text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
vĩ và tuyệt mĩ hơn bạn bạn không thể thay đổi được nó nhưng những gì bạn có thể làm là giữ nó cho con bạn con của con bạn và tất cả những người đến sau bạn như một cảnh tượng tuyệt vời mà mọi người mỹ nên thấy bất chấp sự nhiệt tình và quan tâm mạnh mẽ từ tổng thống roosevelt trong việc bảo tồn đất cho sử dụng cho mục ... | [
"vĩ",
"và",
"tuyệt",
"mĩ",
"hơn",
"bạn",
"bạn",
"không",
"thể",
"thay",
"đổi",
"được",
"nó",
"nhưng",
"những",
"gì",
"bạn",
"có",
"thể",
"làm",
"là",
"giữ",
"nó",
"cho",
"con",
"bạn",
"con",
"của",
"con",
"bạn",
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"người",... |
meghypena là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"meghypena",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
nhân vật đại diện cho thánh truyền giáo ngoại thường tổ chức vào tháng 10 năm 2019 ông được đề cập đến trong tập sách được xuất bản nhằm mục đích chào đón sự kiện trên tháng truyền giáo ngoại thường với đức cha jean cassaigne == thiếu thời và tu tập == jean cassaigne sanh sinh ngày 30 tháng 1 năm 1895 với tên khai sinh... | [
"nhân",
"vật",
"đại",
"diện",
"cho",
"thánh",
"truyền",
"giáo",
"ngoại",
"thường",
"tổ",
"chức",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"ông",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"trong",
"tập",
"sách",
"được",
"xuất",
"bản",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"chào",
"đón"... |
mushroom uk trên toàn cầu trừ khu vực bắc mỹ và đảm bảo rằng ban nhạc sẽ có một bài xuất hiện trên kênh volume ứng cử viên tiềm năng duy nhất để cho ra mắt là vow vì đây là ca khúc duy nhất mà nhóm hoàn thành xong phần sản xuất khi được phát hành tháng 12 vow bắt đầu được phát trên sóng phát thanh xfm và trên đài radio... | [
"mushroom",
"uk",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"trừ",
"khu",
"vực",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"ban",
"nhạc",
"sẽ",
"có",
"một",
"bài",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"kênh",
"volume",
"ứng",
"cử",
"viên",
"tiềm",
"năng",
"duy",
"nhất",
"để",
"cho",... |
calliostoma sarcodum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliostomatidae | [
"calliostoma",
"sarcodum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"calliostomatidae"
] |
echinozone aries là một loài chân đều trong họ munnopsidae loài này được vanhoeffen miêu tả khoa học năm 1914 | [
"echinozone",
"aries",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"munnopsidae",
"loài",
"này",
"được",
"vanhoeffen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
đến được từ quốc lộ 73 sân trượt tuyết thứ năm khu trượt tuyết đỉnh olympus có thể đến được qua windwhistle | [
"đến",
"được",
"từ",
"quốc",
"lộ",
"73",
"sân",
"trượt",
"tuyết",
"thứ",
"năm",
"khu",
"trượt",
"tuyết",
"đỉnh",
"olympus",
"có",
"thể",
"đến",
"được",
"qua",
"windwhistle"
] |
nhanh chóng vài năm sau đó phiên bản 2 của perl được công bố năm 1988 có tính năng tốt hơn cho biểu thức chính quy phiên bản 3 công bố năm 1989 với hỗ trợ cho các dữ liệu dạng nhị phân cho đến năm 1991 trang man là tài liệu duy nhất của perl năm 1991 cuốn sách programming perl đã được xuất bản và trở thành cuốn cẩm nan... | [
"nhanh",
"chóng",
"vài",
"năm",
"sau",
"đó",
"phiên",
"bản",
"2",
"của",
"perl",
"được",
"công",
"bố",
"năm",
"1988",
"có",
"tính",
"năng",
"tốt",
"hơn",
"cho",
"biểu",
"thức",
"chính",
"quy",
"phiên",
"bản",
"3",
"công",
"bố",
"năm",
"1989",
"với",
... |
hèn này ở đây cậu luôn bị con của ông chủ xưởng đóng tàu là tống đạt áp bức cung phúc ôm hận trong lòng và tập bắn tên không bao lâu đã trở thành tay thiện xạ trong xưởng có cậu bé trịnh niên và lý thuận trấn hâm mộ cung phúc nên luôn tìm đến nhà chơi đùa lớn lên cung phúc luôn muốn thoát khỏi cảnh nô lệ nên tìm cách c... | [
"hèn",
"này",
"ở",
"đây",
"cậu",
"luôn",
"bị",
"con",
"của",
"ông",
"chủ",
"xưởng",
"đóng",
"tàu",
"là",
"tống",
"đạt",
"áp",
"bức",
"cung",
"phúc",
"ôm",
"hận",
"trong",
"lòng",
"và",
"tập",
"bắn",
"tên",
"không",
"bao",
"lâu",
"đã",
"trở",
"thành... |
bậc của nó nhỏ hơn hoặc bằng ⌊ n 2⌋ q p 4 là một số nguyên n nói cách khác nhưng con số này rõ ràng lớn hơn 0 mặt khác giới hạn của đại lượng này khi n đi đến vô cùng là 0 và vì vậy nếu n đủ lớn thì n 1 vậy sẽ dẫn tới một mâu thuẫn hermite đã không đưa ra chứng minh của mình như là một kết thúc mà là một tư duy trung g... | [
"bậc",
"của",
"nó",
"nhỏ",
"hơn",
"hoặc",
"bằng",
"⌊",
"n",
"2⌋",
"q",
"p",
"4",
"là",
"một",
"số",
"nguyên",
"n",
"nói",
"cách",
"khác",
"nhưng",
"con",
"số",
"này",
"rõ",
"ràng",
"lớn",
"hơn",
"0",
"mặt",
"khác",
"giới",
"hạn",
"của",
"đại",
... |
