text
stringlengths
1
7.22k
words
list
đạo khác === phó thủ tướng thường trực chính phủ === phụ trách ngoại giao hội nhập quốc tế xây dựng pháp luật tổ chức bộ máy tôn giáo dân tộc phó thủ tướng thường trực ủy viên bộ chính trị phó bí thư ban cán sự đảng chính phủ a làm nhiệm vụ phó thủ tướng thường trực b thay mặt thủ tướng chính phủ trực tiếp theo dõi chỉ...
[ "đạo", "khác", "===", "phó", "thủ", "tướng", "thường", "trực", "chính", "phủ", "===", "phụ", "trách", "ngoại", "giao", "hội", "nhập", "quốc", "tế", "xây", "dựng", "pháp", "luật", "tổ", "chức", "bộ", "máy", "tôn", "giáo", "dân", "tộc", "phó", "thủ", "...
chamaecrista dawsonii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được cowan h s irwin barneby miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chamaecrista", "dawsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "cowan", "h", "s", "irwin", "barneby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
zungaro zungaro là một loài cá da trơn bộ siluriformes nam mỹ của họ pimelodidae == phân họ == theo vài nguồn nó là loài duy nhất của chi đơn loài zungaro tuy nhiên vài nguồn khác liệt kê thêm một loài zungaro jahu z zungaro gồm hai phân loài z z mangurus và z z zungaro == phân bố và môi trường sống == chúng trưởng thà...
[ "zungaro", "zungaro", "là", "một", "loài", "cá", "da", "trơn", "bộ", "siluriformes", "nam", "mỹ", "của", "họ", "pimelodidae", "==", "phân", "họ", "==", "theo", "vài", "nguồn", "nó", "là", "loài", "duy", "nhất", "của", "chi", "đơn", "loài", "zungaro", "...
giải vô địch cờ vua thế giới fide 2000 được tổ chức tại new delhi ấn độ và tehran iran sáu vòng đầu tiên được diễn ra tại new delhi từ ngày 27 tháng 11 đến ngày 15 tháng 12 năm 2000 và trận đấu cuối cùng tại tehran bắt đầu vào ngày 20 tháng 12 và kết thúc vào ngày 24 tháng 12 năm 2000 đại kiện tướng người ấn độ hạt giố...
[ "giải", "vô", "địch", "cờ", "vua", "thế", "giới", "fide", "2000", "được", "tổ", "chức", "tại", "new", "delhi", "ấn", "độ", "và", "tehran", "iran", "sáu", "vòng", "đầu", "tiên", "được", "diễn", "ra", "tại", "new", "delhi", "từ", "ngày", "27", "tháng",...
lingana dombarta là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được neboiss miêu tả khoa học năm 1960
[ "lingana", "dombarta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "neboiss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
hypnodendrales là một bộ rêu trong ngành bryophyta
[ "hypnodendrales", "là", "một", "bộ", "rêu", "trong", "ngành", "bryophyta" ]
eopenthes celatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1908
[ "eopenthes", "celatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1908" ]
quararibea alata là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được little cuatrec miêu tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "quararibea", "alata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "little", "cuatrec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
công viên thành phố ở bielawa tiếng ba lan park miejski w bielawie là một trong những công viên lâu đời và nổi tiếng ở bielawa công viên bắt đầu hoạt động từ năm 1850 và có địa chỉ tại số 11 phố wojska polskiego bielawa ba lan == lịch sử == công viên thành phố ở bielawa được gia đình seidlitz thành lập vào năm 1850 ngà...
[ "công", "viên", "thành", "phố", "ở", "bielawa", "tiếng", "ba", "lan", "park", "miejski", "w", "bielawie", "là", "một", "trong", "những", "công", "viên", "lâu", "đời", "và", "nổi", "tiếng", "ở", "bielawa", "công", "viên", "bắt", "đầu", "hoạt", "động", "...
joseph schumpeter joseph alois schumpeter 8 tháng 2 năm 1883 8 tháng 1 năm 1950 là một nhà kinh tế chính trị người áo sau đó ông di cư sang hoa kỳ và vào năm 1939 ông đã có được quốc tịch mỹ ông sinh ra ở moravia và từng là bộ trưởng tài chính đức-áo năm 1919 năm 1932 ông trở thành giáo sư tại đại học harvard nơi ông ở...
[ "joseph", "schumpeter", "joseph", "alois", "schumpeter", "8", "tháng", "2", "năm", "1883", "8", "tháng", "1", "năm", "1950", "là", "một", "nhà", "kinh", "tế", "chính", "trị", "người", "áo", "sau", "đó", "ông", "di", "cư", "sang", "hoa", "kỳ", "và", "...
hiệp hội bóng đá maldives fam là tổ chức quản lý điều hành các hoạt động bóng đá ở maldives fam quản lý đội tuyển bóng đá quốc gia maldives tổ chức các giải bóng đá như giải vô địch bóng đá maldives cúp bóng đá maldives fam là thành viên của cả liên đoàn bóng đá thế giới fifa liên đoàn bóng đá châu á afc và liên đoàn b...
