text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
đã phát hiện ra 379 ngôi sao biến đổi mới và hơn 1000 ngôi sao chuyển động chính xác cao một số ngôi sao chuyển động chính xác cao xuất hiện khá gần và nhiều ngôi sao này như ross 154 vẫn còn được biết đến rộng rãi bởi số catalog mà ông đưa cho họ trong sự phản đối của sao hỏa vào năm 1926 ông đã chụp ảnh hành tinh bằng các màu khác nhau sử dụng kính thiên văn mount wilson 60 inch năm sau anh lấy được những bức ảnh cực tím của sao kim lần đầu tiên cho thấy cấu trúc trong đám mây của nó ross trên sao hỏa được đặt theo tên của ông và miệng núi lửa ross trên mặt trăng cùng tên và james clark ross ông được trao giải thưởng john price wetherill của viện franklin năm 1928 == liên kết ngoài == bullet obs 81 1961 76 one sentence bullet pasp 73 1961 182–184 bullet qjras 2 1961 276–278 bullet national academy of sciences biographical memoir 1967
|
[
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"379",
"ngôi",
"sao",
"biến",
"đổi",
"mới",
"và",
"hơn",
"1000",
"ngôi",
"sao",
"chuyển",
"động",
"chính",
"xác",
"cao",
"một",
"số",
"ngôi",
"sao",
"chuyển",
"động",
"chính",
"xác",
"cao",
"xuất",
"hiện",
"khá",
"gần",
"và",
"nhiều",
"ngôi",
"sao",
"này",
"như",
"ross",
"154",
"vẫn",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"rộng",
"rãi",
"bởi",
"số",
"catalog",
"mà",
"ông",
"đưa",
"cho",
"họ",
"trong",
"sự",
"phản",
"đối",
"của",
"sao",
"hỏa",
"vào",
"năm",
"1926",
"ông",
"đã",
"chụp",
"ảnh",
"hành",
"tinh",
"bằng",
"các",
"màu",
"khác",
"nhau",
"sử",
"dụng",
"kính",
"thiên",
"văn",
"mount",
"wilson",
"60",
"inch",
"năm",
"sau",
"anh",
"lấy",
"được",
"những",
"bức",
"ảnh",
"cực",
"tím",
"của",
"sao",
"kim",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"thấy",
"cấu",
"trúc",
"trong",
"đám",
"mây",
"của",
"nó",
"ross",
"trên",
"sao",
"hỏa",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"ông",
"và",
"miệng",
"núi",
"lửa",
"ross",
"trên",
"mặt",
"trăng",
"cùng",
"tên",
"và",
"james",
"clark",
"ross",
"ông",
"được",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"john",
"price",
"wetherill",
"của",
"viện",
"franklin",
"năm",
"1928",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"obs",
"81",
"1961",
"76",
"one",
"sentence",
"bullet",
"pasp",
"73",
"1961",
"182–184",
"bullet",
"qjras",
"2",
"1961",
"276–278",
"bullet",
"national",
"academy",
"of",
"sciences",
"biographical",
"memoir",
"1967"
] |
tavullar elmalı tavullar là một xã thuộc huyện elmalı tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 309 người
|
[
"tavullar",
"elmalı",
"tavullar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"elmalı",
"tỉnh",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"309",
"người"
] |
kościerza là một khu định cư ở quận hành chính của gmina sianow trong koszaliński zachodniopomorskie ở tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông nam sianów phía đông koszalin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin cho đến năm 1653 ngôi làng là một phần của duchy of pomerania nó là một phần của brandenburg sau đó là đức cho đến khi kết thúc thế chiến ii đối với lịch sử sau chiến tranh của khu vực xem lịch sử của pomerania
|
[
"kościerza",
"là",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"sianow",
"trong",
"koszaliński",
"zachodniopomorskie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"đông",
"nam",
"sianów",
"phía",
"đông",
"koszalin",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"cho",
"đến",
"năm",
"1653",
"ngôi",
"làng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"duchy",
"of",
"pomerania",
"nó",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"brandenburg",
"sau",
"đó",
"là",
"đức",
"cho",
"đến",
"khi",
"kết",
"thúc",
"thế",
"chiến",
"ii",
"đối",
"với",
"lịch",
"sử",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"của",
"khu",
"vực",
"xem",
"lịch",
"sử",
"của",
"pomerania"
] |
22989 loriskopp 1999 vy61 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 11 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 22989 loriskopp
|
[
"22989",
"loriskopp",
"1999",
"vy61",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"4",
"tháng",
"11",
"năm",
"1999",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"lincoln",
"ở",
"socorro",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"22989",
"loriskopp"
] |
pleurolabus munroi là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được marshall miêu tả khoa học năm 1932
|
[
"pleurolabus",
"munroi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"marshall",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
lánh đang sống trong những trại phong gần nhà khi hành hương đến la mã francis ngồi bên cửa các nhà thờ để hành khất cho những người nghèo cha của franics pietro trong cơn giận dữ cố làm cho con trai tỉnh trí trước tiên bằng những lời dọa nạt rồi đến sự trừng phạt thể xác sau cùng trước sự hiện diện của một giám mục francis bác bỏ quyền làm cha của pietro cũng như từ bỏ quyền thừa kế của mình trong hai tháng kế tiếp francis đi hành khất trong vùng assisi khi trở lại thị trấn francis bắt tay phục hồi các ngôi nhà thờ đổ nát trong đó có porziuncola ngôi nhà nguyện nhỏ bé trong khuôn viên đại giáo đường st mary of the angels ngay bên ngoài thị trấn sau này trở thành nơi ở ông ưa thích === thành lập dòng anh em hèn mọn === vào cuối giai đoạn này theo jordanus là ngày 24 tháng 2 năm 1209 một bài thuyết giáo đã thay đổi cuộc đời của francis nội dung bài giảng tập chú vào phúc âm matthew 10 9 thuật lại lời của chúa giê-su bảo các môn đồ chớ đem theo mình tiền bạc ngay cả gậy hoặc giày khi họ đi ra rao giảng phúc âm từ sự soi dẫn này francis hoàn toàn cung hiến mình cho cuộc sống nghèo khó mặc áo vải thô đi chân đất và theo giáo huấn của chúa giê-su ký thuật trong các sách phúc âm không đem
|
[
"lánh",
"đang",
"sống",
"trong",
"những",
"trại",
"phong",
"gần",
"nhà",
"khi",
"hành",
"hương",
"đến",
"la",
"mã",
"francis",
"ngồi",
"bên",
"cửa",
"các",
"nhà",
"thờ",
"để",
"hành",
"khất",
"cho",
"những",
"người",
"nghèo",
"cha",
"của",
"franics",
"pietro",
"trong",
"cơn",
"giận",
"dữ",
"cố",
"làm",
"cho",
"con",
"trai",
"tỉnh",
"trí",
"trước",
"tiên",
"bằng",
"những",
"lời",
"dọa",
"nạt",
"rồi",
"đến",
"sự",
"trừng",
"phạt",
"thể",
"xác",
"sau",
"cùng",
"trước",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"một",
"giám",
"mục",
"francis",
"bác",
"bỏ",
"quyền",
"làm",
"cha",
"của",
"pietro",
"cũng",
"như",
"từ",
"bỏ",
"quyền",
"thừa",
"kế",
"của",
"mình",
"trong",
"hai",
"tháng",
"kế",
"tiếp",
"francis",
"đi",
"hành",
"khất",
"trong",
"vùng",
"assisi",
"khi",
"trở",
"lại",
"thị",
"trấn",
"francis",
"bắt",
"tay",
"phục",
"hồi",
"các",
"ngôi",
"nhà",
"thờ",
"đổ",
"nát",
"trong",
"đó",
"có",
"porziuncola",
"ngôi",
"nhà",
"nguyện",
"nhỏ",
"bé",
"trong",
"khuôn",
"viên",
"đại",
"giáo",
"đường",
"st",
"mary",
"of",
"the",
"angels",
"ngay",
"bên",
"ngoài",
"thị",
"trấn",
"sau",
"này",
"trở",
"thành",
"nơi",
"ở",
"ông",
"ưa",
"thích",
"===",
"thành",
"lập",
"dòng",
"anh",
"em",
"hèn",
"mọn",
"===",
"vào",
"cuối",
"giai",
"đoạn",
"này",
"theo",
"jordanus",
"là",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1209",
"một",
"bài",
"thuyết",
"giáo",
"đã",
"thay",
"đổi",
"cuộc",
"đời",
"của",
"francis",
"nội",
"dung",
"bài",
"giảng",
"tập",
"chú",
"vào",
"phúc",
"âm",
"matthew",
"10",
"9",
"thuật",
"lại",
"lời",
"của",
"chúa",
"giê-su",
"bảo",
"các",
"môn",
"đồ",
"chớ",
"đem",
"theo",
"mình",
"tiền",
"bạc",
"ngay",
"cả",
"gậy",
"hoặc",
"giày",
"khi",
"họ",
"đi",
"ra",
"rao",
"giảng",
"phúc",
"âm",
"từ",
"sự",
"soi",
"dẫn",
"này",
"francis",
"hoàn",
"toàn",
"cung",
"hiến",
"mình",
"cho",
"cuộc",
"sống",
"nghèo",
"khó",
"mặc",
"áo",
"vải",
"thô",
"đi",
"chân",
"đất",
"và",
"theo",
"giáo",
"huấn",
"của",
"chúa",
"giê-su",
"ký",
"thuật",
"trong",
"các",
"sách",
"phúc",
"âm",
"không",
"đem"
] |
bại laurent fabius và dominique strauss-kahn trong vòng một của đảng xã hội pháp trở thành ứng cử viên của đảng trong cuộc bầu cử tổng thống năm 2007 các thành viên đảng xã hội đã bỏ phiếu cho bà với tỷ lệ 60 69% và chưa tới 20% cho mỗi đối thủ bà tiành thắng lợi 101 trên 104 của fédérations của đảng xã hội chỉ mất ba phiếu của haute-corse mayotte và seine-maritime seine-maritime là vùng quê hương của laurent fabius một trong những cố vấn hàng đầu bà éric besson đã từ chức ngay sau đó vì sự bất đồng về các chi phí cho chương trình này mà ông cho là phải lên tới €35 triệu trong khi những người khác trong đội muốn trì hoãn việc đưa ra con số đó [con số tương đương với quỹ của sarkozy nhưng cao hơn của bayrou người trở thành một nhân vật đáng chú ý trong cuộc đua điều này dẫn tới một sự chia rẽ cay đắng và besson đã viết một cuốn sách có tựa đề qui connaît madame royal ai biết bà royal xuất bản ngày 20 tháng 3 trong đó besson buộc tội royal là người theo chủ nghĩa dân tuý một người độc đoán và một người bảo thủ và nói rằng ông sẽ không bỏ phiếu cho bà và hy vọng bà sẽ không thắng cử sau đó ông gia nhập với đội của sarkozy và được trao một chức nhỏ trong chính phủ tiếp theo ngày 18
|
[
"bại",
"laurent",
"fabius",
"và",
"dominique",
"strauss-kahn",
"trong",
"vòng",
"một",
"của",
"đảng",
"xã",
"hội",
"pháp",
"trở",
"thành",
"ứng",
"cử",
"viên",
"của",
"đảng",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"năm",
"2007",
"các",
"thành",
"viên",
"đảng",
"xã",
"hội",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"cho",
"bà",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"60",
"69%",
"và",
"chưa",
"tới",
"20%",
"cho",
"mỗi",
"đối",
"thủ",
"bà",
"tiành",
"thắng",
"lợi",
"101",
"trên",
"104",
"của",
"fédérations",
"của",
"đảng",
"xã",
"hội",
"chỉ",
"mất",
"ba",
"phiếu",
"của",
"haute-corse",
"mayotte",
"và",
"seine-maritime",
"seine-maritime",
"là",
"vùng",
"quê",
"hương",
"của",
"laurent",
"fabius",
"một",
"trong",
"những",
"cố",
"vấn",
"hàng",
"đầu",
"bà",
"éric",
"besson",
"đã",
"từ",
"chức",
"ngay",
"sau",
"đó",
"vì",
"sự",
"bất",
"đồng",
"về",
"các",
"chi",
"phí",
"cho",
"chương",
"trình",
"này",
"mà",
"ông",
"cho",
"là",
"phải",
"lên",
"tới",
"€35",
"triệu",
"trong",
"khi",
"những",
"người",
"khác",
"trong",
"đội",
"muốn",
"trì",
"hoãn",
"việc",
"đưa",
"ra",
"con",
"số",
"đó",
"[con",
"số",
"tương",
"đương",
"với",
"quỹ",
"của",
"sarkozy",
"nhưng",
"cao",
"hơn",
"của",
"bayrou",
"người",
"trở",
"thành",
"một",
"nhân",
"vật",
"đáng",
"chú",
"ý",
"trong",
"cuộc",
"đua",
"điều",
"này",
"dẫn",
"tới",
"một",
"sự",
"chia",
"rẽ",
"cay",
"đắng",
"và",
"besson",
"đã",
"viết",
"một",
"cuốn",
"sách",
"có",
"tựa",
"đề",
"qui",
"connaît",
"madame",
"royal",
"ai",
"biết",
"bà",
"royal",
"xuất",
"bản",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"trong",
"đó",
"besson",
"buộc",
"tội",
"royal",
"là",
"người",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tuý",
"một",
"người",
"độc",
"đoán",
"và",
"một",
"người",
"bảo",
"thủ",
"và",
"nói",
"rằng",
"ông",
"sẽ",
"không",
"bỏ",
"phiếu",
"cho",
"bà",
"và",
"hy",
"vọng",
"bà",
"sẽ",
"không",
"thắng",
"cử",
"sau",
"đó",
"ông",
"gia",
"nhập",
"với",
"đội",
"của",
"sarkozy",
"và",
"được",
"trao",
"một",
"chức",
"nhỏ",
"trong",
"chính",
"phủ",
"tiếp",
"theo",
"ngày",
"18"
] |
phascum carinatum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
|
[
"phascum",
"carinatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
callipeltis microstegia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
|
[
"callipeltis",
"microstegia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
thường dân trong cuộc bao vây mariupol nhà hát đã bị phá hủy phần lớn trong vụ tấn công mà chính quyền ukraine mô tả là một tội ác chiến tranh số liệu thương vong hiện không được biết đến chính quyền ukraine tuyên bố rằng nhiều người đã bị mắc kẹt dưới đống đổ nát của nhà hát bị sụp đổ sau cuộc tấn công nhưng pháo kích đang diễn ra trong khu vực làm phức tạp những nỗ lực cấp cứu nhà hát này là một trong những di sản và văn hóa của ukraine họ cho rằng các lực lượng nga đã cố tình nhắm vào và phá hủy nhà hát hình ảnh vệ tinh của nhà hát được chụp vào ngày 14 tháng 3 cho thấy từ trẻ em được viết bằng tiếng nga ở hai địa điểm bên ngoài nhà hát trong nỗ lực xác định nó với lực lượng nga rằng đó là một nơi trú ẩn bom đạn dân sự có trẻ em và không phải là mục tiêu quân sự các quan chức của hội đồng thành phố mariupol tuyên bố rằng nhà hát là nơi trú ẩn bom đạn lớn nhất trong thành phố và tại thời điểm xảy ra vụ tấn công nó chỉ chứa phụ nữ và trẻ em đáp lại những lời chỉ trích nga đã cáo buộc tiểu đoàn azov do ukraine hậu thuẫn về việc thực hiện gài bom đánh sập nhà hát mà không cung cấp bất kỳ bằng chứng nào
|
[
"thường",
"dân",
"trong",
"cuộc",
"bao",
"vây",
"mariupol",
"nhà",
"hát",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"phần",
"lớn",
"trong",
"vụ",
"tấn",
"công",
"mà",
"chính",
"quyền",
"ukraine",
"mô",
"tả",
"là",
"một",
"tội",
"ác",
"chiến",
"tranh",
"số",
"liệu",
"thương",
"vong",
"hiện",
"không",
"được",
"biết",
"đến",
"chính",
"quyền",
"ukraine",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"nhiều",
"người",
"đã",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"dưới",
"đống",
"đổ",
"nát",
"của",
"nhà",
"hát",
"bị",
"sụp",
"đổ",
"sau",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"nhưng",
"pháo",
"kích",
"đang",
"diễn",
"ra",
"trong",
"khu",
"vực",
"làm",
"phức",
"tạp",
"những",
"nỗ",
"lực",
"cấp",
"cứu",
"nhà",
"hát",
"này",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"di",
"sản",
"và",
"văn",
"hóa",
"của",
"ukraine",
"họ",
"cho",
"rằng",
"các",
"lực",
"lượng",
"nga",
"đã",
"cố",
"tình",
"nhắm",
"vào",
"và",
"phá",
"hủy",
"nhà",
"hát",
"hình",
"ảnh",
"vệ",
"tinh",
"của",
"nhà",
"hát",
"được",
"chụp",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"3",
"cho",
"thấy",
"từ",
"trẻ",
"em",
"được",
"viết",
"bằng",
"tiếng",
"nga",
"ở",
"hai",
"địa",
"điểm",
"bên",
"ngoài",
"nhà",
"hát",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"xác",
"định",
"nó",
"với",
"lực",
"lượng",
"nga",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"bom",
"đạn",
"dân",
"sự",
"có",
"trẻ",
"em",
"và",
"không",
"phải",
"là",
"mục",
"tiêu",
"quân",
"sự",
"các",
"quan",
"chức",
"của",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"mariupol",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"nhà",
"hát",
"là",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"bom",
"đạn",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"thành",
"phố",
"và",
"tại",
"thời",
"điểm",
"xảy",
"ra",
"vụ",
"tấn",
"công",
"nó",
"chỉ",
"chứa",
"phụ",
"nữ",
"và",
"trẻ",
"em",
"đáp",
"lại",
"những",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"nga",
"đã",
"cáo",
"buộc",
"tiểu",
"đoàn",
"azov",
"do",
"ukraine",
"hậu",
"thuẫn",
"về",
"việc",
"thực",
"hiện",
"gài",
"bom",
"đánh",
"sập",
"nhà",
"hát",
"mà",
"không",
"cung",
"cấp",
"bất",
"kỳ",
"bằng",
"chứng",
"nào"
] |
ceryx pseudovigorsi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"ceryx",
"pseudovigorsi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
=== là loại ngu cụ dùng để bắt tép cá loại nhỏ ở những vùng nước nông vó có cấu tạo gồm gọng vó lưới vó gọng vó thường làm bằng tre thường chọn từ những cây tre già chặt từng đoạn dài tầm sải tay pha nhỏ thành bốn gọng vó uốn cong hình chữ u lưới vó được làm bằng lưới bện hoặc được tận dụng từ những chiếc màn cũ cắt hình vuông mỗi chiều khoảng 60 cm mỗi lưới vó vá thêm hai hoặc ba mụn vải về phía các góc để phết mồi nhử tép mồi nhử tép được nấu bằng cám cơm cho thêm chút vôi được đánh nhuyễn và miết vào mấy miếng vải vá mặt vó để cất vó chọn những vị trí nước không quá sâu nước lặng hoặc dòng chảy chậm đặt vó xuống sao cho bằng phẳng để một lúc để lôi cuốn tép vào vó ăn môi rồi cất khi cất khẽ luồn đầu cần dưới óc vó và vừa cất nhẹ nhàng vừa kéo thật gọn khi rốn vó sắp lên khỏi mặt nước thì dằn cần lại để có độ dừng sao cho vó không bung lên hất tép ra ngoài sau đó tay trái giữ cần tay phải nhúm chân góc vó và nghiêng ngược chiều gió khẽ giũ tép vào rá rổ giỏ == xem thêm == bullet nghề đánh giậm bullet đó bắt cá btsl 2487 bullet các đặc điểm của ngư cụ và phân loại ngư cụ bullet bách khoa thủy sản bullet nhóm ngư cụ dùng trên sông sở
|
[
"===",
"là",
"loại",
"ngu",
"cụ",
"dùng",
"để",
"bắt",
"tép",
"cá",
"loại",
"nhỏ",
"ở",
"những",
"vùng",
"nước",
"nông",
"vó",
"có",
"cấu",
"tạo",
"gồm",
"gọng",
"vó",
"lưới",
"vó",
"gọng",
"vó",
"thường",
"làm",
"bằng",
"tre",
"thường",
"chọn",
"từ",
"những",
"cây",
"tre",
"già",
"chặt",
"từng",
"đoạn",
"dài",
"tầm",
"sải",
"tay",
"pha",
"nhỏ",
"thành",
"bốn",
"gọng",
"vó",
"uốn",
"cong",
"hình",
"chữ",
"u",
"lưới",
"vó",
"được",
"làm",
"bằng",
"lưới",
"bện",
"hoặc",
"được",
"tận",
"dụng",
"từ",
"những",
"chiếc",
"màn",
"cũ",
"cắt",
"hình",
"vuông",
"mỗi",
"chiều",
"khoảng",
"60",
"cm",
"mỗi",
"lưới",
"vó",
"vá",
"thêm",
"hai",
"hoặc",
"ba",
"mụn",
"vải",
"về",
"phía",
"các",
"góc",
"để",
"phết",
"mồi",
"nhử",
"tép",
"mồi",
"nhử",
"tép",
"được",
"nấu",
"bằng",
"cám",
"cơm",
"cho",
"thêm",
"chút",
"vôi",
"được",
"đánh",
"nhuyễn",
"và",
"miết",
"vào",
"mấy",
"miếng",
"vải",
"vá",
"mặt",
"vó",
"để",
"cất",
"vó",
"chọn",
"những",
"vị",
"trí",
"nước",
"không",
"quá",
"sâu",
"nước",
"lặng",
"hoặc",
"dòng",
"chảy",
"chậm",
"đặt",
"vó",
"xuống",
"sao",
"cho",
"bằng",
"phẳng",
"để",
"một",
"lúc",
"để",
"lôi",
"cuốn",
"tép",
"vào",
"vó",
"ăn",
"môi",
"rồi",
"cất",
"khi",
"cất",
"khẽ",
"luồn",
"đầu",
"cần",
"dưới",
"óc",
"vó",
"và",
"vừa",
"cất",
"nhẹ",
"nhàng",
"vừa",
"kéo",
"thật",
"gọn",
"khi",
"rốn",
"vó",
"sắp",
"lên",
"khỏi",
