text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
calamagrostis varia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được schrad host mô tả khoa học đầu tiên năm 1809 | [
"calamagrostis",
"varia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"host",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1809"
] |
Ông bắt đầu làm thơ từ năm 12 , 13 tuổi . Năm 17 tuổi , với bút danh Chế Lan Viên , ông xuất bản tập thơ đầu tay nhan đề " Điêu tàn " , có lời tựa đồng thời là lời tuyên ngôn nghệ thuật của " Trường Thơ Loạn " . Từ đây , cái tên Chế Lan Viên trở nên nổi tiếng trên thi đàn Việt Nam . Ông cùng với Hàn Mặc Tử , Yến Lan , ... | [
"Ông",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"thơ",
"từ",
"năm",
"12",
",",
"13",
"tuổi",
".",
"Năm",
"17",
"tuổi",
",",
"với",
"bút",
"danh",
"Chế",
"Lan",
"Viên",
",",
"ông",
"xuất",
"bản",
"tập",
"thơ",
"đầu",
"tay",
"nhan",
"đề",
"\"",
"Điêu",
"tàn",
"\"",
... |
2134 dennispalm 1976 yb là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 12 năm 1976 bởi kowal c ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2134 dennispalm | [
"2134",
"dennispalm",
"1976",
"yb",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"24",
"tháng",
"12",
"năm",
"1976",
"bởi",
"kowal",
"c",
"ở",
"palomar",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl... |
oxira fragaria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"oxira",
"fragaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
conoderus flavidus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1878 | [
"conoderus",
"flavidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
amphistomus storeyi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"amphistomus",
"storeyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
euphorbia pseudomollis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được bruyns mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"euphorbia",
"pseudomollis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"bruyns",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
g s f giovanni grion pola câu lạc bộ đã tham gia tới 2 mùa giải serie b vào những năm 1930 và không thể quay trở lại trong lần thứ ba bên được đặt theo tên của một người lính istrian đã chết trong thế chiến thứ nhất và màu sắc của họ giống như của casale để tôn vinh scudetto của họ đã giành chiến thắng vào năm 1914 == ... | [
"g",
"s",
"f",
"giovanni",
"grion",
"pola",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"tham",
"gia",
"tới",
"2",
"mùa",
"giải",
"serie",
"b",
"vào",
"những",
"năm",
"1930",
"và",
"không",
"thể",
"quay",
"trở",
"lại",
"trong",
"lần",
"thứ",
"ba",
"bên",
"được",
"đặ... |
Nhiệm vụ của Toa án Công lý Liên minh châu Âu đó là đảm bảo luật pháp được theo dõi sát sao khi giải thích và áp dụng các hiệp ước đã ký kết giữa các quốc gia thành viên Liên minh châu Âu. Tòa có nhiệm vụ kiểm tra tính hợp pháp của các văn bản quy phạm pháp luật của các thể chế khác của Liên minh châu Âu và đảm bảo rằn... | [
"Nhiệm",
"vụ",
"của",
"Toa",
"án",
"Công",
"lý",
"Liên",
"minh",
"châu",
"Âu",
"đó",
"là",
"đảm",
"bảo",
"luật",
"pháp",
"được",
"theo",
"dõi",
"sát",
"sao",
"khi",
"giải",
"thích",
"và",
"áp",
"dụng",
"các",
"hiệp",
"ước",
"đã",
"ký",
"kết",
"giữa... |
rhagoderidea striata là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được wickham miêu tả khoa học năm 1914 | [
"rhagoderidea",
"striata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"wickham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
kåre wanscher sinh ngày 14 tháng 6 năm 1969 tại århus là một tay trống người đan mạch trong ban nhạc michael learns to rock và là một luật sư chuyên về ngành sở hữu trí tuệ wanscher tốt nghiệp ngành luật tại trường đại học copenhagen vào năm 2005 hiện ông làm việc tại công ty luật maqs ông gia nhập ban nhạc michael lea... | [
"kåre",
"wanscher",
"sinh",
"ngày",
"14",
"tháng",
"6",
"năm",
"1969",
"tại",
"århus",
"là",
"một",
"tay",
"trống",
"người",
"đan",
"mạch",
"trong",
"ban",
"nhạc",
"michael",
"learns",
"to",
"rock",
"và",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"chuyên",
"về",
"ngà... |
ocna sibiului là một thị xã thuộc hạt sibiu românia dân số thời điểm năm 2002 là 4116 người | [
"ocna",
"sibiului",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"sibiu",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"4116",
"người"
] |
phố bà huyện thanh quan hà nội bà huyện thanh quan là phố trực thuộc phường điện biên quận ba đình hà nội lấy theo tên của một nữ sĩ người hà nội dài 244m và rộng 10m phố đi từ đầu đường điện biên phủ cắt ngang phố chùa một cột đến phố lê hồng phong là một trong những phố ngắn hà nội trên phố hiện nay có nhiều trụ sở n... | [
"phố",
"bà",
"huyện",
"thanh",
"quan",
"hà",
"nội",
"bà",
"huyện",
"thanh",
"quan",
"là",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"phường",
"điện",
"biên",
"quận",
"ba",
"đình",
"hà",
"nội",
"lấy",
"theo",
"tên",
"của",
"một",
"nữ",
"sĩ",
"người",
"hà",
"nội",
"dài"... |
màu đỏ và trong rất nhiều trường hợp không hề có sự đổi màu nào xảy ra cả bullet 2 chúng không liên quan đến chuyển động của thủy triều bullet 3 thuật ngữ này thiếu độ chính xác khi được dùng để chỉ cho nhiều dạng tảo nở hoa những thuật ngữ thay thế có độ chính xác hơn bao gồm một thuật ngữ khái quát chung tảo nở hoa g... | [
"màu",
"đỏ",
"và",
"trong",
"rất",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"không",
"hề",
"có",
"sự",
"đổi",
"màu",
"nào",
"xảy",
"ra",
"cả",
"bullet",
"2",
"chúng",
"không",
"liên",
"quan",
"đến",
"chuyển",
"động",
"của",
"thủy",
"triều",
"bullet",
"3",
"thuật",
... |
euphorbia triangularis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được desf ex a berger mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 publ 1906 | [
"euphorbia",
"triangularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"desf",
"ex",
"a",
"berger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907",
"publ",
"1906"
] |
Đứng đầu Tỉnh ủy là Bí thư Tỉnh ủy và thường là ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng. Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk hiện nay là Êban Y Phu. | [
"Đứng",
"đầu",
"Tỉnh",
"ủy",
"là",
"Bí",
"thư",
"Tỉnh",
"ủy",
"và",
"thường",
"là",
"ủy",
"viên",
"Ban",
"chấp",
"hành",
"Trung",
"ương",
"Đảng.",
"Bí",
"thư",
"Tỉnh",
"ủy",
"Đắk",
"Lắk",
"hiện",
"nay",
"là",
"Êban",
"Y",
"Phu."
