text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
metaltella arcoiris là một loài nhện trong họ amphinectidae loài này phân bố ở chile | [
"metaltella",
"arcoiris",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amphinectidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"chile"
] |
kupnoor chincholi kupnoor là một làng thuộc tehsil chincholi huyện gulbarga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kupnoor",
"chincholi",
"kupnoor",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"chincholi",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
staurastrum claviferum là một loài song tinh tảo trong họ desmidiaceae thuộc chi staurastrum | [
"staurastrum",
"claviferum",
"là",
"một",
"loài",
"song",
"tinh",
"tảo",
"trong",
"họ",
"desmidiaceae",
"thuộc",
"chi",
"staurastrum"
] |
trước năm 1918 ngày lễ này được thiết lập vào ngày 10 tháng 5 với nghĩa kép đó là ngày mà vua carol i của românia đặt chân lên đất românia năm 1866 và đó là ngày mà chính vị vua này phê chuẩn tuyên ngôn độc lập từ đế quốc ottoman năm 1877 có nhiều biểu tượng và đồ tạo tác mang tính biểu tượng khác cả chính thức và khôn... | [
"trước",
"năm",
"1918",
"ngày",
"lễ",
"này",
"được",
"thiết",
"lập",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"5",
"với",
"nghĩa",
"kép",
"đó",
"là",
"ngày",
"mà",
"vua",
"carol",
"i",
"của",
"românia",
"đặt",
"chân",
"lên",
"đất",
"românia",
"năm",
"1866",
"và... |
they want now historical and contemporary perspectives on immigrants language and american schooling american journal of education 115 may 2009 379–406 bullet seltzer robert m and cohen norman s eds the americanization of the jews 1995 bullet sterba christopher m good americans italian and jewish immigrants during the ... | [
"they",
"want",
"now",
"historical",
"and",
"contemporary",
"perspectives",
"on",
"immigrants",
"language",
"and",
"american",
"schooling",
"american",
"journal",
"of",
"education",
"115",
"may",
"2009",
"379–406",
"bullet",
"seltzer",
"robert",
"m",
"and",
"cohen... |
đã nhiễm vào nguồn nước cấp ở hamburg và làm 8606 người chết bullet dịch tả lần thứ 6 1899–1923 đại dịch này ảnh hưởng ít ở châu âu do những cải tiến trong chăm sóc sức khỏe cộng đồng nhưng ở nga vẫn bị ảnh hưởng nặng với hơn 500 000 người chết trong 1 4 đầu của thế kỷ 20 đại dịch này đã giết hơn 800 000 người ở ấn độ ... | [
"đã",
"nhiễm",
"vào",
"nguồn",
"nước",
"cấp",
"ở",
"hamburg",
"và",
"làm",
"8606",
"người",
"chết",
"bullet",
"dịch",
"tả",
"lần",
"thứ",
"6",
"1899–1923",
"đại",
"dịch",
"này",
"ảnh",
"hưởng",
"ít",
"ở",
"châu",
"âu",
"do",
"những",
"cải",
"tiến",
"... |
ant-man and the wasp quantumania dịch là người kiến và chiến binh ong lượng tử giới là một bộ phim siêu anh hùng sắp ra mắt của mỹ dựa trên các nhân vật marvel comics là scott lang người kiến và hope van dyne chiến binh ong được sản xuất bởi marvel studios và phân phối bởi walt disney studios motion pictures nó được dự... | [
"ant-man",
"and",
"the",
"wasp",
"quantumania",
"dịch",
"là",
"người",
"kiến",
"và",
"chiến",
"binh",
"ong",
"lượng",
"tử",
"giới",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"siêu",
"anh",
"hùng",
"sắp",
"ra",
"mắt",
"của",
"mỹ",
"dựa",
"trên",
"các",
"nhân",
"vật",
... |
anthicus maritimus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1851 | [
"anthicus",
"maritimus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1851"
] |
thọ tân là một xã thuộc huyện triệu sơn tỉnh thanh hóa việt nam xã thọ tân có diện tích 7 1 km² dân số năm 1999 là 4735 người mật độ dân số đạt 667 người km² == lịch sử hình thành == ngày 12-6-1954 thanh hóa ký quyết định số 12 thành lập xã thọ tân thuộc phía nam huyện thọ xuân ngày 20-12-1964 thủ tướng chính phủ ký qu... | [
"thọ",
"tân",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"triệu",
"sơn",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"việt",
"nam",
"xã",
"thọ",
"tân",
"có",
"diện",
"tích",
"7",
"1",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"4735",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",... |
licania mexicana là một loài thực vật có hoa trong họ cám loài này được lundell mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"licania",
"mexicana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cám",
"loài",
"này",
"được",
"lundell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
kỳ với tư cách là lính dù thuộc sư đoàn dù 82 vinh dự giải ngũ vào cuối năm 1974 west trở lại spokane để theo đuổi sự nghiệp thực thi pháp luật với sở cảnh sát medical lake và sau đó là phó cảnh sát trưởng của quận spokane ông đồng thời theo học cao đẳng cộng đồng spokane và tốt nghiệp đại học gonzaga với bằng tư pháp ... | [
"kỳ",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"lính",
"dù",
"thuộc",
"sư",
"đoàn",
"dù",
"82",
"vinh",
"dự",
"giải",
"ngũ",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1974",
"west",
"trở",
"lại",
"spokane",
"để",
"theo",
"đuổi",
"sự",
"nghiệp",
"thực",
"thi",
"pháp",
"luật",
"với",
... |
sự nghiệp cách mạng sự nghiệp giải phóng loài người khỏi áp bức và bất công thư viết đầu tháng 4 năm 1963 che cùng một số người khác rời cuba đi congo tại đây sau những dự định không thành họ đã rút đi tháng 11 năm 1965 tháng 3 năm 1966 che đến praha tiệp khắc rồi bí mật trở về cuba tháng 7 năm 1966 lên kế hoạch cho ch... | [
"sự",
"nghiệp",
"cách",
"mạng",
"sự",
"nghiệp",
"giải",
"phóng",
"loài",
"người",
"khỏi",
"áp",
"bức",
"và",
"bất",
"công",
"thư",
"viết",
"đầu",
"tháng",
"4",
"năm",
"1963",
"che",
"cùng",
"một",
"số",
"người",
"khác",
"rời",
"cuba",
"đi",
"congo",
... |
halter libratus là một loài côn trùng trong họ nemopteridae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1910 | [
"halter",
