text
stringlengths
1
7.22k
words
list
saphanidus catherinetta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "saphanidus", "catherinetta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
cyperus betchei là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük s t blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 publ 1940
[ "cyperus", "betchei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "kük", "s", "t", "blake", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939", "publ", "1940" ]
những từ tiếng latinh này có nghĩa lần lượt là mắt răng và chim tên loài là để vinh danh khaung ra người phụ nữ đã tặng mảnh hổ phách cho bảo tàng hổ phách hupoge để phục vụ cho việc nghiên cứu hiện tại mẫu vật này được phân loại là hpg-15-3 trong bảo tàng hổ phách hupoge == miêu tả == hộp sọ của oculudentavis dài chỉ ...
[ "những", "từ", "tiếng", "latinh", "này", "có", "nghĩa", "lần", "lượt", "là", "mắt", "răng", "và", "chim", "tên", "loài", "là", "để", "vinh", "danh", "khaung", "ra", "người", "phụ", "nữ", "đã", "tặng", "mảnh", "hổ", "phách", "cho", "bảo", "tàng", "hổ"...
antherothamnus pearsonii là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "antherothamnus", "pearsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "huyền", "sâm", "loài", "này", "được", "n", "e", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
oxus amu darya và syr jaxartes syr darya suguda cổ đại và vượt xa hơn vào khu vực đồi núi của syr lãnh thổ này được cấp nước bằng nhiều sông nhánh của hai sông oxus và jaxartes và được ptolemy nói tới như là komdei nhà sử học la mã ammianus marcellinus khoảng 325 330 sau 391 đã coi khu vực miền núi của suguda là komeda...
[ "oxus", "amu", "darya", "và", "syr", "jaxartes", "syr", "darya", "suguda", "cổ", "đại", "và", "vượt", "xa", "hơn", "vào", "khu", "vực", "đồi", "núi", "của", "syr", "lãnh", "thổ", "này", "được", "cấp", "nước", "bằng", "nhiều", "sông", "nhánh", "của", ...
megachile davisi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1930
[ "megachile", "davisi", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "mitchell", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
thống chế nam tư chính trị gia nam tư grand crosses hai lần được trao bullet lech wałęsa tổng thống ba lan người giành giải nobel hòa bình hiệp sĩ thập tự giá bullet piotr paweł morta nhà hoạt động chính trị nhà kinh tế nhà hoạt động chính trị người ba lan trong đoàn kết ngầm sĩ quan thập tự giá == tôn giáo == bullet a...
[ "thống", "chế", "nam", "tư", "chính", "trị", "gia", "nam", "tư", "grand", "crosses", "hai", "lần", "được", "trao", "bullet", "lech", "wałęsa", "tổng", "thống", "ba", "lan", "người", "giành", "giải", "nobel", "hòa", "bình", "hiệp", "sĩ", "thập", "tự", "...
ấy có một tình bạn tốt với haruhiro và họ có vẻ thân thiết ==== shihoru シホル ==== lồng tiếng bởi haruka terui tiếng nhật sarah wiedenheft tiếng anh phù thủy của nhóm nhút nhát chỉ thân thiện với yume và manato yume luôn cố gắng làm cho cô ấy tương tác nhiều hơn với nhóm ==== ranta ラ ン タ ==== lồng tiếng bởi hiroyuki yosh...
[ "ấy", "có", "một", "tình", "bạn", "tốt", "với", "haruhiro", "và", "họ", "có", "vẻ", "thân", "thiết", "====", "shihoru", "シホル", "====", "lồng", "tiếng", "bởi", "haruka", "terui", "tiếng", "nhật", "sarah", "wiedenheft", "tiếng", "anh", "phù", "thủy", "của"...
scopula mundata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "mundata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ri yong-ho là ủy viên == lịch sử == ủy ban quốc vụ có tiền thân từ ủy ban quốc phòng triều tiên được thành lập năm 1972 dựa theo hiến pháp năm 1972 ban đầu có nhiệm vụ của ủy ban là giám sát các vấn đề quốc phòng tại bắc triều tiên năm 1990 ủy ban quốc vụ triều tiên được thành lập trực thuộc hội đồng nhân dân tối cao n...
[ "ri", "yong-ho", "là", "ủy", "viên", "==", "lịch", "sử", "==", "ủy", "ban", "quốc", "vụ", "có", "tiền", "thân", "từ", "ủy", "ban", "quốc", "phòng", "triều", "tiên", "được", "thành", "lập", "năm", "1972", "dựa", "theo", "hiến", "pháp", "năm", "1972", ...
hà vô kỵ hà vô kị chữ hán 何無忌 410 người huyện đàm đông hải tướng lĩnh bắc phủ binh nhà đông tấn trong lịch sử trung quốc == thiếu thời == ông từ nhỏ đã có chí lớn tính khí trung thành trong sáng trong lòng nghĩ thế nào thì nói ra như vậy vô kị từng làm tòng sự ở châu rồi chuyển sang làm thái học bác sĩ cậu của ông là t...
[ "hà", "vô", "kỵ", "hà", "vô", "kị", "chữ", "hán", "何無忌", "410", "người", "huyện", "đàm", "đông", "hải", "tướng", "lĩnh", "bắc", "phủ", "binh", "nhà", "đông", "tấn", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "==", "thiếu", "thời", "==", "ông", "từ", "...
vẽ như nó sẽ được nhìn thấy trên bầu trời bởi một người quan sát nhìn lên trên nếu hướng bắc được hiển thị ở trên cùng thì hướng tây là ở bên phải điều này thường được thực hiện ngay cả khi analemma được biểu diễn trên một quả địa cầu địa lý trên đó các lục địa v v được hiển thị với hướng tây ở bên trái một số analemma...
