text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
saphanidus catherinetta là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"saphanidus",
"catherinetta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
cyperus betchei là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được kük s t blake mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 publ 1940
|
[
"cyperus",
"betchei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"kük",
"s",
"t",
"blake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939",
"publ",
"1940"
] |
những từ tiếng latinh này có nghĩa lần lượt là mắt răng và chim tên loài là để vinh danh khaung ra người phụ nữ đã tặng mảnh hổ phách cho bảo tàng hổ phách hupoge để phục vụ cho việc nghiên cứu hiện tại mẫu vật này được phân loại là hpg-15-3 trong bảo tàng hổ phách hupoge == miêu tả == hộp sọ của oculudentavis dài chỉ ra rằng oculudentavis là một loài khủng long sống trong thời kỳ đại trung sinh nhỏ nhất được biết đến nếu việc nhận dạng như vậy là chính xác con vật có thể có kích thước tương đương với chim ruồi ong mellisuga helenae hiện đại loài khủng long sống nhỏ nhất từng được biết đến nó có mõm thon và mái sọ hình bóng đèn cũng như một hàng răng dài gồm 23 răng nó có hốc mắt rất lớn và có một vòng xơ cứng dày được hình thành từ các quầng xơ cứng hình muỗng bất thường điều này chỉ ra rằng nó có khả năng là một động vật sống ban ngày tức là chúng hoạt động chủ yếu vào ban ngày đôi mắt lồi sang một bên theo một mắt hếch xương gò má hướng ra ngoài cho thấy nó không sở hữu thị giác hai mắt nó có thể sở hữu một cú cắn tương đối mạnh và chế độ ăn chuyên biệt của động vật không xương sống nhỏ dựa trên hàm răng sắc nhọn da miệng có kết cấu rộng xương
|
[
"những",
"từ",
"tiếng",
"latinh",
"này",
"có",
"nghĩa",
"lần",
"lượt",
"là",
"mắt",
"răng",
"và",
"chim",
"tên",
"loài",
"là",
"để",
"vinh",
"danh",
"khaung",
"ra",
"người",
"phụ",
"nữ",
"đã",
"tặng",
"mảnh",
"hổ",
"phách",
"cho",
"bảo",
"tàng",
"hổ",
"phách",
"hupoge",
"để",
"phục",
"vụ",
"cho",
"việc",
"nghiên",
"cứu",
"hiện",
"tại",
"mẫu",
"vật",
"này",
"được",
"phân",
"loại",
"là",
"hpg-15-3",
"trong",
"bảo",
"tàng",
"hổ",
"phách",
"hupoge",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"hộp",
"sọ",
"của",
"oculudentavis",
"dài",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"oculudentavis",
"là",
"một",
"loài",
"khủng",
"long",
"sống",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"đại",
"trung",
"sinh",
"nhỏ",
"nhất",
"được",
"biết",
"đến",
"nếu",
"việc",
"nhận",
"dạng",
"như",
"vậy",
"là",
"chính",
"xác",
"con",
"vật",
"có",
"thể",
"có",
"kích",
"thước",
"tương",
"đương",
"với",
"chim",
"ruồi",
"ong",
"mellisuga",
"helenae",
"hiện",
"đại",
"loài",
"khủng",
"long",
"sống",
"nhỏ",
"nhất",
"từng",
"được",
"biết",
"đến",
"nó",
"có",
"mõm",
"thon",
"và",
"mái",
"sọ",
"hình",
"bóng",
"đèn",
"cũng",
"như",
"một",
"hàng",
"răng",
"dài",
"gồm",
"23",
"răng",
"nó",
"có",
"hốc",
"mắt",
"rất",
"lớn",
"và",
"có",
"một",
"vòng",
"xơ",
"cứng",
"dày",
"được",
"hình",
"thành",
"từ",
"các",
"quầng",
"xơ",
"cứng",
"hình",
"muỗng",
"bất",
"thường",
"điều",
"này",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"nó",
"có",
"khả",
"năng",
"là",
"một",
"động",
"vật",
"sống",
"ban",
"ngày",
"tức",
"là",
"chúng",
"hoạt",
"động",
"chủ",
"yếu",
"vào",
"ban",
"ngày",
"đôi",
"mắt",
"lồi",
"sang",
"một",
"bên",
"theo",
"một",
"mắt",
"hếch",
"xương",
"gò",
"má",
"hướng",
"ra",
"ngoài",
"cho",
"thấy",
"nó",
"không",
"sở",
"hữu",
"thị",
"giác",
"hai",
"mắt",
"nó",
"có",
"thể",
"sở",
"hữu",
"một",
"cú",
"cắn",
"tương",
"đối",
"mạnh",
"và",
"chế",
"độ",
"ăn",
"chuyên",
"biệt",
"của",
"động",
"vật",
"không",
"xương",
"sống",
"nhỏ",
"dựa",
"trên",
"hàm",
"răng",
"sắc",
"nhọn",
"da",
"miệng",
"có",
"kết",
"cấu",
"rộng",
"xương"
] |
antherothamnus pearsonii là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được n e br mô tả khoa học đầu tiên năm 1915
|
[
"antherothamnus",
"pearsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"n",
"e",
"br",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1915"
] |
oxus amu darya và syr jaxartes syr darya suguda cổ đại và vượt xa hơn vào khu vực đồi núi của syr lãnh thổ này được cấp nước bằng nhiều sông nhánh của hai sông oxus và jaxartes và được ptolemy nói tới như là komdei nhà sử học la mã ammianus marcellinus khoảng 325 330 sau 391 đã coi khu vực miền núi của suguda là komedas các tên gọi này dường như chỉ tới komdesh kambojdesh nơi là quê hương ban đầu của người kamboja ptolemy cũng mô tả rằng đây là bộ lạc được gọi khác nhau thành komroi komedei hay komoi những người chiếm lĩnh vùng cao nguyên của bactria và sogdiana al-maqidisi trong cuốn al-muqhni của mình gọi người của lãnh thổ này là kumiji một tên gọi dường như là chỉ tới từ kamboja trong tiếng phạn komdei của ptolemy đã từng được đồng nhất hóa với kiumito của huyền trang các học giả đã đồng nhất hóa kiumito này như là nơi sinh sống của người kamboja iran kumuda-dvipa trong puranas được cho là nằm ở phía bắc của dãy núi pamir trong khu vực tartary và tương đương với komdei của ptolemy và kumadas của ammianus marcellinus nhà thơ tiếng phạn thế kỷ 5 là kalidasa xác nhận rằng người huna và người kamboja sinh sống như là các láng giềng trong các khu vực tương ứng là ây và đông thung lũng oxus rajatarangini viết khoảng năm 1147-1149 của kalhana cũng nói tới người tukhara và kamboja sinh sống tương ứng ở
|
[
"oxus",
"amu",
"darya",
"và",
"syr",
"jaxartes",
"syr",
"darya",
"suguda",
"cổ",
"đại",
"và",
"vượt",
"xa",
"hơn",
"vào",
"khu",
"vực",
"đồi",
"núi",
"của",
"syr",
"lãnh",
"thổ",
"này",
"được",
"cấp",
"nước",
"bằng",
"nhiều",
"sông",
"nhánh",
"của",
"hai",
"sông",
"oxus",
"và",
"jaxartes",
"và",
"được",
"ptolemy",
"nói",
"tới",
"như",
"là",
"komdei",
"nhà",
"sử",
"học",
"la",
"mã",
"ammianus",
"marcellinus",
"khoảng",
"325",
"330",
"sau",
"391",
"đã",
"coi",
"khu",
"vực",
"miền",
"núi",
"của",
"suguda",
"là",
"komedas",
"các",
"tên",
"gọi",
"này",
"dường",
"như",
"chỉ",
"tới",
"komdesh",
"kambojdesh",
"nơi",
"là",
"quê",
"hương",
"ban",
"đầu",
"của",
"người",
"kamboja",
"ptolemy",
"cũng",
"mô",
"tả",
"rằng",
"đây",
"là",
"bộ",
"lạc",
"được",
"gọi",
"khác",
"nhau",
"thành",
"komroi",
"komedei",
"hay",
"komoi",
"những",
"người",
"chiếm",
"lĩnh",
"vùng",
"cao",
"nguyên",
"của",
"bactria",
"và",
"sogdiana",
"al-maqidisi",
"trong",
"cuốn",
"al-muqhni",
"của",
"mình",
"gọi",
"người",
"của",
"lãnh",
"thổ",
"này",
"là",
"kumiji",
"một",
"tên",
"gọi",
"dường",
"như",
"là",
"chỉ",
"tới",
"từ",
"kamboja",
"trong",
"tiếng",
"phạn",
"komdei",
"của",
"ptolemy",
"đã",
"từng",
"được",
"đồng",
"nhất",
"hóa",
"với",
"kiumito",
"của",
"huyền",
"trang",
"các",
"học",
"giả",
"đã",
"đồng",
"nhất",
"hóa",
"kiumito",
"này",
"như",
"là",
"nơi",
"sinh",
"sống",
"của",
"người",
"kamboja",
"iran",
"kumuda-dvipa",
"trong",
"puranas",
"được",
"cho",
"là",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"của",
"dãy",
"núi",
"pamir",
"trong",
"khu",
"vực",
"tartary",
"và",
"tương",
"đương",
"với",
"komdei",
"của",
"ptolemy",
"và",
"kumadas",
"của",
"ammianus",
"marcellinus",
"nhà",
"thơ",
"tiếng",
"phạn",
"thế",
"kỷ",
"5",
"là",
"kalidasa",
"xác",
"nhận",
"rằng",
"người",
"huna",
"và",
"người",
"kamboja",
"sinh",
"sống",
"như",
"là",
"các",
"láng",
"giềng",
"trong",
"các",
"khu",
"vực",
"tương",
"ứng",
"là",
"ây",
"và",
"đông",
"thung",
"lũng",
"oxus",
"rajatarangini",
"viết",
"khoảng",
"năm",
"1147-1149",
"của",
"kalhana",
"cũng",
"nói",
"tới",
"người",
"tukhara",
"và",
"kamboja",
"sinh",
"sống",
"tương",
"ứng",
"ở"
] |
megachile davisi là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được mitchell mô tả khoa học năm 1930
|
[
"megachile",
"davisi",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"mitchell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
thống chế nam tư chính trị gia nam tư grand crosses hai lần được trao bullet lech wałęsa tổng thống ba lan người giành giải nobel hòa bình hiệp sĩ thập tự giá bullet piotr paweł morta nhà hoạt động chính trị nhà kinh tế nhà hoạt động chính trị người ba lan trong đoàn kết ngầm sĩ quan thập tự giá == tôn giáo == bullet andrzeja górska nữ tu người ba lan thập tự giá chỉ huy bullet tadeusz isakowicz-zaleski linh mục người ba lan bullet ignacy jeż giám mục công giáo ba lan bullet michał józefchot linh mục người ba lan bullet wojciech lemański linh mục người ba lan bullet lawrence wnuk linh mục người ba lan == hoàng gia == bullet adam karol czartoryski hoàng tử ba lan bullet amha selassie của ethiopia hoàng đế cuối cùng của ethiopia bullet haile selassie i của ethiopia hoàng đế của ethiopia == khoa học và kĩ thuật == bullet ryszard bartel nhà tiên phong hàng không ba lan hiệp sĩ thập tự giá bullet gerard ciołek kiến trúc sư và nhà sử học người ba lan của công viên và vườn hiệp sĩ thập tự giá bullet seweryn chajtman nhà khoa học kỹ sư người ba lan giáo viên của ban quản lý công nghiệp thập tự giá chỉ huy bullet jan jigorowski kỹ sư khoa học vật liệu ba lan sĩ quan thập tự giá bullet tadeusz chyliński nhà chế tạo máy bay ba lan hiệp sĩ thập tự giá bullet ewa damek nhà toán học
|
[
"thống",
"chế",
"nam",
"tư",
"chính",
"trị",
"gia",
"nam",
"tư",
"grand",
"crosses",
"hai",
"lần",
"được",
"trao",
"bullet",
"lech",
"wałęsa",
"tổng",
"thống",
"ba",
"lan",
"người",
"giành",
"giải",
"nobel",
"hòa",
"bình",
"hiệp",
"sĩ",
"thập",
"tự",
"giá",
"bullet",
"piotr",
"paweł",
"morta",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"nhà",
"kinh",
"tế",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"người",
"ba",
"lan",
"trong",
"đoàn",
"kết",
"ngầm",
"sĩ",
"quan",
"thập",
"tự",
"giá",
"==",
"tôn",
"giáo",
"==",
"bullet",
"andrzeja",
"górska",
"nữ",
"tu",
"người",
"ba",
"lan",
"thập",
"tự",
"giá",
"chỉ",
"huy",
"bullet",
"tadeusz",
"isakowicz-zaleski",
"linh",
"mục",
"người",
"ba",
"lan",
"bullet",
"ignacy",
"jeż",
"giám",
"mục",
"công",
"giáo",
"ba",
"lan",
"bullet",
"michał",
"józefchot",
"linh",
"mục",
"người",
"ba",
"lan",
"bullet",
"wojciech",
"lemański",
"linh",
"mục",
"người",
"ba",
"lan",
"bullet",
"lawrence",
"wnuk",
"linh",
"mục",
"người",
"ba",
"lan",
"==",
"hoàng",
"gia",
"==",
"bullet",
"adam",
"karol",
"czartoryski",
"hoàng",
"tử",
"ba",
"lan",
"bullet",
"amha",
"selassie",
"của",
"ethiopia",
"hoàng",
"đế",
"cuối",
"cùng",
"của",
"ethiopia",
"bullet",
"haile",
"selassie",
"i",
"của",
"ethiopia",
"hoàng",
"đế",
"của",
"ethiopia",
"==",
"khoa",
"học",
"và",
"kĩ",
"thuật",
"==",
"bullet",
"ryszard",
"bartel",
"nhà",
"tiên",
"phong",
"hàng",
"không",
"ba",
"lan",
"hiệp",
"sĩ",
"thập",
"tự",
"giá",
"bullet",
"gerard",
"ciołek",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"và",
"nhà",
"sử",
"học",
"người",
"ba",
"lan",
"của",
"công",
"viên",
"và",
"vườn",
"hiệp",
"sĩ",
"thập",
"tự",
"giá",
"bullet",
"seweryn",
"chajtman",
"nhà",
"khoa",
"học",
"kỹ",
"sư",
"người",
"ba",
"lan",
"giáo",
"viên",
"của",
"ban",
"quản",
"lý",
"công",
"nghiệp",
"thập",
"tự",
"giá",
"chỉ",
"huy",
"bullet",
"jan",
"jigorowski",
"kỹ",
"sư",
"khoa",
"học",
"vật",
"liệu",
"ba",
"lan",
"sĩ",
"quan",
"thập",
"tự",
"giá",
"bullet",
"tadeusz",
"chyliński",
"nhà",
"chế",
"tạo",
"máy",
"bay",
"ba",
"lan",
"hiệp",
"sĩ",
"thập",
"tự",
"giá",
"bullet",
"ewa",
"damek",
"nhà",
"toán",
"học"
] |
ấy có một tình bạn tốt với haruhiro và họ có vẻ thân thiết ==== shihoru シホル ==== lồng tiếng bởi haruka terui tiếng nhật sarah wiedenheft tiếng anh phù thủy của nhóm nhút nhát chỉ thân thiện với yume và manato yume luôn cố gắng làm cho cô ấy tương tác nhiều hơn với nhóm ==== ranta ラ ン タ ==== lồng tiếng bởi hiroyuki yoshino tiếng nhật orion pitts tiếng anh hắc kị sĩ của nhóm anh ấy rất bốc đồng đễ nổi giận và có chút biến thái cậu luôn cãi nhau với haruhiro ranta là kẻ luôn gây rắc rối cho nhóm luôn gây ra các vấn đề và đưa ra quyết định vì tính cách của cậu có một chút ngạo mạn ==== moguzo モグゾー moguzō ==== lồng tiếng bởi fukushi ochiai [5] tiếng nhật jarrod greene [6] tiếng anh moguzo là thành viên to lớn nhất của nhóm và do đó đã chọn để trở thành một thành viên của hội chiến sĩ anh ta mặc áo giáp bằng sắt cao nhất và cầm thanh kiếm rộng có độ cao ngang vai anh là đầu bếp cho nhóm của mình phụ trách các bữa ăn trong một vài dịp anh có thể đưa các bạn đến quán ăn thay cho việc nấu ăn sáng trong thời gian rảnh rỗi anh thường khắc các bức tượng gỗ đẹp và đáng chú ý ==== mary メ リ イ merii ==== lồng tiếng bởi chika anzai [5] tiếng nhật jad saxton tiếng anh tham gia nhóm ngay sau cái chết của manato mary thay thế
|
[
"ấy",
"có",
"một",
"tình",
"bạn",
"tốt",
"với",
"haruhiro",
"và",
"họ",
"có",
"vẻ",
"thân",
"thiết",
"====",
"shihoru",
"シホル",
"====",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"haruka",
"terui",
"tiếng",
"nhật",
"sarah",
"wiedenheft",
"tiếng",
"anh",
"phù",
"thủy",
"của",
"nhóm",
"nhút",
"nhát",
"chỉ",
"thân",
"thiện",
"với",
"yume",
"và",
"manato",
"yume",
"luôn",
"cố",
"gắng",
"làm",
"cho",
"cô",
"ấy",
"tương",
"tác",
"nhiều",
"hơn",
"với",
"nhóm",
"====",
"ranta",
"ラ",
"ン",
"タ",
"====",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"hiroyuki",
"yoshino",
"tiếng",
"nhật",
"orion",
"pitts",
"tiếng",
"anh",
"hắc",
"kị",
"sĩ",
"của",
"nhóm",
"anh",
"ấy",
"rất",
"bốc",
"đồng",
"đễ",
"nổi",
"giận",
"và",
"có",
"chút",
"biến",
"thái",
"cậu",
"luôn",
"cãi",
"nhau",
"với",
"haruhiro",
"ranta",
"là",
"kẻ",
"luôn",
"gây",
"rắc",
"rối",
"cho",
"nhóm",
"luôn",
"gây",
"ra",
"các",
"vấn",
"đề",
"và",
"đưa",
"ra",
"quyết",
"định",
"vì",
"tính",
"cách",
"của",
"cậu",
"có",
"một",
"chút",
"ngạo",
"mạn",
"====",
"moguzo",
"モグゾー",
"moguzō",
"====",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"fukushi",
"ochiai",
"[5]",
"tiếng",
"nhật",
"jarrod",
"greene",
"[6]",
"tiếng",
"anh",
"moguzo",
"là",
"thành",
"viên",
"to",
"lớn",
"nhất",
"của",
"nhóm",
"và",
"do",
"đó",
"đã",
"chọn",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"hội",
"chiến",
"sĩ",
"anh",
"ta",
"mặc",
"áo",
"giáp",
"bằng",
"sắt",
"cao",
"nhất",
"và",
"cầm",
"thanh",
"kiếm",
"rộng",
"có",
"độ",
"cao",
"ngang",
"vai",
"anh",
"là",
"đầu",
"bếp",
"cho",
"nhóm",
"của",
"mình",
"phụ",
"trách",
"các",
"bữa",
"ăn",
"trong",
"một",
"vài",
"dịp",
"anh",
"có",
"thể",
"đưa",
"các",
"bạn",
"đến",
"quán",
"ăn",
"thay",
"cho",
"việc",
"nấu",
"ăn",
"sáng",
"trong",
"thời",
"gian",
"rảnh",
"rỗi",
"anh",
"thường",
"khắc",
"các",
"bức",
"tượng",
"gỗ",
"đẹp",
"và",
"đáng",
"chú",
"ý",
"====",
"mary",
"メ",
"リ",
"イ",
"merii",
"====",
"lồng",
"tiếng",
"bởi",
"chika",
"anzai",
"[5]",
"tiếng",
"nhật",
"jad",
"saxton",
"tiếng",
"anh",
"tham",
"gia",
"nhóm",
"ngay",
"sau",
"cái",
"chết",
"của",
"manato",
"mary",
"thay",
"thế"
] |
scopula mundata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"scopula",
"mundata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ri yong-ho là ủy viên == lịch sử == ủy ban quốc vụ có tiền thân từ ủy ban quốc phòng triều tiên được thành lập năm 1972 dựa theo hiến pháp năm 1972 ban đầu có nhiệm vụ của ủy ban là giám sát các vấn đề quốc phòng tại bắc triều tiên năm 1990 ủy ban quốc vụ triều tiên được thành lập trực thuộc hội đồng nhân dân tối cao nhưng sau khi đoàn chủ tịch hội đồng nhân dân tối cao được thành lập ủy ban quốc vụ đã bị bãi bỏ vào năm 1998 vào tháng 6 2016 ủy ban quốc vụ triều tiên được thành lập là cơ quan chỉ đạo cao nhất về chính sách của triều tiên trực thuộc hội đồng nhân dân tối cao nâng cao vị thế của hội đồng nhân dân tối cao với mục đích mở cửa đối ngoại với bên ngoài thế giới == quyền hạn và nhiệm vụ == điều 106 hiến pháp cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên sửa đổi 2016 quy định ủy ban quốc vụ là cơ quan lãnh đạo tối cao về chính sách về quyền lực của nhà nước điều 109 quy định quyền hạn của ủy ban quốc vụ bullet thảo luận quyết định các chính sách quan trọng của nhà nước kể cả xây dựng quốc phòng bullet giám sát việc thực hiện các mệnh lệnh của chủ tịch ủy ban quốc vụ nước cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên và các quyết định chỉ thị của ủy ban quốc
|
[
"ri",
"yong-ho",
"là",
"ủy",
"viên",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"vụ",
"có",
"tiền",
"thân",
"từ",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"phòng",
"triều",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1972",
"dựa",
"theo",
"hiến",
"pháp",
"năm",
"1972",
"ban",
"đầu",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"của",
"ủy",
"ban",
"là",
"giám",
"sát",
"các",
"vấn",
"đề",
"quốc",
"phòng",
"tại",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"năm",
"1990",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"vụ",
"triều",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"trực",
"thuộc",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"đoàn",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"được",
"thành",
"lập",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"vụ",
"đã",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"vào",
"năm",
"1998",
"vào",
"tháng",
"6",
"2016",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"vụ",
"triều",
"tiên",
"được",
"thành",
"lập",
"là",
"cơ",
"quan",
"chỉ",
"đạo",
"cao",
"nhất",
"về",
"chính",
"sách",
"của",
"triều",
"tiên",
"trực",
"thuộc",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"nâng",
"cao",
"vị",
"thế",
"của",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tối",
"cao",
"với",
"mục",
"đích",
"mở",
"cửa",
"đối",
"ngoại",
"với",
"bên",
"ngoài",
"thế",
"giới",
"==",
"quyền",
"hạn",
"và",
"nhiệm",
"vụ",
"==",
"điều",
"106",
"hiến",
"pháp",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"sửa",
"đổi",
"2016",
"quy",
"định",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"vụ",
"là",
"cơ",
"quan",
"lãnh",
"đạo",
"tối",
"cao",
"về",
"chính",
"sách",
"về",
"quyền",
"lực",
"của",
"nhà",
"nước",
"điều",
"109",
"quy",
"định",
"quyền",
"hạn",
"của",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"vụ",
"bullet",
"thảo",
"luận",
"quyết",
"định",
"các",
"chính",
"sách",
"quan",
"trọng",
"của",
"nhà",
"nước",
"kể",
"cả",
"xây",
"dựng",
"quốc",
"phòng",
"bullet",
"giám",
"sát",
"việc",
"thực",
"hiện",
"các",
"mệnh",
"lệnh",
"của",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"quốc",
"vụ",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"và",
"các",
"quyết",
"định",
"chỉ",
"thị",
"của",
"ủy",
"ban",
"quốc"
] |
hà vô kỵ hà vô kị chữ hán 何無忌 410 người huyện đàm đông hải tướng lĩnh bắc phủ binh nhà đông tấn trong lịch sử trung quốc == thiếu thời == ông từ nhỏ đã có chí lớn tính khí trung thành trong sáng trong lòng nghĩ thế nào thì nói ra như vậy vô kị từng làm tòng sự ở châu rồi chuyển sang làm thái học bác sĩ cậu của ông là trấn bắc tướng quân lưu lao chi vào lúc trấn thủ kinh khẩu mỗi khi có việc lớn thường bàn bạc cùng ông hội kê vương thế tử nguyên hiển lấy vô kị làm quốc trung úy cho con trai mình là đông hải vương ngạn chương gia phong cho ông làm quảng vũ tướng quân khi hoàn huyền giết ngạn chương ở chợ vô kị vào chợ khóc to rồi trở ra người thời ấy đều khen ngợi ông theo lưu lao chi thảo phạt hoàn huyền nhưng lao chi lại xin hàng huyền ông nhiều lần can ngăn lời lẽ thiết tha nhưng lao chi không theo khi huyền soán ngôi vô kị và lại bộ lang tào tĩnh chi của huyền vốn là người quen cũ vô kị nhờ ông ta xin giúp cho mình được làm quan ở một huyện nhỏ nhưng huyền không cho ông bèn trở về kinh khẩu == thảo phạt hoàn huyền == từ trước lưu dụ làm tham quân cho lưu lao chi cùng vô kị có quan hệ rất tốt khi hoàn huyền chiếm được
