text
stringlengths
1
7.22k
words
list
khác nữa theo các tiêu chuẩn này không nên dùng để ký hiệu logarit nhị phân vì nó được dùng riêng cho logarit thập phân == ứng dụng == === lý thuyết thông tin === số chữ số bit trong biểu diễn nhị phân của một số nguyên dương là phần nguyên của hay bằng trong lý thuyết thông tin định nghĩa về lượng thông tin và entropy...
[ "khác", "nữa", "theo", "các", "tiêu", "chuẩn", "này", "không", "nên", "dùng", "để", "ký", "hiệu", "logarit", "nhị", "phân", "vì", "nó", "được", "dùng", "riêng", "cho", "logarit", "thập", "phân", "==", "ứng", "dụng", "==", "===", "lý", "thuyết", "thông"...
ectoedemia ivinskisi là một loài bướm đêm thuộc họ nepticulidae nó được miêu tả bởi puplesis năm 1984 nó được tìm thấy ở vùng viễn đông nga
[ "ectoedemia", "ivinskisi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "nepticulidae", "nó", "được", "miêu", "tả", "bởi", "puplesis", "năm", "1984", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "vùng", "viễn", "đông", "nga" ]
vật dày đặc vì tỷ lệ chi của nó tương tự như mèo rừng hiện đại và đuôi ngắn của chúng không thể nào hỗ trợ cân bằng trong khi chạy không giống như tổ tiên của chúng megantereon mà ít nhất có kĩ năng thăng bằng trên không và do đó có thể leo lên cây smilodon có lẽ sống hoàn toàn trên mặt đất do trọng lượng lớn hơn và th...
[ "vật", "dày", "đặc", "vì", "tỷ", "lệ", "chi", "của", "nó", "tương", "tự", "như", "mèo", "rừng", "hiện", "đại", "và", "đuôi", "ngắn", "của", "chúng", "không", "thể", "nào", "hỗ", "trợ", "cân", "bằng", "trong", "khi", "chạy", "không", "giống", "như", ...
sphaeranthus samburuensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được beentje miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999
[ "sphaeranthus", "samburuensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "beentje", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1999" ]
verbesina longipes là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "verbesina", "longipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hemsl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
of song bullet appetite for destruction bullet hybrid theory bullet chocolate starfish and the hot dog flavored water bullet daydream bullet fallen bullet the fame bullet let go bullet like a virgin bullet mix bullet music box bullet no angel bullet once bitten twice bitten bullet the party album bullet pieces of you b...
[ "of", "song", "bullet", "appetite", "for", "destruction", "bullet", "hybrid", "theory", "bullet", "chocolate", "starfish", "and", "the", "hot", "dog", "flavored", "water", "bullet", "daydream", "bullet", "fallen", "bullet", "the", "fame", "bullet", "let", "go", ...
stolypin cưới olga borisovna neidhardt người phụ nữ xuất thân trong một gia đình có quyền thế ở moskva stolypin và neidhardt có với nhau năm người con gái và một con trai == thống đốc và bổ trưởng nội vụ == năm 1902 stolypin được bổ nhiện là thống đốc ở grodno trở thành người trẻ nhất đã từng được bổ nhiệm chức vụ này ...
[ "stolypin", "cưới", "olga", "borisovna", "neidhardt", "người", "phụ", "nữ", "xuất", "thân", "trong", "một", "gia", "đình", "có", "quyền", "thế", "ở", "moskva", "stolypin", "và", "neidhardt", "có", "với", "nhau", "năm", "người", "con", "gái", "và", "một", ...
và bay hơi nước mưa của đất thay vì giữ nước mưa được thấm xuống tầng nước ngầm phá rừng làm tăng quá trình rửa trôi nước bề mặt sự di chuyển của nước bề mặt có thể dẫn đến lũ quét và gây nhiều lũ lụt hơn khi có rừng bảo vệ quá trình làm giảm thoát hơi nước từ đó làm giảm độ ẩm không khí trong một vài trường hợp có thể...
[ "và", "bay", "hơi", "nước", "mưa", "của", "đất", "thay", "vì", "giữ", "nước", "mưa", "được", "thấm", "xuống", "tầng", "nước", "ngầm", "phá", "rừng", "làm", "tăng", "quá", "trình", "rửa", "trôi", "nước", "bề", "mặt", "sự", "di", "chuyển", "của", "nước...
ophiorrhiza scabrella là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
[ "ophiorrhiza", "scabrella", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "ridl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1923" ]
natalscia lobata là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được ferrara taiti miêu tả khoa học năm 1985
[ "natalscia", "lobata", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "ferrara", "taiti", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
Được thành lập vào năm 1636 bởi Cơ quan Lập pháp Thuộc địa Vịnh Massachusetts và không lâu sau đó đặt theo tên của John Harvard - người đã hiến tặng của cải cho trường, Harvard là cơ sở học tập bậc cao lâu đời nhất Hoa Kỳ. Mặc dù chưa bao giờ có mối quan hệ chính thức với bất kỳ giáo phái nào, Trường Đại học Harvard (H...
[ "Được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1636", "bởi", "Cơ", "quan", "Lập", "pháp", "Thuộc", "địa", "Vịnh", "Massachusetts", "và", "không", "lâu", "sau", "đó", "đặt", "theo", "tên", "của", "John", "Harvard", "-", "người", "đã", "hiến", "tặng", "của", "cả...
glochidion tenuistylum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1894
[ "glochidion", "tenuistylum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "stapf", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1894" ]
đầu xám dơi mật hoa lưỡi dài ở một số khu vực như tại vườn quốc gia bungawalbinở phía bắc new south wales b integrationrifolia là nguồn cung cấp mật hoa và phấn hoa duy nhất vào mùa thu tháng 3 tháng 4 và cuối mùa đông tháng 7 tầm quan trọng của các loài động vật có vú không bay đối với sự thụ phấn của b integrarifolia...