] |
gian này nó được đổi tên thành trại lao động trung tâm ở jaworzno centralny obóz pracy w jaworznie cop jaworzno == xem thêm == bullet danh sách các subcamp của auschwitz == văn chương == bullet jerzy zwiastowski và những người khác jaworzno zarys dziejów w latach 1939-1990 kraków 1996 bullet kazimierz miroszewski zygmu... | [
"gian",
"này",
"nó",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"trại",
"lao",
"động",
"trung",
"tâm",
"ở",
"jaworzno",
"centralny",
"obóz",
"pracy",
"w",
"jaworznie",
"cop",
"jaworzno",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"subcamp",
"của",
"... |
phía trước với toàn bộ tải trọng của cầu nằm trên tấm đỡ phía trước khi khởi động nhịp được di chuyển ra ngoài trên dầm phóng cho đến khi đầu xa chạm đến bờ xa tiếp theo đầu gần được hạ xuống bờ gần phương pháp khởi động này mang lại cho người lái cầu nối một hình bóng thấp bullet mtu-20 dựa trên khung gầm t-55 ==== xe... | [
"phía",
"trước",
"với",
"toàn",
"bộ",
"tải",
"trọng",
"của",
"cầu",
"nằm",
"trên",
"tấm",
"đỡ",
"phía",
"trước",
"khi",
"khởi",
"động",
"nhịp",
"được",
"di",
"chuyển",
"ra",
"ngoài",
"trên",
"dầm",
"phóng",
"cho",
"đến",
"khi",
"đầu",
"xa",
"chạm",
"... |
lâu đài pernštejn tiếng séc hrad pernštejn là một lâu đài lịch sử có từ thời trung cổ tọa lạc ở thị trấn nedvědice thuộc huyện brno-venkov vùng nam moravia cộng hòa séc công trình này có tên trong danh sách các di tích văn hóa của cộng hòa séc == lịch sử == tài liệu lịch sử đầu tiên đề cập đến lâu đài có niên đại vào n... | [
"lâu",
"đài",
"pernštejn",
"tiếng",
"séc",
"hrad",
"pernštejn",
"là",
"một",
"lâu",
"đài",
"lịch",
"sử",
"có",
"từ",
"thời",
"trung",
"cổ",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"thị",
"trấn",
"nedvědice",
"thuộc",
"huyện",
"brno-venkov",
"vùng",
"nam",
"moravia",
"cộng",
... |
fimbristylis autumnalis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l roem schult mô tả khoa học đầu tiên năm 1817 | [
"fimbristylis",
"autumnalis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"roem",
"schult",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1817"
] |
racosperma pinguifolium là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được j m black pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"racosperma",
"pinguifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"m",
"black",
"pedley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
vì rập khuôn soviet mà thực tế đã chứng minh là thiệt nhiều hơn thắng sau khi giành được vị thế cao nhất trong hàng ngũ lãnh đạo lão mao bắt đầu tiến hành cuộc vạn lý trường chinh khốc liệt mà vinh quang mục phiêu chính là tìm lấy một địa điểm gầy dựng lại phong trào cách mạng và gây nền cho một chính quyền trung hoa m... | [
"vì",
"rập",
"khuôn",
"soviet",
"mà",
"thực",
"tế",
"đã",
"chứng",
"minh",
"là",
"thiệt",
"nhiều",
"hơn",
"thắng",
"sau",
"khi",
"giành",
"được",
"vị",
"thế",
"cao",
"nhất",
"trong",
"hàng",
"ngũ",
"lãnh",
"đạo",
"lão",
"mao",
"bắt",
"đầu",
"tiến",
"... |
tác nhân khác === ngộ độc thịt === vi khuẩn clostridium botulinum là nguyên nhân gây ra bệnh ngộ độc thịt tế bào sinh dưỡng của c botulinum có thể được ăn vào sự xâm nhập của vi khuẩn cũng có thể xảy ra thông qua nội bào tử trong vết thương khi vi khuẩn sống trong cơ thể sống chúng gây tê liệt cơ thể điều này xảy ra do... | [
"tác",
"nhân",
"khác",
"===",
"ngộ",
"độc",
"thịt",
"===",
"vi",
"khuẩn",
"clostridium",
"botulinum",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"bệnh",
"ngộ",
"độc",
"thịt",
"tế",
"bào",
"sinh",
"dưỡng",
"của",
"c",
"botulinum",
"có",
"thể",
"được",
"ăn",
"... |
conoderus substriatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1859 | [
"conoderus",
"substriatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1859"
] |
halabhavi belgaum halabhavi là một làng thuộc tehsil belgaum huyện belgaum bang karnataka ấn độ | [
"halabhavi",
"belgaum",
"halabhavi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"belgaum",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
võ thanh hòa sinh ngày 4 tháng 12 năm 1989 là một nam đạo diễn và diễn viên người việt nam năm 2010 anh đoạt giải nam diễn viên phụ xuất sắc tại giải cánh diều | [
"võ",
"thanh",
"hòa",
"sinh",
"ngày",
"4",
"tháng",
"12",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"nam",
"đạo",
"diễn",
"và",
"diễn",
"viên",
"người",
"việt",
"nam",
"năm",
"2010",
"anh",
"đoạt",
"giải",
"nam",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"xuất",
"sắc",
"tại",
"giải"... |
ahua vulgaris là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi ahua ahua vulgaris được raymond robert forster wilton miêu tả năm 1973 | [
"ahua",
"vulgaris",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ahua",
"ahua",
"vulgaris",
"được",
"raymond",
"robert",
"forster",
"wilton",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1973"
] |
