text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hạm đội là một đội hình quân sự gồm nhiều tàu chiến và là đội hình lớn nhất của hải quân một hạm đội tương đương với một quân đoàn hạm đội thường tuy không nhất thiết là một đội hình thường trực và thông thường được giao phó đến một vùng biển hoặc đại dương nào đó rõ rệt đa số các hạm đội được mang tên đại dương đó hay...
[ "hạm", "đội", "là", "một", "đội", "hình", "quân", "sự", "gồm", "nhiều", "tàu", "chiến", "và", "là", "đội", "hình", "lớn", "nhất", "của", "hải", "quân", "một", "hạm", "đội", "tương", "đương", "với", "một", "quân", "đoàn", "hạm", "đội", "thường", "tuy"...
lejeunea anoplantha là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "lejeunea", "anoplantha", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "spruce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
kí tự đại diện ký tự đại diện có nhiều loại == truyền thông == trong lĩnh vựctruyền thông ký tự đại diện là ký tự [điện toán] được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều ký tự khác bullet trong sóng cao tần hf radio ký tự đại diện có thể thay thế cho bất kỳ một trong 36 ký tự số và chữ viết hoa nào == máy tính == tr...
[ "kí", "tự", "đại", "diện", "ký", "tự", "đại", "diện", "có", "nhiều", "loại", "==", "truyền", "thông", "==", "trong", "lĩnh", "vựctruyền", "thông", "ký", "tự", "đại", "diện", "là", "ký", "tự", "[điện", "toán]", "được", "quy", "ước", "là", "sự", "thay"...
text and translation phần 1 wellem verlag 2010 isbn 394182001x bullet amélie kuhrt the persian empire tập 2 routledge 2007 isbn 0415436281 bullet chakrvarti p the art of war in ancient india 2003 bullet charles michael b the rise of the sassanian elephant corps elephants and the later roman empire iranica antiqua 42 20...
[ "text", "and", "translation", "phần", "1", "wellem", "verlag", "2010", "isbn", "394182001x", "bullet", "amélie", "kuhrt", "the", "persian", "empire", "tập", "2", "routledge", "2007", "isbn", "0415436281", "bullet", "chakrvarti", "p", "the", "art", "of", "war",...
hypobathrum parviflorum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
[ "hypobathrum", "parviflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "miq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1857" ]
núi olympus síp núi olympus hay chionistra tiếng hy lạp όλυμπος hoặc χιονίστρα là nơi cao nhất ở cộng hòa síp với độ cao 1 952 mét 6 404 ft nằm ở dãy núi troodos trên đảo síp đỉnh núi olympus và quảng trường troodos nằm trong khu dân cư platres thuộc huyện limassol trên đỉnh này hiện có một radar tầm xa của anh hiện đa...
[ "núi", "olympus", "síp", "núi", "olympus", "hay", "chionistra", "tiếng", "hy", "lạp", "όλυμπος", "hoặc", "χιονίστρα", "là", "nơi", "cao", "nhất", "ở", "cộng", "hòa", "síp", "với", "độ", "cao", "1", "952", "mét", "6", "404", "ft", "nằm", "ở", "dãy", "...
ecnomus matanensis là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ecnomus", "matanensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
ông henry == diễn viên == bullet amanda bynes daphne reynolds bullet colin firth henry dashwood bullet kelly preston libby reynolds bullet eileen atkins jocelyn dashwood bullet anna chancellor glynnis payne bullet jonathan pryce alistair payne bullet oliver james ian wallace bullet christina cole clarissa payne bullet ...
[ "ông", "henry", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "amanda", "bynes", "daphne", "reynolds", "bullet", "colin", "firth", "henry", "dashwood", "bullet", "kelly", "preston", "libby", "reynolds", "bullet", "eileen", "atkins", "jocelyn", "dashwood", "bullet", "ann...
sudden death cái chết bất ngờ tựa tiếng anh sudden death là bộ phim hành động năm 1995 của mỹ với sự diễn xuất của jean-claude van damme vào vai nam chính bộ phim này là lần làm việc thứ hai của đạo diễn peter hyams và van damme sau khi cộng tác với nhau ở bộ phim hành động năm 1994 timecop == nội dung == một anh chàng...
[ "sudden", "death", "cái", "chết", "bất", "ngờ", "tựa", "tiếng", "anh", "sudden", "death", "là", "bộ", "phim", "hành", "động", "năm", "1995", "của", "mỹ", "với", "sự", "diễn", "xuất", "của", "jean-claude", "van", "damme", "vào", "vai", "nam", "chính", "...
buckleya graebneriana là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "buckleya", "graebneriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "santalaceae", "loài", "này", "được", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
được báo công giáo và dân tộc tóm tắt lại cắt xén các từ ngữ mà họ cho là không phù hợp và cho đăng sau đó vào tháng 8 năm 1989 cùng năm này ông xuất bản cuốn học đàn học nhạc học hát cũng trong năm này một năm sau lễ phong thánh ông và vị giám mục phụ tá của mình là phanxicô xaviê nguyễn văn sang đi chữa bệnh ở roma n...
[ "được", "báo", "công", "giáo", "và", "dân", "tộc", "tóm", "tắt", "lại", "cắt", "xén", "các", "từ", "ngữ", "mà", "họ", "cho", "là", "không", "phù", "hợp", "và", "cho", "đăng", "sau", "đó", "vào", "tháng", "8", "năm", "1989", "cùng", "năm", "này", ...
khả năng ukraine trở thành thành viên nato trong tương lai điều này được thể hiện qua việc ông coi thường hợp tác quân sự với các cấu trúc á-âu chẳng hạn như hiệp ước an ninh tập thể tashkent cis ủng hộ các cấu trúc an ninh châu âu ông nói rằng đảm bảo tốt nhất cho an ninh của ukraine sẽ là tư cách thành viên của nato ...
