text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
boboiboy là phim hoạt hình của malaysia được sản xuất bởi animonsta studios nội dung xoay quanh cậu bé boboiboy sở hữu năng lực siêu nhiên từ những chiếc đồng hồ sức mạnh và cùng 4 người bạn của cậu là yaya ying gopal và fang chiến đấu để bảo vệ trái đất khỏi âm mưu xâm chiếm của người ngoài hành tinh vì nguồn năng lượ... | [
"boboiboy",
"là",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"của",
"malaysia",
"được",
"sản",
"xuất",
"bởi",
"animonsta",
"studios",
"nội",
"dung",
"xoay",
"quanh",
"cậu",
"bé",
"boboiboy",
"sở",
"hữu",
"năng",
"lực",
"siêu",
"nhiên",
"từ",
"những",
"chiếc",
"đồng",
"hồ",
... |
crepidiastrum sonchifolium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bunge pak kawano mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"crepidiastrum",
"sonchifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"pak",
"kawano",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
thông qua flag code điều lệ cờ vào ngày 22 tháng 6 năm 1942 == từ 1933 đến 1945 == dưới sắc lệnh do bộ trưởng nội vụ wilhelm frick ban hành vào ngày 13 tháng 7 năm 1933 một ngày trước lệnh cấm toàn bộ các đảng phi quốc xã mọi công chức đức bị yêu cầu áp dụng kiểu chào lệnh này cũng đòi hỏi thực hiện kiểu chào trong khi... | [
"thông",
"qua",
"flag",
"code",
"điều",
"lệ",
"cờ",
"vào",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1942",
"==",
"từ",
"1933",
"đến",
"1945",
"==",
"dưới",
"sắc",
"lệnh",
"do",
"bộ",
"trưởng",
"nội",
"vụ",
"wilhelm",
"frick",
"ban",
"hành",
"vào",
"ngày",... |
mapania mannii là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"mapania",
"mannii",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
quyền lgbt ở lào mặc dù đồng tính luyến ái là hợp pháp ở lào nhưng rất khó để đánh giá tình trạng chấp nhận và bạo lực hiện nay mà các công dân đồng tính nữ đồng tính nam song tính và chuyển giới tiếng lào phải đối mặt bởi vì chính phủ không cho phép những người không liên quan đến chính phủ tiến hành các cuộc thăm dò ... | [
"quyền",
"lgbt",
"ở",
"lào",
"mặc",
"dù",
"đồng",
"tính",
"luyến",
"ái",
"là",
"hợp",
"pháp",
"ở",
"lào",
"nhưng",
"rất",
"khó",
"để",
"đánh",
"giá",
"tình",
"trạng",
"chấp",
"nhận",
"và",
"bạo",
"lực",
"hiện",
"nay",
"mà",
"các",
"công",
"dân",
"đ... |
rhyacophila cedrensis là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"rhyacophila",
"cedrensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
đẳng là một con đường đi lên cho học sinh tốt nghiệp thpt hay trung cấp bên ngoài giáo dục chính quy hình thức giáo dục thường xuyên xuyên được thực hiện ở mọi cấp học từ tiểu học trở lên == một số vấn đề liên quan đến khung cơ cấu hệ thống và khung trình độ quốc gia == ==== khung trình độ quốc gia ==== song song với q... | [
"đẳng",
"là",
"một",
"con",
"đường",
"đi",
"lên",
"cho",
"học",
"sinh",
"tốt",
"nghiệp",
"thpt",
"hay",
"trung",
"cấp",
"bên",
"ngoài",
"giáo",
"dục",
"chính",
"quy",
"hình",
"thức",
"giáo",
"dục",
"thường",
"xuyên",
"xuyên",
"được",
"thực",
"hiện",
"ở... |
meryl streep mary louise meryl streep sinh ngày 22 tháng 6 năm 1949 là một nữ diễn viên và nhà nhân đạo người mỹ được giới truyền thông gọi là nữ diễn viên xuất sắc nhất của thế hệ streep nổi tiếng nhờ tài biến hóa giọng nói trong nhiều vai diễn đa dạng streep đã giành 21 đề cử cho giải oscar nhiều hơn bất kể một diễn ... | [
"meryl",
"streep",
"mary",
"louise",
"meryl",
"streep",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1949",
"là",
"một",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"và",
"nhà",
"nhân",
"đạo",
"người",
"mỹ",
"được",
"giới",
"truyền",
"thông",
"gọi",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên... |
tetrardisia porosa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được c b clarke furtado miêu tả khoa học đầu tiên năm 1959 | [
"tetrardisia",
"porosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"b",
"clarke",
"furtado",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1959"
] |
tổng bí thư đảng cộng sản cuba và chức vụ tổng tư lệnh các lực lượng vũ trang quốc hội cuba bầu em trai và cũng là người bạn chiến đấu của ông là phó chủ tịch thứ nhất raúl castro đảm nhiệm các vụ này cuộc chuyển giao quyền lực này đã được miêu tả là tạm thời để castro hồi phục từ cuộc phẫu thuật sau khi phải chịu một ... | [
"tổng",
"bí",
"thư",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"cuba",
"và",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"quốc",
"hội",
"cuba",
"bầu",
"em",
"trai",
"và",
"cũng",
"là",
"người",
"bạn",
"chiến",
"đấu",
"của",
"ông",
"là",
... |
neolophonotus hara là một loài ruồi trong họ asilidae neolophonotus hara được londt miêu tả năm 1986 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"neolophonotus",
"hara",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"neolophonotus",
"hara",
"được",
"londt",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1986",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
tiber tiếng latinh tiberis tiếng ý tevere là dòng sông chính ở thủ đô roma là con sông dài thứ ba ở ý cũng như là con sông dài nhất tại miền trung của quốc gia này sông bắt nguồn từ dãy núi appennini ở emilia-romagna có chiều dài 406 km 252 dặm từ umbria và lazio hợp với sông aniene ở khu vực hạ lưu và đổ ra biển tyrrh... | [
"tiber",
"tiếng",
"latinh",
