text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
khác nữa theo các tiêu chuẩn này không nên dùng để ký hiệu logarit nhị phân vì nó được dùng riêng cho logarit thập phân == ứng dụng == === lý thuyết thông tin === số chữ số bit trong biểu diễn nhị phân của một số nguyên dương là phần nguyên của hay bằng trong lý thuyết thông tin định nghĩa về lượng thông tin và entropy thông tin thường được biểu diễn qua logarit nhị phân tương ứng với việc coi bit là đơn vị cơ bản của thông tin tuy nhiên còn tồn tại một số dạng khác của các định nghĩa này được biểu thị qua logarit tự nhiên và đơn vị nat === toán học tổ hợp === mặc dù logarit tự nhiên có vai trò quan trọng hơn logarit nhị phân trong nhiều lĩnh vực của toán học thuần túy như lý thuyết số và giải tích toán học nhưng logarit nhị phân vẫn có một số ứng dụng trong toán học tổ hợp bullet một cây nhị phân gồm lá có chiều cao nhỏ nhất là đạt được khi là lũy thừa của 2 và cây đó là cây nhị phân hoàn thiện liên quan đến nó số strahler lớn nhất của một hệ thống sông gồm dòng chảy phụ lưu là bullet hợp của một họ tập hợp bất kỳ gồm tập hợp khác nhau có số phần tử nhỏ nhất là đạt được khi họ đó là một tập lũy thừa bullet một hình lập phương riêng đỉnh có số chiều
|
[
"khác",
"nữa",
"theo",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"này",
"không",
"nên",
"dùng",
"để",
"ký",
"hiệu",
"logarit",
"nhị",
"phân",
"vì",
"nó",
"được",
"dùng",
"riêng",
"cho",
"logarit",
"thập",
"phân",
"==",
"ứng",
"dụng",
"==",
"===",
"lý",
"thuyết",
"thông",
"tin",
"===",
"số",
"chữ",
"số",
"bit",
"trong",
"biểu",
"diễn",
"nhị",
"phân",
"của",
"một",
"số",
"nguyên",
"dương",
"là",
"phần",
"nguyên",
"của",
"hay",
"bằng",
"trong",
"lý",
"thuyết",
"thông",
"tin",
"định",
"nghĩa",
"về",
"lượng",
"thông",
"tin",
"và",
"entropy",
"thông",
"tin",
"thường",
"được",
"biểu",
"diễn",
"qua",
"logarit",
"nhị",
"phân",
"tương",
"ứng",
"với",
"việc",
"coi",
"bit",
"là",
"đơn",
"vị",
"cơ",
"bản",
"của",
"thông",
"tin",
"tuy",
"nhiên",
"còn",
"tồn",
"tại",
"một",
"số",
"dạng",
"khác",
"của",
"các",
"định",
"nghĩa",
"này",
"được",
"biểu",
"thị",
"qua",
"logarit",
"tự",
"nhiên",
"và",
"đơn",
"vị",
"nat",
"===",
"toán",
"học",
"tổ",
"hợp",
"===",
"mặc",
"dù",
"logarit",
"tự",
"nhiên",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"hơn",
"logarit",
"nhị",
"phân",
"trong",
"nhiều",
"lĩnh",
"vực",
"của",
"toán",
"học",
"thuần",
"túy",
"như",
"lý",
"thuyết",
"số",
"và",
"giải",
"tích",
"toán",
"học",
"nhưng",
"logarit",
"nhị",
"phân",
"vẫn",
"có",
"một",
"số",
"ứng",
"dụng",
"trong",
"toán",
"học",
"tổ",
"hợp",
"bullet",
"một",
"cây",
"nhị",
"phân",
"gồm",
"lá",
"có",
"chiều",
"cao",
"nhỏ",
"nhất",
"là",
"đạt",
"được",
"khi",
"là",
"lũy",
"thừa",
"của",
"2",
"và",
"cây",
"đó",
"là",
"cây",
"nhị",
"phân",
"hoàn",
"thiện",
"liên",
"quan",
"đến",
"nó",
"số",
"strahler",
"lớn",
"nhất",
"của",
"một",
"hệ",
"thống",
"sông",
"gồm",
"dòng",
"chảy",
"phụ",
"lưu",
"là",
"bullet",
"hợp",
"của",
"một",
"họ",
"tập",
"hợp",
"bất",
"kỳ",
"gồm",
"tập",
"hợp",
"khác",
"nhau",
"có",
"số",
"phần",
"tử",
"nhỏ",
"nhất",
"là",
"đạt",
"được",
"khi",
"họ",
"đó",
"là",
"một",
"tập",
"lũy",
"thừa",
"bullet",
"một",
"hình",
"lập",
"phương",
"riêng",
"đỉnh",
"có",
"số",
"chiều"
] |
ectoedemia ivinskisi là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi puplesis năm 1984 nó được tìm thấy ở vùng viễn đông nga
|
[
"ectoedemia",
"ivinskisi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"nepticulidae",
"nó",
"được",
"miêu",
"tả",
"bởi",
"puplesis",
"năm",
"1984",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga"
] |
vật dày đặc vì tỷ lệ chi của nó tương tự như mèo rừng hiện đại và đuôi ngắn của chúng không thể nào hỗ trợ cân bằng trong khi chạy không giống như tổ tiên của chúng megantereon mà ít nhất có kĩ năng thăng bằng trên không và do đó có thể leo lên cây smilodon có lẽ sống hoàn toàn trên mặt đất do trọng lượng lớn hơn và thiếu các thích ứng leo trèo xương gót chân của smilodon khá dài cho thấy chúng là một loài bật nhảy tốt các cơ bắp uốn cong và mở rộng được phát triển tốt ở cánh tay có thể cho phép chúng kéo và giữ chắc chắn các con mồi lớn phân tích các mặt cắt ngang của cánh tay s fatalis chỉ ra rằng chúng được tăng cường bởi vỏ xương dày đến mức chúng có thể duy trì tải trọng lớn hơn so với những con mèo lớn hiện đại hoặc của sư tử đã tuyệt chủng ở mỹ sự dày lên của xương đùi s fatalis nằm trong phạm vi của các loài mèo còn tồn tại răng nanh của nó mỏng manh và không thể cắn vào xương do có nguy cơ bị phá vỡ những con mèo này phải bẻ cong và kiềm chế con mồi của chúng với các chân trước mạnh mẽ của chúng trước khi chúng có thể sử dụng răng nanh và có thể sử dụng vết cắn hoặc đâm nhanh mạnh hơn là nhắm
|
[
"vật",
"dày",
"đặc",
"vì",
"tỷ",
"lệ",
"chi",
"của",
"nó",
"tương",
"tự",
"như",
"mèo",
"rừng",
"hiện",
"đại",
"và",
"đuôi",
"ngắn",
"của",
"chúng",
"không",
"thể",
"nào",
"hỗ",
"trợ",
"cân",
"bằng",
"trong",
"khi",
"chạy",
"không",
"giống",
"như",
"tổ",
"tiên",
"của",
"chúng",
"megantereon",
"mà",
"ít",
"nhất",
"có",
"kĩ",
"năng",
"thăng",
"bằng",
"trên",
"không",
"và",
"do",
"đó",
"có",
"thể",
"leo",
"lên",
"cây",
"smilodon",
"có",
"lẽ",
"sống",
"hoàn",
"toàn",
"trên",
"mặt",
"đất",
"do",
"trọng",
"lượng",
"lớn",
"hơn",
"và",
"thiếu",
"các",
"thích",
"ứng",
"leo",
"trèo",
"xương",
"gót",
"chân",
"của",
"smilodon",
"khá",
"dài",
"cho",
"thấy",
"chúng",
"là",
"một",
"loài",
"bật",
"nhảy",
"tốt",
"các",
"cơ",
"bắp",
"uốn",
"cong",
"và",
"mở",
"rộng",
"được",
"phát",
"triển",
"tốt",
"ở",
"cánh",
"tay",
"có",
"thể",
"cho",
"phép",
"chúng",
"kéo",
"và",
"giữ",
"chắc",
"chắn",
"các",
"con",
"mồi",
"lớn",
"phân",
"tích",
"các",
"mặt",
"cắt",
"ngang",
"của",
"cánh",
"tay",
"s",
"fatalis",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"chúng",
"được",
"tăng",
"cường",
"bởi",
"vỏ",
"xương",
"dày",
"đến",
"mức",
"chúng",
"có",
"thể",
"duy",
"trì",
"tải",
"trọng",
"lớn",
"hơn",
"so",
"với",
"những",
"con",
"mèo",
"lớn",
"hiện",
"đại",
"hoặc",
"của",
"sư",
"tử",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"ở",
"mỹ",
"sự",
"dày",
"lên",
"của",
"xương",
"đùi",
"s",
"fatalis",
"nằm",
"trong",
"phạm",
"vi",
"của",
"các",
"loài",
"mèo",
"còn",
"tồn",
"tại",
"răng",
"nanh",
"của",
"nó",
"mỏng",
"manh",
"và",
"không",
"thể",
"cắn",
"vào",
"xương",
"do",
"có",
"nguy",
"cơ",
"bị",
"phá",
"vỡ",
"những",
"con",
"mèo",
"này",
"phải",
"bẻ",
"cong",
"và",
"kiềm",
"chế",
"con",
"mồi",
"của",
"chúng",
"với",
"các",
"chân",
"trước",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"chúng",
"trước",
"khi",
"chúng",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"răng",
"nanh",
"và",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"vết",
"cắn",
"hoặc",
"đâm",
"nhanh",
"mạnh",
"hơn",
"là",
"nhắm"
] |
sphaeranthus samburuensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được beentje miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"sphaeranthus",
"samburuensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"beentje",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
verbesina longipes là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
|
[
"verbesina",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
of song bullet appetite for destruction bullet hybrid theory bullet chocolate starfish and the hot dog flavored water bullet daydream bullet fallen bullet the fame bullet let go bullet like a virgin bullet mix bullet music box bullet no angel bullet once bitten twice bitten bullet the party album bullet pieces of you bullet the platinum album bullet pure heroine bullet purple rain bullet songs about jane bullet tragic kingdom bullet true blue bullet union bullet urban hymns ==== 6x bạch kim ==== bullet the best of van morrison bullet the colour of my love bullet doo-wops hooligans bullet greatest hits bullet sgt pepper s lonely hearts club band bullet talk on corners bullet ten ==== 7x bạch kim ==== bullet cross road bullet the immaculate collection bullet play bullet sing when you re winning bullet spice ==== 8x bạch kim ==== bullet californication bullet ricky martin bullet sol3 mio bullet x ==== 9x bạch kim ==== bullet 25 bullet the best of 1980–1990 bullet the ego has landed bullet the eminem show bullet let s talk about love bullet recurring dream ==== 10x bạch kim ==== bullet beautiful collision bullet christmas ==== 11x bạch kim ==== bullet come away with me bullet i dreamed a dream bullet led zeppelin remasters bullet pure ==== 12x bạch kim ==== bullet falling into you bullet metallica bullet the phantom of the opera 1986 musical bullet thriller ==== 13x bạch kim ==== bullet 21 bullet rumours ==== 14x bạch kim ==== bullet the joshua tree bullet the wall ==== 15x bạch kim ==== bullet 1 ==== 16x bạch kim ==== bullet born in the u s a ==== 17x bạch kim ==== bullet bat out of hell ==== 19x bạch kim ==== bullet the dark side of the moon ==== 20x bạch kim ==== bullet legend ==== 21x bạch kim ==== bullet come on over == xem thêm == bullet danh sách các đĩa đơn quán quân ở new zealand của nghệ sĩ new zealand bullet danh sách các album quán quân ở new zealand
|
[
"of",
"song",
"bullet",
"appetite",
"for",
"destruction",
"bullet",
"hybrid",
"theory",
"bullet",
"chocolate",
"starfish",
"and",
"the",
"hot",
"dog",
"flavored",
"water",
"bullet",
"daydream",
"bullet",
"fallen",
"bullet",
"the",
"fame",
"bullet",
"let",
"go",
"bullet",
"like",
"a",
"virgin",
"bullet",
"mix",
"bullet",
"music",
"box",
"bullet",
"no",
"angel",
"bullet",
"once",
"bitten",
"twice",
"bitten",
"bullet",
"the",
"party",
"album",
"bullet",
"pieces",
"of",
"you",
"bullet",
"the",
"platinum",
"album",
"bullet",
"pure",
"heroine",
"bullet",
"purple",
"rain",
"bullet",
"songs",
"about",
"jane",
"bullet",
"tragic",
"kingdom",
"bullet",
"true",
"blue",
"bullet",
"union",
"bullet",
"urban",
"hymns",
"====",
"6x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"the",
"best",
"of",
"van",
"morrison",
"bullet",
"the",
"colour",
"of",
"my",
"love",
"bullet",
"doo-wops",
"hooligans",
"bullet",
"greatest",
"hits",
"bullet",
"sgt",
"pepper",
"s",
"lonely",
"hearts",
"club",
"band",
"bullet",
"talk",
"on",
"corners",
"bullet",
"ten",
"====",
"7x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"cross",
"road",
"bullet",
"the",
"immaculate",
"collection",
"bullet",
"play",
"bullet",
"sing",
"when",
"you",
"re",
"winning",
"bullet",
"spice",
"====",
"8x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"californication",
"bullet",
"ricky",
"martin",
"bullet",
"sol3",
"mio",
"bullet",
"x",
"====",
"9x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"25",
"bullet",
"the",
"best",
"of",
"1980–1990",
"bullet",
"the",
"ego",
"has",
"landed",
"bullet",
"the",
"eminem",
"show",
"bullet",
"let",
"s",
"talk",
"about",
"love",
"bullet",
"recurring",
"dream",
"====",
"10x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"beautiful",
"collision",
"bullet",
"christmas",
"====",
"11x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"come",
"away",
"with",
"me",
"bullet",
"i",
"dreamed",
"a",
"dream",
"bullet",
"led",
"zeppelin",
"remasters",
"bullet",
"pure",
"====",
"12x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"falling",
"into",
"you",
"bullet",
"metallica",
"bullet",
"the",
"phantom",
"of",
"the",
"opera",
"1986",
"musical",
"bullet",
"thriller",
"====",
"13x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"21",
"bullet",
"rumours",
"====",
"14x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"the",
"joshua",
"tree",
"bullet",
"the",
"wall",
"====",
"15x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"1",
"====",
"16x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"born",
"in",
"the",
"u",
"s",
"a",
"====",
"17x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"bat",
"out",
"of",
"hell",
"====",
"19x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"the",
"dark",
"side",
"of",
"the",
"moon",
"====",
"20x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"legend",
"====",
"21x",
"bạch",
"kim",
"====",
"bullet",
"come",
"on",
"over",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"đĩa",
"đơn",
"quán",
"quân",
"ở",
"new",
"zealand",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"new",
"zealand",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"album",
"quán",
"quân",
"ở",
"new",
"zealand"
] |
stolypin cưới olga borisovna neidhardt người phụ nữ xuất thân trong một gia đình có quyền thế ở moskva stolypin và neidhardt có với nhau năm người con gái và một con trai == thống đốc và bổ trưởng nội vụ == năm 1902 stolypin được bổ nhiện là thống đốc ở grodno trở thành người trẻ nhất đã từng được bổ nhiệm chức vụ này sau đó ông trở thành thống đốc của saratov nơi ông được biết tới về vụ đàn áp cuộc nổi dậy của nông dân năm in 1905 nhờ vụ đàn áp này ông được tuyên dương như viên thống đốc duy nhất có khả năng cai quản tỉnh nhà bằng một bàn tay vững chắc giữa lúc biến loạn xảy ra ở nhiều nơi stolypin là vị thống đốc đầu tiên đã sử dụng những hệ thống cảnh sát hữu hiệu nhằm đề phòng những người bị tình nghi là kẻ gây rối loạn và một số tài liệu cho rằng ông ra lệnh cho cảnh sát ghi chép về những nam giới ở tuổi trưởng thành tại tỉnh nhà những thành công của ông trên cương vị thống đốc tỉnh dẫn tới việc stolypin được bổ nhiệm làm bộ trưởng nội vụ trong chính phủ ivan goremykin == thủ tướng của đế quốc nga == ba tháng sau năm 1906 stolypin được hoàng đế nikolai ii bổ nhiệm làm thủ tướng nga ông là người đã đề xuất chính sách cải cách đất đai nổi tiếng trong lịch sử nga theo từ điển
|
[
"stolypin",
"cưới",
"olga",
"borisovna",
"neidhardt",
"người",
"phụ",
"nữ",
"xuất",
"thân",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"có",
"quyền",
"thế",
"ở",
"moskva",
"stolypin",
"và",
"neidhardt",
"có",
"với",
"nhau",
"năm",
"người",
"con",
"gái",
"và",
"một",
"con",
"trai",
"==",
"thống",
"đốc",
"và",
"bổ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"==",
"năm",
"1902",
"stolypin",
"được",
"bổ",
"nhiện",
"là",
"thống",
"đốc",
"ở",
"grodno",
"trở",
"thành",
"người",
"trẻ",
"nhất",
"đã",
"từng",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"này",
"sau",
"đó",
"ông",
"trở",
"thành",
"thống",
"đốc",
"của",
"saratov",
"nơi",
"ông",
"được",
"biết",
"tới",
"về",
"vụ",
"đàn",
"áp",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"nông",
"dân",
"năm",
"in",
"1905",
"nhờ",
"vụ",
"đàn",
"áp",
"này",
"ông",
"được",
"tuyên",
"dương",
"như",
"viên",
"thống",
"đốc",
"duy",
"nhất",
"có",
"khả",
"năng",
"cai",
"quản",
"tỉnh",
"nhà",
"bằng",
"một",
"bàn",
"tay",
"vững",
"chắc",
"giữa",
"lúc",
"biến",
"loạn",
"xảy",
"ra",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"stolypin",
"là",
"vị",
"thống",
"đốc",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"sử",
"dụng",
"những",
"hệ",
"thống",
"cảnh",
"sát",
"hữu",
"hiệu",
"nhằm",
"đề",
"phòng",
"những",
"người",
"bị",
"tình",
"nghi",
"là",
"kẻ",
"gây",
"rối",
"loạn",
"và",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"cho",
"rằng",
"ông",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"cảnh",
"sát",
"ghi",
"chép",
"về",
"những",
"nam",
"giới",
"ở",
"tuổi",
"trưởng",
"thành",
"tại",
"tỉnh",
"nhà",
"những",
"thành",
"công",
"của",
"ông",
"trên",
"cương",
"vị",
"thống",
"đốc",
"tỉnh",
"dẫn",
"tới",
"việc",
"stolypin",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"trong",
"chính",
"phủ",
"ivan",
"goremykin",
"==",
"thủ",
"tướng",
"của",
"đế",
"quốc",
"nga",
"==",
"ba",
"tháng",
"sau",
"năm",
"1906",
"stolypin",
"được",
"hoàng",
"đế",
"nikolai",
"ii",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"thủ",
"tướng",
"nga",
"ông",
"là",
"người",
"đã",
"đề",
"xuất",
"chính",
"sách",
"cải",
"cách",
"đất",
"đai",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"lịch",
"sử",
"nga",
"theo",
"từ",
"điển"
] |
và bay hơi nước mưa của đất thay vì giữ nước mưa được thấm xuống tầng nước ngầm phá rừng làm tăng quá trình rửa trôi nước bề mặt sự di chuyển của nước bề mặt có thể dẫn đến lũ quét và gây nhiều lũ lụt hơn khi có rừng bảo vệ quá trình làm giảm thoát hơi nước từ đó làm giảm độ ẩm không khí trong một vài trường hợp có thể làm giảm lượng mưa theo hướng gió từ khu vực bị phá rừng vì nước không được tuần hoàn trở lại rừng do bị mất trong quá trình rửa trôi và đổ thẳng ra biển cây và thực vật nhìn chung ảnh hưởng rất lớn tới vòng tuần hoàn của nước bullet tán cây giữ lại lượng nước mưa và bốc hơi trở lại không khí bullet thân cây cọng lá làm chậm quá trình rửa trôi bề mặt bullet rễ cây có các lỗ lớn là các ống dẫn nước trong đất làm gia tăng sự thấm nước bullet cỏ khô lá rụng các cặn bã hữu cơ làm thay đổi đặc tính của đất từ đó ảnh hưởng tới khả năng giữ nước của đất bullet lá cây điều hòa độ ẩm của không khí thông qua quá trình bay hơi 99% lượng nước hấp thụ bởi rễ cây được chuyển lên lá và bay hơi sự tồn tại của cây cối và thực vật làm thay đổi lượng nước trên bề mặt trong đất hay nước ngầm hoặc trong bầu không khí sự tồn
|
[
"và",
"bay",
"hơi",
"nước",
"mưa",
"của",
"đất",
"thay",
"vì",
"giữ",
"nước",
"mưa",
"được",
"thấm",
"xuống",
"tầng",
"nước",
"ngầm",
"phá",
"rừng",
"làm",
"tăng",
"quá",
"trình",
"rửa",
"trôi",
"nước",
"bề",
"mặt",
"sự",
"di",
"chuyển",
"của",
"nước",
"bề",
"mặt",
"có",
"thể",
"dẫn",
"đến",
"lũ",
"quét",
"và",
"gây",
"nhiều",
"lũ",
"lụt",
"hơn",
"khi",
"có",
"rừng",
"bảo",
"vệ",
"quá",
"trình",
"làm",
"giảm",
"thoát",
"hơi",
"nước",
"từ",
"đó",
"làm",
"giảm",
"độ",
"ẩm",
"không",
"khí",
"trong",
"một",
"vài",
"trường",
"hợp",
"có",
"thể",
"làm",
"giảm",
"lượng",
"mưa",
"theo",
"hướng",
"gió",
"từ",
"khu",
"vực",
"bị",
"phá",
"rừng",
"vì",
"nước",
"không",
"được",
"tuần",
"hoàn",
"trở",
"lại",
"rừng",
"do",
"bị",
"mất",
"trong",
"quá",
"trình",
"rửa",
"trôi",
"và",
"đổ",
"thẳng",
"ra",
"biển",
"cây",
"và",
"thực",
"vật",
"nhìn",
"chung",
"ảnh",
"hưởng",
"rất",
"lớn",
"tới",
"vòng",
"tuần",
"hoàn",
"của",
"nước",
"bullet",
"tán",
"cây",
"giữ",
"lại",
"lượng",
"nước",
"mưa",
"và",
"bốc",
"hơi",
"trở",
"lại",
"không",
"khí",
"bullet",
"thân",
"cây",
"cọng",
"lá",
"làm",
"chậm",
"quá",
"trình",
"rửa",
"trôi",
"bề",
"mặt",
"bullet",
"rễ",
"cây",
"có",
"các",
"lỗ",
"lớn",
"là",
"các",
"ống",
"dẫn",
"nước",
"trong",
"đất",
"làm",
"gia",
"tăng",
"sự",
"thấm",
"nước",
"bullet",
"cỏ",
"khô",
"lá",
"rụng",
"các",
"cặn",
"bã",
"hữu",
"cơ",
"làm",
"thay",
"đổi",
"đặc",
"tính",
"của",
"đất",
"từ",
"đó",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"khả",
"năng",
"giữ",
"nước",
"của",
"đất",
"bullet",
"lá",
"cây",
"điều",
"hòa",
"độ",
"ẩm",
"của",
"không",
"khí",
"thông",
"qua",
"quá",
"trình",
"bay",
"hơi",
"99%",
"lượng",
"nước",
"hấp",
"thụ",
"bởi",
"rễ",
"cây",
"được",
"chuyển",
"lên",
"lá",
"và",
"bay",
"hơi",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"cây",
"cối",
"và",
"thực",
"vật",
"làm",
"thay",
"đổi",
"lượng",
"nước",
"trên",
"bề",
"mặt",
"trong",
"đất",
"hay",
"nước",
"ngầm",
"hoặc",
"trong",
"bầu",
"không",
"khí",
"sự",
"tồn"
] |
ophiorrhiza scabrella là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
|
[
"ophiorrhiza",
"scabrella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
natalscia lobata là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được ferrara taiti miêu tả khoa học năm 1985
|
[
"natalscia",
"lobata",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"ferrara",
"taiti",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
Được thành lập vào năm 1636 bởi Cơ quan Lập pháp Thuộc địa Vịnh Massachusetts và không lâu sau đó đặt theo tên của John Harvard - người đã hiến tặng của cải cho trường, Harvard là cơ sở học tập bậc cao lâu đời nhất Hoa Kỳ. Mặc dù chưa bao giờ có mối quan hệ chính thức với bất kỳ giáo phái nào, Trường Đại học Harvard (Harvard College, sau này là trường giáo dục bậc đại học của Viện Đại học Harvard) trong thời kỳ đầu chủ yếu đào tạo các mục sư Kháng Cách thuộc hệ phái Tự trị Giáo đoàn. Chương trình học và thành phần sinh viên của trường dần dần trở nên có tính chất thế tục trong thế kỷ XVIII, và đến thế kỷ XIX thì Harvard đã nổi lên như một cơ sở văn hóa chủ chốt của giới tinh hoa vùng Boston. Sau Nội chiến Hoa Kỳ, Charles W. Eliot trong nhiệm kỳ viện trưởng kéo dài nhiều năm của mình (từ 1869 đến 1909) đã chuyển đổi trường đại học này và các trường chuyên nghiệp liên kết với nó thành một viện đại học nghiên cứu hiện đại. Harvard là thành viên sáng lập Hiệp hội Viện Đại học Bắc Mỹ vào năm 1900. James Bryant Conant lãnh đạo viện đại học này trong suốt thời kỳ Đại suy thoái và Chiến tranh thế giới thứ hai, và sau chiến tranh bắt đầu cải cách chương trình học và mở rộng việc tuyển sinh. Trường Đại học Harvard trở thành cơ sở giáo dục dành cho cả nam lẫn nữ vào năm 1977 khi nó sáp nhập với Trường Đại học Radcliffe.