eucalyptus infera là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được a r bean mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"eucalyptus",
"infera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"r",
"bean",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
sản trung quốc đột nhiên đăng thông báo ngắn gọn quyền bí thư thành ủy thị trưởng thiên tân hoàng hưng quốc có dấu hiệu vi phạm kỷ luật nghiêm trọng hiện đang bị tổ chức điều tra cụm từ vi phạm kỷ luật nghiêm trọng thường được trung quốc sử dụng để ám chỉ tham nhũng ngày 14 tháng 9 năm 2016 vương đông phong được bổ nhi... | [
"sản",
"trung",
"quốc",
"đột",
"nhiên",
"đăng",
"thông",
"báo",
"ngắn",
"gọn",
"quyền",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"thị",
"trưởng",
"thiên",
"tân",
"hoàng",
"hưng",
"quốc",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"vi",
"phạm",
"kỷ",
"luật",
"nghiêm",
"trọng",
"hiện",
"đ... |
lasiopogon minutus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b nord hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"lasiopogon",
"minutus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"nord",
"hilliard",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
allopachria dieterleorum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wewalka miêu tả khoa học năm 2000 | [
"allopachria",
"dieterleorum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"wewalka",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
rătești là một xã thuộc hạt argeș românia dân số thời điểm năm 2002 là 3412 người | [
"rătești",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"argeș",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3412",
"người"
] |
tạm thời bị cấm đi lại cho tới năm sau để cho phép hàng ngàn con cóc phương tây di chuyển đến các khu vực khác của vườn quốc gia glacier cũng là nơi sinh sống của nhiều loài động vật có nguy cấp như cá hồi bò việc săn bắt là bất hợp pháp và chúng phải được trả lại với mặt nước nếu vô tình bắt được tổng cộng có 23 loài ... | [
"tạm",
"thời",
"bị",
"cấm",
"đi",
"lại",
"cho",
"tới",
"năm",
"sau",
"để",
"cho",
"phép",
"hàng",
"ngàn",
"con",
"cóc",
"phương",
"tây",
"di",
"chuyển",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"glacier",
"cũng",
"là",
"nơi",... |
pháp hai năm sau sovann gia nhập đảng cộng sản đông dương và gặp ta mok lần đầu tiên trở thành sỹ quan dưới quyền ông này sau khi hoàng thân norodom sihanouk giành độc lập cho campuchia từ pháp năm 1953 pen sovann rời ta mok sang việt nam và là sỹ quan quân đội nhân dân việt nam năm 1954 ông tập kết ra bắc việt nam sau... | [
"pháp",
"hai",
"năm",
"sau",
"sovann",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"và",
"gặp",
"ta",
"mok",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trở",
"thành",
"sỹ",
"quan",
"dưới",
"quyền",
"ông",
"này",
"sau",
"khi",
"hoàng",
"thân",
"norodom",
"sihano... |
pteroglossus là một chi chim trong họ ramphastidae | [
"pteroglossus",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"ramphastidae"
] |
tyria ortrudae là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"tyria",
"ortrudae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
gắng đưa thức ăn vào mariupol cnn cũng đưa tin rằng cho đến nay mọi nỗ lực đưa những chiếc xe buýt trống vào mariupol để sơ tán dân thường đều thất bại vào ngày 23 tháng 3 tổng thống ukraine zelenskeyy thông báo rằng 100 000 dân thường vẫn chưa thể thoát ra khỏi mariupol và họ bị mắc kẹt trong những điều kiện vô nhân đ... | [
"gắng",
"đưa",
"thức",
"ăn",
"vào",
"mariupol",
"cnn",
"cũng",
"đưa",
"tin",
"rằng",
"cho",
"đến",
"nay",
"mọi",
"nỗ",
"lực",
"đưa",
"những",
"chiếc",
"xe",
"buýt",
"trống",
"vào",
"mariupol",
"để",
"sơ",
"tán",
"dân",
"thường",
"đều",
"thất",
"bại",
... |
thế trong thời gian ngủ này vì dường như việc thay thế răng liên tục và lẻ tẻ một vài cái sẽ làm gián đoạn chức năng của hàm như một bề mặt nhai nhưng một số khác lại cho rằng đó là một sự hiểu lầm chúng thực sự đã thay thế răng liên tục mặc dù chậm hơn so với các loài bò sát khác nhưng việc quét ct sọ từ một con heter... | [
"thế",
"trong",
"thời",
"gian",
"ngủ",
"này",
"vì",
"dường",
"như",
"việc",
"thay",
"thế",
"răng",
"liên",
"tục",
"và",
"lẻ",
"tẻ",
"một",
"vài",
"cái",
"sẽ",
"làm",
"gián",
"đoạn",
"chức",
"năng",
"của",
"hàm",
"như",
"một",
"bề",
"mặt",
"nhai",
"... |
leucoloma secundifolium là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"leucoloma",
"secundifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
Như vậy Xích Bích sẽ phải nằm ở hạ lưu ( phía Đông Bắc ) của địa danh này . | [
"Như",
"vậy",
"Xích",
"Bích",
"sẽ",
"phải",
"nằm",
"ở",
"hạ",
"lưu",
"(",
"phía",
"Đông",
"Bắc",
")",
"của",
"địa",
"danh",
"này",
"."
