text
stringlengths
1
7.22k
words
list
hageniella là một chi rêu trong họ sematophyllaceae
[ "hageniella", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae" ]
hạ vương phong chữ hán 夏王豐 không rõ năm sinh năm mất là phi tần của lương nguyên đế và là hoàng thái hậu dưới triều lương kính đế thời kì nam bắc triều trong lịch sử trung quốc == tiểu sử == hạ vương phong nguyên quán ở cối kê dọc bờ biển phía nam vịnh hàng châu khoảng thời điểm nào đó từ năm 520 đến năm 527 hạ dương phong trở thành thiếp thất của tương đông vương tiêu dịch con trai thứ 7 của lương vũ đế tiêu diễn chính thất lúc đó là từ chiêu bội năm 544 bà hạ sinh con trai thư 9 của tương đông vương là tiêu phương trí được phong là hưng lương hầu khi mới 5 tuổi tháng 11 âm lịch năm 552 tiêu dịch xưng đế tức lương nguyên đế nguyên đế phong cho con trai bà tiêu phương trí làm tấn an vương 晉安王 còn bà trở thành tấn an vương quốc thái phi 晉安王國太妃 vào mùa đông năm 554 kinh đô giang lăng thất thủ trước quân tây ngụy lương nguyên đế bị bắt giữ rồi bị hành quyết vào khoảng tết năm 555 toàn bộ các huynh đệ còn sống sót của tiêu phương trí cũng bị giết vào mùa thu tướng trần bá tiên buộc lương mẫn đế thoái vị đưa tiêu phương trí lên ngôi tức lương kính đế kính đế tôn mẫu thân hạ thái phi làm hoàng thái hậu tuy nhiên quyền lực thực tế nằm trong tay trần bá tiên vào
[ "hạ", "vương", "phong", "chữ", "hán", "夏王豐", "không", "rõ", "năm", "sinh", "năm", "mất", "là", "phi", "tần", "của", "lương", "nguyên", "đế", "và", "là", "hoàng", "thái", "hậu", "dưới", "triều", "lương", "kính", "đế", "thời", "kì", "nam", "bắc", "triều", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "tiểu", "sử", "==", "hạ", "vương", "phong", "nguyên", "quán", "ở", "cối", "kê", "dọc", "bờ", "biển", "phía", "nam", "vịnh", "hàng", "châu", "khoảng", "thời", "điểm", "nào", "đó", "từ", "năm", "520", "đến", "năm", "527", "hạ", "dương", "phong", "trở", "thành", "thiếp", "thất", "của", "tương", "đông", "vương", "tiêu", "dịch", "con", "trai", "thứ", "7", "của", "lương", "vũ", "đế", "tiêu", "diễn", "chính", "thất", "lúc", "đó", "là", "từ", "chiêu", "bội", "năm", "544", "bà", "hạ", "sinh", "con", "trai", "thư", "9", "của", "tương", "đông", "vương", "là", "tiêu", "phương", "trí", "được", "phong", "là", "hưng", "lương", "hầu", "khi", "mới", "5", "tuổi", "tháng", "11", "âm", "lịch", "năm", "552", "tiêu", "dịch", "xưng", "đế", "tức", "lương", "nguyên", "đế", "nguyên", "đế", "phong", "cho", "con", "trai", "bà", "tiêu", "phương", "trí", "làm", "tấn", "an", "vương", "晉安王", "còn", "bà", "trở", "thành", "tấn", "an", "vương", "quốc", "thái", "phi", "晉安王國太妃", "vào", "mùa", "đông", "năm", "554", "kinh", "đô", "giang", "lăng", "thất", "thủ", "trước", "quân", "tây", "ngụy", "lương", "nguyên", "đế", "bị", "bắt", "giữ", "rồi", "bị", "hành", "quyết", "vào", "khoảng", "tết", "năm", "555", "toàn", "bộ", "các", "huynh", "đệ", "còn", "sống", "sót", "của", "tiêu", "phương", "trí", "cũng", "bị", "giết", "vào", "mùa", "thu", "tướng", "trần", "bá", "tiên", "buộc", "lương", "mẫn", "đế", "thoái", "vị", "đưa", "tiêu", "phương", "trí", "lên", "ngôi", "tức", "lương", "kính", "đế", "kính", "đế", "tôn", "mẫu", "thân", "hạ", "thái", "phi", "làm", "hoàng", "thái", "hậu", "tuy", "nhiên", "quyền", "lực", "thực", "tế", "nằm", "trong", "tay", "trần", "bá", "tiên", "vào" ]
bulak kangal bulak là một xã thuộc huyện kangal tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 28 người
[ "bulak", "kangal", "bulak", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kangal", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "28", "người" ]
dendrophthora remotiflora là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "dendrophthora", "remotiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "santalaceae", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
paramecolabus castaneicolor là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được jekel miêu tả khoa học năm 1860
[ "paramecolabus", "castaneicolor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "jekel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
bắt lấy thiên thần leh nangfah เล่ห์นางฟ้า là một bộ phim truyền hình thái lan dài 28 tập nội dung phim kể về cuộc đời của một cô gái có lối sống kiêu ngạo và hay xem thường người khác bị lời nguyền biến thành chim vào buổi tối đây là bộ phim truyền hình đầu tiên mà nam diễn viên put puttichai đóng vai chính == nội dung == lallalit beauty vill là một nữ thừa kế xinh đẹp nhưng đỏng đảnh và ích kỷ do ba mẹ mất sớm nên beauty không được dạy dỗ tử tế mà chỉ quan tâm đến bản thân mình teepob put một chàng trai trẻ tài năng chững chạc tốt bụng hiện đang là ceo của công ty thời trang mà ba của beauty đã sáng lập và gia đình teepob cũng có cổ phần gia đình của teepop và beauty rất thân thiết nên họ chơi với nhau từ nhỏ nhưng với tính tình kênh kiệu beauty đã làm teepop không ưa cô trước những hành vi quá đáng của beauty mẹ của beauty sau khi qua đời trở thành tiên và cùng một vị tiên khác đã quyết định dạy cho cô một bài học beauty sẽ bị biến thành chim sau khi mặt trời lặn mỗi ngày và trở lại thành người khi trời sáng cho đến khi có một người yêu cô thật lòng trao cho cô một nụ hôn beauty tự tin và các mối quan hệ của mình và nghĩ mọi người xung
[ "bắt", "lấy", "thiên", "thần", "leh", "nangfah", "เล่ห์นางฟ้า", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "thái", "lan", "dài", "28", "tập", "nội", "dung", "phim", "kể", "về", "cuộc", "đời", "của", "một", "cô", "gái", "có", "lối", "sống", "kiêu", "ngạo", "và", "hay", "xem", "thường", "người", "khác", "bị", "lời", "nguyền", "biến", "thành", "chim", "vào", "buổi", "tối", "đây", "là", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "đầu", "tiên", "mà", "nam", "diễn", "viên", "put", "puttichai", "đóng", "vai", "chính", "==", "nội", "dung", "==", "lallalit", "beauty", "vill", "là", "một", "nữ", "thừa", "kế", "xinh", "đẹp", "nhưng", "đỏng", "đảnh", "và", "ích", "kỷ", "do", "ba", "mẹ", "mất", "sớm", "nên", "beauty", "không", "được", "dạy", "dỗ", "tử", "tế", "mà", "chỉ", "quan", "tâm", "đến", "bản", "thân", "mình", "teepob", "put", "một", "chàng", "trai", "trẻ", "tài", "năng", "chững", "chạc", "tốt", "bụng", "hiện", "đang", "là", "ceo", "của", "công", "ty", "thời", "trang", "mà", "ba", "của", "beauty", "đã", "sáng", "lập", "và", "gia", "đình", "teepob", "cũng", "có", "cổ", "phần", "gia", "đình", "của", "teepop", "và", "beauty", "rất", "thân", "thiết", "nên", "họ", "chơi", "với", "nhau", "từ", "nhỏ", "nhưng", "với", "tính", "tình", "kênh", "kiệu", "beauty", "đã", "làm", "teepop", "không", "ưa", "cô", "trước", "những", "hành", "vi", "quá", "đáng", "của", "beauty", "mẹ", "của", "beauty", "sau", "khi", "qua", "đời", "trở", "thành", "tiên", "và", "cùng", "một", "vị", "tiên", "khác", "đã", "quyết", "định", "dạy", "cho", "cô", "một", "bài", "học", "beauty", "sẽ", "bị", "biến", "thành", "chim", "sau", "khi", "mặt", "trời", "lặn", "mỗi", "ngày", "và", "trở", "lại", "thành", "người", "khi", "trời", "sáng", "cho", "đến", "khi", "có", "một", "người", "yêu", "cô", "thật", "lòng", "trao", "cho", "cô", "một", "nụ", "hôn", "beauty", "tự", "tin", "và", "các", "mối", "quan", "hệ", "của", "mình", "và", "nghĩ", "mọi", "người", "xung" ]
thứ bậc của tập chặt chẽ sau đó cantor định nghĩa phép cộng và nhân của các bản số và tự số năm 1885 cantor mở rộng lý thuyết về các dạng thứ bậc khiến cho tự số đơn giản trở thành một trường hợp đặc biệt của các dạng thứ bậc năm 1891 ông công bố một bài báo chứa luận cứ chéo phương pháp chéo về sự tồn tại của một tập không đếm được ông áp dụng ý tưởng giống như khi chứng minh định lý cantor lực lượng của một tập lũy thừa của tập a là lớn hơn lực lượng của a điều này thiết lập sự phong phú các thứ bậc của các tập vô hạn và của số học về bản số và tự số mà ông định nghĩa luận cứ của ông có ý nghĩa cơ bản trong lời giải của bài toán dừng và phép chứng minh định lý thứ nhất về tính không đầy đủ của gödel cũng vào năm 1894 cantor viết bài về giả định goldbach năm 1895 và 1897 cantor xuất bản bài báo hai phần trên tờ mathematische annalen do felix klein biên tập đây là bài báo quan trọng cuối cùng của ông về lý thuyết tập hợp phần thứ nhất bắt đầu bằng việc định nghĩa tập hợp tập con v v theo cách mà ngày nay chấp nhận rộng rãi số học về bản số và tự số cũng được xem xét cantor muốn phần thứ hai bao gồm một phép chứng
[ "thứ", "bậc", "của", "tập", "chặt", "chẽ", "sau", "đó", "cantor", "định", "nghĩa", "phép", "cộng", "và", "nhân", "của", "các", "bản", "số", "và", "tự", "số", "năm", "1885", "cantor", "mở", "rộng", "lý", "thuyết", "về", "các", "dạng", "thứ", "bậc", "khiến", "cho", "tự", "số", "đơn", "giản", "trở", "thành", "một", "trường", "hợp", "đặc", "biệt", "của", "các", "dạng", "thứ", "bậc", "năm", "1891", "ông", "công", "bố", "một", "bài", "báo", "chứa", "luận", "cứ", "chéo", "phương", "pháp", "chéo", "về", "sự", "tồn", "tại", "của", "một", "tập", "không", "đếm", "được", "ông", "áp", "dụng", "ý", "tưởng", "giống", "như", "khi", "chứng", "minh", "định", "lý", "cantor", "lực", "lượng", "của", "một", "tập", "lũy", "thừa", "của", "tập", "a", "là", "lớn", "hơn", "lực", "lượng", "của", "a", "điều", "này", "thiết", "lập", "sự", "phong", "phú", "các", "thứ", "bậc", "của", "các", "tập", "vô", "hạn", "và", "của", "số", "học", "về", "bản", "số", "và", "tự", "số", "mà", "ông", "định", "nghĩa", "luận", "cứ", "của", "ông", "có", "ý", "nghĩa", "cơ", "bản", "trong", "lời", "giải", "của", "bài", "toán", "dừng", "và", "phép", "chứng", "minh", "định", "lý", "thứ", "nhất", "về", "tính", "không", "đầy", "đủ", "của", "gödel", "cũng", "vào", "năm", "1894", "cantor", "viết", "bài", "về", "giả", "định", "goldbach", "năm", "1895", "và", "1897", "cantor", "xuất", "bản", "bài", "báo", "hai", "phần", "trên", "tờ", "mathematische", "annalen", "do", "felix", "klein", "biên", "tập", "đây", "là", "bài", "báo", "quan", "trọng", "cuối", "cùng", "của", "ông", "về", "lý", "thuyết", "tập", "hợp", "phần", "thứ", "nhất", "bắt", "đầu", "bằng", "việc", "định", "nghĩa", "tập", "hợp", "tập", "con", "v", "v", "theo", "cách", "mà", "ngày", "nay", "chấp", "nhận", "rộng", "rãi", "số", "học", "về", "bản", "số", "và", "tự", "số", "cũng", "được", "xem", "xét", "cantor", "muốn", "phần", "thứ", "hai", "bao", "gồm", "một", "phép", "chứng" ]
eilema heterogyna là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eilema", "heterogyna", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
cho thị trường nội địa màn hình hd super amoled của s iii rộng 4 8 inch 120 mm với độ phân giải 720 × 1280 pixel 720p 306 điểm ảnh trên mỗi inch ppi đơn vị đo mật độ điểm ảnh là tương đối cao vào thời điểm đó màn hình hoạt động bằng loại bỏ một trong ba subpixels-đỏ xanh lá cây và màu xanh trong mỗi điểm ảnh để tạo ra một ma trận hiển thị pentile do đó nó không có hậu tố plus trên màn hình super amoled plus của chiếc s ii tấm kính dùng cho màn hình hiển thị là kính cường lực gorilla glass 2 ngoại trừ biến thể s3 neo phần mềm của thiết bị bao gồm một tính năng gọi là smart stay trong đó sử dụng camera trước của thiết bị để phát hiện xem mắt của người dùng đang nhìn vào màn hình hay không và ngăn màn hình tự động tắt nếu như người dùng vẫn nhìn vào màn hình tính năng này thực sự hữu ích với những người thường xuyên xem phim hoặc đọc báo galaxy s iii có camera sau 8-megapixel tương tự như camera trên chiếc galaxy s ii nó có thể chụp những ảnh ở độ phân giải 3264 × 2448 pixel và quay video ở độ phân giải 1920 x 1080 1080p samsung đã rất cố gắng cải thiện phần mềm máy ảnh so với người tiền nhiệm của nó để bao gồm những tính năng chụp không trễ thêm
[ "cho", "thị", "trường", "nội", "địa", "màn", "hình", "hd", "super", "amoled", "của", "s", "iii", "rộng", "4", "8", "inch", "120", "mm", "với", "độ", "phân", "giải", "720", "×", "1280", "pixel", "720p", "306", "điểm", "ảnh", "trên", "mỗi", "inch", "ppi", "đơn", "vị", "đo", "mật", "độ", "điểm", "ảnh", "là", "tương", "đối", "cao", "vào", "thời", "điểm", "đó", "màn", "hình", "hoạt", "động", "bằng", "loại", "bỏ", "một", "trong", "ba", "subpixels-đỏ", "xanh", "lá", "cây", "và", "màu", "xanh", "trong", "mỗi", "điểm", "ảnh", "để", "tạo", "ra", "một", "ma", "trận", "hiển", "thị", "pentile", "do", "đó", "nó", "không", "có", "hậu", "tố", "plus", "trên", "màn", "hình", "super", "amoled", "plus", "của", "chiếc", "s", "ii", "tấm", "kính", "dùng", "cho", "màn", "hình", "hiển", "thị", "là", "kính", "cường", "lực", "gorilla", "glass", "2", "ngoại", "trừ", "biến", "thể", "s3", "neo", "phần", "mềm", "của", "thiết", "bị", "bao", "gồm", "một", "tính", "năng", "gọi", "là", "smart", "stay", "trong", "đó", "sử", "dụng", "camera", "trước", "của", "thiết", "bị", "để", "phát", "hiện", "xem", "mắt", "của", "người", "dùng", "đang", "nhìn", "vào", "màn", "hình", "hay", "không", "và", "ngăn", "màn", "hình", "tự", "động", "tắt", "nếu", "như", "người", "dùng", "vẫn", "nhìn", "vào", "màn", "hình", "tính", "năng", "này", "thực", "sự", "hữu", "ích", "với", "những", "người", "thường", "xuyên", "xem", "phim", "hoặc", "đọc", "báo", "galaxy", "s", "iii", "có", "camera", "sau", "8-megapixel", "tương", "tự", "như", "camera", "trên", "chiếc", "galaxy", "s", "ii", "nó", "có", "thể", "chụp", "những", "ảnh", "ở", "độ", "phân", "giải", "3264", "×", "2448", "pixel", "và", "quay", "video", "ở", "độ", "phân", "giải", "1920", "x", "1080", "1080p", "samsung", "đã", "rất", "cố", "gắng", "cải", "thiện", "phần", "mềm", "máy", "ảnh", "so", "với", "người", "tiền", "nhiệm", "của", "nó", "để", "bao", "gồm", "những", "tính", "năng", "chụp", "không", "trễ", "thêm" ]
đảng đức quốc xã xuất phát từ bayern cho nên vùng này đóng vai trò tiền phong vào ngày 10 tháng 5 năm 1933 tại quảng trường königplatz ở münchen xảy ra vụ đốt sách đầu tiên nhiều tháng trước vụ bạo động chống người do thái 1938 những người theo đảng quốc xã đã phá nát synagoge nürnberg và synagoge münchen trại tập trung đầu tiên đã được tạo ra 1933 ở dachau münchen được tuyên bố là „hauptstadt der bewegung thủ đô của phong trào nürnberg chỗ thường trú của các hội nghị đảng reichsparteitage 1935 tại nürnberg luật giống dân nürnberger rassegesetze được ban hành 1939 georg elser đã thất bại trong vụ ám sát hitler ở bürgerbräukeller münchen trong những nhóm chống đối ở bayern nhóm weiße rose ở münchen là nhóm được biết tới nhiều nhất ngay cả những người cầm đầu tờ báo münchner neueste nachrichten cho tới tháng 5 năm 1933 chống lại hitler cũng đóng một vai trò quan trọng thí dụ erwein von aretin và karl ludwig freiherr von und zu guttenberg trong những ngày cuối cùng của cuộc chiến nhóm „freiheitsaktion bayern của rupprecht gerngross cũng đã thất bại trong các cuộc thả bom của phe đồng minh từ năm 1953 münchen nürnberg và würzburg đã bị thiệt hại lớn sau đệ nhị thế chiến bayern chưa kể pfalz có ít nhất 250 000 lính chết và 230 000 mất tích ngoài ra 28 000 người dân thường bị chết vào mùa hè 1947 bayern vẫn còn có 212 494 tù chiến tranh trong đó
[ "đảng", "đức", "quốc", "xã", "xuất", "phát", "từ", "bayern", "cho", "nên", "vùng", "này", "đóng", "vai", "trò", "tiền", "phong", "vào", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "1933", "tại", "quảng", "trường", "königplatz", "ở", "münchen", "xảy", "ra", "vụ", "đốt", "sách", "đầu", "tiên", "nhiều", "tháng", "trước", "vụ", "bạo", "động", "chống", "người", "do", "thái", "1938", "những", "người", "theo", "đảng", "quốc", "xã", "đã", "phá", "nát", "synagoge", "nürnberg", "và", "synagoge", "münchen", "trại", "tập", "trung", "đầu", "tiên", "đã", "được", "tạo", "ra", "1933", "ở", "dachau", "münchen", "được", "tuyên", "bố", "là", "„hauptstadt", "der", "bewegung", "thủ", "đô", "của", "phong", "trào", "nürnberg", "chỗ", "thường", "trú", "của", "các", "hội", "nghị", "đảng", "reichsparteitage", "1935", "tại", "nürnberg", "luật", "giống", "dân", "nürnberger", "rassegesetze", "được", "ban", "hành", "1939", "georg", "elser", "đã", "thất", "bại", "trong", "vụ", "ám", "sát", "hitler", "ở", "bürgerbräukeller", "münchen", "trong", "những", "nhóm", "chống", "đối", "ở", "bayern", "nhóm", "weiße", "rose", "ở", "münchen", "là", "nhóm", "được", "biết", "tới", "nhiều", "nhất", "ngay", "cả", "những", "người", "cầm", "đầu", "tờ", "báo", "münchner", "neueste", "nachrichten", "cho", "tới", "tháng", "5", "năm", "1933", "chống", "lại", "hitler", "cũng", "đóng", "một", "vai", "trò", "quan", "trọng", "thí", "dụ", "erwein", "von", "aretin", "và", "karl", "ludwig", "freiherr", "von", "und", "zu", "guttenberg", "trong", "những", "ngày", "cuối", "cùng", "của", "cuộc", "chiến", "nhóm", "„freiheitsaktion", "bayern", "của", "rupprecht", "gerngross", "cũng", "đã", "thất", "bại", "trong", "các", "cuộc", "thả", "bom", "của", "phe", "đồng", "minh", "từ", "năm", "1953", "münchen", "nürnberg", "và", "würzburg", "đã", "bị", "thiệt", "hại", "lớn", "sau", "đệ", "nhị", "thế", "chiến", "bayern", "chưa", "kể", "pfalz", "có", "ít", "nhất", "250", "000", "lính", "chết", "và", "230", "000", "mất", "tích", "ngoài", "ra", "28", "000", "người", "dân", "thường", "bị", "chết", "vào", "mùa", "hè", "1947", "bayern", "vẫn", "còn", "có", "212", "494", "tù", "chiến", "tranh", "trong", "đó" ]
karkur bagepalli karkur là một làng thuộc tehsil bagepalli huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "karkur", "bagepalli", "karkur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bagepalli", "huyện", "chikkaballapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
lycaste mathiasiae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được g c kenn mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "lycaste", "mathiasiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "g", "c", "kenn", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
