text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
tàu điện ngầm nhiều phát hiện khảo cổ và lịch sử đã được phát hiện và khai quật == nhân khẩu học == === kết cấu đô thị và dân số === napoli từ thời trung cổ trở đi và đặc biệt là kể từ thế kỷ 16 đã từng là một trong những thành phố lớn nhất ở châu âu về dân số trong nửa sau của thế kỷ 16 napoli có lẽ là thành phố đông ... | [
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"nhiều",
"phát",
"hiện",
"khảo",
"cổ",
"và",
"lịch",
"sử",
"đã",
"được",
"phát",
"hiện",
"và",
"khai",
"quật",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"học",
"==",
"===",
"kết",
"cấu",
"đô",
"thị",
"và",
"dân",
"số",
"===",
"napoli",
"từ",
"th... |
lipopolysaccharide lps còn được gọi là lipoglycan hoặc nội độc tố là các đại phân tử được cấu tạo gồm lipid và polysaccharide chúng có cấu trúc gồm kháng nguyên-o lõi ngoài và lõi bên trong được nối với nhau bởi liên kết cộng hóa trị lipopolysaccharide có thể được tìm thấy trong màng ngoài của vi khuẩn gram âm thuật ng... | [
"lipopolysaccharide",
"lps",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"lipoglycan",
"hoặc",
"nội",
"độc",
"tố",
"là",
"các",
"đại",
"phân",
"tử",
"được",
"cấu",
"tạo",
"gồm",
"lipid",
"và",
"polysaccharide",
"chúng",
"có",
"cấu",
"trúc",
"gồm",
"kháng",
"nguyên-o",
"lõ... |
và nếu đứa trẻ chấp nhận vai trò đó được nuôi dạy theo cách thích hợp học các phong tục của giới tính mà nó đã chọn các cá nhân hai tâm hồn thường là những pháp sư và được tôn sùng là có sức mạnh vượt xa những pháp sư thông thường họ có quan hệ tình dục với các thành viên bộ lạc bình thường cùng giới tính trong thời kỳ... | [
"và",
"nếu",
"đứa",
"trẻ",
"chấp",
"nhận",
"vai",
"trò",
"đó",
"được",
"nuôi",
"dạy",
"theo",
"cách",
"thích",
"hợp",
"học",
"các",
"phong",
"tục",
"của",
"giới",
"tính",
"mà",
"nó",
"đã",
"chọn",
"các",
"cá",
"nhân",
"hai",
"tâm",
"hồn",
"thường",
... |
collinsia parvula là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được rydb mô tả khoa học đầu tiên | [
"collinsia",
"parvula",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"rydb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
clusia mayana là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1976 | [
"clusia",
"mayana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
sân bay dubrovnik là sân bay quốc tế ở dubrovnik croatia sân bay này cách trung tâm thành phố này 15 km theo đường chim bay gần čilipi dubrovnik airline đóng trụ sở tại sân bay này năm 2007 sân bay này phục vụ 1 143 168 lượt khách với 14 365 lượt cất hạ cánh tăng 22 715 lượt khách so với năm 2006 == mở rộng == hiện tại... | [
"sân",
"bay",
"dubrovnik",
"là",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"ở",
"dubrovnik",
"croatia",
"sân",
"bay",
"này",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"này",
"15",
"km",
"theo",
"đường",
"chim",
"bay",
"gần",
"čilipi",
"dubrovnik",
"airline",
"đóng",
"tr... |
21 knot thay vì 33 km h 18 knot với những điểm tương đồng như vậy ranh giới giữa thiết giáp hạm và tàu tuần dương bọc thép trở nên mờ nhạt == tàu tuần dương trong những năm 1900-1914 == không lâu sau khi chuyển sang thế kỷ 20 một câu hỏi khó được đặt ra về thiết kế của những tàu tuần dương trong tương lai tàu tuần dươn... | [
"21",
"knot",
"thay",
"vì",
"33",
"km",
"h",
"18",
"knot",
"với",
"những",
"điểm",
"tương",
"đồng",
"như",
"vậy",
"ranh",
"giới",
"giữa",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"và",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"bọc",
"thép",
"trở",
"nên",
"mờ",
"nhạt",
"==",
"tàu",
... |
chính thức của tổng thống hoa kỳ bullet blair house một nơi nghỉ ngơi chính thức khác của nhà trắng dành cho khách bullet site r trung tâm thông tin và hầm trú ẩn lân cận bullet trại rapidan tiền nhiệm của trại david == tham khảo == prodell nathan m usmc former corporal of the guard at camp david during the clinton adm... | [
"chính",
"thức",
"của",
"tổng",
"thống",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"blair",
"house",
"một",
"nơi",
"nghỉ",
"ngơi",
"chính",
"thức",
"khác",
"của",
"nhà",
"trắng",
"dành",
"cho",
"khách",
"bullet",
"site",
"r",
"trung",
"tâm",
"thông",
"tin",
"và",
"hầm",
... |
doğankent là một huyện thuộc tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 123 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 6881 người mật độ 56 người km² | [
"doğankent",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"giresun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"123",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"6881",
"người",
"mật",
"độ",
"56",
"người",
"km²"
] |
gw170817 là một tín hiệu sóng hấp dẫn gw được quan sát bởi các máy dò ligo và virgo vào ngày 17 tháng 8 năm 2017 tín hiệu sóng hấp dẫn tạo ra ở những phút cuối cùng của hai sao neutron chuyển động xoáy ốc quanh nhau và cuối cùng va chạm sáp nhập và đây là tín hiệu gw đầu tiên được xác nhận ngoài sóng hấp dẫn bằng các b... | [
"gw170817",
"là",
"một",
"tín",
"hiệu",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"gw",
"được",
"quan",
"sát",
"bởi",
"các",
"máy",
"dò",
"ligo",
"và",
"virgo",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"8",
"năm",
"2017",
"tín",
"hiệu",
"sóng",
"hấp",
"dẫn",
"tạo",
"ra",
"ở",
"n... |
oreopanax klugii là một loài thực vật thuộc họ araliaceae đây là loài đặc hữu của peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 oreopanax klugii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"oreopanax",