|
[
"hà",
"vô",
"kỵ",
"hà",
"vô",
"kị",
"chữ",
"hán",
"何無忌",
"410",
"người",
"huyện",
"đàm",
"đông",
"hải",
"tướng",
"lĩnh",
"bắc",
"phủ",
"binh",
"nhà",
"đông",
"tấn",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"==",
"thiếu",
"thời",
"==",
"ông",
"từ",
"nhỏ",
"đã",
"có",
"chí",
"lớn",
"tính",
"khí",
"trung",
"thành",
"trong",
"sáng",
"trong",
"lòng",
"nghĩ",
"thế",
"nào",
"thì",
"nói",
"ra",
"như",
"vậy",
"vô",
"kị",
"từng",
"làm",
"tòng",
"sự",
"ở",
"châu",
"rồi",
"chuyển",
"sang",
"làm",
"thái",
"học",
"bác",
"sĩ",
"cậu",
"của",
"ông",
"là",
"trấn",
"bắc",
"tướng",
"quân",
"lưu",
"lao",
"chi",
"vào",
"lúc",
"trấn",
"thủ",
"kinh",
"khẩu",
"mỗi",
"khi",
"có",
"việc",
"lớn",
"thường",
"bàn",
"bạc",
"cùng",
"ông",
"hội",
"kê",
"vương",
"thế",
"tử",
"nguyên",
"hiển",
"lấy",
"vô",
"kị",
"làm",
"quốc",
"trung",
"úy",
"cho",
"con",
"trai",
"mình",
"là",
"đông",
"hải",
"vương",
"ngạn",
"chương",
"gia",
"phong",
"cho",
"ông",
"làm",
"quảng",
"vũ",
"tướng",
"quân",
"khi",
"hoàn",
"huyền",
"giết",
"ngạn",
"chương",
"ở",
"chợ",
"vô",
"kị",
"vào",
"chợ",
"khóc",
"to",
"rồi",
"trở",
"ra",
"người",
"thời",
"ấy",
"đều",
"khen",
"ngợi",
"ông",
"theo",
"lưu",
"lao",
"chi",
"thảo",
"phạt",
"hoàn",
"huyền",
"nhưng",
"lao",
"chi",
"lại",
"xin",
"hàng",
"huyền",
"ông",
"nhiều",
"lần",
"can",
"ngăn",
"lời",
"lẽ",
"thiết",
"tha",
"nhưng",
"lao",
"chi",
"không",
"theo",
"khi",
"huyền",
"soán",
"ngôi",
"vô",
"kị",
"và",
"lại",
"bộ",
"lang",
"tào",
"tĩnh",
"chi",
"của",
"huyền",
"vốn",
"là",
"người",
"quen",
"cũ",
"vô",
"kị",
"nhờ",
"ông",
"ta",
"xin",
"giúp",
"cho",
"mình",
"được",
"làm",
"quan",
"ở",
"một",
"huyện",
"nhỏ",
"nhưng",
"huyền",
"không",
"cho",
"ông",
"bèn",
"trở",
"về",
"kinh",
"khẩu",
"==",
"thảo",
"phạt",
"hoàn",
"huyền",
"==",
"từ",
"trước",
"lưu",
"dụ",
"làm",
"tham",
"quân",
"cho",
"lưu",
"lao",
"chi",
"cùng",
"vô",
"kị",
"có",
"quan",
"hệ",
"rất",
"tốt",
"khi",
"hoàn",
"huyền",
"chiếm",
"được"
] |
vẽ như nó sẽ được nhìn thấy trên bầu trời bởi một người quan sát nhìn lên trên nếu hướng bắc được hiển thị ở trên cùng thì hướng tây là ở bên phải điều này thường được thực hiện ngay cả khi analemma được biểu diễn trên một quả địa cầu địa lý trên đó các lục địa v v được hiển thị với hướng tây ở bên trái một số analemma được đánh dấu ngày để hiển thị vị trí của mặt trời trên biểu đồ vào các ngày khác nhau cách nhau vài ngày trong suốt cả năm điều này cho phép analemma được sử dụng để thực hiện các phép tính định lượng tương tự đơn giản như thời gian và góc phương vị của các sự kiện mặt trời mọc và mặt trời lặn các analemma không có dấu ngày được sử dụng để chỉnh thời gian được chỉ bởi các đồng hồ mặt trời == xem thêm == bullet hoàng đạo bullet thời gian mặt trời bullet ảnh hưởng của góc mặt trời với khí hậu bullet đường đi của mặt trời bullet phương trình mặt trời mọc bullet bức xạ mặt trời bullet góc phương vị mặt trời bullet góc thiên đỉnh mặt trời == liên kết ngoài == bullet solar position algorithm at national renewable energy laboratory s renewable resource data center website bullet sun position calculator at pveducation org an interactive calculator showing the sun s path in the sky bullet noaa solar calculator at the noaa earth system research laboratory s global monitoring division website bullet noaa s declination and sun position calculator bullet horizons system at the
|
[
"vẽ",
"như",
"nó",
"sẽ",
"được",
"nhìn",
"thấy",
"trên",
"bầu",
"trời",
"bởi",
"một",
"người",
"quan",
"sát",
"nhìn",
"lên",
"trên",
"nếu",
"hướng",
"bắc",
"được",
"hiển",
"thị",
"ở",
"trên",
"cùng",
"thì",
"hướng",
"tây",
"là",
"ở",
"bên",
"phải",
"điều",
"này",
"thường",
"được",
"thực",
"hiện",
"ngay",
"cả",
"khi",
"analemma",
"được",
"biểu",
"diễn",
"trên",
"một",
"quả",
"địa",
"cầu",
"địa",
"lý",
"trên",
"đó",
"các",
"lục",
"địa",
"v",
"v",
"được",
"hiển",
"thị",
"với",
"hướng",
"tây",
"ở",
"bên",
"trái",
"một",
"số",
"analemma",
"được",
"đánh",
"dấu",
"ngày",
"để",
"hiển",
"thị",
"vị",
"trí",
"của",
"mặt",
"trời",
"trên",
"biểu",
"đồ",
"vào",
"các",
"ngày",
"khác",
"nhau",
"cách",
"nhau",
"vài",
"ngày",
"trong",
"suốt",
"cả",
"năm",
"điều",
"này",
"cho",
"phép",
"analemma",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"phép",
"tính",
"định",
"lượng",
"tương",
"tự",
"đơn",
"giản",
"như",
"thời",
"gian",
"và",
"góc",
"phương",
"vị",
"của",
"các",
"sự",
"kiện",
"mặt",
"trời",
"mọc",
"và",
"mặt",
"trời",
"lặn",
"các",
"analemma",
"không",
"có",
"dấu",
"ngày",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"chỉnh",
"thời",
"gian",
"được",
"chỉ",
"bởi",
"các",
"đồng",
"hồ",
"mặt",
"trời",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hoàng",
"đạo",
"bullet",
"thời",
"gian",
"mặt",
"trời",
"bullet",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"góc",
"mặt",
"trời",
"với",
"khí",
"hậu",
"bullet",
"đường",
"đi",
"của",
"mặt",
"trời",
"bullet",
"phương",
"trình",
"mặt",
"trời",
"mọc",
"bullet",
"bức",
"xạ",
"mặt",
"trời",
"bullet",
"góc",
"phương",
"vị",
"mặt",
"trời",
"bullet",
"góc",
"thiên",
"đỉnh",
"mặt",
"trời",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"solar",
"position",
"algorithm",
"at",
"national",
"renewable",
"energy",
"laboratory",
"s",
"renewable",
"resource",
"data",
"center",
"website",
"bullet",
"sun",
"position",
"calculator",
"at",
"pveducation",
"org",
"an",
"interactive",
"calculator",
"showing",
"the",
"sun",
"s",
"path",
"in",
"the",
"sky",
"bullet",
"noaa",
"solar",
"calculator",
"at",
"the",
"noaa",
"earth",
"system",
"research",
"laboratory",
"s",
"global",
"monitoring",
"division",
"website",
"bullet",
"noaa",
"s",
"declination",
"and",
"sun",
"position",
"calculator",
"bullet",
"horizons",
"system",
"at",
"the"
] |
ra có thể thực hiện phép thay đổi màu các đỉnh màu green trong t y tô lại bằng màu white và ngược lại phép đổi màu này chỉ làm ảnh hưởng trong nội bộ của t y và không vi phạm nguyên tắc tô màu bởi vì do các tính chất nói trên của t y bullet các đỉnh kề nhau trong t y thì đã hoán vị màu bullet các đỉnh kề với đỉnh của t y mà không thuộc về t y thì lại có màu khác với green white sau phép thay đổi màu này thì y được tô bằng màu white còn y lại vẫn giữ nguyên màu white do tính chất formula_25 nhờ vậy ta có thể tô x bằng màu green nên đồ thị g có thể tô màu bằng 5 màu ==== dạng 2 ==== tồn tại dây chuyền luân phiên màu green – white từ đỉnh y đến đỉnh y lúc này ta xét sự tồn tại dây chuyền luân phiên màu blue – yellow từ y đến y nếu dây chuyền như vậy tồn tại thì theo tính chất liên tục xem hình dây chuyền này phải cắt dây chuyền luân phiên màu green – white mâu thuẫn với tính chất của dây chuyền luân phiên màu bởi vì 2 dây chuyền này không có chung màu như vậy không tồn tại dây chuyền luân phiên màu blue – yellow từ đỉnh y đến đỉnh y bằng cách lý luận hoàn toàn tương tự như dạng 1 ta có thể thực hiện phép thay thế màu sao cho y chuyển
|
[
"ra",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"phép",
"thay",
"đổi",
"màu",
"các",
"đỉnh",
"màu",
"green",
"trong",
"t",
"y",
"tô",
"lại",
"bằng",
"màu",
"white",
"và",
"ngược",
"lại",
"phép",
"đổi",
"màu",
"này",
"chỉ",
"làm",
"ảnh",
"hưởng",
"trong",
"nội",
"bộ",
"của",
"t",
"y",
"và",
"không",
"vi",
"phạm",
"nguyên",
"tắc",
"tô",
"màu",
"bởi",
"vì",
"do",
"các",
"tính",
"chất",
"nói",
"trên",
"của",
"t",
"y",
"bullet",
"các",
"đỉnh",
"kề",
"nhau",
"trong",
"t",
"y",
"thì",
"đã",
"hoán",
"vị",
"màu",
"bullet",
"các",
"đỉnh",
"kề",
"với",
"đỉnh",
"của",
"t",
"y",
"mà",
"không",
"thuộc",
"về",
"t",
"y",
"thì",
"lại",
"có",
"màu",
"khác",
"với",
"green",
"white",
"sau",
"phép",
"thay",
"đổi",
"màu",
"này",
"thì",
"y",
"được",
"tô",
"bằng",
"màu",
"white",
"còn",
"y",
"lại",
"vẫn",
"giữ",
"nguyên",
"màu",
"white",
"do",
"tính",
"chất",
"formula_25",
"nhờ",
"vậy",
"ta",
"có",
"thể",
"tô",
"x",
"bằng",
"màu",
"green",
"nên",
"đồ",
"thị",
"g",
"có",
"thể",
"tô",
"màu",
"bằng",
"5",
"màu",
"====",
"dạng",
"2",
"====",
"tồn",
"tại",
"dây",
"chuyền",
"luân",
"phiên",
"màu",
"green",
"–",
"white",
"từ",
"đỉnh",
"y",
"đến",
"đỉnh",
"y",
"lúc",
"này",
"ta",
"xét",
"sự",
"tồn",
"tại",
"dây",
"chuyền",
"luân",
"phiên",
"màu",
"blue",
"–",
"yellow",
"từ",
"y",
"đến",
"y",
"nếu",
"dây",
"chuyền",
"như",
"vậy",
"tồn",
"tại",
"thì",
"theo",
"tính",
"chất",
"liên",
"tục",
"xem",
"hình",
"dây",
"chuyền",
"này",
"phải",
"cắt",
"dây",
"chuyền",
"luân",
"phiên",
"màu",
"green",
"–",
"white",
"mâu",
"thuẫn",
"với",
"tính",
"chất",
"của",
"dây",
"chuyền",
"luân",
"phiên",
"màu",
"bởi",
"vì",
"2",
"dây",
"chuyền",
"này",
"không",
"có",
"chung",
"màu",
"như",
"vậy",
"không",
"tồn",
"tại",
"dây",
"chuyền",
"luân",
"phiên",
"màu",
"blue",
"–",
"yellow",
"từ",
"đỉnh",
"y",
"đến",
"đỉnh",
"y",
"bằng",
"cách",
"lý",
"luận",
"hoàn",
"toàn",
"tương",
"tự",
"như",
"dạng",
"1",
"ta",
"có",
"thể",
"thực",
"hiện",
"phép",
"thay",
"thế",
"màu",
"sao",
"cho",
"y",
"chuyển"
] |
westerlo là một đô thị ở tỉnh antwerp đô thị này gồm các thị trấn westerlo centrum dân số 3 831 oevel dân số 3 454 tongerlo dân số 4 679 heultje dân số 3 973 voortkapel dân số 2 408 oosterwijk dân số 2 350 zoerle-parwijs dân số 2 202 tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 westerlo có dân số 22 896 người tổng diện tích là 55 13 km² với mật độ dân số là 415 người trên mỗi km² == xem thêm == bullet k v c westerlo bullet lâu đài westerlo == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức bằng tiếng hà lan
|
[
"westerlo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"antwerp",
"đô",
"thị",
"này",
"gồm",
"các",
"thị",
"trấn",
"westerlo",
"centrum",
"dân",
"số",
"3",
"831",
"oevel",
"dân",
"số",
"3",
"454",
"tongerlo",
"dân",
"số",
"4",
"679",
"heultje",
"dân",
"số",
"3",
"973",
"voortkapel",
"dân",
"số",
"2",
"408",
"oosterwijk",
"dân",
"số",
"2",
"350",
"zoerle-parwijs",
"dân",
"số",
"2",
"202",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2006",
"westerlo",
"có",
"dân",
"số",
"22",
"896",
"người",
"tổng",
"diện",
"tích",
"là",
"55",
"13",
"km²",
"với",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"415",
"người",
"trên",
"mỗi",
"km²",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"k",
"v",
"c",
"westerlo",
"bullet",
"lâu",
"đài",
"westerlo",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"bằng",
"tiếng",
"hà",
"lan"
] |
hillerød là thành phố của đan mạch và là thành phố lớn thứ ba của đảo sjælland sau copenhagen và helsingør với dân số 30 350 ngày 1 1 2011 == lịch sử == thành phố mọc lên chung quanh nông trang cổ hillerødsholm từ 1275 vua frederik đệ nhị sở hữu đất đai của nông trại này và cho xây dựng lâu đài frederiksborg sau đó con ông là christian đệ tứ cho xây dựng mở rộng thêm lâu đài frederik đệ nhị đã biến thành phố này trở nên một trung tâm buôn bán của cả vùng hillerød đã bị nhiều trận hỏa hoạn lớn trong các năm 1692 1698 1733 và 1834 đến nay hillerød không còn bao nhiêu ngôi nhà lịch sử phần lớn các ngôi nhà hiện nay đều được xây dựng từ thế kỷ 19 và 20 trở lại đây == giáo dục == hillerød có các trường trung tiểu học công lập và tư thục trường trung học kỹ thuật trường kinh doanh pharmakon danish college of pharmacy practice trường cao đẳng thực hành dược phẩm đào tạo cấp cử nhân cho ngành sản xuất dược phẩm metropolitan university college đào tạo cấp cử nhân cho ngành y tế xã hội và quản trị hành chính == thắng cảnh == nơi thu hút nhiều khách du lịch là lâu đài frederiksborg được vua frederik đệ nhị xây dựng từ năm 1560 và con ông là christian đệ tứ mở rộng thêm 1600-1620 đã được dùng làm nơi cư ngụ của nhiều vua đan mạch nhà thờ
|
[
"hillerød",
"là",
"thành",
"phố",
"của",
"đan",
"mạch",
"và",
"là",
"thành",
"phố",
"lớn",
"thứ",
"ba",
"của",
"đảo",
"sjælland",
"sau",
"copenhagen",
"và",
"helsingør",
"với",
"dân",
"số",
"30",
"350",
"ngày",
"1",
"1",
"2011",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"thành",
"phố",
"mọc",
"lên",
"chung",
"quanh",
"nông",
"trang",
"cổ",
"hillerødsholm",
"từ",
"1275",
"vua",
"frederik",
"đệ",
"nhị",
"sở",
"hữu",
"đất",
"đai",
"của",
"nông",
"trại",
"này",
"và",
"cho",
"xây",
"dựng",
"lâu",
"đài",
"frederiksborg",
"sau",
"đó",
"con",
"ông",
"là",
"christian",
"đệ",
"tứ",
"cho",
"xây",
"dựng",
"mở",
"rộng",
"thêm",
"lâu",
"đài",
"frederik",
"đệ",
"nhị",
"đã",
"biến",
"thành",
"phố",
"này",
"trở",
"nên",
"một",
"trung",
"tâm",
"buôn",
"bán",
"của",
"cả",
"vùng",
"hillerød",
"đã",
"bị",
"nhiều",
"trận",
"hỏa",
"hoạn",
"lớn",
"trong",
"các",
"năm",
"1692",
"1698",
"1733",
"và",
"1834",
"đến",
"nay",
"hillerød",
"không",
"còn",
"bao",
"nhiêu",
"ngôi",
"nhà",
"lịch",
"sử",
"phần",
"lớn",
"các",
"ngôi",
"nhà",
"hiện",
"nay",
"đều",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"19",
"và",
"20",
"trở",
"lại",
"đây",
"==",
"giáo",
"dục",
"==",
"hillerød",
"có",
"các",
"trường",
"trung",
"tiểu",
"học",
"công",
"lập",
"và",
"tư",
"thục",
"trường",
"trung",
"học",
"kỹ",
"thuật",
"trường",
"kinh",
"doanh",
"pharmakon",
"danish",
"college",
"of",
"pharmacy",
"practice",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"thực",
"hành",
"dược",
"phẩm",
"đào",
"tạo",
"cấp",
"cử",
"nhân",
"cho",
"ngành",
"sản",
"xuất",
"dược",
"phẩm",
"metropolitan",
"university",
"college",
"đào",
"tạo",
"cấp",
"cử",
"nhân",
"cho",
"ngành",
"y",
"tế",
"xã",
"hội",
"và",
"quản",
"trị",
"hành",
"chính",
"==",
"thắng",
"cảnh",
"==",
"nơi",
"thu",
"hút",
"nhiều",
"khách",
"du",
"lịch",
"là",
"lâu",
"đài",
"frederiksborg",
"được",
"vua",
"frederik",
"đệ",
"nhị",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1560",
"và",
"con",
"ông",
"là",
"christian",
"đệ",
"tứ",
"mở",
"rộng",
"thêm",
"1600-1620",
"đã",
"được",
"dùng",
"làm",
"nơi",
"cư",
"ngụ",
"của",
"nhiều",
"vua",
"đan",
"mạch",
"nhà",
"thờ"
] |
sternotherus odoratus là một loài rùa trong họ kinosternidae loài này được latreille mô tả khoa học đầu tiên năm 1802
|
[
"sternotherus",
"odoratus",
"là",
"một",
"loài",
"rùa",
"trong",
"họ",
"kinosternidae",
"loài",
"này",
"được",
"latreille",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1802"
] |
attonda pallens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"attonda",
"pallens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
chlanidota signeyana là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ buccinidae
|
[
"chlanidota",
"signeyana",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"buccinidae"
] |
lại là đã tham gia vào cuộc khởi nghĩa của các võ sĩ giác đấu trong cuộc chiến tranh nô lệ lần thứ ba == cuộc di dân và xung đột == vào khoảng năm 120-115 tcn không rõ nguyên nhân cụ thể nào có thể là do biến đổi khí hậu xem thời kì đồ sắt tiền la mã đã kiến cho người cimbri rời bỏ quê hương của họ ở khu vực xung quanh biển baltic thuộc bán đảo jutland và phía nam bán đảo scandinavia họ đã di chuyển về hướng đông nam và những bộ tộc láng giềng của họ người teuton cũng đã sớm gia nhập cuộc di dân này họ cùng nhau đánh bại người scordisci cùng với người boii và sau đó nhiều người trong số những bộ lạc này cũng đã tham gia cùng với họ năm 113 tcn họ tới được sông donau thuộc vùng noricum quê nhà của người taurisci đồng minh của người la mã == những thất bại ban đầu của người la mã == năm sau viên chấp chính quan la mã gnaeus papirius carbo đã dẫn quân tiến đến khu vực norcium sau một cuộc duyệt binh hoành tráng và chiếm được một vị trí phóng thủ vững chắc ông ta yêu cầu người cimbri và đồng minh của họ phải rút khỏi khu vực này ngay lập tức người cimbri lúc đầu tuân thủ nghiêm túc hiệp ước hòa bình với người la mã nhưng sau khi họ biết được rằng carbo đã bố trí một
|
[
"lại",
"là",
"đã",
"tham",
"gia",
"vào",
"cuộc",
"khởi",
"nghĩa",
"của",
"các",
"võ",
"sĩ",
"giác",
"đấu",
"trong",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"nô",
"lệ",
"lần",
"thứ",
"ba",
"==",
"cuộc",
"di",
"dân",
"và",
"xung",
"đột",
"==",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"120-115",
"tcn",
"không",
"rõ",
"nguyên",
"nhân",
"cụ",
"thể",
"nào",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"biến",
"đổi",
"khí",
"hậu",
"xem",
"thời",
"kì",
"đồ",
"sắt",
"tiền",
"la",
"mã",
"đã",
"kiến",
"cho",
"người",
"cimbri",
"rời",
"bỏ",
"quê",
"hương",
"của",
"họ",
"ở",
"khu",
"vực",
"xung",
"quanh",
"biển",
"baltic",
"thuộc",
"bán",
"đảo",
"jutland",
"và",
"phía",
"nam",
"bán",
"đảo",
"scandinavia",
"họ",
"đã",
"di",
"chuyển",
"về",
"hướng",
"đông",
"nam",
"và",
"những",
"bộ",
"tộc",
"láng",
"giềng",
"của",
"họ",
"người",
"teuton",
"cũng",
"đã",
"sớm",
"gia",
"nhập",
"cuộc",
"di",
"dân",
"này",
"họ",
"cùng",
"nhau",
"đánh",
"bại",
"người",
"scordisci",
"cùng",
"với",
"người",
"boii",
"và",
"sau",
"đó",
"nhiều",
"người",
"trong",
"số",
"những",
"bộ",
"lạc",
"này",
"cũng",
"đã",
"tham",
"gia",
"cùng",
"với",
"họ",
"năm",
"113",
"tcn",
"họ",
"tới",
"được",
"sông",
"donau",
"thuộc",
"vùng",
"noricum",
"quê",
"nhà",
"của",
"người",
"taurisci",
"đồng",
"minh",
"của",
"người",
"la",
"mã",
"==",
"những",
"thất",
"bại",
"ban",
"đầu",
"của",
"người",
"la",
"mã",
"==",
"năm",
"sau",
"viên",
"chấp",
"chính",
"quan",
"la",
"mã",
"gnaeus",
"papirius",
"carbo",
"đã",
"dẫn",
"quân",
"tiến",
"đến",
"khu",
"vực",
"norcium",
"sau",
"một",
"cuộc",
"duyệt",
"binh",
"hoành",
"tráng",
"và",
"chiếm",
"được",
"một",
"vị",
"trí",
"phóng",
"thủ",
"vững",
"chắc",
"ông",
"ta",
"yêu",
"cầu",
"người",
"cimbri",
"và",
"đồng",
"minh",
"của",
"họ",
"phải",
"rút",
"khỏi",
"khu",
"vực",
"này",
"ngay",
"lập",
"tức",
"người",
"cimbri",
"lúc",
"đầu",
"tuân",
"thủ",
"nghiêm",
"túc",
"hiệp",
"ước",
"hòa",
"bình",
"với",
"người",
"la",
"mã",
"nhưng",
"sau",
"khi",
"họ",
"biết",
"được",
"rằng",
"carbo",
"đã",
"bố",
"trí",
"một"
] |
stolzenau là một đô thị ở huyện huyện nienburg trong bang niedersachsen nước đức đô thị stolzenau có diện tích km² đô thị này nằm bên tả ngạn sông weser cự ly khoảng 20 km về phía tây nam của nienburg và 25 km về phía đông bắc của minden == liên kết ngoài == bullet stolzenau bullet history of the jews in stolzenau by norman streat bullet stolzenau jewish cemetery bullet the jewish community in stolzenau
|
[
"stolzenau",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"huyện",
"nienburg",
"trong",
"bang",
"niedersachsen",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"stolzenau",
"có",
"diện",
"tích",
"km²",
"đô",
"thị",
"này",
"nằm",
"bên",
"tả",
"ngạn",
"sông",
"weser",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"nienburg",
"và",