nam luciano costa ==== garrus vakarian ==== garrus vakarian là một turian trước đây là một nhân viên của lực lượng c-sec citadel security thuộc phòng điều tra của c-sec như nhiều turians khác garrus nhập ngũ và luyện tập ở tuổi 15 nhưng sau đó đi theo bước chân của cha mình anh trở thành một sĩ quan của lực lượng c-sec anh chịu trách nhiệm điều tra saren arterius saren là spectre giỏi nhất của hội đồng citadel cũ nhưng bị lực lượng liên minh tố cáo nổi loạn mặc dù cấp trên của anh cho biết cuộc điều tra về saren đã kết thúc nhưng bất chấp mệnh lệnh của cấp trên garrus vẫn theo đuổi mục đích của mình bắt bằng được tên nổi loạn saren cuối cùng anh gia nhập nhóm của shepard để giúp shepard tiêu diệt saren và loài geth ở phần mass effect 2 illusive man nói với shepard rằng có một người là một bậc thầy chiến thuật và xâm nhập vào hàng ngũ đối phương có biệt danh là archangel tổng lãnh thiên thần hiện đang ở omega archangel được xem như một sự đe dọa cho đế chế tội phạm tại omega anh đến đó với đội của mình gồm 12 thành viên khác archangel đã gây ra rất nhiều rắc rối cho ba hội lính đánh thuê thành công nhất và quyền lực nhất cụm sao terminus là blood pack eclipse và blue suns tác động của anh đến 3 hội mạnh tới mức họ phải thành
[ "nam", "luciano", "costa", "====", "garrus", "vakarian", "====", "garrus", "vakarian", "là", "một", "turian", "trước", "đây", "là", "một", "nhân", "viên", "của", "lực", "lượng", "c-sec", "citadel", "security", "thuộc", "phòng", "điều", "tra", "của", "c-sec", "như", "nhiều", "turians", "khác", "garrus", "nhập", "ngũ", "và", "luyện", "tập", "ở", "tuổi", "15", "nhưng", "sau", "đó", "đi", "theo", "bước", "chân", "của", "cha", "mình", "anh", "trở", "thành", "một", "sĩ", "quan", "của", "lực", "lượng", "c-sec", "anh", "chịu", "trách", "nhiệm", "điều", "tra", "saren", "arterius", "saren", "là", "spectre", "giỏi", "nhất", "của", "hội", "đồng", "citadel", "cũ", "nhưng", "bị", "lực", "lượng", "liên", "minh", "tố", "cáo", "nổi", "loạn", "mặc", "dù", "cấp", "trên", "của", "anh", "cho", "biết", "cuộc", "điều", "tra", "về", "saren", "đã", "kết", "thúc", "nhưng", "bất", "chấp", "mệnh", "lệnh", "của", "cấp", "trên", "garrus", "vẫn", "theo", "đuổi", "mục", "đích", "của", "mình", "bắt", "bằng", "được", "tên", "nổi", "loạn", "saren", "cuối", "cùng", "anh", "gia", "nhập", "nhóm", "của", "shepard", "để", "giúp", "shepard", "tiêu", "diệt", "saren", "và", "loài", "geth", "ở", "phần", "mass", "effect", "2", "illusive", "man", "nói", "với", "shepard", "rằng", "có", "một", "người", "là", "một", "bậc", "thầy", "chiến", "thuật", "và", "xâm", "nhập", "vào", "hàng", "ngũ", "đối", "phương", "có", "biệt", "danh", "là", "archangel", "tổng", "lãnh", "thiên", "thần", "hiện", "đang", "ở", "omega", "archangel", "được", "xem", "như", "một", "sự", "đe", "dọa", "cho", "đế", "chế", "tội", "phạm", "tại", "omega", "anh", "đến", "đó", "với", "đội", "của", "mình", "gồm", "12", "thành", "viên", "khác", "archangel", "đã", "gây", "ra", "rất", "nhiều", "rắc", "rối", "cho", "ba", "hội", "lính", "đánh", "thuê", "thành", "công", "nhất", "và", "quyền", "lực", "nhất", "cụm", "sao", "terminus", "là", "blood", "pack", "eclipse", "và", "blue", "suns", "tác", "động", "của", "anh", "đến", "3", "hội", "mạnh", "tới", "mức", "họ", "phải", "thành" ]
thành phần quan trọng cốt lõi trong món dashi 出 汁 hoặc だし nó cũng là một thành phần quan trọng trong katsuo shiokara 塩 辛 hoặc しおから cá bào của nhật được làm từ cá ngừ vằn tên tiếng nhật là bonito xông khói muối khô đây là đặc sản của vùng vùng shikoku thịt cá ngừ cắt nhỏ trộn với hành lá cắt nhuyễn và nêm giấm gạo tỉnh kōchi- ở các vùng khác món này được nấu với lát cá ngừ vằn hơ lửa các lát cá ngừ bào katsuobushi và tảo bẹ khô kombu là nguyên liệu chính cho nước dùng dashi và nhiều loại sốt như sốt soba no tsukejiru cá ngừ sống được rút ruột và thái lát phần phi-lê cá được bỏ vào xửng và để lửa sôi nhẹ trong khoảng thời gian 1 giờ phần phi-lê được xông khói bằng gỗ sồi sồi bộp cho đến khi miếng cá trở nên khô các phần cháy và phần dơ bẩn bên ngoài miếng thịt sẽ được cạo bỏ đi rồi phơi miếng cá dưới ánh nắng tiếp theo miếng cá sẽ được phun xịt vi nấm aspergillus glaucus và được để trong phòng kín để lên mốc các miếng katsuobushi lớn sẽ được cất giữ khi cần mới lấy ra bào bằng một dụng cụ gọi là katsuobushi kezuriki trong quá trình lên mốc mốc sẽ liên tục được cạo bỏ đi cho đến khi mốc ngừng phát triển cá sẽ trở nên cứng và khô như thanh gỗ lúc này
[ "thành", "phần", "quan", "trọng", "cốt", "lõi", "trong", "món", "dashi", "出", "汁", "hoặc", "だし", "nó", "cũng", "là", "một", "thành", "phần", "quan", "trọng", "trong", "katsuo", "shiokara", "塩", "辛", "hoặc", "しおから", "cá", "bào", "của", "nhật", "được", "làm", "từ", "cá", "ngừ", "vằn", "tên", "tiếng", "nhật", "là", "bonito", "xông", "khói", "muối", "khô", "đây", "là", "đặc", "sản", "của", "vùng", "vùng", "shikoku", "thịt", "cá", "ngừ", "cắt", "nhỏ", "trộn", "với", "hành", "lá", "cắt", "nhuyễn", "và", "nêm", "giấm", "gạo", "tỉnh", "kōchi-", "ở", "các", "vùng", "khác", "món", "này", "được", "nấu", "với", "lát", "cá", "ngừ", "vằn", "hơ", "lửa", "các", "lát", "cá", "ngừ", "bào", "katsuobushi", "và", "tảo", "bẹ", "khô", "kombu", "là", "nguyên", "liệu", "chính", "cho", "nước", "dùng", "dashi", "và", "nhiều", "loại", "sốt", "như", "sốt", "soba", "no", "tsukejiru", "cá", "ngừ", "sống", "được", "rút", "ruột", "và", "thái", "lát", "phần", "phi-lê", "cá", "được", "bỏ", "vào", "xửng", "và", "để", "lửa", "sôi", "nhẹ", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "1", "giờ", "phần", "phi-lê", "được", "xông", "khói", "bằng", "gỗ", "sồi", "sồi", "bộp", "cho", "đến", "khi", "miếng", "cá", "trở", "nên", "khô", "các", "phần", "cháy", "và", "phần", "dơ", "bẩn", "bên", "ngoài", "miếng", "thịt", "sẽ", "được", "cạo", "bỏ", "đi", "rồi", "phơi", "miếng", "cá", "dưới", "ánh", "nắng", "tiếp", "theo", "miếng", "cá", "sẽ", "được", "phun", "xịt", "vi", "nấm", "aspergillus", "glaucus", "và", "được", "để", "trong", "phòng", "kín", "để", "lên", "mốc", "các", "miếng", "katsuobushi", "lớn", "sẽ", "được", "cất", "giữ", "khi", "cần", "mới", "lấy", "ra", "bào", "bằng", "một", "dụng", "cụ", "gọi", "là", "katsuobushi", "kezuriki", "trong", "quá", "trình", "lên", "mốc", "mốc", "sẽ", "liên", "tục", "được", "cạo", "bỏ", "đi", "cho", "đến", "khi", "mốc", "ngừng", "phát", "triển", "cá", "sẽ", "trở", "nên", "cứng", "và", "khô", "như", "thanh", "gỗ", "lúc", "này" ]
96 số 96 chín mươi sáu là một số tự nhiên ngay sau 95 và ngay trước 97
[ "96", "số", "96", "chín", "mươi", "sáu", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "95", "và", "ngay", "trước", "97" ]
buzkeçi şebinkarahisar buzkeçi là một xã thuộc huyện şebinkarahisar tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 120 người
[ "buzkeçi", "şebinkarahisar", "buzkeçi", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "şebinkarahisar", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "120", "người" ]
hệ điều hành khác nhau bởi các bên có thể không liên hệ với các nhà bảo trì gimp số phiên bản được sử dụng trong gimp được thể hiện theo định dạng major-minor-micro với mỗi số mang một ý nghĩa cụ thể số đầu tiên major chỉ được tăng cho các phát triển chính và hiện tại là 2 số thứ 2 minor được tăng lên với mỗi lần phát hành các tính năng mới với các số lẻ dành riêng cho các phiên bản phát triển đang thực hiện và các số chẵn được gán cho các bản phát hành ổn định số thứ ba micro được tăng lên trước và sau mỗi lần phát hành với số chẵn cho bản phát hành và số lẻ cho ảnh chụp nhanh phát triển với bất kỳ sửa lỗi nào sau đó được áp dụng và phát hành cho phiên bản ổn định mỗi năm gimp tham gia một số vị trí trong google summer of code gsoc cho đến nay gimp đã tham gia trong tất cả các năm trừ năm 2007 từ 2006 đến 2009 đã có chín dự án gsoc được liệt kê là thành công mặc dù không phải tất cả các dự án thành công đã được sáp nhập vào gimp ngay lập tức healing brush và các công cụ nhân bản phối cảnh và các ràng buộc ruby đã được tạo ra như một phần của gsoc năm 2006 và có thể được sử dụng trong phiên bản 2 8 0 của gimp mặc
[ "hệ", "điều", "hành", "khác", "nhau", "bởi", "các", "bên", "có", "thể", "không", "liên", "hệ", "với", "các", "nhà", "bảo", "trì", "gimp", "số", "phiên", "bản", "được", "sử", "dụng", "trong", "gimp", "được", "thể", "hiện", "theo", "định", "dạng", "major-minor-micro", "với", "mỗi", "số", "mang", "một", "ý", "nghĩa", "cụ", "thể", "số", "đầu", "tiên", "major", "chỉ", "được", "tăng", "cho", "các", "phát", "triển", "chính", "và", "hiện", "tại", "là", "2", "số", "thứ", "2", "minor", "được", "tăng", "lên", "với", "mỗi", "lần", "phát", "hành", "các", "tính", "năng", "mới", "với", "các", "số", "lẻ", "dành", "riêng", "cho", "các", "phiên", "bản", "phát", "triển", "đang", "thực", "hiện", "và", "các", "số", "chẵn", "được", "gán", "cho", "các", "bản", "phát", "hành", "ổn", "định", "số", "thứ", "ba", "micro", "được", "tăng", "lên", "trước", "và", "sau", "mỗi", "lần", "phát", "hành", "với", "số", "chẵn", "cho", "bản", "phát", "hành", "và", "số", "lẻ", "cho", "ảnh", "chụp", "nhanh", "phát", "triển", "với", "bất", "kỳ", "sửa", "lỗi", "nào", "sau", "đó", "được", "áp", "dụng", "và", "phát", "hành", "cho", "phiên", "bản", "ổn", "định", "mỗi", "năm", "gimp", "tham", "gia", "một", "số", "vị", "trí", "trong", "google", "summer", "of", "code", "gsoc", "cho", "đến", "nay", "gimp", "đã", "tham", "gia", "trong", "tất", "cả", "các", "năm", "trừ", "năm", "2007", "từ", "2006", "đến", "2009", "đã", "có", "chín", "dự", "án", "gsoc", "được", "liệt", "kê", "là", "thành", "công", "mặc", "dù", "không", "phải", "tất", "cả", "các", "dự", "án", "thành", "công", "đã", "được", "sáp", "nhập", "vào", "gimp", "ngay", "lập", "tức", "healing", "brush", "và", "các", "công", "cụ", "nhân", "bản", "phối", "cảnh", "và", "các", "ràng", "buộc", "ruby", "đã", "được", "tạo", "ra", "như", "một", "phần", "của", "gsoc", "năm", "2006", "và", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "trong", "phiên", "bản", "2", "8", "0", "của", "gimp", "mặc" ]
distoleon pullus là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1940
[ "distoleon", "pullus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1940" ]
faciliter l’écriture et la lecture de l’alsacien dans toutes ses variantes » jérôme do bentzinger 2016 bullet l alsacien deuxième langue régionale de france insee chiffres pour l alsace no 12 december 2002 bullet brunner jean-jacques l alsacien sans peine assimil 2001 bullet jung edmond grammaire de l alsacien dialecte de strasbourg avec indications historiques 1983 straßburg ed oberlin bullet laugel-erny elsa cours d alsacien les editions du quai 1999 bullet matzen raymond and léon daul wie geht s le dialecte à la portée de tous la nuée bleue 1999 bullet matzen raymond and léon daul wie steht s lexiques alsacien et français variantes dialectales grammaire la nuée bleue 2000 bullet steible lucie le contrôle temporel des consonnes occlusives de l’alsacien et du français parlé en alsace linguistique université de strasbourg 2014 == liên kết ngoài == bullet hover hear alsatian pronunciations and compare with equivalents in english and other germanic languages bullet euromosaic the status of germanic languages in france on website of universitat oberta de catalunya bullet alsatian placenames bullet wörterbuch der elsässischen mundarten bullet alsatian artists bullet webschnuffler article in the frankfurter allgemeine zeitung on new versions of microsoft programs in alsatian bullet office pour la langue et les cultures d alsace et de moselle bullet alsatian dictionary == chú thích == bullet 1 when amish communities become too big a number of families move away and form a new settlement which is referred to as a daughter settlement the settlement from which they leave is the mother settlement
[ "faciliter", "l’écriture", "et", "la", "lecture", "de", "l’alsacien", "dans", "toutes", "ses", "variantes", "»", "jérôme", "do", "bentzinger", "2016", "bullet", "l", "alsacien", "deuxième", "langue", "régionale", "de", "france", "insee", "chiffres", "pour", "l", "alsace", "no", "12", "december", "2002", "bullet", "brunner", "jean-jacques", "l", "alsacien", "sans", "peine", "assimil", "2001", "bullet", "jung", "edmond", "grammaire", "de", "l", "alsacien", "dialecte", "de", "strasbourg", "avec", "indications", "historiques", "1983", "straßburg", "ed", "oberlin", "bullet", "laugel-erny", "elsa", "cours", "d", "alsacien", "les", "editions", "du", "quai", "1999", "bullet", "matzen", "raymond", "and", "léon", "daul", "wie", "geht", "s", "le", "dialecte", "à", "la", "portée", "de", "tous", "la", "nuée", "bleue", "1999", "bullet", "matzen", "raymond", "and", "léon", "daul", "wie", "steht", "s", "lexiques", "alsacien", "et", "français", "variantes", "dialectales", "grammaire", "la", "nuée", "bleue", "2000", "bullet", "steible", "lucie", "le", "contrôle", "temporel", "des", "consonnes", "occlusives", "de", "l’alsacien", "et", "du", "français", "parlé", "en", "alsace", "linguistique", "université", "de", "strasbourg", "2014", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hover", "hear", "alsatian", "pronunciations", "and", "compare", "with", "equivalents", "in", "english", "and", "other", "germanic", "languages", "bullet", "euromosaic", "the", "status", "of", "germanic", "languages", "in", "france", "on", "website", "of", "universitat", "oberta", "de", "catalunya", "bullet", "alsatian", "placenames", "bullet", "wörterbuch", "der", "elsässischen", "mundarten", "bullet", "alsatian", "artists", "bullet", "webschnuffler", "article", "in", "the", "frankfurter", "allgemeine", "zeitung", "on", "new", "versions", "of", "microsoft", "programs", "in", "alsatian", "bullet", "office", "pour", "la", "langue", "et", "les", "cultures", "d", "alsace", "et", "de", "moselle", "bullet", "alsatian", "dictionary", "==", "chú", "thích", "==", "bullet", "1", "when", "amish", "communities", "become", "too", "big", "a", "number", "of", "families", "move", "away", "and", "form", "a", "new", "settlement", "which", "is", "referred", "to", "as", "a", "daughter", "settlement", "the", "settlement", "from", "which", "they", "leave", "is", "the", "mother", "settlement" ]
načešice là một làng thuộc huyện chrudim vùng pardubický cộng hòa séc
[ "načešice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "chrudim", "vùng", "pardubický", "cộng", "hòa", "séc" ]
cảnh mario bắt gặp và bị thu hút bởi một cô gái đang gặp khó khăn trong mối quan hệ với bạn trai của cô trước khi họ gặp lại và cùng nhau nhảy múa ở cuối video để quảng bá bài hát nam ca sĩ đã trình diễn nó trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm the tonight show with jay leno top of the pops và total request live cũng như trong nhiều chuyến lưu diễn của anh được ghi nhận là bài hát trứ danh trong sự nghiệp của mario let me love you đã được hát lại và sử dụng làm nhạc mẫu bởi nhiều nghệ sĩ như tác giả của bài hát ne-yo justin bieber zayn malik charlotte church zendaya austin mahone chris lane jorja smith và dàn diễn viên của glee cũng như xuất hiện trong nhiều tác phẩm điện ảnh và truyền hình bao gồm all of us all that và the story of tracy beaker == danh sách bài hát == đĩa cd #1 tại anh quốc bullet 1 let me love you bản album – 4 09 bullet 2 let me love you mauve phối lại chỉnh sửa – 4 05 đĩa cd tại châu âu và cd #2 tại anh quốc bullet 1 let me love you bản album – 4 09 bullet 2 let me love you phối lại – 4 29 bullet 3 let me love you mauve phối lại – 7 42 bullet 4 let me love you video ca nhạc – 4 09 == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân hot 100 năm 2005 mỹ
[ "cảnh", "mario", "bắt", "gặp", "và", "bị", "thu", "hút", "bởi", "một", "cô", "gái", "đang", "gặp", "khó", "khăn", "trong", "mối", "quan", "hệ", "với", "bạn", "trai", "của", "cô", "trước", "khi", "họ", "gặp", "lại", "và", "cùng", "nhau", "nhảy", "múa", "ở", "cuối", "video", "để", "quảng", "bá", "bài", "hát", "nam", "ca", "sĩ", "đã", "trình", "diễn", "nó", "trên", "nhiều", "chương", "trình", "truyền", "hình", "và", "lễ", "trao", "giải", "lớn", "bao", "gồm", "the", "tonight", "show", "with", "jay", "leno", "top", "of", "the", "pops", "và", "total", "request", "live", "cũng", "như", "trong", "nhiều", "chuyến", "lưu", "diễn", "của", "anh", "được", "ghi", "nhận", "là", "bài", "hát", "trứ", "danh", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "mario", "let", "me", "love", "you", "đã", "được", "hát", "lại", "và", "sử", "dụng", "làm", "nhạc", "mẫu", "bởi", "nhiều", "nghệ", "sĩ", "như", "tác", "giả", "của", "bài", "hát", "ne-yo", "justin", "bieber", "zayn", "malik", "charlotte", "church", "zendaya", "austin", "mahone", "chris", "lane", "jorja", "smith", "và", "dàn", "diễn", "viên", "của", "glee", "cũng", "như", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "tác", "phẩm", "điện", "ảnh", "và", "truyền", "hình", "bao", "gồm", "all", "of", "us", "all", "that", "và", "the", "story", "of", "tracy", "beaker", "==", "danh", "sách", "bài", "hát", "==", "đĩa", "cd", "#1", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "1", "let", "me", "love", "you", "bản", "album", "–", "4", "09", "bullet", "2", "let", "me", "love", "you", "mauve", "phối", "lại", "chỉnh", "sửa", "–", "4", "05", "đĩa", "cd", "tại", "châu", "âu", "và", "cd", "#2", "tại", "anh", "quốc", "bullet", "1", "let", "me", "love", "you", "bản", "album", "–", "4", "09", "bullet", "2", "let", "me", "love", "you", "phối", "lại", "–", "4", "29", "bullet", "3", "let", "me", "love", "you", "mauve", "phối", "lại", "–", "7", "42", "bullet", "4", "let", "me", "love", "you", "video", "ca", "nhạc", "–", "4", "09", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "đĩa", "đơn", "quán", "quân", "hot", "100", "năm", "2005", "mỹ" ]
platostoma calcaratum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được william botting hemsley miêu tả khoa học đầu tiên năm 1844 dưới danh pháp plectranthus calcaratus năm 1997 a j paton chuyển nó sang chi platostoma loài này là bản địa trung quốc vân nam quảng tây tới đông dương == phân loài == ngoài phân loài nguyên chủng thì người ta còn công nhận thêm một phân loài là platostoma calcaratum var garrettii
[ "platostoma", "calcaratum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "william", "botting", "hemsley", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844", "dưới", "danh", "pháp", "plectranthus", "calcaratus", "năm", "1997", "a", "j", "paton", "chuyển", "nó", "sang", "chi", "platostoma", "loài", "này", "là", "bản", "địa", "trung", "quốc", "vân", "nam", "quảng", "tây", "tới", "đông", "dương", "==", "phân", "loài", "==", "ngoài", "phân", "loài", "nguyên", "chủng", "thì", "người", "ta", "còn", "công", "nhận", "thêm", "một", "phân", "loài", "là", "platostoma", "calcaratum", "var", "garrettii" ]