"klugii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"araliaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"peru",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"oreopanax",
"klugii",
"2... |
cổ năm 1271 năm 1851 một thuyền cao tốc ba buồm được chế tạo ở saint john new brunswick cũng lấy tên ông the marco polo là chiếc tàu đầu tiên đi quanh thế giới trong sáu tháng sân bay tại venice được đặt tên là sân bay marco polo venice và chương trình khách hàng thường xuyên của hãng cathay pacific tại hồng kông cũng ... | [
"cổ",
"năm",
"1271",
"năm",
"1851",
"một",
"thuyền",
"cao",
"tốc",
"ba",
"buồm",
"được",
"chế",
"tạo",
"ở",
"saint",
"john",
"new",
"brunswick",
"cũng",
"lấy",
"tên",
"ông",
"the",
"marco",
"polo",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"đầu",
"tiên",
"đi",
"quanh",
... |
trừ sâu điều này có thể gây ngộ độc cấp tính hoặc ảnh hưởng tới sức khoẻ lâu dài bao gồm ung thư và ảnh hưởng xấu đến sinh sản việc sử dụng bừa bãi thuốc trừ sâu là một trong những tác nhân liên quan đến 1 ảnh hưởng tiêu cực đến các sinh vật không chủ đích ví dụ giảm các quần thể loài có ích 2 ô nhiễm nước do sự di chu... | [
"trừ",
"sâu",
"điều",
"này",
"có",
"thể",
"gây",
"ngộ",
"độc",
"cấp",
"tính",
"hoặc",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"sức",
"khoẻ",
"lâu",
"dài",
"bao",
"gồm",
"ung",
"thư",
"và",
"ảnh",
"hưởng",
"xấu",
"đến",
"sinh",
"sản",
"việc",
"sử",
"dụng",
"bừa",
"b... |
tropidurus torquatus là một loài thằn lằn trong họ tropiduridae loài này được wied-neuwied mô tả khoa học đầu tiên năm 1820 | [
"tropidurus",
"torquatus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"tropiduridae",
"loài",
"này",
"được",
"wied-neuwied",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1820"
] |
stigmella fibigeri là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi puplesis và diškus năm 2003 nó được tìm thấy ở nepal | [
"stigmella",
"fibigeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"puplesis",
"và",
"diškus",
"năm",
"2003",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nepal"
] |
coccoloba flavescens là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được jacq mô tả khoa học đầu tiên năm 1760 | [
"coccoloba",
"flavescens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"jacq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1760"
] |
biars-sur-cère là một xã thuộc tỉnh lot trong vùng occitanie phía tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 141 mét trên mực nước biển | [
"biars-sur-cère",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"lot",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"141",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
plantago urvillei là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được opiz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"plantago",
"urvillei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"opiz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
the times là nhật báo quốc gia được xuất bản hàng ngày ở vương quốc anh từ năm 1785 và được xuất bản dưới tên the times tiếng anh của thời báo từ năm 1788 nó là thời báo đầu tiên trong phần lớn của lịch sử nó nhật báo này được coi là tờ báo danh giá newspaper of record của nước anh the times được xuất bản bởi times new... | [
"the",
"times",
"là",
"nhật",
"báo",
"quốc",
"gia",
"được",
"xuất",
"bản",
"hàng",
"ngày",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"từ",
"năm",
"1785",
"và",
"được",
"xuất",
"bản",
"dưới",
"tên",
"the",
"times",
"tiếng",
"anh",
"của",
"thời",
"báo",
"từ",
"năm"... |
hanumanthapura nelamangala hanumanthapura là một làng thuộc tehsil nelamangala huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ | [
"hanumanthapura",
"nelamangala",
"hanumanthapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"nelamangala",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
đó bị loại khỏi hàng ngũ kế vị ngai vàng của anh 49 người còn lại không bao gồm nữ hoàng nằm trong hàng kế vị mặc dù không liên tiếp hai trong số 49 người này trước đây đã bị loại khỏi hàng kế vị do đã kết hôn với người công giáo nhưng họ đã được khôi phục vào năm 2015 khi đạo luật kế vị 2013 có hiệu lực == nhà windsor... | [
"đó",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"hàng",
"ngũ",
"kế",
"vị",
"ngai",
"vàng",
"của",
"anh",
"49",
"người",
"còn",
"lại",
"không",
"bao",
"gồm",
"nữ",
"hoàng",
"nằm",
"trong",
"hàng",
"kế",
"vị",
"mặc",
"dù",
"không",
"liên",
"tiếp",
"hai",
"trong",
"số",
... |
anh sẽ rời la galaxy thông qua tài khoản twitter của mình === trở lại milan === ==== mùa giải 2019–20 ==== vào ngày 27 tháng 12 năm 2019 ibrahimović ký hợp đồng với ac milan theo dạng chuyển nhượng tự do với thời hạn sáu tháng cho đến hết mùa giải anh xuất hiện lần đầu tiên kể từ khi trở lại câu lạc bộ vào ngày 6 tháng... | [
"anh",
"sẽ",
"rời",
"la",
"galaxy",
"thông",
"qua",
"tài",
"khoản",
"twitter",
"của",
"mình",
"===",
"trở",
"lại",
"milan",
"===",
"====",
"mùa",
"giải",
"2019–20",
"====",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"2019",
"ibrahimović",
"ký",
"hợp",
... |
dền cơm hay dền xanh danh pháp amaranthus viridis là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1763 | [
"dền",
"cơm",
"hay",
"dền",
"xanh",
"danh",
"pháp",
"amaranthus",
"viridis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1763"
] |