[ "vẽ", "như", "nó", "sẽ", "được", "nhìn", "thấy", "trên", "bầu", "trời", "bởi", "một", "người", "quan", "sát", "nhìn", "lên", "trên", "nếu", "hướng", "bắc", "được", "hiển", "thị", "ở", "trên", "cùng", "thì", "hướng", "tây", "là", "ở", "bên", "phải", ...
ra có thể thực hiện phép thay đổi màu các đỉnh màu green trong t y tô lại bằng màu white và ngược lại phép đổi màu này chỉ làm ảnh hưởng trong nội bộ của t y và không vi phạm nguyên tắc tô màu bởi vì do các tính chất nói trên của t y bullet các đỉnh kề nhau trong t y thì đã hoán vị màu bullet các đỉnh kề với đỉnh của t...
[ "ra", "có", "thể", "thực", "hiện", "phép", "thay", "đổi", "màu", "các", "đỉnh", "màu", "green", "trong", "t", "y", "tô", "lại", "bằng", "màu", "white", "và", "ngược", "lại", "phép", "đổi", "màu", "này", "chỉ", "làm", "ảnh", "hưởng", "trong", "nội", ...
westerlo là một đô thị ở tỉnh antwerp đô thị này gồm các thị trấn westerlo centrum dân số 3 831 oevel dân số 3 454 tongerlo dân số 4 679 heultje dân số 3 973 voortkapel dân số 2 408 oosterwijk dân số 2 350 zoerle-parwijs dân số 2 202 tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 westerlo có dân số 22 896 người tổng diện tích l...
[ "westerlo", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "antwerp", "đô", "thị", "này", "gồm", "các", "thị", "trấn", "westerlo", "centrum", "dân", "số", "3", "831", "oevel", "dân", "số", "3", "454", "tongerlo", "dân", "số", "4", "679", "heultje", "dân", "s...
hillerød là thành phố của đan mạch và là thành phố lớn thứ ba của đảo sjælland sau copenhagen và helsingør với dân số 30 350 ngày 1 1 2011 == lịch sử == thành phố mọc lên chung quanh nông trang cổ hillerødsholm từ 1275 vua frederik đệ nhị sở hữu đất đai của nông trại này và cho xây dựng lâu đài frederiksborg sau đó con...
[ "hillerød", "là", "thành", "phố", "của", "đan", "mạch", "và", "là", "thành", "phố", "lớn", "thứ", "ba", "của", "đảo", "sjælland", "sau", "copenhagen", "và", "helsingør", "với", "dân", "số", "30", "350", "ngày", "1", "1", "2011", "==", "lịch", "sử", "...
sternotherus odoratus là một loài rùa trong họ kinosternidae loài này được latreille mô tả khoa học đầu tiên năm 1802
[ "sternotherus", "odoratus", "là", "một", "loài", "rùa", "trong", "họ", "kinosternidae", "loài", "này", "được", "latreille", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1802" ]
attonda pallens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "attonda", "pallens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
chlanidota signeyana là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
[ "chlanidota", "signeyana", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "buccinidae" ]
lại là đã tham gia vào cuộc khởi nghĩa của các võ sĩ giác đấu trong cuộc chiến tranh nô lệ lần thứ ba == cuộc di dân và xung đột == vào khoảng năm 120-115 tcn không rõ nguyên nhân cụ thể nào có thể là do biến đổi khí hậu xem thời kì đồ sắt tiền la mã đã kiến cho người cimbri rời bỏ quê hương của họ ở khu vực xung quanh...
[ "lại", "là", "đã", "tham", "gia", "vào", "cuộc", "khởi", "nghĩa", "của", "các", "võ", "sĩ", "giác", "đấu", "trong", "cuộc", "chiến", "tranh", "nô", "lệ", "lần", "thứ", "ba", "==", "cuộc", "di", "dân", "và", "xung", "đột", "==", "vào", "khoảng", "nă...
stolzenau là một đô thị ở huyện huyện nienburg trong bang niedersachsen nước đức đô thị stolzenau có diện tích km² đô thị này nằm bên tả ngạn sông weser cự ly khoảng 20 km về phía tây nam của nienburg và 25 km về phía đông bắc của minden == liên kết ngoài == bullet stolzenau bullet history of the jews in stolzenau by n...
[ "stolzenau", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "huyện", "nienburg", "trong", "bang", "niedersachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "stolzenau", "có", "diện", "tích", "km²", "đô", "thị", "này", "nằm", "bên", "tả", "ngạn", "sông", "weser", "cự", "ly",...
al-zayt đã gặp một phái đoàn chính thức do issam zahreddine một tướng lĩnh trong lực lượng vệ binh cộng hòa syria người tiếp tục lãnh đạo cuộc tấn công vào quận baba amr ở homs vào tháng 2 2012 điều đầu tiên dân làng yêu cầu là phải khôi phục lại dòng sông và nhờ đó được tiếp cận vĩnh viễn với nước uống sạch họ cũng ph...
