
"và",
"chủ",
"yếu",
"viết",
"về",
"đề",
"tài",
"huyền",
"bí",
"để",
"thu",
"lợi",
"tài",
"chính",
"thỉnh",
"thoảng",
"ông",
"tham",
"gia",
"vào",
"những",
"trò",
"bịp",
"để",
"đánh",
"lừa",
"các",
"nhà",
"điều",
"tra",
"ufo",
"nghiêm",
"túc",
"hơn",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"quê",
"quán",
"ở",
"riffle",
"quận",
"braxton",
"tây",
"virginia",
"barker",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"đại",
"học",
"tiểu",
"bang",
"glenville",
"vào",
"năm",
"1947",
"năm",
"1952",
"ông",
"ra",
"làm",
"nhân",
"viên",
"bán",
"vé",
"sân",
"khấu",
"kịch",
"ở",
"clarksburg",
"west",
"virginia",
"khi",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"thu",
"thập",
"những",
"câu",
"chuyện",
"về",
"quái",
"vật",
"flatwoods",
"một",
"sinh",
"vật",
"ngoài",
"hành",
"tinh",
"được",
"trình",
"báo",
"bởi",
"những",
"cư",
"dân",
"quận",
"braxton",
"gần",
"đó",
"barker",
"đã",
"gửi",
"một",
"bài",
"viết",
"về",
"sinh",
"vật",
"này",
"cho",
"tạp",
"chí",
"fate",
"và",
"ngay",
"sau",
"đó",
"bắt",
"đầu",
"viết",
"các",
"tác",
"phẩm",
"thông",
"thường",
"về",
"ufo",
"cho",
"space",
"review",
"một",
"tạp",
"chí",
"được",
"xuất",
"bản",
"bởi",
"cục",
"đĩa",
"bay",
"quốc",
"tế",
"của",
"albert",
"k",
"bender",
"năm",
"1953",
"albert",
"k",
"bender",
"đột",
"ngột",
"giải",
"thể",
"tổ",
"chức",
"của",
"mình",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"ông"
] |
ông clémence của hungary sinh đứa trẻ em trai của nhà vua philip the tall chịu trách nhiệm về vương quyền của vương quốc chống lại chú charles của valois sự ra đời của một đứa trẻ nam được kỳ vọng sẽ mang lại cho pháp một vị vua vấn đề kế vị trở lại khi john qua đời năm ngày sau khi sinh philip lên ngôi với quyền lợi đè lên của chị gái cùng cha khác mẹ 4 tuổi của jean joan con gái của louis x và margaret xứ burgundy == kẻ giả mạo == hiện có nhiều truyền thuyết khác nhau lưu hành về đứa trẻ hoàng gia này đầu tiên người ta cho rằng chú của jean philip the tall đã đầu độc jean để có được ngai vàng sau đó một câu chuyện kỳ lạ vài thập kỷ sau đã bắt đầu khi xuất hiện tin đồn rằng vua jean bé nhỏ chưa chết trong thời gian giam cầm john ii 1356-1360 một người đàn ông tên giannino baglioni tự xưng là john i và do đó là người thừa kế ngai vàng ông cố gắng khẳng định quyền của mình nhưng bị bắt ở provence và chết trong tù năm 1363 trong người đàn ông tin rằng ông là vua của pháp tommaso di carpegna falconieri cho rằng cola di rienzo đã đưa ra bằng chứng sai lệch rằng baglioni là john the posthumous để củng cố quyền lực của mình ở rome bằng cách đặt baglioni lên ngai vàng pháp không
|
[
"ông",
"clémence",
"của",
"hungary",
"sinh",
"đứa",
"trẻ",
"em",
"trai",
"của",
"nhà",
"vua",
"philip",
"the",
"tall",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"vương",
"quyền",
"của",
"vương",
"quốc",
"chống",
"lại",
"chú",
"charles",
"của",
"valois",
"sự",
"ra",
"đời",
"của",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"nam",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"sẽ",
"mang",
"lại",
"cho",
"pháp",
"một",
"vị",
"vua",