[ "khả", "năng", "ukraine", "trở", "thành", "thành", "viên", "nato", "trong", "tương", "lai", "điều", "này", "được", "thể", "hiện", "qua", "việc", "ông", "coi", "thường", "hợp", "tác", "quân", "sự", "với", "các", "cấu", "trúc", "á-âu", "chẳng", "hạn", "n...
cá cờ đuôi quạt tên khoa học macropodus ocellatus hay cá thiên đường đuôi quạt là một loài cá nước ngọt trong họ cá tai tượng đặc hữu của vùng cận nhiệt và ôn đới đông á nơi chúng được tìm thấy ở trung quốc nhật bản và hàn quốc chúng cũng phân bố ở lưu vực sông amur của nga theo một số khảo sát == mô tả == loài này phá...
[ "cá", "cờ", "đuôi", "quạt", "tên", "khoa", "học", "macropodus", "ocellatus", "hay", "cá", "thiên", "đường", "đuôi", "quạt", "là", "một", "loài", "cá", "nước", "ngọt", "trong", "họ", "cá", "tai", "tượng", "đặc", "hữu", "của", "vùng", "cận", "nhiệt", "và...
bruchidius umbellatarum là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được fabricius miêu tả khoa học năm 1787
[ "bruchidius", "umbellatarum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "fabricius", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1787" ]
anamorphus waltoni là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được blatchley miêu tả khoa học năm 1918
[ "anamorphus", "waltoni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "blatchley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1918" ]
chu năm 637 tcn chu tương vương giận dữ bèn sai sứ mượn quân nước địch vào đánh trịnh quân nước địch tiến vào đánh trịnh chiếm đất lịch để thắt chặt quan hệ vua chu lấy con gái nước địch làm vương hậu năm 636 tcn chu tương vương không bằng lòng với địch vương hậu bèn phế truất nước địch bất bình bèn mang quân đánh chu ...
[ "chu", "năm", "637", "tcn", "chu", "tương", "vương", "giận", "dữ", "bèn", "sai", "sứ", "mượn", "quân", "nước", "địch", "vào", "đánh", "trịnh", "quân", "nước", "địch", "tiến", "vào", "đánh", "trịnh", "chiếm", "đất", "lịch", "để", "thắt", "chặt", "quan",...
creoleon antennatus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1914
[ "creoleon", "antennatus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1914" ]
pandanus raynalii là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được huynh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "pandanus", "raynalii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "huynh", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
của cổ thụ aogiri và sau này thuộc băng shiro suit hai người là tay sai của naki == gas mask == banjō kazuichi banjō kazuichi 万丈 数壱 là ghoul cựu thủ lĩnh của quận 11 và hiện là người đứng đầu của quận 6 banjō cũng có một nhóm riêng có tên là gas mask anh từng có tình cảm với riza và từng là một thành viên của cổ thụ ao...
[ "của", "cổ", "thụ", "aogiri", "và", "sau", "này", "thuộc", "băng", "shiro", "suit", "hai", "người", "là", "tay", "sai", "của", "naki", "==", "gas", "mask", "==", "banjō", "kazuichi", "banjō", "kazuichi", "万丈", "数壱", "là", "ghoul", "cựu", "thủ", "lĩnh",...
u minh là một huyện thuộc tỉnh cà mau việt nam == địa lý == huyện u minh nằm về phía tây bắc của tỉnh cà mau có vị trí địa lý bullet phía bắc giáp huyện an minh tỉnh kiên giang bullet phía đông giáp huyện thới bình bullet phía tây giáp vịnh thái lan bullet phía nam giáp huyện trần văn thời huyện u minh có diện tích 774...
[ "u", "minh", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "cà", "mau", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "huyện", "u", "minh", "nằm", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "tỉnh", "cà", "mau", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "bắc", ...
webera multiflora là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal a jaeger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "webera", "multiflora", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "a", "jaeger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
satyrium rostratum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được lindl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "satyrium", "rostratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "lindl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
thủy lục ngăn giữ lại đem quân đóng ở những nơi hiểm yếu ý đồ cắt cứ giao châu ngăn cản quan triều đình đến nhậm chức viện đưa quân đến chém tốn dẹp tan cuộc khởi nghĩa được ban chức long tương tướng quân độn chi ở châu hơn 10 năm cùng lâm ấp có nhiều xung đột độn chi mới trở về bắc lâm ấp vương phạm hồ đạt công phá 3 ...
[ "thủy", "lục", "ngăn", "giữ", "lại", "đem", "quân", "đóng", "ở", "những", "nơi", "hiểm", "yếu", "ý", "đồ", "cắt", "cứ", "giao", "châu", "ngăn", "cản", "quan", "triều", "đình", "đến", "nhậm", "chức", "viện", "đưa", "quân", "đến", "chém", "tốn", "dẹp",...
nguyễn việt hà sinh 1974 là một nhà khoa học máy tính và là hiệu trưởng đương nhiệm của trường đại học công nghệ đại học quốc gia hà nội tại thời điểm được bổ nhiệm ông là hiệu trưởng trẻ nhất trong các trường đại học công lập tại việt nam == tiểu sử == === học vấn và công việc === nguyễn việt hà là học sinh chuyên toá...
[ "nguyễn", "việt", "hà", "sinh", "1974", "là", "một", "nhà", "khoa", "học", "máy", "tính", "và", "là", "hiệu", "trưởng", "đương", "nhiệm", "của", "trường", "đại", "học", "công", "nghệ", "đại", "học", "quốc", "gia", "hà", "nội", "tại", "thời", "điểm", ...
coralliophila xenophila là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae họ ốc gai
[ "coralliophila", "xenophila", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "muricidae", "họ", "ốc", "gai" ]
làm bánh nướng gồm cân nhà bếp để tính chính xác trọng lượng vỏ và nhân bánh khuôn để đóng bánh khuôn có thể được làm từ gỗ hay nhựa mặt phẳng sạch để cán bột và đóng bánh cây cán bột khay nướng bình xịt nước chổi phết lò nướng == quy trình làm bánh thủ công == === làm vỏ bánh === ngoại trừ bột mì các nguyên liệu gồm n...
