text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
zale aeruginosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"zale",
"aeruginosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
đẩy quân đội đức quốc xã trên mặt trận xô đức vào thế bị động đối phó thất bại nặng nề của quân đội đức quốc xã tại trận kursk đã gây nên cho họ cuộc khủng hoảng quân số vũ khí và phương tiện chiến tranh vào nửa cuối năm 1943 với trên 1 5 triệu quân bị loại khỏi vòng chiến đấu số quân bổ sung từ nước đức không đủ bù đắ... | [
"đẩy",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"trên",
"mặt",
"trận",
"xô",
"đức",
"vào",
"thế",
"bị",
"động",
"đối",
"phó",
"thất",
"bại",
"nặng",
"nề",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"tại",
"trận",
"kursk",
"đã",
"gây",
"nên",
"cho",
"họ"... |
dendrobium gouldii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"dendrobium",
"gouldii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
xanthopimpla granulata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"xanthopimpla",
"granulata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
trainor từng phục vụ ở việt nam hai lần của cả hai loại hình chiến tranh đặc biệt và chiến tranh cục bộ so sánh cuộc chiến ở việt nam với cuộc chiến tranh giành độc lập hoa kỳ về phía mình đại tướng võ nguyên giáp đúc kết quân đội nhân dân việt nam ở cả miền bắc và miền nam như chủ tịch hồ chí minh nói là một quân đội ... | [
"trainor",
"từng",
"phục",
"vụ",
"ở",
"việt",
"nam",
"hai",
"lần",
"của",
"cả",
"hai",
"loại",
"hình",
"chiến",
"tranh",
"đặc",
"biệt",
"và",
"chiến",
"tranh",
"cục",
"bộ",
"so",
"sánh",
"cuộc",
"chiến",
"ở",
"việt",
"nam",
"với",
"cuộc",
"chiến",
"t... |
kamalapuram kamalapur hay kamalapura có thể là bullet thị trấn kamalapur thuộc huyện warangal urban bang telangana ấn độ bullet thị trấn kamalapura thuộc huyện bellary bang karnataka ấn độ bullet thị trấn kamalapur thuộc huyện gulbarga bang karnataka ấn độ bullet mandal kamalapuram thuộc huyện kadapa bang andhra prades... | [
"kamalapuram",
"kamalapur",
"hay",
"kamalapura",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"kamalapur",
"thuộc",
"huyện",
"warangal",
"urban",
"bang",
"telangana",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"kamalapura",
"thuộc",
"huyện",
"bellary",
"bang",
"karnata... |
lộ phụng hiệp với chiều dài 13 km mặt nhựa rộng 3 5m bullet tuyến đường khúc tréo – tân lộc nối giữa quốc lộ 1 và quản lộ phụng hiệp nối với xã tân lộc huyện thới bình tỉnh cà mau với khoảng chiều dài 12 km mặt nhựa rộng 3 5m bullet tuyến đường tân thạnh – ngã năm đt 982 kết nối giữa ql 1 và quản lộ phụng hiệp với chiề... | [
"lộ",
"phụng",
"hiệp",
"với",
"chiều",
"dài",
"13",
"km",
"mặt",
"nhựa",
"rộng",
"3",
"5m",
"bullet",
"tuyến",
"đường",
"khúc",
"tréo",
"–",
"tân",
"lộc",
"nối",
"giữa",
"quốc",
"lộ",
"1",
"và",
"quản",
"lộ",
"phụng",
"hiệp",
"nối",
"với",
"xã",
"t... |
bắt buộc phải học nó luôn đứng đầu trong danh sách các động tác phải học đầu tiên trong huấn luyện parkour bullet rolling lăn ngang dọc chéo qua vai để giảm lực khi rơi nhảy từ độ cao quá đầu xuống đất là kỹ thuật thứ hai sau landing mà các traceur và traceuse bắt buộc phải học nó luôn luôn đứng trong danh sách các độn... | [
"bắt",
"buộc",
"phải",
"học",
"nó",
"luôn",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"động",
"tác",
"phải",
"học",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"huấn",
"luyện",
"parkour",
"bullet",
"rolling",
"lăn",
"ngang",
"dọc",
"chéo",
"qua",
"vai",
"để",
"giảm",
... |
vai ngữ nghĩa trong các lý thuyết ngôn ngữ học nhất định vai ngữ nghĩa tiếng anh semantic role là thuật ngữ dùng để diễn tả vai trò của các cụm danh từ đối với hành động hay trạng thái mô tả bởi động từ hay vị từ chính của câu ví dụ trong câu hoa đã ăn quả táo hoa là người thực hiện động tác ăn và là tác thể quả táo là... | [
"vai",
"ngữ",
"nghĩa",
"trong",
"các",
"lý",
"thuyết",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"nhất",
"định",
"vai",
"ngữ",
"nghĩa",
"tiếng",
"anh",
"semantic",
"role",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"dùng",
"để",
"diễn",
"tả",
"vai",
"trò",
"của",
"các",
"cụm",
"danh",
"từ",
... |
nhiên một tuyến đường sắt có thể được điện khí hóa theo cách có một mạng điện khép kín và độc lập có nguồn điện dự phòng và nguồn điện dự phòng sẽ được sử dụng nếu lưới điện quốc gia hoặc vùng bị ngừng hoạt động bullet cảm quan cấu trúc đường dây trên cao và hệ thống cáp có thể có tác động cảnh quan đáng kể so với khôn... | [
"nhiên",
"một",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"có",
"thể",
"được",
"điện",
"khí",
"hóa",
"theo",
"cách",
"có",
"một",
"mạng",
"điện",
"khép",
"kín",
"và",
"độc",
"lập",
"có",
"nguồn",
"điện",
"dự",
"phòng",
"và",
"nguồn",
"điện",
"dự",
"phòng",
"sẽ",
"đượ... |
lại nổ ra quanh khu vực peters hill khi một sư đoàn miền bắc tiến lên đỉnh đồi đóng lại ngay trước trận tuyến quân miền nam quá trưa một sư đoàn miền nam tấn công và đẩy lui quân đoàn i của thiếu tướng alexander m mccook bên sườn trái quân miền bắc khi có thêm nhiều sư đoàn miền nam đến tham chiến quân miền bắc vẫn ngo... | [
"lại",
"nổ",
"ra",
"quanh",
"khu",
"vực",
"peters",
