text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
vĩ và tuyệt mĩ hơn bạn bạn không thể thay đổi được nó nhưng những gì bạn có thể làm là giữ nó cho con bạn con của con bạn và tất cả những người đến sau bạn như một cảnh tượng tuyệt vời mà mọi người mỹ nên thấy bất chấp sự nhiệt tình và quan tâm mạnh mẽ từ tổng thống roosevelt trong việc bảo tồn đất cho sử dụng cho mục đích công cộng grand canyon không ngay lập tức được chỉ định là vườn quốc gia dự luật đầu tiên thành lập vườn quốc gia grand canyon được giới thiệu vào năm 1882 bởi thượng nghị sĩ benjamin harrison dự định như là vườn quốc gia thứ ba của hoa kỳ sau yellowstone và mackinac nhưng ông đã không thành công khi đưa ra vào năm 1883 và 1886 sau khi đắc cử tổng thống ông đã thành lập khu bảo tồn rừng grand canyon vào năm 1893 theodore roosevelt sau đó đã thành lập khu bảo tồn trò chơi grand canyon bằng mệnh lệnh hành pháp vào ngày 28 tháng 11 năm 1906 và tượng đài quốc gia vào năm 1908 các dự luật khác của thượng viện để thiết lập địa điểm này như một vườn quốc gia đã được đưa ra nhưng không thành công vào năm 1910 và 1911 trước khi đạo luật vườn quốc gia grand canyon cuối cùng đã được ký bởi tổng thống woodrow wilson vào năm 1919 cục công viên quốc gia hoa kỳ được
|
[
"vĩ",
"và",
"tuyệt",
"mĩ",
"hơn",
"bạn",
"bạn",
"không",
"thể",
"thay",
"đổi",
"được",
"nó",
"nhưng",
"những",
"gì",
"bạn",
"có",
"thể",
"làm",
"là",
"giữ",
"nó",
"cho",
"con",
"bạn",
"con",
"của",
"con",
"bạn",
"và",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"đến",
"sau",
"bạn",
"như",
"một",
"cảnh",
"tượng",
"tuyệt",
"vời",
"mà",
"mọi",
"người",
"mỹ",
"nên",
"thấy",
"bất",
"chấp",
"sự",
"nhiệt",
"tình",
"và",
"quan",
"tâm",
"mạnh",
"mẽ",
"từ",
"tổng",
"thống",
"roosevelt",
"trong",
"việc",
"bảo",
"tồn",
"đất",
"cho",
"sử",
"dụng",
"cho",
"mục",
"đích",
"công",
"cộng",
"grand",
"canyon",
"không",
"ngay",
"lập",
"tức",
"được",
"chỉ",
"định",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"dự",
"luật",
"đầu",
"tiên",
"thành",
"lập",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"grand",
"canyon",
"được",
"giới",
"thiệu",
"vào",
"năm",
"1882",
"bởi",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"benjamin",
"harrison",
"dự",
"định",
"như",
"là",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"thứ",
"ba",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"sau",
"yellowstone",
"và",
"mackinac",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"không",
"thành",
"công",
"khi",
"đưa",
"ra",
"vào",
"năm",
"1883",
"và",
"1886",
"sau",
"khi",
"đắc",
"cử",
"tổng",
"thống",
"ông",
"đã",
"thành",
"lập",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"rừng",
"grand",
"canyon",
"vào",
"năm",
"1893",
"theodore",
"roosevelt",
"sau",
"đó",
"đã",
"thành",
"lập",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"trò",
"chơi",
"grand",
"canyon",
"bằng",
"mệnh",
"lệnh",
"hành",
"pháp",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"1906",
"và",
"tượng",
"đài",
"quốc",
"gia",
"vào",
"năm",
"1908",
"các",
"dự",
"luật",
"khác",
"của",
"thượng",
"viện",
"để",
"thiết",
"lập",
"địa",
"điểm",
"này",
"như",
"một",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"đã",
"được",
"đưa",
"ra",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"vào",
"năm",
"1910",
"và",
"1911",
"trước",
"khi",
"đạo",
"luật",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"grand",
"canyon",
"cuối",
"cùng",
"đã",
"được",
"ký",
"bởi",
"tổng",
"thống",
"woodrow",
"wilson",
"vào",
"năm",
"1919",
"cục",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"được"
] |
meghypena là một chi bướm đêm thuộc họ erebidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
|
[
"meghypena",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"erebidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
nhân vật đại diện cho thánh truyền giáo ngoại thường tổ chức vào tháng 10 năm 2019 ông được đề cập đến trong tập sách được xuất bản nhằm mục đích chào đón sự kiện trên tháng truyền giáo ngoại thường với đức cha jean cassaigne == thiếu thời và tu tập == jean cassaigne sanh sinh ngày 30 tháng 1 năm 1895 với tên khai sinh là jean pierre marie cassaigne là con trai duy nhất của một tiểu thương bán rượu là ông joseph cassaigne mẹ là bà nelly ở phường grenade adour địa phận dax vùng tây nam nước pháp jean cassaigne lần đầu tiên nhận bí tích thánh thể vào ngày 29 tháng 7 năm 1906 và nhận bí tích thêm sức sau đó gần một năm vào ngày 26 tháng 5 năm 1907 vì rất nghịch nên năm 12 tuổi thân phụ gửi jean cassaigne vào trường nội trú do các tu sĩ dòng la san thường gọi là sư huynh la san điều hành với kỷ luật rất nghiêm ngặt jean cassaigne là học sinh thiếu kỷ luật tại trường ham chơi và đứng đầu các môn thể thao nhưng luôn góp mặt vào các vụ việc lộn xộn tại trường cậu được ghi nhận là biết nhận lỗi của mình cậu ham đọc sách đặc biệt là ham thích đọc cuộc đời các vị truyền giáo ở á châu những quyển sách mà cậu jean cassaigne thích nhất là những cuộc hành trình truyền giáo của linh mục đắc lộ và hạnh các
|
[
"nhân",
"vật",
"đại",
"diện",
"cho",
"thánh",
"truyền",
"giáo",
"ngoại",
"thường",
"tổ",
"chức",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2019",
"ông",
"được",
"đề",
"cập",
"đến",
"trong",
"tập",
"sách",
"được",
"xuất",
"bản",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"chào",
"đón",
"sự",
"kiện",
"trên",
"tháng",
"truyền",
"giáo",
"ngoại",
"thường",
"với",
"đức",
"cha",
"jean",
"cassaigne",
"==",
"thiếu",
"thời",
"và",
"tu",
"tập",
"==",
"jean",
"cassaigne",
"sanh",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"1",
"năm",
"1895",
"với",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"jean",
"pierre",
"marie",
"cassaigne",
"là",
"con",
"trai",
"duy",
"nhất",
"của",
"một",
"tiểu",
"thương",
"bán",
"rượu",
"là",
"ông",
"joseph",
"cassaigne",
"mẹ",
"là",
"bà",
"nelly",
"ở",
"phường",
"grenade",
"adour",
"địa",
"phận",
"dax",
"vùng",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"jean",
"cassaigne",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"nhận",
"bí",
"tích",
"thánh",
"thể",
"vào",
"ngày",
"29",
"tháng",
"7",
"năm",
"1906",
"và",
"nhận",
"bí",
"tích",
"thêm",
"sức",
"sau",
"đó",
"gần",
"một",
"năm",
"vào",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"năm",
"1907",
"vì",
"rất",
"nghịch",
"nên",
"năm",
"12",
"tuổi",
"thân",
"phụ",
"gửi",
"jean",
"cassaigne",
"vào",
"trường",
"nội",
"trú",
"do",
"các",
"tu",
"sĩ",
"dòng",
"la",
"san",
"thường",
"gọi",
"là",
"sư",
"huynh",
"la",
"san",
"điều",
"hành",
"với",
"kỷ",
"luật",
"rất",
"nghiêm",
"ngặt",
"jean",
"cassaigne",
"là",
"học",
"sinh",
"thiếu",
"kỷ",
"luật",
"tại",
"trường",
"ham",
"chơi",
"và",
"đứng",
"đầu",
"các",
"môn",
"thể",
"thao",
"nhưng",
"luôn",
"góp",
"mặt",
"vào",
"các",
"vụ",
"việc",
"lộn",
"xộn",
"tại",
"trường",
"cậu",
"được",
"ghi",
"nhận",
"là",
"biết",
"nhận",
"lỗi",
"của",
"mình",
"cậu",
"ham",
"đọc",
"sách",
"đặc",
"biệt",
"là",
"ham",
"thích",
"đọc",
"cuộc",
"đời",
"các",
"vị",
"truyền",
"giáo",
"ở",
"á",
"châu",
"những",
"quyển",
"sách",
"mà",
"cậu",
"jean",
"cassaigne",
"thích",
"nhất",
"là",
"những",
"cuộc",
"hành",
"trình",
"truyền",
"giáo",
"của",
"linh",
"mục",
"đắc",
"lộ",
"và",
"hạnh",
"các"
] |
mushroom uk trên toàn cầu trừ khu vực bắc mỹ và đảm bảo rằng ban nhạc sẽ có một bài xuất hiện trên kênh volume ứng cử viên tiềm năng duy nhất để cho ra mắt là vow vì đây là ca khúc duy nhất mà nhóm hoàn thành xong phần sản xuất khi được phát hành tháng 12 vow bắt đầu được phát trên sóng phát thanh xfm và trên đài radio 1 qua sự đón nhận của các djs như steve lamacq john peel và johnnie walker người nọ rỉ tai người kia về bài vow đã đưa bài này xuất hiện trở lại trên thị trường mỹ on december 21 garbage signed to jerry moss s label almo sounds for north america manson lúc này được cả hai đơn vị mushroom và almo thuộc hãng ghi âm radioactive records mời thu âm một album đơn nhưng sẽ không được nhận bất cứ khoản hoa hồng nào từ các hãng này garbage hoàn toàn không nghĩ vow sẽ nằm trong album của họ thậm chí đứng độc lập như một single lý do là vị việc cấp phép độc quyền bài này trên kênh volume đã gây cản trở cho việc phát hành thương mại toàn bộ single này ngày 20 tháng 3 năm 1995 mushroom phát hành vow dưới định dạng đĩa 7 vinyl giới hạn qua hãng đĩa discordant hãng này được thành lập nên chỉ để phát hành băng đĩa cho garbage by may commercial alternative radio in the us had picked up
|
[
"mushroom",
"uk",
"trên",
"toàn",
"cầu",
"trừ",
"khu",
"vực",
"bắc",
"mỹ",
"và",
"đảm",
"bảo",
"rằng",
"ban",
"nhạc",
"sẽ",
"có",
"một",
"bài",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"kênh",
"volume",
"ứng",
"cử",
"viên",
"tiềm",
"năng",
"duy",
"nhất",
"để",
"cho",
"ra",
"mắt",
"là",
"vow",
"vì",
"đây",
"là",
"ca",
"khúc",
"duy",
"nhất",
"mà",
"nhóm",
"hoàn",
"thành",
"xong",
"phần",
"sản",
"xuất",
"khi",
"được",
"phát",
"hành",
"tháng",
"12",
"vow",
"bắt",
"đầu",
"được",
"phát",
"trên",
"sóng",
"phát",
"thanh",
"xfm",
"và",
"trên",
"đài",
"radio",
"1",
"qua",
"sự",
"đón",
"nhận",
"của",
"các",
"djs",
"như",
"steve",
"lamacq",
"john",
"peel",
"và",
"johnnie",
"walker",
"người",
"nọ",
"rỉ",
"tai",
"người",
"kia",
"về",
"bài",
"vow",
"đã",
"đưa",
"bài",
"này",
"xuất",
"hiện",
"trở",
"lại",
"trên",
"thị",
"trường",
"mỹ",
"on",
"december",
"21",
"garbage",
"signed",
"to",
"jerry",
"moss",
"s",
"label",
"almo",
"sounds",
"for",
"north",
"america",
"manson",
"lúc",
"này",
"được",
"cả",
"hai",
"đơn",
"vị",
"mushroom",
"và",
"almo",
"thuộc",
"hãng",
"ghi",
"âm",
"radioactive",
"records",
"mời",
"thu",
"âm",
"một",
"album",
"đơn",
"nhưng",
"sẽ",
"không",
"được",
"nhận",
"bất",
"cứ",
"khoản",
"hoa",
"hồng",
"nào",
"từ",
"các",
"hãng",
"này",
"garbage",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"nghĩ",
"vow",
"sẽ",
"nằm",
"trong",
"album",
"của",
"họ",
"thậm",
"chí",
"đứng",
"độc",
"lập",
"như",
"một",
"single",
"lý",
"do",
"là",
"vị",
"việc",
"cấp",
"phép",
"độc",
"quyền",
"bài",
"này",
"trên",
"kênh",
"volume",
"đã",
"gây",
"cản",
"trở",
"cho",
"việc",
"phát",
"hành",
"thương",
"mại",
"toàn",
"bộ",
"single",
"này",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1995",
"mushroom",
"phát",
"hành",
"vow",
"dưới",
"định",
"dạng",
"đĩa",
"7",
"vinyl",
"giới",
"hạn",
"qua",
"hãng",
"đĩa",
"discordant",
"hãng",
"này",
"được",
"thành",
"lập",
"nên",
"chỉ",
"để",
"phát",
"hành",
"băng",
"đĩa",
"cho",
"garbage",
"by",
"may",
"commercial",
"alternative",
"radio",
"in",
"the",
"us",
"had",
"picked",
"up"
] |
calliostoma sarcodum là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ calliostomatidae
|
[
"calliostoma",
"sarcodum",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"calliostomatidae"
] |
echinozone aries là một loài chân đều trong họ munnopsidae loài này được vanhoeffen miêu tả khoa học năm 1914
|
[
"echinozone",
"aries",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"munnopsidae",
"loài",
"này",
"được",
"vanhoeffen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1914"
] |
đến được từ quốc lộ 73 sân trượt tuyết thứ năm khu trượt tuyết đỉnh olympus có thể đến được qua windwhistle
|
[
"đến",
"được",
"từ",
"quốc",
"lộ",
"73",
"sân",
"trượt",
"tuyết",
"thứ",
"năm",
"khu",
"trượt",
"tuyết",
"đỉnh",
"olympus",
"có",
"thể",
"đến",
"được",
"qua",
"windwhistle"
] |
nhanh chóng vài năm sau đó phiên bản 2 của perl được công bố năm 1988 có tính năng tốt hơn cho biểu thức chính quy phiên bản 3 công bố năm 1989 với hỗ trợ cho các dữ liệu dạng nhị phân cho đến năm 1991 trang man là tài liệu duy nhất của perl năm 1991 cuốn sách programming perl đã được xuất bản và trở thành cuốn cẩm nang tra cứu của ngôn ngữ perl cùng lúc đó phiên bản 4 ra đời đánh dấu sự thay đổi quan trọng của ngôn ngữ và là phiên bản đầu tiên được viết trong sách === tên gọi === ban đầu ngôn ngữ này có tên là pearl ngọc trai được đặt tên theo parable of the pearl trong sách phúc âm larry đã bỏ nhiều công sức tìm kiếm tên cho ngôn ngữ mới ông đã thử xem xét và bỏ qua tất cả các từ 3 4 ký tự trong tự điển cuối cùng ông đã đặt tên pearl nhưng trước ngày phiên bản chính thức đầu tiên của perl ra đời larry phát hiện ra đã có một ngôn ngữ cũng có tên là pearl nên ông quyết định đổi tên ngôn ngữ mình thành perl ngày nay perl trở thành tên chính thức của một trong những ngôn ngữ thông dịch mạnh mẽ được nhiều người sử dụng trên thế giới === biểu tượng === programming perl xuất bản bởi o reilly media đã đưa ra nơi trang bìa bức ảnh một con lạc đà từ đó lạc đà
|
[
"nhanh",
"chóng",
"vài",
"năm",
"sau",
"đó",
"phiên",
"bản",
"2",
"của",
"perl",
"được",
"công",
"bố",
"năm",
"1988",
"có",
"tính",
"năng",
"tốt",
"hơn",
"cho",
"biểu",
"thức",
"chính",
"quy",
"phiên",
"bản",
"3",
"công",
"bố",
"năm",
"1989",
"với",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"các",
"dữ",
"liệu",
"dạng",
"nhị",
"phân",
"cho",
"đến",
"năm",
"1991",
"trang",
"man",
"là",
"tài",
"liệu",
"duy",
"nhất",
"của",
"perl",
"năm",
"1991",
"cuốn",
"sách",
"programming",
"perl",
"đã",
"được",
"xuất",
"bản",
"và",
"trở",
"thành",
"cuốn",
"cẩm",
"nang",
"tra",
"cứu",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"perl",
"cùng",
"lúc",
"đó",
"phiên",
"bản",
"4",
"ra",
"đời",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"thay",
"đổi",
"quan",
"trọng",
"của",
"ngôn",
"ngữ",
"và",
"là",
"phiên",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"được",
"viết",
"trong",
"sách",
"===",
"tên",
"gọi",
"===",
"ban",
"đầu",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"có",
"tên",
"là",
"pearl",
"ngọc",
"trai",
"được",
"đặt",
"tên",
"theo",
"parable",
"of",
"the",
"pearl",
"trong",
"sách",
"phúc",
"âm",
"larry",
"đã",
"bỏ",
"nhiều",
"công",
"sức",
"tìm",
"kiếm",
"tên",
"cho",
"ngôn",
"ngữ",
"mới",
"ông",
"đã",
"thử",
"xem",
"xét",
"và",
"bỏ",
"qua",
"tất",
"cả",
"các",
"từ",
"3",
"4",
"ký",
"tự",
"trong",
"tự",
"điển",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"đã",
"đặt",
"tên",
"pearl",
"nhưng",
"trước",
"ngày",
"phiên",
"bản",
"chính",
"thức",
"đầu",
"tiên",
"của",
"perl",
"ra",
"đời",
"larry",
"phát",
"hiện",
"ra",
"đã",
"có",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"cũng",
"có",
"tên",
"là",
"pearl",
"nên",
"ông",
"quyết",
"định",
"đổi",
"tên",
"ngôn",
"ngữ",
"mình",
"thành",
"perl",
"ngày",
"nay",
"perl",
"trở",
"thành",
"tên",
"chính",
"thức",
"của",
"một",
"trong",
"những",
"ngôn",
"ngữ",
"thông",
"dịch",
"mạnh",
"mẽ",
"được",
"nhiều",
"người",
"sử",
"dụng",
"trên",
"thế",
"giới",
"===",
"biểu",
"tượng",
"===",
"programming",
"perl",
"xuất",
"bản",
"bởi",
"o",
"reilly",
"media",
"đã",
"đưa",
"ra",
"nơi",
"trang",
"bìa",
"bức",
"ảnh",
"một",
"con",
"lạc",
"đà",
"từ",
"đó",
"lạc",
"đà"
] |
hèn này ở đây cậu luôn bị con của ông chủ xưởng đóng tàu là tống đạt áp bức cung phúc ôm hận trong lòng và tập bắn tên không bao lâu đã trở thành tay thiện xạ trong xưởng có cậu bé trịnh niên và lý thuận trấn hâm mộ cung phúc nên luôn tìm đến nhà chơi đùa lớn lên cung phúc luôn muốn thoát khỏi cảnh nô lệ nên tìm cách chạy sang nhà đường trung quốc tất cả đều thất bại cậu bị ông chủ bắt lại và trừng phạt bằng cuốn chiếu lên thân và đánh roi năm 798 vua tân la nguyên thánh vương băng hà cháu nội là kim tuấn ung lên kế vị sử gọi là vua tân la chiêu thánh vương vua tân la chiêu thánh vương mất năm 800 con là kim thanh minh lên kế vị sử gọi là vua tân la ai trang vương năm 805 cung phúc lại cùng bạn đồng hành là trịnh niên jeong yeon bỏ trốn sang nhà đường trước khi đi cậu tìm tống đạt mà trút giận lý thuận trấn cũng đem tiền đi theo cung phúc và trịnh niên ba người lên tàu của tiết bình đại nhân người từng là nô lệ tân la bị bán sang nhà đường nhờ buôn bán giỏi mà thành chủ thương đoàn mà đến nhà đường lúc đầu là họ nấp trong khoang thuyền nhưng về sau họ chui ra và bị thương đoàn phát hiện tiết bình hỏi duyên cớ cung phúc
|
[
"hèn",
"này",
"ở",
"đây",
"cậu",
"luôn",
"bị",
"con",
"của",
"ông",
"chủ",
"xưởng",
"đóng",
"tàu",
"là",
"tống",
"đạt",
"áp",
"bức",
"cung",
"phúc",
"ôm",
"hận",
"trong",
"lòng",
"và",
"tập",
"bắn",
"tên",
"không",
"bao",
"lâu",
"đã",
"trở",
"thành",
"tay",
"thiện",
"xạ",
"trong",
"xưởng",
"có",
"cậu",
"bé",
"trịnh",
"niên",
"và",
"lý",
"thuận",
"trấn",
"hâm",
"mộ",
"cung",
"phúc",
"nên",
"luôn",
"tìm",
"đến",
"nhà",
"chơi",
"đùa",
"lớn",
"lên",
"cung",
"phúc",
"luôn",
"muốn",
"thoát",
"khỏi",
"cảnh",
"nô",
"lệ",
"nên",
"tìm",
"cách",
"chạy",
"sang",
"nhà",
"đường",
"trung",
"quốc",
"tất",
"cả",
"đều",
"thất",
"bại",
"cậu",
"bị",
"ông",
"chủ",
"bắt",
"lại",
"và",
"trừng",
"phạt",
"bằng",
"cuốn",
"chiếu",
"lên",
"thân",
"và",
"đánh",
"roi",
"năm",
"798",
"vua",
"tân",
"la",
"nguyên",
"thánh",
"vương",
"băng",
"hà",
"cháu",
"nội",
"là",
"kim",
"tuấn",
"ung",
"lên",
"kế",
"vị",
"sử",
"gọi",
"là",
"vua",
"tân",
"la",
"chiêu",
"thánh",
"vương",
"vua",
"tân",
"la",
"chiêu",
"thánh",
"vương",
"mất",
"năm",
"800",
"con",
"là",
"kim",
"thanh",
"minh",
"lên",
"kế",
"vị",
"sử",
"gọi",
"là",
"vua",
"tân",
"la",
"ai",
"trang",
"vương",
"năm",
"805",
"cung",
"phúc",
"lại",
"cùng",
"bạn",
"đồng",
"hành",
"là",
"trịnh",
"niên",
"jeong",
"yeon",
"bỏ",
"trốn",
"sang",
"nhà",
"đường",
"trước",
"khi",
"đi",
"cậu",
"tìm",
"tống",
"đạt",
"mà",
"trút",
"giận",
"lý",
"thuận",
"trấn",
"cũng",
"đem",
"tiền",
"đi",
"theo",
"cung",
"phúc",
"và",
"trịnh",
"niên",
"ba",
"người",
"lên",
"tàu",
"của",
"tiết",
"bình",
"đại",
"nhân",
"người",
"từng",
"là",
"nô",
"lệ",
"tân",
"la",
"bị",
"bán",
"sang",
"nhà",
"đường",
"nhờ",
"buôn",
"bán",
"giỏi",
"mà",
"thành",
"chủ",
"thương",
"đoàn",
"mà",
"đến",
"nhà",
"đường",
"lúc",
"đầu",
"là",
"họ",
"nấp",
"trong",
"khoang",
"thuyền",
"nhưng",
"về",
"sau",
"họ",
"chui",
"ra",
"và",
"bị",
"thương",
"đoàn",
"phát",
"hiện",
"tiết",
"bình",
"hỏi",
"duyên",
"cớ",
"cung",
"phúc"
] |
bậc của nó nhỏ hơn hoặc bằng ⌊ n 2⌋ q p 4 là một số nguyên n nói cách khác nhưng con số này rõ ràng lớn hơn 0 mặt khác giới hạn của đại lượng này khi n đi đến vô cùng là 0 và vì vậy nếu n đủ lớn thì n 1 vậy sẽ dẫn tới một mâu thuẫn hermite đã không đưa ra chứng minh của mình như là một kết thúc mà là một tư duy trung gian trong quá trình tìm kiếm một bằng chứng về tính siêu việt của ông đã thảo luận về các mối quan hệ lặp lại để thúc đẩy và để có được một đại diện tích phân thuận tiện một khi đại diện tích phân này có được có nhiều cách khác nhau để trình bày một cách chứng minh cô đọng và khép kín bắt đầu từ tích phân như trong các bài thuyết trình của cartwright bourbaki hoặc niven mà hermite có thể dễ dàng nhận ra như ông đã làm trong chứng minh về tính siêu việt của số e hơn nữa chứng minh của hermite gần với chứng minh của lambert hơn khi nhìn bề ngoài trong thực tế a x là phần dư của phần nối tiếp của phân giải lambert cho hàm tan x == chứng ming của cartwright == harold jeffreys đã viết rằng bằng chứng này đã được mary cartwright lấy làm ví dụ trong một kỳ thi tại đại học cambridge vào năm 1945 nhưng bà đã không truy ra được
|
[
"bậc",
"của",
"nó",
"nhỏ",
"hơn",
"hoặc",
"bằng",
"⌊",
"n",
"2⌋",
"q",
"p",
"4",
"là",
"một",
"số",
"nguyên",
"n",
"nói",
"cách",
"khác",
"nhưng",
"con",
"số",
"này",
"rõ",
"ràng",
"lớn",
"hơn",
"0",
"mặt",
"khác",
"giới",
"hạn",
"của",
"đại",
"lượng",
"này",
"khi",
"n",
"đi",
"đến",
"vô",
"cùng",
"là",
"0",
"và",
"vì",
"vậy",
"nếu",
"n",
"đủ",
"lớn",
"thì",
"n",
"1",
"vậy",
"sẽ",
"dẫn",
"tới",
"một",
"mâu",
"thuẫn",
"hermite",
"đã",
"không",
"đưa",
"ra",
"chứng",
"minh",
"của",
"mình",
"như",
"là",
"một",
"kết",
"thúc",
"mà",
"là",
"một",
"tư",
"duy",
"trung",
"gian",
"trong",
"quá",
"trình",
"tìm",
"kiếm",
"một",
"bằng",
"chứng",
"về",
"tính",
"siêu",
"việt",
"của",
"ông",
"đã",
"thảo",
"luận",
