text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
giám mục giuse maria nguyễn quang tuyến giám mục cosma hoàng văn đạt trong thánh lễ ngày 13 tháng 10 năm 2012 kỷ niệm 120 năm thánh hiến nhà thờ nói ngôi nhà thờ này là di sản đức tin vô giá của giáo phận cần được gìn giữ và bảo tồn vì chỉ cách thành cổ bắc ninh khoảng 200m nơi có 100 vị đầu mục bắc ninh bị chôn sống n... | [
"giám",
"mục",
"giuse",
"maria",
"nguyễn",
"quang",
"tuyến",
"giám",
"mục",
"cosma",
"hoàng",
"văn",
"đạt",
"trong",
"thánh",
"lễ",
"ngày",
"13",
"tháng",
"10",
"năm",
"2012",
"kỷ",
"niệm",
"120",
"năm",
"thánh",
"hiến",
"nhà",
"thờ",
"nói",
"ngôi",
"n... |
humata introrsa là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"humata",
"introrsa",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"davalliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"christ",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",... |
cervesina là một đô thị ở tỉnh pavia trong vùng lombardia của ý có cự ly khoảng 45 km về phía nam của milan và khoảng 15 km về phía tây nam của pavia tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 186 người và diện tích là 12 5 km² cervesina giáp các đô thị sau corana mezzana rabattone pancarana voghera... | [
"cervesina",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"pavia",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"pavia"... |
fokker t viii là một loại thủy phi cơ trinh sát và ném bom-ngư lôi hai động cơ của hà lan được phát triển vào cuối thập niên 1930 nó được không quân hà lan anh và đức sử dụng == biến thể == bullet t viii w g bullet t viii w m bullet t viii w c == quốc gia sử dụng == bullet không quân phần lan bullet luftwaffe bullet kh... | [
"fokker",
"t",
"viii",
"là",
"một",
"loại",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"trinh",
"sát",
"và",
"ném",
"bom-ngư",
"lôi",
"hai",
"động",
"cơ",
"của",
"hà",
"lan",
"được",
"phát",
"triển",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1930",
"nó",
"được",
"không",
"quân",
"h... |
ophiorrhiza bambusetorum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được craib mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"ophiorrhiza",
"bambusetorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"craib",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
enicospilus mirax là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"enicospilus",
"mirax",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
tâm nghiên cứu phát triển dân tộc thiểu số miền núi và lưu vực sông hồng bullet trung tâm nghiên cứu tôn giáo đương đại cecrs bullet trung tâm nghiên cứu trung quốc ccs bullet trung tâm nghiên cứu và ứng dụng văn hoá nghệ thuật cacsa bullet trung tâm ngoại ngữ và hợp tác đào tạo flec bullet trung tâm ngôn ngữ và văn ho... | [
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"phát",
"triển",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"miền",
"núi",
"và",
"lưu",
"vực",
"sông",
"hồng",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"tôn",
"giáo",
"đương",
"đại",
"cecrs",
"bullet",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"trung"... |
chatanayus ishiharai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được nakane kishii miêu tả khoa học năm 1954 | [
"chatanayus",
"ishiharai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"nakane",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
striganaspella clavicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1955 | [
"striganaspella",
"clavicornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"ermisch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1955"
] |
nhau như mồm ischaemum sp năng ngọt eleocharis dulcis lúa hoang oryza rufipogon cỏ ống panicum repens u du cyperus sp rau mác monochoria sp ==== lung trấp ==== đây là những vùng đất thấp trũng có thời gian ngập nước quanh năm hoặc gần như quanh năm nên ít cháy vào mùa khô thực vật của các lung trấp bao gồm các loài thủ... | [
"nhau",
"như",
"mồm",
"ischaemum",
"sp",
"năng",
"ngọt",
"eleocharis",
"dulcis",
"lúa",
"hoang",
"oryza",
"rufipogon",
"cỏ",
"ống",
"panicum",
"repens",
"u",
"du",
"cyperus",
"sp",
"rau",
"mác",
"monochoria",
"sp",
"====",
"lung",
"trấp",
"====",
"đây",
"l... |
ông không quan tâm đến việc kế thừa cha ông nắm giữ quyền lực nói rằng điều này chỉ do cha ông quyết định tháng 6 năm 2010 kim jong-nam đã có một cuộc phỏng vấn ngắn với ap tại macau trong khi chờ thang máy khách sạn ông nói với phóng viên rằng mình không có kế hoạch đào thoát đến châu âu như báo chí đồn đại gần đây ki... | [
"ông",
"không",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"kế",
"thừa",
"cha",
"ông",
"nắm",
"giữ",
"quyền",
"lực",
"nói",
"rằng",
"điều",
"này",
"chỉ",
"do",
"cha",
"ông",
"quyết",
"định",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"kim",
"jong-nam",
"đã",
"có",
"một",
"cuộc... |
nam kinh năm 1985 ở quý dương đã lần lượt tổ chức các hội thảo và sinh hoạt hằng năm của hội phân hội giang tô đã xuất bản bộ tư liệu tham khảo nghiên cứu hồng lâu mộng tháng 10 năm 1982 đã công bố kết quả 10 năm gian khổ hiệu đính chỉnh lý văn bản hồng lâu mộng của phan trọng quỳ năm 1983 công bố hồ sơ mới phát hiện v... | [
"nam",
"kinh",
"năm",
"1985",
"ở",
"quý",
"dương",
"đã",
"lần",
"lượt",
"tổ",
"chức",
"các",
"hội",
"thảo",
"và",
"sinh",
"hoạt",
"hằng",
"năm",
"của",
"hội",
"phân",
"hội",
"giang",
"tô",
"đã",
"xuất",
"bản",
"bộ",
"tư",
"liệu",
"tham",
"khảo",
"n... |
bulbinella latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được kunth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"bulbinella",
"latifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thích",
"diệp",
"thụ",
"loài",
"này",
"được",
"kunth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
