text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
hạm đội là một đội hình quân sự gồm nhiều tàu chiến và là đội hình lớn nhất của hải quân một hạm đội tương đương với một quân đoàn hạm đội thường tuy không nhất thiết là một đội hình thường trực và thông thường được giao phó đến một vùng biển hoặc đại dương nào đó rõ rệt đa số các hạm đội được mang tên đại dương đó hay biển đó nhưng quy ước trong hải quân hoa kỳ là sử dụng các con số một hạm đội bình thường được chỉ huy bởi một đô đốc và vị đô đốc này cũng thường là một tổng tư lệnh tuy nhiên cũng có nhiều hạm đội được các phó đô đốc chỉ huy hay đôi khi được các chuẩn đô đốc chỉ huy đa số các hạm đội được chia thành một số hải đoàn mỗi hải đoàn dưới quyền một thuộc cấp của đô đốc các hải đoàn này sau đó thường được chia thành các hải đội trong thời kỳ thuyền buồm các hạm đội được chia thành các hải đoàn tiền phong hậu tuyến và trung tâm tên đặt theo vị trí của từng hải đoàn trong chiến tuyến trong thời hiện đại các hải đoàn tiêu biểu được hình thành từ các nhóm đặc chủng tàu chiến cùng loại ví dụ như thiết giáp hạm hoặc tuần dương hạm vì lực lượng hải quân của một số nước nhỏ chỉ có một hạm đội duy nhất nên thuật từ hạm
|
[
"hạm",
"đội",
"là",
"một",
"đội",
"hình",
"quân",
"sự",
"gồm",
"nhiều",
"tàu",
"chiến",
"và",
"là",
"đội",
"hình",
"lớn",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"một",
"hạm",
"đội",
"tương",
"đương",
"với",
"một",
"quân",
"đoàn",
"hạm",
"đội",
"thường",
"tuy",
"không",
"nhất",
"thiết",
"là",
"một",
"đội",
"hình",
"thường",
"trực",
"và",
"thông",
"thường",
"được",
"giao",
"phó",
"đến",
"một",
"vùng",
"biển",
"hoặc",
"đại",
"dương",
"nào",
"đó",
"rõ",
"rệt",
"đa",
"số",
"các",
"hạm",
"đội",
"được",
"mang",
"tên",
"đại",
"dương",
"đó",
"hay",
"biển",
"đó",
"nhưng",
"quy",
"ước",
"trong",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"sử",
"dụng",
"các",
"con",
"số",
"một",
"hạm",
"đội",
"bình",
"thường",
"được",
"chỉ",
"huy",
"bởi",
"một",
"đô",
"đốc",
"và",
"vị",
"đô",
"đốc",
"này",
"cũng",
"thường",
"là",
"một",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"tuy",
"nhiên",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"hạm",
"đội",
"được",
"các",
"phó",
"đô",
"đốc",
"chỉ",
"huy",
"hay",
"đôi",
"khi",
"được",
"các",
"chuẩn",
"đô",
"đốc",
"chỉ",
"huy",
"đa",
"số",
"các",
"hạm",
"đội",
"được",
"chia",
"thành",
"một",
"số",
"hải",
"đoàn",
"mỗi",
"hải",
"đoàn",
"dưới",
"quyền",
"một",
"thuộc",
"cấp",
"của",
"đô",
"đốc",
"các",
"hải",
"đoàn",
"này",
"sau",
"đó",
"thường",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"hải",
"đội",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"thuyền",
"buồm",
"các",
"hạm",
"đội",
"được",
"chia",
"thành",
"các",
"hải",
"đoàn",
"tiền",
"phong",
"hậu",
"tuyến",
"và",
"trung",
"tâm",
"tên",
"đặt",
"theo",
"vị",
"trí",
"của",
"từng",
"hải",
"đoàn",
"trong",
"chiến",
"tuyến",
"trong",
"thời",
"hiện",
"đại",
"các",
"hải",
"đoàn",
"tiêu",
"biểu",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"các",
"nhóm",
"đặc",
"chủng",
"tàu",
"chiến",
"cùng",
"loại",
"ví",
"dụ",
"như",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"hoặc",
"tuần",
"dương",
"hạm",
"vì",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"của",
"một",
"số",
"nước",
"nhỏ",
"chỉ",
"có",
"một",
"hạm",
"đội",
"duy",
"nhất",
"nên",
"thuật",
"từ",
"hạm"
] |
lejeunea anoplantha là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
|
[
"lejeunea",
"anoplantha",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
kí tự đại diện ký tự đại diện có nhiều loại == truyền thông == trong lĩnh vựctruyền thông ký tự đại diện là ký tự [điện toán] được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều ký tự khác bullet trong sóng cao tần hf radio ký tự đại diện có thể thay thế cho bất kỳ một trong 36 ký tự số và chữ viết hoa nào == máy tính == trong công nghệ phần mềm máy tính ký tự đại diện có thể thay thế cho 1 hoặc nhiều ký tự trong chuỗi ký tự === biểu mẫu của tập tin và thư mục === khi đặc tả tên tập tin hay đường dẫn trong cp m dos microsoft windows và hệ điều hành dựa unix ký tự hoa thị còn gọi là dấu sao đại diện cho 0 hay nhiều hơn 1 ký tự ở hệ điều hành tựa unix và dos dấu hỏi đại diện cho đúng 1 ký tự trong dos nếu dấu hỏi đặt ở cuối từ nó có thể đại diện cho ký tự cuối không tồn tại ví dụ trong dos bản mẫu có thể là hay nhưng không được là trong unix shell và windows powershell miền ký tự trong dấu ngoặc vuông và trùng khớp với 1 ký tự trong miền giá trị như đại diện cho bất kỳ 1 ký tự viết thường hoặc viết hoa unix shells cho phép thể hiện phép phủ định giá trị bằng dấu than như có thể là vì o khác
|
[
"kí",
"tự",
"đại",
"diện",
"ký",
"tự",
"đại",
"diện",
"có",
"nhiều",
"loại",
"==",
"truyền",
"thông",
"==",
"trong",
"lĩnh",
"vựctruyền",
"thông",
"ký",
"tự",
"đại",
"diện",
"là",
"ký",
"tự",
"[điện",
"toán]",
"được",
"quy",
"ước",
"là",
"sự",
"thay",
"thế",
"cho",
"một",
"hoặc",
"nhiều",
"ký",
"tự",
"khác",
"bullet",
"trong",
"sóng",
"cao",
"tần",
"hf",
"radio",
"ký",
"tự",
"đại",
"diện",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"cho",
"bất",
"kỳ",
"một",
"trong",
"36",
"ký",
"tự",
"số",
"và",
"chữ",
"viết",
"hoa",
"nào",
"==",
"máy",
"tính",
"==",
"trong",
"công",
"nghệ",
"phần",
"mềm",
"máy",
"tính",
"ký",
"tự",
"đại",
"diện",
"có",
"thể",
"thay",
"thế",
"cho",
"1",
"hoặc",
"nhiều",
"ký",
"tự",
"trong",
"chuỗi",
"ký",
"tự",
"===",
"biểu",
"mẫu",
"của",
"tập",
"tin",
"và",
"thư",
"mục",
"===",
"khi",
"đặc",
"tả",
"tên",
"tập",
"tin",
"hay",
"đường",
"dẫn",
"trong",
"cp",
"m",
"dos",
"microsoft",
"windows",
"và",
"hệ",
"điều",
"hành",
"dựa",
"unix",
"ký",
"tự",
"hoa",
"thị",
"còn",
"gọi",
"là",
"dấu",
"sao",
"đại",
"diện",
"cho",
"0",
"hay",
"nhiều",
"hơn",
"1",
"ký",
"tự",
"ở",
"hệ",
"điều",
"hành",
"tựa",
"unix",
"và",
"dos",
"dấu",
"hỏi",
"đại",
"diện",
"cho",
"đúng",
"1",
"ký",
"tự",
"trong",
"dos",
"nếu",
"dấu",
"hỏi",
"đặt",
"ở",
"cuối",
"từ",
"nó",
"có",
"thể",
"đại",
"diện",
"cho",
"ký",
"tự",
"cuối",
"không",
"tồn",
"tại",
"ví",
"dụ",
"trong",
"dos",
"bản",
"mẫu",
"có",
"thể",
"là",
"hay",
"nhưng",
"không",
"được",
"là",
"trong",
"unix",
"shell",
"và",
"windows",
"powershell",
"miền",
"ký",
"tự",
"trong",
"dấu",
"ngoặc",
"vuông",
"và",
"trùng",
"khớp",
"với",
"1",
"ký",
"tự",
"trong",
"miền",
"giá",
"trị",
"như",
"đại",
"diện",
"cho",
"bất",
"kỳ",
"1",
"ký",
"tự",
"viết",
"thường",
"hoặc",
"viết",
"hoa",
"unix",
"shells",
"cho",
"phép",
"thể",
"hiện",
"phép",
"phủ",
"định",
"giá",
"trị",
"bằng",
"dấu",
"than",
"như",
"có",
"thể",
"là",
"vì",
"o",
"khác"
] |
text and translation phần 1 wellem verlag 2010 isbn 394182001x bullet amélie kuhrt the persian empire tập 2 routledge 2007 isbn 0415436281 bullet chakrvarti p the art of war in ancient india 2003 bullet charles michael b the rise of the sassanian elephant corps elephants and the later roman empire iranica antiqua 42 2007 301-346 bullet chinnock e j the anabasis of alexander the battle of gaugamela by arrian trans bullet davis paul k 100 decisive battles from ancient times to the present the world’s major battles and how they shaped history 1999 bullet ebrey patricia buckley anne walthall james palais 2006 east asia a cultural social and political history boston houghton mifflin company isbn 0-618-13384-4 bullet fox robin l alexander the great penguin 2004 isbn 0-14-102076-8 bullet goldworthy adrian the fall of carthage the punic wars 265-146 bce orion 2003 isbn 0-304-36642-0 bullet gowers william the african elephant in warfare african affairs vol 46 no 182 bullet jayawardhene jayantha elephant in sri lanka 1910 bullet keegan john history of warfare pimlico 1993 isbn 0-679-73082-6 bullet kistler john m war elephants westport ct praeger 2006 bullet joregensen christer eric niderost and rob s rice fighting techniques of the oriental world amber books 2008 bullet nossov konstantin war elephants 2008 isbn 978-1-84603-268-4 bullet rance philip elephants in warfare in late antiquity acta antiqua academiae scientiarum hungaricae 43 2003 355-384 bullet rance philip hannibal elephants and turrets in suda θ 438 [polybius fr 162b] an unidentified fragment of diodorus classical quarterly 59 1 2009 91-111 bullet rawlinson george the seven great monarchies of the ancient eastern world the seventh monarchy history of the sassanian or
|
[
"text",
"and",
"translation",
"phần",
"1",
"wellem",
"verlag",
"2010",
"isbn",
"394182001x",
"bullet",
"amélie",
"kuhrt",
"the",
"persian",
"empire",
"tập",
"2",
"routledge",
"2007",
"isbn",
"0415436281",
"bullet",
"chakrvarti",
"p",
"the",
"art",
"of",
"war",
"in",
"ancient",
"india",
"2003",
"bullet",
"charles",
"michael",
"b",
"the",
"rise",
"of",
"the",
"sassanian",
"elephant",
"corps",
"elephants",
"and",
"the",
"later",
"roman",
"empire",
"iranica",
"antiqua",
"42",
"2007",
"301-346",
"bullet",
"chinnock",
"e",
"j",
"the",
"anabasis",
"of",
"alexander",
"the",
"battle",
"of",
"gaugamela",
"by",
"arrian",
"trans",
"bullet",
"davis",
"paul",
"k",
"100",
"decisive",
"battles",
"from",
"ancient",
"times",
"to",
"the",
"present",
"the",
"world’s",
"major",
"battles",
"and",
"how",
"they",
"shaped",
"history",
"1999",
"bullet",
"ebrey",
"patricia",
"buckley",
"anne",
"walthall",
"james",
"palais",
"2006",
"east",
"asia",
"a",
"cultural",
"social",
"and",
"political",
"history",
"boston",
"houghton",
"mifflin",
"company",
"isbn",
"0-618-13384-4",
"bullet",
"fox",
"robin",
"l",
"alexander",
"the",
"great",
"penguin",
"2004",
"isbn",
"0-14-102076-8",
"bullet",
"goldworthy",
"adrian",
"the",
"fall",
"of",
"carthage",
"the",
"punic",
"wars",
"265-146",
"bce",
"orion",
"2003",
"isbn",
"0-304-36642-0",
"bullet",
"gowers",
"william",
"the",
"african",
"elephant",
"in",
"warfare",
"african",
"affairs",
"vol",
"46",
"no",
"182",
"bullet",
"jayawardhene",
"jayantha",
"elephant",
"in",
"sri",
"lanka",
"1910",
"bullet",
"keegan",
"john",
"history",
"of",
"warfare",
"pimlico",
"1993",
"isbn",
"0-679-73082-6",
"bullet",
"kistler",
"john",
"m",
"war",
"elephants",
"westport",
"ct",
"praeger",
"2006",
"bullet",
"joregensen",
"christer",
"eric",
"niderost",
"and",
"rob",
"s",
"rice",
"fighting",
"techniques",
"of",
"the",
"oriental",
"world",
"amber",
"books",
"2008",
"bullet",
"nossov",
"konstantin",
"war",
"elephants",
"2008",
"isbn",
"978-1-84603-268-4",
"bullet",
"rance",
"philip",
"elephants",
"in",
"warfare",
"in",
"late",
"antiquity",
"acta",
"antiqua",
"academiae",
"scientiarum",
"hungaricae",
"43",
"2003",
"355-384",
"bullet",
"rance",
"philip",
"hannibal",
"elephants",
"and",
"turrets",
"in",
"suda",
"θ",
"438",
"[polybius",
"fr",
"162b]",
"an",
"unidentified",
"fragment",
"of",
"diodorus",
"classical",
"quarterly",
"59",
"1",
"2009",
"91-111",
"bullet",
"rawlinson",
"george",
"the",
"seven",
"great",
"monarchies",
"of",
"the",
"ancient",
"eastern",
"world",
"the",
"seventh",
"monarchy",
"history",
"of",
"the",
"sassanian",
"or"
] |
hypobathrum parviflorum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
|
[
"hypobathrum",
"parviflorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
núi olympus síp núi olympus hay chionistra tiếng hy lạp όλυμπος hoặc χιονίστρα là nơi cao nhất ở cộng hòa síp với độ cao 1 952 mét 6 404 ft nằm ở dãy núi troodos trên đảo síp đỉnh núi olympus và quảng trường troodos nằm trong khu dân cư platres thuộc huyện limassol trên đỉnh này hiện có một radar tầm xa của anh hiện đang hoạt động khu nghỉ mát trượt tuyết mount olympus bao gồm thung lũng mặt trời và khu vực mặt bắc mỗi khu vực có thang máy riêng hoạt động riêng == khu nghỉ mát trượt tuyết == có 4 dốc trượt tuyết hoạt động bullet aphrodite hay sun valley i chiều dài 150m trình độ người mới bắt đầu bullet hermes hay sun valley ii chiều dài 150m cấp độ trung cấp bullet dias zeus hay north face i chiều dài 500m cấp độ cao cấp bullet hera hay mặt bắc ii chiều dài 350m cấp bậc người mới bắt đầu == sự tích lịch sử == vào cuối thế kỷ thứ nhất tcn nhà địa lý strabo ghi nhận rằng trên một trong những mõi đất tại đây có đền thờ aphrodite đấng tối cao aphrodite of the heights tiếng hy lạp ἀκραία mà phụ nữ bị cấm không được vào == xem thêm == bullet danh sách các nước theo điểm cao cực trị == liên kết ngoài == bullet troodos tourism board bullet cyprus ski federation club bullet webcam on the north side of mount olympus
|
[
"núi",
"olympus",
"síp",
"núi",
"olympus",
"hay",
"chionistra",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"όλυμπος",
"hoặc",
"χιονίστρα",
"là",
"nơi",
"cao",
"nhất",
"ở",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"với",
"độ",
"cao",
"1",
"952",
"mét",
"6",
"404",
"ft",
"nằm",
"ở",
"dãy",
"núi",
"troodos",
"trên",
"đảo",
"síp",
"đỉnh",
"núi",
"olympus",
"và",
"quảng",
"trường",
"troodos",
"nằm",
"trong",
"khu",
"dân",
"cư",
"platres",
"thuộc",
"huyện",
"limassol",
"trên",
"đỉnh",
"này",
"hiện",
"có",
"một",
"radar",
"tầm",
"xa",
"của",
"anh",
"hiện",
"đang",
"hoạt",
"động",
"khu",
"nghỉ",
"mát",
"trượt",
"tuyết",
"mount",
"olympus",
"bao",
"gồm",
"thung",
"lũng",
"mặt",
"trời",
"và",
"khu",
"vực",
"mặt",
"bắc",
"mỗi",
"khu",
"vực",
"có",
"thang",
"máy",
"riêng",
"hoạt",
"động",
"riêng",
"==",
"khu",
"nghỉ",
"mát",
"trượt",
"tuyết",
"==",
"có",
"4",
"dốc",
"trượt",
"tuyết",
"hoạt",
"động",
"bullet",
"aphrodite",
"hay",
"sun",
"valley",
"i",
"chiều",
"dài",
"150m",
"trình",
"độ",
"người",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"bullet",
"hermes",
"hay",
"sun",
"valley",
"ii",
"chiều",
"dài",
"150m",
"cấp",
"độ",
"trung",
"cấp",
"bullet",
"dias",
"zeus",
"hay",
"north",
"face",
"i",
"chiều",
"dài",
"500m",
"cấp",
"độ",
"cao",
"cấp",
"bullet",
"hera",
"hay",
"mặt",
"bắc",
"ii",
"chiều",
"dài",
"350m",
"cấp",
"bậc",
"người",
"mới",
"bắt",
"đầu",
"==",
"sự",
"tích",
"lịch",
"sử",
"==",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"nhất",
"tcn",
"nhà",
"địa",
"lý",
"strabo",
"ghi",
"nhận",
"rằng",
"trên",
"một",
"trong",
"những",
"mõi",
"đất",
"tại",
"đây",
"có",
"đền",
"thờ",
"aphrodite",
"đấng",
"tối",
"cao",
"aphrodite",
"of",
"the",
"heights",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"ἀκραία",
"mà",
"phụ",
"nữ",
"bị",
"cấm",
"không",
"được",
"vào",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"nước",
"theo",
"điểm",
"cao",
"cực",
"trị",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"troodos",
"tourism",
"board",
"bullet",
"cyprus",
"ski",
"federation",
"club",
"bullet",
"webcam",
"on",
"the",
"north",
"side",
"of",
"mount",
"olympus"
] |
ecnomus matanensis là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"ecnomus",
"matanensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"ecnomidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
ông henry == diễn viên == bullet amanda bynes daphne reynolds bullet colin firth henry dashwood bullet kelly preston libby reynolds bullet eileen atkins jocelyn dashwood bullet anna chancellor glynnis payne bullet jonathan pryce alistair payne bullet oliver james ian wallace bullet christina cole clarissa payne bullet sylvia syms princess charlotte bullet soleil mcghee daphne lúc còn trẻ bullet peter reeves ngài john dashwood bullet james greene percy == những trang liên quan == bullet trang web chính thức cho bộ phim bullet what a girl wants tại yahoo movies
|
[
"ông",
"henry",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"amanda",
"bynes",
"daphne",
"reynolds",
"bullet",
"colin",
"firth",
"henry",
"dashwood",
"bullet",
"kelly",
"preston",
"libby",
"reynolds",
"bullet",
"eileen",
"atkins",
"jocelyn",
"dashwood",
"bullet",
"anna",
"chancellor",
"glynnis",
"payne",
"bullet",
"jonathan",
"pryce",
"alistair",
"payne",
"bullet",
"oliver",
"james",
"ian",
"wallace",
"bullet",
"christina",
"cole",
"clarissa",
"payne",
"bullet",
"sylvia",
"syms",
"princess",
"charlotte",
"bullet",
"soleil",
"mcghee",
"daphne",
"lúc",
"còn",
"trẻ",
"bullet",
"peter",
"reeves",
"ngài",
"john",
"dashwood",
"bullet",
"james",
"greene",
"percy",
"==",
"những",
"trang",
"liên",
"quan",
"==",
"bullet",
"trang",
"web",
"chính",
"thức",
"cho",
"bộ",
"phim",
"bullet",
"what",
"a",
"girl",
"wants",
"tại",
"yahoo",
"movies"
] |
sudden death cái chết bất ngờ tựa tiếng anh sudden death là bộ phim hành động năm 1995 của mỹ với sự diễn xuất của jean-claude van damme vào vai nam chính bộ phim này là lần làm việc thứ hai của đạo diễn peter hyams và van damme sau khi cộng tác với nhau ở bộ phim hành động năm 1994 timecop == nội dung == một anh chàng làm nghề bảo vệ trong nhà đấu hockey tên là darren mccord đã dẫn hai đứa con của mình vào đó để xem trận hockey anh không ngờ rằng nơi này có một tổ chức tội phạm đang đặt bom để hủy diệt tòa nhà này chúng cũng bắt cóc luôn đứa con gái của anh làm con tin darren biết chuyện nên nhanh chóng tìm cách gỡ bom tiêu diệt bọn tội phạm và cứu con gái mình trước khi chúng kích hoạt bom == diễn viên == bullet jean-claude van damme darren mccord bullet powers boothe joshua foss bullet raymond j barry thị trưởng daniel binder bullet whittni wright emily mccord bullet ross malinger tyler mccord bullet dorian harewood hallmark bullet kate mcneil kathi bullet michael gaston hickey bullet audra lindley bà ferrara bullet brian delate blair bullet faith minton carla bullet brian hutchison đặc vụ trẻ tuổi == chú thích và tham khảo == bullet sudden death tại internet movie database bullet sudden death tại allrovi bullet sudden death tại rotten tomatoes
|
[
"sudden",
"death",
"cái",
"chết",
"bất",
"ngờ",
"tựa",
"tiếng",
"anh",
"sudden",
"death",
"là",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động",
"năm",
"1995",
"của",
"mỹ",
"với",
"sự",
"diễn",
"xuất",
"của",
"jean-claude",
"van",
"damme",
"vào",
"vai",
"nam",
"chính",
"bộ",
"phim",
"này",
"là",
"lần",
"làm",
"việc",
"thứ",
"hai",
"của",
"đạo",
"diễn",
"peter",
"hyams",
"và",
"van",
"damme",
"sau",
"khi",
"cộng",
"tác",
"với",
"nhau",
"ở",
"bộ",
"phim",
"hành",
"động",
"năm",
"1994",
"timecop",
"==",
"nội",
"dung",
"==",
"một",
"anh",
"chàng",
"làm",
"nghề",
"bảo",
"vệ",
"trong",
"nhà",
"đấu",
"hockey",
"tên",
"là",
"darren",
"mccord",
"đã",
"dẫn",
"hai",
"đứa",
"con",
"của",
"mình",
"vào",
"đó",
"để",
"xem",
"trận",
"hockey",
"anh",
"không",
"ngờ",
"rằng",
"nơi",
"này",
"có",
"một",
"tổ",
"chức",
"tội",
"phạm",
"đang",
"đặt",
"bom",
"để",
"hủy",
"diệt",
"tòa",
"nhà",
"này",
"chúng",
"cũng",
"bắt",
"cóc",
"luôn",
"đứa",
"con",
"gái",
"của",
"anh",
"làm",
"con",
"tin",
"darren",
"biết",
"chuyện",
"nên",
"nhanh",
"chóng",
"tìm",
"cách",
"gỡ",
"bom",
"tiêu",
"diệt",
"bọn",
"tội",
"phạm",
"và",
"cứu",
"con",
"gái",
"mình",
"trước",
"khi",
"chúng",
"kích",
"hoạt",
"bom",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"jean-claude",
"van",
"damme",
"darren",
"mccord",
"bullet",
"powers",
"boothe",
"joshua",
"foss",
"bullet",
"raymond",
"j",
"barry",
"thị",
"trưởng",
"daniel",
"binder",
"bullet",
"whittni",
"wright",
"emily",
"mccord",
"bullet",
"ross",
"malinger",
"tyler",
"mccord",
"bullet",
"dorian",
"harewood",
"hallmark",
"bullet",
"kate",
"mcneil",
"kathi",
"bullet",
"michael",
"gaston",
"hickey",
"bullet",
"audra",
"lindley",
"bà",
"ferrara",
"bullet",
"brian",
"delate",
"blair",
"bullet",
"faith",
"minton",
"carla",
"bullet",
"brian",
"hutchison",
"đặc",
"vụ",
"trẻ",
"tuổi",
"==",
"chú",
"thích",
"và",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sudden",
"death",
"tại",
"internet",
"movie",
"database",
"bullet",
"sudden",
"death",
"tại",
"allrovi",
"bullet",
"sudden",
"death",
"tại",
"rotten",
"tomatoes"
] |
buckleya graebneriana là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"buckleya",
"graebneriana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"santalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
được báo công giáo và dân tộc tóm tắt lại cắt xén các từ ngữ mà họ cho là không phù hợp và cho đăng sau đó vào tháng 8 năm 1989 cùng năm này ông xuất bản cuốn học đàn học nhạc học hát cũng trong năm này một năm sau lễ phong thánh ông và vị giám mục phụ tá của mình là phanxicô xaviê nguyễn văn sang đi chữa bệnh ở roma nhân dịp này đài phát thanh vatican đã phỏng vấn giám mục sang trong vòng một giờ đồng hồ về sự kiện phong thánh tử đạo việt nam tháng 10 ông viết thư thỉnh nguyện sang vatican xin cho giáo hội công giáo tại việt nam mừng lễ thánh anrê dũng lạc và các bạn tử đạo tháng 12 hội đồng giám mục việt nam bầu ban thường vụ mới ông thôi giữ chức vụ chủ tịch sau 3 khóa kéo dài từ năm 1980 đến 1989 và tân chủ tịch mới kế nhiệm ông là giám mục xuân lộc phaolô maria nguyễn minh nhật == cuối đời và kế vị == === bổ nhiệm giám quản tông tòa === trong năm 1989 toà thánh tái bổ nhiệm giuse maria trịnh văn căn làm giám quản tông tòa giáo phận hưng hoá thay cho giám mục giuse phan thế hinh qua đời tháng 1 năm 1989 có một số người cho rằng giáo phận được linh mục giuse nguyễn phụng hiểu coi sóc ông còn được bổ nhiệm làm giám quản giáo phận thái
|
[
"được",
"báo",
"công",
"giáo",
"và",
"dân",
"tộc",
"tóm",
"tắt",
"lại",
"cắt",
"xén",
"các",
"từ",
"ngữ",
"mà",
"họ",
"cho",
"là",
"không",
"phù",
"hợp",
"và",
"cho",
"đăng",
"sau",
"đó",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1989",
"cùng",
"năm",
"này",
"ông",
"xuất",
"bản",
"cuốn",
"học",
"đàn",
"học",
"nhạc",
"học",
"hát",
"cũng",
"trong",
"năm",
"này",
"một",
"năm",
"sau",
"lễ",
"phong",
"thánh",
"ông",
"và",
"vị",
"giám",
"mục",
"phụ",
"tá",
"của",
"mình",
"là",
"phanxicô",
"xaviê",
"nguyễn",
"văn",
"sang",
"đi",
"chữa",
"bệnh",
"ở",
"roma",
"nhân",
"dịp",
"này",
"đài",
"phát",
"thanh",
"vatican",
"đã",
"phỏng",
"vấn",
"giám",
"mục",
"sang",
"trong",
"vòng",
"một",
"giờ",
"đồng",
"hồ",
"về",
"sự",
"kiện",
"phong",
"thánh",
"tử",
"đạo",
"việt",
"nam",
"tháng",
"10",
"ông",
"viết",
"thư",
"thỉnh",
"nguyện",
"sang",
"vatican",
"xin",
"cho",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"tại",
"việt",
"nam",
"mừng",
"lễ",
"thánh",
"anrê",
"dũng",
"lạc",
"và",
"các",
"bạn",
"tử",
"đạo",
"tháng",
"12",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt",
"nam",
"bầu",
"ban",
"thường",
"vụ",
"mới",
"ông",
"thôi",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"chủ",
"tịch",
"sau",
"3",
"khóa",
"kéo",
"dài",
"từ",
"năm",
"1980",
"đến",
"1989",
"và",
"tân",
"chủ",
"tịch",
"mới",
"kế",
"nhiệm",
"ông",
"là",
"giám",
"mục",
"xuân",
"lộc",
"phaolô",
"maria",
"nguyễn",
"minh",