"về",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"lặp",
"lại",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"và",
"để",
"có",
"được",
"một",
"đại",
"diện",
"tích",
"phân",
"thuận",
"tiện",
"một",
"khi",
"đại",
"diện",
"tích",
"phân",
"này",
"có",
"được",
"có",
"nhiều",
"cách",
"khác",
"nhau",
"để",
"trình",
"bày",
"một",
"cách",
"chứng",
"minh",
"cô",
"đọng",
"và",
"khép",
"kín",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tích",
"phân",
"như",
"trong",
"các",
"bài",
"thuyết",
"trình",
"của",
"cartwright",
"bourbaki",
"hoặc",
"niven",
"mà",
"hermite",
"có",
"thể",
"dễ",
"dàng",
"nhận",
"ra",
"như",
"ông",
"đã",
"làm",
"trong",
"chứng",
"minh",
"về",
"tính",
"siêu",
"việt",
"của",
"số",
"e",
"hơn",
"nữa",
"chứng",
"minh",
"của",
"hermite",
"gần",
"với",
"chứng",
"minh",
"của",
"lambert",
"hơn",
"khi",
"nhìn",
"bề",
"ngoài",
"trong",
"thực",
"tế",
"a",
"x",
"là",
"phần",
"dư",
"của",
"phần",
"nối",
"tiếp",
"của",
"phân",
"giải",
"lambert",
"cho",
"hàm",
"tan",
"x",
"==",
"chứng",
"ming",
"của",
"cartwright",
"==",
"harold",
"jeffreys",
"đã",
"viết",
"rằng",
"bằng",
"chứng",
"này",
"đã",
"được",
"mary",
"cartwright",
"lấy",
"làm",
"ví",
"dụ",
"trong",
"một",
"kỳ",
"thi",
"tại",
"đại",
"học",
"cambridge",
"vào",
"năm",
"1945",
"nhưng",
"bà",
"đã",
"không",
"truy",
"ra",
"được"
] |
eucalyptus infera là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được a r bean mô tả khoa học đầu tiên năm 1990
|
[
"eucalyptus",
"infera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"r",
"bean",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
sản trung quốc đột nhiên đăng thông báo ngắn gọn quyền bí thư thành ủy thị trưởng thiên tân hoàng hưng quốc có dấu hiệu vi phạm kỷ luật nghiêm trọng hiện đang bị tổ chức điều tra cụm từ vi phạm kỷ luật nghiêm trọng thường được trung quốc sử dụng để ám chỉ tham nhũng ngày 14 tháng 9 năm 2016 vương đông phong được bổ nhiệm làm phó bí thư thành ủy thiên tân phó thị trưởng chính phủ nhân dân thành phố thiên tân quyền thị trưởng chính phủ nhân dân thành phố thiên tân thay thế hoàng hưng quốc ngày 6 tháng 11 năm 2016 ông chính thức được bầu giữ chức vụ thị trưởng chính phủ nhân dân thành phố thiên tân ngày 24 tháng 10 năm 2017 tại phiên bế mạc đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ xix ông được bầu làm ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix === hà bắc === ngày 28 tháng 10 năm 2017 vương đông phong được luân chuyển làm ủy viên tỉnh ủy ủy viên ban thường vụ tỉnh ủy và bí thư tỉnh ủy hà bắc kế nhiệm triệu khắc chí ngày 29 tháng 1 năm 2018 tại hội nghị lần thứ nhất của đại hội đại biểu nhân dân tỉnh hà bắc khóa xiii ông được bầu kiêm nhiệm chức vụ chủ nhiệm ủy ban thường vụ đại hội đại biểu nhân dân tỉnh hà bắc lãnh đạo toàn diện tỉnh hà bắc ==
|
[
"sản",
"trung",
"quốc",
"đột",
"nhiên",
"đăng",
"thông",
"báo",
"ngắn",
"gọn",
"quyền",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"thị",
"trưởng",
"thiên",
"tân",
"hoàng",
"hưng",
"quốc",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"vi",
"phạm",
"kỷ",
"luật",
"nghiêm",
"trọng",
"hiện",
"đang",
"bị",
"tổ",
"chức",
"điều",
"tra",
"cụm",
"từ",
"vi",
"phạm",
"kỷ",
"luật",
"nghiêm",
"trọng",
"thường",
"được",
"trung",
"quốc",
"sử",
"dụng",
"để",
"ám",
"chỉ",
"tham",
"nhũng",
"ngày",
"14",
"tháng",
"9",
"năm",
"2016",
"vương",
"đông",
"phong",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"phó",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"thiên",
"tân",
"phó",
"thị",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"thiên",
"tân",
"quyền",
"thị",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"thiên",
"tân",
"thay",
"thế",
"hoàng",
"hưng",
"quốc",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"năm",
"2016",
"ông",
"chính",
"thức",
"được",
"bầu",
"giữ",
"chức",
"vụ",
"thị",
"trưởng",
"chính",
"phủ",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"thiên",
"tân",
"ngày",
"24",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"tại",
"phiên",
"bế",
"mạc",
"đại",
"hội",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"xix",
"ông",
"được",
"bầu",
"làm",
"ủy",
"viên",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"khóa",
"xix",
"===",
"hà",
"bắc",
"===",
"ngày",
"28",
"tháng",
"10",
"năm",
"2017",
"vương",
"đông",
"phong",
"được",
"luân",
"chuyển",
"làm",
"ủy",
"viên",
"tỉnh",
"ủy",
"ủy",
"viên",
"ban",
"thường",
"vụ",
"tỉnh",
"ủy",
"và",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"hà",
"bắc",
"kế",
"nhiệm",
"triệu",
"khắc",
"chí",
"ngày",
"29",
"tháng",
"1",
"năm",
"2018",
"tại",
"hội",
"nghị",
"lần",
"thứ",
"nhất",
"của",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"khóa",
"xiii",
"ông",
"được",
"bầu",
"kiêm",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"chủ",
"nhiệm",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"đại",
"hội",
"đại",
"biểu",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"lãnh",
"đạo",
"toàn",
"diện",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"=="
] |
lasiopogon minutus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b nord hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
|
[
"lasiopogon",
"minutus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"nord",
"hilliard",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
allopachria dieterleorum là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wewalka miêu tả khoa học năm 2000
|
[
"allopachria",
"dieterleorum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"wewalka",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
rătești là một xã thuộc hạt argeș românia dân số thời điểm năm 2002 là 3412 người
|
[
"rătești",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"argeș",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3412",
"người"
] |
tạm thời bị cấm đi lại cho tới năm sau để cho phép hàng ngàn con cóc phương tây di chuyển đến các khu vực khác của vườn quốc gia glacier cũng là nơi sinh sống của nhiều loài động vật có nguy cấp như cá hồi bò việc săn bắt là bất hợp pháp và chúng phải được trả lại với mặt nước nếu vô tình bắt được tổng cộng có 23 loài cá sống ở vùng nước trong vườn quốc gia và các loài cá bản địa được tìm thấy trong các hồ và suối bao gồm cá hồi nước ngọt thông thường oncorhynchus clarkii cá măng phương bắc cá hồi thyman cá hồi trắng và cá hồi đỏ giới thiệu trong thập kỷ trước của cá hồi hồ và các loài cá không có nguồn gốc khác đã tác động rất nhiều tới những người ngư dân bản địa đặc biệt là cá hồi biển và cá hồi nước ngọt === cháy rừng === cháy rừng đã được xem trong nhiều thập kỷ qua như một mối đe dọa đến các khu vực được bảo vệ như các khu rừng và vườn quốc gia hiểu biết đã tốt hơn về cháy rừng sau những năm 1960 các vụ cháy rừng được hiểu là một phần của tự nhiên của hệ sinh thái các chính sách trước đây đã dẫn đến nhiều cây cối bị chết và khô dần đi là điều kiện thuận lợi của cháy rừng nhiều loài thực vật và động vật thực sự
|
[
"tạm",
"thời",
"bị",
"cấm",
"đi",
"lại",
"cho",
"tới",
"năm",
"sau",
"để",
"cho",
"phép",
"hàng",
"ngàn",
"con",
"cóc",
"phương",
"tây",
"di",
"chuyển",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"khác",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"glacier",
"cũng",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"nhiều",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"nguy",
"cấp",
"như",
"cá",
"hồi",
"bò",
"việc",
"săn",
"bắt",
"là",
"bất",
"hợp",
"pháp",
"và",
"chúng",
"phải",
"được",
"trả",
"lại",
"với",
"mặt",
"nước",
"nếu",
"vô",
"tình",
"bắt",
"được",
"tổng",
"cộng",
"có",
"23",
"loài",
"cá",
"sống",
"ở",
"vùng",
"nước",
"trong",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"và",
"các",
"loài",
"cá",
"bản",
"địa",
"được",
"tìm",
"thấy",
"trong",
"các",
"hồ",
"và",
"suối",
"bao",
"gồm",
"cá",
"hồi",
"nước",
"ngọt",
"thông",
"thường",
"oncorhynchus",
"clarkii",
"cá",
"măng",
"phương",
"bắc",
"cá",
"hồi",
"thyman",
"cá",
"hồi",
"trắng",
"và",
"cá",
"hồi",
"đỏ",
"giới",
"thiệu",
"trong",
"thập",
"kỷ",
"trước",
"của",
"cá",
"hồi",
"hồ",
"và",
"các",
"loài",
"cá",
"không",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"khác",
"đã",
"tác",
"động",
"rất",
"nhiều",
"tới",
"những",
"người",
"ngư",
"dân",
"bản",
"địa",
"đặc",
"biệt",
"là",
"cá",
"hồi",
"biển",
"và",
"cá",
"hồi",
"nước",
"ngọt",
"===",
"cháy",
"rừng",
"===",
"cháy",
"rừng",
"đã",
"được",
"xem",
"trong",
"nhiều",
"thập",
"kỷ",
"qua",
"như",
"một",
"mối",
"đe",
"dọa",
"đến",
"các",
"khu",
"vực",
"được",
"bảo",
"vệ",
"như",
"các",
"khu",
"rừng",
"và",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"hiểu",
"biết",
"đã",
"tốt",
"hơn",
"về",
"cháy",
"rừng",
"sau",
"những",
"năm",
"1960",
"các",
"vụ",
"cháy",
"rừng",
"được",
"hiểu",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"tự",
"nhiên",
"của",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"các",
"chính",
"sách",
"trước",
"đây",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"nhiều",
"cây",
"cối",
"bị",
"chết",
"và",
"khô",
"dần",
"đi",
"là",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"của",
"cháy",
"rừng",
"nhiều",
"loài",
"thực",
"vật",
"và",
"động",
"vật",
"thực",
"sự"
] |
pháp hai năm sau sovann gia nhập đảng cộng sản đông dương và gặp ta mok lần đầu tiên trở thành sỹ quan dưới quyền ông này sau khi hoàng thân norodom sihanouk giành độc lập cho campuchia từ pháp năm 1953 pen sovann rời ta mok sang việt nam và là sỹ quan quân đội nhân dân việt nam năm 1954 ông tập kết ra bắc việt nam sau đó sovann về nước ủng hộ khmer đỏ trong cuộc nội chiến 1970 – 1973 chống lại cộng hòa khmer ông làm việc cùng với chan sy dưới quyền khieu thirith phụ trách đài tiếng nói mặt trận quốc gia campuchia từ năm 1973 đến năm 1979 sovann sống lưu vong ở hà nội ngày 25 tháng 11 năm 1978 sovann là một trong các thành viên sáng lập ra mặt trận đoàn kết dân tộc cứu nước campuchia tên lúc thành lập là mặt trận thống nhất cứu nguy dân tộc campuchia viết theo tiếng anh kufns kampuchean united front for national salvation viết theo tiếng pháp funsk front uni national pour le salut du kampuchéa từ ngày 5 tháng 1 năm 1979 ông là tổng bí thư của đảng nhân dân cách mạng kampuchia kprp tháng 7 năm 1981 ông được quốc hội nước cộng hòa nhân dân campuchia bầu giữ chức thủ tướng ngày 1 tháng 12 năm 1981 ông bị tổng bí thư đảng nhân dân cách mạng heng samrin cách chức theo áp lực của giới chức việt nam ngày 2 tháng 12 năm
|
[
"pháp",
"hai",
"năm",
"sau",
"sovann",
"gia",
"nhập",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"đông",
"dương",
"và",
"gặp",
"ta",
"mok",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"trở",
"thành",
"sỹ",
"quan",
"dưới",
"quyền",
"ông",
"này",
"sau",
"khi",
"hoàng",
"thân",
"norodom",
"sihanouk",
"giành",
"độc",
"lập",
"cho",
"campuchia",
"từ",
"pháp",
"năm",
"1953",
"pen",
"sovann",
"rời",
"ta",
"mok",
"sang",
"việt",
"nam",
"và",
"là",
"sỹ",
"quan",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"năm",
"1954",
"ông",
"tập",
"kết",
"ra",
"bắc",
"việt",
"nam",
"sau",
"đó",
"sovann",
"về",
"nước",
"ủng",
"hộ",
"khmer",
"đỏ",
"trong",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"1970",
"–",
"1973",
"chống",
"lại",
"cộng",
"hòa",
"khmer",
"ông",
"làm",
"việc",
"cùng",
"với",
"chan",
"sy",
"dưới",
"quyền",
"khieu",
"thirith",
"phụ",
"trách",
"đài",
"tiếng",
"nói",
"mặt",
"trận",
"quốc",
"gia",
"campuchia",
"từ",
"năm",
"1973",
"đến",
"năm",
"1979",
"sovann",
"sống",
"lưu",
"vong",
"ở",
"hà",
"nội",
"ngày",
"25",
"tháng",
"11",
"năm",
"1978",
"sovann",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"ra",
"mặt",
"trận",
"đoàn",
"kết",
"dân",
"tộc",
"cứu",
"nước",
"campuchia",
"tên",
"lúc",
"thành",
"lập",
"là",
"mặt",
"trận",
"thống",
"nhất",
"cứu",
"nguy",
"dân",
"tộc",
"campuchia",
"viết",
"theo",
"tiếng",
"anh",
"kufns",
"kampuchean",
"united",
"front",
"for",
"national",
"salvation",
"viết",
"theo",
"tiếng",
"pháp",
"funsk",
"front",
"uni",
"national",
"pour",
"le",
"salut",
"du",
"kampuchéa",
"từ",
"ngày",
"5",
"tháng",
"1",
"năm",
"1979",
"ông",
"là",
"tổng",
"bí",
"thư",
"của",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"cách",
"mạng",
"kampuchia",
"kprp",
"tháng",
"7",
"năm",
"1981",
"ông",
"được",
"quốc",
"hội",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"campuchia",
"bầu",
"giữ",
"chức",
"thủ",
"tướng",
"ngày",
"1",
"tháng",
"12",
"năm",
"1981",
"ông",
"bị",
"tổng",
"bí",
"thư",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"cách",
"mạng",
"heng",
"samrin",
"cách",
"chức",
"theo",
"áp",
"lực",
"của",
"giới",
"chức",
"việt",
"nam",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm"
] |
pteroglossus là một chi chim trong họ ramphastidae
|
[
"pteroglossus",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"ramphastidae"
] |
tyria ortrudae là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"tyria",
"ortrudae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
gắng đưa thức ăn vào mariupol cnn cũng đưa tin rằng cho đến nay mọi nỗ lực đưa những chiếc xe buýt trống vào mariupol để sơ tán dân thường đều thất bại vào ngày 23 tháng 3 tổng thống ukraine zelenskeyy thông báo rằng 100 000 dân thường vẫn chưa thể thoát ra khỏi mariupol và họ bị mắc kẹt trong những điều kiện vô nhân đạo mà không có thức ăn nước sinh hoạt hoặc thuốc men vào ngày 25 tháng 3 tướng nga mikhail mizintsev bị chính quyền ukraine cáo buộc đã ra lệnh đánh bom cả bệnh viện phụ sản và trẻ em mariupol cũng như nhà hát thành phố nơi 1 200 thường dân đang trú ẩn === ngăn chặn các nỗ lực sơ tán === vào ngày 1 tháng 4 một nỗ lực giải cứu của liên hợp quốc nhằm vận chuyển hàng trăm thường dân sống sót ra khỏi mariupol với 50 xe buýt được phân bổ đã bị đe dọa bởi quân đội nga những người đã từ chối cho họ vào thành phố an toàn trong khi các cuộc đàm phán hòa bình tiếp tục diễn ra tại istanbul vào ngày 4 tháng 4 một tên lửa của hải quân nga đã bắn trúng một tàu chở hàng mang cờ dominica có trụ sở tại malta khiến con tàu bốc cháy === vụ đánh bom bệnh viện phụ sản và trẻ em === vào ngày 9 tháng 3 sau khi một cuộc không kích làm hư hại một khu phụ sản
|
[
"gắng",
"đưa",
"thức",
"ăn",
"vào",
"mariupol",
"cnn",
"cũng",
"đưa",
"tin",
"rằng",
"cho",
"đến",
"nay",
"mọi",
"nỗ",
"lực",
"đưa",
"những",
"chiếc",
"xe",
"buýt",
"trống",
"vào",
"mariupol",
"để",
"sơ",
"tán",
"dân",
"thường",
"đều",
"thất",
"bại",
"vào",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"tổng",
"thống",
"ukraine",
"zelenskeyy",
"thông",
"báo",
"rằng",
"100",
"000",
"dân",
"thường",
"vẫn",
"chưa",
"thể",
"thoát",
"ra",
"khỏi",
"mariupol",
"và",
"họ",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"trong",
"những",
"điều",
"kiện",
"vô",
"nhân",
"đạo",
"mà",
"không",
"có",
"thức",
"ăn",
"nước",
"sinh",
"hoạt",
"hoặc",
"thuốc",
"men",
"vào",
"ngày",
"25",
"tháng",
"3",
"tướng",
"nga",
"mikhail",
"mizintsev",
"bị",
"chính",
"quyền",
"ukraine",
"cáo",
"buộc",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"đánh",
"bom",
"cả",
"bệnh",
"viện",
"phụ",
"sản",
"và",
"trẻ",
"em",
"mariupol",
"cũng",
"như",
"nhà",
"hát",
"thành",
"phố",
"nơi",
"1",
"200",
"thường",
"dân",
"đang",
"trú",
"ẩn",
"===",
"ngăn",
"chặn",
"các",
"nỗ",
"lực",
"sơ",
"tán",
"===",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"một",
"nỗ",
"lực",
"giải",
"cứu",
"của",
"liên",
"hợp",
"quốc",
"nhằm",
"vận",
"chuyển",
"hàng",
"trăm",
"thường",
"dân",
"sống",
"sót",
"ra",
"khỏi",
"mariupol",
"với",
"50",
"xe",
"buýt",
"được",
"phân",
"bổ",
"đã",
"bị",
"đe",
"dọa",
"bởi",
"quân",
"đội",
"nga",
"những",
"người",
"đã",
"từ",
"chối",
"cho",
"họ",
"vào",
"thành",
"phố",
"an",
"toàn",
"trong",
"khi",
"các",
"cuộc",
"đàm",
"phán",
"hòa",
"bình",
"tiếp",
"tục",
"diễn",
"ra",
"tại",
"istanbul",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"4",
"một",
"tên",
"lửa",
"của",
"hải",
"quân",
"nga",
"đã",
"bắn",
"trúng",
"một",
"tàu",
"chở",
"hàng",
"mang",
"cờ",
"dominica",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"malta",
"khiến",
"con",
"tàu",
"bốc",
"cháy",
"===",
"vụ",
"đánh",
"bom",
"bệnh",
"viện",
"phụ",
"sản",
"và",
"trẻ",
"em",
"===",
"vào",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"sau",
"khi",
"một",
"cuộc",
"không",
"kích",
"làm",
"hư",
"hại",
"một",
"khu",
"phụ",
"sản"
] |
thế trong thời gian ngủ này vì dường như việc thay thế răng liên tục và lẻ tẻ một vài cái sẽ làm gián đoạn chức năng của hàm như một bề mặt nhai nhưng một số khác lại cho rằng đó là một sự hiểu lầm chúng thực sự đã thay thế răng liên tục mặc dù chậm hơn so với các loài bò sát khác nhưng việc quét ct sọ từ một con heterodontosaurus trưởng thành cho thấy nó không có răng thay thế trong khi răng má của heterodontosauridae thích nghi rõ ràng để nhai rễ hoặc cành cây cứng nhưng chế độ ăn uống của chúng có thể là ăn tạp điều này là bởi vì những chiếc răng tiền hàm rất nhọn và móng vuốt sắc cong trên bàn chân trước những đặc điểm đó rất dễ nhận biết là khủng long ăn thịt nó đã được gợi ý rằng từ lâu chi trước mạnh mẽ của heterodontosaurus rất hữu ích cho việc cào rách tổ côn trùng tương tự như thú ăn kiến hiện đại các chi trước này cũng có thể có chức năng như các công cụ đào chúng sẽ đào rễ cây hoặc củ để ăn so sánh chiều dài của chân trước so với chân sau cho thấy heterodontosaurus đã đi bằng bốn chân tuy nhiên chân trước được <nowiki> thiết kế nowiki> cũng để nắm và không để nâng đỡ cơ thể nhiều đặc điểm của chân sau bao gồm xương chày và bàn chân dài cũng như sự
|
[
"thế",
"trong",
"thời",
"gian",
"ngủ",
"này",
"vì",
"dường",
"như",
"việc",
"thay",
"thế",
"răng",
"liên",
"tục",
"và",
"lẻ",
"tẻ",
"một",
"vài",
"cái",
"sẽ",
"làm",
"gián",
"đoạn",
"chức",
"năng",
"của",
"hàm",
"như",
"một",
"bề",
"mặt",
"nhai",
"nhưng",
"một",
"số",
"khác",
"lại",
"cho",
"rằng",
"đó",
"là",
"một",
"sự",
"hiểu",
"lầm",
"chúng",
"thực",
"sự",
"đã",
"thay",
"thế",
"răng",
"liên",
"tục",
"mặc",
"dù",
"chậm",
"hơn",
"so",
"với",
"các",
"loài",
"bò",
"sát",
"khác",
"nhưng",
"việc",
"quét",
"ct",
"sọ",
"từ",
"một",
"con",
"heterodontosaurus",
"trưởng",
"thành",
"cho",
"thấy",
"nó",
"không",
"có",
"răng",
"thay",
"thế",
"trong",
"khi",
"răng",
"má",
"của",
"heterodontosauridae",
"thích",
"nghi",
"rõ",
"ràng",
"để",
"nhai",
"rễ",
"hoặc",
"cành",
"cây",
"cứng",
"nhưng",
"chế",
"độ",
"ăn",
"uống",
"của",
"chúng",
"có",
"thể",
"là",
"ăn",
"tạp",
"điều",
"này",
"là",
"bởi",
"vì",
"những",
"chiếc",
"răng",
"tiền",
"hàm",
"rất",
"nhọn",
"và",
"móng",
"vuốt",
"sắc",
"cong",
"trên",
"bàn",
"chân",
"trước",
"những",
"đặc",
"điểm",
"đó",
"rất",
"dễ",
"nhận",
"biết",
"là",
"khủng",
"long",
"ăn",
"thịt",
"nó",
"đã",
"được",
"gợi",
"ý",
"rằng",
"từ",
"lâu",
"chi",
"trước",
"mạnh",
"mẽ",
"của",
"heterodontosaurus",
"rất",
"hữu",
"ích",
"cho",
"việc",
"cào",
"rách",
"tổ",
"côn",
"trùng",
"tương",
"tự",
"như",
"thú",
"ăn",
"kiến",
"hiện",
"đại",
"các",
"chi",
"trước",
"này",
"cũng",
"có",
"thể",
"có",
"chức",
"năng",
"như",
"các",
"công",
"cụ",
"đào",
"chúng",
"sẽ",
"đào",
"rễ",
"cây",
"hoặc",
"củ",
"để",
"ăn",
"so",
"sánh",
"chiều",
"dài",
"của",
"chân",
"trước",
"so",
"với",
"chân",
"sau",
"cho",
"thấy",
"heterodontosaurus",
"đã",
"đi",
"bằng",
"bốn",
"chân",
"tuy",
"nhiên",
"chân",
"trước",
"được",
"<nowiki>",
"thiết",
"kế",
"nowiki>",
"cũng",
"để",
"nắm",
"và",
"không",
"để",
"nâng",
"đỡ",
"cơ",
"thể",
"nhiều",
"đặc",
"điểm",
"của",
"chân",
"sau",
"bao",
"gồm",
"xương",
"chày",
"và",
"bàn",
"chân",
"dài",
"cũng",
"như",
"sự"
] |
leucoloma secundifolium là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
|
[
"leucoloma",
"secundifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
Như vậy Xích Bích sẽ phải nằm ở hạ lưu ( phía Đông Bắc ) của địa danh này .