"tiberis",
"tiếng",
"ý",
"tevere",
"là",
"dòng",
"sông",
"chính",
"ở",
"thủ",
"đô",
"roma",
"là",
"con",
"sông",
"dài",
"thứ",
"ba",
"ở",
"ý",
"cũng",
"như",
"là",
"con",
"sông",
"dài",
"nhất",
"tại",
"miền",
"trung",
"của... |
bùi đức hạnh sinh 3 tháng 11 năm 1960 là thiếu tướng quân đội nhân dân việt nam và chính trị gia người việt nam ông hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa 14 tỉnh thừa thiên huế phó tư lệnh bộ đội biên phòng việt nam ông từng là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiii tỉnh lào cai == tiểu sử == bùi đức hạnh sinh ra ở xã ... | [
"bùi",
"đức",
"hạnh",
"sinh",
"3",
"tháng",
"11",
"năm",
"1960",
"là",
"thiếu",
"tướng",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"ông",
"hiện",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam... |
maria oyeyinka laose là đại sứ nigeria tại áo vào năm 2012 và 2013 laose trước đây đã làm việc tại đại sứ quán nigeria ở vienna laose là một nhân vật gây tranh cãi khi cô được cho là không thể tiếp cận bởi người nigeria sống ở áo laose đã được thay thế vào tháng 12 năm 2013 bởi abel adelakun ayoko người cũng đã làm việ... | [
"maria",
"oyeyinka",
"laose",
"là",
"đại",
"sứ",
"nigeria",
"tại",
"áo",
"vào",
"năm",
"2012",
"và",
"2013",
"laose",
"trước",
"đây",
"đã",
"làm",
"việc",
"tại",
"đại",
"sứ",
"quán",
"nigeria",
"ở",
"vienna",
"laose",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"gây",... |
1940 cho thấy sóng radio có thể đi trong không gian và cho rằng tất cả các tín hiệu phát sóng của nhân loại tiếp tục phát ra vào không gian từ hành tinh chúng ta tyson lưu ý rằng dự án đã tìm kiếm dược các tín hiệu tương tự có khả năng phát ra từ hệ thống năng lượng mặt trời khác phần tiếp theo ông lưu ý rằng các nền v... | [
"1940",
"cho",
"thấy",
"sóng",
"radio",
"có",
"thể",
"đi",
"trong",
"không",
"gian",
"và",
"cho",
"rằng",
"tất",
"cả",
"các",
"tín",
"hiệu",
"phát",
"sóng",
"của",
"nhân",
"loại",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"ra",
"vào",
"không",
"gian",
"từ",
"hành",
"ti... |
được trao cho danh hiệu là con bò đực của những con diều hâu diều hâu là loài vật được trang trí trên miện đội đầu của các nữ thần lớn ám chỉ ông là chồng của các bà nữ thần | [
"được",
"trao",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"là",
"con",
"bò",
"đực",
"của",
"những",
"con",
"diều",
"hâu",
"diều",
"hâu",
"là",
"loài",
"vật",
"được",
"trang",
"trí",
"trên",
"miện",
"đội",
"đầu",
"của",
"các",
"nữ",
"thần",
"lớn",
"ám",
"chỉ",
"ông",
... |
thần tượng âm nhạc vietnam idol mùa 2 thần tượng âm nhạc vietnam idol mùa 2 là một mùa thi mới của chương trình truyền hình do công ty đông tây tổ hợp truyền thông đa phương tiện đất việt vac và đài truyền hình thành phố hồ chí minh htv phối hợp sản xuất dựa trên bản quyền của fremantle bắc mỹ bắt đầu vào đầu tháng 9 n... | [
"thần",
"tượng",
"âm",
"nhạc",
"vietnam",
"idol",
"mùa",
"2",
"thần",
"tượng",
"âm",
"nhạc",
"vietnam",
"idol",
"mùa",
"2",
"là",
"một",
"mùa",
"thi",
"mới",
"của",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"do",
"công",
"ty",
"đông",
"tây",
"tổ",
"hợp",
... |
trên lưng đặc điểm nổi bật khác với các loài rái cá khác là đuôi dẹp ra hai bên dáng mái chèo == tập tính == cuộc sống của rái cá họng trắng gắn liền với các thuỷ vực như bờ biển sông ngòi khe suối có thể chỉ ở các vùng nước trong và chảy chúng còn sống ở đồng bằng ở ven sông ao hồ kênh rạch vịnh biển chúng đào hang là... | [
"trên",
"lưng",
"đặc",
"điểm",
"nổi",
"bật",
"khác",
"với",
"các",
"loài",
"rái",
"cá",
"khác",
"là",
"đuôi",
"dẹp",
"ra",
"hai",
"bên",
"dáng",
"mái",
"chèo",
"==",
"tập",
"tính",
"==",
"cuộc",
"sống",
"của",
"rái",
"cá",
"họng",
"trắng",
"gắn",
"... |
trị thu được == những điểm đặc trưng chủ yếu của việc triển khai thực hiện thuật quản lý giá trị thu được bao gồm bullet 1 một bản kế hoạch dự án được lập trước khi khởi công xác định công việc phải hoàn thành trong đó bao gồm cả kế hoạch về chi phí thực hiện tức là bản dự toán và kế hoạch về thời gian thực hiện tức là... | [
"trị",
"thu",
"được",
"==",
"những",
"điểm",
"đặc",
"trưng",
"chủ",
"yếu",
"của",
"việc",
"triển",
"khai",
"thực",
"hiện",
"thuật",
"quản",
"lý",
"giá",
"trị",
"thu",
"được",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"1",
"một",
"bản",
"kế",
"hoạch",
"dự",
"án",
"được... |
banksia xylothemelia là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được a s george miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"banksia",
"xylothemelia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"s",
"george",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
3455 kristensen 1985 qc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 8 năm 1985 bởi e bowell ở flagstaff am | [
"3455",
"kristensen",
"1985",
"qc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"8",
"năm",
"1985",
"bởi",
"e",
"bowell",
"ở",
"flagstaff",
"am"
] |
nephrolepis × hippocrepicis là một loài dương xỉ trong họ nephrolepidaceae loài này được miyam mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrolepis",
"×",
"hippocrepicis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"nephrolepidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"miyam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa"... |