"hill",
"khi",
"một",
"sư",
"đoàn",
"miền",
"bắc",
"tiến",
"lên",
"đỉnh",
"đồi",
"đóng",
"lại",
"ngay",
"trước",
"trận",
"tuyến",
"quân",
"miền",
"nam",
"quá",
"trưa",
"một",
"sư",
"đoàn",
"miền",
"... |
nhạc trịnh tấn thành huỳnh quốc cường phạm anh tuấn ngô công nhậm nguyễn phát đạt năm 1989 và 1996 trần công minh đoạt chức vô địch quốc gia trong màu áo đồng tháp ông đã thi đầu cho đồng tháp đến khi giải nghệ vào năm 2002 == sự nghiệp thi đấu quốc tế == trần công minh được gọi vào đội tuyển quốc gia lần đầu tiên vào ... | [
"nhạc",
"trịnh",
"tấn",
"thành",
"huỳnh",
"quốc",
"cường",
"phạm",
"anh",
"tuấn",
"ngô",
"công",
"nhậm",
"nguyễn",
"phát",
"đạt",
"năm",
"1989",
"và",
"1996",
"trần",
"công",
"minh",
"đoạt",
"chức",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"trong",
"màu",
"áo",
"đ... |
cyathea halconensis là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyathea",
"halconensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
tập có 10-11 chương chất lượng các trang đơn hành bản được đánh giá là tốt hơn so với các trang mezon ikkoku trên big shonen tuy nhiên các đơn hành bản càng lúc càng hiếm vì shogakukan về sau đã phát hành các tập truyện mới hơn đẹp hơn và đắt tiền hơn ví dụ như loạt đơn hành bản khổ rộng wideban 10 tập đã được xuất bản... | [
"tập",
"có",
"10-11",
"chương",
"chất",
"lượng",
"các",
"trang",
"đơn",
"hành",
"bản",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"tốt",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"trang",
"mezon",
"ikkoku",
"trên",
"big",
"shonen",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"đơn",
"hành",
"bản",
"càn... |
liuixalus calcarius danh pháp đồng nghĩa liuixalus catbaensis là một loài ếch cây mới được phát hiện tại việt nam do các nhà khoa học thuộc viện hàn lâm khoa học nga đại học quốc gia moskva và bảo tàng thiên nhiên việt nam ghi nhận đồng thời công bố một loài mới cho khoa học == đặc điểm == loài ếch cây mới này có kích ... | [
"liuixalus",
"calcarius",
"danh",
"pháp",
"đồng",
"nghĩa",
"liuixalus",
"catbaensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"cây",
"mới",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"việt",
"nam",
"do",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"thuộc",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
... |
nhất là -38 9 °c -38 °f vào ngày 29 tháng 12 năm 1933 và là thủ đô lạnh hàng thứ nhì trên thế giới sau ulaanbaatar mông cổ với khí hậu đặc biệt này ottawa rất hãnh diện về các hoạt động hàng năm nhưng cũng có yêu cầu đa dạng về quần áo tuy nhiên vì khí hậu vào mùa hè rất ấm áp nên ottawa chỉ xếp hạng thứ 7 trong các th... | [
"nhất",
"là",
"-38",
"9",
"°c",
"-38",
"°f",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"1933",
"và",
"là",
"thủ",
"đô",
"lạnh",
"hàng",
"thứ",
"nhì",
"trên",
"thế",
"giới",
"sau",
"ulaanbaatar",
"mông",
"cổ",
"với",
"khí",
"hậu",
"đặc",
"biệt",
"n... |
prionocera sordida là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic | [
"prionocera",
"sordida",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"nearctic"
] |
hình mẫu phụ nữ có ảnh hưởng nhất của cô là giáo viên hóa học trung học cô bắt đầu theo học đại học chuyên ngành toán học nhưng sau đó chuyển sang vật lý cô nhận bằng cử nhân vật lý tại viện công nghệ massachusetts vào năm 1987 và bằng tiến sĩ dưới sự hướng dẫn của gerry neugebauer tại viện công nghệ california vào năm... | [
"hình",
"mẫu",
"phụ",
"nữ",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"của",
"cô",
"là",
"giáo",
"viên",
"hóa",
"học",
"trung",
"học",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"theo",
"học",
"đại",
"học",
"chuyên",
"ngành",
"toán",
"học",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"sang",
"vật... |
trung tâm praga koneser là một khu phức hợp gồm các cơ sở dân cư văn phòng văn hóa và giải trí nằm trong khuôn viên của nhà máy vodka warsaw koneser trước đây khu phức hợp được bao quanh bởi các đường ząbkowska nieporęcka białostocka và markowska từ mọi phía == mô tả chung == các tác giả của dự án trung tâm praga kones... | [
"trung",
"tâm",
"praga",
"koneser",
"là",
"một",
"khu",
"phức",
"hợp",
"gồm",
"các",
"cơ",
"sở",
"dân",
"cư",
"văn",
"phòng",
"văn",
"hóa",
"và",
"giải",
"trí",
"nằm",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"của",
"nhà",
"máy",
"vodka",
"warsaw",
"koneser",
"trước"... |
đó tên là <nowiki> windows xp nowiki> === files explorer === files explorer được đặt trên windows xp vào tháng 1 năm 2001 lúc ban đầu phát hành windows whistler beta 3 nó chính thức giữa các phần mềm windows live essentials và các thư mục pictures và music nó phát triển bởi windows live search và windows essentials chí... | [
"đó",
"tên",
"là",
"<nowiki>",
"windows",
"xp",
"nowiki>",
"===",
"files",
"explorer",
"===",
"files",
"explorer",
"được",
"đặt",
"trên",
"windows",
"xp",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2001",
"lúc",
"ban",
"đầu",
"phát",
"hành",
"windows",
"whistler",
"beta... |
heliaeschna fuliginosa là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ aeshnidae loài này có ở angola cameroon cộng hòa trung phi cộng hòa dân chủ congo bờ biển ngà guinea xích đạo gabon gambia ghana guinea liberia nigeria sierra leone và uganda môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận... | [
