text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hageniella là một chi rêu trong họ sematophyllaceae
[ "hageniella", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae" ]
hạ vương phong chữ hán 夏王豐 không rõ năm sinh năm mất là phi tần của lương nguyên đế và là hoàng thái hậu dưới triều lương kính đế thời kì nam bắc triều trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == hạ vương phong nguyên quán ở cối kê dọc bờ biển phía nam vịnh hàng châu khoảng thời điểm nào đó từ năm 520 đến năm 527 hạ dương p...
[ "hạ", "vương", "phong", "chữ", "hán", "夏王豐", "không", "rõ", "năm", "sinh", "năm", "mất", "là", "phi", "tần", "của", "lương", "nguyên", "đế", "và", "là", "hoàng", "thái", "hậu", "dưới", "triều", "lương", "kính", "đế", "thời", "kì", "nam", "bắc", "triề...
bulak kangal bulak là một xã thuộc huyện kangal tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 28 người
[ "bulak", "kangal", "bulak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kangal", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "28", "người" ]
dendrophthora remotiflora là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "dendrophthora", "remotiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "santalaceae", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
paramecolabus castaneicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được jekel miêu tả khoa học năm 1860
[ "paramecolabus", "castaneicolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "jekel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
bắt lấy thiên thần leh nangfah เล่ห์นางฟ้า là một bộ phim truyền hình thái lan dài 28 tập nội dung phim kể về cuộc đời của một cô gái có lối sống kiêu ngạo và hay xem thường người khác bị lời nguyền biến thành chim vào buổi tối đây là bộ phim truyền hình đầu tiên mà nam diễn viên put puttichai đóng vai chính == nội dun...
[ "bắt", "lấy", "thiên", "thần", "leh", "nangfah", "เล่ห์นางฟ้า", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "thái", "lan", "dài", "28", "tập", "nội", "dung", "phim", "kể", "về", "cuộc", "đời", "của", "một", "cô", "gái", "có", "lối", "sống", "kiêu", ...
thứ bậc của tập chặt chẽ sau đó cantor định nghĩa phép cộng và nhân của các bản số và tự số năm 1885 cantor mở rộng lý thuyết về các dạng thứ bậc khiến cho tự số đơn giản trở thành một trường hợp đặc biệt của các dạng thứ bậc năm 1891 ông công bố một bài báo chứa luận cứ chéo phương pháp chéo về sự tồn tại của một tập ...
[ "thứ", "bậc", "của", "tập", "chặt", "chẽ", "sau", "đó", "cantor", "định", "nghĩa", "phép", "cộng", "và", "nhân", "của", "các", "bản", "số", "và", "tự", "số", "năm", "1885", "cantor", "mở", "rộng", "lý", "thuyết", "về", "các", "dạng", "thứ", "bậc", ...
eilema heterogyna là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eilema", "heterogyna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
cho thị trường nội địa màn hình hd super amoled của s iii rộng 4 8 inch 120 mm với độ phân giải 720 × 1280 pixel 720p 306 điểm ảnh trên mỗi inch ppi đơn vị đo mật độ điểm ảnh là tương đối cao vào thời điểm đó màn hình hoạt động bằng loại bỏ một trong ba subpixels-đỏ xanh lá cây và màu xanh trong mỗi điểm ảnh để tạo ra ...
[ "cho", "thị", "trường", "nội", "địa", "màn", "hình", "hd", "super", "amoled", "của", "s", "iii", "rộng", "4", "8", "inch", "120", "mm", "với", "độ", "phân", "giải", "720", "×", "1280", "pixel", "720p", "306", "điểm", "ảnh", "trên", "mỗi", "inch", "...
đảng đức quốc xã xuất phát từ bayern cho nên vùng này đóng vai trò tiền phong vào ngày 10 tháng 5 năm 1933 tại quảng trường königplatz ở münchen xảy ra vụ đốt sách đầu tiên nhiều tháng trước vụ bạo động chống người do thái 1938 những người theo đảng quốc xã đã phá nát synagoge nürnberg và synagoge münchen trại tập trun...
[ "đảng", "đức", "quốc", "xã", "xuất", "phát", "từ", "bayern", "cho", "nên", "vùng", "này", "đóng", "vai", "trò", "tiền", "phong", "vào", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1933", "tại", "quảng", "trường", "königplatz", "ở", "münchen", "xảy", "ra", "vụ"...
karkur bagepalli karkur là một làng thuộc tehsil bagepalli huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "karkur", "bagepalli", "karkur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bagepalli", "huyện", "chikkaballapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
lycaste mathiasiae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được g c kenn mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "lycaste", "mathiasiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "g", "c", "kenn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
nam luciano costa ==== garrus vakarian ==== garrus vakarian là một turian trước đây là một nhân viên của lực lượng c-sec citadel security thuộc phòng điều tra của c-sec như nhiều turians khác garrus nhập ngũ và luyện tập ở tuổi 15 nhưng sau đó đi theo bước chân của cha mình anh trở thành một sĩ quan của lực lượng c-sec...
