text
stringlengths
1
7.22k
words
list
lý ngọc cầm chữ hán 李玉琴 15 tháng 7 năm 1928 – 24 tháng 4 năm 2001 cũng gọi mạt đại hoàng nương 末代皇娘 là người vợ thứ 4 của tuyên thống đế phổ nghi hoàng đế cuối cùng của nhà thanh trong lịch sử trung quốc bà kết hôn với tư cách là phi tần của phổ nghi khi ông là hoàng đế trên danh nghĩa của mãn châu quốc một quốc gia bù nhìn được thành lập bởi nhật bản trong chiến tranh trung-nhật == tiểu sử == lý ngọc cầm là người hán gốc ở sơn đông bà được sinh ra trong một gia đình nông dân tại trường xuân cát lâm khi còn trẻ bà từng học tại học viện nữ tử nam lĩnh 新京南嶺女子優級學校 tại cát lâm sau được gọi là hsinking thủ đô của mãn châu quốc tháng 2 năm 1943 bà và 9 nữ học tử khác đã được hiệu trưởng kobayashi và thầy fuji đưa đến một phòng thu hình để chụp ảnh chân dung ba tuần sau đó hiệu trưởng đã ghé thăm nhà bà nói với bà rằng hoàng đế mãn châu quốc phổ nghi hạ lệnh đưa bà vào cung học để học đầu tiên bà được đưa trực tiếp đến chỗ của yasunori yoshioka người đã hỏi bà rất kỹ lưỡng sau đó yoshioka đưa bà về nhà và nói với cha mẹ bà rằng phổ nghi hạ lệnh đưa bà vào cung tiền lúc này đã được đưa đến cha mẹ bà bà đã phải chịu một cuộc kiểm tra y tế
[ "lý", "ngọc", "cầm", "chữ", "hán", "李玉琴", "15", "tháng", "7", "năm", "1928", "–", "24", "tháng", "4", "năm", "2001", "cũng", "gọi", "mạt", "đại", "hoàng", "nương", "末代皇娘", "là", "người", "vợ", "thứ", "4", "của", "tuyên", "thống", "đế", "phổ", "nghi", "hoàng", "đế", "cuối", "cùng", "của", "nhà", "thanh", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "bà", "kết", "hôn", "với", "tư", "cách", "là", "phi", "tần", "của", "phổ", "nghi", "khi", "ông", "là", "hoàng", "đế", "trên", "danh", "nghĩa", "của", "mãn", "châu", "quốc", "một", "quốc", "gia", "bù", "nhìn", "được", "thành", "lập", "bởi", "nhật", "bản", "trong", "chiến", "tranh", "trung-nhật", "==", "tiểu", "sử", "==", "lý", "ngọc", "cầm", "là", "người", "hán", "gốc", "ở", "sơn", "đông", "bà", "được", "sinh", "ra", "trong", "một", "gia", "đình", "nông", "dân", "tại", "trường", "xuân", "cát", "lâm", "khi", "còn", "trẻ", "bà", "từng", "học", "tại", "học", "viện", "nữ", "tử", "nam", "lĩnh", "新京南嶺女子優級學校", "tại", "cát", "lâm", "sau", "được", "gọi", "là", "hsinking", "thủ", "đô", "của", "mãn", "châu", "quốc", "tháng", "2", "năm", "1943", "bà", "và", "9", "nữ", "học", "tử", "khác", "đã", "được", "hiệu", "trưởng", "kobayashi", "và", "thầy", "fuji", "đưa", "đến", "một", "phòng", "thu", "hình", "để", "chụp", "ảnh", "chân", "dung", "ba", "tuần", "sau", "đó", "hiệu", "trưởng", "đã", "ghé", "thăm", "nhà", "bà", "nói", "với", "bà", "rằng", "hoàng", "đế", "mãn", "châu", "quốc", "phổ", "nghi", "hạ", "lệnh", "đưa", "bà", "vào", "cung", "học", "để", "học", "đầu", "tiên", "bà", "được", "đưa", "trực", "tiếp", "đến", "chỗ", "của", "yasunori", "yoshioka", "người", "đã", "hỏi", "bà", "rất", "kỹ", "lưỡng", "sau", "đó", "yoshioka", "đưa", "bà", "về", "nhà", "và", "nói", "với", "cha", "mẹ", "bà", "rằng", "phổ", "nghi", "hạ", "lệnh", "đưa", "bà", "vào", "cung", "tiền", "lúc", "này", "đã", "được", "đưa", "đến", "cha", "mẹ", "bà", "bà", "đã", "phải", "chịu", "một", "cuộc", "kiểm", "tra", "y", "tế" ]
armadillidium saxivagum là một loài chân đều trong họ armadillidiidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1901
[ "armadillidium", "saxivagum", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidiidae", "loài", "này", "được", "verhoeff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1901" ]
21383 1998 ec9 21383 1998 ec là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 2 tháng 3 năm 1998
[ "21383", "1998", "ec9", "21383", "1998", "ec", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh", "hồ", "bắc", "trung", "quốc", "ngày", "2", "tháng", "3", "năm", "1998" ]
eunidia albonotata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eunidia", "albonotata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thermonectus succinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được aubé miêu tả khoa học năm 1838
[ "thermonectus", "succinctus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "aubé", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1838" ]
cyriocosmus fernandoi là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi cyriocosmus cyriocosmus fernandoi được miêu tả năm 2005 bởi fukushima bertani da silva
[ "cyriocosmus", "fernandoi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theraphosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cyriocosmus", "cyriocosmus", "fernandoi", "được", "miêu", "tả", "năm", "2005", "bởi", "fukushima", "bertani", "da", "silva" ]
halichoeres burekae là một loài cá biển thuộc chi halichoeres trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2007 == từ nguyên == từ định danh burekae được đặt theo tên của joyce burek người đầu tiên chụp được bức ảnh của cá đực và đã tặng lại những bức ảnh chụp dưới nước của loài cá này cho khu bảo tồn flower garden banks == phạm vi phân bố và môi trường sống == h burekae là loài đặc hữu của vịnh méxico loài này chỉ được tìm thấy tại 3 vị trí trong vịnh rạn san hô ngoài khơi bang veracruz méxico khu bảo tồn biển quốc gia flower garden banks hoa kỳ rạn san hô alacranes ngoài khơi bán đảo yucatán h burekae sống gần các rạn san hô ở độ sâu đến ít nhất là 50 m nhưng thường được bắt gặp ở độ sâu khoảng 24 m trở lại == bị đe dọa == hệ thống rạn san hô ở veracruz đang phải hứng chịu những tác động nặng nề từ sự cố tràn dầu hay sự ô nhiễm do kim loại nặng phân bón và thuốc trừ sâu cũng như các hoạt động vận chuyển thương mại trực tiếp đi qua các khu bảo tồn biển ngược lại san hô ở flower garden banks vẫn đang ở trong tình trạng bảo tồn khá tốt tình trạng của rạn san hô alacranes tuy chưa được biết rõ nhưng do ở xa bờ nên nhiều khả năng sẽ không bị ảnh
[ "halichoeres", "burekae", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "halichoeres", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "2007", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "burekae", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "joyce", "burek", "người", "đầu", "tiên", "chụp", "được", "bức", "ảnh", "của", "cá", "đực", "và", "đã", "tặng", "lại", "những", "bức", "ảnh", "chụp", "dưới", "nước", "của", "loài", "cá", "này", "cho", "khu", "bảo", "tồn", "flower", "garden", "banks", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "h", "burekae", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "vịnh", "méxico", "loài", "này", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "tại", "3", "vị", "trí", "trong", "vịnh", "rạn", "san", "hô", "ngoài", "khơi", "bang", "veracruz", "méxico", "khu", "bảo", "tồn", "biển", "quốc", "gia", "flower", "garden", "banks", "hoa", "kỳ", "rạn", "san", "hô", "alacranes", "ngoài", "khơi", "bán", "đảo", "yucatán", "h", "burekae", "sống", "gần", "các", "rạn", "san", "hô", "ở", "độ", "sâu", "đến", "ít", "nhất", "là", "50", "m", "nhưng", "thường", "được", "bắt", "gặp", "ở", "độ", "sâu", "khoảng", "24", "m", "trở", "lại", "==", "bị", "đe", "dọa", "==", "hệ", "thống", "rạn", "san", "hô", "ở", "veracruz", "đang", "phải", "hứng", "chịu", "những", "tác", "động", "nặng", "nề", "từ", "sự", "cố", "tràn", "dầu", "hay", "sự", "ô", "nhiễm", "do", "kim", "loại", "nặng", "phân", "bón", "và", "thuốc", "trừ", "sâu", "cũng", "như", "các", "hoạt", "động", "vận", "chuyển", "thương", "mại", "trực", "tiếp", "đi", "qua", "các", "khu", "bảo", "tồn", "biển", "ngược", "lại", "san", "hô", "ở", "flower", "garden", "banks", "vẫn", "đang", "ở", "trong", "tình", "trạng", "bảo", "tồn", "khá", "tốt", "tình", "trạng", "của", "rạn", "san", "hô", "alacranes", "tuy", "chưa", "được", "biết", "rõ", "nhưng", "do", "ở", "xa", "bờ", "nên", "nhiều", "khả", "năng", "sẽ", "không", "bị", "ảnh" ]
trận đấu bắn súng khi đối thủ của anh ta thách thức davy crockett bắn sát người vợ của đối thủ davy crockett được cho là đã trả lời không không mike tôi nói tay của davy crockett chắc chắn sẽ rung lên nếu khẩu súng của hắn chĩa trong vòng một trăm dặm vào người của shemale phụ nữ và tôi từ chối bắn hạ nó được sử dụng trong suốt những năm 1920 để mô tả một phụ nữ thường là một nhà nữ quyền hoặc một trí thức theo thời gian thuật ngữ này mang ý nghĩa tiêu cực hơn và được sử dụng để mô tả một người phụ nữ đáng ghét hoặc con mụ lẳng lơ dâm đãng cho đến giữa những năm 1970 nó được sử dụng để mô tả một người phụ nữ quyết đoán đặc biệt là một người phụ nữ khó ưa thiếu tin tưởng một con mụ lẳng lơ thuật ngữ này sau đó đã trở thành một cách nói ẩn ý về tình dục trong cuốn sách năm 1990 from masculine to feminine and all points in between jennifer anne stevens định nghĩa she-male thường là một người đồng tính nam sống toàn thời gian như một phụ nữ một người chuyển giới đồng tính từ điển tiếng anh oxford định nghĩa she-male là một người đồng tính nam hoặc người nam có thói quen sử dụng trang phục nữ giới bị động thuật ngữ này đã được sử dụng như một từ lóng mang nghĩa đồng
[ "trận", "đấu", "bắn", "súng", "khi", "đối", "thủ", "của", "anh", "ta", "thách", "thức", "davy", "crockett", "bắn", "sát", "người", "vợ", "của", "đối", "thủ", "davy", "crockett", "được", "cho", "là", "đã", "trả", "lời", "không", "không", "mike", "tôi", "nói", "tay", "của", "davy", "crockett", "chắc", "chắn", "sẽ", "rung", "lên", "nếu", "khẩu", "súng", "của", "hắn", "chĩa", "trong", "vòng", "một", "trăm", "dặm", "vào", "người", "của", "shemale", "phụ", "nữ", "và", "tôi", "từ", "chối", "bắn", "hạ", "nó", "được", "sử", "dụng", "trong", "suốt", "những", "năm", "1920", "để", "mô", "tả", "một", "phụ", "nữ", "thường", "là", "một", "nhà", "nữ", "quyền", "hoặc", "một", "trí", "thức", "theo", "thời", "gian", "thuật", "ngữ", "này", "mang", "ý", "nghĩa", "tiêu", "cực", "hơn", "và", "được", "sử", "dụng", "để", "mô", "tả", "một", "người", "phụ", "nữ", "đáng", "ghét", "hoặc", "con", "mụ", "lẳng", "lơ", "dâm", "đãng", "cho", "đến", "giữa", "những", "năm", "1970", "nó", "được", "sử", "dụng", "để", "mô", "tả", "một", "người", "phụ", "nữ", "quyết", "đoán", "đặc", "biệt", "là", "một", "người", "phụ", "nữ", "khó", "ưa", "thiếu", "tin", "tưởng", "một", "con", "mụ", "lẳng", "lơ", "thuật", "ngữ", "này", "sau", "đó", "đã", "trở", "thành", "một", "cách", "nói", "ẩn", "ý", "về", "tình", "dục", "trong", "cuốn", "sách", "năm", "1990", "from", "masculine", "to", "feminine", "and", "all", "points", "in", "between", "jennifer", "anne", "stevens", "định", "nghĩa", "she-male", "thường", "là", "một", "người", "đồng", "tính", "nam", "sống", "toàn", "thời", "gian", "như", "một", "phụ", "nữ", "một", "người", "chuyển", "giới", "đồng", "tính", "từ", "điển", "tiếng", "anh", "oxford", "định", "nghĩa", "she-male", "là", "một", "người", "đồng", "tính", "nam", "hoặc", "người", "nam", "có", "thói", "quen", "sử", "dụng", "trang", "phục", "nữ", "giới", "bị", "động", "thuật", "ngữ", "này", "đã", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "từ", "lóng", "mang", "nghĩa", "đồng" ]
marpissa grata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi marpissa marpissa grata được willis j gertsch miêu tả năm 1936
[ "marpissa", "grata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "marpissa", "marpissa", "grata", "được", "willis", "j", "gertsch", "miêu", "tả", "năm", "1936" ]
nguyễn huy nhu 1887-1962 còn gọi là nghè nhu là một danh sĩ nho học và nhà giáo dục việt nam vào đầu thế kỷ 20 == thân thế cuộc đời == ông là người làng vạn lộc tổng thượng xá huyện nghi lộc phủ hưng nguyên nay là phường nghi tân thị xã cửa lò tỉnh nghệ an nguyên quán ông ở xã bột thái huyện hoằng hóa thanh hóa tổ tiên dời vào nghệ an ông đỗ cử nhân khoa kỷ dậu 1909 sau đó được sung chức giáo thụ phủ quảng ninh huấn đạo hạng nhất năm 1916 ông đỗ tiến sĩ khoa thi bính thìn dưới triều vua khải định khi mới 30 tuổi bia văn miếu huế chép ông đỗ đệ tam giáp đồng tiến sĩ xuất thân đứng thứ 5 trong số 7 tiến sĩ của khoa này về sau ông làm quan đến hàn lâm viện tu soạn đốc học quảng ninh khi viện đại học huế được thành lập năm 1957 ông được mời làm giáo sư môn hán văn ông qua đời năm 1962 tên ông đang được đề nghị đặt tên đường tại thành phố vinh == sự nghiệp văn chương == ông để lại nhiều thơ văn câu đối trong đó có đôi câu đối ca ngợi cửa lò quê ông == gia đình == ông là thân phụ của nhà văn nguyễn huy phương và nhà văn nguyễn thị thanh hương con rể ông vũ tú nam cũng là một nhà văn việt nam nổi tiếng
[ "nguyễn", "huy", "nhu", "1887-1962", "còn", "gọi", "là", "nghè", "nhu", "là", "một", "danh", "sĩ", "nho", "học", "và", "nhà", "giáo", "dục", "việt", "nam", "vào", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "==", "thân", "thế", "cuộc", "đời", "==", "ông", "là", "người", "làng", "vạn", "lộc", "tổng", "thượng", "xá", "huyện", "nghi", "lộc", "phủ", "hưng", "nguyên", "nay", "là", "phường", "nghi", "tân", "thị", "xã", "cửa", "lò", "tỉnh", "nghệ", "an", "nguyên", "quán", "ông", "ở", "xã", "bột", "thái", "huyện", "hoằng", "hóa", "thanh", "hóa", "tổ", "tiên", "dời", "vào", "nghệ", "an", "ông", "đỗ", "cử", "nhân", "khoa", "kỷ", "dậu", "1909", "sau", "đó", "được", "sung", "chức", "giáo", "thụ", "phủ", "quảng", "ninh", "huấn", "đạo", "hạng", "nhất", "năm", "1916", "ông", "đỗ", "tiến", "sĩ", "khoa", "thi", "bính", "thìn", "dưới", "triều", "vua", "khải", "định", "khi", "mới", "30", "tuổi", "bia", "văn", "miếu", "huế", "chép", "ông", "đỗ", "đệ", "tam", "giáp", "đồng", "tiến", "sĩ", "xuất", "thân", "đứng", "thứ", "5", "trong", "số", "7", "tiến", "sĩ", "của", "khoa", "này", "về", "sau", "ông", "làm", "quan", "đến", "hàn", "lâm", "viện", "tu", "soạn", "đốc", "học", "quảng", "ninh", "khi", "viện", "đại", "học", "huế", "được", "thành", "lập", "năm", "1957", "ông", "được", "mời", "làm", "giáo", "sư", "môn", "hán", "văn", "ông", "qua", "đời", "năm", "1962", "tên", "ông", "đang", "được", "đề", "nghị", "đặt", "tên", "đường", "tại", "thành", "phố", "vinh", "==", "sự", "nghiệp", "văn", "chương", "==", "ông", "để", "lại", "nhiều", "thơ", "văn", "câu", "đối", "trong", "đó", "có", "đôi", "câu", "đối", "ca", "ngợi", "cửa", "lò", "quê", "ông", "==", "gia", "đình", "==", "ông", "là", "thân", "phụ", "của", "nhà", "văn", "nguyễn", "huy", "phương", "và", "nhà", "văn", "nguyễn", "thị", "thanh", "hương", "con", "rể", "ông", "vũ", "tú", "nam", "cũng", "là", "một", "nhà", "văn", "việt", "nam", "nổi", "tiếng" ]
aporophyla fusca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "aporophyla", "fusca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bên việt-pháp ký thỏa ước hạ long dưới hình thức một bản tuyên bố chung ngày 5-6-1948 trên chiến hạm duguay-trouin thả neo trong vịnh hạ long nước pháp công nhận nền độc lập của việt nam được tự do thực hiện nền thống nhất của mình về phía việt nam nước việt nam tuyên bố sự sáp nhập vào liên hiệp pháp dưới danh nghĩa một quốc gia liên kết với nước pháp sau đó ông được giao nhiệm vụ làm đại sứ việt nam tại thái lan 1951-1955 == hội họa == hội họa là một thiên phú và một đam mê nghệ thuật của chính khách cố đại sứ nguyễn khoa toàn ông đoạt giải mỹ thuật trang trí paris năm 1933 về hội họa ông có một số tranh sơn dầu thủy họa aquarelle và thủy mạc dùng mực tàu với nhiều đề tài những tác phẩm l exode 1954 niềm vui của mẹ đêm trung thu mai hương và nhiều tác phẩm từ chân dung của các đệ nhất phu nhân và thứ nữ hoàng tộc cũng như chân dung chất phát mộc mạc của thường dân của ông như chị bán hột vịt và niềm vui của mẹ đều được giới yêu hội họa sưu tầm và ngoại giao ngưỡng mộ và yêu chuộng theo thông tin của gia đình ông có một bạn đồng nghiệp đại sứ pháp đến nhà ông tại phú nhuận khoảng 1962 thăm viếng và hỏi mua bức tranh sơn dầu nổi tiếng của ông tựa đề l exode 1954
[ "bên", "việt-pháp", "ký", "thỏa", "ước", "hạ", "long", "dưới", "hình", "thức", "một", "bản", "tuyên", "bố", "chung", "ngày", "5-6-1948", "trên", "chiến", "hạm", "duguay-trouin", "thả", "neo", "trong", "vịnh", "hạ", "long", "nước", "pháp", "công", "nhận", "nền", "độc", "lập", "của", "việt", "nam", "được", "tự", "do", "thực", "hiện", "nền", "thống", "nhất", "của", "mình", "về", "phía", "việt", "nam", "nước", "việt", "nam", "tuyên", "bố", "sự", "sáp", "nhập", "vào", "liên", "hiệp", "pháp", "dưới", "danh", "nghĩa", "một", "quốc", "gia", "liên", "kết", "với", "nước", "pháp", "sau", "đó", "ông", "được", "giao", "nhiệm", "vụ", "làm", "đại", "sứ", "việt", "nam", "tại", "thái", "lan", "1951-1955", "==", "hội", "họa", "==", "hội", "họa", "là", "một", "thiên", "phú", "và", "một", "đam", "mê", "nghệ", "thuật", "của", "chính", "khách", "cố", "đại", "sứ", "nguyễn", "khoa", "toàn", "ông", "đoạt", "giải", "mỹ", "thuật", "trang", "trí", "paris", "năm", "1933", "về", "hội", "họa", "ông", "có", "một", "số", "tranh", "sơn", "dầu", "thủy", "họa", "aquarelle", "và", "thủy", "mạc", "dùng", "mực", "tàu", "với", "nhiều", "đề", "tài", "những", "tác", "phẩm", "l", "exode", "1954", "niềm", "vui", "của", "mẹ", "đêm", "trung", "thu", "mai", "hương", "và", "nhiều", "tác", "phẩm", "từ", "chân", "dung", "của", "các", "đệ", "nhất", "phu", "nhân", "và", "thứ", "nữ", "hoàng", "tộc", "cũng", "như", "chân", "dung", "chất", "phát", "mộc", "mạc", "của", "thường", "dân", "của", "ông", "như", "chị", "bán", "hột", "vịt", "và", "niềm", "vui", "của", "mẹ", "đều", "được", "giới", "yêu", "hội", "họa", "sưu", "tầm", "và", "ngoại", "giao", "ngưỡng", "mộ", "và", "yêu", "chuộng", "theo", "thông", "tin", "của", "gia", "đình", "ông", "có", "một", "bạn", "đồng", "nghiệp", "đại", "sứ", "pháp", "đến", "nhà", "ông", "tại", "phú", "nhuận", "khoảng", "1962", "thăm", "viếng", "và", "hỏi", "mua", "bức", "tranh", "sơn", "dầu", "nổi", "tiếng", "của", "ông", "tựa", "đề", "l", "exode", "1954" ]
enicospilus dasychirae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "dasychirae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trilirata macmurdensis là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ zerotulidae == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 2 5 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 270 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 280 m
[ "trilirata", "macmurdensis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "săn", "mồi", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "zerotulidae", "==", "miêu", "tả", "==", "độ", "dài", "vỏ", "lớn", "nhất", "ghi", "nhận", "được", "là", "2", "5", "mm", "==", "môi", "trường", "sống", "==", "độ", "sâu", "nhỏ", "nhất", "ghi", "nhận", "được", "là", "270", "m", "độ", "sâu", "lớn", "nhất", "ghi", "nhận", "được", "là", "280", "m" ]
mẫn hoài thái tử tư mã duật trưởng tử của tấn huệ đế tư mã trung cái chết của ông đã châm ngòi cho loạn bát vương đầu thời nhà tấn bullet 6 ẩn thái tử lý kiến thành đích trưởng tử của đường cao tổ lý uyên bị giết trong sự biến huyền vũ môn bullet 7 thường sơn mẫn vương lý thừa càn đích trưởng tử của đường thái tông lý thế dân bị phế truất bullet 8 đường nghĩa tông lý hoằng đích trưởng tử của đường cao tông lý trị bullet 9 ý văn thái tử chu tiêu đích trưởng tử của minh thái tổ chu nguyên chương cha ruột của minh huệ đế chu doãn văn bullet 10 lý mật thân vương dận nhưng đích tử của thanh thánh tổ khang hi đế hai lần bị phế và hai lần phục vị là vị hoàng thái tử nổi tiếng nhất nhà thanh bullet thái tử việt nam bullet 2 đinh hạng lang thứ tử của đinh tiên hoàng bị anh trai nam việt vương đinh liễn giết hại bullet 3 lê long thâu trưởng tử của lê đại hành bullet 4 lê trung tông thứ tử của lê đại hành lên ngôi 3 ngày thì bị em trai là lê long đĩnh giết hại bullet 5 lý long xưởng trưởng tử của lý anh tông do tội thông dâm cung phi mà bị phế truất bullet 6 lý thiên hinh thái tử duy nhất là công chúa lên ngôi được một năm sau đó bị ép nhường ngôi cho chồng là trần thái tông bullet 7 trần trịnh đích trưởng tử của trần thái
[ "mẫn", "hoài", "thái", "tử", "tư", "mã", "duật", "trưởng", "tử", "của", "tấn", "huệ", "đế", "tư", "mã", "trung", "cái", "chết", "của", "ông", "đã", "châm", "ngòi", "cho", "loạn", "bát", "vương", "đầu", "thời", "nhà", "tấn", "bullet", "6", "ẩn", "thái", "tử", "lý", "kiến", "thành", "đích", "trưởng", "tử", "của", "đường", "cao", "tổ", "lý", "uyên", "bị", "giết", "trong", "sự", "biến", "huyền", "vũ", "môn", "bullet", "7", "thường", "sơn", "mẫn", "vương", "lý", "thừa", "càn", "đích", "trưởng", "tử", "của", "đường", "thái", "tông", "lý", "thế", "dân", "bị", "phế", "truất", "bullet", "8", "đường", "nghĩa", "tông", "lý", "hoằng", "đích", "trưởng", "tử", "của", "đường", "cao", "tông", "lý", "trị", "bullet", "9", "ý", "văn", "thái", "tử", "chu", "tiêu", "đích", "trưởng", "tử", "của", "minh", "thái", "tổ", "chu", "nguyên", "chương", "cha", "ruột", "của", "minh", "huệ", "đế", "chu", "doãn", "văn", "bullet", "10", "lý", "mật", "thân", "vương", "dận", "nhưng", "đích", "tử", "của", "thanh", "thánh", "tổ", "khang", "hi", "đế", "hai", "lần", "bị", "phế", "và", "hai", "lần", "phục", "vị", "là", "vị", "hoàng", "thái", "tử", "nổi", "tiếng", "nhất", "nhà", "thanh", "bullet", "thái", "tử", "việt", "nam", "bullet", "2", "đinh", "hạng", "lang", "thứ", "tử", "của", "đinh", "tiên", "hoàng", "bị", "anh", "trai", "nam", "việt", "vương", "đinh", "liễn", "giết", "hại", "bullet", "3", "lê", "long", "thâu", "trưởng", "tử", "của", "lê", "đại", "hành", "bullet", "4", "lê", "trung", "tông", "thứ", "tử", "của", "lê", "đại", "hành", "lên", "ngôi", "3", "ngày", "thì", "bị", "em", "trai", "là", "lê", "long", "đĩnh", "giết", "hại", "bullet", "5", "lý", "long", "xưởng", "trưởng", "tử", "của", "lý", "anh", "tông", "do", "tội", "thông", "dâm", "cung", "phi", "mà", "bị", "phế", "truất", "bullet", "6", "lý", "thiên", "hinh", "thái", "tử", "duy", "nhất", "là", "công", "chúa", "lên", "ngôi", "được", "một", "năm", "sau", "đó", "bị", "ép", "nhường", "ngôi", "cho", "chồng", "là", "trần", "thái", "tông", "bullet", "7", "trần", "trịnh", "đích", "trưởng", "tử", "của", "trần", "thái" ]