"libratus",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"nemopteridae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1910"
] |
tào mục công chữ hán 曹穆公 trị vì 759 tcn-757 tcn tên thật là cơ vũ 姬武 là vị vua thứ 11 của nước tào – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc tào mục công là con thứ của tào huệ bá – vua thứ 9 nước tào và em của tào thạch phủ vua thứ 10 nước tào năm 760 tcn thạch phủ lên làm vua nhưng chỉ được ít lâu thì cơ vũ giết anh... | [
"tào",
"mục",
"công",
"chữ",
"hán",
"曹穆公",
"trị",
"vì",
"759",
"tcn-757",
"tcn",
"tên",
"thật",
"là",
"cơ",
"vũ",
"姬武",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"11",
"của",
"nước",
"tào",
"–",
"chư",
"hầu",
"nhà",
"chu",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
... |
liparis kiriromensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được tixier mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"liparis",
"kiriromensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"tixier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
commiphora chiovendana là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được j b gillett ex thulin mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"commiphora",
"chiovendana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"b",
"gillett",
"ex",
"thulin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
syzygium lacustre là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được c b rob merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"syzygium",
"lacustre",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"rob",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
bà đã phải chịu đánh đòn và quấy rối của chi nhánh đặc biệt để không thể thực hành luật một cách hiệu quả năm 1962 bà và gia đình chạy trốn đến swaziland vào tháng 8 năm 1962 sau khi bà đến swaziland một lệnh bịt miệng đã được áp đặt cho bà và 101 nhà hoạt động nam phi khác ngăn chặn việc xuất bản những lời nói và bài ... | [
"bà",
"đã",
"phải",
"chịu",
"đánh",
"đòn",
"và",
"quấy",
"rối",
"của",
"chi",
"nhánh",
"đặc",
"biệt",
"để",
"không",
"thể",
"thực",
"hành",
"luật",
"một",
"cách",
"hiệu",
"quả",
"năm",
"1962",
"bà",
"và",
"gia",
"đình",
"chạy",
"trốn",
"đến",
"swazil... |
dendrobium cinnabarinum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"dendrobium",
"cinnabarinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
rõ ràng là điều cần thiết để thực hành thành công y tế công cộng ở các cấp của mô hình sinh thái trong chính mỗi người giữa cá nhân với nhau nhóm tổ chức và xã hội trong mỗi trường hợp của truyền thông sức khỏe phải có sự cân nhắc cẩn thận liên quan đến kênh thích hợp để thông điệp được tiếp cận tốt nhất với các đối tư... | [
"rõ",
"ràng",
"là",
"điều",
"cần",
"thiết",
"để",
"thực",
"hành",
"thành",
"công",
"y",
"tế",
"công",
"cộng",
"ở",
"các",
"cấp",
"của",
"mô",
"hình",
"sinh",
"thái",
"trong",
"chính",
"mỗi",
"người",
"giữa",
"cá",
"nhân",
"với",
"nhau",
"nhóm",
"tổ",... |
bất hợp pháp ở quần đảo cook và bị trừng phạt với mức án tối đa là bảy năm tù == phân khu hành chính == có các hội đồng đảo trên tất cả các hòn đảo có người ở đạo luật chính quyền địa phương quần đảo năm 1987 với những sửa đổi đến năm 2004 và đạo luật chính quyền địa phương đảo palmerston năm 1993 ngoại trừ nassau được... | [
"bất",
"hợp",
"pháp",
"ở",
"quần",
"đảo",
"cook",
"và",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"với",
"mức",
"án",
"tối",
"đa",
"là",
"bảy",
"năm",
"tù",
"==",
"phân",
"khu",
"hành",
"chính",
"==",
"có",
"các",
"hội",
"đồng",
"đảo",
"trên",
"tất",
"cả",
"các",
"... |
of venus nhóm tan rã === vào ngày 10 tháng 7 fantagio music thông báo rằng nhóm sẽ phát hành bài hát hợp tác thứ hai với devine channel được gọi là paradise bài hát được phát hành chính thức vào ngày 18 tháng 7 dưới dạng tải xuống kỹ thuật số và video âm nhạc cho bài hát được phát hành cùng ngày vào ngày 1 tháng 11 run... | [
"of",
"venus",
"nhóm",
"tan",
"rã",
"===",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"7",
"fantagio",
"music",
"thông",
"báo",
"rằng",
"nhóm",
"sẽ",
"phát",
"hành",
"bài",
"hát",
"hợp",
"tác",
"thứ",
"hai",
"với",
"devine",
"channel",
"được",
"gọi",
"là",
"paradis... |
tomopterna là một chi động vật lưỡng cư trong họ pyxicephalidae thuộc bộ anura chi này có 9 loài và không bị đe dọa tuyệt chủng == danh sách loài == bullet tomopterna cryptotis boulenger 1907 bullet tomopterna damarensis dawood channing 2002 bullet tomopterna delalandii tschudi 1838 bullet tomopterna elegans calabresi ... | [
"tomopterna",
"là",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"họ",
"pyxicephalidae",
"thuộc",
"bộ",
"anura",
"chi",
"này",
"có",
"9",
"loài",
"và",
"không",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyệt",
"chủng",
"==",
"danh",
"sách",
"loài",
"==",
"bullet",
... |
cercoptera sanguinicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cercoptera",
"sanguinicollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
jerzy tomaszewski nhiếp ảnh gia jerzy tomaszewski sinh năm 1924 mất ngày 26 tháng 1 năm 2016 bí danh jur là một nhiếp ảnh gia họa sĩ và phóng viên người ba lan trong chiến tranh thế giới thứ hai ông được tổng thống lech kaczyński trao tặng huân chương polonia restituta tomaszewski nổi tiếng với khoảng 1 000 bức ảnh về ... | [
"jerzy",
"tomaszewski",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"jerzy",
"tomaszewski",
"sinh",
"năm",
"1924",
"mất",
"ngày",
"26",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"bí",
"danh",
"jur",
"là",
"một",
"nhiếp",
"ảnh",
"gia",
"họa",
"sĩ",
"và",
"phóng",
"viên",
"người",
"ba",
... |
cozuelos de fuentidueña là một đô thị ở tỉnh segovia castile và león tây ban nha theo điều tra dân số năm 2004 của viện thống kê quốc gia tây ban nha đô thị này có dân số 168 người | [