[ "đầu", "xám", "dơi", "mật", "hoa", "lưỡi", "dài", "ở", "một", "số", "khu", "vực", "như", "tại", "vườn", "quốc", "gia", "bungawalbinở", "phía", "bắc", "new", "south", "wales", "b", "integrationrifolia", "là", "nguồn", "cung", "cấp", "mật", "hoa", "và", ...
văn có ảnh hưởng xã hội tương đối lớn == bát thanh cam châu == từ của liễu vĩnh có nhiều bài hay nhưng thường dài nên ở đây chỉ có thể giới thiệu một bài từ làm theo điệu bát thanh cam châu == sách tham khảo == bullet trần lê bảo mục từ liễu vĩnh in trong từ điển văn học bộ mới nhà xuất bản thế giới 2004 bullet sở nghi...
[ "văn", "có", "ảnh", "hưởng", "xã", "hội", "tương", "đối", "lớn", "==", "bát", "thanh", "cam", "châu", "==", "từ", "của", "liễu", "vĩnh", "có", "nhiều", "bài", "hay", "nhưng", "thường", "dài", "nên", "ở", "đây", "chỉ", "có", "thể", "giới", "thiệu", ...
sorocea bonplandii là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được baill w c burger lanj de boer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962
[ "sorocea", "bonplandii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "baill", "w", "c", "burger", "lanj", "de", "boer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1962" ]
pyrrosia serpens là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pyrrosia", "serpens", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm"...
=== giải đấu sẽ thi đấy theo hệ thống apertura và clausura hai đội vô địch của mỗi giai đoạn sẽ tranh chức vô địch trong trận playoff === các câu lạc bộ tham dự 2015 === bullet nền hồng chỉ các câu lạc bộ lên hạng gần nhất từ giải khu vực nhật bản thông qua vòng chung kết các khu vực bullet tư cách để tham dự j league ...
[ "===", "giải", "đấu", "sẽ", "thi", "đấy", "theo", "hệ", "thống", "apertura", "và", "clausura", "hai", "đội", "vô", "địch", "của", "mỗi", "giai", "đoạn", "sẽ", "tranh", "chức", "vô", "địch", "trong", "trận", "playoff", "===", "các", "câu", "lạc", "bộ", ...
anthicus testaceonitidus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1939
[ "anthicus", "testaceonitidus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1939" ]
karahıdır gürsu karahıdır là một xã thuộc quận gürsu tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 677 người
[ "karahıdır", "gürsu", "karahıdır", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "gürsu", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "677", "người" ]
trận sông lisaine diễn ra trên lãnh thổ pháp bullet 1892 – james naismith ban hành các điều lệ của môn bóng rổ bullet 1919 – hai nhà xã hội chủ nghĩa xuất chúng tại đức là rosa luxemburg và karl liebknecht bị quân đoàn tự do freikorps tra khảo và ám sát ở thời kỳ cuối của cuộc nổi dậy spartacus bullet 1933 – một cô bé ...
[ "trận", "sông", "lisaine", "diễn", "ra", "trên", "lãnh", "thổ", "pháp", "bullet", "1892", "–", "james", "naismith", "ban", "hành", "các", "điều", "lệ", "của", "môn", "bóng", "rổ", "bullet", "1919", "–", "hai", "nhà", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "xuất"...
jacques veneruso bullet 2003 manhattan-kaboul của renaud và axelle red viết lời renaud soạn nhạc cải biên jean-pierre bucolo bullet 2004 respire của mickey 3d bullet 2005 si seulement je pouvais lui manquer của calogero viết lời michel jourdan julie daime soạn nhạc calogero gioacchino maurici bullet 2006 caravane của r...
[ "jacques", "veneruso", "bullet", "2003", "manhattan-kaboul", "của", "renaud", "và", "axelle", "red", "viết", "lời", "renaud", "soạn", "nhạc", "cải", "biên", "jean-pierre", "bucolo", "bullet", "2004", "respire", "của", "mickey", "3d", "bullet", "2005", "si", "s...
đá này là một rạn san hô vòng có dạng một tam giác cân với diện tích đạt 8 km² == lịch sử == tháng 9 năm 1983 malaysia chính thức tuyên bố quyết định chiếm bãi ngầm james đá hoa lau bãi kiêu ngựa đá kỳ vân và xem chúng là một phần của vùng kinh tế biển theo cách gọi của nước này tháng 11 hay tháng 12 năm 1986 hai mươi ...
[ "đá", "này", "là", "một", "rạn", "san", "hô", "vòng", "có", "dạng", "một", "tam", "giác", "cân", "với", "diện", "tích", "đạt", "8", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "tháng", "9", "năm", "1983", "malaysia", "chính", "thức", "tuyên", "bố", "quyết", "...
eriborus ryukyuensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "eriborus", "ryukyuensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
colpotrochia zembla là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "colpotrochia", "zembla", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
cột đức mẹ ở nymburk tên khác cột bệnh dịch tiếng séc mariánský sloup v nymburce morový sloup là một trong những tượng đài tôn giáo nổi tiếng về đức mẹ tọa lạc ở quảng trường přemyslid tại thị trấn nymburk vùng středočeský cộng hòa séc tượng đài này có tên trong danh sách các di tích văn hóa của cộng hòa séc == lịch sử...
