text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
croton diasii là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pires ex secco p e berry mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"croton",
"diasii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"pires",
"ex",
"secco",
"p",
"e",
"berry",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
dòng thiết bị sony xperia z là những điện thoại thông minh và máy tính bảng chủ lực chạy android nằm trong dòng sony xperia được sản xuất bởi sony mobile vào ngày 25 tháng 2 năm 2016 dòng sony xperia z bị ngừng phát triển và thay thế bằng dòng sony xperia x == xem thêm == bullet sony xperia
|
[
"dòng",
"thiết",
"bị",
"sony",
"xperia",
"z",
"là",
"những",
"điện",
"thoại",
"thông",
"minh",
"và",
"máy",
"tính",
"bảng",
"chủ",
"lực",
"chạy",
"android",
"nằm",
"trong",
"dòng",
"sony",
"xperia",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"sony",
"mobile",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"2016",
"dòng",
"sony",
"xperia",
"z",
"bị",
"ngừng",
"phát",
"triển",
"và",
"thay",
"thế",
"bằng",
"dòng",
"sony",
"xperia",
"x",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"sony",
"xperia"
] |
gonodontodes chionosticta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"gonodontodes",
"chionosticta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lasiopezus brunoi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"lasiopezus",
"brunoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
guladahalli turuvekere guladahalli là một làng thuộc tehsil turuvekere huyện tumkur bang karnataka ấn độ
|
[
"guladahalli",
"turuvekere",
"guladahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"turuvekere",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
gongylidiellum là một chi nhện trong họ linyphiidae
|
[
"gongylidiellum",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae"
] |
perry khẳng định một trong những phần của album lần này hơi đường mật nhưng nếu bạn nghe toàn bộ album tôi nghĩ đây chính là một bữa ăn ngon miệng tôi không muốn chỉ có những bài hát chơi trong hộp đêm thôi mọi người đều sống một cuộc sống thật đều làm việc và có nhiều mối quan hệ có đôi chút thực tế và triển vọng hơn ở đĩa thu âm này phần âm nhạc từ teenage dream mang hơi hướng từ rock và pop trong kh kết hợp phần lớn những thể loại âm nhạc chưa từng nghe từ những sản phẩm trước từ cô như disco và nhạc điện tử về mặt âm nhạc teenage dream là một hướng đi khác của perry sau one of the boys 2008 mang hơi hướng pop rock và soft rock chủ đạo album chủ yếu mang phạm vi lớn của nhạc rock bao gồm disco-rock glam metal indie rock pop rock hard rock electronic rock rock và goth rock đĩa đơn đầu của album california gurls tiếp tục sử dụng đoạn âm retro từ teenage dream được viết như lời đáp trả cho empire state of mind của jay-z và alicia keys và gợi nhớ về lối sống ở bãi biển california ca khúc sử dụng thể loại disco funk-pop và nhạc điện tử trong khi lại được lấy cảm hứng từ loại nhạc new wave và electropop được viết nhằm tưởng nhớ đến the beach boys bài hát được so sánh với september gurls bởi
|
[
"perry",
"khẳng",
"định",
"một",
"trong",
"những",
"phần",
"của",
"album",
"lần",
"này",
"hơi",
"đường",
"mật",
"nhưng",
"nếu",
"bạn",
"nghe",
"toàn",
"bộ",
"album",
"tôi",
"nghĩ",
"đây",
"chính",
"là",
"một",
"bữa",
"ăn",
"ngon",
"miệng",
"tôi",
"không",
"muốn",
"chỉ",
"có",
"những",
"bài",
"hát",
"chơi",
"trong",
"hộp",
"đêm",
"thôi",
"mọi",
"người",
"đều",
"sống",
"một",
"cuộc",
"sống",
"thật",
"đều",
"làm",
"việc",
"và",
"có",
"nhiều",
"mối",
"quan",
"hệ",
"có",
"đôi",
"chút",
"thực",
"tế",
"và",
"triển",
"vọng",
"hơn",
"ở",
"đĩa",
"thu",
"âm",
"này",
"phần",
"âm",
"nhạc",
"từ",
"teenage",
"dream",
"mang",
"hơi",
"hướng",
"từ",
"rock",
"và",
"pop",
"trong",
"kh",
"kết",
"hợp",
"phần",
"lớn",
"những",
"thể",
"loại",
"âm",
"nhạc",
"chưa",
"từng",
"nghe",
"từ",
"những",
"sản",
"phẩm",
"trước",
"từ",
"cô",
"như",
"disco",
"và",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"về",
"mặt",
"âm",
"nhạc",
"teenage",
"dream",
"là",
"một",
"hướng",
"đi",
"khác",
"của",
"perry",
"sau",
"one",
"of",
"the",
"boys",
"2008",
"mang",
"hơi",
"hướng",
"pop",
"rock",
"và",
"soft",
"rock",
"chủ",
"đạo",
"album",
"chủ",
"yếu",
"mang",
"phạm",
"vi",
"lớn",
"của",
"nhạc",
"rock",
"bao",
"gồm",
"disco-rock",
"glam",
"metal",
"indie",
"rock",
"pop",
"rock",
"hard",
"rock",
"electronic",
"rock",
"rock",
"và",
"goth",
"rock",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"của",
"album",
"california",
"gurls",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"đoạn",
"âm",
"retro",
"từ",
"teenage",
"dream",
"được",
"viết",
"như",
"lời",
"đáp",
"trả",
"cho",
"empire",
"state",
"of",
"mind",
"của",
"jay-z",
"và",
"alicia",
"keys",
"và",
"gợi",
"nhớ",
"về",
"lối",
"sống",
"ở",
"bãi",
"biển",
"california",
"ca",
"khúc",
"sử",
"dụng",
"thể",
"loại",
"disco",
"funk-pop",
"và",
"nhạc",
"điện",
"tử",
"trong",
"khi",
"lại",
"được",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"loại",
"nhạc",
"new",
"wave",
"và",
"electropop",
"được",
"viết",
"nhằm",
"tưởng",
"nhớ",
"đến",
"the",
"beach",
"boys",
"bài",
"hát",
"được",
"so",
"sánh",
"với",
"september",
"gurls",
"bởi"
] |
standfussiana cataleuca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"standfussiana",
"cataleuca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
2 5-2 6 kg tỷ lệ thịt xẻ con trống 68% con mái 66% tiêu tốn thức ăn 2 60-2 75 kg kg tăng trọng bullet r71 ngan 1 ngày tuỏi có màu lông vàng rơm có hoặc không có đốm đen trên đầu chân mỏ màu hồng khi trưởng thành ngan có màu lông trắng khối lượng ngan mới nở 53 g con lúc 12 tuần tuổi nặng 3 6 kg 24 tuần tuổi nặng 4 2 kg con tuổi đẻ 5% lúc 203 ngày năng suất trứng mái 2 chu kỳ 185 195 quả khối lượng trứng 80 g quả tỷ lệ phôi 93% tỷ lệ nở loại 1 tổng số trứng ấp là 81% bullet ngan pháp siêu nặng có lông màu trắng tuyền mào và tích tai màu đỏ khối lượng ngan lúc 1 tuần tuổi 150 g con lúc 6 tuần tuổi 1 8 kg và lúc 12 tuần tuổi con trống nặng 4 4 kg con mái nặng 2 7 kg con sau 165-185 ngày ngan bắt đầu đẻ năng suất trứng 95 100 quả trong 28 tuần khối lượng trứng 80 g quả == chăn nuôi == với nhiều ưu thế so với các loại gia cầm thủy cầm khác như thời gian nuôi ngắn tăng trọng nhanh thích nghi tốt các điều kiện khí hậu thời tiết sức đề kháng mạnh ít bệnh tật không cần đầu tư chuồng trại tốn kém thức ăn đơn giản dễ kiếm thịt ngon ngọt thơm nuôi ngan pháp đem lại hiệu quả kinh tế cao so với nuôi gà vịt giống ngan này mới chỉ nuôi chưa đầy 3 tháng mà đã nặng từ 5-5 5 kg con thức ăn của ngan pháp
|
[
"2",
"5-2",
"6",
"kg",
"tỷ",
"lệ",
"thịt",
"xẻ",
"con",
"trống",
"68%",
"con",
"mái",
"66%",
"tiêu",
"tốn",
"thức",
"ăn",
"2",
"60-2",
"75",
"kg",
"kg",
"tăng",
"trọng",
"bullet",
"r71",
"ngan",
"1",
"ngày",
"tuỏi",
"có",
"màu",
"lông",
"vàng",
"rơm",
"có",
"hoặc",
"không",
"có",
"đốm",
"đen",
"trên",
"đầu",
"chân",
"mỏ",
"màu",
"hồng",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"ngan",
"có",
"màu",
"lông",
"trắng",
"khối",
"lượng",
"ngan",
"mới",
"nở",
"53",
"g",
"con",
"lúc",
"12",
"tuần",
"tuổi",
"nặng",
"3",
"6",
"kg",
"24",
"tuần",
"tuổi",
"nặng",
"4",
"2",
"kg",
"con",
"tuổi",
"đẻ",
"5%",
"lúc",
"203",
"ngày",
"năng",
"suất",
"trứng",
"mái",
"2",
"chu",
"kỳ",
"185",
"195",
"quả",
"khối",
"lượng",
"trứng",
"80",
"g",
"quả",
"tỷ",
"lệ",
"phôi",
"93%",
"tỷ",
"lệ",
"nở",
"loại",
"1",
"tổng",
"số",
"trứng",
"ấp",
"là",
"81%",
"bullet",
"ngan",
"pháp",
"siêu",
"nặng",
"có",
"lông",
"màu",
"trắng",
"tuyền",
"mào",
"và",
"tích",
"tai",
"màu",
"đỏ",
"khối",
"lượng",
"ngan",
"lúc",
"1",
"tuần",
"tuổi",
"150",
"g",
"con",
"lúc",
"6",
"tuần",
"tuổi",
"1",
"8",
"kg",
"và",
"lúc",
"12",
"tuần",
"tuổi",
"con",
"trống",
"nặng",
"4",
"4",
"kg",
"con",
"mái",
"nặng",
"2",
"7",
"kg",
"con",
"sau",
"165-185",
"ngày",
"ngan",
"bắt",
"đầu",
"đẻ",
"năng",
"suất",
"trứng",
"95",
"100",
"quả",
"trong",
"28",
"tuần",
"khối",
"lượng",
"trứng",
"80",
"g",
"quả",
"==",
"chăn",
"nuôi",
"==",
"với",
"nhiều",
"ưu",
"thế",
"so",
"với",
"các",
"loại",
"gia",
"cầm",
"thủy",
"cầm",
"khác",
"như",
"thời",
"gian",
"nuôi",
"ngắn",
"tăng",
"trọng",
"nhanh",
"thích",
"nghi",
"tốt",
"các",
"điều",
"kiện",
"khí",
"hậu",
"thời",
"tiết",
"sức",
"đề",
"kháng",
"mạnh",
"ít",
"bệnh",
"tật",
"không",
"cần",
"đầu",
"tư",
"chuồng",
"trại",
"tốn",
"kém",
"thức",
"ăn",
"đơn",
"giản",
"dễ",
"kiếm",
"thịt",
"ngon",
"ngọt",
"thơm",
"nuôi",
"ngan",
"pháp",
"đem",
"lại",
"hiệu",
"quả",
"kinh",
"tế",
"cao",
"so",
"với",
"nuôi",
"gà",
"vịt",
"giống",
"ngan",
"này",
"mới",
"chỉ",
"nuôi",
"chưa",
"đầy",
"3",
"tháng",
"mà",
"đã",
"nặng",
"từ",
"5-5",
"5",
"kg",
"con",
"thức",
"ăn",
"của",
"ngan",
"pháp"
] |
cardamine crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được pourr mô tả khoa học đầu tiên năm 1788
|
[
"cardamine",
"crassifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"pourr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
không có gì tôi không thể giúp nó tôi không thể đối mặt với house of commons hoặc đi bộ trên đường phố trong trạng thái của sự vật như tôi sau khi đọc lá thư này pitt triệu tập canning đến luân đôn cho một cuộc họp nơi ông đã nói với ông rằng nếu ông từ chức nó sẽ mở ra một vi phạm thường xuyên giữa hai người họ vì nó sẽ đúc một gièm pha về hành vi của mình ông đề nghị canning văn phòng của thư ký trưởng cho ireland nhưng ông đã từ chối với lý do này sẽ trông giống như ông đã được ra khỏi đường đi canning cuối cùng quyết định không từ chức và đã viết rằng tôi đang giải quyết để chìm hoặc bơi với pitt mặc dù ông đã gắn mình với công ty chìm như vậy thiên chúa tha thứ cho anh canning rời văn phòng với cái chết của pitt ông đã không được cung cấp một vị trí trong chính quyền của chúa grenville == đại sứ đến từ lisbon == năm 1814 ông trở thành đại sứ anh tại bồ đào nha trở lại vào năm sau ông đã nhận được nhiều hơn nữa mời các văn phòng từ liverpool == chủ tịch của ban kiểm soát == năm 1816 ông trở thành chủ tịch của ban kiểm soát canning từ chức một lần nữa vào năm 1820 đối lập với việc điều trị của nữ hoàng caroline vợ cũ của mới
|
[
"không",
"có",
"gì",
"tôi",
"không",
"thể",
"giúp",
"nó",
"tôi",
"không",
"thể",
"đối",
"mặt",
"với",
"house",
"of",
"commons",
"hoặc",
"đi",
"bộ",
"trên",
"đường",
"phố",
"trong",
"trạng",
"thái",
"của",
"sự",
"vật",
"như",
"tôi",
"sau",
"khi",
"đọc",
"lá",
"thư",
"này",
"pitt",
"triệu",
"tập",
"canning",
"đến",
"luân",
"đôn",
"cho",
"một",
"cuộc",
"họp",
"nơi",
"ông",
"đã",
"nói",
"với",
"ông",
"rằng",
"nếu",
"ông",
"từ",
"chức",
"nó",
"sẽ",
"mở",
"ra",
"một",
"vi",
"phạm",
"thường",
"xuyên",
"giữa",
"hai",
"người",
"họ",
"vì",
"nó",
"sẽ",
"đúc",
"một",
"gièm",
"pha",
"về",
"hành",
"vi",
"của",
"mình",
"ông",
"đề",
"nghị",
"canning",
"văn",
"phòng",
"của",
"thư",
"ký",
"trưởng",
"cho",
"ireland",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"từ",
"chối",
"với",
"lý",
"do",
"này",
"sẽ",
"trông",
"giống",
"như",
"ông",
"đã",
"được",
"ra",
"khỏi",
"đường",
"đi",
"canning",
"cuối",
"cùng",
"quyết",
"định",
"không",
"từ",
"chức",
"và",
"đã",
"viết",
"rằng",
"tôi",
"đang",
"giải",
"quyết",
"để",
"chìm",
"hoặc",
"bơi",
"với",
"pitt",
"mặc",
"dù",
"ông",
"đã",
"gắn",
"mình",
"với",
"công",
"ty",
"chìm",
"như",
"vậy",
"thiên",
"chúa",
"tha",
"thứ",
"cho",
"anh",
"canning",
"rời",
"văn",
"phòng",
"với",
"cái",
"chết",
"của",
"pitt",
"ông",
"đã",
"không",
"được",
"cung",
"cấp",
"một",
"vị",
"trí",
"trong",
"chính",
"quyền",
"của",
"chúa",
"grenville",
"==",
"đại",
"sứ",
"đến",
"từ",
"lisbon",
"==",
"năm",
"1814",
"ông",
"trở",
"thành",
"đại",
"sứ",
"anh",
"tại",
"bồ",
"đào",
"nha",
"trở",
"lại",
"vào",
"năm",
"sau",
"ông",
"đã",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"hơn",
"nữa",
"mời",
"các",
"văn",
"phòng",
"từ",
"liverpool",
"==",
"chủ",
"tịch",
"của",
"ban",
"kiểm",
"soát",
"==",
"năm",
"1816",
"ông",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"của",
"ban",
"kiểm",
"soát",
"canning",
"từ",
"chức",
"một",
"lần",
"nữa",
"vào",
"năm",
"1820",
"đối",
"lập",
"với",
"việc",
"điều",
"trị",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"caroline",
"vợ",
"cũ",
"của",
"mới"
] |
giải quần vợt vô địch quốc gia úc 1958 đơn nữ hạt giống số 1 angela mortimer đánh bại lorraine coghlan 6–3 6–4 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt vô địch quốc gia úc 1958 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới angela mortimer là nhà vô địch các tay vợt khác biểu thị vòng mà họ bị loại bullet 1 angela mortimer vô địch bullet 2 lorraine coghlan chung kết bullet 3 mary carter bán kết bullet 4 mary hawton tứ kết bullet 5 daphne fancutt vòng một bullet 6 maureen mccalman vòng hai bullet 7 thelma long vòng hai bullet 8 fay muller tứ kết == =chú thích == bullet q vòng loại bullet wc đặc cách bullet ll thua cuộc may mắn bullet r bỏ cuộc trong giải đấu
|
[
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"úc",
"1958",
"đơn",
"nữ",
"hạt",
"giống",
"số",
"1",
"angela",
"mortimer",
"đánh",
"bại",
"lorraine",
"coghlan",
"6–3",
"6–4",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"để",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nữ",
"tại",
"giải",
"quần",
"vợt",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"úc",
"1958",
"==",
"hạt",
"giống",
"==",
"các",
"tay",
"vợt",
"xếp",
"hạt",
"giống",
"được",
"liệt",
"kê",
"bên",
"dưới",
"angela",
"mortimer",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"các",
"tay",
"vợt",
"khác",
"biểu",
"thị",
"vòng",
"mà",
"họ",
"bị",
"loại",
"bullet",
"1",
"angela",
"mortimer",
"vô",
"địch",
"bullet",
"2",
"lorraine",
"coghlan",
"chung",
"kết",
"bullet",
"3",
"mary",
"carter",
"bán",
"kết",
"bullet",
"4",
"mary",
"hawton",
"tứ",
"kết",
"bullet",
"5",
"daphne",
"fancutt",
"vòng",
"một",
"bullet",
"6",
"maureen",
"mccalman",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"7",
"thelma",
"long",
"vòng",
"hai",
"bullet",
"8",
"fay",
"muller",
"tứ",
"kết",
"==",
"=chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"q",
"vòng",
"loại",
"bullet",
"wc",
"đặc",
"cách",
"bullet",
"ll",
"thua",
"cuộc",
"may",
"mắn",
"bullet",
"r",
"bỏ",
"cuộc",
"trong",
"giải",
"đấu"
] |
holly springs mississippi holly springs là một thành phố thuộc quận marshall tiểu bang mississippi hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 7 699 người == dân số == bullet dân số năm 2000 7 957 người bullet dân số năm 2010 7 699 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"holly",
"springs",
"mississippi",
"holly",
"springs",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"marshall",
"tiểu",
"bang",
"mississippi",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"7",
"699",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"7",
"957",
"người",
"bullet",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"7",
"699",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
chế độ quân chủ trung quốc trung quốc là một nước quân chủ từ thời tiền sử cho đến tận năm 1912 khi cuộc cách mạng tân hợi lật đổ nhà thanh thay thế triều đại này bằng nhà nước trung hoa dân quốc sự kế vị của các vị quân chủ thần thoại trung quốc không mang tính thế tập triều đại cai trị đầu tiên là nhà hạ được thành lập bởi hạ vũ và con trai ông là hạ khải vào khoảng năm 2070 tcn kể từ đó các triều đại cai trị nối tiếp nhau tồn tại cho đến năm 1912 khi triều đại cuối cùng tiêu tùng cùng chế độ quân chủ chế độ quân chủ trung quốc mang dáng dấp của hình thức quân chủ chuyên chế mặc dù quyền lực thực tế của nhà cai trị phụ thuộc và khả năng củng cố sự cai trị của chính họ và nhiều yếu tố khác nữa suốt những thời kỳ chính trị thiếu thống nhất trung quốc nằm dưới sự cai trị của nhiều triều đại cạnh tranh – cai quản những vùng đất khác nhau trên khắp đất nước và đều tuyên bố độc quyền văn hóa trung hoa chính thống trong những trường hợp như vậy nhiều hơn một chế độ quân chủ trung quốc cùng tồn tại đồng thời trong lịch sử trung quốc các chế độ quân chủ sở hữu những vị quân chủ gốc hán hoặc không phải gốc hán == phạm vi của chế độ quân chủ
|
[
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"trung",
"quốc",
"trung",
"quốc",
"là",
"một",
"nước",
"quân",
"chủ",
"từ",
"thời",
"tiền",
"sử",
"cho",
"đến",
"tận",
"năm",
"1912",
"khi",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"tân",
"hợi",
"lật",
"đổ",
"nhà",
"thanh",
"thay",
"thế",
"triều",
"đại",
"này",
"bằng",
"nhà",
"nước",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"sự",
"kế",
"vị",
"của",
"các",
"vị",
"quân",
"chủ",
"thần",
"thoại",
"trung",
"quốc",
"không",
"mang",
"tính",
"thế",
"tập",
"triều",
"đại",
"cai",
"trị",
"đầu",
"tiên",
"là",
"nhà",
"hạ",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"hạ",
"vũ",
"và",
"con",
"trai",
"ông",
"là",
"hạ",
"khải",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"2070",
"tcn",
"kể",
"từ",
"đó",
"các",
"triều",
"đại",
"cai",
"trị",
"nối",
"tiếp",
"nhau",
"tồn",
"tại",
"cho",
"đến",
"năm",
"1912",
"khi",
"triều",
"đại",
"cuối",
"cùng",
"tiêu",
"tùng",
"cùng",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"trung",
"quốc",
"mang",
"dáng",
"dấp",
"của",
"hình",
"thức",
"quân",
"chủ",
"chuyên",
"chế",
"mặc",
"dù",
"quyền",
"lực",
"thực",
"tế",
"của",
"nhà",
"cai",
"trị",
"phụ",
"thuộc",
"và",
"khả",
"năng",
"củng",
"cố",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"chính",
"họ",
"và",
"nhiều",
"yếu",
"tố",
"khác",
"nữa",
"suốt",
"những",
"thời",
"kỳ",
"chính",
"trị",
"thiếu",
"thống",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"nằm",
"dưới",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"nhiều",
"triều",
"đại",
"cạnh",
"tranh",
"–",
"cai",
"quản",
"những",
"vùng",
"đất",
"khác",
"nhau",
"trên",
"khắp",
"đất",
"nước",
"và",
"đều",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"quyền",
"văn",
"hóa",
"trung",
"hoa",
"chính",
"thống",
"trong",
"những",
"trường",
"hợp",
"như",
"vậy",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"trung",
"quốc",
"cùng",
"tồn",
"tại",
"đồng",
"thời",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"các",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"những",
"vị",
"quân",
"chủ",
"gốc",
"hán",
"hoặc",
"không",
"phải",
"gốc",
"hán",
"==",
"phạm",
"vi",
"của",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ"
] |
steve adams cầu thủ bóng đá sinh năm 1958 stephen thomas adams sinh ngày 18 tháng 6 năm 1958 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league ở vị trí tiền vệ
|
[
"steve",
"adams",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"sinh",
"năm",
"1958",
"stephen",
"thomas",
"adams",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"1958",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"football",