[ "làm", "bánh", "nướng", "gồm", "cân", "nhà", "bếp", "để", "tính", "chính", "xác", "trọng", "lượng", "vỏ", "và", "nhân", "bánh", "khuôn", "để", "đóng", "bánh", "khuôn", "có", "thể", "được", "làm", "từ", "gỗ", "hay", "nhựa", "mặt", "phẳng", "sạch", "để...
megachile cliffordi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được rayment mô tả khoa học năm 1953
[ "megachile", "cliffordi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "rayment", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1953" ]
dẫn định luật newton kể từ đó đã bị thay thế bởi thuyết tương đối rộng của albert einstein nhưng nó vẫn tiếp tục được sử dụng như một phép gần đúng tuyệt vời về tác động của lực hấp dẫn trong hầu hết các ứng dụng thuyết tương đối chỉ được yêu cầu khi cần độ chính xác cực cao hoặc khi đối phó với trường hấp dẫn rất mạnh...
[ "dẫn", "định", "luật", "newton", "kể", "từ", "đó", "đã", "bị", "thay", "thế", "bởi", "thuyết", "tương", "đối", "rộng", "của", "albert", "einstein", "nhưng", "nó", "vẫn", "tiếp", "tục", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "phép", "gần", "đúng", "tuyệt",...
spermacoce dasycephala là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cham schltdl delprete mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "spermacoce", "dasycephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "cham", "schltdl", "delprete", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
takashima hiromasa hiromasa takashima sinh ngày 17 tháng 4 năm 1980 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == hiromasa takashima đã từng chơi cho kyoto purple sanga
[ "takashima", "hiromasa", "hiromasa", "takashima", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "4", "năm", "1980", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "hiromasa", "takashima", "đã", "từng", "...
joe leeming joseph leeming 22 tháng 9 năm 1876 30 tháng 4 năm 1962 là một cầu thủ bóng đá người anh thi đấu ở football league cho bury và ở southern league cho brighton hove albion ông cũng từng đại diện cho đội anh và trong đội hình đội thắng của trận chung kết cúp fa lớn nhất chưa từng có ông là cha của cầu thủ bóng ...
[ "joe", "leeming", "joseph", "leeming", "22", "tháng", "9", "năm", "1876", "30", "tháng", "4", "năm", "1962", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "football", "league", "cho", "bury", "và", "ở", "southern", "league...
cryptotriton alvarezdeltoroi là một loài kỳ giông trong họ plethodontidae nó là loài đặc hữu của méxico môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới nó bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet parra olea g wake d 2004 cryptotriton alvarezdeltoroi 2006 iucn red l...
[ "cryptotriton", "alvarezdeltoroi", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "trong", "họ", "plethodontidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "méxico", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "vùng", "núi", "ẩ...
adrian năstase phát âm tiếng românia [adrian nəstase] sinh 22 tháng 6 năm 1950 là một chính trị gia românia thủ tướng chính phủ romania từ tháng 12 năm 2000 đến tháng 12 năm 2004 ông đã tranh cử với tư cách ứng cử viên đảng dân chủ xã hội trong cuộc bầu cử tổng thống năm 2004 nhưng đã bị đánh bại bởi ứng cử viên liên m...
[ "adrian", "năstase", "phát", "âm", "tiếng", "românia", "[adrian", "nəstase]", "sinh", "22", "tháng", "6", "năm", "1950", "là", "một", "chính", "trị", "gia", "românia", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "romania", "từ", "tháng", "12", "năm", "2000", "đến", ...
amorphophallus napalensis là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được wall bogner mayo mô tả khoa học đầu tiên năm 1985 publ 1986
[ "amorphophallus", "napalensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "wall", "bogner", "mayo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985", "publ", "1986" ]
mình bị lừa vua xiêm hạ lệnh cho quân lính bắt chan chan vội tẩu thoát về campuchia và sau đó tập hợp được hơn 1 vạn quân campuchia đánh chiếm được tỉnh pursat cuộc chiến 10 năm giữa chan và kan nổ ra năm 1525 chan giết được kan và lên ngôi xưng là ang chan i == trong văn hóa hiện đại == năm 2017 campuchia ra mắt bộ ph...
[ "mình", "bị", "lừa", "vua", "xiêm", "hạ", "lệnh", "cho", "quân", "lính", "bắt", "chan", "chan", "vội", "tẩu", "thoát", "về", "campuchia", "và", "sau", "đó", "tập", "hợp", "được", "hơn", "1", "vạn", "quân", "campuchia", "đánh", "chiếm", "được", "tỉnh", ...
đồng thời tông sùng thượng thư mạnh tử === văn học và văn tự === vào thời kỳ đầu triều kim văn học còn giản đơn mộc mạc văn học gia phần lớn là bọn người liêu và người tống như hàn phưởng thái khuê ~1174 được gọi là cha đẻ của văn học chính truyền triều kim ngoài ra còn có đảng hoài anh cũng như triệu phong vương đình ...
[ "đồng", "thời", "tông", "sùng", "thượng", "thư", "mạnh", "tử", "===", "văn", "học", "và", "văn", "tự", "===", "vào", "thời", "kỳ", "đầu", "triều", "kim", "văn", "học", "còn", "giản", "đơn", "mộc", "mạc", "văn", "học", "gia", "phần", "lớn", "là", "b...
sông phía đông phủ nam vang hợp với đất tầm vu bullet nghi hòa gồm 2 huyện thượng phong đổi tên từ huyện hóa di phong nhương đổi tên từ huyện ca bát bullet nam ninh gồm 3 huyện nam thịnh khoảng peam ro prey veaeng nguyên là huyện ba nam đổi tên có đặt phủ lỵ nam thái peam chor và phù nam ba phnum là huyện mới gộp lại t...