đường saint-paul là chợ marché bonsecours và ngôi nhà boutique des métiers d thuật quebecois một trung tâm dành cho các nghệ nhân và nghệ sĩ trang sức pha lê và nhà thiết kế trang phục bullet bảo tàng nghệ thuật montreal là bảo tàng lớn nhất thành phố với bộ sưu tập bách khoa của hơn 41 000 công trình ở đây thường có c... | [
"đường",
"saint-paul",
"là",
"chợ",
"marché",
"bonsecours",
"và",
"ngôi",
"nhà",
"boutique",
"des",
"métiers",
"d",
"thuật",
"quebecois",
"một",
"trung",
"tâm",
"dành",
"cho",
"các",
"nghệ",
"nhân",
"và",
"nghệ",
"sĩ",
"trang",
"sức",
"pha",
"lê",
"và",
... |
mabalacat là một đô thị hạng 1 ở northern part of the tỉnh pampanga philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 171 045 người trong 35 134 hộ == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thông tin điều tra dân số năm 2000 của philipin | [
"mabalacat",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"1",
"ở",
"northern",
"part",
"of",
"the",
"tỉnh",
"pampanga",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"171",
"045",
"người",
"trong",
"35",... |
trong nhà để bảo vệ và canh gác nhà cửa trong suốt cuối thập niên 1800 các nhà lai giàu có của đức tiếp tục hoàn thiện giống chó great dane để hình thành nên những phẩm chất tốt hơn cho nó trở thành một vật nuôi phổ biến trong gia đình và họ đã thành công câu lạc bộ chó giống great dane được thành lập ở mỹ vào năm 1889... | [
"trong",
"nhà",
"để",
"bảo",
"vệ",
"và",
"canh",
"gác",
"nhà",
"cửa",
"trong",
"suốt",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1800",
"các",
"nhà",
"lai",
"giàu",
"có",
"của",
"đức",
"tiếp",
"tục",
"hoàn",
"thiện",
"giống",
"chó",
"great",
"dane",
"để",
"hình",
"th... |
saori kimura == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet toray arrows bullet đại hội thể thao quốc gia nhật bản vô địch 2007 á quân 2008 bullet giải bóng chuyền vô địch nhật bản v league vô địch 2007-08 2008-09 2009-10 2011-12 á quân 2010-11 bullet giải vô địch bóng chuyền toàn nhật bản cúp nhà vua và hoàng hậu vô địch 2... | [
"saori",
"kimura",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"bullet",
"toray",
"arrows",
"bullet",
"đại",
"hội",
"thể",
"thao",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"vô",
"địch",
"2007",
"á",
"quân",
"2008",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"chu... |
epidendrum camposii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater mô tả khoa học đầu tiên năm 1993 | [
"epidendrum",
"camposii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hágsater",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1993"
] |
mylabris trivittis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được pallas miêu tả khoa học năm 1782 | [
"mylabris",
"trivittis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"pallas",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1782"
] |
ông phải sao chép một số lượng lớn các giấy tờ quan trọng carlson người bị chứng khớp nhận thấy đây là một quá trình đau đớn và tẻ nhạt điều này thúc đẩy ông tiến hành các thí nghiệm với độ dẫn quang carlson đã sử dụng nhà bếp của mình cho các thí nghiệm chụp ảnh điện và vào năm 1938 ông đã xin cấp bằng sáng chế cho qu... | [
"ông",
"phải",
"sao",
"chép",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"các",
"giấy",
"tờ",
"quan",
"trọng",
"carlson",
"người",
"bị",
"chứng",
"khớp",
"nhận",
"thấy",
"đây",
"là",
"một",
"quá",
"trình",
"đau",
"đớn",
"và",
"tẻ",
"nhạt",
"điều",
"này",
"thúc",
"... |
đổi gen là khá thấp một vài quần thể zea mays mexicana có hình dáng bề ngoài giống như ngô trong các cánh đồng trồng ngô có lẽ là kết quả của quá trình tiến hóa dưới áp lực từ việc diệt cỏ dại có chọn lọc từ phía người nông dân tại một vài khu vực thuộc méxico cỏ ngô bị các nông dân chuyên trồng ngô coi là một loại cỏ ... | [
"đổi",
"gen",
"là",
"khá",
"thấp",
"một",
"vài",
"quần",
"thể",
"zea",
"mays",
"mexicana",
"có",
"hình",
"dáng",
"bề",
"ngoài",
"giống",
"như",
"ngô",
"trong",
"các",
"cánh",
"đồng",
"trồng",
"ngô",
"có",
"lẽ",
"là",
"kết",
"quả",
"của",
"quá",
"trìn... |
epidendrum prietoi là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"epidendrum",
"prietoi",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hágsater",
"dodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
vĩnh bích chữ mãn chữ hán 永璧 bính âm yung bi 23 tháng 7 năm 1733 4 tháng 4 năm 1772 ái tân giác la là một thân vương của nhà thanh trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == vĩnh bích sinh vào giờ tý ngày 13 tháng 6 âm lịch năm ung chính thứ 11 1733 trong gia tộc ái tân giác la ông là con trai thứ hai của hòa cung thân vư... | [
"vĩnh",
"bích",
"chữ",
"mãn",
"chữ",
"hán",
"永璧",
"bính",
"âm",
"yung",
"bi",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"1733",
"4",
"tháng",
"4",
"năm",
"1772",
"ái",
"tân",
"giác",
"la",
"là",
"một",
"thân",
"vương",
"của",
"nhà",
"thanh",
"trong",
"lịch",
"sử"... |
nam thế kỳ 19 nhà xuất bản thành phố hồ chí minh năm 2005 tr 294-295 bullet khoa ngữ văn đại học cần thơ văn học dân gian đồng bằng sông cửu long nhà xuất bản giáo dục tr 60 bullet nhiều người biên soạn hỏi đáp về cuộc khởi nghĩa võ duy dương nhà xuất bản qđnd 2008 tr 88-93 == liên kết ngoài == bullet đốc binh kiều | [
"nam",
"thế",
"kỳ",
"19",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"năm",
"2005",
"tr",
"294-295",
"bullet",
"khoa",
"ngữ",
"văn",
"đại",
"học",
"cần",
"thơ",
"văn",
"học",
"dân",
"gian",
"đồng",
"bằng",