|
[
"Được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1636",
"bởi",
"Cơ",
"quan",
"Lập",
"pháp",
"Thuộc",
"địa",
"Vịnh",
"Massachusetts",
"và",
"không",
"lâu",
"sau",
"đó",
"đặt",
"theo",
"tên",
"của",
"John",
"Harvard",
"-",
"người",
"đã",
"hiến",
"tặng",
"của",
"cải",
"cho",
"trường,",
"Harvard",
"là",
"cơ",
"sở",
"học",
"tập",
"bậc",
"cao",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"Hoa",
"Kỳ.",
"Mặc",
"dù",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"có",
"mối",
"quan",
"hệ",
"chính",
"thức",
"với",
"bất",
"kỳ",
"giáo",
"phái",
"nào,",
"Trường",
"Đại",
"học",
"Harvard",
"(Harvard",
"College,",
"sau",
"này",
"là",
"trường",
"giáo",
"dục",
"bậc",
"đại",
"học",
"của",
"Viện",
"Đại",
"học",
"Harvard)",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"chủ",
"yếu",
"đào",
"tạo",
"các",
"mục",
"sư",
"Kháng",
"Cách",
"thuộc",
"hệ",
"phái",
"Tự",
"trị",
"Giáo",
"đoàn.",
"Chương",
"trình",
"học",
"và",
"thành",
"phần",
"sinh",
"viên",
"của",
"trường",
"dần",
"dần",
"trở",
"nên",
"có",
"tính",
"chất",
"thế",
"tục",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"XVIII,",
"và",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"XIX",
"thì",
"Harvard",
"đã",
"nổi",
"lên",
"như",
"một",
"cơ",
"sở",
"văn",
"hóa",
"chủ",
"chốt",
"của",
"giới",
"tinh",
"hoa",
"vùng",
"Boston.",
"Sau",
"Nội",
"chiến",
"Hoa",
"Kỳ,",
"Charles",
"W.",
"Eliot",
"trong",
"nhiệm",
"kỳ",
"viện",
"trưởng",
"kéo",
"dài",
"nhiều",
"năm",
"của",
"mình",
"(từ",
"1869",
"đến",
"1909)",
"đã",
"chuyển",
"đổi",
"trường",
"đại",
"học",
"này",
"và",
"các",
"trường",
"chuyên",
"nghiệp",
"liên",
"kết",
"với",
"nó",
"thành",
"một",
"viện",
"đại",
"học",
"nghiên",
"cứu",
"hiện",
"đại.",
"Harvard",
"là",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"Hiệp",
"hội",
"Viện",
"Đại",
"học",
"Bắc",
"Mỹ",
"vào",
"năm",
"1900.",
"James",
"Bryant",
"Conant",
"lãnh",
"đạo",
"viện",
"đại",
"học",
"này",
"trong",
"suốt",
"thời",
"kỳ",
"Đại",
"suy",
"thoái",
"và",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai,",
"và",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"bắt",
"đầu",
"cải",
"cách",
"chương",
"trình",
"học",
"và",
"mở",
"rộng",
"việc",
"tuyển",
"sinh.",
"Trường",
"Đại",
"học",
"Harvard",
"trở",
"thành",
"cơ",
"sở",
"giáo",
"dục",
"dành",
"cho",
"cả",
"nam",
"lẫn",
"nữ",
"vào",
"năm",
"1977",
"khi",
"nó",
"sáp",
"nhập",
"với",
"Trường",
"Đại",
"học",
"Radcliffe."
] |
glochidion tenuistylum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
|
[
"glochidion",
"tenuistylum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"stapf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
đầu xám dơi mật hoa lưỡi dài ở một số khu vực như tại vườn quốc gia bungawalbinở phía bắc new south wales b integrationrifolia là nguồn cung cấp mật hoa và phấn hoa duy nhất vào mùa thu tháng 3 tháng 4 và cuối mùa đông tháng 7 tầm quan trọng của các loài động vật có vú không bay đối với sự thụ phấn của b integrarifolia đã được chứng minh vào năm 1989 với một nghiên cứu tại vườn quốc gia wilsons promontorycho thấy sự giảm đậu trái khi các biện pháp loại trừ chúng được thực hiện banksia integrarifolia là cây ký chủ của loài địa y arthonia bankiae ve eriophyid vi thể họ eriophyidae bọ ve mật gây ra hiện tượng chui rúc trên những cụm hoa non của b integrationrifolia không giống như hầu hết các loài banksia b integrarifolia không yêu cầu cháy rừng để kích hoạt việc giải phóng hạt của nó đúng hơn hạt giống được phát hành tự phát khi đạt độ chín vào cuối mùa hè việc loài này không dựa vào lửa để phát tán hạt giống cho thấy rằng việc loại trừ lửa sẽ không ảnh hưởng đến các quần thể thực vật nhưng một số nghiên cứu đã cho thấy điều ngược lại là đúng ở những khu vực đã loại trừ lửa trong nhiều năm quần thể đã suy giảm đáng kể một cuộc điều tra về sự rụng lá và chết sớm của cây cối trên eo đất yanakie
|
[
"đầu",
"xám",
"dơi",
"mật",
"hoa",
"lưỡi",
"dài",
"ở",
"một",
"số",
"khu",
"vực",
"như",
"tại",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"bungawalbinở",
"phía",
"bắc",
"new",
"south",
"wales",
"b",
"integrationrifolia",
"là",
"nguồn",
"cung",
"cấp",
"mật",
"hoa",
"và",
"phấn",
"hoa",
"duy",
"nhất",
"vào",
"mùa",
"thu",
"tháng",
"3",
"tháng",
"4",
"và",
"cuối",
"mùa",
"đông",
"tháng",
"7",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"của",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"không",
"bay",
"đối",
"với",
"sự",
"thụ",
"phấn",
"của",
"b",
"integrarifolia",
"đã",
"được",
"chứng",
"minh",
"vào",
"năm",
"1989",
"với",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"tại",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"wilsons",
"promontorycho",
"thấy",
"sự",
"giảm",
"đậu",
"trái",
"khi",
"các",
"biện",
"pháp",
"loại",
"trừ",
"chúng",
"được",
"thực",
"hiện",
"banksia",
"integrarifolia",
"là",
"cây",
"ký",
"chủ",
"của",
"loài",
"địa",
"y",
"arthonia",
"bankiae",
"ve",
"eriophyid",
"vi",
"thể",
"họ",
"eriophyidae",
"bọ",
"ve",
"mật",
"gây",
"ra",
"hiện",
"tượng",
"chui",
"rúc",
"trên",
"những",
"cụm",
"hoa",
"non",
"của",
"b",
"integrationrifolia",
"không",
"giống",
"như",
"hầu",
"hết",
"các",
"loài",
"banksia",
"b",
"integrarifolia",
"không",
"yêu",
"cầu",
"cháy",
"rừng",
"để",
"kích",
"hoạt",
"việc",
"giải",
"phóng",
"hạt",
"của",
"nó",
"đúng",
"hơn",
"hạt",
"giống",
"được",
"phát",
"hành",
"tự",
"phát",
"khi",
"đạt",
"độ",
"chín",
"vào",
"cuối",
"mùa",
"hè",
"việc",
"loài",
"này",
"không",
"dựa",
"vào",
"lửa",
"để",
"phát",
"tán",
"hạt",
"giống",
"cho",
"thấy",
"rằng",
"việc",
"loại",
"trừ",
"lửa",
"sẽ",
"không",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"các",
"quần",
"thể",
"thực",
"vật",
"nhưng",
"một",
"số",
"nghiên",
"cứu",
"đã",
"cho",
"thấy",
"điều",
"ngược",
"lại",
"là",
"đúng",
"ở",
"những",
"khu",
"vực",
"đã",
"loại",
"trừ",
"lửa",
"trong",
"nhiều",
"năm",
"quần",
"thể",
"đã",
"suy",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"về",
"sự",
"rụng",
"lá",
"và",
"chết",
"sớm",
"của",
"cây",
"cối",
"trên",
"eo",
"đất",
"yanakie"
] |
văn có ảnh hưởng xã hội tương đối lớn == bát thanh cam châu == từ của liễu vĩnh có nhiều bài hay nhưng thường dài nên ở đây chỉ có thể giới thiệu một bài từ làm theo điệu bát thanh cam châu == sách tham khảo == bullet trần lê bảo mục từ liễu vĩnh in trong từ điển văn học bộ mới nhà xuất bản thế giới 2004 bullet sở nghiên cứu văn học thuộc viện khoa học xã hội trung quốc biên soạn lịch sử văn học trung quốc tập ii bản dịch do nhà xuất bản giáo dục việt nam ấn hành năm 1993 bullet nguyễn hiến lê đại cương văn học trung quốc nhà xuất bản trẻ 1997 bullet nhiều người dịch thơ tống trương chính giới thiệu nam trân duyệt thơ nhà xuất bản văn hóa hà nội 1991
|
[
"văn",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"xã",
"hội",
"tương",
"đối",
"lớn",
"==",
"bát",
"thanh",
"cam",
"châu",
"==",
"từ",
"của",
"liễu",
"vĩnh",
"có",
"nhiều",
"bài",
"hay",
"nhưng",
"thường",
"dài",
"nên",
"ở",
"đây",
"chỉ",
"có",
"thể",
"giới",
"thiệu",
"một",
"bài",
"từ",
"làm",
"theo",
"điệu",
"bát",
"thanh",
"cam",
"châu",
"==",
"sách",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"trần",
"lê",
"bảo",
"mục",
"từ",
"liễu",
"vĩnh",
"in",
"trong",
"từ",
"điển",
"văn",
"học",
"bộ",
"mới",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thế",
"giới",
"2004",
"bullet",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"văn",
"học",
"thuộc",
"viện",
"khoa",
"học",
"xã",
"hội",
"trung",
"quốc",
"biên",
"soạn",
"lịch",
"sử",
"văn",
"học",
"trung",
"quốc",
"tập",
"ii",
"bản",
"dịch",
"do",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"giáo",
"dục",
"việt",
"nam",
"ấn",
"hành",
"năm",
"1993",
"bullet",
"nguyễn",
"hiến",
"lê",
"đại",
"cương",
"văn",
"học",
"trung",
"quốc",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"trẻ",
"1997",
"bullet",
"nhiều",
"người",
"dịch",
"thơ",
"tống",
"trương",
"chính",
"giới",
"thiệu",
"nam",
"trân",
"duyệt",
"thơ",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hóa",
"hà",
"nội",
"1991"
] |
sorocea bonplandii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được baill w c burger lanj de boer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962
|
[
"sorocea",
"bonplandii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"w",
"c",
"burger",
"lanj",
"de",
"boer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
pyrrosia serpens là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"pyrrosia",
"serpens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
=== giải đấu sẽ thi đấy theo hệ thống apertura và clausura hai đội vô địch của mỗi giai đoạn sẽ tranh chức vô địch trong trận playoff === các câu lạc bộ tham dự 2015 === bullet nền hồng chỉ các câu lạc bộ lên hạng gần nhất từ giải khu vực nhật bản thông qua vòng chung kết các khu vực bullet tư cách để tham dự j league đỏi hỏi câu lạc bộ phải có yêu cầu cơ bản đầu tiên là thành viên của kế hoạch 100 năm câu lạc bộ thực sự đạt yêu cầu được in đậm === câu lạc bộ cũ === bullet nền hồng chỉ đội gần nhất lên hạng j3 league == vô địch lên hạng và xuống hạng == === câu lạc bộ thành công nhất === đậm là cấc câu lạc bộ đang thi đấu tại jfl mùa 2015 in nghiêng câu lạc bộ không còn tồn tại === giải hạng thứ tư 2014— === bắt đàu từ mùa 2014 thể thức apertura và clausura được dùng để quyết định đội vô địch == liên kết ngoài == bullet trang chủ chính thức bullet không chính thức bullet mùa 2010
|
[
"===",
"giải",
"đấu",
"sẽ",
"thi",
"đấy",
"theo",
"hệ",
"thống",
"apertura",
"và",
"clausura",
"hai",
"đội",
"vô",
"địch",
"của",
"mỗi",
"giai",
"đoạn",
"sẽ",
"tranh",
"chức",
"vô",
"địch",
"trong",
"trận",
"playoff",
"===",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tham",
"dự",
"2015",
"===",
"bullet",
"nền",
"hồng",
"chỉ",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"lên",
"hạng",
"gần",
"nhất",
"từ",
"giải",
"khu",
"vực",
"nhật",
"bản",
"thông",
"qua",
"vòng",
"chung",
"kết",
"các",
"khu",
"vực",
"bullet",
"tư",
"cách",
"để",
"tham",
"dự",
"j",
"league",
"đỏi",
"hỏi",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"phải",
"có",
"yêu",
"cầu",
"cơ",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"kế",
"hoạch",
"100",
"năm",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thực",
"sự",
"đạt",
"yêu",
"cầu",
"được",
"in",
"đậm",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cũ",
"===",
"bullet",
"nền",
"hồng",
"chỉ",
"đội",
"gần",
"nhất",
"lên",
"hạng",
"j3",
"league",
"==",
"vô",
"địch",
"lên",
"hạng",
"và",
"xuống",
"hạng",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thành",
"công",
"nhất",
"===",
"đậm",
"là",
"cấc",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đang",
"thi",
"đấu",
"tại",
"jfl",
"mùa",
"2015",
"in",
"nghiêng",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"không",
"còn",
"tồn",
"tại",
"===",
"giải",
"hạng",
"thứ",
"tư",
"2014—",
"===",
"bắt",
"đàu",
"từ",
"mùa",
"2014",
"thể",
"thức",
"apertura",
"và",
"clausura",
"được",
"dùng",
"để",
"quyết",
"định",
"đội",
"vô",
"địch",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"chính",
"thức",
"bullet",
"không",
"chính",
"thức",
"bullet",
"mùa",
"2010"
] |
anthicus testaceonitidus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1939
|
[
"anthicus",
"testaceonitidus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
karahıdır gürsu karahıdır là một xã thuộc quận gürsu tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 677 người
|
[
"karahıdır",
"gürsu",
"karahıdır",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"gürsu",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"677",
"người"
] |
trận sông lisaine diễn ra trên lãnh thổ pháp bullet 1892 – james naismith ban hành các điều lệ của môn bóng rổ bullet 1919 – hai nhà xã hội chủ nghĩa xuất chúng tại đức là rosa luxemburg và karl liebknecht bị quân đoàn tự do freikorps tra khảo và ám sát ở thời kỳ cuối của cuộc nổi dậy spartacus bullet 1933 – một cô bé 12 tuổi lần đầu trông thấy đức mẹ hiện ra tại banneux bỉ tức đức mẹ banneux bullet 1934 – một trận động đất có cường độ 8 0 mw với chấn tâm tại miền đông nepal khiến hơn 10 000 người thiệt mạng tại bihar thuộc ấn độ và nepal bullet 1943 – lầu năm góc được khánh thành tại quận arlington virginia hoa kỳ là trụ sở của bộ quốc phòng hoa kỳ bullet 1949 – nội chiến trung quốc lực lượng cộng sản chiếm được thiên tân từ chính phủ quốc dân trong chiến dịch bình tân bullet 1951 – một tòa án tại tây đức kết án tù chung thân và tước vĩnh viễn các quyền dân sự đối với ilse koch vợ của cai ngục trại tập trung buchenwald vì các tội kích động giết người và gây thương tích bullet 1967 – trận đấu tranh siêu cúp bóng bầu dục mỹ super bowl đầu tiên diễn ra tại los angeles green bay packers đánh bại kansas city chiefs với tỷ số 35–10 bullet 1970 – muammar al-gaddafi trở thành thủ tướng của libya bullet 1980 – indira gandhi bắt đầu nhiệm kỳ thủ tướng
|
[
"trận",
"sông",
"lisaine",
"diễn",
"ra",
"trên",
"lãnh",
"thổ",
"pháp",
"bullet",
"1892",
"–",
"james",
"naismith",
"ban",
"hành",
"các",
"điều",
"lệ",
"của",
"môn",
"bóng",
"rổ",
"bullet",
"1919",
"–",
"hai",
"nhà",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"xuất",
"chúng",
"tại",
"đức",
"là",
"rosa",
"luxemburg",
"và",
"karl",
"liebknecht",
"bị",
"quân",
"đoàn",
"tự",
"do",
"freikorps",
"tra",
"khảo",
"và",
"ám",
"sát",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"cuối",
"của",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"spartacus",
"bullet",
"1933",
"–",
"một",
"cô",
"bé",
"12",
"tuổi",
"lần",
"đầu",
"trông",
"thấy",
"đức",
"mẹ",
"hiện",
"ra",
"tại",
"banneux",
"bỉ",
"tức",
"đức",
"mẹ",
"banneux",
"bullet",
"1934",
"–",
"một",
"trận",
"động",
"đất",
"có",
"cường",
"độ",
"8",
"0",
"mw",
"với",
"chấn",
"tâm",
"tại",
"miền",
"đông",
"nepal",
"khiến",
"hơn",
"10",
"000",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"tại",
"bihar",
"thuộc",
"ấn",
"độ",
"và",
"nepal",
"bullet",
"1943",
"–",
"lầu",
"năm",
"góc",
"được",
"khánh",
"thành",
"tại",
"quận",
"arlington",
"virginia",
"hoa",
"kỳ",
"là",
"trụ",
"sở",
"của",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"hoa",
"kỳ",
"bullet",
"1949",
"–",
"nội",
"chiến",
"trung",
"quốc",
"lực",
"lượng",
"cộng",
"sản",
"chiếm",
"được",
"thiên",
"tân",
"từ",
"chính",
"phủ",
"quốc",
"dân",
"trong",
"chiến",
"dịch",
"bình",
"tân",
"bullet",
"1951",
"–",
"một",
"tòa",
"án",
"tại",
"tây",
"đức",
"kết",
"án",
"tù",
"chung",
"thân",
"và",
"tước",
"vĩnh",
"viễn",
"các",
"quyền",
"dân",
"sự",
"đối",
"với",
"ilse",
"koch",
"vợ",
"của",
"cai",
"ngục",
"trại",
"tập",
"trung",
"buchenwald",
"vì",
"các",
"tội",
"kích",
"động",
"giết",
"người",
"và",
"gây",
"thương",
"tích",
"bullet",
"1967",
"–",
"trận",
"đấu",
"tranh",
"siêu",
"cúp",
"bóng",
"bầu",
"dục",
"mỹ",
"super",
"bowl",
"đầu",
"tiên",
"diễn",
"ra",
"tại",
"los",
"angeles",
"green",
"bay",
"packers",
"đánh",
"bại",
"kansas",
"city",
"chiefs",
"với",
"tỷ",
"số",
"35–10",
"bullet",
"1970",
"–",
"muammar",
"al-gaddafi",
"trở",
"thành",
"thủ",
"tướng",
"của",
"libya",
"bullet",
"1980",
"–",
"indira",
"gandhi",
"bắt",
"đầu",
"nhiệm",
"kỳ",
"thủ",
"tướng"
] |
jacques veneruso bullet 2003 manhattan-kaboul của renaud và axelle red viết lời renaud soạn nhạc cải biên jean-pierre bucolo bullet 2004 respire của mickey 3d bullet 2005 si seulement je pouvais lui manquer của calogero viết lời michel jourdan julie daime soạn nhạc calogero gioacchino maurici bullet 2006 caravane của raphael bullet 2007 le dîner của bénabar bullet 2008 double je của christophe willem bullet 2009 comme un manouche sans guitare của thomas dutronc viết lời thomas dutronc soạn nhạc thomas dutronc bullet 2010 comme des enfants của cœur de pirate viết lời cœur de pirate soạn nhạc cœur de pirate bullet 2011 je veux của zaz bullet 2012 jeanne của laurent voulzy bullet 2013 allez allez allez của camille bullet 2014 20 ans của johnny hallyday bullet 2015 un jour au mauvais endroit của calogero bullet 2016 sapés comme jamais của maître gims viết lời soạn nhạc maître gims niska dany synthé bullet 2017 của vianney viết lời soạn nhạc vianney bullet 2018 dommage của bigflo oli viết lời bigflo oli paul van haver soạn nhạc bigflo oli stromae bullet 2019 je me dis que toi aussi của boulevard des airs === chương trình âm nhạc và hòa nhạc của năm === ==== chương trình âm nhạc ==== bullet 1985 julien clerc tại bercy bullet 1986 jean michel jarre ở houston bullet 1987 cabaret đạo diễn bởi jérôme savary tại théâtre mogador bullet 1988 la fabuleuse histoire de mister swing của michel jonasz bullet 1992 les misérables của alain boublil và claude-michel schönberg tại théâtre mogador bullet 1993 cérémonie d ouverture et de clôture des jeux olympiques d hiver à albertville biên đạo philippe decouflé bullet 1994 starmania tại théâtre
|
[
"jacques",
"veneruso",
"bullet",
"2003",
"manhattan-kaboul",
"của",
"renaud",
"và",
"axelle",
"red",
"viết",
"lời",
"renaud",
"soạn",
"nhạc",
"cải",
"biên",
"jean-pierre",
"bucolo",
"bullet",
"2004",
"respire",
"của",
"mickey",
"3d",
"bullet",
"2005",
"si",
"seulement",
"je",
"pouvais",
"lui",
"manquer",
"của",
"calogero",
"viết",
"lời",
"michel",
"jourdan",
"julie",
"daime",
"soạn",
"nhạc",
"calogero",
"gioacchino",
"maurici",
"bullet",
"2006",
"caravane",
"của",
"raphael",
"bullet",
"2007",
"le",
"dîner",
"của",
"bénabar",
"bullet",
"2008",
"double",
"je",
"của",
"christophe",
"willem",
"bullet",
"2009",
"comme",
"un",
"manouche",
"sans",
"guitare",
"của",
"thomas",
"dutronc",
"viết",
"lời",
"thomas",
"dutronc",
"soạn",
"nhạc",
"thomas",
"dutronc",
"bullet",
"2010",
"comme",
"des",
"enfants",
"của",
"cœur",
"de",
"pirate",
"viết",
"lời",
"cœur",
"de",
"pirate",
"soạn",
"nhạc",
"cœur",
"de",
"pirate",
"bullet",
"2011",
"je",
"veux",
"của",
"zaz",
"bullet",
"2012",
"jeanne",
"của",
"laurent",
"voulzy",
"bullet",
"2013",
"allez",
"allez",
"allez",
"của",
"camille",
"bullet",
"2014",
"20",
"ans",
"của",
"johnny",
"hallyday",
"bullet",
"2015",
"un",
"jour",
"au",
"mauvais",
"endroit",
"của",
"calogero",
"bullet",
"2016",
"sapés",
"comme",
"jamais",
"của",
"maître",
"gims",
"viết",
"lời",
"soạn",
"nhạc",
"maître",
"gims",
"niska",
"dany",
"synthé",
"bullet",
"2017",
"của",
"vianney",
"viết",
"lời",
"soạn",
"nhạc",
"vianney",
"bullet",
"2018",
"dommage",
"của",
"bigflo",
"oli",
"viết",
"lời",
"bigflo",
"oli",
"paul",
"van",
"haver",
"soạn",
"nhạc",
"bigflo",
"oli",
"stromae",
"bullet",
"2019",
"je",
"me",
"dis",
"que",
"toi",
"aussi",
"của",
"boulevard",
"des",
"airs",
"===",
"chương",
"trình",
"âm",
"nhạc",
"và",
"hòa",
"nhạc",
"của",
"năm",
"===",
"====",
"chương",
"trình",
"âm",
"nhạc",
"====",
"bullet",
"1985",
"julien",
"clerc",
"tại",
"bercy",
"bullet",
"1986",
"jean",
"michel",
"jarre",
"ở",
"houston",
"bullet",
"1987",
"cabaret",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"jérôme",
"savary",
"tại",
"théâtre",
"mogador",
"bullet",
"1988",
"la",
"fabuleuse",
"histoire",
"de",
"mister",
"swing",
"của",
"michel",
"jonasz",
"bullet",
"1992",
"les",
"misérables",
"của",
"alain",
"boublil",
"và",
"claude-michel",
"schönberg",
"tại",
"théâtre",
"mogador",
"bullet",
"1993",
"cérémonie",
"d",
"ouverture",
"et",
"de",
"clôture",
"des",
"jeux",
"olympiques",
"d",
"hiver",
"à",
"albertville",