thông sau khi thoái vị ngài akihito sẽ có một cách gọi mới là thái thượng thiên hoàng nhưng ông sẽ không còn nắm giữ những trách nhiệm chính như ký các tài liệu đón tiếp các đoàn khách nước ngoài dự các sự kiện chính phủ và thực hiện các nghi lễ trong hoàng cung thậm chí cũng không dự nghi lễ kế vị của con trai và gần như biến mất khỏi công chúng các hoạt động của cựu nhật hoàng sẽ mang tính riêng tư để không can thiệp vào triều đại của tân nhật hoàng sau khi thoái vị nhật hoàng akihito sẽ tham gia các hoạt động như đi thăm bảo tàng xem hòa nhạc hay tiếp tục nghiên cứu loài cá bống mà ông yêu thích == gia đình == ngày 10 tháng 4 năm 1959 năm chiêu hòa thứ 34 ông cưới michiko shoda sinh ngày 24 tháng 10 năm 1934 con gái cả của hidesaburo shōda chủ tịch danh dự của công ty nissing flour milling bà là thường dân đầu tiên lấy thành viên trong hoàng gia akihito và michiko shoda có tất cả ba người con === con trai === bullet thiên hoàng naruhito sinh ngày 23 tháng 2 năm 1960 năm chiêu hòa thứ 35 thiên hoàng bullet thân vương fumihito sinh ngày 30 tháng 11 năm 1965 năm chiêu hòa thứ 40 thu tiểu cung === con gái === bullet nội thân vương sayako sinh ngày 18 tháng 4 năm 1969 năm chiêu hòa thứ 44 vợ kuroda
[ "thông", "sau", "khi", "thoái", "vị", "ngài", "akihito", "sẽ", "có", "một", "cách", "gọi", "mới", "là", "thái", "thượng", "thiên", "hoàng", "nhưng", "ông", "sẽ", "không", "còn", "nắm", "giữ", "những", "trách", "nhiệm", "chính", "như", "ký", "các", "tài", "liệu", "đón", "tiếp", "các", "đoàn", "khách", "nước", "ngoài", "dự", "các", "sự", "kiện", "chính", "phủ", "và", "thực", "hiện", "các", "nghi", "lễ", "trong", "hoàng", "cung", "thậm", "chí", "cũng", "không", "dự", "nghi", "lễ", "kế", "vị", "của", "con", "trai", "và", "gần", "như", "biến", "mất", "khỏi", "công", "chúng", "các", "hoạt", "động", "của", "cựu", "nhật", "hoàng", "sẽ", "mang", "tính", "riêng", "tư", "để", "không", "can", "thiệp", "vào", "triều", "đại", "của", "tân", "nhật", "hoàng", "sau", "khi", "thoái", "vị", "nhật", "hoàng", "akihito", "sẽ", "tham", "gia", "các", "hoạt", "động", "như", "đi", "thăm", "bảo", "tàng", "xem", "hòa", "nhạc", "hay", "tiếp", "tục", "nghiên", "cứu", "loài", "cá", "bống", "mà", "ông", "yêu", "thích", "==", "gia", "đình", "==", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "1959", "năm", "chiêu", "hòa", "thứ", "34", "ông", "cưới", "michiko", "shoda", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "10", "năm", "1934", "con", "gái", "cả", "của", "hidesaburo", "shōda", "chủ", "tịch", "danh", "dự", "của", "công", "ty", "nissing", "flour", "milling", "bà", "là", "thường", "dân", "đầu", "tiên", "lấy", "thành", "viên", "trong", "hoàng", "gia", "akihito", "và", "michiko", "shoda", "có", "tất", "cả", "ba", "người", "con", "===", "con", "trai", "===", "bullet", "thiên", "hoàng", "naruhito", "sinh", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "1960", "năm", "chiêu", "hòa", "thứ", "35", "thiên", "hoàng", "bullet", "thân", "vương", "fumihito", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "11", "năm", "1965", "năm", "chiêu", "hòa", "thứ", "40", "thu", "tiểu", "cung", "===", "con", "gái", "===", "bullet", "nội", "thân", "vương", "sayako", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "4", "năm", "1969", "năm", "chiêu", "hòa", "thứ", "44", "vợ", "kuroda" ]
lựa chỉ dành cho những người trẻ tuổi và những người có thể rời bỏ gia đình trong khi đó có nhiều gia đình do thái chấp nhận cùng chết với nhau chứ không chịu bị phân rẽ === những người giải cứu === đã xảy ra ba tình huống mà toàn thể một quốc gia đứng lên chống lại lệnh trục xuất dân do thái trong tháng 10 năm 1943 vua christian x của đan mạch và thần dân cứu mạng gần 7 500 người do thái sinh sống ở đan mạch bằng cách lén lút đưa họ đến thụy điển bằng những thuyền đánh cá hơn nữa chính quyền đan mạch tiếp tục hành động để bảo vệ những người do thái tại đan mạch bị quốc xã giam giữ khi những người tù do thái trở về sau chiến tranh họ thấy nhà cửa và tài sản còn nguyên vẹn như lúc họ bị bắt tại bulgaria chính quyền đồng minh với quốc xã dưới quyền lãnh đạo của bogdan filov sau khi nhượng bộ trước áp lực của phó chủ tịch quốc hội dimitar peshev và giáo hội chính thống bulgaria đã cứu mạng 50 000 công dân gốc do thái vì không chịu trục xuất họ chính quyền phần lan nhiều lần từ chối các yêu cầu của đức trục xuất người do thái tại phần lan đến đức tương tự phần lớn những yêu cầu trục xuất người do thái khỏi na uy cũng bị khước từ tại roma khoảng 4 000 người do thái và
[ "lựa", "chỉ", "dành", "cho", "những", "người", "trẻ", "tuổi", "và", "những", "người", "có", "thể", "rời", "bỏ", "gia", "đình", "trong", "khi", "đó", "có", "nhiều", "gia", "đình", "do", "thái", "chấp", "nhận", "cùng", "chết", "với", "nhau", "chứ", "không", "chịu", "bị", "phân", "rẽ", "===", "những", "người", "giải", "cứu", "===", "đã", "xảy", "ra", "ba", "tình", "huống", "mà", "toàn", "thể", "một", "quốc", "gia", "đứng", "lên", "chống", "lại", "lệnh", "trục", "xuất", "dân", "do", "thái", "trong", "tháng", "10", "năm", "1943", "vua", "christian", "x", "của", "đan", "mạch", "và", "thần", "dân", "cứu", "mạng", "gần", "7", "500", "người", "do", "thái", "sinh", "sống", "ở", "đan", "mạch", "bằng", "cách", "lén", "lút", "đưa", "họ", "đến", "thụy", "điển", "bằng", "những", "thuyền", "đánh", "cá", "hơn", "nữa", "chính", "quyền", "đan", "mạch", "tiếp", "tục", "hành", "động", "để", "bảo", "vệ", "những", "người", "do", "thái", "tại", "đan", "mạch", "bị", "quốc", "xã", "giam", "giữ", "khi", "những", "người", "tù", "do", "thái", "trở", "về", "sau", "chiến", "tranh", "họ", "thấy", "nhà", "cửa", "và", "tài", "sản", "còn", "nguyên", "vẹn", "như", "lúc", "họ", "bị", "bắt", "tại", "bulgaria", "chính", "quyền", "đồng", "minh", "với", "quốc", "xã", "dưới", "quyền", "lãnh", "đạo", "của", "bogdan", "filov", "sau", "khi", "nhượng", "bộ", "trước", "áp", "lực", "của", "phó", "chủ", "tịch", "quốc", "hội", "dimitar", "peshev", "và", "giáo", "hội", "chính", "thống", "bulgaria", "đã", "cứu", "mạng", "50", "000", "công", "dân", "gốc", "do", "thái", "vì", "không", "chịu", "trục", "xuất", "họ", "chính", "quyền", "phần", "lan", "nhiều", "lần", "từ", "chối", "các", "yêu", "cầu", "của", "đức", "trục", "xuất", "người", "do", "thái", "tại", "phần", "lan", "đến", "đức", "tương", "tự", "phần", "lớn", "những", "yêu", "cầu", "trục", "xuất", "người", "do", "thái", "khỏi", "na", "uy", "cũng", "bị", "khước", "từ", "tại", "roma", "khoảng", "4", "000", "người", "do", "thái", "và" ]
ammannia octandra là một loài thực vật có hoa trong họ lythraceae loài này được l f mô tả khoa học đầu tiên năm 1782
[ "ammannia", "octandra", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lythraceae", "loài", "này", "được", "l", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1782" ]
4 corners nhóm nhạc 4 corners là một nhóm nhạc hip-hop của new zealand được thành lập vào năm 1998 các bài hát on the down low và by my side của nhóm lần lượt lọt vào top 40 trên bảng xếp hạng ở new zealand vào năm 2005 và 2006 == lịch sử == cái tên 4 corners bắt nguồn từ 4 yếu tố chính của văn hóa hip hop trên thế giới mcing đọc rap djing breakdancing nhảy phá cách và nghệ thuật graffiti graf 4 corners bao gồm hai mc koma và hepaklypz và dj omega b được thành lập vào năm 1998 với các thành viên từ các nhóm khác nhau ở hamilton nhóm nhạc đã kết hợp trong album big things của p-money và major flavors 4 của dj sir-vere đã đạt ba đĩa bạch kim trên các bảng xếp hạng họ cũng biểu diễn trực tiếp tại phim trường của dj sir-vere cho buổi hòa nhạc missy elliott vào tháng 1 năm 2005 họ quay video âm nhạc đầu tiên của mình in the game 4 life tại wellington trong lễ hội bodyrock vào đầu năm 2006 4 corners cũng đã lọt vào top 3 trong hơn 70 ban nhạc đã tham gia cuộc thi cho cuộc thi coke tunes để khai mạc edgefest 2006 kể từ khi thành lập 4 corners đã xuất hiện nhiều trong các chương trình truyền hình khác nhau như coast và tuhono trên maori television cũng như mai time and space họ cũng đã biểu diễn tại các sự
[ "4", "corners", "nhóm", "nhạc", "4", "corners", "là", "một", "nhóm", "nhạc", "hip-hop", "của", "new", "zealand", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1998", "các", "bài", "hát", "on", "the", "down", "low", "và", "by", "my", "side", "của", "nhóm", "lần", "lượt", "lọt", "vào", "top", "40", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "ở", "new", "zealand", "vào", "năm", "2005", "và", "2006", "==", "lịch", "sử", "==", "cái", "tên", "4", "corners", "bắt", "nguồn", "từ", "4", "yếu", "tố", "chính", "của", "văn", "hóa", "hip", "hop", "trên", "thế", "giới", "mcing", "đọc", "rap", "djing", "breakdancing", "nhảy", "phá", "cách", "và", "nghệ", "thuật", "graffiti", "graf", "4", "corners", "bao", "gồm", "hai", "mc", "koma", "và", "hepaklypz", "và", "dj", "omega", "b", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1998", "với", "các", "thành", "viên", "từ", "các", "nhóm", "khác", "nhau", "ở", "hamilton", "nhóm", "nhạc", "đã", "kết", "hợp", "trong", "album", "big", "things", "của", "p-money", "và", "major", "flavors", "4", "của", "dj", "sir-vere", "đã", "đạt", "ba", "đĩa", "bạch", "kim", "trên", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "họ", "cũng", "biểu", "diễn", "trực", "tiếp", "tại", "phim", "trường", "của", "dj", "sir-vere", "cho", "buổi", "hòa", "nhạc", "missy", "elliott", "vào", "tháng", "1", "năm", "2005", "họ", "quay", "video", "âm", "nhạc", "đầu", "tiên", "của", "mình", "in", "the", "game", "4", "life", "tại", "wellington", "trong", "lễ", "hội", "bodyrock", "vào", "đầu", "năm", "2006", "4", "corners", "cũng", "đã", "lọt", "vào", "top", "3", "trong", "hơn", "70", "ban", "nhạc", "đã", "tham", "gia", "cuộc", "thi", "cho", "cuộc", "thi", "coke", "tunes", "để", "khai", "mạc", "edgefest", "2006", "kể", "từ", "khi", "thành", "lập", "4", "corners", "đã", "xuất", "hiện", "nhiều", "trong", "các", "chương", "trình", "truyền", "hình", "khác", "nhau", "như", "coast", "và", "tuhono", "trên", "maori", "television", "cũng", "như", "mai", "time", "and", "space", "họ", "cũng", "đã", "biểu", "diễn", "tại", "các", "sự" ]
arctia lunulata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "arctia", "lunulata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
sicista kazbegica là một loài động vật có vú trong họ dipodidae bộ gặm nhấm loài này được sokolov baskevich kovalskaya mô tả năm 1986
[ "sicista", "kazbegica", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "dipodidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "sokolov", "baskevich", "kovalskaya", "mô", "tả", "năm", "1986" ]
doryopteris hastata là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được j sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1841 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "doryopteris", "hastata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1841", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
vân khánh đông là một xã thuộc huyện an minh tỉnh kiên giang việt nam == địa lý == xã vân khánh đông có vị trí địa lý bullet phía đông giáp thị trấn thứ mười một bullet phía tây giáp vịnh thái lan bullet phía nam giáp xã vân khánh bullet phía bắc giáp xã đông hưng a xã vân khánh đông có diện tích 40 01 km² dân số năm 2020 là 8 489 người mật độ dân số đạt 187 người km² == hành chính == xã vân khánh đông được chia thành 6 ấp minh cơ minh giồng mương đào ngọc hiển ngọc thành phong lưu == lịch sử == ngày 17 tháng 2 năm 1979 hội đồng chính phủ ban hành quyết định 50-cp<ref name=50 1979 qđ-cp>< ref> về việc chia xã vân khánh thành 2 xã lấy tên là xã vân khánh đông và xã khánh vân ngày 13 tháng 1 năm 1986 hội đồng bộ trưởng ban hành quyết định 07-hđbt<ref name=07 1986 qđ-hđbt>quyết định 07-hđbt về việc chia huyện an biên thuộc tỉnh kiên giang thành hai huyện lấy tên là huyện an biên và huyện an minh< ref> về việc chuyển xã vân khánh đông của huyện an biên về huyện an minh mới thành lập quản lý ngày 14 tháng 11 năm 2001 chính phủ ban hành nghị định số 84 2001 nđ-cp<ref name=84 2001 nđ-cp>< ref> về việc thành lập xã vân khánh đông trên cơ sở 4 001 ha diện tích tự nhiên và 7 169 người xã vân khánh
[ "vân", "khánh", "đông", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "an", "minh", "tỉnh", "kiên", "giang", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "vân", "khánh", "đông", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "thị", "trấn", "thứ", "mười", "một", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "vịnh", "thái", "lan", "bullet", "phía", "nam", "giáp", "xã", "vân", "khánh", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "đông", "hưng", "a", "xã", "vân", "khánh", "đông", "có", "diện", "tích", "40", "01", "km²", "dân", "số", "năm", "2020", "là", "8", "489", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "187", "người", "km²", "==", "hành", "chính", "==", "xã", "vân", "khánh", "đông", "được", "chia", "thành", "6", "ấp", "minh", "cơ", "minh", "giồng", "mương", "đào", "ngọc", "hiển", "ngọc", "thành", "phong", "lưu", "==", "lịch", "sử", "==", "ngày", "17", "tháng", "2", "năm", "1979", "hội", "đồng", "chính", "phủ", "ban", "hành", "quyết", "định", "50-cp<ref", "name=50", "1979", "qđ-cp><", "ref>", "về", "việc", "chia", "xã", "vân", "khánh", "thành", "2", "xã", "lấy", "tên", "là", "xã", "vân", "khánh", "đông", "và", "xã", "khánh", "vân", "ngày", "13", "tháng", "1", "năm", "1986", "hội", "đồng", "bộ", "trưởng", "ban", "hành", "quyết", "định", "07-hđbt<ref", "name=07", "1986", "qđ-hđbt>quyết", "định", "07-hđbt", "về", "việc", "chia", "huyện", "an", "biên", "thuộc", "tỉnh", "kiên", "giang", "thành", "hai", "huyện", "lấy", "tên", "là", "huyện", "an", "biên", "và", "huyện", "an", "minh<", "ref>", "về", "việc", "chuyển", "xã", "vân", "khánh", "đông", "của", "huyện", "an", "biên", "về", "huyện", "an", "minh", "mới", "thành", "lập", "quản", "lý", "ngày", "14", "tháng", "11", "năm", "2001", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "số", "84", "2001", "nđ-cp<ref", "name=84", "2001", "nđ-cp><", "ref>", "về", "việc", "thành", "lập", "xã", "vân", "khánh", "đông", "trên", "cơ", "sở", "4", "001", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "7", "169", "người", "xã", "vân", "khánh" ]
luis rodríguez zapatero để có được một tên tùy chỉnh cụ thể để dễ phân biệt hơn trong những trường hợp này thông thường chỉ sử dụng họ thứ hai như trong federico garcía lorca pablo ruiz picasso hoặc josé luis rodríguez zapatero điều này không ảnh hưởng đến bảng chữ cái các cuộc thảo luận về lorca một nhà thơ tây ban nha tên phải được sắp xếp theo thứ tự chữ cái trong một chỉ mục dưới garcía lorca không bao giờ viết lorca == liên kết ngoài == bullet hispanic heraldry – information about hispanic surnames bullet catalan society of heraldry – information about catalan surnames bullet spanish words and phrases to describe your family bullet territorial distribution of surnames data from the register on ngày 1 tháng 1 năm 2006 and several excel tables about name and surname distribution by age and province from the instituto nacional de estadística spain
[ "luis", "rodríguez", "zapatero", "để", "có", "được", "một", "tên", "tùy", "chỉnh", "cụ", "thể", "để", "dễ", "phân", "biệt", "hơn", "trong", "những", "trường", "hợp", "này", "thông", "thường", "chỉ", "sử", "dụng", "họ", "thứ", "hai", "như", "trong", "federico", "garcía", "lorca", "pablo", "ruiz", "picasso", "hoặc", "josé", "luis", "rodríguez", "zapatero", "điều", "này", "không", "ảnh", "hưởng", "đến", "bảng", "chữ", "cái", "các", "cuộc", "thảo", "luận", "về", "lorca", "một", "nhà", "thơ", "tây", "ban", "nha", "tên", "phải", "được", "sắp", "xếp", "theo", "thứ", "tự", "chữ", "cái", "trong", "một", "chỉ", "mục", "dưới", "garcía", "lorca", "không", "bao", "giờ", "viết", "lorca", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hispanic", "heraldry", "–", "information", "about", "hispanic", "surnames", "bullet", "catalan", "society", "of", "heraldry", "–", "information", "about", "catalan", "surnames", "bullet", "spanish", "words", "and", "phrases", "to", "describe", "your", "family", "bullet", "territorial", "distribution", "of", "surnames", "data", "from", "the", "register", "on", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2006", "and", "several", "excel", "tables", "about", "name", "and", "surname", "distribution", "by", "age", "and", "province", "from", "the", "instituto", "nacional", "de", "estadística", "spain" ]
parascotia sachalinensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "parascotia", "sachalinensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
citharexylum mucronatum là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được p fourn moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "citharexylum", "mucronatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "p", "fourn", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
con mèo hoang ăn thịt khi chúng vừa mới được thả ra môi trường tự nhiên nhiều nhà môi trường học úc cho rằng mèo hoang là một thảm họa sinh thái đối với nước úc chúng sinh sống trong mọi hệ sinh thái ngoại trừ rừng mưa nhiệt đới và chúng cũng góp phần làm tuyệt chủng nhiều loài thú nhau và thú có túi cũng có nhà nghiên cứu không đồng tình với cách nhìn nhận này abbot 2002 một số ý kiến khác cho rằng hiện có ít bằng chứng mạnh cho thấy mèo hoang gây nhiều ảnh hưởng đến các sinh vật bản địa ở lục địa chúng chỉ có ảnh hưởng nghiêm trọng tại các khu vực đảo jones 1989 wilson et al 1992 những khó khăn trong việc tách bạch các hậu quả của mèo hoang với một kẻ xâm lược khác là cáo cũng góp phần cản trở sự tiến triển của các nghiên cứu này mèo đã cùng tồn tại với các loài thú khác ở tasmania gần 200 năm một chương trình nhằm bảo vệ các loài động vật bản địa mang tang tên lá chắn phương tây western shield bao gồm việc tiêu diệt cáo trên quy mô lớn đã giúp nhiều loài động vật bản địa được phục hồi nhanh chóng bất chấp sự tồn tại của mèo hoang tại các khu vực bảo vệ tuy nhiên một nghiên cứu xuất bản vào năm 2005 lần đầu tiên cho thấy nhửng bằng chứng