"sông",
"cửu",
"long",
"nhà"... |
và schlesien cùng năm chiếc khác thuộc lớp braunschweig là chiếc cũ nhất và kém tiên tiến nhất trong lớp deutschland bị tháo dỡ vào năm 1922 schlesien và schleswig-holstein được hiện đại hóa trong những năm 1920 bao gồm việc thay thế các khẩu pháo 17 cm bằng kiểu và việc sáp nhập hai ống khói phía trước thành một chiếc... | [
"và",
"schlesien",
"cùng",
"năm",
"chiếc",
"khác",
"thuộc",
"lớp",
"braunschweig",
"là",
"chiếc",
"cũ",
"nhất",
"và",
"kém",
"tiên",
"tiến",
"nhất",
"trong",
"lớp",
"deutschland",
"bị",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"năm",
"1922",
"schlesien",
"và",
"schleswig-holste... |
sorbus aronioides là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được rehder miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915 | [
"sorbus",
"aronioides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"rehder",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
và châu bạch thông bạch thông chợ đồn và chợ mới hiện nay bullet phủ cao bình tỉnh cao bằng hiện nay gồm các châu thạch lâm hòa an nguyên bình và thạch an hiện nay quảng uyên quảng uyên và phục hòa hiện nay thượng lang trà lĩnh và trùng khánh hiện nay hạ lang hạ lang hiện nay ==== tuyên quang ==== gồm có 1 phủ bullet p... | [
"và",
"châu",
"bạch",
"thông",
"bạch",
"thông",
"chợ",
"đồn",
"và",
"chợ",
"mới",
"hiện",
"nay",
"bullet",
"phủ",
"cao",
"bình",
"tỉnh",
"cao",
"bằng",
"hiện",
"nay",
"gồm",
"các",
"châu",
"thạch",
"lâm",
"hòa",
"an",
"nguyên",
"bình",
"và",
"thạch",
... |
22 tháng 9 năm 1992 theo hiến pháp năm 1980 chế định chủ tịch nước được thay bằng chế định hội đồng nhà nước là chủ tịch tập thể của đất nước bằng việc sáp nhập chức năng của ủy ban thường vụ quốc hội và chức năng của chủ tịch nước từ quốc hội khóa ix năm 1992 theo hiến pháp 1992 chế định chủ tịch nước được trở lại như... | [
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1992",
"theo",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1980",
"chế",
"định",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"được",
"thay",
"bằng",
"chế",
"định",
"hội",
"đồng",
"nhà",
"nước",
"là",
"chủ",
"tịch",
"tập",
"thể",
"của",
"đất",
"nước",
"bằng",
"việ... |
telgate là một đô thị ở tỉnh bergamo trong vùng lombardia của nước ý có vị trí cách khoảng 60 km về phía đông bắc của milano và khoảng 15 km về phía đông nam của bergamo tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 598 người và diện tích là 8 1 km² telgate giáp các đô thị bolgare chiuduno grumello del... | [
"telgate",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"bergamo",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"nước",
"ý",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"60",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"đ... |
ludigenoides là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 2004 bởi platia == các loài == các loài trong chi này gồm bullet ludigenoides birmanicus bullet ludigenoides laotianus bullet ludigenoides malaccensis bullet ludigenoides melantoides bullet ludigenoides minor bullet ludigenoides ... | [
"ludigenoides",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004",
"bởi",
"platia",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"các",
"loài",
"trong",
"chi",
"này",
"gồm",
"bullet",
... |
küçüktuy pasinler küçüktüy là một xã thuộc huyện pasinler tỉnh erzurum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 205 người | [
"küçüktuy",
"pasinler",
"küçüktüy",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"pasinler",
"tỉnh",
"erzurum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"205",
"người"
] |
illice polyzona là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"illice",
"polyzona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
festuca stuckertii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được st -yves mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 | [
"festuca",
"stuckertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"st",
"-yves",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927"
] |
pellaea cordatus là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pellaea",
"cordatus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ... |
chính trị liệt sĩ tô hiệu tô chấn bullet nhà chính trị lê văn lương bullet nhà chính trị tô quang đẩu bullet bộ trưởng bộ công an tô lâm bullet nhà giáo dương quảng hàm và anh trai ông là dương bá trạc một sáng lập viên của đông kinh nghĩa thục bullet nhà giáo nhà báo dương tụ quán cộng tác với các tờ báo văn học tạp c... | [
"chính",
"trị",
"liệt",
"sĩ",
"tô",
"hiệu",
"tô",
"chấn",
"bullet",
"nhà",
"chính",
"trị",
"lê",
"văn",
"lương",
"bullet",
"nhà",
"chính",
"trị",
"tô",
"quang",
"đẩu",
"bullet",
"bộ",
"trưởng",
"bộ",
"công",
"an",
"tô",
"lâm",
"bullet",
"nhà",
"giáo",
... |
allium borszczowii là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"allium",
"borszczowii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"regel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
greatest hits album của abba greatest hits là album tổng hợp của nhóm nhạc pop thụy điển abba album này ban đầu được phát hành tại scandinavia vào ngày 17 tháng 11 năm 1975 và ở các nơi khác trên thế giới vào năm 1976 đáng chú ý là vương quốc anh vào ngày 10 tháng 4 và vào ngày 18 tháng 9 tại hoa kỳ và canada phiên bản... | [