[ "al-zayt", "đã", "gặp", "một", "phái", "đoàn", "chính", "thức", "do", "issam", "zahreddine", "một", "tướng", "lĩnh", "trong", "lực", "lượng", "vệ", "binh", "cộng", "hòa", "syria", "người", "tiếp", "tục", "lãnh", "đạo", "cuộc", "tấn", "công", "vào", "quận...
wormaldia relicta là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "wormaldia", "relicta", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "philopotamidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
andreaea squarrifolia là một loài rêu trong họ andreaeaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "andreaea", "squarrifolia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "andreaeaceae", "loài", "này", "được", "dixon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
dimorphocalyx là một chi thực vật có hoa trong họ đại kích == loài == chi này gồm các loài sau
[ "dimorphocalyx", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "==", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "sau" ]
ulumescit bolu ulumescit là một xã thuộc thành phố bolu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 120 người
[ "ulumescit", "bolu", "ulumescit", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bolu", "tỉnh", "bolu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "120", "người" ]
và sai trần thì sang thay sĩ nhiếp làm thái thú quận giao chỉ sĩ huy chống cự bị quân nhà đông ngô lừa bắt giết cả nhà sĩ nhiếp có 5 người con trừ sĩ ngẩm tất cả đều bị lữ đại bắt giết bullet sĩ ngẩm bullet sĩ chi bullet sĩ huy bullet sĩ cán bullet sĩ tụng == ghi nhận của đời sau == bullet nhà trần truy phong sĩ nhiếp ...
[ "và", "sai", "trần", "thì", "sang", "thay", "sĩ", "nhiếp", "làm", "thái", "thú", "quận", "giao", "chỉ", "sĩ", "huy", "chống", "cự", "bị", "quân", "nhà", "đông", "ngô", "lừa", "bắt", "giết", "cả", "nhà", "sĩ", "nhiếp", "có", "5", "người", "con", "tr...
ga trên và ga dưới lớn nhất thế giới là 1 291 81m tuyến cáp treo de bay – morin tuyến cáp treo trung chuyển debay – morin là tuyến cáp treo ngắn nhất trong các hệ thống cáp treo tại bà nà hills với chiều dài chỉ 690m bao gồm 17 cabin được khai trương vào tháng 7 2009 tuyến cáp treo debay – morin có hệ thống cabin tròn ...
[ "ga", "trên", "và", "ga", "dưới", "lớn", "nhất", "thế", "giới", "là", "1", "291", "81m", "tuyến", "cáp", "treo", "de", "bay", "–", "morin", "tuyến", "cáp", "treo", "trung", "chuyển", "debay", "–", "morin", "là", "tuyến", "cáp", "treo", "ngắn", "nhất"...
olios clarus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios clarus được eugen von keyserling miêu tả năm 1880
[ "olios", "clarus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "olios", "olios", "clarus", "được", "eugen", "von", "keyserling", "miêu", "tả", "năm", "1880" ]
cola ricinifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được engl k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "cola", "ricinifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "engl", "k", "krause", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
dương và khẩu hiệu bằng tiếng latinh contraria sunt complementa các mặt đối lập bổ sung cho nhau chiến tranh thế giới thứ hai đã chứng minh rằng khoa học và đặc biệt là vật lý bây giờ đòi hỏi nguồn lực tài chính và vật chất đáng kể trong hoạt động nghiên cứu để tránh chảy máu chất xám sang hoa kỳ mười hai quốc gia châu...
[ "dương", "và", "khẩu", "hiệu", "bằng", "tiếng", "latinh", "contraria", "sunt", "complementa", "các", "mặt", "đối", "lập", "bổ", "sung", "cho", "nhau", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "đã", "chứng", "minh", "rằng", "khoa", "học", "và", "đặc...
oxnard california oxnard là một thành phố ở quận ventura tây nam tiểu bang california hoa kỳ thành phố này nằm bên bờ thái bình dương gần sông santa clara thành phố này là một trung tâm công nghiệp nhẹ thương mại và bán lẻ nông nghiệp là một hoạt động kinh tế chính của thành phố này oxnard có diện tích 66 sq km 25 dặm ...
[ "oxnard", "california", "oxnard", "là", "một", "thành", "phố", "ở", "quận", "ventura", "tây", "nam", "tiểu", "bang", "california", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "này", "nằm", "bên", "bờ", "thái", "bình", "dương", "gần", "sông", "santa", "clara", "thành", ...
pogonatum germainii là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "pogonatum", "germainii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "polytrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
khí hậu bán khô hạn còn gọi khí hậu bán hoang mạc hoặc khí hậu thảo nguyên khô là khí hậu của một vùng miền nhận được lượng mưa dưới thoát hơi nước tiềm năng nhưng không phải cực kỳ một định nghĩa chính xác hơn dựa theo phân loại khí hậu köppen nghiên cứu khí hậu thảo nguyên bsk và bsh là trung gian giữa khí hậu sa mạc...
[ "khí", "hậu", "bán", "khô", "hạn", "còn", "gọi", "khí", "hậu", "bán", "hoang", "mạc", "hoặc", "khí", "hậu", "thảo", "nguyên", "khô", "là", "khí", "hậu", "của", "một", "vùng", "miền", "nhận", "được", "lượng", "mưa", "dưới", "thoát", "hơi", "nước", "ti...
nasturtium groenlandicum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hornem kuntze mô tả khoa học đầu tiên
[ "nasturtium", "groenlandicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "hornem", "kuntze", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
bên rộng 7 5m hệ thống đường lăn gồm một đường lăn song song chiều dài khoảng 711 5m vị trí tim đường lăn song song cách tim đường cất hạ cánh 172 5m quy hoạch xây dựng hai đường lăn nối từ đường cất hạ cánh vào đường lăn song song hai đường lăn nối từ đường lăn song song vào sân đỗ máy bay các đường lăn có chiều rộng ...
