text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
zale aeruginosa là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"zale",
"aeruginosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
đẩy quân đội đức quốc xã trên mặt trận xô đức vào thế bị động đối phó thất bại nặng nề của quân đội đức quốc xã tại trận kursk đã gây nên cho họ cuộc khủng hoảng quân số vũ khí và phương tiện chiến tranh vào nửa cuối năm 1943 với trên 1 5 triệu quân bị loại khỏi vòng chiến đấu số quân bổ sung từ nước đức không đủ bù đắp được thiệt hại bộ chỉ huy tối cao quân đội đức quốc xã phải rút bớt quân ở các hướng thứ yếu để tăng cường cho các mặt trận chủ yếu quyết định số phận cuộc chiến đến ngày 27 tháng 8 tập đoàn quân 17 đức ở taman chỉ còn 12 sư đoàn giảm 6 sư đoàn so với hồi tháng 4 năm 1943 để bù đắp cho sự thiếu hụt về quân số trong tác chiến phòng thủ quân đội đức quốc xã đã biến cả khu vực phía bắc bán đảo myskhako thành một vùng trắng dày đặc bãi mìn và các hỏa điểm phòng thủ trên chiều dài 12 km của trận tuyến cắt ngang bán đảo quân đoàn xung kích 5 đức đã bố trí 65 hỏa điểm 41 bãi mìn có tổng chiều dài 3 6 km sâu 400 m 4 lớp rào thép gai có tổng chiều dài 36 km mỗi lớp sâu từ 25 đến 40 m 24 km hào chiến đấu và 15 hầm trú ẩn cỡ lớn chiến thuật chui xuống đất của quân đội đức quốc xã
|
[
"đẩy",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"trên",
"mặt",
"trận",
"xô",
"đức",
"vào",
"thế",
"bị",
"động",
"đối",
"phó",
"thất",
"bại",
"nặng",
"nề",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"tại",
"trận",
"kursk",
"đã",
"gây",
"nên",
"cho",
"họ",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"quân",
"số",
"vũ",
"khí",
"và",
"phương",
"tiện",
"chiến",
"tranh",
"vào",
"nửa",
"cuối",
"năm",
"1943",
"với",
"trên",
"1",
"5",
"triệu",
"quân",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"vòng",
"chiến",
"đấu",
"số",
"quân",
"bổ",
"sung",
"từ",
"nước",
"đức",
"không",
"đủ",
"bù",
"đắp",
"được",
"thiệt",
"hại",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"tối",
"cao",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"phải",
"rút",
"bớt",
"quân",
"ở",
"các",
"hướng",
"thứ",
"yếu",
"để",
"tăng",
"cường",
"cho",
"các",
"mặt",
"trận",
"chủ",
"yếu",
"quyết",
"định",
"số",
"phận",
"cuộc",
"chiến",
"đến",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"17",
"đức",
"ở",
"taman",
"chỉ",
"còn",
"12",
"sư",
"đoàn",
"giảm",
"6",
"sư",
"đoàn",
"so",
"với",
"hồi",
"tháng",
"4",
"năm",
"1943",
"để",
"bù",
"đắp",
"cho",
"sự",
"thiếu",
"hụt",
"về",
"quân",
"số",
"trong",
"tác",
"chiến",
"phòng",
"thủ",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"đã",
"biến",
"cả",
"khu",
"vực",
"phía",
"bắc",
"bán",
"đảo",
"myskhako",
"thành",
"một",
"vùng",
"trắng",
"dày",
"đặc",
"bãi",
"mìn",
"và",
"các",
"hỏa",
"điểm",
"phòng",
"thủ",
"trên",
"chiều",
"dài",
"12",
"km",
"của",
"trận",
"tuyến",
"cắt",
"ngang",
"bán",
"đảo",
"quân",
"đoàn",
"xung",
"kích",
"5",
"đức",
"đã",
"bố",
"trí",
"65",
"hỏa",
"điểm",
"41",
"bãi",
"mìn",
"có",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"3",
"6",
"km",
"sâu",
"400",
"m",
"4",
"lớp",
"rào",
"thép",
"gai",
"có",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"36",
"km",
"mỗi",
"lớp",
"sâu",
"từ",
"25",
"đến",
"40",
"m",
"24",
"km",
"hào",
"chiến",
"đấu",
"và",
"15",
"hầm",
"trú",
"ẩn",
"cỡ",
"lớn",
"chiến",
"thuật",
"chui",
"xuống",
"đất",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã"
] |
dendrobium gouldii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
|
[
"dendrobium",
"gouldii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
xanthopimpla granulata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"xanthopimpla",
"granulata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
trainor từng phục vụ ở việt nam hai lần của cả hai loại hình chiến tranh đặc biệt và chiến tranh cục bộ so sánh cuộc chiến ở việt nam với cuộc chiến tranh giành độc lập hoa kỳ về phía mình đại tướng võ nguyên giáp đúc kết quân đội nhân dân việt nam ở cả miền bắc và miền nam như chủ tịch hồ chí minh nói là một quân đội anh hùng của một dân tộc anh hùng có tinh thần quyết chiến rất cao thông minh và sáng tạo còn vị tướng dù có công lao lớn đến đâu cũng chỉ là giọt nước trong biển cả chỉ có nhân dân việt nam là người đánh thắng mỹ trong 1 tác phẩm của mình ông viết thủ tướng phạm văn đồng đã nói == nội dung học thuyết chiến tranh nhân dân trong thời hiện đại == === các khái niệm chung === theo cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên cnxh gọi tắt là cương lĩnh 1991 nội dung của đường lối và nghệ thuật quân sự ntqs chiến tranh nhân dân được thể hiện ở những quan điểm cơ bản của đảng cộng sản việt nam về xác định đối tượng mục tiêu lực lượng và sức mạnh của chiến tranh nhân dân phương thức tiến hành chiến tranh và tư tưởng chỉ đạo của chiến tranh nhân dân việt nam trong thời kỳ mới đảng cộng sản việt nam xác định đường lối nghệ thuật chiến tranh
|
[
"trainor",
"từng",
"phục",
"vụ",
"ở",
"việt",
"nam",
"hai",
"lần",
"của",
"cả",
"hai",
"loại",
"hình",
"chiến",
"tranh",
"đặc",
"biệt",
"và",
"chiến",
"tranh",
"cục",
"bộ",
"so",
"sánh",
"cuộc",
"chiến",
"ở",
"việt",
"nam",
"với",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"giành",
"độc",
"lập",
"hoa",
"kỳ",
"về",
"phía",
"mình",
"đại",
"tướng",
"võ",
"nguyên",
"giáp",
"đúc",
"kết",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"ở",
"cả",
"miền",
"bắc",
"và",
"miền",
"nam",
"như",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nói",
"là",
"một",
"quân",
"đội",
"anh",
"hùng",
"của",
"một",
"dân",
"tộc",
"anh",
"hùng",
"có",
"tinh",
"thần",
"quyết",
"chiến",
"rất",
"cao",
"thông",
"minh",
"và",
"sáng",
"tạo",
"còn",
"vị",
"tướng",
"dù",
"có",
"công",
"lao",
"lớn",
"đến",
"đâu",
"cũng",
"chỉ",
"là",
"giọt",
"nước",
"trong",
"biển",
"cả",
"chỉ",
"có",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"là",
"người",
"đánh",
"thắng",
"mỹ",
"trong",
"1",
"tác",
"phẩm",
"của",
"mình",
"ông",
"viết",
"thủ",
"tướng",
"phạm",
"văn",
"đồng",
"đã",
"nói",
"==",
"nội",
"dung",
"học",
"thuyết",
"chiến",
"tranh",
"nhân",
"dân",
"trong",
"thời",
"hiện",
"đại",
"==",
"===",
"các",
"khái",
"niệm",
"chung",
"===",
"theo",
"cương",
"lĩnh",
"xây",
"dựng",
"đất",
"nước",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"quá",
"độ",
"lên",
"cnxh",
"gọi",
"tắt",
"là",
"cương",
"lĩnh",
"1991",
"nội",
"dung",
"của",
"đường",
"lối",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"quân",
"sự",
"ntqs",
"chiến",
"tranh",
"nhân",
"dân",
"được",
"thể",
"hiện",
"ở",
"những",
"quan",
"điểm",
"cơ",
"bản",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"về",
"xác",
"định",
"đối",
"tượng",
"mục",
"tiêu",
"lực",
"lượng",
"và",
"sức",
"mạnh",
"của",
"chiến",
"tranh",
"nhân",
"dân",
"phương",
"thức",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"tranh",
"và",
"tư",
"tưởng",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"chiến",
"tranh",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"mới",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"xác",
"định",
"đường",
"lối",
"nghệ",
"thuật",
"chiến",
"tranh"
] |
kamalapuram kamalapur hay kamalapura có thể là bullet thị trấn kamalapur thuộc huyện warangal urban bang telangana ấn độ bullet thị trấn kamalapura thuộc huyện bellary bang karnataka ấn độ bullet thị trấn kamalapur thuộc huyện gulbarga bang karnataka ấn độ bullet mandal kamalapuram thuộc huyện kadapa bang andhra pradesh ấn độ
|
[
"kamalapuram",
"kamalapur",
"hay",
"kamalapura",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"kamalapur",
"thuộc",
"huyện",
"warangal",
"urban",
"bang",
"telangana",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"kamalapura",
"thuộc",
"huyện",
"bellary",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"kamalapur",
"thuộc",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"mandal",
"kamalapuram",
"thuộc",
"huyện",
"kadapa",
"bang",
"andhra",
"pradesh",
"ấn",
"độ"
] |
lộ phụng hiệp với chiều dài 13 km mặt nhựa rộng 3 5m bullet tuyến đường khúc tréo – tân lộc nối giữa quốc lộ 1 và quản lộ phụng hiệp nối với xã tân lộc huyện thới bình tỉnh cà mau với khoảng chiều dài 12 km mặt nhựa rộng 3 5m bullet tuyến đường tân thạnh – ngã năm đt 982 kết nối giữa ql 1 và quản lộ phụng hiệp với chiều 15 km mặt nhựa rộng 3 5m đường nội ô 3 phường là phường 1 phường hộ phòng và phường láng tròn với tổng số là 88 tuyến trong đó đường nhựa là 40 tuyến bê tông bê tông cốt thép là 48 tuyến mặt đường rộng từ 1 5-3 5m với tổng chiều là 128 202 m đường giao thông nông thôn của 7 xã tổng số là 164 tuyến trong đó tuyến đường nhựa là 19 tuyến bê tông cốt thép 145 tuyến mặt đường rộng từ 1 5-3 5m với tổng chiều dài 406 274 m mật độ đường giao thông tính đến đường có chiều rộng ≥ 7 5m hiện trạng là 6 2 km km² diện tích đất giao thông tính trên dân số m² người khoảng 12 24 m² người tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị là 8 75% so với yêu cầu thì chưa đáp ứng ở 2 tiêu chuẩn là tỷ lệ đất giao thông so với đất xây dựng đô thị và mật độ đường giao thông hệ thống bến xe cầu bullet hệ thống bến xe hiện thị xã có 1 bến xe liên tỉnh với diện tích
|
[
"lộ",
"phụng",
"hiệp",
"với",
"chiều",
"dài",
"13",
"km",
"mặt",
"nhựa",
"rộng",
"3",
"5m",
"bullet",
"tuyến",
"đường",
"khúc",
"tréo",
"–",
"tân",
"lộc",
"nối",
"giữa",
"quốc",
"lộ",
"1",
"và",
"quản",
"lộ",
"phụng",
"hiệp",
"nối",
"với",
"xã",
"tân",
"lộc",
"huyện",
"thới",
"bình",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"với",
"khoảng",
"chiều",
"dài",
"12",
"km",
"mặt",
"nhựa",
"rộng",
"3",
"5m",
"bullet",
"tuyến",
"đường",
"tân",
"thạnh",
"–",
"ngã",
"năm",
"đt",
"982",
"kết",
"nối",
"giữa",
"ql",
"1",
"và",
"quản",
"lộ",
"phụng",
"hiệp",
"với",
"chiều",
"15",
"km",
"mặt",
"nhựa",
"rộng",
"3",
"5m",
"đường",
"nội",
"ô",
"3",
"phường",
"là",
"phường",
"1",
"phường",
"hộ",
"phòng",
"và",
"phường",
"láng",
"tròn",
"với",
"tổng",
"số",
"là",
"88",
"tuyến",
"trong",
"đó",
"đường",
"nhựa",
"là",
"40",
"tuyến",
"bê",
"tông",
"bê",
"tông",
"cốt",
"thép",
"là",
"48",
"tuyến",
"mặt",
"đường",
"rộng",
"từ",
"1",
"5-3",
"5m",
"với",
"tổng",
"chiều",
"là",
"128",
"202",
"m",
"đường",
"giao",
"thông",
"nông",
"thôn",
"của",
"7",
"xã",
"tổng",
"số",
"là",
"164",
"tuyến",
"trong",
"đó",
"tuyến",
"đường",
"nhựa",
"là",
"19",
"tuyến",
"bê",
"tông",
"cốt",
"thép",
"145",
"tuyến",
"mặt",
"đường",
"rộng",
"từ",
"1",
"5-3",
"5m",
"với",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"406",
"274",
"m",
"mật",
"độ",
"đường",
"giao",
"thông",
"tính",
"đến",
"đường",
"có",
"chiều",
"rộng",
"≥",
"7",
"5m",
"hiện",
"trạng",
"là",
"6",
"2",
"km",
"km²",
"diện",
"tích",
"đất",
"giao",
"thông",
"tính",
"trên",
"dân",
"số",
"m²",
"người",
"khoảng",
"12",
"24",
"m²",
"người",
"tỷ",
"lệ",
"đất",
"giao",
"thông",
"so",
"với",
"đất",
"xây",
"dựng",
"đô",
"thị",
"là",
"8",
"75%",
"so",
"với",
"yêu",
"cầu",
"thì",
"chưa",
"đáp",
"ứng",
"ở",
"2",
"tiêu",
"chuẩn",
"là",
"tỷ",
"lệ",
"đất",
"giao",
"thông",
"so",
"với",
"đất",
"xây",
"dựng",
"đô",
"thị",
"và",
"mật",
"độ",
"đường",
"giao",
"thông",
"hệ",
"thống",
"bến",
"xe",
"cầu",
"bullet",
"hệ",
"thống",
"bến",
"xe",
"hiện",
"thị",
"xã",
"có",
"1",
"bến",
"xe",
"liên",
"tỉnh",
"với",
"diện",
"tích"
] |
bắt buộc phải học nó luôn đứng đầu trong danh sách các động tác phải học đầu tiên trong huấn luyện parkour bullet rolling lăn ngang dọc chéo qua vai để giảm lực khi rơi nhảy từ độ cao quá đầu xuống đất là kỹ thuật thứ hai sau landing mà các traceur và traceuse bắt buộc phải học nó luôn luôn đứng trong danh sách các động tác phải học đầu tiên trong huấn luyện parkour bullet vault vượt qua chướng ngại vật một cách nhanh nhất có thể mà không bị chấn thương và giảm tốc độ di chuyển bằng cách phối hợp các bộ phận trên cơ thể ví dụ speed vault safety vault lazy vault kong vault một trong những kỹ thuật phải học khi mới nhập môn bullet precision jump nhảy và tiếp đất chính xác bằng mũi chân trên những chướng ngại vật nhỏ hoặc hẹp bullet cat leap nhảy và tiếp tường với mũi chân đặt trên bề mặt thẳng đứng của bức tường với hai bàn tay níu vào gờ tường bullet wallrun chạy lên bờ tường với chân đạp lên và tay bám lên tường bullet vertical chạy dọc lên bờ tường để lên được đỉnh tường hoạc vượt qua tường bullet horizontal chạy ngang theo bờ tường thật ra horizontal wallrun bắt nguồn từ một kỹ thuật cơ bản hơn là tic-tac bullet tic-tac dùng chân đạp lên tường sau đó bật ra khỏi tường tic-tac là một trong những kỹ thuật cơ bản nhất mà các traceur và traceuse phải học nó hỗ trợ cho việc tập
|
[
"bắt",
"buộc",
"phải",
"học",
"nó",
"luôn",
"đứng",
"đầu",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"động",
"tác",
"phải",
"học",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"huấn",
"luyện",
"parkour",
"bullet",
"rolling",
"lăn",
"ngang",
"dọc",
"chéo",
"qua",
"vai",
"để",
"giảm",
"lực",
"khi",
"rơi",
"nhảy",
"từ",
"độ",
"cao",
"quá",
"đầu",
"xuống",
"đất",
"là",
"kỹ",
"thuật",
"thứ",
"hai",
"sau",
"landing",
"mà",
"các",
"traceur",
"và",
"traceuse",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"học",
"nó",
"luôn",
"luôn",
"đứng",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"động",
"tác",
"phải",
"học",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"huấn",
"luyện",
"parkour",
"bullet",
"vault",
"vượt",
"qua",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"một",
"cách",
"nhanh",
"nhất",
"có",
"thể",
"mà",
"không",
"bị",
"chấn",
"thương",
"và",
"giảm",
"tốc",
"độ",
"di",
"chuyển",
"bằng",
"cách",
"phối",
"hợp",
"các",
"bộ",
"phận",
"trên",
"cơ",
"thể",
"ví",
"dụ",
"speed",
"vault",
"safety",
"vault",
"lazy",
"vault",
"kong",
"vault",
"một",
"trong",
"những",
"kỹ",
"thuật",
"phải",
"học",
"khi",
"mới",
"nhập",
"môn",
"bullet",
"precision",
"jump",
"nhảy",
"và",
"tiếp",
"đất",
"chính",
"xác",
"bằng",
"mũi",
"chân",
"trên",
"những",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"nhỏ",
"hoặc",
"hẹp",
"bullet",
"cat",
"leap",
"nhảy",
"và",
"tiếp",
"tường",
"với",
"mũi",
"chân",
"đặt",
"trên",
"bề",
"mặt",
"thẳng",
"đứng",
"của",
"bức",
"tường",
"với",
"hai",
"bàn",
"tay",
"níu",
"vào",
"gờ",
"tường",
"bullet",
"wallrun",
"chạy",
"lên",
"bờ",
"tường",
"với",
"chân",
"đạp",
"lên",
"và",
"tay",
"bám",
"lên",
"tường",
"bullet",
"vertical",
"chạy",
"dọc",
"lên",
"bờ",
"tường",
"để",
"lên",
"được",
"đỉnh",
"tường",
"hoạc",
"vượt",
"qua",
"tường",
"bullet",
"horizontal",
"chạy",
"ngang",
"theo",
"bờ",
"tường",
"thật",
"ra",
"horizontal",
"wallrun",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"một",
"kỹ",
"thuật",
"cơ",
"bản",
"hơn",
"là",
"tic-tac",
"bullet",
"tic-tac",
"dùng",
"chân",
"đạp",
"lên",
"tường",
"sau",
"đó",
"bật",
"ra",
"khỏi",
"tường",
"tic-tac",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"kỹ",
"thuật",
"cơ",
"bản",
"nhất",
"mà",
"các",
"traceur",
"và",
"traceuse",
"phải",
"học",
"nó",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"việc",
"tập"
] |
vai ngữ nghĩa trong các lý thuyết ngôn ngữ học nhất định vai ngữ nghĩa tiếng anh semantic role là thuật ngữ dùng để diễn tả vai trò của các cụm danh từ đối với hành động hay trạng thái mô tả bởi động từ hay vị từ chính của câu ví dụ trong câu hoa đã ăn quả táo hoa là người thực hiện động tác ăn và là tác thể quả táo là vật bị ăn nên là bị thể thuật ngữ này còn có các tên khác như quan hệ chủ đề tiếng anh thematic relation vai tham tố tiếng anh participant role == các vai ngữ nghĩa chính == dưới đây là danh sách các vai ngữ nghĩa chính bullet tác thể thực hiện hành động một cách chủ động e g bình nói khẽ bullet cảm thể nhận qua giác quan hoặc có cảm xúc e g ngân nghe bài hát tôi khóc bullet chủ đề chịu tác động nhưng không thay đổi trạng thái e g tôi tin vào nhiều chúa tôi có hai con tôi đặt sách lên trên bàn anh ta đưa súng cho cảnh sát thỉnh thoảng cũng được dùng cùng ý nghĩa với bị thể bullet bị thể chịu tác động và có thay đổi trạng thái e g các tảng đá rơi vào ô tô bullet dụng cụ được dùng để thực hiện hành động e g hân cắt dải băng bằng một cái kéo bullet nguyên nhân tự nhiên thực hiện hành động một cách vô thức e g một cuộc lở tuyết đã phá hủy ngôi đền cổ bullet
|
[
"vai",
"ngữ",
"nghĩa",
"trong",
"các",
"lý",
"thuyết",
"ngôn",
"ngữ",
"học",
"nhất",
"định",
"vai",
"ngữ",
"nghĩa",
"tiếng",
"anh",
"semantic",
"role",
"là",
"thuật",
"ngữ",
"dùng",
"để",
"diễn",
"tả",
"vai",
"trò",
"của",
"các",
"cụm",
"danh",
"từ",
"đối",
"với",
"hành",
"động",
"hay",
"trạng",
"thái",
"mô",
"tả",
"bởi",
"động",
"từ",
"hay",
"vị",
"từ",
"chính",
"của",
"câu",
"ví",
"dụ",
"trong",
"câu",
"hoa",
"đã",
"ăn",
"quả",
"táo",
"hoa",
"là",
"người",
"thực",
"hiện",
"động",
"tác",
"ăn",
"và",
"là",
"tác",
"thể",
"quả",
"táo",
"là",
"vật",
"bị",
"ăn",
"nên",
"là",
"bị",
"thể",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"còn",
"có",
"các",
"tên",
"khác",
"như",
"quan",
"hệ",
"chủ",
"đề",
"tiếng",
"anh",
"thematic",
"relation",
"vai",
"tham",
"tố",
"tiếng",
"anh",
"participant",
"role",
"==",
"các",
"vai",
"ngữ",
"nghĩa",
"chính",
"==",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"các",
"vai",
"ngữ",
"nghĩa",
"chính",
"bullet",
"tác",
"thể",
"thực",
"hiện",
"hành",
"động",
"một",
"cách",
"chủ",
"động",
"e",
"g",
"bình",
"nói",
"khẽ",
"bullet",
"cảm",
"thể",
"nhận",
"qua",
"giác",
"quan",
"hoặc",
"có",
"cảm",
"xúc",
"e",
"g",
"ngân",
"nghe",
"bài",
"hát",
"tôi",
"khóc",
"bullet",
"chủ",
"đề",
"chịu",
"tác",
"động",
"nhưng",
"không",
"thay",
"đổi",
"trạng",
"thái",
"e",
"g",
"tôi",
"tin",
"vào",
"nhiều",
"chúa",
"tôi",
"có",
"hai",
"con",
"tôi",
"đặt",
"sách",
"lên",
"trên",
"bàn",
"anh",
"ta",
"đưa",
"súng",
"cho",
"cảnh",
"sát",
"thỉnh",
"thoảng",
"cũng",
"được",