"greatest",
"hits",
"album",
"của",
"abba",
"greatest",
"hits",
"là",
"album",
"tổng",
"hợp",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"pop",
"thụy",
"điển",
"abba",
"album",
"này",
"ban",
"đầu",
"được",
"phát",
"hành",
"tại",
"scandinavia",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
... |
cercartetus nanus là một loài động vật có vú trong họ burramyidae bộ hai răng cửa loài này được desmarest mô tả năm 1818 | [
"cercartetus",
"nanus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"burramyidae",
"bộ",
"hai",
"răng",
"cửa",
"loài",
"này",
"được",
"desmarest",
"mô",
"tả",
"năm",
"1818"
] |
sohodol là một xã thuộc hạt alba românia dân số thời điểm năm 2002 là 2086 người | [
"sohodol",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"hạt",
"alba",
"românia",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"2086",
"người"
] |
cerotainia flavipes là một loài ruồi trong họ asilidae cerotainia flavipes được hermann miêu tả năm 1912 loài này phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"cerotainia",
"flavipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"cerotainia",
"flavipes",
"được",
"hermann",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1912",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
thuyết phục chấm dứt protocol 10 trước khi đuổi theo talia và joker batman xâm nhập wonder tower và vô hiệu hóa protocol 10 ra của al ghul được tiết lộ là kẻ chủ mưu thật sự đằng sau arkham city và làm strange bị thương nặng do không để đánh bại batman với hơi thở hấp hối của mình strange kích hoạt protocol 11 tự hủy d... | [
"thuyết",
"phục",
"chấm",
"dứt",
"protocol",
"10",
"trước",
"khi",
"đuổi",
"theo",
"talia",
"và",
"joker",
"batman",
"xâm",
"nhập",
"wonder",
"tower",
"và",
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"protocol",
"10",
"ra",
"của",
"al",
"ghul",
"được",
"tiết",
"lộ",
"là",
"... |
cinclidotus pachyloma là một loài rêu trong họ cinclidotaceae loài này được e s salmon mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"cinclidotus",
"pachyloma",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"cinclidotaceae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"s",
"salmon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
idaea paulusi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"paulusi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xác định nhu cầu == 7 bước == quá trình bán hàng đầy đủ bao gồm bullet 1 tiền tiếp cận bullet 2 tiếp cận bullet 3 xác định nhu cầu bullet 4 trình bày bullet 5 xử lý phản đối bullet 6 chốt sale bullet 7 theo dõi hậu bán hàng trong nghệ thuật bán hàng xác định nhu cầu là một bước trong quy trình bán hàng cá nhân bảy bước... | [
"xác",
"định",
"nhu",
"cầu",
"==",
"7",
"bước",
"==",
"quá",
"trình",
"bán",
"hàng",
"đầy",
"đủ",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"1",
"tiền",
"tiếp",
"cận",
"bullet",
"2",
"tiếp",
"cận",
"bullet",
"3",
"xác",
"định",
"nhu",
"cầu",
"bullet",
"4",
"trình",
... |
fallschirm-armee bullet tháng 8 năm 1944 bullet cụm tập đoàn quân g bullet cụm tập đoàn quân b bullet tháng 10 năm 1944 bullet cụm tập đoàn quân g bullet cụm tập đoàn quân b bullet quân đoàn xxv xxv armee-korps bullet tháng 12 năm 1944 bullet cụm tập đoàn quân g bullet cụm tập đoàn quân b bullet cụm tập đoàn quân h bul... | [
"fallschirm-armee",
"bullet",
"tháng",
"8",
"năm",
"1944",
"bullet",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"g",
"bullet",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"b",
"bullet",
"tháng",
"10",
"năm",
"1944",
"bullet",
"cụm",
"tập",
"đoàn",
"quân",
"g",
"bullet",
"cụm",
"tậ... |
là thiếu tướng ông đã đến thăm các trường học để kiểm tra cơ sở hạ tầng và quyên góp tiền xây dựng phòng học thay cho thủ tướng campuchia samdech akeak moha sena padey techo hun sen tại huyện romdoul tỉnh svay rieng bên cạnh đó ông cũng tham gia vào một số hoạt động khác để thúc đẩy các hoạt động nhân đạo cho các trại ... | [
"là",
"thiếu",
"tướng",
"ông",
"đã",
"đến",
"thăm",
"các",
"trường",
"học",
"để",
"kiểm",
"tra",
"cơ",
"sở",
"hạ",
"tầng",
"và",
"quyên",
"góp",
"tiền",
"xây",
"dựng",
"phòng",
"học",
"thay",
"cho",
"thủ",
"tướng",
"campuchia",
"samdech",
"akeak",
"moh... |
giờ thì bị quân tây sơn đóng ở hòn xưởng chận đánh không sao tiến được đang lúc thắng thế thì có tin cấp báo bộ binh nguyễn đã chiếm được thành bình thuận nên quân tây sơn buộc phải rút về trấn giữ phú yên chúa nguyễn chiếm cứ được hòn xưởng liền cho xây thành đắp lũy nơi phủ lỵ để làm tổng hành dinh cho lập trại ở dướ... | [
"giờ",
"thì",
"bị",
"quân",
"tây",
"sơn",
"đóng",
"ở",
"hòn",
"xưởng",
"chận",
"đánh",
"không",
"sao",
"tiến",
"được",
"đang",
"lúc",
"thắng",
"thế",
"thì",
"có",
"tin",
"cấp",
"báo",
"bộ",
"binh",
"nguyễn",
"đã",
"chiếm",
"được",
"thành",
"bình",
"t... |
quán tú lâm cục tư huấn lương thế vinh đông các hiệu thư ngô luận làm độc quyển bullet năm hồng đức 26 1495 sai bọn đông các đại học sĩ thân nhân trung đỗ nhuận đông các hiệu thư ngô luân ngô hoán hàn lâm viện thị độc chưởng sự nguyễn xung xác hàn lâm viện thị độc tham chưởng viện sự lưu hưng hiếu hàn lâm viện thị thư ... | [
"quán",
"tú",
"lâm",
"cục",
"tư",
"huấn",
"lương",
"thế",
"vinh",
"đông",
"các",
"hiệu",
"thư",
"ngô",
"luận",
"làm",
"độc",
"quyển",
"bullet",
"năm",
"hồng",
"đức",
"26",
"1495",
"sai",
"bọn",
"đông",
"các",