[ "cột", "đức", "mẹ", "ở", "nymburk", "tên", "khác", "cột", "bệnh", "dịch", "tiếng", "séc", "mariánský", "sloup", "v", "nymburce", "morový", "sloup", "là", "một", "trong", "những", "tượng", "đài", "tôn", "giáo", "nổi", "tiếng", "về", "đức", "mẹ", "tọa", ...
arapi shirak arapi là một đô thị thuộc tỉnh shirak armenia dân số ước tính năm 2011 là 2047 người
[ "arapi", "shirak", "arapi", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "shirak", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "2047", "người" ]
triều đại nhà trần chùa đã được xếp hạng di tích ngày 3 tháng 9 năm 2003 tuy nhiên vì lý do bị bỏ hoang nhiều năm nên sau đó chùa đã được trùng tu lại vào năm 2019 lễ hội chùa báo ân thường diễn ra vào ngày 14 tháng 4 âm lịch hàng năm === cụm di tích đình chùa yên mỹ === chùa yên mỹ phúc nhân tự tọa lạc tại thôn yên mỹ...
[ "triều", "đại", "nhà", "trần", "chùa", "đã", "được", "xếp", "hạng", "di", "tích", "ngày", "3", "tháng", "9", "năm", "2003", "tuy", "nhiên", "vì", "lý", "do", "bị", "bỏ", "hoang", "nhiều", "năm", "nên", "sau", "đó", "chùa", "đã", "được", "trùng", "t...
lawrence cook cầu thủ bóng đá lawrence cook là một cầu thủ bóng đá người anh là một tiền đạo trung tâm thi đấu ở cả vị trí outside right và hậu vệ phải ông chơi tại football league cho blackpool preston north end và gainsborough trinity ông ghi 3 bàn thắng tại giải vô địch trong sự nghiệp ngắn ngủi của mình tất cả đều ...
[ "lawrence", "cook", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "lawrence", "cook", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "là", "một", "tiền", "đạo", "trung", "tâm", "thi", "đấu", "ở", "cả", "vị", "trí", "outside", "right", "và", "hậu", "vệ", "phả...
hai xã thời xưa thuộc tổng hội khê huyện vũ tiên phủ kiến xương của trấn sơn nam hạ sau là tỉnh nam định nhà nguyễn rồi tỉnh thái bình == tham khảo == bullet rạo rực làng hoa vũ chính thành phố thái bình bullet làng lúa làng hoa vũ chính
[ "hai", "xã", "thời", "xưa", "thuộc", "tổng", "hội", "khê", "huyện", "vũ", "tiên", "phủ", "kiến", "xương", "của", "trấn", "sơn", "nam", "hạ", "sau", "là", "tỉnh", "nam", "định", "nhà", "nguyễn", "rồi", "tỉnh", "thái", "bình", "==", "tham", "khảo", "==...
sinh ra 22 con rắn con giống cái với nhiễm sắc thể giới tính ww hiện tượng nhiều phôi là một hình thức sinh sản vô tính phổ biến rộng rãi trong các loài động vật khi mà trứng đã được thụ tinh hoặc ở giai đoạn sau sự phát triển phôi tách ra và hình thành những bản sao giống nhau về di truyền trong động vật hiện tương nà...
[ "sinh", "ra", "22", "con", "rắn", "con", "giống", "cái", "với", "nhiễm", "sắc", "thể", "giới", "tính", "ww", "hiện", "tượng", "nhiều", "phôi", "là", "một", "hình", "thức", "sinh", "sản", "vô", "tính", "phổ", "biến", "rộng", "rãi", "trong", "các", "lo...
idioptera nearctica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "idioptera", "nearctica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
carpenedolo là một đô thị tỉnh brescia vùng lombardia ý carpenedolo có diện tích 30 14 km² dân số 11 205 người đô thị này có các làng ravere lame tezze taglie các đô thị giáp ranh acquafredda calvisano castel goffredo castiglione delle stiviere montichiari
[ "carpenedolo", "là", "một", "đô", "thị", "tỉnh", "brescia", "vùng", "lombardia", "ý", "carpenedolo", "có", "diện", "tích", "30", "14", "km²", "dân", "số", "11", "205", "người", "đô", "thị", "này", "có", "các", "làng", "ravere", "lame", "tezze", "taglie",...
vír là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
[ "vír", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "žďár", "nad", "sázavou", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
trachylepis sechellensis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được duméril bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1839
[ "trachylepis", "sechellensis", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "duméril", "bibron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1839" ]
geranium onaei là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc loài này được franch sav mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "geranium", "onaei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mỏ", "hạc", "loài", "này", "được", "franch", "sav", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
holasteron quemuseum là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi holasteron holasteron quemuseum được barbara c baehr miêu tả năm 2004
[ "holasteron", "quemuseum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "holasteron", "holasteron", "quemuseum", "được", "barbara", "c", "baehr", "miêu", "tả", "năm", "2004" ]
neosisyphus paschalidisae là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "neosisyphus", "paschalidisae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
quyền lgbt ở honduras quyền đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới ở honduras có thể phải đối mặt với những thách thức pháp lý mà những người không lgbt không gặp phải cả nam và nữ hoạt động tình dục đồng giới đều hợp pháp ở honduras các cặp đồng giới và hộ gia đình do các cặp đồng giới đứng đầu không đủ đ...
[ "quyền", "lgbt", "ở", "honduras", "quyền", "đồng", "tính", "nữ", "đồng", "tính", "nam", "song", "tính", "và", "chuyển", "giới", "ở", "honduras", "có", "thể", "phải", "đối", "mặt", "với", "những", "thách", "thức", "pháp", "lý", "mà", "những", "người", "...
triệu phong là một huyện thuộc tỉnh quảng trị việt nam == địa lý == === vị trí địa lý === huyện nằm về phía đông nam của tỉnh và trãi ngang như một tấm khăn chùng từ nơi giáp giới với hai huyện cam lộ huyện đakrông ra đến biển đông chiều dài trên đất liền tư tây sang đông hơn 30 km chiều rộng ở vùng đồng bằng từ 10 đến...
