text
stringlengths
1
7.22k
words
list
boboiboy là phim hoạt hình của malaysia được sản xuất bởi animonsta studios nội dung xoay quanh cậu bé boboiboy sở hữu năng lực siêu nhiên từ những chiếc đồng hồ sức mạnh và cùng 4 người bạn của cậu là yaya ying gopal và fang chiến đấu để bảo vệ trái đất khỏi âm mưu xâm chiếm của người ngoài hành tinh vì nguồn năng lượng từ cacao phim được chiếu trên kênh truyền hình tv3 của malaysia từ ngày 13 3 2011 dưới định dạng hdtv và trên kênh disney channel asia từ ngày 18 6 2011 ngoài ra kênh ntv7 bắt đầu chiếu series này từ 24 5 2017 == các ca khúc trong phim == boboiboy superhero kita tiếng việt boboiboy anh hùng của chúng ta sáng tác yuri wong biểu diễn burn af-1 bersedia tiếng việt sẵn sàng sáng tác và biểu diễn bởi hanna aboul aziz jagalah bumi biểu diễn kotak == sản phẩm == boboiboy là sản phẩm đầu tiên của hãng phim hoạt hình tư nhân animonsta studios thành lập bởi nizam razak và ba cộng sự gồm safwan abdul karim anas abdul aziz và kee yong pin animonsta ban đầu khởi nghiệp làm việc ở khu làm việc cho doanh nghiệp khởi nghiệp do tổ chức mdec trước viết tắt là multimedia development corporation nay là malaysia digital economic corporation hỗ trợ đặt ở thành phố cyberjaya đến giữa năm 2012 animonsta chuyển địa điểm làm việc sang technopreneur center ý tưởng gốc cho series là cốt truyện xoay quanh tới một người ngoài hành tình mê ca cao có tên adu du
[ "boboiboy", "là", "phim", "hoạt", "hình", "của", "malaysia", "được", "sản", "xuất", "bởi", "animonsta", "studios", "nội", "dung", "xoay", "quanh", "cậu", "bé", "boboiboy", "sở", "hữu", "năng", "lực", "siêu", "nhiên", "từ", "những", "chiếc", "đồng", "hồ", "sức", "mạnh", "và", "cùng", "4", "người", "bạn", "của", "cậu", "là", "yaya", "ying", "gopal", "và", "fang", "chiến", "đấu", "để", "bảo", "vệ", "trái", "đất", "khỏi", "âm", "mưu", "xâm", "chiếm", "của", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "vì", "nguồn", "năng", "lượng", "từ", "cacao", "phim", "được", "chiếu", "trên", "kênh", "truyền", "hình", "tv3", "của", "malaysia", "từ", "ngày", "13", "3", "2011", "dưới", "định", "dạng", "hdtv", "và", "trên", "kênh", "disney", "channel", "asia", "từ", "ngày", "18", "6", "2011", "ngoài", "ra", "kênh", "ntv7", "bắt", "đầu", "chiếu", "series", "này", "từ", "24", "5", "2017", "==", "các", "ca", "khúc", "trong", "phim", "==", "boboiboy", "superhero", "kita", "tiếng", "việt", "boboiboy", "anh", "hùng", "của", "chúng", "ta", "sáng", "tác", "yuri", "wong", "biểu", "diễn", "burn", "af-1", "bersedia", "tiếng", "việt", "sẵn", "sàng", "sáng", "tác", "và", "biểu", "diễn", "bởi", "hanna", "aboul", "aziz", "jagalah", "bumi", "biểu", "diễn", "kotak", "==", "sản", "phẩm", "==", "boboiboy", "là", "sản", "phẩm", "đầu", "tiên", "của", "hãng", "phim", "hoạt", "hình", "tư", "nhân", "animonsta", "studios", "thành", "lập", "bởi", "nizam", "razak", "và", "ba", "cộng", "sự", "gồm", "safwan", "abdul", "karim", "anas", "abdul", "aziz", "và", "kee", "yong", "pin", "animonsta", "ban", "đầu", "khởi", "nghiệp", "làm", "việc", "ở", "khu", "làm", "việc", "cho", "doanh", "nghiệp", "khởi", "nghiệp", "do", "tổ", "chức", "mdec", "trước", "viết", "tắt", "là", "multimedia", "development", "corporation", "nay", "là", "malaysia", "digital", "economic", "corporation", "hỗ", "trợ", "đặt", "ở", "thành", "phố", "cyberjaya", "đến", "giữa", "năm", "2012", "animonsta", "chuyển", "địa", "điểm", "làm", "việc", "sang", "technopreneur", "center", "ý", "tưởng", "gốc", "cho", "series", "là", "cốt", "truyện", "xoay", "quanh", "tới", "một", "người", "ngoài", "hành", "tình", "mê", "ca", "cao", "có", "tên", "adu", "du" ]
crepidiastrum sonchifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bunge pak kawano mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "crepidiastrum", "sonchifolium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "bunge", "pak", "kawano", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
thông qua flag code điều lệ cờ vào ngày 22 tháng 6 năm 1942 == từ 1933 đến 1945 == dưới sắc lệnh do bộ trưởng nội vụ wilhelm frick ban hành vào ngày 13 tháng 7 năm 1933 một ngày trước lệnh cấm toàn bộ các đảng phi quốc xã mọi công chức đức bị yêu cầu áp dụng kiểu chào lệnh này cũng đòi hỏi thực hiện kiểu chào trong khi hát quốc ca và hát bài horst-wessel-lied lệnh quy định bất kỳ ai không muốn bị đặt dưới sự nghi ngờ về mặt hành vi trong một diện mạo tiêu cực có chủ ý sẽ do đó thực hiện lời chào hitler một điều khoản thêm vào hai tuần sau quy định rằng nếu khuyết tật về thể chất gây trở ngại cho việc nâng cánh tay phải thì được phép chào bằng cánh tay trái kể từ ngày 27 tháng 9 tù nhân bị cấm chào kiểu này kế đến là người do thái vào năm 1937 vào cuối năm 1934 các tòa án đặc biệt được lập ra để trừng phạt những người từ chối thực hiện lời chào các phạm nhân như nhà thuyết giáo tin lành paul schneider đối mặt với khả năng bị trục xuất đến trại tập trung người nước ngoài sẽ bị hăm dọa nếu không chào một ví dụ là vụ tổng lãnh sự bồ đào nha bị các thành viên sturmabteilung sa đánh vì ngồi lì trong xe và không chào một đám diễu hành ở hamburg phản ứng
[ "thông", "qua", "flag", "code", "điều", "lệ", "cờ", "vào", "ngày", "22", "tháng", "6", "năm", "1942", "==", "từ", "1933", "đến", "1945", "==", "dưới", "sắc", "lệnh", "do", "bộ", "trưởng", "nội", "vụ", "wilhelm", "frick", "ban", "hành", "vào", "ngày", "13", "tháng", "7", "năm", "1933", "một", "ngày", "trước", "lệnh", "cấm", "toàn", "bộ", "các", "đảng", "phi", "quốc", "xã", "mọi", "công", "chức", "đức", "bị", "yêu", "cầu", "áp", "dụng", "kiểu", "chào", "lệnh", "này", "cũng", "đòi", "hỏi", "thực", "hiện", "kiểu", "chào", "trong", "khi", "hát", "quốc", "ca", "và", "hát", "bài", "horst-wessel-lied", "lệnh", "quy", "định", "bất", "kỳ", "ai", "không", "muốn", "bị", "đặt", "dưới", "sự", "nghi", "ngờ", "về", "mặt", "hành", "vi", "trong", "một", "diện", "mạo", "tiêu", "cực", "có", "chủ", "ý", "sẽ", "do", "đó", "thực", "hiện", "lời", "chào", "hitler", "một", "điều", "khoản", "thêm", "vào", "hai", "tuần", "sau", "quy", "định", "rằng", "nếu", "khuyết", "tật", "về", "thể", "chất", "gây", "trở", "ngại", "cho", "việc", "nâng", "cánh", "tay", "phải", "thì", "được", "phép", "chào", "bằng", "cánh", "tay", "trái", "kể", "từ", "ngày", "27", "tháng", "9", "tù", "nhân", "bị", "cấm", "chào", "kiểu", "này", "kế", "đến", "là", "người", "do", "thái", "vào", "năm", "1937", "vào", "cuối", "năm", "1934", "các", "tòa", "án", "đặc", "biệt", "được", "lập", "ra", "để", "trừng", "phạt", "những", "người", "từ", "chối", "thực", "hiện", "lời", "chào", "các", "phạm", "nhân", "như", "nhà", "thuyết", "giáo", "tin", "lành", "paul", "schneider", "đối", "mặt", "với", "khả", "năng", "bị", "trục", "xuất", "đến", "trại", "tập", "trung", "người", "nước", "ngoài", "sẽ", "bị", "hăm", "dọa", "nếu", "không", "chào", "một", "ví", "dụ", "là", "vụ", "tổng", "lãnh", "sự", "bồ", "đào", "nha", "bị", "các", "thành", "viên", "sturmabteilung", "sa", "đánh", "vì", "ngồi", "lì", "trong", "xe", "và", "không", "chào", "một", "đám", "diễu", "hành", "ở", "hamburg", "phản", "ứng" ]
mapania mannii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "mapania", "mannii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
quyền lgbt ở lào mặc dù đồng tính luyến ái là hợp pháp ở lào nhưng rất khó để đánh giá tình trạng chấp nhận và bạo lực hiện nay mà các công dân đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới tiếng lào phải đối mặt bởi vì chính phủ không cho phép những người không liên quan đến chính phủ tiến hành các cuộc thăm dò về quyền con người nhiều tuyên bố đã cho rằng lào là một trong những nhà nước cộng sản khoan dung nhất vào thời điểm hiện tại với sự chấp nhận ngày càng tăng về đồng tính luyến ái mặc dù tiến bộ như vậy sự phân biệt đối xử vẫn tồn tại
[ "quyền", "lgbt", "ở", "lào", "mặc", "dù", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "là", "hợp", "pháp", "ở", "lào", "nhưng", "rất", "khó", "để", "đánh", "giá", "tình", "trạng", "chấp", "nhận", "và", "bạo", "lực", "hiện", "nay", "mà", "các", "công", "dân", "đồng", "tính", "nữ", "đồng", "tính", "nam", "song", "tính", "và", "chuyển", "giới", "tiếng", "lào", "phải", "đối", "mặt", "bởi", "vì", "chính", "phủ", "không", "cho", "phép", "những", "người", "không", "liên", "quan", "đến", "chính", "phủ", "tiến", "hành", "các", "cuộc", "thăm", "dò", "về", "quyền", "con", "người", "nhiều", "tuyên", "bố", "đã", "cho", "rằng", "lào", "là", "một", "trong", "những", "nhà", "nước", "cộng", "sản", "khoan", "dung", "nhất", "vào", "thời", "điểm", "hiện", "tại", "với", "sự", "chấp", "nhận", "ngày", "càng", "tăng", "về", "đồng", "tính", "luyến", "ái", "mặc", "dù", "tiến", "bộ", "như", "vậy", "sự", "phân", "biệt", "đối", "xử", "vẫn", "tồn", "tại" ]
rhyacophila cedrensis là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "rhyacophila", "cedrensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "rhyacophilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
đẳng là một con đường đi lên cho học sinh tốt nghiệp thpt hay trung cấp bên ngoài giáo dục chính quy hình thức giáo dục thường xuyên xuyên được thực hiện ở mọi cấp học từ tiểu học trở lên == một số vấn đề liên quan đến khung cơ cấu hệ thống và khung trình độ quốc gia == ==== khung trình độ quốc gia ==== song song với quyết định 1981 qđ-ttg quyết định 1982 qđ-ttg mô tả khung trình độ quốc gia văn bản quy định 8 bậc trình độ quốc gia sơ cấp i sơ cấp ii sơ cấp iii trung cấp cao đẳng đại học thạc sĩ và tiến sĩ chuẩn đầu ra và khối lượng học tập tối thiểu được quy định cho từng bậc đào tạo người học hoàn thành chương trình đào tạo đáp ứng yêu cầu của chuẩn đầu ra đối với từng bậc học thì được cấp chứng chỉ đối với 3 bậc đầu tiên và bằng tốt nghiệp đối với bậc 4 các bằng cao đẳng bằng đại học bằng thạc sĩ bằng tiến sĩ tương ứng đối với 4 bậc cuối đơn vị khối lượng học tập được tính bằng tín chỉ văn bản không nêu định nghĩa đơn vị tín chỉ nhưng nếu giả thiết tín chỉ được định nghĩa như ở quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ở quyết định số 43 2007 qđ-bgdđt ngày 15 8 2007 thì một tín chỉ được quy định bằng 15 tiết học
[ "đẳng", "là", "một", "con", "đường", "đi", "lên", "cho", "học", "sinh", "tốt", "nghiệp", "thpt", "hay", "trung", "cấp", "bên", "ngoài", "giáo", "dục", "chính", "quy", "hình", "thức", "giáo", "dục", "thường", "xuyên", "xuyên", "được", "thực", "hiện", "ở", "mọi", "cấp", "học", "từ", "tiểu", "học", "trở", "lên", "==", "một", "số", "vấn", "đề", "liên", "quan", "đến", "khung", "cơ", "cấu", "hệ", "thống", "và", "khung", "trình", "độ", "quốc", "gia", "==", "====", "khung", "trình", "độ", "quốc", "gia", "====", "song", "song", "với", "quyết", "định", "1981", "qđ-ttg", "quyết", "định", "1982", "qđ-ttg", "mô", "tả", "khung", "trình", "độ", "quốc", "gia", "văn", "bản", "quy", "định", "8", "bậc", "trình", "độ", "quốc", "gia", "sơ", "cấp", "i", "sơ", "cấp", "ii", "sơ", "cấp", "iii", "trung", "cấp", "cao", "đẳng", "đại", "học", "thạc", "sĩ", "và", "tiến", "sĩ", "chuẩn", "đầu", "ra", "và", "khối", "lượng", "học", "tập", "tối", "thiểu", "được", "quy", "định", "cho", "từng", "bậc", "đào", "tạo", "người", "học", "hoàn", "thành", "chương", "trình", "đào", "tạo", "đáp", "ứng", "yêu", "cầu", "của", "chuẩn", "đầu", "ra", "đối", "với", "từng", "bậc", "học", "thì", "được", "cấp", "chứng", "chỉ", "đối", "với", "3", "bậc", "đầu", "tiên", "và", "bằng", "tốt", "nghiệp", "đối", "với", "bậc", "4", "các", "bằng", "cao", "đẳng", "bằng", "đại", "học", "bằng", "thạc", "sĩ", "bằng", "tiến", "sĩ", "tương", "ứng", "đối", "với", "4", "bậc", "cuối", "đơn", "vị", "khối", "lượng", "học", "tập", "được", "tính", "bằng", "tín", "chỉ", "văn", "bản", "không", "nêu", "định", "nghĩa", "đơn", "vị", "tín", "chỉ", "nhưng", "nếu", "giả", "thiết", "tín", "chỉ", "được", "định", "nghĩa", "như", "ở", "quy", "chế", "đào", "tạo", "đại", "học", "và", "cao", "đẳng", "hệ", "chính", "quy", "theo", "hệ", "thống", "tín", "chỉ", "ở", "quyết", "định", "số", "43", "2007", "qđ-bgdđt", "ngày", "15", "8", "2007", "thì", "một", "tín", "chỉ", "được", "quy", "định", "bằng", "15", "tiết", "học" ]
meryl streep mary louise meryl streep sinh ngày 22 tháng 6 năm 1949 là một nữ diễn viên và nhà nhân đạo người mỹ được giới truyền thông gọi là nữ diễn viên xuất sắc nhất của thế hệ streep nổi tiếng nhờ tài biến hóa giọng nói trong nhiều vai diễn đa dạng streep đã giành 21 đề cử cho giải oscar nhiều hơn bất kể một diễn viên nào đồng thời là một trong sáu diễn viên duy nhất chiến thắng nhiều hơn 3 giải oscar trong lĩnh vực diễn xuất bà còn mang về kỷ lục 30 đề cử giải quả cầu vàng và thắng 8 giải nhiều nhất trong số các diễn viên vai diễn sân khấu chuyên nghiệp đầu tiên của streep nằm trong vở trelawny of the wells năm 1975 năm 1976 bà nhận đề cử giải tony cho nữ diễn viên chính kịch xuất sắc với vai diễn trong 27 wagons full of cotton bà lần đầu góp mặt trên truyền hình năm 1977 bằng bộ phim the deadliest season rồi cuối năm đó khởi nghiệp điện ảnh với julia năm 1978 bà thắng giải emmy cho vai diễn trong loạt phim ngắn holocaust và nhận đề cử giải oscar đầu tiên cho the deer hunter bà giành chiến thắng tại hạng mục nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất cho kramer vs kramer 1979 và nữ diễn viên chính xuất sắc nhất cho sophie s choice 1982 và the iron lady 2011 những vai diễn giành đề cử giải oscar khác của
[ "meryl", "streep", "mary", "louise", "meryl", "streep", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "6", "năm", "1949", "là", "một", "nữ", "diễn", "viên", "và", "nhà", "nhân", "đạo", "người", "mỹ", "được", "giới", "truyền", "thông", "gọi", "là", "nữ", "diễn", "viên", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "thế", "hệ", "streep", "nổi", "tiếng", "nhờ", "tài", "biến", "hóa", "giọng", "nói", "trong", "nhiều", "vai", "diễn", "đa", "dạng", "streep", "đã", "giành", "21", "đề", "cử", "cho", "giải", "oscar", "nhiều", "hơn", "bất", "kể", "một", "diễn", "viên", "nào", "đồng", "thời", "là", "một", "trong", "sáu", "diễn", "viên", "duy", "nhất", "chiến", "thắng", "nhiều", "hơn", "3", "giải", "oscar", "trong", "lĩnh", "vực", "diễn", "xuất", "bà", "còn", "mang", "về", "kỷ", "lục", "30", "đề", "cử", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "và", "thắng", "8", "giải", "nhiều", "nhất", "trong", "số", "các", "diễn", "viên", "vai", "diễn", "sân", "khấu", "chuyên", "nghiệp", "đầu", "tiên", "của", "streep", "nằm", "trong", "vở", "trelawny", "of", "the", "wells", "năm", "1975", "năm", "1976", "bà", "nhận", "đề", "cử", "giải", "tony", "cho", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "kịch", "xuất", "sắc", "với", "vai", "diễn", "trong", "27", "wagons", "full", "of", "cotton", "bà", "lần", "đầu", "góp", "mặt", "trên", "truyền", "hình", "năm", "1977", "bằng", "bộ", "phim", "the", "deadliest", "season", "rồi", "cuối", "năm", "đó", "khởi", "nghiệp", "điện", "ảnh", "với", "julia", "năm", "1978", "bà", "thắng", "giải", "emmy", "cho", "vai", "diễn", "trong", "loạt", "phim", "ngắn", "holocaust", "và", "nhận", "đề", "cử", "giải", "oscar", "đầu", "tiên", "cho", "the", "deer", "hunter", "bà", "giành", "chiến", "thắng", "tại", "hạng", "mục", "nữ", "diễn", "viên", "phụ", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "kramer", "vs", "kramer", "1979", "và", "nữ", "diễn", "viên", "chính", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "sophie", "s", "choice", "1982", "và", "the", "iron", "lady", "2011", "những", "vai", "diễn", "giành", "đề", "cử", "giải", "oscar", "khác", "của" ]
tetrardisia porosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được c b clarke furtado miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959
[ "tetrardisia", "porosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "furtado", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1959" ]
tổng bí thư đảng cộng sản cuba và chức vụ tổng tư lệnh các lực lượng vũ trang quốc hội cuba bầu em trai và cũng là người bạn chiến đấu của ông là phó chủ tịch thứ nhất raúl castro đảm nhiệm các vụ này cuộc chuyển giao quyền lực này đã được miêu tả là tạm thời để castro hồi phục từ cuộc phẫu thuật sau khi phải chịu một cơn bệnh đường ruột cấp tính gây chảy máu fidel castro quá ốm yếu để tham dự buổi lễ toàn quốc lần thứ 50 kỉ niệm thời điểm con tàu granma cập đất liền ngày 2 tháng 12 năm 2006 khiến có những đồn đoán cho rằng castro bị ung thư dạ dày dù bác sĩ tây ban nha garcía sabrido sau một cuộc khám xét ngày giáng sinh đã nói rằng tình trạng ốm yếu của ông là một vấn đề về tiêu hóa và không phải ung thư giai đoạn cuối ngày 31 tháng 7 năm 2007 băng hình cuộc gặp của castro với tổng thống venezuela hugo chávez đã được phát sóng theo các báo cáo của truyền thông quốc tế castro tỏ ra yếu ớt nhưng khỏe hơn vài tháng trước và nhà lãnh đạo cuba đã có một cuộc nói chuyện điện thoại kéo dài đáng ngạc nhiên trên buổi nói chuyện trên đài của chávez aló presidente tháng sau đó dù những người trung thành với castro trong chính phủ cuba đã nói rằng ông sẽ vẫn ra tranh
[ "tổng", "bí", "thư", "đảng", "cộng", "sản", "cuba", "và", "chức", "vụ", "tổng", "tư", "lệnh", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "quốc", "hội", "cuba", "bầu", "em", "trai", "và", "cũng", "là", "người", "bạn", "chiến", "đấu", "của", "ông", "là", "phó", "chủ", "tịch", "thứ", "nhất", "raúl", "castro", "đảm", "nhiệm", "các", "vụ", "này", "cuộc", "chuyển", "giao", "quyền", "lực", "này", "đã", "được", "miêu", "tả", "là", "tạm", "thời", "để", "castro", "hồi", "phục", "từ", "cuộc", "phẫu", "thuật", "sau", "khi", "phải", "chịu", "một", "cơn", "bệnh", "đường", "ruột", "cấp", "tính", "gây", "chảy", "máu", "fidel", "castro", "quá", "ốm", "yếu", "để", "tham", "dự", "buổi", "lễ", "toàn", "quốc", "lần", "thứ", "50", "kỉ", "niệm", "thời", "điểm", "con", "tàu", "granma", "cập", "đất", "liền", "ngày", "2", "tháng", "12", "năm", "2006", "khiến", "có", "những", "đồn", "đoán", "cho", "rằng", "castro", "bị", "ung", "thư", "dạ", "dày", "dù", "bác", "sĩ", "tây", "ban", "nha", "garcía", "sabrido", "sau", "một", "cuộc", "khám", "xét", "ngày", "giáng", "sinh", "đã", "nói", "rằng", "tình", "trạng", "ốm", "yếu", "của", "ông", "là", "một", "vấn", "đề", "về", "tiêu", "hóa", "và", "không", "phải", "ung", "thư", "giai", "đoạn", "cuối", "ngày", "31", "tháng", "7", "năm", "2007", "băng", "hình", "cuộc", "gặp", "của", "castro", "với", "tổng", "thống", "venezuela", "hugo", "chávez", "đã", "được", "phát", "sóng", "theo", "các", "báo", "cáo", "của", "truyền", "thông", "quốc", "tế", "castro", "tỏ", "ra", "yếu", "ớt", "nhưng", "khỏe", "hơn", "vài", "tháng", "trước", "và", "nhà", "lãnh", "đạo", "cuba", "đã", "có", "một", "cuộc", "nói", "chuyện", "điện", "thoại", "kéo", "dài", "đáng", "ngạc", "nhiên", "trên", "buổi", "nói", "chuyện", "trên", "đài", "của", "chávez", "aló", "presidente", "tháng", "sau", "đó", "dù", "những", "người", "trung", "thành", "với", "castro", "trong", "chính", "phủ", "cuba", "đã", "nói", "rằng", "ông", "sẽ", "vẫn", "ra", "tranh" ]