mài hoàn chỉnh thực sự là hearts arrows == liên kết ngoài == bullet hearts and arrows bullet một mẫu chứng nhận kim cương hearts and arrows của igi
[ "mài", "hoàn", "chỉnh", "thực", "sự", "là", "hearts", "arrows", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hearts", "and", "arrows", "bullet", "một", "mẫu", "chứng", "nhận", "kim", "cương", "hearts", "and", "arrows", "của", "igi" ]
trong ngành nông lâm nghiệp là 37 562 người chiếm 75% thương mại dịch vụ 7 145 người chiếm 14 3% == lịch sử == từ triều lý 1009 – 1225 sau khi rời cố đô hoa lư ninh bình ra thăng long vua lý thái tổ chia đất nước thành 24 lộ lộ lạng giang có địa giới hành chính gần trùng với các tỉnh bắc giang hưng yên hải dương ngày nay quản lý gồm 03 châu là châu lạng giang nam sách thượng hồng và 05 huyện châu lạng giang gồm 04 huyện huyện yên thế yên ninh cổ lũng hữu lũng ngày nay bảo lộc cuối thời nhà trần và đầu thời nhà hồ thời kỳ này hữu lũng có tên gọi là cổ lũng nằm trong lộ lạng giang đến thế kỷ xiv khi nhà minh trung quốc xâm lược nước ta cổ lũng nằm trong phủ lạng giang lộ bắc giang thời nhà lê vua lê thánh tông là hoàng đế thứ năm của hoàng triều lê nước đại việt trị vì đất nước từ ngày 26 tháng 6 năm 1460 – 1497 từ năm 1460 – 1469 vua lê lấy niên hiệu là quang thuận thời kỳ này lộ bắc giang được đổi thành thừa tuyên bắc giang huyện cổ lũng thuộc phủ lạng giang thừa tuyên bắc giang năm 1469 vua lê thánh tông cho vẽ lại bản đồ và đổi tên đơn vị hành chính từ thừa tuyên bắc giang thành trấn kinh bắc phủ lạng giang thuộc trấn kinh bắc có
[ "trong", "ngành", "nông", "lâm", "nghiệp", "là", "37", "562", "người", "chiếm", "75%", "thương", "mại", "dịch", "vụ", "7", "145", "người", "chiếm", "14", "3%", "==", "lịch", "sử", "==", "từ", "triều", "lý", "1009", "–", "1225", "sau", "khi", "rời", "cố", "đô", "hoa", "lư", "ninh", "bình", "ra", "thăng", "long", "vua", "lý", "thái", "tổ", "chia", "đất", "nước", "thành", "24", "lộ", "lộ", "lạng", "giang", "có", "địa", "giới", "hành", "chính", "gần", "trùng", "với", "các", "tỉnh", "bắc", "giang", "hưng", "yên", "hải", "dương", "ngày", "nay", "quản", "lý", "gồm", "03", "châu", "là", "châu", "lạng", "giang", "nam", "sách", "thượng", "hồng", "và", "05", "huyện", "châu", "lạng", "giang", "gồm", "04", "huyện", "huyện", "yên", "thế", "yên", "ninh", "cổ", "lũng", "hữu", "lũng", "ngày", "nay", "bảo", "lộc", "cuối", "thời", "nhà", "trần", "và", "đầu", "thời", "nhà", "hồ", "thời", "kỳ", "này", "hữu", "lũng", "có", "tên", "gọi", "là", "cổ", "lũng", "nằm", "trong", "lộ", "lạng", "giang", "đến", "thế", "kỷ", "xiv", "khi", "nhà", "minh", "trung", "quốc", "xâm", "lược", "nước", "ta", "cổ", "lũng", "nằm", "trong", "phủ", "lạng", "giang", "lộ", "bắc", "giang", "thời", "nhà", "lê", "vua", "lê", "thánh", "tông", "là", "hoàng", "đế", "thứ", "năm", "của", "hoàng", "triều", "lê", "nước", "đại", "việt", "trị", "vì", "đất", "nước", "từ", "ngày", "26", "tháng", "6", "năm", "1460", "–", "1497", "từ", "năm", "1460", "–", "1469", "vua", "lê", "lấy", "niên", "hiệu", "là", "quang", "thuận", "thời", "kỳ", "này", "lộ", "bắc", "giang", "được", "đổi", "thành", "thừa", "tuyên", "bắc", "giang", "huyện", "cổ", "lũng", "thuộc", "phủ", "lạng", "giang", "thừa", "tuyên", "bắc", "giang", "năm", "1469", "vua", "lê", "thánh", "tông", "cho", "vẽ", "lại", "bản", "đồ", "và", "đổi", "tên", "đơn", "vị", "hành", "chính", "từ", "thừa", "tuyên", "bắc", "giang", "thành", "trấn", "kinh", "bắc", "phủ", "lạng", "giang", "thuộc", "trấn", "kinh", "bắc", "có" ]
dành cho trung hoa dân quốc sau khi long dụ thái hậu mất vào năm 1913 tái phong vẫn quản lý triều đình nhỏ của con trai ông phổ nghi cho đến khi phổ nghi bị trục xuất khỏi tử cấm thành vào năm 1924 năm 1917 quân phiệt trương huân tuyên bố phục vị cho phổ nghi và nói rằng [không cho phép thân thích của hoàng đế tham chính 不准親貴參政] do đó vai trò của tái phong lại bị quên lãng tái phong sống ở bắc phủ 北府 tại bắc kinh ông dành hầu hết thời gian của mình cho việc đọc tân thư nhất là sách lịch sử và báo chí mới xuất bản sau năm 1911 ông kết hôn với người vợ mới là đặng giai thị bà cũng sinh cho ông một số đứa con nữa đích phúc tấn của ông ấu lan đã tự sát bằng thuốc phiện vào năm 1921 vì bị đoan khang thái phi trách mắng vì những hành vi sai trái của con trai bà là phổ nghi năm 1928 tái phong chuyển đến thiên tân ông sống trong tô giới của anh và nhật bản tháng 8 năm 1929 thiên tân bị lụt ông lại chuyển về bắc phủ trong chiến tranh trung nhật ông bày tỏ lập trường không ủng hộ việc thành lập nhà nước bù nhìn mãn châu quốc và cố ngăn con trai phổ nghi song không thành ngày 1 tháng 3 năm 1933 phổ nghi lên làm hoàng đế mãn châu quốc
[ "dành", "cho", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "sau", "khi", "long", "dụ", "thái", "hậu", "mất", "vào", "năm", "1913", "tái", "phong", "vẫn", "quản", "lý", "triều", "đình", "nhỏ", "của", "con", "trai", "ông", "phổ", "nghi", "cho", "đến", "khi", "phổ", "nghi", "bị", "trục", "xuất", "khỏi", "tử", "cấm", "thành", "vào", "năm", "1924", "năm", "1917", "quân", "phiệt", "trương", "huân", "tuyên", "bố", "phục", "vị", "cho", "phổ", "nghi", "và", "nói", "rằng", "[không", "cho", "phép", "thân", "thích", "của", "hoàng", "đế", "tham", "chính", "不准親貴參政]", "do", "đó", "vai", "trò", "của", "tái", "phong", "lại", "bị", "quên", "lãng", "tái", "phong", "sống", "ở", "bắc", "phủ", "北府", "tại", "bắc", "kinh", "ông", "dành", "hầu", "hết", "thời", "gian", "của", "mình", "cho", "việc", "đọc", "tân", "thư", "nhất", "là", "sách", "lịch", "sử", "và", "báo", "chí", "mới", "xuất", "bản", "sau", "năm", "1911", "ông", "kết", "hôn", "với", "người", "vợ", "mới", "là", "đặng", "giai", "thị", "bà", "cũng", "sinh", "cho", "ông", "một", "số", "đứa", "con", "nữa", "đích", "phúc", "tấn", "của", "ông", "ấu", "lan", "đã", "tự", "sát", "bằng", "thuốc", "phiện", "vào", "năm", "1921", "vì", "bị", "đoan", "khang", "thái", "phi", "trách", "mắng", "vì", "những", "hành", "vi", "sai", "trái", "của", "con", "trai", "bà", "là", "phổ", "nghi", "năm", "1928", "tái", "phong", "chuyển", "đến", "thiên", "tân", "ông", "sống", "trong", "tô", "giới", "của", "anh", "và", "nhật", "bản", "tháng", "8", "năm", "1929", "thiên", "tân", "bị", "lụt", "ông", "lại", "chuyển", "về", "bắc", "phủ", "trong", "chiến", "tranh", "trung", "nhật", "ông", "bày", "tỏ", "lập", "trường", "không", "ủng", "hộ", "việc", "thành", "lập", "nhà", "nước", "bù", "nhìn", "mãn", "châu", "quốc", "và", "cố", "ngăn", "con", "trai", "phổ", "nghi", "song", "không", "thành", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1933", "phổ", "nghi", "lên", "làm", "hoàng", "đế", "mãn", "châu", "quốc" ]
radula guyanensis là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được k yamada mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "radula", "guyanensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "radulaceae", "loài", "này", "được", "k", "yamada", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
scirpophaga brunnealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "scirpophaga", "brunnealis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
còn sinh tồn 2-3 loài mới tuyệt chủng gần đây bullet chi streptopelia gồm cả stigmatopelia và nesoenas – chim cu cu sen cu ngói cu cườm v v 14-18 loài còn sinh tồn bullet chi patagioenas – bồ câu mỹ trước đây gộp trong columba 17 loài bullet chi macropygia 10 loài bullet chi reinwardtoena 3 loài bullet chi turacoena 2 loài bullet phân họ không tên – cu cánh hoàng đồng và họ hàng bullet chi turtur – bồ câu rừng châu phi 5 loài đặt vào đây không chắc chắn bullet chi oena – bồ câu namaqua đặt vào đây không chắc chắn bullet chi chalcophaps 2 loài cu luồng bullet chi henicophaps 2 loài bullet chi phaps 3 loài bullet chi ocyphaps – bồ câu mào bullet chi geophaps 3 loài bullet chi petrophassa – bồ câu đá 2 loài bullet chi geopelia 3–5 loài bullet phân họ leptotilinae – bồ câu zenaida và họ hàng bullet chi zenaida 7 loài bullet chi ectopistes – bồ câu passenger tuyệt chủng 1914 bullet chi leptotila 11 loài bullet chi geotrygon – bồ câu cút 16 loài bullet chi starnoenas – bồ câu cuba đầu lam bullet phân họ columbininae – cu đất mỹ bullet chi columbina 7 loài bullet chi claravis 3 loài bullet chi metriopelia 4 loài bullet chi scardafella – có lẽ thuộc về chi columbina 2 loài bullet chi uropelia – cu đất đuôi dài bullet phân họ không tên – cu đất ấn độ-thái bình dương bullet chi gallicolumba 16-17 loài còn sinh tồn 3-4 loài mới tuyệt chủng bullet chi trugon – cu đất mỏ dày bullet phân họ otidiphabinae – bồ câu gà lôi bullet chi otidiphaps – bồ câu
[ "còn", "sinh", "tồn", "2-3", "loài", "mới", "tuyệt", "chủng", "gần", "đây", "bullet", "chi", "streptopelia", "gồm", "cả", "stigmatopelia", "và", "nesoenas", "–", "chim", "cu", "cu", "sen", "cu", "ngói", "cu", "cườm", "v", "v", "14-18", "loài", "còn", "sinh", "tồn", "bullet", "chi", "patagioenas", "–", "bồ", "câu", "mỹ", "trước", "đây", "gộp", "trong", "columba", "17", "loài", "bullet", "chi", "macropygia", "10", "loài", "bullet", "chi", "reinwardtoena", "3", "loài", "bullet", "chi", "turacoena", "2", "loài", "bullet", "phân", "họ", "không", "tên", "–", "cu", "cánh", "hoàng", "đồng", "và", "họ", "hàng", "bullet", "chi", "turtur", "–", "bồ", "câu", "rừng", "châu", "phi", "5", "loài", "đặt", "vào", "đây", "không", "chắc", "chắn", "bullet", "chi", "oena", "–", "bồ", "câu", "namaqua", "đặt", "vào", "đây", "không", "chắc", "chắn", "bullet", "chi", "chalcophaps", "2", "loài", "cu", "luồng", "bullet", "chi", "henicophaps", "2", "loài", "bullet", "chi", "phaps", "3", "loài", "bullet", "chi", "ocyphaps", "–", "bồ", "câu", "mào", "bullet", "chi", "geophaps", "3", "loài", "bullet", "chi", "petrophassa", "–", "bồ", "câu", "đá", "2", "loài", "bullet", "chi", "geopelia", "3–5", "loài", "bullet", "phân", "họ", "leptotilinae", "–", "bồ", "câu", "zenaida", "và", "họ", "hàng", "bullet", "chi", "zenaida", "7", "loài", "bullet", "chi", "ectopistes", "–", "bồ", "câu", "passenger", "tuyệt", "chủng", "1914", "bullet", "chi", "leptotila", "11", "loài", "bullet", "chi", "geotrygon", "–", "bồ", "câu", "cút", "16", "loài", "bullet", "chi", "starnoenas", "–", "bồ", "câu", "cuba", "đầu", "lam", "bullet", "phân", "họ", "columbininae", "–", "cu", "đất", "mỹ", "bullet", "chi", "columbina", "7", "loài", "bullet", "chi", "claravis", "3", "loài", "bullet", "chi", "metriopelia", "4", "loài", "bullet", "chi", "scardafella", "–", "có", "lẽ", "thuộc", "về", "chi", "columbina", "2", "loài", "bullet", "chi", "uropelia", "–", "cu", "đất", "đuôi", "dài", "bullet", "phân", "họ", "không", "tên", "–", "cu", "đất", "ấn", "độ-thái", "bình", "dương", "bullet", "chi", "gallicolumba", "16-17", "loài", "còn", "sinh", "tồn", "3-4", "loài", "mới", "tuyệt", "chủng", "bullet", "chi", "trugon", "–", "cu", "đất", "mỏ", "dày", "bullet", "phân", "họ", "otidiphabinae", "–", "bồ", "câu", "gà", "lôi", "bullet", "chi", "otidiphaps", "–", "bồ", "câu" ]
pokémon the movie tớ chọn cậu là một bộ phim phiêu lưu hoạt hình nhật bản năm 2017 và là bộ phim thứ 20 trong loạt phim hoạt hình pokémon do satoshi tajiri tạo ra và được sản xuất bởi olm được chuyển thể lỏng lẻo từ tập phim đầu tiên cùng tên của loạt anime truyền hình phim được đạo diễn bởi kunihiko yuyama và được viết kịch bản bởi shoji yonemura bộ phim có sự tham gia lồng tiếng bởi rica matsumoto ikue ōtani unshō ishizuka megumi hayashibara shin-ichiro miki inuko inuyama kanata hongō shiori sato và ryōta ōsaka lấy bối cảnh là một dòng thời gian thay thế bộ phim kể về hành trình của nhà huấn luyện pokémon satoshi và bạn bè của anh pikachu makoto và souji khi họ tìm cách gặp pokémon huyền thoại ho-oh tại đỉnh núi tensei pokémon the movie tớ chọn cậu được công chiếu tại japan expo ở pháp vào ngày 6 tháng 7 năm 2017 và sau đó được phát hành tại nhật bản vào ngày 15 tháng 7 và việt nam từ 10 tháng 11 năm 2017 việc phát hành trùng với thời điểm kỷ niệm 20 năm của bộ anime bộ phim đã thu về 37 6 triệu đô la trên toàn thế giới và 3 31 tỷ yên tại nhật bản và nhận được nhiều ý kiến trái chiều từ các nhà phê bình == nội dung == satoshi thức dậy muộn vào một buổi sáng sau khi đồng hồ báo thức bị hỏng trong giấc
[ "pokémon", "the", "movie", "tớ", "chọn", "cậu", "là", "một", "bộ", "phim", "phiêu", "lưu", "hoạt", "hình", "nhật", "bản", "năm", "2017", "và", "là", "bộ", "phim", "thứ", "20", "trong", "loạt", "phim", "hoạt", "hình", "pokémon", "do", "satoshi", "tajiri", "tạo", "ra", "và", "được", "sản", "xuất", "bởi", "olm", "được", "chuyển", "thể", "lỏng", "lẻo", "từ", "tập", "phim", "đầu", "tiên", "cùng", "tên", "của", "loạt", "anime", "truyền", "hình", "phim", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "kunihiko", "yuyama", "và", "được", "viết", "kịch", "bản", "bởi", "shoji", "yonemura", "bộ", "phim", "có", "sự", "tham", "gia", "lồng", "tiếng", "bởi", "rica", "matsumoto", "ikue", "ōtani", "unshō", "ishizuka", "megumi", "hayashibara", "shin-ichiro", "miki", "inuko", "inuyama", "kanata", "hongō", "shiori", "sato", "và", "ryōta", "ōsaka", "lấy", "bối", "cảnh", "là", "một", "dòng", "thời", "gian", "thay", "thế", "bộ", "phim", "kể", "về", "hành", "trình", "của", "nhà", "huấn", "luyện", "pokémon", "satoshi", "và", "bạn", "bè", "của", "anh", "pikachu", "makoto", "và", "souji", "khi", "họ", "tìm", "cách", "gặp", "pokémon", "huyền", "thoại", "ho-oh", "tại", "đỉnh", "núi", "tensei", "pokémon", "the", "movie", "tớ", "chọn", "cậu", "được", "công", "chiếu", "tại", "japan", "expo", "ở", "pháp", "vào", "ngày", "6", "tháng", "7", "năm", "2017", "và", "sau", "đó", "được", "phát", "hành", "tại", "nhật", "bản", "vào", "ngày", "15", "tháng", "7", "và", "việt", "nam", "từ", "10", "tháng", "11", "năm", "2017", "việc", "phát", "hành", "trùng", "với", "thời", "điểm", "kỷ", "niệm", "20", "năm", "của", "bộ", "anime", "bộ", "phim", "đã", "thu", "về", "37", "6", "triệu", "đô", "la", "trên", "toàn", "thế", "giới", "và", "3", "31", "tỷ", "yên", "tại", "nhật", "bản", "và", "nhận", "được", "nhiều", "ý", "kiến", "trái", "chiều", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "==", "nội", "dung", "==", "satoshi", "thức", "dậy", "muộn", "vào", "một", "buổi", "sáng", "sau", "khi", "đồng", "hồ", "báo", "thức", "bị", "hỏng", "trong", "giấc" ]
alandi là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận pune thuộc bang maharashtra ấn độ == địa lý == alandi có vị trí nó có độ cao trung bình là 577 mét 1893 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ alandi có dân số 17 561 người phái nam chiếm 56% tổng số dân và phái nữ chiếm 44% alandi có tỷ lệ 73% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 81% và tỷ lệ cho phái nữ là 64% tại alandi 13% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "alandi", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "hội", "đồng", "đô", "thị", "municipal", "council", "của", "quận", "pune", "thuộc", "bang", "maharashtra", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "alandi", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "577", "mét", "1893", "foot", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "alandi", "có", "dân", "số", "17", "561", "người", "phái", "nam", "chiếm", "56%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "44%", "alandi", "có", "tỷ", "lệ", "73%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "cao", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "81%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "64%", "tại", "alandi", "13%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
kars cùng với quân đội của anh ta bullet esidisi là một trong những người cột giống như các người cột khác anh sử dụng một phong cách chiến đấu đặc biệt được gọi là chế độ nhiệt chế độ kiểm soát nhiệt của esidisi cho phép anh làm cho máu của mình sôi ở 500°c 932°f và tiêm nó vào kẻ thù của mình để thiêu sống chúng bằng cách mở rộng các mạch máu giống như kim ra khỏi cơ thể của mình bullet wammu là một trong những người hầu trung thành của tộc người cột và kars theo danh dự của một chiến binh chế độ gió của anh ta cho phép anh ta kiểm soát không khí trong phổi của mình anh ta có thể sử dụng để thổi tung đối thủ của mình và cắt chúng bằng những cơn gió cực nhanh hoặc khiến bản thân trở nên vô hình bullet kars là nhân vật phản diện chính của sự kiện battle tendency đồng thời là thủ lĩnh của bộ ba người cột và là người tạo ra những chiếc mặt nạ đá anh ta sử dụng chế độ ánh sáng cho phép anh ta tạo ra các phần phụ hình cánh cưa từ cơ thể của mình để tạo ra ánh sáng rực rỡ anh ta thông minh và tàn nhẫn và duy nhất trong bộ ba nỗ lực để trở thành dạng sống tối thượng mặc dù kars thành công nhưng nỗi ám ảnh về việc giết joseph đã dẫn đến
[ "kars", "cùng", "với", "quân", "đội", "của", "anh", "ta", "bullet", "esidisi", "là", "một", "trong", "những", "người", "cột", "giống", "như", "các", "người", "cột", "khác", "anh", "sử", "dụng", "một", "phong", "cách", "chiến", "đấu", "đặc", "biệt", "được", "gọi", "là", "chế", "độ", "nhiệt", "chế", "độ", "kiểm", "soát", "nhiệt", "của", "esidisi", "cho", "phép", "anh", "làm", "cho", "máu", "của", "mình", "sôi", "ở", "500°c", "932°f", "và", "tiêm", "nó", "vào", "kẻ", "thù", "của", "mình", "để", "thiêu", "sống", "chúng", "bằng", "cách", "mở", "rộng", "các", "mạch", "máu", "giống", "như", "kim", "ra", "khỏi", "cơ", "thể", "của", "mình", "bullet", "wammu", "là", "một", "trong", "những", "người", "hầu", "trung", "thành", "của", "tộc", "người", "cột", "và", "kars", "theo", "danh", "dự", "của", "một", "chiến", "binh", "chế", "độ", "gió", "của", "anh", "ta", "cho", "phép", "anh", "ta", "kiểm", "soát", "không", "khí", "trong", "phổi", "của", "mình", "anh", "ta", "có", "thể", "sử", "dụng", "để", "thổi", "tung", "đối", "thủ", "của", "mình", "và", "cắt", "chúng", "bằng", "những", "cơn", "gió", "cực", "nhanh", "hoặc", "khiến", "bản", "thân", "trở", "nên", "vô", "hình", "bullet", "kars", "là", "nhân", "vật", "phản", "diện", "chính", "của", "sự", "kiện", "battle", "tendency", "đồng", "thời", "là", "thủ", "lĩnh", "của", "bộ", "ba", "người", "cột", "và", "là", "người", "tạo", "ra", "những", "chiếc", "mặt", "nạ", "đá", "anh", "ta", "sử", "dụng", "chế", "độ", "ánh", "sáng", "cho", "phép", "anh", "ta", "tạo", "ra", "các", "phần", "phụ", "hình", "cánh", "cưa", "từ", "cơ", "thể", "của", "mình", "để", "tạo", "ra", "ánh", "sáng", "rực", "rỡ", "anh", "ta", "thông", "minh", "và", "tàn", "nhẫn", "và", "duy", "nhất", "trong", "bộ", "ba", "nỗ", "lực", "để", "trở", "thành", "dạng", "sống", "tối", "thượng", "mặc", "dù", "kars", "thành", "công", "nhưng", "nỗi", "ám", "ảnh", "về", "việc", "giết", "joseph", "đã", "dẫn", "đến" ]
súp miso tonjiru butajiru và cơm thập cẩm kiểu nhật takikomi gohan dandelion and burdock bồ công anh và ngưu bàng là một loại nước giải khát phổ biến từ lâu ở vương quốc anh và các công thức đích thực được các của hàng thực phẩm bổ dưỡng bán nhưng không rõ là tại các siêu thị thì loại đồ uống có tên gọi như vậy có thực sự chế biến từ các loài cây này hay không người ta cho rằng ngưu bàng có chứa các chất làm gia tăng tiết sữa trong y học cổ truyền người ta cho rằng ngưu bàng có tác dụng lợi tiểu tăng bài tiết mồ hôi và có tác dụng lọc máu hạt của a lappa được sử dụng trong y học cổ truyền trung hoa dưới tên gọi ngưu bàng tử tiếng trung 牛蒡子 ngưu bàng đã từng là cây thuốc được ưa chuộng trong nhiều thế kỷ và được sử dụng để điều trị nhiều loại bệnh tinh dầu chiết từ rễ ngưu bàng khá phổ biến tại châu âu trong các loại thuốc điều trị trên da đầu như làm cho tóc bóng và khỏe hơn nó cũng được dùng để chống ngứa và gàu trên đầu các nghiên cứu hiện đại cho thấy tinh dầu từ rễ ngưu bàng chứa nhiều các phytosterol và các axít béo bao gồm cả các efa chuỗi dài rất hiếm là các chất dinh dưỡng cần thiết để duy trì da đầu khỏe mạnh và tăng cường sự phát triển tự
