text
stringlengths
1
7.22k
words
list
giám mục giuse maria nguyễn quang tuyến giám mục cosma hoàng văn đạt trong thánh lễ ngày 13 tháng 10 năm 2012 kỷ niệm 120 năm thánh hiến nhà thờ nói ngôi nhà thờ này là di sản đức tin vô giá của giáo phận cần được gìn giữ và bảo tồn vì chỉ cách thành cổ bắc ninh khoảng 200m nơi có 100 vị đầu mục bắc ninh bị chôn sống ngày 4 tháng 4 năm 1862
[ "giám", "mục", "giuse", "maria", "nguyễn", "quang", "tuyến", "giám", "mục", "cosma", "hoàng", "văn", "đạt", "trong", "thánh", "lễ", "ngày", "13", "tháng", "10", "năm", "2012", "kỷ", "niệm", "120", "năm", "thánh", "hiến", "nhà", "thờ", "nói", "ngôi", "nhà", "thờ", "này", "là", "di", "sản", "đức", "tin", "vô", "giá", "của", "giáo", "phận", "cần", "được", "gìn", "giữ", "và", "bảo", "tồn", "vì", "chỉ", "cách", "thành", "cổ", "bắc", "ninh", "khoảng", "200m", "nơi", "có", "100", "vị", "đầu", "mục", "bắc", "ninh", "bị", "chôn", "sống", "ngày", "4", "tháng", "4", "năm", "1862" ]
humata introrsa là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "humata", "introrsa", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "davalliaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
cervesina là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý có cự ly khoảng 45 km về phía nam của milan và khoảng 15 km về phía tây nam của pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 186 người và diện tích là 12 5 km² cervesina giáp các đô thị sau corana mezzana rabattone pancarana voghera zinasco == liên kết ngoài == bullet www comune cervesina pv it
[ "cervesina", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "pavia", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "45", "km", "về", "phía", "nam", "của", "milan", "và", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "pavia", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "1", "186", "người", "và", "diện", "tích", "là", "12", "5", "km²", "cervesina", "giáp", "các", "đô", "thị", "sau", "corana", "mezzana", "rabattone", "pancarana", "voghera", "zinasco", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "cervesina", "pv", "it" ]
fokker t viii là một loại thủy phi cơ trinh sát và ném bom-ngư lôi hai động cơ của hà lan được phát triển vào cuối thập niên 1930 nó được không quân hà lan anh và đức sử dụng == biến thể == bullet t viii w g bullet t viii w m bullet t viii w c == quốc gia sử dụng == bullet không quân phần lan bullet luftwaffe bullet không quân hải quân hà lan bullet không quân hoàng gia == tham khảo == bullet ghi chú bullet tài liệu bullet angelucci enzo the rand mcnally encyclopedia of military aircraft 1914-1980 san diego california the military press 1983 isbn 0-517-41021-4 bullet green william war planes of the second world war volume six floatplanes london macdonald co publishers ltd 1962 bullet van der klaauw bart the fokker t viii aircraft in profile number 176 leatherhead surrey uk profile publications ltd 1967 bullet van der klaauw bart water- en transport vliegtuigen wereldoorlog ii in dutch alkmaar the netherlands uitgeverij de alk bv year unknown isbn 90-6013-677-2
[ "fokker", "t", "viii", "là", "một", "loại", "thủy", "phi", "cơ", "trinh", "sát", "và", "ném", "bom-ngư", "lôi", "hai", "động", "cơ", "của", "hà", "lan", "được", "phát", "triển", "vào", "cuối", "thập", "niên", "1930", "nó", "được", "không", "quân", "hà", "lan", "anh", "và", "đức", "sử", "dụng", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "t", "viii", "w", "g", "bullet", "t", "viii", "w", "m", "bullet", "t", "viii", "w", "c", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "không", "quân", "phần", "lan", "bullet", "luftwaffe", "bullet", "không", "quân", "hải", "quân", "hà", "lan", "bullet", "không", "quân", "hoàng", "gia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "ghi", "chú", "bullet", "tài", "liệu", "bullet", "angelucci", "enzo", "the", "rand", "mcnally", "encyclopedia", "of", "military", "aircraft", "1914-1980", "san", "diego", "california", "the", "military", "press", "1983", "isbn", "0-517-41021-4", "bullet", "green", "william", "war", "planes", "of", "the", "second", "world", "war", "volume", "six", "floatplanes", "london", "macdonald", "co", "publishers", "ltd", "1962", "bullet", "van", "der", "klaauw", "bart", "the", "fokker", "t", "viii", "aircraft", "in", "profile", "number", "176", "leatherhead", "surrey", "uk", "profile", "publications", "ltd", "1967", "bullet", "van", "der", "klaauw", "bart", "water-", "en", "transport", "vliegtuigen", "wereldoorlog", "ii", "in", "dutch", "alkmaar", "the", "netherlands", "uitgeverij", "de", "alk", "bv", "year", "unknown", "isbn", "90-6013-677-2" ]
ophiorrhiza bambusetorum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "ophiorrhiza", "bambusetorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "craib", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
enicospilus mirax là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "mirax", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tâm nghiên cứu phát triển dân tộc thiểu số miền núi và lưu vực sông hồng bullet trung tâm nghiên cứu tôn giáo đương đại cecrs bullet trung tâm nghiên cứu trung quốc ccs bullet trung tâm nghiên cứu và ứng dụng văn hoá nghệ thuật cacsa bullet trung tâm ngoại ngữ và hợp tác đào tạo flec bullet trung tâm ngôn ngữ và văn hoá việt nam cvlc == các đơn vị chức năng == bullet phòng chính trị và công tác sinh viên bullet phòng đào tạo bullet phòng hành chính tổng hợp bullet phòng hợp tác và phát triển bullet phòng kế hoạch tài chính bullet phòng quản lý nghiên cứu khoa học bullet phòng tổ chức cán bộ bullet phòng thanh tra và pháp chế bullet tạp chí khoa học xã hội và nhân văn == đơn vị dịch vụ == bullet công ty tnhh dịch vụ khoa học và du lịch tass ltd == trụ sở == bullet trụ sở chính số 336 nguyễn trãi quận thanh xuân thành phố hà nội bullet cơ sở 2 khoa việt nam học và tiếng việt nhà b7 bis phố trần đại nghĩa quận hai bà trưng hà nội == cựu sinh viên nổi bật == bullet 1 nguyễn phú trọng tổng bí thư ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam bullet 2 cao xuân huy nhà nghiên cứu chuyên về lịch sử tư tưởng triết học phương đông bullet 3 đào duy anh nhà sử học địa lý từ điển học ngôn ngữ học nhà nghiên cứu văn hóa tôn giáo văn
[ "tâm", "nghiên", "cứu", "phát", "triển", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "miền", "núi", "và", "lưu", "vực", "sông", "hồng", "bullet", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "tôn", "giáo", "đương", "đại", "cecrs", "bullet", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "trung", "quốc", "ccs", "bullet", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "và", "ứng", "dụng", "văn", "hoá", "nghệ", "thuật", "cacsa", "bullet", "trung", "tâm", "ngoại", "ngữ", "và", "hợp", "tác", "đào", "tạo", "flec", "bullet", "trung", "tâm", "ngôn", "ngữ", "và", "văn", "hoá", "việt", "nam", "cvlc", "==", "các", "đơn", "vị", "chức", "năng", "==", "bullet", "phòng", "chính", "trị", "và", "công", "tác", "sinh", "viên", "bullet", "phòng", "đào", "tạo", "bullet", "phòng", "hành", "chính", "tổng", "hợp", "bullet", "phòng", "hợp", "tác", "và", "phát", "triển", "bullet", "phòng", "kế", "hoạch", "tài", "chính", "bullet", "phòng", "quản", "lý", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "bullet", "phòng", "tổ", "chức", "cán", "bộ", "bullet", "phòng", "thanh", "tra", "và", "pháp", "chế", "bullet", "tạp", "chí", "khoa", "học", "xã", "hội", "và", "nhân", "văn", "==", "đơn", "vị", "dịch", "vụ", "==", "bullet", "công", "ty", "tnhh", "dịch", "vụ", "khoa", "học", "và", "du", "lịch", "tass", "ltd", "==", "trụ", "sở", "==", "bullet", "trụ", "sở", "chính", "số", "336", "nguyễn", "trãi", "quận", "thanh", "xuân", "thành", "phố", "hà", "nội", "bullet", "cơ", "sở", "2", "khoa", "việt", "nam", "học", "và", "tiếng", "việt", "nhà", "b7", "bis", "phố", "trần", "đại", "nghĩa", "quận", "hai", "bà", "trưng", "hà", "nội", "==", "cựu", "sinh", "viên", "nổi", "bật", "==", "bullet", "1", "nguyễn", "phú", "trọng", "tổng", "bí", "thư", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "chủ", "tịch", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "bullet", "2", "cao", "xuân", "huy", "nhà", "nghiên", "cứu", "chuyên", "về", "lịch", "sử", "tư", "tưởng", "triết", "học", "phương", "đông", "bullet", "3", "đào", "duy", "anh", "nhà", "sử", "học", "địa", "lý", "từ", "điển", "học", "ngôn", "ngữ", "học", "nhà", "nghiên", "cứu", "văn", "hóa", "tôn", "giáo", "văn" ]
chatanayus ishiharai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được nakane kishii miêu tả khoa học năm 1954
[ "chatanayus", "ishiharai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "nakane", "kishii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1954" ]
striganaspella clavicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1955
[ "striganaspella", "clavicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scraptiidae", "loài", "này", "được", "ermisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1955" ]
nhau như mồm ischaemum sp năng ngọt eleocharis dulcis lúa hoang oryza rufipogon cỏ ống panicum repens u du cyperus sp rau mác monochoria sp ==== lung trấp ==== đây là những vùng đất thấp trũng có thời gian ngập nước quanh năm hoặc gần như quanh năm nên ít cháy vào mùa khô thực vật của các lung trấp bao gồm các loài thủy sinh như sen nelumbo nucifera súng nymphaea sp nhỉ cán vàng utricularia aurea hoặc chịu ngập nước như lúa hoang oryza rifipogon lác hến scirpus grossus mồm ischaemum sp cỏ đắng tán fuirena umbellata ngoài ra do có đê giữ nước nên có sự hiện diện của những loài thực vật ngay sau đê những bãi cỏ phát triển trên nền của những mùn bã hữu cơ được tích luỹ dần theo thời gian độ rộng phân bố trung bình của chúng khoảng 20 m sau đê những loài thực vật được ghi nhận cỏ năng eleocharis dulc is 3m rau dừa lasia spinosa 1m lục bình eichhornia crassipes 7m u du cyperus sp 1 5m cỏ bắc leersia hexandra 0 5m ngoài ra còn có ráng đại acrostichum anneura chò co lúa hoang oryza rufipogon lúa ma oryza min uta vào các tháng mùa khô các lung trấp là nơi trú ẩn của các loài bò sát như rắn ri cá rắn bông súng rùa cua đinh và các loài cá thuộc nhóm cá nước tĩnh như lươn các loài thuộc họ cá lóc họ cá trê họ cá rô đồng sự kết hợp giữa đồng cỏ
[ "nhau", "như", "mồm", "ischaemum", "sp", "năng", "ngọt", "eleocharis", "dulcis", "lúa", "hoang", "oryza", "rufipogon", "cỏ", "ống", "panicum", "repens", "u", "du", "cyperus", "sp", "rau", "mác", "monochoria", "sp", "====", "lung", "trấp", "====", "đây", "là", "những", "vùng", "đất", "thấp", "trũng", "có", "thời", "gian", "ngập", "nước", "quanh", "năm", "hoặc", "gần", "như", "quanh", "năm", "nên", "ít", "cháy", "vào", "mùa", "khô", "thực", "vật", "của", "các", "lung", "trấp", "bao", "gồm", "các", "loài", "thủy", "sinh", "như", "sen", "nelumbo", "nucifera", "súng", "nymphaea", "sp", "nhỉ", "cán", "vàng", "utricularia", "aurea", "hoặc", "chịu", "ngập", "nước", "như", "lúa", "hoang", "oryza", "rifipogon", "lác", "hến", "scirpus", "grossus", "mồm", "ischaemum", "sp", "cỏ", "đắng", "tán", "fuirena", "umbellata", "ngoài", "ra", "do", "có", "đê", "giữ", "nước", "nên", "có", "sự", "hiện", "diện", "của", "những", "loài", "thực", "vật", "ngay", "sau", "đê", "những", "bãi", "cỏ", "phát", "triển", "trên", "nền", "của", "những", "mùn", "bã", "hữu", "cơ", "được", "tích", "luỹ", "dần", "theo", "thời", "gian", "độ", "rộng", "phân", "bố", "trung", "bình", "của", "chúng", "khoảng", "20", "m", "sau", "đê", "những", "loài", "thực", "vật", "được", "ghi", "nhận", "cỏ", "năng", "eleocharis", "dulc", "is", "3m", "rau", "dừa", "lasia", "spinosa", "1m", "lục", "bình", "eichhornia", "crassipes", "7m", "u", "du", "cyperus", "sp", "1", "5m", "cỏ", "bắc", "leersia", "hexandra", "0", "5m", "ngoài", "ra", "còn", "có", "ráng", "đại", "acrostichum", "anneura", "chò", "co", "lúa", "hoang", "oryza", "rufipogon", "lúa", "ma", "oryza", "min", "uta", "vào", "các", "tháng", "mùa", "khô", "các", "lung", "trấp", "là", "nơi", "trú", "ẩn", "của", "các", "loài", "bò", "sát", "như", "rắn", "ri", "cá", "rắn", "bông", "súng", "rùa", "cua", "đinh", "và", "các", "loài", "cá", "thuộc", "nhóm", "cá", "nước", "tĩnh", "như", "lươn", "các", "loài", "thuộc", "họ", "cá", "lóc", "họ", "cá", "trê", "họ", "cá", "rô", "đồng", "sự", "kết", "hợp", "giữa", "đồng", "cỏ" ]
ông không quan tâm đến việc kế thừa cha ông nắm giữ quyền lực nói rằng điều này chỉ do cha ông quyết định tháng 6 năm 2010 kim jong-nam đã có một cuộc phỏng vấn ngắn với ap tại macau trong khi chờ thang máy khách sạn ông nói với phóng viên rằng mình không có kế hoạch đào thoát đến châu âu như báo chí đồn đại gần đây kim jong-nam sống trong một căn hộ ở mũi cực nam đảo lộ hoàn của macau cho đến năm 2007 một tường thuật từ hàn quốc vào tháng 10 năm 2010 thì cho rằng jong-nam không sống ở macau trong nhiều tháng và nay ông qua lại giữa trung quốc và quốc gia khác cuối tháng 10 năm 2010 người em trai khác mẹ của ông là kim jong-un trở thành người thừa kế rõ ràng kim jong-un được tuyên bố là lãnh đạo tối cao của triều tiên sau cái chết của kim jong-il vào ngày 24 tháng 12 năm 2011 ngày 1 tháng 1 năm 2012 nhật báo nhật bản yomiuri shimbun đã tường thuật rằng kim jong-nam đã bí mật bay đến bình nhưỡng từ macau vào ngày 17 tháng 12 năm 2011 sau khi được biết về cái chết của cha mình vào ngày này và được cho là đã đi cùng kim jong-un khi khâm niệm cha lần cuối ông trở về macau sau một vài ngày sau và không tham dự lễ tang để tránh đồn đoán về việc kế nhiệm ngày
[ "ông", "không", "quan", "tâm", "đến", "việc", "kế", "thừa", "cha", "ông", "nắm", "giữ", "quyền", "lực", "nói", "rằng", "điều", "này", "chỉ", "do", "cha", "ông", "quyết", "định", "tháng", "6", "năm", "2010", "kim", "jong-nam", "đã", "có", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "ngắn", "với", "ap", "tại", "macau", "trong", "khi", "chờ", "thang", "máy", "khách", "sạn", "ông", "nói", "với", "phóng", "viên", "rằng", "mình", "không", "có", "kế", "hoạch", "đào", "thoát", "đến", "châu", "âu", "như", "báo", "chí", "đồn", "đại", "gần", "đây", "kim", "jong-nam", "sống", "trong", "một", "căn", "hộ", "ở", "mũi", "cực", "nam", "đảo", "lộ", "hoàn", "của", "macau", "cho", "đến", "năm", "2007", "một", "tường", "thuật", "từ", "hàn", "quốc", "vào", "tháng", "10", "năm", "2010", "thì", "cho", "rằng", "jong-nam", "không", "sống", "ở", "macau", "trong", "nhiều", "tháng", "và", "nay", "ông", "qua", "lại", "giữa", "trung", "quốc", "và", "quốc", "gia", "khác", "cuối", "tháng", "10", "năm", "2010", "người", "em", "trai", "khác", "mẹ", "của", "ông", "là", "kim", "jong-un", "trở", "thành", "người", "thừa", "kế", "rõ", "ràng", "kim", "jong-un", "được", "tuyên", "bố", "là", "lãnh", "đạo", "tối", "cao", "của", "triều", "tiên", "sau", "cái", "chết", "của", "kim", "jong-il", "vào", "ngày", "24", "tháng", "12", "năm", "2011", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2012", "nhật", "báo", "nhật", "bản", "yomiuri", "shimbun", "đã", "tường", "thuật", "rằng", "kim", "jong-nam", "đã", "bí", "mật", "bay", "đến", "bình", "nhưỡng", "từ", "macau", "vào", "ngày", "17", "tháng", "12", "năm", "2011", "sau", "khi", "được", "biết", "về", "cái", "chết", "của", "cha", "mình", "vào", "ngày", "này", "và", "được", "cho", "là", "đã", "đi", "cùng", "kim", "jong-un", "khi", "khâm", "niệm", "cha", "lần", "cuối", "ông", "trở", "về", "macau", "sau", "một", "vài", "ngày", "sau", "và", "không", "tham", "dự", "lễ", "tang", "để", "tránh", "đồn", "đoán", "về", "việc", "kế", "nhiệm", "ngày" ]
nam kinh năm 1985 ở quý dương đã lần lượt tổ chức các hội thảo và sinh hoạt hằng năm của hội phân hội giang tô đã xuất bản bộ tư liệu tham khảo nghiên cứu hồng lâu mộng tháng 10 năm 1982 đã công bố kết quả 10 năm gian khổ hiệu đính chỉnh lý văn bản hồng lâu mộng của phan trọng quỳ năm 1983 công bố hồ sơ mới phát hiện về gia thế tào tuyết cần du bình bá đã tập hợp các bản chi nghiễn trai trùng bình thạch đầu ký các bản giáp tuất kỷ mão canh thìn với hơn 2000 lời bình thành tập tư liệu nghiên cứu hồng lâu mộng hồng học ngày nay đã thành một ngành học vấn ở phạm vi quốc tế mùa xuân năm 1980 trường đại học wisconsin ở mỹ đã đứng ra triệu tập hội nghị nghiên cứu hồng lâu mộng quốc tế tháng 6 năm 1986 hội thảo hồng lâu mộng quốc tế lần thứ hai họp tại cáp nhĩ tân trung quốc tại đây cũng đã diễn ra liên hoan nghệ thuật hồng lâu mộng những năm gần đây các cuộc tranh luận về hồng lâu mộng vẫn tiếp tục diễn ra gay gắt với ý kiến của nhà hồng học thổ mặc nhiệt cho rằng tác giả hồng lâu mộng không phải là tào tuyết cần giới điện ảnh trung quốc cũng đang tập trung làm phim hồng lâu mộng phiên bản mới == cơ sở nghiên cứu và hậu kỳ nghiên cứu
[ "nam", "kinh", "năm", "1985", "ở", "quý", "dương", "đã", "lần", "lượt", "tổ", "chức", "các", "hội", "thảo", "và", "sinh", "hoạt", "hằng", "năm", "của", "hội", "phân", "hội", "giang", "tô", "đã", "xuất", "bản", "bộ", "tư", "liệu", "tham", "khảo", "nghiên", "cứu", "hồng", "lâu", "mộng", "tháng", "10", "năm", "1982", "đã", "công", "bố", "kết", "quả", "10", "năm", "gian", "khổ", "hiệu", "đính", "chỉnh", "lý", "văn", "bản", "hồng", "lâu", "mộng", "của", "phan", "trọng", "quỳ", "năm", "1983", "công", "bố", "hồ", "sơ", "mới", "phát", "hiện", "về", "gia", "thế", "tào", "tuyết", "cần", "du", "bình", "bá", "đã", "tập", "hợp", "các", "bản", "chi", "nghiễn", "trai", "trùng", "bình", "thạch", "đầu", "ký", "các", "bản", "giáp", "tuất", "kỷ", "mão", "canh", "thìn", "với", "hơn", "2000", "lời", "bình", "thành", "tập", "tư", "liệu", "nghiên", "cứu", "hồng", "lâu", "mộng", "hồng", "học", "ngày", "nay", "đã", "thành", "một", "ngành", "học", "vấn", "ở", "phạm", "vi", "quốc", "tế", "mùa", "xuân", "năm", "1980", "trường", "đại", "học", "wisconsin", "ở", "mỹ", "đã", "đứng", "ra", "triệu", "tập", "hội", "nghị", "nghiên", "cứu", "hồng", "lâu", "mộng", "quốc", "tế", "tháng", "6", "năm", "1986", "hội", "thảo", "hồng", "lâu", "mộng", "quốc", "tế", "lần", "thứ", "hai", "họp", "tại", "cáp", "nhĩ", "tân", "trung", "quốc", "tại", "đây", "cũng", "đã", "diễn", "ra", "liên", "hoan", "nghệ", "thuật", "hồng", "lâu", "mộng", "những", "năm", "gần", "đây", "các", "cuộc", "tranh", "luận", "về", "hồng", "lâu", "mộng", "vẫn", "tiếp", "tục", "diễn", "ra", "gay", "gắt", "với", "ý", "kiến", "của", "nhà", "hồng", "học", "thổ", "mặc", "nhiệt", "cho", "rằng", "tác", "giả", "hồng", "lâu", "mộng", "không", "phải", "là", "tào", "tuyết", "cần", "giới", "điện", "ảnh", "trung", "quốc", "cũng", "đang", "tập", "trung", "làm", "phim", "hồng", "lâu", "mộng", "phiên", "bản", "mới", "==", "cơ", "sở", "nghiên", "cứu", "và", "hậu", "kỳ", "nghiên", "cứu" ]
bulbinella latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843
[ "bulbinella", "latifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thích", "diệp", "thụ", "loài", "này", "được", "kunth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1843" ]
bredia fordii là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được hance diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "bredia", "fordii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "hance", "diels", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
mesraba là một ngôi làng syria nằm ở huyện douma rif dimashq theo cục thống kê trung ương syria cbs mesraba có dân số 5 942 trong cuộc điều tra dân số năm 2004
[ "mesraba", "là", "một", "ngôi", "làng", "syria", "nằm", "ở", "huyện", "douma", "rif", "dimashq", "theo", "cục", "thống", "kê", "trung", "ương", "syria", "cbs", "mesraba", "có", "dân", "số", "5", "942", "trong", "cuộc", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2004" ]
toa tàu 31 đầu tàu chở theo 50 xe tăng hạng nặng 128 xe tăng xe tăng hạng trung và hạng nhẹ cùng với hàng nghìn ô tô mô tô của quân đức phải nằm lại rải rác dọc tuyến đường từ armavir qua kropotkin đến tikhoretsk đã làm mồi cho các máy bay cường kích của bốn trung đoàn không quân 8 131 588 và 590 của tập đoàn quân không quân 4 liên xô sau các trận không kích này quân đoàn xe tăng 40 đức bị thiệt hại nặng và bị điều về stalino để bổ sung quân số và trang bị lại do hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ chiến đấu các trung đoàn không quân nói trên của liên xô được đổi tên thành các trung đoàn không quân cận vệ 40 42 43 và 46 điều đáng tiếc là các tập đoàn quân 9 và 37 đã không tận dụng được kết quả các cuộc không kích này để đẩy nhanh tốc độ tấn công hai tập đoàn quân cánh trái của cụm tác chiến bắc kavkaz từ ngày 24 tháng 1 là phương diện quân bắc kavkaz đã tụt lại sau hai tập đoàn quân ở cánh phải hàng trăm km làm cho mật độ binh lực bị giảm đi kéo theo tốc độ tấn công chậm lại mặc dù ngày 31 tháng 1 thống chế erich von manstein đã lần thứ hai yêu cầu chuyển giao tập đoàn quân xe tăng 1 cho cụm tập đoàn quân sông đông