"dùng",
"cùng",
"ý",
"nghĩa",
"với",
"bị",
"thể",
"bullet",
"bị",
"thể",
"chịu",
"tác",
"động",
"và",
"có",
"thay",
"đổi",
"trạng",
"thái",
"e",
"g",
"các",
"tảng",
"đá",
"rơi",
"vào",
"ô",
"tô",
"bullet",
"dụng",
"cụ",
"được",
"dùng",
"để",
"thực",
"hiện",
"hành",
"động",
"e",
"g",
"hân",
"cắt",
"dải",
"băng",
"bằng",
"một",
"cái",
"kéo",
"bullet",
"nguyên",
"nhân",
"tự",
"nhiên",
"thực",
"hiện",
"hành",
"động",
"một",
"cách",
"vô",
"thức",
"e",
"g",
"một",
"cuộc",
"lở",
"tuyết",
"đã",
"phá",
"hủy",
"ngôi",
"đền",
"cổ",
"bullet"
] |
nhiên một tuyến đường sắt có thể được điện khí hóa theo cách có một mạng điện khép kín và độc lập có nguồn điện dự phòng và nguồn điện dự phòng sẽ được sử dụng nếu lưới điện quốc gia hoặc vùng bị ngừng hoạt động bullet cảm quan cấu trúc đường dây trên cao và hệ thống cáp có thể có tác động cảnh quan đáng kể so với không điện khí hóa hoặc hệ thống ray thứ ba chỉ có các đường ray nằm thấp so với mặt đất bullet mong manh dễ bị tổn hại hệ thống điện khí hóa trên cao có thể bị gián đoạn nghiêm trọng do các lỗi cơ học nhỏ hoặc do ảnh hưởng của gió lớn làm cho que lấy điện của tàu di chuyển bị vướng vào dây xé tách dây điện từ các giá đỡ của chúng thiệt hại thường không giới hạn ở việc dừng cấp điện cho tuyến đó mà còn thường ảnh hưởng tới các tuyến chiều ngược lại liền kề làm cho toàn bộ tuyến bị ách tắc trong một thời gian đáng kể hệ thống ray thứ ba có thể bị gián đoạn trong thời tiết lạnh do băng hình thành trên đường ray dẫn điện bullet trộm cắp do các thiết bị đường sắt có giá trị cao như đồng các bộ phần điện không được bảo vệ nên dễ bị các đối tượng ăn cắp bán phế liệu các vụ trộm cắp với đường điện 25 kv đang hoạt động
|
[
"nhiên",
"một",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"có",
"thể",
"được",
"điện",
"khí",
"hóa",
"theo",
"cách",
"có",
"một",
"mạng",
"điện",
"khép",
"kín",
"và",
"độc",
"lập",
"có",
"nguồn",
"điện",
"dự",
"phòng",
"và",
"nguồn",
"điện",
"dự",
"phòng",
"sẽ",
"được",
"sử",
"dụng",
"nếu",
"lưới",
"điện",
"quốc",
"gia",
"hoặc",
"vùng",
"bị",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"bullet",
"cảm",
"quan",
"cấu",
"trúc",
"đường",
"dây",
"trên",
"cao",
"và",
"hệ",
"thống",
"cáp",
"có",
"thể",
"có",
"tác",
"động",
"cảnh",
"quan",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"không",
"điện",
"khí",
"hóa",
"hoặc",
"hệ",
"thống",
"ray",
"thứ",
"ba",
"chỉ",
"có",
"các",
"đường",
"ray",
"nằm",
"thấp",
"so",
"với",
"mặt",
"đất",
"bullet",
"mong",
"manh",
"dễ",
"bị",
"tổn",
"hại",
"hệ",
"thống",
"điện",
"khí",
"hóa",
"trên",
"cao",
"có",
"thể",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"nghiêm",
"trọng",
"do",
"các",
"lỗi",
"cơ",
"học",
"nhỏ",
"hoặc",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"gió",
"lớn",
"làm",
"cho",
"que",
"lấy",
"điện",
"của",
"tàu",
"di",
"chuyển",
"bị",
"vướng",
"vào",
"dây",
"xé",
"tách",
"dây",
"điện",
"từ",
"các",
"giá",
"đỡ",
"của",
"chúng",
"thiệt",
"hại",
"thường",
"không",
"giới",
"hạn",
"ở",
"việc",
"dừng",
"cấp",
"điện",
"cho",
"tuyến",
"đó",
"mà",
"còn",
"thường",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"các",
"tuyến",
"chiều",
"ngược",
"lại",
"liền",
"kề",
"làm",
"cho",
"toàn",
"bộ",
"tuyến",
"bị",
"ách",
"tắc",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"đáng",
"kể",
"hệ",
"thống",
"ray",
"thứ",
"ba",
"có",
"thể",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"trong",
"thời",
"tiết",
"lạnh",
"do",
"băng",
"hình",
"thành",
"trên",
"đường",
"ray",
"dẫn",
"điện",
"bullet",
"trộm",
"cắp",
"do",
"các",
"thiết",
"bị",
"đường",
"sắt",
"có",
"giá",
"trị",
"cao",
"như",
"đồng",
"các",
"bộ",
"phần",
"điện",
"không",
"được",
"bảo",
"vệ",
"nên",
"dễ",
"bị",
"các",
"đối",
"tượng",
"ăn",
"cắp",
"bán",
"phế",
"liệu",
"các",
"vụ",
"trộm",
"cắp",
"với",
"đường",
"điện",
"25",
"kv",
"đang",
"hoạt",
"động"
] |
lại nổ ra quanh khu vực peters hill khi một sư đoàn miền bắc tiến lên đỉnh đồi đóng lại ngay trước trận tuyến quân miền nam quá trưa một sư đoàn miền nam tấn công và đẩy lui quân đoàn i của thiếu tướng alexander m mccook bên sườn trái quân miền bắc khi có thêm nhiều sư đoàn miền nam đến tham chiến quân miền bắc vẫn ngoan cường cố thủ và tổ chức phản công nhưng cuối cùng lại phải rút lui sau khi có vài đơn vị bị đánh tan buell lúc này ở cách chiến trường nhiều dặm nên không biết rằng một trận chiến lớn đang diễn ra và không điều một đội quân dự bị nào tới mặt trận cho đến tận chiều tối ngày hôm ấy quân miền bắc bên sườn phải với 2 lữ đoàn tăng viện đã ổn định được trận tuyến và cuộc tấn công của miền nam bị chặn đứng sau đó 3 trung đoàn miền nam đã công kích vào sư đoàn miền bắc tại springfield pike nhưng bị đánh lui và phải rút lui về perryville quân miền bắc liền truy kích và giao tranh tiếp tục diễn ra trên các đường phố cho đến tận đêm lúc này quân tăng viện miền bắc đang đe dọa cánh trái của miền nam bragg bị thiếu nhân lực và trang bị đã phải rút đi trong đêm và tiếp tục chạy qua ngả cumberland gap để trở về đông tennessee xét theo con số thương
|
[
"lại",
"nổ",
"ra",
"quanh",
"khu",
"vực",
"peters",
"hill",
"khi",
"một",
"sư",
"đoàn",
"miền",
"bắc",
"tiến",
"lên",
"đỉnh",
"đồi",
"đóng",
"lại",
"ngay",
"trước",
"trận",
"tuyến",
"quân",
"miền",
"nam",
"quá",
"trưa",
"một",
"sư",
"đoàn",
"miền",
"nam",
"tấn",
"công",
"và",
"đẩy",
"lui",
"quân",
"đoàn",
"i",
"của",
"thiếu",
"tướng",
"alexander",
"m",
"mccook",
"bên",
"sườn",
"trái",
"quân",
"miền",
"bắc",
"khi",
"có",
"thêm",
"nhiều",
"sư",
"đoàn",
"miền",
"nam",
"đến",
"tham",
"chiến",
"quân",
"miền",
"bắc",
"vẫn",
"ngoan",
"cường",
"cố",
"thủ",
"và",
"tổ",
"chức",
"phản",
"công",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"lại",
"phải",
"rút",
"lui",
"sau",
"khi",
"có",
"vài",
"đơn",
"vị",
"bị",
"đánh",
"tan",
"buell",
"lúc",
"này",
"ở",
"cách",
"chiến",
"trường",
"nhiều",
"dặm",
"nên",
"không",
"biết",
"rằng",
"một",
"trận",
"chiến",
"lớn",
"đang",
"diễn",
"ra",
"và",
"không",
"điều",
"một",
"đội",
"quân",
"dự",
"bị",
"nào",
"tới",
"mặt",
"trận",
"cho",
"đến",
"tận",
"chiều",
"tối",
"ngày",
"hôm",
"ấy",
"quân",
"miền",
"bắc",
"bên",
"sườn",
"phải",
"với",
"2",
"lữ",
"đoàn",
"tăng",
"viện",
"đã",
"ổn",
"định",
"được",
"trận",
"tuyến",
"và",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"miền",
"nam",
"bị",
"chặn",
"đứng",
"sau",
"đó",
"3",
"trung",
"đoàn",
"miền",
"nam",
"đã",
"công",
"kích",
"vào",
"sư",
"đoàn",
"miền",
"bắc",
"tại",
"springfield",
"pike",
"nhưng",
"bị",
"đánh",
"lui",
"và",
"phải",
"rút",
"lui",
"về",
"perryville",
"quân",
"miền",
"bắc",
"liền",
"truy",
"kích",
"và",
"giao",
"tranh",
"tiếp",
"tục",
"diễn",
"ra",
"trên",
"các",
"đường",
"phố",
"cho",
"đến",
"tận",
"đêm",
"lúc",
"này",
"quân",
"tăng",
"viện",
"miền",
"bắc",
"đang",
"đe",
"dọa",
"cánh",
"trái",
"của",
"miền",
"nam",
"bragg",
"bị",
"thiếu",
"nhân",
"lực",
"và",
"trang",
"bị",
"đã",
"phải",
"rút",
"đi",
"trong",
"đêm",
"và",
"tiếp",
"tục",
"chạy",
"qua",
"ngả",
"cumberland",
"gap",
"để",
"trở",
"về",
"đông",
"tennessee",
"xét",
"theo",
"con",
"số",
"thương"
] |
nhạc trịnh tấn thành huỳnh quốc cường phạm anh tuấn ngô công nhậm nguyễn phát đạt năm 1989 và 1996 trần công minh đoạt chức vô địch quốc gia trong màu áo đồng tháp ông đã thi đầu cho đồng tháp đến khi giải nghệ vào năm 2002 == sự nghiệp thi đấu quốc tế == trần công minh được gọi vào đội tuyển quốc gia lần đầu tiên vào năm 1995 để chuẩn bị cho sea games 18 tại sea games này ông chia sẻ vị trí hậu vệ phải với hậu vệ nguyễn chí bảo công an tp hcm trong trận đấu cuối cùng của vòng bảng gặp indonesia chính nỗ lực dốc bóng lăn xả của ông đã tạo cơ hội để tiền vệ nguyễn hữu đang đệm bóng ghi bàn thắng quyết định của trận đấu loại đội tuyển chủ nhà indonesia đồng thời đem lại chiếc vé vào bán kết cho đội tuyển việt nam kể từ sau sea games 18 ông trở thành hậu vệ phải không thể thay thể trong đội tuyển việt nam với lối chơi công thủ toàn diện và tinh thần thi đấu cao độ ông để lại ấn tượng sâu sắc trong lòng người hâm mộ tại tiger cup 1996 trần công minh là một trong những tuyển thủ thi đấu xuất sắc nhất ông đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển một bàn trong trận thắng campuchia 3-1 và một bàn thắng đáng nhớ trong trận thắng myanmar 4-1 tại sea games 19 do chấn thương ông đã
|
[
"nhạc",
"trịnh",
"tấn",
"thành",
"huỳnh",
"quốc",
"cường",
"phạm",
"anh",
"tuấn",
"ngô",
"công",
"nhậm",
"nguyễn",
"phát",
"đạt",
"năm",
"1989",
"và",
"1996",
"trần",
"công",
"minh",
"đoạt",
"chức",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"trong",
"màu",
"áo",
"đồng",
"tháp",
"ông",
"đã",
"thi",
"đầu",
"cho",
"đồng",
"tháp",
"đến",
"khi",
"giải",
"nghệ",
"vào",
"năm",
"2002",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"thi",
"đấu",
"quốc",
"tế",
"==",
"trần",
"công",
"minh",
"được",
"gọi",
"vào",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1995",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"sea",
"games",
"18",
"tại",
"sea",
"games",
"này",
"ông",
"chia",
"sẻ",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"với",
"hậu",
"vệ",
"nguyễn",
"chí",
"bảo",
"công",
"an",
"tp",
"hcm",
"trong",
"trận",
"đấu",
"cuối",
"cùng",
"của",
"vòng",
"bảng",
"gặp",
"indonesia",
"chính",
"nỗ",
"lực",
"dốc",
"bóng",
"lăn",
"xả",
"của",
"ông",
"đã",
"tạo",
"cơ",
"hội",
"để",
"tiền",
"vệ",
"nguyễn",
"hữu",
"đang",
"đệm",
"bóng",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"quyết",
"định",
"của",
"trận",
"đấu",
"loại",
"đội",
"tuyển",
"chủ",
"nhà",
"indonesia",
"đồng",
"thời",
"đem",
"lại",
"chiếc",
"vé",
"vào",
"bán",
"kết",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"việt",
"nam",
"kể",
"từ",
"sau",
"sea",
"games",
"18",
"ông",
"trở",
"thành",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"không",
"thể",
"thay",
"thể",
"trong",
"đội",
"tuyển",
"việt",
"nam",
"với",
"lối",
"chơi",
"công",
"thủ",
"toàn",
"diện",
"và",
"tinh",
"thần",
"thi",
"đấu",
"cao",
"độ",
"ông",
"để",
"lại",
"ấn",
"tượng",
"sâu",
"sắc",
"trong",
"lòng",
"người",
"hâm",
"mộ",
"tại",
"tiger",
"cup",
"1996",
"trần",
"công",
"minh",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tuyển",
"thủ",
"thi",
"đấu",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"ông",
"đã",
"ghi",
"được",
"2",
"bàn",
"thắng",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"một",
"bàn",
"trong",
"trận",
"thắng",
"campuchia",
"3-1",
"và",
"một",
"bàn",
"thắng",
"đáng",
"nhớ",
"trong",
"trận",
"thắng",
"myanmar",
"4-1",
"tại",
"sea",
"games",
"19",
"do",
"chấn",
"thương",
"ông",
"đã"
] |
cyathea halconensis là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"cyathea",
"halconensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tập có 10-11 chương chất lượng các trang đơn hành bản được đánh giá là tốt hơn so với các trang mezon ikkoku trên big shonen tuy nhiên các đơn hành bản càng lúc càng hiếm vì shogakukan về sau đã phát hành các tập truyện mới hơn đẹp hơn và đắt tiền hơn ví dụ như loạt đơn hành bản khổ rộng wideban 10 tập đã được xuất bản vào năm 1993 cùng với urusei yatsura với một số trang in màu chưa từng xuất hiện trong đơn hành bản mezon ikkoku trước đây tiếp đó là loạt văn khố bản bunkoban được xuất bản năm 1997 đến năm 2000 loạt tổng tập biên soushuuhen của mezon ikkoku được phát hành với chất lượng giấy in tốt hơn hẳn và trong các tập tổng tập biên xuất hiện các trang in màu của mezon ikkou từng có trên big comic spirit đáng tiếc là bộ tổng tập biên chỉ in đến chương 78 thì ngưng và đến năm 2007 bộ tân trang bản mezon ikkoku ra mắt độc giả mặc dù là tân trang bản nhưng nội dung của các bản này không có gì mới cách trình bày cũng không được đánh giá cao nhất là trang bìa bị chê là in cẩu thả hầu hết các bản này phần bìa đều tác giả takahashi rumiko chính tay thiết kế và tạp chí big comic sprit cũng tự xuất bản các tập sách mezon ikkoku của riêng mình được đánh giá là trình bày
|
[
"tập",
"có",
"10-11",
"chương",
"chất",
"lượng",
"các",
"trang",
"đơn",
"hành",
"bản",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"tốt",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"trang",
"mezon",
"ikkoku",
"trên",
"big",
"shonen",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"đơn",
"hành",
"bản",
"càng",
"lúc",
"càng",
"hiếm",
"vì",
"shogakukan",
"về",
"sau",
"đã",
"phát",
"hành",
"các",
"tập",
"truyện",
"mới",
"hơn",
"đẹp",
"hơn",
"và",
"đắt",
"tiền",
"hơn",
"ví",
"dụ",
"như",
"loạt",
"đơn",
"hành",
"bản",
"khổ",
"rộng",
"wideban",
"10",
"tập",
"đã",
"được",
"xuất",
"bản",
"vào",
"năm",
"1993",
"cùng",
"với",
"urusei",
"yatsura",
"với",
"một",
"số",
"trang",
"in",
"màu",
"chưa",
"từng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"đơn",
"hành",
"bản",
"mezon",
"ikkoku",
"trước",
"đây",
"tiếp",
"đó",
"là",
"loạt",
"văn",
"khố",
"bản",
"bunkoban",
"được",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1997",
"đến",
"năm",
"2000",
"loạt",
"tổng",
"tập",
"biên",
"soushuuhen",
"của",
"mezon",
"ikkoku",
"được",
"phát",
"hành",
"với",
"chất",
"lượng",
"giấy",
"in",
"tốt",
"hơn",
"hẳn",
"và",
"trong",
"các",
"tập",
"tổng",
"tập",
"biên",
"xuất",
"hiện",
"các",
"trang",
"in",
"màu",
"của",
"mezon",
"ikkou",
"từng",
"có",
"trên",
"big",
"comic",
"spirit",
"đáng",
"tiếc",
"là",
"bộ",
"tổng",
"tập",
"biên",
"chỉ",
"in",
"đến",
"chương",
"78",
"thì",
"ngưng",
"và",
"đến",
"năm",
"2007",
"bộ",
"tân",
"trang",
"bản",
"mezon",
"ikkoku",
"ra",
"mắt",
"độc",
"giả",
"mặc",
"dù",
"là",
"tân",
"trang",
"bản",
"nhưng",
"nội",
"dung",
"của",
"các",
"bản",
"này",
"không",
"có",
"gì",
"mới",
"cách",
"trình",
"bày",
"cũng",
"không",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"nhất",
"là",
"trang",
"bìa",
"bị",
"chê",
"là",
"in",
"cẩu",
"thả",
"hầu",
"hết",
"các",
"bản",
"này",
"phần",
"bìa",
"đều",
"tác",
"giả",
"takahashi",
"rumiko",
"chính",
"tay",
"thiết",
"kế",
"và",
"tạp",
"chí",
"big",
"comic",
"sprit",
"cũng",
"tự",
"xuất",
"bản",
"các",
"tập",
"sách",
"mezon",
"ikkoku",
"của",
"riêng",
"mình",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"trình",
"bày"
] |
liuixalus calcarius danh pháp đồng nghĩa liuixalus catbaensis là một loài ếch cây mới được phát hiện tại việt nam do các nhà khoa học thuộc viện hàn lâm khoa học nga đại học quốc gia moskva và bảo tàng thiên nhiên việt nam ghi nhận đồng thời công bố một loài mới cho khoa học == đặc điểm == loài ếch cây mới này có kích thước nhỏ con gần trưởng thành có chiều dài cơ thể khoảng 12 8mm màng nhĩ rõ ràng trên lưng có màu đỏ gạch có một vài đốm nâu mờ nhạt chi trước và chi sau có màu đỏ gạch với các sọc ngang mờ màu nâu bụng màu xám trắng có nốt sần thưa rải rác đây là lần đầu tiên ghi nhận loài thuộc chi liuixalus có ở việt nam nâng tổng số chi trong họ ếch cây ghi nhận ở việt nam lên 11 đồng thời phát hiện công bố một loài mới cho khoa học nâng tổng số loài trong họ ếch cây ghi nhận ở việt nam lên 61 loài
|
[
"liuixalus",
"calcarius",
"danh",
"pháp",
"đồng",
"nghĩa",
"liuixalus",
"catbaensis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"cây",
"mới",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"việt",
"nam",
"do",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"thuộc",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"nga",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"moskva",
"và",
"bảo",
"tàng",
"thiên",
"nhiên",
"việt",
"nam",
"ghi",
"nhận",
"đồng",
"thời",
"công",
"bố",
"một",
"loài",
"mới",
"cho",
"khoa",
"học",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"loài",
"ếch",
"cây",
"mới",
"này",
"có",
"kích",
"thước",
"nhỏ",
"con",
"gần",
"trưởng",
"thành",
"có",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"khoảng",
"12",
"8mm",
"màng",
"nhĩ",
"rõ",
"ràng",
"trên",
"lưng",
"có",
"màu",
"đỏ",
"gạch",
"có",
"một",
"vài",
"đốm",
"nâu",
"mờ",
"nhạt",
"chi",
"trước",
"và",
"chi",
"sau",
"có",
"màu",
"đỏ",
"gạch",
"với",
"các",
"sọc",
"ngang",
"mờ",
"màu",
"nâu",
"bụng",
"màu",
"xám",
"trắng",
"có",
"nốt",
"sần",
"thưa",
"rải",
"rác",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ghi",
"nhận",
"loài",
"thuộc",
"chi",
"liuixalus",
"có",
"ở",
"việt",
"nam",
"nâng",
"tổng",
"số",
"chi",
"trong",
"họ",
"ếch",
"cây",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"việt",
"nam",
"lên",
"11",
"đồng",
"thời",
"phát",
"hiện",
"công",
"bố",
"một",
"loài",
"mới",
"cho",
"khoa",
"học",
"nâng",
"tổng",
"số",
"loài",
"trong",
"họ",
"ếch",
"cây",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"việt",
"nam",
"lên",
"61",
"loài"
] |
nhất là -38 9 °c -38 °f vào ngày 29 tháng 12 năm 1933 và là thủ đô lạnh hàng thứ nhì trên thế giới sau ulaanbaatar mông cổ với khí hậu đặc biệt này ottawa rất hãnh diện về các hoạt động hàng năm nhưng cũng có yêu cầu đa dạng về quần áo tuy nhiên vì khí hậu vào mùa hè rất ấm áp nên ottawa chỉ xếp hạng thứ 7 trong các thủ đô lạnh nhất thế giới căn cứ vào nhiệt độ trung bình hàng năm nhưng nếu dựa vào nhiệt độ trung bình của tháng 1 thì ottawa xếp hạng 3 sau ulaanbaatar mông cổ và astana kazakhstan tuyết và băng nước đá có ảnh hưởng lớn đến ottawa vào mùa đông lượng tuyết hàng năm tại ottawa vào khoảng 235 cm 93 in ngày có nhiều tuyết rơi nhất được ghi lại là 4 tháng 3 năm 1947 với 73 cm 2 5 feet nhiệt độ trung bình tháng 1 là -10 8 °c 13 °f ban ngày nhiệt độ trên 0 °c và ban đêm lạnh dưới -25 °c -13 °f vào mùa đông mùa tuyết rơi hàng năm thay đổi thất thường thông thường tuyết bao phủ mặt đất từ giữa tháng 12 đến đầu tháng 4 nhưng cũng có năm tuyết chỉ rơi sau lễ giáng sinh nhất là những năm gần đây năm 2007 thật đáng chú ý vì mãi đến gần cuối tháng 1 mới có tuyết rơi những cơn gió lạnh cóng trung bình hàng năm là 51 14 và 1 với những ngày nhiệt độ xuống dưới
|
[
"nhất",
"là",
"-38",
"9",
"°c",
"-38",