uss hale dd-133 uss hale dd–133 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes được hải quân hoa kỳ chế tạo trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất nó được chuyển cho hải quân hoàng gia anh quốc theo thỏa thuận đổi tàu khu trục lấy căn cứ vào năm 1940 và đổi tên thành hms caldwell i20 nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải... | [
"uss",
"hale",
"dd-133",
"uss",
"hale",
"dd–133",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"thuộc",
"lớp",
"wickes",
"được",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"chế",
"tạo",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"nhất",
"nó",
"được",
"chu... |
pringy haute-savoie pringy là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng rhône-alpes đông nam pháp voir aussi see also http www pringy74 fr == geography == the fier forms part of the commune s southern border == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee | [
"pringy",
"haute-savoie",
"pringy",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"haute-savoie",
"thuộc",
"vùng",
"rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"pháp",
"voir",
"aussi",
"see",
"also",
"http",
"www",
"pringy74",
"fr",
"==",
"geography",
"==",
"the",
"fier",
"forms",
"... |
vào ngày 28 tháng 1 và ngày 08 tháng 6 năm 2011 với cốt truyện bám sát cốt truyện của loạt anime === ứng dụng === tác phẩm đã được chuyển thể thành rất nhiều ứng dụng và trò chơi điện tử cho hệ di động do nhiều công ty khác nhau thực hiện === âm nhạc === bộ anime thứ nhất có hai bài hát chủ đề một mở đầu và một kết thú... | [
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"và",
"ngày",
"08",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"với",
"cốt",
"truyện",
"bám",
"sát",
"cốt",
"truyện",
"của",
"loạt",
"anime",
"===",
"ứng",
"dụng",
"===",
"tác",
"phẩm",
"đã",
"được",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"rấ... |
vladan pavlović bлaдaн пaвлoвић sinh ngày 24 tháng 2 năm 1984 là một hậu vệ bóng đá serbia thi đấu cho radnik surdulica anh sinh ra ở surdulica và anh thi đấu cho fk obilić fk rad và fk bežanija trước khi chuyển đến fk vojvodina mùa giải 2009-10 anh được cho mượn đến fk javor == liên kết ngoài == bullet thông tin srbij... | [
"vladan",
"pavlović",
"bлaдaн",
"пaвлoвић",
"sinh",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"hậu",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"serbia",
"thi",
"đấu",
"cho",
"radnik",
"surdulica",
"anh",
"sinh",
"ra",
"ở",
"surdulica",
"và",
"anh",
"thi",
"đấu",... |
pontsho moloi pontsho piro moloi sinh ngày 28 tháng 11 năm 1981 là một cầu thủ bóng đá người botswana thi đấu ở vị trí tiền đạo cho mochudi centre chiefs anh từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia botswana == sự nghiệp == moloi từng đá bóng cho các câu lạc bộ địa phương notwane f c và mochudi centre chiefs năm 2009 anh đư... | [
"pontsho",
"moloi",
"pontsho",
"piro",
"moloi",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"1981",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"botswana",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"cho",
"mochudi",
"centre",
"chiefs",
"anh",
... |
astragalus inopinatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boriss miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"inopinatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boriss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
furcraea undulata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được jacobi mô tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"furcraea",
"undulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"jacobi",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
ficus talbotii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được king mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"ficus",
"talbotii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"king",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
augasmus perpolitus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được lyubarsky miêu tả khoa học năm 2003 | [
"augasmus",
"perpolitus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phalacridae",
"loài",
"này",
"được",
"lyubarsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
ichneumon abieticola là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"abieticola",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
phúc lợi công cộng của alibaba và kêu gọi mọi người tham gia hoạt động tuyên truyền an toàn cho trẻ em để càng nhiều đứa trẻ được sống trong sự bảo vệ an toàn mà trưởng thành bullet ngày 7 9 2018 quỹ bảo vệ môi trường trung quốc đã phát hành dự án từ thiện của chương trình shasha plan góp điều thiện nhỏ thành yêu thươn... | [
"phúc",
"lợi",
"công",
"cộng",
"của",
"alibaba",
"và",
"kêu",
"gọi",
"mọi",
"người",
"tham",
"gia",
"hoạt",
"động",
"tuyên",
"truyền",
"an",
"toàn",
"cho",
"trẻ",
"em",
"để",
"càng",
"nhiều",
"đứa",
"trẻ",
"được",