bredia fordii là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được hance diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1933 | [
"bredia",
"fordii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"hance",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1933"
] |
mesraba là một ngôi làng syria nằm ở huyện douma rif dimashq theo cục thống kê trung ương syria cbs mesraba có dân số 5 942 trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"mesraba",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"ở",
"huyện",
"douma",
"rif",
"dimashq",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"mesraba",
"có",
"dân",
"số",
"5",
"942",
"trong",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm"... |
toa tàu 31 đầu tàu chở theo 50 xe tăng hạng nặng 128 xe tăng xe tăng hạng trung và hạng nhẹ cùng với hàng nghìn ô tô mô tô của quân đức phải nằm lại rải rác dọc tuyến đường từ armavir qua kropotkin đến tikhoretsk đã làm mồi cho các máy bay cường kích của bốn trung đoàn không quân 8 131 588 và 590 của tập đoàn quân khôn... | [
"toa",
"tàu",
"31",
"đầu",
"tàu",
"chở",
"theo",
"50",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặng",
"128",
"xe",
"tăng",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"trung",
"và",
"hạng",
"nhẹ",
"cùng",
"với",
"hàng",
"nghìn",
"ô",
"tô",
"mô",
"tô",
"của",
"quân",
"đức",
"phải",
"nằm"... |
thứ hai till the world ends đạt vị trí thứ 3 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trong khi đĩa đơn thứ ba i wanna go đạt vị trí thứ 7 thành tích này đã giúp femme fatale trở thành album đầu tiên trong sự nghiệp của spears có 3 đĩa đơn lọt vào top 10 trên bảng xếp hạng này đĩa đơn thứ tư và cuối cùng từ album criminal ... | [
"thứ",
"hai",
"till",
"the",
"world",
"ends",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"3",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"billboard",
"hot",
"100",
"trong",
"khi",
"đĩa",
"đơn",
"thứ",
"ba",
"i",
"wanna",
"go",
"đạt",
"vị",
"trí",
"thứ",
"7",
"thành",
"tích",
... |
neognophomyia schildi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"neognophomyia",
"schildi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
47171 lempo chỉ định tạm thời là một thiên thể ngoài sao hải vương tno và hệ thống 3 sao ở vành đai kuiper nằm ở vùng ngoài cùng của hệ mặt trời nó được các nhà thiên văn học người mỹ eric rubenstein và louis-gregory strolger phát hiện vào ngày 1 tháng 10 năm 1999 trong một lần quan sát tại đài quan sát quốc gia kitt p... | [
"47171",
"lempo",
"chỉ",
"định",
"tạm",
"thời",
"là",
"một",
"thiên",
"thể",
"ngoài",
"sao",
"hải",
"vương",
"tno",
"và",
"hệ",
"thống",
"3",
"sao",
"ở",
"vành",
"đai",
"kuiper",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"ngoài",
"cùng",
"của",
"hệ",
"mặt",
"trời",
"nó",
... |
hạt nhân bằng cách ra lệnh tấn công nhà máy và các cơ quan quản lý ukraine tuyên bố rằng các lực lượng nga đã bắn đại bác vào nhà máy làm cháy cơ sở huấn luyện đại sứ nga tại liên hợp quốc trả lời rằng các lực lượng nga đã bị những kẻ phá hoại ukraine từ cơ sở đào tạo bắn ra và chính họ đã đốt cháy khi họ rời đi cuối n... | [
"hạt",
"nhân",
"bằng",
"cách",
"ra",
"lệnh",
"tấn",
"công",
"nhà",
"máy",
"và",
"các",
"cơ",
"quan",
"quản",
"lý",
"ukraine",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"các",
"lực",
"lượng",
"nga",
"đã",
"bắn",
"đại",
"bác",
"vào",
"nhà",
"máy",
"làm",
"cháy",
"cơ",
... |
lcl le crédit lyonnais là một ngân hàng pháp đây là một ngân hàng bán lẻ chỉ hoạt động tại pháp được crédit agricole mua lại khi crédit lyonnais lâm vào cảnh khó khăn năm 2003 thương hiệu lcl đã thay thế crédit lyonnais năm 2005 nhằm xoá bỏ tai tiếng của crédit lyonnais trước khi được crédit agricole mua lại tuy trực t... | [
"lcl",
"le",
"crédit",
"lyonnais",
"là",
"một",
"ngân",
"hàng",
"pháp",
"đây",
"là",
"một",
"ngân",
"hàng",
"bán",
"lẻ",
"chỉ",
"hoạt",
"động",
"tại",
"pháp",
"được",
"crédit",
"agricole",
"mua",
"lại",
"khi",
"crédit",
"lyonnais",
"lâm",
"vào",
"cảnh",
... |
5 thuộc trung đoàn bộ binh algérie số 7 tổ chức phòng ngự được ban chấm thi đánh giá cao nhất đờ cát trao cho nó một khoản tiền thưởng đủ tổ chức một buổi ăn mừng đây là trung tâm đề kháng duy nhất có hai tuyến phòng ngự hoàn chỉnh buộc đối phương khi tiến công phải đột phá hai lần gabrielle ở cách xa phân khu trung tâ... | [
"5",
"thuộc",
"trung",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"algérie",
"số",
"7",
"tổ",
"chức",
"phòng",
"ngự",
"được",
"ban",
"chấm",
"thi",
"đánh",
"giá",
"cao",
"nhất",
"đờ",
"cát",
"trao",
"cho",
"nó",
"một",
"khoản",
"tiền",
"thưởng",
"đủ",
"tổ",
"chức",
"một"... |
resnova lachenalioides là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được baker van der merwe miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946 | [
"resnova",
"lachenalioides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"van",
"der",
"merwe",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1946"
] |
vicdessos tổng tổng vicdessos là một tổng của pháp nằm ở tỉnh ariège trong vùng occitanie == địa lý == tổng này được tổ chức xung quanh vicdessos ở quận foix độ cao biến thiên từ 615 m siguer đến 3 140 m auzat với độ cao trung bình là 830 m == các đơn vị hành chính == tổng vicdessos bao gồm 10 xã với dân số 1 449 người... | [
"vicdessos",
"tổng",
"tổng",
"vicdessos",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"ariège",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"vicdessos",
"ở",
"quận",
"foix",
"độ... |
cechenena minor là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở miền bắc ấn độ nepal thái lan miền đông và miền nam trung quốc đài loan miền nam nhật bản và việt nam sải cánh dài 90–98 mm ấu trùng ăn các loài saurauia pundiana vitis và amorphophallus ở ấn độ và cayratia japonica in china | [
"cechenena",