"biên",
"đạo",
"philippe",
"decouflé",
"bullet",
"1994",
"starmania",
"tại",
"théâtre"
] |
đá này là một rạn san hô vòng có dạng một tam giác cân với diện tích đạt 8 km² == lịch sử == tháng 9 năm 1983 malaysia chính thức tuyên bố quyết định chiếm bãi ngầm james đá hoa lau bãi kiêu ngựa đá kỳ vân và xem chúng là một phần của vùng kinh tế biển theo cách gọi của nước này tháng 11 hay tháng 12 năm 1986 hai mươi binh sĩ malaysia đổ bộ chiếm đá kiêu ngựa
|
[
"đá",
"này",
"là",
"một",
"rạn",
"san",
"hô",
"vòng",
"có",
"dạng",
"một",
"tam",
"giác",
"cân",
"với",
"diện",
"tích",
"đạt",
"8",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"tháng",
"9",
"năm",
"1983",
"malaysia",
"chính",
"thức",
"tuyên",
"bố",
"quyết",
"định",
"chiếm",
"bãi",
"ngầm",
"james",
"đá",
"hoa",
"lau",
"bãi",
"kiêu",
"ngựa",
"đá",
"kỳ",
"vân",
"và",
"xem",
"chúng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"vùng",
"kinh",
"tế",
"biển",
"theo",
"cách",
"gọi",
"của",
"nước",
"này",
"tháng",
"11",
"hay",
"tháng",
"12",
"năm",
"1986",
"hai",
"mươi",
"binh",
"sĩ",
"malaysia",
"đổ",
"bộ",
"chiếm",
"đá",
"kiêu",
"ngựa"
] |
eriborus ryukyuensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"eriborus",
"ryukyuensis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
colpotrochia zembla là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"colpotrochia",
"zembla",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
cột đức mẹ ở nymburk tên khác cột bệnh dịch tiếng séc mariánský sloup v nymburce morový sloup là một trong những tượng đài tôn giáo nổi tiếng về đức mẹ tọa lạc ở quảng trường přemyslid tại thị trấn nymburk vùng středočeský cộng hòa séc tượng đài này có tên trong danh sách các di tích văn hóa của cộng hòa séc == lịch sử == các trận dịch hạch khủng khiếp từng hoành hành ở thị trấn nymburk vào các năm 1549 1563 1598 1606 và 1713 vì vậy cột đức mẹ ở nymburk được dựng lên vào năm 1717 nhằm bày tỏ lòng biết ơn chân thành đối với mẹ maria vì ngài đã phù hộ cho người dân thị trấn nymburk tìm ra cách vượt qua các trận dịch hạch những bức tượng gốc của đức trinh nữ maria và các thánh do nhà điêu khắc jan jiří šlanzovský đảm nhiệm công trình này được trùng tu vào các năm 1857 và 2014 == mô tả == bức tượng phong cách baroque ở trên đỉnh cột khắc họa hình ảnh đức mẹ đồng trinh ở các góc của phần bệ tượng đài có 4 bức tượng của các thánh thánh wenceslas thánh florian thánh giles và thánh giuse đang bế chúa giêsu hài đồng
|
[
"cột",
"đức",
"mẹ",
"ở",
"nymburk",
"tên",
"khác",
"cột",
"bệnh",
"dịch",
"tiếng",
"séc",
"mariánský",
"sloup",
"v",
"nymburce",
"morový",
"sloup",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"tượng",
"đài",
"tôn",
"giáo",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"đức",
"mẹ",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"quảng",
"trường",
"přemyslid",
"tại",
"thị",
"trấn",
"nymburk",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"tượng",
"đài",
"này",
"có",
"tên",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"di",
"tích",
"văn",
"hóa",
"của",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"các",
"trận",
"dịch",
"hạch",
"khủng",
"khiếp",
"từng",
"hoành",
"hành",
"ở",
"thị",
"trấn",
"nymburk",
"vào",
"các",
"năm",
"1549",
"1563",
"1598",
"1606",
"và",
"1713",
"vì",
"vậy",
"cột",
"đức",
"mẹ",
"ở",
"nymburk",
"được",
"dựng",
"lên",
"vào",
"năm",
"1717",
"nhằm",
"bày",
"tỏ",
"lòng",
"biết",
"ơn",
"chân",
"thành",
"đối",
"với",
"mẹ",
"maria",
"vì",
"ngài",
"đã",
"phù",
"hộ",
"cho",
"người",
"dân",
"thị",
"trấn",
"nymburk",
"tìm",
"ra",
"cách",
"vượt",
"qua",
"các",
"trận",
"dịch",
"hạch",
"những",
"bức",
"tượng",
"gốc",
"của",
"đức",
"trinh",
"nữ",
"maria",
"và",
"các",
"thánh",
"do",
"nhà",
"điêu",
"khắc",
"jan",
"jiří",
"šlanzovský",
"đảm",
"nhiệm",
"công",
"trình",
"này",
"được",
"trùng",
"tu",
"vào",
"các",
"năm",
"1857",
"và",
"2014",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"bức",
"tượng",
"phong",
"cách",
"baroque",
"ở",
"trên",
"đỉnh",
"cột",
"khắc",
"họa",
"hình",
"ảnh",
"đức",
"mẹ",
"đồng",
"trinh",
"ở",
"các",
"góc",
"của",
"phần",
"bệ",
"tượng",
"đài",
"có",
"4",
"bức",
"tượng",
"của",
"các",
"thánh",
"thánh",
"wenceslas",
"thánh",
"florian",
"thánh",
"giles",
"và",
"thánh",
"giuse",
"đang",
"bế",
"chúa",
"giêsu",
"hài",
"đồng"
] |
arapi shirak arapi là một đô thị thuộc tỉnh shirak armenia dân số ước tính năm 2011 là 2047 người
|
[
"arapi",
"shirak",
"arapi",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"shirak",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"2047",
"người"
] |
triều đại nhà trần chùa đã được xếp hạng di tích ngày 3 tháng 9 năm 2003 tuy nhiên vì lý do bị bỏ hoang nhiều năm nên sau đó chùa đã được trùng tu lại vào năm 2019 lễ hội chùa báo ân thường diễn ra vào ngày 14 tháng 4 âm lịch hàng năm === cụm di tích đình chùa yên mỹ === chùa yên mỹ phúc nhân tự tọa lạc tại thôn yên mỹ làng đầu hương siêu loại phủ thuận an nay là thôn yên mỹ xã dương quang huyện gia lâm hà nội chùa được xây dựng vào thế kỷ xviii xix thờ phật và pháp điện trong tứ pháp do vậy chùa yên mỹ nằm trong hệ thống chùa tứ pháp đình yên mỹ được xây dựng từ thời trần thờ vị thành hoàng làng quảng độ đại vương vì đã giúp dân dẹp loạn 12 xứ quân lễ hội đình yên mỹ được tổ chức hàng năm vào ngày 12 đến 13 tháng 3 âm lịch với nhiều nghi thức tế lễ phần hội với nhiều trò chơi thu hút đông đảo người dân địa phương và vùng lân cận cụm di tích đình chùa yên mỹ đã được thành phố xếp hạng di tích vào ngày 19 tháng 3 năm 2007 === đình lam cầu === đình lam cầu được xây dựng tại thôn lam cầu vào cuối thời hậu lê thờ vị thần long đỗ hiệu là quảng lợi bạch mã đại vương đình sau đó đã được thành phố xếp
|
[
"triều",
"đại",
"nhà",
"trần",
"chùa",
"đã",
"được",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"ngày",
"3",
"tháng",
"9",
"năm",
"2003",
"tuy",
"nhiên",
"vì",
"lý",
"do",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"nhiều",
"năm",
"nên",
"sau",
"đó",
"chùa",
"đã",
"được",
"trùng",
"tu",
"lại",
"vào",
"năm",
"2019",
"lễ",
"hội",
"chùa",
"báo",
"ân",
"thường",
"diễn",
"ra",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"4",
"âm",
"lịch",
"hàng",
"năm",
"===",
"cụm",
"di",
"tích",
"đình",
"chùa",
"yên",
"mỹ",
"===",
"chùa",
"yên",
"mỹ",
"phúc",
"nhân",
"tự",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"thôn",
"yên",
"mỹ",
"làng",
"đầu",
"hương",
"siêu",
"loại",
"phủ",
"thuận",
"an",
"nay",
"là",
"thôn",
"yên",
"mỹ",
"xã",
"dương",
"quang",
"huyện",
"gia",
"lâm",
"hà",
"nội",
"chùa",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xviii",
"xix",
"thờ",
"phật",
"và",
"pháp",
"điện",
"trong",
"tứ",
"pháp",
"do",
"vậy",
"chùa",
"yên",
"mỹ",
"nằm",
"trong",
"hệ",
"thống",
"chùa",
"tứ",
"pháp",
"đình",
"yên",
"mỹ",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"thời",
"trần",
"thờ",
"vị",
"thành",
"hoàng",
"làng",
"quảng",
"độ",
"đại",
"vương",
"vì",
"đã",
"giúp",
"dân",
"dẹp",
"loạn",
"12",
"xứ",
"quân",
"lễ",
"hội",
"đình",
"yên",
"mỹ",
"được",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"năm",
"vào",
"ngày",
"12",
"đến",
"13",
"tháng",
"3",
"âm",
"lịch",
"với",
"nhiều",
"nghi",
"thức",
"tế",
"lễ",
"phần",
"hội",
"với",
"nhiều",
"trò",
"chơi",
"thu",
"hút",
"đông",
"đảo",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"và",
"vùng",
"lân",
"cận",
"cụm",
"di",
"tích",
"đình",
"chùa",
"yên",
"mỹ",
"đã",
"được",
"thành",
"phố",
"xếp",
"hạng",
"di",
"tích",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"3",
"năm",
"2007",
"===",
"đình",
"lam",
"cầu",
"===",
"đình",
"lam",
"cầu",
"được",
"xây",
"dựng",
"tại",
"thôn",
"lam",
"cầu",
"vào",
"cuối",
"thời",
"hậu",
"lê",
"thờ",
"vị",
"thần",
"long",
"đỗ",
"hiệu",
"là",
"quảng",
"lợi",
"bạch",
"mã",
"đại",
"vương",
"đình",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"thành",
"phố",
"xếp"
] |
lawrence cook cầu thủ bóng đá lawrence cook là một cầu thủ bóng đá người anh là một tiền đạo trung tâm thi đấu ở cả vị trí outside right và hậu vệ phải ông chơi tại football league cho blackpool preston north end và gainsborough trinity ông ghi 3 bàn thắng tại giải vô địch trong sự nghiệp ngắn ngủi của mình tất cả đều cho gainsborough trinity
|
[
"lawrence",
"cook",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"lawrence",
"cook",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"là",
"một",
"tiền",
"đạo",
"trung",
"tâm",
"thi",
"đấu",
"ở",
"cả",
"vị",
"trí",
"outside",
"right",
"và",
"hậu",
"vệ",
"phải",
"ông",
"chơi",
"tại",
"football",
"league",
"cho",
"blackpool",
"preston",
"north",
"end",
"và",
"gainsborough",
"trinity",
"ông",
"ghi",
"3",
"bàn",
"thắng",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"ngắn",
"ngủi",
"của",
"mình",
"tất",
"cả",
"đều",
"cho",
"gainsborough",
"trinity"
] |
hai xã thời xưa thuộc tổng hội khê huyện vũ tiên phủ kiến xương của trấn sơn nam hạ sau là tỉnh nam định nhà nguyễn rồi tỉnh thái bình == tham khảo == bullet rạo rực làng hoa vũ chính thành phố thái bình bullet làng lúa làng hoa vũ chính
|
[
"hai",
"xã",
"thời",
"xưa",
"thuộc",
"tổng",
"hội",
"khê",
"huyện",
"vũ",
"tiên",
"phủ",
"kiến",
"xương",
"của",
"trấn",
"sơn",
"nam",
"hạ",
"sau",
"là",
"tỉnh",
"nam",
"định",
"nhà",
"nguyễn",
"rồi",
"tỉnh",
"thái",
"bình",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"rạo",
"rực",
"làng",
"hoa",
"vũ",
"chính",
"thành",
"phố",
"thái",
"bình",
"bullet",
"làng",
"lúa",
"làng",
"hoa",
"vũ",
"chính"
] |
sinh ra 22 con rắn con giống cái với nhiễm sắc thể giới tính ww hiện tượng nhiều phôi là một hình thức sinh sản vô tính phổ biến rộng rãi trong các loài động vật khi mà trứng đã được thụ tinh hoặc ở giai đoạn sau sự phát triển phôi tách ra và hình thành những bản sao giống nhau về di truyền trong động vật hiện tương này đã được nghiên cứu ở loài ký sinh bộ cánh màng hymenoptera ở loài tatu chín đai quá trình này là bắt buộc và thường sinh ra một lứa gồm bốn con giống nhau ở các loài động vật có vú khác hiện tượng sinh đôi không có cơ sở di truyền rõ ràng dù rằng đó là hiện tượng phổ biến ngày nay có ít nhất 10 triệu cặp sinh đôi và sinh ba giống hệt nhau ở người trên toàn thế giới loài luân trùng bdelloid là loài chỉ thực hiện sinh sản vô tính và mọi cá thể trong đàn đều là con cái sự vô tính đã tiến hóa ở những loài động vật này hàng triệu năm trước và vẫn còn tồn tại cho đến giờ có bằng chứng cho rằng sinh sản vô tính cho phép động vật phát triển những protein mới thông qua hiện tượng meselson cho phép chúng sống sót tốt hơn trong những thời kỳ khan hiếm nước bằng chứng về phân tử cho thấy một cách chắc chắn rằng có ít nhất hai chủng loài bọ que
|
[
"sinh",
"ra",
"22",
"con",
"rắn",
"con",
"giống",
"cái",
"với",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"giới",
"tính",
"ww",
"hiện",
"tượng",
"nhiều",
"phôi",
"là",
"một",
"hình",
"thức",
"sinh",
"sản",
"vô",
"tính",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"khi",
"mà",
"trứng",
"đã",
"được",
"thụ",
"tinh",
"hoặc",
"ở",
"giai",
"đoạn",
"sau",
"sự",
"phát",
"triển",
"phôi",
"tách",
"ra",
"và",
"hình",
"thành",
"những",
"bản",
"sao",
"giống",
"nhau",
"về",
"di",
"truyền",
"trong",
"động",
"vật",
"hiện",
"tương",
"này",
"đã",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"ở",
"loài",
"ký",
"sinh",
"bộ",
"cánh",
"màng",
"hymenoptera",
"ở",
"loài",
"tatu",
"chín",
"đai",
"quá",
"trình",
"này",
"là",
"bắt",
"buộc",
"và",
"thường",
"sinh",
"ra",
"một",
"lứa",
"gồm",
"bốn",
"con",
"giống",
"nhau",
"ở",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"khác",
"hiện",
"tượng",
"sinh",
"đôi",
"không",
"có",
"cơ",
"sở",
"di",
"truyền",
"rõ",
"ràng",
"dù",
"rằng",
"đó",
"là",
"hiện",
"tượng",
"phổ",
"biến",
"ngày",
"nay",
"có",
"ít",
"nhất",
"10",
"triệu",
"cặp",
"sinh",
"đôi",
"và",
"sinh",
"ba",
"giống",
"hệt",
"nhau",
"ở",
"người",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"loài",
"luân",
"trùng",
"bdelloid",
"là",
"loài",
"chỉ",
"thực",
"hiện",
"sinh",
"sản",
"vô",
"tính",
"và",
"mọi",
"cá",
"thể",
"trong",
"đàn",
"đều",
"là",
"con",
"cái",
"sự",
"vô",
"tính",
"đã",
"tiến",
"hóa",
"ở",
"những",
"loài",
"động",
"vật",
"này",
"hàng",
"triệu",
"năm",
"trước",
"và",
"vẫn",
"còn",
"tồn",
"tại",
"cho",
"đến",
"giờ",
"có",
"bằng",
"chứng",
"cho",
"rằng",
"sinh",
"sản",
"vô",
"tính",
"cho",
"phép",
"động",
"vật",
"phát",
"triển",
"những",
"protein",
"mới",
"thông",
"qua",
"hiện",
"tượng",
"meselson",
"cho",
"phép",
"chúng",
"sống",
"sót",
"tốt",
"hơn",
"trong",
"những",
"thời",
"kỳ",
"khan",
"hiếm",
"nước",
"bằng",
"chứng",
"về",
"phân",
"tử",
"cho",
"thấy",
"một",
"cách",
"chắc",
"chắn",
"rằng",
"có",
"ít",
"nhất",
"hai",
"chủng",
"loài",
"bọ",
"que"
] |
idioptera nearctica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
|
[
"idioptera",
"nearctica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
carpenedolo là một đô thị tỉnh brescia vùng lombardia ý carpenedolo có diện tích 30 14 km² dân số 11 205 người đô thị này có các làng ravere lame tezze taglie các đô thị giáp ranh acquafredda calvisano castel goffredo castiglione delle stiviere montichiari
|
[
"carpenedolo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"tỉnh",
"brescia",
"vùng",
"lombardia",
"ý",
"carpenedolo",
"có",
"diện",
"tích",
"30",
"14",
"km²",
"dân",
"số",
"11",
"205",
"người",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"các",
"làng",
"ravere",
"lame",
"tezze",
"taglie",
"các",
"đô",
"thị",
"giáp",
"ranh",
"acquafredda",
"calvisano",
"castel",
"goffredo",
"castiglione",
"delle",
"stiviere",
"montichiari"
] |
vír là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
|
[
"vír",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
trachylepis sechellensis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được duméril bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
|
[
"trachylepis",
"sechellensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"duméril",
"bibron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839"
] |
geranium onaei là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được franch sav mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"geranium",
"onaei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mỏ",
"hạc",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"sav",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
holasteron quemuseum là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi holasteron holasteron quemuseum được barbara c baehr miêu tả năm 2004
|
[
"holasteron",
"quemuseum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"holasteron",
"holasteron",
"quemuseum",
"được",
"barbara",
"c",
"baehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004"
] |
neosisyphus paschalidisae là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"neosisyphus",
"paschalidisae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
quyền lgbt ở honduras quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới ở honduras có thể phải đối mặt với những thách thức pháp lý mà những người không lgbt không gặp phải cả nam và nữ hoạt động tình dục đồng giới đều hợp pháp ở honduras các cặp đồng giới và hộ gia đình do các cặp đồng giới đứng đầu không đủ điều kiện cho các biện pháp bảo vệ pháp lý tương tự dành cho các cặp vợ chồng khác giới hôn nhân đồng giới kết hợp dân sự de facto và nhận con nuôi bởi các cặp đồng giới đã bị cấm hiến pháp kể từ năm 2005 tuy nhiên honduras bị ràng buộc về mặt pháp lý vào tháng 1 năm 2018 tòa án nhân quyền liên mỹ phán quyết cho rằng hôn nhân đồng giới là quyền của con người được bảo vệ bởi công ước châu mỹ về nhân quyền phân biệt đối xử với người lgbt là bất hợp pháp ở honduras theo điều 321 của bộ luật hình sự tương tự như hàng xóm el salvador người lgbt phải đối mặt với tỷ lệ bạo lực và giết người cao 264 người lgbt trong đó khoảng một nửa là đồng tính nam đã bị sát hại ở nước này từ năm 2009 đến 2017 == công nhận mối quan hệ đồng giới == các cặp đồng giới không được công nhận hợp pháp ở honduras năm 2005 hiến pháp đã được sửa đổi để rõ ràng cấm
|
[
"quyền",
"lgbt",
"ở",
"honduras",
"quyền",
"đồng",
"tính",
"nữ",
"đồng",
"tính",
"nam",
"song",
"tính",
"và",
"chuyển",
"giới",
"ở",
"honduras",
"có",
"thể",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"những",
"thách",
"thức",
"pháp",
"lý",
"mà",
"những",
"người",
"không",
"lgbt",
"không",
"gặp",
"phải",
"cả",
"nam",
"và",
"nữ",
"hoạt",
"động",
"tình",
"dục",
"đồng",
"giới",
"đều",
"hợp",
"pháp",
"ở",
"honduras",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"và",
"hộ",
"gia",
"đình",
"do",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"đứng",
"đầu",
"không",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"cho",
"các",
"biện",
"pháp",
"bảo",
"vệ",
"pháp",
"lý",
"tương",
"tự",
"dành",
"cho",
"các",
"cặp",
"vợ",
"chồng",
"khác",
"giới",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"de",
"facto",
"và",
"nhận",
"con",
"nuôi",
"bởi",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"đã",
"bị",
"cấm",
"hiến",
"pháp",
"kể",
"từ",
"năm",
"2005",
"tuy",
"nhiên",
"honduras",
"bị",
"ràng",
"buộc",
"về",
"mặt",
"pháp",
"lý",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"tòa",
"án",
"nhân",
"quyền",
"liên",
"mỹ",
"phán",
"quyết",
"cho",
"rằng",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"là",
"quyền",
"của",
"con",
"người",
"được",
"bảo",
"vệ",
"bởi",
"công",
"ước",
"châu",
"mỹ",
"về",
"nhân",
"quyền",
"phân",
"biệt",
"đối",
"xử",
"với",
"người",
"lgbt",
"là",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"ở",
"honduras",
"theo",
"điều",
"321",
"của",
"bộ",
"luật",
"hình",
"sự",
"tương",
"tự",
"như",
"hàng",
"xóm",
"el",
"salvador",
"người",
"lgbt",
"phải",
"đối",
"mặt",
"với",
"tỷ",
"lệ",
"bạo",
"lực",
"và",
"giết",
"người",
"cao",
"264",
"người",
"lgbt",
"trong",
"đó",
"khoảng",
"một",
"nửa",
"là",
"đồng",
"tính",
"nam",
"đã",
"bị",
"sát",
"hại",
"ở",
"nước",
"này",
"từ",
"năm",
"2009",
"đến",
"2017",
"==",
"công",
"nhận",
"mối",
"quan",
"hệ",
"đồng",
"giới",
"==",
"các",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"không",
"được",
"công",
"nhận",
"hợp",
"pháp",
"ở",
"honduras",
"năm",
"2005",
"hiến",
"pháp",
"đã",
"được",
"sửa",
"đổi",
"để",
"rõ",
"ràng",
"cấm"
] |
triệu phong là một huyện thuộc tỉnh quảng trị việt nam == địa lý == === vị trí địa lý === huyện nằm về phía đông nam của tỉnh và trãi ngang như một tấm khăn chùng từ nơi giáp giới với hai huyện cam lộ huyện đakrông ra đến biển đông chiều dài trên đất liền tư tây sang đông hơn 30 km chiều rộng ở vùng đồng bằng từ 10 đến 13 km bullet phía bắc giáp huyện gio linh với ranh giới tự nhiên là sông thạch hãn bullet phía nam giáp thị xã quảng trị bullet phía tây giáp huyện cam lộ bullet phía tây bắc giáp thành phố đông hà bullet phía tây nam giáp huyện đakrông bullet phía đông nam giáp huyện hải lăng bullet phía đông giáp với biển đông huyện triệu phong nằm về phía đông nam của tỉnh và trải ngang như một tấm khăn chùng từ nơi giáp giới với hai huyện cam lộ và đakrông ra đến biển đông chiều dài trên đất liền từ tây sang đông hơn 30 km chiều rộng ở vùng đồng bằng từ 10 đến 13 km diện tích tự nhiên của huyện là 354 92 km² dân số của huyện tính đến tháng 4 2009 là 108 657 người thị trấn ái tử là trung tâm kinh tế văn hoá xã hội của huyện cách thành phố đông hà 7 km về phía nam và thị xã quảng trị 6 km về phía bắc triệu phong là một huyện chủ yếu gồm đồng bằng ven biển với một ít gò đồi thấp thuộc các xã triệu thượng và triệu