"°f",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"1933",
"và",
"là",
"thủ",
"đô",
"lạnh",
"hàng",
"thứ",
"nhì",
"trên",
"thế",
"giới",
"sau",
"ulaanbaatar",
"mông",
"cổ",
"với",
"khí",
"hậu",
"đặc",
"biệt",
"này",
"ottawa",
"rất",
"hãnh",
"diện",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"hàng",
"năm",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"yêu",
"cầu",
"đa",
"dạng",
"về",
"quần",
"áo",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"khí",
"hậu",
"vào",
"mùa",
"hè",
"rất",
"ấm",
"áp",
"nên",
"ottawa",
"chỉ",
"xếp",
"hạng",
"thứ",
"7",
"trong",
"các",
"thủ",
"đô",
"lạnh",
"nhất",
"thế",
"giới",
"căn",
"cứ",
"vào",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"nhưng",
"nếu",
"dựa",
"vào",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"của",
"tháng",
"1",
"thì",
"ottawa",
"xếp",
"hạng",
"3",
"sau",
"ulaanbaatar",
"mông",
"cổ",
"và",
"astana",
"kazakhstan",
"tuyết",
"và",
"băng",
"nước",
"đá",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"lớn",
"đến",
"ottawa",
"vào",
"mùa",
"đông",
"lượng",
"tuyết",
"hàng",
"năm",
"tại",
"ottawa",
"vào",
"khoảng",
"235",
"cm",
"93",
"in",
"ngày",
"có",
"nhiều",
"tuyết",
"rơi",
"nhất",
"được",
"ghi",
"lại",
"là",
"4",
"tháng",
"3",
"năm",
"1947",
"với",
"73",
"cm",
"2",
"5",
"feet",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"tháng",
"1",
"là",
"-10",
"8",
"°c",
"13",
"°f",
"ban",
"ngày",
"nhiệt",
"độ",
"trên",
"0",
"°c",
"và",
"ban",
"đêm",
"lạnh",
"dưới",
"-25",
"°c",
"-13",
"°f",
"vào",
"mùa",
"đông",
"mùa",
"tuyết",
"rơi",
"hàng",
"năm",
"thay",
"đổi",
"thất",
"thường",
"thông",
"thường",
"tuyết",
"bao",
"phủ",
"mặt",
"đất",
"từ",
"giữa",
"tháng",
"12",
"đến",
"đầu",
"tháng",
"4",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"năm",
"tuyết",
"chỉ",
"rơi",
"sau",
"lễ",
"giáng",
"sinh",
"nhất",
"là",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"năm",
"2007",
"thật",
"đáng",
"chú",
"ý",
"vì",
"mãi",
"đến",
"gần",
"cuối",
"tháng",
"1",
"mới",
"có",
"tuyết",
"rơi",
"những",
"cơn",
"gió",
"lạnh",
"cóng",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"là",
"51",
"14",
"và",
"1",
"với",
"những",
"ngày",
"nhiệt",
"độ",
"xuống",
"dưới"
] |
prionocera sordida là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái nearctic
|
[
"prionocera",
"sordida",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"nearctic"
] |
hình mẫu phụ nữ có ảnh hưởng nhất của cô là giáo viên hóa học trung học cô bắt đầu theo học đại học chuyên ngành toán học nhưng sau đó chuyển sang vật lý cô nhận bằng cử nhân vật lý tại viện công nghệ massachusetts vào năm 1987 và bằng tiến sĩ dưới sự hướng dẫn của gerry neugebauer tại viện công nghệ california vào năm 1992 == sự nghiệp == nghiên cứu hiện tại của cô liên quan đến việc sử dụng các kỹ thuật chụp ảnh có độ phân giải không gian cao chẳng hạn như hệ thống quang học thích ứng dùng cho kính thiên văn keck để nghiên cứu các vùng hình thành sao và lỗ đen siêu lớn ở trung tâm của dải ngân hà được gọi là nhân mã a cô sử dụng động học của các ngôi sao gần trung tâm dải ngân hà như một cách thăm dò để khảo sát khu vực này độ phân giải cao của kính thiên văn keck đã mang lại một cải tiến đáng kể so với nghiên cứu lớn đầu tiên về động học trung tâm thiên hà của nhóm reinhard genzel năm 2004 ghez được bầu vào viện hàn lâm khoa học quốc gia hoa kỳ vào năm 2019 cô được bầu làm thành viên của hiệp hội vật lý hoa kỳ aps cô đã xuất hiện trong một danh sách dài các bài thuyết trình truyền thông đáng chú ý các phim tài liệu đã được sản xuất bởi bbc
|
[
"hình",
"mẫu",
"phụ",
"nữ",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"nhất",
"của",
"cô",
"là",
"giáo",
"viên",
"hóa",
"học",
"trung",
"học",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"theo",
"học",
"đại",
"học",
"chuyên",
"ngành",
"toán",
"học",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"chuyển",
"sang",
"vật",
"lý",
"cô",
"nhận",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"vật",
"lý",
"tại",
"viện",
"công",
"nghệ",
"massachusetts",
"vào",
"năm",
"1987",
"và",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"dưới",
"sự",
"hướng",
"dẫn",
"của",
"gerry",
"neugebauer",
"tại",
"viện",
"công",
"nghệ",
"california",
"vào",
"năm",
"1992",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"nghiên",
"cứu",
"hiện",
"tại",
"của",
"cô",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"sử",
"dụng",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"chụp",
"ảnh",
"có",
"độ",
"phân",
"giải",
"không",
"gian",
"cao",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"hệ",
"thống",
"quang",
"học",
"thích",
"ứng",
"dùng",
"cho",
"kính",
"thiên",
"văn",
"keck",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"các",
"vùng",
"hình",
"thành",
"sao",
"và",
"lỗ",
"đen",
"siêu",
"lớn",
"ở",
"trung",
"tâm",
"của",
"dải",
"ngân",
"hà",
"được",
"gọi",
"là",
"nhân",
"mã",
"a",
"cô",
"sử",
"dụng",
"động",
"học",
"của",
"các",
"ngôi",
"sao",
"gần",
"trung",
"tâm",
"dải",
"ngân",
"hà",
"như",
"một",
"cách",
"thăm",
"dò",
"để",
"khảo",
"sát",
"khu",
"vực",
"này",
"độ",
"phân",
"giải",
"cao",
"của",
"kính",
"thiên",
"văn",
"keck",
"đã",
"mang",
"lại",
"một",
"cải",
"tiến",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"nghiên",
"cứu",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"về",
"động",
"học",
"trung",
"tâm",
"thiên",
"hà",
"của",
"nhóm",
"reinhard",
"genzel",
"năm",
"2004",
"ghez",
"được",
"bầu",
"vào",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"khoa",
"học",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"năm",
"2019",
"cô",
"được",
"bầu",
"làm",
"thành",
"viên",
"của",
"hiệp",
"hội",
"vật",
"lý",
"hoa",
"kỳ",
"aps",
"cô",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"danh",
"sách",
"dài",
"các",
"bài",
"thuyết",
"trình",
"truyền",
"thông",
"đáng",
"chú",
"ý",
"các",
"phim",
"tài",
"liệu",
"đã",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"bbc"
] |
trung tâm praga koneser là một khu phức hợp gồm các cơ sở dân cư văn phòng văn hóa và giải trí nằm trong khuôn viên của nhà máy vodka warsaw koneser trước đây khu phức hợp được bao quanh bởi các đường ząbkowska nieporęcka białostocka và markowska từ mọi phía == mô tả chung == các tác giả của dự án trung tâm praga koneser là ba công ty kiến trúc juvenes projekt sp z o o là sp z o o và bulanda manya architects việc thực hiện dự án đã được thực hiện bởi công ty phát triển bbi trung tâm praga koneser là kết quả của xu hướng kiến trúc châu âu pha trộn không gian hậu công nghiệp với một loại vải đô thị các tòa nhà mới được xây dựng sẽ được tích hợp hài hòa vào khu vực hồi sinh của nhà máy cũ hoàn thiện dự án được lên kế hoạch cho năm 2016 và tổng giá trị của dự án được ước tính đạt 460 triệu pln == lịch sử == nhà máy vodka warsaw koneser ban đầu là nhà máy chưng cất rượu tiếng ba lan fabryka oczyszczania spirytusu được thành lập năm 1897 theo sáng kiến của hiệp hội chưng cất và bán rượu mạnh warsaw của ba lan vào thời đó trong khuôn viên của nhà máy ngoài các tòa nhà công nghiệp tổ hợp nhà máy bao gồm nhà kho nhà xưởng tòa nhà dân cư và một trường học vào thời điểm đó nhà máy là một trong
|
[
"trung",
"tâm",
"praga",
"koneser",
"là",
"một",
"khu",
"phức",
"hợp",
"gồm",
"các",
"cơ",
"sở",
"dân",
"cư",
"văn",
"phòng",
"văn",
"hóa",
"và",
"giải",
"trí",
"nằm",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"của",
"nhà",
"máy",
"vodka",
"warsaw",
"koneser",
"trước",
"đây",
"khu",
"phức",
"hợp",
"được",
"bao",
"quanh",
"bởi",
"các",
"đường",
"ząbkowska",
"nieporęcka",
"białostocka",
"và",
"markowska",
"từ",
"mọi",
"phía",
"==",
"mô",
"tả",
"chung",
"==",
"các",
"tác",
"giả",
"của",
"dự",
"án",
"trung",
"tâm",
"praga",
"koneser",
"là",
"ba",
"công",
"ty",
"kiến",
"trúc",
"juvenes",
"projekt",
"sp",
"z",
"o",
"o",
"là",
"sp",
"z",
"o",
"o",
"và",
"bulanda",
"manya",
"architects",
"việc",
"thực",
"hiện",
"dự",
"án",
"đã",
"được",
"thực",
"hiện",
"bởi",
"công",
"ty",
"phát",
"triển",
"bbi",
"trung",
"tâm",
"praga",
"koneser",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"xu",
"hướng",
"kiến",
"trúc",
"châu",
"âu",
"pha",
"trộn",
"không",
"gian",
"hậu",
"công",
"nghiệp",
"với",
"một",
"loại",
"vải",
"đô",
"thị",
"các",
"tòa",
"nhà",
"mới",
"được",
"xây",
"dựng",
"sẽ",
"được",
"tích",
"hợp",
"hài",
"hòa",
"vào",
"khu",
"vực",
"hồi",
"sinh",
"của",
"nhà",
"máy",
"cũ",
"hoàn",
"thiện",
"dự",
"án",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"năm",
"2016",
"và",
"tổng",
"giá",
"trị",
"của",
"dự",
"án",
"được",
"ước",
"tính",
"đạt",
"460",
"triệu",
"pln",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"nhà",
"máy",
"vodka",
"warsaw",
"koneser",
"ban",
"đầu",
"là",
"nhà",
"máy",
"chưng",
"cất",
"rượu",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"fabryka",
"oczyszczania",
"spirytusu",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1897",
"theo",
"sáng",
"kiến",
"của",
"hiệp",
"hội",
"chưng",
"cất",
"và",
"bán",
"rượu",
"mạnh",
"warsaw",
"của",
"ba",
"lan",
"vào",
"thời",
"đó",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"của",
"nhà",
"máy",
"ngoài",
"các",
"tòa",
"nhà",
"công",
"nghiệp",
"tổ",
"hợp",
"nhà",
"máy",
"bao",
"gồm",
"nhà",
"kho",
"nhà",
"xưởng",
"tòa",
"nhà",
"dân",
"cư",
"và",
"một",
"trường",
"học",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"nhà",
"máy",
"là",
"một",
"trong"
] |
đó tên là <nowiki> windows xp nowiki> === files explorer === files explorer được đặt trên windows xp vào tháng 1 năm 2001 lúc ban đầu phát hành windows whistler beta 3 nó chính thức giữa các phần mềm windows live essentials và các thư mục pictures và music nó phát triển bởi windows live search và windows essentials chính thức thư mục pictures đã gắn vào rò rỉ các phần mềm control panel của hệ điều hành windows xp === windows live messenger === windows live messenger là phần mềm phát triển family pack trên windows essentials nó phát hành vào năm 2001 công bố vào cuối năm 2000 windows live messenger là phần mềm gửi tin nhắn cho bạn bè hoặc dù với kinh doanh gửi các tin nhắn liên hệ giao diện doanh nghiệp === taskbar === taskbar trên windows xp đã bao gồm với windows 9x taskbar được liên hệ dự án trên windows 95 gồm với nút logo <nowiki> windows start nowiki> hiện ra màu xanh bạc và màu xanh lá cây phát hiện ra hình windows xp logo từng khi phát triển nó dùng với chính thức với zune themes royale và luna theme === internet explorer 6 === internet explorer 6 đã hoàn tất các hệ điều hành windows 2000 và windows xp từ ngày 27 tháng 8 năm 2001 khai tử vào ngày 3 tháng 1 năm 2012 với hệ điều hành chính thức với windows xp service pack 1 service pack 2 và 3 internet explorer 6 chính thức tải trên web browser trên wikipedia chrome và nhiều nó
|
[
"đó",
"tên",
"là",
"<nowiki>",
"windows",
"xp",
"nowiki>",
"===",
"files",
"explorer",
"===",
"files",
"explorer",
"được",
"đặt",
"trên",
"windows",
"xp",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2001",
"lúc",
"ban",
"đầu",
"phát",
"hành",
"windows",
"whistler",
"beta",
"3",
"nó",
"chính",
"thức",
"giữa",
"các",
"phần",
"mềm",
"windows",
"live",
"essentials",
"và",
"các",
"thư",
"mục",
"pictures",
"và",
"music",
"nó",
"phát",
"triển",
"bởi",
"windows",
"live",
"search",
"và",
"windows",
"essentials",
"chính",
"thức",
"thư",
"mục",
"pictures",
"đã",
"gắn",
"vào",
"rò",
"rỉ",
"các",
"phần",
"mềm",
"control",
"panel",
"của",
"hệ",
"điều",
"hành",
"windows",
"xp",
"===",
"windows",
"live",
"messenger",
"===",
"windows",
"live",
"messenger",
"là",
"phần",
"mềm",
"phát",
"triển",
"family",
"pack",
"trên",
"windows",
"essentials",
"nó",
"phát",
"hành",
"vào",
"năm",
"2001",
"công",
"bố",
"vào",
"cuối",
"năm",
"2000",
"windows",
"live",
"messenger",
"là",
"phần",
"mềm",
"gửi",
"tin",
"nhắn",
"cho",
"bạn",
"bè",
"hoặc",
"dù",
"với",
"kinh",
"doanh",
"gửi",
"các",
"tin",
"nhắn",
"liên",
"hệ",
"giao",
"diện",
"doanh",
"nghiệp",
"===",
"taskbar",
"===",
"taskbar",
"trên",
"windows",
"xp",
"đã",
"bao",
"gồm",
"với",
"windows",
"9x",
"taskbar",
"được",
"liên",
"hệ",
"dự",
"án",
"trên",
"windows",
"95",
"gồm",
"với",
"nút",
"logo",
"<nowiki>",
"windows",
"start",
"nowiki>",
"hiện",
"ra",
"màu",
"xanh",
"bạc",
"và",
"màu",
"xanh",
"lá",
"cây",
"phát",
"hiện",
"ra",
"hình",
"windows",
"xp",
"logo",
"từng",
"khi",
"phát",
"triển",
"nó",
"dùng",
"với",
"chính",
"thức",
"với",
"zune",
"themes",
"royale",
"và",
"luna",
"theme",
"===",
"internet",
"explorer",
"6",
"===",
"internet",
"explorer",
"6",
"đã",
"hoàn",
"tất",
"các",
"hệ",
"điều",
"hành",
"windows",
"2000",
"và",
"windows",
"xp",
"từ",
"ngày",
"27",
"tháng",
"8",
"năm",
"2001",
"khai",
"tử",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"với",
"hệ",
"điều",
"hành",
"chính",
"thức",
"với",
"windows",
"xp",
"service",
"pack",
"1",
"service",
"pack",
"2",
"và",
"3",
"internet",
"explorer",
"6",
"chính",
"thức",
"tải",
"trên",
"web",
"browser",
"trên",
"wikipedia",
"chrome",
"và",
"nhiều",
"nó"
] |
heliaeschna fuliginosa là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ aeshnidae loài này có ở angola cameroon cộng hòa trung phi cộng hòa dân chủ congo bờ biển ngà guinea xích đạo gabon gambia ghana guinea liberia nigeria sierra leone và uganda môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet clausnitzer v 2005 heliaeschna fuliginosa 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2007
|
[
"heliaeschna",
"fuliginosa",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"aeshnidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"angola",
"cameroon",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"guinea",
"xích",
"đạo",
"gabon",
"gambia",
"ghana",
"guinea",
"liberia",
"nigeria",
"sierra",
"leone",
"và",
"uganda",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"clausnitzer",
"v",
"2005",
"heliaeschna",
"fuliginosa",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
rondeletia christii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903
|
[
"rondeletia",
"christii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
sử dụng một loạt các nhãn hiệu và khái niệm phần này giới thiệu một số trong số họ ý tưởng về một nền kinh tế tri thức hoặc kinh tế thông tin xã hội hậu công nghiệp xã hội hậu hiện đại xã hội mạng cách mạng thông tin chủ nghĩa tư bản thông tin chủ nghĩa tư bản mạng và các khái niệm tương tự đã được tranh luận trong nhiều thập kỷ qua fritz machlup 1962 đã đưa ra khái niệm về ngành công nghiệp tri thức ông bắt đầu nghiên cứu ảnh hưởng của bằng sáng chế đối với nghiên cứu trước khi phân biệt năm lĩnh vực của lĩnh vực tri thức giáo dục nghiên cứu và phát triển phương tiện truyền thông đại chúng công nghệ thông tin dịch vụ thông tin dựa trên sự phân loại này ông đã tính toán rằng vào năm 1959 29% gnp ở hoa kỳ đã được sản xuất trong các ngành công nghiệp tri thức === chuyển đổi kinh tế === peter drucker đã lập luận rằng có một sự chuyển đổi từ một nền kinh tế dựa trên hàng hóa vật chất sang một nền tảng dựa trên kiến thức marc porat phân biệt một chính hàng hóa và dịch vụ thông tin được sử dụng trực tiếp trong sản xuất phân phối hoặc xử lý thông tin và một ngành thứ cấp dịch vụ thông tin được sản xuất cho tiêu dùng nội bộ của chính phủ và các công ty phi thông
|
[
"sử",
"dụng",
"một",
"loạt",
"các",
"nhãn",
"hiệu",
"và",
"khái",
"niệm",
"phần",
"này",
"giới",
"thiệu",
"một",
"số",
"trong",
"số",
"họ",
"ý",
"tưởng",
"về",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"tri",
"thức",
"hoặc",
"kinh",
"tế",
"thông",
"tin",
"xã",
"hội",
"hậu",
"công",
"nghiệp",
"xã",
"hội",
"hậu",
"hiện",
"đại",
"xã",
"hội",
"mạng",
"cách",
"mạng",
"thông",
"tin",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"thông",
"tin",
"chủ",
"nghĩa",
"tư",
"bản",
"mạng",
"và",
"các",
"khái",
"niệm",
"tương",
"tự",
"đã",
"được",
"tranh",
"luận",
"trong",
"nhiều",
"thập",
"kỷ",
"qua",
"fritz",
"machlup",
"1962",
"đã",
"đưa",
"ra",
"khái",
"niệm",
"về",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"tri",
"thức",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"nghiên",
"cứu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"đối",
"với",
"nghiên",
"cứu",
"trước",
"khi",
"phân",
"biệt",
"năm",
"lĩnh",
"vực",
"của",
"lĩnh",
"vực",
"tri",
"thức",
"giáo",
"dục",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"phát",
"triển",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"đại",
"chúng",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"dịch",
"vụ",
"thông",
"tin",
"dựa",
"trên",
"sự",
"phân",
"loại",
"này",
"ông",
"đã",
"tính",
"toán",
"rằng",
"vào",
"năm",
"1959",
"29%",
"gnp",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"được",
"sản",
"xuất",
"trong",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"tri",
"thức",
"===",
"chuyển",
"đổi",
"kinh",
"tế",
"===",
"peter",
"drucker",
"đã",
"lập",
"luận",
"rằng",
"có",
"một",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"từ",
"một",
"nền",
"kinh",
"tế",
"dựa",
"trên",
"hàng",
"hóa",
"vật",
"chất",
"sang",
"một",
"nền",
"tảng",
"dựa",
"trên",
"kiến",
"thức",
"marc",
"porat",
"phân",
"biệt",
"một",
"chính",
"hàng",
"hóa",
"và",
"dịch",
"vụ",
"thông",
"tin",
"được",
"sử",
"dụng",
"trực",
"tiếp",
"trong",
"sản",
"xuất",
"phân",
"phối",
"hoặc",
"xử",
"lý",
"thông",
"tin",
"và",
"một",
"ngành",
"thứ",
"cấp",
"dịch",
"vụ",
"thông",
"tin",
"được",
"sản",
"xuất",
"cho",
"tiêu",
"dùng",
"nội",
"bộ",
"của",
"chính",
"phủ",
"và",
"các",
"công",
"ty",
"phi",
"thông"
] |
Lê Chân ( ; 20 - 43 ) là một trong những nữ tướng xuất sắc của Hai Bà Trưng .
|
[
"Lê",
"Chân",
"(",
";",
"20",
"-",
"43",
")",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nữ",
"tướng",
"xuất",
"sắc",
"của",
"Hai",
"Bà",
"Trưng",
"."
