text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
metaltella arcoiris là một loài nhện trong họ amphinectidae loài này phân bố ở chile
|
[
"metaltella",
"arcoiris",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amphinectidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"chile"
] |
kupnoor chincholi kupnoor là một làng thuộc tehsil chincholi huyện gulbarga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"kupnoor",
"chincholi",
"kupnoor",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chincholi",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
staurastrum claviferum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurastrum
|
[
"staurastrum",
"claviferum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"staurastrum"
] |
trước năm 1918 ngày lễ này được thiết lập vào ngày 10 tháng 5 với nghĩa kép đó là ngày mà vua carol i của românia đặt chân lên đất românia năm 1866 và đó là ngày mà chính vị vua này phê chuẩn tuyên ngôn độc lập từ đế quốc ottoman năm 1877 có nhiều biểu tượng và đồ tạo tác mang tính biểu tượng khác cả chính thức và không chính thức vương miện thép coroana de oțel được rèn từ thép của một khẩu súng bị lấy bởi quân đội românia từ ottoman trong suốt chiến tranh độc lập 1877-1878 vua carol i của romania đã chọn thép chứ không phải vàng vì muốn tượng trưng cho sự dũng cảm của binh sĩ românia và được trao vương miện trong lễ tuyên ngôn românia là một vương quốc vào năm 1881 ở bucharest những câu khẩu hiệu quốc gia nihil sine deo không là gì nếu thiếu chúa toți în unu tất cả như một dreptate frăție tư pháp tình huynh đệ in fide salus trong đức tin là sự cứu rỗi những người được xem là anh hùng dân tộc decebal vị vua cuối cùng của dacia giữa năm 87-106 cn và nổi tiếng với việc chiến đấu trong ba cuộc chiến tranh và hai thời kì đàm phán hòa bình chống lại đế chế la mã dưới thời hai vị hoàng đế trong giai đoạn hòa bình ngắn sau cùng cuối những năm 102-105 do sự nhượng bộ của trajan trajan hoàng đế
|
[
"trước",
"năm",
"1918",
"ngày",
"lễ",
"này",
"được",
"thiết",
"lập",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"5",
"với",
"nghĩa",
"kép",
"đó",
"là",
"ngày",
"mà",
"vua",
"carol",
"i",
"của",
"românia",
"đặt",
"chân",
"lên",
"đất",
"românia",
"năm",
"1866",
"và",
"đó",
"là",
"ngày",
"mà",
"chính",
"vị",
"vua",
"này",
"phê",
"chuẩn",
"tuyên",
"ngôn",
"độc",
"lập",
"từ",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"năm",
"1877",
"có",
"nhiều",
"biểu",
"tượng",
"và",
"đồ",
"tạo",
"tác",
"mang",
"tính",
"biểu",
"tượng",
"khác",
"cả",
"chính",
"thức",
"và",
"không",
"chính",
"thức",
"vương",
"miện",
"thép",
"coroana",
"de",
"oțel",
"được",
"rèn",
"từ",
"thép",
"của",
"một",
"khẩu",
"súng",
"bị",
"lấy",
"bởi",
"quân",
"đội",
"românia",
"từ",
"ottoman",
"trong",
"suốt",
"chiến",
"tranh",
"độc",
"lập",
"1877-1878",
"vua",
"carol",
"i",
"của",
"romania",
"đã",
"chọn",
"thép",
"chứ",
"không",
"phải",
"vàng",
"vì",
"muốn",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"sự",
"dũng",
"cảm",
"của",
"binh",
"sĩ",
"românia",
"và",
"được",
"trao",
"vương",
"miện",
"trong",
"lễ",
"tuyên",
"ngôn",
"românia",
"là",
"một",
"vương",
"quốc",
"vào",
"năm",
"1881",
"ở",
"bucharest",
"những",
"câu",
"khẩu",
"hiệu",
"quốc",
"gia",
"nihil",
"sine",
"deo",
"không",
"là",
"gì",
"nếu",
"thiếu",
"chúa",
"toți",
"în",
"unu",
"tất",
"cả",
"như",
"một",
"dreptate",
"frăție",
"tư",
"pháp",
"tình",
"huynh",
"đệ",
"in",
"fide",
"salus",
"trong",
"đức",
"tin",
"là",
"sự",
"cứu",
"rỗi",
"những",
"người",
"được",
"xem",
"là",
"anh",
"hùng",
"dân",
"tộc",
"decebal",
"vị",
"vua",
"cuối",
"cùng",
"của",
"dacia",
"giữa",
"năm",
"87-106",
"cn",
"và",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"việc",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"ba",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"và",
"hai",
"thời",
"kì",
"đàm",
"phán",
"hòa",
"bình",
"chống",
"lại",
"đế",
"chế",
"la",
"mã",
"dưới",
"thời",
"hai",
"vị",
"hoàng",
"đế",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"hòa",
"bình",
"ngắn",
"sau",
"cùng",
"cuối",
"những",
"năm",
"102-105",
"do",
"sự",
"nhượng",
"bộ",
"của",
"trajan",
"trajan",
"hoàng",
"đế"
] |
they want now historical and contemporary perspectives on immigrants language and american schooling american journal of education 115 may 2009 379–406 bullet seltzer robert m and cohen norman s eds the americanization of the jews 1995 bullet sterba christopher m good americans italian and jewish immigrants during the first world war 2003 bullet van nuys frank americanizing the west race immigrants and citizenship 1890–1930 2002 bullet ziegler-mcpherson christina a americanization in the states immigrant social welfare policy citizenship and national identity in the united states 1908–1929 2009 === sử sách === bullet brubaker rogers the return of assimilation changing perspectives on immigration and its sequels in france germany and the united states ethnic and racial studies 24#4 2001 531–48 online bullet kazal russell a revisting assimilation the rise fall and reappraisal of a concept in american ethnic history american historical review 1995 100#2 pp 437–71 in jstor bullet steinberg stephen the long view of the melting pot ethnic and racial studies 37#5 2014 790–94 online === nguồn trích dẫn sơ cấp === bullet bogardus emory stephen essentials of americanization 1920 bullet brooks charles alvin christian americanization a task for the churches 1919
|
[
"they",
"want",
"now",
"historical",
"and",
"contemporary",
"perspectives",
"on",
"immigrants",
"language",
"and",
"american",
"schooling",
"american",
"journal",
"of",
"education",
"115",
"may",
"2009",
"379–406",
"bullet",
"seltzer",
"robert",
"m",
"and",
"cohen",
"norman",
"s",
"eds",
"the",
"americanization",
"of",
"the",
"jews",
"1995",
"bullet",
"sterba",
"christopher",
"m",
"good",
"americans",
"italian",
"and",
"jewish",
"immigrants",
"during",
"the",
"first",
"world",
"war",
"2003",
"bullet",
"van",
"nuys",
"frank",
"americanizing",
"the",
"west",
"race",
"immigrants",
"and",
"citizenship",
"1890–1930",
"2002",
"bullet",
"ziegler-mcpherson",
"christina",
"a",
"americanization",
"in",
"the",
"states",
"immigrant",
"social",
"welfare",
"policy",
"citizenship",
"and",
"national",
"identity",
"in",
"the",
"united",
"states",
"1908–1929",
"2009",
"===",
"sử",
"sách",
"===",
"bullet",
"brubaker",
"rogers",
"the",
"return",
"of",
"assimilation",
"changing",
"perspectives",
"on",
"immigration",
"and",
"its",
"sequels",
"in",
"france",
"germany",
"and",
"the",
"united",
"states",
"ethnic",
"and",
"racial",
"studies",
"24#4",
"2001",
"531–48",
"online",
"bullet",
"kazal",
"russell",
"a",
"revisting",
"assimilation",
"the",
"rise",
"fall",
"and",
"reappraisal",
"of",
"a",
"concept",
"in",
"american",
"ethnic",
"history",
"american",
"historical",
"review",
"1995",
"100#2",
"pp",
"437–71",
"in",
"jstor",
"bullet",
"steinberg",
"stephen",
"the",
"long",
"view",
"of",
"the",
"melting",
"pot",
"ethnic",
"and",
"racial",
"studies",
"37#5",
"2014",
"790–94",
"online",
"===",
"nguồn",
"trích",
"dẫn",
"sơ",
"cấp",
"===",
"bullet",
"bogardus",
"emory",
"stephen",
"essentials",
"of",
"americanization",
"1920",
"bullet",
"brooks",
"charles",
"alvin",
"christian",
"americanization",
"a",
"task",
"for",
"the",
"churches",
"1919"
] |
đã nhiễm vào nguồn nước cấp ở hamburg và làm 8606 người chết bullet dịch tả lần thứ 6 1899–1923 đại dịch này ảnh hưởng ít ở châu âu do những cải tiến trong chăm sóc sức khỏe cộng đồng nhưng ở nga vẫn bị ảnh hưởng nặng với hơn 500 000 người chết trong 1 4 đầu của thế kỷ 20 đại dịch này đã giết hơn 800 000 người ở ấn độ giai đoạn 1902–1904 bệnh tả đã cướp đi hơn 200 000 người ở philippines có 27 lần dịch bệnh đã được ghi nhận là trong các thời kỳ hành hương đến mecca từ thế kỷ 19 đến năm 1930 và có hơn 20 000 người hành hương chết vì bệnh tả trong khoảng 1907–08 hajj bullet dịch tả lần thứ 7 1962–66 bắt đầu ở indonesia gọi là el tor và sau đó đến bangladesh năm 1963 ấn độ năm 1964 và liên xô năm 1966 === dịch cúm === bullet nhà vật lý hy lạp hippocrates cha đẻ của y học đã miêu tả cúm năm 412 tcn bullet đại dịch cúm lần đầu tiên được ghi nhận năm 1580 và kể từ đó các đại dịch cúm diễn ra cứ mỗi 10 đến 30 năm bullet đại dịch cúm 1889–1890 hay còn gọi là cúm nga được báo cáo đầu tiên vào tháng 5 năm 1889 ở bukhara uzbekistan vào tháng 10 nó lan đến tomsk và kavkaz nó nhanh chóng lan về phía tây và đến bắc mỹ vào tháng 12 năm 1889 nam mỹ vào tháng 2-3 năm 1890
|
[
"đã",
"nhiễm",
"vào",
"nguồn",
"nước",
"cấp",
"ở",
"hamburg",
"và",
"làm",
"8606",
"người",
"chết",
"bullet",
"dịch",
"tả",
"lần",
"thứ",
"6",
"1899–1923",
"đại",
"dịch",
"này",
"ảnh",
"hưởng",
"ít",
"ở",
"châu",
"âu",
"do",
"những",
"cải",
"tiến",
"trong",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"cộng",
"đồng",
"nhưng",
"ở",
"nga",
"vẫn",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"nặng",
"với",
"hơn",
"500",
"000",
"người",
"chết",
"trong",
"1",
"4",
"đầu",
"của",
"thế",
"kỷ",
"20",
"đại",
"dịch",
"này",
"đã",
"giết",
"hơn",
"800",
"000",
"người",
"ở",
"ấn",
"độ",
"giai",
"đoạn",
"1902–1904",
"bệnh",
"tả",
"đã",
"cướp",
"đi",
"hơn",
"200",
"000",
"người",
"ở",
"philippines",
"có",
"27",
"lần",
"dịch",
"bệnh",
"đã",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"trong",
"các",
"thời",
"kỳ",
"hành",
"hương",
"đến",
"mecca",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"19",
"đến",
"năm",
"1930",
"và",
"có",
"hơn",
"20",
"000",
"người",
"hành",
"hương",
"chết",
"vì",
"bệnh",
"tả",
"trong",
"khoảng",
"1907–08",
"hajj",
"bullet",
"dịch",
"tả",
"lần",
"thứ",
"7",
"1962–66",
"bắt",
"đầu",
"ở",
"indonesia",
"gọi",
"là",
"el",
"tor",
"và",
"sau",
"đó",
"đến",
"bangladesh",
"năm",
"1963",
"ấn",
"độ",
"năm",
"1964",
"và",
"liên",
"xô",
"năm",
"1966",
"===",
"dịch",
"cúm",
"===",
"bullet",
"nhà",
"vật",
"lý",
"hy",
"lạp",
"hippocrates",
"cha",
"đẻ",
"của",
"y",
"học",
"đã",
"miêu",
"tả",
"cúm",
"năm",
"412",
"tcn",
"bullet",
"đại",
"dịch",
"cúm",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"ghi",
"nhận",
"năm",
"1580",
"và",
"kể",
"từ",
"đó",
"các",
"đại",
"dịch",
"cúm",
"diễn",
"ra",
"cứ",
"mỗi",
"10",
"đến",
"30",
"năm",
"bullet",
"đại",
"dịch",
"cúm",
"1889–1890",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"cúm",
"nga",
"được",
"báo",
"cáo",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"tháng",
"5",
"năm",
"1889",
"ở",
"bukhara",
"uzbekistan",
"vào",
"tháng",
"10",
"nó",
"lan",
"đến",
"tomsk",
"và",
"kavkaz",
"nó",
"nhanh",
"chóng",
"lan",
"về",
"phía",
"tây",
"và",
"đến",
"bắc",
"mỹ",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"1889",
"nam",
"mỹ",
"vào",
"tháng",
"2-3",
"năm",
"1890"
] |
ant-man and the wasp quantumania dịch là người kiến và chiến binh ong lượng tử giới là một bộ phim siêu anh hùng sắp ra mắt của mỹ dựa trên các nhân vật marvel comics là scott lang người kiến và hope van dyne chiến binh ong được sản xuất bởi marvel studios và phân phối bởi walt disney studios motion pictures nó được dự định là phần tiếp theo của người kiến 2015 và người kiến và chiến binh ong 2018 và là phần phim thứ 32 của vũ trụ điện ảnh marvel mcu bộ phim được đạo diễn bởi peyton reed với kịch bản của jeff loveness và có sự tham gia của paul rudd trong vai scott lang và evangeline lilly trong vai hope van dyne cùng với michael douglas michelle pfeiffer kathryn newton và jonathan majors kế hoạch cho bộ phim người kiến thứ ba đã được xác nhận vào tháng 11 năm 2019 với sự trở lại của peyton reed và paul rudd jeff loveness được thuê vào tháng 4 năm 2020 với sự phát triển của bộ phim bắt đầu trong đại dịch covid-19 tên phim và dàn diễn viên mới đã được công bố vào tháng 12 năm 2020 quá trình quay phim diễn ra ở thổ nhĩ kỳ bắt đầu vào đầu tháng 2 năm 2021 với khâu quay phim chính dự kiến bắt đầu vào cuối tháng 5 năm 2021 và kéo dài đến tháng 9 năm đó diễn ra ở atlanta và luân đôn ant-man
|
[
"ant-man",
"and",
"the",
"wasp",
"quantumania",
"dịch",
"là",
"người",
"kiến",
"và",
"chiến",
"binh",
"ong",
"lượng",
"tử",
"giới",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"siêu",
"anh",
"hùng",
"sắp",
"ra",
"mắt",
"của",
"mỹ",
"dựa",
"trên",
"các",
"nhân",
"vật",
"marvel",
"comics",
"là",
"scott",
"lang",
"người",
"kiến",
"và",
"hope",
"van",
"dyne",
"chiến",
"binh",
"ong",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"marvel",
"studios",
"và",
"phân",
"phối",
"bởi",
"walt",
"disney",
"studios",
"motion",
"pictures",
"nó",
"được",
"dự",
"định",
"là",
"phần",
"tiếp",
"theo",
"của",
"người",
"kiến",
"2015",
"và",
"người",
"kiến",
"và",
"chiến",
"binh",
"ong",
"2018",
"và",
"là",
"phần",
"phim",
"thứ",
"32",
"của",
"vũ",
"trụ",
"điện",
"ảnh",
"marvel",
"mcu",
"bộ",
"phim",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"peyton",
"reed",
"với",
"kịch",
"bản",
"của",
"jeff",
"loveness",
"và",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"paul",
"rudd",
"trong",
"vai",
"scott",
"lang",
"và",
"evangeline",
"lilly",
"trong",
"vai",
"hope",
"van",
"dyne",
"cùng",
"với",
"michael",
"douglas",
"michelle",
"pfeiffer",
"kathryn",
"newton",
"và",
"jonathan",
"majors",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"bộ",
"phim",
"người",
"kiến",
"thứ",
"ba",
"đã",
"được",
"xác",
"nhận",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2019",
"với",
"sự",
"trở",
"lại",
"của",
"peyton",
"reed",
"và",
"paul",
"rudd",
"jeff",
"loveness",
"được",
"thuê",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"với",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"bộ",
"phim",
"bắt",
"đầu",
"trong",
"đại",
"dịch",
"covid-19",
"tên",
"phim",
"và",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"mới",
"đã",
"được",
"công",
"bố",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"quá",
"trình",
"quay",
"phim",
"diễn",
"ra",
"ở",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"2",
"năm",
"2021",
"với",
"khâu",
"quay",
"phim",
"chính",
"dự",
"kiến",
"bắt",
"đầu",
"vào",
"cuối",
"tháng",
"5",
"năm",
"2021",
"và",
"kéo",
"dài",
"đến",
"tháng",
"9",
"năm",
"đó",
"diễn",
"ra",
"ở",
"atlanta",
"và",
"luân",
"đôn",
"ant-man"
] |
anthicus maritimus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1851
|
[
"anthicus",
"maritimus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1851"
] |
thọ tân là một xã thuộc huyện triệu sơn tỉnh thanh hóa việt nam xã thọ tân có diện tích 7 1 km² dân số năm 1999 là 4735 người mật độ dân số đạt 667 người km² == lịch sử hình thành == ngày 12-6-1954 thanh hóa ký quyết định số 12 thành lập xã thọ tân thuộc phía nam huyện thọ xuân ngày 20-12-1964 thủ tướng chính phủ ký quyết định số 177 thành lập huyện triệu sơn tỉnh thanh hóa gồm 33 xã trong đó có 13 xã phía nam huyện thọ xuân 20 xã phía bắc huyện nông cống ngày đầu xã thọ tân được thành lập gồm 4 làng của 2 xã là làng mai cầu hoành suối quan thành xã thọ dân và làng trung chính xã thọ thế dân số ngày đầu thành lập có hơn 1 000 người đến cuối năm 2013 có hơn 5 060 người == đền vua đinh == xã thọ tân là một vùng đất “địa linh nhân kiệt” khu di tích “đền vua đinh” thờ đinh tiên hoàng đang hiện hữu tại làng quan thành được xây dựng từ thời hậu lê để lưu danh công đức của đinh bộ lĩnh khi dẹp loạn “thập nhị sứ quân” lập nên kinh đô mới hoa lư có dừng chân và lập căn cứ quân sự ở đây nhân dân châu ái xưa thanh hóa nay bao gồm một vùng rộng lớn “cửu noãn sơn” đã góp công vào sự nghiệp giúp vua dẹp loạn năm 2013 khu di tích lịch sử “đền vua đinh”
|
[
"thọ",
"tân",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"triệu",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"xã",
"thọ",
"tân",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"1",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4735",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"667",
"người",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"hình",
"thành",
"==",
"ngày",
"12-6-1954",
"thanh",
"hóa",
"ký",
"quyết",
"định",
"số",
"12",
"thành",
"lập",
"xã",
"thọ",
"tân",
"thuộc",
"phía",
"nam",
"huyện",
"thọ",
"xuân",
"ngày",
"20-12-1964",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"ký",
"quyết",
"định",
"số",
"177",
"thành",
"lập",
"huyện",
"triệu",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"gồm",
"33",
"xã",
"trong",
"đó",
"có",
"13",
"xã",
"phía",
"nam",
"huyện",
"thọ",
"xuân",
"20",
"xã",
"phía",
"bắc",
"huyện",
"nông",
"cống",
"ngày",
"đầu",
"xã",
"thọ",
"tân",
"được",
"thành",
"lập",
"gồm",
"4",
"làng",
"của",
"2",
"xã",
"là",
"làng",
"mai",
"cầu",
"hoành",
"suối",
"quan",
"thành",
"xã",
"thọ",
"dân",
"và",
"làng",
"trung",
"chính",
"xã",
"thọ",
"thế",
"dân",
"số",
"ngày",
"đầu",
"thành",
"lập",
"có",
"hơn",
"1",
"000",
"người",
"đến",
"cuối",
"năm",
"2013",
"có",
"hơn",
"5",
"060",
"người",
"==",
"đền",
"vua",
"đinh",
"==",
"xã",
"thọ",
"tân",
"là",
"một",
"vùng",
"đất",
"“địa",
"linh",
"nhân",
"kiệt”",
"khu",
"di",
"tích",
"“đền",
"vua",
"đinh”",
"thờ",
"đinh",
"tiên",
"hoàng",
"đang",
"hiện",
"hữu",
"tại",
"làng",
"quan",
"thành",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"thời",
"hậu",
"lê",
"để",
"lưu",
"danh",
"công",
"đức",
"của",
"đinh",
"bộ",
"lĩnh",
"khi",
"dẹp",
"loạn",
"“thập",
"nhị",
"sứ",
"quân”",
"lập",
"nên",
"kinh",
"đô",
"mới",
"hoa",
"lư",
"có",
"dừng",
"chân",
"và",
"lập",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"ở",
"đây",
"nhân",
"dân",
"châu",
"ái",
"xưa",
"thanh",
"hóa",
"nay",
"bao",
"gồm",
"một",
"vùng",
"rộng",
"lớn",
"“cửu",
"noãn",
"sơn”",
"đã",
"góp",
"công",
"vào",
"sự",
"nghiệp",
"giúp",
"vua",
"dẹp",
"loạn",
"năm",
"2013",
"khu",
"di",
"tích",
"lịch",
"sử",
"“đền",
"vua",
"đinh”"
] |
licania mexicana là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1974
|
[
"licania",
"mexicana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
kỳ với tư cách là lính dù thuộc sư đoàn dù 82 vinh dự giải ngũ vào cuối năm 1974 west trở lại spokane để theo đuổi sự nghiệp thực thi pháp luật với sở cảnh sát medical lake và sau đó là phó cảnh sát trưởng của quận spokane ông đồng thời theo học cao đẳng cộng đồng spokane và tốt nghiệp đại học gonzaga với bằng tư pháp hình sự năm 1978 == đời tư == jim west đã cầu hôn với ginger marshall từ tầng của thượng viện bang washington họ đã kết hôn được năm năm ginger marshall đã nói điều này về jim west ông ấy quan tâm đến spokane ông ấy quan tâm đến người dân ông ấy quan tâm đến cơ sở hạ tầng rằng spokane sẽ là và tiếp tục là một thành phố sôi động ông ấy luôn muốn nhiều hơn nữa cho spokane ông ấy phục vụ spokane từ khi ông ấy tốt nghiệp đại học ông ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là phó cảnh sát trưởng và là thành viên hội đồng thành phố từng là thành viên của hạ viện và sau đó là thượng viện bang ông ấy có tham vọng làm những điều tốt đẹp cho spokane và nó phát triển thành tham vọng làm công việc tốt cho toàn thể nhà nước == liên kết ngoài == bullet spokesman review full investigative report bullet today show bullet even the mayor wonders who is the real jim west seattle times bullet pbs frontline report a
|
[
"kỳ",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"lính",
"dù",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"dù",
"82",
"vinh",
"dự",
"giải",
"ngũ",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1974",
"west",
"trở",
"lại",
"spokane",
"để",
"theo",
"đuổi",
"sự",
"nghiệp",
"thực",
"thi",
"pháp",
"luật",
"với",
"sở",
"cảnh",
"sát",
"medical",
"lake",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"phó",
"cảnh",
"sát",
"trưởng",
"của",
"quận",
"spokane",
"ông",
"đồng",
"thời",
"theo",
"học",
"cao",
"đẳng",
"cộng",
"đồng",
"spokane",
"và",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"gonzaga",
"với",
"bằng",
"tư",
"pháp",
"hình",
"sự",
"năm",
"1978",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"jim",
"west",
"đã",
"cầu",
"hôn",
"với",
"ginger",
"marshall",
"từ",
"tầng",
"của",
"thượng",
"viện",
"bang",
"washington",
"họ",
"đã",
"kết",
"hôn",
"được",
"năm",
"năm",
"ginger",
"marshall",
"đã",
"nói",
"điều",
"này",
"về",
"jim",
"west",
"ông",
"ấy",
"quan",
"tâm",
"đến",
"spokane",
"ông",
"ấy",
"quan",
"tâm",
"đến",
"người",
"dân",
"ông",
"ấy",
"quan",
"tâm",
"đến",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"rằng",
"spokane",
"sẽ",
"là",
"và",
"tiếp",
"tục",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"sôi",
"động",
"ông",
"ấy",
"luôn",
"muốn",
"nhiều",
"hơn",
"nữa",
"cho",
"spokane",
"ông",
"ấy",
"phục",
"vụ",
"spokane",
"từ",
"khi",
"ông",
"ấy",
"tốt",
"nghiệp",
"đại",
"học",
"ông",
"ấy",
"bắt",
"đầu",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"mình",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"phó",
"cảnh",
"sát",
"trưởng",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"hội",
"đồng",
"thành",
"phố",
"từng",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"hạ",
"viện",
"và",
"sau",
"đó",
"là",
"thượng",
"viện",
"bang",
"ông",
"ấy",
"có",
"tham",
"vọng",
"làm",
"những",
"điều",
"tốt",
"đẹp",
"cho",
"spokane",
"và",
"nó",
"phát",
"triển",
"thành",
"tham",
"vọng",
"làm",
"công",
"việc",
"tốt",
"cho",
"toàn",
"thể",
"nhà",
"nước",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"spokesman",
"review",
"full",
"investigative",
"report",
"bullet",
"today",
"show",
"bullet",
"even",
"the",
"mayor",
"wonders",
"who",
"is",
"the",
"real",
"jim",
"west",
"seattle",
"times",
"bullet",
"pbs",
"frontline",
"report",
"a"
] |