[ "súp", "miso", "tonjiru", "butajiru", "và", "cơm", "thập", "cẩm", "kiểu", "nhật", "takikomi", "gohan", "dandelion", "and", "burdock", "bồ", "công", "anh", "và", "ngưu", "bàng", "là", "một", "loại", "nước", "giải", "khát", "phổ", "biến", "từ", "lâu", "ở", "vương", "quốc", "anh", "và", "các", "công", "thức", "đích", "thực", "được", "các", "của", "hàng", "thực", "phẩm", "bổ", "dưỡng", "bán", "nhưng", "không", "rõ", "là", "tại", "các", "siêu", "thị", "thì", "loại", "đồ", "uống", "có", "tên", "gọi", "như", "vậy", "có", "thực", "sự", "chế", "biến", "từ", "các", "loài", "cây", "này", "hay", "không", "người", "ta", "cho", "rằng", "ngưu", "bàng", "có", "chứa", "các", "chất", "làm", "gia", "tăng", "tiết", "sữa", "trong", "y", "học", "cổ", "truyền", "người", "ta", "cho", "rằng", "ngưu", "bàng", "có", "tác", "dụng", "lợi", "tiểu", "tăng", "bài", "tiết", "mồ", "hôi", "và", "có", "tác", "dụng", "lọc", "máu", "hạt", "của", "a", "lappa", "được", "sử", "dụng", "trong", "y", "học", "cổ", "truyền", "trung", "hoa", "dưới", "tên", "gọi", "ngưu", "bàng", "tử", "tiếng", "trung", "牛蒡子", "ngưu", "bàng", "đã", "từng", "là", "cây", "thuốc", "được", "ưa", "chuộng", "trong", "nhiều", "thế", "kỷ", "và", "được", "sử", "dụng", "để", "điều", "trị", "nhiều", "loại", "bệnh", "tinh", "dầu", "chiết", "từ", "rễ", "ngưu", "bàng", "khá", "phổ", "biến", "tại", "châu", "âu", "trong", "các", "loại", "thuốc", "điều", "trị", "trên", "da", "đầu", "như", "làm", "cho", "tóc", "bóng", "và", "khỏe", "hơn", "nó", "cũng", "được", "dùng", "để", "chống", "ngứa", "và", "gàu", "trên", "đầu", "các", "nghiên", "cứu", "hiện", "đại", "cho", "thấy", "tinh", "dầu", "từ", "rễ", "ngưu", "bàng", "chứa", "nhiều", "các", "phytosterol", "và", "các", "axít", "béo", "bao", "gồm", "cả", "các", "efa", "chuỗi", "dài", "rất", "hiếm", "là", "các", "chất", "dinh", "dưỡng", "cần", "thiết", "để", "duy", "trì", "da", "đầu", "khỏe", "mạnh", "và", "tăng", "cường", "sự", "phát", "triển", "tự" ]
sẽ không thể thủ tiêu họ khi jack và alex lên xe thiết bị định vị của seth và sara reo lên báo hiệu rằng hai đứa trẻ đang quay lại trái đất == diễn viên == bullet dwayne johnson trong vai jack bruno 1 tài xế taxi từng là tội phạm đua xe bullet annasophia robb trong vai sara 1 đứa trẻ ngoài hành tinh có khả năng đọc ý nghĩ của người khác bullet alexander ludwig trong vai seth 1 đứa trẻ ngoài hành tinh có khả năng xuyên qua và va chạm mạnh vào vật thể rắn bullet carla gugino trong vai tiến sĩ alex friedman bullet ciarán hinds trong vai henry burke bullet garry marshall trong vai tiến sĩ donald harlan bullet cheech marin trong vai eddie cortez bullet tom woodruff jr trong vai siphon == sản xuất == tháng 7 năm 2007 hãng phim walt disney đã thuê andy fickman về làm đạo diễn cho witch mountain một phiên bản tưởng tượng mới của escape to witch mountain sử dụng kịch bản của matt lopez đến tháng 8 diễn viên dwayne johnson được tuyển vào với vai trò diễn viên chính và quay phim dự định vào tháng 3 năm 2008 fickman không cho rằng đây là một bản làm lại mà xác định nó là một sản phẩm mới của thế giới witch mountain đạo diễn cũng diễn tả quyển sách mà bộ phim dựa theo là một câu chuyện giật gân bí ẩn mà hấp dẫn và có những thứ không có trong bản phim năm 1975 đến tháng 3
[ "sẽ", "không", "thể", "thủ", "tiêu", "họ", "khi", "jack", "và", "alex", "lên", "xe", "thiết", "bị", "định", "vị", "của", "seth", "và", "sara", "reo", "lên", "báo", "hiệu", "rằng", "hai", "đứa", "trẻ", "đang", "quay", "lại", "trái", "đất", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "dwayne", "johnson", "trong", "vai", "jack", "bruno", "1", "tài", "xế", "taxi", "từng", "là", "tội", "phạm", "đua", "xe", "bullet", "annasophia", "robb", "trong", "vai", "sara", "1", "đứa", "trẻ", "ngoài", "hành", "tinh", "có", "khả", "năng", "đọc", "ý", "nghĩ", "của", "người", "khác", "bullet", "alexander", "ludwig", "trong", "vai", "seth", "1", "đứa", "trẻ", "ngoài", "hành", "tinh", "có", "khả", "năng", "xuyên", "qua", "và", "va", "chạm", "mạnh", "vào", "vật", "thể", "rắn", "bullet", "carla", "gugino", "trong", "vai", "tiến", "sĩ", "alex", "friedman", "bullet", "ciarán", "hinds", "trong", "vai", "henry", "burke", "bullet", "garry", "marshall", "trong", "vai", "tiến", "sĩ", "donald", "harlan", "bullet", "cheech", "marin", "trong", "vai", "eddie", "cortez", "bullet", "tom", "woodruff", "jr", "trong", "vai", "siphon", "==", "sản", "xuất", "==", "tháng", "7", "năm", "2007", "hãng", "phim", "walt", "disney", "đã", "thuê", "andy", "fickman", "về", "làm", "đạo", "diễn", "cho", "witch", "mountain", "một", "phiên", "bản", "tưởng", "tượng", "mới", "của", "escape", "to", "witch", "mountain", "sử", "dụng", "kịch", "bản", "của", "matt", "lopez", "đến", "tháng", "8", "diễn", "viên", "dwayne", "johnson", "được", "tuyển", "vào", "với", "vai", "trò", "diễn", "viên", "chính", "và", "quay", "phim", "dự", "định", "vào", "tháng", "3", "năm", "2008", "fickman", "không", "cho", "rằng", "đây", "là", "một", "bản", "làm", "lại", "mà", "xác", "định", "nó", "là", "một", "sản", "phẩm", "mới", "của", "thế", "giới", "witch", "mountain", "đạo", "diễn", "cũng", "diễn", "tả", "quyển", "sách", "mà", "bộ", "phim", "dựa", "theo", "là", "một", "câu", "chuyện", "giật", "gân", "bí", "ẩn", "mà", "hấp", "dẫn", "và", "có", "những", "thứ", "không", "có", "trong", "bản", "phim", "năm", "1975", "đến", "tháng", "3" ]
còn tồn tại quyền sử dụng nước trên sông stanislaus có truyền thống được và vẫn phải chịu jure de đến trích trước phương pháp nơi mà các quyền sở hữu lâu đời nhất được ưu tiên hàng đầu tuy nhiên sau khi hoàn thành đập new melones vào năm 1979 và đặc biệt là do hạn hán trong những năm gần đây các cơ quan liên bang và địa phương thường buộc phải thỏa hiệp để phân chia nguồn cung hạn chế của sông stanislaus giữa nhiều nhu cầu === thủy lợi === nông dân đã sử dụng nước từ sông stanislaus kể từ cơn sốt vàng khi nước được chuyển hướng đến các trang trại nhỏ và vườn rau trên các trang trại khi số lượng người yêu sách trên sông tăng lên nông dân nhận ra rằng họ phải làm việc cùng nhau để phân phối nước hiệu quả một trong những hợp tác xã thủy lợi đầu tiên được hình thành trên sông stanislaus được thành lập bởi gia đình tulloch vào năm 1858 họ là những người đã xây dựng một con đập để cung cấp nước cho các trang trại trong khu vực xung quanh knight s ferry các stanislaus và công ty san joaquin nước hình thành bởi hw cowell và ns harrold năm 1895 cải thiện trên hệ thống này xây dựng kênh đào dọc theo phía bắc sông stanislaus và cung cấp nước cho khoảng ở manteca và oakdale quận thủy lợi oakdale oid và quận thủy lợi nam san
[ "còn", "tồn", "tại", "quyền", "sử", "dụng", "nước", "trên", "sông", "stanislaus", "có", "truyền", "thống", "được", "và", "vẫn", "phải", "chịu", "jure", "de", "đến", "trích", "trước", "phương", "pháp", "nơi", "mà", "các", "quyền", "sở", "hữu", "lâu", "đời", "nhất", "được", "ưu", "tiên", "hàng", "đầu", "tuy", "nhiên", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "đập", "new", "melones", "vào", "năm", "1979", "và", "đặc", "biệt", "là", "do", "hạn", "hán", "trong", "những", "năm", "gần", "đây", "các", "cơ", "quan", "liên", "bang", "và", "địa", "phương", "thường", "buộc", "phải", "thỏa", "hiệp", "để", "phân", "chia", "nguồn", "cung", "hạn", "chế", "của", "sông", "stanislaus", "giữa", "nhiều", "nhu", "cầu", "===", "thủy", "lợi", "===", "nông", "dân", "đã", "sử", "dụng", "nước", "từ", "sông", "stanislaus", "kể", "từ", "cơn", "sốt", "vàng", "khi", "nước", "được", "chuyển", "hướng", "đến", "các", "trang", "trại", "nhỏ", "và", "vườn", "rau", "trên", "các", "trang", "trại", "khi", "số", "lượng", "người", "yêu", "sách", "trên", "sông", "tăng", "lên", "nông", "dân", "nhận", "ra", "rằng", "họ", "phải", "làm", "việc", "cùng", "nhau", "để", "phân", "phối", "nước", "hiệu", "quả", "một", "trong", "những", "hợp", "tác", "xã", "thủy", "lợi", "đầu", "tiên", "được", "hình", "thành", "trên", "sông", "stanislaus", "được", "thành", "lập", "bởi", "gia", "đình", "tulloch", "vào", "năm", "1858", "họ", "là", "những", "người", "đã", "xây", "dựng", "một", "con", "đập", "để", "cung", "cấp", "nước", "cho", "các", "trang", "trại", "trong", "khu", "vực", "xung", "quanh", "knight", "s", "ferry", "các", "stanislaus", "và", "công", "ty", "san", "joaquin", "nước", "hình", "thành", "bởi", "hw", "cowell", "và", "ns", "harrold", "năm", "1895", "cải", "thiện", "trên", "hệ", "thống", "này", "xây", "dựng", "kênh", "đào", "dọc", "theo", "phía", "bắc", "sông", "stanislaus", "và", "cung", "cấp", "nước", "cho", "khoảng", "ở", "manteca", "và", "oakdale", "quận", "thủy", "lợi", "oakdale", "oid", "và", "quận", "thủy", "lợi", "nam", "san" ]
thạch dũng chữ hán 石勇 là một nhân vật trong tiểu thuyết thủy hử của thi nại am có thuyết cho rằng đây là bút danh khác của la quán trung ông là một trong 108 vị anh hùng lương sơn ông thuộc hàng 72 địa sát tinh == lên lương sơn == thạch dũng vốn là một tay chơi cờ bạc xuất thân ở phủ đại danh sau vì đánh chết người nên trốn sang nhà sài tiến để ở rồi ông đi tìm tống giang thì nghe nói tống giang đang ở nhà khổng thái công trên núi bạch hổ và gia đình tống giang đưa cho ông một phong thư gửi đến tống giang sau lúc tống giang vào 1 quán rượu gặp thạch dũng nghe ông kể chuyện ấy liền mời ông lên lương sơn nhập bọn == tử trận == sau này qua giang nam đánh phương lạp lư tuấn nghĩa đánh thành hấp châu quân phương lạp bỏ chạy thạch dũng và lý vân đụng độ với đại tướng vương dần cả hai đánh không lại đểu bị vương dần đâm chết
[ "thạch", "dũng", "chữ", "hán", "石勇", "là", "một", "nhân", "vật", "trong", "tiểu", "thuyết", "thủy", "hử", "của", "thi", "nại", "am", "có", "thuyết", "cho", "rằng", "đây", "là", "bút", "danh", "khác", "của", "la", "quán", "trung", "ông", "là", "một", "trong", "108", "vị", "anh", "hùng", "lương", "sơn", "ông", "thuộc", "hàng", "72", "địa", "sát", "tinh", "==", "lên", "lương", "sơn", "==", "thạch", "dũng", "vốn", "là", "một", "tay", "chơi", "cờ", "bạc", "xuất", "thân", "ở", "phủ", "đại", "danh", "sau", "vì", "đánh", "chết", "người", "nên", "trốn", "sang", "nhà", "sài", "tiến", "để", "ở", "rồi", "ông", "đi", "tìm", "tống", "giang", "thì", "nghe", "nói", "tống", "giang", "đang", "ở", "nhà", "khổng", "thái", "công", "trên", "núi", "bạch", "hổ", "và", "gia", "đình", "tống", "giang", "đưa", "cho", "ông", "một", "phong", "thư", "gửi", "đến", "tống", "giang", "sau", "lúc", "tống", "giang", "vào", "1", "quán", "rượu", "gặp", "thạch", "dũng", "nghe", "ông", "kể", "chuyện", "ấy", "liền", "mời", "ông", "lên", "lương", "sơn", "nhập", "bọn", "==", "tử", "trận", "==", "sau", "này", "qua", "giang", "nam", "đánh", "phương", "lạp", "lư", "tuấn", "nghĩa", "đánh", "thành", "hấp", "châu", "quân", "phương", "lạp", "bỏ", "chạy", "thạch", "dũng", "và", "lý", "vân", "đụng", "độ", "với", "đại", "tướng", "vương", "dần", "cả", "hai", "đánh", "không", "lại", "đểu", "bị", "vương", "dần", "đâm", "chết" ]
pınarönü ermenek pınarönü là một xã thuộc huyện ermenek tỉnh karaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 198 người
[ "pınarönü", "ermenek", "pınarönü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ermenek", "tỉnh", "karaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "198", "người" ]
larentia albifiliata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "larentia", "albifiliata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
york seascape bờ biển và vùng biển của trung đại tây dương bullet trung mỹ tây caribbe rừng bờ biển và các rạn san hô ở belize cuba guatemala honduras và nicaragua bullet andes amazon và orinoco rừng đồng cỏ và đất ngập nước của bolivia brazil colombia ecuador peru và venezuela bullet patagonia bờ biển của argentina và chile bullet trung phi vịnh guinea rừng và bờ biển bao gồm burundi cameroon cộng hòa dân chủ congo guinea xích đạo gabon nigeria cộng hòa congo rwanda và uganda bullet rừng savanna đông phi savanna rừng gỗ và rừng bao gồm kenya mozambique nam sudan tanzania uganda và zambia bullet madagascar tây ấn độ dương rạn san hô rừng đảo kenya madagascar mozambique và tanzania bullet núi đồng cỏ ôn đới châu á đồng cỏ rừng núi và miền trung và đông bắc châu á bullet nam á và vịnh bengal bangladesh bhutan ấn độ và nepal bullet vùng hạ lưu sông mekong campuchia lào myanmar thái lan và việt nam bullet vùng đảo đông nam á rừng bờ biển và rạn của indonesia và malaysia bullet melanesia giồng đất đến rạn san hô ở fiji papua new guinea và quần đảo solomon == liên kết ngoài == bullet champion of wildlife zoological society at 100 the new york times bullet 21st century tiger
[ "york", "seascape", "bờ", "biển", "và", "vùng", "biển", "của", "trung", "đại", "tây", "dương", "bullet", "trung", "mỹ", "tây", "caribbe", "rừng", "bờ", "biển", "và", "các", "rạn", "san", "hô", "ở", "belize", "cuba", "guatemala", "honduras", "và", "nicaragua", "bullet", "andes", "amazon", "và", "orinoco", "rừng", "đồng", "cỏ", "và", "đất", "ngập", "nước", "của", "bolivia", "brazil", "colombia", "ecuador", "peru", "và", "venezuela", "bullet", "patagonia", "bờ", "biển", "của", "argentina", "và", "chile", "bullet", "trung", "phi", "vịnh", "guinea", "rừng", "và", "bờ", "biển", "bao", "gồm", "burundi", "cameroon", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "guinea", "xích", "đạo", "gabon", "nigeria", "cộng", "hòa", "congo", "rwanda", "và", "uganda", "bullet", "rừng", "savanna", "đông", "phi", "savanna", "rừng", "gỗ", "và", "rừng", "bao", "gồm", "kenya", "mozambique", "nam", "sudan", "tanzania", "uganda", "và", "zambia", "bullet", "madagascar", "tây", "ấn", "độ", "dương", "rạn", "san", "hô", "rừng", "đảo", "kenya", "madagascar", "mozambique", "và", "tanzania", "bullet", "núi", "đồng", "cỏ", "ôn", "đới", "châu", "á", "đồng", "cỏ", "rừng", "núi", "và", "miền", "trung", "và", "đông", "bắc", "châu", "á", "bullet", "nam", "á", "và", "vịnh", "bengal", "bangladesh", "bhutan", "ấn", "độ", "và", "nepal", "bullet", "vùng", "hạ", "lưu", "sông", "mekong", "campuchia", "lào", "myanmar", "thái", "lan", "và", "việt", "nam", "bullet", "vùng", "đảo", "đông", "nam", "á", "rừng", "bờ", "biển", "và", "rạn", "của", "indonesia", "và", "malaysia", "bullet", "melanesia", "giồng", "đất", "đến", "rạn", "san", "hô", "ở", "fiji", "papua", "new", "guinea", "và", "quần", "đảo", "solomon", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "champion", "of", "wildlife", "zoological", "society", "at", "100", "the", "new", "york", "times", "bullet", "21st", "century", "tiger" ]
mercyline chelangat == liên kết ngoài == bullet mercyline chelangat
[ "mercyline", "chelangat", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mercyline", "chelangat" ]
ổn định từ quả màu vàng và cam fatalii trắng có vị rất giống quả màu vàng tiêu chuẩn nhưng nhẹ hơn và có múi hơn và có sức cay nóng tương tự có lẽ ít hơn một chút == hương vị ớt sống == khi ăn một quả ớt trắng và nhai ít nhất 10 giây trước khi nuốt không nên dùng cho người không được nếm thử hơi nóng có thể được cảm nhận mạnh mẽ ở phía sau cổ họng lên mũi sau đó di chuyển đến vòm miệng cuối cùng là lưỡi nơi rát dữ dội tại thời điểm đó có thể có mồ hôi và nước mắt từ mắt một số người nếm thử lưu ý hương vị fatalii khá mạnh vị trái cây khá khác biệt vì gần giống với quả màu vàng những người khác thấy nó nhẹ hơn những người hâm mộ ớt nóng đã nếm thử cả bốn loại màu báo cáo nhiệt và độ cay tăng từ màu trắng có mùi chanh và chanh rõ rệt qua màu vàng rồi màu đỏ sau đó đến vị ngọt nhất và ngọt nhất là fatalii hoặc nâu hương vị trái cây của loài chinense này khá đặc biệt cũng có mặt ở habanero trở nên nổi bật hơn đối với màu vàng so với màu trắng và tăng lên và trở nên tròn hơn trong màu đỏ và sô cô la tác dụng của nhiệt ớt cũng khác nhau ở các dạng màu màu trắng và màu vàng có tác
[ "ổn", "định", "từ", "quả", "màu", "vàng", "và", "cam", "fatalii", "trắng", "có", "vị", "rất", "giống", "quả", "màu", "vàng", "tiêu", "chuẩn", "nhưng", "nhẹ", "hơn", "và", "có", "múi", "hơn", "và", "có", "sức", "cay", "nóng", "tương", "tự", "có", "lẽ", "ít", "hơn", "một", "chút", "==", "hương", "vị", "ớt", "sống", "==", "khi", "ăn", "một", "quả", "ớt", "trắng", "và", "nhai", "ít", "nhất", "10", "giây", "trước", "khi", "nuốt", "không", "nên", "dùng", "cho", "người", "không", "được", "nếm", "thử", "hơi", "nóng", "có", "thể", "được", "cảm", "nhận", "mạnh", "mẽ", "ở", "phía", "sau", "cổ", "họng", "lên", "mũi", "sau", "đó", "di", "chuyển", "đến", "vòm", "miệng", "cuối", "cùng", "là", "lưỡi", "nơi", "rát", "dữ", "dội", "tại", "thời", "điểm", "đó", "có", "thể", "có", "mồ", "hôi", "và", "nước", "mắt", "từ", "mắt", "một", "số", "người", "nếm", "thử", "lưu", "ý", "hương", "vị", "fatalii", "khá", "mạnh", "vị", "trái", "cây", "khá", "khác", "biệt", "vì", "gần", "giống", "với", "quả", "màu", "vàng", "những", "người", "khác", "thấy", "nó", "nhẹ", "hơn", "những", "người", "hâm", "mộ", "ớt", "nóng", "đã", "nếm", "thử", "cả", "bốn", "loại", "màu", "báo", "cáo", "nhiệt", "và", "độ", "cay", "tăng", "từ", "màu", "trắng", "có", "mùi", "chanh", "và", "chanh", "rõ", "rệt", "qua", "màu", "vàng", "rồi", "màu", "đỏ", "sau", "đó", "đến", "vị", "ngọt", "nhất", "và", "ngọt", "nhất", "là", "fatalii", "hoặc", "nâu", "hương", "vị", "trái", "cây", "của", "loài", "chinense", "này", "khá", "đặc", "biệt", "cũng", "có", "mặt", "ở", "habanero", "trở", "nên", "nổi", "bật", "hơn", "đối", "với", "màu", "vàng", "so", "với", "màu", "trắng", "và", "tăng", "lên", "và", "trở", "nên", "tròn", "hơn", "trong", "màu", "đỏ", "và", "sô", "cô", "la", "tác", "dụng", "của", "nhiệt", "ớt", "cũng", "khác", "nhau", "ở", "các", "dạng", "màu", "màu", "trắng", "và", "màu", "vàng", "có", "tác" ]
chế vào đầu năm 2001 bullet 72 chiếc t-55 trong biên chế vào năm 2005 được chuyển giao cho lực lượng vũ trang bosnia và herzegovina bullet 62 chiếc t-55a am2 được đặt hàng từ tiệp khắc và được chuyển giao trong khoảng thời gian từ 1990 đến 1995 t-55 phục vụ trong giai đoạn đầu nội chiến những chiếc xe cuối cùng đã được rút khỏi biên chế vào năm 2010 bullet 8 xe tăng t-55ld do cộng hòa nam phi trao tặng sau khi bị bắt giữ trên một con tàu đang trên đường tới uganda cùng với các cố vấn sadf nhằm mục đích huấn luyện kíp lái rhodesia các xe tăng được giao cho chi đội e của quân đoàn thiết giáp rhodesian không rõ liệu những chiếc xe tăng này đã được chuyển giao cho quốc gia kế thừa hay bị phá hủy trong chiến tranh rhodesian bush bullet 34 cầu công binh bọc thép t-55 blg-60m2 nhận vào năm 1994 từ đức ban đầu được thừa kế từ đông đức tên gọi của thụy điển là brobv 971 brobandvagn 971 hoặc xe cầu có bánh xích 971 lớp cầu đã được sử dụng từ năm 1997 cho đến năm 2011 khi chúng được thay thế bằng một mô hình dựa trên leopard 2 bullet ít nhất 700 chiếc t-54 và t-55 ban đầu được kế thừa từ liên xô 680 chiếc t-54 và t-55 trong biên chế năm 1995 và 149 chiếc năm 2000 trong các năm 2004 2005 2006
[ "chế", "vào", "đầu", "năm", "2001", "bullet", "72", "chiếc", "t-55", "trong", "biên", "chế", "vào", "năm", "2005", "được", "chuyển", "giao", "cho", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "bosnia", "và", "herzegovina", "bullet", "62", "chiếc", "t-55a", "am2", "được", "đặt", "hàng", "từ", "tiệp", "khắc", "và", "được", "chuyển", "giao", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "1990", "đến", "1995", "t-55", "phục", "vụ", "trong", "giai", "đoạn", "đầu", "nội", "chiến", "những", "chiếc", "xe", "cuối", "cùng", "đã", "được", "rút", "khỏi", "biên", "chế", "vào", "năm", "2010", "bullet", "8", "xe", "tăng", "t-55ld", "do", "cộng", "hòa", "nam", "phi", "trao", "tặng", "sau", "khi", "bị", "bắt", "giữ", "trên", "một", "con", "tàu", "đang", "trên", "đường", "tới", "uganda", "cùng", "với", "các", "cố", "vấn", "sadf", "nhằm", "mục", "đích", "huấn", "luyện", "kíp", "lái", "rhodesia", "các", "xe", "tăng", "được", "giao", "cho", "chi", "đội", "e", "của", "quân", "đoàn", "thiết", "giáp", "rhodesian", "không", "rõ", "liệu", "những", "chiếc", "xe", "tăng", "này", "đã", "được", "chuyển", "giao", "cho", "quốc", "gia", "kế", "thừa", "hay", "bị", "phá", "hủy", "trong", "chiến", "tranh", "rhodesian", "bush", "bullet", "34", "cầu", "công", "binh", "bọc", "thép", "t-55", "blg-60m2", "nhận", "vào", "năm", "1994", "từ", "đức", "ban", "đầu", "được", "thừa", "kế", "từ", "đông", "đức", "tên", "gọi", "của", "thụy", "điển", "là", "brobv", "971", "brobandvagn", "971", "hoặc", "xe", "cầu", "có", "bánh", "xích", "971", "lớp", "cầu", "đã", "được", "sử", "dụng", "từ", "năm", "1997", "cho", "đến", "năm", "2011", "khi", "chúng", "được", "thay", "thế", "bằng", "một", "mô", "hình", "dựa", "trên", "leopard", "2", "bullet", "ít", "nhất", "700", "chiếc", "t-54", "và", "t-55", "ban", "đầu", "được", "kế", "thừa", "từ", "liên", "xô", "680", "chiếc", "t-54", "và", "t-55", "trong", "biên", "chế", "năm", "1995", "và", "149", "chiếc", "năm", "2000", "trong", "các", "năm", "2004", "2005", "2006" ]