[ "triệu", "phong", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "quảng", "trị", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "===", "vị", "trí", "địa", "lý", "===", "huyện", "nằm", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "tỉnh", "và", "trãi", "ngang", "như", "một", ...
calophyllum roseocostatum là một loài thực vật có hoa trong họ calophyllaceae loài này được p f stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "calophyllum", "roseocostatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "calophyllaceae", "loài", "này", "được", "p", "f", "stevens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
văn thúc văn thúc chữ hán 文叔 là thụy hiệu của một số vị vua chư hầu và khanh đại phu thời đông chu liệt quốc trong lịch sử trung quốc == danh sách == bullet tây chu hứa văn thúc bullet xuân thu lỗ quốc khanh đại phu thúc tôn văn thúc có thụy hiệu khác là văn tử bullet xuân thu vệ quốc khanh đại phu khổng văn thúc có th...
[ "văn", "thúc", "văn", "thúc", "chữ", "hán", "文叔", "là", "thụy", "hiệu", "của", "một", "số", "vị", "vua", "chư", "hầu", "và", "khanh", "đại", "phu", "thời", "đông", "chu", "liệt", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "danh", "sách", ...
1811 đến 1812 thất bại của pháp ở tây ban nha đã tăng gấp đôi đồng thời chính sách phong tỏa lục địa và hiệp ước tiersett làm gia tăng sự thù địch kinh tế giữa đế quốc pháp và nga và căng thẳng ngoại giao giữa hai nước leo thang hơn nữa vào ngày 24 tháng 6 năm 1812 căng thẳng ngày càng tăng giữa pháp và nga đã khiến na...
[ "1811", "đến", "1812", "thất", "bại", "của", "pháp", "ở", "tây", "ban", "nha", "đã", "tăng", "gấp", "đôi", "đồng", "thời", "chính", "sách", "phong", "tỏa", "lục", "địa", "và", "hiệp", "ước", "tiersett", "làm", "gia", "tăng", "sự", "thù", "địch", "kin...
neraudia ovata tiếng anh thường gọi là big island maoloa là một loài thực vật có hoa thuộc họ tầm ma urticaceae là loài đặc hữu của the đảo big của hawaii nó có ở các khu rừng khô nhiệt đới của hawaii mọc trên các lớp nham thạch thuộc quận kona big island maoloa là một cây bụi mọc bò với rễ dài chúng hiện đang bị đe dọ...
[ "neraudia", "ovata", "tiếng", "anh", "thường", "gọi", "là", "big", "island", "maoloa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "tầm", "ma", "urticaceae", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "the", "đảo", "big", "của", "hawaii", "...
không dùng chăn chỉ có một tù nhân duy nhất chấp nhận điều này zimbardo đã hủy bỏ thí nghiệm sớm khi christina maslach một sinh viên cao học ngành tâm lý học bạn gái ông khi đó sau này là vợ ông phản đối các điều kiện của nhà tù khi cô nghe miêu tả thí nghiệm để tiến hành phỏng vấn zimbardo lưu ý rằng trong số hơn 50 n...
[ "không", "dùng", "chăn", "chỉ", "có", "một", "tù", "nhân", "duy", "nhất", "chấp", "nhận", "điều", "này", "zimbardo", "đã", "hủy", "bỏ", "thí", "nghiệm", "sớm", "khi", "christina", "maslach", "một", "sinh", "viên", "cao", "học", "ngành", "tâm", "lý", "h...
svastrides bauni là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được jörgensen mô tả khoa học năm 1912
[ "svastrides", "bauni", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "jörgensen", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1912" ]
aplonis brunneicapillus là một loài chim trong họ sturnidae
[ "aplonis", "brunneicapillus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "sturnidae" ]
ocimum cufodontii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được lanza a j paton mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "ocimum", "cufodontii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "lanza", "a", "j", "paton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
khu southwark của luân đôn tiếng anh london borough of southwark là một khu tự quản luân đôn nằm ở đông nam luân đôn anh ngay bờ nam của sông thames và thành phố luân đôn tạo thành một phần của nội luân đôn theo thống kê 2001 dân số là 244 866 người trong đó 63% là người da trắng nơi dây có các cây cầu nổi tiếng nối và...
[ "khu", "southwark", "của", "luân", "đôn", "tiếng", "anh", "london", "borough", "of", "southwark", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "luân", "đôn", "nằm", "ở", "đông", "nam", "luân", "đôn", "anh", "ngay", "bờ", "nam", "của", "sông", "thames", "và", "thà...
mueang roi et huyện mueang roi et là huyện thủ phủ amphoe mueang ở phía tây của tỉnh roi et đông bắc thái lan == lịch sử == mueang roi et là một thành phố cổ khu vực xung quanh thành phố đã được lập huyện vào năm 1908 năm 1913 đơn vị này đã được đổi tên từ pachin roi et sang mueang roi et == địa lý == các huyện giáp ra...
[ "mueang", "roi", "et", "huyện", "mueang", "roi", "et", "là", "huyện", "thủ", "phủ", "amphoe", "mueang", "ở", "phía", "tây", "của", "tỉnh", "roi", "et", "đông", "bắc", "thái", "lan", "==", "lịch", "sử", "==", "mueang", "roi", "et", "là", "một", "thành...
grudziądzki là một huyện thuộc tỉnh kujawsko-pomorskie của ba lan huyện có diện tích 728 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của huyện là 38807 người và mật độ 53 người km²
[ "grudziądzki", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "kujawsko-pomorskie", "của", "ba", "lan", "huyện", "có", "diện", "tích", "728", "km²", "đến", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2011", "dân", "số", "của", "huyện", "là", "38807", "người", "và", "mật"...
molinaea brevipes là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "molinaea", "brevipes", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "radlk", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
ở các vị trí khác như ở phế nang của phổi khi đột biến ngăn cản sự hình thành mạng lưới collagen loại iv trong cầu thận mạng 112 được hình thành trong sự phát triển của thai nhi nhưng thường được thay thế bằng 345 protein này đóng một vai trò quan trọng đặc biệt là trong cấu trúc của cầu thận do đó đột biến dẫn đến sự ...