[ "toa", "tàu", "31", "đầu", "tàu", "chở", "theo", "50", "xe", "tăng", "hạng", "nặng", "128", "xe", "tăng", "xe", "tăng", "hạng", "trung", "và", "hạng", "nhẹ", "cùng", "với", "hàng", "nghìn", "ô", "tô", "mô", "tô", "của", "quân", "đức", "phải", "nằm", "lại", "rải", "rác", "dọc", "tuyến", "đường", "từ", "armavir", "qua", "kropotkin", "đến", "tikhoretsk", "đã", "làm", "mồi", "cho", "các", "máy", "bay", "cường", "kích", "của", "bốn", "trung", "đoàn", "không", "quân", "8", "131", "588", "và", "590", "của", "tập", "đoàn", "quân", "không", "quân", "4", "liên", "xô", "sau", "các", "trận", "không", "kích", "này", "quân", "đoàn", "xe", "tăng", "40", "đức", "bị", "thiệt", "hại", "nặng", "và", "bị", "điều", "về", "stalino", "để", "bổ", "sung", "quân", "số", "và", "trang", "bị", "lại", "do", "hoàn", "thành", "xuất", "sắc", "nhiệm", "vụ", "chiến", "đấu", "các", "trung", "đoàn", "không", "quân", "nói", "trên", "của", "liên", "xô", "được", "đổi", "tên", "thành", "các", "trung", "đoàn", "không", "quân", "cận", "vệ", "40", "42", "43", "và", "46", "điều", "đáng", "tiếc", "là", "các", "tập", "đoàn", "quân", "9", "và", "37", "đã", "không", "tận", "dụng", "được", "kết", "quả", "các", "cuộc", "không", "kích", "này", "để", "đẩy", "nhanh", "tốc", "độ", "tấn", "công", "hai", "tập", "đoàn", "quân", "cánh", "trái", "của", "cụm", "tác", "chiến", "bắc", "kavkaz", "từ", "ngày", "24", "tháng", "1", "là", "phương", "diện", "quân", "bắc", "kavkaz", "đã", "tụt", "lại", "sau", "hai", "tập", "đoàn", "quân", "ở", "cánh", "phải", "hàng", "trăm", "km", "làm", "cho", "mật", "độ", "binh", "lực", "bị", "giảm", "đi", "kéo", "theo", "tốc", "độ", "tấn", "công", "chậm", "lại", "mặc", "dù", "ngày", "31", "tháng", "1", "thống", "chế", "erich", "von", "manstein", "đã", "lần", "thứ", "hai", "yêu", "cầu", "chuyển", "giao", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "1", "cho", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "sông", "đông" ]
thứ hai till the world ends đạt vị trí thứ 3 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trong khi đĩa đơn thứ ba i wanna go đạt vị trí thứ 7 thành tích này đã giúp femme fatale trở thành album đầu tiên trong sự nghiệp của spears có 3 đĩa đơn lọt vào top 10 trên bảng xếp hạng này đĩa đơn thứ tư và cuối cùng từ album criminal được phát hành vào tháng 9 năm 2011 video ca nhạc của nó đã gây nên nhiều tranh cãi khi các chính trị gia tại anh chỉ trích việc spears dùng súng lục trong quá trình quay phim tại luân đôn một trong những khu vực bị ảnh hưởng xấu bởi cuộc nổi dậy năm 2011 tại đây sau đó quản lý của spears đã trả lời ngắn gọn rằng video này là một câu chuyện tưởng tượng với bạn trai của britney jason trawick mà theo nghĩa đen là xuất phát từ lời bài hát đã được viết từ 3 năm trước khi những cuộc bạo động chưa xảy ra tháng 4 năm 2011 spears góp giọng trong phiên bản phối lại của bài hát của rihanna s&m nó đứng ở vị trí số một tại hoa kỳ vào cuối tháng đem về cho spears đĩa đơn quán quân thứ 5 trên bảng xếp hạng trong danh sách cuối năm 2011 của billboard spears đứng vị trí thứ 14 trong danh sách nghệ sĩ của năm thứ 32 trong top nghệ sĩ billboard
[ "thứ", "hai", "till", "the", "world", "ends", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "3", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "trong", "khi", "đĩa", "đơn", "thứ", "ba", "i", "wanna", "go", "đạt", "vị", "trí", "thứ", "7", "thành", "tích", "này", "đã", "giúp", "femme", "fatale", "trở", "thành", "album", "đầu", "tiên", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "spears", "có", "3", "đĩa", "đơn", "lọt", "vào", "top", "10", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "này", "đĩa", "đơn", "thứ", "tư", "và", "cuối", "cùng", "từ", "album", "criminal", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "9", "năm", "2011", "video", "ca", "nhạc", "của", "nó", "đã", "gây", "nên", "nhiều", "tranh", "cãi", "khi", "các", "chính", "trị", "gia", "tại", "anh", "chỉ", "trích", "việc", "spears", "dùng", "súng", "lục", "trong", "quá", "trình", "quay", "phim", "tại", "luân", "đôn", "một", "trong", "những", "khu", "vực", "bị", "ảnh", "hưởng", "xấu", "bởi", "cuộc", "nổi", "dậy", "năm", "2011", "tại", "đây", "sau", "đó", "quản", "lý", "của", "spears", "đã", "trả", "lời", "ngắn", "gọn", "rằng", "video", "này", "là", "một", "câu", "chuyện", "tưởng", "tượng", "với", "bạn", "trai", "của", "britney", "jason", "trawick", "mà", "theo", "nghĩa", "đen", "là", "xuất", "phát", "từ", "lời", "bài", "hát", "đã", "được", "viết", "từ", "3", "năm", "trước", "khi", "những", "cuộc", "bạo", "động", "chưa", "xảy", "ra", "tháng", "4", "năm", "2011", "spears", "góp", "giọng", "trong", "phiên", "bản", "phối", "lại", "của", "bài", "hát", "của", "rihanna", "s&m", "nó", "đứng", "ở", "vị", "trí", "số", "một", "tại", "hoa", "kỳ", "vào", "cuối", "tháng", "đem", "về", "cho", "spears", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "thứ", "5", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "trong", "danh", "sách", "cuối", "năm", "2011", "của", "billboard", "spears", "đứng", "vị", "trí", "thứ", "14", "trong", "danh", "sách", "nghệ", "sĩ", "của", "năm", "thứ", "32", "trong", "top", "nghệ", "sĩ", "billboard" ]
neognophomyia schildi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "neognophomyia", "schildi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
47171 lempo chỉ định tạm thời là một thiên thể ngoài sao hải vương tno và hệ thống 3 sao ở vành đai kuiper nằm ở vùng ngoài cùng của hệ mặt trời nó được các nhà thiên văn học người mỹ eric rubenstein và louis-gregory strolger phát hiện vào ngày 1 tháng 10 năm 1999 trong một lần quan sát tại đài quan sát quốc gia kitt peak ở arizona hoa kỳ rubenstein đã tìm kiếm những hình ảnh được chụp bởi strolger như một phần của chương trình tìm kiếm siêu tân tinh low-z nó được phân loại là một plutino với cộng hưởng chuyển động trung bình 2 3 với sao hải vương và hiện chỉ cách mặt trời 30 5 au là một trong những tno sáng hơn cả nó đạt tởi điểm perihelion vào tháng 7 năm 2015 hành tinh nhỏ này được đặt theo tênlempo từ thần thoại phần lan hai thành phần khác của hệ thống 3 sao này paha và hiisi được phát hiện vào năm 2001 và 2007 tương ứng và sau này được đặt tên theo hai quỷ đi kèm lempo tên paha và hiisi == tính chất vật lý == các quan sát kết hợp của kính viễn vọng không gian spitzer hồng ngoại kính viễn vọng không gian herschel và kính viễn vọng không gian hubble hst cho phép ước tính kích thước của các thành phần của hệ thống và do đó cung cấp phạm vi giá trị có thể cho các vật thể
[ "47171", "lempo", "chỉ", "định", "tạm", "thời", "là", "một", "thiên", "thể", "ngoài", "sao", "hải", "vương", "tno", "và", "hệ", "thống", "3", "sao", "ở", "vành", "đai", "kuiper", "nằm", "ở", "vùng", "ngoài", "cùng", "của", "hệ", "mặt", "trời", "nó", "được", "các", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "mỹ", "eric", "rubenstein", "và", "louis-gregory", "strolger", "phát", "hiện", "vào", "ngày", "1", "tháng", "10", "năm", "1999", "trong", "một", "lần", "quan", "sát", "tại", "đài", "quan", "sát", "quốc", "gia", "kitt", "peak", "ở", "arizona", "hoa", "kỳ", "rubenstein", "đã", "tìm", "kiếm", "những", "hình", "ảnh", "được", "chụp", "bởi", "strolger", "như", "một", "phần", "của", "chương", "trình", "tìm", "kiếm", "siêu", "tân", "tinh", "low-z", "nó", "được", "phân", "loại", "là", "một", "plutino", "với", "cộng", "hưởng", "chuyển", "động", "trung", "bình", "2", "3", "với", "sao", "hải", "vương", "và", "hiện", "chỉ", "cách", "mặt", "trời", "30", "5", "au", "là", "một", "trong", "những", "tno", "sáng", "hơn", "cả", "nó", "đạt", "tởi", "điểm", "perihelion", "vào", "tháng", "7", "năm", "2015", "hành", "tinh", "nhỏ", "này", "được", "đặt", "theo", "tênlempo", "từ", "thần", "thoại", "phần", "lan", "hai", "thành", "phần", "khác", "của", "hệ", "thống", "3", "sao", "này", "paha", "và", "hiisi", "được", "phát", "hiện", "vào", "năm", "2001", "và", "2007", "tương", "ứng", "và", "sau", "này", "được", "đặt", "tên", "theo", "hai", "quỷ", "đi", "kèm", "lempo", "tên", "paha", "và", "hiisi", "==", "tính", "chất", "vật", "lý", "==", "các", "quan", "sát", "kết", "hợp", "của", "kính", "viễn", "vọng", "không", "gian", "spitzer", "hồng", "ngoại", "kính", "viễn", "vọng", "không", "gian", "herschel", "và", "kính", "viễn", "vọng", "không", "gian", "hubble", "hst", "cho", "phép", "ước", "tính", "kích", "thước", "của", "các", "thành", "phần", "của", "hệ", "thống", "và", "do", "đó", "cung", "cấp", "phạm", "vi", "giá", "trị", "có", "thể", "cho", "các", "vật", "thể" ]
hạt nhân bằng cách ra lệnh tấn công nhà máy và các cơ quan quản lý ukraine tuyên bố rằng các lực lượng nga đã bắn đại bác vào nhà máy làm cháy cơ sở huấn luyện đại sứ nga tại liên hợp quốc trả lời rằng các lực lượng nga đã bị những kẻ phá hoại ukraine từ cơ sở đào tạo bắn ra và chính họ đã đốt cháy khi họ rời đi cuối ngày hôm đó tổng giám đốc của cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế đã xác nhận rằng các hệ thống an toàn của các nhà máy đã không bị ảnh hưởng và không có vật liệu phóng xạ nào thoát ra tuy nhiên ông quan tâm nghiêm trọng về tình hình tại nhà máy năng lượng hạt nhân lớn nhất của ukraine ưu tiên chính là đảm bảo sự an toàn và an ninh của nhà máy nguồn cung cấp điện của nó và những người vận hành nó các cuộc tấn công vào các cơ sở điện hạt nhân chủ yếu được quy định bởi điều 56 của nghị định thư i bổ sung cho các công ước geneva cấm các cuộc tấn công chống lại các nhà máy điện hạt nhân dân sự theo các học giả quốc tế bullet vụ tấn công nga có thể vi phạm điều 56 nhưng có lẽ không cấu thành tội ác chiến tranh bullet các lực lượng ukraine khởi xướng hành động bắn các tên lửa chống xe tăng
[ "hạt", "nhân", "bằng", "cách", "ra", "lệnh", "tấn", "công", "nhà", "máy", "và", "các", "cơ", "quan", "quản", "lý", "ukraine", "tuyên", "bố", "rằng", "các", "lực", "lượng", "nga", "đã", "bắn", "đại", "bác", "vào", "nhà", "máy", "làm", "cháy", "cơ", "sở", "huấn", "luyện", "đại", "sứ", "nga", "tại", "liên", "hợp", "quốc", "trả", "lời", "rằng", "các", "lực", "lượng", "nga", "đã", "bị", "những", "kẻ", "phá", "hoại", "ukraine", "từ", "cơ", "sở", "đào", "tạo", "bắn", "ra", "và", "chính", "họ", "đã", "đốt", "cháy", "khi", "họ", "rời", "đi", "cuối", "ngày", "hôm", "đó", "tổng", "giám", "đốc", "của", "cơ", "quan", "năng", "lượng", "nguyên", "tử", "quốc", "tế", "đã", "xác", "nhận", "rằng", "các", "hệ", "thống", "an", "toàn", "của", "các", "nhà", "máy", "đã", "không", "bị", "ảnh", "hưởng", "và", "không", "có", "vật", "liệu", "phóng", "xạ", "nào", "thoát", "ra", "tuy", "nhiên", "ông", "quan", "tâm", "nghiêm", "trọng", "về", "tình", "hình", "tại", "nhà", "máy", "năng", "lượng", "hạt", "nhân", "lớn", "nhất", "của", "ukraine", "ưu", "tiên", "chính", "là", "đảm", "bảo", "sự", "an", "toàn", "và", "an", "ninh", "của", "nhà", "máy", "nguồn", "cung", "cấp", "điện", "của", "nó", "và", "những", "người", "vận", "hành", "nó", "các", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "các", "cơ", "sở", "điện", "hạt", "nhân", "chủ", "yếu", "được", "quy", "định", "bởi", "điều", "56", "của", "nghị", "định", "thư", "i", "bổ", "sung", "cho", "các", "công", "ước", "geneva", "cấm", "các", "cuộc", "tấn", "công", "chống", "lại", "các", "nhà", "máy", "điện", "hạt", "nhân", "dân", "sự", "theo", "các", "học", "giả", "quốc", "tế", "bullet", "vụ", "tấn", "công", "nga", "có", "thể", "vi", "phạm", "điều", "56", "nhưng", "có", "lẽ", "không", "cấu", "thành", "tội", "ác", "chiến", "tranh", "bullet", "các", "lực", "lượng", "ukraine", "khởi", "xướng", "hành", "động", "bắn", "các", "tên", "lửa", "chống", "xe", "tăng" ]
lcl le crédit lyonnais là một ngân hàng pháp đây là một ngân hàng bán lẻ chỉ hoạt động tại pháp được crédit agricole mua lại khi crédit lyonnais lâm vào cảnh khó khăn năm 2003 thương hiệu lcl đã thay thế crédit lyonnais năm 2005 nhằm xoá bỏ tai tiếng của crédit lyonnais trước khi được crédit agricole mua lại tuy trực thuộc crédit agricole song ngân hàng này lại là một pháp nhân riêng rẽ lcl phục vụ khoảng 6 triệu khách hàng thuộc 200 chi nhánh ở pháp trong năm 2005 == xem thêm == bullet crédit agricole bullet crédit lyonnais == liên kết ngoài == bullet lcl le crédit lyonnais
[ "lcl", "le", "crédit", "lyonnais", "là", "một", "ngân", "hàng", "pháp", "đây", "là", "một", "ngân", "hàng", "bán", "lẻ", "chỉ", "hoạt", "động", "tại", "pháp", "được", "crédit", "agricole", "mua", "lại", "khi", "crédit", "lyonnais", "lâm", "vào", "cảnh", "khó", "khăn", "năm", "2003", "thương", "hiệu", "lcl", "đã", "thay", "thế", "crédit", "lyonnais", "năm", "2005", "nhằm", "xoá", "bỏ", "tai", "tiếng", "của", "crédit", "lyonnais", "trước", "khi", "được", "crédit", "agricole", "mua", "lại", "tuy", "trực", "thuộc", "crédit", "agricole", "song", "ngân", "hàng", "này", "lại", "là", "một", "pháp", "nhân", "riêng", "rẽ", "lcl", "phục", "vụ", "khoảng", "6", "triệu", "khách", "hàng", "thuộc", "200", "chi", "nhánh", "ở", "pháp", "trong", "năm", "2005", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "crédit", "agricole", "bullet", "crédit", "lyonnais", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "lcl", "le", "crédit", "lyonnais" ]
5 thuộc trung đoàn bộ binh algérie số 7 tổ chức phòng ngự được ban chấm thi đánh giá cao nhất đờ cát trao cho nó một khoản tiền thưởng đủ tổ chức một buổi ăn mừng đây là trung tâm đề kháng duy nhất có hai tuyến phòng ngự hoàn chỉnh buộc đối phương khi tiến công phải đột phá hai lần gabrielle ở cách xa phân khu trung tâm 4 km nên được tăng cường bốn khẩu súng cối hạng nặng 120 ly những người chỉ huy đã bố trí trận địa pháo khá cẩn mật tính toán kỹ lưỡng những mục tiêu có thể xuất hiện bốn đại đội đồn trú đều có công sự vững chắc tiểu đoàn 5 algérie là một tiểu đoàn đáng tin cậy trong chiến đấu trước khi đến điện biên phủ nó được trang bị lại những vũ khí mới kể cả súng có kính ngắm hồng ngoại chuyên để bắn trong đêm tối ngoài ra còn có một đại đội lính thái của quân đội quốc gia việt nam hỗ trợ phòng ngự và được pháo binh ở mường thanh hồng cúm chi viện ngay sau khi cứ điểm him lam thất thủ tối 13-3 các chỉ huy pháp dự đoán quân đội nhân dân việt nam sẽ tấn công gabrielle ngay sau đó đúng ngày hôm đó thiếu tá kah tới gabrielle thay thiếu tá méccơnem mecquenem mãn nhiệm hai viên tiểu đoàn trưởng cùng đi thị sát lại vị trí và thống nhất yêu cầu pháo binh
[ "5", "thuộc", "trung", "đoàn", "bộ", "binh", "algérie", "số", "7", "tổ", "chức", "phòng", "ngự", "được", "ban", "chấm", "thi", "đánh", "giá", "cao", "nhất", "đờ", "cát", "trao", "cho", "nó", "một", "khoản", "tiền", "thưởng", "đủ", "tổ", "chức", "một", "buổi", "ăn", "mừng", "đây", "là", "trung", "tâm", "đề", "kháng", "duy", "nhất", "có", "hai", "tuyến", "phòng", "ngự", "hoàn", "chỉnh", "buộc", "đối", "phương", "khi", "tiến", "công", "phải", "đột", "phá", "hai", "lần", "gabrielle", "ở", "cách", "xa", "phân", "khu", "trung", "tâm", "4", "km", "nên", "được", "tăng", "cường", "bốn", "khẩu", "súng", "cối", "hạng", "nặng", "120", "ly", "những", "người", "chỉ", "huy", "đã", "bố", "trí", "trận", "địa", "pháo", "khá", "cẩn", "mật", "tính", "toán", "kỹ", "lưỡng", "những", "mục", "tiêu", "có", "thể", "xuất", "hiện", "bốn", "đại", "đội", "đồn", "trú", "đều", "có", "công", "sự", "vững", "chắc", "tiểu", "đoàn", "5", "algérie", "là", "một", "tiểu", "đoàn", "đáng", "tin", "cậy", "trong", "chiến", "đấu", "trước", "khi", "đến", "điện", "biên", "phủ", "nó", "được", "trang", "bị", "lại", "những", "vũ", "khí", "mới", "kể", "cả", "súng", "có", "kính", "ngắm", "hồng", "ngoại", "chuyên", "để", "bắn", "trong", "đêm", "tối", "ngoài", "ra", "còn", "có", "một", "đại", "đội", "lính", "thái", "của", "quân", "đội", "quốc", "gia", "việt", "nam", "hỗ", "trợ", "phòng", "ngự", "và", "được", "pháo", "binh", "ở", "mường", "thanh", "hồng", "cúm", "chi", "viện", "ngay", "sau", "khi", "cứ", "điểm", "him", "lam", "thất", "thủ", "tối", "13-3", "các", "chỉ", "huy", "pháp", "dự", "đoán", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "sẽ", "tấn", "công", "gabrielle", "ngay", "sau", "đó", "đúng", "ngày", "hôm", "đó", "thiếu", "tá", "kah", "tới", "gabrielle", "thay", "thiếu", "tá", "méccơnem", "mecquenem", "mãn", "nhiệm", "hai", "viên", "tiểu", "đoàn", "trưởng", "cùng", "đi", "thị", "sát", "lại", "vị", "trí", "và", "thống", "nhất", "yêu", "cầu", "pháo", "binh" ]
resnova lachenalioides là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker van der merwe miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946
[ "resnova", "lachenalioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "măng", "tây", "loài", "này", "được", "baker", "van", "der", "merwe", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1946" ]
vicdessos tổng tổng vicdessos là một tổng của pháp nằm ở tỉnh ariège trong vùng occitanie == địa lý == tổng này được tổ chức xung quanh vicdessos ở quận foix độ cao biến thiên từ 615 m siguer đến 3 140 m auzat với độ cao trung bình là 830 m == các đơn vị hành chính == tổng vicdessos bao gồm 10 xã với dân số 1 449 người điều tra năm 1999 dân số không tính trùng == xem thêm == bullet ariège bullet quận của ariège bullet tổng của ariège bullet xã của ariège bullet danh sách tổng ủy viên hội đồng của ariège == liên kết ngoài == bullet tổng vicdessos trên trang mạng của insee bullet plan du canton de vicdessos sur mapquest bullet localisation du canton de vicdessos trên bản đồ pháp
[ "vicdessos", "tổng", "tổng", "vicdessos", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "ariège", "trong", "vùng", "occitanie", "==", "địa", "lý", "==", "tổng", "này", "được", "tổ", "chức", "xung", "quanh", "vicdessos", "ở", "quận", "foix", "độ", "cao", "biến", "thiên", "từ", "615", "m", "siguer", "đến", "3", "140", "m", "auzat", "với", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "830", "m", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", "tổng", "vicdessos", "bao", "gồm", "10", "xã", "với", "dân", "số", "1", "449", "người", "điều", "tra", "năm", "1999", "dân", "số", "không", "tính", "trùng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ariège", "bullet", "quận", "của", "ariège", "bullet", "tổng", "của", "ariège", "bullet", "xã", "của", "ariège", "bullet", "danh", "sách", "tổng", "ủy", "viên", "hội", "đồng", "của", "ariège", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tổng", "vicdessos", "trên", "trang", "mạng", "của", "insee", "bullet", "plan", "du", "canton", "de", "vicdessos", "sur", "mapquest", "bullet", "localisation", "du", "canton", "de", "vicdessos", "trên", "bản", "đồ", "pháp" ]
cechenena minor là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở miền bắc ấn độ nepal thái lan miền đông và miền nam trung quốc đài loan miền nam nhật bản và việt nam sải cánh dài 90–98 mm ấu trùng ăn các loài saurauia pundiana vitis và amorphophallus ở ấn độ và cayratia japonica in china
[ "cechenena", "minor", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "miền", "bắc", "ấn", "độ", "nepal", "thái", "lan", "miền", "đông", "và", "miền", "nam", "trung", "quốc", "đài", "loan", "miền", "nam", "nhật", "bản", "và", "việt", "nam", "sải", "cánh", "dài", "90–98", "mm", "ấu", "trùng", "ăn", "các", "loài", "saurauia", "pundiana", "vitis", "và", "amorphophallus", "ở", "ấn", "độ", "và", "cayratia", "japonica", "in", "china" ]
darıören bartın darıören là một xã thuộc thành phố bartın tỉnh bartın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 437 người
[ "darıören", "bartın", "darıören", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bartın", "tỉnh", "bartın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "437", "người" ]
cyproniscus decemspinosus là một loài chân đều trong họ cyproniscidae loài này được menzies george miêu tả khoa học năm 1972
[ "cyproniscus", "decemspinosus", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cyproniscidae", "loài", "này", "được", "menzies", "george", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1972" ]
avro lancaster lincoln and lancastrian in military service part one air enthusiast no 95 september october 2001 pp 64–70 stamford uk key publishing issn 0143-5450 bullet marino atilo vladimiro celleto and javier mosquera argentina s heavies avro lancaster lincoln and lancastrian in military service part two air enthusiast no 97 january february 2002 pp 36–43 stamford uk key publishing issn 0143-5450 bullet mason francis k the british bomber since 1914 london putnam 1994 isbn 0-85177-861-5 bullet scholefield r a manchester airport stroud gloucestershire uk sutton publishing 1998 isbn 0-7509-1954-x bullet thetford owen aircraft of the không quân hoàng gia 1918-57 london putnam 1957 bullet world aircraft information files file 022 london bright star publishing ltd 1997 == liên kết ngoài == bullet avro lincoln articles and publications bullet avro lincoln b2 bullet the avro lincoln flight archive 1946 bullet lincoln flying over lincoln cathedral
[ "avro", "lancaster", "lincoln", "and", "lancastrian", "in", "military", "service", "part", "one", "air", "enthusiast", "no", "95", "september", "october", "2001", "pp", "64–70", "stamford", "uk", "key", "publishing", "issn", "0143-5450", "bullet", "marino", "atilo", "vladimiro", "celleto", "and", "javier", "mosquera", "argentina", "s", "heavies", "avro", "lancaster", "lincoln", "and", "lancastrian", "in", "military", "service", "part", "two", "air", "enthusiast", "no", "97", "january", "february", "2002", "pp", "36–43", "stamford", "uk", "key", "publishing", "issn", "0143-5450", "bullet", "mason", "francis", "k", "the", "british", "bomber", "since", "1914", "london", "putnam", "1994", "isbn", "0-85177-861-5", "bullet", "scholefield", "r", "a", "manchester", "airport", "stroud", "gloucestershire", "uk", "sutton", "publishing", "1998", "isbn", "0-7509-1954-x", "bullet", "thetford", "owen", "aircraft", "of", "the", "không", "quân", "hoàng", "gia", "1918-57", "london", "putnam", "1957", "bullet", "world", "aircraft", "information", "files", "file", "022", "london", "bright", "star", "publishing", "ltd", "1997", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "avro", "lincoln", "articles", "and", "publications", "bullet", "avro", "lincoln", "b2", "bullet", "the", "avro", "lincoln", "flight", "archive", "1946", "bullet", "lincoln", "flying", "over", "lincoln", "cathedral" ]