agasthenes subarcticus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "agasthenes", "subarcticus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
pseudocalamobius truncatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pseudocalamobius", "truncatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
pselaphostena calcarata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1957
[ "pselaphostena", "calcarata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "franciscolo", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
cleisostoma tricallosum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được s n hegde a n rao mô tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "cleisostoma", "tricallosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "s", "n", "hegde", "a", "n", "rao", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
ptinus jeden là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1884
[ "ptinus", "jeden", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
giải vô địch bóng đá u-17 thế giới hay trước đó là fifa u-17 world championship và fifa u-16 world championship là giải bóng đá thế giới cho các cầu thủ nam dưới 17 tuổi do liên đoàn bóng đá thế giới fifa tổ chức giải lần đầu tổ chức tại trung quốc và đội tuyển đầu tiên vô địch là nigeria đồng thời nigeria cũng là đội tuyển thành công nhất với 5 lần vô địch == giải thưởng == === quả bóng vàng === giải thưởng quả bóng vàng được trao cho cầu thủ thi đấu nổi bật nhất giải đấu nó được bầu chọn bởi giới truyền thông == liên kết ngoài == bullet giải vô địch bóng đá u-17 thế giới trên trang chủ của fifa com bullet giải vô địch bóng đá u-17 thế giới trên trang rsssf
[ "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-17", "thế", "giới", "hay", "trước", "đó", "là", "fifa", "u-17", "world", "championship", "và", "fifa", "u-16", "world", "championship", "là", "giải", "bóng", "đá", "thế", "giới", "cho", "các", "cầu", "thủ", "nam", "dưới", "17", "tuổi", "do", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "thế", "giới", "fifa", "tổ", "chức", "giải", "lần", "đầu", "tổ", "chức", "tại", "trung", "quốc", "và", "đội", "tuyển", "đầu", "tiên", "vô", "địch", "là", "nigeria", "đồng", "thời", "nigeria", "cũng", "là", "đội", "tuyển", "thành", "công", "nhất", "với", "5", "lần", "vô", "địch", "==", "giải", "thưởng", "==", "===", "quả", "bóng", "vàng", "===", "giải", "thưởng", "quả", "bóng", "vàng", "được", "trao", "cho", "cầu", "thủ", "thi", "đấu", "nổi", "bật", "nhất", "giải", "đấu", "nó", "được", "bầu", "chọn", "bởi", "giới", "truyền", "thông", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-17", "thế", "giới", "trên", "trang", "chủ", "của", "fifa", "com", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-17", "thế", "giới", "trên", "trang", "rsssf" ]
của sự vật trong thơ tuy vậy trong trường ca paterson viết vào lúc cuối đời nhiều hình ảnh trong thơ ông cũng mang tính biểu tượng với trường ca paterson ông cho thấy những tầng lớp phức tạp của kiểu thơ trí tuệ mà trước đây ông khước từ williams carlos williams được tặng giải thưởng thơ năm 1950 năm 1963 được tặng huy chương vàng của viện nghệ thuật quốc gia và giải pulitzer ông là nhà thơ ảnh hưởng đến nhiều tên tuổi nổi tiếng như allen ginsberg charles olson denise levertov robert creeley robert lowell == tác phẩm == bullet thơ bullet poems 1909 bullet five of shot of five 1910 bullet the tempers 1913 bullet al que quiere 1917 bullet kora in hell improvisations 1920 repr 1973 bullet sour grapes 1921 bullet spring and all mùa xuân và tất cả 1923 bullet go go 1923 bullet the cod head 1932 bullet collected poems 1921-1931 1934 bullet an early martyr and other poems 1935 bullet adam eve the city 1936 bullet the complete collected poems of william carlos williams 1906-1938 1938 bullet the broken span 1941 bullet the wedge 1944 bullet paterson bác sĩ paterson book i 1946 book ii 1948 book iii 1949 book iv 1951 book v 1958 bullet clouds aigeltinger russia 1948 bullet the collected later poems tuyển tập thơ thời kỳ sau 1950 rev ed 1963 bullet collected earlier poems 1951 rev ed 1966 bullet the desert music and other poems 1954 bullet journey to love 1955 bullet pictures from brueghel and other poems hình ảnh từ brueghel và những bài thơ khác 1962 bullet paterson books i-v in one volume 1963 bullet
[ "của", "sự", "vật", "trong", "thơ", "tuy", "vậy", "trong", "trường", "ca", "paterson", "viết", "vào", "lúc", "cuối", "đời", "nhiều", "hình", "ảnh", "trong", "thơ", "ông", "cũng", "mang", "tính", "biểu", "tượng", "với", "trường", "ca", "paterson", "ông", "cho", "thấy", "những", "tầng", "lớp", "phức", "tạp", "của", "kiểu", "thơ", "trí", "tuệ", "mà", "trước", "đây", "ông", "khước", "từ", "williams", "carlos", "williams", "được", "tặng", "giải", "thưởng", "thơ", "năm", "1950", "năm", "1963", "được", "tặng", "huy", "chương", "vàng", "của", "viện", "nghệ", "thuật", "quốc", "gia", "và", "giải", "pulitzer", "ông", "là", "nhà", "thơ", "ảnh", "hưởng", "đến", "nhiều", "tên", "tuổi", "nổi", "tiếng", "như", "allen", "ginsberg", "charles", "olson", "denise", "levertov", "robert", "creeley", "robert", "lowell", "==", "tác", "phẩm", "==", "bullet", "thơ", "bullet", "poems", "1909", "bullet", "five", "of", "shot", "of", "five", "1910", "bullet", "the", "tempers", "1913", "bullet", "al", "que", "quiere", "1917", "bullet", "kora", "in", "hell", "improvisations", "1920", "repr", "1973", "bullet", "sour", "grapes", "1921", "bullet", "spring", "and", "all", "mùa", "xuân", "và", "tất", "cả", "1923", "bullet", "go", "go", "1923", "bullet", "the", "cod", "head", "1932", "bullet", "collected", "poems", "1921-1931", "1934", "bullet", "an", "early", "martyr", "and", "other", "poems", "1935", "bullet", "adam", "eve", "the", "city", "1936", "bullet", "the", "complete", "collected", "poems", "of", "william", "carlos", "williams", "1906-1938", "1938", "bullet", "the", "broken", "span", "1941", "bullet", "the", "wedge", "1944", "bullet", "paterson", "bác", "sĩ", "paterson", "book", "i", "1946", "book", "ii", "1948", "book", "iii", "1949", "book", "iv", "1951", "book", "v", "1958", "bullet", "clouds", "aigeltinger", "russia", "1948", "bullet", "the", "collected", "later", "poems", "tuyển", "tập", "thơ", "thời", "kỳ", "sau", "1950", "rev", "ed", "1963", "bullet", "collected", "earlier", "poems", "1951", "rev", "ed", "1966", "bullet", "the", "desert", "music", "and", "other", "poems", "1954", "bullet", "journey", "to", "love", "1955", "bullet", "pictures", "from", "brueghel", "and", "other", "poems", "hình", "ảnh", "từ", "brueghel", "và", "những", "bài", "thơ", "khác", "1962", "bullet", "paterson", "books", "i-v", "in", "one", "volume", "1963", "bullet" ]
đất của stonnington ngày nay của người wurundjeri một bộ lạc thổ dân úc bản địa sinh sống trong vùng người châu âu đến định cư tại quận port phillip phía nam thuộc địa new south wales tức melbourne ngày nay vào năm 1835 trong những đoàn người di dân đầu tiên có rất nhiều nhà chăn nuôi gia súc nhưng đáng chú ý nhất là john gardiner joseph hawdon và john hepburn cả ba ông cùng gia quyến của mình đã đưa đàn gia súc từ vùng đồi yass ở phía nam new south wales ngày nay đến melbourne và dựng nhà lập trang trại tại vùng malvern sau khi tiếp quản vùng đất này đầu năm 1840 chính quyền thuộc địa bắt đầu phân lô và bán đấu giá những thửa đất ở bờ nam sông yarra và rạch gardiners ở ngoại thành phía đông thị trấn melbourne mới vừa thành lập với lợi thế đất cao lại gần nguồn nước vùng đất nằm giữa đường toorak road và sông yarra trở nên có giá và do đó được giới thượng lưu đương thời chọn làm đất ở trong khi đó nhiều khu vực phía nam con đường này vẫn còn ngập trong đầm lầy và đất thấp và được chia thành nhiều lô nhỏ hơn làm nhà ở cho giới công nhân thợ thuyền và phu đào vàng mới đến sau này sự khác biệt giữa hai khu vực này vẫn còn hiện rõ về nhiều mặt đặc biệt là kiến trúc và cơ cấu nhà ở tại vùng toorak và
[ "đất", "của", "stonnington", "ngày", "nay", "của", "người", "wurundjeri", "một", "bộ", "lạc", "thổ", "dân", "úc", "bản", "địa", "sinh", "sống", "trong", "vùng", "người", "châu", "âu", "đến", "định", "cư", "tại", "quận", "port", "phillip", "phía", "nam", "thuộc", "địa", "new", "south", "wales", "tức", "melbourne", "ngày", "nay", "vào", "năm", "1835", "trong", "những", "đoàn", "người", "di", "dân", "đầu", "tiên", "có", "rất", "nhiều", "nhà", "chăn", "nuôi", "gia", "súc", "nhưng", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "john", "gardiner", "joseph", "hawdon", "và", "john", "hepburn", "cả", "ba", "ông", "cùng", "gia", "quyến", "của", "mình", "đã", "đưa", "đàn", "gia", "súc", "từ", "vùng", "đồi", "yass", "ở", "phía", "nam", "new", "south", "wales", "ngày", "nay", "đến", "melbourne", "và", "dựng", "nhà", "lập", "trang", "trại", "tại", "vùng", "malvern", "sau", "khi", "tiếp", "quản", "vùng", "đất", "này", "đầu", "năm", "1840", "chính", "quyền", "thuộc", "địa", "bắt", "đầu", "phân", "lô", "và", "bán", "đấu", "giá", "những", "thửa", "đất", "ở", "bờ", "nam", "sông", "yarra", "và", "rạch", "gardiners", "ở", "ngoại", "thành", "phía", "đông", "thị", "trấn", "melbourne", "mới", "vừa", "thành", "lập", "với", "lợi", "thế", "đất", "cao", "lại", "gần", "nguồn", "nước", "vùng", "đất", "nằm", "giữa", "đường", "toorak", "road", "và", "sông", "yarra", "trở", "nên", "có", "giá", "và", "do", "đó", "được", "giới", "thượng", "lưu", "đương", "thời", "chọn", "làm", "đất", "ở", "trong", "khi", "đó", "nhiều", "khu", "vực", "phía", "nam", "con", "đường", "này", "vẫn", "còn", "ngập", "trong", "đầm", "lầy", "và", "đất", "thấp", "và", "được", "chia", "thành", "nhiều", "lô", "nhỏ", "hơn", "làm", "nhà", "ở", "cho", "giới", "công", "nhân", "thợ", "thuyền", "và", "phu", "đào", "vàng", "mới", "đến", "sau", "này", "sự", "khác", "biệt", "giữa", "hai", "khu", "vực", "này", "vẫn", "còn", "hiện", "rõ", "về", "nhiều", "mặt", "đặc", "biệt", "là", "kiến", "trúc", "và", "cơ", "cấu", "nhà", "ở", "tại", "vùng", "toorak", "và" ]
pseudbarydia severa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pseudbarydia", "severa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ōishi yoshio
[ "ōishi", "yoshio" ]
cho việc thi công nhà ga ngầm của tuyến đường sắt đô thị số 1 bến thành suối tiên người ta cho quây rào hầu hết diện tích công trường và phá bỏ đảo giao thông cho dời tượng quách thị trang về công viên bách tùng diệp ở quận 1 và dời tượng trần nguyên hãn về công viên phú lâm ở quận 6 theo kế hoạch nhà ga đường sắt đô thị bến thành sẽ có bốn tầng hầm riêng tại tầng hầm 1 sẽ có trung tâm thương mại diện tích 45 000 m² kéo dài ngầm sang đường lê lợi ban đầu theo kế hoạch sau khi xây dựng xong nhà ga ngầm thì công trường quách thị trang sẽ được thành một quảng trường hiện đại tuy nhiên vào cuối tháng 5 năm 2022 chính quyền thành phố hồ chí minh giao sở quy hoạch và kiến trúc nghiên cứu phương án tái lập vòng xoay và đặt lại hai tượng trần nguyên hãn quách thị trang về vị trí cũ == lịch sử == lịch sử của công trường quách thị trang gần như song hành với lịch sử chợ bến thành thời pháp thuộc khu đất công cộng mặt tiền chợ được gọi chính thức là place d’eugène cuniac công trường eugène cuniac theo tên của thị trưởng thành phố sài gòn là françois-jean-baptiste cuniac 1851-1916 một tên gọi thường được dân chúng sử dụng là place marché công trường chợ năm 1955 chính quyền quốc gia cho đổi tên địa điểm này
[ "cho", "việc", "thi", "công", "nhà", "ga", "ngầm", "của", "tuyến", "đường", "sắt", "đô", "thị", "số", "1", "bến", "thành", "suối", "tiên", "người", "ta", "cho", "quây", "rào", "hầu", "hết", "diện", "tích", "công", "trường", "và", "phá", "bỏ", "đảo", "giao", "thông", "cho", "dời", "tượng", "quách", "thị", "trang", "về", "công", "viên", "bách", "tùng", "diệp", "ở", "quận", "1", "và", "dời", "tượng", "trần", "nguyên", "hãn", "về", "công", "viên", "phú", "lâm", "ở", "quận", "6", "theo", "kế", "hoạch", "nhà", "ga", "đường", "sắt", "đô", "thị", "bến", "thành", "sẽ", "có", "bốn", "tầng", "hầm", "riêng", "tại", "tầng", "hầm", "1", "sẽ", "có", "trung", "tâm", "thương", "mại", "diện", "tích", "45", "000", "m²", "kéo", "dài", "ngầm", "sang", "đường", "lê", "lợi", "ban", "đầu", "theo", "kế", "hoạch", "sau", "khi", "xây", "dựng", "xong", "nhà", "ga", "ngầm", "thì", "công", "trường", "quách", "thị", "trang", "sẽ", "được", "thành", "một", "quảng", "trường", "hiện", "đại", "tuy", "nhiên", "vào", "cuối", "tháng", "5", "năm", "2022", "chính", "quyền", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "giao", "sở", "quy", "hoạch", "và", "kiến", "trúc", "nghiên", "cứu", "phương", "án", "tái", "lập", "vòng", "xoay", "và", "đặt", "lại", "hai", "tượng", "trần", "nguyên", "hãn", "quách", "thị", "trang", "về", "vị", "trí", "cũ", "==", "lịch", "sử", "==", "lịch", "sử", "của", "công", "trường", "quách", "thị", "trang", "gần", "như", "song", "hành", "với", "lịch", "sử", "chợ", "bến", "thành", "thời", "pháp", "thuộc", "khu", "đất", "công", "cộng", "mặt", "tiền", "chợ", "được", "gọi", "chính", "thức", "là", "place", "d’eugène", "cuniac", "công", "trường", "eugène", "cuniac", "theo", "tên", "của", "thị", "trưởng", "thành", "phố", "sài", "gòn", "là", "françois-jean-baptiste", "cuniac", "1851-1916", "một", "tên", "gọi", "thường", "được", "dân", "chúng", "sử", "dụng", "là", "place", "marché", "công", "trường", "chợ", "năm", "1955", "chính", "quyền", "quốc", "gia", "cho", "đổi", "tên", "địa", "điểm", "này" ]
gila ditaenia là một loài cá vây tia trong họ cyprinidae nó được tìm thấy ở méxico và hoa kỳ == nguồn == bullet contreras-balderas s almada-villela p 1996 gila ditaenia 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2007
[ "gila", "ditaenia", "là", "một", "loài", "cá", "vây", "tia", "trong", "họ", "cyprinidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "méxico", "và", "hoa", "kỳ", "==", "nguồn", "==", "bullet", "contreras-balderas", "s", "almada-villela", "p", "1996", "gila", "ditaenia", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "19", "tháng", "7", "năm", "2007" ]
từ tài hậu tiếng trung quốc giản thể 徐才厚 bính âm xú cáihòu 1943 – 2015 nguyên ủy viên bộ chính trị nguyên phó chủ tịch quân ủy trung ương đảng cộng sản trung quốc thượng tướng chủ nhiệm tổng cục chính trị quân giải phóng nhân dân trung quốc từ tài hậu được cho là có mối quan hệ thân thiết với giang trạch dân cựu tổng bí thư đảng cộng sản trung quốc ông nghỉ hưu khỏi quân ủy trung ương vào năm 2013 và rời khỏi bộ chính trị năm 2012 năm 2014 ông bị khai trừ khỏi đảng và bị điều tra tham nhũng sau khi bị phát hiện có hàng tấn đôla và vô số đá quý trong tầng hầm biệt thự từ tài hậu sẽ bị đưa ra xét xử ở một tòa án quân sự == tiểu sử == từ tài hậu xuất thân trong một gia đình thuộc tầng lớp dân lao động ở ngõa phòng điếm đại liên bố mẹ ông là công nhân nhà máy ông đã học ở học viện công trình quân sự quân giải phóng nhân dân trung quốc ở cáp nhĩ tân nơi ông học chuyên ngành kỹ thuật điện ông tốt nghiệp năm 1968 giữa giai đoạn diễn ra cuộc cách mạng văn hóa và ông bị điều xuống nông thôn để lao làm nông dân trong một năm ông đã trở thành chính ủy quân đội ở cát lâm được tiến cử vào ủy ban quân ủy trung ương trung quốc năm 1999 và trở
[ "từ", "tài", "hậu", "tiếng", "trung", "quốc", "giản", "thể", "徐才厚", "bính", "âm", "xú", "cáihòu", "1943", "–", "2015", "nguyên", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "nguyên", "phó", "chủ", "tịch", "quân", "ủy", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "thượng", "tướng", "chủ", "nhiệm", "tổng", "cục", "chính", "trị", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "từ", "tài", "hậu", "được", "cho", "là", "có", "mối", "quan", "hệ", "thân", "thiết", "với", "giang", "trạch", "dân", "cựu", "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "ông", "nghỉ", "hưu", "khỏi", "quân", "ủy", "trung", "ương", "vào", "năm", "2013", "và", "rời", "khỏi", "bộ", "chính", "trị", "năm", "2012", "năm", "2014", "ông", "bị", "khai", "trừ", "khỏi", "đảng", "và", "bị", "điều", "tra", "tham", "nhũng", "sau", "khi", "bị", "phát", "hiện", "có", "hàng", "tấn", "đôla", "và", "vô", "số", "đá", "quý", "trong", "tầng", "hầm", "biệt", "thự", "từ", "tài", "hậu", "sẽ", "bị", "đưa", "ra", "xét", "xử", "ở", "một", "tòa", "án", "quân", "sự", "==", "tiểu", "sử", "==", "từ", "tài", "hậu", "xuất", "thân", "trong", "một", "gia", "đình", "thuộc", "tầng", "lớp", "dân", "lao", "động", "ở", "ngõa", "phòng", "điếm", "đại", "liên", "bố", "mẹ", "ông", "là", "công", "nhân", "nhà", "máy", "ông", "đã", "học", "ở", "học", "viện", "công", "trình", "quân", "sự", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "ở", "cáp", "nhĩ", "tân", "nơi", "ông", "học", "chuyên", "ngành", "kỹ", "thuật", "điện", "ông", "tốt", "nghiệp", "năm", "1968", "giữa", "giai", "đoạn", "diễn", "ra", "cuộc", "cách", "mạng", "văn", "hóa", "và", "ông", "bị", "điều", "xuống", "nông", "thôn", "để", "lao", "làm", "nông", "dân", "trong", "một", "năm", "ông", "đã", "trở", "thành", "chính", "ủy", "quân", "đội", "ở", "cát", "lâm", "được", "tiến", "cử", "vào", "ủy", "ban", "quân", "ủy", "trung", "ương", "trung", "quốc", "năm", "1999", "và", "trở" ]
pseudectatosia strandiella là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pseudectatosia", "strandiella", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
dye air commodore peter j logistics and the battle of britain air force journal of logistics no 24 vol 4 winter 2000 bullet ellis john brute force allied strategy and tactics in the second world war london andre deutsch 1990 isbn 0-8264-8031-4 bullet evans michael never in the field of human conflict was so much owed by so many to the navy the times ngày 24 tháng 8 năm 2006 truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2007 bullet haining peter the chianti raiders the extraordinary story of the italian air force in the battle of britain london robson books 2005 isbn 1-86105-829-2 bullet halpenny bruce barrymore action station 4 military airfields of yorkshire cambridge uk patrick stevens 1984 isbn 0-85059-532-0 bullet harding thomas battle of britain was won at sea the telegraph ngày 25 tháng 8 năm 2006 truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2006 bullet holland james the battle of britain london bantam 2010 isbn 978-0-593-05913-5 bullet hooton e r luftwaffe at war blitzkrieg in the west vol 2 london chevron ian allen 2007 isbn 978-1-85780-272-6 bullet hough richard and denis richards the battle of britain the greatest air battle of world war ii new york w w norton co inc 2007 isbn 978-0-393-02766-2 bullet irving david the rise and fall of the luftwaffe the life of field marshal erhard milch dorney windsor uk focal point publications 1974 isbn 978-0-297-76532-5 bullet keegan john the second world war london pimlico 1997 isbn 978-0-7126-7348-8 bullet kieser egbert operation sea lion the german plan to invade britain 1940 london cassel military paperbacks 1999 isbn 0-304-35208-x bullet kieser egbert unternehmen
[ "dye", "air", "commodore", "peter", "j", "logistics", "and", "the", "battle", "of", "britain", "air", "force", "journal", "of", "logistics", "no", "24", "vol", "4", "winter", "2000", "bullet", "ellis", "john", "brute", "force", "allied", "strategy", "and", "tactics", "in", "the", "second", "world", "war", "london", "andre", "deutsch", "1990", "isbn", "0-8264-8031-4", "bullet", "evans", "michael", "never", "in", "the", "field", "of", "human", "conflict", "was", "so", "much", "owed", "by", "so", "many", "to", "the", "navy", "the", "times", "ngày", "24", "tháng", "8", "năm", "2006", "truy", "cập", "ngày", "3", "tháng", "3", "năm", "2007", "bullet", "haining", "peter", "the", "chianti", "raiders", "the", "extraordinary", "story", "of", "the", "italian", "air", "force", "in", "the", "battle", "of", "britain", "london", "robson", "books", "2005", "isbn", "1-86105-829-2", "bullet", "halpenny", "bruce", "barrymore", "action", "station", "4", "military", "airfields", "of", "yorkshire", "cambridge", "uk", "patrick", "stevens", "1984", "isbn", "0-85059-532-0", "bullet", "harding", "thomas", "battle", "of", "britain", "was", "won", "at", "sea", "the", "telegraph", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "2006", "truy", "cập", "ngày", "25", "tháng", "8", "năm", "2006", "bullet", "holland", "james", "the", "battle", "of", "britain", "london", "bantam", "2010", "isbn", "978-0-593-05913-5", "bullet", "hooton", "e", "r", "luftwaffe", "at", "war", "blitzkrieg", "in", "the", "west", "vol", "2", "london", "chevron", "ian", "allen", "2007", "isbn", "978-1-85780-272-6", "bullet", "hough", "richard", "and", "denis", "richards", "the", "battle", "of", "britain", "the", "greatest", "air", "battle", "of", "world", "war", "ii", "new", "york", "w", "w", "norton", "co", "inc", "2007", "isbn", "978-0-393-02766-2", "bullet", "irving", "david", "the", "rise", "and", "fall", "of", "the", "luftwaffe", "the", "life", "of", "field", "marshal", "erhard", "milch", "dorney", "windsor", "uk", "focal", "point", "publications", "1974", "isbn", "978-0-297-76532-5", "bullet", "keegan", "john", "the", "second", "world", "war", "london", "pimlico", "1997", "isbn", "978-0-7126-7348-8", "bullet", "kieser", "egbert", "operation", "sea", "lion", "the", "german", "plan", "to", "invade", "britain", "1940", "london", "cassel", "military", "paperbacks", "1999", "isbn", "0-304-35208-x", "bullet", "kieser", "egbert", "unternehmen" ]