[ "ở", "các", "vị", "trí", "khác", "như", "ở", "phế", "nang", "của", "phổi", "khi", "đột", "biến", "ngăn", "cản", "sự", "hình", "thành", "mạng", "lưới", "collagen", "loại", "iv", "trong", "cầu", "thận", "mạng", "112", "được", "hình", "thành", "trong", ...
của ông là hoàng tử carl philip công tước xứ värmland đột nhiên bị mất vị trí thừa kế danh giá và công chúa victoria hiện là người đứng thứ 196 sau cha mình trong những người có quyền kế vị ngôi vị quân chủ nước anh do mối liên hệ hôn nhân với cháu nội của victoria của anh bên cạnh là thái nữ của thụy điển victoria còn...
[ "của", "ông", "là", "hoàng", "tử", "carl", "philip", "công", "tước", "xứ", "värmland", "đột", "nhiên", "bị", "mất", "vị", "trí", "thừa", "kế", "danh", "giá", "và", "công", "chúa", "victoria", "hiện", "là", "người", "đứng", "thứ", "196", "sau", "cha", ...
crassuncus chappuisi là một loài bướm đêm thuộc họ pterophoridae nó được tìm thấy ở kenya
[ "crassuncus", "chappuisi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "pterophoridae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "kenya" ]
vaccinium pratense là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được p c tam ex c y wu r c fang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "vaccinium", "pratense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "p", "c", "tam", "ex", "c", "y", "wu", "r", "c", "fang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
kết với 12 nguyên tử oxy với độ dài liên kết 281 picomet tất cả liên kết n–o đều dài 127 picomet nghiên cứu tinh chất tinh thể đã chỉ ra rằng không có sự tự quay của nhóm nitrat trong mạng lưới tinh thể khi tăng nhiệt độ == điều chế và sản xuất == điều chế chì ii nitrat bằng cách hòa tan chì kim loại vào acid nitric hò...
[ "kết", "với", "12", "nguyên", "tử", "oxy", "với", "độ", "dài", "liên", "kết", "281", "picomet", "tất", "cả", "liên", "kết", "n–o", "đều", "dài", "127", "picomet", "nghiên", "cứu", "tinh", "chất", "tinh", "thể", "đã", "chỉ", "ra", "rằng", "không", "có...
phlegetonia infida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "phlegetonia", "infida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
fairbank iowa fairbank là một thành phố thuộc quận buchanan tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 1113 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 1041 người bullet năm 2010 1113 người == xem thêm == bullet american finder
[ "fairbank", "iowa", "fairbank", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "buchanan", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "1113", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua",...
vô địch 2 2005 2006 bullet á quân 1 2015 bullet j league cup bullet vô địch 2 2003 2016 bullet á quân 4 2002 2004 2011 2013 bullet super cup bullet vô địch 1 2006 bullet á quân 3 2007 2015 2017 === châu lục === bullet afc champions league bullet vô địch 2 2007 2017 === quốc tế === bullet fifa club world cup bullet hạng...
[ "vô", "địch", "2", "2005", "2006", "bullet", "á", "quân", "1", "2015", "bullet", "j", "league", "cup", "bullet", "vô", "địch", "2", "2003", "2016", "bullet", "á", "quân", "4", "2002", "2004", "2011", "2013", "bullet", "super", "cup", "bullet", "vô", ...
yelabuga cũng viết alabuga hay elabuga là một thành phố nga nằm ​​trên bờ phải của sông kama và 200 km 120 dặm về phía đông từ kazan thành phố này thuộc chủ thể cộng hòa tatarstan thành phố có dân số 68 663 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 227 của nga theo dân số năm 2002 dân số qua các thời...
[ "yelabuga", "cũng", "viết", "alabuga", "hay", "elabuga", "là", "một", "thành", "phố", "nga", "nằm", "​​trên", "bờ", "phải", "của", "sông", "kama", "và", "200", "km", "120", "dặm", "về", "phía", "đông", "từ", "kazan", "thành", "phố", "này", "thuộc", "ch...
lüerdissen là một đô thị trong huyện holzminden bang niedersachsen đức đô thị lüerdissen có diện tích 7 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 497 người
[ "lüerdissen", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "holzminden", "bang", "niedersachsen", "đức", "đô", "thị", "lüerdissen", "có", "diện", "tích", "7", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "497", "ng...
rhodospatha mukuntakia là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được croat mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "rhodospatha", "mukuntakia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "croat", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
đồng nếu có điều kiện ngăn mặn ngọt hóa đất cũng thích hợp cho chuyên canh lúa hoặc lúa cá bullet đất mặn trung bình m có diện tích 1 772 99 ha chiếm 43% tổng diện tích tự nhiên phân bố ở nơi có địa hình thấp ven sông rạch đất thường bị ảnh hưởng mặn ngầm và mặn trên mặt vào mùa khô tầng đất mặt có hàm lượng muối cao v...
[ "đồng", "nếu", "có", "điều", "kiện", "ngăn", "mặn", "ngọt", "hóa", "đất", "cũng", "thích", "hợp", "cho", "chuyên", "canh", "lúa", "hoặc", "lúa", "cá", "bullet", "đất", "mặn", "trung", "bình", "m", "có", "diện", "tích", "1", "772", "99", "ha", "chiếm"...
với wasabi cuộn bằng lá rau diếp hoặc tía tô xanh bullet makchang 막창 ruột heo lớn nướng làm như món samgyeopsal và galbi dùng với sốt nhẹ doenjang và hành xanh món này rất nổi tiếng ở daegu và quanh vùng gyeongsang bullet gobchang 곱창 tương tự makchang trừ thành phần là những miếng ruột heo nhỏ hoặc bò === món lẩu === b...
