text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
sau những cánh cửa đóng là có thể nhưng sẽ yêu cầu các biện pháp mở rộng bao gồm tổng cộng khoảng 20 000 bộ xét nghiệm covid-19 cho cầu thủ và nhân viên xét nghiệm mọi cầu thủ trước khi bắt đầu mỗi trận đấu và kiểm dịch mở rộng cho mọi người liên quan kekulé nghi ngờ rằng những biện pháp đó có thể được bảo đảm tại thời điểm khi các xét nghiệm cho dân số nói chung bị thiếu hụt vào ngày 3 tháng 4 năm 2020 dfl báo cáo rằng tình hình tài chính của hầu hết các đội nghiêm trọng hơn so với suy nghĩ trong số 36 câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp ở bundesliga và 2 bundesliga 13 câu lạc bộ sẽ phải tuyên bố phá sản vào tháng 5 hoặc tháng 6 trừ khi giải đấu trở lại đến thời điểm đó bao gồm 4 đội từ bundesliga 12 trong số các câu lạc bộ đã sử dụng phí giấy phép chưa thanh toán phụ thuộc vào việc mùa giải được tiếp tục để trả các khoản nợ tháng 3 cho các chủ nợ tại cuộc họp ngày 31 tháng 3 dfl đã quyết định rằng các câu lạc bộ tham gia tố tụng phá sản trong mùa giải này sẽ không bị trừ điểm như thông thường và các câu lạc bộ tham gia tố tụng mùa tới chỉ bị trừ ba điểm thay vì chín điểm như thông thường đến ngày 23 tháng 4 năm 2020 dfl
|
[
"sau",
"những",
"cánh",
"cửa",
"đóng",
"là",
"có",
"thể",
"nhưng",
"sẽ",
"yêu",
"cầu",
"các",
"biện",
"pháp",
"mở",
"rộng",
"bao",
"gồm",
"tổng",
"cộng",
"khoảng",
"20",
"000",
"bộ",
"xét",
"nghiệm",
"covid-19",
"cho",
"cầu",
"thủ",
"và",
"nhân",
"viên",
"xét",
"nghiệm",
"mọi",
"cầu",
"thủ",
"trước",
"khi",
"bắt",
"đầu",
"mỗi",
"trận",
"đấu",
"và",
"kiểm",
"dịch",
"mở",
"rộng",
"cho",
"mọi",
"người",
"liên",
"quan",
"kekulé",
"nghi",
"ngờ",
"rằng",
"những",
"biện",
"pháp",
"đó",
"có",
"thể",
"được",
"bảo",
"đảm",
"tại",
"thời",
"điểm",
"khi",
"các",
"xét",
"nghiệm",
"cho",
"dân",
"số",
"nói",
"chung",
"bị",
"thiếu",
"hụt",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"dfl",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"tình",
"hình",
"tài",
"chính",
"của",
"hầu",
"hết",
"các",
"đội",
"nghiêm",
"trọng",
"hơn",
"so",
"với",
"suy",
"nghĩ",
"trong",
"số",
"36",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"ở",
"bundesliga",
"và",
"2",
"bundesliga",
"13",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"sẽ",
"phải",
"tuyên",
"bố",
"phá",
"sản",
"vào",
"tháng",
"5",
"hoặc",
"tháng",
"6",
"trừ",
"khi",
"giải",
"đấu",
"trở",
"lại",
"đến",
"thời",
"điểm",
"đó",
"bao",
"gồm",
"4",
"đội",
"từ",
"bundesliga",
"12",
"trong",
"số",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"sử",
"dụng",
"phí",
"giấy",
"phép",
"chưa",
"thanh",
"toán",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"việc",
"mùa",
"giải",
"được",
"tiếp",
"tục",
"để",
"trả",
"các",
"khoản",
"nợ",
"tháng",
"3",
"cho",
"các",
"chủ",
"nợ",
"tại",
"cuộc",
"họp",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"dfl",
"đã",
"quyết",
"định",
"rằng",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tham",
"gia",
"tố",
"tụng",
"phá",
"sản",
"trong",
"mùa",
"giải",
"này",
"sẽ",
"không",
"bị",
"trừ",
"điểm",
"như",
"thông",
"thường",
"và",
"các",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"tham",
"gia",
"tố",
"tụng",
"mùa",
"tới",
"chỉ",
"bị",
"trừ",
"ba",
"điểm",
"thay",
"vì",
"chín",
"điểm",
"như",
"thông",
"thường",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"2020",
"dfl"
] |
la croupte là một xã ở tỉnh calvados thuộc vùng normandie ở tây bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh calvados == liên kết ngoài == bullet la croupte sur le site de l institut géographique national
|
[
"la",
"croupte",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"calvados",
"thuộc",
"vùng",
"normandie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"calvados",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"la",
"croupte",
"sur",
"le",
"site",
"de",
"l",
"institut",
"géographique",
"national"
] |
drepanostachyum polystachyum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được kurz ex gamble r b majumdar mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"drepanostachyum",
"polystachyum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"kurz",
"ex",
"gamble",
"r",
"b",
"majumdar",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
pokryszkiella cornuta là một loài bọ cánh cứng trong họ tenebrionidae loài này được d iwan miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"pokryszkiella",
"cornuta",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"tenebrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"iwan",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
minh đức hoàng hậu nhà tống minh đức lý hoàng hậu chữ hán 明德李皇后 960 1004 là vợ thứ 3 đồng thời là hoàng hậu tại vị duy nhất của tống thái tông triệu quang nghĩa == tiểu sử == minh đức hoàng hậu lý thị xuất thân là người lộ châu thượng đảng nay là trường trị sơn tây trong một gia tộc quan liêu lâu đời tổ phụ lý triệu 李肇 làm quan nhà hậu đường đến tư không tử nạn khi khai chiến với khiết đan thân phụ lý xử vân 李處耘 khi ấy là thứ sử của tri châu 淄州 trời sinh trí dũng lại gan dạ sau được phong tống triều khai quốc nguyên huân 宋朝開國元勛 tặng thái sư đích mẫu ngô thị 吴氏 sinh mẫu là trần thị 陳氏 trong nhà bà có anh trai lý kế long 李继隆 làm đến điện tiền đô chỉ huy sứ rồi tiết độ sứ ngoài ra còn có lý kế tuân 李继恂 cùng lý kế hòa 李继和 đều làm thứ sử rồi tiết độ sứ gia thế họ lý ngày một thịnh vượng trong những năm khai bảo thời tống thái tổ triệu khuông dận vì là con cháu huân thần có công lao lý thị được tuyển làm vương phi cho triệu quang nghĩa khi đó đang là tấn vương 晉王 năm ung hi nguyên niên 984 tống thái tông tức vị lập lý thị làm hoàng hậu lý hậu đoan trang diễm lệ nhân từ độ lượng là bậc mẫu nghi thiên hạ năm chí
|
[
"minh",
"đức",
"hoàng",
"hậu",
"nhà",
"tống",
"minh",
"đức",
"lý",
"hoàng",
"hậu",
"chữ",
"hán",
"明德李皇后",
"960",
"1004",
"là",
"vợ",
"thứ",
"3",
"đồng",
"thời",
"là",
"hoàng",
"hậu",
"tại",
"vị",
"duy",
"nhất",
"của",
"tống",
"thái",
"tông",
"triệu",
"quang",
"nghĩa",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"minh",
"đức",
"hoàng",
"hậu",
"lý",
"thị",
"xuất",
"thân",
"là",
"người",
"lộ",
"châu",
"thượng",
"đảng",
"nay",
"là",
"trường",
"trị",
"sơn",
"tây",
"trong",
"một",
"gia",
"tộc",
"quan",
"liêu",
"lâu",
"đời",
"tổ",
"phụ",
"lý",
"triệu",
"李肇",
"làm",
"quan",
"nhà",
"hậu",
"đường",
"đến",
"tư",
"không",
"tử",
"nạn",
"khi",
"khai",
"chiến",
"với",
"khiết",
"đan",
"thân",
"phụ",
"lý",
"xử",
"vân",
"李處耘",
"khi",
"ấy",
"là",
"thứ",
"sử",
"của",
"tri",
"châu",
"淄州",
"trời",
"sinh",
"trí",
"dũng",
"lại",
"gan",
"dạ",
"sau",
"được",
"phong",
"tống",
"triều",
"khai",
"quốc",
"nguyên",
"huân",
"宋朝開國元勛",
"tặng",
"thái",
"sư",
"đích",
"mẫu",
"ngô",
"thị",
"吴氏",
"sinh",
"mẫu",
"là",
"trần",
"thị",
"陳氏",
"trong",
"nhà",
"bà",
"có",
"anh",
"trai",
"lý",
"kế",
"long",
"李继隆",
"làm",
"đến",
"điện",
"tiền",
"đô",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"rồi",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"lý",
"kế",
"tuân",
"李继恂",
"cùng",
"lý",
"kế",
"hòa",
"李继和",
"đều",
"làm",
"thứ",
"sử",
"rồi",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"gia",
"thế",
"họ",
"lý",
"ngày",
"một",
"thịnh",
"vượng",
"trong",
"những",
"năm",
"khai",
"bảo",
"thời",
"tống",
"thái",
"tổ",
"triệu",
"khuông",
"dận",
"vì",
"là",
"con",
"cháu",
"huân",
"thần",
"có",
"công",
"lao",
"lý",
"thị",
"được",
"tuyển",
"làm",
"vương",
"phi",
"cho",
"triệu",
"quang",
"nghĩa",
"khi",
"đó",
"đang",
"là",
"tấn",
"vương",
"晉王",
"năm",
"ung",
"hi",
"nguyên",
"niên",
"984",
"tống",
"thái",
"tông",
"tức",
"vị",
"lập",
"lý",
"thị",
"làm",
"hoàng",
"hậu",
"lý",
"hậu",
"đoan",
"trang",
"diễm",
"lệ",
"nhân",
"từ",
"độ",
"lượng",
"là",
"bậc",
"mẫu",
"nghi",
"thiên",
"hạ",
"năm",
"chí"
] |
astragalus longimucronulatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sirj rech f miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"longimucronulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"sirj",
"rech",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
== bà silvia sommerlath bây giờ là nữ hoàng của thụy điển làm việc vào thế vận hội mùa hè năm 1972 tại münchen như là một người mẫu tiếp tân và nhờ đó làm quen được chồng của bà sau này tức vua carl xvi gustaf của thụy điển == công ty pg == công ty pg là một dạng công ty chuyên cung cấp về nhân sự hay môi giới nhân sự những công ty pg có nhiệm vụ tìm kiếm những gương mặt xinh đẹp ngoại hình ưa nhìn và tìm kiếm khách hàng có nhu cầu thuê pg lĩnh vực cung cấp nhân sự pg đa phần là các nhóm nhỏ phát triển lên do một người đại diện khi có khách hàng họ thường tìm kiếm trong group những người đủ điều kiện để giới thiệu tới khách hàng hình thức công ty cung cấp pg thường là dịch vụ kèm theo của các công ty truyền thông tổ chức sự kiện các công ty này thường ít khi tự tuyển dụng đa phần họ liên hệ đại diện các nhóm pg để được cung cấp bộ hồ sơ bao gồm thông tin và hình ảnh của pg để gửi đến khách hàng == tham khảo == bullet nhục nhằn phận pg bị quấy rối tình dục bản lĩnh thép khi làm nghề pg
|
[
"==",
"bà",
"silvia",
"sommerlath",
"bây",
"giờ",
"là",
"nữ",
"hoàng",
"của",
"thụy",
"điển",
"làm",
"việc",
"vào",
"thế",
"vận",
"hội",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1972",
"tại",
"münchen",
"như",
"là",
"một",
"người",
"mẫu",
"tiếp",
"tân",
"và",
"nhờ",
"đó",
"làm",
"quen",
"được",
"chồng",
"của",
"bà",
"sau",
"này",
"tức",
"vua",
"carl",
"xvi",
"gustaf",
"của",
"thụy",
"điển",
"==",
"công",
"ty",
"pg",
"==",
"công",
"ty",
"pg",
"là",
"một",
"dạng",
"công",
"ty",
"chuyên",
"cung",
"cấp",
"về",
"nhân",
"sự",
"hay",
"môi",
"giới",
"nhân",
"sự",
"những",
"công",
"ty",
"pg",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"tìm",
"kiếm",
"những",
"gương",
"mặt",
"xinh",
"đẹp",
"ngoại",
"hình",
"ưa",
"nhìn",
"và",
"tìm",
"kiếm",
"khách",
"hàng",
"có",
"nhu",
"cầu",
"thuê",
"pg",
"lĩnh",
"vực",
"cung",
"cấp",
"nhân",
"sự",
"pg",
"đa",
"phần",
"là",
"các",
"nhóm",
"nhỏ",
"phát",
"triển",
"lên",
"do",
"một",
"người",
"đại",
"diện",
"khi",
"có",
"khách",
"hàng",
"họ",
"thường",
"tìm",
"kiếm",
"trong",
"group",
"những",
"người",
"đủ",
"điều",
"kiện",
"để",
"giới",
"thiệu",
"tới",
"khách",
"hàng",
"hình",
"thức",
"công",
"ty",
"cung",
"cấp",
"pg",
"thường",
"là",
"dịch",
"vụ",
"kèm",
"theo",
"của",
"các",
"công",
"ty",
"truyền",
"thông",
"tổ",
"chức",
"sự",
"kiện",
"các",
"công",
"ty",
"này",
"thường",
"ít",
"khi",
"tự",
"tuyển",
"dụng",
"đa",
"phần",
"họ",
"liên",
"hệ",
"đại",
"diện",
"các",
"nhóm",
"pg",
"để",
"được",
"cung",
"cấp",
"bộ",
"hồ",
"sơ",
"bao",
"gồm",
"thông",
"tin",
"và",
"hình",
"ảnh",
"của",
"pg",
"để",
"gửi",
"đến",
"khách",
"hàng",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"nhục",
"nhằn",
"phận",
"pg",
"bị",
"quấy",
"rối",
"tình",
"dục",
"bản",
"lĩnh",
"thép",
"khi",
"làm",
"nghề",
"pg"
] |
tcn – 14 cn === khi cuộc nội chiến trên bán đảo ý kết thúc năm 31 tcn không phải toàn bộ các đơn vị đánh thuê đều bị giải tán một số đơn vị giàu kinh nghiệm chiến đấu nhất được giữ lại để hỗ trợ các quân đoàn chủ lực và trở thành nền tảng của quân chủng auxilia thường trực dưới vương triều julio-claudian đầu triều đại augustus từ năm 27 tcn trở đi các lữ đoàn auxilia chính quy được thành lập auxilia là hậu duệ của các ala đồng minh la-tinh dưới thời cộng hòa la-mã trước chiến tranh thống nhất bán đảo ý tuy nhiên khác với các ala đồng minh hay lực lượng đánh thuê nước ngoài binh lính auxilia là các quân nhân chuyên nghiệp phục vụ có thời hạn chính thức trong các đơn vị chính quy và được tuyển mộ theo nguyên tắc tình nghuyện như binh lính chủ lực legion mặt khác họ chủ yếu xuất thân từ tầng lớp hạng hai trong xã hội peregrini – những người tự do nhưng không có quyền công dân la-mã ở các vùng đất bị chinh phục và sáp nhập vào bản đồ đế chế tầng lớp này chiếm một phần rất lớn dân số đế chế trong thế kỷ thứ nhất và thứ hai 90% dân số vào thế kỷ thứ nhất ngoài ra auxilia còn tiếp nhận cả những người bán khai bên ngoài lãnh thổ đế chế những người barbari điều này tương phản với
|
[
"tcn",
"–",
"14",
"cn",
"===",
"khi",
"cuộc",
"nội",
"chiến",
"trên",
"bán",
"đảo",
"ý",
"kết",
"thúc",
"năm",
"31",
"tcn",
"không",
"phải",
"toàn",
"bộ",
"các",
"đơn",
"vị",
"đánh",
"thuê",
"đều",
"bị",
"giải",
"tán",
"một",
"số",
"đơn",
"vị",
"giàu",
"kinh",
"nghiệm",
"chiến",
"đấu",
"nhất",
"được",
"giữ",
"lại",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"quân",
"đoàn",
"chủ",
"lực",
"và",
"trở",
"thành",
"nền",
"tảng",
"của",
"quân",
"chủng",
"auxilia",
"thường",
"trực",
"dưới",
"vương",
"triều",
"julio-claudian",
"đầu",
"triều",
"đại",
"augustus",
"từ",
"năm",
"27",
"tcn",
"trở",
"đi",
"các",
"lữ",
"đoàn",
"auxilia",
"chính",
"quy",
"được",
"thành",
"lập",
"auxilia",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"các",
"ala",
"đồng",
"minh",
"la-tinh",
"dưới",
"thời",
"cộng",
"hòa",
"la-mã",
"trước",
"chiến",
"tranh",
"thống",
"nhất",
"bán",
"đảo",
"ý",
"tuy",
"nhiên",
"khác",
"với",
"các",
"ala",
"đồng",
"minh",
"hay",
"lực",
"lượng",
"đánh",
"thuê",
"nước",
"ngoài",
"binh",
"lính",
"auxilia",
"là",
"các",
"quân",
"nhân",
"chuyên",
"nghiệp",
"phục",
"vụ",
"có",
"thời",
"hạn",
"chính",
"thức",
"trong",
"các",
"đơn",
"vị",
"chính",
"quy",
"và",
"được",
"tuyển",
"mộ",
"theo",
"nguyên",
"tắc",
"tình",
"nghuyện",
"như",
"binh",
"lính",
"chủ",
"lực",
"legion",
"mặt",
"khác",
"họ",
"chủ",
"yếu",
"xuất",
"thân",
"từ",
"tầng",
"lớp",
"hạng",
"hai",
"trong",
"xã",
"hội",
"peregrini",
"–",
"những",
"người",
"tự",
"do",
"nhưng",
"không",
"có",
"quyền",
"công",
"dân",
"la-mã",
"ở",
"các",
"vùng",
"đất",
"bị",
"chinh",
"phục",
"và",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"bản",
"đồ",
"đế",
"chế",
"tầng",
"lớp",
"này",
"chiếm",
"một",
"phần",
"rất",
"lớn",
"dân",
"số",
"đế",
"chế",
"trong",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"nhất",
"và",
"thứ",
"hai",
"90%",
"dân",
"số",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"thứ",
"nhất",
"ngoài",
"ra",
"auxilia",
"còn",
"tiếp",
"nhận",
"cả",
"những",
"người",
"bán",
"khai",
"bên",
"ngoài",
"lãnh",
"thổ",
"đế",
"chế",
"những",
"người",
"barbari",
"điều",
"này",
"tương",
"phản",
"với"
] |
anisacate tigrinum là một loài nhện trong họ amaurobiidae loài này thuộc chi anisacate anisacate tigrinum được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1941
|
[
"anisacate",
"tigrinum",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"amaurobiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anisacate",
"anisacate",
"tigrinum",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1941"
] |
nyongbyon -gun hay yongbyon-gun là một huyện ở tỉnh bắc pyongan bắc triều tiên huyện giáp các thành phố kaech on và anju huyện có diện tích 504 km² huyện này là nơi có trung tâm nghiên cứu khoa học hạt nhân yongbyon == tham khảo == bullet http www kcckp net ko periodic todaykorea index php contents+2960+2007-09+101+15 bullet http www kcckp net en periodic todaykorea index php contents+3101+2007-11+103+6 == liên kết ngoài == bullet interactive map of yongbyon site bullet north korea s nuclear facilities by google earth bullet bản đồ nyongbyon tiếng hàn
|
[
"nyongbyon",
"-gun",
"hay",
"yongbyon-gun",
"là",
"một",
"huyện",
"ở",
"tỉnh",
"bắc",
"pyongan",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"huyện",
"giáp",
"các",
"thành",
"phố",
"kaech",
"on",
"và",
"anju",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"504",
"km²",
"huyện",
"này",
"là",
"nơi",
"có",
"trung",
"tâm",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"hạt",
"nhân",
"yongbyon",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"http",
"www",
"kcckp",
"net",
"ko",
"periodic",
"todaykorea",
"index",
"php",
"contents+2960+2007-09+101+15",
"bullet",
"http",
"www",
"kcckp",
"net",
"en",
"periodic",
"todaykorea",
"index",
"php",
"contents+3101+2007-11+103+6",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"interactive",
"map",
"of",
"yongbyon",
"site",
"bullet",
"north",
"korea",
"s",
"nuclear",
"facilities",
"by",
"google",
"earth",
"bullet",
"bản",
"đồ",
"nyongbyon",
"tiếng",
"hàn"
] |
idaea phaenicozona là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"idaea",
"phaenicozona",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
rhododendron spiciferum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