"25",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"minden",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"stolzenau",
"bullet",
"history",
"of",
"the",
"jews",
"in",
"stolzenau",
"by",
"norman",
"streat",
"bullet",
"stolzenau",
"jewish",
"cemetery",
"bullet",
"the",
"jewish",
"community",
"in",
"stolzenau"
] |
al-zayt đã gặp một phái đoàn chính thức do issam zahreddine một tướng lĩnh trong lực lượng vệ binh cộng hòa syria người tiếp tục lãnh đạo cuộc tấn công vào quận baba amr ở homs vào tháng 2 2012 điều đầu tiên dân làng yêu cầu là phải khôi phục lại dòng sông và nhờ đó được tiếp cận vĩnh viễn với nước uống sạch họ cũng phàn nàn về việc thiếu phương tiện giao thông công cộng và tịch thu đất đai và thảo luận về một số vấn đề địa phương khác dân làng không kêu gọi sự sụp đổ của chế độ zahr al-din thừa nhận tất cả các yêu cầu theo một người dân làng tham dự cuộc họp anh nói hiện chúng tôi là một gia đình đây là một âm mưu chống lại quê hương chúng tôi [quân đội và chính phủ] đang ở đây vì người dân và nhân dân là của chúng tôi tuy nhiên không có sự theo dõi nào của cuộc họp và trong những tuần sau đó phong trào phản kháng ở kfeir al-zayt và trên khắp wadi barada đã có được lực lượng bất chấp những nỗ lực của những người lớn tuổi trong làng để trấn an cư dân trẻ tuổi
|
[
"al-zayt",
"đã",
"gặp",
"một",
"phái",
"đoàn",
"chính",
"thức",
"do",
"issam",
"zahreddine",
"một",
"tướng",
"lĩnh",
"trong",
"lực",
"lượng",
"vệ",
"binh",
"cộng",
"hòa",
"syria",
"người",
"tiếp",
"tục",
"lãnh",
"đạo",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vào",
"quận",
"baba",
"amr",
"ở",
"homs",
"vào",
"tháng",
"2",
"2012",
"điều",
"đầu",
"tiên",
"dân",
"làng",
"yêu",
"cầu",
"là",
"phải",
"khôi",
"phục",
"lại",
"dòng",
"sông",
"và",
"nhờ",
"đó",
"được",
"tiếp",
"cận",
"vĩnh",
"viễn",
"với",
"nước",
"uống",
"sạch",
"họ",
"cũng",
"phàn",
"nàn",
"về",
"việc",
"thiếu",
"phương",
"tiện",
"giao",
"thông",
"công",
"cộng",
"và",
"tịch",
"thu",
"đất",
"đai",
"và",
"thảo",
"luận",
"về",
"một",
"số",
"vấn",
"đề",
"địa",
"phương",
"khác",
"dân",
"làng",
"không",
"kêu",
"gọi",
"sự",
"sụp",
"đổ",
"của",
"chế",
"độ",
"zahr",
"al-din",
"thừa",
"nhận",
"tất",
"cả",
"các",
"yêu",
"cầu",
"theo",
"một",
"người",
"dân",
"làng",
"tham",
"dự",
"cuộc",
"họp",
"anh",
"nói",
"hiện",
"chúng",
"tôi",
"là",
"một",
"gia",
"đình",
"đây",
"là",
"một",
"âm",
"mưu",
"chống",
"lại",
"quê",
"hương",
"chúng",
"tôi",
"[quân",
"đội",
"và",
"chính",
"phủ]",
"đang",
"ở",
"đây",
"vì",
"người",
"dân",
"và",
"nhân",
"dân",
"là",
"của",
"chúng",
"tôi",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"có",
"sự",
"theo",
"dõi",
"nào",
"của",
"cuộc",
"họp",
"và",
"trong",
"những",
"tuần",
"sau",
"đó",
"phong",
"trào",
"phản",
"kháng",
"ở",
"kfeir",
"al-zayt",
"và",
"trên",
"khắp",
"wadi",
"barada",
"đã",
"có",
"được",
"lực",
"lượng",
"bất",
"chấp",
"những",
"nỗ",
"lực",
"của",
"những",
"người",
"lớn",
"tuổi",
"trong",
"làng",
"để",
"trấn",
"an",
"cư",
"dân",
"trẻ",
"tuổi"
] |
wormaldia relicta là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"wormaldia",
"relicta",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"philopotamidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
andreaea squarrifolia là một loài rêu trong họ andreaeaceae loài này được dixon mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
|
[
"andreaea",
"squarrifolia",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"andreaeaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dixon",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
dimorphocalyx là một chi thực vật có hoa trong họ đại kích == loài == chi này gồm các loài sau
|
[
"dimorphocalyx",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài",
"sau"
] |
ulumescit bolu ulumescit là một xã thuộc thành phố bolu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 120 người
|
[
"ulumescit",
"bolu",
"ulumescit",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bolu",
"tỉnh",
"bolu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"120",
"người"
] |
và sai trần thì sang thay sĩ nhiếp làm thái thú quận giao chỉ sĩ huy chống cự bị quân nhà đông ngô lừa bắt giết cả nhà sĩ nhiếp có 5 người con trừ sĩ ngẩm tất cả đều bị lữ đại bắt giết bullet sĩ ngẩm bullet sĩ chi bullet sĩ huy bullet sĩ cán bullet sĩ tụng == ghi nhận của đời sau == bullet nhà trần truy phong sĩ nhiếp làm thiện cảm gia ứng linh vũ đại vương 善感嘉應靈武大王 bullet sử gia lớn thời trần lê văn hưu nhận xét sĩ vương biết lấy khoan hậu khiêm tốn để kính trọng kẻ sĩ được người thân yêu mà đạt đến quý thịnh một thời lại hiểu nghĩa thức thời tuy tài và dũng không bằng triệu vũ đế nhưng chịu nhún mình thờ nước lớn để giữ vẹn bờ cõi có thể gọi là người trí bullet sử gia lớn nhà lê sơ ngô sĩ liên trong đại việt sử ký toàn thư viết vương sĩ nhiếp là người khoan hậu khiêm tốn lòng người yêu quý giữ vẹn đất việt để đương đầu với sức mạnh của tam quốc đã sáng suốt lại mưu trí đáng gọi là người hiền bullet cũng ngô sĩ liên trong đại việt sử ký toàn thư viết nước ta thông thi thư học lễ nhạc làm một nước văn hiến là bắt đầu từ sĩ vương công đức ấy không những chỉ ở đương thời mà còn truyền mãi đời sau há chẳng lớn sao con không hiền là tội của con thôi tục truyền
|
[
"và",
"sai",
"trần",
"thì",
"sang",
"thay",
"sĩ",
"nhiếp",
"làm",
"thái",
"thú",
"quận",
"giao",
"chỉ",
"sĩ",
"huy",
"chống",
"cự",
"bị",
"quân",
"nhà",
"đông",
"ngô",
"lừa",
"bắt",
"giết",
"cả",
"nhà",
"sĩ",
"nhiếp",
"có",
"5",
"người",
"con",
"trừ",
"sĩ",
"ngẩm",
"tất",
"cả",
"đều",
"bị",
"lữ",
"đại",
"bắt",
"giết",
"bullet",
"sĩ",
"ngẩm",
"bullet",
"sĩ",
"chi",
"bullet",
"sĩ",
"huy",
"bullet",
"sĩ",
"cán",
"bullet",
"sĩ",
"tụng",
"==",
"ghi",
"nhận",
"của",
"đời",
"sau",
"==",
"bullet",
"nhà",
"trần",
"truy",
"phong",
"sĩ",
"nhiếp",
"làm",
"thiện",
"cảm",
"gia",
"ứng",
"linh",
"vũ",
"đại",
"vương",
"善感嘉應靈武大王",
"bullet",
"sử",
"gia",
"lớn",
"thời",
"trần",
"lê",
"văn",
"hưu",
"nhận",
"xét",
"sĩ",
"vương",
"biết",
"lấy",
"khoan",
"hậu",
"khiêm",
"tốn",
"để",
"kính",
"trọng",
"kẻ",
"sĩ",
"được",
"người",
"thân",
"yêu",
"mà",
"đạt",
"đến",
"quý",
"thịnh",
"một",
"thời",
"lại",
"hiểu",
"nghĩa",
"thức",
"thời",
"tuy",
"tài",
"và",
"dũng",
"không",
"bằng",
"triệu",
"vũ",
"đế",
"nhưng",
"chịu",
"nhún",
"mình",
"thờ",
"nước",
"lớn",
"để",
"giữ",
"vẹn",
"bờ",
"cõi",
"có",
"thể",
"gọi",
"là",
"người",
"trí",
"bullet",
"sử",
"gia",
"lớn",
"nhà",
"lê",
"sơ",
"ngô",
"sĩ",
"liên",
"trong",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"viết",
"vương",
"sĩ",
"nhiếp",
"là",
"người",
"khoan",
"hậu",
"khiêm",
"tốn",
"lòng",
"người",
"yêu",
"quý",
"giữ",
"vẹn",
"đất",
"việt",
"để",
"đương",
"đầu",
"với",
"sức",
"mạnh",
"của",
"tam",
"quốc",
"đã",
"sáng",
"suốt",
"lại",
"mưu",
"trí",
"đáng",
"gọi",
"là",
"người",
"hiền",
"bullet",
"cũng",
"ngô",
"sĩ",
"liên",
"trong",
"đại",
"việt",
"sử",
"ký",
"toàn",
"thư",
"viết",
"nước",
"ta",
"thông",
"thi",
"thư",
"học",
"lễ",
"nhạc",
"làm",
"một",
"nước",
"văn",
"hiến",
"là",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"sĩ",
"vương",
"công",
"đức",
"ấy",
"không",
"những",
"chỉ",
"ở",
"đương",
"thời",
"mà",
"còn",
"truyền",
"mãi",
"đời",
"sau",
"há",
"chẳng",
"lớn",
"sao",
"con",
"không",
"hiền",
"là",
"tội",
"của",
"con",
"thôi",
"tục",
"truyền"
] |
ga trên và ga dưới lớn nhất thế giới là 1 291 81m tuyến cáp treo de bay – morin tuyến cáp treo trung chuyển debay – morin là tuyến cáp treo ngắn nhất trong các hệ thống cáp treo tại bà nà hills với chiều dài chỉ 690m bao gồm 17 cabin được khai trương vào tháng 7 2009 tuyến cáp treo debay – morin có hệ thống cabin tròn đảm bảo an toàn trên địa hình đồi núi cao mà không sợ ảnh hưởng xấu của thời tiết gió bão tuyến cáp treo thác tóc tiên – l’ indochine ngày 29 03 2013 tuyến cáp thác tóc tiên- l’indochine khánh thành đây là tuyến cáp số 3 ở bà nà được xây dựng bởi nhà sản xuất cáp doppelmayr của áo và cwa của thụy sĩ với kinh phí đầu tư lên đến 30 triệu eur cáp treo thác tóc tiên- l’indochine nối thẳng từ chân núi lên đỉnh bà nà ở độ cao 1 487m với thời gian di chuyển 17 phút toàn tuyến cáp có 25 trụ và 86 cabin sức chứa 10 người cabin công suất đạt 1 500 khách h vận tốc 6 m s tuyến cáp được guinness world records trao tặng 4 kỷ lục thế giới gồm tuyến cáp treo dài nhất là 5 801 mét tuyến cáp treo có độ chênh giữa ga đi và ga đến cao nhất thế giới 1 368 mét tuyến cáp có tổng chiều dài cáp dài nhất là 11 587 mét sợi cáp có trọng lượng cáp nặng nhất thế giới là 141 24 tấn tuyến cáp treo hội an – marseille tuyến cáp treo
|
[
"ga",
"trên",
"và",
"ga",
"dưới",
"lớn",
"nhất",
"thế",
"giới",
"là",
"1",
"291",
"81m",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"de",
"bay",
"–",
"morin",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"trung",
"chuyển",
"debay",
"–",
"morin",
"là",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"ngắn",
"nhất",
"trong",
"các",
"hệ",
"thống",
"cáp",
"treo",
"tại",
"bà",
"nà",
"hills",
"với",
"chiều",
"dài",
"chỉ",
"690m",
"bao",
"gồm",
"17",
"cabin",
"được",
"khai",
"trương",
"vào",
"tháng",
"7",
"2009",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"debay",
"–",
"morin",
"có",
"hệ",
"thống",
"cabin",
"tròn",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"trên",
"địa",
"hình",
"đồi",
"núi",
"cao",
"mà",
"không",
"sợ",
"ảnh",
"hưởng",
"xấu",
"của",
"thời",
"tiết",
"gió",
"bão",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"thác",
"tóc",
"tiên",
"–",
"l’",
"indochine",
"ngày",
"29",
"03",
"2013",
"tuyến",
"cáp",
"thác",
"tóc",
"tiên-",
"l’indochine",
"khánh",
"thành",
"đây",
"là",
"tuyến",
"cáp",
"số",
"3",
"ở",
"bà",
"nà",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"cáp",
"doppelmayr",
"của",
"áo",
"và",
"cwa",
"của",
"thụy",
"sĩ",
"với",
"kinh",
"phí",
"đầu",
"tư",
"lên",
"đến",
"30",
"triệu",
"eur",
"cáp",
"treo",
"thác",
"tóc",
"tiên-",
"l’indochine",
"nối",
"thẳng",
"từ",
"chân",
"núi",
"lên",
"đỉnh",
"bà",
"nà",
"ở",
"độ",
"cao",
"1",
"487m",
"với",
"thời",
"gian",
"di",
"chuyển",
"17",
"phút",
"toàn",
"tuyến",
"cáp",
"có",
"25",
"trụ",
"và",
"86",
"cabin",
"sức",
"chứa",
"10",
"người",
"cabin",
"công",
"suất",
"đạt",
"1",
"500",
"khách",
"h",
"vận",
"tốc",
"6",
"m",
"s",
"tuyến",
"cáp",
"được",
"guinness",
"world",
"records",
"trao",
"tặng",
"4",
"kỷ",
"lục",
"thế",
"giới",
"gồm",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"dài",
"nhất",
"là",
"5",
"801",
"mét",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"có",
"độ",
"chênh",
"giữa",
"ga",
"đi",
"và",
"ga",
"đến",
"cao",
"nhất",
"thế",
"giới",
"1",
"368",
"mét",
"tuyến",
"cáp",
"có",
"tổng",
"chiều",
"dài",
"cáp",
"dài",
"nhất",
"là",
"11",
"587",
"mét",
"sợi",
"cáp",
"có",
"trọng",
"lượng",
"cáp",
"nặng",
"nhất",
"thế",
"giới",
"là",
"141",
"24",
"tấn",
"tuyến",
"cáp",
"treo",
"hội",
"an",
"–",
"marseille",
"tuyến",
"cáp",
"treo"
] |
olios clarus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios clarus được eugen von keyserling miêu tả năm 1880
|
[
"olios",
"clarus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"olios",
"olios",
"clarus",
"được",
"eugen",
"von",
"keyserling",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1880"
] |
cola ricinifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được engl k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1911
|
[
"cola",
"ricinifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"k",
"krause",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
dương và khẩu hiệu bằng tiếng latinh contraria sunt complementa các mặt đối lập bổ sung cho nhau chiến tranh thế giới thứ hai đã chứng minh rằng khoa học và đặc biệt là vật lý bây giờ đòi hỏi nguồn lực tài chính và vật chất đáng kể trong hoạt động nghiên cứu để tránh chảy máu chất xám sang hoa kỳ mười hai quốc gia châu âu đã liên kết với nhau để thành lập cern một tổ chức nghiên cứu tương tự như các phòng thí nghiệm quốc gia ở hoa kỳ được thiết kế để thực hiện các dự án khoa học lớn vượt quá nguồn lực của riêng bất kỳ quốc gia nào trong số họ sau đó xuất hiện vấn đề liên quan đến vị trí tốt nhất đặt cho các cơ sở nghiên cứu bohr và kramers cảm thấy rằng viện ở copenhagen sẽ là địa điểm lý tưởng pierre auger người tổ chức các cuộc thảo luận sơ bộ không đồng ý với địa điểm này bởi ông cảm thấy rằng cả bohr và viện của ông đều đã qua thời kỳ đỉnh cao và sự hiện diện của bohr sẽ làm lu mờ những người khác sau một thời gian dài tranh luận bohr cam kết ủng hộ cern vào tháng 2 năm 1952 và geneva được chọn làm địa điểm vào tháng 10 nhóm lý thuyết cern có trụ sở tại copenhagen cho đến khi chỗ làm việc mới của họ ở geneva hoàn thành vào năm
|
[
"dương",
"và",
"khẩu",
"hiệu",
"bằng",
"tiếng",
"latinh",
"contraria",
"sunt",
"complementa",
"các",
"mặt",
"đối",
"lập",
"bổ",
"sung",
"cho",
"nhau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"đã",
"chứng",
"minh",
"rằng",
"khoa",
"học",
"và",
"đặc",
"biệt",
"là",
"vật",
"lý",
"bây",
"giờ",
"đòi",
"hỏi",
"nguồn",
"lực",
"tài",
"chính",
"và",
"vật",
"chất",
"đáng",
"kể",
"trong",
"hoạt",
"động",
"nghiên",
"cứu",
"để",
"tránh",
"chảy",
"máu",
"chất",
"xám",
"sang",
"hoa",
"kỳ",
"mười",
"hai",
"quốc",
"gia",
"châu",
"âu",
"đã",
"liên",
"kết",
"với",
"nhau",
"để",
"thành",
"lập",
"cern",
"một",
"tổ",
"chức",
"nghiên",
"cứu",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"phòng",
"thí",
"nghiệm",
"quốc",
"gia",
"ở",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"thực",
"hiện",
"các",
"dự",
"án",
"khoa",
"học",
"lớn",
"vượt",
"quá",
"nguồn",
"lực",
"của",
"riêng",
"bất",
"kỳ",
"quốc",
"gia",
"nào",
"trong",
"số",
"họ",
"sau",
"đó",
"xuất",
"hiện",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"vị",
"trí",
"tốt",
"nhất",
"đặt",
"cho",
"các",
"cơ",
"sở",
"nghiên",
"cứu",
"bohr",
"và",
"kramers",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"viện",
"ở",
"copenhagen",
"sẽ",
"là",
"địa",
"điểm",
"lý",
"tưởng",
"pierre",
"auger",
"người",
"tổ",
"chức",
"các",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"sơ",
"bộ",
"không",
"đồng",
"ý",
"với",
"địa",
"điểm",
"này",
"bởi",
"ông",
"cảm",
"thấy",
"rằng",
"cả",
"bohr",
"và",
"viện",
"của",
"ông",
"đều",
"đã",
"qua",
"thời",
"kỳ",
"đỉnh",
"cao",
"và",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"bohr",
"sẽ",
"làm",
"lu",
"mờ",
"những",
"người",
"khác",
"sau",
"một",
"thời",
"gian",
"dài",
"tranh",
"luận",
"bohr",
"cam",
"kết",
"ủng",
"hộ",
"cern",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"1952",
"và",
"geneva",
"được",
"chọn",
"làm",
"địa",
"điểm",
"vào",
"tháng",
"10",
"nhóm",
"lý",
"thuyết",
"cern",
"có",
"trụ",
"sở",
"tại",
"copenhagen",
"cho",
"đến",
"khi",
"chỗ",
"làm",
"việc",
"mới",
"của",
"họ",
"ở",
"geneva",
"hoàn",
"thành",
"vào",
"năm"
] |
oxnard california oxnard là một thành phố ở quận ventura tây nam tiểu bang california hoa kỳ thành phố này nằm bên bờ thái bình dương gần sông santa clara thành phố này là một trung tâm công nghiệp nhẹ thương mại và bán lẻ nông nghiệp là một hoạt động kinh tế chính của thành phố này oxnard có diện tích 66 sq km 25 dặm vuông với độ cao trung bình 16 m 52 ft dân số ước tính năm 2003 của oxnard là 180 872 người theo điều tra dân số năm 2000 người da trắng chiếm 42 1% người châu á 7 4% người da đen chiếm 3 8% và thổ dân châu mỹ 0 4% còn lại là dân lai người latin thuộc bất cứ dân tộc nào chiếm 66 2% dân số thành phố này có một trường cao đẳng cộng đồng
|
[
"oxnard",
"california",
"oxnard",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"ở",
"quận",
"ventura",
"tây",
"nam",
"tiểu",
"bang",
"california",
"hoa",
"kỳ",
"thành",
"phố",
"này",
"nằm",
"bên",
"bờ",
"thái",
"bình",
"dương",
"gần",
"sông",
"santa",
"clara",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"một",
"trung",
"tâm",
"công",
"nghiệp",
"nhẹ",
"thương",
"mại",
"và",
"bán",
"lẻ",
"nông",
"nghiệp",
"là",
"một",
"hoạt",
"động",
"kinh",
"tế",
"chính",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"oxnard",
"có",
"diện",
"tích",
"66",
"sq",
"km",
"25",
"dặm",
"vuông",
"với",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"16",
"m",
"52",
"ft",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2003",
"của",
"oxnard",
"là",
"180",
"872",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"người",
"da",
"trắng",
"chiếm",
"42",
"1%",
"người",
"châu",
"á",
"7",
"4%",
"người",
"da",
"đen",
"chiếm",
"3",
"8%",
"và",
"thổ",
"dân",
"châu",
"mỹ",
"0",
"4%",
"còn",
"lại",
"là",
"dân",
"lai",
"người",
"latin",
"thuộc",
"bất",
"cứ",
"dân",
"tộc",
"nào",
"chiếm",
"66",
"2%",
"dân",
"số",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"một",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"cộng",
"đồng"
] |
pogonatum germainii là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được müll hal paris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898
|
[
"pogonatum",
"germainii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
khí hậu bán khô hạn còn gọi khí hậu bán hoang mạc hoặc khí hậu thảo nguyên khô là khí hậu của một vùng miền nhận được lượng mưa dưới thoát hơi nước tiềm năng nhưng không phải cực kỳ một định nghĩa chính xác hơn dựa theo phân loại khí hậu köppen nghiên cứu khí hậu thảo nguyên bsk và bsh là trung gian giữa khí hậu sa mạc bw và khí hậu ẩm ướt ở đặc điểm sinh thái và tiềm năng nông nghiệp vùng khí hậu bán khô hạn có xu hướng sinh trưởng thực vật ngắn hoặc cây bụi với khu vực bán khô hạn thường bị chi phối bởi một trong hai loại cỏ hoặc cây bụi == xác định các tính chất của khí hậu bán khô hạn == một định nghĩa chính xác hơn được đưa ra bởi phân loại khí hậu köppen coi khí hậu thảo nguyên bsk và bsh là trung gian giữa khí hậu sa mạc bw và khí hậu ẩm trong các đặc điểm sinh thái và tiềm năng nông nghiệp khí hậu bán khô hạn có xu hướng hỗ trợ thảm thực vật ngắn hoặc cây bụi và thường bị chi phối bởi cỏ hoặc cây bụi để xác định xem một địa điểm có khí hậu bán khô hạn hay không trước tiên phải xác định ngưỡng lượng mưa phương pháp được sử dụng để tìm ngưỡng thoát nước tính bằng milimét nhân với 20 nhiệt độ trung bình hàng năm tính
|
[
"khí",
"hậu",
"bán",
"khô",
"hạn",
"còn",
"gọi",
"khí",
"hậu",
"bán",
"hoang",
"mạc",
"hoặc",
"khí",
"hậu",
"thảo",
"nguyên",
"khô",
"là",
"khí",
"hậu",
"của",
"một",
"vùng",
"miền",
"nhận",
"được",
"lượng",
"mưa",
"dưới",
"thoát",
"hơi",
"nước",
"tiềm",
"năng",
"nhưng",
"không",
"phải",
"cực",
"kỳ",
"một",
"định",
"nghĩa",
"chính",
"xác",
"hơn",
"dựa",
"theo",
"phân",
"loại",
"khí",
"hậu",
"köppen",
"nghiên",
"cứu",
"khí",
"hậu",
"thảo",
"nguyên",
"bsk",
"và",
"bsh",
"là",
"trung",
"gian",
"giữa",
"khí",
"hậu",
"sa",
"mạc",
"bw",
"và",
"khí",
"hậu",
"ẩm",
"ướt",
"ở",
"đặc",
"điểm",
"sinh",
"thái",
"và",
"tiềm",
"năng",
"nông",
"nghiệp",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"bán",
"khô",
"hạn",
"có",
"xu",
"hướng",
"sinh",
"trưởng",
"thực",
"vật",
"ngắn",
"hoặc",
"cây",
"bụi",
"với",
"khu",
"vực",
"bán",
"khô",
"hạn",
"thường",
"bị",
"chi",
"phối",
"bởi",
"một",
"trong",