"league",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ"
] |
cấu trúc giải phẫu đồi-vỏ và vỏ não mới tại cấu trúc thân não cho các con đường cholinergic lên các cấu trúc dưới vỏ và cả vỏ não được cho là đóng vai trò quan trọng tạo ra các sóng tín hiệu tần số cao này bên cạnh đó hạch hạnh nhân – được coi là trung tâm xử lý các tín hiệu xúc cảm của não – cũng đóng vai trò trong việc điều hòa hoạt động thần kinh trong giấc ngủ rem đồng thời củng cố thêm cho giả thuyết rằng giấc ngủ rem thúc đẩy cho việc lưu chuyển các luồng thông tin bên trong biến đổi xử lý sao cho phù hợp với những gì được xem là cần thiết sự vận hành tín hiệu điện thế một cách mạnh mẽ trong cấu trúc này có thể là nguyên nhân gây ra các đáp ứng tình cảm trong giấc mơ tương tự như thế hiện tượng những loại giấc mơ kỳ quái và lạ thường có thể do sự suy giảm hoạt động của vùng vỏ não trước trán – liên quan đến chức năng tích hợp thông tin lưu giữ dấu vết tín hiệu và hình thành trí nhớ tình tiết episodic memory === sóng cầu-gối-chẩm === giấc ngủ rem cũng liên quan tới sự bùng nổ của các sóng cầu-gối-chẩm đồng thời gọi là sóng pgo hay sóng hoạt động theo pha gây ra bởi do sự đốt cháy của các nơron tương ứng sóng pgo đã được tiến hành ghi lại
|
[
"cấu",
"trúc",
"giải",
"phẫu",
"đồi-vỏ",
"và",
"vỏ",
"não",
"mới",
"tại",
"cấu",
"trúc",
"thân",
"não",
"cho",
"các",
"con",
"đường",
"cholinergic",
"lên",
"các",
"cấu",
"trúc",
"dưới",
"vỏ",
"và",
"cả",
"vỏ",
"não",
"được",
"cho",
"là",
"đóng",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"tạo",
"ra",
"các",
"sóng",
"tín",
"hiệu",
"tần",
"số",
"cao",
"này",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"hạch",
"hạnh",
"nhân",
"–",
"được",
"coi",
"là",
"trung",
"tâm",
"xử",
"lý",
"các",
"tín",
"hiệu",
"xúc",
"cảm",
"của",
"não",
"–",
"cũng",
"đóng",
"vai",
"trò",
"trong",
"việc",
"điều",
"hòa",
"hoạt",
"động",
"thần",
"kinh",
"trong",
"giấc",
"ngủ",
"rem",
"đồng",
"thời",
"củng",
"cố",
"thêm",
"cho",
"giả",
"thuyết",
"rằng",
"giấc",
"ngủ",
"rem",
"thúc",
"đẩy",
"cho",
"việc",
"lưu",
"chuyển",
"các",
"luồng",
"thông",
"tin",
"bên",
"trong",
"biến",
"đổi",
"xử",
"lý",
"sao",
"cho",
"phù",
"hợp",
"với",
"những",
"gì",
"được",
"xem",
"là",
"cần",
"thiết",
"sự",
"vận",
"hành",
"tín",
"hiệu",
"điện",
"thế",
"một",
"cách",
"mạnh",
"mẽ",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"nguyên",
"nhân",
"gây",
"ra",
"các",
"đáp",
"ứng",
"tình",
"cảm",
"trong",
"giấc",
"mơ",
"tương",
"tự",
"như",
"thế",
"hiện",
"tượng",
"những",
"loại",
"giấc",
"mơ",
"kỳ",
"quái",
"và",
"lạ",
"thường",
"có",
"thể",
"do",
"sự",
"suy",
"giảm",
"hoạt",
"động",
"của",
"vùng",
"vỏ",
"não",
"trước",
"trán",
"–",
"liên",
"quan",
"đến",
"chức",
"năng",
"tích",
"hợp",
"thông",
"tin",
"lưu",
"giữ",
"dấu",
"vết",
"tín",
"hiệu",
"và",
"hình",
"thành",
"trí",
"nhớ",
"tình",
"tiết",
"episodic",
"memory",
"===",
"sóng",
"cầu-gối-chẩm",
"===",
"giấc",
"ngủ",
"rem",
"cũng",
"liên",
"quan",
"tới",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"của",
"các",
"sóng",
"cầu-gối-chẩm",
"đồng",
"thời",
"gọi",
"là",
"sóng",
"pgo",
"hay",
"sóng",
"hoạt",
"động",
"theo",
"pha",
"gây",
"ra",
"bởi",
"do",
"sự",
"đốt",
"cháy",
"của",
"các",
"nơron",
"tương",
"ứng",
"sóng",
"pgo",
"đã",
"được",
"tiến",
"hành",
"ghi",
"lại"
] |
chiến lược của ông đã góp phần rất lớn đến thắng lợi này nên chiến công vĩ đại này thường gắn liền với tên tuổi của ông công lao to lớn này đã đưa ông lên hàng thiên tài quân sự có tầm chiến lược và là một anh hùng dân tộc bậc nhất của nhà trần một bậc thầy về chiến lược thực sự chiến thắng của ông và quân dân nước việt đã góp phần đánh dấu chấm hết thời kỳ đỉnh cao của quân nguyên mông trong lịch sử là một người có tài dụng người dụng binh thao lược ông tiến cử người tài giỏi giúp nước như dã tượng yết kiêu là gia thần của ông đã có công đánh dẹp ô mã nhi toa đô các người nổi tiếng khác như phạm ngũ lão trần thì kiến trương hán siêu phạm lãm trịnh dũ ngô sĩ thường nguyễn thế trực vốn là môn khách của ông đều nổi tiếng về văn chương và chính sự bởi vì ông có tài mưu lược anh hùng lại một lòng giữ gìn người trung nghĩa nên đã giữ được những nhân tài chung quanh ông ví dụ như khi vua trần thánh tông vờ bảo với trần quốc tuấn rằng thế giặc như vậy ta phải hàng thôi trần quốc tuấn trả lời bệ hạ chém đầu tôi trước rồi hãy hàng giặc nhân dân việt nam vô cùng kính trọng ông và tôn ông là vị anh hùng dân tộc có công trạng lớn vào hàng bậc nhất đối với
|
[
"chiến",
"lược",
"của",
"ông",
"đã",
"góp",
"phần",
"rất",
"lớn",
"đến",
"thắng",
"lợi",
"này",
"nên",
"chiến",
"công",
"vĩ",
"đại",
"này",
"thường",
"gắn",
"liền",
"với",
"tên",
"tuổi",
"của",
"ông",
"công",
"lao",
"to",
"lớn",
"này",
"đã",
"đưa",
"ông",
"lên",
"hàng",
"thiên",
"tài",
"quân",
"sự",
"có",
"tầm",
"chiến",
"lược",
"và",
"là",
"một",
"anh",
"hùng",
"dân",
"tộc",
"bậc",
"nhất",
"của",
"nhà",
"trần",
"một",
"bậc",
"thầy",
"về",
"chiến",
"lược",
"thực",
"sự",
"chiến",
"thắng",
"của",
"ông",
"và",
"quân",
"dân",
"nước",
"việt",
"đã",
"góp",
"phần",
"đánh",
"dấu",
"chấm",
"hết",
"thời",
"kỳ",
"đỉnh",
"cao",
"của",
"quân",
"nguyên",
"mông",
"trong",
"lịch",
"sử",
"là",
"một",
"người",
"có",
"tài",
"dụng",
"người",
"dụng",
"binh",
"thao",
"lược",
"ông",
"tiến",
"cử",
"người",
"tài",
"giỏi",
"giúp",
"nước",
"như",
"dã",
"tượng",
"yết",
"kiêu",
"là",
"gia",
"thần",
"của",
"ông",
"đã",
"có",
"công",
"đánh",
"dẹp",
"ô",
"mã",
"nhi",
"toa",
"đô",
"các",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"khác",
"như",
"phạm",
"ngũ",
"lão",
"trần",
"thì",
"kiến",
"trương",
"hán",
"siêu",
"phạm",
"lãm",
"trịnh",
"dũ",
"ngô",
"sĩ",
"thường",
"nguyễn",
"thế",
"trực",
"vốn",
"là",
"môn",
"khách",
"của",
"ông",
"đều",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"văn",
"chương",
"và",
"chính",
"sự",
"bởi",
"vì",
"ông",
"có",
"tài",
"mưu",
"lược",
"anh",
"hùng",
"lại",
"một",
"lòng",
"giữ",
"gìn",
"người",
"trung",
"nghĩa",
"nên",
"đã",
"giữ",
"được",
"những",
"nhân",
"tài",
"chung",
"quanh",
"ông",
"ví",
"dụ",
"như",
"khi",
"vua",
"trần",
"thánh",
"tông",
"vờ",
"bảo",
"với",
"trần",
"quốc",
"tuấn",
"rằng",
"thế",
"giặc",
"như",
"vậy",
"ta",
"phải",
"hàng",
"thôi",
"trần",
"quốc",
"tuấn",
"trả",
"lời",
"bệ",
"hạ",
"chém",
"đầu",
"tôi",
"trước",
"rồi",
"hãy",
"hàng",
"giặc",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"vô",
"cùng",
"kính",
"trọng",
"ông",
"và",
"tôn",
"ông",
"là",
"vị",
"anh",
"hùng",
"dân",
"tộc",
"có",
"công",
"trạng",
"lớn",
"vào",
"hàng",
"bậc",
"nhất",
"đối",
"với"
] |
juncus subulitepalus là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được balslev mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"juncus",
"subulitepalus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"juncaceae",
"loài",
"này",
"được",
"balslev",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
shannonomyia lipernes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"shannonomyia",
"lipernes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
3955 bruckner 1988 rf3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 9 năm 1988 bởi freimut börngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3955 bruckner
|
[
"3955",
"bruckner",
"1988",
"rf3",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"9",
"tháng",
"9",
"năm",
"1988",
"bởi",
"freimut",
"börngen",
"ở",
"tautenburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"3955",
"bruckner"
] |
ctenus vagus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus vagus được john blackwall miêu tả năm 1866
|
[
"ctenus",
"vagus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"ctenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ctenus",
"ctenus",
"vagus",
"được",
"john",
"blackwall",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1866"
] |
bài toán waring hay bài toán oarinh là bài toán về lý thuyết số do edward waring phát biểu năm 1770 và được david hilbert chứng minh năm 1909 n formula_1
|
[
"bài",
"toán",
"waring",
"hay",
"bài",
"toán",
"oarinh",
"là",
"bài",
"toán",
"về",
"lý",
"thuyết",
"số",
"do",
"edward",
"waring",
"phát",
"biểu",
"năm",
"1770",
"và",
"được",
"david",
"hilbert",
"chứng",
"minh",
"năm",
"1909",
"n",
"formula_1"
] |
chiến dịch tấn công memel là một trận tấn công của hồng quân liên xô nhằm vào quân đội đức quốc xã diễn ra vào giai đoạn cuối của cuộc chiến tranh xô-đức thuộc thế chiến thứ hai chiến dịch memel là một thắng lợi quan trọng của quân đội liên xô khi họ đã đánh tan một phần lớn binh lực tập đoàn quân thiết giáp số 3 giải phóng phần lớn lãnh thổ litva và chính thức cắt đứt cụm tập đoàn quân bắc khỏi lực lượng chính của quân đức và dồn cụm quân này lên mỏm đất kurland cụm tập đoàn quân bắc lúc này gần như đã mất hết vai trò trong cuộc chiến và bị giam lỏng tại khu vực courland cho đến khi nó đầu hàng vào cuối chiến tranh == bối cảnh == chiến thắng của quân đội liên xô trong chiến dịch bagration không chỉ giáng một đòn hủy diệt vào cụm tập đoàn quân trung tâm đục một lỗ thủng hàng trăm cây số tại chính diện mặt trận xô-đức mà còn đặt cụm tập đoàn quân bắc trước nguy cơ bị cô lập và cắt rời khỏi lực lượng chính mặc dù trong các chiến dịch doppelkopf và casar quân đức đã tạm thời thiết lập lại một hành lang hẹp nối liền cụm tập đoàn quân bắc với phần còn lại của quân đội đức quốc xã thành quả đó đã phải đánh đổi bằng những tổn thật rất lớn và nguy cơ bị bao
|
[
"chiến",
"dịch",
"tấn",
"công",
"memel",
"là",
"một",
"trận",
"tấn",
"công",
"của",
"hồng",
"quân",
"liên",
"xô",
"nhằm",
"vào",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"diễn",
"ra",
"vào",
"giai",
"đoạn",
"cuối",
"của",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"xô-đức",
"thuộc",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"chiến",
"dịch",
"memel",
"là",
"một",
"thắng",
"lợi",
"quan",
"trọng",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"khi",
"họ",
"đã",
"đánh",
"tan",
"một",
"phần",
"lớn",
"binh",
"lực",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"thiết",
"giáp",
"số",
"3",
"giải",
"phóng",
"phần",
"lớn",
"lãnh",
"thổ",
"litva",
"và",
"chính",
"thức",
"cắt",
"đứt",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bắc",
"khỏi",
"lực",
"lượng",
"chính",
"của",
"quân",
"đức",
"và",
"dồn",
"cụm",
"quân",
"này",
"lên",
"mỏm",
"đất",
"kurland",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bắc",
"lúc",
"này",
"gần",
"như",
"đã",
"mất",
"hết",
"vai",
"trò",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"và",
"bị",
"giam",
"lỏng",
"tại",
"khu",
"vực",
"courland",
"cho",
"đến",
"khi",
"nó",
"đầu",
"hàng",
"vào",
"cuối",
"chiến",
"tranh",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"chiến",
"thắng",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"bagration",
"không",
"chỉ",
"giáng",
"một",
"đòn",
"hủy",
"diệt",
"vào",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"trung",
"tâm",
"đục",
"một",
"lỗ",
"thủng",
"hàng",
"trăm",
"cây",
"số",
"tại",
"chính",
"diện",
"mặt",
"trận",
"xô-đức",
"mà",
"còn",
"đặt",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bắc",
"trước",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"cô",
"lập",
"và",
"cắt",
"rời",
"khỏi",
"lực",
"lượng",
"chính",
"mặc",
"dù",
"trong",
"các",
"chiến",
"dịch",
"doppelkopf",
"và",
"casar",
"quân",
"đức",
"đã",
"tạm",
"thời",
"thiết",
"lập",
"lại",
"một",
"hành",
"lang",
"hẹp",
"nối",
"liền",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"bắc",
"với",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"quân",
"đội",
"đức",
"quốc",
"xã",
"thành",
"quả",
"đó",
"đã",
"phải",
"đánh",
"đổi",
"bằng",
"những",
"tổn",
"thật",
"rất",
"lớn",
"và",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"bao"
] |
omkoi huyện omkoi là huyện ‘‘amphoe’’ cực tây nam của tỉnh chiang mai phía bắc thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là hot doi tao of chiang mai province sam ngao mae ramat tha song yang của tỉnh tak và sop moei của tỉnh mae hong son == lịch sử == tiểu huyện king amphoe được thành lập ngày 9 tháng 4 năm 1929 thuộc hot gồm ba phó huyện omkoi yang piang và mae tun đơn vị này đã được nâng thành huyện ngày 23 tháng 7 năm 1958 == hành chính == huyện này được chia thành 6 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia thành 95 làng muban omkoi là một đô thị phó huyện thesaban tambon nằm trên một phần của tambon omkoi ngoài ra có 6 tổ chức hành chính tambon tao == liên kết ngoài == bullet amphoe com tiếng thái
|
[
"omkoi",
"huyện",
"omkoi",
"là",
"huyện",
"‘‘amphoe’’",
"cực",
"tây",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"chiang",
"mai",
"phía",
"bắc",
"thái",
"lan",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"hot",
"doi",
"tao",
"of",
"chiang",
"mai",
"province",
"sam",
"ngao",
"mae",
"ramat",
"tha",
"song",
"yang",
"của",
"tỉnh",
"tak",
"và",
"sop",
"moei",
"của",
"tỉnh",
"mae",
"hong",
"son",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tiểu",
"huyện",
"king",
"amphoe",
"được",
"thành",
"lập",
"ngày",
"9",
"tháng",
"4",
"năm",
"1929",
"thuộc",
"hot",
"gồm",
"ba",
"phó",
"huyện",
"omkoi",
"yang",
"piang",
"và",
"mae",
"tun",
"đơn",
"vị",
"này",
"đã",
"được",
"nâng",
"thành",
"huyện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"1958",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"6",
"phó",
"huyện",
"tambon",
"các",
"đơn",
"vị",
"này",
"lại",
"được",
"chia",
"thành",
"95",
"làng",
"muban",
"omkoi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"phó",
"huyện",
"thesaban",
"tambon",
"nằm",
"trên",
"một",
"phần",
"của",
"tambon",
"omkoi",
"ngoài",
"ra",
"có",
"6",
"tổ",
"chức",
"hành",
"chính",
"tambon",
"tao",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"amphoe",
"com",
"tiếng",
"thái"
] |
động vật không xương sống ngay tên gọi đã phản ánh đặc trưng của những loài thuộc nhóm này là không có xương sống nhóm này chiếm 97% trong tổng số các loài động vật – tất cả động vật trừ các loài động vật trong phân ngành động vật có xương sống thuộc ngành động vật có dây sống cá lưỡng cư bò sát chim và thú các động vật không xương sống hợp thành một nhóm cận ngành phát sinh từ một tổ tiên nhân chuẩn đa bào chung tất cả các ngành trong nhóm này là các động vật không xương sống cùng với 2 trong số 3 phân ngành trong ngành động vật có dây sống là tunicata và cephalochordata hai phân ngành này cùng với tất cả các loài động vật không dây sống đã biết khác có chung một nhóm hox gene trong khi các loài động vật có xương sống có nhiều hơn một cụm hox gene nguyên thủy trong ngành nghiên cứu động vật học cổ và cổ sinh học những động vật không xương sống thường được nghiên cứu trong mối liên hệ hóa thạch được gọi là cổ sinh học động vật không xương sống == đặc điểm == nhiều loài động vật không xương sống có hình thức sinh sản hữu tính chúng có một vài tế bào sinh sản đặc biệt mà các tế bào này có thể trải qua quá trình phân bào để tạo ra các tinh trùng nhỏ hơn có thể cử động hoặc
|
[
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"ngay",
"tên",
"gọi",
"đã",
"phản",
"ánh",
"đặc",
"trưng",
"của",
"những",
"loài",
"thuộc",
"nhóm",
"này",
"là",
"không",
"có",
"xương",
"sống",
"nhóm",
"này",
"chiếm",
"97%",
"trong",
"tổng",
"số",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"–",
"tất",
"cả",
"động",
"vật",
"trừ",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"trong",
"phân",
"ngành",
"động",
"vật",
"có",
"xương",
"sống",
"thuộc",
"ngành",
"động",
"vật",
"có",
"dây",
"sống",
"cá",
"lưỡng",
"cư",
"bò",
"sát",
"chim",
"và",
"thú",
"các",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"hợp",
"thành",
"một",
"nhóm",
"cận",
"ngành",
"phát",
"sinh",
"từ",
"một",
"tổ",
"tiên",
"nhân",
"chuẩn",
"đa",
"bào",
"chung",
"tất",
"cả",
"các",
"ngành",
"trong",
"nhóm",
"này",
"là",
"các",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"cùng",
"với",
"2",
"trong",
"số",
"3",
"phân",
"ngành",
"trong",
"ngành",
"động",
"vật",
"có",
"dây",
"sống",
"là",
"tunicata",
"và",
"cephalochordata",
"hai",
"phân",
"ngành",
"này",
"cùng",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"không",
"dây",
"sống",
"đã",
"biết",
"khác",
"có",
"chung",
"một",
"nhóm",
"hox",
"gene",
"trong",
"khi",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"xương",
"sống",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"một",
"cụm",
"hox",
"gene",
"nguyên",
"thủy",
"trong",
"ngành",
"nghiên",
"cứu",
"động",
"vật",
"học",
"cổ",
"và",
"cổ",
"sinh",
"học",
"những",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"thường",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"trong",
"mối",
"liên",
"hệ",
"hóa",
"thạch",
"được",
"gọi",
"là",
"cổ",
"sinh",
"học",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"nhiều",
"loài",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"có",
"hình",
"thức",
"sinh",
"sản",
"hữu",
"tính",
"chúng",
"có",
"một",
"vài",
"tế",
"bào",
"sinh",
"sản",
"đặc",
"biệt",
"mà",
"các",
"tế",
"bào",
"này",
"có",
"thể",
"trải",
"qua",
"quá",
"trình",
"phân",
"bào",
"để",
"tạo",
"ra",
"các",
"tinh",
"trùng",
"nhỏ",
"hơn",
"có",
"thể",
"cử",
"động",
"hoặc"
] |
dalasagere hosakote dalasagere là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
|
[
"dalasagere",
"hosakote",
"dalasagere",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hosakote",
"huyện",
"bangalore",
"rural",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
semiricinula squamosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai loài này phân bố ở vùng nông nhiều đá ở ấn độ dương dọc theo aldabra và tanzania và ở hải vực ấn độ dương-tây thái bình dương == tham khảo == bullet richmond m ed 1997 a guide to the seashores of eastern africa and the western indian ocean islands sida department for research cooperation sarec stockholm sweden isbn 91-630-4594-x 448 pp
|
[
"semiricinula",
"squamosa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nông",
"nhiều",
"đá",
"ở",
"ấn",
"độ",
"dương",
"dọc",
"theo",
"aldabra",
"và",
"tanzania",
"và",
"ở",
"hải",
"vực",
"ấn",
"độ",
"dương-tây",
"thái",
"bình",
"dương",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"richmond",
"m",
"ed",
"1997",
"a",
"guide",
"to",
"the",
"seashores",
"of",
"eastern",
"africa",
"and",
"the",
"western",
"indian",
"ocean",
"islands",
"sida",
"department",
"for",
"research",
"cooperation",
"sarec",
"stockholm",
"sweden",
"isbn",
"91-630-4594-x",
"448",
"pp"
] |
