text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
lý ngọc cầm chữ hán 李玉琴 15 tháng 7 năm 1928 – 24 tháng 4 năm 2001 cũng gọi mạt đại hoàng nương 末代皇娘 là người vợ thứ 4 của tuyên thống đế phổ nghi hoàng đế cuối cùng của nhà thanh trong lịch sử trung quốc bà kết hôn với tư cách là phi tần của phổ nghi khi ông là hoàng đế trên danh nghĩa của mãn châu quốc một quốc gia bù... | [
"lý",
"ngọc",
"cầm",
"chữ",
"hán",
"李玉琴",
"15",
"tháng",
"7",
"năm",
"1928",
"–",
"24",
"tháng",
"4",
"năm",
"2001",
"cũng",
"gọi",
"mạt",
"đại",
"hoàng",
"nương",
"末代皇娘",
"là",
"người",
"vợ",
"thứ",
"4",
"của",
"tuyên",
"thống",
"đế",
"phổ",
"nghi... |
armadillidium saxivagum là một loài chân đều trong họ armadillidiidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1901 | [
"armadillidium",
"saxivagum",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidiidae",
"loài",
"này",
"được",
"verhoeff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1901"
] |
21383 1998 ec9 21383 1998 ec là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 2 tháng 3 năm 1998 | [
"21383",
"1998",
"ec9",
"21383",
"1998",
"ec",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",... |
eunidia albonotata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eunidia",
"albonotata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
thermonectus succinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được aubé miêu tả khoa học năm 1838 | [
"thermonectus",
"succinctus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"aubé",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1838"
] |
cyriocosmus fernandoi là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi cyriocosmus cyriocosmus fernandoi được miêu tả năm 2005 bởi fukushima bertani da silva | [
"cyriocosmus",
"fernandoi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cyriocosmus",
"cyriocosmus",
"fernandoi",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2005",
"bởi",
"fukushima",
"bertani",
"da",
"silva"
] |
halichoeres burekae là một loài cá biển thuộc chi halichoeres trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2007 == từ nguyên == từ định danh burekae được đặt theo tên của joyce burek người đầu tiên chụp được bức ảnh của cá đực và đã tặng lại những bức ảnh chụp dưới nước của loài cá này cho khu bảo tồn... | [
"halichoeres",
"burekae",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"halichoeres",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"2007",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"d... |
trận đấu bắn súng khi đối thủ của anh ta thách thức davy crockett bắn sát người vợ của đối thủ davy crockett được cho là đã trả lời không không mike tôi nói tay của davy crockett chắc chắn sẽ rung lên nếu khẩu súng của hắn chĩa trong vòng một trăm dặm vào người của shemale phụ nữ và tôi từ chối bắn hạ nó được sử dụng t... | [
"trận",
"đấu",
"bắn",
"súng",
"khi",
"đối",
"thủ",
"của",
"anh",
"ta",
"thách",
"thức",
"davy",
"crockett",
"bắn",
"sát",
"người",
"vợ",
"của",
"đối",
"thủ",
"davy",
"crockett",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"trả",
"lời",
"không",
"không",
"mike",
"tôi",
... |
marpissa grata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi marpissa marpissa grata được willis j gertsch miêu tả năm 1936 | [
"marpissa",
"grata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"marpissa",
"marpissa",
"grata",
"được",
"willis",
"j",
"gertsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1936"
] |
nguyễn huy nhu 1887-1962 còn gọi là nghè nhu là một danh sĩ nho học và nhà giáo dục việt nam vào đầu thế kỷ 20 == thân thế cuộc đời == ông là người làng vạn lộc tổng thượng xá huyện nghi lộc phủ hưng nguyên nay là phường nghi tân thị xã cửa lò tỉnh nghệ an nguyên quán ông ở xã bột thái huyện hoằng hóa thanh hóa tổ tiên... | [
"nguyễn",
"huy",
"nhu",
"1887-1962",
"còn",
"gọi",
"là",
"nghè",
"nhu",
"là",
"một",
"danh",
"sĩ",
"nho",
"học",
"và",
"nhà",
"giáo",
"dục",
"việt",
"nam",
"vào",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"==",
"thân",
"thế",
"cuộc",
"đời",
"==",
"ông",
"là",
"ngư... |
aporophyla fusca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"aporophyla",
"fusca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bên việt-pháp ký thỏa ước hạ long dưới hình thức một bản tuyên bố chung ngày 5-6-1948 trên chiến hạm duguay-trouin thả neo trong vịnh hạ long nước pháp công nhận nền độc lập của việt nam được tự do thực hiện nền thống nhất của mình về phía việt nam nước việt nam tuyên bố sự sáp nhập vào liên hiệp pháp dưới danh nghĩa m... | [
"bên",
"việt-pháp",
"ký",
"thỏa",
"ước",
"hạ",
"long",
"dưới",
"hình",
"thức",
"một",
"bản",
"tuyên",
"bố",
"chung",
"ngày",
"5-6-1948",
"trên",
"chiến",
"hạm",
"duguay-trouin",
"thả",
"neo",
"trong",
"vịnh",
"hạ",
"long",
"nước",
"pháp",
"công",
"nhận",
... |
enicospilus dasychirae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"enicospilus",
"dasychirae",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
trilirata macmurdensis là một loài ốc biển săn mồi là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ zerotulidae == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 2 5 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 270 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 280 m | [
"trilirata",
"macmurdensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"săn",
"mồi",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"zerotulidae",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"độ",
"dài",
"vỏ",
"lớn",
"nhất",
"ghi",
"nhậ... |