|
[
"rhododendron",
"spiciferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
caecilia leucocephala là một loài lưỡng cư thuộc họ caeciliidae loài này có ở colombia ecuador và panama môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới các đồn điền vườn nông thôn và rừng thoái hóa nghiêm trọng == tham khảo == bullet lynch j solís f ibáñez r jaramillo c fuenmayor q coloma l a ron s renjifo j m wilkinson m 2004 caecilia leucocephala 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
|
[
"caecilia",
"leucocephala",
"là",
"một",
"loài",
"lưỡng",
"cư",
"thuộc",
"họ",
"caeciliidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"colombia",
"ecuador",
"và",
"panama",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"ẩm",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"nhiệt",
"đới",
"các",
"đồn",
"điền",
"vườn",
"nông",
"thôn",
"và",
"rừng",
"thoái",
"hóa",
"nghiêm",
"trọng",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"lynch",
"j",
"solís",
"f",
"ibáñez",
"r",
"jaramillo",
"c",
"fuenmayor",
"q",
"coloma",
"l",
"a",
"ron",
"s",
"renjifo",
"j",
"m",
"wilkinson",
"m",
"2004",
"caecilia",
"leucocephala",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"21",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
hydnophytum crassifolium là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
|
[
"hydnophytum",
"crassifolium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
plagiochasma argentinicum là một loài rêu trong họ aytoniaceae loài này được bischl mô tả khoa học đầu tiên năm 1979
|
[
"plagiochasma",
"argentinicum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aytoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bischl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
and then filming the piece for the show bullet episode 4 the film crew lands in lijiang china and phil explains the baishui river crossing tourist attraction before filming the explanation for the yak yak yak task after the group heads to the top of jade dragon mountain phil shares some grilled yak with one of the film crew before the filming of the roadblock explanation in spruce meadow is shown bullet episode 5 the film crew arrives in kunming and phil prepares to film the explanation of the embrace the future detour task before poking fun at barry the sound technician and how he has lost his voice later while on the way to the stone forest barry has his voice back and they film the roadblock segment using time-lapse photography phil then comments on how the competition has ramped up on leg 5 and he is interested in who will come in first on the leg bullet episode 6 phil and the production team arrive in kolkata and phil remarks at how empty the streets are at 3 o clock in the morning by daybreak the streets are full of cars and people and phil remarks on how he loves it when the race goes to india phil arrives in jorasanko to explain the detour tasks and then they visit the victoria institution school for the end of the bengali literature detour task at the pit stop location phil plays cricket with several local children until he breaks the bat and apologizes to them before filming the establishing
|
[
"and",
"then",
"filming",
"the",
"piece",
"for",
"the",
"show",
"bullet",
"episode",
"4",
"the",
"film",
"crew",
"lands",
"in",
"lijiang",
"china",
"and",
"phil",
"explains",
"the",
"baishui",
"river",
"crossing",
"tourist",
"attraction",
"before",
"filming",
"the",
"explanation",
"for",
"the",
"yak",
"yak",
"yak",
"task",
"after",
"the",
"group",
"heads",
"to",
"the",
"top",
"of",
"jade",
"dragon",
"mountain",
"phil",
"shares",
"some",
"grilled",
"yak",
"with",
"one",
"of",
"the",
"film",
"crew",
"before",
"the",
"filming",
"of",
"the",
"roadblock",
"explanation",
"in",
"spruce",
"meadow",
"is",
"shown",
"bullet",
"episode",
"5",
"the",
"film",
"crew",
"arrives",
"in",
"kunming",
"and",
"phil",
"prepares",
"to",
"film",
"the",
"explanation",
"of",
"the",
"embrace",
"the",
"future",
"detour",
"task",
"before",
"poking",
"fun",
"at",
"barry",
"the",
"sound",
"technician",
"and",
"how",
"he",
"has",
"lost",
"his",
"voice",
"later",
"while",
"on",
"the",
"way",
"to",
"the",
"stone",
"forest",
"barry",
"has",
"his",
"voice",
"back",
"and",
"they",
"film",
"the",
"roadblock",
"segment",
"using",
"time-lapse",
"photography",
"phil",
"then",
"comments",
"on",
"how",
"the",
"competition",
"has",
"ramped",
"up",
"on",
"leg",
"5",
"and",
"he",
"is",
"interested",
"in",
"who",
"will",
"come",
"in",
"first",
"on",
"the",
"leg",
"bullet",
"episode",
"6",
"phil",
"and",
"the",
"production",
"team",
"arrive",
"in",
"kolkata",
"and",
"phil",
"remarks",
"at",
"how",
"empty",
"the",
"streets",
"are",
"at",
"3",
"o",
"clock",
"in",
"the",
"morning",
"by",
"daybreak",
"the",
"streets",
"are",
"full",
"of",
"cars",
"and",
"people",
"and",
"phil",
"remarks",
"on",
"how",
"he",
"loves",
"it",
"when",
"the",
"race",
"goes",
"to",
"india",
"phil",
"arrives",
"in",
"jorasanko",
"to",
"explain",
"the",
"detour",
"tasks",
"and",
"then",
"they",
"visit",
"the",
"victoria",
"institution",
"school",
"for",
"the",
"end",
"of",
"the",
"bengali",
"literature",
"detour",
"task",
"at",
"the",
"pit",
"stop",
"location",
"phil",
"plays",
"cricket",
"with",
"several",
"local",
"children",
"until",
"he",
"breaks",
"the",
"bat",
"and",
"apologizes",
"to",
"them",
"before",
"filming",
"the",
"establishing"
] |
chúa nguyễn ở nam bộ giết 2 chúa nguyễn phúc thuần nguyễn phúc dương và đuổi chúa nguyễn ánh chạy sang lưu vong ở xiêm la sau khi làm chủ nam trung bộ và nam bộ tây sơn quay sang phía bắc đánh trịnh == tình hình hai bên == ngay sau khi hạ được thành phú xuân và tiến xuống đánh thắng quân tây sơn ở quảng nam quân trịnh đã có biểu hiện suy yếu thu hàng tây sơn quân trịnh ngưng chiến và sau đó bị dịch bệnh hoành hành quân bị thương vong khá nhiều cuối năm 1775 hoàng ngũ phúc kiến nghị trịnh sâm bỏ quảng nam rút về thuận hóa rồi trở về bắc trịnh sâm chấp thuận thế lực họ nguyễn ở quảng nam thấy quân trịnh rút đi bèn nổi dậy định chiếm cứ nhưng nguyễn nhạc đã điều binh đánh tan lực lượng này và chiếm quảng nam trịnh sâm thấy quảng nam xa xôi hiểm trở và ngại dùng binh nhân đấy mới trao cho nguyễn nhạc trấn giữ năm 1778 sau khi giết được hai chúa nguyễn nguyễn nhạc tự xưng làm vua đặt niên hiệu thái đức chúa trịnh dù biết nhưng không hỏi đến trấn thủ thuận hóa của họ trịnh là phạm ngô cầu được đánh giá là người tham lam nhút nhát tham tụng hồ sĩ đống từ thuận hoá về kinh đã nhiều lần xin bổ viên tướng khác thay cho ngô cầu nhưng trịnh sâm không nghe theo năm 1782 trịnh sâm chết hai con
|
[
"chúa",
"nguyễn",
"ở",
"nam",
"bộ",
"giết",
"2",
"chúa",
"nguyễn",
"phúc",
"thuần",
"nguyễn",
"phúc",
"dương",
"và",
"đuổi",
"chúa",
"nguyễn",
"ánh",
"chạy",
"sang",
"lưu",
"vong",
"ở",
"xiêm",
"la",
"sau",
"khi",
"làm",
"chủ",
"nam",
"trung",
"bộ",
"và",
"nam",
"bộ",
"tây",
"sơn",
"quay",
"sang",
"phía",
"bắc",
"đánh",
"trịnh",
"==",
"tình",
"hình",
"hai",
"bên",
"==",
"ngay",
"sau",
"khi",
"hạ",
"được",
"thành",
"phú",
"xuân",
"và",
"tiến",
"xuống",
"đánh",
"thắng",
"quân",
"tây",
"sơn",
"ở",
"quảng",
"nam",
"quân",
"trịnh",
"đã",
"có",
"biểu",
"hiện",
"suy",
"yếu",
"thu",
"hàng",
"tây",
"sơn",
"quân",
"trịnh",
"ngưng",
"chiến",
"và",
"sau",
"đó",
"bị",
"dịch",
"bệnh",
"hoành",
"hành",
"quân",
"bị",
"thương",
"vong",
"khá",
"nhiều",
"cuối",
"năm",
"1775",
"hoàng",
"ngũ",
"phúc",
"kiến",
"nghị",
"trịnh",
"sâm",
"bỏ",
"quảng",
"nam",
"rút",
"về",
"thuận",
"hóa",
"rồi",
"trở",
"về",
"bắc",
"trịnh",
"sâm",
"chấp",
"thuận",
"thế",
"lực",
"họ",
"nguyễn",
"ở",
"quảng",
"nam",
"thấy",
"quân",
"trịnh",
"rút",
"đi",
"bèn",
"nổi",
"dậy",
"định",
"chiếm",
"cứ",
"nhưng",
"nguyễn",
"nhạc",
"đã",
"điều",
"binh",
"đánh",
"tan",
"lực",
"lượng",
"này",
"và",
"chiếm",
"quảng",
"nam",
"trịnh",
"sâm",
"thấy",
"quảng",
"nam",
"xa",
"xôi",
"hiểm",
"trở",
"và",
"ngại",
"dùng",
"binh",
"nhân",
"đấy",
"mới",
"trao",
"cho",
"nguyễn",
"nhạc",
"trấn",
"giữ",
"năm",
"1778",
"sau",
"khi",
"giết",
"được",
"hai",
"chúa",
"nguyễn",
"nguyễn",
"nhạc",
"tự",
"xưng",
"làm",
"vua",
"đặt",
"niên",
"hiệu",
"thái",
"đức",
"chúa",
"trịnh",
"dù",
"biết",
"nhưng",
"không",
"hỏi",
"đến",
"trấn",
"thủ",
"thuận",
"hóa",
"của",
"họ",
"trịnh",
"là",
"phạm",
"ngô",
"cầu",
"được",
"đánh",
"giá",
"là",
"người",
"tham",
"lam",
"nhút",
"nhát",
"tham",
"tụng",
"hồ",
"sĩ",
"đống",
"từ",
"thuận",
"hoá",
"về",
"kinh",
"đã",
"nhiều",
"lần",
"xin",
"bổ",
"viên",
"tướng",
"khác",
"thay",
"cho",
"ngô",
"cầu",
"nhưng",
"trịnh",
"sâm",
"không",
"nghe",
"theo",
"năm",
"1782",
"trịnh",
"sâm",
"chết",
"hai",
"con"
] |
lasianthus cyaneus là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được elmer merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1923
|
[
"lasianthus",
"cyaneus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"elmer",
"merr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
oplismenus burmannii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được retz p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1812
|
[
"oplismenus",
"burmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"retz",
"p",
"beauv",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1812"
] |
niên ở thủ đô uaanbaatar tai đây elbegdorj tuyên bố thành lập liên minh dân chủ mông cổ và phong trào dân chủ đầu tiên ở mông cổ chính thức bắt đầu những người biểu tình kêu gọi mông cổ noi gương liên xô và tiến hành các chương trình cải tổ perestroika và glasnost giới bất đồng chính kiến yêu cầu bầu cử tự do và cải cách kinh tế những người biểu tình đã thêm yếu tố dân tộc chủ nghĩa vào các cuộc biểu tình bằng cách sử dụng những biểu ngữ mang chữ viết truyền thống của dân tộc mông cổ hầu hết người mông cổ không thể đọc được chữ viết truyền thống của dân tộc họ khi mà chính quyền cộng sản đã áp đặt bảng chữ cái cyrillic của nga trong hàng chục năm vào ngày 14 tháng 1 năm 1990 những người biểu tình với số lượng đã tăng từ ba trăm lên 1 000 người đã cùng nhau tập hợp tại một quảng trường trước bảo tàng lenin ở ulaanbaatar nơi đây đã được đổi tên thành quảng trường tự do kể từ đó một cuộc biểu tình ở quảng trường sükhbaatar vào ngày 21 tháng 1 trong thời tiết lạnh với nhiệt độ tụt xuống ngưỡng -30 độ c cũng đã nổ ra những người biểu tình mang theo các biểu ngữ ca ngợi thành cát tư hãn vị anh hùng dân tộc mà các lớp học lịch sử tại mông cổ thời điểm đó đã bỏ qua không
|
[
"niên",
"ở",
"thủ",
"đô",
"uaanbaatar",
"tai",
"đây",
"elbegdorj",
"tuyên",
"bố",
"thành",
"lập",
"liên",
"minh",
"dân",
"chủ",
"mông",
"cổ",
"và",
"phong",
"trào",
"dân",
"chủ",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"mông",
"cổ",
"chính",
"thức",
"bắt",
"đầu",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"kêu",
"gọi",
"mông",
"cổ",
"noi",
"gương",
"liên",
"xô",
"và",
"tiến",
"hành",
"các",
"chương",
"trình",
"cải",
"tổ",
"perestroika",
"và",
"glasnost",
"giới",
"bất",
"đồng",
"chính",
"kiến",
"yêu",
"cầu",
"bầu",
"cử",
"tự",
"do",
"và",
"cải",
"cách",
"kinh",
"tế",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"đã",
"thêm",
"yếu",
"tố",
"dân",
"tộc",
"chủ",
"nghĩa",
"vào",
"các",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"những",
"biểu",
"ngữ",
"mang",
"chữ",
"viết",
"truyền",
"thống",
"của",
"dân",
"tộc",
"mông",
"cổ",
"hầu",
"hết",
"người",
"mông",
"cổ",
"không",
"thể",
"đọc",
"được",
"chữ",
"viết",
"truyền",
"thống",
"của",
"dân",
"tộc",
"họ",
"khi",
"mà",
"chính",
"quyền",
"cộng",
"sản",
"đã",
"áp",
"đặt",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"cyrillic",
"của",
"nga",
"trong",
"hàng",
"chục",
"năm",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"1",
"năm",
"1990",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"với",
"số",
"lượng",
"đã",
"tăng",
"từ",
"ba",
"trăm",
"lên",
"1",
"000",
"người",
"đã",
"cùng",
"nhau",
"tập",
"hợp",
"tại",
"một",
"quảng",
"trường",
"trước",
"bảo",
"tàng",
"lenin",
"ở",
"ulaanbaatar",
"nơi",
"đây",
"đã",
"được",
"đổi",
"tên",
"thành",
"quảng",
"trường",
"tự",
"do",
"kể",
"từ",
"đó",
"một",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"ở",
"quảng",
"trường",
"sükhbaatar",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"1",
"trong",
"thời",
"tiết",
"lạnh",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"tụt",
"xuống",
"ngưỡng",
"-30",
"độ",
"c",
"cũng",
"đã",
"nổ",
"ra",
"những",
"người",
"biểu",
"tình",
"mang",
"theo",
"các",
"biểu",
"ngữ",
"ca",
"ngợi",
"thành",
"cát",
"tư",
"hãn",
"vị",
"anh",
"hùng",
"dân",
"tộc",
"mà",
"các",
"lớp",
"học",
"lịch",
"sử",
"tại",
"mông",
"cổ",
"thời",
"điểm",
"đó",
"đã",
"bỏ",
"qua",
"không"
] |
geometra mutans là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"geometra",
"mutans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tại trường tiểu học cao cấp tương đương với cấp 2 bây giờ ở huyện lỵ lúc đó ông mới 10 tuổi và là học sinh nhỏ tuổi nhất trong lớp của mình bên cạnh các môn văn hóa đại cương thì tại đây ông còn được tiếp nhận tư tưởng chính trị từ sớm thông qua những môn học về chính nghĩa của đảng trung quốc hay chủ nghĩa tam dân của tôn trung sơn sau khi tốt nghiệp tiểu học cao cấp ông được nhận vào trường trung học cơ sở số 10 tỉnh hà bắc tương đương cấp 3 bây giờ vào năm 1935 đó cũng là thời điểm quân phát xít nhật đã tiến đánh xâm lược trung quốc các phong trào dân tộc nổi lên ở nhiều nơi trong đó có trường số 10 mà ông tống theo học một vài giáo viên có tư tưởng tân tiến tại đây đã dạy các bài hát yêu nước đọc sách và tạp chí chính trị hay kể về những phong trào của sinh viên yêu nước trên toàn quốc cho học sinh nghe tất cả những trải nghiệm này có ảnh hưởng đáng kể đến sự trưởng thành về mặt tư tưởng chính trị sau này của ông tống năm 1937 khi kháng chiến chống nhật diễn ra gay gắt xung đột giữa trung hoa dân quốc và đế quốc nhật bản leo thang trở thành chiến tranh toàn diện khiến cuộc sống của những người dân thường gặp nhiều xáo trộn ông tống
|
[
"tại",
"trường",
"tiểu",
"học",
"cao",
"cấp",
"tương",
"đương",
"với",
"cấp",
"2",
"bây",
"giờ",
"ở",
"huyện",
"lỵ",
"lúc",
"đó",
"ông",
"mới",
"10",
"tuổi",
"và",
"là",
"học",
"sinh",
"nhỏ",
"tuổi",
"nhất",
"trong",
"lớp",
"của",
"mình",
"bên",
"cạnh",
"các",
"môn",
"văn",
"hóa",
"đại",
"cương",
"thì",
"tại",
"đây",
"ông",
"còn",
"được",
"tiếp",
"nhận",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"trị",
"từ",
"sớm",
"thông",
"qua",
"những",
"môn",
"học",
"về",
"chính",
"nghĩa",
"của",
"đảng",
"trung",
"quốc",
"hay",
"chủ",
"nghĩa",
"tam",
"dân",
"của",
"tôn",
"trung",
"sơn",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"tiểu",
"học",
"cao",
"cấp",
"ông",
"được",
"nhận",
"vào",
"trường",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"số",
"10",
"tỉnh",
"hà",
"bắc",
"tương",
"đương",
"cấp",
"3",
"bây",
"giờ",
"vào",
"năm",
"1935",
"đó",
"cũng",
"là",
"thời",
"điểm",
"quân",
"phát",
"xít",
"nhật",
"đã",
"tiến",
"đánh",
"xâm",
"lược",
"trung",
"quốc",
"các",
"phong",
"trào",
"dân",
"tộc",
"nổi",
"lên",
"ở",
"nhiều",
"nơi",
"trong",
"đó",
"có",
"trường",
"số",
"10",
"mà",
"ông",
"tống",
"theo",
"học",
"một",
"vài",
"giáo",
"viên",
"có",
"tư",
"tưởng",
"tân",
"tiến",
"tại",
"đây",
"đã",
"dạy",
"các",
"bài",
"hát",
"yêu",
"nước",
"đọc",
"sách",
"và",
"tạp",
"chí",
"chính",
"trị",
"hay",
"kể",
"về",
"những",
"phong",
"trào",
"của",
"sinh",
"viên",
"yêu",
"nước",
"trên",
"toàn",
"quốc",
"cho",
"học",
"sinh",
"nghe",
"tất",
"cả",
"những",
"trải",
"nghiệm",
"này",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đáng",
"kể",
"đến",
"sự",
"trưởng",
"thành",
"về",
"mặt",
"tư",
"tưởng",
"chính",
"trị",
"sau",
"này",
"của",
"ông",
"tống",
"năm",
"1937",
"khi",
"kháng",
"chiến",
"chống",
"nhật",
"diễn",
"ra",
"gay",
"gắt",
"xung",
"đột",
"giữa",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"và",
"đế",
"quốc",
"nhật",
"bản",
"leo",
"thang",
"trở",
"thành",
"chiến",
"tranh",
"toàn",
"diện",
"khiến",
"cuộc",
"sống",
"của",
"những",
"người",
"dân",
"thường",
"gặp",
"nhiều",
"xáo",
"trộn",
"ông",
"tống"
] |
lúc kết thúc lời hát kết với cụm từ dona nobis pacem xin ban bình an cho chúng con
|
[
"lúc",
"kết",
"thúc",
"lời",
"hát",
"kết",
"với",
"cụm",
"từ",
"dona",
"nobis",
"pacem",
"xin",
"ban",
"bình",
"an",
"cho",
"chúng",
"con"
] |
