text
stringlengths
1
7.22k
words
list
calamagrostis varia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được schrad host mô tả khoa học đầu tiên năm 1809
[ "calamagrostis", "varia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "schrad", "host", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1809" ]
Ông bắt đầu làm thơ từ năm 12 , 13 tuổi . Năm 17 tuổi , với bút danh Chế Lan Viên , ông xuất bản tập thơ đầu tay nhan đề " Điêu tàn " , có lời tựa đồng thời là lời tuyên ngôn nghệ thuật của " Trường Thơ Loạn " . Từ đây , cái tên Chế Lan Viên trở nên nổi tiếng trên thi đàn Việt Nam . Ông cùng với Hàn Mặc Tử , Yến Lan , Quách Tấn được người đương thời gọi là " Bàn thành tứ hữu " của Bình Định .
[ "Ông", "bắt", "đầu", "làm", "thơ", "từ", "năm", "12", ",", "13", "tuổi", ".", "Năm", "17", "tuổi", ",", "với", "bút", "danh", "Chế", "Lan", "Viên", ",", "ông", "xuất", "bản", "tập", "thơ", "đầu", "tay", "nhan", "đề", "\"", "Điêu", "tàn", "\"", ",", "có", "lời", "tựa", "đồng", "thời", "là", "lời", "tuyên", "ngôn", "nghệ", "thuật", "của", "\"", "Trường", "Thơ", "Loạn", "\"", ".", "Từ", "đây", ",", "cái", "tên", "Chế", "Lan", "Viên", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "trên", "thi", "đàn", "Việt", "Nam", ".", "Ông", "cùng", "với", "Hàn", "Mặc", "Tử", ",", "Yến", "Lan", ",", "Quách", "Tấn", "được", "người", "đương", "thời", "gọi", "là", "\"", "Bàn", "thành", "tứ", "hữu", "\"", "của", "Bình", "Định", "." ]
2134 dennispalm 1976 yb là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 24 tháng 12 năm 1976 bởi kowal c ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 2134 dennispalm
[ "2134", "dennispalm", "1976", "yb", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "24", "tháng", "12", "năm", "1976", "bởi", "kowal", "c", "ở", "palomar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "2134", "dennispalm" ]
oxira fragaria là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "oxira", "fragaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
conoderus flavidus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1878
[ "conoderus", "flavidus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1878" ]
amphistomus storeyi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "amphistomus", "storeyi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
euphorbia pseudomollis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được bruyns mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "euphorbia", "pseudomollis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "bruyns", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
g s f giovanni grion pola câu lạc bộ đã tham gia tới 2 mùa giải serie b vào những năm 1930 và không thể quay trở lại trong lần thứ ba bên được đặt theo tên của một người lính istrian đã chết trong thế chiến thứ nhất và màu sắc của họ giống như của casale để tôn vinh scudetto của họ đã giành chiến thắng vào năm 1914 == tham khảo == bullet elvino tomasini tôi nerostellati del grion di pola ed nicoli parma 1980
[ "g", "s", "f", "giovanni", "grion", "pola", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "tham", "gia", "tới", "2", "mùa", "giải", "serie", "b", "vào", "những", "năm", "1930", "và", "không", "thể", "quay", "trở", "lại", "trong", "lần", "thứ", "ba", "bên", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "một", "người", "lính", "istrian", "đã", "chết", "trong", "thế", "chiến", "thứ", "nhất", "và", "màu", "sắc", "của", "họ", "giống", "như", "của", "casale", "để", "tôn", "vinh", "scudetto", "của", "họ", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "vào", "năm", "1914", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "elvino", "tomasini", "tôi", "nerostellati", "del", "grion", "di", "pola", "ed", "nicoli", "parma", "1980" ]
Nhiệm vụ của Toa án Công lý Liên minh châu Âu đó là đảm bảo luật pháp được theo dõi sát sao khi giải thích và áp dụng các hiệp ước đã ký kết giữa các quốc gia thành viên Liên minh châu Âu. Tòa có nhiệm vụ kiểm tra tính hợp pháp của các văn bản quy phạm pháp luật của các thể chế khác của Liên minh châu Âu và đảm bảo rằng các quốc gia thành viên Liên minh châu Âu phải tuân thủ các nghĩa vụ theo đúng quy định của các hiệp ước có hiệu lực. Khi các tòa án của quốc gia thành viên yêu cầu, Tòa có trách nhiệm giải thích các vấn đề liên quan đến luật pháp Liên minh châu Âu.
[ "Nhiệm", "vụ", "của", "Toa", "án", "Công", "lý", "Liên", "minh", "châu", "Âu", "đó", "là", "đảm", "bảo", "luật", "pháp", "được", "theo", "dõi", "sát", "sao", "khi", "giải", "thích", "và", "áp", "dụng", "các", "hiệp", "ước", "đã", "ký", "kết", "giữa", "các", "quốc", "gia", "thành", "viên", "Liên", "minh", "châu", "Âu.", "Tòa", "có", "nhiệm", "vụ", "kiểm", "tra", "tính", "hợp", "pháp", "của", "các", "văn", "bản", "quy", "phạm", "pháp", "luật", "của", "các", "thể", "chế", "khác", "của", "Liên", "minh", "châu", "Âu", "và", "đảm", "bảo", "rằng", "các", "quốc", "gia", "thành", "viên", "Liên", "minh", "châu", "Âu", "phải", "tuân", "thủ", "các", "nghĩa", "vụ", "theo", "đúng", "quy", "định", "của", "các", "hiệp", "ước", "có", "hiệu", "lực.", "Khi", "các", "tòa", "án", "của", "quốc", "gia", "thành", "viên", "yêu", "cầu,", "Tòa", "có", "trách", "nhiệm", "giải", "thích", "các", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "luật", "pháp", "Liên", "minh", "châu", "Âu." ]
rhagoderidea striata là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được wickham miêu tả khoa học năm 1914
[ "rhagoderidea", "striata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "wickham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1914" ]
kåre wanscher sinh ngày 14 tháng 6 năm 1969 tại århus là một tay trống người đan mạch trong ban nhạc michael learns to rock và là một luật sư chuyên về ngành sở hữu trí tuệ wanscher tốt nghiệp ngành luật tại trường đại học copenhagen vào năm 2005 hiện ông làm việc tại công ty luật maqs ông gia nhập ban nhạc michael learns to rock với tư cách là một tay trống vào năm 1988 đó cũng là năm ban nhạc thành lập
[ "kåre", "wanscher", "sinh", "ngày", "14", "tháng", "6", "năm", "1969", "tại", "århus", "là", "một", "tay", "trống", "người", "đan", "mạch", "trong", "ban", "nhạc", "michael", "learns", "to", "rock", "và", "là", "một", "luật", "sư", "chuyên", "về", "ngành", "sở", "hữu", "trí", "tuệ", "wanscher", "tốt", "nghiệp", "ngành", "luật", "tại", "trường", "đại", "học", "copenhagen", "vào", "năm", "2005", "hiện", "ông", "làm", "việc", "tại", "công", "ty", "luật", "maqs", "ông", "gia", "nhập", "ban", "nhạc", "michael", "learns", "to", "rock", "với", "tư", "cách", "là", "một", "tay", "trống", "vào", "năm", "1988", "đó", "cũng", "là", "năm", "ban", "nhạc", "thành", "lập" ]
ocna sibiului là một thị xã thuộc hạt sibiu românia dân số thời điểm năm 2002 là 4116 người
[ "ocna", "sibiului", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "hạt", "sibiu", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "4116", "người" ]
phố bà huyện thanh quan hà nội bà huyện thanh quan là phố trực thuộc phường điện biên quận ba đình hà nội lấy theo tên của một nữ sĩ người hà nội dài 244m và rộng 10m phố đi từ đầu đường điện biên phủ cắt ngang phố chùa một cột đến phố lê hồng phong là một trong những phố ngắn hà nội trên phố hiện nay có nhiều trụ sở ngoại giao lớn phố vốn thuộc đất tiền dinh góc tây nam thành cổ thời nguyễn thời pháp thuộc phố có tên là đường số 83 voice n083 rồi được đặt tên theo công sứ moren rue re sident morel và đổi tên như hiện nay kể từ năm 1949 == nhân vật == phố được đặt tên theo nữ sĩ nguyễn thị hinh là một nhà thơ nổi tiếng vào cuối thế kỷ xix tương truyền bà quê ở làng nghi tàm nay thuộc phường quảng an quận tây hồ là con gái nhà nho nguyễn lý chồng bà là người họ lưu ở làng nguyệt ánh thuộc huyện thanh trì hà nội ông làm tri huyện thanh quan nay thuộc huyện đông hưng thái bình do vậy mà bà còn có cái tên bà huyện thanh quan bà nổi tiếng hay chữ được vời vào cung làm cung trung giáo tập dạt các công chúa và cung phi thơ nôm của bà có một số bài đến nay vẫn được truyền tụng như qua đèo ngang thăng long hoài cổ bà là trường hợp khá đặc
[ "phố", "bà", "huyện", "thanh", "quan", "hà", "nội", "bà", "huyện", "thanh", "quan", "là", "phố", "trực", "thuộc", "phường", "điện", "biên", "quận", "ba", "đình", "hà", "nội", "lấy", "theo", "tên", "của", "một", "nữ", "sĩ", "người", "hà", "nội", "dài", "244m", "và", "rộng", "10m", "phố", "đi", "từ", "đầu", "đường", "điện", "biên", "phủ", "cắt", "ngang", "phố", "chùa", "một", "cột", "đến", "phố", "lê", "hồng", "phong", "là", "một", "trong", "những", "phố", "ngắn", "hà", "nội", "trên", "phố", "hiện", "nay", "có", "nhiều", "trụ", "sở", "ngoại", "giao", "lớn", "phố", "vốn", "thuộc", "đất", "tiền", "dinh", "góc", "tây", "nam", "thành", "cổ", "thời", "nguyễn", "thời", "pháp", "thuộc", "phố", "có", "tên", "là", "đường", "số", "83", "voice", "n083", "rồi", "được", "đặt", "tên", "theo", "công", "sứ", "moren", "rue", "re", "sident", "morel", "và", "đổi", "tên", "như", "hiện", "nay", "kể", "từ", "năm", "1949", "==", "nhân", "vật", "==", "phố", "được", "đặt", "tên", "theo", "nữ", "sĩ", "nguyễn", "thị", "hinh", "là", "một", "nhà", "thơ", "nổi", "tiếng", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "xix", "tương", "truyền", "bà", "quê", "ở", "làng", "nghi", "tàm", "nay", "thuộc", "phường", "quảng", "an", "quận", "tây", "hồ", "là", "con", "gái", "nhà", "nho", "nguyễn", "lý", "chồng", "bà", "là", "người", "họ", "lưu", "ở", "làng", "nguyệt", "ánh", "thuộc", "huyện", "thanh", "trì", "hà", "nội", "ông", "làm", "tri", "huyện", "thanh", "quan", "nay", "thuộc", "huyện", "đông", "hưng", "thái", "bình", "do", "vậy", "mà", "bà", "còn", "có", "cái", "tên", "bà", "huyện", "thanh", "quan", "bà", "nổi", "tiếng", "hay", "chữ", "được", "vời", "vào", "cung", "làm", "cung", "trung", "giáo", "tập", "dạt", "các", "công", "chúa", "và", "cung", "phi", "thơ", "nôm", "của", "bà", "có", "một", "số", "bài", "đến", "nay", "vẫn", "được", "truyền", "tụng", "như", "qua", "đèo", "ngang", "thăng", "long", "hoài", "cổ", "bà", "là", "trường", "hợp", "khá", "đặc" ]
màu đỏ và trong rất nhiều trường hợp không hề có sự đổi màu nào xảy ra cả bullet 2 chúng không liên quan đến chuyển động của thủy triều bullet 3 thuật ngữ này thiếu độ chính xác khi được dùng để chỉ cho nhiều dạng tảo nở hoa những thuật ngữ thay thế có độ chính xác hơn bao gồm một thuật ngữ khái quát chung tảo nở hoa gây hại dành cho các dạng sinh vật gây hại và tảo nở hoa dành cho các sinh vật tảo không nguy hại == nhân tố gây ra thủy triều đỏ == năm 1985 nhà hóa học koji nakanishi tại đại học columbia đã đề xuất một chu trình sinh ra thủy triều đỏ theo đó các phản ứng hóa học xảy ra theo từng bước nhờ đó nhóm tảo dinoflagellates sinh ra thành phần độc tố chính trong thủy triều đỏ là brevetoxin cùng các độc tố khác theo các nhà khoa học phản ứng ban đầu được kích hoạt bởi một enzyme và nước có thể là thành phần liên hệ trực tiếp với quá trình sinh ra độc tố hoặc đóng vai trò quan trọng do tảo dinoflagellates là một thực thể sống của biển sự xuất hiện của thủy triều đỏ tại một số địa điểm dường như là hoàn toàn tự nhiên tảo nở hoa theo chu kỳ mùa như kết quả từ hiện tượng nước trồi dọc bờ biển vốn là hệ quả tự nhiên của sự di chuyển của các dòng hải lưu nhất định trong
[ "màu", "đỏ", "và", "trong", "rất", "nhiều", "trường", "hợp", "không", "hề", "có", "sự", "đổi", "màu", "nào", "xảy", "ra", "cả", "bullet", "2", "chúng", "không", "liên", "quan", "đến", "chuyển", "động", "của", "thủy", "triều", "bullet", "3", "thuật", "ngữ", "này", "thiếu", "độ", "chính", "xác", "khi", "được", "dùng", "để", "chỉ", "cho", "nhiều", "dạng", "tảo", "nở", "hoa", "những", "thuật", "ngữ", "thay", "thế", "có", "độ", "chính", "xác", "hơn", "bao", "gồm", "một", "thuật", "ngữ", "khái", "quát", "chung", "tảo", "nở", "hoa", "gây", "hại", "dành", "cho", "các", "dạng", "sinh", "vật", "gây", "hại", "và", "tảo", "nở", "hoa", "dành", "cho", "các", "sinh", "vật", "tảo", "không", "nguy", "hại", "==", "nhân", "tố", "gây", "ra", "thủy", "triều", "đỏ", "==", "năm", "1985", "nhà", "hóa", "học", "koji", "nakanishi", "tại", "đại", "học", "columbia", "đã", "đề", "xuất", "một", "chu", "trình", "sinh", "ra", "thủy", "triều", "đỏ", "theo", "đó", "các", "phản", "ứng", "hóa", "học", "xảy", "ra", "theo", "từng", "bước", "nhờ", "đó", "nhóm", "tảo", "dinoflagellates", "sinh", "ra", "thành", "phần", "độc", "tố", "chính", "trong", "thủy", "triều", "đỏ", "là", "brevetoxin", "cùng", "các", "độc", "tố", "khác", "theo", "các", "nhà", "khoa", "học", "phản", "ứng", "ban", "đầu", "được", "kích", "hoạt", "bởi", "một", "enzyme", "và", "nước", "có", "thể", "là", "thành", "phần", "liên", "hệ", "trực", "tiếp", "với", "quá", "trình", "sinh", "ra", "độc", "tố", "hoặc", "đóng", "vai", "trò", "quan", "trọng", "do", "tảo", "dinoflagellates", "là", "một", "thực", "thể", "sống", "của", "biển", "sự", "xuất", "hiện", "của", "thủy", "triều", "đỏ", "tại", "một", "số", "địa", "điểm", "dường", "như", "là", "hoàn", "toàn", "tự", "nhiên", "tảo", "nở", "hoa", "theo", "chu", "kỳ", "mùa", "như", "kết", "quả", "từ", "hiện", "tượng", "nước", "trồi", "dọc", "bờ", "biển", "vốn", "là", "hệ", "quả", "tự", "nhiên", "của", "sự", "di", "chuyển", "của", "các", "dòng", "hải", "lưu", "nhất", "định", "trong" ]
euphorbia triangularis là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được desf ex a berger mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 publ 1906
[ "euphorbia", "triangularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "desf", "ex", "a", "berger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907", "publ", "1906" ]
Đứng đầu Tỉnh ủy là Bí thư Tỉnh ủy và thường là ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng. Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk hiện nay là Êban Y Phu.