[ "sông", "phía", "đông", "phủ", "nam", "vang", "hợp", "với", "đất", "tầm", "vu", "bullet", "nghi", "hòa", "gồm", "2", "huyện", "thượng", "phong", "đổi", "tên", "từ", "huyện", "hóa", "di", "phong", "nhương", "đổi", "tên", "từ", "huyện", "ca", "bát", "b...
abraxas lacteanigra là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "abraxas", "lacteanigra", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cyathodium tuberculatum là một loài rêu trong họ targioniaceae loài này được udar d k singh mô tả khoa học đầu tiên năm 1976
[ "cyathodium", "tuberculatum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "targioniaceae", "loài", "này", "được", "udar", "d", "k", "singh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1976" ]
chọn đi nghe opera chúng ta biết rằng người chơi nữ chỉ có thể hoặc đi đến buổi opera hoặc trận bóng đá do đó formula_2 do đó tương tự điều này tạo ra một loạt phương trình đồng thời chúng ta có thể giải các phương trình này ví dụ có thể bắt đầu với formula_5 bằng cách thay thế vào phương trình ở trên ta có giải phương...
[ "chọn", "đi", "nghe", "opera", "chúng", "ta", "biết", "rằng", "người", "chơi", "nữ", "chỉ", "có", "thể", "hoặc", "đi", "đến", "buổi", "opera", "hoặc", "trận", "bóng", "đá", "do", "đó", "formula_2", "do", "đó", "tương", "tự", "điều", "này", "tạo", "ra...
aleksei sapayev aleksei vladimirovich sapayev sinh ngày 28 tháng 1 năm 1983 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho fc murom
[ "aleksei", "sapayev", "aleksei", "vladimirovich", "sapayev", "sinh", "ngày", "28", "tháng", "1", "năm", "1983", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "anh", "thi", "đấu", "cho", "fc", "murom" ]
parerigone huangshanensis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "parerigone", "huangshanensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
bài vừa đúng 2 cd các ca khúc được hoà âm mới gần với gu nghe nhạc hiện tại hơn album gồm những ca khúc rất đỗi quen thuộc với công chúng việt nam như tình đã phai thất tình uyên ương hồ điệp mộng khi nào em mới biết những lời dối gian dù có là người tình tình đầu chưa nguôi nụ hôn biệt ly các ca khúc này đã đưa minh t...
[ "bài", "vừa", "đúng", "2", "cd", "các", "ca", "khúc", "được", "hoà", "âm", "mới", "gần", "với", "gu", "nghe", "nhạc", "hiện", "tại", "hơn", "album", "gồm", "những", "ca", "khúc", "rất", "đỗi", "quen", "thuộc", "với", "công", "chúng", "việt", "nam", ...
kiến phong là tỉnh cũ thời việt nam cộng hòa ở miền tây nam bộ đồng bằng sông cửu long việt nam tỉnh kiến phong được thành lập vào cuối năm 1956 và bị mất tên gọi đơn vị hành chính cấp tỉnh từ tháng 2 năm 1976 cho đến nay tỉnh lỵ tỉnh kiến phong có tên là cao lãnh == địa lý == đất đai tỉnh kiến phong vốn là phần đất nằ...
[ "kiến", "phong", "là", "tỉnh", "cũ", "thời", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "ở", "miền", "tây", "nam", "bộ", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "việt", "nam", "tỉnh", "kiến", "phong", "được", "thành", "lập", "vào", "cuối", "năm", "1956", "và", "bị...
và xã san sả hồ xã hoàng liên có 69 03 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 5 319 người thành lập xã liên minh trên cơ sở toàn bộ xã nậm sài và xã nậm cang xã liên minh có 96 63 km² diện tích tự nhiên và quy mô dân số 3 554 người thành lập xã mường bo trên cơ sở toàn bộ xã thanh phú và xã suối thầu xã mường bo có 50...
[ "và", "xã", "san", "sả", "hồ", "xã", "hoàng", "liên", "có", "69", "03", "km²", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "quy", "mô", "dân", "số", "5", "319", "người", "thành", "lập", "xã", "liên", "minh", "trên", "cơ", "sở", "toàn", "bộ", "xã", "nậm"...
oriana sabatini oriana gabriela sabatini sinh ngày 19 tháng 4 năm 1996 tại buenos aires argentina còn được gọi đơn giản là oriana trong ngành công nghiệp âm nhạc là một ca sĩ diễn viên và người mẫu người argentina được biết đến với vai azul medina trong loạt phim cris morena aliados và cho đĩa đơn solo đầu tiên của cô ...
[ "oriana", "sabatini", "oriana", "gabriela", "sabatini", "sinh", "ngày", "19", "tháng", "4", "năm", "1996", "tại", "buenos", "aires", "argentina", "còn", "được", "gọi", "đơn", "giản", "là", "oriana", "trong", "ngành", "công", "nghiệp", "âm", "nhạc", "là", "...
colostygia thomassata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "colostygia", "thomassata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
quách quỳ chấp nhận giảng hòa đưa quân trở về nhờ quỳ nhận tội tự ý nghị hòa và chịu biếm chức tiết chỉ bị kết tội không lập tức dẹp giặc giáng làm trực long đồ các tri quế châu sau đó được trả lại hư hàm thiên chương các đãi chế chức quyền tam tư sứ bullet dương tiến tùng bullet tư kỷ bullet thế cư bullet yên đạt bull...
[ "quách", "quỳ", "chấp", "nhận", "giảng", "hòa", "đưa", "quân", "trở", "về", "nhờ", "quỳ", "nhận", "tội", "tự", "ý", "nghị", "hòa", "và", "chịu", "biếm", "chức", "tiết", "chỉ", "bị", "kết", "tội", "không", "lập", "tức", "dẹp", "giặc", "giáng", "làm", ...
thể cá con có nhiều màu sắc hơn từng được xem là một loài riêng biệt trắng hoặc xám nhạt đỉnh đầu lưng cũng như vây lưng và hai rìa vây đuôi có màu vàng có màu vàng vây hậu môn và vây bụng có màu xanh lam óng với một số tia vây trước sẫm đen số gai ở vây lưng 13 số tia vây ở vây lưng 14–16 số gai ở vây hậu môn 2 số tia...