"heliaeschna",
"fuliginosa",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"aeshnidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"angola",
"cameroon",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"guinea",
"xích... |
rondeletia christii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"rondeletia",
"christii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
sử dụng một loạt các nhãn hiệu và khái niệm phần này giới thiệu một số trong số họ ý tưởng về một nền kinh tế tri thức hoặc kinh tế thông tin xã hội hậu công nghiệp xã hội hậu hiện đại xã hội mạng cách mạng thông tin chủ nghĩa tư bản thông tin chủ nghĩa tư bản mạng và các khái niệm tương tự đã được tranh luận trong nhi... | [
"sử",
"dụng",
"một",
"loạt",
"các",
"nhãn",
"hiệu",
"và",
"khái",
"niệm",
"phần",
"này",
"giới",
"thiệu",
"một",
"số",
"trong",
"số",
"họ",
"ý",
"tưởng",
"về",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tri",
"thức",
"hoặc",
"kinh",
"tế",
"thông",
"tin",
"xã",
"... |
Lê Chân ( ; 20 - 43 ) là một trong những nữ tướng xuất sắc của Hai Bà Trưng . | [
"Lê",
"Chân",
"(",
";",
"20",
"-",
"43",
")",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nữ",
"tướng",
"xuất",
"sắc",
"của",
"Hai",
"Bà",
"Trưng",
"."
] |
miên ức chữ hán 綿億 10 tháng 9 năm 1764 14 tháng 4 năm 1815 ái tân giác la là con trai của vinh thuần thân vương vĩnh kỳ cháu nội của thanh cao tông càn long đế và du quý phi kha lý diệp đặc thị == cuộc đời == miên ức sinh vào giờ tuất ngày 15 tháng 8 âm lịch năm càn long thứ 29 1764 ông là con trai thứ 5 và là con trai... | [
"miên",
"ức",
"chữ",
"hán",
"綿億",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"1764",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"1815",
"ái",
"tân",
"giác",
"la",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"vinh",
"thuần",
"thân",
"vương",
"vĩnh",
"kỳ",
"cháu",
"nội",
"của",
"thanh",
"cao",
"tô... |
pholidota corniculata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pfitzer kraenzl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"pholidota",
"corniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"pfitzer",
"kraenzl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
agdistis arenbergeri là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở nam phi | [
"agdistis",
"arenbergeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
elaphoglossum longius là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"elaphoglossum",
"longius",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
theo trường phái ấn tượng và những người cùng thời với ông gerson được học viện mỹ thuật st petersburg trao danh hiệu hàn lâm vào năm 1873 và trao danh hiệu giáo sư năm 1878 gerson cũng làm việc như một kiến trúc sư và nhà phê bình nghệ thuật ông nổi tiếng khắp ba lan với các bức tranh lịch sử manh tính yêu nước các cả... | [
"theo",
"trường",
"phái",
"ấn",
"tượng",
"và",
"những",
"người",
"cùng",
"thời",
"với",
"ông",
"gerson",
"được",
"học",
"viện",
"mỹ",
"thuật",
"st",
"petersburg",
"trao",
"danh",
"hiệu",
"hàn",
"lâm",
"vào",
"năm",
"1873",
"và",
"trao",
"danh",
"hiệu",
... |
croton flavens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1759 | [
"croton",
"flavens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1759"
] |
hợp nhân dân đi làm ăn uống nghỉ ngơi khi bà qua đời người dân quanh vùng lập đền thờ bà tôn bà làm phúc thần và lấy tiếng mõ là tên cho đền để tưởng nhớ công đức của bà đền mõ ngoài ra những địa danh lân cận cũng cùng tên là chùa mõ tổng mõ chợ mõ công lao của bà được ghi nhận bằng 11 bản sắc phong của các triều đại c... | [
"hợp",
"nhân",
"dân",
"đi",
"làm",
"ăn",
"uống",
"nghỉ",
"ngơi",
"khi",
"bà",
"qua",
"đời",
"người",
"dân",
"quanh",
"vùng",
"lập",
"đền",
"thờ",
"bà",
"tôn",
"bà",
"làm",
"phúc",
"thần",
"và",
"lấy",
"tiếng",
"mõ",
"là",
"tên",
"cho",
"đền",
"để",... |
xã summit quận callaway missouri xã summit là một xã thuộc quận callaway tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 8 873 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"summit",
"quận",
"callaway",
"missouri",
"xã",
"summit",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"callaway",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"8",
"873",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==... |
vida alves vida amélia guedes alves 15 tháng 4 năm 1928 – 3 tháng 1 năm 2017 là một nữ diễn viên người brazil và là người tiên phong của truyền hình brazil sớm có sự nghiệp kéo dài hơn bảy mươi năm năm 1951 alves đã làm nên lịch sử khi cô và nam diễn viên walter forster thực hiện nụ hôn trên màn hình đầu tiên được phát... | [
"vida",
"alves",
"vida",
"amélia",
"guedes",
"alves",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1928",
"–",
"3",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"brazil",
"và",
"là",
"người",
"tiên",
"phong",
"của",
"truyền",
"hình",
"brazil... |
hms benbow 1913 hms benbow là một thiết giáp hạm dreadnought của hải quân hoàng gia anh quốc là chiếc thứ ba thuộc lớp thiết giáp hạm iron duke tên của nó được đặt nhằm tôn vinh đô đốc john benbow benbow được đặt hàng trong dự toán chế tạo hải quân 1911 và được chế tạo tại xưởng tàu của hãng william beardmore and compa... | [