cách là ứng cử viên tái đấu của 2018-19 serie c == sân vận động == sff atletico đã chơi các trận đấu trên sân nhà của họ ở sân aristide paglialunga trong fregene frazione của fiumicino comune câu lạc bộ cũng đã sử dụng vincenzo cetorelli ở fiumicino cũng như trại thể thao sergio nannini trong focene frazione của fiumicino comune cho các đội trẻ của họ sergio nannini được bổ nhiệm vào atletico focene 945 999 đội trẻ có liên kết với sff atletico trong quá khứ sporting città di fiumicino tiền thân của sff atletico cũng sử dụng các sân thứ tư của đô thị sporting trung tâm fiumicino cựu sân vận động nhà của sporting fiumicino nó đã được báo cáo rằng các đô thị đã lên kế hoạch cải tạo sân vận động vincenzo cetorelli đến serie d và serie c tiêu chuẩn cho đội bóng vincenzo cetorelli đã được chính quyền thành phố mua lại từ nhà đầu tư tư nhân vào tháng 12 năm 2017 một sân vận động khác đủ điều kiện tham gia trận đấu serie d đó là stadio pietro desideri bị chiếm bởi as fiumicino 1926 được biết sff atletico cũng đã lên kế hoạch cho một sân vận động mới ở frazione của fiumicino == danh hiệu == bullet sff atletico bullet eccellenza bullet người chiến thắng 1 2016-17 bullet città di fiumicino bullet promozione bullet á quân 2013 2015 bullet fregene bullet eccellenza bullet người chiến thắng 1 1997 bullet promozione bullet người chiến thắng 1990
|
[
"cách",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
"tái",
"đấu",
"của",
"2018-19",
"serie",
"c",
"==",
"sân",
"vận",
"động",
"==",
"sff",
"atletico",
"đã",
"chơi",
"các",
"trận",
"đấu",
"trên",
"sân",
"nhà",
"của",
"họ",
"ở",
"sân",
"aristide",
"paglialunga",
"trong",
"fregene",
"frazione",
"của",
"fiumicino",
"comune",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cũng",
"đã",
"sử",
"dụng",
"vincenzo",
"cetorelli",
"ở",
"fiumicino",
"cũng",
"như",
"trại",
"thể",
"thao",
"sergio",
"nannini",
"trong",
"focene",
"frazione",
"của",
"fiumicino",
"comune",
"cho",
"các",
"đội",
"trẻ",
"của",
"họ",
"sergio",
"nannini",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"vào",
"atletico",
"focene",
"945",
"999",
"đội",
"trẻ",
"có",
"liên",
"kết",
"với",
"sff",
"atletico",
"trong",
"quá",
"khứ",
"sporting",
"città",
"di",
"fiumicino",
"tiền",
"thân",
"của",
"sff",
"atletico",
"cũng",
"sử",
"dụng",
"các",
"sân",
"thứ",
"tư",
"của",
"đô",
"thị",
"sporting",
"trung",
"tâm",
"fiumicino",
"cựu",
"sân",
"vận",
"động",
"nhà",
"của",
"sporting",
"fiumicino",
"nó",
"đã",
"được",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"các",
"đô",
"thị",
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cải",
"tạo",
"sân",
"vận",
"động",
"vincenzo",
"cetorelli",
"đến",
"serie",
"d",
"và",
"serie",
"c",
"tiêu",
"chuẩn",
"cho",
"đội",
"bóng",
"vincenzo",
"cetorelli",
"đã",
"được",
"chính",
"quyền",
"thành",
"phố",
"mua",
"lại",
"từ",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"tư",
"nhân",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2017",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"khác",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"tham",
"gia",
"trận",
"đấu",
"serie",
"d",
"đó",
"là",
"stadio",
"pietro",
"desideri",
"bị",
"chiếm",
"bởi",
"as",
"fiumicino",
"1926",
"được",
"biết",
"sff",
"atletico",
"cũng",
"đã",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"một",
"sân",
"vận",
"động",
"mới",
"ở",
"frazione",
"của",
"fiumicino",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"bullet",
"sff",
"atletico",
"bullet",
"eccellenza",
"bullet",
"người",
"chiến",
"thắng",
"1",
"2016-17",
"bullet",
"città",
"di",
"fiumicino",
"bullet",
"promozione",
"bullet",
"á",
"quân",
"2013",
"2015",
"bullet",
"fregene",
"bullet",
"eccellenza",
"bullet",
"người",
"chiến",
"thắng",
"1",
"1997",
"bullet",
"promozione",
"bullet",
"người",
"chiến",
"thắng",
"1990"
] |
vật nữ khác những người mà anh đã dần hiểu tường tận cũng như giúp đỡ họ vượt qua các vấn đề trầm trọng trong cuộc sống riêng của mỗi người ==== after story ==== trong phần thứ hai của câu chuyện bắt đầu ngay sau khi phần một kết thúc nhưng có bối cảnh kéo dài ra 10 năm tiếp theo tomoya và nagisa đã lập gia đình và chung sống với nhau tomoya đã gặp rất nhiều khó khăn mà các gia đình thường gặp phải nhưng chủ yếu là do sức khỏe của nagisa vốn không tốt nagisa đã mất ngay sau khi sinh đứa con gái đầu lòng của họ là okazaki ushio bất hạnh đã khiến cho tomoya rơi vào trạng thái suy nhược chính vì điều này mà bố mẹ của nagisa là furukawa akio và furukawa sanae đã nhận chăm sóc ushio thay anh năm năm sau đó khi tomoya gặp bà nội của mình là okazaki shino bà đã nói cho tomoya về quá khứ và những nỗi đau khổ của cha anh rất giống với trường hợp của tomoya sau khi nagisa mất sau khi nghe câu chuyện đó tomoya đã quyết định sẽ chăm sóc và nuôi lớn ushio cũng như thừa nhận naoyuki là cha của mình ít lâu sau khi tomoya tìm lại mục đích của cuộc sống thì ushio bị mắc bệnh giống như nagisa cả gia đình tomoya sanae và akio đều cùng nhau đấu tranh để cứu ushio tomoya thậm chí đã nghỉ
|
[
"vật",
"nữ",
"khác",
"những",
"người",
"mà",
"anh",
"đã",
"dần",
"hiểu",
"tường",
"tận",
"cũng",
"như",
"giúp",
"đỡ",
"họ",
"vượt",
"qua",
"các",
"vấn",
"đề",
"trầm",
"trọng",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"riêng",
"của",
"mỗi",
"người",
"====",
"after",
"story",
"====",
"trong",
"phần",
"thứ",
"hai",
"của",
"câu",
"chuyện",
"bắt",
"đầu",
"ngay",
"sau",
"khi",
"phần",
"một",
"kết",
"thúc",
"nhưng",
"có",
"bối",
"cảnh",
"kéo",
"dài",
"ra",
"10",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"tomoya",
"và",
"nagisa",
"đã",
"lập",
"gia",
"đình",
"và",
"chung",
"sống",
"với",
"nhau",
"tomoya",
"đã",
"gặp",
"rất",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"mà",
"các",
"gia",
"đình",
"thường",
"gặp",
"phải",
"nhưng",
"chủ",
"yếu",
"là",
"do",
"sức",
"khỏe",
"của",
"nagisa",
"vốn",
"không",
"tốt",
"nagisa",
"đã",
"mất",
"ngay",
"sau",
"khi",
"sinh",
"đứa",
"con",
"gái",
"đầu",
"lòng",
"của",
"họ",
"là",
"okazaki",
"ushio",
"bất",
"hạnh",
"đã",
"khiến",
"cho",
"tomoya",
"rơi",
"vào",
"trạng",
"thái",
"suy",
"nhược",
"chính",
"vì",
"điều",
"này",
"mà",
"bố",
"mẹ",
"của",
"nagisa",
"là",
"furukawa",
"akio",
"và",
"furukawa",
"sanae",
"đã",
"nhận",
"chăm",
"sóc",
"ushio",
"thay",
"anh",
"năm",
"năm",
"sau",
"đó",
"khi",
"tomoya",
"gặp",
"bà",
"nội",
"của",
"mình",
"là",
"okazaki",
"shino",
"bà",
"đã",
"nói",
"cho",
"tomoya",
"về",
"quá",
"khứ",
"và",
"những",
"nỗi",
"đau",
"khổ",
"của",
"cha",
"anh",
"rất",
"giống",
"với",
"trường",
"hợp",
"của",
"tomoya",
"sau",
"khi",
"nagisa",
"mất",
"sau",
"khi",
"nghe",
"câu",
"chuyện",
"đó",
"tomoya",
"đã",
"quyết",
"định",
"sẽ",
"chăm",
"sóc",
"và",
"nuôi",
"lớn",
"ushio",
"cũng",
"như",
"thừa",
"nhận",
"naoyuki",
"là",
"cha",
"của",
"mình",
"ít",
"lâu",
"sau",
"khi",
"tomoya",
"tìm",
"lại",
"mục",
"đích",
"của",
"cuộc",
"sống",
"thì",
"ushio",
"bị",
"mắc",
"bệnh",
"giống",
"như",
"nagisa",
"cả",
"gia",
"đình",
"tomoya",
"sanae",
"và",
"akio",
"đều",
"cùng",
"nhau",
"đấu",
"tranh",
"để",
"cứu",
"ushio",
"tomoya",
"thậm",
"chí",
"đã",
"nghỉ"
] |
colletes paniscus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1903
|
[
"colletes",
"paniscus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"viereck",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
thrasya scandens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được tutin soderstr ex a g burm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"thrasya",
"scandens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"tutin",
"soderstr",
"ex",
"a",
"g",
"burm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
ốc kim khôi đỏ danh pháp cypraecassis rufa là một loài ốc biển lớn động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cassidae == phân bố == loài này phân bố ở bờ biển miền nam châu phi từ bắc kwazulu-natal đến mozambique loài này phổ biến hơn ở mozambique
|
[
"ốc",
"kim",
"khôi",
"đỏ",
"danh",
"pháp",
"cypraecassis",
"rufa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"lớn",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cassidae",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"bờ",
"biển",
"miền",
"nam",
"châu",
"phi",
"từ",
"bắc",
"kwazulu-natal",
"đến",
"mozambique",
"loài",
"này",
"phổ",
"biến",
"hơn",
"ở",
"mozambique"
] |
setodes holocercus là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"setodes",
"holocercus",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
lần thứ ba tuy nhiên vào 19 tháng 12 giáo hoàng grêgôriô lại qua đời trong lúc này thì việc thất bại tại týros là một thảm họa đối với saladin nó cung cấp căn cứ tuyệt vời cho đợt thập tự chinh lần 3 để chiếm lại một phần vương quốc vào năm 1191 dù được khôi phục thì vương quốc cũng không thể như trước được nữa trận hattin đã phá hủy cấu trúc phong kiến và nền móng vương triều của nó mãi mãi ảnh hưởng của người tây âu vào vương quyền cũng tăng mau chóng về phía người hồi thì việc giải phóng jerusalem đã nâng cao uy thế của saladin lên tột bậc trong cơn phấn khích nhiệt tình một đoàn bôn đã thực hiện lộ trình đầu tiên đến cairo theo tuyến đường duyên hải lần đầu tiên sau 78 năm mà không phải chịu đóng lệ phí == chú thích == bullet trích dẫn bullet thư mục == liến kết ngoài == bullet excerpt from the chronicle of ernoul at internet medieval sourcebook bullet de re militari the society for medieval military history
|
[
"lần",
"thứ",
"ba",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"19",
"tháng",
"12",
"giáo",
"hoàng",
"grêgôriô",
"lại",
"qua",
"đời",
"trong",
"lúc",
"này",
"thì",
"việc",
"thất",
"bại",
"tại",
"týros",
"là",
"một",
"thảm",
"họa",
"đối",
"với",
"saladin",
"nó",
"cung",
"cấp",
"căn",
"cứ",
"tuyệt",
"vời",
"cho",
"đợt",
"thập",
"tự",
"chinh",
"lần",
"3",
"để",
"chiếm",
"lại",
"một",
"phần",
"vương",
"quốc",
"vào",
"năm",
"1191",
"dù",
"được",
"khôi",
"phục",
"thì",
"vương",
"quốc",
"cũng",
"không",
"thể",
"như",
"trước",
"được",
"nữa",
"trận",
"hattin",
"đã",
"phá",
"hủy",
"cấu",
"trúc",
"phong",
"kiến",
"và",
"nền",
"móng",
"vương",
"triều",
"của",
"nó",
"mãi",
"mãi",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"người",
"tây",
"âu",
"vào",
"vương",
"quyền",
"cũng",
"tăng",
"mau",
"chóng",
"về",
"phía",
"người",
"hồi",
"thì",
"việc",
"giải",
"phóng",
"jerusalem",
"đã",
"nâng",
"cao",
"uy",
"thế",
"của",
"saladin",
"lên",
"tột",
"bậc",
"trong",
"cơn",
"phấn",
"khích",
"nhiệt",
"tình",
"một",
"đoàn",
"bôn",
"đã",
"thực",
"hiện",
"lộ",
"trình",
"đầu",
"tiên",
"đến",
"cairo",
"theo",
"tuyến",
"đường",
"duyên",
"hải",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"sau",
"78",
"năm",
"mà",
"không",
"phải",
"chịu",
"đóng",
"lệ",
"phí",
"==",
"chú",
"thích",
"==",
"bullet",
"trích",
"dẫn",
"bullet",
"thư",
"mục",
"==",
"liến",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"excerpt",
"from",
"the",
"chronicle",
"of",
"ernoul",
"at",
"internet",
"medieval",
"sourcebook",
"bullet",
"de",
"re",
"militari",
"the",
"society",
"for",
"medieval",
"military",
"history"
] |
specklinia gongylodes là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"specklinia",
"gongylodes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"luer",
"pridgeon",
"m",
"w",
"chase",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
oemida longipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"oemida",
"longipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
aspidium macrocarpon là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được blume miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828
|
[
"aspidium",
"macrocarpon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
eumarozia là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == các loài == bullet eumarozia beckeri bullet eumarozia elaeanthes bullet eumarozia malachitana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
|
[
"eumarozia",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"họ",
"tortricidae",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"eumarozia",
"beckeri",
"bullet",
"eumarozia",
"elaeanthes",
"bullet",
"eumarozia",
"malachitana",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tortricidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tortricidae",
"com"
] |
xylopertha reflexicauda là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được lesne miêu tả khoa học năm 1937
|
[
"xylopertha",
"reflexicauda",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bostrichidae",
"loài",
"này",
"được",
"lesne",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1937"
] |
onitis bredoi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onitis",
"bredoi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
tống đế bính chữ hán 宋帝昺 12 tháng 2 1271 19 tháng 3 1279 đôi khi gọi là tống thiếu đế 宋少帝 là vị hoàng đế thứ 9 và là hoàng đế cuối cùng của triều đại nam tống trong lịch sử trung quốc ông là con trai thứ của hoàng đế độ tông triều nam tống mẹ là du tu dung sau khi kinh thành lâm an thất thủ về tay quân nguyên triệu bính cùng anh là tống đoan tông chạy ra mân quảng tiếp tục kháng nguyên vào tháng 5 năm 1278 đế thị qua đời triệu bính mới 8 tuổi được lập làm hoàng đế ở phong châu với niên hiệu tường hưng để duy trì nhà tống lúc này quân nguyên tiếp tục tiến về phía nam hòng diệt hẳn triều đình lưu vong và thống nhất trung quốc ngày 19 tháng 3 năm 1279 quân nguyên do trương hoằng phạm chỉ huy tiến công vào lãnh địa cuối cùng của tống là nhai sơn tả thừa tướng lục tú phu ôm đế bính nhảy xuống biển tự vẫn triều nam tống diệt vong == bỏ chạy ra mân quảng == triệu bính là hoàng tử thứ hai của tống độ tông triệu kì mẹ là du tu dung ông chào đời vào ngày 12 tháng 2 năm 1271 tại kinh thành lâm an ba năm sau năm 1274 tống độ tông băng hà quyền thần giả tự đạo lấy lý do lập đích tự bỏ qua hoàng tử trưởng là
|
[
"tống",
"đế",
"bính",
"chữ",
"hán",
"宋帝昺",
"12",
"tháng",
"2",
"1271",
"19",
"tháng",
"3",
"1279",
"đôi",
"khi",
"gọi",
"là",
"tống",
"thiếu",
"đế",
"宋少帝",
"là",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"thứ",
"9",
"và",
"là",
"hoàng",
"đế",
"cuối",
"cùng",
"của",
"triều",
"đại",
"nam",
"tống",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"của",
"hoàng",
"đế",
"độ",
"tông",
"triều",
"nam",
"tống",
"mẹ",
"là",
"du",
"tu",
"dung",
"sau",
"khi",
"kinh",
"thành",
"lâm",
"an",
"thất",
"thủ",
"về",
"tay",
"quân",
"nguyên",
"triệu",
"bính",
"cùng",
"anh",
"là",
"tống",
"đoan",
"tông",
"chạy",
"ra",
"mân",
"quảng",
"tiếp",
"tục",
"kháng",
"nguyên",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1278",
"đế",
"thị",
"qua",
"đời",
"triệu",
"bính",
"mới",
"8",
"tuổi",
"được",
"lập",
"làm",
"hoàng",
"đế",
"ở",
"phong",
"châu",
"với",
"niên",
"hiệu",
"tường",
"hưng",
"để",
"duy",
"trì",
"nhà",
"tống",
"lúc",
"này",
"quân",
"nguyên",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"về",
"phía",
"nam",
"hòng",
"diệt",
"hẳn",
"triều",
"đình",
"lưu",
"vong",
"và",
"thống",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"1279",
"quân",
"nguyên",
"do",
"trương",
"hoằng",
"phạm",
"chỉ",
"huy",
"tiến",
"công",
"vào",
"lãnh",
"địa",
"cuối",
"cùng",
"của",
"tống",
"là",
"nhai",
"sơn",
"tả",
"thừa",
"tướng",
"lục",
"tú",
"phu",
"ôm",
"đế",
"bính",
"nhảy",
"xuống",
"biển",
"tự",
"vẫn",
"triều",
"nam",
"tống",
"diệt",
"vong",
"==",
"bỏ",
"chạy",
"ra",
"mân",
"quảng",
"==",
"triệu",
"bính",
"là",
"hoàng",
"tử",
"thứ",
"hai",
"của",
"tống",
"độ",
"tông",
"triệu",
"kì",
"mẹ",
"là",
"du",
"tu",
"dung",
"ông",
"chào",
"đời",
"vào",
"ngày",
"12",
"tháng",
"2",
"năm",
"1271",
"tại",
"kinh",
"thành",
"lâm",
"an",
"ba",
"năm",
"sau",
"năm",
"1274",
"tống",
"độ",
"tông",
"băng",
"hà",
"quyền",
"thần",
"giả",
"tự",
"đạo",
"lấy",
"lý",
"do",
"lập",
"đích",
"tự",
"bỏ",
"qua",
"hoàng",
"tử",
"trưởng",
"là"
] |
granulina marginata là một loài ốc biển rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae
|
[
"granulina",
"marginata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"rất",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cystiscidae"
] |
lam sơn thanh miện lam sơn là một xã thuộc huyện thanh miện tỉnh hải dương việt nam xã lam sơn có diện tích 6 89 km² dân số năm 1999 là 6493 người mật độ dân số đạt 942 người km²
|
[
"lam",
"sơn",
"thanh",
"miện",
"lam",
"sơn",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thanh",
"miện",
"tỉnh",
"hải",
"dương",
"việt",
"nam",
"xã",
"lam",
"sơn",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"89",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6493",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"942",
"người",
"km²"
] |
abrocoma là một chi động vật có vú trong họ abrocomidae bộ gặm nhấm chi này được waterhouse miêu tả năm 1837 loài điển hình của chi này là abrocoma bennettii waterhouse 1837 == phân bố == các loài trong chi này phân bố ở andes nam mỹ từ miền nam peru đến miền trung chile == các loài == chi này gồm 8 loài bullet chi abrocoma bullet abrocoma bennettii bullet abrocoma boliviensis bullet abrocoma budini bullet abrocoma cinerea bullet abrocoma famatina bullet abrocoma shistacea bullet abrocoma uspallata bullet abrocoma vaccarum ngoài ra loài cuscomys oblativus từng được xếp là abrocoma oblativus nhưng nay đã được xếp lại
|
[
"abrocoma",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"abrocomidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"chi",
"này",
"được",
"waterhouse",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1837",
"loài",
"điển",
"hình",
"của",
"chi",
"này",
"là",
"abrocoma",
"bennettii",
"waterhouse",
"1837",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"andes",
"nam",
"mỹ",
"từ",
"miền",
"nam",
"peru",
"đến",
"miền",
"trung",
"chile",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"8",
"loài",
"bullet",
"chi",
"abrocoma",
"bullet",
"abrocoma",
"bennettii",
"bullet",
"abrocoma",
"boliviensis",
"bullet",
"abrocoma",
"budini",
"bullet",
"abrocoma",
"cinerea",
"bullet",
"abrocoma",
"famatina",
"bullet",
"abrocoma",
"shistacea",
"bullet",
"abrocoma",
"uspallata",
"bullet",
"abrocoma",
"vaccarum",
"ngoài",
"ra",
"loài",
"cuscomys",
"oblativus",
"từng",
"được",
"xếp",
"là",
"abrocoma",
"oblativus",
"nhưng",
"nay",
"đã",
"được",
"xếp",
"lại"
] |
Tàu Venera 3 của Liên Xô đổ bộ xuống Sao Kim ngày 1 tháng 3 năm 1966. Nó là thiết bị nhân tạo đầu tiên đi vào khí quyển và va chạm xuống bề mặt hành tinh khác, mặc dù hệ thống liên lạc của nó đã bị hỏng và người ta không nhận được một dữ liệu gì của nó gửi về. Ngày 18 tháng 10 năm 1967, Venera 4 đã đi vào khí quyển thành công và thực hiện một số thí nghiệm khoa học. Venera 4 cho thấy tại vị trí nó đi vào khí quyển nhiệt độ đo được cao hơn giá trị mà tàu Mariner 2 trước đo gửi về và Venera 4 đo được 500 °C, bầu khí quyển hành tinh chứa 90 đến 95% cacbon điôxít. Khí quyển Sao Kim dày hơn đáng kể so với giá trị mà những kĩ sư thiết kế Venera 4 sử dụng để tính toán, và nó rơi xuống chậm hơn với dù bung hay lượng điện trong pin tích trữ hết sớm hơn trước khi nó có thể rơi chạm mặt đất. Sau khi gửi dữ liệu trong 93 phút hành trình, giá trị áp suất cuối cùng mà Venera 4 đo được bằng 18 bar tại độ cao 24,96 km so với bề mặt.