"nhật",
"==",
"cuối",
"đời",
"và",
"kế",
"vị",
"==",
"===",
"bổ",
"nhiệm",
"giám",
"quản",
"tông",
"tòa",
"===",
"trong",
"năm",
"1989",
"toà",
"thánh",
"tái",
"bổ",
"nhiệm",
"giuse",
"maria",
"trịnh",
"văn",
"căn",
"làm",
"giám",
"quản",
"tông",
"tòa",
"giáo",
"phận",
"hưng",
"hoá",
"thay",
"cho",
"giám",
"mục",
"giuse",
"phan",
"thế",
"hinh",
"qua",
"đời",
"tháng",
"1",
"năm",
"1989",
"có",
"một",
"số",
"người",
"cho",
"rằng",
"giáo",
"phận",
"được",
"linh",
"mục",
"giuse",
"nguyễn",
"phụng",
"hiểu",
"coi",
"sóc",
"ông",
"còn",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"giám",
"quản",
"giáo",
"phận",
"thái"
] |
khả năng ukraine trở thành thành viên nato trong tương lai điều này được thể hiện qua việc ông coi thường hợp tác quân sự với các cấu trúc á-âu chẳng hạn như hiệp ước an ninh tập thể tashkent cis ủng hộ các cấu trúc an ninh châu âu ông nói rằng đảm bảo tốt nhất cho an ninh của ukraine sẽ là tư cách thành viên của nato ông nhắc lại sự ủng hộ của mình đối với việc ukraine ngay lập tức trở thành thành viên nato vào năm 1994 ukraine và nga đã tranh cãi về nhiều vấn đề bao gồm cả việc hạm đội biển đen của hải quân liên xô nên được phân chia như thế nào vào tháng 5 năm 1992 xô viết tối cao của nga đã bỏ phiếu tuyên bố việc trao crimea năm 1954 của chính phủ liên xô cho ukraine là một hành động bất hợp pháp ukraine phản đối quyết định này tình trạng hiện diện của hạm đội biển đen nga ở sevastopol và crimea không được giải quyết bằng hợp đồng thuê 20 năm cho đến năm 1997 ba năm sau khi kravchuk rời nhiệm sở dưới sự lãnh đạo của kravchuk nền kinh tế ukraine đi xuống do tham nhũng liên quan đến tư nhân hóa ngành công nghiệp thời liên xô phát triển mạnh khủng hoảng kinh tế của ukraine đã khiến mức độ phổ biến chính trị của kravchuk giảm sút làm dấy lên cuộc đấu đá nội bộ giữa các
|
[
"khả",
"năng",
"ukraine",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"nato",
"trong",
"tương",
"lai",
"điều",
"này",
"được",
"thể",
"hiện",
"qua",
"việc",
"ông",
"coi",
"thường",
"hợp",
"tác",
"quân",
"sự",
"với",
"các",
"cấu",
"trúc",
"á-âu",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"hiệp",
"ước",
"an",
"ninh",
"tập",
"thể",
"tashkent",
"cis",
"ủng",
"hộ",
"các",
"cấu",
"trúc",
"an",
"ninh",
"châu",
"âu",
"ông",
"nói",
"rằng",
"đảm",
"bảo",
"tốt",
"nhất",
"cho",
"an",
"ninh",
"của",
"ukraine",
"sẽ",
"là",
"tư",
"cách",
"thành",
"viên",
"của",
"nato",
"ông",
"nhắc",
"lại",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"mình",
"đối",
"với",
"việc",
"ukraine",
"ngay",
"lập",
"tức",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"nato",
"vào",
"năm",
"1994",
"ukraine",
"và",
"nga",
"đã",
"tranh",
"cãi",
"về",
"nhiều",
"vấn",
"đề",
"bao",
"gồm",
"cả",
"việc",
"hạm",
"đội",
"biển",
"đen",
"của",
"hải",
"quân",
"liên",
"xô",
"nên",
"được",
"phân",
"chia",
"như",
"thế",
"nào",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1992",
"xô",
"viết",
"tối",
"cao",
"của",
"nga",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"tuyên",
"bố",
"việc",
"trao",
"crimea",
"năm",
"1954",
"của",
"chính",
"phủ",
"liên",
"xô",
"cho",
"ukraine",
"là",
"một",
"hành",
"động",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"ukraine",
"phản",
"đối",
"quyết",
"định",
"này",
"tình",
"trạng",
"hiện",
"diện",
"của",
"hạm",
"đội",
"biển",
"đen",
"nga",
"ở",
"sevastopol",
"và",
"crimea",
"không",
"được",
"giải",
"quyết",
"bằng",
"hợp",
"đồng",
"thuê",
"20",
"năm",
"cho",
"đến",
"năm",
"1997",
"ba",
"năm",
"sau",
"khi",
"kravchuk",
"rời",
"nhiệm",
"sở",
"dưới",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"kravchuk",
"nền",
"kinh",
"tế",
"ukraine",
"đi",
"xuống",
"do",
"tham",
"nhũng",
"liên",
"quan",
"đến",
"tư",
"nhân",
"hóa",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"thời",
"liên",
"xô",
"phát",
"triển",
"mạnh",
"khủng",
"hoảng",
"kinh",
"tế",
"của",
"ukraine",
"đã",
"khiến",
"mức",
"độ",
"phổ",
"biến",
"chính",
"trị",
"của",
"kravchuk",
"giảm",
"sút",
"làm",
"dấy",
"lên",
"cuộc",
"đấu",
"đá",
"nội",
"bộ",
"giữa",
"các"
] |
cá cờ đuôi quạt tên khoa học macropodus ocellatus hay cá thiên đường đuôi quạt là một loài cá nước ngọt trong họ cá tai tượng đặc hữu của vùng cận nhiệt và ôn đới đông á nơi chúng được tìm thấy ở trung quốc nhật bản và hàn quốc chúng cũng phân bố ở lưu vực sông amur của nga theo một số khảo sát == mô tả == loài này phát triển chiều dài trung bình đến thân dưới chủ yếu có màu đen thân trên có nhiều vân trắng đen xen kẽ từ miệng đến quá vây ngực nắp mang có một đốm xanh lớn có một sọc đen lớn chạy từ môi trên đến bên dưới đốm mang điểm khác biệt lớn nhất và cũng là đặc trưng của loài này so với các loài còn lại trong chi macropodus là việc đuôi chúng không chia làm hai thùy mà bo tròn hình quạt đuôi và vây lưng vây hậu môn có màu đỏ với rất nhiều vạch và chấm lớn màu trắng ánh xanh dương viền vây ánh xanh == hành vi và chế độ ăn uống == tương tự như các họ hàng của nó trong chi macropodus loài này có tính lãnh thổ cao chúng rất hiếu chiến nhất là trong mùa sinh sản chúng cũng có tập tính sinh sản đặc trưng của họ cá tai tượng là làm tổ bọt và ép trứng con đực sẽ giữ nhiệm vụ chăm sóc trứng và con non sau khi chúng nở trong
|
[
"cá",
"cờ",
"đuôi",
"quạt",
"tên",
"khoa",
"học",
"macropodus",
"ocellatus",
"hay",
"cá",
"thiên",
"đường",
"đuôi",
"quạt",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"nước",
"ngọt",
"trong",
"họ",
"cá",
"tai",
"tượng",
"đặc",
"hữu",
"của",
"vùng",
"cận",
"nhiệt",
"và",
"ôn",
"đới",
"đông",
"á",
"nơi",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"trung",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"và",
"hàn",
"quốc",
"chúng",
"cũng",
"phân",
"bố",
"ở",
"lưu",
"vực",
"sông",
"amur",
"của",
"nga",
"theo",
"một",
"số",
"khảo",
"sát",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"loài",
"này",
"phát",
"triển",
"chiều",
"dài",
"trung",
"bình",
"đến",
"thân",
"dưới",
"chủ",
"yếu",
"có",
"màu",
"đen",
"thân",
"trên",
"có",
"nhiều",
"vân",
"trắng",
"đen",
"xen",
"kẽ",
"từ",
"miệng",
"đến",
"quá",
"vây",
"ngực",
"nắp",
"mang",
"có",
"một",
"đốm",
"xanh",
"lớn",
"có",
"một",
"sọc",
"đen",
"lớn",
"chạy",
"từ",
"môi",
"trên",
"đến",
"bên",
"dưới",
"đốm",
"mang",
"điểm",
"khác",
"biệt",
"lớn",
"nhất",
"và",
"cũng",
"là",
"đặc",
"trưng",
"của",
"loài",
"này",
"so",
"với",
"các",
"loài",
"còn",
"lại",
"trong",
"chi",
"macropodus",
"là",
"việc",
"đuôi",
"chúng",
"không",
"chia",
"làm",
"hai",
"thùy",
"mà",
"bo",
"tròn",
"hình",
"quạt",
"đuôi",
"và",
"vây",
"lưng",
"vây",
"hậu",
"môn",
"có",
"màu",
"đỏ",
"với",
"rất",
"nhiều",
"vạch",
"và",
"chấm",
"lớn",
"màu",
"trắng",
"ánh",
"xanh",
"dương",
"viền",
"vây",
"ánh",
"xanh",
"==",
"hành",
"vi",
"và",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"==",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"họ",
"hàng",
"của",
"nó",
"trong",
"chi",
"macropodus",
"loài",
"này",
"có",
"tính",
"lãnh",
"thổ",
"cao",
"chúng",
"rất",
"hiếu",
"chiến",
"nhất",
"là",
"trong",
"mùa",
"sinh",
"sản",
"chúng",
"cũng",
"có",
"tập",
"tính",
"sinh",
"sản",
"đặc",
"trưng",
"của",
"họ",
"cá",
"tai",
"tượng",
"là",
"làm",
"tổ",
"bọt",
"và",
"ép",
"trứng",
"con",
"đực",
"sẽ",
"giữ",
"nhiệm",
"vụ",
"chăm",
"sóc",
"trứng",
"và",
"con",
"non",
"sau",
"khi",
"chúng",
"nở",
"trong"
] |
bruchidius umbellatarum là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1787
|
[
"bruchidius",
"umbellatarum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"fabricius",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1787"
] |
anamorphus waltoni là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được blatchley miêu tả khoa học năm 1918
|
[
"anamorphus",
"waltoni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"blatchley",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1918"
] |
chu năm 637 tcn chu tương vương giận dữ bèn sai sứ mượn quân nước địch vào đánh trịnh quân nước địch tiến vào đánh trịnh chiếm đất lịch để thắt chặt quan hệ vua chu lấy con gái nước địch làm vương hậu năm 636 tcn chu tương vương không bằng lòng với địch vương hậu bèn phế truất nước địch bất bình bèn mang quân đánh chu chu tương vương không chống nổi phải bỏ chạy sang nước trịnh trịnh văn công giận thiên tử bèn an trí tại phạm thành không cử binh giúp sau đó chu tương vương phải nhờ tới tấn văn công giúp mới phục được ngôi vua == giữa tấn và sở == năm 637 tcn công tử trùng nhĩ nước tấn con trưởng tấn hiến công lưu vong đến nước trịnh trịnh văn công tỏ ra coi thường không tiếp đãi em ông là thúc thiêm can ngăn rằng trùng nhĩ là người hiền không thể vô lễ nhưng ông không nghe cho rằng các công tử các nước đến nước trịnh quá nhiều không thể tiếp đãi hết thúc thiêm lại khuyên nếu không tiếp đãi tử tế thì nên giết trùng nhĩ đi nhưng ông không nghe sau trùng nhĩ về nước lên ngôi tức tấn văn công năm 634 tcn tấn và sở nổ ra chiến tranh để giành quyền bá chủ trịnh văn công ngả theo sở cùng sở thành vương và các nước trần sái hứa đi đánh nước tống – đồng minh của tấn tống thành công
|
[
"chu",
"năm",
"637",
"tcn",
"chu",
"tương",
"vương",
"giận",
"dữ",
"bèn",
"sai",
"sứ",
"mượn",
"quân",
"nước",
"địch",
"vào",
"đánh",
"trịnh",
"quân",
"nước",
"địch",
"tiến",
"vào",
"đánh",
"trịnh",
"chiếm",
"đất",
"lịch",
"để",
"thắt",
"chặt",
"quan",
"hệ",
"vua",
"chu",
"lấy",
"con",
"gái",
"nước",
"địch",
"làm",
"vương",
"hậu",
"năm",
"636",
"tcn",
"chu",
"tương",
"vương",
"không",
"bằng",
"lòng",
"với",
"địch",
"vương",
"hậu",
"bèn",
"phế",
"truất",
"nước",
"địch",
"bất",
"bình",
"bèn",
"mang",
"quân",
"đánh",
"chu",
"chu",
"tương",
"vương",
"không",
"chống",
"nổi",
"phải",
"bỏ",
"chạy",
"sang",
"nước",
"trịnh",
"trịnh",
"văn",
"công",
"giận",
"thiên",
"tử",
"bèn",
"an",
"trí",
"tại",
"phạm",
"thành",
"không",
"cử",
"binh",
"giúp",
"sau",
"đó",
"chu",
"tương",
"vương",
"phải",
"nhờ",
"tới",
"tấn",
"văn",
"công",
"giúp",
"mới",
"phục",
"được",
"ngôi",
"vua",
"==",
"giữa",
"tấn",
"và",
"sở",
"==",
"năm",
"637",
"tcn",
"công",
"tử",
"trùng",
"nhĩ",
"nước",
"tấn",
"con",
"trưởng",
"tấn",
"hiến",
"công",
"lưu",
"vong",
"đến",
"nước",
"trịnh",
"trịnh",
"văn",
"công",
"tỏ",
"ra",
"coi",
"thường",
"không",
"tiếp",
"đãi",
"em",
"ông",
"là",
"thúc",
"thiêm",
"can",
"ngăn",
"rằng",
"trùng",
"nhĩ",
"là",
"người",
"hiền",
"không",
"thể",
"vô",
"lễ",
"nhưng",
"ông",
"không",
"nghe",
"cho",
"rằng",
"các",
"công",
"tử",
"các",
"nước",
"đến",
"nước",
"trịnh",
"quá",
"nhiều",
"không",
"thể",
"tiếp",
"đãi",
"hết",
"thúc",
"thiêm",
"lại",
"khuyên",
"nếu",
"không",
"tiếp",
"đãi",
"tử",
"tế",
"thì",
"nên",
"giết",
"trùng",
"nhĩ",
"đi",
"nhưng",
"ông",
"không",
"nghe",
"sau",
"trùng",
"nhĩ",
"về",
"nước",
"lên",
"ngôi",
"tức",
"tấn",
"văn",
"công",
"năm",
"634",
"tcn",
"tấn",
"và",
"sở",
"nổ",
"ra",
"chiến",
"tranh",
"để",
"giành",
"quyền",
"bá",
"chủ",
"trịnh",
"văn",
"công",
"ngả",
"theo",
"sở",
"cùng",
"sở",
"thành",
"vương",
"và",
"các",
"nước",
"trần",
"sái",
"hứa",
"đi",
"đánh",
"nước",
"tống",
"–",
"đồng",
"minh",
"của",
"tấn",
"tống",
"thành",
"công"
] |
creoleon antennatus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1914
|
[
"creoleon",
"antennatus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914"
] |
pandanus raynalii là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được huynh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
|
[
"pandanus",
"raynalii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"huynh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
của cổ thụ aogiri và sau này thuộc băng shiro suit hai người là tay sai của naki == gas mask == banjō kazuichi banjō kazuichi 万丈 数壱 là ghoul cựu thủ lĩnh của quận 11 và hiện là người đứng đầu của quận 6 banjō cũng có một nhóm riêng có tên là gas mask anh từng có tình cảm với riza và từng là một thành viên của cổ thụ aogiri banjō có lòng trung thành tuyệt đối và vô cùng tôn trọng ken kagune của banjō là ukaku và chuyên về trị thương ichimi jiro và sante và ichimi イチミ jiro ジロ và sante サンテ là ba ghoul thường đi chung cựu thành viên quận 11 là banjō kazuichi trong ba người ichimi và sante là nam còn jiro là nữ sau này cả ba người cùng với banjō tham gia vào goat của ken kanaki usu usu ウス là một ghoul sinh sống ở quận 11 anh từng là thành viên của gas mask của banjō kazuichi khi banjō còn là thủ lĩnh quận 11 moku moku モク là một ghoul sinh sống ở quận 11 anh từng là thành viên của gas mask của banjō kazuichi khi banjō còn là thủ lĩnh quận 11 tetsu tetsu テツ là một ghoul sinh sống ở quận 11 anh từng là thành viên của gas mask của banjō kazuichi khi banjō còn là thủ lĩnh quận 11 anh đã bị yamori giết chết khi cố gắng trốn khỏi cổ thụ aogiri kuoto kuoto コウト là một ghoul sinh sống ở quận 11 anh từng là thành viên của
|
[
"của",
"cổ",
"thụ",
"aogiri",
"và",
"sau",
"này",
"thuộc",
"băng",
"shiro",
"suit",
"hai",
"người",
"là",
"tay",
"sai",
"của",
"naki",
"==",
"gas",
"mask",
"==",
"banjō",
"kazuichi",
"banjō",
"kazuichi",
"万丈",
"数壱",
"là",
"ghoul",
"cựu",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"quận",
"11",
"và",
"hiện",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"của",
"quận",
"6",
"banjō",
"cũng",
"có",
"một",
"nhóm",
"riêng",
"có",
"tên",
"là",
"gas",
"mask",
"anh",
"từng",
"có",
"tình",
"cảm",
"với",
"riza",
"và",
"từng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"cổ",
"thụ",
"aogiri",
"banjō",
"có",
"lòng",
"trung",
"thành",
"tuyệt",
"đối",
"và",
"vô",
"cùng",
"tôn",
"trọng",
"ken",
"kagune",
"của",
"banjō",
"là",
"ukaku",
"và",
"chuyên",
"về",
"trị",
"thương",
"ichimi",
"jiro",
"và",
"sante",
"và",
"ichimi",
"イチミ",
"jiro",
"ジロ",
"và",
"sante",
"サンテ",
"là",
"ba",
"ghoul",
"thường",
"đi",
"chung",
"cựu",
"thành",
"viên",
"quận",
"11",
"là",
"banjō",
"kazuichi",
"trong",
"ba",
"người",
"ichimi",
"và",
"sante",
"là",
"nam",
"còn",
"jiro",
"là",
"nữ",
"sau",
"này",
"cả",
"ba",
"người",
"cùng",
"với",
"banjō",
"tham",
"gia",
"vào",
"goat",
"của",
"ken",
"kanaki",
"usu",
"usu",
"ウス",
"là",
"một",
"ghoul",
"sinh",
"sống",
"ở",
"quận",
"11",
"anh",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"gas",
"mask",
"của",
"banjō",
"kazuichi",
"khi",
"banjō",
"còn",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"quận",
"11",
"moku",
"moku",
"モク",
"là",
"một",
"ghoul",
"sinh",
"sống",
"ở",
"quận",
"11",
"anh",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"gas",
"mask",
"của",
"banjō",
"kazuichi",
"khi",
"banjō",
"còn",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"quận",
"11",
"tetsu",
"tetsu",
"テツ",
"là",
"một",
"ghoul",
"sinh",
"sống",
"ở",
"quận",
"11",
"anh",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"gas",
"mask",
"của",
"banjō",
"kazuichi",
"khi",
"banjō",
"còn",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"quận",
"11",
"anh",
"đã",
"bị",
"yamori",
"giết",
"chết",
"khi",
"cố",
"gắng",
"trốn",
"khỏi",
"cổ",
"thụ",
"aogiri",
"kuoto",
"kuoto",
"コウト",
"là",
"một",
"ghoul",
"sinh",
"sống",
"ở",
"quận",
"11",
"anh",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"của"
] |
u minh là một huyện thuộc tỉnh cà mau việt nam == địa lý == huyện u minh nằm về phía tây bắc của tỉnh cà mau có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp huyện an minh tỉnh kiên giang bullet phía đông giáp huyện thới bình bullet phía tây giáp vịnh thái lan bullet phía nam giáp huyện trần văn thời huyện u minh có diện tích 774 14 km² dân số năm 2019 là 100 876 người mật độ dân số đạt 130 người km² về điều kiện tự nhiên u minh là vùng đồng bằng duyên hải đất nhiễm mặn phèn nhiều nhiều kênh rạch vườn quốc gia u minh hạ nằm ở huyện này == hành chính == huyện u minh có 8 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc bao gồm thị trấn u minh huyện lỵ và 7 xã khánh an khánh hòa khánh hội khánh lâm khánh thuận khánh tiến nguyễn phích == lịch sử == huyện u minh được thành lập vào ngày 29 tháng 12 năm 1978 trên cơ sở tách 3 xã khánh an khánh lâm và nguyễn phích thuộc huyện thới bình bullet quyết định 275-cp ngày 25 tháng 7 năm 1979 của hội đồng chính phủ điều chỉnh địa giới một số xã và thị trấn thuộc huyện u minh bullet 1 chia xã nguyễn phích thành ba xã và một thị trấn lấy tên là xã nguyễn phích xã nguyễn phích a xã nguyễn phích b và thị trấn u minh bullet 2 chia xã khánh an thành ba xã lấy tên là xã khánh an xã khánh minh và
|
[
"u",
"minh",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"huyện",
"u",
"minh",
"nằm",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"an",
"minh",
"tỉnh",
"kiên",
"giang",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"huyện",
"thới",
"bình",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"vịnh",
"thái",
"lan",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"huyện",
"trần",
"văn",
"thời",
"huyện",
"u",
"minh",
"có",
"diện",
"tích",
"774",
"14",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"100",
"876",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"130",
"người",
"km²",
"về",
"điều",
"kiện",
"tự",
"nhiên",
"u",
"minh",
"là",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"duyên",
"hải",
"đất",
"nhiễm",
"mặn",
"phèn",
"nhiều",
"nhiều",
"kênh",
"rạch",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"u",
"minh",
"hạ",
"nằm",
"ở",
"huyện",
"này",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"u",
"minh",
"có",
"8",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"trực",
"thuộc",
"bao",
"gồm",
"thị",
"trấn",
"u",
"minh",
"huyện",
"lỵ",
"và",
"7",
"xã",
"khánh",
"an",
"khánh",
"hòa",
"khánh",
"hội",
"khánh",
"lâm",
"khánh",
"thuận",
"khánh",
"tiến",
"nguyễn",
"phích",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"huyện",
"u",
"minh",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"1978",
"trên",
"cơ",
"sở",
"tách",
"3",
"xã",
"khánh",
"an",
"khánh",
"lâm",
"và",
"nguyễn",
"phích",
"thuộc",
"huyện",
"thới",
"bình",
"bullet",
"quyết",
"định",
"275-cp",
"ngày",
"25",
"tháng",
"7",
"năm",
"1979",
"của",
"hội",
"đồng",
"chính",
"phủ",
"điều",
"chỉnh",
"địa",
"giới",
"một",
"số",
"xã",
"và",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"u",
"minh",
"bullet",
"1",
"chia",
"xã",
"nguyễn",
"phích",
"thành",
"ba",
"xã",
"và",
"một",
"thị",
"trấn",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"nguyễn",
"phích",
"xã",
"nguyễn",
"phích",
"a",
"xã",
"nguyễn",
"phích",
"b",
"và",
"thị",
"trấn",
"u",
"minh",
"bullet",
"2",
"chia",
"xã",
"khánh",
"an",
"thành",
"ba",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"khánh",
"an",
"xã",
"khánh",
"minh",
"và"
] |
webera multiflora là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1875
|
[
"webera",
"multiflora",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"a",
"jaeger",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
satyrium rostratum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
|
[
"satyrium",
"rostratum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"lindl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1838"
] |
thủy lục ngăn giữ lại đem quân đóng ở những nơi hiểm yếu ý đồ cắt cứ giao châu ngăn cản quan triều đình đến nhậm chức viện đưa quân đến chém tốn dẹp tan cuộc khởi nghĩa được ban chức long tương tướng quân độn chi ở châu hơn 10 năm cùng lâm ấp có nhiều xung đột độn chi mới trở về bắc lâm ấp vương phạm hồ đạt công phá 3 quận nhật nam cửu đức cửu chân rồi vây châu thành khi ấy độn chi đã đi xa viện cùng con trai thứ 3 là huyền chi ra sức cố thủ bày nhiều kế sách rồi ra đánh đại phá quân địch họ đuổi đến nhật nam cửu chân liên tiếp chiến thắng khiến cho hồ đạt phải chạy về lâm ấp triều đình bèn lấy viện làm giao châu thứ sử năm đó là năm 399 niên hiệu long an thứ 3 thời tấn an đế khi lư tuần chiếm cứ quảng châu sai sứ đến thông hảo viện đem chém năm 410 ông qua đời thọ 84 tuổi được triều đình đông tấn truy tặng hữu tướng quân quan chức như cũ nhà tấn cho con ông là đỗ tuệ độ kế tục ông làm thứ sử giao châu == gia đình == không rõ ông có tất cả bao nhiêu người con trai ngoại trừ đỗ tuệ độ là con trai thứ năm được ghi chép trong nhiều sử sách trong an nam chí lược của lê tắc còn đề cập đến đỗ
|
[
"thủy",
"lục",
"ngăn",
"giữ",
"lại",
"đem",
"quân",
"đóng",
"ở",
"những",
"nơi",
"hiểm",
"yếu",
"ý",
"đồ",
"cắt",
"cứ",
"giao",
"châu",
"ngăn",
"cản",
"quan",
"triều",
"đình",
"đến",
"nhậm",
"chức",
"viện",
"đưa",
"quân",
"đến",
"chém",
"tốn",
"dẹp",
"tan",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"được",
"ban",
"chức",
"long",
"tương",
"tướng",
"quân",
"độn",
"chi",
"ở",
"châu",
"hơn",
"10",
"năm",
"cùng",
"lâm",
"ấp",
"có",
"nhiều",
"xung",
"đột",
"độn",
"chi",
"mới",
"trở",
"về",
"bắc",
"lâm",
"ấp",
"vương",
"phạm",
"hồ",
"đạt",
"công",
"phá",
"3",
"quận",
"nhật",
"nam",
"cửu",
"đức",
"cửu",
"chân",
"rồi",
"vây",
"châu",
"thành",
"khi",
"ấy",
"độn",
"chi",
"đã",
"đi",
"xa",
"viện",
"cùng",
"con",
"trai",
"thứ",
"3",
"là",
"huyền",
"chi",
"ra",
"sức",
"cố",
"thủ",
"bày",
"nhiều",
"kế",
"sách",
"rồi",
"ra",
"đánh",
"đại",
"phá",
"quân",
"địch",
"họ",
"đuổi",
"đến",
"nhật",
"nam",
"cửu",
"chân",
"liên",
"tiếp",
"chiến",
"thắng",
"khiến",
"cho",
"hồ",
"đạt",
"phải",
"chạy",
"về",
"lâm",
"ấp",
"triều",
"đình",
"bèn",
"lấy",
"viện",
"làm",
"giao",
"châu",
"thứ",
"sử",
"năm",
"đó",
"là",
"năm",
"399",
"niên",
"hiệu",
"long",
"an",
"thứ",
"3",
"thời",
"tấn",
"an",
"đế",
"khi",
"lư",
"tuần",
"chiếm",
"cứ",
"quảng",
"châu",
"sai",
"sứ",
"đến",
"thông",
"hảo",
"viện",
"đem",
"chém",
"năm",
"410",
"ông",
"qua",
"đời",
"thọ",
"84",
"tuổi",
"được",
"triều",
"đình",
"đông",
"tấn",
"truy",
"tặng",
"hữu",
"tướng",
"quân",
"quan",
"chức",
"như",
"cũ",
"nhà",
"tấn",
"cho",
"con",
"ông",
"là",
"đỗ",
"tuệ",
"độ",
"kế",
"tục",
"ông",
"làm",
"thứ",
"sử",
"giao",
"châu",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"không",
"rõ",
"ông",
"có",
"tất",
"cả",
"bao",
"nhiêu",
"người",
"con",
"trai",
"ngoại",
"trừ",
"đỗ",
"tuệ",
"độ",
"là",
"con",
"trai",
"thứ",
"năm",
"được",
"ghi",
"chép",
"trong",
"nhiều",
"sử",
"sách",
"trong",
"an",
"nam",
"chí",
"lược",
"của",
"lê",
"tắc",
"còn",
"đề",
"cập",
"đến",
"đỗ"
] |