empyreuma sanguinea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "empyreuma", "sanguinea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
wingst là một đô thị ở huyện huyện cuxhaven trong bang niedersachsen nước đức đô thị wingst có diện tích 55 62 km² wingst thuộc tổng giáo phận bremen lập 1180
[ "wingst", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "huyện", "cuxhaven", "trong", "bang", "niedersachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "wingst", "có", "diện", "tích", "55", "62", "km²", "wingst", "thuộc", "tổng", "giáo", "phận", "bremen", "lập", "1180" ]
gölören aşkale gölören là một xã thuộc huyện aşkale tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 301 người
[ "gölören", "aşkale", "gölören", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "aşkale", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "301", "người" ]
brachystelma dimorphum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được r a dyer mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "brachystelma", "dimorphum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "r", "a", "dyer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
asplenium dielfalcatum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được viane mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "asplenium", "dielfalcatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "viane", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
cà độc dược lùn datura stramonium và mandragora officinarum nó được phân tách lần đầu năm 1833 chất này nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của who gồm các thuốc hiệu quả và an toàn nhất trong một hệ thống y tế nó được bán như thuốc gốc và có giá rẻ một liều dùng 1 mg có giá bán buôn từ us$0 06 đến us$0 44 tại các nước đang phát triển
[ "cà", "độc", "dược", "lùn", "datura", "stramonium", "và", "mandragora", "officinarum", "nó", "được", "phân", "tách", "lần", "đầu", "năm", "1833", "chất", "này", "nằm", "trong", "danh", "sách", "các", "thuốc", "thiết", "yếu", "của", "who", "gồm", "các", "thuốc", "hiệu", "quả", "và", "an", "toàn", "nhất", "trong", "một", "hệ", "thống", "y", "tế", "nó", "được", "bán", "như", "thuốc", "gốc", "và", "có", "giá", "rẻ", "một", "liều", "dùng", "1", "mg", "có", "giá", "bán", "buôn", "từ", "us$0", "06", "đến", "us$0", "44", "tại", "các", "nước", "đang", "phát", "triển" ]
cấy microchip dưới da con người là việc một thiết bị vi mạch hoặc thẻ nhận dạng qua tần số vô tuyến rfid dùng để xác nhận được bọc trong thủy tinh silicat và được cấy vào cơ thể của một con người loại cấy dưới da này thường bao gồm một số id duy nhất có thể được liên kết với thông tin chứa trong cơ sở dữ liệu bên ngoài chẳng hạn như nhận dạng cá nhân thực thi pháp luật tiền sử bệnh thuốc men dị ứng và thông tin liên lạc == lịch sử == các thí nghiệm đầu tiên với cấy ghép thẻ rfid được thực hiện vào năm 1998 bởi nhà khoa học người anh kevin warwick cấy ghép của ông đã được sử dụng để mở cửa bật đèn và gây ra kết quả bằng lời nói trong một tòa nhà sau chín ngày cấy ghép thẻ được lấy ra và kể từ đó đã được giữ tại bảo tàng khoa học london vào ngày 16 tháng 3 năm 2009 nhà khoa học người anh mark gasson đã có một thiết bị thủy tinh tiên tiến rfid dạng viên con nhộng được cấy ghép vào tay trái của mình vào tháng 4 năm 2010 nhóm nghiên cứu của gasson đã chứng minh làm thế nào một virus máy tính có thể lây nhiễm không dây vào thiết bị cấy ghép của ông và sau đó được truyền sang các hệ thống khác gasson lý luận rằng với công nghệ cấy ghép
[ "cấy", "microchip", "dưới", "da", "con", "người", "là", "việc", "một", "thiết", "bị", "vi", "mạch", "hoặc", "thẻ", "nhận", "dạng", "qua", "tần", "số", "vô", "tuyến", "rfid", "dùng", "để", "xác", "nhận", "được", "bọc", "trong", "thủy", "tinh", "silicat", "và", "được", "cấy", "vào", "cơ", "thể", "của", "một", "con", "người", "loại", "cấy", "dưới", "da", "này", "thường", "bao", "gồm", "một", "số", "id", "duy", "nhất", "có", "thể", "được", "liên", "kết", "với", "thông", "tin", "chứa", "trong", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "bên", "ngoài", "chẳng", "hạn", "như", "nhận", "dạng", "cá", "nhân", "thực", "thi", "pháp", "luật", "tiền", "sử", "bệnh", "thuốc", "men", "dị", "ứng", "và", "thông", "tin", "liên", "lạc", "==", "lịch", "sử", "==", "các", "thí", "nghiệm", "đầu", "tiên", "với", "cấy", "ghép", "thẻ", "rfid", "được", "thực", "hiện", "vào", "năm", "1998", "bởi", "nhà", "khoa", "học", "người", "anh", "kevin", "warwick", "cấy", "ghép", "của", "ông", "đã", "được", "sử", "dụng", "để", "mở", "cửa", "bật", "đèn", "và", "gây", "ra", "kết", "quả", "bằng", "lời", "nói", "trong", "một", "tòa", "nhà", "sau", "chín", "ngày", "cấy", "ghép", "thẻ", "được", "lấy", "ra", "và", "kể", "từ", "đó", "đã", "được", "giữ", "tại", "bảo", "tàng", "khoa", "học", "london", "vào", "ngày", "16", "tháng", "3", "năm", "2009", "nhà", "khoa", "học", "người", "anh", "mark", "gasson", "đã", "có", "một", "thiết", "bị", "thủy", "tinh", "tiên", "tiến", "rfid", "dạng", "viên", "con", "nhộng", "được", "cấy", "ghép", "vào", "tay", "trái", "của", "mình", "vào", "tháng", "4", "năm", "2010", "nhóm", "nghiên", "cứu", "của", "gasson", "đã", "chứng", "minh", "làm", "thế", "nào", "một", "virus", "máy", "tính", "có", "thể", "lây", "nhiễm", "không", "dây", "vào", "thiết", "bị", "cấy", "ghép", "của", "ông", "và", "sau", "đó", "được", "truyền", "sang", "các", "hệ", "thống", "khác", "gasson", "lý", "luận", "rằng", "với", "công", "nghệ", "cấy", "ghép" ]
mục tiêu giới thiệu và kết nối các nghệ sĩ nhí từ các châu lục khác nhau lễ hội có sự tham gia và giúp đỡ từ bullet chủ tịch thành phố wroclaw rafal dutkiewicz bullet bộ văn hóa và di sản quốc gia ba lan bullet unesco bullet ủy ban châu âu dưới đây liệt kê một số áp phích lễ hội qua các năm == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "mục", "tiêu", "giới", "thiệu", "và", "kết", "nối", "các", "nghệ", "sĩ", "nhí", "từ", "các", "châu", "lục", "khác", "nhau", "lễ", "hội", "có", "sự", "tham", "gia", "và", "giúp", "đỡ", "từ", "bullet", "chủ", "tịch", "thành", "phố", "wroclaw", "rafal", "dutkiewicz", "bullet", "bộ", "văn", "hóa", "và", "di", "sản", "quốc", "gia", "ba", "lan", "bullet", "unesco", "bullet", "ủy", "ban", "châu", "âu", "dưới", "đây", "liệt", "kê", "một", "số", "áp", "phích", "lễ", "hội", "qua", "các", "năm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web", "chính", "thức" ]
trong những năm gần đây là sự phát triển của khu vực tam thành khu liên hợp chính phủ trung ương bắt đầu hoạt động vào năm 2011 đối diện với cảng victoria khu phức hợp có văn phòng đặc khu trưởng tổ hợp hội đồng lập pháp và căn phòng chính phủ trung ương == giao thông vận tải == đường nữ hoàng và hạ xác là những con đường chính trong khu vực cả hai con đường chạy từ tây sang đông và kết nối trung hoàn với loan tể các đường phố khác bao gồm phố lạc lễ và đại lộ thiêm mĩ xe điện đang chạy ngang qua kim chung dọc theo đường cao tốc hầu hết các tòa nhà của khu vực được kết nối thông qua đường đi bộ trên cao trung hoàn một mạng lưới cầu bộ hành rộng lớn kéo dài đến phía tây của trung hoàn khu vực này được phục vụ bởi các trạm và ga kim chung mtr đây là một trạm trao đổi giữa island line tsuen wan line và south island line nó được lên kế hoạch để trở thành bến cuối của sha tin tương lai đến central link nút giao thông công cộng kim chung đông một bến xe buýt lớn nằm phía trên nhà ga == kinh tế == các tập đoàn lớn có trụ sở tại kim chung bao gồm bullet everbright international tại == xem thêm == bullet danh sách các tòa nhà địa điểm và khu vực ở hồng kông bullet đề án cải tạo
[ "trong", "những", "năm", "gần", "đây", "là", "sự", "phát", "triển", "của", "khu", "vực", "tam", "thành", "khu", "liên", "hợp", "chính", "phủ", "trung", "ương", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "vào", "năm", "2011", "đối", "diện", "với", "cảng", "victoria", "khu", "phức", "hợp", "có", "văn", "phòng", "đặc", "khu", "trưởng", "tổ", "hợp", "hội", "đồng", "lập", "pháp", "và", "căn", "phòng", "chính", "phủ", "trung", "ương", "==", "giao", "thông", "vận", "tải", "==", "đường", "nữ", "hoàng", "và", "hạ", "xác", "là", "những", "con", "đường", "chính", "trong", "khu", "vực", "cả", "hai", "con", "đường", "chạy", "từ", "tây", "sang", "đông", "và", "kết", "nối", "trung", "hoàn", "với", "loan", "tể", "các", "đường", "phố", "khác", "bao", "gồm", "phố", "lạc", "lễ", "và", "đại", "lộ", "thiêm", "mĩ", "xe", "điện", "đang", "chạy", "ngang", "qua", "kim", "chung", "dọc", "theo", "đường", "cao", "tốc", "hầu", "hết", "các", "tòa", "nhà", "của", "khu", "vực", "được", "kết", "nối", "thông", "qua", "đường", "đi", "bộ", "trên", "cao", "trung", "hoàn", "một", "mạng", "lưới", "cầu", "bộ", "hành", "rộng", "lớn", "kéo", "dài", "đến", "phía", "tây", "của", "trung", "hoàn", "khu", "vực", "này", "được", "phục", "vụ", "bởi", "các", "trạm", "và", "ga", "kim", "chung", "mtr", "đây", "là", "một", "trạm", "trao", "đổi", "giữa", "island", "line", "tsuen", "wan", "line", "và", "south", "island", "line", "nó", "được", "lên", "kế", "hoạch", "để", "trở", "thành", "bến", "cuối", "của", "sha", "tin", "tương", "lai", "đến", "central", "link", "nút", "giao", "thông", "công", "cộng", "kim", "chung", "đông", "một", "bến", "xe", "buýt", "lớn", "nằm", "phía", "trên", "nhà", "ga", "==", "kinh", "tế", "==", "các", "tập", "đoàn", "lớn", "có", "trụ", "sở", "tại", "kim", "chung", "bao", "gồm", "bullet", "everbright", "international", "tại", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "tòa", "nhà", "địa", "điểm", "và", "khu", "vực", "ở", "hồng", "kông", "bullet", "đề", "án", "cải", "tạo" ]
micropterix erctella là một loài bướm đêm thuộc họ micropterigidae nó được walsingham lord thomas de grey mô tả năm 1919 nó được tìm thấy ở sicilia sải cánh dài khoảng 7 mm đối với con đực và 6 mm đối với con cái == liên kết ngoài == bullet lepiforum de
[ "micropterix", "erctella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "micropterigidae", "nó", "được", "walsingham", "lord", "thomas", "de", "grey", "mô", "tả", "năm", "1919", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "sicilia", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "7", "mm", "đối", "với", "con", "đực", "và", "6", "mm", "đối", "với", "con", "cái", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "lepiforum", "de" ]
sư đoàn bộ binh anh quốc 1 được điều đi palestine và vào cuối tháng 1 quân đoàn canada 1 và sư đoàn bộ binh anh quốc 5 di chuyển đến tây bắc châu âu những sự kiện trên làm giảm lực lượng của quân đoàn 8 lúc đó được chỉ huy bởi trung tướng richard mccreery xuống còn 7 sư đoàn hai sư đoàn anh quốc khác cũng định di chuyển theo đến tây bắc châu âu tuy nhiên tướng harold alexander có thể giữ lực lượng này lại ý quân lực hoa kỳ được củng cố lực lượng trong thời gian giữa tháng 9 và tháng 11 năm 1944 với sự tham gia của sư đoàn brazil 1 và vào tháng 1 năm 1945 với đơn vị đặc biệt là sư đoàn sơn cước hoa kỳ 10 tổng cộng lực lượng của đồng minh ở ý là 17 sư đoàn và 8 lữ đoàn độc lập bao gồm cả 4 nhóm quân tình nguyện italia từ quân đội đồng minh ý đơn vị này được huấn luyện và trang bị bởi người anh do đó tương đương với 20 sư đoàn tập đoàn quân 15 của anh có lực lượng hạn chế bao gồm 1 334 000 quân trong khi quân đoàn 8 của anh có lực lượng hiệu quả là 632 980 quân và quân đoàn 8 của hoa kỳ có 266 833 quân lực lượng phe trục tại ý vào ngày 9 tháng 4 năm 1945 có 21 sư đoàn yếu của đức và 4 sư đoàn của
[ "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "anh", "quốc", "1", "được", "điều", "đi", "palestine", "và", "vào", "cuối", "tháng", "1", "quân", "đoàn", "canada", "1", "và", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "anh", "quốc", "5", "di", "chuyển", "đến", "tây", "bắc", "châu", "âu", "những", "sự", "kiện", "trên", "làm", "giảm", "lực", "lượng", "của", "quân", "đoàn", "8", "lúc", "đó", "được", "chỉ", "huy", "bởi", "trung", "tướng", "richard", "mccreery", "xuống", "còn", "7", "sư", "đoàn", "hai", "sư", "đoàn", "anh", "quốc", "khác", "cũng", "định", "di", "chuyển", "theo", "đến", "tây", "bắc", "châu", "âu", "tuy", "nhiên", "tướng", "harold", "alexander", "có", "thể", "giữ", "lực", "lượng", "này", "lại", "ý", "quân", "lực", "hoa", "kỳ", "được", "củng", "cố", "lực", "lượng", "trong", "thời", "gian", "giữa", "tháng", "9", "và", "tháng", "11", "năm", "1944", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "sư", "đoàn", "brazil", "1", "và", "vào", "tháng", "1", "năm", "1945", "với", "đơn", "vị", "đặc", "biệt", "là", "sư", "đoàn", "sơn", "cước", "hoa", "kỳ", "10", "tổng", "cộng", "lực", "lượng", "của", "đồng", "minh", "ở", "ý", "là", "17", "sư", "đoàn", "và", "8", "lữ", "đoàn", "độc", "lập", "bao", "gồm", "cả", "4", "nhóm", "quân", "tình", "nguyện", "italia", "từ", "quân", "đội", "đồng", "minh", "ý", "đơn", "vị", "này", "được", "huấn", "luyện", "và", "trang", "bị", "bởi", "người", "anh", "do", "đó", "tương", "đương", "với", "20", "sư", "đoàn", "tập", "đoàn", "quân", "15", "của", "anh", "có", "lực", "lượng", "hạn", "chế", "bao", "gồm", "1", "334", "000", "quân", "trong", "khi", "quân", "đoàn", "8", "của", "anh", "có", "lực", "lượng", "hiệu", "quả", "là", "632", "980", "quân", "và", "quân", "đoàn", "8", "của", "hoa", "kỳ", "có", "266", "833", "quân", "lực", "lượng", "phe", "trục", "tại", "ý", "vào", "ngày", "9", "tháng", "4", "năm", "1945", "có", "21", "sư", "đoàn", "yếu", "của", "đức", "và", "4", "sư", "đoàn", "của" ]
monash gửi bell lời cảm ơn cá nhân của mình ca ngợi sự dũng cảm của người mỹ trong khi pershing đưa ra những chỉ dẫn rõ ràng để đảm bảo rằng quân đội mỹ sẽ không được sử dụng một cách tương tự nữa === đơn vị người mỹ gốc phi === dưới sự kiểm soát với quân đội pershing tôn trọng các chính sách chủng tộc của tổng thống woodrow wilson bộ trưởng chiến tranh newton d baker và đảng dân chủ đã thúc đẩy học thuyết riêng biệt nhưng bình đẳng các đơn vị người mỹ gốc phi buffalo soldiers không được phép tham gia lực lượng viễn chinh mỹ aef trong thế chiến thứ nhất nhưng các sĩ quan chưa có kinh nghiệm đã được giao cho các đơn vị người da đen khác để phục vụ chiến đấu như tiểu đoàn kỹ sư 317 những người lính da đen của sư đoàn 92 và 93 là những người lính mỹ đầu tiên chiến đấu ở pháp vào năm 1918 dưới sự chỉ huy của pháp khi pershing tách họ ra khỏi aef hầu hết các trung đoàn của 92 và tất cả các 93 sẽ tiếp tục chiến đấu dưới sự chỉ huy của pháp trong thời gian chiến tranh == thế chiến thứ nhất 1918 và sự tham gia đầy đủ của mỹ == đầu năm 1918 toàn bộ sư đoàn đã bắt đầu phục vụ trên tuyến đầu cùng với quân đội pháp pershing khăng khăng rằng aef cũng như các đơn
[ "monash", "gửi", "bell", "lời", "cảm", "ơn", "cá", "nhân", "của", "mình", "ca", "ngợi", "sự", "dũng", "cảm", "của", "người", "mỹ", "trong", "khi", "pershing", "đưa", "ra", "những", "chỉ", "dẫn", "rõ", "ràng", "để", "đảm", "bảo", "rằng", "quân", "đội", "mỹ", "sẽ", "không", "được", "sử", "dụng", "một", "cách", "tương", "tự", "nữa", "===", "đơn", "vị", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "===", "dưới", "sự", "kiểm", "soát", "với", "quân", "đội", "pershing", "tôn", "trọng", "các", "chính", "sách", "chủng", "tộc", "của", "tổng", "thống", "woodrow", "wilson", "bộ", "trưởng", "chiến", "tranh", "newton", "d", "baker", "và", "đảng", "dân", "chủ", "đã", "thúc", "đẩy", "học", "thuyết", "riêng", "biệt", "nhưng", "bình", "đẳng", "các", "đơn", "vị", "người", "mỹ", "gốc", "phi", "buffalo", "soldiers", "không", "được", "phép", "tham", "gia", "lực", "lượng", "viễn", "chinh", "mỹ", "aef", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "nhất", "nhưng", "các", "sĩ", "quan", "chưa", "có", "kinh", "nghiệm", "đã", "được", "giao", "cho", "các", "đơn", "vị", "người", "da", "đen", "khác", "để", "phục", "vụ", "chiến", "đấu", "như", "tiểu", "đoàn", "kỹ", "sư", "317", "những", "người", "lính", "da", "đen", "của", "sư", "đoàn", "92", "và", "93", "là", "những", "người", "lính", "mỹ", "đầu", "tiên", "chiến", "đấu", "ở", "pháp", "vào", "năm", "1918", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "pháp", "khi", "pershing", "tách", "họ", "ra", "khỏi", "aef", "hầu", "hết", "các", "trung", "đoàn", "của", "92", "và", "tất", "cả", "các", "93", "sẽ", "tiếp", "tục", "chiến", "đấu", "dưới", "sự", "chỉ", "huy", "của", "pháp", "trong", "thời", "gian", "chiến", "tranh", "==", "thế", "chiến", "thứ", "nhất", "1918", "và", "sự", "tham", "gia", "đầy", "đủ", "của", "mỹ", "==", "đầu", "năm", "1918", "toàn", "bộ", "sư", "đoàn", "đã", "bắt", "đầu", "phục", "vụ", "trên", "tuyến", "đầu", "cùng", "với", "quân", "đội", "pháp", "pershing", "khăng", "khăng", "rằng", "aef", "cũng", "như", "các", "đơn" ]
92 năm 92 là một năm trong lịch julius
[ "92", "năm", "92", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "julius" ]
bún thang khô nước dùng không chan cùng bát mà chỉ tráng qua bún cho nóng vẫn đầy đủ các vị kể trên song không húp như khi ăn bún nước == tham khảo == bullet cách làm bún than bởi candycancook tiếng anh bullet hoài niệm bún than xưa bullet bún than phố cổ trong ngày se lạnh
[ "bún", "thang", "khô", "nước", "dùng", "không", "chan", "cùng", "bát", "mà", "chỉ", "tráng", "qua", "bún", "cho", "nóng", "vẫn", "đầy", "đủ", "các", "vị", "kể", "trên", "song", "không", "húp", "như", "khi", "ăn", "bún", "nước", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cách", "làm", "bún", "than", "bởi", "candycancook", "tiếng", "anh", "bullet", "hoài", "niệm", "bún", "than", "xưa", "bullet", "bún", "than", "phố", "cổ", "trong", "ngày", "se", "lạnh" ]
monomeria là một chi phong lan có 8 loài == các loài == bullet monomeria barbata bullet monomeria dichroma bullet monomeria digitata bullet monomeria gymnopus bullet monomeria longipes bullet monomeria punctata bullet monomeria rimannii
[ "monomeria", "là", "một", "chi", "phong", "lan", "có", "8", "loài", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "monomeria", "barbata", "bullet", "monomeria", "dichroma", "bullet", "monomeria", "digitata", "bullet", "monomeria", "gymnopus", "bullet", "monomeria", "longipes", "bullet", "monomeria", "punctata", "bullet", "monomeria", "rimannii" ]
desmethoxyyangonin hay 5 6-dehydrokavain là một trong sáu loại kavalactone chính được tìm thấy trong cây piper methysticum kava == dược lý == desmethoxyyangonin là một chất ức chế thuận nghịch của monoamin oxydase b mao-b kava có khả năng làm tăng nồng độ dopamine trong nhân accumbens và desmethoxyyangonin có thể góp phần vào hiệu ứng này điều này cùng với sự gia tăng tiềm năng của serotonin và nồng độ catecholamine khác có thể là nguyên nhân gây ra tác dụng thúc đẩy sự chú ý có mục đích của kava desmethoxyyangonin đánh dấu hoạt động trên việc tạo ra cyp3a23 == xem thêm == bullet kavain
[ "desmethoxyyangonin", "hay", "5", "6-dehydrokavain", "là", "một", "trong", "sáu", "loại", "kavalactone", "chính", "được", "tìm", "thấy", "trong", "cây", "piper", "methysticum", "kava", "==", "dược", "lý", "==", "desmethoxyyangonin", "là", "một", "chất", "ức", "chế", "thuận", "nghịch", "của", "monoamin", "oxydase", "b", "mao-b", "kava", "có", "khả", "năng", "làm", "tăng", "nồng", "độ", "dopamine", "trong", "nhân", "accumbens", "và", "desmethoxyyangonin", "có", "thể", "góp", "phần", "vào", "hiệu", "ứng", "này", "điều", "này", "cùng", "với", "sự", "gia", "tăng", "tiềm", "năng", "của", "serotonin", "và", "nồng", "độ", "catecholamine", "khác", "có", "thể", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "ra", "tác", "dụng", "thúc", "đẩy", "sự", "chú", "ý", "có", "mục", "đích", "của", "kava", "desmethoxyyangonin", "đánh", "dấu", "hoạt", "động", "trên", "việc", "tạo", "ra", "cyp3a23", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "kavain" ]