"vấn",
"đề",
"kế",
"vị",
"trở",
"lại",
"khi",
"john",
"qua",
"đời",
"năm",
"ngày",
"sau",
"khi",
"sinh",
"philip",
"lên",
"ngôi",
"với",
"quyền",
"lợi",
"đè",
"lên",
"của",
"chị",
"gái",
"cùng",
"cha",
"khác",
"mẹ",
"4",
"tuổi",
"của",
"jean",
"joan",
"con",
"gái",
"của",
"louis",
"x",
"và",
"margaret",
"xứ",
"burgundy",
"==",
"kẻ",
"giả",
"mạo",
"==",
"hiện",
"có",
"nhiều",
"truyền",
"thuyết",
"khác",
"nhau",
"lưu",
"hành",
"về",
"đứa",
"trẻ",
"hoàng",
"gia",
"này",
"đầu",
"tiên",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"chú",
"của",
"jean",
"philip",
"the",
"tall",
"đã",
"đầu",
"độc",
"jean",
"để",
"có",
"được",
"ngai",
"vàng",
"sau",
"đó",
"một",
"câu",
"chuyện",
"kỳ",
"lạ",
"vài",
"thập",
"kỷ",
"sau",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"tin",
"đồn",
"rằng",
"vua",
"jean",
"bé",
"nhỏ",
"chưa",
"chết",
"trong",
"thời",
"gian",
"giam",
"cầm",
"john",
"ii",
"1356-1360",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"tên",
"giannino",
"baglioni",
"tự",
"xưng",
"là",
"john",
"i",
"và",
"do",
"đó",
"là",
"người",
"thừa",
"kế",
"ngai",
"vàng",
"ông",
"cố",
"gắng",
"khẳng",
"định",
"quyền",
"của",
"mình",
"nhưng",
"bị",
"bắt",
"ở",
"provence",
"và",
"chết",
"trong",
"tù",
"năm",
"1363",
"trong",
"người",
"đàn",
"ông",
"tin",
"rằng",
"ông",
"là",
"vua",
"của",
"pháp",
"tommaso",
"di",
"carpegna",
"falconieri",
"cho",
"rằng",
"cola",
"di",
"rienzo",
"đã",
"đưa",
"ra",
"bằng",
"chứng",
"sai",
"lệch",
"rằng",
"baglioni",
"là",
"john",
"the",
"posthumous",
"để",
"củng",
"cố",
"quyền",
"lực",
"của",
"mình",
"ở",
"rome",
"bằng",
"cách",
"đặt",
"baglioni",
"lên",
"ngai",
"vàng",
"pháp",
"không"
] |
bản ghi nhớ giữa phòng thương mại và công nghiệp việt nam với liên đoàn giới chủ italy cùng nhiều thỏa thuận kinh doanh của doanh nghiệp hai nước cũng đã được ký kết cả hai thống nhất tiếp tục đẩy mạnh hợp tác trong các lĩnh vực an ninh quốc phòng thông qua việc chia sẻ thông tin trong các hoạt động gìn giữ hòa bình liên hợp quốc đấu tranh chống tội phạm đào tạo phòng không-không quân ông cũng có chuyến thăm đến tòa thánh vatican === luật biểu tình === ==== giải thích nguyên nhân chưa có luật biểu tình ==== ngày 26 tháng 4 năm 2017 tại buổi tiếp xúc cử tri quận 1 quận 3 quận 4 tphcm trần đại quang khẳng định luật biểu tình được quốc hội coi trọng nhưng chất lượng của dự án luật của cơ quan soạn thảo kém nên bị trì hoãn để tham khảo thế giới ông cũng cho biết cần sửa đổi luật đất đai vì có nhiều vụ kiện khiếu nại liên quan đến đất đai ==== về việc ban hành luật biểu tình và báo cáo quốc hội ==== ngày 19 tháng 6 năm 2018 tại buổi tiếp xúc cử tri quận 1 quận 3 quận 4 thành phố hồ chí minh sau kì họp thứ 5 quốc hội 14 trước chất vấn của cư tri lê văn sỹ lê sỹ đậu quận 4 cần sớm có luật biểu tình và yêu cầu quốc hội trực tiếp soạn thảo luật biểu tình chứ không giao cho bộ
|
[
"bản",
"ghi",
"nhớ",
"giữa",
"phòng",
"thương",
"mại",
"và",
"công",
"nghiệp",
"việt",
"nam",
"với",
"liên",
"đoàn",
"giới",
"chủ",
"italy",
"cùng",
"nhiều",
"thỏa",
"thuận",
"kinh",
"doanh",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"hai",