[ "nam", "luciano", "costa", "====", "garrus", "vakarian", "====", "garrus", "vakarian", "là", "một", "turian", "trước", "đây", "là", "một", "nhân", "viên", "của", "lực", "lượng", "c-sec", "citadel", "security", "thuộc", "phòng", "điều", "tra", "của", "c-sec",...
thành phần quan trọng cốt lõi trong món dashi 出 汁 hoặc だし nó cũng là một thành phần quan trọng trong katsuo shiokara 塩 辛 hoặc しおから cá bào của nhật được làm từ cá ngừ vằn tên tiếng nhật là bonito xông khói muối khô đây là đặc sản của vùng vùng shikoku thịt cá ngừ cắt nhỏ trộn với hành lá cắt nhuyễn và nêm giấm gạo tỉnh ...
[ "thành", "phần", "quan", "trọng", "cốt", "lõi", "trong", "món", "dashi", "出", "汁", "hoặc", "だし", "nó", "cũng", "là", "một", "thành", "phần", "quan", "trọng", "trong", "katsuo", "shiokara", "塩", "辛", "hoặc", "しおから", "cá", "bào", "của", "nhật", "được", ...
96 số 96 chín mươi sáu là một số tự nhiên ngay sau 95 và ngay trước 97
[ "96", "số", "96", "chín", "mươi", "sáu", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "95", "và", "ngay", "trước", "97" ]
buzkeçi şebinkarahisar buzkeçi là một xã thuộc huyện şebinkarahisar tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 120 người
[ "buzkeçi", "şebinkarahisar", "buzkeçi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şebinkarahisar", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "120", "người" ]
hệ điều hành khác nhau bởi các bên có thể không liên hệ với các nhà bảo trì gimp số phiên bản được sử dụng trong gimp được thể hiện theo định dạng major-minor-micro với mỗi số mang một ý nghĩa cụ thể số đầu tiên major chỉ được tăng cho các phát triển chính và hiện tại là 2 số thứ 2 minor được tăng lên với mỗi lần phát ...
[ "hệ", "điều", "hành", "khác", "nhau", "bởi", "các", "bên", "có", "thể", "không", "liên", "hệ", "với", "các", "nhà", "bảo", "trì", "gimp", "số", "phiên", "bản", "được", "sử", "dụng", "trong", "gimp", "được", "thể", "hiện", "theo", "định", "dạng", "maj...
distoleon pullus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1940
[ "distoleon", "pullus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1940" ]
faciliter l’écriture et la lecture de l’alsacien dans toutes ses variantes » jérôme do bentzinger 2016 bullet l alsacien deuxième langue régionale de france insee chiffres pour l alsace no 12 december 2002 bullet brunner jean-jacques l alsacien sans peine assimil 2001 bullet jung edmond grammaire de l alsacien dialecte...
[ "faciliter", "l’écriture", "et", "la", "lecture", "de", "l’alsacien", "dans", "toutes", "ses", "variantes", "»", "jérôme", "do", "bentzinger", "2016", "bullet", "l", "alsacien", "deuxième", "langue", "régionale", "de", "france", "insee", "chiffres", "pour", "l",...
načešice là một làng thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc
[ "načešice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "chrudim", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
cảnh mario bắt gặp và bị thu hút bởi một cô gái đang gặp khó khăn trong mối quan hệ với bạn trai của cô trước khi họ gặp lại và cùng nhau nhảy múa ở cuối video để quảng bá bài hát nam ca sĩ đã trình diễn nó trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm the tonight show with jay leno top of the pops và...
[ "cảnh", "mario", "bắt", "gặp", "và", "bị", "thu", "hút", "bởi", "một", "cô", "gái", "đang", "gặp", "khó", "khăn", "trong", "mối", "quan", "hệ", "với", "bạn", "trai", "của", "cô", "trước", "khi", "họ", "gặp", "lại", "và", "cùng", "nhau", "nhảy", "mú...
platostoma calcaratum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được william botting hemsley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1844 dưới danh pháp plectranthus calcaratus năm 1997 a j paton chuyển nó sang chi platostoma loài này là bản địa trung quốc vân nam quảng tây tới đông dương == phân loài == ngoài phân l...
[ "platostoma", "calcaratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "william", "botting", "hemsley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844", "dưới", "danh", "pháp", "plectranth...
thông sau khi thoái vị ngài akihito sẽ có một cách gọi mới là thái thượng thiên hoàng nhưng ông sẽ không còn nắm giữ những trách nhiệm chính như ký các tài liệu đón tiếp các đoàn khách nước ngoài dự các sự kiện chính phủ và thực hiện các nghi lễ trong hoàng cung thậm chí cũng không dự nghi lễ kế vị của con trai và gần ...
[ "thông", "sau", "khi", "thoái", "vị", "ngài", "akihito", "sẽ", "có", "một", "cách", "gọi", "mới", "là", "thái", "thượng", "thiên", "hoàng", "nhưng", "ông", "sẽ", "không", "còn", "nắm", "giữ", "những", "trách", "nhiệm", "chính", "như", "ký", "các", "tài...
lựa chỉ dành cho những người trẻ tuổi và những người có thể rời bỏ gia đình trong khi đó có nhiều gia đình do thái chấp nhận cùng chết với nhau chứ không chịu bị phân rẽ === những người giải cứu === đã xảy ra ba tình huống mà toàn thể một quốc gia đứng lên chống lại lệnh trục xuất dân do thái trong tháng 10 năm 1943 vu...