|
[
"triệu",
"phong",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"===",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"===",
"huyện",
"nằm",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"và",
"trãi",
"ngang",
"như",
"một",
"tấm",
"khăn",
"chùng",
"từ",
"nơi",
"giáp",
"giới",
"với",
"hai",
"huyện",
"cam",
"lộ",
"huyện",
"đakrông",
"ra",
"đến",
"biển",
"đông",
"chiều",
"dài",
"trên",
"đất",
"liền",
"tư",
"tây",
"sang",
"đông",
"hơn",
"30",
"km",
"chiều",
"rộng",
"ở",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"từ",
"10",
"đến",
"13",
"km",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"huyện",
"gio",
"linh",
"với",
"ranh",
"giới",
"tự",
"nhiên",
"là",
"sông",
"thạch",
"hãn",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"thị",
"xã",
"quảng",
"trị",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"huyện",
"cam",
"lộ",
"bullet",
"phía",
"tây",
"bắc",
"giáp",
"thành",
"phố",
"đông",
"hà",
"bullet",
"phía",
"tây",
"nam",
"giáp",
"huyện",
"đakrông",
"bullet",
"phía",
"đông",
"nam",
"giáp",
"huyện",
"hải",
"lăng",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"với",
"biển",
"đông",
"huyện",
"triệu",
"phong",
"nằm",
"về",
"phía",
"đông",
"nam",
"của",
"tỉnh",
"và",
"trải",
"ngang",
"như",
"một",
"tấm",
"khăn",
"chùng",
"từ",
"nơi",
"giáp",
"giới",
"với",
"hai",
"huyện",
"cam",
"lộ",
"và",
"đakrông",
"ra",
"đến",
"biển",
"đông",
"chiều",
"dài",
"trên",
"đất",
"liền",
"từ",
"tây",
"sang",
"đông",
"hơn",
"30",
"km",
"chiều",
"rộng",
"ở",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"từ",
"10",
"đến",
"13",
"km",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"của",
"huyện",
"là",
"354",
"92",
"km²",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"tính",
"đến",
"tháng",
"4",
"2009",
"là",
"108",
"657",
"người",
"thị",
"trấn",
"ái",
"tử",
"là",
"trung",
"tâm",
"kinh",
"tế",
"văn",
"hoá",
"xã",
"hội",
"của",
"huyện",
"cách",
"thành",
"phố",
"đông",
"hà",
"7",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"và",
"thị",
"xã",
"quảng",
"trị",
"6",
"km",
"về",
"phía",
"bắc",
"triệu",
"phong",
"là",
"một",
"huyện",
"chủ",
"yếu",
"gồm",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
"với",
"một",
"ít",
"gò",
"đồi",
"thấp",
"thuộc",
"các",
"xã",
"triệu",
"thượng",
"và",
"triệu"
] |
calophyllum roseocostatum là một loài thực vật có hoa trong họ calophyllaceae loài này được p f stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"calophyllum",
"roseocostatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"f",
"stevens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
văn thúc văn thúc chữ hán 文叔 là thụy hiệu của một số vị vua chư hầu và khanh đại phu thời đông chu liệt quốc trong lịch sử trung quốc == danh sách == bullet tây chu hứa văn thúc bullet xuân thu lỗ quốc khanh đại phu thúc tôn văn thúc có thụy hiệu khác là văn tử bullet xuân thu vệ quốc khanh đại phu khổng văn thúc có thụy hiệu khác là văn tử bullet văn thúc là tên tự của hán quang vũ đế lưu tú == xem thêm == bullet văn tổ bullet văn tông bullet văn đế bullet văn hoàng hậu bullet hiếu văn đế bullet hiếu văn hoàng hậu bullet văn vương bullet huệ văn vương bullet văn huệ vương bullet văn công bullet văn hầu bullet văn bá bullet văn tử bullet văn trọng bullet văn quân
|
[
"văn",
"thúc",
"văn",
"thúc",
"chữ",
"hán",
"文叔",
"là",
"thụy",
"hiệu",
"của",
"một",
"số",
"vị",
"vua",
"chư",
"hầu",
"và",
"khanh",
"đại",
"phu",
"thời",
"đông",
"chu",
"liệt",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"tây",
"chu",
"hứa",
"văn",
"thúc",
"bullet",
"xuân",
"thu",
"lỗ",
"quốc",
"khanh",
"đại",
"phu",
"thúc",
"tôn",
"văn",
"thúc",
"có",
"thụy",
"hiệu",
"khác",
"là",
"văn",
"tử",
"bullet",
"xuân",
"thu",
"vệ",
"quốc",
"khanh",
"đại",
"phu",
"khổng",
"văn",
"thúc",
"có",
"thụy",
"hiệu",
"khác",
"là",
"văn",
"tử",
"bullet",
"văn",
"thúc",
"là",
"tên",
"tự",
"của",
"hán",
"quang",
"vũ",
"đế",
"lưu",
"tú",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"văn",
"tổ",
"bullet",
"văn",
"tông",
"bullet",
"văn",
"đế",
"bullet",
"văn",
"hoàng",
"hậu",
"bullet",
"hiếu",
"văn",
"đế",
"bullet",
"hiếu",
"văn",
"hoàng",
"hậu",
"bullet",
"văn",
"vương",
"bullet",
"huệ",
"văn",
"vương",
"bullet",
"văn",
"huệ",
"vương",
"bullet",
"văn",
"công",
"bullet",
"văn",
"hầu",
"bullet",
"văn",
"bá",
"bullet",
"văn",
"tử",
"bullet",
"văn",
"trọng",
"bullet",
"văn",
"quân"
] |
1811 đến 1812 thất bại của pháp ở tây ban nha đã tăng gấp đôi đồng thời chính sách phong tỏa lục địa và hiệp ước tiersett làm gia tăng sự thù địch kinh tế giữa đế quốc pháp và nga và căng thẳng ngoại giao giữa hai nước leo thang hơn nữa vào ngày 24 tháng 6 năm 1812 căng thẳng ngày càng tăng giữa pháp và nga đã khiến napoléon và đội quân vĩ đại của ông xâm chiếm lãnh thổ nga đội quân vĩ đại này gồm có các binh sĩ của 20 quốc tịch chiến tranh pháp-nga là thảm họa đối với đế quốc pháp nga đã sử dụng chính sách tiêu thổ phá hủy lương thực và nhà cửa của họ để ngăn chặn binh lính địch lấy thức ăn hoặc nơi trú ẩn bắc đẩu vĩ đại gần như bị xóa sổ 600 000 người tại thời điểm khởi hành và chỉ khoảng 30 000 binh sĩ vẫn có thể chiến đấu khi họ trở về vào thời điểm này các đồng minh cũ của phổ và áo lần lượt vào tháng 2 năm 1813 và trở thành kẻ thù một lần nữa vào tháng tám năm 1813 cuộc chiến với chiến tranh liên minh thứ sáu dẫn đến việc các lực lượng đế quốc bị trục xuất khỏi đức trận leipzig ngày 19 tháng 10 chỉ còn lại một vài thành trì năm 1814 từ tháng 1 đến tháng 3 chiến tranh pháp nổ ra và liên minh chống pháp xâm chiếm pháp
|
[
"1811",
"đến",
"1812",
"thất",
"bại",
"của",
"pháp",
"ở",
"tây",
"ban",
"nha",
"đã",
"tăng",
"gấp",
"đôi",
"đồng",
"thời",
"chính",
"sách",
"phong",
"tỏa",
"lục",
"địa",
"và",
"hiệp",
"ước",
"tiersett",
"làm",
"gia",
"tăng",
"sự",
"thù",
"địch",
"kinh",
"tế",
"giữa",
"đế",
"quốc",
"pháp",
"và",
"nga",
"và",
"căng",
"thẳng",
"ngoại",
"giao",
"giữa",
"hai",
"nước",
"leo",
"thang",
"hơn",
"nữa",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"6",
"năm",
"1812",
"căng",
"thẳng",
"ngày",
"càng",
"tăng",
"giữa",
"pháp",
"và",
"nga",
"đã",
"khiến",
"napoléon",
"và",
"đội",
"quân",
"vĩ",
"đại",
"của",
"ông",
"xâm",
"chiếm",
"lãnh",
"thổ",
"nga",
"đội",
"quân",
"vĩ",
"đại",
"này",
"gồm",
"có",
"các",
"binh",
"sĩ",
"của",
"20",
"quốc",
"tịch",
"chiến",
"tranh",
"pháp-nga",
"là",
"thảm",
"họa",
"đối",
"với",
"đế",
"quốc",
"pháp",
"nga",
"đã",
"sử",
"dụng",
"chính",
"sách",
"tiêu",
"thổ",
"phá",
"hủy",
"lương",
"thực",
"và",
"nhà",
"cửa",
"của",
"họ",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"binh",
"lính",
"địch",
"lấy",
"thức",
"ăn",
"hoặc",
"nơi",
"trú",
"ẩn",
"bắc",
"đẩu",
"vĩ",
"đại",
"gần",
"như",
"bị",
"xóa",
"sổ",
"600",
"000",
"người",
"tại",
"thời",
"điểm",
"khởi",
"hành",
"và",
"chỉ",
"khoảng",
"30",
"000",
"binh",
"sĩ",
"vẫn",
"có",
"thể",
"chiến",
"đấu",
"khi",
"họ",
"trở",
"về",
"vào",
"thời",
"điểm",
"này",
"các",
"đồng",
"minh",
"cũ",
"của",
"phổ",
"và",
"áo",
"lần",
"lượt",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1813",
"và",
"trở",
"thành",
"kẻ",
"thù",
"một",
"lần",
"nữa",
"vào",
"tháng",
"tám",
"năm",
"1813",
"cuộc",
"chiến",
"với",
"chiến",
"tranh",
"liên",
"minh",
"thứ",
"sáu",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"các",
"lực",
"lượng",
"đế",
"quốc",
"bị",
"trục",
"xuất",
"khỏi",
"đức",
"trận",
"leipzig",
"ngày",
"19",
"tháng",
"10",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"một",
"vài",
"thành",
"trì",
"năm",
"1814",
"từ",
"tháng",
"1",
"đến",
"tháng",
"3",
"chiến",
"tranh",
"pháp",
"nổ",
"ra",
"và",
"liên",
"minh",
"chống",
"pháp",
"xâm",
"chiếm",
"pháp"
] |
neraudia ovata tiếng anh thường gọi là big island maoloa là một loài thực vật có hoa thuộc họ tầm ma urticaceae là loài đặc hữu của the đảo big của hawaii nó có ở các khu rừng khô nhiệt đới của hawaii mọc trên các lớp nham thạch thuộc quận kona big island maoloa là một cây bụi mọc bò với rễ dài chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống
|
[
"neraudia",
"ovata",
"tiếng",
"anh",
"thường",
"gọi",
"là",
"big",
"island",
"maoloa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"tầm",
"ma",
"urticaceae",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"the",
"đảo",
"big",
"của",
"hawaii",
"nó",
"có",
"ở",
"các",
"khu",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"của",
"hawaii",
"mọc",
"trên",
"các",
"lớp",
"nham",
"thạch",
"thuộc",
"quận",
"kona",
"big",
"island",
"maoloa",
"là",
"một",
"cây",
"bụi",
"mọc",
"bò",
"với",
"rễ",
"dài",
"chúng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"vì",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống"
] |
không dùng chăn chỉ có một tù nhân duy nhất chấp nhận điều này zimbardo đã hủy bỏ thí nghiệm sớm khi christina maslach một sinh viên cao học ngành tâm lý học bạn gái ông khi đó sau này là vợ ông phản đối các điều kiện của nhà tù khi cô nghe miêu tả thí nghiệm để tiến hành phỏng vấn zimbardo lưu ý rằng trong số hơn 50 người đã quan sát thí nghiệm maslach là người duy nhất nghi ngờ tính đạo đức của nó chỉ sau sáu ngày thí nghiệm đã bị ngừng == kết luận == vào ngày 20 tháng 8 năm 1971 zimbardo thông báo với những người tham gia rằng thí nghiệm đã kết thúc theo lời giải thích của zimbardo thí nghiệm nhà tù stanford đã chứng minh rằng chính nhà tù giả lập chứ không phải những đặc điểm tính cách cá nhân đã gây ra hành vi của những người tham gia do sự quy kết này các kết quả của thí nghiệm nhà tù stanford tương đồng với kết quả của thí nghiệm milgram trong thí nghiệm milgram những đối tượng tham gia ngẫu nhiên đã phục tùng mệnh lệnh thực hiện các cú sốc điện có vẻ nguy hiểm và có thể gây chết người cho một đối tượng khác một diễn viên thí nghiệm cũng đã được sử dụng để minh họa thuyết bất hoà nhận thức và sức mạnh của quyền hành hành vi của những người tham gia có thể đã bị định hình vì họ
|
[
"không",
"dùng",
"chăn",
"chỉ",
"có",
"một",
"tù",
"nhân",
"duy",
"nhất",
"chấp",
"nhận",
"điều",
"này",
"zimbardo",
"đã",
"hủy",
"bỏ",
"thí",
"nghiệm",
"sớm",
"khi",
"christina",
"maslach",
"một",
"sinh",
"viên",
"cao",
"học",
"ngành",
"tâm",
"lý",
"học",
"bạn",
"gái",
"ông",
"khi",
"đó",
"sau",
"này",
"là",
"vợ",
"ông",
"phản",
"đối",
"các",
"điều",
"kiện",
"của",
"nhà",
"tù",
"khi",
"cô",
"nghe",
"miêu",
"tả",
"thí",
"nghiệm",
"để",
"tiến",
"hành",
"phỏng",
"vấn",
"zimbardo",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"trong",
"số",
"hơn",
"50",
"người",
"đã",
"quan",
"sát",
"thí",
"nghiệm",
"maslach",
"là",
"người",
"duy",
"nhất",
"nghi",
"ngờ",
"tính",
"đạo",
"đức",
"của",
"nó",
"chỉ",
"sau",
"sáu",
"ngày",
"thí",
"nghiệm",
"đã",
"bị",
"ngừng",
"==",
"kết",
"luận",
"==",
"vào",
"ngày",
"20",
"tháng",
"8",
"năm",
"1971",
"zimbardo",
"thông",
"báo",
"với",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"rằng",
"thí",
"nghiệm",
"đã",
"kết",
"thúc",
"theo",
"lời",
"giải",
"thích",
"của",
"zimbardo",
"thí",
"nghiệm",
"nhà",
"tù",
"stanford",
"đã",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"chính",
"nhà",
"tù",
"giả",
"lập",
"chứ",
"không",
"phải",
"những",
"đặc",
"điểm",
"tính",
"cách",
"cá",
"nhân",
"đã",
"gây",
"ra",
"hành",
"vi",
"của",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"do",
"sự",
"quy",
"kết",
"này",
"các",
"kết",
"quả",
"của",
"thí",
"nghiệm",
"nhà",
"tù",
"stanford",
"tương",
"đồng",
"với",
"kết",
"quả",
"của",
"thí",
"nghiệm",
"milgram",
"trong",
"thí",
"nghiệm",
"milgram",
"những",
"đối",
"tượng",
"tham",
"gia",
"ngẫu",
"nhiên",
"đã",
"phục",
"tùng",
"mệnh",
"lệnh",
"thực",
"hiện",
"các",
"cú",
"sốc",
"điện",
"có",
"vẻ",
"nguy",
"hiểm",
"và",
"có",
"thể",
"gây",
"chết",
"người",
"cho",
"một",
"đối",
"tượng",
"khác",
"một",
"diễn",
"viên",
"thí",
"nghiệm",
"cũng",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"minh",
"họa",
"thuyết",
"bất",
"hoà",
"nhận",
"thức",
"và",
"sức",
"mạnh",
"của",
"quyền",
"hành",
"hành",
"vi",
"của",
"những",
"người",
"tham",
"gia",
"có",
"thể",
"đã",
"bị",
"định",
"hình",
"vì",
"họ"
] |
svastrides bauni là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được jörgensen mô tả khoa học năm 1912
|
[
"svastrides",
"bauni",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"jörgensen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
aplonis brunneicapillus là một loài chim trong họ sturnidae
|
[
"aplonis",
"brunneicapillus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"sturnidae"
] |
ocimum cufodontii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được lanza a j paton mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
|
[
"ocimum",
"cufodontii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"lanza",
"a",
"j",
"paton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
khu southwark của luân đôn tiếng anh london borough of southwark là một khu tự quản luân đôn nằm ở đông nam luân đôn anh ngay bờ nam của sông thames và thành phố luân đôn tạo thành một phần của nội luân đôn theo thống kê 2001 dân số là 244 866 người trong đó 63% là người da trắng nơi dây có các cây cầu nổi tiếng nối vào thủ đô luân đôn như cầu tower cầu thiên niên kỷ cầu blackfriars cầu southwark và cầu luân đôn southwark là đô thị song đôi với langenhagen của đức clichy của pháp và cambridge của hoa kỳ == liên kết ngoài == bullet trang chủ hội đồng southwark bullet southwark lịch sử
|
[
"khu",
"southwark",
"của",
"luân",
"đôn",
"tiếng",
"anh",
"london",
"borough",
"of",
"southwark",
"là",
"một",
"khu",
"tự",
"quản",
"luân",
"đôn",
"nằm",
"ở",
"đông",
"nam",
"luân",
"đôn",
"anh",
"ngay",
"bờ",
"nam",
"của",
"sông",
"thames",
"và",
"thành",
"phố",
"luân",
"đôn",
"tạo",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"nội",
"luân",
"đôn",
"theo",
"thống",
"kê",
"2001",
"dân",
"số",
"là",
"244",
"866",
"người",
"trong",
"đó",
"63%",
"là",
"người",
"da",
"trắng",
"nơi",
"dây",
"có",
"các",
"cây",
"cầu",
"nổi",
"tiếng",
"nối",
"vào",
"thủ",
"đô",
"luân",
"đôn",
"như",
"cầu",
"tower",
"cầu",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"cầu",
"blackfriars",
"cầu",
"southwark",
"và",
"cầu",
"luân",
"đôn",
"southwark",
"là",
"đô",
"thị",
"song",
"đôi",
"với",
"langenhagen",
"của",
"đức",
"clichy",
"của",
"pháp",
"và",
"cambridge",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"hội",
"đồng",
"southwark",
"bullet",
"southwark",
"lịch",
"sử"
] |
mueang roi et huyện mueang roi et là huyện thủ phủ amphoe mueang ở phía tây của tỉnh roi et đông bắc thái lan == lịch sử == mueang roi et là một thành phố cổ khu vực xung quanh thành phố đã được lập huyện vào năm 1908 năm 1913 đơn vị này đã được đổi tên từ pachin roi et sang mueang roi et == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là changhan chiang khwan thawat buri at samat chaturaphak phiman và si somdet của tỉnh roi et và mueang maha sarakham của tỉnh maha sarakham == hành chính == huyện này được chia thành 15 phó huyện tambon các đơn vị này lại được chia ra thành 195 làng muban roi et là một thị xã thesaban mueang nằm trên toàn bộ tambon nai mueang có 14 tổ chức hành chính tambon
|
[
"mueang",
"roi",
"et",
"huyện",
"mueang",
"roi",
"et",
"là",
"huyện",
"thủ",
"phủ",
"amphoe",
"mueang",
"ở",
"phía",
"tây",
"của",
"tỉnh",
"roi",
"et",
"đông",
"bắc",
"thái",
"lan",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"mueang",
"roi",
"et",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"cổ",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"thành",
"phố",
"đã",
"được",
"lập",
"huyện",
"vào",
"năm",
"1908",
"năm",
"1913",
"đơn",
"vị",
"này",
"đã",
"được",
"đổi",
"tên",
"từ",
"pachin",
"roi",
"et",
"sang",
"mueang",
"roi",
"et",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"changhan",
"chiang",
"khwan",
"thawat",
"buri",
"at",
"samat",
"chaturaphak",
"phiman",
"và",
"si",
"somdet",
"của",
"tỉnh",
"roi",
"et",
"và",
"mueang",
"maha",
"sarakham",
"của",
"tỉnh",
"maha",
"sarakham",
"==",
"hành",
"chính",
"==",
"huyện",
"này",
"được",
"chia",
"thành",
"15",
"phó",
"huyện",
"tambon",
"các",
"đơn",
"vị",
"này",
"lại",
"được",
"chia",
"ra",
"thành",
"195",
"làng",
"muban",
"roi",
"et",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"thesaban",
"mueang",
"nằm",
"trên",
"toàn",
"bộ",
"tambon",
"nai",
"mueang",
"có",
"14",
"tổ",
"chức",
"hành",
"chính",
"tambon"
] |
grudziądzki là một huyện thuộc tỉnh kujawsko-pomorskie của ba lan huyện có diện tích 728 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của huyện là 38807 người và mật độ 53 người km²
|
[
"grudziądzki",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"kujawsko-pomorskie",
"của",
"ba",
"lan",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"728",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"là",
"38807",
"người",
"và",
"mật",
"độ",
"53",
"người",
"km²"
] |
molinaea brevipes là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
|
[
"molinaea",
"brevipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"radlk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1879"
] |
ở các vị trí khác như ở phế nang của phổi khi đột biến ngăn cản sự hình thành mạng lưới collagen loại iv trong cầu thận mạng 112 được hình thành trong sự phát triển của thai nhi nhưng thường được thay thế bằng 345 protein này đóng một vai trò quan trọng đặc biệt là trong cấu trúc của cầu thận do đó đột biến dẫn đến sự bất thường của collagen loại iv trong cầu thận ngăn thận lọc máu bình thường và làm cho máu và protein vào nước tiểu bullet các alen nói trên có lô-cut định vị ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính x gen đột biến là trội nên hội chứng alport được kế thừa theo phương thức di truyền gen trội liên kết x tuy nhiên có khá nhiều kiểu di truyền khác nhau khoảng 80% các trường hợp đã biết được gây ra bởi đột biến alen col4a5 và được di truyền theo mô hình liên kết x gen này nằm trên nhiễm sắc thể x là một trong hai nhiễm sắc thể giới tính ở nam giới chỉ có một nhiễm sắc thể x còn y không có alen nên một bản sao của alen col4a5 trong mỗi tế bào cũng đủ để gây suy thận và các triệu chứng nghiêm trọng khác của rối loạn ở nữ giới có hai nhiễm sắc thể x nên cả hai alen cùng là alen đột biến thì bệnh nặng còn nếu chỉ có một
|
[
"ở",
"các",
"vị",
"trí",
"khác",
"như",
"ở",
"phế",
"nang",
"của",
"phổi",
"khi",
"đột",
"biến",
"ngăn",
"cản",
"sự",
"hình",
"thành",
"mạng",
"lưới",
"collagen",
"loại",
"iv",
"trong",
"cầu",
"thận",
"mạng",
"112",
"được",
"hình",
"thành",
"trong",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"thai",
"nhi",
"nhưng",
"thường",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"345",
"protein",
"này",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trong",
"cấu",
"trúc",
"của",
"cầu",
"thận",
"do",
"đó",
"đột",
"biến",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"bất",
"thường",
"của",
"collagen",
"loại",
"iv",
"trong",
"cầu",
"thận",
"ngăn",
"thận",
"lọc",
"máu",
"bình",
"thường",
"và",
"làm",
"cho",
"máu",
"và",
"protein",
"vào",
"nước",
"tiểu",
"bullet",
"các",
"alen",
"nói",
"trên",
"có",
"lô-cut",
"định",
"vị",
"ở",
"vùng",
"không",