"nước",
"cũng",
"đã",
"được",
"ký",
"kết",
"cả",
"hai",
"thống",
"nhất",
"tiếp",
"tục",
"đẩy",
"mạnh",
"hợp",
"tác",
"trong",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"an",
"ninh",
"quốc",
"phòng",
"thông",
"qua",
"việc",
"chia",
"sẻ",
"thông",
"tin",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"gìn",
"giữ",
"hòa",
"bình",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"đấu",
"tranh",
"chống",
"tội",
"phạm",
"đào",
"tạo",
"phòng",
"không-không",
"quân",
"ông",
"cũng",
"có",
"chuyến",
"thăm",
"đến",
"tòa",
"thánh",
"vatican",
"===",
"luật",
"biểu",
"tình",
"===",
"====",
"giải",
"thích",
"nguyên",
"nhân",
"chưa",
"có",
"luật",
"biểu",
"tình",
"====",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"năm",
"2017",
"tại",
"buổi",
"tiếp",
"xúc",
"cử",
"tri",
"quận",
"1",
"quận",
"3",
"quận",
"4",
"tphcm",
"trần",
"đại",
"quang",
"khẳng",
"định",
"luật",
"biểu",
"tình",
"được",
"quốc",
"hội",
"coi",
"trọng",
"nhưng",
"chất",
"lượng",
"của",
"dự",
"án",
"luật",
"của",
"cơ",
"quan",
"soạn",
"thảo",
"kém",
"nên",
"bị",
"trì",
"hoãn",
"để",
"tham",
"khảo",
"thế",
"giới",
"ông",
"cũng",
"cho",
"biết",
"cần",
"sửa",
"đổi",
"luật",
"đất",
"đai",
"vì",
"có",
"nhiều",
"vụ",
"kiện",
"khiếu",
"nại",
"liên",
"quan",
"đến",
"đất",
"đai",
"====",
"về",
"việc",
"ban",
"hành",
"luật",
"biểu",
"tình",
"và",
"báo",
"cáo",
"quốc",
"hội",
"====",
"ngày",
"19",
"tháng",
"6",
"năm",
"2018",
"tại",
"buổi",
"tiếp",
"xúc",
"cử",
"tri",
"quận",
"1",
"quận",
"3",
"quận",
"4",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"sau",
"kì",
"họp",
"thứ",
"5",
"quốc",
"hội",
"14",
"trước",
"chất",
"vấn",
"của",
"cư",
"tri",
"lê",
"văn",
"sỹ",
"lê",
"sỹ",
"đậu",
"quận",
"4",
"cần",
"sớm",
"có",
"luật",
"biểu",
"tình",
"và",
"yêu",
"cầu",
"quốc",
"hội",
"trực",
"tiếp",
"soạn",
"thảo",
"luật",
"biểu",
"tình",
"chứ",
"không",
"giao",
"cho",
"bộ"
] |
leochilus carinatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được knowles westc lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1842
|
[
"leochilus",
"carinatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"knowles",
"westc",
"lindl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
nomada elegantula là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1903
|
[
"nomada",
"elegantula",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
pristimantis llojsintuta eleutherodactylus llojsintuta là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được köhler lötters miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"pristimantis",
"llojsintuta",
"eleutherodactylus",
"llojsintuta",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"strabomantidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"loài",
"này",
"được",
"köhler",
"lötters",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