"sống",
"trong",
"sự",
"bảo",
"vệ",
... |
hội nghị bình than là một hội nghị quân sự do vua trần nhân tông triệu tập vào tháng 11 năm 1283 để bàn phương hướng kháng chiến khi quân mông nguyên sang xâm lược đại việt lần thứ hai hội nghị bình than được tổ chức vào tháng 10 âm lịch năm 1282 ở bình than gần vũng trần xá nguyên tác đây là hội nghị của những người n... | [
"hội",
"nghị",
"bình",
"than",
"là",
"một",
"hội",
"nghị",
"quân",
"sự",
"do",
"vua",
"trần",
"nhân",
"tông",
"triệu",
"tập",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"1283",
"để",
"bàn",
"phương",
"hướng",
"kháng",
"chiến",
"khi",
"quân",
"mông",
"nguyên",
"sang"... |
Cách mạng Tháng Mười nổ ra vào ngày 24 tháng 10 năm 1917 (theo lịch Julius), do Vladimir Ilyich Lenin và Ðảng Bolshevik lãnh đạo | [
"Cách",
"mạng",
"Tháng",
"Mười",
"nổ",
"ra",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"1917",
"(theo",
"lịch",
"Julius),",
"do",
"Vladimir",
"Ilyich",
"Lenin",
"và",
"Ðảng",
"Bolshevik",
"lãnh",
"đạo"
] |
scutellathous spinosus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2007 | [
"scutellathous",
"spinosus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
thiên vương vào năm 2006 hành tinh vi hình này đi theo một quỹ đạo móng ngựa thoáng qua và phức tạp xung quanh sao thiên vương các quỹ đạo hình móng ngựa cổ điển bao gồm các điểm lagrange l l và l nhưng quỹ đạo hình móng ngựa của crantor cũng đưa nó đến gần sao thiên vương chuyển động của crantor chủ yếu do ảnh hưởng c... | [
"thiên",
"vương",
"vào",
"năm",
"2006",
"hành",
"tinh",
"vi",
"hình",
"này",
"đi",
"theo",
"một",
"quỹ",
"đạo",
"móng",
"ngựa",
"thoáng",
"qua",
"và",
"phức",
"tạp",
"xung",
"quanh",
"sao",
"thiên",
"vương",
"các",
"quỹ",
"đạo",
"hình",
"móng",
"ngựa",... |
montignoso là một đô thị ở tỉnh massa-carrara trong vùng toscana tọa lạc khoảng 90 km về phía tây bắc của florence và khoảng 3 km về phía đông nam của massa tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 10 143 người và diện tích là 16 6 km² montignoso giáp các đô thị sau forte dei marmi massa pietrasanta... | [
"montignoso",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"massa-carrara",
"trong",
"vùng",
"toscana",
"tọa",
"lạc",
"khoảng",
"90",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"florence",
"và",
"khoảng",
"3",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"massa",
... |
ca nhạc lớn đã phản hồi vì vậy chúng tôi quyết định biến đổi điệu nhảy cho người xem | [
"ca",
"nhạc",
"lớn",
"đã",
"phản",
"hồi",
"vì",
"vậy",
"chúng",
"tôi",
"quyết",
"định",
"biến",
"đổi",
"điệu",
"nhảy",
"cho",
"người",
"xem"
] |
melanthoides niger là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1900 | [
"melanthoides",
"niger",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
dorstenia dionga là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"dorstenia",
"dionga",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
arzúa là một đô thị tây ban nha ở tỉnh a coruña cộng đồng tự trị galicia đô thị này có diện tích 155 89 km² dân số 6 632 ước 2004 mật độ dân số 42 54 người km² arzúa nằm ở độ cao 385 m cách a coruña 74 km và cách madrid dân số năm 2007 là 6529 mã số bưu chính là 15810 == liên kết ngoài == bullet trang web | [
"arzúa",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tây",
"ban",
"nha",
"ở",
"tỉnh",
"a",
"coruña",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"galicia",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"155",
"89",
"km²",
"dân",
"số",
"6",
"632",
"ước",
"2004",
"mật",
"độ",
"dân",
... |
dischidiopsis papuana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được otto warburg mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 dưới danh pháp dischidia papuana năm 1904 friedrich richard rudolf schlechter mô tả chi dischidiopsis và chuyển dischidia papuana thành dischidiopsis papuana như là 1 trong 2 loài của chi mới ... | [
"dischidiopsis",
"papuana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"otto",
"warburg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893",
"dưới",
"danh",
"pháp",
"dischidia",
"papuana... |
nguyễn thiên nga là hoa hậu việt nam 1996 cô đăng quang ngôi vị trong đêm chung kết được tổ chức tại cung văn hóa hữu nghị việt xô hà nội khi đó cô đang là sinh viên năm thứ hai của đại học ngoại thương thành phố hồ chí minh trước một tập đoàn quốc sắc thiên hương trong lịch sử các cuộc thi hoa hậu việt nam theo ký ức ... | [
"nguyễn",
"thiên",
"nga",
"là",
"hoa",
"hậu",
"việt",
"nam",
"1996",
"cô",
"đăng",
"quang",
"ngôi",
"vị",
"trong",
"đêm",
"chung",
"kết",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"cung",
"văn",
"hóa",
"hữu",
"nghị",
"việt",
"xô",
"hà",
"nội",
"khi",
"đó",
"cô",
... |
zonosaurus quadrilineatus là một loài thằn lằn trong họ gerrhosauridae loài này được grandidier mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"zonosaurus",