|
[
"Tàu",
"Venera",
"3",
"của",
"Liên",
"Xô",
"đổ",
"bộ",
"xuống",
"Sao",
"Kim",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"1966.",
"Nó",
"là",
"thiết",
"bị",
"nhân",
"tạo",
"đầu",
"tiên",
"đi",
"vào",
"khí",
"quyển",
"và",
"va",
"chạm",
"xuống",
"bề",
"mặt",
"hành",
"tinh",
"khác,",
"mặc",
"dù",
"hệ",
"thống",
"liên",
"lạc",
"của",
"nó",
"đã",
"bị",
"hỏng",
"và",
"người",
"ta",
"không",
"nhận",
"được",
"một",
"dữ",
"liệu",
"gì",
"của",
"nó",
"gửi",
"về.",
"Ngày",
"18",
"tháng",
"10",
"năm",
"1967,",
"Venera",
"4",
"đã",
"đi",
"vào",
"khí",
"quyển",
"thành",
"công",
"và",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"thí",
"nghiệm",
"khoa",
"học.",
"Venera",
"4",
"cho",
"thấy",
"tại",
"vị",
"trí",
"nó",
"đi",
"vào",
"khí",
"quyển",
"nhiệt",
"độ",
"đo",
"được",
"cao",
"hơn",
"giá",
"trị",
"mà",
"tàu",
"Mariner",
"2",
"trước",
"đo",
"gửi",
"về",
"và",
"Venera",
"4",
"đo",
"được",
"500",
"°C,",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"hành",
"tinh",
"chứa",
"90",
"đến",
"95%",
"cacbon",
"điôxít.",
"Khí",
"quyển",
"Sao",
"Kim",
"dày",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"giá",
"trị",
"mà",
"những",
"kĩ",
"sư",
"thiết",
"kế",
"Venera",
"4",
"sử",
"dụng",
"để",
"tính",
"toán,",
"và",
"nó",
"rơi",
"xuống",
"chậm",
"hơn",
"với",
"dù",
"bung",
"hay",
"lượng",
"điện",
"trong",
"pin",
"tích",
"trữ",
"hết",
"sớm",
"hơn",
"trước",
"khi",
"nó",
"có",
"thể",
"rơi",
"chạm",
"mặt",
"đất.",
"Sau",
"khi",
"gửi",
"dữ",
"liệu",
"trong",
"93",
"phút",
"hành",
"trình,",
"giá",
"trị",
"áp",
"suất",
"cuối",
"cùng",
"mà",
"Venera",
"4",
"đo",
"được",
"bằng",
"18",
"bar",
"tại",
"độ",
"cao",
"24,96",
"km",
"so",
"với",
"bề",
"mặt."
] |
běchary là một làng thuộc huyện jičín vùng královéhradecký cộng hòa séc
|
[
"běchary",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"jičín",
"vùng",
"královéhradecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
phelsuma barbouri là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
|
[
"phelsuma",
"barbouri",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"loveridge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
cerapteryx megala là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"cerapteryx",
"megala",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lần kéo dài qua nhiều triệu năm tiến hoá ở cây trên cạn khoảng 11 14% dna trong nhân đã được xác minh là có nguồn gốc từ plastome chuyển vào thậm chí ở chi arabidopsis có tới 18% tức là ứng với khoảng 4 500 gen cấu trúc == xem thêm == bullet lục lạp bullet dna vòng bullet di truyền ngoài nhiễm sắc thể bullet danh sách các plastome đã giải trình tự bullet dna ty thể
|
[
"lần",
"kéo",
"dài",
"qua",
"nhiều",
"triệu",
"năm",
"tiến",
"hoá",
"ở",
"cây",
"trên",
"cạn",
"khoảng",
"11",
"14%",
"dna",
"trong",
"nhân",
"đã",
"được",
"xác",
"minh",
"là",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"plastome",
"chuyển",
"vào",
"thậm",
"chí",
"ở",
"chi",
"arabidopsis",
"có",
"tới",
"18%",
"tức",
"là",
"ứng",
"với",
"khoảng",
"4",
"500",
"gen",
"cấu",
"trúc",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lục",
"lạp",
"bullet",
"dna",
"vòng",
"bullet",
"di",
"truyền",
"ngoài",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"plastome",
"đã",
"giải",
"trình",
"tự",
"bullet",
"dna",
"ty",
"thể"
] |
frederick c 1997 on energy personality and health subjective vitality as a dynamic reflection of well-being journal of personality 65 529-565
|
[
"frederick",
"c",
"1997",
"on",
"energy",
"personality",
"and",
"health",
"subjective",
"vitality",
"as",
"a",
"dynamic",
"reflection",
"of",
"well-being",
"journal",
"of",
"personality",
"65",
"529-565"
] |
tục công nhận cả ba triều đại kể cả tây liêu đều là các triều đại chính thống họ biên soạn ba bộ sử liêu sử tống sử và kim sử bullet triều minh và bắc nguyên bullet triều minh công nhận triều nguyên tiền nhiệm là một triều đại chính thống nhưng cũng khẳng định rằng họ không tiếp nhận thiên mệnh từ triều nguyên và do đó bắc nguyên không phải là triều đại chính thống bullet các nhà cai trị bắc nguyên vẫn duy trì quốc hiệu là đại nguyên và tiếp tục dùng tên tước hiệu trung quốc cho tới năm 1388 hoặc 1402 các tước hiệu trung quốc được khôi phục nhiều lần trong một khoảng thời gian ngắn bullet nhà sử học mông cổ rashipunsug biện luận rằng bắc nguyên là triều đại kế thừa tính chính thống từ triều nguyên sau này triều thanh đánh bại và sáp nhập bắc nguyên tiếp tục kế thừa tính chính thống đó do vậy triều minh mới là triều đại phi chính thống bullet triều thanh và nam minh bullet triều thanh công nhận triều minh tiền nhiệm là triều đại chính thống nhưng khẳng định rằng họ đã giành lấy thiên mệnh từ triều minh do đó bác bỏ tính chính thống của nam minh bullet nam minh vẫn tiếp tục tuyên bố mình là triều đại chính thống cho tới khi bị triều thanh tiêu diệt bullet vương quốc đông ninh trung thành với triều minh tố cáo triều thanh là phi chính thống bullet triều tiên ở hàn
|
[
"tục",
"công",
"nhận",
"cả",
"ba",
"triều",
"đại",
"kể",
"cả",
"tây",
"liêu",
"đều",
"là",
"các",
"triều",
"đại",
"chính",
"thống",
"họ",
"biên",
"soạn",
"ba",
"bộ",
"sử",
"liêu",
"sử",
"tống",
"sử",
"và",
"kim",
"sử",
"bullet",
"triều",
"minh",
"và",
"bắc",
"nguyên",
"bullet",
"triều",
"minh",
"công",
"nhận",
"triều",
"nguyên",
"tiền",
"nhiệm",
"là",
"một",
"triều",
"đại",
"chính",
"thống",
"nhưng",
"cũng",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"họ",
"không",
"tiếp",
"nhận",
"thiên",
"mệnh",
"từ",
"triều",
"nguyên",
"và",
"do",
"đó",
"bắc",
"nguyên",
"không",
"phải",
"là",
"triều",
"đại",
"chính",
"thống",
"bullet",
"các",
"nhà",
"cai",
"trị",
"bắc",
"nguyên",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"quốc",
"hiệu",
"là",
"đại",
"nguyên",
"và",
"tiếp",
"tục",
"dùng",
"tên",
"tước",
"hiệu",
"trung",
"quốc",
"cho",
"tới",
"năm",
"1388",
"hoặc",
"1402",
"các",
"tước",
"hiệu",
"trung",
"quốc",
"được",
"khôi",
"phục",
"nhiều",
"lần",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"bullet",
"nhà",
"sử",
"học",
"mông",
"cổ",
"rashipunsug",
"biện",
"luận",
"rằng",
"bắc",
"nguyên",
"là",
"triều",
"đại",
"kế",
"thừa",
"tính",
"chính",
"thống",
"từ",
"triều",
"nguyên",
"sau",
"này",
"triều",
"thanh",
"đánh",
"bại",
"và",
"sáp",
"nhập",
"bắc",
"nguyên",
"tiếp",
"tục",
"kế",
"thừa",
"tính",
"chính",
"thống",
"đó",
"do",
"vậy",
"triều",
"minh",
"mới",
"là",
"triều",
"đại",
"phi",
"chính",
"thống",
"bullet",
"triều",
"thanh",
"và",
"nam",
"minh",
"bullet",
"triều",
"thanh",
"công",
"nhận",
"triều",
"minh",
"tiền",
"nhiệm",
"là",
"triều",
"đại",
"chính",
"thống",
"nhưng",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"họ",
"đã",
"giành",
"lấy",
"thiên",
"mệnh",
"từ",
"triều",
"minh",
"do",
"đó",
"bác",
"bỏ",
"tính",
"chính",
"thống",
"của",
"nam",
"minh",
"bullet",
"nam",
"minh",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"tuyên",
"bố",
"mình",
"là",
"triều",
"đại",
"chính",
"thống",
"cho",
"tới",
"khi",
"bị",
"triều",
"thanh",
"tiêu",
"diệt",
"bullet",
"vương",
"quốc",
"đông",
"ninh",
"trung",
"thành",
"với",
"triều",
"minh",
"tố",
"cáo",
"triều",
"thanh",
"là",
"phi",
"chính",
"thống",
"bullet",
"triều",
"tiên",
"ở",
"hàn"
] |
hồ hart oregon hồ hart là một hồ nông tại thung lũng warner thuộc miền đông quận lake oregon hoa kỳ hồ bao phủ diện tích và có mực nước ổn định nhất trong chuỗi hồ warner nhiều khu đất quanh hồ hart được quản lý bởi cục quản lý đất đai blm và cục cá và động vật hoang dã hoa kỳ fws hồ và vùng đất ngập nước chung quanh là môi trường sống thuận lợi cho chim và các sinh vật khác các hoạt động giải trí trên và gần hồ hart gồm săn bắt câu cá ngắm chim và chèo thuyền == địa lý == hồ hart tọa lạc tại thung lũng warner thuộc miền nam-trung oregon đây là một hồ tự nhiên có diện tích bề mặt dài chừng và rộng khoảng lượng mưa hằng năm tại lưu vực hồ trung bình từ thung lũng dài và rộng phần lớn thung lũng thuộc quận lake tuy nhiên phần phía bắc mở rộng khoảng vào quận harney === thủy học === toàn hồ có độ sâu trung bình và độ sâu tối đa khi lực nước bình thường phần sâu nhất là tại cực bắc hồ còn phần phía nam tương đối nông hồ hart không chỉ nhận nước tràn từ hồ crump và còn nhận dòng chảy liên tục từ lạch honey kết quả hồ hart có mực nước ổn định nhất chuỗi hồ warner nước tràn khi nước cao đều đổ vào hồ anderson ngay phía bắc hồ hart == sinh thái
|
[
"hồ",
"hart",
"oregon",
"hồ",
"hart",
"là",
"một",
"hồ",
"nông",
"tại",
"thung",
"lũng",
"warner",
"thuộc",
"miền",
"đông",
"quận",
"lake",
"oregon",
"hoa",
"kỳ",
"hồ",
"bao",
"phủ",
"diện",
"tích",
"và",
"có",
"mực",
"nước",
"ổn",
"định",
"nhất",
"trong",
"chuỗi",
"hồ",
"warner",
"nhiều",
"khu",
"đất",
"quanh",
"hồ",
"hart",
"được",
"quản",
"lý",
"bởi",
"cục",
"quản",
"lý",
"đất",
"đai",
"blm",
"và",
"cục",
"cá",
"và",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"hoa",
"kỳ",
"fws",
"hồ",
"và",
"vùng",
"đất",
"ngập",
"nước",
"chung",
"quanh",
"là",
"môi",
"trường",
"sống",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"chim",
"và",
"các",
"sinh",
"vật",
"khác",
"các",
"hoạt",
"động",
"giải",
"trí",
"trên",
"và",
"gần",
"hồ",
"hart",
"gồm",
"săn",
"bắt",
"câu",
"cá",
"ngắm",
"chim",
"và",
"chèo",
"thuyền",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"hồ",
"hart",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"thung",
"lũng",
"warner",
"thuộc",
"miền",
"nam-trung",
"oregon",
"đây",
"là",
"một",
"hồ",
"tự",
"nhiên",
"có",
"diện",
"tích",
"bề",
"mặt",
"dài",
"chừng",
"và",
"rộng",
"khoảng",
"lượng",
"mưa",
"hằng",
"năm",
"tại",
"lưu",
"vực",
"hồ",
"trung",
"bình",
"từ",
"thung",
"lũng",
"dài",
"và",
"rộng",
"phần",
"lớn",
"thung",
"lũng",
"thuộc",
"quận",
"lake",
"tuy",
"nhiên",
"phần",
"phía",
"bắc",
"mở",
"rộng",
"khoảng",
"vào",
"quận",
"harney",
"===",
"thủy",
"học",
"===",
"toàn",
"hồ",
"có",
"độ",
"sâu",
"trung",
"bình",
"và",
"độ",
"sâu",
"tối",
"đa",
"khi",
"lực",
"nước",
"bình",
"thường",
"phần",
"sâu",
"nhất",
"là",
"tại",
"cực",
"bắc",
"hồ",
"còn",
"phần",
"phía",
"nam",
"tương",
"đối",
"nông",
"hồ",
"hart",
"không",
"chỉ",
"nhận",
"nước",
"tràn",
"từ",
"hồ",
"crump",
"và",
"còn",
"nhận",
"dòng",
"chảy",
"liên",
"tục",
"từ",
"lạch",
"honey",
"kết",
"quả",
"hồ",
"hart",
"có",
"mực",
"nước",
"ổn",
"định",
"nhất",
"chuỗi",
"hồ",
"warner",
"nước",
"tràn",
"khi",
"nước",
"cao",
"đều",
"đổ",
"vào",
"hồ",
"anderson",
"ngay",
"phía",
"bắc",
"hồ",
"hart",
"==",
"sinh",
"thái"
] |
tổng hội sinh viên do thể hiện một trình độ cảm nhạc xuất sắc ông được cử làm nhạc trưởng của giàn nhạc trường nhân giới thiệu những bài hát của lưu hữu phước ông còn tham gia phong trào truyền bá quốc ngữ trong ban của gs hoàng xuân hãn truyền bá vệ sinh của các sinh viên trường thuốc và cùng các bạn lưu hữu phước mai văn bộ huỳnh văn tiểng tổ chức những chuyến đi hội đền hùng và đi viếng sông bạch đằng ải chi lăng đền hai bà trưng năm 1943 ông cưới bà nguyễn thị sương và sau đó có nhiều sự kiện làm trần văn khê phải xin thôi học để trở về nam kỳ con trai đầu lòng của ông là trần quang hải sinh năm 1944 sau này cũng là một nhà nghiên cứu âm nhạc dân tộc việt nam danh tiếng sau cách mạng tháng tám ông tham gia kháng chiến cho tới đầu năm 1946 ông có thêm người con trai thứ hai đặt tên là trần quang minh nên ông được tổ chức bố trí lùi về vùng pháp kiểm soát cuối năm 1946 năm 1946 cũng là năm ông sáng tác bản nhạc đi chơi chùa hương phổ nguyên văn toàn bộ bài thơ của nguyễn nhược pháp năm 1948 bà sương sanh tiếp cho ông cô con gái trần thị thủy tiên ông sang pháp du học từ năm 1949 nên chưa biết mặt cô con gái út trần thị thủy ngọc còn
|
[
"tổng",
"hội",
"sinh",
"viên",
"do",
"thể",
"hiện",
"một",
"trình",
"độ",
"cảm",
"nhạc",
"xuất",
"sắc",
"ông",
"được",
"cử",
"làm",
"nhạc",
"trưởng",
"của",
"giàn",
"nhạc",
"trường",
"nhân",
"giới",
"thiệu",
"những",
"bài",
"hát",
"của",
"lưu",
"hữu",
"phước",
"ông",
"còn",
"tham",
"gia",
"phong",
"trào",
"truyền",
"bá",
"quốc",
"ngữ",
"trong",
"ban",
"của",
"gs",
"hoàng",
"xuân",
"hãn",
"truyền",
"bá",
"vệ",
"sinh",
"của",
"các",
"sinh",
"viên",
"trường",
"thuốc",
"và",
"cùng",
"các",
"bạn",
"lưu",
"hữu",
"phước",
"mai",
"văn",
"bộ",
"huỳnh",
"văn",
"tiểng",
"tổ",
"chức",
"những",
"chuyến",
"đi",
"hội",
"đền",
"hùng",
"và",
"đi",
"viếng",
"sông",
"bạch",
"đằng",
"ải",
"chi",
"lăng",
"đền",
"hai",
"bà",
"trưng",
"năm",
"1943",
"ông",
"cưới",
"bà",
"nguyễn",
"thị",
"sương",
"và",
"sau",
"đó",
"có",
"nhiều",
"sự",
"kiện",
"làm",
"trần",
"văn",
"khê",
"phải",
"xin",
"thôi",
"học",
"để",
"trở",
"về",
"nam",
"kỳ",
"con",
"trai",
"đầu",
"lòng",
"của",
"ông",
"là",
"trần",
"quang",
"hải",
"sinh",
"năm",
"1944",
"sau",
"này",
"cũng",
"là",
"một",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"âm",
"nhạc",
"dân",
"tộc",
"việt",
"nam",
"danh",
"tiếng",
"sau",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"tám",
"ông",
"tham",
"gia",
"kháng",
"chiến",
"cho",
"tới",
"đầu",
"năm",
"1946",
"ông",
"có",
"thêm",
"người",
"con",
"trai",
"thứ",
"hai",
"đặt",
"tên",
"là",
"trần",
"quang",
"minh",
"nên",
"ông",
"được",
"tổ",
"chức",
"bố",
"trí",
"lùi",
"về",
"vùng",
"pháp",
"kiểm",
"soát",
"cuối",
"năm",
"1946",
"năm",
"1946",
"cũng",
"là",
"năm",
"ông",
"sáng",
"tác",
"bản",
"nhạc",
"đi",
"chơi",
"chùa",
"hương",
"phổ",
"nguyên",
"văn",
"toàn",
"bộ",
"bài",
"thơ",
"của",
"nguyễn",
"nhược",
"pháp",
"năm",
"1948",
"bà",
"sương",
"sanh",
"tiếp",
"cho",
"ông",
"cô",
"con",
"gái",
"trần",
"thị",
"thủy",
"tiên",
"ông",
"sang",
"pháp",
"du",
"học",
"từ",
"năm",
"1949",
"nên",
"chưa",
"biết",
"mặt",
"cô",
"con",
"gái",
"út",
"trần",
"thị",
"thủy",
"ngọc",
"còn"
] |
trên hệ thống của mình tại đông nam á và nam á funimation entertainment đã đăng ký bản quyền phiên bản tiếng anh của bộ anime để phát trực tuyến trên hệ thống của mình cũng như phân phối tại thị trường bắc mỹ madman entertainment phân phối tại úc và new zealand và proware multimedia international đăng ký phân phối tại đài loan hai tập ova có tựa baka to test to shōkanjū ~matsuri~ バカとテストと召喚獣 ~祭~ đã được phát hành dưới phiên bản dvd bd vào ngày 23 tháng 2 và ngày 23 tháng 3 năm 2011 kênh animax asia cũng đã phát sóng bộ anime này trên hệ thống của mình tại đông nam á và nam á funimation entertainment đã đăng ký bản quyền phiên bản tiếng anh của bộ anime để tiến hành phân phối tại thị trường bắc mỹ madman entertainment phân phối tại úc và new zealand còn proware multimedia international tiếp tục đăng ký phân phối tại đài loan silver link cũng đã thực hiện bộ anime thứ hai có tựa baka to test to shōkanjū ni バカとテストと召喚獣にっ và phát sóng từ ngày 08 tháng 7 đến ngày 30 tháng 9 năm 2011 cũng với 13 tập kênh animax asia đã phát sóng bộ anime này trên hệ thống của mình tại đông nam á và nam á funimation entertainment cũng đã đăng ký bản quyền phiên bản tiếng anh của bộ anime để tiến hành phân phối tại thị trường bắc mỹ manga entertainment thì đăng ký bản quyền để phát
|
[
"trên",
"hệ",
"thống",
"của",
"mình",
"tại",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"nam",
"á",
"funimation",
"entertainment",
"đã",
"đăng",
"ký",
"bản",
"quyền",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"của",
"bộ",
"anime",
"để",
"phát",
"trực",
"tuyến",
"trên",
"hệ",
"thống",
"của",
"mình",
"cũng",
"như",
"phân",
"phối",
"tại",
"thị",
"trường",
"bắc",
"mỹ",
"madman",
"entertainment",
"phân",
"phối",
"tại",
"úc",
"và",
"new",
"zealand",
"và",
"proware",
"multimedia",
"international",
"đăng",
"ký",
"phân",
"phối",
"tại",
"đài",
"loan",
"hai",
"tập",
"ova",
"có",
"tựa",
"baka",
"to",
"test",
"to",
"shōkanjū",
"~matsuri~",
"バカとテストと召喚獣",
"~祭~",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"phiên",
"bản",
"dvd",
"bd",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"và",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"2011",
"kênh",
"animax",
"asia",
"cũng",
"đã",
"phát",
"sóng",
"bộ",
"anime",
"này",
"trên",
"hệ",
"thống",
"của",
"mình",
"tại",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"nam",
"á",
"funimation",
"entertainment",
"đã",
"đăng",
"ký",
"bản",
"quyền",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"của",
"bộ",
"anime",
"để",
"tiến",
"hành",
"phân",
"phối",
"tại",
"thị",
"trường",
"bắc",
"mỹ",
"madman",
"entertainment",
"phân",
"phối",
"tại",
"úc",
"và",
"new",
"zealand",
"còn",
"proware",
"multimedia",
"international",
"tiếp",
