text
stringlengths
1
7.22k
words
list
croton diasii là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được pires ex secco p e berry mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "croton", "diasii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "pires", "ex", "secco", "p", "e", "berry", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
dòng thiết bị sony xperia z là những điện thoại thông minh và máy tính bảng chủ lực chạy android nằm trong dòng sony xperia được sản xuất bởi sony mobile vào ngày 25 tháng 2 năm 2016 dòng sony xperia z bị ngừng phát triển và thay thế bằng dòng sony xperia x == xem thêm == bullet sony xperia
[ "dòng", "thiết", "bị", "sony", "xperia", "z", "là", "những", "điện", "thoại", "thông", "minh", "và", "máy", "tính", "bảng", "chủ", "lực", "chạy", "android", "nằm", "trong", "dòng", "sony", "xperia", "được", "sản", "xuất", "bởi", "sony", "mobile", "vào", ...
gonodontodes chionosticta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "gonodontodes", "chionosticta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lasiopezus brunoi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "lasiopezus", "brunoi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
guladahalli turuvekere guladahalli là một làng thuộc tehsil turuvekere huyện tumkur bang karnataka ấn độ
[ "guladahalli", "turuvekere", "guladahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "turuvekere", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
gongylidiellum là một chi nhện trong họ linyphiidae
[ "gongylidiellum", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae" ]
perry khẳng định một trong những phần của album lần này hơi đường mật nhưng nếu bạn nghe toàn bộ album tôi nghĩ đây chính là một bữa ăn ngon miệng tôi không muốn chỉ có những bài hát chơi trong hộp đêm thôi mọi người đều sống một cuộc sống thật đều làm việc và có nhiều mối quan hệ có đôi chút thực tế và triển vọng hơn ...
[ "perry", "khẳng", "định", "một", "trong", "những", "phần", "của", "album", "lần", "này", "hơi", "đường", "mật", "nhưng", "nếu", "bạn", "nghe", "toàn", "bộ", "album", "tôi", "nghĩ", "đây", "chính", "là", "một", "bữa", "ăn", "ngon", "miệng", "tôi", "khôn...
standfussiana cataleuca là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "standfussiana", "cataleuca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
2 5-2 6 kg tỷ lệ thịt xẻ con trống 68% con mái 66% tiêu tốn thức ăn 2 60-2 75 kg kg tăng trọng bullet r71 ngan 1 ngày tuỏi có màu lông vàng rơm có hoặc không có đốm đen trên đầu chân mỏ màu hồng khi trưởng thành ngan có màu lông trắng khối lượng ngan mới nở 53 g con lúc 12 tuần tuổi nặng 3 6 kg 24 tuần tuổi nặng 4 2 kg...
[ "2", "5-2", "6", "kg", "tỷ", "lệ", "thịt", "xẻ", "con", "trống", "68%", "con", "mái", "66%", "tiêu", "tốn", "thức", "ăn", "2", "60-2", "75", "kg", "kg", "tăng", "trọng", "bullet", "r71", "ngan", "1", "ngày", "tuỏi", "có", "màu", "lông", "vàng", "...
cardamine crassifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được pourr mô tả khoa học đầu tiên năm 1788
[ "cardamine", "crassifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "pourr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1788" ]
không có gì tôi không thể giúp nó tôi không thể đối mặt với house of commons hoặc đi bộ trên đường phố trong trạng thái của sự vật như tôi sau khi đọc lá thư này pitt triệu tập canning đến luân đôn cho một cuộc họp nơi ông đã nói với ông rằng nếu ông từ chức nó sẽ mở ra một vi phạm thường xuyên giữa hai người họ vì nó ...
[ "không", "có", "gì", "tôi", "không", "thể", "giúp", "nó", "tôi", "không", "thể", "đối", "mặt", "với", "house", "of", "commons", "hoặc", "đi", "bộ", "trên", "đường", "phố", "trong", "trạng", "thái", "của", "sự", "vật", "như", "tôi", "sau", "khi", "đọc...
giải quần vợt vô địch quốc gia úc 1958 đơn nữ hạt giống số 1 angela mortimer đánh bại lorraine coghlan 6–3 6–4 trong trận chung kết để giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt vô địch quốc gia úc 1958 == hạt giống == các tay vợt xếp hạt giống được liệt kê bên dưới angela mortimer là nhà vô địch các tay vợt khác biểu...
[ "giải", "quần", "vợt", "vô", "địch", "quốc", "gia", "úc", "1958", "đơn", "nữ", "hạt", "giống", "số", "1", "angela", "mortimer", "đánh", "bại", "lorraine", "coghlan", "6–3", "6–4", "trong", "trận", "chung", "kết", "để", "giành", "chức", "vô", "địch", "đ...
holly springs mississippi holly springs là một thành phố thuộc quận marshall tiểu bang mississippi hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 7 699 người == dân số == bullet dân số năm 2000 7 957 người bullet dân số năm 2010 7 699 người == xem thêm == bullet american finder
[ "holly", "springs", "mississippi", "holly", "springs", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "marshall", "tiểu", "bang", "mississippi", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "7", "699", "người", "==", "dân", ...
chế độ quân chủ trung quốc trung quốc là một nước quân chủ từ thời tiền sử cho đến tận năm 1912 khi cuộc cách mạng tân hợi lật đổ nhà thanh thay thế triều đại này bằng nhà nước trung hoa dân quốc sự kế vị của các vị quân chủ thần thoại trung quốc không mang tính thế tập triều đại cai trị đầu tiên là nhà hạ được thành l...