"mặt",
"nước",
"thì",
"dằn",
"cần",
"lại",
"để",
"có",
"độ",
"dừng",
"sao",
"cho",
"vó",
"không",
"bung",
"lên",
"hất",
"tép",
"ra",
"ngoài",
"sau",
"đó",
"tay",
"trái",
"giữ",
"cần",
"tay",
"phải",
"nhúm",
"chân",
"góc",
"vó",
"và",
"nghiêng",
"ngược",
"chiều",
"gió",
"khẽ",
"giũ",
"tép",
"vào",
"rá",
"rổ",
"giỏ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nghề",
"đánh",
"giậm",
"bullet",
"đó",
"bắt",
"cá",
"btsl",
"2487",
"bullet",
"các",
"đặc",
"điểm",
"của",
"ngư",
"cụ",
"và",
"phân",
"loại",
"ngư",
"cụ",
"bullet",
"bách",
"khoa",
"thủy",
"sản",
"bullet",
"nhóm",
"ngư",
"cụ",
"dùng",
"trên",
"sông",
"sở"
] |
sweetia atrata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được mohlenbr miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"sweetia",
"atrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"mohlenbr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
học không tuyến tính đa dạng chẳng hạn hai điểm này phải luôn trùng nhau bề mặt này không được xuyên qua các bề mặt khác hoặc điểm này phải nằm đâu đó trên đường cong này ngoài ra vấn đề tính toán các lực tiếp xúc có thể được thực hiện bằng cách giải một bài toán bù tuyến tính linear complementarity problem dạng bài nài cũng có thể được coi là bài toán quy hoạch bậc hai nhiều bài toán thiết kế cũng có thể được biểu diễn dưới dạng các chương trình tối ưu hóa áp dụng này được gọi là tối ưu hóa thiết kế một lĩnh vực con mới phát triển trong thời gian gần đây là multidisciplinary design optimization nó hữu ích cho nhiều bài toán và đã được áp dụng cho các bài toán kỹ nghệ hàng không aerospace engineering vận trù học operations research là lĩnh vực sử dụng rất nhiều đến các kỹ thuật tối ưu hóa == xem thêm == bullet arg max bullet lý thuyết trò chơi bullet vận trù học bullet logic mờ bullet tối ưu hóa ngẫu nhiên random optimization bullet variational inequality bất đẳng thức biến phân bullet thuật toán đơn hình simplex algorithm bullet interior point methods các phương pháp điểm trong bullet bài toán cân bằng equilbrium problems bullet các ấn bản quan trọng về ngành tối ưu hóa == tham khảo == bullet stephen boyd and lieven vandenberghe 2004 convex optimization cambridge university press isbn 0-521-83378-7 bullet doãn tam hòe lý thuyết tối ưu và đồ thị nhà xuất bản giáo dục 2005 == liên kết
|
[
"học",
"không",
"tuyến",
"tính",
"đa",
"dạng",
"chẳng",
"hạn",
"hai",
"điểm",
"này",
"phải",
"luôn",
"trùng",
"nhau",
"bề",
"mặt",
"này",
"không",
"được",
"xuyên",
"qua",
"các",
"bề",
"mặt",
"khác",
"hoặc",
"điểm",
"này",
"phải",
"nằm",
"đâu",
"đó",
"trên",
"đường",
"cong",
"này",
"ngoài",
"ra",
"vấn",
"đề",
"tính",
"toán",
"các",
"lực",
"tiếp",
"xúc",
"có",
"thể",
"được",
"thực",
"hiện",
"bằng",
"cách",
"giải",
"một",
"bài",
"toán",
"bù",
"tuyến",
"tính",
"linear",
"complementarity",
"problem",
"dạng",
"bài",
"nài",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"coi",
"là",
"bài",
"toán",
"quy",
"hoạch",
"bậc",
"hai",
"nhiều",
"bài",
"toán",
"thiết",
"kế",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"biểu",
"diễn",
"dưới",
"dạng",
"các",
"chương",
"trình",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"áp",
"dụng",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"thiết",
"kế",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"con",
"mới",
"phát",
"triển",
"trong",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"là",
"multidisciplinary",
"design",
"optimization",
"nó",
"hữu",
"ích",
"cho",
"nhiều",
"bài",
"toán",
"và",
"đã",
"được",
"áp",
"dụng",
"cho",
"các",
"bài",
"toán",
"kỹ",
"nghệ",
"hàng",
"không",
"aerospace",
"engineering",
"vận",
"trù",
"học",
"operations",
"research",
"là",
"lĩnh",
"vực",
"sử",
"dụng",
"rất",
"nhiều",
"đến",
"các",
"kỹ",
"thuật",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"arg",
"max",
"bullet",
"lý",
"thuyết",
"trò",
"chơi",
"bullet",
"vận",
"trù",
"học",
"bullet",
"logic",
"mờ",
"bullet",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"ngẫu",
"nhiên",
"random",
"optimization",
"bullet",
"variational",
"inequality",
"bất",
"đẳng",
"thức",
"biến",
"phân",
"bullet",
"thuật",
"toán",
"đơn",
"hình",
"simplex",
"algorithm",
"bullet",
"interior",
"point",
"methods",
"các",
"phương",
"pháp",
"điểm",
"trong",
"bullet",
"bài",
"toán",
"cân",
"bằng",
"equilbrium",
"problems",
"bullet",
"các",
"ấn",
"bản",
"quan",
"trọng",
"về",
"ngành",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"stephen",
"boyd",
"and",
"lieven",
"vandenberghe",
"2004",
"convex",
"optimization",
"cambridge",
"university",
"press",
"isbn",
"0-521-83378-7",
"bullet",
"doãn",
"tam",
"hòe",
"lý",
"thuyết",
"tối",
"ưu",
"và",
"đồ",
"thị",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"2005",
"==",
"liên",
"kết"
] |
cinclidium subrotundum là một loài rêu trong họ mniaceae loài này được lindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1868
|
[
"cinclidium",
"subrotundum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"mniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
một mối quan hệ căng thẳng với lennon sau khi the beatles tan rã họ vẫn trở nên thân thiết kể từ sau năm 1974 khi cùng tham gia vào 2 chương trình ca nhạc tuy nhiên chỉ sau đó ít lâu họ lại trở về trạng thái đối đầu bullet george harrison harrison nói về mccartney paul chỉ tận tình giúp đỡ khi bạn giúp anh ấy khoảng 10 bài đáng lẽ anh ấy nên giúp đỡ các sáng tác của tôi điều đó thật buồn thực tế nó là sự ích kỷ có rất nhiều ca khúc mà tôi phải chơi bass bởi vì đó là những gì mà paul muốn làm nếu anh ấy là người viết ca khúc anh ấy sẽ tới phòng thu và nói hãy làm đi anh ấy không cho bạn chút cơ hội nào để thể hiện mình cuối năm 2001 paul hay tin george không thể chiến thắng được căn bệnh ung thư phổi sau khi george qua đời ngày 29 tháng 11 năm 2001 paul đã trả lời trước phóng viên ở gần nhà của george ở st john s wood rằng george là một chàng trai tuyệt vời và là một người đàn ông mạnh mẽ vô cùng đa cảm với cuộc sống chúng tôi đã lớn lên bên nhau và chúng tôi đã cùng có rất nhiều kỷ niệm đẹp đó là những điều tôi luôn khắc ghi tôi luôn yêu cậu ấy như với một người em trai những ngày cuối đời harrison sống tại một phòng điều
|
[
"một",
"mối",
"quan",
"hệ",
"căng",
"thẳng",
"với",
"lennon",
"sau",
"khi",
"the",
"beatles",
"tan",
"rã",
"họ",
"vẫn",
"trở",
"nên",
"thân",
"thiết",
"kể",
"từ",
"sau",
"năm",
"1974",
"khi",
"cùng",
"tham",
"gia",
"vào",
"2",
"chương",
"trình",
"ca",
"nhạc",
"tuy",
"nhiên",
"chỉ",
"sau",
"đó",
"ít",
"lâu",
"họ",
"lại",
"trở",
"về",
"trạng",
"thái",
"đối",
"đầu",
"bullet",
"george",
"harrison",
"harrison",
"nói",
"về",
"mccartney",
"paul",
"chỉ",
"tận",
"tình",
"giúp",
"đỡ",
"khi",
"bạn",
"giúp",
"anh",
"ấy",
"khoảng",
"10",
"bài",
"đáng",
"lẽ",
"anh",
"ấy",
"nên",
"giúp",
"đỡ",
"các",
"sáng",
"tác",
"của",
"tôi",
"điều",
"đó",
"thật",
"buồn",
"thực",
"tế",
"nó",
"là",
"sự",
"ích",
"kỷ",
"có",
"rất",
"nhiều",
"ca",
"khúc",
"mà",
"tôi",
"phải",
"chơi",
"bass",
"bởi",
"vì",
"đó",
"là",
"những",
"gì",
"mà",
"paul",
"muốn",
"làm",
"nếu",
"anh",
"ấy",
"là",
"người",
"viết",
"ca",
"khúc",
"anh",
"ấy",
"sẽ",
"tới",
"phòng",
"thu",
"và",
"nói",
"hãy",
"làm",
"đi",
"anh",
"ấy",
"không",
"cho",
"bạn",
"chút",
"cơ",
"hội",
"nào",
"để",
"thể",
"hiện",
"mình",
"cuối",
"năm",
"2001",
"paul",
"hay",
"tin",
"george",
"không",
"thể",
"chiến",
"thắng",
"được",
"căn",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"phổi",
"sau",
"khi",
"george",
"qua",
"đời",
"ngày",
"29",
"tháng",
"11",
"năm",
"2001",
"paul",
"đã",
"trả",
"lời",
"trước",
"phóng",
"viên",
"ở",
"gần",
"nhà",
"của",
"george",
"ở",
"st",
"john",
"s",
"wood",
"rằng",
"george",
"là",
"một",
"chàng",
"trai",
"tuyệt",
"vời",
"và",
"là",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"mạnh",
"mẽ",
"vô",
"cùng",
"đa",
"cảm",
"với",
"cuộc",
"sống",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"lớn",
"lên",
"bên",
"nhau",
"và",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"cùng",
"có",
"rất",
"nhiều",
"kỷ",
"niệm",
"đẹp",
"đó",
"là",
"những",
"điều",
"tôi",
"luôn",
"khắc",
"ghi",
"tôi",
"luôn",
"yêu",
"cậu",
"ấy",
"như",
"với",
"một",
"người",
"em",
"trai",
"những",
"ngày",
"cuối",
"đời",
"harrison",
"sống",
"tại",
"một",
"phòng",
"điều"
] |
của đội ngũ gió copenhagen aage oxenvad nielsen mở rộng khả năng của nhạc cụ và máy nghe nhạc đến mức tối đa concerto chỉ có một chuyển động liên tục và chứa đựng cuộc đấu tranh giữa nghệ sĩ độc tấu và dàn nhạc và giữa hai phím cạnh tranh chính f major và e các bản hòa tấu gió trình bày nhiều ví dụ về cái mà nielsen gọi là phản đối phản đối hóa bằng thuật ngữ này ông muốn nói cho các nghệ sĩ nhạc cụ tự do giải thích và biểu diễn trong giới hạn do bản nhạc đặt ra == nhạc hòa tấu == tác phẩm đầu tiên của nielsen được sáng tác riêng cho dàn nhạc là suite for strings 1888 thành công ngay sau đó gợi lên chủ nghĩa lãng mạn scandinavia như được thể hiện bởi grieg và svendsen tác phẩm đánh dấu một cột mốc quan trọng trong sự nghiệp của nielsen vì nó không chỉ là thành công thực sự đầu tiên của ông mà còn là tác phẩm đầu tiên mà ông tự mình thực hiện khi nó được công chiếu ở odense một tháng sau đó helios overture op 17 1903 bắt nguồn từ việc nielsen ở lại athens nguồn cảm hứng cho ông sáng tác một tác phẩm mô tả mặt trời mọc và lặn trên biển aegean bản nhạc là một màn trình diễn cho dàn nhạc và là một trong những tác phẩm nổi tiếng nhất của nielsen saga-drøm giấc mơ saga op 39
|
[
"của",
"đội",
"ngũ",
"gió",
"copenhagen",
"aage",
"oxenvad",
"nielsen",
"mở",
"rộng",
"khả",
"năng",
"của",
"nhạc",
"cụ",
"và",
"máy",
"nghe",
"nhạc",
"đến",
"mức",
"tối",
"đa",
"concerto",
"chỉ",
"có",
"một",
"chuyển",
"động",
"liên",
"tục",
"và",
"chứa",
"đựng",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"giữa",
"nghệ",
"sĩ",
"độc",
"tấu",
"và",
"dàn",
"nhạc",
"và",
"giữa",
"hai",
"phím",
"cạnh",
"tranh",
"chính",
"f",
"major",
"và",
"e",
"các",
"bản",
"hòa",
"tấu",
"gió",
"trình",
"bày",
"nhiều",
"ví",
"dụ",
"về",
"cái",
"mà",
"nielsen",
"gọi",
"là",
"phản",
"đối",
"phản",
"đối",
"hóa",
"bằng",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"ông",
"muốn",
"nói",
"cho",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"nhạc",
"cụ",
"tự",
"do",
"giải",
"thích",
"và",
"biểu",
"diễn",
"trong",
"giới",
"hạn",
"do",
"bản",
"nhạc",
"đặt",
"ra",
"==",
"nhạc",
"hòa",
"tấu",
"==",
"tác",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nielsen",
"được",
"sáng",
"tác",
"riêng",
"cho",
"dàn",
"nhạc",
"là",
"suite",
"for",
"strings",
"1888",
"thành",
"công",
"ngay",
"sau",
"đó",
"gợi",
"lên",
"chủ",
"nghĩa",
"lãng",
"mạn",
"scandinavia",
"như",
"được",
"thể",
"hiện",
"bởi",
"grieg",
"và",
"svendsen",
"tác",
"phẩm",
"đánh",
"dấu",
"một",
"cột",
"mốc",
"quan",
"trọng",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"nielsen",
"vì",
"nó",
"không",
"chỉ",
"là",
"thành",
"công",
"thực",
"sự",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"mà",
"còn",
"là",
"tác",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"mà",
"ông",
"tự",
"mình",
"thực",
"hiện",
"khi",
"nó",
"được",
"công",
"chiếu",
"ở",
"odense",
"một",
"tháng",
"sau",
"đó",
"helios",
"overture",
"op",
"17",
"1903",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"việc",
"nielsen",
"ở",
"lại",
"athens",
"nguồn",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"ông",
"sáng",
"tác",
"một",
"tác",
"phẩm",
"mô",
"tả",
"mặt",
"trời",
"mọc",
"và",
"lặn",
"trên",
"biển",
"aegean",
"bản",
"nhạc",
"là",
"một",
"màn",
"trình",
"diễn",
"cho",
"dàn",
"nhạc",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tác",
"phẩm",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"nielsen",
"saga-drøm",
"giấc",
"mơ",
"saga",
"op",
"39"
] |
mesolycus indianus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 1993
|
[
"mesolycus",
"indianus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lycidae",
"loài",
"này",
"được",
"kazantsev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
cecropia pachystachya là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được trécul mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 đây là loài bản địa argentina paraguay và brazil nơi nó mọc gần rìa của những khu rừng ẩm ướt == mô tả == cecropia pachystachya là một cây thường xanh nhỏ phát triển đến chiều cao khoảng 6 m và đường kính thân từ 15 đến 25 cm cây có cấu trúc mở với một số lượng nhỏ các nhánh rẽ vào một góc tù và thường tạo thành hình dạng giống như cây dù
|
[
"cecropia",
"pachystachya",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"trécul",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847",
"đây",
"là",
"loài",
"bản",
"địa",
"argentina",
"paraguay",
"và",
"brazil",
"nơi",
"nó",
"mọc",
"gần",
"rìa",
"của",
"những",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"cecropia",
"pachystachya",
"là",
"một",
"cây",
"thường",
"xanh",
"nhỏ",
"phát",
"triển",
"đến",
"chiều",
"cao",
"khoảng",
"6",
"m",
"và",
"đường",
"kính",
"thân",
"từ",
"15",
"đến",
"25",
"cm",
"cây",
"có",
"cấu",
"trúc",
"mở",
"với",
"một",
"số",
"lượng",
"nhỏ",
"các",
"nhánh",
"rẽ",
"vào",
"một",
"góc",
"tù",
"và",
"thường",
"tạo",
"thành",
"hình",
"dạng",
"giống",
"như",
"cây",
"dù"
] |
lintonia nutans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"lintonia",
"nutans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"stapf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
ngc 5201 là một thiên hà xoắn ốc nằm trong chòm sao đại hùng nó được phát hiện vào ngày 14 tháng 4 năm 1789 bởi nhà thiên văn học người anh gốc đức william herschel đó là khoảng 384 triệu năm ánh sáng
|
[
"ngc",
"5201",
"là",
"một",
"thiên",
"hà",
"xoắn",
"ốc",
"nằm",
"trong",
"chòm",
"sao",
"đại",
"hùng",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"4",
"năm",
"1789",
"bởi",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"người",
"anh",
"gốc",
"đức",
"william",
"herschel",
"đó",
"là",
"khoảng",
"384",
"triệu",
"năm",
"ánh",
"sáng"
] |
postplatyptilia antillae là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae loài này có ở cuba và jamaica sải cánh dài khoảng 18 mm con trưởng thành bay vào tháng 7
|
[
"postplatyptilia",
"antillae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"cuba",
"và",
"jamaica",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"18",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"vào",
"tháng",
"7"
] |
oedothorax hirsutus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi oedothorax oedothorax hirsutus được jörg wunderlich miêu tả năm 1974
|
[
"oedothorax",
"hirsutus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"oedothorax",
"oedothorax",
"hirsutus",
"được",
"jörg",
"wunderlich",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1974"
] |
hylexetastes perrotii là một loài chim trong họ furnariidae
|
[
"hylexetastes",
"perrotii",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"furnariidae"
] |
acinodendron chrysoneurum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"acinodendron",
"chrysoneurum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"triana",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
michael jackson s this is it 2009 như là bài hát khép lại bộ phim bài hát đã được hát lại bởi nhiều nghệ sĩ và xuất hiện trong album immortal 2011 dưới hình thức phối lại == danh sách bài hát == bullet đĩa 12 và cd bullet 1 man in the mirror bản đĩa đơn – 5 00 bullet 2 man in the mirror bản album – 5 19 bullet 3 man in the mirror không lời – 5 00 bullet đĩa 7 bullet 1 man in the mirror bản đĩa đơn 5 00 bullet 2 man in the mirror không lời 5 00 bullet đĩa đơn video bullet 1 man in the mirror video ca nhạc 5 00 == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 1988 mỹ
|
[
"michael",
"jackson",
"s",
"this",
"is",
"it",
"2009",
"như",
"là",
"bài",
"hát",
"khép",
"lại",
"bộ",
"phim",
"bài",
"hát",
"đã",
"được",
"hát",
"lại",
"bởi",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"album",
"immortal",
"2011",
"dưới",
"hình",
"thức",
"phối",
"lại",
"==",
"danh",
"sách",
"bài",
"hát",
"==",
"bullet",
"đĩa",
"12",
"và",
"cd",
"bullet",
"1",
"man",
"in",
"the",
"mirror",
"bản",
"đĩa",
"đơn",
"–",
"5",
"00",
"bullet",
"2",
"man",
"in",
"the",
"mirror",
"bản",
"album",
"–",
"5",
"19",
"bullet",
"3",
"man",
"in",
"the",
"mirror",
"không",
"lời",
"–",
"5",
"00",
"bullet",
"đĩa",
"7",
"bullet",
"1",
"man",
"in",
"the",
"mirror",
"bản",
"đĩa",
"đơn",
"5",
"00",
"bullet",
"2",
"man",
"in",
"the",
"mirror",
"không",
"lời",
"5",
"00",
"bullet",
"đĩa",
"đơn",
"video",
"bullet",
"1",
"man",
"in",
"the",
"mirror",
"video",
"ca",
"nhạc",
"5",
"00",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"hot",
"100",
"năm",
"1988",
"mỹ"
] |
gastrochilus sukhakulii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được seidenf mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"gastrochilus",
"sukhakulii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"seidenf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
hoảng eo biển đài loan lần 2 bullet 1989 – khoảng hai triệu người cùng nắm tay tạo thành một chuỗi qua latvia litva và estonia biểu thị mong muốn độc lập khỏi liên xô == sinh == bullet 1824 – nguyễn phúc miên liêu tước phong quỳ châu quận công hoàng tử con vua minh mạng m 1881 bullet 1978 – kobe bryant m 2020 bullet 1993 – seo hye-lin thành viên nhóm nhạc nữ exid hàn quốc bullet 2000 – trần tiểu vy hoa hậu việt nam 2018 == mất == bullet 234 – gia cát lượng nhà quân sự cuối thời đông hán đầu thời tam quốc s 181 qua đời vì bệnh tại gò ngũ trượng bullet 1363 – trần hữu lượng hoàng đế đại hán bị quân của chu nguyên chương sau này là minh thái tổ giết chết ở hồ bà dương bullet 1750 – trần thị xạ cung tần của chúa nguyễn phúc khoát s 1716 bullet 1907 – đào tấn nhà soạn tuồng ông tổ hát bội việt nam s 1845 == những ngày lễ và kỷ niệm == bullet ngày âu châu tưởng niệm các nạn nhân của chủ nghĩa stalin và chủ nghĩa quốc xã bullet ngày quốc kỳ tại ucraina từ năm 2004 bullet kỷ niệm khởi nghĩa tháng 8 năm 1944 tại romania