[ "với", "wasabi", "cuộn", "bằng", "lá", "rau", "diếp", "hoặc", "tía", "tô", "xanh", "bullet", "makchang", "막창", "ruột", "heo", "lớn", "nướng", "làm", "như", "món", "samgyeopsal", "và", "galbi", "dùng", "với", "sốt", "nhẹ", "doenjang", "và", "hành", "xanh"...
malandry == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardennes
[ "malandry", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "ardennes" ]
là sao chép nó trở thành chữ tiêu chuẩn để ghi âm sách và bản viết tay loại chữ này là loại phổ biến nhất giữa các phong cách khác được sử dụng trong qur an văn kiện nhà nước và thư tín cá nhân nashk trở thành nền tảng của ngành in ấn ả rập sự tiêu chuẩn hoá của phong cách nashk được đề xuất bởi ibn muqla 886 940 và sa...
[ "là", "sao", "chép", "nó", "trở", "thành", "chữ", "tiêu", "chuẩn", "để", "ghi", "âm", "sách", "và", "bản", "viết", "tay", "loại", "chữ", "này", "là", "loại", "phổ", "biến", "nhất", "giữa", "các", "phong", "cách", "khác", "được", "sử", "dụng", "trong"...
thực tế giai đoạn này không phải lúc nào cũng bao gồm trong thực hiện hợp đồng trong thực tế có ba lựa chọn chủ sở hữu phải xem xét trong quá trình đánh giá thực hiện hợp đồng các tùy chọn này từ rẻ tiền nhất đến đắt tiền nhất bullet không có bảo hành nào khác hơn là bảo hành được cung cấp trên thiết bị bullet esco cun...
[ "thực", "tế", "giai", "đoạn", "này", "không", "phải", "lúc", "nào", "cũng", "bao", "gồm", "trong", "thực", "hiện", "hợp", "đồng", "trong", "thực", "tế", "có", "ba", "lựa", "chọn", "chủ", "sở", "hữu", "phải", "xem", "xét", "trong", "quá", "trình", "đá...
balleroy là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == thành phố kết nghĩa == bullet ribe esbjerg đan mạch == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == tham khảo ==
[ "balleroy", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "calvados", "thuộc", "vùng", "normandie", "ở", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "==", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", "ribe", "esbjerg", "đan", "mạch", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", ...
sự kiện ufo gulf breeze là một loạt các vụ nhìn thấy ufo ở gulf breeze florida nước mỹ trong năm 1987 == diễn biến == bắt đầu từ tháng 11 năm 1987 tờ gulf breeze sentinel đã công bố một số bức ảnh do nhà thầu địa phương ed walters cung cấp cho họ được cho là cho thấy cảnh một ufo giới nghiên cứu ufo như bruce maccabee ...
[ "sự", "kiện", "ufo", "gulf", "breeze", "là", "một", "loạt", "các", "vụ", "nhìn", "thấy", "ufo", "ở", "gulf", "breeze", "florida", "nước", "mỹ", "trong", "năm", "1987", "==", "diễn", "biến", "==", "bắt", "đầu", "từ", "tháng", "11", "năm", "1987", "tờ"...
công ty cho tên khai sinh của chính cô ta từ bàn làm việc như một đại lý dịch vụ khoản vay cho banner bank of walla walla wa nghệ sĩ séc xấu nổi tiếng nhất của thế kỷ 20 frank abagnale nghĩ ra một ý đồ đưa các số micr không chính xác ở dưới cùng của séc ông ta đã viết do đó chúng sẽ được chuyển đến ngân hàng dự trữ liê...
[ "công", "ty", "cho", "tên", "khai", "sinh", "của", "chính", "cô", "ta", "từ", "bàn", "làm", "việc", "như", "một", "đại", "lý", "dịch", "vụ", "khoản", "vay", "cho", "banner", "bank", "of", "walla", "walla", "wa", "nghệ", "sĩ", "séc", "xấu", "nổi", "...
isocladus spiniger là một loài chân đều trong họ sphaeromatidae loài này được dana miêu tả khoa học năm 1853
[ "isocladus", "spiniger", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "sphaeromatidae", "loài", "này", "được", "dana", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1853" ]
lò được chia thành bốn khu a b c và d bullet 1 khu a và b dành cho phạm nhân đang được cứu xét và phạm nhân nguy hiểm bullet 2 khu c giam giữ phạm nhân người pháp hoặc người ngoại quốc bullet 3 khu d là nơi câu cấm phạm nhân bị án tử hình chờ ngày duyệt y hoặc giảm án bao quanh nhà tù là một bức tường xây kiên cố bằng ...
[ "lò", "được", "chia", "thành", "bốn", "khu", "a", "b", "c", "và", "d", "bullet", "1", "khu", "a", "và", "b", "dành", "cho", "phạm", "nhân", "đang", "được", "cứu", "xét", "và", "phạm", "nhân", "nguy", "hiểm", "bullet", "2", "khu", "c", "giam", "gi...
anthrenus caucasicus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1881
[ "anthrenus", "caucasicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1881" ]
ra như sau <root> copyright © 2006 xyz enterprises root> các tham chiếu ký tự số trông giống như các thực thể nhưng thay cho một cái tên chúng gồm một ký tự codice_6 và theo sau là một con số con số theo hệ thập phân hoặc hệ cơ số 16 với tiền tố codice_7 đại diện cho một mã hiệu unicode unicode code point và thường đượ...