sự nghiệp cách mạng sự nghiệp giải phóng loài người khỏi áp bức và bất công thư viết đầu tháng 4 năm 1963 che cùng một số người khác rời cuba đi congo tại đây sau những dự định không thành họ đã rút đi tháng 11 năm 1965 tháng 3 năm 1966 che đến praha tiệp khắc rồi bí mật trở về cuba tháng 7 năm 1966 lên kế hoạch cho chiến dịch bolivia đầu tháng 10 năm 1967 che và một số chiến hữu dùng thông hành giả để đến la paz thủ đô của bolivia từ la paz họ bí mật vào rừng thành lập một nhóm du kích quân với mục đích tạo nên một hạt nhân đấu tranh thí điểm nhằm giải phóng cả châu mỹ latinh sau 11 tháng hoạt động từng chi tiết hoạt động được che ghi lại trong nhật ký mà sau này được phổ biến rộng rãi với tên nhật ký của che guevara tại bolivia dần dần tổ chức của ông bị bại lộ và cuối cùng thất bại với chiến thuật phục kích tổ chức của che đã giành thắng lợi một số trận nhỏ nhưng do có phần tử nội phản căn cứ và hoạt động của tổ chức bị phát hiện tránh sự truy quét của kẻ địch tổ chức quyết định chuyển căn cứ tổ chức của ông bị cô lập mọi người bị thiếu lương thực trầm trọng và bệnh tật chính ông bị cơn suyển là căn bệnh cố hữu
|
[
"sự",
"nghiệp",
"cách",
"mạng",
"sự",
"nghiệp",
"giải",
"phóng",
"loài",
"người",
"khỏi",
"áp",
"bức",
"và",
"bất",
"công",
"thư",
"viết",
"đầu",
"tháng",
"4",
"năm",
"1963",
"che",
"cùng",
"một",
"số",
"người",
"khác",
"rời",
"cuba",
"đi",
"congo",
"tại",
"đây",
"sau",
"những",
"dự",
"định",
"không",
"thành",
"họ",
"đã",
"rút",
"đi",
"tháng",
"11",
"năm",
"1965",
"tháng",
"3",
"năm",
"1966",
"che",
"đến",
"praha",
"tiệp",
"khắc",
"rồi",
"bí",
"mật",
"trở",
"về",
"cuba",
"tháng",
"7",
"năm",
"1966",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"cho",
"chiến",
"dịch",
"bolivia",
"đầu",
"tháng",
"10",
"năm",
"1967",
"che",
"và",
"một",
"số",
"chiến",
"hữu",
"dùng",
"thông",
"hành",
"giả",
"để",
"đến",
"la",
"paz",
"thủ",
"đô",
"của",
"bolivia",
"từ",
"la",
"paz",
"họ",
"bí",
"mật",
"vào",
"rừng",
"thành",
"lập",
"một",
"nhóm",
"du",
"kích",
"quân",
"với",
"mục",
"đích",
"tạo",
"nên",
"một",
"hạt",
"nhân",
"đấu",
"tranh",
"thí",
"điểm",
"nhằm",
"giải",
"phóng",
"cả",
"châu",
"mỹ",
"latinh",
"sau",
"11",
"tháng",
"hoạt",
"động",
"từng",
"chi",
"tiết",
"hoạt",
"động",
"được",
"che",
"ghi",
"lại",
"trong",
"nhật",
"ký",
"mà",
"sau",
"này",
"được",
"phổ",
"biến",
"rộng",
"rãi",
"với",
"tên",
"nhật",
"ký",
"của",
"che",
"guevara",
"tại",
"bolivia",
"dần",
"dần",
"tổ",
"chức",
"của",
"ông",
"bị",
"bại",
"lộ",
"và",
"cuối",
"cùng",
"thất",
"bại",
"với",
"chiến",
"thuật",
"phục",
"kích",
"tổ",
"chức",
"của",
"che",
"đã",
"giành",
"thắng",
"lợi",
"một",
"số",
"trận",
"nhỏ",
"nhưng",
"do",
"có",
"phần",
"tử",
"nội",
"phản",
"căn",
"cứ",
"và",
"hoạt",
"động",
"của",
"tổ",
"chức",
"bị",
"phát",
"hiện",
"tránh",
"sự",
"truy",
"quét",
"của",
"kẻ",
"địch",
"tổ",
"chức",
"quyết",
"định",
"chuyển",
"căn",
"cứ",
"tổ",
"chức",
"của",
"ông",
"bị",
"cô",
"lập",
"mọi",
"người",
"bị",
"thiếu",
"lương",
"thực",
"trầm",
"trọng",
"và",
"bệnh",
"tật",
"chính",
"ông",
"bị",
"cơn",
"suyển",
"là",
"căn",
"bệnh",
"cố",
"hữu"
] |
halter libratus là một loài côn trùng trong họ nemopteridae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1910
|
[
"halter",
"libratus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"nemopteridae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
tào mục công chữ hán 曹穆公 trị vì 759 tcn-757 tcn tên thật là cơ vũ 姬武 là vị vua thứ 11 của nước tào – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc tào mục công là con thứ của tào huệ bá – vua thứ 9 nước tào và em của tào thạch phủ vua thứ 10 nước tào năm 760 tcn thạch phủ lên làm vua nhưng chỉ được ít lâu thì cơ vũ giết anh cướp ngôi tức là tào mục công sử sách không ghi chép sự kiện xảy ra liên quan tới nước tào trong thời gian ông làm vua năm 757 tcn tào mục công qua đời ông ở ngôi được 3 năm con ông là cơ chung sinh lên nối ngôi tức là tào hoàn công == xem thêm == bullet tào hoàn công bullet tào thạch phủ == tham khảo == bullet sử ký tư mã thiên thiên bullet quản sái thế gia bullet phương thi danh 2001 niên biểu lịch sử trung quốc nhà xuất bản thế giới
|
[
"tào",
"mục",
"công",
"chữ",
"hán",
"曹穆公",
"trị",
"vì",
"759",
"tcn-757",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"cơ",
"vũ",
"姬武",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"11",
"của",
"nước",
"tào",
"–",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"tào",
"mục",
"công",
"là",
"con",
"thứ",
"của",
"tào",
"huệ",
"bá",
"–",
"vua",
"thứ",
"9",
"nước",
"tào",
"và",
"em",
"của",
"tào",
"thạch",
"phủ",
"vua",
"thứ",
"10",
"nước",
"tào",
"năm",
"760",
"tcn",
"thạch",
"phủ",
"lên",
"làm",
"vua",
"nhưng",
"chỉ",
"được",
"ít",
"lâu",
"thì",
"cơ",
"vũ",
"giết",
"anh",
"cướp",
"ngôi",
"tức",
"là",
"tào",
"mục",
"công",
"sử",
"sách",
"không",
"ghi",
"chép",
"sự",
"kiện",
"xảy",
"ra",
"liên",
"quan",
"tới",
"nước",
"tào",
"trong",
"thời",
"gian",
"ông",
"làm",
"vua",
"năm",
"757",
"tcn",
"tào",
"mục",
"công",
"qua",
"đời",
"ông",
"ở",
"ngôi",
"được",
"3",
"năm",
"con",
"ông",
"là",
"cơ",
"chung",
"sinh",
"lên",
"nối",
"ngôi",
"tức",
"là",
"tào",
"hoàn",
"công",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"tào",
"hoàn",
"công",
"bullet",
"tào",
"thạch",
"phủ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"sử",
"ký",
"tư",
"mã",
"thiên",
"thiên",
"bullet",
"quản",
"sái",
"thế",
"gia",
"bullet",
"phương",
"thi",
"danh",
"2001",
"niên",
"biểu",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thế",
"giới"
] |
liparis kiriromensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được tixier mô tả khoa học đầu tiên năm 1968
|
[
"liparis",
"kiriromensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"tixier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
commiphora chiovendana là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được j b gillett ex thulin mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
|
[
"commiphora",
"chiovendana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"b",
"gillett",
"ex",
"thulin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
syzygium lacustre là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được c b rob merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951
|
[
"syzygium",
"lacustre",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"rob",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
bà đã phải chịu đánh đòn và quấy rối của chi nhánh đặc biệt để không thể thực hành luật một cách hiệu quả năm 1962 bà và gia đình chạy trốn đến swaziland vào tháng 8 năm 1962 sau khi bà đến swaziland một lệnh bịt miệng đã được áp đặt cho bà và 101 nhà hoạt động nam phi khác ngăn chặn việc xuất bản những lời nói và bài viết của họ nam phi đuổi bà ra khỏi hội luật sư vào tháng 8 năm 1971 bà chết ở swaziland vào tháng 7 năm 1978 sau khi bị loại khỏi danh sách luật sư ở nam phi trong hơn 30 năm muller cuối cùng đã được tòa án tối cao tại johannesburg phục hồi sau đó vào năm 2005 con trai bà arnold đã thỉnh cầu tòa về sự phục hồi này
|
[
"bà",
"đã",
"phải",
"chịu",
"đánh",
"đòn",
"và",
"quấy",
"rối",
"của",
"chi",
"nhánh",
"đặc",
"biệt",
"để",
"không",
"thể",
"thực",
"hành",
"luật",
"một",
"cách",
"hiệu",
"quả",
"năm",
"1962",
"bà",
"và",
"gia",
"đình",
"chạy",
"trốn",
"đến",
"swaziland",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1962",
"sau",
"khi",
"bà",
"đến",
"swaziland",
"một",
"lệnh",
"bịt",
"miệng",
"đã",
"được",
"áp",
"đặt",
"cho",
"bà",
"và",
"101",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"nam",
"phi",
"khác",
"ngăn",
"chặn",
"việc",
"xuất",
"bản",
"những",
"lời",
"nói",
"và",
"bài",
"viết",
"của",
"họ",
"nam",
"phi",
"đuổi",
"bà",
"ra",
"khỏi",
"hội",
"luật",
"sư",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"1971",
"bà",
"chết",
"ở",
"swaziland",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1978",
"sau",
"khi",
"bị",
"loại",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"luật",
"sư",
"ở",
"nam",
"phi",
"trong",
"hơn",
"30",
"năm",
"muller",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"tòa",
"án",
"tối",
"cao",
"tại",
"johannesburg",
"phục",
"hồi",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"2005",
"con",
"trai",
"bà",
"arnold",
"đã",
"thỉnh",
"cầu",
"tòa",
"về",
"sự",
"phục",
"hồi",
"này"
] |
dendrobium cinnabarinum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
|
[
"dendrobium",
"cinnabarinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
rõ ràng là điều cần thiết để thực hành thành công y tế công cộng ở các cấp của mô hình sinh thái trong chính mỗi người giữa cá nhân với nhau nhóm tổ chức và xã hội trong mỗi trường hợp của truyền thông sức khỏe phải có sự cân nhắc cẩn thận liên quan đến kênh thích hợp để thông điệp được tiếp cận tốt nhất với các đối tượng mục tiêu từ các tương tác trực diện mặt đối mặt đến truyền hình internet và các hình thức truyền thông đại chúng khác sự bùng nổ gần đây của các công nghệ truyền thông internet mới đặc biệt là thông qua sự phát triển của các trang web y tế như medlineplus healthfinder và webmd các nhóm hỗ trợ trực tuyến như hiệp hội association for cancer online resources cổng trang web hệ thống thông tin phù hợp chương trình telehealth hệ thống kiểm soát sức khỏe từ xa hiệu quả hồ sơ sức khỏe điện tử mạng xã hội và thiết bị di động điện thoại di động pda v v có nghĩa là các phương tiện truyền thông tiềm năng đang thay đổi bối cảnh xã hội và văn hóa trong đó truyền thông sức khỏe phát triển cũng rất đa dạng và có thể bao gồm nhưng không giới hạn ở nhà trường học văn phòng bác sĩ và nơi làm việc và các thông điệp phải xem xét cấp độ khác nhau về kiến thức và giáo dục sức khỏe
|
[
"rõ",
"ràng",
"là",
"điều",
"cần",
"thiết",
"để",
"thực",
"hành",
"thành",
"công",
"y",
"tế",
"công",
"cộng",
"ở",
"các",
"cấp",
"của",
"mô",
"hình",
"sinh",
"thái",
"trong",
"chính",
"mỗi",
"người",
"giữa",
"cá",
"nhân",
"với",
"nhau",
"nhóm",
"tổ",
"chức",
"và",
"xã",
"hội",
"trong",
"mỗi",
"trường",
"hợp",
"của",
"truyền",
"thông",
"sức",
"khỏe",
"phải",
"có",
"sự",
"cân",
"nhắc",
"cẩn",
"thận",
"liên",
"quan",
"đến",
"kênh",
"thích",
"hợp",
"để",
"thông",
"điệp",
"được",
"tiếp",
"cận",
"tốt",
"nhất",
"với",
"các",
"đối",
"tượng",
"mục",
"tiêu",
"từ",
"các",
"tương",
"tác",
"trực",
"diện",
"mặt",
"đối",
"mặt",
"đến",
"truyền",
"hình",
"internet",
"và",
"các",
"hình",
"thức",
"truyền",
"thông",
"đại",
"chúng",
"khác",
"sự",
"bùng",
"nổ",
"gần",
"đây",
"của",
"các",
"công",
"nghệ",
"truyền",
"thông",
"internet",
"mới",
"đặc",
"biệt",
"là",
"thông",
"qua",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"các",
"trang",
"web",
"y",
"tế",
"như",
"medlineplus",
"healthfinder",
"và",
"webmd",
"các",
"nhóm",
"hỗ",
"trợ",
"trực",
"tuyến",
"như",
"hiệp",
"hội",
"association",
"for",
"cancer",
"online",
"resources",
"cổng",
"trang",
"web",
"hệ",
"thống",
"thông",
"tin",
"phù",
"hợp",
"chương",
"trình",
"telehealth",
"hệ",
"thống",
"kiểm",
"soát",
"sức",
"khỏe",
"từ",
"xa",
"hiệu",
"quả",
"hồ",
"sơ",
"sức",
"khỏe",
"điện",
"tử",
"mạng",
"xã",
"hội",
"và",
"thiết",
"bị",
"di",
"động",
"điện",
"thoại",
"di",
"động",
"pda",
"v",
"v",
"có",
"nghĩa",
"là",
"các",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"tiềm",
"năng",
"đang",
"thay",
"đổi",
"bối",
"cảnh",
"xã",
"hội",
"và",
"văn",
"hóa",
"trong",
"đó",
"truyền",
"thông",
"sức",
"khỏe",
"phát",
"triển",
"cũng",
"rất",
"đa",
"dạng",
"và",
"có",
"thể",
"bao",
"gồm",
"nhưng",
"không",
"giới",
"hạn",
"ở",
"nhà",
"trường",
"học",
"văn",
"phòng",
"bác",
"sĩ",
"và",
"nơi",
"làm",
"việc",
"và",
"các",
"thông",
"điệp",
"phải",
"xem",
"xét",
"cấp",
"độ",
"khác",
"nhau",
"về",
"kiến",
"thức",
"và",
"giáo",
"dục",
"sức",
"khỏe"
] |
bất hợp pháp ở quần đảo cook và bị trừng phạt với mức án tối đa là bảy năm tù == phân khu hành chính == có các hội đồng đảo trên tất cả các hòn đảo có người ở đạo luật chính quyền địa phương quần đảo năm 1987 với những sửa đổi đến năm 2004 và đạo luật chính quyền địa phương đảo palmerston năm 1993 ngoại trừ nassau được điều hành bởi chính quyền đảo pukapuka đảo suwarrow chỉ có hai người sống trên hòn đảo cũng được cai trị bởi chính quyền pukapuka mỗi hội đồng được lãnh đạo bởi một thị trưởng ba hội đồng vaka của rarotonga được thành lập năm 1997 đạo luật chính quyền địa phương rarotonga 1997 cũng do các thị trưởng đứng đầu đã bị bãi bỏ vào tháng 2 năm 2008 mặc dù có nhiều tranh cãi ở cấp độ thấp nhất là các ủy ban thôn nassau được điều hành bởi pukapuka có một ủy ban đảo ủy ban đảo nassau cố vấn cho hội đồng đảo pukapuka về các vấn đề liên quan đến hòn đảo của mình == kinh tế == nền kinh tế bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi địa lý nó bị cô lập với thị trường nước ngoài và có một số cơ sở hạ tầng không đầy đủ nó thiếu tài nguyên thiên nhiên lớn sản xuất hạn chế và vừa phải chịu đựng do thiên tai du lịch cung cấp cho nền kinh tế chiếm khoảng 67 5% gdp ngoài ra nền kinh tế
|
[
"bất",
"hợp",
"pháp",
"ở",
"quần",
"đảo",
"cook",
"và",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"với",
"mức",
"án",
"tối",
"đa",
"là",
"bảy",
"năm",
"tù",
"==",
"phân",
"khu",
"hành",
"chính",
"==",
"có",
"các",
"hội",
"đồng",
"đảo",
"trên",
"tất",
"cả",
"các",
"hòn",
"đảo",
"có",
"người",
"ở",
"đạo",
"luật",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"quần",
"đảo",
"năm",
"1987",
"với",
"những",
"sửa",
"đổi",
"đến",
"năm",
"2004",
"và",
"đạo",
"luật",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"đảo",
"palmerston",
"năm",
"1993",
"ngoại",
"trừ",
"nassau",
"được",
"điều",
"hành",
"bởi",
"chính",
"quyền",
"đảo",
"pukapuka",
"đảo",
"suwarrow",
"chỉ",
"có",
"hai",
"người",
"sống",
"trên",
"hòn",
"đảo",
"cũng",
"được",
"cai",
"trị",
"bởi",
"chính",
"quyền",
"pukapuka",
"mỗi",
"hội",
"đồng",
"được",
"lãnh",
"đạo",
"bởi",
"một",
"thị",
"trưởng",
"ba",
"hội",
"đồng",
"vaka",
"của",
"rarotonga",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1997",
"đạo",
"luật",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"rarotonga",
"1997",
"cũng",
"do",
"các",
"thị",
"trưởng",
"đứng",
"đầu",
"đã",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2008",
"mặc",
"dù",
"có",
"nhiều",
"tranh",
"cãi",
"ở",
"cấp",
"độ",
"thấp",
"nhất",
"là",
"các",
"ủy",
"ban",
"thôn",
"nassau",
"được",
"điều",
"hành",
"bởi",
"pukapuka",
"có",
"một",
"ủy",
"ban",
"đảo",
"ủy",
"ban",
"đảo",
"nassau",
"cố",
"vấn",
"cho",
"hội",
"đồng",
"đảo",
"pukapuka",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"hòn",
"đảo",
"của",
"mình",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"nền",
"kinh",
"tế",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"mạnh",
"mẽ",
"bởi",
"địa",
"lý",
"nó",
"bị",
"cô",
"lập",
"với",
"thị",
"trường",
"nước",
"ngoài",
"và",
"có",
"một",
"số",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"không",
"đầy",
"đủ",
"nó",
"thiếu",
"tài",
"nguyên",
"thiên",
"nhiên",
"lớn",
"sản",
"xuất",
"hạn",
"chế",
"và",
"vừa",
"phải",
"chịu",
"đựng",
"do",
"thiên",
"tai",
"du",
"lịch",
"cung",
"cấp",
"cho",
"nền",
"kinh",
"tế",
"chiếm",
"khoảng",
"67",
"5%",
"gdp",
"ngoài",
"ra",
"nền",
"kinh",
"tế"
] |
of venus nhóm tan rã === vào ngày 10 tháng 7 fantagio music thông báo rằng nhóm sẽ phát hành bài hát hợp tác thứ hai với devine channel được gọi là paradise bài hát được phát hành chính thức vào ngày 18 tháng 7 dưới dạng tải xuống kỹ thuật số và video âm nhạc cho bài hát được phát hành cùng ngày vào ngày 1 tháng 11 runway đã được phát hành dưới dạng đĩa đơn hợp tác cuối cùng với devine channel vào ngày 29 tháng 12 năm 2016 có thông tin rằng nhóm sẽ trở lại với một mini album vào ngày 11 tháng 1 năm 2017 mystery of venus được phát hành vào ngày 11 tháng 1 năm 2017 kết hợp với video âm nhạc cho ca khúc chủ đề mysterious vào ngày 26 tháng 4 năm 2019 nhóm đã xác nhận rằng nhóm sẽ tan rã sau khi hợp đồng của các thành viên hết hạn vào ngày 8 tháng 5 năm 2019
|
[
"of",
"venus",
"nhóm",
"tan",
"rã",
"===",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"fantagio",
"music",
"thông",
"báo",
"rằng",
"nhóm",
"sẽ",
"phát",
"hành",
"bài",
"hát",
"hợp",
"tác",
"thứ",
"hai",
"với",
"devine",
"channel",
"được",
"gọi",
"là",
"paradise",
"bài",
"hát",
"được",
"phát",
"hành",
"chính",
"thức",
"vào",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"dưới",
"dạng",
"tải",
"xuống",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"và",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"bài",
"hát",
"được",
"phát",
"hành",
"cùng",
"ngày",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"runway",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"dưới",
"dạng",
"đĩa",
"đơn",
"hợp",
"tác",
"cuối",
"cùng",
"với",
"devine",
"channel",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"2016",
"có",
"thông",
"tin",
"rằng",
"nhóm",
"sẽ",
"trở",
"lại",
"với",
"một",
"mini",
"album",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"mystery",
"of",
"venus",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"1",
"năm",
"2017",
"kết",
"hợp",
"với",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"ca",
"khúc",
"chủ",
"đề",
"mysterious",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"4",
"năm",
"2019",
"nhóm",
"đã",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"nhóm",
"sẽ",
"tan",
"rã",
"sau",
"khi",
"hợp",
"đồng",
"của",
"các",
"thành",
"viên",
"hết",
"hạn",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"2019"
] |
tomopterna là một chi động vật lưỡng cư trong họ pyxicephalidae thuộc bộ anura chi này có 9 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng == danh sách loài == bullet tomopterna cryptotis boulenger 1907 bullet tomopterna damarensis dawood channing 2002 bullet tomopterna delalandii tschudi 1838 bullet tomopterna elegans calabresi 1927 bullet tomopterna kachowskii nikolskii 1900 bullet tomopterna krugerensis passmore carruthers 1975 bullet tomopterna luganga channing moyer dawood 2004 bullet tomopterna marmorata peters 1854 bullet tomopterna milletihorsini angel 1922 bullet tomopterna monticola fischer 1884 bullet tomopterna natalensis smith 1849 bullet tomopterna tandyi channing bogart 1996 bullet tomopterna tuberculosa boulenger 1882 == tham khảo == bullet duméril bibron 1841 erpétologie générale ou histoire naturelle complète des reptiles texte intégral
|
[
"tomopterna",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"pyxicephalidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"chi",
"này",
"có",
"9",
"loài",
"và",
"không",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyệt",
"chủng",
"==",
"danh",
"sách",
"loài",
"==",
"bullet",
"tomopterna",
"cryptotis",
"boulenger",
"1907",
"bullet",
"tomopterna",
"damarensis",
"dawood",
"channing",
"2002",
"bullet",
"tomopterna",
"delalandii",
"tschudi",
"1838",
"bullet",
"tomopterna",
"elegans",
"calabresi",
"1927",
"bullet",
"tomopterna",
"kachowskii",
"nikolskii",
"1900",
"bullet",
"tomopterna",
"krugerensis",
"passmore",
"carruthers",
"1975",
"bullet",
"tomopterna",
"luganga",
"channing",
"moyer",
"dawood",
"2004",
"bullet",
"tomopterna",
"marmorata",
"peters",
"1854",
"bullet",
"tomopterna",
"milletihorsini",
"angel",
"1922",
"bullet",
"tomopterna",
"monticola",
"fischer",
"1884",
"bullet",
"tomopterna",
"natalensis",
"smith",
"1849",
"bullet",
"tomopterna",
"tandyi",
"channing",
"bogart",
"1996",
"bullet",
"tomopterna",
"tuberculosa",
"boulenger",
"1882",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"duméril",
"bibron",
"1841",
"erpétologie",
"générale",
"ou",
"histoire",
"naturelle",
"complète",
"des",
"reptiles",
"texte",
"intégral"
] |
cercoptera sanguinicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"cercoptera",
"sanguinicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
jerzy tomaszewski nhiếp ảnh gia jerzy tomaszewski sinh năm 1924 mất ngày 26 tháng 1 năm 2016 bí danh jur là một nhiếp ảnh gia họa sĩ và phóng viên người ba lan trong chiến tranh thế giới thứ hai ông được tổng thống lech kaczyński trao tặng huân chương polonia restituta tomaszewski nổi tiếng với khoảng 1 000 bức ảnh về cuộc khởi nghĩa warsaw mà ông đã chụp vào năm 1944 ông được cục thông tin và tuyên truyền bí mật của ba lan bip giao nhiệm vụ ghi lại trận chiến ông đã chụp ảnh ở các quận powiśle śródmieście và wola cho đến khi bị thương vào ngày 6 tháng 9 năm 1944 bức ảnh cuối cùng ông chụp trước khi bị thương là ảnh về một số thi thể nằm trên một phố ở khu phố cổ không có bất kỳ dấu hiệu gì của sự sống == cuộc đời == tomaszewski đã hoàn thành một khóa học nhiếp ảnh bí mật ở warsaw vào năm 1940 khi mới 16 tuổi ông được armia krajowa gửi đến studio fotoris một tiệm xử lý ảnh nổi tiếng của đức ở trung tâm thành phố warsaw nơi này đặt một hầm bí mật của ba lan công việc của tomaszewski là sao chép những bức ảnh của đức trên vi phim bao gồm cả những bức ảnh về các vụ hành quyết và đưa chúng ra bên ngoài các vi phim được chuyển lậu tới london để chính phủ lưu vong của ba lan tiếp tục công
|
[
"jerzy",
"tomaszewski",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"jerzy",
"tomaszewski",
"sinh",
"năm",
"1924",
"mất",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"bí",
"danh",
"jur",
"là",
"một",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"họa",
"sĩ",
"và",
"phóng",
"viên",
"người",
"ba",
"lan",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"ông",
"được",
"tổng",
"thống",
"lech",
"kaczyński",
"trao",
"tặng",
"huân",
"chương",
"polonia",
"restituta",
"tomaszewski",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"khoảng",
"1",
"000",
"bức",
"ảnh",
"về",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"warsaw",
"mà",
"ông",
"đã",
"chụp",
"vào",
"năm",
"1944",
"ông",
"được",
"cục",
"thông",
"tin",
"và",
"tuyên",
"truyền",
"bí",
"mật",
"của",
"ba",
"lan",
"bip",
"giao",
"nhiệm",
"vụ",
"ghi",
"lại",
"trận",
"chiến",
"ông",
"đã",
"chụp",
"ảnh",
"ở",
"các",
"quận",
"powiśle",
"śródmieście",
"và",
"wola",
"cho",
"đến",
"khi",
"bị",
"thương",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"9",
"năm",
"1944",
"bức",
"ảnh",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"chụp",
"trước",
"khi",
"bị",
"thương",
"là",
"ảnh",
"về",
"một",
"số",
"thi",
"thể",
"nằm",
"trên",
"một",
"phố",
"ở",
"khu",
"phố",
"cổ",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"dấu",