"hms",
"benbow",
"1913",
"hms",
"benbow",
"là",
"một",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"dreadnought",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"là",
"chiếc",
"thứ",
"ba",
"thuộc",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"iron",
"duke",
"tên",
"của",
"nó",
"... |
sultaniye gümüşova sultaniye là một xã thuộc huyện gümüşova tỉnh düzce thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 331 người | [
"sultaniye",
"gümüşova",
"sultaniye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gümüşova",
"tỉnh",
"düzce",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"331",
"người"
] |
bombus weisi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1903 | [
"bombus",
"weisi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
- Chùa Bà Thiên Hậu tại Quận 5 , Thành phố Hồ Chí Minh . - Miếu Bà Chúa Xứ Núi Sam tại thành phố Châu Đốc , An Giang . | [
"-",
"Chùa",
"Bà",
"Thiên",
"Hậu",
"tại",
"Quận",
"5",
",",
"Thành",
"phố",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
".",
"-",
"Miếu",
"Bà",
"Chúa",
"Xứ",
"Núi",
"Sam",
"tại",
"thành",
"phố",
"Châu",
"Đốc",
",",
"An",
"Giang",
"."
] |
11315 salpêtrière là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1320 2052127 ngày 3 61 năm nó được phát hiện ngày 8 tháng 7 năm 1994 | [
"11315",
"salpêtrière",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1320",
"2052127",
"ngày",
"3",
"61",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994"
] |
silkroad inc là một công ty của mỹ được thành lập vào năm 1991 tập trung vào thiết kế kiến trúc chiến lược chính sách và sự an toàn cho những dịch vụ internet mạng và hệ thống đường dây công ty được biết đến nhiều nhất với công việc hệ thống mạng cho không quân hoa kỳ | [
"silkroad",
"inc",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"của",
"mỹ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1991",
"tập",
"trung",
"vào",
"thiết",
"kế",
"kiến",
"trúc",
"chiến",
"lược",
"chính",
"sách",
"và",
"sự",
"an",
"toàn",
"cho",
"những",
"dịch",
"vụ",
"... |
còn phục vụ toàn thể bộ quốc phòng hoa kỳ trong vai trò là cơ quan vận tải quân dụng đường biển cơ quan này vận chuyển trang bị xăng dầu đạn dược và các vật liệu hàng hóa khác cho quân đội hoa kỳ trên toàn thế giới trên 95% đồ tiếp liệu cần thiết cho quân đội hoa kỳ được bộ tư lệnh hải vận quân sự vận chuyển cơ quan nà... | [
"còn",
"phục",
"vụ",
"toàn",
"thể",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"vai",
"trò",
"là",
"cơ",
"quan",
"vận",
"tải",
"quân",
"dụng",
"đường",
"biển",
"cơ",
"quan",
"này",
"vận",
"chuyển",
"trang",
"bị",
"xăng",
"dầu",
"đạn",
"dược",
"và",... |
habrostolodes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"habrostolodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
roth bei nürnberg là một thị trấn thuộc bang bayern đức đây là huyện lỵ của huyện landkreis roth == liên kết ngoài == bullet website | [
"roth",
"bei",
"nürnberg",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"bang",
"bayern",
"đức",
"đây",
"là",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"landkreis",
"roth",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website"
] |
asplenium pteridoides là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"pteridoides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
tongeren huyện huyện tongeren là một trong ba huyện hành chính ở tỉnh limburg bỉ huyện này vừa là huyện hành chính và huyện tư pháp tuy nhiên huyện tư pháp tongeren cũng bao gồm các đô thị of bocholt bree kinrooi meeuwen-gruitrode dilsen-stokkem và maaseik ở huyện maaseik == các đô thị == huyện hành chính tongeren bao ... | [
"tongeren",
"huyện",
"huyện",
"tongeren",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"huyện",
"hành",
"chính",
"ở",
"tỉnh",
"limburg",
"bỉ",
"huyện",
"này",
"vừa",
"là",
"huyện",
"hành",
"chính",
"và",
"huyện",
"tư",
"pháp",
"tuy",
"nhiên",
"huyện",
"tư",
"pháp",
"tong... |
justin bieber bullet thunder – imagine dragons bullet stay – zedd và alessia cara bullet album giọng pop truyền thống xuất sắc nhất bullet tony bennett celebrates 90 – dae bennett nhà sản xuất nhiều nghệ sĩ bullet nobody but me deluxe version – michael bublé bullet triplicate – bob dylan bullet in full swing – seth mac... | [
"justin",
"bieber",
"bullet",
"thunder",
"–",
"imagine",
"dragons",
"bullet",
"stay",
"–",
"zedd",
"và",
"alessia",
"cara",
"bullet",
"album",
"giọng",
"pop",
"truyền",
"thống",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"tony",
"bennett",
"celebrates",
"90",
"–",
"da... |
mỏ muối kłodawa tiếng ba lan kopalnia soli kłodawa ksk là mỏ muối đang hoạt động lớn nhất ở ba lan nó nằm ở kłodawa hạt koło voivodship greater poland == lịch sử == năm 1939 giáo sư người ba lan edward walery janczewski đã phát hiện ra một lớp muối dài 63 km và rộng 4 km giữa izbica kujawska và solca wielka các mũi kho... | [
"mỏ",
"muối",
"kłodawa",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"kopalnia",
"soli",
"kłodawa",
"ksk",
"là",
"mỏ",
"muối",
"đang",
"hoạt",