nhà thờ chính tòa bilbao nhà thờ chính tòa santiago hay còn gọi là nhà thờ chính tòa bilbao là nhà thờ chính tòa công giáo ở thành phố bilbao được công nhận là nhà thờ chính tòa năm 1950 == liên kết ngoài == bullet information about santiago cathedral bullet photography of bilbao cathedral facade and interior flickr | [
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"bilbao",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"santiago",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"bilbao",
"là",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"công",
"giáo",
"ở",
"thành",
"phố",
"bilbao",
"được",
"công",
"nhậ... |
cắt tóc các công ty của thương gia luật sư kế toán những nhà hàng nhà khách các nhiếp ảnh gia cơ sở sản xuất quy mô nhỏ kinh doanh trực tuyến chẳng hạn như thiết kế web và lập trình vv == lợi thế == một doanh nghiệp nhỏ có thể được bắt đầu tại điểm xuất phát thuận lợi với một chi phí rất thấp doanh nghiệp nhỏ cũng phù ... | [
"cắt",
"tóc",
"các",
"công",
"ty",
"của",
"thương",
"gia",
"luật",
"sư",
"kế",
"toán",
"những",
"nhà",
"hàng",
"nhà",
"khách",
"các",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"cơ",
"sở",
"sản",
"xuất",
"quy",
"mô",
"nhỏ",
"kinh",
"doanh",
"trực",
"tuyến",
"chẳng",
"hạ... |
3353 jarvis 1981 yc là một tiểu hành tinh vành đai chính phía trong được phát hiện ngày 20 tháng 12 năm 1981 bởi edward l g bowell ở flagstaff am nó được đặt theo tên của gregory jarvis == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris | [
"3353",
"jarvis",
"1981",
"yc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"phía",
"trong",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"12",
"năm",
"1981",
"bởi",
"edward",
"l",
"g",
"bowell",
"ở",
"flagstaff",
"am",
"nó",
"được",... |
của họ bullet ứng dụng kiosk giải pháp trung tâm cuộc gọi và thiết bị tại cửa hàng trong các cửa hàng thương mại chuyên biệt mục tiêu là để giúp người mua tiềm năng và hoặc đại diện bán hàng hoặc đại lý dịch vụ hướng dẫn hiệu quả thông qua quá trình lựa chọn và mua sản phẩm việc bán có hướng dẫn không giải quyết các vấ... | [
"của",
"họ",
"bullet",
"ứng",
"dụng",
"kiosk",
"giải",
"pháp",
"trung",
"tâm",
"cuộc",
"gọi",
"và",
"thiết",
"bị",
"tại",
"cửa",
"hàng",
"trong",
"các",
"cửa",
"hàng",
"thương",
"mại",
"chuyên",
"biệt",
"mục",
"tiêu",
"là",
"để",
"giúp",
"người",
"mua"... |
công chiếu vào tháng 10 năm 2016 vào tháng 9 năm 2017 cô được đề cử giải emmy quốc tế trong hạng mục nữ diễn viên xuất sắc nhất cho vai diễn winnie trong vai is thunzi và là người châu phi duy nhất được đề cử năm đó == liên kết ngoài == bullet thuso mbedu s tvsa actor profile | [
"công",
"chiếu",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2016",
"vào",
"tháng",
"9",
"năm",
"2017",
"cô",
"được",
"đề",
"cử",
"giải",
"emmy",
"quốc",
"tế",
"trong",
"hạng",
"mục",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"cho",
"vai",
"diễn",
"winnie",
"tr... |
mühlanger là một đô thị thuộc huyện wittenberg bang saxony-anhalt đức | [
"mühlanger",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"wittenberg",
"bang",
"saxony-anhalt",
"đức"
] |
nguyễn quốc triệu sinh ngày 22 tháng 6 năm 1951 là một chính khách việt nam ông từng giữ các chức vụ ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khoá x phó bí thư thành ủy chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố hà nội bộ trưởng bộ y tế việt nam từ năm 2007 đến 2011 nguyên trưởng ban bảo vệ sức khỏe trung ương t... | [
"nguyễn",
"quốc",
"triệu",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1951",
"là",
"một",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
... |
phi trung anh anh và các bộ phận của trung đông thương nhân và thương gia đã đến ý từ các bộ phận khác nhau của thế giới khi đế chế la mã sụp đổ vào năm 476 roma tuy không còn là trung tâm của đời sống chính trị và văn hóa châu âu nhưng mặt khác nó là cơ sở của giáo hoàng mà khi đó quản trị kitô giáo đang phát triển có... | [
"phi",
"trung",
"anh",
"anh",
"và",
"các",
"bộ",
"phận",
"của",
"trung",
"đông",
"thương",
"nhân",
"và",
"thương",
"gia",
"đã",
"đến",
"ý",
"từ",
"các",
"bộ",
"phận",
"khác",
"nhau",
"của",
"thế",
"giới",
"khi",
"đế",
"chế",
"la",
"mã",
"sụp",
"đổ"... |
beaufortia sparsa là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1812 | [
"beaufortia",
"sparsa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
chính tư mã đạo tử khi biết được việc này rất tức giận song không thể phản kháng đương thời tuy vẫn là người nhiếp chính trên danh nghĩa nhưng tư mã đạo tử thường uống rượu suốt ngày còn hoàng đế thì bị dị tật không thể nói được nên mọi việc trong triều đều do tư mã nguyên hiển quyết đoán nguyên hiển được tôn xưng là t... | [
"chính",
"tư",
"mã",
"đạo",
"tử",
"khi",
"biết",
"được",
"việc",
"này",
"rất",
"tức",
"giận",
"song",
"không",
"thể",
"phản",
"kháng",
"đương",
"thời",
"tuy",
"vẫn",
"là",
"người",
"nhiếp",
"chính",
"trên",
"danh",
"nghĩa",
"nhưng",
"tư",
"mã",
"đạo",
... |
metathelypteris tibetica là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching s k wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"metathelypteris",
"tibetica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"s",
"k",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
cryptomerinx laphriicornis là một loài ruồi trong họ asilidae cryptomerinx laphriicornis được enderlein miêu tả năm 1914 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"cryptomerinx",
"laphriicornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"cryptomerinx",
"laphriicornis",
"được",