khí núi lửa có thể cho thấy những dấu hiệu rất sớm của việc thay đổi điều kiện ở độ sâu khiến chúng trở thành một công cụ mạnh mẽ để dự đoán tình trạng bất ổn sắp xảy ra được sử dụng cùng với dữ liệu giám sát về địa chấn và biến dạng giám sát tương quan đạt được hiệu quả cao giám sát khí núi lửa là một công cụ tiêu chuẩn của bất kỳ đài quan sát núi lửa nào thật không may dữ liệu thành phần chính xác nhất vẫn yêu cầu các chiến dịch lấy mẫu trường nguy hiểm tuy nhiên các kỹ thuật viễn thám đã phát triển vượt bậc trong những năm 1990 dự án khử khí carbon deep earth đang sử dụng viễn thám multi-gas để theo dõi liên tục 9 ngọn núi lửa == nguy hiểm == khí núi lửa chịu trách nhiệm trực tiếp cho khoảng 3% tất cả các trường hợp tử vong liên quan đến núi lửa của con người trong khoảng thời gian từ 1900 đến 1986 một số khí núi lửa giết chết do ăn mòn axit những người khác giết chết do ngạt khói khí nhà kính carbon dioxide không mùi được phát ra từ núi lửa chiếm gần 1% tổng số hàng năm trên toàn cầu một số khí núi lửa bao gồm sulfide dioxide hiđrô chloride hiđrô sulfide và hiđrô fluoride phản ứng với các hạt khí quyển khác để tạo thành sol khí == liên kết ngoài == bullet chương trình
[ "khí", "núi", "lửa", "có", "thể", "cho", "thấy", "những", "dấu", "hiệu", "rất", "sớm", "của", "việc", "thay", "đổi", "điều", "kiện", "ở", "độ", "sâu", "khiến", "chúng", "trở", "thành", "một", "công", "cụ", "mạnh", "mẽ", "để", "dự", "đoán", "tình", "trạng", "bất", "ổn", "sắp", "xảy", "ra", "được", "sử", "dụng", "cùng", "với", "dữ", "liệu", "giám", "sát", "về", "địa", "chấn", "và", "biến", "dạng", "giám", "sát", "tương", "quan", "đạt", "được", "hiệu", "quả", "cao", "giám", "sát", "khí", "núi", "lửa", "là", "một", "công", "cụ", "tiêu", "chuẩn", "của", "bất", "kỳ", "đài", "quan", "sát", "núi", "lửa", "nào", "thật", "không", "may", "dữ", "liệu", "thành", "phần", "chính", "xác", "nhất", "vẫn", "yêu", "cầu", "các", "chiến", "dịch", "lấy", "mẫu", "trường", "nguy", "hiểm", "tuy", "nhiên", "các", "kỹ", "thuật", "viễn", "thám", "đã", "phát", "triển", "vượt", "bậc", "trong", "những", "năm", "1990", "dự", "án", "khử", "khí", "carbon", "deep", "earth", "đang", "sử", "dụng", "viễn", "thám", "multi-gas", "để", "theo", "dõi", "liên", "tục", "9", "ngọn", "núi", "lửa", "==", "nguy", "hiểm", "==", "khí", "núi", "lửa", "chịu", "trách", "nhiệm", "trực", "tiếp", "cho", "khoảng", "3%", "tất", "cả", "các", "trường", "hợp", "tử", "vong", "liên", "quan", "đến", "núi", "lửa", "của", "con", "người", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "1900", "đến", "1986", "một", "số", "khí", "núi", "lửa", "giết", "chết", "do", "ăn", "mòn", "axit", "những", "người", "khác", "giết", "chết", "do", "ngạt", "khói", "khí", "nhà", "kính", "carbon", "dioxide", "không", "mùi", "được", "phát", "ra", "từ", "núi", "lửa", "chiếm", "gần", "1%", "tổng", "số", "hàng", "năm", "trên", "toàn", "cầu", "một", "số", "khí", "núi", "lửa", "bao", "gồm", "sulfide", "dioxide", "hiđrô", "chloride", "hiđrô", "sulfide", "và", "hiđrô", "fluoride", "phản", "ứng", "với", "các", "hạt", "khí", "quyển", "khác", "để", "tạo", "thành", "sol", "khí", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "chương", "trình" ]
erigone zheduoshanensis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi erigone erigone zheduoshanensis được da-xiang song li miêu tả năm 2008
[ "erigone", "zheduoshanensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "erigone", "erigone", "zheduoshanensis", "được", "da-xiang", "song", "li", "miêu", "tả", "năm", "2008" ]
john hancock center tại địa chỉ 875 n michigan ave ở chicago illinois hoa kỳ là một tòa nhà chọc trời cao 100 tầng với độ cao 344 m được thiết kế kết cấu bới fazlur khan thuộc skidmore owings and merrill khi hoàn thành vào năm 1969 nó là tòa nhà cao nhất trên thế giới ở ngoài thành phố new york nó hiện là tòa nhà cao thứ 3 ở chicago và cao thứ 5 ở mỹ sau sears tower empire state building bank of america tower new york và aon center nếu đo đến nóc tính cả ăng ten tòa tháp này cao 457 m đến đầu năm 2008 là tòa nhà cao thứ 18 thế giới tòa nhà này là nơi có các văn phòng và nhà hàng căn hộ tên của nó được đặt theo tên của hãng đã xây nó john hancock insurance
[ "john", "hancock", "center", "tại", "địa", "chỉ", "875", "n", "michigan", "ave", "ở", "chicago", "illinois", "hoa", "kỳ", "là", "một", "tòa", "nhà", "chọc", "trời", "cao", "100", "tầng", "với", "độ", "cao", "344", "m", "được", "thiết", "kế", "kết", "cấu", "bới", "fazlur", "khan", "thuộc", "skidmore", "owings", "and", "merrill", "khi", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1969", "nó", "là", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "trên", "thế", "giới", "ở", "ngoài", "thành", "phố", "new", "york", "nó", "hiện", "là", "tòa", "nhà", "cao", "thứ", "3", "ở", "chicago", "và", "cao", "thứ", "5", "ở", "mỹ", "sau", "sears", "tower", "empire", "state", "building", "bank", "of", "america", "tower", "new", "york", "và", "aon", "center", "nếu", "đo", "đến", "nóc", "tính", "cả", "ăng", "ten", "tòa", "tháp", "này", "cao", "457", "m", "đến", "đầu", "năm", "2008", "là", "tòa", "nhà", "cao", "thứ", "18", "thế", "giới", "tòa", "nhà", "này", "là", "nơi", "có", "các", "văn", "phòng", "và", "nhà", "hàng", "căn", "hộ", "tên", "của", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "hãng", "đã", "xây", "nó", "john", "hancock", "insurance" ]
bất ngờ tỏa sáng rực rỡ trở lại anh liên tiếp lập công khiến mọi hàng thủ hoang mang và cùng u19 hagl vô địch === hoàng anh gia lai === khi bước vào v-league hồng duy lại bị đẩy xuống đá hậu vệ cánh một lần nữa cầu thủ 19 tuổi tỏ ra non nớt tại đấu trường khắc nghiệt thua kém rõ rệt khi phải đối đầu với “tây” dù vậy thể hiện chưa thật ấn tượng trong màu áo hagl hồng duy vẫn được gọi lên tuyển u23 việt nam trong đợt triệu tập đội u-23 việt nam để chuẩn bị cho vòng loại u-23 châu á 2016 cầu thủ hoàng anh gia lai áp đảo trong danh sách được triệu tập trong đó có hồng duy nhưng trong quá trình tập luyện duy bị chấn thương nên không thể tham gia vòng loại u-23 châu á và seagame 28 == thống kê sự nghiệp == === câu lạc bộ === số liệu thống kê chính xác tới 22 tháng 7 năm 2021 == danh hiệu == bullet u-19 việt nam bullet á quân giải vô địch bóng đá u19 đông nam á 2013 2014 bullet u-23 việt nam bullet hcđ bộ môn bóng đá nam đại hội thể thao đông nam á 2015 bullet á quân giải vô địch bóng đá u-23 châu á 2018 bullet đtqg việt nam bullet giải vô địch bóng đá đông nam á 2018 == hoạt động khác == bullet làm từ thiện nguyễn phong hồng duy đã cùng một số đồng đội tại học viện hagl-arsenal-jmg đã tham gia và hưởng ứng chương
[ "bất", "ngờ", "tỏa", "sáng", "rực", "rỡ", "trở", "lại", "anh", "liên", "tiếp", "lập", "công", "khiến", "mọi", "hàng", "thủ", "hoang", "mang", "và", "cùng", "u19", "hagl", "vô", "địch", "===", "hoàng", "anh", "gia", "lai", "===", "khi", "bước", "vào", "v-league", "hồng", "duy", "lại", "bị", "đẩy", "xuống", "đá", "hậu", "vệ", "cánh", "một", "lần", "nữa", "cầu", "thủ", "19", "tuổi", "tỏ", "ra", "non", "nớt", "tại", "đấu", "trường", "khắc", "nghiệt", "thua", "kém", "rõ", "rệt", "khi", "phải", "đối", "đầu", "với", "“tây”", "dù", "vậy", "thể", "hiện", "chưa", "thật", "ấn", "tượng", "trong", "màu", "áo", "hagl", "hồng", "duy", "vẫn", "được", "gọi", "lên", "tuyển", "u23", "việt", "nam", "trong", "đợt", "triệu", "tập", "đội", "u-23", "việt", "nam", "để", "chuẩn", "bị", "cho", "vòng", "loại", "u-23", "châu", "á", "2016", "cầu", "thủ", "hoàng", "anh", "gia", "lai", "áp", "đảo", "trong", "danh", "sách", "được", "triệu", "tập", "trong", "đó", "có", "hồng", "duy", "nhưng", "trong", "quá", "trình", "tập", "luyện", "duy", "bị", "chấn", "thương", "nên", "không", "thể", "tham", "gia", "vòng", "loại", "u-23", "châu", "á", "và", "seagame", "28", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "số", "liệu", "thống", "kê", "chính", "xác", "tới", "22", "tháng", "7", "năm", "2021", "==", "danh", "hiệu", "==", "bullet", "u-19", "việt", "nam", "bullet", "á", "quân", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u19", "đông", "nam", "á", "2013", "2014", "bullet", "u-23", "việt", "nam", "bullet", "hcđ", "bộ", "môn", "bóng", "đá", "nam", "đại", "hội", "thể", "thao", "đông", "nam", "á", "2015", "bullet", "á", "quân", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-23", "châu", "á", "2018", "bullet", "đtqg", "việt", "nam", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "đông", "nam", "á", "2018", "==", "hoạt", "động", "khác", "==", "bullet", "làm", "từ", "thiện", "nguyễn", "phong", "hồng", "duy", "đã", "cùng", "một", "số", "đồng", "đội", "tại", "học", "viện", "hagl-arsenal-jmg", "đã", "tham", "gia", "và", "hưởng", "ứng", "chương" ]
lyponia dolosa là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kleine miêu tả khoa học năm 1924
[ "lyponia", "dolosa", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "kleine", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1924" ]
đông an phủ chế trí sứ đem quân đánh dẹp lý thành là thế lực mạnh nhất nhưng bị thua dương châu mất vào tay lý thành trong khi đó thì vương ngạn phá được tang trọng nhạc phi dẹp được thích phương sau đó mã tiến dưới quyền lý thành dẫn quân đánh quân châu và giang châu trương tuấn được cử làm giang hoài chiêu thảo sứ nhạc phi là phó đem quân tiêu diệt nhạc phi nhanh chóng chiếm lại quân châu rồi đánh thẳng vào căn cứ của lý thành cuối cùng thành bỏ sang đầu hàng lưu dự về phía quân kim ngột truật đã tiếp tục đánh lấy và vây hãm nhiều câu ở hà nam các tướng trương tuấn lưu tử vũ cùng vương thứ ở hà nam ngô giới ở thiểm tây cùng nhau đánh địch ngột truật sau khi phá được sáu lộ quan lũng lại đánh tiếp các châu ở thiểm và hòa thượng nguyên ngô giới đóng quân ở hòa thượng nguyên cùng em là ngô lâm ra sức chống địch quân sĩ hăng hái xông trận phá tan quân của ngột truật ngột truật bí thế vừa chạy vừa rút kiếm cắt bỏ bộ râu để dễ thoát thân sau đó ngột truật giao toàn bộ các châu quân đã chiếm cho lưu dự từ đó ngụy tề nắm giữ cả trung nguyên tháng 7 âl năm đó phạm tông doãn bị bãi tướng vị bỏ trống đến tháng 8 âl phong tần cối làm hữu
[ "đông", "an", "phủ", "chế", "trí", "sứ", "đem", "quân", "đánh", "dẹp", "lý", "thành", "là", "thế", "lực", "mạnh", "nhất", "nhưng", "bị", "thua", "dương", "châu", "mất", "vào", "tay", "lý", "thành", "trong", "khi", "đó", "thì", "vương", "ngạn", "phá", "được", "tang", "trọng", "nhạc", "phi", "dẹp", "được", "thích", "phương", "sau", "đó", "mã", "tiến", "dưới", "quyền", "lý", "thành", "dẫn", "quân", "đánh", "quân", "châu", "và", "giang", "châu", "trương", "tuấn", "được", "cử", "làm", "giang", "hoài", "chiêu", "thảo", "sứ", "nhạc", "phi", "là", "phó", "đem", "quân", "tiêu", "diệt", "nhạc", "phi", "nhanh", "chóng", "chiếm", "lại", "quân", "châu", "rồi", "đánh", "thẳng", "vào", "căn", "cứ", "của", "lý", "thành", "cuối", "cùng", "thành", "bỏ", "sang", "đầu", "hàng", "lưu", "dự", "về", "phía", "quân", "kim", "ngột", "truật", "đã", "tiếp", "tục", "đánh", "lấy", "và", "vây", "hãm", "nhiều", "câu", "ở", "hà", "nam", "các", "tướng", "trương", "tuấn", "lưu", "tử", "vũ", "cùng", "vương", "thứ", "ở", "hà", "nam", "ngô", "giới", "ở", "thiểm", "tây", "cùng", "nhau", "đánh", "địch", "ngột", "truật", "sau", "khi", "phá", "được", "sáu", "lộ", "quan", "lũng", "lại", "đánh", "tiếp", "các", "châu", "ở", "thiểm", "và", "hòa", "thượng", "nguyên", "ngô", "giới", "đóng", "quân", "ở", "hòa", "thượng", "nguyên", "cùng", "em", "là", "ngô", "lâm", "ra", "sức", "chống", "địch", "quân", "sĩ", "hăng", "hái", "xông", "trận", "phá", "tan", "quân", "của", "ngột", "truật", "ngột", "truật", "bí", "thế", "vừa", "chạy", "vừa", "rút", "kiếm", "cắt", "bỏ", "bộ", "râu", "để", "dễ", "thoát", "thân", "sau", "đó", "ngột", "truật", "giao", "toàn", "bộ", "các", "châu", "quân", "đã", "chiếm", "cho", "lưu", "dự", "từ", "đó", "ngụy", "tề", "nắm", "giữ", "cả", "trung", "nguyên", "tháng", "7", "âl", "năm", "đó", "phạm", "tông", "doãn", "bị", "bãi", "tướng", "vị", "bỏ", "trống", "đến", "tháng", "8", "âl", "phong", "tần", "cối", "làm", "hữu" ]
eodorcadion oreadis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "eodorcadion", "oreadis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
digitaria remotigluma là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được de winter clayton mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
[ "digitaria", "remotigluma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "de", "winter", "clayton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1974" ]
kéo quân đi đánh lãnh thổ thụy điển ở miền nam nên quân đan mạch như rắn mất đầu khi trở về vua frederik iv đành phải nhanh chóng nhận điều kiện đầu hàng ngày 18 tháng 8 năm 1700 hai bên ký hòa ước travendal theo đó đan mạch trả lại cho thụy điển xứ holstein-gottorp vừa chiếm và cam kết từ bỏ cuộc chiến chống thụy điển thế là chiến dịch đầu tiên của karl đã thành công chớp nhoáng và gần như không bị đổ máu chỉ trong vòng hai tuần chinh chiến karl xii đã phục hồi lãnh thổ thụy điển bị chiếm và loại khỏi vòng chiến một kẻ địch == thụy điển đánh bại nga ở trận narva == vua karl xii định kéo quân đánh ba lan nhưng lúc đó vua nga đã gửi thư tuyên chiến và augustus ii đã ngưng chiến dịch mà rút về trú đông karl xii quyết định thân chinh kéo hơn 1 vạn quân tinh nhuệ giải vây cho pháo đài narva lúc đó đang bị 4 vạn quân nga tấn công vào ngày 20 tháng 10 năm 1700 đoàn quân đến narva và vua karl xii ra lệnh tấn công ngay chứ không tổ chức phòng thủ hoặc thiết lập doanh trại trước quân nga hoàn toàn bị bất ngờ tan rã hàng ngũ mà trốn chạy quân thụy điển bị mất 31 sĩ quan và 646 binh sĩ 1 205 bị thương bên nga ít nhất 16 nghìn quân tử trận hoặc bị thương và người
[ "kéo", "quân", "đi", "đánh", "lãnh", "thổ", "thụy", "điển", "ở", "miền", "nam", "nên", "quân", "đan", "mạch", "như", "rắn", "mất", "đầu", "khi", "trở", "về", "vua", "frederik", "iv", "đành", "phải", "nhanh", "chóng", "nhận", "điều", "kiện", "đầu", "hàng", "ngày", "18", "tháng", "8", "năm", "1700", "hai", "bên", "ký", "hòa", "ước", "travendal", "theo", "đó", "đan", "mạch", "trả", "lại", "cho", "thụy", "điển", "xứ", "holstein-gottorp", "vừa", "chiếm", "và", "cam", "kết", "từ", "bỏ", "cuộc", "chiến", "chống", "thụy", "điển", "thế", "là", "chiến", "dịch", "đầu", "tiên", "của", "karl", "đã", "thành", "công", "chớp", "nhoáng", "và", "gần", "như", "không", "bị", "đổ", "máu", "chỉ", "trong", "vòng", "hai", "tuần", "chinh", "chiến", "karl", "xii", "đã", "phục", "hồi", "lãnh", "thổ", "thụy", "điển", "bị", "chiếm", "và", "loại", "khỏi", "vòng", "chiến", "một", "kẻ", "địch", "==", "thụy", "điển", "đánh", "bại", "nga", "ở", "trận", "narva", "==", "vua", "karl", "xii", "định", "kéo", "quân", "đánh", "ba", "lan", "nhưng", "lúc", "đó", "vua", "nga", "đã", "gửi", "thư", "tuyên", "chiến", "và", "augustus", "ii", "đã", "ngưng", "chiến", "dịch", "mà", "rút", "về", "trú", "đông", "karl", "xii", "quyết", "định", "thân", "chinh", "kéo", "hơn", "1", "vạn", "quân", "tinh", "nhuệ", "giải", "vây", "cho", "pháo", "đài", "narva", "lúc", "đó", "đang", "bị", "4", "vạn", "quân", "nga", "tấn", "công", "vào", "ngày", "20", "tháng", "10", "năm", "1700", "đoàn", "quân", "đến", "narva", "và", "vua", "karl", "xii", "ra", "lệnh", "tấn", "công", "ngay", "chứ", "không", "tổ", "chức", "phòng", "thủ", "hoặc", "thiết", "lập", "doanh", "trại", "trước", "quân", "nga", "hoàn", "toàn", "bị", "bất", "ngờ", "tan", "rã", "hàng", "ngũ", "mà", "trốn", "chạy", "quân", "thụy", "điển", "bị", "mất", "31", "sĩ", "quan", "và", "646", "binh", "sĩ", "1", "205", "bị", "thương", "bên", "nga", "ít", "nhất", "16", "nghìn", "quân", "tử", "trận", "hoặc", "bị", "thương", "và", "người" ]
palpicrassus paulistanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "palpicrassus", "paulistanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
psaliodes concinna là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "psaliodes", "concinna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bắt giữ mark kaminsky và harvey bennett mark i kaminsky và harvey c bennett là khách du lịch mỹ bị giam tại liên bang xô viết năm 1960 kaminsky bị đưa ra xét xử bị kết án 7 năm tù sau đó trục xuất khỏi liên xô vì tội gián điệp cáo phó của kaminsky nói rằng ông là mật vụ làm việc cho chính phủ hoa kỳ == bối cảnh == bennett và kaminsky gặp nhau trong không quân hoa kỳ năm 1953 kaminsky là một người đàn ông 28 tuổi đã nói tiếng nga trôi chảy từ cha mẹ di cư sang hoa kỳ gia đình ông sống ở niles michigan năm 1959 ông là một người hướng dẫn tiếng nga tại triển lãm hoa kỳ ở moskva nga ông là một giáo viên ở michigan đã lên kế hoạch giảng dạy tiếng nga tại đại học purdue vào mùa thu năm 1960 ở tuổi 26 bennett đã kết hôn và sống ở bath maine và vừa tốt nghiệp đại học california tại los angeles ông đã cố gắng quyết định trở thành một giáo viên của ngôn ngữ nga hoặc một nhân viên dịch vụ ngoại giao == du lịch liên bang xô viết == kaminsky và bennett đến helsinki phần lan họ thuê một chiếc ô tô và lái xe vào nga vào ngày 27 tháng 7 năm 1960 hai người đã đến du lịch liên bang xô viết với khoản học bổng trị giá 2 000 đô la từ tổ chức giáo dục northcraft ở philadelphia ngày 17 tháng 8 eugene
[ "bắt", "giữ", "mark", "kaminsky", "và", "harvey", "bennett", "mark", "i", "kaminsky", "và", "harvey", "c", "bennett", "là", "khách", "du", "lịch", "mỹ", "bị", "giam", "tại", "liên", "bang", "xô", "viết", "năm", "1960", "kaminsky", "bị", "đưa", "ra", "xét", "xử", "bị", "kết", "án", "7", "năm", "tù", "sau", "đó", "trục", "xuất", "khỏi", "liên", "xô", "vì", "tội", "gián", "điệp", "cáo", "phó", "của", "kaminsky", "nói", "rằng", "ông", "là", "mật", "vụ", "làm", "việc", "cho", "chính", "phủ", "hoa", "kỳ", "==", "bối", "cảnh", "==", "bennett", "và", "kaminsky", "gặp", "nhau", "trong", "không", "quân", "hoa", "kỳ", "năm", "1953", "kaminsky", "là", "một", "người", "đàn", "ông", "28", "tuổi", "đã", "nói", "tiếng", "nga", "trôi", "chảy", "từ", "cha", "mẹ", "di", "cư", "sang", "hoa", "kỳ", "gia", "đình", "ông", "sống", "ở", "niles", "michigan", "năm", "1959", "ông", "là", "một", "người", "hướng", "dẫn", "tiếng", "nga", "tại", "triển", "lãm", "hoa", "kỳ", "ở", "moskva", "nga", "ông", "là", "một", "giáo", "viên", "ở", "michigan", "đã", "lên", "kế", "hoạch", "giảng", "dạy", "tiếng", "nga", "tại", "đại", "học", "purdue", "vào", "mùa", "thu", "năm", "1960", "ở", "tuổi", "26", "bennett", "đã", "kết", "hôn", "và", "sống", "ở", "bath", "maine", "và", "vừa", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "california", "tại", "los", "angeles", "ông", "đã", "cố", "gắng", "quyết", "định", "trở", "thành", "một", "giáo", "viên", "của", "ngôn", "ngữ", "nga", "hoặc", "một", "nhân", "viên", "dịch", "vụ", "ngoại", "giao", "==", "du", "lịch", "liên", "bang", "xô", "viết", "==", "kaminsky", "và", "bennett", "đến", "helsinki", "phần", "lan", "họ", "thuê", "một", "chiếc", "ô", "tô", "và", "lái", "xe", "vào", "nga", "vào", "ngày", "27", "tháng", "7", "năm", "1960", "hai", "người", "đã", "đến", "du", "lịch", "liên", "bang", "xô", "viết", "với", "khoản", "học", "bổng", "trị", "giá", "2", "000", "đô", "la", "từ", "tổ", "chức", "giáo", "dục", "northcraft", "ở", "philadelphia", "ngày", "17", "tháng", "8", "eugene" ]
dùng thuật hãm hại hoàng đế nên vũ đế mệnh giang sung dẫn án đạo hầu hàn thuyết ngự sử chương cống cùng hoàng môn tô văn điều tra giang sung bắt đầu điều tra ở tẩm viện các phu nhân không được sủng ái đến chỗ vệ hoàng hậu cũng không thấy gì tháng 7 năm đó giang sung tìm đến cung của thái tử phát hiện một hình nhân gỗ lúc này lưu cứ cực kỳ kinh sợ mà thấy vũ đế vẫn còn ở cam tuyền cung không cho triệu thì không vào được lưu cứ không cách nào đến trước mặt hoàng đế mà chứng minh sự trong sạch của mình bèn hỏi thiếu phó thạch đức con trai của thạch khánh thạch đức vì cảm thấy mình sẽ vì quan hệ với thái tử mà cùng bị xử tử bèn nói 「 trước đó cũng vì chuyện này cha con thừa tướng hai vị công chúa cùng nhà họ vệ đều bị giết hại nay tuy lời vu cáo là giả nhưng tìm được chứng cứ là thực không dễ cho chúng ta phủi sạch tội nay chỉ có thể giả xưng chiếu lệnh dùng phù tiết đem đám người giang sung giam vào tấu lên nói rằng bọn họ âm mưu hãm hại mà xin điều tra rõ ràng hiện tại hoàng đế nghỉ ở cam tuyền cung mà ngài cùng hoàng hậu đến xin đều không thể vào sinh mệnh thiên tử ra sao nào ai biết mà gian thần