vợ của đức viên 德垣 trực hệ của trát lang a nên còn được gọi là [viên đại nãi nãi 垣大奶奶] đánh giá tổng quan dòng dõi na lạp thị của từ hi thái hậu là quân công thế gia nhưng gia đình của bà lại là dòng thứ địa vị không mấy cao dù không phải là thấp kém dẫu vậy đời của bà tách ra khỏi nhánh đại tông không xa cho nên tương đối có quyền thế ông và cha bà vẫn giữ được các chức quan tương đối bên cạnh đó hôn nhân của gia đình vẫn thuộc diện có thể liên hôn với các nhà tầm trung hoặc cao hơn quả thực không tầm thường tuy không thể so với đệ nhất thế gia nhưng cũng hơn những nhà bình thường == nhập cung == === trải qua tuyển tú === năm hàm phong thứ 2 1852 ngày 11 tháng 2 âm lịch sau khi vượt qua 60 cô gái cùng tham gia thi tuyển tú nữ na lạp thị được vào vòng cuối cùng dự tuyển tần phi cùng năm bà được chỉ định làm quý nhân ngày 9 tháng 5 âm lịch năm ấy na lạp thị nhập cung được gọi là lan quý nhân 蘭貴人 trong số những người được chọn còn có lệ quý nhân tha tha lạp thị anh quý nhân y nhĩ căn giác la thị và trinh tần nữu hỗ lộc thị người sau này là hiếu trinh hiển hoàng hậu bởi vì tư liệu tuyển tú thời hàm
|
[
"vợ",
"của",
"đức",
"viên",
"德垣",
"trực",
"hệ",
"của",
"trát",
"lang",
"a",
"nên",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"[viên",
"đại",
"nãi",
"nãi",
"垣大奶奶]",
"đánh",
"giá",
"tổng",
"quan",
"dòng",
"dõi",
"na",
"lạp",
"thị",
"của",
"từ",
"hi",
"thái",
"hậu",
"là",
"quân",
"công",
"thế",
"gia",
"nhưng",
"gia",
"đình",
"của",
"bà",
"lại",
"là",
"dòng",
"thứ",
"địa",
"vị",
"không",
"mấy",
"cao",
"dù",
"không",
"phải",
"là",
"thấp",
"kém",
"dẫu",
"vậy",
"đời",
"của",
"bà",
"tách",
"ra",
"khỏi",
"nhánh",
"đại",
"tông",
"không",
"xa",
"cho",
"nên",
"tương",
"đối",
"có",
"quyền",
"thế",
"ông",
"và",
"cha",
"bà",
"vẫn",
"giữ",
"được",
"các",
"chức",
"quan",
"tương",
"đối",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"hôn",
"nhân",
"của",
"gia",
"đình",
"vẫn",
"thuộc",
"diện",
"có",
"thể",
"liên",
"hôn",
"với",
"các",
"nhà",
"tầm",
"trung",
"hoặc",
"cao",
"hơn",
"quả",
"thực",
"không",
"tầm",
"thường",
"tuy",
"không",
"thể",
"so",
"với",
"đệ",
"nhất",
"thế",
"gia",
"nhưng",
"cũng",
"hơn",
"những",
"nhà",
"bình",
"thường",
"==",
"nhập",
"cung",
"==",
"===",
"trải",
"qua",
"tuyển",
"tú",
"===",
"năm",
"hàm",
"phong",
"thứ",
"2",
"1852",
"ngày",
"11",
"tháng",
"2",
"âm",
"lịch",
"sau",
"khi",
"vượt",
"qua",
"60",
"cô",
"gái",
"cùng",
"tham",
"gia",
"thi",
"tuyển",
"tú",
"nữ",
"na",
"lạp",
"thị",
"được",
"vào",
"vòng",
"cuối",
"cùng",
"dự",
"tuyển",
"tần",
"phi",
"cùng",
"năm",
"bà",
"được",
"chỉ",
"định",
"làm",
"quý",
"nhân",
"ngày",
"9",
"tháng",
"5",
"âm",
"lịch",
"năm",
"ấy",
"na",
"lạp",
"thị",
"nhập",
"cung",
"được",
"gọi",
"là",
"lan",
"quý",
"nhân",
"蘭貴人",
"trong",
"số",
"những",
"người",
"được",
"chọn",
"còn",
"có",
"lệ",
"quý",
"nhân",
"tha",
"tha",
"lạp",
"thị",
"anh",
"quý",
"nhân",
"y",
"nhĩ",
"căn",
"giác",
"la",
"thị",
"và",
"trinh",
"tần",
"nữu",
"hỗ",
"lộc",
"thị",
"người",
"sau",
"này",
"là",
"hiếu",
"trinh",
"hiển",
"hoàng",
"hậu",
"bởi",
"vì",
"tư",
"liệu",
"tuyển",
"tú",
"thời",
"hàm"
] |
eretes griseus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1781
|
[
"eretes",
"griseus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1781"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.