"enderlein",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
nusretiye kartepe nusretiye là một xã thuộc huyện kartepe tỉnh kocaeli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 305 người | [
"nusretiye",
"kartepe",
"nusretiye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kartepe",
"tỉnh",
"kocaeli",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"305",
"người"
] |
tại moscow nga và nhảy múa biểu diễn cho đội đức trong bài hát miss kiss kiss bang === diễn xuất === khi vừa bước vào nghề von teese đã từng tham gia vào những bộ phim khiêu dâm romancing sara matter of trust pin ups 2 và decadence trong đó cô mang tên heather sweet những năm gần đây von teese xuất hiện trong những bộ ... | [
"tại",
"moscow",
"nga",
"và",
"nhảy",
"múa",
"biểu",
"diễn",
"cho",
"đội",
"đức",
"trong",
"bài",
"hát",
"miss",
"kiss",
"kiss",
"bang",
"===",
"diễn",
"xuất",
"===",
"khi",
"vừa",
"bước",
"vào",
"nghề",
"von",
"teese",
"đã",
"từng",
"tham",
"gia",
"... |
nếu bằng điểm thì các đội được công nhận là đồng hạng nếu các đội đồng hạng nhất thì được tính là đồng vô địch năm 1956 cả bốn đội đều bằng điểm và là mùa duy nhất cúp bóng đá toàn anh được chia cho 4 đội tuy nhiên kể từ năm 1978 trở đi tuy nhiên hiệu số bàn thắng tổng số bàn thắng trừ tổng số bàn thua sau đó đến tổng ... | [
"nếu",
"bằng",
"điểm",
"thì",
"các",
"đội",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"đồng",
"hạng",
"nếu",
"các",
"đội",
"đồng",
"hạng",
"nhất",
"thì",
"được",
"tính",
"là",
"đồng",
"vô",
"địch",
"năm",
"1956",
"cả",
"bốn",
"đội",
"đều",
"bằng",
"điểm",
"và",
... |
cheumatopsyche lobata là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"cheumatopsyche",
"lobata",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
riccardia chinensis là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được c gao mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"riccardia",
"chinensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"gao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
bắn súng góc nhìn người thứ nhất first-person shooter viết tắt fps là một thể loại trò chơi điện tử tập trung xung quanh các loại súng và các cuộc chiến dựa trên vũ khí theo góc nhìn người thứ nhất đó là góc nhìn của người chơi trải nghiệm hành động thông qua mắt của nhân vật chính thể loại này chia sẻ các đặc điểm chu... | [
"bắn",
"súng",
"góc",
"nhìn",
"người",
"thứ",
"nhất",
"first-person",
"shooter",
"viết",
"tắt",
"fps",
"là",
"một",
"thể",
"loại",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"tập",
"trung",
"xung",
"quanh",
"các",
"loại",
"súng",
"và",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"dựa",
... |
azorella macquariensis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được orchard mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"azorella",
"macquariensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"orchard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
cucumis sagittatus là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được wawra peyr mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"cucumis",
"sagittatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wawra",
"peyr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
eupithecia riparia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"riparia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ascalapharia raphidiformis là một loài côn trùng thuộc bộ neuroptera loài này được makarkin miêu tả năm 1990 | [
"ascalapharia",
"raphidiformis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"makarkin",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
kannal athni kannal là một làng thuộc tehsil athni huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kannal",
"athni",
"kannal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"athni",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
chiến lược theo lượt tbs là một dạng game chiến lược thường là một số loại wargame đặc biệt là wargame cấp chiến lược mà người chơi sẽ chơi theo từng lượt đi khác với chiến lược thời gian thực mà tất cả người chơi chơi cùng một lúc == phân loại == === board game === có nhiều board game thuộc dạng theo lượt ví dụ cờ vua... | [
"chiến",
"lược",
"theo",
"lượt",
"tbs",
"là",
"một",
"dạng",
"game",
"chiến",
"lược",
"thường",
"là",
"một",
"số",
"loại",
"wargame",
"đặc",
"biệt",
"là",
"wargame",
"cấp",
"chiến",
"lược",
"mà",
"người",
"chơi",
"sẽ",
"chơi",
"theo",
"từng",
"lượt",
"... |
kungia là một chi thực vật có hoa trong họ crassulaceae | [
"kungia",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae"
] |
linh tương đương phía bắc tỉnh quảng trị đứng đầu bộ máy hành chính của các phủ lộ là tri phủ phán phủ của các châu là tri châu của các trại đạo là quan mục riêng phủ đô hộ đứng đầu là sĩ sư ngoài những châu lớn tương đương với các lộ phủ sử sách còn nhắc đến các châu nhỏ nhưng không đầy đủ bullet thuộc tuyên quang hiệ... | [
"linh",
"tương",
"đương",
"phía",
"bắc",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"đứng",
"đầu",
"bộ",
"máy",
"hành",
"chính",
"của",
"các",
"phủ",
"lộ",
"là",
"tri",
"phủ",
"phán",
"phủ",
"của",
"các",
"châu",
"là",
"tri",
"châu",
"của",
"các",
"trại",
"đạo",
"là",
... |
thập niên 990 hay thập kỷ 990 chỉ đến những năm từ 990 đến 999 | [
"thập",
"niên",
"990",
"hay",
"thập",
"kỷ",
"990",
"chỉ",
"đến",
"những",
"năm",
"từ",
"990",
"đến",
"999"
] |
onitis pers là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onitis",