"minor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"miền",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"nepal",
"thái",
"lan",
"miền",
"đông",
"và",
"miền",
"nam",
"trung",
"quốc",
"đài",
"loan",
"miền",
"nam",
"nhậ... |
darıören bartın darıören là một xã thuộc thành phố bartın tỉnh bartın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 437 người | [
"darıören",
"bartın",
"darıören",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bartın",
"tỉnh",
"bartın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"437",
"người"
] |
cyproniscus decemspinosus là một loài chân đều trong họ cyproniscidae loài này được menzies george miêu tả khoa học năm 1972 | [
"cyproniscus",
"decemspinosus",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cyproniscidae",
"loài",
"này",
"được",
"menzies",
"george",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
avro lancaster lincoln and lancastrian in military service part one air enthusiast no 95 september october 2001 pp 64–70 stamford uk key publishing issn 0143-5450 bullet marino atilo vladimiro celleto and javier mosquera argentina s heavies avro lancaster lincoln and lancastrian in military service part two air enthusi... | [
"avro",
"lancaster",
"lincoln",
"and",
"lancastrian",
"in",
"military",
"service",
"part",
"one",
"air",
"enthusiast",
"no",
"95",
"september",
"october",
"2001",
"pp",
"64–70",
"stamford",
"uk",
"key",
"publishing",
"issn",
"0143-5450",
"bullet",
"marino",
"ati... |
khí núi lửa có thể cho thấy những dấu hiệu rất sớm của việc thay đổi điều kiện ở độ sâu khiến chúng trở thành một công cụ mạnh mẽ để dự đoán tình trạng bất ổn sắp xảy ra được sử dụng cùng với dữ liệu giám sát về địa chấn và biến dạng giám sát tương quan đạt được hiệu quả cao giám sát khí núi lửa là một công cụ tiêu chu... | [
"khí",
"núi",
"lửa",
"có",
"thể",
"cho",
"thấy",
"những",
"dấu",
"hiệu",
"rất",
"sớm",
"của",
"việc",
"thay",
"đổi",
"điều",
"kiện",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khiến",
"chúng",
"trở",
"thành",
"một",
"công",
"cụ",
"mạnh",
"mẽ",
"để",
"dự",
"đoán",
"tình",
... |
erigone zheduoshanensis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi erigone erigone zheduoshanensis được da-xiang song li miêu tả năm 2008 | [
"erigone",
"zheduoshanensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"erigone",
"erigone",
"zheduoshanensis",
"được",
"da-xiang",
"song",
"li",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2008"
] |
john hancock center tại địa chỉ 875 n michigan ave ở chicago illinois hoa kỳ là một tòa nhà chọc trời cao 100 tầng với độ cao 344 m được thiết kế kết cấu bới fazlur khan thuộc skidmore owings and merrill khi hoàn thành vào năm 1969 nó là tòa nhà cao nhất trên thế giới ở ngoài thành phố new york nó hiện là tòa nhà cao t... | [
"john",
"hancock",
"center",
"tại",
"địa",
"chỉ",
"875",
"n",
"michigan",
"ave",
"ở",
"chicago",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"chọc",
"trời",
"cao",
"100",
"tầng",
"với",
"độ",
"cao",
"344",
"m",
"được",
"thiết",
"kế",
"kết",
"... |
bất ngờ tỏa sáng rực rỡ trở lại anh liên tiếp lập công khiến mọi hàng thủ hoang mang và cùng u19 hagl vô địch === hoàng anh gia lai === khi bước vào v-league hồng duy lại bị đẩy xuống đá hậu vệ cánh một lần nữa cầu thủ 19 tuổi tỏ ra non nớt tại đấu trường khắc nghiệt thua kém rõ rệt khi phải đối đầu với “tây” dù vậy th... | [
"bất",
"ngờ",
"tỏa",
"sáng",
"rực",
"rỡ",
"trở",
"lại",
"anh",
"liên",
"tiếp",
"lập",
"công",
"khiến",
"mọi",
"hàng",
"thủ",
"hoang",
"mang",
"và",
"cùng",
"u19",
"hagl",
"vô",
"địch",
"===",
"hoàng",
"anh",
"gia",
"lai",
"===",
"khi",
"bước",
"vào",... |
lyponia dolosa là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kleine miêu tả khoa học năm 1924 | [
"lyponia",
"dolosa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lycidae",
"loài",
"này",
"được",
"kleine",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1924"
] |
đông an phủ chế trí sứ đem quân đánh dẹp lý thành là thế lực mạnh nhất nhưng bị thua dương châu mất vào tay lý thành trong khi đó thì vương ngạn phá được tang trọng nhạc phi dẹp được thích phương sau đó mã tiến dưới quyền lý thành dẫn quân đánh quân châu và giang châu trương tuấn được cử làm giang hoài chiêu thảo sứ nh... | [
"đông",
"an",
"phủ",
"chế",
"trí",
"sứ",
"đem",
"quân",
"đánh",
"dẹp",
"lý",
"thành",
"là",
"thế",
"lực",
"mạnh",
"nhất",
"nhưng",
"bị",
"thua",
"dương",
"châu",
"mất",
"vào",
"tay",
"lý",
"thành",
"trong",
"khi",
"đó",
"thì",
"vương",
"ngạn",
"phá",... |
eodorcadion oreadis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"eodorcadion",
"oreadis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
digitaria remotigluma là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được de winter clayton mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"digitaria",
"remotigluma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"winter",
"clayton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
kéo quân đi đánh lãnh thổ thụy điển ở miền nam nên quân đan mạch như rắn mất đầu khi trở về vua frederik iv đành phải nhanh chóng nhận điều kiện đầu hàng ngày 18 tháng 8 năm 1700 hai bên ký hòa ước travendal theo đó đan mạch trả lại cho thụy điển xứ holstein-gottorp vừa chiếm và cam kết từ bỏ cuộc chiến chống thụy điển... | [
"kéo",
"quân",
"đi",
"đánh",
"lãnh",
"thổ",
"thụy",
"điển",
"ở",
"miền",
"nam",
"nên",
"quân",
"đan",
"mạch",
"như",
"rắn",
"mất",
"đầu",
"khi",
"trở",
"về",
"vua",
"frederik",
"iv",
"đành",
"phải",
"nhanh",
"chóng",
"nhận",
"điều",
"kiện",
"đầu",
"h... |
palpicrassus paulistanus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"palpicrassus",
"paulistanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
psaliodes concinna là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"psaliodes",