[ "chế", "độ", "quân", "chủ", "trung", "quốc", "trung", "quốc", "là", "một", "nước", "quân", "chủ", "từ", "thời", "tiền", "sử", "cho", "đến", "tận", "năm", "1912", "khi", "cuộc", "cách", "mạng", "tân", "hợi", "lật", "đổ", "nhà", "thanh", "thay", "thế",...
steve adams cầu thủ bóng đá sinh năm 1958 stephen thomas adams sinh ngày 18 tháng 6 năm 1958 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league ở vị trí tiền vệ
[ "steve", "adams", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "năm", "1958", "stephen", "thomas", "adams", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "6", "năm", "1958", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "football", "league", "ở",...
cấu trúc giải phẫu đồi-vỏ và vỏ não mới tại cấu trúc thân não cho các con đường cholinergic lên các cấu trúc dưới vỏ và cả vỏ não được cho là đóng vai trò quan trọng tạo ra các sóng tín hiệu tần số cao này bên cạnh đó hạch hạnh nhân – được coi là trung tâm xử lý các tín hiệu xúc cảm của não – cũng đóng vai trò trong vi...
[ "cấu", "trúc", "giải", "phẫu", "đồi-vỏ", "và", "vỏ", "não", "mới", "tại", "cấu", "trúc", "thân", "não", "cho", "các", "con", "đường", "cholinergic", "lên", "các", "cấu", "trúc", "dưới", "vỏ", "và", "cả", "vỏ", "não", "được", "cho", "là", "đóng", "vai...
chiến lược của ông đã góp phần rất lớn đến thắng lợi này nên chiến công vĩ đại này thường gắn liền với tên tuổi của ông công lao to lớn này đã đưa ông lên hàng thiên tài quân sự có tầm chiến lược và là một anh hùng dân tộc bậc nhất của nhà trần một bậc thầy về chiến lược thực sự chiến thắng của ông và quân dân nước việ...
[ "chiến", "lược", "của", "ông", "đã", "góp", "phần", "rất", "lớn", "đến", "thắng", "lợi", "này", "nên", "chiến", "công", "vĩ", "đại", "này", "thường", "gắn", "liền", "với", "tên", "tuổi", "của", "ông", "công", "lao", "to", "lớn", "này", "đã", "đưa", ...
juncus subulitepalus là một loài thực vật có hoa trong họ juncaceae loài này được balslev mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "juncus", "subulitepalus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "juncaceae", "loài", "này", "được", "balslev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
shannonomyia lipernes là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "shannonomyia", "lipernes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
3955 bruckner 1988 rf3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 9 tháng 9 năm 1988 bởi freimut börngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3955 bruckner
[ "3955", "bruckner", "1988", "rf3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "1988", "bởi", "freimut", "börngen", "ở", "tautenburg", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet"...
ctenus vagus là một loài nhện trong họ ctenidae loài này thuộc chi ctenus ctenus vagus được john blackwall miêu tả năm 1866
[ "ctenus", "vagus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "ctenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "ctenus", "ctenus", "vagus", "được", "john", "blackwall", "miêu", "tả", "năm", "1866" ]
bài toán waring hay bài toán oarinh là bài toán về lý thuyết số do edward waring phát biểu năm 1770 và được david hilbert chứng minh năm 1909 n formula_1
[ "bài", "toán", "waring", "hay", "bài", "toán", "oarinh", "là", "bài", "toán", "về", "lý", "thuyết", "số", "do", "edward", "waring", "phát", "biểu", "năm", "1770", "và", "được", "david", "hilbert", "chứng", "minh", "năm", "1909", "n", "formula_1" ]
chiến dịch tấn công memel là một trận tấn công của hồng quân liên xô nhằm vào quân đội đức quốc xã diễn ra vào giai đoạn cuối của cuộc chiến tranh xô-đức thuộc thế chiến thứ hai chiến dịch memel là một thắng lợi quan trọng của quân đội liên xô khi họ đã đánh tan một phần lớn binh lực tập đoàn quân thiết giáp số 3 giải ...
[ "chiến", "dịch", "tấn", "công", "memel", "là", "một", "trận", "tấn", "công", "của", "hồng", "quân", "liên", "xô", "nhằm", "vào", "quân", "đội", "đức", "quốc", "xã", "diễn", "ra", "vào", "giai", "đoạn", "cuối", "của", "cuộc", "chiến", "tranh", "xô-đức",...
omkoi huyện omkoi là huyện ‘‘amphoe’’ cực tây nam của tỉnh chiang mai phía bắc thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là hot doi tao of chiang mai province sam ngao mae ramat tha song yang của tỉnh tak và sop moei của tỉnh mae hong son == lịch sử == tiểu huyện king amphoe được thàn...
