text
stringlengths
1
7.22k
words
list
đã phát hiện ra 379 ngôi sao biến đổi mới và hơn 1000 ngôi sao chuyển động chính xác cao một số ngôi sao chuyển động chính xác cao xuất hiện khá gần và nhiều ngôi sao này như ross 154 vẫn còn được biết đến rộng rãi bởi số catalog mà ông đưa cho họ trong sự phản đối của sao hỏa vào năm 1926 ông đã chụp ảnh hành tinh bằn...
[ "đã", "phát", "hiện", "ra", "379", "ngôi", "sao", "biến", "đổi", "mới", "và", "hơn", "1000", "ngôi", "sao", "chuyển", "động", "chính", "xác", "cao", "một", "số", "ngôi", "sao", "chuyển", "động", "chính", "xác", "cao", "xuất", "hiện", "khá", "gần", "v...
tavullar elmalı tavullar là một xã thuộc huyện elmalı tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 309 người
[ "tavullar", "elmalı", "tavullar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "elmalı", "tỉnh", "antalya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "309", "người" ]
kościerza là một khu định cư ở quận hành chính của gmina sianow trong koszaliński zachodniopomorskie ở tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông nam sianów phía đông koszalin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin cho đến năm 1653 ngôi làng là một phần của duchy of pomerania nó là một phần của brandenburg sau đó ...
[ "kościerza", "là", "một", "khu", "định", "cư", "ở", "quận", "hành", "chính", "của", "gmina", "sianow", "trong", "koszaliński", "zachodniopomorskie", "ở", "tây", "bắc", "ba", "lan", "nó", "nằm", "khoảng", "phía", "đông", "nam", "sianów", "phía", "đông", "ko...
22989 loriskopp 1999 vy61 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 11 năm 1999 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 22989 loriskopp
[ "22989", "loriskopp", "1999", "vy61", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "4", "tháng", "11", "năm", "1999", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", ...
pleurolabus munroi là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được marshall miêu tả khoa học năm 1932
[ "pleurolabus", "munroi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "marshall", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
lánh đang sống trong những trại phong gần nhà khi hành hương đến la mã francis ngồi bên cửa các nhà thờ để hành khất cho những người nghèo cha của franics pietro trong cơn giận dữ cố làm cho con trai tỉnh trí trước tiên bằng những lời dọa nạt rồi đến sự trừng phạt thể xác sau cùng trước sự hiện diện của một giám mục fr...
[ "lánh", "đang", "sống", "trong", "những", "trại", "phong", "gần", "nhà", "khi", "hành", "hương", "đến", "la", "mã", "francis", "ngồi", "bên", "cửa", "các", "nhà", "thờ", "để", "hành", "khất", "cho", "những", "người", "nghèo", "cha", "của", "franics", "...
bại laurent fabius và dominique strauss-kahn trong vòng một của đảng xã hội pháp trở thành ứng cử viên của đảng trong cuộc bầu cử tổng thống năm 2007 các thành viên đảng xã hội đã bỏ phiếu cho bà với tỷ lệ 60 69% và chưa tới 20% cho mỗi đối thủ bà tiành thắng lợi 101 trên 104 của fédérations của đảng xã hội chỉ mất ba ...
[ "bại", "laurent", "fabius", "và", "dominique", "strauss-kahn", "trong", "vòng", "một", "của", "đảng", "xã", "hội", "pháp", "trở", "thành", "ứng", "cử", "viên", "của", "đảng", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "tổng", "thống", "năm", "2007", "các", "thành", "...
phascum carinatum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hampe mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "phascum", "carinatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "hampe", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
callipeltis microstegia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "callipeltis", "microstegia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "boiss", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
thường dân trong cuộc bao vây mariupol nhà hát đã bị phá hủy phần lớn trong vụ tấn công mà chính quyền ukraine mô tả là một tội ác chiến tranh số liệu thương vong hiện không được biết đến chính quyền ukraine tuyên bố rằng nhiều người đã bị mắc kẹt dưới đống đổ nát của nhà hát bị sụp đổ sau cuộc tấn công nhưng pháo kích...
[ "thường", "dân", "trong", "cuộc", "bao", "vây", "mariupol", "nhà", "hát", "đã", "bị", "phá", "hủy", "phần", "lớn", "trong", "vụ", "tấn", "công", "mà", "chính", "quyền", "ukraine", "mô", "tả", "là", "một", "tội", "ác", "chiến", "tranh", "số", "liệu", ...
ceryx pseudovigorsi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "ceryx", "pseudovigorsi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
=== là loại ngu cụ dùng để bắt tép cá loại nhỏ ở những vùng nước nông vó có cấu tạo gồm gọng vó lưới vó gọng vó thường làm bằng tre thường chọn từ những cây tre già chặt từng đoạn dài tầm sải tay pha nhỏ thành bốn gọng vó uốn cong hình chữ u lưới vó được làm bằng lưới bện hoặc được tận dụng từ những chiếc màn cũ cắt hì...
