text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
sau những cánh cửa đóng là có thể nhưng sẽ yêu cầu các biện pháp mở rộng bao gồm tổng cộng khoảng 20 000 bộ xét nghiệm covid-19 cho cầu thủ và nhân viên xét nghiệm mọi cầu thủ trước khi bắt đầu mỗi trận đấu và kiểm dịch mở rộng cho mọi người liên quan kekulé nghi ngờ rằng những biện pháp đó có thể được bảo đảm tại thời... | [
"sau",
"những",
"cánh",
"cửa",
"đóng",
"là",
"có",
"thể",
"nhưng",
"sẽ",
"yêu",
"cầu",
"các",
"biện",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"bao",
"gồm",
"tổng",
"cộng",
"khoảng",
"20",
"000",
"bộ",
"xét",
"nghiệm",
"covid-19",
"cho",
"cầu",
"thủ",
"và",
"nhân",
"vi... |
la croupte là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet la croupte sur le site de l institut géographique national | [
"la",
"croupte",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"la",
"cro... |
drepanostachyum polystachyum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kurz ex gamble r b majumdar mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"drepanostachyum",
"polystachyum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"kurz",
"ex",
"gamble",
"r",
"b",
"majumdar",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
pokryszkiella cornuta là một loài bọ cánh cứng trong họ tenebrionidae loài này được d iwan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"pokryszkiella",
"cornuta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"tenebrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"iwan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
minh đức hoàng hậu nhà tống minh đức lý hoàng hậu chữ hán 明德李皇后 960 1004 là vợ thứ 3 đồng thời là hoàng hậu tại vị duy nhất của tống thái tông triệu quang nghĩa == tiểu sử == minh đức hoàng hậu lý thị xuất thân là người lộ châu thượng đảng nay là trường trị sơn tây trong một gia tộc quan liêu lâu đời tổ phụ lý triệu 李肇... | [
"minh",
"đức",
"hoàng",
"hậu",
"nhà",
"tống",
"minh",
"đức",
"lý",
"hoàng",
"hậu",
"chữ",
"hán",
"明德李皇后",
"960",
"1004",
"là",
"vợ",
"thứ",
"3",
"đồng",
"thời",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"tại",
"vị",
"duy",
"nhất",
"của",
"tống",
"thái",
"tông",
"triệu",... |
astragalus longimucronulatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sirj rech f miêu tả khoa học đầu tiên | [
"astragalus",
"longimucronulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"sirj",
"rech",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
== bà silvia sommerlath bây giờ là nữ hoàng của thụy điển làm việc vào thế vận hội mùa hè năm 1972 tại münchen như là một người mẫu tiếp tân và nhờ đó làm quen được chồng của bà sau này tức vua carl xvi gustaf của thụy điển == công ty pg == công ty pg là một dạng công ty chuyên cung cấp về nhân sự hay môi giới nhân sự ... | [
"==",
"bà",
"silvia",
"sommerlath",
"bây",
"giờ",
"là",
"nữ",
"hoàng",
"của",
"thụy",
"điển",
"làm",
"việc",
"vào",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1972",
"tại",
"münchen",
"như",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"tiếp",
"tân",
"và",
"nhờ",
"đó... |
tcn – 14 cn === khi cuộc nội chiến trên bán đảo ý kết thúc năm 31 tcn không phải toàn bộ các đơn vị đánh thuê đều bị giải tán một số đơn vị giàu kinh nghiệm chiến đấu nhất được giữ lại để hỗ trợ các quân đoàn chủ lực và trở thành nền tảng của quân chủng auxilia thường trực dưới vương triều julio-claudian đầu triều đại ... | [
"tcn",
"–",
"14",
"cn",
"===",
"khi",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"trên",
"bán",
"đảo",
"ý",
"kết",
"thúc",
"năm",
"31",
"tcn",
"không",
"phải",
"toàn",
"bộ",
"các",
"đơn",
"vị",
"đánh",
"thuê",
"đều",
"bị",
"giải",
"tán",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"... |
anisacate tigrinum là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi anisacate anisacate tigrinum được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1941 | [
"anisacate",
"tigrinum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anisacate",
"anisacate",
"tigrinum",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1941"
] |
nyongbyon -gun hay yongbyon-gun là một huyện ở tỉnh bắc pyongan bắc triều tiên huyện giáp các thành phố kaech on và anju huyện có diện tích 504 km² huyện này là nơi có trung tâm nghiên cứu khoa học hạt nhân yongbyon == tham khảo == bullet http www kcckp net ko periodic todaykorea index php contents+2960+2007-09+101+15 ... | [
"nyongbyon",
"-gun",
"hay",
"yongbyon-gun",
"là",
"một",
"huyện",
"ở",
"tỉnh",
"bắc",
"pyongan",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"huyện",
"giáp",
"các",
"thành",
"phố",
"kaech",
"on",
"và",
"anju",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"504",
"km²",
"huyện",
"này",
"là... |
idaea phaenicozona là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"idaea",
"phaenicozona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
rhododendron spiciferum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"rhododendron",
"spiciferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