nguyễn việt hà sinh 1974 là một nhà khoa học máy tính và là hiệu trưởng đương nhiệm của trường đại học công nghệ đại học quốc gia hà nội tại thời điểm được bổ nhiệm ông là hiệu trưởng trẻ nhất trong các trường đại học công lập tại việt nam == tiểu sử == === học vấn và công việc === nguyễn việt hà là học sinh chuyên toán trường trung học phổ thông chuyên khoa học tự nhiên đại học quốc gia hà nội ông giành huy chương đồng tại kỳ thi olympic tin học quốc tế năm 1990 ông tốt nghiệp thủ khoa đại học hoàn thành học vị thạc sĩ và tiến sĩ tại trường đại học takushoku nhật bản được phong phó giáo sư ngành cntt năm 2009 ông từng đảm nhiệm các chức vụ phó hiệu trưởng trường đại học công nghệ phó viện trưởng viện cntt – đhqghn phó chủ nhiệm khoa cntt chủ nhiệm bộ môn công nghệ phần mềm – khoa cntt === hiệu trưởng đại học công nghệ === tháng 10 2014 ông được giám đốc đại học quốc gia hà nội bổ nhiệm là hiệu trưởng trường đại học công nghệ đây là hiệu trưởng nhiệm kỳ thứ 3 và là hiệu trưởng thứ tư của trường ông là hiệu trưởng đầu tiên của trường không do bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo bổ nhiệm == nghiên cứu khoa học == ông có hơn 80 bài báo công bố quốc tế và nhiều cuốn sách về các lĩnh vực kỹ nghệ
|
[
"nguyễn",
"việt",
"hà",
"sinh",
"1974",
"là",
"một",
"nhà",
"khoa",
"học",
"máy",
"tính",
"và",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"đương",
"nhiệm",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"công",
"nghệ",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"tại",
"thời",
"điểm",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"ông",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"trẻ",
"nhất",
"trong",
"các",
"trường",
"đại",
"học",
"công",
"lập",
"tại",
"việt",
"nam",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"học",
"vấn",
"và",
"công",
"việc",
"===",
"nguyễn",
"việt",
"hà",
"là",
"học",
"sinh",
"chuyên",
"toán",
"trường",
"trung",
"học",
"phổ",
"thông",
"chuyên",
"khoa",
"học",
"tự",
"nhiên",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"ông",
"giành",
"huy",
"chương",
"đồng",
"tại",
"kỳ",
"thi",
"olympic",
"tin",
"học",
"quốc",
"tế",
"năm",
"1990",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"thủ",
"khoa",
"đại",
"học",
"hoàn",
"thành",
"học",
"vị",
"thạc",
"sĩ",
"và",
"tiến",
"sĩ",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"takushoku",
"nhật",
"bản",
"được",
"phong",
"phó",
"giáo",
"sư",
"ngành",
"cntt",
"năm",
"2009",
"ông",
"từng",
"đảm",
"nhiệm",
"các",
"chức",
"vụ",
"phó",
"hiệu",
"trưởng",
"trường",
"đại",
"học",
"công",
"nghệ",
"phó",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"cntt",
"–",
"đhqghn",
"phó",
"chủ",
"nhiệm",
"khoa",
"cntt",
"chủ",
"nhiệm",
"bộ",
"môn",
"công",
"nghệ",
"phần",
"mềm",
"–",
"khoa",
"cntt",
"===",
"hiệu",
"trưởng",
"đại",
"học",
"công",
"nghệ",
"===",
"tháng",
"10",
"2014",
"ông",
"được",
"giám",
"đốc",
"đại",
"học",
"quốc",
"gia",
"hà",
"nội",
"bổ",
"nhiệm",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"trường",
"đại",
"học",
"công",
"nghệ",
"đây",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"nhiệm",
"kỳ",
"thứ",
"3",
"và",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"thứ",
"tư",
"của",
"trường",
"ông",
"là",
"hiệu",
"trưởng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"trường",
"không",
"do",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"giáo",
"dục",
"và",
"đào",
"tạo",
"bổ",
"nhiệm",
"==",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"==",
"ông",
"có",
"hơn",
"80",
"bài",
"báo",
"công",
"bố",
"quốc",
"tế",
"và",
"nhiều",
"cuốn",
"sách",
"về",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"kỹ",
"nghệ"
] |
coralliophila xenophila là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
|
[
"coralliophila",
"xenophila",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"muricidae",
"họ",
"ốc",
"gai"
] |
làm bánh nướng gồm cân nhà bếp để tính chính xác trọng lượng vỏ và nhân bánh khuôn để đóng bánh khuôn có thể được làm từ gỗ hay nhựa mặt phẳng sạch để cán bột và đóng bánh cây cán bột khay nướng bình xịt nước chổi phết lò nướng == quy trình làm bánh thủ công == === làm vỏ bánh === ngoại trừ bột mì các nguyên liệu gồm nước đường dầu ăn bột nở và nước tro tàu cần được phối trộn và để nghỉ 4 tiếng trước khi đem trộn bột mì làm vỏ bánh rây bột mì vào âu sạch dùng thìa vét bột tạo khoảng trống ở giữa cho lòng đỏ trứng gà và từ từ rót hỗn hợp nước đường đã trộn nói trên vào dùng thìa khuấy bột từ trong ra ngoài theo vòng xoắn ốc để bột khô hòa quyện dần với các nguyên liệu còn lại tiếp tục dùng tay nhào trộn đến khi bột thành khối dẻo mịn đồng nhất nếu bột quá khô thì có thể bổ sung thêm dầu ăn nước đường hoặc mật ong nếu quá ướt thì bổ sung thêm bột mì cho đến khi đạt độ dẻo như ý dùng màng bọc thực phẩm hoặc giấy nến bọc kín lại và để khối bột nghỉ chừng 30 phút sau thời gian bột nghỉ bột trở nên dẻo và bớt dính hơn sử dụng cân nhà bếp để cân trọng lượng bột vỏ bánh tương xứng với trọng lượng nhân bánh theo tỷ lệ 1 2
|
[
"làm",
"bánh",
"nướng",
"gồm",
"cân",
"nhà",
"bếp",
"để",
"tính",
"chính",
"xác",
"trọng",
"lượng",
"vỏ",
"và",
"nhân",
"bánh",
"khuôn",
"để",
"đóng",
"bánh",
"khuôn",
"có",
"thể",
"được",
"làm",
"từ",
"gỗ",
"hay",
"nhựa",
"mặt",
"phẳng",
"sạch",
"để",
"cán",
"bột",
"và",
"đóng",
"bánh",
"cây",
"cán",
"bột",
"khay",
"nướng",
"bình",
"xịt",
"nước",
"chổi",
"phết",
"lò",
"nướng",
"==",
"quy",
"trình",
"làm",
"bánh",
"thủ",
"công",
"==",
"===",
"làm",
"vỏ",
"bánh",
"===",
"ngoại",
"trừ",
"bột",
"mì",
"các",
"nguyên",
"liệu",
"gồm",
"nước",
"đường",
"dầu",
"ăn",
"bột",
"nở",
"và",
"nước",
"tro",
"tàu",
"cần",
"được",
"phối",
"trộn",
"và",
"để",
"nghỉ",
"4",
"tiếng",
"trước",
"khi",
"đem",
"trộn",
"bột",
"mì",
"làm",
"vỏ",
"bánh",
"rây",
"bột",
"mì",
"vào",
"âu",
"sạch",
"dùng",
"thìa",
"vét",
"bột",
"tạo",
"khoảng",
"trống",
"ở",
"giữa",
"cho",
"lòng",
"đỏ",
"trứng",
"gà",
"và",
"từ",
"từ",
"rót",
"hỗn",
"hợp",
"nước",
"đường",
"đã",
"trộn",
"nói",
"trên",
"vào",
"dùng",
"thìa",
"khuấy",
"bột",
"từ",
"trong",
"ra",
"ngoài",
"theo",
"vòng",
"xoắn",
"ốc",
"để",
"bột",
"khô",
"hòa",
"quyện",
"dần",
"với",
"các",
"nguyên",
"liệu",
"còn",
"lại",
"tiếp",
"tục",
"dùng",
"tay",
"nhào",
"trộn",
"đến",
"khi",
"bột",
"thành",
"khối",
"dẻo",
"mịn",
"đồng",
"nhất",
"nếu",
"bột",
"quá",
"khô",
"thì",
"có",
"thể",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"dầu",
"ăn",
"nước",
"đường",
"hoặc",
"mật",
"ong",
"nếu",
"quá",
"ướt",
"thì",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"bột",
"mì",
"cho",
"đến",
"khi",
"đạt",
"độ",
"dẻo",
"như",
"ý",
"dùng",
"màng",
"bọc",
"thực",
"phẩm",
"hoặc",
"giấy",
"nến",
"bọc",
"kín",
"lại",
"và",
"để",
"khối",
"bột",
"nghỉ",
"chừng",
"30",
"phút",
"sau",
"thời",
"gian",
"bột",
"nghỉ",
"bột",
"trở",
"nên",
"dẻo",
"và",
"bớt",
"dính",
"hơn",
"sử",
"dụng",
"cân",
"nhà",
"bếp",
"để",
"cân",
"trọng",
"lượng",
"bột",
"vỏ",
"bánh",
"tương",
"xứng",
"với",
"trọng",
"lượng",
"nhân",
"bánh",
"theo",
"tỷ",
"lệ",
"1",
"2"
] |
megachile cliffordi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1953
|
[
"megachile",
"cliffordi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"rayment",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1953"
] |
dẫn định luật newton kể từ đó đã bị thay thế bởi thuyết tương đối rộng của albert einstein nhưng nó vẫn tiếp tục được sử dụng như một phép gần đúng tuyệt vời về tác động của lực hấp dẫn trong hầu hết các ứng dụng thuyết tương đối chỉ được yêu cầu khi cần độ chính xác cực cao hoặc khi đối phó với trường hấp dẫn rất mạnh chẳng hạn như trường hấp dẫn được tìm thấy gần các vật thể cực lớn và dày đặc hoặc ở khoảng cách nhỏ chẳng hạn như quỹ đạo của sao thủy xung quanh mặt trời == lịch sử == === lịch sử ban đầu === mối quan hệ giữa khoảng cách của các vật thể rơi tự do với bình phương thời gian được xác nhận gần đây bởi grimaldi và riccioli trong khoảng thời gian từ 1640 đến 1650 họ cũng đã tính toán hằng số hấp dẫn bằng cách ghi lại các dao động của một con lắc một đánh giá hiện đại về lịch sử ban đầu của luật bình phương nghịch đảo là vào cuối những năm 1670 giả định về tỷ lệ nghịch giữa lực hấp dẫn và bình phương khoảng cách khá phổ biến và đã được một số người khác nhau nâng cao cho các lý do cùng một tác giả ghi nhận robert hooke với một đóng góp quan trọng và quan trọng nhưng coi tuyên bố của hooke về mức độ ưu tiên đối với điểm nghịch đảo bình phương
|
[
"dẫn",
"định",
"luật",
"newton",
"kể",
"từ",
"đó",
"đã",
"bị",
"thay",
"thế",
"bởi",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"rộng",
"của",
"albert",
"einstein",
"nhưng",
"nó",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"phép",
"gần",
"đúng",
"tuyệt",
"vời",
"về",
"tác",
"động",
"của",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"ứng",
"dụng",
"thuyết",
"tương",
"đối",
"chỉ",
"được",
"yêu",
"cầu",
"khi",
"cần",
"độ",
"chính",
"xác",
"cực",
"cao",
"hoặc",
"khi",
"đối",
"phó",
"với",
"trường",
"hấp",
"dẫn",
"rất",
"mạnh",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"trường",
"hấp",
"dẫn",
"được",
"tìm",
"thấy",
"gần",
"các",
"vật",
"thể",
"cực",
"lớn",
"và",
"dày",
"đặc",
"hoặc",
"ở",
"khoảng",
"cách",
"nhỏ",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"sao",
"thủy",
"xung",
"quanh",
"mặt",
"trời",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"lịch",
"sử",
"ban",
"đầu",
"===",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"khoảng",
"cách",
"của",
"các",
"vật",
"thể",
"rơi",
"tự",
"do",
"với",
"bình",
"phương",
"thời",
"gian",
"được",
"xác",
"nhận",
"gần",
"đây",
"bởi",
"grimaldi",
"và",
"riccioli",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"từ",
"1640",
"đến",
"1650",
"họ",
"cũng",
"đã",
"tính",
"toán",
"hằng",
"số",
"hấp",
"dẫn",
"bằng",
"cách",
"ghi",
"lại",
"các",
"dao",
"động",
"của",
"một",
"con",
"lắc",
"một",
"đánh",
"giá",
"hiện",
"đại",
"về",
"lịch",
"sử",
"ban",
"đầu",
"của",
"luật",
"bình",
"phương",
"nghịch",
"đảo",
"là",
"vào",
"cuối",
"những",
"năm",
"1670",
"giả",
"định",
"về",
"tỷ",
"lệ",
"nghịch",
"giữa",
"lực",
"hấp",
"dẫn",
"và",
"bình",
"phương",
"khoảng",
"cách",
"khá",
"phổ",
"biến",
"và",
"đã",
"được",
"một",
"số",
"người",
"khác",
"nhau",
"nâng",
"cao",
"cho",
"các",
"lý",
"do",
"cùng",
"một",
"tác",
"giả",
"ghi",
"nhận",
"robert",
"hooke",
"với",
"một",
"đóng",
"góp",
"quan",
"trọng",
"và",
"quan",
"trọng",
"nhưng",
"coi",
"tuyên",
"bố",
"của",
"hooke",
"về",
"mức",
"độ",
"ưu",
"tiên",
"đối",
"với",
"điểm",
"nghịch",
"đảo",
"bình",
"phương"
] |
spermacoce dasycephala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cham schltdl delprete mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"spermacoce",
"dasycephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"cham",
"schltdl",
"delprete",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
takashima hiromasa hiromasa takashima sinh ngày 17 tháng 4 năm 1980 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hiromasa takashima đã từng chơi cho kyoto purple sanga
|
[
"takashima",
"hiromasa",
"hiromasa",
"takashima",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"1980",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"hiromasa",
"takashima",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"kyoto",
"purple",
"sanga"
] |
joe leeming joseph leeming 22 tháng 9 năm 1876 30 tháng 4 năm 1962 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league cho bury và ở southern league cho brighton hove albion ông cũng từng đại diện cho đội anh và trong đội hình đội thắng của trận chung kết cúp fa lớn nhất chưa từng có ông là cha của cầu thủ bóng đá clifford leeming sinh năm 1920 người từng thi đấu cho nhiều câu lạc bộ khác nhau bao gồm bolton wanderers bury và tranmere rovers
|
[
"joe",
"leeming",
"joseph",
"leeming",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1876",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1962",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"thi",
"đấu",
"ở",
"football",
"league",
"cho",
"bury",
"và",
"ở",
"southern",
"league",
"cho",
"brighton",
"hove",
"albion",
"ông",
"cũng",
"từng",
"đại",
"diện",
"cho",
"đội",
"anh",
"và",
"trong",
"đội",
"hình",
"đội",
"thắng",
"của",
"trận",
"chung",
"kết",
"cúp",
"fa",
"lớn",
"nhất",
"chưa",
"từng",
"có",
"ông",
"là",
"cha",
"của",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"clifford",
"leeming",
"sinh",
"năm",
"1920",
"người",
"từng",
"thi",
"đấu",
"cho",
"nhiều",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"bolton",
"wanderers",
"bury",
"và",
"tranmere",
"rovers"
] |
cryptotriton alvarezdeltoroi là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet parra olea g wake d 2004 cryptotriton alvarezdeltoroi 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"cryptotriton",
"alvarezdeltoroi",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"trong",
"họ",
"plethodontidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"méxico",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"nó",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"nguồn",
"==",
"bullet",
"parra",
"olea",
"g",
"wake",
"d",
"2004",
"cryptotriton",
"alvarezdeltoroi",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
adrian năstase phát âm tiếng românia [adrian nəstase] sinh 22 tháng 6 năm 1950 là một chính trị gia românia thủ tướng chính phủ romania từ tháng 12 năm 2000 đến tháng 12 năm 2004 ông đã tranh cử với tư cách ứng cử viên đảng dân chủ xã hội trong cuộc bầu cử tổng thống năm 2004 nhưng đã bị đánh bại bởi ứng cử viên liên minh công lý và sự thật trung hữu traian băsescu adrian năstase là chủ tịch hạ nghị viện từ 21 tháng 12 năm 2004 cho đến 15 tháng 3 năm 2006 khi ông từ chức do cáo buộc tham nhũng ngày 30 tháng 1 năm 2012 tòa án tuyên án adrian năstase hai năm vì lạm dụng của một hội nghị công khai tài trợ để huy động tiền mặt cho chiến dịch không thành công của mình trong năm 2004 adrian năstase tuyên bố câu bị ảnh hưởng bởi chính trị gia đối thủ traian basescu tại thời điểm chủ tịch romania và chỉ ra rằng nếu cần thiết ông sẽ đệ đơn vụ của ông lên toà án nhân quyền châu âu adrian năstase đã bị kết án phạt tù 2 năm cho các cáo buộc tham nhũng bản án chung tẩm được tuyên ngày 20 tháng sáu 2012 vào thời điểm khi bản án được tuyên bố ông là người đứng đầu đầu tiên của chính phủ bị kết án tù trong 23 năm dân chủ ở romania theo bộ luật hình sự rumani điều 59
|
[
"adrian",
"năstase",
"phát",
"âm",
"tiếng",
"românia",
"[adrian",
"nəstase]",
"sinh",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1950",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"românia",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"romania",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"2000",
"đến",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"ông",
"đã",
"tranh",
"cử",
"với",
"tư",
"cách",
"ứng",
"cử",
"viên",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"xã",
"hội",
"trong",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tổng",
"thống",
"năm",
"2004",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"đánh",
"bại",
"bởi",
"ứng",
"cử",
"viên",
"liên",
"minh",
"công",
"lý",
"và",
"sự",
"thật",
"trung",
"hữu",
"traian",
"băsescu",
"adrian",
"năstase",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hạ",
"nghị",
"viện",
"từ",
"21",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"cho",
"đến",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"2006",
"khi",
"ông",
"từ",
"chức",
"do",
"cáo",
"buộc",
"tham",
"nhũng",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"2012",
"tòa",
"án",
"tuyên",
"án",
"adrian",
"năstase",
"hai",
"năm",
"vì",
"lạm",
"dụng",
"của",
"một",
"hội",
"nghị",
"công",
"khai",
"tài",
"trợ",
"để",
"huy",
"động",
"tiền",
"mặt",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"không",
"thành",
"công",
"của",
"mình",
"trong",
"năm",
"2004",
"adrian",
"năstase",
"tuyên",
"bố",
"câu",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"chính",
"trị",
"gia",
"đối",
"thủ",
"traian",
"basescu",
"tại",
"thời",
"điểm",
"chủ",
"tịch",
"romania",
"và",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"nếu",
"cần",
"thiết",
"ông",
"sẽ",
"đệ",
"đơn",
"vụ",
"của",
"ông",
"lên",
"toà",
"án",
"nhân",
"quyền",
"châu",
"âu",
"adrian",
"năstase",
"đã",
"bị",
"kết",
"án",
"phạt",
"tù",
"2",
"năm",
"cho",
"các",
"cáo",
"buộc",
"tham",
"nhũng",
"bản",
"án",
"chung",
"tẩm",
"được",
"tuyên",
"ngày",
"20",
"tháng",
"sáu",
"2012",
"vào",
"thời",
"điểm",
"khi",
"bản",
"án",
"được",
"tuyên",
"bố",
"ông",
"là",
"người",
"đứng",
"đầu",
"đầu",
"tiên",
"của",
"chính",
"phủ",
"bị",
"kết",
"án",
"tù",
"trong",
"23",
"năm",
"dân",
"chủ",
"ở",
"romania",
"theo",
"bộ",
"luật",
"hình",
"sự",
"rumani",
"điều",
"59"
] |
amorphophallus napalensis là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được wall bogner mayo mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 publ 1986
|
[
"amorphophallus",
"napalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"wall",
"bogner",
"mayo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985",
"publ",
"1986"
] |
mình bị lừa vua xiêm hạ lệnh cho quân lính bắt chan chan vội tẩu thoát về campuchia và sau đó tập hợp được hơn 1 vạn quân campuchia đánh chiếm được tỉnh pursat cuộc chiến 10 năm giữa chan và kan nổ ra năm 1525 chan giết được kan và lên ngôi xưng là ang chan i == trong văn hóa hiện đại == năm 2017 campuchia ra mắt bộ phim về kan với tiêu đề loung preah sdech korn bộ phim này được xem là một trong những bộ phim campuchia có chi phí cao nhất từ trước đến nay ngoài ra có nhiều ý kiến cho rằng thủ tướng hun sen hoặc người của ông muốn dùng hình ảnh nhân vật kan để thu hút sự ủng hộ của người dân nhiều bức tượng của kan được xây dựng rải rác ở campuchia tại xã doun tei huyện ponhea kraek tỉnh tbong khmum có một khu di tích lịch sử lớn về kan mang tên hluang preah sdech kan một bức tượng kan ngồi trên lưng ngựa được đặt giữa khu tưởng niệm tác giả ros chantrabot cũng viết một sách về kan mang tên preah sdach kan == tham khảo == bullet cambodia expats online new khmer movie premiere for hloung preh sdach kon kicks off in phnom penh cambodia bullet vandy muong and will jackson 2016 hun sen and the man who would be king the phnom penh post bullet kimly ngoun 2006 the legend of preah ko preah keo and its influence on the cambodian people’s perception
|
[
"mình",
"bị",
"lừa",
"vua",
"xiêm",
"hạ",
"lệnh",
"cho",
"quân",
"lính",
"bắt",
"chan",
"chan",
"vội",
"tẩu",
"thoát",
"về",
"campuchia",
"và",
"sau",
"đó",
"tập",
"hợp",
"được",
"hơn",
"1",
"vạn",
"quân",
"campuchia",
"đánh",
"chiếm",
"được",
"tỉnh",
"pursat",
"cuộc",
"chiến",
"10",
"năm",
"giữa",
"chan",
"và",
"kan",
"nổ",
"ra",
"năm",
"1525",
"chan",
"giết",
"được",
"kan",
"và",
"lên",
"ngôi",
"xưng",
"là",
"ang",
"chan",
"i",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"hiện",
"đại",
"==",
"năm",
"2017",
"campuchia",
"ra",
"mắt",
"bộ",
"phim",
"về",
"kan",
"với",
"tiêu",
"đề",
"loung",
"preah",
"sdech",
"korn",
"bộ",
"phim",
"này",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"phim",
"campuchia",
"có",
"chi",
"phí",
"cao",
"nhất",
"từ",
"trước",
"đến",
"nay",
"ngoài",
"ra",
"có",
"nhiều",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"thủ",
"tướng",
"hun",
"sen",
"hoặc",
"người",
"của",
"ông",
"muốn",
"dùng",
"hình",
"ảnh",
"nhân",
"vật",
"kan",
"để",
"thu",
"hút",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"của",
"người",
"dân",
"nhiều",
"bức",
"tượng",
"của",
"kan",
"được",
"xây",
"dựng",
"rải",
"rác",
"ở",
"campuchia",
"tại",
"xã",
"doun",
"tei",
"huyện",
"ponhea",
"kraek",
"tỉnh",
"tbong",
"khmum",
"có",
"một",
"khu",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"lớn",
"về",
"kan",
"mang",
"tên",
"hluang",
"preah",
"sdech",
"kan",
"một",
"bức",
"tượng",
"kan",
"ngồi",
"trên",
"lưng",
"ngựa",
"được",
"đặt",
"giữa",
"khu",
"tưởng",
"niệm",
"tác",
"giả",
"ros",
"chantrabot",
"cũng",
"viết",
"một",
"sách",
"về",
"kan",
"mang",
"tên",
"preah",
"sdach",
"kan",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"cambodia",
"expats",
"online",
"new",
"khmer",
"movie",
"premiere",
"for",
"hloung",
"preh",
"sdach",
"kon",
"kicks",
"off",
"in",
"phnom",
"penh",
"cambodia",
"bullet",
"vandy",
"muong",
"and",
"will",
"jackson",
"2016",
"hun",
"sen",
"and",
"the",
"man",
"who",
"would",
"be",
"king",
"the",
"phnom",
"penh",
"post",
"bullet",
"kimly",
"ngoun",
"2006",
"the",
"legend",
"of",
"preah",
"ko",
"preah",
"keo",
"and",
"its",
"influence",
"on",
"the",
"cambodian",
"people’s",
"perception"
] |
đồng thời tông sùng thượng thư mạnh tử === văn học và văn tự === vào thời kỳ đầu triều kim văn học còn giản đơn mộc mạc văn học gia phần lớn là bọn người liêu và người tống như hàn phưởng thái khuê ~1174 được gọi là cha đẻ của văn học chính truyền triều kim ngoài ra còn có đảng hoài anh cũng như triệu phong vương đình quân vương tịch lưu tòng ích thời kỳ kim chương tông văn học gia hữu danh có thể kể đến như triệu bỉnh văn dương vân dực lý thuần phủ nguyên hiếu vấn người nữ chân hữu danh có kim đế hoàn nhan lượng và kim chương tông khi kim đế hoàn nhan lượng nam hạ xâm tống tại dương châu làm thơ có câu đề binh bách vạn tây hồ trắc lập mã ngô sơn đệ nhất phong hoàn nhan lượng lập chí diệt tống thống nhất trung quốc lời thơ thể hiện sự quyết tâm bút lực hùng kiện phong cách khoan khoát kim chương tông cực kỳ yêu thích thơ từ sáng tác rất nhiều song ý cảnh chỉ là cảnh sinh hoạt trong cung giống như cung thể thi được kim chương tông đề xướng quan viên quý tộc nữ chân cũng có nhiều người học sáng tác thơ hán thi ca do dự vương hoàn nhan doãn thành sáng tác được biên thành nhạc thiện lão nhân tập bên dưới mãnh an mưu khắc cũng nỗ lực học thơ như mãnh an
|
[
"đồng",
"thời",
"tông",
"sùng",
"thượng",
"thư",
"mạnh",
"tử",
"===",
"văn",
"học",
"và",
"văn",
"tự",
"===",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"triều",
"kim",
"văn",
"học",
"còn",
"giản",
"đơn",
"mộc",
"mạc",
"văn",
"học",
"gia",
"phần",
"lớn",
"là",
"bọn",
"người",
"liêu",
"và",
"người",
"tống",
"như",
"hàn",
"phưởng",
"thái",
"khuê",
"~1174",
"được",
"gọi",
"là",
"cha",
"đẻ",
"của",
"văn",
"học",
"chính",
"truyền",
"triều",
"kim",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"đảng",
"hoài",
"anh",
"cũng",
"như",
"triệu",
"phong",
"vương",
"đình",
"quân",
"vương",
"tịch",
"lưu",
"tòng",
"ích",
"thời",
"kỳ",
"kim",
"chương",
"tông",
"văn",
"học",
"gia",
"hữu",
"danh",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
"triệu",
"bỉnh",
"văn",
"dương",
"vân",
"dực",
"lý",
"thuần",
"phủ",
"nguyên",
"hiếu",
"vấn",
"người",
"nữ",
"chân",
"hữu",
"danh",
"có",
"kim",
"đế",
"hoàn",
"nhan",
"lượng",
"và",
"kim",
"chương",
"tông",
"khi",