"động",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"ở",
"kłodawa",
"hạt",
"koło",
"voivodship",
"greater",
"poland",
"==",
"lịch",... |
geonoma tenuissima là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được h e moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"geonoma",
"tenuissima",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"e",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
elaeocarpus kirtonii là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được f muell ex f m bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"elaeocarpus",
"kirtonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"ex",
"f",
"m",
"bailey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
piou piou vs cactus từ cách chơi gõ gõ vào màn hình đến tạo hình con chim màu vàng với cái mỏ to màu đỏ và các chướng ngại màu xanh lá kek tác giả người pháp của trò chơi piou piou vs cactus cũng đã lên tiếng về sự tương đồng quá lớn giữa hai trò chơi flappy bird ra đời sau piou piou vs cactus khoảng 2 năm khi kek liên... | [
"piou",
"piou",
"vs",
"cactus",
"từ",
"cách",
"chơi",
"gõ",
"gõ",
"vào",
"màn",
"hình",
"đến",
"tạo",
"hình",
"con",
"chim",
"màu",
"vàng",
"với",
"cái",
"mỏ",
"to",
"màu",
"đỏ",
"và",
"các",
"chướng",
"ngại",
"màu",
"xanh",
"lá",
"kek",
"tác",
"gi... |
stolonivector clasmatocoleoides là một loài rêu trong họ geocalycaceae loài này được j j engel mô tả khoa học đầu tiên năm 2009 | [
"stolonivector",
"clasmatocoleoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"geocalycaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"engel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
cộng hòa nhân dân trung hoa === năm 1953 thâm quyến thay thế cho nam đầu là huyện lỵ do sự nổi bật ngày càng cao của thị trấn như ga cuối phía nam của trung quốc phần của đường sắt cửu – quảng cũ năm 1979 huyện bảo an được đổi tên là thành phố thâm quyến theo tên huyện lỵ và phần lớn thành phố thâm quyến trở thành đặc ... | [
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"===",
"năm",
"1953",
"thâm",
"quyến",
"thay",
"thế",
"cho",
"nam",
"đầu",
"là",
"huyện",
"lỵ",
"do",
"sự",
"nổi",
"bật",
"ngày",
"càng",
"cao",
"của",
"thị",
"trấn",
"như",
"ga",
"cuối",
"phía",
"nam",
... |
cùng chung mô hứa văn chẩn và biên hạo về nam lý cảnh thấy hứa văn chẩn và biên hạo làm tướng thua trận nên cấm không cho họ cầm quân nữa vào lúc này lý cảnh đã chán nản vì những thất bại quân sự lý trịnh cốc đề nghị giao phó quốc chính cho tống tề khâu chung mô thân thiện với lý đức minh và muốn trả thù cho đức minh n... | [
"cùng",
"chung",
"mô",
"hứa",
"văn",
"chẩn",
"và",
"biên",
"hạo",
"về",
"nam",
"lý",
"cảnh",
"thấy",
"hứa",
"văn",
"chẩn",
"và",
"biên",
"hạo",
"làm",
"tướng",
"thua",
"trận",
"nên",
"cấm",
"không",
"cho",
"họ",
"cầm",
"quân",
"nữa",
"vào",
"lúc",
... |
hội nghị và lễ hội khác nhau được tổ chức vào dịp quốc tế khoan dung trong số đó liên hoan phim hoạt hình khoan dung toàn cầu tại drammen na uy đã tổ chức một liên hoan phim hoạt hình quốc tế vào năm 2013 == xem thêm == bullet bao dung bullet giải thưởng unesco-madanjeet singh cho việc thúc đẩy khoan dung và không bạo ... | [
"hội",
"nghị",
"và",
"lễ",
"hội",
"khác",
"nhau",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"dịp",
"quốc",
"tế",
"khoan",
"dung",
"trong",
"số",
"đó",
"liên",
"hoan",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"khoan",
"dung",
"toàn",
"cầu",
"tại",
"drammen",
"na",
"uy",
"đã",
"tổ"... |
việc mục vụ với thẩm quyền và cương vị của một linh mục ngày 26 tháng 5 năm 1967 tòa thánh loan tin giáo hoàng đã quyết định tuyển chọn linh mục cahal brendan daly 50 tuổi gia nhập giám mục đoàn công giáo hoàn vũ với vị trí được bổ nhiệm là giám mục chính tòa giáo phận ardagh lễ tấn phong cho vị giám mục tân cử được tổ... | [
"việc",
"mục",
"vụ",
"với",
"thẩm",
"quyền",
"và",
"cương",
"vị",
"của",
"một",
"linh",
"mục",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"năm",
"1967",
"tòa",
"thánh",
"loan",
"tin",
"giáo",
"hoàng",
"đã",
"quyết",
"định",
"tuyển",
"chọn",
"linh",
"mục",
"cahal",
... |
Kể từ khi người Trung Quốc phát minh ra giấy vào năm 105 , giấy đã bắt đầu được sử dụng rộng rãi ở Trung Quốc và mãi cho đến năm 750 , kỹ thuật sản xuất giấy mới lan truyền đến phương Tây thông qua Samarkand bởi các tù binh người Trung Quốc bị bắt trong Trận Đát La Tư giữa nhà Đường và nhà Abbas của người Hồi giáo . | [
"Kể",
"từ",
"khi",
"người",
"Trung",
"Quốc",
"phát",
"minh",
"ra",
"giấy",
"vào",
"năm",
"105",
",",
"giấy",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"mãi",
"cho",
"đến",
"năm",
"750",
",",
"kỹ",
"thuật",... |
là khoảng 6 25 đến 8 98 usd một liều == phổ tác động == capreomycin thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng mycobacterium tuberculosis sự tăng trưởng của vi khuẩn mycobacterium tuberculosis được phát hiện bị ức chế ở nồng độ thuốc 2 5 μg ml | [
"là",
"khoảng",
"6",
"25",
"đến",
"8",
"98",
"usd",
"một",
"liều",
"==",
"phổ",
"tác",
"động",
"==",
"capreomycin",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"nhiễm",
"trùng",
"mycobacterium",
"tuberculosis",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"của",
"vi... |