"concinna",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bắt giữ mark kaminsky và harvey bennett mark i kaminsky và harvey c bennett là khách du lịch mỹ bị giam tại liên bang xô viết năm 1960 kaminsky bị đưa ra xét xử bị kết án 7 năm tù sau đó trục xuất khỏi liên xô vì tội gián điệp cáo phó của kaminsky nói rằng ông là mật vụ làm việc cho chính phủ hoa kỳ == bối cảnh == benn... | [
"bắt",
"giữ",
"mark",
"kaminsky",
"và",
"harvey",
"bennett",
"mark",
"i",
"kaminsky",
"và",
"harvey",
"c",
"bennett",
"là",
"khách",
"du",
"lịch",
"mỹ",
"bị",
"giam",
"tại",
"liên",
"bang",
"xô",
"viết",
"năm",
"1960",
"kaminsky",
"bị",
"đưa",
"ra",
"x... |
dùng thuật hãm hại hoàng đế nên vũ đế mệnh giang sung dẫn án đạo hầu hàn thuyết ngự sử chương cống cùng hoàng môn tô văn điều tra giang sung bắt đầu điều tra ở tẩm viện các phu nhân không được sủng ái đến chỗ vệ hoàng hậu cũng không thấy gì tháng 7 năm đó giang sung tìm đến cung của thái tử phát hiện một hình nhân gỗ l... | [
"dùng",
"thuật",
"hãm",
"hại",
"hoàng",
"đế",
"nên",
"vũ",
"đế",
"mệnh",
"giang",
"sung",
"dẫn",
"án",
"đạo",
"hầu",
"hàn",
"thuyết",
"ngự",
"sử",
"chương",
"cống",
"cùng",
"hoàng",
"môn",
"tô",
"văn",
"điều",
"tra",
"giang",
"sung",
"bắt",
"đầu",
"đ... |
alan holder 10 tháng 12 năm 1931 – tháng 6 năm 2013 là một cầu thủ bóng đá từng thi đấu ở vị trí wing half tại football league cho nottingham forest lincoln city và tranmere rovers | [
"alan",
"holder",
"10",
"tháng",
"12",
"năm",
"1931",
"–",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"từng",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"wing",
"half",
"tại",
"football",
"league",
"cho",
"nottingham",
"forest",
"lincol... |
8166 buczynski 1991 ah1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 1 năm 1991 bởi b g w manning ở stakenbridge == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 8166 buczynski | [
"8166",
"buczynski",
"1991",
"ah1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"12",
"tháng",
"1",
"năm",
"1991",
"bởi",
"b",
"g",
"w",
"manning",
"ở",
"stakenbridge",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"=="... |
arenostola semicana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"arenostola",
"semicana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
caspicosa manytchensis là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi caspicosa caspicosa manytchensis được a v ponomarev miêu tả năm 2007 | [
"caspicosa",
"manytchensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"caspicosa",
"caspicosa",
"manytchensis",
"được",
"a",
"v",
"ponomarev",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
mitracarpus microspermus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"mitracarpus",
"microspermus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
kêu gọi các linh hồn là một thực tế tương đối phổ biến trong chủ nghĩa neoplaton neoplatonism phụng vụ và các hệ thống bí truyền khác của thời cổ đại trong chủ nghĩa bí truyền phương tây đương đại phép thuật của các cuốn sách ma thuật grimoire thường được xem là ví dụ cổ điển của ý tưởng này các hướng dẫn sử dụng như c... | [
"kêu",
"gọi",
"các",
"linh",
"hồn",
"là",
"một",
"thực",
"tế",
"tương",
"đối",
"phổ",
"biến",
"trong",
"chủ",
"nghĩa",
"neoplaton",
"neoplatonism",
"phụng",
"vụ",
"và",
"các",
"hệ",
"thống",
"bí",
"truyền",
"khác",
"của",
"thời",
"cổ",
"đại",
"trong",
... |
philonotis ruwenzorensis là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được thér naveau mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"philonotis",
"ruwenzorensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"thér",
"naveau",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
indoram hay phương pháp của người da đỏ ký hiệu vị trí còn được gọi là ký hiệu giá trị vị trí đề cập đến việc biểu diễn hoặc mã hóa các số sử dụng cùng một ký hiệu cho các thứ tự độ lớn khác nhau ví dụ hàng đơn vị hàng chục hàng trăm và với một điểm cơ số sử dụng các ký hiệu tương tự đó để biểu thị phân số ví dụ vị trí... | [
"indoram",
"hay",
"phương",
"pháp",
"của",
"người",
"da",
"đỏ",
"ký",
"hiệu",
"vị",
"trí",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"ký",
"hiệu",
"giá",
"trị",
"vị",
"trí",
"đề",
"cập",
"đến",
"việc",
"biểu",
"diễn",
"hoặc",
"mã",
"hóa",
"các",
"số",
"sử",
"dụn... |
kế thử nghiệm và chế tạo hàng loạt một kiểu máy bay như vậy trước năm 1946 thay vào đó ông đề nghị cải biến những kiểu máy bay hiện có một lần nữa lại là junkers ju 87 và messerschmitt bf 109 như những giải pháp trung gian cho đến khi có thể phát triển những kiểu mới hơn việc huấn luyện phi công hải quân tại travemünde... | [
"kế",
"thử",
"nghiệm",
"và",
"chế",
"tạo",
"hàng",
"loạt",
"một",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"như",
"vậy",
"trước",
"năm",
"1946",
"thay",
"vào",
"đó",
"ông",
"đề",
"nghị",
"cải",
"biến",
"những",
"kiểu",
"máy",
"bay",
"hiện",
"có",
"một",
"lần",
"nữa",
... |
tăng nước tăng chữ hán phồn thể 鄫 hoặc 繒 chữ hán giản thể 缯 pinyin zēng là một nước chư hầu thời kỳ tiên tần trong lịch sử trung quốc quốc quân họ tự mang tước vị tử tước vì tên đất được phong lúc ban đầu là tăng nên thành ra tên nước trải qua ba đời hạ thương chu tồn tại hơn một ngàn năm mãi cho đến năm lỗ tương công ... | [
"tăng",
"nước",
"tăng",
"chữ",
"hán",
"phồn",
"thể",
"鄫",
"hoặc",
"繒",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"缯",
"pinyin",
"zēng",
"là",
"một",
"nước",
"chư",
"hầu",
"thời",
"kỳ",
"tiên",
"tần",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"quốc",
"quân",
"họ",
... |
từ bốn khối trầm tích được tìm thấy trong hệ địa tầng maastricht của bỉ và lần đầu tiên được khai quật vào khoảng năm 2000 sự hình thành địa chất này là tên gọi của giai đoạn maastrichtian là giai đoạn cuối cùng của thời kỳ kỷ phấn trắng và thời đại trung sinh nó có niên đại khoảng 66 8 đến 66 7 triệu năm tuổi chưa đầy... | [