phyllanthus parvifolius là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được buch -ham ex d don miêu tả khoa học đầu tiên năm 1825
|
[
"phyllanthus",
"parvifolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"buch",
"-ham",
"ex",
"d",
"don",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
90964 1997 wf22 90964 1997 wf là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 28 tháng 11 năm 1997
|
[
"90964",
"1997",
"wf22",
"90964",
"1997",
"wf",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh",
"hồ",
"bắc",
"trung",
"quốc",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997"
] |
orimarga coracina là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
|
[
"orimarga",
"coracina",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
gąski hạt koszalin gąski tiếng đức funkenhagen là một ngôi làng ở quận hành chính của gmina mielno trong koszaliński zachodniopomorskie ở tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía tây koszalin và về phía đông bắc của thủ đô khu vực szczecin ngôi làng có dân số 400 người gąski là một trong những điểm đến du lịch nổi tiếng nhất trên bờ biển ba lan vì những bãi biển đẹp và thiên nhiên hướng đến sự phát triển bền vững == lịch sử == trước năm 1945 ngôi làng là một phần của đức và được gọi là funkenhagen sau thế chiến ii khu vực này được đặt dưới sự quản lý của ba lan bởi hiệp định potsdam dưới những thay đổi về lãnh thổ mà liên xô yêu cầu hầu hết người đức chạy trốn hoặc bị trục xuất và thay thế bằng người ba lan bị trục xuất khỏi khu vực ba lan do liên xô sáp nhập == cuộc biểu tình chống lại việc xây dựng một nhà máy điện hạt nhân == trong các hoạt động mạnh mẽ và huy động dân sự vào tháng 2 năm 2012 cuộc trưng cầu dân ý đã diễn ra trong đó 94% công dân của mielno đã bỏ phiếu chống lại vị trí của nhà máy điện hạt nhân ở làng gąski sự phản kháng của công dân đã được hỗ trợ bởi các thành viên của hai nhóm chính trị quốc hội lớn nhất nếu không ủng hộ năng lượng hạt nhân nền tảng dân sự nghị sĩ
|
[
"gąski",
"hạt",
"koszalin",
"gąski",
"tiếng",
"đức",
"funkenhagen",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"ở",
"quận",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"mielno",
"trong",
"koszaliński",
"zachodniopomorskie",
"ở",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoảng",
"phía",
"tây",
"koszalin",
"và",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"thủ",
"đô",
"khu",
"vực",
"szczecin",
"ngôi",
"làng",
"có",
"dân",
"số",
"400",
"người",
"gąski",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"điểm",
"đến",
"du",
"lịch",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trên",
"bờ",
"biển",
"ba",
"lan",
"vì",
"những",
"bãi",
"biển",
"đẹp",
"và",
"thiên",
"nhiên",
"hướng",
"đến",
"sự",
"phát",
"triển",
"bền",
"vững",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"trước",
"năm",
"1945",
"ngôi",
"làng",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"đức",
"và",
"được",
"gọi",
"là",
"funkenhagen",
"sau",
"thế",
"chiến",
"ii",
"khu",
"vực",
"này",
"được",
"đặt",
"dưới",
"sự",
"quản",
"lý",
"của",
"ba",
"lan",
"bởi",
"hiệp",
"định",
"potsdam",
"dưới",
"những",
"thay",
"đổi",
"về",
"lãnh",
"thổ",
"mà",
"liên",
"xô",
"yêu",
"cầu",
"hầu",
"hết",
"người",
"đức",
"chạy",
"trốn",
"hoặc",
"bị",
"trục",
"xuất",
"và",
"thay",
"thế",
"bằng",
"người",
"ba",
"lan",
"bị",
"trục",
"xuất",
"khỏi",
"khu",
"vực",
"ba",
"lan",
"do",
"liên",
"xô",
"sáp",
"nhập",
"==",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"chống",
"lại",
"việc",
"xây",
"dựng",
"một",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"==",
"trong",
"các",
"hoạt",
"động",
"mạnh",
"mẽ",
"và",
"huy",
"động",
"dân",
"sự",
"vào",
"tháng",
"2",
"năm",
"2012",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"đã",
"diễn",
"ra",
"trong",
"đó",
"94%",
"công",
"dân",
"của",
"mielno",
"đã",
"bỏ",
"phiếu",
"chống",
"lại",
"vị",
"trí",
"của",
"nhà",
"máy",
"điện",
"hạt",
"nhân",
"ở",
"làng",
"gąski",
"sự",
"phản",
"kháng",
"của",
"công",
"dân",
"đã",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"bởi",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"hai",
"nhóm",
"chính",
"trị",
"quốc",
"hội",
"lớn",
"nhất",
"nếu",
"không",
"ủng",
"hộ",
"năng",
"lượng",
"hạt",
"nhân",
"nền",
"tảng",
"dân",
"sự",
"nghị",
"sĩ"
] |
rhitymna xanthopus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi rhitymna rhitymna xanthopus được eugène simon miêu tả năm 1901
|
[
"rhitymna",
"xanthopus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"rhitymna",
"rhitymna",
"xanthopus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1901"
] |
giải thuật ngữ của icbn đưa ra định nghĩa cho nomen nudum là bản dịch == xem thêm == bullet nomen dubium
|
[
"giải",
"thuật",
"ngữ",
"của",
"icbn",
"đưa",
"ra",
"định",
"nghĩa",
"cho",
"nomen",
"nudum",
"là",
"bản",
"dịch",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nomen",
"dubium"
] |
nephrotoma angustifrons là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"nephrotoma",
"angustifrons",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
song si-woo sinh ngày 28 tháng 8 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu cho incheon united
|
[
"song",
"si-woo",
"sinh",
"ngày",
"28",
"tháng",
"8",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"cho",
"incheon",
"united"
] |
ischnothyrella jivani là một loài nhện trong họ oonopidae loài này thuộc chi ischnothyrella ischnothyrella jivani được p l g benoit miêu tả năm 1979
|
[
"ischnothyrella",
"jivani",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"oonopidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ischnothyrella",
"ischnothyrella",
"jivani",
"được",
"p",
"l",
"g",
"benoit",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1979"
] |
cissus incisa là một loài thực vật hai lá mầm trong họ nho loài này được nutt des moul ex s watson miêu tả khoa học đầu tiên năm 1878
|
[
"cissus",
"incisa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hai",
"lá",
"mầm",
"trong",
"họ",
"nho",
"loài",
"này",
"được",
"nutt",
"des",
"moul",
"ex",
"s",
"watson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
liverpool và hamburg trong hơn ba năm kể từ năm 1960 ban đầu với stuart sutcliffe chơi bass bộ ba cốt lõi lennon mccartney và harrison sát cánh cùng nhau kể từ năm 1958 đã trải qua sự thay đổi về vị trí tay trống bao gồm cả pete best trước khi đề nghị starr tham gia cùng họ vào năm 1962 quản lý brian epstein đã đưa họ trở thành những nghệ sĩ chuyên nghiệp nhà sản xuất george martin đã hướng dẫn và phối khí các ca khúc của họ mở rộng thành công đáng kể trong nước sau bản hit đầu tiên love me do vào cuối năm 1962 khi họ ngày càng trở nên nổi tiếng với cộng đồng người hâm mộ được mệnh danh là beatlemania ban nhạc được đặt cho biệt danh fab four tứ quái với epstein martin và những người khác trong đoàn quản lý của ban nhạc đôi khi được đặt cho danh hiệu không chính thức là beatle thứ năm đến đầu năm 1964 the beatles trở thành ngôi sao toàn cầu mở đầu làn sóng cuộc xâm lăng của nước anh vào thị trường hoa kỳ và phá vỡ nhiều kỷ lục doanh thu họ sau đó còn ra mắt bộ phim đầu tay a hard day s night 1964 từ năm 1965 trở đi họ đã làm ra những sản phẩm có mức độ phức tạp cao hơn bao gồm các album rubber soul 1965 revolver 1966 và sgt pepper s lonely hearts club band 1967 và
|
[
"liverpool",
"và",
"hamburg",
"trong",
"hơn",
"ba",
"năm",
"kể",
"từ",
"năm",
"1960",
"ban",
"đầu",
"với",
"stuart",
"sutcliffe",
"chơi",
"bass",
"bộ",
"ba",
"cốt",
"lõi",
"lennon",
"mccartney",
"và",
"harrison",
"sát",
"cánh",
"cùng",
"nhau",
"kể",
"từ",
"năm",
"1958",
"đã",
"trải",
"qua",
"sự",
"thay",
"đổi",
"về",
"vị",
"trí",
"tay",
"trống",
"bao",
"gồm",
"cả",
"pete",
"best",
"trước",
"khi",
"đề",
"nghị",
"starr",
"tham",
"gia",
"cùng",
"họ",
"vào",
"năm",
"1962",
"quản",
"lý",
"brian",
"epstein",
"đã",
"đưa",
"họ",
"trở",
"thành",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"chuyên",
"nghiệp",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"george",
"martin",
"đã",
"hướng",
"dẫn",
"và",
"phối",
"khí",
"các",
"ca",
"khúc",
"của",
"họ",
"mở",
"rộng",
"thành",
"công",
"đáng",
"kể",
"trong",
"nước",
"sau",
"bản",
"hit",
"đầu",
"tiên",
"love",
"me",
"do",
"vào",
"cuối",
"năm",
"1962",
"khi",
"họ",
"ngày",
"càng",
"trở",
"nên",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"cộng",
"đồng",
"người",
"hâm",
"mộ",
"được",
"mệnh",
"danh",
"là",
"beatlemania",
"ban",
"nhạc",
"được",
"đặt",
"cho",
"biệt",
"danh",
"fab",
"four",
"tứ",
"quái",
"với",
"epstein",
"martin",
"và",
"những",
"người",
"khác",
"trong",
"đoàn",
"quản",
"lý",
"của",
"ban",
"nhạc",
"đôi",
"khi",
"được",
"đặt",
"cho",
"danh",
"hiệu",
"không",
"chính",
"thức",
"là",
"beatle",
"thứ",
"năm",
"đến",
"đầu",
"năm",
"1964",
"the",
"beatles",
"trở",
"thành",
"ngôi",
"sao",
"toàn",
"cầu",
"mở",
"đầu",
"làn",
"sóng",
"cuộc",
"xâm",
"lăng",
"của",
"nước",
"anh",
"vào",
"thị",
"trường",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"phá",
"vỡ",
"nhiều",
"kỷ",
"lục",
"doanh",
"thu",
"họ",
"sau",
"đó",
"còn",
"ra",
"mắt",
"bộ",
"phim",
"đầu",
"tay",
"a",
"hard",
"day",
"s",
"night",
"1964",
"từ",
"năm",
"1965",
"trở",
"đi",
"họ",
"đã",
"làm",
"ra",
"những",
"sản",
"phẩm",
"có",
"mức",
"độ",
"phức",
"tạp",
"cao",
"hơn",
"bao",
"gồm",
"các",
"album",
"rubber",
"soul",
"1965",
"revolver",
"1966",
"và",
"sgt",
"pepper",
"s",
"lonely",
"hearts",
"club",
"band",
"1967",
"và"
] |
mareil-sur-loir là một xã thuộc tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 28-102 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee site of the primary public school
|
[
"mareil-sur-loir",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"sarthe",
"trong",
"vùng",
"pays-de-la-loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"28-102",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"site",
"of",
"the",
"primary",
"public",
"school"
] |
psychotria fernandopoensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được e m a petit miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
|
[
"psychotria",
"fernandopoensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"m",
"a",
"petit",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
dielsiocharis bactriana là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được ovcz junussov al-shehbaz junussov mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
|
[
"dielsiocharis",
"bactriana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"ovcz",
"junussov",
"al-shehbaz",
"junussov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2003"
] |
gymnosporia neglecta là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối loài này được m a lawson mô tả khoa học đầu tiên năm 1875
|
[
"gymnosporia",
"neglecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dây",
"gối",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"a",
"lawson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1875"
] |
wallis currie-wood trong vai stephanie stevie mccord bullet kathrine herzer trong vai alison mccord bullet evan roe trong vai jason mccord bullet keith carradine trong vai conrad dalton mùa 2 hiện tại mùa 1 định kỳ bullet sebastian arcelus trong vai jay whitman bullet sara ramirez trong vai kat sandoval == tập phim == <onlyinclude>< onlyinclude>
|
[
"wallis",
"currie-wood",
"trong",
"vai",
"stephanie",
"stevie",
"mccord",
"bullet",
"kathrine",
"herzer",
"trong",
"vai",
"alison",
"mccord",
"bullet",
"evan",
"roe",
"trong",
"vai",
"jason",
"mccord",
"bullet",
"keith",
"carradine",
"trong",
"vai",
"conrad",
"dalton",
"mùa",
"2",
"hiện",
"tại",
"mùa",
"1",
"định",
"kỳ",
"bullet",
"sebastian",
"arcelus",
"trong",
"vai",
"jay",
"whitman",
"bullet",
"sara",
"ramirez",
"trong",
"vai",
"kat",
"sandoval",
"==",
"tập",
"phim",
"==",
"<onlyinclude><",
"onlyinclude>"
] |
gnophos argillacearia là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"gnophos",
"argillacearia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
viên trẻ người đài loan nhưng lại thành danh ở hongkong cũng được mời tham gia hai người nhanh chóng nảy sinh tình cảm tình yêu với vương tổ hiền là nguồn cảm hứng cho tề tần sáng tác nhiều ca khúc trong đó có hẹn ước mùa đông được sáng tác chỉ vỏn vẹn trong 15 đồng hồ năm 1987 bộ phim hoàn tất vương tổ hiền quay lại hongkong tiếp tục phát triển sự nghiệp tề tần phát hành album đông vũ 冬雨 gồm nhiều ca khúc sáng tác trong thời gian cộng tác với vương tổ hiền trong đó có hẹn ước mùa đông bài hát nhanh chóng nổi tiếng về sau được rất nhiều ca sĩ hát lại trong đó nổi bật có phiên bản của vương kiệt 王杰 dave wang phiên bản lời anh say you will của nhóm nhạc tokyo square lời việt của bài hát cũng có nhiều phiên bản do nhiều ca sĩ thể hiện nổi bật nhất là hãy sống cho tuổi trẻ của tuấn ngọc == liên kết ngoài == bullet trang chủ bullet 人民网。 2005 齊秦 bullet 2005 帶給 我 的
|
[
"viên",
"trẻ",
"người",
"đài",
"loan",
"nhưng",
"lại",
"thành",
"danh",
"ở",
"hongkong",
"cũng",
"được",
"mời",
"tham",
"gia",
"hai",
"người",
"nhanh",
"chóng",
"nảy",
"sinh",
"tình",
"cảm",
"tình",
"yêu",
"với",
"vương",
"tổ",
"hiền",
"là",
"nguồn",
"cảm",
"hứng",
"cho",
"tề",
"tần",
"sáng",
"tác",
"nhiều",
"ca",
"khúc",
"trong",
"đó",
"có",
"hẹn",
"ước",
"mùa",
"đông",
"được",
"sáng",
"tác",
"chỉ",
"vỏn",
"vẹn",
"trong",
"15",
"đồng",
"hồ",
"năm",
"1987",
"bộ",
"phim",
"hoàn",
"tất",
"vương",
"tổ",
"hiền",
"quay",
"lại",
"hongkong",
"tiếp",
"tục",
"phát",
"triển",
"sự",
"nghiệp",
"tề",
"tần",
"phát",
"hành",
"album",
"đông",
"vũ",
"冬雨",
"gồm",
"nhiều",
"ca",
"khúc",
"sáng",
"tác",
"trong",
"thời",
"gian",
"cộng",
"tác",
"với",
"vương",
"tổ",
"hiền",
"trong",
"đó",
"có",
"hẹn",
"ước",
"mùa",
"đông",
"bài",
"hát",
"nhanh",
"chóng",
"nổi",
"tiếng",
"về",
"sau",
"được",
"rất",
"nhiều",
"ca",
"sĩ",
"hát",
"lại",
"trong",
"đó",
"nổi",
"bật",
"có",
"phiên",
"bản",
"của",
"vương",
"kiệt",
"王杰",
"dave",
"wang",
"phiên",
"bản",
"lời",
"anh",
"say",
"you",
"will",
"của",
"nhóm",
"nhạc",
"tokyo",
"square",
"lời",
"việt",
"của",
"bài",
"hát",
"cũng",
"có",
"nhiều",
"phiên",
"bản",
"do",
"nhiều",
"ca",
"sĩ",
"thể",
"hiện",
"nổi",
"bật",
"nhất",
"là",
"hãy",
"sống",
"cho",
"tuổi",
"trẻ",
"của",
"tuấn",
"ngọc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
"chủ",
"bullet",
"人民网。",
"2005",
"齊秦",
"bullet",
"2005",
"帶給",
"我",
"的"
] |
polygonum biconvexum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được hayata miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"polygonum",
"biconvexum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"hayata",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
coenagrion hastulatum là loài chuồn chuồn trong họ coenagrionidae loài này được charpentier mô tả khoa học đầu tiên năm 1825
|
[
"coenagrion",
"hastulatum",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"coenagrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"charpentier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1825"
] |
compsolechia mesodelta là một loài bướm đêm thuộc họ gelechiidae nó được mô tả bởi meyrick vào năm 1922 và được tìm thấy ở brazil amazon sải cánh là 10–11 mm những lời nói đầu có màu xám với một màu xanh nhạt mờ đôi khi có màu trắng rắc có một đốm đen hình tam giác ở giữa của trang phục đến một nửa trên cánh và một đường mờ nhạt có phần hơi bất thường từ bốn phần năm của chi phí đến vòi rồng khu vực đầu cuối và cuối cùng bên ngoài màu đen bị ngộp thở này trong rắc trắng ví dụ một dòng thiết bị đầu cuối của màu trắng đục những chướng ngại vật tối tăm
|
[
"compsolechia",
"mesodelta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gelechiidae",
"nó",
"được",
"mô",
"tả",
"bởi",
"meyrick",
"vào",
"năm",
"1922",
"và",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"brazil",
"amazon",
"sải",
"cánh",
"là",
"10–11",
"mm",
"những",
"lời",
"nói",
"đầu",
"có",
"màu",
"xám",
"với",
"một",
"màu",
"xanh",
"nhạt",
"mờ",
"đôi",
"khi",
"có",
"màu",
"trắng",
"rắc",
"có",
"một",
"đốm",
"đen",
"hình",
"tam",
"giác",
"ở",
"giữa",
"của",
"trang",
"phục",
"đến",
"một",
"nửa",
"trên",
"cánh",
"và",
"một",
"đường",
"mờ",
"nhạt",
"có",
"phần",
"hơi",
"bất",
"thường",
"từ",
"bốn",
"phần",
"năm",
"của",
"chi",
"phí",
"đến",
"vòi",
"rồng",
"khu",
"vực",
"đầu",
"cuối",
"và",
"cuối",
"cùng",
"bên",
"ngoài",
"màu",
"đen",
"bị",
"ngộp",
"thở",
"này",
"trong",
"rắc",
"trắng",
"ví",
"dụ",
"một",
"dòng",
"thiết",
"bị",