"pers",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
lực lượng chiến đấu trên bờ các liên đội không quân hỗn hợp phối thuộc vc-84 và vc-91 đã thực hiện tổng cộng 2 258 phi vụ chiến đấu với trên 8 000 giờ bay con tàu được thay phiên vào ngày 1 tháng 6 và lên đường đi guam đến nơi vào ngày 5 tháng 6 makin island khởi hành vào ngày 11 tháng 7 để hỗ trợ trên không cho các ch... | [
"lực",
"lượng",
"chiến",
"đấu",
"trên",
"bờ",
"các",
"liên",
"đội",
"không",
"quân",
"hỗn",
"hợp",
"phối",
"thuộc",
"vc-84",
"và",
"vc-91",
"đã",
"thực",
"hiện",
"tổng",
"cộng",
"2",
"258",
"phi",
"vụ",
"chiến",
"đấu",
"với",
"trên",
"8",
"000",
"giờ... |
vạn hoa là một quận lâu đời nhất của thành phố đài bắc trung hoa dân quốc đài loan quận có các công trình mang tính lịch sử như chùa mãnh giá long sơn ngôi chua cổ nhất của đài bắc và kịch trường hồng lâu nhà hát lớn nhất của đài bắc tuy nhiên hiện quận đang phải đối mặt với tình trang xuống cấp của cơ sở hạ tầng == li... | [
"vạn",
"hoa",
"là",
"một",
"quận",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"của",
"thành",
"phố",
"đài",
"bắc",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"đài",
"loan",
"quận",
"có",
"các",
"công",
"trình",
"mang",
"tính",
"lịch",
"sử",
"như",
"chùa",
"mãnh",
"giá",
"long",
"sơn... |
hay lemon tip phụ chi cuneacolotis henning et al 1997 bullet colotis agoye wallengren 1857 – speckled sulfur tip phụ chi gideona klots 1933 bullet colotis lucasi grandidier 1867 – giant orange-tip | [
"hay",
"lemon",
"tip",
"phụ",
"chi",
"cuneacolotis",
"henning",
"et",
"al",
"1997",
"bullet",
"colotis",
"agoye",
"wallengren",
"1857",
"–",
"speckled",
"sulfur",
"tip",
"phụ",
"chi",
"gideona",
"klots",
"1933",
"bullet",
"colotis",
"lucasi",
"grandidier",
"18... |
berambadi gundlupet berambadi là một làng thuộc tehsil gundlupet huyện chamarajanagar bang karnataka ấn độ | [
"berambadi",
"gundlupet",
"berambadi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gundlupet",
"huyện",
"chamarajanagar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
agrypon rubricatum là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"agrypon",
"rubricatum",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
gadarwara là một thành phố và khu đô thị của quận narsimhapur thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == gadarwara có vị trí nó có độ cao trung bình là 342 mét 1122 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ gadarwara có dân số 37 837 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% gadarwa... | [
"gadarwara",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"khu",
"đô",
"thị",
"của",
"quận",
"narsimhapur",
"thuộc",
"bang",
"madhya",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"gadarwara",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",... |
các thiết bị trên với một số tính năng của windows phone 8 như là tuỳ chỉnh màn hình chính việc giải quyết một số lỗi phần mềm làm microsoft trì hoãn ra mắt một số cải tiến cho doanh nghiệp đến khi ra mắt windows phone 8 1 vào năm 2014 ví dụ như hỗ trợ vpn === bản cập nhật 1 gdr1 portico === bản cập nhật gdr1 hay còn g... | [
"các",
"thiết",
"bị",
"trên",
"với",
"một",
"số",
"tính",
"năng",
"của",
"windows",
"phone",
"8",
"như",
"là",
"tuỳ",
"chỉnh",
"màn",
"hình",
"chính",
"việc",
"giải",
"quyết",
"một",
"số",
"lỗi",
"phần",
"mềm",
"làm",
"microsoft",
"trì",
"hoãn",
"ra",
... |
1964 john c bailar jr bullet 1965 william j sparks bullet 1966 william o baker bullet 1967 ralph connor scientist bullet 1968 william g young bullet 1969 kenneth pitzer === thập niên 1970 === bullet 1970 max tishler bullet 1971 frederick d rossini bullet 1972 george b kistiakowsky bullet 1973 harold c urey bullet 1974 ... | [
"1964",
"john",
"c",
"bailar",
"jr",
"bullet",
"1965",
"william",
"j",
"sparks",
"bullet",
"1966",
"william",
"o",
"baker",
"bullet",
"1967",
"ralph",
"connor",
"scientist",
"bullet",
"1968",
"william",
"g",
"young",
"bullet",
"1969",
"kenneth",
"pitzer",
"=... |
ischnomesus planus là một loài chân đều trong họ ischnomesidae loài này được wolff miêu tả khoa học năm 1962 | [
"ischnomesus",
"planus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"ischnomesidae",
"loài",
"này",
"được",
"wolff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1962"
] |
eupithecia vinaceata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"vinaceata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mordella hoshihanamima là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1965 | [
"mordella",
"hoshihanamima",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
rhyacophila newelli là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền tân bắc | [
"rhyacophila",
"newelli",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
hoạt động ngoại giao của ông đã khiến cho nhà vua và quần thần vô cùng mãn nguyện vào năm 1857 ông được phong quân hàm thiếu tướng == đứng đầu nội các quân sự phổ 1857-1865 == cùng năm đó ông đã nhận được chức vụ quan trọng nhất của mình ông được vua friedrich wilhelm iv bổ nhiệm làm trưởng khoa nhân sự trong bộ chiến ... | [
"hoạt",
"động",
"ngoại",
"giao",
"của",
"ông",
"đã",
"khiến",
"cho",
"nhà",
"vua",
"và",
"quần",
"thần",
"vô",
"cùng",
"mãn",
"nguyện",
"vào",
"năm",
"1857",
"ông",
"được",
"phong",
"quân",
"hàm",
"thiếu",
"tướng",
"==",
"đứng",
"đầu",
"nội",
"các",
... |