[ "dùng", "thuật", "hãm", "hại", "hoàng", "đế", "nên", "vũ", "đế", "mệnh", "giang", "sung", "dẫn", "án", "đạo", "hầu", "hàn", "thuyết", "ngự", "sử", "chương", "cống", "cùng", "hoàng", "môn", "tô", "văn", "điều", "tra", "giang", "sung", "bắt", "đầu", "điều", "tra", "ở", "tẩm", "viện", "các", "phu", "nhân", "không", "được", "sủng", "ái", "đến", "chỗ", "vệ", "hoàng", "hậu", "cũng", "không", "thấy", "gì", "tháng", "7", "năm", "đó", "giang", "sung", "tìm", "đến", "cung", "của", "thái", "tử", "phát", "hiện", "một", "hình", "nhân", "gỗ", "lúc", "này", "lưu", "cứ", "cực", "kỳ", "kinh", "sợ", "mà", "thấy", "vũ", "đế", "vẫn", "còn", "ở", "cam", "tuyền", "cung", "không", "cho", "triệu", "thì", "không", "vào", "được", "lưu", "cứ", "không", "cách", "nào", "đến", "trước", "mặt", "hoàng", "đế", "mà", "chứng", "minh", "sự", "trong", "sạch", "của", "mình", "bèn", "hỏi", "thiếu", "phó", "thạch", "đức", "con", "trai", "của", "thạch", "khánh", "thạch", "đức", "vì", "cảm", "thấy", "mình", "sẽ", "vì", "quan", "hệ", "với", "thái", "tử", "mà", "cùng", "bị", "xử", "tử", "bèn", "nói", "「", "trước", "đó", "cũng", "vì", "chuyện", "này", "cha", "con", "thừa", "tướng", "hai", "vị", "công", "chúa", "cùng", "nhà", "họ", "vệ", "đều", "bị", "giết", "hại", "nay", "tuy", "lời", "vu", "cáo", "là", "giả", "nhưng", "tìm", "được", "chứng", "cứ", "là", "thực", "không", "dễ", "cho", "chúng", "ta", "phủi", "sạch", "tội", "nay", "chỉ", "có", "thể", "giả", "xưng", "chiếu", "lệnh", "dùng", "phù", "tiết", "đem", "đám", "người", "giang", "sung", "giam", "vào", "tấu", "lên", "nói", "rằng", "bọn", "họ", "âm", "mưu", "hãm", "hại", "mà", "xin", "điều", "tra", "rõ", "ràng", "hiện", "tại", "hoàng", "đế", "nghỉ", "ở", "cam", "tuyền", "cung", "mà", "ngài", "cùng", "hoàng", "hậu", "đến", "xin", "đều", "không", "thể", "vào", "sinh", "mệnh", "thiên", "tử", "ra", "sao", "nào", "ai", "biết", "mà", "gian", "thần" ]
alan holder 10 tháng 12 năm 1931 – tháng 6 năm 2013 là một cầu thủ bóng đá từng thi đấu ở vị trí wing half tại football league cho nottingham forest lincoln city và tranmere rovers
[ "alan", "holder", "10", "tháng", "12", "năm", "1931", "–", "tháng", "6", "năm", "2013", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "từng", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "wing", "half", "tại", "football", "league", "cho", "nottingham", "forest", "lincoln", "city", "và", "tranmere", "rovers" ]
8166 buczynski 1991 ah1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi b g w manning ở stakenbridge == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8166 buczynski
[ "8166", "buczynski", "1991", "ah1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "12", "tháng", "1", "năm", "1991", "bởi", "b", "g", "w", "manning", "ở", "stakenbridge", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "8166", "buczynski" ]
arenostola semicana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "arenostola", "semicana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
caspicosa manytchensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi caspicosa caspicosa manytchensis được a v ponomarev miêu tả năm 2007
[ "caspicosa", "manytchensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "caspicosa", "caspicosa", "manytchensis", "được", "a", "v", "ponomarev", "miêu", "tả", "năm", "2007" ]
mitracarpus microspermus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "mitracarpus", "microspermus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
kêu gọi các linh hồn là một thực tế tương đối phổ biến trong chủ nghĩa neoplaton neoplatonism phụng vụ và các hệ thống bí truyền khác của thời cổ đại trong chủ nghĩa bí truyền phương tây đương đại phép thuật của các cuốn sách ma thuật grimoire thường được xem là ví dụ cổ điển của ý tưởng này các hướng dẫn sử dụng như chìa khóa lớn hơn của vua solomon chìa khóa nhỏ hơn của solomon hoặc lem groomon phép thuật linh thiêng của pháp sư abramelin the sacred magic of abramelin the mage và nhiều người khác đã đưa ra những chỉ dẫn kết hợp sự sùng kính mãnh liệt với thần linh với việc triệu tập một cán bộ cố vấn tâm linh và sứ ma việc gọi hồn trong cách sử dụng truyền thống và hiện đại nhất đề cập đến một hành động kỳ diệu là cầu khẩn linh hồn hoặc sử dụng thần chú hoặc bùa chú để sử dụng phép thuật trong bối cảnh của legerdemain nó cũng có thể đề cập đến việc thực hiện ảo ảnh hoặc ảo thuật cho chương trình bài viết này thảo luận chủ yếu về cách sử dụng nguyên thủy chủ yếu mô tả các hành vi có tính chất siêu nhiên hoặc huyền bí việc gọi hồn từ latinh conjure conjurare đến thề với nhau có thể được diễn giải theo nhiều cách khác nhau như một lời cầu khẩn invocation hoặc gợi lên sau này theo nghĩa ràng buộc
[ "kêu", "gọi", "các", "linh", "hồn", "là", "một", "thực", "tế", "tương", "đối", "phổ", "biến", "trong", "chủ", "nghĩa", "neoplaton", "neoplatonism", "phụng", "vụ", "và", "các", "hệ", "thống", "bí", "truyền", "khác", "của", "thời", "cổ", "đại", "trong", "chủ", "nghĩa", "bí", "truyền", "phương", "tây", "đương", "đại", "phép", "thuật", "của", "các", "cuốn", "sách", "ma", "thuật", "grimoire", "thường", "được", "xem", "là", "ví", "dụ", "cổ", "điển", "của", "ý", "tưởng", "này", "các", "hướng", "dẫn", "sử", "dụng", "như", "chìa", "khóa", "lớn", "hơn", "của", "vua", "solomon", "chìa", "khóa", "nhỏ", "hơn", "của", "solomon", "hoặc", "lem", "groomon", "phép", "thuật", "linh", "thiêng", "của", "pháp", "sư", "abramelin", "the", "sacred", "magic", "of", "abramelin", "the", "mage", "và", "nhiều", "người", "khác", "đã", "đưa", "ra", "những", "chỉ", "dẫn", "kết", "hợp", "sự", "sùng", "kính", "mãnh", "liệt", "với", "thần", "linh", "với", "việc", "triệu", "tập", "một", "cán", "bộ", "cố", "vấn", "tâm", "linh", "và", "sứ", "ma", "việc", "gọi", "hồn", "trong", "cách", "sử", "dụng", "truyền", "thống", "và", "hiện", "đại", "nhất", "đề", "cập", "đến", "một", "hành", "động", "kỳ", "diệu", "là", "cầu", "khẩn", "linh", "hồn", "hoặc", "sử", "dụng", "thần", "chú", "hoặc", "bùa", "chú", "để", "sử", "dụng", "phép", "thuật", "trong", "bối", "cảnh", "của", "legerdemain", "nó", "cũng", "có", "thể", "đề", "cập", "đến", "việc", "thực", "hiện", "ảo", "ảnh", "hoặc", "ảo", "thuật", "cho", "chương", "trình", "bài", "viết", "này", "thảo", "luận", "chủ", "yếu", "về", "cách", "sử", "dụng", "nguyên", "thủy", "chủ", "yếu", "mô", "tả", "các", "hành", "vi", "có", "tính", "chất", "siêu", "nhiên", "hoặc", "huyền", "bí", "việc", "gọi", "hồn", "từ", "latinh", "conjure", "conjurare", "đến", "thề", "với", "nhau", "có", "thể", "được", "diễn", "giải", "theo", "nhiều", "cách", "khác", "nhau", "như", "một", "lời", "cầu", "khẩn", "invocation", "hoặc", "gợi", "lên", "sau", "này", "theo", "nghĩa", "ràng", "buộc" ]
philonotis ruwenzorensis là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được thér naveau mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "philonotis", "ruwenzorensis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "thér", "naveau", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
indoram hay phương pháp của người da đỏ ký hiệu vị trí còn được gọi là ký hiệu giá trị vị trí đề cập đến việc biểu diễn hoặc mã hóa các số sử dụng cùng một ký hiệu cho các thứ tự độ lớn khác nhau ví dụ hàng đơn vị hàng chục hàng trăm và với một điểm cơ số sử dụng các ký hiệu tương tự đó để biểu thị phân số ví dụ vị trí phần mười vị trí hàng trăm ví dụ 507 36 biểu thị 5 trăm 10 cộng với 0 chục 10 cộng với 7 đơn vị 10 cộng 3 phần mười 10 cộng với 6 phần trăm 10 khái niệm số 0 như một số có thể so sánh với các chữ số cơ bản khác là cần thiết cho ký hiệu này cũng như khái niệm 0 được sử dụng như một nơi giữ chỗ và cũng như định nghĩa của phép nhân và phép cộng với 0 việc sử dụng 0 như một số giữ chỗ và do đó việc sử dụng ký hiệu vị trí lần đầu tiên được chứng thực trong văn bản jain từ ấn độ có tên lokavibhâga ngày 458 sau công nguyên và nó chỉ vào đầu những năm thế kỷ 13 thì những khái niệm này được truyền qua học thuật của thế giới ả rập tới fibonacci và được đưa vào châu âu bằng cách sử dụng hệ thống chữ số hindu – ả rập thuyết đại số
[ "indoram", "hay", "phương", "pháp", "của", "người", "da", "đỏ", "ký", "hiệu", "vị", "trí", "còn", "được", "gọi", "là", "ký", "hiệu", "giá", "trị", "vị", "trí", "đề", "cập", "đến", "việc", "biểu", "diễn", "hoặc", "mã", "hóa", "các", "số", "sử", "dụng", "cùng", "một", "ký", "hiệu", "cho", "các", "thứ", "tự", "độ", "lớn", "khác", "nhau", "ví", "dụ", "hàng", "đơn", "vị", "hàng", "chục", "hàng", "trăm", "và", "với", "một", "điểm", "cơ", "số", "sử", "dụng", "các", "ký", "hiệu", "tương", "tự", "đó", "để", "biểu", "thị", "phân", "số", "ví", "dụ", "vị", "trí", "phần", "mười", "vị", "trí", "hàng", "trăm", "ví", "dụ", "507", "36", "biểu", "thị", "5", "trăm", "10", "cộng", "với", "0", "chục", "10", "cộng", "với", "7", "đơn", "vị", "10", "cộng", "3", "phần", "mười", "10", "cộng", "với", "6", "phần", "trăm", "10", "khái", "niệm", "số", "0", "như", "một", "số", "có", "thể", "so", "sánh", "với", "các", "chữ", "số", "cơ", "bản", "khác", "là", "cần", "thiết", "cho", "ký", "hiệu", "này", "cũng", "như", "khái", "niệm", "0", "được", "sử", "dụng", "như", "một", "nơi", "giữ", "chỗ", "và", "cũng", "như", "định", "nghĩa", "của", "phép", "nhân", "và", "phép", "cộng", "với", "0", "việc", "sử", "dụng", "0", "như", "một", "số", "giữ", "chỗ", "và", "do", "đó", "việc", "sử", "dụng", "ký", "hiệu", "vị", "trí", "lần", "đầu", "tiên", "được", "chứng", "thực", "trong", "văn", "bản", "jain", "từ", "ấn", "độ", "có", "tên", "lokavibhâga", "ngày", "458", "sau", "công", "nguyên", "và", "nó", "chỉ", "vào", "đầu", "những", "năm", "thế", "kỷ", "13", "thì", "những", "khái", "niệm", "này", "được", "truyền", "qua", "học", "thuật", "của", "thế", "giới", "ả", "rập", "tới", "fibonacci", "và", "được", "đưa", "vào", "châu", "âu", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "hệ", "thống", "chữ", "số", "hindu", "–", "ả", "rập", "thuyết", "đại", "số" ]
kế thử nghiệm và chế tạo hàng loạt một kiểu máy bay như vậy trước năm 1946 thay vào đó ông đề nghị cải biến những kiểu máy bay hiện có một lần nữa lại là junkers ju 87 và messerschmitt bf 109 như những giải pháp trung gian cho đến khi có thể phát triển những kiểu mới hơn việc huấn luyện phi công hải quân tại travemünde cũng tiếp nối trở lại phiên bản máy bay cải biến dành cho tàu sân bay nặng hơn so với kiểu căn bản đặt căn cứ trên đất liền và điều này đòi hỏi một số cải biến so với thiết kế nguyên thủy của graf zeppelin các máy phóng đang có cần được hiện đại hóa các dây hãm cần có dây tời chắc chắn hơn sàn đáp thang nâng và hầm chứa máy bay cũng cần phải gia cường thêm những thay đổi trong kỹ thuật hải quân buộc phải có các cải tiến khác trang bị các bộ radar dò tìm không trung và ăn-ten của chúng nâng cấp thiết bị liên lạc vô tuyến một buồng chỉ huy máy bay tiêm kích bọc thép đặt trên cột buồm chính khiến buộc phải gia cố cột buồm để chịu đựng trọng lượng nặng thêm vỏ giáp bổ sung cho cầu tàu và trung tâm điều khiển hỏa lực một nắp chụp cong dành cho ống khói nhằm giữ cho khói và hơi thoát ra không ảnh hưởng đến tháp chỉ huy thay thế các khẩu
[ "kế", "thử", "nghiệm", "và", "chế", "tạo", "hàng", "loạt", "một", "kiểu", "máy", "bay", "như", "vậy", "trước", "năm", "1946", "thay", "vào", "đó", "ông", "đề", "nghị", "cải", "biến", "những", "kiểu", "máy", "bay", "hiện", "có", "một", "lần", "nữa", "lại", "là", "junkers", "ju", "87", "và", "messerschmitt", "bf", "109", "như", "những", "giải", "pháp", "trung", "gian", "cho", "đến", "khi", "có", "thể", "phát", "triển", "những", "kiểu", "mới", "hơn", "việc", "huấn", "luyện", "phi", "công", "hải", "quân", "tại", "travemünde", "cũng", "tiếp", "nối", "trở", "lại", "phiên", "bản", "máy", "bay", "cải", "biến", "dành", "cho", "tàu", "sân", "bay", "nặng", "hơn", "so", "với", "kiểu", "căn", "bản", "đặt", "căn", "cứ", "trên", "đất", "liền", "và", "điều", "này", "đòi", "hỏi", "một", "số", "cải", "biến", "so", "với", "thiết", "kế", "nguyên", "thủy", "của", "graf", "zeppelin", "các", "máy", "phóng", "đang", "có", "cần", "được", "hiện", "đại", "hóa", "các", "dây", "hãm", "cần", "có", "dây", "tời", "chắc", "chắn", "hơn", "sàn", "đáp", "thang", "nâng", "và", "hầm", "chứa", "máy", "bay", "cũng", "cần", "phải", "gia", "cường", "thêm", "những", "thay", "đổi", "trong", "kỹ", "thuật", "hải", "quân", "buộc", "phải", "có", "các", "cải", "tiến", "khác", "trang", "bị", "các", "bộ", "radar", "dò", "tìm", "không", "trung", "và", "ăn-ten", "của", "chúng", "nâng", "cấp", "thiết", "bị", "liên", "lạc", "vô", "tuyến", "một", "buồng", "chỉ", "huy", "máy", "bay", "tiêm", "kích", "bọc", "thép", "đặt", "trên", "cột", "buồm", "chính", "khiến", "buộc", "phải", "gia", "cố", "cột", "buồm", "để", "chịu", "đựng", "trọng", "lượng", "nặng", "thêm", "vỏ", "giáp", "bổ", "sung", "cho", "cầu", "tàu", "và", "trung", "tâm", "điều", "khiển", "hỏa", "lực", "một", "nắp", "chụp", "cong", "dành", "cho", "ống", "khói", "nhằm", "giữ", "cho", "khói", "và", "hơi", "thoát", "ra", "không", "ảnh", "hưởng", "đến", "tháp", "chỉ", "huy", "thay", "thế", "các", "khẩu" ]
tăng nước tăng chữ hán phồn thể 鄫 hoặc 繒 chữ hán giản thể 缯 pinyin zēng là một nước chư hầu thời kỳ tiên tần trong lịch sử trung quốc quốc quân họ tự mang tước vị tử tước vì tên đất được phong lúc ban đầu là tăng nên thành ra tên nước trải qua ba đời hạ thương chu tồn tại hơn một ngàn năm mãi cho đến năm lỗ tương công thứ sáu năm 567 tcn mới bị nước cử tiêu diệt == dời đô == nước tăng từ lúc thành lập đến khi diệt vong đã nhiều lần dời đô tên đất phong ban đầu nay là phía bắc huyện phương thành tỉnh hà nam còn vị trí sau cùng nay thuộc huyện lan lăng tỉnh sơn đông di chỉ thành cũ nằm ở bên trong khu vực thị trấn hướng cảnh đối diện phía đông núi văn phong sơn huyện lan lăng sau khi nước tăng bị diệt thái tử vu cứ nghe nói đã chạy sang nước lỗ con cháu của ông vì kỷ niệm cố quốc nên mới lấy tên nước tăng 鄫 làm họ tộc sau bỏ đi bộ ấp bên cạnh 阝 còn lại chữ tăng 曾 làm thành nguồn gốc gia thế của họ tăng == lịch sử == thời vua thiếu khang nhà hạ đã phong cho người con thứ là khúc liệt tại đất tăng nay là phía bắc huyện phương thành tỉnh hà nam đến thời tây chu thì nước tằng mới dời đô sang tăng thành
[ "tăng", "nước", "tăng", "chữ", "hán", "phồn", "thể", "鄫", "hoặc", "繒", "chữ", "hán", "giản", "thể", "缯", "pinyin", "zēng", "là", "một", "nước", "chư", "hầu", "thời", "kỳ", "tiên", "tần", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "quốc", "quân", "họ", "tự", "mang", "tước", "vị", "tử", "tước", "vì", "tên", "đất", "được", "phong", "lúc", "ban", "đầu", "là", "tăng", "nên", "thành", "ra", "tên", "nước", "trải", "qua", "ba", "đời", "hạ", "thương", "chu", "tồn", "tại", "hơn", "một", "ngàn", "năm", "mãi", "cho", "đến", "năm", "lỗ", "tương", "công", "thứ", "sáu", "năm", "567", "tcn", "mới", "bị", "nước", "cử", "tiêu", "diệt", "==", "dời", "đô", "==", "nước", "tăng", "từ", "lúc", "thành", "lập", "đến", "khi", "diệt", "vong", "đã", "nhiều", "lần", "dời", "đô", "tên", "đất", "phong", "ban", "đầu", "nay", "là", "phía", "bắc", "huyện", "phương", "thành", "tỉnh", "hà", "nam", "còn", "vị", "trí", "sau", "cùng", "nay", "thuộc", "huyện", "lan", "lăng", "tỉnh", "sơn", "đông", "di", "chỉ", "thành", "cũ", "nằm", "ở", "bên", "trong", "khu", "vực", "thị", "trấn", "hướng", "cảnh", "đối", "diện", "phía", "đông", "núi", "văn", "phong", "sơn", "huyện", "lan", "lăng", "sau", "khi", "nước", "tăng", "bị", "diệt", "thái", "tử", "vu", "cứ", "nghe", "nói", "đã", "chạy", "sang", "nước", "lỗ", "con", "cháu", "của", "ông", "vì", "kỷ", "niệm", "cố", "quốc", "nên", "mới", "lấy", "tên", "nước", "tăng", "鄫", "làm", "họ", "tộc", "sau", "bỏ", "đi", "bộ", "ấp", "bên", "cạnh", "阝", "còn", "lại", "chữ", "tăng", "曾", "làm", "thành", "nguồn", "gốc", "gia", "thế", "của", "họ", "tăng", "==", "lịch", "sử", "==", "thời", "vua", "thiếu", "khang", "nhà", "hạ", "đã", "phong", "cho", "người", "con", "thứ", "là", "khúc", "liệt", "tại", "đất", "tăng", "nay", "là", "phía", "bắc", "huyện", "phương", "thành", "tỉnh", "hà", "nam", "đến", "thời", "tây", "chu", "thì", "nước", "tằng", "mới", "dời", "đô", "sang", "tăng", "thành" ]
từ bốn khối trầm tích được tìm thấy trong hệ địa tầng maastricht của bỉ và lần đầu tiên được khai quật vào khoảng năm 2000 sự hình thành địa chất này là tên gọi của giai đoạn maastrichtian là giai đoạn cuối cùng của thời kỳ kỷ phấn trắng và thời đại trung sinh nó có niên đại khoảng 66 8 đến 66 7 triệu năm tuổi chưa đầy một triệu năm trước khi xuất hiện tiểu hành tinh gây ra sự kiện tuyệt chủng kỷ phấn trắng – paleogen giết chết tất cả các loài khủng long không phải là chim và nhiều loài động vật khác và bắt đầu kỷ nguyên đại tân sinh tên chi asteriornis được xây dựng từ ornis các từ hy lạp đặt cho chim và từ asteria một titan từ thần thoại hy lạp người đã gắn liền với những ngôi sao rơi xuống và về người mà có một huyền thoại nổi tiếng trong câu chuyện đó cô biến mình thành một con chim cút do đó phần asteri của tên chi đã ám chỉ đến thiên thạch chixculub là ngôi sao rơi và cũng ám chỉ những con chim cút là thành viên của điểu cầm tên loài a maastrichtensis được đặt theo tên của hệ tầng maastricht các nhà nghiên cứu đã phát hiện và mô tả hóa thạch đã ch asteriornis biệt danh wonderchicken được nhiều nguồn tin tức khác nhau chọn == mô tả == loài có cái mỏ hơi rủ xuống và khối lượng mỏ thì nhẹ
[ "từ", "bốn", "khối", "trầm", "tích", "được", "tìm", "thấy", "trong", "hệ", "địa", "tầng", "maastricht", "của", "bỉ", "và", "lần", "đầu", "tiên", "được", "khai", "quật", "vào", "khoảng", "năm", "2000", "sự", "hình", "thành", "địa", "chất", "này", "là", "tên", "gọi", "của", "giai", "đoạn", "maastrichtian", "là", "giai", "đoạn", "cuối", "cùng", "của", "thời", "kỳ", "kỷ", "phấn", "trắng", "và", "thời", "đại", "trung", "sinh", "nó", "có", "niên", "đại", "khoảng", "66", "8", "đến", "66", "7", "triệu", "năm", "tuổi", "chưa", "đầy", "một", "triệu", "năm", "trước", "khi", "xuất", "hiện", "tiểu", "hành", "tinh", "gây", "ra", "sự", "kiện", "tuyệt", "chủng", "kỷ", "phấn", "trắng", "–", "paleogen", "giết", "chết", "tất", "cả", "các", "loài", "khủng", "long", "không", "phải", "là", "chim", "và", "nhiều", "loài", "động", "vật", "khác", "và", "bắt", "đầu", "kỷ", "nguyên", "đại", "tân", "sinh", "tên", "chi", "asteriornis", "được", "xây", "dựng", "từ", "ornis", "các", "từ", "hy", "lạp", "đặt", "cho", "chim", "và", "từ", "asteria", "một", "titan", "từ", "thần", "thoại", "hy", "lạp", "người", "đã", "gắn", "liền", "với", "những", "ngôi", "sao", "rơi", "xuống", "và", "về", "người", "mà", "có", "một", "huyền", "thoại", "nổi", "tiếng", "trong", "câu", "chuyện", "đó", "cô", "biến", "mình", "thành", "một", "con", "chim", "cút", "do", "đó", "phần", "asteri", "của", "tên", "chi", "đã", "ám", "chỉ", "đến", "thiên", "thạch", "chixculub", "là", "ngôi", "sao", "rơi", "và", "cũng", "ám", "chỉ", "những", "con", "chim", "cút", "là", "thành", "viên", "của", "điểu", "cầm", "tên", "loài", "a", "maastrichtensis", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "hệ", "tầng", "maastricht", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "đã", "phát", "hiện", "và", "mô", "tả", "hóa", "thạch", "đã", "ch", "asteriornis", "biệt", "danh", "wonderchicken", "được", "nhiều", "nguồn", "tin", "tức", "khác", "nhau", "chọn", "==", "mô", "tả", "==", "loài", "có", "cái", "mỏ", "hơi", "rủ", "xuống", "và", "khối", "lượng", "mỏ", "thì", "nhẹ" ]
cuối cùng nếu người chơi chỉ có thể vượt trội hơn đối thủ nhưng không tấn công họ để can thiệp vào hoạt động của họ xung đột là một cuộc cạnh tranh các cuộc thi bao gồm đua xe và trượt băng nghệ thuật tuy nhiên nếu các cuộc tấn công được cho phép thì cuộc xung đột được coi là một trò chơi do đó định nghĩa của crawford có thể hiển thị là một hoạt động tương tác hướng đến mục tiêu thực hiện để kiếm tiền với các tác nhân tích cực để chơi với nhau trong đó người chơi bao gồm các tác nhân tích cực có thể can thiệp lẫn nhau tuy nhiên các định nghĩa khác cũng như lịch sử cho thấy rằng giải trí và trò chơi không nhất thiết phải được thực hiện để thu lợi nhuận === các định nghĩa khác === bullet trò chơi là một hệ thống trong đó người chơi tham gia vào một cuộc xung đột nhân tạo được xác định bởi các quy tắc dẫn đến một kết quả có thể định lượng được katie salen và eric zimmerman bullet trò chơi là một hình thức nghệ thuật trong đó những người tham gia được gọi là người chơi đưa ra quyết định để quản lý tài nguyên thông qua các thẻ trò chơi để theo đuổi mục tiêu greg costikyan theo định nghĩa này một số trò chơi không liên quan đến lựa chọn chẳng hạn như chutes and ladders candy land và war
[ "cuối", "cùng", "nếu", "người", "chơi", "chỉ", "có", "thể", "vượt", "trội", "hơn", "đối", "thủ", "nhưng", "không", "tấn", "công", "họ", "để", "can", "thiệp", "vào", "hoạt", "động", "của", "họ", "xung", "đột", "là", "một", "cuộc", "cạnh", "tranh", "các", "cuộc", "thi", "bao", "gồm", "đua", "xe", "và", "trượt", "băng", "nghệ", "thuật", "tuy", "nhiên", "nếu", "các", "cuộc", "tấn", "công", "được", "cho", "phép", "thì", "cuộc", "xung", "đột", "được", "coi", "là", "một", "trò", "chơi", "do", "đó", "định", "nghĩa", "của", "crawford", "có", "thể", "hiển", "thị", "là", "một", "hoạt", "động", "tương", "tác", "hướng", "đến", "mục", "tiêu", "thực", "hiện", "để", "kiếm", "tiền", "với", "các", "tác", "nhân", "tích", "cực", "để", "chơi", "với", "nhau", "trong", "đó", "người", "chơi", "bao", "gồm", "các", "tác", "nhân", "tích", "cực", "có", "thể", "can", "thiệp", "lẫn", "nhau", "tuy", "nhiên", "các", "định", "nghĩa", "khác", "cũng", "như", "lịch", "sử", "cho", "thấy", "rằng", "giải", "trí", "và", "trò", "chơi", "không", "nhất", "thiết", "phải", "được", "thực", "hiện", "để", "thu", "lợi", "nhuận", "===", "các", "định", "nghĩa", "khác", "===", "bullet", "trò", "chơi", "là", "một", "hệ", "thống", "trong", "đó", "người", "chơi", "tham", "gia", "vào", "một", "cuộc", "xung", "đột", "nhân", "tạo", "được", "xác", "định", "bởi", "các", "quy", "tắc", "dẫn", "đến", "một", "kết", "quả", "có", "thể", "định", "lượng", "được", "katie", "salen", "và", "eric", "zimmerman", "bullet", "trò", "chơi", "là", "một", "hình", "thức", "nghệ", "thuật", "trong", "đó", "những", "người", "tham", "gia", "được", "gọi", "là", "người", "chơi", "đưa", "ra", "quyết", "định", "để", "quản", "lý", "tài", "nguyên", "thông", "qua", "các", "thẻ", "trò", "chơi", "để", "theo", "đuổi", "mục", "tiêu", "greg", "costikyan", "theo", "định", "nghĩa", "này", "một", "số", "trò", "chơi", "không", "liên", "quan", "đến", "lựa", "chọn", "chẳng", "hạn", "như", "chutes", "and", "ladders", "candy", "land", "và", "war" ]