"cozuelos",
"de",
"fuentidueña",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"segovia",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2004",
"của",
"viện",
"thống",
"kê",
"quốc",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
... |
acinodendron orcheotomum là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được naudin kuntze mô tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"acinodendron",
"orcheotomum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"naudin",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
ugia sundana là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"ugia",
"sundana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
đây nó được sửa chữa cặp bên mạn chiếc vốn kéo dài cho đến tháng 1 năm 1945 đang khi ở lại ulithi nó tham gia một chuyến tuần tra ngắn trong cảng sau vụ nổ chiếc được tin là bởi ngư lôi phóng từ tàu ngầm tuy nhiên họ đã không tìm thấy chứng cứ về hoạt động của tàu ngầm đối phương lúc đó ==== 1945 ==== aylwin tiếp tục h... | [
"đây",
"nó",
"được",
"sửa",
"chữa",
"cặp",
"bên",
"mạn",
"chiếc",
"vốn",
"kéo",
"dài",
"cho",
"đến",
"tháng",
"1",
"năm",
"1945",
"đang",
"khi",
"ở",
"lại",
"ulithi",
"nó",
"tham",
"gia",
"một",
"chuyến",
"tuần",
"tra",
"ngắn",
"trong",
"cảng",
"sau"... |
carex albidibasis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được t koyama mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"carex",
"albidibasis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"koyama",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
hội đồng thống đốc iaea hội đồng thống đốc cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế iaea là một trong hai chính sách của cơ quan làm cho iaea cùng với đại hội đồng iaea hàng năm hội đồng có 5 cuộc họp hàng năm chịu trách nhiệm làm hầu hết các chính sách của iaea hội đồng đưa ra khuyến cáo đại hội đồng về các hoạt động và n... | [
"hội",
"đồng",
"thống",
"đốc",
"iaea",
"hội",
"đồng",
"thống",
"đốc",
"cơ",
"quan",
"năng",
"lượng",
"nguyên",
"tử",
"quốc",
"tế",
"iaea",
"là",
"một",
"trong",
"hai",
"chính",
"sách",
"của",
"cơ",
"quan",
"làm",
"cho",
"iaea",
"cùng",
"với",
"đại",
... |
bạc má tối màu tên khoa học melaniparus funereus là một loài chim trong họ paridae | [
"bạc",
"má",
"tối",
"màu",
"tên",
"khoa",
"học",
"melaniparus",
"funereus",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"paridae"
] |
mỹ đình 1 là một phường thuộc quận nam từ liêm thành phố hà nội việt nam == địa lý == phường mỹ đình 1 nằm ở trung tâm quận nam từ liêm có vị trí địa lý bullet phía đông giáp quận cầu giấy bullet phía tây giáp các phường cầu diễn xuân phương và tây mỗ bullet phía nam giáp các phường mễ trì và phú đô bullet phía bắc giá... | [
"mỹ",
"đình",
"1",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"nam",
"từ",
"liêm",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phường",
"mỹ",
"đình",
"1",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"quận",
"nam",
"từ",
"liêm",
"có",
"vị",
... |
telipogon mendiolae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson d e benn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"telipogon",
"mendiolae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"d",
"e",
"benn",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
và một cái đuôi kỵ nước cho phép nó hòa tan trong cả nước và dầu các phân tử ưa nước và kỵ nước còn được gọi tương ứng là phân tử phân cực và phân tử không phân cực một số chất ưa nước lại không tan trong nước loại hỗn hợp này được gọi là hệ keo một nguyên tắc gần đúng cho các hợp chất hữu cơ là độ hòa tan của một phân... | [
"và",
"một",
"cái",
"đuôi",
"kỵ",
"nước",
"cho",
"phép",
"nó",
"hòa",
"tan",
"trong",
"cả",
"nước",
"và",
"dầu",
"các",
"phân",
"tử",
"ưa",
"nước",
"và",
"kỵ",
"nước",
"còn",
"được",
"gọi",
"tương",
"ứng",
"là",
"phân",
"tử",
"phân",
"cực",
"và",
... |
le mesnil-véneron là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 36 mét trên mực nước biển | [
"le",
"mesnil-véneron",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"manche",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"36",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
jeune école trường trẻ là một khái niệm chiến lược hải chiến được phát triển trong thế kỷ xix nó ủng hộ việc sử dụng hai loại tàu chính các đơn vị tàu nhỏ được trang bị vũ khí mạnh mẽ như là tàu phóng lôi để chống lại một hạm đội thiết giáp hạm lớn hơn và những tàu tấn công thương mại có khả năng chấm dứt khả năng giao... | [
"jeune",
"école",
"trường",
"trẻ",
"là",
"một",
"khái",
"niệm",
"chiến",
"lược",
"hải",
"chiến",
"được",
"phát",
"triển",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"nó",
"ủng",
"hộ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"hai",
"loại",
"tàu",
"chính",
"các",
"đơn",
"vị",
"tàu",
... |
∠cya 120°+β và góc của tam giác δ xef là α 60°+β 60°+γ ta lại có sin 60°+β dx xe và ac sin 120°+β ay sin γ theo định lý sin do đó được cao h của tam giác δ abc đưa ra bởi do đó xe ay xf az tương đương với xe xf az ay mặt khác ∠exf ∠zay do đó hai tam giác xef và azy là đồng dạng do đó các góc đáy của δ azy là 60°+β và 6... | [
"∠cya",
"120°+β",
"và",
"góc",
"của",
"tam",
"giác",
"δ",
"xef",
"là",
"α",
"60°+β",
"60°+γ",
"ta",
"lại",
"có",
"sin",
"60°+β",
"dx",
"xe",
"và",
"ac",
"sin",
"120°+β",
"ay",
"sin",
"γ",
"theo",
"định",
"lý",
"sin",
"do",
"đó",
"được",
"cao",
"h... |
zhoř jihlava zhoř là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc | [
"zhoř",
"jihlava",
"zhoř",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"jihlava",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