|
[
"hoảng",
"eo",
"biển",
"đài",
"loan",
"lần",
"2",
"bullet",
"1989",
"–",
"khoảng",
"hai",
"triệu",
"người",
"cùng",
"nắm",
"tay",
"tạo",
"thành",
"một",
"chuỗi",
"qua",
"latvia",
"litva",
"và",
"estonia",
"biểu",
"thị",
"mong",
"muốn",
"độc",
"lập",
"khỏi",
"liên",
"xô",
"==",
"sinh",
"==",
"bullet",
"1824",
"–",
"nguyễn",
"phúc",
"miên",
"liêu",
"tước",
"phong",
"quỳ",
"châu",
"quận",
"công",
"hoàng",
"tử",
"con",
"vua",
"minh",
"mạng",
"m",
"1881",
"bullet",
"1978",
"–",
"kobe",
"bryant",
"m",
"2020",
"bullet",
"1993",
"–",
"seo",
"hye-lin",
"thành",
"viên",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"exid",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"2000",
"–",
"trần",
"tiểu",
"vy",
"hoa",
"hậu",
"việt",
"nam",
"2018",
"==",
"mất",
"==",
"bullet",
"234",
"–",
"gia",
"cát",
"lượng",
"nhà",
"quân",
"sự",
"cuối",
"thời",
"đông",
"hán",
"đầu",
"thời",
"tam",
"quốc",
"s",
"181",
"qua",
"đời",
"vì",
"bệnh",
"tại",
"gò",
"ngũ",
"trượng",
"bullet",
"1363",
"–",
"trần",
"hữu",
"lượng",
"hoàng",
"đế",
"đại",
"hán",
"bị",
"quân",
"của",
"chu",
"nguyên",
"chương",
"sau",
"này",
"là",
"minh",
"thái",
"tổ",
"giết",
"chết",
"ở",
"hồ",
"bà",
"dương",
"bullet",
"1750",
"–",
"trần",
"thị",
"xạ",
"cung",
"tần",
"của",
"chúa",
"nguyễn",
"phúc",
"khoát",
"s",
"1716",
"bullet",
"1907",
"–",
"đào",
"tấn",
"nhà",
"soạn",
"tuồng",
"ông",
"tổ",
"hát",
"bội",
"việt",
"nam",
"s",
"1845",
"==",
"những",
"ngày",
"lễ",
"và",
"kỷ",
"niệm",
"==",
"bullet",
"ngày",
"âu",
"châu",
"tưởng",
"niệm",
"các",
"nạn",
"nhân",
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"stalin",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"quốc",
"xã",
"bullet",
"ngày",
"quốc",
"kỳ",
"tại",
"ucraina",
"từ",
"năm",
"2004",
"bullet",
"kỷ",
"niệm",
"khởi",
"nghĩa",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"tại",
"romania"
] |
kevenlik pasinler kevenlik là một xã thuộc huyện pasinler tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 314 người
|
[
"kevenlik",
"pasinler",
"kevenlik",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pasinler",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"314",
"người"
] |
biến nhất được sử dụng bởi các máy chủ web để biết liệu người dùng có đăng nhập hay không và họ đăng nhập vào tài khoản nào nếu không có cơ chế như vậy trang web sẽ không biết nên gửi một trang có chứa thông tin nhạy cảm hay yêu cầu người dùng tự xác thực bằng cách đăng nhập tính bảo mật của cookie xác thực thường phụ thuộc vào bảo mật của trang web phát hành và trình duyệt web của người dùng và vào việc dữ liệu cookie có được mã hóa hay không các lỗ hổng bảo mật có thể cho phép hacker đọc dữ liệu của cookie được sử dụng để có quyền truy cập vào dữ liệu người dùng hoặc được sử dụng để có quyền truy cập với thông tin xác thực của người dùng vào trang web có cookie xem kịch bản chéo và chéo trang trang web yêu cầu giả mạo cookie theo dõi và đặc biệt là cookie theo dõi của bên thứ ba thường được sử dụng làm cách để lập hồ sơ dài hạn về lịch sử duyệt web của cá nhân mối lo ngại về quyền riêng tư khiến châu âu và các nhà lập pháp hoa kỳ phải hành động vào năm 2011 luật pháp châu âu yêu cầu tất cả các trang web nhắm mục tiêu đến các quốc gia thành viên liên minh châu âu phải có được sự đồng ý từ người dùng trước khi lưu trữ cookie
|
[
"biến",
"nhất",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"các",
"máy",
"chủ",
"web",
"để",
"biết",
"liệu",
"người",
"dùng",
"có",
"đăng",
"nhập",
"hay",
"không",
"và",
"họ",
"đăng",
"nhập",
"vào",
"tài",
"khoản",
"nào",
"nếu",
"không",
"có",
"cơ",
"chế",
"như",
"vậy",
"trang",
"web",
"sẽ",
"không",
"biết",
"nên",
"gửi",
"một",
"trang",
"có",
"chứa",
"thông",
"tin",
"nhạy",
"cảm",
"hay",
"yêu",
"cầu",
"người",
"dùng",
"tự",
"xác",
"thực",
"bằng",
"cách",
"đăng",
"nhập",
"tính",
"bảo",
"mật",
"của",
"cookie",
"xác",
"thực",
"thường",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"bảo",
"mật",
"của",
"trang",
"web",
"phát",
"hành",
"và",
"trình",
"duyệt",
"web",
"của",
"người",
"dùng",
"và",
"vào",
"việc",
"dữ",
"liệu",
"cookie",
"có",
"được",
"mã",
"hóa",
"hay",
"không",
"các",
"lỗ",
"hổng",
"bảo",
"mật",
"có",
"thể",
"cho",
"phép",
"hacker",
"đọc",
"dữ",
"liệu",
"của",
"cookie",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"có",
"quyền",
"truy",
"cập",
"vào",
"dữ",
"liệu",
"người",
"dùng",
"hoặc",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"có",
"quyền",
"truy",
"cập",
"với",
"thông",
"tin",
"xác",
"thực",
"của",
"người",
"dùng",
"vào",
"trang",
"web",
"có",
"cookie",
"xem",
"kịch",
"bản",
"chéo",
"và",
"chéo",
"trang",
"trang",
"web",
"yêu",
"cầu",
"giả",
"mạo",
"cookie",
"theo",
"dõi",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"cookie",
"theo",
"dõi",
"của",
"bên",
"thứ",
"ba",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"cách",
"để",
"lập",
"hồ",
"sơ",
"dài",
"hạn",
"về",
"lịch",
"sử",
"duyệt",
"web",
"của",
"cá",
"nhân",
"mối",
"lo",
"ngại",
"về",
"quyền",
"riêng",
"tư",
"khiến",
"châu",
"âu",
"và",
"các",
"nhà",
"lập",
"pháp",
"hoa",
"kỳ",
"phải",
"hành",
"động",
"vào",
"năm",
"2011",
"luật",
"pháp",
"châu",
"âu",
"yêu",
"cầu",
"tất",
"cả",
"các",
"trang",
"web",
"nhắm",
"mục",
"tiêu",
"đến",
"các",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"phải",
"có",
"được",
"sự",
"đồng",
"ý",
"từ",
"người",
"dùng",
"trước",
"khi",
"lưu",
"trữ",
"cookie"
] |
sulu kütahya sulu là một xã thuộc thành phố kütahya tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 378 người
|
[
"sulu",
"kütahya",
"sulu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kütahya",
"tỉnh",
"kütahya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"378",
"người"
] |
điều áp của họ cho phép máy bay bay cao hơn trong không khí và êm ái hơn đến cuối năm 1952 skytrains vẫn tiếp tục phục vụ cho các tuyến nội địa nối 21 thị trấn và thành phố với thủ đô để chở cả hành khách và hàng hóa trong thời điểm hiện tại ba phần tư nhân viên của hãng hàng không hiện đang là người ethiopia nhưng người nước ngoài vẫn giữ hầu hết các chức vụ quan trọng chính phủ ethiopia đã đàm phán và thỏa thuận mới với twa với mục đích cuối cùng là hoạt động hoàn toàn với nhân viên người ethiopia năm 1957 cơ trưởng của máy bay chở khách đầu tiên là người ethiopia alemayehu abebe đã thực hiện chuyến bay một mình với tư cách cơ trưởng trên máy bay dc-3 c-47 dự án đào tạo hàng không quốc gia được thành lập với sự giúp đỡ của chính phủ hoa kỳ tại addis ababa để đào tạo phi công kỹ thuật viên và nhân viên giám sát địa phương hãng hàng không thành lập cơ sở bảo trì của riêng mình tại addis ababa giảm nhu cầu bảo trì ở nước ngoài trong những năm tiếp theo các cơ sở đã mở rộng thành một trung tâm được trang bị đầy đủ để bảo trì đại tu và sửa đổi công việc trên máy bay động cơ và hệ thống điện tử không chỉ cho máy bay riêng mà còn cho các hãng hàng không khác trong
|
[
"điều",
"áp",
"của",
"họ",
"cho",
"phép",
"máy",
"bay",
"bay",
"cao",
"hơn",
"trong",
"không",
"khí",
"và",
"êm",
"ái",
"hơn",
"đến",
"cuối",
"năm",
"1952",
"skytrains",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"phục",
"vụ",
"cho",
"các",
"tuyến",
"nội",
"địa",
"nối",
"21",
"thị",
"trấn",
"và",
"thành",
"phố",
"với",
"thủ",
"đô",
"để",
"chở",
"cả",
"hành",
"khách",
"và",
"hàng",
"hóa",
"trong",
"thời",
"điểm",
"hiện",
"tại",
"ba",
"phần",
"tư",
"nhân",
"viên",
"của",
"hãng",
"hàng",
"không",
"hiện",
"đang",
"là",
"người",
"ethiopia",
"nhưng",
"người",
"nước",
"ngoài",
"vẫn",
"giữ",
"hầu",
"hết",
"các",
"chức",
"vụ",
"quan",
"trọng",
"chính",
"phủ",
"ethiopia",
"đã",
"đàm",
"phán",
"và",
"thỏa",
"thuận",
"mới",
"với",
"twa",
"với",
"mục",
"đích",
"cuối",
"cùng",
"là",
"hoạt",
"động",
"hoàn",
"toàn",
"với",
"nhân",
"viên",
"người",
"ethiopia",
"năm",
"1957",
"cơ",
"trưởng",
"của",
"máy",
"bay",
"chở",
"khách",
"đầu",
"tiên",
"là",
"người",
"ethiopia",
"alemayehu",
"abebe",
"đã",
"thực",
"hiện",
"chuyến",
"bay",
"một",
"mình",
"với",
"tư",
"cách",
"cơ",
"trưởng",
"trên",
"máy",
"bay",
"dc-3",
"c-47",
"dự",
"án",
"đào",
"tạo",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"được",
"thành",
"lập",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"chính",
"phủ",
"hoa",
"kỳ",
"tại",
"addis",
"ababa",
"để",
"đào",
"tạo",
"phi",
"công",
"kỹ",
"thuật",
"viên",
"và",
"nhân",
"viên",
"giám",
"sát",
"địa",
"phương",
"hãng",
"hàng",
"không",
"thành",
"lập",
"cơ",
"sở",
"bảo",
"trì",
"của",
"riêng",
"mình",
"tại",
"addis",
"ababa",
"giảm",
"nhu",
"cầu",
"bảo",
"trì",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"trong",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"các",
"cơ",
"sở",
"đã",
"mở",
"rộng",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"được",
"trang",
"bị",
"đầy",
"đủ",
"để",
"bảo",
"trì",
"đại",
"tu",
"và",
"sửa",
"đổi",
"công",
"việc",
"trên",
"máy",
"bay",
"động",
"cơ",
"và",
"hệ",
"thống",
"điện",
"tử",
"không",
"chỉ",
"cho",
"máy",
"bay",
"riêng",
"mà",
"còn",
"cho",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"khác",
"trong"
] |
hemipolygona mcmurrayi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
|
[
"hemipolygona",
"mcmurrayi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"fasciolariidae"
] |
ozanca gölmarmara ozanca là một xã thuộc huyện gölmarmara tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 194 người
|
[
"ozanca",
"gölmarmara",
"ozanca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"gölmarmara",
"tỉnh",
"manisa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"2",
"194",
"người"
] |
magnolia cespedesii là một loài thực vật thuộc họ magnoliaceae đây là loài đặc hữu của columbia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 magnolia cylindrica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
|
[
"magnolia",
"cespedesii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"magnoliaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"columbia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"magnolia",
"cylindrica",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"22",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
ctenus polli là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus polli được miêu tả năm 1893 bởi hasselt
|
[
"ctenus",
"polli",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ctenus",
"ctenus",
"polli",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1893",
"bởi",
"hasselt"
] |
cao hiệu quả quản lý xử lý vi phạm về động vật hoang dã bản tin về nạn buôn bán động vật hoang dã với những thông tin được cập nhật biên soạn đầy đủ nhất các vụ bắt giữ hoạt động phạm pháp về động vật hoang dã thống kê tình hình tội phạm bản án xét xử dành cho các đối tượng phạm pháp các thành tựu nổi bật trong công tác bảo vệ động vật hoang dã bản tin về nạn buôn bán động vật hoang dã sẽ được phòng chính sách và pháp luật phát hành định kỳ 2 số hằng năm == chiến dịch bảo vệ loài == === chiến dịch bảo vệ gấu === trong nhiều năm qua env đã và đang nỗ lực hợp tác với người dân và cơ quan chức năng trên cả nước để đấu tranh với các vi phạm liên quan đến gấu hàng trăm cá thể gấu nuôi nhốt trái phép đã được tịch thu hoặc được tự nguyện chuyển giao cho các trung tâm cứu hộ nhiều biển quảng cáo mật gấu đã bị dỡ bỏ nhiều bình rượu gấu và chân tay gấu đã được tịch thu ngoài ra env cũng thường xuyên phối hợp với các cơ quan chức năng để kiểm tra giám sát các cơ sở đăng ký nuôi nhốt gấu trên cả nước và xử lý các vi phạm được phát hiện tại các cơ sở này từ năm 2002 env đã thực hiện nhiều chiến dịch lớn nhằm giảm thiểu nhu cầu sử dụng
|
[
"cao",
"hiệu",
"quả",
"quản",
"lý",
"xử",
"lý",
"vi",
"phạm",
"về",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"bản",
"tin",
"về",
"nạn",
"buôn",
"bán",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"với",
"những",
"thông",
"tin",
"được",
"cập",
"nhật",
"biên",
"soạn",
"đầy",
"đủ",
"nhất",
"các",
"vụ",
"bắt",
"giữ",
"hoạt",
"động",
"phạm",
"pháp",
"về",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"thống",
"kê",
"tình",
"hình",
"tội",
"phạm",
"bản",
"án",
"xét",
"xử",
"dành",
"cho",
"các",
"đối",
"tượng",
"phạm",
"pháp",
"các",
"thành",
"tựu",
"nổi",
"bật",
"trong",
"công",
"tác",
"bảo",
"vệ",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"bản",
"tin",
"về",
"nạn",
"buôn",
"bán",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"sẽ",
"được",
"phòng",
"chính",
"sách",
"và",
"pháp",
"luật",
"phát",
"hành",
"định",
"kỳ",
"2",
"số",
"hằng",
"năm",
"==",
"chiến",
"dịch",
"bảo",
"vệ",
"loài",
"==",
"===",
"chiến",
"dịch",
"bảo",
"vệ",
"gấu",
"===",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"qua",
"env",
"đã",
"và",
"đang",
"nỗ",
"lực",
"hợp",
"tác",
"với",
"người",
"dân",
"và",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"trên",
"cả",
"nước",
"để",
"đấu",
"tranh",
"với",
"các",
"vi",
"phạm",
"liên",
"quan",
"đến",
"gấu",
"hàng",
"trăm",
"cá",
"thể",
"gấu",
"nuôi",
"nhốt",
"trái",
"phép",
"đã",
"được",
"tịch",
"thu",
"hoặc",
"được",
"tự",
"nguyện",
"chuyển",
"giao",
"cho",
"các",
"trung",
"tâm",
"cứu",
"hộ",
"nhiều",
"biển",
"quảng",
"cáo",
"mật",
"gấu",
"đã",
"bị",
"dỡ",
"bỏ",
"nhiều",
"bình",
"rượu",
"gấu",
"và",
"chân",
"tay",
"gấu",
"đã",
"được",
"tịch",
"thu",
"ngoài",
"ra",
"env",
"cũng",
"thường",
"xuyên",
"phối",
"hợp",
"với",
"các",
"cơ",
"quan",
"chức",
"năng",
"để",
"kiểm",
"tra",
"giám",
"sát",
"các",
"cơ",
"sở",
"đăng",
"ký",
"nuôi",
"nhốt",
"gấu",
"trên",
"cả",
"nước",
"và",
"xử",
"lý",
"các",
"vi",
"phạm",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"các",
"cơ",
"sở",
"này",
"từ",
"năm",
"2002",
"env",
"đã",
"thực",
"hiện",
"nhiều",
"chiến",
"dịch",
"lớn",
"nhằm",
"giảm",
"thiểu",
"nhu",
"cầu",
"sử",
"dụng"
] |
chính phủ chiếm căn cứ hải quân lớn nhất của phiến quân ngày 5-2 cắt đứt đường tiếp vận từ hướng biển của hổ tamil trong một loạt các chiến thắng quân sự khiến phiến quân bị dồn vào khu vực rộng khoảng 85 cây số vuông dọc theo bờ biển phía bắc ngay cả trước khi căn cứ này bị đánh chiếm thủ tướng ratnasiri wickremanayake đã tuyên bố trước quốc hội rằng giờ phút cuối của cuộc chiến do hổ tamil phát động từ 25 năm nay đã gần kề hơn 70 000 người đã chết trong cuộc chiến này và hàng trăm thường dân nghe nói đã thiệt mạng trong những cuộc giao tranh thời gian gần đó lực lượng chúng ta nay bao vây cứ địa sau cùng của bọn khủng bố các binh sĩ của chúng ta đang đối đầu với hổ tamil ngay trước hang ổ của chúng wickremanayake nói với quốc hội lời tuyên bố này coi như bác bỏ lời kêu gọi của hoa kỳ anh và canada là hai bên hãy ngưng chiến để thường dân và những người bị thương có thể rời khỏi vùng giao tranh theo tướng nanayakkara phiến quân vẫn còn có thể mở ra các cuộc tấn công tự sát bằng tàu bè của mình từ những căn cứ nhỏ dọc theo bờ biển việc chiếm đóng căn cứ chalai cắt đứt nguồn tiếp tế võ khí và nhiên liệu chính yếu từ các quốc gia khác cho hổ tamil == dân lánh nạn == phát ngôn
|
[
"chính",
"phủ",
"chiếm",
"căn",
"cứ",
"hải",
"quân",
"lớn",
"nhất",
"của",
"phiến",
"quân",
"ngày",
"5-2",
"cắt",
"đứt",
"đường",
"tiếp",
"vận",
"từ",
"hướng",
"biển",
"của",
"hổ",
"tamil",
"trong",
"một",
"loạt",
"các",
"chiến",
"thắng",
"quân",
"sự",
"khiến",
"phiến",
"quân",
"bị",
"dồn",
"vào",
"khu",
"vực",
"rộng",
"khoảng",
"85",
"cây",
"số",
"vuông",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"phía",
"bắc",
"ngay",
"cả",
"trước",
"khi",
"căn",
"cứ",
"này",
"bị",
"đánh",
"chiếm",
"thủ",
"tướng",
"ratnasiri",
"wickremanayake",
"đã",
"tuyên",
"bố",
"trước",
"quốc",
"hội",
"rằng",
"giờ",
"phút",
"cuối",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"do",
"hổ",
"tamil",
"phát",
"động",
"từ",
"25",
"năm",
"nay",
"đã",
"gần",
"kề",
"hơn",
"70",
"000",
"người",
"đã",
"chết",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"này",
"và",
"hàng",
"trăm",
"thường",
"dân",
"nghe",
"nói",
"đã",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"những",
"cuộc",
"giao",
"tranh",
"thời",
"gian",
"gần",
"đó",
"lực",
"lượng",
"chúng",
"ta",
"nay",
"bao",
"vây",
"cứ",
"địa",
"sau",
"cùng",
"của",
"bọn",
"khủng",
"bố",
"các",
"binh",
"sĩ",
"của",
"chúng",
"ta",
"đang",
"đối",
"đầu",
"với",
"hổ",
"tamil",
"ngay",
"trước",
"hang",
"ổ",
"của",
"chúng",
"wickremanayake",
"nói",
"với",
"quốc",
"hội",
"lời",
"tuyên",
"bố",
"này",
"coi",
"như",
"bác",
"bỏ",
"lời",
"kêu",
"gọi",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"anh",
"và",
"canada",
"là",
"hai",
"bên",
"hãy",
"ngưng",
"chiến",
"để",
"thường",
"dân",
"và",
"những",
"người",
"bị",
"thương",
"có",
"thể",
"rời",
"khỏi",
"vùng",
"giao",
"tranh",
"theo",
"tướng",
"nanayakkara",
"phiến",
"quân",
"vẫn",
"còn",
"có",
"thể",
"mở",
"ra",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"tự",
"sát",
"bằng",
"tàu",
"bè",
"của",
"mình",
"từ",
"những",
"căn",
"cứ",
"nhỏ",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"việc",
"chiếm",
"đóng",
"căn",
"cứ",
"chalai",
"cắt",
"đứt",
"nguồn",
"tiếp",
"tế",
"võ",
"khí",
"và",
"nhiên",
"liệu",
"chính",
"yếu",
"từ",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"cho",
"hổ",
"tamil",
"==",
"dân",
"lánh",
"nạn",
"==",
"phát",
"ngôn"
] |