[ "omkoi", "huyện", "omkoi", "là", "huyện", "‘‘amphoe’’", "cực", "tây", "nam", "của", "tỉnh", "chiang", "mai", "phía", "bắc", "thái", "lan", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "bắc", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ...
động vật không xương sống ngay tên gọi đã phản ánh đặc trưng của những loài thuộc nhóm này là không có xương sống nhóm này chiếm 97% trong tổng số các loài động vật – tất cả động vật trừ các loài động vật trong phân ngành động vật có xương sống thuộc ngành động vật có dây sống cá lưỡng cư bò sát chim và thú các động vậ...
[ "động", "vật", "không", "xương", "sống", "ngay", "tên", "gọi", "đã", "phản", "ánh", "đặc", "trưng", "của", "những", "loài", "thuộc", "nhóm", "này", "là", "không", "có", "xương", "sống", "nhóm", "này", "chiếm", "97%", "trong", "tổng", "số", "các", "loài...
dalasagere hosakote dalasagere là một làng thuộc tehsil hosakote huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ
[ "dalasagere", "hosakote", "dalasagere", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hosakote", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
semiricinula squamosa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai loài này phân bố ở vùng nông nhiều đá ở ấn độ dương dọc theo aldabra và tanzania và ở hải vực ấn độ dương-tây thái bình dương == tham khảo == bullet richmond m ed 1997 a guide to the seashores of eastern af...
[ "semiricinula", "squamosa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nông", "nhiều", "đá", "ở",...
cách là ứng cử viên tái đấu của 2018-19 serie c == sân vận động == sff atletico đã chơi các trận đấu trên sân nhà của họ ở sân aristide paglialunga trong fregene frazione của fiumicino comune câu lạc bộ cũng đã sử dụng vincenzo cetorelli ở fiumicino cũng như trại thể thao sergio nannini trong focene frazione của fiumic...
[ "cách", "là", "ứng", "cử", "viên", "tái", "đấu", "của", "2018-19", "serie", "c", "==", "sân", "vận", "động", "==", "sff", "atletico", "đã", "chơi", "các", "trận", "đấu", "trên", "sân", "nhà", "của", "họ", "ở", "sân", "aristide", "paglialunga", "trong",...
vật nữ khác những người mà anh đã dần hiểu tường tận cũng như giúp đỡ họ vượt qua các vấn đề trầm trọng trong cuộc sống riêng của mỗi người ==== after story ==== trong phần thứ hai của câu chuyện bắt đầu ngay sau khi phần một kết thúc nhưng có bối cảnh kéo dài ra 10 năm tiếp theo tomoya và nagisa đã lập gia đình và chu...
[ "vật", "nữ", "khác", "những", "người", "mà", "anh", "đã", "dần", "hiểu", "tường", "tận", "cũng", "như", "giúp", "đỡ", "họ", "vượt", "qua", "các", "vấn", "đề", "trầm", "trọng", "trong", "cuộc", "sống", "riêng", "của", "mỗi", "người", "====", "after", ...
colletes paniscus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được viereck mô tả khoa học năm 1903
[ "colletes", "paniscus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "viereck", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
thrasya scandens là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được tutin soderstr ex a g burm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "thrasya", "scandens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "tutin", "soderstr", "ex", "a", "g", "burm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
ốc kim khôi đỏ danh pháp cypraecassis rufa là một loài ốc biển lớn động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cassidae == phân bố == loài này phân bố ở bờ biển miền nam châu phi từ bắc kwazulu-natal đến mozambique loài này phổ biến hơn ở mozambique
[ "ốc", "kim", "khôi", "đỏ", "danh", "pháp", "cypraecassis", "rufa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "lớn", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cassidae", "==", "phân", "bố", "==", "loài", "này", "phân", ...
setodes holocercus là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "setodes", "holocercus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "leptoceridae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
lần thứ ba tuy nhiên vào 19 tháng 12 giáo hoàng grêgôriô lại qua đời trong lúc này thì việc thất bại tại týros là một thảm họa đối với saladin nó cung cấp căn cứ tuyệt vời cho đợt thập tự chinh lần 3 để chiếm lại một phần vương quốc vào năm 1191 dù được khôi phục thì vương quốc cũng không thể như trước được nữa trận ha...
[ "lần", "thứ", "ba", "tuy", "nhiên", "vào", "19", "tháng", "12", "giáo", "hoàng", "grêgôriô", "lại", "qua", "đời", "trong", "lúc", "này", "thì", "việc", "thất", "bại", "tại", "týros", "là", "một", "thảm", "họa", "đối", "với", "saladin", "nó", "cung", ...
specklinia gongylodes là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được luer pridgeon m w chase mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "specklinia", "gongylodes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "luer", "pridgeon", "m", "w", "chase", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
oemida longipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "oemida", "longipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
aspidium macrocarpon là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được blume miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828
[ "aspidium", "macrocarpon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "blume", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1828" ]
eumarozia là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == các loài == bullet eumarozia beckeri bullet eumarozia elaeanthes bullet eumarozia malachitana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "eumarozia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "họ", "tortricidae", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "eumarozia", "beckeri", "bullet", "eumarozia", "elaeanthes", "bullet", "eumarozia", "malachitana", "=="...
xylopertha reflexicauda là một loài bọ cánh cứng trong họ bostrichidae loài này được lesne miêu tả khoa học năm 1937
[ "xylopertha", "reflexicauda", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bostrichidae", "loài", "này", "được", "lesne", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1937" ]
onitis bredoi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onitis", "bredoi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
tống đế bính chữ hán 宋帝昺 12 tháng 2 1271 19 tháng 3 1279 đôi khi gọi là tống thiếu đế 宋少帝 là vị hoàng đế thứ 9 và là hoàng đế cuối cùng của triều đại nam tống trong lịch sử trung quốc ông là con trai thứ của hoàng đế độ tông triều nam tống mẹ là du tu dung sau khi kinh thành lâm an thất thủ về tay quân nguyên triệu bín...