"hai",
"loại",
"cỏ",
"hoặc",
"cây",
"bụi",
"==",
"xác",
"định",
"các",
"tính",
"chất",
"của",
"khí",
"hậu",
"bán",
"khô",
"hạn",
"==",
"một",
"định",
"nghĩa",
"chính",
"xác",
"hơn",
"được",
"đưa",
"ra",
"bởi",
"phân",
"loại",
"khí",
"hậu",
"köppen",
"coi",
"khí",
"hậu",
"thảo",
"nguyên",
"bsk",
"và",
"bsh",
"là",
"trung",
"gian",
"giữa",
"khí",
"hậu",
"sa",
"mạc",
"bw",
"và",
"khí",
"hậu",
"ẩm",
"trong",
"các",
"đặc",
"điểm",
"sinh",
"thái",
"và",
"tiềm",
"năng",
"nông",
"nghiệp",
"khí",
"hậu",
"bán",
"khô",
"hạn",
"có",
"xu",
"hướng",
"hỗ",
"trợ",
"thảm",
"thực",
"vật",
"ngắn",
"hoặc",
"cây",
"bụi",
"và",
"thường",
"bị",
"chi",
"phối",
"bởi",
"cỏ",
"hoặc",
"cây",
"bụi",
"để",
"xác",
"định",
"xem",
"một",
"địa",
"điểm",
"có",
"khí",
"hậu",
"bán",
"khô",
"hạn",
"hay",
"không",
"trước",
"tiên",
"phải",
"xác",
"định",
"ngưỡng",
"lượng",
"mưa",
"phương",
"pháp",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"tìm",
"ngưỡng",
"thoát",
"nước",
"tính",
"bằng",
"milimét",
"nhân",
"với",
"20",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"tính"
] |
nasturtium groenlandicum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được hornem kuntze mô tả khoa học đầu tiên
|
[
"nasturtium",
"groenlandicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"hornem",
"kuntze",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
bên rộng 7 5m hệ thống đường lăn gồm một đường lăn song song chiều dài khoảng 711 5m vị trí tim đường lăn song song cách tim đường cất hạ cánh 172 5m quy hoạch xây dựng hai đường lăn nối từ đường cất hạ cánh vào đường lăn song song hai đường lăn nối từ đường lăn song song vào sân đỗ máy bay các đường lăn có chiều rộng 23m lề vật liệu đường lăn mỗi bên rộng 5m quy hoạch sân đỗ tàu bay đáp ứng 05 vị trí code c có khả năng tiếp nhận tàu bay code e đáp ứng công suất khai thác 01 triệu hành khách năm tổng nhu cầu sử dụng đất của cảng là 316 572 ha trong đó diện tích dùng chung là 177 642 ha diện tích đất khu hàng không dân dụng là 87 730 ha diện tích đất khu quân sự là 51 200 ha nội dung quy hoạch cảng hàng không quảng trị tập trung vào quy hoạch khu bay các công trình quản lý điều hành bay khu phục vụ mặt đất các công trình phụ trợ cảng với công suất là 01 triệu hành khách năm và 3 100 tấn hàng hóa năm với loại tàu bay khai thác code c hoặc tương đương có khả năng đỗ tàu bay code e == tham khảo == bộ xây dựng nhận được văn bản số 7631 bgtvt-khđt ngày 16 11 2011 và hồ sơ gửi kèm của bộ giao thông vận tải đề nghị góp ý đối với nội dung quy hoạch sân bay quảng trị giai
|
[
"bên",
"rộng",
"7",
"5m",
"hệ",
"thống",
"đường",
"lăn",
"gồm",
"một",
"đường",
"lăn",
"song",
"song",
"chiều",
"dài",
"khoảng",
"711",
"5m",
"vị",
"trí",
"tim",
"đường",
"lăn",
"song",
"song",
"cách",
"tim",
"đường",
"cất",
"hạ",
"cánh",
"172",
"5m",
"quy",
"hoạch",
"xây",
"dựng",
"hai",
"đường",
"lăn",
"nối",
"từ",
"đường",
"cất",
"hạ",
"cánh",
"vào",
"đường",
"lăn",
"song",
"song",
"hai",
"đường",
"lăn",
"nối",
"từ",
"đường",
"lăn",
"song",
"song",
"vào",
"sân",
"đỗ",
"máy",
"bay",
"các",
"đường",
"lăn",
"có",
"chiều",
"rộng",
"23m",
"lề",
"vật",
"liệu",
"đường",
"lăn",
"mỗi",
"bên",
"rộng",
"5m",
"quy",
"hoạch",
"sân",
"đỗ",
"tàu",
"bay",
"đáp",
"ứng",
"05",
"vị",
"trí",
"code",
"c",
"có",
"khả",
"năng",
"tiếp",
"nhận",
"tàu",
"bay",
"code",
"e",
"đáp",
"ứng",
"công",
"suất",
"khai",
"thác",
"01",
"triệu",
"hành",
"khách",
"năm",
"tổng",
"nhu",
"cầu",
"sử",
"dụng",
"đất",
"của",
"cảng",
"là",
"316",
"572",
"ha",
"trong",
"đó",
"diện",
"tích",
"dùng",
"chung",
"là",
"177",
"642",
"ha",
"diện",
"tích",
"đất",
"khu",
"hàng",
"không",
"dân",
"dụng",
"là",
"87",
"730",
"ha",
"diện",
"tích",
"đất",
"khu",
"quân",
"sự",
"là",
"51",
"200",
"ha",
"nội",
"dung",
"quy",
"hoạch",
"cảng",
"hàng",
"không",
"quảng",
"trị",
"tập",
"trung",
"vào",
"quy",
"hoạch",
"khu",
"bay",
"các",
"công",
"trình",
"quản",
"lý",
"điều",
"hành",
"bay",
"khu",
"phục",
"vụ",
"mặt",
"đất",
"các",
"công",
"trình",
"phụ",
"trợ",
"cảng",
"với",
"công",
"suất",
"là",
"01",
"triệu",
"hành",
"khách",
"năm",
"và",
"3",
"100",
"tấn",
"hàng",
"hóa",
"năm",
"với",
"loại",
"tàu",
"bay",
"khai",
"thác",
"code",
"c",
"hoặc",
"tương",
"đương",
"có",
"khả",
"năng",
"đỗ",
"tàu",
"bay",
"code",
"e",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bộ",
"xây",
"dựng",
"nhận",
"được",
"văn",
"bản",
"số",
"7631",
"bgtvt-khđt",
"ngày",
"16",
"11",
"2011",
"và",
"hồ",
"sơ",
"gửi",
"kèm",
"của",
"bộ",
"giao",
"thông",
"vận",
"tải",
"đề",
"nghị",
"góp",
"ý",
"đối",
"với",
"nội",
"dung",
"quy",
"hoạch",
"sân",
"bay",
"quảng",
"trị",
"giai"
] |
palpita quadristigmalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"palpita",
"quadristigmalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
epirinus drakomontanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
|
[
"epirinus",
"drakomontanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
lithocarpus korthalsii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được endl soepadmo mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
|
[
"lithocarpus",
"korthalsii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"endl",
"soepadmo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
trong tuyến yên do đó dẫn đến sự gia tăng ban đầu trong việc sản xuất hormone luteinizing và do đó dẫn đến sự gia tăng ban đầu trong việc sản xuất hormone giới tính tương ứng ngọn lửa ban đầu này có thể được điều trị bằng cách kê đơn đồng quản trị một chất đối kháng thụ thể androgen như bicalutamide casodex cuối cùng sau khoảng thời gian khoảng 14 ngày21 việc sản xuất lh bị giảm đi rất nhiều do sự điều hòa thụ thể và các hoóc môn giới tính thường giảm xuống mức độ thiến == hóa học == goserelin là một chất tương tự gnrh và decapeptide nó được cung cấp dưới dạng muối axetat == xã hội và văn hoá == === tên gốc === goserelin là tên gốc của thuốc và và == liên kết ngoài == bullet kinh nghiệm của một người về điều trị ung thư tuyến tiền liệt bằng goserelin bbc news
|
[
"trong",
"tuyến",
"yên",
"do",
"đó",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"gia",
"tăng",
"ban",
"đầu",
"trong",
"việc",
"sản",
"xuất",
"hormone",
"luteinizing",
"và",
"do",
"đó",
"dẫn",
"đến",
"sự",
"gia",
"tăng",
"ban",
"đầu",
"trong",
"việc",
"sản",
"xuất",
"hormone",
"giới",
"tính",
"tương",
"ứng",
"ngọn",
"lửa",
"ban",
"đầu",
"này",
"có",
"thể",
"được",
"điều",
"trị",
"bằng",
"cách",
"kê",
"đơn",
"đồng",
"quản",
"trị",
"một",
"chất",
"đối",
"kháng",
"thụ",
"thể",
"androgen",
"như",
"bicalutamide",
"casodex",
"cuối",
"cùng",
"sau",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"khoảng",
"14",
"ngày21",
"việc",
"sản",
"xuất",
"lh",
"bị",
"giảm",
"đi",
"rất",
"nhiều",
"do",
"sự",
"điều",
"hòa",
"thụ",
"thể",
"và",
"các",
"hoóc",
"môn",
"giới",
"tính",
"thường",
"giảm",
"xuống",
"mức",
"độ",
"thiến",
"==",
"hóa",
"học",
"==",
"goserelin",
"là",
"một",
"chất",
"tương",
"tự",
"gnrh",
"và",
"decapeptide",
"nó",
"được",
"cung",
"cấp",
"dưới",
"dạng",
"muối",
"axetat",
"==",
"xã",
"hội",
"và",
"văn",
"hoá",
"==",
"===",
"tên",
"gốc",
"===",
"goserelin",
"là",
"tên",
"gốc",
"của",
"thuốc",
"và",
"và",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"kinh",
"nghiệm",
"của",
"một",
"người",
"về",
"điều",
"trị",
"ung",
"thư",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"bằng",
"goserelin",
"bbc",
"news"
] |
carpentras quận quận carpentras là một quận của pháp nằm ở tỉnh vaucluse ở provence-alpes-côte d azur quận này có 8 tổng và 58 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận carpentras là bullet 1 beaumes-de-venise bullet 2 carpentras-nord bullet 3 carpentras-sud bullet 4 malaucène bullet 5 mormoiron bullet 6 pernes-les-fontaines bullet 7 sault bullet 8 vaison-la-romaine === các xã === các xã của quận carpentras và mã insee là == liên kết ngoài == bullet carpentras trên trang viện quốc gia pháp và nghiên cứu kinh tế insee
|
[
"carpentras",
"quận",
"quận",
"carpentras",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"vaucluse",
"ở",
"provence-alpes-côte",
"d",
"azur",
"quận",
"này",
"có",
"8",
"tổng",
"và",
"58",
"xã",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"===",
"các",
"tổng",
"===",
"các",
"tổng",
"của",
"quận",
"carpentras",
"là",
"bullet",
"1",
"beaumes-de-venise",
"bullet",
"2",
"carpentras-nord",
"bullet",
"3",
"carpentras-sud",
"bullet",
"4",
"malaucène",
"bullet",
"5",
"mormoiron",
"bullet",
"6",
"pernes-les-fontaines",
"bullet",
"7",
"sault",
"bullet",
"8",
"vaison-la-romaine",
"===",
"các",
"xã",
"===",
"các",
"xã",
"của",
"quận",
"carpentras",
"và",
"mã",
"insee",
"là",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"carpentras",
"trên",
"trang",
"viện",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"kinh",
"tế",
"insee"
] |
gamepenthes hubeiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schimmel miêu tả khoa học năm 2003
|
[
"gamepenthes",
"hubeiensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schimmel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2003"
] |
bất kỳ điều gì cho việc mất palestine do đó chủ nghĩa phục quốc phải dựng nên một bức tường thép để đối thủ không thể phá vỡ đằng sau khái niệm này là một loạt các biện pháp ngoại giao và cuối cùng là hoạt động quân sự để bảo vệ cộng đồng do thái jabotinsky bác bỏ ý tưởng buộc trục xuất người ả rập khỏi palestine nhưng cho rằng người ả rập chỉ có thể sống chung khi nằm dưới quyền thống trị của người do thái thái độ của những người xét lại đối với cộng đồng ả rập càng tồi tệ hơn sau cuộc nổi dậy ả rập năm 1936 chính sách của anh thập niên 1930 được coi là thân ả rập trong vấn đề palestine làm họ gia tăng thêm sức mạnh các cuộc tấn công của ả rập vào kibbutz đã không bị trừng phạt những lực lượng ả rập được mệnh danh là khủng bố và được phép dùng biện pháp hạn chế người do thái tiếp cận palestine những người xét lại đã nhìn thấy khả năng đệ tam đế chế tận dụng tình hình bạo loạn này theo colin shindler vào cuối thập niên 1930 các điệp viên đức đã tiếp xúc với những nhà hoạt động chính trị và tôn giáo ả rập về vấn đề ả rập jabotinsky phê phán và cáo buộc cánh tả do thái ngây thơ và bất động trước chủ nghĩa dân tộc ả rập ông cho rằng chỉ có
|
[
"bất",
"kỳ",
"điều",
"gì",
"cho",
"việc",
"mất",
"palestine",
"do",
"đó",
"chủ",
"nghĩa",
"phục",
"quốc",
"phải",
"dựng",
"nên",
"một",
"bức",
"tường",
"thép",
"để",
"đối",
"thủ",
"không",
"thể",
"phá",
"vỡ",
"đằng",
"sau",
"khái",
"niệm",
"này",
"là",
"một",
"loạt",
"các",
"biện",
"pháp",
"ngoại",
"giao",
"và",
"cuối",
"cùng",
"là",
"hoạt",
"động",
"quân",
"sự",
"để",
"bảo",
"vệ",
"cộng",
"đồng",
"do",
"thái",
"jabotinsky",
"bác",
"bỏ",
"ý",
"tưởng",
"buộc",
"trục",
"xuất",
"người",
"ả",
"rập",
"khỏi",
"palestine",
"nhưng",
"cho",
"rằng",
"người",
"ả",
"rập",
"chỉ",
"có",
"thể",
"sống",
"chung",
"khi",
"nằm",
"dưới",
"quyền",
"thống",
"trị",
"của",
"người",
"do",
"thái",
"thái",
"độ",
"của",
"những",
"người",
"xét",
"lại",
"đối",
"với",
"cộng",
"đồng",
"ả",
"rập",
"càng",
"tồi",
"tệ",
"hơn",
"sau",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"ả",
"rập",
"năm",
"1936",
"chính",
"sách",
"của",
"anh",
"thập",
"niên",
"1930",
"được",
"coi",
"là",
"thân",
"ả",
"rập",
"trong",
"vấn",
"đề",
"palestine",
"làm",
"họ",
"gia",
"tăng",
"thêm",
"sức",
"mạnh",
"các",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"của",
"ả",
"rập",
"vào",
"kibbutz",
"đã",
"không",
"bị",
"trừng",
"phạt",
"những",
"lực",
"lượng",
"ả",
"rập",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"khủng",
"bố",
"và",
"được",
"phép",
"dùng",
"biện",
"pháp",
"hạn",
"chế",
"người",
"do",
"thái",
"tiếp",
"cận",
"palestine",
"những",
"người",
"xét",
"lại",
"đã",
"nhìn",
"thấy",
"khả",
"năng",
"đệ",
"tam",
"đế",
"chế",
"tận",
"dụng",
"tình",
"hình",
"bạo",
"loạn",
"này",
"theo",
"colin",
"shindler",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1930",
"các",
"điệp",
"viên",
"đức",
"đã",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"những",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"chính",
"trị",
"và",
"tôn",
"giáo",
"ả",
"rập",
"về",
"vấn",
"đề",
"ả",
"rập",
"jabotinsky",
"phê",
"phán",
"và",
"cáo",
"buộc",
"cánh",
"tả",
"do",
"thái",
"ngây",
"thơ",
"và",
"bất",
"động",
"trước",
"chủ",
"nghĩa",
"dân",
"tộc",
"ả",
"rập",
"ông",
"cho",
"rằng",
"chỉ",
"có"
] |
rieux-minervois en occitan rius de menerbés là một xã của pháp nằm ở tỉnh aude trong vùng occitanie người dân địa phương trong tiếng pháp gọi là mérinvillois == liên kết ngoài == bullet rieux-minervois trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet trang mạng chính thức de la mairie de rieux-minervois
|
[
"rieux-minervois",
"en",
"occitan",
"rius",
"de",
"menerbés",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"aude",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"người",
"dân",
"địa",
"phương",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"gọi",
"là",
"mérinvillois",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"rieux-minervois",
"trên",
"trang",
"mạng",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"trang",
"mạng",
"chính",
"thức",
"de",
"la",
"mairie",
"de",
"rieux-minervois"
] |
quận hyde north carolina quận hyde là một quận nằm ở tiểu bang bắc carolina tại thời điểm năm 2000 quận có dân số 5 826 người quận lỵ đóng ở swan quarter == địa lý == theo cục điều tra dân số hoa kỳ quận có tổng diện tích 1 424 dặm anh vuông 3 688 km² trong đó 613 dặm anh vuông 1 587 km² là diện tích đất và 811 dặm anh vuông 2 101 km² trong tổng diện tích 56 97% là diện tích mặt nước === các thị trấn === quận được chia thành 5 xã currituck fairfield lake landing ocracoke và swan quarter === các quận giáp ranh === bullet quận tyrrell bắc carolina bắc bullet quận dare bắc carolina đông bắc bullet quận carteret bắc carolina tây nam bullet quận beaufort bắc carolina tây bullet quận washington bắc carolina tây bắc === các khu bảo tồn quốc gia === bullet alligator river national wildlife refuge một phần bullet cape hatteras national seashore một phần bullet mattamuskeet national wildlife refuge bullet pocosin lakes national wildlife refuge một phần bullet swanquarter national wildlife refuge == thông tin nhân khẩu == theo cuộc điều tra dân số tiến hành năm 2000 quận này có dân số 5 826 người 2 185 hộ và 1 433 gia đình sinh sống trong quận này mật độ dân số là 10 người trên mỗi dặm anh vuông 4 km² đã có 3 302 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 5 trên mỗi dặm anh vuông 2 km² cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 62 65% người da trắng 35 07% người da đen hoặc người mỹ
|
[
"quận",
"hyde",
"north",
"carolina",
"quận",
"hyde",
"là",
"một",
"quận",
"nằm",
"ở",
"tiểu",
"bang",
"bắc",
"carolina",
"tại",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2000",
"quận",
"có",
"dân",
"số",
"5",
"826",
"người",
"quận",
"lỵ",
"đóng",
"ở",
"swan",
"quarter",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"theo",
"cục",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"hoa",
"kỳ",
"quận",
"có",
"tổng",
"diện",
"tích",
"1",
"424",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"3",
"688",
"km²",
"trong",
"đó",
"613",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"1",
"587",
"km²",
"là",
"diện",
"tích",
"đất",
"và",
"811",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"2",
"101",
"km²",
"trong",
"tổng",
"diện",
"tích",
"56",
"97%",
"là",
"diện",
"tích",
"mặt",
"nước",
"===",
"các",
"thị",
"trấn",
"===",
"quận",
"được",
"chia",
"thành",
"5",
"xã",
"currituck",
"fairfield",
"lake",
"landing",
"ocracoke",
"và",
"swan",
"quarter",
"===",
"các",
"quận",
"giáp",
"ranh",
"===",
"bullet",
"quận",
"tyrrell",
"bắc",
"carolina",
"bắc",
"bullet",
"quận",
"dare",
"bắc",
"carolina",
"đông",
"bắc",
"bullet",
"quận",
"carteret",
"bắc",
"carolina",
"tây",
"nam",
"bullet",
"quận",
"beaufort",
"bắc",
"carolina",
"tây",
"bullet",
"quận",
"washington",
"bắc",
"carolina",
"tây",
"bắc",
"===",
"các",
"khu",
"bảo",
"tồn",
"quốc",
"gia",
"===",
"bullet",
"alligator",
"river",
"national",
"wildlife",
"refuge",
"một",
"phần",
"bullet",
"cape",
"hatteras",
"national",
"seashore",
"một",
"phần",
"bullet",
"mattamuskeet",
"national",
"wildlife",
"refuge",
"bullet",
"pocosin",
"lakes",
"national",
"wildlife",
"refuge",
"một",
"phần",
"bullet",
"swanquarter",
"national",
"wildlife",
"refuge",
"==",
"thông",
"tin",
"nhân",
"khẩu",
"==",
"theo",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"tiến",
"hành",
"năm",
"2000",
"quận",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"5",
"826",
"người",
"2",
"185",
"hộ",
"và",
"1",
"433",
"gia",
"đình",
"sinh",
"sống",
"trong",
"quận",
"này",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"là",
"10",
"người",
"trên",
"mỗi",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"4",
"km²",
"đã",
"có",
"3",
"302",
"đơn",
"vị",
"nhà",
"ở",
"với",
"một",
"mật",
"độ",
"bình",
"quân",
"là",
"5",
"trên",
"mỗi",
"dặm",
"anh",
"vuông",
"2",
"km²",
"cơ",
"cấu",
"chủng",
"tộc",
"của",
"dân",
"cư",
"sinh",
"sống",
"tại",
"quận",
"này",
"gồm",
"62",
"65%",
"người",
"da",
"trắng",
"35",
"07%",
"người",
"da",
"đen",
"hoặc",
"người",
"mỹ"
] |
1893 của walter crane neptune s horses phần văn bản cũng lấy cảm hứng từ cuốn tiểu thuyết moby dick của herman melville bao gồm câu ahab nói tôi không quan tâm bạn là ai đây là giấc mơ của bạn thực ra nó không có trong cuốn tiểu thuyết bản nhạc trong quảng cáo được tạo ra bởi ban nhạc leftfield của anh và cuối cùng nó đã trở thành nền tảng cho bản nhạc phat planet xuất hiện trong album rhythm and stealth năm 1999 của họ việc sử dụng bản nhạc trong quảng cáo đã dẫn đến việc bản nhạc đó xuất hiện trong một số album tổng hợp nhạc từ các quảng cáo khác nhau bao gồm classic ads 2002 i love tv ads 2004 cùng guinness 250 music from the tv ads 2009 một phiên bản 90 giây mở rộng có sẵn trên dvd the work of director jonathan glazer năm 2005 vào tháng 11 năm 2009 the independent đã gọi quảng cáo này cùng với một số quảng cáo khác là một trong số những quảng cáo vĩ đại nhất mọi thời đại
|
[
"1893",
"của",
"walter",
"crane",
"neptune",
"s",
"horses",
"phần",
"văn",
"bản",
"cũng",
"lấy",
"cảm",
"hứng",
"từ",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"moby",
"dick",
"của",
"herman",
"melville",
"bao",
"gồm",
"câu",
"ahab",
"nói",
"tôi",
"không",
"quan",
"tâm",
"bạn",
"là",
"ai",
"đây",
"là",
"giấc",
"mơ",
"của",
"bạn",
"thực",
"ra",
"nó",
"không",
"có",
"trong",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"bản",
"nhạc",
"trong",
"quảng",
"cáo",
"được",
"tạo",
"ra",
"bởi",
"ban",
"nhạc",
"leftfield",
"của",
"anh",
"và",
"cuối",
"cùng",
"nó",
"đã",
"trở",
"thành",
"nền",
"tảng",
"cho",
"bản",
"nhạc",
"phat",
"planet",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"album",
"rhythm",
"and",
"stealth",
"năm",
"1999",
"của",
"họ",
"việc",
"sử",
"dụng",
"bản",
"nhạc",
"trong",
"quảng",
"cáo",
"đã",
"dẫn",
"đến",
"việc",
"bản",