[ "lựa", "chỉ", "dành", "cho", "những", "người", "trẻ", "tuổi", "và", "những", "người", "có", "thể", "rời", "bỏ", "gia", "đình", "trong", "khi", "đó", "có", "nhiều", "gia", "đình", "do", "thái", "chấp", "nhận", "cùng", "chết", "với", "nhau", "chứ", "kh...
ammannia octandra là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782
[ "ammannia", "octandra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "l", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1782" ]
4 corners nhóm nhạc 4 corners là một nhóm nhạc hip-hop của new zealand được thành lập vào năm 1998 các bài hát on the down low và by my side của nhóm lần lượt lọt vào top 40 trên bảng xếp hạng ở new zealand vào năm 2005 và 2006 == lịch sử == cái tên 4 corners bắt nguồn từ 4 yếu tố chính của văn hóa hip hop trên thế giớ...
[ "4", "corners", "nhóm", "nhạc", "4", "corners", "là", "một", "nhóm", "nhạc", "hip-hop", "của", "new", "zealand", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1998", "các", "bài", "hát", "on", "the", "down", "low", "và", "by", "my", "side", "của", "nhóm", "...
arctia lunulata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "arctia", "lunulata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
sicista kazbegica là một loài động vật có vú trong họ dipodidae bộ gặm nhấm loài này được sokolov baskevich kovalskaya mô tả năm 1986
[ "sicista", "kazbegica", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dipodidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "sokolov", "baskevich", "kovalskaya", "mô", "tả", "năm", "1986" ]
doryopteris hastata là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "doryopteris", "hastata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
vân khánh đông là một xã thuộc huyện an minh tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == xã vân khánh đông có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thị trấn thứ mười một bullet phía tây giáp vịnh thái lan bullet phía nam giáp xã vân khánh bullet phía bắc giáp xã đông hưng a xã vân khánh đông có diện tích 40 01 km² dân số năm 2...
[ "vân", "khánh", "đông", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "an", "minh", "tỉnh", "kiên", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "vân", "khánh", "đông", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "thị", "trấn",...
luis rodríguez zapatero để có được một tên tùy chỉnh cụ thể để dễ phân biệt hơn trong những trường hợp này thông thường chỉ sử dụng họ thứ hai như trong federico garcía lorca pablo ruiz picasso hoặc josé luis rodríguez zapatero điều này không ảnh hưởng đến bảng chữ cái các cuộc thảo luận về lorca một nhà thơ tây ban nh...
[ "luis", "rodríguez", "zapatero", "để", "có", "được", "một", "tên", "tùy", "chỉnh", "cụ", "thể", "để", "dễ", "phân", "biệt", "hơn", "trong", "những", "trường", "hợp", "này", "thông", "thường", "chỉ", "sử", "dụng", "họ", "thứ", "hai", "như", "trong", "fe...
parascotia sachalinensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "parascotia", "sachalinensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
citharexylum mucronatum là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được p fourn moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "citharexylum", "mucronatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "p", "fourn", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
con mèo hoang ăn thịt khi chúng vừa mới được thả ra môi trường tự nhiên nhiều nhà môi trường học úc cho rằng mèo hoang là một thảm họa sinh thái đối với nước úc chúng sinh sống trong mọi hệ sinh thái ngoại trừ rừng mưa nhiệt đới và chúng cũng góp phần làm tuyệt chủng nhiều loài thú nhau và thú có túi cũng có nhà nghiên...
[ "con", "mèo", "hoang", "ăn", "thịt", "khi", "chúng", "vừa", "mới", "được", "thả", "ra", "môi", "trường", "tự", "nhiên", "nhiều", "nhà", "môi", "trường", "học", "úc", "cho", "rằng", "mèo", "hoang", "là", "một", "thảm", "họa", "sinh", "thái", "đối", "v...
của hệ số giãn nở thể tích của polypropylen pp bán kến tinh ở các áp suất khác nhau và sự dao động của hệ số giãn nở dài theo nhiệt độ của thép ở các cấp khác nhau từ dưới lên thép không gỉ ferrit thép không gỉ martensit thép cacbon thép không gỉ duplex thép austenit
[ "của", "hệ", "số", "giãn", "nở", "thể", "tích", "của", "polypropylen", "pp", "bán", "kến", "tinh", "ở", "các", "áp", "suất", "khác", "nhau", "và", "sự", "dao", "động", "của", "hệ", "số", "giãn", "nở", "dài", "theo", "nhiệt", "độ", "của", "thép", "ở...
344 số 344 ba trăm bốn mươi bốn là một số tự nhiên ngay sau 343 và ngay trước 345
[ "344", "số", "344", "ba", "trăm", "bốn", "mươi", "bốn", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "343", "và", "ngay", "trước", "345" ]
shorea smithiana tiếng anh thường gọi là light red meranti là một loài cây gỗ khổng lồ của rừng mưa thuộc họ dipterocarpaceae loài này có ở hòn đảo borneo indonesia và malaysia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống mẫu cao nhất ghi được là 82 3 m tại vườn quốc gia tawau hills ở sabah trên hòn đảo borneo
[ "shorea", "smithiana", "tiếng", "anh", "thường", "gọi", "là", "light", "red", "meranti", "là", "một", "loài", "cây", "gỗ", "khổng", "lồ", "của", "rừng", "mưa", "thuộc", "họ", "dipterocarpaceae", "loài", "này", "có", "ở", "hòn", "đảo", "borneo", "indonesia"...
certonotus ixion là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "certonotus", "ixion", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
kinh học tiến sĩ năm 1637 === tiến sĩ thời hiện đại === bullet nguyễn mạnh tường nhà giáo luật sư nhà nghiên cứu văn học bullet nguyễn quang riệu nhà vật lý thiên văn bullet nguyễn khắc viện nhà nghiên cứu văn hóa và tâm lý y học giáo dục bullet nguyễn lân giáo sư nhà giáo nhân dân nhà biên soạn từ điển học giả của việ...