[ "tống", "đế", "bính", "chữ", "hán", "宋帝昺", "12", "tháng", "2", "1271", "19", "tháng", "3", "1279", "đôi", "khi", "gọi", "là", "tống", "thiếu", "đế", "宋少帝", "là", "vị", "hoàng", "đế", "thứ", "9", "và", "là", "hoàng", "đế", "cuối", "cùng", "của", "...
granulina marginata là một loài ốc biển rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae
[ "granulina", "marginata", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "rất", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cystiscidae" ]
lam sơn thanh miện lam sơn là một xã thuộc huyện thanh miện tỉnh hải dương việt nam xã lam sơn có diện tích 6 89 km² dân số năm 1999 là 6493 người mật độ dân số đạt 942 người km²
[ "lam", "sơn", "thanh", "miện", "lam", "sơn", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "thanh", "miện", "tỉnh", "hải", "dương", "việt", "nam", "xã", "lam", "sơn", "có", "diện", "tích", "6", "89", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "6493", "người", ...
abrocoma là một chi động vật có vú trong họ abrocomidae bộ gặm nhấm chi này được waterhouse miêu tả năm 1837 loài điển hình của chi này là abrocoma bennettii waterhouse 1837 == phân bố == các loài trong chi này phân bố ở andes nam mỹ từ miền nam peru đến miền trung chile == các loài == chi này gồm 8 loài bullet chi abr...
[ "abrocoma", "là", "một", "chi", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "abrocomidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "chi", "này", "được", "waterhouse", "miêu", "tả", "năm", "1837", "loài", "điển", "hình", "của", "chi", "này", "là", "abrocoma", "bennettii", "wa...
Tàu Venera 3 của Liên Xô đổ bộ xuống Sao Kim ngày 1 tháng 3 năm 1966. Nó là thiết bị nhân tạo đầu tiên đi vào khí quyển và va chạm xuống bề mặt hành tinh khác, mặc dù hệ thống liên lạc của nó đã bị hỏng và người ta không nhận được một dữ liệu gì của nó gửi về. Ngày 18 tháng 10 năm 1967, Venera 4 đã đi vào khí quyển thà...
[ "Tàu", "Venera", "3", "của", "Liên", "Xô", "đổ", "bộ", "xuống", "Sao", "Kim", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1966.", "Nó", "là", "thiết", "bị", "nhân", "tạo", "đầu", "tiên", "đi", "vào", "khí", "quyển", "và", "va", "chạm", "xuống", "bề", "mặt",...
běchary là một làng thuộc huyện jičín vùng královéhradecký cộng hòa séc
[ "běchary", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "jičín", "vùng", "královéhradecký", "cộng", "hòa", "séc" ]
phelsuma barbouri là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "phelsuma", "barbouri", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "loveridge", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
cerapteryx megala là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "cerapteryx", "megala", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lần kéo dài qua nhiều triệu năm tiến hoá ở cây trên cạn khoảng 11 14% dna trong nhân đã được xác minh là có nguồn gốc từ plastome chuyển vào thậm chí ở chi arabidopsis có tới 18% tức là ứng với khoảng 4 500 gen cấu trúc == xem thêm == bullet lục lạp bullet dna vòng bullet di truyền ngoài nhiễm sắc thể bullet danh sách ...
[ "lần", "kéo", "dài", "qua", "nhiều", "triệu", "năm", "tiến", "hoá", "ở", "cây", "trên", "cạn", "khoảng", "11", "14%", "dna", "trong", "nhân", "đã", "được", "xác", "minh", "là", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "plastome", "chuyển", "vào", "thậm", "chí", "...
frederick c 1997 on energy personality and health subjective vitality as a dynamic reflection of well-being journal of personality 65 529-565
[ "frederick", "c", "1997", "on", "energy", "personality", "and", "health", "subjective", "vitality", "as", "a", "dynamic", "reflection", "of", "well-being", "journal", "of", "personality", "65", "529-565" ]
tục công nhận cả ba triều đại kể cả tây liêu đều là các triều đại chính thống họ biên soạn ba bộ sử liêu sử tống sử và kim sử bullet triều minh và bắc nguyên bullet triều minh công nhận triều nguyên tiền nhiệm là một triều đại chính thống nhưng cũng khẳng định rằng họ không tiếp nhận thiên mệnh từ triều nguyên và do đó...