[ "===", "là", "loại", "ngu", "cụ", "dùng", "để", "bắt", "tép", "cá", "loại", "nhỏ", "ở", "những", "vùng", "nước", "nông", "vó", "có", "cấu", "tạo", "gồm", "gọng", "vó", "lưới", "vó", "gọng", "vó", "thường", "làm", "bằng", "tre", "thường", "chọn", "t...
sweetia atrata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được mohlenbr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "sweetia", "atrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "mohlenbr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
học không tuyến tính đa dạng chẳng hạn hai điểm này phải luôn trùng nhau bề mặt này không được xuyên qua các bề mặt khác hoặc điểm này phải nằm đâu đó trên đường cong này ngoài ra vấn đề tính toán các lực tiếp xúc có thể được thực hiện bằng cách giải một bài toán bù tuyến tính linear complementarity problem dạng bài nà...
[ "học", "không", "tuyến", "tính", "đa", "dạng", "chẳng", "hạn", "hai", "điểm", "này", "phải", "luôn", "trùng", "nhau", "bề", "mặt", "này", "không", "được", "xuyên", "qua", "các", "bề", "mặt", "khác", "hoặc", "điểm", "này", "phải", "nằm", "đâu", "đó", ...
cinclidium subrotundum là một loài rêu trong họ mniaceae loài này được lindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1868
[ "cinclidium", "subrotundum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "mniaceae", "loài", "này", "được", "lindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1868" ]
một mối quan hệ căng thẳng với lennon sau khi the beatles tan rã họ vẫn trở nên thân thiết kể từ sau năm 1974 khi cùng tham gia vào 2 chương trình ca nhạc tuy nhiên chỉ sau đó ít lâu họ lại trở về trạng thái đối đầu bullet george harrison harrison nói về mccartney paul chỉ tận tình giúp đỡ khi bạn giúp anh ấy khoảng 10...
[ "một", "mối", "quan", "hệ", "căng", "thẳng", "với", "lennon", "sau", "khi", "the", "beatles", "tan", "rã", "họ", "vẫn", "trở", "nên", "thân", "thiết", "kể", "từ", "sau", "năm", "1974", "khi", "cùng", "tham", "gia", "vào", "2", "chương", "trình", "ca"...
của đội ngũ gió copenhagen aage oxenvad nielsen mở rộng khả năng của nhạc cụ và máy nghe nhạc đến mức tối đa concerto chỉ có một chuyển động liên tục và chứa đựng cuộc đấu tranh giữa nghệ sĩ độc tấu và dàn nhạc và giữa hai phím cạnh tranh chính f major và e các bản hòa tấu gió trình bày nhiều ví dụ về cái mà nielsen gọ...
[ "của", "đội", "ngũ", "gió", "copenhagen", "aage", "oxenvad", "nielsen", "mở", "rộng", "khả", "năng", "của", "nhạc", "cụ", "và", "máy", "nghe", "nhạc", "đến", "mức", "tối", "đa", "concerto", "chỉ", "có", "một", "chuyển", "động", "liên", "tục", "và", "ch...
mesolycus indianus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 1993
[ "mesolycus", "indianus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "kazantsev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1993" ]
cecropia pachystachya là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được trécul mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 đây là loài bản địa argentina paraguay và brazil nơi nó mọc gần rìa của những khu rừng ẩm ướt == mô tả == cecropia pachystachya là một cây thường xanh nhỏ phát triển đến chiều cao khoảng 6 m và đường kính...
[ "cecropia", "pachystachya", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "trécul", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847", "đây", "là", "loài", "bản", "địa", "argentina", "paraguay", "và", ...
lintonia nutans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "lintonia", "nutans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "stapf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
ngc 5201 là một thiên hà xoắn ốc nằm trong chòm sao đại hùng nó được phát hiện vào ngày 14 tháng 4 năm 1789 bởi nhà thiên văn học người anh gốc đức william herschel đó là khoảng 384 triệu năm ánh sáng
[ "ngc", "5201", "là", "một", "thiên", "hà", "xoắn", "ốc", "nằm", "trong", "chòm", "sao", "đại", "hùng", "nó", "được", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "14", "tháng", "4", "năm", "1789", "bởi", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "anh", "gốc", "đức", ...
postplatyptilia antillae là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae loài này có ở cuba và jamaica sải cánh dài khoảng 18 mm con trưởng thành bay vào tháng 7
[ "postplatyptilia", "antillae", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "loài", "này", "có", "ở", "cuba", "và", "jamaica", "sải", "cánh", "dài", "khoảng", "18", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "vào", "tháng", "7" ]
oedothorax hirsutus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi oedothorax oedothorax hirsutus được jörg wunderlich miêu tả năm 1974
[ "oedothorax", "hirsutus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "oedothorax", "oedothorax", "hirsutus", "được", "jörg", "wunderlich", "miêu", "tả", "năm", "1974" ]
hylexetastes perrotii là một loài chim trong họ furnariidae
[ "hylexetastes", "perrotii", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "furnariidae" ]
acinodendron chrysoneurum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được triana kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "acinodendron", "chrysoneurum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "triana", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
michael jackson s this is it 2009 như là bài hát khép lại bộ phim bài hát đã được hát lại bởi nhiều nghệ sĩ và xuất hiện trong album immortal 2011 dưới hình thức phối lại == danh sách bài hát == bullet đĩa 12 và cd bullet 1 man in the mirror bản đĩa đơn – 5 00 bullet 2 man in the mirror bản album – 5 19 bullet 3 man in...