mẫn hoài thái tử tư mã duật trưởng tử của tấn huệ đế tư mã trung cái chết của ông đã châm ngòi cho loạn bát vương đầu thời nhà tấn bullet 6 ẩn thái tử lý kiến thành đích trưởng tử của đường cao tổ lý uyên bị giết trong sự biến huyền vũ môn bullet 7 thường sơn mẫn vương lý thừa càn đích trưởng tử của đường thái tông lý ... | [
"mẫn",
"hoài",
"thái",
"tử",
"tư",
"mã",
"duật",
"trưởng",
"tử",
"của",
"tấn",
"huệ",
"đế",
"tư",
"mã",
"trung",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"đã",
"châm",
"ngòi",
"cho",
"loạn",
"bát",
"vương",
"đầu",
"thời",
"nhà",
"tấn",
"bullet",
"6",
"ẩn",
"th... |
mài hoàn chỉnh thực sự là hearts arrows == liên kết ngoài == bullet hearts and arrows bullet một mẫu chứng nhận kim cương hearts and arrows của igi | [
"mài",
"hoàn",
"chỉnh",
"thực",
"sự",
"là",
"hearts",
"arrows",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"hearts",
"and",
"arrows",
"bullet",
"một",
"mẫu",
"chứng",
"nhận",
"kim",
"cương",
"hearts",
"and",
"arrows",
"của",
"igi"
] |
trong ngành nông lâm nghiệp là 37 562 người chiếm 75% thương mại dịch vụ 7 145 người chiếm 14 3% == lịch sử == từ triều lý 1009 – 1225 sau khi rời cố đô hoa lư ninh bình ra thăng long vua lý thái tổ chia đất nước thành 24 lộ lộ lạng giang có địa giới hành chính gần trùng với các tỉnh bắc giang hưng yên hải dương ngày n... | [
"trong",
"ngành",
"nông",
"lâm",
"nghiệp",
"là",
"37",
"562",
"người",
"chiếm",
"75%",
"thương",
"mại",
"dịch",
"vụ",
"7",
"145",
"người",
"chiếm",
"14",
"3%",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"từ",
"triều",
"lý",
"1009",
"–",
"1225",
"sau",
"khi",
"rời",
... |
dành cho trung hoa dân quốc sau khi long dụ thái hậu mất vào năm 1913 tái phong vẫn quản lý triều đình nhỏ của con trai ông phổ nghi cho đến khi phổ nghi bị trục xuất khỏi tử cấm thành vào năm 1924 năm 1917 quân phiệt trương huân tuyên bố phục vị cho phổ nghi và nói rằng [không cho phép thân thích của hoàng đế tham chí... | [
"dành",
"cho",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"sau",
"khi",
"long",
"dụ",
"thái",
"hậu",
"mất",
"vào",
"năm",
"1913",
"tái",
"phong",
"vẫn",
"quản",
"lý",
"triều",
"đình",
"nhỏ",
"của",
"con",
"trai",
"ông",
"phổ",
"nghi",
"cho",
"đến",
"khi",
"phổ",... |
radula guyanensis là một loài rêu trong họ radulaceae loài này được k yamada mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"radula",
"guyanensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"radulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"yamada",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
scirpophaga brunnealis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"scirpophaga",
"brunnealis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
còn sinh tồn 2-3 loài mới tuyệt chủng gần đây bullet chi streptopelia gồm cả stigmatopelia và nesoenas – chim cu cu sen cu ngói cu cườm v v 14-18 loài còn sinh tồn bullet chi patagioenas – bồ câu mỹ trước đây gộp trong columba 17 loài bullet chi macropygia 10 loài bullet chi reinwardtoena 3 loài bullet chi turacoena 2 ... | [
"còn",
"sinh",
"tồn",
"2-3",
"loài",
"mới",
"tuyệt",
"chủng",
"gần",
"đây",
"bullet",
"chi",
"streptopelia",
"gồm",
"cả",
"stigmatopelia",
"và",
"nesoenas",
"–",
"chim",
"cu",
"cu",
"sen",
"cu",
"ngói",
"cu",
"cườm",
"v",
"v",
"14-18",
"loài",
"còn",
"... |
pokémon the movie tớ chọn cậu là một bộ phim phiêu lưu hoạt hình nhật bản năm 2017 và là bộ phim thứ 20 trong loạt phim hoạt hình pokémon do satoshi tajiri tạo ra và được sản xuất bởi olm được chuyển thể lỏng lẻo từ tập phim đầu tiên cùng tên của loạt anime truyền hình phim được đạo diễn bởi kunihiko yuyama và được viế... | [
"pokémon",
"the",
"movie",
"tớ",
"chọn",
"cậu",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"phiêu",
"lưu",
"hoạt",
"hình",
"nhật",
"bản",
"năm",
"2017",
"và",
"là",
"bộ",
"phim",
"thứ",
"20",
"trong",
"loạt",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"pokémon",
"do",
"satoshi",
"tajiri... |
alandi là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận pune thuộc bang maharashtra ấn độ == địa lý == alandi có vị trí nó có độ cao trung bình là 577 mét 1893 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ alandi có dân số 17 561 người phái nam chiếm 56% tổng số dân và phái nữ ch... | [
"alandi",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"hội",
"đồng",
"đô",
"thị",
"municipal",
"council",
"của",
"quận",
"pune",
"thuộc",
"bang",
"maharashtra",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"alandi",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
... |
kars cùng với quân đội của anh ta bullet esidisi là một trong những người cột giống như các người cột khác anh sử dụng một phong cách chiến đấu đặc biệt được gọi là chế độ nhiệt chế độ kiểm soát nhiệt của esidisi cho phép anh làm cho máu của mình sôi ở 500°c 932°f và tiêm nó vào kẻ thù của mình để thiêu sống chúng bằng... | [
"kars",
"cùng",
"với",
"quân",
"đội",
"của",
"anh",
"ta",
"bullet",
"esidisi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"cột",
"giống",
"như",
"các",
"người",
"cột",
"khác",
"anh",
"sử",
"dụng",
"một",
"phong",
"cách",
"chiến",
"đấu",
"đặc",
"biệt",
"đư... |
súp miso tonjiru butajiru và cơm thập cẩm kiểu nhật takikomi gohan dandelion and burdock bồ công anh và ngưu bàng là một loại nước giải khát phổ biến từ lâu ở vương quốc anh và các công thức đích thực được các của hàng thực phẩm bổ dưỡng bán nhưng không rõ là tại các siêu thị thì loại đồ uống có tên gọi như vậy có thực... | [
"súp",
"miso",
"tonjiru",
"butajiru",
"và",
"cơm",
"thập",
"cẩm",
"kiểu",
"nhật",
"takikomi",
"gohan",
"dandelion",
"and",
"burdock",
"bồ",
"công",
"anh",
"và",
"ngưu",
"bàng",
"là",
"một",
"loại",
"nước",
"giải",
"khát",
"phổ",
"biến",
"từ",
"lâu",
"ở",... |