georg august goldfuss goldfuß 18 tháng 4 năm 1782 2 tháng 10 năm 1848 là một nhà cổ sinh vật học nhà động vật học và thực vật học người đức goldfuss sinh ra tại thurnau gần bayreuth ông đã theo học erlangen nơi ông tốt nghiệp tiến sĩ năm 1804 và trở thành giáo sư động vật học năm 1818 sau đó ông được bổ nhiệm làm giáo ... | [
"georg",
"august",
"goldfuss",
"goldfuß",
"18",
"tháng",
"4",
"năm",
"1782",
"2",
"tháng",
"10",
"năm",
"1848",
"là",
"một",
"nhà",
"cổ",
"sinh",
"vật",
"học",
"nhà",
"động",
"vật",
"học",
"và",
"thực",
"vật",
"học",
"người",
"đức",
"goldfuss",
"sinh",... |
cardiorhinus truncatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được vats chauhan miêu tả khoa học năm 1993 | [
"cardiorhinus",
"truncatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"vats",
"chauhan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
morkhandi basavakalyan morkhandi là một làng thuộc tehsil basavakalyan huyện bidar bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"morkhandi",
"basavakalyan",
"morkhandi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"basavakalyan",
"huyện",
"bidar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
mục dã chữ hán giản thể 牧野区 hán việt mục dã khu là một quận của địa cấp thị tân hương 新乡市 tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa hồng kỳ có diện tích 80 km2 dân số năm 2002 là 270 000 người mã số bưu chính của hồng kỳ là 453002 quận lỵ tại đường học viện hồng kỳ được chia thành các đơn vị hành chính gồm 6 nhai đạo tân... | [
"mục",
"dã",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"牧野区",
"hán",
"việt",
"mục",
"dã",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tân",
"hương",
"新乡市",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"hồng",
"kỳ",
"có",
"diện... |
pterogonidium subtilissimum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được paris müll hal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"pterogonidium",
"subtilissimum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"paris",
"müll",
"hal",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
1966–73 bullet kiriakou moisis 1973–85 bullet kokos elia 1991–98 bullet konteatis andreas 1962–72 bullet kotrofos sofoklis 1959–72 bullet koulapis loukas 1976–86 bullet koungas p 1970–79 bullet koureas kiriakos 1964–70 bullet lambros 1978–87 bullet lellos koullapis 1976–86 bullet loukas kotrofos 1974–80 bullet malos mi... | [
"1966–73",
"bullet",
"kiriakou",
"moisis",
"1973–85",
"bullet",
"kokos",
"elia",
"1991–98",
"bullet",
"konteatis",
"andreas",
"1962–72",
"bullet",
"kotrofos",
"sofoklis",
"1959–72",
"bullet",
"koulapis",
"loukas",
"1976–86",
"bullet",
"koungas",
"p",
"1970–79",
"bul... |
promeropidae hay còn gọi sugarbird chim đường là một họ chim trong bộ passeriformes bộ sẻ loài chim này được tìm thấy chủ yếu ở phía nam châu phi | [
"promeropidae",
"hay",
"còn",
"gọi",
"sugarbird",
"chim",
"đường",
"là",
"một",
"họ",
"chim",
"trong",
"bộ",
"passeriformes",
"bộ",
"sẻ",
"loài",
"chim",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"chủ",
"yếu",
"ở",
"phía",
"nam",
"châu",
"phi"
] |
calceolaria glacialis là một loài thực vật có hoa trong họ calceolariaceae loài này được wedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"calceolaria",
"glacialis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calceolariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"wedd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
thái đốm ước tính xảy ra ở khoảng 6% số lượng báo đốm nam mỹ ở vùng sierra madre occidental của mexico con báo đốm có lông đen đầu tiên được ghi nhận vào năm 2004 báo đốm đen cũng được chụp ảnh ở khu bảo tồn sinh học alberto manuel brenes của costa rica trên vùng núi của cordillera de talamanca trong vườn quốc gia barb... | [
"thái",
"đốm",
"ước",
"tính",
"xảy",
"ra",
"ở",
"khoảng",
"6%",
"số",
"lượng",
"báo",
"đốm",
"nam",
"mỹ",
"ở",
"vùng",
"sierra",
"madre",
"occidental",
"của",
"mexico",
"con",
"báo",
"đốm",
"có",
"lông",
"đen",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ghi",
"nhận",
"... |
saccolabiopsis pumila là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được garay miêu tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"saccolabiopsis",
"pumila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"garay",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
nephelotus aurivillii là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"nephelotus",
"aurivillii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bố vào tháng 7 năm 2017 rằng ô nhiễm là thủ phạm lớn nhất các quan chức nhà thờ ước tính rằng họ cần tổng cộng 185 triệu usd để sửa chữa để khôi phục tòa nhà chính phủ pháp coi nhà thờ cần bảo trì và phục hồi và đã thông qua kháng cáo khẩn cấp vào năm 2018 với 50 triệu đô la mỹ để sửa chữa vào thời điểm xảy ra hỏa hoạn... | [
"bố",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2017",
"rằng",
"ô",
"nhiễm",
"là",
"thủ",
"phạm",
"lớn",
"nhất",
"các",
"quan",
"chức",
"nhà",
"thờ",
"ước",
"tính",
"rằng",
"họ",
"cần",
"tổng",
"cộng",
"185",
"triệu",
"usd",
"để",
"sửa",
"chữa",
"để",
"khôi",
"... |
úrvalsdeild 1977 thống kê của úrvalsdeild mùa giải 1977 == tổng quan == có 10 đội tham gia và ía giành chức vô địch pétur pétursson của ía là vua phá lưới với 16 bàn thắng | [
"úrvalsdeild",
"1977",
"thống",
"kê",
"của",
"úrvalsdeild",
"mùa",
"giải",
"1977",
"==",
"tổng",
"quan",
"==",
"có",
"10",
"đội",
"tham",
"gia",
"và",
"ía",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"pétur",
"pétursson",
"của",
"ía",
"là",
"vua",
"phá",
"lưới",
"... |