[ "bên", "rộng", "7", "5m", "hệ", "thống", "đường", "lăn", "gồm", "một", "đường", "lăn", "song", "song", "chiều", "dài", "khoảng", "711", "5m", "vị", "trí", "tim", "đường", "lăn", "song", "song", "cách", "tim", "đường", "cất", "hạ", "cánh", "172", "5m"...
palpita quadristigmalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "palpita", "quadristigmalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
epirinus drakomontanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "epirinus", "drakomontanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
lithocarpus korthalsii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được endl soepadmo mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "lithocarpus", "korthalsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "endl", "soepadmo", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
trong tuyến yên do đó dẫn đến sự gia tăng ban đầu trong việc sản xuất hormone luteinizing và do đó dẫn đến sự gia tăng ban đầu trong việc sản xuất hormone giới tính tương ứng ngọn lửa ban đầu này có thể được điều trị bằng cách kê đơn đồng quản trị một chất đối kháng thụ thể androgen như bicalutamide casodex cuối cùng s...
[ "trong", "tuyến", "yên", "do", "đó", "dẫn", "đến", "sự", "gia", "tăng", "ban", "đầu", "trong", "việc", "sản", "xuất", "hormone", "luteinizing", "và", "do", "đó", "dẫn", "đến", "sự", "gia", "tăng", "ban", "đầu", "trong", "việc", "sản", "xuất", "hormone"...
carpentras quận quận carpentras là một quận của pháp nằm ở tỉnh vaucluse ở provence-alpes-côte d azur quận này có 8 tổng và 58 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận carpentras là bullet 1 beaumes-de-venise bullet 2 carpentras-nord bullet 3 carpentras-sud bullet 4 malaucène bullet 5 mormoiron...
[ "carpentras", "quận", "quận", "carpentras", "là", "một", "quận", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "vaucluse", "ở", "provence-alpes-côte", "d", "azur", "quận", "này", "có", "8", "tổng", "và", "58", "xã", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "==", ...
gamepenthes hubeiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2003
[ "gamepenthes", "hubeiensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
bất kỳ điều gì cho việc mất palestine do đó chủ nghĩa phục quốc phải dựng nên một bức tường thép để đối thủ không thể phá vỡ đằng sau khái niệm này là một loạt các biện pháp ngoại giao và cuối cùng là hoạt động quân sự để bảo vệ cộng đồng do thái jabotinsky bác bỏ ý tưởng buộc trục xuất người ả rập khỏi palestine nhưng...
[ "bất", "kỳ", "điều", "gì", "cho", "việc", "mất", "palestine", "do", "đó", "chủ", "nghĩa", "phục", "quốc", "phải", "dựng", "nên", "một", "bức", "tường", "thép", "để", "đối", "thủ", "không", "thể", "phá", "vỡ", "đằng", "sau", "khái", "niệm", "này", "là...
rieux-minervois en occitan rius de menerbés là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là mérinvillois == liên kết ngoài == bullet rieux-minervois trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet trang mạng chính thức de la mairie de rieux-minervois
[ "rieux-minervois", "en", "occitan", "rius", "de", "menerbés", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "aude", "trong", "vùng", "occitanie", "người", "dân", "địa", "phương", "trong", "tiếng", "pháp", "gọi", "là", "mérinvillois", "==", "liên", ...
quận hyde north carolina quận hyde là một quận nằm ở tiểu bang bắc carolina tại thời điểm năm 2000 quận có dân số 5 826 người quận lỵ đóng ở swan quarter == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích 1 424 dặm anh vuông 3 688 km² trong đó 613 dặm anh vuông 1 587 km² là diện tích đất và 811 dặm anh...
[ "quận", "hyde", "north", "carolina", "quận", "hyde", "là", "một", "quận", "nằm", "ở", "tiểu", "bang", "bắc", "carolina", "tại", "thời", "điểm", "năm", "2000", "quận", "có", "dân", "số", "5", "826", "người", "quận", "lỵ", "đóng", "ở", "swan", "quarter",...
1893 của walter crane neptune s horses phần văn bản cũng lấy cảm hứng từ cuốn tiểu thuyết moby dick của herman melville bao gồm câu ahab nói tôi không quan tâm bạn là ai đây là giấc mơ của bạn thực ra nó không có trong cuốn tiểu thuyết bản nhạc trong quảng cáo được tạo ra bởi ban nhạc leftfield của anh và cuối cùng nó ...
[ "1893", "của", "walter", "crane", "neptune", "s", "horses", "phần", "văn", "bản", "cũng", "lấy", "cảm", "hứng", "từ", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "moby", "dick", "của", "herman", "melville", "bao", "gồm", "câu", "ahab", "nói", "tôi", "không", "quan", "tâm"...
tiếng samre là một ngôn ngữ pear sắp biến mất hiện nay tuy chắc chắn đã biến mất ở campuchia một thống kê năm 1998 cho thấy có 20–30 người nói ở xã nonsi huyện bo rai tỉnh trat thái lan ước tính số người nói được ngôn ngữ này ở mức độ nào đó là 200 == ngữ âm == hệ thống ngữ âm tiếng samre khá điển hình với một ngôn ngữ...
[ "tiếng", "samre", "là", "một", "ngôn", "ngữ", "pear", "sắp", "biến", "mất", "hiện", "nay", "tuy", "chắc", "chắn", "đã", "biến", "mất", "ở", "campuchia", "một", "thống", "kê", "năm", "1998", "cho", "thấy", "có", "20–30", "người", "nói", "ở", "xã", "no...
thủ đức bằng đường thuỷ để nghiền và đóng bao phục vụ cho nhu cầu tại thành phố hồ chí minh trước yêu cầu cấp bách về xi măng chất lượng cao phục vụ cho công cuộc xây dựng đất nước và chuẩn bị kế hoạch 5 năm lần thứ iii 1981-1985 và phát huy năng lực sản xuất của các nhà máy xi măng đã và đang được đầu tư mới ngày 7 th...