"tục",
"đăng",
"ký",
"phân",
"phối",
"tại",
"đài",
"loan",
"silver",
"link",
"cũng",
"đã",
"thực",
"hiện",
"bộ",
"anime",
"thứ",
"hai",
"có",
"tựa",
"baka",
"to",
"test",
"to",
"shōkanjū",
"ni",
"バカとテストと召喚獣にっ",
"và",
"phát",
"sóng",
"từ",
"ngày",
"08",
"tháng",
"7",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
"9",
"năm",
"2011",
"cũng",
"với",
"13",
"tập",
"kênh",
"animax",
"asia",
"đã",
"phát",
"sóng",
"bộ",
"anime",
"này",
"trên",
"hệ",
"thống",
"của",
"mình",
"tại",
"đông",
"nam",
"á",
"và",
"nam",
"á",
"funimation",
"entertainment",
"cũng",
"đã",
"đăng",
"ký",
"bản",
"quyền",
"phiên",
"bản",
"tiếng",
"anh",
"của",
"bộ",
"anime",
"để",
"tiến",
"hành",
"phân",
"phối",
"tại",
"thị",
"trường",
"bắc",
"mỹ",
"manga",
"entertainment",
"thì",
"đăng",
"ký",
"bản",
"quyền",
"để",
"phát"
] |
tiên vào tháng 3 năm 2008 tập 28 cũng là một trong những manga có số tuần ra mắt thành công nhất trong năm và hiện là tựa manga bán chạy nhất trong năm 2008 trong thời gian phát hành tập 29 đứng hạng 57 trong khi tập 28 tụt xuống hạng 139 vào tháng 4 năm 2007 tập 14 đoạt giải gem cho mục manga thương mại bìa mềm của năm từ nhà phân phối truyện tranh diamond cho viz bộ anime naruto đoạt giải chương trình hoạt hình thời lượng dài xuất sắc nhất trong lễ trao giải third ustv tổ chức ở đại học santo tomas tại manila philippines trong bảng xếp hạng 100 anime mới nhất của tv asahi naruto đứng hàng thứ 17 vài nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt ova battle at hidden falls vì đó là bước đi lùi so với tập mới nhất của loạt naruto nhà phê bình của anime news network gọi đó là sự bổ sung kém cỏi vào sản phẩm naruto và đã không thực hiện được công lý nhưng có thể khiến khán giả cảm kích khi thấy được bộ phim đã đi xa đến mức nào kể từ tập đầu tiên == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức naruto của pops worldwide bullet trang web chính thức naruto của viz media bullet trang web chính thức naruto của madman entertainment bullet trang web chính thức naruto shippūden của adult swim bullet trang web chính thức naruto của studio pierrot bullet trang web chính thức naruto của
|
[
"tiên",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"tập",
"28",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"manga",
"có",
"số",
"tuần",
"ra",
"mắt",
"thành",
"công",
"nhất",
"trong",
"năm",
"và",
"hiện",
"là",
"tựa",
"manga",
"bán",
"chạy",
"nhất",
"trong",
"năm",
"2008",
"trong",
"thời",
"gian",
"phát",
"hành",
"tập",
"29",
"đứng",
"hạng",
"57",
"trong",
"khi",
"tập",
"28",
"tụt",
"xuống",
"hạng",
"139",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2007",
"tập",
"14",
"đoạt",
"giải",
"gem",
"cho",
"mục",
"manga",
"thương",
"mại",
"bìa",
"mềm",
"của",
"năm",
"từ",
"nhà",
"phân",
"phối",
"truyện",
"tranh",
"diamond",
"cho",
"viz",
"bộ",
"anime",
"naruto",
"đoạt",
"giải",
"chương",
"trình",
"hoạt",
"hình",
"thời",
"lượng",
"dài",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"trong",
"lễ",
"trao",
"giải",
"third",
"ustv",
"tổ",
"chức",
"ở",
"đại",
"học",
"santo",
"tomas",
"tại",
"manila",
"philippines",
"trong",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"100",
"anime",
"mới",
"nhất",
"của",
"tv",
"asahi",
"naruto",
"đứng",
"hàng",
"thứ",
"17",
"vài",
"nhà",
"phê",
"bình",
"đã",
"chỉ",
"trích",
"gay",
"gắt",
"ova",
"battle",
"at",
"hidden",
"falls",
"vì",
"đó",
"là",
"bước",
"đi",
"lùi",
"so",
"với",
"tập",
"mới",
"nhất",
"của",
"loạt",
"naruto",
"nhà",
"phê",
"bình",
"của",
"anime",
"news",
"network",
"gọi",
"đó",
"là",
"sự",
"bổ",
"sung",
"kém",
"cỏi",
"vào",
"sản",
"phẩm",
"naruto",
"và",
"đã",
"không",
"thực",
"hiện",
"được",
"công",
"lý",
"nhưng",
"có",
"thể",
"khiến",
"khán",
"giả",
"cảm",
"kích",
"khi",
"thấy",
"được",
"bộ",
"phim",
"đã",
"đi",
"xa",
"đến",
"mức",
"nào",
"kể",
"từ",
"tập",
"đầu",
"tiên",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"naruto",
"của",
"pops",
"worldwide",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"naruto",
"của",
"viz",
"media",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"naruto",
"của",
"madman",
"entertainment",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"naruto",
"shippūden",
"của",
"adult",
"swim",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"naruto",
"của",
"studio",
"pierrot",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"naruto",
"của"
] |
loxomiza là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"loxomiza",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
vụ cháy xe buýt ở kazakhstan 2018 vào ngày 18 tháng 1 năm 2018 một chiếc xe buýt bùng cháy trên đường samara-shymkent ở huyện yrgyz thuộc vùng vùng aktobe của kazakhstan vụ cháy đã giết chết 52 hành khách với ba hành khách và hai tài xế chạy thoát được == sự cố == vụ cháy xảy ra vào khoảng 10 30 sáng utc 5 00 khi xe buýt đưa người lao động nhập cư đến kazan ở nga tất cả những người chết là người uzbek những người sống sót sau đó là ba hành khách uzbek và hai người lái xe kazakh một cánh cửa bên hông đã được báo cáo là bị chặn ngăn lối thoát ra khỏi xe uzbekistan đã phái cả hai nhân viên của bộ ngoại giao và khẩn cấp vào hiện trường và tuyên bố rằng họ sẽ đưa thi thể những người chết về nước bằng xét nghiệm dna được sử dụng để nhận dạng tổng thống kazakh nursultan nazarbayev đã gửi một bức điện chia buồn đến tổng thống shavkat mirziyoyev lời chia buồn cũng được gửi từ tổng thống tajikistan gruzia azerbaijan belarus và turkmenistan và từ vua abdullah ii của jordan
|
[
"vụ",
"cháy",
"xe",
"buýt",
"ở",
"kazakhstan",
"2018",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"một",
"chiếc",
"xe",
"buýt",
"bùng",
"cháy",
"trên",
"đường",
"samara-shymkent",
"ở",
"huyện",
"yrgyz",
"thuộc",
"vùng",
"vùng",
"aktobe",
"của",
"kazakhstan",
"vụ",
"cháy",
"đã",
"giết",
"chết",
"52",
"hành",
"khách",
"với",
"ba",
"hành",
"khách",
"và",
"hai",
"tài",
"xế",
"chạy",
"thoát",
"được",
"==",
"sự",
"cố",
"==",
"vụ",
"cháy",
"xảy",
"ra",
"vào",
"khoảng",
"10",
"30",
"sáng",
"utc",
"5",
"00",
"khi",
"xe",
"buýt",
"đưa",
"người",
"lao",
"động",
"nhập",
"cư",
"đến",
"kazan",
"ở",
"nga",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"chết",
"là",
"người",
"uzbek",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"sau",
"đó",
"là",
"ba",
"hành",
"khách",
"uzbek",
"và",
"hai",
"người",
"lái",
"xe",
"kazakh",
"một",
"cánh",
"cửa",
"bên",
"hông",
"đã",
"được",
"báo",
"cáo",
"là",
"bị",
"chặn",
"ngăn",
"lối",
"thoát",
"ra",
"khỏi",
"xe",
"uzbekistan",
"đã",
"phái",
"cả",
"hai",
"nhân",
"viên",
"của",
"bộ",
"ngoại",
"giao",
"và",
"khẩn",
"cấp",
"vào",
"hiện",
"trường",
"và",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"đưa",
"thi",
"thể",
"những",
"người",
"chết",
"về",
"nước",
"bằng",
"xét",
"nghiệm",
"dna",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"nhận",
"dạng",
"tổng",
"thống",
"kazakh",
"nursultan",
"nazarbayev",
"đã",
"gửi",
"một",
"bức",
"điện",
"chia",
"buồn",
"đến",
"tổng",
"thống",
"shavkat",
"mirziyoyev",
"lời",
"chia",
"buồn",
"cũng",
"được",
"gửi",
"từ",
"tổng",
"thống",
"tajikistan",
"gruzia",
"azerbaijan",
"belarus",
"và",
"turkmenistan",
"và",
"từ",
"vua",
"abdullah",
"ii",
"của",
"jordan"
] |
rhynchostegium santaiense là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được broth paris broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925
|
[
"rhynchostegium",
"santaiense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"brachytheciaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"broth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
sản xuất == === kịch bản === sau khi công chiếu tại hồng kông năm 2003 vô gian đạo đã gây tiếng vang lớn với một dàn diễn viên tên tuổi và kịch bản sáng tạo nhiều kịch tính năm 2004 sau khi hoàn thành bộ phim the aviator martin scorsese quyết định thương lượng quyền làm lại vô gian đạo vì cảm thấy hứng thú với kịch bản phim nói riêng và điện ảnh hành động-hình sự hồng kông nói chung hãng phim phụ trách quá trình thương lượng mua bản quyền là hãng plan b entertainment do brad pitt và jennifer aniston sở hữu ngay sau khi có được quyền làm lại william monahan một người sinh ra ở boston massachusetts đã bắt tay vào viết kịch bản chuyển thể nhằm biến bộ phim châu á lấy bối cảnh hồng kông thành một bộ phim hình sự đúng chất mỹ lấy bối cảnh thành phố boston kịch bản này sau đó còn được sửa chữa nhỏ theo đề nghị của diễn viên jack nicholson vì nicholson cho rằng vai costello nên được xây dựng theo ý của ông scorsese và monahan đã chấp nhận đề nghị này vì họ biết rằng đó là phong cách làm việc của ngôi sao gạo cội === tuyển vai === hai vai diễn quan trọng nhất của điệp vụ boston được đạo diễn martin scorsese nhắm cho hai ngôi sao trẻ của hollywood là matt damon và leonardo dicaprio từ năm 2004 ngay khi kịch bản vẫn còn đang được william monahan
|
[
"sản",
"xuất",
"==",
"===",
"kịch",
"bản",
"===",
"sau",
"khi",
"công",
"chiếu",
"tại",
"hồng",
"kông",
"năm",
"2003",
"vô",
"gian",
"đạo",
"đã",
"gây",
"tiếng",
"vang",
"lớn",
"với",
"một",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"tên",
"tuổi",
"và",
"kịch",
"bản",
"sáng",
"tạo",
"nhiều",
"kịch",
"tính",
"năm",
"2004",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"bộ",
"phim",
"the",
"aviator",
"martin",
"scorsese",
"quyết",
"định",
"thương",
"lượng",
"quyền",
"làm",
"lại",
"vô",
"gian",
"đạo",
"vì",
"cảm",
"thấy",
"hứng",
"thú",
"với",
"kịch",
"bản",
"phim",
"nói",
"riêng",
"và",
"điện",
"ảnh",
"hành",
"động-hình",
"sự",
"hồng",
"kông",
"nói",
"chung",
"hãng",
"phim",
"phụ",
"trách",
"quá",
"trình",
"thương",
"lượng",
"mua",
"bản",
"quyền",
"là",
"hãng",
"plan",
"b",
"entertainment",
"do",
"brad",
"pitt",
"và",
"jennifer",
"aniston",
"sở",
"hữu",
"ngay",
"sau",
"khi",
"có",
"được",
"quyền",
"làm",
"lại",
"william",
"monahan",
"một",
"người",
"sinh",
"ra",
"ở",
"boston",
"massachusetts",
"đã",
"bắt",
"tay",
"vào",
"viết",
"kịch",
"bản",
"chuyển",
"thể",
"nhằm",
"biến",
"bộ",
"phim",
"châu",
"á",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"hồng",
"kông",
"thành",
"một",
"bộ",
"phim",
"hình",
"sự",
"đúng",
"chất",
"mỹ",
"lấy",
"bối",
"cảnh",
"thành",
"phố",
"boston",
"kịch",
"bản",
"này",
"sau",
"đó",
"còn",
"được",
"sửa",
"chữa",
"nhỏ",
"theo",
"đề",
"nghị",
"của",
"diễn",
"viên",
"jack",
"nicholson",
"vì",
"nicholson",
"cho",
"rằng",
"vai",
"costello",
"nên",
"được",
"xây",
"dựng",
"theo",
"ý",
"của",
"ông",
"scorsese",
"và",
"monahan",
"đã",
"chấp",
"nhận",
"đề",
"nghị",
"này",
"vì",
"họ",
"biết",
"rằng",
"đó",
"là",
"phong",
"cách",
"làm",
"việc",
"của",
"ngôi",
"sao",
"gạo",
"cội",
"===",
"tuyển",
"vai",
"===",
"hai",
"vai",
"diễn",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"của",
"điệp",
"vụ",
"boston",
"được",
"đạo",
"diễn",
"martin",
"scorsese",
"nhắm",
"cho",
"hai",
"ngôi",
"sao",
"trẻ",
"của",
"hollywood",
"là",
"matt",
"damon",
"và",
"leonardo",
"dicaprio",
"từ",
"năm",
"2004",
"ngay",
"khi",
"kịch",
"bản",
"vẫn",
"còn",
"đang",
"được",
"william",
"monahan"
] |
hắn nhưng không được vì hắn đã bay lên sau một thời gian giằng co hercules bị cướp hết mũi tên của mình hercules phóng con dao dung nham vào một cái đầu của hắn tức thì cái đầu bị đứt của hắn hiện ra một con người 7 đầu 1 chân và 5 tay con người này tấn công hercules hercules chỉ cần dùng cây gậy của nữ thần atermis đập một cái là con người ấy chết hercules lượm lại con dao rồi chặt đầu con ác điểu và giết những con người rồi chặt đầu mãi hắn mới hết đầu và chết hercules lấy lại những mũi tên của mình và nhận được thêm một cây giáo băng == con bò mộng ở crete == nữ hoàng pasiphae của đảo crete do sự trả thù của thần linh đã bị cám dỗ yêu con bò này và đã sinh ra minotaur con bò này do thần poseidon sai đến được sự đồng ý của vua minos hercules được công việc khuất phục con bò và đưa nó về athens nhưng nó rất dữ phải dùng cây giáo của con ác điểu stymphalus để dọa con bò vì quá sợ hãi nên con bò ngoan ngoãn đi theo hercules == đàn ngựa cái của diomedes == tiếp đó hercules được chỉ thị phải mang về cho erystheus đàn ngựa cái của diomedes vua trị vì xứ thracia những con ngựa ăn thịt các vị khách lữ hành khi họ phạm sai lầm không chịu đón nhận lòng hiếu
|
[
"hắn",
"nhưng",
"không",
"được",
"vì",
"hắn",
"đã",
"bay",
"lên",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"giằng",
"co",
"hercules",
"bị",
"cướp",
"hết",
"mũi",
"tên",
"của",
"mình",
"hercules",
"phóng",
"con",
"dao",
"dung",
"nham",
"vào",
"một",
"cái",
"đầu",
"của",
"hắn",
"tức",
"thì",
"cái",
"đầu",
"bị",
"đứt",
"của",
"hắn",
"hiện",
"ra",
"một",
"con",
"người",
"7",
"đầu",
"1",
"chân",
"và",
"5",
"tay",
"con",
"người",
"này",
"tấn",
"công",
"hercules",
"hercules",
"chỉ",
"cần",
"dùng",
"cây",
"gậy",
"của",
"nữ",
"thần",
"atermis",
"đập",
"một",
"cái",
"là",
"con",
"người",
"ấy",
"chết",
"hercules",
"lượm",
"lại",
"con",
"dao",
"rồi",
"chặt",
"đầu",
"con",
"ác",
"điểu",
"và",
"giết",
"những",
"con",
"người",
"rồi",
"chặt",
"đầu",
"mãi",
"hắn",
"mới",
"hết",
"đầu",
"và",
"chết",
"hercules",
"lấy",
"lại",
"những",
"mũi",
"tên",
"của",
"mình",
"và",
"nhận",
"được",
"thêm",
"một",
"cây",
"giáo",
"băng",
"==",
"con",
"bò",
"mộng",
"ở",
"crete",
"==",
"nữ",
"hoàng",
"pasiphae",
"của",
"đảo",
"crete",
"do",
"sự",
"trả",
"thù",
"của",
"thần",
"linh",
"đã",
"bị",
"cám",
"dỗ",
"yêu",
"con",
"bò",
"này",
"và",
"đã",
"sinh",
"ra",
"minotaur",
"con",
"bò",
"này",
"do",
"thần",
"poseidon",
"sai",
"đến",
"được",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"vua",
"minos",
"hercules",
"được",
"công",
"việc",
"khuất",
"phục",
"con",
"bò",
"và",
"đưa",
"nó",
"về",
"athens",
"nhưng",
"nó",
"rất",
"dữ",
"phải",
"dùng",
"cây",
"giáo",
"của",
"con",
"ác",
"điểu",
"stymphalus",
"để",
"dọa",
"con",
"bò",
"vì",
"quá",
"sợ",
"hãi",
"nên",
"con",
"bò",
"ngoan",
"ngoãn",
"đi",
"theo",
"hercules",
"==",
"đàn",
"ngựa",
"cái",
"của",
"diomedes",
"==",
"tiếp",
"đó",
"hercules",
"được",
"chỉ",
"thị",
"phải",
"mang",
"về",
"cho",
"erystheus",
"đàn",
"ngựa",
"cái",
"của",
"diomedes",
"vua",
"trị",
"vì",
"xứ",
"thracia",
"những",
"con",
"ngựa",
"ăn",
"thịt",
"các",
"vị",
"khách",
"lữ",
"hành",
"khi",
"họ",
"phạm",
"sai",
"lầm",
"không",
"chịu",
"đón",
"nhận",
"lòng",
"hiếu"
] |
italochrysa japonica là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được mclachlan miêu tả năm 1875
|
[
"italochrysa",
"japonica",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"mclachlan",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1875"
] |
apamea separans là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"apamea",
"separans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lophodium glanduliferum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được newman mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"lophodium",
"glanduliferum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"newman",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
quận của tỉnh charente 3 quận của tỉnh charente gồm bullet 1 quận angoulême tỉnh lỵ của tỉnh charente angoulême với 21 tổng và 245 xã dân số của quận này là 219 175 người năm 1990 219 826 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 0 3% bullet 2 quận cognac quận lỵ cognac với 8 tổng và 96 xã dân số của quận này là 84 535 người năm 1990 và 83 083 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 1 72% bullet 3 quận confolens quận lỵ confolens với 6 tổng và 63 xã dân số của quận này là 38 283 người năm 1990 và 36 719 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 4 09%
|
[
"quận",
"của",
"tỉnh",
"charente",
"3",
"quận",
"của",
"tỉnh",
"charente",
"gồm",
"bullet",
"1",
"quận",
"angoulême",
"tỉnh",
"lỵ",
"của",
"tỉnh",
"charente",
"angoulême",
"với",
"21",
"tổng",
"và",
"245",
"xã",
"dân",
"số",
"của",
"quận",
"này",
"là",
"219",
"175",
"người",
"năm",
"1990",
"219",
"826",
"người",
"năm",
"1999",
"tăng",
"trưởng",
"dân",
"số",
"là",
"0",
"3%",
"bullet",
"2",
"quận",
"cognac",
"quận",
"lỵ",
"cognac",
"với",
"8",
"tổng",
"và",
"96",
"xã",
"dân",
"số",
"của",
"quận",
"này",
"là",
"84",
"535",
"người",
"năm",
"1990",
"và",
"83",
"083",
"người",
"năm",
"1999",
"tăng",
"trưởng",
"dân",
"số",
"là",
"1",
"72%",
"bullet",
"3",
"quận",
"confolens",
"quận",
"lỵ",
"confolens",
"với",
"6",
"tổng",
"và",
"63",
"xã",
"dân",
"số",
"của",
"quận",
"này",
"là",
"38",
"283",