"nhạc",
"đó",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"số",
"album",
"tổng",
"hợp",
"nhạc",
"từ",
"các",
"quảng",
"cáo",
"khác",
"nhau",
"bao",
"gồm",
"classic",
"ads",
"2002",
"i",
"love",
"tv",
"ads",
"2004",
"cùng",
"guinness",
"250",
"music",
"from",
"the",
"tv",
"ads",
"2009",
"một",
"phiên",
"bản",
"90",
"giây",
"mở",
"rộng",
"có",
"sẵn",
"trên",
"dvd",
"the",
"work",
"of",
"director",
"jonathan",
"glazer",
"năm",
"2005",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2009",
"the",
"independent",
"đã",
"gọi",
"quảng",
"cáo",
"này",
"cùng",
"với",
"một",
"số",
"quảng",
"cáo",
"khác",
"là",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"quảng",
"cáo",
"vĩ",
"đại",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại"
] |
tiếng samre là một ngôn ngữ pear sắp biến mất hiện nay tuy chắc chắn đã biến mất ở campuchia một thống kê năm 1998 cho thấy có 20–30 người nói ở xã nonsi huyện bo rai tỉnh trat thái lan ước tính số người nói được ngôn ngữ này ở mức độ nào đó là 200 == ngữ âm == hệ thống ngữ âm tiếng samre khá điển hình với một ngôn ngữ môn-khmer song giống các ngôn ngữ pear khác cũng cho thấy những ảnh hưởng từ tiếng khmer trung đại tiếng samre có một hệ thống thanh điệu đang phát triển do ảnh hưởng của tiếng thái như nhiều ngôn ngữ nam á nguyên âm tiếng samre có thể dài hay ngắn === ngữ âm === tiếng samre có 21 âm vị phụ âm và là tha âm của âm xát ngạc mềm hữu thanh có thể được thay thế tự do với âm tiếp cận chân răng hữu thanh trừ khi theo sau hay ở cuối từ khi đó nó được phát âm là tức âm tiếp cận ngạc mềm hữu thanh cách phát âm hay bắt gặp hơn ở những người samre lớn tuổi người nói tiếng samre thường cho rằng khá thô và thường dùng khi muốn lời nói mềm mại ít gặp ở người trẻ hay người nói kém thành thạo những người thường chọn phát âm hoặc thay nó bằng âm vỗ do ảnh hưởng của tiếng thái === nguyên âm === tiếng samre có 9 nguyên âm
|
[
"tiếng",
"samre",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"pear",
"sắp",
"biến",
"mất",
"hiện",
"nay",
"tuy",
"chắc",
"chắn",
"đã",
"biến",
"mất",
"ở",
"campuchia",
"một",
"thống",
"kê",
"năm",
"1998",
"cho",
"thấy",
"có",
"20–30",
"người",
"nói",
"ở",
"xã",
"nonsi",
"huyện",
"bo",
"rai",
"tỉnh",
"trat",
"thái",
"lan",
"ước",
"tính",
"số",
"người",
"nói",
"được",
"ngôn",
"ngữ",
"này",
"ở",
"mức",
"độ",
"nào",
"đó",
"là",
"200",
"==",
"ngữ",
"âm",
"==",
"hệ",
"thống",
"ngữ",
"âm",
"tiếng",
"samre",
"khá",
"điển",
"hình",
"với",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"môn-khmer",
"song",
"giống",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"pear",
"khác",
"cũng",
"cho",
"thấy",
"những",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"tiếng",
"khmer",
"trung",
"đại",
"tiếng",
"samre",
"có",
"một",
"hệ",
"thống",
"thanh",
"điệu",
"đang",
"phát",
"triển",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"tiếng",
"thái",
"như",
"nhiều",
"ngôn",
"ngữ",
"nam",
"á",
"nguyên",
"âm",
"tiếng",
"samre",
"có",
"thể",
"dài",
"hay",
"ngắn",
"===",
"ngữ",
"âm",
"===",
"tiếng",
"samre",
"có",
"21",
"âm",
"vị",
"phụ",
"âm",
"và",
"là",
"tha",
"âm",
"của",
"âm",
"xát",
"ngạc",
"mềm",
"hữu",
"thanh",
"có",
"thể",
"được",
"thay",
"thế",
"tự",
"do",
"với",
"âm",
"tiếp",
"cận",
"chân",
"răng",
"hữu",
"thanh",
"trừ",
"khi",
"theo",
"sau",
"hay",
"ở",
"cuối",
"từ",
"khi",
"đó",
"nó",
"được",
"phát",
"âm",
"là",
"tức",
"âm",
"tiếp",
"cận",
"ngạc",
"mềm",
"hữu",
"thanh",
"cách",
"phát",
"âm",
"hay",
"bắt",
"gặp",
"hơn",
"ở",
"những",
"người",
"samre",
"lớn",
"tuổi",
"người",
"nói",
"tiếng",
"samre",
"thường",
"cho",
"rằng",
"khá",
"thô",
"và",
"thường",
"dùng",
"khi",
"muốn",
"lời",
"nói",
"mềm",
"mại",
"ít",
"gặp",
"ở",
"người",
"trẻ",
"hay",
"người",
"nói",
"kém",
"thành",
"thạo",
"những",
"người",
"thường",
"chọn",
"phát",
"âm",
"hoặc",
"thay",
"nó",
"bằng",
"âm",
"vỗ",
"do",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"tiếng",
"thái",
"===",
"nguyên",
"âm",
"===",
"tiếng",
"samre",
"có",
"9",
"nguyên",
"âm"
] |
thủ đức bằng đường thuỷ để nghiền và đóng bao phục vụ cho nhu cầu tại thành phố hồ chí minh trước yêu cầu cấp bách về xi măng chất lượng cao phục vụ cho công cuộc xây dựng đất nước và chuẩn bị kế hoạch 5 năm lần thứ iii 1981-1985 và phát huy năng lực sản xuất của các nhà máy xi măng đã và đang được đầu tư mới ngày 7 tháng 9 năm 1979 hội đồng chính phủ đã ban hành quyết định số 308 cp thành lập liên hiệp các xí nghiệp xi măng đến ngày 1 tháng 4 năm 1980 liên hiệp các xí nghiệp xi măng bắt đầu đi vào hoạt động trong phạm vi cả nước sau hơn 13 năm hoạt động ngày 5 tháng 10 năm 1993 thì bộ xây dựng đã có quyết định số 456 bxd-tcl đổi tên liên hiệp các xí nghiệp xi măng thành tổng công ty xi măng việt nam tiếp theo đó thủ tướng chính phủ có quyết định số 670 ttg ngày 14 tháng 11 năm 1994 thành lập tổng công ty xi măng việt nam hoạt động theo mô hình tổng công ty 91 trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị lưu thông sự nghiệp của ngành xi măng với nhiệm vụ chính trị to lớn là sản xuất thật nhiều xi măng cho tổ quốc vào năm 1994 sản lượng xi măng của tổng công ty xi măng việt nam là 1 4 triệu tấn để đáp ứng nhu cầu xi măng ngày
|
[
"thủ",
"đức",
"bằng",
"đường",
"thuỷ",
"để",
"nghiền",
"và",
"đóng",
"bao",
"phục",
"vụ",
"cho",
"nhu",
"cầu",
"tại",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"trước",
"yêu",
"cầu",
"cấp",
"bách",
"về",
"xi",
"măng",
"chất",
"lượng",
"cao",
"phục",
"vụ",
"cho",
"công",
"cuộc",
"xây",
"dựng",
"đất",
"nước",
"và",
"chuẩn",
"bị",
"kế",
"hoạch",
"5",
"năm",
"lần",
"thứ",
"iii",
"1981-1985",
"và",
"phát",
"huy",
"năng",
"lực",
"sản",
"xuất",
"của",
"các",
"nhà",
"máy",
"xi",
"măng",
"đã",
"và",
"đang",
"được",
"đầu",
"tư",
"mới",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"năm",
"1979",
"hội",
"đồng",
"chính",
"phủ",
"đã",
"ban",
"hành",
"quyết",
"định",
"số",
"308",
"cp",
"thành",
"lập",
"liên",
"hiệp",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"xi",
"măng",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1980",
"liên",
"hiệp",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"xi",
"măng",
"bắt",
"đầu",
"đi",
"vào",
"hoạt",
"động",
"trong",
"phạm",
"vi",
"cả",
"nước",
"sau",
"hơn",
"13",
"năm",
"hoạt",
"động",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"năm",
"1993",
"thì",
"bộ",
"xây",
"dựng",
"đã",
"có",
"quyết",
"định",
"số",
"456",
"bxd-tcl",
"đổi",
"tên",
"liên",
"hiệp",
"các",
"xí",
"nghiệp",
"xi",
"măng",
"thành",
"tổng",
"công",
"ty",
"xi",
"măng",
"việt",
"nam",
"tiếp",
"theo",
"đó",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
"có",
"quyết",
"định",
"số",
"670",
"ttg",
"ngày",
"14",
"tháng",
"11",
"năm",
"1994",
"thành",
"lập",
"tổng",
"công",
"ty",
"xi",
"măng",
"việt",
"nam",
"hoạt",
"động",
"theo",
"mô",
"hình",
"tổng",
"công",
"ty",
"91",
"trên",
"cơ",
"sở",
"sắp",
"xếp",
"lại",
"các",
"đơn",
"vị",
"lưu",
"thông",
"sự",
"nghiệp",
"của",
"ngành",
"xi",
"măng",
"với",
"nhiệm",
"vụ",
"chính",
"trị",
"to",
"lớn",
"là",
"sản",
"xuất",
"thật",
"nhiều",
"xi",
"măng",
"cho",
"tổ",
"quốc",
"vào",
"năm",
"1994",
"sản",
"lượng",
"xi",
"măng",
"của",
"tổng",
"công",
"ty",
"xi",
"măng",
"việt",
"nam",
"là",
"1",
"4",
"triệu",
"tấn",
"để",
"đáp",
"ứng",
"nhu",
"cầu",
"xi",
"măng",
"ngày"
] |
trong tám năm tiếp theo johnny là một phần của phái đoàn được caricom gửi tới haiti sau cuộc đảo chính haiti năm 2004 để đánh giá tình hình được ghi nhận vì kỹ năng đàm phán sắc sảo và ngoại giao khéo léo trong cuộc khủng hoảng đã giúp khôi phục sự bình tĩnh năm 2005 bà được bầu làm trưởng đoàn đàm phán cho vùng caribe liên quan đến các vấn đề liên quan đến tổ chức các quốc gia châu mỹ oas và được bầu làm chủ tịch hội đồng thường trực oas bắt đầu từ năm 2006 năm 2007 johnny đã từ chức đại sứ và chủ tịch hội đồng thường trực và chấp nhận một chức vụ để làm chủ tịch bộ thương mại du lịch và năng lực cạnh tranh của oas mà bà tiếp tục đứng đầu cho đến năm 2010 năm 2011 bà trở thành phó giám đốc hội nghị thượng đỉnh của ban thư ký châu mỹ phục vụ trong khả năng cho đến khi công việc được hoàn thành trong hội nghị thượng đỉnh châu mỹ 2012 vào ngày 19 tháng 9 năm 2012 johnny trở lại làm đại sứ st lucian tại hoa kỳ vào năm 2014 bà đã được trao tặng giải thưởng dịch vụ công nhận quốc tế từ tổ chức women empowered to achieve the impossible vì thành tích của mình về các dịch vụ ngoại giao và nhân đạo và được hội đồng lãnh đạo cơ đốc giáo caribbean và châu phi
|
[
"trong",
"tám",
"năm",
"tiếp",
"theo",
"johnny",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"phái",
"đoàn",
"được",
"caricom",
"gửi",
"tới",
"haiti",
"sau",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"haiti",
"năm",
"2004",
"để",
"đánh",
"giá",
"tình",
"hình",
"được",
"ghi",
"nhận",
"vì",
"kỹ",
"năng",
"đàm",
"phán",
"sắc",
"sảo",
"và",
"ngoại",
"giao",
"khéo",
"léo",
"trong",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"đã",
"giúp",
"khôi",
"phục",
"sự",
"bình",
"tĩnh",
"năm",
"2005",
"bà",
"được",
"bầu",
"làm",
"trưởng",
"đoàn",
"đàm",
"phán",
"cho",
"vùng",
"caribe",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"vấn",
"đề",
"liên",
"quan",
"đến",
"tổ",
"chức",
"các",
"quốc",
"gia",
"châu",
"mỹ",
"oas",
"và",
"được",
"bầu",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"thường",
"trực",
"oas",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"năm",
"2006",
"năm",
"2007",
"johnny",
"đã",
"từ",
"chức",
"đại",
"sứ",
"và",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"thường",
"trực",
"và",
"chấp",
"nhận",
"một",
"chức",
"vụ",
"để",
"làm",
"chủ",
"tịch",
"bộ",
"thương",
"mại",
"du",
"lịch",
"và",
"năng",
"lực",
"cạnh",
"tranh",
"của",
"oas",
"mà",
"bà",
"tiếp",
"tục",
"đứng",
"đầu",
"cho",
"đến",
"năm",
"2010",
"năm",
"2011",
"bà",
"trở",
"thành",
"phó",
"giám",
"đốc",
"hội",
"nghị",
"thượng",
"đỉnh",
"của",
"ban",
"thư",
"ký",
"châu",
"mỹ",
"phục",
"vụ",
"trong",
"khả",
"năng",
"cho",
"đến",
"khi",
"công",
"việc",
"được",
"hoàn",
"thành",
"trong",
"hội",
"nghị",
"thượng",
"đỉnh",
"châu",
"mỹ",
"2012",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"johnny",
"trở",
"lại",
"làm",
"đại",
"sứ",
"st",
"lucian",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"năm",
"2014",
"bà",
"đã",
"được",
"trao",
"tặng",
"giải",
"thưởng",
"dịch",
"vụ",
"công",
"nhận",
"quốc",
"tế",
"từ",
"tổ",
"chức",
"women",
"empowered",
"to",
"achieve",
"the",
"impossible",
"vì",
"thành",
"tích",
"của",
"mình",
"về",
"các",
"dịch",
"vụ",
"ngoại",
"giao",
"và",
"nhân",
"đạo",
"và",
"được",
"hội",
"đồng",
"lãnh",
"đạo",
"cơ",
"đốc",
"giáo",
"caribbean",
"và",
"châu",
"phi"
] |
hakkigadde sirsi hakkigadde là một làng thuộc tehsil sirsi huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
|
[
"hakkigadde",
"sirsi",
"hakkigadde",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sirsi",
"huyện",
"uttara",
"kannada",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
năm 2016 ở đơn vị bầu cử số 1 tỉnh trà vinh gồm có thành phố trà vinh và các huyện càng long cầu kè tiểu cần được 202 329 phiếu đạt tỷ lệ 58 09% số phiếu hợp lệ ông hiện là đại biểu quốc hội chuyên trách tỉnh trà vinh ủy viên hội đồng dân tộc của quốc hội ông đang làm việc ở văn phòng đoàn đại biểu quốc hội tỉnh trà vinh
|
[
"năm",
"2016",
"ở",
"đơn",
"vị",
"bầu",
"cử",
"số",
"1",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"gồm",
"có",
"thành",
"phố",
"trà",
"vinh",
"và",
"các",
"huyện",
"càng",
"long",
"cầu",
"kè",
"tiểu",
"cần",
"được",
"202",
"329",
"phiếu",
"đạt",
"tỷ",
"lệ",
"58",
"09%",
"số",
"phiếu",
"hợp",
"lệ",
"ông",
"hiện",
"là",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"chuyên",
"trách",
"tỉnh",
"trà",
"vinh",
"ủy",
"viên",
"hội",
"đồng",
"dân",
"tộc",
"của",
"quốc",
"hội",
"ông",
"đang",
"làm",
"việc",
"ở",
"văn",
"phòng",
"đoàn",
"đại",
"biểu",
"quốc",
"hội",
"tỉnh",
"trà",
"vinh"
] |
calligonum rotovii là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được godw nardina mô tả khoa học đầu tiên năm 1965
|
[
"calligonum",
"rotovii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"godw",
"nardina",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
saint-germain-en-laye quận quận saint-germain-en-laye là một quận của pháp nằm ở tỉnh yvelines ở vùng île-de-france quận này có 16 tổng và 45 xã == các đơn vị hành chính == === các tổng === các tổng của quận saint-germain-en-laye là bullet 1 andrésy bullet 2 la celle-saint-cloud bullet 3 chatou bullet 4 conflans-sainte-honorine bullet 5 houilles bullet 6 maisons-laffitte bullet 7 marly-le-roi bullet 8 le pecq bullet 9 poissy-nord bullet 10 poissy-sud bullet 11 saint-germain-en-laye-nord bullet 12 saint-germain-en-laye-sud bullet 13 saint-nom-la-bretèche bullet 14 sartrouville bullet 15 triel-sur-seine bullet 16 le vésinet === các xã === các xã của quận saint-germain-en-laye và mã insee là == liên kết ngoài == bullet saint-germain-en-laye trên trang viện quốc gia pháp và nghiên cứu kinh tế insee in french
|
[
"saint-germain-en-laye",
"quận",
"quận",
"saint-germain-en-laye",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"yvelines",
"ở",
"vùng",
"île-de-france",
"quận",
"này",
"có",
"16",
"tổng",
"và",
"45",
"xã",
"==",
"các",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"==",
"===",
"các",
"tổng",
"===",
"các",
"tổng",
"của",
"quận",
"saint-germain-en-laye",
"là",
"bullet",
"1",
"andrésy",
"bullet",
"2",
"la",
"celle-saint-cloud",
"bullet",
"3",
"chatou",
"bullet",
"4",
"conflans-sainte-honorine",
"bullet",
"5",
"houilles",
"bullet",
"6",
"maisons-laffitte",
"bullet",
"7",
"marly-le-roi",
"bullet",
"8",
"le",
"pecq",
"bullet",
"9",
"poissy-nord",
"bullet",
"10",
"poissy-sud",
"bullet",
"11",
"saint-germain-en-laye-nord",
"bullet",
"12",
"saint-germain-en-laye-sud",
"bullet",
"13",
"saint-nom-la-bretèche",
"bullet",
"14",
"sartrouville",
"bullet",
"15",
"triel-sur-seine",
"bullet",
"16",
"le",
"vésinet",
"===",
"các",
"xã",
"===",
"các",
"xã",
"của",
"quận",
"saint-germain-en-laye",
"và",
"mã",
"insee",
"là",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"saint-germain-en-laye",
"trên",
"trang",
"viện",
"quốc",
"gia",
"pháp",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"kinh",
"tế",
"insee",
"in",
"french"
] |
việt nam được sản xuất từ năm 1949 được coi là bước phát triển tiếp theo từ loại mig-15bis trong giai đoạn 1952-1955 đã có hơn 8 000 máy bay mig-17 các phiên bản được liên xô sản xuất tại 8 nhà máy khác nhau trong đó có cả ở ba lan tiệp khắc và trung quốc kỷ nguyên chế tạo máy bay siêu âm của liên xô được mikoyan bắt đầu với loại tiêm kích mig-19 đây cũng là loại máy bay tiêm kích siêu âm đầu tiên được sản xuất hàng loạt với tổng cộng 1 890 chiếc trong giai đoạn 1955-1959 tên tuổi nhà kiến trúc sư hàng không tài ba của xôviết đã trở nên nổi tiếng trên khắp thế giới như tạp chí phương tây flight review số 5 năm 1964 đánh giá mig-19 đã khẳng định uy tín của mikoyan như là một kiến trúc sư hàng không đã chế tạo được loại máy bay tiêm kích đơn giản với những tính năng bay chất lượng cao chỉ trong một thời gian kỷ lục chưa từng có tại phương tây nhưng chính loại siêu tiêm kích mig-21 mới đánh dấu một bước tiến dài của mikoyan mức độ kỹ thuật và công nghệ cao của mig-21 đã đưa loại máy bay này vào hàng ngũ những loại tiêm kích hàng đầu trên thế giới mig-21 đã xác lập được tổng cộng 17 kỷ lục về tính năng bay trên thế giới 16 phiên bản của loại máy bay này đã được sản xuất
|
[
"việt",
"nam",
"được",
"sản",
"xuất",
"từ",
"năm",
"1949",
"được",
"coi",
"là",
"bước",
"phát",
"triển",
"tiếp",
"theo",
"từ",
"loại",
"mig-15bis",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1952-1955",
"đã",
"có",
"hơn",
"8",
"000",
"máy",
"bay",
"mig-17",
"các",
"phiên",
"bản",
"được",
"liên",
"xô",
"sản",
"xuất",
"tại",
"8",
"nhà",
"máy",
"khác",
"nhau",
"trong",
"đó",
"có",
"cả",
"ở",
"ba",
"lan",
"tiệp",
"khắc",
"và",
"trung",
"quốc",
"kỷ",
"nguyên",
"chế",
"tạo",
"máy",
"bay",
"siêu",
"âm",
"của",
"liên",
"xô",
"được",
"mikoyan",
"bắt",
"đầu",
"với",
"loại",
"tiêm",
"kích",
"mig-19",
"đây",
"cũng",
"là",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"siêu",
"âm",
"đầu",
"tiên",
"được",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"loạt",
"với",
"tổng",
"cộng",
"1",
"890",
"chiếc",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"1955-1959",
"tên",
"tuổi",
"nhà",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"hàng",
"không",
"tài",
"ba",
"của",
"xôviết",
"đã",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"như",
"tạp",
"chí",
"phương",
"tây",
"flight",
"review",
"số",
"5",
"năm",
"1964",
"đánh",
"giá",
"mig-19",
"đã",
"khẳng",
"định",
"uy",
"tín",
"của",
"mikoyan",
"như",
"là",
"một",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"hàng",
"không",
"đã",
"chế",
"tạo",
"được",
"loại",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đơn",
"giản",
"với",
"những",
"tính",
"năng",
"bay",
"chất",
"lượng",
"cao",
"chỉ",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"kỷ",
"lục",
"chưa",
"từng",
"có",
"tại",
"phương",
"tây",
"nhưng",
"chính",
"loại",
"siêu",
"tiêm",
"kích",
"mig-21",
"mới",
"đánh",
"dấu",
"một",
"bước",
"tiến",
"dài",
"của",
"mikoyan",
"mức",
"độ",
"kỹ",
"thuật",
"và",
"công",
"nghệ",
"cao",
"của",
"mig-21",
"đã",
"đưa",
"loại",
"máy",
"bay",
"này",
"vào",
"hàng",
"ngũ",
"những",
"loại",
"tiêm",
"kích",
"hàng",
"đầu",
"trên",
"thế",
"giới",
"mig-21",
"đã",
"xác",
"lập",
"được",
"tổng",
"cộng",
"17",
"kỷ",
"lục",
"về",
"tính",
"năng",
"bay",
"trên",
"thế",
"giới",
"16",
"phiên",
"bản",
"của",
"loại",
"máy",
"bay",
"này",
"đã",
"được",
"sản",
"xuất"
] |
con người loài vật gây kinh hoàng bởi sự hoang dã đầy hung hãn nửa chó nửa sói loài chó lai sói này có thể dễ thương như một con vật nuôi song đồng thời cũng có lúc hung bạo như một loài dã thú nếu chủ nhân không biết cách dạy dỗ cũng bởi vì được lai tạo bởi chó nhà và sói nên chó lai sói là một trong những giống chó nguy hiểm nhất thế giới do đó nó không được khuyến khích được nuôi để làm thú cưng như các giống chó khác đã có nhiều cuộc tấn công nguy hiểm diễn ra gây thương tích cho con người đặc biệt là trẻ em đã có khá nhiều vụ người bị chó lai sói tấn công đặc biệt là trẻ em thậm chí chúng còn bị cấm gây giống và nuôi ở na uy và một số quốc gia trên thế giới dù bị cấm ở nhiều quốc gia nhưng chó lai sói vẫn thuộc danh sách những giống chó đắt nhất thế giới chúng còn được gọi với cái tên chó lai sói tiệp khắc loài chó lai của chó sói và chó nhà khi được sinh ra thậm chí trong tự nhiên những nỗ lực nhân tạo để hình thành giống chó lai mới đã được bắt đầu từ vài thế kỷ trước ngày nay trên thế giới có ít nhất có hai giống chó lai sói được công nhận vài chục loài chó lai không chính thức ở một số quốc
|
[
"con",
"người",
"loài",
"vật",
"gây",
"kinh",
"hoàng",
"bởi",
"sự",
"hoang",
"dã",
"đầy",
"hung",
"hãn",
"nửa",
"chó",
"nửa",
"sói",
"loài",
"chó",
"lai",
"sói",
"này",
"có",
"thể",
"dễ",
"thương",
"như",