[ "thủ", "đức", "bằng", "đường", "thuỷ", "để", "nghiền", "và", "đóng", "bao", "phục", "vụ", "cho", "nhu", "cầu", "tại", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "trước", "yêu", "cầu", "cấp", "bách", "về", "xi", "măng", "chất", "lượng", "cao", "phục", "vụ",...
trong tám năm tiếp theo johnny là một phần của phái đoàn được caricom gửi tới haiti sau cuộc đảo chính haiti năm 2004 để đánh giá tình hình được ghi nhận vì kỹ năng đàm phán sắc sảo và ngoại giao khéo léo trong cuộc khủng hoảng đã giúp khôi phục sự bình tĩnh năm 2005 bà được bầu làm trưởng đoàn đàm phán cho vùng caribe...
[ "trong", "tám", "năm", "tiếp", "theo", "johnny", "là", "một", "phần", "của", "phái", "đoàn", "được", "caricom", "gửi", "tới", "haiti", "sau", "cuộc", "đảo", "chính", "haiti", "năm", "2004", "để", "đánh", "giá", "tình", "hình", "được", "ghi", "nhận", "v...
hakkigadde sirsi hakkigadde là một làng thuộc tehsil sirsi huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "hakkigadde", "sirsi", "hakkigadde", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sirsi", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 1 tỉnh trà vinh gồm có thành phố trà vinh và các huyện càng long cầu kè tiểu cần được 202 329 phiếu đạt tỷ lệ 58 09% số phiếu hợp lệ ông hiện là đại biểu quốc hội chuyên trách tỉnh trà vinh ủy viên hội đồng dân tộc của quốc hội ông đang làm việc ở văn phòng đoàn đại biểu quốc hội tỉnh trà vi...
[ "năm", "2016", "ở", "đơn", "vị", "bầu", "cử", "số", "1", "tỉnh", "trà", "vinh", "gồm", "có", "thành", "phố", "trà", "vinh", "và", "các", "huyện", "càng", "long", "cầu", "kè", "tiểu", "cần", "được", "202", "329", "phiếu", "đạt", "tỷ", "lệ", "58", ...
calligonum rotovii là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được godw nardina mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
[ "calligonum", "rotovii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "godw", "nardina", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1965" ]
saint-germain-en-laye quận quận saint-germain-en-laye là một quận của pháp nằm ở tỉnh yvelines ở vùng île-de-france quận này có 16 tổng và 45 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận saint-germain-en-laye là bullet 1 andrésy bullet 2 la celle-saint-cloud bullet 3 chatou bullet 4 conflans-sainte...
[ "saint-germain-en-laye", "quận", "quận", "saint-germain-en-laye", "là", "một", "quận", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "yvelines", "ở", "vùng", "île-de-france", "quận", "này", "có", "16", "tổng", "và", "45", "xã", "==", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính"...
việt nam được sản xuất từ năm 1949 được coi là bước phát triển tiếp theo từ loại mig-15bis trong giai đoạn 1952-1955 đã có hơn 8 000 máy bay mig-17 các phiên bản được liên xô sản xuất tại 8 nhà máy khác nhau trong đó có cả ở ba lan tiệp khắc và trung quốc kỷ nguyên chế tạo máy bay siêu âm của liên xô được mikoyan bắt đ...
[ "việt", "nam", "được", "sản", "xuất", "từ", "năm", "1949", "được", "coi", "là", "bước", "phát", "triển", "tiếp", "theo", "từ", "loại", "mig-15bis", "trong", "giai", "đoạn", "1952-1955", "đã", "có", "hơn", "8", "000", "máy", "bay", "mig-17", "các", "phi...
con người loài vật gây kinh hoàng bởi sự hoang dã đầy hung hãn nửa chó nửa sói loài chó lai sói này có thể dễ thương như một con vật nuôi song đồng thời cũng có lúc hung bạo như một loài dã thú nếu chủ nhân không biết cách dạy dỗ cũng bởi vì được lai tạo bởi chó nhà và sói nên chó lai sói là một trong những giống chó n...
[ "con", "người", "loài", "vật", "gây", "kinh", "hoàng", "bởi", "sự", "hoang", "dã", "đầy", "hung", "hãn", "nửa", "chó", "nửa", "sói", "loài", "chó", "lai", "sói", "này", "có", "thể", "dễ", "thương", "như", "một", "con", "vật", "nuôi", "song", "đồng", ...
darvi khovd darvi tiếng mông cổ дарви là một sum của tỉnh khovd ở miền tây mông cổ vào năm 2007 dân số của sum là 2 596 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 5 604 km trung tâm sum nằm cách tỉnh lỵ khovd 204 km và thủ đô ulaanbaatar 1 250 km === khí hậu === darvi có khí hậu bán khô hạn nhiệt độ trung bình hàng năm...