] |
miên ức chữ hán 綿億 10 tháng 9 năm 1764 14 tháng 4 năm 1815 ái tân giác la là con trai của vinh thuần thân vương vĩnh kỳ cháu nội của thanh cao tông càn long đế và du quý phi kha lý diệp đặc thị == cuộc đời == miên ức sinh vào giờ tuất ngày 15 tháng 8 âm lịch năm càn long thứ 29 1764 ông là con trai thứ 5 và là con trai duy nhất sống đến tuổi trưởng thành của vinh thuần thân vương vĩnh kỳ hoàng tử thứ 5 của càn long đế mẹ của ông là tác xước la thị 索綽羅氏 trắc phúc tấn của vĩnh kỳ con gái của tả đô ngự sử quan bảo 觀保 ông là người thông tuệ nhạy bén văn tĩnh nội liễm lại thích đọc kinh sử am hiểu thư pháp nên càn long đế thập phần yêu thích hơn nữa phụ thân ông vĩnh kỳ không may mất sớm khi còn trẻ ông lại là người con trai còn sống duy nhất nên càn long đế càng thương yêu năm càn long thứ 49 1784 ông được tập tước vinh thân vương của phụ thân mình và được phong bối lặc 貝勒 đến năm gia khánh thứ 4 1799 tấn phong vinh quận vương 榮郡王 năm gia khánh thứ 6 1801 nhậm chức đô thống mông cổ chính hồng kỳ 1 năm sau 1802 tháng 2 ban thưởng được hành tẩu trong nội đình cùng tháng quản lý sự vụ thượng
|
[
"miên",
"ức",
"chữ",
"hán",
"綿億",
"10",
"tháng",
"9",
"năm",
"1764",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"1815",
"ái",
"tân",
"giác",
"la",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"vinh",
"thuần",
"thân",
"vương",
"vĩnh",
"kỳ",
"cháu",
"nội",
"của",
"thanh",
"cao",
"tông",
"càn",
"long",
"đế",
"và",
"du",
"quý",
"phi",
"kha",
"lý",
"diệp",
"đặc",
"thị",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"miên",
"ức",
"sinh",
"vào",
"giờ",
"tuất",
"ngày",
"15",
"tháng",
"8",
"âm",
"lịch",
"năm",
"càn",
"long",
"thứ",
"29",
"1764",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"5",
"và",
"là",
"con",
"trai",
"duy",
"nhất",
"sống",
"đến",
"tuổi",
"trưởng",
"thành",
"của",
"vinh",
"thuần",
"thân",
"vương",
"vĩnh",
"kỳ",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"5",
"của",
"càn",
"long",
"đế",
"mẹ",
"của",
"ông",
"là",
"tác",
"xước",
"la",
"thị",
"索綽羅氏",
"trắc",
"phúc",
"tấn",
"của",
"vĩnh",
"kỳ",
"con",
"gái",
"của",
"tả",
"đô",
"ngự",
"sử",
"quan",
"bảo",
"觀保",
"ông",
"là",
"người",
"thông",
"tuệ",
"nhạy",
"bén",
"văn",
"tĩnh",
"nội",
"liễm",
"lại",
"thích",
"đọc",
"kinh",
"sử",
"am",
"hiểu",
"thư",
"pháp",
"nên",
"càn",
"long",
"đế",
"thập",
"phần",
"yêu",
"thích",
"hơn",
"nữa",
"phụ",
"thân",
"ông",
"vĩnh",
"kỳ",
"không",
"may",
"mất",
"sớm",
"khi",
"còn",
"trẻ",
"ông",
"lại",
"là",
"người",
"con",
"trai",
"còn",
"sống",
"duy",
"nhất",
"nên",
"càn",
"long",
"đế",
"càng",
"thương",
"yêu",
"năm",
"càn",
"long",
"thứ",
"49",
"1784",
"ông",
"được",
"tập",
"tước",
"vinh",
"thân",
"vương",
"của",
"phụ",
"thân",
"mình",
"và",
"được",
"phong",
"bối",
"lặc",
"貝勒",
"đến",
"năm",
"gia",
"khánh",
"thứ",
"4",
"1799",
"tấn",
"phong",
"vinh",
"quận",
"vương",
"榮郡王",
"năm",
"gia",
"khánh",
"thứ",
"6",
"1801",
"nhậm",
"chức",
"đô",
"thống",
"mông",
"cổ",
"chính",
"hồng",
"kỳ",
"1",
"năm",
"sau",
"1802",
"tháng",
"2",
"ban",
"thưởng",
"được",
"hành",
"tẩu",
"trong",
"nội",
"đình",
"cùng",
"tháng",
"quản",
"lý",
"sự",
"vụ",
"thượng"
] |
pholidota corniculata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được pfitzer kraenzl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907
|
[
"pholidota",
"corniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"pfitzer",
"kraenzl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
agdistis arenbergeri là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở nam phi
|
[
"agdistis",
"arenbergeri",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
elaphoglossum longius là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được mickel mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
|
[
"elaphoglossum",
"longius",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mickel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
theo trường phái ấn tượng và những người cùng thời với ông gerson được học viện mỹ thuật st petersburg trao danh hiệu hàn lâm vào năm 1873 và trao danh hiệu giáo sư năm 1878 gerson cũng làm việc như một kiến trúc sư và nhà phê bình nghệ thuật ông nổi tiếng khắp ba lan với các bức tranh lịch sử manh tính yêu nước các cảnh của cuộc sống đồng quê và các phong cảnh núi rừng gerson mất ở warszawa ở tuổi 70 và được chôn ở nghĩa trang tin lành-augsburg ở warsaw công chúng có thể chiêm ngưỡng các bức tranh của ông ở bảo tàng quốc gia warszawa bảo tàng upper silesia ở bytom và ở một vài chi nhánh khác của bảo tàng quốc gia ba lan cũng như trong các nhà thờ được lựa chọn
|
[
"theo",
"trường",
"phái",
"ấn",
"tượng",
"và",
"những",
"người",
"cùng",
"thời",
"với",
"ông",
"gerson",
"được",
"học",
"viện",
"mỹ",
"thuật",
"st",
"petersburg",
"trao",
"danh",
"hiệu",
"hàn",
"lâm",
"vào",
"năm",
"1873",
"và",
"trao",
"danh",
"hiệu",
"giáo",
"sư",
"năm",
"1878",
"gerson",
"cũng",
"làm",
"việc",
"như",
"một",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"và",
"nhà",
"phê",
"bình",
"nghệ",
"thuật",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"khắp",
"ba",
"lan",
"với",
"các",
"bức",
"tranh",
"lịch",
"sử",
"manh",
"tính",
"yêu",
"nước",
"các",
"cảnh",
"của",
"cuộc",
"sống",
"đồng",
"quê",
"và",
"các",
"phong",
"cảnh",
"núi",
"rừng",
"gerson",
"mất",
"ở",
"warszawa",
"ở",
"tuổi",
"70",
"và",
"được",
"chôn",
"ở",
"nghĩa",
"trang",
"tin",
"lành-augsburg",
"ở",
"warsaw",
"công",
"chúng",
"có",
"thể",
"chiêm",
"ngưỡng",
"các",
"bức",
"tranh",
"của",
"ông",
"ở",
"bảo",
"tàng",
"quốc",
"gia",
"warszawa",
"bảo",
"tàng",
"upper",
"silesia",
"ở",
"bytom",
"và",
"ở",
"một",
"vài",
"chi",
"nhánh",
"khác",
"của",
"bảo",
"tàng",
"quốc",
"gia",
"ba",
"lan",
"cũng",
"như",
"trong",
"các",
"nhà",
"thờ",
"được",
"lựa",
"chọn"
] |
croton flavens là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1759
|
[
"croton",
"flavens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1759"
] |
hợp nhân dân đi làm ăn uống nghỉ ngơi khi bà qua đời người dân quanh vùng lập đền thờ bà tôn bà làm phúc thần và lấy tiếng mõ là tên cho đền để tưởng nhớ công đức của bà đền mõ ngoài ra những địa danh lân cận cũng cùng tên là chùa mõ tổng mõ chợ mõ công lao của bà được ghi nhận bằng 11 bản sắc phong của các triều đại cây gạo do bà trồng được hội bảo vệ thiên nhiên và môi trường việt nam công nhận là cây di sản việt nam tại thời điểm được công nhận là cây di sản vào năm 2011 cây gạo này 727 tuổi đồng thời được trung tâm sách kỷ lục việt nam phong danh hiệu cây gạo cổ thụ nhiều năm tuổi nhất ở việt nam
|
[
"hợp",
"nhân",
"dân",
"đi",
"làm",
"ăn",
"uống",
"nghỉ",
"ngơi",
"khi",
"bà",
"qua",
"đời",
"người",
"dân",
"quanh",
"vùng",
"lập",
"đền",
"thờ",
"bà",
"tôn",
"bà",
"làm",
"phúc",
"thần",
"và",
"lấy",
"tiếng",
"mõ",
"là",
"tên",
"cho",
"đền",
"để",
"tưởng",
"nhớ",
"công",
"đức",
"của",
"bà",
"đền",
"mõ",
"ngoài",
"ra",
"những",
"địa",
"danh",
"lân",
"cận",
"cũng",
"cùng",
"tên",
"là",
"chùa",
"mõ",
"tổng",
"mõ",
"chợ",
"mõ",
"công",
"lao",
"của",
"bà",
"được",
"ghi",
"nhận",
"bằng",
"11",
"bản",
"sắc",
"phong",
"của",
"các",
"triều",
"đại",
"cây",
"gạo",
"do",
"bà",
"trồng",
"được",
"hội",
"bảo",
"vệ",
"thiên",
"nhiên",
"và",
"môi",
"trường",
"việt",
"nam",
"công",
"nhận",
"là",
"cây",
"di",
"sản",
"việt",
"nam",
"tại",
"thời",
"điểm",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"cây",
"di",
"sản",
"vào",
"năm",
"2011",
"cây",
"gạo",
"này",
"727",
"tuổi",
"đồng",
"thời",
"được",
"trung",
"tâm",
"sách",
"kỷ",
"lục",
"việt",
"nam",
"phong",
"danh",
"hiệu",
"cây",
"gạo",
"cổ",
"thụ",
"nhiều",
"năm",
"tuổi",
"nhất",
"ở",
"việt",
"nam"
] |
xã summit quận callaway missouri xã summit là một xã thuộc quận callaway tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 8 873 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"summit",
"quận",
"callaway",
"missouri",
"xã",
"summit",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"callaway",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"8",
"873",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
vida alves vida amélia guedes alves 15 tháng 4 năm 1928 – 3 tháng 1 năm 2017 là một nữ diễn viên người brazil và là người tiên phong của truyền hình brazil sớm có sự nghiệp kéo dài hơn bảy mươi năm năm 1951 alves đã làm nên lịch sử khi cô và nam diễn viên walter forster thực hiện nụ hôn trên màn hình đầu tiên được phát trên truyền hình brazil trên loạt phim telenovela đầu tiên sua vida me pertence năm 1963 alves một lần nữa làm nên lịch sử truyền hình bằng cách chia sẻ nụ hôn đồng tính đầu tiên được chiếu trên truyền hình brazil với nữ diễn viên geórgia gomide trên chương trình teleteatro tv de vanguarda ngoài ra vida alves đã đồng sáng lập associação dos pioneiros da televisão hoặc hiệp hội những người tiên phong truyền hình vào năm 1995 và điều hành museu da televisão brasileira từ nhà của bà ở são paulo == tiểu sử == vida alves sinh ngày 15 tháng 4 năm 1928 tại itanhandu một thành phố khai thác ở minas gerais cô chuyển đến thành phố são paulo để theo đuổi diễn xuất vida alves bắt đầu sự nghiệp phát thanh trước khi chuyển sang vai trò điện ảnh và phim truyền hình sớm các vai diễn trong phim của cô bao gồm paixão tempestuosa năm 1954 và a pequena órfã năm 1973 vida alves được chọn vào vai sua vida me pertence telenovela đầu tiên của brazil và là người tiên phong của thể
|
[
"vida",
"alves",
"vida",
"amélia",
"guedes",
"alves",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1928",
"–",
"3",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"brazil",
"và",
"là",
"người",
"tiên",
"phong",
"của",
"truyền",
"hình",
"brazil",
"sớm",
"có",
"sự",
"nghiệp",
"kéo",
"dài",
"hơn",
"bảy",
"mươi",
"năm",
"năm",
"1951",
"alves",
"đã",
"làm",
"nên",
"lịch",
"sử",
"khi",
"cô",
"và",
"nam",
"diễn",
"viên",
"walter",
"forster",
"thực",
"hiện",
"nụ",
"hôn",
"trên",
"màn",
"hình",
"đầu",
"tiên",
"được",
"phát",
"trên",
"truyền",
"hình",
"brazil",
"trên",
"loạt",
"phim",
"telenovela",
"đầu",
"tiên",
"sua",
"vida",
"me",
"pertence",
"năm",
"1963",
"alves",
"một",
"lần",
"nữa",
"làm",
"nên",
"lịch",
"sử",
"truyền",
"hình",
"bằng",
"cách",
"chia",
"sẻ",
"nụ",
"hôn",
"đồng",
"tính",
"đầu",
"tiên",
"được",
"chiếu",
"trên",
"truyền",
"hình",
"brazil",
"với",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"geórgia",
"gomide",
"trên",
"chương",
"trình",
"teleteatro",
"tv",
"de",
"vanguarda",
"ngoài",
"ra",
"vida",
"alves",
"đã",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"associação",
"dos",
"pioneiros",
"da",
"televisão",
"hoặc",
"hiệp",
"hội",
"những",
"người",
"tiên",
"phong",
"truyền",
"hình",
"vào",
"năm",
"1995",
"và",
"điều",
"hành",
"museu",
"da",
"televisão",
"brasileira",
"từ",
"nhà",
"của",
"bà",
"ở",
"são",
"paulo",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"vida",
"alves",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"4",
"năm",
"1928",
"tại",
"itanhandu",
"một",
"thành",
"phố",
"khai",
"thác",
"ở",
"minas",
"gerais",
"cô",
"chuyển",
"đến",
"thành",
"phố",
"são",
"paulo",
"để",
"theo",
"đuổi",
"diễn",
"xuất",
"vida",
"alves",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"phát",
"thanh",
"trước",
"khi",
"chuyển",
"sang",
"vai",
"trò",
"điện",
"ảnh",
"và",
"phim",
"truyền",
"hình",
"sớm",
"các",
"vai",
"diễn",
"trong",
"phim",
"của",
"cô",
"bao",
"gồm",
"paixão",
"tempestuosa",
"năm",
"1954",
"và",
"a",
"pequena",
"órfã",
"năm",
"1973",
"vida",
"alves",
"được",
"chọn",
"vào",
"vai",
"sua",
"vida",
"me",
"pertence",
"telenovela",
"đầu",
"tiên",
"của",
"brazil",
"và",
"là",
"người",
"tiên",
"phong",
"của",
"thể"
] |
hms benbow 1913 hms benbow là một thiết giáp hạm dreadnought của hải quân hoàng gia anh quốc là chiếc thứ ba thuộc lớp thiết giáp hạm iron duke tên của nó được đặt nhằm tôn vinh đô đốc john benbow benbow được đặt hàng trong dự toán chế tạo hải quân 1911 và được chế tạo tại xưởng tàu của hãng william beardmore and company ở glasgow nó được đặt lườn vào ngày 30 tháng 5 năm 1912 và được hạ thủy vào ngày 12 tháng 11 năm 1913 nó được đưa ra hoạt động vào tháng 10 năm 1914 sau khi chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ benbow đã phục vụ trong chiến tranh trong thành phần hạm đội grand và đã dẫn đầu một hải đội của hạm đội này trong trận hải chiến lớn nhất của cuộc chiến tranh trận jutland vào năm 1916 nó trải qua thời gian còn lại của chiến tranh tại vùng biển nhà nhưng đã được phái đến địa trung hải sau khi chiến tranh kết thúc rồi đến hắc hải tại đây nó tiến hành một số cuộc bắn phá bờ biển nhằm hỗ trợ cho lực lượng bạch vệ trong cuộc nội chiến nga cho đến khi chúng thất bại vào năm 1920 nó tiếp tục ở lại cùng hạm đội địa trung hải cho đến năm 1926 rồi được điều về hạm đội đại tây dương benbow ngừng hoạt động vào năm 1929 được giải giáp theo những điều khoản của hiệp ước hải
|
[
"hms",
"benbow",
"1913",
"hms",
"benbow",
"là",
"một",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"dreadnought",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"quốc",
"là",
"chiếc",
"thứ",
"ba",
"thuộc",
"lớp",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"iron",
"duke",
"tên",
"của",
"nó",
"được",
"đặt",
"nhằm",
"tôn",
"vinh",
"đô",
"đốc",
"john",
"benbow",
"benbow",
"được",
"đặt",
"hàng",
"trong",
"dự",
"toán",
"chế",
"tạo",
"hải",
"quân",
"1911",
"và",
"được",
"chế",
"tạo",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"william",
"beardmore",
"and",
"company",
"ở",
"glasgow",
"nó",
"được",
"đặt",
"lườn",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"1912",
"và",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"11",
"năm",
"1913",
"nó",
"được",
"đưa",
"ra",
"hoạt",
"động",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"1914",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"bùng",
"nổ",
"benbow",
"đã",
"phục",
"vụ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"trong",
"thành",
"phần",
"hạm",
"đội",
"grand",
"và",
"đã",
"dẫn",
"đầu",
"một",
"hải",
"đội",
"của",
"hạm",
"đội",
"này",
"trong",
"trận",
"hải",
"chiến",
"lớn",
"nhất",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"trận",
"jutland",
"vào",
"năm",
"1916",
"nó",
"trải",
"qua",
"thời",
"gian",
"còn",
"lại",
"của",
"chiến",
"tranh",
"tại",
"vùng",
"biển",
"nhà",
"nhưng",
"đã",
"được",
"phái",
"đến",
"địa",
"trung",
"hải",
"sau",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"rồi",
"đến",
"hắc",
"hải",
"tại",
"đây",
"nó",
"tiến",
"hành",
"một",
"số",
"cuộc",
"bắn",
"phá",
"bờ",
"biển",
"nhằm",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"lực",
"lượng",
"bạch",
"vệ",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"nga",
"cho",
"đến",
"khi",
"chúng",
"thất",
"bại",
"vào",
"năm",
"1920",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"ở",
"lại",
"cùng",
"hạm",
"đội",
"địa",
"trung",
"hải",
"cho",
"đến",
"năm",
"1926",
"rồi",
"được",
"điều",
"về",
"hạm",
"đội",
"đại",
"tây",
"dương",
"benbow",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"1929",
"được",
"giải",
"giáp",
"theo",
"những",
"điều",
"khoản",
"của",
"hiệp",
"ước",
"hải"
] |
sultaniye gümüşova sultaniye là một xã thuộc huyện gümüşova tỉnh düzce thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 331 người
|
[
"sultaniye",
"gümüşova",
"sultaniye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gümüşova",
"tỉnh",
"düzce",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"331",
"người"
] |
bombus weisi là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được friese mô tả khoa học năm 1903
|
[
"bombus",
"weisi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"friese",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
- Chùa Bà Thiên Hậu tại Quận 5 , Thành phố Hồ Chí Minh . - Miếu Bà Chúa Xứ Núi Sam tại thành phố Châu Đốc , An Giang .
|
[
"-",
"Chùa",
"Bà",
"Thiên",
"Hậu",
"tại",
"Quận",
"5",
",",
"Thành",
"phố",
"Hồ",
"Chí",
"Minh",
".",
"-",
"Miếu",
"Bà",
"Chúa",
"Xứ",
"Núi",
"Sam",
"tại",
"thành",
"phố",
"Châu",
"Đốc",
",",
"An",
"Giang",
"."