[ "thể", "cá", "con", "có", "nhiều", "màu", "sắc", "hơn", "từng", "được", "xem", "là", "một", "loài", "riêng", "biệt", "trắng", "hoặc", "xám", "nhạt", "đỉnh", "đầu", "lưng", "cũng", "như", "vây", "lưng", "và", "hai", "rìa", "vây", "đuôi", "có", "màu", ...
brachystegia longifolia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "brachystegia", "longifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
võ nguyên hiến 1890-1975 là một nhà cách mạng việt nam ông là một trong 12 ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản đông dương đầu tiên được bầu tại đại hội đại biểu đảng lần thứ nhất diễn ra tại macau vào tháng 3 năm 1935 từng giữ chức bí thư xứ ủy trung kỳ == thân thế == ông còn có tên khác là võ thiện kế võ kh...
[ "võ", "nguyên", "hiến", "1890-1975", "là", "một", "nhà", "cách", "mạng", "việt", "nam", "ông", "là", "một", "trong", "12", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "đầu", "tiên", "được", "bầu", "tại"...
câu lạc bộ bóng đá shb viêng chăn tiếng lào ສະໂມສອນເອັສເຮັສບີ ວຽງຈັນ là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp đang thi đấu tại lao premier league giải đấu cao nhất của lào sân nhà của clb là sân vận động quốc gia lào ở thủ đô viêng chăn == lịch sử == câu lạc bộ có tiền thân là đội bóng đá thủ đô viêng chăn mùa bóng 2015...
[ "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "shb", "viêng", "chăn", "tiếng", "lào", "ສະໂມສອນເອັສເຮັສບີ", "ວຽງຈັນ", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "đang", "thi", "đấu", "tại", "lao", "premier", "league", "giải", "đấu", "cao", "nh...
xã falk quận clearwater minnesota xã falk là một xã thuộc quận clearwater tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 284 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "falk", "quận", "clearwater", "minnesota", "xã", "falk", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "clearwater", "tiểu", "bang", "minnesota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "284", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
công năng tư lệnh quy mô cơ quan sẽ thu gọn nhiều đảng cộng sản trung quốc xác định mục tiêu của việc cải cách quân đội từ năm 2016 là xây dựng một đội quân lớn mạnh của đảng trong tình hình mới động viên toàn quân và lực lượng ở các lĩnh vực kiên định lòng tin quy tụ ý chí thống nhất tư tưởng và hành động thực thi toà...
[ "công", "năng", "tư", "lệnh", "quy", "mô", "cơ", "quan", "sẽ", "thu", "gọn", "nhiều", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "xác", "định", "mục", "tiêu", "của", "việc", "cải", "cách", "quân", "đội", "từ", "năm", "2016", "là", "xây", "dựng", "một", ...
fissidens subsphaerocarpa là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được p de la varde brugg -nann mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "fissidens", "subsphaerocarpa", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "p", "de", "la", "varde", "brugg", "-nann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
6404 vanavara 1991 ps6 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 8 năm 1991 bởi e w elst ở la silla == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 6404 vanavara
[ "6404", "vanavara", "1991", "ps6", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "6", "tháng", "8", "năm", "1991", "bởi", "e", "w", "elst", "ở", "la", "silla", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet...
trygodes là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "trygodes", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
turbo pustulatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinidae họ ốc xà cừ
[ "turbo", "pustulatus", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "turbinidae", "họ", "ốc", "xà", "cừ" ]
gamasomorpha patquiana là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi gamasomorpha gamasomorpha patquiana được miêu tả năm 1954 bởi birabén
[ "gamasomorpha", "patquiana", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "oonopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gamasomorpha", "gamasomorpha", "patquiana", "được", "miêu", "tả", "năm", "1954", "bởi", "birabén" ]
lendvajakabfa là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 6 18 km² dân số năm 2010 là 28 người mật độ 5 người km²
[ "lendvajakabfa", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "zala", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "6", "18", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "28", "người", "mật", "độ", "5", "người", "km²" ]
cuộc thực hành chiến thuật dọc theo bờ biển california hoạt động ngoài khơi san diego california cảng nhà của nó nó lên đường vào ngày 6 tháng 2 năm 1923 để thực hành ngoài khơi bờ biển mexico và vùng kênh đào panama sau khi quay trở về vào tháng 4 john francis burnes hoạt động ngoài khơi california trong hai năm tiếp ...
[ "cuộc", "thực", "hành", "chiến", "thuật", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "california", "hoạt", "động", "ngoài", "khơi", "san", "diego", "california", "cảng", "nhà", "của", "nó", "nó", "lên", "đường", "vào", "ngày", "6", "tháng", "2", "năm", "1923", "để", ...
hoa hậu hòa bình quốc tế tiếng anh miss grand international là một cuộc thi sắc đẹp quốc tế thường niên lớn thứ sáu trên hành tinh và được tổ chức lần đầu vào năm 2013 cuộc thi được sáng lập và đặt trụ sở tại thành phố băng cốc thái lan và được điều hành bởi nawat itsaragrisil đương kim hoa hậu hòa bình quốc tế là nguy...
[ "hoa", "hậu", "hòa", "bình", "quốc", "tế", "tiếng", "anh", "miss", "grand", "international", "là", "một", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "quốc", "tế", "thường", "niên", "lớn", "thứ", "sáu", "trên", "hành", "tinh", "và", "được", "tổ", "chức", "lần", "đầu"...
có 9 người con ông thứ 7 nên thường được gọi là bảy nên quê nhà của ông ở vùng trụ sở của trung ương cục miền nam nơi ông lớn lên và trải qua thời niên thiếu ông theo học phổ thông đại học và có học vị cử nhân luật chuyên môn cảnh sát hình sự nguyễn văn nên được kết nạp đảng cộng sản việt nam vào ngày 29 tháng 12 năm 1...