"đại",
"học",
"sĩ",
"thân",
"nhân",
"trun... |
george weah george manneh oppong ousman weah sinh 1 tháng 10 năm 1966 tại monrovia là tổng thống thứ 25 của liberia và cựu cầu thủ bóng đá người liberia ông đã dành quãng thời gian 14 năm trong sự nghiệp chơi cho các câu lạc bộ tại pháp italia và anh và giành được các danh hiệu tại hai trong số ba quốc gia kể trên năm ... | [
"george",
"weah",
"george",
"manneh",
"oppong",
"ousman",
"weah",
"sinh",
"1",
"tháng",
"10",
"năm",
"1966",
"tại",
"monrovia",
"là",
"tổng",
"thống",
"thứ",
"25",
"của",
"liberia",
"và",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"liberia",
"ông",
"đã"... |
gruna là một làng thuộc huyện svitavy vùng pardubický cộng hòa séc | [
"gruna",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"svitavy",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
euphorbia eleanoriae là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được d h lorence w l wagner govaerts mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"euphorbia",
"eleanoriae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"h",
"lorence",
"w",
"l",
"wagner",
"govaerts",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
elatostema platyceras là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"elatostema",
"platyceras",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
feriola longicornis là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"feriola",
"longicornis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
== năm 1949 khi lê viết lượng đã 49 tuổi đang là chủ tịch ủy ban hành chính liên khu iv thì được đại tướng nguyễn chí thanh mai mối cho cô trần vân cầu ủy viên ban chấp hành phụ nữ liên khu iv vừa 24 tuổi trần vân cầu là con gái quan trần chinh cát thuộc bộ lễ triều bảo đại nhưng lúc này cả nhà đã từ bỏ triều đình huế ... | [
"==",
"năm",
"1949",
"khi",
"lê",
"viết",
"lượng",
"đã",
"49",
"tuổi",
"đang",
"là",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"hành",
"chính",
"liên",
"khu",
"iv",
"thì",
"được",
"đại",
"tướng",
"nguyễn",
"chí",
"thanh",
"mai",
"mối",
"cho",
"cô",
"trần",
"vân",
... |
astathes bimaculata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"astathes",
"bimaculata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
harpalyce toaensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được borhidi o muniz miêu tả khoa học đầu tiên | [
"harpalyce",
"toaensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"borhidi",
"o",
"muniz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
abraxas tortuosaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"abraxas",
"tortuosaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đào tú hoa sinh ngày 22 tháng 10 năm 1970 là một nữ chính trị gia người việt nam bà hiện là đại biểu quốc hội việt nam khóa xiv nhiệm kì 2016-2021 thuộc đoàn đại biểu quốc hội thành phố hà nội ủy viên ủy ban pháp luật của quốc hội bà đã trúng cử đại biểu quốc hội lần đầu năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 3 thành phố hà nội g... | [
"đào",
"tú",
"hoa",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"10",
"năm",
"1970",
"là",
"một",
"nữ",
"chính",
"trị",
"gia",
"người",
"việt",
"nam",
"bà",
"hiện",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"việt",
"nam",
"khóa",
"xiv",
"nhiệm",
"kì",
"2016-2021",
"thu... |
bühlerzell là một xã ở huyện schwäbisch hall trong bang baden-württemberg thuộc nước đức | [
"bühlerzell",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"huyện",
"schwäbisch",
"hall",
"trong",
"bang",
"baden-württemberg",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
loyola beata là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được walker miêu tả năm 1860 | [
"loyola",
"beata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"walker",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1860"
] |
lambdina bibularia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lambdina",
"bibularia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
glenea celestis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"glenea",
"celestis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
mormonia flavidalis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"mormonia",
"flavidalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
parallelia falcata là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"parallelia",
"falcata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
cassida elongata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1893 | [
"cassida",
"elongata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1893"
] |
mẫu của họ bao gồm phụ nữ và đàn ông và không giống như alfred kinsey vào năm 1948 và 1953 đã cố gắng xác định các giai đoạn sinh lý trước và sau khi đạt cực khoái masters và johnson lập luận rằng trong giai đoạn đầu tiên cơ quan phụ kiện và nam giới có thể cảm thấy sự xuất tinh sắp diễn ra hai đến ba giây sau khi xuất... | [
"mẫu",
"của",
"họ",
"bao",
"gồm",
"phụ",
"nữ",
"và",
"đàn",
"ông",
"và",
"không",
"giống",
"như",
"alfred",
"kinsey",
"vào",
"năm",
"1948",
"và",
"1953",
"đã",
"cố",
"gắng",
"xác",
"định",
"các",
"giai",
"đoạn",
"sinh",
"lý",
"trước",
"và",
"sau",
... |
cephaloziella phyllacantha là một loài rêu tản trong họ cephaloziellaceae loài này được c massal carestia k müller miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1913 | [