[ "con", "mèo", "hoang", "ăn", "thịt", "khi", "chúng", "vừa", "mới", "được", "thả", "ra", "môi", "trường", "tự", "nhiên", "nhiều", "nhà", "môi", "trường", "học", "úc", "cho", "rằng", "mèo", "hoang", "là", "một", "thảm", "họa", "sinh", "thái", "đối", "với", "nước", "úc", "chúng", "sinh", "sống", "trong", "mọi", "hệ", "sinh", "thái", "ngoại", "trừ", "rừng", "mưa", "nhiệt", "đới", "và", "chúng", "cũng", "góp", "phần", "làm", "tuyệt", "chủng", "nhiều", "loài", "thú", "nhau", "và", "thú", "có", "túi", "cũng", "có", "nhà", "nghiên", "cứu", "không", "đồng", "tình", "với", "cách", "nhìn", "nhận", "này", "abbot", "2002", "một", "số", "ý", "kiến", "khác", "cho", "rằng", "hiện", "có", "ít", "bằng", "chứng", "mạnh", "cho", "thấy", "mèo", "hoang", "gây", "nhiều", "ảnh", "hưởng", "đến", "các", "sinh", "vật", "bản", "địa", "ở", "lục", "địa", "chúng", "chỉ", "có", "ảnh", "hưởng", "nghiêm", "trọng", "tại", "các", "khu", "vực", "đảo", "jones", "1989", "wilson", "et", "al", "1992", "những", "khó", "khăn", "trong", "việc", "tách", "bạch", "các", "hậu", "quả", "của", "mèo", "hoang", "với", "một", "kẻ", "xâm", "lược", "khác", "là", "cáo", "cũng", "góp", "phần", "cản", "trở", "sự", "tiến", "triển", "của", "các", "nghiên", "cứu", "này", "mèo", "đã", "cùng", "tồn", "tại", "với", "các", "loài", "thú", "khác", "ở", "tasmania", "gần", "200", "năm", "một", "chương", "trình", "nhằm", "bảo", "vệ", "các", "loài", "động", "vật", "bản", "địa", "mang", "tang", "tên", "lá", "chắn", "phương", "tây", "western", "shield", "bao", "gồm", "việc", "tiêu", "diệt", "cáo", "trên", "quy", "mô", "lớn", "đã", "giúp", "nhiều", "loài", "động", "vật", "bản", "địa", "được", "phục", "hồi", "nhanh", "chóng", "bất", "chấp", "sự", "tồn", "tại", "của", "mèo", "hoang", "tại", "các", "khu", "vực", "bảo", "vệ", "tuy", "nhiên", "một", "nghiên", "cứu", "xuất", "bản", "vào", "năm", "2005", "lần", "đầu", "tiên", "cho", "thấy", "nhửng", "bằng", "chứng" ]
của hệ số giãn nở thể tích của polypropylen pp bán kến tinh ở các áp suất khác nhau và sự dao động của hệ số giãn nở dài theo nhiệt độ của thép ở các cấp khác nhau từ dưới lên thép không gỉ ferrit thép không gỉ martensit thép cacbon thép không gỉ duplex thép austenit
[ "của", "hệ", "số", "giãn", "nở", "thể", "tích", "của", "polypropylen", "pp", "bán", "kến", "tinh", "ở", "các", "áp", "suất", "khác", "nhau", "và", "sự", "dao", "động", "của", "hệ", "số", "giãn", "nở", "dài", "theo", "nhiệt", "độ", "của", "thép", "ở", "các", "cấp", "khác", "nhau", "từ", "dưới", "lên", "thép", "không", "gỉ", "ferrit", "thép", "không", "gỉ", "martensit", "thép", "cacbon", "thép", "không", "gỉ", "duplex", "thép", "austenit" ]
344 số 344 ba trăm bốn mươi bốn là một số tự nhiên ngay sau 343 và ngay trước 345
[ "344", "số", "344", "ba", "trăm", "bốn", "mươi", "bốn", "là", "một", "số", "tự", "nhiên", "ngay", "sau", "343", "và", "ngay", "trước", "345" ]
shorea smithiana tiếng anh thường gọi là light red meranti là một loài cây gỗ khổng lồ của rừng mưa thuộc họ dipterocarpaceae loài này có ở hòn đảo borneo indonesia và malaysia chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống mẫu cao nhất ghi được là 82 3 m tại vườn quốc gia tawau hills ở sabah trên hòn đảo borneo
[ "shorea", "smithiana", "tiếng", "anh", "thường", "gọi", "là", "light", "red", "meranti", "là", "một", "loài", "cây", "gỗ", "khổng", "lồ", "của", "rừng", "mưa", "thuộc", "họ", "dipterocarpaceae", "loài", "này", "có", "ở", "hòn", "đảo", "borneo", "indonesia", "và", "malaysia", "chúng", "hiện", "đang", "bị", "đe", "dọa", "vì", "mất", "môi", "trường", "sống", "mẫu", "cao", "nhất", "ghi", "được", "là", "82", "3", "m", "tại", "vườn", "quốc", "gia", "tawau", "hills", "ở", "sabah", "trên", "hòn", "đảo", "borneo" ]
certonotus ixion là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "certonotus", "ixion", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
kinh học tiến sĩ năm 1637 === tiến sĩ thời hiện đại === bullet nguyễn mạnh tường nhà giáo luật sư nhà nghiên cứu văn học bullet nguyễn quang riệu nhà vật lý thiên văn bullet nguyễn khắc viện nhà nghiên cứu văn hóa và tâm lý y học giáo dục bullet nguyễn lân giáo sư nhà giáo nhân dân nhà biên soạn từ điển học giả của việt nam bullet nguyễn văn hưởng giáo sư bác sĩ cố bộ trưởng bộ y tế bullet nguyễn văn huyên giữ chức vụ bộ trưởng bộ quốc gia giáo dục việt nam trong thời gian dài nhất bullet nguyễn lân dũng tiến sĩ sinh học người việt bullet nguyễn xuân vinh nhà khoa học bullet nguyễn mạnh tiến nhà khoa học bullet nguyễn lân việt giáo sư y học nhà giáo nhân dân bullet nguyễn thúc hào giáo sư nhà toán học việt nam bullet nguyễn văn hiệu nhà vật lý bullet nguyễn văn mậu nhà toán học bullet nguyễn văn đạo nhà cơ học bullet nguyễn hữu tảo nhà giáo dục việt nam bullet nguyễn lân trung nhà ngôn ngữ học bullet nguyễn đình tứ nhà vật lý bullet nguyễn cảnh toàn nhà toán học bullet nguyễn đình tư ông là nhà báo độc lập nhà nghiên cứu lịch sử ủy ban thường trực hội đồng tp hồ chí minh việt nam bullet nguyễn đình đầu là một nhà nghiên cứu nổi tiếng trong lĩnh vực địa lý lịch sử việt nam === kinh tế === bullet nguyễn thị phương thảo tỷ phú đô la doanh nhân bullet nguyễn đăng quang sinh năm 1963 là doanh nhân tỉ phú
[ "kinh", "học", "tiến", "sĩ", "năm", "1637", "===", "tiến", "sĩ", "thời", "hiện", "đại", "===", "bullet", "nguyễn", "mạnh", "tường", "nhà", "giáo", "luật", "sư", "nhà", "nghiên", "cứu", "văn", "học", "bullet", "nguyễn", "quang", "riệu", "nhà", "vật", "lý", "thiên", "văn", "bullet", "nguyễn", "khắc", "viện", "nhà", "nghiên", "cứu", "văn", "hóa", "và", "tâm", "lý", "y", "học", "giáo", "dục", "bullet", "nguyễn", "lân", "giáo", "sư", "nhà", "giáo", "nhân", "dân", "nhà", "biên", "soạn", "từ", "điển", "học", "giả", "của", "việt", "nam", "bullet", "nguyễn", "văn", "hưởng", "giáo", "sư", "bác", "sĩ", "cố", "bộ", "trưởng", "bộ", "y", "tế", "bullet", "nguyễn", "văn", "huyên", "giữ", "chức", "vụ", "bộ", "trưởng", "bộ", "quốc", "gia", "giáo", "dục", "việt", "nam", "trong", "thời", "gian", "dài", "nhất", "bullet", "nguyễn", "lân", "dũng", "tiến", "sĩ", "sinh", "học", "người", "việt", "bullet", "nguyễn", "xuân", "vinh", "nhà", "khoa", "học", "bullet", "nguyễn", "mạnh", "tiến", "nhà", "khoa", "học", "bullet", "nguyễn", "lân", "việt", "giáo", "sư", "y", "học", "nhà", "giáo", "nhân", "dân", "bullet", "nguyễn", "thúc", "hào", "giáo", "sư", "nhà", "toán", "học", "việt", "nam", "bullet", "nguyễn", "văn", "hiệu", "nhà", "vật", "lý", "bullet", "nguyễn", "văn", "mậu", "nhà", "toán", "học", "bullet", "nguyễn", "văn", "đạo", "nhà", "cơ", "học", "bullet", "nguyễn", "hữu", "tảo", "nhà", "giáo", "dục", "việt", "nam", "bullet", "nguyễn", "lân", "trung", "nhà", "ngôn", "ngữ", "học", "bullet", "nguyễn", "đình", "tứ", "nhà", "vật", "lý", "bullet", "nguyễn", "cảnh", "toàn", "nhà", "toán", "học", "bullet", "nguyễn", "đình", "tư", "ông", "là", "nhà", "báo", "độc", "lập", "nhà", "nghiên", "cứu", "lịch", "sử", "ủy", "ban", "thường", "trực", "hội", "đồng", "tp", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "bullet", "nguyễn", "đình", "đầu", "là", "một", "nhà", "nghiên", "cứu", "nổi", "tiếng", "trong", "lĩnh", "vực", "địa", "lý", "lịch", "sử", "việt", "nam", "===", "kinh", "tế", "===", "bullet", "nguyễn", "thị", "phương", "thảo", "tỷ", "phú", "đô", "la", "doanh", "nhân", "bullet", "nguyễn", "đăng", "quang", "sinh", "năm", "1963", "là", "doanh", "nhân", "tỉ", "phú" ]
channapura kunigal channapura là một làng thuộc tehsil kunigal huyện tumkur bang karnataka ấn độ
[ "channapura", "kunigal", "channapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kunigal", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
ichneumon psetosi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "ichneumon", "psetosi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
silesis melanocephalus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1918
[ "silesis", "melanocephalus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1918" ]
xã plumb quận wabaunsee kansas xã plumb là một xã thuộc quận wabaunsee tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 631 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "plumb", "quận", "wabaunsee", "kansas", "xã", "plumb", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "wabaunsee", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "631", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
kappel am albis là một đô thị thuộc huyện hành chính affoltern bang zürich thụy sĩ đô thị này có diện tích km2 dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là người
[ "kappel", "am", "albis", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "hành", "chính", "affoltern", "bang", "zürich", "thụy", "sĩ", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "thời", "điểm", "tháng", "12", "năm", "2009", "là", "người" ]
embelia kuborensis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được sleumer mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "embelia", "kuborensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "sleumer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
người việt tại belarus là một cộng đồng người việt nam tại châu âu theo thống kê của năm 2017 có hơn 1500 người việt sinh sống ở đây == liên kết ngoài == bullet tổng bí thư gặp mặt cộng đồng người việt nam tại belarus đại sứ quán chxhcn việt nam tại belarus
[ "người", "việt", "tại", "belarus", "là", "một", "cộng", "đồng", "người", "việt", "nam", "tại", "châu", "âu", "theo", "thống", "kê", "của", "năm", "2017", "có", "hơn", "1500", "người", "việt", "sinh", "sống", "ở", "đây", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tổng", "bí", "thư", "gặp", "mặt", "cộng", "đồng", "người", "việt", "nam", "tại", "belarus", "đại", "sứ", "quán", "chxhcn", "việt", "nam", "tại", "belarus" ]
coração de maria là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 372 315 km² dân số năm 2007 là 23047 người mật độ 61 9 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "coração", "de", "maria", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "372", "315", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "23047", "người", "mật", "độ", "61", "9", "người", "km²", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "cơ", "sở", "dữ", "liệu", "các", "đô", "thị", "của", "brasil", "bullet", "inwonertallen", "2009" ]
dreamgirls bullet clint eastwood letters from iwo jima bullet stephen frears the queen bullet paul greengrass united 93 bullet 2007 joel coen and ethan coen no country for old men bullet tim burton bullet sidney lumet before the devil knows you re dead bullet sean penn into the wild bullet julian schnabel the diving bell and the butterfly bullet joe wright atonement bullet 2008 danny boyle slumdog millionaire bullet david fincher the curious case of benjamin button bullet ron howard frost nixon bullet christopher nolan the dark knight bullet gus van sant milk
[ "dreamgirls", "bullet", "clint", "eastwood", "letters", "from", "iwo", "jima", "bullet", "stephen", "frears", "the", "queen", "bullet", "paul", "greengrass", "united", "93", "bullet", "2007", "joel", "coen", "and", "ethan", "coen", "no", "country", "for", "old", "men", "bullet", "tim", "burton", "bullet", "sidney", "lumet", "before", "the", "devil", "knows", "you", "re", "dead", "bullet", "sean", "penn", "into", "the", "wild", "bullet", "julian", "schnabel", "the", "diving", "bell", "and", "the", "butterfly", "bullet", "joe", "wright", "atonement", "bullet", "2008", "danny", "boyle", "slumdog", "millionaire", "bullet", "david", "fincher", "the", "curious", "case", "of", "benjamin", "button", "bullet", "ron", "howard", "frost", "nixon", "bullet", "christopher", "nolan", "the", "dark", "knight", "bullet", "gus", "van", "sant", "milk" ]
phegopteris emarginata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được fee salom mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "phegopteris", "emarginata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "fee", "salom", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1883", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
giống như biên giới theo thỏa ước năm 1763 khi họ trao lãnh thổ của mình tại florida cho người anh trong khi tranh chấp này tiếp tục thì tây ban nha đã dùng quyền kiểm soát của họ đối với florida để phong tỏa người mỹ dùng thủy lộ đi vào sông mississippi chống đối điều khoản 8 trong vùng ngũ đại hồ người anh áp dụng một diễn giải rất hào phóng về quy định rằng họ phải từ bỏ kiểm soát với cả tốc độ thích hợp bởi vì họ cần thời gian thương lượng với người bản thổ mỹ là những người giữ vùng đất này ngoài tầm kiểm soát của hoa kỳ nhưng lại bị lãng quên trong hiệp định thậm chí sau khi việc đó hoàn thành vương quốc anh vẫn giữ kiểm soát vùng này như 1 đối trọng mặc cả với hy vọng giành lấy được một số đền bù cho các tài sản bị tịch thu của những người trung thành với vương quốc anh vấn đề này sau cùng cũng được giải quyết bằng hiệp định jay năm 1794 và khả năng của hoa kỳ trong việc mặc cả trên tất cả những điểm này đã được tiếp thêm sức mạnh với sự ra đời của hiến pháp mới năm 1787 chỉ còn điều khoản 1 là vẫn còn hiệu lực tính đến năm 2010 == xem thêm == bullet các hiệp định ký tại paris bullet danh sách các hiệp định == liên kết ngoài == bullet text of the treaty
[ "giống", "như", "biên", "giới", "theo", "thỏa", "ước", "năm", "1763", "khi", "họ", "trao", "lãnh", "thổ", "của", "mình", "tại", "florida", "cho", "người", "anh", "trong", "khi", "tranh", "chấp", "này", "tiếp", "tục", "thì", "tây", "ban", "nha", "đã", "dùng", "quyền", "kiểm", "soát", "của", "họ", "đối", "với", "florida", "để", "phong", "tỏa", "người", "mỹ", "dùng", "thủy", "lộ", "đi", "vào", "sông", "mississippi", "chống", "đối", "điều", "khoản", "8", "trong", "vùng", "ngũ", "đại", "hồ", "người", "anh", "áp", "dụng", "một", "diễn", "giải", "rất", "hào", "phóng", "về", "quy", "định", "rằng", "họ", "phải", "từ", "bỏ", "kiểm", "soát", "với", "cả", "tốc", "độ", "thích", "hợp", "bởi", "vì", "họ", "cần", "thời", "gian", "thương", "lượng", "với", "người", "bản", "thổ", "mỹ", "là", "những", "người", "giữ", "vùng", "đất", "này", "ngoài", "tầm", "kiểm", "soát", "của", "hoa", "kỳ", "nhưng", "lại", "bị", "lãng", "quên", "trong", "hiệp", "định", "thậm", "chí", "sau", "khi", "việc", "đó", "hoàn", "thành", "vương", "quốc", "anh", "vẫn", "giữ", "kiểm", "soát", "vùng", "này", "như", "1", "đối", "trọng", "mặc", "cả", "với", "hy", "vọng", "giành", "lấy", "được", "một", "số", "đền", "bù", "cho", "các", "tài", "sản", "bị", "tịch", "thu", "của", "những", "người", "trung", "thành", "với", "vương", "quốc", "anh", "vấn", "đề", "này", "sau", "cùng", "cũng", "được", "giải", "quyết", "bằng", "hiệp", "định", "jay", "năm", "1794", "và", "khả", "năng", "của", "hoa", "kỳ", "trong", "việc", "mặc", "cả", "trên", "tất", "cả", "những", "điểm", "này", "đã", "được", "tiếp", "thêm", "sức", "mạnh", "với", "sự", "ra", "đời", "của", "hiến", "pháp", "mới", "năm", "1787", "chỉ", "còn", "điều", "khoản", "1", "là", "vẫn", "còn", "hiệu", "lực", "tính", "đến", "năm", "2010", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "các", "hiệp", "định", "ký", "tại", "paris", "bullet", "danh", "sách", "các", "hiệp", "định", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "text", "of", "the", "treaty" ]
lưới ấy ra chờ đón người con của cộng đồng sau khi đã trải qua mọi thử thách được thần đất thần gió được tổ tiên và các vị thần linh khác che chở nay đã chính thức được làm một người con của gia đình dòng họ một thành viên của cộng đồng với đầy đủ phẩm chất của nó vào sáng ngày thứ ba sau khi những nghi lễ đã kết thúc tại lán thờ lúc này người ta choàng cho người làm tam nguyên một chiếc áo dài đỏ một chiếc khăn thêu trùm lên đầu hầu hết tất cả các thầy cúng có mặt tại đây để tiến hành nghi lễ bảy ông thầy một người cầm dao một số tay không đi xung quanh tam nguyên vừa vỗ tay vừa tung dao chém vào khoảng không sau đó họ cầm mỗi người một ngọn nến đi vòng quanh tam nguyên hết vòng tất cả cùng chụm tay vào trán tam nguyên lầm rầm đọc thần chú rồi cùng áp tay vào bụng vào chân tam nguyên đọc thần chú một ông thầy đứng bên ngoài đọc to các lời khấn tiếp đến tất cả các ông thầy cùng nhau ngồi xuống trước bàn thờ để đọc lời khấn đọc xong một ông thầy trang phục giống như tam nguyên đầu đội mũ có đuôi trán có đeo một bức tranh vẽ một vị thần nối với tam nguyên bằng một tấm vải ở trước bụng dắt tam nguyên đi vòng quanh chiếc
[ "lưới", "ấy", "ra", "chờ", "đón", "người", "con", "của", "cộng", "đồng", "sau", "khi", "đã", "trải", "qua", "mọi", "thử", "thách", "được", "thần", "đất", "thần", "gió", "được", "tổ", "tiên", "và", "các", "vị", "thần", "linh", "khác", "che", "chở", "nay", "đã", "chính", "thức", "được", "làm", "một", "người", "con", "của", "gia", "đình", "dòng", "họ", "một", "thành", "viên", "của", "cộng", "đồng", "với", "đầy", "đủ", "phẩm", "chất", "của", "nó", "vào", "sáng", "ngày", "thứ", "ba", "sau", "khi", "những", "nghi", "lễ", "đã", "kết", "thúc", "tại", "lán", "thờ", "lúc", "này", "người", "ta", "choàng", "cho", "người", "làm", "tam", "nguyên", "một", "chiếc", "áo", "dài", "đỏ", "một", "chiếc", "khăn", "thêu", "trùm", "lên", "đầu", "hầu", "hết", "tất", "cả", "các", "thầy", "cúng", "có", "mặt", "tại", "đây", "để", "tiến", "hành", "nghi", "lễ", "bảy", "ông", "thầy", "một", "người", "cầm", "dao", "một", "số", "tay", "không", "đi", "xung", "quanh", "tam", "nguyên", "vừa", "vỗ", "tay", "vừa", "tung", "dao", "chém", "vào", "khoảng", "không", "sau", "đó", "họ", "cầm", "mỗi", "người", "một", "ngọn", "nến", "đi", "vòng", "quanh", "tam", "nguyên", "hết", "vòng", "tất", "cả", "cùng", "chụm", "tay", "vào", "trán", "tam", "nguyên", "lầm", "rầm", "đọc", "thần", "chú", "rồi", "cùng", "áp", "tay", "vào", "bụng", "vào", "chân", "tam", "nguyên", "đọc", "thần", "chú", "một", "ông", "thầy", "đứng", "bên", "ngoài", "đọc", "to", "các", "lời", "khấn", "tiếp", "đến", "tất", "cả", "các", "ông", "thầy", "cùng", "nhau", "ngồi", "xuống", "trước", "bàn", "thờ", "để", "đọc", "lời", "khấn", "đọc", "xong", "một", "ông", "thầy", "trang", "phục", "giống", "như", "tam", "nguyên", "đầu", "đội", "mũ", "có", "đuôi", "trán", "có", "đeo", "một", "bức", "tranh", "vẽ", "một", "vị", "thần", "nối", "với", "tam", "nguyên", "bằng", "một", "tấm", "vải", "ở", "trước", "bụng", "dắt", "tam", "nguyên", "đi", "vòng", "quanh", "chiếc" ]