"tương",
"đồng",
"của",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"giới",
"tính",
"x",
"gen",
"đột",
"biến",
"là",
"trội",
"nên",
"hội",
"chứng",
"alport",
"được",
"kế",
"thừa",
"theo",
"phương",
"thức",
"di",
"truyền",
"gen",
"trội",
"liên",
"kết",
"x",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"khá",
"nhiều",
"kiểu",
"di",
"truyền",
"khác",
"nhau",
"khoảng",
"80%",
"các",
"trường",
"hợp",
"đã",
"biết",
"được",
"gây",
"ra",
"bởi",
"đột",
"biến",
"alen",
"col4a5",
"và",
"được",
"di",
"truyền",
"theo",
"mô",
"hình",
"liên",
"kết",
"x",
"gen",
"này",
"nằm",
"trên",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"x",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"giới",
"tính",
"ở",
"nam",
"giới",
"chỉ",
"có",
"một",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"x",
"còn",
"y",
"không",
"có",
"alen",
"nên",
"một",
"bản",
"sao",
"của",
"alen",
"col4a5",
"trong",
"mỗi",
"tế",
"bào",
"cũng",
"đủ",
"để",
"gây",
"suy",
"thận",
"và",
"các",
"triệu",
"chứng",
"nghiêm",
"trọng",
"khác",
"của",
"rối",
"loạn",
"ở",
"nữ",
"giới",
"có",
"hai",
"nhiễm",
"sắc",
"thể",
"x",
"nên",
"cả",
"hai",
"alen",
"cùng",
"là",
"alen",
"đột",
"biến",
"thì",
"bệnh",
"nặng",
"còn",
"nếu",
"chỉ",
"có",
"một"
] |
của ông là hoàng tử carl philip công tước xứ värmland đột nhiên bị mất vị trí thừa kế danh giá và công chúa victoria hiện là người đứng thứ 196 sau cha mình trong những người có quyền kế vị ngôi vị quân chủ nước anh do mối liên hệ hôn nhân với cháu nội của victoria của anh bên cạnh là thái nữ của thụy điển victoria còn nhận được danh hiệu là nữ công tước xứ västergötland một tỉnh thành có bề dày lịch sử tại thụy điển bà được học ở trường université catholique de l ouest tại pháp vào khoảng từ năm 1998 đến 2000 thì bà chuyển đến hoa kỳ sinh sống và học tập tại đại học yale với nền học vấn cao victoria nói lưu loát ngoài tiếng thụy điển còn có tiếng anh tiếng pháp và tiếng đức == gia đình == năm 2010 hôn lễ của victoria với daniel westling diễn ra tại nhà thờ stockholm vào ngày 19 tháng 6 kỷ niệm 34 năm ngày cưới của cha mẹ bà sau đám cưới daniel trở thành công tước xứ västergötland và hai vợ chồng chuyển đến sống tại cung điện haga cuộc hôn nhân của victoria cùng chồng bà có hai người con lần lượt là bullet 1 công chúa estelle nữ công tước xứ östergötland sinh ngày 23 tháng 2 năm 2012 hiện cô đứng thứ 2 trong dòng kế vị ngai vàng của vương quốc thụy điển chỉ sau mẹ mình bullet 2 hoàng tử oscar công tước xứ skane sinh ngày
|
[
"của",
"ông",
"là",
"hoàng",
"tử",
"carl",
"philip",
"công",
"tước",
"xứ",
"värmland",
"đột",
"nhiên",
"bị",
"mất",
"vị",
"trí",
"thừa",
"kế",
"danh",
"giá",
"và",
"công",
"chúa",
"victoria",
"hiện",
"là",
"người",
"đứng",
"thứ",
"196",
"sau",
"cha",
"mình",
"trong",
"những",
"người",
"có",
"quyền",
"kế",
"vị",
"ngôi",
"vị",
"quân",
"chủ",
"nước",
"anh",
"do",
"mối",
"liên",
"hệ",
"hôn",
"nhân",
"với",
"cháu",
"nội",
"của",
"victoria",
"của",
"anh",
"bên",
"cạnh",
"là",
"thái",
"nữ",
"của",
"thụy",
"điển",
"victoria",
"còn",
"nhận",
"được",
"danh",
"hiệu",
"là",
"nữ",
"công",
"tước",
"xứ",
"västergötland",
"một",
"tỉnh",
"thành",
"có",
"bề",
"dày",
"lịch",
"sử",
"tại",
"thụy",
"điển",
"bà",
"được",
"học",
"ở",
"trường",
"université",
"catholique",
"de",
"l",
"ouest",
"tại",
"pháp",
"vào",
"khoảng",
"từ",
"năm",
"1998",
"đến",
"2000",
"thì",
"bà",
"chuyển",
"đến",
"hoa",
"kỳ",
"sinh",
"sống",
"và",
"học",
"tập",
"tại",
"đại",
"học",
"yale",
"với",
"nền",
"học",
"vấn",
"cao",
"victoria",
"nói",
"lưu",
"loát",
"ngoài",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"còn",
"có",
"tiếng",
"anh",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"tiếng",
"đức",
"==",
"gia",
"đình",
"==",
"năm",
"2010",
"hôn",
"lễ",
"của",
"victoria",
"với",
"daniel",
"westling",
"diễn",
"ra",
"tại",
"nhà",
"thờ",
"stockholm",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"6",
"kỷ",
"niệm",
"34",
"năm",
"ngày",
"cưới",
"của",
"cha",
"mẹ",
"bà",
"sau",
"đám",
"cưới",
"daniel",
"trở",
"thành",
"công",
"tước",
"xứ",
"västergötland",
"và",
"hai",
"vợ",
"chồng",
"chuyển",
"đến",
"sống",
"tại",
"cung",
"điện",
"haga",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"của",
"victoria",
"cùng",
"chồng",
"bà",
"có",
"hai",
"người",
"con",
"lần",
"lượt",
"là",
"bullet",
"1",
"công",
"chúa",
"estelle",
"nữ",
"công",
"tước",
"xứ",
"östergötland",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"hiện",
"cô",
"đứng",
"thứ",
"2",
"trong",
"dòng",
"kế",
"vị",
"ngai",
"vàng",
"của",
"vương",
"quốc",
"thụy",
"điển",
"chỉ",
"sau",
"mẹ",
"mình",
"bullet",
"2",
"hoàng",
"tử",
"oscar",
"công",
"tước",
"xứ",
"skane",
"sinh",
"ngày"
] |
crassuncus chappuisi là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở kenya
|
[
"crassuncus",
"chappuisi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"pterophoridae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"kenya"
] |
vaccinium pratense là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được p c tam ex c y wu r c fang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
|
[
"vaccinium",
"pratense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"c",
"tam",
"ex",
"c",
"y",
"wu",
"r",
"c",
"fang",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
kết với 12 nguyên tử oxy với độ dài liên kết 281 picomet tất cả liên kết n–o đều dài 127 picomet nghiên cứu tinh chất tinh thể đã chỉ ra rằng không có sự tự quay của nhóm nitrat trong mạng lưới tinh thể khi tăng nhiệt độ == điều chế và sản xuất == điều chế chì ii nitrat bằng cách hòa tan chì kim loại vào acid nitric hòa tan chì ii oxide vào acid nitric cũng là phương pháp khá phổ biến ở 2 cách trên acid nitric đặc được làm dung môi nhằm mục đích tạo kết tủa chì ii nitrat do muối này có độ tan rất thấp trong acid nitric sản phẩm là dung dịch chứa các ion nitrat tinh thể chì ii nitrat khan trong xử lý acid nitric đối với chất thải có chứa chì ví dụ xử lý chất thải chì-bismut ở các nhà máy lọc chì dung dịch chì ii nitrat không tinh khiết được hình thành dưới dạng sản phẩm phụ dung dịch này được sử dụng trong quá trình cyanide hóa kim loại vàng == phản ứng hóa học == chì ii nitrat là hợp chất dễ tan chì ii nitrat dễ dàng hòa tan trong nước tạo ra dung dịch trong suốt không màu chì ii nitrat là một hợp chất ion do đó nó phân ly thành các ion khi tan phản ứng giữa dung dịch natri hydroxide đặc với dung dịch chì ii nitrat tạo ra muối nitrat có tính kiềm kể cả khi vượt quá điểm tương đương khi đến một nửa điểm tương đương pb no ·pb oh chiếm
|
[
"kết",
"với",
"12",
"nguyên",
"tử",
"oxy",
"với",
"độ",
"dài",
"liên",
"kết",
"281",
"picomet",
"tất",
"cả",
"liên",
"kết",
"n–o",
"đều",
"dài",
"127",
"picomet",
"nghiên",
"cứu",
"tinh",
"chất",
"tinh",
"thể",
"đã",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"không",
"có",
"sự",
"tự",
"quay",
"của",
"nhóm",
"nitrat",
"trong",
"mạng",
"lưới",
"tinh",
"thể",
"khi",
"tăng",
"nhiệt",
"độ",
"==",
"điều",
"chế",
"và",
"sản",
"xuất",
"==",
"điều",
"chế",
"chì",
"ii",
"nitrat",
"bằng",
"cách",
"hòa",
"tan",
"chì",
"kim",
"loại",
"vào",
"acid",
"nitric",
"hòa",
"tan",
"chì",
"ii",
"oxide",
"vào",
"acid",
"nitric",
"cũng",
"là",
"phương",
"pháp",
"khá",
"phổ",
"biến",
"ở",
"2",
"cách",
"trên",
"acid",
"nitric",
"đặc",
"được",
"làm",
"dung",
"môi",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"tạo",
"kết",
"tủa",
"chì",
"ii",
"nitrat",
"do",
"muối",
"này",
"có",
"độ",
"tan",
"rất",
"thấp",
"trong",
"acid",
"nitric",
"sản",
"phẩm",
"là",
"dung",
"dịch",
"chứa",
"các",
"ion",
"nitrat",
"tinh",
"thể",
"chì",
"ii",
"nitrat",
"khan",
"trong",
"xử",
"lý",
"acid",
"nitric",
"đối",
"với",
"chất",
"thải",
"có",
"chứa",
"chì",
"ví",
"dụ",
"xử",
"lý",
"chất",
"thải",
"chì-bismut",
"ở",
"các",
"nhà",
"máy",
"lọc",
"chì",
"dung",
"dịch",
"chì",
"ii",
"nitrat",
"không",
"tinh",
"khiết",
"được",
"hình",
"thành",
"dưới",
"dạng",
"sản",
"phẩm",
"phụ",
"dung",
"dịch",
"này",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"quá",
"trình",
"cyanide",
"hóa",
"kim",
"loại",
"vàng",
"==",
"phản",
"ứng",
"hóa",
"học",
"==",
"chì",
"ii",
"nitrat",
"là",
"hợp",
"chất",
"dễ",
"tan",
"chì",
"ii",
"nitrat",
"dễ",
"dàng",
"hòa",
"tan",
"trong",
"nước",
"tạo",
"ra",
"dung",
"dịch",
"trong",
"suốt",
"không",
"màu",
"chì",
"ii",
"nitrat",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"ion",
"do",
"đó",
"nó",
"phân",
"ly",
"thành",
"các",
"ion",
"khi",
"tan",
"phản",
"ứng",
"giữa",
"dung",
"dịch",
"natri",
"hydroxide",
"đặc",
"với",
"dung",
"dịch",
"chì",
"ii",
"nitrat",
"tạo",
"ra",
"muối",
"nitrat",
"có",
"tính",
"kiềm",
"kể",
"cả",
"khi",
"vượt",
"quá",
"điểm",
"tương",
"đương",
"khi",
"đến",
"một",
"nửa",
"điểm",
"tương",
"đương",
"pb",
"no",
"·pb",
"oh",
"chiếm"
] |
phlegetonia infida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"phlegetonia",
"infida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
fairbank iowa fairbank là một thành phố thuộc quận buchanan tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1113 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1041 người bullet năm 2010 1113 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"fairbank",
"iowa",
"fairbank",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"buchanan",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"1113",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"1041",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"1113",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
vô địch 2 2005 2006 bullet á quân 1 2015 bullet j league cup bullet vô địch 2 2003 2016 bullet á quân 4 2002 2004 2011 2013 bullet super cup bullet vô địch 1 2006 bullet á quân 3 2007 2015 2017 === châu lục === bullet afc champions league bullet vô địch 2 2007 2017 === quốc tế === bullet fifa club world cup bullet hạng ba 1 2017 bullet suruga bank championship bullet vô địch 1 2017 == cầu thủ == === đội hình hiện tại === tính tới 17 tháng giêng 2018 === world cup === những cầu thủ dưới đây từng thi đấu tại world cup khi đang đá cho urawa red diamonds world cup 1998 bullet masayuki okano bullet shinji ono world cup 2006 bullet alex bullet shinji ono bullet keisuke tsuboi world cup 2010 bullet yuki abe world cup 2014 bullet shusaku nishikawa == liên kết ngoài == bullet urawa red diamonds official site bullet urawa red diamonds official site bullet urawa red diamonds supporters media site unofficial
|
[
"vô",
"địch",
"2",
"2005",
"2006",
"bullet",
"á",
"quân",
"1",
"2015",
"bullet",
"j",
"league",
"cup",
"bullet",
"vô",
"địch",
"2",
"2003",
"2016",
"bullet",
"á",
"quân",
"4",
"2002",
"2004",
"2011",
"2013",
"bullet",
"super",
"cup",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"2006",
"bullet",
"á",
"quân",
"3",
"2007",
"2015",
"2017",
"===",
"châu",
"lục",
"===",
"bullet",
"afc",
"champions",
"league",
"bullet",
"vô",
"địch",
"2",
"2007",
"2017",
"===",
"quốc",
"tế",
"===",
"bullet",
"fifa",
"club",
"world",
"cup",
"bullet",
"hạng",
"ba",
"1",
"2017",
"bullet",
"suruga",
"bank",
"championship",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"2017",
"==",
"cầu",
"thủ",
"==",
"===",
"đội",
"hình",
"hiện",
"tại",
"===",
"tính",
"tới",
"17",
"tháng",
"giêng",
"2018",
"===",
"world",
"cup",
"===",
"những",
"cầu",
"thủ",
"dưới",
"đây",
"từng",
"thi",
"đấu",
"tại",
"world",
"cup",
"khi",
"đang",
"đá",
"cho",
"urawa",
"red",
"diamonds",
"world",
"cup",
"1998",
"bullet",
"masayuki",
"okano",
"bullet",
"shinji",
"ono",
"world",
"cup",
"2006",
"bullet",
"alex",
"bullet",
"shinji",
"ono",
"bullet",
"keisuke",
"tsuboi",
"world",
"cup",
"2010",
"bullet",
"yuki",
"abe",
"world",
"cup",
"2014",
"bullet",
"shusaku",
"nishikawa",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"urawa",
"red",
"diamonds",
"official",
"site",
"bullet",
"urawa",
"red",
"diamonds",
"official",
"site",
"bullet",
"urawa",
"red",
"diamonds",
"supporters",
"media",
"site",
"unofficial"
] |
yelabuga cũng viết alabuga hay elabuga là một thành phố nga nằm trên bờ phải của sông kama và 200 km 120 dặm về phía đông từ kazan thành phố này thuộc chủ thể cộng hòa tatarstan thành phố có dân số 68 663 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 227 của nga theo dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ lịch sử của khu định cư có từ thế kỷ 11 khi một lâu đài biên giới volga bungary được thiết lập lâu đài này sau đó bị bỏ hoang và còn lại của nó được biết đến như là şaytan qalası shaytan của lâu đài trong nửa cuối của thế kỷ 16 một ngôi làng nga được thành lập trên cùng một chỗ nó được biết đến với ngành công nghiệp dầu mỏ và là nơi sinh của họa sĩ ivan shishkin yelabuga nổi tiếng như là nơi nhà thơ nga marina tsvetayeva tự tử vào năm 1941 nhà thơ được chôn cất tại nghĩa trang thành phố gần yelabuga có vườn quốc gia nizhnyaya kama
|
[
"yelabuga",
"cũng",
"viết",
"alabuga",
"hay",
"elabuga",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"nga",
"nằm",
"trên",
"bờ",
"phải",
"của",
"sông",
"kama",
"và",
"200",
"km",
"120",
"dặm",
"về",
"phía",
"đông",
"từ",
"kazan",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"cộng",
"hòa",
"tatarstan",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"68",
"663",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"227",
"của",
"nga",
"theo",
"dân",
"số",
"năm",
"2002",
"dân",
"số",
"qua",
"các",
"thời",
"kỳ",
"lịch",
"sử",
"của",
"khu",
"định",
"cư",
"có",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"11",
"khi",
"một",
"lâu",
"đài",
"biên",
"giới",
"volga",
"bungary",
"được",
"thiết",
"lập",
"lâu",
"đài",
"này",
"sau",
"đó",
"bị",
"bỏ",
"hoang",
"và",
"còn",
"lại",
"của",
"nó",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"là",
"şaytan",
"qalası",
"shaytan",
"của",
"lâu",
"đài",
"trong",
"nửa",
"cuối",
"của",
"thế",
"kỷ",
"16",
"một",
"ngôi",
"làng",
"nga",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"cùng",
"một",
"chỗ",
"nó",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"dầu",
"mỏ",
"và",
"là",
"nơi",
"sinh",
"của",
"họa",
"sĩ",
"ivan",
"shishkin",
"yelabuga",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"là",
"nơi",
"nhà",
"thơ",
"nga",
"marina",
"tsvetayeva",
"tự",
"tử",
"vào",
"năm",
"1941",
"nhà",
"thơ",
"được",
"chôn",
"cất",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"thành",
"phố",
"gần",
"yelabuga",
"có",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"nizhnyaya",
"kama"
] |
lüerdissen là một đô thị trong huyện holzminden bang niedersachsen đức đô thị lüerdissen có diện tích 7 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 497 người
|
[
"lüerdissen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"huyện",
"holzminden",
"bang",
"niedersachsen",
"đức",
"đô",
"thị",
"lüerdissen",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"497",
"người"
] |
rhodospatha mukuntakia là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"rhodospatha",
"mukuntakia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"croat",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
đồng nếu có điều kiện ngăn mặn ngọt hóa đất cũng thích hợp cho chuyên canh lúa hoặc lúa cá bullet đất mặn trung bình m có diện tích 1 772 99 ha chiếm 43% tổng diện tích tự nhiên phân bố ở nơi có địa hình thấp ven sông rạch đất thường bị ảnh hưởng mặn ngầm và mặn trên mặt vào mùa khô tầng đất mặt có hàm lượng muối cao vào mùa khô do bốc hơi đưa muối lên các tầng gần mặt đất hàm lượng các chất dinh dưỡng trong đất chất hữu cơ biến động từ trung bình đến giàu om lớp tầng đất mặt 3 0% lân dễ tiêu trong đất nghèo đạm thủy phân cũng biến động từ nghèo đến trung bình tổng số muối tan trong đất biến động từ 0 5 0 6% đất có dung tích trao đổi biến động từ trung bình đến cao cec 15 ldl 100g đất trong thành phần cation trao đổi hàm lượng mg2+ ca2+ đất mặn trung bình có nền đất cứng ổn định nhiễm mặn trung bình vào mùa khô tầng đất mặt ảnh hưởng mặn đã được giảm đáng kể do hệ thống đê bao ngăn mặn và được rửa mặn vào mùa mưa do đó vẫn thích hợp cho canh tác các loại cây trồng nông nghiệp nhất là vào mùa mưa trong canh tác nông nghiệp ở đất mặn trung bình cần chú ý đến các biện pháp tăng cường ngăn mặn giảm thiểu thiệt hại do thiên
|
[
"đồng",
"nếu",
"có",
"điều",
"kiện",
"ngăn",
"mặn",
"ngọt",
"hóa",
"đất",
"cũng",
"thích",
"hợp",
"cho",
"chuyên",
"canh",
"lúa",
"hoặc",
"lúa",
"cá",
"bullet",
"đất",
"mặn",
"trung",
"bình",
"m",
"có",
"diện",
"tích",
"1",
"772",
"99",
"ha",
"chiếm",
"43%",
"tổng",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"phân",
"bố",
"ở",
"nơi",
"có",
"địa",
"hình",
"thấp",
"ven",
"sông",
"rạch",
"đất",
"thường",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"mặn",
"ngầm",
"và",
"mặn",
"trên",
"mặt",
"vào",
"mùa",
"khô",
"tầng",
"đất",
"mặt",
"có",
"hàm",
"lượng",
"muối",
"cao",
"vào",
"mùa",
"khô",
"do",
"bốc",
"hơi",
"đưa",
"muối",
"lên",
"các",
"tầng",
"gần",
"mặt",
"đất",
"hàm",
"lượng",
"các",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"trong",
"đất",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"biến",
"động",
"từ",
"trung",
"bình",
"đến",
"giàu",
"om",
"lớp",
"tầng",
"đất",
"mặt",
"3",
"0%",
"lân",
"dễ",
"tiêu",
"trong",
"đất",
"nghèo",
"đạm",
"thủy",
"phân",
"cũng",
"biến",
"động",
"từ",
"nghèo",
"đến",
"trung",
"bình",
"tổng",
"số",
"muối",
"tan",
"trong",
"đất",
"biến",
"động",
"từ",
"0",
"5",
"0",
"6%",
"đất",
"có",
"dung",
"tích",
"trao",
"đổi",
"biến",
"động",
"từ",
"trung",
"bình",
"đến",
"cao",
"cec",
"15",
"ldl",
"100g",
"đất",
"trong",
"thành",
"phần",
"cation",
"trao",
"đổi",
"hàm",
"lượng",
"mg2+",
"ca2+",
"đất",
"mặn",
"trung",
"bình",
"có",
"nền",
"đất",
"cứng",
"ổn",
"định",
"nhiễm",
"mặn",
"trung",
"bình",
"vào",
"mùa",
"khô",
"tầng",
"đất",
"mặt",
"ảnh",
"hưởng",
"mặn",
"đã",
"được",
"giảm",
"đáng",
"kể",
"do",
"hệ",
"thống",
"đê",
"bao",
"ngăn",
"mặn",
"và",
"được",
"rửa",
"mặn",
"vào",
"mùa",
"mưa",
"do",
"đó",
"vẫn",
"thích",
"hợp",
"cho",
"canh",
"tác",
"các",
"loại",
"cây",
"trồng",
"nông",
"nghiệp",
"nhất",
"là",
"vào",
"mùa",
"mưa",
"trong",
"canh",
"tác",
"nông",
"nghiệp",
"ở",
"đất",
"mặn",
"trung",
"bình",
"cần",
"chú",
"ý",
"đến",
"các",
"biện",
"pháp",
"tăng",
"cường",
"ngăn",
"mặn",
"giảm",
"thiểu",
"thiệt",
"hại",
"do",
"thiên"
] |
với wasabi cuộn bằng lá rau diếp hoặc tía tô xanh bullet makchang 막창 ruột heo lớn nướng làm như món samgyeopsal và galbi dùng với sốt nhẹ doenjang và hành xanh món này rất nổi tiếng ở daegu và quanh vùng gyeongsang bullet gobchang 곱창 tương tự makchang trừ thành phần là những miếng ruột heo nhỏ hoặc bò === món lẩu === bullet gujeolpan 구절판 nghĩa đen là đĩa chín phần đây là món ăn rất phức tạp được xếp trong đĩa với các loại thịt và rau dùng với bánh kếp mỏng chỉ dùng trong những dịp đặc biệt như lễ cưới hỏi bullet sinseollo 신선로 món lẩu làm từ thịt và rau theo kiểu triều tiên === món cung đình === bullet yukpeong 육병 六餠 bánh nhân rượu nếp di thực 酏食 bánh trắng bạch bính 白餠 bánh đậu nhân nếp khứu nhị 糗餌 bánh đen hắc bính 黑餠 bánh nếp đậu phấn tư 粉餈 và bánh nếp thịt tảm thực 糝食 bullet ippu 이포 二脯 thịt nai khô lộc phủ 鹿脯 và khô cá ngư tú 漁鱐 bullet sahae 사해 四醢 thịt nai muối lộc hải 鹿醢 chim trĩ muối trĩ hải 雉醢 thịt muối thảm hải 醓醢 và cá muối ngư hải 魚醓 bullet sura trắng 흰수라 cơm nấu không cho thêm bất cứ nguyên liệu nào bullet sura đỏ 홍반 gạo nấu với đậu đỏ và cho màu đỏ của nước luộc đậu bullet sura ngũ cốc 오곡 수라 được làm bằng cơm tẻ nấu chín kê nếp và đậu đỏ bullet goldongban 골동반 cơm trộn với rau hấp thịt bò nướng