"cephaloziella",
"phyllacantha",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"cephaloziellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"massal",
"carestia",
"k",
"müller",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
asperula czukavinae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được pachom karim mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"asperula",
"czukavinae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pachom",
"karim",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
làm trưởng ban nhân sự phòng tham mưu hà nội cho đến tháng 3 năm 1946 là tham mưu trưởng khu đặc biệt hà nội tháng 2 năm 1947 là phái viên quân sự mặt trận hà nội trong kháng chiến chống pháp ông lần lượt giữ các chức vụ tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 80 trực thuộc liên khu 2 7 1947 tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 9 trung đoàn ... | [
"làm",
"trưởng",
"ban",
"nhân",
"sự",
"phòng",
"tham",
"mưu",
"hà",
"nội",
"cho",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"1946",
"là",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"khu",
"đặc",
"biệt",
"hà",
"nội",
"tháng",
"2",
"năm",
"1947",
"là",
"phái",
"viên",
"quân",
"sự",
... |
bulbophyllum savaiense subsp gorumense schltr j j verm 1993 bullet bulbophyllum savaiense subsp savaiense bullet bulbophyllum savaiense subsp subcubicum j j sm j j verm 1993 bullet bulbophyllum sawiense j j sm 1912 bullet bulbophyllum scaberulum rolfe bolus 1889 slightly-roughened bulbophyllum bullet bulbophyllum scabe... | [
"bulbophyllum",
"savaiense",
"subsp",
"gorumense",
"schltr",
"j",
"j",
"verm",
"1993",
"bullet",
"bulbophyllum",
"savaiense",
"subsp",
"savaiense",
"bullet",
"bulbophyllum",
"savaiense",
"subsp",
"subcubicum",
"j",
"j",
"sm",
"j",
"j",
"verm",
"1993",
"bullet",
... |
uefa champions league 2015–16 uefa champion league 2015-16 là mùa giải thứ 61 của giải đấu bóng đá các câu lạc bộ hàng đầu châu âu được tổ chức bởi uefa và là mùa thứ 24 kể từ khi nó được đổi tên từ cúp c1 châu âu thành uefa champion league trong trận chung kết tại sân san siro milano italia real madrid đã vượt qua đối... | [
"uefa",
"champions",
"league",
"2015–16",
"uefa",
"champion",
"league",
"2015-16",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"61",
"của",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"hàng",
"đầu",
"châu",
"âu",
"được",
"tổ",
"chức",
"bởi",
"uefa",
"và",
... |
antechinus swainsonii là một loài động vật có vú trong họ dasyuridae bộ dasyuromorphia loài này được waterhouse mô tả năm 1840 | [
"antechinus",
"swainsonii",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"dasyuridae",
"bộ",
"dasyuromorphia",
"loài",
"này",
"được",
"waterhouse",
"mô",
"tả",
"năm",
"1840"
] |
nepytia fuscaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nepytia",
"fuscaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đen nhưng màu lông xám hơi xanh biển phân biệt loài này từ các thành viên khác của chi của nó mà chủ yếu là màu xanh lá cây | [
"đen",
"nhưng",
"màu",
"lông",
"xám",
"hơi",
"xanh",
"biển",
"phân",
"biệt",
"loài",
"này",
"từ",
"các",
"thành",
"viên",
"khác",
"của",
"chi",
"của",
"nó",
"mà",
"chủ",
"yếu",
"là",
"màu",
"xanh",
"lá",
"cây"
] |
zapotlán el grande là một đô thị thuộc bang jalisco méxico năm 2005 dân số của đô thị này là 96050 người | [
"zapotlán",
"el",
"grande",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"jalisco",
"méxico",
"năm",
"2005",
"dân",
"số",
"của",
"đô",
"thị",
"này",
"là",
"96050",
"người"
] |
psychotria nesophila là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được f muell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"psychotria",
"nesophila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
abolboda glomerata là một loài thực vật hạt kín trong họ hoàng đầu loài này được maguire mô tả khoa học đầu tiên năm 1958 | [
"abolboda",
"glomerata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"trong",
"họ",
"hoàng",
"đầu",
"loài",
"này",
"được",
"maguire",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1958"
] |
hoàn thành điều nên làm chúng tôi phải sống như thế jennifer đã mở mắt cho chúng tôi họ có hai con john và james fraser tháng 11 năm 2006 james fraser được chẩn đoán mắc chứng xơ nang cystic fibrosis không giống cherie blair sarah brown ít khi xuất hiện cùng chồng trước công chúng dù muốn bảo vệ cuộc sống riêng tư bà p... | [
"hoàn",
"thành",
"điều",
"nên",
"làm",
"chúng",
"tôi",
"phải",
"sống",
"như",
"thế",
"jennifer",
"đã",
"mở",
"mắt",
"cho",
"chúng",
"tôi",
"họ",
"có",
"hai",
"con",
"john",
"và",
"james",
"fraser",
"tháng",
"11",
"năm",
"2006",
"james",
"fraser",
"được... |
xã doyle quận schoolcraft michigan xã doyle là một xã thuộc quận schoolcraft tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 624 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"doyle",
"quận",
"schoolcraft",
"michigan",
"xã",
"doyle",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"schoolcraft",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"624",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",... |
bởi quân đội của cô ấy anne đã đến langeais để kết hôn áo đã phản đối ngoại giao đặc biệt là trước tòa thánh cho rằng cuộc hôn nhân là bất hợp pháp vì cô dâu không sẵn lòng và đã kết hôn hợp pháp với maximilian và charles viii đã kết hôn hợp pháp với margaret của áo con gái của maximilian cuộc hôn nhân giữa anne và vua... | [