[ "Đứng", "đầu", "Tỉnh", "ủy", "là", "Bí", "thư", "Tỉnh", "ủy", "và", "thường", "là", "ủy", "viên", "Ban", "chấp", "hành", "Trung", "ương", "Đảng.", "Bí", "thư", "Tỉnh", "ủy", "Đắk", "Lắk", "hiện", "nay", "là", "Êban", "Y", "Phu." ]
gian này nó được đổi tên thành trại lao động trung tâm ở jaworzno centralny obóz pracy w jaworznie cop jaworzno == xem thêm == bullet danh sách các subcamp của auschwitz == văn chương == bullet jerzy zwiastowski và những người khác jaworzno zarys dziejów w latach 1939-1990 kraków 1996 bullet kazimierz miroszewski zygmunt woźniczka obóz dwóch totalitaryzmów jaworzno 1943-1956 jaworzno 2007 == liên kết ngoài == bullet bogusław kopka arlingtonki gułag ba lan gulag wprost số 12 2002 1008
[ "gian", "này", "nó", "được", "đổi", "tên", "thành", "trại", "lao", "động", "trung", "tâm", "ở", "jaworzno", "centralny", "obóz", "pracy", "w", "jaworznie", "cop", "jaworzno", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "subcamp", "của", "auschwitz", "==", "văn", "chương", "==", "bullet", "jerzy", "zwiastowski", "và", "những", "người", "khác", "jaworzno", "zarys", "dziejów", "w", "latach", "1939-1990", "kraków", "1996", "bullet", "kazimierz", "miroszewski", "zygmunt", "woźniczka", "obóz", "dwóch", "totalitaryzmów", "jaworzno", "1943-1956", "jaworzno", "2007", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bogusław", "kopka", "arlingtonki", "gułag", "ba", "lan", "gulag", "wprost", "số", "12", "2002", "1008" ]
phía trước với toàn bộ tải trọng của cầu nằm trên tấm đỡ phía trước khi khởi động nhịp được di chuyển ra ngoài trên dầm phóng cho đến khi đầu xa chạm đến bờ xa tiếp theo đầu gần được hạ xuống bờ gần phương pháp khởi động này mang lại cho người lái cầu nối một hình bóng thấp bullet mtu-20 dựa trên khung gầm t-55 ==== xe kỹ thuật ==== bullet t-54 t-55 được trang bị lưỡi ủi btu để dọn đất chướng ngại vật và tuyết trong các tình huống chiến đấu nó được sử dụng bởi các đơn vị xe tăng cần sự hỗ trợ của kỹ sư chuyên ngành bản thân lưỡi ủi có thể được lắp trong 1 giờ 30 phút và tháo ra trong 1 giờ ở phương tây nó được biết đến với cái tên t-54 t-55 dozer bullet alt-55 t-55 chuyển đổi thành xe ủi bánh xích bọc thép nó có cấu trúc thượng tầng tấm phẳng lớn lưỡi dozer lõm góc cạnh được gắn ở phía trước và các rãnh thủy lực cho lưỡi dozer bullet t-55 chuyển đổi thành máy xúc bọc thép có bánh xích tháp pháo đã được thay thế bằng một chiếc ca-bin bọc thép có thể xoay được với một cần và một thùng một lưỡi ủi được lắp vào phía trước của thân xe bullet t-55 marrs t-55 được chuyển đổi thành một chiếc xe công binh được trang bị bộ phụ tùng xe bọc thép marrs vickers tháp pháo đã
[ "phía", "trước", "với", "toàn", "bộ", "tải", "trọng", "của", "cầu", "nằm", "trên", "tấm", "đỡ", "phía", "trước", "khi", "khởi", "động", "nhịp", "được", "di", "chuyển", "ra", "ngoài", "trên", "dầm", "phóng", "cho", "đến", "khi", "đầu", "xa", "chạm", "đến", "bờ", "xa", "tiếp", "theo", "đầu", "gần", "được", "hạ", "xuống", "bờ", "gần", "phương", "pháp", "khởi", "động", "này", "mang", "lại", "cho", "người", "lái", "cầu", "nối", "một", "hình", "bóng", "thấp", "bullet", "mtu-20", "dựa", "trên", "khung", "gầm", "t-55", "====", "xe", "kỹ", "thuật", "====", "bullet", "t-54", "t-55", "được", "trang", "bị", "lưỡi", "ủi", "btu", "để", "dọn", "đất", "chướng", "ngại", "vật", "và", "tuyết", "trong", "các", "tình", "huống", "chiến", "đấu", "nó", "được", "sử", "dụng", "bởi", "các", "đơn", "vị", "xe", "tăng", "cần", "sự", "hỗ", "trợ", "của", "kỹ", "sư", "chuyên", "ngành", "bản", "thân", "lưỡi", "ủi", "có", "thể", "được", "lắp", "trong", "1", "giờ", "30", "phút", "và", "tháo", "ra", "trong", "1", "giờ", "ở", "phương", "tây", "nó", "được", "biết", "đến", "với", "cái", "tên", "t-54", "t-55", "dozer", "bullet", "alt-55", "t-55", "chuyển", "đổi", "thành", "xe", "ủi", "bánh", "xích", "bọc", "thép", "nó", "có", "cấu", "trúc", "thượng", "tầng", "tấm", "phẳng", "lớn", "lưỡi", "dozer", "lõm", "góc", "cạnh", "được", "gắn", "ở", "phía", "trước", "và", "các", "rãnh", "thủy", "lực", "cho", "lưỡi", "dozer", "bullet", "t-55", "chuyển", "đổi", "thành", "máy", "xúc", "bọc", "thép", "có", "bánh", "xích", "tháp", "pháo", "đã", "được", "thay", "thế", "bằng", "một", "chiếc", "ca-bin", "bọc", "thép", "có", "thể", "xoay", "được", "với", "một", "cần", "và", "một", "thùng", "một", "lưỡi", "ủi", "được", "lắp", "vào", "phía", "trước", "của", "thân", "xe", "bullet", "t-55", "marrs", "t-55", "được", "chuyển", "đổi", "thành", "một", "chiếc", "xe", "công", "binh", "được", "trang", "bị", "bộ", "phụ", "tùng", "xe", "bọc", "thép", "marrs", "vickers", "tháp", "pháo", "đã" ]
lâu đài pernštejn tiếng séc hrad pernštejn là một lâu đài lịch sử có từ thời trung cổ tọa lạc ở thị trấn nedvědice thuộc huyện brno-venkov vùng nam moravia cộng hòa séc công trình này có tên trong danh sách các di tích văn hóa của cộng hòa séc == lịch sử == tài liệu lịch sử đầu tiên đề cập đến lâu đài có niên đại vào năm 1285 lúc bấy giờ lâu đài mang phong cách gothic là tài sản của gia đình quý tộc pernštejn trong thế kỷ 16 lâu đài được mở rộng và tân trang lại nhiều lần để có diện mạo như hiện nay năm 1645 quân đội thụy điển đã vây hãm lâu đài khiến công trình này bị hư hại một phần lâu đài pernštejn được công nhận là di tích văn hóa quốc gia vào năm 1995 hiện nay pernštejn vẫn là một lâu đài còn rất kiên cố khác hẳn với nhiều lâu đài thời trung cổ khác đây cũng là một trong những địa điểm tham quan nổi tiếng dành cho công chúng ngoài ra lâu đài pernštejn cũng thường xuất hiện trong các bộ phim điện ảnh và phim truyền hình thuộc thể loại cổ tích hoặc viễn tưởng chẳng hạn như phim 2004 == thư mục == bullet jan libor obléhání hradu pernštejna v roce 1645 brno památkový ústav v brně 1995 isbn 80-85032-49-x s 27 bullet kalábová lenka konečný michal škrabalová eva škrabal zdeněk jakub hrad pernštejn 1 vyd kroměříž národní památkový ústav 2015 231 s
[ "lâu", "đài", "pernštejn", "tiếng", "séc", "hrad", "pernštejn", "là", "một", "lâu", "đài", "lịch", "sử", "có", "từ", "thời", "trung", "cổ", "tọa", "lạc", "ở", "thị", "trấn", "nedvědice", "thuộc", "huyện", "brno-venkov", "vùng", "nam", "moravia", "cộng", "hòa", "séc", "công", "trình", "này", "có", "tên", "trong", "danh", "sách", "các", "di", "tích", "văn", "hóa", "của", "cộng", "hòa", "séc", "==", "lịch", "sử", "==", "tài", "liệu", "lịch", "sử", "đầu", "tiên", "đề", "cập", "đến", "lâu", "đài", "có", "niên", "đại", "vào", "năm", "1285", "lúc", "bấy", "giờ", "lâu", "đài", "mang", "phong", "cách", "gothic", "là", "tài", "sản", "của", "gia", "đình", "quý", "tộc", "pernštejn", "trong", "thế", "kỷ", "16", "lâu", "đài", "được", "mở", "rộng", "và", "tân", "trang", "lại", "nhiều", "lần", "để", "có", "diện", "mạo", "như", "hiện", "nay", "năm", "1645", "quân", "đội", "thụy", "điển", "đã", "vây", "hãm", "lâu", "đài", "khiến", "công", "trình", "này", "bị", "hư", "hại", "một", "phần", "lâu", "đài", "pernštejn", "được", "công", "nhận", "là", "di", "tích", "văn", "hóa", "quốc", "gia", "vào", "năm", "1995", "hiện", "nay", "pernštejn", "vẫn", "là", "một", "lâu", "đài", "còn", "rất", "kiên", "cố", "khác", "hẳn", "với", "nhiều", "lâu", "đài", "thời", "trung", "cổ", "khác", "đây", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "địa", "điểm", "tham", "quan", "nổi", "tiếng", "dành", "cho", "công", "chúng", "ngoài", "ra", "lâu", "đài", "pernštejn", "cũng", "thường", "xuất", "hiện", "trong", "các", "bộ", "phim", "điện", "ảnh", "và", "phim", "truyền", "hình", "thuộc", "thể", "loại", "cổ", "tích", "hoặc", "viễn", "tưởng", "chẳng", "hạn", "như", "phim", "2004", "==", "thư", "mục", "==", "bullet", "jan", "libor", "obléhání", "hradu", "pernštejna", "v", "roce", "1645", "brno", "památkový", "ústav", "v", "brně", "1995", "isbn", "80-85032-49-x", "s", "27", "bullet", "kalábová", "lenka", "konečný", "michal", "škrabalová", "eva", "škrabal", "zdeněk", "jakub", "hrad", "pernštejn", "1", "vyd", "kroměříž", "národní", "památkový", "ústav", "2015", "231", "s" ]
fimbristylis autumnalis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được l roem schult mô tả khoa học đầu tiên năm 1817
[ "fimbristylis", "autumnalis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "l", "roem", "schult", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1817" ]
racosperma pinguifolium là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được j m black pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "pinguifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "j", "m", "black", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
vì rập khuôn soviet mà thực tế đã chứng minh là thiệt nhiều hơn thắng sau khi giành được vị thế cao nhất trong hàng ngũ lãnh đạo lão mao bắt đầu tiến hành cuộc vạn lý trường chinh khốc liệt mà vinh quang mục phiêu chính là tìm lấy một địa điểm gầy dựng lại phong trào cách mạng và gây nền cho một chính quyền trung hoa mới truyện phim kết thúc ở bối cảnh chiến khu diên an năm 1936 == kĩ thuật == phim được quay chủ yếu tại ninh hạ tứ xuyên và bắc kinh suốt 5 tháng đầu năm 2001 === sản xuất === bullet giám chế cao kiến dân === diễn xuất === bullet đường quốc cường mao trạch đông chủ tịch chính quyền xô viết được bầu vào thường vụ bộ chính trị năm 1935 bullet lưu kình chu ân lai ủy viên bộ chính trị sau hội nghị tuân nghĩa vẫn là phó chủ tịch ủy ban quân sự bullet trịnh cường trương văn thiên ủy viên bộ chính trị sau hội nghị tuân nghĩa phụ trách đảng thay bác cổ bullet vương ngũ phúc chu đức ủy viên bộ chính trị chủ tịch ủy ban quân sự bullet trương lâm vương giá tường ủy viên dự khuyết bộ chính trị chủ nhiệm chính trị hồng quân sau hội nghị tuân nghĩa là ủy viên bct bullet trương thế hội bác cổ phụ trách đảng sau hội nghị tuân nghĩa vẫn là ủy viên bct bullet quách liên văn lưu thiếu kỳ ủy viên dự khuyết bct sau lên phía bắc bullet diêu cư đức bành đức hoài phó
[ "vì", "rập", "khuôn", "soviet", "mà", "thực", "tế", "đã", "chứng", "minh", "là", "thiệt", "nhiều", "hơn", "thắng", "sau", "khi", "giành", "được", "vị", "thế", "cao", "nhất", "trong", "hàng", "ngũ", "lãnh", "đạo", "lão", "mao", "bắt", "đầu", "tiến", "hành", "cuộc", "vạn", "lý", "trường", "chinh", "khốc", "liệt", "mà", "vinh", "quang", "mục", "phiêu", "chính", "là", "tìm", "lấy", "một", "địa", "điểm", "gầy", "dựng", "lại", "phong", "trào", "cách", "mạng", "và", "gây", "nền", "cho", "một", "chính", "quyền", "trung", "hoa", "mới", "truyện", "phim", "kết", "thúc", "ở", "bối", "cảnh", "chiến", "khu", "diên", "an", "năm", "1936", "==", "kĩ", "thuật", "==", "phim", "được", "quay", "chủ", "yếu", "tại", "ninh", "hạ", "tứ", "xuyên", "và", "bắc", "kinh", "suốt", "5", "tháng", "đầu", "năm", "2001", "===", "sản", "xuất", "===", "bullet", "giám", "chế", "cao", "kiến", "dân", "===", "diễn", "xuất", "===", "bullet", "đường", "quốc", "cường", "mao", "trạch", "đông", "chủ", "tịch", "chính", "quyền", "xô", "viết", "được", "bầu", "vào", "thường", "vụ", "bộ", "chính", "trị", "năm", "1935", "bullet", "lưu", "kình", "chu", "ân", "lai", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "sau", "hội", "nghị", "tuân", "nghĩa", "vẫn", "là", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "quân", "sự", "bullet", "trịnh", "cường", "trương", "văn", "thiên", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "sau", "hội", "nghị", "tuân", "nghĩa", "phụ", "trách", "đảng", "thay", "bác", "cổ", "bullet", "vương", "ngũ", "phúc", "chu", "đức", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "quân", "sự", "bullet", "trương", "lâm", "vương", "giá", "tường", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "bộ", "chính", "trị", "chủ", "nhiệm", "chính", "trị", "hồng", "quân", "sau", "hội", "nghị", "tuân", "nghĩa", "là", "ủy", "viên", "bct", "bullet", "trương", "thế", "hội", "bác", "cổ", "phụ", "trách", "đảng", "sau", "hội", "nghị", "tuân", "nghĩa", "vẫn", "là", "ủy", "viên", "bct", "bullet", "quách", "liên", "văn", "lưu", "thiếu", "kỳ", "ủy", "viên", "dự", "khuyết", "bct", "sau", "lên", "phía", "bắc", "bullet", "diêu", "cư", "đức", "bành", "đức", "hoài", "phó" ]
tác nhân khác === ngộ độc thịt === vi khuẩn clostridium botulinum là nguyên nhân gây ra bệnh ngộ độc thịt tế bào sinh dưỡng của c botulinum có thể được ăn vào sự xâm nhập của vi khuẩn cũng có thể xảy ra thông qua nội bào tử trong vết thương khi vi khuẩn sống trong cơ thể sống chúng gây tê liệt cơ thể điều này xảy ra do c botulinum tạo ra một độc tố ngăn chặn sự giải phóng acetylcholine độc tố gây ngộ độc ngăn chặn sự xuất bào của các túi tiền-synap có chứa acetylcholine ach khi điều này xảy ra các cơ không thể co lại các triệu chứng khác liên quan đến nhiễm chất độc thần kinh này bao gồm nhìn thấy gấp đôi nhìn mờ sụp mí mắt nói lắp khó nuốt khô miệng và yếu cơ botulism ngăn chặn sự co cơ bằng cách ngăn chặn sự giải phóng acetylcholine do đó làm ngừng hoạt động sau synap của mối nối thần kinh cơ nếu ảnh hưởng của nó lan đến cơ hô hấp việc này có thể dẫn đến suy hô hấp dẫn đến tử vong === curare === curare là một chất độc thực vật có nguồn gốc từ trong số các loài khác chondrodendron tomentosum và các loài khác nhau thuộc chi strychnos có nguồn gốc từ rừng nhiệt đới nam mỹ một số dân tộc bản địa nhất định trong khu vực đặc biệt là macusi nghiền nát và nấu rễ và
[ "tác", "nhân", "khác", "===", "ngộ", "độc", "thịt", "===", "vi", "khuẩn", "clostridium", "botulinum", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "ra", "bệnh", "ngộ", "độc", "thịt", "tế", "bào", "sinh", "dưỡng", "của", "c", "botulinum", "có", "thể", "được", "ăn", "vào", "sự", "xâm", "nhập", "của", "vi", "khuẩn", "cũng", "có", "thể", "xảy", "ra", "thông", "qua", "nội", "bào", "tử", "trong", "vết", "thương", "khi", "vi", "khuẩn", "sống", "trong", "cơ", "thể", "sống", "chúng", "gây", "tê", "liệt", "cơ", "thể", "điều", "này", "xảy", "ra", "do", "c", "botulinum", "tạo", "ra", "một", "độc", "tố", "ngăn", "chặn", "sự", "giải", "phóng", "acetylcholine", "độc", "tố", "gây", "ngộ", "độc", "ngăn", "chặn", "sự", "xuất", "bào", "của", "các", "túi", "tiền-synap", "có", "chứa", "acetylcholine", "ach", "khi", "điều", "này", "xảy", "ra", "các", "cơ", "không", "thể", "co", "lại", "các", "triệu", "chứng", "khác", "liên", "quan", "đến", "nhiễm", "chất", "độc", "thần", "kinh", "này", "bao", "gồm", "nhìn", "thấy", "gấp", "đôi", "nhìn", "mờ", "sụp", "mí", "mắt", "nói", "lắp", "khó", "nuốt", "khô", "miệng", "và", "yếu", "cơ", "botulism", "ngăn", "chặn", "sự", "co", "cơ", "bằng", "cách", "ngăn", "chặn", "sự", "giải", "phóng", "acetylcholine", "do", "đó", "làm", "ngừng", "hoạt", "động", "sau", "synap", "của", "mối", "nối", "thần", "kinh", "cơ", "nếu", "ảnh", "hưởng", "của", "nó", "lan", "đến", "cơ", "hô", "hấp", "việc", "này", "có", "thể", "dẫn", "đến", "suy", "hô", "hấp", "dẫn", "đến", "tử", "vong", "===", "curare", "===", "curare", "là", "một", "chất", "độc", "thực", "vật", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "trong", "số", "các", "loài", "khác", "chondrodendron", "tomentosum", "và", "các", "loài", "khác", "nhau", "thuộc", "chi", "strychnos", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "rừng", "nhiệt", "đới", "nam", "mỹ", "một", "số", "dân", "tộc", "bản", "địa", "nhất", "định", "trong", "khu", "vực", "đặc", "biệt", "là", "macusi", "nghiền", "nát", "và", "nấu", "rễ", "và" ]