] |
và chuyển đến hampton roads vào ngày 21 tháng 7 chuẩn bị cho nhiệm vụ hộ tống vượt đại tây dương ba ngày sau nó khởi hành như là soái hạm lực lượng hộ tống cho đoàn tàu ugs-49 vốn đi đến bizerte tunisia vào ngày 13 tháng 8 nó quay trở về new york hộ tống một đoàn tàu đi sang hướng tây vào ngày 8 tháng 9 rồi tiếp tục th... | [
"và",
"chuyển",
"đến",
"hampton",
"roads",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"7",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"nhiệm",
"vụ",
"hộ",
"tống",
"vượt",
"đại",
"tây",
"dương",
"ba",
"ngày",
"sau",
"nó",
"khởi",
"hành",
"như",
"là",
"soái",
"hạm",
"lực",
"lượng",
"hộ... |
pethia ticto là một loài cá cận nhiệt đới sống trong môi trường nước ngọt thuộc phân họ cyprinidae trong họ cá chép nó có nguồn gốc từ thượng lưu sông mekong salwen irrawaddy meklong và vùng phía trên của charo phraya những khu vực này ở các nước nepal ấn độ pakistan myanmar bangladesh thái lan và sri lanka nó thường b... | [
"pethia",
"ticto",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"sống",
"trong",
"môi",
"trường",
"nước",
"ngọt",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"cyprinidae",
"trong",
"họ",
"cá",
"chép",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thượng",
"lưu",
"sông",
"mekong",
... |
senoo ryusuke ryusuke senoo sinh ngày 20 tháng 2 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == ryusuke senoo đã từng chơi cho fagiano okayama | [
"senoo",
"ryusuke",
"ryusuke",
"senoo",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"ryusuke",
"senoo",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",... |
frank stronach 6 tháng 9 1932 tại kleinsemmering gần weiz bang steiermark với tên là franz strohsack là một nhà doanh nghiệp giàu có người canada gốc áo và hiện tại cũng là một chính trị gia áo ông hiện là chủ tịch đảng team stronach mà ông sáng lập ra == tiểu sử == stronach học nghề chế dụng cụ sau khi sống 1 năm tại ... | [
"frank",
"stronach",
"6",
"tháng",
"9",
"1932",
"tại",
"kleinsemmering",
"gần",
"weiz",
"bang",
"steiermark",
"với",
"tên",
"là",
"franz",
"strohsack",
"là",
"một",
"nhà",
"doanh",
"nghiệp",
"giàu",
"có",
"người",
"canada",
"gốc",
"áo",
"và",
"hiện",
"tại"... |
onthophagus medvedevi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"medvedevi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
senhime == tiểu sử == === đầu đời === bà sinh năm 1597 với thân phận là trưởng nữ của tướng quân tokugawa hidetada và phu nhân oeyo trong thời kỳ chiến quốc ông nội của bà là người lập nên mạc phủ tokugawa tức tokugawa ieyasu còn ông ngoại của bà là azai nagamasa bà ngoại của bà là oichi anh trai của bà ngoại oichi là ... | [
"senhime",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"đầu",
"đời",
"===",
"bà",
"sinh",
"năm",
"1597",
"với",
"thân",
"phận",
"là",
"trưởng",
"nữ",
"của",
"tướng",
"quân",
"tokugawa",
"hidetada",
"và",
"phu",
"nhân",
"oeyo",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"quố... |
tinh bò sát bị người sumer cổ đại bắt gặp giống như những người từ các nơi khác trên thế giới ở iraq họ có truyền thuyết về người rắn người được xem là thiên thần là thượng đế của dân nước họ bullet trong thần thoại hồi giáo có tồn tại những sinh vật được gọi là jinn chúng là những sinh vật trông giống như lửa không kh... | [
"tinh",
"bò",
"sát",
"bị",
"người",
"sumer",
"cổ",
"đại",
"bắt",
"gặp",
"giống",
"như",
"những",
"người",
"từ",
"các",
"nơi",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"ở",
"iraq",
"họ",
"có",
"truyền",
"thuyết",
"về",
"người",
"rắn",
"người",
"được",
"xem",
"l... |
bố hãy kiện tôi đi tôi cũng mong được ra toà để đưa mọi việc ra ánh sáng bà quỳnh trang còn tiết lộ một thông tin với báo chí là hà anh mất vị trí trong ban giám khảo vì cô không công tâm có hiềm khích nên luôn trù dập tuyết lan tuyết lan cũng trả lời trên báo rằng cô không được danh hiệu quán quân vietnam s next top m... | [
"bố",
"hãy",
"kiện",
"tôi",
"đi",
"tôi",
"cũng",
"mong",
"được",
"ra",
"toà",
"để",
"đưa",
"mọi",
"việc",
"ra",
"ánh",
"sáng",
"bà",
"quỳnh",
"trang",
"còn",
"tiết",
"lộ",
"một",
"thông",
"tin",
"với",
"báo",
"chí",
"là",
"hà",
"anh",
"mất",
"vị",
... |
phrynella pulchra là một loài ếch trong họ nhái bầu thuộc chi đơn loài phrynella chúng được tìm thấy ở indonesia malaysia và thái lan chúng không bị đe dọa tuyệt chủng các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước ngọt có nước theo mùa loài này đang bị đ... | [
"phrynella",
"pulchra",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"nhái",
"bầu",
"thuộc",
"chi",
"đơn",
"loài",
"phrynella",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"indonesia",
"malaysia",
"và",
"thái",
"lan",
"chúng",
"không",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyệt",
... |
karamık çay karamık là một thị trấn thuộc huyện çay tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 995 người | [
"karamık",
"çay",
"karamık",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"çay",
"tỉnh",
"afyonkarahisar",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"995",
"người"
] |
plagiochila killarniensis là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được pearson mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"plagiochila",
"killarniensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pearson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
người tiêu biểu các dân tộc thiểu số chức sắc tôn giáo tại hội nghị có ý nghĩa quan trọng ông đánh giá cao những ý kiến đóng góp tâm huyết cô đọng sâu sắc góp phần thực hiện thành công chỉ thị của bộ chính trị nghị quyết của quốc hội về việc lấy ý kiến nhân dân về dự thảo sửa đổi hiến pháp năm 1992 ông sang cho rằng vi... | [
"người",
"tiêu",
"biểu",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"chức",
"sắc",
"tôn",
"giáo",
"tại",
"hội",
"nghị",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"quan",
"trọng",
"ông",
"đánh",
"giá",
"cao",
"những",
"ý",
"kiến",
"đóng",
"góp",
"tâm",
"huyết",
"cô",
"đọng",
"sâu... |
khách nó mở ra bởi cả ba chị em prue piper và phoebe nên có tên là p3 đến phần 9 cô đã để câu lạc bộ cho người khác phụ trách cô đã mở một nhà hàng đó là niềm mơ ước thực sự của cô == mối tình == ở giữa phần 1 do nhà cô đang được sửa chữa lại nên cô đã gọi người đến sửa đó là leo wyatt cô đã yêu leo từ cái nhìn đầu tiê... | [
"khách",
"nó",
"mở",
"ra",
"bởi",
"cả",
"ba",
"chị",
"em",
"prue",
"piper",
"và",
"phoebe",
"nên",
"có",
"tên",
"là",
"p3",
"đến",
"phần",
"9",
"cô",
"đã",
"để",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cho",
"người",
"khác",
"phụ",
"trách",
"cô",
"đã",
"mở",
"một",... |
anaspis diversipes là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1933 | [
"anaspis",
"diversipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
đấu quan trọng của đội bóng như trận thua arsenal ở cúp c1 juventus bị tước danh hiệu scudetto do vụ scandal calciopoli và bị giáng xuống serie b huấn luyện viên mới cố gắng thuyết phục ibra và các cầu thủ giỏi khác ở lại juventus nhưng cầu thủ và người đại diện đều quyết tâm ra đi khi raiola đe doạ các hành động luật ... | [
"đấu",
"quan",
"trọng",
"của",
"đội",
"bóng",
"như",
"trận",
"thua",
"arsenal",
"ở",
"cúp",
"c1",
"juventus",
"bị",
"tước",
"danh",
"hiệu",
"scudetto",
"do",
"vụ",
"scandal",
"calciopoli",
"và",
"bị",
"giáng",
"xuống",
"serie",
"b",
"huấn",
"luyện",
"viê... |
crassula maputensis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được r fern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"crassula",
"maputensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"fern",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
lắm bullet mouth địch thủ và bạn của kick và gunther và bạn cùng lớp của họ có tên thật là christopher anh là con trai của trợ lý bảo vệ thứ 2 tại mellowbrook mall và cũng là em trai của quần anh ấy có kế hoạch rất nhiều và anh ấy thích chơi shuffleboard nó được thể hiện trong bị giam giữ rằng anh ta có thể nắm giữ bất... | [
"lắm",
"bullet",
"mouth",
"địch",
"thủ",
"và",
"bạn",
"của",
"kick",
"và",
"gunther",
"và",
"bạn",
"cùng",
"lớp",
"của",
"họ",
"có",
"tên",
"thật",
"là",
"christopher",
"anh",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"trợ",
"lý",
"bảo",
"vệ",
"thứ",
"2",
"tại",
... |
được tạo thành từ nhiều nền văn hóa khác nhau từ địa phương đến các vùng khác nhau trong tỉnh văn hóa tạng là bản địa và tồn tại ở nhiều làng mạc và thị trấn trên khắp thanh hải một số thị trấn và làng mạc của tạng nằm ở ấn độ và nepal tổng dân số của người tạng ở ấn độ là 94 203 người và ở nepal là 13 514 người một ví... | [
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"nhiều",
"nền",
"văn",
"hóa",
"khác",
"nhau",
"từ",
"địa",
"phương",
"đến",
"các",
"vùng",
"khác",
"nhau",
"trong",
"tỉnh",
"văn",
"hóa",
"tạng",
"là",
"bản",
"địa",
"và",
"tồn",
"tại",
"ở",
"nhiều",
"làng",
"mạc",
"và",... |
tháng 7 năm 1960 huyện giồng riềng giao xã vị thanh về cho huyện long mỹ của tỉnh cần thơ quản lý ngày 9 tháng 3 năm 1961 thành lập thị trấn vị thanh trực thuộc huyện long mỹ bao gồm khu vực chợ cái nhum và các ấp xung quanh của xã vị thanh đến năm 1966 chính quyền cách mạng tách thị trấn vị thanh và một số ấp của xã v... | [
"tháng",
"7",
"năm",
"1960",
"huyện",
"giồng",
"riềng",
"giao",
"xã",
"vị",
"thanh",
"về",
"cho",
"huyện",
"long",
"mỹ",
"của",
"tỉnh",
"cần",
"thơ",
"quản",
"lý",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"1961",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"vị",
"thanh"... |
gymnogramma massonii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được loud kze mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"gymnogramma",
"massonii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"loud",
"kze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
tân thiên can tân là một trong số 10 can của thiên can thông thường được coi là thiên can thứ tám đứng trước nó là canh và đứng sau nó là nhâm về phương hướng thì tân chỉ phương chính tây theo ngũ hành thì tân tương ứng với kim theo thuyết âm-dương thì tân là âm thiên can gắn liền với chu kỳ sinh trưởng của thực vật tâ... | [
"tân",
"thiên",
"can",
"tân",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"10",
"can",
"của",
"thiên",
"can",
"thông",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"thiên",
"can",
"thứ",
"tám",
"đứng",
"trước",
"nó",
"là",
"canh",
"và",
"đứng",
"sau",
"nó",
"là",
"nhâm",
"về",
... |
adenandra odoratissima là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được strid mô tả khoa học đầu tiên năm 1972 | [