quận sutton texas quận sutton tiếng anh sutton county là một quận trong tiểu bang texas hoa kỳ quận lỵ đóng ở thành phố sonora theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của cục điều tra dân số hoa kỳ quận có dân số 4077 người | [
"quận",
"sutton",
"texas",
"quận",
"sutton",
"tiếng",
"anh",
"sutton",
"county",
"là",
"một",
"quận",
"trong",
"tiểu",
"bang",
"texas",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"thành",
"phố",
"sonora",
"theo",
"kết",
"quả",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
... |
ayvalıbağ pervari ayvalıbağ là một xã thuộc huyện pervari tỉnh siirt thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 801 người | [
"ayvalıbağ",
"pervari",
"ayvalıbağ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pervari",
"tỉnh",
"siirt",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2008",
"là",
"801",
"người"
] |
Núi Stanley là một ngọn núi trong dãy núi Ruwenzori. Đây là núi cao nhất ở cả Cộng hòa Dân chủ Congo lẫn Uganda, là núi cao thứ 3 châu Phi, sau Kilimanjaro (5.895 m) và núi Kenya (5.199 m). Các đỉnh núi của nó đủ cao để các sông băng tồn tại. | [
"Núi",
"Stanley",
"là",
"một",
"ngọn",
"núi",
"trong",
"dãy",
"núi",
"Ruwenzori.",
"Đây",
"là",
"núi",
"cao",
"nhất",
"ở",
"cả",
"Cộng",
"hòa",
"Dân",
"chủ",
"Congo",
"lẫn",
"Uganda,",
"là",
"núi",
"cao",
"thứ",
"3",
"châu",
"Phi,",
"sau",
"Kilimanjaro... |
văn minh maya là một nền văn minh trung bộ châu mỹ của người maya nổi bật với hệ chữ tượng hình ký âm—hệ chữ viết tinh vi bậc nhất ở châu mỹ thời tiền columbus—cũng như nghệ thuật kiến trúc toán học lịch và thuật chiêm tinh rất phát triển văn minh maya phân bố trong khu vực phía đông nam mexico toàn bộ guatemala và b... | [
"văn",
"minh",
"maya",
"là",
"một",
"nền",
"văn",
"minh",
"trung",
"bộ",
"châu",
"mỹ",
"của",
"người",
"maya",
"nổi",
"bật",
"với",
"hệ",
"chữ",
"tượng",
"hình",
"ký",
"âm—hệ",
"chữ",
"viết",
"tinh",
"vi",
"bậc",
"nhất",
"ở",
"châu",
"mỹ",
"thời",
... |
của chủ nghĩa cơ hội ông tuyên bố rõ ràng rằng không còn là vấn đề chống lại cực tả nữa bắt đầu từ ngày hôm sau mỗi nhóm bắt đầu chỉ trích bành đức hoài hoàng khắc thành trương văn thiên chu tiểu chu tương ứng === đại nhảy vọt === năm 1958 sau kế hoạch năm năm lần thứ nhất mao trạch đông kêu gọi phát triển một chủ nghĩ... | [
"của",
"chủ",
"nghĩa",
"cơ",
"hội",
"ông",
"tuyên",
"bố",
"rõ",
"ràng",
"rằng",
"không",
"còn",
"là",
"vấn",
"đề",
"chống",
"lại",
"cực",
"tả",
"nữa",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"mỗi",
"nhóm",
"bắt",
"đầu",
"chỉ",
"trích",
"bành",
"đ... |
acanthurus leucosternon là một loài cá biển thuộc chi acanthurus trong họ cá đuôi gai loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1833 == từ nguyên == từ định danh của loài cá này leucosternon trong tiếng latinh có nghĩa là ngực trắng ám chỉ dải màu trắng ở phần cổ họng trải dài xuống ngực == phạm vi phân bố và môi trư... | [
"acanthurus",
"leucosternon",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"acanthurus",
"trong",
"họ",
"cá",
"đuôi",
"gai",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1833",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"đ... |
plumipalpiella martini plumipalpiella là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae chi này chỉ gồm một loài plumipalpiella martini thường thấy ở bắc mỹ == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"plumipalpiella",
"martini",
"plumipalpiella",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"chi",
"này",
"chỉ",
"gồm",
"một",
"loài",
"plumipalpiella",
"martini",
"thường",
"thấy",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"n... |
2063 năm 2063 trong lịch gregory nó sẽ là năm thứ 2063 của công nguyên hay của anno domini năm thứ 63 của thiên niên kỷ thứ 3 và của thế kỷ 21 và năm thứ tư của thập niên 2060 | [
"2063",
"năm",
"2063",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"nó",
"sẽ",
"là",
"năm",
"thứ",
"2063",
"của",
"công",
"nguyên",
"hay",
"của",
"anno",
"domini",
"năm",
"thứ",
"63",
"của",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"thứ",
"3",
"và",
"của",
"thế",
"kỷ",
"21",
"và",
... |
ptilodactyla compressa là một loài bọ cánh cứng trong họ ptilodactylidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1947 | [
"ptilodactyla",
"compressa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"ptilodactylidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1947"
] |
göhren-döhlen là một đô thị ở huyện greiz ở bang thüringen đức đô thị này có diện tích 4 58 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 130 người | [
"göhren-döhlen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"greiz",
"ở",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"58",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2006",
"là",
"130",
"ngườ... |
là mưa trong quá trình tích lũy không gian giữa các giọt trở nên lớn dần lên cho phép ánh sáng đi sâu hơn nữa vào trong mây nếu như mây đủ lớn và các giọt nước đủ xa nhau thì sẽ có rất ít ánh sáng mà đã đi vào trong mây là có khả năng phản xạ ngược trở lại ra ngoài trước khi chúng bị hấp thụ quá trình phản xạ hấp thụ n... | [
"là",
"mưa",
"trong",
"quá",
"trình",
"tích",
"lũy",
"không",
"gian",
"giữa",
"các",
"giọt",
"trở",
"nên",
"lớn",
"dần",
"lên",
"cho",
"phép",
"ánh",
"sáng",
"đi",
"sâu",
"hơn",
"nữa",
"vào",
"trong",
"mây",
"nếu",
"như",
"mây",
"đủ",
"lớn",
"và",
... |
tipulodina simillima là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"tipulodina",
"simillima",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
uapaca silvestris là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được leandri miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"uapaca",
"silvestris",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"leandri",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