|
[
"với",
"wasabi",
"cuộn",
"bằng",
"lá",
"rau",
"diếp",
"hoặc",
"tía",
"tô",
"xanh",
"bullet",
"makchang",
"막창",
"ruột",
"heo",
"lớn",
"nướng",
"làm",
"như",
"món",
"samgyeopsal",
"và",
"galbi",
"dùng",
"với",
"sốt",
"nhẹ",
"doenjang",
"và",
"hành",
"xanh",
"món",
"này",
"rất",
"nổi",
"tiếng",
"ở",
"daegu",
"và",
"quanh",
"vùng",
"gyeongsang",
"bullet",
"gobchang",
"곱창",
"tương",
"tự",
"makchang",
"trừ",
"thành",
"phần",
"là",
"những",
"miếng",
"ruột",
"heo",
"nhỏ",
"hoặc",
"bò",
"===",
"món",
"lẩu",
"===",
"bullet",
"gujeolpan",
"구절판",
"nghĩa",
"đen",
"là",
"đĩa",
"chín",
"phần",
"đây",
"là",
"món",
"ăn",
"rất",
"phức",
"tạp",
"được",
"xếp",
"trong",
"đĩa",
"với",
"các",
"loại",
"thịt",
"và",
"rau",
"dùng",
"với",
"bánh",
"kếp",
"mỏng",
"chỉ",
"dùng",
"trong",
"những",
"dịp",
"đặc",
"biệt",
"như",
"lễ",
"cưới",
"hỏi",
"bullet",
"sinseollo",
"신선로",
"món",
"lẩu",
"làm",
"từ",
"thịt",
"và",
"rau",
"theo",
"kiểu",
"triều",
"tiên",
"===",
"món",
"cung",
"đình",
"===",
"bullet",
"yukpeong",
"육병",
"六餠",
"bánh",
"nhân",
"rượu",
"nếp",
"di",
"thực",
"酏食",
"bánh",
"trắng",
"bạch",
"bính",
"白餠",
"bánh",
"đậu",
"nhân",
"nếp",
"khứu",
"nhị",
"糗餌",
"bánh",
"đen",
"hắc",
"bính",
"黑餠",
"bánh",
"nếp",
"đậu",
"phấn",
"tư",
"粉餈",
"và",
"bánh",
"nếp",
"thịt",
"tảm",
"thực",
"糝食",
"bullet",
"ippu",
"이포",
"二脯",
"thịt",
"nai",
"khô",
"lộc",
"phủ",
"鹿脯",
"và",
"khô",
"cá",
"ngư",
"tú",
"漁鱐",
"bullet",
"sahae",
"사해",
"四醢",
"thịt",
"nai",
"muối",
"lộc",
"hải",
"鹿醢",
"chim",
"trĩ",
"muối",
"trĩ",
"hải",
"雉醢",
"thịt",
"muối",
"thảm",
"hải",
"醓醢",
"và",
"cá",
"muối",
"ngư",
"hải",
"魚醓",
"bullet",
"sura",
"trắng",
"흰수라",
"cơm",
"nấu",
"không",
"cho",
"thêm",
"bất",
"cứ",
"nguyên",
"liệu",
"nào",
"bullet",
"sura",
"đỏ",
"홍반",
"gạo",
"nấu",
"với",
"đậu",
"đỏ",
"và",
"cho",
"màu",
"đỏ",
"của",
"nước",
"luộc",
"đậu",
"bullet",
"sura",
"ngũ",
"cốc",
"오곡",
"수라",
"được",
"làm",
"bằng",
"cơm",
"tẻ",
"nấu",
"chín",
"kê",
"nếp",
"và",
"đậu",
"đỏ",
"bullet",
"goldongban",
"골동반",
"cơm",
"trộn",
"với",
"rau",
"hấp",
"thịt",
"bò",
"nướng"
] |
malandry == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
|
[
"malandry",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardennes"
] |
là sao chép nó trở thành chữ tiêu chuẩn để ghi âm sách và bản viết tay loại chữ này là loại phổ biến nhất giữa các phong cách khác được sử dụng trong qur an văn kiện nhà nước và thư tín cá nhân nashk trở thành nền tảng của ngành in ấn ả rập sự tiêu chuẩn hoá của phong cách nashk được đề xuất bởi ibn muqla 886 940 và sau đó được phát triển bởi abu hayan at-tawhidi mất năm 1009 ibn muqla được đề cao trong giới thư pháp hồi giáo như là nhà sáng chế ra phong cách nashk tuy điều này có vẻ như là không đúng từ khi ibn muqla viết chữ tròn rõ ràng nhiều học giả từ bỏ kết luận rằng ông đã phát minh loại chữ này ibn al-bawwab học trò của ibn muqla được tin thực sự là người tạo nên chữ nashk dù sao ibn muqla đã thiết lập hệ thống quy tắc và tỉ lệ để viết nên hình dạng của chữ cái trong đó dùng chữ alif như chiều cao x các biến thể của phong cách nashk bao gồm bullet 1 thuluth được phát triển trong thế kỉ x và sau đó được làm tinh tế hơn bởi ahmad tayyib shah chữ viết trong phong cách này có đường thẳng đứng dài và khoảng cách rộng bullet 2 reqa là loại chữ phát triển từ nashk và thuluth lần đầu xuất hiện vào thế kỉ x hình dạng của chữ đơn giản với các nét ngắn
|
[
"là",
"sao",
"chép",
"nó",
"trở",
"thành",
"chữ",
"tiêu",
"chuẩn",
"để",
"ghi",
"âm",
"sách",
"và",
"bản",
"viết",
"tay",
"loại",
"chữ",
"này",
"là",
"loại",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"giữa",
"các",
"phong",
"cách",
"khác",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"qur",
"an",
"văn",
"kiện",
"nhà",
"nước",
"và",
"thư",
"tín",
"cá",
"nhân",
"nashk",
"trở",
"thành",
"nền",
"tảng",
"của",
"ngành",
"in",
"ấn",
"ả",
"rập",
"sự",
"tiêu",
"chuẩn",
"hoá",
"của",
"phong",
"cách",
"nashk",
"được",
"đề",
"xuất",
"bởi",
"ibn",
"muqla",
"886",
"940",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"abu",
"hayan",
"at-tawhidi",
"mất",
"năm",
"1009",
"ibn",
"muqla",
"được",
"đề",
"cao",
"trong",
"giới",
"thư",
"pháp",
"hồi",
"giáo",
"như",
"là",
"nhà",
"sáng",
"chế",
"ra",
"phong",
"cách",
"nashk",
"tuy",
"điều",
"này",
"có",
"vẻ",
"như",
"là",
"không",
"đúng",
"từ",
"khi",
"ibn",
"muqla",
"viết",
"chữ",
"tròn",
"rõ",
"ràng",
"nhiều",
"học",
"giả",
"từ",
"bỏ",
"kết",
"luận",
"rằng",
"ông",
"đã",
"phát",
"minh",
"loại",
"chữ",
"này",
"ibn",
"al-bawwab",
"học",
"trò",
"của",
"ibn",
"muqla",
"được",
"tin",
"thực",
"sự",
"là",
"người",
"tạo",
"nên",
"chữ",
"nashk",
"dù",
"sao",
"ibn",
"muqla",
"đã",
"thiết",
"lập",
"hệ",
"thống",
"quy",
"tắc",
"và",
"tỉ",
"lệ",
"để",
"viết",
"nên",
"hình",
"dạng",
"của",
"chữ",
"cái",
"trong",
"đó",
"dùng",
"chữ",
"alif",
"như",
"chiều",
"cao",
"x",
"các",
"biến",
"thể",
"của",
"phong",
"cách",
"nashk",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"1",
"thuluth",
"được",
"phát",
"triển",
"trong",
"thế",
"kỉ",
"x",
"và",
"sau",
"đó",
"được",
"làm",
"tinh",
"tế",
"hơn",
"bởi",
"ahmad",
"tayyib",
"shah",
"chữ",
"viết",
"trong",
"phong",
"cách",
"này",
"có",
"đường",
"thẳng",
"đứng",
"dài",
"và",
"khoảng",
"cách",
"rộng",
"bullet",
"2",
"reqa",
"là",
"loại",
"chữ",
"phát",
"triển",
"từ",
"nashk",
"và",
"thuluth",
"lần",
"đầu",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"thế",
"kỉ",
"x",
"hình",
"dạng",
"của",
"chữ",
"đơn",
"giản",
"với",
"các",
"nét",
"ngắn"
] |
thực tế giai đoạn này không phải lúc nào cũng bao gồm trong thực hiện hợp đồng trong thực tế có ba lựa chọn chủ sở hữu phải xem xét trong quá trình đánh giá thực hiện hợp đồng các tùy chọn này từ rẻ tiền nhất đến đắt tiền nhất bullet không có bảo hành nào khác hơn là bảo hành được cung cấp trên thiết bị bullet esco cung cấp m&v để hiển thị tiết kiệm năng lượng dự kiến trong một thời gian ngắn sau khi hoàn thành bullet esco cung cấp m&v để hiển thị tiết kiệm năng lượng dự kiến trong toàn bộ thời gian hoàn vốn một giao dịch điển hình liên quan đến tiền esco vay để mua thiết bị hoặc để thực hiện tiết kiệm năng lượng cho khách hàng của nó khách hàng trả esco chi phí năng lượng thông thường hoặc một phần lớn của nó nhưng tiết kiệm năng lượng cho phép esco chỉ phải trả một phần nhỏ trong số đó cho nhà cung cấp năng lượng của họ khoản chênh lệch được dùng để trả lãi vay và lợi nhuận thông thường các esco có thể thực hiện và tài trợ cho những cải tiến hiệu quả tốt hơn khách hàng của họ tự cải tiến === chọn một esco === một khi dự án đã được xác định nhưng trước khi phần lớn các công việc kỹ thuật đã được hoàn thành nó có thể là cần thiết để chọn một esco bằng cách đưa mời thầu
|
[
"thực",
"tế",
"giai",
"đoạn",
"này",
"không",
"phải",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"trong",
"thực",
"hiện",
"hợp",
"đồng",
"trong",
"thực",
"tế",
"có",
"ba",
"lựa",
"chọn",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"phải",
"xem",
"xét",
"trong",
"quá",
"trình",
"đánh",
"giá",
"thực",
"hiện",
"hợp",
"đồng",
"các",
"tùy",
"chọn",
"này",
"từ",
"rẻ",
"tiền",
"nhất",
"đến",
"đắt",
"tiền",
"nhất",
"bullet",
"không",
"có",
"bảo",
"hành",
"nào",
"khác",
"hơn",
"là",
"bảo",
"hành",
"được",
"cung",
"cấp",
"trên",
"thiết",
"bị",
"bullet",
"esco",
"cung",
"cấp",
"m&v",
"để",
"hiển",
"thị",
"tiết",
"kiệm",
"năng",
"lượng",
"dự",
"kiến",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"sau",
"khi",
"hoàn",
"thành",
"bullet",
"esco",
"cung",
"cấp",
"m&v",
"để",
"hiển",
"thị",
"tiết",
"kiệm",
"năng",
"lượng",
"dự",
"kiến",
"trong",
"toàn",
"bộ",
"thời",
"gian",
"hoàn",
"vốn",
"một",
"giao",
"dịch",
"điển",
"hình",
"liên",
"quan",
"đến",
"tiền",
"esco",
"vay",
"để",
"mua",
"thiết",
"bị",
"hoặc",
"để",
"thực",
"hiện",
"tiết",
"kiệm",
"năng",
"lượng",
"cho",
"khách",
"hàng",
"của",
"nó",
"khách",
"hàng",
"trả",
"esco",
"chi",
"phí",
"năng",
"lượng",
"thông",
"thường",
"hoặc",
"một",
"phần",
"lớn",
"của",
"nó",
"nhưng",
"tiết",
"kiệm",
"năng",
"lượng",
"cho",
"phép",
"esco",
"chỉ",
"phải",
"trả",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"trong",
"số",
"đó",
"cho",
"nhà",
"cung",
"cấp",
"năng",
"lượng",
"của",
"họ",
"khoản",
"chênh",
"lệch",
"được",
"dùng",
"để",
"trả",
"lãi",
"vay",
"và",
"lợi",
"nhuận",
"thông",
"thường",
"các",
"esco",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"và",
"tài",
"trợ",
"cho",
"những",
"cải",
"tiến",
"hiệu",
"quả",
"tốt",
"hơn",
"khách",
"hàng",
"của",
"họ",
"tự",
"cải",
"tiến",
"===",
"chọn",
"một",
"esco",
"===",
"một",
"khi",
"dự",
"án",
"đã",
"được",
"xác",
"định",
"nhưng",
"trước",
"khi",
"phần",
"lớn",
"các",
"công",
"việc",
"kỹ",
"thuật",
"đã",
"được",
"hoàn",
"thành",
"nó",
"có",
"thể",
"là",
"cần",
"thiết",
"để",
"chọn",
"một",
"esco",
"bằng",
"cách",
"đưa",
"mời",
"thầu"
] |
balleroy là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == thành phố kết nghĩa == bullet ribe esbjerg đan mạch == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == tham khảo ==
|
[
"balleroy",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"ribe",
"esbjerg",
"đan",
"mạch",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
sự kiện ufo gulf breeze là một loạt các vụ nhìn thấy ufo ở gulf breeze florida nước mỹ trong năm 1987 == diễn biến == bắt đầu từ tháng 11 năm 1987 tờ gulf breeze sentinel đã công bố một số bức ảnh do nhà thầu địa phương ed walters cung cấp cho họ được cho là cho thấy cảnh một ufo giới nghiên cứu ufo như bruce maccabee tin rằng những bức ảnh là thật thế nhưng những người khác lại nghi ngờ chúng là một trò lừa bịp phóng viên craig myers của tờ pensacola news journal đã điều tra những tuyên bố của walters vài năm sau đó chỉ trích việc sentinel đưa tin về câu chuyện này là phi lý và giật gân myers đã có thể sao chép các bức ảnh ufo của walters gần như chính xác bằng cách sử dụng một mô hình ufo làm bằng xốp được tìm thấy trên gác mái của ngôi nhà nơi walters đang sống vào thời điểm những bức ảnh được công bố
|
[
"sự",
"kiện",
"ufo",
"gulf",
"breeze",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"vụ",
"nhìn",
"thấy",
"ufo",
"ở",
"gulf",
"breeze",
"florida",
"nước",
"mỹ",
"trong",
"năm",
"1987",
"==",
"diễn",
"biến",
"==",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"11",
"năm",
"1987",
"tờ",
"gulf",
"breeze",
"sentinel",
"đã",
"công",
"bố",
"một",
"số",
"bức",
"ảnh",
"do",
"nhà",
"thầu",
"địa",
"phương",
"ed",
"walters",
"cung",
"cấp",
"cho",
"họ",
"được",
"cho",
"là",
"cho",
"thấy",
"cảnh",
"một",
"ufo",
"giới",
"nghiên",
"cứu",
"ufo",
"như",
"bruce",
"maccabee",
"tin",
"rằng",
"những",
"bức",
"ảnh",
"là",
"thật",
"thế",
"nhưng",
"những",
"người",
"khác",
"lại",
"nghi",
"ngờ",
"chúng",
"là",
"một",
"trò",
"lừa",
"bịp",
"phóng",
"viên",
"craig",
"myers",
"của",
"tờ",
"pensacola",
"news",
"journal",
"đã",
"điều",
"tra",
"những",
"tuyên",
"bố",
"của",
"walters",
"vài",
"năm",
"sau",
"đó",
"chỉ",
"trích",
"việc",
"sentinel",
"đưa",
"tin",
"về",
"câu",
"chuyện",
"này",
"là",
"phi",
"lý",
"và",
"giật",
"gân",
"myers",
"đã",
"có",
"thể",
"sao",
"chép",
"các",
"bức",
"ảnh",
"ufo",
"của",
"walters",
"gần",
"như",
"chính",
"xác",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"một",
"mô",
"hình",
"ufo",
"làm",
"bằng",
"xốp",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"gác",
"mái",
"của",
"ngôi",
"nhà",
"nơi",
"walters",
"đang",
"sống",
"vào",
"thời",
"điểm",
"những",
"bức",
"ảnh",
"được",
"công",
"bố"
] |
công ty cho tên khai sinh của chính cô ta từ bàn làm việc như một đại lý dịch vụ khoản vay cho banner bank of walla walla wa nghệ sĩ séc xấu nổi tiếng nhất của thế kỷ 20 frank abagnale nghĩ ra một ý đồ đưa các số micr không chính xác ở dưới cùng của séc ông ta đã viết do đó chúng sẽ được chuyển đến ngân hàng dự trữ liên bang không chính xác để thanh toán bù trừ điều này cho phép ông ta làm việc lâu hơn trong một khu vực trước khi hoạt động tội phạm của ông bị phát hiện == chống gian lận séc == trong hầu hết các nước việc thông qua một séc cho một số tiền mà người viết không biết là trong tài khoản tại thời điểm đàm phán hoặc có bảo vệ thấu chi thường được coi là một hành vi vi phạm luật hình sự tuy nhiên việc thực hành chung theo sau bởi các ngân hàng đã được kiềm chế truy tố người viết séc nếu séc đến ngân hàng sau khi có đủ tiền đã lưu ký do đó cho phép nó để thanh toán nhưng chủ tài khoản thường phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tất cả các hình phạt ngân hàng hình phạt dân sự và truy tố hình sự cho phép bởi pháp luật trong trường hợp séc không thanh toán bù trừ được cho ngân hàng chỉ khi thanh toán bù trừ thành công của tờ séc
|
[
"công",
"ty",
"cho",
"tên",
"khai",
"sinh",
"của",
"chính",
"cô",
"ta",
"từ",
"bàn",
"làm",
"việc",
"như",
"một",
"đại",
"lý",
"dịch",
"vụ",
"khoản",
"vay",
"cho",
"banner",
"bank",
"of",
"walla",
"walla",
"wa",
"nghệ",
"sĩ",
"séc",
"xấu",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"thế",
"kỷ",
"20",
"frank",
"abagnale",
"nghĩ",
"ra",
"một",
"ý",
"đồ",
"đưa",
"các",
"số",
"micr",
"không",
"chính",
"xác",
"ở",
"dưới",
"cùng",
"của",
"séc",
"ông",
"ta",
"đã",
"viết",
"do",
"đó",
"chúng",
"sẽ",
"được",
"chuyển",
"đến",
"ngân",
"hàng",
"dự",
"trữ",
"liên",
"bang",
"không",
"chính",
"xác",
"để",
"thanh",
"toán",
"bù",
"trừ",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"ông",
"ta",
"làm",
"việc",
"lâu",
"hơn",
"trong",
"một",
"khu",
"vực",
"trước",
"khi",
"hoạt",
"động",
"tội",
"phạm",
"của",
"ông",
"bị",
"phát",
"hiện",
"==",
"chống",
"gian",
"lận",
"séc",
"==",
"trong",
"hầu",
"hết",
"các",
"nước",
"việc",
"thông",
"qua",
"một",
"séc",
"cho",
"một",
"số",
"tiền",
"mà",
"người",
"viết",
"không",
"biết",
"là",
"trong",
"tài",
"khoản",
"tại",
"thời",
"điểm",
"đàm",
"phán",
"hoặc",
"có",
"bảo",
"vệ",
"thấu",
"chi",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"hành",
"vi",
"vi",
"phạm",
"luật",
"hình",
"sự",
"tuy",
"nhiên",
"việc",
"thực",
"hành",
"chung",
"theo",
"sau",
"bởi",
"các",
"ngân",
"hàng",
"đã",
"được",
"kiềm",
"chế",
"truy",
"tố",
"người",
"viết",
"séc",
"nếu",
"séc",
"đến",
"ngân",
"hàng",
"sau",
"khi",
"có",
"đủ",
"tiền",
"đã",
"lưu",
"ký",
"do",
"đó",
"cho",
"phép",
"nó",
"để",
"thanh",
"toán",
"nhưng",
"chủ",
"tài",
"khoản",
"thường",
"phải",
"hoàn",
"toàn",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"tất",
"cả",
"các",
"hình",
"phạt",
"ngân",
"hàng",
"hình",
"phạt",
"dân",
"sự",
"và",
"truy",
"tố",
"hình",
"sự",
"cho",
"phép",
"bởi",
"pháp",
"luật",
"trong",
"trường",
"hợp",
"séc",
"không",
"thanh",
"toán",
"bù",
"trừ",
"được",
"cho",
"ngân",
"hàng",
"chỉ",
"khi",
"thanh",
"toán",
"bù",
"trừ",
"thành",
"công",
"của",
"tờ",
"séc"
] |
isocladus spiniger là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được dana miêu tả khoa học năm 1853
|
[
"isocladus",
"spiniger",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"sphaeromatidae",
"loài",
"này",
"được",
"dana",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1853"
] |
lò được chia thành bốn khu a b c và d bullet 1 khu a và b dành cho phạm nhân đang được cứu xét và phạm nhân nguy hiểm bullet 2 khu c giam giữ phạm nhân người pháp hoặc người ngoại quốc bullet 3 khu d là nơi câu cấm phạm nhân bị án tử hình chờ ngày duyệt y hoặc giảm án bao quanh nhà tù là một bức tường xây kiên cố bằng đá cao 4m dày 0 5m trên cắm mảnh chai và chăng dây điện áp cao thế để ngăn cản tù nhân vượt ngục năm 1899 nhà tù hỏa lò xây dựng chưa hoàn thiện nhưng đã phải đưa vào sử dụng ngay vì việc thực dân pháp bắt hàng loạt người yêu nước đấu tranh chống lại chúng những năm sau đó nhà tù thường xuyên được cải tạo sửa chữa tăng thêm diện tích các phòng giam với tính chất là nhà giam nhà pháp lý nhà trừng giới nhà tù hỏa lò được thực dân pháp trang bị hết sức tối tân với các công cụ dùng cho các hình phạt nặng nề và hiểm độc nhất với tù nhân đặc biệt các tù nhân là những chiến sĩ yêu nước và cách mạng việt nam nơi đây từng giam phần đông là tù phạm chính trị những người ái quốc chống lại chính quyền thực dân pháp và số ít là tù thường phạm và tù ngoại kiều với những người bị án đến 5 năm hoặc tử hình thì thực dân pháp cho giam giữ ở
|
[
"lò",
"được",
"chia",
"thành",
"bốn",
"khu",
"a",
"b",
"c",
"và",
"d",
"bullet",
"1",
"khu",
"a",
"và",
"b",
"dành",
"cho",
"phạm",
"nhân",
"đang",
"được",
"cứu",
"xét",
"và",
"phạm",
"nhân",
"nguy",
"hiểm",
"bullet",
"2",
"khu",
"c",
"giam",
"giữ",
"phạm",
"nhân",
"người",
"pháp",
"hoặc",
"người",
"ngoại",
"quốc",
"bullet",
"3",
"khu",
"d",
"là",
"nơi",
"câu",
"cấm",
"phạm",
"nhân",
"bị",
"án",
"tử",
"hình",
"chờ",
"ngày",
"duyệt",
"y",
"hoặc",
"giảm",
"án",
"bao",
"quanh",
"nhà",
"tù",
"là",
"một",
"bức",
"tường",
"xây",
"kiên",
"cố",
"bằng",
"đá",
"cao",
"4m",
"dày",
"0",
"5m",
"trên",
"cắm",
"mảnh",
"chai",
"và",
"chăng",
"dây",
"điện",
"áp",
"cao",
"thế",
"để",
"ngăn",
"cản",
"tù",
"nhân",
"vượt",
"ngục",
"năm",
"1899",
"nhà",
"tù",
"hỏa",
"lò",
"xây",
"dựng",
"chưa",
"hoàn",
"thiện",
"nhưng",
"đã",
"phải",
"đưa",
"vào",
"sử",
"dụng",
"ngay",
"vì",
"việc",
"thực",
"dân",
"pháp",
"bắt",
"hàng",
"loạt",
"người",
"yêu",
"nước",
"đấu",
"tranh",
"chống",
"lại",
"chúng",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"nhà",
"tù",
"thường",
"xuyên",
"được",
"cải",
"tạo",
"sửa",
"chữa",
"tăng",
"thêm",
"diện",
"tích",
"các",
"phòng",
"giam",
"với",
"tính",
"chất",
"là",
"nhà",
"giam",
"nhà",
"pháp",
"lý",
"nhà",
"trừng",
"giới",
"nhà",
"tù",
"hỏa",
"lò",
"được",
"thực",
"dân",
"pháp",
"trang",
"bị",
"hết",
"sức",
"tối",
"tân",
"với",
"các",
"công",
"cụ",
"dùng",
"cho",
"các",
"hình",
"phạt",
"nặng",
"nề",
"và",
"hiểm",
"độc",
"nhất",
"với",
"tù",
"nhân",
"đặc",
"biệt",
"các",
"tù",
"nhân",
"là",
"những",
"chiến",
"sĩ",
"yêu",
"nước",
"và",
"cách",
"mạng",
"việt",
"nam",
"nơi",
"đây",
"từng",
"giam",
"phần",
"đông",
"là",
"tù",
"phạm",
"chính",
"trị",
"những",
"người",
"ái",
"quốc",
"chống",
"lại",
"chính",
"quyền",
"thực",
"dân",
"pháp",
"và",
"số",
"ít",
"là",
"tù",
"thường",
"phạm",
"và",
"tù",
"ngoại",
"kiều",
"với",
"những",
"người",
"bị",
"án",
"đến",
"5",
"năm",
"hoặc",
"tử",
"hình",
"thì",
"thực",
"dân",
"pháp",
"cho",
"giam",
"giữ",
"ở"
] |
anthrenus caucasicus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1881
|
[
"anthrenus",
"caucasicus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"reitter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1881"
] |