caecilia leucocephala là một loài lưỡng cư thuộc họ caeciliidae loài này có ở colombia ecuador và panama môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các đồn điền vườn nông thôn và rừng thoái hóa nghiêm trọng == tham khảo == bullet lynch j solís f ibáñez r jaramillo c fuenmay... | [
"caecilia",
"leucocephala",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"caeciliidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"colombia",
"ecuador",
"và",
"panama",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp"... |
hydnophytum crassifolium là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"hydnophytum",
"crassifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
plagiochasma argentinicum là một loài rêu trong họ aytoniaceae loài này được bischl mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"plagiochasma",
"argentinicum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aytoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bischl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
and then filming the piece for the show bullet episode 4 the film crew lands in lijiang china and phil explains the baishui river crossing tourist attraction before filming the explanation for the yak yak yak task after the group heads to the top of jade dragon mountain phil shares some grilled yak with one of the film... | [
"and",
"then",
"filming",
"the",
"piece",
"for",
"the",
"show",
"bullet",
"episode",
"4",
"the",
"film",
"crew",
"lands",
"in",
"lijiang",
"china",
"and",
"phil",
"explains",
"the",
"baishui",
"river",
"crossing",
"tourist",
"attraction",
"before",
"filming",
... |
chúa nguyễn ở nam bộ giết 2 chúa nguyễn phúc thuần nguyễn phúc dương và đuổi chúa nguyễn ánh chạy sang lưu vong ở xiêm la sau khi làm chủ nam trung bộ và nam bộ tây sơn quay sang phía bắc đánh trịnh == tình hình hai bên == ngay sau khi hạ được thành phú xuân và tiến xuống đánh thắng quân tây sơn ở quảng nam quân trịnh ... | [
"chúa",
"nguyễn",
"ở",
"nam",
"bộ",
"giết",
"2",
"chúa",
"nguyễn",
"phúc",
"thuần",
"nguyễn",
"phúc",
"dương",
"và",
"đuổi",
"chúa",
"nguyễn",
"ánh",
"chạy",
"sang",
"lưu",
"vong",
"ở",
"xiêm",
"la",
"sau",
"khi",
"làm",
"chủ",
"nam",
"trung",
"bộ",
... |
lasianthus cyaneus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được elmer merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"lasianthus",
"cyaneus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"elmer",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
oplismenus burmannii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được retz p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1812 | [
"oplismenus",
"burmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"retz",
"p",
"beauv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
niên ở thủ đô uaanbaatar tai đây elbegdorj tuyên bố thành lập liên minh dân chủ mông cổ và phong trào dân chủ đầu tiên ở mông cổ chính thức bắt đầu những người biểu tình kêu gọi mông cổ noi gương liên xô và tiến hành các chương trình cải tổ perestroika và glasnost giới bất đồng chính kiến yêu cầu bầu cử tự do và cải cá... | [
"niên",
"ở",
"thủ",
"đô",
"uaanbaatar",
"tai",
"đây",
"elbegdorj",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"liên",
"minh",
"dân",
"chủ",
"mông",
"cổ",
"và",
"phong",
"trào",
"dân",
"chủ",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"mông",
"cổ",
"chính",
"thức",
"bắt",
"đầu",
"những",... |
geometra mutans là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"geometra",
"mutans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tại trường tiểu học cao cấp tương đương với cấp 2 bây giờ ở huyện lỵ lúc đó ông mới 10 tuổi và là học sinh nhỏ tuổi nhất trong lớp của mình bên cạnh các môn văn hóa đại cương thì tại đây ông còn được tiếp nhận tư tưởng chính trị từ sớm thông qua những môn học về chính nghĩa của đảng trung quốc hay chủ nghĩa tam dân của... | [
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"cao",
"cấp",
"tương",
"đương",
"với",
"cấp",
"2",
"bây",
"giờ",
"ở",
"huyện",
"lỵ",
"lúc",
"đó",
"ông",
"mới",
"10",
"tuổi",
"và",
"là",
"học",
"sinh",
"nhỏ",
"tuổi",
"nhất",
"trong",
"lớp",
"của",
"mình",
"bên",
"c... |
lúc kết thúc lời hát kết với cụm từ dona nobis pacem xin ban bình an cho chúng con | [
"lúc",
"kết",
"thúc",
"lời",
"hát",
"kết",
"với",
"cụm",
"từ",
"dona",
"nobis",
"pacem",
"xin",
"ban",
"bình",
"an",
"cho",
"chúng",
"con"
] |
phyllanthus parvifolius là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được buch -ham ex d don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1825 | [
"phyllanthus",
"parvifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"buch",
"-ham",
"ex",
"d",
"don",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
90964 1997 wf22 90964 1997 wf là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 28 tháng 11 năm 1997 | [
"90964",
"1997",
"wf22",
"90964",
"1997",
"wf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh"... |
orimarga coracina là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"orimarga",
"coracina",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