antocha nebulosa là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"antocha",
"nebulosa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
macroglossum joannisi là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae chi macroglossum == tham khảo == bullet pinhey e 1962 hawk moths of central và southern africa longmans southern africa cape town | [
"macroglossum",
"joannisi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"sphingidae",
"chi",
"macroglossum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"pinhey",
"e",
"1962",
"hawk",
"moths",
"of",
"central",
"và",
"southern",
"africa",
"longmans",
"southern... |
lớp vỏ == lớp vỏ có thể sử dụng nhiều loại vật liệu khác nhau bìa các tông được sử dụng cho các động cơ nhiên liệu rắn nhỏ sử dụng bột đen không khói trong khi nhôm được sử dụng rộng rãi hơn cho các động cơ cỡ lớn đa nhiên liệu thép được sử dụng trong tầng khởi tốc của phi thuyền không gian các động cơ nhiên liệu rắn h... | [
"lớp",
"vỏ",
"==",
"lớp",
"vỏ",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"nhiều",
"loại",
"vật",
"liệu",
"khác",
"nhau",
"bìa",
"các",
"tông",
"được",
"sử",
"dụng",
"cho",
"các",
"động",
"cơ",
"nhiên",
"liệu",
"rắn",
"nhỏ",
"sử",
"dụng",
"bột",
"đen",
"không",
"... |
như là lực lượng tàu mạnh nhất các tàu khu trục hứa hẹn sẽ nổi trội như các tàu mạnh nhất ở hầu hết lực lượng hải quân trên biển tuy nhiên khó phân biệt rõ ràng các đặc điểm và biểu hiện của tàu tuần dương tàu khu trục và tàu frigate gianh giới giữa chúng mờ nhạt và chỉ có ý nghĩa ngôn ngữ hầu hết các tàu đều trang bị ... | [
"như",
"là",
"lực",
"lượng",
"tàu",
"mạnh",
"nhất",
"các",
"tàu",
"khu",
"trục",
"hứa",
"hẹn",
"sẽ",
"nổi",
"trội",
"như",
"các",
"tàu",
"mạnh",
"nhất",
"ở",
"hầu",
"hết",
"lực",
"lượng",
"hải",
"quân",
"trên",
"biển",
"tuy",
"nhiên",
"khó",
"phân",
... |
trò khá quan trọng trong trường trong thời gian học đại học joanie tham gia một vài hoạt động âm nhạc sau đó rời trường đại học để đi theo nghiệp người mẫu == america s next top model == joanie được phát hiện tại một chương trình proscout tại columbus tháng 9 năm 2001 joanie ký hợp đồng với công ty paulines ở new york ... | [
"trò",
"khá",
"quan",
"trọng",
"trong",
"trường",
"trong",
"thời",
"gian",
"học",
"đại",
"học",
"joanie",
"tham",
"gia",
"một",
"vài",
"hoạt",
"động",
"âm",
"nhạc",
"sau",
"đó",
"rời",
"trường",
"đại",
"học",
"để",
"đi",
"theo",
"nghiệp",
"người",
"mẫu... |
arctoconopa forcipata là một loài ruồi trong họ limoniidae loài này được phát hiện ở chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền tân bắc | [
"arctoconopa",
"forcipata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc",
"và",
"miền",
"tân",
"bắc"
] |
dùng như ý đập vào ống nhổ thóa hồ khiến bên hông cái ống sứt mẻ hết cả ngày nay thành ngữ kích khuyết thóa hồ tạm dịch đánh mẻ ống nhổ được dùng để hình dung sự tán thưởng cao độ dành cho một tác phẩm nghệ thuật == đánh giá == sử cũ cho biết đôn có tài trù hoạch chỉ huy cách xa ngàn dặm vẫn không chế tình hình nhưng đ... | [
"dùng",
"như",
"ý",
"đập",
"vào",
"ống",
"nhổ",
"thóa",
"hồ",
"khiến",
"bên",
"hông",
"cái",
"ống",
"sứt",
"mẻ",
"hết",
"cả",
"ngày",
"nay",
"thành",
"ngữ",
"kích",
"khuyết",
"thóa",
"hồ",
"tạm",
"dịch",
"đánh",
"mẻ",
"ống",
"nhổ",
"được",
"dùng",
... |
eupithecia nigronotata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eupithecia",
"nigronotata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ý dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên kiêm cựu cầu thủ bóng đá ý luigi di biagio trong một trận giao hữu với slovakia mà ý đã giành chiến thắng 4–1 anh ấy đã có trận ra mắt cho đội tuyển quốc gia vào ngày 15 tháng 10 năm 2019 đá chính trong chiến thắng 5–0 trước liechtenstein trong trận đấu thuộc vòng loại uefa euro 20... | [
"ý",
"dưới",
"sự",
"dẫn",
"dắt",
"của",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"kiêm",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"ý",
"luigi",
"di",
"biagio",
"trong",
"một",
"trận",
"giao",
"hữu",
"với",
"slovakia",
"mà",
"ý",
"đã",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"4–1",
"an... |
tháng 2 năm 1950 và tạo nên khối hiệp ước warsaw đối thủ đông âu của nato các quan chức mỹ nhanh chóng nâng cao và mở rộng ngăn chặn trong một tài liệu mật năm 1950 nsc-68 họ dự định tăng cường sức mạnh các hệ thống liên minh của mình tăng chi tiêu quốc phòng lên gấp bốn lần và lao vào một chiến dịch tuyên truyền tỉ mỉ... | [
"tháng",
"2",
"năm",
"1950",
"và",
"tạo",
"nên",
"khối",
"hiệp",
"ước",
"warsaw",
"đối",
"thủ",
"đông",
"âu",
"của",
"nato",
"các",
"quan",
"chức",
"mỹ",
"nhanh",
"chóng",
"nâng",
"cao",
"và",
"mở",
"rộng",
"ngăn",
"chặn",
"trong",
"một",
"tài",
"liệ... |
mónica kräuter sinh ngày 18 tháng 9 năm 1967 là một nhà hóa học người venezuela và là giáo sư của đại học simón bolívar kräuter nổi tiếng trong các cuộc biểu tình ở venezuela năm 2017 theo nghiên cứu về các bình xịt hơi cay và lời khuyên của cô về cách bảo vệ chống lại tác động của nó == nghề nghiệp == mónica kräuter t... | [
"mónica",
"kräuter",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"9",
"năm",
"1967",
"là",
"một",
"nhà",
"hóa",
"học",
"người",
"venezuela",
"và",
"là",
"giáo",
"sư",
"của",
"đại",
"học",
"simón",
"bolívar",
"kräuter",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"các",
"cuộc",
"biểu",
... |
pontoise-lès-noyon là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france phía bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 37 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"pontoise-lès-noyon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"phía",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"37",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"=... |