"người",
"năm",
"1990",
"và",
"36",
"719",
"người",
"năm",
"1999",
"tăng",
"trưởng",
"dân",
"số",
"là",
"4",
"09%"
] |
axiocerylon orousseti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được besuchet slipinski miêu tả khoa học năm 1988
|
[
"axiocerylon",
"orousseti",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerylonidae",
"loài",
"này",
"được",
"besuchet",
"slipinski",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1988"
] |
i met you when i was 18 the playlist cách điệu thành i met you when i was 18 the playlist là album tổng hợp đầu tay của ca sĩ kiêm nhạc sĩ người mỹ lauv anh đã mô tả album này như là một danh sách nhạc danh sách các bài hát trong album đã được cập nhật dần dần bắt đầu vào ngày 20 tháng 10 năm 2017 album đã được hoàn thiện vào ngày 31 tháng 5 năm 2018 == hoàn cảnh ra đời == vào ngày 20 tháng 10 năm 2017 lauv đã công bố phát hành lần đầu tiên với album i met you when i was 18 the playlist trên twitter với tiêu đề của dự án và ảnh chụp màn hình của tuyên bố
|
[
"i",
"met",
"you",
"when",
"i",
"was",
"18",
"the",
"playlist",
"cách",
"điệu",
"thành",
"i",
"met",
"you",
"when",
"i",
"was",
"18",
"the",
"playlist",
"là",
"album",
"tổng",
"hợp",
"đầu",
"tay",
"của",
"ca",
"sĩ",
"kiêm",
"nhạc",
"sĩ",
"người",
"mỹ",
"lauv",
"anh",
"đã",
"mô",
"tả",
"album",
"này",
"như",
"là",
"một",
"danh",
"sách",
"nhạc",
"danh",
"sách",
"các",
"bài",
"hát",
"trong",
"album",
"đã",
"được",
"cập",
"nhật",
"dần",
"dần",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"album",
"đã",
"được",
"hoàn",
"thiện",
"vào",
"ngày",
"31",
"tháng",
"5",
"năm",
"2018",
"==",
"hoàn",
"cảnh",
"ra",
"đời",
"==",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"lauv",
"đã",
"công",
"bố",
"phát",
"hành",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"với",
"album",
"i",
"met",
"you",
"when",
"i",
"was",
"18",
"the",
"playlist",
"trên",
"twitter",
"với",
"tiêu",
"đề",
"của",
"dự",
"án",
"và",
"ảnh",
"chụp",
"màn",
"hình",
"của",
"tuyên",
"bố"
] |
vương kiến bình sinh tháng 12 năm 1953 là thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông từng giữ chức vụ ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii phó tổng tham mưu trưởng bộ tham mưu liên hợp quân ủy trung ương và tư lệnh lực lượng cảnh sát vũ trang nhân dân trung quốc tháng 8 năm 2016 vương kiến bình bị bắt tại thành đô tỉnh tứ xuyên vì “vi phạm kỷ luật đảng” ông là thượng tướng quân đội đương chức đầu tiên bị bắt kể từ sau đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ 18 khi chủ tịch trung quốc tập cận bình bắt đầu tiến hành chiến dịch chống tham nhũng trong quân đội == tiểu sử == vương kiến bình quê quán ở tán hoàng tỉnh hà bắc sinh ra ở phủ thuận tỉnh liêu ninh ông gia nhập quân giải phóng nhân dân trung quốc năm 1969 vào quân đoàn pháo binh số 40 từng giữ các chức trung đoàn trưởng pháo binh tham mưu trưởng lữ đoàn rồi lữ đoàn trưởng pháo binh tập đoàn quân 40 năm 1992 được bổ nhiệm làm sư đoàn trưởng sư 120 tập đoàn quân 40 sau khi sư đoàn 120 chuyển thành sư đoàn cơ động của bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang ông chuyển sang lực lượng cảnh sát vũ trang là bộ phận của quân đội cùng với quân giải phóng nhân dân trung quốc năm 1996 ông được
|
[
"vương",
"kiến",
"bình",
"sinh",
"tháng",
"12",
"năm",
"1953",
"là",
"thượng",
"tướng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"pla",
"ông",
"từng",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"xviii",
"phó",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"bộ",
"tham",
"mưu",
"liên",
"hợp",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"và",
"tư",
"lệnh",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"vũ",
"trang",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"tháng",
"8",
"năm",
"2016",
"vương",
"kiến",
"bình",
"bị",
"bắt",
"tại",
"thành",
"đô",
"tỉnh",
"tứ",
"xuyên",
"vì",
"“vi",
"phạm",
"kỷ",
"luật",
"đảng”",
"ông",
"là",
"thượng",
"tướng",
"quân",
"đội",
"đương",
"chức",
"đầu",
"tiên",
"bị",
"bắt",
"kể",
"từ",
"sau",
"đại",
"hội",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"18",
"khi",
"chủ",
"tịch",
"trung",
"quốc",
"tập",
"cận",
"bình",
"bắt",
"đầu",
"tiến",
"hành",
"chiến",
"dịch",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"trong",
"quân",
"đội",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"vương",
"kiến",
"bình",
"quê",
"quán",
"ở",
"tán",
"hoàng",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"sinh",
"ra",
"ở",
"phủ",
"thuận",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"ông",
"gia",
"nhập",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"năm",
"1969",
"vào",
"quân",
"đoàn",
"pháo",
"binh",
"số",
"40",
"từng",
"giữ",
"các",
"chức",
"trung",
"đoàn",
"trưởng",
"pháo",
"binh",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"lữ",
"đoàn",
"rồi",
"lữ",
"đoàn",
"trưởng",
"pháo",
"binh",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"40",
"năm",
"1992",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"sư",
"đoàn",
"trưởng",
"sư",
"120",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"40",
"sau",
"khi",
"sư",
"đoàn",
"120",
"chuyển",
"thành",
"sư",
"đoàn",
"cơ",
"động",
"của",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"cảnh",
"sát",
"vũ",
"trang",
"ông",
"chuyển",
"sang",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"vũ",
"trang",
"là",
"bộ",
"phận",
"của",
"quân",
"đội",
"cùng",
"với",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"năm",
"1996",
"ông",
"được"
] |
tháng liên tục được tổng hợp hàng năm cho phép phát hành dữ liệu hàng năm bằng cách kết hợp nhiều năm của dữ liệu này cục điều tra dân số có thể đưa ra các ước tính thời gian để đưa ra các ước tính cho các khu vực nhỏ hơn sau một thập kỷ thử nghiệm nó được đưa ra như là cuộc khảo sát cộng đồng người mỹ năm 2005 thay thế hình thức điều tra dân số kéo dài một lần một thập kỷ == liên kết ngoài == bullet trang web khảo sát cộng đồng mỹ tại cục điều tra dân số hoa kỳ bullet dữ liệu acs từ ipums bullet american fact downloader – cơ sở dữ liệu có thể tìm kiếm của cục điều tra dân số hoa kỳ bullet truy cập vào tất cả các bảng câu hỏi khảo sát được sử dụng từ năm 1996 đến 2011 bullet hướng dẫn sử dụng khảo sát cộng đồng người mỹ acs về thống kê khuyết tật bullet tiêu đề mã hoa kỳ 13
|
[
"tháng",
"liên",
"tục",
"được",
"tổng",
"hợp",
"hàng",
"năm",
"cho",
"phép",
"phát",
"hành",
"dữ",
"liệu",
"hàng",
"năm",
"bằng",
"cách",
"kết",
"hợp",
"nhiều",
"năm",
"của",
"dữ",
"liệu",
"này",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"có",
"thể",
"đưa",
"ra",
"các",
"ước",
"tính",
"thời",
"gian",
"để",
"đưa",
"ra",
"các",
"ước",
"tính",
"cho",
"các",
"khu",
"vực",
"nhỏ",
"hơn",
"sau",
"một",
"thập",
"kỷ",
"thử",
"nghiệm",
"nó",
"được",
"đưa",
"ra",
"như",
"là",
"cuộc",
"khảo",
"sát",
"cộng",
"đồng",
"người",
"mỹ",
"năm",
"2005",
"thay",
"thế",
"hình",
"thức",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"kéo",
"dài",
"một",
"lần",
"một",
"thập",
"kỷ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"khảo",
"sát",
"cộng",
"đồng",
"mỹ",
"tại",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"dữ",
"liệu",
"acs",
"từ",
"ipums",
"bullet",
"american",
"fact",
"downloader",
"–",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"có",
"thể",
"tìm",
"kiếm",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"truy",
"cập",
"vào",
"tất",
"cả",
"các",
"bảng",
"câu",
"hỏi",
"khảo",
"sát",
"được",
"sử",
"dụng",
"từ",
"năm",
"1996",
"đến",
"2011",
"bullet",
"hướng",
"dẫn",
"sử",
"dụng",
"khảo",
"sát",
"cộng",
"đồng",
"người",
"mỹ",
"acs",
"về",
"thống",
"kê",
"khuyết",
"tật",
"bullet",
"tiêu",
"đề",
"mã",
"hoa",
"kỳ",
"13"
] |
nam ông cho biết thay vì nhượng bộ vì lincoln đắc cử ông thà chính phủ này vỡ thành hàng nghìn mảnh và lực lượng hoa kỳ sẽ dẹp tan bất cứ cuộc phiến loạn nào bất chấp phản đổi của stevens chính phủ vịt què của buchanan ít có động tĩnh gì để đối phó các cuộc bỏ phiếu ly khai khiến hầu hết các tài nguyên liên bang ở miền nam rơi vào tay quân phiến loạn nhiều người ngay cả những người trong phong trào bãi nô vẫn hài lòng để miền nam ra đi stevens không đồng ý và ông chắc hẳn vui mừng khi lincoln tuyên bố trong diễn văn nhậm chức đầu tiên vào ngày 4 tháng 3 năm 1861 rằng ông sẽ giữ chiếm đóng và chiếm hữu những sở hữu và địa điểm thuộc chính quyền == nội chiến hoa kỳ == === chế độ nô lệ === khi chiến tranh bùng nổ vào tháng 4 năm 1861 stevens lập luận rằng quân liên minh miền nam là phe cách mạng đáng bị tiêu diệt ông tin rằng họ đã đặt mình ra ngoài khuôn khổ được hiến pháp hoa kỳ bảo vệ khi tuyên chiến và khi hoa kỳ tái thành lập thì chế độ nô lệ sẽ không còn chỗ để tồn tại chủ tịch hạ viện galusha grow một người cùng quan điểm với stevens trong nhóm cộng hòa cấp tiến vì lập trường của họ đối với chế độ nô lệ khi so với nhóm cộng hòa
|
[
"nam",
"ông",
"cho",
"biết",
"thay",
"vì",
"nhượng",
"bộ",
"vì",
"lincoln",
"đắc",
"cử",
"ông",
"thà",
"chính",
"phủ",
"này",
"vỡ",
"thành",
"hàng",
"nghìn",
"mảnh",
"và",
"lực",
"lượng",
"hoa",
"kỳ",
"sẽ",
"dẹp",
"tan",
"bất",
"cứ",
"cuộc",
"phiến",
"loạn",
"nào",
"bất",
"chấp",
"phản",
"đổi",
"của",
"stevens",
"chính",
"phủ",
"vịt",
"què",
"của",
"buchanan",
"ít",
"có",
"động",
"tĩnh",
"gì",
"để",
"đối",
"phó",
"các",
"cuộc",
"bỏ",
"phiếu",
"ly",
"khai",
"khiến",
"hầu",
"hết",
"các",
"tài",
"nguyên",
"liên",
"bang",
"ở",
"miền",
"nam",
"rơi",
"vào",
"tay",
"quân",
"phiến",
"loạn",
"nhiều",
"người",
"ngay",
"cả",
"những",
"người",
"trong",
"phong",
"trào",
"bãi",
"nô",
"vẫn",
"hài",
"lòng",
"để",
"miền",
"nam",
"ra",
"đi",
"stevens",
"không",
"đồng",
"ý",
"và",
"ông",
"chắc",
"hẳn",
"vui",
"mừng",
"khi",
"lincoln",
"tuyên",
"bố",
"trong",
"diễn",
"văn",
"nhậm",
"chức",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"3",
"năm",
"1861",
"rằng",
"ông",
"sẽ",
"giữ",
"chiếm",
"đóng",
"và",
"chiếm",
"hữu",
"những",
"sở",
"hữu",
"và",
"địa",
"điểm",
"thuộc",
"chính",
"quyền",
"==",
"nội",
"chiến",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"===",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"===",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"bùng",
"nổ",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1861",
"stevens",
"lập",
"luận",
"rằng",
"quân",
"liên",
"minh",
"miền",
"nam",
"là",
"phe",
"cách",
"mạng",
"đáng",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"ông",
"tin",
"rằng",
"họ",
"đã",
"đặt",
"mình",
"ra",
"ngoài",
"khuôn",
"khổ",
"được",
"hiến",
"pháp",
"hoa",
"kỳ",
"bảo",
"vệ",
"khi",
"tuyên",
"chiến",
"và",
"khi",
"hoa",
"kỳ",
"tái",
"thành",
"lập",
"thì",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"sẽ",
"không",
"còn",
"chỗ",
"để",
"tồn",
"tại",
"chủ",
"tịch",
"hạ",
"viện",
"galusha",
"grow",
"một",
"người",
"cùng",
"quan",
"điểm",
"với",
"stevens",
"trong",
"nhóm",
"cộng",
"hòa",
"cấp",
"tiến",
"vì",
"lập",
"trường",
"của",
"họ",
"đối",
"với",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"khi",
"so",
"với",
"nhóm",
"cộng",
"hòa"
] |
nguồn tự nhiên và một nửa là từ công nghiệp xản xuất hóa chất sau năm 2000 ở mức độ bền vững cho đến năm 2006 sản xuất từ nguồn tự nhiên tăng lên 4 triệu tấn năm và lượng sản xuất từ công nghiệp hóa chất giảm xuống 1 5 đến 2 triệu tấn năm với tổng sản lượng là 5 5 đến 6 triệu tấn năm với tất cả các ứng dụng trên thực tế natri sunfat sản xuất trong tự nhiên và trong công nghiệp hóa chất có thể thay thế cho nhau === nguồn tự nhiên === 2 3 sản lượng trên thế giới là nguồn khoáng vật thiên nhiên mirabilite ví dụ như mẫu khoáng vật tìm thấy ở đáy hồ ở phía nam saskatchewan năm 1990 méxico và tây ban nha là nguồn cung cấp natri sunfat thiên nhiên lớn của thế giới mỗi nước khoảng 500 000 tấn ngoài ra còn có nga hoa kỳ và canada với khoảng 350 000 tấn mỗi quốc gia nguồn tự nhiên được ước tính vào khoảng hơn 1 tỉ tấn các nhà sản xuất lớn từ 200 000 đến 1 500 000 tấn năm vào năm 2006 gồm searles valley minerals california mỹ airborne industrial minerals saskatchewan canada química del rey coahuila mexico minera de santa marta and criaderos minerales y derivados còn được biết là grupo crimidesa burgos tây ban nha minera de santa marta toledo tây ban nha sulquisa madrid tây ban nha và ở trung quốc là chengdu sanlian tianquan chemical tứ xuyên hongze yinzhu chemical group giang tô nafine chemical industry group sơn tây and sichuan province chuanmei
|
[
"nguồn",
"tự",
"nhiên",
"và",
"một",
"nửa",
"là",
"từ",
"công",
"nghiệp",
"xản",
"xuất",
"hóa",
"chất",
"sau",
"năm",
"2000",
"ở",
"mức",
"độ",
"bền",
"vững",
"cho",
"đến",
"năm",
"2006",
"sản",
"xuất",
"từ",
"nguồn",
"tự",
"nhiên",
"tăng",
"lên",
"4",
"triệu",
"tấn",
"năm",
"và",
"lượng",
"sản",
"xuất",
"từ",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"chất",
"giảm",
"xuống",
"1",
"5",
"đến",
"2",
"triệu",
"tấn",
"năm",
"với",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"là",
"5",
"5",
"đến",
"6",
"triệu",
"tấn",
"năm",
"với",
"tất",
"cả",
"các",
"ứng",
"dụng",
"trên",
"thực",
"tế",
"natri",
"sunfat",
"sản",
"xuất",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"và",
"trong",
"công",
"nghiệp",
"hóa",
"chất",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"cho",
"nhau",
"===",
"nguồn",
"tự",
"nhiên",
"===",
"2",
"3",
"sản",
"lượng",
"trên",
"thế",
"giới",
"là",
"nguồn",
"khoáng",
"vật",
"thiên",
"nhiên",
"mirabilite",
"ví",
"dụ",
"như",
"mẫu",
"khoáng",
"vật",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"đáy",
"hồ",
"ở",
"phía",
"nam",
"saskatchewan",
"năm",
"1990",
"méxico",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"là",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"natri",
"sunfat",
"thiên",
"nhiên",
"lớn",
"của",
"thế",
"giới",
"mỗi",
"nước",
"khoảng",
"500",
"000",
"tấn",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"nga",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"canada",
"với",
"khoảng",
"350",
"000",
"tấn",
"mỗi",
"quốc",
"gia",
"nguồn",
"tự",
"nhiên",
"được",
"ước",
"tính",
"vào",
"khoảng",
"hơn",
"1",
"tỉ",
"tấn",
"các",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"lớn",
"từ",
"200",
"000",
"đến",
"1",
"500",
"000",
"tấn",
"năm",
"vào",
"năm",
"2006",
"gồm",
"searles",
"valley",
"minerals",
"california",
"mỹ",
"airborne",
"industrial",
"minerals",
"saskatchewan",
"canada",
"química",
"del",
"rey",
"coahuila",
"mexico",
"minera",
"de",
"santa",
"marta",
"and",
"criaderos",
"minerales",
"y",
"derivados",
"còn",
"được",
"biết",
"là",
"grupo",
"crimidesa",
"burgos",
"tây",
"ban",
"nha",
"minera",
"de",
"santa",
"marta",
"toledo",
"tây",
"ban",
"nha",
"sulquisa",
"madrid",
"tây",
"ban",
"nha",
"và",
"ở",
"trung",
"quốc",
"là",
"chengdu",
"sanlian",
"tianquan",
"chemical",
"tứ",
"xuyên",
"hongze",
"yinzhu",
"chemical",
"group",
"giang",
"tô",
"nafine",
"chemical",
"industry",
"group",
"sơn",
"tây",
"and",
"sichuan",
"province",
"chuanmei"
] |
colposcelis bengalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được moseyko medvedev miêu tả khoa học năm 2005
|
[
"colposcelis",
"bengalensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"moseyko",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2005"
] |
polypodium falciforme là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được sieb mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"polypodium",
"falciforme",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"sieb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
lessertia annua là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được murray dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1802
|
[
"lessertia",
"annua",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"murray",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1802"
] |
lyponia sabahensis là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2002
|
[
"lyponia",
"sabahensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lycidae",
"loài",
"này",
"được",
"kazantsev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
astragalus yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"yunnanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