angeles nơi ông hát trong các câu lạc bộ dân gian năm 1965 denver gia nhập the mitchell trio thay thế người sáng lập chad mitchell sau này trở thành denver boise và johnson john denver david boise và michael johnson [13] năm 1969 denver từ bỏ cuộc đời ban nhạc để theo đuổi sự nghiệp solo và phát hành album đầu tay của mình cho rca records rhymes reasons hai năm trước denver đã thực hiện bản demo demo tự sản xuất của một số bài hát ông đã chơi tại buổi hòa nhạc của mình anh đã tham gia thử nghiệm một bài hát anh đã viết babe i hate to go sau đó đổi tên thành leaving on a jet plane denver thực hiện một số bản sao và đưa chúng ra làm quà cho giáng sinh [16] nhà sản xuất milt okun người sản xuất hồ sơ cho mitchell trio và nhóm nhạc dân gian peter paul và mary cũng đã trở thành nhà sản xuất của denver okun đã đưa bài hát jet plane chưa phát hành ra cho peter paul và mary phiên bản bài hát của họ đạt vị trí số một trên billboard hot 100 [17] thành tích của denver cũng đạt điểm số 2 tại anh vào tháng 2 năm 1970 và cũng đứng số 1 trên bảng cash box mỹ vào tháng 12 năm 1969 mặc dù rca đã không chủ động quảng bá cho rhymes reasons với tour lưu diễn denver đã bắt tay vào
[ "angeles", "nơi", "ông", "hát", "trong", "các", "câu", "lạc", "bộ", "dân", "gian", "năm", "1965", "denver", "gia", "nhập", "the", "mitchell", "trio", "thay", "thế", "người", "sáng", "lập", "chad", "mitchell", "sau", "này", "trở", "thành", "denver", "boise", "và", "johnson", "john", "denver", "david", "boise", "và", "michael", "johnson", "[13]", "năm", "1969", "denver", "từ", "bỏ", "cuộc", "đời", "ban", "nhạc", "để", "theo", "đuổi", "sự", "nghiệp", "solo", "và", "phát", "hành", "album", "đầu", "tay", "của", "mình", "cho", "rca", "records", "rhymes", "reasons", "hai", "năm", "trước", "denver", "đã", "thực", "hiện", "bản", "demo", "demo", "tự", "sản", "xuất", "của", "một", "số", "bài", "hát", "ông", "đã", "chơi", "tại", "buổi", "hòa", "nhạc", "của", "mình", "anh", "đã", "tham", "gia", "thử", "nghiệm", "một", "bài", "hát", "anh", "đã", "viết", "babe", "i", "hate", "to", "go", "sau", "đó", "đổi", "tên", "thành", "leaving", "on", "a", "jet", "plane", "denver", "thực", "hiện", "một", "số", "bản", "sao", "và", "đưa", "chúng", "ra", "làm", "quà", "cho", "giáng", "sinh", "[16]", "nhà", "sản", "xuất", "milt", "okun", "người", "sản", "xuất", "hồ", "sơ", "cho", "mitchell", "trio", "và", "nhóm", "nhạc", "dân", "gian", "peter", "paul", "và", "mary", "cũng", "đã", "trở", "thành", "nhà", "sản", "xuất", "của", "denver", "okun", "đã", "đưa", "bài", "hát", "jet", "plane", "chưa", "phát", "hành", "ra", "cho", "peter", "paul", "và", "mary", "phiên", "bản", "bài", "hát", "của", "họ", "đạt", "vị", "trí", "số", "một", "trên", "billboard", "hot", "100", "[17]", "thành", "tích", "của", "denver", "cũng", "đạt", "điểm", "số", "2", "tại", "anh", "vào", "tháng", "2", "năm", "1970", "và", "cũng", "đứng", "số", "1", "trên", "bảng", "cash", "box", "mỹ", "vào", "tháng", "12", "năm", "1969", "mặc", "dù", "rca", "đã", "không", "chủ", "động", "quảng", "bá", "cho", "rhymes", "reasons", "với", "tour", "lưu", "diễn", "denver", "đã", "bắt", "tay", "vào" ]
notiophygus griseus là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1955
[ "notiophygus", "griseus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "discolomatidae", "loài", "này", "được", "john", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
aleksandrów kujawski là một thị trấn thuộc huyện aleksandrowski tỉnh kujawsko-pomorskie ở trung-bắc ba lan thị trấn có diện tích 7 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 12275 người và mật độ 1698 người km²
[ "aleksandrów", "kujawski", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "aleksandrowski", "tỉnh", "kujawsko-pomorskie", "ở", "trung-bắc", "ba", "lan", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "7", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "là", "12275", "người", "và", "mật", "độ", "1698", "người", "km²" ]
do địch long đóng chính ăn khách đến mức người ta gọi cổ long sở nguyên và địch long là bộ ba không thể tách rời khi nhắc đến dòng phim võ hiệp trinh thám của cổ long với đạo diễn tôn trọng ông cũng có hai phim nổi bật là phong lưu đoạn kiếm tiêu dao 1979 và đặc biệt là lãnh huyết thập tam ưng 1978 bộ phim đã mang về cho ông giải nam diễn viên chính xuất sắc tại liên hoan phim châu á-thái bình dương lần thứ 25 vào năm 1979 với đạo diễn đường giai ông có hai tác phẩm cực kỳ ăn khách trong thập niên 1980 là truyền nhân thiếu lâm 1983 và hồng quyền đại sư 1984 sau khi rời thiệu thị trong những năm 1980 sự nghiệp của địch long có thời gian bị tuột dốc ông phải sang đài loan đóng phim một thời gian cho đến năm 1986 khi ông được mời đóng vai chính trong phim anh hùng bản sắc của đạo diễn ngô vũ sâm đóng chung với châu nhuận phát và trương quốc vinh trong phim ông đóng vai tống tử hào một thành viên của tổ chức xã hội đen bộ phim khi ra mắt đã đạt kỷ lục về doanh thu phòng vé cũng như giúp địch long lấy lại vị thế của mình trong làng showbiz mặc dù nó buộc ông phải thay đổi hình tượng quen thuộc là thanh niên trẻ tuổi đẹp trai võ công cao
[ "do", "địch", "long", "đóng", "chính", "ăn", "khách", "đến", "mức", "người", "ta", "gọi", "cổ", "long", "sở", "nguyên", "và", "địch", "long", "là", "bộ", "ba", "không", "thể", "tách", "rời", "khi", "nhắc", "đến", "dòng", "phim", "võ", "hiệp", "trinh", "thám", "của", "cổ", "long", "với", "đạo", "diễn", "tôn", "trọng", "ông", "cũng", "có", "hai", "phim", "nổi", "bật", "là", "phong", "lưu", "đoạn", "kiếm", "tiêu", "dao", "1979", "và", "đặc", "biệt", "là", "lãnh", "huyết", "thập", "tam", "ưng", "1978", "bộ", "phim", "đã", "mang", "về", "cho", "ông", "giải", "nam", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "tại", "liên", "hoan", "phim", "châu", "á-thái", "bình", "dương", "lần", "thứ", "25", "vào", "năm", "1979", "với", "đạo", "diễn", "đường", "giai", "ông", "có", "hai", "tác", "phẩm", "cực", "kỳ", "ăn", "khách", "trong", "thập", "niên", "1980", "là", "truyền", "nhân", "thiếu", "lâm", "1983", "và", "hồng", "quyền", "đại", "sư", "1984", "sau", "khi", "rời", "thiệu", "thị", "trong", "những", "năm", "1980", "sự", "nghiệp", "của", "địch", "long", "có", "thời", "gian", "bị", "tuột", "dốc", "ông", "phải", "sang", "đài", "loan", "đóng", "phim", "một", "thời", "gian", "cho", "đến", "năm", "1986", "khi", "ông", "được", "mời", "đóng", "vai", "chính", "trong", "phim", "anh", "hùng", "bản", "sắc", "của", "đạo", "diễn", "ngô", "vũ", "sâm", "đóng", "chung", "với", "châu", "nhuận", "phát", "và", "trương", "quốc", "vinh", "trong", "phim", "ông", "đóng", "vai", "tống", "tử", "hào", "một", "thành", "viên", "của", "tổ", "chức", "xã", "hội", "đen", "bộ", "phim", "khi", "ra", "mắt", "đã", "đạt", "kỷ", "lục", "về", "doanh", "thu", "phòng", "vé", "cũng", "như", "giúp", "địch", "long", "lấy", "lại", "vị", "thế", "của", "mình", "trong", "làng", "showbiz", "mặc", "dù", "nó", "buộc", "ông", "phải", "thay", "đổi", "hình", "tượng", "quen", "thuộc", "là", "thanh", "niên", "trẻ", "tuổi", "đẹp", "trai", "võ", "công", "cao" ]
đồng tính ở động vật bullet quán bar đồng tính nữ bullet sự chối bỏ đồng tính nữ bullet văn học đồng tính nữ bullet khoa học viễn tưởng đồng tính nữ bullet đồng tính nữ trong văn hóa phẩm khiêu dâm bullet đồng tính nữ son môi lipstick lesbian bullet danh sách ấn phẩm đồng tính nữ định kì bullet âm nhạc của phụ nữ bullet yuri thể loại == chú thích == === nguồn === bullet adam barry 1987 the rise of a gay and lesbian movement g k hall co bullet aldrich robert ed 2006 gay life and culture a world history thames hudson ltd bullet barnes djuna with an introduction by susan sniader lanser 1992 ladies almanack new york university press bullet berube allan 1990 coming out under fire the history of gay men and women in world war ii the free press bullet bremmer jan ed 1989 from sappho to de sade moments in the history of sexuality routledge bullet brenshoff harry griffin sean 2006 queer images a history of gay and lesbian film in america rowman littlefield publishers inc bullet castle terry ed 2003 the literature of lesbianism a historical anthology from ariosto to stonewall columbia university press bullet doan laura 2001 fashioning sapphism the origins of a modern english lesbian culture columbia university press bullet edsall nicholas 2003 toward stonewall homosexuality and society in the modern western world university of virginia press bullet faderman lillian 1981 surpassing the love of men romantic friendship and love between women from the renaissance to the present quill bullet faderman lillian 1991 odd girls and twilight lovers a history of lesbian life
[ "đồng", "tính", "ở", "động", "vật", "bullet", "quán", "bar", "đồng", "tính", "nữ", "bullet", "sự", "chối", "bỏ", "đồng", "tính", "nữ", "bullet", "văn", "học", "đồng", "tính", "nữ", "bullet", "khoa", "học", "viễn", "tưởng", "đồng", "tính", "nữ", "bullet", "đồng", "tính", "nữ", "trong", "văn", "hóa", "phẩm", "khiêu", "dâm", "bullet", "đồng", "tính", "nữ", "son", "môi", "lipstick", "lesbian", "bullet", "danh", "sách", "ấn", "phẩm", "đồng", "tính", "nữ", "định", "kì", "bullet", "âm", "nhạc", "của", "phụ", "nữ", "bullet", "yuri", "thể", "loại", "==", "chú", "thích", "==", "===", "nguồn", "===", "bullet", "adam", "barry", "1987", "the", "rise", "of", "a", "gay", "and", "lesbian", "movement", "g", "k", "hall", "co", "bullet", "aldrich", "robert", "ed", "2006", "gay", "life", "and", "culture", "a", "world", "history", "thames", "hudson", "ltd", "bullet", "barnes", "djuna", "with", "an", "introduction", "by", "susan", "sniader", "lanser", "1992", "ladies", "almanack", "new", "york", "university", "press", "bullet", "berube", "allan", "1990", "coming", "out", "under", "fire", "the", "history", "of", "gay", "men", "and", "women", "in", "world", "war", "ii", "the", "free", "press", "bullet", "bremmer", "jan", "ed", "1989", "from", "sappho", "to", "de", "sade", "moments", "in", "the", "history", "of", "sexuality", "routledge", "bullet", "brenshoff", "harry", "griffin", "sean", "2006", "queer", "images", "a", "history", "of", "gay", "and", "lesbian", "film", "in", "america", "rowman", "littlefield", "publishers", "inc", "bullet", "castle", "terry", "ed", "2003", "the", "literature", "of", "lesbianism", "a", "historical", "anthology", "from", "ariosto", "to", "stonewall", "columbia", "university", "press", "bullet", "doan", "laura", "2001", "fashioning", "sapphism", "the", "origins", "of", "a", "modern", "english", "lesbian", "culture", "columbia", "university", "press", "bullet", "edsall", "nicholas", "2003", "toward", "stonewall", "homosexuality", "and", "society", "in", "the", "modern", "western", "world", "university", "of", "virginia", "press", "bullet", "faderman", "lillian", "1981", "surpassing", "the", "love", "of", "men", "romantic", "friendship", "and", "love", "between", "women", "from", "the", "renaissance", "to", "the", "present", "quill", "bullet", "faderman", "lillian", "1991", "odd", "girls", "and", "twilight", "lovers", "a", "history", "of", "lesbian", "life" ]
đới được đặt tên bao gồm 4 hurricane ngoài ra hai cơn bão lớn xảy ra trung bình khoảng ngày 28 tháng 9 một số ít các cơn lốc xoáy nhiệt đới đi vào đất liền ở những cường độ này ==== tháng mười ==== các điều kiện thuận lợi được tìm thấy trong tháng chín bắt đầu phân rã vào tháng mười lý do chính cho sự suy giảm hoạt động là gia tăng gió đứt mặc dù nhiệt độ mặt biển cũng mát hơn so với tháng 9 hoạt động giảm rõ rệt với 1 8 cơn lốc xoáy phát triển trung bình mặc dù có đỉnh cao thứ cấp về khí hậu vào khoảng ngày 20 tháng 10 đến ngày 21 tháng 10 một mùa trung bình có 9 trận bão được đặt tên với 5 là siêu bão một cơn siêu bão lớn thứ ba xảy ra sau ngày 28 tháng 9 trong một nửa của tất cả mùa xoáy thuận nhiệt đới ở đại tây dương trái ngược với hoạt động giữa mùa địa điểm trung bình của sự hình thành chuyển hướng về phía tây tới vùng caribê và vịnh mexico đảo ngược sự tiến triển về phía đông từ tháng 6 đến tháng 8 ==== tháng mười một ==== gió đứt từ gió westerlies vùng rừng nhiệt đới tăng lên đáng kể suốt tháng 11 thông thường ngăn ngừa sự hình thành của bão trung bình một cơn bão nhiệt đới hình thành cứ 2 năm một lần vào tháng 11 trong những dịp
[ "đới", "được", "đặt", "tên", "bao", "gồm", "4", "hurricane", "ngoài", "ra", "hai", "cơn", "bão", "lớn", "xảy", "ra", "trung", "bình", "khoảng", "ngày", "28", "tháng", "9", "một", "số", "ít", "các", "cơn", "lốc", "xoáy", "nhiệt", "đới", "đi", "vào", "đất", "liền", "ở", "những", "cường", "độ", "này", "====", "tháng", "mười", "====", "các", "điều", "kiện", "thuận", "lợi", "được", "tìm", "thấy", "trong", "tháng", "chín", "bắt", "đầu", "phân", "rã", "vào", "tháng", "mười", "lý", "do", "chính", "cho", "sự", "suy", "giảm", "hoạt", "động", "là", "gia", "tăng", "gió", "đứt", "mặc", "dù", "nhiệt", "độ", "mặt", "biển", "cũng", "mát", "hơn", "so", "với", "tháng", "9", "hoạt", "động", "giảm", "rõ", "rệt", "với", "1", "8", "cơn", "lốc", "xoáy", "phát", "triển", "trung", "bình", "mặc", "dù", "có", "đỉnh", "cao", "thứ", "cấp", "về", "khí", "hậu", "vào", "khoảng", "ngày", "20", "tháng", "10", "đến", "ngày", "21", "tháng", "10", "một", "mùa", "trung", "bình", "có", "9", "trận", "bão", "được", "đặt", "tên", "với", "5", "là", "siêu", "bão", "một", "cơn", "siêu", "bão", "lớn", "thứ", "ba", "xảy", "ra", "sau", "ngày", "28", "tháng", "9", "trong", "một", "nửa", "của", "tất", "cả", "mùa", "xoáy", "thuận", "nhiệt", "đới", "ở", "đại", "tây", "dương", "trái", "ngược", "với", "hoạt", "động", "giữa", "mùa", "địa", "điểm", "trung", "bình", "của", "sự", "hình", "thành", "chuyển", "hướng", "về", "phía", "tây", "tới", "vùng", "caribê", "và", "vịnh", "mexico", "đảo", "ngược", "sự", "tiến", "triển", "về", "phía", "đông", "từ", "tháng", "6", "đến", "tháng", "8", "====", "tháng", "mười", "một", "====", "gió", "đứt", "từ", "gió", "westerlies", "vùng", "rừng", "nhiệt", "đới", "tăng", "lên", "đáng", "kể", "suốt", "tháng", "11", "thông", "thường", "ngăn", "ngừa", "sự", "hình", "thành", "của", "bão", "trung", "bình", "một", "cơn", "bão", "nhiệt", "đới", "hình", "thành", "cứ", "2", "năm", "một", "lần", "vào", "tháng", "11", "trong", "những", "dịp" ]
ải thủ ngự bả lệnh trường đà tiểu hầu công khố cục tượng công xa tòng quân cai đội hàm bullet tòng lục phẩm đội trưởng của các quân thị trung thị nội thần sách đội trưởng cung trường thọ cung khôn đức các phủ vương tử vương tôn đội trưởng các chư quân chánh thuộc hiệu cai đội và phó đội biệt đạo dành cho các phiên thần đội trưởng các đơn vị sơn lăng thái miếu tư thiện ngoại trù từ đường đội trưởng các cơ thuộc kiên các dinh trấn các phiên thần làm cai đội tòng quân đội trưởng các biệt đạo đội trưởng các thủ sở các phiên thần làm phó thuộc hiệu và đội trưởng bullet tản giai tòng lục phẩm bả lệnh phó đội tiểu hầu phó đội bullet chánh thất phẩm không có bullet tòng thất phẩm bullet tản giai tòng thất phẩm khám lý khám lý hàm đề đốc các phủ tiểu hầu đề lãnh hàm tiểu hầu đội trưởng đề lãnh các khố trường đà đề lãnh hàm trường đà đội trưởng đội trưởng các đơn vị trường đà bả lệnh công khố tòng quân đội trưởng hàm bullet chánh bát phẩm không có bullet tòng bát phẩm bullet tản giai tòng bát phẩm tiểu hầu chánh cai quan chánh cai quan các cục tượng tiểu hầu cai quản cai quản các cục tượng thứ đội trưởng các thuyền đội thứ đội trưởng các đơn vị bả lệnh công khố công xa bullet chánh cửu phẩm không có bullet tòng cửu phẩm bullet tản giai tòng cửu
[ "ải", "thủ", "ngự", "bả", "lệnh", "trường", "đà", "tiểu", "hầu", "công", "khố", "cục", "tượng", "công", "xa", "tòng", "quân", "cai", "đội", "hàm", "bullet", "tòng", "lục", "phẩm", "đội", "trưởng", "của", "các", "quân", "thị", "trung", "thị", "nội", "thần", "sách", "đội", "trưởng", "cung", "trường", "thọ", "cung", "khôn", "đức", "các", "phủ", "vương", "tử", "vương", "tôn", "đội", "trưởng", "các", "chư", "quân", "chánh", "thuộc", "hiệu", "cai", "đội", "và", "phó", "đội", "biệt", "đạo", "dành", "cho", "các", "phiên", "thần", "đội", "trưởng", "các", "đơn", "vị", "sơn", "lăng", "thái", "miếu", "tư", "thiện", "ngoại", "trù", "từ", "đường", "đội", "trưởng", "các", "cơ", "thuộc", "kiên", "các", "dinh", "trấn", "các", "phiên", "thần", "làm", "cai", "đội", "tòng", "quân", "đội", "trưởng", "các", "biệt", "đạo", "đội", "trưởng", "các", "thủ", "sở", "các", "phiên", "thần", "làm", "phó", "thuộc", "hiệu", "và", "đội", "trưởng", "bullet", "tản", "giai", "tòng", "lục", "phẩm", "bả", "lệnh", "phó", "đội", "tiểu", "hầu", "phó", "đội", "bullet", "chánh", "thất", "phẩm", "không", "có", "bullet", "tòng", "thất", "phẩm", "bullet", "tản", "giai", "tòng", "thất", "phẩm", "khám", "lý", "khám", "lý", "hàm", "đề", "đốc", "các", "phủ", "tiểu", "hầu", "đề", "lãnh", "hàm", "tiểu", "hầu", "đội", "trưởng", "đề", "lãnh", "các", "khố", "trường", "đà", "đề", "lãnh", "hàm", "trường", "đà", "đội", "trưởng", "đội", "trưởng", "các", "đơn", "vị", "trường", "đà", "bả", "lệnh", "công", "khố", "tòng", "quân", "đội", "trưởng", "hàm", "bullet", "chánh", "bát", "phẩm", "không", "có", "bullet", "tòng", "bát", "phẩm", "bullet", "tản", "giai", "tòng", "bát", "phẩm", "tiểu", "hầu", "chánh", "cai", "quan", "chánh", "cai", "quan", "các", "cục", "tượng", "tiểu", "hầu", "cai", "quản", "cai", "quản", "các", "cục", "tượng", "thứ", "đội", "trưởng", "các", "thuyền", "đội", "thứ", "đội", "trưởng", "các", "đơn", "vị", "bả", "lệnh", "công", "khố", "công", "xa", "bullet", "chánh", "cửu", "phẩm", "không", "có", "bullet", "tòng", "cửu", "phẩm", "bullet", "tản", "giai", "tòng", "cửu" ]
đài tiếng nói hoa kỳ transpacific sound paradise| thiên đường âm xuyên thái bình dương của wfmu the planet|hành tinh của đài abc radio national úc dj edu giới thiệu dna destination africa điểm đến châu phi trên bbc radio 1xtra adil ray trên bbc asian network chương trình củaandy kershaw trên bbc radio 3 và của charlie gillett on the bbc world service == ngày nay == những chương trình phát thanh world music ngày nay thường chơi nhạc hip hop châu phi hoặc của các nghệ sĩ reggae điệu nhảy với nhịp mạnh phổ biến của người tây ấn quần đảo antilles các nhóm nhạc jazz chơi âm nhạc đan xen giữa nhạc bhangra và nhạc mỹ la tinh … các phương tiện truyền thông phổ biến cho world music bao gồm đài phát thanh công cộng webcasting bbc npr và abc australian broadcasting corporation]] phạm vi của khái niệm world music đã tăng lên theo mặc định những dự án không-khu vực-cụ thể hoặc đa-văn -hóa thường được liệt kê vào thể loại chung của world music == những chỉ trích == tiêu chuẩn địa lý chung được chấp nhận cho những gì gọi là world music đang phải hứng chịu những lời chỉ trích vì tính phổ quát không đối xứng của nó mà gần như tất cả các khu vực được phân loại theo thuật ngữ này đã được xác định liên quan đến văn hóa âm nhạc phương tây chủ yếu là do thực tế rằng cáccông ty chiếm lĩnh việc phân phối và xúc tiến
[ "đài", "tiếng", "nói", "hoa", "kỳ", "transpacific", "sound", "paradise|", "thiên", "đường", "âm", "xuyên", "thái", "bình", "dương", "của", "wfmu", "the", "planet|hành", "tinh", "của", "đài", "abc", "radio", "national", "úc", "dj", "edu", "giới", "thiệu", "dna", "destination", "africa", "điểm", "đến", "châu", "phi", "trên", "bbc", "radio", "1xtra", "adil", "ray", "trên", "bbc", "asian", "network", "chương", "trình", "củaandy", "kershaw", "trên", "bbc", "radio", "3", "và", "của", "charlie", "gillett", "on", "the", "bbc", "world", "service", "==", "ngày", "nay", "==", "những", "chương", "trình", "phát", "thanh", "world", "music", "ngày", "nay", "thường", "chơi", "nhạc", "hip", "hop", "châu", "phi", "hoặc", "của", "các", "nghệ", "sĩ", "reggae", "điệu", "nhảy", "với", "nhịp", "mạnh", "phổ", "biến", "của", "người", "tây", "ấn", "quần", "đảo", "antilles", "các", "nhóm", "nhạc", "jazz", "chơi", "âm", "nhạc", "đan", "xen", "giữa", "nhạc", "bhangra", "và", "nhạc", "mỹ", "la", "tinh", "…", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "phổ", "biến", "cho", "world", "music", "bao", "gồm", "đài", "phát", "thanh", "công", "cộng", "webcasting", "bbc", "npr", "và", "abc", "australian", "broadcasting", "corporation]]", "phạm", "vi", "của", "khái", "niệm", "world", "music", "đã", "tăng", "lên", "theo", "mặc", "định", "những", "dự", "án", "không-khu", "vực-cụ", "thể", "hoặc", "đa-văn", "-hóa", "thường", "được", "liệt", "kê", "vào", "thể", "loại", "chung", "của", "world", "music", "==", "những", "chỉ", "trích", "==", "tiêu", "chuẩn", "địa", "lý", "chung", "được", "chấp", "nhận", "cho", "những", "gì", "gọi", "là", "world", "music", "đang", "phải", "hứng", "chịu", "những", "lời", "chỉ", "trích", "vì", "tính", "phổ", "quát", "không", "đối", "xứng", "của", "nó", "mà", "gần", "như", "tất", "cả", "các", "khu", "vực", "được", "phân", "loại", "theo", "thuật", "ngữ", "này", "đã", "được", "xác", "định", "liên", "quan", "đến", "văn", "hóa", "âm", "nhạc", "phương", "tây", "chủ", "yếu", "là", "do", "thực", "tế", "rằng", "cáccông", "ty", "chiếm", "lĩnh", "việc", "phân", "phối", "và", "xúc", "tiến" ]
kirchheim bas-rhin kirchheim là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file