gąski hạt koszalin gąski tiếng đức funkenhagen là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina mielno trong koszaliński zachodniopomorskie ở tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây koszalin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin ngôi làng có dân số 400 người gąski là một trong những điểm đến du lịch nổi tiếng nhất ... | [
"gąski",
"hạt",
"koszalin",
"gąski",
"tiếng",
"đức",
"funkenhagen",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"mielno",
"trong",
"koszaliński",
"zachodniopomorskie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phí... |
rhitymna xanthopus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi rhitymna rhitymna xanthopus được eugène simon miêu tả năm 1901 | [
"rhitymna",
"xanthopus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"rhitymna",
"rhitymna",
"xanthopus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
giải thuật ngữ của icbn đưa ra định nghĩa cho nomen nudum là bản dịch == xem thêm == bullet nomen dubium | [
"giải",
"thuật",
"ngữ",
"của",
"icbn",
"đưa",
"ra",
"định",
"nghĩa",
"cho",
"nomen",
"nudum",
"là",
"bản",
"dịch",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nomen",
"dubium"
] |
nephrotoma angustifrons là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"nephrotoma",
"angustifrons",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
song si-woo sinh ngày 28 tháng 8 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu cho incheon united | [
"song",
"si-woo",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"cho",
"incheon",
"united"
] |
ischnothyrella jivani là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi ischnothyrella ischnothyrella jivani được p l g benoit miêu tả năm 1979 | [
"ischnothyrella",
"jivani",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ischnothyrella",
"ischnothyrella",
"jivani",
"được",
"p",
"l",
"g",
"benoit",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979"
] |
cissus incisa là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được nutt des moul ex s watson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"cissus",
"incisa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"des",
"moul",
"ex",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
liverpool và hamburg trong hơn ba năm kể từ năm 1960 ban đầu với stuart sutcliffe chơi bass bộ ba cốt lõi lennon mccartney và harrison sát cánh cùng nhau kể từ năm 1958 đã trải qua sự thay đổi về vị trí tay trống bao gồm cả pete best trước khi đề nghị starr tham gia cùng họ vào năm 1962 quản lý brian epstein đã đưa họ ... | [
"liverpool",
"và",
"hamburg",
"trong",
"hơn",
"ba",
"năm",
"kể",
"từ",
"năm",
"1960",
"ban",
"đầu",
"với",
"stuart",
"sutcliffe",
"chơi",
"bass",
"bộ",
"ba",
"cốt",
"lõi",
"lennon",
"mccartney",
"và",
"harrison",
"sát",
"cánh",
"cùng",
"nhau",
"kể",
"từ"... |
mareil-sur-loir là một xã thuộc tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 28-102 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee site of the primary public school | [
"mareil-sur-loir",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"sarthe",
"trong",
"vùng",
"pays-de-la-loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"28-102",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tha... |
psychotria fernandopoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được e m a petit miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"psychotria",
"fernandopoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"m",
"a",
"petit",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
dielsiocharis bactriana là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được ovcz junussov al-shehbaz junussov mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 | [
"dielsiocharis",
"bactriana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"ovcz",
"junussov",
"al-shehbaz",
"junussov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
gymnosporia neglecta là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được m a lawson mô tả khoa học đầu tiên năm 1875 | [
"gymnosporia",
"neglecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"a",
"lawson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
wallis currie-wood trong vai stephanie stevie mccord bullet kathrine herzer trong vai alison mccord bullet evan roe trong vai jason mccord bullet keith carradine trong vai conrad dalton mùa 2 hiện tại mùa 1 định kỳ bullet sebastian arcelus trong vai jay whitman bullet sara ramirez trong vai kat sandoval == tập phim == ... | [
"wallis",
"currie-wood",
"trong",
"vai",
"stephanie",
"stevie",
"mccord",
"bullet",
"kathrine",
"herzer",
"trong",
"vai",
"alison",
"mccord",
"bullet",
"evan",
"roe",
"trong",
"vai",
"jason",
"mccord",
"bullet",
"keith",
"carradine",
"trong",
"vai",
"conrad",
"d... |
gnophos argillacearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"gnophos",
"argillacearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
viên trẻ người đài loan nhưng lại thành danh ở hongkong cũng được mời tham gia hai người nhanh chóng nảy sinh tình cảm tình yêu với vương tổ hiền là nguồn cảm hứng cho tề tần sáng tác nhiều ca khúc trong đó có hẹn ước mùa đông được sáng tác chỉ vỏn vẹn trong 15 đồng hồ năm 1987 bộ phim hoàn tất vương tổ hiền quay lại h... | [