[ "michael", "jackson", "s", "this", "is", "it", "2009", "như", "là", "bài", "hát", "khép", "lại", "bộ", "phim", "bài", "hát", "đã", "được", "hát", "lại", "bởi", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "và", "xuất", "hiện", "trong", "album", "immortal", "2011", "dưới", ...
gastrochilus sukhakulii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được seidenf mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "gastrochilus", "sukhakulii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "seidenf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1995" ]
hoảng eo biển đài loan lần 2 bullet 1989 – khoảng hai triệu người cùng nắm tay tạo thành một chuỗi qua latvia litva và estonia biểu thị mong muốn độc lập khỏi liên xô == sinh == bullet 1824 – nguyễn phúc miên liêu tước phong quỳ châu quận công hoàng tử con vua minh mạng m 1881 bullet 1978 – kobe bryant m 2020 bullet 19...
[ "hoảng", "eo", "biển", "đài", "loan", "lần", "2", "bullet", "1989", "–", "khoảng", "hai", "triệu", "người", "cùng", "nắm", "tay", "tạo", "thành", "một", "chuỗi", "qua", "latvia", "litva", "và", "estonia", "biểu", "thị", "mong", "muốn", "độc", "lập", "k...
kevenlik pasinler kevenlik là một xã thuộc huyện pasinler tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 314 người
[ "kevenlik", "pasinler", "kevenlik", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pasinler", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "314", "người" ]
biến nhất được sử dụng bởi các máy chủ web để biết liệu người dùng có đăng nhập hay không và họ đăng nhập vào tài khoản nào nếu không có cơ chế như vậy trang web sẽ không biết nên gửi một trang có chứa thông tin nhạy cảm hay yêu cầu người dùng tự xác thực bằng cách đăng nhập tính bảo mật của cookie xác thực thường phụ ...
[ "biến", "nhất", "được", "sử", "dụng", "bởi", "các", "máy", "chủ", "web", "để", "biết", "liệu", "người", "dùng", "có", "đăng", "nhập", "hay", "không", "và", "họ", "đăng", "nhập", "vào", "tài", "khoản", "nào", "nếu", "không", "có", "cơ", "chế", "như", ...
sulu kütahya sulu là một xã thuộc thành phố kütahya tỉnh kütahya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 378 người
[ "sulu", "kütahya", "sulu", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "kütahya", "tỉnh", "kütahya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "378", "người" ]
điều áp của họ cho phép máy bay bay cao hơn trong không khí và êm ái hơn đến cuối năm 1952 skytrains vẫn tiếp tục phục vụ cho các tuyến nội địa nối 21 thị trấn và thành phố với thủ đô để chở cả hành khách và hàng hóa trong thời điểm hiện tại ba phần tư nhân viên của hãng hàng không hiện đang là người ethiopia nhưng ngư...
[ "điều", "áp", "của", "họ", "cho", "phép", "máy", "bay", "bay", "cao", "hơn", "trong", "không", "khí", "và", "êm", "ái", "hơn", "đến", "cuối", "năm", "1952", "skytrains", "vẫn", "tiếp", "tục", "phục", "vụ", "cho", "các", "tuyến", "nội", "địa", "nối", ...
hemipolygona mcmurrayi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ fasciolariidae
[ "hemipolygona", "mcmurrayi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "fasciolariidae" ]
ozanca gölmarmara ozanca là một xã thuộc huyện gölmarmara tỉnh manisa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 2 194 người
[ "ozanca", "gölmarmara", "ozanca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "gölmarmara", "tỉnh", "manisa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "2", "194", "người" ]
magnolia cespedesii là một loài thực vật thuộc họ magnoliaceae đây là loài đặc hữu của columbia == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 magnolia cylindrica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007
[ "magnolia", "cespedesii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "magnoliaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "columbia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "magnolia", "cylin...
ctenus polli là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus polli được miêu tả năm 1893 bởi hasselt
[ "ctenus", "polli", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ctenus", "ctenus", "polli", "được", "miêu", "tả", "năm", "1893", "bởi", "hasselt" ]
cao hiệu quả quản lý xử lý vi phạm về động vật hoang dã bản tin về nạn buôn bán động vật hoang dã với những thông tin được cập nhật biên soạn đầy đủ nhất các vụ bắt giữ hoạt động phạm pháp về động vật hoang dã thống kê tình hình tội phạm bản án xét xử dành cho các đối tượng phạm pháp các thành tựu nổi bật trong công tá...
[ "cao", "hiệu", "quả", "quản", "lý", "xử", "lý", "vi", "phạm", "về", "động", "vật", "hoang", "dã", "bản", "tin", "về", "nạn", "buôn", "bán", "động", "vật", "hoang", "dã", "với", "những", "thông", "tin", "được", "cập", "nhật", "biên", "soạn", "đầy", ...
chính phủ chiếm căn cứ hải quân lớn nhất của phiến quân ngày 5-2 cắt đứt đường tiếp vận từ hướng biển của hổ tamil trong một loạt các chiến thắng quân sự khiến phiến quân bị dồn vào khu vực rộng khoảng 85 cây số vuông dọc theo bờ biển phía bắc ngay cả trước khi căn cứ này bị đánh chiếm thủ tướng ratnasiri wickremanayak...