[ "kirchheim", "bas-rhin", "kirchheim", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "bas-rhin", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "bas-rhin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file" ]
mô men lực mô men moment lực là một đại lượng trong vật lý thể hiện tác động gây ra sự quay quanh một điểm hoặc một trục của một vật thể nó là khái niệm mở rộng cho chuyển động quay từ khái niệm lực trong chuyển động thẳng biểu thức mô men lực trong đó bullet m mô men lực n m bullet f lực tác dụng n bullet d vector khoảng cách từ tâm quay đến giá của lực f gọi là cánh tay đòn của lực f == khái niệm cánh tay đòn == là một đặc điểm về khoảng cách là chìa khóa hoạt động của đòn bẩy ròng rọc bánh răng và đa số các bộ máy cơ bản có khả năng tạo ra các mô hình cơ học nâng cao mô men moment lực được đưa ra từ khi archimedes khám phá ra nguyên lý hoạt động của đòn bẩy trong một đòn bẩy archimedes thấy rằng độ lớn của khả năng tác động lực tỷ lệ thuận với độ lớn của lực và đồng thời tỷ lệ thuận với khoảng cách từ điểm tác dụng lực tới tâm quay cánh tay đòn trong chuyển động quay của vật thể rắn nếu không có mô men lực tác động lên vật mô men moment động lượng của vật thể sẽ không thay đổi theo thời gian khi có mô men moment lực m mô men moment động lượng l thay đổi theo phương trình tương tự như định luật 2 newton formula_2 nếu mô men moment quán tính của vật thể không
[ "mô", "men", "lực", "mô", "men", "moment", "lực", "là", "một", "đại", "lượng", "trong", "vật", "lý", "thể", "hiện", "tác", "động", "gây", "ra", "sự", "quay", "quanh", "một", "điểm", "hoặc", "một", "trục", "của", "một", "vật", "thể", "nó", "là", "khái", "niệm", "mở", "rộng", "cho", "chuyển", "động", "quay", "từ", "khái", "niệm", "lực", "trong", "chuyển", "động", "thẳng", "biểu", "thức", "mô", "men", "lực", "trong", "đó", "bullet", "m", "mô", "men", "lực", "n", "m", "bullet", "f", "lực", "tác", "dụng", "n", "bullet", "d", "vector", "khoảng", "cách", "từ", "tâm", "quay", "đến", "giá", "của", "lực", "f", "gọi", "là", "cánh", "tay", "đòn", "của", "lực", "f", "==", "khái", "niệm", "cánh", "tay", "đòn", "==", "là", "một", "đặc", "điểm", "về", "khoảng", "cách", "là", "chìa", "khóa", "hoạt", "động", "của", "đòn", "bẩy", "ròng", "rọc", "bánh", "răng", "và", "đa", "số", "các", "bộ", "máy", "cơ", "bản", "có", "khả", "năng", "tạo", "ra", "các", "mô", "hình", "cơ", "học", "nâng", "cao", "mô", "men", "moment", "lực", "được", "đưa", "ra", "từ", "khi", "archimedes", "khám", "phá", "ra", "nguyên", "lý", "hoạt", "động", "của", "đòn", "bẩy", "trong", "một", "đòn", "bẩy", "archimedes", "thấy", "rằng", "độ", "lớn", "của", "khả", "năng", "tác", "động", "lực", "tỷ", "lệ", "thuận", "với", "độ", "lớn", "của", "lực", "và", "đồng", "thời", "tỷ", "lệ", "thuận", "với", "khoảng", "cách", "từ", "điểm", "tác", "dụng", "lực", "tới", "tâm", "quay", "cánh", "tay", "đòn", "trong", "chuyển", "động", "quay", "của", "vật", "thể", "rắn", "nếu", "không", "có", "mô", "men", "lực", "tác", "động", "lên", "vật", "mô", "men", "moment", "động", "lượng", "của", "vật", "thể", "sẽ", "không", "thay", "đổi", "theo", "thời", "gian", "khi", "có", "mô", "men", "moment", "lực", "m", "mô", "men", "moment", "động", "lượng", "l", "thay", "đổi", "theo", "phương", "trình", "tương", "tự", "như", "định", "luật", "2", "newton", "formula_2", "nếu", "mô", "men", "moment", "quán", "tính", "của", "vật", "thể", "không" ]
trichosteleum smithii là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1936
[ "trichosteleum", "smithii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "e", "b", "bartram", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936" ]
11 === bullet 3 tháng 11 alec ogilvie được cấp bằng sáng chế cho chiếc đồng hồ đo vận tốc máy bay bullet 4 tháng 11 john moore-brabazon đã thực hiện một chuyến bay chở hàng hóa tươi sống đầu tiên khi ông mang một con lợn nhỏ trong một cái giỏ được buộc vào máy bay bullet 16 tháng 11 thành lập công ty vận tải hàng không đầu tiên trên thế giới delag công ty hàng không đức === tháng 12 === bullet 5 tháng 12 george taylor trở thành người đầu tiên bay trên một chiếc máy bay ở australia trên một chiếc tàu lượn do anh ta thiết kế cùng ngày florence taylor trở thành người phụ nữ đầu tiên ở australia bay trên một chiếc máy bay trên một chiếc tàu lượn do chống cô thiết kế == bắt đầu phục vụ == === tháng 3 === bullet khí cầu zeppelin lz 3 biên chế trong quân đội đức với tên gọi z 1 === tháng 8 === bullet 1 tháng 8 wright 1908 flyer biên chế trong quân đội hoa kỳ với tên gọi aeroplane no 1
[ "11", "===", "bullet", "3", "tháng", "11", "alec", "ogilvie", "được", "cấp", "bằng", "sáng", "chế", "cho", "chiếc", "đồng", "hồ", "đo", "vận", "tốc", "máy", "bay", "bullet", "4", "tháng", "11", "john", "moore-brabazon", "đã", "thực", "hiện", "một", "chuyến", "bay", "chở", "hàng", "hóa", "tươi", "sống", "đầu", "tiên", "khi", "ông", "mang", "một", "con", "lợn", "nhỏ", "trong", "một", "cái", "giỏ", "được", "buộc", "vào", "máy", "bay", "bullet", "16", "tháng", "11", "thành", "lập", "công", "ty", "vận", "tải", "hàng", "không", "đầu", "tiên", "trên", "thế", "giới", "delag", "công", "ty", "hàng", "không", "đức", "===", "tháng", "12", "===", "bullet", "5", "tháng", "12", "george", "taylor", "trở", "thành", "người", "đầu", "tiên", "bay", "trên", "một", "chiếc", "máy", "bay", "ở", "australia", "trên", "một", "chiếc", "tàu", "lượn", "do", "anh", "ta", "thiết", "kế", "cùng", "ngày", "florence", "taylor", "trở", "thành", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "ở", "australia", "bay", "trên", "một", "chiếc", "máy", "bay", "trên", "một", "chiếc", "tàu", "lượn", "do", "chống", "cô", "thiết", "kế", "==", "bắt", "đầu", "phục", "vụ", "==", "===", "tháng", "3", "===", "bullet", "khí", "cầu", "zeppelin", "lz", "3", "biên", "chế", "trong", "quân", "đội", "đức", "với", "tên", "gọi", "z", "1", "===", "tháng", "8", "===", "bullet", "1", "tháng", "8", "wright", "1908", "flyer", "biên", "chế", "trong", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "với", "tên", "gọi", "aeroplane", "no", "1" ]
poecilocryptus nigromaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "poecilocryptus", "nigromaculatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
belvosia basalis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "belvosia", "basalis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
hiệp phụ sẽ được quyết định bullet a đội ghi số lượng lớn hơn các bàn thắng bullet b nếu cả hai đội đều ghi bàn sau đó nhóm nghiên cứu với bàn thắng nếu không có bàn thắng được ghi trong hiệp phụ loạt đá luân lưu 11m sẽ được áp dụng như được mô tả trong luật của các trận đấu bờ biển ngà thắng với tổng tỉ số 4–2 và giành quyền tham dự world cup 2014 nigeria thắng với tổng tỉ số 4–1 và giành quyền tham dự world cup 2014 cameroon thắng với tổng tỉ số 4–1 và giành quyền tham dự world cup 2014 ghana thắng với tổng tỉ số 7–3 on và giành quyền tham dự world cup 2014 tổng tỉ số là 3-3 algeria thắng bằng luật bàn thắng sân khách và giành quyền tham dự world cup 2014 == danh sách cầu thủ ghi bàn == bullet 2 bàn bullet salomon kalou bullet jean makoun bullet asamoah gyan bullet emmanuel emenike bullet 1 bàn bullet madjid bougherra bullet sofiane feghouli bullet carl medjani bullet aristide bancé bullet djakaridja koné bullet jonathan pitroipa bullet pierre webó bullet benjamin moukandjo bullet didier drogba bullet mohamed aboutrika bullet mohamed nagy gedo bullet amr zaki bullet behailu assefa bullet kevin-prince boateng bullet abdul majeed waris bullet sulley muntari bullet christian atsu bullet victor moses bullet victor obinna bullet papiss cissé bullet moussa sow bullet ahmed akaïchi bullet phản lưới nhà bullet wael gomaa trong trận gặp bullet ludovic sané trong trận gặp == liên kết ngoài == bullet results and schedule fifa com version bullet results and schedule cafonline com version
[ "hiệp", "phụ", "sẽ", "được", "quyết", "định", "bullet", "a", "đội", "ghi", "số", "lượng", "lớn", "hơn", "các", "bàn", "thắng", "bullet", "b", "nếu", "cả", "hai", "đội", "đều", "ghi", "bàn", "sau", "đó", "nhóm", "nghiên", "cứu", "với", "bàn", "thắng", "nếu", "không", "có", "bàn", "thắng", "được", "ghi", "trong", "hiệp", "phụ", "loạt", "đá", "luân", "lưu", "11m", "sẽ", "được", "áp", "dụng", "như", "được", "mô", "tả", "trong", "luật", "của", "các", "trận", "đấu", "bờ", "biển", "ngà", "thắng", "với", "tổng", "tỉ", "số", "4–2", "và", "giành", "quyền", "tham", "dự", "world", "cup", "2014", "nigeria", "thắng", "với", "tổng", "tỉ", "số", "4–1", "và", "giành", "quyền", "tham", "dự", "world", "cup", "2014", "cameroon", "thắng", "với", "tổng", "tỉ", "số", "4–1", "và", "giành", "quyền", "tham", "dự", "world", "cup", "2014", "ghana", "thắng", "với", "tổng", "tỉ", "số", "7–3", "on", "và", "giành", "quyền", "tham", "dự", "world", "cup", "2014", "tổng", "tỉ", "số", "là", "3-3", "algeria", "thắng", "bằng", "luật", "bàn", "thắng", "sân", "khách", "và", "giành", "quyền", "tham", "dự", "world", "cup", "2014", "==", "danh", "sách", "cầu", "thủ", "ghi", "bàn", "==", "bullet", "2", "bàn", "bullet", "salomon", "kalou", "bullet", "jean", "makoun", "bullet", "asamoah", "gyan", "bullet", "emmanuel", "emenike", "bullet", "1", "bàn", "bullet", "madjid", "bougherra", "bullet", "sofiane", "feghouli", "bullet", "carl", "medjani", "bullet", "aristide", "bancé", "bullet", "djakaridja", "koné", "bullet", "jonathan", "pitroipa", "bullet", "pierre", "webó", "bullet", "benjamin", "moukandjo", "bullet", "didier", "drogba", "bullet", "mohamed", "aboutrika", "bullet", "mohamed", "nagy", "gedo", "bullet", "amr", "zaki", "bullet", "behailu", "assefa", "bullet", "kevin-prince", "boateng", "bullet", "abdul", "majeed", "waris", "bullet", "sulley", "muntari", "bullet", "christian", "atsu", "bullet", "victor", "moses", "bullet", "victor", "obinna", "bullet", "papiss", "cissé", "bullet", "moussa", "sow", "bullet", "ahmed", "akaïchi", "bullet", "phản", "lưới", "nhà", "bullet", "wael", "gomaa", "trong", "trận", "gặp", "bullet", "ludovic", "sané", "trong", "trận", "gặp", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "results", "and", "schedule", "fifa", "com", "version", "bullet", "results", "and", "schedule", "cafonline", "com", "version" ]
hoài nam nhạc sĩ hoài nam sinh 1942 là một nhạc sĩ nhạc vàng trước năm 1975 ông là tác giả một số ca khúc như ba tháng quân trường chín tháng quân trường tình bạn quang trung == tiểu sử == ông tên thật là trần hoài nam sinh năm 1942 tại sóc trăng ông là một nhạc sĩ tạo được danh tiếng trong làng nhạc vàng phổ thông đại chúng trước năm 1975 nhưng số phận hẩm hiu của hoài nam từ sau 1975 đã làm cho tên tuổi của ông không được nhiều người biết tới đặc biệt là sau này ở hải ngoại có một ca sĩ lấy nghệ danh là hoài nam hát 1 số bài nhạc của nhạc sĩ hoài nam trước năm 1975 nên làm cho công chúng nhầm lẫn nhạc sĩ hoài nam còn là người phụ trách chương trình văn nghệ bốn phương trên đài phát thanh quân đội từ 9 giờ 30 đến 10 giờ mỗi sáng thứ sáu hàng tuần ngoài ra ông cũng mở lớp ca nhạc mang tên hoài nam ở số 95 1 đường trương minh ký năm 1965 ông tham gia sinh hoạt văn nghệ trong cục tâm lý chiến việt nam cộng hòa cùng một số nhạc sĩ như trần thiện thanh anh việt thu nguyễn văn đông dzũng chinh… chuyên sáng tác các ca khúc về người lính ngoài đề tài về người lính ông còn viết về tình yêu đôi lứa sau sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 ông sinh hoạt văn nghệ với một
[ "hoài", "nam", "nhạc", "sĩ", "hoài", "nam", "sinh", "1942", "là", "một", "nhạc", "sĩ", "nhạc", "vàng", "trước", "năm", "1975", "ông", "là", "tác", "giả", "một", "số", "ca", "khúc", "như", "ba", "tháng", "quân", "trường", "chín", "tháng", "quân", "trường", "tình", "bạn", "quang", "trung", "==", "tiểu", "sử", "==", "ông", "tên", "thật", "là", "trần", "hoài", "nam", "sinh", "năm", "1942", "tại", "sóc", "trăng", "ông", "là", "một", "nhạc", "sĩ", "tạo", "được", "danh", "tiếng", "trong", "làng", "nhạc", "vàng", "phổ", "thông", "đại", "chúng", "trước", "năm", "1975", "nhưng", "số", "phận", "hẩm", "hiu", "của", "hoài", "nam", "từ", "sau", "1975", "đã", "làm", "cho", "tên", "tuổi", "của", "ông", "không", "được", "nhiều", "người", "biết", "tới", "đặc", "biệt", "là", "sau", "này", "ở", "hải", "ngoại", "có", "một", "ca", "sĩ", "lấy", "nghệ", "danh", "là", "hoài", "nam", "hát", "1", "số", "bài", "nhạc", "của", "nhạc", "sĩ", "hoài", "nam", "trước", "năm", "1975", "nên", "làm", "cho", "công", "chúng", "nhầm", "lẫn", "nhạc", "sĩ", "hoài", "nam", "còn", "là", "người", "phụ", "trách", "chương", "trình", "văn", "nghệ", "bốn", "phương", "trên", "đài", "phát", "thanh", "quân", "đội", "từ", "9", "giờ", "30", "đến", "10", "giờ", "mỗi", "sáng", "thứ", "sáu", "hàng", "tuần", "ngoài", "ra", "ông", "cũng", "mở", "lớp", "ca", "nhạc", "mang", "tên", "hoài", "nam", "ở", "số", "95", "1", "đường", "trương", "minh", "ký", "năm", "1965", "ông", "tham", "gia", "sinh", "hoạt", "văn", "nghệ", "trong", "cục", "tâm", "lý", "chiến", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "cùng", "một", "số", "nhạc", "sĩ", "như", "trần", "thiện", "thanh", "anh", "việt", "thu", "nguyễn", "văn", "đông", "dzũng", "chinh…", "chuyên", "sáng", "tác", "các", "ca", "khúc", "về", "người", "lính", "ngoài", "đề", "tài", "về", "người", "lính", "ông", "còn", "viết", "về", "tình", "yêu", "đôi", "lứa", "sau", "sự", "kiện", "30", "tháng", "4", "năm", "1975", "ông", "sinh", "hoạt", "văn", "nghệ", "với", "một" ]
rồi có ai thay thế ngôi vị hay không thì không thấy thư tịch nào nhắc đến nữa chỉ biết rằng trong lịch sử tỉnh sơn đông từng xuất hiện một quốc gia như vậy từ hơn 4000 năm về trước == xem thêm == bullet hoàng đế bullet thiếu hạo bullet nữ tiết == tham khảo == bullet lễ ký nguyệt lệnh bullet kinh thượng thư bullet tư trị thông giám phần ngoại kỷ bullet trúc thư kỷ niên bullet vương triều và hoàng đế trung quốc phần hoàng đế vương triều đoạn viết về vua thiếu hạo
[ "rồi", "có", "ai", "thay", "thế", "ngôi", "vị", "hay", "không", "thì", "không", "thấy", "thư", "tịch", "nào", "nhắc", "đến", "nữa", "chỉ", "biết", "rằng", "trong", "lịch", "sử", "tỉnh", "sơn", "đông", "từng", "xuất", "hiện", "một", "quốc", "gia", "như", "vậy", "từ", "hơn", "4000", "năm", "về", "trước", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "hoàng", "đế", "bullet", "thiếu", "hạo", "bullet", "nữ", "tiết", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lễ", "ký", "nguyệt", "lệnh", "bullet", "kinh", "thượng", "thư", "bullet", "tư", "trị", "thông", "giám", "phần", "ngoại", "kỷ", "bullet", "trúc", "thư", "kỷ", "niên", "bullet", "vương", "triều", "và", "hoàng", "đế", "trung", "quốc", "phần", "hoàng", "đế", "vương", "triều", "đoạn", "viết", "về", "vua", "thiếu", "hạo" ]
leucocroton microphyllus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a rich pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "leucocroton", "microphyllus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "a", "rich", "pax", "k", "hoffm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
autoba longiplaga là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "autoba", "longiplaga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
triệu ngọc nhi nghiêm khoan vai dịch kế phong vương đức thuận vai dịch vân hồ tịnh vai lăng tuyết nhạn tae vai trương thúy sơn bullet một biến tấu nữa trong đó trương quân bảo cùng thời với chu nguyên chương trong bộ phim võ đang năm 2003 có sự tham gia của diễn viên lý nhược đồng tiêu ân tuấn nghiêm khoan võ đang ii năm 2005 bullet tân ỷ thiên đồ long ký năm 2009 do vu thừa huệ thủ vai trương tam phong đây là phiên bản thành công nhất của vai trương tam phong khi về già đến nỗi khi vu thừa huệ mất báo giới đã đưa tin rằng trương tam phong của màn ảnh đã qua đời chứ không nói tên thật của ông bullet tân ỷ thiên đồ long ký năm 2019 do tăng thuấn hy vai chính lư triển tường thiếu niên hàn hạo lâm nhỏ thủ vai là một bộ phim được tencent sản xuất năm 2019 bộ phim truyền hình được đầu tư công phu với 140 ngày quay phim và gần 2 năm chỉnh sửa kỹ xảo == xem thêm == bullet trần đoàn bullet lã động tân == liên kết ngoài == tiếng anh bullet master chang san-feng by michael p garofalo
[ "triệu", "ngọc", "nhi", "nghiêm", "khoan", "vai", "dịch", "kế", "phong", "vương", "đức", "thuận", "vai", "dịch", "vân", "hồ", "tịnh", "vai", "lăng", "tuyết", "nhạn", "tae", "vai", "trương", "thúy", "sơn", "bullet", "một", "biến", "tấu", "nữa", "trong", "đó", "trương", "quân", "bảo", "cùng", "thời", "với", "chu", "nguyên", "chương", "trong", "bộ", "phim", "võ", "đang", "năm", "2003", "có", "sự", "tham", "gia", "của", "diễn", "viên", "lý", "nhược", "đồng", "tiêu", "ân", "tuấn", "nghiêm", "khoan", "võ", "đang", "ii", "năm", "2005", "bullet", "tân", "ỷ", "thiên", "đồ", "long", "ký", "năm", "2009", "do", "vu", "thừa", "huệ", "thủ", "vai", "trương", "tam", "phong", "đây", "là", "phiên", "bản", "thành", "công", "nhất", "của", "vai", "trương", "tam", "phong", "khi", "về", "già", "đến", "nỗi", "khi", "vu", "thừa", "huệ", "mất", "báo", "giới", "đã", "đưa", "tin", "rằng", "trương", "tam", "phong", "của", "màn", "ảnh", "đã", "qua", "đời", "chứ", "không", "nói", "tên", "thật", "của", "ông", "bullet", "tân", "ỷ", "thiên", "đồ", "long", "ký", "năm", "2019", "do", "tăng", "thuấn", "hy", "vai", "chính", "lư", "triển", "tường", "thiếu", "niên", "hàn", "hạo", "lâm", "nhỏ", "thủ", "vai", "là", "một", "bộ", "phim", "được", "tencent", "sản", "xuất", "năm", "2019", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "được", "đầu", "tư", "công", "phu", "với", "140", "ngày", "quay", "phim", "và", "gần", "2", "năm", "chỉnh", "sửa", "kỹ", "xảo", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trần", "đoàn", "bullet", "lã", "động", "tân", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "tiếng", "anh", "bullet", "master", "chang", "san-feng", "by", "michael", "p", "garofalo" ]
valeriana tiliifolia là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được troitzk miêu tả khoa học đầu tiên
[ "valeriana", "tiliifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "kim", "ngân", "loài", "này", "được", "troitzk", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
detroit ipa tiếng pháp d étroit phát âm [detʁwa] là thành phố lớn nhất của tiểu bang michigan hoa kỳ là thủ phủ của quận wayne thành phố được thành lập năm 1701 bởi các nhà buôn lông thú người pháp đây là thành phố cảng lớn tọa lạc tại phía bắc windsor ontario canada bên sông detroit ở phía trung tây của vùng ngũ đại hồ dân số vùng đô thị detroit 5 456 428 người diện tích thành phố 370 2 km² 142 9 dặm vuông trong đó diện tích đất là 359 4 km² diệc tích mặt nước 10 8 km² detroit được biết đến như là trung tâm ô-tô truyền thống của thế giới và là một nguồn di sản quan trọng của nhạc pop nickname của thành phố là motor city and motown detroit cũng được biết đến như là paris của miền tây tên này xuất phát từ sông detroit trong tiếng pháp là rivière du détroit có nghĩa là dòng sông eo biển cái tên ám chỉ sự chấp nối của con sông tạo ra giữa hồ st clair và hồ erie năm 2005 thành phố detroit xếp thứ 11 trong các thành phố ở hoa kỳ về quy mô dân số với 886 675 dân con số này thấp hơn thời kỳ dân số đạt cực điểm năm 1950 detroit đứng đầu hoa kỳ về sự sụt giảm dân số đô thị trong vòng 50 năm qua detroit trung tâm của là một trong 10 vùng đô thị lớn nhất hoa kỳ tỷ lệ tội
[ "detroit", "ipa", "tiếng", "pháp", "d", "étroit", "phát", "âm", "[detʁwa]", "là", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "của", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "là", "thủ", "phủ", "của", "quận", "wayne", "thành", "phố", "được", "thành", "lập", "năm", "1701", "bởi", "các", "nhà", "buôn", "lông", "thú", "người", "pháp", "đây", "là", "thành", "phố", "cảng", "lớn", "tọa", "lạc", "tại", "phía", "bắc", "windsor", "ontario", "canada", "bên", "sông", "detroit", "ở", "phía", "trung", "tây", "của", "vùng", "ngũ", "đại", "hồ", "dân", "số", "vùng", "đô", "thị", "detroit", "5", "456", "428", "người", "diện", "tích", "thành", "phố", "370", "2", "km²", "142", "9", "dặm", "vuông", "trong", "đó", "diện", "tích", "đất", "là", "359", "4", "km²", "diệc", "tích", "mặt", "nước", "10", "8", "km²", "detroit", "được", "biết", "đến", "như", "là", "trung", "tâm", "ô-tô", "truyền", "thống", "của", "thế", "giới", "và", "là", "một", "nguồn", "di", "sản", "quan", "trọng", "của", "nhạc", "pop", "nickname", "của", "thành", "phố", "là", "motor", "city", "and", "motown", "detroit", "cũng", "được", "biết", "đến", "như", "là", "paris", "của", "miền", "tây", "tên", "này", "xuất", "phát", "từ", "sông", "detroit", "trong", "tiếng", "pháp", "là", "rivière", "du", "détroit", "có", "nghĩa", "là", "dòng", "sông", "eo", "biển", "cái", "tên", "ám", "chỉ", "sự", "chấp", "nối", "của", "con", "sông", "tạo", "ra", "giữa", "hồ", "st", "clair", "và", "hồ", "erie", "năm", "2005", "thành", "phố", "detroit", "xếp", "thứ", "11", "trong", "các", "thành", "phố", "ở", "hoa", "kỳ", "về", "quy", "mô", "dân", "số", "với", "886", "675", "dân", "con", "số", "này", "thấp", "hơn", "thời", "kỳ", "dân", "số", "đạt", "cực", "điểm", "năm", "1950", "detroit", "đứng", "đầu", "hoa", "kỳ", "về", "sự", "sụt", "giảm", "dân", "số", "đô", "thị", "trong", "vòng", "50", "năm", "qua", "detroit", "trung", "tâm", "của", "là", "một", "trong", "10", "vùng", "đô", "thị", "lớn", "nhất", "hoa", "kỳ", "tỷ", "lệ", "tội" ]