[ "kinh", "học", "tiến", "sĩ", "năm", "1637", "===", "tiến", "sĩ", "thời", "hiện", "đại", "===", "bullet", "nguyễn", "mạnh", "tường", "nhà", "giáo", "luật", "sư", "nhà", "nghiên", "cứu", "văn", "học", "bullet", "nguyễn", "quang", "riệu", "nhà", "vật", "l...
channapura kunigal channapura là một làng thuộc tehsil kunigal huyện tumkur bang karnataka ấn độ
[ "channapura", "kunigal", "channapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kunigal", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
ichneumon psetosi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "psetosi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
silesis melanocephalus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1918
[ "silesis", "melanocephalus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1918" ]
xã plumb quận wabaunsee kansas xã plumb là một xã thuộc quận wabaunsee tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 631 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "plumb", "quận", "wabaunsee", "kansas", "xã", "plumb", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "wabaunsee", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "631", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bulle...
kappel am albis là một đô thị thuộc huyện hành chính affoltern bang zürich thụy sĩ đô thị này có diện tích km2 dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là người
[ "kappel", "am", "albis", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "hành", "chính", "affoltern", "bang", "zürich", "thụy", "sĩ", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "thời", "điểm", "tháng", "12", "năm", "2009", "là", "người"...
embelia kuborensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "embelia", "kuborensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "sleumer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
người việt tại belarus là một cộng đồng người việt nam tại châu âu theo thống kê của năm 2017 có hơn 1500 người việt sinh sống ở đây == liên kết ngoài == bullet tổng bí thư gặp mặt cộng đồng người việt nam tại belarus đại sứ quán chxhcn việt nam tại belarus
[ "người", "việt", "tại", "belarus", "là", "một", "cộng", "đồng", "người", "việt", "nam", "tại", "châu", "âu", "theo", "thống", "kê", "của", "năm", "2017", "có", "hơn", "1500", "người", "việt", "sinh", "sống", "ở", "đây", "==", "liên", "kết", "ngoài", ...
coração de maria là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 372 315 km² dân số năm 2007 là 23047 người mật độ 61 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "coração", "de", "maria", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "372", "315", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "23047", "người", "mật", "độ", "61", "9", "người", "km²", "==", ...
dreamgirls bullet clint eastwood letters from iwo jima bullet stephen frears the queen bullet paul greengrass united 93 bullet 2007 joel coen and ethan coen no country for old men bullet tim burton bullet sidney lumet before the devil knows you re dead bullet sean penn into the wild bullet julian schnabel the diving be...
[ "dreamgirls", "bullet", "clint", "eastwood", "letters", "from", "iwo", "jima", "bullet", "stephen", "frears", "the", "queen", "bullet", "paul", "greengrass", "united", "93", "bullet", "2007", "joel", "coen", "and", "ethan", "coen", "no", "country", "for", "old...
phegopteris emarginata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được fee salom mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "phegopteris", "emarginata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "fee", "salom", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa",...
giống như biên giới theo thỏa ước năm 1763 khi họ trao lãnh thổ của mình tại florida cho người anh trong khi tranh chấp này tiếp tục thì tây ban nha đã dùng quyền kiểm soát của họ đối với florida để phong tỏa người mỹ dùng thủy lộ đi vào sông mississippi chống đối điều khoản 8 trong vùng ngũ đại hồ người anh áp dụng mộ...
[ "giống", "như", "biên", "giới", "theo", "thỏa", "ước", "năm", "1763", "khi", "họ", "trao", "lãnh", "thổ", "của", "mình", "tại", "florida", "cho", "người", "anh", "trong", "khi", "tranh", "chấp", "này", "tiếp", "tục", "thì", "tây", "ban", "nha", "đã", ...
lưới ấy ra chờ đón người con của cộng đồng sau khi đã trải qua mọi thử thách được thần đất thần gió được tổ tiên và các vị thần linh khác che chở nay đã chính thức được làm một người con của gia đình dòng họ một thành viên của cộng đồng với đầy đủ phẩm chất của nó vào sáng ngày thứ ba sau khi những nghi lễ đã kết thúc ...
[ "lưới", "ấy", "ra", "chờ", "đón", "người", "con", "của", "cộng", "đồng", "sau", "khi", "đã", "trải", "qua", "mọi", "thử", "thách", "được", "thần", "đất", "thần", "gió", "được", "tổ", "tiên", "và", "các", "vị", "thần", "linh", "khác", "che", "chở", ...
thông hammarskjold ở thunder bay ontario canada năm 1962 quỹ dag hammarskjöld được thành lập tại thụy điển để tưởng nhớ ông ngày 22-7-1997 hội đồng bảo an thông qua nghị quyết số 1121 1997 trao tặng huân chương hammarskjöld để ghi nhận và tưởng nhớ những ai đã hy sinh trong các chiến dịch gìn giữ hòa bình hoặc khi thực...