"quadrilineatus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gerrhosauridae",
"loài",
"này",
"được",
"grandidier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
zurobata inaequalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"zurobata",
"inaequalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
galyani vadhana công nương của narathiwat tiếng thái สมเด็จพระเจ้าพี่นางเธอ เจ้าฟ้ากัลยาณิวัฒนา กรมหลวงนราธิวาสราชนครินทร์ 6 tháng 5 năm 1923 – 2 tháng 1 năm 2008 là công chúa thái lan và là chị ruột của vua ananda mahidol rama viii và vua bhumibol adulyadej rama ix bà là cháu gái của vua chulalongkorn rama v quận watt... | [
"galyani",
"vadhana",
"công",
"nương",
"của",
"narathiwat",
"tiếng",
"thái",
"สมเด็จพระเจ้าพี่นางเธอ",
"เจ้าฟ้ากัลยาณิวัฒนา",
"กรมหลวงนราธิวาสราชนครินทร์",
"6",
"tháng",
"5",
"năm",
"1923",
"–",
"2",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"là",
"công",
"chúa",
"thái",
"lan"... |
amyema biniflora là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được barlow mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 đây là loài bản địa queensland australia | [
"amyema",
"biniflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"barlow",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966",
"đây",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"queensland",
"australia"
] |
sialis hasta là một loài côn trùng trong họ sialidae thuộc bộ megaloptera loài này được ross miêu tả năm 1937 | [
"sialis",
"hasta",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"sialidae",
"thuộc",
"bộ",
"megaloptera",
"loài",
"này",
"được",
"ross",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1937"
] |
masiphya brasiliana là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"masiphya",
"brasiliana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
eriogonum trichopes là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được torr mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 | [
"eriogonum",
"trichopes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"torr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848"
] |
albert emptage albert taylor emptage 26 tháng 12 năm 1917 – 1997 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí wing half sinh ra ở grimsby năm 1918 ông từng thi đấu cho manchester city từ năm 1938 đến năm 1950 ông có màn ra mắt trong thắng lợi 4–1 trước leicester city ngày 15 tháng 1 năm 1938 ông có 136 lần ra sân ... | [
"albert",
"emptage",
"albert",
"taylor",
"emptage",
"26",
"tháng",
"12",
"năm",
"1917",
"–",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"wing",
"half",
"sinh",
"ra",
"ở",
"grimsby",
"năm",
"1918",
... |
đèn điện tử chân không 3 cực hay còn gọi với cái tên triode đây là thế hệ đèn điện tử chân không tiếp theo đèn diode so với đèn diode chỉ có tính chỉnh lưu thì loại đèn này có thể thực hiện được nhiều chức năng giống như transistor cái tên triode được đặt ra bởi nhà vật lý người anh william eccles vào khoảng năm 1920 b... | [
"đèn",
"điện",
"tử",
"chân",
"không",
"3",
"cực",
"hay",
"còn",
"gọi",
"với",
"cái",
"tên",
"triode",
"đây",
"là",
"thế",
"hệ",
"đèn",
"điện",
"tử",
"chân",
"không",
"tiếp",
"theo",
"đèn",
"diode",
"so",
"với",
"đèn",
"diode",
"chỉ",
"có",
"tính",
... |
syngrapha snowii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"syngrapha",
"snowii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bulbophyllum ptiloglossum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia ptiloglossum]] | [
"bulbophyllum",
"ptiloglossum",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia",
"ptiloglossum]]"
] |
blanquefort gironde blanquefort là một xã thuộc tỉnh gironde trong vùng aquitaine tây nam nước pháp blanquefort là ngoại ô của đô thị bordeaux blanquefort tọa lạc trong khu vực sản xuất rượu nho nổi tiếng | [
"blanquefort",
"gironde",
"blanquefort",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"gironde",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"blanquefort",
"là",
"ngoại",
"ô",
"của",
"đô",
"thị",
"bordeaux",
"blanquefort",
"tọa",
"lạc",
"trong",
"khu",
... |
languages vol 4 of handbook of programming languages indianapolis indiana macmillan technical publishing 1998 bullet thompson simon haskell the craft of functional programming harlow england addison-wesley longman limited 1996 == liên kết ngoài == bullet functional programming for the rest of us an introduction by slav... | [
"languages",
"vol",
"4",
"of",
"handbook",
"of",
"programming",
"languages",
"indianapolis",
"indiana",
"macmillan",
"technical",
"publishing",
"1998",
"bullet",
"thompson",
"simon",
"haskell",
"the",
"craft",
"of",
"functional",
"programming",
"harlow",
"england",
... |
3 sau đó là chuẩn bị cho các đơn vị nhỏ hơn hoạt động ở new guinea và borneo sau khi thế chiến kết thúc quân đoàn 3 cũng giải tán | [
"3",
"sau",
"đó",
"là",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"các",
"đơn",