sẽ không thể thủ tiêu họ khi jack và alex lên xe thiết bị định vị của seth và sara reo lên báo hiệu rằng hai đứa trẻ đang quay lại trái đất == diễn viên == bullet dwayne johnson trong vai jack bruno 1 tài xế taxi từng là tội phạm đua xe bullet annasophia robb trong vai sara 1 đứa trẻ ngoài hành tinh có khả năng đọc ý n... | [
"sẽ",
"không",
"thể",
"thủ",
"tiêu",
"họ",
"khi",
"jack",
"và",
"alex",
"lên",
"xe",
"thiết",
"bị",
"định",
"vị",
"của",
"seth",
"và",
"sara",
"reo",
"lên",
"báo",
"hiệu",
"rằng",
"hai",
"đứa",
"trẻ",
"đang",
"quay",
"lại",
"trái",
"đất",
"==",
"di... |
còn tồn tại quyền sử dụng nước trên sông stanislaus có truyền thống được và vẫn phải chịu jure de đến trích trước phương pháp nơi mà các quyền sở hữu lâu đời nhất được ưu tiên hàng đầu tuy nhiên sau khi hoàn thành đập new melones vào năm 1979 và đặc biệt là do hạn hán trong những năm gần đây các cơ quan liên bang và đị... | [
"còn",
"tồn",
"tại",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"nước",
"trên",
"sông",
"stanislaus",
"có",
"truyền",
"thống",
"được",
"và",
"vẫn",
"phải",
"chịu",
"jure",
"de",
"đến",
"trích",
"trước",
"phương",
"pháp",
"nơi",
"mà",
"các",
"quyền",
"sở",
"hữu",
"lâu",
"đ... |
thạch dũng chữ hán 石勇 là một nhân vật trong tiểu thuyết thủy hử của thi nại am có thuyết cho rằng đây là bút danh khác của la quán trung ông là một trong 108 vị anh hùng lương sơn ông thuộc hàng 72 địa sát tinh == lên lương sơn == thạch dũng vốn là một tay chơi cờ bạc xuất thân ở phủ đại danh sau vì đánh chết người nên... | [
"thạch",
"dũng",
"chữ",
"hán",
"石勇",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"trong",
"tiểu",
"thuyết",
"thủy",
"hử",
"của",
"thi",
"nại",
"am",
"có",
"thuyết",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"bút",
"danh",
"khác",
"của",
"la",
"quán",
"trung",
"ông",
"là",
"một",
... |
pınarönü ermenek pınarönü là một xã thuộc huyện ermenek tỉnh karaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 198 người | [
"pınarönü",
"ermenek",
"pınarönü",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ermenek",
"tỉnh",
"karaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"198",
"người"
] |
larentia albifiliata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"larentia",
"albifiliata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
york seascape bờ biển và vùng biển của trung đại tây dương bullet trung mỹ tây caribbe rừng bờ biển và các rạn san hô ở belize cuba guatemala honduras và nicaragua bullet andes amazon và orinoco rừng đồng cỏ và đất ngập nước của bolivia brazil colombia ecuador peru và venezuela bullet patagonia bờ biển của argentina và... | [
"york",
"seascape",
"bờ",
"biển",
"và",
"vùng",
"biển",
"của",
"trung",
"đại",
"tây",
"dương",
"bullet",
"trung",
"mỹ",
"tây",
"caribbe",
"rừng",
"bờ",
"biển",
"và",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"ở",
"belize",
"cuba",
"guatemala",
"honduras",
"và",
"nicara... |
mercyline chelangat == liên kết ngoài == bullet mercyline chelangat | [
"mercyline",
"chelangat",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"mercyline",
"chelangat"
] |
ổn định từ quả màu vàng và cam fatalii trắng có vị rất giống quả màu vàng tiêu chuẩn nhưng nhẹ hơn và có múi hơn và có sức cay nóng tương tự có lẽ ít hơn một chút == hương vị ớt sống == khi ăn một quả ớt trắng và nhai ít nhất 10 giây trước khi nuốt không nên dùng cho người không được nếm thử hơi nóng có thể được cảm nh... | [
"ổn",
"định",
"từ",
"quả",
"màu",
"vàng",
"và",
"cam",
"fatalii",
"trắng",
"có",
"vị",
"rất",
"giống",
"quả",
"màu",
"vàng",
"tiêu",
"chuẩn",
"nhưng",
"nhẹ",
"hơn",
"và",
"có",
"múi",
"hơn",
"và",
"có",
"sức",
"cay",
"nóng",
"tương",
"tự",
"có",
"l... |
chế vào đầu năm 2001 bullet 72 chiếc t-55 trong biên chế vào năm 2005 được chuyển giao cho lực lượng vũ trang bosnia và herzegovina bullet 62 chiếc t-55a am2 được đặt hàng từ tiệp khắc và được chuyển giao trong khoảng thời gian từ 1990 đến 1995 t-55 phục vụ trong giai đoạn đầu nội chiến những chiếc xe cuối cùng đã được... | [
"chế",
"vào",
"đầu",
"năm",
"2001",
"bullet",
"72",
"chiếc",
"t-55",
"trong",
"biên",
"chế",
"vào",
"năm",
"2005",
"được",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"bosnia",
"và",
"herzegovina",
"bullet",
"62",
"chiếc",
"t-55a",
"am2",
"đư... |
agasthenes subarcticus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"agasthenes",
"subarcticus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
pseudocalamobius truncatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pseudocalamobius",
"truncatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pselaphostena calcarata là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được franciscolo miêu tả khoa học năm 1957 | [
"pselaphostena",
"calcarata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"franciscolo",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1957"
] |
cleisostoma tricallosum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được s n hegde a n rao mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"cleisostoma",
"tricallosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"n",
"hegde",
"a",
"n",
"rao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
ptinus jeden là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1884 | [
"ptinus",
"jeden",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptinidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1884"
] |
giải vô địch bóng đá u-17 thế giới hay trước đó là fifa u-17 world championship và fifa u-16 world championship là giải bóng đá thế giới cho các cầu thủ nam dưới 17 tuổi do liên đoàn bóng đá thế giới fifa tổ chức giải lần đầu tổ chức tại trung quốc và đội tuyển đầu tiên vô địch là nigeria đồng thời nigeria cũng là đội ... | [