cổ phiếu hiện hành ngược lại mỗi khi một số lượng cổ phiếu nhất định được quỹ mua lại thì một lượng tài sản tương ứng cũng được bán ra theo cách thức này không bao giờ có dư cung hay cầu đối với cổ phiếu quỹ đầu tư mở và chúng luôn phải ánh đúng giá trị của các tài sản gốc giá cổ phiếu quỹ hay giá trị tài sản thuần nav được tính toán bằng cách chia tổng tài sản của quỹ sau khi đã trừ đi các khoản nợ cho số cổ phiếu đang lưu hành nav tổng tài sản tổng nợ tổng số chứng chỉ đang lưu hành công việc tính toán này thường được thực hiện vào cuối mỗi ngày giao dịch đó là lý do khiến các nhà đầu tư chỉ mua được cổ phiếu của các quỹ mở vào cuối ngày giao dịch khi các nhà đầu tư mua hoặc bán cổ phiếu của quỹ anh ta có thể phải chịu một mức phí nhất định trong trường hợp này quỹ này là một quỹ có tải nếu quỹ không thu phí đó thì đây là một quỹ không tải tuy nhiên những người môi giới thường vẫn thu một mức hoa hồng nhất định đối với việc mua cổ phiếu quỹ cho dù đó là quỹ không tải ngoài ra còn có các loại phí khác như phí duy trì và phí rút vốn để hạn chế việc các cổ đông liên tục nhảy ra nhảy vào ngược lại
[ "cổ", "phiếu", "hiện", "hành", "ngược", "lại", "mỗi", "khi", "một", "số", "lượng", "cổ", "phiếu", "nhất", "định", "được", "quỹ", "mua", "lại", "thì", "một", "lượng", "tài", "sản", "tương", "ứng", "cũng", "được", "bán", "ra", "theo", "cách", "thức", "này", "không", "bao", "giờ", "có", "dư", "cung", "hay", "cầu", "đối", "với", "cổ", "phiếu", "quỹ", "đầu", "tư", "mở", "và", "chúng", "luôn", "phải", "ánh", "đúng", "giá", "trị", "của", "các", "tài", "sản", "gốc", "giá", "cổ", "phiếu", "quỹ", "hay", "giá", "trị", "tài", "sản", "thuần", "nav", "được", "tính", "toán", "bằng", "cách", "chia", "tổng", "tài", "sản", "của", "quỹ", "sau", "khi", "đã", "trừ", "đi", "các", "khoản", "nợ", "cho", "số", "cổ", "phiếu", "đang", "lưu", "hành", "nav", "tổng", "tài", "sản", "tổng", "nợ", "tổng", "số", "chứng", "chỉ", "đang", "lưu", "hành", "công", "việc", "tính", "toán", "này", "thường", "được", "thực", "hiện", "vào", "cuối", "mỗi", "ngày", "giao", "dịch", "đó", "là", "lý", "do", "khiến", "các", "nhà", "đầu", "tư", "chỉ", "mua", "được", "cổ", "phiếu", "của", "các", "quỹ", "mở", "vào", "cuối", "ngày", "giao", "dịch", "khi", "các", "nhà", "đầu", "tư", "mua", "hoặc", "bán", "cổ", "phiếu", "của", "quỹ", "anh", "ta", "có", "thể", "phải", "chịu", "một", "mức", "phí", "nhất", "định", "trong", "trường", "hợp", "này", "quỹ", "này", "là", "một", "quỹ", "có", "tải", "nếu", "quỹ", "không", "thu", "phí", "đó", "thì", "đây", "là", "một", "quỹ", "không", "tải", "tuy", "nhiên", "những", "người", "môi", "giới", "thường", "vẫn", "thu", "một", "mức", "hoa", "hồng", "nhất", "định", "đối", "với", "việc", "mua", "cổ", "phiếu", "quỹ", "cho", "dù", "đó", "là", "quỹ", "không", "tải", "ngoài", "ra", "còn", "có", "các", "loại", "phí", "khác", "như", "phí", "duy", "trì", "và", "phí", "rút", "vốn", "để", "hạn", "chế", "việc", "các", "cổ", "đông", "liên", "tục", "nhảy", "ra", "nhảy", "vào", "ngược", "lại" ]
marseulia là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1866 bởi joannis == các loài == chi này gồm các loài bullet marseulia dilativentris
[ "marseulia", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1866", "bởi", "joannis", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "bullet", "marseulia", "dilativentris" ]
analophus vicksoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "analophus", "vicksoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
tôi tôi đã đẩy nhiếp ảnh gia tôi đã không tấn công anh ta bằng vũ khí chết người de souza tìm kiếm cố vấn pháp lý và thuê luật sư nổi tiếng lynette maharaj de souza đã thắng kiện và đưa tiền thưởng cho tổ chức từ thiện == công việc == đầu năm 2015 jowelle de souza đã trở thành một phần nổi bật của phong trào thiết lập sự hiện diện độc lập mạnh mẽ hơn trong hệ thống chính trị của trinidad và tobago đầu năm 2015 cô đã phát động chiến dịch đại diện cho san fernando west với tư cách là một thành viên độc lập của quốc hội khi được trinidad express hỏi về một số vấn đề lớn trong nền tảng của cô ấy cô ấy đã trả lời tôi tin vào những cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người người khuyết tật người già mẹ đơn thân người nghèo khổ de souza đã trả lời tôi muốn đại diện một cách hiệu quả cho mọi người mà không có bất kỳ sự thiên vị hay kịch bản nào mà những người khác có thể không ở trên cùng một trang đang kéo dây hoặc kiểm soát các hành động phải bỏ phiếu cho những người có thể đảm bảo an toàn cho đất nước trong chiến dịch tranh cử của mình cô cũng đã công khai bày tỏ lo ngại về việc tiếp cận thị trường lao động ở khu vực greater san fernando và khôi phục lại
[ "tôi", "tôi", "đã", "đẩy", "nhiếp", "ảnh", "gia", "tôi", "đã", "không", "tấn", "công", "anh", "ta", "bằng", "vũ", "khí", "chết", "người", "de", "souza", "tìm", "kiếm", "cố", "vấn", "pháp", "lý", "và", "thuê", "luật", "sư", "nổi", "tiếng", "lynette", "maharaj", "de", "souza", "đã", "thắng", "kiện", "và", "đưa", "tiền", "thưởng", "cho", "tổ", "chức", "từ", "thiện", "==", "công", "việc", "==", "đầu", "năm", "2015", "jowelle", "de", "souza", "đã", "trở", "thành", "một", "phần", "nổi", "bật", "của", "phong", "trào", "thiết", "lập", "sự", "hiện", "diện", "độc", "lập", "mạnh", "mẽ", "hơn", "trong", "hệ", "thống", "chính", "trị", "của", "trinidad", "và", "tobago", "đầu", "năm", "2015", "cô", "đã", "phát", "động", "chiến", "dịch", "đại", "diện", "cho", "san", "fernando", "west", "với", "tư", "cách", "là", "một", "thành", "viên", "độc", "lập", "của", "quốc", "hội", "khi", "được", "trinidad", "express", "hỏi", "về", "một", "số", "vấn", "đề", "lớn", "trong", "nền", "tảng", "của", "cô", "ấy", "cô", "ấy", "đã", "trả", "lời", "tôi", "tin", "vào", "những", "cơ", "hội", "bình", "đẳng", "cho", "tất", "cả", "mọi", "người", "người", "khuyết", "tật", "người", "già", "mẹ", "đơn", "thân", "người", "nghèo", "khổ", "de", "souza", "đã", "trả", "lời", "tôi", "muốn", "đại", "diện", "một", "cách", "hiệu", "quả", "cho", "mọi", "người", "mà", "không", "có", "bất", "kỳ", "sự", "thiên", "vị", "hay", "kịch", "bản", "nào", "mà", "những", "người", "khác", "có", "thể", "không", "ở", "trên", "cùng", "một", "trang", "đang", "kéo", "dây", "hoặc", "kiểm", "soát", "các", "hành", "động", "phải", "bỏ", "phiếu", "cho", "những", "người", "có", "thể", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "cho", "đất", "nước", "trong", "chiến", "dịch", "tranh", "cử", "của", "mình", "cô", "cũng", "đã", "công", "khai", "bày", "tỏ", "lo", "ngại", "về", "việc", "tiếp", "cận", "thị", "trường", "lao", "động", "ở", "khu", "vực", "greater", "san", "fernando", "và", "khôi", "phục", "lại" ]
bernex haute-savoie bernex là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng rhône-alpes đông nam pháp its highest point is the dent d oche 2221 meters == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee
[ "bernex", "haute-savoie", "bernex", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "haute-savoie", "thuộc", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "pháp", "its", "highest", "point", "is", "the", "dent", "d", "oche", "2221", "meters", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-savoie", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
xã harrison quận elkhart indiana xã harrison là một xã thuộc quận elkhart tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 435 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "harrison", "quận", "elkhart", "indiana", "xã", "harrison", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "elkhart", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "435", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
nghiên cứu cụ thể hoá đường lối đối ngoại của đảng là một đầu mối hoặc phối hợp cùng các cơ quan thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu đánh giá dự báo về lĩnh vực đối ngoại trình ban chấp hành trung ương bộ chính trị ban bí thư 2 thẩm định thẩm định hoặc tham gia thẩm định các đề án trình bộ chính trị ban bí thư về đối ngoại 3 tổ chức thực hiện quan hệ đối ngoại của đảng tổ chức các hoạt động đối ngoại của bộ chính trị đồng chí tổng bí thư đồng chí thường trực ban bí thư và các đồng chí ủy viên bộ chính trị bí thư trung ương đảng trên danh nghĩa là hoạt động đối ngoại của trung ương đảng tổ chức triển khai các mối quan hệ của đảng ta với các chính đảng tổ chức trên thế giới và hoạt động của đảng ta tại các diễn đàn đa phương chính đảng 4 hướng dẫn kiểm tra giám sát hướng dẫn kiểm tra giám sát việc thực hiện đường lối chủ trương chính sách quy chế quy định về công tác đối ngoại của đảng đối với các tỉnh ủy thành ủy các ban đảng ban cán sự đảng đảng đoàn đảng ủy trực thuộc trung ương chủ trì việc chỉ đạo hướng dẫn theo dõi kiểm tra giám sát các hoạt động đối ngoại nhân dân phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai các hoạt động đối ngoại nhân dân
[ "nghiên", "cứu", "cụ", "thể", "hoá", "đường", "lối", "đối", "ngoại", "của", "đảng", "là", "một", "đầu", "mối", "hoặc", "phối", "hợp", "cùng", "các", "cơ", "quan", "thực", "hiện", "nhiệm", "vụ", "nghiên", "cứu", "đánh", "giá", "dự", "báo", "về", "lĩnh", "vực", "đối", "ngoại", "trình", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "bộ", "chính", "trị", "ban", "bí", "thư", "2", "thẩm", "định", "thẩm", "định", "hoặc", "tham", "gia", "thẩm", "định", "các", "đề", "án", "trình", "bộ", "chính", "trị", "ban", "bí", "thư", "về", "đối", "ngoại", "3", "tổ", "chức", "thực", "hiện", "quan", "hệ", "đối", "ngoại", "của", "đảng", "tổ", "chức", "các", "hoạt", "động", "đối", "ngoại", "của", "bộ", "chính", "trị", "đồng", "chí", "tổng", "bí", "thư", "đồng", "chí", "thường", "trực", "ban", "bí", "thư", "và", "các", "đồng", "chí", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "bí", "thư", "trung", "ương", "đảng", "trên", "danh", "nghĩa", "là", "hoạt", "động", "đối", "ngoại", "của", "trung", "ương", "đảng", "tổ", "chức", "triển", "khai", "các", "mối", "quan", "hệ", "của", "đảng", "ta", "với", "các", "chính", "đảng", "tổ", "chức", "trên", "thế", "giới", "và", "hoạt", "động", "của", "đảng", "ta", "tại", "các", "diễn", "đàn", "đa", "phương", "chính", "đảng", "4", "hướng", "dẫn", "kiểm", "tra", "giám", "sát", "hướng", "dẫn", "kiểm", "tra", "giám", "sát", "việc", "thực", "hiện", "đường", "lối", "chủ", "trương", "chính", "sách", "quy", "chế", "quy", "định", "về", "công", "tác", "đối", "ngoại", "của", "đảng", "đối", "với", "các", "tỉnh", "ủy", "thành", "ủy", "các", "ban", "đảng", "ban", "cán", "sự", "đảng", "đảng", "đoàn", "đảng", "ủy", "trực", "thuộc", "trung", "ương", "chủ", "trì", "việc", "chỉ", "đạo", "hướng", "dẫn", "theo", "dõi", "kiểm", "tra", "giám", "sát", "các", "hoạt", "động", "đối", "ngoại", "nhân", "dân", "phối", "hợp", "với", "các", "cơ", "quan", "liên", "quan", "tổ", "chức", "triển", "khai", "các", "hoạt", "động", "đối", "ngoại", "nhân", "dân" ]
russian aggression in the east london print and pub co bullet michael lee lanning the battle 100 the stories behind history s most influential battles sourcebooks inc 15-03-2005 isbn 1402202636 bullet anne plumptre deborah mcleod something new or adventures at campbell-house broadview press 1996 isbn 1551110792 bullet william cowper the works of william cowper with a life of the author by the editor r southey 1843 bullet angus konstam marlborough osprey publishing 20-12-2011 isbn 1780962320 bullet william freke williams william cooke stafford england s battles by sea and land history of the wars caused by the french revolution 1792-1812 printing and publishing company 1863 bullet scottish school-book assoc a school history of the british empire 1867 bullet seán lang european history for dummies john wiley sons 31-01-2011 isbn 1119993008 bullet john cannon a dictionary of british history oxford university press 03-09-2009 isbn 0199550379 bullet coxe william memoirs of the duke of marlborough vol i london 1847 bullet falkner james blenheim 1704 marlborough s greatest victory pen sword books ltd 2004 isbn 1-84415-050-x bullet henderson nicholas prince eugen of savoy weidenfield nicolson 1966 isbn 1-84212-597-4 bullet holmes richard 2008 marlborough england s fragile genius harpercollins isbn 978-0-00-722571-2 bullet lynn john a the wars of louis xiv 1667–1714 longman 1999 isbn 0-582-05629-2 bullet mckay derek prince eugene of savoy thames and hudson ltd 1977 isbn 0-500-87007-1 bullet spencer charles blenheim battle for europe phoenix 2005 isbn 0-304-36704-4 bullet tincey john turner graham blenheim 1704 the duke of marlborough s masterpiece osprey publishing ltd 2004 isbn 1-84176-771-9 bullet weighley russell the age of battles the quest for decisive warfare from breitenfeld to waterloo indiana university press 1991 isbn 0-7126-5856-4 bullet
[ "russian", "aggression", "in", "the", "east", "london", "print", "and", "pub", "co", "bullet", "michael", "lee", "lanning", "the", "battle", "100", "the", "stories", "behind", "history", "s", "most", "influential", "battles", "sourcebooks", "inc", "15-03-2005", "isbn", "1402202636", "bullet", "anne", "plumptre", "deborah", "mcleod", "something", "new", "or", "adventures", "at", "campbell-house", "broadview", "press", "1996", "isbn", "1551110792", "bullet", "william", "cowper", "the", "works", "of", "william", "cowper", "with", "a", "life", "of", "the", "author", "by", "the", "editor", "r", "southey", "1843", "bullet", "angus", "konstam", "marlborough", "osprey", "publishing", "20-12-2011", "isbn", "1780962320", "bullet", "william", "freke", "williams", "william", "cooke", "stafford", "england", "s", "battles", "by", "sea", "and", "land", "history", "of", "the", "wars", "caused", "by", "the", "french", "revolution", "1792-1812", "printing", "and", "publishing", "company", "1863", "bullet", "scottish", "school-book", "assoc", "a", "school", "history", "of", "the", "british", "empire", "1867", "bullet", "seán", "lang", "european", "history", "for", "dummies", "john", "wiley", "sons", "31-01-2011", "isbn", "1119993008", "bullet", "john", "cannon", "a", "dictionary", "of", "british", "history", "oxford", "university", "press", "03-09-2009", "isbn", "0199550379", "bullet", "coxe", "william", "memoirs", "of", "the", "duke", "of", "marlborough", "vol", "i", "london", "1847", "bullet", "falkner", "james", "blenheim", "1704", "marlborough", "s", "greatest", "victory", "pen", "sword", "books", "ltd", "2004", "isbn", "1-84415-050-x", "bullet", "henderson", "nicholas", "prince", "eugen", "of", "savoy", "weidenfield", "nicolson", "1966", "isbn", "1-84212-597-4", "bullet", "holmes", "richard", "2008", "marlborough", "england", "s", "fragile", "genius", "harpercollins", "isbn", "978-0-00-722571-2", "bullet", "lynn", "john", "a", "the", "wars", "of", "louis", "xiv", "1667–1714", "longman", "1999", "isbn", "0-582-05629-2", "bullet", "mckay", "derek", "prince", "eugene", "of", "savoy", "thames", "and", "hudson", "ltd", "1977", "isbn", "0-500-87007-1", "bullet", "spencer", "charles", "blenheim", "battle", "for", "europe", "phoenix", "2005", "isbn", "0-304-36704-4", "bullet", "tincey", "john", "turner", "graham", "blenheim", "1704", "the", "duke", "of", "marlborough", "s", "masterpiece", "osprey", "publishing", "ltd", "2004", "isbn", "1-84176-771-9", "bullet", "weighley", "russell", "the", "age", "of", "battles", "the", "quest", "for", "decisive", "warfare", "from", "breitenfeld", "to", "waterloo", "indiana", "university", "press", "1991", "isbn", "0-7126-5856-4", "bullet" ]
recilia trispinosus là loài côn trùng thuộc họ cicadellidae bộ cánh nửa loài này được dash viraktamath miên tả năm 1998 == xem thêm == bullet recilia
[ "recilia", "trispinosus", "là", "loài", "côn", "trùng", "thuộc", "họ", "cicadellidae", "bộ", "cánh", "nửa", "loài", "này", "được", "dash", "viraktamath", "miên", "tả", "năm", "1998", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "recilia" ]
brachymenium chilense là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được ochi mahu mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "brachymenium", "chilense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "ochi", "mahu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
phonius sanguinipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cleridae loài này được chevrolat miêu tả khoa học năm 1843
[ "phonius", "sanguinipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cleridae", "loài", "này", "được", "chevrolat", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1843" ]
yên trường là một xã thuộc huyện yên định tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == xã yên trường nằm ở phía tây huyện yên định có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã yên phong bullet phía tây giáp xã yên phú và xã yên trung bullet phía nam xã yên hùng bullet phía bắc giáp huyện vĩnh lộc và xã yên thọ xã yên trường có diện tích 8 69 km² dân số là 7 662 người mật độ dân số đạt 882 người km² == lịch sử == địa bàn xã yên trường hiện nay trước đây vốn là hai xã yên trường và yên bái trước khi sáp nhập xã yên bái có diện tích 5 07 km² dân số là 3 650 người mật độ dân số đạt 720 người km² xã yên trường có diện tích 3 62 km² dân số là 4 012 người mật độ dân số đạt 1 108 người km² ngày 16 tháng 10 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 786 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh thanh hóa nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 12 năm 2019 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của xã yên bái vào xã yên trường == di tích == bullet đền hổ bái là di tích lịch sử cấp quốc gia
[ "yên", "trường", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yên", "định", "tỉnh", "thanh", "hóa", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "yên", "trường", "nằm", "ở", "phía", "tây", "huyện", "yên", "định", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "yên", "phong", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "yên", "phú", "và", "xã", "yên", "trung", "bullet", "phía", "nam", "xã", "yên", "hùng", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "huyện", "vĩnh", "lộc", "và", "xã", "yên", "thọ", "xã", "yên", "trường", "có", "diện", "tích", "8", "69", "km²", "dân", "số", "là", "7", "662", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "882", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "địa", "bàn", "xã", "yên", "trường", "hiện", "nay", "trước", "đây", "vốn", "là", "hai", "xã", "yên", "trường", "và", "yên", "bái", "trước", "khi", "sáp", "nhập", "xã", "yên", "bái", "có", "diện", "tích", "5", "07", "km²", "dân", "số", "là", "3", "650", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "720", "người", "km²", "xã", "yên", "trường", "có", "diện", "tích", "3", "62", "km²", "dân", "số", "là", "4", "012", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "1", "108", "người", "km²", "ngày", "16", "tháng", "10", "năm", "2019", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "786", "nq-ubtvqh14", "về", "việc", "sắp", "xếp", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "thuộc", "tỉnh", "thanh", "hóa", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "12", "năm", "2019", "theo", "đó", "sáp", "nhập", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "yên", "bái", "vào", "xã", "yên", "trường", "==", "di", "tích", "==", "bullet", "đền", "hổ", "bái", "là", "di", "tích", "lịch", "sử", "cấp", "quốc", "gia" ]
cao yếu chữ hán giản thể 高要区 âm hán việt cao yếu khu là một quận thuộc địa cấp thị triệu khánh tỉnh quảng đông cộng hòa nhân dân trung hoa quận cao yếu có diện tích 2206 km² dân số năm 2002 là 730 000 người mã số bưu chính của quận cao yếu là 526100 quận cao yếu nằm ở tây bắc của tỉnh quảng đông
[ "cao", "yếu", "chữ", "hán", "giản", "thể", "高要区", "âm", "hán", "việt", "cao", "yếu", "khu", "là", "một", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "triệu", "khánh", "tỉnh", "quảng", "đông", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "quận", "cao", "yếu", "có", "diện", "tích", "2206", "km²", "dân", "số", "năm", "2002", "là", "730", "000", "người", "mã", "số", "bưu", "chính", "của", "quận", "cao", "yếu", "là", "526100", "quận", "cao", "yếu", "nằm", "ở", "tây", "bắc", "của", "tỉnh", "quảng", "đông" ]