mudlapura hunsur mudlapura là một làng thuộc tehsil hunsur huyện mysore bang karnataka ấn độ
[ "mudlapura", "hunsur", "mudlapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "hunsur", "huyện", "mysore", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
tự nhiên ở bang mississippi của mỹ vào năm 1936 nó đã bị bắt vào năm đó và được chuyển đến berlin nơi nó được đưa đến vườn thú berlin chính từ thời kỳ này tin đồn nổi tiếng đã xuất hiện rằng saturn là thú cưng của adolf hitler điều này có thể bắt nguồn từ tác giả boris akunin một nhà văn người nga đã đưa ra giả thuyết trong một bài báo rằng đây có thể là trường hợp trên thực tế nó ta không phải là thú cưng cá nhân của hitler vì nó được trưng bày ở sở thú tuy nhiên một số nguồn cho biết việc trưng bày con cá sấu này ở sở thú là một phần của một cuộc tấn công cá nhân của hitler trong khi dmitry vasilyev một bác sĩ thú y tại sở thú moskva cho rằng trong khi saturn không phải là thú cưng của hitler hitler và saturn chắc chắn đã tiếp xúc với nhau vì hitler được biết là đã đến thăm sở thú berlin
[ "tự", "nhiên", "ở", "bang", "mississippi", "của", "mỹ", "vào", "năm", "1936", "nó", "đã", "bị", "bắt", "vào", "năm", "đó", "và", "được", "chuyển", "đến", "berlin", "nơi", "nó", "được", "đưa", "đến", "vườn", "thú", "berlin", "chính", "từ", "thời", "kỳ", "này", "tin", "đồn", "nổi", "tiếng", "đã", "xuất", "hiện", "rằng", "saturn", "là", "thú", "cưng", "của", "adolf", "hitler", "điều", "này", "có", "thể", "bắt", "nguồn", "từ", "tác", "giả", "boris", "akunin", "một", "nhà", "văn", "người", "nga", "đã", "đưa", "ra", "giả", "thuyết", "trong", "một", "bài", "báo", "rằng", "đây", "có", "thể", "là", "trường", "hợp", "trên", "thực", "tế", "nó", "ta", "không", "phải", "là", "thú", "cưng", "cá", "nhân", "của", "hitler", "vì", "nó", "được", "trưng", "bày", "ở", "sở", "thú", "tuy", "nhiên", "một", "số", "nguồn", "cho", "biết", "việc", "trưng", "bày", "con", "cá", "sấu", "này", "ở", "sở", "thú", "là", "một", "phần", "của", "một", "cuộc", "tấn", "công", "cá", "nhân", "của", "hitler", "trong", "khi", "dmitry", "vasilyev", "một", "bác", "sĩ", "thú", "y", "tại", "sở", "thú", "moskva", "cho", "rằng", "trong", "khi", "saturn", "không", "phải", "là", "thú", "cưng", "của", "hitler", "hitler", "và", "saturn", "chắc", "chắn", "đã", "tiếp", "xúc", "với", "nhau", "vì", "hitler", "được", "biết", "là", "đã", "đến", "thăm", "sở", "thú", "berlin" ]
một cuộc biểu dương lực lượng khá rầm rộ sau khi lỗ tấn mất hứa quảng bình đã một thân một mình cáng đáng mọi việc chi tiêu trong gia đình bao gồm cả bà mẹ chồng già và bà vợ cả của lỗ tấn bà cũng chính là người đã khuyên can châu an khi bà này có ý định rao bán thư viện của lỗ tấn ngoài những nghĩa cử đó hứa quảng bình còn gom nhặt biên soạn các tác phẩm của lỗ tấn xuất bản thành bộ toàn tập lỗ tấn với cái tên tam thập niên tập hứa quảng bình còn là tác giả của hai cuốn sách những kỷ niệm ấm lòng và về cuộc sống của lỗ tấn với châu an hứa quảng bình luôn thể hiện một cách xử sự ân tình chu đáo xứng với tư cách của người có học thức và phận đàn em điều này khiến bà châu an rất vì nể sinh thời bà chu từng từ chối tiền tài trợ của châu tác nhân em trai lỗ tấn nhưng riêng tiền trợ cấp của hứa quảng bình thì bà ưng thuận bà phát biểu với báo giới bà hứa là người rất tâm lý bà ấy luôn hiểu được tâm tư nguyện vọng của tôi bà ấy là người thường xuyên gửi tiền duy trì cuộc sống cho tôi trong một cuốn niên biểu về lỗ tấn do hứa thọ thường biên soạn có chép rõ tháng 6 năm thứ sáu trước dân quốc về
[ "một", "cuộc", "biểu", "dương", "lực", "lượng", "khá", "rầm", "rộ", "sau", "khi", "lỗ", "tấn", "mất", "hứa", "quảng", "bình", "đã", "một", "thân", "một", "mình", "cáng", "đáng", "mọi", "việc", "chi", "tiêu", "trong", "gia", "đình", "bao", "gồm", "cả", "bà", "mẹ", "chồng", "già", "và", "bà", "vợ", "cả", "của", "lỗ", "tấn", "bà", "cũng", "chính", "là", "người", "đã", "khuyên", "can", "châu", "an", "khi", "bà", "này", "có", "ý", "định", "rao", "bán", "thư", "viện", "của", "lỗ", "tấn", "ngoài", "những", "nghĩa", "cử", "đó", "hứa", "quảng", "bình", "còn", "gom", "nhặt", "biên", "soạn", "các", "tác", "phẩm", "của", "lỗ", "tấn", "xuất", "bản", "thành", "bộ", "toàn", "tập", "lỗ", "tấn", "với", "cái", "tên", "tam", "thập", "niên", "tập", "hứa", "quảng", "bình", "còn", "là", "tác", "giả", "của", "hai", "cuốn", "sách", "những", "kỷ", "niệm", "ấm", "lòng", "và", "về", "cuộc", "sống", "của", "lỗ", "tấn", "với", "châu", "an", "hứa", "quảng", "bình", "luôn", "thể", "hiện", "một", "cách", "xử", "sự", "ân", "tình", "chu", "đáo", "xứng", "với", "tư", "cách", "của", "người", "có", "học", "thức", "và", "phận", "đàn", "em", "điều", "này", "khiến", "bà", "châu", "an", "rất", "vì", "nể", "sinh", "thời", "bà", "chu", "từng", "từ", "chối", "tiền", "tài", "trợ", "của", "châu", "tác", "nhân", "em", "trai", "lỗ", "tấn", "nhưng", "riêng", "tiền", "trợ", "cấp", "của", "hứa", "quảng", "bình", "thì", "bà", "ưng", "thuận", "bà", "phát", "biểu", "với", "báo", "giới", "bà", "hứa", "là", "người", "rất", "tâm", "lý", "bà", "ấy", "luôn", "hiểu", "được", "tâm", "tư", "nguyện", "vọng", "của", "tôi", "bà", "ấy", "là", "người", "thường", "xuyên", "gửi", "tiền", "duy", "trì", "cuộc", "sống", "cho", "tôi", "trong", "một", "cuốn", "niên", "biểu", "về", "lỗ", "tấn", "do", "hứa", "thọ", "thường", "biên", "soạn", "có", "chép", "rõ", "tháng", "6", "năm", "thứ", "sáu", "trước", "dân", "quốc", "về" ]
tiếng kazakh қазақша qazaqşa قازاقشا phát âm là một ngôn ngữ turk thuộc về nhánh kipchak hay turk tây bắc và có quan hệ gần với tiếng nogai tiếng kyrgyz và đặc biệt là tiếng qaraqalpaq đây là ngôn ngữ chính thức của cộng hòa kazakhstan và là một ngôn ngữ thiểu số đáng kể lại châu tự trị dân tộc kazakh ili tại khu tự trị dân tộc uyghur tân cương của cộng hòa nhân dân trung hoa cũng như tại tỉnh bayan-ölgii của mông cổ tiếng kazakh cũng được nói bởi nhiều người kazakh trên khắp liên xô cũ gồm chừng 500 000 tại liên bang nga theo thống kê 2002 afghanistan iran thổ nhĩ kỳ và đức như các ngôn ngữ turk khác đây là một ngôn ngữ chắp dính vào tháng 10 năm 2017 tổng thống kazakh nursultan nazarbayev đã ra tuyên bố rằng chính phủ sẽ chuyển từ sử dụng bảng chữ cái cyril sang bảng chữ cái latinh vào năm 2025 == phân bố == tiếng kazakh hiện diện trên một vùng rộng lớn từ dãy núi thiên sơn tới bờ tây của biển caspi nó là ngôn ngữ chính thức của kazakhstan với gần người 10 triệu người bản ngữ ở trung quốc hơn một triệu người kazakh định cư tại ili thuộc tân cương
[ "tiếng", "kazakh", "қазақша", "qazaqşa", "قازاقشا", "phát", "âm", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "turk", "thuộc", "về", "nhánh", "kipchak", "hay", "turk", "tây", "bắc", "và", "có", "quan", "hệ", "gần", "với", "tiếng", "nogai", "tiếng", "kyrgyz", "và", "đặc", "biệt", "là", "tiếng", "qaraqalpaq", "đây", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "cộng", "hòa", "kazakhstan", "và", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "thiểu", "số", "đáng", "kể", "lại", "châu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "kazakh", "ili", "tại", "khu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "uyghur", "tân", "cương", "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "cũng", "như", "tại", "tỉnh", "bayan-ölgii", "của", "mông", "cổ", "tiếng", "kazakh", "cũng", "được", "nói", "bởi", "nhiều", "người", "kazakh", "trên", "khắp", "liên", "xô", "cũ", "gồm", "chừng", "500", "000", "tại", "liên", "bang", "nga", "theo", "thống", "kê", "2002", "afghanistan", "iran", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "và", "đức", "như", "các", "ngôn", "ngữ", "turk", "khác", "đây", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "chắp", "dính", "vào", "tháng", "10", "năm", "2017", "tổng", "thống", "kazakh", "nursultan", "nazarbayev", "đã", "ra", "tuyên", "bố", "rằng", "chính", "phủ", "sẽ", "chuyển", "từ", "sử", "dụng", "bảng", "chữ", "cái", "cyril", "sang", "bảng", "chữ", "cái", "latinh", "vào", "năm", "2025", "==", "phân", "bố", "==", "tiếng", "kazakh", "hiện", "diện", "trên", "một", "vùng", "rộng", "lớn", "từ", "dãy", "núi", "thiên", "sơn", "tới", "bờ", "tây", "của", "biển", "caspi", "nó", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "thức", "của", "kazakhstan", "với", "gần", "người", "10", "triệu", "người", "bản", "ngữ", "ở", "trung", "quốc", "hơn", "một", "triệu", "người", "kazakh", "định", "cư", "tại", "ili", "thuộc", "tân", "cương" ]
hms riou k557 hms riou k557 là một tàu frigate lớp captain của hải quân hoàng gia anh hoạt động trong chiến tranh thế giới thứ hai nó nguyên được hoa kỳ chế tạo như chiếc de-92 chưa đặt tên một tàu hộ tống khu trục lớp buckley và chuyển giao cho anh quốc theo chương trình cho thuê-cho mượn lend-lease tên nó được đặt theo đại tá hải quân edward riou 1762-1801 hạm trưởng chiếc và đã tử trận trong trận copenhagen thứ nhất năm 1801 trong cuộc chiến tranh cách mạng pháp nó đã phục vụ cho đến khi chiến tranh kết thúc tại châu âu hoàn trả cho hoa kỳ năm 1946 và cuối cùng bị bán để tháo dỡ vào năm 1947 == thiết kế và chế tạo == buckley là một trong số sáu lớp tàu hộ tống khu trục được hải quân hoa kỳ chế tạo nhằm đáp ứng nhu cầu hộ tống vận tải trong thế chiến ii sau khi hoa kỳ chính thức tham chiến vào cuối năm 1941 chúng hầu như tương tự nhau chỉ với những khác biệt về hệ thống động lực và vũ khí trang bị động cơ của phân lớp backley bao gồm hai turbine hơi nước general electric để dẫn động hai máy phát điện vận hành hai trục chân vịt và dàn vũ khí chính bao gồm 3 khẩu pháo pháo 50 cal những chiếc phân lớp buckley te có chiều dài ở mực nước và chiều dài chung mạn tàu rộng và độ
[ "hms", "riou", "k557", "hms", "riou", "k557", "là", "một", "tàu", "frigate", "lớp", "captain", "của", "hải", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "hoạt", "động", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "nguyên", "được", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "như", "chiếc", "de-92", "chưa", "đặt", "tên", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "lớp", "buckley", "và", "chuyển", "giao", "cho", "anh", "quốc", "theo", "chương", "trình", "cho", "thuê-cho", "mượn", "lend-lease", "tên", "nó", "được", "đặt", "theo", "đại", "tá", "hải", "quân", "edward", "riou", "1762-1801", "hạm", "trưởng", "chiếc", "và", "đã", "tử", "trận", "trong", "trận", "copenhagen", "thứ", "nhất", "năm", "1801", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "cách", "mạng", "pháp", "nó", "đã", "phục", "vụ", "cho", "đến", "khi", "chiến", "tranh", "kết", "thúc", "tại", "châu", "âu", "hoàn", "trả", "cho", "hoa", "kỳ", "năm", "1946", "và", "cuối", "cùng", "bị", "bán", "để", "tháo", "dỡ", "vào", "năm", "1947", "==", "thiết", "kế", "và", "chế", "tạo", "==", "buckley", "là", "một", "trong", "số", "sáu", "lớp", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "được", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "chế", "tạo", "nhằm", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "hộ", "tống", "vận", "tải", "trong", "thế", "chiến", "ii", "sau", "khi", "hoa", "kỳ", "chính", "thức", "tham", "chiến", "vào", "cuối", "năm", "1941", "chúng", "hầu", "như", "tương", "tự", "nhau", "chỉ", "với", "những", "khác", "biệt", "về", "hệ", "thống", "động", "lực", "và", "vũ", "khí", "trang", "bị", "động", "cơ", "của", "phân", "lớp", "backley", "bao", "gồm", "hai", "turbine", "hơi", "nước", "general", "electric", "để", "dẫn", "động", "hai", "máy", "phát", "điện", "vận", "hành", "hai", "trục", "chân", "vịt", "và", "dàn", "vũ", "khí", "chính", "bao", "gồm", "3", "khẩu", "pháo", "pháo", "50", "cal", "những", "chiếc", "phân", "lớp", "buckley", "te", "có", "chiều", "dài", "ở", "mực", "nước", "và", "chiều", "dài", "chung", "mạn", "tàu", "rộng", "và", "độ" ]
tiến hành sáp nhập tác phẩm sau đó đã được group tac và aniplex chuyển thể thành anime và đã phát sóng tại nhật bản từ ngày 07 tháng 1 đến ngày 25 tháng 3 năm 2006 với 12 tập == tổng quan == === nhân vật === ==== gia đình kagemori ==== bullet kagemori mamoru 陰守マモル かげもり マモル bullet kagemori kengo 陰守堅護 かげもり けんご bullet kagemori sakurako 陰守桜子 かげもり さくらこ bullet burumaru ぶる丸 ぶるまる ==== nữ nhân vật chính ==== bullet konnyaku yūna 紺若ゆうな こんにゃく ゆうな bullet sawagashi airi 沢菓愛里 さわがし あいり bullet mapputatsu tsubaki 真双津椿 まっぷたつ つばき bullet hattori yamame 服部山芽 はっとり やまめ bullet kumogakure hotaru 雲隠ホタル くもがくれ ホタル bullet kagemori marimo 陰守まりも かげもり まりも ==== iga-ryū ==== bullet shioyagi ayuka 塩谷木 鮎花 しおやぎ あゆか bullet tsukudane inago 佃根イナゴ つくだね イナゴ bullet hattori hanzō 服部半蔵 はっとり はんぞう bullet hinomori tasuke 陽守タスケ ひのもり タスケ ==== kōga-ryū ==== bullet tarao mokubee 多良尾木兵衛 たらお もくべえ bullet sarutobi otokichi 猿飛音吉 さるとび おときち bullet kumogakure tamamushi 雲隠タマムシ くもがくれ タマムシ == truyền thông == === light novel === loạt light novel kage kara mamoru đã được viết bởi taro achi và minh họa bởi madara sai tác phẩm in thẳng thành các tập chứ không đăng trên tạp chí và đã được phát hành thành 12 tập bởi media factory với nhãn hiệu mf bunko j của họ từ tháng 7 năm 2003 đến tháng 3 năm 2008 phiên bản tiếng anh của bộ tiểu thuyết này đã được đăng ký bản quyền phát hành bởi seven seas entertainment phiên bản tiếng trung đã được sharp point press đăng ký bản quyền phát hành tại đài loan vào tháng 7 năm 2009 một bộ tiểu thuyết khác
[ "tiến", "hành", "sáp", "nhập", "tác", "phẩm", "sau", "đó", "đã", "được", "group", "tac", "và", "aniplex", "chuyển", "thể", "thành", "anime", "và", "đã", "phát", "sóng", "tại", "nhật", "bản", "từ", "ngày", "07", "tháng", "1", "đến", "ngày", "25", "tháng", "3", "năm", "2006", "với", "12", "tập", "==", "tổng", "quan", "==", "===", "nhân", "vật", "===", "====", "gia", "đình", "kagemori", "====", "bullet", "kagemori", "mamoru", "陰守マモル", "かげもり", "マモル", "bullet", "kagemori", "kengo", "陰守堅護", "かげもり", "けんご", "bullet", "kagemori", "sakurako", "陰守桜子", "かげもり", "さくらこ", "bullet", "burumaru", "ぶる丸", "ぶるまる", "====", "nữ", "nhân", "vật", "chính", "====", "bullet", "konnyaku", "yūna", "紺若ゆうな", "こんにゃく", "ゆうな", "bullet", "sawagashi", "airi", "沢菓愛里", "さわがし", "あいり", "bullet", "mapputatsu", "tsubaki", "真双津椿", "まっぷたつ", "つばき", "bullet", "hattori", "yamame", "服部山芽", "はっとり", "やまめ", "bullet", "kumogakure", "hotaru", "雲隠ホタル", "くもがくれ", "ホタル", "bullet", "kagemori", "marimo", "陰守まりも", "かげもり", "まりも", "====", "iga-ryū", "====", "bullet", "shioyagi", "ayuka", "塩谷木", "鮎花", "しおやぎ", "あゆか", "bullet", "tsukudane", "inago", "佃根イナゴ", "つくだね", "イナゴ", "bullet", "hattori", "hanzō", "服部半蔵", "はっとり", "はんぞう", "bullet", "hinomori", "tasuke", "陽守タスケ", "ひのもり", "タスケ", "====", "kōga-ryū", "====", "bullet", "tarao", "mokubee", "多良尾木兵衛", "たらお", "もくべえ", "bullet", "sarutobi", "otokichi", "猿飛音吉", "さるとび", "おときち", "bullet", "kumogakure", "tamamushi", "雲隠タマムシ", "くもがくれ", "タマムシ", "==", "truyền", "thông", "==", "===", "light", "novel", "===", "loạt", "light", "novel", "kage", "kara", "mamoru", "đã", "được", "viết", "bởi", "taro", "achi", "và", "minh", "họa", "bởi", "madara", "sai", "tác", "phẩm", "in", "thẳng", "thành", "các", "tập", "chứ", "không", "đăng", "trên", "tạp", "chí", "và", "đã", "được", "phát", "hành", "thành", "12", "tập", "bởi", "media", "factory", "với", "nhãn", "hiệu", "mf", "bunko", "j", "của", "họ", "từ", "tháng", "7", "năm", "2003", "đến", "tháng", "3", "năm", "2008", "phiên", "bản", "tiếng", "anh", "của", "bộ", "tiểu", "thuyết", "này", "đã", "được", "đăng", "ký", "bản", "quyền", "phát", "hành", "bởi", "seven", "seas", "entertainment", "phiên", "bản", "tiếng", "trung", "đã", "được", "sharp", "point", "press", "đăng", "ký", "bản", "quyền", "phát", "hành", "tại", "đài", "loan", "vào", "tháng", "7", "năm", "2009", "một", "bộ", "tiểu", "thuyết", "khác" ]
bashley f c là một câu lạc bộ bóng đá anh tọa lạc ở bashley gần new milton hampshire đội bóng được thành lập năm 1947 và hiện tại là thành viên của southern league division one south west bashley là một ngôi làng nhỏ gần new milton và đội bóng nằm trên bashley road họ có biệt danh the bash sân vận động của họ có tên là bashley road các cầu thủ trước đây của câu lạc bộ bao gồm wade elliott thi đấu cho bristol city birmingham city burnley và bournemouth wade chi thi đấu cho các câu lạc bộ có tên bắt đầu bằng chữ b và cựu cầu thủ liverpool jimmy case vô địch 4 lần first division và 3 cup châu âu là cầu thủ huấn luyện viên trong những năm 1990 == lịch sử == bashley football club thành lập năm 1947 và gia nhập bournemouth league năm 1950 thi đấu cho đến trước khi rời đi năm 1983 để gia nhập division three của hampshire league mùa giải 1984–85 câu lạc bộ giành quyền thăng hạng lên division two và mùa giải sau đó họ vô địch russell cotes cup năm 1986 họ trở thành thành viên sáng lập của wessex league và giành danh hiệu vô địch trong 3 năm đầu tiên họ tham gia 1986–87 1987–88 và 1988–89 mùa giải 1987–88 bashley nổi bật lên trong cả nước khi lọt vào đến bán kết fa vase thua 1–0 trước emley ở lượt về của trận bán kết sau
[ "bashley", "f", "c", "là", "một", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "anh", "tọa", "lạc", "ở", "bashley", "gần", "new", "milton", "hampshire", "đội", "bóng", "được", "thành", "lập", "năm", "1947", "và", "hiện", "tại", "là", "thành", "viên", "của", "southern", "league", "division", "one", "south", "west", "bashley", "là", "một", "ngôi", "làng", "nhỏ", "gần", "new", "milton", "và", "đội", "bóng", "nằm", "trên", "bashley", "road", "họ", "có", "biệt", "danh", "the", "bash", "sân", "vận", "động", "của", "họ", "có", "tên", "là", "bashley", "road", "các", "cầu", "thủ", "trước", "đây", "của", "câu", "lạc", "bộ", "bao", "gồm", "wade", "elliott", "thi", "đấu", "cho", "bristol", "city", "birmingham", "city", "burnley", "và", "bournemouth", "wade", "chi", "thi", "đấu", "cho", "các", "câu", "lạc", "bộ", "có", "tên", "bắt", "đầu", "bằng", "chữ", "b", "và", "cựu", "cầu", "thủ", "liverpool", "jimmy", "case", "vô", "địch", "4", "lần", "first", "division", "và", "3", "cup", "châu", "âu", "là", "cầu", "thủ", "huấn", "luyện", "viên", "trong", "những", "năm", "1990", "==", "lịch", "sử", "==", "bashley", "football", "club", "thành", "lập", "năm", "1947", "và", "gia", "nhập", "bournemouth", "league", "năm", "1950", "thi", "đấu", "cho", "đến", "trước", "khi", "rời", "đi", "năm", "1983", "để", "gia", "nhập", "division", "three", "của", "hampshire", "league", "mùa", "giải", "1984–85", "câu", "lạc", "bộ", "giành", "quyền", "thăng", "hạng", "lên", "division", "two", "và", "mùa", "giải", "sau", "đó", "họ", "vô", "địch", "russell", "cotes", "cup", "năm", "1986", "họ", "trở", "thành", "thành", "viên", "sáng", "lập", "của", "wessex", "league", "và", "giành", "danh", "hiệu", "vô", "địch", "trong", "3", "năm", "đầu", "tiên", "họ", "tham", "gia", "1986–87", "1987–88", "và", "1988–89", "mùa", "giải", "1987–88", "bashley", "nổi", "bật", "lên", "trong", "cả", "nước", "khi", "lọt", "vào", "đến", "bán", "kết", "fa", "vase", "thua", "1–0", "trước", "emley", "ở", "lượt", "về", "của", "trận", "bán", "kết", "sau" ]
lentocerus lijiangensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lentocerus", "lijiangensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ga chợ bupyeong là ga tàu điện ngầm trên tuyến 1 của tàu điện ngầm incheon == vùng lân cận == bullet lối thoát 1 bưu điện bupyeong trường tiểu học bupyeong dong trường trung học bupyeong trường phổ thông bupyeong trường phổ thông buk incheon jeongbo sanup bullet lối thoát 2 chợ bupyeong bullet lối thoát 3 văn phòng giáo dục bukbu trường tiểu học bupyeong seo bullet lối thoát 4 trường phổ thông nữ sinh bupyeong bệnh viện bupyeong joongang
[ "ga", "chợ", "bupyeong", "là", "ga", "tàu", "điện", "ngầm", "trên", "tuyến", "1", "của", "tàu", "điện", "ngầm", "incheon", "==", "vùng", "lân", "cận", "==", "bullet", "lối", "thoát", "1", "bưu", "điện", "bupyeong", "trường", "tiểu", "học", "bupyeong", "dong", "trường", "trung", "học", "bupyeong", "trường", "phổ", "thông", "bupyeong", "trường", "phổ", "thông", "buk", "incheon", "jeongbo", "sanup", "bullet", "lối", "thoát", "2", "chợ", "bupyeong", "bullet", "lối", "thoát", "3", "văn", "phòng", "giáo", "dục", "bukbu", "trường", "tiểu", "học", "bupyeong", "seo", "bullet", "lối", "thoát", "4", "trường", "phổ", "thông", "nữ", "sinh", "bupyeong", "bệnh", "viện", "bupyeong", "joongang" ]
pouteria glauca là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đây là loài đặc hữu của peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 pouteria glauca 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "pouteria", "glauca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "sapotaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "peru", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "pouteria", "glauca", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