epania iriei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"epania",
"iriei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
opočno louny opočno là một làng thuộc huyện louny vùng ústecký cộng hòa séc | [
"opočno",
"louny",
"opočno",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"louny",
"vùng",
"ústecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
cosmia eugeniae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"cosmia",
"eugeniae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thuidium subgranulatum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được geh hampe kindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"thuidium",
"subgranulatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"geh",
"hampe",
"kindb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
Đạo Viên (không rõ năm sinh năm mất và tên thật), là Quốc sư triều Trần và là thiền sư thuộc thế hệ thứ hai của thiền phái Trúc Lâm Yên Tử trong lịch sử Phật giáo Việt Nam . | [
"Đạo",
"Viên",
"(không",
"rõ",
"năm",
"sinh",
"năm",
"mất",
"và",
"tên",
"thật),",
"là",
"Quốc",
"sư",
"triều",
"Trần",
"và",
"là",
"thiền",
"sư",
"thuộc",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"hai",
"của",
"thiền",
"phái",
"Trúc",
"Lâm",
"Yên",
"Tử",
"trong",
"lịch"... |
erysimum talijevii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được klokov mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"erysimum",
"talijevii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"klokov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn súng cối chống tàu ngầm hedgehog mk 10 có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn hai đường ray mk 9 và tám máy ph... | [
"trang",
"bị",
"bao",
"gồm",
"ba",
"pháo",
"50",
"cal",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đơn",
"có",
"thể",
"đối",
"hạm",
"hoặc",
"phòng",
"không",
"một",
"khẩu",
"đội",
"pháo",
"phòng",
"không",
"bofors",
"40",
"mm",
"nòng",
"đôi",
"và",
"tám",
"phá... |
hıdırlı ortaköy hıdırlı là một xã thuộc huyện ortaköy tỉnh aksaray thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 235 người | [
"hıdırlı",
"ortaköy",
"hıdırlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ortaköy",
"tỉnh",
"aksaray",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"235",
"người"
] |
abierto mexicano telcel 2019 đơn nam juan martín del potro là đương kim vô địch nhưng rút lui vì chấn thương sau khi được đặc cách trước khi giải đấu bắt đầu nick kyrgios là nhà vô địch đánh bại alexander zverev trong trận chung kết 6–3 6–4 kyrgios đã cứu ba match point trong loạt tiebreak ở set 3 trong vòng 2 trước ra... | [
"abierto",
"mexicano",
"telcel",
"2019",
"đơn",
"nam",
"juan",
"martín",
"del",
"potro",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"rút",
"lui",
"vì",
"chấn",
"thương",
"sau",
"khi",
"được",
"đặc",
"cách",
"trước",
"khi",
"giải",
"đấu",
"bắt",
"đầu",
... |
tephrina indotata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"tephrina",
"indotata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mitrella annonaceae mitrella là một chi thực vật trong họ na annonaceae == từ nguyên == là dạng thu nhỏ của mitra nghĩa là mũ mũ tế == phân bố == các loài trong chi này có tại borneo java bán đảo mã lai new guinea lãnh thổ bắc úc các loài có ở việt nam trước đây từng được xếp trong chi này thì hiện tại được chuyển sang... | [
"mitrella",
"annonaceae",
"mitrella",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"trong",
"họ",
"na",
"annonaceae",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"là",
"dạng",
"thu",
"nhỏ",
"của",
"mitra",
"nghĩa",
"là",
"mũ",
"mũ",
"tế",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"các",
"loài"... |
philodendron applanatum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được g m barroso miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"philodendron",
"applanatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"m",
"barroso",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
5 trấn của thành gia định thành 6 tỉnh phiên an biên hòa định tường vĩnh long an giang hà tiên phủ tân bình được tách ra lập thành phủ mới lấy tên là tân an thuộc tỉnh phiên an năm 1833 lê văn khôi khởi nghĩa chiếm tỉnh phiên an năm 1836 sau khi dẹp được lê văn khôi và thu phục lại thành gia định thì minh mạng đã cho p... | [
"5",
"trấn",
"của",
"thành",
"gia",
"định",
"thành",
"6",
"tỉnh",
"phiên",
"an",
"biên",
"hòa",
"định",
"tường",
"vĩnh",
"long",
"an",
"giang",
"hà",
"tiên",
"phủ",
"tân",
"bình",
"được",
"tách",
"ra",
"lập",
"thành",
"phủ",
"mới",
"lấy",
"tên",
"là"... |
calicnemia gulinensis là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được yu bu mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"calicnemia",
"gulinensis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"yu",
"bu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
chuari khas là một thị xã và là một nagar panchayat của quận chamba thuộc bang himachal pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ chuari khas có dân số 3016 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% chuari khas có tỷ lệ 76% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quố... | [
"chuari",