conoderus substriatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1859
[ "conoderus", "substriatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1859" ]
halabhavi belgaum halabhavi là một làng thuộc tehsil belgaum huyện belgaum bang karnataka ấn độ
[ "halabhavi", "belgaum", "halabhavi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "belgaum", "huyện", "belgaum", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
võ thanh hòa sinh ngày 4 tháng 12 năm 1989 là một nam đạo diễn và diễn viên người việt nam năm 2010 anh đoạt giải nam diễn viên phụ xuất sắc tại giải cánh diều
[ "võ", "thanh", "hòa", "sinh", "ngày", "4", "tháng", "12", "năm", "1989", "là", "một", "nam", "đạo", "diễn", "và", "diễn", "viên", "người", "việt", "nam", "năm", "2010", "anh", "đoạt", "giải", "nam", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "tại", "giải", "cánh", "diều" ]
ahua vulgaris là một loài nhện trong họ agelenidae loài này thuộc chi ahua ahua vulgaris được raymond robert forster wilton miêu tả năm 1973
[ "ahua", "vulgaris", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "agelenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ahua", "ahua", "vulgaris", "được", "raymond", "robert", "forster", "wilton", "miêu", "tả", "năm", "1973" ]
uss hale dd-133 uss hale dd–133 là một tàu khu trục thuộc lớp wickes được hải quân hoa kỳ chế tạo trong giai đoạn chiến tranh thế giới thứ nhất nó được chuyển cho hải quân hoàng gia anh quốc theo thỏa thuận đổi tàu khu trục lấy căn cứ vào năm 1940 và đổi tên thành hms caldwell i20 nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của hải quân hoa kỳ được đặt tên theo nghị sĩ tiểu bang maine eugene hale 1836-1916 == thiết kế và chế tạo == hale được đặt lườn vào ngày 7 tháng 10 năm 1918 tại xưởng tàu của hãng bath iron works ở bath maine nó được hạ thủy vào ngày 29 tháng 5 năm 1919 được đỡ đầu bởi cô mary hale cháu nghị sĩ hale và được đưa ra hoạt động tại boston vào ngày 12 tháng 6 năm 1919 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân allan s farquhar == lịch sử hoạt động == === uss hale === hale gia nhập hải đội khu trục 3 trực thuộc hạm đội đại tây dương và sau khi hoàn tất thực tập huấn luyện đã khởi hành vào ngày 11 tháng 7 năm 1919 hướng sang châu âu trong chuyến đi này nó viếng thăm hữu nghị các cảng tại và địa trung hải trợ giúp vào việc thực thi thỏa thuận đình chiến với áo vào tháng 10 và gia nhập lực lượng hải quân mỹ tại vùng biển thổ nhĩ kỳ nó làm nhiệm vụ chuyên
[ "uss", "hale", "dd-133", "uss", "hale", "dd–133", "là", "một", "tàu", "khu", "trục", "thuộc", "lớp", "wickes", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "trong", "giai", "đoạn", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "nó", "được", "chuyển", "cho", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "quốc", "theo", "thỏa", "thuận", "đổi", "tàu", "khu", "trục", "lấy", "căn", "cứ", "vào", "năm", "1940", "và", "đổi", "tên", "thành", "hms", "caldwell", "i20", "nó", "là", "chiếc", "tàu", "chiến", "đầu", "tiên", "của", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "được", "đặt", "tên", "theo", "nghị", "sĩ", "tiểu", "bang", "maine", "eugene", "hale", "1836-1916", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "hale", "được", "đặt", "lườn", "vào", "ngày", "7", "tháng", "10", "năm", "1918", "tại", "xưởng", "tàu", "của", "hãng", "bath", "iron", "works", "ở", "bath", "maine", "nó", "được", "hạ", "thủy", "vào", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "1919", "được", "đỡ", "đầu", "bởi", "cô", "mary", "hale", "cháu", "nghị", "sĩ", "hale", "và", "được", "đưa", "ra", "hoạt", "động", "tại", "boston", "vào", "ngày", "12", "tháng", "6", "năm", "1919", "dưới", "quyền", "chỉ", "huy", "của", "hạm", "trưởng", "trung", "tá", "hải", "quân", "allan", "s", "farquhar", "==", "lịch", "sử", "hoạt", "động", "==", "===", "uss", "hale", "===", "hale", "gia", "nhập", "hải", "đội", "khu", "trục", "3", "trực", "thuộc", "hạm", "đội", "đại", "tây", "dương", "và", "sau", "khi", "hoàn", "tất", "thực", "tập", "huấn", "luyện", "đã", "khởi", "hành", "vào", "ngày", "11", "tháng", "7", "năm", "1919", "hướng", "sang", "châu", "âu", "trong", "chuyến", "đi", "này", "nó", "viếng", "thăm", "hữu", "nghị", "các", "cảng", "tại", "và", "địa", "trung", "hải", "trợ", "giúp", "vào", "việc", "thực", "thi", "thỏa", "thuận", "đình", "chiến", "với", "áo", "vào", "tháng", "10", "và", "gia", "nhập", "lực", "lượng", "hải", "quân", "mỹ", "tại", "vùng", "biển", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "nó", "làm", "nhiệm", "vụ", "chuyên" ]
pringy haute-savoie pringy là một xã trong tỉnh haute-savoie thuộc vùng rhône-alpes đông nam pháp voir aussi see also http www pringy74 fr == geography == the fier forms part of the commune s southern border == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-savoie == tham khảo == bullet insee
[ "pringy", "haute-savoie", "pringy", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "haute-savoie", "thuộc", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "pháp", "voir", "aussi", "see", "also", "http", "www", "pringy74", "fr", "==", "geography", "==", "the", "fier", "forms", "part", "of", "the", "commune", "s", "southern", "border", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-savoie", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
vào ngày 28 tháng 1 và ngày 08 tháng 6 năm 2011 với cốt truyện bám sát cốt truyện của loạt anime === ứng dụng === tác phẩm đã được chuyển thể thành rất nhiều ứng dụng và trò chơi điện tử cho hệ di động do nhiều công ty khác nhau thực hiện === âm nhạc === bộ anime thứ nhất có hai bài hát chủ đề một mở đầu và một kết thúc bài hát mở đầu có tên shinryaku no susume☆ 侵略ノススメ☆ do ultra-prism trình bày đĩa đơn chứa bài hát đã phát hành vào ngày 27 tháng 10 năm 2010 với hai phiên bản giới hạn và bình thường phiên bản giới hạn có đính kèm một đĩa chứa đoạn phim trình bày nhạc phẩm bài hát kết thúc có tên metamerism メタメリズム do ito kanae trình bày đĩa đơn chứa bài hát đã phát hành vào ngày 26 tháng 11 năm 2010 đĩa đơ có đính kèm một đĩa chứa đoạn phim trình bày nhạc phẩm album chứa các bản nhạc dùng trong bộ anime đã phát hành vào ngày 22 tháng 12 năm 2010 ba đĩa đơn chứa các bài hát do nhân vật ika musume trình bày chính đã phát hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2010 đến ngày 06 tháng 7 năm 2011 đĩa đơn thứ ba có hai phiên bản giới hạn và bình thường phiên bản giới hạn có đính kèm một đĩa chứa đoạn phim trình bày nhạc phẩm bộ anime thứ hai cũng có hai bài hát chủ đề
[ "vào", "ngày", "28", "tháng", "1", "và", "ngày", "08", "tháng", "6", "năm", "2011", "với", "cốt", "truyện", "bám", "sát", "cốt", "truyện", "của", "loạt", "anime", "===", "ứng", "dụng", "===", "tác", "phẩm", "đã", "được", "chuyển", "thể", "thành", "rất", "nhiều", "ứng", "dụng", "và", "trò", "chơi", "điện", "tử", "cho", "hệ", "di", "động", "do", "nhiều", "công", "ty", "khác", "nhau", "thực", "hiện", "===", "âm", "nhạc", "===", "bộ", "anime", "thứ", "nhất", "có", "hai", "bài", "hát", "chủ", "đề", "một", "mở", "đầu", "và", "một", "kết", "thúc", "bài", "hát", "mở", "đầu", "có", "tên", "shinryaku", "no", "susume☆", "侵略ノススメ☆", "do", "ultra-prism", "trình", "bày", "đĩa", "đơn", "chứa", "bài", "hát", "đã", "phát", "hành", "vào", "ngày", "27", "tháng", "10", "năm", "2010", "với", "hai", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "và", "bình", "thường", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "có", "đính", "kèm", "một", "đĩa", "chứa", "đoạn", "phim", "trình", "bày", "nhạc", "phẩm", "bài", "hát", "kết", "thúc", "có", "tên", "metamerism", "メタメリズム", "do", "ito", "kanae", "trình", "bày", "đĩa", "đơn", "chứa", "bài", "hát", "đã", "phát", "hành", "vào", "ngày", "26", "tháng", "11", "năm", "2010", "đĩa", "đơ", "có", "đính", "kèm", "một", "đĩa", "chứa", "đoạn", "phim", "trình", "bày", "nhạc", "phẩm", "album", "chứa", "các", "bản", "nhạc", "dùng", "trong", "bộ", "anime", "đã", "phát", "hành", "vào", "ngày", "22", "tháng", "12", "năm", "2010", "ba", "đĩa", "đơn", "chứa", "các", "bài", "hát", "do", "nhân", "vật", "ika", "musume", "trình", "bày", "chính", "đã", "phát", "hành", "từ", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "2010", "đến", "ngày", "06", "tháng", "7", "năm", "2011", "đĩa", "đơn", "thứ", "ba", "có", "hai", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "và", "bình", "thường", "phiên", "bản", "giới", "hạn", "có", "đính", "kèm", "một", "đĩa", "chứa", "đoạn", "phim", "trình", "bày", "nhạc", "phẩm", "bộ", "anime", "thứ", "hai", "cũng", "có", "hai", "bài", "hát", "chủ", "đề" ]
vladan pavlović bлaдaн пaвлoвић sinh ngày 24 tháng 2 năm 1984 là một hậu vệ bóng đá serbia thi đấu cho radnik surdulica anh sinh ra ở surdulica và anh thi đấu cho fk obilić fk rad và fk bežanija trước khi chuyển đến fk vojvodina mùa giải 2009-10 anh được cho mượn đến fk javor == liên kết ngoài == bullet thông tin srbijafudbal bullet fk vojvodina bullet vladan pavlović utakmica rs
[ "vladan", "pavlović", "bлaдaн", "пaвлoвић", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "2", "năm", "1984", "là", "một", "hậu", "vệ", "bóng", "đá", "serbia", "thi", "đấu", "cho", "radnik", "surdulica", "anh", "sinh", "ra", "ở", "surdulica", "và", "anh", "thi", "đấu", "cho", "fk", "obilić", "fk", "rad", "và", "fk", "bežanija", "trước", "khi", "chuyển", "đến", "fk", "vojvodina", "mùa", "giải", "2009-10", "anh", "được", "cho", "mượn", "đến", "fk", "javor", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "thông", "tin", "srbijafudbal", "bullet", "fk", "vojvodina", "bullet", "vladan", "pavlović", "utakmica", "rs" ]
pontsho moloi pontsho piro moloi sinh ngày 28 tháng 11 năm 1981 là một cầu thủ bóng đá người botswana thi đấu ở vị trí tiền đạo cho mochudi centre chiefs anh từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia botswana == sự nghiệp == moloi từng đá bóng cho các câu lạc bộ địa phương notwane f c và mochudi centre chiefs năm 2009 anh được cho mượn trong 1 mùa giải đến bay united f c của national first division ở nam phi
[ "pontsho", "moloi", "pontsho", "piro", "moloi", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "11", "năm", "1981", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "botswana", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "mochudi", "centre", "chiefs", "anh", "từng", "thi", "đấu", "cho", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "botswana", "==", "sự", "nghiệp", "==", "moloi", "từng", "đá", "bóng", "cho", "các", "câu", "lạc", "bộ", "địa", "phương", "notwane", "f", "c", "và", "mochudi", "centre", "chiefs", "năm", "2009", "anh", "được", "cho", "mượn", "trong", "1", "mùa", "giải", "đến", "bay", "united", "f", "c", "của", "national", "first", "division", "ở", "nam", "phi" ]
astragalus inopinatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boriss miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "inopinatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "boriss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
furcraea undulata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được jacobi mô tả khoa học đầu tiên năm 1869
[ "furcraea", "undulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "jacobi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1869" ]
ficus talbotii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được king mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "ficus", "talbotii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "king", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
augasmus perpolitus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được lyubarsky miêu tả khoa học năm 2003
[ "augasmus", "perpolitus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phalacridae", "loài", "này", "được", "lyubarsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
ichneumon abieticola là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "abieticola", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
phúc lợi công cộng của alibaba và kêu gọi mọi người tham gia hoạt động tuyên truyền an toàn cho trẻ em để càng nhiều đứa trẻ được sống trong sự bảo vệ an toàn mà trưởng thành bullet ngày 7 9 2018 quỹ bảo vệ môi trường trung quốc đã phát hành dự án từ thiện của chương trình shasha plan góp điều thiện nhỏ thành yêu thương lớn cùng minh tinh hoàng cảnh du trải nghiệm ngày phúc lợi công cộng 99 năm 2018 tham gia quyên góp sẽ nhận được 10 lần quyên xứng đáng bảo vệ con đường g7 đẹp nhất và giúp đỡ vành đai xanh bullet ngày 22 9 2018 hoàng cảnh du trên weibo chính thức của bộ phim đau thương ngược dòng thành sông đã lên tiếng cho những người chịu tổn thương do bạo lực học đường khích lệ các nạn nhân vượt qua nỗi đau bullet ngày 1 11 2018 tham gia ngôi sao từ thiện của app baidu quyên tặng năng lượng cho những người nông dân nghèo ở vùng núi quý châu để việc thiện nhỏ bé phát triển thành ánh sáng to lớn
[ "phúc", "lợi", "công", "cộng", "của", "alibaba", "và", "kêu", "gọi", "mọi", "người", "tham", "gia", "hoạt", "động", "tuyên", "truyền", "an", "toàn", "cho", "trẻ", "em", "để", "càng", "nhiều", "đứa", "trẻ", "được", "sống", "trong", "sự", "bảo", "vệ", "an", "toàn", "mà", "trưởng", "thành", "bullet", "ngày", "7", "9", "2018", "quỹ", "bảo", "vệ", "môi", "trường", "trung", "quốc", "đã", "phát", "hành", "dự", "án", "từ", "thiện", "của", "chương", "trình", "shasha", "plan", "góp", "điều", "thiện", "nhỏ", "thành", "yêu", "thương", "lớn", "cùng", "minh", "tinh", "hoàng", "cảnh", "du", "trải", "nghiệm", "ngày", "phúc", "lợi", "công", "cộng", "99", "năm", "2018", "tham", "gia", "quyên", "góp", "sẽ", "nhận", "được", "10", "lần", "quyên", "xứng", "đáng", "bảo", "vệ", "con", "đường", "g7", "đẹp", "nhất", "và", "giúp", "đỡ", "vành", "đai", "xanh", "bullet", "ngày", "22", "9", "2018", "hoàng", "cảnh", "du", "trên", "weibo", "chính", "thức", "của", "bộ", "phim", "đau", "thương", "ngược", "dòng", "thành", "sông", "đã", "lên", "tiếng", "cho", "những", "người", "chịu", "tổn", "thương", "do", "bạo", "lực", "học", "đường", "khích", "lệ", "các", "nạn", "nhân", "vượt", "qua", "nỗi", "đau", "bullet", "ngày", "1", "11", "2018", "tham", "gia", "ngôi", "sao", "từ", "thiện", "của", "app", "baidu", "quyên", "tặng", "năng", "lượng", "cho", "những", "người", "nông", "dân", "nghèo", "ở", "vùng", "núi", "quý", "châu", "để", "việc", "thiện", "nhỏ", "bé", "phát", "triển", "thành", "ánh", "sáng", "to", "lớn" ]