"đầu",
"cuối",
"của",
"màu",
"trắng",
"đục",
"những",
"chướng",
"ngại",
"vật",
"tối",
"tăm"
] |
alectryon mollis là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được radlk mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"alectryon",
"mollis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"radlk",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
cỏ còn có vi khuẩn cổ chúng tạo ra metan từ cacbon dioxide bolus được đưa trở lại miệng theo định kỳ cho việc nhai lại và tiếp thêm nước bọt nhai lại là một thích nghi cho phép động vật nhai lại ăn cỏ nhanh vào buổi sáng và sau khi nhai hoàn toàn và chúng tiêu hóa thức ăn sau đó trong ngày điều này an toàn hơn chăn thả gia súc vì chúng phải hạ thấp đầu trong khi ăn nên dễ bị các động vật ăn thịt tấn công trong khi nhai lại thì không trong khi lên men dạ cỏ sinh ra khí và khí này phải thải ra ngoài sự rối loại của cơ quan như thay đổi chế độ ăn bất ngờ có thể gây ra tình trạng tử vong do sưng lên khi khí bị đọng trong dạ cỏ do sự đóng kính của phần đuôi co thắt của thực quản khi tiếp xúc với bọt hoặc chất lỏng sau khi lên men trong dạ cỏ thức ăn đi vào dạ tổ ong và dạ lá sách các thức ăn đặc biệt như ngũ cốc có thể bỏ qua dạ cỏ hoàn toàn sau khi qua 3 ngăn đầu thức ăn đi vào dạ lá sách để kết thúc quá trình tiêu hóa trước khi hấp thụ qua ruột dạ lá sách là cơ quan duy nhất trong 4 ngăn tương tự như bao tử người và đôi khi được gọi là bao tử thật cừu có chế độ hoạt
|
[
"cỏ",
"còn",
"có",
"vi",
"khuẩn",
"cổ",
"chúng",
"tạo",
"ra",
"metan",
"từ",
"cacbon",
"dioxide",
"bolus",
"được",
"đưa",
"trở",
"lại",
"miệng",
"theo",
"định",
"kỳ",
"cho",
"việc",
"nhai",
"lại",
"và",
"tiếp",
"thêm",
"nước",
"bọt",
"nhai",
"lại",
"là",
"một",
"thích",
"nghi",
"cho",
"phép",
"động",
"vật",
"nhai",
"lại",
"ăn",
"cỏ",
"nhanh",
"vào",
"buổi",
"sáng",
"và",
"sau",
"khi",
"nhai",
"hoàn",
"toàn",
"và",
"chúng",
"tiêu",
"hóa",
"thức",
"ăn",
"sau",
"đó",
"trong",
"ngày",
"điều",
"này",
"an",
"toàn",
"hơn",
"chăn",
"thả",
"gia",
"súc",
"vì",
"chúng",
"phải",
"hạ",
"thấp",
"đầu",
"trong",
"khi",
"ăn",
"nên",
"dễ",
"bị",
"các",
"động",
"vật",
"ăn",
"thịt",
"tấn",
"công",
"trong",
"khi",
"nhai",
"lại",
"thì",
"không",
"trong",
"khi",
"lên",
"men",
"dạ",
"cỏ",
"sinh",
"ra",
"khí",
"và",
"khí",
"này",
"phải",
"thải",
"ra",
"ngoài",
"sự",
"rối",
"loại",
"của",
"cơ",
"quan",
"như",
"thay",
"đổi",
"chế",
"độ",
"ăn",
"bất",
"ngờ",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"tình",
"trạng",
"tử",
"vong",
"do",
"sưng",
"lên",
"khi",
"khí",
"bị",
"đọng",
"trong",
"dạ",
"cỏ",
"do",
"sự",
"đóng",
"kính",
"của",
"phần",
"đuôi",
"co",
"thắt",
"của",
"thực",
"quản",
"khi",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"bọt",
"hoặc",
"chất",
"lỏng",
"sau",
"khi",
"lên",
"men",
"trong",
"dạ",
"cỏ",
"thức",
"ăn",
"đi",
"vào",
"dạ",
"tổ",
"ong",
"và",
"dạ",
"lá",
"sách",
"các",
"thức",
"ăn",
"đặc",
"biệt",
"như",
"ngũ",
"cốc",
"có",
"thể",
"bỏ",
"qua",
"dạ",
"cỏ",
"hoàn",
"toàn",
"sau",
"khi",
"qua",
"3",
"ngăn",
"đầu",
"thức",
"ăn",
"đi",
"vào",
"dạ",
"lá",
"sách",
"để",
"kết",
"thúc",
"quá",
"trình",
"tiêu",
"hóa",
"trước",
"khi",
"hấp",
"thụ",
"qua",
"ruột",
"dạ",
"lá",
"sách",
"là",
"cơ",
"quan",
"duy",
"nhất",
"trong",
"4",
"ngăn",
"tương",
"tự",
"như",
"bao",
"tử",
"người",
"và",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"là",
"bao",
"tử",
"thật",
"cừu",
"có",
"chế",
"độ",
"hoạt"
] |
force dành cho không quân tài liệu tiếng việt thường dịch là thống tướng và cấp bậc quân sự tối cao là general of the armies tài liệu tiếng việt thường dịch là đại thống tướng tuy nhiên các cấp bậc này không được phong cho bất kỳ ai kể từ năm 1950 đến nay khác với hệ thống phân hạng của anh hệ thống phân hạng của mỹ đặt cấp bậc brigadier general vào nhóm sĩ quan cấp tướng thường được các tài liệu tiếng việt dịch là chuẩn tướng bullet đức bullet brigadegeneral bullet generalmajor bullet generalleutnant bullet general trong lịch sử đức từng tồn tại cấp bậc generaloberst tài liệu tiếng việt dịch là chuẩn thống chế hoặc đại tướng cấp cao và generalfeldmarschall tài liệu tiếng việt dịch là thống chế tuy nhiên các cấp bậc bị bãi bỏ sau khi đức quốc xã thất trận trong thế chiến thứ hai ngoài ra từ 1956 đến 1990 cộng hòa dân chủ đức tồn tại cấp bậc armeegeneral tương đương đại tướng tuy nhiên sau khi đức thống nhất thì cấp bậc này cũng bị bãi bỏ bullet nga bullet генера́л-майо́р bullet генера́л-лейтена́нт bullet генера́л-полко́вник bullet генера́л а́рмии === truyền thống pháp === hệ thống phân hạng sĩ quan cấp tướng theo truyền thống pháp là hệ thống phổ biến thứ hai trên thế giới được xem là bắt nguồn từ cách mạng pháp theo truyền thống này với quan điểm bình đẳng sĩ quan cấp tướng được xem như ngang cấp nhau được phân biệt bởi hậu tố chỉ quy mô đơn vị mà người đó chỉ
|
[
"force",
"dành",
"cho",
"không",
"quân",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"việt",
"thường",
"dịch",
"là",
"thống",
"tướng",
"và",
"cấp",
"bậc",
"quân",
"sự",
"tối",
"cao",
"là",
"general",
"of",
"the",
"armies",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"việt",
"thường",
"dịch",
"là",
"đại",
"thống",
"tướng",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"cấp",
"bậc",
"này",
"không",
"được",
"phong",
"cho",
"bất",
"kỳ",
"ai",
"kể",
"từ",
"năm",
"1950",
"đến",
"nay",
"khác",
"với",
"hệ",
"thống",
"phân",
"hạng",
"của",
"anh",
"hệ",
"thống",
"phân",
"hạng",
"của",
"mỹ",
"đặt",
"cấp",
"bậc",
"brigadier",
"general",
"vào",
"nhóm",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"tướng",
"thường",
"được",
"các",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"việt",
"dịch",
"là",
"chuẩn",
"tướng",
"bullet",
"đức",
"bullet",
"brigadegeneral",
"bullet",
"generalmajor",
"bullet",
"generalleutnant",
"bullet",
"general",
"trong",
"lịch",
"sử",
"đức",
"từng",
"tồn",
"tại",
"cấp",
"bậc",
"generaloberst",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"việt",
"dịch",
"là",
"chuẩn",
"thống",
"chế",
"hoặc",
"đại",
"tướng",
"cấp",
"cao",
"và",
"generalfeldmarschall",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"việt",
"dịch",
"là",
"thống",
"chế",
"tuy",
"nhiên",
"các",
"cấp",
"bậc",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"sau",
"khi",
"đức",
"quốc",
"xã",
"thất",
"trận",
"trong",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"ngoài",
"ra",
"từ",
"1956",
"đến",
"1990",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"đức",
"tồn",
"tại",
"cấp",
"bậc",
"armeegeneral",
"tương",
"đương",
"đại",
"tướng",
"tuy",
"nhiên",
"sau",
"khi",
"đức",
"thống",
"nhất",
"thì",
"cấp",
"bậc",
"này",
"cũng",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"bullet",
"nga",
"bullet",
"генера́л-майо́р",
"bullet",
"генера́л-лейтена́нт",
"bullet",
"генера́л-полко́вник",
"bullet",
"генера́л",
"а́рмии",
"===",
"truyền",
"thống",
"pháp",
"===",
"hệ",
"thống",
"phân",
"hạng",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"tướng",
"theo",
"truyền",
"thống",
"pháp",
"là",
"hệ",
"thống",
"phổ",
"biến",
"thứ",
"hai",
"trên",
"thế",
"giới",
"được",
"xem",
"là",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"cách",
"mạng",
"pháp",
"theo",
"truyền",
"thống",
"này",
"với",
"quan",
"điểm",
"bình",
"đẳng",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"tướng",
"được",
"xem",
"như",
"ngang",
"cấp",
"nhau",
"được",
"phân",
"biệt",
"bởi",
"hậu",
"tố",
"chỉ",
"quy",
"mô",
"đơn",
"vị",
"mà",
"người",
"đó",
"chỉ"
] |
spragueia obatra là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"spragueia",
"obatra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
703 706 lịch saka 781 784 công lịch vua satyavarman cho dựng một linga linh vật thờ thần siva và lập cháu mình lên làm vua vikrantavarman vì theo chế độ mẫu hệ nên cậu truyền ngôi cho cháu theo dòng mẹ và đức vua có thu phục được người randaya rang đê rất có thể từ rang đê sau này bị biến âm thành raday hay êđê ngoài ra người ê đê còn tự nhận là nhóm tộc đêga êđê êga anak đêga người trên cao nguyên đêga là từ tiếng ấn độ srakrit deccan và bản thân nó lại có nguồn gốc từ tiếng phạn दक्षिण đêkṣarṇa nghĩa là cao nguyên phía nam đến cuối thế kỷ vii quân java của indonesia từ biển đông lại tràn vào đánh phá ea ryu phú yên và kauthara- ea trang khánh hòa một phần lớn dân chúng chiêm thành đã chạy lên cao nguyên m đrak tị nạn mang theo những văn hóa tập tục mẫu hệ kiến trúc trồng trọt và ngôn ngữ chiêm thành giai đoạn sơ khai có yếu tố ấn độ hóa hơn mà tạo thành các nhóm raday người rang đê được cho là tổ tiên của người êđê và jarai đã được ghi chép khá nhiều trong các bia ký champa vào năm 1283 quân mông cổ tràn xuống xâm lăng champa trước đoàn quân hùng mạnh của mông cổ vua champa quyết định rút quân lên vùng tây nguyên để ẩn náu theo ông marco polo một nhà du hành âu
|
[
"703",
"706",
"lịch",
"saka",
"781",
"784",
"công",
"lịch",
"vua",
"satyavarman",
"cho",
"dựng",
"một",
"linga",
"linh",
"vật",
"thờ",
"thần",
"siva",
"và",
"lập",
"cháu",
"mình",
"lên",
"làm",
"vua",
"vikrantavarman",
"vì",
"theo",
"chế",
"độ",
"mẫu",
"hệ",
"nên",
"cậu",
"truyền",
"ngôi",
"cho",
"cháu",
"theo",
"dòng",
"mẹ",
"và",
"đức",
"vua",
"có",
"thu",
"phục",
"được",
"người",
"randaya",
"rang",
"đê",
"rất",
"có",
"thể",
"từ",
"rang",
"đê",
"sau",
"này",
"bị",
"biến",
"âm",
"thành",
"raday",
"hay",
"êđê",
"ngoài",
"ra",
"người",
"ê",
"đê",
"còn",
"tự",
"nhận",
"là",
"nhóm",
"tộc",
"đêga",
"êđê",
"êga",
"anak",
"đêga",
"người",
"trên",
"cao",
"nguyên",
"đêga",
"là",
"từ",
"tiếng",
"ấn",
"độ",
"srakrit",
"deccan",
"và",
"bản",
"thân",
"nó",
"lại",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"tiếng",
"phạn",
"दक्षिण",
"đêkṣarṇa",
"nghĩa",
"là",
"cao",
"nguyên",
"phía",
"nam",
"đến",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"vii",
"quân",
"java",
"của",
"indonesia",
"từ",
"biển",
"đông",
"lại",
"tràn",
"vào",
"đánh",
"phá",
"ea",
"ryu",
"phú",
"yên",
"và",
"kauthara-",
"ea",
"trang",
"khánh",
"hòa",
"một",
"phần",
"lớn",
"dân",
"chúng",
"chiêm",
"thành",
"đã",
"chạy",
"lên",
"cao",
"nguyên",
"m",
"đrak",
"tị",
"nạn",
"mang",
"theo",
"những",
"văn",
"hóa",
"tập",
"tục",
"mẫu",
"hệ",
"kiến",
"trúc",
"trồng",
"trọt",
"và",
"ngôn",
"ngữ",
"chiêm",
"thành",
"giai",
"đoạn",
"sơ",
"khai",
"có",
"yếu",
"tố",
"ấn",
"độ",
"hóa",
"hơn",
"mà",
"tạo",
"thành",
"các",
"nhóm",
"raday",
"người",
"rang",
"đê",
"được",
"cho",
"là",
"tổ",
"tiên",
"của",
"người",
"êđê",
"và",
"jarai",
"đã",
"được",
"ghi",
"chép",
"khá",
"nhiều",
"trong",
"các",
"bia",
"ký",
"champa",
"vào",
"năm",
"1283",
"quân",
"mông",
"cổ",
"tràn",
"xuống",
"xâm",
"lăng",
"champa",
"trước",
"đoàn",
"quân",
"hùng",
"mạnh",
"của",
"mông",
"cổ",
"vua",
"champa",
"quyết",
"định",
"rút",
"quân",
"lên",
"vùng",
"tây",
"nguyên",
"để",
"ẩn",
"náu",
"theo",
"ông",
"marco",
"polo",
"một",
"nhà",
"du",
"hành",
"âu"
] |
syngrapha montana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"syngrapha",
"montana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
opostega salaciella là một loài bướm đêm thuộc họ opostegidae loài này có ở châu âu sải cánh dài khoảng 10 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn rumex acetosella
|
[
"opostega",
"salaciella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"opostegidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"châu",
"âu",
"sải",
"cánh",
"dài",
"khoảng",
"10",
"mm",
"con",
"trưởng",
"thành",
"bay",
"từ",
"tháng",
"6",
"đến",
"tháng",
"7",
"tùy",
"theo",
"địa",
"điểm",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"rumex",
"acetosella"
] |
trichosteleum subsimilans là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth geh mô tả khoa học đầu tiên năm 1898
|
[
"trichosteleum",
"subsimilans",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"geh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1898"
] |
discestra fuerteventurensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"discestra",
"fuerteventurensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
alpaida championi là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi alpaida alpaida championi được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1889
|
[
"alpaida",
"championi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"araneidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"alpaida",
"alpaida",
"championi",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1889"
] |
taraxacum forrestii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được soest miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961
|
[
"taraxacum",
"forrestii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"soest",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1961"
] |
vàn kích thích ngoại sinh cả về hệ thống tín hiệu thứ nhất và hệ thống tín hiệu thứ hai sự biến đổi của môi trường tác động đi kèm theo sự biến đổi của hệ thống thần kinh trung ương lẫn ngoại biên và càng củng cố thêm một điều rằng tất cả mọi dạng hoạt động thần kinh cấp cao ở người không hoàn toàn do gen quyết định ==== điện thế hóa dài hạn ==== quá trình điện thế hóa dài hạn long-term potentiation diễn ra tại synap là cơ chế củng cố trí nhớ ngắn hạn thành dài hạn do có nhiều synap trên một tế bào các luồng xung động thần kinh sẽ được tích hợp các biến đổi điện thế nhỏ sẽ được cộng lại với nhau điều kiện để quá trình này xảy ra là các synap phải được kích thích trong một khoảng thời gian nhất định với sự tuần hoàn liên tục của các xung động thần kinh gây nên những biến đổi dài hạn ở màng sau synap bằng cách tăng số lượng thụ thể tăng giải phóng chất dẫn truyền thần kinh ở tế bào trước synap với sự hiện diện của chất dẫn truyền thần kinh chính yếu glutamate làm hoạt hóa thụ thể n -methyl--aspartate tăng tính thấm ion ca gây nên biến đổi sinh hóa thứ hai sau synap mạch nơron càng được hoạt hóa thì nó sẽ càng dễ hoạt hóa hơn làm cho kích thích đi đôi với đáp ứng trong một hiện
|
[
"vàn",
"kích",
"thích",
"ngoại",
"sinh",
"cả",
"về",
"hệ",
"thống",
"tín",
"hiệu",
"thứ",
"nhất",
"và",
"hệ",
"thống",
"tín",
"hiệu",
"thứ",
"hai",
"sự",
"biến",
"đổi",
"của",
"môi",
"trường",
"tác",
"động",
"đi",
"kèm",
"theo",
"sự",
"biến",
"đổi",
"của",
"hệ",
"thống",
"thần",
"kinh",
"trung",
"ương",
"lẫn",
"ngoại",
"biên",
"và",
"càng",
"củng",
"cố",
"thêm",
"một",
"điều",
"rằng",
"tất",
"cả",
"mọi",
"dạng",
"hoạt",
"động",
"thần",
"kinh",
"cấp",
"cao",
"ở",
"người",
"không",
"hoàn",
"toàn",
"do",
"gen",
"quyết",
"định",
"====",
"điện",
"thế",
"hóa",
"dài",
"hạn",
"====",
"quá",
"trình",
"điện",
"thế",
"hóa",
"dài",
"hạn",
"long-term",
"potentiation",
"diễn",
"ra",
"tại",
"synap",
"là",
"cơ",
"chế",
"củng",
"cố",
"trí",
"nhớ",
"ngắn",
"hạn",
"thành",
"dài",
"hạn",
"do",
"có",
"nhiều",
"synap",
"trên",
"một",
"tế",
"bào",
"các",
"luồng",
"xung",
"động",
"thần",
"kinh",
"sẽ",
"được",
"tích",
"hợp",
"các",
"biến",
"đổi",
"điện",
"thế",
"nhỏ",
"sẽ",
"được",
"cộng",
"lại",
"với",
"nhau",
"điều",
"kiện",
"để",
"quá",
"trình",
"này",
"xảy",
"ra",
"là",
"các",
"synap",
"phải",
"được",
"kích",
"thích",
"trong",
"một",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"nhất",
"định",
"với",
"sự",
"tuần",
"hoàn",
"liên",
"tục",
"của",
"các",
"xung",
"động",
"thần",
"kinh",
"gây",
"nên",
"những",
"biến",
"đổi",
"dài",
"hạn",
"ở",
"màng",
"sau",
"synap",
"bằng",
"cách",
"tăng",
"số",
"lượng",
"thụ",
"thể",
"tăng",
"giải",
"phóng",
"chất",
"dẫn",
"truyền",
"thần",
"kinh",
"ở",
"tế",
"bào",
"trước",
"synap",
"với",
"sự",
"hiện",
"diện",
"của",
"chất",
"dẫn",
"truyền",
"thần",
"kinh",
"chính",
"yếu",
"glutamate",
"làm",
"hoạt",
"hóa",
"thụ",
"thể",
"n",
"-methyl--aspartate",
"tăng",
"tính",
"thấm",
"ion",
"ca",
"gây",
"nên",
"biến",
"đổi",
"sinh",
"hóa",
"thứ",
"hai",
"sau",
"synap",
"mạch",
"nơron",
"càng",
"được",
"hoạt",
"hóa",
"thì",
"nó",
"sẽ",
"càng",
"dễ",
"hoạt",
"hóa",
"hơn",
"làm",
"cho",
"kích",
"thích",
"đi",
"đôi",
"với",
"đáp",
"ứng",
"trong",
"một",
"hiện"
] |
epidendrum pseudogramineum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d e benn christenson mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
|
[
"epidendrum",
"pseudogramineum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"e",
"benn",
"christenson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