[ "tục", "công", "nhận", "cả", "ba", "triều", "đại", "kể", "cả", "tây", "liêu", "đều", "là", "các", "triều", "đại", "chính", "thống", "họ", "biên", "soạn", "ba", "bộ", "sử", "liêu", "sử", "tống", "sử", "và", "kim", "sử", "bullet", "triều", "minh", "v...
hồ hart oregon hồ hart là một hồ nông tại thung lũng warner thuộc miền đông quận lake oregon hoa kỳ hồ bao phủ diện tích và có mực nước ổn định nhất trong chuỗi hồ warner nhiều khu đất quanh hồ hart được quản lý bởi cục quản lý đất đai blm và cục cá và động vật hoang dã hoa kỳ fws hồ và vùng đất ngập nước chung quanh l...
[ "hồ", "hart", "oregon", "hồ", "hart", "là", "một", "hồ", "nông", "tại", "thung", "lũng", "warner", "thuộc", "miền", "đông", "quận", "lake", "oregon", "hoa", "kỳ", "hồ", "bao", "phủ", "diện", "tích", "và", "có", "mực", "nước", "ổn", "định", "nhất", "t...
tổng hội sinh viên do thể hiện một trình độ cảm nhạc xuất sắc ông được cử làm nhạc trưởng của giàn nhạc trường nhân giới thiệu những bài hát của lưu hữu phước ông còn tham gia phong trào truyền bá quốc ngữ trong ban của gs hoàng xuân hãn truyền bá vệ sinh của các sinh viên trường thuốc và cùng các bạn lưu hữu phước mai...
[ "tổng", "hội", "sinh", "viên", "do", "thể", "hiện", "một", "trình", "độ", "cảm", "nhạc", "xuất", "sắc", "ông", "được", "cử", "làm", "nhạc", "trưởng", "của", "giàn", "nhạc", "trường", "nhân", "giới", "thiệu", "những", "bài", "hát", "của", "lưu", "hữu", ...
trên hệ thống của mình tại đông nam á và nam á funimation entertainment đã đăng ký bản quyền phiên bản tiếng anh của bộ anime để phát trực tuyến trên hệ thống của mình cũng như phân phối tại thị trường bắc mỹ madman entertainment phân phối tại úc và new zealand và proware multimedia international đăng ký phân phối tại ...
[ "trên", "hệ", "thống", "của", "mình", "tại", "đông", "nam", "á", "và", "nam", "á", "funimation", "entertainment", "đã", "đăng", "ký", "bản", "quyền", "phiên", "bản", "tiếng", "anh", "của", "bộ", "anime", "để", "phát", "trực", "tuyến", "trên", "hệ", "th...
tiên vào tháng 3 năm 2008 tập 28 cũng là một trong những manga có số tuần ra mắt thành công nhất trong năm và hiện là tựa manga bán chạy nhất trong năm 2008 trong thời gian phát hành tập 29 đứng hạng 57 trong khi tập 28 tụt xuống hạng 139 vào tháng 4 năm 2007 tập 14 đoạt giải gem cho mục manga thương mại bìa mềm của nă...
[ "tiên", "vào", "tháng", "3", "năm", "2008", "tập", "28", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "manga", "có", "số", "tuần", "ra", "mắt", "thành", "công", "nhất", "trong", "năm", "và", "hiện", "là", "tựa", "manga", "bán", "chạy", "nhất", "trong", "nă...
loxomiza là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "loxomiza", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
vụ cháy xe buýt ở kazakhstan 2018 vào ngày 18 tháng 1 năm 2018 một chiếc xe buýt bùng cháy trên đường samara-shymkent ở huyện yrgyz thuộc vùng vùng aktobe của kazakhstan vụ cháy đã giết chết 52 hành khách với ba hành khách và hai tài xế chạy thoát được == sự cố == vụ cháy xảy ra vào khoảng 10 30 sáng utc 5 00 khi xe bu...
[ "vụ", "cháy", "xe", "buýt", "ở", "kazakhstan", "2018", "vào", "ngày", "18", "tháng", "1", "năm", "2018", "một", "chiếc", "xe", "buýt", "bùng", "cháy", "trên", "đường", "samara-shymkent", "ở", "huyện", "yrgyz", "thuộc", "vùng", "vùng", "aktobe", "của", "k...
rhynchostegium santaiense là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được broth paris broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "rhynchostegium", "santaiense", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "broth", "paris", "broth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
sản xuất == === kịch bản === sau khi công chiếu tại hồng kông năm 2003 vô gian đạo đã gây tiếng vang lớn với một dàn diễn viên tên tuổi và kịch bản sáng tạo nhiều kịch tính năm 2004 sau khi hoàn thành bộ phim the aviator martin scorsese quyết định thương lượng quyền làm lại vô gian đạo vì cảm thấy hứng thú với kịch bản...
[ "sản", "xuất", "==", "===", "kịch", "bản", "===", "sau", "khi", "công", "chiếu", "tại", "hồng", "kông", "năm", "2003", "vô", "gian", "đạo", "đã", "gây", "tiếng", "vang", "lớn", "với", "một", "dàn", "diễn", "viên", "tên", "tuổi", "và", "kịch", "bản", ...
hắn nhưng không được vì hắn đã bay lên sau một thời gian giằng co hercules bị cướp hết mũi tên của mình hercules phóng con dao dung nham vào một cái đầu của hắn tức thì cái đầu bị đứt của hắn hiện ra một con người 7 đầu 1 chân và 5 tay con người này tấn công hercules hercules chỉ cần dùng cây gậy của nữ thần atermis đậ...