"hiệu",
"gì",
"của",
"sự",
"sống",
"==",
"cuộc",
"đời",
"==",
"tomaszewski",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"một",
"khóa",
"học",
"nhiếp",
"ảnh",
"bí",
"mật",
"ở",
"warsaw",
"vào",
"năm",
"1940",
"khi",
"mới",
"16",
"tuổi",
"ông",
"được",
"armia",
"krajowa",
"gửi",
"đến",
"studio",
"fotoris",
"một",
"tiệm",
"xử",
"lý",
"ảnh",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"đức",
"ở",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"warsaw",
"nơi",
"này",
"đặt",
"một",
"hầm",
"bí",
"mật",
"của",
"ba",
"lan",
"công",
"việc",
"của",
"tomaszewski",
"là",
"sao",
"chép",
"những",
"bức",
"ảnh",
"của",
"đức",
"trên",
"vi",
"phim",
"bao",
"gồm",
"cả",
"những",
"bức",
"ảnh",
"về",
"các",
"vụ",
"hành",
"quyết",
"và",
"đưa",
"chúng",
"ra",
"bên",
"ngoài",
"các",
"vi",
"phim",
"được",
"chuyển",
"lậu",
"tới",
"london",
"để",
"chính",
"phủ",
"lưu",
"vong",
"của",
"ba",
"lan",
"tiếp",
"tục",
"công"
] |
cozuelos de fuentidueña là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 168 người
|
[
"cozuelos",
"de",
"fuentidueña",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"segovia",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"168",
"người"
] |
acinodendron orcheotomum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được naudin kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
|
[
"acinodendron",
"orcheotomum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"naudin",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
ugia sundana là một loài bướm đêm trong họ erebidae
|
[
"ugia",
"sundana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
đây nó được sửa chữa cặp bên mạn chiếc vốn kéo dài cho đến tháng 1 năm 1945 đang khi ở lại ulithi nó tham gia một chuyến tuần tra ngắn trong cảng sau vụ nổ chiếc được tin là bởi ngư lôi phóng từ tàu ngầm tuy nhiên họ đã không tìm thấy chứng cứ về hoạt động của tàu ngầm đối phương lúc đó ==== 1945 ==== aylwin tiếp tục hoạt động hộ tống cho các đội tiếp liệu hạm đội cho đến tháng 2 năm 1945 trong thành phần hộ tống cho đội đặc nhiệm 50 8 cùng với và nó đi đến iwo jima vào ngày 21 tháng 2 và bắt đầu tuần tra bảo vệ các tàu vận chuyển vào ngày 23 tháng 2 nó được điều động sang lực lượng đặc nhiệm 54 làm nhiệm vụ bắn phá thay phiên cho tàu tuần dương vào lúc đó lực lượng thủy quân lục chiến đã chiếm được phần phía nam của iwo jima và đang tấn công lên phía bắc vào các ngày 23 và 24 tháng 2 chiếc tàu khu trục tham gia trận iwo jima trước khi rời khu vực vào ngày 25 tháng 2 cho một cuộc hẹn tiếp nhiên liệu trên đường quay trở về ulithi về đến nơi vào ngày 28 tháng 2 trong giai đoạn mở màn của trận okinawa aylwin hoạt động tại khu vực giữa kerama retto và ulithi vào đầu tháng 4 nó chịu đựng qua một cơn bão
|
[
"đây",
"nó",
"được",
"sửa",
"chữa",
"cặp",
"bên",
"mạn",
"chiếc",
"vốn",
"kéo",
"dài",
"cho",
"đến",
"tháng",
"1",
"năm",
"1945",
"đang",
"khi",
"ở",
"lại",
"ulithi",
"nó",
"tham",
"gia",
"một",
"chuyến",
"tuần",
"tra",
"ngắn",
"trong",
"cảng",
"sau",
"vụ",
"nổ",
"chiếc",
"được",
"tin",
"là",
"bởi",
"ngư",
"lôi",
"phóng",
"từ",
"tàu",
"ngầm",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"đã",
"không",
"tìm",
"thấy",
"chứng",
"cứ",
"về",
"hoạt",
"động",
"của",
"tàu",
"ngầm",
"đối",
"phương",
"lúc",
"đó",
"====",
"1945",
"====",
"aylwin",
"tiếp",
"tục",
"hoạt",
"động",
"hộ",
"tống",
"cho",
"các",
"đội",
"tiếp",
"liệu",
"hạm",
"đội",
"cho",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1945",
"trong",
"thành",
"phần",
"hộ",
"tống",
"cho",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"50",
"8",
"cùng",
"với",
"và",
"nó",
"đi",
"đến",
"iwo",
"jima",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"và",
"bắt",
"đầu",
"tuần",
"tra",
"bảo",
"vệ",
"các",
"tàu",
"vận",
"chuyển",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"nó",
"được",
"điều",
"động",
"sang",
"lực",
"lượng",
"đặc",
"nhiệm",
"54",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"bắn",
"phá",
"thay",
"phiên",
"cho",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"vào",
"lúc",
"đó",
"lực",
"lượng",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"đã",
"chiếm",
"được",
"phần",
"phía",
"nam",
"của",
"iwo",
"jima",
"và",
"đang",
"tấn",
"công",
"lên",
"phía",
"bắc",
"vào",
"các",
"ngày",
"23",
"và",
"24",
"tháng",
"2",
"chiếc",
"tàu",
"khu",
"trục",
"tham",
"gia",
"trận",
"iwo",
"jima",
"trước",
"khi",
"rời",
"khu",
"vực",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"2",
"cho",
"một",
"cuộc",
"hẹn",
"tiếp",
"nhiên",
"liệu",
"trên",
"đường",
"quay",
"trở",
"về",
"ulithi",
"về",
"đến",
"nơi",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"2",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"mở",
"màn",
"của",
"trận",
"okinawa",
"aylwin",
"hoạt",
"động",
"tại",
"khu",
"vực",
"giữa",
"kerama",
"retto",
"và",
"ulithi",
"vào",
"đầu",
"tháng",
"4",
"nó",
"chịu",
"đựng",
"qua",
"một",
"cơn",
"bão"
] |
carex albidibasis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được t koyama mô tả khoa học đầu tiên năm 1955
|
[
"carex",
"albidibasis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"koyama",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
hội đồng thống đốc iaea hội đồng thống đốc cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế iaea là một trong hai chính sách của cơ quan làm cho iaea cùng với đại hội đồng iaea hàng năm hội đồng có 5 cuộc họp hàng năm chịu trách nhiệm làm hầu hết các chính sách của iaea hội đồng đưa ra khuyến cáo đại hội đồng về các hoạt động và ngân sách của iaea chịu trách nhiệm xuất bản tiêu chuẩn của iaea và bổ nhiệm tổng giám đốc phải được chấp thuận đại hội đồng == thành viên == hội đồng hiện tại tháng 9 năm 2013-tháng 9 năm 2014 bao gồm 35 quốc gia thành viên của iaea đều có một lá phiếu mười ba thành viên đã được chỉ định bởi hội đồng trước hoặc một trong mười quốc gia là tiên tiến nhất trong công nghệ năng lượng nguyên tử cộng thêm quốc gia tiên tiến nhất từ một trong số tám nhóm khu vực không được đại diện bởi mười quốc gia kia hội đồng có 35 thành viên nhiệm kỳ 2012–2013 algérie argentina úc áo bosnia và herzegovina brasil canada cộng hòa nhân dân trung hoa costa rica phần lan pháp đức hy lạp ấn độ nhật bản kenya libya nigeria na uy pakistan peru ba lan qatar nga slovakia nam phi sudan thụy điển thái lan các tiểu vương quốc ả rập thống nhất vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland hoa kỳ uruguay venezuela và việt nam chủ tịch hội đồng
|
[
"hội",
"đồng",
"thống",
"đốc",
"iaea",
"hội",
"đồng",
"thống",
"đốc",
"cơ",
"quan",
"năng",
"lượng",
"nguyên",
"tử",
"quốc",
"tế",
"iaea",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"chính",
"sách",
"của",
"cơ",
"quan",
"làm",
"cho",
"iaea",
"cùng",
"với",
"đại",
"hội",
"đồng",
"iaea",
"hàng",
"năm",
"hội",
"đồng",
"có",
"5",
"cuộc",
"họp",
"hàng",
"năm",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"làm",
"hầu",
"hết",
"các",
"chính",
"sách",
"của",
"iaea",
"hội",
"đồng",
"đưa",
"ra",
"khuyến",
"cáo",
"đại",
"hội",
"đồng",
"về",
"các",
"hoạt",
"động",
"và",
"ngân",
"sách",
"của",
"iaea",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"xuất",
"bản",
"tiêu",
"chuẩn",
"của",
"iaea",
"và",
"bổ",
"nhiệm",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"phải",
"được",
"chấp",
"thuận",
"đại",
"hội",
"đồng",
"==",
"thành",
"viên",
"==",
"hội",
"đồng",
"hiện",
"tại",
"tháng",
"9",
"năm",
"2013-tháng",
"9",
"năm",
"2014",
"bao",
"gồm",
"35",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"của",
"iaea",
"đều",
"có",
"một",
"lá",
"phiếu",
"mười",
"ba",
"thành",
"viên",
"đã",
"được",
"chỉ",
"định",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"trước",
"hoặc",
"một",
"trong",
"mười",
"quốc",
"gia",
"là",
"tiên",
"tiến",
"nhất",
"trong",
"công",
"nghệ",
"năng",
"lượng",
"nguyên",
"tử",
"cộng",
"thêm",
"quốc",
"gia",
"tiên",
"tiến",
"nhất",
"từ",
"một",
"trong",
"số",
"tám",
"nhóm",
"khu",
"vực",
"không",
"được",
"đại",
"diện",
"bởi",
"mười",
"quốc",
"gia",
"kia",
"hội",
"đồng",
"có",
"35",
"thành",
"viên",
"nhiệm",
"kỳ",
"2012–2013",
"algérie",
"argentina",
"úc",
"áo",
"bosnia",
"và",
"herzegovina",
"brasil",
"canada",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"costa",
"rica",
"phần",
"lan",
"pháp",
"đức",
"hy",
"lạp",
"ấn",
"độ",
"nhật",
"bản",
"kenya",
"libya",
"nigeria",
"na",
"uy",
"pakistan",
"peru",
"ba",
"lan",
"qatar",
"nga",
"slovakia",
"nam",
"phi",
"sudan",
"thụy",
"điển",
"thái",
"lan",
"các",
"tiểu",
"vương",
"quốc",
"ả",
"rập",
"thống",
"nhất",
"vương",
"quốc",
"liên",
"hiệp",
"anh",
"và",
"bắc",
"ireland",
"hoa",
"kỳ",
"uruguay",
"venezuela",
"và",
"việt",
"nam",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng"
] |
bạc má tối màu tên khoa học melaniparus funereus là một loài chim trong họ paridae
|
[
"bạc",
"má",
"tối",
"màu",
"tên",
"khoa",
"học",
"melaniparus",
"funereus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"paridae"
] |
mỹ đình 1 là một phường thuộc quận nam từ liêm thành phố hà nội việt nam == địa lý == phường mỹ đình 1 nằm ở trung tâm quận nam từ liêm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp quận cầu giấy bullet phía tây giáp các phường cầu diễn xuân phương và tây mỗ bullet phía nam giáp các phường mễ trì và phú đô bullet phía bắc giáp các phường mỹ đình 2 và cầu diễn phường có diện tích 2 28 km² dân số năm 2022 là 30 264 người mật độ dân số đạt người km² == lịch sử == phường mỹ đình 1 được thành lập vào ngày 27 tháng 12 năm 2013 trên cơ sở điều chỉnh 228 20 ha diện tích tự nhiên và 23 987 người của xã mỹ đình thuộc huyện từ liêm cũ == xem thêm == bullet mỹ đình
|
[
"mỹ",
"đình",
"1",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"nam",
"từ",
"liêm",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"mỹ",
"đình",
"1",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"quận",
"nam",
"từ",
"liêm",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"quận",
"cầu",
"giấy",
"bullet",
"phía",
"tây",
"giáp",
"các",
"phường",
"cầu",
"diễn",
"xuân",
"phương",
"và",
"tây",
"mỗ",
"bullet",
"phía",
"nam",
"giáp",
"các",
"phường",
"mễ",
"trì",
"và",
"phú",
"đô",
"bullet",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"các",
"phường",
"mỹ",
"đình",
"2",
"và",
"cầu",
"diễn",
"phường",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"28",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2022",
"là",
"30",
"264",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"người",
"km²",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"phường",
"mỹ",
"đình",
"1",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"ngày",
"27",
"tháng",
"12",
"năm",
"2013",
"trên",
"cơ",
"sở",
"điều",
"chỉnh",
"228",
"20",
"ha",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"và",
"23",
"987",
"người",
"của",
"xã",
"mỹ",
"đình",
"thuộc",
"huyện",
"từ",
"liêm",
"cũ",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"mỹ",
"đình"
] |
telipogon mendiolae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson d e benn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"telipogon",
"mendiolae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"d",
"e",
"benn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
và một cái đuôi kỵ nước cho phép nó hòa tan trong cả nước và dầu các phân tử ưa nước và kỵ nước còn được gọi tương ứng là phân tử phân cực và phân tử không phân cực một số chất ưa nước lại không tan trong nước loại hỗn hợp này được gọi là hệ keo một nguyên tắc gần đúng cho các hợp chất hữu cơ là độ hòa tan của một phân tử trong nước lớn hơn 1% khối lượng nếu có ít nhất một nhóm ưa nước trung tính trên 5 nguyên tử cacbon hoặc ít nhất một nhóm ưa nước tích điện trên 7 nguyên tử cacbon các chất ưa nước ví dụ muối dường như có thể hút nước ra khỏi không khí đường cũng là chất ưa nước và như muối đôi khi được sử dụng để rút nước ra khỏi thực phẩm đường rắc trên lát cắt trái cây sẽ rút nước ra ngoài thông qua chất ưa nước làm cho trái cây mềm và ướt như trong một công thức làm dâu tây phổ biến
|
[
"và",
"một",
"cái",
"đuôi",
"kỵ",
"nước",
"cho",
"phép",
"nó",
"hòa",
"tan",
"trong",
"cả",
"nước",
"và",
"dầu",
"các",
"phân",
"tử",
"ưa",
"nước",
"và",
"kỵ",
"nước",
"còn",
"được",
"gọi",
"tương",
"ứng",
"là",
"phân",
"tử",
"phân",
"cực",
"và",
"phân",
"tử",
"không",
"phân",
"cực",
"một",
"số",
"chất",
"ưa",
"nước",
"lại",
"không",
"tan",
"trong",
"nước",
"loại",
"hỗn",
"hợp",
"này",
"được",
"gọi",
"là",
"hệ",
"keo",
"một",
"nguyên",
"tắc",
"gần",
"đúng",
"cho",
"các",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"là",
"độ",
"hòa",
"tan",
"của",
"một",
"phân",
"tử",
"trong",
"nước",
"lớn",
"hơn",
"1%",
"khối",
"lượng",
"nếu",
"có",
"ít",
"nhất",
"một",
"nhóm",
"ưa",
"nước",
"trung",
"tính",
"trên",
"5",
"nguyên",
"tử",
"cacbon",
"hoặc",
"ít",
"nhất",
"một",
"nhóm",
"ưa",
"nước",
"tích",
"điện",
"trên",
"7",
"nguyên",
"tử",
"cacbon",
"các",
"chất",
"ưa",
"nước",
"ví",
"dụ",
"muối",
"dường",
"như",
"có",
"thể",
"hút",
"nước",
"ra",
"khỏi",
"không",
"khí",
"đường",
"cũng",
"là",
"chất",
"ưa",
"nước",
"và",
"như",
"muối",
"đôi",
"khi",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"rút",
"nước",
"ra",
"khỏi",
"thực",
"phẩm",
"đường",
"rắc",
"trên",
"lát",
"cắt",
"trái",
"cây",
"sẽ",
"rút",
"nước",
"ra",
"ngoài",
"thông",
"qua",
"chất",
"ưa",
"nước",
"làm",
"cho",
"trái",
"cây",
"mềm",
"và",
"ướt",
"như",
"trong",
"một",
"công",
"thức",
"làm",
"dâu",
"tây",
"phổ",
"biến"
] |
le mesnil-véneron là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 36 mét trên mực nước biển
|
[
"le",
"mesnil-véneron",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"36",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
jeune école trường trẻ là một khái niệm chiến lược hải chiến được phát triển trong thế kỷ xix nó ủng hộ việc sử dụng hai loại tàu chính các đơn vị tàu nhỏ được trang bị vũ khí mạnh mẽ như là tàu phóng lôi để chống lại một hạm đội thiết giáp hạm lớn hơn và những tàu tấn công thương mại có khả năng chấm dứt khả năng giao thương của quốc gia đối thủ ý tưởng được phát triển bởi các nhà lý luận hải quân pháp chính phủ pháp sở hữu hải quân lớn thứ hai trong thời gian đó và các nhà lý luận mong muốn chống lại sức mạnh của hải quân hoàng gia anh là lớn nhất bấy giờ == các đơn vị nhỏ chống lại thiết giáp hạm == một trong những người ủng hộ đầu tiên của học thuyết jeune école là tướng pháo binh henri-joseph paixhans người đã phát minh ra đạn nổ cho súng tàu chiến trong những năm 1820 ông ủng hộ việc sử dụng những khẩu súng mạnh mẽ này trên nhiều tàu chiến hơi nước cỡ nhỏ và tin rằng có thể sử dụng chúng để phá hủy các thiết giáp hạm lớn hơn chúng nhiều sau đó hải quân pháp đã phát triển khái niệm một cách công phu hơn khi họ bắt đầu thí nghiệm với ngư lôi và tàu phóng lôi hải quân pháp đã trở thành một trong những người ủng hộ mạnh nhất của hệ thống chiến đấu này vào
|
[
"jeune",
"école",
"trường",
"trẻ",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"chiến",
"lược",
"hải",
"chiến",
"được",
"phát",
"triển",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"nó",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"hai",
"loại",
"tàu",
"chính",
"các",
"đơn",
"vị",
"tàu",
"nhỏ",
"được",
"trang",
"bị",
"vũ",
"khí",
"mạnh",
"mẽ",
"như",
"là",
"tàu",
"phóng",
"lôi",
"để",
"chống",
"lại",
"một",
"hạm",
"đội",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"lớn",
"hơn",
"và",
"những",
"tàu",
"tấn",
"công",
"thương",
"mại",
"có",
"khả",
"năng",
"chấm",
"dứt",
"khả",
"năng",
"giao",
"thương",
"của",
"quốc",
"gia",
"đối",
"thủ",
"ý",
"tưởng",
"được",
"phát",
"triển",
"bởi",
"các",
"nhà",
"lý",
"luận",
"hải",
"quân",
"pháp",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"sở",
"hữu",
"hải",
"quân",
"lớn",
"thứ",
"hai",
"trong",
"thời",
"gian",
"đó",
"và",
"các",
"nhà",
"lý",
"luận",
"mong",
"muốn",
"chống",
"lại",
"sức",
"mạnh",
"của",
"hải",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"là",
"lớn",
"nhất",
"bấy",
"giờ",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"nhỏ",
"chống",
"lại",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"==",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"đầu",
"tiên",
"của",
"học",
"thuyết",
"jeune",
"école",
"là",
"tướng",
"pháo",
"binh",
"henri-joseph",
"paixhans",
"người",
"đã",
"phát",
"minh",
"ra",
"đạn",
"nổ",
"cho",
"súng",
"tàu",
"chiến",
"trong",
"những",
"năm",
"1820",
"ông",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"những",
"khẩu",
"súng",
"mạnh",
"mẽ",
"này",
"trên",
"nhiều",
"tàu",
"chiến",
"hơi",
"nước",
"cỡ",
"nhỏ",
"và",
"tin",
"rằng",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"chúng",
"để",
"phá",
"hủy",
"các",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"lớn",
"hơn",
"chúng",
"nhiều",
"sau",
"đó",
"hải",
"quân",
"pháp",
"đã",
"phát",
"triển",
"khái",
"niệm",
"một",
"cách",
"công",
"phu",
"hơn",
"khi",
"họ",
"bắt",
"đầu",
"thí",
"nghiệm",
"với",
"ngư",
"lôi",
"và",
"tàu",
"phóng",
"lôi",
"hải",
"quân",
"pháp",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"ủng",
"hộ",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"hệ",
"thống",
"chiến",
"đấu",
"này",
"vào"
] |
∠cya 120°+β và góc của tam giác δ xef là α 60°+β 60°+γ ta lại có sin 60°+β dx xe và ac sin 120°+β ay sin γ theo định lý sin do đó được cao h của tam giác δ abc đưa ra bởi do đó xe ay xf az tương đương với xe xf az ay mặt khác ∠exf ∠zay do đó hai tam giác xef và azy là đồng dạng do đó các góc đáy của δ azy là 60°+β và 60°+γ xác định một cách tương tự đối với các góc đáy của hai tam giác δ bxz và δ cyx từ đó dễ dàng xác định được ba góc của tam giác xyz là 60° == độ dài các cạnh và diện tích tam giác morley == độ dài của cạnh của tam giác morley thứ nhất như sau trong đó r làm bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác abc và a b và c là các góc của tam giác abc do diện tích của một tam giác đều tính theo công thức formula_2 trong đó a là độ dài cạnh tam giác từ đó diện tích tam giác morley là == xem thêm == bullet định lý napoleon == tham khảo == bullet bullet bullet == liên kết ngoài == bullet morleys theorem at mathworld bullet morley s trisection theorem at mathpages bullet morley s theorem by oleksandr pavlyk the wolfram demonstrations project
|
[
"∠cya",
"120°+β",
"và",
"góc",
"của",
"tam",
"giác",
"δ",
"xef",
"là",
"α",
"60°+β",
"60°+γ",
"ta",
"lại",
"có",
"sin",
"60°+β",
"dx",
"xe",
"và",
"ac",
"sin",
"120°+β",
"ay",
"sin",
"γ",
"theo",
"định",
"lý",
"sin",
"do",
"đó",
"được",
"cao",
"h",
"của",
"tam",
"giác",
"δ",
"abc",
"đưa",
"ra",
"bởi",
"do",
"đó",
"xe",
"ay",
"xf",
"az",
"tương",
"đương",
"với",
"xe",
"xf",
"az",
"ay",
"mặt",
"khác",
"∠exf",
"∠zay",
"do",
"đó",
"hai",
"tam",
"giác",
"xef",
"và",
"azy",
"là",
"đồng",
"dạng",
"do",
"đó",
"các",
"góc",
"đáy",
"của",
"δ",
"azy",
"là",
"60°+β",
"và",
"60°+γ",
"xác",
"định",
"một",
"cách",
"tương",
"tự",
"đối",
"với",
"các",
"góc",
"đáy",
"của",
"hai",
"tam",
"giác",
"δ",
"bxz",
"và",
"δ",
"cyx",
"từ",
"đó",
"dễ",
"dàng",
"xác",
"định",
"được",
"ba",
"góc",
"của",
"tam",
"giác",
"xyz",
"là",
"60°",
"==",
"độ",
"dài",
"các",
"cạnh",
"và",
"diện",
"tích",
"tam",
"giác",
"morley",
"==",
"độ",
"dài",
"của",
"cạnh",
"của",
"tam",
"giác",
"morley",
"thứ",
"nhất",
"như",
"sau",
"trong",
"đó",
"r",
"làm",
"bán",
"kính",
"đường",
"tròn",
"ngoại",
"tiếp",
"của",
"tam",
"giác",
"abc",
"và",
"a",
"b",
"và",
"c",
"là",
"các",
"góc",
"của",
"tam",
"giác",
"abc",
"do",
"diện",
"tích",
"của",
"một",
"tam",
"giác",
"đều",
"tính",
"theo",
"công",
"thức",
"formula_2",
"trong",
"đó",
"a",
"là",
"độ",
"dài",
"cạnh",
"tam",
"giác",
"từ",
"đó",
"diện",
"tích",
"tam",
"giác",
"morley",
"là",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"định",
"lý",
"napoleon",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bullet",
"bullet",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"morleys",
"theorem",
"at",
"mathworld",
"bullet",
"morley",
"s",
"trisection",
"theorem",
"at",
"mathpages",
"bullet",
"morley",
"s",
"theorem",
"by",
"oleksandr",
"pavlyk",
"the",
"wolfram",
"demonstrations",
"project"
] |
zhoř jihlava zhoř là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc
|
[
"zhoř",
"jihlava",
"zhoř",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"jihlava",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
quận sutton texas quận sutton tiếng anh sutton county là một quận trong tiểu bang texas hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố sonora theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 4077 người
|
[
"quận",
"sutton",
"texas",
"quận",
"sutton",
"tiếng",
"anh",
"sutton",
"county",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"thành",
"phố",
"sonora",
"theo",
"kết",
"quả",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"của",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"4077",
"người"
] |
ayvalıbağ pervari ayvalıbağ là một xã thuộc huyện pervari tỉnh siirt thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 801 người
|
[
"ayvalıbağ",
"pervari",
"ayvalıbağ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pervari",
"tỉnh",
"siirt",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"801",
"người"
] |
Núi Stanley là một ngọn núi trong dãy núi Ruwenzori. Đây là núi cao nhất ở cả Cộng hòa Dân chủ Congo lẫn Uganda, là núi cao thứ 3 châu Phi, sau Kilimanjaro (5.895 m) và núi Kenya (5.199 m). Các đỉnh núi của nó đủ cao để các sông băng tồn tại.
|
[
"Núi",
"Stanley",
"là",
"một",
"ngọn",
"núi",
"trong",
"dãy",
"núi",
"Ruwenzori.",
"Đây",
"là",
"núi",
"cao",
"nhất",
"ở",
"cả",
"Cộng",
"hòa",
"Dân",
"chủ",
"Congo",
"lẫn",
"Uganda,",
"là",
"núi",
"cao",
"thứ",
"3",
"châu",
"Phi,",
"sau",
"Kilimanjaro",
"(5.895",
"m)",
"và",
"núi",
"Kenya",
"(5.199",
"m).",
"Các",
"đỉnh",
"núi",
"của",
"nó",
"đủ",
"cao",
"để",
"các",
"sông",
"băng",
"tồn",
"tại."