"viên",
"trẻ",
"người",
"đài",
"loan",
"nhưng",
"lại",
"thành",
"danh",
"ở",
"hongkong",
"cũng",
"được",
"mời",
"tham",
"gia",
"hai",
"người",
"nhanh",
"chóng",
"nảy",
"sinh",
"tình",
"cảm",
"tình",
"yêu",
"với",
"vương",
"tổ",
"hiền",
"là",
"nguồn",
"... |
polygonum biconvexum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"polygonum",
"biconvexum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
coenagrion hastulatum là loài chuồn chuồn trong họ coenagrionidae loài này được charpentier mô tả khoa học đầu tiên năm 1825 | [
"coenagrion",
"hastulatum",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"charpentier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
compsolechia mesodelta là một loài bướm đêm thuộc họ gelechiidae nó được mô tả bởi meyrick vào năm 1922 và được tìm thấy ở brazil amazon sải cánh là 10–11 mm những lời nói đầu có màu xám với một màu xanh nhạt mờ đôi khi có màu trắng rắc có một đốm đen hình tam giác ở giữa của trang phục đến một nửa trên cánh và một đườ... | [
"compsolechia",
"mesodelta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gelechiidae",
"nó",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"meyrick",
"vào",
"năm",
"1922",
"và",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"brazil",
"amazon",
"sải",
"cánh",
"là",
"10–11",
"mm",
"nh... |
alectryon mollis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"alectryon",
"mollis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"radlk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
cỏ còn có vi khuẩn cổ chúng tạo ra metan từ cacbon dioxide bolus được đưa trở lại miệng theo định kỳ cho việc nhai lại và tiếp thêm nước bọt nhai lại là một thích nghi cho phép động vật nhai lại ăn cỏ nhanh vào buổi sáng và sau khi nhai hoàn toàn và chúng tiêu hóa thức ăn sau đó trong ngày điều này an toàn hơn chăn thả... | [
"cỏ",
"còn",
"có",
"vi",
"khuẩn",
"cổ",
"chúng",
"tạo",
"ra",
"metan",
"từ",
"cacbon",
"dioxide",
"bolus",
"được",
"đưa",
"trở",
"lại",
"miệng",
"theo",
"định",
"kỳ",
"cho",
"việc",
"nhai",
"lại",
"và",
"tiếp",
"thêm",
"nước",
"bọt",
"nhai",
"lại",
"... |
force dành cho không quân tài liệu tiếng việt thường dịch là thống tướng và cấp bậc quân sự tối cao là general of the armies tài liệu tiếng việt thường dịch là đại thống tướng tuy nhiên các cấp bậc này không được phong cho bất kỳ ai kể từ năm 1950 đến nay khác với hệ thống phân hạng của anh hệ thống phân hạng của mỹ đặ... | [
"force",
"dành",
"cho",
"không",
"quân",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"việt",
"thường",
"dịch",
"là",
"thống",
"tướng",
"và",
"cấp",
"bậc",
"quân",
"sự",
"tối",
"cao",
"là",
"general",
"of",
"the",
"armies",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"việt",
"thường",
"dịch",
... |
spragueia obatra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"spragueia",
"obatra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
703 706 lịch saka 781 784 công lịch vua satyavarman cho dựng một linga linh vật thờ thần siva và lập cháu mình lên làm vua vikrantavarman vì theo chế độ mẫu hệ nên cậu truyền ngôi cho cháu theo dòng mẹ và đức vua có thu phục được người randaya rang đê rất có thể từ rang đê sau này bị biến âm thành raday hay êđê ngoài r... | [
"703",
"706",
"lịch",
"saka",
"781",
"784",
"công",
"lịch",
"vua",
"satyavarman",
"cho",
"dựng",
"một",
"linga",
"linh",
"vật",
"thờ",
"thần",
"siva",
"và",
"lập",
"cháu",
"mình",
"lên",
"làm",
"vua",
"vikrantavarman",
"vì",
"theo",
"chế",
"độ",
"mẫu",
... |
syngrapha montana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"syngrapha",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
opostega salaciella là một loài bướm đêm thuộc họ opostegidae loài này có ở châu âu sải cánh dài khoảng 10 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn rumex acetosella | [
"opostega",
"salaciella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"opostegidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"châu",
"âu",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"10",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"7",
"t... |
trichosteleum subsimilans là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth geh mô tả khoa học đầu tiên năm 1898 | [
"trichosteleum",
"subsimilans",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"geh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
discestra fuerteventurensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"discestra",
"fuerteventurensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
alpaida championi là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi alpaida alpaida championi được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1889 | [
"alpaida",
"championi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"alpaida",
"alpaida",
"championi",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1889"
] |