[ "thông", "hammarskjold", "ở", "thunder", "bay", "ontario", "canada", "năm", "1962", "quỹ", "dag", "hammarskjöld", "được", "thành", "lập", "tại", "thụy", "điển", "để", "tưởng", "nhớ", "ông", "ngày", "22-7-1997", "hội", "đồng", "bảo", "an", "thông", "qua", "...
phía tây của cuộc nội chiến hoa kỳ nhưng sự biến động do nội chiến gây ra cũng như thời tái thiết nội chiến không là mối lo ngại của những ại sống trong lãnh thổ idaho tương đối bình yên chính tình hình ổn định này đã khuyến khích người định cư tìm đến đây sinh sống năm 1864 lãnh thổ montana được tổ chức từ phần đất ph...
[ "phía", "tây", "của", "cuộc", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "nhưng", "sự", "biến", "động", "do", "nội", "chiến", "gây", "ra", "cũng", "như", "thời", "tái", "thiết", "nội", "chiến", "không", "là", "mối", "lo", "ngại", "của", "những", "ại", "sống", "tro...
lg optimus g pro là một dòng điện thoại thông minh phablet chủ lực do lg electronics thiết kế và sản xuất được phát hành tại mỹ ngày 10 tháng 5 năm 2013 == phân phối == tại hoa kỳ optimus g pro được bán ra bởi at&t với giá 99 99 usd kèm hợp đồng 2 năm cùng gói dữ liệu di động khi phát hành nó có giá 199 99 usd == thông...
[ "lg", "optimus", "g", "pro", "là", "một", "dòng", "điện", "thoại", "thông", "minh", "phablet", "chủ", "lực", "do", "lg", "electronics", "thiết", "kế", "và", "sản", "xuất", "được", "phát", "hành", "tại", "mỹ", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "2013", ...
cá chó chi cá chó danh pháp khoa học esox là một chi cá nước ngọt phân bố ở bắc mỹ và châu âu loài nổi bật trong chi này là cá chó phương bắc và mới đây nhất là loài mới được phát hiện là cá chó aquitanian esox aquitanicus chúng được coi là tồn tại từ kỷ paleogene cho tới nay những dữ liệu khảo cổ ghi nhận sự hiện diện...
[ "cá", "chó", "chi", "cá", "chó", "danh", "pháp", "khoa", "học", "esox", "là", "một", "chi", "cá", "nước", "ngọt", "phân", "bố", "ở", "bắc", "mỹ", "và", "châu", "âu", "loài", "nổi", "bật", "trong", "chi", "này", "là", "cá", "chó", "phương", "bắc", ...
mansfield và district amateur league khi giải đấu bỏ thẻ nghiệp dư vào năm 1906 nhà thờ đã từ bỏ câu lạc bộ câu lạc bộ đổi tên thành mansfield wesley và chuyển sang notts và district league vào mùa hè năm 1910 mặc dù đã để thua ở mùa giải trước trước mansfield mechanics ở vòng loại thứ hai của cúp fa đội đã đổi tên thà...
[ "mansfield", "và", "district", "amateur", "league", "khi", "giải", "đấu", "bỏ", "thẻ", "nghiệp", "dư", "vào", "năm", "1906", "nhà", "thờ", "đã", "từ", "bỏ", "câu", "lạc", "bộ", "câu", "lạc", "bộ", "đổi", "tên", "thành", "mansfield", "wesley", "và", "ch...
bombus flavescens là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1852
[ "bombus", "flavescens", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1852" ]
vanda metusalae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p o byrne j j verm mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "vanda", "metusalae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "p", "o", "byrne", "j", "j", "verm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
anthophora richaensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1938
[ "anthophora", "richaensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "alfken", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
được ra mắt vào ngày 27 tháng 11 năm 2020 trước đó album được dự định mang tên she is miley cyrus một khi series các ep được hoàn thành album được đánh giá vô cùng tích cực từ các nhà phê bình plastic hearts đánh giá bước tiến của cyrus vào dòng nhạc rock và glam rock đồng thời ra mắt tiếp 2 single prisoner hợp tác cùn...
[ "được", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "27", "tháng", "11", "năm", "2020", "trước", "đó", "album", "được", "dự", "định", "mang", "tên", "she", "is", "miley", "cyrus", "một", "khi", "series", "các", "ep", "được", "hoàn", "thành", "album", "được", "đánh", ...
aldina occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aldina", "occidentalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
xuân phổ là một xã thuộc huyện nghi xuân tỉnh hà tĩnh việt nam xã xuân phổ có diện tích 5 85 km² dân số năm 1999 là 4539 người
[ "xuân", "phổ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nghi", "xuân", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "việt", "nam", "xã", "xuân", "phổ", "có", "diện", "tích", "5", "85", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "4539", "người" ]
tulotoma magnifica là một loài ốc nước ngọt trong họ viviparidae nó là loài đặc hữu của alabama hoa kỳ hiện là một loài nguy cơ tuyệt chủng tulotoma là một chi đơn loài nói cách khác đây là loài duy nhất trong chi loài này đã từng phổ biến ở các sông coosa sông alabama ở alabama hoa kỳ == liên kết ngoài == bullet tulot...