"adenandra",
"odoratissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"strid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
aleuroplatus ilicis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleuroplatus ilicis được russell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944 | [
"aleuroplatus",
"ilicis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleuroplatus",
"ilicis",
"được",
"russell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
người chăm sóc của họ ngay lập tức trong trường hợp khẩn cấp điều này không chỉ cho phép dân số già duy trì sự độc lập và tự tin của họ mà còn mang lại sự yên tâm cho bạn bè và gia đình của họ == cải thiện khả năng vận động == suy giảm khả năng vận động là một vấn sức khỏe lớn đối với người lớn tuổi nó ảnh hưởng đến cu... | [
"người",
"chăm",
"sóc",
"của",
"họ",
"ngay",
"lập",
"tức",
"trong",
"trường",
"hợp",
"khẩn",
"cấp",
"điều",
"này",
"không",
"chỉ",
"cho",
"phép",
"dân",
"số",
"già",
"duy",
"trì",
"sự",
"độc",
"lập",
"và",
"tự",
"tin",
"của",
"họ",
"mà",
"còn",
"ma... |
xã liberty quận coffey kansas xã liberty là một xã thuộc quận coffey tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 555 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"liberty",
"quận",
"coffey",
"kansas",
"xã",
"liberty",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"coffey",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"555",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet"... |
yeşildere zara yeşildere là một xã thuộc huyện zara tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 42 người | [
"yeşildere",
"zara",
"yeşildere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"zara",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"42",
"người"
] |
piper verrucosum là một loài thực vật thuộc họ piperaceae đây là loài đặc hữu của jamaica == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 piper verrucosum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"piper",
"verrucosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"piperaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"jamaica",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"piper",
"verrucosum",
... |
myrcia imperatoris-maximiliani là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được wawra mô tả khoa học đầu tiên năm 1863 | [
"myrcia",
"imperatoris-maximiliani",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"wawra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
galerida deva là một loài chim trong họ alaudidae | [
"galerida",
"deva",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"alaudidae"
] |
sông reuss reuss là một con sông ở thụy sĩ với chiều dài 164 km 102 dặm và lưu vực thoát nước rộng 3426 cây số vuông đây là con sông lớn thứ tư ở thụy sĩ sau sông rhine aare và rhône thượng lưu reuss hình thành nên thung lũng chính của bang uri dòng chảy của reuss thấp chạy từ hồ lucerne đến hợp lưu với aare tại brugg | [
"sông",
"reuss",
"reuss",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"ở",
"thụy",
"sĩ",
"với",
"chiều",
"dài",
"164",
"km",
"102",
"dặm",
"và",
"lưu",
"vực",
"thoát",
"nước",
"rộng",
"3426",
"cây",
"số",
"vuông",
"đây",
"là",
"con",
"sông",
"lớn",
"thứ",
"tư",
"ở... |
chilobrachys pococki là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi chilobrachys chilobrachys pococki được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1897 | [
"chilobrachys",
"pococki",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chilobrachys",
"chilobrachys",
"pococki",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
trong thể loại nhập vai của nhật bản cả rpgfan và technologytell đều tích cực với cơ chế chiến đấu của trò chơi gọi các trận chiến là độc nhất và sáng tạo rpgfan gọi game khá là thú vị nhưng cuối cùng lặp đi lặp lại và đặt câu hỏi liệu lối chơi có nhấp chuột với người chơi hay không và technologytell nói rằng có thể rấ... | [
"trong",
"thể",
"loại",
"nhập",
"vai",
"của",
"nhật",
"bản",
"cả",
"rpgfan",
"và",
"technologytell",
"đều",
"tích",
"cực",
"với",
"cơ",
"chế",
"chiến",
"đấu",
"của",
"trò",
"chơi",
"gọi",
"các",
"trận",
"chiến",
"là",
"độc",
"nhất",
"và",
"sáng",
"tạo"... |
konchi hãn của bạch trướng hãn quốc đã thiết lập các mối quan hệ thân thiết với triều nguyên và y nhi hãn quốc những bất đồng chính trị trong nội bộ hoàng tộc đại hãn vẫn tiếp diễn nhưng kinh tế và các thành công về thương mại của đế quốc mông cổ vẫn tiếp tục === đấu tranh chính trị === những sự thay đổi lớn đã xảy ra ... | [
"konchi",
"hãn",
"của",
"bạch",
"trướng",
"hãn",
"quốc",
"đã",
"thiết",
"lập",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thân",
"thiết",
"với",
"triều",
"nguyên",
"và",
"y",
"nhi",
"hãn",
"quốc",
"những",
"bất",
"đồng",
"chính",
"trị",
"trong",
"nội",
"bộ",
"hoàng"... |
cardiophorus castillanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được buysson miêu tả khoa học năm 1902 | [
"cardiophorus",
"castillanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"buysson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
mycotrupes pedester là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được howden in olson hubbell howden miêu tả khoa học năm 1954 | [