sonari là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận sibsagar thuộc bang assam ấn độ == địa lý == sonari có vị trí nó có độ cao trung bình là 97 mét 318 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ sonari có dân số 17 430 người phái nam chiếm 55% tổng số dân và phái nữ chiếm 45% sonari có tỷ lệ 76% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 79% và tỷ lệ cho phái nữ là 72% tại sonari 12% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"sonari",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"ban",
"đô",
"thị",
"municipal",
"board",
"của",
"quận",
"sibsagar",
"thuộc",
"bang",
"assam",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sonari",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"97",
"mét",
"318",
"feet",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"sonari",
"có",
"dân",
"số",
"17",
"430",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"55%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"45%",
"sonari",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"76%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"79%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"72%",
"tại",
"sonari",
"12%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
hadena pampaninii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"hadena",
"pampaninii",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thần điêu đại hiệp 2014 do vu chính sản xuất và nhận được nhiều lời khen ngợi cho vai diễn dương quá thời trẻ năm 2015 ngô lỗi vào vai lý tiêu dao trong web drama thiên tiêu quái kiếm 2015 và xác nhận quay video quảng bá cho tựa game cùng tên bộ phim đạt được hơn 300 triệu lượt xem và trở thành đề tài bàn luận sôi nổi trên mạng sau đó nhờ việc hai bộ phim thiếu nữ toàn phong 2015 và bộ phim truyền hình võ hiệp lang nha bảng 2015 nhận được sự đón nhận nồng nhiệt khiến anh ngày càng được công nhận năm 2017 ngô lỗi có vai chính đầu tiên trên màn ảnh nhỏ trong web drama giả tưởng kỳ tinh ký tiên y nộ mã thiếu niên thời 2017 anh cũng đóng vai chính trong bộ phim điện ảnh đề tài kinh dị hành động anh trung truy lùng cổ vật 2017 do charles martin đạo diễn cũng như phim điện ảnh hợp tác trung new zealand 2017 năm 2018 ngô lỗi có vai chính trong bộ phim sử thi giả tưởng asura được coi là tác phẩm có kinh phí sản xuất cao nhất trung quốc thời điểm đó với 110 triệu usd bộ phim được kỳ vọng là bom tấn phòng vé nhưng bị rút khỏi rạp chỉ sau vài ngày công chiếu sau đó anh trở lại màn ảnh nhỏ trong loạt phim phiêu lưu giả tưởng sa hải 2018 chuyển thể từ
|
[
"thần",
"điêu",
"đại",
"hiệp",
"2014",
"do",
"vu",
"chính",
"sản",
"xuất",
"và",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"lời",
"khen",
"ngợi",
"cho",
"vai",
"diễn",
"dương",
"quá",
"thời",
"trẻ",
"năm",
"2015",
"ngô",
"lỗi",
"vào",
"vai",
"lý",
"tiêu",
"dao",
"trong",
"web",
"drama",
"thiên",
"tiêu",
"quái",
"kiếm",
"2015",
"và",
"xác",
"nhận",
"quay",
"video",
"quảng",
"bá",
"cho",
"tựa",
"game",
"cùng",
"tên",
"bộ",
"phim",
"đạt",
"được",
"hơn",
"300",
"triệu",
"lượt",
"xem",
"và",
"trở",
"thành",
"đề",
"tài",
"bàn",
"luận",
"sôi",
"nổi",
"trên",
"mạng",
"sau",
"đó",
"nhờ",
"việc",
"hai",
"bộ",
"phim",
"thiếu",
"nữ",
"toàn",
"phong",
"2015",
"và",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"võ",
"hiệp",
"lang",
"nha",
"bảng",
"2015",
"nhận",
"được",
"sự",
"đón",
"nhận",
"nồng",
"nhiệt",
"khiến",
"anh",
"ngày",
"càng",
"được",
"công",
"nhận",
"năm",
"2017",
"ngô",
"lỗi",
"có",
"vai",
"chính",
"đầu",
"tiên",
"trên",
"màn",
"ảnh",
"nhỏ",
"trong",
"web",
"drama",
"giả",
"tưởng",
"kỳ",
"tinh",
"ký",
"tiên",
"y",
"nộ",
"mã",
"thiếu",
"niên",
"thời",
"2017",
"anh",
"cũng",
"đóng",
"vai",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"đề",
"tài",
"kinh",
"dị",
"hành",
"động",
"anh",
"trung",
"truy",
"lùng",
"cổ",
"vật",
"2017",
"do",
"charles",
"martin",
"đạo",
"diễn",
"cũng",
"như",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hợp",
"tác",
"trung",
"new",
"zealand",
"2017",
"năm",
"2018",
"ngô",
"lỗi",
"có",
"vai",
"chính",
"trong",
"bộ",
"phim",
"sử",
"thi",
"giả",
"tưởng",
"asura",
"được",
"coi",
"là",
"tác",
"phẩm",
"có",
"kinh",
"phí",
"sản",
"xuất",
"cao",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"thời",
"điểm",
"đó",
"với",
"110",
"triệu",
"usd",
"bộ",
"phim",
"được",
"kỳ",
"vọng",
"là",
"bom",
"tấn",
"phòng",
"vé",
"nhưng",
"bị",
"rút",
"khỏi",
"rạp",
"chỉ",
"sau",
"vài",
"ngày",
"công",
"chiếu",
"sau",
"đó",
"anh",
"trở",
"lại",
"màn",
"ảnh",
"nhỏ",
"trong",
"loạt",
"phim",
"phiêu",
"lưu",
"giả",
"tưởng",
"sa",
"hải",
"2018",
"chuyển",
"thể",
"từ"
] |
quân đến từ hòn chông khoảng 4 giờ sáng nguyễn trung trực cho người lẻn vào giết chết lính canh rồi phát lệnh tấn công lập tức người thì trèo tường người thì phá cổng đang lúc say ngủ quân pháp không kịp phản ứng gì nên đồn bị nghĩa quân chiếm lĩnh khá nhanh chóng tác giả alfred schreiner thuật trận đánh đồn kiên giang như sau === bị phản công === hai ngày sau ngày 18 tháng 6 năm 1868 bộ chỉ huy pháp ở mỹ tho mới nhận được tin dữ liền cử thiếu tá hải quân a léonard ausart mang quân từ vĩnh long sang tiếp cứu trong đội quân này có đại úy dismuratin chỉ huy một phân đội lính thủy đánh bộ trung úy taradel chỉ huy phân đội lính mã tà ngoài ra còn có trung úy hải quân richard tổng đốc lộc tổng đốc phương đi theo làm phụ tá đến ngày 21 đoàn quân trên theo kênh thoại hà mặc dù có cản ở ba bần và trà kên do lực lượng trần văn thành cùng đông đảo người dân núi sập thiết lập nhưng họ vẫn tiến đến sọc suông nay thuộc xã tân hội huyện tân hiệp kiên giang dọc đường nhiều lần nghĩa quân ra sức đã chống ngăn nhưng trước vũ khí quá mạnh của đối phương nguyễn trung trực đành phải cho quân rút vào đồn rạch giá rồi rút tiếp ra hòn chông kiên lương một số nghĩa quân theo không kịp chạy trốn tản mác
|
[
"quân",
"đến",
"từ",
"hòn",
"chông",
"khoảng",
"4",
"giờ",
"sáng",
"nguyễn",
"trung",
"trực",
"cho",
"người",
"lẻn",
"vào",
"giết",
"chết",
"lính",
"canh",
"rồi",
"phát",
"lệnh",
"tấn",
"công",
"lập",
"tức",
"người",
"thì",
"trèo",
"tường",
"người",
"thì",
"phá",
"cổng",
"đang",
"lúc",
"say",
"ngủ",
"quân",
"pháp",
"không",
"kịp",
"phản",
"ứng",
"gì",
"nên",
"đồn",
"bị",
"nghĩa",
"quân",
"chiếm",
"lĩnh",
"khá",
"nhanh",
"chóng",
"tác",
"giả",
"alfred",
"schreiner",
"thuật",
"trận",
"đánh",
"đồn",
"kiên",
"giang",
"như",
"sau",
"===",
"bị",
"phản",
"công",
"===",
"hai",
"ngày",
"sau",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"1868",
"bộ",
"chỉ",
"huy",
"pháp",
"ở",
"mỹ",
"tho",
"mới",
"nhận",
"được",
"tin",
"dữ",
"liền",
"cử",
"thiếu",
"tá",
"hải",
"quân",
"a",
"léonard",
"ausart",
"mang",
"quân",
"từ",
"vĩnh",
"long",
"sang",
"tiếp",
"cứu",
"trong",
"đội",
"quân",
"này",
"có",
"đại",
"úy",
"dismuratin",
"chỉ",
"huy",
"một",
"phân",
"đội",
"lính",
"thủy",
"đánh",
"bộ",
"trung",
"úy",
"taradel",
"chỉ",
"huy",
"phân",
"đội",
"lính",
"mã",
"tà",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"trung",
"úy",
"hải",
"quân",
"richard",
"tổng",
"đốc",
"lộc",
"tổng",
"đốc",
"phương",
"đi",
"theo",
"làm",
"phụ",
"tá",
"đến",
"ngày",
"21",
"đoàn",
"quân",
"trên",
"theo",
"kênh",
"thoại",
"hà",
"mặc",
"dù",
"có",
"cản",
"ở",
"ba",
"bần",
"và",
"trà",
"kên",
"do",
"lực",
"lượng",
"trần",
"văn",
"thành",
"cùng",
"đông",
"đảo",
"người",
"dân",
"núi",
"sập",
"thiết",
"lập",
"nhưng",
"họ",
"vẫn",
"tiến",
"đến",
"sọc",
"suông",
"nay",
"thuộc",
"xã",
"tân",
"hội",
"huyện",
"tân",
"hiệp",
"kiên",
"giang",
"dọc",
"đường",
"nhiều",
"lần",
"nghĩa",
"quân",
"ra",
"sức",
"đã",
"chống",
"ngăn",
"nhưng",
"trước",
"vũ",
"khí",
"quá",
"mạnh",
"của",
"đối",
"phương",
"nguyễn",
"trung",
"trực",
"đành",
"phải",
"cho",
"quân",
"rút",
"vào",
"đồn",
"rạch",
"giá",
"rồi",
"rút",
"tiếp",
"ra",
"hòn",
"chông",
"kiên",
"lương",
"một",
"số",
"nghĩa",
"quân",
"theo",
"không",
"kịp",
"chạy",
"trốn",
"tản",
"mác"
] |
gyrtona singaporensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"gyrtona",
"singaporensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
lasioglossum zanzibaricum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1945
|
[
"lasioglossum",
"zanzibaricum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1945"
] |
cleome elegantissima là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
|
[
"cleome",
"elegantissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"màng",
"màng",
"loài",
"này",
"được",
"briq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
asplenium lydgatei là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được hillebr mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"asplenium",
"lydgatei",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hillebr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hydriomena polyxena là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"hydriomena",
"polyxena",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cyclopogon secundum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được christenson mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
|
[
"cyclopogon",
"secundum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"christenson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
dãy núi hoành sơn hoành sơn núi ngang là một dãy núi ở phía nam tỉnh hà tĩnh phía bắc tỉnh quảng bình hoành sơn và sông gianh là biểu trưng lịch sử văn hoá địa lý của tỉnh quảng bình == đặc điểm == hoành sơn dài 50 km chạy từ dãy trường sơn ở phía tây ra biển đông đỉnh cao nhất trong dãy núi có độ cao tuyệt đối là 1044 m trước kia muốn vượt qua dãy núi này người ta thường phải đi lên đèo ngang cao tới 256 m và dài tới 6 km rất khó đi từ tháng 8 năm 2004 hầm đường bộ đèo ngang hoàn thành tạo thuận lợi cho việc đi lại giữa quảng bình và hà tĩnh hiện tại hoành sơn quan là di tích lịch sử cấp quốc gia == chứng tích lịch sử == hoành sơn vốn là biên giới tự nhiên giữa nước đại việt và chămpa hiện trên dãy hoành sơn còn phế tích lũy lâm ấp của chămpa có từ thế kỷ iv từ năm 992 đường đèo qua dãy núi hoành sơn chính thức được xây dựng dưới sự chỉ đạo của ngô tử an thế kỷ xvi nguyễn bỉnh khiêm 1491-1585 đã nói với sứ của nguyễn hoàng rằng hoành sơn nhất đái vạn đại dung thân nguyễn hoàng đã qua hoành sơn đến thuận hóa và làm nên nghiệp lớn của chúa nguyễn ở đàng trong và nhà nguyễn sau này thời nhà nguyễn hoành sơn quan được xây dựng trên đỉnh đèo ngang và hình tượng trưng cho dãy hoành
|
[
"dãy",
"núi",
"hoành",
"sơn",
"hoành",
"sơn",
"núi",
"ngang",
"là",
"một",
"dãy",
"núi",
"ở",
"phía",
"nam",
"tỉnh",
"hà",
"tĩnh",
"phía",
"bắc",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"hoành",
"sơn",
"và",
"sông",
"gianh",
"là",
"biểu",
"trưng",
"lịch",
"sử",
"văn",
"hoá",
"địa",
"lý",
"của",
"tỉnh",
"quảng",
"bình",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"hoành",
"sơn",
"dài",
"50",
"km",
"chạy",
"từ",
"dãy",
"trường",
"sơn",
"ở",
"phía",
"tây",
"ra",
"biển",
"đông",
"đỉnh",
"cao",
"nhất",
"trong",
"dãy",
"núi",
"có",
"độ",
"cao",
"tuyệt",
"đối",
"là",
"1044",
"m",
"trước",
"kia",
"muốn",
"vượt",
"qua",
"dãy",
"núi",
"này",
"người",
"ta",
"thường",
"phải",
"đi",
"lên",
"đèo",
"ngang",
"cao",
"tới",
"256",
"m",
"và",
"dài",
"tới",
"6",
"km",
"rất",
"khó",
"đi",
"từ",
"tháng",
"8",
"năm",
"2004",
"hầm",
"đường",
"bộ",
"đèo",
"ngang",
"hoàn",
"thành",
"tạo",
"thuận",
"lợi",
"cho",
"việc",
"đi",
"lại",
"giữa",
"quảng",
"bình",
"và",
"hà",
"tĩnh",
"hiện",
"tại",
"hoành",
"sơn",
"quan",
"là",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"==",
"chứng",
"tích",
"lịch",
"sử",
"==",
"hoành",
"sơn",
"vốn",
"là",
"biên",
"giới",
"tự",
"nhiên",
"giữa",
"nước",
"đại",
"việt",
"và",
"chămpa",
"hiện",
"trên",
"dãy",
"hoành",
"sơn",
"còn",
"phế",
"tích",
"lũy",
"lâm",
"ấp",
"của",
"chămpa",
"có",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"iv",
"từ",
"năm",
"992",
"đường",
"đèo",
"qua",
"dãy",
"núi",
"hoành",
"sơn",
"chính",
"thức",
"được",
"xây",
"dựng",
"dưới",
"sự",
"chỉ",
"đạo",
"của",
"ngô",
"tử",
"an",
"thế",
"kỷ",
"xvi",
"nguyễn",
"bỉnh",
"khiêm",
"1491-1585",
"đã",
"nói",
"với",
"sứ",
"của",
"nguyễn",
"hoàng",
"rằng",
"hoành",
"sơn",
"nhất",
"đái",
"vạn",
"đại",
"dung",
"thân",
"nguyễn",
"hoàng",
"đã",
"qua",
"hoành",
"sơn",
"đến",
"thuận",
"hóa",
"và",
"làm",
"nên",
"nghiệp",
"lớn",
"của",
"chúa",
"nguyễn",
"ở",
"đàng",
"trong",
"và",
"nhà",
"nguyễn",
"sau",
"này",
"thời",
"nhà",
"nguyễn",
"hoành",
"sơn",
"quan",
"được",
"xây",
"dựng",
"trên",
"đỉnh",
"đèo",
"ngang",
"và",
"hình",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"dãy",
"hoành"
] |
làng bullet tổng bình phước với 3 làng ngày 6 tháng 1 năm 1931 quận châu thành giao tổng bình phước cho quận càng long sau đó địa giới hành chính quận lại trở lại như cũ năm 1939 quận châu thành có 4 tổng với 15 làng bullet tổng bình phước có 3 làng đãi phước phương thạnh song lộc bullet tổng trà bình có 3 làng hưng mỹ long hòa phước hảo bullet tổng trà phú có 4 làng hương hóa lương sa nguyệt hóa thạnh mỹ bullet tổng trà nhiêu có 5 làng đa lộc hòa lợi long đức vĩnh bình vĩnh thuận ngày 1 tháng 1 năm 1943 quận châu thành sáp nhập thêm địa bàn quận tiểu cần và điều chỉnh lại 4 tổng với 15 làng là bullet tổng ngãi thạnh với 5 làng bullet tổng trà nhiêu với 3 làng bullet tổng trà bình với 3 làng bullet tổng trà phú với 4 làng sau năm 1956 quận châu thành thuộc tỉnh vĩnh bình bao gồm 3 tổng là trà nhiêu với 3 xã trà bình với 3 xã trà phú với 4 xã và quận lỵ xã phú vinh từ năm 1965 các tổng đều mặc nhiên giải thể sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 quận châu thành đổi tên thành huyện châu thành đông thuộc tỉnh cửu long gồm 10 xã đa lộc hòa thuận hưng mỹ long đức long hòa lương hòa nguyệt hóa phước hảo song lộc và thanh mỹ === từ năm 1976 đến nay === tháng 2 năm 1976 chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam
|
[
"làng",
"bullet",
"tổng",
"bình",
"phước",
"với",
"3",
"làng",
"ngày",
"6",
"tháng",
"1",
"năm",
"1931",
"quận",
"châu",
"thành",
"giao",
"tổng",
"bình",
"phước",
"cho",
"quận",
"càng",
"long",
"sau",
"đó",
"địa",
"giới",
"hành",
"chính",
"quận",
"lại",
"trở",
"lại",
"như",
"cũ",
"năm",
"1939",
"quận",
"châu",
"thành",
"có",
"4",
"tổng",
"với",
"15",
"làng",
"bullet",
"tổng",
"bình",
"phước",
"có",
"3",
"làng",
"đãi",
"phước",
"phương",
"thạnh",
"song",
"lộc",
"bullet",
"tổng",
"trà",
"bình",
"có",
"3",
"làng",
"hưng",
"mỹ",
"long",
"hòa",
"phước",
"hảo",
"bullet",
"tổng",
"trà",
"phú",
"có",
"4",
"làng",
"hương",
"hóa",
"lương",
"sa",
"nguyệt",
"hóa",
"thạnh",
"mỹ",
"bullet",
"tổng",
"trà",
"nhiêu",
"có",
"5",
"làng",
"đa",
"lộc",
"hòa",
"lợi",
"long",
"đức",
"vĩnh",
"bình",
"vĩnh",
"thuận",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"1943",
"quận",
"châu",
"thành",
"sáp",
"nhập",
"thêm",
"địa",
"bàn",
"quận",
"tiểu",
"cần",
"và",
"điều",
"chỉnh",
"lại",
"4",
"tổng",
"với",
"15",
"làng",
"là",
"bullet",
"tổng",
"ngãi",
"thạnh",
"với",
"5",
"làng",
"bullet",
"tổng",
"trà",
"nhiêu",
"với",
"3",
"làng",
"bullet",
"tổng",
"trà",
"bình",
"với",
"3",
"làng",
"bullet",
"tổng",
"trà",
"phú",
"với",
"4",
"làng",
"sau",
"năm",
"1956",
"quận",
"châu",
"thành",
"thuộc",
"tỉnh",
"vĩnh",
"bình",
"bao",
"gồm",
"3",
"tổng",
"là",
"trà",
"nhiêu",
"với",
"3",
"xã",
"trà",
"bình",
"với",
"3",
"xã",
"trà",
"phú",
"với",
"4",
"xã",
"và",
"quận",
"lỵ",
"xã",
"phú",
"vinh",
"từ",
"năm",
"1965",
"các",
"tổng",
"đều",
"mặc",
"nhiên",
"giải",
"thể",
"sau",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"quận",
"châu",
"thành",
"đổi",
"tên",
"thành",
"huyện",
"châu",
"thành",
"đông",
"thuộc",
"tỉnh",
"cửu",
"long",
"gồm",
"10",
"xã",
"đa",
"lộc",
"hòa",
"thuận",
"hưng",
"mỹ",
"long",
"đức",
"long",
"hòa",
"lương",
"hòa",
"nguyệt",
"hóa",
"phước",
"hảo",
"song",
"lộc",
"và",
"thanh",
"mỹ",
"===",
"từ",
"năm",
"1976",
"đến",
"nay",
"===",
"tháng",
"2",
"năm",
"1976",
"chính",
"phủ",
"cách",
"mạng",
"lâm",
"thời",
"cộng",
"hòa",
"miền",
"nam"
] |
lịch sử algérie diễn ra ở đồng bằng ven biển màu mỡ của bắc phi mà thường được gọi là maghreb hoặc maghreb bắc phi từng là một khu vực quá cảnh đối với những người di chuyển đến châu âu hoặc các trung đông vì vậy các cư dân của khu vực không bị ảnh hưởng bởi quần thể các khu vực khác ra khỏi hỗn hợp này phát triển người berber có ngôn ngữ và văn hóa mặc dù đã đẩy khu vực ven biển để chinh phục và mở rộng đất carthage la mã và byzantine bị chi phối hầu hết đất đến việc mở rộng của hồi giáo và đến ả rập các lực lượng quan trọng nhất trong lịch sử của đất nước là sự bành trướng của hồi giáo ả rập hóa và thực dân ottoman và pháp và nền độc lập của nó == thời tiền sử == bằng chứng về các hoạt động ban đầu của con người ở algérie là công cụ của thời kỳ đồ đá oldowan được phát hiện cách đây 1 8 triệu năm ở khu vực ain hanech năm 1954 hóa thạch homo erectus được phát hiện bởi c arambourg ở ternefine có lịch sử 700 000 năm giữa năm 6000 và 2000 trước công nguyên nền văn minh thời đại đồ đá mới phát triển ở sahara và địa trung hải maghreb lịch sử của bắc phi đã đóng một vai trò trong việc tiếp cận châu âu đến trung đông nơi cư dân bị ảnh