neolophonotus hara là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus hara được londt miêu tả năm 1986 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "neolophonotus", "hara", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "neolophonotus", "hara", "được", "londt", "miêu", "tả", "năm", "1986", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
tiber tiếng latinh tiberis tiếng ý tevere là dòng sông chính ở thủ đô roma là con sông dài thứ ba ở ý cũng như là con sông dài nhất tại miền trung của quốc gia này sông bắt nguồn từ dãy núi appennini ở emilia-romagna có chiều dài 406 km 252 dặm từ umbria và lazio hợp với sông aniene ở khu vực hạ lưu và đổ ra biển tyrrhenum tại cửa sông nằm giữa khu vực ostia và fiumicino đây chính là con sông quan trọng nhất gắn liền với lịch sử văn hóa và kinh tế của cư dân thành roma nuôi dưỡng và định hình nên nền văn minh la mã cổ đại rực rỡ ngoài vai trò cơ bản là cung cấp nguồn nước sạch để sinh hoạt và phát triển nông nghiệp trù phú tiber đã từng là tuyến thủy lộ cửa ngõ sơ khởi quan trọng nhất cho phép thành roma tham gia vào tuyến giao thương hàng hải từ đó làm bàn đạp để quân đội la mã tiến hành những cuộc chiến tranh chinh phạt và bành trướng lãnh thổ tạo lập nên đế quốc la mã hùng mạnh bá chủ khắp khu vực địa trung hải lúc bấy giờ con sông bắt nguồn từ đỉnh fumaiolo ở miền trung nước ý và chảy theo hướng nam đi qua perugia và roma và gặp biển tại ostia với lưu vực khoảng 17 375 km vuông cổ xưa được gọi với cái tên flavus trong tiếng latinh có nghĩa là vàng óng
[ "tiber", "tiếng", "latinh", "tiberis", "tiếng", "ý", "tevere", "là", "dòng", "sông", "chính", "ở", "thủ", "đô", "roma", "là", "con", "sông", "dài", "thứ", "ba", "ở", "ý", "cũng", "như", "là", "con", "sông", "dài", "nhất", "tại", "miền", "trung", "của", "quốc", "gia", "này", "sông", "bắt", "nguồn", "từ", "dãy", "núi", "appennini", "ở", "emilia-romagna", "có", "chiều", "dài", "406", "km", "252", "dặm", "từ", "umbria", "và", "lazio", "hợp", "với", "sông", "aniene", "ở", "khu", "vực", "hạ", "lưu", "và", "đổ", "ra", "biển", "tyrrhenum", "tại", "cửa", "sông", "nằm", "giữa", "khu", "vực", "ostia", "và", "fiumicino", "đây", "chính", "là", "con", "sông", "quan", "trọng", "nhất", "gắn", "liền", "với", "lịch", "sử", "văn", "hóa", "và", "kinh", "tế", "của", "cư", "dân", "thành", "roma", "nuôi", "dưỡng", "và", "định", "hình", "nên", "nền", "văn", "minh", "la", "mã", "cổ", "đại", "rực", "rỡ", "ngoài", "vai", "trò", "cơ", "bản", "là", "cung", "cấp", "nguồn", "nước", "sạch", "để", "sinh", "hoạt", "và", "phát", "triển", "nông", "nghiệp", "trù", "phú", "tiber", "đã", "từng", "là", "tuyến", "thủy", "lộ", "cửa", "ngõ", "sơ", "khởi", "quan", "trọng", "nhất", "cho", "phép", "thành", "roma", "tham", "gia", "vào", "tuyến", "giao", "thương", "hàng", "hải", "từ", "đó", "làm", "bàn", "đạp", "để", "quân", "đội", "la", "mã", "tiến", "hành", "những", "cuộc", "chiến", "tranh", "chinh", "phạt", "và", "bành", "trướng", "lãnh", "thổ", "tạo", "lập", "nên", "đế", "quốc", "la", "mã", "hùng", "mạnh", "bá", "chủ", "khắp", "khu", "vực", "địa", "trung", "hải", "lúc", "bấy", "giờ", "con", "sông", "bắt", "nguồn", "từ", "đỉnh", "fumaiolo", "ở", "miền", "trung", "nước", "ý", "và", "chảy", "theo", "hướng", "nam", "đi", "qua", "perugia", "và", "roma", "và", "gặp", "biển", "tại", "ostia", "với", "lưu", "vực", "khoảng", "17", "375", "km", "vuông", "cổ", "xưa", "được", "gọi", "với", "cái", "tên", "flavus", "trong", "tiếng", "latinh", "có", "nghĩa", "là", "vàng", "óng" ]
bùi đức hạnh sinh 3 tháng 11 năm 1960 là thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam và chính trị gia người việt nam ông hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa 14 tỉnh thừa thiên huế phó tư lệnh bộ đội biên phòng việt nam ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii tỉnh lào cai == tiểu sử == bùi đức hạnh sinh ra ở xã giao phong huyện giao thủy tỉnh nam định người dân tộc kinh không theo tôn giáo nào ông có bằng cao cấp lý luận chính trị và trình độ chuyên môn là thạc sỹ khoa học quân sự ông gia nhập đảng cộng sản việt nam vào 5 8 1982 khi là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii tỉnh lào cai ông là tỉnh ủy viên đại tá chỉ huy trưởng bộ chỉ huy biên phòng tỉnh lào cai năm 1981 tốt nghiệp đại học biên phòng với tấm bằng loại ưu và được giữ lại trường người giảng viên trẻ bùi đức hạnh đã rất nỗ lực để rèn luyện và học hỏi năm 1982 bùi đức hạnh được nhà trường cử đi thực tế tại tuyến biên giới lạng sơn là đảng viên trẻ ông được điều về làm phó đồn trưởng đồn biên phòng pò mã năm 1994 ông được đề bạt là chủ nhiệm bộ môn sau đó học tiếp khóa đào tạo cao học tại học viện quốc phòng và bảo vệ thành công luận án thạc sỹ và trở thành phó chủ nhiệm
[ "bùi", "đức", "hạnh", "sinh", "3", "tháng", "11", "năm", "1960", "là", "thiếu", "tướng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "và", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "ông", "hiện", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "14", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "phó", "tư", "lệnh", "bộ", "đội", "biên", "phòng", "việt", "nam", "ông", "từng", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xiii", "tỉnh", "lào", "cai", "==", "tiểu", "sử", "==", "bùi", "đức", "hạnh", "sinh", "ra", "ở", "xã", "giao", "phong", "huyện", "giao", "thủy", "tỉnh", "nam", "định", "người", "dân", "tộc", "kinh", "không", "theo", "tôn", "giáo", "nào", "ông", "có", "bằng", "cao", "cấp", "lý", "luận", "chính", "trị", "và", "trình", "độ", "chuyên", "môn", "là", "thạc", "sỹ", "khoa", "học", "quân", "sự", "ông", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "vào", "5", "8", "1982", "khi", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xiii", "tỉnh", "lào", "cai", "ông", "là", "tỉnh", "ủy", "viên", "đại", "tá", "chỉ", "huy", "trưởng", "bộ", "chỉ", "huy", "biên", "phòng", "tỉnh", "lào", "cai", "năm", "1981", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "biên", "phòng", "với", "tấm", "bằng", "loại", "ưu", "và", "được", "giữ", "lại", "trường", "người", "giảng", "viên", "trẻ", "bùi", "đức", "hạnh", "đã", "rất", "nỗ", "lực", "để", "rèn", "luyện", "và", "học", "hỏi", "năm", "1982", "bùi", "đức", "hạnh", "được", "nhà", "trường", "cử", "đi", "thực", "tế", "tại", "tuyến", "biên", "giới", "lạng", "sơn", "là", "đảng", "viên", "trẻ", "ông", "được", "điều", "về", "làm", "phó", "đồn", "trưởng", "đồn", "biên", "phòng", "pò", "mã", "năm", "1994", "ông", "được", "đề", "bạt", "là", "chủ", "nhiệm", "bộ", "môn", "sau", "đó", "học", "tiếp", "khóa", "đào", "tạo", "cao", "học", "tại", "học", "viện", "quốc", "phòng", "và", "bảo", "vệ", "thành", "công", "luận", "án", "thạc", "sỹ", "và", "trở", "thành", "phó", "chủ", "nhiệm" ]
maria oyeyinka laose là đại sứ nigeria tại áo vào năm 2012 và 2013 laose trước đây đã làm việc tại đại sứ quán nigeria ở vienna laose là một nhân vật gây tranh cãi khi cô được cho là không thể tiếp cận bởi người nigeria sống ở áo laose đã được thay thế vào tháng 12 năm 2013 bởi abel adelakun ayoko người cũng đã làm việc tại đại sứ quán
[ "maria", "oyeyinka", "laose", "là", "đại", "sứ", "nigeria", "tại", "áo", "vào", "năm", "2012", "và", "2013", "laose", "trước", "đây", "đã", "làm", "việc", "tại", "đại", "sứ", "quán", "nigeria", "ở", "vienna", "laose", "là", "một", "nhân", "vật", "gây", "tranh", "cãi", "khi", "cô", "được", "cho", "là", "không", "thể", "tiếp", "cận", "bởi", "người", "nigeria", "sống", "ở", "áo", "laose", "đã", "được", "thay", "thế", "vào", "tháng", "12", "năm", "2013", "bởi", "abel", "adelakun", "ayoko", "người", "cũng", "đã", "làm", "việc", "tại", "đại", "sứ", "quán" ]
1940 cho thấy sóng radio có thể đi trong không gian và cho rằng tất cả các tín hiệu phát sóng của nhân loại tiếp tục phát ra vào không gian từ hành tinh chúng ta tyson lưu ý rằng dự án đã tìm kiếm dược các tín hiệu tương tự có khả năng phát ra từ hệ thống năng lượng mặt trời khác phần tiếp theo ông lưu ý rằng các nền văn minh có thể bị xóa sổ bởi các sự kiện vũ trụ như siêu tân tinh thiên tai như thảm họa toba xem toba catastrophe theory wikipedia tiếng anh hoặc thậm chí tự tiêu diệt thông qua chiến tranh hoặc các cách khác do đó lập dự toán xác suất rất khó khăn tyson mô tả các thiên hà hình elip trong đó một số các ngôi sao lùn đỏ lâu đời nhất còn tồn tại sẽ cung cấp cơ hội tốt nhất trong việc tìm kiếm nền văn minh tyson kết luận rằng trí thông minh của con người chắc chắn sẽ được áp dụng đúng cách cho phép loài người tránh thảm họa chết chóc này và cho phép chúng ta di chuyển ra khỏi trái đất trước khi mặt trời trở thành sao khổng lồ đỏ phim hoạt hình nói về công chúa enheduanna được mô phỏng theo christiane amanpour chương trình cnn người cũng lồng giọng nói cho nhân vật công chúa enheduanna === 12 thế giới tự do === đạo diễn brannon braga ngày chiếu 1 tháng 6 năm
[ "1940", "cho", "thấy", "sóng", "radio", "có", "thể", "đi", "trong", "không", "gian", "và", "cho", "rằng", "tất", "cả", "các", "tín", "hiệu", "phát", "sóng", "của", "nhân", "loại", "tiếp", "tục", "phát", "ra", "vào", "không", "gian", "từ", "hành", "tinh", "chúng", "ta", "tyson", "lưu", "ý", "rằng", "dự", "án", "đã", "tìm", "kiếm", "dược", "các", "tín", "hiệu", "tương", "tự", "có", "khả", "năng", "phát", "ra", "từ", "hệ", "thống", "năng", "lượng", "mặt", "trời", "khác", "phần", "tiếp", "theo", "ông", "lưu", "ý", "rằng", "các", "nền", "văn", "minh", "có", "thể", "bị", "xóa", "sổ", "bởi", "các", "sự", "kiện", "vũ", "trụ", "như", "siêu", "tân", "tinh", "thiên", "tai", "như", "thảm", "họa", "toba", "xem", "toba", "catastrophe", "theory", "wikipedia", "tiếng", "anh", "hoặc", "thậm", "chí", "tự", "tiêu", "diệt", "thông", "qua", "chiến", "tranh", "hoặc", "các", "cách", "khác", "do", "đó", "lập", "dự", "toán", "xác", "suất", "rất", "khó", "khăn", "tyson", "mô", "tả", "các", "thiên", "hà", "hình", "elip", "trong", "đó", "một", "số", "các", "ngôi", "sao", "lùn", "đỏ", "lâu", "đời", "nhất", "còn", "tồn", "tại", "sẽ", "cung", "cấp", "cơ", "hội", "tốt", "nhất", "trong", "việc", "tìm", "kiếm", "nền", "văn", "minh", "tyson", "kết", "luận", "rằng", "trí", "thông", "minh", "của", "con", "người", "chắc", "chắn", "sẽ", "được", "áp", "dụng", "đúng", "cách", "cho", "phép", "loài", "người", "tránh", "thảm", "họa", "chết", "chóc", "này", "và", "cho", "phép", "chúng", "ta", "di", "chuyển", "ra", "khỏi", "trái", "đất", "trước", "khi", "mặt", "trời", "trở", "thành", "sao", "khổng", "lồ", "đỏ", "phim", "hoạt", "hình", "nói", "về", "công", "chúa", "enheduanna", "được", "mô", "phỏng", "theo", "christiane", "amanpour", "chương", "trình", "cnn", "người", "cũng", "lồng", "giọng", "nói", "cho", "nhân", "vật", "công", "chúa", "enheduanna", "===", "12", "thế", "giới", "tự", "do", "===", "đạo", "diễn", "brannon", "braga", "ngày", "chiếu", "1", "tháng", "6", "năm" ]
được trao cho danh hiệu là con bò đực của những con diều hâu diều hâu là loài vật được trang trí trên miện đội đầu của các nữ thần lớn ám chỉ ông là chồng của các bà nữ thần
[ "được", "trao", "cho", "danh", "hiệu", "là", "con", "bò", "đực", "của", "những", "con", "diều", "hâu", "diều", "hâu", "là", "loài", "vật", "được", "trang", "trí", "trên", "miện", "đội", "đầu", "của", "các", "nữ", "thần", "lớn", "ám", "chỉ", "ông", "là", "chồng", "của", "các", "bà", "nữ", "thần" ]
thần tượng âm nhạc vietnam idol mùa 2 thần tượng âm nhạc vietnam idol mùa 2 là một mùa thi mới của chương trình truyền hình do công ty đông tây tổ hợp truyền thông đa phương tiện đất việt vac và đài truyền hình thành phố hồ chí minh htv phối hợp sản xuất dựa trên bản quyền của fremantle bắc mỹ bắt đầu vào đầu tháng 9 năm 2008 ban đầu chương trình dự kiến mỗi phát một tập phim 45 phút vào thứ tư nhưng sau đó nâng lên phát hai số mỗi tuần vào các tối thứ tư và thứ sáu trên kênh htv7 nam thí sinh trần quốc thiên 20 tuổi đến từ huyện thống nhất tỉnh đồng nai đã chiến thắng chung cuộc ở mùa thi này giành được giải thưởng trị giá 10 000 đô la mỹ cùng cơ hội ký kết một hợp đồng âm nhạc với music faces == khác biệt == do ủy ban nhân dân thành phố hồ chí minh đơn vị chủ quản htv không chấp nhận cho htv thực hiện trò chơi truyền hình mới về âm nhạc với lý do đã có quá nhiều chương trình và trò chơi âm nhạc tại thời điểm đó nên mùa thi thứ hai không thể thực hiện như dự định nhưng sau đó không lâu htv đã nhận được công văn chấp thuận từ ủy ban nhân dân thành phố về thành phần ban giám khảo có một thay đổi rất lớn hai giám khảo kì cựu trong mùa thi
[ "thần", "tượng", "âm", "nhạc", "vietnam", "idol", "mùa", "2", "thần", "tượng", "âm", "nhạc", "vietnam", "idol", "mùa", "2", "là", "một", "mùa", "thi", "mới", "của", "chương", "trình", "truyền", "hình", "do", "công", "ty", "đông", "tây", "tổ", "hợp", "truyền", "thông", "đa", "phương", "tiện", "đất", "việt", "vac", "và", "đài", "truyền", "hình", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "htv", "phối", "hợp", "sản", "xuất", "dựa", "trên", "bản", "quyền", "của", "fremantle", "bắc", "mỹ", "bắt", "đầu", "vào", "đầu", "tháng", "9", "năm", "2008", "ban", "đầu", "chương", "trình", "dự", "kiến", "mỗi", "phát", "một", "tập", "phim", "45", "phút", "vào", "thứ", "tư", "nhưng", "sau", "đó", "nâng", "lên", "phát", "hai", "số", "mỗi", "tuần", "vào", "các", "tối", "thứ", "tư", "và", "thứ", "sáu", "trên", "kênh", "htv7", "nam", "thí", "sinh", "trần", "quốc", "thiên", "20", "tuổi", "đến", "từ", "huyện", "thống", "nhất", "tỉnh", "đồng", "nai", "đã", "chiến", "thắng", "chung", "cuộc", "ở", "mùa", "thi", "này", "giành", "được", "giải", "thưởng", "trị", "giá", "10", "000", "đô", "la", "mỹ", "cùng", "cơ", "hội", "ký", "kết", "một", "hợp", "đồng", "âm", "nhạc", "với", "music", "faces", "==", "khác", "biệt", "==", "do", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "đơn", "vị", "chủ", "quản", "htv", "không", "chấp", "nhận", "cho", "htv", "thực", "hiện", "trò", "chơi", "truyền", "hình", "mới", "về", "âm", "nhạc", "với", "lý", "do", "đã", "có", "quá", "nhiều", "chương", "trình", "và", "trò", "chơi", "âm", "nhạc", "tại", "thời", "điểm", "đó", "nên", "mùa", "thi", "thứ", "hai", "không", "thể", "thực", "hiện", "như", "dự", "định", "nhưng", "sau", "đó", "không", "lâu", "htv", "đã", "nhận", "được", "công", "văn", "chấp", "thuận", "từ", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "thành", "phố", "về", "thành", "phần", "ban", "giám", "khảo", "có", "một", "thay", "đổi", "rất", "lớn", "hai", "giám", "khảo", "kì", "cựu", "trong", "mùa", "thi" ]
trên lưng đặc điểm nổi bật khác với các loài rái cá khác là đuôi dẹp ra hai bên dáng mái chèo == tập tính == cuộc sống của rái cá họng trắng gắn liền với các thuỷ vực như bờ biển sông ngòi khe suối có thể chỉ ở các vùng nước trong và chảy chúng còn sống ở đồng bằng ở ven sông ao hồ kênh rạch vịnh biển chúng đào hang làm tổ ở các hốc cây hốc đá chúng hoạt động cả đêm và ngày sống theo đàn mỗi tổ 3-5 con lúc kiếm ăn có thể quy tụ thành đàn lớn 7-10 con khi bơi chân áp sát thân dùng đuôi để bơi như mái chèo về tập tính sinh sản chúng sinh sản tập trung vào đầu năm thời gian mang thai khoảng 63 ngày mỗi lứa đẻ 2-3 con con sơ sinh yếu và chưa mở mắt đây là một loài vật rất lanh lợi ưa leo trèo chạy nhảy bơi lội và đùa giỡn với đồng loại những con đực ít hoạt động thường tách biệt với nhóm hay cắn những người tắm sông nó có thể chống lại thú săn mồi theo nhóm == tập tính ăn == những con vật di chuyển theo nhóm và ăn cá là chủ yếu chúng bơi thành hình bán nguyệt lúc săn mồi thức ăn của chúng chủ yếu là cá và các loài khác như cua ốc ếch nhái lưỡng cư chúng còn ăn tôm và các loại thân mềm chúng cũng
[ "trên", "lưng", "đặc", "điểm", "nổi", "bật", "khác", "với", "các", "loài", "rái", "cá", "khác", "là", "đuôi", "dẹp", "ra", "hai", "bên", "dáng", "mái", "chèo", "==", "tập", "tính", "==", "cuộc", "sống", "của", "rái", "cá", "họng", "trắng", "gắn", "liền", "với", "các", "thuỷ", "vực", "như", "bờ", "biển", "sông", "ngòi", "khe", "suối", "có", "thể", "chỉ", "ở", "các", "vùng", "nước", "trong", "và", "chảy", "chúng", "còn", "sống", "ở", "đồng", "bằng", "ở", "ven", "sông", "ao", "hồ", "kênh", "rạch", "vịnh", "biển", "chúng", "đào", "hang", "làm", "tổ", "ở", "các", "hốc", "cây", "hốc", "đá", "chúng", "hoạt", "động", "cả", "đêm", "và", "ngày", "sống", "theo", "đàn", "mỗi", "tổ", "3-5", "con", "lúc", "kiếm", "ăn", "có", "thể", "quy", "tụ", "thành", "đàn", "lớn", "7-10", "con", "khi", "bơi", "chân", "áp", "sát", "thân", "dùng", "đuôi", "để", "bơi", "như", "mái", "chèo", "về", "tập", "tính", "sinh", "sản", "chúng", "sinh", "sản", "tập", "trung", "vào", "đầu", "năm", "thời", "gian", "mang", "thai", "khoảng", "63", "ngày", "mỗi", "lứa", "đẻ", "2-3", "con", "con", "sơ", "sinh", "yếu", "và", "chưa", "mở", "mắt", "đây", "là", "một", "loài", "vật", "rất", "lanh", "lợi", "ưa", "leo", "trèo", "chạy", "nhảy", "bơi", "lội", "và", "đùa", "giỡn", "với", "đồng", "loại", "những", "con", "đực", "ít", "hoạt", "động", "thường", "tách", "biệt", "với", "nhóm", "hay", "cắn", "những", "người", "tắm", "sông", "nó", "có", "thể", "chống", "lại", "thú", "săn", "mồi", "theo", "nhóm", "==", "tập", "tính", "ăn", "==", "những", "con", "vật", "di", "chuyển", "theo", "nhóm", "và", "ăn", "cá", "là", "chủ", "yếu", "chúng", "bơi", "thành", "hình", "bán", "nguyệt", "lúc", "săn", "mồi", "thức", "ăn", "của", "chúng", "chủ", "yếu", "là", "cá", "và", "các", "loài", "khác", "như", "cua", "ốc", "ếch", "nhái", "lưỡng", "cư", "chúng", "còn", "ăn", "tôm", "và", "các", "loại", "thân", "mềm", "chúng", "cũng" ]
trị thu được == những điểm đặc trưng chủ yếu của việc triển khai thực hiện thuật quản lý giá trị thu được bao gồm bullet 1 một bản kế hoạch dự án được lập trước khi khởi công xác định công việc phải hoàn thành trong đó bao gồm cả kế hoạch về chi phí thực hiện tức là bản dự toán và kế hoạch về thời gian thực hiện tức là bản tiến độ bullet 2 giá trị kinh phí dự kiến cấp theo kế hoạch dự án cho một công việc tại thời điểm kiểm soát dự án còn gọi là thời điểm báo cáo được gọi là giá trị dự kiến pv planned value hoặc dự toán ngân quỹ chi phí cho công việc theo tiến độ bcws tiếng anh là budgeted cost of work scheduled bullet 3 giá trị kinh phí tức chi phí theo dự toán tức là kế hoạch trước khởi công của phần khối lượng công việc thực tế đã hoàn thành tính tới thời điểm báo cáo của công việc được theo dõi gọi là giá trị thu được ev earned value hoặc dự toán ngân quỹ chi phí cho công việc đã thực hiện bcwp tiếng anh là budgeted cost of work performed quản lý giá trị thu được được triển khai thực hiện ở các dự án lớn hoặc phức tạp còn bao gồm nhiều tính năng hơn chẳng hạn như các chỉ số và dự báo về chi phí thực hiện cpi vượt ngân sách tức là vượt ngân quỹ đồng nghĩa