hội nghị bình than là một hội nghị quân sự do vua trần nhân tông triệu tập vào tháng 11 năm 1283 để bàn phương hướng kháng chiến khi quân mông nguyên sang xâm lược đại việt lần thứ hai hội nghị bình than được tổ chức vào tháng 10 âm lịch năm 1282 ở bình than gần vũng trần xá nguyên tác đây là hội nghị của những người nắm giữ trọng trách lãnh đạo sự nghiệp giữ nước và chỉ bàn hai vấn đề thiết yếu nhất đó là xác định phương hướng chiến lược chống xâm lăng và tổ chức bộ máy chỉ huy chống xâm lăng ở hội nghị bình than vua trần nhân tông và thượng hoàng trần thánh tông đã quyết định trao quyền tổng chỉ huy quân đội cho trần quốc tuấn nhân huệ vương trần khánh dư làm phó đô tướng quân trần khánh dư tuy trước đó có công nhưng vì thông dâm với công chúa thiên thuỵ vợ của hưng vũ vương trần quốc nghiễn con trai trần quốc tuấn nên bị đoạt hết quan tước tịch thu tài sản trần khánh dư về ở chí linh làm nghề bán than lúc vua trần tới bến bình than khánh dư đội nón lá mặc áo ngắn ở trên một chiếc thuyền lớn chở than củi vua trần thấy vậy cho mời vào chính tại hội nghị này trần quốc toản vì quá trẻ tuổi nên không được dự đã bóp nát quả cam đang cầm trong tay rồi về
[ "hội", "nghị", "bình", "than", "là", "một", "hội", "nghị", "quân", "sự", "do", "vua", "trần", "nhân", "tông", "triệu", "tập", "vào", "tháng", "11", "năm", "1283", "để", "bàn", "phương", "hướng", "kháng", "chiến", "khi", "quân", "mông", "nguyên", "sang", "xâm", "lược", "đại", "việt", "lần", "thứ", "hai", "hội", "nghị", "bình", "than", "được", "tổ", "chức", "vào", "tháng", "10", "âm", "lịch", "năm", "1282", "ở", "bình", "than", "gần", "vũng", "trần", "xá", "nguyên", "tác", "đây", "là", "hội", "nghị", "của", "những", "người", "nắm", "giữ", "trọng", "trách", "lãnh", "đạo", "sự", "nghiệp", "giữ", "nước", "và", "chỉ", "bàn", "hai", "vấn", "đề", "thiết", "yếu", "nhất", "đó", "là", "xác", "định", "phương", "hướng", "chiến", "lược", "chống", "xâm", "lăng", "và", "tổ", "chức", "bộ", "máy", "chỉ", "huy", "chống", "xâm", "lăng", "ở", "hội", "nghị", "bình", "than", "vua", "trần", "nhân", "tông", "và", "thượng", "hoàng", "trần", "thánh", "tông", "đã", "quyết", "định", "trao", "quyền", "tổng", "chỉ", "huy", "quân", "đội", "cho", "trần", "quốc", "tuấn", "nhân", "huệ", "vương", "trần", "khánh", "dư", "làm", "phó", "đô", "tướng", "quân", "trần", "khánh", "dư", "tuy", "trước", "đó", "có", "công", "nhưng", "vì", "thông", "dâm", "với", "công", "chúa", "thiên", "thuỵ", "vợ", "của", "hưng", "vũ", "vương", "trần", "quốc", "nghiễn", "con", "trai", "trần", "quốc", "tuấn", "nên", "bị", "đoạt", "hết", "quan", "tước", "tịch", "thu", "tài", "sản", "trần", "khánh", "dư", "về", "ở", "chí", "linh", "làm", "nghề", "bán", "than", "lúc", "vua", "trần", "tới", "bến", "bình", "than", "khánh", "dư", "đội", "nón", "lá", "mặc", "áo", "ngắn", "ở", "trên", "một", "chiếc", "thuyền", "lớn", "chở", "than", "củi", "vua", "trần", "thấy", "vậy", "cho", "mời", "vào", "chính", "tại", "hội", "nghị", "này", "trần", "quốc", "toản", "vì", "quá", "trẻ", "tuổi", "nên", "không", "được", "dự", "đã", "bóp", "nát", "quả", "cam", "đang", "cầm", "trong", "tay", "rồi", "về" ]
Cách mạng Tháng Mười nổ ra vào ngày 24 tháng 10 năm 1917 (theo lịch Julius), do Vladimir Ilyich Lenin và Ðảng Bolshevik lãnh đạo
[ "Cách", "mạng", "Tháng", "Mười", "nổ", "ra", "vào", "ngày", "24", "tháng", "10", "năm", "1917", "(theo", "lịch", "Julius),", "do", "Vladimir", "Ilyich", "Lenin", "và", "Ðảng", "Bolshevik", "lãnh", "đạo" ]
scutellathous spinosus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 2007
[ "scutellathous", "spinosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2007" ]
thiên vương vào năm 2006 hành tinh vi hình này đi theo một quỹ đạo móng ngựa thoáng qua và phức tạp xung quanh sao thiên vương các quỹ đạo hình móng ngựa cổ điển bao gồm các điểm lagrange l l và l nhưng quỹ đạo hình móng ngựa của crantor cũng đưa nó đến gần sao thiên vương chuyển động của crantor chủ yếu do ảnh hưởng của mặt trời và sao thiên vương kiểm soát nhưng sao thổ có tác dụng gây bất ổn đáng kể sự tiến động các nút của crantor được tăng tốc bởi sao thổ kiểm soát sự xoay vòng và sự ổn định ngắn hạn của nó == tính chất vật lý == nước đóng băng đã được phát hiện trên crantor với độ tin cậy hơn 3 σ 99 7% === chu kỳ tự quay === đường cong ánh sáng tự quay phân mảnh của crantor thu được từ các quan sát quang trắc tại đài thiên văn sierra nevada ở granada tây ban nha phân tích đường cong ánh sáng cho chu kỳ tự quay là 13 94 giờ với biên độ sáng của cấp sao 0 14 === đường kính và suất phản chiếu === theo các quan sát của kính viễn vọng không gian herschel bằng các thiết bị pacs của nó crantor có đường kính 59±12 km và bề mặt của nó có suất phản chiếu 0 125 collaborative asteroid lightcurve link giả định suất phản chiếu là 0 10 và có đường kính 61 59 km dựa trên cấp sao tuyệt đối 9 17 == đặt tên
[ "thiên", "vương", "vào", "năm", "2006", "hành", "tinh", "vi", "hình", "này", "đi", "theo", "một", "quỹ", "đạo", "móng", "ngựa", "thoáng", "qua", "và", "phức", "tạp", "xung", "quanh", "sao", "thiên", "vương", "các", "quỹ", "đạo", "hình", "móng", "ngựa", "cổ", "điển", "bao", "gồm", "các", "điểm", "lagrange", "l", "l", "và", "l", "nhưng", "quỹ", "đạo", "hình", "móng", "ngựa", "của", "crantor", "cũng", "đưa", "nó", "đến", "gần", "sao", "thiên", "vương", "chuyển", "động", "của", "crantor", "chủ", "yếu", "do", "ảnh", "hưởng", "của", "mặt", "trời", "và", "sao", "thiên", "vương", "kiểm", "soát", "nhưng", "sao", "thổ", "có", "tác", "dụng", "gây", "bất", "ổn", "đáng", "kể", "sự", "tiến", "động", "các", "nút", "của", "crantor", "được", "tăng", "tốc", "bởi", "sao", "thổ", "kiểm", "soát", "sự", "xoay", "vòng", "và", "sự", "ổn", "định", "ngắn", "hạn", "của", "nó", "==", "tính", "chất", "vật", "lý", "==", "nước", "đóng", "băng", "đã", "được", "phát", "hiện", "trên", "crantor", "với", "độ", "tin", "cậy", "hơn", "3", "σ", "99", "7%", "===", "chu", "kỳ", "tự", "quay", "===", "đường", "cong", "ánh", "sáng", "tự", "quay", "phân", "mảnh", "của", "crantor", "thu", "được", "từ", "các", "quan", "sát", "quang", "trắc", "tại", "đài", "thiên", "văn", "sierra", "nevada", "ở", "granada", "tây", "ban", "nha", "phân", "tích", "đường", "cong", "ánh", "sáng", "cho", "chu", "kỳ", "tự", "quay", "là", "13", "94", "giờ", "với", "biên", "độ", "sáng", "của", "cấp", "sao", "0", "14", "===", "đường", "kính", "và", "suất", "phản", "chiếu", "===", "theo", "các", "quan", "sát", "của", "kính", "viễn", "vọng", "không", "gian", "herschel", "bằng", "các", "thiết", "bị", "pacs", "của", "nó", "crantor", "có", "đường", "kính", "59±12", "km", "và", "bề", "mặt", "của", "nó", "có", "suất", "phản", "chiếu", "0", "125", "collaborative", "asteroid", "lightcurve", "link", "giả", "định", "suất", "phản", "chiếu", "là", "0", "10", "và", "có", "đường", "kính", "61", "59", "km", "dựa", "trên", "cấp", "sao", "tuyệt", "đối", "9", "17", "==", "đặt", "tên" ]
montignoso là một đô thị ở tỉnh massa-carrara trong vùng toscana tọa lạc khoảng 90 km về phía tây bắc của florence và khoảng 3 km về phía đông nam của massa tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 10 143 người và diện tích là 16 6 km² montignoso giáp các đô thị sau forte dei marmi massa pietrasanta seravezza == liên kết ngoài == bullet www comune montignoso ms it
[ "montignoso", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "massa-carrara", "trong", "vùng", "toscana", "tọa", "lạc", "khoảng", "90", "km", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "florence", "và", "khoảng", "3", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "massa", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "10", "143", "người", "và", "diện", "tích", "là", "16", "6", "km²", "montignoso", "giáp", "các", "đô", "thị", "sau", "forte", "dei", "marmi", "massa", "pietrasanta", "seravezza", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "montignoso", "ms", "it" ]
ca nhạc lớn đã phản hồi vì vậy chúng tôi quyết định biến đổi điệu nhảy cho người xem
[ "ca", "nhạc", "lớn", "đã", "phản", "hồi", "vì", "vậy", "chúng", "tôi", "quyết", "định", "biến", "đổi", "điệu", "nhảy", "cho", "người", "xem" ]
melanthoides niger là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1900
[ "melanthoides", "niger", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
dorstenia dionga là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được engl mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "dorstenia", "dionga", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "engl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
arzúa là một đô thị tây ban nha ở tỉnh a coruña cộng đồng tự trị galicia đô thị này có diện tích 155 89 km² dân số 6 632 ước 2004 mật độ dân số 42 54 người km² arzúa nằm ở độ cao 385 m cách a coruña 74 km và cách madrid dân số năm 2007 là 6529 mã số bưu chính là 15810 == liên kết ngoài == bullet trang web
[ "arzúa", "là", "một", "đô", "thị", "tây", "ban", "nha", "ở", "tỉnh", "a", "coruña", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "galicia", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "155", "89", "km²", "dân", "số", "6", "632", "ước", "2004", "mật", "độ", "dân", "số", "42", "54", "người", "km²", "arzúa", "nằm", "ở", "độ", "cao", "385", "m", "cách", "a", "coruña", "74", "km", "và", "cách", "madrid", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "6529", "mã", "số", "bưu", "chính", "là", "15810", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "web" ]
dischidiopsis papuana là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được otto warburg mô tả khoa học đầu tiên năm 1893 dưới danh pháp dischidia papuana năm 1904 friedrich richard rudolf schlechter mô tả chi dischidiopsis và chuyển dischidia papuana thành dischidiopsis papuana như là 1 trong 2 loài của chi mới tạo ra này loài thứ hai ông mô tả là dischidiopsis philippinensis ở philippines loài này tìm thấy ở new guinea
[ "dischidiopsis", "papuana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "otto", "warburg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1893", "dưới", "danh", "pháp", "dischidia", "papuana", "năm", "1904", "friedrich", "richard", "rudolf", "schlechter", "mô", "tả", "chi", "dischidiopsis", "và", "chuyển", "dischidia", "papuana", "thành", "dischidiopsis", "papuana", "như", "là", "1", "trong", "2", "loài", "của", "chi", "mới", "tạo", "ra", "này", "loài", "thứ", "hai", "ông", "mô", "tả", "là", "dischidiopsis", "philippinensis", "ở", "philippines", "loài", "này", "tìm", "thấy", "ở", "new", "guinea" ]
nguyễn thiên nga là hoa hậu việt nam 1996 cô đăng quang ngôi vị trong đêm chung kết được tổ chức tại cung văn hóa hữu nghị việt xô hà nội khi đó cô đang là sinh viên năm thứ hai của đại học ngoại thương thành phố hồ chí minh trước một tập đoàn quốc sắc thiên hương trong lịch sử các cuộc thi hoa hậu việt nam theo ký ức của các giám khảo báo đài và khán giả năm đó thiên nga vẫn dễ dàng chiếm trọn tình cảm của tất cả và đăng quang ngôi vị hoa hậu nhờ câu ứng xử thông thông minh của mình khi được hỏi vì sao trong trào lưu rất nhiều loại mốt mới hiện nay chiếc áo dài dân tộc việt nam vẫn được nhiều người ưa thích cô đã đáp vì áo dài thực sự là trang phục phù hợp với phụ nữ việt nam giúp họ trở nên duyên dáng đáng yêu hơn và điều quan trọng nhất là mỗi khi thoáng thấy áo dài bay trên đường phố sẽ thấy tâm hồn quê hương ở đó câu trả lời đã nhận được những tràng pháo tay không dứt của khán giả đang theo dõi cuộc thi tại cung văn hóa hữu nghị việt xô == chuyện bên lề == so với các hoa hậu đời đầu nguyễn thiên nga sở hữu chiều cao vượt trội đạt 1m70 ngoài ra cô cũng được đánh giá là một trong số hoa hậu thông minh nhất được
[ "nguyễn", "thiên", "nga", "là", "hoa", "hậu", "việt", "nam", "1996", "cô", "đăng", "quang", "ngôi", "vị", "trong", "đêm", "chung", "kết", "được", "tổ", "chức", "tại", "cung", "văn", "hóa", "hữu", "nghị", "việt", "xô", "hà", "nội", "khi", "đó", "cô", "đang", "là", "sinh", "viên", "năm", "thứ", "hai", "của", "đại", "học", "ngoại", "thương", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "trước", "một", "tập", "đoàn", "quốc", "sắc", "thiên", "hương", "trong", "lịch", "sử", "các", "cuộc", "thi", "hoa", "hậu", "việt", "nam", "theo", "ký", "ức", "của", "các", "giám", "khảo", "báo", "đài", "và", "khán", "giả", "năm", "đó", "thiên", "nga", "vẫn", "dễ", "dàng", "chiếm", "trọn", "tình", "cảm", "của", "tất", "cả", "và", "đăng", "quang", "ngôi", "vị", "hoa", "hậu", "nhờ", "câu", "ứng", "xử", "thông", "thông", "minh", "của", "mình", "khi", "được", "hỏi", "vì", "sao", "trong", "trào", "lưu", "rất", "nhiều", "loại", "mốt", "mới", "hiện", "nay", "chiếc", "áo", "dài", "dân", "tộc", "việt", "nam", "vẫn", "được", "nhiều", "người", "ưa", "thích", "cô", "đã", "đáp", "vì", "áo", "dài", "thực", "sự", "là", "trang", "phục", "phù", "hợp", "với", "phụ", "nữ", "việt", "nam", "giúp", "họ", "trở", "nên", "duyên", "dáng", "đáng", "yêu", "hơn", "và", "điều", "quan", "trọng", "nhất", "là", "mỗi", "khi", "thoáng", "thấy", "áo", "dài", "bay", "trên", "đường", "phố", "sẽ", "thấy", "tâm", "hồn", "quê", "hương", "ở", "đó", "câu", "trả", "lời", "đã", "nhận", "được", "những", "tràng", "pháo", "tay", "không", "dứt", "của", "khán", "giả", "đang", "theo", "dõi", "cuộc", "thi", "tại", "cung", "văn", "hóa", "hữu", "nghị", "việt", "xô", "==", "chuyện", "bên", "lề", "==", "so", "với", "các", "hoa", "hậu", "đời", "đầu", "nguyễn", "thiên", "nga", "sở", "hữu", "chiều", "cao", "vượt", "trội", "đạt", "1m70", "ngoài", "ra", "cô", "cũng", "được", "đánh", "giá", "là", "một", "trong", "số", "hoa", "hậu", "thông", "minh", "nhất", "được" ]
zonosaurus quadrilineatus là một loài thằn lằn trong họ gerrhosauridae loài này được grandidier mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "zonosaurus", "quadrilineatus", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gerrhosauridae", "loài", "này", "được", "grandidier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
zurobata inaequalis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "zurobata", "inaequalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
galyani vadhana công nương của narathiwat tiếng thái สมเด็จพระเจ้าพี่นางเธอ เจ้าฟ้ากัลยาณิวัฒนา กรมหลวงนราธิวาสราชนครินทร์ 6 tháng 5 năm 1923 – 2 tháng 1 năm 2008 là công chúa thái lan và là chị ruột của vua ananda mahidol rama viii và vua bhumibol adulyadej rama ix bà là cháu gái của vua chulalongkorn rama v quận watthana วัฒนา một trong 50 quận khet của bangkok thái lan được đặt theo tên bà == mất == ngày 2 tháng 1 năm 2008 văn phòng hoàng gia thái lan thông báo bà qua đời vào lúc 2h54 thứ tư ngày 2 tháng 1 năm 2008 tại bệnh viện siriraj ở bangkok ở độ tuổi 84 thái lan đã để tang bà 100 ngày kể từ ngày bà mất thủ tướng thái lan thông báo rằng tất cả các quan chức chính phủ thái lan sẽ mặc áo đen trong 15 ngày còn các thành viên nội các sẽ mặc áo đen trong 100 ngày