đại hội đảng cộng sản trung quốc lần thứ 16 chuyển tự hán-việt trung quốc cộng sản đảng đệ thập lục toàn quốc đại biểu đại hội viết tắt shílìu-dà [十六大] được tổ chức tại đại lễ đường nhân dân ở thủ đô bắc kinh từ ngày 8 tháng 11 đến ngày 14 tháng 11 năm 2002 tổng cộng có 2114 đại biểu và 40 đại biểu đặc biệt tham dự đại hội đã bầu ra 356 thành viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc và 121 thành viên ủy ban kiểm tra kỷ luật trung ương ccdi nhiệm kỳ từ 2002 đến năm 2007 đại hội đánh dấu sự chuyển giao danh nghĩa quyền lực giữa giang trạch dân và hồ cẩm đào người thay thế ông giang làm tổng bí thư đảng cộng sản trung quốc tuy nhiên giang trạch dân chủ tịch nước đến 15 tháng 3 năm 2003 vẫn giữ chức chủ tịch quân ủy trung ương cơ quan lãnh đạo tối cao của đảng đối với các lực lượng vũ trang đến tháng 3 năm 2005 mới chính thức bàn giao lại cho ông hồ cẩm đào do đó trên thực tế quá trình chuyển giao quyền lực chưa hoàn tất kể từ đại hội 16 năm 2002 trung quốc bắt đầu ổn định về số lượng thành viên trong bộ chính trị là 25 ủy ban thường vụ bộ chính trị khóa 16 có 9 ủy viên được mở rộng hơn khóa 15 năm 1996
|
[
"đại",
"hội",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"lần",
"thứ",
"16",
"chuyển",
"tự",
"hán-việt",
"trung",
"quốc",
"cộng",
"sản",
"đảng",
"đệ",
"thập",
"lục",
"toàn",
"quốc",
"đại",
"biểu",
"đại",
"hội",
"viết",
"tắt",
"shílìu-dà",
"[十六大]",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"đại",
"lễ",
"đường",
"nhân",
"dân",
"ở",
"thủ",
"đô",
"bắc",
"kinh",
"từ",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"đến",
"ngày",
"14",
"tháng",
"11",
"năm",
"2002",
"tổng",
"cộng",
"có",
"2114",
"đại",
"biểu",
"và",
"40",
"đại",
"biểu",
"đặc",
"biệt",
"tham",
"dự",
"đại",
"hội",
"đã",
"bầu",
"ra",
"356",
"thành",
"viên",
"ủy",
"ban",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"và",
"121",
"thành",
"viên",
"ủy",
"ban",
"kiểm",
"tra",
"kỷ",
"luật",
"trung",
"ương",
"ccdi",
"nhiệm",
"kỳ",
"từ",
"2002",
"đến",
"năm",
"2007",
"đại",
"hội",
"đánh",
"dấu",
"sự",
"chuyển",
"giao",
"danh",
"nghĩa",
"quyền",
"lực",
"giữa",
"giang",
"trạch",
"dân",
"và",
"hồ",
"cẩm",
"đào",
"người",
"thay",
"thế",
"ông",
"giang",
"làm",
"tổng",
"bí",
"thư",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"trung",
"quốc",
"tuy",
"nhiên",
"giang",
"trạch",
"dân",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"đến",
"15",
"tháng",
"3",
"năm",
"2003",
"vẫn",
"giữ",
"chức",
"chủ",
"tịch",
"quân",
"ủy",
"trung",
"ương",
"cơ",
"quan",
"lãnh",
"đạo",
"tối",
"cao",
"của",
"đảng",
"đối",
"với",
"các",
"lực",
"lượng",
"vũ",
"trang",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"2005",
"mới",
"chính",
"thức",
"bàn",
"giao",
"lại",
"cho",
"ông",
"hồ",
"cẩm",
"đào",
"do",
"đó",
"trên",
"thực",
"tế",
"quá",
"trình",
"chuyển",
"giao",
"quyền",
"lực",
"chưa",
"hoàn",
"tất",
"kể",
"từ",
"đại",
"hội",
"16",
"năm",
"2002",
"trung",
"quốc",
"bắt",
"đầu",
"ổn",
"định",
"về",
"số",
"lượng",
"thành",
"viên",
"trong",
"bộ",
"chính",
"trị",
"là",
"25",
"ủy",
"ban",
"thường",
"vụ",
"bộ",
"chính",
"trị",
"khóa",
"16",
"có",
"9",
"ủy",
"viên",
"được",
"mở",
"rộng",
"hơn",
"khóa",
"15",
"năm",
"1996"
] |
bố để con giành chiến thắng đúng không kể cả khi mới năm tuổi noyce đã cảm thấy bị xúc phạm bởi những quan niệm cố ý thua trong bất cứ điều gì đó không phải là một trò chơi ông giận dỗi với mẹ mình nếu bạn chơi hãy chơi để giành chiến thắng vào mùa hè năm 1940 ở tuổi 12 ông đã cùng em mình chế tạo một máy bay có kích thước bằng một cậu bé họ đã từng dùng nó để bay từ nóc chuồng ngựa cao đẳng grinnell sau đó ông đã tạo nên một máy thu thanh từ đầu và cơ giới xe trượt tuyết của mình bằng cách hàn một cánh quạt và một động cơ của một máy giặt cũ vào mặt sau của xe trượt tuyết cha mẹ ông đều là những tín đồ nhưng noyce trở thành một người độc lập và phi tôn giáo trong cuộc sống sau này === giáo dục === trưởng thành ở grinnell iowa noyce nhập học tại các trường địa phương ông thể hiện tài năng trong lĩnh vực toán học và khoa học khi đang học trung học và vào năm cuối cấp ông đã được tham dự lớp sinh viên năm nhất khoa vật lý của cao đẳng grinnell ông tốt nghiệp trường trung học grinnell vào năm 1945 và nhập học cao đẳng grinnell vào mùa thu cùng năm ông là ngôi sao của bộ môn lặn trong đội hình tham gia giải vô địch hội nghị vùng trung
|
[
"bố",
"để",
"con",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"đúng",
"không",
"kể",
"cả",
"khi",
"mới",
"năm",
"tuổi",
"noyce",
"đã",
"cảm",
"thấy",
"bị",
"xúc",
"phạm",
"bởi",
"những",
"quan",
"niệm",
"cố",
"ý",
"thua",
"trong",
"bất",
"cứ",
"điều",
"gì",
"đó",
"không",
"phải",
"là",
"một",
"trò",
"chơi",
"ông",
"giận",
"dỗi",
"với",
"mẹ",
"mình",
"nếu",
"bạn",
"chơi",
"hãy",
"chơi",
"để",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"vào",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1940",
"ở",
"tuổi",
"12",
"ông",
"đã",
"cùng",
"em",
"mình",
"chế",
"tạo",
"một",
"máy",
"bay",
"có",
"kích",
"thước",
"bằng",
"một",
"cậu",
"bé",
"họ",
"đã",
"từng",
"dùng",
"nó",
"để",
"bay",
"từ",
"nóc",
"chuồng",
"ngựa",
"cao",
"đẳng",
"grinnell",
"sau",
"đó",
"ông",
"đã",
"tạo",
"nên",
"một",
"máy",
"thu",
"thanh",
"từ",
"đầu",
"và",
"cơ",
"giới",
"xe",
"trượt",
"tuyết",
"của",
"mình",
"bằng",
"cách",
"hàn",
"một",
"cánh",
"quạt",
"và",
"một",
"động",
"cơ",
"của",
"một",
"máy",
"giặt",
"cũ",
"vào",
"mặt",
"sau",
"của",
"xe",
"trượt",
"tuyết",
"cha",
"mẹ",
"ông",
"đều",
"là",
"những",
"tín",
"đồ",
"nhưng",
"noyce",
"trở",
"thành",
"một",
"người",
"độc",
"lập",
"và",
"phi",
"tôn",
"giáo",
"trong",
"cuộc",
"sống",
"sau",
"này",
"===",
"giáo",
"dục",
"===",
"trưởng",
"thành",
"ở",
"grinnell",
"iowa",
"noyce",
"nhập",
"học",
"tại",
"các",
"trường",
"địa",
"phương",
"ông",
"thể",
"hiện",
"tài",
"năng",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"toán",
"học",
"và",
"khoa",
"học",
"khi",
"đang",
"học",
"trung",
"học",
"và",
"vào",
"năm",
"cuối",
"cấp",
"ông",
"đã",
"được",
"tham",
"dự",
"lớp",
"sinh",
"viên",
"năm",
"nhất",
"khoa",
"vật",
"lý",
"của",
"cao",
"đẳng",
"grinnell",
"ông",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"trung",
"học",
"grinnell",
"vào",
"năm",
"1945",
"và",
"nhập",
"học",
"cao",
"đẳng",
"grinnell",
"vào",
"mùa",
"thu",
"cùng",
"năm",
"ông",
"là",
"ngôi",
"sao",
"của",
"bộ",
"môn",
"lặn",
"trong",
"đội",
"hình",
"tham",
"gia",
"giải",
"vô",
"địch",
"hội",
"nghị",
"vùng",
"trung"
] |
edu pinheiro eduardo almeida pinheiro sinh ngày 8 tháng 11 năm 1997 simply edu pinheiro là một cầu thủ bóng đá người bồ đào nha thi đấu cho sporting b ở vị trí tiền vệ == sự nghiệp bóng đá == ngày 3 tháng 4 năm 2016 pinheiro có màn ra mắt cho paços ferreira trong trận đấu tại giải bóng đá vô địch quốc gia bồ đào nha 2015–16 trước estoril praia == liên kết ngoài == bullet stats and profile at lpfp
|
[
"edu",
"pinheiro",
"eduardo",
"almeida",
"pinheiro",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"simply",
"edu",
"pinheiro",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"thi",
"đấu",
"cho",
"sporting",
"b",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"bóng",
"đá",
"==",
"ngày",
"3",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"pinheiro",
"có",
"màn",
"ra",
"mắt",
"cho",
"paços",
"ferreira",
"trong",
"trận",
"đấu",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"quốc",
"gia",
"bồ",
"đào",
"nha",
"2015–16",
"trước",
"estoril",
"praia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"stats",
"and",
"profile",
"at",
"lpfp"
] |
minh so với chinh phục bullet vòng 1 có 9 câu hỏi với 4 đáp án 1 2 3 4 và người chơi phải bấm bàn phím chỉ 1 lần duy nhất để lựa chọn câu trả lời 4 thí sinh cao điểm nhất sẽ được bước vào vòng 2 4 thí sinh còn lại sẽ phải tham gia phần giải mật mã bằng tiếng anh để chọn ra 2 thí sinh đi tiếp còn lại vào vòng 2 2 thí sinh phải dừng lại sẽ nhận được phần thưởng 500 000đ bullet vòng 2 các thí sinh có 30 giây để trả lời các câu hỏi bullet vòng 3 thay cho các kí tự để chỉ mức độ câu hỏi vừa và khó có 2 kí tự được sử dụng là v và k điểm số của các câu hỏi mức dễ vừa và khó vẫn là 1 2 3 điểm ngoài ra trong mỗi câu hỏi thí sinh chỉ được trả lời một lần === tạm ngừng ghi hình phát sóng === tập tiếp theo của chương trình dự kiến phát sóng vào ngày 14 6 2008 nhưng do trùng vào lễ quốc tang nguyên thủ tướng võ văn kiệt nên tập này đã được hoãn lại 7 ngày tức ngày 21 6 2008 == ngừng phát sóng == số cuối cùng của chương trình đã được lên sóng vào ngày 31 1 2018 phát lại vào ngày 21 4 cùng năm trên vtv3 vì nguyên nhân do không đảm bảo được chi phí thực hiện chương trình này điều này đồng nghĩa với việc bùi nguyễn
|
[
"minh",
"so",
"với",
"chinh",
"phục",
"bullet",
"vòng",
"1",
"có",
"9",
"câu",
"hỏi",
"với",
"4",
"đáp",
"án",
"1",
"2",
"3",
"4",
"và",
"người",
"chơi",
"phải",
"bấm",
"bàn",
"phím",
"chỉ",
"1",
"lần",
"duy",
"nhất",
"để",
"lựa",
"chọn",
"câu",
"trả",
"lời",
"4",
"thí",
"sinh",
"cao",
"điểm",
"nhất",
"sẽ",
"được",
"bước",
"vào",
"vòng",
"2",
"4",
"thí",
"sinh",
"còn",
"lại",
"sẽ",
"phải",
"tham",
"gia",
"phần",
"giải",
"mật",
"mã",
"bằng",
"tiếng",
"anh",
"để",
"chọn",
"ra",
"2",
"thí",
"sinh",
"đi",
"tiếp",
"còn",
"lại",
"vào",
"vòng",
"2",
"2",
"thí",
"sinh",
"phải",
"dừng",
"lại",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"phần",
"thưởng",
"500",
"000đ",
"bullet",
"vòng",
"2",
"các",
"thí",
"sinh",
"có",
"30",
"giây",
"để",
"trả",
"lời",
"các",
"câu",
"hỏi",
"bullet",
"vòng",
"3",
"thay",
"cho",
"các",
"kí",
"tự",
"để",
"chỉ",
"mức",
"độ",
"câu",
"hỏi",
"vừa",
"và",
"khó",
"có",
"2",
"kí",
"tự",
"được",
"sử",
"dụng",
"là",
"v",
"và",
"k",
"điểm",
"số",
"của",
"các",
"câu",
"hỏi",
"mức",
"dễ",
"vừa",
"và",
"khó",
"vẫn",
"là",
"1",
"2",
"3",
"điểm",
"ngoài",
"ra",
"trong",
"mỗi",
"câu",
"hỏi",
"thí",
"sinh",
"chỉ",
"được",
"trả",
"lời",
"một",
"lần",
"===",
"tạm",
"ngừng",
"ghi",
"hình",
"phát",
"sóng",
"===",
"tập",
"tiếp",
"theo",
"của",
"chương",
"trình",
"dự",
"kiến",
"phát",
"sóng",
"vào",
"ngày",
"14",
"6",
"2008",
"nhưng",
"do",
"trùng",
"vào",
"lễ",
"quốc",
"tang",
"nguyên",
"thủ",
"tướng",
"võ",
"văn",
"kiệt",
"nên",
"tập",
"này",
"đã",
"được",
"hoãn",
"lại",
"7",
"ngày",
"tức",
"ngày",
"21",
"6",
"2008",
"==",
"ngừng",
"phát",
"sóng",
"==",
"số",
"cuối",
"cùng",
"của",
"chương",
"trình",
"đã",
"được",
"lên",
"sóng",
"vào",
"ngày",
"31",
"1",
"2018",
"phát",
"lại",
"vào",
"ngày",
"21",
"4",
"cùng",
"năm",
"trên",
"vtv3",
"vì",
"nguyên",
"nhân",
"do",
"không",
"đảm",
"bảo",
"được",
"chi",
"phí",
"thực",
"hiện",
"chương",
"trình",
"này",
"điều",
"này",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"việc",
"bùi",
"nguyễn"
] |
eulasia korbi là một loài bọ cánh cứng trong họ glaphyridae loài này được petrovitz miêu tả khoa học năm 1972
|
[
"eulasia",
"korbi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"glaphyridae",
"loài",
"này",
"được",
"petrovitz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1972"
] |
tesco mua booker và tập đoàn hợp tác xã đã mua nisa == xem thêm == bullet co-op food có cấu trúc doanh nghiệp tương tự mặc dù thường không được coi là một tập đoàn tượng trưng
|
[
"tesco",
"mua",
"booker",
"và",
"tập",
"đoàn",
"hợp",
"tác",
"xã",
"đã",
"mua",
"nisa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"co-op",
"food",
"có",
"cấu",
"trúc",
"doanh",
"nghiệp",
"tương",
"tự",
"mặc",
"dù",
"thường",
"không",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"tập",
"đoàn",
"tượng",
"trưng"
] |
campaea adsociaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"campaea",
"adsociaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
nhà máy kẹo cao su bình nhưỡng là một nhà máy sản xuất kẹo cao su ở bình nhưỡng triều tiên nhà máy này do tổng công ty ponghwa triều tiên điều hành theo thông tấn xã trung ương triều tiên nó bắt đầu hoạt động vào tháng 10 năm 2003 với diện tích sàn là nằm trên đất ở rakrang-guyok năng lực sản xuất hàng năm của nhà máy này theo báo cáo là 1 200 tấn năm 2008 nó chuyển đến một địa điểm mới trên phố tong il chung-guyok tòa nhà mới được xây dựng bởi những người lính của quân đội nhân dân triều tiên kim chính nhật đã thị sát nhà máy vào tháng 1 năm 2009 một cuốn sách ảnh về nhà máy đã được báo ảnh triều tiên xuất bản vào năm 2010 trong số các sản phẩm của họ thì có kẹo cao su unbangul 은방울 껌 kcna báo cáo rằng nó tăng cường bảo vệ cho lợi và răng ngăn ngừa sâu răng chống lại bệnh vôi răng và chứng hôi miệng đồng thời thúc đẩy tiêu hóa và phát triển não bộ các hương vị có sẵn của kẹo bao gồm nho bạc hà và dâu tây ở dạng phẳng tròn và vuông thành phần chính của kẹo cao su là cao su ăn được đường glycerine hương liệu và màu thực phẩm tự nhiên == tham khảo == <templatestyles src= module coordinates styles css >< templatestyles>
|
[
"nhà",
"máy",
"kẹo",
"cao",
"su",
"bình",
"nhưỡng",
"là",
"một",
"nhà",
"máy",
"sản",
"xuất",
"kẹo",
"cao",
"su",
"ở",
"bình",
"nhưỡng",
"triều",
"tiên",
"nhà",
"máy",
"này",
"do",
"tổng",
"công",
"ty",
"ponghwa",
"triều",
"tiên",
"điều",
"hành",
"theo",
"thông",
"tấn",
"xã",
"trung",
"ương",
"triều",
"tiên",
"nó",
"bắt",
"đầu",
"hoạt",
"động",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2003",
"với",
"diện",
"tích",
"sàn",
"là",
"nằm",
"trên",
"đất",
"ở",
"rakrang-guyok",
"năng",
"lực",
"sản",
"xuất",
"hàng",
"năm",
"của",
"nhà",
"máy",
"này",
"theo",
"báo",
"cáo",
"là",
"1",
"200",
"tấn",
"năm",
"2008",
"nó",
"chuyển",
"đến",
"một",
"địa",
"điểm",
"mới",
"trên",
"phố",
"tong",
"il",
"chung-guyok",
"tòa",
"nhà",
"mới",
"được",
"xây",
"dựng",
"bởi",
"những",
"người",
"lính",
"của",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"triều",
"tiên",
"kim",
"chính",
"nhật",
"đã",
"thị",
"sát",
"nhà",
"máy",
"vào",
"tháng",
"1",
"năm",
"2009",
"một",
"cuốn",
"sách",
"ảnh",
"về",
"nhà",
"máy",
"đã",
"được",
"báo",
"ảnh",
"triều",
"tiên",
"xuất",
"bản",
"vào",
"năm",
"2010",
"trong",
"số",
"các",
"sản",
"phẩm",
"của",
"họ",
"thì",
"có",
"kẹo",
"cao",
"su",
"unbangul",
"은방울",
"껌",
"kcna",
"báo",
"cáo",
"rằng",
"nó",
"tăng",
"cường",
"bảo",
"vệ",
"cho",
"lợi",
"và",
"răng",
"ngăn",
"ngừa",
"sâu",
"răng",
"chống",
"lại",
"bệnh",
"vôi",
"răng",
"và",
"chứng",
"hôi",
"miệng",
"đồng",
"thời",
"thúc",
"đẩy",
"tiêu",
"hóa",
"và",
"phát",
"triển",
"não",
"bộ",
"các",
"hương",
"vị",
"có",
"sẵn",
"của",
"kẹo",
"bao",
"gồm",
"nho",
"bạc",
"hà",
"và",
"dâu",
"tây",
"ở",
"dạng",
"phẳng",
"tròn",
"và",
"vuông",
"thành",
"phần",
"chính",
"của",
"kẹo",
"cao",
"su",
"là",
"cao",
"su",
"ăn",
"được",
"đường",
"glycerine",
"hương",
"liệu",
"và",
"màu",
"thực",
"phẩm",
"tự",
"nhiên",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<templatestyles",
"src=",
"module",
"coordinates",
"styles",
"css",
"><",
"templatestyles>"
] |
beerasandra tiptur beerasandra là một làng thuộc tehsil tiptur huyện tumkur bang karnataka ấn độ
|
[
"beerasandra",
"tiptur",
"beerasandra",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tiptur",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
mimudea impuralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
|
[
"mimudea",
"impuralis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
dung hồ chí minh chủ tịch đầu tiên của nước việt nam dân chủ cộng hòa đây là lần đầu tiên con tem thuần chất của việt nam mang trên mình hai chữ việt nam cùng với hình ảnh vị lãnh tụ đã sáng lập nước việt nam dân chủ cộng hòa vì thế con tem này càng có ý nghĩa về nhiều mặt chính trị văn hóa nghệ thuật kinh tế xã hội đánh dấu một mốc lớn đối với ngành bưu điện nói riêng đối với đất nước nói chung sau khi con tem được phát hành ở các bưu cục trong cả nước người mua tem thư cụ hồ rất đông đặc biệt ở hà nội đã xuất hiện chợ tem tại vườn hoa chí linh người chơi tem chen nhau mua loại tem cụ hồ đã có những vần thơ mừng đón con tem tiếp sau đó vào năm 1949 trong thời kỳ kháng chiến cực kỳ gian khổ ở núi rừng việt bắc đáp ứng yêu cầu kháng chiến nguyễn sáng lại được giao thiết kế bộ tem thứ hai kỷ niệm lần thứ 59 ngày sinh chủ tịch hồ chí minh thể hiện chân dung chủ tịch hồ chí minh ở tư thế ngồi hơi nghiêng vẻ mặt trầm tư sâu lắng đĩnh đạc và đầy kiên nghị phản ánh được phong thái của người trong những ngày kháng chiến ở thời kỳ quyết liệt tem in typo trên giấy đó gồm 2 mẫu với 2 màu nâu vàng đất
|
[
"dung",
"hồ",
"chí",
"minh",
"chủ",
"tịch",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"đây",
"là",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"con",
"tem",
"thuần",