"vị",
"nhỏ",
"hơn",
"hoạt",
"động",
"ở",
"new",
"guinea",
"và",
"borneo",
"sau",
"khi",
"thế",
"chiến",
"kết",
"thúc",
"quân",
"đoàn",
"3",
"cũng",
"giải",
"tán"
] |
charminus natalensis là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi charminus charminus natalensis được george newbold lawrence miêu tả năm 1947 | [
"charminus",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pisauridae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"charminus",
"charminus",
"natalensis",
"được",
"george",
"newbold",
"lawrence",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1947"
] |
lannoy nord lannoy là một xã ở tỉnh nord trong vùng hauts-de-france pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet ville de lannoy official website | [
"lannoy",
"nord",
"lannoy",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"nord",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"bullet",
"ign",
"==",
"liên"... |
sử trung hoa dân quốc bullet chiến tranh trung-nhật bullet thời kỳ quân phiệt bullet nội chiến trung hoa | [
"sử",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"bullet",
"chiến",
"tranh",
"trung-nhật",
"bullet",
"thời",
"kỳ",
"quân",
"phiệt",
"bullet",
"nội",
"chiến",
"trung",
"hoa"
] |
leucolophus gajoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 | [
"leucolophus",
"gajoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bremek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1940"
] |
curimopsis giorgiofiorii là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được fabbri in fabbri zhou miêu tả khoa học năm 2003 | [
"curimopsis",
"giorgiofiorii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"fabbri",
"in",
"fabbri",
"zhou",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
minh châu âu | [
"minh",
"châu",
"âu"
] |
trưởng quốc phòng hai ngày trước đó bộ trưởng quốc phòng đã tuyên bố rằng ecuador sẽ không gia hạn hợp đồng với lực lượng vũ trang hoa kỳ cho phép quân đội hoa kỳ đóng quân và hoạt động từ căn cứ không quân manta tất cả các nạn nhân trên máy bay trực thăng bao gồm cả cô con gái 17 tuổi của larriva là claudia ávila và 5... | [
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"hai",
"ngày",
"trước",
"đó",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"ecuador",
"sẽ",
"không",
"gia",
"hạn",
"hợp",
"đồng",
"với",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"hoa",
"kỳ",
"cho",
"phép",
"quân",
"đội... |
viêm ruột hoại tử nec necrotizing enterocolitis là một cấp cứu nội khoa và ngoại khoa đường tiêu hóa thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh đẻ non với tỉ lệ tử vong có thể lên đến 50% ở những trẻ có cân nặng thấp hơn 1500 gram viêm ruột hoại tử là một bệnh có ý nghĩa cực kỳ quan trọng trong sơ sinh học rất thường gặp ở trẻ sơ s... | [
"viêm",
"ruột",
"hoại",
"tử",
"nec",
"necrotizing",
"enterocolitis",
"là",
"một",
"cấp",
"cứu",
"nội",
"khoa",
"và",
"ngoại",
"khoa",
"đường",
"tiêu",
"hóa",
"thường",
"gặp",
"nhất",
"ở",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"đẻ",
"non",
"với",
"tỉ",
"lệ",
"tử",
"vong... |
đa số manga ấn hành tại việt nam đều không có bản quyền với những bản dịch lậu việc này chỉ bắt đầu thay đổi khi nước này ký kết công ước bern vào năm 2004 nhà xuất bản trẻ và nhà xuất bản kim đồng là hai đơn vị xuất bản manga chính yếu tuy một số công ty tư nhân cũng tham gia vào ngành công nghiệp này trên cơ sở liên ... | [
"đa",
"số",
"manga",
"ấn",
"hành",
"tại",
"việt",
"nam",
"đều",
"không",
"có",
"bản",
"quyền",
"với",
"những",
"bản",
"dịch",
"lậu",
"việc",
"này",
"chỉ",
"bắt",
"đầu",
"thay",
"đổi",
"khi",
"nước",
"này",
"ký",
"kết",
"công",
"ước",
"bern",
"vào",
... |
endive diếp quăn endive là rau ăn lá thuộc giống cichorium các loại rau ăn lá có vị đắng nhẫn tương tự khác cũng thuộc giống thực vật này kể ra có cichorium endivia diếp quăn endive cichorium pumilum diếp quăn mọc dại và cichorium intybus cải ô rô cải ô rô bao gồm các loại như diếp quăn radicchio diếp quăn puntarelle v... | [
"endive",
"diếp",
"quăn",
"endive",
"là",
"rau",
"ăn",
"lá",
"thuộc",
"giống",
"cichorium",
"các",
"loại",
"rau",
"ăn",
"lá",
"có",
"vị",
"đắng",
"nhẫn",
"tương",
"tự",
"khác",
"cũng",
"thuộc",
"giống",
"thực",
"vật",
"này",
"kể",
"ra",
"có",
"cichoriu... |
ropica vitiana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ropica",
"vitiana",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
đầy thú vị trong thời gian hai tiếng nếu đi câu mực thâu đêm thì phải thuê trọn gói cả thuyền chiếc thuyền thúng có khả năng chở bốn năm người trong một chuyến câu đêm những hôm trời yên biển lặng thuyền chỉ rời bờ ba đến bốn trăm mét là buông neo bắt đầu câu mực hiếm khi nào thuyền đi câu xa dịch vụ câu mực nhảy xuất ... | [
"đầy",
"thú",
"vị",
"trong",
"thời",
"gian",
"hai",
"tiếng",
"nếu",
"đi",
"câu",
"mực",
"thâu",
"đêm",
"thì",
"phải",
"thuê",
"trọn",
"gói",
"cả",
"thuyền",
"chiếc",
"thuyền",