guisborough town bullet 1980–81 – percy main amateurs bullet 1981–82 – percy main amateurs bullet 1982–83 – darlington cleveland bridge bullet 1983–84 – morpeth town bullet 1984–85 – dudley welfare bullet 1985–86 – gateshead tyne sports bullet 1986–87 – west allotment celtic bullet 1987–88 – seaton delaval seaton terrace == liên kết ngoài == bullet trang chính thức của northern football alliance bullet số liệu của giải tại liên đoàn bóng đá anh
|
[
"guisborough",
"town",
"bullet",
"1980–81",
"–",
"percy",
"main",
"amateurs",
"bullet",
"1981–82",
"–",
"percy",
"main",
"amateurs",
"bullet",
"1982–83",
"–",
"darlington",
"cleveland",
"bridge",
"bullet",
"1983–84",
"–",
"morpeth",
"town",
"bullet",
"1984–85",
"–",
"dudley",
"welfare",
"bullet",
"1985–86",
"–",
"gateshead",
"tyne",
"sports",
"bullet",
"1986–87",
"–",
"west",
"allotment",
"celtic",
"bullet",
"1987–88",
"–",
"seaton",
"delaval",
"seaton",
"terrace",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chính",
"thức",
"của",
"northern",
"football",
"alliance",
"bullet",
"số",
"liệu",
"của",
"giải",
"tại",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"anh"
] |
thỏ và người mẹ mèo tham công tiếc việc nicole teresa gallagher họ thường tự tham gia vào những kì tích của gumball gumball theo học cùng em trai tại trường trung học elmore nơi trong suốt loạt phim cậu giao lưu với các bạn cùng lớp từ nhiều cá thể khác nhau đặc biệt là người yêu và bạn gái cậu penny fitzgerald cũng là gallagher lồng tiếng == tập phim == mùa đầu tiên của thế giới kì diệu của gumball ra mắt vào ngày 3 tháng 5 năm 2011 với tập phim có tên the dvd và kết thúc vào ngày 13 tháng 3 năm 2012 với tập phim có tên the fight 40 tập của mùa thứ hai đã được công bố vào ngày 17 tháng 3 năm 2011 trước khi ra mắt mùa đầu tiên của loạt phim phát biểu về mùa phim mới nhà sản xuất điều hành daniel lennard tuyên bố việc công bố mùa phim thứ hai trước khi mùa đầu tiên phát sóng cho thấy sự cam kết và niềm tin tuyệt đối của chúng tôi vào loạt phim chúng tôi đang hi vọng khán giả sẽ đón nhận chương trình này nhiều như chúng tôi thế giới kì diệu của gumball đã được công bố làm tiếp mùa ba gồm 40 tập vào tháng 10 năm 2012 tháng 2 năm 2013 loạt phim bị gián đoạn nhưng trở lại vào tháng 6 năm 2013 ngày 6 tháng 9 năm 2016 ben bocquelet sẽ dừng tham gia sản xuất
|
[
"thỏ",
"và",
"người",
"mẹ",
"mèo",
"tham",
"công",
"tiếc",
"việc",
"nicole",
"teresa",
"gallagher",
"họ",
"thường",
"tự",
"tham",
"gia",
"vào",
"những",
"kì",
"tích",
"của",
"gumball",
"gumball",
"theo",
"học",
"cùng",
"em",
"trai",
"tại",
"trường",
"trung",
"học",
"elmore",
"nơi",
"trong",
"suốt",
"loạt",
"phim",
"cậu",
"giao",
"lưu",
"với",
"các",
"bạn",
"cùng",
"lớp",
"từ",
"nhiều",
"cá",
"thể",
"khác",
"nhau",
"đặc",
"biệt",
"là",
"người",
"yêu",
"và",
"bạn",
"gái",
"cậu",
"penny",
"fitzgerald",
"cũng",
"là",
"gallagher",
"lồng",
"tiếng",
"==",
"tập",
"phim",
"==",
"mùa",
"đầu",
"tiên",
"của",
"thế",
"giới",
"kì",
"diệu",
"của",
"gumball",
"ra",
"mắt",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"với",
"tập",
"phim",
"có",
"tên",
"the",
"dvd",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"3",
"năm",
"2012",
"với",
"tập",
"phim",
"có",
"tên",
"the",
"fight",
"40",
"tập",
"của",
"mùa",
"thứ",
"hai",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"trước",
"khi",
"ra",
"mắt",
"mùa",
"đầu",
"tiên",
"của",
"loạt",
"phim",
"phát",
"biểu",
"về",
"mùa",
"phim",
"mới",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"điều",
"hành",
"daniel",
"lennard",
"tuyên",
"bố",
"việc",
"công",
"bố",
"mùa",
"phim",
"thứ",
"hai",
"trước",
"khi",
"mùa",
"đầu",
"tiên",
"phát",
"sóng",
"cho",
"thấy",
"sự",
"cam",
"kết",
"và",
"niềm",
"tin",
"tuyệt",
"đối",
"của",
"chúng",
"tôi",
"vào",
"loạt",
"phim",
"chúng",
"tôi",
"đang",
"hi",
"vọng",
"khán",
"giả",
"sẽ",
"đón",
"nhận",
"chương",
"trình",
"này",
"nhiều",
"như",
"chúng",
"tôi",
"thế",
"giới",
"kì",
"diệu",
"của",
"gumball",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"làm",
"tiếp",
"mùa",
"ba",
"gồm",
"40",
"tập",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"tháng",
"2",
"năm",
"2013",
"loạt",
"phim",
"bị",
"gián",
"đoạn",
"nhưng",
"trở",
"lại",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"ben",
"bocquelet",
"sẽ",
"dừng",
"tham",
"gia",
"sản",
"xuất"
] |
tịch trung quốc tập cận bình vừa bị án tù 18 năm với cáo buộc tham nhũng ông nhậm bị mất tích hồi tháng ba ngay sau khi ra bài viết được cho là có nội dung chỉ trích chủ tịch tập cận bình bbc bullet ngoại trưởng nhật bản ngày 22-9 tuyên bố tokyo sẵn sàng đóng góp nhiều hơn cho cộng đồng quốc tế với tư cách thành viên thường trực hội đồng bảo an liên hợp quốc ông lập luận thời thế đã khác xưa nên liên hợp quốc cần phải cải tổ tuoitre bullet [[đại dịch covid-19]] bullet số liệu cập nhật của worldometers tới sáng nay 22-9 cho thấy nước mỹ đã có hơn 200 000 người chết vì covid-19 trong khi toàn cầu đã ghi nhận hơn 31 triệu ca nhiễm bệnh tổng thể số người chết vì covid-19 của mỹ hiện chiếm 20% tổng số người chết vì bệnh này toàn cầu trong khi dân số mỹ chỉ khoảng 4% dân số thế giới tuoitre bullet tổng thống mỹ trách móc nặng nề bắc kinh vì virus trung quốc trong thông điệp video của mình cho đại hội đồng lhq và kêu gọi liên hợp quốc bắt nước này phải chịu trách nhiệm sz bullet buzzfeed ngày 20 9 dẫn tài liệu mật do các ngân hàng nộp cho chính phủ mỹ cho thấy một số ngân hàng toàn cầu lớn vẫn cho phép giao dịch lượng lớn tiền bị nghi là phi pháp trong gần 2 thập kỷ cafef bullet công tố viên quận manhattan cyrus
|
[
"tịch",
"trung",
"quốc",
"tập",
"cận",
"bình",
"vừa",
"bị",
"án",
"tù",
"18",
"năm",
"với",
"cáo",
"buộc",
"tham",
"nhũng",
"ông",
"nhậm",
"bị",
"mất",
"tích",
"hồi",
"tháng",
"ba",
"ngay",
"sau",
"khi",
"ra",
"bài",
"viết",
"được",
"cho",
"là",
"có",
"nội",
"dung",
"chỉ",
"trích",
"chủ",
"tịch",
"tập",
"cận",
"bình",
"bbc",
"bullet",
"ngoại",
"trưởng",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"22-9",
"tuyên",
"bố",
"tokyo",
"sẵn",
"sàng",
"đóng",
"góp",
"nhiều",
"hơn",
"cho",
"cộng",
"đồng",
"quốc",
"tế",
"với",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"thường",
"trực",
"hội",
"đồng",
"bảo",
"an",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"ông",
"lập",
"luận",
"thời",
"thế",
"đã",
"khác",
"xưa",
"nên",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"cần",
"phải",
"cải",
"tổ",
"tuoitre",
"bullet",
"[[đại",
"dịch",
"covid-19]]",
"bullet",
"số",
"liệu",
"cập",
"nhật",
"của",
"worldometers",
"tới",
"sáng",
"nay",
"22-9",
"cho",
"thấy",
"nước",
"mỹ",
"đã",
"có",
"hơn",
"200",
"000",
"người",
"chết",
"vì",
"covid-19",
"trong",
"khi",
"toàn",
"cầu",
"đã",
"ghi",
"nhận",
"hơn",
"31",
"triệu",
"ca",
"nhiễm",
"bệnh",
"tổng",
"thể",
"số",
"người",
"chết",
"vì",
"covid-19",
"của",
"mỹ",
"hiện",
"chiếm",
"20%",
"tổng",
"số",
"người",
"chết",
"vì",
"bệnh",
"này",
"toàn",
"cầu",
"trong",
"khi",
"dân",
"số",
"mỹ",
"chỉ",
"khoảng",
"4%",
"dân",
"số",
"thế",
"giới",
"tuoitre",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"trách",
"móc",
"nặng",
"nề",
"bắc",
"kinh",
"vì",
"virus",
"trung",
"quốc",
"trong",
"thông",
"điệp",
"video",
"của",
"mình",
"cho",
"đại",
"hội",
"đồng",
"lhq",
"và",
"kêu",
"gọi",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"bắt",
"nước",
"này",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"sz",
"bullet",
"buzzfeed",
"ngày",
"20",
"9",
"dẫn",
"tài",
"liệu",
"mật",
"do",
"các",
"ngân",
"hàng",
"nộp",
"cho",
"chính",
"phủ",
"mỹ",
"cho",
"thấy",
"một",
"số",
"ngân",
"hàng",
"toàn",
"cầu",
"lớn",
"vẫn",
"cho",
"phép",
"giao",
"dịch",
"lượng",
"lớn",
"tiền",
"bị",
"nghi",
"là",
"phi",
"pháp",
"trong",
"gần",
"2",
"thập",
"kỷ",
"cafef",
"bullet",
"công",
"tố",
"viên",
"quận",
"manhattan",
"cyrus"
] |
ryes là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet ryes sur le site de l institut géographique national
|
[
"ryes",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ryes",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national"
] |
naja rắn hổ mang ấn độ đặc biệt là n n sumatrana sumatra n n sputatrix bán đảo malaysia và n n miolepis borneo palawan một số nhầm lẫn về tên vẫn còn trong các tài liệu về độc tố học gần đây đặc biệt là việc dùng sai tên sputatrix cho nọc của naja sumatrana từ bán đảo malaysia == phân bổ == loài rắn hổ mang này được tìm thấy ở các quốc gia đông nam á xích đạo như brunei indonesia malaysia singapore thái lan và philippines ở indonesia nó xuất hiện trên các đảo sumatra borneo bangka belitung và quần đảo riau nó có thể xuất hiện trên các hòn đảo lân cận ở indonesia và có thể những quần thể còn sót lại vẫn tồn tại ở phía tây java == môi trường sống và sinh thái == loài này sống ở độ cao lên đến khoảng trên mực nước biển chủ yếu là rừng nhiệt đới nguyên sinh và thứ sinh bao gồm cả địa hình rừng rậm tuy nhiên nó cũng đã được tìm thấy trong các khu vườn công viên và trong các khu đô thị nơi nó có thể tiếp xúc với con người nó là một loài rắn sống trên cạn và sống chủ yếu vào ban ngày thức ăn chủ yếu là động vật gặm nhấm và ếch nhưng cũng sẽ ăn các loài rắn khác thằn lằn và động vật có vú nhỏ mặc dù bản chất không quá hung dữ nhưng những con rắn này có thể và sẽ
|
[
"naja",
"rắn",
"hổ",
"mang",
"ấn",
"độ",
"đặc",
"biệt",
"là",
"n",
"n",
"sumatrana",
"sumatra",
"n",
"n",
"sputatrix",
"bán",
"đảo",
"malaysia",
"và",
"n",
"n",
"miolepis",
"borneo",
"palawan",
"một",
"số",
"nhầm",
"lẫn",
"về",
"tên",
"vẫn",
"còn",
"trong",
"các",
"tài",
"liệu",
"về",
"độc",
"tố",
"học",
"gần",
"đây",
"đặc",
"biệt",
"là",
"việc",
"dùng",
"sai",
"tên",
"sputatrix",
"cho",
"nọc",
"của",
"naja",
"sumatrana",
"từ",
"bán",
"đảo",
"malaysia",
"==",
"phân",
"bổ",
"==",
"loài",
"rắn",
"hổ",
"mang",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"các",
"quốc",
"gia",
"đông",
"nam",
"á",
"xích",
"đạo",
"như",
"brunei",
"indonesia",
"malaysia",
"singapore",
"thái",
"lan",
"và",
"philippines",
"ở",
"indonesia",
"nó",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"các",
"đảo",
"sumatra",
"borneo",
"bangka",
"belitung",
"và",
"quần",
"đảo",
"riau",
"nó",
"có",
"thể",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"các",
"hòn",
"đảo",
"lân",
"cận",
"ở",
"indonesia",
"và",
"có",
"thể",
"những",
"quần",
"thể",
"còn",
"sót",
"lại",
"vẫn",
"tồn",
"tại",
"ở",
"phía",
"tây",
"java",
"==",
"môi",
"trường",
"sống",
"và",
"sinh",
"thái",
"==",
"loài",
"này",
"sống",
"ở",
"độ",
"cao",
"lên",
"đến",
"khoảng",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"chủ",
"yếu",
"là",
"rừng",
"nhiệt",
"đới",
"nguyên",
"sinh",
"và",
"thứ",
"sinh",
"bao",
"gồm",
"cả",
"địa",
"hình",
"rừng",
"rậm",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"cũng",
"đã",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"khu",
"vườn",
"công",
"viên",
"và",
"trong",
"các",
"khu",
"đô",
"thị",
"nơi",
"nó",
"có",
"thể",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"con",
"người",
"nó",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"sống",
"trên",
"cạn",
"và",
"sống",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"ban",
"ngày",
"thức",
"ăn",
"chủ",
"yếu",
"là",
"động",
"vật",
"gặm",
"nhấm",
"và",
"ếch",
"nhưng",
"cũng",
"sẽ",
"ăn",
"các",
"loài",
"rắn",
"khác",
"thằn",
"lằn",
"và",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"nhỏ",
"mặc",
"dù",
"bản",
"chất",
"không",
"quá",
"hung",
"dữ",
"nhưng",
"những",
"con",
"rắn",
"này",
"có",
"thể",
"và",
"sẽ"
] |
olearia imbricata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được turcz benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
|
[
"olearia",
"imbricata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
trên bảng xếp hạng trong danh sách cuối năm 2011 của billboard spears đứng vị trí thứ 14 trong danh sách nghệ sĩ của năm thứ 32 trong top nghệ sĩ billboard 200 và thứ 10 trong top nghệ sĩ billboard hot 100 tháng 6 năm 2011 spears bắt tay vào chuyến lưu diễn femme fatale tour trong 10 ngày đầu tiên của chuyến lưu diễn nó đã thu về 6 2 triệu đô-la hạ cánh ở vị trí 50 trong danh sách 100 tour diễn hàng đầu bắc mỹ của pollstar vào giữa năm chuyến lưu diễn kết thúc vào ngày 10 tháng 12 năm 2011 tại puerto rico sau 79 buổi diễn một dvd của chuyến lưu diễn đã được phát hành vào tháng 11 năm 2011 trong tháng 8 năm 2011 spears đã giành giải thưởng thành tựu video của mtv tại giải video âm nhạc của mtv năm 2011 trong tháng sau cô phát hành album phối lại thứ hai của mình trong tháng 12 cùng năm spears đã đính hôn với bạn trai lâu năm jason trawick người trước đây từng làm trợ lý của cô trawick đồng thời trở thành người bảo trợ hợp pháp của spears cùng với cha cô vào tháng 4 năm 2012 tuy nhiên spears và trawick đã hủy bỏ hôn ước của họ vào tháng 1 năm 2013 trawick cũng không còn là người bảo hộ của spears và cha cô tiếp tục là người bảo hộ duy nhất của cô trong tháng 5 năm 2012 spears
|
[
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"trong",
"danh",
"sách",
"cuối",
"năm",
"2011",
"của",
"billboard",
"spears",
"đứng",
"vị",
"trí",
"thứ",
"14",
"trong",
"danh",
"sách",
"nghệ",
"sĩ",
"của",
"năm",
"thứ",
"32",
"trong",
"top",
"nghệ",
"sĩ",
"billboard",
"200",
"và",
"thứ",
"10",
"trong",
"top",
"nghệ",
"sĩ",
"billboard",
"hot",
"100",
"tháng",
"6",
"năm",
"2011",
"spears",
"bắt",
"tay",
"vào",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"femme",
"fatale",
"tour",
"trong",
"10",
"ngày",
"đầu",
"tiên",
"của",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"nó",
"đã",
"thu",
"về",
"6",
"2",
"triệu",
"đô-la",
"hạ",
"cánh",
"ở",
"vị",
"trí",
"50",
"trong",
"danh",
"sách",
"100",
"tour",
"diễn",
"hàng",
"đầu",
"bắc",
"mỹ",
"của",
"pollstar",
"vào",
"giữa",
"năm",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"kết",
"thúc",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"2011",
"tại",
"puerto",
"rico",
"sau",
"79",
"buổi",
"diễn",
"một",
"dvd",
"của",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2011",
"trong",
"tháng",
"8",
"năm",
"2011",
"spears",
"đã",
"giành",
"giải",
"thưởng",
"thành",
"tựu",
"video",
"của",
"mtv",
"tại",
"giải",
"video",
"âm",
"nhạc",
"của",
"mtv",
"năm",
"2011",
"trong",
"tháng",
"sau",
"cô",
"phát",
"hành",
"album",
"phối",
"lại",
"thứ",
"hai",
"của",
"mình",
"trong",
"tháng",
"12",
"cùng",
"năm",
"spears",
"đã",
"đính",
"hôn",
"với",
"bạn",
"trai",
"lâu",
"năm",
"jason",
"trawick",
"người",
"trước",
"đây",
"từng",
"làm",
"trợ",
"lý",
"của",
"cô",
"trawick",
"đồng",
"thời",
"trở",
"thành",
"người",
"bảo",
"trợ",
"hợp",
"pháp",
"của",
"spears",
"cùng",
"với",
"cha",
"cô",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2012",
"tuy",
"nhiên",
"spears",
"và",
"trawick",
"đã",
"hủy",
"bỏ",
"hôn",
"ước",
"của",
"họ",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2013",
"trawick",
"cũng",
"không",
"còn",
"là",
"người",
"bảo",
"hộ",
"của",
"spears",
"và",
"cha",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"là",
"người",
"bảo",
"hộ",
"duy",
"nhất",
"của",
"cô",
"trong",
"tháng",
"5",
"năm",
"2012",
"spears"
] |
telha là một đô thị thuộc bang sergipe brasil đô thị này có diện tích 56 51 km² dân số năm 2007 là 2859 người mật độ 50 59 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"telha",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"sergipe",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"56",
"51",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"2859",
"người",
"mật",
"độ",
"50",
"59",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
lagochilus turkestanicus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được knorring mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
|
[
"lagochilus",
"turkestanicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"knorring",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
aderus carinatus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1900
|
[
"aderus",
"carinatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1900"
] |
eupsilia satellitia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"eupsilia",
"satellitia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
vịnh kandalaksha nằm ở cộng hòa karelia và tỉnh murmansk tây bắc nga nó hình thành góc tây bắc của biển trắng là một trong bốn vịnh lớn của biển này các vịnh lớn còn lại là vịnh onega ở tây nam dvina phía nam và mezen đông nam bán đảo kola nằm ở phía bắc vịnh kandalaksha kéo dài sang phía đông mũi phía bắc của vịnh là thị trấn kandalaksha cảng dầu vitino nằm cách khoảng 10 kilômét về phía nam có hàng trăm đảo đá ngầm trong vịnh vịnh nông kéo dài tới 300 mét ở phía tây của nó năm 1976 phần phía trên sâu nhất vào đất liền của nó được công nhận là vùng đất ngập nước có tầm quan trọng quốc tế theo công ước ramsar khi nó là nơi sinh sản quan trọng của các loài vịt biển khu bảo tồn thiên nhiên kandalaksha bao gồm các phần của đường bờ biển và nhiều hòn đảo trong vịnh đây là một trong những khu bảo tồn thiên nhiên lâu đời nhất của nga khi nó được thành lập vào năm 1932 và hiện là một khu bảo tồn nghiêm ngặt == liên kết ngoài == bullet kandalaksha nature reserve english summary and some practical travel information on the city of kandalaksha also in english bullet topographic map of kandalaksha gulf finnish and russian
|
[
"vịnh",
"kandalaksha",
"nằm",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"karelia",
"và",
"tỉnh",
"murmansk",
"tây",
"bắc",
"nga",
"nó",
"hình",
"thành",
"góc",
"tây",
"bắc",
"của",
"biển",
"trắng",
"là",
"một",
"trong",
"bốn",
"vịnh",
"lớn",
"của",
"biển",
"này",
"các",
"vịnh",
"lớn",
"còn",
"lại",
"là",
"vịnh",
"onega",
"ở",
"tây",
"nam",
"dvina",