Với diện tích 22.030 ha, chủ yếu nằm trên 2 huyện Phú Lộc và Nam Đông thuộc tỉnh Thừa Thiên-Huế. Đỉnh Bạch Mã với độ cao 1.450 m so với mực nước biển là đỉnh núi cao nhất của vườn. | [
"Với",
"diện",
"tích",
"22.030",
"ha,",
"chủ",
"yếu",
"nằm",
"trên",
"2",
"huyện",
"Phú",
"Lộc",
"và",
"Nam",
"Đông",
"thuộc",
"tỉnh",
"Thừa",
"Thiên-Huế.",
"Đỉnh",
"Bạch",
"Mã",
"với",
"độ",
"cao",
"1.450",
"m",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"... |
peperomia dahlstedtii là một loài thực vật có hoa trong họ hồ tiêu loài này được c dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"peperomia",
"dahlstedtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồ",
"tiêu",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
được thu lấy rất nhiều quân nhu lương thực kế đó soái quân vây an ấp nhưng mấy tháng vẫn chưa hạ được tướng canh thủy là phàn tham soái mấy vạn quân vượt núi đại dương đến tấn công ông sai các tướng quay lại đánh trả ở giải nam đại phá địch chém đầu tham tướng canh thủy là bọn định quốc thượng công vương khuông huấn tư... | [
"được",
"thu",
"lấy",
"rất",
"nhiều",
"quân",
"nhu",
"lương",
"thực",
"kế",
"đó",
"soái",
"quân",
"vây",
"an",
"ấp",
"nhưng",
"mấy",
"tháng",
"vẫn",
"chưa",
"hạ",
"được",
"tướng",
"canh",
"thủy",
"là",
"phàn",
"tham",
"soái",
"mấy",
"vạn",
"quân",
"v... |
beatles và epstein được bán đấu giá ở luân đôn và thu được 240 000 bảng == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức bullet epstein tiểu sử và video trên trang beatlesagain bullet trang web về nghĩa trang của epstein bullet beatle thứ năm bullet lưu trữ về brian epstein trên fyne bullet phỏng vấn epstein trên bbc b... | [
"beatles",
"và",
"epstein",
"được",
"bán",
"đấu",
"giá",
"ở",
"luân",
"đôn",
"và",
"thu",
"được",
"240",
"000",
"bảng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"bullet",
"epstein",
"tiểu",
"sử",
"và",
"video",
"tr... |
courgenay yonne courgenay là một xã của pháp tọa lạc ở tỉnh yonne trong vùng bourgogne-franche-comté == thông tin nhân khẩu == nguồn=insee == xem thêm == bullet xã của yonne == liên kết ngoài == bullet courgenay trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"courgenay",
"yonne",
"courgenay",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"yonne",
"trong",
"vùng",
"bourgogne-franche-comté",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"nguồn=insee",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
... |
sở khoa học và công nghệ hậu giang đã triển khai dự án xây dựng mô hình ứng dụng khoa học kỹ thuật phát triển vùng chuyên canh cây khóm queen sạch bệnh ở hậu giang đến vài năm sau có một thạc sĩ đã mở một dự án xây dựng vùng chuyên canh cây khóm cầu đúc sạch bệnh theo tiêu chuẩn vietgap tính đến năm 2020 diện tích trồn... | [
"sở",
"khoa",
"học",
"và",
"công",
"nghệ",
"hậu",
"giang",
"đã",
"triển",
"khai",
"dự",
"án",
"xây",
"dựng",
"mô",
"hình",
"ứng",
"dụng",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"phát",
"triển",
"vùng",
"chuyên",
"canh",
"cây",
"khóm",
"queen",
"sạch",
"bệnh",
... |
boyacı bismil boyacı là một xã thuộc huyện bismil tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 378 người | [
"boyacı",
"bismil",
"boyacı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bismil",
"tỉnh",
"diyarbakır",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"378",
"người"
] |
synclerostola pertristis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"synclerostola",
"pertristis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
joseph rego-costa sinh ngày 3 tháng 7 năm 1919 tại fall river massachusetts mất ngày 27 tháng 4 năm 2002 tại fall river massachusetts là cựu cầu thủ bóng đá của mỹ chơi ở vị trí trung vệ và là đội trưởng của đội vào thế vận hội mùa hè 1948 == sự nghiệp == ông đã chơi cho đội ponta delgada s c đã thắng cúp nghiệp dư quố... | [
"joseph",
"rego-costa",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"1919",
"tại",
"fall",
"river",
"massachusetts",
"mất",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"2002",
"tại",
"fall",
"river",
"massachusetts",
"là",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"của",
... |
nhà thờ chính tòa chúa kitô vua ende nhà thờ chính tòa chúa kitô vua cũng được gọi là nhà thờ chính tòa ende là tên nhận được một tòa nhà tôn giáo liên kết với nhà thờ công giáo nằm ở thành phố ende trong vương triều cùng tên trong tỉnh east nusa tenggara thuộc đảo flores ở phía nam của đất nước châu á indonesia ngôi đ... | [
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"chúa",
"kitô",
"vua",
"ende",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"chúa",
"kitô",
"vua",
"cũng",
"được",
"gọi",
"là",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"tòa",
"ende",
"là",
"tên",
"nhận",
"được",
"một",
"tòa",
"nhà",
"tôn",
"giáo",
"liê... |
hieracium linahamariense là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được üksip mô tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"hieracium",
"linahamariense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"üksip",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
ảnh hưởng là xã hội cổ đại của lewis h morgan cho rằng mối quan hệ họ hàng thời kỳ đầu của con người ở khắp mọi nơi là mẫu hệ ý tưởng này được đưa ra trong cuốn the origin of the family private property and the state của friedrich engels luận án của morgan-engels rằng tổ chức gia đình sớm nhất của loài người không phải... | [
"ảnh",
"hưởng",
"là",
"xã",
"hội",
"cổ",
"đại",
"của",