[ "có", "9", "người", "con", "ông", "thứ", "7", "nên", "thường", "được", "gọi", "là", "bảy", "nên", "quê", "nhà", "của", "ông", "ở", "vùng", "trụ", "sở", "của", "trung", "ương", "cục", "miền", "nam", "nơi", "ông", "lớn", "lên", "và", "trải", "qua", ...
dalbergia travancorica là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được thoth miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dalbergia", "travancorica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "thoth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
vesiculariopsis spirifolium là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được dusén broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "vesiculariopsis", "spirifolium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "dusén", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
tĩnh huệ là thứ phi của vua anh tông vào tháng giêng năm kỷ dậu – hưng long năm thứ 17 1309 do không có con nên xin vua cho xuất gia khi vua anh tông băng hà thì về quê cũ là phù ủng thấy có chùa bảo sơn xã phù ủng than rằng chùa này do tiên quân cha ta dựng lên ta tuổi đã cao làm nhà nơi đây để ở vừa có thể thờ vua lạ...
[ "tĩnh", "huệ", "là", "thứ", "phi", "của", "vua", "anh", "tông", "vào", "tháng", "giêng", "năm", "kỷ", "dậu", "–", "hưng", "long", "năm", "thứ", "17", "1309", "do", "không", "có", "con", "nên", "xin", "vua", "cho", "xuất", "gia", "khi", "vua", "anh"...
đối lớn quá trình nhiệt này có thể là kết quả của một hệ cộng hưởng quỹ đạo không ổn định ở đó ganymede chuyển động với quỹ đạo dẹt hơn sự biến dạng của băng phía trong thiên thạch có thể đã làm nóng phần lõi của ganymede và đồng thời làm biến dạng phần quyển đá các vết nứt cùng với những phần bề mặt bị biến dạng lồi l...
[ "đối", "lớn", "quá", "trình", "nhiệt", "này", "có", "thể", "là", "kết", "quả", "của", "một", "hệ", "cộng", "hưởng", "quỹ", "đạo", "không", "ổn", "định", "ở", "đó", "ganymede", "chuyển", "động", "với", "quỹ", "đạo", "dẹt", "hơn", "sự", "biến", "dạng",...
vestalis luctuosa là loài chuồn chuồn trong họ calopterygidae loài này được burmeister mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "vestalis", "luctuosa", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "calopterygidae", "loài", "này", "được", "burmeister", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
laem sing huyện laem sing là một huyện amphoe thuộc tỉnh chanthaburi phía đông thái lan == lịch sử == huyện laem sing đã được lập năm 1898 lúc đó có tên là phlio năm 1909 chính phủ phân bổ lại ngân sách và họ đã đổi tên huyện thành laem sing văn phòng huyện đã được xây lại vào các năm 1966 và 1996 == địa lý == các huyệ...
[ "laem", "sing", "huyện", "laem", "sing", "là", "một", "huyện", "amphoe", "thuộc", "tỉnh", "chanthaburi", "phía", "đông", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "huyện", "laem", "sing", "đã", "được", "lập", "năm", "1898", "lúc", "đó", "có", "tên", "là...
ulotrichopus primulina là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "ulotrichopus", "primulina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
omaspides clathrata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được linnaeus miêu tả khoa học năm 1758
[ "omaspides", "clathrata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "linnaeus", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1758" ]
suzuki tokuma sinh ngày 12 tháng 3 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == suzuki tokuma hiện đang chơi cho tokushima vortis
[ "suzuki", "tokuma", "sinh", "ngày", "12", "tháng", "3", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "suzuki", "tokuma", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "tokushima", "vor...
ném bom đến 2 km tốp yak-7 đã nhanh chóng tấn công từ dưới lên và hạ ngay hai chiếc ju-88 tốp yak-1 cũng bắn rơi 2 chiếc ju-87 12 chiếc me-109 bất thần từ trên cao lao xuống và nhanh chóng bắn rơi 3 chiếc yak-1 trong đó có chiếc của trung úy suvirov tốp của đại úy kukushkin cũng mất 1 chiếc yak-7 bốn chiếc còn lại phải...
[ "ném", "bom", "đến", "2", "km", "tốp", "yak-7", "đã", "nhanh", "chóng", "tấn", "công", "từ", "dưới", "lên", "và", "hạ", "ngay", "hai", "chiếc", "ju-88", "tốp", "yak-1", "cũng", "bắn", "rơi", "2", "chiếc", "ju-87", "12", "chiếc", "me-109", "bất", "thầ...
đạo nghị định thứ 8 đạo nghị định thứ 8 là một trong bát đạo nghị định của hội thánh đại đạo tam kỳ phổ độ tòa thánh tây ninh đây là đạo nghị định cuối cùng và là đạo nghị định quan trọng về việc không thừa nhận tính chính thống của các tổ chức và hội thánh cao đài không tùng quyền tòa thánh tây ninh và về điều kiện ti...
[ "đạo", "nghị", "định", "thứ", "8", "đạo", "nghị", "định", "thứ", "8", "là", "một", "trong", "bát", "đạo", "nghị", "định", "của", "hội", "thánh", "đại", "đạo", "tam", "kỳ", "phổ", "độ", "tòa", "thánh", "tây", "ninh", "đây", "là", "đạo", "nghị", "địn...
susuwatari cũng gọi là makkuro kurosuke makkuro nghĩa là màu đen nhánh kuro nghĩa là đen và hậu tố -suke được sử dụng phổ biến cho tên con trai là tên của một loại yêu tinh hư cấu được sáng tạo bởi miyazaki hayao minh họa bởi studio ghibli và được biết đến trong các bộ phim hoạt hình anime nổi tiếng như hàng xóm của tô...