[ "hiệp", "hội", "bóng", "đá", "maldives", "fam", "là", "tổ", "chức", "quản", "lý", "điều", "hành", "các", "hoạt", "động", "bóng", "đá", "ở", "maldives", "fam", "quản", "lý", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "maldives", "tổ", "chức", "các", ...
yahoo 360° là một dịch vụ mạng xã hội của yahoo tương tự như myspace blogger cyworld hay xanga yahoo 360° cung cấp cho người sử dụng những tính năng về mạng xã hội blog và chia sẻ hình ảnh yahoo 360° được ra đời vào ngày 29 tháng 3 năm 2005 và chấm dứt hoạt động từ ngày 13 tháng 7 năm 2009 người dùng có thể chuyển nội ...
[ "yahoo", "360°", "là", "một", "dịch", "vụ", "mạng", "xã", "hội", "của", "yahoo", "tương", "tự", "như", "myspace", "blogger", "cyworld", "hay", "xanga", "yahoo", "360°", "cung", "cấp", "cho", "người", "sử", "dụng", "những", "tính", "năng", "về", "mạng", ...
lotononis pulchra là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dummer miêu tả khoa học đầu tiên
[ "lotononis", "pulchra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dummer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
la chorrera là một khu tự quản thuộc tỉnh amazonas colombia thủ phủ của khu tự quản la chorrera đóng tại la chorrera khu tự quản la chorrera có diện tích ki lô mét vuông đến thời điểm ngày 28 tháng 5 năm 2005 khu tự quản la chorrera có dân số 2828 người
[ "la", "chorrera", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "thuộc", "tỉnh", "amazonas", "colombia", "thủ", "phủ", "của", "khu", "tự", "quản", "la", "chorrera", "đóng", "tại", "la", "chorrera", "khu", "tự", "quản", "la", "chorrera", "có", "diện", "tích", "ki", ...
çayırözü havza çayırözü là một xã thuộc huyện havza tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 367 người
[ "çayırözü", "havza", "çayırözü", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "havza", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "367", "người" ]
đức và tiếng hungary chính thức == lời đầy đủ == kde domov můj kde domov můj voda hučí po lučinách bory šumí po skalinách v sadě skví se jara květ zemský ráj to na pohled a to je ta krásná země země česká domov můj země česká domov můj kde domov můj kde domov můj v kraji znáš-li bohu milém duše útlé v těle čilém mysl j...
[ "đức", "và", "tiếng", "hungary", "chính", "thức", "==", "lời", "đầy", "đủ", "==", "kde", "domov", "můj", "kde", "domov", "můj", "voda", "hučí", "po", "lučinách", "bory", "šumí", "po", "skalinách", "v", "sadě", "skví", "se", "jara", "květ", "zemský", "r...
aşağışeyh keskin aşağışıh là một xã thuộc huyện keskin tỉnh kırıkkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 44 người
[ "aşağışeyh", "keskin", "aşağışıh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "keskin", "tỉnh", "kırıkkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "44", "người" ]
columba leucomela là một loài chim trong họ columbidae
[ "columba", "leucomela", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "columbidae" ]
đã có từ lâu đời thì san hô – rất khác nhau về chủng loài tại những phần khác nhau của rạn san hô – hầu như chắc chắn đều thích nghi với nơi mà chúng chiếm chỗ chúng giữ chỗ đứng của mình – giống như bao loài sinh vật khác – thông qua đấu tranh với các san hô khác và đấu tranh với giới tự nhiên bên ngoài vì thế mà chún...
[ "đã", "có", "từ", "lâu", "đời", "thì", "san", "hô", "–", "rất", "khác", "nhau", "về", "chủng", "loài", "tại", "những", "phần", "khác", "nhau", "của", "rạn", "san", "hô", "–", "hầu", "như", "chắc", "chắn", "đều", "thích", "nghi", "với", "nơi", "mà",...
ankyl iodide là các hợp chất hữu ích cho các phản ứng thay thế nucleophin và để điều chế thuốc thử grignard
[ "ankyl", "iodide", "là", "các", "hợp", "chất", "hữu", "ích", "cho", "các", "phản", "ứng", "thay", "thế", "nucleophin", "và", "để", "điều", "chế", "thuốc", "thử", "grignard" ]
dischidia hollrungii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được warb ex k schum lauterb mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "dischidia", "hollrungii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "warb", "ex", "k", "schum", "lauterb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
biharugra là một thị trấn thuộc hạt békés hungary thị trấn này có diện tích 52 84 km² dân số năm 2010 là 862 người mật độ 16 người km²
[ "biharugra", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "békés", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "52", "84", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "862", "người", "mật", "độ", "16", "người", "km²" ]
hỗ trợ cho khu vực tư nhân hoạt động nghiên cứu là xương của các hoạt động do navis thực hiện miễn là nó phải trở thành một điểm tham khảo thực sự ở cấp khu vực trên thực tế để được công nhận là trọng tâm của sự xuất sắc trung tâm nên đạt được và duy trì các tiêu chuẩn nghiên cứu tốt được công nhận ở cấp quốc tế điều q...
[ "hỗ", "trợ", "cho", "khu", "vực", "tư", "nhân", "hoạt", "động", "nghiên", "cứu", "là", "xương", "của", "các", "hoạt", "động", "do", "navis", "thực", "hiện", "miễn", "là", "nó", "phải", "trở", "thành", "một", "điểm", "tham", "khảo", "thực", "sự", "ở",...
buxbaumia tasmanica là một loài rêu trong họ buxbaumiaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "buxbaumia", "tasmanica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "buxbaumiaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
qbe và sgic cung cấp bảo hiểm ctp sa kể từ tháng 7 năm 2019 các chủ phương tiện có thể lựa chọn công ty bảo hiểm ctp của riêng mình và các công ty bảo hiểm mới cũng có thể tham gia thị trường === new zealand === tại new zealand tổng công ty bồi thường tai nạn acc cung cấp bảo hiểm thương tật cá nhân mà không do lỗi trê...