|
[
"Như",
"vậy",
"Xích",
"Bích",
"sẽ",
"phải",
"nằm",
"ở",
"hạ",
"lưu",
"(",
"phía",
"Đông",
"Bắc",
")",
"của",
"địa",
"danh",
"này",
"."
] |
và chuyển đến hampton roads vào ngày 21 tháng 7 chuẩn bị cho nhiệm vụ hộ tống vượt đại tây dương ba ngày sau nó khởi hành như là soái hạm lực lượng hộ tống cho đoàn tàu ugs-49 vốn đi đến bizerte tunisia vào ngày 13 tháng 8 nó quay trở về new york hộ tống một đoàn tàu đi sang hướng tây vào ngày 8 tháng 9 rồi tiếp tục thực hiện bốn chuyến khứ hồi sang khu vực địa trung hải trước khi quay trở về boston vào ngày 19 tháng 5 năm 1945 ==== 1945 ==== sampson tiếp tục ở lại xưởng hải quân boston cho đến ngày 1 tháng 7 khi nó lên đường đi vịnh chesapeake nó đi đến annapolis maryland vào ngày 3 tháng 7 đón lên tàu học viên sĩ quan cho một chuyến đi huấn luyện và ra khơi vào ngày 7 tháng 7 cùng một đội đặc nhiệm để tập trận ngoài khơi cuba puerto rico và virginia capes cho đến ngày 30 tháng 7 khi nó quay về hampton roads nó lại khởi hành từ norfolk vào ngày 19 tháng 8 để hoạt động huấn luyện ngoài khơi vịnh guantánamo quay trở về xưởng hải quân philadelphia sau chuyến đi này vào ngày 16 tháng 9 để chuẩn bị ngừng hoạt động === sau chiến tranh === sampson được cho xuất biên chế vào ngày 1 tháng 11 năm 1945 tên nó được rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 28 tháng 11 và nó bị
|
[
"và",
"chuyển",
"đến",
"hampton",
"roads",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"7",
"chuẩn",
"bị",
"cho",
"nhiệm",
"vụ",
"hộ",
"tống",
"vượt",
"đại",
"tây",
"dương",
"ba",
"ngày",
"sau",
"nó",
"khởi",
"hành",
"như",
"là",
"soái",
"hạm",
"lực",
"lượng",
"hộ",
"tống",
"cho",
"đoàn",
"tàu",
"ugs-49",
"vốn",
"đi",
"đến",
"bizerte",
"tunisia",
"vào",
"ngày",
"13",
"tháng",
"8",
"nó",
"quay",
"trở",
"về",
"new",
"york",
"hộ",
"tống",
"một",
"đoàn",
"tàu",
"đi",
"sang",
"hướng",
"tây",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"9",
"rồi",
"tiếp",
"tục",
"thực",
"hiện",
"bốn",
"chuyến",
"khứ",
"hồi",
"sang",
"khu",
"vực",
"địa",
"trung",
"hải",
"trước",
"khi",
"quay",
"trở",
"về",
"boston",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"5",
"năm",
"1945",
"====",
"1945",
"====",
"sampson",
"tiếp",
"tục",
"ở",
"lại",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"boston",
"cho",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"7",
"khi",
"nó",
"lên",
"đường",
"đi",
"vịnh",
"chesapeake",
"nó",
"đi",
"đến",
"annapolis",
"maryland",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"7",
"đón",
"lên",
"tàu",
"học",
"viên",
"sĩ",
"quan",
"cho",
"một",
"chuyến",
"đi",
"huấn",
"luyện",
"và",
"ra",
"khơi",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"7",
"cùng",
"một",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"để",
"tập",
"trận",
"ngoài",
"khơi",
"cuba",
"puerto",
"rico",
"và",
"virginia",
"capes",
"cho",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
"7",
"khi",
"nó",
"quay",
"về",
"hampton",
"roads",
"nó",
"lại",
"khởi",
"hành",
"từ",
"norfolk",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"8",
"để",
"hoạt",
"động",
"huấn",
"luyện",
"ngoài",
"khơi",
"vịnh",
"guantánamo",
"quay",
"trở",
"về",
"xưởng",
"hải",
"quân",
"philadelphia",
"sau",
"chuyến",
"đi",
"này",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"để",
"chuẩn",
"bị",
"ngừng",
"hoạt",
"động",
"===",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"===",
"sampson",
"được",
"cho",
"xuất",
"biên",
"chế",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"11",
"năm",
"1945",
"tên",
"nó",
"được",
"rút",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"đăng",
"bạ",
"hải",
"quân",
"vào",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"và",
"nó",
"bị"
] |
pethia ticto là một loài cá cận nhiệt đới sống trong môi trường nước ngọt thuộc phân họ cyprinidae trong họ cá chép nó có nguồn gốc từ thượng lưu sông mekong salwen irrawaddy meklong và vùng phía trên của charo phraya những khu vực này ở các nước nepal ấn độ pakistan myanmar bangladesh thái lan và sri lanka nó thường bị nhầm lẫn với odessa barb trong việc buôn bán các sinh vật thủy sinh tình trạng bảo tồn của nó là ít được quan tâm chúng có màu bạc vàng với hai đốm đen một ngay trước khi vây ngực và một ở gần đuôi sau khi trưởng thành nó phát triển với chiều dài tối đa lên đến 10 cm 4 in nó thường được tìm thấy ở các hồ sông cạn và nông thường có đáy bùn nó hay ở tầng nước mặt trong tự nhiên chúng sống trong môi trường cận nhiệt đới và thích nước có độ ph là 6 0 7 0 độ cứng của nước là 10 dgh và nhiệt độ từ 14–22 °c 57-72 °f chúng là động vật ăn thịt nên thức ăn của nó là các loài động vật giáp xác nhỏ côn trùng và các loài sinh vật phù du ticto barb là một trong nhiều loài bà con của nó bị phân loại liên tục do nhầm lẫn và từng được cho là p stoliczkana == trong hồ cá == loài ticto barb là loài cá năng động và thích hồ nước tĩnh nông với đáy bùn nhiều cây như môi trường sống
|
[
"pethia",
"ticto",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"sống",
"trong",
"môi",
"trường",
"nước",
"ngọt",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"cyprinidae",
"trong",
"họ",
"cá",
"chép",
"nó",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"thượng",
"lưu",
"sông",
"mekong",
"salwen",
"irrawaddy",
"meklong",
"và",
"vùng",
"phía",
"trên",
"của",
"charo",
"phraya",
"những",
"khu",
"vực",
"này",
"ở",
"các",
"nước",
"nepal",
"ấn",
"độ",
"pakistan",
"myanmar",
"bangladesh",
"thái",
"lan",
"và",
"sri",
"lanka",
"nó",
"thường",
"bị",
"nhầm",
"lẫn",
"với",
"odessa",
"barb",
"trong",
"việc",
"buôn",
"bán",
"các",
"sinh",
"vật",
"thủy",
"sinh",
"tình",
"trạng",
"bảo",
"tồn",
"của",
"nó",
"là",
"ít",
"được",
"quan",
"tâm",
"chúng",
"có",
"màu",
"bạc",
"vàng",
"với",
"hai",
"đốm",
"đen",
"một",
"ngay",
"trước",
"khi",
"vây",
"ngực",
"và",
"một",
"ở",
"gần",
"đuôi",
"sau",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"nó",
"phát",
"triển",
"với",
"chiều",
"dài",
"tối",
"đa",
"lên",
"đến",
"10",
"cm",
"4",
"in",
"nó",
"thường",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"các",
"hồ",
"sông",
"cạn",
"và",
"nông",
"thường",
"có",
"đáy",
"bùn",
"nó",
"hay",
"ở",
"tầng",
"nước",
"mặt",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"chúng",
"sống",
"trong",
"môi",
"trường",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"thích",
"nước",
"có",
"độ",
"ph",
"là",
"6",
"0",
"7",
"0",
"độ",
"cứng",
"của",
"nước",
"là",
"10",
"dgh",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"từ",
"14–22",
"°c",
"57-72",
"°f",
"chúng",
"là",
"động",
"vật",
"ăn",
"thịt",
"nên",
"thức",
"ăn",
"của",
"nó",
"là",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"giáp",
"xác",
"nhỏ",
"côn",
"trùng",
"và",
"các",
"loài",
"sinh",
"vật",
"phù",
"du",
"ticto",
"barb",
"là",
"một",
"trong",
"nhiều",
"loài",
"bà",
"con",
"của",
"nó",
"bị",
"phân",
"loại",
"liên",
"tục",
"do",
"nhầm",
"lẫn",
"và",
"từng",
"được",
"cho",
"là",
"p",
"stoliczkana",
"==",
"trong",
"hồ",
"cá",
"==",
"loài",
"ticto",
"barb",
"là",
"loài",
"cá",
"năng",
"động",
"và",
"thích",
"hồ",
"nước",
"tĩnh",
"nông",
"với",
"đáy",
"bùn",
"nhiều",
"cây",
"như",
"môi",
"trường",
"sống"
] |
senoo ryusuke ryusuke senoo sinh ngày 20 tháng 2 năm 1986 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == ryusuke senoo đã từng chơi cho fagiano okayama
|
[
"senoo",
"ryusuke",
"ryusuke",
"senoo",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"2",
"năm",
"1986",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"ryusuke",
"senoo",
"đã",
"từng",
"chơi",
"cho",
"fagiano",
"okayama"
] |
frank stronach 6 tháng 9 1932 tại kleinsemmering gần weiz bang steiermark với tên là franz strohsack là một nhà doanh nghiệp giàu có người canada gốc áo và hiện tại cũng là một chính trị gia áo ông hiện là chủ tịch đảng team stronach mà ông sáng lập ra == tiểu sử == stronach học nghề chế dụng cụ sau khi sống 1 năm tại thủ đô bern thuộc nước thụy sĩ nơi mà ông đá banh cho đội fc helvetia vào năm 1954 ông di cư sang canada lập nghiệp == hoạt động chính trị == năm 1988 stronach ứng cử cho đảng tự do canada nhưng không thành công con gái ông bà belinda stronach một thành viên từ 1988 cho tới 2004 và từ tháng 2 năm 2001 chủ tịch hội đồng quản trị tập đoàn magna international ứng cử vào năm 2004 chức chủ tịch đảng bảo thủ canada đã đứng hạng thứ nhì cùng năm bà được một ghế của đảng bảo thủ tại hạ nghị viện 2005 bà chuyển sang đảng tự do nhưng vẫn giữ ghế tại hạ nghị viện dưới thời thủ tướng paul martin bà là bộ trưởng bộ nhân lực và phát triển năng khiếu và sau đó bộ trưởng bộ cải tổ dân chủ 2007 bà trở lại làm chủ tịch hội đồng quản trị tập đoàn magna international từ khi ông trở về áo stronach thường hay mời nhiều đại biểu các đảng phái vào làm việc cho tập đoàn của mình bullet franz vranitzky
|
[
"frank",
"stronach",
"6",
"tháng",
"9",
"1932",
"tại",
"kleinsemmering",
"gần",
"weiz",
"bang",
"steiermark",
"với",
"tên",
"là",
"franz",
"strohsack",
"là",
"một",
"nhà",
"doanh",
"nghiệp",
"giàu",
"có",
"người",
"canada",
"gốc",
"áo",
"và",
"hiện",
"tại",
"cũng",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"áo",
"ông",
"hiện",
"là",
"chủ",
"tịch",
"đảng",
"team",
"stronach",
"mà",
"ông",
"sáng",
"lập",
"ra",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"stronach",
"học",
"nghề",
"chế",
"dụng",
"cụ",
"sau",
"khi",
"sống",
"1",
"năm",
"tại",
"thủ",
"đô",
"bern",
"thuộc",
"nước",
"thụy",
"sĩ",
"nơi",
"mà",
"ông",
"đá",
"banh",
"cho",
"đội",
"fc",
"helvetia",
"vào",
"năm",
"1954",
"ông",
"di",
"cư",
"sang",
"canada",
"lập",
"nghiệp",
"==",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"==",
"năm",
"1988",
"stronach",
"ứng",
"cử",
"cho",
"đảng",
"tự",
"do",
"canada",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"con",
"gái",
"ông",
"bà",
"belinda",
"stronach",
"một",
"thành",
"viên",
"từ",
"1988",
"cho",
"tới",
"2004",
"và",
"từ",
"tháng",
"2",
"năm",
"2001",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"tập",
"đoàn",
"magna",
"international",
"ứng",
"cử",
"vào",
"năm",
"2004",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"canada",
"đã",
"đứng",
"hạng",
"thứ",
"nhì",
"cùng",
"năm",
"bà",
"được",
"một",
"ghế",
"của",
"đảng",
"bảo",
"thủ",
"tại",
"hạ",
"nghị",
"viện",
"2005",
"bà",
"chuyển",
"sang",
"đảng",
"tự",
"do",
"nhưng",
"vẫn",
"giữ",
"ghế",
"tại",
"hạ",
"nghị",
"viện",
"dưới",
"thời",
"thủ",
"tướng",
"paul",
"martin",
"bà",
"là",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"nhân",
"lực",
"và",
"phát",
"triển",
"năng",
"khiếu",
"và",
"sau",
"đó",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"cải",
"tổ",
"dân",
"chủ",
"2007",
"bà",
"trở",
"lại",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"tập",
"đoàn",
"magna",
"international",
"từ",
"khi",
"ông",
"trở",
"về",
"áo",
"stronach",
"thường",
"hay",
"mời",
"nhiều",
"đại",
"biểu",
"các",
"đảng",
"phái",
"vào",
"làm",
"việc",
"cho",
"tập",
"đoàn",
"của",
"mình",
"bullet",
"franz",
"vranitzky"
] |
onthophagus medvedevi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"onthophagus",
"medvedevi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
senhime == tiểu sử == === đầu đời === bà sinh năm 1597 với thân phận là trưởng nữ của tướng quân tokugawa hidetada và phu nhân oeyo trong thời kỳ chiến quốc ông nội của bà là người lập nên mạc phủ tokugawa tức tokugawa ieyasu còn ông ngoại của bà là azai nagamasa bà ngoại của bà là oichi anh trai của bà ngoại oichi là oda nobunaga khi bà đến tầm sáu bảy tuổi ông của bà đã sắp xếp cho bà kết hôn với toyotomi hideyori con trai của toyotomi hideyoshi và phu nhân yodo tức chị gái của mẹ bà năm 1603 khi senhime lên bảy tuổi bà kết hôn với người thừa kế của gia tộc toyotomi toyotomi hideyori bà sống cùng chồng trong thành osaka cùng với mẹ chồng là yodo-dono cũng là bác gái của bà cùng với vú nuôi có rất ít ghi chép về cuộc sống của bà trong thời gian này năm bà 19 tuổi vào năm 1615 ông nội của bà tướng quân ieyasu đã tổ chức cuộc vây hãm ousaka khi thành osaka sụp đổ senhime yêu cầu hideyori tự tử theo nghi thức như mẹ và con của mình là toyotomi kunimatsu lúc đó mới 7 tuổi senhime may mắn được cứu ra khỏi thành trước khi nó bị vây hãm và sụp đổ senhime cũng đã cứu con gái của hideyori với một người vợ khác 1609 -1645 sau này bà đã nhận làm con gái nuôi === vợ của tadatoki === năm 1616 ieyasu sắp xếp
|
[
"senhime",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"===",
"đầu",
"đời",
"===",
"bà",
"sinh",
"năm",
"1597",
"với",
"thân",
"phận",
"là",
"trưởng",
"nữ",
"của",
"tướng",
"quân",
"tokugawa",
"hidetada",
"và",
"phu",
"nhân",
"oeyo",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"chiến",
"quốc",
"ông",
"nội",
"của",
"bà",
"là",
"người",
"lập",
"nên",
"mạc",
"phủ",
"tokugawa",
"tức",
"tokugawa",
"ieyasu",
"còn",
"ông",
"ngoại",
"của",
"bà",
"là",
"azai",
"nagamasa",
"bà",
"ngoại",
"của",
"bà",
"là",
"oichi",
"anh",
"trai",
"của",
"bà",
"ngoại",
"oichi",
"là",
"oda",
"nobunaga",
"khi",
"bà",
"đến",
"tầm",
"sáu",
"bảy",
"tuổi",
"ông",
"của",
"bà",
"đã",
"sắp",
"xếp",
"cho",
"bà",
"kết",
"hôn",
"với",
"toyotomi",
"hideyori",
"con",
"trai",
"của",
"toyotomi",
"hideyoshi",
"và",
"phu",
"nhân",
"yodo",
"tức",
"chị",
"gái",
"của",
"mẹ",
"bà",
"năm",
"1603",
"khi",
"senhime",
"lên",
"bảy",
"tuổi",
"bà",
"kết",
"hôn",
"với",
"người",
"thừa",
"kế",
"của",
"gia",
"tộc",
"toyotomi",
"toyotomi",
"hideyori",
"bà",
"sống",
"cùng",
"chồng",
"trong",
"thành",
"osaka",
"cùng",
"với",
"mẹ",
"chồng",
"là",
"yodo-dono",
"cũng",
"là",
"bác",
"gái",
"của",
"bà",
"cùng",
"với",
"vú",
"nuôi",
"có",
"rất",
"ít",
"ghi",
"chép",
"về",
"cuộc",
"sống",
"của",
"bà",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"năm",
"bà",
"19",
"tuổi",
"vào",
"năm",
"1615",
"ông",
"nội",
"của",
"bà",
"tướng",
"quân",
"ieyasu",
"đã",
"tổ",
"chức",
"cuộc",
"vây",
"hãm",
"ousaka",
"khi",
"thành",
"osaka",
"sụp",
"đổ",
"senhime",
"yêu",
"cầu",
"hideyori",
"tự",
"tử",
"theo",
"nghi",
"thức",
"như",
"mẹ",
"và",
"con",
"của",
"mình",
"là",
"toyotomi",
"kunimatsu",
"lúc",
"đó",
"mới",
"7",
"tuổi",
"senhime",
"may",
"mắn",
"được",
"cứu",
"ra",
"khỏi",
"thành",
"trước",
"khi",
"nó",
"bị",
"vây",
"hãm",
"và",
"sụp",
"đổ",
"senhime",
"cũng",
"đã",
"cứu",
"con",
"gái",
"của",
"hideyori",
"với",
"một",
"người",
"vợ",
"khác",
"1609",
"-1645",
"sau",
"này",
"bà",
"đã",
"nhận",
"làm",
"con",
"gái",
"nuôi",
"===",
"vợ",
"của",
"tadatoki",
"===",
"năm",
"1616",
"ieyasu",
"sắp",
"xếp"
] |
tinh bò sát bị người sumer cổ đại bắt gặp giống như những người từ các nơi khác trên thế giới ở iraq họ có truyền thuyết về người rắn người được xem là thiên thần là thượng đế của dân nước họ bullet trong thần thoại hồi giáo có tồn tại những sinh vật được gọi là jinn chúng là những sinh vật trông giống như lửa không khói nhưng cũng có thể biến thành những sinh vật giống rắn những sinh vật jinn sống theo các quy tắc tương tự như nhân loại bullet một số người cho rằng loài bò sát cũng được đề cập trong kinh thánh theo những người này con rắn được đề cập trong sáng thế ký đã thuyết phục eva ăn trái cấm thực sự là một loài bò sát biết nói ngoài ra nhân vật lilith cũng được xem là thân thiết với một con rắn bullet trong thần thoại nam á và đông nam á khởi nguồn từ ấn độ giáo thì nāga là những sinh vật á thần nửa người nửa rắn chúng là những con rắn khổng lồ có thể có nhiều cái đầu bullet ở campuchia có truyền thuyết về người rắn nàng tiên rắn xà nữ vương trong đó có truyền thuyết lập quốc của người khmer các vị vua khmer thì tin mình đã giao phối với một nagini xinh đẹp để duy trì dòng dõi hoàng gia trong chân lạp phong thổ kí sử giả châu đạt quan có chép rằng hàng đêm quốc
|
[
"tinh",
"bò",
"sát",
"bị",
"người",
"sumer",
"cổ",
"đại",
"bắt",
"gặp",
"giống",
"như",
"những",
"người",
"từ",
"các",
"nơi",
"khác",
"trên",
"thế",
"giới",
"ở",
"iraq",
"họ",
"có",
"truyền",
"thuyết",
"về",
"người",
"rắn",
"người",
"được",
"xem",
"là",
"thiên",
"thần",
"là",
"thượng",
"đế",
"của",
"dân",
"nước",
"họ",
"bullet",
"trong",
"thần",
"thoại",
"hồi",
"giáo",
"có",
"tồn",
"tại",
"những",
"sinh",
"vật",
"được",
"gọi",
"là",
"jinn",
"chúng",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"trông",
"giống",
"như",
"lửa",
"không",
"khói",
"nhưng",
"cũng",
"có",
"thể",
"biến",
"thành",
"những",
"sinh",
"vật",
"giống",
"rắn",
"những",
"sinh",
"vật",
"jinn",
"sống",
"theo",
"các",
"quy",
"tắc",
"tương",
"tự",
"như",
"nhân",
"loại",
"bullet",
"một",
"số",
"người",
"cho",
"rằng",
"loài",
"bò",
"sát",
"cũng",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"kinh",
"thánh",
"theo",
"những",
"người",
"này",
"con",
"rắn",
"được",
"đề",
"cập",
"trong",
"sáng",
"thế",
"ký",
"đã",
"thuyết",
"phục",
"eva",
"ăn",
"trái",
"cấm",
"thực",
"sự",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"biết",
"nói",
"ngoài",
"ra",
"nhân",
"vật",
"lilith",
"cũng",
"được",
"xem",
"là",
"thân",
"thiết",
"với",
"một",
"con",
"rắn",
"bullet",
"trong",
"thần",
"thoại",
"nam",
"á",
"và",
"đông",
"nam",
"á",
"khởi",
"nguồn",
"từ",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"thì",
"nāga",
"là",
"những",
"sinh",
"vật",
"á",
"thần",
"nửa",
"người",
"nửa",
"rắn",
"chúng",
"là",
"những",
"con",
"rắn",
"khổng",
"lồ",
"có",
"thể",
"có",
"nhiều",
"cái",
"đầu",
"bullet",
"ở",
"campuchia",
"có",
"truyền",
"thuyết",
"về",
"người",
"rắn",
"nàng",
"tiên",
"rắn",
"xà",
"nữ",
"vương",
"trong",
"đó",
"có",
"truyền",
"thuyết",
"lập",
"quốc",
"của",
"người",
"khmer",
"các",
"vị",
"vua",
"khmer",
"thì",
"tin",
"mình",
"đã",
"giao",
"phối",
"với",
"một",
"nagini",
"xinh",
"đẹp",
"để",
"duy",
"trì",
"dòng",
"dõi",
"hoàng",
"gia",
"trong",
"chân",
"lạp",
"phong",
"thổ",
"kí",
"sử",
"giả",
"châu",
"đạt",
"quan",
"có",
"chép",
"rằng",
"hàng",
"đêm",
"quốc"
] |