[ "trị", "thu", "được", "==", "những", "điểm", "đặc", "trưng", "chủ", "yếu", "của", "việc", "triển", "khai", "thực", "hiện", "thuật", "quản", "lý", "giá", "trị", "thu", "được", "bao", "gồm", "bullet", "1", "một", "bản", "kế", "hoạch", "dự", "án", "được", "lập", "trước", "khi", "khởi", "công", "xác", "định", "công", "việc", "phải", "hoàn", "thành", "trong", "đó", "bao", "gồm", "cả", "kế", "hoạch", "về", "chi", "phí", "thực", "hiện", "tức", "là", "bản", "dự", "toán", "và", "kế", "hoạch", "về", "thời", "gian", "thực", "hiện", "tức", "là", "bản", "tiến", "độ", "bullet", "2", "giá", "trị", "kinh", "phí", "dự", "kiến", "cấp", "theo", "kế", "hoạch", "dự", "án", "cho", "một", "công", "việc", "tại", "thời", "điểm", "kiểm", "soát", "dự", "án", "còn", "gọi", "là", "thời", "điểm", "báo", "cáo", "được", "gọi", "là", "giá", "trị", "dự", "kiến", "pv", "planned", "value", "hoặc", "dự", "toán", "ngân", "quỹ", "chi", "phí", "cho", "công", "việc", "theo", "tiến", "độ", "bcws", "tiếng", "anh", "là", "budgeted", "cost", "of", "work", "scheduled", "bullet", "3", "giá", "trị", "kinh", "phí", "tức", "chi", "phí", "theo", "dự", "toán", "tức", "là", "kế", "hoạch", "trước", "khởi", "công", "của", "phần", "khối", "lượng", "công", "việc", "thực", "tế", "đã", "hoàn", "thành", "tính", "tới", "thời", "điểm", "báo", "cáo", "của", "công", "việc", "được", "theo", "dõi", "gọi", "là", "giá", "trị", "thu", "được", "ev", "earned", "value", "hoặc", "dự", "toán", "ngân", "quỹ", "chi", "phí", "cho", "công", "việc", "đã", "thực", "hiện", "bcwp", "tiếng", "anh", "là", "budgeted", "cost", "of", "work", "performed", "quản", "lý", "giá", "trị", "thu", "được", "được", "triển", "khai", "thực", "hiện", "ở", "các", "dự", "án", "lớn", "hoặc", "phức", "tạp", "còn", "bao", "gồm", "nhiều", "tính", "năng", "hơn", "chẳng", "hạn", "như", "các", "chỉ", "số", "và", "dự", "báo", "về", "chi", "phí", "thực", "hiện", "cpi", "vượt", "ngân", "sách", "tức", "là", "vượt", "ngân", "quỹ", "đồng", "nghĩa" ]
banksia xylothemelia là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được a s george miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "banksia", "xylothemelia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "quắn", "hoa", "loài", "này", "được", "a", "s", "george", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
3455 kristensen 1985 qc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 8 năm 1985 bởi e bowell ở flagstaff am
[ "3455", "kristensen", "1985", "qc", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "8", "năm", "1985", "bởi", "e", "bowell", "ở", "flagstaff", "am" ]
nephrolepis × hippocrepicis là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được miyam mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "nephrolepis", "×", "hippocrepicis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "nephrolepidaceae", "loài", "này", "được", "miyam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
đường saint-paul là chợ marché bonsecours và ngôi nhà boutique des métiers d thuật quebecois một trung tâm dành cho các nghệ nhân và nghệ sĩ trang sức pha lê và nhà thiết kế trang phục bullet bảo tàng nghệ thuật montreal là bảo tàng lớn nhất thành phố với bộ sưu tập bách khoa của hơn 41 000 công trình ở đây thường có các cuộc triển lãm ở nhiều lĩnh vực như nghệ thuật thời trang thiết kế âm nhạc phim ảnh bullet công viên mont-royal chiếm một phần của ngọn núi giữa đảo montreal vị trí cao nhất thành phố mà từ đây du khách có thể chiêm ngưỡng vẻ đẹp của montreal và các ngọn núi phía nam từ trên cao giống như toà nhà empire state ở new york hay tháp eiffel ở paris đây như là cột mốc tự nhiên để định hướng đến montreal bullet vườn bách thảo rộng 75 hecta nằm ở trung tâm montreal nơi có hơn 22 000 loài thực vật và giống cây trồng ở các nhà kính và khu vườn nổi bật là khu vườn trung quốc được thiết kế theo nguyên tắc âm dương nghệ thuật trung quốc khu vườn nations first theo kiểu mỹ vườn alpine của dãy núi hymalaya tham quan khu vườn bạn sẽ hiểu tại sao nó còn được gọi là một chuyến vòng quanh thế giới bullet nhà thờ đức bà do kiến trúc sư james o donnell thiết kế năm 1824 mang kiến trúc gothic có những bức tượng chạm khắc tinh xảo và nhà
[ "đường", "saint-paul", "là", "chợ", "marché", "bonsecours", "và", "ngôi", "nhà", "boutique", "des", "métiers", "d", "thuật", "quebecois", "một", "trung", "tâm", "dành", "cho", "các", "nghệ", "nhân", "và", "nghệ", "sĩ", "trang", "sức", "pha", "lê", "và", "nhà", "thiết", "kế", "trang", "phục", "bullet", "bảo", "tàng", "nghệ", "thuật", "montreal", "là", "bảo", "tàng", "lớn", "nhất", "thành", "phố", "với", "bộ", "sưu", "tập", "bách", "khoa", "của", "hơn", "41", "000", "công", "trình", "ở", "đây", "thường", "có", "các", "cuộc", "triển", "lãm", "ở", "nhiều", "lĩnh", "vực", "như", "nghệ", "thuật", "thời", "trang", "thiết", "kế", "âm", "nhạc", "phim", "ảnh", "bullet", "công", "viên", "mont-royal", "chiếm", "một", "phần", "của", "ngọn", "núi", "giữa", "đảo", "montreal", "vị", "trí", "cao", "nhất", "thành", "phố", "mà", "từ", "đây", "du", "khách", "có", "thể", "chiêm", "ngưỡng", "vẻ", "đẹp", "của", "montreal", "và", "các", "ngọn", "núi", "phía", "nam", "từ", "trên", "cao", "giống", "như", "toà", "nhà", "empire", "state", "ở", "new", "york", "hay", "tháp", "eiffel", "ở", "paris", "đây", "như", "là", "cột", "mốc", "tự", "nhiên", "để", "định", "hướng", "đến", "montreal", "bullet", "vườn", "bách", "thảo", "rộng", "75", "hecta", "nằm", "ở", "trung", "tâm", "montreal", "nơi", "có", "hơn", "22", "000", "loài", "thực", "vật", "và", "giống", "cây", "trồng", "ở", "các", "nhà", "kính", "và", "khu", "vườn", "nổi", "bật", "là", "khu", "vườn", "trung", "quốc", "được", "thiết", "kế", "theo", "nguyên", "tắc", "âm", "dương", "nghệ", "thuật", "trung", "quốc", "khu", "vườn", "nations", "first", "theo", "kiểu", "mỹ", "vườn", "alpine", "của", "dãy", "núi", "hymalaya", "tham", "quan", "khu", "vườn", "bạn", "sẽ", "hiểu", "tại", "sao", "nó", "còn", "được", "gọi", "là", "một", "chuyến", "vòng", "quanh", "thế", "giới", "bullet", "nhà", "thờ", "đức", "bà", "do", "kiến", "trúc", "sư", "james", "o", "donnell", "thiết", "kế", "năm", "1824", "mang", "kiến", "trúc", "gothic", "có", "những", "bức", "tượng", "chạm", "khắc", "tinh", "xảo", "và", "nhà" ]
mabalacat là một đô thị hạng 1 ở northern part of the tỉnh pampanga philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 171 045 người trong 35 134 hộ == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin
[ "mabalacat", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "1", "ở", "northern", "part", "of", "the", "tỉnh", "pampanga", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "171", "045", "người", "trong", "35", "134", "hộ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "mã", "địa", "lý", "chuẩn", "philipin", "bullet", "thông", "tin", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "của", "philipin" ]
trong nhà để bảo vệ và canh gác nhà cửa trong suốt cuối thập niên 1800 các nhà lai giàu có của đức tiếp tục hoàn thiện giống chó great dane để hình thành nên những phẩm chất tốt hơn cho nó trở thành một vật nuôi phổ biến trong gia đình và họ đã thành công câu lạc bộ chó giống great dane được thành lập ở mỹ vào năm 1889 và đến ngày nay giống chó great dane đã được xác nhận vào sách kỷ lục guinness là loài chó cao nhất thế giới == đặc điểm == được xác lập kỷ lục guinness là loài chó cao nhất thế giới great dane là một loài chó khổng lồ có thân hình cường tráng và gọn gàng không cồng kềnh chúng có những chiếc chân dài chắc khỏe cặp chân trước thẳng tắp và cặp chân sau thì rất cơ bắp các bắp chân cuồn cuộn gân guốc kích thước của chúng có chiều cao lên tới 71 – 86 cm và cân nặng từ 45 – 90 kg tùy vào mức độ trưởng thành của chúng giống chó great dane có đầu thủ thuôn dài trán gồ đôi mắt hình quả hạnh nhân nhỏ so với khuôn mặt lỗ mũi lớn và mõm sâu rộng bộ hàm mạnh mẽ và sắc bén phần cổ to dài và ngực sâu săn chắc lực lưỡng đuôi của chúng có độ dài đến khuỷu chân sau đôi tai to và mỏng thường buông thõng xuống hai bên tai của chúng có thể
[ "trong", "nhà", "để", "bảo", "vệ", "và", "canh", "gác", "nhà", "cửa", "trong", "suốt", "cuối", "thập", "niên", "1800", "các", "nhà", "lai", "giàu", "có", "của", "đức", "tiếp", "tục", "hoàn", "thiện", "giống", "chó", "great", "dane", "để", "hình", "thành", "nên", "những", "phẩm", "chất", "tốt", "hơn", "cho", "nó", "trở", "thành", "một", "vật", "nuôi", "phổ", "biến", "trong", "gia", "đình", "và", "họ", "đã", "thành", "công", "câu", "lạc", "bộ", "chó", "giống", "great", "dane", "được", "thành", "lập", "ở", "mỹ", "vào", "năm", "1889", "và", "đến", "ngày", "nay", "giống", "chó", "great", "dane", "đã", "được", "xác", "nhận", "vào", "sách", "kỷ", "lục", "guinness", "là", "loài", "chó", "cao", "nhất", "thế", "giới", "==", "đặc", "điểm", "==", "được", "xác", "lập", "kỷ", "lục", "guinness", "là", "loài", "chó", "cao", "nhất", "thế", "giới", "great", "dane", "là", "một", "loài", "chó", "khổng", "lồ", "có", "thân", "hình", "cường", "tráng", "và", "gọn", "gàng", "không", "cồng", "kềnh", "chúng", "có", "những", "chiếc", "chân", "dài", "chắc", "khỏe", "cặp", "chân", "trước", "thẳng", "tắp", "và", "cặp", "chân", "sau", "thì", "rất", "cơ", "bắp", "các", "bắp", "chân", "cuồn", "cuộn", "gân", "guốc", "kích", "thước", "của", "chúng", "có", "chiều", "cao", "lên", "tới", "71", "–", "86", "cm", "và", "cân", "nặng", "từ", "45", "–", "90", "kg", "tùy", "vào", "mức", "độ", "trưởng", "thành", "của", "chúng", "giống", "chó", "great", "dane", "có", "đầu", "thủ", "thuôn", "dài", "trán", "gồ", "đôi", "mắt", "hình", "quả", "hạnh", "nhân", "nhỏ", "so", "với", "khuôn", "mặt", "lỗ", "mũi", "lớn", "và", "mõm", "sâu", "rộng", "bộ", "hàm", "mạnh", "mẽ", "và", "sắc", "bén", "phần", "cổ", "to", "dài", "và", "ngực", "sâu", "săn", "chắc", "lực", "lưỡng", "đuôi", "của", "chúng", "có", "độ", "dài", "đến", "khuỷu", "chân", "sau", "đôi", "tai", "to", "và", "mỏng", "thường", "buông", "thõng", "xuống", "hai", "bên", "tai", "của", "chúng", "có", "thể" ]
saori kimura == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet toray arrows bullet đại hội thể thao quốc gia nhật bản vô địch 2007 á quân 2008 bullet giải bóng chuyền vô địch nhật bản v league vô địch 2007-08 2008-09 2009-10 2011-12 á quân 2010-11 bullet giải vô địch bóng chuyền toàn nhật bản cúp nhà vua và hoàng hậu vô địch 2007-08 2011-12 á quân 2010-11 bullet giải vô địch bóng chuyền toàn nhật bản cúp kurowashiki vô địch 2009 2010 bullet vakıfbank spor kulübü bullet cúp bóng chuyền nữ thổ nhĩ kỳ vô địch 2012-13 bullet giải vô địch bóng chuyền nữ cev vô địch 2012-13 bullet giải vô địch bóng chuyền nữ thổ nhĩ kỳ vô địch 2012-13 === đội tuyển quốc gia === bullet giải bóng chuyền nữ vô địch thế giới fivb hạng 3 năm 2010 bullet thế vận hội mùa hè hạng 3 năm 2012 == liên kết ngoài == bullet fivb biography bullet toray arrows women s volleyball team bullet fivb volleyball world cup 2007
[ "saori", "kimura", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "bullet", "toray", "arrows", "bullet", "đại", "hội", "thể", "thao", "quốc", "gia", "nhật", "bản", "vô", "địch", "2007", "á", "quân", "2008", "bullet", "giải", "bóng", "chuyền", "vô", "địch", "nhật", "bản", "v", "league", "vô", "địch", "2007-08", "2008-09", "2009-10", "2011-12", "á", "quân", "2010-11", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "chuyền", "toàn", "nhật", "bản", "cúp", "nhà", "vua", "và", "hoàng", "hậu", "vô", "địch", "2007-08", "2011-12", "á", "quân", "2010-11", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "chuyền", "toàn", "nhật", "bản", "cúp", "kurowashiki", "vô", "địch", "2009", "2010", "bullet", "vakıfbank", "spor", "kulübü", "bullet", "cúp", "bóng", "chuyền", "nữ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "vô", "địch", "2012-13", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "chuyền", "nữ", "cev", "vô", "địch", "2012-13", "bullet", "giải", "vô", "địch", "bóng", "chuyền", "nữ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "vô", "địch", "2012-13", "===", "đội", "tuyển", "quốc", "gia", "===", "bullet", "giải", "bóng", "chuyền", "nữ", "vô", "địch", "thế", "giới", "fivb", "hạng", "3", "năm", "2010", "bullet", "thế", "vận", "hội", "mùa", "hè", "hạng", "3", "năm", "2012", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "fivb", "biography", "bullet", "toray", "arrows", "women", "s", "volleyball", "team", "bullet", "fivb", "volleyball", "world", "cup", "2007" ]
epidendrum camposii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "epidendrum", "camposii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hágsater", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
mylabris trivittis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được pallas miêu tả khoa học năm 1782
[ "mylabris", "trivittis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "pallas", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1782" ]
ông phải sao chép một số lượng lớn các giấy tờ quan trọng carlson người bị chứng khớp nhận thấy đây là một quá trình đau đớn và tẻ nhạt điều này thúc đẩy ông tiến hành các thí nghiệm với độ dẫn quang carlson đã sử dụng nhà bếp của mình cho các thí nghiệm chụp ảnh điện và vào năm 1938 ông đã xin cấp bằng sáng chế cho quy trình này ông đã thực hiện bản photocopy đầu tiên bằng cách sử dụng một tấm kẽm phủ lưu huỳnh dòng chữ 10-22-38 astoria được viết trên một tấm kính hiển vi được đặt trên một lớp lưu huỳnh nhiều hơn và dưới một ánh sáng rực rỡ sau khi trang chiếu được gỡ bỏ hình ảnh phản chiếu của các từ vẫn còn carlson đã cố gắng bán phát minh của mình cho một số công ty nhưng không thành công vì quy trình này vẫn chưa phát triển vào thời điểm đó nhiều bản sao được tạo ra phổ biến nhất ở điểm khởi tạo tài liệu sử dụng giấy than hoặc máy nhân bản thủ công và người ta không thấy cần đến máy điện tử từ năm 1939 đến năm 1944 carlson đã bị hơn 20 công ty từ chối bao gồm cả ibm và general electric cả hai công ty này đều không tin rằng có một thị trường đáng kể dành cho máy photocopy năm 1944 battelle memorial institute một tổ chức phi lợi nhuận ở
[ "ông", "phải", "sao", "chép", "một", "số", "lượng", "lớn", "các", "giấy", "tờ", "quan", "trọng", "carlson", "người", "bị", "chứng", "khớp", "nhận", "thấy", "đây", "là", "một", "quá", "trình", "đau", "đớn", "và", "tẻ", "nhạt", "điều", "này", "thúc", "đẩy", "ông", "tiến", "hành", "các", "thí", "nghiệm", "với", "độ", "dẫn", "quang", "carlson", "đã", "sử", "dụng", "nhà", "bếp", "của", "mình", "cho", "các", "thí", "nghiệm", "chụp", "ảnh", "điện", "và", "vào", "năm", "1938", "ông", "đã", "xin", "cấp", "bằng", "sáng", "chế", "cho", "quy", "trình", "này", "ông", "đã", "thực", "hiện", "bản", "photocopy", "đầu", "tiên", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "một", "tấm", "kẽm", "phủ", "lưu", "huỳnh", "dòng", "chữ", "10-22-38", "astoria", "được", "viết", "trên", "một", "tấm", "kính", "hiển", "vi", "được", "đặt", "trên", "một", "lớp", "lưu", "huỳnh", "nhiều", "hơn", "và", "dưới", "một", "ánh", "sáng", "rực", "rỡ", "sau", "khi", "trang", "chiếu", "được", "gỡ", "bỏ", "hình", "ảnh", "phản", "chiếu", "của", "các", "từ", "vẫn", "còn", "carlson", "đã", "cố", "gắng", "bán", "phát", "minh", "của", "mình", "cho", "một", "số", "công", "ty", "nhưng", "không", "thành", "công", "vì", "quy", "trình", "này", "vẫn", "chưa", "phát", "triển", "vào", "thời", "điểm", "đó", "nhiều", "bản", "sao", "được", "tạo", "ra", "phổ", "biến", "nhất", "ở", "điểm", "khởi", "tạo", "tài", "liệu", "sử", "dụng", "giấy", "than", "hoặc", "máy", "nhân", "bản", "thủ", "công", "và", "người", "ta", "không", "thấy", "cần", "đến", "máy", "điện", "tử", "từ", "năm", "1939", "đến", "năm", "1944", "carlson", "đã", "bị", "hơn", "20", "công", "ty", "từ", "chối", "bao", "gồm", "cả", "ibm", "và", "general", "electric", "cả", "hai", "công", "ty", "này", "đều", "không", "tin", "rằng", "có", "một", "thị", "trường", "đáng", "kể", "dành", "cho", "máy", "photocopy", "năm", "1944", "battelle", "memorial", "institute", "một", "tổ", "chức", "phi", "lợi", "nhuận", "ở" ]
đổi gen là khá thấp một vài quần thể zea mays mexicana có hình dáng bề ngoài giống như ngô trong các cánh đồng trồng ngô có lẽ là kết quả của quá trình tiến hóa dưới áp lực từ việc diệt cỏ dại có chọn lọc từ phía người nông dân tại một vài khu vực thuộc méxico cỏ ngô bị các nông dân chuyên trồng ngô coi là một loại cỏ dại khó tiêu diệt trong khi tại một số khu vực khác thì người ta lại coi chúng như là cây đồng hành có ích và khuyến khích việc chuyển gen từ cỏ ngô sang ngô của họ trên thực tế tất cả các quần thể cỏ ngô hiện đang ở tình trạng bị đe dọa hay nguy cấp zea diploperennis tồn tại trong khu vực chỉ vài dặm vuông zea nicaraguensis hiện còn khoảng 6 000 cây trong khu vực 200 x 150 mét trong những năm gần đây chính quyền mexico và nicaragua đã có một số hành động nhằm bảo vệ các quần thể cỏ ngô hoang dã bằng cách sử dụng các phương pháp bảo tồn in situ tại chỗ và ex situ không tại chỗ hiện tại có một lượng lớn sự chú ý quan tâm từ giới khoa học đối với các đặc trưng có ích của cỏ ngô như khả năng kháng côn trùng khả năng sống lâu năm và chịu ngập lụt nhằm cải tạo các giống ngô mặc dù điều này là cực kỳ khó khăn
[ "đổi", "gen", "là", "khá", "thấp", "một", "vài", "quần", "thể", "zea", "mays", "mexicana", "có", "hình", "dáng", "bề", "ngoài", "giống", "như", "ngô", "trong", "các", "cánh", "đồng", "trồng", "ngô", "có", "lẽ", "là", "kết", "quả", "của", "quá", "trình", "tiến", "hóa", "dưới", "áp", "lực", "từ", "việc", "diệt", "cỏ", "dại", "có", "chọn", "lọc", "từ", "phía", "người", "nông", "dân", "tại", "một", "vài", "khu", "vực", "thuộc", "méxico", "cỏ", "ngô", "bị", "các", "nông", "dân", "chuyên", "trồng", "ngô", "coi", "là", "một", "loại", "cỏ", "dại", "khó", "tiêu", "diệt", "trong", "khi", "tại", "một", "số", "khu", "vực", "khác", "thì", "người", "ta", "lại", "coi", "chúng", "như", "là", "cây", "đồng", "hành", "có", "ích", "và", "khuyến", "khích", "việc", "chuyển", "gen", "từ", "cỏ", "ngô", "sang", "ngô", "của", "họ", "trên", "thực", "tế", "tất", "cả", "các", "quần", "thể", "cỏ", "ngô", "hiện", "đang", "ở", "tình", "trạng", "bị", "đe", "dọa", "hay", "nguy", "cấp", "zea", "diploperennis", "tồn", "tại", "trong", "khu", "vực", "chỉ", "vài", "dặm", "vuông", "zea", "nicaraguensis", "hiện", "còn", "khoảng", "6", "000", "cây", "trong", "khu", "vực", "200", "x", "150", "mét", "trong", "những", "năm", "gần", "đây", "chính", "quyền", "mexico", "và", "nicaragua", "đã", "có", "một", "số", "hành", "động", "nhằm", "bảo", "vệ", "các", "quần", "thể", "cỏ", "ngô", "hoang", "dã", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "các", "phương", "pháp", "bảo", "tồn", "in", "situ", "tại", "chỗ", "và", "ex", "situ", "không", "tại", "chỗ", "hiện", "tại", "có", "một", "lượng", "lớn", "sự", "chú", "ý", "quan", "tâm", "từ", "giới", "khoa", "học", "đối", "với", "các", "đặc", "trưng", "có", "ích", "của", "cỏ", "ngô", "như", "khả", "năng", "kháng", "côn", "trùng", "khả", "năng", "sống", "lâu", "năm", "và", "chịu", "ngập", "lụt", "nhằm", "cải", "tạo", "các", "giống", "ngô", "mặc", "dù", "điều", "này", "là", "cực", "kỳ", "khó", "khăn" ]
epidendrum prietoi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "epidendrum", "prietoi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hágsater", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