"kim",
"đế",
"hoàn",
"nhan",
"lượng",
"nam",
"hạ",
"xâm",
"tống",
"tại",
"dương",
"châu",
"làm",
"thơ",
"có",
"câu",
"đề",
"binh",
"bách",
"vạn",
"tây",
"hồ",
"trắc",
"lập",
"mã",
"ngô",
"sơn",
"đệ",
"nhất",
"phong",
"hoàn",
"nhan",
"lượng",
"lập",
"chí",
"diệt",
"tống",
"thống",
"nhất",
"trung",
"quốc",
"lời",
"thơ",
"thể",
"hiện",
"sự",
"quyết",
"tâm",
"bút",
"lực",
"hùng",
"kiện",
"phong",
"cách",
"khoan",
"khoát",
"kim",
"chương",
"tông",
"cực",
"kỳ",
"yêu",
"thích",
"thơ",
"từ",
"sáng",
"tác",
"rất",
"nhiều",
"song",
"ý",
"cảnh",
"chỉ",
"là",
"cảnh",
"sinh",
"hoạt",
"trong",
"cung",
"giống",
"như",
"cung",
"thể",
"thi",
"được",
"kim",
"chương",
"tông",
"đề",
"xướng",
"quan",
"viên",
"quý",
"tộc",
"nữ",
"chân",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"người",
"học",
"sáng",
"tác",
"thơ",
"hán",
"thi",
"ca",
"do",
"dự",
"vương",
"hoàn",
"nhan",
"doãn",
"thành",
"sáng",
"tác",
"được",
"biên",
"thành",
"nhạc",
"thiện",
"lão",
"nhân",
"tập",
"bên",
"dưới",
"mãnh",
"an",
"mưu",
"khắc",
"cũng",
"nỗ",
"lực",
"học",
"thơ",
"như",
"mãnh",
"an"
] |
sông phía đông phủ nam vang hợp với đất tầm vu bullet nghi hòa gồm 2 huyện thượng phong đổi tên từ huyện hóa di phong nhương đổi tên từ huyện ca bát bullet nam ninh gồm 3 huyện nam thịnh khoảng peam ro prey veaeng nguyên là huyện ba nam đổi tên có đặt phủ lỵ nam thái peam chor và phù nam ba phnum là huyện mới gộp lại từ 2 huyện là tầm đôn khoảng rom doul cùng tuy lạp svay chrom bullet vũ công gồm 3 huyện kỳ tô srey santhor sithor kandal bình tiêm trưng thụy trưng lệ các phủ trấn tây nghi hòa nam ninh vũ công đều ở xung quanh gần với thành trấn tây nam vang trực tiếp do trương minh giảng cùng các tham tán đại thần trấn tây quản lý bullet hải tây gồm 2 huyện hải bình hợp lại từ phủ lỵ hải tây và huyện ca âu thâu trung hợp lại từ 3 huyện ý dĩ vọng vân thâu trung bullet hải đông gồm 2 huyện hải ninh hợp lại từ phủ lỵ hải đông và huyện ca nhi tập ninh hợp lại từ 2 bảo sa tôn và chi trinh bullet ninh thái gồm 3 huyện ngọc bi phủ lỵ giang hữu trước là đất lô việt lò việt lovek hợp với một phần 1 thôn của huyện trung hà thái thịnh đổi tên từ long tôn các phủ hải tây ninh thái nằm phía tây biển hồ và đều do tuyên phủ sứ phủ hải tây quản lý bullet
|
[
"sông",
"phía",
"đông",
"phủ",
"nam",
"vang",
"hợp",
"với",
"đất",
"tầm",
"vu",
"bullet",
"nghi",
"hòa",
"gồm",
"2",
"huyện",
"thượng",
"phong",
"đổi",
"tên",
"từ",
"huyện",
"hóa",
"di",
"phong",
"nhương",
"đổi",
"tên",
"từ",
"huyện",
"ca",
"bát",
"bullet",
"nam",
"ninh",
"gồm",
"3",
"huyện",
"nam",
"thịnh",
"khoảng",
"peam",
"ro",
"prey",
"veaeng",
"nguyên",
"là",
"huyện",
"ba",
"nam",
"đổi",
"tên",
"có",
"đặt",
"phủ",
"lỵ",
"nam",
"thái",
"peam",
"chor",
"và",
"phù",
"nam",
"ba",
"phnum",
"là",
"huyện",
"mới",
"gộp",
"lại",
"từ",
"2",
"huyện",
"là",
"tầm",
"đôn",
"khoảng",
"rom",
"doul",
"cùng",
"tuy",
"lạp",
"svay",
"chrom",
"bullet",
"vũ",
"công",
"gồm",
"3",
"huyện",
"kỳ",
"tô",
"srey",
"santhor",
"sithor",
"kandal",
"bình",
"tiêm",
"trưng",
"thụy",
"trưng",
"lệ",
"các",
"phủ",
"trấn",
"tây",
"nghi",
"hòa",
"nam",
"ninh",
"vũ",
"công",
"đều",
"ở",
"xung",
"quanh",
"gần",
"với",
"thành",
"trấn",
"tây",
"nam",
"vang",
"trực",
"tiếp",
"do",
"trương",
"minh",
"giảng",
"cùng",
"các",
"tham",
"tán",
"đại",
"thần",
"trấn",
"tây",
"quản",
"lý",
"bullet",
"hải",
"tây",
"gồm",
"2",
"huyện",
"hải",
"bình",
"hợp",
"lại",
"từ",
"phủ",
"lỵ",
"hải",
"tây",
"và",
"huyện",
"ca",
"âu",
"thâu",
"trung",
"hợp",
"lại",
"từ",
"3",
"huyện",
"ý",
"dĩ",
"vọng",
"vân",
"thâu",
"trung",
"bullet",
"hải",
"đông",
"gồm",
"2",
"huyện",
"hải",
"ninh",
"hợp",
"lại",
"từ",
"phủ",
"lỵ",
"hải",
"đông",
"và",
"huyện",
"ca",
"nhi",
"tập",
"ninh",
"hợp",
"lại",
"từ",
"2",
"bảo",
"sa",
"tôn",
"và",
"chi",
"trinh",
"bullet",
"ninh",
"thái",
"gồm",
"3",
"huyện",
"ngọc",
"bi",
"phủ",
"lỵ",
"giang",
"hữu",
"trước",
"là",
"đất",
"lô",
"việt",
"lò",
"việt",
"lovek",
"hợp",
"với",
"một",
"phần",
"1",
"thôn",
"của",
"huyện",
"trung",
"hà",
"thái",
"thịnh",
"đổi",
"tên",
"từ",
"long",
"tôn",
"các",
"phủ",
"hải",
"tây",
"ninh",
"thái",
"nằm",
"phía",
"tây",
"biển",
"hồ",
"và",
"đều",
"do",
"tuyên",
"phủ",
"sứ",
"phủ",
"hải",
"tây",
"quản",
"lý",
"bullet"
] |
abraxas lacteanigra là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"abraxas",
"lacteanigra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cyathodium tuberculatum là một loài rêu trong họ targioniaceae loài này được udar d k singh mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
|
[
"cyathodium",
"tuberculatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"targioniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"udar",
"d",
"k",
"singh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1976"
] |
chọn đi nghe opera chúng ta biết rằng người chơi nữ chỉ có thể hoặc đi đến buổi opera hoặc trận bóng đá do đó formula_2 do đó tương tự điều này tạo ra một loạt phương trình đồng thời chúng ta có thể giải các phương trình này ví dụ có thể bắt đầu với formula_5 bằng cách thay thế vào phương trình ở trên ta có giải phương trình cuối cùng nhận được formula_5 bằng biết formula_9 ta rút ra sau đó ta có thể tính toán xác suất hợp tác formula_13 tại đó người chơi nam và người chơi nữ ra quyết định độc lập và đi đến cùng một địa điểm bằng với và xác suất bị <nowiki> khớp nowiki> khi hợp tác formula_15 tại đó người chơi nam và người chơi nữ ra quyết định độc lập và đi đến hai địa điểm khác nhau để kiểm tra lại tính toán xác suất chúng ta đã làm có do đó xác suất bị <nowiki> khớp nowiki> khi hợp tác bằng formula_18 như đã nói ở trên khoản thu hoạch dự tính e cho từng cá nhân người chơi formula_19 và formula_20 là xác suất của từng trường hợp xảy ra nhân với khoản thu hoạch nếu trường hợp đó xảy ra ví dụ xác suất p probability khi người chơi nam m man đi xem bóng đá f football và người chơi nữ w woman đi xem bóng đá f football nhân với khoản thu hoạch dự tính cho người chơi nam em expected payoff to the man nếu điều đó xảy ra formula_21 kết quả này khác với kết quả formula_24 như đã nói ở trên để so sánh
|
[
"chọn",
"đi",
"nghe",
"opera",
"chúng",
"ta",
"biết",
"rằng",
"người",
"chơi",
"nữ",
"chỉ",
"có",
"thể",
"hoặc",
"đi",
"đến",
"buổi",
"opera",
"hoặc",
"trận",
"bóng",
"đá",
"do",
"đó",
"formula_2",
"do",
"đó",
"tương",
"tự",
"điều",
"này",
"tạo",
"ra",
"một",
"loạt",
"phương",
"trình",
"đồng",
"thời",
"chúng",
"ta",
"có",
"thể",
"giải",
"các",
"phương",
"trình",
"này",
"ví",
"dụ",
"có",
"thể",
"bắt",
"đầu",
"với",
"formula_5",
"bằng",
"cách",
"thay",
"thế",
"vào",
"phương",
"trình",
"ở",
"trên",
"ta",
"có",
"giải",
"phương",
"trình",
"cuối",
"cùng",
"nhận",
"được",
"formula_5",
"bằng",
"biết",
"formula_9",
"ta",
"rút",
"ra",
"sau",
"đó",
"ta",
"có",
"thể",
"tính",
"toán",
"xác",
"suất",
"hợp",
"tác",
"formula_13",
"tại",
"đó",
"người",
"chơi",
"nam",
"và",
"người",
"chơi",
"nữ",
"ra",
"quyết",
"định",
"độc",
"lập",
"và",
"đi",
"đến",
"cùng",
"một",
"địa",
"điểm",
"bằng",
"với",
"và",
"xác",
"suất",
"bị",
"<nowiki>",
"khớp",
"nowiki>",
"khi",
"hợp",
"tác",
"formula_15",
"tại",
"đó",
"người",
"chơi",
"nam",
"và",
"người",
"chơi",
"nữ",
"ra",
"quyết",
"định",
"độc",
"lập",
"và",
"đi",
"đến",
"hai",
"địa",
"điểm",
"khác",
"nhau",
"để",
"kiểm",
"tra",
"lại",
"tính",
"toán",
"xác",
"suất",
"chúng",
"ta",
"đã",
"làm",
"có",
"do",
"đó",
"xác",
"suất",
"bị",
"<nowiki>",
"khớp",
"nowiki>",
"khi",
"hợp",
"tác",
"bằng",
"formula_18",
"như",
"đã",
"nói",
"ở",
"trên",
"khoản",
"thu",
"hoạch",
"dự",
"tính",
"e",
"cho",
"từng",
"cá",
"nhân",
"người",
"chơi",
"formula_19",
"và",
"formula_20",
"là",
"xác",
"suất",
"của",
"từng",
"trường",
"hợp",
"xảy",
"ra",
"nhân",
"với",
"khoản",
"thu",
"hoạch",
"nếu",
"trường",
"hợp",
"đó",
"xảy",
"ra",
"ví",
"dụ",
"xác",
"suất",
"p",
"probability",
"khi",
"người",
"chơi",
"nam",
"m",
"man",
"đi",
"xem",
"bóng",
"đá",
"f",
"football",
"và",
"người",
"chơi",
"nữ",
"w",
"woman",
"đi",
"xem",
"bóng",
"đá",
"f",
"football",
"nhân",
"với",
"khoản",
"thu",
"hoạch",
"dự",
"tính",
"cho",
"người",
"chơi",
"nam",
"em",
"expected",
"payoff",
"to",
"the",
"man",
"nếu",
"điều",
"đó",
"xảy",
"ra",
"formula_21",
"kết",
"quả",
"này",
"khác",
"với",
"kết",
"quả",
"formula_24",
"như",
"đã",
"nói",
"ở",
"trên",
"để",
"so",
"sánh"
] |
aleksei sapayev aleksei vladimirovich sapayev sinh ngày 28 tháng 1 năm 1983 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho fc murom
|
[
"aleksei",
"sapayev",
"aleksei",
"vladimirovich",
"sapayev",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"1",
"năm",
"1983",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nga",
"anh",
"thi",
"đấu",
"cho",
"fc",
"murom"
] |
parerigone huangshanensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
|
[
"parerigone",
"huangshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
bài vừa đúng 2 cd các ca khúc được hoà âm mới gần với gu nghe nhạc hiện tại hơn album gồm những ca khúc rất đỗi quen thuộc với công chúng việt nam như tình đã phai thất tình uyên ương hồ điệp mộng khi nào em mới biết những lời dối gian dù có là người tình tình đầu chưa nguôi nụ hôn biệt ly các ca khúc này đã đưa minh thuận nhật hào trở thành cặp song ca nam được yêu thích bậc nhất trên các sân khấu ca nhạc lúc bấy giờ đồng thời các bài hát cũng được phát hành qua bộ tuyển tập album cassette chàng trai beijin các ca khúc trong album được minh thuận thu âm lại toàn bộ nhằm kỷ niệm một giai đoạn đẹp của sự nghiệp năm xưa cũng như tri ân đến những khán giả một thời từng yêu thích những ca khúc này và hâm mộ đôi song ca minh thuận nhật hào phần hình ảnh của album này được đánh giá là khá táo bạo trong thời điểm đó minh thuận chia sẻ thêm từ trước đến giờ có lẽ mọi người cũng đã quen nhìn tôi trên sân khấu với những trang phục và cách thể hiện hơi khác người tôi hoàn toàn không có chủ đích là phải tạo ra một sự khác biệt nào cả mà nó bộc phát từ trong tiềm thức của tôi khi thực hiện album này tôi ý thức được điều đó và
|
[
"bài",
"vừa",
"đúng",
"2",
"cd",
"các",
"ca",
"khúc",
"được",
"hoà",
"âm",
"mới",
"gần",
"với",
"gu",
"nghe",
"nhạc",
"hiện",
"tại",
"hơn",
"album",
"gồm",
"những",
"ca",
"khúc",
"rất",
"đỗi",
"quen",
"thuộc",
"với",
"công",
"chúng",
"việt",
"nam",
"như",
"tình",
"đã",
"phai",
"thất",
"tình",
"uyên",
"ương",
"hồ",
"điệp",
"mộng",
"khi",
"nào",
"em",
"mới",
"biết",
"những",
"lời",
"dối",
"gian",
"dù",
"có",
"là",
"người",
"tình",
"tình",
"đầu",
"chưa",
"nguôi",
"nụ",
"hôn",
"biệt",
"ly",
"các",
"ca",
"khúc",
"này",
"đã",
"đưa",
"minh",
"thuận",
"nhật",
"hào",
"trở",
"thành",
"cặp",
"song",
"ca",
"nam",
"được",
"yêu",
"thích",
"bậc",
"nhất",
"trên",
"các",
"sân",
"khấu",
"ca",
"nhạc",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"đồng",
"thời",
"các",
"bài",
"hát",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"qua",
"bộ",
"tuyển",
"tập",
"album",
"cassette",
"chàng",
"trai",
"beijin",
"các",
"ca",
"khúc",
"trong",
"album",
"được",
"minh",
"thuận",
"thu",
"âm",
"lại",
"toàn",
"bộ",
"nhằm",
"kỷ",
"niệm",
"một",
"giai",
"đoạn",
"đẹp",
"của",
"sự",
"nghiệp",
"năm",
"xưa",
"cũng",
"như",
"tri",
"ân",
"đến",
"những",
"khán",
"giả",
"một",
"thời",
"từng",
"yêu",
"thích",
"những",
"ca",
"khúc",
"này",
"và",
"hâm",
"mộ",
"đôi",
"song",
"ca",
"minh",
"thuận",
"nhật",
"hào",
"phần",
"hình",
"ảnh",
"của",
"album",
"này",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"khá",
"táo",
"bạo",
"trong",
"thời",
"điểm",
"đó",
"minh",
"thuận",
"chia",
"sẻ",
"thêm",
"từ",
"trước",
"đến",
"giờ",
"có",
"lẽ",
"mọi",
"người",
"cũng",
"đã",
"quen",
"nhìn",
"tôi",
"trên",
"sân",
"khấu",
"với",
"những",
"trang",
"phục",
"và",
"cách",
"thể",
"hiện",
"hơi",
"khác",
"người",
"tôi",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"có",
"chủ",
"đích",
"là",
"phải",
"tạo",
"ra",
"một",
"sự",
"khác",
"biệt",
"nào",
"cả",
"mà",
"nó",
"bộc",
"phát",
"từ",
"trong",
"tiềm",
"thức",
"của",
"tôi",
"khi",
"thực",
"hiện",
"album",
"này",
"tôi",
"ý",
"thức",
"được",
"điều",
"đó",
"và"
] |
kiến phong là tỉnh cũ thời việt nam cộng hòa ở miền tây nam bộ đồng bằng sông cửu long việt nam tỉnh kiến phong được thành lập vào cuối năm 1956 và bị mất tên gọi đơn vị hành chính cấp tỉnh từ tháng 2 năm 1976 cho đến nay tỉnh lỵ tỉnh kiến phong có tên là cao lãnh == địa lý == đất đai tỉnh kiến phong vốn là phần đất nằm ở bờ trái bờ bắc sông tiền của các tỉnh châu đốc long xuyên và sa đéc trước kia có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp với campuchia bullet phía đông và đông bắc giáp các tỉnh định tường và kiến tường bullet phía nam giáp tỉnh vĩnh long đến năm 1966 thì giáp tỉnh sa đéc khi tỉnh này được tái lập tách ra từ tỉnh vĩnh long bullet phía tây và tây nam giáp các tỉnh châu đốc và an giang == lịch sử == === giai đoạn 1956-1975 === ==== việt nam cộng hòa ==== kiến phong là một trong 22 tỉnh của nam phần được chính quyền việt nam cộng hòa thiết lập theo sắc lệnh 143-nv của tổng thống ngô đình diệm ngày 22 tháng 10 năm 1956 để thay đổi địa giới và tên đô thành sài gòn – chợ lớn cùng các tỉnh và tỉnh lỵ tại việt nam địa giới và địa danh các tỉnh ở miền nam thay đổi nhiều một số tỉnh mới được thành lập theo sắc lệnh này địa phận việt nam cộng hoà gồm
|
[
"kiến",
"phong",
"là",
"tỉnh",
"cũ",
"thời",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"ở",
"miền",
"tây",
"nam",
"bộ",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"việt",
"nam",
"tỉnh",
"kiến",
"phong",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1956",
"và",
"bị",
"mất",
"tên",
"gọi",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"tỉnh",
"từ",
"tháng",
"2",
"năm",
"1976",
"cho",
"đến",
"nay",
"tỉnh",
"lỵ",
"tỉnh",
"kiến",
"phong",
"có",
"tên",
"là",
"cao",
"lãnh",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"đất",
"đai",
"tỉnh",
"kiến",
"phong",
"vốn",
"là",
"phần",
"đất",
"nằm",
"ở",
"bờ",
"trái",
"bờ",
"bắc",
"sông",
"tiền",
"của",
"các",
"tỉnh",
"châu",
"đốc",
"long",
"xuyên",
"và",
"sa",
"đéc",
"trước",
"kia",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"với",
"campuchia",
"bullet",
"phía",
"đông",
"và",
"đông",
"bắc",
"giáp",
"các",
"tỉnh",
"định",
"tường",
"và",
"kiến",
"tường",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"đến",
"năm",
"1966",
"thì",
"giáp",
"tỉnh",
"sa",
"đéc",
"khi",
"tỉnh",
"này",
"được",
"tái",
"lập",
"tách",
"ra",
"từ",
"tỉnh",
"vĩnh",
"long",
"bullet",
"phía",
"tây",
"và",
"tây",
"nam",
"giáp",
"các",
"tỉnh",
"châu",
"đốc",
"và",
"an",
"giang",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"giai",
"đoạn",
"1956-1975",
"===",
"====",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"====",
"kiến",
"phong",
"là",
"một",
"trong",
"22",
"tỉnh",
"của",
"nam",
"phần",
"được",
"chính",
"quyền",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"thiết",
"lập",
"theo",
"sắc",
"lệnh",
"143-nv",
"của",
"tổng",
"thống",
"ngô",
"đình",
"diệm",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1956",
"để",
"thay",
"đổi",
"địa",
"giới",
"và",
"tên",
"đô",
"thành",
"sài",
"gòn",
"–",
"chợ",
"lớn",
"cùng",
"các",
"tỉnh",
"và",
"tỉnh",
"lỵ",
"tại",
"việt",
"nam",
"địa",
"giới",
"và",
"địa",
"danh",
"các",
"tỉnh",
"ở",
"miền",
"nam",
"thay",
"đổi",
"nhiều",
"một",
"số",
"tỉnh",
"mới",
"được",
"thành",
"lập",
"theo",
"sắc",
"lệnh",
"này",
"địa",
"phận",
"việt",
"nam",
"cộng",
"hoà",
"gồm"
] |
và xã san sả hồ xã hoàng liên có 69 03 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 5 319 người thành lập xã liên minh trên cơ sở toàn bộ xã nậm sài và xã nậm cang xã liên minh có 96 63 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 3 554 người thành lập xã mường bo trên cơ sở toàn bộ xã thanh phú và xã suối thầu xã mường bo có 50 08 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 4 330 người thành lập xã mường hoa trên cơ sở toàn bộ xã hầu thào và xã sử pán xã mường hoa có 18 12 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 5 344 người thành lập xã ngũ chỉ sơn trên cơ sở toàn bộ xã bản khoang và xã tả giàng phìn xã ngũ chỉ sơn có 80 52 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 6 090 người thành lập xã thanh bình trên cơ sở toàn bộ xã thanh kim và xã bản phùng xã thanh bình có 52 36 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 3 849 người sáp nhập phần còn lại xã sa pả vào xã trung chải xã trung chải có 50 04 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 5 086 người bullet thị xã sa pa có 681 37 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 81 857 người có 16 đơn vị hành chính cấp xã gồm 6 phường và 10 xã năm
|
[
"và",
"xã",
"san",
"sả",
"hồ",
"xã",
"hoàng",
"liên",
"có",
"69",
"03",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"5",
"319",
"người",
"thành",
"lập",
"xã",
"liên",
"minh",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"nậm",
"sài",
"và",
"xã",
"nậm",
"cang",
"xã",
"liên",
"minh",
"có",
"96",
"63",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"3",
"554",
"người",
"thành",
"lập",
"xã",
"mường",
"bo",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"thanh",
"phú",
"và",
"xã",
"suối",
"thầu",
"xã",
"mường",
"bo",
"có",
"50",
"08",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"4",
"330",
"người",
"thành",
"lập",
"xã",
"mường",
"hoa",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"hầu",
"thào",
"và",
"xã",
"sử",
"pán",
"xã",
"mường",
"hoa",
"có",
"18",
"12",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"5",
"344",
"người",
"thành",
"lập",
"xã",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"bản",
"khoang",
"và",
"xã",
"tả",
"giàng",
"phìn",
"xã",
"ngũ",
"chỉ",
"sơn",
"có",
"80",
"52",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"6",
"090",
"người",
"thành",
"lập",
"xã",
"thanh",
"bình",
"trên",
"cơ",
"sở",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"thanh",
"kim",
"và",
"xã",
"bản",
"phùng",
"xã",
"thanh",
"bình",
"có",
"52",
"36",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"3",
"849",
"người",
"sáp",
"nhập",
"phần",
"còn",
"lại",
"xã",
"sa",
"pả",
"vào",
"xã",
"trung",
"chải",
"xã",
"trung",
"chải",
"có",
"50",
"04",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"5",
"086",
"người",
"bullet",
"thị",
"xã",
"sa",
"pa",
"có",
"681",
"37",
"km²",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"quy",
"mô",
"dân",
"số",
"81",
"857",
"người",
"có",
"16",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"xã",
"gồm",
"6",
"phường",
"và",
"10",
"xã",
"năm"
] |
oriana sabatini oriana gabriela sabatini sinh ngày 19 tháng 4 năm 1996 tại buenos aires argentina còn được gọi đơn giản là oriana trong ngành công nghiệp âm nhạc là một ca sĩ diễn viên và người mẫu người argentina được biết đến với vai azul medina trong loạt phim cris morena aliados và cho đĩa đơn solo đầu tiên của cô love me down easy và ở lại hoặc chạy == đời sống == oriana sabatini sinh ngày 19 tháng 4 năm 1996 tại buenos aires argentina cô là con gái lớn của osvaldo sabatini một diễn viên và doanh nhân người argentina và catherine fulop một nữ diễn viên người venezuela cô có một em gái nhỏ hơn ba tuổi tên là tiziana tương tự như vậy cô là cháu gái của tay vợt chuyên nghiệp nổi tiếng gabriela sabatini cô bắt đầu đào tạo nghệ thuật từ khi còn rất nhỏ học hát piano và sân khấu các nghiên cứu của cô bao gồm hai năm tại học viện đào tạo diễn xuất julio chávez và một năm tại học viện điện ảnh new york hiện cô đang là bạn gái của paulo dybala cầu thủ của juventus tháng 3 2020 cô và bạn trai bị nhiễm covid-19 == nghề nghiệp == lần làm người mẫu cá nhân đầu tiên của cô là khi 13 tuổi cho một tạp chí trong một bài viết về mối quan hệ của cô với người mẹ buổi trình diễn trên truyền hình đầu tiên của cô là vào năm 2011 trong bộ
|
[
"oriana",
"sabatini",
"oriana",
"gabriela",
"sabatini",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"tại",
"buenos",
"aires",
"argentina",
"còn",
"được",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"oriana",
"trong",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"diễn",
"viên",
"và",
"người",
"mẫu",
"người",
"argentina",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"vai",
"azul",
"medina",
"trong",
"loạt",
"phim",
"cris",
"morena",
"aliados",
"và",
"cho",
"đĩa",
"đơn",
"solo",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"love",
"me",
"down",
"easy",
"và",
"ở",
"lại",
"hoặc",
"chạy",
"==",
"đời",
"sống",
"==",
"oriana",
"sabatini",
"sinh",
"ngày",
"19",
"tháng",
"4",
"năm",
"1996",
"tại",
"buenos",
"aires",
"argentina",
"cô",
"là",
"con",
"gái",
"lớn",
"của",
"osvaldo",
"sabatini",
"một",
"diễn",
"viên",
"và",
"doanh",
"nhân",
"người",
"argentina",
"và",
"catherine",
"fulop",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"venezuela",
"cô",
"có",
"một",
"em",
"gái",
"nhỏ",
"hơn",
"ba",
"tuổi",
"tên",
"là",
"tiziana",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"cô",
"là",
"cháu",
"gái",
"của",
"tay",
"vợt",
"chuyên",
"nghiệp",
"nổi",
"tiếng",
"gabriela",
"sabatini",
"cô",
"bắt",
"đầu",
"đào",
"tạo",
"nghệ",
"thuật",
"từ",
"khi",
"còn",
"rất",
"nhỏ",
"học",
"hát",
"piano",
"và",
"sân",
"khấu",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"cô",
"bao",
"gồm",
"hai",
"năm",
"tại",
"học",
"viện",
"đào",
"tạo",
"diễn",
"xuất",
"julio",
"chávez",
"và",
"một",
"năm",
"tại",
"học",
"viện",
"điện",
"ảnh",
"new",
"york",
"hiện",
"cô",
"đang",
"là",
"bạn",
"gái",
"của",
"paulo",
"dybala",
"cầu",
"thủ",
"của",
"juventus",
"tháng",
"3",
"2020",
"cô",
"và",
"bạn",
"trai",
"bị",
"nhiễm",
"covid-19",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"lần",
"làm",
"người",
"mẫu",
"cá",
"nhân",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"là",
"khi",
"13",
"tuổi",
"cho",
"một",
"tạp",
"chí",
"trong",
"một",
"bài",
"viết",
"về",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"cô",
"với",
"người",
"mẹ",
"buổi",
"trình",
"diễn",
"trên",
"truyền",
"hình",
"đầu",
"tiên",
"của",
"cô",
"là",
"vào",
"năm",
"2011",
"trong",
"bộ"
] |
colostygia thomassata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"colostygia",
"thomassata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