|
[
"lịch",
"sử",
"algérie",
"diễn",
"ra",
"ở",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
"màu",
"mỡ",
"của",
"bắc",
"phi",
"mà",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"maghreb",
"hoặc",
"maghreb",
"bắc",
"phi",
"từng",
"là",
"một",
"khu",
"vực",
"quá",
"cảnh",
"đối",
"với",
"những",
"người",
"di",
"chuyển",
"đến",
"châu",
"âu",
"hoặc",
"các",
"trung",
"đông",
"vì",
"vậy",
"các",
"cư",
"dân",
"của",
"khu",
"vực",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"quần",
"thể",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"ra",
"khỏi",
"hỗn",
"hợp",
"này",
"phát",
"triển",
"người",
"berber",
"có",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"văn",
"hóa",
"mặc",
"dù",
"đã",
"đẩy",
"khu",
"vực",
"ven",
"biển",
"để",
"chinh",
"phục",
"và",
"mở",
"rộng",
"đất",
"carthage",
"la",
"mã",
"và",
"byzantine",
"bị",
"chi",
"phối",
"hầu",
"hết",
"đất",
"đến",
"việc",
"mở",
"rộng",
"của",
"hồi",
"giáo",
"và",
"đến",
"ả",
"rập",
"các",
"lực",
"lượng",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"của",
"đất",
"nước",
"là",
"sự",
"bành",
"trướng",
"của",
"hồi",
"giáo",
"ả",
"rập",
"hóa",
"và",
"thực",
"dân",
"ottoman",
"và",
"pháp",
"và",
"nền",
"độc",
"lập",
"của",
"nó",
"==",
"thời",
"tiền",
"sử",
"==",
"bằng",
"chứng",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"ban",
"đầu",
"của",
"con",
"người",
"ở",
"algérie",
"là",
"công",
"cụ",
"của",
"thời",
"kỳ",
"đồ",
"đá",
"oldowan",
"được",
"phát",
"hiện",
"cách",
"đây",
"1",
"8",
"triệu",
"năm",
"ở",
"khu",
"vực",
"ain",
"hanech",
"năm",
"1954",
"hóa",
"thạch",
"homo",
"erectus",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"c",
"arambourg",
"ở",
"ternefine",
"có",
"lịch",
"sử",
"700",
"000",
"năm",
"giữa",
"năm",
"6000",
"và",
"2000",
"trước",
"công",
"nguyên",
"nền",
"văn",
"minh",
"thời",
"đại",
"đồ",
"đá",
"mới",
"phát",
"triển",
"ở",
"sahara",
"và",
"địa",
"trung",
"hải",
"maghreb",
"lịch",
"sử",
"của",
"bắc",
"phi",
"đã",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"trong",
"việc",
"tiếp",
"cận",
"châu",
"âu",
"đến",
"trung",
"đông",
"nơi",
"cư",
"dân",
"bị",
"ảnh"
] |
của máy móc hay bị kẹt giữa các vật cản thì các dụng cụ như borescope hay fiberscope là giải pháp cả borescope và fiberscope đều có cấu tạo gồm một đường ống cứng họăc mềm với thị kính gắn ở đầu này và vật kính gắn ở đầu còn lại trong đó fiberscope có cấu tạo phần đường ống của nó gồm các sợi quang dễ uốn flexible loại borescope dễ uốn flexible borescope có thành phần ống cũng bao gồm các sợi quang những sợi quang này giúp chia hình ảnh thành các pixel nhỏ borescope dễ uốn cũng còn được gọi là fiberscope video borescope cũng có cấu tạo tương tự với borescope dễ uống nhưng có thêm một camera rất nhỏ ở cuối dùng cho việc ghi hình một loại borescope khác là borescope rắn rigid borescope có giá thành thấp hơn nhưng cung cấp chất lượng hình ảnh tốt nhược điểm của borescope rắn là nó bắt buộc phải nằm trên đường thẳng với đối tượng quan sát của nó chính vì thế borescope rắn được sử dụng cho các ứng dụng chuyên biệt như xem xét xi-lanh hay kim phun nhiên liệu == dựng phim và giám sát hình ảnh == camera là dụng cụ giúp giám sát hình ảnh thông dụng nhất phénakisticope hay phenakistiscope hoặc phenakistoscope là thiết bị hoạt hình phổ biến đầu tiên tạo ra hình ảnh gây cảm giác như là đang chuyển động lien tục phenakistiscope được xem là một trong những phương tiện giải trí đầu
|
[
"của",
"máy",
"móc",
"hay",
"bị",
"kẹt",
"giữa",
"các",
"vật",
"cản",
"thì",
"các",
"dụng",
"cụ",
"như",
"borescope",
"hay",
"fiberscope",
"là",
"giải",
"pháp",
"cả",
"borescope",
"và",
"fiberscope",
"đều",
"có",
"cấu",
"tạo",
"gồm",
"một",
"đường",
"ống",
"cứng",
"họăc",
"mềm",
"với",
"thị",
"kính",
"gắn",
"ở",
"đầu",
"này",
"và",
"vật",
"kính",
"gắn",
"ở",
"đầu",
"còn",
"lại",
"trong",
"đó",
"fiberscope",
"có",
"cấu",
"tạo",
"phần",
"đường",
"ống",
"của",
"nó",
"gồm",
"các",
"sợi",
"quang",
"dễ",
"uốn",
"flexible",
"loại",
"borescope",
"dễ",
"uốn",
"flexible",
"borescope",
"có",
"thành",
"phần",
"ống",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"các",
"sợi",
"quang",
"những",
"sợi",
"quang",
"này",
"giúp",
"chia",
"hình",
"ảnh",
"thành",
"các",
"pixel",
"nhỏ",
"borescope",
"dễ",
"uốn",
"cũng",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"fiberscope",
"video",
"borescope",
"cũng",
"có",
"cấu",
"tạo",
"tương",
"tự",
"với",
"borescope",
"dễ",
"uống",
"nhưng",
"có",
"thêm",
"một",
"camera",
"rất",
"nhỏ",
"ở",
"cuối",
"dùng",
"cho",
"việc",
"ghi",
"hình",
"một",
"loại",
"borescope",
"khác",
"là",
"borescope",
"rắn",
"rigid",
"borescope",
"có",
"giá",
"thành",
"thấp",
"hơn",
"nhưng",
"cung",
"cấp",
"chất",
"lượng",
"hình",
"ảnh",
"tốt",
"nhược",
"điểm",
"của",
"borescope",
"rắn",
"là",
"nó",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"nằm",
"trên",
"đường",
"thẳng",
"với",
"đối",
"tượng",
"quan",
"sát",
"của",
"nó",
"chính",
"vì",
"thế",
"borescope",
"rắn",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"ứng",
"dụng",
"chuyên",
"biệt",
"như",
"xem",
"xét",
"xi-lanh",
"hay",
"kim",
"phun",
"nhiên",
"liệu",
"==",
"dựng",
"phim",
"và",
"giám",
"sát",
"hình",
"ảnh",
"==",
"camera",
"là",
"dụng",
"cụ",
"giúp",
"giám",
"sát",
"hình",
"ảnh",
"thông",
"dụng",
"nhất",
"phénakisticope",
"hay",
"phenakistiscope",
"hoặc",
"phenakistoscope",
"là",
"thiết",
"bị",
"hoạt",
"hình",
"phổ",
"biến",
"đầu",
"tiên",
"tạo",
"ra",
"hình",
"ảnh",
"gây",
"cảm",
"giác",
"như",
"là",
"đang",
"chuyển",
"động",
"lien",
"tục",
"phenakistiscope",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"phương",
"tiện",
"giải",
"trí",
"đầu"
] |
salles-de-barbezieux là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã này có độ cao trung bình 85 mét trên mực nước biển
|
[
"salles-de-barbezieux",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"charente",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"85",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
oryzias celebensis là một loài cá thuộc họ adrianichthyidae nó là loài đặc hữu của indonesia == nguồn == bullet world conservation monitoring centre 1996 oryzias celebensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
|
[
"oryzias",
"celebensis",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"adrianichthyidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"indonesia",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1996",
"oryzias",
"celebensis",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"4",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
liên đoàn bóng đá chile là tổ chức quản lý điều hành các hoạt động bóng đá ở chile liên đoàn quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia đội tuyển bóng đá quốc gia chile và tổ chức giải vô địch bóng đá chile liên đoàn bóng đá chile gia nhập fifa năm 1913 và conmebol năm 1916 == liên kết ngoài == bullet trang chủ
|
[
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"chile",
"là",
"tổ",
"chức",
"quản",
"lý",
"điều",
"hành",
"các",
"hoạt",
"động",
"bóng",
"đá",
"ở",
"chile",
"liên",
"đoàn",
"quản",
"lý",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"chile",
"và",
"tổ",
"chức",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"chile",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"chile",
"gia",
"nhập",
"fifa",
"năm",
"1913",
"và",
"conmebol",
"năm",
"1916",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ"
] |
nojals-et-clotte là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp == liên kết ngoài == bullet nojals-et-clotte trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
|
[
"nojals-et-clotte",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"dordogne",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"của",
"pháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"nojals-et-clotte",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia"
] |
duke of york
|
[
"duke",
"of",
"york"
] |
công viên skaryszewski là một công viên đô thị nằm ở quận praga-południe của warsaw ba lan công viên được thiết kế và tạo ra bởi franciszek szanior vào năm 1905 == địa điểm và tên == công viên skaryszewski nằm bên hữu ngạn sông vistula nó rộng 58 ha tọa lạc tại một khu vực trước đây là đồng cỏ thuộc về làng skaryszew trong thế kỷ 17 và 18 năm 1929 trong thời kỳ giữa chiến tranh công viên được đặt theo tên của ignacy jan paderewski một nghệ sĩ dương cầm nhà soạn nhạc và chính trị gia nổi tiếng người ba lan người đã đóng góp đáng kể cho nền độc lập của ba lan tên của paderewski bị xóa sau thế chiến ii vì lý do chính trị cuối cùng đã được khôi phục vào năm 1980 người dân warsaw đặc biệt là những người trẻ tuổi thường gọi công viên là skaryszak == di tích == bullet bức tượng bán thân của ignacy jan paderewski 1988 đứng ở lối vào công viên được làm bởi janina và zbigniew porczyńscy bullet dancer- vũ công 1926 bởi stanisław jackowski nằm trong vườn hoa hồng điêu khắc một phụ nữ trẻ nhảy múa trong cực lạc bullet người phụ nữ tắm 1929 bởi olga nieniewska nằm trên một ngọn đồi nhỏ bên hồ điêu khắc một người phụ nữ tắm bullet đài tưởng niệm edward mandell house 1932 bởi franciszek black được tái tạo bởi marian konieczny house cố vấn đáng tin cậy nhất của tổng thống mỹ thomas
|
[
"công",
"viên",
"skaryszewski",
"là",
"một",
"công",
"viên",
"đô",
"thị",
"nằm",
"ở",
"quận",
"praga-południe",
"của",
"warsaw",
"ba",
"lan",
"công",
"viên",
"được",
"thiết",
"kế",
"và",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"franciszek",
"szanior",
"vào",
"năm",
"1905",
"==",
"địa",
"điểm",
"và",
"tên",
"==",
"công",
"viên",
"skaryszewski",
"nằm",
"bên",
"hữu",
"ngạn",
"sông",
"vistula",
"nó",
"rộng",
"58",
"ha",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"một",
"khu",
"vực",
"trước",
"đây",
"là",
"đồng",
"cỏ",
"thuộc",
"về",
"làng",
"skaryszew",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"17",
"và",
"18",
"năm",
"1929",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"giữa",
"chiến",
"tranh",
"công",
"viên",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"ignacy",
"jan",
"paderewski",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"dương",
"cầm",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"nổi",
"tiếng",
"người",
"ba",
"lan",
"người",
"đã",
"đóng",
"góp",
"đáng",
"kể",
"cho",
"nền",
"độc",
"lập",
"của",
"ba",
"lan",
"tên",
"của",
"paderewski",
"bị",
"xóa",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ii",
"vì",
"lý",
"do",
"chính",
"trị",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"khôi",
"phục",
"vào",
"năm",
"1980",
"người",
"dân",
"warsaw",
"đặc",
"biệt",
"là",
"những",
"người",
"trẻ",
"tuổi",
"thường",
"gọi",
"công",
"viên",
"là",
"skaryszak",
"==",
"di",
"tích",
"==",
"bullet",
"bức",
"tượng",
"bán",
"thân",
"của",
"ignacy",
"jan",
"paderewski",
"1988",
"đứng",
"ở",
"lối",
"vào",
"công",
"viên",
"được",
"làm",
"bởi",
"janina",
"và",
"zbigniew",
"porczyńscy",
"bullet",
"dancer-",
"vũ",
"công",
"1926",
"bởi",
"stanisław",
"jackowski",
"nằm",
"trong",
"vườn",
"hoa",
"hồng",
"điêu",
"khắc",
"một",
"phụ",
"nữ",
"trẻ",
"nhảy",
"múa",
"trong",
"cực",
"lạc",
"bullet",
"người",
"phụ",
"nữ",
"tắm",
"1929",
"bởi",
"olga",
"nieniewska",
"nằm",
"trên",
"một",
"ngọn",
"đồi",
"nhỏ",
"bên",
"hồ",
"điêu",
"khắc",
"một",
"người",
"phụ",
"nữ",
"tắm",
"bullet",
"đài",
"tưởng",
"niệm",
"edward",
"mandell",
"house",
"1932",
"bởi",
"franciszek",
"black",
"được",
"tái",
"tạo",
"bởi",
"marian",
"konieczny",
"house",
"cố",
"vấn",
"đáng",
"tin",
"cậy",
"nhất",
"của",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"thomas"
] |
62 5 μm 160 mhz×km 275 m cho 62 5 μm 200 mhz×km 500 m cho 50 μm 400 mhz×km và 550 m cho 50 μm 500 mhz×km đa mode trong thực tế với chất lượng sợi quang học và kết thúc chất lượng tốt 1000base-sx thường sẽ hoạt động trong khoảng cách xa hơn đáng kể tiêu chuẩn này rất phổ biến cho các liên kết nội bộ trong các tòa nhà văn phòng lớn các cơ sở đồng địa điểm và trao đổi internet trung lập với nhà mạng thông số kỹ thuật công suất quang của giao diện sx công suất đầu ra tối thiểu −9 5 dbm độ nhạy thu tối thiểu −17 dbm ==== 1000base-lx ==== 1000base-lx là một chuẩn gigabit ethernet sợi quang đặc tả trong ieee 802 3 điều 38 trong đó sử dụng tia laser bước sóng dài 1 270–1 355 nm và độ rộng phổ rms tối đa là 4 nm 1000base-lx được chỉ định để hoạt động trong khoảng cách lên tới 5 km trên sợi đơn mode 10μm 1000base-lx cũng có thể chạy trên tất cả các loại sợi quang đa mode phổ biến với chiều dài segment tối đa là 550m đối với khoảng cách liên kết lớn hơn 300m việc sử dụng một dây vá điều hòa khởi động đặc biệt có thể được yêu cầu điều này khởi động tia laser ở độ lệch chính xác từ trung tâm của sợi làm cho nó lan ra khắp đường kính của lõi sợi làm giảm hiệu ứng được gọi là độ trễ chế độ vi sai xảy ra khi laser kết hợp với một số lượng nhỏ các chế độ khả dụng trong
|
[
"62",
"5",
"μm",
"160",
"mhz×km",
"275",
"m",
"cho",
"62",
"5",
"μm",
"200",
"mhz×km",
"500",
"m",
"cho",
"50",
"μm",
"400",
"mhz×km",
"và",
"550",
"m",
"cho",
"50",
"μm",
"500",
"mhz×km",
"đa",
"mode",
"trong",
"thực",
"tế",
"với",
"chất",
"lượng",
"sợi",
"quang",
"học",
"và",
"kết",
"thúc",
"chất",
"lượng",
"tốt",
"1000base-sx",
"thường",
"sẽ",
"hoạt",
"động",
"trong",
"khoảng",
"cách",
"xa",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"tiêu",
"chuẩn",
"này",
"rất",
"phổ",
"biến",
"cho",
"các",
"liên",
"kết",
"nội",
"bộ",
"trong",
"các",
"tòa",
"nhà",
"văn",
"phòng",
"lớn",
"các",
"cơ",
"sở",
"đồng",
"địa",
"điểm",
"và",
"trao",
"đổi",
"internet",
"trung",
"lập",
"với",
"nhà",
"mạng",
"thông",
"số",
"kỹ",
"thuật",
"công",
"suất",
"quang",
"của",
"giao",
"diện",
"sx",
"công",
"suất",
"đầu",
"ra",
"tối",
"thiểu",
"−9",
"5",
"dbm",
"độ",
"nhạy",
"thu",
"tối",
"thiểu",
"−17",
"dbm",
"====",
"1000base-lx",
"====",
"1000base-lx",
"là",
"một",
"chuẩn",
"gigabit",
"ethernet",
"sợi",
"quang",
"đặc",
"tả",
"trong",
"ieee",
"802",
"3",
"điều",
"38",
"trong",
"đó",
"sử",
"dụng",
"tia",
"laser",
"bước",
"sóng",
"dài",
"1",
"270–1",
"355",
"nm",
"và",
"độ",
"rộng",
"phổ",
"rms",
"tối",
"đa",
"là",
"4",
"nm",
"1000base-lx",
"được",
"chỉ",
"định",
"để",
"hoạt",
"động",
"trong",
"khoảng",
"cách",
"lên",
"tới",
"5",
"km",
"trên",
"sợi",
"đơn",
"mode",
"10μm",
"1000base-lx",
"cũng",
"có",
"thể",
"chạy",
"trên",
"tất",
"cả",
"các",
"loại",
"sợi",
"quang",
"đa",
"mode",
"phổ",
"biến",
"với",
"chiều",
"dài",
"segment",
"tối",
"đa",
"là",
"550m",
"đối",
"với",
"khoảng",
"cách",
"liên",
"kết",
"lớn",
"hơn",
"300m",
"việc",
"sử",
"dụng",
"một",
"dây",
"vá",
"điều",
"hòa",
"khởi",
"động",
"đặc",
"biệt",
"có",
"thể",
"được",
"yêu",
"cầu",
"điều",
"này",
"khởi",
"động",
"tia",
"laser",
"ở",
"độ",
"lệch",
"chính",
"xác",
"từ",
"trung",
"tâm",
"của",
"sợi",
"làm",
"cho",
"nó",
"lan",
"ra",
"khắp",
"đường",
"kính",
"của",
"lõi",
"sợi",
"làm",
"giảm",
"hiệu",
"ứng",
"được",
"gọi",
"là",
"độ",
"trễ",
"chế",
"độ",
"vi",
"sai",
"xảy",
"ra",
"khi",
"laser",
"kết",
"hợp",
"với",
"một",
"số",
"lượng",
"nhỏ",
"các",
"chế",
"độ",
"khả",
"dụng",
"trong"
] |
gonomyia kama là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"gonomyia",
"kama",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
pterolophia moupinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"pterolophia",
"moupinensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ficus salicaria là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được c c berg mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
|
[
"ficus",
"salicaria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"c",
"berg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
spragueia transmutata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"spragueia",
"transmutata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.