[ "susuwatari", "cũng", "gọi", "là", "makkuro", "kurosuke", "makkuro", "nghĩa", "là", "màu", "đen", "nhánh", "kuro", "nghĩa", "là", "đen", "và", "hậu", "tố", "-suke", "được", "sử", "dụng", "phổ", "biến", "cho", "tên", "con", "trai", "là", "tên", "của", "...
52876 1998 sq43 52876 1998 sq là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 25 tháng 9 năm 1998
[ "52876", "1998", "sq43", "52876", "1998", "sq", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh"...
cùng với nam diễn viên tamil hàng đầu vijay thời đó quảng cáo của hãng coca cola với katrina kaif và vijay nhảy múa cho bài hát tiếng tamil trong mục quảng cáo gọi là gullu gullu rất được ưa chuộng ở bang tamil nadu cô cũng quảng cáo cho nhiều công ty sản xuất da nhất là cho công ty veet và cho nhiều nhãn hàng hóa đa q...
[ "cùng", "với", "nam", "diễn", "viên", "tamil", "hàng", "đầu", "vijay", "thời", "đó", "quảng", "cáo", "của", "hãng", "coca", "cola", "với", "katrina", "kaif", "và", "vijay", "nhảy", "múa", "cho", "bài", "hát", "tiếng", "tamil", "trong", "mục", "quảng", ...
eustrotia genuflexa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eustrotia", "genuflexa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
notamphisopus kirkii là một loài chân đều trong họ phreatoicidae loài này được chilton miêu tả khoa học năm 1906
[ "notamphisopus", "kirkii", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "phreatoicidae", "loài", "này", "được", "chilton", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
tháng 8 năm 1848 các lá cờ của yucatán được sử dụng rộng rãi như ensign dân trong nhà nước và có những đề xuất để áp dụng nó như là lá cờ chính thức == 1840–1846 == do có nhiều xung đột phát triển trong nước sự không hài lòng với chính quyền và truyền bá sự chắc chắn rằng chủ nghĩa trung tâm cũng đã làm việc hầu như ti...
[ "tháng", "8", "năm", "1848", "các", "lá", "cờ", "của", "yucatán", "được", "sử", "dụng", "rộng", "rãi", "như", "ensign", "dân", "trong", "nhà", "nước", "và", "có", "những", "đề", "xuất", "để", "áp", "dụng", "nó", "như", "là", "lá", "cờ", "chính", "t...
georges cottier georges marie martin cottier o p 1922–2016 là một hồng y người thụy sĩ của giáo hội công giáo rôma ông từng đảm nhận vai trò hồng y đẳng linh mục nhà thờ ss domenico e sisto quyền cố vấn thần học văn phòng quản gia giáo hoàng trong 2 năm từ năm 2003 đến năm 2005 vốn là một giáo sĩ trong vai trò phục vụ ...
[ "georges", "cottier", "georges", "marie", "martin", "cottier", "o", "p", "1922–2016", "là", "một", "hồng", "y", "người", "thụy", "sĩ", "của", "giáo", "hội", "công", "giáo", "rôma", "ông", "từng", "đảm", "nhận", "vai", "trò", "hồng", "y", "đẳng", "linh", ...
trị văn hóa trung quốc như trước một trong những nguyên nhân khác dẫn đến sự bài trừ phật giáo là sự phục hưng của các tư tưởng triết học bản địa như nho giáo hay đạo giáo và sự mâu thuẫn giữa giáo lý đạo phật và nền tảng đạo đức truyền thống của người trung quốc ví dụ như nhà phật quan niệm rằng tăng ni vì đã thoát tụ...
[ "trị", "văn", "hóa", "trung", "quốc", "như", "trước", "một", "trong", "những", "nguyên", "nhân", "khác", "dẫn", "đến", "sự", "bài", "trừ", "phật", "giáo", "là", "sự", "phục", "hưng", "của", "các", "tư", "tưởng", "triết", "học", "bản", "địa", "như", "...
coelotes kagaensis là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi coelotes coelotes kagaensis được miêu tả năm 2009 bởi nishikawa
[ "coelotes", "kagaensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "amaurobiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "coelotes", "coelotes", "kagaensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2009", "bởi", "nishikawa" ]
hylaeus orientalicus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được warncke mô tả khoa học năm 1981
[ "hylaeus", "orientalicus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "warncke", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1981" ]
cyathea monosticha là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae loài này được domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cyathea", "monosticha", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cyatheaceae", "loài", "này", "được", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
hòa hợp với nhau từ này bắt đầu xuất hiện trong tựa đề của một số tác phẩm của các nhà soạn nhạc thế kỷ 16 và 17 có thể kể đến như giovanni gabrieli với sacrae symphoniae và symphoniae sacrae liber secundus xuất bản lần lượt vào năm 1597 và 1615 adriano banchieri với eclesiastiche sinfonie dette canzoni in aria frances...
[ "hòa", "hợp", "với", "nhau", "từ", "này", "bắt", "đầu", "xuất", "hiện", "trong", "tựa", "đề", "của", "một", "số", "tác", "phẩm", "của", "các", "nhà", "soạn", "nhạc", "thế", "kỷ", "16", "và", "17", "có", "thể", "kể", "đến", "như", "giovanni", "gabri...
lophocampa variegata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "lophocampa", "variegata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
castillon-de-larboust
[ "castillon-de-larboust" ]
meringopus tejonensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "meringopus", "tejonensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
băng giá của nam đại dương và cũng là con tàu đầu tiên chìm tại đại dương này sau khi va phải một vật thể chìm không xác định theo báo cáo là băng vào ngày 23 tháng 11 năm 2007 chiếc tàu đã bị bỏ lại tại vùng biển gần quần đảo nam shetland khu vực thường giông tố nhưng khi đó thời tiết là đẹp hải quân chile xác nhận tà...