"từ",
"bốn",
"khối",
"trầm",
"tích",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"hệ",
"địa",
"tầng",
"maastricht",
"của",
"bỉ",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"khai",
"quật",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"2000",
"sự",
"hình",
"thành",
"địa",
"chất",
"này",
"là",
... |
cuối cùng nếu người chơi chỉ có thể vượt trội hơn đối thủ nhưng không tấn công họ để can thiệp vào hoạt động của họ xung đột là một cuộc cạnh tranh các cuộc thi bao gồm đua xe và trượt băng nghệ thuật tuy nhiên nếu các cuộc tấn công được cho phép thì cuộc xung đột được coi là một trò chơi do đó định nghĩa của crawford ... | [
"cuối",
"cùng",
"nếu",
"người",
"chơi",
"chỉ",
"có",
"thể",
"vượt",
"trội",
"hơn",
"đối",
"thủ",
"nhưng",
"không",
"tấn",
"công",
"họ",
"để",
"can",
"thiệp",
"vào",
"hoạt",
"động",
"của",
"họ",
"xung",
"đột",
"là",
"một",
"cuộc",
"cạnh",
"tranh",
"cá... |
mudlapura hunsur mudlapura là một làng thuộc tehsil hunsur huyện mysore bang karnataka ấn độ | [
"mudlapura",
"hunsur",
"mudlapura",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hunsur",
"huyện",
"mysore",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
tự nhiên ở bang mississippi của mỹ vào năm 1936 nó đã bị bắt vào năm đó và được chuyển đến berlin nơi nó được đưa đến vườn thú berlin chính từ thời kỳ này tin đồn nổi tiếng đã xuất hiện rằng saturn là thú cưng của adolf hitler điều này có thể bắt nguồn từ tác giả boris akunin một nhà văn người nga đã đưa ra giả thuyết ... | [
"tự",
"nhiên",
"ở",
"bang",
"mississippi",
"của",
"mỹ",
"vào",
"năm",
"1936",
"nó",
"đã",
"bị",
"bắt",
"vào",
"năm",
"đó",
"và",
"được",
"chuyển",
"đến",
"berlin",
"nơi",
"nó",
"được",
"đưa",
"đến",
"vườn",
"thú",
"berlin",
"chính",
"từ",
"thời",
"kỳ... |
một cuộc biểu dương lực lượng khá rầm rộ sau khi lỗ tấn mất hứa quảng bình đã một thân một mình cáng đáng mọi việc chi tiêu trong gia đình bao gồm cả bà mẹ chồng già và bà vợ cả của lỗ tấn bà cũng chính là người đã khuyên can châu an khi bà này có ý định rao bán thư viện của lỗ tấn ngoài những nghĩa cử đó hứa quảng bìn... | [
"một",
"cuộc",
"biểu",
"dương",
"lực",
"lượng",
"khá",
"rầm",
"rộ",
"sau",
"khi",
"lỗ",
"tấn",
"mất",
"hứa",
"quảng",
"bình",
"đã",
"một",
"thân",
"một",
"mình",
"cáng",
"đáng",
"mọi",
"việc",
"chi",
"tiêu",
"trong",
"gia",
"đình",
"bao",
"gồm",
"cả"... |
tiếng kazakh қазақша qazaqşa قازاقشا phát âm là một ngôn ngữ turk thuộc về nhánh kipchak hay turk tây bắc và có quan hệ gần với tiếng nogai tiếng kyrgyz và đặc biệt là tiếng qaraqalpaq đây là ngôn ngữ chính thức của cộng hòa kazakhstan và là một ngôn ngữ thiểu số đáng kể lại châu tự trị dân tộc kazakh ili tại khu tự tr... | [
"tiếng",
"kazakh",
"қазақша",
"qazaqşa",
"قازاقشا",
"phát",
"âm",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"turk",
"thuộc",
"về",
"nhánh",
"kipchak",
"hay",
"turk",
"tây",
"bắc",
"và",
"có",
"quan",
"hệ",
"gần",
"với",
"tiếng",
"nogai",
"tiếng",
"kyrgyz",
"và",
"đặc"... |
hms riou k557 hms riou k557 là một tàu frigate lớp captain của hải quân hoàng gia anh hoạt động trong chiến tranh thế giới thứ hai nó nguyên được hoa kỳ chế tạo như chiếc de-92 chưa đặt tên một tàu hộ tống khu trục lớp buckley và chuyển giao cho anh quốc theo chương trình cho thuê-cho mượn lend-lease tên nó được đặt th... | [
"hms",
"riou",
"k557",
"hms",
"riou",
"k557",
"là",
"một",
"tàu",
"frigate",
"lớp",
"captain",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"hoạt",
"động",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"nguyên",
"được",
"hoa",
"kỳ",
"ch... |
tiến hành sáp nhập tác phẩm sau đó đã được group tac và aniplex chuyển thể thành anime và đã phát sóng tại nhật bản từ ngày 07 tháng 1 đến ngày 25 tháng 3 năm 2006 với 12 tập == tổng quan == === nhân vật === ==== gia đình kagemori ==== bullet kagemori mamoru 陰守マモル かげもり マモル bullet kagemori kengo 陰守堅護 かげもり けんご bullet kag... | [
"tiến",
"hành",
"sáp",
"nhập",
"tác",
"phẩm",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"group",
"tac",
"và",
"aniplex",
"chuyển",
"thể",
"thành",
"anime",
"và",
"đã",
"phát",
"sóng",
"tại",
"nhật",
"bản",
"từ",
"ngày",
"07",
"tháng",
"1",
"đến",
"ngày",
"25",
"thá... |
bashley f c là một câu lạc bộ bóng đá anh tọa lạc ở bashley gần new milton hampshire đội bóng được thành lập năm 1947 và hiện tại là thành viên của southern league division one south west bashley là một ngôi làng nhỏ gần new milton và đội bóng nằm trên bashley road họ có biệt danh the bash sân vận động của họ có tên là... | [
"bashley",
"f",
"c",
"là",
"một",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"anh",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"bashley",
"gần",
"new",
"milton",
"hampshire",
"đội",
"bóng",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1947",
"và",
"hiện",
"tại",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"so... |
lentocerus lijiangensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"lentocerus",
"lijiangensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ga chợ bupyeong là ga tàu điện ngầm trên tuyến 1 của tàu điện ngầm incheon == vùng lân cận == bullet lối thoát 1 bưu điện bupyeong trường tiểu học bupyeong dong trường trung học bupyeong trường phổ thông bupyeong trường phổ thông buk incheon jeongbo sanup bullet lối thoát 2 chợ bupyeong bullet lối thoát 3 văn phòng giá... | [
"ga",
"chợ",
"bupyeong",
"là",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"trên",
"tuyến",
"1",
"của",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"incheon",
"==",
"vùng",
"lân",
"cận",
"==",
"bullet",
"lối",
"thoát",
"1",
"bưu",
"điện",
"bupyeong",
"trường",
"tiểu",
"học",
"bupyeong",
... |