thông hammarskjold ở thunder bay ontario canada năm 1962 quỹ dag hammarskjöld được thành lập tại thụy điển để tưởng nhớ ông ngày 22-7-1997 hội đồng bảo an thông qua nghị quyết số 1121 1997 trao tặng huân chương hammarskjöld để ghi nhận và tưởng nhớ những ai đã hy sinh trong các chiến dịch gìn giữ hòa bình hoặc khi thực hiện các nhiệm vụ của liên hợp quốc quyển sách duy nhất của hammarskjöld vägmärken được xuất bản vào năm 1963 giống như một quyển hồi ký quyển sách bắt đầu vào khi ông 20 tuổi năm 1925 cho tới khi ông qua đời năm 1961 quyển sách đó rất phổ biến trong giới sinh viên mỹ giai đoạn bấy giờ == xem thêm == bullet olof palme bullet bernt carlsson == liên kết ngoài == bullet dag hammarskjöld – biography quotes photos and videos bullet kofi annan dag hammarskjöld and the 21st century the fourth dag hammarskjöld lecture 6 tháng 9 năm 2001 uppsala university pdf bullet dag hammarskjöld foundation bullet dag hammarskjöld secretary-general the official website of the un bullet dag hammarskjöld library united nations new york bullet markings the spiritual diary of dag hammarskjöld bullet biography bullet the nobel prize bullet letters say hammarskjöld s death western plot bullet plot to kill hammarskjöld bullet media briefing by archbishop desmond tutu bullet 18 tháng 9 năm 1961 un secretary-general dag hammarskjöld is killed
[ "thông", "hammarskjold", "ở", "thunder", "bay", "ontario", "canada", "năm", "1962", "quỹ", "dag", "hammarskjöld", "được", "thành", "lập", "tại", "thụy", "điển", "để", "tưởng", "nhớ", "ông", "ngày", "22-7-1997", "hội", "đồng", "bảo", "an", "thông", "qua", "nghị", "quyết", "số", "1121", "1997", "trao", "tặng", "huân", "chương", "hammarskjöld", "để", "ghi", "nhận", "và", "tưởng", "nhớ", "những", "ai", "đã", "hy", "sinh", "trong", "các", "chiến", "dịch", "gìn", "giữ", "hòa", "bình", "hoặc", "khi", "thực", "hiện", "các", "nhiệm", "vụ", "của", "liên", "hợp", "quốc", "quyển", "sách", "duy", "nhất", "của", "hammarskjöld", "vägmärken", "được", "xuất", "bản", "vào", "năm", "1963", "giống", "như", "một", "quyển", "hồi", "ký", "quyển", "sách", "bắt", "đầu", "vào", "khi", "ông", "20", "tuổi", "năm", "1925", "cho", "tới", "khi", "ông", "qua", "đời", "năm", "1961", "quyển", "sách", "đó", "rất", "phổ", "biến", "trong", "giới", "sinh", "viên", "mỹ", "giai", "đoạn", "bấy", "giờ", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "olof", "palme", "bullet", "bernt", "carlsson", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "dag", "hammarskjöld", "–", "biography", "quotes", "photos", "and", "videos", "bullet", "kofi", "annan", "dag", "hammarskjöld", "and", "the", "21st", "century", "the", "fourth", "dag", "hammarskjöld", "lecture", "6", "tháng", "9", "năm", "2001", "uppsala", "university", "pdf", "bullet", "dag", "hammarskjöld", "foundation", "bullet", "dag", "hammarskjöld", "secretary-general", "the", "official", "website", "of", "the", "un", "bullet", "dag", "hammarskjöld", "library", "united", "nations", "new", "york", "bullet", "markings", "the", "spiritual", "diary", "of", "dag", "hammarskjöld", "bullet", "biography", "bullet", "the", "nobel", "prize", "bullet", "letters", "say", "hammarskjöld", "s", "death", "western", "plot", "bullet", "plot", "to", "kill", "hammarskjöld", "bullet", "media", "briefing", "by", "archbishop", "desmond", "tutu", "bullet", "18", "tháng", "9", "năm", "1961", "un", "secretary-general", "dag", "hammarskjöld", "is", "killed" ]
phía tây của cuộc nội chiến hoa kỳ nhưng sự biến động do nội chiến gây ra cũng như thời tái thiết nội chiến không là mối lo ngại của những ại sống trong lãnh thổ idaho tương đối bình yên chính tình hình ổn định này đã khuyến khích người định cư tìm đến đây sinh sống năm 1864 lãnh thổ montana được tổ chức từ phần đất phía đông bắc của lãnh thổ ở phía đông dãy núi bitterroot phần lớn khu vực đông nam của lãnh thổ được biến thành một phần của lãnh thổ dakota cuối thập niên 1860 lãnh thổ idaho trở thành một điểm đến của các đảng viên dân chủ miền nam hoa kỳ từng chiến đấu cho liên minh miền nam hoa kỳ trong nội chiến những người này có đại diện đầy đủ trong các nghị viện lãnh thổ vào thời gian đầu và vì thế nghị viện lãnh thổ thường hay xung đột với các thống đốc lãnh thổ được đảng cộng hòa bổ nhiệm xung đột chính trị trở nên đặc biệt nghiêm trọng vào năm 1867 khi thống đốc david w ballard phải yêu cầu quân đội liên bang đóng tại đồn boise chống lại nghị viện lãnh thổ tuy nhiên đến năm 1870 xung đột chính trị dần lắng dịu thấy rõ năm 1868 các khu vực nằm ở phía đông kinh độ 111 tây trở thành một phần đất của lãnh thổ mới lãnh thổ wyoming đến lúc này thì lãnh thổ idaho chỉ còn
[ "phía", "tây", "của", "cuộc", "nội", "chiến", "hoa", "kỳ", "nhưng", "sự", "biến", "động", "do", "nội", "chiến", "gây", "ra", "cũng", "như", "thời", "tái", "thiết", "nội", "chiến", "không", "là", "mối", "lo", "ngại", "của", "những", "ại", "sống", "trong", "lãnh", "thổ", "idaho", "tương", "đối", "bình", "yên", "chính", "tình", "hình", "ổn", "định", "này", "đã", "khuyến", "khích", "người", "định", "cư", "tìm", "đến", "đây", "sinh", "sống", "năm", "1864", "lãnh", "thổ", "montana", "được", "tổ", "chức", "từ", "phần", "đất", "phía", "đông", "bắc", "của", "lãnh", "thổ", "ở", "phía", "đông", "dãy", "núi", "bitterroot", "phần", "lớn", "khu", "vực", "đông", "nam", "của", "lãnh", "thổ", "được", "biến", "thành", "một", "phần", "của", "lãnh", "thổ", "dakota", "cuối", "thập", "niên", "1860", "lãnh", "thổ", "idaho", "trở", "thành", "một", "điểm", "đến", "của", "các", "đảng", "viên", "dân", "chủ", "miền", "nam", "hoa", "kỳ", "từng", "chiến", "đấu", "cho", "liên", "minh", "miền", "nam", "hoa", "kỳ", "trong", "nội", "chiến", "những", "người", "này", "có", "đại", "diện", "đầy", "đủ", "trong", "các", "nghị", "viện", "lãnh", "thổ", "vào", "thời", "gian", "đầu", "và", "vì", "thế", "nghị", "viện", "lãnh", "thổ", "thường", "hay", "xung", "đột", "với", "các", "thống", "đốc", "lãnh", "thổ", "được", "đảng", "cộng", "hòa", "bổ", "nhiệm", "xung", "đột", "chính", "trị", "trở", "nên", "đặc", "biệt", "nghiêm", "trọng", "vào", "năm", "1867", "khi", "thống", "đốc", "david", "w", "ballard", "phải", "yêu", "cầu", "quân", "đội", "liên", "bang", "đóng", "tại", "đồn", "boise", "chống", "lại", "nghị", "viện", "lãnh", "thổ", "tuy", "nhiên", "đến", "năm", "1870", "xung", "đột", "chính", "trị", "dần", "lắng", "dịu", "thấy", "rõ", "năm", "1868", "các", "khu", "vực", "nằm", "ở", "phía", "đông", "kinh", "độ", "111", "tây", "trở", "thành", "một", "phần", "đất", "của", "lãnh", "thổ", "mới", "lãnh", "thổ", "wyoming", "đến", "lúc", "này", "thì", "lãnh", "thổ", "idaho", "chỉ", "còn" ]
lg optimus g pro là một dòng điện thoại thông minh phablet chủ lực do lg electronics thiết kế và sản xuất được phát hành tại mỹ ngày 10 tháng 5 năm 2013 == phân phối == tại hoa kỳ optimus g pro được bán ra bởi at&t với giá 99 99 usd kèm hợp đồng 2 năm cùng gói dữ liệu di động khi phát hành nó có giá 199 99 usd == thông số kỹ thuật == === phần cứng === ==== bộ xử lý ==== lg optimus g pro được trang bị soc qualcomm snapdragon 600 apq8064 với bộ xử lý krait quad-core tốc độ 1 7 ghz bộ xử lý dựa trên công nghệ bán dẫn 28 nm với bộ xử lý đồ họa adreno 320 chạy ở 400 mhz ==== bộ nhớ ==== lg optimus g pro có ram 2 gb và bộ nhớ trong 16 hoặc 32 gb có thể mở rộng qua thẻ nhớ microsd lên đến 64 gb ==== màn hình ==== điện thoại có màn hình ips lcd 5 5 inch true hd độ phân giải 1080x1920 và hiển thị 16 777 216 màu với mật độ điểm ảnh khoảng 401 ppi ==== máy ảnh ==== lg optimus g pro có cảm biến back-illuminated 13 mp và đèn flash led đơn điện thoại có thể quay video fullhd 1080p ở tốc độ 30 fps với camera 2 1 mp ở mặt trước máy có khả năng quay video hd 720p ở tốc độ 30 fps lg optimus g pro thị trường ấn độ có camera 13 mp máy ảnh hỗ trợ zoom kỹ thuật số độ phóng đại lên
[ "lg", "optimus", "g", "pro", "là", "một", "dòng", "điện", "thoại", "thông", "minh", "phablet", "chủ", "lực", "do", "lg", "electronics", "thiết", "kế", "và", "sản", "xuất", "được", "phát", "hành", "tại", "mỹ", "ngày", "10", "tháng", "5", "năm", "2013", "==", "phân", "phối", "==", "tại", "hoa", "kỳ", "optimus", "g", "pro", "được", "bán", "ra", "bởi", "at&t", "với", "giá", "99", "99", "usd", "kèm", "hợp", "đồng", "2", "năm", "cùng", "gói", "dữ", "liệu", "di", "động", "khi", "phát", "hành", "nó", "có", "giá", "199", "99", "usd", "==", "thông", "số", "kỹ", "thuật", "==", "===", "phần", "cứng", "===", "====", "bộ", "xử", "lý", "====", "lg", "optimus", "g", "pro", "được", "trang", "bị", "soc", "qualcomm", "snapdragon", "600", "apq8064", "với", "bộ", "xử", "lý", "krait", "quad-core", "tốc", "độ", "1", "7", "ghz", "bộ", "xử", "lý", "dựa", "trên", "công", "nghệ", "bán", "dẫn", "28", "nm", "với", "bộ", "xử", "lý", "đồ", "họa", "adreno", "320", "chạy", "ở", "400", "mhz", "====", "bộ", "nhớ", "====", "lg", "optimus", "g", "pro", "có", "ram", "2", "gb", "và", "bộ", "nhớ", "trong", "16", "hoặc", "32", "gb", "có", "thể", "mở", "rộng", "qua", "thẻ", "nhớ", "microsd", "lên", "đến", "64", "gb", "====", "màn", "hình", "====", "điện", "thoại", "có", "màn", "hình", "ips", "lcd", "5", "5", "inch", "true", "hd", "độ", "phân", "giải", "1080x1920", "và", "hiển", "thị", "16", "777", "216", "màu", "với", "mật", "độ", "điểm", "ảnh", "khoảng", "401", "ppi", "====", "máy", "ảnh", "====", "lg", "optimus", "g", "pro", "có", "cảm", "biến", "back-illuminated", "13", "mp", "và", "đèn", "flash", "led", "đơn", "điện", "thoại", "có", "thể", "quay", "video", "fullhd", "1080p", "ở", "tốc", "độ", "30", "fps", "với", "camera", "2", "1", "mp", "ở", "mặt", "trước", "máy", "có", "khả", "năng", "quay", "video", "hd", "720p", "ở", "tốc", "độ", "30", "fps", "lg", "optimus", "g", "pro", "thị", "trường", "ấn", "độ", "có", "camera", "13", "mp", "máy", "ảnh", "hỗ", "trợ", "zoom", "kỹ", "thuật", "số", "độ", "phóng", "đại", "lên" ]
cá chó chi cá chó danh pháp khoa học esox là một chi cá nước ngọt phân bố ở bắc mỹ và châu âu loài nổi bật trong chi này là cá chó phương bắc và mới đây nhất là loài mới được phát hiện là cá chó aquitanian esox aquitanicus chúng được coi là tồn tại từ kỷ paleogene cho tới nay những dữ liệu khảo cổ ghi nhận sự hiện diện northern pike trong khu vực aquitaine thời pleistocen cách đây 2 5 triệu năm cho thấy chúng có nguồn gốc từ sông dordogne và garone đây là những loại cá dữ thích sống ở nơi nước ít chảy ven bờ sông bờ hồ có nhiều cây cỏ cá chó là một trong những loại cá nước ngọt có khả năng thích nghi tốt nhất chúng sống được ở những nơi nước rất lạnh cũng ở được trong nước ấm và cả nước bùn lầy loại cá chó này có nhiều ở bắc mỹ và bắc âu cá chó biểu hiện cho một sức sống mãnh liệt dũng mãnh và rất thông minh nên việc bắt được loài vật này là rất khó == các loài == hiện có các loài sau đây đã được ghi nhận bullet esox aquitanicus aquitanian pike bullet esox americanus american pickerel bullet esox americanus americanus redfin pickerel bullet esox americanus vermiculatus grass pickerel bullet esox cisalpinus esox flaviae southern pike bullet esox lucius northern pike cá chó phương bắc gọi đơn giản là cá chó ở anh ireland hầu hết các vùng của hoa kỳ hoặc
[ "cá", "chó", "chi", "cá", "chó", "danh", "pháp", "khoa", "học", "esox", "là", "một", "chi", "cá", "nước", "ngọt", "phân", "bố", "ở", "bắc", "mỹ", "và", "châu", "âu", "loài", "nổi", "bật", "trong", "chi", "này", "là", "cá", "chó", "phương", "bắc", "và", "mới", "đây", "nhất", "là", "loài", "mới", "được", "phát", "hiện", "là", "cá", "chó", "aquitanian", "esox", "aquitanicus", "chúng", "được", "coi", "là", "tồn", "tại", "từ", "kỷ", "paleogene", "cho", "tới", "nay", "những", "dữ", "liệu", "khảo", "cổ", "ghi", "nhận", "sự", "hiện", "diện", "northern", "pike", "trong", "khu", "vực", "aquitaine", "thời", "pleistocen", "cách", "đây", "2", "5", "triệu", "năm", "cho", "thấy", "chúng", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "sông", "dordogne", "và", "garone", "đây", "là", "những", "loại", "cá", "dữ", "thích", "sống", "ở", "nơi", "nước", "ít", "chảy", "ven", "bờ", "sông", "bờ", "hồ", "có", "nhiều", "cây", "cỏ", "cá", "chó", "là", "một", "trong", "những", "loại", "cá", "nước", "ngọt", "có", "khả", "năng", "thích", "nghi", "tốt", "nhất", "chúng", "sống", "được", "ở", "những", "nơi", "nước", "rất", "lạnh", "cũng", "ở", "được", "trong", "nước", "ấm", "và", "cả", "nước", "bùn", "lầy", "loại", "cá", "chó", "này", "có", "nhiều", "ở", "bắc", "mỹ", "và", "bắc", "âu", "cá", "chó", "biểu", "hiện", "cho", "một", "sức", "sống", "mãnh", "liệt", "dũng", "mãnh", "và", "rất", "thông", "minh", "nên", "việc", "bắt", "được", "loài", "vật", "này", "là", "rất", "khó", "==", "các", "loài", "==", "hiện", "có", "các", "loài", "sau", "đây", "đã", "được", "ghi", "nhận", "bullet", "esox", "aquitanicus", "aquitanian", "pike", "bullet", "esox", "americanus", "american", "pickerel", "bullet", "esox", "americanus", "americanus", "redfin", "pickerel", "bullet", "esox", "americanus", "vermiculatus", "grass", "pickerel", "bullet", "esox", "cisalpinus", "esox", "flaviae", "southern", "pike", "bullet", "esox", "lucius", "northern", "pike", "cá", "chó", "phương", "bắc", "gọi", "đơn", "giản", "là", "cá", "chó", "ở", "anh", "ireland", "hầu", "hết", "các", "vùng", "của", "hoa", "kỳ", "hoặc" ]
mansfield và district amateur league khi giải đấu bỏ thẻ nghiệp dư vào năm 1906 nhà thờ đã từ bỏ câu lạc bộ câu lạc bộ đổi tên thành mansfield wesley và chuyển sang notts và district league vào mùa hè năm 1910 mặc dù đã để thua ở mùa giải trước trước mansfield mechanics ở vòng loại thứ hai của cúp fa đội đã đổi tên thành mansfield town khiến đội mechanics ghê tởm trong những năm tiếp theo mansfield town hoán đổi giữa notts và district league central alliance league và notts và derbyshire league trước khi thế chiến thứ i tạm dừng thủ tục sau chiến tranh mansfield trở thành cư dân của sân field mill sau khi mansfield mechanics không trả được tiền thuê của họ năm 1921 câu lạc bộ được nhận vào giải midland counties league và ăn mừng bằng cách lọt vào vòng loại thứ sáu của cúp fa hai lần liên tiếp câu lạc bộ đã vô địch giải đấu vào năm 1923-24 và là á quân mùa giải tiếp theo nhưng trong cả hai lần đều không giành được quyền bầu cử vào football league vào năm 1928-29 mansfield lại vô địch giải midland league nhưng nổi tiếng hơn là lọt vào tới vòng bốn cúp fa để thua đội first division arsenal sau một trận đấu ở cúp quốc gia mà họ đánh bại đội second division wolverhampton wanderers tuy nhiên york city đã đánh bại the stags trong cuộc bầu cử cho một vị trí của liên đoàn năm
[ "mansfield", "và", "district", "amateur", "league", "khi", "giải", "đấu", "bỏ", "thẻ", "nghiệp", "dư", "vào", "năm", "1906", "nhà", "thờ", "đã", "từ", "bỏ", "câu", "lạc", "bộ", "câu", "lạc", "bộ", "đổi", "tên", "thành", "mansfield", "wesley", "và", "chuyển", "sang", "notts", "và", "district", "league", "vào", "mùa", "hè", "năm", "1910", "mặc", "dù", "đã", "để", "thua", "ở", "mùa", "giải", "trước", "trước", "mansfield", "mechanics", "ở", "vòng", "loại", "thứ", "hai", "của", "cúp", "fa", "đội", "đã", "đổi", "tên", "thành", "mansfield", "town", "khiến", "đội", "mechanics", "ghê", "tởm", "trong", "những", "năm", "tiếp", "theo", "mansfield", "town", "hoán", "đổi", "giữa", "notts", "và", "district", "league", "central", "alliance", "league", "và", "notts", "và", "derbyshire", "league", "trước", "khi", "thế", "chiến", "thứ", "i", "tạm", "dừng", "thủ", "tục", "sau", "chiến", "tranh", "mansfield", "trở", "thành", "cư", "dân", "của", "sân", "field", "mill", "sau", "khi", "mansfield", "mechanics", "không", "trả", "được", "tiền", "thuê", "của", "họ", "năm", "1921", "câu", "lạc", "bộ", "được", "nhận", "vào", "giải", "midland", "counties", "league", "và", "ăn", "mừng", "bằng", "cách", "lọt", "vào", "vòng", "loại", "thứ", "sáu", "của", "cúp", "fa", "hai", "lần", "liên", "tiếp", "câu", "lạc", "bộ", "đã", "vô", "địch", "giải", "đấu", "vào", "năm", "1923-24", "và", "là", "á", "quân", "mùa", "giải", "tiếp", "theo", "nhưng", "trong", "cả", "hai", "lần", "đều", "không", "giành", "được", "quyền", "bầu", "cử", "vào", "football", "league", "vào", "năm", "1928-29", "mansfield", "lại", "vô", "địch", "giải", "midland", "league", "nhưng", "nổi", "tiếng", "hơn", "là", "lọt", "vào", "tới", "vòng", "bốn", "cúp", "fa", "để", "thua", "đội", "first", "division", "arsenal", "sau", "một", "trận", "đấu", "ở", "cúp", "quốc", "gia", "mà", "họ", "đánh", "bại", "đội", "second", "division", "wolverhampton", "wanderers", "tuy", "nhiên", "york", "city", "đã", "đánh", "bại", "the", "stags", "trong", "cuộc", "bầu", "cử", "cho", "một", "vị", "trí", "của", "liên", "đoàn", "năm" ]
bombus flavescens là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được smith mô tả khoa học năm 1852
[ "bombus", "flavescens", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "smith", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1852" ]
vanda metusalae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p o byrne j j verm mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "vanda", "metusalae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "p", "o", "byrne", "j", "j", "verm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
anthophora richaensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được alfken mô tả khoa học năm 1938
[ "anthophora", "richaensis", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "alfken", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
được ra mắt vào ngày 27 tháng 11 năm 2020 trước đó album được dự định mang tên she is miley cyrus một khi series các ep được hoàn thành album được đánh giá vô cùng tích cực từ các nhà phê bình plastic hearts đánh giá bước tiến của cyrus vào dòng nhạc rock và glam rock đồng thời ra mắt tiếp 2 single prisoner hợp tác cùng nghệ sĩ người anh dua lipa và angels like you hai bài hát lần lượt xuất hiện ở vị trí thứ 8 và 66 tại nước anh album cũng bao gồm các bài hát hợp tác cùng billy idol và joan jett do lượng fans yêu cầu cao và tạo tiếng vang trên mạng xã hội cyrus bổ sung hai màn biểu diễn cover bài hát heart of glass của blondie và zombie của the crainberries vào tháng 3 năm 2021 cyrus rời hãng đĩa rca và ký hợp đồng với hãng đĩa columbia records trong cùng tháng đó cyrus hồi tưởng lại những ngay còn đóng vai hannah montana và viết một lá thư gửi tới nhân vật trên mạng xã hội nhân dịp kỷ niệm lần thứ 15 của bộ phim mặc cho trước đó cô nói rằng nhân vật đó khiến cô gặp khủng hoảng bản sắc của mình vào thời điểm đó lời đồn về bộ phim có thể sẽ được tiếp tục bắt đầu nổi lên vào ngày 24 tháng 4 the kid laroi ra mắt bản remix của ca khúc without you