[ "tulotoma", "magnifica", "là", "một", "loài", "ốc", "nước", "ngọt", "trong", "họ", "viviparidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "alabama", "hoa", "kỳ", "hiện", "là", "một", "loài", "nguy", "cơ", "tuyệt", "chủng", "tulotoma", "là", "một", "chi"...
tyndinsky huyện huyện tyndinsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh amur nga huyện có diện tích 84102 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 31200 người trung tâm của huyện đóng ở tynda
[ "tyndinsky", "huyện", "huyện", "tyndinsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "amur", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "84102", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", ...
mathieson k celtic music backbeat books 2001 isbn 0879306238 bullet millar p four centuries of scottish psalmody 1949 read books 2008 isbn 140869784x bullet porter j introduction in j porter ed defining strains the musical life of scots in the seventeenth century peter lang 2007 isbn 3039109480 bullet sawyers j s celti...
[ "mathieson", "k", "celtic", "music", "backbeat", "books", "2001", "isbn", "0879306238", "bullet", "millar", "p", "four", "centuries", "of", "scottish", "psalmody", "1949", "read", "books", "2008", "isbn", "140869784x", "bullet", "porter", "j", "introduction", "i...
psychotria dolichantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "psychotria", "dolichantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "urb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
hai đầu đường bờ nóc đắp nổi vân mây xoắn tạo dáng hình thuyền hai bên sân xây am thờ sơn thần ngũ hành bên trong xây dựng khá bề thế thể hiện những mảng chạm khắc gỗ với nhiều đề tài phong phú như tứ linh bát hữu hoa lá chim thú các dải hoa dây hoa lá tập trung ở các khám thờ hương án các bức hoành phi câu đối đầu dư ...
[ "hai", "đầu", "đường", "bờ", "nóc", "đắp", "nổi", "vân", "mây", "xoắn", "tạo", "dáng", "hình", "thuyền", "hai", "bên", "sân", "xây", "am", "thờ", "sơn", "thần", "ngũ", "hành", "bên", "trong", "xây", "dựng", "khá", "bề", "thế", "thể", "hiện", "những",...
theo gợi ý của phong trào emmaüs ông đã viết di chúc sẽ tặng chiếc áo pèlerine biểu tượng đó cho nhà bảo tàng lính cứu hỏa paris sau lời kêu gọi nổi tiếng năm 1954 và sự ra đời của cuốn phim les chiffonniers d emmaüs những người thu lượm phế liệu của cộng đoàn emmaüs để hiến tặng ông nhà văn pháp roland barthes đã phân...
[ "theo", "gợi", "ý", "của", "phong", "trào", "emmaüs", "ông", "đã", "viết", "di", "chúc", "sẽ", "tặng", "chiếc", "áo", "pèlerine", "biểu", "tượng", "đó", "cho", "nhà", "bảo", "tàng", "lính", "cứu", "hỏa", "paris", "sau", "lời", "kêu", "gọi", "nổi", "t...
megachile manicata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được giraud mô tả khoa học năm 1861
[ "megachile", "manicata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "giraud", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1861" ]
neocrepidodera transsilvanica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fuss miêu tả khoa học năm 1864
[ "neocrepidodera", "transsilvanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "fuss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1864" ]
pholcus persicus là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở iran
[ "pholcus", "persicus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "iran" ]
cardamine ambigua là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "cardamine", "ambigua", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "o", "e", "schulz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
cyclotoma borneensis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1875
[ "cyclotoma", "borneensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "gorham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1875" ]
của nhóm trí thức dương đức hiền trong buổi đầu là những hình thức hợp pháp mang đặc trưng của giới thanh niên học sinh sinh viên mang tính chất tự phát chưa có nội dung cách mạng sâu sắc nhưng đã góp phần khơi gợi lòng yêu nước tinh thần tự hào dân tộc ý thức chống xâm lược chống chế độ cường quyền bất công yêu thương...
[ "của", "nhóm", "trí", "thức", "dương", "đức", "hiền", "trong", "buổi", "đầu", "là", "những", "hình", "thức", "hợp", "pháp", "mang", "đặc", "trưng", "của", "giới", "thanh", "niên", "học", "sinh", "sinh", "viên", "mang", "tính", "chất", "tự", "phát", "ch...
tuzla kızıltepe tuzla là một xã thuộc huyện kızıltepe tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 35 người
[ "tuzla", "kızıltepe", "tuzla", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kızıltepe", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "35", "người" ]
Hội chứng Down là một hội chứng bệnh do đột biến số lượng nhiễm sắc thể , mà cụ thể là thừa một nhiễm sắc thể 21 . Tên hội chứng được đặt theo John Langdon Down , một thầy thuốc đã mô tả hội chứng này vào năm 1866 .