] |
11315 salpêtrière là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1320 2052127 ngày 3 61 năm nó được phát hiện ngày 8 tháng 7 năm 1994
|
[
"11315",
"salpêtrière",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"với",
"chu",
"kỳ",
"quỹ",
"đạo",
"là",
"1320",
"2052127",
"ngày",
"3",
"61",
"năm",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"năm",
"1994"
] |
silkroad inc là một công ty của mỹ được thành lập vào năm 1991 tập trung vào thiết kế kiến trúc chiến lược chính sách và sự an toàn cho những dịch vụ internet mạng và hệ thống đường dây công ty được biết đến nhiều nhất với công việc hệ thống mạng cho không quân hoa kỳ
|
[
"silkroad",
"inc",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"của",
"mỹ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1991",
"tập",
"trung",
"vào",
"thiết",
"kế",
"kiến",
"trúc",
"chiến",
"lược",
"chính",
"sách",
"và",
"sự",
"an",
"toàn",
"cho",
"những",
"dịch",
"vụ",
"internet",
"mạng",
"và",
"hệ",
"thống",
"đường",
"dây",
"công",
"ty",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"với",
"công",
"việc",
"hệ",
"thống",
"mạng",
"cho",
"không",
"quân",
"hoa",
"kỳ"
] |
còn phục vụ toàn thể bộ quốc phòng hoa kỳ trong vai trò là cơ quan vận tải quân dụng đường biển cơ quan này vận chuyển trang bị xăng dầu đạn dược và các vật liệu hàng hóa khác cho quân đội hoa kỳ trên toàn thế giới trên 95% đồ tiếp liệu cần thiết cho quân đội hoa kỳ được bộ tư lệnh hải vận quân sự vận chuyển cơ quan này có khoảng 120 tàu vận tải và khoảng 100 chiếc trừ bị bộ tư lệnh này là độc nhất vô nhị vì nhân lực trên các tàu của nó không phải là các quân nhân hải quân hiện dịch mà là các nhân viên dân sự hay các thủy thủ thương mại hợp đồng === bộ tư lệnh chiến tranh đặc biệt hải quân === bộ tư lệnh chiến tranh đặc biệt hải quân hoa kỳ u s naval special warfare command được thành lập vào ngày 16 tháng 4 năm 1987 tại căn cứ đổ bộ hải quân coronado ở san diego california nó hoạt động như một thành phần hải quân của bộ tư lệnh hành quân đặc biệt hoa kỳ united states special operations command có tổng hành dinh ở tampa florida bộ tư lệnh chiến tranh đặc biệt hải quân cung cấp tầm nhìn sự lãnh đạo hướng dẫn học thuyết nguồn lực và tổng quan để bảo đảm cho thành phần hải quân của các lực lượng hành quân đặc biệt sẵn sàng chiến đấu đáp ứng nhu cầu tác
|
[
"còn",
"phục",
"vụ",
"toàn",
"thể",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"vai",
"trò",
"là",
"cơ",
"quan",
"vận",
"tải",
"quân",
"dụng",
"đường",
"biển",
"cơ",
"quan",
"này",
"vận",
"chuyển",
"trang",
"bị",
"xăng",
"dầu",
"đạn",
"dược",
"và",
"các",
"vật",
"liệu",
"hàng",
"hóa",
"khác",
"cho",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"trên",
"95%",
"đồ",
"tiếp",
"liệu",
"cần",
"thiết",
"cho",
"quân",
"đội",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"hải",
"vận",
"quân",
"sự",
"vận",
"chuyển",
"cơ",
"quan",
"này",
"có",
"khoảng",
"120",
"tàu",
"vận",
"tải",
"và",
"khoảng",
"100",
"chiếc",
"trừ",
"bị",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"này",
"là",
"độc",
"nhất",
"vô",
"nhị",
"vì",
"nhân",
"lực",
"trên",
"các",
"tàu",
"của",
"nó",
"không",
"phải",
"là",
"các",
"quân",
"nhân",
"hải",
"quân",
"hiện",
"dịch",
"mà",
"là",
"các",
"nhân",
"viên",
"dân",
"sự",
"hay",
"các",
"thủy",
"thủ",
"thương",
"mại",
"hợp",
"đồng",
"===",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"chiến",
"tranh",
"đặc",
"biệt",
"hải",
"quân",
"===",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"chiến",
"tranh",
"đặc",
"biệt",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"u",
"s",
"naval",
"special",
"warfare",
"command",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"4",
"năm",
"1987",
"tại",
"căn",
"cứ",
"đổ",
"bộ",
"hải",
"quân",
"coronado",
"ở",
"san",
"diego",
"california",
"nó",
"hoạt",
"động",
"như",
"một",
"thành",
"phần",
"hải",
"quân",
"của",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"hành",
"quân",
"đặc",
"biệt",
"hoa",
"kỳ",
"united",
"states",
"special",
"operations",
"command",
"có",
"tổng",
"hành",
"dinh",
"ở",
"tampa",
"florida",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"chiến",
"tranh",
"đặc",
"biệt",
"hải",
"quân",
"cung",
"cấp",
"tầm",
"nhìn",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"hướng",
"dẫn",
"học",
"thuyết",
"nguồn",
"lực",
"và",
"tổng",
"quan",
"để",
"bảo",
"đảm",
"cho",
"thành",
"phần",
"hải",
"quân",
"của",
"các",
"lực",
"lượng",
"hành",
"quân",
"đặc",
"biệt",
"sẵn",
"sàng",
"chiến",
"đấu",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"tác"
] |
habrostolodes là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"habrostolodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
roth bei nürnberg là một thị trấn thuộc bang bayern đức đây là huyện lỵ của huyện landkreis roth == liên kết ngoài == bullet website
|
[
"roth",
"bei",
"nürnberg",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"bang",
"bayern",
"đức",
"đây",
"là",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"landkreis",
"roth",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"website"
] |
asplenium pteridoides là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"asplenium",
"pteridoides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tongeren huyện huyện tongeren là một trong ba huyện hành chính ở tỉnh limburg bỉ huyện này vừa là huyện hành chính và huyện tư pháp tuy nhiên huyện tư pháp tongeren cũng bao gồm các đô thị of bocholt bree kinrooi meeuwen-gruitrode dilsen-stokkem và maaseik ở huyện maaseik == các đô thị == huyện hành chính tongeren bao gồm các đô thị sau bullet alken bullet bilzen bullet borgloon bullet heers bullet herstappe bullet hoeselt bullet kortessem bullet lanaken bullet maasmechelen bullet riemst bullet tongeren bullet voeren bullet wellen
|
[
"tongeren",
"huyện",
"huyện",
"tongeren",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"huyện",
"hành",
"chính",
"ở",
"tỉnh",
"limburg",
"bỉ",
"huyện",
"này",
"vừa",
"là",
"huyện",
"hành",
"chính",
"và",
"huyện",
"tư",
"pháp",
"tuy",
"nhiên",
"huyện",
"tư",
"pháp",
"tongeren",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"các",
"đô",
"thị",
"of",
"bocholt",
"bree",
"kinrooi",
"meeuwen-gruitrode",
"dilsen-stokkem",
"và",
"maaseik",
"ở",
"huyện",
"maaseik",
"==",
"các",
"đô",
"thị",
"==",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tongeren",
"bao",
"gồm",
"các",
"đô",
"thị",
"sau",
"bullet",
"alken",
"bullet",
"bilzen",
"bullet",
"borgloon",
"bullet",
"heers",
"bullet",
"herstappe",
"bullet",
"hoeselt",
"bullet",
"kortessem",
"bullet",
"lanaken",
"bullet",
"maasmechelen",
"bullet",
"riemst",
"bullet",
"tongeren",
"bullet",
"voeren",
"bullet",
"wellen"
] |
justin bieber bullet thunder – imagine dragons bullet stay – zedd và alessia cara bullet album giọng pop truyền thống xuất sắc nhất bullet tony bennett celebrates 90 – dae bennett nhà sản xuất nhiều nghệ sĩ bullet nobody but me deluxe version – michael bublé bullet triplicate – bob dylan bullet in full swing – seth macfarlane bullet wonderland – sarah mclachlan bullet album giọng pop xuất sắc nhất bullet ÷ – ed sheeran bullet kaleidoscope ep – coldplay bullet lust for life – lana del rey bullet evolve – imagine dragons bullet rainbow – kesha bullet joanne – lady gaga === nhạc điện tử dance === bullet thu âm nhạc dance xuất sắc nhất bullet tonite – lcd soundsystem bullet james murphy nhà sản xuất james murphy hòa âm bullet bambro koyo ganda – bonobo hợp tác với innov gnawa bullet bonobo nhà sản xuất bonobo hòa âm bullet cola – camelphat elderbrook bullet camelphat elderbrook nhà sản xuất camelphat hòa âm bullet andromeda – gorillaz hợp tác với dram bullet damon albarn jamie hewlett remi kabaka anthony khan nhà sản xuất stephen sedgwick hòa âm bullet line of sight – odesza hợp tác với wynne mansionair bullet clayton knight harrison mills nhà sản xuất eric j dubowsky hòa âm bullet album nhạc điện tử dance xuất sắc nhất bullet 3-d the catalogue – kraftwerk bullet migration – bonobo bullet mura masa – mura masa bullet a moment apart – odesza bullet what now – sylvan esso === rock === bullet trình diễn rock xuất sắc nhất bullet you want it darker – leonard cohen bullet the promise – chris cornell bullet run – foo fighters bullet no good – kaleo bullet go to war – nothing more bullet trình diễn metal
|
[
"justin",
"bieber",
"bullet",
"thunder",
"–",
"imagine",
"dragons",
"bullet",
"stay",
"–",
"zedd",
"và",
"alessia",
"cara",
"bullet",
"album",
"giọng",
"pop",
"truyền",
"thống",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"tony",
"bennett",
"celebrates",
"90",
"–",
"dae",
"bennett",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"bullet",
"nobody",
"but",
"me",
"deluxe",
"version",
"–",
"michael",
"bublé",
"bullet",
"triplicate",
"–",
"bob",
"dylan",
"bullet",
"in",
"full",
"swing",
"–",
"seth",
"macfarlane",
"bullet",
"wonderland",
"–",
"sarah",
"mclachlan",
"bullet",
"album",
"giọng",
"pop",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"÷",
"–",
"ed",
"sheeran",
"bullet",
"kaleidoscope",
"ep",
"–",
"coldplay",
"bullet",
"lust",
"for",
"life",
"–",
"lana",
"del",
"rey",
"bullet",
"evolve",
"–",
"imagine",
"dragons",
"bullet",
"rainbow",
"–",
"kesha",
"bullet",
"joanne",
"–",
"lady",
"gaga",
"===",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"dance",
"===",
"bullet",
"thu",
"âm",
"nhạc",
"dance",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"tonite",
"–",
"lcd",
"soundsystem",
"bullet",
"james",
"murphy",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"james",
"murphy",
"hòa",
"âm",
"bullet",
"bambro",
"koyo",
"ganda",
"–",
"bonobo",
"hợp",
"tác",
"với",
"innov",
"gnawa",
"bullet",
"bonobo",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"bonobo",
"hòa",
"âm",
"bullet",
"cola",
"–",
"camelphat",
"elderbrook",
"bullet",
"camelphat",
"elderbrook",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"camelphat",
"hòa",
"âm",
"bullet",
"andromeda",
"–",
"gorillaz",
"hợp",
"tác",
"với",
"dram",
"bullet",
"damon",
"albarn",
"jamie",
"hewlett",
"remi",
"kabaka",
"anthony",
"khan",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"stephen",
"sedgwick",
"hòa",
"âm",
"bullet",
"line",
"of",
"sight",
"–",
"odesza",
"hợp",
"tác",
"với",
"wynne",
"mansionair",
"bullet",
"clayton",
"knight",
"harrison",
"mills",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"eric",
"j",
"dubowsky",
"hòa",
"âm",
"bullet",
"album",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"dance",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"3-d",
"the",
"catalogue",
"–",
"kraftwerk",
"bullet",
"migration",
"–",
"bonobo",
"bullet",
"mura",
"masa",
"–",
"mura",
"masa",
"bullet",
"a",
"moment",
"apart",
"–",
"odesza",
"bullet",
"what",
"now",
"–",
"sylvan",
"esso",
"===",
"rock",
"===",
"bullet",
"trình",
"diễn",
"rock",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"bullet",
"you",
"want",
"it",
"darker",
"–",
"leonard",
"cohen",
"bullet",
"the",
"promise",
"–",
"chris",
"cornell",
"bullet",
"run",
"–",
"foo",
"fighters",
"bullet",
"no",
"good",
"–",
"kaleo",
"bullet",
"go",
"to",
"war",
"–",
"nothing",
"more",
"bullet",
"trình",
"diễn",
"metal"
] |
mỏ muối kłodawa tiếng ba lan kopalnia soli kłodawa ksk là mỏ muối đang hoạt động lớn nhất ở ba lan nó nằm ở kłodawa hạt koło voivodship greater poland == lịch sử == năm 1939 giáo sư người ba lan edward walery janczewski đã phát hiện ra một lớp muối dài 63 km và rộng 4 km giữa izbica kujawska và solca wielka các mũi khoan đầu tiên được thực hiện trong thời kỳ đức chiếm đóng ba lan và người ta nhận ra rằng kłodawa là nơi tốt nhất để xây dựng một mỏ muối người ta cũng chỉ ra rằng izbica kujawska có nguồn cung cấp muối tốt nhưng nhỏ hơn nhiều so với kłodawa hai mỏ muối đầu tiên là michał và barbara được đặt theo tên giám đốc đầu tiên của mỏ và saint barbara được thành lập từ năm 1950 đến 1954 từ năm 1956 1966 muối được khoan bằng phương pháp khoan móng ngựa là chính mỏ muối thứ ba nằm cách mỏ michał và barbara khoảng 4 km được đặt tên là chrobry theo tên vị vua đầu tiên của ba lan bolesław i chrobry có một tuyến du lịch ngầm trong mỏ được mở ra cho du khách tham quan mỏ muối kłodawa được lên kế hoạch mở một nhà điều dưỡng dưới lòng đất đầu tiên ở ba lan nhưng vào ngày 7 tháng 9 năm 2012 mỏ muối bị hỏa hoạn == đặc điểm của muối == trong mỏ muối kłodawa có nhiều loại muối khác nhau chúng bắt nguồn từ các
|
[
"mỏ",
"muối",
"kłodawa",
"tiếng",
"ba",
"lan",
"kopalnia",
"soli",
"kłodawa",
"ksk",
"là",
"mỏ",
"muối",
"đang",
"hoạt",
"động",
"lớn",
"nhất",
"ở",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"ở",
"kłodawa",
"hạt",
"koło",
"voivodship",
"greater",
"poland",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"năm",
"1939",
"giáo",
"sư",
"người",
"ba",
"lan",
"edward",
"walery",
"janczewski",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"một",
"lớp",
"muối",
"dài",
"63",
"km",
"và",
"rộng",
"4",
"km",
"giữa",
"izbica",
"kujawska",
"và",
"solca",
"wielka",
"các",
"mũi",
"khoan",
"đầu",
"tiên",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đức",
"chiếm",
"đóng",
"ba",
"lan",
"và",
"người",
"ta",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"kłodawa",
"là",
"nơi",
"tốt",
"nhất",
"để",
"xây",
"dựng",
"một",
"mỏ",
"muối",
"người",
"ta",
"cũng",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"izbica",
"kujawska",
"có",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"muối",
"tốt",
"nhưng",
"nhỏ",
"hơn",
"nhiều",
"so",
"với",
"kłodawa",
"hai",
"mỏ",
"muối",
"đầu",
"tiên",
"là",
"michał",
"và",
"barbara",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"giám",
"đốc",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mỏ",
"và",
"saint",
"barbara",
"được",
"thành",
"lập",
"từ",
"năm",
"1950",
"đến",
"1954",
"từ",
"năm",
"1956",
"1966",
"muối",
"được",
"khoan",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"khoan",
"móng",
"ngựa",
"là",
"chính",
"mỏ",
"muối",
"thứ",
"ba",
"nằm",
"cách",
"mỏ",
"michał",
"và",
"barbara",
"khoảng",
"4",
"km",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"chrobry",
"theo",
"tên",
"vị",
"vua",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ba",
"lan",
"bolesław",
"i",
"chrobry",
"có",
"một",
"tuyến",
"du",
"lịch",
"ngầm",
"trong",
"mỏ",
"được",
"mở",
"ra",
"cho",
"du",
"khách",
"tham",
"quan",
"mỏ",
"muối",
"kłodawa",
"được",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"mở",
"một",
"nhà",
"điều",
"dưỡng",
"dưới",
"lòng",
"đất",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"ba",
"lan",
"nhưng",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"mỏ",
"muối",
"bị",
"hỏa",
"hoạn",
"==",
"đặc",
"điểm",
"của",
"muối",
"==",
"trong",
"mỏ",
"muối",
"kłodawa",
"có",
"nhiều",
"loại",
"muối",
"khác",
"nhau",
"chúng",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"các"
] |
geonoma tenuissima là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được h e moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1982
|
[
"geonoma",
"tenuissima",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"e",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
elaeocarpus kirtonii là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được f muell ex f m bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
|
[
"elaeocarpus",
"kirtonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"ex",
"f",
"m",
"bailey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
piou piou vs cactus từ cách chơi gõ gõ vào màn hình đến tạo hình con chim màu vàng với cái mỏ to màu đỏ và các chướng ngại màu xanh lá kek tác giả người pháp của trò chơi piou piou vs cactus cũng đã lên tiếng về sự tương đồng quá lớn giữa hai trò chơi flappy bird ra đời sau piou piou vs cactus khoảng 2 năm khi kek liên hệ với nguyễn hà đông thì đông nói rằng không hề biết gì về piou piou vs cactus pocket gamer cho rằng có lẽ đủ chứng cứ để khẳng định flappy bird là game nhái nhưng kek nói anh ta sẽ không kiện ra tòa mà sẽ dùng số tiền và thời gian đi thưa kiện để đầu tư làm game mới thì hơn == bị khai tử == vào lúc 2 09 sáng ngày 9 tháng 2 năm 2014 giờ việt nam nguyễn hà đông tuyên bố trên tài khoản twitter của mình là trong 22 tiếng tới tôi sẽ gỡ trò flappy bird xuống tôi không thể chịu đựng nổi nữa trước đó đông đã viết flappy bird là một thành công của tôi nhưng nó cũng đã phá hoại cuộc sống đơn giản của tôi thế nên giờ đây tôi rất ghét nó ngày 10 2 2014 nguyễn hà đông gỡ flappy bird sau đó kotaku có bài xin lỗi cha đẻ flappy bird trong một lá thư gửi cho tờ wall street journal người phát ngôn yasuhiro minagawa của nintendo nhấn mạnh rằng hãng không có lời
|
[
"piou",
"piou",
"vs",
"cactus",
"từ",
"cách",
"chơi",
"gõ",
"gõ",
"vào",
"màn",
"hình",
"đến",
"tạo",
"hình",
"con",
"chim",
"màu",
"vàng",
"với",
"cái",
"mỏ",
"to",
"màu",
"đỏ",
"và",
"các",
"chướng",
"ngại",
"màu",
"xanh",
"lá",
"kek",
"tác",
"giả",
"người",
"pháp",
"của",
"trò",
"chơi",
"piou",
"piou",
"vs",
"cactus",
"cũng",
"đã",
"lên",
"tiếng",
"về",
"sự",
"tương",
"đồng",
"quá",
"lớn",
"giữa",
"hai",
"trò",
"chơi",
"flappy",
"bird",
"ra",
"đời",
"sau",
"piou",
"piou",
"vs",
"cactus",
"khoảng",
"2",
"năm",
"khi",
"kek",
"liên",
"hệ",
"với",
"nguyễn",
"hà",
"đông",
"thì",
"đông",
"nói",
"rằng",
"không",
"hề",
"biết",
"gì",
"về",
"piou",
"piou",
"vs",
"cactus",
"pocket",
"gamer",
"cho",
"rằng",
"có",
"lẽ",
"đủ",
"chứng",
"cứ",
"để",
"khẳng",
"định",
"flappy",
"bird",
"là",
"game",
"nhái",
"nhưng",
"kek",
"nói",
"anh",
"ta",
"sẽ",
"không",
"kiện",
"ra",
"tòa",
"mà",
"sẽ",
"dùng",
"số",
"tiền",
"và",
"thời",
"gian",
"đi",
"thưa",
"kiện",
"để",
"đầu",
"tư",
"làm",
"game",
"mới",
"thì",
"hơn",
"==",
"bị",
"khai",
"tử",
"==",
"vào",
"lúc",
"2",
"09",
"sáng",
"ngày",
"9",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"giờ",
"việt",
"nam",
"nguyễn",
"hà",
"đông",
"tuyên",
"bố",
"trên",
"tài",
"khoản",
"twitter",
"của",
"mình",
"là",
"trong",
"22",
"tiếng",
"tới",
"tôi",
"sẽ",
"gỡ",
"trò",
"flappy",
"bird",
"xuống",
"tôi",
"không",
"thể",
"chịu",
"đựng",
"nổi",
"nữa",
"trước",
"đó",
"đông",
"đã",
"viết",
"flappy",
"bird",
"là",
"một",
"thành",
"công",
"của",
"tôi",
"nhưng",
"nó",
"cũng",
"đã",
"phá",
"hoại",
"cuộc",
"sống",
"đơn",
"giản",
"của",
"tôi",
"thế",
"nên",
"giờ",
"đây",
"tôi",
"rất",
"ghét",
"nó",
"ngày",
"10",
"2",
"2014",
"nguyễn",
"hà",
"đông",
"gỡ",
"flappy",
"bird",
"sau",
"đó",
"kotaku",
"có",
"bài",
"xin",
"lỗi",
"cha",
"đẻ",
"flappy",
"bird",
"trong",
"một",
"lá",
"thư",
"gửi",
"cho",
"tờ",