[ "chính", "phủ", "chiếm", "căn", "cứ", "hải", "quân", "lớn", "nhất", "của", "phiến", "quân", "ngày", "5-2", "cắt", "đứt", "đường", "tiếp", "vận", "từ", "hướng", "biển", "của", "hổ", "tamil", "trong", "một", "loạt", "các", "chiến", "thắng", "quân", "sự",...
guisborough town bullet 1980–81 – percy main amateurs bullet 1981–82 – percy main amateurs bullet 1982–83 – darlington cleveland bridge bullet 1983–84 – morpeth town bullet 1984–85 – dudley welfare bullet 1985–86 – gateshead tyne sports bullet 1986–87 – west allotment celtic bullet 1987–88 – seaton delaval seaton terra...
[ "guisborough", "town", "bullet", "1980–81", "–", "percy", "main", "amateurs", "bullet", "1981–82", "–", "percy", "main", "amateurs", "bullet", "1982–83", "–", "darlington", "cleveland", "bridge", "bullet", "1983–84", "–", "morpeth", "town", "bullet", "1984–85", ...
thỏ và người mẹ mèo tham công tiếc việc nicole teresa gallagher họ thường tự tham gia vào những kì tích của gumball gumball theo học cùng em trai tại trường trung học elmore nơi trong suốt loạt phim cậu giao lưu với các bạn cùng lớp từ nhiều cá thể khác nhau đặc biệt là người yêu và bạn gái cậu penny fitzgerald cũng là...
[ "thỏ", "và", "người", "mẹ", "mèo", "tham", "công", "tiếc", "việc", "nicole", "teresa", "gallagher", "họ", "thường", "tự", "tham", "gia", "vào", "những", "kì", "tích", "của", "gumball", "gumball", "theo", "học", "cùng", "em", "trai", "tại", "trường", "tru...
tịch trung quốc tập cận bình vừa bị án tù 18 năm với cáo buộc tham nhũng ông nhậm bị mất tích hồi tháng ba ngay sau khi ra bài viết được cho là có nội dung chỉ trích chủ tịch tập cận bình bbc bullet ngoại trưởng nhật bản ngày 22-9 tuyên bố tokyo sẵn sàng đóng góp nhiều hơn cho cộng đồng quốc tế với tư cách thành viên t...
[ "tịch", "trung", "quốc", "tập", "cận", "bình", "vừa", "bị", "án", "tù", "18", "năm", "với", "cáo", "buộc", "tham", "nhũng", "ông", "nhậm", "bị", "mất", "tích", "hồi", "tháng", "ba", "ngay", "sau", "khi", "ra", "bài", "viết", "được", "cho", "là", "c...
ryes là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet ryes sur le site de l institut géographique national
[ "ryes", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "calvados", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "ryes", "sur", "le"...
naja rắn hổ mang ấn độ đặc biệt là n n sumatrana sumatra n n sputatrix bán đảo malaysia và n n miolepis borneo palawan một số nhầm lẫn về tên vẫn còn trong các tài liệu về độc tố học gần đây đặc biệt là việc dùng sai tên sputatrix cho nọc của naja sumatrana từ bán đảo malaysia == phân bổ == loài rắn hổ mang này được tì...
[ "naja", "rắn", "hổ", "mang", "ấn", "độ", "đặc", "biệt", "là", "n", "n", "sumatrana", "sumatra", "n", "n", "sputatrix", "bán", "đảo", "malaysia", "và", "n", "n", "miolepis", "borneo", "palawan", "một", "số", "nhầm", "lẫn", "về", "tên", "vẫn", "còn", "...
olearia imbricata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được turcz benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "olearia", "imbricata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "turcz", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
trên bảng xếp hạng trong danh sách cuối năm 2011 của billboard spears đứng vị trí thứ 14 trong danh sách nghệ sĩ của năm thứ 32 trong top nghệ sĩ billboard 200 và thứ 10 trong top nghệ sĩ billboard hot 100 tháng 6 năm 2011 spears bắt tay vào chuyến lưu diễn femme fatale tour trong 10 ngày đầu tiên của chuyến lưu diễn n...
[ "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "trong", "danh", "sách", "cuối", "năm", "2011", "của", "billboard", "spears", "đứng", "vị", "trí", "thứ", "14", "trong", "danh", "sách", "nghệ", "sĩ", "của", "năm", "thứ", "32", "trong", "top", "nghệ", "sĩ", "billboard", ...
telha là một đô thị thuộc bang sergipe brasil đô thị này có diện tích 56 51 km² dân số năm 2007 là 2859 người mật độ 50 59 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "telha", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "sergipe", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "56", "51", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "2859", "người", "mật", "độ", "50", "59", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "...
lagochilus turkestanicus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được knorring mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "lagochilus", "turkestanicus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "knorring", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
aderus carinatus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1900
[ "aderus", "carinatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1900" ]
eupsilia satellitia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eupsilia", "satellitia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
vịnh kandalaksha nằm ở cộng hòa karelia và tỉnh murmansk tây bắc nga nó hình thành góc tây bắc của biển trắng là một trong bốn vịnh lớn của biển này các vịnh lớn còn lại là vịnh onega ở tây nam dvina phía nam và mezen đông nam bán đảo kola nằm ở phía bắc vịnh kandalaksha kéo dài sang phía đông mũi phía bắc của vịnh là ...