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-17",
"thế",
"giới",
"hay",
"trước",
"đó",
"là",
"fifa",
"u-17",
"world",
"championship",
"và",
"fifa",
"u-16",
"world",
"championship",
"là",
"giải",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"cho",
"các",
"cầu",
"thủ",
"nam",
... |
của sự vật trong thơ tuy vậy trong trường ca paterson viết vào lúc cuối đời nhiều hình ảnh trong thơ ông cũng mang tính biểu tượng với trường ca paterson ông cho thấy những tầng lớp phức tạp của kiểu thơ trí tuệ mà trước đây ông khước từ williams carlos williams được tặng giải thưởng thơ năm 1950 năm 1963 được tặng huy... | [
"của",
"sự",
"vật",
"trong",
"thơ",
"tuy",
"vậy",
"trong",
"trường",
"ca",
"paterson",
"viết",
"vào",
"lúc",
"cuối",
"đời",
"nhiều",
"hình",
"ảnh",
"trong",
"thơ",
"ông",
"cũng",
"mang",
"tính",
"biểu",
"tượng",
"với",
"trường",
"ca",
"paterson",
"ông",
... |
đất của stonnington ngày nay của người wurundjeri một bộ lạc thổ dân úc bản địa sinh sống trong vùng người châu âu đến định cư tại quận port phillip phía nam thuộc địa new south wales tức melbourne ngày nay vào năm 1835 trong những đoàn người di dân đầu tiên có rất nhiều nhà chăn nuôi gia súc nhưng đáng chú ý nhất là j... | [
"đất",
"của",
"stonnington",
"ngày",
"nay",
"của",
"người",
"wurundjeri",
"một",
"bộ",
"lạc",
"thổ",
"dân",
"úc",
"bản",
"địa",
"sinh",
"sống",
"trong",
"vùng",
"người",
"châu",
"âu",
"đến",
"định",
"cư",
"tại",
"quận",
"port",
"phillip",
"phía",
"nam",
... |
pseudbarydia severa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pseudbarydia",
"severa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
ōishi yoshio | [
"ōishi",
"yoshio"
] |
cho việc thi công nhà ga ngầm của tuyến đường sắt đô thị số 1 bến thành suối tiên người ta cho quây rào hầu hết diện tích công trường và phá bỏ đảo giao thông cho dời tượng quách thị trang về công viên bách tùng diệp ở quận 1 và dời tượng trần nguyên hãn về công viên phú lâm ở quận 6 theo kế hoạch nhà ga đường sắt đô t... | [
"cho",
"việc",
"thi",
"công",
"nhà",
"ga",
"ngầm",
"của",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"đô",
"thị",
"số",
"1",
"bến",
"thành",
"suối",
"tiên",
"người",
"ta",
"cho",
"quây",
"rào",
"hầu",
"hết",
"diện",
"tích",
"công",
"trường",
"và",
"phá",
"bỏ",
"đảo",
... |
gila ditaenia là một loài cá vây tia trong họ cyprinidae nó được tìm thấy ở méxico và hoa kỳ == nguồn == bullet contreras-balderas s almada-villela p 1996 gila ditaenia 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2007 | [
"gila",
"ditaenia",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"vây",
"tia",
"trong",
"họ",
"cyprinidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"méxico",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"contreras-balderas",
"s",
"almada-villela",
"p",
"1996",
"gila",
"ditae... |
từ tài hậu tiếng trung quốc giản thể 徐才厚 bính âm xú cáihòu 1943 – 2015 nguyên ủy viên bộ chính trị nguyên phó chủ tịch quân ủy trung ương đảng cộng sản trung quốc thượng tướng chủ nhiệm tổng cục chính trị quân giải phóng nhân dân trung quốc từ tài hậu được cho là có mối quan hệ thân thiết với giang trạch dân cựu tổng b... | [
"từ",
"tài",
"hậu",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"giản",
"thể",
"徐才厚",
"bính",
"âm",
"xú",
"cáihòu",
"1943",
"–",
"2015",
"nguyên",
"ủy",
"viên",
"bộ",
"chính",
"trị",
"nguyên",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
... |
pseudectatosia strandiella là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pseudectatosia",
"strandiella",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
dye air commodore peter j logistics and the battle of britain air force journal of logistics no 24 vol 4 winter 2000 bullet ellis john brute force allied strategy and tactics in the second world war london andre deutsch 1990 isbn 0-8264-8031-4 bullet evans michael never in the field of human conflict was so much owed b... | [
"dye",
"air",
"commodore",
"peter",
"j",
"logistics",
"and",
"the",
"battle",
"of",
"britain",
"air",
"force",
"journal",
"of",
"logistics",
"no",
"24",
"vol",
"4",
"winter",
"2000",
"bullet",
"ellis",
"john",
"brute",
"force",
"allied",
"strategy",
"and",
... |
empyreuma sanguinea là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"empyreuma",
"sanguinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
wingst là một đô thị ở huyện huyện cuxhaven trong bang niedersachsen nước đức đô thị wingst có diện tích 55 62 km² wingst thuộc tổng giáo phận bremen lập 1180 | [
"wingst",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"huyện",
"cuxhaven",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"wingst",
"có",
"diện",
"tích",
"55",
"62",
"km²",
"wingst",
"thuộc",
"tổng",
"giáo",
"phận",
"bremen",
"lập",
"1180"
] |
gölören aşkale gölören là một xã thuộc huyện aşkale tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 301 người | [
"gölören",
"aşkale",
"gölören",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aşkale",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"301",
"người"
] |
brachystelma dimorphum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được r a dyer mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"brachystelma",
"dimorphum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"a",
"dyer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
asplenium dielfalcatum là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được viane mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"dielfalcatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"viane",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