[ "galyani", "vadhana", "công", "nương", "của", "narathiwat", "tiếng", "thái", "สมเด็จพระเจ้าพี่นางเธอ", "เจ้าฟ้ากัลยาณิวัฒนา", "กรมหลวงนราธิวาสราชนครินทร์", "6", "tháng", "5", "năm", "1923", "–", "2", "tháng", "1", "năm", "2008", "là", "công", "chúa", "thái", "lan", "và", "là", "chị", "ruột", "của", "vua", "ananda", "mahidol", "rama", "viii", "và", "vua", "bhumibol", "adulyadej", "rama", "ix", "bà", "là", "cháu", "gái", "của", "vua", "chulalongkorn", "rama", "v", "quận", "watthana", "วัฒนา", "một", "trong", "50", "quận", "khet", "của", "bangkok", "thái", "lan", "được", "đặt", "theo", "tên", "bà", "==", "mất", "==", "ngày", "2", "tháng", "1", "năm", "2008", "văn", "phòng", "hoàng", "gia", "thái", "lan", "thông", "báo", "bà", "qua", "đời", "vào", "lúc", "2h54", "thứ", "tư", "ngày", "2", "tháng", "1", "năm", "2008", "tại", "bệnh", "viện", "siriraj", "ở", "bangkok", "ở", "độ", "tuổi", "84", "thái", "lan", "đã", "để", "tang", "bà", "100", "ngày", "kể", "từ", "ngày", "bà", "mất", "thủ", "tướng", "thái", "lan", "thông", "báo", "rằng", "tất", "cả", "các", "quan", "chức", "chính", "phủ", "thái", "lan", "sẽ", "mặc", "áo", "đen", "trong", "15", "ngày", "còn", "các", "thành", "viên", "nội", "các", "sẽ", "mặc", "áo", "đen", "trong", "100", "ngày" ]
amyema biniflora là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được barlow mô tả khoa học đầu tiên năm 1966 đây là loài bản địa queensland australia
[ "amyema", "biniflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "barlow", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966", "đây", "là", "loài", "bản", "địa", "queensland", "australia" ]
sialis hasta là một loài côn trùng trong họ sialidae thuộc bộ megaloptera loài này được ross miêu tả năm 1937
[ "sialis", "hasta", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "sialidae", "thuộc", "bộ", "megaloptera", "loài", "này", "được", "ross", "miêu", "tả", "năm", "1937" ]
masiphya brasiliana là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "masiphya", "brasiliana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
eriogonum trichopes là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được torr mô tả khoa học đầu tiên năm 1848
[ "eriogonum", "trichopes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "torr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848" ]
albert emptage albert taylor emptage 26 tháng 12 năm 1917 – 1997 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở vị trí wing half sinh ra ở grimsby năm 1918 ông từng thi đấu cho manchester city từ năm 1938 đến năm 1950 ông có màn ra mắt trong thắng lợi 4–1 trước leicester city ngày 15 tháng 1 năm 1938 ông có 136 lần ra sân ở giải vô địch và ghi 1 bàn thắng ông cũng thi đấu cho scunthorpe united và stockport county sau đó ông làm việc ở vị trí huấn luyện tại rochdale == liên kết ngoài == bullet rootsweb
[ "albert", "emptage", "albert", "taylor", "emptage", "26", "tháng", "12", "năm", "1917", "–", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "wing", "half", "sinh", "ra", "ở", "grimsby", "năm", "1918", "ông", "từng", "thi", "đấu", "cho", "manchester", "city", "từ", "năm", "1938", "đến", "năm", "1950", "ông", "có", "màn", "ra", "mắt", "trong", "thắng", "lợi", "4–1", "trước", "leicester", "city", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1938", "ông", "có", "136", "lần", "ra", "sân", "ở", "giải", "vô", "địch", "và", "ghi", "1", "bàn", "thắng", "ông", "cũng", "thi", "đấu", "cho", "scunthorpe", "united", "và", "stockport", "county", "sau", "đó", "ông", "làm", "việc", "ở", "vị", "trí", "huấn", "luyện", "tại", "rochdale", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "rootsweb" ]
đèn điện tử chân không 3 cực hay còn gọi với cái tên triode đây là thế hệ đèn điện tử chân không tiếp theo đèn diode so với đèn diode chỉ có tính chỉnh lưu thì loại đèn này có thể thực hiện được nhiều chức năng giống như transistor cái tên triode được đặt ra bởi nhà vật lý người anh william eccles vào khoảng năm 1920 bắt nguồn từ tiếng hy lạp τρίοδος tríodos từ tri- ba và hodos đường chiều ban đầu có nghĩa là nơi mà ba đường giao nhau == lịch sử == ống chân không đầu tiên được sử dụng trong vô tuyến điện là diode nhiệt hoặc van fleming do john ambrose fleming phát minh vào năm 1904 như một máy dò cho máy thu thanh đó là một bóng đèn thủy tinh đã được hút hết không khí có chứa hai điện cực sợi dây tóc đốt nóng và một tấm cực dương triode xuất hiện vào năm 1906 khi kỹ sư người mỹ lee de forest và nhà vật lý người áo robert von lieben đã cấp bằng độc lập các ống đã thêm vào một điện cực thứ ba một lưới điện giữa dây tóc và tấm để điều khiển dòng điện ống ba phần được tản nhiệt một phần của von lieben được cấp bằng sáng chế vào tháng 3 năm 1906 chứa một dấu vết của hơi thủy ngân và nhằm khuếch đại các tín hiệu điện thoại yếu de forest đã cấp bằng sáng
[ "đèn", "điện", "tử", "chân", "không", "3", "cực", "hay", "còn", "gọi", "với", "cái", "tên", "triode", "đây", "là", "thế", "hệ", "đèn", "điện", "tử", "chân", "không", "tiếp", "theo", "đèn", "diode", "so", "với", "đèn", "diode", "chỉ", "có", "tính", "chỉnh", "lưu", "thì", "loại", "đèn", "này", "có", "thể", "thực", "hiện", "được", "nhiều", "chức", "năng", "giống", "như", "transistor", "cái", "tên", "triode", "được", "đặt", "ra", "bởi", "nhà", "vật", "lý", "người", "anh", "william", "eccles", "vào", "khoảng", "năm", "1920", "bắt", "nguồn", "từ", "tiếng", "hy", "lạp", "τρίοδος", "tríodos", "từ", "tri-", "ba", "và", "hodos", "đường", "chiều", "ban", "đầu", "có", "nghĩa", "là", "nơi", "mà", "ba", "đường", "giao", "nhau", "==", "lịch", "sử", "==", "ống", "chân", "không", "đầu", "tiên", "được", "sử", "dụng", "trong", "vô", "tuyến", "điện", "là", "diode", "nhiệt", "hoặc", "van", "fleming", "do", "john", "ambrose", "fleming", "phát", "minh", "vào", "năm", "1904", "như", "một", "máy", "dò", "cho", "máy", "thu", "thanh", "đó", "là", "một", "bóng", "đèn", "thủy", "tinh", "đã", "được", "hút", "hết", "không", "khí", "có", "chứa", "hai", "điện", "cực", "sợi", "dây", "tóc", "đốt", "nóng", "và", "một", "tấm", "cực", "dương", "triode", "xuất", "hiện", "vào", "năm", "1906", "khi", "kỹ", "sư", "người", "mỹ", "lee", "de", "forest", "và", "nhà", "vật", "lý", "người", "áo", "robert", "von", "lieben", "đã", "cấp", "bằng", "độc", "lập", "các", "ống", "đã", "thêm", "vào", "một", "điện", "cực", "thứ", "ba", "một", "lưới", "điện", "giữa", "dây", "tóc", "và", "tấm", "để", "điều", "khiển", "dòng", "điện", "ống", "ba", "phần", "được", "tản", "nhiệt", "một", "phần", "của", "von", "lieben", "được", "cấp", "bằng", "sáng", "chế", "vào", "tháng", "3", "năm", "1906", "chứa", "một", "dấu", "vết", "của", "hơi", "thủy", "ngân", "và", "nhằm", "khuếch", "đại", "các", "tín", "hiệu", "điện", "thoại", "yếu", "de", "forest", "đã", "cấp", "bằng", "sáng" ]
syngrapha snowii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "syngrapha", "snowii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bulbophyllum ptiloglossum là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia ptiloglossum]]
[ "bulbophyllum", "ptiloglossum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia", "ptiloglossum]]" ]
blanquefort gironde blanquefort là một xã thuộc tỉnh gironde trong vùng aquitaine tây nam nước pháp blanquefort là ngoại ô của đô thị bordeaux blanquefort tọa lạc trong khu vực sản xuất rượu nho nổi tiếng
[ "blanquefort", "gironde", "blanquefort", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "gironde", "trong", "vùng", "aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "blanquefort", "là", "ngoại", "ô", "của", "đô", "thị", "bordeaux", "blanquefort", "tọa", "lạc", "trong", "khu", "vực", "sản", "xuất", "rượu", "nho", "nổi", "tiếng" ]
languages vol 4 of handbook of programming languages indianapolis indiana macmillan technical publishing 1998 bullet thompson simon haskell the craft of functional programming harlow england addison-wesley longman limited 1996 == liên kết ngoài == bullet functional programming for the rest of us an introduction by slava akhmechet bullet functional programming in python by david mertz part 1 part 2 part 3 bullet the implementation of functional programming languages simon peyton jones published by prentice hall 1987
[ "languages", "vol", "4", "of", "handbook", "of", "programming", "languages", "indianapolis", "indiana", "macmillan", "technical", "publishing", "1998", "bullet", "thompson", "simon", "haskell", "the", "craft", "of", "functional", "programming", "harlow", "england", "addison-wesley", "longman", "limited", "1996", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "functional", "programming", "for", "the", "rest", "of", "us", "an", "introduction", "by", "slava", "akhmechet", "bullet", "functional", "programming", "in", "python", "by", "david", "mertz", "part", "1", "part", "2", "part", "3", "bullet", "the", "implementation", "of", "functional", "programming", "languages", "simon", "peyton", "jones", "published", "by", "prentice", "hall", "1987" ]
3 sau đó là chuẩn bị cho các đơn vị nhỏ hơn hoạt động ở new guinea và borneo sau khi thế chiến kết thúc quân đoàn 3 cũng giải tán
[ "3", "sau", "đó", "là", "chuẩn", "bị", "cho", "các", "đơn", "vị", "nhỏ", "hơn", "hoạt", "động", "ở", "new", "guinea", "và", "borneo", "sau", "khi", "thế", "chiến", "kết", "thúc", "quân", "đoàn", "3", "cũng", "giải", "tán" ]
charminus natalensis là một loài nhện trong họ pisauridae loài này thuộc chi charminus charminus natalensis được george newbold lawrence miêu tả năm 1947
[ "charminus", "natalensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pisauridae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "charminus", "charminus", "natalensis", "được", "george", "newbold", "lawrence", "miêu", "tả", "năm", "1947" ]
lannoy nord lannoy là một xã ở tỉnh nord trong vùng hauts-de-france pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet ville de lannoy official website
[ "lannoy", "nord", "lannoy", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "nord", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ville", "de", "lannoy", "official", "website" ]
sử trung hoa dân quốc bullet chiến tranh trung-nhật bullet thời kỳ quân phiệt bullet nội chiến trung hoa
[ "sử", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "bullet", "chiến", "tranh", "trung-nhật", "bullet", "thời", "kỳ", "quân", "phiệt", "bullet", "nội", "chiến", "trung", "hoa" ]
leucolophus gajoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "leucolophus", "gajoensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "bremek", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
curimopsis giorgiofiorii là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được fabbri in fabbri zhou miêu tả khoa học năm 2003
[ "curimopsis", "giorgiofiorii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "byrrhidae", "loài", "này", "được", "fabbri", "in", "fabbri", "zhou", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
minh châu âu
[ "minh", "châu", "âu" ]
trưởng quốc phòng hai ngày trước đó bộ trưởng quốc phòng đã tuyên bố rằng ecuador sẽ không gia hạn hợp đồng với lực lượng vũ trang hoa kỳ cho phép quân đội hoa kỳ đóng quân và hoạt động từ căn cứ không quân manta tất cả các nạn nhân trên máy bay trực thăng bao gồm cả cô con gái 17 tuổi của larriva là claudia ávila và 5 sĩ quan quân đội tnte crnel marco gortaire padovani cap celso hugo acosta cap byron iván zurita basantes cap richard marcelo jurado gallardo tnte luis milton herrera espín đều chết trong vụ tai nạn sau cái chết của larriva rafael correa hứa sẽ bổ nhiệm một phụ nữ khác vào vị trí bộ trưởng quốc phòng ông đã thực hiện lời hứa đó vào ngày 30 tháng 1 năm 2007 khi bổ nhiệm lorena escudero thay thế bà escudero cũng đến từ cuenca và cũng là giáo sư đại học
[ "trưởng", "quốc", "phòng", "hai", "ngày", "trước", "đó", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "đã", "tuyên", "bố", "rằng", "ecuador", "sẽ", "không", "gia", "hạn", "hợp", "đồng", "với", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "hoa", "kỳ", "cho", "phép", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "đóng", "quân", "và", "hoạt", "động", "từ", "căn", "cứ", "không", "quân", "manta", "tất", "cả", "các", "nạn", "nhân", "trên", "máy", "bay", "trực", "thăng", "bao", "gồm", "cả", "cô", "con", "gái", "17", "tuổi", "của", "larriva", "là", "claudia", "ávila", "và", "5", "sĩ", "quan", "quân", "đội", "tnte", "crnel", "marco", "gortaire", "padovani", "cap", "celso", "hugo", "acosta", "cap", "byron", "iván", "zurita", "basantes", "cap", "richard", "marcelo", "jurado", "gallardo", "tnte", "luis", "milton", "herrera", "espín", "đều", "chết", "trong", "vụ", "tai", "nạn", "sau", "cái", "chết", "của", "larriva", "rafael", "correa", "hứa", "sẽ", "bổ", "nhiệm", "một", "phụ", "nữ", "khác", "vào", "vị", "trí", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "ông", "đã", "thực", "hiện", "lời", "hứa", "đó", "vào", "ngày", "30", "tháng", "1", "năm", "2007", "khi", "bổ", "nhiệm", "lorena", "escudero", "thay", "thế", "bà", "escudero", "cũng", "đến", "từ", "cuenca", "và", "cũng", "là", "giáo", "sư", "đại", "học" ]
viêm ruột hoại tử nec necrotizing enterocolitis là một cấp cứu nội khoa và ngoại khoa đường tiêu hóa thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh đẻ non với tỉ lệ tử vong có thể lên đến 50% ở những trẻ có cân nặng thấp hơn 1500 gram viêm ruột hoại tử là một bệnh có ý nghĩa cực kỳ quan trọng trong sơ sinh học rất thường gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non nhưng viêm ruột hoại tử không phải không gặp ở trẻ sơ sinh đủ tháng mặc dù có những nghiên cứu sâu rộng trong hơn ba thập niên qua nguyên nhân của viêm ruột hoại tử ở trẻ sơ sinh đến nay vẫn chưa được biết chính xác == nguyên nhân có thể == nhiều yếu tố như thiếu máu cục bộ đường tiêu hóa và hoặc tổn thương tái tưới máu reperfusion lesion yếu tố nhiễm trùng <br> có bằng chứng về sự phát tán vi khuẩn vào máu translocation of intestinal flora gây nên triệu chứng toàn thể <br> biểu hiện ban đầu không đặc hiệu biểu hiện về sau nằm trong bối cảnh bệnh nặng giống nhiễm trùng và hội chứng đáp ứng viêm hệ thống sirs systemic inflammatory response syndrome == lâm sàng == gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non và nhất là cực non <br> trẻ đủ tháng có thể bị viêm ruột hoại tử trong các trường hợp như ngạt chu sinh suy hô hấp bệnh tim bẩm sinh bất thường chuyển hóa hoặc có quá trình phát triển bào thai bất thường <br> ở
[ "viêm", "ruột", "hoại", "tử", "nec", "necrotizing", "enterocolitis", "là", "một", "cấp", "cứu", "nội", "khoa", "và", "ngoại", "khoa", "đường", "tiêu", "hóa", "thường", "gặp", "nhất", "ở", "trẻ", "sơ", "sinh", "đẻ", "non", "với", "tỉ", "lệ", "tử", "vong", "có", "thể", "lên", "đến", "50%", "ở", "những", "trẻ", "có", "cân", "nặng", "thấp", "hơn", "1500", "gram", "viêm", "ruột", "hoại", "tử", "là", "một", "bệnh", "có", "ý", "nghĩa", "cực", "kỳ", "quan", "trọng", "trong", "sơ", "sinh", "học", "rất", "thường", "gặp", "ở", "trẻ", "sơ", "sinh", "đẻ", "non", "nhưng", "viêm", "ruột", "hoại", "tử", "không", "phải", "không", "gặp", "ở", "trẻ", "sơ", "sinh", "đủ", "tháng", "mặc", "dù", "có", "những", "nghiên", "cứu", "sâu", "rộng", "trong", "hơn", "ba", "thập", "niên", "qua", "nguyên", "nhân", "của", "viêm", "ruột", "hoại", "tử", "ở", "trẻ", "sơ", "sinh", "đến", "nay", "vẫn", "chưa", "được", "biết", "chính", "xác", "==", "nguyên", "nhân", "có", "thể", "==", "nhiều", "yếu", "tố", "như", "thiếu", "máu", "cục", "bộ", "đường", "tiêu", "hóa", "và", "hoặc", "tổn", "thương", "tái", "tưới", "máu", "reperfusion", "lesion", "yếu", "tố", "nhiễm", "trùng", "<br>", "có", "bằng", "chứng", "về", "sự", "phát", "tán", "vi", "khuẩn", "vào", "máu", "translocation", "of", "intestinal", "flora", "gây", "nên", "triệu", "chứng", "toàn", "thể", "<br>", "biểu", "hiện", "ban", "đầu", "không", "đặc", "hiệu", "biểu", "hiện", "về", "sau", "nằm", "trong", "bối", "cảnh", "bệnh", "nặng", "giống", "nhiễm", "trùng", "và", "hội", "chứng", "đáp", "ứng", "viêm", "hệ", "thống", "sirs", "systemic", "inflammatory", "response", "syndrome", "==", "lâm", "sàng", "==", "gặp", "ở", "trẻ", "sơ", "sinh", "đẻ", "non", "và", "nhất", "là", "cực", "non", "<br>", "trẻ", "đủ", "tháng", "có", "thể", "bị", "viêm", "ruột", "hoại", "tử", "trong", "các", "trường", "hợp", "như", "ngạt", "chu", "sinh", "suy", "hô", "hấp", "bệnh", "tim", "bẩm", "sinh", "bất", "thường", "chuyển", "hóa", "hoặc", "có", "quá", "trình", "phát", "triển", "bào", "thai", "bất", "thường", "<br>", "ở" ]