"một",
"con",
"vật",
"nuôi",
"song",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"có",
"lúc",
"hung",
"bạo",
"như",
"một",
"loài",
"dã",
"thú",
"nếu",
"chủ",
"nhân",
"không",
"biết",
"cách",
"dạy",
"dỗ",
"cũng",
"bởi",
"vì",
"được",
"lai",
"tạo",
"bởi",
"chó",
"nhà",
"và",
"sói",
"nên",
"chó",
"lai",
"sói",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"giống",
"chó",
"nguy",
"hiểm",
"nhất",
"thế",
"giới",
"do",
"đó",
"nó",
"không",
"được",
"khuyến",
"khích",
"được",
"nuôi",
"để",
"làm",
"thú",
"cưng",
"như",
"các",
"giống",
"chó",
"khác",
"đã",
"có",
"nhiều",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"nguy",
"hiểm",
"diễn",
"ra",
"gây",
"thương",
"tích",
"cho",
"con",
"người",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trẻ",
"em",
"đã",
"có",
"khá",
"nhiều",
"vụ",
"người",
"bị",
"chó",
"lai",
"sói",
"tấn",
"công",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trẻ",
"em",
"thậm",
"chí",
"chúng",
"còn",
"bị",
"cấm",
"gây",
"giống",
"và",
"nuôi",
"ở",
"na",
"uy",
"và",
"một",
"số",
"quốc",
"gia",
"trên",
"thế",
"giới",
"dù",
"bị",
"cấm",
"ở",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"nhưng",
"chó",
"lai",
"sói",
"vẫn",
"thuộc",
"danh",
"sách",
"những",
"giống",
"chó",
"đắt",
"nhất",
"thế",
"giới",
"chúng",
"còn",
"được",
"gọi",
"với",
"cái",
"tên",
"chó",
"lai",
"sói",
"tiệp",
"khắc",
"loài",
"chó",
"lai",
"của",
"chó",
"sói",
"và",
"chó",
"nhà",
"khi",
"được",
"sinh",
"ra",
"thậm",
"chí",
"trong",
"tự",
"nhiên",
"những",
"nỗ",
"lực",
"nhân",
"tạo",
"để",
"hình",
"thành",
"giống",
"chó",
"lai",
"mới",
"đã",
"được",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"vài",
"thế",
"kỷ",
"trước",
"ngày",
"nay",
"trên",
"thế",
"giới",
"có",
"ít",
"nhất",
"có",
"hai",
"giống",
"chó",
"lai",
"sói",
"được",
"công",
"nhận",
"vài",
"chục",
"loài",
"chó",
"lai",
"không",
"chính",
"thức",
"ở",
"một",
"số",
"quốc"
] |
darvi khovd darvi tiếng mông cổ дарви là một sum của tỉnh khovd ở miền tây mông cổ vào năm 2007 dân số của sum là 2 596 người == địa lý == sum có diện tích khoảng 5 604 km trung tâm sum nằm cách tỉnh lỵ khovd 204 km và thủ đô ulaanbaatar 1 250 km === khí hậu === darvi có khí hậu bán khô hạn nhiệt độ trung bình hàng năm trong khu vực là 4 °c tháng ấm nhất là tháng 7 khi nhiệt độ trung bình là 24 °c và lạnh nhất là tháng 1 với −20 °c lượng mưa trung bình hàng năm là 143 mm tháng ẩm ướt nhất là tháng 8 với lượng mưa trung bình là 36 mm và khô nhất là tháng 1 với 1 mm == kinh tế == sum có một trường học bệnh viện trung tâm thương mại và nhà văn hóa
|
[
"darvi",
"khovd",
"darvi",
"tiếng",
"mông",
"cổ",
"дарви",
"là",
"một",
"sum",
"của",
"tỉnh",
"khovd",
"ở",
"miền",
"tây",
"mông",
"cổ",
"vào",
"năm",
"2007",
"dân",
"số",
"của",
"sum",
"là",
"2",
"596",
"người",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"sum",
"có",
"diện",
"tích",
"khoảng",
"5",
"604",
"km",
"trung",
"tâm",
"sum",
"nằm",
"cách",
"tỉnh",
"lỵ",
"khovd",
"204",
"km",
"và",
"thủ",
"đô",
"ulaanbaatar",
"1",
"250",
"km",
"===",
"khí",
"hậu",
"===",
"darvi",
"có",
"khí",
"hậu",
"bán",
"khô",
"hạn",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"trong",
"khu",
"vực",
"là",
"4",
"°c",
"tháng",
"ấm",
"nhất",
"là",
"tháng",
"7",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"trung",
"bình",
"là",
"24",
"°c",
"và",
"lạnh",
"nhất",
"là",
"tháng",
"1",
"với",
"−20",
"°c",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"hàng",
"năm",
"là",
"143",
"mm",
"tháng",
"ẩm",
"ướt",
"nhất",
"là",
"tháng",
"8",
"với",
"lượng",
"mưa",
"trung",
"bình",
"là",
"36",
"mm",
"và",
"khô",
"nhất",
"là",
"tháng",
"1",
"với",
"1",
"mm",
"==",
"kinh",
"tế",
"==",
"sum",
"có",
"một",
"trường",
"học",
"bệnh",
"viện",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"và",
"nhà",
"văn",
"hóa"
] |
pseudagrion pruinosum là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae pseudagrion pruinosum is in 1839 voor het eerst wetenschappelijk beschreven bởi burmeister
|
[
"pseudagrion",
"pruinosum",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"kim",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"pseudagrion",
"pruinosum",
"is",
"in",
"1839",
"voor",
"het",
"eerst",
"wetenschappelijk",
"beschreven",
"bởi",
"burmeister"
] |
jameson s mamba milking of venom bullet immediate first aid immediate first aid in case of jameson s mamba bite
|
[
"jameson",
"s",
"mamba",
"milking",
"of",
"venom",
"bullet",
"immediate",
"first",
"aid",
"immediate",
"first",
"aid",
"in",
"case",
"of",
"jameson",
"s",
"mamba",
"bite"
] |
caproni ca 111 là một loại máy bay ném bom hạng nhẹ và trinh sát sản xuất ở ý trong thập niên 1930 nó bắt nguồn từ loại ca 101 == quốc gia sử dụng == bullet regia aeronautica bullet không quân peru == tham khảo == bullet lembo daniele caproni ca 111 storia militare n 35 westward editions pagg 8-19 bullet the latin american aviation historical society south american aviation the caproni bergamaschi ca 135 in peruvian service by amaru tincopa gallegos == liên kết ngoài == bullet caproni ca 111 photo bullet peruvian paratroopers in 1941 war between peru and ecuador with photos of paratroopers and ca 111 before take off translated from spanish to english
|
[
"caproni",
"ca",
"111",
"là",
"một",
"loại",
"máy",
"bay",
"ném",
"bom",
"hạng",
"nhẹ",
"và",
"trinh",
"sát",
"sản",
"xuất",
"ở",
"ý",
"trong",
"thập",
"niên",
"1930",
"nó",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"loại",
"ca",
"101",
"==",
"quốc",
"gia",
"sử",
"dụng",
"==",
"bullet",
"regia",
"aeronautica",
"bullet",
"không",
"quân",
"peru",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lembo",
"daniele",
"caproni",
"ca",
"111",
"storia",
"militare",
"n",
"35",
"westward",
"editions",
"pagg",
"8-19",
"bullet",
"the",
"latin",
"american",
"aviation",
"historical",
"society",
"south",
"american",
"aviation",
"the",
"caproni",
"bergamaschi",
"ca",
"135",
"in",
"peruvian",
"service",
"by",
"amaru",
"tincopa",
"gallegos",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"caproni",
"ca",
"111",
"photo",
"bullet",
"peruvian",
"paratroopers",
"in",
"1941",
"war",
"between",
"peru",
"and",
"ecuador",
"with",
"photos",
"of",
"paratroopers",
"and",
"ca",
"111",
"before",
"take",
"off",
"translated",
"from",
"spanish",
"to",
"english"
] |
lastrea lugubris là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"lastrea",
"lugubris",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
hành trình về phía nam tiến trình này gọi là transhumance để chăn thả và bán gia súc trong mùa khô sau đó họ lại đi về phía bắc đến sa mạc sahara trong mùa mưa ngắn ngủi nhưng lượng mưa thay đổi thất thường và khi trong những đợt hạn hán niger không sản xuất đủ lương thực nuôi ăn dân số của mình và phải dựa vào nguồn ngũ cốc mua được cũng như viện trợ để đáp ứng đủ nhu cầu thực phẩm các cơn mưa ở nhiều nơi của vùng sahel được biết đến với sự thất thường của nó điều này thật sự đúng trong thế kỷ xx với các nạn hạn hán trầm trọng nhất từng được ghi nhận bắt đầu từ cuối thập niên 1960 và kéo dài đến thập niên 1980 với chỉ một lần gián đoạn duy nhất tác động lâu dài của nó đặc biệt là trên bộ phận dân số làm nghề chăn nuôi vẫn còn khi đến thế kỷ xxi với những cộng đồng vốn sống dựa vào chăn nuôi gia súc cừu và lạc đà đã mất gần như hoàn toàn số gia súc của họ hơn một lần trong thời gian này tuy nhiên lượng mưa hiện nay vẫn còn thay đổi thất thường một ví dụ là vào năm 2000 lượng mưa thấp trong khi vào năm 2001 lượng mưa dồi dào và được phân phối đều đập kandadji trên sông niger được bắt đầu xây dựng vào năm 2008 được mong đợi
|
[
"hành",
"trình",
"về",
"phía",
"nam",
"tiến",
"trình",
"này",
"gọi",
"là",
"transhumance",
"để",
"chăn",
"thả",
"và",
"bán",
"gia",
"súc",
"trong",
"mùa",
"khô",
"sau",
"đó",
"họ",
"lại",
"đi",
"về",
"phía",
"bắc",
"đến",
"sa",
"mạc",
"sahara",
"trong",
"mùa",
"mưa",
"ngắn",
"ngủi",
"nhưng",
"lượng",
"mưa",
"thay",
"đổi",
"thất",
"thường",
"và",
"khi",
"trong",
"những",
"đợt",
"hạn",
"hán",
"niger",
"không",
"sản",
"xuất",
"đủ",
"lương",
"thực",
"nuôi",
"ăn",
"dân",
"số",
"của",
"mình",
"và",
"phải",
"dựa",
"vào",
"nguồn",
"ngũ",
"cốc",
"mua",
"được",
"cũng",
"như",
"viện",
"trợ",
"để",
"đáp",
"ứng",
"đủ",
"nhu",
"cầu",
"thực",
"phẩm",
"các",
"cơn",
"mưa",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"của",
"vùng",
"sahel",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"sự",
"thất",
"thường",
"của",
"nó",
"điều",
"này",
"thật",
"sự",
"đúng",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"xx",
"với",
"các",
"nạn",
"hạn",
"hán",
"trầm",
"trọng",
"nhất",
"từng",
"được",
"ghi",
"nhận",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1960",
"và",
"kéo",
"dài",
"đến",
"thập",
"niên",
"1980",
"với",
"chỉ",
"một",
"lần",
"gián",
"đoạn",
"duy",
"nhất",
"tác",
"động",
"lâu",
"dài",
"của",
"nó",
"đặc",
"biệt",
"là",
"trên",
"bộ",
"phận",
"dân",
"số",
"làm",
"nghề",
"chăn",
"nuôi",
"vẫn",
"còn",
"khi",
"đến",
"thế",
"kỷ",
"xxi",
"với",
"những",
"cộng",
"đồng",
"vốn",
"sống",
"dựa",
"vào",
"chăn",
"nuôi",
"gia",
"súc",
"cừu",
"và",
"lạc",
"đà",
"đã",
"mất",
"gần",
"như",
"hoàn",
"toàn",
"số",
"gia",
"súc",
"của",
"họ",
"hơn",
"một",
"lần",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"tuy",
"nhiên",
"lượng",
"mưa",
"hiện",
"nay",
"vẫn",
"còn",
"thay",
"đổi",
"thất",
"thường",
"một",
"ví",
"dụ",
"là",
"vào",
"năm",
"2000",
"lượng",
"mưa",
"thấp",
"trong",
"khi",
"vào",
"năm",
"2001",
"lượng",
"mưa",
"dồi",
"dào",
"và",
"được",
"phân",
"phối",
"đều",
"đập",
"kandadji",
"trên",
"sông",
"niger",
"được",
"bắt",
"đầu",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"2008",
"được",
"mong",
"đợi"
] |
valdefinjas là một đô thị trong tỉnh zamora castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 93 người
|
[
"valdefinjas",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"zamora",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"93",
"người"
] |
pseudostenophylax adlimitans là một loài trichoptera trong họ limnephilidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
|
[
"pseudostenophylax",
"adlimitans",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"limnephilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
nhất tại lễ trao giải điện ảnh châu á thái bình dương dù vậy bô phim đã không giành chiến thắng bộ phim được trao giải thưởng lớn dành cho phim hoạt hình tại liên hoan nghệ thuật truyền thông nhật bản lần thứ 13 summer wars đã thắng giải thưởng xuất sắc cho phim hoạt hình cùng với bốn bộ phim khác tại lễ trao giải viện hàn lâm nhật bản lần thứ 33 việc nhận giải thưởng xuất sắc cũng có nghĩa là bộ phim được đề cử tranh giải thưởng phim hoạt hình của năm và bộ phim đã thắng giải này trong buổi lễ diễn ra ngày 05 tháng 3 năm 2010 bộ phim được trình chiếu tại liên hoan phim quốc tế berlin lần thứ 60 như một phần của chương trình generation 14plus summer wars đã thắng giải thưởng do khán giả bình chọn cho phim hoạt hình xuất sắc nhất tại liên hoan phim quốc tế anaheim funimation cùng với gkids đã đăng ký bộ phim cho việc tranh giải phim hoạt hình xuất sắc nhất tại giải oscar lần thứ 83 bộ phim là ứng viên thứ 14 cho danh hiệu đó hosoda nhận được một đề cử giải annie cho đạo diễn xuất sắc nhất và trở thành người nhật thứ ba bên cạnh miyazaki hayao và nhà soạn nhạc joe hisaishi của ghibli được đề cử giải annie cá nhân kể từ năm 2004 == liên kết ngoài == bullet with dubbed trailer and print-quality images bullet christmas
|
[
"nhất",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"điện",
"ảnh",
"châu",
"á",
"thái",
"bình",
"dương",
"dù",
"vậy",
"bô",
"phim",
"đã",
"không",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"bộ",
"phim",
"được",
"trao",
"giải",
"thưởng",
"lớn",
"dành",
"cho",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"tại",
"liên",
"hoan",
"nghệ",
"thuật",
"truyền",
"thông",
"nhật",
"bản",
"lần",
"thứ",
"13",
"summer",
"wars",
"đã",
"thắng",
"giải",
"thưởng",
"xuất",
"sắc",
"cho",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"cùng",
"với",
"bốn",
"bộ",
"phim",
"khác",
"tại",
"lễ",
"trao",
"giải",
"viện",
"hàn",
"lâm",
"nhật",
"bản",
"lần",
"thứ",
"33",
"việc",
"nhận",
"giải",
"thưởng",
"xuất",
"sắc",
"cũng",
"có",
"nghĩa",
"là",
"bộ",
"phim",
"được",
"đề",
"cử",
"tranh",
"giải",
"thưởng",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"của",
"năm",
"và",
"bộ",
"phim",
"đã",
"thắng",
"giải",
"này",
"trong",
"buổi",
"lễ",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"05",
"tháng",
"3",
"năm",
"2010",
"bộ",
"phim",
"được",
"trình",
"chiếu",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"berlin",
"lần",
"thứ",
"60",
"như",
"một",
"phần",
"của",
"chương",
"trình",
"generation",
"14plus",
"summer",
"wars",
"đã",
"thắng",
"giải",
"thưởng",
"do",
"khán",
"giả",
"bình",
"chọn",
"cho",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"liên",
"hoan",
"phim",
"quốc",
"tế",
"anaheim",
"funimation",
"cùng",
"với",
"gkids",
"đã",
"đăng",
"ký",
"bộ",
"phim",
"cho",
"việc",
"tranh",
"giải",
"phim",
"hoạt",
"hình",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"giải",
"oscar",
"lần",
"thứ",
"83",
"bộ",
"phim",
"là",
"ứng",
"viên",
"thứ",
"14",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"đó",
"hosoda",
"nhận",
"được",
"một",
"đề",
"cử",
"giải",
"annie",
"cho",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"trở",
"thành",
"người",
"nhật",
"thứ",
"ba",
"bên",
"cạnh",
"miyazaki",
"hayao",
"và",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"joe",
"hisaishi",
"của",
"ghibli",
"được",
"đề",
"cử",
"giải",
"annie",
"cá",
"nhân",
"kể",
"từ",
"năm",
"2004",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"with",
"dubbed",
"trailer",
"and",
"print-quality",
"images",
"bullet",
"christmas"
] |
bathippus birmanicus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi bathippus bathippus birmanicus được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1895
|
[
"bathippus",
"birmanicus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"bathippus",
"bathippus",
"birmanicus",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1895"
] |
çatalçam bayramiç çatalçam là một xã thuộc huyện bayramiç tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 128 người
|
[
"çatalçam",
"bayramiç",
"çatalçam",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"bayramiç",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"128",
"người"
] |
ksor nham sinh ngày 30 tháng 4 năm 1960 là chính trị gia trung tướng công an nhân dân việt nam người lai dân tộc gia rai và ba na ông nguyên là phó tổng cục trưởng tổng cục hậu cần kỹ thuật bộ công an việt nam ông từng là chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh gia lai từ 6 2004 ông còn là một diễn viên khi tham gia phim đất nước đứng lên với vai anh hùng núp == xuất thân == ông sinh ra vào ngày 30 4 1960 trong một gia đình giàu truyền thống cách mạng cha ông tên là ksor ní người dân tộc gia rai cán bộ tham gia tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 sau ngày sài gòn sụp đổ 30 4 1975 ksor ní làm bí thư tỉnh ủy gia lai rồi chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh gia lai kon tum ksor ní ở cùng làng và rất thân thiết với anh hùng núp đinh núp mẹ ông là bà nguyễn thị chín người ba na ở tỉnh bình định tập kết ra bắc năm 1954 ông được sinh ra ở miền bắc việt nam cha mẹ ông sinh được 4 người con ông là con trai út anh đầu của ông là ông kpă phương cán bộ hưu trí 2015 người anh kế là ksor phước nguyên bí thư tỉnh ủy gia lai ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa 11 chủ tịch hội đồng dân tộc của quốc hội
|
[
"ksor",
"nham",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1960",
"là",
"chính",
"trị",
"gia",
"trung",
"tướng",
"công",
"an",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"người",
"lai",
"dân",
"tộc",
"gia",
"rai",
"và",
"ba",
"na",
"ông",
"nguyên",
"là",
"phó",
"tổng",
"cục",
"trưởng",
"tổng",
"cục",
"hậu",
"cần",
"kỹ",
"thuật",
"bộ",
"công",
"an",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"là",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"gia",
"lai",
"từ",
"6",
"2004",
"ông",
"còn",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"khi",
"tham",
"gia",
"phim",
"đất",
"nước",
"đứng",
"lên",
"với",
"vai",
"anh",
"hùng",
"núp",
"==",
"xuất",
"thân",
"==",
"ông",
"sinh",
"ra",
"vào",
"ngày",
"30",
"4",
"1960",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"giàu",
"truyền",
"thống",
"cách",
"mạng",
"cha",
"ông",
"tên",
"là",
"ksor",
"ní",
"người",
"dân",
"tộc",
"gia",
"rai",
"cán",
"bộ",
"tham",
"gia",
"tổng",
"khởi",
"nghĩa",
"giành",
"chính",
"quyền",
"năm",
"1945",
"sau",
"ngày",
"sài",
"gòn",
"sụp",
"đổ",
"30",
"4",
"1975",
"ksor",
"ní",
"làm",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"gia",
"lai",
"rồi",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"nhân",
"dân",
"tỉnh",
"gia",
"lai",
"kon",
"tum",
"ksor",
"ní",
"ở",
"cùng",
"làng",
"và",
"rất",
"thân",
"thiết",
"với",
"anh",
"hùng",
"núp",
"đinh",
"núp",
"mẹ",
"ông",
"là",
"bà",
"nguyễn",
"thị",
"chín",
"người",
"ba",
"na",
"ở",
"tỉnh",
"bình",
"định",
"tập",
"kết",
"ra",
"bắc",
"năm",
"1954",
"ông",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"miền",
"bắc",
"việt",
"nam",
"cha",
"mẹ",
"ông",
"sinh",
"được",
"4",
"người",
"con",
"ông",
"là",
"con",
"trai",
"út",
"anh",
"đầu",
"của",
"ông",
"là",
"ông",
"kpă",
"phương",
"cán",
"bộ",
"hưu",
"trí",
"2015",
"người",
"anh",
"kế",
"là",
"ksor",
"phước",
"nguyên",
"bí",
"thư",
"tỉnh",
"ủy",
"gia",
"lai",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"khóa",
"11",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"dân",
"tộc",
"của",
"quốc",
"hội"
] |
itapejara d oeste là một đô thị thuộc bang paraná brasil đô thị này có diện tích 254 077 km² dân số năm 2007 là 11083 người mật độ 36 4 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
|
[
"itapejara",
"d",
"oeste",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"paraná",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"254",
"077",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"11083",
"người",
"mật",
"độ",
"36",
"4",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"các",
"đô",
"thị",
"của",
"brasil",
"bullet",
"inwonertallen",
"2009"
] |
Con gà, đặc biệt là gà trống hiện diện nhiều trong nhiều nền văn hóa Phương Đông và Phương Tây. Là vật nuôi từ được thuần hóa từ lâu trong lịch sử, gà gắn bó với cuộc sống con người, nhất là trong tôn giáo và thần thoại. Từ thời cổ đại, gà đã là một loài vật linh thiêng trong một số nền văn hóa và gắn chặt với nhiều hệ thống tín ngưỡng và thờ cúng tôn giáo với tư cách là lễ vật (vật hiến tế hay vật tế thần). Gà có vai trò quan trọng trong đời sống người dân, ở vùng nông thôn, tiếng gà trống gáy là tiếng đồng hồ báo thức cho con người ở những vùng quê êm ả. Trong văn hóa phương Đông, gà là một trong 12 con giáp với biểu tượng Dậu và cũng nằm trong lục súc.