"wall",
"street",
"journal",
"người",
"phát",
"ngôn",
"yasuhiro",
"minagawa",
"của",
"nintendo",
"nhấn",
"mạnh",
"rằng",
"hãng",
"không",
"có",
"lời"
] |
stolonivector clasmatocoleoides là một loài rêu trong họ geocalycaceae loài này được j j engel mô tả khoa học đầu tiên năm 2009
|
[
"stolonivector",
"clasmatocoleoides",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"geocalycaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"engel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2009"
] |
cộng hòa nhân dân trung hoa === năm 1953 thâm quyến thay thế cho nam đầu là huyện lỵ do sự nổi bật ngày càng cao của thị trấn như ga cuối phía nam của trung quốc phần của đường sắt cửu – quảng cũ năm 1979 huyện bảo an được đổi tên là thành phố thâm quyến theo tên huyện lỵ và phần lớn thành phố thâm quyến trở thành đặc khu kinh tế một năm sau đó == xem thêm == bullet lịch sử hồng kông thời phong kiến trung quốc bullet tân an huyện chí == tham khảo == === nguồn === bullet mr krone 1859 a notice of the sanon district transactions vol 6 pp 71–105 hong kong 1859 == đọc thêm == bullet xuất bản trực tuyến vào ngày 21 tháng 10 năm 2010
|
[
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"===",
"năm",
"1953",
"thâm",
"quyến",
"thay",
"thế",
"cho",
"nam",
"đầu",
"là",
"huyện",
"lỵ",
"do",
"sự",
"nổi",
"bật",
"ngày",
"càng",
"cao",
"của",
"thị",
"trấn",
"như",
"ga",
"cuối",
"phía",
"nam",
"của",
"trung",
"quốc",
"phần",
"của",
"đường",
"sắt",
"cửu",
"–",
"quảng",
"cũ",
"năm",
"1979",
"huyện",
"bảo",
"an",
"được",
"đổi",
"tên",
"là",
"thành",
"phố",
"thâm",
"quyến",
"theo",
"tên",
"huyện",
"lỵ",
"và",
"phần",
"lớn",
"thành",
"phố",
"thâm",
"quyến",
"trở",
"thành",
"đặc",
"khu",
"kinh",
"tế",
"một",
"năm",
"sau",
"đó",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"hồng",
"kông",
"thời",
"phong",
"kiến",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"tân",
"an",
"huyện",
"chí",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"===",
"nguồn",
"===",
"bullet",
"mr",
"krone",
"1859",
"a",
"notice",
"of",
"the",
"sanon",
"district",
"transactions",
"vol",
"6",
"pp",
"71–105",
"hong",
"kong",
"1859",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xuất",
"bản",
"trực",
"tuyến",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"2010"
] |
cùng chung mô hứa văn chẩn và biên hạo về nam lý cảnh thấy hứa văn chẩn và biên hạo làm tướng thua trận nên cấm không cho họ cầm quân nữa vào lúc này lý cảnh đã chán nản vì những thất bại quân sự lý trịnh cốc đề nghị giao phó quốc chính cho tống tề khâu chung mô thân thiện với lý đức minh và muốn trả thù cho đức minh nhân cơ hội đó công kích tề khâu lý trịnh cốc và trần giác có mưu đồ soán ngôi hơn thế nữa trong lúc đó trần giác cũng tuyên bố lệnh từ bắc triều là giết tể tướng nghiêm tục những sự kiện này khiến lý cảnh cho rằng trần giác không có ý đồ tốt mùa đông năm 958 ông quyết định lưu đày trần giác giết lý trịnh cốc và cho tống tề khâu lại được trí sĩ mặc dù vẫn giữ lại toàn bộ các chức vụ của người này sau khi tề khâu trở về tư đệ ở cửu hoa sơn vào mùa xuân năm 959 lý cảnh phong tỏa phủ đệ chỉ cho phép đưa thức ăn vào trong qua một lỗ nhỏ trên tường tề khâu than khóc và nói rằng đây là báo ứng của ông vì chuyện trước đã hứa bảo toàn gia tộc của dương phổ mà rồi nuốt lời sau đó tự treo cổ sau đó với sự đồng tình của quách vinh lý cảnh bắt đầu xây dựng lại tuyến phòng thư
|
[
"cùng",
"chung",
"mô",
"hứa",
"văn",
"chẩn",
"và",
"biên",
"hạo",
"về",
"nam",
"lý",
"cảnh",
"thấy",
"hứa",
"văn",
"chẩn",
"và",
"biên",
"hạo",
"làm",
"tướng",
"thua",
"trận",
"nên",
"cấm",
"không",
"cho",
"họ",
"cầm",
"quân",
"nữa",
"vào",
"lúc",
"này",
"lý",
"cảnh",
"đã",
"chán",
"nản",
"vì",
"những",
"thất",
"bại",
"quân",
"sự",
"lý",
"trịnh",
"cốc",
"đề",
"nghị",
"giao",
"phó",
"quốc",
"chính",
"cho",
"tống",
"tề",
"khâu",
"chung",
"mô",
"thân",
"thiện",
"với",
"lý",
"đức",
"minh",
"và",
"muốn",
"trả",
"thù",
"cho",
"đức",
"minh",
"nhân",
"cơ",
"hội",
"đó",
"công",
"kích",
"tề",
"khâu",
"lý",
"trịnh",
"cốc",
"và",
"trần",
"giác",
"có",
"mưu",
"đồ",
"soán",
"ngôi",
"hơn",
"thế",
"nữa",
"trong",
"lúc",
"đó",
"trần",
"giác",
"cũng",
"tuyên",
"bố",
"lệnh",
"từ",
"bắc",
"triều",
"là",
"giết",
"tể",
"tướng",
"nghiêm",
"tục",
"những",
"sự",
"kiện",
"này",
"khiến",
"lý",
"cảnh",
"cho",
"rằng",
"trần",
"giác",
"không",
"có",
"ý",
"đồ",
"tốt",
"mùa",
"đông",
"năm",
"958",
"ông",
"quyết",
"định",
"lưu",
"đày",
"trần",
"giác",
"giết",
"lý",
"trịnh",
"cốc",
"và",
"cho",
"tống",
"tề",
"khâu",
"lại",
"được",
"trí",
"sĩ",
"mặc",
"dù",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"toàn",
"bộ",
"các",
"chức",
"vụ",
"của",
"người",
"này",
"sau",
"khi",
"tề",
"khâu",
"trở",
"về",
"tư",
"đệ",
"ở",
"cửu",
"hoa",
"sơn",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"959",
"lý",
"cảnh",
"phong",
"tỏa",
"phủ",
"đệ",
"chỉ",
"cho",
"phép",
"đưa",
"thức",
"ăn",
"vào",
"trong",
"qua",
"một",
"lỗ",
"nhỏ",
"trên",
"tường",
"tề",
"khâu",
"than",
"khóc",
"và",
"nói",
"rằng",
"đây",
"là",
"báo",
"ứng",
"của",
"ông",
"vì",
"chuyện",
"trước",
"đã",
"hứa",
"bảo",
"toàn",
"gia",
"tộc",
"của",
"dương",
"phổ",
"mà",
"rồi",
"nuốt",
"lời",
"sau",
"đó",
"tự",
"treo",
"cổ",
"sau",
"đó",
"với",
"sự",
"đồng",
"tình",
"của",
"quách",
"vinh",
"lý",
"cảnh",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"lại",
"tuyến",
"phòng",
"thư"
] |
hội nghị và lễ hội khác nhau được tổ chức vào dịp quốc tế khoan dung trong số đó liên hoan phim hoạt hình khoan dung toàn cầu tại drammen na uy đã tổ chức một liên hoan phim hoạt hình quốc tế vào năm 2013 == xem thêm == bullet bao dung bullet giải thưởng unesco-madanjeet singh cho việc thúc đẩy khoan dung và không bạo lực là giải thưởng được trao hai năm một lần bởi unesco bullet hội nghị thế giới chống phân biệt chủng tộc bullet giáo dục nhân quyền bullet công ước quốc tế về xóa bỏ tất cả các hình thức phân biệt chủng tộc == liên kết ngoài == bullet international day for tolerance bullet declaration of the principles of tolerance
|
[
"hội",
"nghị",
"và",
"lễ",
"hội",
"khác",
"nhau",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"dịp",
"quốc",
"tế",
"khoan",
"dung",
"trong",
"số",
"đó",
"liên",
"hoan",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"khoan",
"dung",
"toàn",
"cầu",
"tại",
"drammen",
"na",
"uy",
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"liên",
"hoan",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"quốc",
"tế",
"vào",
"năm",
"2013",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bao",
"dung",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"unesco-madanjeet",
"singh",
"cho",
"việc",
"thúc",
"đẩy",
"khoan",
"dung",
"và",
"không",
"bạo",
"lực",
"là",
"giải",
"thưởng",
"được",
"trao",
"hai",
"năm",
"một",
"lần",
"bởi",
"unesco",
"bullet",
"hội",
"nghị",
"thế",
"giới",
"chống",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"bullet",
"giáo",
"dục",
"nhân",
"quyền",
"bullet",
"công",
"ước",
"quốc",
"tế",
"về",
"xóa",
"bỏ",
"tất",
"cả",
"các",
"hình",
"thức",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"international",
"day",
"for",
"tolerance",
"bullet",
"declaration",
"of",
"the",
"principles",
"of",
"tolerance"
] |
việc mục vụ với thẩm quyền và cương vị của một linh mục ngày 26 tháng 5 năm 1967 tòa thánh loan tin giáo hoàng đã quyết định tuyển chọn linh mục cahal brendan daly 50 tuổi gia nhập giám mục đoàn công giáo hoàn vũ với vị trí được bổ nhiệm là giám mục chính tòa giáo phận ardagh lễ tấn phong cho vị giám mục tân cử được tổ chức sau đó vào ngày 16 tháng 7 cùng năm với phần nghi thức chính yếu được cử hành cách trọng thể bởi 3 giáo sĩ cấp cao gồm chủ phong là hồng y william john conway tổng giám mục đô thành tổng giáo phận armagh hai vị giáo sĩ còn lại với vai trò phụ phong gồm có tổng giám mục giuseppe maria sensi sứ thần tòa thánh tại ireland và giám mục neil farren giám mục chính tòa giáo phận derry tân giám mục chọn cho mình khẩu hiệu jesus christus heri et hodie sau khoảng thời gian 15 làm giám mục chính tòa ardagh tòa thánh quyết định thuyên chuyển giám mục này đến nhiệm sở mới giáo phận down and connor đảm đương vị trí giám mục chính tòa thông báo về việc bổ nhiệm này được công bố cách rộng rãi vào ngày 24 tháng 8 năm 1982 sau 8 được thuyên chuyển giám mục daly được tòa thánh thăng tổng giám mục qua việc bổ nhiệm giám mục này làm tổng giám mục đô thành tổng giáo phận armagh thông báo
|
[
"việc",
"mục",
"vụ",
"với",
"thẩm",
"quyền",
"và",
"cương",
"vị",
"của",
"một",
"linh",
"mục",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"năm",
"1967",
"tòa",
"thánh",
"loan",
"tin",
"giáo",
"hoàng",
"đã",
"quyết",
"định",
"tuyển",
"chọn",
"linh",
"mục",
"cahal",
"brendan",
"daly",
"50",
"tuổi",
"gia",
"nhập",
"giám",
"mục",
"đoàn",
"công",
"giáo",
"hoàn",
"vũ",
"với",
"vị",
"trí",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"là",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"ardagh",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"cho",
"vị",
"giám",
"mục",
"tân",
"cử",
"được",
"tổ",
"chức",
"sau",
"đó",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"cùng",
"năm",
"với",
"phần",
"nghi",
"thức",
"chính",
"yếu",
"được",
"cử",
"hành",
"cách",
"trọng",
"thể",
"bởi",
"3",
"giáo",
"sĩ",
"cấp",
"cao",
"gồm",
"chủ",
"phong",
"là",
"hồng",
"y",
"william",
"john",
"conway",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"armagh",
"hai",
"vị",
"giáo",
"sĩ",
"còn",
"lại",
"với",
"vai",
"trò",
"phụ",
"phong",
"gồm",
"có",
"tổng",
"giám",
"mục",
"giuseppe",
"maria",
"sensi",
"sứ",
"thần",
"tòa",
"thánh",
"tại",
"ireland",
"và",
"giám",
"mục",
"neil",
"farren",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"derry",
"tân",
"giám",
"mục",
"chọn",
"cho",
"mình",
"khẩu",
"hiệu",
"jesus",
"christus",
"heri",
"et",
"hodie",
"sau",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"15",
"làm",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"ardagh",
"tòa",
"thánh",
"quyết",
"định",
"thuyên",
"chuyển",
"giám",
"mục",
"này",
"đến",
"nhiệm",
"sở",
"mới",
"giáo",
"phận",
"down",
"and",
"connor",
"đảm",
"đương",
"vị",
"trí",
"giám",
"mục",
"chính",
"tòa",
"thông",
"báo",
"về",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"này",
"được",
"công",
"bố",
"cách",
"rộng",
"rãi",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"8",
"năm",
"1982",
"sau",
"8",
"được",
"thuyên",
"chuyển",
"giám",
"mục",
"daly",
"được",
"tòa",
"thánh",
"thăng",
"tổng",
"giám",
"mục",
"qua",
"việc",
"bổ",
"nhiệm",
"giám",
"mục",
"này",
"làm",
"tổng",
"giám",
"mục",
"đô",
"thành",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"armagh",
"thông",
"báo"
] |
Kể từ khi người Trung Quốc phát minh ra giấy vào năm 105 , giấy đã bắt đầu được sử dụng rộng rãi ở Trung Quốc và mãi cho đến năm 750 , kỹ thuật sản xuất giấy mới lan truyền đến phương Tây thông qua Samarkand bởi các tù binh người Trung Quốc bị bắt trong Trận Đát La Tư giữa nhà Đường và nhà Abbas của người Hồi giáo .
|
[
"Kể",
"từ",
"khi",
"người",
"Trung",
"Quốc",
"phát",
"minh",
"ra",
"giấy",
"vào",
"năm",
"105",
",",
"giấy",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"ở",
"Trung",
"Quốc",
"và",
"mãi",
"cho",
"đến",
"năm",
"750",
",",
"kỹ",
"thuật",
"sản",
"xuất",
"giấy",
"mới",
"lan",
"truyền",
"đến",
"phương",
"Tây",
"thông",
"qua",
"Samarkand",
"bởi",
"các",
"tù",
"binh",
"người",
"Trung",
"Quốc",
"bị",
"bắt",
"trong",
"Trận",
"Đát",
"La",
"Tư",
"giữa",
"nhà",
"Đường",
"và",
"nhà",
"Abbas",
"của",
"người",
"Hồi",
"giáo",
"."
] |
là khoảng 6 25 đến 8 98 usd một liều == phổ tác động == capreomycin thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng mycobacterium tuberculosis sự tăng trưởng của vi khuẩn mycobacterium tuberculosis được phát hiện bị ức chế ở nồng độ thuốc 2 5 μg ml
|
[
"là",
"khoảng",
"6",
"25",
"đến",
"8",
"98",
"usd",
"một",
"liều",
"==",
"phổ",
"tác",
"động",
"==",
"capreomycin",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"điều",
"trị",
"nhiễm",
"trùng",
"mycobacterium",
"tuberculosis",
"sự",
"tăng",
"trưởng",
"của",
"vi",
"khuẩn",
"mycobacterium",
"tuberculosis",
"được",
"phát",
"hiện",
"bị",
"ức",
"chế",
"ở",
"nồng",
"độ",
"thuốc",
"2",
"5",
"μg",
"ml"
] |
epania iriei là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"epania",
"iriei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
opočno louny opočno là một làng thuộc huyện louny vùng ústecký cộng hòa séc
|
[
"opočno",
"louny",
"opočno",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"louny",
"vùng",
"ústecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
cosmia eugeniae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"cosmia",
"eugeniae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thuidium subgranulatum là một loài rêu trong họ thuidiaceae loài này được geh hampe kindb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"thuidium",
"subgranulatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"thuidiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"geh",
"hampe",
"kindb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
Đạo Viên (không rõ năm sinh năm mất và tên thật), là Quốc sư triều Trần và là thiền sư thuộc thế hệ thứ hai của thiền phái Trúc Lâm Yên Tử trong lịch sử Phật giáo Việt Nam .
|
[
"Đạo",
"Viên",
"(không",
"rõ",
"năm",
"sinh",
"năm",
"mất",
"và",
"tên",
"thật),",
"là",
"Quốc",
"sư",
"triều",
"Trần",
"và",
"là",
"thiền",
"sư",
"thuộc",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"hai",
"của",
"thiền",
"phái",
"Trúc",
"Lâm",
"Yên",
"Tử",
"trong",
"lịch",
"sử",
"Phật",
"giáo",
"Việt",
"Nam",
"."
] |
erysimum talijevii là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được klokov mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
|
[
"erysimum",
"talijevii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"klokov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và tám pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn súng cối chống tàu ngầm hedgehog mk 10 có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn hai đường ray mk 9 và tám máy phóng k3 mk 6 để thả mìn sâu con tàu vẫn giữ lại ba ống phóng ngư lôi mark 15 và được trang bị radar sc dò tìm không trung và mặt biển thủy thủ đoàn đầy đủ bao gồm 186 sĩ quan và thủy thủ janssen được đặt lườn tại xưởng tàu của hãng brown shipbuilding ở houston texas vào ngày 4 tháng 8 1943 nó được hạ thủy vào ngày 10 tháng 10 1943 được đỡ đầu bởi bà alfred janssen mẹ kế của trung úy janssen và nhập biên chế cùng hải quân hoa kỳ vào ngày 18 tháng 12 1943 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng thiếu tá hải quân harold edward cross == lịch sử hoạt động == khởi hành từ galveston texas vào ngày 11 tháng 1 1944 janssen tiến hành chạy thử máy huấn luyện tại khu vực bermuda cho đến ngày 27 tháng 2 khi nó gặp gỡ để cùng chiếc tàu sân bay hộ tống hình thành nên một đội đặc nhiệm tìm-diệt tàu ngầm trong những tháng tiếp theo nó cùng các tàu chị em
|
[
"trang",
"bị",
"bao",
"gồm",
"ba",
"pháo",
"50",
"cal",
"trên",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đơn",
"có",
"thể",
"đối",
"hạm",
"hoặc",
"phòng",
"không",
"một",
"khẩu",
"đội",
"pháo",
"phòng",
"không",
"bofors",
"40",
"mm",
"nòng",
"đôi",
"và",
"tám",
"pháo",
"phòng",
"không",
"oerlikon",
"20",
"mm",
"vũ",
"khí",
"chống",
"ngầm",
"bao",
"gồm",
"một",
"dàn",
"súng",
"cối",
"chống",
"tàu",
"ngầm",
"hedgehog",
"mk",
"10",
"có",
"24",
"nòng",
"và",
"mang",
"theo",
"144",
"quả",
"đạn",
"hai",
"đường",
"ray",
"mk",
"9",
"và",
"tám",
"máy",
"phóng",
"k3",
"mk",
"6",
"để",
"thả",
"mìn",
"sâu",
"con",
"tàu",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"ba",
"ống",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"mark",
"15",
"và",
"được",
"trang",
"bị",
"radar",
"sc",
"dò",
"tìm",
"không",
"trung",
"và",
"mặt",
"biển",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"đầy",
"đủ",
"bao",
"gồm",
"186",
"sĩ",
"quan",
"và",
"thủy",
"thủ",
"janssen",
"được",
"đặt",
"lườn",
"tại",
"xưởng",
"tàu",
"của",
"hãng",
"brown",
"shipbuilding",
"ở",
"houston",
"texas",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"1943",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"1943",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"alfred",
"janssen",
"mẹ",
"kế",
"của",
"trung",
"úy",
"janssen",
"và",
"nhập",
"biên",
"chế",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"12",
"1943",
"dưới",
"quyền",
"chỉ",
"huy",
"của",
"hạm",
"trưởng",
"thiếu",
"tá",
"hải",
"quân",
"harold",
"edward",
"cross",
"==",
"lịch",
"sử",
"hoạt",
"động",
"==",
"khởi",
"hành",
"từ",
"galveston",
"texas",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"1944",
"janssen",
"tiến",
"hành",
"chạy",
"thử",
"máy",
"huấn",
"luyện",
"tại",
"khu",
"vực",
"bermuda",
"cho",
"đến",
"ngày",
"27",
"tháng",
"2",
"khi",
"nó",
"gặp",
"gỡ",
"để",
"cùng",
"chiếc",
"tàu",
"sân",
"bay",
"hộ",
"tống",
"hình",
"thành",
"nên",
"một",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"tìm-diệt",
"tàu",
"ngầm",
"trong",
"những",
"tháng",
"tiếp",
"theo",
"nó",
"cùng",
"các",
"tàu",
"chị",
"em"
] |
hıdırlı ortaköy hıdırlı là một xã thuộc huyện ortaköy tỉnh aksaray thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 235 người
|
[
"hıdırlı",
"ortaköy",
"hıdırlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ortaköy",
"tỉnh",
"aksaray",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"235",
"người"
] |
abierto mexicano telcel 2019 đơn nam juan martín del potro là đương kim vô địch nhưng rút lui vì chấn thương sau khi được đặc cách trước khi giải đấu bắt đầu nick kyrgios là nhà vô địch đánh bại alexander zverev trong trận chung kết 6–3 6–4 kyrgios đã cứu ba match point trong loạt tiebreak ở set 3 trong vòng 2 trước rafael nadal == tham khảo == bullet kết quả vòng đấu chính thức bullet kết quả vòng loại
|
[
"abierto",
"mexicano",
"telcel",
"2019",
"đơn",
"nam",
"juan",
"martín",
"del",
"potro",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"nhưng",
"rút",
"lui",
"vì",
"chấn",
"thương",
"sau",
"khi",
"được",
"đặc",
"cách",
"trước",
"khi",
"giải",
"đấu",
"bắt",
"đầu",
"nick",
"kyrgios",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"đánh",
"bại",
"alexander",
"zverev",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"6–3",
"6–4",
"kyrgios",
"đã",
"cứu",
"ba",
"match",
"point",
"trong",
"loạt",
"tiebreak",
"ở",
"set",
"3",
"trong",
"vòng",
"2",
"trước",
"rafael",
"nadal",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"kết",
"quả",
"vòng",
"đấu",
"chính",
"thức",