ra như sau <root> copyright © 2006 xyz enterprises root> các tham chiếu ký tự số trông giống như các thực thể nhưng thay cho một cái tên chúng gồm một ký tự codice_6 và theo sau là một con số con số theo hệ thập phân hoặc hệ cơ số 16 với tiền tố codice_7 đại diện cho một mã hiệu unicode unicode code point và thường được dùng để đại diện cho các ký tự không dễ gõ trên máy tính chẳng hạn một chữ cái ả-rập trong một tài liệu được soạn trên một máy tính châu âu dấu codice_3 trong ví dụ at&t có thể được biểu diễn như sau số 38 thập phân và 26 trong hệ cơ số 16 đều đại diện cho giá trị unicode của dấu codice_3 <tên-công-ty>at& t< tên-công-ty> <tên-công-ty>at& t< tên-công-ty> còn có nhiều quy tắc khác cần thiết cho việc viết các tài liệu xml định dạng đúng chẳng hạn một tên xml có thể chứa các ký tự nào nhưng phần giới thiệu ngắn này chỉ cung cấp các kiến thức căn bản để đọc và hiểu được nhiều tài liệu xml == liên kết ngoài == === tài liệu tiếng việt === bullet 10 điểm cần biết trong xml === tiếng anh === ==== đặc tả ==== bullet trang chủ về xml tại w3c bullet đặc tả xml 1 0 bullet đặc tả xml 1 1 ==== tài liệu cơ bản ==== bullet the xml faq bullet xml com trang web thương mại với nhiều bài về các công nghệ xml bullet annotated xml specification bullet absolute beginners xml tutorial bullet xml tutorial for beginners bullet w3 schools
|
[
"ra",
"như",
"sau",
"<root>",
"copyright",
"©",
"2006",
"xyz",
"enterprises",
"root>",
"các",
"tham",
"chiếu",
"ký",
"tự",
"số",
"trông",
"giống",
"như",
"các",
"thực",
"thể",
"nhưng",
"thay",
"cho",
"một",
"cái",
"tên",
"chúng",
"gồm",
"một",
"ký",
"tự",
"codice_6",
"và",
"theo",
"sau",
"là",
"một",
"con",
"số",
"con",
"số",
"theo",
"hệ",
"thập",
"phân",
"hoặc",
"hệ",
"cơ",
"số",
"16",
"với",
"tiền",
"tố",
"codice_7",
"đại",
"diện",
"cho",
"một",
"mã",
"hiệu",
"unicode",
"unicode",
"code",
"point",
"và",
"thường",
"được",
"dùng",
"để",
"đại",
"diện",
"cho",
"các",
"ký",
"tự",
"không",
"dễ",
"gõ",
"trên",
"máy",
"tính",
"chẳng",
"hạn",
"một",
"chữ",
"cái",
"ả-rập",
"trong",
"một",
"tài",
"liệu",
"được",
"soạn",
"trên",
"một",
"máy",
"tính",
"châu",
"âu",
"dấu",
"codice_3",
"trong",
"ví",
"dụ",
"at&t",
"có",
"thể",
"được",
"biểu",
"diễn",
"như",
"sau",
"số",
"38",
"thập",
"phân",
"và",
"26",
"trong",
"hệ",
"cơ",
"số",
"16",
"đều",
"đại",
"diện",
"cho",
"giá",
"trị",
"unicode",
"của",
"dấu",
"codice_3",
"<tên-công-ty>at&",
"t<",
"tên-công-ty>",
"<tên-công-ty>at&",
"t<",
"tên-công-ty>",
"còn",
"có",
"nhiều",
"quy",
"tắc",
"khác",
"cần",
"thiết",
"cho",
"việc",
"viết",
"các",
"tài",
"liệu",
"xml",
"định",
"dạng",
"đúng",
"chẳng",
"hạn",
"một",
"tên",
"xml",
"có",
"thể",
"chứa",
"các",
"ký",
"tự",
"nào",
"nhưng",
"phần",
"giới",
"thiệu",
"ngắn",
"này",
"chỉ",
"cung",
"cấp",
"các",
"kiến",
"thức",
"căn",
"bản",
"để",
"đọc",
"và",
"hiểu",
"được",
"nhiều",
"tài",
"liệu",
"xml",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"===",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"việt",
"===",
"bullet",
"10",
"điểm",
"cần",
"biết",
"trong",
"xml",
"===",
"tiếng",
"anh",
"===",
"====",
"đặc",
"tả",
"====",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"về",
"xml",
"tại",
"w3c",
"bullet",
"đặc",
"tả",
"xml",
"1",
"0",
"bullet",
"đặc",
"tả",
"xml",
"1",
"1",
"====",
"tài",
"liệu",
"cơ",
"bản",
"====",
"bullet",
"the",
"xml",
"faq",
"bullet",
"xml",
"com",
"trang",
"web",
"thương",
"mại",
"với",
"nhiều",
"bài",
"về",
"các",
"công",
"nghệ",
"xml",
"bullet",
"annotated",
"xml",
"specification",
"bullet",
"absolute",
"beginners",
"xml",
"tutorial",
"bullet",
"xml",
"tutorial",
"for",
"beginners",
"bullet",
"w3",
"schools"
] |
thường xuyên được lặp đi lặp lại họ cho rằng đấy là tên của người phi công huyền thoại từ đó huyền thoại về người phi công siêu cấp có biệt danh là toon ra đời sự ám ảnh của các phi công mỹ đối với toon suốt từ năm 1967 đến 1972 trong những cuộc trao đổi với nhau họ liên tục thêm thắt vào cái tên huyền thoại này toon được phong cấp bậc đại tá thậm chí gán cho cái họ nguyen rất đặc thù việt nam một số tài liệu còn ghi rõ tên việt của ông là nguyễn tuân những lời đồn đại này đã ảnh hưởng không ít đến tâm lý của các phi công mỹ dẫn đến việc vội vã ném bom khi chưa đến mục tiêu hoặc lảng tránh không chiến khi thấy mig xuất hiện mãi đến ngày 10 tháng 5 năm 1972 chiếc mig-17 mang số hiệu 3020 đã bị chiếc f-4 phantom ii của hải quân hoa kỳ do đại úy randy duke cunningham phi công và trung úy william irish driscoll hoa tiêu bắn hạ từ đó huyền thoại về đại tá toon trong các phi công hải quân mỹ mới kết thúc == huyền thoại không được xác định == trên thực tế phía việt nam không đưa các phi công có cấp bậc thiếu tá trở lên để tham gia không chiến một số người cho rằng đây là phi công đinh tôn hoặc phạm tuân là những phi công có tên gọi gần âm với
|
[
"thường",
"xuyên",
"được",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"họ",
"cho",
"rằng",
"đấy",
"là",
"tên",
"của",
"người",
"phi",
"công",
"huyền",
"thoại",
"từ",
"đó",
"huyền",
"thoại",
"về",
"người",
"phi",
"công",
"siêu",
"cấp",
"có",
"biệt",
"danh",
"là",
"toon",
"ra",
"đời",
"sự",
"ám",
"ảnh",
"của",
"các",
"phi",
"công",
"mỹ",
"đối",
"với",
"toon",
"suốt",
"từ",
"năm",
"1967",
"đến",
"1972",
"trong",
"những",
"cuộc",
"trao",
"đổi",
"với",
"nhau",
"họ",
"liên",
"tục",
"thêm",
"thắt",
"vào",
"cái",
"tên",
"huyền",
"thoại",
"này",
"toon",
"được",
"phong",
"cấp",
"bậc",
"đại",
"tá",
"thậm",
"chí",
"gán",
"cho",
"cái",
"họ",
"nguyen",
"rất",
"đặc",
"thù",
"việt",
"nam",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"còn",
"ghi",
"rõ",
"tên",
"việt",
"của",
"ông",
"là",
"nguyễn",
"tuân",
"những",
"lời",
"đồn",
"đại",
"này",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"không",
"ít",
"đến",
"tâm",
"lý",
"của",
"các",
"phi",
"công",
"mỹ",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"vội",
"vã",
"ném",
"bom",
"khi",
"chưa",
"đến",
"mục",
"tiêu",
"hoặc",
"lảng",
"tránh",
"không",
"chiến",
"khi",
"thấy",
"mig",
"xuất",
"hiện",
"mãi",
"đến",
"ngày",
"10",
"tháng",
"5",
"năm",
"1972",
"chiếc",
"mig-17",
"mang",
"số",
"hiệu",
"3020",
"đã",
"bị",
"chiếc",
"f-4",
"phantom",
"ii",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"do",
"đại",
"úy",
"randy",
"duke",
"cunningham",
"phi",
"công",
"và",
"trung",
"úy",
"william",
"irish",
"driscoll",
"hoa",
"tiêu",
"bắn",
"hạ",
"từ",
"đó",
"huyền",
"thoại",
"về",
"đại",
"tá",
"toon",
"trong",
"các",
"phi",
"công",
"hải",
"quân",
"mỹ",
"mới",
"kết",
"thúc",
"==",
"huyền",
"thoại",
"không",
"được",
"xác",
"định",
"==",
"trên",
"thực",
"tế",
"phía",
"việt",
"nam",
"không",
"đưa",
"các",
"phi",
"công",
"có",
"cấp",
"bậc",
"thiếu",
"tá",
"trở",
"lên",
"để",
"tham",
"gia",
"không",
"chiến",
"một",
"số",
"người",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"phi",
"công",
"đinh",
"tôn",
"hoặc",
"phạm",
"tuân",
"là",
"những",
"phi",
"công",
"có",
"tên",
"gọi",
"gần",
"âm",
"với"
] |
diễn viên ba lê cô đã thay đổi sự tập trung của mình sang diễn xuất vào thời điểm đó cô ấy 20 tuổi và nhảy chuyên nghiệp với công ty studio của nhà hát ba lê mỹ lúc đó là abt ii và khi đến lúc quyết định liệu cô ấy sẽ chuyển đến công ty chính baryshnikov giám đốc nghệ thuật lúc đó nói với cô ấy bạn là một vũ công đáng yêu nhưng bạn quá đầy đặn theo lời của cô ấy đó là thời điểm khi tôi quyết định ngừng nhảy và không trở thành một vũ công ba lê đó là một khoảnh khắc tuyệt vời vì tôi có thể đập đầu vào tường thêm 10 năm nữa
|
[
"diễn",
"viên",
"ba",
"lê",
"cô",
"đã",
"thay",
"đổi",
"sự",
"tập",
"trung",
"của",
"mình",
"sang",
"diễn",
"xuất",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"cô",
"ấy",
"20",
"tuổi",
"và",
"nhảy",
"chuyên",
"nghiệp",
"với",
"công",
"ty",
"studio",
"của",
"nhà",
"hát",
"ba",
"lê",
"mỹ",
"lúc",
"đó",
"là",
"abt",
"ii",
"và",
"khi",
"đến",
"lúc",
"quyết",
"định",
"liệu",
"cô",
"ấy",
"sẽ",
"chuyển",
"đến",
"công",
"ty",
"chính",
"baryshnikov",
"giám",
"đốc",
"nghệ",
"thuật",
"lúc",
"đó",
"nói",
"với",
"cô",
"ấy",
"bạn",
"là",
"một",
"vũ",
"công",
"đáng",
"yêu",
"nhưng",
"bạn",
"quá",
"đầy",
"đặn",
"theo",
"lời",
"của",
"cô",
"ấy",
"đó",
"là",
"thời",
"điểm",
"khi",
"tôi",
"quyết",
"định",
"ngừng",
"nhảy",
"và",
"không",
"trở",
"thành",
"một",
"vũ",
"công",
"ba",
"lê",
"đó",
"là",
"một",
"khoảnh",
"khắc",
"tuyệt",
"vời",
"vì",
"tôi",
"có",
"thể",
"đập",
"đầu",
"vào",
"tường",
"thêm",
"10",
"năm",
"nữa"
] |
tegerfelden là một đô thị ở huyện zurzach bang aargau thụy sĩ diện tích là 7 11 km2 các đô thị giáp ranh baldingen döttingen rekingen unterendingen würenlingen zurzach
|
[
"tegerfelden",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"zurzach",
"bang",
"aargau",
"thụy",
"sĩ",
"diện",
"tích",
"là",
"7",
"11",
"km2",
"các",
"đô",
"thị",
"giáp",
"ranh",
"baldingen",
"döttingen",
"rekingen",
"unterendingen",
"würenlingen",
"zurzach"
] |
eulepidotis mustela là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"eulepidotis",
"mustela",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
oberonia delicata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được z h tsi s c chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
|
[
"oberonia",
"delicata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"z",
"h",
"tsi",
"s",
"c",
"chen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1994"
] |
monica seles tiếng hungary szeles mónika tiếng serbia моника селеш chuyển tự monika seleš sinh ngày 2 tháng 12 năm 1973 là tay vợt nữ hàng đầu thế giới trước đây cô sinh tại novi sad nam tư sau này là serbia có cha mẹ là người hungary và trở thành một công dân hoa kỳ vào năm 1994 theo những báo cáo chính thức từ các kênh thông tin truyền thông canada và hungary cô đã được gia nhập quốc tịch hungary vào tháng 6 năm 2007 cô đã giành chức vô địch 9 lần ở các giải grand slam đơn cô từng là nhà vô địch trẻ tuổi nhất của giải pháp mở rộng vào năm 1990 khi mới chỉ 16 tuổi cô đã là người thống trị quần vợt nữ trong năm 1991 và 1992 năm 1993 cô bắt buộc phải rời xa thể thao trong một thời gian sau khi bị tấn công bằng dao vào lưng bởi một cổ động viên ngay trên sân sau khi trở lại vào năm 1995 cô cũng đạt được một số thành công trong đó có vô địch giải úc mở rộng 1996 tuy nhiên sau đó thì cô cũng vẫn không thể nào tìm lại được thời vàng son lúc trước seles đã có trận đấu chuyên nghiệp cuối cùng vào năm 2003 tại giải pháp mở rộng tuy nhiên quyết định gác vợt của cô không được thông báo chính thức cho đến tháng 2 năm 2008 == tiểu sử == === những năm đầu
|
[
"monica",
"seles",
"tiếng",
"hungary",
"szeles",
"mónika",
"tiếng",
"serbia",
"моника",
"селеш",
"chuyển",
"tự",
"monika",
"seleš",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"1973",
"là",
"tay",
"vợt",
"nữ",
"hàng",
"đầu",
"thế",
"giới",
"trước",
"đây",
"cô",
"sinh",
"tại",
"novi",
"sad",
"nam",
"tư",
"sau",
"này",
"là",
"serbia",
"có",
"cha",
"mẹ",
"là",
"người",
"hungary",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"công",
"dân",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"năm",
"1994",
"theo",
"những",
"báo",
"cáo",
"chính",
"thức",
"từ",
"các",
"kênh",
"thông",
"tin",
"truyền",
"thông",
"canada",
"và",
"hungary",
"cô",
"đã",
"được",
"gia",
"nhập",
"quốc",
"tịch",
"hungary",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2007",
"cô",
"đã",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"9",
"lần",
"ở",
"các",
"giải",
"grand",
"slam",
"đơn",
"cô",
"từng",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"trẻ",
"tuổi",
"nhất",
"của",
"giải",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"vào",
"năm",
"1990",
"khi",
"mới",
"chỉ",
"16",
"tuổi",
"cô",
"đã",
"là",
"người",
"thống",
"trị",
"quần",
"vợt",
"nữ",
"trong",
"năm",
"1991",
"và",
"1992",
"năm",
"1993",
"cô",
"bắt",
"buộc",
"phải",
"rời",
"xa",
"thể",
"thao",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"khi",
"bị",
"tấn",
"công",
"bằng",
"dao",
"vào",
"lưng",
"bởi",
"một",
"cổ",
"động",
"viên",
"ngay",
"trên",
"sân",
"sau",
"khi",
"trở",
"lại",
"vào",
"năm",
"1995",
"cô",
"cũng",
"đạt",
"được",
"một",
"số",
"thành",
"công",
"trong",
"đó",
"có",
"vô",
"địch",
"giải",
"úc",
"mở",
"rộng",
"1996",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"đó",
"thì",
"cô",
"cũng",
"vẫn",
"không",
"thể",
"nào",
"tìm",
"lại",
"được",
"thời",
"vàng",
"son",
"lúc",
"trước",
"seles",
"đã",
"có",
"trận",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"cuối",
"cùng",
"vào",
"năm",
"2003",
"tại",
"giải",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"tuy",
"nhiên",
"quyết",
"định",
"gác",
"vợt",
"của",
"cô",
"không",
"được",
"thông",
"báo",
"chính",
"thức",
"cho",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"những",
"năm",
"đầu"
] |
polyplectropus crocallis là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"polyplectropus",
"crocallis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
trống mái từ hunggary đàn giống nuôi đến thế hệ thứ hai và ba thì ổn định hơn nhờ chăm sóc tốt và chọn lọc chặt chẽ hệ số biến dị giảm dần qua các thế hệ tỉ lệ nuôi sống cao đến 96 – 98% ngay cả lúc thời tiết nóng ẩm ở việt nam là giống gà cao sản thích ứng tốt cả hai mùa trong năm thời gian chăn nuôi từ 45 đến 50 ngày bullet hai dòng gà ross – 208 có khả năng sinh trưởng tốt ở các giai đoạn nuôi khác nhau gà con nuôi sống 95% bullet gà dòng trống có con mái cho sản lượng 106 quả trong chín tháng đẻ tỉ lệ đẻ bình quân là 39% thức ăn 10 trứng là 4 4 kg tỉ lệ nuôi sống dòng trống đến 9 tháng đẻ chỉ còn 90% bullet gà dòng mái có con mái cho sản lượng trứng 151quả trong 9 tháng đẻ tỉ lệ đẻ bình quân là 54 8% thức ăn 10 trứng là 3 2 kg tỉ lệ nuôi sống dòng mái đến 9 tháng đẻ là 93% === vĩnh phúc === trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc thì giống gà thịt cao sản ross 308 được một số gia đình đưa vào nuôi mới được nhập vào nước việt nam và lần đầu tiên được ứng dụng nuôi trên địa bàn tỉnh gà được nuôi tại 5 hộ gia đình xã tam quan huyện tam đảo với quy mô trên 10 000 con đây là giống gà cho sức sản xuất thịt cao song
|
[
"trống",
"mái",
"từ",
"hunggary",
"đàn",
"giống",
"nuôi",
"đến",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"hai",
"và",
"ba",
"thì",
"ổn",
"định",
"hơn",
"nhờ",
"chăm",
"sóc",
"tốt",
"và",
"chọn",
"lọc",
"chặt",
"chẽ",
"hệ",
"số",
"biến",
"dị",
"giảm",
"dần",
"qua",
"các",
"thế",
"hệ",
"tỉ",
"lệ",
"nuôi",
"sống",
"cao",
"đến",
"96",
"–",
"98%",
"ngay",
"cả",
"lúc",
"thời",
"tiết",
"nóng",
"ẩm",
"ở",
"việt",
"nam",
"là",
"giống",
"gà",
"cao",
"sản",
"thích",
"ứng",
"tốt",
"cả",
"hai",
"mùa",
"trong",
"năm",
"thời",
"gian",
"chăn",
"nuôi",
"từ",
"45",
"đến",
"50",
"ngày",
"bullet",
"hai",
"dòng",
"gà",
"ross",
"–",
"208",
"có",
"khả",
"năng",
"sinh",
"trưởng",
"tốt",
"ở",
"các",
"giai",
"đoạn",
"nuôi",
"khác",
"nhau",
"gà",
"con",
"nuôi",
"sống",
"95%",
"bullet",
"gà",
"dòng",
"trống",
"có",
"con",
"mái",
"cho",
"sản",
"lượng",
"106",
"quả",
"trong",
"chín",
"tháng",
"đẻ",
"tỉ",
"lệ",
"đẻ",
"bình",
"quân",
"là",
"39%",
"thức",
"ăn",
"10",
"trứng",
"là",
"4",
"4",
"kg",
"tỉ",
"lệ",
"nuôi",
"sống",
"dòng",
"trống",
"đến",
"9",
"tháng",
"đẻ",
"chỉ",
"còn",
"90%",
"bullet",
"gà",
"dòng",
"mái",
"có",
"con",
"mái",
"cho",
"sản",
"lượng",
"trứng",
"151quả",
"trong",
"9",
"tháng",
"đẻ",
"tỉ",
"lệ",
"đẻ",
"bình",
"quân",
"là",
"54",
"8%",
"thức",
"ăn",
"10",
"trứng",
"là",
"3",
"2",
"kg",
"tỉ",
"lệ",
"nuôi",
"sống",
"dòng",
"mái",
"đến",
"9",
"tháng",
"đẻ",
"là",
"93%",
"===",
"vĩnh",
"phúc",
"===",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phúc",
"thì",
"giống",
"gà",
"thịt",
"cao",
"sản",
"ross",
"308",
"được",
"một",
"số",
"gia",
"đình",
"đưa",
"vào",
"nuôi",
"mới",
"được",
"nhập",
"vào",
"nước",
"việt",
"nam",
"và",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ứng",
"dụng",
"nuôi",
"trên",
"địa",
"bàn",
"tỉnh",
"gà",
"được",
"nuôi",
"tại",
"5",
"hộ",
"gia",
"đình",
"xã",
"tam",
"quan",
"huyện",
"tam",
"đảo",
"với",
"quy",
"mô",
"trên",
"10",
"000",
"con",
"đây",
"là",
"giống",
"gà",
"cho",
"sức",
"sản",
"xuất",
"thịt",
"cao",
"song"
] |
ethelum gezei là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được paulian de felice miêu tả khoa học năm 1941
|
[
"ethelum",
"gezei",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"eubelidae",
"loài",
"này",
"được",
"paulian",
"de",
"felice",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
cuignières là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 170 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"cuignières",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"170",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
valentine nekesa là một doanh nhân nhà thiết kế và diễn giả giúp nâng cao động lực người kenya cô là người sáng lập của nekesa queens limited một công ty mà cô đã thành lập vào năm 2014 ở tuổi 17 == tiểu sử == cô sinh ra và lớn lên ở webuye ở bungoma county miền tây kenya mối quan hệ giữa cha cô boniface simiyu tên khác yankee và valentine không phải lúc nào cũng mạnh mẽ nekesa được mẹ nuôi dưỡng năm 2009 mẹ của valentine qua đời khi valentine chỉ mới 12 tuổi với sự hỗ trợ của người chú francis atwoli và vợ chú roselinda atwoli cô đã tham dự trường trung học cơ sở kakamega và trường trung học mới trong eldoret năm 2015 cô được nhận vào đại học mount kenya nơi cô theo học bằng cử nhân công nghệ thông tin bit == sự nghiệp == vào năm 2008 ở tuổi 11 khi valentine còn là học sinh lớp 11 một người bạn đã yêu cầu cô làm cho mình một bộ trang phục để ó thể tham gia cuộc thi ở trường người bạn đã hài lòng và khuyến khích cô thiết kế nhiều trang phục hơn khi còn học trung học cô tiếp tục thiết kế trang phục cho những người khác nhau vào năm 2014 sau trung học trong khi chờ đợi vào đại học một người bạn nhờ valentine làm cho mình một bộ trang phục cho một sự kiện valentine đã đầu tư sh1 000 khoảng 10 đô
|
[
"valentine",
"nekesa",
"là",
"một",
"doanh",
"nhân",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"và",
"diễn",
"giả",
"giúp",
"nâng",
"cao",
"động",
"lực",
"người",
"kenya",
"cô",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"của",
"nekesa",
"queens",
"limited",
"một",
"công",
"ty",
"mà",
"cô",
"đã",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"2014",
"ở",
"tuổi",
"17",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"cô",
"sinh",
"ra",
"và",
"lớn",
"lên",
"ở",
"webuye",
"ở",
"bungoma",
"county",
"miền",
"tây",
"kenya",
"mối",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"cha",
"cô",
"boniface",
"simiyu",
"tên",
"khác",
"yankee",
"và",
"valentine",
"không",
"phải",
"lúc",
"nào",
"cũng",
"mạnh",
"mẽ",
"nekesa",
"được",
"mẹ",
"nuôi",
"dưỡng",
"năm",
"2009",
"mẹ",
"của",
"valentine",
"qua",
"đời",
"khi",
"valentine",
"chỉ",
"mới",
"12",
"tuổi",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"người",
"chú",
"francis",
"atwoli",
"và",
"vợ",
"chú",
"roselinda",
"atwoli",
"cô",
"đã",
"tham",
"dự",
"trường",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"kakamega",
"và",
"trường",
"trung",
"học",
"mới",
"trong",
"eldoret",
"năm",
"2015",
"cô",
"được",
"nhận",
"vào",
"đại",
"học",
"mount",
"kenya",
"nơi",
"cô",
"theo",
"học",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"công",
"nghệ",
"thông",
"tin",
"bit",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"vào",
"năm",
"2008",
"ở",
"tuổi",
"11",
"khi",
"valentine",
"còn",
"là",
"học",
"sinh",
"lớp",
"11",
"một",
"người",
"bạn",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"cô",
"làm",
"cho",
"mình",
"một",
"bộ",
"trang",
"phục",
"để",
"ó",
"thể",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"thi",
"ở",
"trường",
"người",
"bạn",
"đã",
"hài",
"lòng",
"và",
"khuyến",
"khích",
"cô",
"thiết",
"kế",
"nhiều",
"trang",
"phục",
"hơn",
"khi",
"còn",
"học",
"trung",
"học",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"thiết",
"kế",
"trang",
"phục",
"cho",
"những",
"người",