[ "hắn", "nhưng", "không", "được", "vì", "hắn", "đã", "bay", "lên", "sau", "một", "thời", "gian", "giằng", "co", "hercules", "bị", "cướp", "hết", "mũi", "tên", "của", "mình", "hercules", "phóng", "con", "dao", "dung", "nham", "vào", "một", "cái", "đầu", ...
italochrysa japonica là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được mclachlan miêu tả năm 1875
[ "italochrysa", "japonica", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "mclachlan", "miêu", "tả", "năm", "1875" ]
apamea separans là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "apamea", "separans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lophodium glanduliferum là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được newman mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lophodium", "glanduliferum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "newman", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được...
quận của tỉnh charente 3 quận của tỉnh charente gồm bullet 1 quận angoulême tỉnh lỵ của tỉnh charente angoulême với 21 tổng và 245 xã dân số của quận này là 219 175 người năm 1990 219 826 người năm 1999 tăng trưởng dân số là 0 3% bullet 2 quận cognac quận lỵ cognac với 8 tổng và 96 xã dân số của quận này là 84 535 ngườ...
[ "quận", "của", "tỉnh", "charente", "3", "quận", "của", "tỉnh", "charente", "gồm", "bullet", "1", "quận", "angoulême", "tỉnh", "lỵ", "của", "tỉnh", "charente", "angoulême", "với", "21", "tổng", "và", "245", "xã", "dân", "số", "của", "quận", "này", "là", ...
axiocerylon orousseti là một loài bọ cánh cứng trong họ cerylonidae loài này được besuchet slipinski miêu tả khoa học năm 1988
[ "axiocerylon", "orousseti", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerylonidae", "loài", "này", "được", "besuchet", "slipinski", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
i met you when i was 18 the playlist cách điệu thành i met you when i was 18 the playlist là album tổng hợp đầu tay của ca sĩ kiêm nhạc sĩ người mỹ lauv anh đã mô tả album này như là một danh sách nhạc danh sách các bài hát trong album đã được cập nhật dần dần bắt đầu vào ngày 20 tháng 10 năm 2017 album đã được hoàn th...
[ "i", "met", "you", "when", "i", "was", "18", "the", "playlist", "cách", "điệu", "thành", "i", "met", "you", "when", "i", "was", "18", "the", "playlist", "là", "album", "tổng", "hợp", "đầu", "tay", "của", "ca", "sĩ", "kiêm", "nhạc", "sĩ", "người", "...
vương kiến bình sinh tháng 12 năm 1953 là thượng tướng quân giải phóng nhân dân trung quốc pla ông từng giữ chức vụ ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xviii phó tổng tham mưu trưởng bộ tham mưu liên hợp quân ủy trung ương và tư lệnh lực lượng cảnh sát vũ trang nhân dân trung quốc tháng 8 năm...
[ "vương", "kiến", "bình", "sinh", "tháng", "12", "năm", "1953", "là", "thượng", "tướng", "quân", "giải", "phóng", "nhân", "dân", "trung", "quốc", "pla", "ông", "từng", "giữ", "chức", "vụ", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "c...
tháng liên tục được tổng hợp hàng năm cho phép phát hành dữ liệu hàng năm bằng cách kết hợp nhiều năm của dữ liệu này cục điều tra dân số có thể đưa ra các ước tính thời gian để đưa ra các ước tính cho các khu vực nhỏ hơn sau một thập kỷ thử nghiệm nó được đưa ra như là cuộc khảo sát cộng đồng người mỹ năm 2005 thay th...
[ "tháng", "liên", "tục", "được", "tổng", "hợp", "hàng", "năm", "cho", "phép", "phát", "hành", "dữ", "liệu", "hàng", "năm", "bằng", "cách", "kết", "hợp", "nhiều", "năm", "của", "dữ", "liệu", "này", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "có", "thể", "đưa",...
nam ông cho biết thay vì nhượng bộ vì lincoln đắc cử ông thà chính phủ này vỡ thành hàng nghìn mảnh và lực lượng hoa kỳ sẽ dẹp tan bất cứ cuộc phiến loạn nào bất chấp phản đổi của stevens chính phủ vịt què của buchanan ít có động tĩnh gì để đối phó các cuộc bỏ phiếu ly khai khiến hầu hết các tài nguyên liên bang ở miền...
[ "nam", "ông", "cho", "biết", "thay", "vì", "nhượng", "bộ", "vì", "lincoln", "đắc", "cử", "ông", "thà", "chính", "phủ", "này", "vỡ", "thành", "hàng", "nghìn", "mảnh", "và", "lực", "lượng", "hoa", "kỳ", "sẽ", "dẹp", "tan", "bất", "cứ", "cuộc", "phiến",...
nguồn tự nhiên và một nửa là từ công nghiệp xản xuất hóa chất sau năm 2000 ở mức độ bền vững cho đến năm 2006 sản xuất từ nguồn tự nhiên tăng lên 4 triệu tấn năm và lượng sản xuất từ công nghiệp hóa chất giảm xuống 1 5 đến 2 triệu tấn năm với tổng sản lượng là 5 5 đến 6 triệu tấn năm với tất cả các ứng dụng trên thực t...