[ "vịnh", "kandalaksha", "nằm", "ở", "cộng", "hòa", "karelia", "và", "tỉnh", "murmansk", "tây", "bắc", "nga", "nó", "hình", "thành", "góc", "tây", "bắc", "của", "biển", "trắng", "là", "một", "trong", "bốn", "vịnh", "lớn", "của", "biển", "này", "các", "vị...
trên toàn cầu đồng thời là một trong những đĩa đơn bán chạy nhất năm 2009 video ca nhạc cho when love takes over được đạo diễn bởi jonas åkerlund và ghi hình tại bãi biển venice los angeles trong đó bao gồm những cảnh rowland đi bộ trên bãi biển và guetta đang di chuyển thiết bị dj của anh đến đây trước khi họ cùng nha...
[ "trên", "toàn", "cầu", "đồng", "thời", "là", "một", "trong", "những", "đĩa", "đơn", "bán", "chạy", "nhất", "năm", "2009", "video", "ca", "nhạc", "cho", "when", "love", "takes", "over", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "jonas", "åkerlund", "và", "ghi", "hì...
như các điểm du lịch nổi tiếng nó cũng còn nhằm khai thác các tài sản trí tuệ của nước tiếp nhận ngoài ra hình thức vốn này còn nhằm tranh giành các nguồn tài nguyên chiến lược để khỏi lọt vào tay đối thủ cạnh tranh ==== vốn tìm kiếm hiệu quả ==== đây là nguồn vốn nhằm tận dụng giá thành đầu vào kinh doanh thấp ở nước ...
[ "như", "các", "điểm", "du", "lịch", "nổi", "tiếng", "nó", "cũng", "còn", "nhằm", "khai", "thác", "các", "tài", "sản", "trí", "tuệ", "của", "nước", "tiếp", "nhận", "ngoài", "ra", "hình", "thức", "vốn", "này", "còn", "nhằm", "tranh", "giành", "các", "n...
juncus sandwithii là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được lourteig mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
[ "juncus", "sandwithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae", "loài", "này", "được", "lourteig", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968" ]
viết uzbekistan và liên bang xô viết nói chung == địa lí == samarkand nằm ở vị trí đông nam của uzbekistan trong thung lũng sông zarefshan thị trấn qarshi cách đó 135 km đường m37 kết nối với thành phố bukhara cách đó 240 km đường m39 kết nối với thủ đô tashkent cách đó 270 km biên giới tajikistan cách samarkand khoảng...
[ "viết", "uzbekistan", "và", "liên", "bang", "xô", "viết", "nói", "chung", "==", "địa", "lí", "==", "samarkand", "nằm", "ở", "vị", "trí", "đông", "nam", "của", "uzbekistan", "trong", "thung", "lũng", "sông", "zarefshan", "thị", "trấn", "qarshi", "cách", "...
prostanthera discolor là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được r t baker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "prostanthera", "discolor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "r", "t", "baker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
pipet hay ống hút là dụng cụ phòng thí nghiệm thông dụng trong hóa học sinh học và y học dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng có nhiều loại pipet với độ chụm và độ chính xác khác nhau tùy thuộc mục đích sử dụng == lịch sử == những chiếc pipet đơn giản đầu tiên được làm bằng thủy tinh là pipet pasteur những chiếc p...
[ "pipet", "hay", "ống", "hút", "là", "dụng", "cụ", "phòng", "thí", "nghiệm", "thông", "dụng", "trong", "hóa", "học", "sinh", "học", "và", "y", "học", "dùng", "để", "vận", "chuyển", "một", "thể", "tích", "chất", "lỏng", "có", "nhiều", "loại", "pipet", ...
verbesina resinosa là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được klatt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "verbesina", "resinosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "klatt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
leptopalpus là một chi bọ cánh cứng trong họ meloidae chi này được miêu tả khoa học năm 1844 bởi guérin-ménéville == các loài == các loài trong chi này gồm bullet leptopalpus quadrimaculatus bullet leptopalpus rostratus
[ "leptopalpus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1844", "bởi", "guérin-ménéville", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bull...
impatiens wuchengyihii là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được s akiyama h ohba mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "impatiens", "wuchengyihii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bóng", "nước", "loài", "này", "được", "s", "akiyama", "h", "ohba", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
trứng nhiều theo những thí nghiệm trên ruồi giấm về đột biến sinh học thì ruồi giấm mất một đoạn nhỏ trong đột biến nhiễm sắc thể theo hình thức mất đoạn không làm giảm sức sống kể cả thể đồng hợp nếu đột biến theo hình thức thêm đoạn lặp đoạn 16a hai lần trên nst x là cho mắt hình cầu thành mắt dẹt nếu đột biến theo h...