"khác",
"nhau",
"vào",
"năm",
"2014",
"sau",
"trung",
"học",
"trong",
"khi",
"chờ",
"đợi",
"vào",
"đại",
"học",
"một",
"người",
"bạn",
"nhờ",
"valentine",
"làm",
"cho",
"mình",
"một",
"bộ",
"trang",
"phục",
"cho",
"một",
"sự",
"kiện",
"valentine",
"đã",
"đầu",
"tư",
"sh1",
"000",
"khoảng",
"10",
"đô"
] |
coari tiểu vùng coari là một tiểu vùng thuộc bang amazonas brasil brasil tiều vùng này có diện tích 111590 km² dân số năm 2007 là 122002 người
|
[
"coari",
"tiểu",
"vùng",
"coari",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"amazonas",
"brasil",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"111590",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"122002",
"người"
] |
snake miraculous luka là một thiếu niên cao mảnh khảnh với làn da trắng cậu có chiếc mũi kiểu la mã đôi môi màu hồng nhạt đôi mắt màu lục lam và mái tóc đen dài vừa phải có phần ngọn được nhuộm màu lam đậm trang phục của cậu gồm áo phông trắng có in hình jagged stone màu đen và quần jean đen rách ở đầu gối cậu có một chiếc áo khoác denim màu xanh hoàng hôn bên ngoài một chiếc áo cardigan màu xanh lam dài đến khuỷu tay có mũ trùm đầu cũng như đôi giày thể thao converse cao cổ màu đen với các họa tiết sặc sỡ trên cổ tay phải của cậu có một chiếc vòng da màu nâu dây đeo cổ tay màu vàng và cam móng tay của cậu được sơn màu đen luka là một thiếu niên điềm đạm có tính cách pha trộn giữa vui tươi quyến rũ và trưởng thành hơn so với bạn bè đồng trang lứa cũng như rất biết lắng nghe giống như kwami của cậu sass cậu rất giỏi đọc cảm xúc của mọi người và thể hiện nó qua âm nhạc luka rất tốt bụng và hào phóng đặc biệt là đối với bạn bè và gia đình của cậu và cả với những người cậu mới gặp giống như adrien cậu cũng ủng hộ và khuyến khích những người khác chẳng hạn như em gái juleka của mình luka có vẻ dễ tính và thoải mái tuy nhiên
|
[
"snake",
"miraculous",
"luka",
"là",
"một",
"thiếu",
"niên",
"cao",
"mảnh",
"khảnh",
"với",
"làn",
"da",
"trắng",
"cậu",
"có",
"chiếc",
"mũi",
"kiểu",
"la",
"mã",
"đôi",
"môi",
"màu",
"hồng",
"nhạt",
"đôi",
"mắt",
"màu",
"lục",
"lam",
"và",
"mái",
"tóc",
"đen",
"dài",
"vừa",
"phải",
"có",
"phần",
"ngọn",
"được",
"nhuộm",
"màu",
"lam",
"đậm",
"trang",
"phục",
"của",
"cậu",
"gồm",
"áo",
"phông",
"trắng",
"có",
"in",
"hình",
"jagged",
"stone",
"màu",
"đen",
"và",
"quần",
"jean",
"đen",
"rách",
"ở",
"đầu",
"gối",
"cậu",
"có",
"một",
"chiếc",
"áo",
"khoác",
"denim",
"màu",
"xanh",
"hoàng",
"hôn",
"bên",
"ngoài",
"một",
"chiếc",
"áo",
"cardigan",
"màu",
"xanh",
"lam",
"dài",
"đến",
"khuỷu",
"tay",
"có",
"mũ",
"trùm",
"đầu",
"cũng",
"như",
"đôi",
"giày",
"thể",
"thao",
"converse",
"cao",
"cổ",
"màu",
"đen",
"với",
"các",
"họa",
"tiết",
"sặc",
"sỡ",
"trên",
"cổ",
"tay",
"phải",
"của",
"cậu",
"có",
"một",
"chiếc",
"vòng",
"da",
"màu",
"nâu",
"dây",
"đeo",
"cổ",
"tay",
"màu",
"vàng",
"và",
"cam",
"móng",
"tay",
"của",
"cậu",
"được",
"sơn",
"màu",
"đen",
"luka",
"là",
"một",
"thiếu",
"niên",
"điềm",
"đạm",
"có",
"tính",
"cách",
"pha",
"trộn",
"giữa",
"vui",
"tươi",
"quyến",
"rũ",
"và",
"trưởng",
"thành",
"hơn",
"so",
"với",
"bạn",
"bè",
"đồng",
"trang",
"lứa",
"cũng",
"như",
"rất",
"biết",
"lắng",
"nghe",
"giống",
"như",
"kwami",
"của",
"cậu",
"sass",
"cậu",
"rất",
"giỏi",
"đọc",
"cảm",
"xúc",
"của",
"mọi",
"người",
"và",
"thể",
"hiện",
"nó",
"qua",
"âm",
"nhạc",
"luka",
"rất",
"tốt",
"bụng",
"và",
"hào",
"phóng",
"đặc",
"biệt",
"là",
"đối",
"với",
"bạn",
"bè",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"cậu",
"và",
"cả",
"với",
"những",
"người",
"cậu",
"mới",
"gặp",
"giống",
"như",
"adrien",
"cậu",
"cũng",
"ủng",
"hộ",
"và",
"khuyến",
"khích",
"những",
"người",
"khác",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"em",
"gái",
"juleka",
"của",
"mình",
"luka",
"có",
"vẻ",
"dễ",
"tính",
"và",
"thoải",
"mái",
"tuy",
"nhiên"
] |
moehringia macrophylla là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được hook fenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
|
[
"moehringia",
"macrophylla",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"fenzl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
burmeistera borjensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được jeppesen mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"burmeistera",
"borjensis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"jeppesen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
chrysoprasis suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"chrysoprasis",
"suturalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
khu mộ đá gochang hwasun và ganghwa hangul 고창 화순 강화지석묘군 hanja 高敞 和順 江華支石墓群 hán việt cao sưởng hòa thuận giang hoa chi thạch mộ quần là quần thể của hàng trăm ngôi mộ đá được sử dụng làm cột mốc và cho các mục đích nghi lễ trong thiên niên kỷ thứ 1 trước công nguyên khi văn hóa cự thạch nổi bật trên bán đảo triều tiên các địa điểm này đã được unesco công nhận là di sản thế giới từ năm 2000 hàn quốc được cho là quốc gia chứa hơn 40% mộ đá trên thế giới và chủ yếu tập trung tại ba địa điểm những viên đá khổng lồ là vô giá vì chúng đánh dấu các ngôi mộ của giới cầm quyền đồ gốm đồ trang sức hình dấu phẩy gogok đồ đồng dụng cụ bằng đá và các đồ tạo tác vui nhộn khác đã được khai quật từ những mộ đá này văn hóa của người dân trong thời gian này có thể được lượm lặt từ những bằng chứng mà các mộ đá để lại mộ đá ở hàn quốc đã có niên đại từ thế kỷ thứ 7 trước công nguyên tại các địa điểm như gochang và kết thúc vào khoảng thế kỷ thứ 3 trước công nguyên văn hóa mộ đá được liên kết với các nền văn hóa thời đại đồ đá mới và đồng của hàn quốc việc khai quật tại các địa điểm chưa được bắt đầu cho
|
[
"khu",
"mộ",
"đá",
"gochang",
"hwasun",
"và",
"ganghwa",
"hangul",
"고창",
"화순",
"강화지석묘군",
"hanja",
"高敞",
"和順",
"江華支石墓群",
"hán",
"việt",
"cao",
"sưởng",
"hòa",
"thuận",
"giang",
"hoa",
"chi",
"thạch",
"mộ",
"quần",
"là",
"quần",
"thể",
"của",
"hàng",
"trăm",
"ngôi",
"mộ",
"đá",
"được",
"sử",
"dụng",
"làm",
"cột",
"mốc",
"và",
"cho",
"các",
"mục",
"đích",
"nghi",
"lễ",
"trong",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"thứ",
"1",
"trước",
"công",
"nguyên",
"khi",
"văn",
"hóa",
"cự",
"thạch",
"nổi",
"bật",
"trên",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"các",
"địa",
"điểm",
"này",
"đã",
"được",
"unesco",
"công",
"nhận",
"là",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"từ",
"năm",
"2000",
"hàn",
"quốc",
"được",
"cho",
"là",
"quốc",
"gia",
"chứa",
"hơn",
"40%",
"mộ",
"đá",
"trên",
"thế",
"giới",
"và",
"chủ",
"yếu",
"tập",
"trung",
"tại",
"ba",
"địa",
"điểm",
"những",
"viên",
"đá",
"khổng",
"lồ",
"là",
"vô",
"giá",
"vì",
"chúng",
"đánh",
"dấu",
"các",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"giới",
"cầm",
"quyền",
"đồ",
"gốm",
"đồ",
"trang",
"sức",
"hình",
"dấu",
"phẩy",
"gogok",
"đồ",
"đồng",
"dụng",
"cụ",
"bằng",
"đá",
"và",
"các",
"đồ",
"tạo",
"tác",
"vui",
"nhộn",
"khác",
"đã",
"được",
"khai",
"quật",
"từ",
"những",
"mộ",
"đá",
"này",
"văn",
"hóa",
"của",
"người",
"dân",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"lượm",
"lặt",
"từ",
"những",
"bằng",
"chứng",
"mà",
"các",
"mộ",
"đá",
"để",
"lại",
"mộ",
"đá",
"ở",
"hàn",
"quốc",
"đã",
"có",
"niên",
"đại",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"7",
"trước",
"công",
"nguyên",
"tại",
"các",
"địa",
"điểm",
"như",
"gochang",
"và",
"kết",
"thúc",
"vào",
"khoảng",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"trước",
"công",
"nguyên",
"văn",
"hóa",
"mộ",
"đá",
"được",
"liên",
"kết",
"với",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"thời",
"đại",
"đồ",
"đá",
"mới",
"và",
"đồng",
"của",
"hàn",
"quốc",
"việc",
"khai",
"quật",
"tại",
"các",
"địa",
"điểm",
"chưa",
"được",
"bắt",
"đầu",
"cho"
] |
floribundaria commutata là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được mitt broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
|
[
"floribundaria",
"commutata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"broth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
gynacantha villosa là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ aeshnidae nó được tìm thấy ở botswana burundi cộng hòa trung phi cộng hòa dân chủ congo ethiopia kenya malawi mozambique nam phi tanzania uganda zambia và có thể là burkina faso môi trường sinh sống tự nhiên của nó ở các khu rừng thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng đất ngập nước có cây bụi == tham khảo == bullet clausnitzer v 2005 gynacantha villosa 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2007
|
[
"gynacantha",
"villosa",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"aeshnidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"botswana",
"burundi",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"ethiopia",
"kenya",
"malawi",
"mozambique",
"nam",
"phi",
"tanzania",
"uganda",
"zambia",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"burkina",
"faso",
"môi",
"trường",
"sinh",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nó",
"ở",
"các",
"khu",
"rừng",
"thấp",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"vùng",
"đất",
"ngập",
"nước",
"có",
"cây",
"bụi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"clausnitzer",
"v",
"2005",
"gynacantha",
"villosa",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"ngày",
"9",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
đảo cortes là một hòn đảo thuộc quần đảo discovery british columbia canada tọa lạc cuối phía bắc của vịnh georgia nằm giữa đảo vancouver và phần đất liền của tỉnh bang british columbia đảo cortes thuộc quận sayward land đảo dài 25 km 15 5 dặm rộng 13 km 8 1 dặm và tổng diện tích 130 km2 50 sq mi với dân số 1 042 cư dân điều tra dân số năm 2006 hòn đảo này được đặt tên vào năm 1792 trong cuộc thám hiểm của galiano và valdés có lẽ được đặt tên theo hernán cortés đảo cortes tiếp cận với đất liền bằng máy bay và phàư bằng máy bay qua sân bay đảo cortes hansen sân bay ở phía nam hoặc bằng thủy phi cơ ở cảng bằng phà từ đảo quadra đến từ sông campbell trên đảo vancouver == liên kết == bullet cortesisland com cortes island news and information website
|
[
"đảo",
"cortes",
"là",
"một",
"hòn",
"đảo",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"discovery",
"british",
"columbia",
"canada",
"tọa",
"lạc",
"cuối",
"phía",
"bắc",
"của",
"vịnh",
"georgia",
"nằm",
"giữa",
"đảo",
"vancouver",
"và",
"phần",
"đất",
"liền",
"của",
"tỉnh",
"bang",
"british",
"columbia",
"đảo",
"cortes",
"thuộc",
"quận",
"sayward",
"land",
"đảo",
"dài",
"25",
"km",
"15",
"5",
"dặm",
"rộng",
"13",
"km",
"8",
"1",
"dặm",
"và",
"tổng",
"diện",
"tích",
"130",
"km2",
"50",
"sq",
"mi",
"với",
"dân",
"số",
"1",
"042",
"cư",
"dân",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"hòn",
"đảo",
"này",
"được",
"đặt",
"tên",
"vào",
"năm",
"1792",
"trong",
"cuộc",
"thám",
"hiểm",
"của",
"galiano",
"và",
"valdés",
"có",
"lẽ",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"hernán",
"cortés",
"đảo",
"cortes",
"tiếp",
"cận",
"với",
"đất",
"liền",
"bằng",
"máy",
"bay",
"và",
"phàư",
"bằng",
"máy",
"bay",
"qua",
"sân",
"bay",
"đảo",
"cortes",
"hansen",
"sân",
"bay",
"ở",
"phía",
"nam",
"hoặc",
"bằng",
"thủy",
"phi",
"cơ",
"ở",
"cảng",
"bằng",
"phà",
"từ",
"đảo",
"quadra",
"đến",
"từ",
"sông",
"campbell",
"trên",
"đảo",
"vancouver",
"==",
"liên",
"kết",
"==",
"bullet",
"cortesisland",
"com",
"cortes",
"island",
"news",
"and",
"information",
"website"
] |
đại hội thể thao người khuyết tật châu á là một sự kiện thể thao được tổ chức mỗi lần bốn năm ngay sau khi đại hội thể thao châu á kết thúc đại hội này được dành cho các vận động viên đến từ khắp châu lục không may mắn có những khuyết tật thể chất đại hội đầu tiên được tổ chức tại quảng châu trung quốc vào năm 2010 và trở thành thông lệ song hành bắt đầu từ đại hội thể thao châu á lần thứ 16 đại hội lần thứ ba sẽ được tổ chức tại jakarta indonesia vào năm 2018 == xem thêm == bullet đại hội thể thao người khuyết tật mùa đông châu á bullet đại hội thể thao người khuyết tật trẻ mùa đông châu á bullet đại hội thể thao người khuyết tật trẻ châu á bullet đại hội thể thao người khuyết tật châu á 2010 bullet đại hội thể thao người khuyết tật châu á 2014 bullet đại hội thể thao người khuyết tật châu á 2018 == liên kết ngoài == bullet ủy ban paralympic châu á
|
[
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"người",
"khuyết",
"tật",
"châu",
"á",
"là",
"một",
"sự",
"kiện",
"thể",
"thao",
"được",
"tổ",
"chức",
"mỗi",
"lần",
"bốn",
"năm",
"ngay",
"sau",
"khi",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"kết",
"thúc",
"đại",
"hội",
"này",
"được",
"dành",
"cho",
"các",
"vận",
"động",
"viên",
"đến",
"từ",
"khắp",
"châu",
"lục",
"không",
"may",
"mắn",
"có",
"những",
"khuyết",
"tật",
"thể",
"chất",
"đại",
"hội",
"đầu",
"tiên",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"quảng",
"châu",
"trung",
"quốc",
"vào",
"năm",
"2010",
"và",
"trở",
"thành",
"thông",
"lệ",
"song",
"hành",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"châu",
"á",
"lần",
"thứ",
"16",
"đại",
"hội",
"lần",
"thứ",
"ba",
"sẽ",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"jakarta",
"indonesia",
"vào",
"năm",
"2018",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"người",
"khuyết",
"tật",
"mùa",
"đông",
"châu",
"á",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"người",
"khuyết",
"tật",
"trẻ",
"mùa",
"đông",
"châu",
"á",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"người",
"khuyết",
"tật",
"trẻ",
"châu",
"á",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"người",
"khuyết",
"tật",
"châu",
"á",
"2010",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"người",
"khuyết",
"tật",
"châu",
"á",
"2014",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"người",
"khuyết",
"tật",
"châu",
"á",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"paralympic",
"châu",
"á"
] |
hymenomima amberia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"hymenomima",
"amberia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
frangula pringlei là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được rose grubov mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
|
[
"frangula",
"pringlei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"rose",
"grubov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
sink the bismarck đánh chìm bismarck được phát hành một năm sau đó để làm tăng kịch tính bộ phim trình bày việc bismarck đánh chìm một tàu khu trục anh và bắn rơi hai máy bay những việc không thực sự xảy ra cùng năm đó johnny horton công bố bài hát sink the bismarck == xác tàu đắm == === khám phá của robert ballard === xác tàu đắm của chiếc bismarck được khám phá vào ngày 8 tháng 6 năm 1989 bởi tiến sĩ robert ballard nhà hải dương học vốn cũng đã tìm ra chiếc titanic bismarck tìm thấy trong tư thế ngang bằng ở độ sâu khoảng cách về phía tây brest pháp bismarck đụng phải một núi lửa ngầm dưới nước vốn nhô cao khoảng bên trên khoảng cao nguyên ngầm chung quanh tạo ra một vụ lở đất ngầm dài bismarck đã trượt dọc theo sườn núi và dừng lại ở hai phần ba đoạn đường khảo sát của ballard cho thấy thành trì được hoàn toàn bọc thép của con tàu không bị xuyên thủng bên dưới mực nước tám lỗ hổng được tìm thấy trên lườn tàu một bên mạn phải và bảy bên mạn trái tất cả đều bên trên mực nước một trong những lỗ hổng ở phía trên sàn tàu bên mạn phải trước mũi góc và hình dạng của lỗ hổng cho thấy quả đạn pháo tạo ra nó được bắn từ phía mạn trái của bismarck và trúng phải dây xích neo mạn phải
|
[
"sink",
"the",
"bismarck",
"đánh",
"chìm",
"bismarck",
"được",
"phát",
"hành",
"một",
"năm",
"sau",
"đó",
"để",
"làm",
"tăng",
"kịch",
"tính",
"bộ",
"phim",
"trình",
"bày",
"việc",
"bismarck",
"đánh",
"chìm",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"anh",
"và",
"bắn",
"rơi",
"hai",
"máy",
"bay",
"những",
"việc",
"không",
"thực",
"sự",
"xảy",
"ra",
"cùng",
"năm",
"đó",
"johnny",
"horton",
"công",
"bố",
"bài",
"hát",
"sink",
"the",
"bismarck",
"==",
"xác",
"tàu",
"đắm",
"==",
"===",
"khám",
"phá",
"của",
"robert",
"ballard",
"===",
"xác",
"tàu",
"đắm",
"của",
"chiếc",
"bismarck",
"được",
"khám",
"phá",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"6",
"năm",
"1989",
"bởi",
"tiến",
"sĩ",
"robert",
"ballard",
"nhà",
"hải",
"dương",
"học",
"vốn",
"cũng",
"đã",
"tìm",
"ra",
"chiếc",
"titanic",
"bismarck",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"tư",
"thế",
"ngang",
"bằng",
"ở",
"độ",
"sâu",
"khoảng",
"cách",
"về",
"phía",
"tây",
"brest",
"pháp",
"bismarck",
"đụng",
"phải",
"một",
"núi",
"lửa",
"ngầm",
"dưới",
"nước",
"vốn",
"nhô",
"cao",
"khoảng",
"bên",
"trên",
"khoảng",
"cao",
"nguyên",
"ngầm",
"chung",
"quanh",
"tạo",
"ra",
"một",
"vụ",
"lở",
"đất",
"ngầm",
"dài",
"bismarck",
"đã",
"trượt",
"dọc",
"theo",
"sườn",
"núi",
"và",
"dừng",
"lại",
"ở",
"hai",
"phần",
"ba",
"đoạn",
"đường",
"khảo",
"sát",
"của",
"ballard",
"cho",
"thấy",
"thành",
"trì",
"được",
"hoàn",
"toàn",
"bọc",
"thép",
"của",
"con",
"tàu",
"không",
"bị",
"xuyên",
"thủng",
"bên",
"dưới",
"mực",
"nước",
"tám",
"lỗ",
"hổng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trên",
"lườn",
"tàu",
"một",
"bên",
"mạn",
"phải",
"và",
"bảy",
"bên",
"mạn",
"trái",
"tất",
"cả",
"đều",
"bên",
"trên",
"mực",
"nước",
"một",
"trong",
"những",
"lỗ",
"hổng",
"ở",
"phía",
"trên",
"sàn",
"tàu",
"bên",
"mạn",
"phải",
"trước",
"mũi",
"góc",
"và",
"hình",
"dạng",
"của",
"lỗ",
"hổng",
"cho",
"thấy",
"quả",
"đạn",
"pháo",
"tạo",
"ra",
"nó",
"được",
"bắn",
"từ",
"phía",
"mạn",
"trái",
"của",
"bismarck",
"và",
"trúng",
"phải",
"dây",
"xích",
"neo",
"mạn",
"phải"
] |
ras el aioun là một thị trấn thuộc tỉnh batna algérie dân số thời điểm năm 2002 là 18 791 người
|
[
"ras",
"el",
"aioun",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"tỉnh",
"batna",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"18",
"791",
"người"
] |
nguyên cameroon thành các nửa phía tây và phía đông ở phía nam của nửa phía tây là khảm rừng-xavan guinea về phía đông tại cộng hòa sudan là đồng cỏ ngập lụt sudd và về phía nam là khảm rừng-xavan bắc congo một kiểu phân chia khác chia cảnh quan sudan chủ yếu bởi các dãy đồi núi thành 3 khu vực khu vực phía tây bao gồm thượng nguồn sông niger và lưu vực sông senegal khu vực phía đông là lưu vực sông nin trắng còn nằm giữa chúng là hồ chad với sông logon
|
[
"nguyên",
"cameroon",
"thành",
"các",
"nửa",
"phía",
"tây",
"và",
"phía",
"đông",
"ở",
"phía",
"nam",
"của",
"nửa",
"phía",
"tây",
"là",
"khảm",
"rừng-xavan",
"guinea",
"về",
"phía",
"đông",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"sudan",
"là",
"đồng",
"cỏ",
"ngập",
"lụt",
"sudd",
"và",
"về",
"phía",
"nam",
"là",
"khảm",
"rừng-xavan",
"bắc",
"congo",
"một",
"kiểu",
"phân",
"chia",
"khác",
"chia",
"cảnh",
"quan",
"sudan",
"chủ",
"yếu",
"bởi",
"các",
"dãy",
"đồi",
"núi",
"thành",
"3",
"khu",
"vực",
"khu",
"vực",
"phía",
"tây",
"bao",
"gồm",
"thượng",
"nguồn",
"sông",
"niger",
"và",
"lưu",
"vực",
"sông",
"senegal",
"khu",
"vực",
"phía",
"đông",
"là",
"lưu",
"vực",
"sông",
"nin",
"trắng",
"còn",
"nằm",
"giữa",
"chúng",
"là",
"hồ",
"chad",
"với",
"sông",
"logon"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.