[ "băng", "giá", "của", "nam", "đại", "dương", "và", "cũng", "là", "con", "tàu", "đầu", "tiên", "chìm", "tại", "đại", "dương", "này", "sau", "khi", "va", "phải", "một", "vật", "thể", "chìm", "không", "xác", "định", "theo", "báo", "cáo", "là", "băng", ...
hành chính == quận này được chia thành 3 phó quận kwaeng == liên kết ngoài == bullet bma website with the touristical landmarks of sathon bullet văn phòng quận sathon
[ "hành", "chính", "==", "quận", "này", "được", "chia", "thành", "3", "phó", "quận", "kwaeng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bma", "website", "with", "the", "touristical", "landmarks", "of", "sathon", "bullet", "văn", "phòng", "quận", "satho...
vài ngày tuổi của cô bị bắt cóc tất cả hạnh phúc như vỡ tan trước mắt marina sẽ làm gì để vượt qua những gian truân ấy để tìm lại đứa con trai nhỏ mất tích == diễn viên == bullet mauricio ochmann manolo cardona trong vai ricardo alarcón morales bullet sandra echeverría trong vai marina hernández de alarcón bullet humbe...
[ "vài", "ngày", "tuổi", "của", "cô", "bị", "bắt", "cóc", "tất", "cả", "hạnh", "phúc", "như", "vỡ", "tan", "trước", "mắt", "marina", "sẽ", "làm", "gì", "để", "vượt", "qua", "những", "gian", "truân", "ấy", "để", "tìm", "lại", "đứa", "con", "trai", "nh...
chức vụ tiểu đội trưởng trung đội trưởng tham mưu tác chiến huấn luyện trung đoàn tham mưu khoa tác chiến huấn luyện sư đoàn tham mưu ban tác chiến huấn luyện quân đoàn đại đội trưởng thuộc trung đoàn 3 tiểu đoàn trưởng chỉ huy tiểu đoàn tại trận lão sơn 老山 trong các cuộc xung đột việt–trung 1979–1990 sau đó ông làm th...
[ "chức", "vụ", "tiểu", "đội", "trưởng", "trung", "đội", "trưởng", "tham", "mưu", "tác", "chiến", "huấn", "luyện", "trung", "đoàn", "tham", "mưu", "khoa", "tác", "chiến", "huấn", "luyện", "sư", "đoàn", "tham", "mưu", "ban", "tác", "chiến", "huấn", "luyện",...
giống như clc thể chế thu hút thành viên từ các cộng đồng khác nhau và sau đó được mô tả là thiết lập một tiền lệ cho sự chia sẻ quyền lực trong các nội các malaya và malaysia đa sắc tộc hậu độc lập đồng thời người anh cũng bắt đầu đặt khuôn khổ cho thể chế giáo dục quốc dân theo đó sẽ thiết lập một tình cảm công dân c...
[ "giống", "như", "clc", "thể", "chế", "thu", "hút", "thành", "viên", "từ", "các", "cộng", "đồng", "khác", "nhau", "và", "sau", "đó", "được", "mô", "tả", "là", "thiết", "lập", "một", "tiền", "lệ", "cho", "sự", "chia", "sẻ", "quyền", "lực", "trong", "...
orygmophora mediofoveata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "orygmophora", "mediofoveata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
walvis bay và swakopmund đều có món này chúng thường được phủ một quả trứng rán và kèm theo salad khoai tây chúng cũng thường được kẹp trong một brötchen bánh sandwich cuộn của đức với cà chua phô mai và các loại nước sốt khác === hà lan === ở hà lan và bỉ schnitzel hầu hết được làm từ thịt lợn và ăn kèm với khoai tây ...
[ "walvis", "bay", "và", "swakopmund", "đều", "có", "món", "này", "chúng", "thường", "được", "phủ", "một", "quả", "trứng", "rán", "và", "kèm", "theo", "salad", "khoai", "tây", "chúng", "cũng", "thường", "được", "kẹp", "trong", "một", "brötchen", "bánh", "s...
tr 251 bullet miroslav verner 1998 die pyramiden rowohlt verlag reinbek tr 472-474 isbn 3-499-60890-1
[ "tr", "251", "bullet", "miroslav", "verner", "1998", "die", "pyramiden", "rowohlt", "verlag", "reinbek", "tr", "472-474", "isbn", "3-499-60890-1" ]
mastigolejeunea microscypha là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được hook f taylor stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "mastigolejeunea", "microscypha", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "taylor", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
semibalanus balanoides hà đá danh pháp khoa học semibalanus balanoides là loài động vật chân khớp đặc biệt sống ở các vùng bãi biển thuộc châu âu và bắc mỹ chúng chuyên sống bám vào các tảng đá để đục lỗ sinh sống == đặc điểm == trên những bãi biển có những tảng đá lỗ chỗ như tổ ong do hà bám những con hà đá này tiết r...
[ "semibalanus", "balanoides", "hà", "đá", "danh", "pháp", "khoa", "học", "semibalanus", "balanoides", "là", "loài", "động", "vật", "chân", "khớp", "đặc", "biệt", "sống", "ở", "các", "vùng", "bãi", "biển", "thuộc", "châu", "âu", "và", "bắc", "mỹ", "chúng", ...
vỏ pin được mở rộng độ phân giải của máy ảnh cao gấp hai lần rưỡi so với màn hình của thiết bị cầm tay tuy nhiên độ phân giải của chúng thấp hơn đáng kể so với máy ảnh kỹ thuật số và điện thoại di động cùng thời điều này là nhằm để giữ giá bán hợp lý và duy trì thời gian phản hồi thích hợp hơn để xem ảnh nhanh đặc biệt...
[ "vỏ", "pin", "được", "mở", "rộng", "độ", "phân", "giải", "của", "máy", "ảnh", "cao", "gấp", "hai", "lần", "rưỡi", "so", "với", "màn", "hình", "của", "thiết", "bị", "cầm", "tay", "tuy", "nhiên", "độ", "phân", "giải", "của", "chúng", "thấp", "hơn", "...