đa số manga ấn hành tại việt nam đều không có bản quyền với những bản dịch lậu việc này chỉ bắt đầu thay đổi khi nước này ký kết công ước bern vào năm 2004 nhà xuất bản trẻ và nhà xuất bản kim đồng là hai đơn vị xuất bản manga chính yếu tuy một số công ty tư nhân cũng tham gia vào ngành công nghiệp này trên cơ sở liên kết với những nhà xuất bản địa phương và phát hành manga dưới các ấn hiệu của họ như tvm comics công ty trí việt hay vàng anh comics công ty vàng anh danh sách này chỉ liệt kê những manga được xuất bản một cách chính quy thông qua chuyển nhượng bản quyền đồng thời xem những tổ chức trực tiếp thực hiện mua bản quyền và phụ trách dịch thuật biên tập là đơn vị phát hành tác phẩm bằng tiếng việt dù cho họ là một nhà xuất bản hay một công ty phát hành sách phần trong ngoặc đơn liền kề nhan đề việt ngữ là tựa gốc bằng văn tự tiếng nhật và hoặc chữ la tinh nếu có khác biệt so với nhan đề việt ngữ == xem thêm == bullet danh sách anime được mua bản quyền phát hành bằng tiếng việt bullet danh sách light novel được mua bản quyền phát hành bằng tiếng việt
[ "đa", "số", "manga", "ấn", "hành", "tại", "việt", "nam", "đều", "không", "có", "bản", "quyền", "với", "những", "bản", "dịch", "lậu", "việc", "này", "chỉ", "bắt", "đầu", "thay", "đổi", "khi", "nước", "này", "ký", "kết", "công", "ước", "bern", "vào", "năm", "2004", "nhà", "xuất", "bản", "trẻ", "và", "nhà", "xuất", "bản", "kim", "đồng", "là", "hai", "đơn", "vị", "xuất", "bản", "manga", "chính", "yếu", "tuy", "một", "số", "công", "ty", "tư", "nhân", "cũng", "tham", "gia", "vào", "ngành", "công", "nghiệp", "này", "trên", "cơ", "sở", "liên", "kết", "với", "những", "nhà", "xuất", "bản", "địa", "phương", "và", "phát", "hành", "manga", "dưới", "các", "ấn", "hiệu", "của", "họ", "như", "tvm", "comics", "công", "ty", "trí", "việt", "hay", "vàng", "anh", "comics", "công", "ty", "vàng", "anh", "danh", "sách", "này", "chỉ", "liệt", "kê", "những", "manga", "được", "xuất", "bản", "một", "cách", "chính", "quy", "thông", "qua", "chuyển", "nhượng", "bản", "quyền", "đồng", "thời", "xem", "những", "tổ", "chức", "trực", "tiếp", "thực", "hiện", "mua", "bản", "quyền", "và", "phụ", "trách", "dịch", "thuật", "biên", "tập", "là", "đơn", "vị", "phát", "hành", "tác", "phẩm", "bằng", "tiếng", "việt", "dù", "cho", "họ", "là", "một", "nhà", "xuất", "bản", "hay", "một", "công", "ty", "phát", "hành", "sách", "phần", "trong", "ngoặc", "đơn", "liền", "kề", "nhan", "đề", "việt", "ngữ", "là", "tựa", "gốc", "bằng", "văn", "tự", "tiếng", "nhật", "và", "hoặc", "chữ", "la", "tinh", "nếu", "có", "khác", "biệt", "so", "với", "nhan", "đề", "việt", "ngữ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "anime", "được", "mua", "bản", "quyền", "phát", "hành", "bằng", "tiếng", "việt", "bullet", "danh", "sách", "light", "novel", "được", "mua", "bản", "quyền", "phát", "hành", "bằng", "tiếng", "việt" ]
endive diếp quăn endive là rau ăn lá thuộc giống cichorium các loại rau ăn lá có vị đắng nhẫn tương tự khác cũng thuộc giống thực vật này kể ra có cichorium endivia diếp quăn endive cichorium pumilum diếp quăn mọc dại và cichorium intybus cải ô rô cải ô rô bao gồm các loại như diếp quăn radicchio diếp quăn puntarelle và diếp quăn bỉ rất dễ lầm lẫn giữa hai loài cichorium endivia và cichorium intybus với nhau == cichorium endivia == có 2 thứ diếp quăn endive thuần hóa c endivia bullet thứ lá hẹp lá bao ngoài có bản hẹp xanh lá đậm và quắn c endivia var crispum hay được gọi là frisée trong tiếng anh ở mỹ nó còn có tên chicorée frisée mượn cách gọi từ tiếng pháp đến đây lại gây lầm lẫn thêm nữa do frisée còn chỉ cách chế biến rau ăn lá trộn với dầu cho dập và thấm vị bullet thứ lá rộng tên thường gọi là escarole c endivia var latifolia lá bao ngoài bản rộng xanh lá lợt vị ít đắng hơn các thứ khác các tên gọi khác còn có diếp quăn bản rộng diếp quăn bavaria diếp quăn batavia grumolo scarola và scarole chế biến như các loại rau ăn lá khác như xào nấu canh hầm hoặc trộn xà lách == cichorium intybus == diếp quăn cichorium intybus phổ biến ở châu âu được biết tới với tên cải ô rô == thành phần hóa học == diếp quăn endive giàu vitamin và khoáng chất đặc biệt
[ "endive", "diếp", "quăn", "endive", "là", "rau", "ăn", "lá", "thuộc", "giống", "cichorium", "các", "loại", "rau", "ăn", "lá", "có", "vị", "đắng", "nhẫn", "tương", "tự", "khác", "cũng", "thuộc", "giống", "thực", "vật", "này", "kể", "ra", "có", "cichorium", "endivia", "diếp", "quăn", "endive", "cichorium", "pumilum", "diếp", "quăn", "mọc", "dại", "và", "cichorium", "intybus", "cải", "ô", "rô", "cải", "ô", "rô", "bao", "gồm", "các", "loại", "như", "diếp", "quăn", "radicchio", "diếp", "quăn", "puntarelle", "và", "diếp", "quăn", "bỉ", "rất", "dễ", "lầm", "lẫn", "giữa", "hai", "loài", "cichorium", "endivia", "và", "cichorium", "intybus", "với", "nhau", "==", "cichorium", "endivia", "==", "có", "2", "thứ", "diếp", "quăn", "endive", "thuần", "hóa", "c", "endivia", "bullet", "thứ", "lá", "hẹp", "lá", "bao", "ngoài", "có", "bản", "hẹp", "xanh", "lá", "đậm", "và", "quắn", "c", "endivia", "var", "crispum", "hay", "được", "gọi", "là", "frisée", "trong", "tiếng", "anh", "ở", "mỹ", "nó", "còn", "có", "tên", "chicorée", "frisée", "mượn", "cách", "gọi", "từ", "tiếng", "pháp", "đến", "đây", "lại", "gây", "lầm", "lẫn", "thêm", "nữa", "do", "frisée", "còn", "chỉ", "cách", "chế", "biến", "rau", "ăn", "lá", "trộn", "với", "dầu", "cho", "dập", "và", "thấm", "vị", "bullet", "thứ", "lá", "rộng", "tên", "thường", "gọi", "là", "escarole", "c", "endivia", "var", "latifolia", "lá", "bao", "ngoài", "bản", "rộng", "xanh", "lá", "lợt", "vị", "ít", "đắng", "hơn", "các", "thứ", "khác", "các", "tên", "gọi", "khác", "còn", "có", "diếp", "quăn", "bản", "rộng", "diếp", "quăn", "bavaria", "diếp", "quăn", "batavia", "grumolo", "scarola", "và", "scarole", "chế", "biến", "như", "các", "loại", "rau", "ăn", "lá", "khác", "như", "xào", "nấu", "canh", "hầm", "hoặc", "trộn", "xà", "lách", "==", "cichorium", "intybus", "==", "diếp", "quăn", "cichorium", "intybus", "phổ", "biến", "ở", "châu", "âu", "được", "biết", "tới", "với", "tên", "cải", "ô", "rô", "==", "thành", "phần", "hóa", "học", "==", "diếp", "quăn", "endive", "giàu", "vitamin", "và", "khoáng", "chất", "đặc", "biệt" ]
ropica vitiana là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ropica", "vitiana", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
đầy thú vị trong thời gian hai tiếng nếu đi câu mực thâu đêm thì phải thuê trọn gói cả thuyền chiếc thuyền thúng có khả năng chở bốn năm người trong một chuyến câu đêm những hôm trời yên biển lặng thuyền chỉ rời bờ ba đến bốn trăm mét là buông neo bắt đầu câu mực hiếm khi nào thuyền đi câu xa dịch vụ câu mực nhảy xuất hiện từ năm 1995 đồ nghề trong một chuyến câu mực tương đối đơn giản ngoài chiếc thuyền thúng còn có một cái vợt một đèn măng sông mấy chiếc cần câu dài hơn một mét và cuộn dây câu khoảng 30 mét có gắn một hoặc hai chiếc rường câu trông giống con tôm rường làm bằng chì hoặc nhựa phản quang có gắn chùm móc câu phía dưới thân rường được quấn giấy kim tuyến xanh đỏ tím vàng để dễ bắt ánh sáng đèn hấp dẫn bởi ánh sáng mực tập trung dưới ánh đèn măng-sông lúc đó người câu thả rường xuống nước và thỉnh thoảng giật nhẹ cần câu để thu hút mực bị kích thích bởi chiếc rường câu lấp lánh sắc màu mực sẽ bám vào và dính câu ngay lập tức khi nào người câu có cảm giác nặng tay giây câu dường như bị vít trở lại có nghĩa mực đã dính câu cách thứ hai để bắt mực không cần câu là đánh thẻ thẻ làm bằng các mẫu ni lông màu kết thành hình con châu chấu được
[ "đầy", "thú", "vị", "trong", "thời", "gian", "hai", "tiếng", "nếu", "đi", "câu", "mực", "thâu", "đêm", "thì", "phải", "thuê", "trọn", "gói", "cả", "thuyền", "chiếc", "thuyền", "thúng", "có", "khả", "năng", "chở", "bốn", "năm", "người", "trong", "một", "chuyến", "câu", "đêm", "những", "hôm", "trời", "yên", "biển", "lặng", "thuyền", "chỉ", "rời", "bờ", "ba", "đến", "bốn", "trăm", "mét", "là", "buông", "neo", "bắt", "đầu", "câu", "mực", "hiếm", "khi", "nào", "thuyền", "đi", "câu", "xa", "dịch", "vụ", "câu", "mực", "nhảy", "xuất", "hiện", "từ", "năm", "1995", "đồ", "nghề", "trong", "một", "chuyến", "câu", "mực", "tương", "đối", "đơn", "giản", "ngoài", "chiếc", "thuyền", "thúng", "còn", "có", "một", "cái", "vợt", "một", "đèn", "măng", "sông", "mấy", "chiếc", "cần", "câu", "dài", "hơn", "một", "mét", "và", "cuộn", "dây", "câu", "khoảng", "30", "mét", "có", "gắn", "một", "hoặc", "hai", "chiếc", "rường", "câu", "trông", "giống", "con", "tôm", "rường", "làm", "bằng", "chì", "hoặc", "nhựa", "phản", "quang", "có", "gắn", "chùm", "móc", "câu", "phía", "dưới", "thân", "rường", "được", "quấn", "giấy", "kim", "tuyến", "xanh", "đỏ", "tím", "vàng", "để", "dễ", "bắt", "ánh", "sáng", "đèn", "hấp", "dẫn", "bởi", "ánh", "sáng", "mực", "tập", "trung", "dưới", "ánh", "đèn", "măng-sông", "lúc", "đó", "người", "câu", "thả", "rường", "xuống", "nước", "và", "thỉnh", "thoảng", "giật", "nhẹ", "cần", "câu", "để", "thu", "hút", "mực", "bị", "kích", "thích", "bởi", "chiếc", "rường", "câu", "lấp", "lánh", "sắc", "màu", "mực", "sẽ", "bám", "vào", "và", "dính", "câu", "ngay", "lập", "tức", "khi", "nào", "người", "câu", "có", "cảm", "giác", "nặng", "tay", "giây", "câu", "dường", "như", "bị", "vít", "trở", "lại", "có", "nghĩa", "mực", "đã", "dính", "câu", "cách", "thứ", "hai", "để", "bắt", "mực", "không", "cần", "câu", "là", "đánh", "thẻ", "thẻ", "làm", "bằng", "các", "mẫu", "ni", "lông", "màu", "kết", "thành", "hình", "con", "châu", "chấu", "được" ]
có tên gọi là copa de campeones de américa cúp vô địch châu mỹ- mặc dù chỉ có các đội bóng nam mỹ tham dự peñarol đã giành chức vô địch của hai mùa đầu tiên đánh bại olimpia của paraguay vào năm 1960 và palmeiras của brasil vào năm 1961 ở hai trận chung kết năm 1961 câu lạc bộ cũng đã đồng thời giành được cúp liên lục địa đầu tiên đánh bại benfica của bồ đào nha qua ba lượt trận lúc này giải thi đấu theo thể thức đá ba trận ai thắng hai trận trước đội đó thắng peñarol giành thêm ba chức vô địch quốc nội 1960 1961 và 1962 nối dài mạch năm chức vô địch liên tiếp 1958-61 sau một mùa không dành danh hiệu vào năm 1963 peñarol đã giành chức vô địch uruguay vào năm 1964 và năm 1965 và vô địch copa libertadores vào năm 1966 đánh bại river plate 4-2 năm đó câu lạc bộ đã giành được cúp liên lục địa thứ hai đánh bại real madrid 2 lần tại sân vận động centenario và santiago bernabéu trong vài năm tiếp theo câu lạc bộ đã vô địch quốc gia vào năm 1967 và năm 1968 và giành chiếc siêu cúp liên lục địa năm 1969 một giải đấu chỉ được tổ chức 2 lần trong lịch sử quy tụ các nhà vô địch cúp liên lục địa từ nam mỹ peñarol cũng nắm giữ mạch bất bại dài nhất trong lịch sử uruguay
[ "có", "tên", "gọi", "là", "copa", "de", "campeones", "de", "américa", "cúp", "vô", "địch", "châu", "mỹ-", "mặc", "dù", "chỉ", "có", "các", "đội", "bóng", "nam", "mỹ", "tham", "dự", "peñarol", "đã", "giành", "chức", "vô", "địch", "của", "hai", "mùa", "đầu", "tiên", "đánh", "bại", "olimpia", "của", "paraguay", "vào", "năm", "1960", "và", "palmeiras", "của", "brasil", "vào", "năm", "1961", "ở", "hai", "trận", "chung", "kết", "năm", "1961", "câu", "lạc", "bộ", "cũng", "đã", "đồng", "thời", "giành", "được", "cúp", "liên", "lục", "địa", "đầu", "tiên", "đánh", "bại", "benfica", "của", "bồ", "đào", "nha", "qua", "ba", "lượt", "trận", "lúc", "này", "giải", "thi", "đấu", "theo", "thể", "thức", "đá", "ba", "trận", "ai", "thắng", "hai", "trận", "trước", "đội", "đó", "thắng", "peñarol", "giành", "thêm", "ba", "chức", "vô", "địch", "quốc", "nội", "1960", "1961", "và", "1962", "nối", "dài", "mạch", "năm", "chức", "vô", "địch", "liên", "tiếp", "1958-61", "sau", "một", "mùa", "không", "dành", "danh", "hiệu", "vào", "năm", "1963", "peñarol", "đã", "giành", "chức", "vô", "địch", "uruguay", "vào", "năm", "1964", "và", "năm", "1965", "và", "vô", "địch", "copa", "libertadores", "vào", "năm", "1966", "đánh", "bại", "river", "plate", "4-2", "năm", "đó", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "giành", "được", "cúp", "liên", "lục", "địa", "thứ", "hai", "đánh", "bại", "real", "madrid", "2", "lần", "tại", "sân", "vận", "động", "centenario", "và", "santiago", "bernabéu", "trong", "vài", "năm", "tiếp", "theo", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "vô", "địch", "quốc", "gia", "vào", "năm", "1967", "và", "năm", "1968", "và", "giành", "chiếc", "siêu", "cúp", "liên", "lục", "địa", "năm", "1969", "một", "giải", "đấu", "chỉ", "được", "tổ", "chức", "2", "lần", "trong", "lịch", "sử", "quy", "tụ", "các", "nhà", "vô", "địch", "cúp", "liên", "lục", "địa", "từ", "nam", "mỹ", "peñarol", "cũng", "nắm", "giữ", "mạch", "bất", "bại", "dài", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "uruguay" ]
đội cung phường đội cung là một phường thuộc thành phố vinh tỉnh nghệ an việt nam
[ "đội", "cung", "phường", "đội", "cung", "là", "một", "phường", "thuộc", "thành", "phố", "vinh", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam" ]
blepisanis metallescens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "blepisanis", "metallescens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
phép cha nuôi tưởng giới thạch và anh trai tưởng kinh quốc được đưa về trung quốc đại lục yêu cầu của ông bị cả chính phủ quốc dân và cộng sản phớt lờ và ông đã bị người vợ góa của cha minh tống mỹ linh thuyết phục từ bỏ đơn thỉnh cầu vào tháng 11 năm 1996 vào năm 1991 người giúp việc nhà của tưởng lý hồng mỹ được tìm thấy đã chết trong khu nhà của tưởng ở đài bắc cuộc điều tra sau đó của cảnh sát đã phát hiện ra một kho dự trữ sáu mươi khẩu súng trong điền trang của tưởng bản thân tưởng cũng thừa nhận khả năng có mối liên hệ giữa những khẩu súng và cái chết của người giúp việc sau đó được cảnh sát phán quyết là một vụ tự sát vụ việc đã vĩnh viễn làm hoen ố tên tuổi của tưởng vĩ quốc vào thời điểm mà gia đình họ tưởng ngày càng không được lòng nhân dân đài loan và ngay cả trong quốc dân đảng năm 1993 tưởng vĩ quốc được bổ nhiệm làm cố vấn cấp cao cho tổng thống lý đăng huy bất chấp sự đối địch chính trị trước đó của họ năm 1994 một bệnh viện được cho là được đặt theo tên ông ở tam trì huyện đài bắc nay là thành phố tân bắc sau khi một chính trị gia giấu tên quyên góp cho tập đoàn tài chính ruentex 潤泰企業集團 có người sáng lập