[ "nguồn", "tự", "nhiên", "và", "một", "nửa", "là", "từ", "công", "nghiệp", "xản", "xuất", "hóa", "chất", "sau", "năm", "2000", "ở", "mức", "độ", "bền", "vững", "cho", "đến", "năm", "2006", "sản", "xuất", "từ", "nguồn", "tự", "nhiên", "tăng", "lên", ...
colposcelis bengalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được moseyko medvedev miêu tả khoa học năm 2005
[ "colposcelis", "bengalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "moseyko", "medvedev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2005" ]
polypodium falciforme là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được sieb mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "falciforme", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "sieb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "...
lessertia annua là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được murray dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1802
[ "lessertia", "annua", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "murray", "dc", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1802" ]
lyponia sabahensis là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2002
[ "lyponia", "sabahensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "kazantsev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
astragalus yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "yunnanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "franch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
sonari là một thành phố và là nơi đặt ban đô thị municipal board của quận sibsagar thuộc bang assam ấn độ == địa lý == sonari có vị trí nó có độ cao trung bình là 97 mét 318 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ sonari có dân số 17 430 người phái nam chiếm 55% tổng số dân và phái nữ chiếm 45% son...
[ "sonari", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "ban", "đô", "thị", "municipal", "board", "của", "quận", "sibsagar", "thuộc", "bang", "assam", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "sonari", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao",...
hadena pampaninii là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hadena", "pampaninii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thần điêu đại hiệp 2014 do vu chính sản xuất và nhận được nhiều lời khen ngợi cho vai diễn dương quá thời trẻ năm 2015 ngô lỗi vào vai lý tiêu dao trong web drama thiên tiêu quái kiếm 2015 và xác nhận quay video quảng bá cho tựa game cùng tên bộ phim đạt được hơn 300 triệu lượt xem và trở thành đề tài bàn luận sôi nổi ...
[ "thần", "điêu", "đại", "hiệp", "2014", "do", "vu", "chính", "sản", "xuất", "và", "nhận", "được", "nhiều", "lời", "khen", "ngợi", "cho", "vai", "diễn", "dương", "quá", "thời", "trẻ", "năm", "2015", "ngô", "lỗi", "vào", "vai", "lý", "tiêu", "dao", "tro...
quân đến từ hòn chông khoảng 4 giờ sáng nguyễn trung trực cho người lẻn vào giết chết lính canh rồi phát lệnh tấn công lập tức người thì trèo tường người thì phá cổng đang lúc say ngủ quân pháp không kịp phản ứng gì nên đồn bị nghĩa quân chiếm lĩnh khá nhanh chóng tác giả alfred schreiner thuật trận đánh đồn kiên giang...
[ "quân", "đến", "từ", "hòn", "chông", "khoảng", "4", "giờ", "sáng", "nguyễn", "trung", "trực", "cho", "người", "lẻn", "vào", "giết", "chết", "lính", "canh", "rồi", "phát", "lệnh", "tấn", "công", "lập", "tức", "người", "thì", "trèo", "tường", "người", "t...
gyrtona singaporensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "gyrtona", "singaporensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
lasioglossum zanzibaricum là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được cockerell mô tả khoa học năm 1945
[ "lasioglossum", "zanzibaricum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "cockerell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1945" ]
cleome elegantissima là một loài thực vật có hoa trong họ màng màng loài này được briq mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "cleome", "elegantissima", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "màng", "màng", "loài", "này", "được", "briq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
asplenium lydgatei là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được hillebr mô tả khoa học đầu tiên
[ "asplenium", "lydgatei", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "aspleniaceae", "loài", "này", "được", "hillebr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hydriomena polyxena là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydriomena", "polyxena", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cyclopogon secundum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được christenson mô tả khoa học đầu tiên năm 2007
[ "cyclopogon", "secundum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "christenson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2007" ]
dãy núi hoành sơn hoành sơn núi ngang là một dãy núi ở phía nam tỉnh hà tĩnh phía bắc tỉnh quảng bình hoành sơn và sông gianh là biểu trưng lịch sử văn hoá địa lý của tỉnh quảng bình == đặc điểm == hoành sơn dài 50 km chạy từ dãy trường sơn ở phía tây ra biển đông đỉnh cao nhất trong dãy núi có độ cao tuyệt đối là 1044...
[ "dãy", "núi", "hoành", "sơn", "hoành", "sơn", "núi", "ngang", "là", "một", "dãy", "núi", "ở", "phía", "nam", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "phía", "bắc", "tỉnh", "quảng", "bình", "hoành", "sơn", "và", "sông", "gianh", "là", "biểu", "trưng", "lịch", "sử", "vă...
làng bullet tổng bình phước với 3 làng ngày 6 tháng 1 năm 1931 quận châu thành giao tổng bình phước cho quận càng long sau đó địa giới hành chính quận lại trở lại như cũ năm 1939 quận châu thành có 4 tổng với 15 làng bullet tổng bình phước có 3 làng đãi phước phương thạnh song lộc bullet tổng trà bình có 3 làng hưng mỹ...