[ "trứng", "nhiều", "theo", "những", "thí", "nghiệm", "trên", "ruồi", "giấm", "về", "đột", "biến", "sinh", "học", "thì", "ruồi", "giấm", "mất", "một", "đoạn", "nhỏ", "trong", "đột", "biến", "nhiễm", "sắc", "thể", "theo", "hình", "thức", "mất", "đoạn", "k...
teucrium resupinatum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được desf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1798
[ "teucrium", "resupinatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "desf", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1798" ]
moyosi là một chi nhện trong họ linyphiidae
[ "moyosi", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae" ]
cigaritis namaquus the namaqua bar cigaritis namaquus là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh nó được tìm thấy ở nam phi ở đó nó is restricted to the succulent karoo areas from the extreme north cape near the border with namibia to the bắc parts of the west cape sải cánh dài 22–25 mm đối với con đực và 24–28 mm đối vớ...
[ "cigaritis", "namaquus", "the", "namaqua", "bar", "cigaritis", "namaquus", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "xanh", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "nam", "phi", "ở", "đó", "nó", "is", "restricted", "to", "the", "succulent", ...
có một buổi trình diễn thời trang trong trang phục của một nhà thiết kế trước mặt ban giám khảo kết quả cuối cùng là arina và tanya là 2 thí sinh tiếp theo bị loại còn những ai vượt qua được buổi loại trừ này sẽ được bay đến new york bullet nhiếp ảnh gia diana scheunemann bullet khách mời đặc biệt mara inan baschi bürg...
[ "có", "một", "buổi", "trình", "diễn", "thời", "trang", "trong", "trang", "phục", "của", "một", "nhà", "thiết", "kế", "trước", "mặt", "ban", "giám", "khảo", "kết", "quả", "cuối", "cùng", "là", "arina", "và", "tanya", "là", "2", "thí", "sinh", "tiếp", ...
lasioglossum zonulum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1848
[ "lasioglossum", "zonulum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1848" ]
là viết tắt của thành thị và nông thôn bullet 7 trường đại học cao cấp tiếng anh college of graduate studies điều phối các chương trình đào tạo bậc cao học và tiến sĩ == những nhân vật liên quan == bullet đỗ bá khê sinh năm 1922 tại mỹ tho mất năm 2005 tại hoa kỳ tiến sĩ giáo dục viện đại học southern california thứ tr...
[ "là", "viết", "tắt", "của", "thành", "thị", "và", "nông", "thôn", "bullet", "7", "trường", "đại", "học", "cao", "cấp", "tiếng", "anh", "college", "of", "graduate", "studies", "điều", "phối", "các", "chương", "trình", "đào", "tạo", "bậc", "cao", "học", ...
hieracium hoppeanum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schult mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "hieracium", "hoppeanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "schult", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
babatha-archivs bullet website chính thức của phái đoàn khảo cổ hang thư năm 2000 [[thể loại người do thái]] [[thể loại năm sinh thiếu]] [[thể loại năm mất thiếu]] [[thể loại sinh năm 104]] [[thể loại mất thế kỷ 2]]
[ "babatha-archivs", "bullet", "website", "chính", "thức", "của", "phái", "đoàn", "khảo", "cổ", "hang", "thư", "năm", "2000", "[[thể", "loại", "người", "do", "thái]]", "[[thể", "loại", "năm", "sinh", "thiếu]]", "[[thể", "loại", "năm", "mất", "thiếu]]", "[[thể"...
danh sách bảo tàng ở seoul có hơn 100 bảo tàng ở seoul == xem thêm == bullet danh sách bảo tàng ở hàn quốc bullet danh sách tòa nhà cao nhất seoul == tham khảo == bullet hiệp hội bảo tàng hàn quốc bullet danh sách bảo tàng ở hàn quốc bullet bảo tàng ở jongno-gu seoul bullet danh sách bảo tàng ở hàn quốc
[ "danh", "sách", "bảo", "tàng", "ở", "seoul", "có", "hơn", "100", "bảo", "tàng", "ở", "seoul", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "bảo", "tàng", "ở", "hàn", "quốc", "bullet", "danh", "sách", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "seoul", "=="...
sical stuardinus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1934
[ "sical", "stuardinus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1934" ]
euclidia là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == các loài == bullet subgenus euclidia bullet euclidia ardita – erebid moth bullet euclidia consors bullet euclidia cuspidea – toothed somberwing bullet euclidia dentata bullet euclidia glyphica – burnet companion bullet subgenus callistege bullet euclidia costimacula bul...
[ "euclidia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "subgenus", "euclidia", "bullet", "euclidia", "ardita", "–", "erebid", "moth", "bullet", "euclidia", "consors", "bullet", "euclidia", "cuspidea", "–"...
league 2010-2011 === mùa giải premier academy league 2010-2011 la mùa giải thứ 14 của premier academy league từ khi thành lập tại giải đấu này có 40 đội tham dự chia thành 4 bảng a-b-c-d mỗi bảng có 10 đội dành cho lứa tuổi dưới 18 đội học viện manchester united hay còn gọi đội u18 man utd tham dự giải đấu này ở bảng c...