"thúng",
"có",
"khả",
"năng",
"chở",
"bốn",
"năm",
"người",
"trong",
"một",
... |
có tên gọi là copa de campeones de américa cúp vô địch châu mỹ- mặc dù chỉ có các đội bóng nam mỹ tham dự peñarol đã giành chức vô địch của hai mùa đầu tiên đánh bại olimpia của paraguay vào năm 1960 và palmeiras của brasil vào năm 1961 ở hai trận chung kết năm 1961 câu lạc bộ cũng đã đồng thời giành được cúp liên lục ... | [
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"copa",
"de",
"campeones",
"de",
"américa",
"cúp",
"vô",
"địch",
"châu",
"mỹ-",
"mặc",
"dù",
"chỉ",
"có",
"các",
"đội",
"bóng",
"nam",
"mỹ",
"tham",
"dự",
"peñarol",
"đã",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"của",
"hai",
"mùa",
... |
đội cung phường đội cung là một phường thuộc thành phố vinh tỉnh nghệ an việt nam | [
"đội",
"cung",
"phường",
"đội",
"cung",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"vinh",
"tỉnh",
"nghệ",
"an",
"việt",
"nam"
] |
blepisanis metallescens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"blepisanis",
"metallescens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
phép cha nuôi tưởng giới thạch và anh trai tưởng kinh quốc được đưa về trung quốc đại lục yêu cầu của ông bị cả chính phủ quốc dân và cộng sản phớt lờ và ông đã bị người vợ góa của cha minh tống mỹ linh thuyết phục từ bỏ đơn thỉnh cầu vào tháng 11 năm 1996 vào năm 1991 người giúp việc nhà của tưởng lý hồng mỹ được tìm ... | [
"phép",
"cha",
"nuôi",
"tưởng",
"giới",
"thạch",
"và",
"anh",
"trai",
"tưởng",
"kinh",
"quốc",
"được",
"đưa",
"về",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"yêu",
"cầu",
"của",
"ông",
"bị",
"cả",
"chính",
"phủ",
"quốc",
"dân",
"và",
"cộng",
"sản",
"phớt",
"lờ... |
quyền lực tuy nhiên sau này đã bị fujiwara-no-kamatari 藤原鎌足 đằng nguyên liêm túc dưới quyền hoàng tử naka-no-oe 中大兄皇子 trung đại huynh hoàng tử lật đổ những cuộc vận động tranh giành quyền lực trong triều đình đã dẫn đến một cuộc lật đổ sự kiểm soát của dòng họ soga vào năm 645 cuộc lật đổ do hoàng tử naka no oe và naka... | [
"quyền",
"lực",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"này",
"đã",
"bị",
"fujiwara-no-kamatari",
"藤原鎌足",
"đằng",
"nguyên",
"liêm",
"túc",
"dưới",
"quyền",
"hoàng",
"tử",
"naka-no-oe",
"中大兄皇子",
"trung",
"đại",
"huynh",
"hoàng",
"tử",
"lật",
"đổ",
"những",
"cuộc",
"vận",
"... |
saint-lizier là một xã ở tỉnh ariège thuộc vùng occitanie ở phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ariège | [
"saint-lizier",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ariège",
"thuộc",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ariège"
] |
simyra albicilia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"simyra",
"albicilia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
gudgeri kundgol gudgeri là một làng thuộc tehsil kundgol huyện dharwad bang karnataka ấn độ | [
"gudgeri",
"kundgol",
"gudgeri",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kundgol",
"huyện",
"dharwad",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
lokavalli mudigere lokavalli là một làng thuộc tehsil mudigere huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"lokavalli",
"mudigere",
"lokavalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"mudigere",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
erythrina hondurensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên | [
"erythrina",
"hondurensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
trichopetalum chosmalensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được guagl belgrano mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"trichopetalum",
"chosmalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"guagl",
"belgrano",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
lomemus vittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được broun miêu tả khoa học năm 1883 | [
"lomemus",
"vittatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"broun",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1883"
] |
viện hàn lâm pháp viện hàn lâm pháp tiếng pháp l académie française là thể chế học thuật tối cao liên quan tới tiếng pháp hàn lâm viện này được thành lập năm 1635 bởi hồng y richelieu người đứng đầu nội các của vua louis xiii bị giải tán năm 1793 trong cách mạng pháp nó được khôi phục năm 1803 bởi napoleon bonaparte vi... | [
"viện",
"hàn",
"lâm",
"pháp",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"pháp",
"tiếng",
"pháp",
"l",
"académie",
"française",
"là",
"thể",
"chế",
"học",
"thuật",
"tối",
"cao",
"liên",
"quan",
"tới",
"tiếng",
"pháp",
"hàn",
"lâm",
"viện",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"n... |
ㅏ là một nguyên âm của tiếng triều tiên unicode của ㅏ là u+314f khi chuyển tự hangeul sang romaja nó tương ứng với chữ a | [
"ㅏ",
"là",
"một",
"nguyên",
"âm",
"của",
"tiếng",
"triều",
"tiên",
"unicode",
"của",
"ㅏ",
"là",
"u+314f",
"khi",
"chuyển",
"tự",