"mycotrupes",
"pedester",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"geotrupidae",
"loài",
"này",
"được",
"howden",
"in",
"olson",
"hubbell",
"howden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
hypnum plicaefolium là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"hypnum",
"plicaefolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
schitu olt schitu là một xã thuộc hạt olt românia dân số thời điểm năm 2002 là 3174 người | [
"schitu",
"olt",
"schitu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"olt",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3174",
"người"
] |
el fuerte là một đô thị thuộc bang sinaloa méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 92585 người | [
"el",
"fuerte",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"sinaloa",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"92585",
"người"
] |
phim nhựa mùa ổi và phim video nắng chiều ông còn viết nhiều bài báo để quảng bá cho âm nhạc chuyên nghiệp và khí nhạc trong tình hình ca khúc quần chúng nghiệp dư với thẩm mỹ bình dân ngày càng lấn lướt ở việt nam các bài báo của ông đã gây nên những tranh cãi về nhạc việt == giải thưởng quốc tế == đặng hữu phúc đã gi... | [
"phim",
"nhựa",
"mùa",
"ổi",
"và",
"phim",
"video",
"nắng",
"chiều",
"ông",
"còn",
"viết",
"nhiều",
"bài",
"báo",
"để",
"quảng",
"bá",
"cho",
"âm",
"nhạc",
"chuyên",
"nghiệp",
"và",
"khí",
"nhạc",
"trong",
"tình",
"hình",
"ca",
"khúc",
"quần",
"chúng",... |
khoảng 20 °c n-tv bullet tổng thống lopez obrador kêu gọi giáo hoàng francis và giáo hội công khai xin lỗi vì ngược đãi thổ dân mexico trong cuộc chinh phạt của thực dân tây ban nha trong thời kỳ đô hộ mexico những năm 1500 vnexpress bullet theo nghiên cứu của tờ nyt có hơn 200 công ty tập đoàn và chính phủ nước ngoài ... | [
"khoảng",
"20",
"°c",
"n-tv",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"lopez",
"obrador",
"kêu",
"gọi",
"giáo",
"hoàng",
"francis",
"và",
"giáo",
"hội",
"công",
"khai",
"xin",
"lỗi",
"vì",
"ngược",
"đãi",
"thổ",
"dân",
"mexico",
"trong",
"cuộc",
"chinh",
"phạt",
"của... |
dianthus knappii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được pant asch kanitz ex borbás mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 | [
"dianthus",
"knappii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"pant",
"asch",
"kanitz",
"ex",
"borbás",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
matemale là một xã ở tỉnh pyrénées-orientales trong vùng occitanie phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1500 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"matemale",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"pyrénées-orientales",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"1500",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",... |
phanaeus genieri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"phanaeus",
"genieri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
35186 1993 vv1 35186 1993 vv là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 11 tháng 11 năm 1993 | [
"35186",
"1993",
"vv1",
"35186",
"1993",
"vv",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"11",
"tháng",... |
đều nên hợp với các đấu thủ có cú giao bóng mạnh và thích lên lưới từ năm 2005 các sân ở us open được đổi từ màu truyền thống của sân quần vợt là màu xanh lá sang màu xanh dương để thấy bóng rõ hơn == tiền thưởng == tổng tiền thưởng cho nhà vô địch mỹ mở rộng 2021 là $57 5 triệu được phân chia như sau == điểm xếp hạng ... | [
"đều",
"nên",
"hợp",
"với",
"các",
"đấu",
"thủ",
"có",
"cú",
"giao",
"bóng",
"mạnh",
"và",
"thích",
"lên",
"lưới",
"từ",
"năm",
"2005",
"các",
"sân",
"ở",
"us",
"open",
"được",
"đổi",
"từ",
"màu",
"truyền",
"thống",
"của",
"sân",
"quần",
"vợt",
"là... |
sân bay visakhapatnam là một sân bay cách visakhapatnam 7 km tại bang andhra pradesh ấn độ sân bay này thuộc quản lý của hải quân ấn độ đơn vị quản lý này cũng chịu trách nhiệm quản lý cả các chuyến bay dân sự sân bay này có thể phục vụ các chuyến bay đêm từ ngày 30 tháng 3 năm 2008 đang có kế hoạch nâng thành sân bay ... | [
"sân",
"bay",
"visakhapatnam",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"cách",
"visakhapatnam",
"7",
"km",
"tại",
"bang",
"andhra",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"sân",
"bay",
"này",
"thuộc",
"quản",
"lý",
"của",
"hải",
"quân",
"ấn",
"độ",
"đơn",
"vị",
"quản",
"lý",
"này"... |
lập tức tìm đến quang tự biết cô thành khó giữ nghe tin lưu tú đến mừng rỡ kêu gọi quan dân hô vạn tuế cùng lý trung vạn tu soái quan thuộc mở cửa thành ra nghênh đón quang được bái làm tả đại tướng quân vũ thành hầu theo đại quân chinh thảo lưu tú lấy tín đô làm căn cứ từ đó đánh chiếm các thành ấp xung quanh sau khi ... | [
"lập",
"tức",
"tìm",
"đến",
"quang",
"tự",
"biết",
"cô",
"thành",
"khó",
"giữ",
"nghe",
"tin",
"lưu",
"tú",
"đến",
"mừng",
"rỡ",
"kêu",
"gọi",
"quan",
"dân",
"hô",
"vạn",
"tuế",
"cùng",
"lý",
"trung",
"vạn",
"tu",
"soái",
"quan",
"thuộc",
"mở",
"cử... |
isodon inflexus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được thunb kudô mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"isodon",
"inflexus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"kudô",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