"chất",
"của",
"việt",
"nam",
"mang",
"trên",
"mình",
"hai",
"chữ",
"việt",
"nam",
"cùng",
"với",
"hình",
"ảnh",
"vị",
"lãnh",
"tụ",
"đã",
"sáng",
"lập",
"nước",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"vì",
"thế",
"con",
"tem",
"này",
"càng",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"về",
"nhiều",
"mặt",
"chính",
"trị",
"văn",
"hóa",
"nghệ",
"thuật",
"kinh",
"tế",
"xã",
"hội",
"đánh",
"dấu",
"một",
"mốc",
"lớn",
"đối",
"với",
"ngành",
"bưu",
"điện",
"nói",
"riêng",
"đối",
"với",
"đất",
"nước",
"nói",
"chung",
"sau",
"khi",
"con",
"tem",
"được",
"phát",
"hành",
"ở",
"các",
"bưu",
"cục",
"trong",
"cả",
"nước",
"người",
"mua",
"tem",
"thư",
"cụ",
"hồ",
"rất",
"đông",
"đặc",
"biệt",
"ở",
"hà",
"nội",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"chợ",
"tem",
"tại",
"vườn",
"hoa",
"chí",
"linh",
"người",
"chơi",
"tem",
"chen",
"nhau",
"mua",
"loại",
"tem",
"cụ",
"hồ",
"đã",
"có",
"những",
"vần",
"thơ",
"mừng",
"đón",
"con",
"tem",
"tiếp",
"sau",
"đó",
"vào",
"năm",
"1949",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"kháng",
"chiến",
"cực",
"kỳ",
"gian",
"khổ",
"ở",
"núi",
"rừng",
"việt",
"bắc",
"đáp",
"ứng",
"yêu",
"cầu",
"kháng",
"chiến",
"nguyễn",
"sáng",
"lại",
"được",
"giao",
"thiết",
"kế",
"bộ",
"tem",
"thứ",
"hai",
"kỷ",
"niệm",
"lần",
"thứ",
"59",
"ngày",
"sinh",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"thể",
"hiện",
"chân",
"dung",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ở",
"tư",
"thế",
"ngồi",
"hơi",
"nghiêng",
"vẻ",
"mặt",
"trầm",
"tư",
"sâu",
"lắng",
"đĩnh",
"đạc",
"và",
"đầy",
"kiên",
"nghị",
"phản",
"ánh",
"được",
"phong",
"thái",
"của",
"người",
"trong",
"những",
"ngày",
"kháng",
"chiến",
"ở",
"thời",
"kỳ",
"quyết",
"liệt",
"tem",
"in",
"typo",
"trên",
"giấy",
"đó",
"gồm",
"2",
"mẫu",
"với",
"2",
"màu",
"nâu",
"vàng",
"đất"
] |
đưa ra ý kiến căn cứ theo một giải pháp pháp lý phù hợp trước khi các thẩm phán thảo luận để đưa ra phán quyết cuối cùng hình thức luật sư quốc gia nhằm mục đích cung cấp cho các bên có liên quan những ý kiến pháp lý độc lập và vô tư liên quan đến các vụ việc mà tòa án công lý châu âu đang xem xét không giống như phán quyết của tòa ý kiến pháp lý của các luật sư do được viết bởi một người nên nhìn chung sẽ dễ hiểu hơn và có cách xử lý đối với các vấn đề pháp lý một cách toàn diện hơn ý kiến của các luật sư quốc gia mang tính chất tư vấn và không thể ràng buộc tòa phải tuân thủ nhưng những ý kiến này rất có ảnh hưởng đến phán quyết của tòa và phần lượng được tòa chia sẻ trong các vụ việc từ năm 2003 luật sư quốc gia chỉ còn được yêu cầu đưa ý kiến tư vấn trong các vụ việc mà tòa án công lý châu âu xét thấy có thể gây ra những tranh cãi trong luật liên minh châu âu 5 trong số 8 luật sư quốc gia được đề cử bởi 5 quốc gia thành viên chủ chốt đó là đức pháp vương quốc anh ý và tây ban nha 3 vị trí còn lại luân chuyển theo thứ tự abc trong chữ cái đầu tiên của 22 quốc gia
|
[
"đưa",
"ra",
"ý",
"kiến",
"căn",
"cứ",
"theo",
"một",
"giải",
"pháp",
"pháp",
"lý",
"phù",
"hợp",
"trước",
"khi",
"các",
"thẩm",
"phán",
"thảo",
"luận",
"để",
"đưa",
"ra",
"phán",
"quyết",
"cuối",
"cùng",
"hình",
"thức",
"luật",
"sư",
"quốc",
"gia",
"nhằm",
"mục",
"đích",
"cung",
"cấp",
"cho",
"các",
"bên",
"có",
"liên",
"quan",
"những",
"ý",
"kiến",
"pháp",
"lý",
"độc",
"lập",
"và",
"vô",
"tư",
"liên",
"quan",
"đến",
"các",
"vụ",
"việc",
"mà",
"tòa",
"án",
"công",
"lý",
"châu",
"âu",
"đang",
"xem",
"xét",
"không",
"giống",
"như",
"phán",
"quyết",
"của",
"tòa",
"ý",
"kiến",
"pháp",
"lý",
"của",
"các",
"luật",
"sư",
"do",
"được",
"viết",
"bởi",
"một",
"người",
"nên",
"nhìn",
"chung",
"sẽ",
"dễ",
"hiểu",
"hơn",
"và",
"có",
"cách",
"xử",
"lý",
"đối",
"với",
"các",
"vấn",
"đề",
"pháp",
"lý",
"một",
"cách",
"toàn",
"diện",
"hơn",
"ý",
"kiến",
"của",
"các",
"luật",
"sư",
"quốc",
"gia",
"mang",
"tính",
"chất",
"tư",
"vấn",
"và",
"không",
"thể",
"ràng",
"buộc",
"tòa",
"phải",
"tuân",
"thủ",
"nhưng",
"những",
"ý",
"kiến",
"này",
"rất",
"có",
"ảnh",
"hưởng",
"đến",
"phán",
"quyết",
"của",
"tòa",
"và",
"phần",
"lượng",
"được",
"tòa",
"chia",
"sẻ",
"trong",
"các",
"vụ",
"việc",
"từ",
"năm",
"2003",
"luật",
"sư",
"quốc",
"gia",
"chỉ",
"còn",
"được",
"yêu",
"cầu",
"đưa",
"ý",
"kiến",
"tư",
"vấn",
"trong",
"các",
"vụ",
"việc",
"mà",
"tòa",
"án",
"công",
"lý",
"châu",
"âu",
"xét",
"thấy",
"có",
"thể",
"gây",
"ra",
"những",
"tranh",
"cãi",
"trong",
"luật",
"liên",
"minh",
"châu",
"âu",
"5",
"trong",
"số",
"8",
"luật",
"sư",
"quốc",
"gia",
"được",
"đề",
"cử",
"bởi",
"5",
"quốc",
"gia",
"thành",
"viên",
"chủ",
"chốt",
"đó",
"là",
"đức",
"pháp",
"vương",
"quốc",
"anh",
"ý",
"và",
"tây",
"ban",
"nha",
"3",
"vị",
"trí",
"còn",
"lại",
"luân",
"chuyển",
"theo",
"thứ",
"tự",
"abc",
"trong",
"chữ",
"cái",
"đầu",
"tiên",
"của",
"22",
"quốc",
"gia"
] |
malthinus forcepiformis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1978
|
[
"malthinus",
"forcepiformis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
tuyển chọn gay gắt để vào cung làm cung nữ tử đến lúc này thì không còn dựa vào gia thế nữa mà cơ bản là bản thân của người đó phải có biểu hiện tốt thì mới được phân vào các công việc tốt nhất như hầu cận chủ tử tần phi vào thời thanh hoàng đế không có cung nữ tử bên cạnh thị hầu mà chỉ có thái giám như bản thân khang hi đế trong đình huấn cách ngôn 庭训格言 có nói 「 vào thời minh triều trong cung cung nữ có mấy nghìn người tiền son phấn phải đến trăm vạn nay trẫm định trong cung sử nữ có 300 người những người chưa hầu cận trẫm tuổi khi 30 ra cung về với nhà mẹ lệnh hôn phối 」 sách cung nữ đàm vãn lục 宫女谈往录 cũng ghi lại thanh triều cung chế nghiêm ngặt cung nữ tử cũng không được tùy tiện rời khỏi cung điện mà mình phục vụ tình hình này có thể thấy rằng giác thiền thị có thể được khang hi đế sủng hạnh chính là cơ bản bà phải được sai việc hầu cận chủ tử trong cung như vậy thì bản thân bà phải có tướng mạo và giỏi việc hầu hạ nhất định sau đó vì dung mạo và trình độ mới được khang hi đế ngẫu nhiên sủng hạnh năm khang hi thứ 20 1681 ngày 10 tháng 2 cung nhân giác thiền thị sinh hạ hoàng bát tử dận tự do thân phận không
|
[
"tuyển",
"chọn",
"gay",
"gắt",
"để",
"vào",
"cung",
"làm",
"cung",
"nữ",
"tử",
"đến",
"lúc",
"này",
"thì",
"không",
"còn",
"dựa",
"vào",
"gia",
"thế",
"nữa",
"mà",
"cơ",
"bản",
"là",
"bản",
"thân",
"của",
"người",
"đó",
"phải",
"có",
"biểu",
"hiện",
"tốt",
"thì",
"mới",
"được",
"phân",
"vào",
"các",
"công",
"việc",
"tốt",
"nhất",
"như",
"hầu",
"cận",
"chủ",
"tử",
"tần",
"phi",
"vào",
"thời",
"thanh",
"hoàng",
"đế",
"không",
"có",
"cung",
"nữ",
"tử",
"bên",
"cạnh",
"thị",
"hầu",
"mà",
"chỉ",
"có",
"thái",
"giám",
"như",
"bản",
"thân",
"khang",
"hi",
"đế",
"trong",
"đình",
"huấn",
"cách",
"ngôn",
"庭训格言",
"có",
"nói",
"「",
"vào",
"thời",
"minh",
"triều",
"trong",
"cung",
"cung",
"nữ",
"có",
"mấy",
"nghìn",
"người",
"tiền",
"son",
"phấn",
"phải",
"đến",
"trăm",
"vạn",
"nay",
"trẫm",
"định",
"trong",
"cung",
"sử",
"nữ",
"có",
"300",
"người",
"những",
"người",
"chưa",
"hầu",
"cận",
"trẫm",
"tuổi",
"khi",
"30",
"ra",
"cung",
"về",
"với",
"nhà",
"mẹ",
"lệnh",
"hôn",
"phối",
"」",
"sách",
"cung",
"nữ",
"đàm",
"vãn",
"lục",
"宫女谈往录",
"cũng",
"ghi",
"lại",
"thanh",
"triều",
"cung",
"chế",
"nghiêm",
"ngặt",
"cung",
"nữ",
"tử",
"cũng",
"không",
"được",
"tùy",
"tiện",
"rời",
"khỏi",
"cung",
"điện",
"mà",
"mình",
"phục",
"vụ",
"tình",
"hình",
"này",
"có",
"thể",
"thấy",
"rằng",
"giác",
"thiền",
"thị",
"có",
"thể",
"được",
"khang",
"hi",
"đế",
"sủng",
"hạnh",
"chính",
"là",
"cơ",
"bản",
"bà",
"phải",
"được",
"sai",
"việc",
"hầu",
"cận",
"chủ",
"tử",
"trong",
"cung",
"như",
"vậy",
"thì",
"bản",
"thân",
"bà",
"phải",
"có",
"tướng",
"mạo",
"và",
"giỏi",
"việc",
"hầu",
"hạ",
"nhất",
"định",
"sau",
"đó",
"vì",
"dung",
"mạo",
"và",
"trình",
"độ",
"mới",
"được",
"khang",
"hi",
"đế",
"ngẫu",
"nhiên",
"sủng",
"hạnh",
"năm",
"khang",
"hi",
"thứ",
"20",
"1681",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"cung",
"nhân",
"giác",
"thiền",
"thị",
"sinh",
"hạ",
"hoàng",
"bát",
"tử",
"dận",
"tự",
"do",
"thân",
"phận",
"không"
] |
với azai nagamasa bullet gia tộc bitō hậu duệ của fujiwara hokke bullet gia tộc chiba hậu duệ của kammu heishi bullet gia tộc date cũng được biết đến như gia tộc idate hoặc gia tộc idachi hậu duệ của fujiwara hokke nổi tiếng với date masamune bullet gia tộc doi chi tộc nhánh của gia tộc toki những người là hậu duệ của seiwa genji tranh luận không có liên hệ trực tiếp nào tới gia tộc doi theo nhánh heishi bullet gia tộc doi heishi hậu duệ của kammu heishi không có liên hệ trực tiếp nào tới gia tộc doi theo nhánh genji bullet gia tộc fuji hậu duệ của gia tộc wani bullet gia tộc gotō chi tộc nhánh của takeda]] những người là hậu duệ của seiwa genji bullet gia tộc hachisuka chi tộc nhánh của gia tộc ashikaga theo nhánh gia tộc shiba những người là hậu duệ của seiwa genji nổi tiếng với hachisuka masakatsu bullet gia tộc haga hậu duệ của gia tộc kiyowara bullet gia tộc hashiba nổi tiếng với honsei của họ gia tộc toyotomi hậu duệ của toyotomi hideyoshi bullet gia tộc hatakeyama hậu duệ của kammu heishi trước năm 1205 sau 1205 gia tộc hatakeyama là một chi tộc nhánh của gia tộc ashikaga những người là hậu duệ của seiwa genji bullet gia tộc hatano hậu duệ của fujiwara hokke bullet gia tộc hayashi chi tộc nhánh của gia
|
[
"với",
"azai",
"nagamasa",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"bitō",
"hậu",
"duệ",
"của",
"fujiwara",
"hokke",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"chiba",
"hậu",
"duệ",
"của",
"kammu",
"heishi",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"date",
"cũng",
"được",
"biết",
"đến",
"như",
"gia",
"tộc",
"idate",
"hoặc",
"gia",
"tộc",
"idachi",
"hậu",
"duệ",
"của",
"fujiwara",
"hokke",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"date",
"masamune",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"doi",
"chi",
"tộc",
"nhánh",
"của",
"gia",
"tộc",
"toki",
"những",
"người",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"seiwa",
"genji",
"tranh",
"luận",
"không",
"có",
"liên",
"hệ",
"trực",
"tiếp",
"nào",
"tới",
"gia",
"tộc",
"doi",
"theo",
"nhánh",
"heishi",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"doi",
"heishi",
"hậu",
"duệ",
"của",
"kammu",
"heishi",
"không",
"có",
"liên",
"hệ",
"trực",
"tiếp",
"nào",
"tới",
"gia",
"tộc",
"doi",
"theo",
"nhánh",
"genji",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"fuji",
"hậu",
"duệ",
"của",
"gia",
"tộc",
"wani",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"gotō",
"chi",
"tộc",
"nhánh",
"của",
"takeda]]",
"những",
"người",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"seiwa",
"genji",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"hachisuka",
"chi",
"tộc",
"nhánh",
"của",
"gia",
"tộc",
"ashikaga",
"theo",
"nhánh",
"gia",
"tộc",
"shiba",
"những",
"người",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"seiwa",
"genji",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"hachisuka",
"masakatsu",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"haga",
"hậu",
"duệ",
"của",
"gia",
"tộc",
"kiyowara",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"hashiba",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"honsei",
"của",
"họ",
"gia",
"tộc",
"toyotomi",
"hậu",
"duệ",
"của",
"toyotomi",
"hideyoshi",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"hatakeyama",
"hậu",
"duệ",
"của",
"kammu",
"heishi",
"trước",
"năm",
"1205",
"sau",
"1205",
"gia",
"tộc",
"hatakeyama",
"là",
"một",
"chi",
"tộc",
"nhánh",
"của",
"gia",
"tộc",
"ashikaga",
"những",
"người",
"là",
"hậu",
"duệ",
"của",
"seiwa",
"genji",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"hatano",
"hậu",
"duệ",
"của",
"fujiwara",
"hokke",
"bullet",
"gia",
"tộc",
"hayashi",
"chi",
"tộc",
"nhánh",
"của",
"gia"
] |
zöllnitz là một đô thị thuộc huyện saale-holzland trong bang thüringen đức đô thị zöllnitz có diện tích 4 2 km²
|
[
"zöllnitz",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"saale-holzland",
"trong",
"bang",
"thüringen",
"đức",
"đô",
"thị",
"zöllnitz",
"có",
"diện",
"tích",
"4",
"2",
"km²"
] |
gottschea gayana là một loài rêu trong họ schistochilaceae loài này được gottsche mô tả khoa học đầu tiên năm 1857
|
[
"gottschea",
"gayana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"schistochilaceae",
"loài",
"này",
"được",
"gottsche",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1857"
] |
pajares de adaja là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 183 == notable people from pajares de adaja == bullet francisco méndez ávaro
|
[
"pajares",
"de",
"adaja",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"183",
"==",
"notable",
"people",
"from",
"pajares",
"de",
"adaja",
"==",
"bullet",
"francisco",
"méndez",
"ávaro"
] |
appias indra plain puffin appias indra là một loài bướm nhỏ thuộc họ pieridae có màu vàng và trắng được tìm thấy ở india == thức ăn == drypetes oblongifolia and putranjiva roxburghii both from the plant family putranjivaceae == tham khảo == bullet evans w h 1932 the identification of indian butterflies 2nd ed bombay natural history society mumbai india bullet gaonkar harish 1996 butterflies of the western ghats india bao gồm sri lanka a biodiversity assessment of a threatened mountain system journal of the bombay natural history society bullet gay thomas kehimkar isaac punetha j c 1992 common butterflies of india wwf-india and oxford university press mumbai india bullet kunte krushnamegh 2005 butterflies of peninsular india universities press bullet wynter-blyth m a 1957 butterflies of the indian region bombay natural history society mumbai india == xem thêm == bullet pieridae bullet list of butterflies of india bullet list of butterflies of india pieridae stupid
|
[
"appias",
"indra",
"plain",
"puffin",
"appias",
"indra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"nhỏ",
"thuộc",
"họ",
"pieridae",
"có",
"màu",
"vàng",
"và",
"trắng",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"india",
"==",
"thức",
"ăn",
"==",
"drypetes",
"oblongifolia",
"and",
"putranjiva",
"roxburghii",
"both",
"from",
"the",
"plant",
"family",
"putranjivaceae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"evans",
"w",
"h",
"1932",
"the",
"identification",
"of",
"indian",
"butterflies",
"2nd",
"ed",
"bombay",
"natural",
"history",
"society",
"mumbai",
"india",
"bullet",
"gaonkar",
"harish",
"1996",
"butterflies",
"of",
"the",
"western",
"ghats",
"india",
"bao",
"gồm",
"sri",
"lanka",
"a",
"biodiversity",
"assessment",
"of",
"a",
"threatened",
"mountain",
"system",
"journal",
"of",
"the",
"bombay",
"natural",
"history",
"society",
"bullet",
"gay",
"thomas",
"kehimkar",
"isaac",
"punetha",
"j",
"c",
"1992",
"common",
"butterflies",
"of",
"india",
"wwf-india",
"and",
"oxford",
"university",
"press",
"mumbai",
"india",
"bullet",
"kunte",
"krushnamegh",
"2005",
"butterflies",
"of",
"peninsular",
"india",
"universities",
"press",
"bullet",
"wynter-blyth",
"m",
"a",
"1957",
"butterflies",
"of",
"the",
"indian",
"region",
"bombay",
"natural",
"history",
"society",
"mumbai",
"india",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"pieridae",
"bullet",
"list",
"of",
"butterflies",
"of",
"india",
"bullet",
"list",
"of",
"butterflies",
"of",
"india",
"pieridae",
"stupid"
] |
venezillo natalensis là một loài chân đều trong họ armadillidae loài này được collinge miêu tả khoa học năm 1917
|
[
"venezillo",
"natalensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"armadillidae",
"loài",
"này",
"được",
"collinge",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1917"
] |
epicauta temexa là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được adams selander miêu tả khoa học năm 1979
|
[
"epicauta",
"temexa",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"adams",
"selander",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1979"
] |
senecio gerberaefolius là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sch bip ex hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
|
[
"senecio",
"gerberaefolius",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sch",
"bip",
"ex",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1881"
] |
sơn hiệp là một xã thuộc huyện khánh sơn tỉnh khánh hòa việt nam xã sơn hiệp có diện tích 34 21 km² dân số năm 1999 là 1135 người mật độ dân số đạt 33 người km²