ướp xác vào năm 1907 ngay trước khi ông phát hiện ra lăng mộ horemheb davis đã nhầm lẫn rằng ngôi mộ này là của tutankhamun và quyết định đào bớt các chi tiết của cả hai ngôi mộ được phát hiện được ghi lại trong ấn phẩm năm 1912 của ông the tombs of harmhabi and touatânkhamanou cuốn sách khép lại với lời bình luận tôi sợ rằng thung lũng của các vị vua hiện đã cạn kiệt lord carnarvon thuê nhà ai cập học người anh howard carter để khai quật địa điểm kv62 và carter trở lại một túp lều cổ mà ông đã rời đi vài mùa trước đó đoàn khai quậy đã dọn sạch những túp lều và mảnh vụn đất đá bên dưới carter đã thực hiện những bước đào bới một phần cho đến khi nhóm tìm thấy phần đỉnh của một ô cửa bằng bùn các ô cửa được đóng dấu bằng các vỏ đạn không rõ ràng con dấu hình bầu dục với chữ viết tượng hình carter ra lệnh cho đổ lấp đầy lại khu vực cầu thang và gửi một bức điện tín đến carnarvon người đến vào ngày 23 tháng 11 cùng với cô con gái 21 tuổi lady evelyn herbert các máy xúc dọn sạch lối cầu thang hoàn toàn cho thấy những con dấu rõ ràng nằm thấp hơn ở dưới cánh cửa có ghi tên tutankhamun tuy nhiên sau khi kiểm tra thêm họ thấy rằng những vật thể chặn cửa đã bị
[ "ướp", "xác", "vào", "năm", "1907", "ngay", "trước", "khi", "ông", "phát", "hiện", "ra", "lăng", "mộ", "horemheb", "davis", "đã", "nhầm", "lẫn", "rằng", "ngôi", "mộ", "này", "là", "của", "tutankhamun", "và", "quyết", "định", "đào", "bớt", "các", "chi", "tiết", "của", "cả", "hai", "ngôi", "mộ", "được", "phát", "hiện", "được", "ghi", "lại", "trong", "ấn", "phẩm", "năm", "1912", "của", "ông", "the", "tombs", "of", "harmhabi", "and", "touatânkhamanou", "cuốn", "sách", "khép", "lại", "với", "lời", "bình", "luận", "tôi", "sợ", "rằng", "thung", "lũng", "của", "các", "vị", "vua", "hiện", "đã", "cạn", "kiệt", "lord", "carnarvon", "thuê", "nhà", "ai", "cập", "học", "người", "anh", "howard", "carter", "để", "khai", "quật", "địa", "điểm", "kv62", "và", "carter", "trở", "lại", "một", "túp", "lều", "cổ", "mà", "ông", "đã", "rời", "đi", "vài", "mùa", "trước", "đó", "đoàn", "khai", "quậy", "đã", "dọn", "sạch", "những", "túp", "lều", "và", "mảnh", "vụn", "đất", "đá", "bên", "dưới", "carter", "đã", "thực", "hiện", "những", "bước", "đào", "bới", "một", "phần", "cho", "đến", "khi", "nhóm", "tìm", "thấy", "phần", "đỉnh", "của", "một", "ô", "cửa", "bằng", "bùn", "các", "ô", "cửa", "được", "đóng", "dấu", "bằng", "các", "vỏ", "đạn", "không", "rõ", "ràng", "con", "dấu", "hình", "bầu", "dục", "với", "chữ", "viết", "tượng", "hình", "carter", "ra", "lệnh", "cho", "đổ", "lấp", "đầy", "lại", "khu", "vực", "cầu", "thang", "và", "gửi", "một", "bức", "điện", "tín", "đến", "carnarvon", "người", "đến", "vào", "ngày", "23", "tháng", "11", "cùng", "với", "cô", "con", "gái", "21", "tuổi", "lady", "evelyn", "herbert", "các", "máy", "xúc", "dọn", "sạch", "lối", "cầu", "thang", "hoàn", "toàn", "cho", "thấy", "những", "con", "dấu", "rõ", "ràng", "nằm", "thấp", "hơn", "ở", "dưới", "cánh", "cửa", "có", "ghi", "tên", "tutankhamun", "tuy", "nhiên", "sau", "khi", "kiểm", "tra", "thêm", "họ", "thấy", "rằng", "những", "vật", "thể", "chặn", "cửa", "đã", "bị" ]
panaspis helleri là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "panaspis", "helleri", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "loveridge", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
gây ra chad vẫn còn sống sau cú ngã và trở thành một tên sát nhân thật sự hắn đã giết chết một phóng viên và một người quay phim tucker nằm trong bệnh viện có xem bản tin trên tivi dale vào thăm tucker và nói rằng anh đã có cơ hội hẹn hò với allison tối hôm đó ở sân chơi bowling dale động viên một ông già miền núi tán tỉnh một cô gái gần đó khi dale và allison hôn nhau ông già miền núi đã vô tình làm cô gái kia bất tỉnh gây ra vụ hiểu lầm mới == diễn viên == bullet tyler labine vai dale dobson bullet alan tudyk vai tucker mcgee bullet katrina bowden vai allison bullet jesse moss vai chad bullet chelan simmons vai chloe bullet christie laing vai naomi bullet philip granger vai cảnh sát trưởng gurr bullet travis nelson vai chuck bullet brandon jay mclaren vai jason bullet alex arsenault vai todd bullet adam beauchesne vai mitch bullet joseph allan sutherland vai mike bullet karen reigh vai cheryl bullet tye evans vai bố của chad bullet eli craig vai người quay phim bullet sasha craig vai phóng viên == phần tiếp theo == tại horrorhound weekend năm 2014 các diễn viên tyler labine và alan tudyk xác nhận rằng phần tiếp theo của phim đang được phát triển == liên kết ngoài == bullet official website bullet tại internet movie database bullet tucker dale vs evil tại allmovie bullet tucker dale vs evil tại rotten tomatoes
[ "gây", "ra", "chad", "vẫn", "còn", "sống", "sau", "cú", "ngã", "và", "trở", "thành", "một", "tên", "sát", "nhân", "thật", "sự", "hắn", "đã", "giết", "chết", "một", "phóng", "viên", "và", "một", "người", "quay", "phim", "tucker", "nằm", "trong", "bệnh", "viện", "có", "xem", "bản", "tin", "trên", "tivi", "dale", "vào", "thăm", "tucker", "và", "nói", "rằng", "anh", "đã", "có", "cơ", "hội", "hẹn", "hò", "với", "allison", "tối", "hôm", "đó", "ở", "sân", "chơi", "bowling", "dale", "động", "viên", "một", "ông", "già", "miền", "núi", "tán", "tỉnh", "một", "cô", "gái", "gần", "đó", "khi", "dale", "và", "allison", "hôn", "nhau", "ông", "già", "miền", "núi", "đã", "vô", "tình", "làm", "cô", "gái", "kia", "bất", "tỉnh", "gây", "ra", "vụ", "hiểu", "lầm", "mới", "==", "diễn", "viên", "==", "bullet", "tyler", "labine", "vai", "dale", "dobson", "bullet", "alan", "tudyk", "vai", "tucker", "mcgee", "bullet", "katrina", "bowden", "vai", "allison", "bullet", "jesse", "moss", "vai", "chad", "bullet", "chelan", "simmons", "vai", "chloe", "bullet", "christie", "laing", "vai", "naomi", "bullet", "philip", "granger", "vai", "cảnh", "sát", "trưởng", "gurr", "bullet", "travis", "nelson", "vai", "chuck", "bullet", "brandon", "jay", "mclaren", "vai", "jason", "bullet", "alex", "arsenault", "vai", "todd", "bullet", "adam", "beauchesne", "vai", "mitch", "bullet", "joseph", "allan", "sutherland", "vai", "mike", "bullet", "karen", "reigh", "vai", "cheryl", "bullet", "tye", "evans", "vai", "bố", "của", "chad", "bullet", "eli", "craig", "vai", "người", "quay", "phim", "bullet", "sasha", "craig", "vai", "phóng", "viên", "==", "phần", "tiếp", "theo", "==", "tại", "horrorhound", "weekend", "năm", "2014", "các", "diễn", "viên", "tyler", "labine", "và", "alan", "tudyk", "xác", "nhận", "rằng", "phần", "tiếp", "theo", "của", "phim", "đang", "được", "phát", "triển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website", "bullet", "tại", "internet", "movie", "database", "bullet", "tucker", "dale", "vs", "evil", "tại", "allmovie", "bullet", "tucker", "dale", "vs", "evil", "tại", "rotten", "tomatoes" ]
quân người mẫu thời trang việt nam 2018 top 9 the face vietnam 2018 team thanh hằng bullet nguyễn thị ngọc châu quán quân đăng quang hoa hậu siêu quốc gia việt nam 2018 top 10 hoa hậu siêu quốc gia 2019 và nhận danh hiệu hoa hậu siêu quốc gia châu á 2019 cùng các giải thưởng phụ winner supra chat with valeria episode 2 2nd place miss elegance bullet nguyễn thị hương ly quán quân tham gia vòng sơ khảo khu vực phía bắc hoa hậu hoàn vũ việt nam 2017 nhưng rút lui sau đó vì lý do sức khỏe top 5 hoa hậu hoàn vũ việt nam 2019 cùng giải phụ người đẹp thời trang bullet đỗ nhật hà đăng quang hoa hậu chuyển giới việt nam 2018 top 6 hoa hậu chuyển giới quốc tế 2019 cùng các giải thưởng phụ most popular introductory video top 5 best evening gown top 12 best talent bullet lê thị tường vy đăng quang hoa khôi đại học nam cần thơ 2020 top 10 hoa hậu việt nam 2020 cùng giải phụ người đẹp áo dài đăng quang hoa khôi sinh viên việt nam 2020 bullet nguyễn thị thanh khoa top 10 elite model look vietnam 2014 top 5 asian top fashion model of the year trong khuôn khổ fashion asian award top 10 hoa khôi áo dài việt nam 2016 nhưng rút lui trước đêm chung kết đăng quang hoa khôi miss hutech 2019 top 15 hoa hậu thế giới việt nam 2019 đăng
[ "quân", "người", "mẫu", "thời", "trang", "việt", "nam", "2018", "top", "9", "the", "face", "vietnam", "2018", "team", "thanh", "hằng", "bullet", "nguyễn", "thị", "ngọc", "châu", "quán", "quân", "đăng", "quang", "hoa", "hậu", "siêu", "quốc", "gia", "việt", "nam", "2018", "top", "10", "hoa", "hậu", "siêu", "quốc", "gia", "2019", "và", "nhận", "danh", "hiệu", "hoa", "hậu", "siêu", "quốc", "gia", "châu", "á", "2019", "cùng", "các", "giải", "thưởng", "phụ", "winner", "supra", "chat", "with", "valeria", "episode", "2", "2nd", "place", "miss", "elegance", "bullet", "nguyễn", "thị", "hương", "ly", "quán", "quân", "tham", "gia", "vòng", "sơ", "khảo", "khu", "vực", "phía", "bắc", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "việt", "nam", "2017", "nhưng", "rút", "lui", "sau", "đó", "vì", "lý", "do", "sức", "khỏe", "top", "5", "hoa", "hậu", "hoàn", "vũ", "việt", "nam", "2019", "cùng", "giải", "phụ", "người", "đẹp", "thời", "trang", "bullet", "đỗ", "nhật", "hà", "đăng", "quang", "hoa", "hậu", "chuyển", "giới", "việt", "nam", "2018", "top", "6", "hoa", "hậu", "chuyển", "giới", "quốc", "tế", "2019", "cùng", "các", "giải", "thưởng", "phụ", "most", "popular", "introductory", "video", "top", "5", "best", "evening", "gown", "top", "12", "best", "talent", "bullet", "lê", "thị", "tường", "vy", "đăng", "quang", "hoa", "khôi", "đại", "học", "nam", "cần", "thơ", "2020", "top", "10", "hoa", "hậu", "việt", "nam", "2020", "cùng", "giải", "phụ", "người", "đẹp", "áo", "dài", "đăng", "quang", "hoa", "khôi", "sinh", "viên", "việt", "nam", "2020", "bullet", "nguyễn", "thị", "thanh", "khoa", "top", "10", "elite", "model", "look", "vietnam", "2014", "top", "5", "asian", "top", "fashion", "model", "of", "the", "year", "trong", "khuôn", "khổ", "fashion", "asian", "award", "top", "10", "hoa", "khôi", "áo", "dài", "việt", "nam", "2016", "nhưng", "rút", "lui", "trước", "đêm", "chung", "kết", "đăng", "quang", "hoa", "khôi", "miss", "hutech", "2019", "top", "15", "hoa", "hậu", "thế", "giới", "việt", "nam", "2019", "đăng" ]
monthly website === phỏng vấn === bullet namm oral history interview ngày 11 tháng 8 năm 2006
[ "monthly", "website", "===", "phỏng", "vấn", "===", "bullet", "namm", "oral", "history", "interview", "ngày", "11", "tháng", "8", "năm", "2006" ]
rudgea sessilis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được vell müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "rudgea", "sessilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "vell", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
là một cơn bão cấp 4 với sức gió 140 dặm giờ cùng áp suất tối thiểu 940 mbar kilo là một trong ba cơn bão lớn đồng thời tồn tại trên vùng đại dương phía đông đường đổi ngày quốc tế cùng với ignacio và jimena sự kiện lần đầu tiên được ghi nhận trong lịch sử sau khi đạt đỉnh cơn bão di chuyển chậm theo hướng tây bắc với cường độ dao động giữa bão cấp 3 và 4 trước khi suy yếu xuống dưới cấp độ bão cuồng phong lớn khi những điều kiện trở nên ít thuận lợi hơn vào ngày 1 tháng 9 kilo vượt đường đổi ngày quốc tế và trở thành một cơn bão của khu vực tây bắc thái bình dương với quãng thời gian hoạt động tổng cộng 22 ngày tính cả trên khu vực tây bắc thái bình dương kilo là một trong những xoáy thuận nhiệt đới tồn lại lâu nhất từng được ghi nhận === bão ignacio === vào ngày 25 tháng 8 một vùng áp suất thấp đã hình thành và phát triển thành áp thấp nhiệt đới 12-e trước khi tiếp tục mạnh thêm thành bão nhiệt đới ignacio ban đầu ignacio di chuyển theo hướng tây tây bắc đặt ra một mối đe dọa cho hawaii vào ngày 26 ignacio trở thành bão cấp 1 đồng thời vẫn giữ quỹ đạo hướng đến hawaii trong vài ngày tiếp theo cơn bão rất khó khăn để có thể tăng cường do gặp phải
[ "là", "một", "cơn", "bão", "cấp", "4", "với", "sức", "gió", "140", "dặm", "giờ", "cùng", "áp", "suất", "tối", "thiểu", "940", "mbar", "kilo", "là", "một", "trong", "ba", "cơn", "bão", "lớn", "đồng", "thời", "tồn", "tại", "trên", "vùng", "đại", "dương", "phía", "đông", "đường", "đổi", "ngày", "quốc", "tế", "cùng", "với", "ignacio", "và", "jimena", "sự", "kiện", "lần", "đầu", "tiên", "được", "ghi", "nhận", "trong", "lịch", "sử", "sau", "khi", "đạt", "đỉnh", "cơn", "bão", "di", "chuyển", "chậm", "theo", "hướng", "tây", "bắc", "với", "cường", "độ", "dao", "động", "giữa", "bão", "cấp", "3", "và", "4", "trước", "khi", "suy", "yếu", "xuống", "dưới", "cấp", "độ", "bão", "cuồng", "phong", "lớn", "khi", "những", "điều", "kiện", "trở", "nên", "ít", "thuận", "lợi", "hơn", "vào", "ngày", "1", "tháng", "9", "kilo", "vượt", "đường", "đổi", "ngày", "quốc", "tế", "và", "trở", "thành", "một", "cơn", "bão", "của", "khu", "vực", "tây", "bắc", "thái", "bình", "dương", "với", "quãng", "thời", "gian", "hoạt", "động", "tổng", "cộng", "22", "ngày", "tính", "cả", "trên", "khu", "vực", "tây", "bắc", "thái", "bình", "dương", "kilo", "là", "một", "trong", "những", "xoáy", "thuận", "nhiệt", "đới", "tồn", "lại", "lâu", "nhất", "từng", "được", "ghi", "nhận", "===", "bão", "ignacio", "===", "vào", "ngày", "25", "tháng", "8", "một", "vùng", "áp", "suất", "thấp", "đã", "hình", "thành", "và", "phát", "triển", "thành", "áp", "thấp", "nhiệt", "đới", "12-e", "trước", "khi", "tiếp", "tục", "mạnh", "thêm", "thành", "bão", "nhiệt", "đới", "ignacio", "ban", "đầu", "ignacio", "di", "chuyển", "theo", "hướng", "tây", "tây", "bắc", "đặt", "ra", "một", "mối", "đe", "dọa", "cho", "hawaii", "vào", "ngày", "26", "ignacio", "trở", "thành", "bão", "cấp", "1", "đồng", "thời", "vẫn", "giữ", "quỹ", "đạo", "hướng", "đến", "hawaii", "trong", "vài", "ngày", "tiếp", "theo", "cơn", "bão", "rất", "khó", "khăn", "để", "có", "thể", "tăng", "cường", "do", "gặp", "phải" ]
và bắt đầu hộ tống một đoàn tàu vận tải đi sang khu vực quần đảo hawaii đi đến trân châu cảng vào ngày 1 tháng 12 1943 nó tiếp tục huấn luyện thực hành và hộ tống việc đi lại giữa các đảo cho đến ngày 24 tháng 12 trong thành phần đơn vị đặc nhiệm 16 25 9 nó lên đường hướng sang quần đảo gilbert nhưng được chuyển hướng ba ngày sau đó đến funafuti nơi nó hộ tống một tàu chở hàng ak và một tàu đổ bộ landing craft tank lct chuyển giao hàng hóa đến nhiều đảo khác nhau thuộc nhóm quần đảo ellice === 1944 === vào giữa tháng 1 1944 sederstrom đi đến samoa thuộc mỹ rồi tiếp tục đi sang đảo wallis để hộ tống một đoàn tàu buôn đi đến quần đảo gilbert đi đến makin vào ngày 4 tháng 2 nó lại lên đường ngay ngày hôm sau để đi đến khu vực quần đảo marshall từ ngày 7 đến ngày 25 tháng 2 nó hoạt động tuần tra chống tàu ngầm tại lối ra vào vũng biển kwajalein rồi hộ tống cho tàu vận chuyển quay trở lại khu vực gilbert và hawaii về đến trân châu cảng vào ngày 10 tháng 3 sederstrom lại cùng một đoàn tàu vận tải lên đường vào ngày 25 tháng 3 để hướng sang majuro trong tháng 4 nó làm nhiệm vụ hộ tống vận tải tại khu vực marshall rồi quay trở về trân châu cảng vào tháng 5 đến ngày
[ "và", "bắt", "đầu", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "đi", "sang", "khu", "vực", "quần", "đảo", "hawaii", "đi", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "1", "tháng", "12", "1943", "nó", "tiếp", "tục", "huấn", "luyện", "thực", "hành", "và", "hộ", "tống", "việc", "đi", "lại", "giữa", "các", "đảo", "cho", "đến", "ngày", "24", "tháng", "12", "trong", "thành", "phần", "đơn", "vị", "đặc", "nhiệm", "16", "25", "9", "nó", "lên", "đường", "hướng", "sang", "quần", "đảo", "gilbert", "nhưng", "được", "chuyển", "hướng", "ba", "ngày", "sau", "đó", "đến", "funafuti", "nơi", "nó", "hộ", "tống", "một", "tàu", "chở", "hàng", "ak", "và", "một", "tàu", "đổ", "bộ", "landing", "craft", "tank", "lct", "chuyển", "giao", "hàng", "hóa", "đến", "nhiều", "đảo", "khác", "nhau", "thuộc", "nhóm", "quần", "đảo", "ellice", "===", "1944", "===", "vào", "giữa", "tháng", "1", "1944", "sederstrom", "đi", "đến", "samoa", "thuộc", "mỹ", "rồi", "tiếp", "tục", "đi", "sang", "đảo", "wallis", "để", "hộ", "tống", "một", "đoàn", "tàu", "buôn", "đi", "đến", "quần", "đảo", "gilbert", "đi", "đến", "makin", "vào", "ngày", "4", "tháng", "2", "nó", "lại", "lên", "đường", "ngay", "ngày", "hôm", "sau", "để", "đi", "đến", "khu", "vực", "quần", "đảo", "marshall", "từ", "ngày", "7", "đến", "ngày", "25", "tháng", "2", "nó", "hoạt", "động", "tuần", "tra", "chống", "tàu", "ngầm", "tại", "lối", "ra", "vào", "vũng", "biển", "kwajalein", "rồi", "hộ", "tống", "cho", "tàu", "vận", "chuyển", "quay", "trở", "lại", "khu", "vực", "gilbert", "và", "hawaii", "về", "đến", "trân", "châu", "cảng", "vào", "ngày", "10", "tháng", "3", "sederstrom", "lại", "cùng", "một", "đoàn", "tàu", "vận", "tải", "lên", "đường", "vào", "ngày", "25", "tháng", "3", "để", "hướng", "sang", "majuro", "trong", "tháng", "4", "nó", "làm", "nhiệm", "vụ", "hộ", "tống", "vận", "tải", "tại", "khu", "vực", "marshall", "rồi", "quay", "trở", "về", "trân", "châu", "cảng", "vào", "tháng", "5", "đến", "ngày" ]
chosŏn inmingun chasu cấp hiệu ch asu hiện tại có dạng quốc huy của cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên đặt trong một ngôi sao nguyên soái trước đây cấp hiệu thứ soái có dạng quốc huy của triều tiên đơn thuần cho đến khi cấp hiệu hiện tại được thành lập vào năm 1985 == danh sách == do chính quyền cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên thường không công bố rộng rãi thông tin vì vậy dưới đây là những thông tin tổng hợp về những quân nhân được cho là đã từng thụ phong quân hàm phó nguyên soái của triều tiên == xem thêm == bullet cấp bậc quân sự cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên
[ "chosŏn", "inmingun", "chasu", "cấp", "hiệu", "ch", "asu", "hiện", "tại", "có", "dạng", "quốc", "huy", "của", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "đặt", "trong", "một", "ngôi", "sao", "nguyên", "soái", "trước", "đây", "cấp", "hiệu", "thứ", "soái", "có", "dạng", "quốc", "huy", "của", "triều", "tiên", "đơn", "thuần", "cho", "đến", "khi", "cấp", "hiệu", "hiện", "tại", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1985", "==", "danh", "sách", "==", "do", "chính", "quyền", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "thường", "không", "công", "bố", "rộng", "rãi", "thông", "tin", "vì", "vậy", "dưới", "đây", "là", "những", "thông", "tin", "tổng", "hợp", "về", "những", "quân", "nhân", "được", "cho", "là", "đã", "từng", "thụ", "phong", "quân", "hàm", "phó", "nguyên", "soái", "của", "triều", "tiên", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cấp", "bậc", "quân", "sự", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên" ]
nhất tại miền trung từ năm 2008 đến nay có hàng trăm trẻ sơ sinh ra đời theo phương pháp ivf 1000 ca năm 2017 là 1 trong 3 trung tâm được cho phép mang thai hộ tại việt nam ca đầu tiên thành công năm 2016 đến nay là 6 ca bullet cận lâm sàng thực hiện được tất cả những yêu cầu các kỹ thuật tiên tiến đã triển khai của bệnh viện trên cả nước kể cả ghép tủy 2000 bullet nhìn chung bệnh viện là đơn vị thực hiện được hầu hết các kỹ thuật của tất cả các chuyên khoa trong danh mục phân tuyến kỹ thuật của ngành y tế trên 18000 kỹ thuật các loại hàng năm hàng trăm kỹ thuật mới được triển khai thực hiện tại bệnh viện == các công trình đã khánh thành == ngoài các công trình dự án đã khánh thành trong giai đoạn i như trung tâm nhi trung tâm kỹ thuật cao oda trung tâm tim mạch dự án phát triển nguồn nhân lực jica bệnh viện còn xây dựng và khánh thành 1 khánh thành khu nhà hậu cần 6 tầng trên nguồn vốn đối ứng 25 tỷ đồng tháng 4 2008 với hơn 7 000m² hội trường 512 chỗ căng tin 1 200m² 2 khánh thành trung tâm huyết học truyền máu miền trung vào 12 2008 6 000m² do world bank tài trợ 8 triệu usd 3 trung tâm đào tạo khoa mắt nguồn vốn hơn 5 triệu đô la do ap tài trợ khánh thành 12 2009 4 bệnh viện
[ "nhất", "tại", "miền", "trung", "từ", "năm", "2008", "đến", "nay", "có", "hàng", "trăm", "trẻ", "sơ", "sinh", "ra", "đời", "theo", "phương", "pháp", "ivf", "1000", "ca", "năm", "2017", "là", "1", "trong", "3", "trung", "tâm", "được", "cho", "phép", "mang", "thai", "hộ", "tại", "việt", "nam", "ca", "đầu", "tiên", "thành", "công", "năm", "2016", "đến", "nay", "là", "6", "ca", "bullet", "cận", "lâm", "sàng", "thực", "hiện", "được", "tất", "cả", "những", "yêu", "cầu", "các", "kỹ", "thuật", "tiên", "tiến", "đã", "triển", "khai", "của", "bệnh", "viện", "trên", "cả", "nước", "kể", "cả", "ghép", "tủy", "2000", "bullet", "nhìn", "chung", "bệnh", "viện", "là", "đơn", "vị", "thực", "hiện", "được", "hầu", "hết", "các", "kỹ", "thuật", "của", "tất", "cả", "các", "chuyên", "khoa", "trong", "danh", "mục", "phân", "tuyến", "kỹ", "thuật", "của", "ngành", "y", "tế", "trên", "18000", "kỹ", "thuật", "các", "loại", "hàng", "năm", "hàng", "trăm", "kỹ", "thuật", "mới", "được", "triển", "khai", "thực", "hiện", "tại", "bệnh", "viện", "==", "các", "công", "trình", "đã", "khánh", "thành", "==", "ngoài", "các", "công", "trình", "dự", "án", "đã", "khánh", "thành", "trong", "giai", "đoạn", "i", "như", "trung", "tâm", "nhi", "trung", "tâm", "kỹ", "thuật", "cao", "oda", "trung", "tâm", "tim", "mạch", "dự", "án", "phát", "triển", "nguồn", "nhân", "lực", "jica", "bệnh", "viện", "còn", "xây", "dựng", "và", "khánh", "thành", "1", "khánh", "thành", "khu", "nhà", "hậu", "cần", "6", "tầng", "trên", "nguồn", "vốn", "đối", "ứng", "25", "tỷ", "đồng", "tháng", "4", "2008", "với", "hơn", "7", "000m²", "hội", "trường", "512", "chỗ", "căng", "tin", "1", "200m²", "2", "khánh", "thành", "trung", "tâm", "huyết", "học", "truyền", "máu", "miền", "trung", "vào", "12", "2008", "6", "000m²", "do", "world", "bank", "tài", "trợ", "8", "triệu", "usd", "3", "trung", "tâm", "đào", "tạo", "khoa", "mắt", "nguồn", "vốn", "hơn", "5", "triệu", "đô", "la", "do", "ap", "tài", "trợ", "khánh", "thành", "12", "2009", "4", "bệnh", "viện" ]