"phía",
"nam",
"và",
"mezen",
"đông",
"nam",
"bán",
"đảo",
"kola",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"vịnh",
"kandalaksha",
"kéo",
"dài",
"sang",
"phía",
"đông",
"mũi",
"phía",
"bắc",
"của",
"vịnh",
"là",
"thị",
"trấn",
"kandalaksha",
"cảng",
"dầu",
"vitino",
"nằm",
"cách",
"khoảng",
"10",
"kilômét",
"về",
"phía",
"nam",
"có",
"hàng",
"trăm",
"đảo",
"đá",
"ngầm",
"trong",
"vịnh",
"vịnh",
"nông",
"kéo",
"dài",
"tới",
"300",
"mét",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"nó",
"năm",
"1976",
"phần",
"phía",
"trên",
"sâu",
"nhất",
"vào",
"đất",
"liền",
"của",
"nó",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"vùng",
"đất",
"ngập",
"nước",
"có",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"quốc",
"tế",
"theo",
"công",
"ước",
"ramsar",
"khi",
"nó",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sản",
"quan",
"trọng",
"của",
"các",
"loài",
"vịt",
"biển",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"kandalaksha",
"bao",
"gồm",
"các",
"phần",
"của",
"đường",
"bờ",
"biển",
"và",
"nhiều",
"hòn",
"đảo",
"trong",
"vịnh",
"đây",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"thiên",
"nhiên",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"của",
"nga",
"khi",
"nó",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1932",
"và",
"hiện",
"là",
"một",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"nghiêm",
"ngặt",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kandalaksha",
"nature",
"reserve",
"english",
"summary",
"and",
"some",
"practical",
"travel",
"information",
"on",
"the",
"city",
"of",
"kandalaksha",
"also",
"in",
"english",
"bullet",
"topographic",
"map",
"of",
"kandalaksha",
"gulf",
"finnish",
"and",
"russian"
] |
trên toàn cầu đồng thời là một trong những đĩa đơn bán chạy nhất năm 2009 video ca nhạc cho when love takes over được đạo diễn bởi jonas åkerlund và ghi hình tại bãi biển venice los angeles trong đó bao gồm những cảnh rowland đi bộ trên bãi biển và guetta đang di chuyển thiết bị dj của anh đến đây trước khi họ cùng nhau trình diễn bài hát trong một bữa tiệc đêm và xen kẽ với hình ảnh nhiều nghệ sĩ đường phố tham gia vào đám đông tụ tập để quảng bá bài hát hai nghệ sĩ đã trình diễn when love takes over trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm so you think you can dance miss universe năm 2009 giải thưởng âm nhạc nrj năm 2010 và giải thưởng âm nhạc thế giới năm 2010 kể từ khi phát hành bài hát đã được ghi nhận trong việc đem lại những tác động văn hóa đối với nhạc dance và là bước khởi đầu cho sự phát triển của trào lưu nhạc edm trên các bảng xếp hạng ở hoa kỳ trong những năm tiếp theo đối với hai nghệ sĩ bài hát đã khơi gợi cảm hứng để rowland theo đuổi những âm thanh sôi động trong album tiếp theo của cô here i am 2011 trong khi guetta cho rằng when love takes over để tạo nên nền tảng cho những khám phá âm nhạc của anh trong tương lai và
|
[
"trên",
"toàn",
"cầu",
"đồng",
"thời",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"đĩa",
"đơn",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"năm",
"2009",
"video",
"ca",
"nhạc",
"cho",
"when",
"love",
"takes",
"over",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"jonas",
"åkerlund",
"và",
"ghi",
"hình",
"tại",
"bãi",
"biển",
"venice",
"los",
"angeles",
"trong",
"đó",
"bao",
"gồm",
"những",
"cảnh",
"rowland",
"đi",
"bộ",
"trên",
"bãi",
"biển",
"và",
"guetta",
"đang",
"di",
"chuyển",
"thiết",
"bị",
"dj",
"của",
"anh",
"đến",
"đây",
"trước",
"khi",
"họ",
"cùng",
"nhau",
"trình",
"diễn",
"bài",
"hát",
"trong",
"một",
"bữa",
"tiệc",
"đêm",
"và",
"xen",
"kẽ",
"với",
"hình",
"ảnh",
"nhiều",
"nghệ",
"sĩ",
"đường",
"phố",
"tham",
"gia",
"vào",
"đám",
"đông",
"tụ",
"tập",
"để",
"quảng",
"bá",
"bài",
"hát",
"hai",
"nghệ",
"sĩ",
"đã",
"trình",
"diễn",
"when",
"love",
"takes",
"over",
"trên",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"và",
"lễ",
"trao",
"giải",
"lớn",
"bao",
"gồm",
"so",
"you",
"think",
"you",
"can",
"dance",
"miss",
"universe",
"năm",
"2009",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"nrj",
"năm",
"2010",
"và",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"thế",
"giới",
"năm",
"2010",
"kể",
"từ",
"khi",
"phát",
"hành",
"bài",
"hát",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"trong",
"việc",
"đem",
"lại",
"những",
"tác",
"động",
"văn",
"hóa",
"đối",
"với",
"nhạc",
"dance",
"và",
"là",
"bước",
"khởi",
"đầu",
"cho",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"trào",
"lưu",
"nhạc",
"edm",
"trên",
"các",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"những",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"đối",
"với",
"hai",
"nghệ",
"sĩ",
"bài",
"hát",
"đã",
"khơi",
"gợi",
"cảm",
"hứng",
"để",
"rowland",
"theo",
"đuổi",
"những",
"âm",
"thanh",
"sôi",
"động",
"trong",
"album",
"tiếp",
"theo",
"của",
"cô",
"here",
"i",
"am",
"2011",
"trong",
"khi",
"guetta",
"cho",
"rằng",
"when",
"love",
"takes",
"over",
"để",
"tạo",
"nên",
"nền",
"tảng",
"cho",
"những",
"khám",
"phá",
"âm",
"nhạc",
"của",
"anh",
"trong",
"tương",
"lai",
"và"
] |
như các điểm du lịch nổi tiếng nó cũng còn nhằm khai thác các tài sản trí tuệ của nước tiếp nhận ngoài ra hình thức vốn này còn nhằm tranh giành các nguồn tài nguyên chiến lược để khỏi lọt vào tay đối thủ cạnh tranh ==== vốn tìm kiếm hiệu quả ==== đây là nguồn vốn nhằm tận dụng giá thành đầu vào kinh doanh thấp ở nước tiếp nhận như giá nguyên liệu rẻ giá nhân công rẻ giá các yếu tố sản xuất như điện nước chi phí thông tin liên lạc giao thông vận tải mặt bằng sản xuất kinh doanh rẻ thuế suất ưu đãi điều kiện pháp lý v v ==== vốn tìm kiếm thị trường ==== đây là hình thức đầu tư nhằm mở rộng thị trường hoặc giữ thị trường khỏi bị đối thủ cạnh tranh giành mất ngoài ra hình thức đầu tư này còn nhằm tận dụng các hiệp định hợp tác kinh tế giữa nước tiếp nhận với các nước và khu vực khác lấy nước tiếp nhận làm bàn đạp để thâm nhập vào các thị trường khu vực và toàn cầu == tham khảo == bullet akamatsu kaname 1962 a historical pattern of economic growth in developing countries the developing economies preliminary issue no 1 pp 3–25 bullet dunning john h 1981 international production and the multinational enterprise london george allen and unwin bullet dunning john h 2001 the eclectic oli paradigm of international production past present and future international journal of the economics of business vol 8 no 2 pp 173–190 bullet hymer stephen
|
[
"như",
"các",
"điểm",
"du",
"lịch",
"nổi",
"tiếng",
"nó",
"cũng",
"còn",
"nhằm",
"khai",
"thác",
"các",
"tài",
"sản",
"trí",
"tuệ",
"của",
"nước",
"tiếp",
"nhận",
"ngoài",
"ra",
"hình",
"thức",
"vốn",
"này",
"còn",
"nhằm",
"tranh",
"giành",
"các",
"nguồn",
"tài",
"nguyên",
"chiến",
"lược",
"để",
"khỏi",
"lọt",
"vào",
"tay",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"====",
"vốn",
"tìm",
"kiếm",
"hiệu",
"quả",
"====",
"đây",
"là",
"nguồn",
"vốn",
"nhằm",
"tận",
"dụng",
"giá",
"thành",
"đầu",
"vào",
"kinh",
"doanh",
"thấp",
"ở",
"nước",
"tiếp",
"nhận",
"như",
"giá",
"nguyên",
"liệu",
"rẻ",
"giá",
"nhân",
"công",
"rẻ",
"giá",
"các",
"yếu",
"tố",
"sản",
"xuất",
"như",
"điện",
"nước",
"chi",
"phí",
"thông",
"tin",
"liên",
"lạc",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"mặt",
"bằng",
"sản",
"xuất",
"kinh",
"doanh",
"rẻ",
"thuế",
"suất",
"ưu",
"đãi",
"điều",
"kiện",
"pháp",
"lý",
"v",
"v",
"====",
"vốn",
"tìm",
"kiếm",
"thị",
"trường",
"====",
"đây",
"là",
"hình",
"thức",
"đầu",
"tư",
"nhằm",
"mở",
"rộng",
"thị",
"trường",
"hoặc",
"giữ",
"thị",
"trường",
"khỏi",
"bị",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh",
"giành",
"mất",
"ngoài",
"ra",
"hình",
"thức",
"đầu",
"tư",
"này",
"còn",
"nhằm",
"tận",
"dụng",
"các",
"hiệp",
"định",
"hợp",
"tác",
"kinh",
"tế",
"giữa",
"nước",
"tiếp",
"nhận",
"với",
"các",
"nước",
"và",
"khu",
"vực",
"khác",
"lấy",
"nước",
"tiếp",
"nhận",
"làm",
"bàn",
"đạp",
"để",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"các",
"thị",
"trường",
"khu",
"vực",
"và",
"toàn",
"cầu",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"akamatsu",
"kaname",
"1962",
"a",
"historical",
"pattern",
"of",
"economic",
"growth",
"in",
"developing",
"countries",
"the",
"developing",
"economies",
"preliminary",
"issue",
"no",
"1",
"pp",
"3–25",
"bullet",
"dunning",
"john",
"h",
"1981",
"international",
"production",
"and",
"the",
"multinational",
"enterprise",
"london",
"george",
"allen",
"and",
"unwin",
"bullet",
"dunning",
"john",
"h",
"2001",
"the",
"eclectic",
"oli",
"paradigm",
"of",
"international",
"production",
"past",
"present",
"and",
"future",
"international",
"journal",
"of",
"the",
"economics",
"of",
"business",
"vol",
"8",
"no",
"2",
"pp",
"173–190",
"bullet",
"hymer",
"stephen"
] |
juncus sandwithii là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được lourteig mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
|
[
"juncus",
"sandwithii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"juncaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lourteig",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
viết uzbekistan và liên bang xô viết nói chung == địa lí == samarkand nằm ở vị trí đông nam của uzbekistan trong thung lũng sông zarefshan thị trấn qarshi cách đó 135 km đường m37 kết nối với thành phố bukhara cách đó 240 km đường m39 kết nối với thủ đô tashkent cách đó 270 km biên giới tajikistan cách samarkand khoảng 35 km và con đường dẫn đến thủ đô nước này là dushanbe cách đó 210 km đường m39 kết nối với mazar-i-sharif ở afghanistan cách đó 340 km === khí hậu === samarkand có khí hậu địa trung hải phân loại khí hậu köppen csa gần với ranh giới của khí hậu bán khô hạn bsk với mùa hè nóng khô và mùa đông lạnh tương đối ẩm ướt mùa đông là thời kỳ xen kẽ giữa thời tiết ấm áp với thời tiết lạnh tháng 7 và tháng 8 là những tháng nóng nhất trong năm với nhiệt độ đạt tới và thậm chí vượt quá 40 °c 104 °f hầu hết lượng mưa thưa thớt được nhận từ tháng 12 đến tháng 4 vào tháng 1 năm 2008 thành phố đặc biệt rất lạnh và nhiệt độ giảm xuống −22 °c −8 °f == nhân khẩu == theo phiên bản chính thức phần chính của cư dân samarkand là người uzbek thuộc nhóm các dân tộc turk nhưng hầu hết những người uzbek trên thực tế là người tajik người iran nhưng trên hộ chiếu trong cột dân tộc được liệt kê là uzbek trên thực tế khoảng 70% cư dân samarkand là nói tiếng
|
[
"viết",
"uzbekistan",
"và",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"nói",
"chung",
"==",
"địa",
"lí",
"==",
"samarkand",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí",
"đông",
"nam",
"của",
"uzbekistan",
"trong",
"thung",
"lũng",
"sông",
"zarefshan",
"thị",
"trấn",
"qarshi",
"cách",
"đó",
"135",
"km",
"đường",
"m37",
"kết",
"nối",
"với",
"thành",
"phố",
"bukhara",
"cách",
"đó",
"240",
"km",
"đường",
"m39",
"kết",
"nối",
"với",
"thủ",
"đô",
"tashkent",
"cách",
"đó",
"270",
"km",
"biên",
"giới",
"tajikistan",
"cách",
"samarkand",
"khoảng",
"35",
"km",
"và",
"con",
"đường",
"dẫn",
"đến",
"thủ",
"đô",
"nước",
"này",
"là",
"dushanbe",
"cách",
"đó",
"210",
"km",
"đường",
"m39",
"kết",
"nối",
"với",
"mazar-i-sharif",
"ở",
"afghanistan",
"cách",
"đó",
"340",
"km",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"samarkand",
"có",
"khí",
"hậu",
"địa",
"trung",
"hải",
"phân",
"loại",
"khí",
"hậu",
"köppen",
"csa",
"gần",
"với",
"ranh",
"giới",
"của",
"khí",
"hậu",
"bán",
"khô",
"hạn",
"bsk",
"với",
"mùa",
"hè",
"nóng",
"khô",
"và",
"mùa",
"đông",
"lạnh",
"tương",
"đối",
"ẩm",
"ướt",
"mùa",
"đông",
"là",
"thời",
"kỳ",
"xen",
"kẽ",
"giữa",
"thời",
"tiết",
"ấm",
"áp",
"với",
"thời",
"tiết",
"lạnh",
"tháng",
"7",
"và",
"tháng",
"8",
"là",
"những",
"tháng",
"nóng",
"nhất",
"trong",
"năm",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"đạt",
"tới",
"và",
"thậm",
"chí",
"vượt",
"quá",
"40",
"°c",
"104",
"°f",
"hầu",
"hết",
"lượng",
"mưa",
"thưa",
"thớt",
"được",
"nhận",
"từ",
"tháng",
"12",
"đến",
"tháng",
"4",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2008",
"thành",
"phố",
"đặc",
"biệt",
"rất",
"lạnh",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"giảm",
"xuống",
"−22",
"°c",
"−8",
"°f",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"phiên",
"bản",
"chính",
"thức",
"phần",
"chính",
"của",
"cư",
"dân",
"samarkand",
"là",
"người",
"uzbek",
"thuộc",
"nhóm",
"các",
"dân",
"tộc",
"turk",
"nhưng",
"hầu",
"hết",
"những",
"người",
"uzbek",
"trên",
"thực",
"tế",
"là",
"người",
"tajik",
"người",
"iran",
"nhưng",
"trên",
"hộ",
"chiếu",
"trong",
"cột",
"dân",
"tộc",
"được",
"liệt",
"kê",
"là",
"uzbek",
"trên",
"thực",
"tế",
"khoảng",
"70%",
"cư",
"dân",
"samarkand",
"là",
"nói",
"tiếng"
] |
prostanthera discolor là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được r t baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896
|
[
"prostanthera",
"discolor",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"t",
"baker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
pipet hay ống hút là dụng cụ phòng thí nghiệm thông dụng trong hóa học sinh học và y học dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng có nhiều loại pipet với độ chụm và độ chính xác khác nhau tùy thuộc mục đích sử dụng == lịch sử == những chiếc pipet đơn giản đầu tiên được làm bằng thủy tinh là pipet pasteur những chiếc pipet cỡ lớn hơn cũng dùng vật liệu thủy tinh bên cạnh đó là loại pipet co bóp bằng nhựa dùng để lấy các thể tích không đòi hỏi độ chính xác chiếc micropipet đầu tiên được cấp bằng sáng chế năm 1957 là của tiến sĩ heinrich schnitger marburg đức micropipet bán tự động do wisconsin phát minh được tiếp tục phát triển bởi warren gilson và henry lardy giáo sư hóa sinh tại đại học wisconsin-madison == các loại pipet thông dụng == === micropipet xả hết bằng không khí === micropipet xả hết bằng không khí là loại micropipet bán tự động có thể phân phối thể tích từ 0 1 µl to 1000 µl 1 ml loại pipet này cần có đầu tip dùng một lần bộ phận này tiếp xúc với chất lỏng có bốn cỡ micropipet chuẩn tương ứng với bốn màu của đầu tip dùng một lần loại pipet này hoạt động bằng cơ cấu xả piston độ chân không được tạo ra bằng hành trình của piston bằng kim loại hoặc gốm với ống lót xylanh làm kín các nhãn hiệu micropipet bao gồm gilson ergoone eppendorf hamilton rainin drummond
|
[
"pipet",
"hay",
"ống",
"hút",
"là",
"dụng",
"cụ",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"thông",
"dụng",
"trong",
"hóa",
"học",
"sinh",
"học",
"và",
"y",
"học",
"dùng",
"để",
"vận",
"chuyển",
"một",
"thể",
"tích",
"chất",
"lỏng",
"có",
"nhiều",
"loại",
"pipet",
"với",
"độ",
"chụm",
"và",
"độ",
"chính",
"xác",
"khác",
"nhau",
"tùy",
"thuộc",
"mục",
"đích",
"sử",
"dụng",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"những",
"chiếc",
"pipet",
"đơn",
"giản",
"đầu",
"tiên",
"được",
"làm",
"bằng",
"thủy",
"tinh",
"là",
"pipet",
"pasteur",
"những",
"chiếc",
"pipet",
"cỡ",
"lớn",
"hơn",
"cũng",
"dùng",
"vật",
"liệu",
"thủy",
"tinh",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"là",
"loại",
"pipet",
"co",
"bóp",
"bằng",
"nhựa",
"dùng",
"để",
"lấy",
"các",
"thể",
"tích",
"không",
"đòi",
"hỏi",
"độ",
"chính",
"xác",
"chiếc",
"micropipet",
"đầu",
"tiên",
"được",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"năm",
"1957",
"là",
"của",
"tiến",
"sĩ",
"heinrich",
"schnitger",
"marburg",
"đức",
"micropipet",
"bán",
"tự",
"động",
"do",
"wisconsin",
"phát",
"minh",
"được",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"triển",
"bởi",
"warren",
"gilson",
"và",
"henry",
"lardy",
"giáo",
"sư",
"hóa",
"sinh",
"tại",
"đại",
"học",
"wisconsin-madison",
"==",
"các",
"loại",
"pipet",
"thông",
"dụng",
"==",
"===",
"micropipet",
"xả",
"hết",
"bằng",
"không",
"khí",
"===",
"micropipet",
"xả",
"hết",
"bằng",
"không",
"khí",
"là",
"loại",
"micropipet",
"bán",
"tự",
"động",
"có",
"thể",
"phân",
"phối",
"thể",
"tích",
"từ",
"0",
"1",
"µl",
"to",
"1000",
"µl",
"1",
"ml",
"loại",
"pipet",
"này",
"cần",
"có",
"đầu",
"tip",
"dùng",
"một",
"lần",
"bộ",
"phận",
"này",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"chất",
"lỏng",
"có",
"bốn",
"cỡ",
"micropipet",
"chuẩn",
"tương",
"ứng",
"với",
"bốn",
"màu",
"của",
"đầu",
"tip",
"dùng",
"một",
"lần",
"loại",
"pipet",
"này",
"hoạt",
"động",
"bằng",
"cơ",
"cấu",
"xả",
"piston",
"độ",
"chân",
"không",
"được",
"tạo",
"ra",
"bằng",
"hành",
"trình",
"của",
"piston",
"bằng",
"kim",
"loại",
"hoặc",
"gốm",
"với",
"ống",
"lót",
"xylanh",
"làm",
"kín",
"các",
"nhãn",
"hiệu",
"micropipet",
"bao",
"gồm",
"gilson",
"ergoone",
"eppendorf",
"hamilton",
"rainin",
"drummond"
] |
verbesina resinosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được klatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887
|
[
"verbesina",
"resinosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"klatt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
leptopalpus là một chi bọ cánh cứng trong họ meloidae chi này được miêu tả khoa học năm 1844 bởi guérin-ménéville == các loài == các loài trong chi này gồm bullet leptopalpus quadrimaculatus bullet leptopalpus rostratus
|
[
"leptopalpus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1844",
"bởi",
"guérin-ménéville",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
"leptopalpus",
"quadrimaculatus",
"bullet",
"leptopalpus",
"rostratus"
] |
impatiens wuchengyihii là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được s akiyama h ohba mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"impatiens",
"wuchengyihii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bóng",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"akiyama",