cà độc dược lùn datura stramonium và mandragora officinarum nó được phân tách lần đầu năm 1833 chất này nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của who gồm các thuốc hiệu quả và an toàn nhất trong một hệ thống y tế nó được bán như thuốc gốc và có giá rẻ một liều dùng 1 mg có giá bán buôn từ us$0 06 đến us$0 44 tại các ... | [
"cà",
"độc",
"dược",
"lùn",
"datura",
"stramonium",
"và",
"mandragora",
"officinarum",
"nó",
"được",
"phân",
"tách",
"lần",
"đầu",
"năm",
"1833",
"chất",
"này",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"thuốc",
"thiết",
"yếu",
"của",
"who",
"gồm",
"các",
"... |
cấy microchip dưới da con người là việc một thiết bị vi mạch hoặc thẻ nhận dạng qua tần số vô tuyến rfid dùng để xác nhận được bọc trong thủy tinh silicat và được cấy vào cơ thể của một con người loại cấy dưới da này thường bao gồm một số id duy nhất có thể được liên kết với thông tin chứa trong cơ sở dữ liệu bên ngoài... | [
"cấy",
"microchip",
"dưới",
"da",
"con",
"người",
"là",
"việc",
"một",
"thiết",
"bị",
"vi",
"mạch",
"hoặc",
"thẻ",
"nhận",
"dạng",
"qua",
"tần",
"số",
"vô",
"tuyến",
"rfid",
"dùng",
"để",
"xác",
"nhận",
"được",
"bọc",
"trong",
"thủy",
"tinh",
"silicat"... |
mục tiêu giới thiệu và kết nối các nghệ sĩ nhí từ các châu lục khác nhau lễ hội có sự tham gia và giúp đỡ từ bullet chủ tịch thành phố wroclaw rafal dutkiewicz bullet bộ văn hóa và di sản quốc gia ba lan bullet unesco bullet ủy ban châu âu dưới đây liệt kê một số áp phích lễ hội qua các năm == liên kết ngoài == bullet ... | [
"mục",
"tiêu",
"giới",
"thiệu",
"và",
"kết",
"nối",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"nhí",
"từ",
"các",
"châu",
"lục",
"khác",
"nhau",
"lễ",
"hội",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"và",
"giúp",
"đỡ",
"từ",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"thành",
"phố",
"wroclaw",
"rafal",... |
trong những năm gần đây là sự phát triển của khu vực tam thành khu liên hợp chính phủ trung ương bắt đầu hoạt động vào năm 2011 đối diện với cảng victoria khu phức hợp có văn phòng đặc khu trưởng tổ hợp hội đồng lập pháp và căn phòng chính phủ trung ương == giao thông vận tải == đường nữ hoàng và hạ xác là những con đư... | [
"trong",
"những",
"năm",
"gần",
"đây",
"là",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"khu",
"vực",
"tam",
"thành",
"khu",
"liên",
"hợp",
"chính",
"phủ",
"trung",
"ương",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"vào",
"năm",
"2011",
"đối",
"diện",
"với",
"cảng",
"victoria"... |
micropterix erctella là một loài bướm đêm thuộc họ micropterigidae nó được walsingham lord thomas de grey mô tả năm 1919 nó được tìm thấy ở sicilia sải cánh dài khoảng 7 mm đối với con đực và 6 mm đối với con cái == liên kết ngoài == bullet lepiforum de | [
"micropterix",
"erctella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"micropterigidae",
"nó",
"được",
"walsingham",
"lord",
"thomas",
"de",
"grey",
"mô",
"tả",
"năm",
"1919",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"sicilia",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoả... |
sư đoàn bộ binh anh quốc 1 được điều đi palestine và vào cuối tháng 1 quân đoàn canada 1 và sư đoàn bộ binh anh quốc 5 di chuyển đến tây bắc châu âu những sự kiện trên làm giảm lực lượng của quân đoàn 8 lúc đó được chỉ huy bởi trung tướng richard mccreery xuống còn 7 sư đoàn hai sư đoàn anh quốc khác cũng định di chuyể... | [
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"anh",
"quốc",
"1",
"được",
"điều",
"đi",
"palestine",
"và",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"1",
"quân",
"đoàn",
"canada",
"1",
"và",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"anh",
"quốc",
"5",
"di",
"chuyển",
"đến",
"tây",
"bắc",
"châu",
... |
monash gửi bell lời cảm ơn cá nhân của mình ca ngợi sự dũng cảm của người mỹ trong khi pershing đưa ra những chỉ dẫn rõ ràng để đảm bảo rằng quân đội mỹ sẽ không được sử dụng một cách tương tự nữa === đơn vị người mỹ gốc phi === dưới sự kiểm soát với quân đội pershing tôn trọng các chính sách chủng tộc của tổng thống w... | [
"monash",
"gửi",
"bell",
"lời",
"cảm",
"ơn",
"cá",
"nhân",
"của",
"mình",
"ca",
"ngợi",
"sự",
"dũng",
"cảm",
"của",
"người",
"mỹ",
"trong",
"khi",
"pershing",
"đưa",
"ra",
"những",
"chỉ",
"dẫn",
"rõ",
"ràng",
"để",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"quân",
"đội"... |
92 năm 92 là một năm trong lịch julius | [
"92",
"năm",
"92",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"julius"
] |
bún thang khô nước dùng không chan cùng bát mà chỉ tráng qua bún cho nóng vẫn đầy đủ các vị kể trên song không húp như khi ăn bún nước == tham khảo == bullet cách làm bún than bởi candycancook tiếng anh bullet hoài niệm bún than xưa bullet bún than phố cổ trong ngày se lạnh | [
"bún",
"thang",
"khô",
"nước",
"dùng",
"không",
"chan",
"cùng",
"bát",
"mà",
"chỉ",
"tráng",
"qua",
"bún",
"cho",
"nóng",
"vẫn",
"đầy",
"đủ",
"các",
"vị",
"kể",
"trên",
"song",
"không",
"húp",
"như",
"khi",
"ăn",
"bún",
"nước",
"==",
"tham",
"khảo",
... |
monomeria là một chi phong lan có 8 loài == các loài == bullet monomeria barbata bullet monomeria dichroma bullet monomeria digitata bullet monomeria gymnopus bullet monomeria longipes bullet monomeria punctata bullet monomeria rimannii | [
"monomeria",
"là",
"một",
"chi",
"phong",
"lan",
"có",
"8",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"monomeria",
"barbata",
"bullet",
"monomeria",
"dichroma",
"bullet",
"monomeria",
"digitata",
"bullet",
"monomeria",
"gymnopus",
"bullet",
"monomeria",
"long... |