mã ba là một xã thuộc huyện hà quảng tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã mã ba nằm ở phía đông nam huyện hà quảng có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện trùng khánh bullet phía tây giáp xã ngọc đào bullet phía nam giáp huyện hòa an bullet phía bắc giáp xã hồng sỹ xã mã ba có diện tích 36 67 km² dân số năm 2019 là 2 193 người mật độ dân số đạt 60 người km² trên địa bàn xã mã ba có các ngọn núi như hang giáo kéo boong kéo pính loọc sòng lũng luông lũng sung == hành chính == xã mã ba được chia thành 7 xóm cả poóc kéo nặm lũng hoài lũng niểng lũng pheo rằng khoen thành công == lịch sử == địa bàn xã mã ba hiện nay trước đây vốn là hai xã hạ thôn và mã ba thuộc huyện hà quảng ngày 9 tháng 9 năm 2019 hội đồng nhân dân tỉnh cao bằng ban hành nghị quyết số 27 nq-hđnd<ref name=27 2019 nq-hđnd>< ref> về việc sáp nhập một số xóm thuộc hai xã mã ba và hạ thôn trước khi sáp nhập xã mã ba có diện tích 20 22 km² dân số là 1 295 người mật độ dân số đạt 64 người km² có 5 xóm cả poóc lũng pheo lũng niểng thành công xã hạ thôn có diện tích 16 45 km² dân số là 898 người mật độ dân số đạt 55 người km² có 3 xóm kéo nặm lũng hoài rằng khoen ngày 10 tháng 1 năm 2020 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị
[ "mã", "ba", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hà", "quảng", "tỉnh", "cao", "bằng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "mã", "ba", "nằm", "ở", "phía", "đông", "nam", "huyện", "hà", "quảng", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "huyện", "trùng", "khánh", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "xã", "ngọc", "đào", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "huyện", "hòa", "an", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "hồng", "sỹ", "xã", "mã", "ba", "có", "diện", "tích", "36", "67", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "2", "193", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "60", "người", "km²", "trên", "địa", "bàn", "xã", "mã", "ba", "có", "các", "ngọn", "núi", "như", "hang", "giáo", "kéo", "boong", "kéo", "pính", "loọc", "sòng", "lũng", "luông", "lũng", "sung", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "mã", "ba", "được", "chia", "thành", "7", "xóm", "cả", "poóc", "kéo", "nặm", "lũng", "hoài", "lũng", "niểng", "lũng", "pheo", "rằng", "khoen", "thành", "công", "==", "lịch", "sử", "==", "địa", "bàn", "xã", "mã", "ba", "hiện", "nay", "trước", "đây", "vốn", "là", "hai", "xã", "hạ", "thôn", "và", "mã", "ba", "thuộc", "huyện", "hà", "quảng", "ngày", "9", "tháng", "9", "năm", "2019", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "tỉnh", "cao", "bằng", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "27", "nq-hđnd<ref", "name=27", "2019", "nq-hđnd><", "ref>", "về", "việc", "sáp", "nhập", "một", "số", "xóm", "thuộc", "hai", "xã", "mã", "ba", "và", "hạ", "thôn", "trước", "khi", "sáp", "nhập", "xã", "mã", "ba", "có", "diện", "tích", "20", "22", "km²", "dân", "số", "là", "1", "295", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "64", "người", "km²", "có", "5", "xóm", "cả", "poóc", "lũng", "pheo", "lũng", "niểng", "thành", "công", "xã", "hạ", "thôn", "có", "diện", "tích", "16", "45", "km²", "dân", "số", "là", "898", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "55", "người", "km²", "có", "3", "xóm", "kéo", "nặm", "lũng", "hoài", "rằng", "khoen", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2020", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị" ]
hóa và tối ưu hóa phần mềm bù trừ thị trường năng lượng cùng với ge grid aimms là một phần của nhóm phân tích của midwest iso đã giành được giải thưởng franz edelman cho thành tựu trong nghiên cứu hoạt động và khoa học quản lý năm 2011 để áp dụng thành công nghiên cứu hoạt động trong thị trường năng lượng iso miền trung tây vào năm 2012 tnt express một khách hàng aimms đã giành giải thưởng franz edeld vì đã hiện đại hóa hoạt động và giảm lượng khí thải carbon nền tảng aimms cũng được nhóm delta delta của hà lan sử dụng để phát triển và thực hiện một phương pháp mới để tính toán mức độ bảo vệ lũ hiệu quả nhất cho hà lan và giành giải edelman năm 2013 == xem thêm == bullet ngôn ngữ mô hình đại số == liên kết ngoài == bullet trang chủ aimms bullet diễn đàn người dùng aimms bullet blog aimms cách làm mẹo thủ thuật cho người dùng aimms bullet giao diện bộ giải mở aimms bullet đánh giá phần mềm aimms 3 bullet so sánh các ngôn ngữ mô hình hóa để tối ưu hóa
[ "hóa", "và", "tối", "ưu", "hóa", "phần", "mềm", "bù", "trừ", "thị", "trường", "năng", "lượng", "cùng", "với", "ge", "grid", "aimms", "là", "một", "phần", "của", "nhóm", "phân", "tích", "của", "midwest", "iso", "đã", "giành", "được", "giải", "thưởng", "franz", "edelman", "cho", "thành", "tựu", "trong", "nghiên", "cứu", "hoạt", "động", "và", "khoa", "học", "quản", "lý", "năm", "2011", "để", "áp", "dụng", "thành", "công", "nghiên", "cứu", "hoạt", "động", "trong", "thị", "trường", "năng", "lượng", "iso", "miền", "trung", "tây", "vào", "năm", "2012", "tnt", "express", "một", "khách", "hàng", "aimms", "đã", "giành", "giải", "thưởng", "franz", "edeld", "vì", "đã", "hiện", "đại", "hóa", "hoạt", "động", "và", "giảm", "lượng", "khí", "thải", "carbon", "nền", "tảng", "aimms", "cũng", "được", "nhóm", "delta", "delta", "của", "hà", "lan", "sử", "dụng", "để", "phát", "triển", "và", "thực", "hiện", "một", "phương", "pháp", "mới", "để", "tính", "toán", "mức", "độ", "bảo", "vệ", "lũ", "hiệu", "quả", "nhất", "cho", "hà", "lan", "và", "giành", "giải", "edelman", "năm", "2013", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "ngôn", "ngữ", "mô", "hình", "đại", "số", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "trang", "chủ", "aimms", "bullet", "diễn", "đàn", "người", "dùng", "aimms", "bullet", "blog", "aimms", "cách", "làm", "mẹo", "thủ", "thuật", "cho", "người", "dùng", "aimms", "bullet", "giao", "diện", "bộ", "giải", "mở", "aimms", "bullet", "đánh", "giá", "phần", "mềm", "aimms", "3", "bullet", "so", "sánh", "các", "ngôn", "ngữ", "mô", "hình", "hóa", "để", "tối", "ưu", "hóa" ]
boutheina jabnoun marai tunisia tiếng ả rập بثينة جبنون مرعي là một nhà báo và tạp chí xuất bản tunisia cô là đồng sở hữu và tổng biên tập của tạp chí bouthaina cô hiện đang cư trú tại abu dhabi các tiểu vương quốc ả rập thống nhất
[ "boutheina", "jabnoun", "marai", "tunisia", "tiếng", "ả", "rập", "بثينة", "جبنون", "مرعي", "là", "một", "nhà", "báo", "và", "tạp", "chí", "xuất", "bản", "tunisia", "cô", "là", "đồng", "sở", "hữu", "và", "tổng", "biên", "tập", "của", "tạp", "chí", "bouthaina", "cô", "hiện", "đang", "cư", "trú", "tại", "abu", "dhabi", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất" ]
bình thường và có thể được phát hiện trong tĩnh mạch cảnh như áp lực tĩnh mạch cảnh trong nội bộ có những cơ xương và đầu nhọn crista của bó his hoạt động như một ranh giới bên trong tâm nhĩ và phần có tường bao quanh của tâm nhĩ phải xoang xoang có nguồn gốc từ xoang xoang các xoang xoang là tàn dư trưởng thành của tĩnh mạch xoang và nó bao quanh các khe hở của cavae venae và xoang mạch vành kèm theo tâm nhĩ phải là phần phụ tâm nhĩ phải một phần mở rộng giống như túi của các cơ pectinate các vách ngăn liên đại phân tách tâm nhĩ phải từ tâm nhĩ trái và điều này được đánh dấu bằng một trầm cảm ở tâm nhĩ phải hố bầu dục tâm nhĩ được khử cực bằng calci cao hơn ở phần trên của tâm nhĩ trái là một túi hình tai cơ bắp phần phụ nhĩ trái điều này xuất hiện để hoạt động như một buồng giải nén trong tâm thất thất trái và trong các giai đoạn khác khi áp suất nhĩ trái cao === nút === nút xoang nhĩ sa nằm ở phía sau của tâm nhĩ phải bên cạnh cava vena cao cấp đây là một nhóm các tế bào tạo nhịp tim tự khử cực để tạo ra một tiềm năng hành động tiềm năng hành động tim sau đó lan truyền trên cả hai tâm nhĩ làm cho chúng co lại buộc
[ "bình", "thường", "và", "có", "thể", "được", "phát", "hiện", "trong", "tĩnh", "mạch", "cảnh", "như", "áp", "lực", "tĩnh", "mạch", "cảnh", "trong", "nội", "bộ", "có", "những", "cơ", "xương", "và", "đầu", "nhọn", "crista", "của", "bó", "his", "hoạt", "động", "như", "một", "ranh", "giới", "bên", "trong", "tâm", "nhĩ", "và", "phần", "có", "tường", "bao", "quanh", "của", "tâm", "nhĩ", "phải", "xoang", "xoang", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "xoang", "xoang", "các", "xoang", "xoang", "là", "tàn", "dư", "trưởng", "thành", "của", "tĩnh", "mạch", "xoang", "và", "nó", "bao", "quanh", "các", "khe", "hở", "của", "cavae", "venae", "và", "xoang", "mạch", "vành", "kèm", "theo", "tâm", "nhĩ", "phải", "là", "phần", "phụ", "tâm", "nhĩ", "phải", "một", "phần", "mở", "rộng", "giống", "như", "túi", "của", "các", "cơ", "pectinate", "các", "vách", "ngăn", "liên", "đại", "phân", "tách", "tâm", "nhĩ", "phải", "từ", "tâm", "nhĩ", "trái", "và", "điều", "này", "được", "đánh", "dấu", "bằng", "một", "trầm", "cảm", "ở", "tâm", "nhĩ", "phải", "hố", "bầu", "dục", "tâm", "nhĩ", "được", "khử", "cực", "bằng", "calci", "cao", "hơn", "ở", "phần", "trên", "của", "tâm", "nhĩ", "trái", "là", "một", "túi", "hình", "tai", "cơ", "bắp", "phần", "phụ", "nhĩ", "trái", "điều", "này", "xuất", "hiện", "để", "hoạt", "động", "như", "một", "buồng", "giải", "nén", "trong", "tâm", "thất", "thất", "trái", "và", "trong", "các", "giai", "đoạn", "khác", "khi", "áp", "suất", "nhĩ", "trái", "cao", "===", "nút", "===", "nút", "xoang", "nhĩ", "sa", "nằm", "ở", "phía", "sau", "của", "tâm", "nhĩ", "phải", "bên", "cạnh", "cava", "vena", "cao", "cấp", "đây", "là", "một", "nhóm", "các", "tế", "bào", "tạo", "nhịp", "tim", "tự", "khử", "cực", "để", "tạo", "ra", "một", "tiềm", "năng", "hành", "động", "tiềm", "năng", "hành", "động", "tim", "sau", "đó", "lan", "truyền", "trên", "cả", "hai", "tâm", "nhĩ", "làm", "cho", "chúng", "co", "lại", "buộc" ]
gomphrena mollis là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1826
[ "gomphrena", "mollis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "mart", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1826" ]
volkswagen-currywurst là một thương hiệu xúc xích được sản xuất bởi nhà sản xuất xe hơi volkswagen từ năm 1973 chúng được sản xuất tại nhà máy wolfsburg của công ty và được bán tại các nhà hàng trong sáu nhà máy ở đức currywurst cũng được bán bên ngoài tại các siêu thị và sân vận động bóng đá và tặng cho khách hàng volkswagen xúc xích được xem là một thương hiệu của volkswagen volkswagen original part và đã được trao số 199 398 500 a sản phẩm này được mô tả là sản phẩm được sản xuất nhiều nhất trong số các bộ phận kinh doanh của volkswagen khoảng 6 81 triệu xúc xích được sản xuất vào năm 2018 trong nhiều năm gần đây công ty đã sản xuất nhiều xúc xích hơn ô tô một phần nước xốt cà chua cũng được sản xuất và bán đi kèm với currywurst == mô tả == xúc xích được sản xuất trong một bộ phận của nhà máy wolfsburg volkswagen bởi đội ngũ 30 người xúc xích được làm với hai kích cỡ một dài khoảng và một dài khoảng xúc xích có kích thước lớn hơn nặng khoảng xúc xích được làm từ thịt lợn và được giao cho nhà máy ba lần một tuần việc cắt thịt lợn được gọt bỏ bớt loại trừ chất béo dư thừa cung cấp hàm lượng chất béo cho xúc xích khoảng 20% thấp hơn đáng kể so với 35% thông thường của xúc xích bratwurst
[ "volkswagen-currywurst", "là", "một", "thương", "hiệu", "xúc", "xích", "được", "sản", "xuất", "bởi", "nhà", "sản", "xuất", "xe", "hơi", "volkswagen", "từ", "năm", "1973", "chúng", "được", "sản", "xuất", "tại", "nhà", "máy", "wolfsburg", "của", "công", "ty", "và", "được", "bán", "tại", "các", "nhà", "hàng", "trong", "sáu", "nhà", "máy", "ở", "đức", "currywurst", "cũng", "được", "bán", "bên", "ngoài", "tại", "các", "siêu", "thị", "và", "sân", "vận", "động", "bóng", "đá", "và", "tặng", "cho", "khách", "hàng", "volkswagen", "xúc", "xích", "được", "xem", "là", "một", "thương", "hiệu", "của", "volkswagen", "volkswagen", "original", "part", "và", "đã", "được", "trao", "số", "199", "398", "500", "a", "sản", "phẩm", "này", "được", "mô", "tả", "là", "sản", "phẩm", "được", "sản", "xuất", "nhiều", "nhất", "trong", "số", "các", "bộ", "phận", "kinh", "doanh", "của", "volkswagen", "khoảng", "6", "81", "triệu", "xúc", "xích", "được", "sản", "xuất", "vào", "năm", "2018", "trong", "nhiều", "năm", "gần", "đây", "công", "ty", "đã", "sản", "xuất", "nhiều", "xúc", "xích", "hơn", "ô", "tô", "một", "phần", "nước", "xốt", "cà", "chua", "cũng", "được", "sản", "xuất", "và", "bán", "đi", "kèm", "với", "currywurst", "==", "mô", "tả", "==", "xúc", "xích", "được", "sản", "xuất", "trong", "một", "bộ", "phận", "của", "nhà", "máy", "wolfsburg", "volkswagen", "bởi", "đội", "ngũ", "30", "người", "xúc", "xích", "được", "làm", "với", "hai", "kích", "cỡ", "một", "dài", "khoảng", "và", "một", "dài", "khoảng", "xúc", "xích", "có", "kích", "thước", "lớn", "hơn", "nặng", "khoảng", "xúc", "xích", "được", "làm", "từ", "thịt", "lợn", "và", "được", "giao", "cho", "nhà", "máy", "ba", "lần", "một", "tuần", "việc", "cắt", "thịt", "lợn", "được", "gọt", "bỏ", "bớt", "loại", "trừ", "chất", "béo", "dư", "thừa", "cung", "cấp", "hàm", "lượng", "chất", "béo", "cho", "xúc", "xích", "khoảng", "20%", "thấp", "hơn", "đáng", "kể", "so", "với", "35%", "thông", "thường", "của", "xúc", "xích", "bratwurst" ]
pháp dantès dailiang là ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người pháp đầu tiên viết các ca khúc và hát bằng tiếng quan thoại do một công ty thu âm trung quốc ký hợp đồng cho ra album parfums d’extrêmes chữ hán 我记得你 tiếng việt hương thơm cùng cực vào năm 2007 và album hạ hữu đái lượng chữ hán 下有戴亮 vào năm 2009 === 2010 2011 === nhờ sự thu hút lẫn nhau giữa trung quốc và pháp nên ngày càng nhiều nghệ sĩ pháp cố gắng với nhiều hoặc ít thành công hơn khi sáng tác hay hát các ca khúc nguyên gốc bằng tiếng quan thoại xu hướng này tăng lên kể từ năm 2010 khi liên hoan âm nhạc pháp chính thức lần đầu được tổ chức ở thượng hải == hãng thu âm == bullet trung quốc đại lục kiệt thịnh 杰盛唱片 jiesheng records bullet hồng kông đài loan châu âu công ty plaza mayor plaza mayor company == nghệ sĩ == bullet dantès dailiang bullet jil caplan bullet joyce jonathan bullet jean-sébastien héry bullet frederick == xem thêm == bullet âm nhạc trung quốc bullet c-pop bullet mandopop
[ "pháp", "dantès", "dailiang", "là", "ca", "sĩ", "kiêm", "sáng", "tác", "nhạc", "người", "pháp", "đầu", "tiên", "viết", "các", "ca", "khúc", "và", "hát", "bằng", "tiếng", "quan", "thoại", "do", "một", "công", "ty", "thu", "âm", "trung", "quốc", "ký", "hợp", "đồng", "cho", "ra", "album", "parfums", "d’extrêmes", "chữ", "hán", "我记得你", "tiếng", "việt", "hương", "thơm", "cùng", "cực", "vào", "năm", "2007", "và", "album", "hạ", "hữu", "đái", "lượng", "chữ", "hán", "下有戴亮", "vào", "năm", "2009", "===", "2010", "2011", "===", "nhờ", "sự", "thu", "hút", "lẫn", "nhau", "giữa", "trung", "quốc", "và", "pháp", "nên", "ngày", "càng", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "pháp", "cố", "gắng", "với", "nhiều", "hoặc", "ít", "thành", "công", "hơn", "khi", "sáng", "tác", "hay", "hát", "các", "ca", "khúc", "nguyên", "gốc", "bằng", "tiếng", "quan", "thoại", "xu", "hướng", "này", "tăng", "lên", "kể", "từ", "năm", "2010", "khi", "liên", "hoan", "âm", "nhạc", "pháp", "chính", "thức", "lần", "đầu", "được", "tổ", "chức", "ở", "thượng", "hải", "==", "hãng", "thu", "âm", "==", "bullet", "trung", "quốc", "đại", "lục", "kiệt", "thịnh", "杰盛唱片", "jiesheng", "records", "bullet", "hồng", "kông", "đài", "loan", "châu", "âu", "công", "ty", "plaza", "mayor", "plaza", "mayor", "company", "==", "nghệ", "sĩ", "==", "bullet", "dantès", "dailiang", "bullet", "jil", "caplan", "bullet", "joyce", "jonathan", "bullet", "jean-sébastien", "héry", "bullet", "frederick", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "âm", "nhạc", "trung", "quốc", "bullet", "c-pop", "bullet", "mandopop" ]
dendrobium rutriferum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "dendrobium", "rutriferum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
ở fa cup với clb cũ leeds united rose có lần đầu tiên ra sân tại giải bóng đá ngoại hạng anh là trong trận gặp câu lạc bộ arsenal f c trong trận đấu này rose có bàn thắng đầu tiên giúp câu lạc bộ thắng với tỉ số 2-1 bàn thắng tuyệt đẹp này của rose cũng giành được danh hiệu bàn thắng của tháng với các phiếu bầu do sky sports và trang web của tottenham bình chọn sau đó rose liên tục được tottenham cho mượn tại nhiều câu lạc bộ lớn nhỏ đến năm 2021 rose bị tottenham chấm dứt hợp đồng sau gần 14 năm gắn bó watford vào ngày 16 tháng 6 năm 2021 watford thông báo đã kí hợp đồng với rose theo dạng chuyển nhượng tự do có thời hạn 2 năm
[ "ở", "fa", "cup", "với", "clb", "cũ", "leeds", "united", "rose", "có", "lần", "đầu", "tiên", "ra", "sân", "tại", "giải", "bóng", "đá", "ngoại", "hạng", "anh", "là", "trong", "trận", "gặp", "câu", "lạc", "bộ", "arsenal", "f", "c", "trong", "trận", "đấu", "này", "rose", "có", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "giúp", "câu", "lạc", "bộ", "thắng", "với", "tỉ", "số", "2-1", "bàn", "thắng", "tuyệt", "đẹp", "này", "của", "rose", "cũng", "giành", "được", "danh", "hiệu", "bàn", "thắng", "của", "tháng", "với", "các", "phiếu", "bầu", "do", "sky", "sports", "và", "trang", "web", "của", "tottenham", "bình", "chọn", "sau", "đó", "rose", "liên", "tục", "được", "tottenham", "cho", "mượn", "tại", "nhiều", "câu", "lạc", "bộ", "lớn", "nhỏ", "đến", "năm", "2021", "rose", "bị", "tottenham", "chấm", "dứt", "hợp", "đồng", "sau", "gần", "14", "năm", "gắn", "bó", "watford", "vào", "ngày", "16", "tháng", "6", "năm", "2021", "watford", "thông", "báo", "đã", "kí", "hợp", "đồng", "với", "rose", "theo", "dạng", "chuyển", "nhượng", "tự", "do", "có", "thời", "hạn", "2", "năm" ]
và chính quyền địa phương cho đến nay bà vẫn được mọi người kính trọng với danh hiệu nữ anh hùng nga và vai trò của bà trong lịch sử ngành vũ trụ của nga chỉ sau yuri gagarin và alexei leonov == xem thêm == bullet svetlana savitskaya người phụ nữ đầu tiên đi bộ trong không gian bullet sally ride người phụ nữ mỹ đầu tiên bay vào vũ trụ bullet christa mcauliffe và judith resnik trong con tàu định mệnh challenger bullet shannon lucid thực hiện năm chuyến hành trình lên vũ trụ từ năm 1985 tới 1993 bullet mae-jemison người phụ nữ mỹ gốc phi đầu tiên bullet elena kondakova người phụ nữ nga đầu tiên bay trên một tàu vũ trụ của mỹ bullet susan helms người đi bộ trong không gian 9 giờ bên ngoài trạm vũ trụ quốc tế năm 2001 bullet eileen collins bullet sunita williams người phụ nữ ở lại trong không gian nhiều ngày nhất trong một chuyến đi bullet peggy whitson bullet anousheh ansari nữ du khách đầu tiên == liên kết ngoài == bullet bbc tereshkova nhận giải thưởng người phụ nữ vĩ đại nhất thế kỉ
[ "và", "chính", "quyền", "địa", "phương", "cho", "đến", "nay", "bà", "vẫn", "được", "mọi", "người", "kính", "trọng", "với", "danh", "hiệu", "nữ", "anh", "hùng", "nga", "và", "vai", "trò", "của", "bà", "trong", "lịch", "sử", "ngành", "vũ", "trụ", "của", "nga", "chỉ", "sau", "yuri", "gagarin", "và", "alexei", "leonov", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "svetlana", "savitskaya", "người", "phụ", "nữ", "đầu", "tiên", "đi", "bộ", "trong", "không", "gian", "bullet", "sally", "ride", "người", "phụ", "nữ", "mỹ", "đầu", "tiên", "bay", "vào", "vũ", "trụ", "bullet", "christa", "mcauliffe", "và", "judith", "resnik", "trong", "con", "tàu", "định", "mệnh", "challenger", "bullet", "shannon", "lucid", "thực", "hiện", "năm", "chuyến", "hành", "trình", "lên", "vũ", "trụ", "từ", "năm", "1985", "tới", "1993", "bullet", "mae-jemison", "người", "phụ", "nữ", "mỹ", "gốc", "phi", "đầu", "tiên", "bullet", "elena", "kondakova", "người", "phụ", "nữ", "nga", "đầu", "tiên", "bay", "trên", "một", "tàu", "vũ", "trụ", "của", "mỹ", "bullet", "susan", "helms", "người", "đi", "bộ", "trong", "không", "gian", "9", "giờ", "bên", "ngoài", "trạm", "vũ", "trụ", "quốc", "tế", "năm", "2001", "bullet", "eileen", "collins", "bullet", "sunita", "williams", "người", "phụ", "nữ", "ở", "lại", "trong", "không", "gian", "nhiều", "ngày", "nhất", "trong", "một", "chuyến", "đi", "bullet", "peggy", "whitson", "bullet", "anousheh", "ansari", "nữ", "du", "khách", "đầu", "tiên", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bbc", "tereshkova", "nhận", "giải", "thưởng", "người", "phụ", "nữ", "vĩ", "đại", "nhất", "thế", "kỉ" ]
gardenia mannii nānū hoặc mann s gardenia gardenia mannii là một loài thực vật có hoa thuộc họ coffee rubiaceae là loài đặc hữu của hòn đảo oahu ở hawaii chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống
[ "gardenia", "mannii", "nānū", "hoặc", "mann", "s", "gardenia", "gardenia", "mannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "coffee", "rubiaceae", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hòn", "đảo", "oahu", "ở", "hawaii", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống" ]