[ "qbe", "và", "sgic", "cung", "cấp", "bảo", "hiểm", "ctp", "sa", "kể", "từ", "tháng", "7", "năm", "2019", "các", "chủ", "phương", "tiện", "có", "thể", "lựa", "chọn", "công", "ty", "bảo", "hiểm", "ctp", "của", "riêng", "mình", "và", "các", "công", "t...
tại của một cấu trúc tài chính và kế toán bất hợp pháp kể từ năm 1989 tách biệt khỏi tài khoản chính thức của đảng sánchez người được bầu lại làm lãnh đạo psoe trong một cuộc thi lãnh đạo năm 2017 đã hạ bệ chính phủ của rajoy vào tháng 6 năm 2018 thông qua một động thái không tin tưởng rajoy từ chức lãnh đạo pp và được...
[ "tại", "của", "một", "cấu", "trúc", "tài", "chính", "và", "kế", "toán", "bất", "hợp", "pháp", "kể", "từ", "năm", "1989", "tách", "biệt", "khỏi", "tài", "khoản", "chính", "thức", "của", "đảng", "sánchez", "người", "được", "bầu", "lại", "làm", "lãnh", ...
schoenocaulon caricifolium là một loài thực vật có hoa trong họ melanthiaceae loài này được schltdl a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "schoenocaulon", "caricifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "melanthiaceae", "loài", "này", "được", "schltdl", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
semaeopus deflexa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "semaeopus", "deflexa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
caradrina albersi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "caradrina", "albersi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
triều ava hay vương quốc ava tiếng myanma အင်းဝခေတ phiên âm quốc tế ʔíɴwɑ̯ kʰiʔ hán-việt a ngõa 阿瓦 từng thống trị miền thượng miến từ năm 1364 đến năm 1555 ava là sự tiếp nối của các vương quốc nhỏ myinsaing pinya và sagaing sau khi triều pagan sụp đổ vào cuối thế kỷ 13 giống như các vương quốc nhỏ mà nó kế tục các vua...
[ "triều", "ava", "hay", "vương", "quốc", "ava", "tiếng", "myanma", "အင်းဝခေတ", "phiên", "âm", "quốc", "tế", "ʔíɴwɑ̯", "kʰiʔ", "hán-việt", "a", "ngõa", "阿瓦", "từng", "thống", "trị", "miền", "thượng", "miến", "từ", "năm", "1364", "đến", "năm", "1555", "ava"...
giao tranh tại longeau là một hoạt động quân sự trong chiến dịch nước pháp của quân đội phổ – đức trong các năm 1870 – 1871 đã diễn ra vào ngày 16 tháng 12 năm 1870 tại longeau gần thành phố dijon nước pháp cuộc giao chiến đã kéo dài trong vòng ba tiếng đồng hồ và kết thúc với chiến thắng của lữ đoàn bộ binh phổ dưới q...
[ "giao", "tranh", "tại", "longeau", "là", "một", "hoạt", "động", "quân", "sự", "trong", "chiến", "dịch", "nước", "pháp", "của", "quân", "đội", "phổ", "–", "đức", "trong", "các", "năm", "1870", "–", "1871", "đã", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "16", "thá...
belagavadi magadi belagavadi là một làng thuộc tehsil magadi huyện ramanagara bang karnataka ấn độ
[ "belagavadi", "magadi", "belagavadi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "magadi", "huyện", "ramanagara", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
eremophysa omanensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "eremophysa", "omanensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ammophila bonaespei là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi ammophila loài này được lepeletier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1845 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
[ "ammophila", "bonaespei", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "sphecidae", "thuộc", "chi", "ammophila", "loài", "này", "được", "lepeletier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845", "==", "xem", "thêm", "==...
sau đó xuất hiện để giao đấu với shishio để kéo dài thời gian cho kenshin và sau đó đứng ở vị trí phụ phân tích trận chiến trước anh thực tế aoshi gần như đã phá được thế tấn của kenshin sau khi đã tự mình lãnh một chiêu này và sau khi thấy kenshin lại dùng thế này với shishio sau khi shishio chết aoshi nói vài lời về ...
[ "sau", "đó", "xuất", "hiện", "để", "giao", "đấu", "với", "shishio", "để", "kéo", "dài", "thời", "gian", "cho", "kenshin", "và", "sau", "đó", "đứng", "ở", "vị", "trí", "phụ", "phân", "tích", "trận", "chiến", "trước", "anh", "thực", "tế", "aoshi", "gần...
gelasma prasina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "gelasma", "prasina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ho chi minh city bên lề sài gòn ngoài lề thành phố hồ chí minh đại học minnesota press 2011 nghiên cứu cách sản xuất các không gian mang tính biểu tượng và vật liệu giao với khái niệm việt về không gian xã hội quan hệ nông thôn-thành thị và quan điểm về bên trong và bên ngoài bullet harms e 2012 beauty as control in th...