desmethoxyyangonin hay 5 6-dehydrokavain là một trong sáu loại kavalactone chính được tìm thấy trong cây piper methysticum kava == dược lý == desmethoxyyangonin là một chất ức chế thuận nghịch của monoamin oxydase b mao-b kava có khả năng làm tăng nồng độ dopamine trong nhân accumbens và desmethoxyyangonin có thể góp p... | [
"desmethoxyyangonin",
"hay",
"5",
"6-dehydrokavain",
"là",
"một",
"trong",
"sáu",
"loại",
"kavalactone",
"chính",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"cây",
"piper",
"methysticum",
"kava",
"==",
"dược",
"lý",
"==",
"desmethoxyyangonin",
"là",
"một",
"chất",
"ức",
... |
angeles nơi ông hát trong các câu lạc bộ dân gian năm 1965 denver gia nhập the mitchell trio thay thế người sáng lập chad mitchell sau này trở thành denver boise và johnson john denver david boise và michael johnson [13] năm 1969 denver từ bỏ cuộc đời ban nhạc để theo đuổi sự nghiệp solo và phát hành album đầu tay của ... | [
"angeles",
"nơi",
"ông",
"hát",
"trong",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"dân",
"gian",
"năm",
"1965",
"denver",
"gia",
"nhập",
"the",
"mitchell",
"trio",
"thay",
"thế",
"người",
"sáng",
"lập",
"chad",
"mitchell",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"denver",
"bois... |
notiophygus griseus là một loài bọ cánh cứng trong họ discolomatidae loài này được john miêu tả khoa học năm 1955 | [
"notiophygus",
"griseus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"discolomatidae",
"loài",
"này",
"được",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
aleksandrów kujawski là một thị trấn thuộc huyện aleksandrowski tỉnh kujawsko-pomorskie ở trung-bắc ba lan thị trấn có diện tích 7 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của thị trấn là 12275 người và mật độ 1698 người km² | [
"aleksandrów",
"kujawski",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"aleksandrowski",
"tỉnh",
"kujawsko-pomorskie",
"ở",
"trung-bắc",
"ba",
"lan",
"thị",
"trấn",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
... |
do địch long đóng chính ăn khách đến mức người ta gọi cổ long sở nguyên và địch long là bộ ba không thể tách rời khi nhắc đến dòng phim võ hiệp trinh thám của cổ long với đạo diễn tôn trọng ông cũng có hai phim nổi bật là phong lưu đoạn kiếm tiêu dao 1979 và đặc biệt là lãnh huyết thập tam ưng 1978 bộ phim đã mang về c... | [
"do",
"địch",
"long",
"đóng",
"chính",
"ăn",
"khách",
"đến",
"mức",
"người",
"ta",
"gọi",
"cổ",
"long",
"sở",
"nguyên",
"và",
"địch",
"long",
"là",
"bộ",
"ba",
"không",
"thể",
"tách",
"rời",
"khi",
"nhắc",
"đến",
"dòng",
"phim",
"võ",
"hiệp",
"trinh"... |
đồng tính ở động vật bullet quán bar đồng tính nữ bullet sự chối bỏ đồng tính nữ bullet văn học đồng tính nữ bullet khoa học viễn tưởng đồng tính nữ bullet đồng tính nữ trong văn hóa phẩm khiêu dâm bullet đồng tính nữ son môi lipstick lesbian bullet danh sách ấn phẩm đồng tính nữ định kì bullet âm nhạc của phụ nữ bulle... | [
"đồng",
"tính",
"ở",
"động",
"vật",
"bullet",
"quán",
"bar",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"bullet",
"sự",
"chối",
"bỏ",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"bullet",
"văn",
"học",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"bullet",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"bullet... |
đới được đặt tên bao gồm 4 hurricane ngoài ra hai cơn bão lớn xảy ra trung bình khoảng ngày 28 tháng 9 một số ít các cơn lốc xoáy nhiệt đới đi vào đất liền ở những cường độ này ==== tháng mười ==== các điều kiện thuận lợi được tìm thấy trong tháng chín bắt đầu phân rã vào tháng mười lý do chính cho sự suy giảm hoạt độn... | [
"đới",
"được",
"đặt",
"tên",
"bao",
"gồm",
"4",
"hurricane",
"ngoài",
"ra",
"hai",
"cơn",
"bão",
"lớn",
"xảy",
"ra",
"trung",
"bình",
"khoảng",
"ngày",
"28",
"tháng",
"9",
"một",
"số",
"ít",
"các",
"cơn",
"lốc",
"xoáy",
"nhiệt",
"đới",
"đi",
"vào",
... |
ải thủ ngự bả lệnh trường đà tiểu hầu công khố cục tượng công xa tòng quân cai đội hàm bullet tòng lục phẩm đội trưởng của các quân thị trung thị nội thần sách đội trưởng cung trường thọ cung khôn đức các phủ vương tử vương tôn đội trưởng các chư quân chánh thuộc hiệu cai đội và phó đội biệt đạo dành cho các phiên thần... | [
"ải",
"thủ",
"ngự",
"bả",
"lệnh",
"trường",
"đà",
"tiểu",
"hầu",
"công",
"khố",
"cục",
"tượng",
"công",
"xa",
"tòng",
"quân",
"cai",
"đội",
"hàm",
"bullet",
"tòng",
"lục",
"phẩm",
"đội",
"trưởng",
"của",
"các",
"quân",
"thị",
"trung",
"thị",
"nội",
"... |
đài tiếng nói hoa kỳ transpacific sound paradise| thiên đường âm xuyên thái bình dương của wfmu the planet|hành tinh của đài abc radio national úc dj edu giới thiệu dna destination africa điểm đến châu phi trên bbc radio 1xtra adil ray trên bbc asian network chương trình củaandy kershaw trên bbc radio 3 và của charlie ... | [
"đài",
"tiếng",
"nói",
"hoa",
"kỳ",
"transpacific",
"sound",
"paradise|",
"thiên",
"đường",
"âm",
"xuyên",
"thái",
"bình",
"dương",
"của",
"wfmu",
"the",
"planet|hành",
"tinh",
"của",
"đài",
"abc",
"radio",
"national",
"úc",
"dj",
"edu",
"giới",
"thiệu",
"... |
kirchheim bas-rhin kirchheim là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file | [
"kirchheim",
"bas-rhin",
"kirchheim",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"bas-rhin",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee... |
mô men lực mô men moment lực là một đại lượng trong vật lý thể hiện tác động gây ra sự quay quanh một điểm hoặc một trục của một vật thể nó là khái niệm mở rộng cho chuyển động quay từ khái niệm lực trong chuyển động thẳng biểu thức mô men lực trong đó bullet m mô men lực n m bullet f lực tác dụng n bullet d vector kho... | [
"mô",
"men",
"lực",
"mô",
"men",
"moment",
"lực",
"là",
"một",
"đại",
"lượng",
"trong",