] |
văn minh maya là một nền văn minh trung bộ châu mỹ của người maya nổi bật với hệ chữ tượng hình ký âm—hệ chữ viết tinh vi bậc nhất ở châu mỹ thời tiền columbus—cũng như nghệ thuật kiến trúc toán học lịch và thuật chiêm tinh rất phát triển văn minh maya phân bố trong khu vực phía đông nam mexico toàn bộ guatemala và belize phía tây của honduras và el salvador ngày nay khu vực này bao gồm các vùng trũng phía bắc tạo nên bán đảo yucatán và vùng cao nguyên sierra madre chạy từ bang chiapas thuộc mexico qua miền nam guatemala tới tận el salvador và vùng trũng phía nam của đồng bằng cận duyên thái bình dương thuật ngữ maya là một thuật ngữ tập thể hiện đại dùng để chỉ các dân tộc trong khu vực tuy nhiên thuật ngữ này không được sử dụng bởi người bản địa vì họ chưa bao giờ thống nhất được về mặt chính trị hay lãnh thổ thời kỳ cổ xưa trước năm 2000 tcn con người bắt đầu phát triển nông nghiệp và xây dựng những làng mạc đầu tiên thời kỳ tiền cổ điển khoảng năm 2000 tcn đến 250 cn các xã hội phức tạp bắt đầu nở rộ ở vùng maya và họ bắt đầu trồng các loài cây lương thực bao gồm ngô đậu bí và ớt các đô thị maya đầu tiên phát triển vào khoảng năm 750 tcn và đến năm 500
|
[
"văn",
"minh",
"maya",
"là",
"một",
"nền",
"văn",
"minh",
"trung",
"bộ",
"châu",
"mỹ",
"của",
"người",
"maya",
"nổi",
"bật",
"với",
"hệ",
"chữ",
"tượng",
"hình",
"ký",
"âm—hệ",
"chữ",
"viết",
"tinh",
"vi",
"bậc",
"nhất",
"ở",
"châu",
"mỹ",
"thời",
"tiền",
"columbus—cũng",
"như",
"nghệ",
"thuật",
"kiến",
"trúc",
"toán",
"học",
"lịch",
"và",
"thuật",
"chiêm",
"tinh",
"rất",
"phát",
"triển",
"văn",
"minh",
"maya",
"phân",
"bố",
"trong",
"khu",
"vực",
"phía",
"đông",
"nam",
"mexico",
"toàn",
"bộ",
"guatemala",
"và",
"belize",
"phía",
"tây",
"của",
"honduras",
"và",
"el",
"salvador",
"ngày",
"nay",
"khu",
"vực",
"này",
"bao",
"gồm",
"các",
"vùng",
"trũng",
"phía",
"bắc",
"tạo",
"nên",
"bán",
"đảo",
"yucatán",
"và",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"sierra",
"madre",
"chạy",
"từ",
"bang",
"chiapas",
"thuộc",
"mexico",
"qua",
"miền",
"nam",
"guatemala",
"tới",
"tận",
"el",
"salvador",
"và",
"vùng",
"trũng",
"phía",
"nam",
"của",
"đồng",
"bằng",
"cận",
"duyên",
"thái",
"bình",
"dương",
"thuật",
"ngữ",
"maya",
"là",
"một",
"thuật",
"ngữ",
"tập",
"thể",
"hiện",
"đại",
"dùng",
"để",
"chỉ",
"các",
"dân",
"tộc",
"trong",
"khu",
"vực",
"tuy",
"nhiên",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"không",
"được",
"sử",
"dụng",
"bởi",
"người",
"bản",
"địa",
"vì",
"họ",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"thống",
"nhất",
"được",
"về",
"mặt",
"chính",
"trị",
"hay",
"lãnh",
"thổ",
"thời",
"kỳ",
"cổ",
"xưa",
"trước",
"năm",
"2000",
"tcn",
"con",
"người",
"bắt",
"đầu",
"phát",
"triển",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"xây",
"dựng",
"những",
"làng",
"mạc",
"đầu",
"tiên",
"thời",
"kỳ",
"tiền",
"cổ",
"điển",
"khoảng",
"năm",
"2000",
"tcn",
"đến",
"250",
"cn",
"các",
"xã",
"hội",
"phức",
"tạp",
"bắt",
"đầu",
"nở",
"rộ",
"ở",
"vùng",
"maya",
"và",
"họ",
"bắt",
"đầu",
"trồng",
"các",
"loài",
"cây",
"lương",
"thực",
"bao",
"gồm",
"ngô",
"đậu",
"bí",
"và",
"ớt",
"các",
"đô",
"thị",
"maya",
"đầu",
"tiên",
"phát",
"triển",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"750",
"tcn",
"và",
"đến",
"năm",
"500"
] |
của chủ nghĩa cơ hội ông tuyên bố rõ ràng rằng không còn là vấn đề chống lại cực tả nữa bắt đầu từ ngày hôm sau mỗi nhóm bắt đầu chỉ trích bành đức hoài hoàng khắc thành trương văn thiên chu tiểu chu tương ứng === đại nhảy vọt === năm 1958 sau kế hoạch năm năm lần thứ nhất mao trạch đông kêu gọi phát triển một chủ nghĩa xã hội triệt để trong nỗ lực đưa đất nước sang xã hội cộng sản tự cung tự cấp để đạt được mục tiêu này mao khởi xướng kế hoạch đại nhảy vọt thiết lập các xã nhân dân đặc biệt thường gọi là công xã nhân dân ở nông thôn thông qua việc sử dụng lao động tập thể và vận động quần chúng nhiều cộng đồng dân cư đã được huy động để sản xuất một mặt hàng duy nhất-đó là thép và mao trạch đông tuyên bố sẽ tăng sản lượng nông nghiệp lên gấp đôi mức năm 1957 nhưng trên thực tế sản lượng nông nghiệp thời kì đó của trung quốc còn không bằng thời vua càn long và thời nhà thanh cuộc đại nhảy vọt là một thất bại về kinh tế các ngành công nghiệp rơi vào tình trạng bất ổn vì nông dân sản xuất quá nhiều thép chất lượng thấp trong khi các ngành khác bị bỏ rơi hơn nữa những người nông dân không qua đào tạo và được trang bị nghèo nàn để sản xuất thép phần
|
[
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"cơ",
"hội",
"ông",
"tuyên",
"bố",
"rõ",
"ràng",
"rằng",
"không",
"còn",
"là",
"vấn",
"đề",
"chống",
"lại",
"cực",
"tả",
"nữa",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"mỗi",
"nhóm",
"bắt",
"đầu",
"chỉ",
"trích",
"bành",
"đức",
"hoài",
"hoàng",
"khắc",
"thành",
"trương",
"văn",
"thiên",
"chu",
"tiểu",
"chu",
"tương",
"ứng",
"===",
"đại",
"nhảy",
"vọt",
"===",
"năm",
"1958",
"sau",
"kế",
"hoạch",
"năm",
"năm",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"mao",
"trạch",
"đông",
"kêu",
"gọi",
"phát",
"triển",
"một",
"chủ",
"nghĩa",
"xã",
"hội",
"triệt",
"để",
"trong",
"nỗ",
"lực",
"đưa",
"đất",
"nước",
"sang",
"xã",
"hội",
"cộng",
"sản",
"tự",
"cung",
"tự",
"cấp",
"để",
"đạt",
"được",
"mục",
"tiêu",
"này",
"mao",
"khởi",
"xướng",
"kế",
"hoạch",
"đại",
"nhảy",
"vọt",
"thiết",
"lập",
"các",
"xã",
"nhân",
"dân",
"đặc",
"biệt",
"thường",
"gọi",
"là",
"công",
"xã",
"nhân",
"dân",
"ở",
"nông",
"thôn",
"thông",
"qua",
"việc",
"sử",
"dụng",
"lao",
"động",
"tập",
"thể",
"và",
"vận",
"động",
"quần",
"chúng",
"nhiều",
"cộng",
"đồng",
"dân",
"cư",
"đã",
"được",
"huy",
"động",
"để",
"sản",
"xuất",
"một",
"mặt",
"hàng",
"duy",
"nhất-đó",
"là",
"thép",
"và",
"mao",
"trạch",
"đông",
"tuyên",
"bố",
"sẽ",
"tăng",
"sản",
"lượng",
"nông",
"nghiệp",
"lên",
"gấp",
"đôi",
"mức",
"năm",
"1957",
"nhưng",
"trên",
"thực",
"tế",
"sản",
"lượng",
"nông",
"nghiệp",
"thời",
"kì",
"đó",
"của",
"trung",
"quốc",
"còn",
"không",
"bằng",
"thời",
"vua",
"càn",
"long",
"và",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"cuộc",
"đại",
"nhảy",
"vọt",
"là",
"một",
"thất",
"bại",
"về",
"kinh",
"tế",
"các",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"rơi",
"vào",
"tình",
"trạng",
"bất",
"ổn",
"vì",
"nông",
"dân",
"sản",
"xuất",
"quá",
"nhiều",
"thép",
"chất",
"lượng",
"thấp",
"trong",
"khi",
"các",
"ngành",
"khác",
"bị",
"bỏ",
"rơi",
"hơn",
"nữa",
"những",
"người",
"nông",
"dân",
"không",
"qua",
"đào",
"tạo",
"và",
"được",
"trang",
"bị",
"nghèo",
"nàn",
"để",
"sản",
"xuất",
"thép",
"phần"
] |
acanthurus leucosternon là một loài cá biển thuộc chi acanthurus trong họ cá đuôi gai loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1833 == từ nguyên == từ định danh của loài cá này leucosternon trong tiếng latinh có nghĩa là ngực trắng ám chỉ dải màu trắng ở phần cổ họng trải dài xuống ngực == phạm vi phân bố và môi trường sống == a leucosternon có phạm vi phân bố rộng khắp ấn độ dương loài cá này được ghi nhận dọc theo vùng bờ biển đông phi bao gồm madagascar và các đảo quốc bãi ngầm lân cận từ vùng biển phía nam ấn độ gồm cả lakshadweep trải dài về phía nam đến sri lanka maldives chagos xa hơn nữa là đến quần đảo cocos keeling và đảo giáng sinh úc từ vùng biển ngoài khơi myanmar băng qua biển andaman a leucosternon có mặt dọc theo bờ tây của bán đảo mã lai trải dài xuống đảo sumatra và java đến quần đảo sunda nhỏ ít nhất là đến đảo komodo ở phía tây bắc ấn độ dương loài cá này đã được quan sát tại vùng biển ngoài khơi oman và yemen a leucosternon sống gần các rạn san hô và bãi ngầm ven bờ ở độ sâu đến ít nhất là 25 m == mô tả == chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận ở a leucosternon là 54 cm nhưng thường được quan sát với kích thước phổ biến là khoảng 20 cm a leucosternon là một loài dị
|
[
"acanthurus",
"leucosternon",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"acanthurus",
"trong",
"họ",
"cá",
"đuôi",
"gai",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1833",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"của",
"loài",
"cá",
"này",
"leucosternon",
"trong",
"tiếng",
"latinh",
"có",
"nghĩa",
"là",
"ngực",
"trắng",
"ám",
"chỉ",
"dải",
"màu",
"trắng",
"ở",
"phần",
"cổ",
"họng",
"trải",
"dài",
"xuống",
"ngực",
"==",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"và",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"a",
"leucosternon",
"có",
"phạm",
"vi",
"phân",
"bố",
"rộng",
"khắp",
"ấn",
"độ",
"dương",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"ghi",
"nhận",
"dọc",
"theo",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"đông",
"phi",
"bao",
"gồm",
"madagascar",
"và",
"các",
"đảo",
"quốc",
"bãi",
"ngầm",
"lân",
"cận",
"từ",
"vùng",
"biển",
"phía",
"nam",
"ấn",
"độ",
"gồm",
"cả",
"lakshadweep",
"trải",
"dài",
"về",
"phía",
"nam",
"đến",
"sri",
"lanka",
"maldives",
"chagos",
"xa",
"hơn",
"nữa",
"là",
"đến",
"quần",
"đảo",
"cocos",
"keeling",
"và",
"đảo",
"giáng",
"sinh",
"úc",
"từ",
"vùng",
"biển",
"ngoài",
"khơi",
"myanmar",
"băng",
"qua",
"biển",
"andaman",
"a",
"leucosternon",
"có",
"mặt",
"dọc",
"theo",
"bờ",
"tây",
"của",
"bán",
"đảo",
"mã",
"lai",
"trải",
"dài",
"xuống",
"đảo",
"sumatra",
"và",
"java",
"đến",
"quần",
"đảo",
"sunda",
"nhỏ",
"ít",
"nhất",
"là",
"đến",
"đảo",
"komodo",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ấn",
"độ",
"dương",
"loài",
"cá",
"này",
"đã",
"được",
"quan",
"sát",
"tại",
"vùng",
"biển",
"ngoài",
"khơi",
"oman",
"và",
"yemen",
"a",
"leucosternon",
"sống",
"gần",
"các",
"rạn",
"san",
"hô",
"và",
"bãi",
"ngầm",
"ven",
"bờ",
"ở",
"độ",
"sâu",
"đến",
"ít",
"nhất",
"là",
"25",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"chiều",
"dài",
"cơ",
"thể",
"tối",
"đa",
"được",
"ghi",
"nhận",
"ở",
"a",
"leucosternon",
"là",
"54",
"cm",
"nhưng",
"thường",
"được",
"quan",
"sát",
"với",
"kích",
"thước",
"phổ",
"biến",
"là",
"khoảng",
"20",
"cm",
"a",
"leucosternon",
"là",
"một",
"loài",
"dị"
] |
plumipalpiella martini plumipalpiella là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae chi này chỉ gồm một loài plumipalpiella martini thường thấy ở bắc mỹ == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"plumipalpiella",
"martini",
"plumipalpiella",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"chi",
"này",
"chỉ",
"gồm",
"một",
"loài",
"plumipalpiella",
"martini",
"thường",
"thấy",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
2063 năm 2063 trong lịch gregory nó sẽ là năm thứ 2063 của công nguyên hay của anno domini năm thứ 63 của thiên niên kỷ thứ 3 và của thế kỷ 21 và năm thứ tư của thập niên 2060
|
[
"2063",
"năm",
"2063",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"nó",
"sẽ",
"là",
"năm",
"thứ",
"2063",
"của",
"công",
"nguyên",
"hay",
"của",
"anno",
"domini",
"năm",
"thứ",
"63",
"của",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"và",
"của",
"thế",
"kỷ",
"21",
"và",
"năm",
"thứ",
"tư",
"của",
"thập",
"niên",
"2060"
] |
ptilodactyla compressa là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1947
|
[
"ptilodactyla",
"compressa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1947"
] |
göhren-döhlen là một đô thị ở huyện greiz ở bang thüringen đức đô thị này có diện tích 4 58 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 130 người
|
[
"göhren-döhlen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"greiz",
"ở",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"58",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"130",
"người"
] |
là mưa trong quá trình tích lũy không gian giữa các giọt trở nên lớn dần lên cho phép ánh sáng đi sâu hơn nữa vào trong mây nếu như mây đủ lớn và các giọt nước đủ xa nhau thì sẽ có rất ít ánh sáng mà đã đi vào trong mây là có khả năng phản xạ ngược trở lại ra ngoài trước khi chúng bị hấp thụ quá trình phản xạ hấp thụ này là cái dẫn đến một loạt các loại màu khác nhau của mây từ trắng tới xám và đen các màu khác xuất hiện tự nhiên trong mây màu xám ánh lam là kết quả của tán xạ ánh sáng trong mây trong quang phổ màu lam và lục là có bước sóng tương đối ngắn trong khi đỏ và vàng là có bước sóng dài các tia sóng ngắn dễ dàng bị tán xạ bởi các giọt nước và các tia sóng dài dễ bị hấp thụ màu xám ánh lam là chứng cứ cho thấy sự tán xạ được tạo ra bởi các giọt nước có kích thước đạt tới mức độ tạo mưa có trong mây những màu xấu được quan sát trước khi có những hiện tượng thời tiết khắc nghiệt màu ánh lục của mây được tạo ra khi ánh sáng bị tán xạ bởi nước đá các đám mây cumulonimbus có màu ánh lục là dấu hiệu của mưa to mưa đá gió mạnh và có thể là vòi rồng màu mây ánh vàng hiếm hơn nhưng
|
[
"là",
"mưa",
"trong",
"quá",
"trình",
"tích",
"lũy",
"không",
"gian",
"giữa",
"các",
"giọt",
"trở",
"nên",
"lớn",
"dần",
"lên",
"cho",
"phép",
"ánh",
"sáng",
"đi",
"sâu",
"hơn",
"nữa",
"vào",
"trong",
"mây",
"nếu",
"như",
"mây",
"đủ",
"lớn",
"và",
"các",
"giọt",
"nước",
"đủ",
"xa",
"nhau",
"thì",
"sẽ",
"có",
"rất",
"ít",
"ánh",
"sáng",
"mà",
"đã",
"đi",
"vào",
"trong",
"mây",
"là",
"có",
"khả",
"năng",
"phản",
"xạ",
"ngược",
"trở",
"lại",
"ra",
"ngoài",
"trước",
"khi",
"chúng",
"bị",
"hấp",
"thụ",
"quá",
"trình",
"phản",
"xạ",
"hấp",
"thụ",
"này",
"là",
"cái",
"dẫn",
"đến",
"một",
"loạt",
"các",
"loại",
"màu",
"khác",
"nhau",
"của",
"mây",
"từ",
"trắng",
"tới",
"xám",
"và",
"đen",
"các",
"màu",
"khác",
"xuất",
"hiện",
"tự",
"nhiên",
"trong",
"mây",
"màu",
"xám",
"ánh",
"lam",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"tán",
"xạ",
"ánh",
"sáng",
"trong",
"mây",
"trong",
"quang",
"phổ",
"màu",
"lam",
"và",
"lục",
"là",
"có",
"bước",
"sóng",
"tương",
"đối",
"ngắn",
"trong",
"khi",
"đỏ",
"và",
"vàng",
"là",
"có",
"bước",
"sóng",
"dài",
"các",
"tia",
"sóng",
"ngắn",
"dễ",
"dàng",
"bị",
"tán",
"xạ",
"bởi",
"các",
"giọt",
"nước",
"và",
"các",
"tia",
"sóng",
"dài",
"dễ",
"bị",
"hấp",
"thụ",
"màu",
"xám",
"ánh",
"lam",
"là",
"chứng",
"cứ",
"cho",
"thấy",
"sự",
"tán",
"xạ",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"các",
"giọt",
"nước",
"có",
"kích",
"thước",
"đạt",
"tới",
"mức",
"độ",
"tạo",
"mưa",
"có",
"trong",
"mây",
"những",
"màu",
"xấu",
"được",
"quan",
"sát",
"trước",
"khi",
"có",
"những",
"hiện",
"tượng",
"thời",
"tiết",
"khắc",
"nghiệt",
"màu",
"ánh",
"lục",
"của",
"mây",
"được",
"tạo",
"ra",
"khi",
"ánh",
"sáng",
"bị",
"tán",
"xạ",
"bởi",
"nước",
"đá",
"các",
"đám",
"mây",
"cumulonimbus",
"có",
"màu",
"ánh",
"lục",
"là",
"dấu",
"hiệu",
"của",
"mưa",
"to",
"mưa",
"đá",
"gió",
"mạnh",
"và",
"có",
"thể",
"là",
"vòi",
"rồng",
"màu",
"mây",
"ánh",
"vàng",
"hiếm",
"hơn",
"nhưng"
] |
tipulodina simillima là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya
|
[
"tipulodina",
"simillima",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
uapaca silvestris là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được leandri miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
|
[
"uapaca",
"silvestris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"leandri",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
antocha nebulosa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"antocha",
"nebulosa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
macroglossum joannisi là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae chi macroglossum == tham khảo == bullet pinhey e 1962 hawk moths of central và southern africa longmans southern africa cape town
|
[
"macroglossum",
"joannisi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"chi",
"macroglossum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pinhey",
"e",
"1962",
"hawk",
"moths",
"of",
"central",
"và",
"southern",
"africa",
"longmans",
"southern",
"africa",
"cape",
"town"
] |
lớp vỏ == lớp vỏ có thể sử dụng nhiều loại vật liệu khác nhau bìa các tông được sử dụng cho các động cơ nhiên liệu rắn nhỏ sử dụng bột đen không khói trong khi nhôm được sử dụng rộng rãi hơn cho các động cơ cỡ lớn đa nhiên liệu thép được sử dụng trong tầng khởi tốc của phi thuyền không gian các động cơ nhiên liệu rắn hiệu năng cao sử dụng sợi cacbon polymer dự ứng lực vỏ phải được thiết kế sao cho chịu được áp suất và ứng suất của động cơ kể cả ở nhiệt độ cao vỏ bao gồm lớp vỏ chịu áp suất để bảo vệ khỏi nhiệt từ khí nóng còn có bổ sung thêm lớp cách nhiệt bên trong vỏ giúp bảo vệ trong quá trình động cơ hoạt động lớp này sẽ bị phá hủy dần để kéo dài tuổi thọ của vỏ động cơ == miệng xả == một miệng phụt laval được thiết kế để sao cho luồng khí nóng thoát ra ngoài và sinh ra lực đẩy miệng xả phải được làm bằng vật liệu chịu nhiệt thông thường sử dụng vật liệu chịu nhiệt gốc cacbon như graphite và carbon-carbon một số thiết kế bao gồm cả thay đổi hướng luồng phụt bằng cách xoay cả toàn bộ ống xả như ở trên tàu con thoi srbs bằng việc sử dụng van phản lực ở trên miệng xả như trên tên lửa v-2 hoặc bởi công nghệ thay đổi vector lực đẩy bằng vòi
|
[
"lớp",
"vỏ",
"==",
"lớp",
"vỏ",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"loại",
"vật",
"liệu",
"khác",
"nhau",
"bìa",
"các",
"tông",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"động",
"cơ",
"nhiên",
"liệu",
"rắn",
"nhỏ",
"sử",
"dụng",
"bột",
"đen",
"không",
"khói",
"trong",
"khi",
"nhôm",
"được",
"sử",
"dụng",
"rộng",
"rãi",
"hơn",
"cho",
"các",
"động",
"cơ",
"cỡ",
"lớn",
"đa",
"nhiên",
"liệu",
"thép",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"tầng",
"khởi",
"tốc",
"của",
"phi",
"thuyền",
"không",
"gian",
"các",
"động",
"cơ",
"nhiên",
"liệu",
"rắn",
"hiệu",
"năng",
"cao",
"sử",
"dụng",
"sợi",
"cacbon",
"polymer",
"dự",
"ứng",
"lực",
"vỏ",
"phải",
"được",
"thiết",
"kế",
"sao",
"cho",
"chịu",
"được",
"áp",
"suất",
"và",
"ứng",
"suất",
"của",
"động",
"cơ",
"kể",
"cả",
"ở",
"nhiệt",
"độ",
"cao",
"vỏ",
"bao",
"gồm",
"lớp",
"vỏ",
"chịu",
"áp",
"suất",
"để",
"bảo",
"vệ",
"khỏi",
"nhiệt",
"từ",
"khí",
"nóng",
"còn",
"có",
"bổ",
"sung",
"thêm",
"lớp",
"cách",
"nhiệt",
"bên",
"trong",
"vỏ",
"giúp",
"bảo",
"vệ",
"trong",
"quá",
"trình",
"động",
"cơ",
"hoạt",
"động",
"lớp",
"này",
"sẽ",
"bị",
"phá",
"hủy",
"dần",
"để",
"kéo",
"dài",
"tuổi",
"thọ",
"của",
"vỏ",
"động",
"cơ",
"==",
"miệng",
"xả",
"==",
"một",
"miệng",
"phụt",
"laval",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"sao",
"cho",
"luồng",
"khí",
"nóng",
"thoát",
"ra",
"ngoài",
"và",
"sinh",
"ra",
"lực",
"đẩy",
"miệng",
"xả",
"phải",
"được",
"làm",
"bằng",
"vật",
"liệu",
"chịu",
"nhiệt",
"thông",
"thường",
"sử",
"dụng",
"vật",
"liệu",
"chịu",
"nhiệt",
"gốc",
"cacbon",
"như",
"graphite",
"và",
"carbon-carbon",
"một",
"số",
"thiết",
"kế",
"bao",
"gồm",
"cả",
"thay",
"đổi",
"hướng",
"luồng",
"phụt",
"bằng",
"cách",
"xoay",
"cả",
"toàn",
"bộ",
"ống",
"xả",
"như",
"ở",
"trên",
"tàu",
"con",
"thoi",
"srbs",
"bằng",
"việc",
"sử",
"dụng",
"van",
"phản",
"lực",
"ở",
"trên",
"miệng",
"xả",
"như",
"trên",
"tên",
"lửa",
"v-2",
"hoặc",
"bởi",
"công",
"nghệ",
"thay",
"đổi",
"vector",
"lực",
"đẩy",
"bằng",
"vòi"
] |
như là lực lượng tàu mạnh nhất các tàu khu trục hứa hẹn sẽ nổi trội như các tàu mạnh nhất ở hầu hết lực lượng hải quân trên biển tuy nhiên khó phân biệt rõ ràng các đặc điểm và biểu hiện của tàu tuần dương tàu khu trục và tàu frigate gianh giới giữa chúng mờ nhạt và chỉ có ý nghĩa ngôn ngữ hầu hết các tàu đều trang bị với 3 nhiệm vụ chống tàu nổi tàu ngầm và phòng không mã hiệu của lớp tàu không chính xác lâu và đổi chỗ trên cây phân loại tất cả các cỡ tàu đều phát triển sau khi định nghĩa đầu thế kỷ 20 hầu hết các lực lượng hải quân đều có tàu hỗ trợ và phụ trợ được vũ trang nhẹ như tàu rà mìn tàu tuần tra tàu tuần tra xa bờ == ví dụ một số loại tàu chiến == === tàu chiến cổ đại === bullet quinquérème loại tàu chiến thượng cổ châu âu hồi la mã mỗi mạn có 3 hàng mái chèo hàng trên cùng 3 người 1 chèo hàng giữa 2 hàng dưới 1 nô lệ chèo bị xích bullet trirème hậu duệ của quinquérème tốc độ cao có mũi cứng đâm vào tàu địch thủy binh nhảy sang giáp lá cà bullet tàu viking dài tàu đột kích của quân viking === tàu chủ lực === loại tàu chiến lớn đóng vai trò là tàu chiến mạnh nhất của một hải quân bullet kỳ hạm soái hạm
|
[
"như",
"là",
"lực",
"lượng",
"tàu",
"mạnh",
"nhất",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"hứa",
"hẹn",
"sẽ",
"nổi",
"trội",
"như",
"các",
"tàu",
"mạnh",
"nhất",
"ở",
"hầu",
"hết",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"trên",
"biển",
"tuy",
"nhiên",
"khó",
"phân",
"biệt",
"rõ",
"ràng",
"các",
"đặc",
"điểm",
"và",
"biểu",
"hiện",
"của",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"tàu",
"khu",
"trục",
"và",
"tàu",
"frigate",
"gianh",
"giới",
"giữa",
"chúng",
"mờ",
"nhạt",
"và",
"chỉ",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"ngôn",
"ngữ",
"hầu",
"hết",
"các",
"tàu",
"đều",
"trang",
"bị",
"với",
"3",
"nhiệm",
"vụ",
"chống",
"tàu",
"nổi",
"tàu",
"ngầm",
"và",
"phòng",
"không",
"mã",
"hiệu",
"của",
"lớp",
"tàu",
"không",
"chính",
"xác",
"lâu",
"và",
"đổi",
"chỗ",
"trên",
"cây",
"phân",
"loại",
"tất",
"cả",
"các",
"cỡ",
"tàu",
"đều",
"phát",
"triển",
"sau",
"khi",
"định",