colias berylla everest clouded yellow colias berylla là một loài bướm nhỏ thuộc họ pieridae có màu vàng và trắng được tìm thấy ở india == tham khảo == bullet evans w h 1932 the identification of indian butterflies 2nd ed bombay natural history society mumbai india bullet gaonkar harish 1996 butterflies of the western g... | [
"colias",
"berylla",
"everest",
"clouded",
"yellow",
"colias",
"berylla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"nhỏ",
"thuộc",
"họ",
"pieridae",
"có",
"màu",
"vàng",
"và",
"trắng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"india",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"evans",... |
columnea purpusii là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"columnea",
"purpusii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
nhà giáo nhân dân là danh hiệu cao nhất được trao cho các cá nhân thường là những người làm việc trong ngành sư phạm bởi nhà nước việt nam quyết định trao danh hiệu này được xét bởi hội đồng thi đua và khen thưởng quốc gia và ký bởi chủ tịch nước việt nam các tiêu chuẩn được quy định theo luật pháp việt nam danh hiệu n... | [
"nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân",
"là",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"nhất",
"được",
"trao",
"cho",
"các",
"cá",
"nhân",
"thường",
"là",
"những",
"người",
"làm",
"việc",
"trong",
"ngành",
"sư",
"phạm",
"bởi",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"quyết",
"định",
"trao"... |
macedonia thông qua tăng cường cộng đồng vận động và trợ giúp pháp lý miễn phí === báo cáo quốc gia về thực tiễn nhân quyền năm 2012 === theo báo cáo quốc gia về thực tiễn nhân quyền của hoa kỳ cho bắc macedonia vào năm 2012 cộng đồng lgbt bị định kiến và quấy rối bởi xã hội truyền thông và chính phủ báo cáo nêu == l... | [
"macedonia",
"thông",
"qua",
"tăng",
"cường",
"cộng",
"đồng",
"vận",
"động",
"và",
"trợ",
"giúp",
"pháp",
"lý",
"miễn",
"phí",
"===",
"báo",
"cáo",
"quốc",
"gia",
"về",
"thực",
"tiễn",
"nhân",
"quyền",
"năm",
"2012",
"===",
"theo",
"báo",
"cáo",
"quốc"... |
đầu đã yêu cầu có hành động cụ thể hơn về vấn đề này dưới hình thức một công ước quốc tế chống phân biệt chủng tộc một số quốc gia thích một tuyên bố hơn là một điều ước có ràng buộc trong khi nhiều quốc gia khác muốn giải quyết cả bất dung về chủng tộc và tôn giáo trong một văn kiện duy nhất cuối cùng do sự phản đối c... | [
"đầu",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"có",
"hành",
"động",
"cụ",
"thể",
"hơn",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"dưới",
"hình",
"thức",
"một",
"công",
"ước",
"quốc",
"tế",
"chống",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"thích",
"một",
"tuyên",
... |
guinée là một trong những nước cách mạng tiến bộ nhất châu phi chính quyền của tổng thống sékou touré thực hiện chính sách đối ngoại tích cực chống thực dân đế quốc quan hệ hữu nghị với các nước châu phi tiến bộ và xã hội chủ nghĩa nên ghi-nê có uy tín lớn ở châu phi và trên thế giới những năm 80 do khó khăn về kinh tế... | [
"guinée",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nước",
"cách",
"mạng",
"tiến",
"bộ",
"nhất",
"châu",
"phi",
"chính",
"quyền",
"của",
"tổng",
"thống",
"sékou",
"touré",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"tích",
"cực",
"chống",
"thực",
"dân",
"đế"... |
period in modern bulgarian historiography 1890s-1990s journal of european economic history 2002 31#3 pp 663–86 bullet grozdanova elena bulgarian ottoman studies at the turn of two centuries continuity and innovation etudes balkaniques 2005 41#3 pp 93–146 covers 1400 to 1922 bullet hacisalihoglu mehmet the ottoman admin... | [
"period",
"in",
"modern",
"bulgarian",
"historiography",
"1890s-1990s",
"journal",
"of",
"european",
"economic",
"history",
"2002",
"31#3",
"pp",
"663–86",
"bullet",
"grozdanova",
"elena",
"bulgarian",
"ottoman",
"studies",
"at",
"the",
"turn",
"of",
"two",
"centu... |
heteropoda alta là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi heteropoda heteropoda alta được hugh davies miêu tả năm 1994 | [
"heteropoda",
"alta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"heteropoda",
"heteropoda",
"alta",
"được",
"hugh",
"davies",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1994"
] |
đó tháng 1 2010 kevin feige được hỏi nếu có phải là quá khó để kết hợp tính thần thoại trong thor với khoa học hư cấu trong người sắt và captain america không – kevin trả lời bởi vì tôi đang làm thor của thế hệ mới chứ không phải thor trong cuốn sách dính đầy bụi ở thư viện trong phim thor có một chủng tộc gọi là asgar... | [
"đó",
"tháng",
"1",
"2010",
"kevin",
"feige",
"được",
"hỏi",
"nếu",
"có",
"phải",
"là",
"quá",
"khó",
"để",
"kết",
"hợp",
"tính",
"thần",
"thoại",
"trong",
"thor",
"với",
"khoa",
"học",
"hư",
"cấu",
"trong",
"người",
"sắt",
"và",
"captain",
"america",
... |
papua new guinea a fowleri cũng được xem là một loài cá cảnh giá bán trực tuyến của loài cá này dao động trong khoảng từ 219 99 đến 699 95 usd tùy thuộc vào kích thước | [
"papua",
"new",
"guinea",
"a",
"fowleri",
"cũng",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"cảnh",
"giá",
"bán",
"trực",
"tuyến",
"của",
"loài",
"cá",
"này",
"dao",
"động",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"219",