vĩnh bích chữ mãn chữ hán 永璧 bính âm yung bi 23 tháng 7 năm 1733 4 tháng 4 năm 1772 ái tân giác la là một thân vương của nhà thanh trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == vĩnh bích sinh vào giờ tý ngày 13 tháng 6 âm lịch năm ung chính thứ 11 1733 trong gia tộc ái tân giác la ông là con trai thứ hai của hòa cung thân vương hoằng trú mẹ ông là đích phúc tấn ngô trát khố thị 吳扎庫氏 năm càn long thứ 21 1756 ông được phong làm bất nhập bát phân phụ quốc công 不入八分輔國公 3 năm sau 1759 ông nhậm chức phó đô thống hán quân tương bạch kỳ năm thứ 35 1770 tháng 10 nhậm chức đô thống mông cổ tương hoàng kỳ cùng tháng phụ thân ông qua đời ông được tập tước hòa thân vương 和親王 đời thứ 2 năm thứ 37 1772 ngày 2 tháng 3 âm lịch ông qua đời thọ 40 tuổi được truy thụy hòa cần thân vương 和勤親王 == gia quyến == === thê thiếp === ==== đích phúc tấn ==== bullet bác nhĩ tế cát đặc thị 博爾濟吉特氏 con gái của phó đô thống kiêm tán trật đại thần cung thành hầu bố luân thái 布伦泰 ==== trắc phúc tấn ==== bullet lý giai thị 李佳氏 con gái đường cổ tắc 唐古塞 === hậu duệ === ==== con trai ==== bullet 1 miên luân 綿倫 1752 1775 mẹ là đích phúc tấn bát nhĩ tế cát đặc thị năm 1772 được tập tước hòa
[ "vĩnh", "bích", "chữ", "mãn", "chữ", "hán", "永璧", "bính", "âm", "yung", "bi", "23", "tháng", "7", "năm", "1733", "4", "tháng", "4", "năm", "1772", "ái", "tân", "giác", "la", "là", "một", "thân", "vương", "của", "nhà", "thanh", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "cuộc", "đời", "==", "vĩnh", "bích", "sinh", "vào", "giờ", "tý", "ngày", "13", "tháng", "6", "âm", "lịch", "năm", "ung", "chính", "thứ", "11", "1733", "trong", "gia", "tộc", "ái", "tân", "giác", "la", "ông", "là", "con", "trai", "thứ", "hai", "của", "hòa", "cung", "thân", "vương", "hoằng", "trú", "mẹ", "ông", "là", "đích", "phúc", "tấn", "ngô", "trát", "khố", "thị", "吳扎庫氏", "năm", "càn", "long", "thứ", "21", "1756", "ông", "được", "phong", "làm", "bất", "nhập", "bát", "phân", "phụ", "quốc", "công", "不入八分輔國公", "3", "năm", "sau", "1759", "ông", "nhậm", "chức", "phó", "đô", "thống", "hán", "quân", "tương", "bạch", "kỳ", "năm", "thứ", "35", "1770", "tháng", "10", "nhậm", "chức", "đô", "thống", "mông", "cổ", "tương", "hoàng", "kỳ", "cùng", "tháng", "phụ", "thân", "ông", "qua", "đời", "ông", "được", "tập", "tước", "hòa", "thân", "vương", "和親王", "đời", "thứ", "2", "năm", "thứ", "37", "1772", "ngày", "2", "tháng", "3", "âm", "lịch", "ông", "qua", "đời", "thọ", "40", "tuổi", "được", "truy", "thụy", "hòa", "cần", "thân", "vương", "和勤親王", "==", "gia", "quyến", "==", "===", "thê", "thiếp", "===", "====", "đích", "phúc", "tấn", "====", "bullet", "bác", "nhĩ", "tế", "cát", "đặc", "thị", "博爾濟吉特氏", "con", "gái", "của", "phó", "đô", "thống", "kiêm", "tán", "trật", "đại", "thần", "cung", "thành", "hầu", "bố", "luân", "thái", "布伦泰", "====", "trắc", "phúc", "tấn", "====", "bullet", "lý", "giai", "thị", "李佳氏", "con", "gái", "đường", "cổ", "tắc", "唐古塞", "===", "hậu", "duệ", "===", "====", "con", "trai", "====", "bullet", "1", "miên", "luân", "綿倫", "1752", "1775", "mẹ", "là", "đích", "phúc", "tấn", "bát", "nhĩ", "tế", "cát", "đặc", "thị", "năm", "1772", "được", "tập", "tước", "hòa" ]
nam thế kỳ 19 nhà xuất bản thành phố hồ chí minh năm 2005 tr 294-295 bullet khoa ngữ văn đại học cần thơ văn học dân gian đồng bằng sông cửu long nhà xuất bản giáo dục tr 60 bullet nhiều người biên soạn hỏi đáp về cuộc khởi nghĩa võ duy dương nhà xuất bản qđnd 2008 tr 88-93 == liên kết ngoài == bullet đốc binh kiều
[ "nam", "thế", "kỳ", "19", "nhà", "xuất", "bản", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "năm", "2005", "tr", "294-295", "bullet", "khoa", "ngữ", "văn", "đại", "học", "cần", "thơ", "văn", "học", "dân", "gian", "đồng", "bằng", "sông", "cửu", "long", "nhà", "xuất", "bản", "giáo", "dục", "tr", "60", "bullet", "nhiều", "người", "biên", "soạn", "hỏi", "đáp", "về", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "võ", "duy", "dương", "nhà", "xuất", "bản", "qđnd", "2008", "tr", "88-93", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "đốc", "binh", "kiều" ]
và schlesien cùng năm chiếc khác thuộc lớp braunschweig là chiếc cũ nhất và kém tiên tiến nhất trong lớp deutschland bị tháo dỡ vào năm 1922 schlesien và schleswig-holstein được hiện đại hóa trong những năm 1920 bao gồm việc thay thế các khẩu pháo 17 cm bằng kiểu và việc sáp nhập hai ống khói phía trước thành một chiếc lớn schlesien và schleswig-holstein tiếp tục nằm trong đội hình thiết giáp hạm của hạm đội trong khi hannover được dự định tái cấu trúc thành một tàu mục tiêu cho dù điều này chưa bao giờ được thực hiện schleswig-holstein là soái hạm của hạm đội cho đến năm 1932 khi nó được tái cấu trúc để cải biến thành một tàu huấn luyện kết quả là schlesien giữ vai trò soái hạm tiếp theo của hạm đội vào năm 1932 wilhelm canaris nắm quyền chỉ huy con tàu một vị trí ông đảm nhiệm trong hai năm vào tháng 5 năm 1935 hải quân đế chế đức được tái tổ chức và không lâu sau đó schlesien tham gia vào cuộc cơ động hạm đội rộng lớn cùng với chiếc tàu tuần dương hạng nặng mới deutschland cuối năm đó schlesien được cải biến thành một tàu huấn luyện trong số các thay đổi được thực hiện nó được bổ sung pháo phòng không và thay thế các nồi hơi của con tàu các nồi hơi mới có hiệu suất cao cho phép lắp đặt với số lượng ít hơn chỗ trống dư ra
[ "và", "schlesien", "cùng", "năm", "chiếc", "khác", "thuộc", "lớp", "braunschweig", "là", "chiếc", "cũ", "nhất", "và", "kém", "tiên", "tiến", "nhất", "trong", "lớp", "deutschland", "bị", "tháo", "dỡ", "vào", "năm", "1922", "schlesien", "và", "schleswig-holstein", "được", "hiện", "đại", "hóa", "trong", "những", "năm", "1920", "bao", "gồm", "việc", "thay", "thế", "các", "khẩu", "pháo", "17", "cm", "bằng", "kiểu", "và", "việc", "sáp", "nhập", "hai", "ống", "khói", "phía", "trước", "thành", "một", "chiếc", "lớn", "schlesien", "và", "schleswig-holstein", "tiếp", "tục", "nằm", "trong", "đội", "hình", "thiết", "giáp", "hạm", "của", "hạm", "đội", "trong", "khi", "hannover", "được", "dự", "định", "tái", "cấu", "trúc", "thành", "một", "tàu", "mục", "tiêu", "cho", "dù", "điều", "này", "chưa", "bao", "giờ", "được", "thực", "hiện", "schleswig-holstein", "là", "soái", "hạm", "của", "hạm", "đội", "cho", "đến", "năm", "1932", "khi", "nó", "được", "tái", "cấu", "trúc", "để", "cải", "biến", "thành", "một", "tàu", "huấn", "luyện", "kết", "quả", "là", "schlesien", "giữ", "vai", "trò", "soái", "hạm", "tiếp", "theo", "của", "hạm", "đội", "vào", "năm", "1932", "wilhelm", "canaris", "nắm", "quyền", "chỉ", "huy", "con", "tàu", "một", "vị", "trí", "ông", "đảm", "nhiệm", "trong", "hai", "năm", "vào", "tháng", "5", "năm", "1935", "hải", "quân", "đế", "chế", "đức", "được", "tái", "tổ", "chức", "và", "không", "lâu", "sau", "đó", "schlesien", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "cơ", "động", "hạm", "đội", "rộng", "lớn", "cùng", "với", "chiếc", "tàu", "tuần", "dương", "hạng", "nặng", "mới", "deutschland", "cuối", "năm", "đó", "schlesien", "được", "cải", "biến", "thành", "một", "tàu", "huấn", "luyện", "trong", "số", "các", "thay", "đổi", "được", "thực", "hiện", "nó", "được", "bổ", "sung", "pháo", "phòng", "không", "và", "thay", "thế", "các", "nồi", "hơi", "của", "con", "tàu", "các", "nồi", "hơi", "mới", "có", "hiệu", "suất", "cao", "cho", "phép", "lắp", "đặt", "với", "số", "lượng", "ít", "hơn", "chỗ", "trống", "dư", "ra" ]
sorbus aronioides là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rehder miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "sorbus", "aronioides", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "rehder", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
và châu bạch thông bạch thông chợ đồn và chợ mới hiện nay bullet phủ cao bình tỉnh cao bằng hiện nay gồm các châu thạch lâm hòa an nguyên bình và thạch an hiện nay quảng uyên quảng uyên và phục hòa hiện nay thượng lang trà lĩnh và trùng khánh hiện nay hạ lang hạ lang hiện nay ==== tuyên quang ==== gồm có 1 phủ bullet phủ yên bình gồm huyện phúc yên yên sơn và hàm yên hiện nay và các châu vị xuyên vị xuyên và hoàng su phì thuộc hà giang hiện nay thu vật yên bình thuộc yên bái hiện nay đại man chiêm hóa hiện nay bảo lạc bảo lạc thuộc cao bằng hiện nay ==== hưng hóa ==== hưng hóa gồm các phủ bullet phủ gia hưng gồm các huyện thanh xuyên thanh sơn và thanh thủy thuộc phú thọ hiện nay phù hoa phù yên thuộc sơn la hiện nay mai châu nam mai châu thuộc hòa bình hiện nay mộc châu phần còn lại của mai châu thuộc hòa bình và mộc châu thuộc sơn la hiện nay việt châu yên châu hiện nay thuận châu thuận châu hiện nay bullet phủ quy hóa gồm các huyện văn chấn văn chấn thuộc yên bái hiện nay yên lập yên lập thuộc phú thọ hiện nay trấn yên trấn yên thuộc yên bái hiện nay văn bàn văn bàn thuộc lào cai hiện nay thủy vĩ thành phố lào cai hiện nay bullet phủ an tây gồm các châu chiêu tấn bình lư và phong
[ "và", "châu", "bạch", "thông", "bạch", "thông", "chợ", "đồn", "và", "chợ", "mới", "hiện", "nay", "bullet", "phủ", "cao", "bình", "tỉnh", "cao", "bằng", "hiện", "nay", "gồm", "các", "châu", "thạch", "lâm", "hòa", "an", "nguyên", "bình", "và", "thạch", "an", "hiện", "nay", "quảng", "uyên", "quảng", "uyên", "và", "phục", "hòa", "hiện", "nay", "thượng", "lang", "trà", "lĩnh", "và", "trùng", "khánh", "hiện", "nay", "hạ", "lang", "hạ", "lang", "hiện", "nay", "====", "tuyên", "quang", "====", "gồm", "có", "1", "phủ", "bullet", "phủ", "yên", "bình", "gồm", "huyện", "phúc", "yên", "yên", "sơn", "và", "hàm", "yên", "hiện", "nay", "và", "các", "châu", "vị", "xuyên", "vị", "xuyên", "và", "hoàng", "su", "phì", "thuộc", "hà", "giang", "hiện", "nay", "thu", "vật", "yên", "bình", "thuộc", "yên", "bái", "hiện", "nay", "đại", "man", "chiêm", "hóa", "hiện", "nay", "bảo", "lạc", "bảo", "lạc", "thuộc", "cao", "bằng", "hiện", "nay", "====", "hưng", "hóa", "====", "hưng", "hóa", "gồm", "các", "phủ", "bullet", "phủ", "gia", "hưng", "gồm", "các", "huyện", "thanh", "xuyên", "thanh", "sơn", "và", "thanh", "thủy", "thuộc", "phú", "thọ", "hiện", "nay", "phù", "hoa", "phù", "yên", "thuộc", "sơn", "la", "hiện", "nay", "mai", "châu", "nam", "mai", "châu", "thuộc", "hòa", "bình", "hiện", "nay", "mộc", "châu", "phần", "còn", "lại", "của", "mai", "châu", "thuộc", "hòa", "bình", "và", "mộc", "châu", "thuộc", "sơn", "la", "hiện", "nay", "việt", "châu", "yên", "châu", "hiện", "nay", "thuận", "châu", "thuận", "châu", "hiện", "nay", "bullet", "phủ", "quy", "hóa", "gồm", "các", "huyện", "văn", "chấn", "văn", "chấn", "thuộc", "yên", "bái", "hiện", "nay", "yên", "lập", "yên", "lập", "thuộc", "phú", "thọ", "hiện", "nay", "trấn", "yên", "trấn", "yên", "thuộc", "yên", "bái", "hiện", "nay", "văn", "bàn", "văn", "bàn", "thuộc", "lào", "cai", "hiện", "nay", "thủy", "vĩ", "thành", "phố", "lào", "cai", "hiện", "nay", "bullet", "phủ", "an", "tây", "gồm", "các", "châu", "chiêu", "tấn", "bình", "lư", "và", "phong" ]
22 tháng 9 năm 1992 theo hiến pháp năm 1980 chế định chủ tịch nước được thay bằng chế định hội đồng nhà nước là chủ tịch tập thể của đất nước bằng việc sáp nhập chức năng của ủy ban thường vụ quốc hội và chức năng của chủ tịch nước từ quốc hội khóa ix năm 1992 theo hiến pháp 1992 chế định chủ tịch nước được trở lại như cũ cho tới nay với các quyền hạn chế và chủ yếu mang tính lễ nghi tuy nhiên sau lần sửa đổi hiến pháp năm 2012 để ra bản hiến pháp 2013 chủ tịch nước đã được tăng thêm nhiều thực quyền hơn == mối quan hệ với đảng cộng sản việt nam == để đáp ứng khả năng lãnh đạo cấp cao trong tổ chức đảng không bị chồng chéo quyền lực về mặt đảng cho tới nay các vị chủ tịch nước thường phải là ủy viên bộ chính trị ban chấp hành trung ương đảng trong số các đại biểu quốc hội chủ tịch nước cũng thường đồng thời là ủy viên thường vụ của đảng ủy công an trung ương và quân ủy trung ương bên cạnh đó chủ tịch nước cũng giữ chức vụ trưởng ban chỉ đạo cải cách tư pháp trung ương đảng cộng sản việt nam các ứng viên chủ tịch nước này phải đạt các tiêu chuẩn như tốt nghiệp đại học trở lên lý luận chính trị cử nhân hoặc cao cấp quản lý nhà nước
[ "22", "tháng", "9", "năm", "1992", "theo", "hiến", "pháp", "năm", "1980", "chế", "định", "chủ", "tịch", "nước", "được", "thay", "bằng", "chế", "định", "hội", "đồng", "nhà", "nước", "là", "chủ", "tịch", "tập", "thể", "của", "đất", "nước", "bằng", "việc", "sáp", "nhập", "chức", "năng", "của", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "và", "chức", "năng", "của", "chủ", "tịch", "nước", "từ", "quốc", "hội", "khóa", "ix", "năm", "1992", "theo", "hiến", "pháp", "1992", "chế", "định", "chủ", "tịch", "nước", "được", "trở", "lại", "như", "cũ", "cho", "tới", "nay", "với", "các", "quyền", "hạn", "chế", "và", "chủ", "yếu", "mang", "tính", "lễ", "nghi", "tuy", "nhiên", "sau", "lần", "sửa", "đổi", "hiến", "pháp", "năm", "2012", "để", "ra", "bản", "hiến", "pháp", "2013", "chủ", "tịch", "nước", "đã", "được", "tăng", "thêm", "nhiều", "thực", "quyền", "hơn", "==", "mối", "quan", "hệ", "với", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "==", "để", "đáp", "ứng", "khả", "năng", "lãnh", "đạo", "cấp", "cao", "trong", "tổ", "chức", "đảng", "không", "bị", "chồng", "chéo", "quyền", "lực", "về", "mặt", "đảng", "cho", "tới", "nay", "các", "vị", "chủ", "tịch", "nước", "thường", "phải", "là", "ủy", "viên", "bộ", "chính", "trị", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "trong", "số", "các", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "chủ", "tịch", "nước", "cũng", "thường", "đồng", "thời", "là", "ủy", "viên", "thường", "vụ", "của", "đảng", "ủy", "công", "an", "trung", "ương", "và", "quân", "ủy", "trung", "ương", "bên", "cạnh", "đó", "chủ", "tịch", "nước", "cũng", "giữ", "chức", "vụ", "trưởng", "ban", "chỉ", "đạo", "cải", "cách", "tư", "pháp", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "các", "ứng", "viên", "chủ", "tịch", "nước", "này", "phải", "đạt", "các", "tiêu", "chuẩn", "như", "tốt", "nghiệp", "đại", "học", "trở", "lên", "lý", "luận", "chính", "trị", "cử", "nhân", "hoặc", "cao", "cấp", "quản", "lý", "nhà", "nước" ]
telgate là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía đông bắc của milano và khoảng 15 km về phía đông nam của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 598 người và diện tích là 8 1 km² telgate giáp các đô thị bolgare chiuduno grumello del monte palazzolo sull oglio palosco == liên kết ngoài == bullet www comune telgate bg it
[ "telgate", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "bergamo", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "nước", "ý", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "60", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "milano", "và", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "đông", "nam", "của", "bergamo", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "4", "598", "người", "và", "diện", "tích", "là", "8", "1", "km²", "telgate", "giáp", "các", "đô", "thị", "bolgare", "chiuduno", "grumello", "del", "monte", "palazzolo", "sull", "oglio", "palosco", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "telgate", "bg", "it" ]
ludigenoides là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 2004 bởi platia == các loài == các loài trong chi này gồm bullet ludigenoides birmanicus bullet ludigenoides laotianus bullet ludigenoides malaccensis bullet ludigenoides melantoides bullet ludigenoides minor bullet ludigenoides sabahensis bullet ludigenoides schawalleri bullet ludigenoides thailandicus
[ "ludigenoides", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004", "bởi", "platia", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "ludigenoides", "birmanicus", "bullet", "ludigenoides", "laotianus", "bullet", "ludigenoides", "malaccensis", "bullet", "ludigenoides", "melantoides", "bullet", "ludigenoides", "minor", "bullet", "ludigenoides", "sabahensis", "bullet", "ludigenoides", "schawalleri", "bullet", "ludigenoides", "thailandicus" ]
küçüktuy pasinler küçüktüy là một xã thuộc huyện pasinler tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 205 người
[ "küçüktuy", "pasinler", "küçüktüy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pasinler", "tỉnh", "erzurum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "205", "người" ]
illice polyzona là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "illice", "polyzona", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
festuca stuckertii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được st -yves mô tả khoa học đầu tiên năm 1927
[ "festuca", "stuckertii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "st", "-yves", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927" ]
pellaea cordatus là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pellaea", "cordatus", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
chính trị liệt sĩ tô hiệu tô chấn bullet nhà chính trị lê văn lương bullet nhà chính trị tô quang đẩu bullet bộ trưởng bộ công an tô lâm bullet nhà giáo dương quảng hàm và anh trai ông là dương bá trạc một sáng lập viên của đông kinh nghĩa thục bullet nhà giáo nhà báo dương tụ quán cộng tác với các tờ báo văn học tạp chí tri tân bullet chí sĩ dương trọng phổ một thành viên của phong trào đông kinh nghĩa thục bullet nhà giáo tiến sĩ chu mạnh trinh bullet nhà cách mạng phó đức chính bullet cố nhạc sĩ phó đức phương bullet nhà văn nhà báo trần khắc cần bullet nhà văn nhà thơ nguyễn thị hồng ngát bullet nhà giáo ­ưu tú anh hùng lao động giáo sư­ dương trọng bái == làng nghề == nếu ai đó đến văn giang nhất vào dịp giáp tết không khỏi ngỡ ngàng và thích thú trước bạt ngàn quất cảnh bưởi cảnh ổi cảnh cam cảnh nhiều loại hoa quả văn giang là một huyện rất giàu nhờ lợi thế từ các làng nghề trồng hoa cây cảnh cây thế cây chơi tết một số làng nghề truyền thống và làng nghề mới ở huyện văn giang bullet làng nghề hoa sinh vật cảnh xuân quan bullet bánh giày làng gầu cửu cao bullet làng nghề hoa cây cảnh liên nghĩa bullet làm cây giống ở làng làm rế thêu đan kim liên nghĩa bullet nghề xây dựng công trình thôn lại ốc long hưng bullet dược liệu thuốc nam nghĩa trụ bullet nghề làm bánh răng
[ "chính", "trị", "liệt", "sĩ", "tô", "hiệu", "tô", "chấn", "bullet", "nhà", "chính", "trị", "lê", "văn", "lương", "bullet", "nhà", "chính", "trị", "tô", "quang", "đẩu", "bullet", "bộ", "trưởng", "bộ", "công", "an", "tô", "lâm", "bullet", "nhà", "giáo", "dương", "quảng", "hàm", "và", "anh", "trai", "ông", "là", "dương", "bá", "trạc", "một", "sáng", "lập", "viên", "của", "đông", "kinh", "nghĩa", "thục", "bullet", "nhà", "giáo", "nhà", "báo", "dương", "tụ", "quán", "cộng", "tác", "với", "các", "tờ", "báo", "văn", "học", "tạp", "chí", "tri", "tân", "bullet", "chí", "sĩ", "dương", "trọng", "phổ", "một", "thành", "viên", "của", "phong", "trào", "đông", "kinh", "nghĩa", "thục", "bullet", "nhà", "giáo", "tiến", "sĩ", "chu", "mạnh", "trinh", "bullet", "nhà", "cách", "mạng", "phó", "đức", "chính", "bullet", "cố", "nhạc", "sĩ", "phó", "đức", "phương", "bullet", "nhà", "văn", "nhà", "báo", "trần", "khắc", "cần", "bullet", "nhà", "văn", "nhà", "thơ", "nguyễn", "thị", "hồng", "ngát", "bullet", "nhà", "giáo", "­ưu", "tú", "anh", "hùng", "lao", "động", "giáo", "sư­", "dương", "trọng", "bái", "==", "làng", "nghề", "==", "nếu", "ai", "đó", "đến", "văn", "giang", "nhất", "vào", "dịp", "giáp", "tết", "không", "khỏi", "ngỡ", "ngàng", "và", "thích", "thú", "trước", "bạt", "ngàn", "quất", "cảnh", "bưởi", "cảnh", "ổi", "cảnh", "cam", "cảnh", "nhiều", "loại", "hoa", "quả", "văn", "giang", "là", "một", "huyện", "rất", "giàu", "nhờ", "lợi", "thế", "từ", "các", "làng", "nghề", "trồng", "hoa", "cây", "cảnh", "cây", "thế", "cây", "chơi", "tết", "một", "số", "làng", "nghề", "truyền", "thống", "và", "làng", "nghề", "mới", "ở", "huyện", "văn", "giang", "bullet", "làng", "nghề", "hoa", "sinh", "vật", "cảnh", "xuân", "quan", "bullet", "bánh", "giày", "làng", "gầu", "cửu", "cao", "bullet", "làng", "nghề", "hoa", "cây", "cảnh", "liên", "nghĩa", "bullet", "làm", "cây", "giống", "ở", "làng", "làm", "rế", "thêu", "đan", "kim", "liên", "nghĩa", "bullet", "nghề", "xây", "dựng", "công", "trình", "thôn", "lại", "ốc", "long", "hưng", "bullet", "dược", "liệu", "thuốc", "nam", "nghĩa", "trụ", "bullet", "nghề", "làm", "bánh", "răng" ]