"bullet",
"kết",
"quả",
"vòng",
"loại"
] |
tephrina indotata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"tephrina",
"indotata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
mitrella annonaceae mitrella là một chi thực vật trong họ na annonaceae == từ nguyên == là dạng thu nhỏ của mitra nghĩa là mũ mũ tế == phân bố == các loài trong chi này có tại borneo java bán đảo mã lai new guinea lãnh thổ bắc úc các loài có ở việt nam trước đây từng được xếp trong chi này thì hiện tại được chuyển sang chi sphaerocoryne == các loài == chi mitrella có các loài sau bullet mitrella beccarii indonesia trên đảo new guinea bullet mitrella clementis trên đảo borneo bao gồm brunei indonesia malaysia bullet mitrella dielsii trên đảo borneo bao gồm brunei malaysia bullet mitrella kentii malaysia singapore brunei indonesia bullet mitrella ledermannii papua new guinea bullet mitrella schlechteri papua new guinea bullet mitrella silvatica papua new guinea bullet mitrella tiwiensis australia == chuyển đi == bullet mitrella aberrans sphaerocoryne affinis bullet mitrella mesnyi sphaerocoryne affinis vú bò cơm nguội rumdul đây là loài được campuchia coi là quốc hoa bullet mitrella touranensis sphaerocoryne touranensis vú bò đà nẵng == lưu ý == phân loại của các chi melodorum sphaerocoryne và mitrella vẫn khá mơ hồ và sự tiếp tục sửa đổi là cần thiết
|
[
"mitrella",
"annonaceae",
"mitrella",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"trong",
"họ",
"na",
"annonaceae",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"là",
"dạng",
"thu",
"nhỏ",
"của",
"mitra",
"nghĩa",
"là",
"mũ",
"mũ",
"tế",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"có",
"tại",
"borneo",
"java",
"bán",
"đảo",
"mã",
"lai",
"new",
"guinea",
"lãnh",
"thổ",
"bắc",
"úc",
"các",
"loài",
"có",
"ở",
"việt",
"nam",
"trước",
"đây",
"từng",
"được",
"xếp",
"trong",
"chi",
"này",
"thì",
"hiện",
"tại",
"được",
"chuyển",
"sang",
"chi",
"sphaerocoryne",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"mitrella",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"bullet",
"mitrella",
"beccarii",
"indonesia",
"trên",
"đảo",
"new",
"guinea",
"bullet",
"mitrella",
"clementis",
"trên",
"đảo",
"borneo",
"bao",
"gồm",
"brunei",
"indonesia",
"malaysia",
"bullet",
"mitrella",
"dielsii",
"trên",
"đảo",
"borneo",
"bao",
"gồm",
"brunei",
"malaysia",
"bullet",
"mitrella",
"kentii",
"malaysia",
"singapore",
"brunei",
"indonesia",
"bullet",
"mitrella",
"ledermannii",
"papua",
"new",
"guinea",
"bullet",
"mitrella",
"schlechteri",
"papua",
"new",
"guinea",
"bullet",
"mitrella",
"silvatica",
"papua",
"new",
"guinea",
"bullet",
"mitrella",
"tiwiensis",
"australia",
"==",
"chuyển",
"đi",
"==",
"bullet",
"mitrella",
"aberrans",
"sphaerocoryne",
"affinis",
"bullet",
"mitrella",
"mesnyi",
"sphaerocoryne",
"affinis",
"vú",
"bò",
"cơm",
"nguội",
"rumdul",
"đây",
"là",
"loài",
"được",
"campuchia",
"coi",
"là",
"quốc",
"hoa",
"bullet",
"mitrella",
"touranensis",
"sphaerocoryne",
"touranensis",
"vú",
"bò",
"đà",
"nẵng",
"==",
"lưu",
"ý",
"==",
"phân",
"loại",
"của",
"các",
"chi",
"melodorum",
"sphaerocoryne",
"và",
"mitrella",
"vẫn",
"khá",
"mơ",
"hồ",
"và",
"sự",
"tiếp",
"tục",
"sửa",
"đổi",
"là",
"cần",
"thiết"
] |
philodendron applanatum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được g m barroso miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
|
[
"philodendron",
"applanatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"g",
"m",
"barroso",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
5 trấn của thành gia định thành 6 tỉnh phiên an biên hòa định tường vĩnh long an giang hà tiên phủ tân bình được tách ra lập thành phủ mới lấy tên là tân an thuộc tỉnh phiên an năm 1833 lê văn khôi khởi nghĩa chiếm tỉnh phiên an năm 1836 sau khi dẹp được lê văn khôi và thu phục lại thành gia định thì minh mạng đã cho phá bỏ thành cũ xây thành mới ở nơi khác đổi tên tỉnh phiên an thành tỉnh gia định gồm 3 phủ tân bình tân an và tây ninh khi đó tỉnh gia định bao trùm cả một vùng đất rộng lớn ngày nay thuộc thành phố hồ chí minh tỉnh tây ninh tỉnh long an và tỉnh svay rieng của campuchia == thời pháp thuộc 1859-1945 == với hoà ước nhâm tuất 1862 triều đình huế nhượng hẳn 3 tỉnh miền đông nam kỳ biên hoà gia định và định tường cho thực dân pháp làm thuộc địa chính quyền thực dân pháp chia 3 tỉnh này thành 13 thành các hạt thanh tra inspection do các viên chức pháp ngạch thanh tra các công việc bản xứ inspecteur des affaires indigeânes đứng đầu nhưng tạm thời vẫn giữ cơ cấu phủ huyện cũ === tỉnh tân an === ngày 9 tháng 11 năm 1864 thực dân pháp thành lập các khu thanh tra sau trên địa bàn phủ tân an cũ bullet khu thanh tra tân an thành lập trên địa bàn hai huyện cửu an và tân thạnh
|
[
"5",
"trấn",
"của",
"thành",
"gia",
"định",
"thành",
"6",
"tỉnh",
"phiên",
"an",
"biên",
"hòa",
"định",
"tường",
"vĩnh",
"long",
"an",
"giang",
"hà",
"tiên",
"phủ",
"tân",
"bình",
"được",
"tách",
"ra",
"lập",
"thành",
"phủ",
"mới",
"lấy",
"tên",
"là",
"tân",
"an",
"thuộc",
"tỉnh",
"phiên",
"an",
"năm",
"1833",
"lê",
"văn",
"khôi",
"khởi",
"nghĩa",
"chiếm",
"tỉnh",
"phiên",
"an",
"năm",
"1836",
"sau",
"khi",
"dẹp",
"được",
"lê",
"văn",
"khôi",
"và",
"thu",
"phục",
"lại",
"thành",
"gia",
"định",
"thì",
"minh",
"mạng",
"đã",
"cho",
"phá",
"bỏ",
"thành",
"cũ",
"xây",
"thành",
"mới",
"ở",
"nơi",
"khác",
"đổi",
"tên",
"tỉnh",
"phiên",
"an",
"thành",
"tỉnh",
"gia",
"định",
"gồm",
"3",
"phủ",
"tân",
"bình",
"tân",
"an",
"và",
"tây",
"ninh",
"khi",
"đó",
"tỉnh",
"gia",
"định",
"bao",
"trùm",
"cả",
"một",
"vùng",
"đất",
"rộng",
"lớn",
"ngày",
"nay",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"tỉnh",
"long",
"an",
"và",
"tỉnh",
"svay",
"rieng",
"của",
"campuchia",
"==",
"thời",
"pháp",
"thuộc",
"1859-1945",
"==",
"với",
"hoà",
"ước",
"nhâm",
"tuất",
"1862",
"triều",
"đình",
"huế",
"nhượng",
"hẳn",
"3",
"tỉnh",
"miền",
"đông",
"nam",
"kỳ",
"biên",
"hoà",
"gia",
"định",
"và",
"định",
"tường",
"cho",
"thực",
"dân",
"pháp",
"làm",
"thuộc",
"địa",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"pháp",
"chia",
"3",
"tỉnh",
"này",
"thành",
"13",
"thành",
"các",
"hạt",
"thanh",
"tra",
"inspection",
"do",
"các",
"viên",
"chức",
"pháp",
"ngạch",
"thanh",
"tra",
"các",
"công",
"việc",
"bản",
"xứ",
"inspecteur",
"des",
"affaires",
"indigeânes",
"đứng",
"đầu",
"nhưng",
"tạm",
"thời",
"vẫn",
"giữ",
"cơ",
"cấu",
"phủ",
"huyện",
"cũ",
"===",
"tỉnh",
"tân",
"an",
"===",
"ngày",
"9",
"tháng",
"11",
"năm",
"1864",
"thực",
"dân",
"pháp",
"thành",
"lập",
"các",
"khu",
"thanh",
"tra",
"sau",
"trên",
"địa",
"bàn",
"phủ",
"tân",
"an",
"cũ",
"bullet",
"khu",
"thanh",
"tra",
"tân",
"an",
"thành",
"lập",
"trên",
"địa",
"bàn",
"hai",
"huyện",
"cửu",
"an",
"và",
"tân",
"thạnh"
] |
calicnemia gulinensis là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được yu bu mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
|
[
"calicnemia",
"gulinensis",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"yu",
"bu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
chuari khas là một thị xã và là một nagar panchayat của quận chamba thuộc bang himachal pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ chuari khas có dân số 3016 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% chuari khas có tỷ lệ 76% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 81% và tỷ lệ cho phái nữ là 70% tại chuari khas 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"chuari",
"khas",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"chamba",
"thuộc",
"bang",
"himachal",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"chuari",
"khas",
"có",
"dân",
"số",
"3016",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"52%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"48%",
"chuari",
"khas",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"76%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"81%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"70%",
"tại",
"chuari",
"khas",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
lánh nạn đến đêm bà nội trịnh cán bà sét mẹ trịnh sâm sai người tìm rước cháu về hôm sau trịnh cán bị giáng xuống làm cung quốc công rồi hơn tháng sau thì bị bệnh qua đời === bị giam và qua đời === và quãng đời cuối của đặng thị huệ khi bà đã không còn gì sau cuộc tranh giành quyền lực được sách hoàng lê nhất thống chí chép như sau == trong văn học nghệ thuật == tuyên phi họ đặng trở thành đề tài cảm hứng trong nhiều tác phẩm văn học điện ảnh hình tượng của bà gắn liền với mô tả hồng nhan họa thủy hay thuật ngữ sân khấu – nghệ thuật phương tây gọi là femme fatale một số tác phẩm mô tả cuộc đời bà bullet hoàng lê nhất thống chí – nhóm ngô gia văn phái bullet bà chúa chè – nguyễn triệu luật bullet đêm hội long trì – nguyễn huy tưởng truyện này đã được dựng thành phim do diễn viên lê vân đóng vai đặng thị huệ bullet tuyên phi đặng thị huệ ngô văn phú bullet người đàn bà có khuôn mặt trăng rằm hoàng tiến == xem thêm == bullet trịnh sâm bullet trịnh khải bullet trịnh cán bullet hoàng đình bảo bullet đặng lân bullet nạn kiêu binh bullet hoàng đăng ích tức trần ích thời chúa trịnh sâm là tước hầu vệ bình nhung đại tướng sắc phong thượng đẳng thần thờ đền tiên đô xã đặng sơn nghệ an == tham khảo == bullet bùi dương lịch lê quý dật sử bản
|
[
"lánh",
"nạn",
"đến",
"đêm",
"bà",
"nội",
"trịnh",
"cán",
"bà",
"sét",
"mẹ",
"trịnh",
"sâm",
"sai",
"người",
"tìm",
"rước",
"cháu",
"về",
"hôm",
"sau",
"trịnh",
"cán",
"bị",
"giáng",
"xuống",
"làm",
"cung",
"quốc",
"công",
"rồi",
"hơn",
"tháng",
"sau",
"thì",
"bị",
"bệnh",
"qua",
"đời",
"===",
"bị",
"giam",
"và",
"qua",
"đời",
"===",
"và",
"quãng",
"đời",
"cuối",
"của",
"đặng",
"thị",
"huệ",
"khi",
"bà",
"đã",
"không",
"còn",
"gì",
"sau",
"cuộc",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lực",
"được",
"sách",
"hoàng",
"lê",
"nhất",
"thống",
"chí",
"chép",
"như",
"sau",
"==",
"trong",
"văn",
"học",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"tuyên",
"phi",
"họ",
"đặng",
"trở",
"thành",
"đề",
"tài",
"cảm",
"hứng",
"trong",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"văn",
"học",
"điện",
"ảnh",
"hình",
"tượng",
"của",
"bà",
"gắn",
"liền",
"với",
"mô",
"tả",
"hồng",
"nhan",
"họa",
"thủy",
"hay",
"thuật",
"ngữ",
"sân",
"khấu",
"–",
"nghệ",
"thuật",
"phương",
"tây",
"gọi",
"là",
"femme",
"fatale",
"một",
"số",
"tác",
"phẩm",
"mô",
"tả",
"cuộc",
"đời",
"bà",
"bullet",
"hoàng",
"lê",
"nhất",
"thống",
"chí",
"–",
"nhóm",
"ngô",
"gia",
"văn",
"phái",
"bullet",
"bà",
"chúa",
"chè",
"–",
"nguyễn",
"triệu",
"luật",
"bullet",
"đêm",
"hội",
"long",
"trì",
"–",
"nguyễn",
"huy",
"tưởng",
"truyện",
"này",
"đã",
"được",
"dựng",
"thành",
"phim",
"do",
"diễn",
"viên",
"lê",
"vân",
"đóng",
"vai",
"đặng",
"thị",
"huệ",
"bullet",
"tuyên",
"phi",
"đặng",
"thị",
"huệ",
"ngô",
"văn",
"phú",
"bullet",
"người",
"đàn",
"bà",
"có",
"khuôn",
"mặt",
"trăng",
"rằm",
"hoàng",
"tiến",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"trịnh",
"sâm",
"bullet",
"trịnh",
"khải",
"bullet",
"trịnh",
"cán",
"bullet",
"hoàng",
"đình",
"bảo",
"bullet",
"đặng",
"lân",
"bullet",
"nạn",
"kiêu",
"binh",
"bullet",
"hoàng",
"đăng",
"ích",
"tức",
"trần",
"ích",
"thời",
"chúa",
"trịnh",
"sâm",
"là",
"tước",
"hầu",
"vệ",
"bình",
"nhung",
"đại",
"tướng",
"sắc",
"phong",
"thượng",
"đẳng",
"thần",
"thờ",
"đền",
"tiên",
"đô",
"xã",
"đặng",
"sơn",
"nghệ",
"an",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bùi",
"dương",
"lịch",
"lê",
"quý",
"dật",
"sử",
"bản"
] |
cymatiella sexcostata là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ ranellidae họ ốc tù và
|
[
"cymatiella",
"sexcostata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"ranellidae",
"họ",
"ốc",
"tù",
"và"
] |
fagraea cuspidata là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1850
|
[
"fagraea",
"cuspidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
elaeocarpus murudensis là một loài thực vật có hoa trong họ côm loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
|
[
"elaeocarpus",
"murudensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"côm",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1928"
] |
theridion adjacens là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi theridion theridion adjacens được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1896
|
[
"theridion",
"adjacens",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"theridion",
"theridion",
"adjacens",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1896"
] |
palpelius kuekenthali là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi palpelius palpelius kuekenthali được mary agard pocock miêu tả năm 1897
|
[
"palpelius",
"kuekenthali",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"palpelius",
"palpelius",
"kuekenthali",
"được",
"mary",
"agard",
"pocock",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
prorella discoidalis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"prorella",
"discoidalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
compact trong toán học không gian compact là một khái niệm rất quan trọng của tô pô tùy theo không gian ta xét là không gian mêtric hay không gian euclide mà có những định nghĩa khác nhau so với không gian tô pô tổng quát == giới thiệu == một ví dụ cơ bản về không gian compact là không gian con formula_1 của formula_2 với topo euclide tức là nếu lấy tập vô hạn phần tử rời nhau trong formula_1 thì tập đó sẽ chứa ít nhất một điểm tụ ví dụ tập thì formula_5 sẽ là một điểm tụ của formula_6 tổng quát hơn định lý heine-borel cho ta formula_7 là không gian compact không gian formula_7 là con của formula_2 với topo euclide khi và chỉ khi formula_7 đóng và bị chặn trong formula_2 vì vậy những khoảng mở nửa khoảng và formula_2 là không compact như ta đã biết có nhiều cách định nghĩa một không gian compact ví dụ như compact tổng quát compact dãy các định nghĩa sẽ phụ thuộc vào cấp độ tổng quát của không gian topo ví dụ bullet không gian con của không gian euclide là compact khi và chỉ khi nó đóng và bị chặn bullet trong không gian metric khái niệm compact dãy trùng với khái niệm compact tổng quát tuy nhiên trong không gian topo tổng quát khái niệm compact dãy sẽ không tương đương với khái niệm compact tổng quát nghĩa là không gian formula_13 được gọi là compact khi và chỉ khi với mọi phủ mở của
|
[
"compact",
"trong",
"toán",
"học",
"không",
"gian",
"compact",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"rất",
"quan",
"trọng",
"của",
"tô",
"pô",
"tùy",
"theo",
"không",
"gian",
"ta",
"xét",
"là",
"không",
"gian",
"mêtric",
"hay",
"không",
"gian",
"euclide",
"mà",
"có",
"những",
"định",
"nghĩa",
"khác",
"nhau",
"so",
"với",
"không",
"gian",
"tô",
"pô",
"tổng",
"quát",
"==",
"giới",
"thiệu",
"==",
"một",
"ví",
"dụ",
"cơ",
"bản",
"về",
"không",
"gian",
"compact",
"là",
"không",
"gian",
"con",
"formula_1",
"của",
"formula_2",
"với",
"topo",
"euclide",
"tức",
"là",
"nếu",
"lấy",
"tập",
"vô",
"hạn",
"phần",
"tử",
"rời",
"nhau",
"trong",
"formula_1",
"thì",
"tập",
"đó",
"sẽ",
"chứa",
"ít",
"nhất",
"một",
"điểm",
"tụ",
"ví",
"dụ",
"tập",
"thì",
"formula_5",
"sẽ",
"là",
"một",
"điểm",
"tụ",
"của",
"formula_6",
"tổng",
"quát",
"hơn",
"định",
"lý",
"heine-borel",
"cho",
"ta",
"formula_7",
"là",
"không",
"gian",
"compact",
"không",
"gian",
"formula_7",
"là",
"con",
"của",
"formula_2",
"với",
"topo",
"euclide",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"formula_7",
"đóng",
"và",
"bị",
"chặn",
"trong",
"formula_2",
"vì",
"vậy",
"những",
"khoảng",
"mở",
"nửa",
"khoảng",
"và",
"formula_2",
"là",
"không",
"compact",
"như",
"ta",
"đã",
"biết",
"có",
"nhiều",
"cách",
"định",
"nghĩa",
"một",
"không",
"gian",
"compact",
"ví",
"dụ",
"như",
"compact",
"tổng",
"quát",
"compact",
"dãy",
"các",
"định",
"nghĩa",
"sẽ",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"cấp",
"độ",
"tổng",
"quát",
"của",
"không",
"gian",
"topo",
"ví",
"dụ",
"bullet",
"không",
"gian",
"con",
"của",
"không",
"gian",
"euclide",
"là",
"compact",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"nó",
"đóng",
"và",
"bị",
"chặn",
"bullet",
"trong",
"không",
"gian",
"metric",
"khái",
"niệm",
"compact",
"dãy",
"trùng",
"với",
"khái",
"niệm",
"compact",
"tổng",
"quát",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"không",
"gian",
"topo",
"tổng",
"quát",
"khái",
"niệm",
"compact",
"dãy",
"sẽ",
"không",
"tương",
"đương",
"với",
"khái",
"niệm",
"compact",
"tổng",
"quát",
"nghĩa",
"là",
"không",
"gian",
"formula_13",
"được",
"gọi",
"là",
"compact",
"khi",
"và",
"chỉ",
"khi",
"với",
"mọi",
"phủ",
"mở",
"của"
] |
mylabris flexuosa là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được a g olivier miêu tả khoa học năm 1811
|
[
"mylabris",
"flexuosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"g",
"olivier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1811"
] |
melothria trilobata là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được cogn mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"melothria",
"trilobata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cogn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
çilhoroz çayırlı çilhoroz là một xã thuộc huyện çayırlı tỉnh erzincan thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 15 người
|
[
"çilhoroz",
"çayırlı",
"çilhoroz",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çayırlı",
"tỉnh",
"erzincan",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"15",
"người"
] |
verbesina linearis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được mcvaugh b l turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
|
[
"verbesina",
"linearis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"mcvaugh",
"b",
"l",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
Tiên Điền là thị trấn huyện lỵ của huyện Nghi Xuân , tỉnh Hà Tĩnh , Việt Nam . Thị trấn Tiên Điền có làng Tiên Điền , xưa thuộc phủ Đức Quang , trấn Nghệ An , là quê hương của Đại thi hào Nguyễn Du và nhiều danh nhân , nhà khoa bảng nổi tiếng .
|
[
"Tiên",
"Điền",
"là",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"của",
"huyện",
"Nghi",
"Xuân",
",",
"tỉnh",
"Hà",
"Tĩnh",
",",
"Việt",
"Nam",
".",
"Thị",
"trấn",
"Tiên",
"Điền",
"có",
"làng",
"Tiên",
"Điền",
",",
"xưa",
"thuộc",
"phủ",
"Đức",
"Quang",
",",
"trấn",
"Nghệ",
"An",
",",
"là",
"quê",
"hương",
"của",
"Đại",
"thi",
"hào",
"Nguyễn",
"Du",
"và",
"nhiều",
"danh",
"nhân",
",",
"nhà",
"khoa",
"bảng",
"nổi",
"tiếng",
"."