[ "làng", "bullet", "tổng", "bình", "phước", "với", "3", "làng", "ngày", "6", "tháng", "1", "năm", "1931", "quận", "châu", "thành", "giao", "tổng", "bình", "phước", "cho", "quận", "càng", "long", "sau", "đó", "địa", "giới", "hành", "chính", "quận", "lại"...
lịch sử algérie diễn ra ở đồng bằng ven biển màu mỡ của bắc phi mà thường được gọi là maghreb hoặc maghreb bắc phi từng là một khu vực quá cảnh đối với những người di chuyển đến châu âu hoặc các trung đông vì vậy các cư dân của khu vực không bị ảnh hưởng bởi quần thể các khu vực khác ra khỏi hỗn hợp này phát triển ngườ...
[ "lịch", "sử", "algérie", "diễn", "ra", "ở", "đồng", "bằng", "ven", "biển", "màu", "mỡ", "của", "bắc", "phi", "mà", "thường", "được", "gọi", "là", "maghreb", "hoặc", "maghreb", "bắc", "phi", "từng", "là", "một", "khu", "vực", "quá", "cảnh", "đối", "vớ...
của máy móc hay bị kẹt giữa các vật cản thì các dụng cụ như borescope hay fiberscope là giải pháp cả borescope và fiberscope đều có cấu tạo gồm một đường ống cứng họăc mềm với thị kính gắn ở đầu này và vật kính gắn ở đầu còn lại trong đó fiberscope có cấu tạo phần đường ống của nó gồm các sợi quang dễ uốn flexible loại...
[ "của", "máy", "móc", "hay", "bị", "kẹt", "giữa", "các", "vật", "cản", "thì", "các", "dụng", "cụ", "như", "borescope", "hay", "fiberscope", "là", "giải", "pháp", "cả", "borescope", "và", "fiberscope", "đều", "có", "cấu", "tạo", "gồm", "một", "đường", "ố...
salles-de-barbezieux là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã này có độ cao trung bình 85 mét trên mực nước biển
[ "salles-de-barbezieux", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "charente", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "85", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
oryzias celebensis là một loài cá thuộc họ adrianichthyidae nó là loài đặc hữu của indonesia == nguồn == bullet world conservation monitoring centre 1996 oryzias celebensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "oryzias", "celebensis", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "adrianichthyidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "indonesia", "==", "nguồn", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1996", "oryzias", "celebensis", "2006", ...
liên đoàn bóng đá chile là tổ chức quản lý điều hành các hoạt động bóng đá ở chile liên đoàn quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia đội tuyển bóng đá quốc gia chile và tổ chức giải vô địch bóng đá chile liên đoàn bóng đá chile gia nhập fifa năm 1913 và conmebol năm 1916 == liên kết ngoài == bullet trang chủ
[ "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "chile", "là", "tổ", "chức", "quản", "lý", "điều", "hành", "các", "hoạt", "động", "bóng", "đá", "ở", "chile", "liên", "đoàn", "quản", "lý", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc...
nojals-et-clotte là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp == liên kết ngoài == bullet nojals-et-clotte trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "nojals-et-clotte", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "dordogne", "trong", "vùng", "aquitaine", "của", "pháp", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nojals-et-clotte", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", ...
duke of york
[ "duke", "of", "york" ]
công viên skaryszewski là một công viên đô thị nằm ở quận praga-południe của warsaw ba lan công viên được thiết kế và tạo ra bởi franciszek szanior vào năm 1905 == địa điểm và tên == công viên skaryszewski nằm bên hữu ngạn sông vistula nó rộng 58 ha tọa lạc tại một khu vực trước đây là đồng cỏ thuộc về làng skaryszew t...
[ "công", "viên", "skaryszewski", "là", "một", "công", "viên", "đô", "thị", "nằm", "ở", "quận", "praga-południe", "của", "warsaw", "ba", "lan", "công", "viên", "được", "thiết", "kế", "và", "tạo", "ra", "bởi", "franciszek", "szanior", "vào", "năm", "1905", ...
62 5 μm 160 mhz×km 275 m cho 62 5 μm 200 mhz×km 500 m cho 50 μm 400 mhz×km và 550 m cho 50 μm 500 mhz×km đa mode trong thực tế với chất lượng sợi quang học và kết thúc chất lượng tốt 1000base-sx thường sẽ hoạt động trong khoảng cách xa hơn đáng kể tiêu chuẩn này rất phổ biến cho các liên kết nội bộ trong các tòa nhà vă...
[ "62", "5", "μm", "160", "mhz×km", "275", "m", "cho", "62", "5", "μm", "200", "mhz×km", "500", "m", "cho", "50", "μm", "400", "mhz×km", "và", "550", "m", "cho", "50", "μm", "500", "mhz×km", "đa", "mode", "trong", "thực", "tế", "với", "chất", "lượn...
gonomyia kama là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "gonomyia", "kama", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
pterolophia moupinensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pterolophia", "moupinensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ficus salicaria là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được c c berg mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "ficus", "salicaria", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "c", "c", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
spragueia transmutata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "spragueia", "transmutata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]