[ "ho", "chi", "minh", "city", "bên", "lề", "sài", "gòn", "ngoài", "lề", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "đại", "học", "minnesota", "press", "2011", "nghiên", "cứu", "cách", "sản", "xuất", "các", "không", "gian", "mang", "tính", "biểu", "tượng", "và...
sorgun erdemli sorgun là một xã thuộc huyện erdemli tỉnh mersin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 909 người
[ "sorgun", "erdemli", "sorgun", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "erdemli", "tỉnh", "mersin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "909", "người" ]
papuadytes damantiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được balke miêu tả khoa học năm 1998
[ "papuadytes", "damantiensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "balke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
đức 1970-1974 == huy chương == -huy chương ngội sao bạc của hoa kỳ ân thưởng <br>-đệ tứ đẳng bảo quốc huân chương đệ tứ đẳng truy tặng <br>-anh dũng bội tinh với nhành dương liễu truy tặng == tham khảo == bullet trần ngọc thống hồ đắc huân lê đình thụy 2011 lược sử quân lực việt nam cộng hòa
[ "đức", "1970-1974", "==", "huy", "chương", "==", "-huy", "chương", "ngội", "sao", "bạc", "của", "hoa", "kỳ", "ân", "thưởng", "<br>-đệ", "tứ", "đẳng", "bảo", "quốc", "huân", "chương", "đệ", "tứ", "đẳng", "truy", "tặng", "<br>-anh", "dũng", "bội", "tinh", ...
fortress wiki
[ "fortress", "wiki" ]
louan-villegruis-fontaine là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là louannais at the 1999 census the village had a population of == xem thêm == bullet château de montaiguillon bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 ...
[ "louan-villegruis-fontaine", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "đây", "được", "gọi", "là", "louannais", "at", "the", "1999", ...
argyrodes praeacutus là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi argyrodes argyrodes praeacutus được eugène simon miêu tả năm 1903
[ "argyrodes", "praeacutus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "argyrodes", "argyrodes", "praeacutus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1903" ]
coi trọng phụ nữ con nhà gia giáo chỉ có thể mong được vị thế xã hội tốt qua việc hưởng thừa kế hoặc qua hôn nhân nhưng việc thừa kế toàn bộ bất động sản lại dành cho nam giới theo thứ tự liên hệ gia tộc phụ nữ thường chỉ nhận thừa kế những đồ dùng trong nhà cùng lắm là một khoản tiền nho nhỏ chỉ còn con đường duy nhất...
[ "coi", "trọng", "phụ", "nữ", "con", "nhà", "gia", "giáo", "chỉ", "có", "thể", "mong", "được", "vị", "thế", "xã", "hội", "tốt", "qua", "việc", "hưởng", "thừa", "kế", "hoặc", "qua", "hôn", "nhân", "nhưng", "việc", "thừa", "kế", "toàn", "bộ", "bất", "...
đối phó với cuộc xâm lăng đến từ nước đức đã vấp phải một số vấn đề chính trị và quân sự về quân sự người bỉ không đồng ý cho triển khai toàn bộ lực lượng của mình trên một phòng tuyến dọc biên giới bỉ-đức để trở thành một phần kéo dài của tuyến phòng thủ maginot vì như vậy họ sẽ dễ dàng bị đánh bại bằng một cuộc tấn c...
[ "đối", "phó", "với", "cuộc", "xâm", "lăng", "đến", "từ", "nước", "đức", "đã", "vấp", "phải", "một", "số", "vấn", "đề", "chính", "trị", "và", "quân", "sự", "về", "quân", "sự", "người", "bỉ", "không", "đồng", "ý", "cho", "triển", "khai", "toàn", "bộ"...
limnephilus secludens là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "limnephilus", "secludens", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
lẩu thái hay được gọi đơn giản là lẩu tiếng thái สุกี้ยากี้ hay สุกี้ phát âm suki ở thái lan là một biến thể của món lẩu ở thái lan và cũng là một trong những đặc sản và là món ăn truyền thống của xứ này lẩu thái về cơ bản là một món ăn nóng thực khách nhúng thịt hải sản mì và rau hợp vị là rau rút vào nồi nước dùng n...
[ "lẩu", "thái", "hay", "được", "gọi", "đơn", "giản", "là", "lẩu", "tiếng", "thái", "สุกี้ยากี้", "hay", "สุกี้", "phát", "âm", "suki", "ở", "thái", "lan", "là", "một", "biến", "thể", "của", "món", "lẩu", "ở", "thái", "lan", "và", "cũng", "là", "một", ...
về nghiên cứu quốc tế nâng cao tại đại học johns hopkins == sự nghiệp quân sự == nghĩa vụ quân sự của work bắt đầu trong khi ông là một sinh viên tại đại học illinois nơi ông là một thành viên của quân đoàn đào tạo sĩ quan dự bị hải quân ông có bằng phong cấp sĩ quan là thiếu úy của thủy quân lục chiến hoa kỳ vào tháng...
[ "về", "nghiên", "cứu", "quốc", "tế", "nâng", "cao", "tại", "đại", "học", "johns", "hopkins", "==", "sự", "nghiệp", "quân", "sự", "==", "nghĩa", "vụ", "quân", "sự", "của", "work", "bắt", "đầu", "trong", "khi", "ông", "là", "một", "sinh", "viên", "tại"...
sông hiếu quảng trị sông hiếu là một phụ lưu của sông thạch hãn chảy ở huyện cam lộ và thành phố đông hà tỉnh quảng trị việt nam == dòng chảy == phần thượng nguồn còn gọi là sông cam lộ sông hiếu với tên sông cam lộ khởi nguồn từ hợp lưu của nhiều suối nhỏ ở vùng núi tại bắc phần xã hướng sơn huyện hướng hóa từ đó sông...