"vật",
"lý",
"thể",
"hiện",
"tác",
"động",
"gây",
"ra",
"sự",
"quay",
"quanh",
"một",
"điểm",
"hoặc",
"một",
"trục",
"của",
"một",
"vật",
"thể",
"nó",
"là",
"kh... |
trichosteleum smithii là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được e b bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"trichosteleum",
"smithii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"b",
"bartram",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
11 === bullet 3 tháng 11 alec ogilvie được cấp bằng sáng chế cho chiếc đồng hồ đo vận tốc máy bay bullet 4 tháng 11 john moore-brabazon đã thực hiện một chuyến bay chở hàng hóa tươi sống đầu tiên khi ông mang một con lợn nhỏ trong một cái giỏ được buộc vào máy bay bullet 16 tháng 11 thành lập công ty vận tải hàng không... | [
"11",
"===",
"bullet",
"3",
"tháng",
"11",
"alec",
"ogilvie",
"được",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"cho",
"chiếc",
"đồng",
"hồ",
"đo",
"vận",
"tốc",
"máy",
"bay",
"bullet",
"4",
"tháng",
"11",
"john",
"moore-brabazon",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"ch... |
poecilocryptus nigromaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"poecilocryptus",
"nigromaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
belvosia basalis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"belvosia",
"basalis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
hiệp phụ sẽ được quyết định bullet a đội ghi số lượng lớn hơn các bàn thắng bullet b nếu cả hai đội đều ghi bàn sau đó nhóm nghiên cứu với bàn thắng nếu không có bàn thắng được ghi trong hiệp phụ loạt đá luân lưu 11m sẽ được áp dụng như được mô tả trong luật của các trận đấu bờ biển ngà thắng với tổng tỉ số 4–2 và giàn... | [
"hiệp",
"phụ",
"sẽ",
"được",
"quyết",
"định",
"bullet",
"a",
"đội",
"ghi",
"số",
"lượng",
"lớn",
"hơn",
"các",
"bàn",
"thắng",
"bullet",
"b",
"nếu",
"cả",
"hai",
"đội",
"đều",
"ghi",
"bàn",
"sau",
"đó",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"với",
"bàn",
"thắng",... |
hoài nam nhạc sĩ hoài nam sinh 1942 là một nhạc sĩ nhạc vàng trước năm 1975 ông là tác giả một số ca khúc như ba tháng quân trường chín tháng quân trường tình bạn quang trung == tiểu sử == ông tên thật là trần hoài nam sinh năm 1942 tại sóc trăng ông là một nhạc sĩ tạo được danh tiếng trong làng nhạc vàng phổ thông đại... | [
"hoài",
"nam",
"nhạc",
"sĩ",
"hoài",
"nam",
"sinh",
"1942",
"là",
"một",
"nhạc",
"sĩ",
"nhạc",
"vàng",
"trước",
"năm",
"1975",
"ông",
"là",
"tác",
"giả",
"một",
"số",
"ca",
"khúc",
"như",
"ba",
"tháng",
"quân",
"trường",
"chín",
"tháng",
"quân",
"trư... |
rồi có ai thay thế ngôi vị hay không thì không thấy thư tịch nào nhắc đến nữa chỉ biết rằng trong lịch sử tỉnh sơn đông từng xuất hiện một quốc gia như vậy từ hơn 4000 năm về trước == xem thêm == bullet hoàng đế bullet thiếu hạo bullet nữ tiết == tham khảo == bullet lễ ký nguyệt lệnh bullet kinh thượng thư bullet tư tr... | [
"rồi",
"có",
"ai",
"thay",
"thế",
"ngôi",
"vị",
"hay",
"không",
"thì",
"không",
"thấy",
"thư",
"tịch",
"nào",
"nhắc",
"đến",
"nữa",
"chỉ",
"biết",
"rằng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"tỉnh",
"sơn",
"đông",
"từng",
"xuất",
"hiện",
"một",
"quốc",
"gia",
"nh... |
leucocroton microphyllus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được a rich pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"leucocroton",
"microphyllus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"rich",
"pax",
"k",
"hoffm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
autoba longiplaga là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"autoba",
"longiplaga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
triệu ngọc nhi nghiêm khoan vai dịch kế phong vương đức thuận vai dịch vân hồ tịnh vai lăng tuyết nhạn tae vai trương thúy sơn bullet một biến tấu nữa trong đó trương quân bảo cùng thời với chu nguyên chương trong bộ phim võ đang năm 2003 có sự tham gia của diễn viên lý nhược đồng tiêu ân tuấn nghiêm khoan võ đang ii n... | [
"triệu",
"ngọc",
"nhi",
"nghiêm",
"khoan",
"vai",
"dịch",
"kế",
"phong",
"vương",
"đức",
"thuận",
"vai",
"dịch",
"vân",
"hồ",
"tịnh",
"vai",
"lăng",
"tuyết",
"nhạn",
"tae",
"vai",
"trương",
"thúy",
"sơn",
"bullet",
"một",
"biến",
"tấu",
"nữa",
"trong",
... |
valeriana tiliifolia là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được troitzk miêu tả khoa học đầu tiên | [
"valeriana",
"tiliifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"kim",
"ngân",
"loài",
"này",
"được",
"troitzk",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
detroit ipa tiếng pháp d étroit phát âm [detʁwa] là thành phố lớn nhất của tiểu bang michigan hoa kỳ là thủ phủ của quận wayne thành phố được thành lập năm 1701 bởi các nhà buôn lông thú người pháp đây là thành phố cảng lớn tọa lạc tại phía bắc windsor ontario canada bên sông detroit ở phía trung tây của vùng ngũ đại h... | [
"detroit",
"ipa",
"tiếng",
"pháp",
"d",
"étroit",
"phát",
"âm",
"[detʁwa]",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"nhất",
"của",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"quận",
"wayne",
"thành",
"phố",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
... |
cổ phiếu hiện hành ngược lại mỗi khi một số lượng cổ phiếu nhất định được quỹ mua lại thì một lượng tài sản tương ứng cũng được bán ra theo cách thức này không bao giờ có dư cung hay cầu đối với cổ phiếu quỹ đầu tư mở và chúng luôn phải ánh đúng giá trị của các tài sản gốc giá cổ phiếu quỹ hay giá trị tài sản thuần nav... | [
"cổ",
"phiếu",
"hiện",
"hành",
"ngược",
"lại",
"mỗi",
"khi",
"một",
"số",
"lượng",
"cổ",
"phiếu",
"nhất",
"định",
"được",
"quỹ",
"mua",
"lại",
"thì",