taraxacum forrestii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được soest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961 | [
"taraxacum",
"forrestii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"soest",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
vàn kích thích ngoại sinh cả về hệ thống tín hiệu thứ nhất và hệ thống tín hiệu thứ hai sự biến đổi của môi trường tác động đi kèm theo sự biến đổi của hệ thống thần kinh trung ương lẫn ngoại biên và càng củng cố thêm một điều rằng tất cả mọi dạng hoạt động thần kinh cấp cao ở người không hoàn toàn do gen quyết định ==... | [
"vàn",
"kích",
"thích",
"ngoại",
"sinh",
"cả",
"về",
"hệ",
"thống",
"tín",
"hiệu",
"thứ",
"nhất",
"và",
"hệ",
"thống",
"tín",
"hiệu",
"thứ",
"hai",
"sự",
"biến",
"đổi",
"của",
"môi",
"trường",
"tác",
"động",
"đi",
"kèm",
"theo",
"sự",
"biến",
"đổi",
... |
epidendrum pseudogramineum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d e benn christenson mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"epidendrum",
"pseudogramineum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"e",
"benn",
"christenson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ 16 chuyển tự hán-việt trung quốc cộng sản đảng đệ thập lục toàn quốc đại biểu đại hội viết tắt shílìu-dà [十六大] được tổ chức tại đại lễ đường nhân dân ở thủ đô bắc kinh từ ngày 8 tháng 11 đến ngày 14 tháng 11 năm 2002 tổng cộng có 2114 đại biểu và 40 đại biểu đặc biệt tham dự đại... | [
"đại",
"hội",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"16",
"chuyển",
"tự",
"hán-việt",
"trung",
"quốc",
"cộng",
"sản",
"đảng",
"đệ",
"thập",
"lục",
"toàn",
"quốc",
"đại",
"biểu",
"đại",
"hội",
"viết",
"tắt",
"shílìu-dà",
"[十六大]",
"được",
... |
bố để con giành chiến thắng đúng không kể cả khi mới năm tuổi noyce đã cảm thấy bị xúc phạm bởi những quan niệm cố ý thua trong bất cứ điều gì đó không phải là một trò chơi ông giận dỗi với mẹ mình nếu bạn chơi hãy chơi để giành chiến thắng vào mùa hè năm 1940 ở tuổi 12 ông đã cùng em mình chế tạo một máy bay có kích t... | [
"bố",
"để",
"con",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"đúng",
"không",
"kể",
"cả",
"khi",
"mới",
"năm",
"tuổi",
"noyce",
"đã",
"cảm",
"thấy",
"bị",
"xúc",
"phạm",
"bởi",
"những",
"quan",
"niệm",
"cố",
"ý",
"thua",
"trong",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"đó",
... |
edu pinheiro eduardo almeida pinheiro sinh ngày 8 tháng 11 năm 1997 simply edu pinheiro là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho sporting b ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp bóng đá == ngày 3 tháng 4 năm 2016 pinheiro có màn ra mắt cho paços ferreira trong trận đấu tại giải bóng đá vô địch quốc gia bồ đào nha 20... | [
"edu",
"pinheiro",
"eduardo",
"almeida",
"pinheiro",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"simply",
"edu",
"pinheiro",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thi",
"đấu",
"cho",
"sporting",
"b",
"ở",
"vị",
... |
minh so với chinh phục bullet vòng 1 có 9 câu hỏi với 4 đáp án 1 2 3 4 và người chơi phải bấm bàn phím chỉ 1 lần duy nhất để lựa chọn câu trả lời 4 thí sinh cao điểm nhất sẽ được bước vào vòng 2 4 thí sinh còn lại sẽ phải tham gia phần giải mật mã bằng tiếng anh để chọn ra 2 thí sinh đi tiếp còn lại vào vòng 2 2 thí si... | [
"minh",
"so",
"với",
"chinh",
"phục",
"bullet",
"vòng",
"1",
"có",
"9",
"câu",
"hỏi",
"với",
"4",
"đáp",
"án",
"1",
"2",
"3",
"4",
"và",
"người",
"chơi",
"phải",
"bấm",
"bàn",
"phím",
"chỉ",
"1",
"lần",
"duy",
"nhất",
"để",
"lựa",
"chọn",
"câu",
... |
eulasia korbi là một loài bọ cánh cứng trong họ glaphyridae loài này được petrovitz miêu tả khoa học năm 1972 | [
"eulasia",
"korbi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"glaphyridae",
"loài",
"này",
"được",
"petrovitz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
tesco mua booker và tập đoàn hợp tác xã đã mua nisa == xem thêm == bullet co-op food có cấu trúc doanh nghiệp tương tự mặc dù thường không được coi là một tập đoàn tượng trưng | [
"tesco",
"mua",
"booker",
"và",
"tập",
"đoàn",
"hợp",
"tác",
"xã",
"đã",
"mua",
"nisa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"co-op",
"food",
"có",
"cấu",
"trúc",
"doanh",
"nghiệp",
"tương",
"tự",
"mặc",
"dù",
"thường",
"không",
"được",
"coi",
"là",
... |
campaea adsociaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"campaea",
"adsociaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nhà máy kẹo cao su bình nhưỡng là một nhà máy sản xuất kẹo cao su ở bình nhưỡng triều tiên nhà máy này do tổng công ty ponghwa triều tiên điều hành theo thông tấn xã trung ương triều tiên nó bắt đầu hoạt động vào tháng 10 năm 2003 với diện tích sàn là nằm trên đất ở rakrang-guyok năng lực sản xuất hàng năm của nhà máy ... | [
"nhà",
"máy",
"kẹo",
"cao",
"su",
"bình",
"nhưỡng",
"là",
"một",
"nhà",
"máy",
"sản",
"xuất",
"kẹo",
"cao",
"su",
"ở",
"bình",
"nhưỡng",
"triều",
"tiên",
"nhà",
"máy",
"này",
"do",
"tổng",
"công",
"ty",
"ponghwa",
"triều",
"tiên",
"điều",
"hành",
"th... |
beerasandra tiptur beerasandra là một làng thuộc tehsil tiptur huyện tumkur bang karnataka ấn độ | [
"beerasandra",