|
[
"sơn",
"hiệp",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"khánh",
"sơn",
"tỉnh",
"khánh",
"hòa",
"việt",
"nam",
"xã",
"sơn",
"hiệp",
"có",
"diện",
"tích",
"34",
"21",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"1135",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"33",
"người",
"km²"
] |
xã pioneer quận graham kansas xã pioneer là một xã thuộc quận graham tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 34 người == xem thêm == bullet american factfinder
|
[
"xã",
"pioneer",
"quận",
"graham",
"kansas",
"xã",
"pioneer",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"graham",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"34",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"american",
"factfinder"
] |
aracima là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet aracima muscosa == tham khảo == bullet aracima at funet fi
|
[
"aracima",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"aracima",
"muscosa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"aracima",
"at",
"funet",
"fi"
] |
tự nhiên 1 747 hécta nhân khẩu 8 360 bullet xã hưng thạnh có diện tích tự nhiên 3 124 07 hécta nhân khẩu 5 340 bullet xã mỹ phước có diện tích tự nhiên 3 900 82 hécta nhân khẩu 2 972 bullet xã tân hoà đông có diện tích tự nhiên 2 614 hécta nhân khẩu 1 181 bullet xã tân hoà tây có diện tích tự nhiên 3 352 hécta nhân khẩu 2 853 bullet xã thạnh mỹ có diện tích tự nhiên 2 805 54 hécta nhân khẩu 789 bullet xã thạnh hoà có diện tích tự nhiên 2 662 27 hécta nhân khẩu 627 bullet xã thạnh tân có diện tích tự nhiên 3 319 8 hécta nhân khẩu 541 bullet xã phước lập có diện tích tự nhiên 3 442 78 hécta nhân khẩu 5942 bullet xã tân lập 1 có diện tích tự nhiên 2 870 99 hécta nhân khẩu 1800 bullet xã tân lập 2 có diện tích tự nhiên 1 647 11 hécta nhân khẩu 1525 bullet thị trấn mỹ phước có diện tích tự nhiên 247 57 hécta nhân khẩu 2000 như vậy sau khi nhập vào huyện tân phước các xã này được chia lại như sau bullet chia xã tân hòa tây thành 3 xã mới tân hòa tây thạnh hòa và thạnh tân bullet tách đất xã mỹ phước để thành lập thị trấn mỹ phước thị trấn huyện lỵ huyện tân phước bullet chia xã tân lập thành 2 xã tân lập 1 và tân lập 2 bullet tách một phần đất đai 2 xã mỹ phước và tân lập để thành lập mới xã phước lập bullet chia xã tân hòa đông thành 2 xã mới tân hòa đông và thạnh mỹ bullet giữ
|
[
"tự",
"nhiên",
"1",
"747",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"8",
"360",
"bullet",
"xã",
"hưng",
"thạnh",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"3",
"124",
"07",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"5",
"340",
"bullet",
"xã",
"mỹ",
"phước",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"3",
"900",
"82",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"2",
"972",
"bullet",
"xã",
"tân",
"hoà",
"đông",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"2",
"614",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"1",
"181",
"bullet",
"xã",
"tân",
"hoà",
"tây",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"3",
"352",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"2",
"853",
"bullet",
"xã",
"thạnh",
"mỹ",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"2",
"805",
"54",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"789",
"bullet",
"xã",
"thạnh",
"hoà",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"2",
"662",
"27",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"627",
"bullet",
"xã",
"thạnh",
"tân",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"3",
"319",
"8",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"541",
"bullet",
"xã",
"phước",
"lập",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"3",
"442",
"78",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"5942",
"bullet",
"xã",
"tân",
"lập",
"1",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"2",
"870",
"99",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"1800",
"bullet",
"xã",
"tân",
"lập",
"2",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"1",
"647",
"11",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"1525",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"mỹ",
"phước",
"có",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"247",
"57",
"hécta",
"nhân",
"khẩu",
"2000",
"như",
"vậy",
"sau",
"khi",
"nhập",
"vào",
"huyện",
"tân",
"phước",
"các",
"xã",
"này",
"được",
"chia",
"lại",
"như",
"sau",
"bullet",
"chia",
"xã",
"tân",
"hòa",
"tây",
"thành",
"3",
"xã",
"mới",
"tân",
"hòa",
"tây",
"thạnh",
"hòa",
"và",
"thạnh",
"tân",
"bullet",
"tách",
"đất",
"xã",
"mỹ",
"phước",
"để",
"thành",
"lập",
"thị",
"trấn",
"mỹ",
"phước",
"thị",
"trấn",
"huyện",
"lỵ",
"huyện",
"tân",
"phước",
"bullet",
"chia",
"xã",
"tân",
"lập",
"thành",
"2",
"xã",
"tân",
"lập",
"1",
"và",
"tân",
"lập",
"2",
"bullet",
"tách",
"một",
"phần",
"đất",
"đai",
"2",
"xã",
"mỹ",
"phước",
"và",
"tân",
"lập",
"để",
"thành",
"lập",
"mới",
"xã",
"phước",
"lập",
"bullet",
"chia",
"xã",
"tân",
"hòa",
"đông",
"thành",
"2",
"xã",
"mới",
"tân",
"hòa",
"đông",
"và",
"thạnh",
"mỹ",
"bullet",
"giữ"
] |
dưới sự hỗ trợ của bộ máy chính quyền thuộc địa đã bóc lột thậm tệ và tàn nhẫn sức lao động của những người công nhân cao su việt nam thời bấy giờ người ta thường ví đồn điều cao su phú riềng như địa ngục trần gian nơi mà mỗi cây cao su mọc lên là có một người công nhân việt nam ngã xuống công nhân cao su phú riềng hối đó có câu vè gần 12 000 công nhân cao su trong 45 000 công nhân tại đồn điền đã bỏ mạng trong khoảng thời gian 1917-1941 do chế độ lao động hà khắc và khí hậu khắc nghiệt tại đây do chế độ đối xử tàn nhẫn và hà khắc của chủ đồn điền và quản đốc cuối những năm 1928-1929 một số vụ nổi loạn của công nhân đã diễn ra nổi bật là cuộc đấu tranh do nguyễn đình tứ khởi xướng đã giết chết 6 quản đốc người pháp những người nổi loạn đã bị đàn áp giã man nhiều người trong số họ bị bắn chết tại chỗ chặt đầu xử tử và tù đày nguyễn đình tư bị xử từ hình tại sài gòn cuộc đấu tranh của những người công nhân cao su tại phú riềng đã gây một tiếng vang trong dư luận lúc bấy giờ những người cộng sản đầu tiên bắt đầu chú ý đến phong trào công nhân cao su phú riềng ông ngô gia tự vào nam từ năm 1927 để gây cơ sở
|
[
"dưới",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"của",
"bộ",
"máy",
"chính",
"quyền",
"thuộc",
"địa",
"đã",
"bóc",
"lột",
"thậm",
"tệ",
"và",
"tàn",
"nhẫn",
"sức",
"lao",
"động",
"của",
"những",
"người",
"công",
"nhân",
"cao",
"su",
"việt",
"nam",
"thời",
"bấy",
"giờ",
"người",
"ta",
"thường",
"ví",
"đồn",
"điều",
"cao",
"su",
"phú",
"riềng",
"như",
"địa",
"ngục",
"trần",
"gian",
"nơi",
"mà",
"mỗi",
"cây",
"cao",
"su",
"mọc",
"lên",
"là",
"có",
"một",
"người",
"công",
"nhân",
"việt",
"nam",
"ngã",
"xuống",
"công",
"nhân",
"cao",
"su",
"phú",
"riềng",
"hối",
"đó",
"có",
"câu",
"vè",
"gần",
"12",
"000",
"công",
"nhân",
"cao",
"su",
"trong",
"45",
"000",
"công",
"nhân",
"tại",
"đồn",
"điền",
"đã",
"bỏ",
"mạng",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"1917-1941",
"do",
"chế",
"độ",
"lao",
"động",
"hà",
"khắc",
"và",
"khí",
"hậu",
"khắc",
"nghiệt",
"tại",
"đây",
"do",
"chế",
"độ",
"đối",
"xử",
"tàn",
"nhẫn",
"và",
"hà",
"khắc",
"của",
"chủ",
"đồn",
"điền",
"và",
"quản",
"đốc",
"cuối",
"những",
"năm",
"1928-1929",
"một",
"số",
"vụ",
"nổi",
"loạn",
"của",
"công",
"nhân",
"đã",
"diễn",
"ra",
"nổi",
"bật",
"là",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"do",
"nguyễn",
"đình",
"tứ",
"khởi",
"xướng",
"đã",
"giết",
"chết",
"6",
"quản",
"đốc",
"người",
"pháp",
"những",
"người",
"nổi",
"loạn",
"đã",
"bị",
"đàn",
"áp",
"giã",
"man",
"nhiều",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"bị",
"bắn",
"chết",
"tại",
"chỗ",
"chặt",
"đầu",
"xử",
"tử",
"và",
"tù",
"đày",
"nguyễn",
"đình",
"tư",
"bị",
"xử",
"từ",
"hình",
"tại",
"sài",
"gòn",
"cuộc",
"đấu",
"tranh",
"của",
"những",
"người",
"công",
"nhân",
"cao",
"su",
"tại",
"phú",
"riềng",
"đã",
"gây",
"một",
"tiếng",
"vang",
"trong",
"dư",
"luận",
"lúc",
"bấy",
"giờ",
"những",
"người",
"cộng",
"sản",
"đầu",
"tiên",
"bắt",
"đầu",
"chú",
"ý",
"đến",
"phong",
"trào",
"công",
"nhân",
"cao",
"su",
"phú",
"riềng",
"ông",
"ngô",
"gia",
"tự",
"vào",
"nam",
"từ",
"năm",
"1927",
"để",
"gây",
"cơ",
"sở"
] |
tân bình thanh bình tân bình là một xã thuộc huyện thanh bình tỉnh đồng tháp việt nam xã tân bình thành lập ngày 13 tháng 02 năm 1987 xã tân bình có 927 hécta diện tích tự nhiên với 6 585 người == vị trí địa lý == địa giới xã tân bình ở phía đông giáp sông tiền phía tây và phía nam giáp xã tân long phía bắc giáp xã tân huề và xã tân qưới == lịch sử == bullet quyết định 13-hđbt ngày 23 tháng 02 năm 1983 của hội đồng bộ trưởng xã tân long thuộc huyện thanh bình bullet quyết định 27-hđbt ngày 13 tháng 02 năm 1987 của chủ tịch hội đồng bộ trưởng chia xã tân long thành 2 xã lấy tên là xã tân long và xã tân bình tách một phần ấp hạ của xã tân qưới để sáp nhập vào xã tân bình
|
[
"tân",
"bình",
"thanh",
"bình",
"tân",
"bình",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thanh",
"bình",
"tỉnh",
"đồng",
"tháp",
"việt",
"nam",
"xã",
"tân",
"bình",
"thành",
"lập",
"ngày",
"13",
"tháng",
"02",
"năm",
"1987",
"xã",
"tân",
"bình",
"có",
"927",
"hécta",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"với",
"6",
"585",
"người",
"==",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"==",
"địa",
"giới",
"xã",
"tân",
"bình",
"ở",
"phía",
"đông",
"giáp",
"sông",
"tiền",
"phía",
"tây",
"và",
"phía",
"nam",
"giáp",
"xã",
"tân",
"long",
"phía",
"bắc",
"giáp",
"xã",
"tân",
"huề",
"và",
"xã",
"tân",
"qưới",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"bullet",
"quyết",
"định",
"13-hđbt",
"ngày",
"23",
"tháng",
"02",
"năm",
"1983",
"của",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"xã",
"tân",
"long",
"thuộc",
"huyện",
"thanh",
"bình",
"bullet",
"quyết",
"định",
"27-hđbt",
"ngày",
"13",
"tháng",
"02",
"năm",
"1987",
"của",
"chủ",
"tịch",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"chia",
"xã",
"tân",
"long",
"thành",
"2",
"xã",
"lấy",
"tên",
"là",
"xã",
"tân",
"long",
"và",
"xã",
"tân",
"bình",
"tách",
"một",
"phần",
"ấp",
"hạ",
"của",
"xã",
"tân",
"qưới",
"để",
"sáp",
"nhập",
"vào",
"xã",
"tân",
"bình"
] |
ariadna solitaria là một loài nhện trong họ segestriidae loài này thuộc chi ariadna ariadna solitaria được eugène simon miêu tả năm 1891
|
[
"ariadna",
"solitaria",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"segestriidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"ariadna",
"ariadna",
"solitaria",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1891"
] |
abaria puru là một loài trichoptera trong họ xiphocentronidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"abaria",
"puru",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"xiphocentronidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
và đưa người con trai mới tám tuổi của ông ta ariarathes ix lên làm ông vua bù nhìn của cappadocia vì là một đứa trẻ thế nên ariarathes ix đã không thể duy trì được sự kiểm soát đối với vương quốc và các quý tộc cappadocia sau đó đã nổi loạn chống lại sự cai trị của ông trong năm 97 trước công nguyên rồi tôn ariarathes viii con trai của ariarathes vii lên làm vua mithridates nhanh chóng dập tắt cuộc nổi loạn và lưu đày arirarathes viii sau đó ông ta khôi phục lại ngai vàng cappadocia cho con trai mình === vương quốc chư hầu === ==== các cuộc chiến tranh mithridates ==== trong năm 95 tcn vua nicomedes iii của bithynia đã phái một sứ thần đến roma và thỉnh cầu quyền cai trị đối với vương quốc này tương tự mithridates vi của pontus cũng phái sứ thần đến roma nhằm tìm kiếm sự chấp thuận của người la mã cho sự thống trị của ông đối với cappadocia tuy nhiên viện nguyên lão la mã đã không giao lại vương quốc này cho một trong hai người thay vào đó viện nguyên lão yêu cầu cả pontos và bithynia phải rút khỏi cappadocia và đảm bảo sự độc lập của nó viện nguyên lão còn ra lệnh lật đổ ariarathes ix với sự hỗ trợ quân sự từ thống đốc la mã của cilicia lucius cornelius sulla ariobarzanes i đã được đưa lên làm vua của cappadocia với việc ariobarzanes i
|
[
"và",
"đưa",
"người",
"con",
"trai",
"mới",
"tám",
"tuổi",
"của",
"ông",
"ta",
"ariarathes",
"ix",
"lên",
"làm",
"ông",
"vua",
"bù",
"nhìn",
"của",
"cappadocia",
"vì",
"là",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"thế",
"nên",
"ariarathes",
"ix",
"đã",
"không",
"thể",
"duy",
"trì",
"được",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"đối",
"với",
"vương",
"quốc",
"và",
"các",
"quý",
"tộc",
"cappadocia",
"sau",
"đó",
"đã",
"nổi",
"loạn",
"chống",
"lại",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"ông",
"trong",
"năm",
"97",
"trước",
"công",
"nguyên",
"rồi",
"tôn",
"ariarathes",
"viii",
"con",
"trai",
"của",
"ariarathes",
"vii",
"lên",
"làm",
"vua",
"mithridates",
"nhanh",
"chóng",
"dập",
"tắt",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"và",
"lưu",
"đày",
"arirarathes",
"viii",
"sau",
"đó",
"ông",
"ta",
"khôi",
"phục",
"lại",
"ngai",
"vàng",
"cappadocia",
"cho",
"con",
"trai",
"mình",
"===",
"vương",
"quốc",
"chư",
"hầu",
"===",
"====",
"các",
"cuộc",
"chiến",
"tranh",
"mithridates",
"====",
"trong",
"năm",
"95",
"tcn",
"vua",
"nicomedes",
"iii",
"của",
"bithynia",
"đã",
"phái",
"một",
"sứ",
"thần",
"đến",
"roma",
"và",
"thỉnh",
"cầu",
"quyền",
"cai",
"trị",
"đối",
"với",
"vương",
"quốc",
"này",
"tương",
"tự",
"mithridates",
"vi",
"của",
"pontus",
"cũng",
"phái",
"sứ",
"thần",
"đến",
"roma",
"nhằm",
"tìm",
"kiếm",
"sự",
"chấp",
"thuận",
"của",
"người",
"la",
"mã",
"cho",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"ông",
"đối",
"với",
"cappadocia",
"tuy",
"nhiên",
"viện",
"nguyên",
"lão",
"la",
"mã",
"đã",
"không",
"giao",
"lại",
"vương",
"quốc",
"này",
"cho",
"một",
"trong",
"hai",
"người",
"thay",
"vào",
"đó",
"viện",
"nguyên",
"lão",
"yêu",
"cầu",
"cả",
"pontos",
"và",
"bithynia",
"phải",
"rút",
"khỏi",
"cappadocia",
"và",
"đảm",
"bảo",
"sự",
"độc",
"lập",
"của",
"nó",
"viện",
"nguyên",
"lão",
"còn",
"ra",
"lệnh",
"lật",
"đổ",
"ariarathes",
"ix",
"với",
"sự",
"hỗ",
"trợ",
"quân",
"sự",
"từ",
"thống",
"đốc",
"la",
"mã",
"của",
"cilicia",
"lucius",
"cornelius",
"sulla",
"ariobarzanes",
"i",
"đã",
"được",
"đưa",
"lên",
"làm",
"vua",
"của",
"cappadocia",
"với",
"việc",
"ariobarzanes",
"i"
] |
rất dài sau khi ông mất như được thể hiện trong thành ngữ của người thổ nhĩ kỳ ông anh ta có thể tuyệt vời như osman danh tiếng của ông cũng được đánh bóng trong câu chuyện thời trung đại của người thổ nhĩ kỳ được biết dưới tên gọi giấc mơ của osman một sự thành lập huyền thoại trong đó chàng trai trẻ osman là người có đầy năng lực để chinh phục một đế quốc nhìn thấy trước thời kỳ này là sự hình thành của triều đình ottoman chính thức mà các cơ quan tổ chức cấu thành ra nó gần như không thay đổi lớn gì trong gần 4 thế kỷ ngược lại với nhiều nhà nước cùng thời kỳ đó hệ thống quan lại của đế quốc ottoman đã cố gắng tránh sự cai trị theo kiểu quân sự triều đình cũng tạo ra một thể chế pháp lý gọi là millet kiểu lãnh thổ tự trị mà trong đó thiểu số từ các dân tộc ít người và tôn giáo có khả năng quản lý công việc của chính họ với một sự độc lập đáng kể từ sự kiểm soát của trung ương sau khi osman qua đời sự thống trị của ottoman đã bắt đầu mở rộng trên toàn khu vực miền đông địa trung hải và balkan thessaloniki một thành phố quan trọng của venezia bị chiếm năm 1387 và chiến thắng của quân thổ nhĩ kỳ tại trận kosovo năm 1389 làm cho serbia mất quyền kiểm
|
[
"rất",
"dài",
"sau",
"khi",
"ông",
"mất",
"như",
"được",
"thể",
"hiện",
"trong",
"thành",
"ngữ",
"của",
"người",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ông",
"anh",
"ta",
"có",
"thể",
"tuyệt",
"vời",
"như",
"osman",
"danh",
"tiếng",
"của",
"ông",
"cũng",
"được",
"đánh",
"bóng",
"trong",
"câu",
"chuyện",
"thời",
"trung",
"đại",
"của",
"người",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"được",
"biết",
"dưới",
"tên",
"gọi",
"giấc",
"mơ",
"của",
"osman",
"một",
"sự",
"thành",
"lập",
"huyền",
"thoại",
"trong",
"đó",
"chàng",
"trai",
"trẻ",
"osman",
"là",
"người",
"có",
"đầy",
"năng",
"lực",
"để",
"chinh",
"phục",
"một",
"đế",
"quốc",
"nhìn",
"thấy",
"trước",
"thời",
"kỳ",
"này",
"là",
"sự",
"hình",
"thành",
"của",
"triều",
"đình",