[ "sông", "hiếu", "quảng", "trị", "sông", "hiếu", "là", "một", "phụ", "lưu", "của", "sông", "thạch", "hãn", "chảy", "ở", "huyện", "cam", "lộ", "và", "thành", "phố", "đông", "hà", "tỉnh", "quảng", "trị", "việt", "nam", "==", "dòng", "chảy", "==", "phần"...
chuột chũi mũi sao tên khoa học condylura cristata là một loài chuột chũi nhỏ được tìm thấy trong các khu vực thấp ẩm của miền đông canada và đông bắc hoa kỳ với ghi chép dọc theo bờ biển đại tây dương như xa về cực đông nam georgia nó là thành viên duy nhất trong tông condylurini và chi condylura chuột chũi mũi sao có...
[ "chuột", "chũi", "mũi", "sao", "tên", "khoa", "học", "condylura", "cristata", "là", "một", "loài", "chuột", "chũi", "nhỏ", "được", "tìm", "thấy", "trong", "các", "khu", "vực", "thấp", "ẩm", "của", "miền", "đông", "canada", "và", "đông", "bắc", "hoa", "...
spiraea cavaleriei là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được h lév miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "spiraea", "cavaleriei", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "h", "lév", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
macromitrium homaloblastum là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được herzog mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "macromitrium", "homaloblastum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "herzog", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
tridentiger là một chi của họ cá oxudercidae == các loài == chi này hiện hành có các loài sau đây được ghi nhận bullet tridentiger barbatus shokihaze goby bullet tridentiger bifasciatus shimofuri goby bullet tridentiger brevispinis phân bố rộng rãi dọc theo bờ biển triều tiên nhật bản các đảo kuril loài cá này dài tối ...
[ "tridentiger", "là", "một", "chi", "của", "họ", "cá", "oxudercidae", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "hiện", "hành", "có", "các", "loài", "sau", "đây", "được", "ghi", "nhận", "bullet", "tridentiger", "barbatus", "shokihaze", "goby", "bullet", "tri...
pagamea magniflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "pagamea", "magniflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "steyerm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
chambéry sf == lịch sử == chambéry được thành lập vào năm 1925 đội có trụ sở tại thị trấn chambéry và sân vận động của họ là stade jaques level tuy nhiên họ thi đấu hầu hết các trận đấu của họ tại stade municipal trong thị trấn kể từ mùa giải 2019-2020 câu lạc bộ chơi ở championnat national 3 trong mùa giải 2010-2011 c...
[ "chambéry", "sf", "==", "lịch", "sử", "==", "chambéry", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1925", "đội", "có", "trụ", "sở", "tại", "thị", "trấn", "chambéry", "và", "sân", "vận", "động", "của", "họ", "là", "stade", "jaques", "level", "tuy", "nhiên",...
lophoptera coerulescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lophoptera", "coerulescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
volker aus den schrecknissen des krieges herauszuführen an dessen ausbruch ich keinerlei schuld trage ich habe nicht gezögert das verfassungsmaßige leben wieder herzustellen und haben den völkern den weg zu ihrer selbständingen staatlichen entwicklung eröffnet nach wie vor von unwandelbarer liebe für alle meine völker ...
[ "volker", "aus", "den", "schrecknissen", "des", "krieges", "herauszuführen", "an", "dessen", "ausbruch", "ich", "keinerlei", "schuld", "trage", "ich", "habe", "nicht", "gezögert", "das", "verfassungsmaßige", "leben", "wieder", "herzustellen", "und", "haben", "den", ...
moncel-lès-lunéville
[ "moncel-lès-lunéville" ]
sử dụng đất bullet người sử dụng đất quy định tại các điều 90 91 và 92 của luật này bullet người mua nhà ở gắn bullet người được nhà nước thanh lý hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở 2 luật đất đai năm 2013 quy định các trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đ...
[ "sử", "dụng", "đất", "bullet", "người", "sử", "dụng", "đất", "quy", "định", "tại", "các", "điều", "90", "91", "và", "92", "của", "luật", "này", "bullet", "người", "mua", "nhà", "ở", "gắn", "bullet", "người", "được", "nhà", "nước", "thanh", "lý", "hoá...
cô được đề cử hạng mục nữ diễn viên trẻ xuất sắc nhất mảng truyền hình cho vai diễn trong phim a place called home và vai felicity merriman trong tại young artist award giải nghệ sĩ trẻ năm 2008 shailene được chọn vào vai chính amy juergens trong phim truyền hình the secret life of the american teenager nội dung kể về ...