fokker e iv là biến thể cuối cùng của loại máy bay tiêm kích eindecker nó được đức sử dụng trong chiến tranh thế giới i == quốc gia sử dụng == bullet luftstreitkräfte bullet kaiserliche marine | [
"fokker",
"e",
"iv",
"là",
"biến",
"thể",
"cuối",
"cùng",
"của",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"eindecker",
"nó",
"được",
"đức",
"sử",
"dụng",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"i",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"... |
aguna bướm aguna là một chi bướm ngày thuộc họ bướm nâu == các loài == bullet aguna albistria albistria plötz 1880 brazil bullet aguna albistria leucogramma mabille 1888 southeast mexico to colombia and venezuela surinam bullet aguna asander hewitson 1867 gold-spotted aguna type locality brazil bullet aguna asander asa... | [
"aguna",
"bướm",
"aguna",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"nâu",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"aguna",
"albistria",
"albistria",
"plötz",
"1880",
"brazil",
"bullet",
"aguna",
"albistria",
"leucogramma",
"mabille",
"1888",
"... |
aquidabã là một đô thị thuộc bang sergipe brasil đô thị này có diện tích 370 2 km² dân số năm 2007 là 19201 người mật độ 51 87 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"aquidabã",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"sergipe",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"370",
"2",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"19201",
"người",
"mật",
"độ",
"51",
"87",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",... |
yelena isinbayeva yelena gadzhievna isinbayeva russian елена гаджиевна исинбаева<nowiki> nowiki> sinh ngày 3 tháng 6 năm 1982 là một vận động viên nhảy sào người nga cô là người hai lần giành huy chương vàng olympic 2004 và 2008 3 lần vô địch thế giới 2005 2007 và 2013 hiện tại là người giữ kỷ lục thế giới môn thể thao... | [
"yelena",
"isinbayeva",
"yelena",
"gadzhievna",
"isinbayeva",
"russian",
"елена",
"гаджиевна",
"исинбаева<nowiki>",
"nowiki>",
"sinh",
"ngày",
"3",
"tháng",
"6",
"năm",
"1982",
"là",
"một",
"vận",
"động",
"viên",
"nhảy",
"sào",
"người",
"nga",
"cô",
"là",
"ngư... |
sáng chế của họ activision publishing cũng đệ trình một vụ kiện vi phạm bằng sáng chế riêng vào tháng 10 năm 2013 khẳng định rằng worlds inc đang sử dụng hai bằng sáng chế do activision sở hữu trong phần mềm worlds player nhưng vụ kiện này đã bị gạt bỏ vì gây nhiều bất lợi vào tháng 6 năm 2014 trong vụ kiện worlds inc ... | [
"sáng",
"chế",
"của",
"họ",
"activision",
"publishing",
"cũng",
"đệ",
"trình",
"một",
"vụ",
"kiện",
"vi",
"phạm",
"bằng",
"sáng",
"chế",
"riêng",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2013",
"khẳng",
"định",
"rằng",
"worlds",
"inc",
"đang",
"sử",
"dụng",
"hai",
... |
cuối 1952 huyện vĩnh bảo cắt về tỉnh kiến an từ cuối năm 1962 kiến an sát nhập vào thành phố hải phòng thủy tổ của họ trần cổ am là trần khắc trang quê hà nam đến khai khẩn mảnh đất rừng mét vào năm 1407 và người có công lớn xây dựng chùa mét mảnh đất này có hai tiến sỹ là trần công bật 1636 và trần công hân 91702 và m... | [
"cuối",
"1952",
"huyện",
"vĩnh",
"bảo",
"cắt",
"về",
"tỉnh",
"kiến",
"an",
"từ",
"cuối",
"năm",
"1962",
"kiến",
"an",
"sát",
"nhập",
"vào",
"thành",
"phố",
"hải",
"phòng",
"thủy",
"tổ",
"của",
"họ",
"trần",
"cổ",
"am",
"là",
"trần",
"khắc",
"trang",
... |
entypoma prominens là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"entypoma",
"prominens",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nister-möhrendorf là một đô thị trong huyện westerwald bang rheinland-pfalz thuộc nước đức đô thị nister-möhrendorf có diện tích km² dân số là người 31 12 2006 | [
"nister-möhrendorf",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"huyện",
"westerwald",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"thuộc",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"nister-möhrendorf",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"dân",
"số",
"là",
"người",
"31",
"12",
"2006"
] |
charchakis tchartchakis là một đô thị thuộc tỉnh aragatsotn armenia dân số ước tính năm 2011 là 582 người | [
"charchakis",
"tchartchakis",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"aragatsotn",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"582",
"người"
] |
chế biến đồ ăn từ thịt thỏ gà lôi đến chim lợn dơi chồn hôi nhím… có lẽ chưa động vật nào trong nước anh là ông chưa được thưởng thức ông thường ăn xác của những con vật bị tai nạn trên đường nhặt xác một con lửng bên vệ đường ông chỉ ăn thịt chúng khi chúng đã bị chết ông không cảm thấy tội lỗi khi đã ăn thịt chúng ôn... | [
"chế",
"biến",
"đồ",
"ăn",
"từ",
"thịt",
"thỏ",
"gà",
"lôi",
"đến",
"chim",
"lợn",
"dơi",
"chồn",
"hôi",
"nhím…",
"có",
"lẽ",
"chưa",
"động",
"vật",
"nào",
"trong",
"nước",
"anh",
"là",
"ông",
"chưa",
"được",
"thưởng",
"thức",
"ông",
"thường",
"ăn",
... |
cử tri ký danh có thể đi bầu ở bất kỳ cuộc bầu cử sơ bộ của đảng nào bất kể người đó thuộc đảng nào bullet nửa mở mỗi cử tri có thể bầu cho từng cuộc bầu cử sơ bộ nào nhưng người ấy phải tuyên bố công khai rằng họ sẽ bầu trước khi vào phòng bỏ phiếu bullet bao quát blanket primary cho phép cử tri bầu cho một ứng viên c... | [
"cử",
"tri",
"ký",
"danh",
"có",
"thể",
"đi",
"bầu",
"ở",
"bất",
"kỳ",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"của",
"đảng",
"nào",
"bất",
"kể",
"người",
"đó",
"thuộc",
"đảng",
"nào",
"bullet",
"nửa",
"mở",
"mỗi",
"cử",
"tri",
"có",
"thể",
"bầu",
"cho"... |
bahariye i̇negöl bahariye là một xã thuộc huyện i̇negöl tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 108 người | [
"bahariye",
"i̇negöl",
"bahariye",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇negöl",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"108",
"người"