pouteria glauca là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đây là loài đặc hữu của peru == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 pouteria glauca 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"pouteria",
"glauca",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"sapotaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"peru",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"pouteria",
"glauca",
"200... |
ướp xác vào năm 1907 ngay trước khi ông phát hiện ra lăng mộ horemheb davis đã nhầm lẫn rằng ngôi mộ này là của tutankhamun và quyết định đào bớt các chi tiết của cả hai ngôi mộ được phát hiện được ghi lại trong ấn phẩm năm 1912 của ông the tombs of harmhabi and touatânkhamanou cuốn sách khép lại với lời bình luận tôi ... | [
"ướp",
"xác",
"vào",
"năm",
"1907",
"ngay",
"trước",
"khi",
"ông",
"phát",
"hiện",
"ra",
"lăng",
"mộ",
"horemheb",
"davis",
"đã",
"nhầm",
"lẫn",
"rằng",
"ngôi",
"mộ",
"này",
"là",
"của",
"tutankhamun",
"và",
"quyết",
"định",
"đào",
"bớt",
"các",
"chi",... |
panaspis helleri là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1932 | [
"panaspis",
"helleri",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"loveridge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
gây ra chad vẫn còn sống sau cú ngã và trở thành một tên sát nhân thật sự hắn đã giết chết một phóng viên và một người quay phim tucker nằm trong bệnh viện có xem bản tin trên tivi dale vào thăm tucker và nói rằng anh đã có cơ hội hẹn hò với allison tối hôm đó ở sân chơi bowling dale động viên một ông già miền núi tán ... | [
"gây",
"ra",
"chad",
"vẫn",
"còn",
"sống",
"sau",
"cú",
"ngã",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"tên",
"sát",
"nhân",
"thật",
"sự",
"hắn",
"đã",
"giết",
"chết",
"một",
"phóng",
"viên",
"và",
"một",
"người",
"quay",
"phim",
"tucker",
"nằm",
"trong",
"bệnh... |
quân người mẫu thời trang việt nam 2018 top 9 the face vietnam 2018 team thanh hằng bullet nguyễn thị ngọc châu quán quân đăng quang hoa hậu siêu quốc gia việt nam 2018 top 10 hoa hậu siêu quốc gia 2019 và nhận danh hiệu hoa hậu siêu quốc gia châu á 2019 cùng các giải thưởng phụ winner supra chat with valeria episode 2... | [
"quân",
"người",
"mẫu",
"thời",
"trang",
"việt",
"nam",
"2018",
"top",
"9",
"the",
"face",
"vietnam",
"2018",
"team",
"thanh",
"hằng",
"bullet",
"nguyễn",
"thị",
"ngọc",
"châu",
"quán",
"quân",
"đăng",
"quang",
"hoa",
"hậu",
"siêu",
"quốc",
"gia",
"việt"... |
monthly website === phỏng vấn === bullet namm oral history interview ngày 11 tháng 8 năm 2006 | [
"monthly",
"website",
"===",
"phỏng",
"vấn",
"===",
"bullet",
"namm",
"oral",
"history",
"interview",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"năm",
"2006"
] |
rudgea sessilis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được vell müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"rudgea",
"sessilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"vell",
"müll",
"arg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
là một cơn bão cấp 4 với sức gió 140 dặm giờ cùng áp suất tối thiểu 940 mbar kilo là một trong ba cơn bão lớn đồng thời tồn tại trên vùng đại dương phía đông đường đổi ngày quốc tế cùng với ignacio và jimena sự kiện lần đầu tiên được ghi nhận trong lịch sử sau khi đạt đỉnh cơn bão di chuyển chậm theo hướng tây bắc với ... | [
"là",
"một",
"cơn",
"bão",
"cấp",
"4",
"với",
"sức",
"gió",
"140",
"dặm",
"giờ",
"cùng",
"áp",
"suất",
"tối",
"thiểu",
"940",
"mbar",
"kilo",
"là",
"một",
"trong",
"ba",
"cơn",
"bão",
"lớn",
"đồng",
"thời",
"tồn",
"tại",
"trên",
"vùng",
"đại",
"dươ... |
và bắt đầu hộ tống một đoàn tàu vận tải đi sang khu vực quần đảo hawaii đi đến trân châu cảng vào ngày 1 tháng 12 1943 nó tiếp tục huấn luyện thực hành và hộ tống việc đi lại giữa các đảo cho đến ngày 24 tháng 12 trong thành phần đơn vị đặc nhiệm 16 25 9 nó lên đường hướng sang quần đảo gilbert nhưng được chuyển hướng ... | [
"và",
"bắt",
"đầu",
"hộ",
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"vận",
"tải",
"đi",
"sang",
"khu",
"vực",
"quần",
"đảo",
"hawaii",
"đi",
"đến",
"trân",
"châu",
"cảng",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"1943",
"nó",
"tiếp",
"tục",
"huấn",
"luyện",
"thực",
... |
chosŏn inmingun chasu cấp hiệu ch asu hiện tại có dạng quốc huy của cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên đặt trong một ngôi sao nguyên soái trước đây cấp hiệu thứ soái có dạng quốc huy của triều tiên đơn thuần cho đến khi cấp hiệu hiện tại được thành lập vào năm 1985 == danh sách == do chính quyền cộng hòa dân chủ nhân... | [
"chosŏn",
"inmingun",
"chasu",
"cấp",
"hiệu",
"ch",
"asu",
"hiện",
"tại",
"có",
"dạng",
"quốc",
"huy",
"của",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"đặt",
"trong",
"một",
"ngôi",
"sao",
"nguyên",
"soái",
"trước",
"đây",
"cấp",
"h... |
nhất tại miền trung từ năm 2008 đến nay có hàng trăm trẻ sơ sinh ra đời theo phương pháp ivf 1000 ca năm 2017 là 1 trong 3 trung tâm được cho phép mang thai hộ tại việt nam ca đầu tiên thành công năm 2016 đến nay là 6 ca bullet cận lâm sàng thực hiện được tất cả những yêu cầu các kỹ thuật tiên tiến đã triển khai của bệ... | [
"nhất",
"tại",
"miền",
"trung",
"từ",
"năm",
"2008",
"đến",
"nay",
"có",
"hàng",
"trăm",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"ra",
"đời",
"theo",
"phương",
"pháp",
"ivf",
"1000",
"ca",
"năm",
"2017",
"là",
"1",
"trong",
"3",
"trung",
"tâm",
"được",
"cho",
"phép",
... |
mã ba là một xã thuộc huyện hà quảng tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã mã ba nằm ở phía đông nam huyện hà quảng có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện trùng khánh bullet phía tây giáp xã ngọc đào bullet phía nam giáp huyện hòa an bullet phía bắc giáp xã hồng sỹ xã mã ba có diện tích 36 67 km² dân số năm 2019... | [
"mã",