"nghĩa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"20",
"hầu",
"hết",
"các",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"đều",
"có",
"tàu",
"hỗ",
"trợ",
"và",
"phụ",
"trợ",
"được",
"vũ",
"trang",
"nhẹ",
"như",
"tàu",
"rà",
"mìn",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"tàu",
"tuần",
"tra",
"xa",
"bờ",
"==",
"ví",
"dụ",
"một",
"số",
"loại",
"tàu",
"chiến",
"==",
"===",
"tàu",
"chiến",
"cổ",
"đại",
"===",
"bullet",
"quinquérème",
"loại",
"tàu",
"chiến",
"thượng",
"cổ",
"châu",
"âu",
"hồi",
"la",
"mã",
"mỗi",
"mạn",
"có",
"3",
"hàng",
"mái",
"chèo",
"hàng",
"trên",
"cùng",
"3",
"người",
"1",
"chèo",
"hàng",
"giữa",
"2",
"hàng",
"dưới",
"1",
"nô",
"lệ",
"chèo",
"bị",
"xích",
"bullet",
"trirème",
"hậu",
"duệ",
"của",
"quinquérème",
"tốc",
"độ",
"cao",
"có",
"mũi",
"cứng",
"đâm",
"vào",
"tàu",
"địch",
"thủy",
"binh",
"nhảy",
"sang",
"giáp",
"lá",
"cà",
"bullet",
"tàu",
"viking",
"dài",
"tàu",
"đột",
"kích",
"của",
"quân",
"viking",
"===",
"tàu",
"chủ",
"lực",
"===",
"loại",
"tàu",
"chiến",
"lớn",
"đóng",
"vai",
"trò",
"là",
"tàu",
"chiến",
"mạnh",
"nhất",
"của",
"một",
"hải",
"quân",
"bullet",
"kỳ",
"hạm",
"soái",
"hạm"
] |
trò khá quan trọng trong trường trong thời gian học đại học joanie tham gia một vài hoạt động âm nhạc sau đó rời trường đại học để đi theo nghiệp người mẫu == america s next top model == joanie được phát hiện tại một chương trình proscout tại columbus tháng 9 năm 2001 joanie ký hợp đồng với công ty paulines ở new york và aria ở chicago cô đã từng trình diễn trên tất cả những sàn catwalk tại new york chicago pittsburgh cleveland trước khi tham gia antm năm 2003 và năm 2004 cả hai lần đều không được chọn nhưng cuối cùng cô cũng được xuất hiện vào lần thứ ba từ khi bắt đầu cuộc thi khi nhìn vào những tấm hình của joanie tyra đã nói rằng joanie không thể nào chụp được những tấm hình xấu và đó là sự thật joanie trở thành một trong hai người cuối cùng của cycle 6 nhưng đã bị danielle evans đánh bại nhưng joanie trở thành người đã có đến ba kỉ lục trong lịch sử antm cô là người duy nhất không hề xuất hiện ở bottom 2 mà vẫn trở thành người về nhì sau này còn có jaslene gonzalez và anya kop joanie được gọi đầu 5 lần tương tự anya kop mùa thi thứ 10 == sự nghiệp người mẫu == sau cuộc thi joanie dodds từng làm người mẫu cho nhiều hãng như i models international tại print l a models cô cũng từng làm người mẫu cho gq elle girl go
|
[
"trò",
"khá",
"quan",
"trọng",
"trong",
"trường",
"trong",
"thời",
"gian",
"học",
"đại",
"học",
"joanie",
"tham",
"gia",
"một",
"vài",
"hoạt",
"động",
"âm",
"nhạc",
"sau",
"đó",
"rời",
"trường",
"đại",
"học",
"để",
"đi",
"theo",
"nghiệp",
"người",
"mẫu",
"==",
"america",
"s",
"next",
"top",
"model",
"==",
"joanie",
"được",
"phát",
"hiện",
"tại",
"một",
"chương",
"trình",
"proscout",
"tại",
"columbus",
"tháng",
"9",
"năm",
"2001",
"joanie",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"với",
"công",
"ty",
"paulines",
"ở",
"new",
"york",
"và",
"aria",
"ở",
"chicago",
"cô",
"đã",
"từng",
"trình",
"diễn",
"trên",
"tất",
"cả",
"những",
"sàn",
"catwalk",
"tại",
"new",
"york",
"chicago",
"pittsburgh",
"cleveland",
"trước",
"khi",
"tham",
"gia",
"antm",
"năm",
"2003",
"và",
"năm",
"2004",
"cả",
"hai",
"lần",
"đều",
"không",
"được",
"chọn",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"cô",
"cũng",
"được",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"lần",
"thứ",
"ba",
"từ",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"cuộc",
"thi",
"khi",
"nhìn",
"vào",
"những",
"tấm",
"hình",
"của",
"joanie",
"tyra",
"đã",
"nói",
"rằng",
"joanie",
"không",
"thể",
"nào",
"chụp",
"được",
"những",
"tấm",
"hình",
"xấu",
"và",
"đó",
"là",
"sự",
"thật",
"joanie",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"hai",
"người",
"cuối",
"cùng",
"của",
"cycle",
"6",
"nhưng",
"đã",
"bị",
"danielle",
"evans",
"đánh",
"bại",
"nhưng",
"joanie",
"trở",
"thành",
"người",
"đã",
"có",
"đến",
"ba",
"kỉ",
"lục",
"trong",
"lịch",
"sử",
"antm",
"cô",
"là",
"người",
"duy",
"nhất",
"không",
"hề",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"bottom",
"2",
"mà",
"vẫn",
"trở",
"thành",
"người",
"về",
"nhì",
"sau",
"này",
"còn",
"có",
"jaslene",
"gonzalez",
"và",
"anya",
"kop",
"joanie",
"được",
"gọi",
"đầu",
"5",
"lần",
"tương",
"tự",
"anya",
"kop",
"mùa",
"thi",
"thứ",
"10",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"người",
"mẫu",
"==",
"sau",
"cuộc",
"thi",
"joanie",
"dodds",
"từng",
"làm",
"người",
"mẫu",
"cho",
"nhiều",
"hãng",
"như",
"i",
"models",
"international",
"tại",
"print",
"l",
"a",
"models",
"cô",
"cũng",
"từng",
"làm",
"người",
"mẫu",
"cho",
"gq",
"elle",
"girl",
"go"
] |
arctoconopa forcipata là một loài ruồi trong họ limoniidae loài này được phát hiện ở chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền tân bắc
|
[
"arctoconopa",
"forcipata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc",
"và",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
dùng như ý đập vào ống nhổ thóa hồ khiến bên hông cái ống sứt mẻ hết cả ngày nay thành ngữ kích khuyết thóa hồ tạm dịch đánh mẻ ống nhổ được dùng để hình dung sự tán thưởng cao độ dành cho một tác phẩm nghệ thuật == đánh giá == sử cũ cho biết đôn có tài trù hoạch chỉ huy cách xa ngàn dặm vẫn không chế tình hình nhưng đối với bộ hạ gây rối thì ông lại không thể chỉnh đốn phòng huyền linh nhận xét buổi đầu lang gia trấn kiến nghiệp long đức còn ngầm nhưng điềm đương bích – ưng đồ chưa rõ công lớn lợi dày chưa trùm khắp lê dân vương đôn từng làm quan trong triều uy danh đủ nổi nhìn khắp hoài hải mong muốn hơn nữa bèn nhấc đỡ con cá ra khỏi chỗ nước sâu ước hẹn kết nghĩa kim lan giúp rập vượt sông phù tá trung hưng kéo dài triều đại thêm 102 năm nữa so sánh với sự nghiệp chia ba ý nói đông ngô công ấy cố nhiên không nhỏ vậy nhưng cậy công cao mà mưu trái lẽ dựa thế mạnh mà quá kiêu căng hiềm khích khởi từ điêu lưu vạ nạn nên ở tiền thẩm dấy binh địa phương vây quân triều đình mắt ong đã lộ tiếng sói lại vang chuyên quyền việc nước sát hại trung lương còn muốn cướp đoạt ngôi vua thay đổi triều đại nhờ tự quân
|
[
"dùng",
"như",
"ý",
"đập",
"vào",
"ống",
"nhổ",
"thóa",
"hồ",
"khiến",
"bên",
"hông",
"cái",
"ống",
"sứt",
"mẻ",
"hết",
"cả",
"ngày",
"nay",
"thành",
"ngữ",
"kích",
"khuyết",
"thóa",
"hồ",
"tạm",
"dịch",
"đánh",
"mẻ",
"ống",
"nhổ",
"được",
"dùng",
"để",
"hình",
"dung",
"sự",
"tán",
"thưởng",
"cao",
"độ",
"dành",
"cho",
"một",
"tác",
"phẩm",
"nghệ",
"thuật",
"==",
"đánh",
"giá",
"==",
"sử",
"cũ",
"cho",
"biết",
"đôn",
"có",
"tài",
"trù",
"hoạch",
"chỉ",
"huy",
"cách",
"xa",
"ngàn",
"dặm",
"vẫn",
"không",
"chế",
"tình",
"hình",
"nhưng",
"đối",
"với",
"bộ",
"hạ",
"gây",
"rối",
"thì",
"ông",
"lại",
"không",
"thể",
"chỉnh",
"đốn",
"phòng",
"huyền",
"linh",
"nhận",
"xét",
"buổi",
"đầu",
"lang",
"gia",
"trấn",
"kiến",
"nghiệp",
"long",
"đức",
"còn",
"ngầm",
"nhưng",
"điềm",
"đương",
"bích",
"–",
"ưng",
"đồ",
"chưa",
"rõ",
"công",
"lớn",
"lợi",
"dày",
"chưa",
"trùm",
"khắp",
"lê",
"dân",
"vương",
"đôn",
"từng",
"làm",
"quan",
"trong",
"triều",
"uy",
"danh",
"đủ",
"nổi",
"nhìn",
"khắp",
"hoài",
"hải",
"mong",
"muốn",
"hơn",
"nữa",
"bèn",
"nhấc",
"đỡ",
"con",
"cá",
"ra",
"khỏi",
"chỗ",
"nước",
"sâu",
"ước",
"hẹn",
"kết",
"nghĩa",
"kim",
"lan",
"giúp",
"rập",
"vượt",
"sông",
"phù",
"tá",
"trung",
"hưng",
"kéo",
"dài",
"triều",
"đại",
"thêm",
"102",
"năm",
"nữa",
"so",
"sánh",
"với",
"sự",
"nghiệp",
"chia",
"ba",
"ý",
"nói",
"đông",
"ngô",
"công",
"ấy",
"cố",
"nhiên",
"không",
"nhỏ",
"vậy",
"nhưng",
"cậy",
"công",
"cao",
"mà",
"mưu",
"trái",
"lẽ",
"dựa",
"thế",
"mạnh",
"mà",
"quá",
"kiêu",
"căng",
"hiềm",
"khích",
"khởi",
"từ",
"điêu",
"lưu",
"vạ",
"nạn",
"nên",
"ở",
"tiền",
"thẩm",
"dấy",
"binh",
"địa",
"phương",
"vây",
"quân",
"triều",
"đình",
"mắt",
"ong",
"đã",
"lộ",
"tiếng",
"sói",
"lại",
"vang",
"chuyên",
"quyền",
"việc",
"nước",
"sát",
"hại",
"trung",
"lương",
"còn",
"muốn",
"cướp",
"đoạt",
"ngôi",
"vua",
"thay",
"đổi",
"triều",
"đại",
"nhờ",
"tự",
"quân"
] |
eupithecia nigronotata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"eupithecia",
"nigronotata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ý dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên kiêm cựu cầu thủ bóng đá ý luigi di biagio trong một trận giao hữu với slovakia mà ý đã giành chiến thắng 4–1 anh ấy đã có trận ra mắt cho đội tuyển quốc gia vào ngày 15 tháng 10 năm 2019 đá chính trong chiến thắng 5–0 trước liechtenstein trong trận đấu thuộc vòng loại uefa euro 2020 vào tháng 6 năm 2021 anh được hlv roberto mancini đưa vào danh sách 26 cầu thủ của italia tham dự vck euro 2020 sau khi đánh bại bỉ vào ngày 2 tháng 7 di lorenzo đã trở nên nổi tiếng khi ăn mừng chiến thắng bằng cách cởi quần đùi và chạy vòng quanh mà chỉ mặc mỗi quần sịp vào ngày 11 tháng 7 di lorenzo đã giành chức vô địch châu âu với ý sau chiến thắng 3–2 trong loạt sút luân lưu trước anh tại sân vận động wembley trong trận chung kết sau khi hòa 1–1 trong hiệp phụ trong trận chung kết di lorenzo đã chơi toàn bộ trận đấu vào ngày 8 tháng 9 di lorenzo ghi bàn thắng đầu tiên cho đội tuyển quốc gia ý khi ghi bàn thắng cuối cùng trong chiến thắng 5–0 trên sân nhà trước lithuania tại vòng loại fifa world cup 2022 anh cũng đã đóng góp vào bàn thắng đầu tiên của giacomo raspadori cho ý == đời tư == di lorenzo sinh ra tại castelnuovo di garfagnana == danh hiệu == empoli bullet serie b 2017–18 napoli bullet coppa italia 2019–20 ý bullet
|
[
"ý",
"dưới",
"sự",
"dẫn",
"dắt",
"của",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"kiêm",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"ý",
"luigi",
"di",
"biagio",
"trong",
"một",
"trận",
"giao",
"hữu",
"với",
"slovakia",
"mà",
"ý",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"4–1",
"anh",
"ấy",
"đã",
"có",
"trận",
"ra",
"mắt",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"vào",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"đá",
"chính",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"5–0",
"trước",
"liechtenstein",
"trong",
"trận",
"đấu",
"thuộc",
"vòng",
"loại",
"uefa",
"euro",
"2020",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2021",
"anh",
"được",
"hlv",
"roberto",
"mancini",
"đưa",
"vào",
"danh",
"sách",
"26",
"cầu",
"thủ",
"của",
"italia",
"tham",
"dự",
"vck",
"euro",
"2020",
"sau",
"khi",
"đánh",
"bại",
"bỉ",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"di",
"lorenzo",
"đã",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"khi",
"ăn",
"mừng",
"chiến",
"thắng",
"bằng",
"cách",
"cởi",
"quần",
"đùi",
"và",
"chạy",
"vòng",
"quanh",
"mà",
"chỉ",
"mặc",
"mỗi",
"quần",
"sịp",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"7",
"di",
"lorenzo",
"đã",
"giành",
"chức",
"vô",
"địch",
"châu",
"âu",
"với",
"ý",
"sau",
"chiến",
"thắng",
"3–2",
"trong",
"loạt",
"sút",
"luân",
"lưu",
"trước",
"anh",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"wembley",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"sau",
"khi",
"hòa",
"1–1",
"trong",
"hiệp",
"phụ",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"di",
"lorenzo",
"đã",
"chơi",
"toàn",
"bộ",
"trận",
"đấu",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"di",
"lorenzo",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"quốc",
"gia",
"ý",
"khi",
"ghi",
"bàn",
"thắng",
"cuối",
"cùng",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"5–0",
"trên",
"sân",
"nhà",
"trước",
"lithuania",
"tại",
"vòng",
"loại",
"fifa",
"world",
"cup",
"2022",
"anh",
"cũng",
"đã",
"đóng",
"góp",
"vào",
"bàn",
"thắng",
"đầu",
"tiên",
"của",
"giacomo",
"raspadori",
"cho",
"ý",
"==",
"đời",
"tư",
"==",
"di",
"lorenzo",
"sinh",
"ra",
"tại",
"castelnuovo",
"di",
"garfagnana",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"empoli",
"bullet",
"serie",
"b",
"2017–18",
"napoli",
"bullet",
"coppa",
"italia",
"2019–20",
"ý",
"bullet"
] |
tháng 2 năm 1950 và tạo nên khối hiệp ước warsaw đối thủ đông âu của nato các quan chức mỹ nhanh chóng nâng cao và mở rộng ngăn chặn trong một tài liệu mật năm 1950 nsc-68 họ dự định tăng cường sức mạnh các hệ thống liên minh của mình tăng chi tiêu quốc phòng lên gấp bốn lần và lao vào một chiến dịch tuyên truyền tỉ mỉ để thuyết phục người mỹ gia nhập cuộc chiến tranh lạnh tốn kém này truman ra lệnh phát triển bom hydro vào đầu năm 1950 mỹ lao vào cố gắng đầu tiên nhằm hỗ trợ chủ nghĩa đế quốc tại đông dương thuộc pháp đối lại cuộc kháng chiến do những người cộng sản lãnh đạo và hoa kỳ đã lao vào kế hoạch tạo dựng quân đội tây đức điều mà người xô viết coi là sự vi phạm hiển nhiên tới các hiệp ước sau thế chiến thứ 2 giai đoạn ngay sau 1945 có thể là điểm nhấn của lịch sử cho tính quần chúng của tư tưởng cộng sản các đảng cộng sản thắng đa số các cuộc bầu cử trong các cuộc bầu cử tự do tại các nước như bỉ pháp italy tiệp khắc và phần lan và thắng một lượng lớn ủng hộ của dân chúng tại châu á việt nam ấn độ và nhật bản và khắp mỹ latin hơn nữa họ được ủng hộ rộng lớn ở trung quốc hy lạp và iran nơi các cuộc bầu cử
|
[
"tháng",
"2",
"năm",
"1950",
"và",
"tạo",
"nên",
"khối",
"hiệp",
"ước",
"warsaw",
"đối",
"thủ",
"đông",
"âu",
"của",
"nato",
"các",
"quan",
"chức",
"mỹ",
"nhanh",
"chóng",
"nâng",
"cao",
"và",
"mở",
"rộng",
"ngăn",
"chặn",
"trong",
"một",
"tài",
"liệu",
"mật",
"năm",
"1950",
"nsc-68",
"họ",
"dự",
"định",
"tăng",
"cường",
"sức",
"mạnh",
"các",
"hệ",
"thống",
"liên",
"minh",
"của",
"mình",
"tăng",
"chi",
"tiêu",
"quốc",
"phòng",
"lên",
"gấp",
"bốn",
"lần",
"và",
"lao",
"vào",
"một",
"chiến",
"dịch",
"tuyên",
"truyền",
"tỉ",
"mỉ",
"để",
"thuyết",
"phục",
"người",
"mỹ",
"gia",
"nhập",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"lạnh",
"tốn",
"kém",
"này",
"truman",
"ra",
"lệnh",
"phát",
"triển",
"bom",
"hydro",
"vào",
"đầu",
"năm",
"1950",
"mỹ",
"lao",
"vào",
"cố",
"gắng",
"đầu",
"tiên",
"nhằm",
"hỗ",
"trợ",
"chủ",
"nghĩa",
"đế",
"quốc",
"tại",
"đông",
"dương",
"thuộc",
"pháp",
"đối",
"lại",
"cuộc",
"kháng",
"chiến",
"do",
"những",
"người",
"cộng",
"sản",
"lãnh",
"đạo",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"đã",
"lao",
"vào",
"kế",
"hoạch",
"tạo",
"dựng",
"quân",
"đội",
"tây",
"đức",
"điều",
"mà",
"người",
"xô",
"viết",
"coi",
"là",
"sự",
"vi",
"phạm",
"hiển",
"nhiên",
"tới",
"các",
"hiệp",
"ước",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"2",
"giai",
"đoạn",
"ngay",
"sau",
"1945",
"có",
"thể",
"là",
"điểm",
"nhấn",
"của",
"lịch",
"sử",
"cho",
"tính",
"quần",
"chúng",
"của",
"tư",
"tưởng",
"cộng",
"sản",
"các",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"thắng",
"đa",
"số",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"trong",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"tự",
"do",
"tại",
"các",
"nước",
"như",
"bỉ",
"pháp",
"italy",
"tiệp",
"khắc",
"và",
"phần",
"lan",
"và",
"thắng",
"một",
"lượng",
"lớn",
"ủng",
"hộ",
"của",
"dân",
"chúng",
"tại",
"châu",
"á",
"việt",
"nam",
"ấn",
"độ",
"và",
"nhật",
"bản",
"và",
"khắp",
"mỹ",
"latin",
"hơn",
"nữa",
"họ",
"được",
"ủng",
"hộ",
"rộng",
"lớn",
"ở",
"trung",
"quốc",
"hy",
"lạp",
"và",
"iran",
"nơi",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử"
] |
mónica kräuter sinh ngày 18 tháng 9 năm 1967 là một nhà hóa học người venezuela và là giáo sư của đại học simón bolívar kräuter nổi tiếng trong các cuộc biểu tình ở venezuela năm 2017 theo nghiên cứu về các bình xịt hơi cay và lời khuyên của cô về cách bảo vệ chống lại tác động của nó == nghề nghiệp == mónica kräuter tốt nghiệp chuyên ngành hóa học tại đại học simón bolívar năm 1993 và cô lấy bằng thạc sĩ hóa học với chuyên ngành môi trường năm 2000 tại đại học simón bolívar cô là giáo sư của trường đại học trong khoa hệ thống và quy trình kể từ khi tốt nghiệp cô đã thực hiện một nghiên cứu liên quan đến việc hàng ngàn bình xịt hơi cay bị chính quyền venezuela vứt bỏ vào năm 2014 cô nói rằng phần lớn các bình sử dụng khí cs thành phần chính được cung cấp bởi công ty cóndor của brazil mặc dù đáp ứng các yêu cầu của công ước geneva nhưng 72% lượng hơi cay được sử dụng đã hết hạn các bình xịt hơi cay khác được sản xuất tại venezuela bởi công ty cavim không hiển thị nhãn đầy đủ hoặc ngày hết hạn cô lưu ý rằng sau khi hết hơi cay khí cs phân hủy thành oxit xyanua phosgenes và nitrogens cực kỳ nguy hiểm kräuter đã khuyên không nên sử dụng giấm để vô hiệu hóa tác dụng của hơi cay vì đây
|
[
"mónica",
"kräuter",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"nhà",
"hóa",
"học",
"người",
"venezuela",
"và",
"là",
"giáo",
"sư",
"của",
"đại",
"học",
"simón",
"bolívar",
"kräuter",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"ở",
"venezuela",
"năm",
"2017",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"các",
"bình",
"xịt",
"hơi",
"cay",
"và",
"lời",
"khuyên",
"của",
"cô",
"về",
"cách",
"bảo",
"vệ",
"chống",
"lại",
"tác",
"động",
"của",
"nó",
"==",
"nghề",
"nghiệp",
"==",
"mónica",
"kräuter",
"tốt",
"nghiệp",
"chuyên",
"ngành",
"hóa",
"học",
"tại",
"đại",
"học",
"simón",
"bolívar",
"năm",
"1993",
"và",
"cô",
"lấy",
"bằng",
"thạc",
"sĩ",
"hóa",
"học",
"với",
"chuyên",
"ngành",
"môi",
"trường",
"năm",
"2000",
"tại",
"đại",
"học",
"simón",
"bolívar",
"cô",
"là",
"giáo",
"sư",
"của",
"trường",
"đại",
"học",
"trong",
"khoa",
"hệ",
"thống",
"và",
"quy",
"trình",
"kể",
"từ",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"cô",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"hàng",
"ngàn",
"bình",
"xịt",
"hơi",
"cay",
"bị",
"chính",
"quyền",
"venezuela",
"vứt",
"bỏ",
"vào",
"năm",
"2014",
"cô",
"nói",
"rằng",
"phần",
"lớn",
"các",
"bình",
"sử",
"dụng",
"khí",
"cs",
"thành",
"phần",
"chính",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"công",
"ty",
"cóndor",
"của",
"brazil",
"mặc",
"dù",
"đáp",
"ứng",
"các",
"yêu",
"cầu",
"của",
"công",
"ước",
"geneva",
"nhưng",
"72%",
"lượng",
"hơi",
"cay",
"được",
"sử",
"dụng",
"đã",
"hết",
"hạn",
"các",
"bình",
"xịt",
"hơi",
"cay",
"khác",
"được",
"sản",
"xuất",
"tại",
"venezuela",
"bởi",
"công",
"ty",
"cavim",
"không",
"hiển",
"thị",
"nhãn",
"đầy",
"đủ",
"hoặc",
"ngày",
"hết",
"hạn",
"cô",
"lưu",
"ý",
"rằng",
"sau",
"khi",
"hết",
"hơi",
"cay",
"khí",
"cs",
"phân",
"hủy",
"thành",
"oxit",
"xyanua",
"phosgenes",
"và",
"nitrogens",
"cực",
"kỳ",
"nguy",
"hiểm",
"kräuter",
"đã",
"khuyên",
"không",
"nên",
"sử",
"dụng",
"giấm",
"để",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"tác",
"dụng",
"của",
"hơi",
"cay",
"vì",
"đây"
] |
pontoise-lès-noyon là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france phía bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 37 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"pontoise-lès-noyon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"phía",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"37",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
fokker e iv là biến thể cuối cùng của loại máy bay tiêm kích eindecker nó được đức sử dụng trong chiến tranh thế giới i == quốc gia sử dụng == bullet luftstreitkräfte bullet kaiserliche marine
|
[
"fokker",
"e",
"iv",
"là",
"biến",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"của",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"eindecker",
"nó",
"được",
"đức",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"i",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"luftstreitkräfte",
"bullet",
"kaiserliche",
"marine"
] |
aguna bướm aguna là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu == các loài == bullet aguna albistria albistria plötz 1880 brazil bullet aguna albistria leucogramma mabille 1888 southeast mexico to colombia and venezuela surinam bullet aguna asander hewitson 1867 gold-spotted aguna type locality brazil bullet aguna asander asander hewitson 1867 nam hoa kỳ as stray to argentina bullet aguna asander haitensis mabille boullet 1912 cuba and hispaniola bullet aguna asander jasper evans 1952 jamaica bullet aguna aurunce hewitson 1867 type locality brazil bullet aguna aurunce hypozonius plötz 1880 south east mexico to venezuela bullet aguna camagura r williams 1926 type locality brazil bullet aguna cirrus evans 1952 type locality brazil bullet aguna claxon evans 1952 emerald aguna cuba south texas to colombia and surinam bullet aguna clina evans 1952 type locality colombia bullet aguna coeloides austin o mielke 1998 southeast mexico to southern brazil bullet aguna coelus stoll 1781 stoll s aguna costa rica and panama to peru and central brazil bullet aguna ganna möschler 1879 ganna aguna costa rica to colombia and venezuela bullet aguna glaphyrus mabille 1888 type locality brazil bullet aguna latifascia austin o mielke 1998 type locality ecuador bullet aguna latimacula austin o mielke 1998 type locality brazil bullet aguna longicauda austin o mielke 1998 type locality brazil bullet aguna megaeles mabille 1888 type locality brazil bullet aguna megaeles malia evans 1952 type locality venezuela bullet aguna mesodentata austin o mielke 1998 type locality brazil bullet aguna metophis latreille [1824] long-tailed aguna south texas to south brazil bullet aguna nicolayi austin o mielke 1998 type locality brazil bullet aguna panama austin o mielke 1998 panamanian aguna honduras to venezuela bullet aguna parva