"khas",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"chamba",
"thuộc",
"bang",
"himachal",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn"... |
lánh nạn đến đêm bà nội trịnh cán bà sét mẹ trịnh sâm sai người tìm rước cháu về hôm sau trịnh cán bị giáng xuống làm cung quốc công rồi hơn tháng sau thì bị bệnh qua đời === bị giam và qua đời === và quãng đời cuối của đặng thị huệ khi bà đã không còn gì sau cuộc tranh giành quyền lực được sách hoàng lê nhất thống chí... | [
"lánh",
"nạn",
"đến",
"đêm",
"bà",
"nội",
"trịnh",
"cán",
"bà",
"sét",
"mẹ",
"trịnh",
"sâm",
"sai",
"người",
"tìm",
"rước",
"cháu",
"về",
"hôm",
"sau",
"trịnh",
"cán",
"bị",
"giáng",
"xuống",
"làm",
"cung",
"quốc",
"công",
"rồi",
"hơn",
"tháng",
"sau... |
cymatiella sexcostata là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ranellidae họ ốc tù và | [
"cymatiella",
"sexcostata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ranellidae",
"họ",
"ốc",
"tù",
"và"
] |
fagraea cuspidata là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"fagraea",
"cuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
elaeocarpus murudensis là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1928 | [
"elaeocarpus",
"murudensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
theridion adjacens là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion adjacens được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1896 | [
"theridion",
"adjacens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"theridion",
"theridion",
"adjacens",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
palpelius kuekenthali là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi palpelius palpelius kuekenthali được mary agard pocock miêu tả năm 1897 | [
"palpelius",
"kuekenthali",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"palpelius",
"palpelius",
"kuekenthali",
"được",
"mary",
"agard",
"pocock",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
prorella discoidalis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"prorella",
"discoidalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
compact trong toán học không gian compact là một khái niệm rất quan trọng của tô pô tùy theo không gian ta xét là không gian mêtric hay không gian euclide mà có những định nghĩa khác nhau so với không gian tô pô tổng quát == giới thiệu == một ví dụ cơ bản về không gian compact là không gian con formula_1 của formula_2 ... | [
"compact",
"trong",
"toán",
"học",
"không",
"gian",
"compact",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"rất",
"quan",
"trọng",
"của",
"tô",
"pô",
"tùy",
"theo",
"không",
"gian",
"ta",
"xét",
"là",
"không",
"gian",
"mêtric",
"hay",
"không",
"gian",
"euclide",
"mà",
... |
mylabris flexuosa là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được a g olivier miêu tả khoa học năm 1811 | [
"mylabris",
"flexuosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"g",
"olivier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1811"
] |
melothria trilobata là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được cogn mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"melothria",
"trilobata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
çilhoroz çayırlı çilhoroz là một xã thuộc huyện çayırlı tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 15 người | [
"çilhoroz",
"çayırlı",
"çilhoroz",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çayırlı",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"15",
"người"
] |
verbesina linearis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mcvaugh b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"verbesina",
"linearis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"mcvaugh",
"b",
"l",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
Tiên Điền là thị trấn huyện lỵ của huyện Nghi Xuân , tỉnh Hà Tĩnh , Việt Nam . Thị trấn Tiên Điền có làng Tiên Điền , xưa thuộc phủ Đức Quang , trấn Nghệ An , là quê hương của Đại thi hào Nguyễn Du và nhiều danh nhân , nhà khoa bảng nổi tiếng . | [
"Tiên",
"Điền",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"Nghi",
"Xuân",
",",
"tỉnh",
"Hà",
"Tĩnh",
",",
"Việt",
"Nam",
".",
"Thị",
"trấn",
"Tiên",
"Điền",
"có",
"làng",
"Tiên",
"Điền",
",",
"xưa",
"thuộc",
"phủ",
"Đức",
"Quang",
",",
"t... |
polyspatha paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"polyspatha",
"paniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
pyrrocoma lanceolata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"pyrrocoma",
"lanceolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"greene",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
bãi xuống sông sông damodar là một chi lưu của sông hằng và từng được gọi là nỗi đau của bengal do thường xuyên gây lụt song một số đập được xây trên sông trong khuôn khổ dự án thung lũng damodar có ít nhất chín huyện trong bang bị ô nhiễm asen nước ngầm và một ước tính cho rằng 8 7 triệu người uống nước có chứa hàm lư... | [
"bãi",
"xuống",
"sông",
"sông",
"damodar",
"là",
"một",
"chi",
"lưu",
"của",
"sông",
"hằng",
"và",
"từng",
"được",
"gọi",
"là",
"nỗi",
"đau",
"của",
"bengal",
"do",
"thường",
"xuyên",
"gây",
"lụt",