] |
của loài voi voi và danh xưng tượng quận có một mối dây liên hệ nhưng voi trong nghệ thuật đông sơn có hẳn là biểu tượng cho danh xưng này thì vẫn chưa rõ khi mà hình tượng voi sớm nhất tìm thấy trong di chỉ làng vạc khá trùng khớp với sự kiện tần thủy hoàng xâm chiếm đất phương nam để lập nên tượng quận là những địa d... | [
"của",
"loài",
"voi",
"voi",
"và",
"danh",
"xưng",
"tượng",
"quận",
"có",
"một",
"mối",
"dây",
"liên",
"hệ",
"nhưng",
"voi",
"trong",
"nghệ",
"thuật",
"đông",
"sơn",
"có",
"hẳn",
"là",
"biểu",
"tượng",
"cho",
"danh",
"xưng",
"này",
"thì",
"vẫn",
"chư... |
cà rồng tên eli bard đánh cắp công nghệ virus t-o của bastion có khả năng hồi sinh những người chết thành những công cụ tay sai cho kẻ điều khiển và mang nó về cho selene bà ta sử dụng nó để hồi sinh hàng loạt mutant đã chết và trả thù những kẻ đã cản đường và phản bội bà ta trước đây bà ta hồi sinh new mutants cypher ... | [
"cà",
"rồng",
"tên",
"eli",
"bard",
"đánh",
"cắp",
"công",
"nghệ",
"virus",
"t-o",
"của",
"bastion",
"có",
"khả",
"năng",
"hồi",
"sinh",
"những",
"người",
"chết",
"thành",
"những",
"công",
"cụ",
"tay",
"sai",
"cho",
"kẻ",
"điều",
"khiển",
"và",
"mang",... |
dammarie-sur-loing là một xã trong tỉnh loiret vùng centre-val de loire bắc trung bộ nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ mét trên mực nước biển | [
"dammarie-sur-loing",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loiret",
"vùng",
"centre-val",
"de",
"loire",
"bắc",
"trung",
"bộ",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
ôn đới với 32 7% diện tích là sồi phương đông một đặc điểm chính của khu vực này là có ít cây lá kim chỉ còn một số tàn dư của cây lá kim tồn tại đến ngày nay gồm thanh tùng châu âu bách xù bách địa trung hải trắc bách khu vực đồng bằng ven biển caspi từng được bao phủ bởi sồi lá dẻ hoàng dương châu âu sủi châu âu sủi ... | [
"ôn",
"đới",
"với",
"32",
"7%",
"diện",
"tích",
"là",
"sồi",
"phương",
"đông",
"một",
"đặc",
"điểm",
"chính",
"của",
"khu",
"vực",
"này",
"là",
"có",
"ít",
"cây",
"lá",
"kim",
"chỉ",
"còn",
"một",
"số",
"tàn",
"dư",
"của",
"cây",
"lá",
"kim",
"tồ... |
amara colvillensis là một loài bọ cánh cứng trong chi amara thuộc họ carabidae | [
"amara",
"colvillensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"chi",
"amara",
"thuộc",
"họ",
"carabidae"
] |
fa bullet vô địch 14 1929–30 1935–36 1949–50 1970–71 1978–79 1992–93 1997–98 2001–02 2002–03 2004–05 2013–14 2014–15 2016–17 2019–20 kỷ lục bullet cúp liên đoàn anh bullet vô địch 2 1986–87 1992–93 bullet siêu cúp anh bullet vô địch 15 1930 1931 1933 1934 1938 1948 1953 1991 chia sẻ danh hiệu 1998 1999 2002 2004 2014 2... | [
"fa",
"bullet",
"vô",
"địch",
"14",
"1929–30",
"1935–36",
"1949–50",
"1970–71",
"1978–79",
"1992–93",
"1997–98",
"2001–02",
"2002–03",
"2004–05",
"2013–14",
"2014–15",
"2016–17",
"2019–20",
"kỷ",
"lục",
"bullet",
"cúp",
"liên",
"đoàn",
"anh",
"bullet",
"vô",
"... |
nakdong không là thành viên chính thức của liên minh thìn hàn cũng theo tam quốc chí biện hàn được biết đến với sản xuất đồ sắt nó xuất khẩu các loại đồ sắt sang các quận do người hán cai quản ở phía bắc yamato tại nhật bản cũng như các nơi khác trên bán đảo triều tiên biện hàn cũng là trung tâm của sản xuất đồ đá == t... | [
"nakdong",
"không",
"là",
"thành",
"viên",
"chính",
"thức",
"của",
"liên",
"minh",
"thìn",
"hàn",
"cũng",
"theo",
"tam",
"quốc",
"chí",
"biện",
"hàn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"sản",
"xuất",
"đồ",
"sắt",
"nó",
"xuất",
"khẩu",
"các",
"loại",
"đồ",
... |
thiệt hại này === na uy === không quân hoàng gia na uy rnaf mua 20 chiếc vampire f 3 36 chiếc fb 52 và 6 chiếc t 55 huấn luyện vampire hoạt động từ năm 1948 tới năm 1957 được trang bị cho 3 phi đội tại gardermoen vampire nghỉ hưu năm 1957 khi không quân na uy tái trang bị lại những chiếc republic f-84g thunderjet những... | [
"thiệt",
"hại",
"này",
"===",
"na",
"uy",
"===",
"không",
"quân",
"hoàng",
"gia",
"na",
"uy",
"rnaf",
"mua",
"20",
"chiếc",
"vampire",
"f",
"3",
"36",
"chiếc",
"fb",
"52",
"và",
"6",
"chiếc",
"t",
"55",
"huấn",
"luyện",
"vampire",
"hoạt",
"động",
"... |
mura có thể đề cập đến bullet mura barcelona một đô thị trong comarca bages tỉnh barcelona catalonia tây ban nha bullet mura brescia một đô thị thuộc tỉnh brescia trong vùng lombardia ở ý | [
"mura",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"bullet",
"mura",
"barcelona",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"comarca",
"bages",
"tỉnh",
"barcelona",
"catalonia",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"mura",
"brescia",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"brescia",
"tr... |
ủy ban quốc gia đảng cộng hòa thượng viện hoa kỳ tiếng anh united states national republican senatorial committee thường gọi với tên viết tắt nrsc là ủy ban đồi của đảng cộng hòa tại thượng viện hoa kỳ làm việc và vận động gây quỹ với mục đích giúp các đảng viên cộng hòa được bầu vào cơ quan này nrsc được thành lập vào... | [
"ủy",
"ban",
"quốc",
"gia",
"đảng",
"cộng",
"hòa",
"thượng",
"viện",
"hoa",
"kỳ",
"tiếng",
"anh",
"united",
"states",
"national",
"republican",
"senatorial",
"committee",
"thường",
"gọi",
"với",
"tên",
"viết",
"tắt",
"nrsc",
"là",
"ủy",
"ban",
"đồi",
"của"... |
kundapur hay kundapura là một thị trấn của quận udupi thuộc bang karnataka ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ kundapura có dân số 28 595 người phái nam chiếm 49% tổng số dân và phái nữ chiếm 51% kundapura có tỷ lệ 79% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho ph... | [
"kundapur",
"hay",
"kundapura",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"của",
"quận",
"udupi",
"thuộc",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2001",
"của",