|
[
"aguna",
"bướm",
"aguna",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"nâu",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"aguna",
"albistria",
"albistria",
"plötz",
"1880",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"albistria",
"leucogramma",
"mabille",
"1888",
"southeast",
"mexico",
"to",
"colombia",
"and",
"venezuela",
"surinam",
"bullet",
"aguna",
"asander",
"hewitson",
"1867",
"gold-spotted",
"aguna",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"asander",
"asander",
"hewitson",
"1867",
"nam",
"hoa",
"kỳ",
"as",
"stray",
"to",
"argentina",
"bullet",
"aguna",
"asander",
"haitensis",
"mabille",
"boullet",
"1912",
"cuba",
"and",
"hispaniola",
"bullet",
"aguna",
"asander",
"jasper",
"evans",
"1952",
"jamaica",
"bullet",
"aguna",
"aurunce",
"hewitson",
"1867",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"aurunce",
"hypozonius",
"plötz",
"1880",
"south",
"east",
"mexico",
"to",
"venezuela",
"bullet",
"aguna",
"camagura",
"r",
"williams",
"1926",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"cirrus",
"evans",
"1952",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"claxon",
"evans",
"1952",
"emerald",
"aguna",
"cuba",
"south",
"texas",
"to",
"colombia",
"and",
"surinam",
"bullet",
"aguna",
"clina",
"evans",
"1952",
"type",
"locality",
"colombia",
"bullet",
"aguna",
"coeloides",
"austin",
"o",
"mielke",
"1998",
"southeast",
"mexico",
"to",
"southern",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"coelus",
"stoll",
"1781",
"stoll",
"s",
"aguna",
"costa",
"rica",
"and",
"panama",
"to",
"peru",
"and",
"central",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"ganna",
"möschler",
"1879",
"ganna",
"aguna",
"costa",
"rica",
"to",
"colombia",
"and",
"venezuela",
"bullet",
"aguna",
"glaphyrus",
"mabille",
"1888",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"latifascia",
"austin",
"o",
"mielke",
"1998",
"type",
"locality",
"ecuador",
"bullet",
"aguna",
"latimacula",
"austin",
"o",
"mielke",
"1998",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"longicauda",
"austin",
"o",
"mielke",
"1998",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"megaeles",
"mabille",
"1888",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"megaeles",
"malia",
"evans",
"1952",
"type",
"locality",
"venezuela",
"bullet",
"aguna",
"mesodentata",
"austin",
"o",
"mielke",
"1998",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"metophis",
"latreille",
"[1824]",
"long-tailed",
"aguna",
"south",
"texas",
"to",
"south",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"nicolayi",
"austin",
"o",
"mielke",
"1998",
"type",
"locality",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"panama",
"austin",
"o",
"mielke",
"1998",
"panamanian",
"aguna",
"honduras",
"to",
"venezuela",
"bullet",
"aguna",
"parva"
] |
aquidabã là một đô thị thuộc bang sergipe brasil đô thị này có diện tích 370 2 km² dân số năm 2007 là 19201 người mật độ 51 87 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"aquidabã",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"sergipe",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"370",
"2",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"19201",
"người",
"mật",
"độ",
"51",
"87",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
yelena isinbayeva yelena gadzhievna isinbayeva russian елена гаджиевна исинбаева<nowiki> nowiki> sinh ngày 3 tháng 6 năm 1982 là một vận động viên nhảy sào người nga cô là người hai lần giành huy chương vàng olympic 2004 và 2008 3 lần vô địch thế giới 2005 2007 và 2013 hiện tại là người giữ kỷ lục thế giới môn thể thao này cô được coi là nữ vận động viên nhảy sào giỏi nhất mọi thời đại == kết quả thi đấu == 2004 bullet 1st – 4 83 m – pole vault stars donetsk ukraine bullet 1st – 4 86 m – world indoor championships budapest hungary bullet 1st – 4 87 m – iaaf gateshead great britain bullet 1st – 4 89 m – birmingham international meeting great britain bullet 1st – 4 90 m – british grand prix london great britain bullet 1st – 4 91 m – summer olympics athens greece bullet 1st – 4 92 m – golden league brussels belgium bullet 1st – 4 83 m – 2nd world athletics final monte carlo monaco 2005 bullet 1st – 4 87 m – pole vault stars donetsk ukraine bullet 1st – 4 90 m – european indoor championships madrid spain bullet 1st – 4 93 m – iaaf lausanne switzerland bullet 1st – 4 95 m – meeting de madrid spain bullet 1st – 5 00 m – iaaf london great britain bullet 1st – 4 79 m – iaaf stockholm sweden bullet 1st – 5 01 m – world championships helsinki finland bullet 1st – 4 93 m – golden league brussels belgium bullet 1st – 4 74 m – 3rd world athletics final monte carlo monaco 2006 bullet 1st – 4 91 m – pole vault stars donetsk ukraine bullet 1st –
|
[
"yelena",
"isinbayeva",
"yelena",
"gadzhievna",
"isinbayeva",
"russian",
"елена",
"гаджиевна",
"исинбаева<nowiki>",
"nowiki>",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"nhảy",
"sào",
"người",
"nga",
"cô",
"là",
"người",
"hai",
"lần",
"giành",
"huy",
"chương",
"vàng",
"olympic",
"2004",
"và",
"2008",
"3",
"lần",
"vô",
"địch",
"thế",
"giới",
"2005",
"2007",
"và",
"2013",
"hiện",
"tại",
"là",
"người",
"giữ",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"môn",
"thể",
"thao",
"này",
"cô",
"được",
"coi",
"là",
"nữ",
"vận",
"động",
"viên",
"nhảy",
"sào",
"giỏi",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"==",
"kết",
"quả",
"thi",
"đấu",
"==",
"2004",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"83",
"m",
"–",
"pole",
"vault",
"stars",
"donetsk",
"ukraine",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"86",
"m",
"–",
"world",
"indoor",
"championships",
"budapest",
"hungary",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"87",
"m",
"–",
"iaaf",
"gateshead",
"great",
"britain",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"89",
"m",
"–",
"birmingham",
"international",
"meeting",
"great",
"britain",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"90",
"m",
"–",
"british",
"grand",
"prix",
"london",
"great",
"britain",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"91",
"m",
"–",
"summer",
"olympics",
"athens",
"greece",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"92",
"m",
"–",
"golden",
"league",
"brussels",
"belgium",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"83",
"m",
"–",
"2nd",
"world",
"athletics",
"final",
"monte",
"carlo",
"monaco",
"2005",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"87",
"m",
"–",
"pole",
"vault",
"stars",
"donetsk",
"ukraine",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"90",
"m",
"–",
"european",
"indoor",
"championships",
"madrid",
"spain",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"93",
"m",
"–",
"iaaf",
"lausanne",
"switzerland",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"95",
"m",
"–",
"meeting",
"de",
"madrid",
"spain",
"bullet",
"1st",
"–",
"5",
"00",
"m",
"–",
"iaaf",
"london",
"great",
"britain",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"79",
"m",
"–",
"iaaf",
"stockholm",
"sweden",
"bullet",
"1st",
"–",
"5",
"01",
"m",
"–",
"world",
"championships",
"helsinki",
"finland",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"93",
"m",
"–",
"golden",
"league",
"brussels",
"belgium",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"74",
"m",
"–",
"3rd",
"world",
"athletics",
"final",
"monte",
"carlo",
"monaco",
"2006",
"bullet",
"1st",
"–",
"4",
"91",
"m",
"–",
"pole",
"vault",
"stars",
"donetsk",
"ukraine",
"bullet",
"1st",
"–"
] |
sáng chế của họ activision publishing cũng đệ trình một vụ kiện vi phạm bằng sáng chế riêng vào tháng 10 năm 2013 khẳng định rằng worlds inc đang sử dụng hai bằng sáng chế do activision sở hữu trong phần mềm worlds player nhưng vụ kiện này đã bị gạt bỏ vì gây nhiều bất lợi vào tháng 6 năm 2014 trong vụ kiện worlds inc chống lại activision thẩm phán đã đưa ra phán quyết nói chung có lợi cho activision vì họ đã chứng minh rằng worlds inc sử dụng các công nghệ của bằng sáng chế của họ trong các chương trình khách hàng alphaworld và world chat được ưu tiên phát hành trước thời hạn vào năm 1995 mặc dù điều này có liên quan đến việc nộp đơn kiện bất thường mà sau đó đã được văn phòng cấp bằng sáng chế activision đã không phản kháng các bằng sáng chế được cập nhật thông qua đánh giá giữa các bên ipr và sau thời gian chờ đợi một năm theo luật định worlds inc đã đệ đơn kiện chống lại activision khẳng định vi phạm bằng sáng chế sau đó worlds inc tuyên bố ý định thêm bungie vào vụ kiện với lý do destiny cũng không chấp nhận bằng sáng chế của họ bungie sau đó đã nộp ba ipr cho văn phòng cấp bằng sáng chế tương ứng với ba bằng sáng chế cốt lõi của worlds inc tin tức về vụ kiện worlds inc chống lại activision
|
[
"sáng",
"chế",
"của",
"họ",
"activision",
"publishing",
"cũng",
"đệ",
"trình",
"một",
"vụ",
"kiện",
"vi",
"phạm",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"riêng",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"worlds",
"inc",
"đang",
"sử",
"dụng",
"hai",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"do",
"activision",
"sở",
"hữu",
"trong",
"phần",
"mềm",
"worlds",
"player",
"nhưng",
"vụ",
"kiện",
"này",
"đã",
"bị",
"gạt",
"bỏ",
"vì",
"gây",
"nhiều",
"bất",
"lợi",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2014",
"trong",
"vụ",
"kiện",
"worlds",
"inc",
"chống",
"lại",
"activision",
"thẩm",
"phán",
"đã",
"đưa",
"ra",
"phán",
"quyết",
"nói",
"chung",
"có",
"lợi",
"cho",
"activision",
"vì",
"họ",
"đã",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"worlds",
"inc",
"sử",
"dụng",
"các",
"công",
"nghệ",
"của",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"của",
"họ",
"trong",
"các",
"chương",
"trình",
"khách",
"hàng",
"alphaworld",
"và",
"world",
"chat",
"được",
"ưu",
"tiên",
"phát",
"hành",
"trước",
"thời",
"hạn",
"vào",
"năm",
"1995",
"mặc",
"dù",
"điều",
"này",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"nộp",
"đơn",
"kiện",
"bất",
"thường",
"mà",
"sau",
"đó",
"đã",
"được",
"văn",
"phòng",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"activision",
"đã",
"không",
"phản",
"kháng",
"các",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"được",
"cập",
"nhật",
"thông",
"qua",
"đánh",
"giá",
"giữa",
"các",
"bên",
"ipr",
"và",
"sau",
"thời",
"gian",
"chờ",
"đợi",
"một",
"năm",
"theo",
"luật",
"định",
"worlds",
"inc",
"đã",
"đệ",
"đơn",
"kiện",
"chống",
"lại",
"activision",
"khẳng",
"định",
"vi",
"phạm",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"sau",
"đó",
"worlds",
"inc",
"tuyên",
"bố",
"ý",
"định",
"thêm",
"bungie",
"vào",
"vụ",
"kiện",
"với",
"lý",
"do",
"destiny",
"cũng",
"không",
"chấp",
"nhận",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"của",
"họ",
"bungie",
"sau",
"đó",
"đã",
"nộp",
"ba",
"ipr",
"cho",
"văn",
"phòng",
"cấp",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"tương",
"ứng",
"với",
"ba",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"cốt",
"lõi",
"của",
"worlds",
"inc",
"tin",
"tức",
"về",
"vụ",
"kiện",
"worlds",
"inc",
"chống",
"lại",
"activision"
] |
cuối 1952 huyện vĩnh bảo cắt về tỉnh kiến an từ cuối năm 1962 kiến an sát nhập vào thành phố hải phòng thủy tổ của họ trần cổ am là trần khắc trang quê hà nam đến khai khẩn mảnh đất rừng mét vào năm 1407 và người có công lớn xây dựng chùa mét mảnh đất này có hai tiến sỹ là trần công bật 1636 và trần công hân 91702 và một phó bảng lê huy thái 1813 cổ am vào thời nào cũng có hào kiệt vương quốc chính 1898 đời nhà nguyễn năm 1879 lập tín nghĩa hội chủ trương bình tây phục quốc từng đem nghĩa quân đến tận thành hà nội tập kích quân pháp đầu năm 1930 trần quang diệu đào vãn thê 1909 1936 khởi nghĩa chống pháp giết tri phủ đánh chiếm huyện lỵ robin thống sứ bắc kỳ đã cho máy bay ném xuống cổ am đến 57 quả bom một con số kinh hoàng vào thời đó để đàn áp các cuộc nổi dậy == truyền thống hiếu học == trong các thư tịch cổ văn bia tộc phả để lại thì ngay từ buổi sơ khai những người về cổ am lập làng đã là người có học thức sâu rộng những người cáo quan về ở ẩn những thầy đồ bất đắc chí và cả những người có tài nhưng không muốn ra làm quan cổ am vô tình trở thành điểm dừng chân của các hiền
|
[
"cuối",
"1952",
"huyện",
"vĩnh",
"bảo",
"cắt",
"về",
"tỉnh",
"kiến",
"an",
"từ",
"cuối",
"năm",
"1962",
"kiến",
"an",
"sát",
"nhập",
"vào",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"thủy",
"tổ",
"của",
"họ",
"trần",
"cổ",
"am",
"là",
"trần",
"khắc",
"trang",
"quê",
"hà",
"nam",
"đến",
"khai",
"khẩn",
"mảnh",
"đất",
"rừng",
"mét",
"vào",
"năm",
"1407",
"và",
"người",
"có",
"công",
"lớn",
"xây",
"dựng",
"chùa",
"mét",
"mảnh",
"đất",
"này",
"có",
"hai",
"tiến",
"sỹ",
"là",
"trần",
"công",
"bật",
"1636",
"và",
"trần",
"công",
"hân",
"91702",
"và",
"một",
"phó",
"bảng",
"lê",
"huy",
"thái",
"1813",
"cổ",
"am",
"vào",
"thời",
"nào",
"cũng",
"có",
"hào",
"kiệt",
"vương",
"quốc",
"chính",
"1898",
"đời",
"nhà",
"nguyễn",
"năm",
"1879",
"lập",
"tín",
"nghĩa",
"hội",
"chủ",
"trương",
"bình",
"tây",
"phục",
"quốc",
"từng",
"đem",
"nghĩa",
"quân",
"đến",
"tận",
"thành",
"hà",
"nội",
"tập",
"kích",
"quân",
"pháp",
"đầu",
"năm",
"1930",
"trần",
"quang",
"diệu",
"đào",
"vãn",
"thê",
"1909",
"1936",
"khởi",
"nghĩa",
"chống",
"pháp",
"giết",
"tri",
"phủ",
"đánh",
"chiếm",
"huyện",
"lỵ",
"robin",
"thống",
"sứ",
"bắc",
"kỳ",
"đã",
"cho",
"máy",
"bay",
"ném",
"xuống",
"cổ",
"am",
"đến",
"57",
"quả",
"bom",
"một",
"con",
"số",
"kinh",
"hoàng",
"vào",
"thời",
"đó",
"để",
"đàn",
"áp",
"các",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"==",
"truyền",
"thống",
"hiếu",
"học",
"==",
"trong",
"các",
"thư",
"tịch",
"cổ",
"văn",
"bia",
"tộc",
"phả",
"để",
"lại",
"thì",
"ngay",
"từ",
"buổi",
"sơ",
"khai",
"những",
"người",
"về",
"cổ",
"am",
"lập",
"làng",
"đã",
"là",
"người",
"có",
"học",
"thức",
"sâu",
"rộng",
"những",
"người",
"cáo",
"quan",
"về",
"ở",
"ẩn",
"những",
"thầy",
"đồ",
"bất",
"đắc",
"chí",
"và",
"cả",
"những",
"người",
"có",
"tài",
"nhưng",
"không",
"muốn",
"ra",
"làm",
"quan",
"cổ",
"am",
"vô",
"tình",
"trở",
"thành",
"điểm",
"dừng",
"chân",
"của",
"các",
"hiền"
] |
entypoma prominens là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"entypoma",
"prominens",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nister-möhrendorf là một đô thị trong huyện westerwald bang rheinland-pfalz thuộc nước đức đô thị nister-möhrendorf có diện tích km² dân số là người 31 12 2006
|
[
"nister-möhrendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"huyện",
"westerwald",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"nister-möhrendorf",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"31",
"12",
"2006"
] |
charchakis tchartchakis là một đô thị thuộc tỉnh aragatsotn armenia dân số ước tính năm 2011 là 582 người
|
[
"charchakis",
"tchartchakis",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"aragatsotn",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"582",
"người"
] |
chế biến đồ ăn từ thịt thỏ gà lôi đến chim lợn dơi chồn hôi nhím… có lẽ chưa động vật nào trong nước anh là ông chưa được thưởng thức ông thường ăn xác của những con vật bị tai nạn trên đường nhặt xác một con lửng bên vệ đường ông chỉ ăn thịt chúng khi chúng đã bị chết ông không cảm thấy tội lỗi khi đã ăn thịt chúng ông làm nghề nhồi bông vào xác thú mỗi lần để hoàn thành tác phẩm ông phải lột da con vật sau đó mới nhồi bông từ đó ông đã nảy ra ý tưởng chế biến số thịt còn thừa đó thành đồ ăn cho chính mình thói quen bắt đầu từ năm 1976 các động vật mà ông từng ăn đều là những động vật đã chết bởi tai nạn giao thông trên đường cao tốc đây là những động vật hoang dã không dễ dàng mua được ở các siêu thị hay cửa hàng vì vậy ông tận dụng tối đa thịt của chúng để chế biến và lưu trữ trong một tủ đông lạnh ông chưa bao giờ gặp vấn đề về sức khỏe từ khi ăn loại thịt này cho dù có những con đã chết đến cả tháng trời == giải pháp == những nhà chức trách phải tìm kiếm phương án giải quyết và việc xây dựng cầu giao thông dành riêng cho động vật đã được đề ra cây cầu đầu tiên được xây dựng từ thập niên 50
|
[
"chế",
"biến",
"đồ",
"ăn",
"từ",
"thịt",
"thỏ",
"gà",
"lôi",
"đến",
"chim",
"lợn",
"dơi",
"chồn",
"hôi",
"nhím…",
"có",
"lẽ",
"chưa",
"động",
"vật",
"nào",
"trong",
"nước",
"anh",
"là",
"ông",
"chưa",
"được",
"thưởng",
"thức",
"ông",
"thường",
"ăn",
"xác",
"của",
"những",
"con",
"vật",
"bị",
"tai",
"nạn",
"trên",
"đường",
"nhặt",
"xác",
"một",
"con",
"lửng",
"bên",
"vệ",
"đường",
"ông",
"chỉ",
"ăn",
"thịt",
"chúng",
"khi",
"chúng",
"đã",
"bị",
"chết",
"ông",
"không",
"cảm",
"thấy",
"tội",
"lỗi",
"khi",
"đã",
"ăn",
"thịt",
"chúng",
"ông",
"làm",
"nghề",
"nhồi",
"bông",
"vào",
"xác",
"thú",
"mỗi",
"lần",
"để",
"hoàn",
"thành",
"tác",
"phẩm",
"ông",
"phải",
"lột",
"da",
"con",
"vật",
"sau",
"đó",
"mới",
"nhồi",
"bông",
"từ",
"đó",
"ông",
"đã",
"nảy",
"ra",
"ý",
"tưởng",
"chế",
"biến",
"số",
"thịt",
"còn",
"thừa",
"đó",
"thành",
"đồ",
"ăn",
"cho",
"chính",
"mình",
"thói",
"quen",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"1976",
"các",
"động",
"vật",
"mà",
"ông",
"từng",
"ăn",
"đều",
"là",
"những",
"động",
"vật",
"đã",
"chết",
"bởi",
"tai",
"nạn",
"giao",
"thông",
"trên",
"đường",
"cao",
"tốc",
"đây",
"là",
"những",
"động",
"vật",
"hoang",
"dã",
"không",
"dễ",
"dàng",
"mua",
"được",
"ở",
"các",
"siêu",
"thị",
"hay",
"cửa",
"hàng",
"vì",
"vậy",
"ông",
"tận",
"dụng",
"tối",
"đa",
"thịt",
"của",
"chúng",
"để",
"chế",
"biến",
"và",
"lưu",
"trữ",
"trong",
"một",
"tủ",
"đông",
"lạnh",
"ông",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"gặp",
"vấn",
"đề",
"về",
"sức",
"khỏe",
"từ",
"khi",
"ăn",
"loại",
"thịt",
"này",
"cho",
"dù",
"có",
"những",
"con",
"đã",
"chết",
"đến",
"cả",
"tháng",
"trời",
"==",
"giải",
"pháp",
"==",
"những",
"nhà",
"chức",
"trách",
"phải",
"tìm",
"kiếm",
"phương",
"án",
"giải",
"quyết",
"và",
"việc",
"xây",
"dựng",
"cầu",
"giao",
"thông",
"dành",
"riêng",
"cho",
"động",
"vật",
"đã",
"được",
"đề",
"ra",
"cây",
"cầu",
"đầu",
"tiên",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"thập",
"niên",
"50"
] |
cử tri ký danh có thể đi bầu ở bất kỳ cuộc bầu cử sơ bộ của đảng nào bất kể người đó thuộc đảng nào bullet nửa mở mỗi cử tri có thể bầu cho từng cuộc bầu cử sơ bộ nào nhưng người ấy phải tuyên bố công khai rằng họ sẽ bầu trước khi vào phòng bỏ phiếu bullet bao quát blanket primary cho phép cử tri bầu cho một ứng viên cho mỗi một chức vụ bất kể người đó thuộc đảng nào bullet bầu cử 2 vòng một dạng dồn phiếu là cuộc bầu cử sơ bộ ở đó việc bỏ phiếu kín không giới hạn trong một đảng và hai ứng viên dẫn đầu đều tiến đến cuộc tổng tuyển cử bất kể họ thuộc đảng nào đôi lúc cũng có các hình thức hỗn hợp được dùng == bầu cử sơ bộ trên thế giới == bullet bầu cử sơ bộ tổng thống mỹ bullet ý bullet chile bullet uruguay từ 1999 bullet nam hàn 2007 bullet armenia == tham khảo == bullet bibby john and holbrook thomas 2004 politics in the american states a comparative analysis 8th edition ed virginia gray and russell l hanson washington d c cq press p 62-100 bullet brereton charles first in the nation new hampshire and the premier presidential primary portsmouth nh peter e randall publishers 1987 bullet hershey majorie political parties in america 12th edition new york pearson longman 2007 p 157-73 bullet kendall kathleen e communication in the presidential primaries candidates and the media 1912-2000 2000 bullet primaries open and closed bullet palmer niall a the new hampshire primary and
|
[
"cử",
"tri",
"ký",
"danh",
"có",
"thể",
"đi",
"bầu",
"ở",
"bất",
"kỳ",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"của",
"đảng",
"nào",
"bất",
"kể",
"người",
"đó",
"thuộc",
"đảng",
"nào",
"bullet",
"nửa",
"mở",
"mỗi",
"cử",
"tri",
"có",
"thể",
"bầu",
"cho",
"từng",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"nào",
"nhưng",
"người",
"ấy",
"phải",
"tuyên",
"bố",
"công",
"khai",
"rằng",
"họ",
"sẽ",
"bầu",
"trước",
"khi",
"vào",
"phòng",
"bỏ",
"phiếu",
"bullet",
"bao",
"quát",
"blanket",
"primary",
"cho",
"phép",
"cử",
"tri",
"bầu",
"cho",
"một",
"ứng",
"viên",
"cho",
"mỗi",
"một",
"chức",
"vụ",
"bất",
"kể",
"người",
"đó",
"thuộc",
"đảng",
"nào",
"bullet",
"bầu",
"cử",
"2",
"vòng",
"một",
"dạng",
"dồn",
"phiếu",
"là",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"ở",
"đó",
"việc",
"bỏ",
"phiếu",
"kín",
"không",
"giới",
"hạn",
"trong",
"một",
"đảng",
"và",
"hai",
"ứng",
"viên",
"dẫn",
"đầu",
"đều",
"tiến",
"đến",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"bất",
"kể",
"họ",
"thuộc",
"đảng",
"nào",
"đôi",
"lúc",
"cũng",
"có",
"các",
"hình",
"thức",
"hỗn",
"hợp",
"được",
"dùng",
"==",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"trên",
"thế",
"giới",
"==",