"h",
"ohba",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
trứng nhiều theo những thí nghiệm trên ruồi giấm về đột biến sinh học thì ruồi giấm mất một đoạn nhỏ trong đột biến nhiễm sắc thể theo hình thức mất đoạn không làm giảm sức sống kể cả thể đồng hợp nếu đột biến theo hình thức thêm đoạn lặp đoạn 16a hai lần trên nst x là cho mắt hình cầu thành mắt dẹt nếu đột biến theo hình thức đảo đoạn ruồi giấm có 12 đảo đoạn trên nst số 3 thích nghi với nhiệt độ khác nhau của môi trường ngoài ra người ta cũng sử kỹ năng cảm nhận mùi của ruồi giấm để phân biệt tìm ra các loại tế bào ung thư so với tế bào bình thường và có khả năng phân loại các tế bào ung thư khác nhau tận dụng khứu giác của loài ruồi giấm drosophilae biến đổi gen để phân biệt các loại tế bào râu của ruồi sẽ cảm thụ mùi kế tiếp là chuỗi phản ứng đối với tế bào thần kinh rồi dưới kính hiển vi sẽ cho ra hình ảnh kỹ thuật huỳnh quang để phân biệt tế bào lành hoặc bệnh == phân loài == bullet phân họ drosophilinae rondani 1856 bullet bộ colocasiomyini okada 1989 bullet chi baeodrosophila wheeler takada 1964 bullet chi balara bock 1982 bullet chi chymomyza czerny 1903 bullet chi colocasiomyia de meijere 1914 bullet chi lissocephala malloch 1929 bullet chi neotanygastrella duda 1925 bullet chi phorticella duda 1924 bullet chi scaptodrosophila duda 1923 bullet chi protochymomyza grimaldi 1987 bullet bộ drosophilini okada 1989 bullet chi arengomyia yafuso toda
|
[
"trứng",
"nhiều",
"theo",
"những",
"thí",
"nghiệm",
"trên",
"ruồi",
"giấm",
"về",
"đột",
"biến",
"sinh",
"học",
"thì",
"ruồi",
"giấm",
"mất",
"một",
"đoạn",
"nhỏ",
"trong",
"đột",
"biến",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"theo",
"hình",
"thức",
"mất",
"đoạn",
"không",
"làm",
"giảm",
"sức",
"sống",
"kể",
"cả",
"thể",
"đồng",
"hợp",
"nếu",
"đột",
"biến",
"theo",
"hình",
"thức",
"thêm",
"đoạn",
"lặp",
"đoạn",
"16a",
"hai",
"lần",
"trên",
"nst",
"x",
"là",
"cho",
"mắt",
"hình",
"cầu",
"thành",
"mắt",
"dẹt",
"nếu",
"đột",
"biến",
"theo",
"hình",
"thức",
"đảo",
"đoạn",
"ruồi",
"giấm",
"có",
"12",
"đảo",
"đoạn",
"trên",
"nst",
"số",
"3",
"thích",
"nghi",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"khác",
"nhau",
"của",
"môi",
"trường",
"ngoài",
"ra",
"người",
"ta",
"cũng",
"sử",
"kỹ",
"năng",
"cảm",
"nhận",
"mùi",
"của",
"ruồi",
"giấm",
"để",
"phân",
"biệt",
"tìm",
"ra",
"các",
"loại",
"tế",
"bào",
"ung",
"thư",
"so",
"với",
"tế",
"bào",
"bình",
"thường",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"phân",
"loại",
"các",
"tế",
"bào",
"ung",
"thư",
"khác",
"nhau",
"tận",
"dụng",
"khứu",
"giác",
"của",
"loài",
"ruồi",
"giấm",
"drosophilae",
"biến",
"đổi",
"gen",
"để",
"phân",
"biệt",
"các",
"loại",
"tế",
"bào",
"râu",
"của",
"ruồi",
"sẽ",
"cảm",
"thụ",
"mùi",
"kế",
"tiếp",
"là",
"chuỗi",
"phản",
"ứng",
"đối",
"với",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"rồi",
"dưới",
"kính",
"hiển",
"vi",
"sẽ",
"cho",
"ra",
"hình",
"ảnh",
"kỹ",
"thuật",
"huỳnh",
"quang",
"để",
"phân",
"biệt",
"tế",
"bào",
"lành",
"hoặc",
"bệnh",
"==",
"phân",
"loài",
"==",
"bullet",
"phân",
"họ",
"drosophilinae",
"rondani",
"1856",
"bullet",
"bộ",
"colocasiomyini",
"okada",
"1989",
"bullet",
"chi",
"baeodrosophila",
"wheeler",
"takada",
"1964",
"bullet",
"chi",
"balara",
"bock",
"1982",
"bullet",
"chi",
"chymomyza",
"czerny",
"1903",
"bullet",
"chi",
"colocasiomyia",
"de",
"meijere",
"1914",
"bullet",
"chi",
"lissocephala",
"malloch",
"1929",
"bullet",
"chi",
"neotanygastrella",
"duda",
"1925",
"bullet",
"chi",
"phorticella",
"duda",
"1924",
"bullet",
"chi",
"scaptodrosophila",
"duda",
"1923",
"bullet",
"chi",
"protochymomyza",
"grimaldi",
"1987",
"bullet",
"bộ",
"drosophilini",
"okada",
"1989",
"bullet",
"chi",
"arengomyia",
"yafuso",
"toda"
] |
teucrium resupinatum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được desf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1798
|
[
"teucrium",
"resupinatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"desf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1798"
] |
moyosi là một chi nhện trong họ linyphiidae
|
[
"moyosi",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
cigaritis namaquus the namaqua bar cigaritis namaquus là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh nó được tìm thấy ở nam phi ở đó nó is restricted to the succulent karoo areas from the extreme north cape near the border with namibia to the bắc parts of the west cape sải cánh dài 22–25 mm đối với con đực và 24–28 mm đối với con cái con trưởng thành bay từ tháng 9 đến tháng 12 nhiều nhất vào tháng 10 có một lứa một năm ấu trùng ăn zygophyllum species bao gồm zygophyllum retrofactum
|
[
"cigaritis",
"namaquus",
"the",
"namaqua",
"bar",
"cigaritis",
"namaquus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"xanh",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi",
"ở",
"đó",
"nó",
"is",
"restricted",
"to",
"the",
"succulent",
"karoo",
"areas",
"from",
"the",
"extreme",
"north",
"cape",
"near",
"the",
"border",
"with",
"namibia",
"to",
"the",
"bắc",
"parts",
"of",
"the",
"west",
"cape",
"sải",
"cánh",
"dài",
"22–25",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"đực",
"và",
"24–28",
"mm",
"đối",
"với",
"con",
"cái",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"9",
"đến",
"tháng",
"12",
"nhiều",
"nhất",
"vào",
"tháng",
"10",
"có",
"một",
"lứa",
"một",
"năm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"zygophyllum",
"species",
"bao",
"gồm",
"zygophyllum",
"retrofactum"
] |
có một buổi trình diễn thời trang trong trang phục của một nhà thiết kế trước mặt ban giám khảo kết quả cuối cùng là arina và tanya là 2 thí sinh tiếp theo bị loại còn những ai vượt qua được buổi loại trừ này sẽ được bay đến new york bullet nhiếp ảnh gia diana scheunemann bullet khách mời đặc biệt mara inan baschi bürgin carl hirschmann sybilla lustenberger melanie albisser dominik benigna nadine bitzer karin krummenacher marcus schenkenberg === tập 7 finale === khởi chiếu 3 cô gái còn lại đã có buổi chụp hình tiếp theo với siêu mẫu nam marcus schenkenberg trong khi họ sẽ hóa thân thành cặp đôi đang có mâu thuẫn sau đó họ đã có một buổi nói chuyện với marcus trước khi được đưa tới new york và nhận được hộp quà từ người thân của mình khi bước vào khách sạn ngày hôm sau họ đã có buổi chụp hình thứ hai cho ảnh bìa tạp chí si style sau đó họ đã có một buổi nói chuyện với người mẫu nadine strittmatter trước khi quay về zürich cho buổi chụp hình cuối cùng tạo dáng với bò sát vào buổi đánh giá cuối cùng có sự xuất hiện giám khảo khách mời là sabina diethelm họ đã có buổi trình diễn thời trang trong váy cô dâu từ mary`s brautmoden và kết quả là eliane là thí sinh cuối cùng bị loại gorana nathalie sau đó đã có buổi trình diễn thời trang cuối cùng trong trang phục
|
[
"có",
"một",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"trong",
"trang",
"phục",
"của",
"một",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"trước",
"mặt",
"ban",
"giám",
"khảo",
"kết",
"quả",
"cuối",
"cùng",
"là",
"arina",
"và",
"tanya",
"là",
"2",
"thí",
"sinh",
"tiếp",
"theo",
"bị",
"loại",
"còn",
"những",
"ai",
"vượt",
"qua",
"được",
"buổi",
"loại",
"trừ",
"này",
"sẽ",
"được",
"bay",
"đến",
"new",
"york",
"bullet",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"diana",
"scheunemann",
"bullet",
"khách",
"mời",
"đặc",
"biệt",
"mara",
"inan",
"baschi",
"bürgin",
"carl",
"hirschmann",
"sybilla",
"lustenberger",
"melanie",
"albisser",
"dominik",
"benigna",
"nadine",
"bitzer",
"karin",
"krummenacher",
"marcus",
"schenkenberg",
"===",
"tập",
"7",
"finale",
"===",
"khởi",
"chiếu",
"3",
"cô",
"gái",
"còn",
"lại",
"đã",
"có",
"buổi",
"chụp",
"hình",
"tiếp",
"theo",
"với",
"siêu",
"mẫu",
"nam",
"marcus",
"schenkenberg",
"trong",
"khi",
"họ",
"sẽ",
"hóa",
"thân",
"thành",
"cặp",
"đôi",
"đang",
"có",
"mâu",
"thuẫn",
"sau",
"đó",
"họ",
"đã",
"có",
"một",
"buổi",
"nói",
"chuyện",
"với",
"marcus",
"trước",
"khi",
"được",
"đưa",
"tới",
"new",
"york",
"và",
"nhận",
"được",
"hộp",
"quà",
"từ",
"người",
"thân",
"của",
"mình",
"khi",
"bước",
"vào",
"khách",
"sạn",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"họ",
"đã",
"có",
"buổi",
"chụp",
"hình",
"thứ",
"hai",
"cho",
"ảnh",
"bìa",
"tạp",
"chí",
"si",
"style",
"sau",
"đó",
"họ",
"đã",
"có",
"một",
"buổi",
"nói",
"chuyện",
"với",
"người",
"mẫu",
"nadine",
"strittmatter",
"trước",
"khi",
"quay",
"về",
"zürich",
"cho",
"buổi",
"chụp",
"hình",
"cuối",
"cùng",
"tạo",
"dáng",
"với",
"bò",
"sát",
"vào",
"buổi",
"đánh",
"giá",
"cuối",
"cùng",
"có",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"giám",
"khảo",
"khách",
"mời",
"là",
"sabina",
"diethelm",
"họ",
"đã",
"có",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"trong",
"váy",
"cô",
"dâu",
"từ",
"mary`s",
"brautmoden",
"và",
"kết",
"quả",
"là",
"eliane",
"là",
"thí",
"sinh",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"loại",
"gorana",
"nathalie",
"sau",
"đó",
"đã",
"có",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"trang",
"phục"
] |
lasioglossum zonulum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1848
|
[
"lasioglossum",
"zonulum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"smith",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1848"
] |
là viết tắt của thành thị và nông thôn bullet 7 trường đại học cao cấp tiếng anh college of graduate studies điều phối các chương trình đào tạo bậc cao học và tiến sĩ == những nhân vật liên quan == bullet đỗ bá khê sinh năm 1922 tại mỹ tho mất năm 2005 tại hoa kỳ tiến sĩ giáo dục viện đại học southern california thứ trưởng bộ văn hóa giáo dục và thanh niên thời đệ nhị cộng hòa ông là viện trưởng sáng lập và là người đích thân hướng dẫn việc thiết kế và xây dựng viện đại học bách khoa thủ đức ông còn là người đã thiết lập hệ thống các trường đại học cộng đồng ở miền nam việt nam và được xem là cha đẻ của các trường đại học cộng đồng việt nam == tham khảo == bullet nguyễn thanh liêm giáo dục ở miền nam tự do trước 1975 education in south vietnam before 1975 california lê văn duyệt foundation 2006
|
[
"là",
"viết",
"tắt",
"của",
"thành",
"thị",
"và",
"nông",
"thôn",
"bullet",
"7",
"trường",
"đại",
"học",
"cao",
"cấp",
"tiếng",
"anh",
"college",
"of",
"graduate",
"studies",
"điều",
"phối",
"các",
"chương",
"trình",
"đào",
"tạo",
"bậc",
"cao",
"học",
"và",
"tiến",
"sĩ",
"==",
"những",
"nhân",
"vật",
"liên",
"quan",
"==",
"bullet",
"đỗ",
"bá",
"khê",
"sinh",
"năm",
"1922",
"tại",
"mỹ",
"tho",
"mất",
"năm",
"2005",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"tiến",
"sĩ",
"giáo",
"dục",
"viện",
"đại",
"học",
"southern",
"california",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"giáo",
"dục",
"và",
"thanh",
"niên",
"thời",
"đệ",
"nhị",
"cộng",
"hòa",
"ông",
"là",
"viện",
"trưởng",
"sáng",
"lập",
"và",
"là",
"người",
"đích",
"thân",
"hướng",
"dẫn",
"việc",
"thiết",
"kế",
"và",
"xây",
"dựng",
"viện",
"đại",
"học",
"bách",
"khoa",
"thủ",
"đức",
"ông",
"còn",
"là",
"người",
"đã",
"thiết",
"lập",
"hệ",
"thống",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"cộng",
"đồng",
"ở",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"và",
"được",
"xem",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"cộng",
"đồng",
"việt",
"nam",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nguyễn",
"thanh",
"liêm",
"giáo",
"dục",
"ở",
"miền",
"nam",
"tự",
"do",
"trước",
"1975",
"education",
"in",
"south",
"vietnam",
"before",
"1975",
"california",
"lê",
"văn",
"duyệt",
"foundation",
"2006"
] |
hieracium hoppeanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schult mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
|
[
"hieracium",
"hoppeanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"schult",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
babatha-archivs bullet website chính thức của phái đoàn khảo cổ hang thư năm 2000 [[thể loại người do thái]] [[thể loại năm sinh thiếu]] [[thể loại năm mất thiếu]] [[thể loại sinh năm 104]] [[thể loại mất thế kỷ 2]]
|
[
"babatha-archivs",
"bullet",
"website",
"chính",
"thức",
"của",
"phái",
"đoàn",
"khảo",
"cổ",
"hang",
"thư",
"năm",
"2000",
"[[thể",
"loại",
"người",
"do",
"thái]]",
"[[thể",
"loại",
"năm",
"sinh",
"thiếu]]",
"[[thể",
"loại",
"năm",
"mất",
"thiếu]]",
"[[thể",
"loại",
"sinh",
"năm",
"104]]",
"[[thể",
"loại",
"mất",
"thế",
"kỷ",
"2]]"
] |
danh sách bảo tàng ở seoul có hơn 100 bảo tàng ở seoul == xem thêm == bullet danh sách bảo tàng ở hàn quốc bullet danh sách tòa nhà cao nhất seoul == tham khảo == bullet hiệp hội bảo tàng hàn quốc bullet danh sách bảo tàng ở hàn quốc bullet bảo tàng ở jongno-gu seoul bullet danh sách bảo tàng ở hàn quốc
|
[
"danh",
"sách",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"seoul",
"có",
"hơn",
"100",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"seoul",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"danh",
"sách",
"tòa",
"nhà",
"cao",
"nhất",
"seoul",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hiệp",
"hội",
"bảo",
"tàng",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"danh",
"sách",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"bullet",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"jongno-gu",
"seoul",
"bullet",
"danh",
"sách",
"bảo",
"tàng",
"ở",
"hàn",
"quốc"
] |
sical stuardinus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1934
|
[
"sical",
"stuardinus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1934"
] |
euclidia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == các loài == bullet subgenus euclidia bullet euclidia ardita – erebid moth bullet euclidia consors bullet euclidia cuspidea – toothed somberwing bullet euclidia dentata bullet euclidia glyphica – burnet companion bullet subgenus callistege bullet euclidia costimacula bullet euclidia cuncleata bullet euclidia desagittata bullet euclidia diagonalis bullet euclidia explanata bullet euclidia fortalitum bullet euclidia futilis bullet euclidia insulata bullet euclidia intercalaris bullet euclidia mi – mother shipton bullet euclidia obscura bullet euclidia oranensis bullet euclidia regia bullet euclidia suffusa bullet euclidia triangula bullet euclidia vitiosa bullet subgenus gonospileia bullet euclidia munita bullet euclidia triquetra == tham khảo == bullet euclidia at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"euclidia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"subgenus",
"euclidia",
"bullet",
"euclidia",
"ardita",
"–",
"erebid",
"moth",
"bullet",
"euclidia",
"consors",
"bullet",
"euclidia",
"cuspidea",
"–",
"toothed",
"somberwing",
"bullet",
"euclidia",
"dentata",
"bullet",
"euclidia",
"glyphica",
"–",
"burnet",
"companion",
"bullet",
"subgenus",
"callistege",
"bullet",
"euclidia",
"costimacula",
"bullet",
"euclidia",
"cuncleata",
"bullet",
"euclidia",
"desagittata",
"bullet",
"euclidia",
"diagonalis",
"bullet",
"euclidia",
"explanata",
"bullet",
"euclidia",
"fortalitum",
"bullet",
"euclidia",
"futilis",
"bullet",
"euclidia",
"insulata",
"bullet",
"euclidia",
"intercalaris",
"bullet",
"euclidia",
"mi",
"–",
"mother",
"shipton",
"bullet",
"euclidia",
"obscura",
"bullet",
"euclidia",
"oranensis",
"bullet",
"euclidia",
"regia",
"bullet",
"euclidia",
"suffusa",
"bullet",
"euclidia",
"triangula",
"bullet",
"euclidia",
"vitiosa",
"bullet",
"subgenus",
"gonospileia",
"bullet",
"euclidia",
"munita",
"bullet",
"euclidia",
"triquetra",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"euclidia",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
league 2010-2011 === mùa giải premier academy league 2010-2011 la mùa giải thứ 14 của premier academy league từ khi thành lập tại giải đấu này có 40 đội tham dự chia thành 4 bảng a-b-c-d mỗi bảng có 10 đội dành cho lứa tuổi dưới 18 đội học viện manchester united hay còn gọi đội u18 man utd tham dự giải đấu này ở bảng c === milk cup 2010 === đội u17 united đã thất bại tại giải milk cup 2010 khi để thua học viện bóng đá qatar aspire với tỷ số 1-2 tại vòng 2 và u17 united pahir xuống chơi cấp thấp hơn slemish trophy cuối cùng u17 united cũng lên ngôi ở slemish trophy này slemish trophy milk cup == xem thêm == bullet giải football combination bullet giải central league bullet giải premier reserve league bullet giải professional development league bullet giải lancashire league bóng đá bullet giải premier academy league == liên kết ngoài == bullet man utd under-21s official site bullet man utd academy official site bullet trang chủ manchester united
|
[
"league",
"2010-2011",
"===",
"mùa",
"giải",
"premier",
"academy",
"league",
"2010-2011",
"la",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"14",
"của",
"premier",
"academy",
"league",
"từ",
"khi",
"thành",
"lập",
"tại",
"giải",
"đấu",
"này",
"có",
"40",
"đội",
"tham",
"dự",
"chia",
"thành",
"4",
"bảng",
"a-b-c-d",
"mỗi",
"bảng",
"có",
"10",
"đội",
"dành",
"cho",
"lứa",
"tuổi",
"dưới",
"18",
"đội",
"học",
"viện",
"manchester",
"united",
"hay",
"còn",
"gọi",
"đội",
"u18",
"man",
"utd",
"tham",
"dự",
"giải",
"đấu",
"này",
"ở",
"bảng",
"c",
"===",
"milk",
"cup",
"2010",
"===",
"đội",
"u17",
"united",
"đã",
"thất",
"bại",
"tại",
"giải",
"milk",
"cup",
"2010",
"khi",
"để",
"thua",
"học",
"viện",
"bóng",
"đá",
"qatar",
"aspire",
"với",
"tỷ",
"số",
"1-2",
"tại",
"vòng",
"2",
"và",
"u17",
"united",
"pahir",
"xuống",
"chơi",
"cấp",
"thấp",
"hơn",
"slemish",
"trophy",
"cuối",
"cùng",
"u17",
"united",
"cũng",
"lên",
"ngôi",
"ở",
"slemish",
"trophy",
"này",
"slemish",
"trophy",
"milk",