"lewis",
"h",
"morgan",
"cho",
"rằng",
"mối",
"quan",
"hệ",
"họ",
"hàng",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"của",
"con",
"người",
"ở",
"khắp",
"mọi",
"nơi",
"là",
"mẫu",
"hệ",
"ý",
"tưởng",
"này",
"được",
... |
platymantis indeprensus là một loài ếch trong họ ranidae chúng là loài đặc hữu của philippines các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet di... | [
"platymantis",
"indeprensus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"ranidae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"philippines",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
... |
không thể thành lập chủng viện đào tạo chủng sinh chính vì vậy giám mục tụng quyết định đào tạo chủng sinh bằng phương pháp hàm thụ việc đào tạo những linh mục này thực hiện cách bí mật các chủng sinh đến và rời tòa giám mục cách bí mật sau một khoảng thời gian giám mục tụng dạy học bài mới và trả bài các chủng sinh ng... | [
"không",
"thể",
"thành",
"lập",
"chủng",
"viện",
"đào",
"tạo",
"chủng",
"sinh",
"chính",
"vì",
"vậy",
"giám",
"mục",
"tụng",
"quyết",
"định",
"đào",
"tạo",
"chủng",
"sinh",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"hàm",
"thụ",
"việc",
"đào",
"tạo",
"những",
"linh",
... |
chiến tranh thế giới thứ hai === ==== 1944 ==== sau khi chạy thử máy ngoài khơi vùng bờ tây hoa kỳ tingey rời san francisco vào ngày 2 tháng 2 năm 1944 để tham gia mặt trận thái bình dương nó thực hành huấn luyện ngoài khơi trân châu cảng trong tháng 2 và tháng 3 trước khi hộ tống một đoàn tàu vận tải trên đường đi san... | [
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"===",
"====",
"1944",
"====",
"sau",
"khi",
"chạy",
"thử",
"máy",
"ngoài",
"khơi",
"vùng",
"bờ",
"tây",
"hoa",
"kỳ",
"tingey",
"rời",
"san",
"francisco",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"2",
"năm",
"1944",
... |
gray barker 2 tháng 5 năm 1925 – 6 tháng 12 năm 1984 là một nhà văn người mỹ nổi tiếng với những cuốn sách viết về ufo và các hiện tượng siêu linh khác cuốn sách năm 1956 của ông mang tên they knew too much about flying saucers họ biết quá nhiều về đĩa bay đã giới thiệu khái niệm người áo đen trong văn hóa dân gian ufo... | [
"gray",
"barker",
"2",
"tháng",
"5",
"năm",
"1925",
"–",
"6",
"tháng",
"12",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"người",
"mỹ",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"cuốn",
"sách",
"viết",
"về",
"ufo",
"và",
"các",
"hiện",
"tượng",
"siêu",
"linh",
... |
ông clémence của hungary sinh đứa trẻ em trai của nhà vua philip the tall chịu trách nhiệm về vương quyền của vương quốc chống lại chú charles của valois sự ra đời của một đứa trẻ nam được kỳ vọng sẽ mang lại cho pháp một vị vua vấn đề kế vị trở lại khi john qua đời năm ngày sau khi sinh philip lên ngôi với quyền lợi đ... | [
"ông",
"clémence",
"của",
"hungary",
"sinh",
"đứa",
"trẻ",
"em",
"trai",
"của",
"nhà",
"vua",
"philip",
"the",
"tall",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"vương",
"quyền",
"của",
"vương",
"quốc",
"chống",
"lại",
"chú",
"charles",
"của",
"valois",
"sự",
"ra"... |
bản ghi nhớ giữa phòng thương mại và công nghiệp việt nam với liên đoàn giới chủ italy cùng nhiều thỏa thuận kinh doanh của doanh nghiệp hai nước cũng đã được ký kết cả hai thống nhất tiếp tục đẩy mạnh hợp tác trong các lĩnh vực an ninh quốc phòng thông qua việc chia sẻ thông tin trong các hoạt động gìn giữ hòa bình li... | [
"bản",
"ghi",
"nhớ",
"giữa",
"phòng",
"thương",
"mại",
"và",
"công",
"nghiệp",
"việt",
"nam",
"với",
"liên",
"đoàn",
"giới",
"chủ",
"italy",
"cùng",
"nhiều",
"thỏa",
"thuận",
"kinh",
"doanh",
"của",
"doanh",
"nghiệp",
"hai",
"nước",
"cũng",
"đã",
"được",... |
leochilus carinatus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được knowles westc lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1842 | [
"leochilus",
"carinatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"knowles",
"westc",
"lindl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842"
] |
nomada elegantula là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1903 | [
"nomada",
"elegantula",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
pristimantis llojsintuta eleutherodactylus llojsintuta là một loài động vật lưỡng cư trong họ strabomantidae thuộc bộ anura loài này được köhler lötters miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"pristimantis",
"llojsintuta",
"eleutherodactylus",
"llojsintuta",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"strabomantidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"loài",
"này",
"được",
"köhler",
"lötters",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",... |
vợ của đức viên 德垣 trực hệ của trát lang a nên còn được gọi là [viên đại nãi nãi 垣大奶奶] đánh giá tổng quan dòng dõi na lạp thị của từ hi thái hậu là quân công thế gia nhưng gia đình của bà lại là dòng thứ địa vị không mấy cao dù không phải là thấp kém dẫu vậy đời của bà tách ra khỏi nhánh đại tông không xa cho nên tương... | [
"vợ",
"của",
"đức",
"viên",
"德垣",
"trực",
"hệ",
"của",
"trát",
"lang",
"a",
"nên",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"[viên",
"đại",
"nãi",
"nãi",
"垣大奶奶]",
"đánh",
"giá",
"tổng",
"quan",
"dòng",
"dõi",
"na",
"lạp",
"thị",
"của",
"từ",
"hi",
"thái",
"hậu"... |
eretes griseus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1781 | [
"eretes",
"griseus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1781"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.