"bởi",
"quân",
"đội",
"của",
"cô",
"ấy",
"anne",
"đã",
"đến",
"langeais",
"để",
"kết",
"hôn",
"áo",
"đã",
"phản",
"đối",
"ngoại",
"giao",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trước",
"tòa",
"thánh",
"cho",
"rằng",
"cuộc",
"hôn",
"nhân",
"là",
"bất",
"hợp",
"pháp",
... |
đèn lồng đỏ treo cao chữ hán giản thể 大红灯笼高高挂 chữ hán phồn thể 大紅燈籠高高掛 bính âm dà hóng dēnglong gāogāo guà hán-việt đại hồng đăng lung cao cao quải là một bộ phim của trung quốc phát hành năm 1991 lấy bối cảnh là những năm 1920 nội dung chính của phim xoay quanh cô gái tùng liên một cô sinh viên 19 tuổi phải bỏ học để ... | [
"đèn",
"lồng",
"đỏ",
"treo",
"cao",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"大红灯笼高高挂",
"chữ",
"hán",
"phồn",
"thể",
"大紅燈籠高高掛",
"bính",
"âm",
"dà",
"hóng",
"dēnglong",
"gāogāo",
"guà",
"hán-việt",
"đại",
"hồng",
"đăng",
"lung",
"cao",
"cao",
"quải",
"là",
"một",
"... |
paraperithous indicus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"paraperithous",
"indicus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
xuất hiện thứ 50 của mình cho fulham bằng cách lập hat-trick đầu tiên trong sự nghiệp ở chiến thắng 5-4 trước sheffield united và trở thành cầu thủ mười bảy tuổi đầu tiên lập hat-trick trong hệ thống bốn giải đấu nước anh từ khi dele alli làm được vào năm 2014 sau khi ghi được sáu bàn thắng vào tháng 1 năm 2018 trước i... | [
"xuất",
"hiện",
"thứ",
"50",
"của",
"mình",
"cho",
"fulham",
"bằng",
"cách",
"lập",
"hat-trick",
"đầu",
"tiên",
"trong",
"sự",
"nghiệp",
"ở",
"chiến",
"thắng",
"5-4",
"trước",
"sheffield",
"united",
"và",
"trở",
"thành",
"cầu",
"thủ",
"mười",
"bảy",
"tuổ... |
kızılca niğde kızılca là một xã thuộc huyện bor tỉnh niğde thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 1272 người | [
"kızılca",
"niğde",
"kızılca",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bor",
"tỉnh",
"niğde",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"1272",
"người"
] |
lầy ven biển đặc biệt là những nơi có sự phân tầng rõ rệt tầng mặt là lớp bùn mỏng mịn dày khoảng 3–5 cm tầng giữa là lớp bùn pha cát dày từ 20–30 cm tầng đáy là lớp cát mịn chọn những vùng thủy triều vừa và thấp vì hàng ngày khi thủy triều rút sẽ để lộ bãi sình lầy trong vòng 3 đến 5 tiếng vùng vịnh và cửa sông là nhữ... | [
"lầy",
"ven",
"biển",
"đặc",
"biệt",
"là",
"những",
"nơi",
"có",
"sự",
"phân",
"tầng",
"rõ",
"rệt",
"tầng",
"mặt",
"là",
"lớp",
"bùn",
"mỏng",
"mịn",
"dày",
"khoảng",
"3–5",
"cm",
"tầng",
"giữa",
"là",
"lớp",
"bùn",
"pha",
"cát",
"dày",
"từ",
"20–3... |
hyalea là một chi bướm đêm thuộc họ crambidae == các loài == bullet hyalea africalis bullet hyalea boliviensis bullet hyalea dividalis brazil bullet hyalea glaucopidalis bullet hyalea pallidalis brazil peru bullet hyalea succinalis brazil | [
"hyalea",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"hyalea",
"africalis",
"bullet",
"hyalea",
"boliviensis",
"bullet",
"hyalea",
"dividalis",
"brazil",
"bullet",
"hyalea",
"glaucopidalis",
"bullet",
"hya... |
körpınar zara körpınar là một xã thuộc huyện zara tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 17 người | [
"körpınar",
"zara",
"körpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"zara",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"17",
"người"
] |
rồng hàng vịnh hiệp tùng tam giang tân ân viên an viên an đông ngày 6 tháng 11 năm 1996 quốc hội ban hành nghị quyết về việc chia tỉnh minh hải thành hai tỉnh là tỉnh bạc liêu và tỉnh cà mau khi đó huyện ngọc hiển trở thành huyện của tỉnh cà mau ngày 25 tháng 6 năm 1999 chính phủ ban hành nghị định 42 1999 nđ-cp<ref na... | [
"rồng",
"hàng",
"vịnh",
"hiệp",
"tùng",
"tam",
"giang",
"tân",
"ân",
"viên",
"an",
"viên",
"an",
"đông",
"ngày",
"6",
"tháng",
"11",
"năm",
"1996",
"quốc",
"hội",
"ban",
"hành",
"nghị",
"quyết",
"về",
"việc",
"chia",
"tỉnh",
"minh",
"hải",
"thành",
"... |
cá hồi vàng sông kern danh pháp khoa học oncorhynchus mykiss gilberti là một phân loài của loài cá hồi vân hay cá hồi cầu vồng oncorhynchus mykiss phân bố ở các khu vực sông kern của mỹ chúng là loài cá có màu sắc rất đẹp và được ưa chuộng trong việc câu cá cảnh ở mỹ == đại cương == cá hồi vàng sông kern là loài đặc hữ... | [
"cá",
"hồi",
"vàng",
"sông",
"kern",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"oncorhynchus",
"mykiss",
"gilberti",
"là",
"một",
"phân",
"loài",
"của",
"loài",
"cá",
"hồi",
"vân",
"hay",
"cá",
"hồi",
"cầu",
"vồng",
"oncorhynchus",
"mykiss",
"phân",
"bố",
"ở",
"các... |
siest là một xã thuộc tỉnh landes trong vùng nouvelle-aquitaine xã này có diện tích 2 91 km² dân số năm 2006 là 108 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 17 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet siest trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet siest trên trang mạng của insee bullet siest sur... | [
"siest",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"landes",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"91",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"108",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"c... |
tolhuaca brasiliensis là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"tolhuaca",
"brasiliensis",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.