[ "darvi", "khovd", "darvi", "tiếng", "mông", "cổ", "дарви", "là", "một", "sum", "của", "tỉnh", "khovd", "ở", "miền", "tây", "mông", "cổ", "vào", "năm", "2007", "dân", "số", "của", "sum", "là", "2", "596", "người", "==", "địa", "lý", "==", "sum", "có...
pseudagrion pruinosum là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae pseudagrion pruinosum is in 1839 voor het eerst wetenschappelijk beschreven bởi burmeister
[ "pseudagrion", "pruinosum", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "kim", "trong", "họ", "coenagrionidae", "pseudagrion", "pruinosum", "is", "in", "1839", "voor", "het", "eerst", "wetenschappelijk", "beschreven", "bởi", "burmeister" ]
jameson s mamba milking of venom bullet immediate first aid immediate first aid in case of jameson s mamba bite
[ "jameson", "s", "mamba", "milking", "of", "venom", "bullet", "immediate", "first", "aid", "immediate", "first", "aid", "in", "case", "of", "jameson", "s", "mamba", "bite" ]
caproni ca 111 là một loại máy bay ném bom hạng nhẹ và trinh sát sản xuất ở ý trong thập niên 1930 nó bắt nguồn từ loại ca 101 == quốc gia sử dụng == bullet regia aeronautica bullet không quân peru == tham khảo == bullet lembo daniele caproni ca 111 storia militare n 35 westward editions pagg 8-19 bullet the latin amer...
[ "caproni", "ca", "111", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "ném", "bom", "hạng", "nhẹ", "và", "trinh", "sát", "sản", "xuất", "ở", "ý", "trong", "thập", "niên", "1930", "nó", "bắt", "nguồn", "từ", "loại", "ca", "101", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụn...
lastrea lugubris là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lastrea", "lugubris", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "t", "moore", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1858", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
hành trình về phía nam tiến trình này gọi là transhumance để chăn thả và bán gia súc trong mùa khô sau đó họ lại đi về phía bắc đến sa mạc sahara trong mùa mưa ngắn ngủi nhưng lượng mưa thay đổi thất thường và khi trong những đợt hạn hán niger không sản xuất đủ lương thực nuôi ăn dân số của mình và phải dựa vào nguồn n...
[ "hành", "trình", "về", "phía", "nam", "tiến", "trình", "này", "gọi", "là", "transhumance", "để", "chăn", "thả", "và", "bán", "gia", "súc", "trong", "mùa", "khô", "sau", "đó", "họ", "lại", "đi", "về", "phía", "bắc", "đến", "sa", "mạc", "sahara", "tron...
valdefinjas là một đô thị trong tỉnh zamora castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 93 người
[ "valdefinjas", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "zamora", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "93", "người" ]
pseudostenophylax adlimitans là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "pseudostenophylax", "adlimitans", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "limnephilidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
nhất tại lễ trao giải điện ảnh châu á thái bình dương dù vậy bô phim đã không giành chiến thắng bộ phim được trao giải thưởng lớn dành cho phim hoạt hình tại liên hoan nghệ thuật truyền thông nhật bản lần thứ 13 summer wars đã thắng giải thưởng xuất sắc cho phim hoạt hình cùng với bốn bộ phim khác tại lễ trao giải viện...
[ "nhất", "tại", "lễ", "trao", "giải", "điện", "ảnh", "châu", "á", "thái", "bình", "dương", "dù", "vậy", "bô", "phim", "đã", "không", "giành", "chiến", "thắng", "bộ", "phim", "được", "trao", "giải", "thưởng", "lớn", "dành", "cho", "phim", "hoạt", "hình",...
bathippus birmanicus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi bathippus bathippus birmanicus được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1895
[ "bathippus", "birmanicus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "bathippus", "bathippus", "birmanicus", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1895" ]
çatalçam bayramiç çatalçam là một xã thuộc huyện bayramiç tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 128 người
[ "çatalçam", "bayramiç", "çatalçam", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "bayramiç", "tỉnh", "çanakkale", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "128", "người" ]
ksor nham sinh ngày 30 tháng 4 năm 1960 là chính trị gia trung tướng công an nhân dân việt nam người lai dân tộc gia rai và ba na ông nguyên là phó tổng cục trưởng tổng cục hậu cần kỹ thuật bộ công an việt nam ông từng là chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh gia lai từ 6 2004 ông còn là một diễn viên khi tham gia phim đất n...
[ "ksor", "nham", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "4", "năm", "1960", "là", "chính", "trị", "gia", "trung", "tướng", "công", "an", "nhân", "dân", "việt", "nam", "người", "lai", "dân", "tộc", "gia", "rai", "và", "ba", "na", "ông", "nguyên", "là", "phó", ...
itapejara d oeste là một đô thị thuộc bang paraná brasil đô thị này có diện tích 254 077 km² dân số năm 2007 là 11083 người mật độ 36 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "itapejara", "d", "oeste", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "paraná", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "254", "077", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "11083", "người", "mật", "độ", "36", "4", "người", "km²", "==",...
Con gà, đặc biệt là gà trống hiện diện nhiều trong nhiều nền văn hóa Phương Đông và Phương Tây. Là vật nuôi từ được thuần hóa từ lâu trong lịch sử, gà gắn bó với cuộc sống con người, nhất là trong tôn giáo và thần thoại. Từ thời cổ đại, gà đã là một loài vật linh thiêng trong một số nền văn hóa và gắn chặt với nhiều hệ...