allium borszczowii là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
[ "allium", "borszczowii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "amaryllidaceae", "loài", "này", "được", "regel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1875" ]
greatest hits album của abba greatest hits là album tổng hợp của nhóm nhạc pop thụy điển abba album này ban đầu được phát hành tại scandinavia vào ngày 17 tháng 11 năm 1975 và ở các nơi khác trên thế giới vào năm 1976 đáng chú ý là vương quốc anh vào ngày 10 tháng 4 và vào ngày 18 tháng 9 tại hoa kỳ và canada phiên bản năm 1976 của album chứa đĩa đơn hoàn toàn mới fernando ban đầu không được phát hành dưới dạng bài hát abba mà là phiên bản solo bằng tiếng thụy điển của thành viên ban nhạc anni-frid lyngstad trong album frida của cô vào năm 1975 album được phát hành để đáp ứng với các album tổng hợp abba tương tự được phát hành vào thời điểm đó bởi các hãng thu âm ở các quốc gia khác đã cấp phép phát hành nhạc của abba trên lãnh thổ của họ và mối đe dọa bán hàng nhập khẩu của các bản tổng hợp đó ảnh hưởng đến thị trường quê nhà của abba điều này có nghĩa là thành công của greatest hits chủ yếu giới hạn ở scandinavia anh và bắc mỹ mặc dù quy mô của hai thị trường sau và mức độ thành công của nó đã đảm bảo rằng greatest hits là một trong những album bán chạy nhất của abba trên toàn thế giới == bối cảnh == abba đã giành chiến thắng trong cuộc thi eurovision song vào tháng 4 năm 1974 với
[ "greatest", "hits", "album", "của", "abba", "greatest", "hits", "là", "album", "tổng", "hợp", "của", "nhóm", "nhạc", "pop", "thụy", "điển", "abba", "album", "này", "ban", "đầu", "được", "phát", "hành", "tại", "scandinavia", "vào", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1975", "và", "ở", "các", "nơi", "khác", "trên", "thế", "giới", "vào", "năm", "1976", "đáng", "chú", "ý", "là", "vương", "quốc", "anh", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "và", "vào", "ngày", "18", "tháng", "9", "tại", "hoa", "kỳ", "và", "canada", "phiên", "bản", "năm", "1976", "của", "album", "chứa", "đĩa", "đơn", "hoàn", "toàn", "mới", "fernando", "ban", "đầu", "không", "được", "phát", "hành", "dưới", "dạng", "bài", "hát", "abba", "mà", "là", "phiên", "bản", "solo", "bằng", "tiếng", "thụy", "điển", "của", "thành", "viên", "ban", "nhạc", "anni-frid", "lyngstad", "trong", "album", "frida", "của", "cô", "vào", "năm", "1975", "album", "được", "phát", "hành", "để", "đáp", "ứng", "với", "các", "album", "tổng", "hợp", "abba", "tương", "tự", "được", "phát", "hành", "vào", "thời", "điểm", "đó", "bởi", "các", "hãng", "thu", "âm", "ở", "các", "quốc", "gia", "khác", "đã", "cấp", "phép", "phát", "hành", "nhạc", "của", "abba", "trên", "lãnh", "thổ", "của", "họ", "và", "mối", "đe", "dọa", "bán", "hàng", "nhập", "khẩu", "của", "các", "bản", "tổng", "hợp", "đó", "ảnh", "hưởng", "đến", "thị", "trường", "quê", "nhà", "của", "abba", "điều", "này", "có", "nghĩa", "là", "thành", "công", "của", "greatest", "hits", "chủ", "yếu", "giới", "hạn", "ở", "scandinavia", "anh", "và", "bắc", "mỹ", "mặc", "dù", "quy", "mô", "của", "hai", "thị", "trường", "sau", "và", "mức", "độ", "thành", "công", "của", "nó", "đã", "đảm", "bảo", "rằng", "greatest", "hits", "là", "một", "trong", "những", "album", "bán", "chạy", "nhất", "của", "abba", "trên", "toàn", "thế", "giới", "==", "bối", "cảnh", "==", "abba", "đã", "giành", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "thi", "eurovision", "song", "vào", "tháng", "4", "năm", "1974", "với" ]
cercartetus nanus là một loài động vật có vú trong họ burramyidae bộ hai răng cửa loài này được desmarest mô tả năm 1818
[ "cercartetus", "nanus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "burramyidae", "bộ", "hai", "răng", "cửa", "loài", "này", "được", "desmarest", "mô", "tả", "năm", "1818" ]
sohodol là một xã thuộc hạt alba românia dân số thời điểm năm 2002 là 2086 người
[ "sohodol", "là", "một", "xã", "thuộc", "hạt", "alba", "românia", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "2086", "người" ]
cerotainia flavipes là một loài ruồi trong họ asilidae cerotainia flavipes được hermann miêu tả năm 1912 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "cerotainia", "flavipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "cerotainia", "flavipes", "được", "hermann", "miêu", "tả", "năm", "1912", "loài", "này", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
thuyết phục chấm dứt protocol 10 trước khi đuổi theo talia và joker batman xâm nhập wonder tower và vô hiệu hóa protocol 10 ra của al ghul được tiết lộ là kẻ chủ mưu thật sự đằng sau arkham city và làm strange bị thương nặng do không để đánh bại batman với hơi thở hấp hối của mình strange kích hoạt protocol 11 tự hủy diệt của wonder tower batman và ra trốn thoát nhưng ra tự tử để không bị bắt joker liên lạc batman đe dọa giết talia trừ khi batman gặp hắn tại nhà hát monarch một khi batman đến nơi joker yêu cầu phương thuốc nhưng dường như bị giết bởi talia trong khi bị phân tâm trong khi talia thừa nhận ăn cắp phương thuốc từ quinn cô bị giết bởi một joker thứ hai người vẫn còn bị mắc căn bệnh joker khỏe mạnh hiện nguyên hình là kẻ biến hình clayface người đã giả mạo thành joker theo yêu cầu của joker thật batman đánh bại clayface nhưng joker phá sàn sân khấu khiến batman rơi vào căn phòng của ra bên dưới batman phá hủy lazarus pit trước khi joker có thể sử dụng nó và uống một phần của thuốc giải độc batman phân vân không biết có nên cứu kẻ thù của mình nhưng trước khi anh có thể hành động joker tấn công batman và vô tình đập vỡ lọ thuốc giải độc batman nói rằng mặc cho tất cả mọi thứ joker đã làm
[ "thuyết", "phục", "chấm", "dứt", "protocol", "10", "trước", "khi", "đuổi", "theo", "talia", "và", "joker", "batman", "xâm", "nhập", "wonder", "tower", "và", "vô", "hiệu", "hóa", "protocol", "10", "ra", "của", "al", "ghul", "được", "tiết", "lộ", "là", "kẻ", "chủ", "mưu", "thật", "sự", "đằng", "sau", "arkham", "city", "và", "làm", "strange", "bị", "thương", "nặng", "do", "không", "để", "đánh", "bại", "batman", "với", "hơi", "thở", "hấp", "hối", "của", "mình", "strange", "kích", "hoạt", "protocol", "11", "tự", "hủy", "diệt", "của", "wonder", "tower", "batman", "và", "ra", "trốn", "thoát", "nhưng", "ra", "tự", "tử", "để", "không", "bị", "bắt", "joker", "liên", "lạc", "batman", "đe", "dọa", "giết", "talia", "trừ", "khi", "batman", "gặp", "hắn", "tại", "nhà", "hát", "monarch", "một", "khi", "batman", "đến", "nơi", "joker", "yêu", "cầu", "phương", "thuốc", "nhưng", "dường", "như", "bị", "giết", "bởi", "talia", "trong", "khi", "bị", "phân", "tâm", "trong", "khi", "talia", "thừa", "nhận", "ăn", "cắp", "phương", "thuốc", "từ", "quinn", "cô", "bị", "giết", "bởi", "một", "joker", "thứ", "hai", "người", "vẫn", "còn", "bị", "mắc", "căn", "bệnh", "joker", "khỏe", "mạnh", "hiện", "nguyên", "hình", "là", "kẻ", "biến", "hình", "clayface", "người", "đã", "giả", "mạo", "thành", "joker", "theo", "yêu", "cầu", "của", "joker", "thật", "batman", "đánh", "bại", "clayface", "nhưng", "joker", "phá", "sàn", "sân", "khấu", "khiến", "batman", "rơi", "vào", "căn", "phòng", "của", "ra", "bên", "dưới", "batman", "phá", "hủy", "lazarus", "pit", "trước", "khi", "joker", "có", "thể", "sử", "dụng", "nó", "và", "uống", "một", "phần", "của", "thuốc", "giải", "độc", "batman", "phân", "vân", "không", "biết", "có", "nên", "cứu", "kẻ", "thù", "của", "mình", "nhưng", "trước", "khi", "anh", "có", "thể", "hành", "động", "joker", "tấn", "công", "batman", "và", "vô", "tình", "đập", "vỡ", "lọ", "thuốc", "giải", "độc", "batman", "nói", "rằng", "mặc", "cho", "tất", "cả", "mọi", "thứ", "joker", "đã", "làm" ]
cinclidotus pachyloma là một loài rêu trong họ cinclidotaceae loài này được e s salmon mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "cinclidotus", "pachyloma", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "cinclidotaceae", "loài", "này", "được", "e", "s", "salmon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
idaea paulusi là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "idaea", "paulusi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
xác định nhu cầu == 7 bước == quá trình bán hàng đầy đủ bao gồm bullet 1 tiền tiếp cận bullet 2 tiếp cận bullet 3 xác định nhu cầu bullet 4 trình bày bullet 5 xử lý phản đối bullet 6 chốt sale bullet 7 theo dõi hậu bán hàng trong nghệ thuật bán hàng xác định nhu cầu là một bước trong quy trình bán hàng cá nhân bảy bước == nhận diện nhu cầu == trong giai đoạn này nhân viên bán hàng sẽ xem xét các khách hàng tiềm năng đủ điều kiện thông qua một loạt các phiên hỏi đáp để xác định các yêu cầu của khách hàng tiềm năng trong bước này nhân viên bán hàng sẽ cố gắng giúp người mua xác định và định lượng nhu cầu kinh doanh hoặc khoảng trống giữa nơi khách hàng hiện tại và nơi họ muốn ở trong tương lai dựa trên khoảng trống đó nhu cầu có thể được làm rõ để xác định xem giải pháp sẽ lấp đầy tất cả hay một phần của khoảng cách tổng thể từ thủ tục này nhân viên bán hàng có thể đưa ra một đề xuất gợi ý các sản phẩm dịch vụ khác nhau sẽ đáp ứng nhu cầu như được trình bày bởi khách hàng tiềm năng hàng loạt câu hỏi về nhận dạng nhu cầu hoặc cần đánh giá được phân loại theo năm loại khác nhau những câu hỏi này là • câu hỏi tình huống đề cập đến việc thu thập thông tin thực tế liên quan đến tình hình hiện tại của người mua spiro
[ "xác", "định", "nhu", "cầu", "==", "7", "bước", "==", "quá", "trình", "bán", "hàng", "đầy", "đủ", "bao", "gồm", "bullet", "1", "tiền", "tiếp", "cận", "bullet", "2", "tiếp", "cận", "bullet", "3", "xác", "định", "nhu", "cầu", "bullet", "4", "trình", "bày", "bullet", "5", "xử", "lý", "phản", "đối", "bullet", "6", "chốt", "sale", "bullet", "7", "theo", "dõi", "hậu", "bán", "hàng", "trong", "nghệ", "thuật", "bán", "hàng", "xác", "định", "nhu", "cầu", "là", "một", "bước", "trong", "quy", "trình", "bán", "hàng", "cá", "nhân", "bảy", "bước", "==", "nhận", "diện", "nhu", "cầu", "==", "trong", "giai", "đoạn", "này", "nhân", "viên", "bán", "hàng", "sẽ", "xem", "xét", "các", "khách", "hàng", "tiềm", "năng", "đủ", "điều", "kiện", "thông", "qua", "một", "loạt", "các", "phiên", "hỏi", "đáp", "để", "xác", "định", "các", "yêu", "cầu", "của", "khách", "hàng", "tiềm", "năng", "trong", "bước", "này", "nhân", "viên", "bán", "hàng", "sẽ", "cố", "gắng", "giúp", "người", "mua", "xác", "định", "và", "định", "lượng", "nhu", "cầu", "kinh", "doanh", "hoặc", "khoảng", "trống", "giữa", "nơi", "khách", "hàng", "hiện", "tại", "và", "nơi", "họ", "muốn", "ở", "trong", "tương", "lai", "dựa", "trên", "khoảng", "trống", "đó", "nhu", "cầu", "có", "thể", "được", "làm", "rõ", "để", "xác", "định", "xem", "giải", "pháp", "sẽ", "lấp", "đầy", "tất", "cả", "hay", "một", "phần", "của", "khoảng", "cách", "tổng", "thể", "từ", "thủ", "tục", "này", "nhân", "viên", "bán", "hàng", "có", "thể", "đưa", "ra", "một", "đề", "xuất", "gợi", "ý", "các", "sản", "phẩm", "dịch", "vụ", "khác", "nhau", "sẽ", "đáp", "ứng", "nhu", "cầu", "như", "được", "trình", "bày", "bởi", "khách", "hàng", "tiềm", "năng", "hàng", "loạt", "câu", "hỏi", "về", "nhận", "dạng", "nhu", "cầu", "hoặc", "cần", "đánh", "giá", "được", "phân", "loại", "theo", "năm", "loại", "khác", "nhau", "những", "câu", "hỏi", "này", "là", "•", "câu", "hỏi", "tình", "huống", "đề", "cập", "đến", "việc", "thu", "thập", "thông", "tin", "thực", "tế", "liên", "quan", "đến", "tình", "hình", "hiện", "tại", "của", "người", "mua", "spiro" ]
fallschirm-armee bullet tháng 8 năm 1944 bullet cụm tập đoàn quân g bullet cụm tập đoàn quân b bullet tháng 10 năm 1944 bullet cụm tập đoàn quân g bullet cụm tập đoàn quân b bullet quân đoàn xxv xxv armee-korps bullet tháng 12 năm 1944 bullet cụm tập đoàn quân g bullet cụm tập đoàn quân b bullet cụm tập đoàn quân h bullet tập đoàn quân xe tăng số 6 6 panzerarmee bullet tháng 4 năm 1945 bullet tập đoàn quân số 19 bullet cụm tập đoàn quân g bullet tập đoàn quân số 11 bullet tập đoàn quân số 24
[ "fallschirm-armee", "bullet", "tháng", "8", "năm", "1944", "bullet", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "g", "bullet", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "b", "bullet", "tháng", "10", "năm", "1944", "bullet", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "g", "bullet", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "b", "bullet", "quân", "đoàn", "xxv", "xxv", "armee-korps", "bullet", "tháng", "12", "năm", "1944", "bullet", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "g", "bullet", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "b", "bullet", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "h", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "xe", "tăng", "số", "6", "6", "panzerarmee", "bullet", "tháng", "4", "năm", "1945", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "số", "19", "bullet", "cụm", "tập", "đoàn", "quân", "g", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "số", "11", "bullet", "tập", "đoàn", "quân", "số", "24" ]
là thiếu tướng ông đã đến thăm các trường học để kiểm tra cơ sở hạ tầng và quyên góp tiền xây dựng phòng học thay cho thủ tướng campuchia samdech akeak moha sena padey techo hun sen tại huyện romdoul tỉnh svay rieng bên cạnh đó ông cũng tham gia vào một số hoạt động khác để thúc đẩy các hoạt động nhân đạo cho các trại trẻ mồ côi và khuyết tật
[ "là", "thiếu", "tướng", "ông", "đã", "đến", "thăm", "các", "trường", "học", "để", "kiểm", "tra", "cơ", "sở", "hạ", "tầng", "và", "quyên", "góp", "tiền", "xây", "dựng", "phòng", "học", "thay", "cho", "thủ", "tướng", "campuchia", "samdech", "akeak", "moha", "sena", "padey", "techo", "hun", "sen", "tại", "huyện", "romdoul", "tỉnh", "svay", "rieng", "bên", "cạnh", "đó", "ông", "cũng", "tham", "gia", "vào", "một", "số", "hoạt", "động", "khác", "để", "thúc", "đẩy", "các", "hoạt", "động", "nhân", "đạo", "cho", "các", "trại", "trẻ", "mồ", "côi", "và", "khuyết", "tật" ]
giờ thì bị quân tây sơn đóng ở hòn xưởng chận đánh không sao tiến được đang lúc thắng thế thì có tin cấp báo bộ binh nguyễn đã chiếm được thành bình thuận nên quân tây sơn buộc phải rút về trấn giữ phú yên chúa nguyễn chiếm cứ được hòn xưởng liền cho xây thành đắp lũy nơi phủ lỵ để làm tổng hành dinh cho lập trại ở dưới chân núi gần bến trường cá để đóng quân thủy cho mở thêm cơ sở ở hòn xưởng để đóng thêm tàu chiến kể từ đó hòn xưởng có thêm một tên nữa là hòn trại thủy bullet tháng giêng năm ất mão 1795 tướng tây sơn là trần quang diệu lại kéo thủy binh bộ binh vào đánh diên khánh thủy binh tây sơn bị quân của võ tánh đang trấn giữ ở đồi trại thủy chận đánh tại bến trường cá trận đánh hết sức kịch liệt quân nguyễn bị giết chết nhiều và chiến thuyền của quân nguyễn bị phá nát không còn một chiếc xác chết và ván thuyền cản dòng nước phải đứng lại võ tánh thất kinh phải đóng chặt cửa thành diên khánh cố thủ bullet tháng năm năm ất dậu 1885 thực dân pháp chiếm kinh đô huế vua hàm nghi chạy ra quảng trị xuống chiếu cần vương các ông trịnh phong lê nghị nguyễn khanh ở phủ diên khánh trần đường phạm chánh lê sum ở phủ ninh hòa cùng đông đảo nhân dân ở hai phủ trên
[ "giờ", "thì", "bị", "quân", "tây", "sơn", "đóng", "ở", "hòn", "xưởng", "chận", "đánh", "không", "sao", "tiến", "được", "đang", "lúc", "thắng", "thế", "thì", "có", "tin", "cấp", "báo", "bộ", "binh", "nguyễn", "đã", "chiếm", "được", "thành", "bình", "thuận", "nên", "quân", "tây", "sơn", "buộc", "phải", "rút", "về", "trấn", "giữ", "phú", "yên", "chúa", "nguyễn", "chiếm", "cứ", "được", "hòn", "xưởng", "liền", "cho", "xây", "thành", "đắp", "lũy", "nơi", "phủ", "lỵ", "để", "làm", "tổng", "hành", "dinh", "cho", "lập", "trại", "ở", "dưới", "chân", "núi", "gần", "bến", "trường", "cá", "để", "đóng", "quân", "thủy", "cho", "mở", "thêm", "cơ", "sở", "ở", "hòn", "xưởng", "để", "đóng", "thêm", "tàu", "chiến", "kể", "từ", "đó", "hòn", "xưởng", "có", "thêm", "một", "tên", "nữa", "là", "hòn", "trại", "thủy", "bullet", "tháng", "giêng", "năm", "ất", "mão", "1795", "tướng", "tây", "sơn", "là", "trần", "quang", "diệu", "lại", "kéo", "thủy", "binh", "bộ", "binh", "vào", "đánh", "diên", "khánh", "thủy", "binh", "tây", "sơn", "bị", "quân", "của", "võ", "tánh", "đang", "trấn", "giữ", "ở", "đồi", "trại", "thủy", "chận", "đánh", "tại", "bến", "trường", "cá", "trận", "đánh", "hết", "sức", "kịch", "liệt", "quân", "nguyễn", "bị", "giết", "chết", "nhiều", "và", "chiến", "thuyền", "của", "quân", "nguyễn", "bị", "phá", "nát", "không", "còn", "một", "chiếc", "xác", "chết", "và", "ván", "thuyền", "cản", "dòng", "nước", "phải", "đứng", "lại", "võ", "tánh", "thất", "kinh", "phải", "đóng", "chặt", "cửa", "thành", "diên", "khánh", "cố", "thủ", "bullet", "tháng", "năm", "năm", "ất", "dậu", "1885", "thực", "dân", "pháp", "chiếm", "kinh", "đô", "huế", "vua", "hàm", "nghi", "chạy", "ra", "quảng", "trị", "xuống", "chiếu", "cần", "vương", "các", "ông", "trịnh", "phong", "lê", "nghị", "nguyễn", "khanh", "ở", "phủ", "diên", "khánh", "trần", "đường", "phạm", "chánh", "lê", "sum", "ở", "phủ", "ninh", "hòa", "cùng", "đông", "đảo", "nhân", "dân", "ở", "hai", "phủ", "trên" ]
quán tú lâm cục tư huấn lương thế vinh đông các hiệu thư ngô luận làm độc quyển bullet năm hồng đức 26 1495 sai bọn đông các đại học sĩ thân nhân trung đỗ nhuận đông các hiệu thư ngô luân ngô hoán hàn lâm viện thị độc chưởng sự nguyễn xung xác hàn lâm viện thị độc tham chưởng viện sự lưu hưng hiếu hàn lâm viện thị thư nguyễn quang bật nguyễn đức huấn vũ dương ngô thầm hàn lâm viện đãi chế ngô văn cảnh phạm trí khiêm lưu thư ngạn hàn lâm viện hiệu lý nguyễn nhân bị nguyễn tôn miệt ngô quyền nguyễn bảo khuê bùi phổ dương trực nguyên chu hoãn hàn lâm viện kiểm thảo phạm cẩn trực nguyễn ích tốn đỗ thuần thứ phạm nhu huệ lưu dịch đàm thận huy phạm đạo phú cùng họa lại vần bullet năm hồng đức 26 1495 vua soạn tập cổ kim bách vịnh thi hàn lâm viện thị độc chưởng viện sự nguyễn xung xác và tham chưởng lưu hưng hiếu họa vần đông các đại học sĩ thân nhân trung và học sĩ đào cử phụng bình bullet năm hồng đức 27 1496 sai hàn lâm viện thừa chỉ đông các đại học sĩ kiêm quốc tử giám tế tửu thân nhân trung hàn lâm viện thị độc đông các học sĩ đào cử hàn lâm viện thị giảng chưởng hàm lâm viện sự lưu hưng hiếu đông các hiệu thư ngô luân ngô hoán hàn lâm viện thị thư kiêm