"99",
"đến",
"699",
"95",
"usd",
"tùy",
"thu... |
melanarctia ockendeni là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"melanarctia",
"ockendeni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
photinus xonamancae là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được caballero miêu tả khoa học năm 1996 | [
"photinus",
"xonamancae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"caballero",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1996"
] |
tao bullet tsugumi bullet tsuji yoko bullet tsunoda tomomi bullet tsuruta mayu == u == bullet uchiyama rina bullet ueno misa bullet ueto aya == w == bullet wakamura mayumi bullet watanabe azusa bullet watanabe eriko bullet watanabe noriko bullet watanabe kotono shibuya 460560 == y == bullet yajima yuki bullet yakushima... | [
"tao",
"bullet",
"tsugumi",
"bullet",
"tsuji",
"yoko",
"bullet",
"tsunoda",
"tomomi",
"bullet",
"tsuruta",
"mayu",
"==",
"u",
"==",
"bullet",
"uchiyama",
"rina",
"bullet",
"ueno",
"misa",
"bullet",
"ueto",
"aya",
"==",
"w",
"==",
"bullet",
"wakamura",
"mayum... |
helenium aromaticum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook l h bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"helenium",
"aromaticum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"l",
"h",
"bailey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
eucalyptus quinniorum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được j t hunter j j bruhl mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"eucalyptus",
"quinniorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"t",
"hunter",
"j",
"j",
"bruhl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
karvinkop khanapur karvinkop là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"karvinkop",
"khanapur",
"karvinkop",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
glenea medea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"medea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
apamea insignata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"apamea",
"insignata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
neophaenis respondens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"neophaenis",
"respondens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
6606 makino 1990 uf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1990 bởi t seki ở geisei == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6606 makino | [
"6606",
"makino",
"1990",
"uf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"1990",
"bởi",
"t",
"seki",
"ở",
"geisei",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"... |
bidaragaddi sampgaon bidaragaddi là một làng thuộc tehsil sampgaon huyện belgaum bang karnataka ấn độ | [
"bidaragaddi",
"sampgaon",
"bidaragaddi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sampgaon",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thông qua cuộc hôn nhân của các con gái czarniecki nó được truyền lại cho dòng họ branicki năm 1795 izabella poniatowska-branicka đã bán thị trấn cho nước phổ năm 1807 thị trấn bị đế quốc nga sáp nhập theo kết quả của hiệp ước tilsit năm 1815 thị trấn được khôi phục lại ba lan năm 1950 tykocin mất đặc quyền thị trấn do... | [
"thông",
"qua",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"của",
"các",
"con",
"gái",
"czarniecki",
"nó",
"được",
"truyền",
"lại",
"cho",
"dòng",
"họ",
"branicki",
"năm",
"1795",
"izabella",
"poniatowska-branicka",
"đã",
"bán",
"thị",
"trấn",
"cho",
"nước",
"phổ",
"năm",
"18... |
cnemaspis elgonensis là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1935 | [
"cnemaspis",
"elgonensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"loveridge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
porphyrinia derogata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"porphyrinia",
"derogata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thuộc tổ thẩm phán tòa án nhân dân tối cao về lĩnh vực dân sự đề xuất trong vụ việc nguyên đơn là lý kim s khởi kiện bị đơn là em họ trần văn n về việc đòi quyền sử dụng đất đối với mảnh đất bao gồm cả thổ cư lẫn nông nghiệp được khai phá bởi bố mẹ nhưng được quản lý và sử dụng trong một thời gian dài bởi người khác đồ... | [
"thuộc",
"tổ",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"dân",
"sự",
"đề",
"xuất",
"trong",
"vụ",
"việc",
"nguyên",
"đơn",
"là",
"lý",
"kim",
"s",
"khởi",
"kiện",
"bị",
"đơn",
"là",
"em",
"họ",
"trần",
"văn",
... |
indotipula ubensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"indotipula",
"ubensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
menoko kawaharai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1993 | [
"menoko",
"kawaharai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
polycentropus unispina là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"polycentropus",
"unispina",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
meiogyne baillonii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được guillaumin heusden mô tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"meiogyne",
"baillonii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"guillaumin",
"heusden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.