"ấn",
"độ",
"kundapura",
"có",
"dân",
"s... |
hyposmocoma pallidipalpis là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó là loài đặc hữu của molokai == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"hyposmocoma",
"pallidipalpis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"molokai",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"... |
thysanina là một chi nhện trong họ trachelidae == các loài == bullet thysanina absolvo bullet thysanina capensis bullet thysanina gracilis bullet thysanina serica bullet thysanina similis bullet thysanina transversa | [
"thysanina",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"trachelidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"thysanina",
"absolvo",
"bullet",
"thysanina",
"capensis",
"bullet",
"thysanina",
"gracilis",
"bullet",
"thysanina",
"serica",
"bullet",
"thysanina",
"simil... |
i̇spir là một huyện thuộc tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 2012 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 18381 người mật độ 9 người km² | [
"i̇spir",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2012",
"km²",
"và",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2007",
"là",
"18381",
"người",
"mật",
"độ",
"9",
"người",
"km²"
] |
waldo kansas waldo là một thành phố thuộc quận russell tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 30 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 48 người bullet năm 2010 30 người == xem thêm == bullet american finder | [
"waldo",
"kansas",
"waldo",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"russell",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"30",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"các",
"năm",
"bull... |
hứa quân định hướng hứa quân có thể là tên của bullet hứa quân tướng lĩnh nhà bắc tống trong lịch sử trung quốc bullet heo gyun học giả nhà triều tiên trong lịch sử triều tiên | [
"hứa",
"quân",
"định",
"hướng",
"hứa",
"quân",
"có",
"thể",
"là",
"tên",
"của",
"bullet",
"hứa",
"quân",
"tướng",
"lĩnh",
"nhà",
"bắc",
"tống",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"bullet",
"heo",
"gyun",
"học",
"giả",
"nhà",
"triều",
"tiên",
"tron... |
solopaca là một đô thị ở tỉnh benevento trong vùng campania của ý đô thị này nằm ở vị trí khoảng 45 km về phía đông bắc của napoli và khoảng 20 km về phía tây bắc của benevento tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 134 người và diện tích là 31 km² solopaca giáp các đô thị castelvenere frasso te... | [
"solopaca",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"benevento",
"trong",
"vùng",
"campania",
"của",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"ở",
"vị",
"trí",
"khoảng",
"45",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"napoli",
"và",
"khoảng",
"20",
"km",
"về"... |
lissonota fugata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"lissonota",
"fugata",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
anthocercis genistoides là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được miers mô tả khoa học đầu tiên năm 1853 | [
"anthocercis",
"genistoides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"miers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1853"
] |
gouania exilis là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được k r thiele mô tả khoa học đầu tiên năm 1995 | [
"gouania",
"exilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"r",
"thiele",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1995"
] |
trận guam 1944 trận guam lần hai 21 tháng 7 8 tháng 8 1944 là cuộc chiến giành lại đảo guam từ quân nhật thuộc quần đảo mariana trong chiến tranh thái bình dương == bối cảnh == đảo guam là đảo lớn nhất thuộc quần đảo mariana với 30 dặm 48 km chiều dài và 9 dặm 14 km chiều rộng đảo thuộc quyền quản lý của hoa kỳ từ năm ... | [
"trận",
"guam",
"1944",
"trận",
"guam",
"lần",
"hai",
"21",
"tháng",
"7",
"8",
"tháng",
"8",
"1944",
"là",
"cuộc",
"chiến",
"giành",
"lại",
"đảo",
"guam",
"từ",
"quân",
"nhật",
"thuộc",
"quần",
"đảo",
"mariana",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thái",
"bình... |
xysticus brunneitibiis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi xysticus xysticus brunneitibiis được lodovico di caporiacco miêu tả năm 1939 | [
"xysticus",
"brunneitibiis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"xysticus",
"xysticus",
"brunneitibiis",
"được",
"lodovico",
"di",
"caporiacco",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1939"
] |
sóng gamma là dao động thần kinh ở người có tần số trong khoảng từ 25 đến 100 hz nhưng tần số 40 hz là tiêu biểu theo một lý thuyết phổ biến sóng gamma có thể liên quan đến việc tạo ra sự thống nhất của nhận thức có ý thức vấn đề liên kết binding problem tuy nhiên chưa có đồng thuận nào trên lý thuyết như nhà nghiên cứ... | [
"sóng",
"gamma",
"là",
"dao",
"động",
"thần",
"kinh",
"ở",
"người",
"có",
"tần",
"số",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"25",
"đến",
"100",
"hz",
"nhưng",
"tần",
"số",
"40",
"hz",
"là",
"tiêu",
"biểu",
"theo",
"một",
"lý",
"thuyết",
"phổ",
"biến",
"sóng",
... |
tillot người luôn nghi ngờ bà điều này ngay lập tức gây ra xung đột năm 1771 hai năm sau khi đến parma maria amalia đảm bảo cách chức du tillot và thay thế anh ta bằng một người tây ban nha jose del llano được chú của ferdinand charles iii của tây ban nha tiến cử năm 1772 maria amalia sa thải jose del llano và thay thế... | [
"tillot",
"người",
"luôn",
"nghi",
"ngờ",
"bà",
"điều",
"này",
"ngay",
"lập",
"tức",
"gây",
"ra",
"xung",
"đột",
"năm",
"1771",
"hai",
"năm",
"sau",
"khi",
"đến",
"parma",
"maria",
"amalia",
"đảm",
"bảo",
"cách",
"chức",
"du",
"tillot",
"và",
"thay",
... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.