[ "quán", "tú", "lâm", "cục", "tư", "huấn", "lương", "thế", "vinh", "đông", "các", "hiệu", "thư", "ngô", "luận", "làm", "độc", "quyển", "bullet", "năm", "hồng", "đức", "26", "1495", "sai", "bọn", "đông", "các", "đại", "học", "sĩ", "thân", "nhân", "trung", "đỗ", "nhuận", "đông", "các", "hiệu", "thư", "ngô", "luân", "ngô", "hoán", "hàn", "lâm", "viện", "thị", "độc", "chưởng", "sự", "nguyễn", "xung", "xác", "hàn", "lâm", "viện", "thị", "độc", "tham", "chưởng", "viện", "sự", "lưu", "hưng", "hiếu", "hàn", "lâm", "viện", "thị", "thư", "nguyễn", "quang", "bật", "nguyễn", "đức", "huấn", "vũ", "dương", "ngô", "thầm", "hàn", "lâm", "viện", "đãi", "chế", "ngô", "văn", "cảnh", "phạm", "trí", "khiêm", "lưu", "thư", "ngạn", "hàn", "lâm", "viện", "hiệu", "lý", "nguyễn", "nhân", "bị", "nguyễn", "tôn", "miệt", "ngô", "quyền", "nguyễn", "bảo", "khuê", "bùi", "phổ", "dương", "trực", "nguyên", "chu", "hoãn", "hàn", "lâm", "viện", "kiểm", "thảo", "phạm", "cẩn", "trực", "nguyễn", "ích", "tốn", "đỗ", "thuần", "thứ", "phạm", "nhu", "huệ", "lưu", "dịch", "đàm", "thận", "huy", "phạm", "đạo", "phú", "cùng", "họa", "lại", "vần", "bullet", "năm", "hồng", "đức", "26", "1495", "vua", "soạn", "tập", "cổ", "kim", "bách", "vịnh", "thi", "hàn", "lâm", "viện", "thị", "độc", "chưởng", "viện", "sự", "nguyễn", "xung", "xác", "và", "tham", "chưởng", "lưu", "hưng", "hiếu", "họa", "vần", "đông", "các", "đại", "học", "sĩ", "thân", "nhân", "trung", "và", "học", "sĩ", "đào", "cử", "phụng", "bình", "bullet", "năm", "hồng", "đức", "27", "1496", "sai", "hàn", "lâm", "viện", "thừa", "chỉ", "đông", "các", "đại", "học", "sĩ", "kiêm", "quốc", "tử", "giám", "tế", "tửu", "thân", "nhân", "trung", "hàn", "lâm", "viện", "thị", "độc", "đông", "các", "học", "sĩ", "đào", "cử", "hàn", "lâm", "viện", "thị", "giảng", "chưởng", "hàm", "lâm", "viện", "sự", "lưu", "hưng", "hiếu", "đông", "các", "hiệu", "thư", "ngô", "luân", "ngô", "hoán", "hàn", "lâm", "viện", "thị", "thư", "kiêm" ]
george weah george manneh oppong ousman weah sinh 1 tháng 10 năm 1966 tại monrovia là tổng thống thứ 25 của liberia và cựu cầu thủ bóng đá người liberia ông đã dành quãng thời gian 14 năm trong sự nghiệp chơi cho các câu lạc bộ tại pháp italia và anh và giành được các danh hiệu tại hai trong số ba quốc gia kể trên năm 1995 tại milan ông giành được danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất thế giới của fifa quả bóng vàng và cầu thủ xuất sắc nhất châu phi ông thường được ca ngợi là một trong những cầu thủ vĩ đại nhất mọi thời đại của bóng đá châu phi và là một trong những cầu thủ xuất sắc nhất lịch sử bóng đá thế giới george weah được các nhà chuyên môn tại châu phi đánh giá là top 3 cầu thủ châu phi vĩ đại nhất mọi thời đại khi vượt qua abedi pele jay-jay okocha nwankwo kanu roger milla didier drogba xếp thứ ba george weah về thứ hai samuel eto o giành vị trí thứ nhất trong cuộc bầu chọn này được đánh giá rộng rãi là một trong những cầu thủ châu phi vĩ đại nhất mọi thời đại vào năm 1995 anh được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất thế giới của fifa và giành quả bóng vàng trở thành cầu thủ đầu tiên và duy nhất cho đến nay giành được những giải thưởng này khi đại diện cho một quốc gia đến
[ "george", "weah", "george", "manneh", "oppong", "ousman", "weah", "sinh", "1", "tháng", "10", "năm", "1966", "tại", "monrovia", "là", "tổng", "thống", "thứ", "25", "của", "liberia", "và", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "liberia", "ông", "đã", "dành", "quãng", "thời", "gian", "14", "năm", "trong", "sự", "nghiệp", "chơi", "cho", "các", "câu", "lạc", "bộ", "tại", "pháp", "italia", "và", "anh", "và", "giành", "được", "các", "danh", "hiệu", "tại", "hai", "trong", "số", "ba", "quốc", "gia", "kể", "trên", "năm", "1995", "tại", "milan", "ông", "giành", "được", "danh", "hiệu", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "thế", "giới", "của", "fifa", "quả", "bóng", "vàng", "và", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "châu", "phi", "ông", "thường", "được", "ca", "ngợi", "là", "một", "trong", "những", "cầu", "thủ", "vĩ", "đại", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "của", "bóng", "đá", "châu", "phi", "và", "là", "một", "trong", "những", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "lịch", "sử", "bóng", "đá", "thế", "giới", "george", "weah", "được", "các", "nhà", "chuyên", "môn", "tại", "châu", "phi", "đánh", "giá", "là", "top", "3", "cầu", "thủ", "châu", "phi", "vĩ", "đại", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "khi", "vượt", "qua", "abedi", "pele", "jay-jay", "okocha", "nwankwo", "kanu", "roger", "milla", "didier", "drogba", "xếp", "thứ", "ba", "george", "weah", "về", "thứ", "hai", "samuel", "eto", "o", "giành", "vị", "trí", "thứ", "nhất", "trong", "cuộc", "bầu", "chọn", "này", "được", "đánh", "giá", "rộng", "rãi", "là", "một", "trong", "những", "cầu", "thủ", "châu", "phi", "vĩ", "đại", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "vào", "năm", "1995", "anh", "được", "vinh", "danh", "là", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "thế", "giới", "của", "fifa", "và", "giành", "quả", "bóng", "vàng", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "đầu", "tiên", "và", "duy", "nhất", "cho", "đến", "nay", "giành", "được", "những", "giải", "thưởng", "này", "khi", "đại", "diện", "cho", "một", "quốc", "gia", "đến" ]
gruna là một làng thuộc huyện svitavy vùng pardubický cộng hòa séc
[ "gruna", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "svitavy", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
euphorbia eleanoriae là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được d h lorence w l wagner govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "euphorbia", "eleanoriae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "d", "h", "lorence", "w", "l", "wagner", "govaerts", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
elatostema platyceras là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "elatostema", "platyceras", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "loài", "này", "được", "w", "t", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
feriola longicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "feriola", "longicornis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
== năm 1949 khi lê viết lượng đã 49 tuổi đang là chủ tịch ủy ban hành chính liên khu iv thì được đại tướng nguyễn chí thanh mai mối cho cô trần vân cầu ủy viên ban chấp hành phụ nữ liên khu iv vừa 24 tuổi trần vân cầu là con gái quan trần chinh cát thuộc bộ lễ triều bảo đại nhưng lúc này cả nhà đã từ bỏ triều đình huế đi theo con đường cách mạng ông bà có các con lê minh châu lê minh sơn lê minh đức lê minh tiến hiện đang sinh sống tại thành phố hồ chí minh == liên kết ngoài == bullet http dvhnn org vn index php language=vi&nv=news&op=gia-dinh-va-xa-hoi le-viet-luong-nguoi-cong-san-kien-cuong-475
[ "==", "năm", "1949", "khi", "lê", "viết", "lượng", "đã", "49", "tuổi", "đang", "là", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "hành", "chính", "liên", "khu", "iv", "thì", "được", "đại", "tướng", "nguyễn", "chí", "thanh", "mai", "mối", "cho", "cô", "trần", "vân", "cầu", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "phụ", "nữ", "liên", "khu", "iv", "vừa", "24", "tuổi", "trần", "vân", "cầu", "là", "con", "gái", "quan", "trần", "chinh", "cát", "thuộc", "bộ", "lễ", "triều", "bảo", "đại", "nhưng", "lúc", "này", "cả", "nhà", "đã", "từ", "bỏ", "triều", "đình", "huế", "đi", "theo", "con", "đường", "cách", "mạng", "ông", "bà", "có", "các", "con", "lê", "minh", "châu", "lê", "minh", "sơn", "lê", "minh", "đức", "lê", "minh", "tiến", "hiện", "đang", "sinh", "sống", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "http", "dvhnn", "org", "vn", "index", "php", "language=vi&nv=news&op=gia-dinh-va-xa-hoi", "le-viet-luong-nguoi-cong-san-kien-cuong-475" ]
astathes bimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "astathes", "bimaculata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
harpalyce toaensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được borhidi o muniz miêu tả khoa học đầu tiên
[ "harpalyce", "toaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "borhidi", "o", "muniz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
abraxas tortuosaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "abraxas", "tortuosaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đào tú hoa sinh ngày 22 tháng 10 năm 1970 là một nữ chính trị gia người việt nam bà hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv nhiệm kì 2016-2021 thuộc đoàn đại biểu quốc hội thành phố hà nội ủy viên ủy ban pháp luật của quốc hội bà đã trúng cử đại biểu quốc hội lần đầu năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 3 thành phố hà nội gồm hà đông thanh xuân cầu giấy với tỉ lệ 54 61% số phiếu hợp lệ bà hiện là thẩm phán trung cấp phó vụ trưởng vụ tổ chức cán bộ tòa án nhân dân tối cao == xuất thân == đào tú hoa sinh ngày 22 tháng 10 năm 1970 quê quán ở xã xuân dục huyện mỹ hào tỉnh hưng yên bà hiện cư trú ở số 27 ngõ 316 phố lê trọng tấn phường thanh xuân thành phố hà nội == giáo dục == bullet giáo dục phổ thông 12 12 bullet đại học tổng hợp hà nội chuyên ngành luật nay là đại học quốc gia hà nội bullet thạc sĩ luật học bullet cao cấp lí luận chính trị == sự nghiệp == bà gia nhập đảng cộng sản việt nam vào ngày 19 8 1998 bà hiện là thẩm phán trung cấp phó vụ trưởng vụ tổ chức cán bộ tòa án nhân dân tối cao bà đang làm việc ở tòa án nhân dân tối cao đại biểu chuyên trách không đại biểu hội đồng nhân dân không
[ "đào", "tú", "hoa", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "1970", "là", "một", "nữ", "chính", "trị", "gia", "người", "việt", "nam", "bà", "hiện", "là", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "việt", "nam", "khóa", "xiv", "nhiệm", "kì", "2016-2021", "thuộc", "đoàn", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "thành", "phố", "hà", "nội", "ủy", "viên", "ủy", "ban", "pháp", "luật", "của", "quốc", "hội", "bà", "đã", "trúng", "cử", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "lần", "đầu", "năm", "2016", "ở", "đơn", "vị", "bầu", "cử", "số", "3", "thành", "phố", "hà", "nội", "gồm", "hà", "đông", "thanh", "xuân", "cầu", "giấy", "với", "tỉ", "lệ", "54", "61%", "số", "phiếu", "hợp", "lệ", "bà", "hiện", "là", "thẩm", "phán", "trung", "cấp", "phó", "vụ", "trưởng", "vụ", "tổ", "chức", "cán", "bộ", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "==", "xuất", "thân", "==", "đào", "tú", "hoa", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "10", "năm", "1970", "quê", "quán", "ở", "xã", "xuân", "dục", "huyện", "mỹ", "hào", "tỉnh", "hưng", "yên", "bà", "hiện", "cư", "trú", "ở", "số", "27", "ngõ", "316", "phố", "lê", "trọng", "tấn", "phường", "thanh", "xuân", "thành", "phố", "hà", "nội", "==", "giáo", "dục", "==", "bullet", "giáo", "dục", "phổ", "thông", "12", "12", "bullet", "đại", "học", "tổng", "hợp", "hà", "nội", "chuyên", "ngành", "luật", "nay", "là", "đại", "học", "quốc", "gia", "hà", "nội", "bullet", "thạc", "sĩ", "luật", "học", "bullet", "cao", "cấp", "lí", "luận", "chính", "trị", "==", "sự", "nghiệp", "==", "bà", "gia", "nhập", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "vào", "ngày", "19", "8", "1998", "bà", "hiện", "là", "thẩm", "phán", "trung", "cấp", "phó", "vụ", "trưởng", "vụ", "tổ", "chức", "cán", "bộ", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "bà", "đang", "làm", "việc", "ở", "tòa", "án", "nhân", "dân", "tối", "cao", "đại", "biểu", "chuyên", "trách", "không", "đại", "biểu", "hội", "đồng", "nhân", "dân", "không" ]
bühlerzell là một xã ở huyện schwäbisch hall trong bang baden-württemberg thuộc nước đức
[ "bühlerzell", "là", "một", "xã", "ở", "huyện", "schwäbisch", "hall", "trong", "bang", "baden-württemberg", "thuộc", "nước", "đức" ]
loyola beata là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1860
[ "loyola", "beata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "walker", "miêu", "tả", "năm", "1860" ]
lambdina bibularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "lambdina", "bibularia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
glenea celestis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "glenea", "celestis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
mormonia flavidalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "mormonia", "flavidalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
parallelia falcata là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "parallelia", "falcata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
cassida elongata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1893
[ "cassida", "elongata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1893" ]
mẫu của họ bao gồm phụ nữ và đàn ông và không giống như alfred kinsey vào năm 1948 và 1953 đã cố gắng xác định các giai đoạn sinh lý trước và sau khi đạt cực khoái masters và johnson lập luận rằng trong giai đoạn đầu tiên cơ quan phụ kiện và nam giới có thể cảm thấy sự xuất tinh sắp diễn ra hai đến ba giây sau khi xuất tinh xảy ra mà người đàn ông không thể kiềm chế trì hoãn hoặc kiểm soát bằng mọi cách và trong giai đoạn thứ hai nam giới cảm thấy những cơn co thắt dễ chịu trong quá trình xuất tinh báo cáo khoái cảm lớn hơn gắn liền với khối lượng xuất tinh lớn hơn họ cho rằng không giống như nữ giới đối với người đàn ông giai đoạn hạ nhiệt bao gồm thời gian hồi phục và nói thêm rằng nhiều nam giới dưới 30 tuổi nhưng tương đối ít sau đó có khả năng xuất tinh thường xuyên và chỉ phải nghỉ ngơi trong một thời gian ngắn trước khi có thể xuất tinh lần nữa masters và johnson đã đánh đồng cực khoái nam và xuất tinh và duy trì sự cần thiết cho một giai đoạn hồi phục giữa các lần cực khoái ==== cực khoái liên tiếp và đa cực khoái ==== có rất ít nghiên cứu khoa học về nhiều cực khoái ở nam giới dunn và trost định nghĩa nhiều cực khoái nam là hai hoặc nhiều lần
[ "mẫu", "của", "họ", "bao", "gồm", "phụ", "nữ", "và", "đàn", "ông", "và", "không", "giống", "như", "alfred", "kinsey", "vào", "năm", "1948", "và", "1953", "đã", "cố", "gắng", "xác", "định", "các", "giai", "đoạn", "sinh", "lý", "trước", "và", "sau", "khi", "đạt", "cực", "khoái", "masters", "và", "johnson", "lập", "luận", "rằng", "trong", "giai", "đoạn", "đầu", "tiên", "cơ", "quan", "phụ", "kiện", "và", "nam", "giới", "có", "thể", "cảm", "thấy", "sự", "xuất", "tinh", "sắp", "diễn", "ra", "hai", "đến", "ba", "giây", "sau", "khi", "xuất", "tinh", "xảy", "ra", "mà", "người", "đàn", "ông", "không", "thể", "kiềm", "chế", "trì", "hoãn", "hoặc", "kiểm", "soát", "bằng", "mọi", "cách", "và", "trong", "giai", "đoạn", "thứ", "hai", "nam", "giới", "cảm", "thấy", "những", "cơn", "co", "thắt", "dễ", "chịu", "trong", "quá", "trình", "xuất", "tinh", "báo", "cáo", "khoái", "cảm", "lớn", "hơn", "gắn", "liền", "với", "khối", "lượng", "xuất", "tinh", "lớn", "hơn", "họ", "cho", "rằng", "không", "giống", "như", "nữ", "giới", "đối", "với", "người", "đàn", "ông", "giai", "đoạn", "hạ", "nhiệt", "bao", "gồm", "thời", "gian", "hồi", "phục", "và", "nói", "thêm", "rằng", "nhiều", "nam", "giới", "dưới", "30", "tuổi", "nhưng", "tương", "đối", "ít", "sau", "đó", "có", "khả", "năng", "xuất", "tinh", "thường", "xuyên", "và", "chỉ", "phải", "nghỉ", "ngơi", "trong", "một", "thời", "gian", "ngắn", "trước", "khi", "có", "thể", "xuất", "tinh", "lần", "nữa", "masters", "và", "johnson", "đã", "đánh", "đồng", "cực", "khoái", "nam", "và", "xuất", "tinh", "và", "duy", "trì", "sự", "cần", "thiết", "cho", "một", "giai", "đoạn", "hồi", "phục", "giữa", "các", "lần", "cực", "khoái", "====", "cực", "khoái", "liên", "tiếp", "và", "đa", "cực", "khoái", "====", "có", "rất", "ít", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "về", "nhiều", "cực", "khoái", "ở", "nam", "giới", "dunn", "và", "trost", "định", "nghĩa", "nhiều", "cực", "khoái", "nam", "là", "hai", "hoặc", "nhiều", "lần" ]
cephaloziella phyllacantha là một loài rêu tản trong họ cephaloziellaceae loài này được c massal carestia k müller miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1913
[ "cephaloziella", "phyllacantha", "là", "một", "loài", "rêu", "tản", "trong", "họ", "cephaloziellaceae", "loài", "này", "được", "c", "massal", "carestia", "k", "müller", "miêu", "tả", "khoa", "học", "lần", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
asperula czukavinae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được pachom karim mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "asperula", "czukavinae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "pachom", "karim", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
làm trưởng ban nhân sự phòng tham mưu hà nội cho đến tháng 3 năm 1946 là tham mưu trưởng khu đặc biệt hà nội tháng 2 năm 1947 là phái viên quân sự mặt trận hà nội trong kháng chiến chống pháp ông lần lượt giữ các chức vụ tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 80 trực thuộc liên khu 2 7 1947 tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 9 trung đoàn 15 bảo vệ các cơ quan trung ương đảng chính phủ và bộ tổng tư lệnh quân đội nhân dân việt nam ở căn cứ địa việt bắc tiểu đoàn trưởng rồi tham mưu trưởng trung đoàn 88 trực thuộc đại đoàn quân tiên phong f308 1 1950 tham mưu trưởng trung đoàn phó trung đoàn 99 trung đoàn phó trung đoàn 64 đại đoàn đồng bằng f320 đảng ủy viên trung đoàn trung đoàn trưởng trung đoàn 52 đại đoàn đồng bằng 4 1953 trung đoàn trưởng trung đoàn 63 bộ tư lệnh pháo binh đại đoàn 351 10 1954 tháng 11 năm 1955 ông được cử làm tham mưu trưởng sư đoàn 349 đảng ủy viên sư đoàn tháng 8 năm 1956 ông được cử đi học tại học viện pháo binh ở liên xô trở về nước ông được cử giữ chức vụ hiệu phó trường sĩ quan pháo binh trong kháng chiến chống mỹ cứu nước ông lần lượt đảm nhiệm các chức vụ •tham mưu trưởng bộ tư lệnh pháo binh 10 1964 •tư lệnh bộ tư lệnh phòng không hà bắc trực thuộc quân chủng phòng không không quân 6 1966 •tư
[ "làm", "trưởng", "ban", "nhân", "sự", "phòng", "tham", "mưu", "hà", "nội", "cho", "đến", "tháng", "3", "năm", "1946", "là", "tham", "mưu", "trưởng", "khu", "đặc", "biệt", "hà", "nội", "tháng", "2", "năm", "1947", "là", "phái", "viên", "quân", "sự", "mặt", "trận", "hà", "nội", "trong", "kháng", "chiến", "chống", "pháp", "ông", "lần", "lượt", "giữ", "các", "chức", "vụ", "tiểu", "đoàn", "trưởng", "tiểu", "đoàn", "80", "trực", "thuộc", "liên", "khu", "2", "7", "1947", "tiểu", "đoàn", "trưởng", "tiểu", "đoàn", "9", "trung", "đoàn", "15", "bảo", "vệ", "các", "cơ", "quan", "trung", "ương", "đảng", "chính", "phủ", "và", "bộ", "tổng", "tư", "lệnh", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "ở", "căn", "cứ", "địa", "việt", "bắc", "tiểu", "đoàn", "trưởng", "rồi", "tham", "mưu", "trưởng", "trung", "đoàn", "88", "trực", "thuộc", "đại", "đoàn", "quân", "tiên", "phong", "f308", "1", "1950", "tham", "mưu", "trưởng", "trung", "đoàn", "phó", "trung", "đoàn", "99", "trung", "đoàn", "phó", "trung", "đoàn", "64", "đại", "đoàn", "đồng", "bằng", "f320", "đảng", "ủy", "viên", "trung", "đoàn", "trung", "đoàn", "trưởng", "trung", "đoàn", "52", "đại", "đoàn", "đồng", "bằng", "4", "1953", "trung", "đoàn", "trưởng", "trung", "đoàn", "63", "bộ", "tư", "lệnh", "pháo", "binh", "đại", "đoàn", "351", "10", "1954", "tháng", "11", "năm", "1955", "ông", "được", "cử", "làm", "tham", "mưu", "trưởng", "sư", "đoàn", "349", "đảng", "ủy", "viên", "sư", "đoàn", "tháng", "8", "năm", "1956", "ông", "được", "cử", "đi", "học", "tại", "học", "viện", "pháo", "binh", "ở", "liên", "xô", "trở", "về", "nước", "ông", "được", "cử", "giữ", "chức", "vụ", "hiệu", "phó", "trường", "sĩ", "quan", "pháo", "binh", "trong", "kháng", "chiến", "chống", "mỹ", "cứu", "nước", "ông", "lần", "lượt", "đảm", "nhiệm", "các", "chức", "vụ", "•tham", "mưu", "trưởng", "bộ", "tư", "lệnh", "pháo", "binh", "10", "1964", "•tư", "lệnh", "bộ", "tư", "lệnh", "phòng", "không", "hà", "bắc", "trực", "thuộc", "quân", "chủng", "phòng", "không", "không", "quân", "6", "1966", "•tư" ]