] |
polyspatha paniculata là một loài thực vật có hoa trong họ commelinaceae loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1849
|
[
"polyspatha",
"paniculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"commelinaceae",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
pyrrocoma lanceolata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook greene miêu tả khoa học đầu tiên năm 1894
|
[
"pyrrocoma",
"lanceolata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"greene",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
bãi xuống sông sông damodar là một chi lưu của sông hằng và từng được gọi là nỗi đau của bengal do thường xuyên gây lụt song một số đập được xây trên sông trong khuôn khổ dự án thung lũng damodar có ít nhất chín huyện trong bang bị ô nhiễm asen nước ngầm và một ước tính cho rằng 8 7 triệu người uống nước có chứa hàm lượng asen trên giới hạn khuyến cáo của tổ chức y tế thế giới là 10 µg l khí hậu tây bengal thay đổi từ xa van nhiệt đới ở các phần thuộc nam bộ đến cận nhiệt đới ẩm ở phía bắc các mùa chính là mùa hạ mùa mưa một mùa thu ngắn và mùa đông trong mùa hạ vùng đồng bằng châu thổ có độ ẩm quá mức các vùng cao nguyên phía tây trải qua một mùa hạ khô giống như bắc bộ ấn độ với nhiệt độ cao nhất trong ngày dao động từ đến vào ban đêm có gió nhẹ mát thổi từ phía nam mang theo hơi ẩm từ vịnh bengal vào đầu mùa hạ các cơn gió mạnh và dông tố ngắn ngủi thường diễn ra chúng được gọi là kalbaisakhi hay nor westers tây bengal nhận được nhánh vịnh bengal của gió mùa ấn độ dương vốn di chuyển thẳng theo hướng tây bắc từ tháng 6 đến tháng 9 gió mùa mang mưa đến toàn bang trong thời gian có gió mùa áp suất thấp tại khu vực vịnh bengal
|
[
"bãi",
"xuống",
"sông",
"sông",
"damodar",
"là",
"một",
"chi",
"lưu",
"của",
"sông",
"hằng",
"và",
"từng",
"được",
"gọi",
"là",
"nỗi",
"đau",
"của",
"bengal",
"do",
"thường",
"xuyên",
"gây",
"lụt",
"song",
"một",
"số",
"đập",
"được",
"xây",
"trên",
"sông",
"trong",
"khuôn",
"khổ",
"dự",
"án",
"thung",
"lũng",
"damodar",
"có",
"ít",
"nhất",
"chín",
"huyện",
"trong",
"bang",
"bị",
"ô",
"nhiễm",
"asen",
"nước",
"ngầm",
"và",
"một",
"ước",
"tính",
"cho",
"rằng",
"8",
"7",
"triệu",
"người",
"uống",
"nước",
"có",
"chứa",
"hàm",
"lượng",
"asen",
"trên",
"giới",
"hạn",
"khuyến",
"cáo",
"của",
"tổ",
"chức",
"y",
"tế",
"thế",
"giới",
"là",
"10",
"µg",
"l",
"khí",
"hậu",
"tây",
"bengal",
"thay",
"đổi",
"từ",
"xa",
"van",
"nhiệt",
"đới",
"ở",
"các",
"phần",
"thuộc",
"nam",
"bộ",
"đến",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"ẩm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"các",
"mùa",
"chính",
"là",
"mùa",
"hạ",
"mùa",
"mưa",
"một",
"mùa",
"thu",
"ngắn",
"và",
"mùa",
"đông",
"trong",
"mùa",
"hạ",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"châu",
"thổ",
"có",
"độ",
"ẩm",
"quá",
"mức",
"các",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"phía",
"tây",
"trải",
"qua",
"một",
"mùa",
"hạ",
"khô",
"giống",
"như",
"bắc",
"bộ",
"ấn",
"độ",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"nhất",
"trong",
"ngày",
"dao",
"động",
"từ",
"đến",
"vào",
"ban",
"đêm",
"có",
"gió",
"nhẹ",
"mát",
"thổi",
"từ",
"phía",
"nam",
"mang",
"theo",
"hơi",
"ẩm",
"từ",
"vịnh",
"bengal",
"vào",
"đầu",
"mùa",
"hạ",
"các",
"cơn",
"gió",
"mạnh",
"và",
"dông",
"tố",
"ngắn",
"ngủi",
"thường",
"diễn",
"ra",
"chúng",
"được",
"gọi",
"là",
"kalbaisakhi",
"hay",
"nor",
"westers",
"tây",
"bengal",
"nhận",
"được",
"nhánh",
"vịnh",
"bengal",
"của",
"gió",
"mùa",
"ấn",
"độ",
"dương",
"vốn",
"di",
"chuyển",
"thẳng",
"theo",
"hướng",
"tây",
"bắc",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"9",
"gió",
"mùa",
"mang",
"mưa",
"đến",
"toàn",
"bang",
"trong",
"thời",
"gian",
"có",
"gió",
"mùa",
"áp",
"suất",
"thấp",
"tại",
"khu",
"vực",
"vịnh",
"bengal"
] |
chiricahuia cavicola là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"chiricahuia",
"cavicola",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
đối với vai trò này khóa nòng đã được sửa đổi đôi chút để cho phép lấy đạn lên từ cả hai phía và trong một phiên bản hai khẩu súng đã được gắn với nhau để tạo thành một vũ khí được gọi là mg 81z zwilling khi không quân đức bị thất bại trong cuộc chiến giành ưu thế trên không mg-15 và mg-81 được thiết kế như là súng máy gắn trên máy bay đã được sửa đổi và thích nghi cho việc sử dụng của bộ binh == sử dụng == bullet tự chế tạo vật sản xuất rất nhiều bullet tịch thu từ đức quốc xã trong thế chiến 2 bullet chế tạo tại nhà máy zbrojovka brno trong và sau chiến tranh bullet được dùng sau chiến tranh gắn trên xe bọc thép sk-1 bullet được sửa đổi lần đầu là mg34f1 dùng đạn 30-06 springfield 7 62×63mm và cuối cùng là mg34f2 dùng đạn 7 62×51mm nato dùng đến giữa những năm 1990 bởi heimevernet lực lượng vệ binh quốc gia na uy bullet nhận 1000 khẩu từ tiệp khắc vào năm 1954 bullet do tiệp khắc cung cấp bullet dùng trong chiến tranh triều tiên bullet được tiệp khắc và việt nam cung cấp bullet nhận rất nhiều của tiệp khắc và liên xô cung cấp cho và phần còn lại là cướp được trong tay đế quốc thực dân pháp và thực dân anh và dùng trong chiến tranh đông dương và chiến tranh việt nam và những trận chiến
|
[
"đối",
"với",
"vai",
"trò",
"này",
"khóa",
"nòng",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"đôi",
"chút",
"để",
"cho",
"phép",
"lấy",
"đạn",
"lên",
"từ",
"cả",
"hai",
"phía",
"và",
"trong",
"một",
"phiên",
"bản",
"hai",
"khẩu",
"súng",
"đã",
"được",
"gắn",
"với",
"nhau",
"để",
"tạo",
"thành",
"một",
"vũ",
"khí",
"được",
"gọi",
"là",
"mg",
"81z",
"zwilling",
"khi",
"không",
"quân",
"đức",
"bị",
"thất",
"bại",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"giành",
"ưu",
"thế",
"trên",
"không",
"mg-15",
"và",
"mg-81",
"được",
"thiết",
"kế",
"như",
"là",
"súng",
"máy",
"gắn",
"trên",
"máy",
"bay",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"và",
"thích",
"nghi",
"cho",
"việc",
"sử",
"dụng",
"của",
"bộ",
"binh",
"==",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"tự",
"chế",
"tạo",
"vật",
"sản",
"xuất",
"rất",
"nhiều",
"bullet",
"tịch",
"thu",
"từ",
"đức",
"quốc",
"xã",
"trong",
"thế",
"chiến",
"2",
"bullet",
"chế",
"tạo",
"tại",
"nhà",
"máy",
"zbrojovka",
"brno",
"trong",
"và",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"bullet",
"được",
"dùng",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"gắn",
"trên",
"xe",
"bọc",
"thép",
"sk-1",
"bullet",
"được",
"sửa",
"đổi",
"lần",
"đầu",
"là",
"mg34f1",
"dùng",
"đạn",
"30-06",
"springfield",
"7",
"62×63mm",
"và",
"cuối",
"cùng",
"là",
"mg34f2",
"dùng",
"đạn",
"7",
"62×51mm",
"nato",
"dùng",
"đến",
"giữa",
"những",
"năm",
"1990",
"bởi",
"heimevernet",
"lực",
"lượng",
"vệ",
"binh",
"quốc",
"gia",
"na",
"uy",
"bullet",
"nhận",
"1000",
"khẩu",
"từ",
"tiệp",
"khắc",
"vào",
"năm",
"1954",
"bullet",
"do",
"tiệp",
"khắc",
"cung",
"cấp",
"bullet",
"dùng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"bullet",
"được",
"tiệp",
"khắc",
"và",
"việt",
"nam",
"cung",
"cấp",
"bullet",
"nhận",
"rất",
"nhiều",
"của",
"tiệp",
"khắc",
"và",
"liên",
"xô",
"cung",
"cấp",
"cho",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"là",
"cướp",
"được",
"trong",
"tay",
"đế",
"quốc",
"thực",
"dân",
"pháp",
"và",
"thực",
"dân",
"anh",
"và",
"dùng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"đông",
"dương",
"và",
"chiến",
"tranh",
"việt",
"nam",
"và",
"những",
"trận",
"chiến"
] |
bodianus dictynna là một loài cá biển thuộc chi bodianus trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2006 == từ nguyên == từ định danh của loài này dictynna cũng là một tên gọi khác của nữ thần diana hàm ý đề cập đến sự tương đồng về kiểu màu với bodianus diana một loài cũng mang tên của nữ thần diana == phạm vi phân bố và môi trường sống == ở khu vực đông ấn độ dương b dictynna chỉ được biết đến tại biển timor vùng biển phía nam indonesia và các rạn san hô vòng ngoài khơi tây úc phạm vi phân bố của b dictynna ở khu vực tây thái bình dương hiếm khi xuất hiện ở khu vực trung thái bình dương từ bờ biển nha trang việt nam b dictynna được ghi nhận gần như khắp các vùng biển đông nam á trải dài về phía đông đến một số các đảo quốc quần đảo thuộc châu đại dương xa nhất là đến tokelau quần đảo samoa và tonga ngược lên phía bắc đến vùng biển phía nam nhật bản giới hạn phía nam dọc theo bờ đông úc b dictynna sống gần những rạn san hô ở độ sâu khoảng từ 9 đến ít nhất là 30 m nhưng cũng đã được ghi nhận ở độ sâu lên đến 100 m cá con thường sống gần các rạn san hô đen và san hô mềm cũng như các hang hốc == mô tả == b dictynna có
|
[
"bodianus",
"dictynna",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"bodianus",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2006",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"của",
"loài",
"này",
"dictynna",
"cũng",
"là",
"một",
"tên",
"gọi",
"khác",
"của",
"nữ",
"thần",
"diana",
"hàm",
"ý",
"đề",
"cập",
"đến",
"sự",
"tương",
"đồng",
"về",
"kiểu",
"màu",
"với",
"bodianus",
"diana",
"một",
"loài",
"cũng",
"mang",
"tên",
"của",
"nữ",
"thần",
"diana",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"ở",
"khu",
"vực",
"đông",
"ấn",
"độ",
"dương",
"b",
"dictynna",
"chỉ",
"được",
"biết",
"đến",
"tại",
"biển",
"timor",
"vùng",
"biển",
"phía",
"nam",
"indonesia",
"và",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"vòng",
"ngoài",
"khơi",
"tây",
"úc",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"của",
"b",
"dictynna",
"ở",
"khu",
"vực",
"tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"hiếm",
"khi",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"khu",
"vực",
"trung",
"thái",
"bình",
"dương",
"từ",
"bờ",
"biển",
"nha",
"trang",
"việt",
"nam",
"b",
"dictynna",
"được",
"ghi",
"nhận",
"gần",
"như",
"khắp",
"các",
"vùng",
"biển",
"đông",
"nam",
"á",
"trải",
"dài",
"về",
"phía",
"đông",
"đến",
"một",
"số",
"các",
"đảo",
"quốc",
"quần",
"đảo",
"thuộc",
"châu",
"đại",
"dương",
"xa",
"nhất",
"là",
"đến",
"tokelau",
"quần",
"đảo",
"samoa",
"và",
"tonga",
"ngược",
"lên",
"phía",
"bắc",
"đến",
"vùng",
"biển",
"phía",
"nam",
"nhật",
"bản",
"giới",
"hạn",
"phía",
"nam",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"đông",
"úc",
"b",
"dictynna",
"sống",
"gần",
"những",
"rạn",
"san",
"hô",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khoảng",
"từ",
"9",
"đến",
"ít",
"nhất",
"là",
"30",
"m",
"nhưng",
"cũng",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"độ",
"sâu",
"lên",
"đến",
"100",
"m",
"cá",
"con",
"thường",
"sống",
"gần",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"đen",
"và",
"san",
"hô",
"mềm",
"cũng",
"như",
"các",
"hang",
"hốc",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"b",
"dictynna",
"có"
] |
acanthuriformes là một bộ sinh học của lớp cá vây tia một phần của nhánh percomorpha một số nhà nghiên cứu xếp các loài cá trong phân loại bộ acanthuriformes vào các phân bộ acanthuroidea và percoidea của bộ perciformes == phân loại == phiên bản thứ 5 của fishes of the world đã phân loại các loài cá trong bộ acanthuriformes như sau bullet bộ acanthuriformes bullet phân bộ sciaenoidei bullet họ emmelichthyidae bullet họ sciaenidae bullet phân bộ acanthuroidei bullet họ luvaridae bullet họ zanclidae bullet † họ massalongiidae bullet họ acanthuridae bullet phân họ nasinae bullet phân họ acanthurinae bullet tông prionurini bullet tông zebrasomini bullet tông acanthurini
|
[
"acanthuriformes",
"là",
"một",
"bộ",
"sinh",
"học",
"của",
"lớp",
"cá",
"vây",
"tia",
"một",
"phần",
"của",
"nhánh",
"percomorpha",
"một",
"số",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"xếp",
"các",
"loài",
"cá",
"trong",
"phân",
"loại",
"bộ",
"acanthuriformes",
"vào",
"các",
"phân",
"bộ",
"acanthuroidea",
"và",
"percoidea",
"của",
"bộ",
"perciformes",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"phiên",
"bản",
"thứ",
"5",
"của",
"fishes",
"of",
"the",
"world",
"đã",
"phân",
"loại",
"các",
"loài",
"cá",
"trong",
"bộ",
"acanthuriformes",
"như",
"sau",
"bullet",
"bộ",
"acanthuriformes",
"bullet",
"phân",
"bộ",
"sciaenoidei",
"bullet",
"họ",
"emmelichthyidae",
"bullet",
"họ",
"sciaenidae",
"bullet",
"phân",
"bộ",
"acanthuroidei",
"bullet",
"họ",
"luvaridae",
"bullet",
"họ",
"zanclidae",
"bullet",
"†",
"họ",
"massalongiidae",
"bullet",
"họ",
"acanthuridae",
"bullet",
"phân",
"họ",
"nasinae",
"bullet",
"phân",
"họ",
"acanthurinae",
"bullet",
"tông",
"prionurini",
"bullet",
"tông",
"zebrasomini",
"bullet",
"tông",
"acanthurini"
] |
pachnobia rhaetica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"pachnobia",
"rhaetica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đĩa tạo thành một vòng hẹp gợn sóng xung quanh đỉnh bầu nhụy rời nhẵn nhụi trở thành vòng tròn ở quả bộ nhụy 3 lá noãn bầu nhụy hạ hoặc chủ yếu là hạ rậm lông ở đỉnh vòi nhụy nguyên nhẵn nhụi có nhú nổi rõ trong phần lớn chiều dài của nó đỉnh với đầu nhụy 3 thùy quả một quả nang nẻ khoảng nửa hạ hoặc phần lớn là hạ hình trứng ngược các quả con dạng vảy chẻ dọc theo bề mặt bên trong của chúng và trên đỉnh để giải phóng hạt hạt có áo hạt phần thân màu đồng nhất phía trên phần đáy sẫm màu áo hạt khá lớn trong mờ 3 thùy
|
[
"đĩa",
"tạo",
"thành",
"một",
"vòng",
"hẹp",
"gợn",
"sóng",
"xung",
"quanh",
"đỉnh",
"bầu",
"nhụy",
"rời",
"nhẵn",
"nhụi",
"trở",
"thành",
"vòng",
"tròn",
"ở",
"quả",
"bộ",
"nhụy",
"3",
"lá",
"noãn",
"bầu",
"nhụy",
"hạ",
"hoặc",
"chủ",
"yếu",
"là",
"hạ",
"rậm",
"lông",
"ở",
"đỉnh",
"vòi",
"nhụy",
"nguyên",
"nhẵn",
"nhụi",
"có",
"nhú",
"nổi",
"rõ",
"trong",
"phần",
"lớn",
"chiều",
"dài",
"của",
"nó",
"đỉnh",
"với",
"đầu",
"nhụy",
"3",
"thùy",
"quả",
"một",
"quả",
"nang",
"nẻ",
"khoảng",
"nửa",
"hạ",
"hoặc",
"phần",
"lớn",
"là",
"hạ",
"hình",
"trứng",
"ngược",
"các",
"quả",
"con",
"dạng",
"vảy",
"chẻ",
"dọc",
"theo",
"bề",
"mặt",
"bên",
"trong",
"của",
"chúng",
"và",
"trên",
"đỉnh",
"để",
"giải",
"phóng",
"hạt",
"hạt",
"có",
"áo",
"hạt",
"phần",
"thân",
"màu",
"đồng",
"nhất",
"phía",
"trên",
"phần",
"đáy",
"sẫm",
"màu",
"áo",
"hạt",
"khá",
"lớn",
"trong",
"mờ",
"3",
"thùy"
] |
Gói ứng dụng Android (APK) là định dạng tập tin đóng gói sử dụng bởi hệ điều hành Android khi phân phối và cài đặt ứng dụng di động và middleware.
|
[
"Gói",
"ứng",
"dụng",
"Android",
"(APK)",
"là",
"định",
"dạng",
"tập",
"tin",
"đóng",
"gói",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"hệ",
"điều",
"hành",
"Android",
"khi",
"phân",
"phối",
"và",
"cài",
"đặt",
"ứng",
"dụng",
"di",
"động",
"và",
"middleware."
] |
allavaram là một mandal thuộc huyện east godavari bang andhra pradesh ấn độ
|
[
"allavaram",
"là",
"một",
"mandal",
"thuộc",
"huyện",
"east",
"godavari",
"bang",
"andhra",
"pradesh",
"ấn",
"độ"
] |
entire body tác phẩm đầu tiên bằng tiếng anh từ một thành viên của cộng đồng hijra cô cũng đã diễn xuất và chỉ đạo một số vở kịch về các vấn đề giới tính và tình dục ở tamil và kannada sự thật về tôi câu chuyện cuộc sống hijra của a revathi là một phần của giáo trình dành cho sinh viên năm cuối của trường đại học mỹ ở madurai american college là trường đại học đầu tiên ở ấn độ giới thiệu và giới tính thứ ba văn học và nghiên cứu với các hội thảo định hướng nghiên cứu sau đó alla 2007 và i am vidya 2008 của naan saravanan là một trong những cuốn tự truyện của người chuyển giới sớm kalki subramaniam kuri aruthean phallus tôi đã cắt là một tập thơ gồm những bài thơ tiếng tamil về cuộc sống của người chuyển giới trường đại học mỹ ở madurai cũng giới thiệu maraikappatta pak khangal trang ẩn như một cuốn sách khóa học cho nghiên cứu về nhân quyền của giới tính và intersex như một phần của chương trình giảng dạy cho sinh viên khoa tiếng anh và tiếng tamil năm 2018 đây là cuốn sách đầu tiên về cộng đồng lgbt bằng tiếng tamil được phát hành bởi gopi shankar madurai và bharatiya janata party lãnh đạo vanathi srinivasan vào năm 2014 == liệu pháp chuyển đổi == vào tháng 2 năm 2014 hội tâm
|
[
"entire",
"body",
"tác",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"từ",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"cộng",
"đồng",
"hijra",
"cô",
"cũng",
"đã",
"diễn",
"xuất",
"và",
"chỉ",
"đạo",
"một",
"số",
"vở",
"kịch",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"giới",
"tính",
"và",
"tình",
"dục",
"ở",
"tamil",
"và",
"kannada",
"sự",
"thật",
"về",
"tôi",
"câu",
"chuyện",
"cuộc",
"sống",
"hijra",
"của",
"a",
"revathi",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"giáo",
"trình",
"dành",
"cho",
"sinh",
"viên",
"năm",
"cuối",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"mỹ",
"ở",
"madurai",
"american",
"college",
"là",
"trường",
"đại",
"học",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"ấn",
"độ",
"giới",
"thiệu",
"và",
"giới",
"tính",
"thứ",
"ba",
"văn",
"học",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"với",
"các",
"hội",
"thảo",
"định",
"hướng",
"nghiên",
"cứu",
"sau",
"đó",
"alla",
"2007",
"và",
"i",
"am",
"vidya",
"2008",
"của",
"naan",
"saravanan",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"cuốn",
"tự",
"truyện",
"của",
"người",
"chuyển",
"giới",
"sớm",
"kalki",
"subramaniam",
"kuri",
"aruthean",
"phallus",
"tôi",
"đã",
"cắt",
"là",
"một",
"tập",
"thơ",
"gồm",
"những",
"bài",
"thơ",
"tiếng",
"tamil",
"về",
"cuộc",
"sống",
"của",
"người",
"chuyển",
"giới",
"trường",
"đại",
"học",
"mỹ",
"ở",
"madurai",
"cũng",
"giới",
"thiệu",
"maraikappatta",
"pak",
"khangal",
"trang",
"ẩn",
"như",
"một",
"cuốn",
"sách",
"khóa",
"học",
"cho",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"nhân",
"quyền",
"của",
"giới",
"tính",
"và",
"intersex",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"chương",
"trình",
"giảng",
"dạy",
"cho",
"sinh",
"viên",
"khoa",
"tiếng",
"anh",
"và",
"tiếng",
"tamil",
"năm",
"2018",
"đây",
"là",
"cuốn",
"sách",
"đầu",
"tiên",
"về",
"cộng",
"đồng",
"lgbt",
"bằng",
"tiếng",
"tamil",
"được",
"phát",
"hành",
"bởi",
"gopi",
"shankar",
"madurai",
"và",
"bharatiya",
"janata",
"party",
"lãnh",
"đạo",
"vanathi",
"srinivasan",
"vào",
"năm",
"2014",
"==",
"liệu",
"pháp",
"chuyển",
"đổi",
"==",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2014",
"hội",
"tâm"
] |
schwartziella paucicostata là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae
|
[
"schwartziella",
"paucicostata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae"
] |
zorzines megaproterva là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"zorzines",
"megaproterva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
xã hội chủ nghĩa của trung quốc == xem thêm == bullet chu ân lai
|
[
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"của",
"trung",
"quốc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chu",
"ân",
"lai"
] |
là triệu chứng dễ dàng nhận nhất nhưng nó không biểu hiện nổi bật ở tất cả các bệnh nhân dày da thường xuất hiện ở đầu các ngón đến khớp bàn ngón trong thời kỳ đầu da có thể xuất hiện phù nề và viêm === sao mạch === các nốt sao mạch giãn mao mạch xảy ra trên da mặt bề mặt lòng bàn tay và niêm mạc sao mạch có xu hướng nhiều hơn ở những bệnh nhân có bệnh mạch máu liên quan đến xơ cứng bì ví dụ tăng áp động mạch phổi số lượng của sao mạch và vị trí xuất hiện tăng lên theo thời gian
|
[
"là",
"triệu",
"chứng",
"dễ",
"dàng",
"nhận",
"nhất",
"nhưng",
"nó",
"không",
"biểu",
"hiện",
"nổi",
"bật",
"ở",
"tất",
"cả",
"các",
"bệnh",
"nhân",
"dày",
"da",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"đầu",
"các",
"ngón",
"đến",
"khớp",
"bàn",
"ngón",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"da",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"phù",
"nề",
"và",
"viêm",
"===",
"sao",
"mạch",
"===",
"các",
"nốt",
"sao",
"mạch",
"giãn",
"mao",
"mạch",
"xảy",
"ra",
"trên",
"da",
"mặt",
"bề",
"mặt",
"lòng",
"bàn",
"tay",
"và",
"niêm",
"mạc",
"sao",
"mạch",
"có",
"xu",
"hướng",
"nhiều",
"hơn",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"bệnh",
"mạch",
"máu",
"liên",
"quan",
"đến",
"xơ",
"cứng",
"bì",
"ví",
"dụ",
"tăng",
"áp",
"động",
"mạch",
"phổi",
"số",
"lượng",
"của",
"sao",
"mạch",
"và",
"vị",
"trí",
"xuất",
"hiện",
"tăng",
"lên",
"theo",
"thời",
"gian"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.