"cup",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giải",
"football",
"combination",
"bullet",
"giải",
"central",
"league",
"bullet",
"giải",
"premier",
"reserve",
"league",
"bullet",
"giải",
"professional",
"development",
"league",
"bullet",
"giải",
"lancashire",
"league",
"bóng",
"đá",
"bullet",
"giải",
"premier",
"academy",
"league",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"man",
"utd",
"under-21s",
"official",
"site",
"bullet",
"man",
"utd",
"academy",
"official",
"site",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"manchester",
"united"
] |
protandrena heteromorpha là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1896
|
[
"protandrena",
"heteromorpha",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
holopelus malati là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi holopelus holopelus malati được eugène simon miêu tả năm 1895
|
[
"holopelus",
"malati",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"holopelus",
"holopelus",
"malati",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1895"
] |
vânători mureș vanatori là một xã thuộc hạt mureș românia dân số thời điểm năm 2002 là 3761 người
|
[
"vânători",
"mureș",
"vanatori",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"mureș",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3761",
"người"
] |
định lý nash định lý điểm bất động là một định lý nổi tiếng và quan trọng trong lĩnh vực topo một chuyên ngành của toán học định lý này mang tên nhà toán học kakutani có tên gọi là định lý điểm bất động kakutani nó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực toán học khác nhau đặc biệt trong lý thuyết trò chơi có một định lý nổi tiếng là định lý cân bằng nash đặt theo john forbes nash do ông là người đã đề xướng ra ứng dụng của định lý điểm bất động kakutani để chứng minh định lý cân bằng nash về sự tồn tại một cân bằng cho trò chơi gồm n người và nó được áp dụng rất thành công trong lý thuyết trò chơi == các thành phần dẫn đến định lý nash == trong trò chơi gồm formula_1 người chơi mỗi người chơi có sự lựa chọn các chiến lược để thực hiện mà không biết chiến lược của người khác liên quan đến mỗi người chơi là một sự chi trả của người chơi cho tất cả các kết quả có thể xảy ra kết hợp với sự lựa chọn chiến lược của các người chơi mỗi người chơi có thể lựa chon một chiến lược hỗn hợp và kết hợp các lựa chọn các chiến lược hỗn hợp của những người chơi khác xác định kết quả trung bình hoặc giá trị kỳ vọng cho mỗi người chơi mỗi người chơi có một tập các chiến lược hỗn hợp
|
[
"định",
"lý",
"nash",
"định",
"lý",
"điểm",
"bất",
"động",
"là",
"một",
"định",
"lý",
"nổi",
"tiếng",
"và",
"quan",
"trọng",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"topo",
"một",
"chuyên",
"ngành",
"của",
"toán",
"học",
"định",
"lý",
"này",
"mang",
"tên",
"nhà",
"toán",
"học",
"kakutani",
"có",
"tên",
"gọi",
"là",
"định",
"lý",
"điểm",
"bất",
"động",
"kakutani",
"nó",
"được",
"ứng",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"toán",
"học",
"khác",
"nhau",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"trò",
"chơi",
"có",
"một",
"định",
"lý",
"nổi",
"tiếng",
"là",
"định",
"lý",
"cân",
"bằng",
"nash",
"đặt",
"theo",
"john",
"forbes",
"nash",
"do",
"ông",
"là",
"người",
"đã",
"đề",
"xướng",
"ra",
"ứng",
"dụng",
"của",
"định",
"lý",
"điểm",
"bất",
"động",
"kakutani",
"để",
"chứng",
"minh",
"định",
"lý",
"cân",
"bằng",
"nash",
"về",
"sự",
"tồn",
"tại",
"một",
"cân",
"bằng",
"cho",
"trò",
"chơi",
"gồm",
"n",
"người",
"và",
"nó",
"được",
"áp",
"dụng",
"rất",
"thành",
"công",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"trò",
"chơi",
"==",
"các",
"thành",
"phần",
"dẫn",
"đến",
"định",
"lý",
"nash",
"==",
"trong",
"trò",
"chơi",
"gồm",
"formula_1",
"người",
"chơi",
"mỗi",
"người",
"chơi",
"có",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"các",
"chiến",
"lược",
"để",
"thực",
"hiện",
"mà",
"không",
"biết",
"chiến",
"lược",
"của",
"người",
"khác",
"liên",
"quan",
"đến",
"mỗi",
"người",
"chơi",
"là",
"một",
"sự",
"chi",
"trả",
"của",
"người",
"chơi",
"cho",
"tất",
"cả",
"các",
"kết",
"quả",
"có",
"thể",
"xảy",
"ra",
"kết",
"hợp",
"với",
"sự",
"lựa",
"chọn",
"chiến",
"lược",
"của",
"các",
"người",
"chơi",
"mỗi",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"lựa",
"chon",
"một",
"chiến",
"lược",
"hỗn",
"hợp",
"và",
"kết",
"hợp",
"các",
"lựa",
"chọn",
"các",
"chiến",
"lược",
"hỗn",
"hợp",
"của",
"những",
"người",
"chơi",
"khác",
"xác",
"định",
"kết",
"quả",
"trung",
"bình",
"hoặc",
"giá",
"trị",
"kỳ",
"vọng",
"cho",
"mỗi",
"người",
"chơi",
"mỗi",
"người",
"chơi",
"có",
"một",
"tập",
"các",
"chiến",
"lược",
"hỗn",
"hợp"
] |
ch ơm là một xã thuộc huyện tây giang tỉnh quảng nam việt nam xã ch ơm có diện tích 45 10 km² dân số năm 2019 là 1 636 người mật độ dân số đạt 36 người km²
|
[
"ch",
"ơm",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tây",
"giang",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"xã",
"ch",
"ơm",
"có",
"diện",
"tích",
"45",
"10",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"1",
"636",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"36",
"người",
"km²"
] |
berberis lubrica là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
|
[
"berberis",
"lubrica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"mộc",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"k",
"schneid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
hung lit bullet trần khải di chan hoi yee bullet trần khải lâm grace chan hoi lam bullet trần khải thái kenneth chan kai tai bullet trần khôn oscar chan kwan bullet trần kì angel chan kei bullet trần kiện phong sammuel chan kin fung bullet trần linh lị chan ling li bullet trần long peter chan lung bullet trần mai hi chan mui hei bullet trần mạn na chan man ngor bullet trần mẫn chi sharon chan man chi bullet trần mẫn đình chan man ting bullet trần mĩ kì maggie chan mei kei bullet trần miễn lương chan min leung bullet trần minh ân corinna kathy chamnerlain bullet trần ngạn hành joyce chan yin hang bullet trần ngọc liên idy chan yuk lin bullet trần nhân mỹ aimee chan yan mei bullet trần nhất thiên oscar chan yat tin bullet trần niệm quân chan nim kwan bullet trần oánh jeannie chan ying bullet trần pháp dung monica chan fat yung bullet trần pháp lạp fala chan fat lai bullet trần quán hy edison chan kwoon hei bullet trần quốc bang power chan kwok pong bullet trần quốc khôn danny chan kwok kwan bullet trần sĩ văn franco chan sze man bullet trần sở kiều chan chor kiu bullet trần sơn thông joel chan shan chung bullet trần tễ bình maria chen chai ping bullet trần thiếu bang bond chan siu pong bullet trần thiếu hà cherie chan siu ha bullet trần thục lan sheila chan suk lam bullet trần thụy hoa chan sui wah bullet trần tiểu xuân jordon chan siu chun bullet trần trí sâm jason chan chi san bullet trần triển bằng ruco chan chin pang bullet trần trung kiên chan chung kin bullet trần tú châu rebecca chan sau chu bullet
|
[
"hung",
"lit",
"bullet",
"trần",
"khải",
"di",
"chan",
"hoi",
"yee",
"bullet",
"trần",
"khải",
"lâm",
"grace",
"chan",
"hoi",
"lam",
"bullet",
"trần",
"khải",
"thái",
"kenneth",
"chan",
"kai",
"tai",
"bullet",
"trần",
"khôn",
"oscar",
"chan",
"kwan",
"bullet",
"trần",
"kì",
"angel",
"chan",
"kei",
"bullet",
"trần",
"kiện",
"phong",
"sammuel",
"chan",
"kin",
"fung",
"bullet",
"trần",
"linh",
"lị",
"chan",
"ling",
"li",
"bullet",
"trần",
"long",
"peter",
"chan",
"lung",
"bullet",
"trần",
"mai",
"hi",
"chan",
"mui",
"hei",
"bullet",
"trần",
"mạn",
"na",
"chan",
"man",
"ngor",
"bullet",
"trần",
"mẫn",
"chi",
"sharon",
"chan",
"man",
"chi",
"bullet",
"trần",
"mẫn",
"đình",
"chan",
"man",
"ting",
"bullet",
"trần",
"mĩ",
"kì",
"maggie",
"chan",
"mei",
"kei",
"bullet",
"trần",
"miễn",
"lương",
"chan",
"min",
"leung",
"bullet",
"trần",
"minh",
"ân",
"corinna",
"kathy",
"chamnerlain",
"bullet",
"trần",
"ngạn",
"hành",
"joyce",
"chan",
"yin",
"hang",
"bullet",
"trần",
"ngọc",
"liên",
"idy",
"chan",
"yuk",
"lin",
"bullet",
"trần",
"nhân",
"mỹ",
"aimee",
"chan",
"yan",
"mei",
"bullet",
"trần",
"nhất",
"thiên",
"oscar",
"chan",
"yat",
"tin",
"bullet",
"trần",
"niệm",
"quân",
"chan",
"nim",
"kwan",
"bullet",
"trần",
"oánh",
"jeannie",
"chan",
"ying",
"bullet",
"trần",
"pháp",
"dung",
"monica",
"chan",
"fat",
"yung",
"bullet",
"trần",
"pháp",
"lạp",
"fala",
"chan",
"fat",
"lai",
"bullet",
"trần",
"quán",
"hy",
"edison",
"chan",
"kwoon",
"hei",
"bullet",
"trần",
"quốc",
"bang",
"power",
"chan",
"kwok",
"pong",
"bullet",
"trần",
"quốc",
"khôn",
"danny",
"chan",
"kwok",
"kwan",
"bullet",
"trần",
"sĩ",
"văn",
"franco",
"chan",
"sze",
"man",
"bullet",
"trần",
"sở",
"kiều",
"chan",
"chor",
"kiu",
"bullet",
"trần",
"sơn",
"thông",
"joel",
"chan",
"shan",
"chung",
"bullet",
"trần",
"tễ",
"bình",
"maria",
"chen",
"chai",
"ping",
"bullet",
"trần",
"thiếu",
"bang",
"bond",
"chan",
"siu",
"pong",
"bullet",
"trần",
"thiếu",
"hà",
"cherie",
"chan",
"siu",
"ha",
"bullet",
"trần",
"thục",
"lan",
"sheila",
"chan",
"suk",
"lam",
"bullet",
"trần",
"thụy",
"hoa",
"chan",
"sui",
"wah",
"bullet",
"trần",
"tiểu",
"xuân",
"jordon",
"chan",
"siu",
"chun",
"bullet",
"trần",
"trí",
"sâm",
"jason",
"chan",
"chi",
"san",
"bullet",
"trần",
"triển",
"bằng",
"ruco",
"chan",
"chin",
"pang",
"bullet",
"trần",
"trung",
"kiên",
"chan",
"chung",
"kin",
"bullet",
"trần",
"tú",
"châu",
"rebecca",
"chan",
"sau",
"chu",
"bullet"
] |
pterolophia javicola là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pterolophia",
"javicola",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
nguyễn hồng nhị anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân chủ nhiệm bay của trung đoàn không quân 921 được bổ nhiệm làm trung đoàn trưởng thiếu tá trần ưng làm chính ủy thiếu tá nguyễn nhật chiêu đại úy nguyễn văn nhiên và đại úy nguyễn đăng kính làm trung đoàn phó đại úy nguyễn văn tỉnh làm tham mưu trưởng toàn bộ máy bay mig-21mf có 4 giá treo vũ khí giao cho trung đoàn 921 và số mig-21pfm có 2 giá treo được giao cho trung đoàn 927 năm 1975 bộ tư lệnh quân chủng quyết định thành lập trung đoàn máy bay tiêm kích 935 và 937 sử dụng máy bay thu giữ của không lực việt nam cộng hòa cũng trong năm này hai sư đoàn không quân mới 372 370 cùng lúc được thành lập == hiện đại hóa lực lượng không quân tiêm kích == vào năm 1979 liên xô viện trợ cho việt nam một số máy bay cường kích sukhoi su-22m số máy bay này được trao cho đoàn 923 đến những năm 1980 không quân nhân dân việt nam bắt đầu nhận được các máy bay mig-21bis và um phiên bản hiện đại hóa của mig-21 việc hiện đại hóa của lực lượng không quân thời đó khá dễ dàng do là đồng minh của liên xô việt nam có thể mua các máy bay với giá ưu đãi nhưng việc thay thế máy bay cũ đang được thực hiện dang dở thì do sự sụp đổ của
|
[
"nguyễn",
"hồng",
"nhị",
"anh",
"hùng",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"chủ",
"nhiệm",
"bay",
"của",
"trung",
"đoàn",
"không",
"quân",
"921",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"thiếu",
"tá",
"trần",
"ưng",
"làm",
"chính",
"ủy",
"thiếu",
"tá",
"nguyễn",
"nhật",
"chiêu",
"đại",
"úy",
"nguyễn",
"văn",
"nhiên",
"và",
"đại",
"úy",
"nguyễn",
"đăng",
"kính",
"làm",
"trung",
"đoàn",
"phó",
"đại",
"úy",
"nguyễn",
"văn",
"tỉnh",
"làm",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"toàn",
"bộ",
"máy",
"bay",
"mig-21mf",
"có",
"4",
"giá",
"treo",
"vũ",
"khí",
"giao",
"cho",
"trung",
"đoàn",
"921",
"và",
"số",
"mig-21pfm",
"có",
"2",
"giá",
"treo",
"được",
"giao",
"cho",
"trung",
"đoàn",
"927",
"năm",
"1975",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"quân",
"chủng",
"quyết",
"định",
"thành",
"lập",
"trung",
"đoàn",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"935",
"và",
"937",
"sử",
"dụng",
"máy",
"bay",
"thu",
"giữ",
"của",
"không",
"lực",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"cũng",
"trong",
"năm",
"này",
"hai",
"sư",
"đoàn",
"không",
"quân",
"mới",
"372",
"370",
"cùng",
"lúc",
"được",
"thành",
"lập",
"==",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"lực",
"lượng",
"không",
"quân",
"tiêm",
"kích",
"==",
"vào",
"năm",
"1979",
"liên",
"xô",
"viện",
"trợ",
"cho",
"việt",
"nam",
"một",
"số",
"máy",
"bay",
"cường",
"kích",
"sukhoi",
"su-22m",
"số",
"máy",
"bay",
"này",
"được",
"trao",
"cho",
"đoàn",
"923",
"đến",
"những",
"năm",
"1980",
"không",
"quân",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"bắt",
"đầu",
"nhận",
"được",
"các",
"máy",
"bay",
"mig-21bis",
"và",
"um",
"phiên",
"bản",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"của",
"mig-21",
"việc",
"hiện",
"đại",
"hóa",
"của",
"lực",
"lượng",
"không",
"quân",
"thời",
"đó",
"khá",
"dễ",
"dàng",
"do",
"là",
"đồng",
"minh",
"của",
"liên",
"xô",
"việt",
"nam",
"có",
"thể",
"mua",
"các",
"máy",
"bay",
"với",
"giá",
"ưu",
"đãi",
"nhưng",
"việc",
"thay",
"thế",
"máy",
"bay",
"cũ",
"đang",
"được",
"thực",
"hiện",
"dang",
"dở",
"thì",
"do",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của"
] |
aphanes andicola là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rothm mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
|
[
"aphanes",
"andicola",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"rothm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
chick myageri bagalkot chick myageri là một làng thuộc tehsil bagalkot huyện bagalkot bang karnataka ấn độ
|
[
"chick",
"myageri",
"bagalkot",
"chick",
"myageri",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"bagalkot",
"huyện",
"bagalkot",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
càng tốt thường là người chơi gần nhất với trung phong center bullet sf small forward tiền đạo các cầu thủ có khả năng linh hoạt cao và có khả năng ghi điểm ở cự ly trung bình bullet sg pg shooting guard point guard hậu vệ các cầu thủ không cần cao to nhưng có khả năng nhồi bóng tốt để kiểm soát và thiết kế tổ chức tấn công có thể ghi điểm ở cự ly xa 3 điểm == các loại hình phòng thủ phổ biến nhất == bullet man-to-man defense phòng thủ 1 kèm 1 bullet box one defense 1 người kèm 1 người ném rổ chính còn 4 người còn lại phòng thủ theo khu vực bullet zone defense phòng thủ khu vực bullet triangle defense phòng thủ tam giác == các lỗi luật == bullet arm-push violation shooting foul lỗi đánh tay khi đối phương đang ném chỉ được giơ tay ra phía trước để block ngăn cản đối phương không được đẩy tay hoặc kéo tay đối phương bullet jumping violation lỗi nhảy đang cầm bóng lên nhảy nhưng không chuyền hoặc ném bullet traveling violation lỗi chạy bước cầm bóng chạy từ 3 bước trở lên bullet double dribbling 2 lần dẫn bóng đang dẫn bóng mà cầm bóng lên rồi lại tiếp tục nhồi bóng bullet backcourt violation lỗi bóng về sân nhà sau khi đã đem bóng sang sân đối phương không được đưa bóng trở lại sân nhà bullet offensive 3-second violation cầu thủ của đội đang kiểm soát bóng sống ở phần sân trước không được
|
[
"càng",
"tốt",
"thường",
"là",
"người",
"chơi",
"gần",
"nhất",
"với",
"trung",
"phong",
"center",
"bullet",
"sf",
"small",
"forward",
"tiền",
"đạo",
"các",
"cầu",
"thủ",
"có",
"khả",
"năng",
"linh",
"hoạt",
"cao",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"ghi",
"điểm",
"ở",
"cự",
"ly",
"trung",
"bình",
"bullet",
"sg",
"pg",
"shooting",
"guard",
"point",
"guard",
"hậu",
"vệ",
"các",
"cầu",
"thủ",
"không",
"cần",
"cao",
"to",
"nhưng",
"có",
"khả",
"năng",
"nhồi",
"bóng",
"tốt",
"để",
"kiểm",
"soát",
"và",
"thiết",
"kế",
"tổ",
"chức",
"tấn",
"công",
"có",
"thể",
"ghi",
"điểm",
"ở",
"cự",
"ly",
"xa",
"3",
"điểm",
"==",
"các",
"loại",
"hình",
"phòng",
"thủ",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"==",
"bullet",
"man-to-man",
"defense",
"phòng",
"thủ",
"1",
"kèm",
"1",
"bullet",
"box",
"one",
"defense",
"1",
"người",
"kèm",
"1",
"người",
"ném",
"rổ",
"chính",
"còn",
"4",
"người",
"còn",
"lại",
"phòng",
"thủ",
"theo",
"khu",
"vực",
"bullet",
"zone",
"defense",
"phòng",
"thủ",
"khu",
"vực",
"bullet",
"triangle",
"defense",
"phòng",
"thủ",
"tam",
"giác",
"==",
"các",
"lỗi",
"luật",
"==",
"bullet",
"arm-push",
"violation",
"shooting",
"foul",
"lỗi",
"đánh",
"tay",
"khi",
"đối",
"phương",
"đang",
"ném",
"chỉ",
"được",
"giơ",
"tay",
"ra",
"phía",
"trước",
"để",
"block",
"ngăn",
"cản",
"đối",
"phương",
"không",
"được",
"đẩy",
"tay",
"hoặc",
"kéo",
"tay",
"đối",
"phương",
"bullet",
"jumping",
"violation",
"lỗi",
"nhảy",
"đang",
"cầm",
"bóng",
"lên",
"nhảy",
"nhưng",
"không",
"chuyền",
"hoặc",
"ném",
"bullet",
"traveling",
"violation",
"lỗi",
"chạy",
"bước",
"cầm",
"bóng",
"chạy",
"từ",
"3",
"bước",
"trở",
"lên",
"bullet",
"double",
"dribbling",
"2",
"lần",
"dẫn",
"bóng",
"đang",
"dẫn",
"bóng",
"mà",
"cầm",
"bóng",
"lên",
"rồi",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"nhồi",
"bóng",
"bullet",
"backcourt",
"violation",
"lỗi",
"bóng",
"về",
"sân",
"nhà",
"sau",
"khi",
"đã",
"đem",
"bóng",
"sang",
"sân",
"đối",
"phương",
"không",
"được",
"đưa",
"bóng",
"trở",
"lại",
"sân",
"nhà",
"bullet",
"offensive",
"3-second",
"violation",
"cầu",
"thủ",
"của",
"đội",
"đang",
"kiểm",
"soát",
"bóng",
"sống",
"ở",
"phần",
"sân",
"trước",
"không",
"được"
] |
vây ở vây hậu môn 11 số tia vây ở vây ngực 16–17 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 số vảy đường bên 14–15 số lược mang 28–29 == sinh thái học == thức ăn của c monochroma là động vật phù du cá đực xây tổ có tập tính bảo vệ và chăm sóc trứng
|
[
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"11",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"16–17",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"vảy",
"đường",
"bên",