bố hãy kiện tôi đi tôi cũng mong được ra toà để đưa mọi việc ra ánh sáng bà quỳnh trang còn tiết lộ một thông tin với báo chí là hà anh mất vị trí trong ban giám khảo vì cô không công tâm có hiềm khích nên luôn trù dập tuyết lan tuyết lan cũng trả lời trên báo rằng cô không được danh hiệu quán quân vietnam s next top model là do bị hà anh chơi xấu dìm hàng chỉ vì một lần quên không chào còn bây giờ cô không ngại chạm trán với hà anh nữa vì đã có vị trí của riêng mình sau phát ngôn này tuyết lan đã phải hứng chịu luồng phản đối nặng nề của dư luận và bị gọi là kẻ trơ tráo ăn cháo đá bát vài ngày sau hà anh viết trên facebook một bức thư trả lời tuyết lan đưa ra đầy đủ những lý do tuyết lan không thể trở thành quán quân và nhắc nhở em còn ít tuổi em có đủ tiềm năng em cứ từ từ mà sống đúng với lứa tuổi của mình từ từ mà lao động phấn đấu cho đúng với thành quả của mình thành công em đạt được không nhất thiết phải bằng cách dẫm đạp lên những người khác == liên kết ngoài == bullet vũ hà anh trên youtube
|
[
"bố",
"hãy",
"kiện",
"tôi",
"đi",
"tôi",
"cũng",
"mong",
"được",
"ra",
"toà",
"để",
"đưa",
"mọi",
"việc",
"ra",
"ánh",
"sáng",
"bà",
"quỳnh",
"trang",
"còn",
"tiết",
"lộ",
"một",
"thông",
"tin",
"với",
"báo",
"chí",
"là",
"hà",
"anh",
"mất",
"vị",
"trí",
"trong",
"ban",
"giám",
"khảo",
"vì",
"cô",
"không",
"công",
"tâm",
"có",
"hiềm",
"khích",
"nên",
"luôn",
"trù",
"dập",
"tuyết",
"lan",
"tuyết",
"lan",
"cũng",
"trả",
"lời",
"trên",
"báo",
"rằng",
"cô",
"không",
"được",
"danh",
"hiệu",
"quán",
"quân",
"vietnam",
"s",
"next",
"top",
"model",
"là",
"do",
"bị",
"hà",
"anh",
"chơi",
"xấu",
"dìm",
"hàng",
"chỉ",
"vì",
"một",
"lần",
"quên",
"không",
"chào",
"còn",
"bây",
"giờ",
"cô",
"không",
"ngại",
"chạm",
"trán",
"với",
"hà",
"anh",
"nữa",
"vì",
"đã",
"có",
"vị",
"trí",
"của",
"riêng",
"mình",
"sau",
"phát",
"ngôn",
"này",
"tuyết",
"lan",
"đã",
"phải",
"hứng",
"chịu",
"luồng",
"phản",
"đối",
"nặng",
"nề",
"của",
"dư",
"luận",
"và",
"bị",
"gọi",
"là",
"kẻ",
"trơ",
"tráo",
"ăn",
"cháo",
"đá",
"bát",
"vài",
"ngày",
"sau",
"hà",
"anh",
"viết",
"trên",
"facebook",
"một",
"bức",
"thư",
"trả",
"lời",
"tuyết",
"lan",
"đưa",
"ra",
"đầy",
"đủ",
"những",
"lý",
"do",
"tuyết",
"lan",
"không",
"thể",
"trở",
"thành",
"quán",
"quân",
"và",
"nhắc",
"nhở",
"em",
"còn",
"ít",
"tuổi",
"em",
"có",
"đủ",
"tiềm",
"năng",
"em",
"cứ",
"từ",
"từ",
"mà",
"sống",
"đúng",
"với",
"lứa",
"tuổi",
"của",
"mình",
"từ",
"từ",
"mà",
"lao",
"động",
"phấn",
"đấu",
"cho",
"đúng",
"với",
"thành",
"quả",
"của",
"mình",
"thành",
"công",
"em",
"đạt",
"được",
"không",
"nhất",
"thiết",
"phải",
"bằng",
"cách",
"dẫm",
"đạp",
"lên",
"những",
"người",
"khác",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vũ",
"hà",
"anh",
"trên",
"youtube"
] |
phrynella pulchra là một loài ếch trong họ nhái bầu thuộc chi đơn loài phrynella chúng được tìm thấy ở indonesia malaysia và thái lan chúng không bị đe dọa tuyệt chủng các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và đầm nước ngọt có nước theo mùa loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet yaakob n iskandar d tzi ming l chuaynkern y mumpuni 2004 phrynella pulchra 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007 bullet boulenger 1887 on new batrachians from malacca the annals and magazine of natural history zoology botany and geology texte intégral bullet amphibian and reptiles of bán đảo mã lai phrynella pulchra
|
[
"phrynella",
"pulchra",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"nhái",
"bầu",
"thuộc",
"chi",
"đơn",
"loài",
"phrynella",
"chúng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"indonesia",
"malaysia",
"và",
"thái",
"lan",
"chúng",
"không",
"bị",
"đe",
"dọa",
"tuyệt",
"chủng",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"và",
"đầm",
"nước",
"ngọt",
"có",
"nước",
"theo",
"mùa",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"yaakob",
"n",
"iskandar",
"d",
"tzi",
"ming",
"l",
"chuaynkern",
"y",
"mumpuni",
"2004",
"phrynella",
"pulchra",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007",
"bullet",
"boulenger",
"1887",
"on",
"new",
"batrachians",
"from",
"malacca",
"the",
"annals",
"and",
"magazine",
"of",
"natural",
"history",
"zoology",
"botany",
"and",
"geology",
"texte",
"intégral",
"bullet",
"amphibian",
"and",
"reptiles",
"of",
"bán",
"đảo",
"mã",
"lai",
"phrynella",
"pulchra"
] |
karamık çay karamık là một thị trấn thuộc huyện çay tỉnh afyonkarahisar thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 995 người
|
[
"karamık",
"çay",
"karamık",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"çay",
"tỉnh",
"afyonkarahisar",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"995",
"người"
] |
plagiochila killarniensis là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được pearson mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"plagiochila",
"killarniensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"plagiochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pearson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
người tiêu biểu các dân tộc thiểu số chức sắc tôn giáo tại hội nghị có ý nghĩa quan trọng ông đánh giá cao những ý kiến đóng góp tâm huyết cô đọng sâu sắc góp phần thực hiện thành công chỉ thị của bộ chính trị nghị quyết của quốc hội về việc lấy ý kiến nhân dân về dự thảo sửa đổi hiến pháp năm 1992 ông sang cho rằng việc lấy ý kiến góp ý vào dự thảo sửa đổi hiến pháp 1992 sẽ tiếp tục thực hiện đến tháng 9 ngày 8 12 2013 tại phủ chủ tịch ông trương tấn sang đã ký lệnh công bố hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam và nghị quyết quy định một số điểm thi hành hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam === miễn nhiệm chức vụ và nghỉ hưu === tháng 1 năm 2016 tại đại hội xii của đảng cộng sản việt nam ông vẫn nhận được đề cử vào bch trung ương mặc dù trước đó ông xin không tái cử sau đó đại hội đã biểu quyết cho phép ông rút khỏi danh sách bầu cử và là một động thái được cho là chuẩn bị để ông nghỉ hưu theo chế độ ngày 31 tháng 3 năm 2016 quốc hội chấp thuận miễn nhiệm chức danh chủ tịch nước chxhcn việt nam với 90 49% số phiếu đồng ý ngày 2 tháng 4 năm 2016 ông thôi giữ chức chủ tịch nước bàn giao chức vụ dành cho trần
|
[
"người",
"tiêu",
"biểu",
"các",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"chức",
"sắc",
"tôn",
"giáo",
"tại",
"hội",
"nghị",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"quan",
"trọng",
"ông",
"đánh",
"giá",
"cao",
"những",
"ý",
"kiến",
"đóng",
"góp",
"tâm",
"huyết",
"cô",
"đọng",
"sâu",
"sắc",
"góp",
"phần",
"thực",
"hiện",
"thành",
"công",
"chỉ",
"thị",
"của",
"bộ",
"chính",
"trị",
"nghị",
"quyết",
"của",
"quốc",
"hội",
"về",
"việc",
"lấy",
"ý",
"kiến",
"nhân",
"dân",
"về",
"dự",
"thảo",
"sửa",
"đổi",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1992",
"ông",
"sang",
"cho",
"rằng",
"việc",
"lấy",
"ý",
"kiến",
"góp",
"ý",
"vào",
"dự",
"thảo",
"sửa",
"đổi",
"hiến",
"pháp",
"1992",
"sẽ",
"tiếp",
"tục",
"thực",
"hiện",
"đến",
"tháng",
"9",
"ngày",
"8",
"12",
"2013",
"tại",
"phủ",
"chủ",
"tịch",
"ông",
"trương",
"tấn",
"sang",
"đã",
"ký",
"lệnh",
"công",
"bố",
"hiến",
"pháp",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"và",
"nghị",
"quyết",
"quy",
"định",
"một",
"số",
"điểm",
"thi",
"hành",
"hiến",
"pháp",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"việt",
"nam",
"===",
"miễn",
"nhiệm",
"chức",
"vụ",
"và",
"nghỉ",
"hưu",
"===",
"tháng",
"1",
"năm",
"2016",
"tại",
"đại",
"hội",
"xii",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"ông",
"vẫn",
"nhận",
"được",
"đề",
"cử",
"vào",
"bch",
"trung",
"ương",
"mặc",
"dù",
"trước",
"đó",
"ông",
"xin",
"không",
"tái",
"cử",
"sau",
"đó",
"đại",
"hội",
"đã",
"biểu",
"quyết",
"cho",
"phép",
"ông",
"rút",
"khỏi",
"danh",
"sách",
"bầu",
"cử",
"và",
"là",
"một",
"động",
"thái",
"được",
"cho",
"là",
"chuẩn",
"bị",
"để",
"ông",
"nghỉ",
"hưu",
"theo",
"chế",
"độ",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"2016",
"quốc",
"hội",
"chấp",
"thuận",
"miễn",
"nhiệm",
"chức",
"danh",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"chxhcn",
"việt",
"nam",
"với",
"90",
"49%",
"số",
"phiếu",
"đồng",
"ý",
"ngày",
"2",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"ông",
"thôi",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"bàn",
"giao",
"chức",
"vụ",
"dành",
"cho",
"trần"
] |
khách nó mở ra bởi cả ba chị em prue piper và phoebe nên có tên là p3 đến phần 9 cô đã để câu lạc bộ cho người khác phụ trách cô đã mở một nhà hàng đó là niềm mơ ước thực sự của cô == mối tình == ở giữa phần 1 do nhà cô đang được sửa chữa lại nên cô đã gọi người đến sửa đó là leo wyatt cô đã yêu leo từ cái nhìn đầu tiên nhưng không dám nói vì đang phải tranh giành với phoebe đến cuối phần một cô đã thổ lộ tình cảm của mình với leo == mối quan hệ khác == ở phần 2 vì cảm thấy cô đơn lạc lõng khi leo luôn xuất hiện rồi biến mất một cách bất thình lình và cũng không thể ở bên cô mỗi lúc cô cần chỗ dựa nên piper đã chia tay với leo và yêu người hàng xóm tốt bụng vừa chuyển đến sống cạnh nhà là dan gordon sau một thời gian yêu dan cô nhận ra leo mới chính là tình yêu đích thực của đời mình nên piper đã quay lại với leo == tính cách == chăm sóc tốt cho bản thân và người khác thông minh giàu tình cảm
|
[
"khách",
"nó",
"mở",
"ra",
"bởi",
"cả",
"ba",
"chị",
"em",
"prue",
"piper",
"và",
"phoebe",
"nên",
"có",
"tên",
"là",
"p3",
"đến",
"phần",
"9",
"cô",
"đã",
"để",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"cho",
"người",
"khác",
"phụ",
"trách",
"cô",
"đã",
"mở",
"một",
"nhà",
"hàng",
"đó",
"là",
"niềm",
"mơ",
"ước",
"thực",
"sự",
"của",
"cô",
"==",
"mối",
"tình",
"==",
"ở",
"giữa",
"phần",
"1",
"do",
"nhà",
"cô",
"đang",
"được",
"sửa",
"chữa",
"lại",
"nên",
"cô",
"đã",
"gọi",
"người",
"đến",
"sửa",
"đó",
"là",
"leo",
"wyatt",
"cô",
"đã",
"yêu",
"leo",
"từ",
"cái",
"nhìn",
"đầu",
"tiên",
"nhưng",
"không",
"dám",
"nói",
"vì",
"đang",
"phải",
"tranh",
"giành",
"với",
"phoebe",
"đến",
"cuối",
"phần",
"một",
"cô",
"đã",
"thổ",
"lộ",
"tình",
"cảm",
"của",
"mình",
"với",
"leo",
"==",
"mối",
"quan",
"hệ",
"khác",
"==",
"ở",
"phần",
"2",
"vì",
"cảm",
"thấy",
"cô",
"đơn",
"lạc",
"lõng",
"khi",
"leo",
"luôn",
"xuất",
"hiện",
"rồi",
"biến",
"mất",
"một",
"cách",
"bất",
"thình",
"lình",
"và",
"cũng",
"không",
"thể",
"ở",
"bên",
"cô",
"mỗi",
"lúc",
"cô",
"cần",
"chỗ",
"dựa",
"nên",
"piper",
"đã",
"chia",
"tay",
"với",
"leo",
"và",
"yêu",
"người",
"hàng",
"xóm",
"tốt",
"bụng",
"vừa",
"chuyển",
"đến",
"sống",
"cạnh",
"nhà",
"là",
"dan",
"gordon",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"yêu",
"dan",
"cô",
"nhận",
"ra",
"leo",
"mới",
"chính",
"là",
"tình",
"yêu",
"đích",
"thực",
"của",
"đời",
"mình",
"nên",
"piper",
"đã",
"quay",
"lại",
"với",
"leo",
"==",
"tính",
"cách",
"==",
"chăm",
"sóc",
"tốt",
"cho",
"bản",
"thân",
"và",
"người",
"khác",
"thông",
"minh",
"giàu",
"tình",
"cảm"
] |
anaspis diversipes là một loài bọ cánh cứng trong họ scraptiidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1933
|
[
"anaspis",
"diversipes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"scraptiidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1933"
] |
đấu quan trọng của đội bóng như trận thua arsenal ở cúp c1 juventus bị tước danh hiệu scudetto do vụ scandal calciopoli và bị giáng xuống serie b huấn luyện viên mới cố gắng thuyết phục ibra và các cầu thủ giỏi khác ở lại juventus nhưng cầu thủ và người đại diện đều quyết tâm ra đi khi raiola đe doạ các hành động luật pháp nhằm tháo gỡ ibrahimović khỏi bản hợp đồng === internazionale === vào ngày 10 tháng 8 năm 2006 ibra hoàn tất vụ chuyển nhượng với trị giá 24 8 triệu euro sang internazionale ký hợp đồng 4 năm điều này diễn ra chỉ vài ngày sau khi patrick vieira hoàn tất vụ chuyển nhượng của mình zlatan cho biết anh từng ủng hộ inter milan khi anh còn nhỏ anh bắt đầu quãng thời gian ở đội bóng bằng việc ghi 1 bàn và kiến tạo một bàn thắng trong trận đấu ở serie a gặp acf fiorentina và kết thúc mùa giải đầu tiên với danh hiệu cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của inter với 15 bàn ibra chơi trận thứ 100 ở serie a vào ngày 16 tháng 9 năm 2007 hợp đồng của anh được gia hạn vào năm 2007 kéo dài thời hạn tới tháng 6 năm 2013 anh được xếp vào hàng những cầu thủ bóng đá có số tiền lương cao nhất anh ghi 2 bàn ở cúp c1 tại vòng bảng gặp psv eindhoven vào ngày 2 tháng 10 bàn thắng đánh dấu pha
|
[
"đấu",
"quan",
"trọng",
"của",
"đội",
"bóng",
"như",
"trận",
"thua",
"arsenal",
"ở",
"cúp",
"c1",
"juventus",
"bị",
"tước",
"danh",
"hiệu",
"scudetto",
"do",
"vụ",
"scandal",
"calciopoli",
"và",
"bị",
"giáng",
"xuống",
"serie",
"b",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"mới",
"cố",
"gắng",
"thuyết",
"phục",
"ibra",
"và",
"các",
"cầu",
"thủ",
"giỏi",
"khác",
"ở",
"lại",
"juventus",
"nhưng",
"cầu",
"thủ",
"và",
"người",
"đại",
"diện",
"đều",
"quyết",
"tâm",
"ra",
"đi",
"khi",
"raiola",
"đe",
"doạ",
"các",
"hành",
"động",
"luật",
"pháp",
"nhằm",
"tháo",
"gỡ",
"ibrahimović",
"khỏi",
"bản",
"hợp",
"đồng",
"===",
"internazionale",
"===",
"vào",
"ngày",
"10",
"tháng",
"8",
"năm",
"2006",
"ibra",
"hoàn",
"tất",
"vụ",
"chuyển",
"nhượng",
"với",
"trị",
"giá",
"24",
"8",
"triệu",
"euro",
"sang",
"internazionale",
"ký",
"hợp",
"đồng",
"4",
"năm",
"điều",
"này",
"diễn",
"ra",
"chỉ",
"vài",
"ngày",
"sau",
"khi",
"patrick",
"vieira",
"hoàn",
"tất",
"vụ",
"chuyển",
"nhượng",
"của",
"mình",
"zlatan",
"cho",
"biết",
"anh",
"từng",
"ủng",
"hộ",
"inter",
"milan",
"khi",
"anh",
"còn",
"nhỏ",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"quãng",
"thời",
"gian",
"ở",
"đội",
"bóng",
"bằng",
"việc",
"ghi",
"1",
"bàn",
"và",
"kiến",
"tạo",
"một",
"bàn",
"thắng",
"trong",
"trận",
"đấu",
"ở",
"serie",
"a",
"gặp",
"acf",
"fiorentina",
"và",
"kết",
"thúc",
"mùa",
"giải",
"đầu",
"tiên",
"với",
"danh",
"hiệu",
"cầu",
"thủ",
"ghi",
"nhiều",
"bàn",
"nhất",
"của",
"inter",
"với",
"15",
"bàn",
"ibra",
"chơi",
"trận",
"thứ",
"100",
"ở",
"serie",
"a",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"9",
"năm",
"2007",
"hợp",
"đồng",
"của",
"anh",
"được",
"gia",
"hạn",
"vào",
"năm",
"2007",
"kéo",
"dài",
"thời",
"hạn",
"tới",
"tháng",
"6",
"năm",
"2013",
"anh",
"được",
"xếp",
"vào",
"hàng",
"những",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"có",
"số",
"tiền",
"lương",
"cao",
"nhất",
"anh",
"ghi",
"2",
"bàn",
"ở",
"cúp",
"c1",
"tại",
"vòng",
"bảng",
"gặp",
"psv",
"eindhoven",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"bàn",
"thắng",
"đánh",
"dấu",
"pha"
] |
crassula maputensis là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được r fern miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
|
[
"crassula",
"maputensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"fern",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
lắm bullet mouth địch thủ và bạn của kick và gunther và bạn cùng lớp của họ có tên thật là christopher anh là con trai của trợ lý bảo vệ thứ 2 tại mellowbrook mall và cũng là em trai của quần anh ấy có kế hoạch rất nhiều và anh ấy thích chơi shuffleboard nó được thể hiện trong bị giam giữ rằng anh ta có thể nắm giữ bất cứ thứ gì anh ấy thần tượng rock callahan cùng với kick và gunther như thể hiện trong box office blitz anh ấy đã xuất hiện rất nhiều trong dead man s drop for the love of gunther tattler s tale kart to kart và rocked khi trưởng thành bullet huấn luyện viên sternbeck huấn luyện viên cá nhân của kick trong phòng tập thể dục dandy bullet cô fitzpatrick cô giáo đá vào mặt anh thích khoa học câu khẩu hiệu của cô ấy là mmmm-hmmm cũng có trên biển số xe của cô ấy cô thường gọi kick mr buttowski bullet cô chicarelli cô là một trong những người hàng xóm bên cạnh của kick người luôn chiến đấu với kick và những đứa trẻ khác trên đỉnh cao vì đã gây ra bất kỳ sự gián đoạn nào bullet oskar con chó của cô chicarelli thích cắn mông kick và đuổi theo anh ta kick và oskar có sự ghét bỏ lẫn nhau mặc dù trong dog gone họ thể hiện sự tôn trọng và thích nhau và mối quan hệ anh em từ mẹ khác nhau bullet ronaldo
|
[
"lắm",
"bullet",
"mouth",
"địch",
"thủ",
"và",
"bạn",
"của",
"kick",
"và",
"gunther",
"và",
"bạn",
"cùng",
"lớp",
"của",
"họ",
"có",
"tên",
"thật",
"là",
"christopher",
"anh",
"là",
"con",
"trai",
"của",
"trợ",
"lý",
"bảo",
"vệ",
"thứ",
"2",
"tại",
"mellowbrook",
"mall",
"và",
"cũng",
"là",
"em",
"trai",
"của",
"quần",
"anh",
"ấy",
"có",
"kế",
"hoạch",
"rất",
"nhiều",
"và",
"anh",
"ấy",
"thích",
"chơi",
"shuffleboard",
"nó",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"bị",
"giam",
"giữ",
"rằng",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"nắm",
"giữ",
"bất",
"cứ",
"thứ",
"gì",
"anh",
"ấy",
"thần",
"tượng",
"rock",
"callahan",
"cùng",
"với",
"kick",
"và",
"gunther",
"như",
"thể",
"hiện",
"trong",
"box",
"office",
"blitz",
"anh",
"ấy",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"rất",
"nhiều",
"trong",
"dead",
"man",
"s",
"drop",
"for",
"the",
"love",
"of",
"gunther",
"tattler",
"s",
"tale",
"kart",
"to",
"kart",
"và",
"rocked",
"khi",
"trưởng",
"thành",
"bullet",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"sternbeck",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"cá",
"nhân",
"của",
"kick",
"trong",
"phòng",
"tập",
"thể",
"dục",
"dandy",
"bullet",
"cô",
"fitzpatrick",
"cô",
"giáo",
"đá",
"vào",
"mặt",
"anh",
"thích",
"khoa",
"học",
"câu",
"khẩu",
"hiệu",
"của",
"cô",
"ấy",
"là",
"mmmm-hmmm",
"cũng",
"có",
"trên",
"biển",
"số",
"xe",
"của",
"cô",
"ấy",
"cô",
"thường",
"gọi",
"kick",
"mr",
"buttowski",
"bullet",
"cô",
"chicarelli",
"cô",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"hàng",
"xóm",
"bên",
"cạnh",
"của",
"kick",
"người",
"luôn",
"chiến",
"đấu",
"với",
"kick",
"và",
"những",
"đứa",
"trẻ",
"khác",
"trên",
"đỉnh",
"cao",
"vì",
"đã",
"gây",
"ra",
"bất",
"kỳ",
"sự",
"gián",
"đoạn",
"nào",
"bullet",
"oskar",
"con",
"chó",
"của",
"cô",
"chicarelli",
"thích",
"cắn",
"mông",
"kick",
"và",
"đuổi",
"theo",
"anh",
"ta",
"kick",
"và",
"oskar",
"có",
"sự",
"ghét",
"bỏ",
"lẫn",
"nhau",
"mặc",
"dù",
"trong",
"dog",
"gone",
"họ",
"thể",
"hiện",
"sự",
"tôn",
"trọng",
"và",
"thích",
"nhau",
"và",
"mối",
"quan",
"hệ",
"anh",
"em",
"từ",
"mẹ",
"khác",
"nhau",
"bullet",
"ronaldo"
] |