[ "cô", "được", "đề", "cử", "hạng", "mục", "nữ", "diễn", "viên", "trẻ", "xuất", "sắc", "nhất", "mảng", "truyền", "hình", "cho", "vai", "diễn", "trong", "phim", "a", "place", "called", "home", "và", "vai", "felicity", "merriman", "trong", "tại", "young", ...
sanarica là một đô thị và thị xã của ý đô thị này thuộc tỉnh lecce trong vùng apulia sanarica có diện tích km2 dân số theo ước tính năm 2005 của viện thống kê quốc gia ý là người các đơn vị dân cư đô thị sanarica giáp với các đô thị
[ "sanarica", "là", "một", "đô", "thị", "và", "thị", "xã", "của", "ý", "đô", "thị", "này", "thuộc", "tỉnh", "lecce", "trong", "vùng", "apulia", "sanarica", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "ước", "tính", "năm", "2005", "của", "viện", "...
buyuransu çınar buyuransu là một xã thuộc huyện çınar tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 541 người
[ "buyuransu", "çınar", "buyuransu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çınar", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "541", "người" ]
carsia coarctata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "carsia", "coarctata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xã franklin quận carbon pennsylvania xã franklin là một xã thuộc quận carbon tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 262 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "franklin", "quận", "carbon", "pennsylvania", "xã", "franklin", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "carbon", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "262", "người", "==", "xem", "thêm...
lóc xao xuyến hoặc hú hãy cẩn thận nó có thể là một lời cảnh báo của nó kelpie được cho rằng có khả năng biến đổi ngoại hình biến hình của chúng thành hình dạng con người người ta chỉ có thể phân biệt được nó qua dấu hiệu cỏ dại mọc ở trong tóc của chúng một số câu chuyện kể về một kelpie biến thành một phụ nữ xinh đẹp...
[ "lóc", "xao", "xuyến", "hoặc", "hú", "hãy", "cẩn", "thận", "nó", "có", "thể", "là", "một", "lời", "cảnh", "báo", "của", "nó", "kelpie", "được", "cho", "rằng", "có", "khả", "năng", "biến", "đổi", "ngoại", "hình", "biến", "hình", "của", "chúng", "thành...
6 và cũng vào ngày này nhóm đã nằm trong top 5 trên bảng xếp hạng oricon cùng với nhóm nhạc nam nổi tiếng nhật bản kat-tun và nhóm girls generation ngoài ra các chàng trai cũng giành được vị trí thứ 3 trên bảng xếp hạng hàng ngày của tower records một trang web âm nhạc lớn nhất nhật bản vào ngày 1 tháng 7 b1a4 đến nhật...
[ "6", "và", "cũng", "vào", "ngày", "này", "nhóm", "đã", "nằm", "trong", "top", "5", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "oricon", "cùng", "với", "nhóm", "nhạc", "nam", "nổi", "tiếng", "nhật", "bản", "kat-tun", "và", "nhóm", "girls", "generation", "ngoài", "r...
sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp sản xuất hàng hóa nông nghiệp là quá trình sản xuất ra sản phẩm để buôn bán trao đổi với người khác với xã hội nhằm mục tiêu lợi nhuận == phân loại == bullet sản xuất hàng hóa giản đơn là quá trình sản xuất hàng hóa ở trình độ thấp bullet sản phẩm được gọi là hàng hóa chỉ là ngẫu nhi...
[ "sản", "xuất", "hàng", "hóa", "trong", "nông", "nghiệp", "sản", "xuất", "hàng", "hóa", "nông", "nghiệp", "là", "quá", "trình", "sản", "xuất", "ra", "sản", "phẩm", "để", "buôn", "bán", "trao", "đổi", "với", "người", "khác", "với", "xã", "hội", "nhằm", ...
miêu lật huyện miêu lật là một huyện ở phía tây đài loan cái tên miêu lật được tạo thành từ hai từ tiếng khách gia miêu 貓 mèo và ly 狸 hay lửng- một loài chó hoang giống như gấu trúc đọc gần giống như pali bari trong tiếng của thổ dân taokas huyện lỵ là thành phố miêu lật còn được gọi là phố núi đây là một địa điểm dã n...
[ "miêu", "lật", "huyện", "miêu", "lật", "là", "một", "huyện", "ở", "phía", "tây", "đài", "loan", "cái", "tên", "miêu", "lật", "được", "tạo", "thành", "từ", "hai", "từ", "tiếng", "khách", "gia", "miêu", "貓", "mèo", "và", "ly", "狸", "hay", "lửng-", "m...
tập kinh sử giỏi lệ thư lưu tống vũ đế mất năm 422 thái tử lưu nghĩa phù kế vị tức là lưu tống thiếu đế năm 424 cho rằng thiếu đế phù phiếm bất tài các đại thần như từ tiện chi 徐羨之 phó lượng 傅亮 và tạ hối 謝晦 tiến hành chính biến phế truất thiếu đế [trước đó họ cũng khiến cho người con trai thứ hai của vũ đế là lư lăng v...
[ "tập", "kinh", "sử", "giỏi", "lệ", "thư", "lưu", "tống", "vũ", "đế", "mất", "năm", "422", "thái", "tử", "lưu", "nghĩa", "phù", "kế", "vị", "tức", "là", "lưu", "tống", "thiếu", "đế", "năm", "424", "cho", "rằng", "thiếu", "đế", "phù", "phiếm", "bất",...
saccogyna subcuriosissima là một loài rêu trong họ geocalycaceae loài này được horik mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "saccogyna", "subcuriosissima", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "geocalycaceae", "loài", "này", "được", "horik", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
dịch từ bản tin tiếng anh trên tờ the japan times kể tên các nước này thật không xác đáng nhưng ở các nước ấy với danh nghĩa dân chủ nhưng mọi quyết định đều nằm trong tay một người vậy thì nơi nào dân chủ hơn trong bài viết một số vấn đề lý luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở v...