bulbophyllum savaiense subsp gorumense schltr j j verm 1993 bullet bulbophyllum savaiense subsp savaiense bullet bulbophyllum savaiense subsp subcubicum j j sm j j verm 1993 bullet bulbophyllum sawiense j j sm 1912 bullet bulbophyllum scaberulum rolfe bolus 1889 slightly-roughened bulbophyllum bullet bulbophyllum scaberulum var crotalicaudatum j j verm 1987 bullet bulbophyllum scaberulum var fuerstenbergianum de wild j j verm 1986 bullet bulbophyllum scaberulum var scaberulum bullet bulbophyllum scabratum rchb f in w g walpers 1861 rough bulbophyllum bullet bulbophyllum scabrum j j verm a l lamb 1988 bullet bulbophyllum scaphiforme j j verm 2002 boat-shaped bulbophyllum bullet bulbophyllum scaphosepalum ridl 1916 bullet bulbophyllum scariosum summerh 1953 bullet bulbophyllum sceliphron j j verm 1991 bullet bulbophyllum scheffleri kuntze schltr 1915 bullet bulbophyllum schillerianum rchb f 1860 schiller s bulbophyllum bullet bulbophyllum schimperianum kraenzl 1902 bullet bulbophyllum schinzianum kraenzl 1899 bullet bulbophyllum schinzianum var irigaleae p j cribb pérez-vera j j verm 1987 bullet bulbophyllum schinzianum var phaeopogon schltr j j verm 1986 bullet bulbophyllum schinzianum var schinzianum bullet bulbophyllum schistopetalum schltr in k m schumann c a g lauterbach 1905 bullet bulbophyllum schizopetalum l o williams 1946 bullet bulbophyllum schmidii garay 1999 schmid s bulbophyllum bullet bulbophyllum schmidtianum rchb f 1865 bullet bulbophyllum sciadanthum f muell 1882 bullet bulbophyllum sciaphile bosser 1965 bullet bulbophyllum scintilla ridl 1908 bullet bulbophyllum scitulum ridl 1916 bullet bulbophyllum scopa j j verm 1990 bullet bulbophyllum scopula schltr 1913 bullet bulbophyllum scotiifolium j j sm 1918 bullet bulbophyllum scrobiculilabre j j sm 1914 bullet bulbophyllum scutiferum j j verm 1993 bullet bulbophyllum scyphochilus schltr 1912 bullet bulbophyllum scyphochilus var phaeanthum schltr 1912 bullet bulbophyllum scyphochilus var scyphochilus bullet bulbophyllum secundum hook f 1890 bullet bulbophyllum semiasperum j j sm 1934 bullet bulbophyllum semiteres schltr 1913 bullet bulbophyllum semiteretifolium gagnep 1930 bullet bulbophyllum semperflorens j j sm 1907 bullet bulbophyllum sempiternum ames 1920 bullet bulbophyllum sensile ames 1915 bullet bulbophyllum sepikense w kittr 1984 publ 1985 bullet bulbophyllum septatum schltr 1924 bullet bulbophyllum septemtrionale j j sm j j sm 1913 bullet bulbophyllum serra schltr 1913 toothed bulbophyllum bullet bulbophyllum serratotruncatum seidenf 1973 publ 1974 bullet bulbophyllum serripetalum schltr 1923 bullet bulbophyllum serrulatifolium j j sm 1929 bullet bulbophyllum serrulatum schltr
[ "bulbophyllum", "savaiense", "subsp", "gorumense", "schltr", "j", "j", "verm", "1993", "bullet", "bulbophyllum", "savaiense", "subsp", "savaiense", "bullet", "bulbophyllum", "savaiense", "subsp", "subcubicum", "j", "j", "sm", "j", "j", "verm", "1993", "bullet", "bulbophyllum", "sawiense", "j", "j", "sm", "1912", "bullet", "bulbophyllum", "scaberulum", "rolfe", "bolus", "1889", "slightly-roughened", "bulbophyllum", "bullet", "bulbophyllum", "scaberulum", "var", "crotalicaudatum", "j", "j", "verm", "1987", "bullet", "bulbophyllum", "scaberulum", "var", "fuerstenbergianum", "de", "wild", "j", "j", "verm", "1986", "bullet", "bulbophyllum", "scaberulum", "var", "scaberulum", "bullet", "bulbophyllum", "scabratum", "rchb", "f", "in", "w", "g", "walpers", "1861", "rough", "bulbophyllum", "bullet", "bulbophyllum", "scabrum", "j", "j", "verm", "a", "l", "lamb", "1988", "bullet", "bulbophyllum", "scaphiforme", "j", "j", "verm", "2002", "boat-shaped", "bulbophyllum", "bullet", "bulbophyllum", "scaphosepalum", "ridl", "1916", "bullet", "bulbophyllum", "scariosum", "summerh", "1953", "bullet", "bulbophyllum", "sceliphron", "j", "j", "verm", "1991", "bullet", "bulbophyllum", "scheffleri", "kuntze", "schltr", "1915", "bullet", "bulbophyllum", "schillerianum", "rchb", "f", "1860", "schiller", "s", "bulbophyllum", "bullet", "bulbophyllum", "schimperianum", "kraenzl", "1902", "bullet", "bulbophyllum", "schinzianum", "kraenzl", "1899", "bullet", "bulbophyllum", "schinzianum", "var", "irigaleae", "p", "j", "cribb", "pérez-vera", "j", "j", "verm", "1987", "bullet", "bulbophyllum", "schinzianum", "var", "phaeopogon", "schltr", "j", "j", "verm", "1986", "bullet", "bulbophyllum", "schinzianum", "var", "schinzianum", "bullet", "bulbophyllum", "schistopetalum", "schltr", "in", "k", "m", "schumann", "c", "a", "g", "lauterbach", "1905", "bullet", "bulbophyllum", "schizopetalum", "l", "o", "williams", "1946", "bullet", "bulbophyllum", "schmidii", "garay", "1999", "schmid", "s", "bulbophyllum", "bullet", "bulbophyllum", "schmidtianum", "rchb", "f", "1865", "bullet", "bulbophyllum", "sciadanthum", "f", "muell", "1882", "bullet", "bulbophyllum", "sciaphile", "bosser", "1965", "bullet", "bulbophyllum", "scintilla", "ridl", "1908", "bullet", "bulbophyllum", "scitulum", "ridl", "1916", "bullet", "bulbophyllum", "scopa", "j", "j", "verm", "1990", "bullet", "bulbophyllum", "scopula", "schltr", "1913", "bullet", "bulbophyllum", "scotiifolium", "j", "j", "sm", "1918", "bullet", "bulbophyllum", "scrobiculilabre", "j", "j", "sm", "1914", "bullet", "bulbophyllum", "scutiferum", "j", "j", "verm", "1993", "bullet", "bulbophyllum", "scyphochilus", "schltr", "1912", "bullet", "bulbophyllum", "scyphochilus", "var", "phaeanthum", "schltr", "1912", "bullet", "bulbophyllum", "scyphochilus", "var", "scyphochilus", "bullet", "bulbophyllum", "secundum", "hook", "f", "1890", "bullet", "bulbophyllum", "semiasperum", "j", "j", "sm", "1934", "bullet", "bulbophyllum", "semiteres", "schltr", "1913", "bullet", "bulbophyllum", "semiteretifolium", "gagnep", "1930", "bullet", "bulbophyllum", "semperflorens", "j", "j", "sm", "1907", "bullet", "bulbophyllum", "sempiternum", "ames", "1920", "bullet", "bulbophyllum", "sensile", "ames", "1915", "bullet", "bulbophyllum", "sepikense", "w", "kittr", "1984", "publ", "1985", "bullet", "bulbophyllum", "septatum", "schltr", "1924", "bullet", "bulbophyllum", "septemtrionale", "j", "j", "sm", "j", "j", "sm", "1913", "bullet", "bulbophyllum", "serra", "schltr", "1913", "toothed", "bulbophyllum", "bullet", "bulbophyllum", "serratotruncatum", "seidenf", "1973", "publ", "1974", "bullet", "bulbophyllum", "serripetalum", "schltr", "1923", "bullet", "bulbophyllum", "serrulatifolium", "j", "j", "sm", "1929", "bullet", "bulbophyllum", "serrulatum", "schltr" ]
uefa champions league 2015–16 uefa champion league 2015-16 là mùa giải thứ 61 của giải đấu bóng đá các câu lạc bộ hàng đầu châu âu được tổ chức bởi uefa và là mùa thứ 24 kể từ khi nó được đổi tên từ cúp c1 châu âu thành uefa champion league trong trận chung kết tại sân san siro milano italia real madrid đã vượt qua đối thủ cùng thành phố là atletico madrid sau khi hoà 1-1 sau 120 phút thi đấu trên chấm luân lưu real madrid đã vượt qua atletico madrid với tỉ số 5-3 để có lần 11 đăng quang với atletico madrid đây là lần thứ 2 họ bị chiếc cúp champions league quay lưng == sự phân bố các đội theo liên đoàn == tổng cộng 77 đội đến từ 53 liên đoàn trên 54 thành viên uefa tham dự uefa champion league ngoại trừ liechtenstein do không tổ chức giải trong nước các liên đoàn được xếp thứ hạng dựa trên hệ số quốc gia của uefa được sử dụng để quyết định số đội tham gia cho mỗi liên đoàn [9] mỗi liên đoàn xếp hạng 1-3 sẽ có 4 đội tham gia mỗi liên đoàn xếp hạng 4-6 sẽ có 3 đội tham gia mỗi liên đoàn xếp hạng 7-15 sẽ có 2 đội tham gia mỗi liên đoàn xếp hạng 16-54 ngoại trừ liechtenstein sẽ có 1 đội tham gia đội vô địch uefa champion league 2013-14 được cho một suất thêm với tư cách là đương kim vô địch nếu họ không vượt
[ "uefa", "champions", "league", "2015–16", "uefa", "champion", "league", "2015-16", "là", "mùa", "giải", "thứ", "61", "của", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "các", "câu", "lạc", "bộ", "hàng", "đầu", "châu", "âu", "được", "tổ", "chức", "bởi", "uefa", "và", "là", "mùa", "thứ", "24", "kể", "từ", "khi", "nó", "được", "đổi", "tên", "từ", "cúp", "c1", "châu", "âu", "thành", "uefa", "champion", "league", "trong", "trận", "chung", "kết", "tại", "sân", "san", "siro", "milano", "italia", "real", "madrid", "đã", "vượt", "qua", "đối", "thủ", "cùng", "thành", "phố", "là", "atletico", "madrid", "sau", "khi", "hoà", "1-1", "sau", "120", "phút", "thi", "đấu", "trên", "chấm", "luân", "lưu", "real", "madrid", "đã", "vượt", "qua", "atletico", "madrid", "với", "tỉ", "số", "5-3", "để", "có", "lần", "11", "đăng", "quang", "với", "atletico", "madrid", "đây", "là", "lần", "thứ", "2", "họ", "bị", "chiếc", "cúp", "champions", "league", "quay", "lưng", "==", "sự", "phân", "bố", "các", "đội", "theo", "liên", "đoàn", "==", "tổng", "cộng", "77", "đội", "đến", "từ", "53", "liên", "đoàn", "trên", "54", "thành", "viên", "uefa", "tham", "dự", "uefa", "champion", "league", "ngoại", "trừ", "liechtenstein", "do", "không", "tổ", "chức", "giải", "trong", "nước", "các", "liên", "đoàn", "được", "xếp", "thứ", "hạng", "dựa", "trên", "hệ", "số", "quốc", "gia", "của", "uefa", "được", "sử", "dụng", "để", "quyết", "định", "số", "đội", "tham", "gia", "cho", "mỗi", "liên", "đoàn", "[9]", "mỗi", "liên", "đoàn", "xếp", "hạng", "1-3", "sẽ", "có", "4", "đội", "tham", "gia", "mỗi", "liên", "đoàn", "xếp", "hạng", "4-6", "sẽ", "có", "3", "đội", "tham", "gia", "mỗi", "liên", "đoàn", "xếp", "hạng", "7-15", "sẽ", "có", "2", "đội", "tham", "gia", "mỗi", "liên", "đoàn", "xếp", "hạng", "16-54", "ngoại", "trừ", "liechtenstein", "sẽ", "có", "1", "đội", "tham", "gia", "đội", "vô", "địch", "uefa", "champion", "league", "2013-14", "được", "cho", "một", "suất", "thêm", "với", "tư", "cách", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "nếu", "họ", "không", "vượt" ]
antechinus swainsonii là một loài động vật có vú trong họ dasyuridae bộ dasyuromorphia loài này được waterhouse mô tả năm 1840
[ "antechinus", "swainsonii", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dasyuridae", "bộ", "dasyuromorphia", "loài", "này", "được", "waterhouse", "mô", "tả", "năm", "1840" ]
nepytia fuscaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "nepytia", "fuscaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
đen nhưng màu lông xám hơi xanh biển phân biệt loài này từ các thành viên khác của chi của nó mà chủ yếu là màu xanh lá cây
[ "đen", "nhưng", "màu", "lông", "xám", "hơi", "xanh", "biển", "phân", "biệt", "loài", "này", "từ", "các", "thành", "viên", "khác", "của", "chi", "của", "nó", "mà", "chủ", "yếu", "là", "màu", "xanh", "lá", "cây" ]
zapotlán el grande là một đô thị thuộc bang jalisco méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 96050 người
[ "zapotlán", "el", "grande", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "jalisco", "méxico", "năm", "2005", "dân", "số", "của", "đô", "thị", "này", "là", "96050", "người" ]
psychotria nesophila là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "psychotria", "nesophila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "f", "muell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
abolboda glomerata là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được maguire mô tả khoa học đầu tiên năm 1958
[ "abolboda", "glomerata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "kín", "trong", "họ", "hoàng", "đầu", "loài", "này", "được", "maguire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1958" ]
hoàn thành điều nên làm chúng tôi phải sống như thế jennifer đã mở mắt cho chúng tôi họ có hai con john và james fraser tháng 11 năm 2006 james fraser được chẩn đoán mắc chứng xơ nang cystic fibrosis không giống cherie blair sarah brown ít khi xuất hiện cùng chồng trước công chúng dù muốn bảo vệ cuộc sống riêng tư bà phải thừa nhận rằng cuộc sống của bà đã thay đổi từ khi dọn đến ngôi nhà số 10 đường downing bà không chịu để báo chí hoặc truyền hình phỏng vấn cũng cần biết brown chưa hề có bằng lái xe == xem thêm == bullet thủ tướng anh bullet chính trị anh bullet danh sách các thủ tướng anh == liên kết ngoài == bullet 10 downing street prime minister the rt hon gordon brown mp bullet audio and transcript of gordon brown’s first speech as labour party leader 24 tháng 6 năm 2007 bullet gordon brown full access article in encyclopaedia britannica bullet guardian unlimited politics special report gordon brown bullet theyworkforyou com gordon brown bullet bbc news gordon brown in africa tháng 1 năm 2005 trip about his marshall plan for africa bullet observer how gordon brown become the most powerful chancellor in history bullet transcript of gordon brown s acceptance speech triple a accessible version bullet john newsinger brown s journey from reformism to neoliberalism international socialism — gives a left wing perspective on gordon brown s political evolution
[ "hoàn", "thành", "điều", "nên", "làm", "chúng", "tôi", "phải", "sống", "như", "thế", "jennifer", "đã", "mở", "mắt", "cho", "chúng", "tôi", "họ", "có", "hai", "con", "john", "và", "james", "fraser", "tháng", "11", "năm", "2006", "james", "fraser", "được", "chẩn", "đoán", "mắc", "chứng", "xơ", "nang", "cystic", "fibrosis", "không", "giống", "cherie", "blair", "sarah", "brown", "ít", "khi", "xuất", "hiện", "cùng", "chồng", "trước", "công", "chúng", "dù", "muốn", "bảo", "vệ", "cuộc", "sống", "riêng", "tư", "bà", "phải", "thừa", "nhận", "rằng", "cuộc", "sống", "của", "bà", "đã", "thay", "đổi", "từ", "khi", "dọn", "đến", "ngôi", "nhà", "số", "10", "đường", "downing", "bà", "không", "chịu", "để", "báo", "chí", "hoặc", "truyền", "hình", "phỏng", "vấn", "cũng", "cần", "biết", "brown", "chưa", "hề", "có", "bằng", "lái", "xe", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "thủ", "tướng", "anh", "bullet", "chính", "trị", "anh", "bullet", "danh", "sách", "các", "thủ", "tướng", "anh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "10", "downing", "street", "prime", "minister", "the", "rt", "hon", "gordon", "brown", "mp", "bullet", "audio", "and", "transcript", "of", "gordon", "brown’s", "first", "speech", "as", "labour", "party", "leader", "24", "tháng", "6", "năm", "2007", "bullet", "gordon", "brown", "full", "access", "article", "in", "encyclopaedia", "britannica", "bullet", "guardian", "unlimited", "politics", "special", "report", "gordon", "brown", "bullet", "theyworkforyou", "com", "gordon", "brown", "bullet", "bbc", "news", "gordon", "brown", "in", "africa", "tháng", "1", "năm", "2005", "trip", "about", "his", "marshall", "plan", "for", "africa", "bullet", "observer", "how", "gordon", "brown", "become", "the", "most", "powerful", "chancellor", "in", "history", "bullet", "transcript", "of", "gordon", "brown", "s", "acceptance", "speech", "triple", "a", "accessible", "version", "bullet", "john", "newsinger", "brown", "s", "journey", "from", "reformism", "to", "neoliberalism", "international", "socialism", "—", "gives", "a", "left", "wing", "perspective", "on", "gordon", "brown", "s", "political", "evolution" ]
xã doyle quận schoolcraft michigan xã doyle là một xã thuộc quận schoolcraft tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 624 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "doyle", "quận", "schoolcraft", "michigan", "xã", "doyle", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "schoolcraft", "tiểu", "bang", "michigan", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "624", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
bởi quân đội của cô ấy anne đã đến langeais để kết hôn áo đã phản đối ngoại giao đặc biệt là trước tòa thánh cho rằng cuộc hôn nhân là bất hợp pháp vì cô dâu không sẵn lòng và đã kết hôn hợp pháp với maximilian và charles viii đã kết hôn hợp pháp với margaret của áo con gái của maximilian cuộc hôn nhân giữa anne và vua charles viii của pháp được tổ chức tại đại lễ đường château de langeais vào ngày 6 tháng 12 năm 1491 lúc bình minh buổi lễ được kết thúc kín đáo và khẩn cấp vì nó bất hợp pháp cho đến khi giáo hoàng innôcentê viii xác nhận liên minh vào ngày 15 tháng 2 năm 1492 bằng cách cho phép hủy bỏ hôn nhân với maximilian hợp đồng hôn nhân quy định rằng người nào sống lâu hơn sẽ giữ quyền sở hữu bretagne tuy nhiên nó cũng quy định rằng nếu charles viii chết mà không có người thừa kế nam anne sẽ kết hôn với người kế vị do đó đảm bảo các vị vua pháp có cơ hội thứ hai để sáp nhập bretagne vĩnh viễn === nữ công tước và tái hôn === khi charles viii người thừa kế của pháp và bretagne chết do tai nạn vào ngày 4 tháng 4 năm 1498 anne 21 tuổi và không có con sau đó bà đích thân phụ trách chính quyền của công tước bretagne bà đã đưa philippe de montauban trở lại là thủ
[ "bởi", "quân", "đội", "của", "cô", "ấy", "anne", "đã", "đến", "langeais", "để", "kết", "hôn", "áo", "đã", "phản", "đối", "ngoại", "giao", "đặc", "biệt", "là", "trước", "tòa", "thánh", "cho", "rằng", "cuộc", "hôn", "nhân", "là", "bất", "hợp", "pháp", "vì", "cô", "dâu", "không", "sẵn", "lòng", "và", "đã", "kết", "hôn", "hợp", "pháp", "với", "maximilian", "và", "charles", "viii", "đã", "kết", "hôn", "hợp", "pháp", "với", "margaret", "của", "áo", "con", "gái", "của", "maximilian", "cuộc", "hôn", "nhân", "giữa", "anne", "và", "vua", "charles", "viii", "của", "pháp", "được", "tổ", "chức", "tại", "đại", "lễ", "đường", "château", "de", "langeais", "vào", "ngày", "6", "tháng", "12", "năm", "1491", "lúc", "bình", "minh", "buổi", "lễ", "được", "kết", "thúc", "kín", "đáo", "và", "khẩn", "cấp", "vì", "nó", "bất", "hợp", "pháp", "cho", "đến", "khi", "giáo", "hoàng", "innôcentê", "viii", "xác", "nhận", "liên", "minh", "vào", "ngày", "15", "tháng", "2", "năm", "1492", "bằng", "cách", "cho", "phép", "hủy", "bỏ", "hôn", "nhân", "với", "maximilian", "hợp", "đồng", "hôn", "nhân", "quy", "định", "rằng", "người", "nào", "sống", "lâu", "hơn", "sẽ", "giữ", "quyền", "sở", "hữu", "bretagne", "tuy", "nhiên", "nó", "cũng", "quy", "định", "rằng", "nếu", "charles", "viii", "chết", "mà", "không", "có", "người", "thừa", "kế", "nam", "anne", "sẽ", "kết", "hôn", "với", "người", "kế", "vị", "do", "đó", "đảm", "bảo", "các", "vị", "vua", "pháp", "có", "cơ", "hội", "thứ", "hai", "để", "sáp", "nhập", "bretagne", "vĩnh", "viễn", "===", "nữ", "công", "tước", "và", "tái", "hôn", "===", "khi", "charles", "viii", "người", "thừa", "kế", "của", "pháp", "và", "bretagne", "chết", "do", "tai", "nạn", "vào", "ngày", "4", "tháng", "4", "năm", "1498", "anne", "21", "tuổi", "và", "không", "có", "con", "sau", "đó", "bà", "đích", "thân", "phụ", "trách", "chính", "quyền", "của", "công", "tước", "bretagne", "bà", "đã", "đưa", "philippe", "de", "montauban", "trở", "lại", "là", "thủ" ]