[ "phép", "cha", "nuôi", "tưởng", "giới", "thạch", "và", "anh", "trai", "tưởng", "kinh", "quốc", "được", "đưa", "về", "trung", "quốc", "đại", "lục", "yêu", "cầu", "của", "ông", "bị", "cả", "chính", "phủ", "quốc", "dân", "và", "cộng", "sản", "phớt", "lờ", "và", "ông", "đã", "bị", "người", "vợ", "góa", "của", "cha", "minh", "tống", "mỹ", "linh", "thuyết", "phục", "từ", "bỏ", "đơn", "thỉnh", "cầu", "vào", "tháng", "11", "năm", "1996", "vào", "năm", "1991", "người", "giúp", "việc", "nhà", "của", "tưởng", "lý", "hồng", "mỹ", "được", "tìm", "thấy", "đã", "chết", "trong", "khu", "nhà", "của", "tưởng", "ở", "đài", "bắc", "cuộc", "điều", "tra", "sau", "đó", "của", "cảnh", "sát", "đã", "phát", "hiện", "ra", "một", "kho", "dự", "trữ", "sáu", "mươi", "khẩu", "súng", "trong", "điền", "trang", "của", "tưởng", "bản", "thân", "tưởng", "cũng", "thừa", "nhận", "khả", "năng", "có", "mối", "liên", "hệ", "giữa", "những", "khẩu", "súng", "và", "cái", "chết", "của", "người", "giúp", "việc", "sau", "đó", "được", "cảnh", "sát", "phán", "quyết", "là", "một", "vụ", "tự", "sát", "vụ", "việc", "đã", "vĩnh", "viễn", "làm", "hoen", "ố", "tên", "tuổi", "của", "tưởng", "vĩ", "quốc", "vào", "thời", "điểm", "mà", "gia", "đình", "họ", "tưởng", "ngày", "càng", "không", "được", "lòng", "nhân", "dân", "đài", "loan", "và", "ngay", "cả", "trong", "quốc", "dân", "đảng", "năm", "1993", "tưởng", "vĩ", "quốc", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "cố", "vấn", "cấp", "cao", "cho", "tổng", "thống", "lý", "đăng", "huy", "bất", "chấp", "sự", "đối", "địch", "chính", "trị", "trước", "đó", "của", "họ", "năm", "1994", "một", "bệnh", "viện", "được", "cho", "là", "được", "đặt", "theo", "tên", "ông", "ở", "tam", "trì", "huyện", "đài", "bắc", "nay", "là", "thành", "phố", "tân", "bắc", "sau", "khi", "một", "chính", "trị", "gia", "giấu", "tên", "quyên", "góp", "cho", "tập", "đoàn", "tài", "chính", "ruentex", "潤泰企業集團", "có", "người", "sáng", "lập" ]
quyền lực tuy nhiên sau này đã bị fujiwara-no-kamatari 藤原鎌足 đằng nguyên liêm túc dưới quyền hoàng tử naka-no-oe 中大兄皇子 trung đại huynh hoàng tử lật đổ những cuộc vận động tranh giành quyền lực trong triều đình đã dẫn đến một cuộc lật đổ sự kiểm soát của dòng họ soga vào năm 645 cuộc lật đổ do hoàng tử naka no oe và nakatomi no kamatari cầm đầu giành lại quyền kiểm soát triều chính từ tay gia đình soga và mở đầu cho cuộc cải cách taika taika no kaishin chấm dứt sự cai trị của người nhật bản ở triều tiên tinh thần của cải cách taika được thể hiện trong bộ luật gọi là luật lệnh 律令 ritsuryo dưới thời thiên hoàng thiên vũ 天武 temmu sau này được cải tiến dưới thời thiên hoàng văn vũ 文武 mommu cháu nội của ông dựa trên những thay đổi về mặt nghệ thuật thời kỳ này có thể được chia thành hai giai đoạn giai đoạn asuka cho tới cải cách taika khi những nhân tố phật giáo đầu tiên xuất hiện với ảnh hưởng từ bắc ngụy và bách tế và giai đoạn hakuho từ sau cải cách taika khi những ảnh hưởng của nhà tùy và nhà đường bắt đầu xuất hiện === thời kỳ nara === thời kỳ nara 奈良時代 nại lương thời đại kéo dài từ năm 710 đến năm 794 thiên hoàng gemmei 元明天皇 gemmei tennō nguyên minh thiên hoàng đặt kinh đô tại heijō-kyō 平城京 bình thành kinh
[ "quyền", "lực", "tuy", "nhiên", "sau", "này", "đã", "bị", "fujiwara-no-kamatari", "藤原鎌足", "đằng", "nguyên", "liêm", "túc", "dưới", "quyền", "hoàng", "tử", "naka-no-oe", "中大兄皇子", "trung", "đại", "huynh", "hoàng", "tử", "lật", "đổ", "những", "cuộc", "vận", "động", "tranh", "giành", "quyền", "lực", "trong", "triều", "đình", "đã", "dẫn", "đến", "một", "cuộc", "lật", "đổ", "sự", "kiểm", "soát", "của", "dòng", "họ", "soga", "vào", "năm", "645", "cuộc", "lật", "đổ", "do", "hoàng", "tử", "naka", "no", "oe", "và", "nakatomi", "no", "kamatari", "cầm", "đầu", "giành", "lại", "quyền", "kiểm", "soát", "triều", "chính", "từ", "tay", "gia", "đình", "soga", "và", "mở", "đầu", "cho", "cuộc", "cải", "cách", "taika", "taika", "no", "kaishin", "chấm", "dứt", "sự", "cai", "trị", "của", "người", "nhật", "bản", "ở", "triều", "tiên", "tinh", "thần", "của", "cải", "cách", "taika", "được", "thể", "hiện", "trong", "bộ", "luật", "gọi", "là", "luật", "lệnh", "律令", "ritsuryo", "dưới", "thời", "thiên", "hoàng", "thiên", "vũ", "天武", "temmu", "sau", "này", "được", "cải", "tiến", "dưới", "thời", "thiên", "hoàng", "văn", "vũ", "文武", "mommu", "cháu", "nội", "của", "ông", "dựa", "trên", "những", "thay", "đổi", "về", "mặt", "nghệ", "thuật", "thời", "kỳ", "này", "có", "thể", "được", "chia", "thành", "hai", "giai", "đoạn", "giai", "đoạn", "asuka", "cho", "tới", "cải", "cách", "taika", "khi", "những", "nhân", "tố", "phật", "giáo", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "với", "ảnh", "hưởng", "từ", "bắc", "ngụy", "và", "bách", "tế", "và", "giai", "đoạn", "hakuho", "từ", "sau", "cải", "cách", "taika", "khi", "những", "ảnh", "hưởng", "của", "nhà", "tùy", "và", "nhà", "đường", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "===", "thời", "kỳ", "nara", "===", "thời", "kỳ", "nara", "奈良時代", "nại", "lương", "thời", "đại", "kéo", "dài", "từ", "năm", "710", "đến", "năm", "794", "thiên", "hoàng", "gemmei", "元明天皇", "gemmei", "tennō", "nguyên", "minh", "thiên", "hoàng", "đặt", "kinh", "đô", "tại", "heijō-kyō", "平城京", "bình", "thành", "kinh" ]
saint-lizier là một xã ở tỉnh ariège thuộc vùng occitanie ở phía tây nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ariège
[ "saint-lizier", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "ariège", "thuộc", "vùng", "occitanie", "ở", "phía", "tây", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ariège" ]
simyra albicilia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "simyra", "albicilia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
gudgeri kundgol gudgeri là một làng thuộc tehsil kundgol huyện dharwad bang karnataka ấn độ
[ "gudgeri", "kundgol", "gudgeri", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kundgol", "huyện", "dharwad", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
lokavalli mudigere lokavalli là một làng thuộc tehsil mudigere huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "lokavalli", "mudigere", "lokavalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "mudigere", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
erythrina hondurensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được standl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "erythrina", "hondurensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "standl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
trichopetalum chosmalensis là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được guagl belgrano mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "trichopetalum", "chosmalensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "guagl", "belgrano", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
lomemus vittatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được broun miêu tả khoa học năm 1883
[ "lomemus", "vittatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "broun", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1883" ]
viện hàn lâm pháp viện hàn lâm pháp tiếng pháp l académie française là thể chế học thuật tối cao liên quan tới tiếng pháp hàn lâm viện này được thành lập năm 1635 bởi hồng y richelieu người đứng đầu nội các của vua louis xiii bị giải tán năm 1793 trong cách mạng pháp nó được khôi phục năm 1803 bởi napoleon bonaparte viện hàn lâm pháp bao gồm 40 thành viên được biết dưới tên immortels những người bất tử viện hàn lâm pháp tập hợp những nhân vật nổi bật trong giới văn học các nhà thơ tiểu thuyết gia nhà soạn kịch nhà phê bình văn học cả những triết gia nhà sử học nhà khoa học nổi tiếng – và theo truyền thống gồm cả những nhân vật quân sự chính khách và tôn giáo quyền cao chức trọng các thành viên mới được bầu bởi các thành viên đương vị các viện sĩ giữ vị trí này suốt đời trừ khi họ bị loại bỏ do tư cách sai trái philippe pétain được gọi là nguyên soái của pháp sau chiến thắng verdun trong chiến tranh thế giới thứ nhất được bầu vào viện năm 1931 và sau khi trở thành quốc trưởng của chính phủ vichy trong chiến tranh thế giới thứ hai bị buộc phải từ chức năm 1945 cơ quan này đóng vai trò có thẩm quyền chính thức về ngôn ngữ nó tham gia vào việc xuất bản từ điển chính thức những quyết định của nó tuy
[ "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "tiếng", "pháp", "l", "académie", "française", "là", "thể", "chế", "học", "thuật", "tối", "cao", "liên", "quan", "tới", "tiếng", "pháp", "hàn", "lâm", "viện", "này", "được", "thành", "lập", "năm", "1635", "bởi", "hồng", "y", "richelieu", "người", "đứng", "đầu", "nội", "các", "của", "vua", "louis", "xiii", "bị", "giải", "tán", "năm", "1793", "trong", "cách", "mạng", "pháp", "nó", "được", "khôi", "phục", "năm", "1803", "bởi", "napoleon", "bonaparte", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "bao", "gồm", "40", "thành", "viên", "được", "biết", "dưới", "tên", "immortels", "những", "người", "bất", "tử", "viện", "hàn", "lâm", "pháp", "tập", "hợp", "những", "nhân", "vật", "nổi", "bật", "trong", "giới", "văn", "học", "các", "nhà", "thơ", "tiểu", "thuyết", "gia", "nhà", "soạn", "kịch", "nhà", "phê", "bình", "văn", "học", "cả", "những", "triết", "gia", "nhà", "sử", "học", "nhà", "khoa", "học", "nổi", "tiếng", "–", "và", "theo", "truyền", "thống", "gồm", "cả", "những", "nhân", "vật", "quân", "sự", "chính", "khách", "và", "tôn", "giáo", "quyền", "cao", "chức", "trọng", "các", "thành", "viên", "mới", "được", "bầu", "bởi", "các", "thành", "viên", "đương", "vị", "các", "viện", "sĩ", "giữ", "vị", "trí", "này", "suốt", "đời", "trừ", "khi", "họ", "bị", "loại", "bỏ", "do", "tư", "cách", "sai", "trái", "philippe", "pétain", "được", "gọi", "là", "nguyên", "soái", "của", "pháp", "sau", "chiến", "thắng", "verdun", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "nhất", "được", "bầu", "vào", "viện", "năm", "1931", "và", "sau", "khi", "trở", "thành", "quốc", "trưởng", "của", "chính", "phủ", "vichy", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "bị", "buộc", "phải", "từ", "chức", "năm", "1945", "cơ", "quan", "này", "đóng", "vai", "trò", "có", "thẩm", "quyền", "chính", "thức", "về", "ngôn", "ngữ", "nó", "tham", "gia", "vào", "việc", "xuất", "bản", "từ", "điển", "chính", "thức", "những", "quyết", "định", "của", "nó", "tuy" ]
ㅏ là một nguyên âm của tiếng triều tiên unicode của ㅏ là u+314f khi chuyển tự hangeul sang romaja nó tương ứng với chữ a
[ "ㅏ", "là", "một", "nguyên", "âm", "của", "tiếng", "triều", "tiên", "unicode", "của", "ㅏ", "là", "u+314f", "khi", "chuyển", "tự", "hangeul", "sang", "romaja", "nó", "tương", "ứng", "với", "chữ", "a" ]
glauchau là một thị xã thuộc huyện zwickau trong bang sachsen đức
[ "glauchau", "là", "một", "thị", "xã", "thuộc", "huyện", "zwickau", "trong", "bang", "sachsen", "đức" ]
xã lancaster quận butler pennsylvania xã lancaster là một xã thuộc quận butler tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 532 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "lancaster", "quận", "butler", "pennsylvania", "xã", "lancaster", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "butler", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "532", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
lục đội tuyển hàn quốc đã vô địch asian cup trong hai lần tổ chức đầu tiên 1956 và 1960 và 4 lần giành ngôi á quân đội cũng đoạt 3 huy chương vàng tại asian games vào các năm 1970 1978 và 1986 bên cạnh đó đội cũng xếp hạng tư khi làm khách mời tham dự giải đấu concacaf 2002 ở cấp độ khu vực hàn quốc có 6 lần vô địch cúp bóng đá đông á và đang giữ kỷ lục về số lần vô địch khu vực đội tuyển hàn quốc được gọi với các biệt danh như chiến binh thái cực hay hổ châu á linh vật của đội là hổ siberia == danh hiệu == bullet vô địch thế giới 0 bullet cúp vàng concacaf tham dự giải này với tư cách chính thức là khách mời danh dự hạng 4 năm 2002 bullet king s cup 8 lần 1969 1970 1971 1973 1974 1975 1977 1998 bullet merdeka cup 8 lần 1965 1967 1970 1972 1975 1977 1978 1979 bullet cúp hoàng đế 1 lần 1935 tham dự với tư cách là thuộc địa của nhật bản bullet vô địch châu á 2 lần bullet merlion cup 1 lần bullet nehru cup bullet vô địch đông á 6 lần 1990 2003 2008 2015 2017 2019 bullet bóng đá nam tại asiad khi còn dành cho cấp độ đội tuyển quốc gia bullet đội tuyển châu á xuất sắc nhất năm 2 lần 2002 2009 bullet giải trẻ saudi 1 lần 1978 bullet korea cup 12 lần 1971 1974 1975 1976 1978 1980 1981 1982 1985
[ "lục", "đội", "tuyển", "hàn", "quốc", "đã", "vô", "địch", "asian", "cup", "trong", "hai", "lần", "tổ", "chức", "đầu", "tiên", "1956", "và", "1960", "và", "4", "lần", "giành", "ngôi", "á", "quân", "đội", "cũng", "đoạt", "3", "huy", "chương", "vàng", "tại", "asian", "games", "vào", "các", "năm", "1970", "1978", "và", "1986", "bên", "cạnh", "đó", "đội", "cũng", "xếp", "hạng", "tư", "khi", "làm", "khách", "mời", "tham", "dự", "giải", "đấu", "concacaf", "2002", "ở", "cấp", "độ", "khu", "vực", "hàn", "quốc", "có", "6", "lần", "vô", "địch", "cúp", "bóng", "đá", "đông", "á", "và", "đang", "giữ", "kỷ", "lục", "về", "số", "lần", "vô", "địch", "khu", "vực", "đội", "tuyển", "hàn", "quốc", "được", "gọi", "với", "các", "biệt", "danh", "như", "chiến", "binh", "thái", "cực", "hay", "hổ", "châu", "á", "linh", "vật", "của", "đội", "là", "hổ", "siberia", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "vô", "địch", "thế", "giới", "0", "bullet", "cúp", "vàng", "concacaf", "tham", "dự", "giải", "này", "với", "tư", "cách", "chính", "thức", "là", "khách", "mời", "danh", "dự", "hạng", "4", "năm", "2002", "bullet", "king", "s", "cup", "8", "lần", "1969", "1970", "1971", "1973", "1974", "1975", "1977", "1998", "bullet", "merdeka", "cup", "8", "lần", "1965", "1967", "1970", "1972", "1975", "1977", "1978", "1979", "bullet", "cúp", "hoàng", "đế", "1", "lần", "1935", "tham", "dự", "với", "tư", "cách", "là", "thuộc", "địa", "của", "nhật", "bản", "bullet", "vô", "địch", "châu", "á", "2", "lần", "bullet", "merlion", "cup", "1", "lần", "bullet", "nehru", "cup", "bullet", "vô", "địch", "đông", "á", "6", "lần", "1990", "2003", "2008", "2015", "2017", "2019", "bullet", "bóng", "đá", "nam", "tại", "asiad", "khi", "còn", "dành", "cho", "cấp", "độ", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "bullet", "đội", "tuyển", "châu", "á", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "2", "lần", "2002", "2009", "bullet", "giải", "trẻ", "saudi", "1", "lần", "1978", "bullet", "korea", "cup", "12", "lần", "1971", "1974", "1975", "1976", "1978", "1980", "1981", "1982", "1985" ]
Thân mẫu của ông là bà Phan Thị Minh. Bà Minh ở lại Quảng Ngãi nuôi hai con. Khi Trịnh Lương Hy được 6 tuổi thì mẹ ông rời quê hương vào huyện Lộc Ninh, tỉnh Sông Bé (nay là tỉnh Bình Phước) sinh sống. Mẹ ông là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, bí thư chi bộ đảng. Sau khi vào thị trấn Lộc Ninh, bà tiếp tục hoạt động cách mạng bí mật. Trịnh Lương Hy còn có một em gái.