"một",
"lượng",
"tài",
"sản",
"tương",
"ứng",
"cũng",
"được",
"bán",
"ra",
"theo",
"cách",
"thức",
"... |
marseulia là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1866 bởi joannis == các loài == chi này gồm các loài bullet marseulia dilativentris | [
"marseulia",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1866",
"bởi",
"joannis",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"bullet",
"marseulia... |
analophus vicksoni là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"analophus",
"vicksoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tôi tôi đã đẩy nhiếp ảnh gia tôi đã không tấn công anh ta bằng vũ khí chết người de souza tìm kiếm cố vấn pháp lý và thuê luật sư nổi tiếng lynette maharaj de souza đã thắng kiện và đưa tiền thưởng cho tổ chức từ thiện == công việc == đầu năm 2015 jowelle de souza đã trở thành một phần nổi bật của phong trào thiết lập ... | [
"tôi",
"tôi",
"đã",
"đẩy",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"tôi",
"đã",
"không",
"tấn",
"công",
"anh",
"ta",
"bằng",
"vũ",
"khí",
"chết",
"người",
"de",
"souza",
"tìm",
"kiếm",
"cố",
"vấn",
"pháp",
"lý",
"và",
"thuê",
"luật",
"sư",
"nổi",
"tiếng",
"lynette",
... |
bernex haute-savoie bernex là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng rhône-alpes đông nam pháp its highest point is the dent d oche 2221 meters == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee | [
"bernex",
"haute-savoie",
"bernex",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"thuộc",
"vùng",
"rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"pháp",
"its",
"highest",
"point",
"is",
"the",
"dent",
"d",
"oche",
"2221",
"meters",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",... |
xã harrison quận elkhart indiana xã harrison là một xã thuộc quận elkhart tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 435 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"harrison",
"quận",
"elkhart",
"indiana",
"xã",
"harrison",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"elkhart",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"4",
"435",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"=... |
nghiên cứu cụ thể hoá đường lối đối ngoại của đảng là một đầu mối hoặc phối hợp cùng các cơ quan thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu đánh giá dự báo về lĩnh vực đối ngoại trình ban chấp hành trung ương bộ chính trị ban bí thư 2 thẩm định thẩm định hoặc tham gia thẩm định các đề án trình bộ chính trị ban bí thư về đối ngoại 3... | [
"nghiên",
"cứu",
"cụ",
"thể",
"hoá",
"đường",
"lối",
"đối",
"ngoại",
"của",
"đảng",
"là",
"một",
"đầu",
"mối",
"hoặc",
"phối",
"hợp",
"cùng",
"các",
"cơ",
"quan",
"thực",
"hiện",
"nhiệm",
"vụ",
"nghiên",
"cứu",
"đánh",
"giá",
"dự",
"báo",
"về",
"lĩnh... |
russian aggression in the east london print and pub co bullet michael lee lanning the battle 100 the stories behind history s most influential battles sourcebooks inc 15-03-2005 isbn 1402202636 bullet anne plumptre deborah mcleod something new or adventures at campbell-house broadview press 1996 isbn 1551110792 bullet ... | [
"russian",
"aggression",
"in",
"the",
"east",
"london",
"print",
"and",
"pub",
"co",
"bullet",
"michael",
"lee",
"lanning",
"the",
"battle",
"100",
"the",
"stories",
"behind",
"history",
"s",
"most",
"influential",
"battles",
"sourcebooks",
"inc",
"15-03-2005",
... |
recilia trispinosus là loài côn trùng thuộc họ cicadellidae bộ cánh nửa loài này được dash viraktamath miên tả năm 1998 == xem thêm == bullet recilia | [
"recilia",
"trispinosus",
"là",
"loài",
"côn",
"trùng",
"thuộc",
"họ",
"cicadellidae",
"bộ",
"cánh",
"nửa",
"loài",
"này",
"được",
"dash",
"viraktamath",
"miên",
"tả",
"năm",
"1998",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"recilia"
] |
brachymenium chilense là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được ochi mahu mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"brachymenium",
"chilense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ochi",
"mahu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
phonius sanguinipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cleridae loài này được chevrolat miêu tả khoa học năm 1843 | [
"phonius",
"sanguinipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cleridae",
"loài",
"này",
"được",
"chevrolat",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1843"
] |
yên trường là một xã thuộc huyện yên định tỉnh thanh hóa việt nam == địa lý == xã yên trường nằm ở phía tây huyện yên định có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã yên phong bullet phía tây giáp xã yên phú và xã yên trung bullet phía nam xã yên hùng bullet phía bắc giáp huyện vĩnh lộc và xã yên thọ xã yên trường có di... | [
"yên",
"trường",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yên",
"định",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"yên",
"trường",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"huyện",
"yên",
"định",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
... |
cao yếu chữ hán giản thể 高要区 âm hán việt cao yếu khu là một quận thuộc địa cấp thị triệu khánh tỉnh quảng đông cộng hòa nhân dân trung hoa quận cao yếu có diện tích 2206 km² dân số năm 2002 là 730 000 người mã số bưu chính của quận cao yếu là 526100 quận cao yếu nằm ở tây bắc của tỉnh quảng đông | [
"cao",
"yếu",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"高要区",
"âm",
"hán",
"việt",
"cao",
"yếu",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"triệu",
"khánh",
"tỉnh",
"quảng",
"đông",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"cao",
"yế... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.