[ "Hội", "chứng", "Down", "là", "một", "hội", "chứng", "bệnh", "do", "đột", "biến", "số", "lượng", "nhiễm", "sắc", "thể", ",", "mà", "cụ", "thể", "là", "thừa", "một", "nhiễm", "sắc", "thể", "21", ".", "Tên", "hội", "chứng", "được", "đặt", "theo", "Jo...
nhiều máy bay b-52 được tiêu hủy tại sa mạc nevada thực chất là các b-52 đã bị bắn hỏng nặng tại việt nam chúng không còn bay được nữa nên bị tháo dỡ và được tập kết về đây để tiêu hủy còn theo nguồn tin của phía việt nam tổng số b-52 bị tiêu diệt là 68 chiếc tính cả số bị phòng không không quân bắn rơi và số bị đặc cô...
[ "nhiều", "máy", "bay", "b-52", "được", "tiêu", "hủy", "tại", "sa", "mạc", "nevada", "thực", "chất", "là", "các", "b-52", "đã", "bị", "bắn", "hỏng", "nặng", "tại", "việt", "nam", "chúng", "không", "còn", "bay", "được", "nữa", "nên", "bị", "tháo", "dỡ"...
hội đồng pospelov là một hội đồng của ủy ban trung ương đảng cộng sản liên xô được lãnh đạo bởi pyotr pospelov chủ bút tờ báo pravda viện trưởng viện chủ nghĩa marx-lenin mà những tài liệu khám phá của nó đã là căn bản và nội dung của bản diễn văn mật nikita sergeyevich khrushchyov về sùng bái cá nhân và những hậu quả ...
[ "hội", "đồng", "pospelov", "là", "một", "hội", "đồng", "của", "ủy", "ban", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "liên", "xô", "được", "lãnh", "đạo", "bởi", "pyotr", "pospelov", "chủ", "bút", "tờ", "báo", "pravda", "viện", "trưởng", "viện", "chủ", "n...
bay quân sự nhật bản bullet danh sách máy bay trong chiến tranh thế giới ii bullet danh sách máy bay ném bom
[ "bay", "quân", "sự", "nhật", "bản", "bullet", "danh", "sách", "máy", "bay", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "ii", "bullet", "danh", "sách", "máy", "bay", "ném", "bom" ]
sideroxylon rubiginosum là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đây là loài đặc hữu của cộng hòa dominica == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 sideroxylon rubiginosum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "sideroxylon", "rubiginosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "sapotaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "cộng", "hòa", "dominica", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", ...
trichura urophora là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "trichura", "urophora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
morinda bartlingii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được elmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "morinda", "bartlingii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "elmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
rào cản của bộ chỉ huy cảnh sát thành phố nazran trong vùng ingushetia kích hỏa khoảng 400 ký lô chất nổ trong lúc các cảnh sát viên đang sắp hàng trong sân cho cuộc thanh tra buổi sáng cảnh sát nổ súng bắn vào chiếc xe vận tải nhưng không ngăn được trước khi chiếc xe phát nổ ngay giữa sân vụ nổ để lại một hố sâu và gâ...
[ "rào", "cản", "của", "bộ", "chỉ", "huy", "cảnh", "sát", "thành", "phố", "nazran", "trong", "vùng", "ingushetia", "kích", "hỏa", "khoảng", "400", "ký", "lô", "chất", "nổ", "trong", "lúc", "các", "cảnh", "sát", "viên", "đang", "sắp", "hàng", "trong", "sâ...
windows help winhlp32 exe có thể tải về được cho windows 7 tại microsoft download center == định dạng tập tin == file winhelp có đuôi là hlp nó có thể đi kèm bởi một file bảng nội dung tùy chọn cnt nếu nhà phát triển file help tạo ra khi windows mở một file winhelp nó tạo ra một file gid trong cùng thư mục chứa những t...
[ "windows", "help", "winhlp32", "exe", "có", "thể", "tải", "về", "được", "cho", "windows", "7", "tại", "microsoft", "download", "center", "==", "định", "dạng", "tập", "tin", "==", "file", "winhelp", "có", "đuôi", "là", "hlp", "nó", "có", "thể", "đi", "k...
tùng sà đôi khi gọi là tùng xà danh pháp khoa học juniperus chinensis là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1767
[ "tùng", "sà", "đôi", "khi", "gọi", "là", "tùng", "xà", "danh", "pháp", "khoa", "học", "juniperus", "chinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "cupressaceae", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầ...
mụ ả ở chùa hồng ân hội lim là lễ hội lớn của vùng kinh bắc với những hoạt động lễ và hội phong phú gần như hội đủ những hoạt động văn hóa nghệ thuật và tín ngưỡng tâm linh của các lễ hội trên vùng quê bắc ninh == phần hội == có nhiều trò chơi dân gian như đấu võ đấu vật đấu cờ đu tiên thi dệt cửi nấu cơm đặc sắc hơn c...
[ "mụ", "ả", "ở", "chùa", "hồng", "ân", "hội", "lim", "là", "lễ", "hội", "lớn", "của", "vùng", "kinh", "bắc", "với", "những", "hoạt", "động", "lễ", "và", "hội", "phong", "phú", "gần", "như", "hội", "đủ", "những", "hoạt", "động", "văn", "hóa", "nghệ",...
bayankhongor là thủ phủ của tỉnh bayankhongor tại mông cổ thành phố bayankhongor đồng thời cũng là một sum huyện thuộc tỉnh thành phố nằm trên độ cao 1859 m so với mực nước biển dân số thành phố vào năm 2006 là 26 252 người == khí hậu == bayankhongor có khí hậu bán khô hạn köppen bsk với một mùa đông dài khô rất lạnh v...