"14–15",
"số",
"lược",
"mang",
"28–29",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"c",
"monochroma",
"là",
"động",
"vật",
"phù",
"du",
"cá",
"đực",
"xây",
"tổ",
"có",
"tập",
"tính",
"bảo",
"vệ",
"và",
"chăm",
"sóc",
"trứng"
] |
çukurbağ karaman çukurbağ là một xã thuộc thành phố karaman tỉnh karaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 206 người
|
[
"çukurbağ",
"karaman",
"çukurbağ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"karaman",
"tỉnh",
"karaman",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"206",
"người"
] |
sâu thân 47 6-55 5% chiều dài tiêu chuẩn sl chiều rộng thân 28 6–37% chiều sâu đường viền lưng nhô lên rất dốc từ mõm về phía gáy lồi dọc lưng đột ngột thon nhỏ ở cuống đuôi đường viền bụng dốc và hơi lồi tới gốc vây bụng sau đó gần như thẳng đến gốc vây hậu môn và thon nhỏ mạnh tại cuống đuôi đầu to bằng 38 5-43 5% sl nhọn về phía mõm mắt nằm ở nửa phía trước của đầu lỗ mũi sau là lỗ hở thuôn tròn lỗ mũis trước ở cuối của một ống ngắn miệng tương đối nhỏ hàm trên kết thúc ở điểm trên đường thẳng đứng đi qua mép trước của đồng tử nắp mang với 2 gai nhọn ở phía sau gai dưới dài hơn và cứng hơn rìa phía sau mặt bụng của xương trước nắp mang có khía răng cưa tới 20 răng cưa kéo dài về phía trước dọc theo gờ mặt bụng và theo mặt lưng dọc theo gờ sau gốc trước của phần tia gai vây lưng ở phía trên gốc của vây bụng và cả hai đều hơi ở phía sau đường thẳng đứng đi qua gốc trước của vây ngực vây ngực khi áp sát vươn tới hàng vảy thứ 10 vây bụng khi bị ép xuống không vươn tới hậu môn vảy tương đối lớn với nhiều cteni ở trường sau vảy từ nhỏ li ti đến nhỏ trên ngực ở gốc vây ngực xung quanh gốc của vây lưng mềm
|
[
"sâu",
"thân",
"47",
"6-55",
"5%",
"chiều",
"dài",
"tiêu",
"chuẩn",
"sl",
"chiều",
"rộng",
"thân",
"28",
"6–37%",
"chiều",
"sâu",
"đường",
"viền",
"lưng",
"nhô",
"lên",
"rất",
"dốc",
"từ",
"mõm",
"về",
"phía",
"gáy",
"lồi",
"dọc",
"lưng",
"đột",
"ngột",
"thon",
"nhỏ",
"ở",
"cuống",
"đuôi",
"đường",
"viền",
"bụng",
"dốc",
"và",
"hơi",
"lồi",
"tới",
"gốc",
"vây",
"bụng",
"sau",
"đó",
"gần",
"như",
"thẳng",
"đến",
"gốc",
"vây",
"hậu",
"môn",
"và",
"thon",
"nhỏ",
"mạnh",
"tại",
"cuống",
"đuôi",
"đầu",
"to",
"bằng",
"38",
"5-43",
"5%",
"sl",
"nhọn",
"về",
"phía",
"mõm",
"mắt",
"nằm",
"ở",
"nửa",
"phía",
"trước",
"của",
"đầu",
"lỗ",
"mũi",
"sau",
"là",
"lỗ",
"hở",
"thuôn",
"tròn",
"lỗ",
"mũis",
"trước",
"ở",
"cuối",
"của",
"một",
"ống",
"ngắn",
"miệng",
"tương",
"đối",
"nhỏ",
"hàm",
"trên",
"kết",
"thúc",
"ở",
"điểm",
"trên",
"đường",
"thẳng",
"đứng",
"đi",
"qua",
"mép",
"trước",
"của",
"đồng",
"tử",
"nắp",
"mang",
"với",
"2",
"gai",
"nhọn",
"ở",
"phía",
"sau",
"gai",
"dưới",
"dài",
"hơn",
"và",
"cứng",
"hơn",
"rìa",
"phía",
"sau",
"mặt",
"bụng",
"của",
"xương",
"trước",
"nắp",
"mang",
"có",
"khía",
"răng",
"cưa",
"tới",
"20",
"răng",
"cưa",
"kéo",
"dài",
"về",
"phía",
"trước",
"dọc",
"theo",
"gờ",
"mặt",
"bụng",
"và",
"theo",
"mặt",
"lưng",
"dọc",
"theo",
"gờ",
"sau",
"gốc",
"trước",
"của",
"phần",
"tia",
"gai",
"vây",
"lưng",
"ở",
"phía",
"trên",
"gốc",
"của",
"vây",
"bụng",
"và",
"cả",
"hai",
"đều",
"hơi",
"ở",
"phía",
"sau",
"đường",
"thẳng",
"đứng",
"đi",
"qua",
"gốc",
"trước",
"của",
"vây",
"ngực",
"vây",
"ngực",
"khi",
"áp",
"sát",
"vươn",
"tới",
"hàng",
"vảy",
"thứ",
"10",
"vây",
"bụng",
"khi",
"bị",
"ép",
"xuống",
"không",
"vươn",
"tới",
"hậu",
"môn",
"vảy",
"tương",
"đối",
"lớn",
"với",
"nhiều",
"cteni",
"ở",
"trường",
"sau",
"vảy",
"từ",
"nhỏ",
"li",
"ti",
"đến",
"nhỏ",
"trên",
"ngực",
"ở",
"gốc",
"vây",
"ngực",
"xung",
"quanh",
"gốc",
"của",
"vây",
"lưng",
"mềm"
] |
lanelater saudarabicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được chassain miêu tả khoa học năm 1983
|
[
"lanelater",
"saudarabicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"chassain",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1983"
] |
guzargues là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 97 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 344 người
|
[
"guzargues",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hérault",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"97",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"344",
"người"
] |
tilloforma mirogastra là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"tilloforma",
"mirogastra",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
sansevieria volkensii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được gürke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
|
[
"sansevieria",
"volkensii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"gürke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
burmahancı serik burmahancı là một xã thuộc huyện serik tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 073 người
|
[
"burmahancı",
"serik",
"burmahancı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"serik",
"tỉnh",
"antalya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1",
"073",
"người"
] |
triết học phương tây thuật ngữ triết học phương tây muốn đề cập đến các tư tưởng và những tác phẩm triết học của thế giới phương tây về mặt lịch sử thuật ngữ này đề cập đến tư duy triết học trong văn hóa phương tây bắt đầu với triết học hy lạp trong thời kì tiền-socrates với những đại biểu như thales và pythagoras và cuối cùng phát triển với phạm vi trên toàn cầu từ philosophy bắt nguồn từ chữ hy lạp cổ đại philosophía φιλοσοφία với nghĩa đen là tình yêu trí tuệ φιλεῖν phileîn yêu và σοφία sophía trí tuệ một cách tường minh hơn triết học có thể được định nghĩa là những nỗ lực của con người nhằm nghiên cứu một cách hệ thống các cấu trúc căn bản nhất của toàn bộ trải nghiệm mà ta có nhằm đạt được những niềm tin rõ ràng về mặt khái niệm được xác nhận về mặt kinh nghiệm và nhất quán về mặt tư duy nhất có thể trong lịch sử phạm vi của triết học bao gồm tất cả những nỗ lực nhằm đạt tới trí tuệ tức bên cạnh những vấn đề triết học như cách mà ta hiểu hiện tại nó cũng chứa đựng kiến thức của những bộ môn mà nay được coi là khoa học như vật lý toán học và thiên văn học chẳng hạn cuốn sách các nguyên lý toán học của triết học tự nhiên của newton nay được coi là một tác phẩm
|
[
"triết",
"học",
"phương",
"tây",
"thuật",
"ngữ",
"triết",
"học",
"phương",
"tây",
"muốn",
"đề",
"cập",
"đến",
"các",
"tư",
"tưởng",
"và",
"những",
"tác",
"phẩm",
"triết",
"học",
"của",
"thế",
"giới",
"phương",
"tây",
"về",
"mặt",
"lịch",
"sử",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"đề",
"cập",
"đến",
"tư",
"duy",
"triết",
"học",
"trong",
"văn",
"hóa",
"phương",
"tây",
"bắt",
"đầu",
"với",
"triết",
"học",
"hy",
"lạp",
"trong",
"thời",
"kì",
"tiền-socrates",
"với",
"những",
"đại",
"biểu",
"như",
"thales",
"và",
"pythagoras",
"và",
"cuối",
"cùng",
"phát",
"triển",
"với",
"phạm",
"vi",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"từ",
"philosophy",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"chữ",
"hy",
"lạp",
"cổ",
"đại",
"philosophía",
"φιλοσοφία",
"với",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"tình",
"yêu",
"trí",
"tuệ",
"φιλεῖν",
"phileîn",
"yêu",
"và",
"σοφία",
"sophía",
"trí",
"tuệ",
"một",
"cách",
"tường",
"minh",
"hơn",
"triết",
"học",
"có",
"thể",
"được",
"định",
"nghĩa",
"là",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"con",
"người",
"nhằm",
"nghiên",
"cứu",
"một",
"cách",
"hệ",
"thống",
"các",
"cấu",
"trúc",
"căn",
"bản",
"nhất",
"của",
"toàn",
"bộ",
"trải",
"nghiệm",
"mà",
"ta",
"có",
"nhằm",
"đạt",
"được",
"những",
"niềm",
"tin",
"rõ",
"ràng",
"về",
"mặt",
"khái",
"niệm",
"được",
"xác",
"nhận",
"về",
"mặt",
"kinh",
"nghiệm",
"và",
"nhất",
"quán",
"về",
"mặt",
"tư",
"duy",
"nhất",
"có",
"thể",
"trong",
"lịch",
"sử",
"phạm",
"vi",
"của",
"triết",
"học",
"bao",
"gồm",
"tất",
"cả",
"những",
"nỗ",
"lực",
"nhằm",
"đạt",
"tới",
"trí",
"tuệ",
"tức",
"bên",
"cạnh",
"những",
"vấn",
"đề",
"triết",
"học",
"như",
"cách",
"mà",
"ta",
"hiểu",
"hiện",
"tại",
"nó",
"cũng",
"chứa",
"đựng",
"kiến",
"thức",
"của",
"những",
"bộ",
"môn",
"mà",
"nay",
"được",
"coi",
"là",
"khoa",
"học",
"như",
"vật",
"lý",
"toán",
"học",
"và",
"thiên",
"văn",
"học",
"chẳng",
"hạn",
"cuốn",
"sách",
"các",
"nguyên",
"lý",
"toán",
"học",
"của",
"triết",
"học",
"tự",
"nhiên",
"của",
"newton",
"nay",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"tác",
"phẩm"
] |
bipunctiphorus nigroapicalis là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở quần đảo galápagos và venezuela sải cánh dài 11–15 mm con trưởng thành bay từ tháng 1 đến tháng 4 và vào tháng 9 và tháng 10 == liên kết ngoài == bullet review of the neotropical species trong họ pterophoridae part i ochyroticinae deuterocopinae pterophorinae platyptiliini exelastini oxyptilini lepidoptera
|
[
"bipunctiphorus",
"nigroapicalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"quần",
"đảo",
"galápagos",
"và",
"venezuela",
"sải",
"cánh",
"dài",
"11–15",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"1",
"đến",
"tháng",
"4",
"và",
"vào",
"tháng",
"9",
"và",
"tháng",
"10",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"review",
"of",
"the",
"neotropical",
"species",
"trong",
"họ",
"pterophoridae",
"part",
"i",
"ochyroticinae",
"deuterocopinae",
"pterophorinae",
"platyptiliini",
"exelastini",
"oxyptilini",
"lepidoptera"
] |
schinus meyeri là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được f a barkley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
|
[
"schinus",
"meyeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"a",
"barkley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
cá chích chòe hay cá nhụ chấm tên khoa học polydactylus sextarius là một loài cá trong họ polynemidae
|
[
"cá",
"chích",
"chòe",
"hay",
"cá",
"nhụ",
"chấm",
"tên",
"khoa",
"học",
"polydactylus",
"sextarius",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"trong",
"họ",
"polynemidae"
] |
móng rồng thực vật hoa móng rồng hay dây công chúa danh pháp artabotrys hexapetalus là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được l f bhandari mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 == liên kết ngoài == bullet photos bullet description with sketch bullet description
|
[
"móng",
"rồng",
"thực",
"vật",
"hoa",
"móng",
"rồng",
"hay",
"dây",
"công",
"chúa",
"danh",
"pháp",
"artabotrys",
"hexapetalus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"f",
"bhandari",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"photos",
"bullet",
"description",
"with",
"sketch",
"bullet",
"description"
] |
lavras là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 564 495 km² dân số năm 2007 là 91333 người mật độ 161 8 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"lavras",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"564",
"495",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"91333",
"người",
"mật",
"độ",
"161",
"8",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
vật khác là ngư cá chép bức con dơi hạc và hổ cọp được gọi chung là bát vật được thể hiện qua nghệ thuật trang trí sinh động và linh thiêng nếu như trong dân gian long rồng thường hay liên quan đến mây mưa sinh sôi nảy nở mùa màng tốt tươi thì với vương triều phong kiến rồng thường hay gắn với uy quyền của nhà vua phượng và lân là các linh vật thường gắn với tầng trời là hiện thân của các bậc thánh nhân người tài trí phượng còn được gắn với hình ảnh của hoàng hậu trong các triều đình phong kiến mắt hình giọt lệ đuôi công con lân trong văn hóa người việt còn có nhiều tên gọi khác như nghê sấu cù con rùa là vật dưới đất thường hay đội hạc nhằm tạo nên thế âm dương đối đãi trong chức năng của các loài linh vật nếu như rồng là đệ nhất gắn với vương quyền thiên tử phượng gắn với mẫu nghi thiên hạ và hai linh vật này nếu như có nằm trong đồ án “chầu” cũng chỉ chầu những thiên tượng “ lưỡng long chầu nhật nguyệt ” “ phượng chầu mặt nguyệt ” và xuất hiện ở những vị trí cao nhất như bờ nóc mái nhà trong khi rùa gắn với chức năng mang vác đội đỡ thì nghê gắn với chức năng “chầu rìa” vai trò “chầu” của nghê đã được dân gian tổng kết “ làm phượng thì múa làm nghê thì chầu ” hoặc
|
[
"vật",
"khác",
"là",
"ngư",
"cá",
"chép",
"bức",
"con",
"dơi",
"hạc",
"và",
"hổ",
"cọp",
"được",
"gọi",
"chung",
"là",
"bát",
"vật",
"được",
"thể",
"hiện",
"qua",
"nghệ",
"thuật",
"trang",
"trí",
"sinh",
"động",
"và",
"linh",
"thiêng",
"nếu",
"như",
"trong",
"dân",
"gian",
"long",
"rồng",
"thường",
"hay",
"liên",
"quan",
"đến",
"mây",
"mưa",
"sinh",
"sôi",
"nảy",
"nở",
"mùa",
"màng",
"tốt",
"tươi",
"thì",
"với",
"vương",
"triều",
"phong",
"kiến",
"rồng",
"thường",
"hay",
"gắn",
"với",
"uy",
"quyền",
"của",
"nhà",
"vua",
"phượng",
"và",
"lân",
"là",
"các",
"linh",
"vật",
"thường",
"gắn",
"với",
"tầng",
"trời",
"là",
"hiện",
"thân",
"của",
"các",
"bậc",
"thánh",
"nhân",
"người",
"tài",
"trí",
"phượng",
"còn",
"được",
"gắn",
"với",
"hình",
"ảnh",
"của",
"hoàng",
"hậu",
"trong",
"các",
"triều",
"đình",
"phong",
"kiến",
"mắt",
"hình",
"giọt",
"lệ",
"đuôi",
"công",
"con",
"lân",
"trong",
"văn",
"hóa",
"người",
"việt",
"còn",
"có",
"nhiều",
"tên",
"gọi",
"khác",
"như",
"nghê",
"sấu",
"cù",
"con",
"rùa",
"là",
"vật",
"dưới",
"đất",
"thường",
"hay",
"đội",
"hạc",
"nhằm",
"tạo",
"nên",
"thế",
"âm",
"dương",
"đối",
"đãi",
"trong",
"chức",
"năng",
"của",
"các",
"loài",
"linh",
"vật",
"nếu",
"như",
"rồng",
"là",
"đệ",
"nhất",
"gắn",
"với",
"vương",
"quyền",
"thiên",
"tử",
"phượng",
"gắn",
"với",
"mẫu",
"nghi",
"thiên",
"hạ",
"và",
"hai",
"linh",
"vật",
"này",
"nếu",
"như",
"có",
"nằm",
"trong",
"đồ",
"án",
"“chầu”",
"cũng",
"chỉ",
"chầu",
"những",
"thiên",
"tượng",
"“",
"lưỡng",
"long",
"chầu",
"nhật",
"nguyệt",
"”",
"“",
"phượng",
"chầu",
"mặt",
"nguyệt",
"”",
"và",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"những",
"vị",
"trí",
"cao",
"nhất",
"như",
"bờ",
"nóc",
"mái",
"nhà",
"trong",
"khi",
"rùa",
"gắn",
"với",
"chức",
"năng",
"mang",
"vác",
"đội",
"đỡ",
"thì",
"nghê",
"gắn",
"với",
"chức",
"năng",
"“chầu",
"rìa”",
"vai",
"trò",
"“chầu”",
"của",
"nghê",
"đã",
"được",
"dân",
"gian",
"tổng",
"kết",
"“",
"làm",
"phượng",
"thì",
"múa",
"làm",
"nghê",
"thì",
"chầu",
"”",
"hoặc"
] |
có tên là netjer-achty và cho xây nhà nguyện của vương miện trắng vương miện trắng là một biểu tượng của vùng đất thượng ai cập đây được cho là một manh mối khác về nguồn gốc triều đại của hotepsekhemwy có khả năng là giống như là nguồn gốc của quyền lực chính trị các nhà ai cập học chẳng hạn như nabil swelim chỉ ra rằng không có dòng chữ nào thuộc về triều đại của hotepsekhemwy mà có đề cập đến một lễ hội sed điều đó cho thấy nhà vua không thể cai trị quá 30 năm sử gia manetho đã ghi lại tên của vua hotepsekhemwy là boëthôs có vẻ như là một cách gọi khác của tên gọi bedjau và ghi lại rằng dưới triều đại trị vì của vị vua này một vực thẳm lớn đã xuất hiện gần bubastis và có nhiều người chết mặc dù manetho ghi chép lại điều này vào thế kỷ thứ 3 trước công nguyên hơn hai thiên niên kỷ sau triều đại của nhà vua một số nhà ai cập học cho rằng giai thoại này có thể dựa trên những sự kiện có thực bởi vì khu vực gần bubastis được biết đến là nơi diễn ra các hoạt động địa chấn == lăng mộ == vị trí lăng mộ của hotepsekhemwy chưa được xác định chính xác các nhà ai cập học như flinders petrie alessandro barsanti và toby wilkinson tin rằng nó có thể là mộ táng hành lang b khổng
|
[
"có",
"tên",
"là",
"netjer-achty",
"và",
"cho",
"xây",
"nhà",
"nguyện",
"của",
"vương",
"miện",
"trắng",
"vương",
"miện",
"trắng",
"là",
"một",
"biểu",
"tượng",
"của",
"vùng",
"đất",
"thượng",
"ai",
"cập",
"đây",
"được",
"cho",
"là",
"một",
"manh",
"mối",
"khác",
"về",
"nguồn",
"gốc",
"triều",
"đại",
"của",
"hotepsekhemwy",
"có",
"khả",
"năng",
"là",
"giống",
"như",
"là",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"quyền",
"lực",
"chính",
"trị",
"các",
"nhà",
"ai",
"cập",
"học",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"nabil",
"swelim",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"không",
"có",
"dòng",
"chữ",
"nào",
"thuộc",
"về",
"triều",
"đại",
"của",
"hotepsekhemwy",
"mà",
"có",
"đề",
"cập",
"đến",
"một",
"lễ",
"hội",
"sed",
"điều",
"đó",
"cho",
"thấy",
"nhà",
"vua",
"không",
"thể",
"cai",
"trị",
"quá",
"30",
"năm",
"sử",
"gia",
"manetho",
"đã",
"ghi",
"lại",
"tên",
"của",
"vua",
"hotepsekhemwy",
"là",
"boëthôs",
"có",
"vẻ",
"như",
"là",
"một",
"cách",
"gọi",
"khác",
"của",
"tên",
"gọi",
"bedjau",
"và",
"ghi",
"lại",
"rằng",
"dưới",
"triều",
"đại",
"trị",
"vì",
"của",
"vị",
"vua",
"này",
"một",
"vực",
"thẳm",
"lớn",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"gần",
"bubastis",
"và",
"có",
"nhiều",
"người",
"chết",
"mặc",
"dù",
"manetho",
"ghi",
"chép",
"lại",
"điều",
"này",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"trước",
"công",
"nguyên",
"hơn",
"hai",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"sau",
"triều",
"đại",
"của",
"nhà",
"vua",
"một",
"số",
"nhà",
"ai",
"cập",
"học",
"cho",
"rằng",
"giai",
"thoại",
"này",
"có",
"thể",
"dựa",
"trên",
"những",
"sự",
"kiện",
"có",
"thực",
"bởi",
"vì",
"khu",
"vực",
"gần",
"bubastis",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"nơi",
"diễn",
"ra",
"các",
"hoạt",
"động",
"địa",
"chấn",
"==",
"lăng",
"mộ",
"==",
"vị",
"trí",
"lăng",
"mộ",
"của",
"hotepsekhemwy",
"chưa",
"được",
"xác",
"định",
"chính",
"xác",
"các",
"nhà",
"ai",
"cập",
"học",
"như",
"flinders",
"petrie",
"alessandro",
"barsanti",
"và",
"toby",
"wilkinson",
"tin",
"rằng",
"nó",
"có",
"thể",
"là",
"mộ",
"táng",
"hành",
"lang",
"b",
"khổng"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.