"bullet",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"tổng",
"thống",
"mỹ",
"bullet",
"ý",
"bullet",
"chile",
"bullet",
"uruguay",
"từ",
"1999",
"bullet",
"nam",
"hàn",
"2007",
"bullet",
"armenia",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bibby",
"john",
"and",
"holbrook",
"thomas",
"2004",
"politics",
"in",
"the",
"american",
"states",
"a",
"comparative",
"analysis",
"8th",
"edition",
"ed",
"virginia",
"gray",
"and",
"russell",
"l",
"hanson",
"washington",
"d",
"c",
"cq",
"press",
"p",
"62-100",
"bullet",
"brereton",
"charles",
"first",
"in",
"the",
"nation",
"new",
"hampshire",
"and",
"the",
"premier",
"presidential",
"primary",
"portsmouth",
"nh",
"peter",
"e",
"randall",
"publishers",
"1987",
"bullet",
"hershey",
"majorie",
"political",
"parties",
"in",
"america",
"12th",
"edition",
"new",
"york",
"pearson",
"longman",
"2007",
"p",
"157-73",
"bullet",
"kendall",
"kathleen",
"e",
"communication",
"in",
"the",
"presidential",
"primaries",
"candidates",
"and",
"the",
"media",
"1912-2000",
"2000",
"bullet",
"primaries",
"open",
"and",
"closed",
"bullet",
"palmer",
"niall",
"a",
"the",
"new",
"hampshire",
"primary",
"and"
] |
bahariye i̇negöl bahariye là một xã thuộc huyện i̇negöl tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 108 người
|
[
"bahariye",
"i̇negöl",
"bahariye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇negöl",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"108",
"người"
] |
của loài voi voi và danh xưng tượng quận có một mối dây liên hệ nhưng voi trong nghệ thuật đông sơn có hẳn là biểu tượng cho danh xưng này thì vẫn chưa rõ khi mà hình tượng voi sớm nhất tìm thấy trong di chỉ làng vạc khá trùng khớp với sự kiện tần thủy hoàng xâm chiếm đất phương nam để lập nên tượng quận là những địa danh gán cho miền bắc việt === hươu nai === hươu trong tiếng hán là lộc là biểu tượng của sự may mắn và trường thọ trong văn hóa của người trung quốc có nhiều từ đồng âm với từ lộc mang nghĩa cát tường đây cũng là loài vật biểu tượng của sự sung túc giàu có ngoài ra nó còn biểu tượng cho sự công bằng lẽ phải danh tiếng và sự nghiệp thành công là một trong những loài tiên thú sống trường thọ dân gian xưa đồn rằng ăn thịt hươu sẽ được trường thọ hươu trắng là hươu đã sống 500 năm hươu đen là hươu đã sống 1 000 năm vì điều này hươu là biểu tượng được đem tặng chúc phúc cầu trường thọ thường xuất hiện cùng thọ tinh công biểu tượng hươu càng nhiều ý nghĩa phong phú những câu đối những dịp cầu chúc lộc chúc thọ có hươu theo các truyền thuyết phương tây thì hươu là loài vật được sinh ra từ ánh hào quang của các viên ngọc quý nên nó mang lại nhiều điều tốt
|
[
"của",
"loài",
"voi",
"voi",
"và",
"danh",
"xưng",
"tượng",
"quận",
"có",
"một",
"mối",
"dây",
"liên",
"hệ",
"nhưng",
"voi",
"trong",
"nghệ",
"thuật",
"đông",
"sơn",
"có",
"hẳn",
"là",
"biểu",
"tượng",
"cho",
"danh",
"xưng",
"này",
"thì",
"vẫn",
"chưa",
"rõ",
"khi",
"mà",
"hình",
"tượng",
"voi",
"sớm",
"nhất",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"di",
"chỉ",
"làng",
"vạc",
"khá",
"trùng",
"khớp",
"với",
"sự",
"kiện",
"tần",
"thủy",
"hoàng",
"xâm",
"chiếm",
"đất",
"phương",
"nam",
"để",
"lập",
"nên",
"tượng",
"quận",
"là",
"những",
"địa",
"danh",
"gán",
"cho",
"miền",
"bắc",
"việt",
"===",
"hươu",
"nai",
"===",
"hươu",
"trong",
"tiếng",
"hán",
"là",
"lộc",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"sự",
"may",
"mắn",
"và",
"trường",
"thọ",
"trong",
"văn",
"hóa",
"của",
"người",
"trung",
"quốc",
"có",
"nhiều",
"từ",
"đồng",
"âm",
"với",
"từ",
"lộc",
"mang",
"nghĩa",
"cát",
"tường",
"đây",
"cũng",
"là",
"loài",
"vật",
"biểu",
"tượng",
"của",
"sự",
"sung",
"túc",
"giàu",
"có",
"ngoài",
"ra",
"nó",
"còn",
"biểu",
"tượng",
"cho",
"sự",
"công",
"bằng",
"lẽ",
"phải",
"danh",
"tiếng",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"thành",
"công",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"loài",
"tiên",
"thú",
"sống",
"trường",
"thọ",
"dân",
"gian",
"xưa",
"đồn",
"rằng",
"ăn",
"thịt",
"hươu",
"sẽ",
"được",
"trường",
"thọ",
"hươu",
"trắng",
"là",
"hươu",
"đã",
"sống",
"500",
"năm",
"hươu",
"đen",
"là",
"hươu",
"đã",
"sống",
"1",
"000",
"năm",
"vì",
"điều",
"này",
"hươu",
"là",
"biểu",
"tượng",
"được",
"đem",
"tặng",
"chúc",
"phúc",
"cầu",
"trường",
"thọ",
"thường",
"xuất",
"hiện",
"cùng",
"thọ",
"tinh",
"công",
"biểu",
"tượng",
"hươu",
"càng",
"nhiều",
"ý",
"nghĩa",
"phong",
"phú",
"những",
"câu",
"đối",
"những",
"dịp",
"cầu",
"chúc",
"lộc",
"chúc",
"thọ",
"có",
"hươu",
"theo",
"các",
"truyền",
"thuyết",
"phương",
"tây",
"thì",
"hươu",
"là",
"loài",
"vật",
"được",
"sinh",
"ra",
"từ",
"ánh",
"hào",
"quang",
"của",
"các",
"viên",
"ngọc",
"quý",
"nên",
"nó",
"mang",
"lại",
"nhiều",
"điều",
"tốt"
] |
cà rồng tên eli bard đánh cắp công nghệ virus t-o của bastion có khả năng hồi sinh những người chết thành những công cụ tay sai cho kẻ điều khiển và mang nó về cho selene bà ta sử dụng nó để hồi sinh hàng loạt mutant đã chết và trả thù những kẻ đã cản đường và phản bội bà ta trước đây bà ta hồi sinh new mutants cypher dùng anh ta để dẫn đội quân chết chóc của mình tấn công vào bên trong utopia sau đó bà ta cùng những kẻ thân cận của mình wither mortis senyaka blink eli bard đến genosha với âm mưu hồi sinh tất cả những mutant đã chết trong sự kiện thảm sát genosha dù bà ta đã hồi sinh 16 triệu cư dân ở đây nhưng do họ bị ảnh hưởng bởi m-day nên chỉ còn lại 1 triệu người là mutant selene ra lệnh cho các nô lệ xây dựng lại genosha và muốn dùng năng lượng của họ để hóa thành thần công cụ của bà ta lưỡi dao tâm linh đã bị eli bard làm lạc mất khi chiến đấu với x-force selene sai đồng bọn đến utopia tìm lại thanh dao và giết bất kì ai cản đường chúng cuối cùng selene cũng đạt được mục đích và biến thành một nữ ác thần sau khi hút hết sức sống của các mutant bà ta vừa hồi sinh nhưng một trong những mutant bà ta hồi sinh là x-men thuderbird
|
[
"cà",
"rồng",
"tên",
"eli",
"bard",
"đánh",
"cắp",
"công",
"nghệ",
"virus",
"t-o",
"của",
"bastion",
"có",
"khả",
"năng",
"hồi",
"sinh",
"những",
"người",
"chết",
"thành",
"những",
"công",
"cụ",
"tay",
"sai",
"cho",
"kẻ",
"điều",
"khiển",
"và",
"mang",
"nó",
"về",
"cho",
"selene",
"bà",
"ta",
"sử",
"dụng",
"nó",
"để",
"hồi",
"sinh",
"hàng",
"loạt",
"mutant",
"đã",
"chết",
"và",
"trả",
"thù",
"những",
"kẻ",
"đã",
"cản",
"đường",
"và",
"phản",
"bội",
"bà",
"ta",
"trước",
"đây",
"bà",
"ta",
"hồi",
"sinh",
"new",
"mutants",
"cypher",
"dùng",
"anh",
"ta",
"để",
"dẫn",
"đội",
"quân",
"chết",
"chóc",
"của",
"mình",
"tấn",
"công",
"vào",
"bên",
"trong",
"utopia",
"sau",
"đó",
"bà",
"ta",
"cùng",
"những",
"kẻ",
"thân",
"cận",
"của",
"mình",
"wither",
"mortis",
"senyaka",
"blink",
"eli",
"bard",
"đến",
"genosha",
"với",
"âm",
"mưu",
"hồi",
"sinh",
"tất",
"cả",
"những",
"mutant",
"đã",
"chết",
"trong",
"sự",
"kiện",
"thảm",
"sát",
"genosha",
"dù",
"bà",
"ta",
"đã",
"hồi",
"sinh",
"16",
"triệu",
"cư",
"dân",
"ở",
"đây",
"nhưng",
"do",
"họ",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"m-day",
"nên",
"chỉ",
"còn",
"lại",
"1",
"triệu",
"người",
"là",
"mutant",
"selene",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"các",
"nô",
"lệ",
"xây",
"dựng",
"lại",
"genosha",
"và",
"muốn",
"dùng",
"năng",
"lượng",
"của",
"họ",
"để",
"hóa",
"thành",
"thần",
"công",
"cụ",
"của",
"bà",
"ta",
"lưỡi",
"dao",
"tâm",
"linh",
"đã",
"bị",
"eli",
"bard",
"làm",
"lạc",
"mất",
"khi",
"chiến",
"đấu",
"với",
"x-force",
"selene",
"sai",
"đồng",
"bọn",
"đến",
"utopia",
"tìm",
"lại",
"thanh",
"dao",
"và",
"giết",
"bất",
"kì",
"ai",
"cản",
"đường",
"chúng",
"cuối",
"cùng",
"selene",
"cũng",
"đạt",
"được",
"mục",
"đích",
"và",
"biến",
"thành",
"một",
"nữ",
"ác",
"thần",
"sau",
"khi",
"hút",
"hết",
"sức",
"sống",
"của",
"các",
"mutant",
"bà",
"ta",
"vừa",
"hồi",
"sinh",
"nhưng",
"một",
"trong",
"những",
"mutant",
"bà",
"ta",
"hồi",
"sinh",
"là",
"x-men",
"thuderbird"
] |
dammarie-sur-loing là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ mét trên mực nước biển
|
[
"dammarie-sur-loing",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loiret",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
ôn đới với 32 7% diện tích là sồi phương đông một đặc điểm chính của khu vực này là có ít cây lá kim chỉ còn một số tàn dư của cây lá kim tồn tại đến ngày nay gồm thanh tùng châu âu bách xù bách địa trung hải trắc bách khu vực đồng bằng ven biển caspi từng được bao phủ bởi sồi lá dẻ hoàng dương châu âu sủi châu âu sủi kavkaz dương caspi dẻ tai kavkaz nhưng những khu rừng này đã được chuyển đổi gần như hoàn toàn thành đất nông nghiệp và đô thị các sườn dốc thấp hơn của dãy núi talysh và alborz ở độ cao dưới có các khu rừng ẩm ướt đa dạng là nơi có mặt của sồi lá dẻ trăn châu âu lim ba tư du kavkaz thị sen cùng các loài cây bụi như đông thanh đậu chổi cà độc dược cây dây leo như khúc khắc thường xuân trong đó lim ba tư là một loài đặc hữu của dãy núi talysh và miền bắc iran ở độ cao trung bình từ sồi phương đông chiếm ưu thế một số loại gỗ cứng quý hiếm khác bao gồm sồi lá dẻ sồi kavkaz trăn châu âu trăn phương đông dẻ thơm các khu rừng sồi ở đây có mối liên kết chặt chẽ với các khu rừng sồi ở balkan tuy nhiên các điều kiện tự nhiên như độ dốc và hình thái học chẳng hạn như độ ẩm của đất và độ
|
[
"ôn",
"đới",
"với",
"32",
"7%",
"diện",
"tích",
"là",
"sồi",
"phương",
"đông",
"một",
"đặc",
"điểm",
"chính",
"của",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"có",
"ít",
"cây",
"lá",
"kim",
"chỉ",
"còn",
"một",
"số",
"tàn",
"dư",
"của",
"cây",
"lá",
"kim",
"tồn",
"tại",
"đến",
"ngày",
"nay",
"gồm",
"thanh",
"tùng",
"châu",
"âu",
"bách",
"xù",
"bách",
"địa",
"trung",
"hải",
"trắc",
"bách",
"khu",
"vực",
"đồng",
"bằng",
"ven",
"biển",
"caspi",
"từng",
"được",
"bao",
"phủ",
"bởi",
"sồi",
"lá",
"dẻ",
"hoàng",
"dương",
"châu",
"âu",
"sủi",
"châu",
"âu",
"sủi",
"kavkaz",
"dương",
"caspi",
"dẻ",
"tai",
"kavkaz",
"nhưng",
"những",
"khu",
"rừng",
"này",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đổi",
"gần",
"như",
"hoàn",
"toàn",
"thành",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"và",
"đô",
"thị",
"các",
"sườn",
"dốc",
"thấp",
"hơn",
"của",
"dãy",
"núi",
"talysh",
"và",
"alborz",
"ở",
"độ",
"cao",
"dưới",
"có",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đa",
"dạng",
"là",
"nơi",
"có",
"mặt",
"của",
"sồi",
"lá",
"dẻ",
"trăn",
"châu",
"âu",
"lim",
"ba",
"tư",
"du",
"kavkaz",
"thị",
"sen",
"cùng",
"các",
"loài",
"cây",
"bụi",
"như",
"đông",
"thanh",
"đậu",
"chổi",
"cà",
"độc",
"dược",
"cây",
"dây",
"leo",
"như",
"khúc",
"khắc",
"thường",
"xuân",
"trong",
"đó",
"lim",
"ba",
"tư",
"là",
"một",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"dãy",
"núi",
"talysh",
"và",
"miền",
"bắc",
"iran",
"ở",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"từ",
"sồi",
"phương",
"đông",
"chiếm",
"ưu",
"thế",
"một",
"số",
"loại",
"gỗ",
"cứng",
"quý",
"hiếm",
"khác",
"bao",
"gồm",
"sồi",
"lá",
"dẻ",
"sồi",
"kavkaz",
"trăn",
"châu",
"âu",
"trăn",
"phương",
"đông",
"dẻ",
"thơm",
"các",
"khu",
"rừng",
"sồi",
"ở",
"đây",
"có",
"mối",
"liên",
"kết",
"chặt",
"chẽ",
"với",
"các",
"khu",
"rừng",
"sồi",
"ở",
"balkan",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"điều",
"kiện",
"tự",
"nhiên",
"như",
"độ",
"dốc",
"và",
"hình",
"thái",
"học",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"độ",
"ẩm",
"của",
"đất",
"và",
"độ"
] |
amara colvillensis là một loài bọ cánh cứng trong chi amara thuộc họ carabidae
|
[
"amara",
"colvillensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"chi",
"amara",
"thuộc",
"họ",
"carabidae"
] |
fa bullet vô địch 14 1929–30 1935–36 1949–50 1970–71 1978–79 1992–93 1997–98 2001–02 2002–03 2004–05 2013–14 2014–15 2016–17 2019–20 kỷ lục bullet cúp liên đoàn anh bullet vô địch 2 1986–87 1992–93 bullet siêu cúp anh bullet vô địch 15 1930 1931 1933 1934 1938 1948 1953 1991 chia sẻ danh hiệu 1998 1999 2002 2004 2014 2015 2017 2020 bullet cúp liên đoàn thế kỷ bullet vô địch 1 1988–89 kỷ lục bullet cúp giao hữu luân đôn bullet vô địch 10 1921–22 1923–24 1930–31 1933–34 1935–36 1953–54 1957–58 1961–62 1962–63 1969–70 kỷ lục bullet giải bóng đá khu vực luân đôn bullet vô địch 4 1931 1933 1965 1966 kỷ lục bullet giải bóng đá các câu lạc bộ phía nam bullet vô địch 1 1958–59 bullet london senior cup bullet vô địch 1 1890–91 bullet cúp bóng đá luân đôn bullet vô địch 1 1890 bullet kent senior cup bullet vô địch 1 1890 bullet premier league asia trophy bullet vô địch 1 2015 === châu âu === bullet uefa cup winners cup bullet vô địch 1 1993–94 bullet inter-cities fairs cup bullet vô địch 1 1969–70 === cú đúp === arsenal đã giành được bốn cú đúp bao gồm bullet cú đúp vô địch quốc gia và cúp fa 1970–71 1997–98 2001–02 bullet cú đúp vô địch cúp fa và cúp liên đoàn anh 1992–93 == đội nữ arsenal == đội nữ arsenal là câu lạc bộ bóng đá nữ tại anh liên kết với câu lạc bộ arsenal được thành lập năm 1987 bởi vic akers đội nữ arsenal trở thành câu lạc bộ bán chuyên nghiệp vào năm 2002 hiện đang thi đấu dưới sự dẫn dắt của joe montemurro đội nữ arsenal
|
[
"fa",
"bullet",
"vô",
"địch",
"14",
"1929–30",
"1935–36",
"1949–50",
"1970–71",
"1978–79",
"1992–93",
"1997–98",
"2001–02",
"2002–03",
"2004–05",
"2013–14",
"2014–15",
"2016–17",
"2019–20",
"kỷ",
"lục",
"bullet",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"anh",
"bullet",
"vô",
"địch",
"2",
"1986–87",
"1992–93",
"bullet",
"siêu",
"cúp",
"anh",
"bullet",
"vô",
"địch",
"15",
"1930",
"1931",
"1933",
"1934",
"1938",
"1948",
"1953",
"1991",
"chia",
"sẻ",
"danh",
"hiệu",
"1998",
"1999",
"2002",
"2004",
"2014",
"2015",
"2017",
"2020",
"bullet",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"thế",
"kỷ",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"1988–89",
"kỷ",
"lục",
"bullet",
"cúp",
"giao",
"hữu",
"luân",
"đôn",
"bullet",
"vô",
"địch",
"10",
"1921–22",
"1923–24",
"1930–31",
"1933–34",
"1935–36",
"1953–54",
"1957–58",
"1961–62",
"1962–63",
"1969–70",
"kỷ",
"lục",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"khu",
"vực",
"luân",
"đôn",
"bullet",
"vô",
"địch",
"4",
"1931",
"1933",
"1965",
"1966",
"kỷ",
"lục",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"phía",
"nam",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"1958–59",
"bullet",
"london",
"senior",
"cup",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"1890–91",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"luân",
"đôn",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"1890",
"bullet",
"kent",
"senior",
"cup",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"1890",
"bullet",
"premier",
"league",
"asia",
"trophy",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"2015",
"===",
"châu",
"âu",
"===",
"bullet",
"uefa",
"cup",
"winners",
"cup",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"1993–94",
"bullet",
"inter-cities",
"fairs",
"cup",
"bullet",
"vô",
"địch",
"1",
"1969–70",
"===",
"cú",
"đúp",
"===",
"arsenal",
"đã",
"giành",
"được",
"bốn",
"cú",
"đúp",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"cú",
"đúp",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"và",
"cúp",
"fa",
"1970–71",
"1997–98",
"2001–02",
"bullet",
"cú",
"đúp",
"vô",
"địch",
"cúp",
"fa",
"và",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"anh",
"1992–93",
"==",
"đội",
"nữ",
"arsenal",
"==",
"đội",
"nữ",
"arsenal",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"nữ",
"tại",
"anh",
"liên",
"kết",
"với",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"arsenal",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1987",
"bởi",
"vic",
"akers",
"đội",
"nữ",
"arsenal",
"trở",
"thành",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bán",
"chuyên",
"nghiệp",
"vào",
"năm",
"2002",
"hiện",
"đang",
"thi",
"đấu",
"dưới",
"sự",
"dẫn",
"dắt",
"của",
"joe",
"montemurro",
"đội",
"nữ",
"arsenal"
] |
nakdong không là thành viên chính thức của liên minh thìn hàn cũng theo tam quốc chí biện hàn được biết đến với sản xuất đồ sắt nó xuất khẩu các loại đồ sắt sang các quận do người hán cai quản ở phía bắc yamato tại nhật bản cũng như các nơi khác trên bán đảo triều tiên biện hàn cũng là trung tâm của sản xuất đồ đá == tiểu quốc bộ lạc == theo tam quốc chí biện hàn gồm 12 tiểu quốc bộ lạc bullet mirimidong di li di đống quốc nay thuộc miryang bullet jeopdo tiếp đồ quốc nay thuộc haman bullet gojamidong cổ tư di đống quốc nay thuộc goseong bullet gosunsi cổ thuần thị quốc nay thuộc jinju sacheon hay goseong bullet ballo bán lộ quốc nay thuộc seongju bullet nangno lạc nô quốc nay thuộc hadong hay namhae bullet gunmi quân di quốc nay thuộc sacheon bullet mioyama di ô da ma quốc nay thuộc goryeong bullet gamno cam lộ quốc nay thuộc gimcheon bullet guya cẩu da quốc nay thuộc gimhae bullet jujoma tẩu tào mã quốc nay thuộc gimcheon bullet anya an da quốc nay thuộc haman bullet dokgno độc lô quốc nay thuộc dongnae == xem thêm == bullet lịch sử triều tiên == tham khảo == bullet barnes g l 2000 archeological armor in korea and japan styles technology and social setting journal of east asian archeology 2 3–4 61–96 electronic version bullet http enc daum net dic100 viewcontents do &m=all&articleid=b09b2934a bullet http 100 naver com 100 php id=75359 bullet http 100 empas com dicsearch pentry html i=146183
|
[
"nakdong",
"không",
"là",
"thành",
"viên",
"chính",
"thức",
"của",
"liên",
"minh",
"thìn",
"hàn",
"cũng",
"theo",
"tam",
"quốc",
"chí",
"biện",
"hàn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"sản",
"xuất",
"đồ",
"sắt",
"nó",
"xuất",
"khẩu",
"các",
"loại",
"đồ",
"sắt",
"sang",
"các",
"quận",
"do",
"người",
"hán",
"cai",
"quản",
"ở",
"phía",
"bắc",
"yamato",
"tại",
"nhật",
"bản",
"cũng",
"như",
"các",
"nơi",
"khác",
"trên",
"bán",
"đảo",
"triều",
"tiên",
"biện",
"hàn",
"cũng",
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"sản",
"xuất",
"đồ",
"đá",
"==",
"tiểu",
"quốc",
"bộ",
"lạc",
"==",
"theo",
"tam",
"quốc",
"chí",
"biện",
"hàn",
"gồm",
"12",
"tiểu",
"quốc",
"bộ",
"lạc",
"bullet",
"mirimidong",
"di",
"li",
"di",
"đống",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"miryang",
"bullet",
"jeopdo",
"tiếp",
"đồ",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"haman",
"bullet",
"gojamidong",
"cổ",
"tư",
"di",
"đống",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"goseong",
"bullet",
"gosunsi",
"cổ",
"thuần",
"thị",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"jinju",
"sacheon",
"hay",
"goseong",
"bullet",
"ballo",
"bán",
"lộ",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"seongju",
"bullet",
"nangno",
"lạc",
"nô",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"hadong",
"hay",
"namhae",
"bullet",
"gunmi",
"quân",
"di",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"sacheon",
"bullet",
"mioyama",
"di",
"ô",
"da",
"ma",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"goryeong",
"bullet",
"gamno",
"cam",
"lộ",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"gimcheon",
"bullet",
"guya",
"cẩu",
"da",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"gimhae",
"bullet",
"jujoma",
"tẩu",
"tào",
"mã",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"gimcheon",
"bullet",
"anya",
"an",
"da",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"haman",
"bullet",
"dokgno",
"độc",
"lô",
"quốc",
"nay",
"thuộc",
"dongnae",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"lịch",
"sử",
"triều",
"tiên",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"barnes",
"g",
"l",
"2000",
"archeological",
"armor",
"in",
"korea",
"and",
"japan",
"styles",
"technology",
"and",
"social",
"setting",
"journal",
"of",
"east",
"asian",
"archeology",
"2",
"3–4",
"61–96",
"electronic",
"version",
"bullet",
"http",
"enc",
"daum",
"net",
"dic100",
"viewcontents",
"do",
"&m=all&articleid=b09b2934a",
"bullet",
"http",
"100",
"naver",
"com",
"100",
"php",
"id=75359",
"bullet",
"http",
"100",
"empas",
"com",
"dicsearch",
"pentry",
"html",
"i=146183"
] |
thiệt hại này === na uy === không quân hoàng gia na uy rnaf mua 20 chiếc vampire f 3 36 chiếc fb 52 và 6 chiếc t 55 huấn luyện vampire hoạt động từ năm 1948 tới năm 1957 được trang bị cho 3 phi đội tại gardermoen vampire nghỉ hưu năm 1957 khi không quân na uy tái trang bị lại những chiếc republic f-84g thunderjet những chiếc vampire huấn luyện được thay thế bởi lockheed t-33 năm 1955 và được gửi trở lại anh sau đó chúng được không quân hoàng gia anh sử dụng === thụy điển === không quân thụy điển đặt mua lô đầu tiên của 70 chiếc vampire fb 1 vào năm 1946 những chiếc vampire được trang bị thay thế cho những chiếc saab 21 và j 22 đã hết hạn sử dụng trong lực lượng máy bay tiêm kích máy bay được định danh là j 28a và được trang bị cho cho không đoàn f 13 norrköping không quân thụy điển coi những chiếc vampire là xương sống của lực lượng tiêm kích tổng cộng có 310 chiếc của fb 50 được định danh là j 28b được đặt mua vào năm 1949 chiếc cuối cùng giao vào năm 1952 sau đó tất cả các máy bay tiêm kích động cơ piston đã ngừng hoạt động ngoài ra tổng cộng 57 chiếc vampire dh 115 huấn luyện hai chỗ được gọi là j 28c cũng được trang bị cho nhiệm vụ huấn luyện phi công những chiếc vampire của thụy điển nghỉ hưu vào năm 1956