"ba",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"hà",
"quảng",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"mã",
"ba",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"huyện",
"hà",
"quảng",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
... |
hóa và tối ưu hóa phần mềm bù trừ thị trường năng lượng cùng với ge grid aimms là một phần của nhóm phân tích của midwest iso đã giành được giải thưởng franz edelman cho thành tựu trong nghiên cứu hoạt động và khoa học quản lý năm 2011 để áp dụng thành công nghiên cứu hoạt động trong thị trường năng lượng iso miền trun... | [
"hóa",
"và",
"tối",
"ưu",
"hóa",
"phần",
"mềm",
"bù",
"trừ",
"thị",
"trường",
"năng",
"lượng",
"cùng",
"với",
"ge",
"grid",
"aimms",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"nhóm",
"phân",
"tích",
"của",
"midwest",
"iso",
"đã",
"giành",
"được",
"giải",
"thưởng",
... |
boutheina jabnoun marai tunisia tiếng ả rập بثينة جبنون مرعي là một nhà báo và tạp chí xuất bản tunisia cô là đồng sở hữu và tổng biên tập của tạp chí bouthaina cô hiện đang cư trú tại abu dhabi các tiểu vương quốc ả rập thống nhất | [
"boutheina",
"jabnoun",
"marai",
"tunisia",
"tiếng",
"ả",
"rập",
"بثينة",
"جبنون",
"مرعي",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"và",
"tạp",
"chí",
"xuất",
"bản",
"tunisia",
"cô",
"là",
"đồng",
"sở",
"hữu",
"và",
"tổng",
"biên",
"tập",
"của",
"tạp",
"chí",
"bout... |
bình thường và có thể được phát hiện trong tĩnh mạch cảnh như áp lực tĩnh mạch cảnh trong nội bộ có những cơ xương và đầu nhọn crista của bó his hoạt động như một ranh giới bên trong tâm nhĩ và phần có tường bao quanh của tâm nhĩ phải xoang xoang có nguồn gốc từ xoang xoang các xoang xoang là tàn dư trưởng thành của tĩ... | [
"bình",
"thường",
"và",
"có",
"thể",
"được",
"phát",
"hiện",
"trong",
"tĩnh",
"mạch",
"cảnh",
"như",
"áp",
"lực",
"tĩnh",
"mạch",
"cảnh",
"trong",
"nội",
"bộ",
"có",
"những",
"cơ",
"xương",
"và",
"đầu",
"nhọn",
"crista",
"của",
"bó",
"his",
"hoạt",
"... |
gomphrena mollis là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được mart mô tả khoa học đầu tiên năm 1826 | [
"gomphrena",
"mollis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1826"
] |
volkswagen-currywurst là một thương hiệu xúc xích được sản xuất bởi nhà sản xuất xe hơi volkswagen từ năm 1973 chúng được sản xuất tại nhà máy wolfsburg của công ty và được bán tại các nhà hàng trong sáu nhà máy ở đức currywurst cũng được bán bên ngoài tại các siêu thị và sân vận động bóng đá và tặng cho khách hàng vol... | [
"volkswagen-currywurst",
"là",
"một",
"thương",
"hiệu",
"xúc",
"xích",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"xe",
"hơi",
"volkswagen",
"từ",
"năm",
"1973",
"chúng",
"được",
"sản",
"xuất",
"tại",
"nhà",
"máy",
"wolfsburg",
"của",
"công",
"ty"... |
pháp dantès dailiang là ca sĩ kiêm sáng tác nhạc người pháp đầu tiên viết các ca khúc và hát bằng tiếng quan thoại do một công ty thu âm trung quốc ký hợp đồng cho ra album parfums d’extrêmes chữ hán 我记得你 tiếng việt hương thơm cùng cực vào năm 2007 và album hạ hữu đái lượng chữ hán 下有戴亮 vào năm 2009 === 2010 2011 === n... | [
"pháp",
"dantès",
"dailiang",
"là",
"ca",
"sĩ",
"kiêm",
"sáng",
"tác",
"nhạc",
"người",
"pháp",
"đầu",
"tiên",
"viết",
"các",
"ca",
"khúc",
"và",
"hát",
"bằng",
"tiếng",
"quan",
"thoại",
"do",
"một",
"công",
"ty",
"thu",
"âm",
"trung",
"quốc",
"ký",
... |
dendrobium rutriferum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"dendrobium",
"rutriferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
ở fa cup với clb cũ leeds united rose có lần đầu tiên ra sân tại giải bóng đá ngoại hạng anh là trong trận gặp câu lạc bộ arsenal f c trong trận đấu này rose có bàn thắng đầu tiên giúp câu lạc bộ thắng với tỉ số 2-1 bàn thắng tuyệt đẹp này của rose cũng giành được danh hiệu bàn thắng của tháng với các phiếu bầu do sky ... | [
"ở",
"fa",
"cup",
"với",
"clb",
"cũ",
"leeds",
"united",
"rose",
"có",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"ra",
"sân",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"ngoại",
"hạng",
"anh",
"là",
"trong",
"trận",
"gặp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"arsenal",
"f",
"c",
"trong",
"trận",
"... |
và chính quyền địa phương cho đến nay bà vẫn được mọi người kính trọng với danh hiệu nữ anh hùng nga và vai trò của bà trong lịch sử ngành vũ trụ của nga chỉ sau yuri gagarin và alexei leonov == xem thêm == bullet svetlana savitskaya người phụ nữ đầu tiên đi bộ trong không gian bullet sally ride người phụ nữ mỹ đầu tiê... | [
"và",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"cho",
"đến",
"nay",
"bà",
"vẫn",
"được",
"mọi",
"người",
"kính",
"trọng",
"với",
"danh",
"hiệu",
"nữ",
"anh",
"hùng",
"nga",
"và",
"vai",
"trò",
"của",
"bà",
"trong",
"lịch",
"sử",
"ngành",
"vũ",
"trụ",
"của"... |
gardenia mannii nānū hoặc mann s gardenia gardenia mannii là một loài thực vật có hoa thuộc họ coffee rubiaceae là loài đặc hữu của hòn đảo oahu ở hawaii chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống | [
"gardenia",
"mannii",
"nānū",
"hoặc",
"mann",
"s",
"gardenia",
"gardenia",
"mannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"coffee",
"rubiaceae",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hòn",
"đảo",
"oahu",
"ở",
"hawaii",
"chúng",
"... |
acacia adnata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"adnata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
những so sánh chi tiết về hình thái học t e lockwood đã ấn định chúng vào brugmansia hiện có 7 loài được công nhận bullet brugmansia arborea andes ecuador tới miền bắc chile có tên borrachero ở colombia bullet brugmansia aurea andes venezuela tới ecuador bullet brugmansia insignis eastern andes foothills colombia tới b... | [
"những",
"so",
"sánh",
"chi",
"tiết",
"về",
"hình",
"thái",