[ "dịch", "từ", "bản", "tin", "tiếng", "anh", "trên", "tờ", "the", "japan", "times", "kể", "tên", "các", "nước", "này", "thật", "không", "xác", "đáng", "nhưng", "ở", "các", "nước", "ấy", "với", "danh", "nghĩa", "dân", "chủ", "nhưng", "mọi", "quyết", "đ...
thanh giản định hướng thanh giản có thể là bullet phan thanh giản quan chức nhân vật chống pháp thời nguyễn bullet thanh giản một huyện của trung quốc
[ "thanh", "giản", "định", "hướng", "thanh", "giản", "có", "thể", "là", "bullet", "phan", "thanh", "giản", "quan", "chức", "nhân", "vật", "chống", "pháp", "thời", "nguyễn", "bullet", "thanh", "giản", "một", "huyện", "của", "trung", "quốc" ]
khi một số khác như take off your pants và jacket happy holidays you bastards được đổi tên thành happy holidays và the slim shady lp có 4 bài hát được đổi tên để xoá bỏ nội dung không phù hợp khỏi tiêu đề bài hát phiên bản được chỉnh sửa của life after death đáng chú ý vì đã có rất nhiều bài hát bị lược bỏ và nó có thể...
[ "khi", "một", "số", "khác", "như", "take", "off", "your", "pants", "và", "jacket", "happy", "holidays", "you", "bastards", "được", "đổi", "tên", "thành", "happy", "holidays", "và", "the", "slim", "shady", "lp", "có", "4", "bài", "hát", "được", "đổi", "...
euphrasia pubescens là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1846
[ "euphrasia", "pubescens", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "benth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1846" ]
anthurium cylindratum là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat d c bay mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "anthurium", "cylindratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "d", "c", "bay", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
venezillo aguayoi là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được boone miêu tả khoa học năm 1934
[ "venezillo", "aguayoi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "armadillidae", "loài", "này", "được", "boone", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
kniphofia reynoldsii là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ loài này được codd miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "kniphofia", "reynoldsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thích", "diệp", "thụ", "loài", "này", "được", "codd", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
an ninh cho hội đồng chuyển tiếp quốc gia cnt trong cuộc tổng tuyển cử 2015-16 agba-otikpo đã tham gia cuộc đua cho ngaoundaye lần thứ hai của ouham-pendé cho đảng vì chính quyền dân chủ sau cuộc bầu cử vào tháng 4 năm 2016 bà đã bị antoine koirokpi đánh bại
[ "an", "ninh", "cho", "hội", "đồng", "chuyển", "tiếp", "quốc", "gia", "cnt", "trong", "cuộc", "tổng", "tuyển", "cử", "2015-16", "agba-otikpo", "đã", "tham", "gia", "cuộc", "đua", "cho", "ngaoundaye", "lần", "thứ", "hai", "của", "ouham-pendé", "cho", "đảng",...
thứ 2 và 3 màu trắng đốm trắng nhỏ trên màng gần gốc tia vây hậu môn cuối cùng và đốm vàng lớn trên gốc vây ngực số gai ở vây lưng 10 số tia vây mềm ở vây lưng 15 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây mềm ở vây hậu môn 7 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 13 == tham khảo == g r allen ...
[ "thứ", "2", "và", "3", "màu", "trắng", "đốm", "trắng", "nhỏ", "trên", "màng", "gần", "gốc", "tia", "vây", "hậu", "môn", "cuối", "cùng", "và", "đốm", "vàng", "lớn", "trên", "gốc", "vây", "ngực", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "10", "số", "tia", ...
mmz-01 mình == nhân vật == === neo dimensional brain reconstructive underground true empire of baros lol === bullet tsu shogun bullet ©na bullet oneeders bullet monsterkins bullet chief clerk blu-ray 2 bullet chief editor hvd 3 bullet smapho monger 4 bullet kunimasmaphogany 5 bullet yuru-chara dimension 6 bullet mutoum...
[ "mmz-01", "mình", "==", "nhân", "vật", "==", "===", "neo", "dimensional", "brain", "reconstructive", "underground", "true", "empire", "of", "baros", "lol", "===", "bullet", "tsu", "shogun", "bullet", "©na", "bullet", "oneeders", "bullet", "monsterkins", "bullet"...
kutchubaea palustris là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ducke mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "kutchubaea", "palustris", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "ducke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
barnebydendron là một chi thực vật có hoa trong họ đậu
[ "barnebydendron", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu" ]
salacia ulei là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được loes miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "salacia", "ulei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dây", "gối", "loài", "này", "được", "loes", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
sphagnum campbellianum là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "sphagnum", "campbellianum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sphagnaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
templeux-le-guérard là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này có cự ly khoảng 30 dặm anh về phía đông của amiens trên đường d3 == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet templeux-le-guérard trên trang mạng của insee bullet templeux-le-guérard trên trang mạng của quid
[ "templeux-le-guérard", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "có", "cự", "ly", "khoảng", "30", "dặm", "anh", "về", "phía", "đông", "của", "amiens", "trên", "đường", "d3"...
để hiển thị một cột tiện ích con từ các ứng dụng để dễ dàng truy cập spotlight search không còn là một phần của tiện ích con nhưng vẫn có thể được truy cập bằng cách vuốt xuống từ giữa màn hình chính hoặc nhấn command space trên bàn phím được kết nối === đa nhiệm === ipados có hệ thống đa nhiệm với nhiều khả năng hơn s...