[ "bayankhongor", "là", "thủ", "phủ", "của", "tỉnh", "bayankhongor", "tại", "mông", "cổ", "thành", "phố", "bayankhongor", "đồng", "thời", "cũng", "là", "một", "sum", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "thành", "phố", "nằm", "trên", "độ", "cao", "1859", "m", "so", "...
sưởng là 519 mất năm 590 hưởng thọ 72 tuổi – vốn là sử liệu có căn cứ hơn hẳn == tham khảo == bullet bắc sử quyển 48 liệt truyện thứ 36 – nhĩ chu sưởng truyện bullet tùy thư quyển 55 liệt truyện thứ 60 – nhĩ chu sưởng truyện bullet triệu vạn lý – hán ngụy nam bắc triều mộ chí tập thích nhà xuất bản đại học sư phạm quản...
[ "sưởng", "là", "519", "mất", "năm", "590", "hưởng", "thọ", "72", "tuổi", "–", "vốn", "là", "sử", "liệu", "có", "căn", "cứ", "hơn", "hẳn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bắc", "sử", "quyển", "48", "liệt", "truyện", "thứ", "36", "–", "nhĩ", ...
uefa euro 2008 và có tên trong đội hình tiêu biểu của uefa euro năm 2008 và 2012 với hai pha kiến ​​tạo trong trận chung kết uefa euro 2012 xavi trở thành cầu thủ đầu tiên ghi đường kiến ​​tạo trong hai trận chung kết châu âu riêng biệt sau khi lập công duy nhất trong trận chung kết bốn năm trước đó sau fifa world cup ...
[ "uefa", "euro", "2008", "và", "có", "tên", "trong", "đội", "hình", "tiêu", "biểu", "của", "uefa", "euro", "năm", "2008", "và", "2012", "với", "hai", "pha", "kiến", "​​tạo", "trong", "trận", "chung", "kết", "uefa", "euro", "2012", "xavi", "trở", "thành"...
bananal tiểu vùng bananal là một tiểu vùng thuộc bang são paulo brasil tiều vùng này có diện tích 2064 km² dân số năm 2007 là 25433 người
[ "bananal", "tiểu", "vùng", "bananal", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "são", "paulo", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "2064", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "25433", "người" ]
carex bicolor là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được bellardi ex all mô tả khoa học đầu tiên năm 1785
[ "carex", "bicolor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "bellardi", "ex", "all", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1785" ]
scotogramma albescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "scotogramma", "albescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xanthorhoe clarata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "clarata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
clanis baratana là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở indonesia
[ "clanis", "baratana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "indonesia" ]
brachyloma preissii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được sond mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "brachyloma", "preissii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "sond", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
đánh giá cực kỳ tích cực trên steam khi phát hành thành công của bộ phim ngắn đã khiến tkach và ordynskiy theo đuổi một bộ phim ngắn tương tự cho beholder một trò chơi khác lấy bối cảnh toàn trị ordynskiy sau đó sẽ lồng tiếng cho seaman aleksei toporov trong return of the obra dinn một trò chơi video năm 2018 được phát...
[ "đánh", "giá", "cực", "kỳ", "tích", "cực", "trên", "steam", "khi", "phát", "hành", "thành", "công", "của", "bộ", "phim", "ngắn", "đã", "khiến", "tkach", "và", "ordynskiy", "theo", "đuổi", "một", "bộ", "phim", "ngắn", "tương", "tự", "cho", "beholder", "...
giữa các phạm trù khái niệm nói một cách khác mạng từ có thể được diễn giải và sử dụng như là một thực thể từ vựng theo cái nghĩa của khoa học máy tính tuy nhiên một thực thể như vậy thông thường nên được sửa chữa trước khi được sử dụng vì nó chứa hàng trăm sự đối lập ngữ nghĩa cơ bản như i sự tồn tại của sự chuyên biệ...
[ "giữa", "các", "phạm", "trù", "khái", "niệm", "nói", "một", "cách", "khác", "mạng", "từ", "có", "thể", "được", "diễn", "giải", "và", "sử", "dụng", "như", "là", "một", "thực", "thể", "từ", "vựng", "theo", "cái", "nghĩa", "của", "khoa", "học", "máy", ...
santo domingo de las posadas là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 95
[ "santo", "domingo", "de", "las", "posadas", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "ávila", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "95" ]
đối với các sự kiện bệnh tim mạch là không chắc chắn bullet ít nhất 150 phút 2 giờ và 30 phút tập thể dục vừa phải mỗi tuần phục hồi chức năng tim dựa trên tập thể dục giảm 26% nguy cơ mắc các biến cố tim mạch tiếp theo nhưng đã có một vài nghiên cứu chất lượng cao về lợi ích của việc tập luyện thể dục ở những người có...
[ "đối", "với", "các", "sự", "kiện", "bệnh", "tim", "mạch", "là", "không", "chắc", "chắn", "bullet", "ít", "nhất", "150", "phút", "2", "giờ", "và", "30", "phút", "tập", "thể", "dục", "vừa", "phải", "mỗi", "tuần", "phục", "hồi", "chức", "năng", "tim", ...
astragalus porphyrophysa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bornm gauba miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "porphyrophysa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bornm", "gauba", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]