quách quỳ chấp nhận giảng hòa đưa quân trở về nhờ quỳ nhận tội tự ý nghị hòa và chịu biếm chức tiết chỉ bị kết tội không lập tức dẹp giặc giáng làm trực long đồ các tri quế châu sau đó được trả lại hư hàm thiên chương các đãi chế chức quyền tam tư sứ bullet dương tiến tùng bullet tư kỷ bullet thế cư bullet yên đạt bullet nhâm khởi bullet khúc trân tướng lĩnh người việt bullet lưu ưng kỷ bullet nùng thiện mỹ === đế quốc mông cổ 1258 và nhà nguyên 1282-1288 === tướng lĩnh quan lại nhà nguyên hoàng thân quốc thích người việt bullet trần di ái bullet trần ích tắc bullet trần kiện bullet trần văn lộng bullet trần tú viên bullet trần khánh dư bullet lê tắc bullet lê an bullet trần dục === nhà thanh 1788-1789 === tướng lĩnh nhà thanh bullet tôn sĩ nghị bullet sầm nghi đống bullet ô đại kinh bullet hứa thế hanh bullet thượng duy thăng bullet trương triều long bullet lý hóa long bullet hình đôn hành bullet phúc khang an bullet tôn vĩnh thanh tướng lĩnh người việt bullet lê duy chỉ bullet hoàng phùng nghĩa == xem thêm == bullet bắc thuộc bullet bắc thuộc lần 1 bullet hành chính việt nam thời bắc thuộc lần 1 bullet bắc thuộc lần 2 bullet hành chính việt nam thời bắc thuộc lần 2 bullet bắc thuộc lần 3 bullet hành chính việt nam thời bắc thuộc lần 3 bullet bắc thuộc lần 4 bullet hành chính việt nam thời bắc thuộc lần 4 bullet thời kỳ tự chủ việt nam == thư mục == === thư tịch trung quốc === bullet tư mã thiên sử ký bullet ban cố hán thư bullet phạm diệp hậu hán thư bullet tục
|
[
"quách",
"quỳ",
"chấp",
"nhận",
"giảng",
"hòa",
"đưa",
"quân",
"trở",
"về",
"nhờ",
"quỳ",
"nhận",
"tội",
"tự",
"ý",
"nghị",
"hòa",
"và",
"chịu",
"biếm",
"chức",
"tiết",
"chỉ",
"bị",
"kết",
"tội",
"không",
"lập",
"tức",
"dẹp",
"giặc",
"giáng",
"làm",
"trực",
"long",
"đồ",
"các",
"tri",
"quế",
"châu",
"sau",
"đó",
"được",
"trả",
"lại",
"hư",
"hàm",
"thiên",
"chương",
"các",
"đãi",
"chế",
"chức",
"quyền",
"tam",
"tư",
"sứ",
"bullet",
"dương",
"tiến",
"tùng",
"bullet",
"tư",
"kỷ",
"bullet",
"thế",
"cư",
"bullet",
"yên",
"đạt",
"bullet",
"nhâm",
"khởi",
"bullet",
"khúc",
"trân",
"tướng",
"lĩnh",
"người",
"việt",
"bullet",
"lưu",
"ưng",
"kỷ",
"bullet",
"nùng",
"thiện",
"mỹ",
"===",
"đế",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"1258",
"và",
"nhà",
"nguyên",
"1282-1288",
"===",
"tướng",
"lĩnh",
"quan",
"lại",
"nhà",
"nguyên",
"hoàng",
"thân",
"quốc",
"thích",
"người",
"việt",
"bullet",
"trần",
"di",
"ái",
"bullet",
"trần",
"ích",
"tắc",
"bullet",
"trần",
"kiện",
"bullet",
"trần",
"văn",
"lộng",
"bullet",
"trần",
"tú",
"viên",
"bullet",
"trần",
"khánh",
"dư",
"bullet",
"lê",
"tắc",
"bullet",
"lê",
"an",
"bullet",
"trần",
"dục",
"===",
"nhà",
"thanh",
"1788-1789",
"===",
"tướng",
"lĩnh",
"nhà",
"thanh",
"bullet",
"tôn",
"sĩ",
"nghị",
"bullet",
"sầm",
"nghi",
"đống",
"bullet",
"ô",
"đại",
"kinh",
"bullet",
"hứa",
"thế",
"hanh",
"bullet",
"thượng",
"duy",
"thăng",
"bullet",
"trương",
"triều",
"long",
"bullet",
"lý",
"hóa",
"long",
"bullet",
"hình",
"đôn",
"hành",
"bullet",
"phúc",
"khang",
"an",
"bullet",
"tôn",
"vĩnh",
"thanh",
"tướng",
"lĩnh",
"người",
"việt",
"bullet",
"lê",
"duy",
"chỉ",
"bullet",
"hoàng",
"phùng",
"nghĩa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"bắc",
"thuộc",
"bullet",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"1",
"bullet",
"hành",
"chính",
"việt",
"nam",
"thời",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"1",
"bullet",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"2",
"bullet",
"hành",
"chính",
"việt",
"nam",
"thời",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"2",
"bullet",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"3",
"bullet",
"hành",
"chính",
"việt",
"nam",
"thời",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"3",
"bullet",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"4",
"bullet",
"hành",
"chính",
"việt",
"nam",
"thời",
"bắc",
"thuộc",
"lần",
"4",
"bullet",
"thời",
"kỳ",
"tự",
"chủ",
"việt",
"nam",
"==",
"thư",
"mục",
"==",
"===",
"thư",
"tịch",
"trung",
"quốc",
"===",
"bullet",
"tư",
"mã",
"thiên",
"sử",
"ký",
"bullet",
"ban",
"cố",
"hán",
"thư",
"bullet",
"phạm",
"diệp",
"hậu",
"hán",
"thư",
"bullet",
"tục"
] |
thể cá con có nhiều màu sắc hơn từng được xem là một loài riêng biệt trắng hoặc xám nhạt đỉnh đầu lưng cũng như vây lưng và hai rìa vây đuôi có màu vàng có màu vàng vây hậu môn và vây bụng có màu xanh lam óng với một số tia vây trước sẫm đen số gai ở vây lưng 13 số tia vây ở vây lưng 14–16 số gai ở vây hậu môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 13–14 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 số tia vây ở vây ngực 18–19 số lược mang 19–22 == sinh thái học == thức ăn của n melas ngoài tảo và các loài động vật phù du còn bao gồm cả san hô cá trưởng thành đôi khi sống gần sò tai tượng tridacna và ăn chất thải của chúng cá đực có tập tính bảo vệ và chăm sóc trứng
|
[
"thể",
"cá",
"con",
"có",
"nhiều",
"màu",
"sắc",
"hơn",
"từng",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"loài",
"riêng",
"biệt",
"trắng",
"hoặc",
"xám",
"nhạt",
"đỉnh",
"đầu",
"lưng",
"cũng",
"như",
"vây",
"lưng",
"và",
"hai",
"rìa",
"vây",
"đuôi",
"có",
"màu",
"vàng",
"có",
"màu",
"vàng",
"vây",
"hậu",
"môn",
"và",
"vây",
"bụng",
"có",
"màu",
"xanh",
"lam",
"óng",
"với",
"một",
"số",
"tia",
"vây",
"trước",
"sẫm",
"đen",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"lưng",
"13",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"lưng",
"14–16",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"2",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"13–14",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"tia",
"vây",
"ở",
"vây",
"ngực",
"18–19",
"số",
"lược",
"mang",
"19–22",
"==",
"sinh",
"thái",
"học",
"==",
"thức",
"ăn",
"của",
"n",
"melas",
"ngoài",
"tảo",
"và",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"phù",
"du",
"còn",
"bao",
"gồm",
"cả",
"san",
"hô",
"cá",
"trưởng",
"thành",
"đôi",
"khi",
"sống",
"gần",
"sò",
"tai",
"tượng",
"tridacna",
"và",
"ăn",
"chất",
"thải",
"của",
"chúng",
"cá",
"đực",
"có",
"tập",
"tính",
"bảo",
"vệ",
"và",
"chăm",
"sóc",
"trứng"
] |
brachystegia longifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"brachystegia",
"longifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
võ nguyên hiến 1890-1975 là một nhà cách mạng việt nam ông là một trong 12 ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản đông dương đầu tiên được bầu tại đại hội đại biểu đảng lần thứ nhất diễn ra tại macau vào tháng 3 năm 1935 từng giữ chức bí thư xứ ủy trung kỳ == thân thế == ông còn có tên khác là võ thiện kế võ khắc đạo võ hiến chắt kế sinh ngày 15 tháng 10 năm 1890 ông là con trai trưởng của võ khang tế một nghĩa sĩ tham gia phong trào cần vương từng được nguyễn xuân ôn phong làm tương tán quân vụ chỉ huy cánh quân tổng thái xá từ vĩnh tuy đến hòa lạc xã diễn bình theo gia phả dòng họ võ làng hậu luật diễn bình diễn châu nghệ an nguyên tổ ông là người làng mộ trạch hải dương di cư vào lập nghiệp tại làng hậu luật đến đời thân phụ ông là hậu duệ đời thứ 15 của dòng họ võ vùng này sau khi phong trào cần vương thất bại thân phụ ông đã bắt mối liên lạc với ông vương thúc oánh và đặng thúc hứa lúc này đang hoạt động ở thái lan để đưa những thanh niên yêu nước ra nước ngoài hoạt động == hoạt động cách mạng == thời niên thiếu dưới sự giáo dục của thân phụ ông thụ đắc được văn hóa hán học cơ bản ông nổi tiếng trong làng về khả
|
[
"võ",
"nguyên",
"hiến",
"1890-1975",
"là",
"một",
"nhà",
"cách",
"mạng",
"việt",
"nam",
"ông",
"là",
"một",
"trong",
"12",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"đầu",
"tiên",
"được",
"bầu",
"tại",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"đảng",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"diễn",
"ra",
"tại",
"macau",
"vào",
"tháng",
"3",
"năm",
"1935",
"từng",
"giữ",
"chức",
"bí",
"thư",
"xứ",
"ủy",
"trung",
"kỳ",
"==",
"thân",
"thế",
"==",
"ông",
"còn",
"có",
"tên",
"khác",
"là",
"võ",
"thiện",
"kế",
"võ",
"khắc",
"đạo",
"võ",
"hiến",
"chắt",
"kế",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"1890",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"trưởng",
"của",
"võ",
"khang",
"tế",
"một",
"nghĩa",
"sĩ",
"tham",
"gia",
"phong",
"trào",
"cần",
"vương",
"từng",
"được",
"nguyễn",
"xuân",
"ôn",
"phong",
"làm",
"tương",
"tán",
"quân",
"vụ",
"chỉ",
"huy",
"cánh",
"quân",
"tổng",
"thái",
"xá",
"từ",
"vĩnh",
"tuy",
"đến",
"hòa",
"lạc",
"xã",
"diễn",
"bình",
"theo",
"gia",
"phả",
"dòng",
"họ",
"võ",
"làng",
"hậu",
"luật",
"diễn",
"bình",
"diễn",
"châu",
"nghệ",
"an",
"nguyên",
"tổ",
"ông",
"là",
"người",
"làng",
"mộ",
"trạch",
"hải",
"dương",
"di",
"cư",
"vào",
"lập",
"nghiệp",
"tại",
"làng",
"hậu",
"luật",
"đến",
"đời",
"thân",
"phụ",
"ông",
"là",
"hậu",
"duệ",
"đời",
"thứ",
"15",
"của",
"dòng",
"họ",
"võ",
"vùng",
"này",
"sau",
"khi",
"phong",
"trào",
"cần",
"vương",
"thất",
"bại",
"thân",
"phụ",
"ông",
"đã",
"bắt",
"mối",
"liên",
"lạc",
"với",
"ông",
"vương",
"thúc",
"oánh",
"và",
"đặng",
"thúc",
"hứa",
"lúc",
"này",
"đang",
"hoạt",
"động",
"ở",
"thái",
"lan",
"để",
"đưa",
"những",
"thanh",
"niên",
"yêu",
"nước",
"ra",
"nước",
"ngoài",
"hoạt",
"động",
"==",
"hoạt",
"động",
"cách",
"mạng",
"==",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"dưới",
"sự",
"giáo",
"dục",
"của",
"thân",
"phụ",
"ông",
"thụ",
"đắc",
"được",
"văn",
"hóa",
"hán",
"học",
"cơ",
"bản",
"ông",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"làng",
"về",
"khả"
] |
câu lạc bộ bóng đá shb viêng chăn tiếng lào ສະໂມສອນເອັສເຮັສບີ ວຽງຈັນ là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp đang thi đấu tại lao premier league giải đấu cao nhất của lào sân nhà của clb là sân vận động quốc gia lào ở thủ đô viêng chăn == lịch sử == câu lạc bộ có tiền thân là đội bóng đá thủ đô viêng chăn mùa bóng 2015 sau khi được thăng hạng premier league và nhận được tài trợ của shbank đội bóng đổi tên thành shb viêng chăn == thành tích == === đấu trường quốc nội === bullet giải bóng đá vô địch quốc gia lào bullet vô địch 2 2005 2006 bullet cúp quốc gia lào bullet vô địch 1 2004 bullet đại hội thể thao lào toàn quốc bullet huy chương vàng 3 2000 2005 2011 == xem thêm == bullet câu lạc bộ bóng đá champasak united bullet câu lạc bộ bóng đá hà nội t&t bullet câu lạc bộ bóng đá shb đà nẵng bullet câu lạc bộ bóng đá qnk quảng nam bullet câu lạc bộ hà nội == liên kết ngoài == bullet weltfussballarchiv
|
[
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"shb",
"viêng",
"chăn",
"tiếng",
"lào",
"ສະໂມສອນເອັສເຮັສບີ",
"ວຽງຈັນ",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"đang",
"thi",
"đấu",
"tại",
"lao",
"premier",
"league",
"giải",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"của",
"lào",
"sân",
"nhà",
"của",
"clb",
"là",
"sân",
"vận",
"động",
"quốc",
"gia",
"lào",
"ở",
"thủ",
"đô",
"viêng",
"chăn",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"có",
"tiền",
"thân",
"là",
"đội",
"bóng",
"đá",
"thủ",
"đô",
"viêng",
"chăn",
"mùa",
"bóng",
"2015",
"sau",
"khi",
"được",
"thăng",
"hạng",
"premier",
"league",
"và",
"nhận",
"được",
"tài",
"trợ",
"của",
"shbank",
"đội",
"bóng",
"đổi",
"tên",
"thành",
"shb",
"viêng",
"chăn",
"==",
"thành",
"tích",
"==",
"===",
"đấu",
"trường",
"quốc",
"nội",
"===",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"lào",
"bullet",
"vô",
"địch",
"2",
"2005",
"2006",
"bullet",
"cúp",
"quốc",
"gia",
"lào",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"2004",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"lào",
"toàn",
"quốc",
"bullet",
"huy",
"chương",
"vàng",
"3",
"2000",
"2005",
"2011",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"champasak",
"united",
"bullet",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"hà",
"nội",
"t&t",
"bullet",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"shb",
"đà",
"nẵng",
"bullet",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"qnk",
"quảng",
"nam",
"bullet",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hà",
"nội",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"weltfussballarchiv"
] |
xã falk quận clearwater minnesota xã falk là một xã thuộc quận clearwater tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 284 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"falk",
"quận",
"clearwater",
"minnesota",
"xã",
"falk",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"clearwater",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"284",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
công năng tư lệnh quy mô cơ quan sẽ thu gọn nhiều đảng cộng sản trung quốc xác định mục tiêu của việc cải cách quân đội từ năm 2016 là xây dựng một đội quân lớn mạnh của đảng trong tình hình mới động viên toàn quân và lực lượng ở các lĩnh vực kiên định lòng tin quy tụ ý chí thống nhất tư tưởng và hành động thực thi toàn diện chiến lược cải cách quân đội lớn mạnh kiên định đi theo con đường xây dựng quân đội hùng mạnh mang đặc sắc trung quốc tăng cường sự lãnh đạo tuyệt đối của đảng đối với quân đội từ bỏ hoàn toàn mô hình quân đội hiện nay vốn theo mô hình của liên xô nâng cao năng lực tác chiến xây dựng một quân đội tinh nhuệ có thể giành chiến thắng trong chiến tranh hiện đại tương xứng với vị thế quốc tế những lợi ích an ninh và phát triển của trung quốc bullet xây dựng hệ thống lãnh đạo và chỉ huy tác chiến liên hợp gồm 3 lớp quân ủy trung ương – chiến khu – quân đoàn và người lính bullet xây dựng hệ thống quản lý và xây dựng gồm 3 lớp quân ủy trung ương – quân chủng – quân đoàn và người lính == lãnh đạo hiện nay khóa 19 2017—2022 == bullet chủ tịch tổng bí thư chủ tịch nước tập cận bình bullet phó chủ tịch bullet thượng tướng hứa kỳ lượng nguyên tư lệnh không quân
|
[
"công",
"năng",
"tư",
"lệnh",
"quy",
"mô",
"cơ",
"quan",
"sẽ",
"thu",
"gọn",
"nhiều",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"xác",
"định",
"mục",
"tiêu",
"của",
"việc",
"cải",
"cách",
"quân",
"đội",
"từ",
"năm",
"2016",
"là",
"xây",
"dựng",
"một",
"đội",
"quân",
"lớn",
"mạnh",
"của",
"đảng",
"trong",
"tình",
"hình",
"mới",
"động",
"viên",
"toàn",
"quân",
"và",
"lực",
"lượng",
"ở",
"các",
"lĩnh",
"vực",
"kiên",
"định",
"lòng",
"tin",
"quy",
"tụ",
"ý",
"chí",
"thống",
"nhất",
"tư",
"tưởng",
"và",
"hành",
"động",
"thực",
"thi",
"toàn",
"diện",
"chiến",
"lược",
"cải",
"cách",
"quân",
"đội",
"lớn",
"mạnh",
"kiên",
"định",
"đi",
"theo",
"con",
"đường",
"xây",
"dựng",
"quân",
"đội",
"hùng",
"mạnh",
"mang",
"đặc",
"sắc",
"trung",
"quốc",
"tăng",
"cường",
"sự",
"lãnh",
"đạo",
"tuyệt",
"đối",
"của",
"đảng",
"đối",
"với",
"quân",
"đội",
"từ",
"bỏ",
"hoàn",
"toàn",
"mô",
"hình",
"quân",
"đội",
"hiện",
"nay",
"vốn",
"theo",
"mô",
"hình",
"của",
"liên",
"xô",
"nâng",
"cao",
"năng",
"lực",
"tác",
"chiến",
"xây",
"dựng",
"một",
"quân",
"đội",
"tinh",
"nhuệ",
"có",
"thể",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"hiện",
"đại",
"tương",
"xứng",
"với",
"vị",
"thế",
"quốc",
"tế",
"những",
"lợi",
"ích",
"an",
"ninh",
"và",
"phát",
"triển",
"của",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"xây",
"dựng",
"hệ",
"thống",
"lãnh",
"đạo",
"và",
"chỉ",
"huy",
"tác",
"chiến",
"liên",
"hợp",
"gồm",
"3",
"lớp",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"–",
"chiến",
"khu",
"–",
"quân",
"đoàn",
"và",
"người",
"lính",
"bullet",
"xây",
"dựng",
"hệ",
"thống",
"quản",
"lý",
"và",
"xây",
"dựng",
"gồm",
"3",
"lớp",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"–",
"quân",
"chủng",
"–",
"quân",
"đoàn",
"và",
"người",
"lính",
"==",
"lãnh",
"đạo",
"hiện",
"nay",
"khóa",
"19",
"2017—2022",
"==",
"bullet",
"chủ",
"tịch",
"tổng",
"bí",
"thư",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"tập",
"cận",
"bình",
"bullet",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"bullet",
"thượng",
"tướng",
"hứa",
"kỳ",
"lượng",
"nguyên",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân"
] |
fissidens subsphaerocarpa là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được p de la varde brugg -nann mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
|
[
"fissidens",
"subsphaerocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"brugg",
"-nann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
6404 vanavara 1991 ps6 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1991 bởi e w elst ở la silla == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 6404 vanavara
|
[
"6404",
"vanavara",
"1991",
"ps6",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1991",
"bởi",
"e",
"w",
"elst",
"ở",
"la",
"silla",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"6404",
"vanavara"
] |
trygodes là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"trygodes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
turbo pustulatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae họ ốc xà cừ
|
[
"turbo",
"pustulatus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"turbinidae",
"họ",
"ốc",
"xà",
"cừ"
] |
gamasomorpha patquiana là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi gamasomorpha gamasomorpha patquiana được miêu tả năm 1954 bởi birabén
|
[
"gamasomorpha",
"patquiana",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"gamasomorpha",
"gamasomorpha",
"patquiana",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1954",
"bởi",
"birabén"
] |
lendvajakabfa là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 6 18 km² dân số năm 2010 là 28 người mật độ 5 người km²
|
[
"lendvajakabfa",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"zala",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"6",
"18",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"28",
"người",
"mật",
"độ",
"5",
"người",
"km²"
] |
cuộc thực hành chiến thuật dọc theo bờ biển california hoạt động ngoài khơi san diego california cảng nhà của nó nó lên đường vào ngày 6 tháng 2 năm 1923 để thực hành ngoài khơi bờ biển mexico và vùng kênh đào panama sau khi quay trở về vào tháng 4 john francis burnes hoạt động ngoài khơi california trong hai năm tiếp theo ngoại trừ một đợt cơ động hạm đội tại vùng biển caribe vào đầu năm 1924 một năm sau nó tham gia cuộc cơ động tập trận phối hợp hải-lục quân ngoài khơi san francisco california trước khi tham gia các hoạt động của hạm đội tại vùng biển hawaii từ ngày 27 tháng 4 năm 1925 sau đó nó lên đường cùng một lực lượng hải quân lớn tại thái bình dương viếng thăm samoa australia và new zealand trước khi quay trở về san diego vào tháng 9 trong ba năm tiếp theo john francis burnes tham gia các hoạt động huấn luyện và cơ động hạm đội dọc theo vùng bờ tây giúp vào việc phát triển kỹ thuật trong hải chiến trong mùa hè những năm 1928 và 1929 nó tham gia các chuyến đi huấn luyện quân nhân dự bị nó đi đến san diego vào ngày 28 tháng 8 năm 1929 và ở lại đây cho đến khi được cho xuất biên chế vào ngày 25 tháng 2 năm 1930 tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 22 tháng 7
|
[
"cuộc",
"thực",
"hành",
"chiến",
"thuật",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"biển",
"california",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"khơi",
"san",
"diego",
"california",
"cảng",
"nhà",
"của",
"nó",
"nó",
"lên",
"đường",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"2",
"năm",
"1923",
"để",
"thực",
"hành",
"ngoài",
"khơi",
"bờ",
"biển",
"mexico",
"và",
"vùng",
"kênh",
"đào",
"panama",
"sau",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"vào",
"tháng",
"4",
"john",
"francis",
"burnes",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"khơi",
"california",
"trong",
"hai",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"ngoại",
"trừ",
"một",
"đợt",
"cơ",
"động",
"hạm",
"đội",
"tại",
"vùng",
"biển",
"caribe",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1924",
"một",
"năm",
"sau",
"nó",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"cơ",
"động",
"tập",
"trận",
"phối",
"hợp",
"hải-lục",
"quân",
"ngoài",
"khơi",
"san",
"francisco",
"california",
"trước",
"khi",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"của",
"hạm",
"đội",
"tại",
"vùng",
"biển",
"hawaii",
"từ",
"ngày",
"27",
"tháng",
"4",
"năm",
"1925",
"sau",
"đó",
"nó",
"lên",
"đường",
"cùng",
"một",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"lớn",
"tại",
"thái",
"bình",
"dương",
"viếng",
"thăm",
"samoa",
"australia",
"và",
"new",
"zealand",
"trước",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"san",
"diego",
"vào",
"tháng",
"9",
"trong",
"ba",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"john",
"francis",
"burnes",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"huấn",
"luyện",
"và",
"cơ",
"động",
"hạm",
"đội",
"dọc",
"theo",
"vùng",
"bờ",
"tây",
"giúp",
"vào",
"việc",
"phát",
"triển",
"kỹ",
"thuật",
"trong",
"hải",
"chiến",
"trong",
"mùa",
"hè",
"những",
"năm",
"1928",
"và",
"1929",
"nó",
"tham",
"gia",
"các",
"chuyến",
"đi",
"huấn",
"luyện",
"quân",
"nhân",
"dự",
"bị",
"nó",
"đi",
"đến",
"san",
"diego",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1929",
"và",
"ở",
"lại",
"đây",
"cho",
"đến",
"khi",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"năm",
"1930",
"tên",
"nó",
"được",
"cho",
"rút",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7"
] |
hoa hậu hòa bình quốc tế tiếng anh miss grand international là một cuộc thi sắc đẹp quốc tế thường niên lớn thứ sáu trên hành tinh và được tổ chức lần đầu vào năm 2013 cuộc thi được sáng lập và đặt trụ sở tại thành phố băng cốc thái lan và được điều hành bởi nawat itsaragrisil đương kim hoa hậu hòa bình quốc tế là nguyễn thúc thùy tiên đến từ việt nam == cuộc thi == === lịch sử === cuộc thi hoa hậu hòa bình quốc tế được tổ chức lần đầu vào năm 2013 tại băng cốc thái lan với sự tham dự của 71 thí sinh == xem thêm == bullet hoa hậu thế giới bullet hoa hậu hoàn vũ bullet hoa hậu quốc tế bullet hoa hậu liên lục địa bullet hoa hậu trái đất bullet hoa hậu siêu quốc gia bullet nữ hoàng du lịch quốc tế == liên kết ngoài == bullet trang chủ cuộc thi hoa hậu hòa bình quốc tế
|
[
"hoa",
"hậu",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế",
"tiếng",
"anh",
"miss",
"grand",
"international",
"là",
"một",
"cuộc",
"thi",
"sắc",
"đẹp",
"quốc",
"tế",
"thường",
"niên",
"lớn",
"thứ",
"sáu",
"trên",
"hành",
"tinh",
"và",
"được",
"tổ",
"chức",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"2013",
"cuộc",
"thi",
"được",
"sáng",
"lập",
"và",
"đặt",
"trụ",
"sở",
"tại",
"thành",
"phố",
"băng",
"cốc",
"thái",
"lan",
"và",
"được",
"điều",
"hành",
"bởi",
"nawat",
"itsaragrisil",
"đương",
"kim",
"hoa",
"hậu",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế",
"là",
"nguyễn",
"thúc",
"thùy",
"tiên",
"đến",
"từ",
"việt",
"nam",
"==",