được tạo thành từ nhiều nền văn hóa khác nhau từ địa phương đến các vùng khác nhau trong tỉnh văn hóa tạng là bản địa và tồn tại ở nhiều làng mạc và thị trấn trên khắp thanh hải một số thị trấn và làng mạc của tạng nằm ở ấn độ và nepal tổng dân số của người tạng ở ấn độ là 94 203 người và ở nepal là 13 514 người một ví dụ về điều này là thành phố leh trong lãnh thổ ladakh thuộc liên hiệp ấn độ có dân số 27 513 người người dân leh là người tạng nói tiếng ladakhi một ngôn ngữ đông tạng cùng với đó có một số ngôi làng tạng ở phía bắc nepal những khu vực này hiện không được chính phủ lưu vong tây tạng tuyên bố chủ quyền tham khảo các số liệu về dân số của lhasa dalai lama gần đây đã cáo buộc trung quốc có hành vi xâm lược nhân khẩu trong khi tuyên bố rằng người tạng đã giảm xuống thành thiểu số chính quê hương của mình những người tạng lưu vong cũng bày tỏ quan ngại rằng tuyến đường sắt thanh-tạng tây ninh đến lhasa nhằm tạo điều kiện thuận lợi hơn nữa cho dòng người di cư trung quốc trung quốc không công nhận đại tây tạng như tuyên bố của chính phủ tây tạng lưu vong chính phủ trung quốc tuyên bố rằng các khu vực dân tộc tạng bên ngoài khu tự
|
[
"được",
"tạo",
"thành",
"từ",
"nhiều",
"nền",
"văn",
"hóa",
"khác",
"nhau",
"từ",
"địa",
"phương",
"đến",
"các",
"vùng",
"khác",
"nhau",
"trong",
"tỉnh",
"văn",
"hóa",
"tạng",
"là",
"bản",
"địa",
"và",
"tồn",
"tại",
"ở",
"nhiều",
"làng",
"mạc",
"và",
"thị",
"trấn",
"trên",
"khắp",
"thanh",
"hải",
"một",
"số",
"thị",
"trấn",
"và",
"làng",
"mạc",
"của",
"tạng",
"nằm",
"ở",
"ấn",
"độ",
"và",
"nepal",
"tổng",
"dân",
"số",
"của",
"người",
"tạng",
"ở",
"ấn",
"độ",
"là",
"94",
"203",
"người",
"và",
"ở",
"nepal",
"là",
"13",
"514",
"người",
"một",
"ví",
"dụ",
"về",
"điều",
"này",
"là",
"thành",
"phố",
"leh",
"trong",
"lãnh",
"thổ",
"ladakh",
"thuộc",
"liên",
"hiệp",
"ấn",
"độ",
"có",
"dân",
"số",
"27",
"513",
"người",
"người",
"dân",
"leh",
"là",
"người",
"tạng",
"nói",
"tiếng",
"ladakhi",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"đông",
"tạng",
"cùng",
"với",
"đó",
"có",
"một",
"số",
"ngôi",
"làng",
"tạng",
"ở",
"phía",
"bắc",
"nepal",
"những",
"khu",
"vực",
"này",
"hiện",
"không",
"được",
"chính",
"phủ",
"lưu",
"vong",
"tây",
"tạng",
"tuyên",
"bố",
"chủ",
"quyền",
"tham",
"khảo",
"các",
"số",
"liệu",
"về",
"dân",
"số",
"của",
"lhasa",
"dalai",
"lama",
"gần",
"đây",
"đã",
"cáo",
"buộc",
"trung",
"quốc",
"có",
"hành",
"vi",
"xâm",
"lược",
"nhân",
"khẩu",
"trong",
"khi",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"người",
"tạng",
"đã",
"giảm",
"xuống",
"thành",
"thiểu",
"số",
"chính",
"quê",
"hương",
"của",
"mình",
"những",
"người",
"tạng",
"lưu",
"vong",
"cũng",
"bày",
"tỏ",
"quan",
"ngại",
"rằng",
"tuyến",
"đường",
"sắt",
"thanh-tạng",
"tây",
"ninh",
"đến",
"lhasa",
"nhằm",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"thuận",
"lợi",
"hơn",
"nữa",
"cho",
"dòng",
"người",
"di",
"cư",
"trung",
"quốc",
"trung",
"quốc",
"không",
"công",
"nhận",
"đại",
"tây",
"tạng",
"như",
"tuyên",
"bố",
"của",
"chính",
"phủ",
"tây",
"tạng",
"lưu",
"vong",
"chính",
"phủ",
"trung",
"quốc",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"các",
"khu",
"vực",
"dân",
"tộc",
"tạng",
"bên",
"ngoài",
"khu",
"tự"
] |
tháng 7 năm 1960 huyện giồng riềng giao xã vị thanh về cho huyện long mỹ của tỉnh cần thơ quản lý ngày 9 tháng 3 năm 1961 thành lập thị trấn vị thanh trực thuộc huyện long mỹ bao gồm khu vực chợ cái nhum và các ấp xung quanh của xã vị thanh đến năm 1966 chính quyền cách mạng tách thị trấn vị thanh và một số ấp của xã vị thanh ra khỏi huyện long mỹ để thành lập thị xã vị thanh trực thuộc tỉnh cần thơ đồng thời giao 3 xã hòa an phương bình phương phú của huyện long mỹ cho huyện phụng hiệp quản lý ngoài ra chính quyền cách mạng vẫn giao huyện long mỹ quản lý thêm như trước đây các xã vĩnh viễn xà phiên lương tâm hỏa lựu vị thủy vĩnh tường vĩnh thuận đông sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 chính quyền quân quản cộng hòa miền nam việt nam ban đầu vẫn đặt huyện long mỹ trực thuộc tỉnh cần thơ cho đến đầu năm 1976 huyện lỵ là thị trấn long mỹ được thành lập do tách một phần nhỏ đất đai từ các xã long trị long bình và thuận hưng trước đó === từ năm 1976 đến nay === theo nghị định số 03 nđ-76 ngày 24 tháng 2 năm 1976 và quyết định số 17 qđ-76 ngày 24 tháng 3 năm 1976 chính phủ việt nam quyết định hợp nhất ba đơn vị hành chính cấp tỉnh ngang bằng nhau là tỉnh sóc
|
[
"tháng",
"7",
"năm",
"1960",
"huyện",
"giồng",
"riềng",
"giao",
"xã",
"vị",
"thanh",
"về",
"cho",
"huyện",
"long",
"mỹ",
"của",
"tỉnh",
"cần",
"thơ",
"quản",
"lý",
"ngày",
"9",
"tháng",
"3",
"năm",
"1961",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"vị",
"thanh",
"trực",
"thuộc",
"huyện",
"long",
"mỹ",
"bao",
"gồm",
"khu",
"vực",
"chợ",
"cái",
"nhum",
"và",
"các",
"ấp",
"xung",
"quanh",
"của",
"xã",
"vị",
"thanh",
"đến",
"năm",
"1966",
"chính",
"quyền",
"cách",
"mạng",
"tách",
"thị",
"trấn",
"vị",
"thanh",
"và",
"một",
"số",
"ấp",
"của",
"xã",
"vị",
"thanh",
"ra",
"khỏi",
"huyện",
"long",
"mỹ",
"để",
"thành",
"lập",
"thị",
"xã",
"vị",
"thanh",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"cần",
"thơ",
"đồng",
"thời",
"giao",
"3",
"xã",
"hòa",
"an",
"phương",
"bình",
"phương",
"phú",
"của",
"huyện",
"long",
"mỹ",
"cho",
"huyện",
"phụng",
"hiệp",
"quản",
"lý",
"ngoài",
"ra",
"chính",
"quyền",
"cách",
"mạng",
"vẫn",
"giao",
"huyện",
"long",
"mỹ",
"quản",
"lý",
"thêm",
"như",
"trước",
"đây",
"các",
"xã",
"vĩnh",
"viễn",
"xà",
"phiên",
"lương",
"tâm",
"hỏa",
"lựu",
"vị",
"thủy",
"vĩnh",
"tường",
"vĩnh",
"thuận",
"đông",
"sau",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"chính",
"quyền",
"quân",
"quản",
"cộng",
"hòa",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"ban",
"đầu",
"vẫn",
"đặt",
"huyện",
"long",
"mỹ",
"trực",
"thuộc",
"tỉnh",
"cần",
"thơ",
"cho",
"đến",
"đầu",
"năm",
"1976",
"huyện",
"lỵ",
"là",
"thị",
"trấn",
"long",
"mỹ",
"được",
"thành",
"lập",
"do",
"tách",
"một",
"phần",
"nhỏ",
"đất",
"đai",
"từ",
"các",
"xã",
"long",
"trị",
"long",
"bình",
"và",
"thuận",
"hưng",
"trước",
"đó",
"===",
"từ",
"năm",
"1976",
"đến",
"nay",
"===",
"theo",
"nghị",
"định",
"số",
"03",
"nđ-76",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1976",
"và",
"quyết",
"định",
"số",
"17",
"qđ-76",
"ngày",
"24",
"tháng",
"3",
"năm",
"1976",
"chính",
"phủ",
"việt",
"nam",
"quyết",
"định",
"hợp",
"nhất",
"ba",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"cấp",
"tỉnh",
"ngang",
"bằng",
"nhau",
"là",
"tỉnh",
"sóc"
] |
gymnogramma massonii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được loud kze mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"gymnogramma",
"massonii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"loud",
"kze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
tân thiên can tân là một trong số 10 can của thiên can thông thường được coi là thiên can thứ tám đứng trước nó là canh và đứng sau nó là nhâm về phương hướng thì tân chỉ phương chính tây theo ngũ hành thì tân tương ứng với kim theo thuyết âm-dương thì tân là âm thiên can gắn liền với chu kỳ sinh trưởng của thực vật tân tượng trưng cho sự khô héo của thực vật đồng thời quả chín bị động vật chim thú ăn và phát tán hạt ra các vùng đất mới tạo tiền đề cho sự sống của thế hệ kế tiếp năm trong lịch gregory ứng với can tân kết thúc là 1 ví dụ 1971 1981 1991 2001 2011 2021 v v == các can chi tân == bullet tân sửu bullet tân mão bullet tân tỵ bullet tân mùi bullet tân dậu bullet tân hợi
|
[
"tân",
"thiên",
"can",
"tân",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"10",
"can",
"của",
"thiên",
"can",
"thông",
"thường",
"được",
"coi",
"là",
"thiên",
"can",
"thứ",
"tám",
"đứng",
"trước",
"nó",
"là",
"canh",
"và",
"đứng",
"sau",
"nó",
"là",
"nhâm",
"về",
"phương",
"hướng",
"thì",
"tân",
"chỉ",
"phương",
"chính",
"tây",
"theo",
"ngũ",
"hành",
"thì",
"tân",
"tương",
"ứng",
"với",
"kim",
"theo",
"thuyết",
"âm-dương",
"thì",
"tân",
"là",
"âm",
"thiên",
"can",
"gắn",
"liền",
"với",
"chu",
"kỳ",
"sinh",
"trưởng",
"của",
"thực",
"vật",
"tân",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"sự",
"khô",
"héo",
"của",
"thực",
"vật",
"đồng",
"thời",
"quả",
"chín",
"bị",
"động",
"vật",
"chim",
"thú",
"ăn",
"và",
"phát",
"tán",
"hạt",
"ra",
"các",
"vùng",
"đất",
"mới",
"tạo",
"tiền",
"đề",
"cho",
"sự",
"sống",
"của",
"thế",
"hệ",
"kế",
"tiếp",
"năm",
"trong",
"lịch",
"gregory",
"ứng",
"với",
"can",
"tân",
"kết",
"thúc",
"là",
"1",
"ví",
"dụ",
"1971",
"1981",
"1991",
"2001",
"2011",
"2021",
"v",
"v",
"==",
"các",
"can",
"chi",
"tân",
"==",
"bullet",
"tân",
"sửu",
"bullet",
"tân",
"mão",
"bullet",
"tân",
"tỵ",
"bullet",
"tân",
"mùi",
"bullet",
"tân",
"dậu",
"bullet",
"tân",
"hợi"
] |
adenandra odoratissima là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được strid mô tả khoa học đầu tiên năm 1972
|
[
"adenandra",
"odoratissima",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"strid",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1972"
] |
aleuroplatus ilicis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleuroplatus ilicis được russell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944
|
[
"aleuroplatus",
"ilicis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleuroplatus",
"ilicis",
"được",
"russell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1944"
] |
người chăm sóc của họ ngay lập tức trong trường hợp khẩn cấp điều này không chỉ cho phép dân số già duy trì sự độc lập và tự tin của họ mà còn mang lại sự yên tâm cho bạn bè và gia đình của họ == cải thiện khả năng vận động == suy giảm khả năng vận động là một vấn sức khỏe lớn đối với người lớn tuổi nó ảnh hưởng đến cuộc sống của 50% những người trên 85 tuổi và ít nhất 25% những người trên 75 tuổi khi một người già mất khả năng đi lại không thể leo cầu thang và đứng lên khỏi ghế thì có nghĩa là họ sẽ bị tàn tật hoàn toàn không thể bỏ qua vấn đề này vì những người trên 65 tuổi là thành phần dân số phát triển nhanh nhất ở mỹ liệu pháp được thiết kế để cải thiện khả năng vận động ở bệnh nhân cao tuổi thường được xây dựng xung quanh việc chẩn đoán và điều trị các chứng suy giảm cụ thể chẳng hạn như giảm sức mạnh hoặc khả năng giữ thăng bằng kém một người nào đó đang cố gắng cải thiện khả năng vận động của người lớn tuổi phải quyết định tập trung vào những khuyết tật nào và trong nhiều trường hợp có rất ít bằng chứng khoa học để chứng minh cho bất kỳ lựa chọn nào ngày nay nhiều người chăm sóc chọn tập trung vào sức mạnh và khả năng giữ
|
[
"người",
"chăm",
"sóc",
"của",
"họ",
"ngay",
"lập",
"tức",
"trong",
"trường",
"hợp",
"khẩn",
"cấp",
"điều",
"này",
"không",
"chỉ",
"cho",
"phép",
"dân",
"số",
"già",
"duy",
"trì",
"sự",
"độc",
"lập",
"và",
"tự",
"tin",
"của",
"họ",
"mà",
"còn",
"mang",
"lại",
"sự",
"yên",
"tâm",
"cho",
"bạn",
"bè",
"và",
"gia",
"đình",
"của",
"họ",
"==",
"cải",
"thiện",
"khả",
"năng",
"vận",
"động",
"==",
"suy",
"giảm",
"khả",
"năng",
"vận",
"động",
"là",
"một",
"vấn",
"sức",
"khỏe",
"lớn",
"đối",
"với",
"người",
"lớn",
"tuổi",
"nó",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"cuộc",
"sống",
"của",
"50%",
"những",
"người",
"trên",
"85",
"tuổi",
"và",
"ít",
"nhất",
"25%",
"những",
"người",
"trên",
"75",
"tuổi",
"khi",
"một",
"người",
"già",
"mất",
"khả",
"năng",
"đi",
"lại",
"không",
"thể",
"leo",
"cầu",
"thang",
"và",
"đứng",
"lên",
"khỏi",
"ghế",
"thì",
"có",
"nghĩa",
"là",
"họ",
"sẽ",
"bị",
"tàn",
"tật",
"hoàn",
"toàn",
"không",
"thể",
"bỏ",
"qua",
"vấn",
"đề",
"này",
"vì",
"những",
"người",
"trên",
"65",
"tuổi",
"là",
"thành",
"phần",
"dân",
"số",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"nhất",
"ở",
"mỹ",
"liệu",
"pháp",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"cải",
"thiện",
"khả",
"năng",
"vận",
"động",
"ở",
"bệnh",
"nhân",
"cao",
"tuổi",
"thường",
"được",
"xây",
"dựng",
"xung",
"quanh",
"việc",
"chẩn",
"đoán",
"và",
"điều",
"trị",
"các",
"chứng",
"suy",
"giảm",
"cụ",
"thể",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"giảm",
"sức",
"mạnh",
"hoặc",
"khả",
"năng",
"giữ",
"thăng",
"bằng",
"kém",
"một",
"người",
"nào",
"đó",
"đang",
"cố",
"gắng",
"cải",
"thiện",
"khả",
"năng",
"vận",
"động",
"của",
"người",
"lớn",
"tuổi",
"phải",
"quyết",
"định",
"tập",
"trung",
"vào",
"những",
"khuyết",
"tật",
"nào",
"và",
"trong",
"nhiều",
"trường",
"hợp",
"có",
"rất",
"ít",
"bằng",
"chứng",
"khoa",
"học",
"để",
"chứng",
"minh",
"cho",
"bất",
"kỳ",
"lựa",
"chọn",
"nào",
"ngày",
"nay",
"nhiều",
"người",
"chăm",
"sóc",
"chọn",
"tập",
"trung",
"vào",
"sức",
"mạnh",
"và",
"khả",
"năng",
"giữ"
] |
xã liberty quận coffey kansas xã liberty là một xã thuộc quận coffey tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 555 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"liberty",
"quận",
"coffey",
"kansas",
"xã",
"liberty",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"coffey",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"555",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
yeşildere zara yeşildere là một xã thuộc huyện zara tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 42 người
|
[
"yeşildere",
"zara",
"yeşildere",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"zara",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"42",
"người"
] |
piper verrucosum là một loài thực vật thuộc họ piperaceae đây là loài đặc hữu của jamaica == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 piper verrucosum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
|
[
"piper",
"verrucosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"piperaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"jamaica",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"piper",
"verrucosum",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"2007"
] |
myrcia imperatoris-maximiliani là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được wawra mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
|
[
"myrcia",
"imperatoris-maximiliani",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"wawra",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1863"
] |
galerida deva là một loài chim trong họ alaudidae
|
[
"galerida",
"deva",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"alaudidae"
] |
sông reuss reuss là một con sông ở thụy sĩ với chiều dài 164 km 102 dặm và lưu vực thoát nước rộng 3426 cây số vuông đây là con sông lớn thứ tư ở thụy sĩ sau sông rhine aare và rhône thượng lưu reuss hình thành nên thung lũng chính của bang uri dòng chảy của reuss thấp chạy từ hồ lucerne đến hợp lưu với aare tại brugg
|
[
"sông",
"reuss",
"reuss",
"là",
"một",
"con",
"sông",
"ở",
"thụy",
"sĩ",
"với",
"chiều",
"dài",
"164",
"km",
"102",
"dặm",
"và",
"lưu",
"vực",
"thoát",
"nước",
"rộng",
"3426",
"cây",
"số",
"vuông",
"đây",
"là",
"con",
"sông",
"lớn",
"thứ",
"tư",
"ở",
"thụy",
"sĩ",
"sau",
"sông",
"rhine",
"aare",
"và",
"rhône",
"thượng",
"lưu",
"reuss",
"hình",
"thành",
"nên",
"thung",
"lũng",
"chính",
"của",
"bang",
"uri",
"dòng",
"chảy",
"của",
"reuss",
"thấp",
"chạy",
"từ",
"hồ",
"lucerne",
"đến",
"hợp",
"lưu",
"với",
"aare",
"tại",
"brugg"
] |
chilobrachys pococki là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi chilobrachys chilobrachys pococki được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1897
|
[
"chilobrachys",
"pococki",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"chilobrachys",
"chilobrachys",
"pococki",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
trong thể loại nhập vai của nhật bản cả rpgfan và technologytell đều tích cực với cơ chế chiến đấu của trò chơi gọi các trận chiến là độc nhất và sáng tạo rpgfan gọi game khá là thú vị nhưng cuối cùng lặp đi lặp lại và đặt câu hỏi liệu lối chơi có nhấp chuột với người chơi hay không và technologytell nói rằng có thể rất tẻ nhạt khi lấp đầy thanh ngọc quý cd-action tỏ ra tiêu cực về lối chơi và gọi đó là những trận chiến hời hợt và mini-game nguyên thủy rpgfan chỉ trích bản đồ thế giới là đơn giản và tầm thường và có thiết kế màn chơi thường lặp đi lặp lại ngoài ra họ cảm thấy rằng thanh biểu hiện trạng thái đói là một bổ sung không cần thiết và bắt buộc đặc biệt là xem xét kích cỡ kho đồ của trò chơi giới hạn số lượng thực phẩm mà nhân vật chính có thể mang theo bên mình phần thể hiện của trò chơi chủ yếu được đón nhận một cách tích cực rpgfan gọi hình ảnh [không] đặc biệt nhưng chắc chắn và sự thú vị mang tính thẩm mỹ nói rằng phong cách vẽ tay rất phù hợp với cảm giác và bối cảnh của trò chơi họ cũng đánh giá cao chân dung nhân vật được thể hiện trong cuộc đối thoại nói rằng họ giúp phát triển tính cách của nhân vật tuy nhiên họ đã cảm thấy rằng
|
[
"trong",
"thể",
"loại",
"nhập",
"vai",
"của",
"nhật",
"bản",
"cả",
"rpgfan",
"và",
"technologytell",
"đều",
"tích",
"cực",
"với",
"cơ",
"chế",
"chiến",
"đấu",
"của",
"trò",
"chơi",
"gọi",
"các",
"trận",
"chiến",
"là",
"độc",
"nhất",
"và",
"sáng",
"tạo",
"rpgfan",
"gọi",
"game",
"khá",
"là",
"thú",
"vị",
"nhưng",
"cuối",
"cùng",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"và",
"đặt",
"câu",
"hỏi",
"liệu",
"lối",
"chơi",
"có",
"nhấp",
"chuột",
"với",
"người",
"chơi",
"hay",
"không",
"và",
"technologytell",
"nói",
"rằng",
"có",
"thể",
"rất",
"tẻ",
"nhạt",
"khi",
"lấp",
"đầy",
"thanh",
"ngọc",
"quý",
"cd-action",
"tỏ",
"ra",
"tiêu",
"cực",
"về",
"lối",
"chơi",
"và",
"gọi",
"đó",
"là",
"những",
"trận",
"chiến",
"hời",
"hợt",
"và",
"mini-game",
"nguyên",
"thủy",
"rpgfan",
"chỉ",
"trích",
"bản",
"đồ",
"thế",
"giới",
"là",
"đơn",
"giản",
"và",
"tầm",
"thường",
"và",
"có",
"thiết",
"kế",
"màn",
"chơi",
"thường",
"lặp",
"đi",
"lặp",
"lại",
"ngoài",
"ra",
"họ",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"thanh",
"biểu",
"hiện",
"trạng",
"thái",
"đói",
"là",
"một",
"bổ",
"sung",
"không",
"cần",
"thiết",
"và",
"bắt",
"buộc",
"đặc",
"biệt",
"là",
"xem",
"xét",
"kích",
"cỡ",
"kho",
"đồ",
"của",
"trò",
"chơi",
"giới",
"hạn",
"số",
"lượng",
"thực",
"phẩm",
"mà",
"nhân",
"vật",
"chính",
"có",
"thể",
"mang",
"theo",
"bên",
"mình",
"phần",
"thể",
"hiện",
"của",
"trò",
"chơi",
"chủ",
"yếu",
"được",
"đón",
"nhận",
"một",
"cách",
"tích",
"cực",
"rpgfan",
"gọi",
"hình",
"ảnh",
"[không]",
"đặc",
"biệt",
"nhưng",
"chắc",
"chắn",
"và",
"sự",
"thú",
"vị",
"mang",
"tính",
"thẩm",
"mỹ",
"nói",
"rằng",
"phong",
"cách",
"vẽ",
"tay",
"rất",
"phù",
"hợp",
"với",
"cảm",
"giác",
"và",
"bối",
"cảnh",
"của",