[ "ra", "như", "sau", "<root>", "copyright", "©", "2006", "xyz", "enterprises", "root>", "các", "tham", "chiếu", "ký", "tự", "số", "trông", "giống", "như", "các", "thực", "thể", "nhưng", "thay", "cho", "một", "cái", "tên", "chúng", "gồm", "một", "ký", "t...
thường xuyên được lặp đi lặp lại họ cho rằng đấy là tên của người phi công huyền thoại từ đó huyền thoại về người phi công siêu cấp có biệt danh là toon ra đời sự ám ảnh của các phi công mỹ đối với toon suốt từ năm 1967 đến 1972 trong những cuộc trao đổi với nhau họ liên tục thêm thắt vào cái tên huyền thoại này toon đ...
[ "thường", "xuyên", "được", "lặp", "đi", "lặp", "lại", "họ", "cho", "rằng", "đấy", "là", "tên", "của", "người", "phi", "công", "huyền", "thoại", "từ", "đó", "huyền", "thoại", "về", "người", "phi", "công", "siêu", "cấp", "có", "biệt", "danh", "là", "to...
diễn viên ba lê cô đã thay đổi sự tập trung của mình sang diễn xuất vào thời điểm đó cô ấy 20 tuổi và nhảy chuyên nghiệp với công ty studio của nhà hát ba lê mỹ lúc đó là abt ii và khi đến lúc quyết định liệu cô ấy sẽ chuyển đến công ty chính baryshnikov giám đốc nghệ thuật lúc đó nói với cô ấy bạn là một vũ công đáng ...
[ "diễn", "viên", "ba", "lê", "cô", "đã", "thay", "đổi", "sự", "tập", "trung", "của", "mình", "sang", "diễn", "xuất", "vào", "thời", "điểm", "đó", "cô", "ấy", "20", "tuổi", "và", "nhảy", "chuyên", "nghiệp", "với", "công", "ty", "studio", "của", "nhà", ...
tegerfelden là một đô thị ở huyện zurzach bang aargau thụy sĩ diện tích là 7 11 km2 các đô thị giáp ranh baldingen döttingen rekingen unterendingen würenlingen zurzach
[ "tegerfelden", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "zurzach", "bang", "aargau", "thụy", "sĩ", "diện", "tích", "là", "7", "11", "km2", "các", "đô", "thị", "giáp", "ranh", "baldingen", "döttingen", "rekingen", "unterendingen", "würenlingen", "zurzach" ]
eulepidotis mustela là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "eulepidotis", "mustela", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
oberonia delicata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được z h tsi s c chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "oberonia", "delicata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "z", "h", "tsi", "s", "c", "chen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
monica seles tiếng hungary szeles mónika tiếng serbia моника селеш chuyển tự monika seleš sinh ngày 2 tháng 12 năm 1973 là tay vợt nữ hàng đầu thế giới trước đây cô sinh tại novi sad nam tư sau này là serbia có cha mẹ là người hungary và trở thành một công dân hoa kỳ vào năm 1994 theo những báo cáo chính thức từ các kê...
[ "monica", "seles", "tiếng", "hungary", "szeles", "mónika", "tiếng", "serbia", "моника", "селеш", "chuyển", "tự", "monika", "seleš", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "12", "năm", "1973", "là", "tay", "vợt", "nữ", "hàng", "đầu", "thế", "giới", "trước", "đây", ...
polyplectropus crocallis là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "polyplectropus", "crocallis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "polycentropodidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
trống mái từ hunggary đàn giống nuôi đến thế hệ thứ hai và ba thì ổn định hơn nhờ chăm sóc tốt và chọn lọc chặt chẽ hệ số biến dị giảm dần qua các thế hệ tỉ lệ nuôi sống cao đến 96 – 98% ngay cả lúc thời tiết nóng ẩm ở việt nam là giống gà cao sản thích ứng tốt cả hai mùa trong năm thời gian chăn nuôi từ 45 đến 50 ngày...
[ "trống", "mái", "từ", "hunggary", "đàn", "giống", "nuôi", "đến", "thế", "hệ", "thứ", "hai", "và", "ba", "thì", "ổn", "định", "hơn", "nhờ", "chăm", "sóc", "tốt", "và", "chọn", "lọc", "chặt", "chẽ", "hệ", "số", "biến", "dị", "giảm", "dần", "qua", "cá...
ethelum gezei là một loài chân đều trong họ eubelidae loài này được paulian de felice miêu tả khoa học năm 1941
[ "ethelum", "gezei", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "eubelidae", "loài", "này", "được", "paulian", "de", "felice", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1941" ]
cuignières là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 170 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "cuignières", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "170", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "t...
valentine nekesa là một doanh nhân nhà thiết kế và diễn giả giúp nâng cao động lực người kenya cô là người sáng lập của nekesa queens limited một công ty mà cô đã thành lập vào năm 2014 ở tuổi 17 == tiểu sử == cô sinh ra và lớn lên ở webuye ở bungoma county miền tây kenya mối quan hệ giữa cha cô boniface simiyu tên khá...
[ "valentine", "nekesa", "là", "một", "doanh", "nhân", "nhà", "thiết", "kế", "và", "diễn", "giả", "giúp", "nâng", "cao", "động", "lực", "người", "kenya", "cô", "là", "người", "sáng", "lập", "của", "nekesa", "queens", "limited", "một", "công", "ty", "mà", ...
coari tiểu vùng coari là một tiểu vùng thuộc bang amazonas brasil brasil tiều vùng này có diện tích 111590 km² dân số năm 2007 là 122002 người
[ "coari", "tiểu", "vùng", "coari", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "amazonas", "brasil", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "111590", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "122002", "người" ]
snake miraculous luka là một thiếu niên cao mảnh khảnh với làn da trắng cậu có chiếc mũi kiểu la mã đôi môi màu hồng nhạt đôi mắt màu lục lam và mái tóc đen dài vừa phải có phần ngọn được nhuộm màu lam đậm trang phục của cậu gồm áo phông trắng có in hình jagged stone màu đen và quần jean đen rách ở đầu gối cậu có một c...