"cuộc",
"thi",
"==",
"===",
"lịch",
"sử",
"===",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế",
"được",
"tổ",
"chức",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"2013",
"tại",
"băng",
"cốc",
"thái",
"lan",
"với",
"sự",
"tham",
"dự",
"của",
"71",
"thí",
"sinh",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"thế",
"giới",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"hoàn",
"vũ",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"liên",
"lục",
"địa",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"trái",
"đất",
"bullet",
"hoa",
"hậu",
"siêu",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"nữ",
"hoàng",
"du",
"lịch",
"quốc",
"tế",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"hòa",
"bình",
"quốc",
"tế"
] |
có 9 người con ông thứ 7 nên thường được gọi là bảy nên quê nhà của ông ở vùng trụ sở của trung ương cục miền nam nơi ông lớn lên và trải qua thời niên thiếu ông theo học phổ thông đại học và có học vị cử nhân luật chuyên môn cảnh sát hình sự nguyễn văn nên được kết nạp đảng cộng sản việt nam vào ngày 29 tháng 12 năm 1978 trở thành đảng viên chính thức vào ngày 29 tháng 12 năm 1979 trong quá trình hoạt động đảng và nhà nước ông theo học các khóa tại học viện chính trị quốc gia hồ chí minh nhận bằng cao cấp lý luận chính trị == sự nghiệp == === quê nhà tây ninh === ngày 30 tháng 4 năm 1975 kết thúc chiến dịch hồ chí minh việt nam thống nhất đất nước nguyễn văn nên bắt đầu sự nghiệp công tác của mình ở quê nhà tây ninh khi mới 18 tuổi thuộc lĩnh vực công an nhân dân từ tháng 4 năm 1975 đến tháng 9 năm 1985 ông là chiến sĩ cảnh sát hình sự rồi đội trưởng hình sự của công an huyện gò dầu tỉnh tây ninh tháng 10 năm 1985 ông được bầu làm huyện ủy viên bí thư chi bộ phó trưởng công an huyện gò dầu tháng 1 năm 1988 ông được giữ nhiệm vụ quyền trưởng công an huyện gò dầu và chính thức trở thành ủy viên ban thường vụ huyện ủy trưởng công
|
[
"có",
"9",
"người",
"con",
"ông",
"thứ",
"7",
"nên",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"bảy",
"nên",
"quê",
"nhà",
"của",
"ông",
"ở",
"vùng",
"trụ",
"sở",
"của",
"trung",
"ương",
"cục",
"miền",
"nam",
"nơi",
"ông",
"lớn",
"lên",
"và",
"trải",
"qua",
"thời",
"niên",
"thiếu",
"ông",
"theo",
"học",
"phổ",
"thông",
"đại",
"học",
"và",
"có",
"học",
"vị",
"cử",
"nhân",
"luật",
"chuyên",
"môn",
"cảnh",
"sát",
"hình",
"sự",
"nguyễn",
"văn",
"nên",
"được",
"kết",
"nạp",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"1978",
"trở",
"thành",
"đảng",
"viên",
"chính",
"thức",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"1979",
"trong",
"quá",
"trình",
"hoạt",
"động",
"đảng",
"và",
"nhà",
"nước",
"ông",
"theo",
"học",
"các",
"khóa",
"tại",
"học",
"viện",
"chính",
"trị",
"quốc",
"gia",
"hồ",
"chí",
"minh",
"nhận",
"bằng",
"cao",
"cấp",
"lý",
"luận",
"chính",
"trị",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"===",
"quê",
"nhà",
"tây",
"ninh",
"===",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"kết",
"thúc",
"chiến",
"dịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"thống",
"nhất",
"đất",
"nước",
"nguyễn",
"văn",
"nên",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"công",
"tác",
"của",
"mình",
"ở",
"quê",
"nhà",
"tây",
"ninh",
"khi",
"mới",
"18",
"tuổi",
"thuộc",
"lĩnh",
"vực",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"từ",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"1985",
"ông",
"là",
"chiến",
"sĩ",
"cảnh",
"sát",
"hình",
"sự",
"rồi",
"đội",
"trưởng",
"hình",
"sự",
"của",
"công",
"an",
"huyện",
"gò",
"dầu",
"tỉnh",
"tây",
"ninh",
"tháng",
"10",
"năm",
"1985",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"huyện",
"ủy",
"viên",
"bí",
"thư",
"chi",
"bộ",
"phó",
"trưởng",
"công",
"an",
"huyện",
"gò",
"dầu",
"tháng",
"1",
"năm",
"1988",
"ông",
"được",
"giữ",
"nhiệm",
"vụ",
"quyền",
"trưởng",
"công",
"an",
"huyện",
"gò",
"dầu",
"và",
"chính",
"thức",
"trở",
"thành",
"ủy",
"viên",
"ban",
"thường",
"vụ",
"huyện",
"ủy",
"trưởng",
"công"
] |
dalbergia travancorica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được thoth miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"dalbergia",
"travancorica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"thoth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
vesiculariopsis spirifolium là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được dusén broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"vesiculariopsis",
"spirifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hookeriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dusén",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
tĩnh huệ là thứ phi của vua anh tông vào tháng giêng năm kỷ dậu – hưng long năm thứ 17 1309 do không có con nên xin vua cho xuất gia khi vua anh tông băng hà thì về quê cũ là phù ủng thấy có chùa bảo sơn xã phù ủng than rằng chùa này do tiên quân cha ta dựng lên ta tuổi đã cao làm nhà nơi đây để ở vừa có thể thờ vua lại vừa thờ cúng tổ tiên thật là trung hiếu vẹn toàn đó là sở nguyện của ta thế là cho thợ tài giỏi sửa chữa lại ngôi chùa đó làm điện phía bên đông chùa và làm nhà phía sau để thờ tổ tiên vào năm ất mùi thiệu phong thứ 15 1355 vua minh tông đến thăm ban cho biển nghạch biểu dương lòng hiếu kính sau khi mất sắc phong là trinh thuần phổ tế diệu linh uyển dung ý đức khổn phạm ngày kị của ngài là 21 tháng 4 âm lịch vì vậy có thể nhận định rằng tĩnh huệ công chúa không hề đi đánh giặc cũng như không liên quan gì đến vùng biển cửa suốt trước đây đền cửa suốt chỉ có miếu thờ nhỏ ở phía giếng nước thờ đôi cô dân biển thường lấy mạch nước ngọt này để sử dụng sau này mới được xây dựng khang trang và gọi là đền cô cửa suốt phụng thờ tĩnh huệ công chúa tư liệu tham khảo
|
[
"tĩnh",
"huệ",
"là",
"thứ",
"phi",
"của",
"vua",
"anh",
"tông",
"vào",
"tháng",
"giêng",
"năm",
"kỷ",
"dậu",
"–",
"hưng",
"long",
"năm",
"thứ",
"17",
"1309",
"do",
"không",
"có",
"con",
"nên",
"xin",
"vua",
"cho",
"xuất",
"gia",
"khi",
"vua",
"anh",
"tông",
"băng",
"hà",
"thì",
"về",
"quê",
"cũ",
"là",
"phù",
"ủng",
"thấy",
"có",
"chùa",
"bảo",
"sơn",
"xã",
"phù",
"ủng",
"than",
"rằng",
"chùa",
"này",
"do",
"tiên",
"quân",
"cha",
"ta",
"dựng",
"lên",
"ta",
"tuổi",
"đã",
"cao",
"làm",
"nhà",
"nơi",
"đây",
"để",
"ở",
"vừa",
"có",
"thể",
"thờ",
"vua",
"lại",
"vừa",
"thờ",
"cúng",
"tổ",
"tiên",
"thật",
"là",
"trung",
"hiếu",
"vẹn",
"toàn",
"đó",
"là",
"sở",
"nguyện",
"của",
"ta",
"thế",
"là",
"cho",
"thợ",
"tài",
"giỏi",
"sửa",
"chữa",
"lại",
"ngôi",
"chùa",
"đó",
"làm",
"điện",
"phía",
"bên",
"đông",
"chùa",
"và",
"làm",
"nhà",
"phía",
"sau",
"để",
"thờ",
"tổ",
"tiên",
"vào",
"năm",
"ất",
"mùi",
"thiệu",
"phong",
"thứ",
"15",
"1355",
"vua",
"minh",
"tông",
"đến",
"thăm",
"ban",
"cho",
"biển",
"nghạch",
"biểu",
"dương",
"lòng",
"hiếu",
"kính",
"sau",
"khi",
"mất",
"sắc",
"phong",
"là",
"trinh",
"thuần",
"phổ",
"tế",
"diệu",
"linh",
"uyển",
"dung",
"ý",
"đức",
"khổn",
"phạm",
"ngày",
"kị",
"của",
"ngài",
"là",
"21",
"tháng",
"4",
"âm",
"lịch",
"vì",
"vậy",
"có",
"thể",
"nhận",
"định",
"rằng",
"tĩnh",
"huệ",
"công",
"chúa",
"không",
"hề",
"đi",
"đánh",
"giặc",
"cũng",
"như",
"không",
"liên",
"quan",
"gì",
"đến",
"vùng",
"biển",
"cửa",
"suốt",
"trước",
"đây",
"đền",
"cửa",
"suốt",
"chỉ",
"có",
"miếu",
"thờ",
"nhỏ",
"ở",
"phía",
"giếng",
"nước",
"thờ",
"đôi",
"cô",
"dân",
"biển",
"thường",
"lấy",
"mạch",
"nước",
"ngọt",
"này",
"để",
"sử",
"dụng",
"sau",
"này",
"mới",
"được",
"xây",
"dựng",
"khang",
"trang",
"và",
"gọi",
"là",
"đền",
"cô",
"cửa",
"suốt",
"phụng",
"thờ",
"tĩnh",
"huệ",
"công",
"chúa",
"tư",
"liệu",
"tham",
"khảo"
] |
đối lớn quá trình nhiệt này có thể là kết quả của một hệ cộng hưởng quỹ đạo không ổn định ở đó ganymede chuyển động với quỹ đạo dẹt hơn sự biến dạng của băng phía trong thiên thạch có thể đã làm nóng phần lõi của ganymede và đồng thời làm biến dạng phần quyển đá các vết nứt cùng với những phần bề mặt bị biến dạng lồi lõm đã xóa đi 70% bề mặt cổ xưa thay bằng vùng bề mặt trẻ hơn một lời giải thích khác cho sự hình thành vùng bề mặt trẻ của ganymede là tác động của sự hình thành lõi vệ tinh lúc ban đầu và theo sau đó là sự tăng nhiệt do biến dạng ở phần bên trong của nó quá trình này có thể đã khiến cho ganymede lớn thêm từ 1 đến 6% do sự nở vì nhiệt cũng như sự thay đổi trạng thái của băng từ đó nước nóng có thể đã từ phần lõi trào ra bề mặt của vệ tinh góp phần làm biến dạng tầng quyển đá của nó nhiệt do phân rã phóng xạ hiện nay là nguồn nhiệt lớn nhất cung cấp cho phía bên trong của vệ tinh nhưng các nghiên cứu cho thấy trong quá khứ nếu như quỹ đạo của ganymede dẹt hơn hiện tại nhiệt do biến dạng có thể là nguồn nhiệt quan trọng hơn nhiệt do phân rã phóng xạ trong quá trình hình thành nên vệ tinh các miệng
|
[
"đối",
"lớn",
"quá",
"trình",
"nhiệt",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"một",
"hệ",
"cộng",
"hưởng",
"quỹ",
"đạo",
"không",
"ổn",
"định",
"ở",
"đó",
"ganymede",
"chuyển",
"động",
"với",
"quỹ",
"đạo",
"dẹt",
"hơn",
"sự",
"biến",
"dạng",
"của",
"băng",
"phía",
"trong",
"thiên",
"thạch",
"có",
"thể",
"đã",
"làm",
"nóng",
"phần",
"lõi",
"của",
"ganymede",
"và",
"đồng",
"thời",
"làm",
"biến",
"dạng",
"phần",
"quyển",
"đá",
"các",
"vết",
"nứt",
"cùng",
"với",
"những",
"phần",
"bề",
"mặt",
"bị",
"biến",
"dạng",
"lồi",
"lõm",
"đã",
"xóa",
"đi",
"70%",
"bề",
"mặt",
"cổ",
"xưa",
"thay",
"bằng",
"vùng",
"bề",
"mặt",
"trẻ",
"hơn",
"một",
"lời",
"giải",
"thích",
"khác",
"cho",
"sự",
"hình",
"thành",
"vùng",
"bề",
"mặt",
"trẻ",
"của",
"ganymede",
"là",
"tác",
"động",
"của",
"sự",
"hình",
"thành",
"lõi",
"vệ",
"tinh",
"lúc",
"ban",
"đầu",
"và",
"theo",
"sau",
"đó",
"là",
"sự",
"tăng",
"nhiệt",
"do",
"biến",
"dạng",
"ở",
"phần",
"bên",
"trong",
"của",
"nó",
"quá",
"trình",
"này",
"có",
"thể",
"đã",
"khiến",
"cho",
"ganymede",
"lớn",
"thêm",
"từ",
"1",
"đến",
"6%",
"do",
"sự",
"nở",
"vì",
"nhiệt",
"cũng",
"như",
"sự",
"thay",
"đổi",
"trạng",
"thái",
"của",
"băng",
"từ",
"đó",
"nước",
"nóng",
"có",
"thể",
"đã",
"từ",
"phần",
"lõi",
"trào",
"ra",
"bề",
"mặt",
"của",
"vệ",
"tinh",
"góp",
"phần",
"làm",
"biến",
"dạng",
"tầng",
"quyển",
"đá",
"của",
"nó",
"nhiệt",
"do",
"phân",
"rã",
"phóng",
"xạ",
"hiện",
"nay",
"là",
"nguồn",
"nhiệt",
"lớn",
"nhất",
"cung",
"cấp",
"cho",
"phía",
"bên",
"trong",
"của",
"vệ",
"tinh",
"nhưng",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"thấy",
"trong",
"quá",
"khứ",
"nếu",
"như",
"quỹ",
"đạo",
"của",
"ganymede",
"dẹt",
"hơn",
"hiện",
"tại",
"nhiệt",
"do",
"biến",
"dạng",
"có",
"thể",
"là",
"nguồn",
"nhiệt",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"nhiệt",
"do",
"phân",
"rã",
"phóng",
"xạ",
"trong",
"quá",
"trình",
"hình",
"thành",
"nên",
"vệ",
"tinh",
"các",
"miệng"
] |
vestalis luctuosa là loài chuồn chuồn trong họ calopterygidae loài này được burmeister mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
|
[
"vestalis",
"luctuosa",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"calopterygidae",
"loài",
"này",
"được",
"burmeister",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
laem sing huyện laem sing là một huyện amphoe thuộc tỉnh chanthaburi phía đông thái lan == lịch sử == huyện laem sing đã được lập năm 1898 lúc đó có tên là phlio năm 1909 chính phủ phân bổ lại ngân sách và họ đã đổi tên huyện thành laem sing văn phòng huyện đã được xây lại vào các năm 1966 và 1996 == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía tây bắc theo chiều kim đồng hồ là tha mai mueang chanthaburi và khlung của tỉnh chanthaburi phía tây nam là vịnh thái lan phía đông nam huyện là cửa sông welu khu vực này có diện tích 27 km² khu nước thủy triều nông với rừng đước ngập mặn == hành chính == huyện này được chia thành 7 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia thành 65 làng muban có hai thị trấn thesaban tambon pak nam laem sing nằm trên lãnh thổ của tambon cùng tên còn phlio nằm trên tambon phlio và khlong nam khem ngoài ra có 5 tổ chức hành chính tambon tao == liên kết ngoài == bullet amphoe com
|
[
"laem",
"sing",
"huyện",
"laem",
"sing",
"là",
"một",
"huyện",
"amphoe",
"thuộc",
"tỉnh",
"chanthaburi",
"phía",
"đông",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"huyện",
"laem",
"sing",
"đã",
"được",
"lập",
"năm",
"1898",
"lúc",
"đó",
"có",
"tên",
"là",
"phlio",
"năm",
"1909",
"chính",
"phủ",
"phân",
"bổ",
"lại",
"ngân",
"sách",
"và",
"họ",
"đã",
"đổi",
"tên",
"huyện",
"thành",
"laem",
"sing",
"văn",
"phòng",
"huyện",
"đã",
"được",
"xây",
"lại",
"vào",
"các",
"năm",
"1966",
"và",
"1996",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"tây",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"tha",
"mai",
"mueang",
"chanthaburi",
"và",
"khlung",
"của",
"tỉnh",
"chanthaburi",
"phía",
"tây",
"nam",
"là",
"vịnh",
"thái",
"lan",
"phía",
"đông",
"nam",
"huyện",
"là",
"cửa",
"sông",
"welu",
"khu",
"vực",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"27",
"km²",
"khu",
"nước",
"thủy",
"triều",
"nông",
"với",
"rừng",
"đước",
"ngập",
"mặn",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"7",
"phó",
"huyện",
"tambon",
"các",
"đơn",
"vị",
"này",
"lại",
"được",
"chia",
"thành",
"65",
"làng",
"muban",
"có",
"hai",
"thị",
"trấn",
"thesaban",
"tambon",
"pak",
"nam",
"laem",
"sing",
"nằm",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"của",
"tambon",
"cùng",
"tên",
"còn",
"phlio",
"nằm",
"trên",
"tambon",
"phlio",
"và",
"khlong",
"nam",
"khem",
"ngoài",
"ra",
"có",
"5",
"tổ",
"chức",
"hành",
"chính",
"tambon",
"tao",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"amphoe",
"com"
] |
ulotrichopus primulina là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"ulotrichopus",
"primulina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
omaspides clathrata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được linnaeus miêu tả khoa học năm 1758
|
[
"omaspides",
"clathrata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1758"
] |
suzuki tokuma sinh ngày 12 tháng 3 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == suzuki tokuma hiện đang chơi cho tokushima vortis
|
[
"suzuki",
"tokuma",
"sinh",
"ngày",
"12",
"tháng",
"3",
"năm",
"1997",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"suzuki",
"tokuma",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"tokushima",
"vortis"
] |
ném bom đến 2 km tốp yak-7 đã nhanh chóng tấn công từ dưới lên và hạ ngay hai chiếc ju-88 tốp yak-1 cũng bắn rơi 2 chiếc ju-87 12 chiếc me-109 bất thần từ trên cao lao xuống và nhanh chóng bắn rơi 3 chiếc yak-1 trong đó có chiếc của trung úy suvirov tốp của đại úy kukushkin cũng mất 1 chiếc yak-7 bốn chiếc còn lại phải bay về hạ cánh ở sân bay gelendzhik phát hiện chiến thuật chiếm lĩnh độ cao của các máy bay đức chiều 20 tháng 4 tướng n a naumenko chuyển bốn biên đội tiêm kích và 2 biên đội cường kích đến gelendzhik để phối hợp với không quân hạm đội biển đen tổ chức một cái bẫy để bẻ gãy chiến thuật mới của không quân đức 8 giờ sáng 21 tháng 4 các đài quan sát của hạm đội biển đen báo cáo có 38 chiếc ju-87 12 chiếc ju-88 được 16 chiếc me-109 yểm hộ đang bay về hướng novorossiysk tám chiếc lagg-3 được lệnh cất cánh họ không chiếm lĩnh độ cao mà bay là mặt biển lợi dụng ngọn núi myskhako che khuất tầm nhìn rồi ngay lập tức vọt lên cao mỗi chiếc lagg-3 bám theo một chiếc ju-88 hoặc ju-87 trong khi tốp máy bay ném bom đức còn chưa kịp nhận ra đối thủ từ đâu đến thì 3 chiếc ju-87 và 5 chiếc ju-88 đã bốc khói và bắt đầu rơi xuống biển xong việc 8 chiếc lagg-3 của
|
[
"ném",
"bom",
"đến",
"2",
"km",
"tốp",
"yak-7",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"tấn",
"công",
"từ",
"dưới",
"lên",
"và",
"hạ",
"ngay",
"hai",
"chiếc",
"ju-88",
"tốp",
"yak-1",
"cũng",
"bắn",
"rơi",
"2",
"chiếc",
"ju-87",
"12",
"chiếc",
"me-109",
"bất",
"thần",
"từ",
"trên",
"cao",
"lao",
"xuống",
"và",
"nhanh",
"chóng",
"bắn",
"rơi",
"3",
"chiếc",
"yak-1",
"trong",
"đó",
"có",
"chiếc",
"của",
"trung",
"úy",
"suvirov",
"tốp",
"của",
"đại",
"úy",
"kukushkin",
"cũng",
"mất",
"1",
"chiếc",
"yak-7",
"bốn",
"chiếc",
"còn",
"lại",
"phải",
"bay",
"về",
"hạ",
"cánh",
"ở",
"sân",
"bay",
"gelendzhik",
"phát",
"hiện",
"chiến",
"thuật",
"chiếm",
"lĩnh",
"độ",
"cao",
"của",
"các",
"máy",
"bay",
"đức",
"chiều",
"20",
"tháng",
"4",
"tướng",
"n",
"a",
"naumenko",
"chuyển",
"bốn",
"biên",
"đội",
"tiêm",
"kích",
"và",
"2",
"biên",
"đội",
"cường",
"kích",
"đến",
"gelendzhik",
"để",
"phối",
"hợp",
"với",
"không",
"quân",
"hạm",
"đội",
"biển",
"đen",
"tổ",
"chức",
"một",
"cái",
"bẫy",
"để",
"bẻ",
"gãy",
"chiến",
"thuật",
"mới",
"của",
"không",
"quân",
"đức",
"8",
"giờ",
"sáng",
"21",
"tháng",
"4",
"các",
"đài",
"quan",
"sát",
"của",
"hạm",
"đội",
"biển",
"đen",
"báo",
"cáo",
"có",
"38",
"chiếc",
"ju-87",
"12",
"chiếc",
"ju-88",
"được",
"16",
"chiếc",
"me-109",
"yểm",
"hộ",
"đang",
"bay",
"về",
"hướng",
"novorossiysk",
"tám",
"chiếc",
"lagg-3",
"được",
"lệnh",
"cất",
"cánh",
"họ",
"không",
"chiếm",
"lĩnh",
"độ",
"cao",
"mà",
"bay",
"là",
"mặt",
"biển",
"lợi",
"dụng",
"ngọn",
"núi",
"myskhako",
"che",
"khuất",
"tầm",
"nhìn",
"rồi",
"ngay",
"lập",
"tức",
"vọt",
"lên",
"cao",
"mỗi",
"chiếc",
"lagg-3",
"bám",
"theo",
"một",
"chiếc",
"ju-88",
"hoặc",
"ju-87",
"trong",
"khi",
"tốp",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"đức",
"còn",
"chưa",
"kịp",
"nhận",
"ra",
"đối",
"thủ",
"từ",
"đâu",
"đến",
"thì",
"3",
"chiếc",
"ju-87",
"và",
"5",
"chiếc",
"ju-88",
"đã",
"bốc",
"khói",
"và",
"bắt",
"đầu",
"rơi",
"xuống",
"biển",
"xong",
"việc",
"8",
"chiếc",
"lagg-3",
"của"
] |
đạo nghị định thứ 8 đạo nghị định thứ 8 là một trong bát đạo nghị định của hội thánh đại đạo tam kỳ phổ độ tòa thánh tây ninh đây là đạo nghị định cuối cùng và là đạo nghị định quan trọng về việc không thừa nhận tính chính thống của các tổ chức và hội thánh cao đài không tùng quyền tòa thánh tây ninh và về điều kiện tiếp nhận các tôn giáo khác vào đạo cao đài === thời điểm ban hành === đạo nghị định thứ 8 ra đời vào ngày rằm tháng 7 năm giáp tuất tức 25 tháng 8 năm 1934 đạo nghị định này do hộ pháp phạm công tắc và giáo tông lý thái bạch đồng ký ban hành == việc xin hủy bỏ đạo nghị định thứ 8 == ông bảo đạo hồ tấn khoa lãnh đạo cao đài tòa thánh tây ninh từ năm 1976 1987 là người rất tích cực dâng sớ vận động hủy bỏ đạo nghị định thứ 8 vì ông có đại nguyện thống nhứt các chi phái của đạo cao đài ông có hai lần dâng sớ cầu xin hủy bỏ nhưng không được các đấng thiêng liêng chấp thuận ■ lần thứ nhứt năm 1953 khi bảo đạo ca minh chương giáng cơ báo tin sẽ nhượng quyền bảo đạo tại thế cho ông thì ông liền dâng bức khải lên ca bảo đạo yêu cầu hiệp với thượng phẩm cao quỳnh cư cầu xin lý giáo tông hủy bỏ đạo nghị định thứ
|
[
"đạo",
"nghị",
"định",
"thứ",
"8",
"đạo",
"nghị",
"định",
"thứ",
"8",
"là",
"một",
"trong",
"bát",
"đạo",
"nghị",
"định",
"của",
"hội",
"thánh",
"đại",
"đạo",
"tam",
"kỳ",
"phổ",
"độ",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"đây",
"là",
"đạo",
"nghị",
"định",
"cuối",
"cùng",
"và",
"là",
"đạo",
"nghị",
"định",
"quan",
"trọng",
"về",
"việc",
"không",
"thừa",
"nhận",
"tính",
"chính",
"thống",
"của",
"các",
"tổ",
"chức",
"và",
"hội",
"thánh",
"cao",
"đài",
"không",
"tùng",
"quyền",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"và",
"về",
"điều",
"kiện",
"tiếp",
"nhận",
"các",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"vào",
"đạo",
"cao",
"đài",
"===",
"thời",
"điểm",
"ban",
"hành",
"===",
"đạo",
"nghị",
"định",
"thứ",
"8",
"ra",
"đời",
"vào",
"ngày",
"rằm",
"tháng",
"7",
"năm",
"giáp",
"tuất",
"tức",
"25",
"tháng",
"8",
"năm",
"1934",
"đạo",
"nghị",
"định",
"này",
"do",
"hộ",
"pháp",
"phạm",
"công",
"tắc",
"và",
"giáo",
"tông",
"lý",
"thái",
"bạch",
"đồng",
"ký",
"ban",
"hành",
"==",
"việc",
"xin",
"hủy",
"bỏ",
"đạo",
"nghị",
"định",
"thứ",
"8",
"==",
"ông",
"bảo",
"đạo",
"hồ",
"tấn",
"khoa",
"lãnh",
"đạo",
"cao",
"đài",
"tòa",
"thánh",
"tây",
"ninh",
"từ",
"năm",
"1976",
"1987",
"là",
"người",
"rất",
"tích",
"cực",
"dâng",
"sớ",
"vận",
"động",
"hủy",
"bỏ",
"đạo",
"nghị",
"định",
"thứ",
"8",
"vì",
"ông",
"có",
"đại",
"nguyện",
"thống",
"nhứt",
"các",
"chi",
"phái",
"của",
"đạo",
"cao",
"đài",
"ông",
"có",
"hai",
"lần",
"dâng",
"sớ",
"cầu",
"xin",
"hủy",
"bỏ",
"nhưng",
"không",
"được",
"các",
"đấng",
"thiêng",
"liêng",
"chấp",
"thuận",
"■",
"lần",
"thứ",
"nhứt",
"năm",
"1953",
"khi",
"bảo",
"đạo",
"ca",
"minh",
"chương",
"giáng",
"cơ",
"báo",
"tin",
"sẽ",
"nhượng",
"quyền",
"bảo",
"đạo",
"tại",
"thế",
"cho",
"ông",
"thì",
"ông",
"liền",
"dâng",
"bức",
"khải",
"lên",
"ca",
"bảo",
"đạo",
"yêu",
"cầu",
"hiệp",
"với",
"thượng",
"phẩm",
"cao",
"quỳnh",
"cư",
"cầu",
"xin",
"lý",
"giáo",
"tông",
"hủy",
"bỏ",
"đạo",
"nghị",
"định",
"thứ"
] |
susuwatari cũng gọi là makkuro kurosuke makkuro nghĩa là màu đen nhánh kuro nghĩa là đen và hậu tố -suke được sử dụng phổ biến cho tên con trai là tên của một loại yêu tinh hư cấu được sáng tạo bởi miyazaki hayao minh họa bởi studio ghibli và được biết đến trong các bộ phim hoạt hình anime nổi tiếng như hàng xóm của tôi là totoro và sen và chihiro ở thế giới thần bí chúng được gọi là bồ hóng đen black soots trong các phần phụ đề đầu tiên và yêu tinh bồ hóng soot sprites hoặc cục bụi bông dust bunnies trong phụ đề tiếng anh của streamline pictures cũng như tiểu yêu tinh bồ hóng soot gremlins trong phiên bản lồng tiếng tiếng anh của walt disney studios == mô tả == susuwatari được mô tả và thể hiện như những sinh vật có kích thước bằng quả bóng tennis màu đen nhánh và có lông mờ với hai mắt to cùng chân tay dài và mảnh chúng di chuyển bằng cách bay lượn xung quanh nhưng chúng có thể kéo giãn các chi hình que từ cơ thể để thực hiện một số nhiệm vụ nhất định và có thể nâng vật nặng gấp nhiều lần trọng lượng của chúng chúng tạo ra âm thanh chít chít khi bị kích thích và sẽ tan thành bột bồ hóng nếu bị nghiền nát == hàng xóm của tôi là totoro == trong hàng xóm của tôi là totoro ngôi nhà mà các
|
[
"susuwatari",
"cũng",
"gọi",
"là",
"makkuro",
"kurosuke",
"makkuro",
"nghĩa",
"là",
"màu",
"đen",
"nhánh",
"kuro",
"nghĩa",
"là",
"đen",
"và",
"hậu",
"tố",
"-suke",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"cho",
"tên",
"con",
"trai",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"loại",
"yêu",
"tinh",
"hư",
"cấu",
"được",
"sáng",
"tạo",
"bởi",
"miyazaki",
"hayao",
"minh",
"họa",
"bởi",
"studio",
"ghibli",
"và",
"được",
"biết",
"đến",