|
[
"thiệt",
"hại",
"này",
"===",
"na",
"uy",
"===",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"na",
"uy",
"rnaf",
"mua",
"20",
"chiếc",
"vampire",
"f",
"3",
"36",
"chiếc",
"fb",
"52",
"và",
"6",
"chiếc",
"t",
"55",
"huấn",
"luyện",
"vampire",
"hoạt",
"động",
"từ",
"năm",
"1948",
"tới",
"năm",
"1957",
"được",
"trang",
"bị",
"cho",
"3",
"phi",
"đội",
"tại",
"gardermoen",
"vampire",
"nghỉ",
"hưu",
"năm",
"1957",
"khi",
"không",
"quân",
"na",
"uy",
"tái",
"trang",
"bị",
"lại",
"những",
"chiếc",
"republic",
"f-84g",
"thunderjet",
"những",
"chiếc",
"vampire",
"huấn",
"luyện",
"được",
"thay",
"thế",
"bởi",
"lockheed",
"t-33",
"năm",
"1955",
"và",
"được",
"gửi",
"trở",
"lại",
"anh",
"sau",
"đó",
"chúng",
"được",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"anh",
"sử",
"dụng",
"===",
"thụy",
"điển",
"===",
"không",
"quân",
"thụy",
"điển",
"đặt",
"mua",
"lô",
"đầu",
"tiên",
"của",
"70",
"chiếc",
"vampire",
"fb",
"1",
"vào",
"năm",
"1946",
"những",
"chiếc",
"vampire",
"được",
"trang",
"bị",
"thay",
"thế",
"cho",
"những",
"chiếc",
"saab",
"21",
"và",
"j",
"22",
"đã",
"hết",
"hạn",
"sử",
"dụng",
"trong",
"lực",
"lượng",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"máy",
"bay",
"được",
"định",
"danh",
"là",
"j",
"28a",
"và",
"được",
"trang",
"bị",
"cho",
"cho",
"không",
"đoàn",
"f",
"13",
"norrköping",
"không",
"quân",
"thụy",
"điển",
"coi",
"những",
"chiếc",
"vampire",
"là",
"xương",
"sống",
"của",
"lực",
"lượng",
"tiêm",
"kích",
"tổng",
"cộng",
"có",
"310",
"chiếc",
"của",
"fb",
"50",
"được",
"định",
"danh",
"là",
"j",
"28b",
"được",
"đặt",
"mua",
"vào",
"năm",
"1949",
"chiếc",
"cuối",
"cùng",
"giao",
"vào",
"năm",
"1952",
"sau",
"đó",
"tất",
"cả",
"các",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"động",
"cơ",
"piston",
"đã",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"ngoài",
"ra",
"tổng",
"cộng",
"57",
"chiếc",
"vampire",
"dh",
"115",
"huấn",
"luyện",
"hai",
"chỗ",
"được",
"gọi",
"là",
"j",
"28c",
"cũng",
"được",
"trang",
"bị",
"cho",
"nhiệm",
"vụ",
"huấn",
"luyện",
"phi",
"công",
"những",
"chiếc",
"vampire",
"của",
"thụy",
"điển",
"nghỉ",
"hưu",
"vào",
"năm",
"1956"
] |
mura có thể đề cập đến bullet mura barcelona một đô thị trong comarca bages tỉnh barcelona catalonia tây ban nha bullet mura brescia một đô thị thuộc tỉnh brescia trong vùng lombardia ở ý
|
[
"mura",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"bullet",
"mura",
"barcelona",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"comarca",
"bages",
"tỉnh",
"barcelona",
"catalonia",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"mura",
"brescia",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"brescia",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"ở",
"ý"
] |
ủy ban quốc gia đảng cộng hòa thượng viện hoa kỳ tiếng anh united states national republican senatorial committee thường gọi với tên viết tắt nrsc là ủy ban đồi của đảng cộng hòa tại thượng viện hoa kỳ làm việc và vận động gây quỹ với mục đích giúp các đảng viên cộng hòa được bầu vào cơ quan này nrsc được thành lập vào năm 1916 với tên gọi là ủy ban vận động đảng cộng hòa thượng viện nó được tái tổ chức vào năm 1948 và đổi tên thành ủy ban quốc gia đảng cộng hòa thượng viện == xem thêm == các ủy ban đồi khác của đảng dân chủ và đảng cộng hòa tại quốc hội bullet ủy ban quốc gia đảng cộng hòa hạ viện bullet ủy ban vận động đảng dân chủ thượng viện bullet ủy ban vận động đảng dân chủ hạ viện
|
[
"ủy",
"ban",
"quốc",
"gia",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"thượng",
"viện",
"hoa",
"kỳ",
"tiếng",
"anh",
"united",
"states",
"national",
"republican",
"senatorial",
"committee",
"thường",
"gọi",
"với",
"tên",
"viết",
"tắt",
"nrsc",
"là",
"ủy",
"ban",
"đồi",
"của",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"tại",
"thượng",
"viện",
"hoa",
"kỳ",
"làm",
"việc",
"và",
"vận",
"động",
"gây",
"quỹ",
"với",
"mục",
"đích",
"giúp",
"các",
"đảng",
"viên",
"cộng",
"hòa",
"được",
"bầu",
"vào",
"cơ",
"quan",
"này",
"nrsc",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1916",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"ủy",
"ban",
"vận",
"động",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"thượng",
"viện",
"nó",
"được",
"tái",
"tổ",
"chức",
"vào",
"năm",
"1948",
"và",
"đổi",
"tên",
"thành",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"gia",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"thượng",
"viện",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"các",
"ủy",
"ban",
"đồi",
"khác",
"của",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"và",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"tại",
"quốc",
"hội",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"gia",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"hạ",
"viện",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"vận",
"động",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"thượng",
"viện",
"bullet",
"ủy",
"ban",
"vận",
"động",
"đảng",
"dân",
"chủ",
"hạ",
"viện"
] |
kundapur hay kundapura là một thị trấn của quận udupi thuộc bang karnataka ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kundapura có dân số 28 595 người phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51% kundapura có tỷ lệ 79% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 84% và tỷ lệ cho phái nữ là 74% tại kundapura 9% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
|
[
"kundapur",
"hay",
"kundapura",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"của",
"quận",
"udupi",
"thuộc",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kundapura",
"có",
"dân",
"số",
"28",
"595",
"người",
"phái",
"nam",
"chiếm",
"49%",
"tổng",
"số",
"dân",
"và",
"phái",
"nữ",
"chiếm",
"51%",
"kundapura",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"79%",
"biết",
"đọc",
"biết",
"viết",
"cao",
"hơn",
"tỷ",
"lệ",
"trung",
"bình",
"toàn",
"quốc",
"là",
"59",
"5%",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nam",
"là",
"84%",
"và",
"tỷ",
"lệ",
"cho",
"phái",
"nữ",
"là",
"74%",
"tại",
"kundapura",
"9%",
"dân",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"6",
"tuổi"
] |
hyposmocoma pallidipalpis là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của molokai == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera
|
[
"hyposmocoma",
"pallidipalpis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"molokai",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
thysanina là một chi nhện trong họ trachelidae == các loài == bullet thysanina absolvo bullet thysanina capensis bullet thysanina gracilis bullet thysanina serica bullet thysanina similis bullet thysanina transversa
|
[
"thysanina",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"trachelidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"thysanina",
"absolvo",
"bullet",
"thysanina",
"capensis",
"bullet",
"thysanina",
"gracilis",
"bullet",
"thysanina",
"serica",
"bullet",
"thysanina",
"similis",
"bullet",
"thysanina",
"transversa"
] |
i̇spir là một huyện thuộc tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 2012 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 18381 người mật độ 9 người km²
|
[
"i̇spir",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2012",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"18381",
"người",
"mật",
"độ",
"9",
"người",
"km²"
] |
waldo kansas waldo là một thành phố thuộc quận russell tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 30 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 48 người bullet năm 2010 30 người == xem thêm == bullet american finder
|
[
"waldo",
"kansas",
"waldo",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"russell",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"30",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"các",
"năm",
"bullet",
"năm",
"2000",
"48",
"người",
"bullet",
"năm",
"2010",
"30",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"finder"
] |
hứa quân định hướng hứa quân có thể là tên của bullet hứa quân tướng lĩnh nhà bắc tống trong lịch sử trung quốc bullet heo gyun học giả nhà triều tiên trong lịch sử triều tiên
|
[
"hứa",
"quân",
"định",
"hướng",
"hứa",
"quân",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"của",
"bullet",
"hứa",
"quân",
"tướng",
"lĩnh",
"nhà",
"bắc",
"tống",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"heo",
"gyun",
"học",
"giả",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"trong",
"lịch",
"sử",
"triều",
"tiên"
] |
solopaca là một đô thị ở tỉnh benevento trong vùng campania của ý đô thị này nằm ở vị trí khoảng 45 km về phía đông bắc của napoli và khoảng 20 km về phía tây bắc của benevento tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 134 người và diện tích là 31 km² solopaca giáp các đô thị castelvenere frasso telesino guardia sanframondi melizzano telese terme vitulano
|
[
"solopaca",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"benevento",
"trong",
"vùng",
"campania",
"của",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"napoli",
"và",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"benevento",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2004",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"4",
"134",
"người",
"và",
"diện",
"tích",
"là",
"31",
"km²",
"solopaca",
"giáp",
"các",
"đô",
"thị",
"castelvenere",
"frasso",
"telesino",
"guardia",
"sanframondi",
"melizzano",
"telese",
"terme",
"vitulano"
] |
lissonota fugata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"lissonota",
"fugata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
anthocercis genistoides là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được miers mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
|
[
"anthocercis",
"genistoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"miers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
gouania exilis là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được k r thiele mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
|
[
"gouania",
"exilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"r",
"thiele",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
trận guam 1944 trận guam lần hai 21 tháng 7 8 tháng 8 1944 là cuộc chiến giành lại đảo guam từ quân nhật thuộc quần đảo mariana trong chiến tranh thái bình dương == bối cảnh == đảo guam là đảo lớn nhất thuộc quần đảo mariana với 30 dặm 48 km chiều dài và 9 dặm 14 km chiều rộng đảo thuộc quyền quản lý của hoa kỳ từ năm 1898 sau chiến tranh tây ban nha-mỹ cho đến khi người nhật chiếm cứ đảo ngay sau trận trân châu cảng mặc dù không có những căn cứ quân sự được củng cố vững chắc như những đảo khác thuộc quần đảo mariana kể từ cuối chiến tranh thế giới lần thứ nhất nhưng vẫn có một lượng lớn quân nhật đồn trú ở đây vào năm 1944 khi quân đồng minh lên kế hoạch chiếm lại quần đảo mariana họ tiến hành những cuộc dội bom trước hết bằng không quân xuất phát từ các tàu hàng không mẫu hạm hay từ các căn cứ quân sự ở quần đảo marshall về hướng đông sau khi giành được ưu thế trên không quân mỹ đã sẽ đánh phá các mục tiêu trên đất liền bằng tàu chiến guam được chọn làm mục tiêu bởi diện tích rộng của hòn đảo khiến đây trở thành căn cứ thích hợp cho các chiến dịch tiếp theo về phía philipines đài loan hay quần đảo ryukyu một thuận lợi khác nữa là cảng nước sâu apra lý tưởng cho những con
|
[
"trận",
"guam",
"1944",
"trận",
"guam",
"lần",
"hai",
"21",
"tháng",
"7",
"8",
"tháng",
"8",
"1944",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"giành",
"lại",
"đảo",
"guam",
"từ",
"quân",
"nhật",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thái",
"bình",
"dương",
"==",
"bối",
"cảnh",
"==",
"đảo",
"guam",
"là",
"đảo",
"lớn",
"nhất",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"với",
"30",
"dặm",
"48",
"km",
"chiều",
"dài",
"và",
"9",
"dặm",
"14",
"km",
"chiều",
"rộng",
"đảo",
"thuộc",
"quyền",
"quản",
"lý",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"từ",
"năm",
"1898",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"tây",
"ban",
"nha-mỹ",
"cho",
"đến",
"khi",
"người",
"nhật",
"chiếm",
"cứ",
"đảo",
"ngay",
"sau",
"trận",
"trân",
"châu",
"cảng",
"mặc",
"dù",
"không",
"có",
"những",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"được",
"củng",
"cố",
"vững",
"chắc",
"như",
"những",
"đảo",
"khác",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"kể",
"từ",
"cuối",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"nhưng",
"vẫn",
"có",
"một",
"lượng",
"lớn",
"quân",
"nhật",
"đồn",
"trú",
"ở",
"đây",
"vào",
"năm",
"1944",
"khi",
"quân",
"đồng",
"minh",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"chiếm",
"lại",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"họ",
"tiến",
"hành",
"những",
"cuộc",
"dội",
"bom",
"trước",
"hết",
"bằng",
"không",
"quân",
"xuất",
"phát",
"từ",
"các",
"tàu",
"hàng",
"không",
"mẫu",
"hạm",
"hay",
"từ",
"các",
"căn",
"cứ",
"quân",
"sự",
"ở",
"quần",
"đảo",
"marshall",
"về",
"hướng",
"đông",
"sau",
"khi",
"giành",
"được",
"ưu",
"thế",
"trên",
"không",
"quân",
"mỹ",
"đã",
"sẽ",
"đánh",
"phá",
"các",
"mục",
"tiêu",
"trên",
"đất",
"liền",
"bằng",
"tàu",
"chiến",
"guam",
"được",
"chọn",
"làm",
"mục",
"tiêu",
"bởi",
"diện",
"tích",
"rộng",
"của",
"hòn",
"đảo",
"khiến",
"đây",
"trở",
"thành",
"căn",
"cứ",
"thích",
"hợp",
"cho",
"các",
"chiến",
"dịch",
"tiếp",
"theo",
"về",
"phía",
"philipines",
"đài",
"loan",
"hay",
"quần",
"đảo",
"ryukyu",
"một",
"thuận",
"lợi",
"khác",
"nữa",
"là",
"cảng",
"nước",
"sâu",
"apra",
"lý",
"tưởng",
"cho",
"những",
"con"
] |
xysticus brunneitibiis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus brunneitibiis được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1939
|
[
"xysticus",
"brunneitibiis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"brunneitibiis",
"được",
"lodovico",
"di",
"caporiacco",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1939"
] |
sóng gamma là dao động thần kinh ở người có tần số trong khoảng từ 25 đến 100 hz nhưng tần số 40 hz là tiêu biểu theo một lý thuyết phổ biến sóng gamma có thể liên quan đến việc tạo ra sự thống nhất của nhận thức có ý thức vấn đề liên kết binding problem tuy nhiên chưa có đồng thuận nào trên lý thuyết như nhà nghiên cứu ch vanderwolf đã phát biểu == lịch sử == trước khi có điện não đồ kỹ thuật số digital sóng gamma ban đầu không được chú ý vì điện não đồ tương tự analog chỉ có thể đo sóng có tần số nhỏ hơn 25 hz một trong những báo cáo đầu tiên về sóng gamma là vào năm 1964 khi điện não đồ được đo bằng cách cấy điện cực electrode vào vỏ não của những con khỉ tỉnh táo awake monkeys == liên quan đến sự thống nhất của ý thức == === nguồn gốc === ý kiến cho rằng các vùng riêng biệt trong não được kích thích đồng thời được đề xuất bởi một nghiên cứu năm 1988 nghiên cứu này phát hiện rằng hai tế bào thần kinh dao động đồng bộ mặc dù chúng không kết nối trực tiếp khi một vật thể bên ngoài kích thích các trường tiếp nhận tương ứng của chúng các thí nghiệm sau đó của nhiều người khác đã xác nhận hiện tượng đối với nhiều trường hợp liên quan đến nhận thức thị giác visual cognition
|
[
"sóng",
"gamma",
"là",
"dao",
"động",
"thần",
"kinh",
"ở",
"người",
"có",
"tần",
"số",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"25",
"đến",
"100",
"hz",
"nhưng",
"tần",
"số",
"40",
"hz",
"là",
"tiêu",
"biểu",
"theo",
"một",
"lý",
"thuyết",
"phổ",
"biến",
"sóng",
"gamma",
"có",
"thể",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"tạo",
"ra",
"sự",
"thống",
"nhất",
"của",
"nhận",
"thức",
"có",
"ý",
"thức",
"vấn",
"đề",
"liên",
"kết",
"binding",
"problem",
"tuy",
"nhiên",
"chưa",
"có",
"đồng",
"thuận",
"nào",
"trên",
"lý",
"thuyết",
"như",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"ch",
"vanderwolf",
"đã",
"phát",
"biểu",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"khi",
"có",
"điện",
"não",
"đồ",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"digital",
"sóng",
"gamma",
"ban",
"đầu",
"không",
"được",
"chú",
"ý",
"vì",
"điện",
"não",
"đồ",
"tương",
"tự",
"analog",
"chỉ",
"có",
"thể",
"đo",
"sóng",
"có",
"tần",
"số",
"nhỏ",
"hơn",
"25",
"hz",
"một",
"trong",
"những",
"báo",
"cáo",
"đầu",
"tiên",
"về",
"sóng",
"gamma",
"là",
"vào",
"năm",
"1964",
"khi",
"điện",
"não",
"đồ",
"được",
"đo",
"bằng",
"cách",
"cấy",
"điện",
"cực",
"electrode",
"vào",
"vỏ",
"não",
"của",
"những",
"con",
"khỉ",
"tỉnh",
"táo",
"awake",
"monkeys",
"==",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"thống",
"nhất",
"của",
"ý",
"thức",
"==",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"===",
"ý",
"kiến",
"cho",
"rằng",
"các",
"vùng",
"riêng",
"biệt",
"trong",
"não",
"được",
"kích",
"thích",
"đồng",
"thời",
"được",
"đề",
"xuất",
"bởi",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"năm",
"1988",
"nghiên",
"cứu",
"này",
"phát",
"hiện",
"rằng",
"hai",
"tế",
"bào",
"thần",
"kinh",
"dao",
"động",
"đồng",
"bộ",
"mặc",
"dù",
"chúng",
"không",
"kết",
"nối",
"trực",
"tiếp",
"khi",
"một",
"vật",
"thể",
"bên",
"ngoài",
"kích",
"thích",
"các",
"trường",
"tiếp",
"nhận",
"tương",
"ứng",
"của",
"chúng",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"sau",
"đó",
"của",
"nhiều",
"người",
"khác",
"đã",
"xác",
"nhận",
"hiện",
"tượng",
"đối",
"với",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"liên",
"quan",
"đến",
"nhận",
"thức",
"thị",
"giác",
"visual",
"cognition"
] |
tillot người luôn nghi ngờ bà điều này ngay lập tức gây ra xung đột năm 1771 hai năm sau khi đến parma maria amalia đảm bảo cách chức du tillot và thay thế anh ta bằng một người tây ban nha jose del llano được chú của ferdinand charles iii của tây ban nha tiến cử năm 1772 maria amalia sa thải jose del llano và thay thế ông bằng một thủ tướng ý và một nội các gồm những người parmesan bản địa trung thành với bà hơn là một người cai trị nước ngoài vì ferdinand có bản chất thụ động và hài lòng với việc đảm đương các nhiệm vụ tôn giáo của mình và nuôi dạy con cái của mình ông giao hoàn toàn các công việc nhà nước cho bà và sau khi thay đổi nội các maria amalia do đó là người cai trị parma sau khi sa thải jose del llano vào năm 1772 maria amalia đảm bảo rằng parma sẽ không trở thành một nhà nước bù nhìn của tây ban nha năm 1773 mẹ của bà là hoàng hậu maria theresa đã bổ nhiệm bá tước franz xaver wolfgang của orsini-rosenberg làm đại sứ của bà tại parma với nhiệm vụ làm cố vấn cho maria amalia maria amalia tuy nhiên cũng giải phóng parma khỏi ảnh hưởng của áo như bà từng có từ tiếng pháp và tiếng tây ban nha bằng cách nói với rosenberg rằng bà không còn muốn nhận thư từ viên cũng
|
[
"tillot",
"người",
"luôn",
"nghi",
"ngờ",
"bà",
"điều",
"này",
"ngay",
"lập",
"tức",
"gây",
"ra",
"xung",
"đột",
"năm",
"1771",
"hai",
"năm",
"sau",
"khi",
"đến",
"parma",
"maria",
"amalia",
"đảm",
"bảo",
"cách",
"chức",
"du",
"tillot",
"và",
"thay",
"thế",
"anh",
"ta",
"bằng",
"một",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"jose",
"del",
"llano",
"được",
"chú",
"của",
"ferdinand",
"charles",
"iii",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"tiến",
"cử",
"năm",
"1772",
"maria",
"amalia",
"sa",
"thải",
"jose",
"del",
"llano",
"và",
"thay",
"thế",
"ông",
"bằng",
"một",
"thủ",
"tướng",
"ý",
"và",
"một",
"nội",
"các",
"gồm",
"những",
"người",
"parmesan",
"bản",
"địa",
"trung",
"thành",
"với",
"bà",
"hơn",
"là",
"một",
"người",
"cai",
"trị",
"nước",
"ngoài",
"vì",
"ferdinand",
"có",
"bản",
"chất",
"thụ",
"động",
"và",
"hài",
"lòng",
"với",
"việc",
"đảm",
"đương",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"tôn",
"giáo",
"của",
"mình",
"và",
"nuôi",
"dạy",
"con",
"cái",
"của",
"mình",
"ông",
"giao",
"hoàn",
"toàn",
"các",
"công",
"việc",
"nhà",
"nước",
"cho",
"bà",
"và",
"sau",
"khi",
"thay",
"đổi",
"nội",
"các",
"maria",
"amalia",
"do",
"đó",
"là",
"người",
"cai",
"trị",
"parma",
"sau",
"khi",
"sa",
"thải",
"jose",
"del",
"llano",
"vào",
"năm",
"1772",
"maria",
"amalia",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"parma",
"sẽ",
"không",
"trở",
"thành",
"một",
"nhà",
"nước",
"bù",
"nhìn",
"của",
"tây",
"ban",
"nha",
"năm",
"1773",
"mẹ",
"của",
"bà",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"maria",
"theresa",
"đã",
"bổ",
"nhiệm",
"bá",
"tước",
"franz",
"xaver",
"wolfgang",
"của",
"orsini-rosenberg",
"làm",
"đại",
"sứ",
"của",
"bà",
"tại",
"parma",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"làm",
"cố",
"vấn",
"cho",
"maria",
"amalia",
"maria",
"amalia",
"tuy",
"nhiên",
"cũng",
"giải",
"phóng",
"parma",
"khỏi",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"áo",
"như",
"bà",
"từng",
"có",
"từ",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"bằng",
"cách",
"nói",
"với",
"rosenberg",
"rằng",
"bà",
"không",
"còn",
"muốn",
"nhận",
"thư",
"từ",
"viên",
"cũng"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.