[ "snake", "miraculous", "luka", "là", "một", "thiếu", "niên", "cao", "mảnh", "khảnh", "với", "làn", "da", "trắng", "cậu", "có", "chiếc", "mũi", "kiểu", "la", "mã", "đôi", "môi", "màu", "hồng", "nhạt", "đôi", "mắt", "màu", "lục", "lam", "và", "mái", "t...
moehringia macrophylla là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được hook fenzl mô tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "moehringia", "macrophylla", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "hook", "fenzl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
burmeistera borjensis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được jeppesen mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "burmeistera", "borjensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "jeppesen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
chrysoprasis suturalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "chrysoprasis", "suturalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
khu mộ đá gochang hwasun và ganghwa hangul 고창 화순 강화지석묘군 hanja 高敞 和順 江華支石墓群 hán việt cao sưởng hòa thuận giang hoa chi thạch mộ quần là quần thể của hàng trăm ngôi mộ đá được sử dụng làm cột mốc và cho các mục đích nghi lễ trong thiên niên kỷ thứ 1 trước công nguyên khi văn hóa cự thạch nổi bật trên bán đảo triều tiên c...
[ "khu", "mộ", "đá", "gochang", "hwasun", "và", "ganghwa", "hangul", "고창", "화순", "강화지석묘군", "hanja", "高敞", "和順", "江華支石墓群", "hán", "việt", "cao", "sưởng", "hòa", "thuận", "giang", "hoa", "chi", "thạch", "mộ", "quần", "là", "quần", "thể", "của", "hàng", "tr...
floribundaria commutata là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được mitt broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "floribundaria", "commutata", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "meteoriaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "broth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
gynacantha villosa là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ aeshnidae nó được tìm thấy ở botswana burundi cộng hòa trung phi cộng hòa dân chủ congo ethiopia kenya malawi mozambique nam phi tanzania uganda zambia và có thể là burkina faso môi trường sinh sống tự nhiên của nó ở các khu rừng thấp ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đ...
[ "gynacantha", "villosa", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "ngô", "thuộc", "họ", "aeshnidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "botswana", "burundi", "cộng", "hòa", "trung", "phi", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "ethiopia", "kenya", "malawi", ...
đảo cortes là một hòn đảo thuộc quần đảo discovery british columbia canada tọa lạc cuối phía bắc của vịnh georgia nằm giữa đảo vancouver và phần đất liền của tỉnh bang british columbia đảo cortes thuộc quận sayward land đảo dài 25 km 15 5 dặm rộng 13 km 8 1 dặm và tổng diện tích 130 km2 50 sq mi với dân số 1 042 cư dân...
[ "đảo", "cortes", "là", "một", "hòn", "đảo", "thuộc", "quần", "đảo", "discovery", "british", "columbia", "canada", "tọa", "lạc", "cuối", "phía", "bắc", "của", "vịnh", "georgia", "nằm", "giữa", "đảo", "vancouver", "và", "phần", "đất", "liền", "của", "tỉnh", ...
đại hội thể thao người khuyết tật châu á là một sự kiện thể thao được tổ chức mỗi lần bốn năm ngay sau khi đại hội thể thao châu á kết thúc đại hội này được dành cho các vận động viên đến từ khắp châu lục không may mắn có những khuyết tật thể chất đại hội đầu tiên được tổ chức tại quảng châu trung quốc vào năm 2010 và ...
[ "đại", "hội", "thể", "thao", "người", "khuyết", "tật", "châu", "á", "là", "một", "sự", "kiện", "thể", "thao", "được", "tổ", "chức", "mỗi", "lần", "bốn", "năm", "ngay", "sau", "khi", "đại", "hội", "thể", "thao", "châu", "á", "kết", "thúc", "đại", "h...
hymenomima amberia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hymenomima", "amberia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
frangula pringlei là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được rose grubov mô tả khoa học đầu tiên năm 1949
[ "frangula", "pringlei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "táo", "loài", "này", "được", "rose", "grubov", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1949" ]
sink the bismarck đánh chìm bismarck được phát hành một năm sau đó để làm tăng kịch tính bộ phim trình bày việc bismarck đánh chìm một tàu khu trục anh và bắn rơi hai máy bay những việc không thực sự xảy ra cùng năm đó johnny horton công bố bài hát sink the bismarck == xác tàu đắm == === khám phá của robert ballard ===...
[ "sink", "the", "bismarck", "đánh", "chìm", "bismarck", "được", "phát", "hành", "một", "năm", "sau", "đó", "để", "làm", "tăng", "kịch", "tính", "bộ", "phim", "trình", "bày", "việc", "bismarck", "đánh", "chìm", "một", "tàu", "khu", "trục", "anh", "và", "...
ras el aioun là một thị trấn thuộc tỉnh batna algérie dân số thời điểm năm 2002 là 18 791 người
[ "ras", "el", "aioun", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "tỉnh", "batna", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "18", "791", "người" ]
nguyên cameroon thành các nửa phía tây và phía đông ở phía nam của nửa phía tây là khảm rừng-xavan guinea về phía đông tại cộng hòa sudan là đồng cỏ ngập lụt sudd và về phía nam là khảm rừng-xavan bắc congo một kiểu phân chia khác chia cảnh quan sudan chủ yếu bởi các dãy đồi núi thành 3 khu vực khu vực phía tây bao gồm...
[ "nguyên", "cameroon", "thành", "các", "nửa", "phía", "tây", "và", "phía", "đông", "ở", "phía", "nam", "của", "nửa", "phía", "tây", "là", "khảm", "rừng-xavan", "guinea", "về", "phía", "đông", "tại", "cộng", "hòa", "sudan", "là", "đồng", "cỏ", "ngập", "l...