"tiptur",
"beerasandra",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tiptur",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
mimudea impuralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"mimudea",
"impuralis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dung hồ chí minh chủ tịch đầu tiên của nước việt nam dân chủ cộng hòa đây là lần đầu tiên con tem thuần chất của việt nam mang trên mình hai chữ việt nam cùng với hình ảnh vị lãnh tụ đã sáng lập nước việt nam dân chủ cộng hòa vì thế con tem này càng có ý nghĩa về nhiều mặt chính trị văn hóa nghệ thuật kinh tế xã hội đá... | [
"dung",
"hồ",
"chí",
"minh",
"chủ",
"tịch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"con",
"tem",
"thuần",
"chất",
"của",
"việt",
"nam",
"mang",
"trên",
"mình",
"hai",
"chữ",
"việt"... |
đưa ra ý kiến căn cứ theo một giải pháp pháp lý phù hợp trước khi các thẩm phán thảo luận để đưa ra phán quyết cuối cùng hình thức luật sư quốc gia nhằm mục đích cung cấp cho các bên có liên quan những ý kiến pháp lý độc lập và vô tư liên quan đến các vụ việc mà tòa án công lý châu âu đang xem xét không giống như phán ... | [
"đưa",
"ra",
"ý",
"kiến",
"căn",
"cứ",
"theo",
"một",
"giải",
"pháp",
"pháp",
"lý",
"phù",
"hợp",
"trước",
"khi",
"các",
"thẩm",
"phán",
"thảo",
"luận",
"để",
"đưa",
"ra",
"phán",
"quyết",
"cuối",
"cùng",
"hình",
"thức",
"luật",
"sư",
"quốc",
"gia",
... |
malthinus forcepiformis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1978 | [
"malthinus",
"forcepiformis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
tuyển chọn gay gắt để vào cung làm cung nữ tử đến lúc này thì không còn dựa vào gia thế nữa mà cơ bản là bản thân của người đó phải có biểu hiện tốt thì mới được phân vào các công việc tốt nhất như hầu cận chủ tử tần phi vào thời thanh hoàng đế không có cung nữ tử bên cạnh thị hầu mà chỉ có thái giám như bản thân khang... | [
"tuyển",
"chọn",
"gay",
"gắt",
"để",
"vào",
"cung",
"làm",
"cung",
"nữ",
"tử",
"đến",
"lúc",
"này",
"thì",
"không",
"còn",
"dựa",
"vào",
"gia",
"thế",
"nữa",
"mà",
"cơ",
"bản",
"là",
"bản",
"thân",
"của",
"người",
"đó",
"phải",
"có",
"biểu",
"hiện"... |
với azai nagamasa bullet gia tộc bitō hậu duệ của fujiwara hokke bullet gia tộc chiba hậu duệ của kammu heishi bullet gia tộc date cũng được biết đến như gia tộc idate hoặc gia tộc idachi hậu duệ của fujiwara hokke nổi tiếng với date masamune bullet gia tộc doi chi tộc nhánh của gia tộc toki những người là hậu duệ của ... | [
"với",
"azai",
"nagamasa",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"bitō",
"hậu",
"duệ",
"của",
"fujiwara",
"hokke",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"chiba",
"hậu",
"duệ",
"của",
"kammu",
"heishi",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"date",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"gia",
"tộ... |
zöllnitz là một đô thị thuộc huyện saale-holzland trong bang thüringen đức đô thị zöllnitz có diện tích 4 2 km² | [
"zöllnitz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"saale-holzland",
"trong",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"zöllnitz",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"2",
"km²"
] |
gottschea gayana là một loài rêu trong họ schistochilaceae loài này được gottsche mô tả khoa học đầu tiên năm 1857 | [
"gottschea",
"gayana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"schistochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gottsche",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
pajares de adaja là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 183 == notable people from pajares de adaja == bullet francisco méndez ávaro | [
"pajares",
"de",
"adaja",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"183",
"==",
"notable",
"peopl... |
appias indra plain puffin appias indra là một loài bướm nhỏ thuộc họ pieridae có màu vàng và trắng được tìm thấy ở india == thức ăn == drypetes oblongifolia and putranjiva roxburghii both from the plant family putranjivaceae == tham khảo == bullet evans w h 1932 the identification of indian butterflies 2nd ed bombay na... | [
"appias",
"indra",
"plain",
"puffin",
"appias",
"indra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"nhỏ",
"thuộc",
"họ",
"pieridae",
"có",
"màu",
"vàng",
"và",
"trắng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"india",
"==",
"thức",
"ăn",
"==",
"drypetes",
"oblongifolia",
"and",
... |
venezillo natalensis là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được collinge miêu tả khoa học năm 1917 | [
"venezillo",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"collinge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1917"
] |
epicauta temexa là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được adams selander miêu tả khoa học năm 1979 | [
"epicauta",
"temexa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"adams",
"selander",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
senecio gerberaefolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip ex hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881 | [
"senecio",
"gerberaefolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sch",
"bip",
"ex",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
sơn hiệp là một xã thuộc huyện khánh sơn tỉnh khánh hòa việt nam xã sơn hiệp có diện tích 34 21 km² dân số năm 1999 là 1135 người mật độ dân số đạt 33 người km² | [
"sơn",
"hiệp",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"khánh",
"sơn",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"việt",
"nam",
"xã",
"sơn",
"hiệp",
"có",
"diện",
"tích",
"34",
"21",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"1135",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đ... |
xã pioneer quận graham kansas xã pioneer là một xã thuộc quận graham tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 34 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"pioneer",
"quận",
"graham",
"kansas",
"xã",
"pioneer",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"graham",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"34",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",... |
aracima là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet aracima muscosa == tham khảo == bullet aracima at funet fi | [
"aracima",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"aracima",
"muscosa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"aracima",
"at",
"funet",
"fi"
] |
tự nhiên 1 747 hécta nhân khẩu 8 360 bullet xã hưng thạnh có diện tích tự nhiên 3 124 07 hécta nhân khẩu 5 340 bullet xã mỹ phước có diện tích tự nhiên 3 900 82 hécta nhân khẩu 2 972 bullet xã tân hoà đông có diện tích tự nhiên 2 614 hécta nhân khẩu 1 181 bullet xã tân hoà tây có diện tích tự nhiên 3 352 hécta nhân khẩ... | [
"tự",
"nhiên",
"1",
"747",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"8",
"360",
"bullet",
"xã",
"hưng",
"thạnh",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"3",
"124",
"07",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"5",
"340",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"phước",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
... |
dưới sự hỗ trợ của bộ máy chính quyền thuộc địa đã bóc lột thậm tệ và tàn nhẫn sức lao động của những người công nhân cao su việt nam thời bấy giờ người ta thường ví đồn điều cao su phú riềng như địa ngục trần gian nơi mà mỗi cây cao su mọc lên là có một người công nhân việt nam ngã xuống công nhân cao su phú riềng hối... | [
"dưới",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"bộ",
"máy",
"chính",
"quyền",
"thuộc",
"địa",
"đã",
"bóc",
"lột",
"thậm",
"tệ",
"và",
"tàn",
"nhẫn",
"sức",
"lao",
"động",
"của",
"những",
"người",
"công",
"nhân",
"cao",
"su",
"việt",
"nam",
"thời",
"bấy",
"giờ",
... |
tân bình thanh bình tân bình là một xã thuộc huyện thanh bình tỉnh đồng tháp việt nam xã tân bình thành lập ngày 13 tháng 02 năm 1987 xã tân bình có 927 hécta diện tích tự nhiên với 6 585 người == vị trí địa lý == địa giới xã tân bình ở phía đông giáp sông tiền phía tây và phía nam giáp xã tân long phía bắc giáp xã tân... | [
"tân",
"bình",
"thanh",
"bình",
"tân",
"bình",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thanh",
"bình",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"việt",
"nam",
"xã",
"tân",
"bình",
"thành",
"lập",
"ngày",
"13",
"tháng",
"02",
"năm",
"1987",
"xã",
"tân",
"bình",
"có",
"9... |
ariadna solitaria là một loài nhện trong họ segestriidae loài này thuộc chi ariadna ariadna solitaria được eugène simon miêu tả năm 1891 | [
"ariadna",
"solitaria",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"segestriidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ariadna",
"ariadna",
"solitaria",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1891"
] |
abaria puru là một loài trichoptera trong họ xiphocentronidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"abaria",
"puru",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"xiphocentronidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
và đưa người con trai mới tám tuổi của ông ta ariarathes ix lên làm ông vua bù nhìn của cappadocia vì là một đứa trẻ thế nên ariarathes ix đã không thể duy trì được sự kiểm soát đối với vương quốc và các quý tộc cappadocia sau đó đã nổi loạn chống lại sự cai trị của ông trong năm 97 trước công nguyên rồi tôn ariarathes... | [
"và",
"đưa",
"người",
"con",
"trai",
"mới",
"tám",
"tuổi",
"của",
"ông",
"ta",
"ariarathes",
"ix",
"lên",
"làm",
"ông",
"vua",
"bù",
"nhìn",
"của",
"cappadocia",
"vì",
"là",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"thế",
"nên",
"ariarathes",
"ix",
"đã",
"không",
"thể",
... |
rất dài sau khi ông mất như được thể hiện trong thành ngữ của người thổ nhĩ kỳ ông anh ta có thể tuyệt vời như osman danh tiếng của ông cũng được đánh bóng trong câu chuyện thời trung đại của người thổ nhĩ kỳ được biết dưới tên gọi giấc mơ của osman một sự thành lập huyền thoại trong đó chàng trai trẻ osman là người có... | [
"rất",
"dài",
"sau",
"khi",
"ông",
"mất",
"như",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"thành",
"ngữ",
"của",
"người",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ông",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"tuyệt",