[ "được", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "27", "tháng", "11", "năm", "2020", "trước", "đó", "album", "được", "dự", "định", "mang", "tên", "she", "is", "miley", "cyrus", "một", "khi", "series", "các", "ep", "được", "hoàn", "thành", "album", "được", "đánh", "giá", "vô", "cùng", "tích", "cực", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "plastic", "hearts", "đánh", "giá", "bước", "tiến", "của", "cyrus", "vào", "dòng", "nhạc", "rock", "và", "glam", "rock", "đồng", "thời", "ra", "mắt", "tiếp", "2", "single", "prisoner", "hợp", "tác", "cùng", "nghệ", "sĩ", "người", "anh", "dua", "lipa", "và", "angels", "like", "you", "hai", "bài", "hát", "lần", "lượt", "xuất", "hiện", "ở", "vị", "trí", "thứ", "8", "và", "66", "tại", "nước", "anh", "album", "cũng", "bao", "gồm", "các", "bài", "hát", "hợp", "tác", "cùng", "billy", "idol", "và", "joan", "jett", "do", "lượng", "fans", "yêu", "cầu", "cao", "và", "tạo", "tiếng", "vang", "trên", "mạng", "xã", "hội", "cyrus", "bổ", "sung", "hai", "màn", "biểu", "diễn", "cover", "bài", "hát", "heart", "of", "glass", "của", "blondie", "và", "zombie", "của", "the", "crainberries", "vào", "tháng", "3", "năm", "2021", "cyrus", "rời", "hãng", "đĩa", "rca", "và", "ký", "hợp", "đồng", "với", "hãng", "đĩa", "columbia", "records", "trong", "cùng", "tháng", "đó", "cyrus", "hồi", "tưởng", "lại", "những", "ngay", "còn", "đóng", "vai", "hannah", "montana", "và", "viết", "một", "lá", "thư", "gửi", "tới", "nhân", "vật", "trên", "mạng", "xã", "hội", "nhân", "dịp", "kỷ", "niệm", "lần", "thứ", "15", "của", "bộ", "phim", "mặc", "cho", "trước", "đó", "cô", "nói", "rằng", "nhân", "vật", "đó", "khiến", "cô", "gặp", "khủng", "hoảng", "bản", "sắc", "của", "mình", "vào", "thời", "điểm", "đó", "lời", "đồn", "về", "bộ", "phim", "có", "thể", "sẽ", "được", "tiếp", "tục", "bắt", "đầu", "nổi", "lên", "vào", "ngày", "24", "tháng", "4", "the", "kid", "laroi", "ra", "mắt", "bản", "remix", "của", "ca", "khúc", "without", "you" ]
aldina occidentalis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được ducke miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aldina", "occidentalis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "ducke", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
xuân phổ là một xã thuộc huyện nghi xuân tỉnh hà tĩnh việt nam xã xuân phổ có diện tích 5 85 km² dân số năm 1999 là 4539 người
[ "xuân", "phổ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "nghi", "xuân", "tỉnh", "hà", "tĩnh", "việt", "nam", "xã", "xuân", "phổ", "có", "diện", "tích", "5", "85", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "4539", "người" ]
tulotoma magnifica là một loài ốc nước ngọt trong họ viviparidae nó là loài đặc hữu của alabama hoa kỳ hiện là một loài nguy cơ tuyệt chủng tulotoma là một chi đơn loài nói cách khác đây là loài duy nhất trong chi loài này đã từng phổ biến ở các sông coosa sông alabama ở alabama hoa kỳ == liên kết ngoài == bullet tulotoma magnifica at u s fish wildlife service webpage
[ "tulotoma", "magnifica", "là", "một", "loài", "ốc", "nước", "ngọt", "trong", "họ", "viviparidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "alabama", "hoa", "kỳ", "hiện", "là", "một", "loài", "nguy", "cơ", "tuyệt", "chủng", "tulotoma", "là", "một", "chi", "đơn", "loài", "nói", "cách", "khác", "đây", "là", "loài", "duy", "nhất", "trong", "chi", "loài", "này", "đã", "từng", "phổ", "biến", "ở", "các", "sông", "coosa", "sông", "alabama", "ở", "alabama", "hoa", "kỳ", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tulotoma", "magnifica", "at", "u", "s", "fish", "wildlife", "service", "webpage" ]
tyndinsky huyện huyện tyndinsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh amur nga huyện có diện tích 84102 km² dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 31200 người trung tâm của huyện đóng ở tynda
[ "tyndinsky", "huyện", "huyện", "tyndinsky", "là", "một", "huyện", "hành", "chính", "tự", "quản", "raion", "của", "tỉnh", "amur", "nga", "huyện", "có", "diện", "tích", "84102", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2000", "là", "31200", "người", "trung", "tâm", "của", "huyện", "đóng", "ở", "tynda" ]
mathieson k celtic music backbeat books 2001 isbn 0879306238 bullet millar p four centuries of scottish psalmody 1949 read books 2008 isbn 140869784x bullet porter j introduction in j porter ed defining strains the musical life of scots in the seventeenth century peter lang 2007 isbn 3039109480 bullet sawyers j s celtic music a complete guide da capo press 2001 isbn 0306810077 bullet simpson p the rough guide to cult pop london rough guides 2003 isbn 1843532298 bullet sweers b electric folk the changing face of english traditional music oxford oxford university press 2005 isbn 978-0-19-517478-6 bullet whetter k s understanding genre and medieval romance aldershot ashgate 2008 isbn 978-0-7546-6142-9 bullet wormald j court kirk and community scotland 1470–1625 edinburgh edinburgh university press 1991 isbn 0748602763 == liên kết ngoài == bullet john playford s collection of original scotch-tunes full of the highland humours for the violin bullet walter scott s the minstrelsy of the scottish border
[ "mathieson", "k", "celtic", "music", "backbeat", "books", "2001", "isbn", "0879306238", "bullet", "millar", "p", "four", "centuries", "of", "scottish", "psalmody", "1949", "read", "books", "2008", "isbn", "140869784x", "bullet", "porter", "j", "introduction", "in", "j", "porter", "ed", "defining", "strains", "the", "musical", "life", "of", "scots", "in", "the", "seventeenth", "century", "peter", "lang", "2007", "isbn", "3039109480", "bullet", "sawyers", "j", "s", "celtic", "music", "a", "complete", "guide", "da", "capo", "press", "2001", "isbn", "0306810077", "bullet", "simpson", "p", "the", "rough", "guide", "to", "cult", "pop", "london", "rough", "guides", "2003", "isbn", "1843532298", "bullet", "sweers", "b", "electric", "folk", "the", "changing", "face", "of", "english", "traditional", "music", "oxford", "oxford", "university", "press", "2005", "isbn", "978-0-19-517478-6", "bullet", "whetter", "k", "s", "understanding", "genre", "and", "medieval", "romance", "aldershot", "ashgate", "2008", "isbn", "978-0-7546-6142-9", "bullet", "wormald", "j", "court", "kirk", "and", "community", "scotland", "1470–1625", "edinburgh", "edinburgh", "university", "press", "1991", "isbn", "0748602763", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "john", "playford", "s", "collection", "of", "original", "scotch-tunes", "full", "of", "the", "highland", "humours", "for", "the", "violin", "bullet", "walter", "scott", "s", "the", "minstrelsy", "of", "the", "scottish", "border" ]
psychotria dolichantha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được urb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "psychotria", "dolichantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "urb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
hai đầu đường bờ nóc đắp nổi vân mây xoắn tạo dáng hình thuyền hai bên sân xây am thờ sơn thần ngũ hành bên trong xây dựng khá bề thế thể hiện những mảng chạm khắc gỗ với nhiều đề tài phong phú như tứ linh bát hữu hoa lá chim thú các dải hoa dây hoa lá tập trung ở các khám thờ hương án các bức hoành phi câu đối đầu dư đầu bẩy …với đường nét tỉ mỉ tinh xảo đòi hỏi người nghệ nhân phải dày công mới hoàn thành == lễ hội == hàng năm vào rằm tháng giêng tháng 7 và tháng 10 tiến hành lễ cúng thượng nguyên trung nguyên và hạ nguyên vào ngày 25 tháng chạp âm lịch cúng đưa chư thần về trời ngày 30 tháng chạp âm lịch cúng rước chư thần về miếu đón năm mới ngoài ra miếu xóm bánh còn tổ chức lễ kỳ yên với đầy đủ nghi thức cổ truyền gần giống nghi thức tế đình ở ninh thuận được bắt đầu từ sáng hôm trước đến trưa ngày hôm sau đây là lễ lớn nhất trong năm cầu thần phù hộ cho làng xã bình yên cơm no áo ấm lễ diễn ra vào tiết thanh minh miếu xóm bánh được bộ văn hóa thông tin công nhận là di tích kiến trúc nghệ thuật vào năm 2002
[ "hai", "đầu", "đường", "bờ", "nóc", "đắp", "nổi", "vân", "mây", "xoắn", "tạo", "dáng", "hình", "thuyền", "hai", "bên", "sân", "xây", "am", "thờ", "sơn", "thần", "ngũ", "hành", "bên", "trong", "xây", "dựng", "khá", "bề", "thế", "thể", "hiện", "những", "mảng", "chạm", "khắc", "gỗ", "với", "nhiều", "đề", "tài", "phong", "phú", "như", "tứ", "linh", "bát", "hữu", "hoa", "lá", "chim", "thú", "các", "dải", "hoa", "dây", "hoa", "lá", "tập", "trung", "ở", "các", "khám", "thờ", "hương", "án", "các", "bức", "hoành", "phi", "câu", "đối", "đầu", "dư", "đầu", "bẩy", "…với", "đường", "nét", "tỉ", "mỉ", "tinh", "xảo", "đòi", "hỏi", "người", "nghệ", "nhân", "phải", "dày", "công", "mới", "hoàn", "thành", "==", "lễ", "hội", "==", "hàng", "năm", "vào", "rằm", "tháng", "giêng", "tháng", "7", "và", "tháng", "10", "tiến", "hành", "lễ", "cúng", "thượng", "nguyên", "trung", "nguyên", "và", "hạ", "nguyên", "vào", "ngày", "25", "tháng", "chạp", "âm", "lịch", "cúng", "đưa", "chư", "thần", "về", "trời", "ngày", "30", "tháng", "chạp", "âm", "lịch", "cúng", "rước", "chư", "thần", "về", "miếu", "đón", "năm", "mới", "ngoài", "ra", "miếu", "xóm", "bánh", "còn", "tổ", "chức", "lễ", "kỳ", "yên", "với", "đầy", "đủ", "nghi", "thức", "cổ", "truyền", "gần", "giống", "nghi", "thức", "tế", "đình", "ở", "ninh", "thuận", "được", "bắt", "đầu", "từ", "sáng", "hôm", "trước", "đến", "trưa", "ngày", "hôm", "sau", "đây", "là", "lễ", "lớn", "nhất", "trong", "năm", "cầu", "thần", "phù", "hộ", "cho", "làng", "xã", "bình", "yên", "cơm", "no", "áo", "ấm", "lễ", "diễn", "ra", "vào", "tiết", "thanh", "minh", "miếu", "xóm", "bánh", "được", "bộ", "văn", "hóa", "thông", "tin", "công", "nhận", "là", "di", "tích", "kiến", "trúc", "nghệ", "thuật", "vào", "năm", "2002" ]
theo gợi ý của phong trào emmaüs ông đã viết di chúc sẽ tặng chiếc áo pèlerine biểu tượng đó cho nhà bảo tàng lính cứu hỏa paris sau lời kêu gọi nổi tiếng năm 1954 và sự ra đời của cuốn phim les chiffonniers d emmaüs những người thu lượm phế liệu của cộng đoàn emmaüs để hiến tặng ông nhà văn pháp roland barthes đã phân tích ông như sau vào năm 1957 nét mặt biểu thị rõ ràng mọi dấu hiệu của tông đồ cái nhìn hiền từ kiểu tóc tu sĩ phanxicô khó khăn hàm râu của nhà truyền giáo tất cả các cái đó được bổ sung bằng chiếc áo canadienne một loại áo veste của một linh mục thợ với chiếc gậy của người lữ hành kiểu tóc thăng bằng không rõ nét giữa kiểu tóc ngắn và kiểu tóc bù xù của ông gần đạt tới tính vĩnh hằng của sự thánh thiện và đồng nhất hóa ông với thánh phanxicô thành assisi hàm râu của một tu sĩ khất thực và của nhà truyền giáo tượng trưng cho đức khó nghèo và ơn thiên triệu tông đồ giống như cha charles de foucauld nét mặt đồng thời cũng gợi ra giá trị tinh thần của con người cuộc đấu tranh của giáo sĩ và sự tự do đối với hệ thống tôn ti hàng giáo phẩm của mình đối với nhà xã hội học pierre bourdie thì cha pierre chính là một ngôn sứ tiên tri xuất hiện trong thời
[ "theo", "gợi", "ý", "của", "phong", "trào", "emmaüs", "ông", "đã", "viết", "di", "chúc", "sẽ", "tặng", "chiếc", "áo", "pèlerine", "biểu", "tượng", "đó", "cho", "nhà", "bảo", "tàng", "lính", "cứu", "hỏa", "paris", "sau", "lời", "kêu", "gọi", "nổi", "tiếng", "năm", "1954", "và", "sự", "ra", "đời", "của", "cuốn", "phim", "les", "chiffonniers", "d", "emmaüs", "những", "người", "thu", "lượm", "phế", "liệu", "của", "cộng", "đoàn", "emmaüs", "để", "hiến", "tặng", "ông", "nhà", "văn", "pháp", "roland", "barthes", "đã", "phân", "tích", "ông", "như", "sau", "vào", "năm", "1957", "nét", "mặt", "biểu", "thị", "rõ", "ràng", "mọi", "dấu", "hiệu", "của", "tông", "đồ", "cái", "nhìn", "hiền", "từ", "kiểu", "tóc", "tu", "sĩ", "phanxicô", "khó", "khăn", "hàm", "râu", "của", "nhà", "truyền", "giáo", "tất", "cả", "các", "cái", "đó", "được", "bổ", "sung", "bằng", "chiếc", "áo", "canadienne", "một", "loại", "áo", "veste", "của", "một", "linh", "mục", "thợ", "với", "chiếc", "gậy", "của", "người", "lữ", "hành", "kiểu", "tóc", "thăng", "bằng", "không", "rõ", "nét", "giữa", "kiểu", "tóc", "ngắn", "và", "kiểu", "tóc", "bù", "xù", "của", "ông", "gần", "đạt", "tới", "tính", "vĩnh", "hằng", "của", "sự", "thánh", "thiện", "và", "đồng", "nhất", "hóa", "ông", "với", "thánh", "phanxicô", "thành", "assisi", "hàm", "râu", "của", "một", "tu", "sĩ", "khất", "thực", "và", "của", "nhà", "truyền", "giáo", "tượng", "trưng", "cho", "đức", "khó", "nghèo", "và", "ơn", "thiên", "triệu", "tông", "đồ", "giống", "như", "cha", "charles", "de", "foucauld", "nét", "mặt", "đồng", "thời", "cũng", "gợi", "ra", "giá", "trị", "tinh", "thần", "của", "con", "người", "cuộc", "đấu", "tranh", "của", "giáo", "sĩ", "và", "sự", "tự", "do", "đối", "với", "hệ", "thống", "tôn", "ti", "hàng", "giáo", "phẩm", "của", "mình", "đối", "với", "nhà", "xã", "hội", "học", "pierre", "bourdie", "thì", "cha", "pierre", "chính", "là", "một", "ngôn", "sứ", "tiên", "tri", "xuất", "hiện", "trong", "thời" ]
megachile manicata là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được giraud mô tả khoa học năm 1861
[ "megachile", "manicata", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "giraud", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1861" ]
neocrepidodera transsilvanica là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fuss miêu tả khoa học năm 1864
[ "neocrepidodera", "transsilvanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "fuss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1864" ]
pholcus persicus là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở iran
[ "pholcus", "persicus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "pholcidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "iran" ]
cardamine ambigua là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được o e schulz mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "cardamine", "ambigua", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "o", "e", "schulz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
cyclotoma borneensis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1875
[ "cyclotoma", "borneensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "gorham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1875" ]
của nhóm trí thức dương đức hiền trong buổi đầu là những hình thức hợp pháp mang đặc trưng của giới thanh niên học sinh sinh viên mang tính chất tự phát chưa có nội dung cách mạng sâu sắc nhưng đã góp phần khơi gợi lòng yêu nước tinh thần tự hào dân tộc ý thức chống xâm lược chống chế độ cường quyền bất công yêu thương đồng bào trong giới trí thức sinh viên học sinh viên chức tư sản dân tộc và đã gây được tiếng vang trong một số thành phố chính quyền thực dân pháp lo sợ tìm cách đối phó bằng nhiều thủ đoạn mua chuộc lôi kéo doạ dẫm kiểm duyệt gắt gao nội dung các vở kịch các bài diễn thuyết cho tay chân đi kích động chia rẽ khủng bố sở liêm phóng hà nội đã gọi ông dương đức hiền đến để đe doạ đại việt nguyễn tường tam quốc dân đảng vũ hồng khanh cũng gặp gỡ ông để thuyết phục ông tham gia đảng của họ lúc này đảng cộng sản đông dương thực hiện chủ trương tranh thủ vận động trí thức tư sản dân tộc và các tầng lớp trung gian ở thành thị nhất là ở các thành phố lớn ủng hộ mặt trận việt minh đảng đã chú ý đến hoạt động của nhóm trí thức dương đức hiền và cử cán bộ đến gặp gỡ đưa chương trình hoạt động điều lệ tổ chức của mặt trận việt minh
[ "của", "nhóm", "trí", "thức", "dương", "đức", "hiền", "trong", "buổi", "đầu", "là", "những", "hình", "thức", "hợp", "pháp", "mang", "đặc", "trưng", "của", "giới", "thanh", "niên", "học", "sinh", "sinh", "viên", "mang", "tính", "chất", "tự", "phát", "chưa", "có", "nội", "dung", "cách", "mạng", "sâu", "sắc", "nhưng", "đã", "góp", "phần", "khơi", "gợi", "lòng", "yêu", "nước", "tinh", "thần", "tự", "hào", "dân", "tộc", "ý", "thức", "chống", "xâm", "lược", "chống", "chế", "độ", "cường", "quyền", "bất", "công", "yêu", "thương", "đồng", "bào", "trong", "giới", "trí", "thức", "sinh", "viên", "học", "sinh", "viên", "chức", "tư", "sản", "dân", "tộc", "và", "đã", "gây", "được", "tiếng", "vang", "trong", "một", "số", "thành", "phố", "chính", "quyền", "thực", "dân", "pháp", "lo", "sợ", "tìm", "cách", "đối", "phó", "bằng", "nhiều", "thủ", "đoạn", "mua", "chuộc", "lôi", "kéo", "doạ", "dẫm", "kiểm", "duyệt", "gắt", "gao", "nội", "dung", "các", "vở", "kịch", "các", "bài", "diễn", "thuyết", "cho", "tay", "chân", "đi", "kích", "động", "chia", "rẽ", "khủng", "bố", "sở", "liêm", "phóng", "hà", "nội", "đã", "gọi", "ông", "dương", "đức", "hiền", "đến", "để", "đe", "doạ", "đại", "việt", "nguyễn", "tường", "tam", "quốc", "dân", "đảng", "vũ", "hồng", "khanh", "cũng", "gặp", "gỡ", "ông", "để", "thuyết", "phục", "ông", "tham", "gia", "đảng", "của", "họ", "lúc", "này", "đảng", "cộng", "sản", "đông", "dương", "thực", "hiện", "chủ", "trương", "tranh", "thủ", "vận", "động", "trí", "thức", "tư", "sản", "dân", "tộc", "và", "các", "tầng", "lớp", "trung", "gian", "ở", "thành", "thị", "nhất", "là", "ở", "các", "thành", "phố", "lớn", "ủng", "hộ", "mặt", "trận", "việt", "minh", "đảng", "đã", "chú", "ý", "đến", "hoạt", "động", "của", "nhóm", "trí", "thức", "dương", "đức", "hiền", "và", "cử", "cán", "bộ", "đến", "gặp", "gỡ", "đưa", "chương", "trình", "hoạt", "động", "điều", "lệ", "tổ", "chức", "của", "mặt", "trận", "việt", "minh" ]
tuzla kızıltepe tuzla là một xã thuộc huyện kızıltepe tỉnh mardin thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 35 người
[ "tuzla", "kızıltepe", "tuzla", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kızıltepe", "tỉnh", "mardin", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "35", "người" ]
Hội chứng Down là một hội chứng bệnh do đột biến số lượng nhiễm sắc thể , mà cụ thể là thừa một nhiễm sắc thể 21 . Tên hội chứng được đặt theo John Langdon Down , một thầy thuốc đã mô tả hội chứng này vào năm 1866 .