[ "league", "2010-2011", "===", "mùa", "giải", "premier", "academy", "league", "2010-2011", "la", "mùa", "giải", "thứ", "14", "của", "premier", "academy", "league", "từ", "khi", "thành", "lập", "tại", "giải", "đấu", "này", "có", "40", "đội", "tham", "dự", ...
protandrena heteromorpha là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1896
[ "protandrena", "heteromorpha", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "andrenidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
holopelus malati là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi holopelus holopelus malati được eugène simon miêu tả năm 1895
[ "holopelus", "malati", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "holopelus", "holopelus", "malati", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1895" ]
vânători mureș vanatori là một xã thuộc hạt mureș românia dân số thời điểm năm 2002 là 3761 người
[ "vânători", "mureș", "vanatori", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "mureș", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "3761", "người" ]
định lý nash định lý điểm bất động là một định lý nổi tiếng và quan trọng trong lĩnh vực topo một chuyên ngành của toán học định lý này mang tên nhà toán học kakutani có tên gọi là định lý điểm bất động kakutani nó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực toán học khác nhau đặc biệt trong lý thuyết trò chơi có một đ...
[ "định", "lý", "nash", "định", "lý", "điểm", "bất", "động", "là", "một", "định", "lý", "nổi", "tiếng", "và", "quan", "trọng", "trong", "lĩnh", "vực", "topo", "một", "chuyên", "ngành", "của", "toán", "học", "định", "lý", "này", "mang", "tên", "nhà", "t...
ch ơm là một xã thuộc huyện tây giang tỉnh quảng nam việt nam xã ch ơm có diện tích 45 10 km² dân số năm 2019 là 1 636 người mật độ dân số đạt 36 người km²
[ "ch", "ơm", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tây", "giang", "tỉnh", "quảng", "nam", "việt", "nam", "xã", "ch", "ơm", "có", "diện", "tích", "45", "10", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "1", "636", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đ...
berberis lubrica là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "berberis", "lubrica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "c", "k", "schneid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
hung lit bullet trần khải di chan hoi yee bullet trần khải lâm grace chan hoi lam bullet trần khải thái kenneth chan kai tai bullet trần khôn oscar chan kwan bullet trần kì angel chan kei bullet trần kiện phong sammuel chan kin fung bullet trần linh lị chan ling li bullet trần long peter chan lung bullet trần mai hi ch...
[ "hung", "lit", "bullet", "trần", "khải", "di", "chan", "hoi", "yee", "bullet", "trần", "khải", "lâm", "grace", "chan", "hoi", "lam", "bullet", "trần", "khải", "thái", "kenneth", "chan", "kai", "tai", "bullet", "trần", "khôn", "oscar", "chan", "kwan", "bu...
pterolophia javicola là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "javicola", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
nguyễn hồng nhị anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân chủ nhiệm bay của trung đoàn không quân 921 được bổ nhiệm làm trung đoàn trưởng thiếu tá trần ưng làm chính ủy thiếu tá nguyễn nhật chiêu đại úy nguyễn văn nhiên và đại úy nguyễn đăng kính làm trung đoàn phó đại úy nguyễn văn tỉnh làm tham mưu trưởng toàn bộ máy bay ...
[ "nguyễn", "hồng", "nhị", "anh", "hùng", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "nhân", "dân", "chủ", "nhiệm", "bay", "của", "trung", "đoàn", "không", "quân", "921", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "trung", "đoàn", "trưởng", "thiếu", "tá", "trần", "ưng", "làm", "...
aphanes andicola là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rothm mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "aphanes", "andicola", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "rothm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
chick myageri bagalkot chick myageri là một làng thuộc tehsil bagalkot huyện bagalkot bang karnataka ấn độ
[ "chick", "myageri", "bagalkot", "chick", "myageri", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bagalkot", "huyện", "bagalkot", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
càng tốt thường là người chơi gần nhất với trung phong center bullet sf small forward tiền đạo các cầu thủ có khả năng linh hoạt cao và có khả năng ghi điểm ở cự ly trung bình bullet sg pg shooting guard point guard hậu vệ các cầu thủ không cần cao to nhưng có khả năng nhồi bóng tốt để kiểm soát và thiết kế tổ chức tấn...
[ "càng", "tốt", "thường", "là", "người", "chơi", "gần", "nhất", "với", "trung", "phong", "center", "bullet", "sf", "small", "forward", "tiền", "đạo", "các", "cầu", "thủ", "có", "khả", "năng", "linh", "hoạt", "cao", "và", "có", "khả", "năng", "ghi", "điể...
vây ở vây hậu môn 11 số tia vây ở vây ngực 16–17 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 số vảy đường bên 14–15 số lược mang 28–29 == sinh thái học == thức ăn của c monochroma là động vật phù du cá đực xây tổ có tập tính bảo vệ và chăm sóc trứng
[ "vây", "ở", "vây", "hậu", "môn", "11", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "ngực", "16–17", "số", "gai", "ở", "vây", "bụng", "1", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "bụng", "5", "số", "vảy", "đường", "bên", "14–15", "số", "lược", "mang", "28–29", "==", ...
çukurbağ karaman çukurbağ là một xã thuộc thành phố karaman tỉnh karaman thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 206 người
[ "çukurbağ", "karaman", "çukurbağ", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "karaman", "tỉnh", "karaman", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "206", "người" ]
sâu thân 47 6-55 5% chiều dài tiêu chuẩn sl chiều rộng thân 28 6–37% chiều sâu đường viền lưng nhô lên rất dốc từ mõm về phía gáy lồi dọc lưng đột ngột thon nhỏ ở cuống đuôi đường viền bụng dốc và hơi lồi tới gốc vây bụng sau đó gần như thẳng đến gốc vây hậu môn và thon nhỏ mạnh tại cuống đuôi đầu to bằng 38 5-43 5% sl...