"song",
"một",
"số",
"đập",
"được",
"xây",
"trên",
"... |
chiricahuia cavicola là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"chiricahuia",
"cavicola",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
đối với vai trò này khóa nòng đã được sửa đổi đôi chút để cho phép lấy đạn lên từ cả hai phía và trong một phiên bản hai khẩu súng đã được gắn với nhau để tạo thành một vũ khí được gọi là mg 81z zwilling khi không quân đức bị thất bại trong cuộc chiến giành ưu thế trên không mg-15 và mg-81 được thiết kế như là súng máy... | [
"đối",
"với",
"vai",
"trò",
"này",
"khóa",
"nòng",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"đôi",
"chút",
"để",
"cho",
"phép",
"lấy",
"đạn",
"lên",
"từ",
"cả",
"hai",
"phía",
"và",
"trong",
"một",
"phiên",
"bản",
"hai",
"khẩu",
"súng",
"đã",
"được",
"gắn",
"vớ... |
bodianus dictynna là một loài cá biển thuộc chi bodianus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2006 == từ nguyên == từ định danh của loài này dictynna cũng là một tên gọi khác của nữ thần diana hàm ý đề cập đến sự tương đồng về kiểu màu với bodianus diana một loài cũng mang tên của nữ thần dian... | [
"bodianus",
"dictynna",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"bodianus",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2006",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",... |
acanthuriformes là một bộ sinh học của lớp cá vây tia một phần của nhánh percomorpha một số nhà nghiên cứu xếp các loài cá trong phân loại bộ acanthuriformes vào các phân bộ acanthuroidea và percoidea của bộ perciformes == phân loại == phiên bản thứ 5 của fishes of the world đã phân loại các loài cá trong bộ acanthurif... | [
"acanthuriformes",
"là",
"một",
"bộ",
"sinh",
"học",
"của",
"lớp",
"cá",
"vây",
"tia",
"một",
"phần",
"của",
"nhánh",
"percomorpha",
"một",
"số",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"xếp",
"các",
"loài",
"cá",
"trong",
"phân",
"loại",
"bộ",
"acanthuriformes",
"vào",
... |
pachnobia rhaetica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pachnobia",
"rhaetica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đĩa tạo thành một vòng hẹp gợn sóng xung quanh đỉnh bầu nhụy rời nhẵn nhụi trở thành vòng tròn ở quả bộ nhụy 3 lá noãn bầu nhụy hạ hoặc chủ yếu là hạ rậm lông ở đỉnh vòi nhụy nguyên nhẵn nhụi có nhú nổi rõ trong phần lớn chiều dài của nó đỉnh với đầu nhụy 3 thùy quả một quả nang nẻ khoảng nửa hạ hoặc phần lớn là hạ hìn... | [
"đĩa",
"tạo",
"thành",
"một",
"vòng",
"hẹp",
"gợn",
"sóng",
"xung",
"quanh",
"đỉnh",
"bầu",
"nhụy",
"rời",
"nhẵn",
"nhụi",
"trở",
"thành",
"vòng",
"tròn",
"ở",
"quả",
"bộ",
"nhụy",
"3",
"lá",
"noãn",
"bầu",
"nhụy",
"hạ",
"hoặc",
"chủ",
"yếu",
"là",
... |
Gói ứng dụng Android (APK) là định dạng tập tin đóng gói sử dụng bởi hệ điều hành Android khi phân phối và cài đặt ứng dụng di động và middleware. | [
"Gói",
"ứng",
"dụng",
"Android",
"(APK)",
"là",
"định",
"dạng",
"tập",
"tin",
"đóng",
"gói",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"hệ",
"điều",
"hành",
"Android",
"khi",
"phân",
"phối",
"và",
"cài",
"đặt",
"ứng",
"dụng",
"di",
"động",
"và",
"middleware."
] |
allavaram là một mandal thuộc huyện east godavari bang andhra pradesh ấn độ | [
"allavaram",
"là",
"một",
"mandal",
"thuộc",
"huyện",
"east",
"godavari",
"bang",
"andhra",
"pradesh",
"ấn",
"độ"
] |
entire body tác phẩm đầu tiên bằng tiếng anh từ một thành viên của cộng đồng hijra cô cũng đã diễn xuất và chỉ đạo một số vở kịch về các vấn đề giới tính và tình dục ở tamil và kannada sự thật về tôi câu chuyện cuộc sống hijra của a revathi là một phần của giáo trình dành cho sinh viên năm cuối của trường đại học mỹ ở ... | [
"entire",
"body",
"tác",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"từ",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"cộng",
"đồng",
"hijra",
"cô",
"cũng",
"đã",
"diễn",
"xuất",
"và",
"chỉ",
"đạo",
"một",
"số",
"vở",
"kịch",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"giới",... |
schwartziella paucicostata là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae | [
"schwartziella",
"paucicostata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
zorzines megaproterva là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"zorzines",
"megaproterva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
xã hội chủ nghĩa của trung quốc == xem thêm == bullet chu ân lai | [
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"của",
"trung",
"quốc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chu",
"ân",
"lai"
] |
là triệu chứng dễ dàng nhận nhất nhưng nó không biểu hiện nổi bật ở tất cả các bệnh nhân dày da thường xuất hiện ở đầu các ngón đến khớp bàn ngón trong thời kỳ đầu da có thể xuất hiện phù nề và viêm === sao mạch === các nốt sao mạch giãn mao mạch xảy ra trên da mặt bề mặt lòng bàn tay và niêm mạc sao mạch có xu hướng n... | [
"là",
"triệu",
"chứng",
"dễ",
"dàng",
"nhận",
"nhất",
"nhưng",
"nó",
"không",
"biểu",
"hiện",
"nổi",
"bật",
"ở",
"tất",
"cả",
"các",
"bệnh",
"nhân",
"dày",
"da",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"đầu",
"các",
"ngón",
"đến",
"khớp",
"bàn",
"ngón",
"tron... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.