|
[
"Con",
"gà,",
"đặc",
"biệt",
"là",
"gà",
"trống",
"hiện",
"diện",
"nhiều",
"trong",
"nhiều",
"nền",
"văn",
"hóa",
"Phương",
"Đông",
"và",
"Phương",
"Tây.",
"Là",
"vật",
"nuôi",
"từ",
"được",
"thuần",
"hóa",
"từ",
"lâu",
"trong",
"lịch",
"sử,",
"gà",
"gắn",
"bó",
"với",
"cuộc",
"sống",
"con",
"người,",
"nhất",
"là",
"trong",
"tôn",
"giáo",
"và",
"thần",
"thoại.",
"Từ",
"thời",
"cổ",
"đại,",
"gà",
"đã",
"là",
"một",
"loài",
"vật",
"linh",
"thiêng",
"trong",
"một",
"số",
"nền",
"văn",
"hóa",
"và",
"gắn",
"chặt",
"với",
"nhiều",
"hệ",
"thống",
"tín",
"ngưỡng",
"và",
"thờ",
"cúng",
"tôn",
"giáo",
"với",
"tư",
"cách",
"là",
"lễ",
"vật",
"(vật",
"hiến",
"tế",
"hay",
"vật",
"tế",
"thần).",
"Gà",
"có",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"đời",
"sống",
"người",
"dân,",
"ở",
"vùng",
"nông",
"thôn,",
"tiếng",
"gà",
"trống",
"gáy",
"là",
"tiếng",
"đồng",
"hồ",
"báo",
"thức",
"cho",
"con",
"người",
"ở",
"những",
"vùng",
"quê",
"êm",
"ả.",
"Trong",
"văn",
"hóa",
"phương",
"Đông,",
"gà",
"là",
"một",
"trong",
"12",
"con",
"giáp",
"với",
"biểu",
"tượng",
"Dậu",
"và",
"cũng",
"nằm",
"trong",
"lục",
"súc."
] |
lagarotis didyma là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
|
[
"lagarotis",
"didyma",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
chaetophiloscia splitensis là một loài chân đều trong họ philosciidae loài này được verhoeff miêu tả khoa học năm 1930
|
[
"chaetophiloscia",
"splitensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"philosciidae",
"loài",
"này",
"được",
"verhoeff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
libnotes delandi là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia
|
[
"libnotes",
"delandi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
fotella olivioides là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"fotella",
"olivioides",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bragasellus comasi là một loài chân đều trong họ asellidae loài này được henry magniez miêu tả khoa học năm 1976
|
[
"bragasellus",
"comasi",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"asellidae",
"loài",
"này",
"được",
"henry",
"magniez",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1976"
] |
cystopteris pseudoregia là một loài dương xỉ trong họ cystopteridaceae loài này được rivas mart mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"cystopteris",
"pseudoregia",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"cystopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rivas",
"mart",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
hồng kông và làm một phát thanh viên tại quê hương canada của mình với vai diễn thành công trong bộ phim the bride with white hair 2 cô đã trở thành một trong số những nữ diễn viên nổi tiếng của màn ảnh hoa ngữ cô tham gia rất nhiều phim hành động sau đó một số bộ phim cô được diễn chung với nhiều nam diễn viên nổi tiếng như chu tinh trì cận vệ trung nam hải với lý liên kiệt the sting 2 1993 đóng cùng lưu đức hoa bên cạnh đó hàng loạt vai diễn trong nhiều bộ phim thuộc đủ thể loại như truyền thuyết người cá 1994 bác sĩ lưu manh 1995 thái cực quyền 2 1996 gia hữu hỉ sự nhà có tin vui 1997 năm 1999 cô nhận giải nghệ sĩ có đôi mắt đẹp nhất do tạp chí marie claire bình chọn cũng năm đó cô được tới sáu tạp chí của hồng kông bầu là nhân vật có làn da hoàn hảo nhất năm 2000 tạp chí fhm singapore đã bình chọn cô là người phụ nữ gợi cảm nhất châu á chung lệ đề cũng được biết đến là một nhân vật rất tích cực tham gia phong trào từ thiện tháng 9 2005 cô cùng với ô quân mai lý băng băng chụp ảnh khỏa thân cho bìa tạp chí thời thượng với mục đích nhằm cổ động cho phong trào dải lụa đỏ phòng chống bệnh ung thư vú thời gian gần đây cô tham gia vào
|
[
"hồng",
"kông",
"và",
"làm",
"một",
"phát",
"thanh",
"viên",
"tại",
"quê",
"hương",
"canada",
"của",
"mình",
"với",
"vai",
"diễn",
"thành",
"công",
"trong",
"bộ",
"phim",
"the",
"bride",
"with",
"white",
"hair",
"2",
"cô",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"số",
"những",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"màn",
"ảnh",
"hoa",
"ngữ",
"cô",
"tham",
"gia",
"rất",
"nhiều",
"phim",
"hành",
"động",
"sau",
"đó",
"một",
"số",
"bộ",
"phim",
"cô",
"được",
"diễn",
"chung",
"với",
"nhiều",
"nam",
"diễn",
"viên",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"chu",
"tinh",
"trì",
"cận",
"vệ",
"trung",
"nam",
"hải",
"với",
"lý",
"liên",
"kiệt",
"the",
"sting",
"2",
"1993",
"đóng",
"cùng",
"lưu",
"đức",
"hoa",
"bên",
"cạnh",
"đó",
"hàng",
"loạt",
"vai",
"diễn",
"trong",
"nhiều",
"bộ",
"phim",
"thuộc",
"đủ",
"thể",
"loại",
"như",
"truyền",
"thuyết",
"người",
"cá",
"1994",
"bác",
"sĩ",
"lưu",
"manh",
"1995",
"thái",
"cực",
"quyền",
"2",
"1996",
"gia",
"hữu",
"hỉ",
"sự",
"nhà",
"có",
"tin",
"vui",
"1997",
"năm",
"1999",
"cô",
"nhận",
"giải",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"đôi",
"mắt",
"đẹp",
"nhất",
"do",
"tạp",
"chí",
"marie",
"claire",
"bình",
"chọn",
"cũng",
"năm",
"đó",
"cô",
"được",
"tới",
"sáu",
"tạp",
"chí",
"của",
"hồng",
"kông",
"bầu",
"là",
"nhân",
"vật",
"có",
"làn",
"da",
"hoàn",
"hảo",
"nhất",
"năm",
"2000",
"tạp",
"chí",
"fhm",
"singapore",
"đã",
"bình",
"chọn",
"cô",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"gợi",
"cảm",
"nhất",
"châu",
"á",
"chung",
"lệ",
"đề",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"rất",
"tích",
"cực",
"tham",
"gia",
"phong",
"trào",
"từ",
"thiện",
"tháng",
"9",
"2005",
"cô",
"cùng",
"với",
"ô",
"quân",
"mai",
"lý",
"băng",
"băng",
"chụp",
"ảnh",
"khỏa",
"thân",
"cho",
"bìa",
"tạp",
"chí",
"thời",
"thượng",
"với",
"mục",
"đích",
"nhằm",
"cổ",
"động",
"cho",
"phong",
"trào",
"dải",
"lụa",
"đỏ",
"phòng",
"chống",
"bệnh",
"ung",
"thư",
"vú",
"thời",
"gian",
"gần",
"đây",
"cô",
"tham",
"gia",
"vào"
] |
tropasteron andreae là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi tropasteron tropasteron andreae được b c baehr miêu tả năm 2003
|
[
"tropasteron",
"andreae",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tropasteron",
"tropasteron",
"andreae",
"được",
"b",
"c",
"baehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2003"
] |
ti lô mảnh hay còn gọi ti lô guy-an danh pháp khoa học stylosanthes guianensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được aubl sw miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"ti",
"lô",
"mảnh",
"hay",
"còn",
"gọi",
"ti",
"lô",
"guy-an",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"stylosanthes",
"guianensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"aubl",
"sw",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
khách sạn và trung tâm du khách == xem thêm == bullet danh sách các vườn quốc gia tại kazakhstan == liên kết ngoài == bullet video toàn cảnh về vườn quốc gia sayram-ugam tiếng anh
|
[
"khách",
"sạn",
"và",
"trung",
"tâm",
"du",
"khách",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"tại",
"kazakhstan",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"video",
"toàn",
"cảnh",
"về",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"sayram-ugam",
"tiếng",
"anh"
] |
xuất sắc nhất alain resnais kịch bản hay nhất david mercer nhạc phim hay nhất miklos rosza dàn cảnh jacques saulnier biên tập albert jurgenson và âm thanh rené magnol jacques maumont bullet au revoir les enfants năm 1988 phim hay nhất đạo diễn xuất sắc nhất louis malle kịch bản hay nhất louis malle quay phim renato berta âm thanh jean-claude laureux claude villand dàn cảnh willy holt và biên tập emmanuelle castro bullet tous les matins du monde năm 1992 phim hay nhất đạo diễn xuất sắc nhất alain corneau nữ diễn viên phụ anne brochet quay phim yves angelo âm thanh pierre gamet gérard lamps anne le campion pierre verany nhạc phim hay nhất jordi savall và thiết kế trang phục corinne jorry bullet on connaît la chanson năm 1998 phim hay nhất kịch bản hay nhất agnès jaoui jean-pierre bacri nam diễn viên chính andré dussolier nam diễn viên phụ jean-pierre bacri nữ diễn viên phụ agnès jaoui biên tập hervé de luze và âm thanh pierre lenoir jean-pierre laforce bullet le pianiste năm 2003 phim hay nhất đạo diễn roman polanski nam diễn viên adrien brody nhạc phim wojciech kilar quay phim pavel edelman dàn cảnh allan starski và âm thanh jean-marie blondel gérard hardy dan humphreys bullet séraphine năm 2009 phim hay nhất nữ diễn viên chính yolande moreau thiết kế trang phục nhạc phim kịch bản quay phim dàn cảnh bullet 6 giải césar bullet thérèse phim hay nhất đạo diễn hay nhất alain cavalier kịch bản alain cavalier
|
[
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"alain",
"resnais",
"kịch",
"bản",
"hay",
"nhất",
"david",
"mercer",
"nhạc",
"phim",
"hay",
"nhất",
"miklos",
"rosza",
"dàn",
"cảnh",
"jacques",
"saulnier",
"biên",
"tập",
"albert",
"jurgenson",
"và",
"âm",
"thanh",
"rené",
"magnol",
"jacques",
"maumont",
"bullet",
"au",
"revoir",
"les",
"enfants",
"năm",
"1988",
"phim",
"hay",
"nhất",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"louis",
"malle",
"kịch",
"bản",
"hay",
"nhất",
"louis",
"malle",
"quay",
"phim",
"renato",
"berta",
"âm",
"thanh",
"jean-claude",
"laureux",
"claude",
"villand",
"dàn",
"cảnh",
"willy",
"holt",
"và",
"biên",
"tập",
"emmanuelle",
"castro",
"bullet",
"tous",
"les",
"matins",
"du",
"monde",
"năm",
"1992",
"phim",
"hay",
"nhất",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"alain",
"corneau",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"anne",
"brochet",
"quay",
"phim",
"yves",
"angelo",
"âm",
"thanh",
"pierre",
"gamet",
"gérard",
"lamps",
"anne",
"le",
"campion",
"pierre",
"verany",
"nhạc",
"phim",
"hay",
"nhất",
"jordi",
"savall",
"và",
"thiết",
"kế",
"trang",
"phục",
"corinne",
"jorry",
"bullet",
"on",
"connaît",
"la",
"chanson",
"năm",
"1998",
"phim",
"hay",
"nhất",
"kịch",
"bản",
"hay",
"nhất",
"agnès",
"jaoui",
"jean-pierre",
"bacri",
"nam",
"diễn",
"viên",
"chính",
"andré",
"dussolier",
"nam",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"jean-pierre",
"bacri",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"phụ",
"agnès",
"jaoui",
"biên",
"tập",
"hervé",
"de",
"luze",
"và",
"âm",
"thanh",
"pierre",
"lenoir",
"jean-pierre",
"laforce",
"bullet",
"le",
"pianiste",
"năm",
"2003",
"phim",
"hay",
"nhất",
"đạo",
"diễn",
"roman",
"polanski",
"nam",
"diễn",
"viên",
"adrien",
"brody",
"nhạc",
"phim",
"wojciech",
"kilar",
"quay",
"phim",
"pavel",
"edelman",
"dàn",
"cảnh",
"allan",
"starski",
"và",
"âm",
"thanh",
"jean-marie",
"blondel",
"gérard",
"hardy",
"dan",
"humphreys",
"bullet",
"séraphine",
"năm",
"2009",
"phim",
"hay",
"nhất",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"chính",
"yolande",
"moreau",
"thiết",
"kế",
"trang",
"phục",
"nhạc",
"phim",
"kịch",
"bản",
"quay",
"phim",
"dàn",
"cảnh",
"bullet",
"6",
"giải",
"césar",
"bullet",
"thérèse",
"phim",
"hay",
"nhất",
"đạo",
"diễn",
"hay",
"nhất",
"alain",
"cavalier",
"kịch",
"bản",
"alain",
"cavalier"
] |
ga-71 trở thành ge-71 có tính phóng xạ và từ đó phát hiện được sự có mặt của chúng luồng neutrino mặt trời được suy ra từ đó hụt so với lý thuyết tới 40% điều này vẫn chưa giải thích được cho đến khi người ta chế ra các máy dò neutrino mặt trời tốt hơn và hoặc xây dựng các lý thuyết mới xem sno bullet làm nguồn ion kim loại lỏng cho chùm ion hội tụ == phòng ngừa == trong khi được coi là không độc hại nhưng các dữ liệu về gali là chưa đưa ra kết luận cuối một số nguồn cho rằng nó có thể gây ra viêm da do phơi nhiễm kéo dài nhưng các thử nghiệm khác lại không có phản ứng dương tính giống như phần lớn các kim loại khác gali dạng bột cực mịn mất độ bóng láng của mình mà có màu xám
|
[
"ga-71",
"trở",
"thành",
"ge-71",
"có",
"tính",
"phóng",
"xạ",
"và",
"từ",
"đó",
"phát",
"hiện",
"được",
"sự",
"có",
"mặt",
"của",
"chúng",
"luồng",
"neutrino",
"mặt",
"trời",
"được",
"suy",
"ra",
"từ",
"đó",
"hụt",
"so",
"với",
"lý",
"thuyết",
"tới",
"40%",
"điều",
"này",
"vẫn",
"chưa",
"giải",
"thích",
"được",
"cho",
"đến",
"khi",
"người",
"ta",
"chế",
"ra",
"các",
"máy",
"dò",
"neutrino",
"mặt",
"trời",
"tốt",
"hơn",
"và",
"hoặc",
"xây",
"dựng",
"các",
"lý",
"thuyết",
"mới",
"xem",
"sno",
"bullet",
"làm",
"nguồn",
"ion",
"kim",
"loại",
"lỏng",
"cho",
"chùm",
"ion",
"hội",
"tụ",
"==",
"phòng",
"ngừa",
"==",
"trong",
"khi",
"được",
"coi",
"là",
"không",
"độc",
"hại",
"nhưng",
"các",
"dữ",
"liệu",
"về",
"gali",
"là",
"chưa",
"đưa",
"ra",
"kết",
"luận",
"cuối",
"một",
"số",
"nguồn",
"cho",
"rằng",
"nó",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"viêm",
"da",
"do",
"phơi",
"nhiễm",
"kéo",
"dài",
"nhưng",
"các",
"thử",
"nghiệm",
"khác",
"lại",
"không",
"có",
"phản",
"ứng",
"dương",
"tính",
"giống",
"như",
"phần",
"lớn",
"các",
"kim",
"loại",
"khác",
"gali",
"dạng",
"bột",
"cực",
"mịn",
"mất",
"độ",
"bóng",
"láng",
"của",
"mình",
"mà",
"có",
"màu",
"xám"
] |
16440 1989 en5 16440 1989 en là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi robert h mcnaught ở đài thiên văn siding spring ở coonabarabran new south wales australia ngày 2 tháng 3 năm 1989
|
[
"16440",
"1989",
"en5",
"16440",
"1989",
"en",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"robert",
"h",
"mcnaught",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"ở",
"coonabarabran",
"new",
"south",
"wales",
"australia",
"ngày",
"2",
"tháng",
"3",
"năm",
"1989"
] |
duranta skottsbergiana là một loài thực vật có hoa trong họ cỏ roi ngựa loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1941
|
[
"duranta",
"skottsbergiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cỏ",
"roi",
"ngựa",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
cophyla phyllodactyla là một loài ếch trong họ nhái bầu chúng là loài đặc hữu của madagascar các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các đồn điền vườn nông thôn và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == tham khảo == bullet glaw f vences m 2004 cophyla phyllodactyla 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"cophyla",
"phyllodactyla",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"nhái",
"bầu",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"madagascar",
"các",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"các",
"khu",
"rừng",
"ẩm",
"ướt",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"các",
"khu",
"rừng",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"các",
"đồn",
"điền",
"vườn",
"nông",
"thôn",
"và",
"các",
"khu",
"rừng",
"trước",
"đây",
"bị",
"suy",
"thoái",
"nặng",
"nề",
"loài",
"này",
"đang",
"bị",
"đe",
"dọa",
"do",
"mất",
"môi",
"trường",
"sống",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"glaw",
"f",
"vences",
"m",
"2004",
"cophyla",
"phyllodactyla",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
hovenia dulcis là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được thunb mô tả khoa học đầu tiên năm 1781
|
[
"hovenia",
"dulcis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1781"
] |
güzelyurt ulubey güzelyurt là một xã thuộc huyện ulubey tỉnh ordu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 302 người
|
[
"güzelyurt",
"ulubey",
"güzelyurt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ulubey",
"tỉnh",
"ordu",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"302",
"người"
] |
epbc act áp dụng bullet di sản thế giới bullet di sản quốc gia bullet các vùng đất ngập nước ramsar có ý nghĩa quốc tế bullet các loài bị đe dọa và cộng đồng sinh thái bullet các loài di cư được bảo vệ theo các hiệp định quốc tế bullet môi trường biển của khối thịnh vượng chung bullet hành động hạt nhân bao gồm khai thác urani bullet di sản quốc gia ngoài ra đạo luật epbc nhằm mục đích cung cấp một quá trình đánh giá và phê duyệt quốc gia một cách hợp lý cho các hoạt động các hoạt động này có thể do liên bang hoặc các đại lý bất cứ nơi nào trên thế giới hoặc các hoạt động trên đất thuộc khối thịnh vượng chung và các hoạt động được liệt kê như là có tác động đáng kể đối với các vấn đề tầm quan trọng về môi trường quốc gia đạo luật epbc bắt đầu khi một người một người đề xuất muốn một hành động được gọi là đề xuất hoặc dự án được đánh giá về các tác động môi trường theo đạo luật epbc người đó phải chuyển dự án tới bộ môi trường nước di sản và nghệ thuật australia giới thiệu này sau đó được công bố cho công chúng cũng như các tiểu bang lãnh thổ và bộ trưởng liên bang liên quan để bình luận xem dự án này có ảnh hưởng đáng kể đến các vấn đề có ý nghĩa về môi trường quốc gia hay không
|
[
"epbc",
"act",
"áp",
"dụng",
"bullet",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"bullet",
"di",
"sản",
"quốc",
"gia",
"bullet",
"các",
"vùng",
"đất",
"ngập",
"nước",
"ramsar",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"các",
"loài",
"bị",
"đe",
"dọa",
"và",
"cộng",
"đồng",
"sinh",
"thái",
"bullet",
"các",
"loài",
"di",
"cư",
"được",
"bảo",
"vệ",
"theo",
"các",
"hiệp",
"định",
"quốc",
"tế",
"bullet",
"môi",
"trường",
"biển",
"của",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"bullet",
"hành",
"động",
"hạt",
"nhân",
"bao",
"gồm",
"khai",
"thác",
"urani",
"bullet",
"di",
"sản",
"quốc",
"gia",
"ngoài",
"ra",
"đạo",
"luật",
"epbc",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"cung",
"cấp",
"một",
"quá",
"trình",
"đánh",
"giá",
"và",
"phê",
"duyệt",
"quốc",
"gia",
"một",
"cách",
"hợp",
"lý",
"cho",
"các",
"hoạt",
"động",
"các",
"hoạt",
"động",
"này",
"có",
"thể",
"do",
"liên",
"bang",
"hoặc",
"các",
"đại",
"lý",
"bất",
"cứ",
"nơi",
"nào",
"trên",
"thế",
"giới",
"hoặc",
"các",
"hoạt",
"động",
"trên",
"đất",
"thuộc",
"khối",
"thịnh",
"vượng",
"chung",
"và",
"các",
"hoạt",
"động",
"được",
"liệt",
"kê",
"như",
"là",
"có",
"tác",
"động",
"đáng",
"kể",
"đối",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"tầm",
"quan",
"trọng",
"về",
"môi",
"trường",
"quốc",
"gia",
"đạo",
"luật",
"epbc",
"bắt",
"đầu",
"khi",
"một",
"người",
"một",
"người",
"đề",
"xuất",
"muốn",
"một",
"hành",
"động",
"được",
"gọi",
"là",
"đề",
"xuất",
"hoặc",
"dự",
"án",
"được",
"đánh",
"giá",
"về",
"các",
"tác",
"động",
"môi",
"trường",
"theo",
"đạo",
"luật",
"epbc",
"người",
"đó",
"phải",
"chuyển",
"dự",
"án",
"tới",
"bộ",
"môi",
"trường",
"nước",
"di",
"sản",
"và",
"nghệ",
"thuật",
"australia",
"giới",
"thiệu",
"này",
"sau",
"đó",
"được",
"công",
"bố",
"cho",
"công",
"chúng",
"cũng",
"như",
"các",
"tiểu",
"bang",
"lãnh",
"thổ",
"và",
"bộ",
"trưởng",
"liên",
"bang",
"liên",
"quan",
"để",
"bình",
"luận",
"xem",
"dự",
"án",
"này",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đáng",
"kể",
"đến",
"các",
"vấn",
"đề",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"về",
"môi",
"trường",
"quốc",
"gia",
"hay",
"không"
] |
phyllocleptis nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886
|
[
"phyllocleptis",
"nigripennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
Thế kỷ 19 chứng kiến những tranh chấp thường xuyên xảy ra giữa hai viện. Trong hầu hết nửa đầu thế kỷ 19, Thượng viện giữ được thế cân bằng giữa miền Bắc chủ trương tự do và miền Nam chủ trương sở hữu nô lệ, trong khi số lượng các bang còn ngang nhau. Ngược lại, tại Viện dân biểu, vì miền Bắc đông dân hơn nên nắm quyền kiểm soát. Một điển hình cho tình trạng này là dự luật Wilmot Proviso, cấm sở hữu nô lệ trong khu vực chiếm được trong chiến tranh Mỹ - Mễ, được ủng hộ tại Viện dân biểu nhưng bị chặn lại tại Thượng viện. Những tranh chấp về vấn đề nô lệ và về các vấn đề khác ngày càng trở nên trầm trọng cho đến khi bùng nổ cuộc Nội chiến (1861–1865), sau khi các bang miền Nam quyết đinh tan cong tách rời khỏi liên bang. Miền Nam bị thất trận và chế độ nô lệ bị bãi bỏ.