[ "Thân", "mẫu", "của", "ông", "là", "bà", "Phan", "Thị", "Minh.", "Bà", "Minh", "ở", "lại", "Quảng", "Ngãi", "nuôi", "hai", "con.", "Khi", "Trịnh", "Lương", "Hy", "được", "6", "tuổi", "thì", "mẹ", "ông", "rời", "quê", "hương", "vào", "huyện", "Lộc", "Ninh,", "tỉnh", "Sông", "Bé", "(nay", "là", "tỉnh", "Bình", "Phước)", "sinh", "sống.", "Mẹ", "ông", "là", "đảng", "viên", "Đảng", "Cộng", "sản", "Việt", "Nam,", "bí", "thư", "chi", "bộ", "đảng.", "Sau", "khi", "vào", "thị", "trấn", "Lộc", "Ninh,", "bà", "tiếp", "tục", "hoạt", "động", "cách", "mạng", "bí", "mật.", "Trịnh", "Lương", "Hy", "còn", "có", "một", "em", "gái." ]
đã cố gắng chiếm một điểm cao 989 về phía nam rezonville nhưng thất bại sau khi tiến được vài trăm mét lyncker bị thương cùng với tất cả các chỉ huy đại đội của ông hai tiểu đoàn lính ném lựu của trung đoàn 12 dưới quyền trung tá von kalinowski được hỗ trợ bởi hai khẩu đội pháo của sư đoàn 16 bộ binh tiến được tới một thung lũng dưới chân điểm cao 989 ba tiểu đoàn thuộc sư đoàn 20 bộ binh đã đến và cũng cố gắng chiếm được điểm cao 989 cũng thất bại dưới hỏa lực của pháp dù vậy họ cũng kiểm soát được một vị trí trên sườn dốc và đánh bại mọi nỗ lực của quân pháp nhằm đẩy lính phổ trở lại ngoài những thành công và thất bại tương đối khiêm tốn này tình hình của quân đoàn iii đã ổn định vào lúc 17h trong khi đó một nửa sư đoàn 19 bộ binh dưới quyền tướng emil von schwartzkoppen đã tới tronville và kraatz yêu cầu họ tấn công cánh phải của pháp về phía đông bắc schwartzkoppen chuyển quân ra ngoài và tập trung lữ đoàn 39 của mình trong một vòng cung phía đông bắc của mars-la-tour vào lúc 17h00 các đại đội bộ binh của lữ đoàn 39 đã tiến lên phía đông bắc trong những đợt xung phong 100 mét nằm xuống và lại lao lên tất cả đều nằm trong tầm hỏa lực súng trường chassepot và mitrailleuse của
[ "đã", "cố", "gắng", "chiếm", "một", "điểm", "cao", "989", "về", "phía", "nam", "rezonville", "nhưng", "thất", "bại", "sau", "khi", "tiến", "được", "vài", "trăm", "mét", "lyncker", "bị", "thương", "cùng", "với", "tất", "cả", "các", "chỉ", "huy", "đại", "đội", "của", "ông", "hai", "tiểu", "đoàn", "lính", "ném", "lựu", "của", "trung", "đoàn", "12", "dưới", "quyền", "trung", "tá", "von", "kalinowski", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "hai", "khẩu", "đội", "pháo", "của", "sư", "đoàn", "16", "bộ", "binh", "tiến", "được", "tới", "một", "thung", "lũng", "dưới", "chân", "điểm", "cao", "989", "ba", "tiểu", "đoàn", "thuộc", "sư", "đoàn", "20", "bộ", "binh", "đã", "đến", "và", "cũng", "cố", "gắng", "chiếm", "được", "điểm", "cao", "989", "cũng", "thất", "bại", "dưới", "hỏa", "lực", "của", "pháp", "dù", "vậy", "họ", "cũng", "kiểm", "soát", "được", "một", "vị", "trí", "trên", "sườn", "dốc", "và", "đánh", "bại", "mọi", "nỗ", "lực", "của", "quân", "pháp", "nhằm", "đẩy", "lính", "phổ", "trở", "lại", "ngoài", "những", "thành", "công", "và", "thất", "bại", "tương", "đối", "khiêm", "tốn", "này", "tình", "hình", "của", "quân", "đoàn", "iii", "đã", "ổn", "định", "vào", "lúc", "17h", "trong", "khi", "đó", "một", "nửa", "sư", "đoàn", "19", "bộ", "binh", "dưới", "quyền", "tướng", "emil", "von", "schwartzkoppen", "đã", "tới", "tronville", "và", "kraatz", "yêu", "cầu", "họ", "tấn", "công", "cánh", "phải", "của", "pháp", "về", "phía", "đông", "bắc", "schwartzkoppen", "chuyển", "quân", "ra", "ngoài", "và", "tập", "trung", "lữ", "đoàn", "39", "của", "mình", "trong", "một", "vòng", "cung", "phía", "đông", "bắc", "của", "mars-la-tour", "vào", "lúc", "17h00", "các", "đại", "đội", "bộ", "binh", "của", "lữ", "đoàn", "39", "đã", "tiến", "lên", "phía", "đông", "bắc", "trong", "những", "đợt", "xung", "phong", "100", "mét", "nằm", "xuống", "và", "lại", "lao", "lên", "tất", "cả", "đều", "nằm", "trong", "tầm", "hỏa", "lực", "súng", "trường", "chassepot", "và", "mitrailleuse", "của" ]
hướng dẫn năm 1958 phụ trách phần văn nghệ quân đội tại đài tiếng nói việt nam biên tập ca nhạc giảng dạy nhiều lớp sáng tác ca khúc trong và ngoài quân đội cho đến khi về hưu ông mất ngày 31 tháng 8 năm 2011 tại hà nội sau 13 năm chống chọi với căn bệnh hiểm nghèo thọ 82 tuổi ông sáng tác nhiều ca khúc là một trong những nhạc sĩ quân đội có bản sắc riêng với tiếng nói đa dạng của cuộc sống chiến đấu trong bộ đội qua những chặng đường cách mạng âm nhạc của ông có âm hưởng dân gian giai điệu mềm mại chải chuốt ông cũng có nhiều thành công trong lĩnh vực phổ nhạc vào thơ ngoài ra ông còn viết một số ca cảnh ông cũng có những bài hát nổi tiếng như đường lên tây bắc 1952 cánh diều miền bắc 1957 đường dây ai rải 1965 thái văn a đứng đó đôi dép bác hồ thơ tạ hữu yên gió sông hồng gọi nắng sông hương thơ tạ hữu yên ta ra trận hôm nay 1973 nhịp cầu nối những bờ vui thơ phan văn từ trên đường hạnh phúc lá cờ đảng những bài hát được giải thưởng tiếng nói hà nội giải thưởng hà nội 1967 trên đường hạnh phúc ấm tình quê bác giải thưởng bộ văn hóa nhịp cầu nối những bờ vui giải thưởng bộ tư lệnh công binh em yêu trường làng và anh bộ đội giải
[ "hướng", "dẫn", "năm", "1958", "phụ", "trách", "phần", "văn", "nghệ", "quân", "đội", "tại", "đài", "tiếng", "nói", "việt", "nam", "biên", "tập", "ca", "nhạc", "giảng", "dạy", "nhiều", "lớp", "sáng", "tác", "ca", "khúc", "trong", "và", "ngoài", "quân", "đội", "cho", "đến", "khi", "về", "hưu", "ông", "mất", "ngày", "31", "tháng", "8", "năm", "2011", "tại", "hà", "nội", "sau", "13", "năm", "chống", "chọi", "với", "căn", "bệnh", "hiểm", "nghèo", "thọ", "82", "tuổi", "ông", "sáng", "tác", "nhiều", "ca", "khúc", "là", "một", "trong", "những", "nhạc", "sĩ", "quân", "đội", "có", "bản", "sắc", "riêng", "với", "tiếng", "nói", "đa", "dạng", "của", "cuộc", "sống", "chiến", "đấu", "trong", "bộ", "đội", "qua", "những", "chặng", "đường", "cách", "mạng", "âm", "nhạc", "của", "ông", "có", "âm", "hưởng", "dân", "gian", "giai", "điệu", "mềm", "mại", "chải", "chuốt", "ông", "cũng", "có", "nhiều", "thành", "công", "trong", "lĩnh", "vực", "phổ", "nhạc", "vào", "thơ", "ngoài", "ra", "ông", "còn", "viết", "một", "số", "ca", "cảnh", "ông", "cũng", "có", "những", "bài", "hát", "nổi", "tiếng", "như", "đường", "lên", "tây", "bắc", "1952", "cánh", "diều", "miền", "bắc", "1957", "đường", "dây", "ai", "rải", "1965", "thái", "văn", "a", "đứng", "đó", "đôi", "dép", "bác", "hồ", "thơ", "tạ", "hữu", "yên", "gió", "sông", "hồng", "gọi", "nắng", "sông", "hương", "thơ", "tạ", "hữu", "yên", "ta", "ra", "trận", "hôm", "nay", "1973", "nhịp", "cầu", "nối", "những", "bờ", "vui", "thơ", "phan", "văn", "từ", "trên", "đường", "hạnh", "phúc", "lá", "cờ", "đảng", "những", "bài", "hát", "được", "giải", "thưởng", "tiếng", "nói", "hà", "nội", "giải", "thưởng", "hà", "nội", "1967", "trên", "đường", "hạnh", "phúc", "ấm", "tình", "quê", "bác", "giải", "thưởng", "bộ", "văn", "hóa", "nhịp", "cầu", "nối", "những", "bờ", "vui", "giải", "thưởng", "bộ", "tư", "lệnh", "công", "binh", "em", "yêu", "trường", "làng", "và", "anh", "bộ", "đội", "giải" ]
gahnia sinuosa là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được j raynal mô tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "gahnia", "sinuosa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "j", "raynal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
solidago spathulata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "solidago", "spathulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
sự tương đồng giữa những thực thể không phải con người trong tác phẩm mang tính tự truyện của strieber và những thực thể không phải con người trong các cuốn tiểu thuyết kinh dị đầu tay của mình thường được chính tác giả thừa nhận như là một sự quan sát công bằng nhưng không phải là dấu hiệu cho thấy các tác phẩm tự truyện của ông đều là hư cấu những sinh vật nhỏ bé bí ẩn xuất hiện khá là nổi bật trong catmagic dường như là một biểu hiện vô thức của [những du khách] được tạo ra trước khi tôi biết rằng chúng có thể là thật trong 24 năm tiếp theo kể từ khi communion được xuất bản vào năm 1987 strieber đã viết thêm bốn cuốn tự truyện mô tả trải nghiệm của mình với những vị khách viếng thăm này transformation 1988 phần tiếp theo trực tiếp breakthrough the next step 1995 phản ánh về các sự kiện ban đầu và các báo cáo về sự tiếp xúc lẻ tẻ mà ông đã trải nghiệm sau này the secret school 1996 là cuốn sách mà ông kiểm tra lại những kỷ niệm kỳ lạ từ thời thơ ấu và cuối cùng là solving the communion enigma what is to come 2011 trong solving the communion enigma strieber phản ánh những tiến bộ trong sự hiểu biết khoa học kể từ lần xuất bản tác phẩm năm 1987 của ông có thể làm sáng tỏ những gì mà ông nhận
[ "sự", "tương", "đồng", "giữa", "những", "thực", "thể", "không", "phải", "con", "người", "trong", "tác", "phẩm", "mang", "tính", "tự", "truyện", "của", "strieber", "và", "những", "thực", "thể", "không", "phải", "con", "người", "trong", "các", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "kinh", "dị", "đầu", "tay", "của", "mình", "thường", "được", "chính", "tác", "giả", "thừa", "nhận", "như", "là", "một", "sự", "quan", "sát", "công", "bằng", "nhưng", "không", "phải", "là", "dấu", "hiệu", "cho", "thấy", "các", "tác", "phẩm", "tự", "truyện", "của", "ông", "đều", "là", "hư", "cấu", "những", "sinh", "vật", "nhỏ", "bé", "bí", "ẩn", "xuất", "hiện", "khá", "là", "nổi", "bật", "trong", "catmagic", "dường", "như", "là", "một", "biểu", "hiện", "vô", "thức", "của", "[những", "du", "khách]", "được", "tạo", "ra", "trước", "khi", "tôi", "biết", "rằng", "chúng", "có", "thể", "là", "thật", "trong", "24", "năm", "tiếp", "theo", "kể", "từ", "khi", "communion", "được", "xuất", "bản", "vào", "năm", "1987", "strieber", "đã", "viết", "thêm", "bốn", "cuốn", "tự", "truyện", "mô", "tả", "trải", "nghiệm", "của", "mình", "với", "những", "vị", "khách", "viếng", "thăm", "này", "transformation", "1988", "phần", "tiếp", "theo", "trực", "tiếp", "breakthrough", "the", "next", "step", "1995", "phản", "ánh", "về", "các", "sự", "kiện", "ban", "đầu", "và", "các", "báo", "cáo", "về", "sự", "tiếp", "xúc", "lẻ", "tẻ", "mà", "ông", "đã", "trải", "nghiệm", "sau", "này", "the", "secret", "school", "1996", "là", "cuốn", "sách", "mà", "ông", "kiểm", "tra", "lại", "những", "kỷ", "niệm", "kỳ", "lạ", "từ", "thời", "thơ", "ấu", "và", "cuối", "cùng", "là", "solving", "the", "communion", "enigma", "what", "is", "to", "come", "2011", "trong", "solving", "the", "communion", "enigma", "strieber", "phản", "ánh", "những", "tiến", "bộ", "trong", "sự", "hiểu", "biết", "khoa", "học", "kể", "từ", "lần", "xuất", "bản", "tác", "phẩm", "năm", "1987", "của", "ông", "có", "thể", "làm", "sáng", "tỏ", "những", "gì", "mà", "ông", "nhận" ]
bắc đại tây dương 24 tháng 4 1945 bullet – bị đánh chìm bởi tàu ngầm u-804 phía bắc azores 2 tháng 8 1944 bullet – trúng ngư lôi từ tàu ngầm u-371 phía nam iceland 9 tháng 3 1944 bullet – bị hư hại do trúng ngư lôi từ tàu ngầm u-371 ngoài khơi algiers 20 tháng 4 1944 bullet – bị hư hại bởi máy bay đức ngoài khơi algiers 11 tháng 4 1944 === chuyển giao cho tuần duyên hoa kỳ 1951 1954 === bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-422 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-424 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-425 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-428 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-431 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-434 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-482 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-485 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-487 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-488 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-489 bullet – chuyển sang ký hiệu lườn wde-491 === chuyển giao cho các nước đồng minh === bullet – chuyển cho hải quân mexico như là chiếc comodoro manuel azueta a06 là chiếc cuối cùng trong lớp hoạt động xuất biên chế 2015 bullet – chuyển cho hải quân việt nam cộng hòa như là chiếc rsns trần hưng đạo hq-01 sau đó cho hải quân philippine như là chiếc bullet – chuyển cho hải quân tunisia bullet – chuyển cho hải quân việt nam cộng hòa như là chiếc rsns trần khánh dư hq-04 sau đó được hải quân nhân dân
[ "bắc", "đại", "tây", "dương", "24", "tháng", "4", "1945", "bullet", "–", "bị", "đánh", "chìm", "bởi", "tàu", "ngầm", "u-804", "phía", "bắc", "azores", "2", "tháng", "8", "1944", "bullet", "–", "trúng", "ngư", "lôi", "từ", "tàu", "ngầm", "u-371", "phía", "nam", "iceland", "9", "tháng", "3", "1944", "bullet", "–", "bị", "hư", "hại", "do", "trúng", "ngư", "lôi", "từ", "tàu", "ngầm", "u-371", "ngoài", "khơi", "algiers", "20", "tháng", "4", "1944", "bullet", "–", "bị", "hư", "hại", "bởi", "máy", "bay", "đức", "ngoài", "khơi", "algiers", "11", "tháng", "4", "1944", "===", "chuyển", "giao", "cho", "tuần", "duyên", "hoa", "kỳ", "1951", "1954", "===", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-422", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-424", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-425", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-428", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-431", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-434", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-482", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-485", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-487", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-488", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-489", "bullet", "–", "chuyển", "sang", "ký", "hiệu", "lườn", "wde-491", "===", "chuyển", "giao", "cho", "các", "nước", "đồng", "minh", "===", "bullet", "–", "chuyển", "cho", "hải", "quân", "mexico", "như", "là", "chiếc", "comodoro", "manuel", "azueta", "a06", "là", "chiếc", "cuối", "cùng", "trong", "lớp", "hoạt", "động", "xuất", "biên", "chế", "2015", "bullet", "–", "chuyển", "cho", "hải", "quân", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "như", "là", "chiếc", "rsns", "trần", "hưng", "đạo", "hq-01", "sau", "đó", "cho", "hải", "quân", "philippine", "như", "là", "chiếc", "bullet", "–", "chuyển", "cho", "hải", "quân", "tunisia", "bullet", "–", "chuyển", "cho", "hải", "quân", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "như", "là", "chiếc", "rsns", "trần", "khánh", "dư", "hq-04", "sau", "đó", "được", "hải", "quân", "nhân", "dân" ]
hookeria serrata là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được ångström mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "hookeria", "serrata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "ångström", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]