"trong",
"các",
"bộ",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"anime",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"hàng",
"xóm",
"của",
"tôi",
"là",
"totoro",
"và",
"sen",
"và",
"chihiro",
"ở",
"thế",
"giới",
"thần",
"bí",
"chúng",
"được",
"gọi",
"là",
"bồ",
"hóng",
"đen",
"black",
"soots",
"trong",
"các",
"phần",
"phụ",
"đề",
"đầu",
"tiên",
"và",
"yêu",
"tinh",
"bồ",
"hóng",
"soot",
"sprites",
"hoặc",
"cục",
"bụi",
"bông",
"dust",
"bunnies",
"trong",
"phụ",
"đề",
"tiếng",
"anh",
"của",
"streamline",
"pictures",
"cũng",
"như",
"tiểu",
"yêu",
"tinh",
"bồ",
"hóng",
"soot",
"gremlins",
"trong",
"phiên",
"bản",
"lồng",
"tiếng",
"tiếng",
"anh",
"của",
"walt",
"disney",
"studios",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"susuwatari",
"được",
"mô",
"tả",
"và",
"thể",
"hiện",
"như",
"những",
"sinh",
"vật",
"có",
"kích",
"thước",
"bằng",
"quả",
"bóng",
"tennis",
"màu",
"đen",
"nhánh",
"và",
"có",
"lông",
"mờ",
"với",
"hai",
"mắt",
"to",
"cùng",
"chân",
"tay",
"dài",
"và",
"mảnh",
"chúng",
"di",
"chuyển",
"bằng",
"cách",
"bay",
"lượn",
"xung",
"quanh",
"nhưng",
"chúng",
"có",
"thể",
"kéo",
"giãn",
"các",
"chi",
"hình",
"que",
"từ",
"cơ",
"thể",
"để",
"thực",
"hiện",
"một",
"số",
"nhiệm",
"vụ",
"nhất",
"định",
"và",
"có",
"thể",
"nâng",
"vật",
"nặng",
"gấp",
"nhiều",
"lần",
"trọng",
"lượng",
"của",
"chúng",
"chúng",
"tạo",
"ra",
"âm",
"thanh",
"chít",
"chít",
"khi",
"bị",
"kích",
"thích",
"và",
"sẽ",
"tan",
"thành",
"bột",
"bồ",
"hóng",
"nếu",
"bị",
"nghiền",
"nát",
"==",
"hàng",
"xóm",
"của",
"tôi",
"là",
"totoro",
"==",
"trong",
"hàng",
"xóm",
"của",
"tôi",
"là",
"totoro",
"ngôi",
"nhà",
"mà",
"các"
] |
52876 1998 sq43 52876 1998 sq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 25 tháng 9 năm 1998
|
[
"52876",
"1998",
"sq43",
"52876",
"1998",
"sq",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1998"
] |
cùng với nam diễn viên tamil hàng đầu vijay thời đó quảng cáo của hãng coca cola với katrina kaif và vijay nhảy múa cho bài hát tiếng tamil trong mục quảng cáo gọi là gullu gullu rất được ưa chuộng ở bang tamil nadu cô cũng quảng cáo cho nhiều công ty sản xuất da nhất là cho công ty veet và cho nhiều nhãn hàng hóa đa quốc gia chẳng hạn như panasonic hiện nay katrina làm đại sứ cho hãng hàng không quốc gia sang trọng etihad airways của các tiểu vương quốc ả rập thống nhất == đời tư == năm 2004 cô có quan hệ với nam diễn viên salman khan nhưng họ chia tay năm 2008 cũng có tin đồn là cô có quan hệ với nam diễn viên ranbir kapoor nhưng cô phủ nhận năm 2011 cô xác nhận rằng mình sống độc thân === quan điểm tôn giáo === được biết kaif có quan điểm tôn giáo thế tục và đã từng có mặt ở nhiều địa điểm tôn giáo khác nhau ở ấn độ trong đó có các nơi thờ phượng ấn độ giáo đạo sikh và hồi giáo cô đã được nhìn thấy tới lễ bái ở đền thờ siddhivinayak các đền thờ ấn độ giáo ở haridwar shirdi đền vàng amritsar và ajmer sharif dargah == giải thưởng == === giải filmfare === bullet 2010 đề cử giải filmfare cho nữ diễn viên chính xuất sắc nhất ở phim new york === giải star screen === bullet 2010 đoạt giải star screen diễn viên
|
[
"cùng",
"với",
"nam",
"diễn",
"viên",
"tamil",
"hàng",
"đầu",
"vijay",
"thời",
"đó",
"quảng",
"cáo",
"của",
"hãng",
"coca",
"cola",
"với",
"katrina",
"kaif",
"và",
"vijay",
"nhảy",
"múa",
"cho",
"bài",
"hát",
"tiếng",
"tamil",
"trong",
"mục",
"quảng",
"cáo",
"gọi",
"là",
"gullu",
"gullu",
"rất",
"được",
"ưa",
"chuộng",
"ở",
"bang",
"tamil",
"nadu",
"cô",
"cũng",
"quảng",
"cáo",
"cho",
"nhiều",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"da",
"nhất",
"là",
"cho",
"công",
"ty",
"veet",
"và",
"cho",
"nhiều",
"nhãn",
"hàng",
"hóa",
"đa",
"quốc",
"gia",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"panasonic",
"hiện",
"nay",
"katrina",
"làm",
"đại",
"sứ",
"cho",
"hãng",
"hàng",
"không",
"quốc",
"gia",
"sang",
"trọng",
"etihad",
"airways",
"của",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"năm",
"2004",
"cô",
"có",
"quan",
"hệ",
"với",
"nam",
"diễn",
"viên",
"salman",
"khan",
"nhưng",
"họ",
"chia",
"tay",
"năm",
"2008",
"cũng",
"có",
"tin",
"đồn",
"là",
"cô",
"có",
"quan",
"hệ",
"với",
"nam",
"diễn",
"viên",
"ranbir",
"kapoor",
"nhưng",
"cô",
"phủ",
"nhận",
"năm",
"2011",
"cô",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"mình",
"sống",
"độc",
"thân",
"===",
"quan",
"điểm",
"tôn",
"giáo",
"===",
"được",
"biết",
"kaif",
"có",
"quan",
"điểm",
"tôn",
"giáo",
"thế",
"tục",
"và",
"đã",
"từng",
"có",
"mặt",
"ở",
"nhiều",
"địa",
"điểm",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"ở",
"ấn",
"độ",
"trong",
"đó",
"có",
"các",
"nơi",
"thờ",
"phượng",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"đạo",
"sikh",
"và",
"hồi",
"giáo",
"cô",
"đã",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"tới",
"lễ",
"bái",
"ở",
"đền",
"thờ",
"siddhivinayak",
"các",
"đền",
"thờ",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"ở",
"haridwar",
"shirdi",
"đền",
"vàng",
"amritsar",
"và",
"ajmer",
"sharif",
"dargah",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"===",
"giải",
"filmfare",
"===",
"bullet",
"2010",
"đề",
"cử",
"giải",
"filmfare",
"cho",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"ở",
"phim",
"new",
"york",
"===",
"giải",
"star",
"screen",
"===",
"bullet",
"2010",
"đoạt",
"giải",
"star",
"screen",
"diễn",
"viên"
] |
eustrotia genuflexa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"eustrotia",
"genuflexa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
notamphisopus kirkii là một loài chân đều trong họ phreatoicidae loài này được chilton miêu tả khoa học năm 1906
|
[
"notamphisopus",
"kirkii",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"phreatoicidae",
"loài",
"này",
"được",
"chilton",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
tháng 8 năm 1848 các lá cờ của yucatán được sử dụng rộng rãi như ensign dân trong nhà nước và có những đề xuất để áp dụng nó như là lá cờ chính thức == 1840–1846 == do có nhiều xung đột phát triển trong nước sự không hài lòng với chính quyền và truyền bá sự chắc chắn rằng chủ nghĩa trung tâm cũng đã làm việc hầu như tin tốt duy nhất của chế độ mới là sự công nhận sự độc lập của méxico bởi tây ban nha vào ngày 28 tháng 12 năm 1836 vào ngày 19 tháng 7 năm 1840 valentín gómez farías tuyên bố kế hoạch liên bang bị đàn áp kết quả là đã được đề xuất để khắc phục tình trạng chủ nghĩa quân chủ với một nhà vua châu âu hoặc chế độ độc tài quân sự quân đội bác bỏ đề nghị của chế độ quân chủ và thông đồng với các thương gia nước ngoài thúc đẩy ba tuyên bố thành lập chế độ độc tài vào ngày 10 tháng 10 năm 1841 antonio lópez de santa anna đảm nhiệm chức vụ điều hành với quyền hạn phi thường để cai trị và lập pháp trong khi tập hợp một quốc hội sẽ soạn thảo hiến pháp mới == các cơ sở hữu cơ == sau khi được bầu đại hội thành phần được thảo luận trong năm 1842 một dự án hiến pháp là liên bang bởi vì điều này đã được giải tán vào tháng 12 cùng năm và
|
[
"tháng",
"8",
"năm",
"1848",
"các",
"lá",
"cờ",
"của",
"yucatán",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"như",
"ensign",
"dân",
"trong",
"nhà",
"nước",
"và",
"có",
"những",
"đề",
"xuất",
"để",
"áp",
"dụng",
"nó",
"như",
"là",
"lá",
"cờ",
"chính",
"thức",
"==",
"1840–1846",
"==",
"do",
"có",
"nhiều",
"xung",
"đột",
"phát",
"triển",
"trong",
"nước",
"sự",
"không",
"hài",
"lòng",
"với",
"chính",
"quyền",
"và",
"truyền",
"bá",
"sự",
"chắc",
"chắn",
"rằng",
"chủ",
"nghĩa",
"trung",
"tâm",
"cũng",
"đã",
"làm",
"việc",
"hầu",
"như",
"tin",
"tốt",
"duy",
"nhất",
"của",
"chế",
"độ",
"mới",
"là",
"sự",
"công",
"nhận",
"sự",
"độc",
"lập",
"của",
"méxico",
"bởi",
"tây",
"ban",
"nha",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"12",
"năm",
"1836",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"7",
"năm",
"1840",
"valentín",
"gómez",
"farías",
"tuyên",
"bố",
"kế",
"hoạch",
"liên",
"bang",
"bị",
"đàn",
"áp",
"kết",
"quả",
"là",
"đã",
"được",
"đề",
"xuất",
"để",
"khắc",
"phục",
"tình",
"trạng",
"chủ",
"nghĩa",
"quân",
"chủ",
"với",
"một",
"nhà",
"vua",
"châu",
"âu",
"hoặc",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"quân",
"sự",
"quân",
"đội",
"bác",
"bỏ",
"đề",
"nghị",
"của",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"và",
"thông",
"đồng",
"với",
"các",
"thương",
"gia",
"nước",
"ngoài",
"thúc",
"đẩy",
"ba",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"chế",
"độ",
"độc",
"tài",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"1841",
"antonio",
"lópez",
"de",
"santa",
"anna",
"đảm",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"điều",
"hành",
"với",
"quyền",
"hạn",
"phi",
"thường",
"để",
"cai",
"trị",
"và",
"lập",
"pháp",
"trong",
"khi",
"tập",
"hợp",
"một",
"quốc",
"hội",
"sẽ",
"soạn",
"thảo",
"hiến",
"pháp",
"mới",
"==",
"các",
"cơ",
"sở",
"hữu",
"cơ",
"==",
"sau",
"khi",
"được",
"bầu",
"đại",
"hội",
"thành",
"phần",
"được",
"thảo",
"luận",
"trong",
"năm",
"1842",
"một",
"dự",
"án",
"hiến",
"pháp",
"là",
"liên",
"bang",
"bởi",
"vì",
"điều",
"này",
"đã",
"được",
"giải",
"tán",
"vào",
"tháng",
"12",
"cùng",
"năm",
"và"
] |
georges cottier georges marie martin cottier o p 1922–2016 là một hồng y người thụy sĩ của giáo hội công giáo rôma ông từng đảm nhận vai trò hồng y đẳng linh mục nhà thờ ss domenico e sisto quyền cố vấn thần học văn phòng quản gia giáo hoàng trong 2 năm từ năm 2003 đến năm 2005 vốn là một giáo sĩ trong vai trò phục vụ tại giáo triều rôma ông từng đảm trách nhiều vai trò khác nhau trước khi tiến đến trở thành quyền cố vấn thần học văn phòng quản gia giáo hoàng như tổng thư ký uỷ ban thần học quốc tế 1989–2003 cố vấn thần học văn phòng quản gia giáo hoàng 1989–2003 tổng giám mục hiệu tòa tullia 2003 ông được vinh thăng hồng y ngày 21 tháng 10 năm 2003 bởi giáo hoàng gioan phaolô ii == tiểu sử == hồng y georges marie martin cottier sinh ngày 25 tháng 4 năm 1922 tại céligny thụy sĩ ở tuổi 24 ông gia nhập dòng đa minh ký hiệu viết tắt o p kể từ ngày tuyên khấn trọn 4 tháng 7 năm 1946 sau quá trình tu học dài hạn tại các cơ sở chủng viện theo quy định của giáo luật ngày 2 tháng 7 năm 1951 phó tế cottier 29 tuổi tiến đến việc được truyền chức linh mục tân linh mục là thành viên linh mục đoàn dòng đa minh là một thần học gia linh mục georges marie martin cottier từng đảm nhận nhiều vai trò quan trọng trong
|
[
"georges",
"cottier",
"georges",
"marie",
"martin",
"cottier",
"o",
"p",
"1922–2016",
"là",
"một",
"hồng",
"y",
"người",
"thụy",
"sĩ",
"của",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"rôma",
"ông",
"từng",
"đảm",
"nhận",
"vai",
"trò",
"hồng",
"y",
"đẳng",
"linh",
"mục",
"nhà",
"thờ",
"ss",
"domenico",
"e",
"sisto",
"quyền",
"cố",
"vấn",
"thần",
"học",
"văn",
"phòng",
"quản",
"gia",
"giáo",
"hoàng",
"trong",
"2",
"năm",
"từ",
"năm",
"2003",
"đến",
"năm",
"2005",
"vốn",
"là",
"một",
"giáo",
"sĩ",
"trong",
"vai",
"trò",
"phục",
"vụ",
"tại",
"giáo",
"triều",
"rôma",
"ông",
"từng",
"đảm",
"trách",
"nhiều",
"vai",
"trò",
"khác",
"nhau",
"trước",
"khi",
"tiến",
"đến",
"trở",
"thành",
"quyền",
"cố",
"vấn",
"thần",
"học",
"văn",
"phòng",
"quản",
"gia",
"giáo",
"hoàng",
"như",
"tổng",
"thư",
"ký",
"uỷ",
"ban",
"thần",
"học",
"quốc",
"tế",
"1989–2003",
"cố",
"vấn",
"thần",
"học",
"văn",
"phòng",
"quản",
"gia",
"giáo",
"hoàng",
"1989–2003",
"tổng",
"giám",
"mục",
"hiệu",
"tòa",
"tullia",
"2003",
"ông",
"được",
"vinh",
"thăng",
"hồng",
"y",
"ngày",
"21",
"tháng",
"10",
"năm",
"2003",
"bởi",
"giáo",
"hoàng",
"gioan",
"phaolô",
"ii",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"hồng",
"y",
"georges",
"marie",
"martin",
"cottier",
"sinh",
"ngày",
"25",
"tháng",
"4",
"năm",
"1922",
"tại",
"céligny",
"thụy",
"sĩ",
"ở",
"tuổi",
"24",
"ông",
"gia",
"nhập",
"dòng",
"đa",
"minh",
"ký",
"hiệu",
"viết",
"tắt",
"o",
"p",
"kể",
"từ",
"ngày",
"tuyên",
"khấn",
"trọn",
"4",
"tháng",
"7",
"năm",
"1946",
"sau",
"quá",
"trình",
"tu",
"học",
"dài",
"hạn",
"tại",
"các",
"cơ",
"sở",
"chủng",
"viện",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"giáo",
"luật",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1951",
"phó",
"tế",
"cottier",
"29",
"tuổi",
"tiến",
"đến",
"việc",
"được",
"truyền",
"chức",
"linh",
"mục",
"tân",
"linh",
"mục",
"là",
"thành",
"viên",
"linh",
"mục",
"đoàn",
"dòng",
"đa",
"minh",
"là",
"một",
"thần",
"học",
"gia",
"linh",
"mục",
"georges",
"marie",
"martin",
"cottier",
"từng",
"đảm",
"nhận",
"nhiều",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong"
] |
trị văn hóa trung quốc như trước một trong những nguyên nhân khác dẫn đến sự bài trừ phật giáo là sự phục hưng của các tư tưởng triết học bản địa như nho giáo hay đạo giáo và sự mâu thuẫn giữa giáo lý đạo phật và nền tảng đạo đức truyền thống của người trung quốc ví dụ như nhà phật quan niệm rằng tăng ni vì đã thoát tục nên không cần phải quỳ lạy cha mẹ và hoàng đế tuy nhiên hàn dũ 786–824 —một trong những người đầu tiên công khai chỉ trích phật giáo—lại cho rằng việc này đã phá hoại hai nghĩa vụ đạo đức cơ bản của nho giáo là “trung” và “hiếu” mặc dù bản thân hàn dũ bị nhiều người đương thời xem là “một kẻ thô thiển và đáng ghét” song chính ông đã báo hiệu cuộc đàn áp phật giáo thời nhà đường cũng như sự phục hưng của nho giáo và sự trỗi dậy của lý học thời nhà tống thời nhà đường xuất hiện nhiều tông phái phật giáo mới bao gồm thiền tông một pháp môn tu tập phổ biến rỗng rãi trong giới tinh hoa có học thức một số thiền sư nổi danh thời đường có thể kể đến là mã tổ đạo nhất bách trượng hoài hải hay hoàng bá hi vận tịnh độ tông do cao tăng huệ viễn 334–416 sáng lập cũng trở nên thịnh hành dưới thời nhà đường tương tự thiền tông đối thủ cạnh tranh
|
[
"trị",
"văn",
"hóa",
"trung",
"quốc",
"như",
"trước",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"nhân",
"khác",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"bài",
"trừ",
"phật",
"giáo",
"là",
"sự",
"phục",
"hưng",
"của",
"các",
"tư",
"tưởng",
"triết",
"học",
"bản",
"địa",
"như",
"nho",
"giáo",
"hay",
"đạo",
"giáo",
"và",
"sự",
"mâu",
"thuẫn",
"giữa",
"giáo",
"lý",
"đạo",
"phật",
"và",
"nền",
"tảng",
"đạo",
"đức",
"truyền",
"thống",
"của",
"người",
"trung",
"quốc",
"ví",
"dụ",
"như",
"nhà",
"phật",
"quan",
"niệm",
"rằng",
"tăng",
"ni",
"vì",
"đã",
"thoát",
"tục",
"nên",
"không",
"cần",
"phải",
"quỳ",
"lạy",
"cha",
"mẹ",
"và",
"hoàng",
"đế",
"tuy",
"nhiên",
"hàn",
"dũ",
"786–824",
"—một",
"trong",
"những",
"người",
"đầu",
"tiên",
"công",
"khai",
"chỉ",
"trích",
"phật",
"giáo—lại",
"cho",
"rằng",
"việc",
"này",
"đã",
"phá",
"hoại",
"hai",
"nghĩa",
"vụ",
"đạo",
"đức",
"cơ",
"bản",
"của",
"nho",
"giáo",
"là",
"“trung”",
"và",
"“hiếu”",
"mặc",
"dù",
"bản",
"thân",
"hàn",
"dũ",
"bị",
"nhiều",
"người",
"đương",
"thời",
"xem",
"là",
"“một",
"kẻ",
"thô",
"thiển",
"và",
"đáng",
"ghét”",
"song",
"chính",
"ông",
"đã",
"báo",
"hiệu",
"cuộc",
"đàn",
"áp",
"phật",
"giáo",
"thời",
"nhà",
"đường",
"cũng",
"như",
"sự",
"phục",
"hưng",
"của",
"nho",
"giáo",
"và",
"sự",
"trỗi",
"dậy",
"của",
"lý",
"học",
"thời",
"nhà",
"tống",
"thời",
"nhà",
"đường",
"xuất",
"hiện",
"nhiều",
"tông",
"phái",
"phật",
"giáo",
"mới",
"bao",
"gồm",
"thiền",
"tông",
"một",
"pháp",
"môn",
"tu",
"tập",
"phổ",
"biến",
"rỗng",
"rãi",
"trong",
"giới",
"tinh",
"hoa",
"có",
"học",
"thức",
"một",
"số",
"thiền",
"sư",
"nổi",
"danh",
"thời",
"đường",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"là",
"mã",
"tổ",
"đạo",
"nhất",
"bách",
"trượng",
"hoài",
"hải",
"hay",
"hoàng",
"bá",
"hi",
"vận",
"tịnh",
"độ",
"tông",
"do",
"cao",
"tăng",
"huệ",
"viễn",
"334–416",
"sáng",
"lập",
"cũng",
"trở",
"nên",
"thịnh",
"hành",
"dưới",
"thời",
"nhà",
"đường",
"tương",
"tự",
"thiền",
"tông",
"đối",
"thủ",
"cạnh",
"tranh"
] |
coelotes kagaensis là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes kagaensis được miêu tả năm 2009 bởi nishikawa
|
[
"coelotes",
"kagaensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"coelotes",
"coelotes",
"kagaensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2009",
"bởi",
"nishikawa"
] |
hylaeus orientalicus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1981
|
[
"hylaeus",
"orientalicus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"warncke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
cyathea monosticha là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"cyathea",
"monosticha",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cyatheaceae",
"loài",
"này",
"được",
"domin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
hòa hợp với nhau từ này bắt đầu xuất hiện trong tựa đề của một số tác phẩm của các nhà soạn nhạc thế kỷ 16 và 17 có thể kể đến như giovanni gabrieli với sacrae symphoniae và symphoniae sacrae liber secundus xuất bản lần lượt vào năm 1597 và 1615 adriano banchieri với eclesiastiche sinfonie dette canzoni in aria francese per sonare et cantare op 16 xuất bản năm 1607 lodovico grossi da viadana với sinfonie musicali op 18 xuất bản năm 1610 và heinrich schütz với symphoniae sacrae op 6 và symphoniarum sacrarum secunda pars op 10 xuất bản vào năm 1629 và 1647 tương ứng ngoại trừ bộ tác phẩm của viadana với âm nhạc chỉ gồm khí nhạc và mang tính thế tục tất cả các bộ tác phẩm còn lại đều có phần thanh nhạc bên cạnh phần nhạc cụ đệm và là các tác phẩm tôn giáo sang thế kỷ 17 vào phần lớn thời kỳ baroque thuật ngữ symphony và sinfonia đã được sử dụng cho một loạt các tác phẩm khác nhau bao gồm cả các bản nhạc được chơi trong các vở opera sonata và concerto giao hưởng lúc này không đứng độc lập mà thường là một phần của một tác phẩm lớn hơn vào thế kỷ 18 opera sinfonia hay khúc dạo đầu kiểu ý có cấu trúc ba chương tương phản điển hình nhanh-chậm-nhanh giống như trong một điệu nhảy cấu trúc điển hình này thường được coi là tiền thân trực tiếp của
|
[
"hòa",
"hợp",
"với",
"nhau",
"từ",
"này",
"bắt",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"tựa",
"đề",
"của",
"một",
"số",
"tác",
"phẩm",
"của",
"các",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"thế",
"kỷ",
"16",
"và",
"17",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"như",
"giovanni",
"gabrieli",
"với",
"sacrae",
"symphoniae",
"và",
"symphoniae",
"sacrae",
"liber",
"secundus",
"xuất",
"bản",
"lần",
"lượt",
"vào",
"năm",
"1597",
"và",
"1615",
"adriano",
"banchieri",
"với",
"eclesiastiche",
"sinfonie",
"dette",
"canzoni",
"in",
"aria",
"francese",
"per",
"sonare",
"et",
"cantare",
"op",
"16",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1607",
"lodovico",
"grossi",
"da",
"viadana",
"với",
"sinfonie",
"musicali",
"op",
"18",
"xuất",
"bản",
"năm",
"1610",
"và",
"heinrich",
"schütz",
"với",
"symphoniae",
"sacrae",
"op",
"6",
"và",
"symphoniarum",
"sacrarum",
"secunda",
"pars",
"op",
"10",
"xuất",
"bản",
"vào",
"năm",
"1629",
"và",
"1647",
"tương",
"ứng",
"ngoại",
"trừ",
"bộ",
"tác",
"phẩm",
"của",
"viadana",
"với",
"âm",
"nhạc",
"chỉ",
"gồm",
"khí",
"nhạc",
"và",
"mang",
"tính",
"thế",
"tục",
"tất",
"cả",
"các",
"bộ",
"tác",
"phẩm",
"còn",
"lại",
"đều",
"có",
"phần",
"thanh",
"nhạc",
"bên",
"cạnh",
"phần",
"nhạc",
"cụ",
"đệm",
"và",
"là",
"các",
"tác",
"phẩm",
"tôn",
"giáo",
"sang",
"thế",
"kỷ",
"17",
"vào",
"phần",
"lớn",
"thời",
"kỳ",
"baroque",
"thuật",
"ngữ",
"symphony",
"và",
"sinfonia",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"một",
"loạt",
"các",
"tác",
"phẩm",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"cả",
"các",
"bản",
"nhạc",
"được",
"chơi",
"trong",
"các",
"vở",
"opera",
"sonata",
"và",
"concerto",
"giao",
"hưởng",
"lúc",
"này",
"không",
"đứng",
"độc",
"lập",
"mà",
"thường",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"một",
"tác",
"phẩm",
"lớn",
"hơn",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"18",
"opera",
"sinfonia",
"hay",
"khúc",
"dạo",
"đầu",
"kiểu",
"ý",
"có",
"cấu",
"trúc",
"ba",
"chương",
"tương",
"phản",
"điển",
"hình",
"nhanh-chậm-nhanh",
"giống",
"như",
"trong",
"một",
"điệu",
"nhảy",
"cấu",
"trúc",
"điển",
"hình",
"này",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"tiền",
"thân",
"trực",
"tiếp",
"của"
] |
lophocampa variegata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"lophocampa",
"variegata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
castillon-de-larboust
|
[
"castillon-de-larboust"
] |
meringopus tejonensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"meringopus",
"tejonensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
băng giá của nam đại dương và cũng là con tàu đầu tiên chìm tại đại dương này sau khi va phải một vật thể chìm không xác định theo báo cáo là băng vào ngày 23 tháng 11 năm 2007 chiếc tàu đã bị bỏ lại tại vùng biển gần quần đảo nam shetland khu vực thường giông tố nhưng khi đó thời tiết là đẹp hải quân chile xác nhận tàu chìm tại tọa độ xấp xỉ 62° 24′ nam 57° 16′ tây ở độ sâu khoảng 600 m không có nạn nhân thiệt mạng trong vụ tai nạn == địa lý == là đại dương trẻ nhất về mặt địa chất nam đại dương hình thành khi châu nam cực và nam mỹ tách xa nhau mở ra eo biển drake vào khoảng 30 triệu năm trước sự ngăn cách giữa các lục địa cho phép hải lưu vòng nam cực hình thành với giới hạn phía bắc tại vĩ tuyến 60°n nam đại dương không tiếp giáp với lục địa nào ở phía bắc thay vào đó là ba đại dương ấn độ dương thái bình dương và đại tây dương một lý do để nhận định nam đại dương là một đại dương tách biệt xuất phát từ thực tế hầu khắp phần nước của nó ngăn cách với phần nước của các đại dương khác nước dịch chuyển xung quanh nam đại dương với tốc độ khá nhanh do hải lưu vòng nam cực tồn tại quanh châu nam cực vùng nước nam đại
|
[
"băng",
"giá",
"của",
"nam",
"đại",
"dương",
"và",
"cũng",
"là",
"con",
"tàu",
"đầu",
"tiên",
"chìm",
"tại",
"đại",
"dương",
"này",
"sau",
"khi",
"va",
"phải",
"một",
"vật",
"thể",
"chìm",
"không",
"xác",
"định",
"theo",
"báo",
"cáo",
"là",
"băng",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"11",
"năm",
"2007",
"chiếc",
"tàu",
"đã",
"bị",
"bỏ",
"lại",
"tại",
"vùng",
"biển",
"gần",
"quần",
"đảo",
"nam",
"shetland",
"khu",
"vực",
"thường",
"giông",
"tố",
"nhưng",
"khi",
"đó",
"thời",
"tiết",
"là",
"đẹp",
"hải",
"quân",
"chile",
"xác",
"nhận",
"tàu",
"chìm",
"tại",
"tọa",
"độ",
"xấp",
"xỉ",
"62°",
"24′",
"nam",
"57°",
"16′",
"tây",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khoảng",
"600",
"m",
"không",
"có",
"nạn",
"nhân",
"thiệt",
"mạng",
"trong",
"vụ",
"tai",