[ "sâu", "thân", "47", "6-55", "5%", "chiều", "dài", "tiêu", "chuẩn", "sl", "chiều", "rộng", "thân", "28", "6–37%", "chiều", "sâu", "đường", "viền", "lưng", "nhô", "lên", "rất", "dốc", "từ", "mõm", "về", "phía", "gáy", "lồi", "dọc", "lưng", "đột", "ngộ...
lanelater saudarabicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được chassain miêu tả khoa học năm 1983
[ "lanelater", "saudarabicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "chassain", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1983" ]
guzargues là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 97 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 344 người
[ "guzargues", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hérault", "trong", "vùng", "occitanie", "ở", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "97", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "dân", ...
tilloforma mirogastra là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tilloforma", "mirogastra", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
sansevieria volkensii là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được gürke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "sansevieria", "volkensii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "gürke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
burmahancı serik burmahancı là một xã thuộc huyện serik tỉnh antalya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1 073 người
[ "burmahancı", "serik", "burmahancı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "serik", "tỉnh", "antalya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1", "073", "người" ]
triết học phương tây thuật ngữ triết học phương tây muốn đề cập đến các tư tưởng và những tác phẩm triết học của thế giới phương tây về mặt lịch sử thuật ngữ này đề cập đến tư duy triết học trong văn hóa phương tây bắt đầu với triết học hy lạp trong thời kì tiền-socrates với những đại biểu như thales và pythagoras và c...
[ "triết", "học", "phương", "tây", "thuật", "ngữ", "triết", "học", "phương", "tây", "muốn", "đề", "cập", "đến", "các", "tư", "tưởng", "và", "những", "tác", "phẩm", "triết", "học", "của", "thế", "giới", "phương", "tây", "về", "mặt", "lịch", "sử", "thuật",...
bipunctiphorus nigroapicalis là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở quần đảo galápagos và venezuela sải cánh dài 11–15 mm con trưởng thành bay từ tháng 1 đến tháng 4 và vào tháng 9 và tháng 10 == liên kết ngoài == bullet review of the neotropical species trong họ pterophoridae part i ochyroticin...
[ "bipunctiphorus", "nigroapicalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "quần", "đảo", "galápagos", "và", "venezuela", "sải", "cánh", "dài", "11–15", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ"...
schinus meyeri là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được f a barkley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "schinus", "meyeri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "lộn", "hột", "loài", "này", "được", "f", "a", "barkley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
cá chích chòe hay cá nhụ chấm tên khoa học polydactylus sextarius là một loài cá trong họ polynemidae
[ "cá", "chích", "chòe", "hay", "cá", "nhụ", "chấm", "tên", "khoa", "học", "polydactylus", "sextarius", "là", "một", "loài", "cá", "trong", "họ", "polynemidae" ]
móng rồng thực vật hoa móng rồng hay dây công chúa danh pháp artabotrys hexapetalus là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được l f bhandari mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 == liên kết ngoài == bullet photos bullet description with sketch bullet description
[ "móng", "rồng", "thực", "vật", "hoa", "móng", "rồng", "hay", "dây", "công", "chúa", "danh", "pháp", "artabotrys", "hexapetalus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "l", "f", "bhandari", "mô", "tả", "kh...
lavras là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 564 495 km² dân số năm 2007 là 91333 người mật độ 161 8 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "lavras", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "minas", "gerais", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "564", "495", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "91333", "người", "mật", "độ", "161", "8", "người", "km²", "==", "liên"...
vật khác là ngư cá chép bức con dơi hạc và hổ cọp được gọi chung là bát vật được thể hiện qua nghệ thuật trang trí sinh động và linh thiêng nếu như trong dân gian long rồng thường hay liên quan đến mây mưa sinh sôi nảy nở mùa màng tốt tươi thì với vương triều phong kiến rồng thường hay gắn với uy quyền của nhà vua phượ...
[ "vật", "khác", "là", "ngư", "cá", "chép", "bức", "con", "dơi", "hạc", "và", "hổ", "cọp", "được", "gọi", "chung", "là", "bát", "vật", "được", "thể", "hiện", "qua", "nghệ", "thuật", "trang", "trí", "sinh", "động", "và", "linh", "thiêng", "nếu", "như", ...
có tên là netjer-achty và cho xây nhà nguyện của vương miện trắng vương miện trắng là một biểu tượng của vùng đất thượng ai cập đây được cho là một manh mối khác về nguồn gốc triều đại của hotepsekhemwy có khả năng là giống như là nguồn gốc của quyền lực chính trị các nhà ai cập học chẳng hạn như nabil swelim chỉ ra rằ...
[ "có", "tên", "là", "netjer-achty", "và", "cho", "xây", "nhà", "nguyện", "của", "vương", "miện", "trắng", "vương", "miện", "trắng", "là", "một", "biểu", "tượng", "của", "vùng", "đất", "thượng", "ai", "cập", "đây", "được", "cho", "là", "một", "manh", "mố...