[ "Con", "gà,", "đặc", "biệt", "là", "gà", "trống", "hiện", "diện", "nhiều", "trong", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "Phương", "Đông", "và", "Phương", "Tây.", "Là", "vật", "nuôi", "từ", "được", "thuần", "hóa", "từ", "lâu", "trong", "lịch", "sử,", "gà", ...
lagarotis didyma là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lagarotis", "didyma", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
chaetophiloscia splitensis là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1930
[ "chaetophiloscia", "splitensis", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "philosciidae", "loài", "này", "được", "verhoeff", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
libnotes delandi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
[ "libnotes", "delandi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "australasia" ]
fotella olivioides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "fotella", "olivioides", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bragasellus comasi là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được henry magniez miêu tả khoa học năm 1976
[ "bragasellus", "comasi", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "asellidae", "loài", "này", "được", "henry", "magniez", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1976" ]
cystopteris pseudoregia là một loài dương xỉ trong họ cystopteridaceae loài này được rivas mart mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cystopteris", "pseudoregia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "cystopteridaceae", "loài", "này", "được", "rivas", "mart", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa...
hồng kông và làm một phát thanh viên tại quê hương canada của mình với vai diễn thành công trong bộ phim the bride with white hair 2 cô đã trở thành một trong số những nữ diễn viên nổi tiếng của màn ảnh hoa ngữ cô tham gia rất nhiều phim hành động sau đó một số bộ phim cô được diễn chung với nhiều nam diễn viên nổi tiế...
[ "hồng", "kông", "và", "làm", "một", "phát", "thanh", "viên", "tại", "quê", "hương", "canada", "của", "mình", "với", "vai", "diễn", "thành", "công", "trong", "bộ", "phim", "the", "bride", "with", "white", "hair", "2", "cô", "đã", "trở", "thành", "một", ...
tropasteron andreae là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi tropasteron tropasteron andreae được b c baehr miêu tả năm 2003
[ "tropasteron", "andreae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "zodariidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tropasteron", "tropasteron", "andreae", "được", "b", "c", "baehr", "miêu", "tả", "năm", "2003" ]
ti lô mảnh hay còn gọi ti lô guy-an danh pháp khoa học stylosanthes guianensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được aubl sw miêu tả khoa học đầu tiên
[ "ti", "lô", "mảnh", "hay", "còn", "gọi", "ti", "lô", "guy-an", "danh", "pháp", "khoa", "học", "stylosanthes", "guianensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "aubl", "sw", "miêu", "tả", "khoa"...
khách sạn và trung tâm du khách == xem thêm == bullet danh sách các vườn quốc gia tại kazakhstan == liên kết ngoài == bullet video toàn cảnh về vườn quốc gia sayram-ugam tiếng anh
[ "khách", "sạn", "và", "trung", "tâm", "du", "khách", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "vườn", "quốc", "gia", "tại", "kazakhstan", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "video", "toàn", "cảnh", "về", "vườn", "quốc", "g...
xuất sắc nhất alain resnais kịch bản hay nhất david mercer nhạc phim hay nhất miklos rosza dàn cảnh jacques saulnier biên tập albert jurgenson và âm thanh rené magnol jacques maumont bullet au revoir les enfants năm 1988 phim hay nhất đạo diễn xuất sắc nhất louis malle kịch bản hay nhất louis malle quay phim renato ber...
[ "xuất", "sắc", "nhất", "alain", "resnais", "kịch", "bản", "hay", "nhất", "david", "mercer", "nhạc", "phim", "hay", "nhất", "miklos", "rosza", "dàn", "cảnh", "jacques", "saulnier", "biên", "tập", "albert", "jurgenson", "và", "âm", "thanh", "rené", "magnol", ...
ga-71 trở thành ge-71 có tính phóng xạ và từ đó phát hiện được sự có mặt của chúng luồng neutrino mặt trời được suy ra từ đó hụt so với lý thuyết tới 40% điều này vẫn chưa giải thích được cho đến khi người ta chế ra các máy dò neutrino mặt trời tốt hơn và hoặc xây dựng các lý thuyết mới xem sno bullet làm nguồn ion kim...
[ "ga-71", "trở", "thành", "ge-71", "có", "tính", "phóng", "xạ", "và", "từ", "đó", "phát", "hiện", "được", "sự", "có", "mặt", "của", "chúng", "luồng", "neutrino", "mặt", "trời", "được", "suy", "ra", "từ", "đó", "hụt", "so", "với", "lý", "thuyết", "tới"...
16440 1989 en5 16440 1989 en là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi robert h mcnaught ở đài thiên văn siding spring ở coonabarabran new south wales australia ngày 2 tháng 3 năm 1989
[ "16440", "1989", "en5", "16440", "1989", "en", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "robert", "h", "mcnaught", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "ở", "coonabarabran", "new", "sout...
duranta skottsbergiana là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
[ "duranta", "skottsbergiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cỏ", "roi", "ngựa", "loài", "này", "được", "moldenke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1941" ]
cophyla phyllodactyla là một loài ếch trong họ nhái bầu chúng là loài đặc hữu của madagascar các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các đồn điền vườn nông thôn và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng n...
[ "cophyla", "phyllodactyla", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "nhái", "bầu", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "madagascar", "các", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "các", "khu", "rừng", "ẩm", "ướt", "đất",...
hovenia dulcis là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1781
[ "hovenia", "dulcis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "táo", "loài", "này", "được", "thunb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1781" ]
güzelyurt ulubey güzelyurt là một xã thuộc huyện ulubey tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 302 người
[ "güzelyurt", "ulubey", "güzelyurt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "ulubey", "tỉnh", "ordu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "302", "người" ]
epbc act áp dụng bullet di sản thế giới bullet di sản quốc gia bullet các vùng đất ngập nước ramsar có ý nghĩa quốc tế bullet các loài bị đe dọa và cộng đồng sinh thái bullet các loài di cư được bảo vệ theo các hiệp định quốc tế bullet môi trường biển của khối thịnh vượng chung bullet hành động hạt nhân bao gồm khai th...