acacia adnata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "adnata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "f", "muell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
những so sánh chi tiết về hình thái học t e lockwood đã ấn định chúng vào brugmansia hiện có 7 loài được công nhận bullet brugmansia arborea andes ecuador tới miền bắc chile có tên borrachero ở colombia bullet brugmansia aurea andes venezuela tới ecuador bullet brugmansia insignis eastern andes foothills colombia tới bolivia và đôi khi cả brazil bullet brugmansia sanguinea andes colombia tới miền bắc chile bullet brugmansia suaveolens đông nam brazil bullet brugmansia versicolor ecuador bullet brugmansia vulcanicola andes colombia tới ecuador == liên kết ngoài == bullet icra plant registration for brugmansia cultivar names bullet brugmansia discussion hobbyist group bullet detailed cultural information bullet langenbuscher garten in remscheid germany bullet brugmansia vault – erowid
[ "những", "so", "sánh", "chi", "tiết", "về", "hình", "thái", "học", "t", "e", "lockwood", "đã", "ấn", "định", "chúng", "vào", "brugmansia", "hiện", "có", "7", "loài", "được", "công", "nhận", "bullet", "brugmansia", "arborea", "andes", "ecuador", "tới", "miền", "bắc", "chile", "có", "tên", "borrachero", "ở", "colombia", "bullet", "brugmansia", "aurea", "andes", "venezuela", "tới", "ecuador", "bullet", "brugmansia", "insignis", "eastern", "andes", "foothills", "colombia", "tới", "bolivia", "và", "đôi", "khi", "cả", "brazil", "bullet", "brugmansia", "sanguinea", "andes", "colombia", "tới", "miền", "bắc", "chile", "bullet", "brugmansia", "suaveolens", "đông", "nam", "brazil", "bullet", "brugmansia", "versicolor", "ecuador", "bullet", "brugmansia", "vulcanicola", "andes", "colombia", "tới", "ecuador", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "icra", "plant", "registration", "for", "brugmansia", "cultivar", "names", "bullet", "brugmansia", "discussion", "hobbyist", "group", "bullet", "detailed", "cultural", "information", "bullet", "langenbuscher", "garten", "in", "remscheid", "germany", "bullet", "brugmansia", "vault", "–", "erowid" ]
vận chuyển nước một cách thụ động sau để duy trì đẳng trương chloride và kali dư thừa khuếch tán thụ động ra khỏi tế bào thông qua các kênh cơ bản vào không gian kẽ và nước đi kèm với chúng nước và chloride cũng như natri được atpase bơm ra sẽ được hấp thụ vào máu metolazone và các thuốc lợi tiểu thiazide khác ức chế chức năng của bộ điều phối natri-chloride ngăn natri và chloride và do đó nước cũng rời khỏi lòng ống để đi vào tế bào ống kết quả là nước vẫn còn trong lòng và được bài tiết dưới dạng nước tiểu thay vì được tái hấp thu vào máu vì hầu hết natri trong lòng đã được tái hấp thu vào thời điểm dịch lọc đến ống lượn xa thuốc lợi tiểu thiazide có tác dụng hạn chế đối với cân bằng nước và trên mức độ điện giải tuy nhiên chúng có thể liên quan đến mức natri thấp suy giảm thể tích và huyết áp thấp trong số các tác dụng phụ khác == dược động học == metolazone chỉ có sẵn trong các chế phẩm uống khoảng 65% lượng ăn vào có sẵn trong máu thời gian bán hủy của nó là khoảng mười bốn giờ tương tự như indapamide nhưng lâu hơn đáng kể so với hydrochlorothiazide metolazone mạnh gấp mười lần hydrochlorothiazide hình thức bài tiết chủ yếu là qua nước tiểu khoảng 80% thứ năm còn lại được chia đều giữa bài tiết mật
[ "vận", "chuyển", "nước", "một", "cách", "thụ", "động", "sau", "để", "duy", "trì", "đẳng", "trương", "chloride", "và", "kali", "dư", "thừa", "khuếch", "tán", "thụ", "động", "ra", "khỏi", "tế", "bào", "thông", "qua", "các", "kênh", "cơ", "bản", "vào", "không", "gian", "kẽ", "và", "nước", "đi", "kèm", "với", "chúng", "nước", "và", "chloride", "cũng", "như", "natri", "được", "atpase", "bơm", "ra", "sẽ", "được", "hấp", "thụ", "vào", "máu", "metolazone", "và", "các", "thuốc", "lợi", "tiểu", "thiazide", "khác", "ức", "chế", "chức", "năng", "của", "bộ", "điều", "phối", "natri-chloride", "ngăn", "natri", "và", "chloride", "và", "do", "đó", "nước", "cũng", "rời", "khỏi", "lòng", "ống", "để", "đi", "vào", "tế", "bào", "ống", "kết", "quả", "là", "nước", "vẫn", "còn", "trong", "lòng", "và", "được", "bài", "tiết", "dưới", "dạng", "nước", "tiểu", "thay", "vì", "được", "tái", "hấp", "thu", "vào", "máu", "vì", "hầu", "hết", "natri", "trong", "lòng", "đã", "được", "tái", "hấp", "thu", "vào", "thời", "điểm", "dịch", "lọc", "đến", "ống", "lượn", "xa", "thuốc", "lợi", "tiểu", "thiazide", "có", "tác", "dụng", "hạn", "chế", "đối", "với", "cân", "bằng", "nước", "và", "trên", "mức", "độ", "điện", "giải", "tuy", "nhiên", "chúng", "có", "thể", "liên", "quan", "đến", "mức", "natri", "thấp", "suy", "giảm", "thể", "tích", "và", "huyết", "áp", "thấp", "trong", "số", "các", "tác", "dụng", "phụ", "khác", "==", "dược", "động", "học", "==", "metolazone", "chỉ", "có", "sẵn", "trong", "các", "chế", "phẩm", "uống", "khoảng", "65%", "lượng", "ăn", "vào", "có", "sẵn", "trong", "máu", "thời", "gian", "bán", "hủy", "của", "nó", "là", "khoảng", "mười", "bốn", "giờ", "tương", "tự", "như", "indapamide", "nhưng", "lâu", "hơn", "đáng", "kể", "so", "với", "hydrochlorothiazide", "metolazone", "mạnh", "gấp", "mười", "lần", "hydrochlorothiazide", "hình", "thức", "bài", "tiết", "chủ", "yếu", "là", "qua", "nước", "tiểu", "khoảng", "80%", "thứ", "năm", "còn", "lại", "được", "chia", "đều", "giữa", "bài", "tiết", "mật" ]
cho hằng số avogadro tại đức tên gọi này có thể dùng chung cho cả hai hằng số chỉ có thể phân biệt qua đơn vị đo perrin cũng xác định số avogadro qua các phương pháp thí nghiệm nhờ vào đóng góp này mà ông được trao giải nobel vật lý năm 1926 điện tích trên một mol electron là một hằng số được gọi là hằng số faraday và được biết đến từ năm 1834 khi michael faraday công bố định luật về điện phân của ông năm 1910 robert millikan lần đầu tiên đo được điện tích của một electron nếu lấy điện tích của một mol electron chia cho điện tích của một electron thì được kết quả là giá trị ước tính chính xác hơn của số avogadro === định nghĩa trong hệ si năm 1971 === năm 1971 văn phòng cân đo quốc tế bipm quyết định rằng lượng chất là một đại lượng đo độc lập và mol là đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế si cụ thể mol được định nghĩa là lượng chất chứa số hạt đơn vị bằng với số nguyên tử trong 0 012 kilôgam cacbon-12 với định nghĩa trên phát biểu một gam vật chất chứa n nucleon là đúng với cacbon-12 và gần đúng với các nguyên tử và đồng vị khác mặt khác một mol chất bất kỳ chứa số phân tử bằng với số phân tử trong một mol chất bất kỳ khác từ định nghĩa trên ta nhận được một hệ quả trong
[ "cho", "hằng", "số", "avogadro", "tại", "đức", "tên", "gọi", "này", "có", "thể", "dùng", "chung", "cho", "cả", "hai", "hằng", "số", "chỉ", "có", "thể", "phân", "biệt", "qua", "đơn", "vị", "đo", "perrin", "cũng", "xác", "định", "số", "avogadro", "qua", "các", "phương", "pháp", "thí", "nghiệm", "nhờ", "vào", "đóng", "góp", "này", "mà", "ông", "được", "trao", "giải", "nobel", "vật", "lý", "năm", "1926", "điện", "tích", "trên", "một", "mol", "electron", "là", "một", "hằng", "số", "được", "gọi", "là", "hằng", "số", "faraday", "và", "được", "biết", "đến", "từ", "năm", "1834", "khi", "michael", "faraday", "công", "bố", "định", "luật", "về", "điện", "phân", "của", "ông", "năm", "1910", "robert", "millikan", "lần", "đầu", "tiên", "đo", "được", "điện", "tích", "của", "một", "electron", "nếu", "lấy", "điện", "tích", "của", "một", "mol", "electron", "chia", "cho", "điện", "tích", "của", "một", "electron", "thì", "được", "kết", "quả", "là", "giá", "trị", "ước", "tính", "chính", "xác", "hơn", "của", "số", "avogadro", "===", "định", "nghĩa", "trong", "hệ", "si", "năm", "1971", "===", "năm", "1971", "văn", "phòng", "cân", "đo", "quốc", "tế", "bipm", "quyết", "định", "rằng", "lượng", "chất", "là", "một", "đại", "lượng", "đo", "độc", "lập", "và", "mol", "là", "đơn", "vị", "cơ", "bản", "trong", "hệ", "đo", "lường", "quốc", "tế", "si", "cụ", "thể", "mol", "được", "định", "nghĩa", "là", "lượng", "chất", "chứa", "số", "hạt", "đơn", "vị", "bằng", "với", "số", "nguyên", "tử", "trong", "0", "012", "kilôgam", "cacbon-12", "với", "định", "nghĩa", "trên", "phát", "biểu", "một", "gam", "vật", "chất", "chứa", "n", "nucleon", "là", "đúng", "với", "cacbon-12", "và", "gần", "đúng", "với", "các", "nguyên", "tử", "và", "đồng", "vị", "khác", "mặt", "khác", "một", "mol", "chất", "bất", "kỳ", "chứa", "số", "phân", "tử", "bằng", "với", "số", "phân", "tử", "trong", "một", "mol", "chất", "bất", "kỳ", "khác", "từ", "định", "nghĩa", "trên", "ta", "nhận", "được", "một", "hệ", "quả", "trong" ]
xã monroe quận allen ohio xã monroe là một xã thuộc quận allen tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 226 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "monroe", "quận", "allen", "ohio", "xã", "monroe", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "allen", "tiểu", "bang", "ohio", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "2", "226", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
kiến trúc đã đưa cho viên tướng bản dự toán số gạch mà ông ta cần khi viên tướng quản lý nhận thấy viên kiến trúc sư kia đã không đề nghị thêm một viên gạch dư thừa nào cả ông ta đã yêu cầu nhà kiến trúc sửa lại bản dự toán để tính tới các tình huống không dự liệu trước được nhà kiến trúc nhìn nhận việc này như là sự xỉ nhục đối với khả năng lập kế hoạch của ông ta đã bổ sung thêm đúng 1 viên gạch vào yêu cầu khi cửa ải xây dựng xong thì viên gạch dư thừa trên thực tế vẫn còn và người ta đã để nó trên gờ cổng === hang mạc cao === hang mạc cao gần đôn hoàng là một bộ sưu tập đáng ngạc nhiên về nghệ thuật và tôn giáo của phật giáo nó được công nhận là di sản thế giới kể từ năm 1987 ban đầu ở đây có 1 000 hang động nhưng hiện nay chỉ còn 735 hang động là còn giữ được chia thành hai khu bắc 248 hang với 5 còn bích họa hay tượng và nam 487 hang đều có bích họa hay tượng mỗi chùa miếu trong các hang đều có một bức tượng phật hay bồ tát lớn và được tô vẽ thêm các cảnh tôn giáo năm 336 một nhà sư tên là lạc tôn 樂尊 đã nhìn thấy kim quang chiếu xuống như thể có hàng vạn phật lạc tôn đã
[ "kiến", "trúc", "đã", "đưa", "cho", "viên", "tướng", "bản", "dự", "toán", "số", "gạch", "mà", "ông", "ta", "cần", "khi", "viên", "tướng", "quản", "lý", "nhận", "thấy", "viên", "kiến", "trúc", "sư", "kia", "đã", "không", "đề", "nghị", "thêm", "một", "viên", "gạch", "dư", "thừa", "nào", "cả", "ông", "ta", "đã", "yêu", "cầu", "nhà", "kiến", "trúc", "sửa", "lại", "bản", "dự", "toán", "để", "tính", "tới", "các", "tình", "huống", "không", "dự", "liệu", "trước", "được", "nhà", "kiến", "trúc", "nhìn", "nhận", "việc", "này", "như", "là", "sự", "xỉ", "nhục", "đối", "với", "khả", "năng", "lập", "kế", "hoạch", "của", "ông", "ta", "đã", "bổ", "sung", "thêm", "đúng", "1", "viên", "gạch", "vào", "yêu", "cầu", "khi", "cửa", "ải", "xây", "dựng", "xong", "thì", "viên", "gạch", "dư", "thừa", "trên", "thực", "tế", "vẫn", "còn", "và", "người", "ta", "đã", "để", "nó", "trên", "gờ", "cổng", "===", "hang", "mạc", "cao", "===", "hang", "mạc", "cao", "gần", "đôn", "hoàng", "là", "một", "bộ", "sưu", "tập", "đáng", "ngạc", "nhiên", "về", "nghệ", "thuật", "và", "tôn", "giáo", "của", "phật", "giáo", "nó", "được", "công", "nhận", "là", "di", "sản", "thế", "giới", "kể", "từ", "năm", "1987", "ban", "đầu", "ở", "đây", "có", "1", "000", "hang", "động", "nhưng", "hiện", "nay", "chỉ", "còn", "735", "hang", "động", "là", "còn", "giữ", "được", "chia", "thành", "hai", "khu", "bắc", "248", "hang", "với", "5", "còn", "bích", "họa", "hay", "tượng", "và", "nam", "487", "hang", "đều", "có", "bích", "họa", "hay", "tượng", "mỗi", "chùa", "miếu", "trong", "các", "hang", "đều", "có", "một", "bức", "tượng", "phật", "hay", "bồ", "tát", "lớn", "và", "được", "tô", "vẽ", "thêm", "các", "cảnh", "tôn", "giáo", "năm", "336", "một", "nhà", "sư", "tên", "là", "lạc", "tôn", "樂尊", "đã", "nhìn", "thấy", "kim", "quang", "chiếu", "xuống", "như", "thể", "có", "hàng", "vạn", "phật", "lạc", "tôn", "đã" ]
psychomyiellodes ulmeri là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "psychomyiellodes", "ulmeri", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
aetheometra iconoclasis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "aetheometra", "iconoclasis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đồi cao 145 m 476 feet với 1000 quân nhật trú phòng này là vị trí quan trọng ở phía đông phòng tuyến shuri ngày 19 tháng 5 sư đoàn bộ binh 7 từng được sư đoàn 96 thay thế bây giờ trở lại nhiệm vụ và mục tiêu của họ là yonabaru thị trấn này nhanh chóng bị chiếm trước sự ngạc nhiên của quân nhật kế hoạch tiếp theo của người mỹ là bao vây và ngăn không cho quân nhật ở phòng tuyến shuri rút quân đến ngày 21 tháng 5 thành phố shuri đã bị vây từ ba phía tuy nhiên những trận mưa như trút nước đã cản bước tiến quân mỹ lợi dụng thời cơ này tướng tư lệnh ushijima ra lệnh cho rút dần quân ra khỏi phòng tuyến shuri ông đã nhận được tin từ trung tướng miyazaki suichi thuộc bộ tổng tư lệnh lục quân tại tokyo rằng cơ hội nhận thêm được quân và đồ tiếp viện từ nhật bản đến okinawa là rất khó ushijima giờ đây có ba lựa chọn 1 là tập trung toàn bộ quân lực giữ phòng tuyến shuri cho đến người cuối cùng 2 là rút lui về bán đảo chinen và 3 là rút lui về bán đảo kiyan nhận thấy rằng phòng tuyến shuri đã sắp sụp đổ tướng ushijima bỏ qua lựa chọn thứ nhất để bảo toàn lực lượng kéo dài thời gian trận đánh lựa chọn thứ 2 cũng không được vì bán đảo chinen đã
[ "đồi", "cao", "145", "m", "476", "feet", "với", "1000", "quân", "nhật", "trú", "phòng", "này", "là", "vị", "trí", "quan", "trọng", "ở", "phía", "đông", "phòng", "tuyến", "shuri", "ngày", "19", "tháng", "5", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "7", "từng", "được", "sư", "đoàn", "96", "thay", "thế", "bây", "giờ", "trở", "lại", "nhiệm", "vụ", "và", "mục", "tiêu", "của", "họ", "là", "yonabaru", "thị", "trấn", "này", "nhanh", "chóng", "bị", "chiếm", "trước", "sự", "ngạc", "nhiên", "của", "quân", "nhật", "kế", "hoạch", "tiếp", "theo", "của", "người", "mỹ", "là", "bao", "vây", "và", "ngăn", "không", "cho", "quân", "nhật", "ở", "phòng", "tuyến", "shuri", "rút", "quân", "đến", "ngày", "21", "tháng", "5", "thành", "phố", "shuri", "đã", "bị", "vây", "từ", "ba", "phía", "tuy", "nhiên", "những", "trận", "mưa", "như", "trút", "nước", "đã", "cản", "bước", "tiến", "quân", "mỹ", "lợi", "dụng", "thời", "cơ", "này", "tướng", "tư", "lệnh", "ushijima", "ra", "lệnh", "cho", "rút", "dần", "quân", "ra", "khỏi", "phòng", "tuyến", "shuri", "ông", "đã", "nhận", "được", "tin", "từ", "trung", "tướng", "miyazaki", "suichi", "thuộc", "bộ", "tổng", "tư", "lệnh", "lục", "quân", "tại", "tokyo", "rằng", "cơ", "hội", "nhận", "thêm", "được", "quân", "và", "đồ", "tiếp", "viện", "từ", "nhật", "bản", "đến", "okinawa", "là", "rất", "khó", "ushijima", "giờ", "đây", "có", "ba", "lựa", "chọn", "1", "là", "tập", "trung", "toàn", "bộ", "quân", "lực", "giữ", "phòng", "tuyến", "shuri", "cho", "đến", "người", "cuối", "cùng", "2", "là", "rút", "lui", "về", "bán", "đảo", "chinen", "và", "3", "là", "rút", "lui", "về", "bán", "đảo", "kiyan", "nhận", "thấy", "rằng", "phòng", "tuyến", "shuri", "đã", "sắp", "sụp", "đổ", "tướng", "ushijima", "bỏ", "qua", "lựa", "chọn", "thứ", "nhất", "để", "bảo", "toàn", "lực", "lượng", "kéo", "dài", "thời", "gian", "trận", "đánh", "lựa", "chọn", "thứ", "2", "cũng", "không", "được", "vì", "bán", "đảo", "chinen", "đã" ]
đà lạt gặp nhiều khó khăn toàn bộ giáo phận này được chia thành 3 giáo hạt và bao gồm nhiều giáo dân thuộc các dân tộc thiểu số khác nhau trước khi đến nhận tân giáo phận nhân dịp cuối tuần tĩnh tâm tại giáo hoàng học viện piô đà lạt vị giám mục tân cử đã ngỏ lởi thuyết phục các chủng sinh về phục vụ cho tân giáo phận ban mê thuột một số chủng sinh cảm thấy yêu mến tính cách khiêm nhường nơi vị giám mục và quyết định phục vụ tại giáo phận ban mê thuột lễ tấn phong cử hành tại sài gòn ngày 15 tháng 8 năm 1967 do khâm sứ tòa thánh angelo palmas chủ phong và hai vị giám mục phụ phong paul seitz kim giám mục chính tòa giáo phận kon tum và giám mục phêrô maria phạm ngọc chi giám mục chính tòa giáo phận đà nẵng tổng giám mục khâm sứ từng dặn dò tân giám mục nguyễn huy mai rằng đức thánh cha muốn cha là một giám mục truyền giáo đó cũng là lý do tân giám mục mai chọn khẩu hiệu đức kitô phải lớn lên còn tôi thì nhỏ lại ga 3 30 sở dĩ lễ tấn phong tân giám mục được cử hành tại sài gòn dù đa số giáo dân mong muốn lễ tấn phong tổ chức tại ban mê thuột là do thời tiết thời tiết tại sài gòn có nắng đẹp trong khi tại ban mê thuột
[ "đà", "lạt", "gặp", "nhiều", "khó", "khăn", "toàn", "bộ", "giáo", "phận", "này", "được", "chia", "thành", "3", "giáo", "hạt", "và", "bao", "gồm", "nhiều", "giáo", "dân", "thuộc", "các", "dân", "tộc", "thiểu", "số", "khác", "nhau", "trước", "khi", "đến", "nhận", "tân", "giáo", "phận", "nhân", "dịp", "cuối", "tuần", "tĩnh", "tâm", "tại", "giáo", "hoàng", "học", "viện", "piô", "đà", "lạt", "vị", "giám", "mục", "tân", "cử", "đã", "ngỏ", "lởi", "thuyết", "phục", "các", "chủng", "sinh", "về", "phục", "vụ", "cho", "tân", "giáo", "phận", "ban", "mê", "thuột", "một", "số", "chủng", "sinh", "cảm", "thấy", "yêu", "mến", "tính", "cách", "khiêm", "nhường", "nơi", "vị", "giám", "mục", "và", "quyết", "định", "phục", "vụ", "tại", "giáo", "phận", "ban", "mê", "thuột", "lễ", "tấn", "phong", "cử", "hành", "tại", "sài", "gòn", "ngày", "15", "tháng", "8", "năm", "1967", "do", "khâm", "sứ", "tòa", "thánh", "angelo", "palmas", "chủ", "phong", "và", "hai", "vị", "giám", "mục", "phụ", "phong", "paul", "seitz", "kim", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "kon", "tum", "và", "giám", "mục", "phêrô", "maria", "phạm", "ngọc", "chi", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "đà", "nẵng", "tổng", "giám", "mục", "khâm", "sứ", "từng", "dặn", "dò", "tân", "giám", "mục", "nguyễn", "huy", "mai", "rằng", "đức", "thánh", "cha", "muốn", "cha", "là", "một", "giám", "mục", "truyền", "giáo", "đó", "cũng", "là", "lý", "do", "tân", "giám", "mục", "mai", "chọn", "khẩu", "hiệu", "đức", "kitô", "phải", "lớn", "lên", "còn", "tôi", "thì", "nhỏ", "lại", "ga", "3", "30", "sở", "dĩ", "lễ", "tấn", "phong", "tân", "giám", "mục", "được", "cử", "hành", "tại", "sài", "gòn", "dù", "đa", "số", "giáo", "dân", "mong", "muốn", "lễ", "tấn", "phong", "tổ", "chức", "tại", "ban", "mê", "thuột", "là", "do", "thời", "tiết", "thời", "tiết", "tại", "sài", "gòn", "có", "nắng", "đẹp", "trong", "khi", "tại", "ban", "mê", "thuột" ]
sân bay rennes saint-jacques là một sân bay cách rennes ille-et-vilaine bretagne pháp khoảng 10 km về phía tây-nam đây là một sân bay quốc tế phục vụ các chuyến bay thường xuyên và không thường xuyên và cả các chuyến bay tư nhân đường băng có thể phục vụ cho tàu bay chở đến 180 khách cất hạ cánh năm 2005 sân bay này phục vụ 407 678 lượt khách và 12 350 tấn hàng hóa == các hãng hàng không hoạt động và tuyến bay == bullet aer lingus dublin bullet air france bordeaux lyon montpellier nice paris-orly paris-charles de gaulle strasbourg toulouse bullet airlinair basle bullet flybe belfast-city edinburgh exeter manchester newcastle southampton bullet iberia
[ "sân", "bay", "rennes", "saint-jacques", "là", "một", "sân", "bay", "cách", "rennes", "ille-et-vilaine", "bretagne", "pháp", "khoảng", "10", "km", "về", "phía", "tây-nam", "đây", "là", "một", "sân", "bay", "quốc", "tế", "phục", "vụ", "các", "chuyến", "bay", "thường", "xuyên", "và", "không", "thường", "xuyên", "và", "cả", "các", "chuyến", "bay", "tư", "nhân", "đường", "băng", "có", "thể", "phục", "vụ", "cho", "tàu", "bay", "chở", "đến", "180", "khách", "cất", "hạ", "cánh", "năm", "2005", "sân", "bay", "này", "phục", "vụ", "407", "678", "lượt", "khách", "và", "12", "350", "tấn", "hàng", "hóa", "==", "các", "hãng", "hàng", "không", "hoạt", "động", "và", "tuyến", "bay", "==", "bullet", "aer", "lingus", "dublin", "bullet", "air", "france", "bordeaux", "lyon", "montpellier", "nice", "paris-orly", "paris-charles", "de", "gaulle", "strasbourg", "toulouse", "bullet", "airlinair", "basle", "bullet", "flybe", "belfast-city", "edinburgh", "exeter", "manchester", "newcastle", "southampton", "bullet", "iberia" ]
sympetrum arenicolor là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được jödicke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "sympetrum", "arenicolor", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "jödicke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
cyllorhynchites ursulus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được roelofs miêu tả khoa học năm 1874
[ "cyllorhynchites", "ursulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "roelofs", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1874" ]
cephaloleia funesta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1858
[ "cephaloleia", "funesta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1858" ]
polygala bevilacquae là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được marques mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "polygala", "bevilacquae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polygalaceae", "loài", "này", "được", "marques", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
le housseau-brétignolles
[ "le", "housseau-brétignolles" ]