[ "để", "hiển", "thị", "một", "cột", "tiện", "ích", "con", "từ", "các", "ứng", "dụng", "để", "dễ", "dàng", "truy", "cập", "spotlight", "search", "không", "còn", "là", "một", "phần", "của", "tiện", "ích", "con", "nhưng", "vẫn", "có", "thể", "được", "tru...
hyla chlorostea hyloscirtus chlorosteus là một loài ếch thuộc họ nhái bén đây là loài đặc hữu của bolivia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông ngòi đầm nước ngọt và đầm nước ngọt có nước theo mùa chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet corte...
[ "hyla", "chlorostea", "hyloscirtus", "chlorosteus", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "bolivia", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "núi", "ẩm", "nhiệt", ...
chatchai narkwijit sinh ngày 13 tháng 9 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá từ thái lan hiện tại anh thi đấu cho jl chiangmai united ở thai league 3 == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet muangthong united bullet thai division 2 league vô địch 1 2007 bullet chiangrai united bullet thai division 2 league vô địch 1 2009 b...
[ "chatchai", "narkwijit", "sinh", "ngày", "13", "tháng", "9", "năm", "1988", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "từ", "thái", "lan", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho", "jl", "chiangmai", "united", "ở", "thai", "league", "3", "==", "danh", ...
triết học đương đại là thời kỳ hiện tại trong lịch sử triết học phương tây bắt đầu từ đầu thế kỷ 20 với sự chuyên nghiệp hóa ngày càng tăng của ngành học này và sự phát triển của triết học phân tích và triết học lục địa cụm từ triết học đương đại là một phần của thuật ngữ kỹ thuật trong triết học đề cập đến một giai đo...
[ "triết", "học", "đương", "đại", "là", "thời", "kỳ", "hiện", "tại", "trong", "lịch", "sử", "triết", "học", "phương", "tây", "bắt", "đầu", "từ", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "với", "sự", "chuyên", "nghiệp", "hóa", "ngày", "càng", "tăng", "của", "ngành", "...
trachypus fuscescens là một loài rêu trong họ trachypodaceae loài này được hook mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "trachypus", "fuscescens", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "trachypodaceae", "loài", "này", "được", "hook", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
machimus cinerarius là một loài ruồi trong họ asilidae machimus cinerarius được pallas miêu tả năm 1818 loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới
[ "machimus", "cinerarius", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "machimus", "cinerarius", "được", "pallas", "miêu", "tả", "năm", "1818", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "cổ", "bắc", "giới" ]
chisocheton ruber là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "chisocheton", "ruber", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
vương triều thứ mười hai của ai cập cổ đại vương triều thứ 12 là một triều đại vua cai trị ai cập nằm trong thời kỳ trung vương quốc bắt đầu từ năm 1991 và tồn tại cho đến năm 1802 trước công nguyên == cai trị == các vị pharaon cai trị trong vương triều xii như sau pharaon vương triều xii đến xiii cũng được ghi nhận bở...
[ "vương", "triều", "thứ", "mười", "hai", "của", "ai", "cập", "cổ", "đại", "vương", "triều", "thứ", "12", "là", "một", "triều", "đại", "vua", "cai", "trị", "ai", "cập", "nằm", "trong", "thời", "kỳ", "trung", "vương", "quốc", "bắt", "đầu", "từ", "năm", ...
saxo-fridericia spongiosa là một loài thực vật có hoa trong họ rapateaceae loài này được maguire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "saxo-fridericia", "spongiosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rapateaceae", "loài", "này", "được", "maguire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
trichostomum williamsii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được r h zander mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "trichostomum", "williamsii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "r", "h", "zander", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
trí nằm trong vành đai thái bình dương là điểm cuối cùng ở phía tây của các tuyến đường bộ và đường sắt xuyên lục địa của canada vancouver là một trong các trung tâm công nghiệp lớn nhất toàn quốc cảng metro vancouver là cảng lớn nhất và đa dạng nhất của canada hàng năm có giao thương với trên 160 nền kinh tế vancouver...
[ "trí", "nằm", "trong", "vành", "đai", "thái", "bình", "dương", "là", "điểm", "cuối", "cùng", "ở", "phía", "tây", "của", "các", "tuyến", "đường", "bộ", "và", "đường", "sắt", "xuyên", "lục", "địa", "của", "canada", "vancouver", "là", "một", "trong", "các...
19416 benglass 1998 fm34 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 19416 benglass
[ "19416", "benglass", "1998", "fm34", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", ...
để dùng đạn 7 62 mm tokarev thay cho 9x19mm parabellum bullet sten tiểu liên của quân đội anh quốc bullet mp40 tiểu liên của quân đội phát xít đức được liên xô viện trợ bullet mp38 tiểu liên đời đầu của mp40 hiếm khi được sử dụng bullet pm-63 rak được sử dụng bởi lính tăng lính đặc công bullet tiểu liên mas-38 tịch thu...
[ "để", "dùng", "đạn", "7", "62", "mm", "tokarev", "thay", "cho", "9x19mm", "parabellum", "bullet", "sten", "tiểu", "liên", "của", "quân", "đội", "anh", "quốc", "bullet", "mp40", "tiểu", "liên", "của", "quân", "đội", "phát", "xít", "đức", "được", "liên", ...
crepis leontodontoides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được all mô tả khoa học đầu tiên năm 1789
[ "crepis", "leontodontoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "all", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1789" ]
strobus griffithii là một loài thực vật hạt trần trong họ pinaceae loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "strobus", "griffithii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "pinaceae", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]