"vời",
"như",
"osman",
"danh",
"tiếng",
"của",
"ông",
"cũng",
"được",
"đánh... |
dorcus bolanus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1928 | [
"dorcus",
"bolanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
việc tại một số trường hàng đầu tại hoa kỳ trong đó có princeton stanford nhưng ông đã từ chối tất cả và trở về viện steklov và mùa hè năm 1995 ông có một người em gái tên là elena cũng là một nhà toán học bà nhận bằng tiến sĩ tại viện khoa học weizmann ở israel và hiện là một nhà thống kê sinh học tại viện karolinska ... | [
"việc",
"tại",
"một",
"số",
"trường",
"hàng",
"đầu",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"đó",
"có",
"princeton",
"stanford",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"từ",
"chối",
"tất",
"cả",
"và",
"trở",
"về",
"viện",
"steklov",
"và",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1995",
"ông",
"có... |
wulfilopsis martinsi là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi wulfilopsis wulfilopsis martinsi được antonio d brescovit miêu tả năm 1997 | [
"wulfilopsis",
"martinsi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"wulfilopsis",
"wulfilopsis",
"martinsi",
"được",
"antonio",
"d",
"brescovit",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997"
] |
yano kisho sinh ngày 5 tháng 4 năm 1984 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản == yano kisho thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm 2007 đến 2010 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||19||2 == liên kết ngoài == bullet japan national football team database bullet albir... | [
"yano",
"kisho",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"==",
"yano",
"kisho",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
... |
bọc thân người dùng để nhận biết những cảm giác như nóng lạnh bullet ý là tư tưởng dùng để phân biệt === nguồn gốc === trong lăng-nghiêm kinh śūraṅgama sūtra khi đức phật đưa tay lên hỏi ngài a nan thấy không ngài a nan trả lời thấy rồi phật để tay xuống hỏi ngài a nan thấy không ngài a nan trả lời không thấy ngay đó p... | [
"bọc",
"thân",
"người",
"dùng",
"để",
"nhận",
"biết",
"những",
"cảm",
"giác",
"như",
"nóng",
"lạnh",
"bullet",
"ý",
"là",
"tư",
"tưởng",
"dùng",
"để",
"phân",
"biệt",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"===",
"trong",
"lăng-nghiêm",
"kinh",
"śūraṅgama",
"sūtra",
"kh... |
cephaloleia corallina là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được erichson miêu tả khoa học năm 1847 | [
"cephaloleia",
"corallina",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"erichson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1847"
] |
xoay của charles wheatstone và xác định được tốc độ ánh sáng là 298 000 km s thấp hơn 10 000 km s so với giá trị đo được trong các thí nghiệm trước đó và chỉ sai lệch 0 6% so với giá trị hiện đại == những năm về sau == sau năm đó foucault trở thành thành viên của cục kinh độ bureau des longitudes năm 1864 ông trở thành... | [
"xoay",
"của",
"charles",
"wheatstone",
"và",
"xác",
"định",
"được",
"tốc",
"độ",
"ánh",
"sáng",
"là",
"298",
"000",
"km",
"s",
"thấp",
"hơn",
"10",
"000",
"km",
"s",
"so",
"với",
"giá",
"trị",
"đo",
"được",
"trong",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"trước",
... |
trichosetodes pales là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"trichosetodes",
"pales",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
lại hệ thống miễn dịch và làm giảm tỷ lệ mắc các bệnh nhiễm trùng cơ hội bullet ở những bệnh nhân hóa trị liệu hoàn thành và thu hồi từ việc điều trị là phương pháp chính để phục hồi hệ thống miễn dịch trong một số bệnh nhân có nguy cơ cao granulocyte colony stimulating factors g-csf có thể được sử dụng để hỗ trợ phục ... | [
"lại",
"hệ",
"thống",
"miễn",
"dịch",
"và",
"làm",
"giảm",
"tỷ",
"lệ",
"mắc",
"các",
"bệnh",
"nhiễm",
"trùng",
"cơ",
"hội",
"bullet",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"hóa",
"trị",
"liệu",
"hoàn",
"thành",
"và",
"thu",
"hồi",
"từ",
"việc",
"điều",
"trị"... |
aleurocanthus strychnosicola là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleurocanthus strychnosicola được cohic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966 | [
"aleurocanthus",
"strychnosicola",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleurocanthus",
"strychnosicola",
"được",
"cohic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
i-76 nhưng không trực tiếp liên đổi đường với xa lộ thu phí người lái xe phải dùng quốc lộ hoa kỳ 11 để kết nối quanh thu phủ tiểu bang là harrisburg xa lộ hình thành đoạn đông bắc của xa lộ vành đai thủ phủ của tiểu bang pennsylvania sau đó xa lộ đi hướng đông bắc về thung lũng wyoming nơi nó phục vụ các thành phố wil... | [
"i-76",
"nhưng",
"không",
"trực",
"tiếp",
"liên",
"đổi",
"đường",
"với",
"xa",
"lộ",
"thu",
"phí",
"người",
"lái",
"xe",
"phải",
"dùng",
"quốc",
"lộ",
"hoa",
"kỳ",
"11",
"để",
"kết",
"nối",
"quanh",
"thu",
"phủ",
"tiểu",
"bang",
"là",
"harrisburg",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.