"học",
"t",
"e",
"lockwood",
"đã",
"ấn",
"định",
"chúng",
"vào",
"brugmansia",
"hiện",
"có",
"7",
"loài",
"được",
"công",
"nhận",
"bullet",
"brugmansia",
"arborea",
"andes",
"ecuador",
"tới",
"m... |
vận chuyển nước một cách thụ động sau để duy trì đẳng trương chloride và kali dư thừa khuếch tán thụ động ra khỏi tế bào thông qua các kênh cơ bản vào không gian kẽ và nước đi kèm với chúng nước và chloride cũng như natri được atpase bơm ra sẽ được hấp thụ vào máu metolazone và các thuốc lợi tiểu thiazide khác ức chế c... | [
"vận",
"chuyển",
"nước",
"một",
"cách",
"thụ",
"động",
"sau",
"để",
"duy",
"trì",
"đẳng",
"trương",
"chloride",
"và",
"kali",
"dư",
"thừa",
"khuếch",
"tán",
"thụ",
"động",
"ra",
"khỏi",
"tế",
"bào",
"thông",
"qua",
"các",
"kênh",
"cơ",
"bản",
"vào",
... |
cho hằng số avogadro tại đức tên gọi này có thể dùng chung cho cả hai hằng số chỉ có thể phân biệt qua đơn vị đo perrin cũng xác định số avogadro qua các phương pháp thí nghiệm nhờ vào đóng góp này mà ông được trao giải nobel vật lý năm 1926 điện tích trên một mol electron là một hằng số được gọi là hằng số faraday và ... | [
"cho",
"hằng",
"số",
"avogadro",
"tại",
"đức",
"tên",
"gọi",
"này",
"có",
"thể",
"dùng",
"chung",
"cho",
"cả",
"hai",
"hằng",
"số",
"chỉ",
"có",
"thể",
"phân",
"biệt",
"qua",
"đơn",
"vị",
"đo",
"perrin",
"cũng",
"xác",
"định",
"số",
"avogadro",
"qua"... |
xã monroe quận allen ohio xã monroe là một xã thuộc quận allen tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 226 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"monroe",
"quận",
"allen",
"ohio",
"xã",
"monroe",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"allen",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"226",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",... |
kiến trúc đã đưa cho viên tướng bản dự toán số gạch mà ông ta cần khi viên tướng quản lý nhận thấy viên kiến trúc sư kia đã không đề nghị thêm một viên gạch dư thừa nào cả ông ta đã yêu cầu nhà kiến trúc sửa lại bản dự toán để tính tới các tình huống không dự liệu trước được nhà kiến trúc nhìn nhận việc này như là sự x... | [
"kiến",
"trúc",
"đã",
"đưa",
"cho",
"viên",
"tướng",
"bản",
"dự",
"toán",
"số",
"gạch",
"mà",
"ông",
"ta",
"cần",
"khi",
"viên",
"tướng",
"quản",
"lý",
"nhận",
"thấy",
"viên",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"kia",
"đã",
"không",
"đề",
"nghị",
"thêm",
"một",
... |
psychomyiellodes ulmeri là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"psychomyiellodes",
"ulmeri",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"ecnomidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
aetheometra iconoclasis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"aetheometra",
"iconoclasis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đồi cao 145 m 476 feet với 1000 quân nhật trú phòng này là vị trí quan trọng ở phía đông phòng tuyến shuri ngày 19 tháng 5 sư đoàn bộ binh 7 từng được sư đoàn 96 thay thế bây giờ trở lại nhiệm vụ và mục tiêu của họ là yonabaru thị trấn này nhanh chóng bị chiếm trước sự ngạc nhiên của quân nhật kế hoạch tiếp theo của ng... | [
"đồi",
"cao",
"145",
"m",
"476",
"feet",
"với",
"1000",
"quân",
"nhật",
"trú",
"phòng",
"này",
"là",
"vị",
"trí",
"quan",
"trọng",
"ở",
"phía",
"đông",
"phòng",
"tuyến",
"shuri",
"ngày",
"19",
"tháng",
"5",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"7",
"từng",
... |
đà lạt gặp nhiều khó khăn toàn bộ giáo phận này được chia thành 3 giáo hạt và bao gồm nhiều giáo dân thuộc các dân tộc thiểu số khác nhau trước khi đến nhận tân giáo phận nhân dịp cuối tuần tĩnh tâm tại giáo hoàng học viện piô đà lạt vị giám mục tân cử đã ngỏ lởi thuyết phục các chủng sinh về phục vụ cho tân giáo phận ... | [
"đà",
"lạt",
"gặp",
"nhiều",
"khó",
"khăn",
"toàn",
"bộ",
"giáo",
"phận",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"3",
"giáo",
"hạt",
"và",
"bao",
"gồm",
"nhiều",
"giáo",
"dân",
"thuộc",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"khác",
"nhau",
"trước",
"khi",
"đế... |
sân bay rennes saint-jacques là một sân bay cách rennes ille-et-vilaine bretagne pháp khoảng 10 km về phía tây-nam đây là một sân bay quốc tế phục vụ các chuyến bay thường xuyên và không thường xuyên và cả các chuyến bay tư nhân đường băng có thể phục vụ cho tàu bay chở đến 180 khách cất hạ cánh năm 2005 sân bay này ph... | [
"sân",
"bay",
"rennes",
"saint-jacques",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"cách",
"rennes",
"ille-et-vilaine",
"bretagne",
"pháp",
"khoảng",
"10",
"km",
"về",
"phía",
"tây-nam",
"đây",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"phục",
"vụ",
"các",
"chuyến",
"bay"... |
sympetrum arenicolor là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được jödicke miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994 | [
"sympetrum",
"arenicolor",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"jödicke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
cyllorhynchites ursulus là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được roelofs miêu tả khoa học năm 1874 | [
"cyllorhynchites",
"ursulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"roelofs",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1874"
] |
cephaloleia funesta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1858 | [
"cephaloleia",
"funesta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1858"
] |
polygala bevilacquae là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được marques mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"polygala",
"bevilacquae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"marques",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
le housseau-brétignolles | [
"le",
"housseau-brétignolles"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.