"nạn",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"là",
"đại",
"dương",
"trẻ",
"nhất",
"về",
"mặt",
"địa",
"chất",
"nam",
"đại",
"dương",
"hình",
"thành",
"khi",
"châu",
"nam",
"cực",
"và",
"nam",
"mỹ",
"tách",
"xa",
"nhau",
"mở",
"ra",
"eo",
"biển",
"drake",
"vào",
"khoảng",
"30",
"triệu",
"năm",
"trước",
"sự",
"ngăn",
"cách",
"giữa",
"các",
"lục",
"địa",
"cho",
"phép",
"hải",
"lưu",
"vòng",
"nam",
"cực",
"hình",
"thành",
"với",
"giới",
"hạn",
"phía",
"bắc",
"tại",
"vĩ",
"tuyến",
"60°n",
"nam",
"đại",
"dương",
"không",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"lục",
"địa",
"nào",
"ở",
"phía",
"bắc",
"thay",
"vào",
"đó",
"là",
"ba",
"đại",
"dương",
"ấn",
"độ",
"dương",
"thái",
"bình",
"dương",
"và",
"đại",
"tây",
"dương",
"một",
"lý",
"do",
"để",
"nhận",
"định",
"nam",
"đại",
"dương",
"là",
"một",
"đại",
"dương",
"tách",
"biệt",
"xuất",
"phát",
"từ",
"thực",
"tế",
"hầu",
"khắp",
"phần",
"nước",
"của",
"nó",
"ngăn",
"cách",
"với",
"phần",
"nước",
"của",
"các",
"đại",
"dương",
"khác",
"nước",
"dịch",
"chuyển",
"xung",
"quanh",
"nam",
"đại",
"dương",
"với",
"tốc",
"độ",
"khá",
"nhanh",
"do",
"hải",
"lưu",
"vòng",
"nam",
"cực",
"tồn",
"tại",
"quanh",
"châu",
"nam",
"cực",
"vùng",
"nước",
"nam",
"đại"
] |
hành chính == quận này được chia thành 3 phó quận kwaeng == liên kết ngoài == bullet bma website with the touristical landmarks of sathon bullet văn phòng quận sathon
|
[
"hành",
"chính",
"==",
"quận",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"3",
"phó",
"quận",
"kwaeng",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"bma",
"website",
"with",
"the",
"touristical",
"landmarks",
"of",
"sathon",
"bullet",
"văn",
"phòng",
"quận",
"sathon"
] |
vài ngày tuổi của cô bị bắt cóc tất cả hạnh phúc như vỡ tan trước mắt marina sẽ làm gì để vượt qua những gian truân ấy để tìm lại đứa con trai nhỏ mất tích == diễn viên == bullet mauricio ochmann manolo cardona trong vai ricardo alarcón morales bullet sandra echeverría trong vai marina hernández de alarcón bullet humberto zurita trong vai guillermo alarcón ferrer bullet aylin mujica trong vai laura saldivar verónica saldivar bullet susana dosamantes trong vai alberta morales viuda de alarcón bullet carlos caballero trong vai julio bullet marta aura trong vai guadalupe lupe tovar bullet elizabeth cervantes trong vai sara bullet eduardo victoria trong vai federico santisbáñez bullet karina mora trong vai matilde de alarcón bullet pablo azar trong vai papalote bullet ilean almaguer trong vai patricia patty alarcón hernández bullet alfonso dosal trong vai jesús chuy tovar ricardito alarcon hernández bullet jorge luis vasquez trong vai elías alarcón morales bullet angélica celaya trong vai rosalba de santisbáñez bullet beatriz cecilia trong vai pastora bullet lourdes villarreal trong vai lázara bullet mara cuevastrong vai lucía saldivar bullet gustavo navarro trong vai daniel bullet dolores heredia trong vai rosa rosa hernández == liên kết ngoài == bullet telemundo official marina site english bullet telemundo international marina page english requires flash bullet telenovela world
|
[
"vài",
"ngày",
"tuổi",
"của",
"cô",
"bị",
"bắt",
"cóc",
"tất",
"cả",
"hạnh",
"phúc",
"như",
"vỡ",
"tan",
"trước",
"mắt",
"marina",
"sẽ",
"làm",
"gì",
"để",
"vượt",
"qua",
"những",
"gian",
"truân",
"ấy",
"để",
"tìm",
"lại",
"đứa",
"con",
"trai",
"nhỏ",
"mất",
"tích",
"==",
"diễn",
"viên",
"==",
"bullet",
"mauricio",
"ochmann",
"manolo",
"cardona",
"trong",
"vai",
"ricardo",
"alarcón",
"morales",
"bullet",
"sandra",
"echeverría",
"trong",
"vai",
"marina",
"hernández",
"de",
"alarcón",
"bullet",
"humberto",
"zurita",
"trong",
"vai",
"guillermo",
"alarcón",
"ferrer",
"bullet",
"aylin",
"mujica",
"trong",
"vai",
"laura",
"saldivar",
"verónica",
"saldivar",
"bullet",
"susana",
"dosamantes",
"trong",
"vai",
"alberta",
"morales",
"viuda",
"de",
"alarcón",
"bullet",
"carlos",
"caballero",
"trong",
"vai",
"julio",
"bullet",
"marta",
"aura",
"trong",
"vai",
"guadalupe",
"lupe",
"tovar",
"bullet",
"elizabeth",
"cervantes",
"trong",
"vai",
"sara",
"bullet",
"eduardo",
"victoria",
"trong",
"vai",
"federico",
"santisbáñez",
"bullet",
"karina",
"mora",
"trong",
"vai",
"matilde",
"de",
"alarcón",
"bullet",
"pablo",
"azar",
"trong",
"vai",
"papalote",
"bullet",
"ilean",
"almaguer",
"trong",
"vai",
"patricia",
"patty",
"alarcón",
"hernández",
"bullet",
"alfonso",
"dosal",
"trong",
"vai",
"jesús",
"chuy",
"tovar",
"ricardito",
"alarcon",
"hernández",
"bullet",
"jorge",
"luis",
"vasquez",
"trong",
"vai",
"elías",
"alarcón",
"morales",
"bullet",
"angélica",
"celaya",
"trong",
"vai",
"rosalba",
"de",
"santisbáñez",
"bullet",
"beatriz",
"cecilia",
"trong",
"vai",
"pastora",
"bullet",
"lourdes",
"villarreal",
"trong",
"vai",
"lázara",
"bullet",
"mara",
"cuevastrong",
"vai",
"lucía",
"saldivar",
"bullet",
"gustavo",
"navarro",
"trong",
"vai",
"daniel",
"bullet",
"dolores",
"heredia",
"trong",
"vai",
"rosa",
"rosa",
"hernández",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"telemundo",
"official",
"marina",
"site",
"english",
"bullet",
"telemundo",
"international",
"marina",
"page",
"english",
"requires",
"flash",
"bullet",
"telenovela",
"world"
] |
chức vụ tiểu đội trưởng trung đội trưởng tham mưu tác chiến huấn luyện trung đoàn tham mưu khoa tác chiến huấn luyện sư đoàn tham mưu ban tác chiến huấn luyện quân đoàn đại đội trưởng thuộc trung đoàn 3 tiểu đoàn trưởng chỉ huy tiểu đoàn tại trận lão sơn 老山 trong các cuộc xung đột việt–trung 1979–1990 sau đó ông làm tham mưu trưởng trung đoàn 3 sư đoàn 1 khoa trưởng khoa tác chiến huấn luyện sư đoàn 1 trưởng ban tác chiến huấn luyện quân đoàn 1 tham mưu trưởng sư đoàn 1 vào mùa xuân năm 1994 rồi phó sư đoàn trưởng sư đoàn trưởng từ 5 7 2000 đến 21 3 2001 năm 2001 thích kiến quốc được bổ nhiệm làm tham mưu trưởng tập đoàn quân 1 quân khu nam kinh tháng 11 năm 2002 ông được bổ nhiệm giữ chức tư lệnh tập đoàn quân 12 quân khu nam kinh tháng 7 năm 2005 ông được điều chuyển làm cục trưởng cục tác chiến bộ tổng tham mưu ông từng chỉ huy hoạt động cứu hộ thiên tai trong trận động đất tại tứ xuyên vào tháng 5 năm 2008 tháng 12 năm 2008 thích kiến quốc được bổ nhiệm làm trợ lý tổng tham mưu trưởng quân giải phóng nhân dân trung quốc tháng 10 năm 2012 ông được bổ nhiệm giữ chức phó tổng tham mưu trưởng quân giải phóng nhân dân trung quốc ngày 14 tháng 11 năm 2012 tại đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ 18
|
[
"chức",
"vụ",
"tiểu",
"đội",
"trưởng",
"trung",
"đội",
"trưởng",
"tham",
"mưu",
"tác",
"chiến",
"huấn",
"luyện",
"trung",
"đoàn",
"tham",
"mưu",
"khoa",
"tác",
"chiến",
"huấn",
"luyện",
"sư",
"đoàn",
"tham",
"mưu",
"ban",
"tác",
"chiến",
"huấn",
"luyện",
"quân",
"đoàn",
"đại",
"đội",
"trưởng",
"thuộc",
"trung",
"đoàn",
"3",
"tiểu",
"đoàn",
"trưởng",
"chỉ",
"huy",
"tiểu",
"đoàn",
"tại",
"trận",
"lão",
"sơn",
"老山",
"trong",
"các",
"cuộc",
"xung",
"đột",
"việt–trung",
"1979–1990",
"sau",
"đó",
"ông",
"làm",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"trung",
"đoàn",
"3",
"sư",
"đoàn",
"1",
"khoa",
"trưởng",
"khoa",
"tác",
"chiến",
"huấn",
"luyện",
"sư",
"đoàn",
"1",
"trưởng",
"ban",
"tác",
"chiến",
"huấn",
"luyện",
"quân",
"đoàn",
"1",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"sư",
"đoàn",
"1",
"vào",
"mùa",
"xuân",
"năm",
"1994",
"rồi",
"phó",
"sư",
"đoàn",
"trưởng",
"sư",
"đoàn",
"trưởng",
"từ",
"5",
"7",
"2000",
"đến",
"21",
"3",
"2001",
"năm",
"2001",
"thích",
"kiến",
"quốc",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"1",
"quân",
"khu",
"nam",
"kinh",
"tháng",
"11",
"năm",
"2002",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"tư",
"lệnh",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"12",
"quân",
"khu",
"nam",
"kinh",
"tháng",
"7",
"năm",
"2005",
"ông",
"được",
"điều",
"chuyển",
"làm",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"tác",
"chiến",
"bộ",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"ông",
"từng",
"chỉ",
"huy",
"hoạt",
"động",
"cứu",
"hộ",
"thiên",
"tai",
"trong",
"trận",
"động",
"đất",
"tại",
"tứ",
"xuyên",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"2008",
"tháng",
"12",
"năm",
"2008",
"thích",
"kiến",
"quốc",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"trợ",
"lý",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"ông",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"giữ",
"chức",
"phó",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
"giải",
"phóng",
"nhân",
"dân",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"14",
"tháng",
"11",
"năm",
"2012",
"tại",
"đại",
"hội",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"18"
] |
giống như clc thể chế thu hút thành viên từ các cộng đồng khác nhau và sau đó được mô tả là thiết lập một tiền lệ cho sự chia sẻ quyền lực trong các nội các malaya và malaysia đa sắc tộc hậu độc lập đồng thời người anh cũng bắt đầu đặt khuôn khổ cho thể chế giáo dục quốc dân theo đó sẽ thiết lập một tình cảm công dân chung tuy nhiên báo cáo barnes lại bị cộng đồng người hoa mạnh mẽ phản đối vì thấm đẫm chủ nghĩa dân tộc mã lai và bênh vực ketuanan melayu báo cáo fenn-wu được người hoa ủng hộ song không được người mã lai tán thành cuối cùng khuyến nghị trong báo cáo barnes về các trường quốc lập anh ngữ được thi hành theo sắc lệnh giáo dục 1952 bất chấp người hoa mạnh mẽ kháng nghị họ lo ngại trước việc thiếu điều khoản cho các trường học bản ngữ phi mã lai báo cáo razak đề nghị rằng các trường tiểu học bản ngữ sẽ được phép duy trì song chia sẻ một khóa trình chung với các trường quốc lập giáo dục trung học bản ngữ sẽ không được chế tài chỉ các trường trung học quốc lập mới được tài trợ cộng đồng người hoa tích cực phản đối báo cáo razak phát động một chiến dịch có tổ chức nhằm chống đối việc công hội người hoa malaya từ chối phản đối báo cáo razak khiến họ
|
[
"giống",
"như",
"clc",
"thể",
"chế",
"thu",
"hút",
"thành",
"viên",
"từ",
"các",
"cộng",
"đồng",
"khác",
"nhau",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"mô",
"tả",
"là",
"thiết",
"lập",
"một",
"tiền",
"lệ",
"cho",
"sự",
"chia",
"sẻ",
"quyền",
"lực",
"trong",
"các",
"nội",
"các",
"malaya",
"và",
"malaysia",
"đa",
"sắc",
"tộc",
"hậu",
"độc",
"lập",
"đồng",
"thời",
"người",
"anh",
"cũng",
"bắt",
"đầu",
"đặt",
"khuôn",
"khổ",
"cho",
"thể",
"chế",
"giáo",
"dục",
"quốc",
"dân",
"theo",
"đó",
"sẽ",
"thiết",
"lập",
"một",
"tình",
"cảm",
"công",
"dân",
"chung",
"tuy",
"nhiên",
"báo",
"cáo",
"barnes",
"lại",
"bị",
"cộng",
"đồng",
"người",
"hoa",
"mạnh",
"mẽ",
"phản",
"đối",
"vì",
"thấm",
"đẫm",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"mã",
"lai",
"và",
"bênh",
"vực",
"ketuanan",
"melayu",
"báo",
"cáo",
"fenn-wu",
"được",
"người",
"hoa",
"ủng",
"hộ",
"song",
"không",
"được",
"người",
"mã",
"lai",
"tán",
"thành",
"cuối",
"cùng",
"khuyến",
"nghị",
"trong",
"báo",
"cáo",
"barnes",
"về",
"các",
"trường",
"quốc",
"lập",
"anh",
"ngữ",
"được",
"thi",
"hành",
"theo",
"sắc",
"lệnh",
"giáo",
"dục",
"1952",
"bất",
"chấp",
"người",
"hoa",
"mạnh",
"mẽ",
"kháng",
"nghị",
"họ",
"lo",
"ngại",
"trước",
"việc",
"thiếu",
"điều",
"khoản",
"cho",
"các",
"trường",
"học",
"bản",
"ngữ",
"phi",
"mã",
"lai",
"báo",
"cáo",
"razak",
"đề",
"nghị",
"rằng",
"các",
"trường",
"tiểu",
"học",
"bản",
"ngữ",
"sẽ",
"được",
"phép",
"duy",
"trì",
"song",
"chia",
"sẻ",
"một",
"khóa",
"trình",
"chung",
"với",
"các",
"trường",
"quốc",
"lập",
"giáo",
"dục",
"trung",
"học",
"bản",
"ngữ",
"sẽ",
"không",
"được",
"chế",
"tài",
"chỉ",
"các",
"trường",
"trung",
"học",
"quốc",
"lập",
"mới",
"được",
"tài",
"trợ",
"cộng",
"đồng",
"người",
"hoa",
"tích",
"cực",
"phản",
"đối",
"báo",
"cáo",
"razak",
"phát",
"động",
"một",
"chiến",
"dịch",
"có",
"tổ",
"chức",
"nhằm",
"chống",
"đối",
"việc",
"công",
"hội",
"người",
"hoa",
"malaya",
"từ",
"chối",
"phản",
"đối",
"báo",
"cáo",
"razak",
"khiến",
"họ"
] |
orygmophora mediofoveata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"orygmophora",
"mediofoveata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
walvis bay và swakopmund đều có món này chúng thường được phủ một quả trứng rán và kèm theo salad khoai tây chúng cũng thường được kẹp trong một brötchen bánh sandwich cuộn của đức với cà chua phô mai và các loại nước sốt khác === hà lan === ở hà lan và bỉ schnitzel hầu hết được làm từ thịt lợn và ăn kèm với khoai tây chiên và salad rau zigeunerschnitzel ăn kèm với paprika và cordon bleu rất phổ biến một biến thể điển hình của hà lan là gehaktschnitzel một loại schnitzel làm từ thịt băm ở hà lan mỗi người bán thịt đều có những biến thể của riêng mình === bắc macedonia === tại cộng hòa bắc macedonia món ăn được gọi là шницла shnitzla là một miếng thịt lợn được ướp với muối và hạt tiêu đen tẩm bột và chiên thông thường nó được phục vụ với khoai tây nghiền hoặc chiên với salad xanh trang trí === ba lan === kotlet schabowy là một công thức cổ điển và phổ biến nhất cho thịt lợn không xương hoặc thịt thăn lợn nó cũng có thể được làm từ thịt gà === bồ đào nha === ở bồ đào nha schnitzel được gọi là bife panado hoặc chỉ panado tẩm bột các loại panado khác nhau có thể được làm với thịt gà panado de frango gà tây panado de peru thịt lợn costeleta panada cho thịt lợn febra panada cho thịt lợn không xương hoặc thịt bê escalope de vitela panado thịt thường được
|
[
"walvis",
"bay",
"và",
"swakopmund",
"đều",
"có",
"món",
"này",
"chúng",
"thường",
"được",
"phủ",
"một",
"quả",
"trứng",
"rán",
"và",
"kèm",
"theo",
"salad",
"khoai",
"tây",
"chúng",
"cũng",
"thường",
"được",
"kẹp",
"trong",
"một",
"brötchen",
"bánh",
"sandwich",
"cuộn",
"của",
"đức",
"với",
"cà",
"chua",
"phô",
"mai",
"và",
"các",
"loại",
"nước",
"sốt",
"khác",
"===",
"hà",
"lan",
"===",
"ở",
"hà",
"lan",
"và",
"bỉ",
"schnitzel",
"hầu",
"hết",
"được",
"làm",
"từ",
"thịt",
"lợn",
"và",
"ăn",
"kèm",
"với",
"khoai",
"tây",
"chiên",
"và",
"salad",
"rau",
"zigeunerschnitzel",
"ăn",
"kèm",
"với",
"paprika",
"và",
"cordon",
"bleu",
"rất",
"phổ",
"biến",
"một",
"biến",
"thể",
"điển",
"hình",
"của",
"hà",
"lan",
"là",
"gehaktschnitzel",
"một",
"loại",
"schnitzel",
"làm",
"từ",
"thịt",
"băm",
"ở",
"hà",
"lan",
"mỗi",
"người",
"bán",
"thịt",
"đều",
"có",
"những",
"biến",
"thể",
"của",
"riêng",
"mình",
"===",
"bắc",
"macedonia",
"===",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"bắc",
"macedonia",
"món",
"ăn",
"được",
"gọi",
"là",
"шницла",
"shnitzla",
"là",
"một",
"miếng",
"thịt",
"lợn",
"được",
"ướp",
"với",
"muối",
"và",
"hạt",
"tiêu",
"đen",
"tẩm",
"bột",
"và",
"chiên",
"thông",
"thường",
"nó",
"được",
"phục",
"vụ",
"với",
"khoai",
"tây",
"nghiền",
"hoặc",
"chiên",
"với",
"salad",
"xanh",
"trang",
"trí",
"===",
"ba",
"lan",
"===",
"kotlet",
"schabowy",
"là",
"một",
"công",
"thức",
"cổ",
"điển",
"và",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"cho",
"thịt",
"lợn",
"không",
"xương",
"hoặc",
"thịt",
"thăn",
"lợn",
"nó",
"cũng",
"có",
"thể",
"được",
"làm",
"từ",
"thịt",
"gà",
"===",
"bồ",
"đào",
"nha",
"===",
"ở",
"bồ",
"đào",
"nha",
"schnitzel",
"được",
"gọi",
"là",
"bife",
"panado",
"hoặc",
"chỉ",
"panado",
"tẩm",
"bột",
"các",
"loại",
"panado",
"khác",
"nhau",
"có",
"thể",
"được",
"làm",
"với",
"thịt",
"gà",
"panado",
"de",
"frango",
"gà",
"tây",
"panado",
"de",
"peru",
"thịt",
"lợn",
"costeleta",
"panada",
"cho",
"thịt",
"lợn",
"febra",
"panada",
"cho",
"thịt",
"lợn",
"không",
"xương",
"hoặc",
"thịt",
"bê",
"escalope",
"de",
"vitela",
"panado",
"thịt",
"thường",
"được"
] |
tr 251 bullet miroslav verner 1998 die pyramiden rowohlt verlag reinbek tr 472-474 isbn 3-499-60890-1
|
[
"tr",
"251",
"bullet",
"miroslav",
"verner",
"1998",
"die",
"pyramiden",
"rowohlt",
"verlag",
"reinbek",
"tr",
"472-474",
"isbn",
"3-499-60890-1"
] |
mastigolejeunea microscypha là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được hook f taylor stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
|
[
"mastigolejeunea",
"microscypha",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"taylor",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
semibalanus balanoides hà đá danh pháp khoa học semibalanus balanoides là loài động vật chân khớp đặc biệt sống ở các vùng bãi biển thuộc châu âu và bắc mỹ chúng chuyên sống bám vào các tảng đá để đục lỗ sinh sống == đặc điểm == trên những bãi biển có những tảng đá lỗ chỗ như tổ ong do hà bám những con hà đá này tiết ra một chất dịch có tính axit cao làm cho đá mềm ra tiếp đến chúng dùng chân và vòi làm điểm tựa rồi xoay xoay toàn thân để cho những gai trên vỏ cứng của chúng cọ xát vào đá và làm đá vỡ vụn chúng cứ kiên nhẫn đào khoét suốt đời và tạo ra các hang động trên đá nếu không có đá để đục lỗ các loài hà này sẽ chết cho dù được cung cấp đầy đủ thức ăn nhưng chúng vẫn không lớn được vỏ trước bị khép lại chân co vào và còm cõi đến chết hà đá không chỉ đào hốc trên đá mà còn đục khoét ngay trên vỏ ngoài của các loài trai hàu trên một vỏ hàu có thể tìm thấy khoảng mươi con hà đá hà sống trên đá lại có hình dạng như quả trứng nhọn đầu chúng sinh sôi nảy nở rất nhanh và làm các công trình xây dựng ở các hải cảng bị đục khoét lỗ chỗ như tổ ong hà đá lại không thể đục được đá hoa cương người ta phải phủ đá
|
[
"semibalanus",
"balanoides",
"hà",
"đá",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"semibalanus",
"balanoides",
"là",
"loài",
"động",
"vật",
"chân",
"khớp",
"đặc",
"biệt",
"sống",
"ở",
"các",
"vùng",
"bãi",
"biển",
"thuộc",
"châu",
"âu",
"và",
"bắc",
"mỹ",
"chúng",
"chuyên",
"sống",
"bám",
"vào",
"các",
"tảng",
"đá",
"để",
"đục",
"lỗ",
"sinh",
"sống",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"trên",
"những",
"bãi",
"biển",
"có",
"những",
"tảng",
"đá",
"lỗ",
"chỗ",
"như",
"tổ",
"ong",
"do",
"hà",
"bám",
"những",
"con",
"hà",
"đá",
"này",
"tiết",
"ra",
"một",
"chất",
"dịch",
"có",
"tính",
"axit",
"cao",
"làm",
"cho",
"đá",
"mềm",
"ra",
"tiếp",
"đến",
"chúng",
"dùng",
"chân",
"và",
"vòi",
"làm",
"điểm",
"tựa",
"rồi",
"xoay",
"xoay",
"toàn",
"thân",
"để",
"cho",
"những",
"gai",
"trên",
"vỏ",
"cứng",
"của",
"chúng",
"cọ",
"xát",
"vào",
"đá",
"và",
"làm",
"đá",
"vỡ",
"vụn",
"chúng",
"cứ",
"kiên",
"nhẫn",
"đào",
"khoét",
"suốt",
"đời",
"và",
"tạo",
"ra",
"các",
"hang",
"động",
"trên",
"đá",
"nếu",
"không",
"có",
"đá",
"để",
"đục",
"lỗ",
"các",
"loài",
"hà",
"này",
"sẽ",
"chết",
"cho",
"dù",
"được",
"cung",
"cấp",
"đầy",
"đủ",
"thức",
"ăn",
"nhưng",
"chúng",
"vẫn",
"không",
"lớn",
"được",
"vỏ",
"trước",
"bị",
"khép",
"lại",
"chân",
"co",
"vào",
"và",
"còm",
"cõi",
"đến",
"chết",
"hà",
"đá",
"không",
"chỉ",
"đào",
"hốc",
"trên",
"đá",
"mà",
"còn",
"đục",
"khoét",
"ngay",
"trên",
"vỏ",
"ngoài",
"của",
"các",
"loài",
"trai",
"hàu",
"trên",
"một",
"vỏ",
"hàu",
"có",
"thể",
"tìm",
"thấy",
"khoảng",
"mươi",
"con",
"hà",
"đá",
"hà",
"sống",
"trên",
"đá",
"lại",
"có",
"hình",
"dạng",
"như",
"quả",
"trứng",
"nhọn",
"đầu",
"chúng",
"sinh",
"sôi",
"nảy",
"nở",
"rất",
"nhanh",
"và",
"làm",
"các",
"công",
"trình",
"xây",
"dựng",
"ở",
"các",
"hải",
"cảng",
"bị",
"đục",
"khoét",
"lỗ",
"chỗ",
"như",
"tổ",
"ong",
"hà",
"đá",
"lại",
"không",
"thể",
"đục",
"được",
"đá",
"hoa",
"cương",
"người",
"ta",
"phải",
"phủ",
"đá"
] |
vỏ pin được mở rộng độ phân giải của máy ảnh cao gấp hai lần rưỡi so với màn hình của thiết bị cầm tay tuy nhiên độ phân giải của chúng thấp hơn đáng kể so với máy ảnh kỹ thuật số và điện thoại di động cùng thời điều này là nhằm để giữ giá bán hợp lý và duy trì thời gian phản hồi thích hợp hơn để xem ảnh nhanh đặc biệt vì nhiều ứng dụng sẽ sử dụng chúng bullet cpu dsi có hai cpu kiến trúc arm arm9 tốc độ 133 mhz và arm7 ở mức 33 mhz arm9 nhanh gấp đôi so với các mẫu trước đó bullet ram 16 mb gấp bốn lần so với các mẫu trước bullet độ phân giải màn hình 256 × 192 pixel giống như các mẫu trước đó bullet máy ảnh 640 × 480 pixel bullet lưu trữ 256 mb bộ nhớ flash trong bằng thẻ sd tối đa 2 gb và thẻ sdhc tối đa 32 gb khe cắm mở rộng bullet pin thời lượng ngắn hơn ds lite bất kể cài đặt độ sáng chẳng hạn dsi có thời lượng pin 9 -14 giờ ở cài đặt độ sáng thấp nhất so với 15-19 giờ của ds lite trên cùng một cài đặt pin dung lượng 840 mah có thể sạc lại so với 1000 mah của ds lite và có tuổi thọ tối ưu khoảng 500 chu kỳ sau thời điểm này máy có thể được thay thế === phiên bản lớn hơn === nintendo dsi xl có màn
|
[
"vỏ",
"pin",
"được",
"mở",
"rộng",
"độ",
"phân",
"giải",
"của",
"máy",
"ảnh",
"cao",
"gấp",
"hai",
"lần",
"rưỡi",
"so",
"với",
"màn",
"hình",
"của",
"thiết",
"bị",
"cầm",
"tay",
"tuy",
"nhiên",
"độ",
"phân",
"giải",
"của",
"chúng",
"thấp",
"hơn",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"máy",
"ảnh",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"và",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"cùng",
"thời",
"điều",
"này",
"là",
"nhằm",
"để",
"giữ",
"giá",
"bán",
"hợp",
"lý",
"và",
"duy",
"trì",
"thời",
"gian",
"phản",
"hồi",
"thích",
"hợp",
"hơn",
"để",
"xem",
"ảnh",
"nhanh",
"đặc",
"biệt",
"vì",
"nhiều",
"ứng",
"dụng",
"sẽ",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"bullet",
"cpu",
"dsi",
"có",
"hai",
"cpu",
"kiến",
"trúc",
"arm",
"arm9",
"tốc",
"độ",
"133",
"mhz",
"và",
"arm7",
"ở",
"mức",
"33",
"mhz",
"arm9",
"nhanh",
"gấp",
"đôi",
"so",
"với",
"các",
"mẫu",
"trước",
"đó",
"bullet",
"ram",
"16",
"mb",
"gấp",
"bốn",
"lần",
"so",
"với",
"các",
"mẫu",
"trước",
"bullet",
"độ",
"phân",
"giải",
"màn",
"hình",
"256",
"×",
"192",
"pixel",
"giống",
"như",
"các",
"mẫu",
"trước",
"đó",
"bullet",
"máy",
"ảnh",
"640",
"×",
"480",
"pixel",
"bullet",
"lưu",
"trữ",
"256",
"mb",
"bộ",
"nhớ",
"flash",
"trong",
"bằng",
"thẻ",
"sd",
"tối",
"đa",
"2",
"gb",
"và",
"thẻ",
"sdhc",
"tối",
"đa",
"32",
"gb",
"khe",
"cắm",
"mở",
"rộng",
"bullet",
"pin",
"thời",
"lượng",
"ngắn",
"hơn",
"ds",
"lite",
"bất",
"kể",
"cài",
"đặt",
"độ",
"sáng",
"chẳng",
"hạn",
"dsi",
"có",
"thời",
"lượng",
"pin",
"9",
"-14",
"giờ",
"ở",
"cài",
"đặt",
"độ",
"sáng",
"thấp",
"nhất",
"so",
"với",
"15-19",
"giờ",
"của",
"ds",
"lite",
"trên",
"cùng",
"một",
"cài",
"đặt",
"pin",
"dung",
"lượng",
"840",
"mah",
"có",
"thể",
"sạc",
"lại",
"so",
"với",
"1000",
"mah",
"của",
"ds",
"lite",
"và",
"có",
"tuổi",
"thọ",
"tối",
"ưu",
"khoảng",
"500",
"chu",
"kỳ",
"sau",
"thời",
"điểm",
"này",
"máy",
"có",
"thể",
"được",
"thay",
"thế",
"===",
"phiên",
"bản",
"lớn",
"hơn",
"===",
"nintendo",
"dsi",
"xl",
"có",
"màn"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.