[ "Hội", "chứng", "Down", "là", "một", "hội", "chứng", "bệnh", "do", "đột", "biến", "số", "lượng", "nhiễm", "sắc", "thể", ",", "mà", "cụ", "thể", "là", "thừa", "một", "nhiễm", "sắc", "thể", "21", ".", "Tên", "hội", "chứng", "được", "đặt", "theo", "John", "Langdon", "Down", ",", "một", "thầy", "thuốc", "đã", "mô", "tả", "hội", "chứng", "này", "vào", "năm", "1866", "." ]
nhiều máy bay b-52 được tiêu hủy tại sa mạc nevada thực chất là các b-52 đã bị bắn hỏng nặng tại việt nam chúng không còn bay được nữa nên bị tháo dỡ và được tập kết về đây để tiêu hủy còn theo nguồn tin của phía việt nam tổng số b-52 bị tiêu diệt là 68 chiếc tính cả số bị phòng không không quân bắn rơi và số bị đặc công phá hỏng tại sân bay riêng trong chiến dịch linebacker ii số máy bay b-52 bị mất là 34 chiếc và cũng lần đầu tiên trên thế giới cho đến nay năm 2018 b-52 bị bắn rơi bởi máy bay mig-21 do phi công phạm tuân của không quân nhân dân việt nam con số này phù hợp với những bình luận đầy lo lắng trên ap cứ theo tốc độ bị bắn rơi như thế này thì chỉ sau ba tháng b-52 sẽ tuyệt chủng những thất bại trên là do lực lượng phòng không của việt nam đã biết khai thác triệt để các kẽ hở rất mờ nhạt trong hệ thống phòng thủ của b-52 ngược lại việc triển khai ồ ạt b-52 trong khoảng thời gian ngắn không cho phép mỹ khắc phục những điểm yếu dẫn đến b-52 bị các tên lửa đất đối không của việt nam tiêu diệt hãng thông tấn ap bình luận đây là thất bại nặng nề và duy nhất của loại máy bay này trên chiến trường dẫn đến việc thay đổi
[ "nhiều", "máy", "bay", "b-52", "được", "tiêu", "hủy", "tại", "sa", "mạc", "nevada", "thực", "chất", "là", "các", "b-52", "đã", "bị", "bắn", "hỏng", "nặng", "tại", "việt", "nam", "chúng", "không", "còn", "bay", "được", "nữa", "nên", "bị", "tháo", "dỡ", "và", "được", "tập", "kết", "về", "đây", "để", "tiêu", "hủy", "còn", "theo", "nguồn", "tin", "của", "phía", "việt", "nam", "tổng", "số", "b-52", "bị", "tiêu", "diệt", "là", "68", "chiếc", "tính", "cả", "số", "bị", "phòng", "không", "không", "quân", "bắn", "rơi", "và", "số", "bị", "đặc", "công", "phá", "hỏng", "tại", "sân", "bay", "riêng", "trong", "chiến", "dịch", "linebacker", "ii", "số", "máy", "bay", "b-52", "bị", "mất", "là", "34", "chiếc", "và", "cũng", "lần", "đầu", "tiên", "trên", "thế", "giới", "cho", "đến", "nay", "năm", "2018", "b-52", "bị", "bắn", "rơi", "bởi", "máy", "bay", "mig-21", "do", "phi", "công", "phạm", "tuân", "của", "không", "quân", "nhân", "dân", "việt", "nam", "con", "số", "này", "phù", "hợp", "với", "những", "bình", "luận", "đầy", "lo", "lắng", "trên", "ap", "cứ", "theo", "tốc", "độ", "bị", "bắn", "rơi", "như", "thế", "này", "thì", "chỉ", "sau", "ba", "tháng", "b-52", "sẽ", "tuyệt", "chủng", "những", "thất", "bại", "trên", "là", "do", "lực", "lượng", "phòng", "không", "của", "việt", "nam", "đã", "biết", "khai", "thác", "triệt", "để", "các", "kẽ", "hở", "rất", "mờ", "nhạt", "trong", "hệ", "thống", "phòng", "thủ", "của", "b-52", "ngược", "lại", "việc", "triển", "khai", "ồ", "ạt", "b-52", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "ngắn", "không", "cho", "phép", "mỹ", "khắc", "phục", "những", "điểm", "yếu", "dẫn", "đến", "b-52", "bị", "các", "tên", "lửa", "đất", "đối", "không", "của", "việt", "nam", "tiêu", "diệt", "hãng", "thông", "tấn", "ap", "bình", "luận", "đây", "là", "thất", "bại", "nặng", "nề", "và", "duy", "nhất", "của", "loại", "máy", "bay", "này", "trên", "chiến", "trường", "dẫn", "đến", "việc", "thay", "đổi" ]
hội đồng pospelov là một hội đồng của ủy ban trung ương đảng cộng sản liên xô được lãnh đạo bởi pyotr pospelov chủ bút tờ báo pravda viện trưởng viện chủ nghĩa marx-lenin mà những tài liệu khám phá của nó đã là căn bản và nội dung của bản diễn văn mật nikita sergeyevich khrushchyov về sùng bái cá nhân và những hậu quả của nó theo như bài diễn văn của khrushchyov hội đồng được chỉ thị để điều tra tại sao lại có thể thực hiện những cuộc khủng bố chống lại các thành viên và ứng cử viên được bầu tại đại hội đảng cộng sản liên xô lần thứ 17 hội đồng được thành lập ngày 31 tháng 12 năm 1955 ngoài chủ tịch pospelov còn có bí thư ủy ban trung ương đảng averky aristov chủ tịch liên đoàn lao động nikolai shvernik và phó chủ tịch ủy ban kiểm tra trung ương đảng p t komarov bản tường trình của hội đồng được trình bày cho đoàn chủ tịch xô-viết tối cao liên-xô vào ngày 9 tháng 2 năm 1956 bản tường trình này đã gây ra những cuộc tranh luận sôi nổi và những quan điểm khác biệt cũng như những hành động kế tiếp
[ "hội", "đồng", "pospelov", "là", "một", "hội", "đồng", "của", "ủy", "ban", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "liên", "xô", "được", "lãnh", "đạo", "bởi", "pyotr", "pospelov", "chủ", "bút", "tờ", "báo", "pravda", "viện", "trưởng", "viện", "chủ", "nghĩa", "marx-lenin", "mà", "những", "tài", "liệu", "khám", "phá", "của", "nó", "đã", "là", "căn", "bản", "và", "nội", "dung", "của", "bản", "diễn", "văn", "mật", "nikita", "sergeyevich", "khrushchyov", "về", "sùng", "bái", "cá", "nhân", "và", "những", "hậu", "quả", "của", "nó", "theo", "như", "bài", "diễn", "văn", "của", "khrushchyov", "hội", "đồng", "được", "chỉ", "thị", "để", "điều", "tra", "tại", "sao", "lại", "có", "thể", "thực", "hiện", "những", "cuộc", "khủng", "bố", "chống", "lại", "các", "thành", "viên", "và", "ứng", "cử", "viên", "được", "bầu", "tại", "đại", "hội", "đảng", "cộng", "sản", "liên", "xô", "lần", "thứ", "17", "hội", "đồng", "được", "thành", "lập", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "1955", "ngoài", "chủ", "tịch", "pospelov", "còn", "có", "bí", "thư", "ủy", "ban", "trung", "ương", "đảng", "averky", "aristov", "chủ", "tịch", "liên", "đoàn", "lao", "động", "nikolai", "shvernik", "và", "phó", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "trung", "ương", "đảng", "p", "t", "komarov", "bản", "tường", "trình", "của", "hội", "đồng", "được", "trình", "bày", "cho", "đoàn", "chủ", "tịch", "xô-viết", "tối", "cao", "liên-xô", "vào", "ngày", "9", "tháng", "2", "năm", "1956", "bản", "tường", "trình", "này", "đã", "gây", "ra", "những", "cuộc", "tranh", "luận", "sôi", "nổi", "và", "những", "quan", "điểm", "khác", "biệt", "cũng", "như", "những", "hành", "động", "kế", "tiếp" ]
bay quân sự nhật bản bullet danh sách máy bay trong chiến tranh thế giới ii bullet danh sách máy bay ném bom
[ "bay", "quân", "sự", "nhật", "bản", "bullet", "danh", "sách", "máy", "bay", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "ii", "bullet", "danh", "sách", "máy", "bay", "ném", "bom" ]
sideroxylon rubiginosum là một loài thực vật thuộc họ sapotaceae đây là loài đặc hữu của cộng hòa dominica == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 sideroxylon rubiginosum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "sideroxylon", "rubiginosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "sapotaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "cộng", "hòa", "dominica", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "sideroxylon", "rubiginosum", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "23", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
trichura urophora là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "trichura", "urophora", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
morinda bartlingii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được elmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "morinda", "bartlingii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "elmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
rào cản của bộ chỉ huy cảnh sát thành phố nazran trong vùng ingushetia kích hỏa khoảng 400 ký lô chất nổ trong lúc các cảnh sát viên đang sắp hàng trong sân cho cuộc thanh tra buổi sáng cảnh sát nổ súng bắn vào chiếc xe vận tải nhưng không ngăn được trước khi chiếc xe phát nổ ngay giữa sân vụ nổ để lại một hố sâu và gây ra đám cháy phá hủy một kho chứa võ khí nơi đạn dược phát nổ các toán cấp cứu phải mất mấy giờ đồng hồ mới mang các nạn nhân ra khỏi đống gạch vụn == hậu quả == một khu chung cư và mấy tòa nhà văn phòng gần đó cũng bị thiệt hại xe đậu hai bên đường bị cháy rụi kẻ tấn công và chiếc xe bị tiêu hủy trong vụ nổ có 25 người chết và 164 bị thương theo svetlana gorbakova thuộc cục điều tra liên bang nga với 15 người là cảnh sát nga và 10 là người ingushetiya tổng thống ingushetia do điện kremlin bổ nhiệm và vừa bị thương trầm trọng trong một vụ nổ bom tự sát vào tháng 6 năm 2009 nói cuộc tấn công là của thành phần phiến quân báo thù các cuộc hành quân tiễu trừ trong khu vực rừng núi dọc theo biên giới với chechnya mới gần đó yunus-bek yevkurov nói trong một bản thông cáo phổ biến đến báo chí đây là một hành động nhằm tạo sự bất ổn và lo
[ "rào", "cản", "của", "bộ", "chỉ", "huy", "cảnh", "sát", "thành", "phố", "nazran", "trong", "vùng", "ingushetia", "kích", "hỏa", "khoảng", "400", "ký", "lô", "chất", "nổ", "trong", "lúc", "các", "cảnh", "sát", "viên", "đang", "sắp", "hàng", "trong", "sân", "cho", "cuộc", "thanh", "tra", "buổi", "sáng", "cảnh", "sát", "nổ", "súng", "bắn", "vào", "chiếc", "xe", "vận", "tải", "nhưng", "không", "ngăn", "được", "trước", "khi", "chiếc", "xe", "phát", "nổ", "ngay", "giữa", "sân", "vụ", "nổ", "để", "lại", "một", "hố", "sâu", "và", "gây", "ra", "đám", "cháy", "phá", "hủy", "một", "kho", "chứa", "võ", "khí", "nơi", "đạn", "dược", "phát", "nổ", "các", "toán", "cấp", "cứu", "phải", "mất", "mấy", "giờ", "đồng", "hồ", "mới", "mang", "các", "nạn", "nhân", "ra", "khỏi", "đống", "gạch", "vụn", "==", "hậu", "quả", "==", "một", "khu", "chung", "cư", "và", "mấy", "tòa", "nhà", "văn", "phòng", "gần", "đó", "cũng", "bị", "thiệt", "hại", "xe", "đậu", "hai", "bên", "đường", "bị", "cháy", "rụi", "kẻ", "tấn", "công", "và", "chiếc", "xe", "bị", "tiêu", "hủy", "trong", "vụ", "nổ", "có", "25", "người", "chết", "và", "164", "bị", "thương", "theo", "svetlana", "gorbakova", "thuộc", "cục", "điều", "tra", "liên", "bang", "nga", "với", "15", "người", "là", "cảnh", "sát", "nga", "và", "10", "là", "người", "ingushetiya", "tổng", "thống", "ingushetia", "do", "điện", "kremlin", "bổ", "nhiệm", "và", "vừa", "bị", "thương", "trầm", "trọng", "trong", "một", "vụ", "nổ", "bom", "tự", "sát", "vào", "tháng", "6", "năm", "2009", "nói", "cuộc", "tấn", "công", "là", "của", "thành", "phần", "phiến", "quân", "báo", "thù", "các", "cuộc", "hành", "quân", "tiễu", "trừ", "trong", "khu", "vực", "rừng", "núi", "dọc", "theo", "biên", "giới", "với", "chechnya", "mới", "gần", "đó", "yunus-bek", "yevkurov", "nói", "trong", "một", "bản", "thông", "cáo", "phổ", "biến", "đến", "báo", "chí", "đây", "là", "một", "hành", "động", "nhằm", "tạo", "sự", "bất", "ổn", "và", "lo" ]
windows help winhlp32 exe có thể tải về được cho windows 7 tại microsoft download center == định dạng tập tin == file winhelp có đuôi là hlp nó có thể đi kèm bởi một file bảng nội dung tùy chọn cnt nếu nhà phát triển file help tạo ra khi windows mở một file winhelp nó tạo ra một file gid trong cùng thư mục chứa những thông tin về file hlp như kích thước cửa sổ và thư mục lưu nếu người dùng nhấp vào thẻ find và kích hoạt keyword indexing thư mục hóa từ khóa windows sẽ tạo một file index chỉ mục với đuôi fts full text search-tìm kiếm toàn văn bản một số công cụ phần mềm có thể mở gói một file winhelp thành các tài liệu chứa bên trong nó như —hpj cnt rtf bmp shg một file hpj là một file dự án được tạo ra và chỉnh sửa bên trong help workshop hoặc một công cụ quản trị help của một bên thứ ba hpj có chứa các thông tin về những file rtf để đóng gói thành file help map id và alias để cung cấp các đường dẫn từ một ứng dụng gọi tới file help và hiển thị file help kích thước cửa sổ các nút nhấn mặc định sơ đồ màu file cnt cung cấpmmottojo bảng nội dung cho file help một file shg là một file đồ họa shed có thể tạo ra cơ bản một sơ đồ hình ảnh của các lần gọi help cho một file đồ họa như bmp một số công cụ
[ "windows", "help", "winhlp32", "exe", "có", "thể", "tải", "về", "được", "cho", "windows", "7", "tại", "microsoft", "download", "center", "==", "định", "dạng", "tập", "tin", "==", "file", "winhelp", "có", "đuôi", "là", "hlp", "nó", "có", "thể", "đi", "kèm", "bởi", "một", "file", "bảng", "nội", "dung", "tùy", "chọn", "cnt", "nếu", "nhà", "phát", "triển", "file", "help", "tạo", "ra", "khi", "windows", "mở", "một", "file", "winhelp", "nó", "tạo", "ra", "một", "file", "gid", "trong", "cùng", "thư", "mục", "chứa", "những", "thông", "tin", "về", "file", "hlp", "như", "kích", "thước", "cửa", "sổ", "và", "thư", "mục", "lưu", "nếu", "người", "dùng", "nhấp", "vào", "thẻ", "find", "và", "kích", "hoạt", "keyword", "indexing", "thư", "mục", "hóa", "từ", "khóa", "windows", "sẽ", "tạo", "một", "file", "index", "chỉ", "mục", "với", "đuôi", "fts", "full", "text", "search-tìm", "kiếm", "toàn", "văn", "bản", "một", "số", "công", "cụ", "phần", "mềm", "có", "thể", "mở", "gói", "một", "file", "winhelp", "thành", "các", "tài", "liệu", "chứa", "bên", "trong", "nó", "như", "—hpj", "cnt", "rtf", "bmp", "shg", "một", "file", "hpj", "là", "một", "file", "dự", "án", "được", "tạo", "ra", "và", "chỉnh", "sửa", "bên", "trong", "help", "workshop", "hoặc", "một", "công", "cụ", "quản", "trị", "help", "của", "một", "bên", "thứ", "ba", "hpj", "có", "chứa", "các", "thông", "tin", "về", "những", "file", "rtf", "để", "đóng", "gói", "thành", "file", "help", "map", "id", "và", "alias", "để", "cung", "cấp", "các", "đường", "dẫn", "từ", "một", "ứng", "dụng", "gọi", "tới", "file", "help", "và", "hiển", "thị", "file", "help", "kích", "thước", "cửa", "sổ", "các", "nút", "nhấn", "mặc", "định", "sơ", "đồ", "màu", "file", "cnt", "cung", "cấpmmottojo", "bảng", "nội", "dung", "cho", "file", "help", "một", "file", "shg", "là", "một", "file", "đồ", "họa", "shed", "có", "thể", "tạo", "ra", "cơ", "bản", "một", "sơ", "đồ", "hình", "ảnh", "của", "các", "lần", "gọi", "help", "cho", "một", "file", "đồ", "họa", "như", "bmp", "một", "số", "công", "cụ" ]
tùng sà đôi khi gọi là tùng xà danh pháp khoa học juniperus chinensis là một loài thực vật hạt trần trong họ cupressaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1767
[ "tùng", "sà", "đôi", "khi", "gọi", "là", "tùng", "xà", "danh", "pháp", "khoa", "học", "juniperus", "chinensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "cupressaceae", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1767" ]
mụ ả ở chùa hồng ân hội lim là lễ hội lớn của vùng kinh bắc với những hoạt động lễ và hội phong phú gần như hội đủ những hoạt động văn hóa nghệ thuật và tín ngưỡng tâm linh của các lễ hội trên vùng quê bắc ninh == phần hội == có nhiều trò chơi dân gian như đấu võ đấu vật đấu cờ đu tiên thi dệt cửi nấu cơm đặc sắc hơn cả là phần hát hội là phần căn bản và đặc trưng nhất của hội lim từ hát mời trầu hát gọi đò đến con sáo sang sông con nhện giăng mùng hội thi hát diễn ra khoảng gần trưa được tổ chức theo hình thức du thuyền hát quan họ tại một hồ nước nhỏ sát bên cánh đồng làng lim chiếc thuyền hình rồng được sơn son thiếp vàng rời bến trong những câu hát đậm đà nghĩa tình một bên thuyền là các liền chị đối diện là những em nhỏ súng sính trong những tà áo tứ thân các liền anh thì đứng hoặc ngồi sát hai phía đầu và cuối thuyền tối ngày 12 sẽ là đêm hội hát thi quan họ giữa các làng quan họ mỗi làng quan họ được dựng một trại tại phần sân rộng của đồi lim đây là phần hội hay nhất của cả lễ hội hội lim về với hội lim là về với một trời âm thanh thơ và nhạc náo nức không gian đến xao xuyến lòng người những áo