[ "epbc", "act", "áp", "dụng", "bullet", "di", "sản", "thế", "giới", "bullet", "di", "sản", "quốc", "gia", "bullet", "các", "vùng", "đất", "ngập", "nước", "ramsar", "có", "ý", "nghĩa", "quốc", "tế", "bullet", "các", "loài", "bị", "đe", "dọa", "và", "cộ...
phyllocleptis nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886
[ "phyllocleptis", "nigripennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
Thế kỷ 19 chứng kiến những tranh chấp thường xuyên xảy ra giữa hai viện. Trong hầu hết nửa đầu thế kỷ 19, Thượng viện giữ được thế cân bằng giữa miền Bắc chủ trương tự do và miền Nam chủ trương sở hữu nô lệ, trong khi số lượng các bang còn ngang nhau. Ngược lại, tại Viện dân biểu, vì miền Bắc đông dân hơn nên nắm quyền...
[ "Thế", "kỷ", "19", "chứng", "kiến", "những", "tranh", "chấp", "thường", "xuyên", "xảy", "ra", "giữa", "hai", "viện.", "Trong", "hầu", "hết", "nửa", "đầu", "thế", "kỷ", "19,", "Thượng", "viện", "giữ", "được", "thế", "cân", "bằng", "giữa", "miền", "Bắc",...
sirystes sibilator là một loài chim trong họ tyrannidae
[ "sirystes", "sibilator", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "tyrannidae" ]
angelica saxatilis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được turcz ex ledeb mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
[ "angelica", "saxatilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "tán", "loài", "này", "được", "turcz", "ex", "ledeb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1844" ]
sức khỏe quyền có thu nhập trong tương lai và quyền được đảm bảo an toàn == hậu quả của tảo hôn == nghiên cứu của tổ chức phi chính phủ plan cho thấy tảo hôn gây ra những hậu quả mang tính tàn phá dẫn đến đói nghèo lâu dài rủi ro về sức khỏe liên quan đến việc mang thai sớm các cô dâu trong những trường hợp tảo hôn cũn...
[ "sức", "khỏe", "quyền", "có", "thu", "nhập", "trong", "tương", "lai", "và", "quyền", "được", "đảm", "bảo", "an", "toàn", "==", "hậu", "quả", "của", "tảo", "hôn", "==", "nghiên", "cứu", "của", "tổ", "chức", "phi", "chính", "phủ", "plan", "cho", "thấy"...
balantiopsis erinacea là một loài rêu trong họ balantiopsaceae loài này được hook f taylor mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "balantiopsis", "erinacea", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "balantiopsaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "taylor", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
heteroconis fenestrata là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được new miêu tả năm 1990
[ "heteroconis", "fenestrata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "new", "miêu", "tả", "năm", "1990" ]
alpinia jianganfeng là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được t l wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
[ "alpinia", "jianganfeng", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "t", "l", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1997" ]
các căn hộ hoàng gia trong một phòng trước fagan đã làm vỡ một cái gạt tàn bằng thủy tinh làm đứt tay mình anh ta vẫn mang theo một mảnh vỡ khi bước vào phòng ngủ của nữ hoàng nữ hoàng thức dậy khi ông ta làm mở một tấm rèm và các báo cáo ban đầu cho biết fagan ngồi trên mép giường của bà tuy nhiên trong một cuộc phỏng...
[ "các", "căn", "hộ", "hoàng", "gia", "trong", "một", "phòng", "trước", "fagan", "đã", "làm", "vỡ", "một", "cái", "gạt", "tàn", "bằng", "thủy", "tinh", "làm", "đứt", "tay", "mình", "anh", "ta", "vẫn", "mang", "theo", "một", "mảnh", "vỡ", "khi", "bước",...
eriogonum rixfordii là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được s stokes mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
[ "eriogonum", "rixfordii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rau", "răm", "loài", "này", "được", "s", "stokes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1932" ]
nguyên tản không sống lâu nhưng chúng thực hiện sinh sản hữu tính để tạo ra hợp tử lưỡng bội hợp tử này phát triển ra khỏi nguyên tản để trở thành thể bào tử xem thêm chi tiết ở ngành dương xỉ vòng đời bullet ở thực vật có hạt thể trội cũng là thể bào tử nhưng thể giao tử càng thoái hóa hơn về cả kích thước lẫn cấu tạo...
[ "nguyên", "tản", "không", "sống", "lâu", "nhưng", "chúng", "thực", "hiện", "sinh", "sản", "hữu", "tính", "để", "tạo", "ra", "hợp", "tử", "lưỡng", "bội", "hợp", "tử", "này", "phát", "triển", "ra", "khỏi", "nguyên", "tản", "để", "trở", "thành", "thể", ...
pardosa pedia là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa pedia được charles denton dondale miêu tả năm 2007
[ "pardosa", "pedia", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pardosa", "pardosa", "pedia", "được", "charles", "denton", "dondale", "miêu", "tả", "năm", "2007" ]
pteris stuebelii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "pteris", "stuebelii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "hieron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1909", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm",...
bằng cách ngắn mạch hoặc lắp đặt điện trở trên phần ứng của motor kéo chiếc lohner-porsche 1903 là một ví dụ điển hình của phương án này 13 việc sử dụng phổ biến ly hợp điện từ và khớp điện từ cũng cần nhắc đến những xe lai thế hệ đầu được chế tạo để hỗ trợ thêm cho các động cơ đốt trong yếu ở thời gian này hoặc mở rộn...
[ "bằng", "cách", "ngắn", "mạch", "hoặc", "lắp", "đặt", "điện", "trở", "trên", "phần", "ứng", "của", "motor", "kéo", "chiếc", "lohner-porsche", "1903", "là", "một", "ví", "dụ", "điển", "hình", "của", "phương", "án", "này", "13", "việc", "sử", "dụng", "ph...