"hangeul",
"sang",
"romaja",
"nó",
"tương",
"ứng",
"với",
"chữ",
"a"
] |
glauchau là một thị xã thuộc huyện zwickau trong bang sachsen đức | [
"glauchau",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"zwickau",
"trong",
"bang",
"sachsen",
"đức"
] |
xã lancaster quận butler pennsylvania xã lancaster là một xã thuộc quận butler tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 532 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"lancaster",
"quận",
"butler",
"pennsylvania",
"xã",
"lancaster",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"butler",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"532",
"người",
"==",
"xem",
"th... |
lục đội tuyển hàn quốc đã vô địch asian cup trong hai lần tổ chức đầu tiên 1956 và 1960 và 4 lần giành ngôi á quân đội cũng đoạt 3 huy chương vàng tại asian games vào các năm 1970 1978 và 1986 bên cạnh đó đội cũng xếp hạng tư khi làm khách mời tham dự giải đấu concacaf 2002 ở cấp độ khu vực hàn quốc có 6 lần vô địch cú... | [
"lục",
"đội",
"tuyển",
"hàn",
"quốc",
"đã",
"vô",
"địch",
"asian",
"cup",
"trong",
"hai",
"lần",
"tổ",
"chức",
"đầu",
"tiên",
"1956",
"và",
"1960",
"và",
"4",
"lần",
"giành",
"ngôi",
"á",
"quân",
"đội",
"cũng",
"đoạt",
"3",
"huy",
"chương",
"vàng",
... |
Thân mẫu của ông là bà Phan Thị Minh. Bà Minh ở lại Quảng Ngãi nuôi hai con. Khi Trịnh Lương Hy được 6 tuổi thì mẹ ông rời quê hương vào huyện Lộc Ninh, tỉnh Sông Bé (nay là tỉnh Bình Phước) sinh sống. Mẹ ông là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, bí thư chi bộ đảng. Sau khi vào thị trấn Lộc Ninh, bà tiếp tục hoạt động c... | [
"Thân",
"mẫu",
"của",
"ông",
"là",
"bà",
"Phan",
"Thị",
"Minh.",
"Bà",
"Minh",
"ở",
"lại",
"Quảng",
"Ngãi",
"nuôi",
"hai",
"con.",
"Khi",
"Trịnh",
"Lương",
"Hy",
"được",
"6",
"tuổi",
"thì",
"mẹ",
"ông",
"rời",
"quê",
"hương",
"vào",
"huyện",
"Lộc",
... |
đã cố gắng chiếm một điểm cao 989 về phía nam rezonville nhưng thất bại sau khi tiến được vài trăm mét lyncker bị thương cùng với tất cả các chỉ huy đại đội của ông hai tiểu đoàn lính ném lựu của trung đoàn 12 dưới quyền trung tá von kalinowski được hỗ trợ bởi hai khẩu đội pháo của sư đoàn 16 bộ binh tiến được tới một ... | [
"đã",
"cố",
"gắng",
"chiếm",
"một",
"điểm",
"cao",
"989",
"về",
"phía",
"nam",
"rezonville",
"nhưng",
"thất",
"bại",
"sau",
"khi",
"tiến",
"được",
"vài",
"trăm",
"mét",
"lyncker",
"bị",
"thương",
"cùng",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"chỉ",
"huy",
"đại",
... |
hướng dẫn năm 1958 phụ trách phần văn nghệ quân đội tại đài tiếng nói việt nam biên tập ca nhạc giảng dạy nhiều lớp sáng tác ca khúc trong và ngoài quân đội cho đến khi về hưu ông mất ngày 31 tháng 8 năm 2011 tại hà nội sau 13 năm chống chọi với căn bệnh hiểm nghèo thọ 82 tuổi ông sáng tác nhiều ca khúc là một trong nh... | [
"hướng",
"dẫn",
"năm",
"1958",
"phụ",
"trách",
"phần",
"văn",
"nghệ",
"quân",
"đội",
"tại",
"đài",
"tiếng",
"nói",
"việt",
"nam",
"biên",
"tập",
"ca",
"nhạc",
"giảng",
"dạy",
"nhiều",
"lớp",
"sáng",
"tác",
"ca",
"khúc",
"trong",
"và",
"ngoài",
"quân",
... |
gahnia sinuosa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được j raynal mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"gahnia",
"sinuosa",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"raynal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
solidago spathulata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"solidago",
"spathulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
sự tương đồng giữa những thực thể không phải con người trong tác phẩm mang tính tự truyện của strieber và những thực thể không phải con người trong các cuốn tiểu thuyết kinh dị đầu tay của mình thường được chính tác giả thừa nhận như là một sự quan sát công bằng nhưng không phải là dấu hiệu cho thấy các tác phẩm tự tru... | [
"sự",
"tương",
"đồng",
"giữa",
"những",
"thực",
"thể",
"không",
"phải",
"con",
"người",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"mang",
"tính",
"tự",
"truyện",
"của",
"strieber",
"và",
"những",
"thực",
"thể",
"không",
"phải",
"con",
"người",
"trong",
"các",
"cuốn",
"tiể... |
bắc đại tây dương 24 tháng 4 1945 bullet – bị đánh chìm bởi tàu ngầm u-804 phía bắc azores 2 tháng 8 1944 bullet – trúng ngư lôi từ tàu ngầm u-371 phía nam iceland 9 tháng 3 1944 bullet – bị hư hại do trúng ngư lôi từ tàu ngầm u-371 ngoài khơi algiers 20 tháng 4 1944 bullet – bị hư hại bởi máy bay đức ngoài khơi algier... | [
"bắc",
"đại",
"tây",
"dương",
"24",
"tháng",
"4",
"1945",
"bullet",
"–",
"bị",
"đánh",
"chìm",
"bởi",
"tàu",
"ngầm",
"u-804",
"phía",
"bắc",
"azores",
"2",
"tháng",
"8",
"1944",
"bullet",
"–",
"trúng",
"ngư",
"lôi",
"từ",
"tàu",
"ngầm",
"u-371",
"phí... |
hookeria serrata là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"hookeria",
"serrata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ångström",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.