[ "mụ", "ả", "ở", "chùa", "hồng", "ân", "hội", "lim", "là", "lễ", "hội", "lớn", "của", "vùng", "kinh", "bắc", "với", "những", "hoạt", "động", "lễ", "và", "hội", "phong", "phú", "gần", "như", "hội", "đủ", "những", "hoạt", "động", "văn", "hóa", "nghệ", "thuật", "và", "tín", "ngưỡng", "tâm", "linh", "của", "các", "lễ", "hội", "trên", "vùng", "quê", "bắc", "ninh", "==", "phần", "hội", "==", "có", "nhiều", "trò", "chơi", "dân", "gian", "như", "đấu", "võ", "đấu", "vật", "đấu", "cờ", "đu", "tiên", "thi", "dệt", "cửi", "nấu", "cơm", "đặc", "sắc", "hơn", "cả", "là", "phần", "hát", "hội", "là", "phần", "căn", "bản", "và", "đặc", "trưng", "nhất", "của", "hội", "lim", "từ", "hát", "mời", "trầu", "hát", "gọi", "đò", "đến", "con", "sáo", "sang", "sông", "con", "nhện", "giăng", "mùng", "hội", "thi", "hát", "diễn", "ra", "khoảng", "gần", "trưa", "được", "tổ", "chức", "theo", "hình", "thức", "du", "thuyền", "hát", "quan", "họ", "tại", "một", "hồ", "nước", "nhỏ", "sát", "bên", "cánh", "đồng", "làng", "lim", "chiếc", "thuyền", "hình", "rồng", "được", "sơn", "son", "thiếp", "vàng", "rời", "bến", "trong", "những", "câu", "hát", "đậm", "đà", "nghĩa", "tình", "một", "bên", "thuyền", "là", "các", "liền", "chị", "đối", "diện", "là", "những", "em", "nhỏ", "súng", "sính", "trong", "những", "tà", "áo", "tứ", "thân", "các", "liền", "anh", "thì", "đứng", "hoặc", "ngồi", "sát", "hai", "phía", "đầu", "và", "cuối", "thuyền", "tối", "ngày", "12", "sẽ", "là", "đêm", "hội", "hát", "thi", "quan", "họ", "giữa", "các", "làng", "quan", "họ", "mỗi", "làng", "quan", "họ", "được", "dựng", "một", "trại", "tại", "phần", "sân", "rộng", "của", "đồi", "lim", "đây", "là", "phần", "hội", "hay", "nhất", "của", "cả", "lễ", "hội", "hội", "lim", "về", "với", "hội", "lim", "là", "về", "với", "một", "trời", "âm", "thanh", "thơ", "và", "nhạc", "náo", "nức", "không", "gian", "đến", "xao", "xuyến", "lòng", "người", "những", "áo" ]
bayankhongor là thủ phủ của tỉnh bayankhongor tại mông cổ thành phố bayankhongor đồng thời cũng là một sum huyện thuộc tỉnh thành phố nằm trên độ cao 1859 m so với mực nước biển dân số thành phố vào năm 2006 là 26 252 người == khí hậu == bayankhongor có khí hậu bán khô hạn köppen bsk với một mùa đông dài khô rất lạnh và một mùa hè ngăn và ấm == phân chia hành chính == nguồn mâu thuẫn == giao thông == sân bay bayankhongor bvn zmbh có hai đường băng một trong số đó được trải và có các chuyến bay đều đặn đến thủ đô ulan bator
[ "bayankhongor", "là", "thủ", "phủ", "của", "tỉnh", "bayankhongor", "tại", "mông", "cổ", "thành", "phố", "bayankhongor", "đồng", "thời", "cũng", "là", "một", "sum", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "thành", "phố", "nằm", "trên", "độ", "cao", "1859", "m", "so", "với", "mực", "nước", "biển", "dân", "số", "thành", "phố", "vào", "năm", "2006", "là", "26", "252", "người", "==", "khí", "hậu", "==", "bayankhongor", "có", "khí", "hậu", "bán", "khô", "hạn", "köppen", "bsk", "với", "một", "mùa", "đông", "dài", "khô", "rất", "lạnh", "và", "một", "mùa", "hè", "ngăn", "và", "ấm", "==", "phân", "chia", "hành", "chính", "==", "nguồn", "mâu", "thuẫn", "==", "giao", "thông", "==", "sân", "bay", "bayankhongor", "bvn", "zmbh", "có", "hai", "đường", "băng", "một", "trong", "số", "đó", "được", "trải", "và", "có", "các", "chuyến", "bay", "đều", "đặn", "đến", "thủ", "đô", "ulan", "bator" ]
sưởng là 519 mất năm 590 hưởng thọ 72 tuổi – vốn là sử liệu có căn cứ hơn hẳn == tham khảo == bullet bắc sử quyển 48 liệt truyện thứ 36 – nhĩ chu sưởng truyện bullet tùy thư quyển 55 liệt truyện thứ 60 – nhĩ chu sưởng truyện bullet triệu vạn lý – hán ngụy nam bắc triều mộ chí tập thích nhà xuất bản đại học sư phạm quảng tây tháng 8 2008 isbn 9787563375073
[ "sưởng", "là", "519", "mất", "năm", "590", "hưởng", "thọ", "72", "tuổi", "–", "vốn", "là", "sử", "liệu", "có", "căn", "cứ", "hơn", "hẳn", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bắc", "sử", "quyển", "48", "liệt", "truyện", "thứ", "36", "–", "nhĩ", "chu", "sưởng", "truyện", "bullet", "tùy", "thư", "quyển", "55", "liệt", "truyện", "thứ", "60", "–", "nhĩ", "chu", "sưởng", "truyện", "bullet", "triệu", "vạn", "lý", "–", "hán", "ngụy", "nam", "bắc", "triều", "mộ", "chí", "tập", "thích", "nhà", "xuất", "bản", "đại", "học", "sư", "phạm", "quảng", "tây", "tháng", "8", "2008", "isbn", "9787563375073" ]
uefa euro 2008 và có tên trong đội hình tiêu biểu của uefa euro năm 2008 và 2012 với hai pha kiến ​​tạo trong trận chung kết uefa euro 2012 xavi trở thành cầu thủ đầu tiên ghi đường kiến ​​tạo trong hai trận chung kết châu âu riêng biệt sau khi lập công duy nhất trong trận chung kết bốn năm trước đó sau fifa world cup 2014 xavi tuyên bố giã từ sự nghiệp thi đấu quốc tế xavi đã 4 lần được trao giải cầu thủ xuất sắc nhất thế giới của iffhs tất cả đều liên tiếp từ năm 2008 đến năm 2011 anh ấy đã được lọt vào fifa fifpro world xi sáu lần 2008 đến 2013 và đội hình xuất sắc nhất năm lần của uefa 2008 đến 2012 năm 2020 xavi có tên trong đội hình trong mơ quả bóng vàng đội hình vĩ đại nhất mọi thời đại do tạp chí france football xuất bản xavi đã được trao giải thưởng hoàng tử xứ asturias vào năm 2012 và anh ấy đã giành được 32 danh hiệu trong sự nghiệp của mình khiến anh ấy trở thành cầu thủ tây ban nha dành nhiều danh hiệu thứ hai trong lịch sử sau đồng đội cũ andrés iniesta sau khi giải nghệ xavi chuyển sang làm huấn luyện viên và anh được bổ nhiệm làm huấn luyện viên tại câu lạc bộ al sadd của qatar stars league vào tháng 5 năm 2019 nơi anh đã giành được bảy
[ "uefa", "euro", "2008", "và", "có", "tên", "trong", "đội", "hình", "tiêu", "biểu", "của", "uefa", "euro", "năm", "2008", "và", "2012", "với", "hai", "pha", "kiến", "​​tạo", "trong", "trận", "chung", "kết", "uefa", "euro", "2012", "xavi", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "đầu", "tiên", "ghi", "đường", "kiến", "​​tạo", "trong", "hai", "trận", "chung", "kết", "châu", "âu", "riêng", "biệt", "sau", "khi", "lập", "công", "duy", "nhất", "trong", "trận", "chung", "kết", "bốn", "năm", "trước", "đó", "sau", "fifa", "world", "cup", "2014", "xavi", "tuyên", "bố", "giã", "từ", "sự", "nghiệp", "thi", "đấu", "quốc", "tế", "xavi", "đã", "4", "lần", "được", "trao", "giải", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "thế", "giới", "của", "iffhs", "tất", "cả", "đều", "liên", "tiếp", "từ", "năm", "2008", "đến", "năm", "2011", "anh", "ấy", "đã", "được", "lọt", "vào", "fifa", "fifpro", "world", "xi", "sáu", "lần", "2008", "đến", "2013", "và", "đội", "hình", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "lần", "của", "uefa", "2008", "đến", "2012", "năm", "2020", "xavi", "có", "tên", "trong", "đội", "hình", "trong", "mơ", "quả", "bóng", "vàng", "đội", "hình", "vĩ", "đại", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "do", "tạp", "chí", "france", "football", "xuất", "bản", "xavi", "đã", "được", "trao", "giải", "thưởng", "hoàng", "tử", "xứ", "asturias", "vào", "năm", "2012", "và", "anh", "ấy", "đã", "giành", "được", "32", "danh", "hiệu", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "mình", "khiến", "anh", "ấy", "trở", "thành", "cầu", "thủ", "tây", "ban", "nha", "dành", "nhiều", "danh", "hiệu", "thứ", "hai", "trong", "lịch", "sử", "sau", "đồng", "đội", "cũ", "andrés", "iniesta", "sau", "khi", "giải", "nghệ", "xavi", "chuyển", "sang", "làm", "huấn", "luyện", "viên", "và", "anh", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "huấn", "luyện", "viên", "tại", "câu", "lạc", "bộ", "al", "sadd", "của", "qatar", "stars", "league", "vào", "tháng", "5", "năm", "2019", "nơi", "anh", "đã", "giành", "được", "bảy" ]
bananal tiểu vùng bananal là một tiểu vùng thuộc bang são paulo brasil tiều vùng này có diện tích 2064 km² dân số năm 2007 là 25433 người
[ "bananal", "tiểu", "vùng", "bananal", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "são", "paulo", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "2064", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "25433", "người" ]
carex bicolor là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được bellardi ex all mô tả khoa học đầu tiên năm 1785
[ "carex", "bicolor", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "bellardi", "ex", "all", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1785" ]
scotogramma albescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "scotogramma", "albescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
xanthorhoe clarata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "xanthorhoe", "clarata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
clanis baratana là một loài bướm đêm thuộc họ sphingidae loài này có ở indonesia
[ "clanis", "baratana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "sphingidae", "loài", "này", "có", "ở", "indonesia" ]
brachyloma preissii là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được sond mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "brachyloma", "preissii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "sond", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
đánh giá cực kỳ tích cực trên steam khi phát hành thành công của bộ phim ngắn đã khiến tkach và ordynskiy theo đuổi một bộ phim ngắn tương tự cho beholder một trò chơi khác lấy bối cảnh toàn trị ordynskiy sau đó sẽ lồng tiếng cho seaman aleksei toporov trong return of the obra dinn một trò chơi video năm 2018 được phát triển bởi pope cũng là người chiến thắng giải thưởng seumas mcnally grand prize
[ "đánh", "giá", "cực", "kỳ", "tích", "cực", "trên", "steam", "khi", "phát", "hành", "thành", "công", "của", "bộ", "phim", "ngắn", "đã", "khiến", "tkach", "và", "ordynskiy", "theo", "đuổi", "một", "bộ", "phim", "ngắn", "tương", "tự", "cho", "beholder", "một", "trò", "chơi", "khác", "lấy", "bối", "cảnh", "toàn", "trị", "ordynskiy", "sau", "đó", "sẽ", "lồng", "tiếng", "cho", "seaman", "aleksei", "toporov", "trong", "return", "of", "the", "obra", "dinn", "một", "trò", "chơi", "video", "năm", "2018", "được", "phát", "triển", "bởi", "pope", "cũng", "là", "người", "chiến", "thắng", "giải", "thưởng", "seumas", "mcnally", "grand", "prize" ]
giữa các phạm trù khái niệm nói một cách khác mạng từ có thể được diễn giải và sử dụng như là một thực thể từ vựng theo cái nghĩa của khoa học máy tính tuy nhiên một thực thể như vậy thông thường nên được sửa chữa trước khi được sử dụng vì nó chứa hàng trăm sự đối lập ngữ nghĩa cơ bản như i sự tồn tại của sự chuyên biệt hoá phổ biến cho các phạm trù đơn nhất exclusive và ii sự dư thừa trong hệ thống thứ bậc chuyên biệt hoá hơn nữa cải biến mạng từ thành thực thể từ vựng có thể sử dụng được để biểu thị tri thức thông thường cũng nên bao gồm i sự phân biệt các quan hệ chuyên biệt hoá thành các quan hệ tiểu loại của of và trường hợp của of và ii liên kết các sự nhận dạng đơn nhất về mặt trực giác với mỗi phạm trù mặc dù những sự sửa chữa và cải biến như vậy đã được thực hiện và chứng minh bằng tài liệu như là một phần của sự tích hợp của mạng từ 1 7 cơ sở tri thức có thể cập nhật được có tính chất cộng tác của webkb-2 một cách điển hình truy hồi thông tin định hướng tri thức knowledge-oriented information retrieval một cách đơn giản sử dụng lại nó một cách trực tiếp mạng từ cũng đã bị biến đổi thành một sự chuyên biệt hoá chính thức
[ "giữa", "các", "phạm", "trù", "khái", "niệm", "nói", "một", "cách", "khác", "mạng", "từ", "có", "thể", "được", "diễn", "giải", "và", "sử", "dụng", "như", "là", "một", "thực", "thể", "từ", "vựng", "theo", "cái", "nghĩa", "của", "khoa", "học", "máy", "tính", "tuy", "nhiên", "một", "thực", "thể", "như", "vậy", "thông", "thường", "nên", "được", "sửa", "chữa", "trước", "khi", "được", "sử", "dụng", "vì", "nó", "chứa", "hàng", "trăm", "sự", "đối", "lập", "ngữ", "nghĩa", "cơ", "bản", "như", "i", "sự", "tồn", "tại", "của", "sự", "chuyên", "biệt", "hoá", "phổ", "biến", "cho", "các", "phạm", "trù", "đơn", "nhất", "exclusive", "và", "ii", "sự", "dư", "thừa", "trong", "hệ", "thống", "thứ", "bậc", "chuyên", "biệt", "hoá", "hơn", "nữa", "cải", "biến", "mạng", "từ", "thành", "thực", "thể", "từ", "vựng", "có", "thể", "sử", "dụng", "được", "để", "biểu", "thị", "tri", "thức", "thông", "thường", "cũng", "nên", "bao", "gồm", "i", "sự", "phân", "biệt", "các", "quan", "hệ", "chuyên", "biệt", "hoá", "thành", "các", "quan", "hệ", "tiểu", "loại", "của", "of", "và", "trường", "hợp", "của", "of", "và", "ii", "liên", "kết", "các", "sự", "nhận", "dạng", "đơn", "nhất", "về", "mặt", "trực", "giác", "với", "mỗi", "phạm", "trù", "mặc", "dù", "những", "sự", "sửa", "chữa", "và", "cải", "biến", "như", "vậy", "đã", "được", "thực", "hiện", "và", "chứng", "minh", "bằng", "tài", "liệu", "như", "là", "một", "phần", "của", "sự", "tích", "hợp", "của", "mạng", "từ", "1", "7", "cơ", "sở", "tri", "thức", "có", "thể", "cập", "nhật", "được", "có", "tính", "chất", "cộng", "tác", "của", "webkb-2", "một", "cách", "điển", "hình", "truy", "hồi", "thông", "tin", "định", "hướng", "tri", "thức", "knowledge-oriented", "information", "retrieval", "một", "cách", "đơn", "giản", "sử", "dụng", "lại", "nó", "một", "cách", "trực", "tiếp", "mạng", "từ", "cũng", "đã", "bị", "biến", "đổi", "thành", "một", "sự", "chuyên", "biệt", "hoá", "chính", "thức" ]
santo domingo de las posadas là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 95
[ "santo", "domingo", "de", "las", "posadas", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "ávila", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "95" ]
đối với các sự kiện bệnh tim mạch là không chắc chắn bullet ít nhất 150 phút 2 giờ và 30 phút tập thể dục vừa phải mỗi tuần phục hồi chức năng tim dựa trên tập thể dục giảm 26% nguy cơ mắc các biến cố tim mạch tiếp theo nhưng đã có một vài nghiên cứu chất lượng cao về lợi ích của việc tập luyện thể dục ở những người có nguy cơ tim mạch tăng nhưng không có tiền sử bệnh tim mạch bullet hạn chế tiêu thụ rượu đến giới hạn hàng ngày được đề nghị những người tiêu thụ vừa phải đồ uống có cồn có nguy cơ mắc bệnh tim mạch thấp hơn 25% 30% tuy nhiên những người có khuynh hướng di truyền tiêu thụ ít rượu hơn có tỷ lệ mắc bệnh tim mạch thấp hơn cho thấy rằng rượu có thể không có tác dụng bảo vệ uống rượu quá mức làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch và tiêu thụ rượu có liên quan đến tăng nguy cơ biến cố tim mạch trong ngày sau khi tiêu thụ bullet hạ huyết áp nếu tăng cao 10 mmhg giảm huyết áp làm giảm nguy cơ khoảng 20% bullet giảm cholesterol không hdl điều trị bằng statin làm giảm tỷ lệ tử vong do tim mạch khoảng 31% bullet giảm mỡ cơ thể nếu thừa cân hoặc béo phì hiệu quả của việc giảm cân thường khó phân biệt với thay đổi chế độ ăn uống và bằng chứng về
[ "đối", "với", "các", "sự", "kiện", "bệnh", "tim", "mạch", "là", "không", "chắc", "chắn", "bullet", "ít", "nhất", "150", "phút", "2", "giờ", "và", "30", "phút", "tập", "thể", "dục", "vừa", "phải", "mỗi", "tuần", "phục", "hồi", "chức", "năng", "tim", "dựa", "trên", "tập", "thể", "dục", "giảm", "26%", "nguy", "cơ", "mắc", "các", "biến", "cố", "tim", "mạch", "tiếp", "theo", "nhưng", "đã", "có", "một", "vài", "nghiên", "cứu", "chất", "lượng", "cao", "về", "lợi", "ích", "của", "việc", "tập", "luyện", "thể", "dục", "ở", "những", "người", "có", "nguy", "cơ", "tim", "mạch", "tăng", "nhưng", "không", "có", "tiền", "sử", "bệnh", "tim", "mạch", "bullet", "hạn", "chế", "tiêu", "thụ", "rượu", "đến", "giới", "hạn", "hàng", "ngày", "được", "đề", "nghị", "những", "người", "tiêu", "thụ", "vừa", "phải", "đồ", "uống", "có", "cồn", "có", "nguy", "cơ", "mắc", "bệnh", "tim", "mạch", "thấp", "hơn", "25%", "30%", "tuy", "nhiên", "những", "người", "có", "khuynh", "hướng", "di", "truyền", "tiêu", "thụ", "ít", "rượu", "hơn", "có", "tỷ", "lệ", "mắc", "bệnh", "tim", "mạch", "thấp", "hơn", "cho", "thấy", "rằng", "rượu", "có", "thể", "không", "có", "tác", "dụng", "bảo", "vệ", "uống", "rượu", "quá", "mức", "làm", "tăng", "nguy", "cơ", "mắc", "bệnh", "tim", "mạch", "và", "tiêu", "thụ", "rượu", "có", "liên", "quan", "đến", "tăng", "nguy", "cơ", "biến", "cố", "tim", "mạch", "trong", "ngày", "sau", "khi", "tiêu", "thụ", "bullet", "hạ", "huyết", "áp", "nếu", "tăng", "cao", "10", "mmhg", "giảm", "huyết", "áp", "làm", "giảm", "nguy", "cơ", "khoảng", "20%", "bullet", "giảm", "cholesterol", "không", "hdl", "điều", "trị", "bằng", "statin", "làm", "giảm", "tỷ", "lệ", "tử", "vong", "do", "tim", "mạch", "khoảng", "31%", "bullet", "giảm", "mỡ", "cơ", "thể", "nếu", "thừa", "cân", "hoặc", "béo", "phì", "hiệu", "quả", "của", "việc", "giảm", "cân", "thường", "khó", "phân", "biệt", "với", "thay", "đổi", "chế", "độ", "ăn", "uống", "và", "bằng", "chứng", "về" ]
astragalus porphyrophysa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được bornm gauba miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "porphyrophysa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "bornm", "gauba", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]