"trò",
"chơi",
"họ",
"cũng",
"đánh",
"giá",
"cao",
"chân",
"dung",
"nhân",
"vật",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"cuộc",
"đối",
"thoại",
"nói",
"rằng",
"họ",
"giúp",
"phát",
"triển",
"tính",
"cách",
"của",
"nhân",
"vật",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"đã",
"cảm",
"thấy",
"rằng"
] |
konchi hãn của bạch trướng hãn quốc đã thiết lập các mối quan hệ thân thiết với triều nguyên và y nhi hãn quốc những bất đồng chính trị trong nội bộ hoàng tộc đại hãn vẫn tiếp diễn nhưng kinh tế và các thành công về thương mại của đế quốc mông cổ vẫn tiếp tục === đấu tranh chính trị === những sự thay đổi lớn đã xảy ra tại đế quốc vào những năm cuối thế kỉ 13 hốt tất liệt hãn đã qua đời vào năm 1294 sau khi chinh phục toàn bộ trung hoa và thành lập triều nguyên kế vị ông là người cháu nội là thiết mộc nhĩ hãn temur khan hay nguyên thành tông nguyên thành tông tiếp tục những chính sách của hốt tất liệt y nhi hãn quốc tiếp tục duy trì sự trung thành với triều đình nguyên nhưng chính trong nội bộ của nó cũng xuất hiện những cuộc tranh giành quyền lực một phần vì một cuộc tranh chấp với những phe phái hồi giáo đang phát triển ở phần tây nam của đế quốc khi hợp tán ghazan lên làm hãn của y nhi hãn quốc năm 1295 ông chính thức chấp nhận hồi giáo là tôn giáo của mình điều này đánh dấu một bước ngoặt trong lịch sử mông cổ kể từ đó nước ba tư thuộc mông cổ ngày càng trở nên hồi giáo hóa hợp tán cũng tiếp tục thắt chặt mối quan hệ với triều nguyên ở phía đông
|
[
"konchi",
"hãn",
"của",
"bạch",
"trướng",
"hãn",
"quốc",
"đã",
"thiết",
"lập",
"các",
"mối",
"quan",
"hệ",
"thân",
"thiết",
"với",
"triều",
"nguyên",
"và",
"y",
"nhi",
"hãn",
"quốc",
"những",
"bất",
"đồng",
"chính",
"trị",
"trong",
"nội",
"bộ",
"hoàng",
"tộc",
"đại",
"hãn",
"vẫn",
"tiếp",
"diễn",
"nhưng",
"kinh",
"tế",
"và",
"các",
"thành",
"công",
"về",
"thương",
"mại",
"của",
"đế",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"===",
"đấu",
"tranh",
"chính",
"trị",
"===",
"những",
"sự",
"thay",
"đổi",
"lớn",
"đã",
"xảy",
"ra",
"tại",
"đế",
"quốc",
"vào",
"những",
"năm",
"cuối",
"thế",
"kỉ",
"13",
"hốt",
"tất",
"liệt",
"hãn",
"đã",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"1294",
"sau",
"khi",
"chinh",
"phục",
"toàn",
"bộ",
"trung",
"hoa",
"và",
"thành",
"lập",
"triều",
"nguyên",
"kế",
"vị",
"ông",
"là",
"người",
"cháu",
"nội",
"là",
"thiết",
"mộc",
"nhĩ",
"hãn",
"temur",
"khan",
"hay",
"nguyên",
"thành",
"tông",
"nguyên",
"thành",
"tông",
"tiếp",
"tục",
"những",
"chính",
"sách",
"của",
"hốt",
"tất",
"liệt",
"y",
"nhi",
"hãn",
"quốc",
"tiếp",
"tục",
"duy",
"trì",
"sự",
"trung",
"thành",
"với",
"triều",
"đình",
"nguyên",
"nhưng",
"chính",
"trong",
"nội",
"bộ",
"của",
"nó",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"những",
"cuộc",
"tranh",
"giành",
"quyền",
"lực",
"một",
"phần",
"vì",
"một",
"cuộc",
"tranh",
"chấp",
"với",
"những",
"phe",
"phái",
"hồi",
"giáo",
"đang",
"phát",
"triển",
"ở",
"phần",
"tây",
"nam",
"của",
"đế",
"quốc",
"khi",
"hợp",
"tán",
"ghazan",
"lên",
"làm",
"hãn",
"của",
"y",
"nhi",
"hãn",
"quốc",
"năm",
"1295",
"ông",
"chính",
"thức",
"chấp",
"nhận",
"hồi",
"giáo",
"là",
"tôn",
"giáo",
"của",
"mình",
"điều",
"này",
"đánh",
"dấu",
"một",
"bước",
"ngoặt",
"trong",
"lịch",
"sử",
"mông",
"cổ",
"kể",
"từ",
"đó",
"nước",
"ba",
"tư",
"thuộc",
"mông",
"cổ",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"hồi",
"giáo",
"hóa",
"hợp",
"tán",
"cũng",
"tiếp",
"tục",
"thắt",
"chặt",
"mối",
"quan",
"hệ",
"với",
"triều",
"nguyên",
"ở",
"phía",
"đông"
] |
cardiophorus castillanus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được buysson miêu tả khoa học năm 1902
|
[
"cardiophorus",
"castillanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"buysson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
mycotrupes pedester là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được howden in olson hubbell howden miêu tả khoa học năm 1954
|
[
"mycotrupes",
"pedester",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"geotrupidae",
"loài",
"này",
"được",
"howden",
"in",
"olson",
"hubbell",
"howden",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1954"
] |
hypnum plicaefolium là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được broth paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
|
[
"hypnum",
"plicaefolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
schitu olt schitu là một xã thuộc hạt olt românia dân số thời điểm năm 2002 là 3174 người
|
[
"schitu",
"olt",
"schitu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"olt",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"3174",
"người"
] |
el fuerte là một đô thị thuộc bang sinaloa méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 92585 người
|
[
"el",
"fuerte",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"sinaloa",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"92585",
"người"
] |
phim nhựa mùa ổi và phim video nắng chiều ông còn viết nhiều bài báo để quảng bá cho âm nhạc chuyên nghiệp và khí nhạc trong tình hình ca khúc quần chúng nghiệp dư với thẩm mỹ bình dân ngày càng lấn lướt ở việt nam các bài báo của ông đã gây nên những tranh cãi về nhạc việt == giải thưởng quốc tế == đặng hữu phúc đã giành giải âm nhạc xuất sắc nhất giải kim tước best music jin jue award ceremony tại liên hoan phim quốc tế thượng hải lần thứ 8 tháng 6 2005 international film festival in shanghai june 2005 best music award belongs to composer dang huu phuc sau khi vượt qua 375 film của 40 nước như anh pháp mỹ nhật bản hàn quốc trung quốc vv nhận xét của ban giám khảo quốc tế về nhạc phim của anh như sau “những nét nhạc đẹp như thể nét vẽ của người họa sĩ trong tranh nhạc gây ấn tượng mạnh và làm lay động tâm hồn chúng ta nhờ có âm nhạc số phận của các nhân vật chính đã trở nên rõ nét hơn” == cuộc sống riêng == thời trẻ đặng hữu phúc là bạn học với ca sĩ ái vân bài hát trăng chiều ru con mùa đông cơn mưa sang đò và nhiều bài hát ông viết dành tặng cho ái vân ái vân đã thu thanh trên 20 bài romances và ca khúc của ông trong điều kiện thu thanh còn đơn sơ tuy vậy những
|
[
"phim",
"nhựa",
"mùa",
"ổi",
"và",
"phim",
"video",
"nắng",
"chiều",
"ông",
"còn",
"viết",
"nhiều",
"bài",
"báo",
"để",
"quảng",
"bá",
"cho",
"âm",
"nhạc",
"chuyên",
"nghiệp",
"và",
"khí",
"nhạc",
"trong",
"tình",
"hình",
"ca",
"khúc",
"quần",
"chúng",
"nghiệp",
"dư",
"với",
"thẩm",
"mỹ",
"bình",
"dân",
"ngày",
"càng",
"lấn",
"lướt",
"ở",
"việt",
"nam",
"các",
"bài",
"báo",
"của",
"ông",
"đã",
"gây",
"nên",
"những",
"tranh",
"cãi",
"về",
"nhạc",
"việt",
"==",
"giải",
"thưởng",
"quốc",
"tế",
"==",
"đặng",
"hữu",
"phúc",
"đã",
"giành",
"giải",
"âm",
"nhạc",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"giải",
"kim",
"tước",
"best",
"music",
"jin",
"jue",
"award",
"ceremony",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"thượng",
"hải",
"lần",
"thứ",
"8",
"tháng",
"6",
"2005",
"international",
"film",
"festival",
"in",
"shanghai",
"june",
"2005",
"best",
"music",
"award",
"belongs",
"to",
"composer",
"dang",
"huu",
"phuc",
"sau",
"khi",
"vượt",
"qua",
"375",
"film",
"của",
"40",
"nước",
"như",
"anh",
"pháp",
"mỹ",
"nhật",
"bản",
"hàn",
"quốc",
"trung",
"quốc",
"vv",
"nhận",
"xét",
"của",
"ban",
"giám",
"khảo",
"quốc",
"tế",
"về",
"nhạc",
"phim",
"của",
"anh",
"như",
"sau",
"“những",
"nét",
"nhạc",
"đẹp",
"như",
"thể",
"nét",
"vẽ",
"của",
"người",
"họa",
"sĩ",
"trong",
"tranh",
"nhạc",
"gây",
"ấn",
"tượng",
"mạnh",
"và",
"làm",
"lay",
"động",
"tâm",
"hồn",
"chúng",
"ta",
"nhờ",
"có",
"âm",
"nhạc",
"số",
"phận",
"của",
"các",
"nhân",
"vật",
"chính",
"đã",
"trở",
"nên",
"rõ",
"nét",
"hơn”",
"==",
"cuộc",
"sống",
"riêng",
"==",
"thời",
"trẻ",
"đặng",
"hữu",
"phúc",
"là",
"bạn",
"học",
"với",
"ca",
"sĩ",
"ái",
"vân",
"bài",
"hát",
"trăng",
"chiều",
"ru",
"con",
"mùa",
"đông",
"cơn",
"mưa",
"sang",
"đò",
"và",
"nhiều",
"bài",
"hát",
"ông",
"viết",
"dành",
"tặng",
"cho",
"ái",
"vân",
"ái",
"vân",
"đã",
"thu",
"thanh",
"trên",
"20",
"bài",
"romances",
"và",
"ca",
"khúc",
"của",
"ông",
"trong",
"điều",
"kiện",
"thu",
"thanh",
"còn",
"đơn",
"sơ",
"tuy",
"vậy",
"những"
] |
khoảng 20 °c n-tv bullet tổng thống lopez obrador kêu gọi giáo hoàng francis và giáo hội công khai xin lỗi vì ngược đãi thổ dân mexico trong cuộc chinh phạt của thực dân tây ban nha trong thời kỳ đô hộ mexico những năm 1500 vnexpress bullet theo nghiên cứu của tờ nyt có hơn 200 công ty tập đoàn và chính phủ nước ngoài đã ủng hộ bất động sản của trump để đổi lấy lợi ích từ tổng thống và chính quyền của ông zeit bullet nga đứng trước sức ép tranh giành ảnh hưởng từ trung quốc và thổ nhĩ kỳ trong bối cảnh những khủng hoảng liên tiếp nổ ra ở các nước láng giềng zing bullet hai chuyên gia mỹ paul r milgrom và robert b wilson giành được giải nobel kinh tế 2020 nhờ những nghiên cứu cho phép cải tiến lý thuyết đấu giá và những phát minh về các hình thức đấu giá mới rfi bullet ngoại trưởng 27 nước thành viên liên minh châu âu eu đã thống nhất về mặt nguyên tắc với các đề xuất cho rằng nga phải chịu trách nhiệm trong vụ đầu độc lãnh đạo đối lập alexei navalny vnexpress bullet tướng mark milley tổng tham mưu trưởng liên quân tỏ ý bất đồng với tòa bạch ốc trong kế hoạch rút chỉ để lại 2 500 quân tại afghanistan tờ báo quân sự military times cho biết người việt == thứ 3 ngày 13 == bullet tính đến 22h ngày 11 10 mưa lũ tại các tỉnh miền trung đã làm
|
[
"khoảng",
"20",
"°c",
"n-tv",
"bullet",
"tổng",
"thống",
"lopez",
"obrador",
"kêu",
"gọi",
"giáo",
"hoàng",
"francis",
"và",
"giáo",
"hội",
"công",
"khai",
"xin",
"lỗi",
"vì",
"ngược",
"đãi",
"thổ",
"dân",
"mexico",
"trong",
"cuộc",
"chinh",
"phạt",
"của",
"thực",
"dân",
"tây",
"ban",
"nha",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đô",
"hộ",
"mexico",
"những",
"năm",
"1500",
"vnexpress",
"bullet",
"theo",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"tờ",
"nyt",
"có",
"hơn",
"200",
"công",
"ty",
"tập",
"đoàn",
"và",
"chính",
"phủ",
"nước",
"ngoài",
"đã",
"ủng",
"hộ",
"bất",
"động",
"sản",
"của",
"trump",
"để",
"đổi",
"lấy",
"lợi",
"ích",
"từ",
"tổng",
"thống",
"và",
"chính",
"quyền",
"của",
"ông",
"zeit",
"bullet",
"nga",
"đứng",
"trước",
"sức",
"ép",
"tranh",
"giành",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"trung",
"quốc",
"và",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"trong",
"bối",
"cảnh",
"những",
"khủng",
"hoảng",
"liên",
"tiếp",
"nổ",
"ra",
"ở",
"các",
"nước",
"láng",
"giềng",
"zing",
"bullet",
"hai",
"chuyên",
"gia",
"mỹ",
"paul",
"r",
"milgrom",
"và",
"robert",
"b",
"wilson",
"giành",
"được",
"giải",
"nobel",
"kinh",
"tế",
"2020",
"nhờ",
"những",
"nghiên",
"cứu",
"cho",
"phép",
"cải",
"tiến",
"lý",
"thuyết",
"đấu",
"giá",
"và",
"những",
"phát",
"minh",
"về",
"các",
"hình",
"thức",
"đấu",
"giá",
"mới",
"rfi",
"bullet",
"ngoại",
"trưởng",
"27",
"nước",
"thành",
"viên",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"eu",
"đã",
"thống",
"nhất",
"về",
"mặt",
"nguyên",
"tắc",
"với",
"các",
"đề",
"xuất",
"cho",
"rằng",
"nga",
"phải",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"trong",
"vụ",
"đầu",
"độc",
"lãnh",
"đạo",
"đối",
"lập",
"alexei",
"navalny",
"vnexpress",
"bullet",
"tướng",
"mark",
"milley",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"liên",
"quân",
"tỏ",
"ý",
"bất",
"đồng",
"với",
"tòa",
"bạch",
"ốc",
"trong",
"kế",
"hoạch",
"rút",
"chỉ",
"để",
"lại",
"2",
"500",
"quân",
"tại",
"afghanistan",
"tờ",
"báo",
"quân",
"sự",
"military",
"times",
"cho",
"biết",
"người",
"việt",
"==",
"thứ",
"3",
"ngày",
"13",
"==",
"bullet",
"tính",
"đến",
"22h",
"ngày",
"11",
"10",
"mưa",
"lũ",
"tại",
"các",
"tỉnh",
"miền",
"trung",
"đã",
"làm"
] |
dianthus knappii là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được pant asch kanitz ex borbás mô tả khoa học đầu tiên năm 1877
|
[
"dianthus",
"knappii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"cẩm",
"chướng",
"loài",
"này",
"được",
"pant",
"asch",
"kanitz",
"ex",
"borbás",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1877"
] |
matemale là một xã ở tỉnh pyrénées-orientales trong vùng occitanie phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 1500 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
|
[
"matemale",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"pyrénées-orientales",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"1500",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee"
] |
phanaeus genieri là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"phanaeus",
"genieri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
35186 1993 vv1 35186 1993 vv là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 11 tháng 11 năm 1993
|
[
"35186",
"1993",
"vv1",
"35186",
"1993",
"vv",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"11",
"tháng",
"11",
"năm",
"1993"
] |
đều nên hợp với các đấu thủ có cú giao bóng mạnh và thích lên lưới từ năm 2005 các sân ở us open được đổi từ màu truyền thống của sân quần vợt là màu xanh lá sang màu xanh dương để thấy bóng rõ hơn == tiền thưởng == tổng tiền thưởng cho nhà vô địch mỹ mở rộng 2021 là $57 5 triệu được phân chia như sau == điểm xếp hạng == điểm xếp hạng cho nam atp and nữ wta đã có nhiều thay đổi tại us open thông qua nhiều năm nhưng bây giờ tay vợt nhận được các điểm như sau đây == danh sách các nhà vô địch == bullet danh sách vô địch đơn nam mỹ mở rộng bullet danh sách vô địch đơn nữ mỹ mở rộng bullet danh sách vô địch đôi nam mỹ mở rộng bullet danh sách vô địch đôi nữ mỹ mở rộng bullet danh sách vô địch đôi nam nữ mỹ mở rộng
|
[
"đều",
"nên",
"hợp",
"với",
"các",
"đấu",
"thủ",
"có",
"cú",
"giao",
"bóng",
"mạnh",
"và",
"thích",
"lên",
"lưới",
"từ",
"năm",
"2005",
"các",
"sân",
"ở",
"us",
"open",
"được",
"đổi",
"từ",
"màu",
"truyền",
"thống",
"của",
"sân",
"quần",
"vợt",
"là",
"màu",
"xanh",
"lá",
"sang",
"màu",
"xanh",
"dương",
"để",
"thấy",
"bóng",
"rõ",
"hơn",
"==",
"tiền",
"thưởng",
"==",
"tổng",
"tiền",
"thưởng",
"cho",
"nhà",
"vô",
"địch",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"2021",
"là",
"$57",
"5",
"triệu",
"được",
"phân",
"chia",
"như",
"sau",
"==",
"điểm",
"xếp",
"hạng",
"==",
"điểm",
"xếp",
"hạng",
"cho",
"nam",
"atp",
"and",
"nữ",
"wta",
"đã",
"có",
"nhiều",
"thay",
"đổi",
"tại",
"us",
"open",
"thông",
"qua",
"nhiều",
"năm",
"nhưng",
"bây",
"giờ",
"tay",
"vợt",
"nhận",
"được",
"các",
"điểm",
"như",
"sau",
"đây",
"==",
"danh",
"sách",
"các",
"nhà",
"vô",
"địch",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nam",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vô",
"địch",
"đơn",
"nữ",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vô",
"địch",
"đôi",
"nam",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vô",
"địch",
"đôi",
"nữ",
"mỹ",
"mở",
"rộng",
"bullet",
"danh",
"sách",
"vô",
"địch",
"đôi",
"nam",
"nữ",
"mỹ",
"mở",
"rộng"
] |
sân bay visakhapatnam là một sân bay cách visakhapatnam 7 km tại bang andhra pradesh ấn độ sân bay này thuộc quản lý của hải quân ấn độ đơn vị quản lý này cũng chịu trách nhiệm quản lý cả các chuyến bay dân sự sân bay này có thể phục vụ các chuyến bay đêm từ ngày 30 tháng 3 năm 2008 đang có kế hoạch nâng thành sân bay quốc tế cuối năm 2008 == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet deccan hyderabad kolkata bengaluru tirupati bullet indian airlines hyderabad mumbai delhi bullet jet airways hyderabad [starts july 2008] bullet jet lite hyderabad mumbai delhi kolkata chennai bullet kingfisher airlines hyderabad chennai bullet paramount airways hyderabad chennai bengaluru bullet spicejet hyderabad mumbai delhi === các hãng vận tải hàng hóa === bullet crescent air cargo chennai kolkata == tham khảo == bullet vizag airport to join big league by 2008 bullet visakhapatnam airport opens new runway == liên kết ngoài == bullet sân bay vishakhapatnam
|
[
"sân",
"bay",
"visakhapatnam",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"cách",
"visakhapatnam",
"7",
"km",
"tại",
"bang",
"andhra",
"pradesh",
"ấn",
"độ",
"sân",
"bay",
"này",
"thuộc",
"quản",
"lý",
"của",
"hải",
"quân",
"ấn",
"độ",
"đơn",
"vị",
"quản",
"lý",
"này",
"cũng",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"quản",
"lý",
"cả",
"các",
"chuyến",
"bay",
"dân",
"sự",
"sân",
"bay",
"này",
"có",
"thể",
"phục",
"vụ",
"các",
"chuyến",
"bay",
"đêm",
"từ",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"2008",
"đang",
"có",
"kế",
"hoạch",
"nâng",
"thành",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"cuối",
"năm",
"2008",
"==",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"và",
"các",
"tuyến",
"điểm",
"==",
"bullet",
"deccan",
"hyderabad",
"kolkata",
"bengaluru",
"tirupati",
"bullet",
"indian",
"airlines",
"hyderabad",
"mumbai",
"delhi",
"bullet",
"jet",
"airways",
"hyderabad",
"[starts",
"july",
"2008]",
"bullet",
"jet",
"lite",
"hyderabad",
"mumbai",
"delhi",
"kolkata",
"chennai",
"bullet",
"kingfisher",
"airlines",
"hyderabad",
"chennai",
"bullet",
"paramount",
"airways",
"hyderabad",
"chennai",
"bengaluru",
"bullet",
"spicejet",
"hyderabad",
"mumbai",
"delhi",
"===",
"các",
"hãng",
"vận",
"tải",
"hàng",
"hóa",
"===",
"bullet",
"crescent",
"air",
"cargo",
"chennai",
"kolkata",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"vizag",
"airport",
"to",
"join",
"big",
"league",
"by",
"2008",
"bullet",
"visakhapatnam",
"airport",
"opens",
"new",
"runway",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"sân",
"bay",
"vishakhapatnam"
] |
lập tức tìm đến quang tự biết cô thành khó giữ nghe tin lưu tú đến mừng rỡ kêu gọi quan dân hô vạn tuế cùng lý trung vạn tu soái quan thuộc mở cửa thành ra nghênh đón quang được bái làm tả đại tướng quân vũ thành hầu theo đại quân chinh thảo lưu tú lấy tín đô làm căn cứ từ đó đánh chiếm các thành ấp xung quanh sau khi bình định hàm đan quang được lệnh trở về quận năm 26 quang được đổi phong a lăng hầu thực ấp 1 vạn hộ năm 29 quang được triệu đến lạc dương làm phụng triều thỉnh mùa đông cùng năm quang bệnh mất con là nhâm vĩ == tham khảo == bullet hậu hán thư liệt truyện
|
[
"lập",
"tức",
"tìm",
"đến",
"quang",
"tự",
"biết",
"cô",
"thành",
"khó",