|
[
"Thế",
"kỷ",
"19",
"chứng",
"kiến",
"những",
"tranh",
"chấp",
"thường",
"xuyên",
"xảy",
"ra",
"giữa",
"hai",
"viện.",
"Trong",
"hầu",
"hết",
"nửa",
"đầu",
"thế",
"kỷ",
"19,",
"Thượng",
"viện",
"giữ",
"được",
"thế",
"cân",
"bằng",
"giữa",
"miền",
"Bắc",
"chủ",
"trương",
"tự",
"do",
"và",
"miền",
"Nam",
"chủ",
"trương",
"sở",
"hữu",
"nô",
"lệ,",
"trong",
"khi",
"số",
"lượng",
"các",
"bang",
"còn",
"ngang",
"nhau.",
"Ngược",
"lại,",
"tại",
"Viện",
"dân",
"biểu,",
"vì",
"miền",
"Bắc",
"đông",
"dân",
"hơn",
"nên",
"nắm",
"quyền",
"kiểm",
"soát.",
"Một",
"điển",
"hình",
"cho",
"tình",
"trạng",
"này",
"là",
"dự",
"luật",
"Wilmot",
"Proviso,",
"cấm",
"sở",
"hữu",
"nô",
"lệ",
"trong",
"khu",
"vực",
"chiếm",
"được",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"Mỹ",
"-",
"Mễ,",
"được",
"ủng",
"hộ",
"tại",
"Viện",
"dân",
"biểu",
"nhưng",
"bị",
"chặn",
"lại",
"tại",
"Thượng",
"viện.",
"Những",
"tranh",
"chấp",
"về",
"vấn",
"đề",
"nô",
"lệ",
"và",
"về",
"các",
"vấn",
"đề",
"khác",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"trầm",
"trọng",
"cho",
"đến",
"khi",
"bùng",
"nổ",
"cuộc",
"Nội",
"chiến",
"(1861–1865),",
"sau",
"khi",
"các",
"bang",
"miền",
"Nam",
"quyết",
"đinh",
"tan",
"cong",
"tách",
"rời",
"khỏi",
"liên",
"bang.",
"Miền",
"Nam",
"bị",
"thất",
"trận",
"và",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"bị",
"bãi",
"bỏ."
] |
sirystes sibilator là một loài chim trong họ tyrannidae
|
[
"sirystes",
"sibilator",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"tyrannidae"
] |
angelica saxatilis là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được turcz ex ledeb mô tả khoa học đầu tiên năm 1844
|
[
"angelica",
"saxatilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"turcz",
"ex",
"ledeb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
sức khỏe quyền có thu nhập trong tương lai và quyền được đảm bảo an toàn == hậu quả của tảo hôn == nghiên cứu của tổ chức phi chính phủ plan cho thấy tảo hôn gây ra những hậu quả mang tính tàn phá dẫn đến đói nghèo lâu dài rủi ro về sức khỏe liên quan đến việc mang thai sớm các cô dâu trong những trường hợp tảo hôn cũng thường là nạn nhân của bạo hành gia đình == văn hóa == === âm nhạc === bullet bài dân ca phú thọ bà rằng bà rí bullet bài rap ấn độ brides for sale === truyện tranh có ảnh === bullet truyện hình ấn độ cô dâu 8 tuổi balika vadhu bullet truyện ấn độ người bảo vệ của chồng pehredar piya ki bullet truyện tranh có ảnh của việt nam cuộc đời của yến bullet truyện tranh có ảnh của việt nam vợ ba bullet truyện tranh có tài liệu mỹ tho child marriage
|
[
"sức",
"khỏe",
"quyền",
"có",
"thu",
"nhập",
"trong",
"tương",
"lai",
"và",
"quyền",
"được",
"đảm",
"bảo",
"an",
"toàn",
"==",
"hậu",
"quả",
"của",
"tảo",
"hôn",
"==",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"tổ",
"chức",
"phi",
"chính",
"phủ",
"plan",
"cho",
"thấy",
"tảo",
"hôn",
"gây",
"ra",
"những",
"hậu",
"quả",
"mang",
"tính",
"tàn",
"phá",
"dẫn",
"đến",
"đói",
"nghèo",
"lâu",
"dài",
"rủi",
"ro",
"về",
"sức",
"khỏe",
"liên",
"quan",
"đến",
"việc",
"mang",
"thai",
"sớm",
"các",
"cô",
"dâu",
"trong",
"những",
"trường",
"hợp",
"tảo",
"hôn",
"cũng",
"thường",
"là",
"nạn",
"nhân",
"của",
"bạo",
"hành",
"gia",
"đình",
"==",
"văn",
"hóa",
"==",
"===",
"âm",
"nhạc",
"===",
"bullet",
"bài",
"dân",
"ca",
"phú",
"thọ",
"bà",
"rằng",
"bà",
"rí",
"bullet",
"bài",
"rap",
"ấn",
"độ",
"brides",
"for",
"sale",
"===",
"truyện",
"tranh",
"có",
"ảnh",
"===",
"bullet",
"truyện",
"hình",
"ấn",
"độ",
"cô",
"dâu",
"8",
"tuổi",
"balika",
"vadhu",
"bullet",
"truyện",
"ấn",
"độ",
"người",
"bảo",
"vệ",
"của",
"chồng",
"pehredar",
"piya",
"ki",
"bullet",
"truyện",
"tranh",
"có",
"ảnh",
"của",
"việt",
"nam",
"cuộc",
"đời",
"của",
"yến",
"bullet",
"truyện",
"tranh",
"có",
"ảnh",
"của",
"việt",
"nam",
"vợ",
"ba",
"bullet",
"truyện",
"tranh",
"có",
"tài",
"liệu",
"mỹ",
"tho",
"child",
"marriage"
] |
balantiopsis erinacea là một loài rêu trong họ balantiopsaceae loài này được hook f taylor mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
|
[
"balantiopsis",
"erinacea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"balantiopsaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"taylor",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
heteroconis fenestrata là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được new miêu tả năm 1990
|
[
"heteroconis",
"fenestrata",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"coniopterygidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"new",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990"
] |
alpinia jianganfeng là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được t l wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1997
|
[
"alpinia",
"jianganfeng",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"l",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
các căn hộ hoàng gia trong một phòng trước fagan đã làm vỡ một cái gạt tàn bằng thủy tinh làm đứt tay mình anh ta vẫn mang theo một mảnh vỡ khi bước vào phòng ngủ của nữ hoàng nữ hoàng thức dậy khi ông ta làm mở một tấm rèm và các báo cáo ban đầu cho biết fagan ngồi trên mép giường của bà tuy nhiên trong một cuộc phỏng vấn năm 2012 ông ấy nói rằng bà đã rời khỏi phòng ngay lập tức để tìm kiếm an ninh bà đã gọi điện cho tổng đài của cung điện để gọi cho cảnh sát hai lần nhưng không ai đến người hầu đang làm nhiệm vụ paul whybrew người đang dắt đàn chó của nữ hoàng đi dạo lúc đó sau đó xuất hiện theo sau là hai cảnh sát làm nhiệm vụ trong cung điện và lôi fagan ra vụ việc đã xảy ra khi viên cảnh sát vũ trang bên ngoài phòng ngủ hoàng gia thay ca một báo cáo sau đó của cảnh sát đã chỉ trích năng lực của các sĩ quan đang thi hành công vụ cũng như một hệ thống chỉ huy hỗn loạn và chia rẽ === bắt giữ === vì hành động của fagan vào thời điểm đó là vi phạm luật dân sự chứ không phải là hình sự nên ông ta không bị buộc tội xâm phạm vào phòng ngủ của nữ hoàng ông ta bị buộc tội trộm cắp rượu nhưng tội danh đã được
|
[
"các",
"căn",
"hộ",
"hoàng",
"gia",
"trong",
"một",
"phòng",
"trước",
"fagan",
"đã",
"làm",
"vỡ",
"một",
"cái",
"gạt",
"tàn",
"bằng",
"thủy",
"tinh",
"làm",
"đứt",
"tay",
"mình",
"anh",
"ta",
"vẫn",
"mang",
"theo",
"một",
"mảnh",
"vỡ",
"khi",
"bước",
"vào",
"phòng",
"ngủ",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"nữ",
"hoàng",
"thức",
"dậy",
"khi",
"ông",
"ta",
"làm",
"mở",
"một",
"tấm",
"rèm",
"và",
"các",
"báo",
"cáo",
"ban",
"đầu",
"cho",
"biết",
"fagan",
"ngồi",
"trên",
"mép",
"giường",
"của",
"bà",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"một",
"cuộc",
"phỏng",
"vấn",
"năm",
"2012",
"ông",
"ấy",
"nói",
"rằng",
"bà",
"đã",
"rời",
"khỏi",
"phòng",
"ngay",
"lập",
"tức",
"để",
"tìm",
"kiếm",
"an",
"ninh",
"bà",
"đã",
"gọi",
"điện",
"cho",
"tổng",
"đài",
"của",
"cung",
"điện",
"để",
"gọi",
"cho",
"cảnh",
"sát",
"hai",
"lần",
"nhưng",
"không",
"ai",
"đến",
"người",
"hầu",
"đang",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"paul",
"whybrew",
"người",
"đang",
"dắt",
"đàn",
"chó",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"đi",
"dạo",
"lúc",
"đó",
"sau",
"đó",
"xuất",
"hiện",
"theo",
"sau",
"là",
"hai",
"cảnh",
"sát",
"làm",
"nhiệm",
"vụ",
"trong",
"cung",
"điện",
"và",
"lôi",
"fagan",
"ra",
"vụ",
"việc",
"đã",
"xảy",
"ra",
"khi",
"viên",
"cảnh",
"sát",
"vũ",
"trang",
"bên",
"ngoài",
"phòng",
"ngủ",
"hoàng",
"gia",
"thay",
"ca",
"một",
"báo",
"cáo",
"sau",
"đó",
"của",
"cảnh",
"sát",
"đã",
"chỉ",
"trích",
"năng",
"lực",
"của",
"các",
"sĩ",
"quan",
"đang",
"thi",
"hành",
"công",
"vụ",
"cũng",
"như",
"một",
"hệ",
"thống",
"chỉ",
"huy",
"hỗn",
"loạn",
"và",
"chia",
"rẽ",
"===",
"bắt",
"giữ",
"===",
"vì",
"hành",
"động",
"của",
"fagan",
"vào",
"thời",
"điểm",
"đó",
"là",
"vi",
"phạm",
"luật",
"dân",
"sự",
"chứ",
"không",
"phải",
"là",
"hình",
"sự",
"nên",
"ông",
"ta",
"không",
"bị",
"buộc",
"tội",
"xâm",
"phạm",
"vào",
"phòng",
"ngủ",
"của",
"nữ",
"hoàng",
"ông",
"ta",
"bị",
"buộc",
"tội",
"trộm",
"cắp",
"rượu",
"nhưng",
"tội",
"danh",
"đã",
"được"
] |
eriogonum rixfordii là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được s stokes mô tả khoa học đầu tiên năm 1932
|
[
"eriogonum",
"rixfordii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"stokes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1932"
] |
nguyên tản không sống lâu nhưng chúng thực hiện sinh sản hữu tính để tạo ra hợp tử lưỡng bội hợp tử này phát triển ra khỏi nguyên tản để trở thành thể bào tử xem thêm chi tiết ở ngành dương xỉ vòng đời bullet ở thực vật có hạt thể trội cũng là thể bào tử nhưng thể giao tử càng thoái hóa hơn về cả kích thước lẫn cấu tạo nên có sự khác biệt về hình thái rất lớn toàn bộ thế hệ thể giao tử ngoại trừ hạt phấn đều được chứa bên trong thể bào tử vòng đời của một loài hạt kín biệt chu cây liễu đã được phân tích ở phần trên vòng đời của các loài hạt trần thì cũng tương tự nhưng ở thực vật hạt kín có một hiện tượng đặc biệt gọi là thụ tinh kép hai tinh trùng từ hạt phấn tiểu giao tử thể thay vì chỉ một tinh trùng thâm nhập vào túi cái của đại giao tử thể một tinh trùng dung hợp với trứng tạo thành hợp tử một tinh trùng dung hợp với hai nhân của thể giao tử để tạo thành nội nhũ một cấu trúc có chứng năng dinh dưỡng cho phôi xem thêm chi tiết tại thụ tinh kép == sự tiến hoá của pha lưỡng bội trội == người ta cho rằng nền tảng của pha lưỡng bội trội là ở thể lưỡng bội 2n mỗi gen đều có hai bản sao alen nên nếu một
|
[
"nguyên",
"tản",
"không",
"sống",
"lâu",
"nhưng",
"chúng",
"thực",
"hiện",
"sinh",
"sản",
"hữu",
"tính",
"để",
"tạo",
"ra",
"hợp",
"tử",
"lưỡng",
"bội",
"hợp",
"tử",
"này",
"phát",
"triển",
"ra",
"khỏi",
"nguyên",
"tản",
"để",
"trở",
"thành",
"thể",
"bào",
"tử",
"xem",
"thêm",
"chi",
"tiết",
"ở",
"ngành",
"dương",
"xỉ",
"vòng",
"đời",
"bullet",
"ở",
"thực",
"vật",
"có",
"hạt",
"thể",
"trội",
"cũng",
"là",
"thể",
"bào",
"tử",
"nhưng",
"thể",
"giao",
"tử",
"càng",
"thoái",
"hóa",
"hơn",
"về",
"cả",
"kích",
"thước",
"lẫn",
"cấu",
"tạo",
"nên",
"có",
"sự",
"khác",
"biệt",
"về",
"hình",
"thái",
"rất",
"lớn",
"toàn",
"bộ",
"thế",
"hệ",
"thể",
"giao",
"tử",
"ngoại",
"trừ",
"hạt",
"phấn",
"đều",
"được",
"chứa",
"bên",
"trong",
"thể",
"bào",
"tử",
"vòng",
"đời",
"của",
"một",
"loài",
"hạt",
"kín",
"biệt",
"chu",
"cây",
"liễu",
"đã",
"được",
"phân",
"tích",
"ở",
"phần",
"trên",
"vòng",
"đời",
"của",
"các",
"loài",
"hạt",
"trần",
"thì",
"cũng",
"tương",
"tự",
"nhưng",
"ở",
"thực",
"vật",
"hạt",
"kín",
"có",
"một",
"hiện",
"tượng",
"đặc",
"biệt",
"gọi",
"là",
"thụ",
"tinh",
"kép",
"hai",
"tinh",
"trùng",
"từ",
"hạt",
"phấn",
"tiểu",
"giao",
"tử",
"thể",
"thay",
"vì",
"chỉ",
"một",
"tinh",
"trùng",
"thâm",
"nhập",
"vào",
"túi",
"cái",
"của",
"đại",
"giao",
"tử",
"thể",
"một",
"tinh",
"trùng",
"dung",
"hợp",
"với",
"trứng",
"tạo",
"thành",
"hợp",
"tử",
"một",
"tinh",
"trùng",
"dung",
"hợp",
"với",
"hai",
"nhân",
"của",
"thể",
"giao",
"tử",
"để",
"tạo",
"thành",
"nội",
"nhũ",
"một",
"cấu",
"trúc",
"có",
"chứng",
"năng",
"dinh",
"dưỡng",
"cho",
"phôi",
"xem",
"thêm",
"chi",
"tiết",
"tại",
"thụ",
"tinh",
"kép",
"==",
"sự",
"tiến",
"hoá",
"của",
"pha",
"lưỡng",
"bội",
"trội",
"==",
"người",
"ta",
"cho",
"rằng",
"nền",
"tảng",
"của",
"pha",
"lưỡng",
"bội",
"trội",
"là",
"ở",
"thể",
"lưỡng",
"bội",
"2n",
"mỗi",
"gen",
"đều",
"có",
"hai",
"bản",
"sao",
"alen",
"nên",
"nếu",
"một"
] |
pardosa pedia là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa pedia được charles denton dondale miêu tả năm 2007
|
[
"pardosa",
"pedia",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"pedia",
"được",
"charles",
"denton",
"dondale",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2007"
] |
pteris stuebelii là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1909 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"pteris",
"stuebelii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"pteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1909",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
bằng cách ngắn mạch hoặc lắp đặt điện trở trên phần ứng của motor kéo chiếc lohner-porsche 1903 là một ví dụ điển hình của phương án này 13 việc sử dụng phổ biến ly hợp điện từ và khớp điện từ cũng cần nhắc đến những xe lai thế hệ đầu được chế tạo để hỗ trợ thêm cho các động cơ đốt trong yếu ở thời gian này hoặc mở rộng tầm hoạt động của xe điện chúng ứng dụng những công nghệ điện cơ bản có sẵn mặc dù có nhiều sáng tạo trong các thiết kế nhưng những chiếc xe lai này không thể cạnh tranh nổi với các động cơ xăng được cải thiện đáng kể sau chiến tranh thế giới i động cơ xăng có sự cải thiện tột bậc về công suất các động cơ trở nên nhỏ hơn hiệu quả hơn và không cần sự hỗ trợ của các motor điện trong thời gian dài sự tăng giá do thêm motor điện và sự độc hại từ ắc quy chì là hai yếu tố then chốt làm xe lai biến mất sau chiến tranh thế giới i tuy nhiên vấn đề lớn nhất trong các mẫu thiết kế đầu của xe lai là khó khăn trong việc điều khiển động cơ điện điện tử công suất không phát triển cho đến giữa thập niên 60 và các motor thế hệ đầu được điều khiển bằng các công tắc cơ khí cùng các điện trở chúng bị giới hạn phạm vi hoạt
|
[
"bằng",
"cách",
"ngắn",
"mạch",
"hoặc",
"lắp",
"đặt",
"điện",
"trở",
"trên",
"phần",
"ứng",
"của",
"motor",
"kéo",
"chiếc",
"lohner-porsche",
"1903",
"là",
"một",
"ví",
"dụ",
"điển",
"hình",
"của",
"phương",
"án",
"này",
"13",
"việc",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"ly",
"hợp",
"điện",
"từ",
"và",
"khớp",
"điện",
"từ",
"cũng",
"cần",
"nhắc",
"đến",
"những",
"xe",
"lai",
"thế",
"hệ",
"đầu",
"được",
"chế",
"tạo",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"thêm",
"cho",
"các",
"động",
"cơ",
"đốt",
"trong",
"yếu",
"ở",
"thời",
"gian",
"này",
"hoặc",
"mở",
"rộng",
"tầm",
"hoạt",
"động",
"của",
"xe",
"điện",
"chúng",
"ứng",
"dụng",
"những",
"công",
"nghệ",
"điện",
"cơ",
"bản",
"có",
"sẵn",
"mặc",
"dù",
"có",
"nhiều",
"sáng",
"tạo",
"trong",
"các",
"thiết",
"kế",
"nhưng",
"những",
"chiếc",
"xe",
"lai",
"này",
"không",
"thể",
"cạnh",
"tranh",
"nổi",
"với",
"các",
"động",
"cơ",
"xăng",
"được",
"cải",
"thiện",
"đáng",
"kể",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"i",
"động",
"cơ",
"xăng",
"có",
"sự",
"cải",
"thiện",
"tột",
"bậc",
"về",
"công",
"suất",
"các",
"động",
"cơ",
"trở",
"nên",
"nhỏ",
"hơn",
"hiệu",
"quả",
"hơn",
"và",
"không",
"cần",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"các",
"motor",
"điện",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"sự",
"tăng",
"giá",
"do",
"thêm",
"motor",
"điện",
"và",
"sự",
"độc",
"hại",
"từ",
"ắc",
"quy",
"chì",
"là",
"hai",
"yếu",
"tố",
"then",
"chốt",
"làm",
"xe",
"lai",
"biến",
"mất",
"sau",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"i",
"tuy",
"nhiên",
"vấn",
"đề",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"các",
"mẫu",
"thiết",
"kế",
"đầu",
"của",
"xe",
"lai",
"là",
"khó",
"khăn",
"trong",
"việc",
"điều",
"khiển",
"động",
"cơ",
"điện",
"điện",
"tử",
"công",
"suất",
"không",
"phát",
"triển",
"cho",
"đến",
"giữa",
"thập",
"niên",
"60",
"và",
"các",
"motor",
"thế",
"hệ",
"đầu",
"được",
"điều",
"khiển",
"bằng",
"các",
"công",
"tắc",
"cơ",
"khí",
"cùng",
"các",
"điện",
"trở",
"chúng",
"bị",
"giới",
"hạn",
"phạm",
"vi",
"hoạt"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.