đèn lồng đỏ treo cao chữ hán giản thể 大红灯笼高高挂 chữ hán phồn thể 大紅燈籠高高掛 bính âm dà hóng dēnglong gāogāo guà hán-việt đại hồng đăng lung cao cao quải là một bộ phim của trung quốc phát hành năm 1991 lấy bối cảnh là những năm 1920 nội dung chính của phim xoay quanh cô gái tùng liên một cô sinh viên 19 tuổi phải bỏ học để làm vợ lẽ cho một gia đình giàu có bộ phim được các nhà phê bình đánh giá cao về nghệ thuật quay phim cũng như nội dung và được đề cử giải oscar cho phim ngoại ngữ hay nhất năm 1992 mặc dù được quay tại trung quốc bộ phim được các nhà cầm quyền tại đại lục xếp vào thể loại phim hồng kông và ngoài ra cũng được chính quyền đài loan tài trợ đáng kể tại trung quốc đại lục mặc dù được đánh giá cao nhưng bộ phim có một thời từng bị cấm chiếu == nội dung == bộ phim lấy bối cảnh vào mùa hạ năm 1920 tại trung quốc tùng liên là một cô gái 19 tuổi đang là sinh viên đại học tuy nhiên cha cô bị phá sản và tự tử gia đình không đủ điều kiện cho cô đi học tiếp dưới sự thúc giục của người mẹ kế cô bỏ học và làm vợ tư hay tứ phu nhân cho trần tả thiên một ông già họ trần giàu có khi mới đến nhà họ trần tùng
[ "đèn", "lồng", "đỏ", "treo", "cao", "chữ", "hán", "giản", "thể", "大红灯笼高高挂", "chữ", "hán", "phồn", "thể", "大紅燈籠高高掛", "bính", "âm", "dà", "hóng", "dēnglong", "gāogāo", "guà", "hán-việt", "đại", "hồng", "đăng", "lung", "cao", "cao", "quải", "là", "một", "bộ", "phim", "của", "trung", "quốc", "phát", "hành", "năm", "1991", "lấy", "bối", "cảnh", "là", "những", "năm", "1920", "nội", "dung", "chính", "của", "phim", "xoay", "quanh", "cô", "gái", "tùng", "liên", "một", "cô", "sinh", "viên", "19", "tuổi", "phải", "bỏ", "học", "để", "làm", "vợ", "lẽ", "cho", "một", "gia", "đình", "giàu", "có", "bộ", "phim", "được", "các", "nhà", "phê", "bình", "đánh", "giá", "cao", "về", "nghệ", "thuật", "quay", "phim", "cũng", "như", "nội", "dung", "và", "được", "đề", "cử", "giải", "oscar", "cho", "phim", "ngoại", "ngữ", "hay", "nhất", "năm", "1992", "mặc", "dù", "được", "quay", "tại", "trung", "quốc", "bộ", "phim", "được", "các", "nhà", "cầm", "quyền", "tại", "đại", "lục", "xếp", "vào", "thể", "loại", "phim", "hồng", "kông", "và", "ngoài", "ra", "cũng", "được", "chính", "quyền", "đài", "loan", "tài", "trợ", "đáng", "kể", "tại", "trung", "quốc", "đại", "lục", "mặc", "dù", "được", "đánh", "giá", "cao", "nhưng", "bộ", "phim", "có", "một", "thời", "từng", "bị", "cấm", "chiếu", "==", "nội", "dung", "==", "bộ", "phim", "lấy", "bối", "cảnh", "vào", "mùa", "hạ", "năm", "1920", "tại", "trung", "quốc", "tùng", "liên", "là", "một", "cô", "gái", "19", "tuổi", "đang", "là", "sinh", "viên", "đại", "học", "tuy", "nhiên", "cha", "cô", "bị", "phá", "sản", "và", "tự", "tử", "gia", "đình", "không", "đủ", "điều", "kiện", "cho", "cô", "đi", "học", "tiếp", "dưới", "sự", "thúc", "giục", "của", "người", "mẹ", "kế", "cô", "bỏ", "học", "và", "làm", "vợ", "tư", "hay", "tứ", "phu", "nhân", "cho", "trần", "tả", "thiên", "một", "ông", "già", "họ", "trần", "giàu", "có", "khi", "mới", "đến", "nhà", "họ", "trần", "tùng" ]
paraperithous indicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "paraperithous", "indicus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
xuất hiện thứ 50 của mình cho fulham bằng cách lập hat-trick đầu tiên trong sự nghiệp ở chiến thắng 5-4 trước sheffield united và trở thành cầu thủ mười bảy tuổi đầu tiên lập hat-trick trong hệ thống bốn giải đấu nước anh từ khi dele alli làm được vào năm 2014 sau khi ghi được sáu bàn thắng vào tháng 1 năm 2018 trước ipswich town burton albion và barnsley sessegnon được điền tên vào pfa và là cầu thủ xuất sắc nhất tháng vào ngày 19 tháng 2 sessegnon được chọn đứng thứ mười trong top cầu thủ dưới 20 triển vọng nhất châu âu sessegnon nổi bật trong danh sách của cies với thủ môn milan gianluigi donnarumma nổi bật ở vị trí số 1 và tiền đạo kylian mbappé của paris saint-germain ở vị trí thứ 3 cuối tháng 3 sessegnon lọt vào top 50 trong bảng xếp hạng cầu thủ trẻ xuất sắc nhất năm nxgn 2018 vào tháng 4 năm 2018 anh đã được đề cử cho giải thưởng cầu thủ xuất sắc nhất mùa của efl và cầu thủ trẻ xuất sắc nhất mùa anh cũng trở thành cầu thủ giải hạng nhất đầu tiên được đề cử cho giải thưởng cầu thủ trẻ xuất sắc nhất năm của pfa vào ngày 15 tháng 4 sessegnon đã giành được năm giải thưởng chưa từng có khi anh được vinh danh là cầu thủ vô địch của mùa giải cầu thủ trẻ của mùa giải cầu thủ trẻ của năm
[ "xuất", "hiện", "thứ", "50", "của", "mình", "cho", "fulham", "bằng", "cách", "lập", "hat-trick", "đầu", "tiên", "trong", "sự", "nghiệp", "ở", "chiến", "thắng", "5-4", "trước", "sheffield", "united", "và", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "mười", "bảy", "tuổi", "đầu", "tiên", "lập", "hat-trick", "trong", "hệ", "thống", "bốn", "giải", "đấu", "nước", "anh", "từ", "khi", "dele", "alli", "làm", "được", "vào", "năm", "2014", "sau", "khi", "ghi", "được", "sáu", "bàn", "thắng", "vào", "tháng", "1", "năm", "2018", "trước", "ipswich", "town", "burton", "albion", "và", "barnsley", "sessegnon", "được", "điền", "tên", "vào", "pfa", "và", "là", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "tháng", "vào", "ngày", "19", "tháng", "2", "sessegnon", "được", "chọn", "đứng", "thứ", "mười", "trong", "top", "cầu", "thủ", "dưới", "20", "triển", "vọng", "nhất", "châu", "âu", "sessegnon", "nổi", "bật", "trong", "danh", "sách", "của", "cies", "với", "thủ", "môn", "milan", "gianluigi", "donnarumma", "nổi", "bật", "ở", "vị", "trí", "số", "1", "và", "tiền", "đạo", "kylian", "mbappé", "của", "paris", "saint-germain", "ở", "vị", "trí", "thứ", "3", "cuối", "tháng", "3", "sessegnon", "lọt", "vào", "top", "50", "trong", "bảng", "xếp", "hạng", "cầu", "thủ", "trẻ", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "nxgn", "2018", "vào", "tháng", "4", "năm", "2018", "anh", "đã", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "thưởng", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "mùa", "của", "efl", "và", "cầu", "thủ", "trẻ", "xuất", "sắc", "nhất", "mùa", "anh", "cũng", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "giải", "hạng", "nhất", "đầu", "tiên", "được", "đề", "cử", "cho", "giải", "thưởng", "cầu", "thủ", "trẻ", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "của", "pfa", "vào", "ngày", "15", "tháng", "4", "sessegnon", "đã", "giành", "được", "năm", "giải", "thưởng", "chưa", "từng", "có", "khi", "anh", "được", "vinh", "danh", "là", "cầu", "thủ", "vô", "địch", "của", "mùa", "giải", "cầu", "thủ", "trẻ", "của", "mùa", "giải", "cầu", "thủ", "trẻ", "của", "năm" ]
kızılca niğde kızılca là một xã thuộc huyện bor tỉnh niğde thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1272 người
[ "kızılca", "niğde", "kızılca", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bor", "tỉnh", "niğde", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "1272", "người" ]
lầy ven biển đặc biệt là những nơi có sự phân tầng rõ rệt tầng mặt là lớp bùn mỏng mịn dày khoảng 3–5 cm tầng giữa là lớp bùn pha cát dày từ 20–30 cm tầng đáy là lớp cát mịn chọn những vùng thủy triều vừa và thấp vì hàng ngày khi thủy triều rút sẽ để lộ bãi sình lầy trong vòng 3 đến 5 tiếng vùng vịnh và cửa sông là những nơi có rất nhiều bùn và bằng phẳng rất thích hợp với sự sinh trưởng của trùng trục khu vực nuôi trùng trục phải lặng gió sóng yếu thủy triều lên xuống đều đặn với tốc độ dòng chảy ổn định == trong ẩm thực == trùng trục dùng để chế biến những món ăn ngon như canh trùng trục nấu chua nguyên liệu gồm trùng trục cả vỏ 1 kg trùng trục mua về ngâm nước rồi rửa nhiều lần cho sạch bùn đất còn đang bám trên vỏ khi đã rửa sạch bỏ vào nồi rồi luộc lên cách luộc trùng trục giống như luộc ốc đổ xâm xấp nước thêm 2 quả cà chua 1 quả sấu gia vị đậy vung và đun sôi khi trùng trục đã há hết miệng là đã chín thêm hành mùi và mì chính gỡ lấy ruột trùng trục bóc phần ruột đen bỏ đi xả qua với nước để loại bỏ hết những cát bẩn ở ruột ở một số địa phương nghề nuôi trùng trục phát triển mạnh mẽ khiến nguồn cung cấp giống
[ "lầy", "ven", "biển", "đặc", "biệt", "là", "những", "nơi", "có", "sự", "phân", "tầng", "rõ", "rệt", "tầng", "mặt", "là", "lớp", "bùn", "mỏng", "mịn", "dày", "khoảng", "3–5", "cm", "tầng", "giữa", "là", "lớp", "bùn", "pha", "cát", "dày", "từ", "20–30", "cm", "tầng", "đáy", "là", "lớp", "cát", "mịn", "chọn", "những", "vùng", "thủy", "triều", "vừa", "và", "thấp", "vì", "hàng", "ngày", "khi", "thủy", "triều", "rút", "sẽ", "để", "lộ", "bãi", "sình", "lầy", "trong", "vòng", "3", "đến", "5", "tiếng", "vùng", "vịnh", "và", "cửa", "sông", "là", "những", "nơi", "có", "rất", "nhiều", "bùn", "và", "bằng", "phẳng", "rất", "thích", "hợp", "với", "sự", "sinh", "trưởng", "của", "trùng", "trục", "khu", "vực", "nuôi", "trùng", "trục", "phải", "lặng", "gió", "sóng", "yếu", "thủy", "triều", "lên", "xuống", "đều", "đặn", "với", "tốc", "độ", "dòng", "chảy", "ổn", "định", "==", "trong", "ẩm", "thực", "==", "trùng", "trục", "dùng", "để", "chế", "biến", "những", "món", "ăn", "ngon", "như", "canh", "trùng", "trục", "nấu", "chua", "nguyên", "liệu", "gồm", "trùng", "trục", "cả", "vỏ", "1", "kg", "trùng", "trục", "mua", "về", "ngâm", "nước", "rồi", "rửa", "nhiều", "lần", "cho", "sạch", "bùn", "đất", "còn", "đang", "bám", "trên", "vỏ", "khi", "đã", "rửa", "sạch", "bỏ", "vào", "nồi", "rồi", "luộc", "lên", "cách", "luộc", "trùng", "trục", "giống", "như", "luộc", "ốc", "đổ", "xâm", "xấp", "nước", "thêm", "2", "quả", "cà", "chua", "1", "quả", "sấu", "gia", "vị", "đậy", "vung", "và", "đun", "sôi", "khi", "trùng", "trục", "đã", "há", "hết", "miệng", "là", "đã", "chín", "thêm", "hành", "mùi", "và", "mì", "chính", "gỡ", "lấy", "ruột", "trùng", "trục", "bóc", "phần", "ruột", "đen", "bỏ", "đi", "xả", "qua", "với", "nước", "để", "loại", "bỏ", "hết", "những", "cát", "bẩn", "ở", "ruột", "ở", "một", "số", "địa", "phương", "nghề", "nuôi", "trùng", "trục", "phát", "triển", "mạnh", "mẽ", "khiến", "nguồn", "cung", "cấp", "giống" ]
hyalea là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet hyalea africalis bullet hyalea boliviensis bullet hyalea dividalis brazil bullet hyalea glaucopidalis bullet hyalea pallidalis brazil peru bullet hyalea succinalis brazil
[ "hyalea", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "crambidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "hyalea", "africalis", "bullet", "hyalea", "boliviensis", "bullet", "hyalea", "dividalis", "brazil", "bullet", "hyalea", "glaucopidalis", "bullet", "hyalea", "pallidalis", "brazil", "peru", "bullet", "hyalea", "succinalis", "brazil" ]
körpınar zara körpınar là một xã thuộc huyện zara tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 17 người
[ "körpınar", "zara", "körpınar", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "zara", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "17", "người" ]
rồng hàng vịnh hiệp tùng tam giang tân ân viên an viên an đông ngày 6 tháng 11 năm 1996 quốc hội ban hành nghị quyết về việc chia tỉnh minh hải thành hai tỉnh là tỉnh bạc liêu và tỉnh cà mau khi đó huyện ngọc hiển trở thành huyện của tỉnh cà mau ngày 25 tháng 6 năm 1999 chính phủ ban hành nghị định 42 1999 nđ-cp<ref name=42 1999 nđ-cp>< ref> về việc thành lập xã tân ân tây trên cơ sở 11 096 ha diện tích tự nhiên và 10 030 người của xã tân ân ngày 29 tháng 8 năm 2000 chính phủ ban hành nghị định 41 2000 nđ-cp<ref name=41 2000 nđ-cp>< ref> về việc bullet thành lập xã tam giang đông trên cơ sở 9 530 79 ha diện tích tự nhiên và 5 468 người của xã tam giang bullet thành lập xã tam giang tây trên cơ sở 9 235 ha diện tích tự nhiên và 6 672 người của xã tam giang đến thời điểm năm 2003 huyện ngọc hiển có 12 xã đất mới đất mũi hàm rồng hàng vịnh hiệp tùng tam giang tam giang đông tam giang tây tân ân tân ân tây viên an viên an đông và thị trấn năm căn ngày 17 tháng 11 năm 2003 chính phủ ban hành nghị định 138 2003 nđ-cp<ref name=138 2003 nđ-cp>< ref> về việc thành lập huyện năm căn trên cơ sở 53 291 40 ha diện tích tự nhiên và 70 745 nhân khẩu có 7 đơn vị hành chính trực thuộc bao gồm 6 xã hàm rồng đất mới hàng vịnh hiệp tùng tam giang tam giang đông và thị trấn năm căn
[ "rồng", "hàng", "vịnh", "hiệp", "tùng", "tam", "giang", "tân", "ân", "viên", "an", "viên", "an", "đông", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "1996", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "về", "việc", "chia", "tỉnh", "minh", "hải", "thành", "hai", "tỉnh", "là", "tỉnh", "bạc", "liêu", "và", "tỉnh", "cà", "mau", "khi", "đó", "huyện", "ngọc", "hiển", "trở", "thành", "huyện", "của", "tỉnh", "cà", "mau", "ngày", "25", "tháng", "6", "năm", "1999", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "42", "1999", "nđ-cp<ref", "name=42", "1999", "nđ-cp><", "ref>", "về", "việc", "thành", "lập", "xã", "tân", "ân", "tây", "trên", "cơ", "sở", "11", "096", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "10", "030", "người", "của", "xã", "tân", "ân", "ngày", "29", "tháng", "8", "năm", "2000", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "41", "2000", "nđ-cp<ref", "name=41", "2000", "nđ-cp><", "ref>", "về", "việc", "bullet", "thành", "lập", "xã", "tam", "giang", "đông", "trên", "cơ", "sở", "9", "530", "79", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "5", "468", "người", "của", "xã", "tam", "giang", "bullet", "thành", "lập", "xã", "tam", "giang", "tây", "trên", "cơ", "sở", "9", "235", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "6", "672", "người", "của", "xã", "tam", "giang", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2003", "huyện", "ngọc", "hiển", "có", "12", "xã", "đất", "mới", "đất", "mũi", "hàm", "rồng", "hàng", "vịnh", "hiệp", "tùng", "tam", "giang", "tam", "giang", "đông", "tam", "giang", "tây", "tân", "ân", "tân", "ân", "tây", "viên", "an", "viên", "an", "đông", "và", "thị", "trấn", "năm", "căn", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "2003", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "138", "2003", "nđ-cp<ref", "name=138", "2003", "nđ-cp><", "ref>", "về", "việc", "thành", "lập", "huyện", "năm", "căn", "trên", "cơ", "sở", "53", "291", "40", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "70", "745", "nhân", "khẩu", "có", "7", "đơn", "vị", "hành", "chính", "trực", "thuộc", "bao", "gồm", "6", "xã", "hàm", "rồng", "đất", "mới", "hàng", "vịnh", "hiệp", "tùng", "tam", "giang", "tam", "giang", "đông", "và", "thị", "trấn", "năm", "căn" ]
cá hồi vàng sông kern danh pháp khoa học oncorhynchus mykiss gilberti là một phân loài của loài cá hồi vân hay cá hồi cầu vồng oncorhynchus mykiss phân bố ở các khu vực sông kern của mỹ chúng là loài cá có màu sắc rất đẹp và được ưa chuộng trong việc câu cá cảnh ở mỹ == đại cương == cá hồi vàng sông kern là loài đặc hữu của sông kern và các phụ lưu ở hạt tulare california phạm vi hiện tại của nó là giảm đáng kể từ nhiều di tích lịch sử của nó quần thể còn sót lại sống trên sông kern trên lạch durrwood ở trên ninemile rắn chuông và lạch osa và có thể ở trên lạch peppermint ở góc độ tiếp cận là một nhóm phân loài thì cá hồi sông kern còn bao gồm các phân loài khác là cá hồi vàng hay cá hồi vàng california oncorhynchus mykiss aguabonita nguồn gốc ở lạch golden trout nhánh sông kern lạch volcano nhánh lạch golden trout và sông south fork kern và và cá hồi nhỏ sông kern oncorhynchus mykiss whitei loài đặc hữu trong khoảng 100 dặm 160 km của sông kern nhỏ và các nhánh phạm vi hiện tại của họ bị hạn chế đến năm suối đầu nguồn của lưu vực sông kern bãi cỏ wet lạch deadman lạch soda spring lạch willow lạch sheep và fish cùng với lạchcoyote một nhánh của sông kern ngoài ra còn 01 phân loài là được gọi là cá hồi
[ "cá", "hồi", "vàng", "sông", "kern", "danh", "pháp", "khoa", "học", "oncorhynchus", "mykiss", "gilberti", "là", "một", "phân", "loài", "của", "loài", "cá", "hồi", "vân", "hay", "cá", "hồi", "cầu", "vồng", "oncorhynchus", "mykiss", "phân", "bố", "ở", "các", "khu", "vực", "sông", "kern", "của", "mỹ", "chúng", "là", "loài", "cá", "có", "màu", "sắc", "rất", "đẹp", "và", "được", "ưa", "chuộng", "trong", "việc", "câu", "cá", "cảnh", "ở", "mỹ", "==", "đại", "cương", "==", "cá", "hồi", "vàng", "sông", "kern", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "sông", "kern", "và", "các", "phụ", "lưu", "ở", "hạt", "tulare", "california", "phạm", "vi", "hiện", "tại", "của", "nó", "là", "giảm", "đáng", "kể", "từ", "nhiều", "di", "tích", "lịch", "sử", "của", "nó", "quần", "thể", "còn", "sót", "lại", "sống", "trên", "sông", "kern", "trên", "lạch", "durrwood", "ở", "trên", "ninemile", "rắn", "chuông", "và", "lạch", "osa", "và", "có", "thể", "ở", "trên", "lạch", "peppermint", "ở", "góc", "độ", "tiếp", "cận", "là", "một", "nhóm", "phân", "loài", "thì", "cá", "hồi", "sông", "kern", "còn", "bao", "gồm", "các", "phân", "loài", "khác", "là", "cá", "hồi", "vàng", "hay", "cá", "hồi", "vàng", "california", "oncorhynchus", "mykiss", "aguabonita", "nguồn", "gốc", "ở", "lạch", "golden", "trout", "nhánh", "sông", "kern", "lạch", "volcano", "nhánh", "lạch", "golden", "trout", "và", "sông", "south", "fork", "kern", "và", "và", "cá", "hồi", "nhỏ", "sông", "kern", "oncorhynchus", "mykiss", "whitei", "loài", "đặc", "hữu", "trong", "khoảng", "100", "dặm", "160", "km", "của", "sông", "kern", "nhỏ", "và", "các", "nhánh", "phạm", "vi", "hiện", "tại", "của", "họ", "bị", "hạn", "chế", "đến", "năm", "suối", "đầu", "nguồn", "của", "lưu", "vực", "sông", "kern", "bãi", "cỏ", "wet", "lạch", "deadman", "lạch", "soda", "spring", "lạch", "willow", "lạch", "sheep", "và", "fish", "cùng", "với", "lạchcoyote", "một", "nhánh", "của", "sông", "kern", "ngoài", "ra", "còn", "01", "phân", "loài", "là", "được", "gọi", "là", "cá", "hồi" ]
siest là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 2 91 km² dân số năm 2006 là 108 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 17 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet siest trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet siest trên trang mạng của insee bullet siest sur le site du quid bullet localisation de siest trên bản đồ pháp et communes limitrophes bullet plan de siest sur mapquest
[ "siest", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "landes", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "2", "91", "km²", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "108", "người", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "17", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "siest", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia", "bullet", "siest", "trên", "trang", "mạng", "của", "insee", "bullet", "siest", "sur", "le", "site", "du", "quid", "bullet", "localisation", "de", "siest", "trên", "bản", "đồ", "pháp", "et", "communes", "limitrophes", "bullet", "plan", "de", "siest", "sur", "mapquest" ]
tolhuaca brasiliensis là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "tolhuaca", "brasiliensis", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]