"giữ",
"nghe",
"tin",
"lưu",
"tú",
"đến",
"mừng",
"rỡ",
"kêu",
"gọi",
"quan",
"dân",
"hô",
"vạn",
"tuế",
"cùng",
"lý",
"trung",
"vạn",
"tu",
"soái",
"quan",
"thuộc",
"mở",
"cửa",
"thành",
"ra",
"nghênh",
"đón",
"quang",
"được",
"bái",
"làm",
"tả",
"đại",
"tướng",
"quân",
"vũ",
"thành",
"hầu",
"theo",
"đại",
"quân",
"chinh",
"thảo",
"lưu",
"tú",
"lấy",
"tín",
"đô",
"làm",
"căn",
"cứ",
"từ",
"đó",
"đánh",
"chiếm",
"các",
"thành",
"ấp",
"xung",
"quanh",
"sau",
"khi",
"bình",
"định",
"hàm",
"đan",
"quang",
"được",
"lệnh",
"trở",
"về",
"quận",
"năm",
"26",
"quang",
"được",
"đổi",
"phong",
"a",
"lăng",
"hầu",
"thực",
"ấp",
"1",
"vạn",
"hộ",
"năm",
"29",
"quang",
"được",
"triệu",
"đến",
"lạc",
"dương",
"làm",
"phụng",
"triều",
"thỉnh",
"mùa",
"đông",
"cùng",
"năm",
"quang",
"bệnh",
"mất",
"con",
"là",
"nhâm",
"vĩ",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"hậu",
"hán",
"thư",
"liệt",
"truyện"
] |
isodon inflexus là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được thunb kudô mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
|
[
"isodon",
"inflexus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"kudô",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
colias berylla everest clouded yellow colias berylla là một loài bướm nhỏ thuộc họ pieridae có màu vàng và trắng được tìm thấy ở india == tham khảo == bullet evans w h 1932 the identification of indian butterflies 2nd ed bombay natural history society mumbai india bullet gaonkar harish 1996 butterflies of the western ghats india bao gồm sri lanka a biodiversity assessment of a threatened mountain system journal of the bombay natural history society bullet gay thomas kehimkar isaac punetha j c 1992 common butterflies of india wwf-india and oxford university press mumbai india bullet kunte krushnamegh 2005 butterflies of peninsular india universities press bullet wynter-blyth m a 1957 butterflies of the indian region bombay natural history society mumbai india == xem thêm == bullet pieridae bullet list of butterflies of india bullet list of butterflies of india pieridae
|
[
"colias",
"berylla",
"everest",
"clouded",
"yellow",
"colias",
"berylla",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"nhỏ",
"thuộc",
"họ",
"pieridae",
"có",
"màu",
"vàng",
"và",
"trắng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"india",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"evans",
"w",
"h",
"1932",
"the",
"identification",
"of",
"indian",
"butterflies",
"2nd",
"ed",
"bombay",
"natural",
"history",
"society",
"mumbai",
"india",
"bullet",
"gaonkar",
"harish",
"1996",
"butterflies",
"of",
"the",
"western",
"ghats",
"india",
"bao",
"gồm",
"sri",
"lanka",
"a",
"biodiversity",
"assessment",
"of",
"a",
"threatened",
"mountain",
"system",
"journal",
"of",
"the",
"bombay",
"natural",
"history",
"society",
"bullet",
"gay",
"thomas",
"kehimkar",
"isaac",
"punetha",
"j",
"c",
"1992",
"common",
"butterflies",
"of",
"india",
"wwf-india",
"and",
"oxford",
"university",
"press",
"mumbai",
"india",
"bullet",
"kunte",
"krushnamegh",
"2005",
"butterflies",
"of",
"peninsular",
"india",
"universities",
"press",
"bullet",
"wynter-blyth",
"m",
"a",
"1957",
"butterflies",
"of",
"the",
"indian",
"region",
"bombay",
"natural",
"history",
"society",
"mumbai",
"india",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"pieridae",
"bullet",
"list",
"of",
"butterflies",
"of",
"india",
"bullet",
"list",
"of",
"butterflies",
"of",
"india",
"pieridae"
] |
columnea purpusii là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
|
[
"columnea",
"purpusii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"standl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
nhà giáo nhân dân là danh hiệu cao nhất được trao cho các cá nhân thường là những người làm việc trong ngành sư phạm bởi nhà nước việt nam quyết định trao danh hiệu này được xét bởi hội đồng thi đua và khen thưởng quốc gia và ký bởi chủ tịch nước việt nam các tiêu chuẩn được quy định theo luật pháp việt nam danh hiệu này được trao ba năm một lần vào ngày kỷ niệm nhà giáo việt nam 20 11 == tiêu chuẩn danh hiệu nhà giáo nhân dân == danh hiệu “nhà giáo nhân dân” được xét tặng cho các đối tượng quy định tại khoản 1 điều 2 nghị định này đã được phong tặng danh hiệu “nhà giáo ưu tú” và đạt các tiêu chuẩn cụ thể sau 1 trung thành với tổ quốc việt nam xã hội chủ nghĩa chấp hành tốt chủ trương chính sách của đảng và pháp luật của nhà nước nội quy quy chế của cơ quan đơn vị tổ chức địa phương nơi cư trú 2 có phẩm chất đạo đức tốt tâm huyết tận tụy với nghề là tấm gương sáng là nhà giáo mẫu mực tiêu biểu xuất sắc nhất có ảnh hưởng rộng rãi trong ngành và xã hội được người học đồng nghiệp và nhân dân kính trọng đi đầu trong việc đổi mới quản lý giáo dục phương pháp dạy học và kiểm tra đánh giá quản lý giảng dạy đạt chất lượng hiệu quả cao 3 đã được 01 lần
|
[
"nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân",
"là",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"nhất",
"được",
"trao",
"cho",
"các",
"cá",
"nhân",
"thường",
"là",
"những",
"người",
"làm",
"việc",
"trong",
"ngành",
"sư",
"phạm",
"bởi",
"nhà",
"nước",
"việt",
"nam",
"quyết",
"định",
"trao",
"danh",
"hiệu",
"này",
"được",
"xét",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"thi",
"đua",
"và",
"khen",
"thưởng",
"quốc",
"gia",
"và",
"ký",
"bởi",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"việt",
"nam",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"được",
"quy",
"định",
"theo",
"luật",
"pháp",
"việt",
"nam",
"danh",
"hiệu",
"này",
"được",
"trao",
"ba",
"năm",
"một",
"lần",
"vào",
"ngày",
"kỷ",
"niệm",
"nhà",
"giáo",
"việt",
"nam",
"20",
"11",
"==",
"tiêu",
"chuẩn",
"danh",
"hiệu",
"nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân",
"==",
"danh",
"hiệu",
"“nhà",
"giáo",
"nhân",
"dân”",
"được",
"xét",
"tặng",
"cho",
"các",
"đối",
"tượng",
"quy",
"định",
"tại",
"khoản",
"1",
"điều",
"2",
"nghị",
"định",
"này",
"đã",
"được",
"phong",
"tặng",
"danh",
"hiệu",
"“nhà",
"giáo",
"ưu",
"tú”",
"và",
"đạt",
"các",
"tiêu",
"chuẩn",
"cụ",
"thể",
"sau",
"1",
"trung",
"thành",
"với",
"tổ",
"quốc",
"việt",
"nam",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"chấp",
"hành",
"tốt",
"chủ",
"trương",
"chính",
"sách",
"của",
"đảng",
"và",
"pháp",
"luật",
"của",
"nhà",
"nước",
"nội",
"quy",
"quy",
"chế",
"của",
"cơ",
"quan",
"đơn",
"vị",
"tổ",
"chức",
"địa",
"phương",
"nơi",
"cư",
"trú",
"2",
"có",
"phẩm",
"chất",
"đạo",
"đức",
"tốt",
"tâm",
"huyết",
"tận",
"tụy",
"với",
"nghề",
"là",
"tấm",
"gương",
"sáng",
"là",
"nhà",
"giáo",
"mẫu",
"mực",
"tiêu",
"biểu",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"rộng",
"rãi",
"trong",
"ngành",
"và",
"xã",
"hội",
"được",
"người",
"học",
"đồng",
"nghiệp",
"và",
"nhân",
"dân",
"kính",
"trọng",
"đi",
"đầu",
"trong",
"việc",
"đổi",
"mới",
"quản",
"lý",
"giáo",
"dục",
"phương",
"pháp",
"dạy",
"học",
"và",
"kiểm",
"tra",
"đánh",
"giá",
"quản",
"lý",
"giảng",
"dạy",
"đạt",
"chất",
"lượng",
"hiệu",
"quả",
"cao",
"3",
"đã",
"được",
"01",
"lần"
] |
macedonia thông qua tăng cường cộng đồng vận động và trợ giúp pháp lý miễn phí === báo cáo quốc gia về thực tiễn nhân quyền năm 2012 === theo báo cáo quốc gia về thực tiễn nhân quyền của hoa kỳ cho bắc macedonia vào năm 2012 cộng đồng lgbt bị định kiến và quấy rối bởi xã hội truyền thông và chính phủ báo cáo nêu == liên kết ngoài == bullet egal official web page bullet coalition sexual and health rights of marginalized communities official web page bullet lgbti support center official web page www lgbtunited org lgbt united tetovo
|
[
"macedonia",
"thông",
"qua",
"tăng",
"cường",
"cộng",
"đồng",
"vận",
"động",
"và",
"trợ",
"giúp",
"pháp",
"lý",
"miễn",
"phí",
"===",
"báo",
"cáo",
"quốc",
"gia",
"về",
"thực",
"tiễn",
"nhân",
"quyền",
"năm",
"2012",
"===",
"theo",
"báo",
"cáo",
"quốc",
"gia",
"về",
"thực",
"tiễn",
"nhân",
"quyền",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"cho",
"bắc",
"macedonia",
"vào",
"năm",
"2012",
"cộng",
"đồng",
"lgbt",
"bị",
"định",
"kiến",
"và",
"quấy",
"rối",
"bởi",
"xã",
"hội",
"truyền",
"thông",
"và",
"chính",
"phủ",
"báo",
"cáo",
"nêu",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"egal",
"official",
"web",
"page",
"bullet",
"coalition",
"sexual",
"and",
"health",
"rights",
"of",
"marginalized",
"communities",
"official",
"web",
"page",
"bullet",
"lgbti",
"support",
"center",
"official",
"web",
"page",
"www",
"lgbtunited",
"org",
"lgbt",
"united",
"tetovo"
] |
đầu đã yêu cầu có hành động cụ thể hơn về vấn đề này dưới hình thức một công ước quốc tế chống phân biệt chủng tộc một số quốc gia thích một tuyên bố hơn là một điều ước có ràng buộc trong khi nhiều quốc gia khác muốn giải quyết cả bất dung về chủng tộc và tôn giáo trong một văn kiện duy nhất cuối cùng do sự phản đối chính trị của các quốc gia ả rập đối với việc gộp không khoan dung tôn giáo và không khoan dung chủng tộc cộng với ý kiến của một số quốc gia khác cho rằng sự bất dung tôn giáo ít khẩn cấp hơn hai nghị quyết riêng biệt đã ra đời một nghị quyết kêu gọi có một tuyên ngôn và dự thảo một công ước nhằm loại bỏ phân biệt chủng tộc và nghị quyết kia tương tự với không khoan dung tôn giáo điều 4 hình sự hóa việc kích động phân biệt chủng tộc cũng gây tranh cãi trong giai đoạn soạn thảo trong cuộc tranh luận đầu tiên về điều này có hai dự thảo được đưa ra một do hoa kỳ trình bày và một do liên xô và ba lan hoa kỳ được vương quốc anh ủng hộ đề xuất rằng chỉ những kích động dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến bạo lực mới nên bị cấm trong khi liên xô muốn cấm và giải tán các tổ chức phân biệt chủng tộc phát xít
|
[
"đầu",
"đã",
"yêu",
"cầu",
"có",
"hành",
"động",
"cụ",
"thể",
"hơn",
"về",
"vấn",
"đề",
"này",
"dưới",
"hình",
"thức",
"một",
"công",
"ước",
"quốc",
"tế",
"chống",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"thích",
"một",
"tuyên",
"bố",
"hơn",
"là",
"một",
"điều",
"ước",
"có",
"ràng",
"buộc",
"trong",
"khi",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"khác",
"muốn",
"giải",
"quyết",
"cả",
"bất",
"dung",
"về",
"chủng",
"tộc",
"và",
"tôn",
"giáo",
"trong",
"một",
"văn",
"kiện",
"duy",
"nhất",
"cuối",
"cùng",
"do",
"sự",
"phản",
"đối",
"chính",
"trị",
"của",
"các",
"quốc",
"gia",
"ả",
"rập",
"đối",
"với",
"việc",
"gộp",
"không",
"khoan",
"dung",
"tôn",
"giáo",
"và",
"không",
"khoan",
"dung",
"chủng",
"tộc",
"cộng",
"với",
"ý",
"kiến",
"của",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"khác",
"cho",
"rằng",
"sự",
"bất",
"dung",
"tôn",
"giáo",
"ít",
"khẩn",
"cấp",
"hơn",
"hai",
"nghị",
"quyết",
"riêng",
"biệt",
"đã",
"ra",
"đời",
"một",
"nghị",
"quyết",
"kêu",
"gọi",
"có",
"một",
"tuyên",
"ngôn",
"và",
"dự",
"thảo",
"một",
"công",
"ước",
"nhằm",
"loại",
"bỏ",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"và",
"nghị",
"quyết",
"kia",
"tương",
"tự",
"với",
"không",
"khoan",
"dung",
"tôn",
"giáo",
"điều",
"4",
"hình",
"sự",
"hóa",
"việc",
"kích",
"động",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"cũng",
"gây",
"tranh",
"cãi",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"soạn",
"thảo",
"trong",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"đầu",
"tiên",
"về",
"điều",
"này",
"có",
"hai",
"dự",
"thảo",
"được",
"đưa",
"ra",
"một",
"do",
"hoa",
"kỳ",
"trình",
"bày",
"và",
"một",
"do",
"liên",
"xô",
"và",
"ba",
"lan",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"vương",
"quốc",
"anh",
"ủng",
"hộ",
"đề",
"xuất",
"rằng",
"chỉ",
"những",
"kích",
"động",
"dẫn",
"đến",
"hoặc",
"có",
"khả",
"năng",
"dẫn",
"đến",
"bạo",
"lực",
"mới",
"nên",
"bị",
"cấm",
"trong",
"khi",
"liên",
"xô",
"muốn",
"cấm",
"và",
"giải",
"tán",
"các",
"tổ",
"chức",
"phân",
"biệt",
"chủng",
"tộc",
"phát",
"xít"
] |
guinée là một trong những nước cách mạng tiến bộ nhất châu phi chính quyền của tổng thống sékou touré thực hiện chính sách đối ngoại tích cực chống thực dân đế quốc quan hệ hữu nghị với các nước châu phi tiến bộ và xã hội chủ nghĩa nên ghi-nê có uy tín lớn ở châu phi và trên thế giới những năm 80 do khó khăn về kinh tế phải dựa vào viện trợ của phương tây mỹ và các nước ả rập thân mỹ chính quyền sékou touré ngày càng có chiều hướng ngả sang mỹ và phương tây sau khi tổng thống lassana conté lên cầm quyền guinée tuyên bố tiếp tục duy trì đường lối đối ngoại không liên kết nhưng thực chất thân phương tây và đối với các vấn đề quốc tế lớn guinée thường tránh bày tỏ lập trường guinée là thành viên của phong trào không liên kết un au francophonie imf wb === quân đội === lực lượng vũ trang của guinea được chia thành năm nhánh — quân hải quân không quân lực lượng hiến binh quốc gia bán quân sự và lực lượng vệ binh cộng hòa — mà các thủ lĩnh báo cáo với chủ tịch hội đồng tham mưu trưởng người trực thuộc bộ trưởng quốc phòng ngoài ra lực lượng an ninh của chế độ bao gồm lực lượng cảnh sát quốc gia sûreté nationale lực lượng hiến binh chịu trách nhiệm về an ninh nội bộ có lực lượng khoảng vài nghìn người quân
|
[
"guinée",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nước",
"cách",
"mạng",
"tiến",
"bộ",
"nhất",
"châu",
"phi",
"chính",
"quyền",
"của",
"tổng",
"thống",
"sékou",
"touré",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"đối",
"ngoại",
"tích",
"cực",
"chống",
"thực",
"dân",
"đế",
"quốc",
"quan",
"hệ",
"hữu",
"nghị",
"với",
"các",
"nước",
"châu",
"phi",
"tiến",
"bộ",
"và",
"xã",
"hội",
"chủ",
"nghĩa",
"nên",
"ghi-nê",
"có",
"uy",
"tín",
"lớn",
"ở",
"châu",
"phi",
"và",
"trên",
"thế",
"giới",
"những",
"năm",
"80",
"do",
"khó",
"khăn",
"về",
"kinh",
"tế",
"phải",
"dựa",
"vào",
"viện",
"trợ",
"của",
"phương",
"tây",
"mỹ",
"và",
"các",
"nước",
"ả",
"rập",
"thân",
"mỹ",
"chính",
"quyền",
"sékou",
"touré",
"ngày",
"càng",
"có",
"chiều",
"hướng",
"ngả",
"sang",
"mỹ",
"và",
"phương",
"tây",
"sau",
"khi",
"tổng",
"thống",
"lassana",
"conté",
"lên",
"cầm",
"quyền",
"guinée",
"tuyên",
"bố",
"tiếp",
"tục",
"duy",
"trì",
"đường",
"lối",
"đối",
"ngoại",
"không",
"liên",
"kết",
"nhưng",
"thực",
"chất",
"thân",
"phương",
"tây",
"và",
"đối",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"quốc",
"tế",
"lớn",
"guinée",
"thường",
"tránh",
"bày",
"tỏ",
"lập",
"trường",
"guinée",
"là",
"thành",
"viên",
"của",
"phong",
"trào",
"không",
"liên",
"kết",
"un",
"au",
"francophonie",
"imf",
"wb",
"===",
"quân",
"đội",
"===",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"của",
"guinea",
"được",
"chia",
"thành",
"năm",
"nhánh",
"—",
"quân",
"hải",
"quân",
"không",
"quân",
"lực",
"lượng",
"hiến",
"binh",
"quốc",
"gia",
"bán",
"quân",
"sự",
"và",
"lực",
"lượng",
"vệ",
"binh",
"cộng",
"hòa",
"—",
"mà",
"các",
"thủ",
"lĩnh",
"báo",
"cáo",
"với",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"người",
"trực",
"thuộc",
"bộ",
"trưởng",
"quốc",
"phòng",
"ngoài",
"ra",
"lực",
"lượng",
"an",
"ninh",
"của",
"chế",
"độ",
"bao",
"gồm",
"lực",
"lượng",
"cảnh",
"sát",
"quốc",
"gia",
"sûreté",
"nationale",
"lực",
"lượng",
"hiến",
"binh",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"về",
"an",
"ninh",
"nội",
"bộ",
"có",
"lực",
"lượng",
"khoảng",
"vài",
"nghìn",
"người",
"quân"
] |
period in modern bulgarian historiography 1890s-1990s journal of european economic history 2002 31#3 pp 663–86 bullet grozdanova elena bulgarian ottoman studies at the turn of two centuries continuity and innovation etudes balkaniques 2005 41#3 pp 93–146 covers 1400 to 1922 bullet hacisalihoglu mehmet the ottoman administration of bulgaria and macedonia during the 19th 20th centuries in recent turkish historiography contributions deficiencies and perspectives turkish review of balkan studies 2006 issue 11 pp 85–123 covers 1800 to 1920 bullet meininger thomas a a troubled transition bulgarian historiography 1989–94 contemporary european history 1996 5#1 pp 103–118 bullet mosely philip e the post-war historiography of modern bulgaria journal of modern history 1937 9#3 pp 348–366 work done in 1920s and 1930s in jstor bullet robarts andrew the danube vilayet and bulgar-turkish compromise proposal of 1867 in bulgarian historiography international journal of turkish studies 2008 14#1-2 pp 61–74 bullet todorova maria historiography of the countries of eastern europe bulgaria american historical review 1992 97#4 pp 1105–1117 in jstor === khác === bullet 12 myths in bulgarian history by bozhidar dimitrov published by kom foundation sofia 2005 bullet the 7th ancient civilizations in bulgaria the golden prehistoric civilization civilization of thracians and macedonians hellenistic civilization roman [empire] civilization byzantine [empire] civilization bulgarian civilization islamic civilization by bozhidar dimitrov published by kom foundation sofia 2005 108 p == liên kết ngoài == bullet www-vl history bulgaria bullet essential history of bulgaria in seven pages bullet history of bulgaria primary documents bullet historiography in bulgaria in bg [[thể loại lịch sử dân tộc]] [[thể loại lịch sử bulgaria]]
|
[
"period",
"in",
"modern",
"bulgarian",
"historiography",
"1890s-1990s",
"journal",
"of",
"european",
"economic",
"history",
"2002",
"31#3",
"pp",
"663–86",
"bullet",
"grozdanova",
"elena",
"bulgarian",
"ottoman",
"studies",
"at",
"the",
"turn",
"of",
"two",
"centuries",
"continuity",
"and",
"innovation",
"etudes",
"balkaniques",
"2005",
"41#3",
"pp",
"93–146",
"covers",
"1400",
"to",
"1922",
"bullet",
"hacisalihoglu",
"mehmet",
"the",
"ottoman",
"administration",
"of",
"bulgaria",
"and",
"macedonia",
"during",
"the",
"19th",
"20th",
"centuries",
"in",
"recent",
"turkish",
"historiography",
"contributions",
"deficiencies",
"and",
"perspectives",
"turkish",
"review",
"of",
"balkan",
"studies",
"2006",
"issue",
"11",
"pp",
"85–123",
"covers",
"1800",
"to",
"1920",
"bullet",
"meininger",
"thomas",
"a",
"a",
"troubled",
"transition",
"bulgarian",
"historiography",
"1989–94",
"contemporary",
"european",
"history",
"1996",
"5#1",
"pp",
"103–118",
"bullet",
"mosely",
"philip",
"e",
"the",
"post-war",
"historiography",
"of",
"modern",
"bulgaria",
"journal",
"of",
"modern",
"history",
"1937",
"9#3",
"pp",
"348–366",
"work",
"done",
"in",
"1920s",
"and",
"1930s",
"in",
"jstor",
"bullet",
"robarts",
"andrew",
"the",
"danube",
"vilayet",
"and",
"bulgar-turkish",
"compromise",
"proposal",
"of",
"1867",
"in",
"bulgarian",
"historiography",
"international",
"journal",
"of",
"turkish",
"studies",
"2008",
"14#1-2",
"pp",
"61–74",
"bullet",
"todorova",
"maria",
"historiography",
"of",
"the",
"countries",
"of",
"eastern",
"europe",
"bulgaria",
"american",
"historical",
"review",
"1992",
"97#4",
"pp",
"1105–1117",
"in",
"jstor",
"===",
"khác",
"===",
"bullet",
"12",
"myths",
"in",
"bulgarian",
"history",
"by",
"bozhidar",
"dimitrov",
"published",
"by",
"kom",
"foundation",
"sofia",
"2005",
"bullet",
"the",
"7th",
"ancient",
"civilizations",
"in",
"bulgaria",
"the",
"golden",
"prehistoric",
"civilization",
"civilization",
"of",
"thracians",
"and",
"macedonians",
"hellenistic",
"civilization",
"roman",
"[empire]",
"civilization",
"byzantine",
"[empire]",
"civilization",
"bulgarian",
"civilization",
"islamic",
"civilization",
"by",
"bozhidar",
"dimitrov",
"published",
"by",
"kom",
"foundation",
"sofia",
"2005",
"108",
"p",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"www-vl",
"history",
"bulgaria",
"bullet",
"essential",
"history",
"of",
"bulgaria",
"in",
"seven",
"pages",
"bullet",
"history",
"of",
"bulgaria",
"primary",
"documents",
"bullet",
"historiography",
"in",
"bulgaria",
"in",
"bg",
"[[thể",
"loại",
"lịch",
"sử",
"dân",
"tộc]]",
"[[thể",
"loại",
"lịch",
"sử",
"bulgaria]]"
] |
heteropoda alta là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi heteropoda heteropoda alta được hugh davies miêu tả năm 1994
|
[
"heteropoda",
"alta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"heteropoda",
"heteropoda",
"alta",
"được",
"hugh",
"davies",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1994"
] |
đó tháng 1 2010 kevin feige được hỏi nếu có phải là quá khó để kết hợp tính thần thoại trong thor với khoa học hư cấu trong người sắt và captain america không – kevin trả lời bởi vì tôi đang làm thor của thế hệ mới chứ không phải thor trong cuốn sách dính đầy bụi ở thư viện trong phim thor có một chủng tộc gọi là asgardians và chúng tôi đã kết nối điều này qua cây thế giới yggdrasil mà chúng tôi chưa biết nó là khoa học thực sự và thor sẽ chỉ ra điều này cho chúng ta biết tháng 3 2010 báo cáo cho rằng penn đã hoàn thành xong kịch bản đầu tiên cuối tháng 3 chris evans cũng nhận lời để đóng vai captain trong avengers tháng 4 2010 nhiều báo cáo cho rằng joss whedon đã gần hoàn thành hợp đồng để trở thành đạo diễn chính thức và làm việc với kịch bản của penn === tiền kỳ === joss whedon – một fan hâm mộ của bộ truyện tranh cùng tên được thông báo sẽ làm đạo diễn cho avengers vào tháng 7 2010 điều đó lần đầu được nhắc đến bởi arad và người đồng sáng lập truyện tranh stan lee arad phát biểu ý kiến cá nhân của tôi cho rằng joss sẽ tạo ra một bộ phim tuyệt vời anh ta yêu thích những nhân vật đó như là một phần trong cuộc sống của anh ta vậy nên bạn biết đó anh ta sẽ bảo vệ nó việc
|
[
"đó",
"tháng",
"1",
"2010",
"kevin",
"feige",
"được",
"hỏi",
"nếu",
"có",
"phải",
"là",
"quá",
"khó",
"để",
"kết",
"hợp",
"tính",
"thần",
"thoại",
"trong",
"thor",
"với",
"khoa",
"học",
"hư",
"cấu",
"trong",
"người",
"sắt",
"và",
"captain",
"america",
"không",
"–",
"kevin",
"trả",
"lời",
"bởi",
"vì",
"tôi",
"đang",
"làm",
"thor",
"của",
"thế",
"hệ",
"mới",
"chứ",
"không",
"phải",
"thor",
"trong",
"cuốn",
"sách",
"dính",
"đầy",
"bụi",
"ở",
"thư",
"viện",
"trong",
"phim",
"thor",
"có",
"một",
"chủng",
"tộc",
"gọi",
"là",
"asgardians",
"và",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"kết",
"nối",
"điều",
"này",
"qua",
"cây",
"thế",
"giới",
"yggdrasil",
"mà",
"chúng",
"tôi",
"chưa",
"biết",
"nó",
"là",
"khoa",
"học",
"thực",
"sự",
"và",
"thor",
"sẽ",
"chỉ",
"ra",
"điều",
"này",
"cho",
"chúng",
"ta",
"biết",
"tháng",
"3",
"2010",
"báo",
"cáo",
"cho",
"rằng",
"penn",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"xong",
"kịch",
"bản",
"đầu",
"tiên",
"cuối",
"tháng",
"3",
"chris",
"evans",
"cũng",
"nhận",
"lời",
"để",
"đóng",
"vai",
"captain",
"trong",
"avengers",
"tháng",
"4",
"2010",
"nhiều",
"báo",
"cáo",
"cho",
"rằng",
"joss",
"whedon",
"đã",
"gần",
"hoàn",
"thành",
"hợp",
"đồng",
"để",
"trở",
"thành",
"đạo",
"diễn",
"chính",
"thức",
"và",
"làm",
"việc",
"với",
"kịch",
"bản",
"của",
"penn",
"===",
"tiền",
"kỳ",
"===",
"joss",
"whedon",
"–",
"một",
"fan",
"hâm",
"mộ",
"của",
"bộ",
"truyện",
"tranh",
"cùng",
"tên",
"được",
"thông",
"báo",
"sẽ",
"làm",
"đạo",
"diễn",
"cho",
"avengers",
"vào",
"tháng",
"7",
"2010",
"điều",
"đó",
"lần",
"đầu",
"được",
"nhắc",
"đến",
"bởi",
"arad",
"và",
"người",
"đồng",
"sáng",
"lập",
"truyện",
"tranh",
"stan",
"lee",
"arad",
"phát",
"biểu",
"ý",
"kiến",
"cá",
"nhân",
"của",
"tôi",
"cho",
"rằng",
"joss",
"sẽ",
"tạo",
"ra",
"một",
"bộ",
"phim",
"tuyệt",
"vời",
"anh",
"ta",
"yêu",
"thích",
"những",
"nhân",
"vật",
"đó",
"như",
"là",
"một",
"phần",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"của",
"anh",
"ta",
"vậy",
"nên",
"bạn",
"biết",
"đó",
"anh",
"ta",
"sẽ",
"bảo",
"vệ",
"nó",
"việc"
] |
papua new guinea a fowleri cũng được xem là một loài cá cảnh giá bán trực tuyến của loài cá này dao động trong khoảng từ 219 99 đến 699 95 usd tùy thuộc vào kích thước
|
[
"papua",
"new",
"guinea",
"a",
"fowleri",
"cũng",
"được",
"xem",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"cảnh",
"giá",
"bán",
"trực",
"tuyến",
"của",
"loài",
"cá",
"này",
"dao",
"động",
"trong",
"khoảng",
"từ",
"219",
"99",
"đến",
"699",
"95",
"usd",
"tùy",
"thuộc",
"vào",
"kích",
"thước"
] |
melanarctia ockendeni là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"melanarctia",
"ockendeni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
photinus xonamancae là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được caballero miêu tả khoa học năm 1996
|
[
"photinus",
"xonamancae",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"caballero",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1996"
] |
tao bullet tsugumi bullet tsuji yoko bullet tsunoda tomomi bullet tsuruta mayu == u == bullet uchiyama rina bullet ueno misa bullet ueto aya == w == bullet wakamura mayumi bullet watanabe azusa bullet watanabe eriko bullet watanabe noriko bullet watanabe kotono shibuya 460560 == y == bullet yajima yuki bullet yakushimaru hiroko bullet yamada yu bullet yamaguchi momoe bullet yamaguchi tomoko bullet yamamoto mayumi bullet yamamoto mirai bullet yamamoto natsumi bullet yamamoto natsuko bullet yamaneki natsuka bullet yamanouchi shigemi bullet yamazaki riho bullet yasuda narumi bullet yo kimiko bullet yoko maki bullet yoshinaga sayuri bullet yoshitaka yuriko == z == bullet zaizen naomi == xem thêm == bullet danh sách nam diễn viên nhật bản a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z
|
[
"tao",
"bullet",
"tsugumi",
"bullet",
"tsuji",
"yoko",
"bullet",
"tsunoda",
"tomomi",
"bullet",
"tsuruta",
"mayu",
"==",
"u",
"==",
"bullet",
"uchiyama",
"rina",
"bullet",
"ueno",
"misa",
"bullet",
"ueto",
"aya",
"==",
"w",
"==",
"bullet",
"wakamura",
"mayumi",
"bullet",
"watanabe",
"azusa",
"bullet",
"watanabe",
"eriko",
"bullet",
"watanabe",
"noriko",
"bullet",
"watanabe",
"kotono",
"shibuya",
"460560",
"==",
"y",
"==",
"bullet",
"yajima",
"yuki",
"bullet",
"yakushimaru",
"hiroko",
"bullet",
"yamada",
"yu",
"bullet",
"yamaguchi",
"momoe",
"bullet",
"yamaguchi",
"tomoko",
"bullet",
"yamamoto",
"mayumi",
"bullet",
"yamamoto",
"mirai",
"bullet",
"yamamoto",
"natsumi",
"bullet",
"yamamoto",
"natsuko",
"bullet",
"yamaneki",
"natsuka",
"bullet",
"yamanouchi",
"shigemi",
"bullet",
"yamazaki",
"riho",
"bullet",
"yasuda",
"narumi",
"bullet",
"yo",
"kimiko",
"bullet",
"yoko",
"maki",
"bullet",
"yoshinaga",
"sayuri",
"bullet",
"yoshitaka",
"yuriko",
"==",
"z",
"==",
"bullet",
"zaizen",
"naomi",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"nam",
"diễn",
"viên",
"nhật",
"bản",
"a",
"b",
"c",
"d",
"e",
"f",
"g",
"h",
"i",
"j",
"k",
"l",
"m",
"n",
"o",
"p",
"q",
"r",
"s",
"t",
"u",
"v",
"w",
"x",
"y",
"z"
] |
helenium aromaticum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hook l h bailey mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"helenium",
"aromaticum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"l",
"h",
"bailey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
eucalyptus quinniorum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được j t hunter j j bruhl mô tả khoa học đầu tiên năm 1999
|
[
"eucalyptus",
"quinniorum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"t",
"hunter",
"j",
"j",
"bruhl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
karvinkop khanapur karvinkop là một làng thuộc tehsil khanapur huyện belgaum bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
|
[
"karvinkop",
"khanapur",
"karvinkop",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"khanapur",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
glenea medea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"glenea",
"medea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
apamea insignata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"apamea",
"insignata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
neophaenis respondens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"neophaenis",
"respondens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
6606 makino 1990 uf là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 16 tháng 10 năm 1990 bởi t seki ở geisei == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6606 makino
|
[
"6606",
"makino",
"1990",
"uf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"16",
"tháng",
"10",
"năm",
"1990",
"bởi",
"t",
"seki",
"ở",
"geisei",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
"small-body",
"database",
"browser",
"ngày",
"6606",
"makino"
] |
bidaragaddi sampgaon bidaragaddi là một làng thuộc tehsil sampgaon huyện belgaum bang karnataka ấn độ
|
[
"bidaragaddi",
"sampgaon",
"bidaragaddi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sampgaon",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
thông qua cuộc hôn nhân của các con gái czarniecki nó được truyền lại cho dòng họ branicki năm 1795 izabella poniatowska-branicka đã bán thị trấn cho nước phổ năm 1807 thị trấn bị đế quốc nga sáp nhập theo kết quả của hiệp ước tilsit năm 1815 thị trấn được khôi phục lại ba lan năm 1950 tykocin mất đặc quyền thị trấn do dân số giảm mạnh trong chiến tranh thế giới lần thứ hai và giành lại vị thế này vào năm 1993 == những địa điểm tham quan nổi tiếng trong thị trấn == bullet lâu đài tykocin được xây dựng trước năm 1469 và được xây dựng lại một phần vào năm 2005 bullet giáo đường do thái bejt ha-kneset ha-godol theo phong cách kiến trúc baroque được xây dựng vào năm 1642 một trong những khu bảo tồn tốt nhất ở ba lan và là một điểm thu hút khách du lịch lớn bullet nhà thờ holy trinity theo phong cách kiến trúc baroque được thành lập vào năm 1742 bởi jan klemens branicki bullet tu viện theo phong cách kiến trúc baroque được xây dựng từ năm 1771 bullet bệnh viện quân đội cũ được xây dựng từ năm 1755 bullet nghĩa trang do thái một trong những nghĩa trang lâu đời nhất ở ba lan == những nhân vật nổi tiếng xuất thân từ thị trấn == bullet joshua höschel ben joseph một giáo sĩ ba lan sinh ra ở wilno bullet bolesław gebert một quan chức của đảng cộng sản bullet
|
[
"thông",
"qua",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"của",
"các",
"con",
"gái",
"czarniecki",
"nó",
"được",
"truyền",
"lại",
"cho",
"dòng",
"họ",
"branicki",
"năm",
"1795",
"izabella",
"poniatowska-branicka",
"đã",
"bán",
"thị",
"trấn",
"cho",
"nước",
"phổ",
"năm",
"1807",
"thị",
"trấn",
"bị",
"đế",
"quốc",
"nga",
"sáp",
"nhập",
"theo",
"kết",
"quả",
"của",
"hiệp",
"ước",
"tilsit",
"năm",
"1815",
"thị",
"trấn",
"được",
"khôi",
"phục",
"lại",
"ba",
"lan",
"năm",
"1950",
"tykocin",
"mất",
"đặc",
"quyền",
"thị",
"trấn",
"do",
"dân",
"số",
"giảm",
"mạnh",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"lần",
"thứ",
"hai",
"và",
"giành",
"lại",
"vị",
"thế",
"này",
"vào",
"năm",
"1993",
"==",
"những",
"địa",
"điểm",
"tham",
"quan",
"nổi",
"tiếng",
"trong",
"thị",
"trấn",
"==",
"bullet",
"lâu",
"đài",
"tykocin",
"được",
"xây",
"dựng",
"trước",
"năm",
"1469",
"và",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"một",
"phần",
"vào",
"năm",
"2005",
"bullet",
"giáo",
"đường",
"do",
"thái",
"bejt",
"ha-kneset",
"ha-godol",
"theo",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"baroque",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1642",
"một",
"trong",
"những",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"tốt",
"nhất",
"ở",
"ba",
"lan",
"và",
"là",
"một",
"điểm",
"thu",
"hút",
"khách",
"du",
"lịch",
"lớn",
"bullet",
"nhà",
"thờ",
"holy",
"trinity",
"theo",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"baroque",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1742",
"bởi",
"jan",
"klemens",
"branicki",
"bullet",
"tu",
"viện",
"theo",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"baroque",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1771",
"bullet",
"bệnh",
"viện",
"quân",
"đội",
"cũ",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1755",
"bullet",
"nghĩa",
"trang",
"do",
"thái",
"một",
"trong",
"những",
"nghĩa",
"trang",
"lâu",
"đời",
"nhất",
"ở",
"ba",
"lan",
"==",
"những",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"tiếng",
"xuất",
"thân",
"từ",
"thị",
"trấn",
"==",
"bullet",
"joshua",
"höschel",
"ben",
"joseph",
"một",
"giáo",
"sĩ",
"ba",
"lan",
"sinh",
"ra",
"ở",
"wilno",
"bullet",
"bolesław",
"gebert",
"một",
"quan",
"chức",
"của",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"bullet"
] |
cnemaspis elgonensis là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được loveridge mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
|
[
"cnemaspis",
"elgonensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"loveridge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1935"
] |
porphyrinia derogata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"porphyrinia",
"derogata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thuộc tổ thẩm phán tòa án nhân dân tối cao về lĩnh vực dân sự đề xuất trong vụ việc nguyên đơn là lý kim s khởi kiện bị đơn là em họ trần văn n về việc đòi quyền sử dụng đất đối với mảnh đất bao gồm cả thổ cư lẫn nông nghiệp được khai phá bởi bố mẹ nhưng được quản lý và sử dụng trong một thời gian dài bởi người khác đồng thời có một phần bị thu hồi và bồi thường bởi cơ quan nhà nước nhằm phục vụ xây dựng giao thông từ đây vụ án được chọn làm án lệ để khẳng định vấn đề thực tế về quyền sử dụng đất tại việt nam khẳng định quan điểm đất đai việt nam là tài sản chung của nhân dân quyền sử dụng đất được xét căn cứ vào thực tế trong lịch sử quản lý và sử dụng == tóm lược vụ án == tại hồng dân bạc liêu có vợ chồng lý mã c gọi tắt cụ c trần thị k gọi tắt cụ k với những người con là lý kim s gọi tắt bà s lý kim q gọi tắt ông q lý kim s1 và lý kim h từ năm 1958 vợ chồng vụ c cụ k đã khai phá một mảnh đất rộng lớn ở địa phương sử dụng làm đất thổ cư lẫn đất nông nghiệp một thời gian sau vợ chồng hai người cho em trai cụ k là trần văn c1 gọi
|
[
"thuộc",
"tổ",
"thẩm",
"phán",
"tòa",
"án",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"về",
"lĩnh",
"vực",
"dân",
"sự",
"đề",
"xuất",
"trong",
"vụ",
"việc",
"nguyên",
"đơn",
"là",
"lý",
"kim",
"s",
"khởi",
"kiện",
"bị",
"đơn",
"là",
"em",
"họ",
"trần",
"văn",
"n",
"về",
"việc",
"đòi",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"đất",
"đối",
"với",
"mảnh",
"đất",
"bao",
"gồm",
"cả",
"thổ",
"cư",
"lẫn",
"nông",
"nghiệp",
"được",
"khai",
"phá",
"bởi",
"bố",
"mẹ",
"nhưng",
"được",
"quản",
"lý",
"và",
"sử",
"dụng",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"bởi",
"người",
"khác",
"đồng",
"thời",
"có",
"một",
"phần",
"bị",
"thu",
"hồi",
"và",
"bồi",
"thường",
"bởi",
"cơ",
"quan",
"nhà",
"nước",
"nhằm",
"phục",
"vụ",
"xây",
"dựng",
"giao",
"thông",
"từ",
"đây",
"vụ",
"án",
"được",
"chọn",
"làm",
"án",
"lệ",
"để",
"khẳng",
"định",
"vấn",
"đề",
"thực",
"tế",
"về",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"đất",
"tại",
"việt",
"nam",
"khẳng",
"định",
"quan",
"điểm",
"đất",
"đai",
"việt",
"nam",
"là",
"tài",
"sản",
"chung",
"của",
"nhân",
"dân",
"quyền",
"sử",
"dụng",
"đất",
"được",
"xét",
"căn",
"cứ",
"vào",
"thực",
"tế",
"trong",
"lịch",
"sử",
"quản",
"lý",
"và",
"sử",
"dụng",
"==",
"tóm",
"lược",
"vụ",
"án",
"==",
"tại",
"hồng",
"dân",
"bạc",
"liêu",
"có",
"vợ",
"chồng",
"lý",
"mã",
"c",
"gọi",
"tắt",
"cụ",
"c",
"trần",
"thị",
"k",
"gọi",
"tắt",
"cụ",
"k",
"với",
"những",
"người",
"con",
"là",
"lý",
"kim",
"s",
"gọi",
"tắt",
"bà",
"s",
"lý",
"kim",
"q",
"gọi",
"tắt",
"ông",
"q",
"lý",
"kim",
"s1",
"và",
"lý",
"kim",
"h",
"từ",
"năm",
"1958",
"vợ",
"chồng",
"vụ",
"c",
"cụ",
"k",
"đã",
"khai",
"phá",
"một",
"mảnh",
"đất",
"rộng",
"lớn",
"ở",
"địa",
"phương",
"sử",
"dụng",
"làm",
"đất",
"thổ",
"cư",
"lẫn",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"một",
"thời",
"gian",
"sau",
"vợ",
"chồng",
"hai",
"người",
"cho",
"em",
"trai",
"cụ",
"k",
"là",
"trần",
"văn",
"c1",
"gọi"
] |
indotipula ubensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"indotipula",
"ubensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
menoko kawaharai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1993
|
[
"menoko",
"kawaharai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1993"
] |
polycentropus unispina là một loài trichoptera trong họ polycentropodidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"polycentropus",
"unispina",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"polycentropodidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
meiogyne baillonii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được guillaumin heusden mô tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"meiogyne",
"baillonii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"guillaumin",
"heusden",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.