"ottoman",
"chính",
"thức",
"mà",
"các",
"cơ",
"quan",
"tổ",
"chức",
"cấu",
"thành",
"ra",
"nó",
"gần",
"như",
"không",
"thay",
"đổi",
"lớn",
"gì",
"trong",
"gần",
"4",
"thế",
"kỷ",
"ngược",
"lại",
"với",
"nhiều",
"nhà",
"nước",
"cùng",
"thời",
"kỳ",
"đó",
"hệ",
"thống",
"quan",
"lại",
"của",
"đế",
"quốc",
"ottoman",
"đã",
"cố",
"gắng",
"tránh",
"sự",
"cai",
"trị",
"theo",
"kiểu",
"quân",
"sự",
"triều",
"đình",
"cũng",
"tạo",
"ra",
"một",
"thể",
"chế",
"pháp",
"lý",
"gọi",
"là",
"millet",
"kiểu",
"lãnh",
"thổ",
"tự",
"trị",
"mà",
"trong",
"đó",
"thiểu",
"số",
"từ",
"các",
"dân",
"tộc",
"ít",
"người",
"và",
"tôn",
"giáo",
"có",
"khả",
"năng",
"quản",
"lý",
"công",
"việc",
"của",
"chính",
"họ",
"với",
"một",
"sự",
"độc",
"lập",
"đáng",
"kể",
"từ",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"trung",
"ương",
"sau",
"khi",
"osman",
"qua",
"đời",
"sự",
"thống",
"trị",
"của",
"ottoman",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"mở",
"rộng",
"trên",
"toàn",
"khu",
"vực",
"miền",
"đông",
"địa",
"trung",
"hải",
"và",
"balkan",
"thessaloniki",
"một",
"thành",
"phố",
"quan",
"trọng",
"của",
"venezia",
"bị",
"chiếm",
"năm",
"1387",
"và",
"chiến",
"thắng",
"của",
"quân",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"tại",
"trận",
"kosovo",
"năm",
"1389",
"làm",
"cho",
"serbia",
"mất",
"quyền",
"kiểm"
] |
dorcus bolanus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1928
|
[
"dorcus",
"bolanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1928"
] |
việc tại một số trường hàng đầu tại hoa kỳ trong đó có princeton stanford nhưng ông đã từ chối tất cả và trở về viện steklov và mùa hè năm 1995 ông có một người em gái tên là elena cũng là một nhà toán học bà nhận bằng tiến sĩ tại viện khoa học weizmann ở israel và hiện là một nhà thống kê sinh học tại viện karolinska ở stockholm thụy điển perelman có thể chơi vĩ cầm và bóng bàn giỏi == hình học hóa và giả thuyết poincaré == cho tới mùa thu năm 2002 perelman được biết đến nhiều nhất vì công trình của ông trong các định lý so sánh trong hình học riemann trong số các thành tựu nổi tiếng của ông có một chứng minh ngắn và tao nhã cho giả thuyết soul === vấn đề === giả thuyết poincaré do nhà toán học người pháp henri poincaré đề xuất năm 1904 là vấn đề bỏ ngỏ nổi tiếng nhất trong tô pô bất kỳ đường vòng trên một mặt cầu trong ba chiều có thể co lại thành một điểm giả thuyết poincaré phỏng đoán rằng một đa tạp ba chiều đóng bất kỳ nơi bất kỳ đường vòng nào có thể co lại thành một điểm thực sự chỉ là một mặt cầu ba chiều kết quả tương tự đã được biết là đúng trong các chiều bậc cao nhưng trường hợp của đa tạp-ba hóa ra là khó nhằn hơn tất cả nói vắn tắt điều này là do trong
|
[
"việc",
"tại",
"một",
"số",
"trường",
"hàng",
"đầu",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"đó",
"có",
"princeton",
"stanford",
"nhưng",
"ông",
"đã",
"từ",
"chối",
"tất",
"cả",
"và",
"trở",
"về",
"viện",
"steklov",
"và",
"mùa",
"hè",
"năm",
"1995",
"ông",
"có",
"một",
"người",
"em",
"gái",
"tên",
"là",
"elena",
"cũng",
"là",
"một",
"nhà",
"toán",
"học",
"bà",
"nhận",
"bằng",
"tiến",
"sĩ",
"tại",
"viện",
"khoa",
"học",
"weizmann",
"ở",
"israel",
"và",
"hiện",
"là",
"một",
"nhà",
"thống",
"kê",
"sinh",
"học",
"tại",
"viện",
"karolinska",
"ở",
"stockholm",
"thụy",
"điển",
"perelman",
"có",
"thể",
"chơi",
"vĩ",
"cầm",
"và",
"bóng",
"bàn",
"giỏi",
"==",
"hình",
"học",
"hóa",
"và",
"giả",
"thuyết",
"poincaré",
"==",
"cho",
"tới",
"mùa",
"thu",
"năm",
"2002",
"perelman",
"được",
"biết",
"đến",
"nhiều",
"nhất",
"vì",
"công",
"trình",
"của",
"ông",
"trong",
"các",
"định",
"lý",
"so",
"sánh",
"trong",
"hình",
"học",
"riemann",
"trong",
"số",
"các",
"thành",
"tựu",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"ông",
"có",
"một",
"chứng",
"minh",
"ngắn",
"và",
"tao",
"nhã",
"cho",
"giả",
"thuyết",
"soul",
"===",
"vấn",
"đề",
"===",
"giả",
"thuyết",
"poincaré",
"do",
"nhà",
"toán",
"học",
"người",
"pháp",
"henri",
"poincaré",
"đề",
"xuất",
"năm",
"1904",
"là",
"vấn",
"đề",
"bỏ",
"ngỏ",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"trong",
"tô",
"pô",
"bất",
"kỳ",
"đường",
"vòng",
"trên",
"một",
"mặt",
"cầu",
"trong",
"ba",
"chiều",
"có",
"thể",
"co",
"lại",
"thành",
"một",
"điểm",
"giả",
"thuyết",
"poincaré",
"phỏng",
"đoán",
"rằng",
"một",
"đa",
"tạp",
"ba",
"chiều",
"đóng",
"bất",
"kỳ",
"nơi",
"bất",
"kỳ",
"đường",
"vòng",
"nào",
"có",
"thể",
"co",
"lại",
"thành",
"một",
"điểm",
"thực",
"sự",
"chỉ",
"là",
"một",
"mặt",
"cầu",
"ba",
"chiều",
"kết",
"quả",
"tương",
"tự",
"đã",
"được",
"biết",
"là",
"đúng",
"trong",
"các",
"chiều",
"bậc",
"cao",
"nhưng",
"trường",
"hợp",
"của",
"đa",
"tạp-ba",
"hóa",
"ra",
"là",
"khó",
"nhằn",
"hơn",
"tất",
"cả",
"nói",
"vắn",
"tắt",
"điều",
"này",
"là",
"do",
"trong"
] |
wulfilopsis martinsi là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi wulfilopsis wulfilopsis martinsi được antonio d brescovit miêu tả năm 1997
|
[
"wulfilopsis",
"martinsi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"wulfilopsis",
"wulfilopsis",
"martinsi",
"được",
"antonio",
"d",
"brescovit",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997"
] |
yano kisho sinh ngày 5 tháng 4 năm 1984 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản == yano kisho thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia nhật bản từ năm 2007 đến 2010 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||19||2 == liên kết ngoài == bullet japan national football team database bullet albirex niigata
|
[
"yano",
"kisho",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"4",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"==",
"yano",
"kisho",
"thi",
"đấu",
"cho",
"đội",
"tuyển",
"bóng",
"đá",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"từ",
"năm",
"2007",
"đến",
"2010",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"tổng",
"cộng||19||2",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"japan",
"national",
"football",
"team",
"database",
"bullet",
"albirex",
"niigata"
] |
bọc thân người dùng để nhận biết những cảm giác như nóng lạnh bullet ý là tư tưởng dùng để phân biệt === nguồn gốc === trong lăng-nghiêm kinh śūraṅgama sūtra khi đức phật đưa tay lên hỏi ngài a nan thấy không ngài a nan trả lời thấy rồi phật để tay xuống hỏi ngài a nan thấy không ngài a nan trả lời không thấy ngay đó phật liền quở là quên mình theo vật tiếng dùng trong thiền lâm nghĩa là tự chiếu soi lại tâm tính tiếng anh bao gồm bullet self examination bullet turn the light inwards on oneself bullet turning the light around and shining back turn your own light inward upon yourselves turn around the light to shine within ekō henshō then just return lâm tế lục đại 47 502 thượng ghi ngay nơi lời nói ông tự hồi quang phản chiếu không tìm cầu gì khác thì biết được thân tâm mình không khác gì với phật tổ thạch đầu thảo am ca trong cảnh đức truyền đăng lục quyển 30 đại 51 461 hạ nói ở am này thôi giảng giải ai khoe hàng quán mua người vẽ hồi quang phản chiếu liền biết đường về rỗng suốt tính linh chẳng hướng ngoại === bài học === con người từ người trí thức cho tới kẻ bình dân luôn dùng tất cả sáu giác quan lục căn gồm nhãn mắt nhĩ tai tỷ mũi thiệt lưỡi xúc giác thân ý tư tưởng để bám đuổi theo lục trần sáu trần bên ngoài luôn luôn
|
[
"bọc",
"thân",
"người",
"dùng",
"để",
"nhận",
"biết",
"những",
"cảm",
"giác",
"như",
"nóng",
"lạnh",
"bullet",
"ý",
"là",
"tư",
"tưởng",
"dùng",
"để",
"phân",
"biệt",
"===",
"nguồn",
"gốc",
"===",
"trong",
"lăng-nghiêm",
"kinh",
"śūraṅgama",
"sūtra",
"khi",
"đức",
"phật",
"đưa",
"tay",
"lên",
"hỏi",
"ngài",
"a",
"nan",
"thấy",
"không",
"ngài",
"a",
"nan",
"trả",
"lời",
"thấy",
"rồi",
"phật",
"để",
"tay",
"xuống",
"hỏi",
"ngài",
"a",
"nan",
"thấy",
"không",
"ngài",
"a",
"nan",
"trả",
"lời",
"không",
"thấy",
"ngay",
"đó",
"phật",
"liền",
"quở",
"là",
"quên",
"mình",
"theo",
"vật",
"tiếng",
"dùng",
"trong",
"thiền",
"lâm",
"nghĩa",
"là",
"tự",
"chiếu",
"soi",
"lại",
"tâm",
"tính",
"tiếng",
"anh",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"self",
"examination",
"bullet",
"turn",
"the",
"light",
"inwards",
"on",
"oneself",
"bullet",
"turning",
"the",
"light",
"around",
"and",
"shining",
"back",
"turn",
"your",
"own",
"light",
"inward",
"upon",
"yourselves",
"turn",
"around",
"the",
"light",
"to",
"shine",
"within",
"ekō",
"henshō",
"then",
"just",
"return",
"lâm",
"tế",
"lục",
"đại",
"47",
"502",
"thượng",
"ghi",
"ngay",
"nơi",
"lời",
"nói",
"ông",
"tự",
"hồi",
"quang",
"phản",
"chiếu",
"không",
"tìm",
"cầu",
"gì",
"khác",
"thì",
"biết",
"được",
"thân",
"tâm",
"mình",
"không",
"khác",
"gì",
"với",
"phật",
"tổ",
"thạch",
"đầu",
"thảo",
"am",
"ca",
"trong",
"cảnh",
"đức",
"truyền",
"đăng",
"lục",
"quyển",
"30",
"đại",
"51",
"461",
"hạ",
"nói",
"ở",
"am",
"này",
"thôi",
"giảng",
"giải",
"ai",
"khoe",
"hàng",
"quán",
"mua",
"người",
"vẽ",
"hồi",
"quang",
"phản",
"chiếu",
"liền",
"biết",
"đường",
"về",
"rỗng",
"suốt",
"tính",
"linh",
"chẳng",
"hướng",
"ngoại",
"===",
"bài",
"học",
"===",
"con",
"người",
"từ",
"người",
"trí",
"thức",
"cho",
"tới",
"kẻ",
"bình",
"dân",
"luôn",
"dùng",
"tất",
"cả",
"sáu",
"giác",
"quan",
"lục",
"căn",
"gồm",
"nhãn",
"mắt",
"nhĩ",
"tai",
"tỷ",
"mũi",
"thiệt",
"lưỡi",
"xúc",
"giác",
"thân",
"ý",
"tư",
"tưởng",
"để",
"bám",
"đuổi",
"theo",
"lục",
"trần",
"sáu",
"trần",
"bên",
"ngoài",
"luôn",
"luôn"
] |
cephaloleia corallina là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được erichson miêu tả khoa học năm 1847
|
[
"cephaloleia",
"corallina",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"erichson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1847"
] |
xoay của charles wheatstone và xác định được tốc độ ánh sáng là 298 000 km s thấp hơn 10 000 km s so với giá trị đo được trong các thí nghiệm trước đó và chỉ sai lệch 0 6% so với giá trị hiện đại == những năm về sau == sau năm đó foucault trở thành thành viên của cục kinh độ bureau des longitudes năm 1864 ông trở thành hội viên hội hoàng gia luân đôn và sang năm 1865 thì trở thành thành viên ban cơ khí của hội năm 1865 ông cho ra các bài viết về việc sửa đổi máy điều tốc của james watt cũng trong năm đó compt rend lxiii ông chỉ ra rằng chỉ cần gắn một tấm phim mỏng bằng bạc trong suốt bên ngoài kính viễn vọng thì có thể quan sát mặt trời mà không làm hại mắt lúc gần cuối đời ông quay về với tôn giáo cũ là công giáo la mã == qua đời và vinh danh == foucault qua đời do chứng đa xơ cứng tiến triển nhanh vào ngày 11 tháng 2 năm 1868 tại paris ông được chôn cất tại nghĩa trang montmartre tiểu hành tinh 5668 foucault được đặt theo họ của foucalt tên ông cũng nằm trong danh sách 72 nhân vật được ghi tên trên tháp eiffel
|
[
"xoay",
"của",
"charles",
"wheatstone",
"và",
"xác",
"định",
"được",
"tốc",
"độ",
"ánh",
"sáng",
"là",
"298",
"000",
"km",
"s",
"thấp",
"hơn",
"10",
"000",
"km",
"s",
"so",
"với",
"giá",
"trị",
"đo",
"được",
"trong",
"các",
"thí",
"nghiệm",
"trước",
"đó",
"và",
"chỉ",
"sai",
"lệch",
"0",
"6%",
"so",
"với",
"giá",
"trị",
"hiện",
"đại",
"==",
"những",
"năm",
"về",
"sau",
"==",
"sau",
"năm",
"đó",
"foucault",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"của",
"cục",
"kinh",
"độ",
"bureau",
"des",
"longitudes",
"năm",
"1864",
"ông",
"trở",
"thành",
"hội",
"viên",
"hội",
"hoàng",
"gia",
"luân",
"đôn",
"và",
"sang",
"năm",
"1865",
"thì",
"trở",
"thành",
"thành",
"viên",
"ban",
"cơ",
"khí",
"của",
"hội",
"năm",
"1865",
"ông",
"cho",
"ra",
"các",
"bài",
"viết",
"về",
"việc",
"sửa",
"đổi",
"máy",
"điều",
"tốc",
"của",
"james",
"watt",
"cũng",
"trong",
"năm",
"đó",
"compt",
"rend",
"lxiii",
"ông",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"chỉ",
"cần",
"gắn",
"một",
"tấm",
"phim",
"mỏng",
"bằng",
"bạc",
"trong",
"suốt",
"bên",
"ngoài",
"kính",
"viễn",
"vọng",
"thì",
"có",
"thể",
"quan",
"sát",
"mặt",
"trời",
"mà",
"không",
"làm",
"hại",
"mắt",
"lúc",
"gần",
"cuối",
"đời",
"ông",
"quay",
"về",
"với",
"tôn",
"giáo",
"cũ",
"là",
"công",
"giáo",
"la",
"mã",
"==",
"qua",
"đời",
"và",
"vinh",
"danh",
"==",
"foucault",
"qua",
"đời",
"do",
"chứng",
"đa",
"xơ",
"cứng",
"tiến",
"triển",
"nhanh",
"vào",
"ngày",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"1868",
"tại",
"paris",
"ông",
"được",
"chôn",
"cất",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"montmartre",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"5668",
"foucault",
"được",
"đặt",
"theo",
"họ",
"của",
"foucalt",
"tên",
"ông",
"cũng",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"72",
"nhân",
"vật",
"được",
"ghi",
"tên",
"trên",
"tháp",
"eiffel"
] |
trichosetodes pales là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
|
[
"trichosetodes",
"pales",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
lại hệ thống miễn dịch và làm giảm tỷ lệ mắc các bệnh nhiễm trùng cơ hội bullet ở những bệnh nhân hóa trị liệu hoàn thành và thu hồi từ việc điều trị là phương pháp chính để phục hồi hệ thống miễn dịch trong một số bệnh nhân có nguy cơ cao granulocyte colony stimulating factors g-csf có thể được sử dụng để hỗ trợ phục hồi hệ thống miễn dịch === phòng tránh phơi nhiễm === bullet phân mèo nguồn gốc của toxoplasma gondii bartonella spp bullet ăn thịt hoặc trứng nấu chưa chín các sản phẩm từ sữa chưa tiệt trùng hoặc nước trái cây nguồn tiềm năng của bệnh lao cơ sở y tế có nguy cơ cao vùng có tỷ lệ cao của bệnh lao bệnh nhân lao được biết đến bullet tiếp xúc với vật nuôi đặc biệt là những con vật có tiêu chảy nguồn gốc của toxoplasma gondii cryptosporidium parvum bullet đất bụi trong khu vực có histoplasmosis coccidiomycosis bullet bò sát gà vịt nguồn gốc của salmonella spp bullet quan hệ tình dục không an toàn với những người có bệnh lây truyền qua đường tình dục thực hành quan hệ tình dục an toàn === thuốc phòng ngừa === cá nhân có nguy cơ cao thường được kê thuốc dự phòng để ngăn ngừa nhiễm trùng xảy ra mức độ rủi ro mà bệnh nhân có thể gặp phải do sự phát triển của một nhiễm trùng cơ hội được phát hiện bằng cách đếm tế bào cd4 của bệnh nhân và đôi khi
|
[
"lại",
"hệ",
"thống",
"miễn",
"dịch",
"và",
"làm",
"giảm",
"tỷ",
"lệ",
"mắc",
"các",
"bệnh",
"nhiễm",
"trùng",
"cơ",
"hội",
"bullet",
"ở",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"hóa",
"trị",
"liệu",
"hoàn",
"thành",
"và",
"thu",
"hồi",
"từ",
"việc",
"điều",
"trị",
"là",
"phương",
"pháp",
"chính",
"để",
"phục",
"hồi",
"hệ",
"thống",
"miễn",
"dịch",
"trong",
"một",
"số",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"granulocyte",
"colony",
"stimulating",
"factors",
"g-csf",
"có",
"thể",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"hỗ",
"trợ",
"phục",
"hồi",
"hệ",
"thống",
"miễn",
"dịch",
"===",
"phòng",
"tránh",
"phơi",
"nhiễm",
"===",
"bullet",
"phân",
"mèo",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"toxoplasma",
"gondii",
"bartonella",
"spp",
"bullet",
"ăn",
"thịt",
"hoặc",
"trứng",
"nấu",
"chưa",
"chín",
"các",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"sữa",
"chưa",
"tiệt",
"trùng",
"hoặc",
"nước",
"trái",
"cây",
"nguồn",
"tiềm",
"năng",
"của",
"bệnh",
"lao",
"cơ",
"sở",
"y",
"tế",
"có",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"vùng",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"cao",
"của",
"bệnh",
"lao",
"bệnh",
"nhân",
"lao",
"được",
"biết",
"đến",
"bullet",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"vật",
"nuôi",
"đặc",
"biệt",
"là",
"những",
"con",
"vật",
"có",
"tiêu",
"chảy",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"toxoplasma",
"gondii",
"cryptosporidium",
"parvum",
"bullet",
"đất",
"bụi",
"trong",
"khu",
"vực",
"có",
"histoplasmosis",
"coccidiomycosis",
"bullet",
"bò",
"sát",
"gà",
"vịt",
"nguồn",
"gốc",
"của",
"salmonella",
"spp",
"bullet",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"không",
"an",
"toàn",
"với",
"những",
"người",
"có",
"bệnh",
"lây",
"truyền",
"qua",
"đường",
"tình",
"dục",
"thực",
"hành",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"an",
"toàn",
"===",
"thuốc",
"phòng",
"ngừa",
"===",
"cá",
"nhân",
"có",
"nguy",
"cơ",
"cao",
"thường",
"được",
"kê",
"thuốc",
"dự",
"phòng",
"để",
"ngăn",
"ngừa",
"nhiễm",
"trùng",
"xảy",
"ra",
"mức",
"độ",
"rủi",
"ro",
"mà",
"bệnh",
"nhân",
"có",
"thể",
"gặp",
"phải",
"do",
"sự",
"phát",
"triển",
"của",
"một",
"nhiễm",
"trùng",
"cơ",
"hội",
"được",
"phát",
"hiện",
"bằng",
"cách",
"đếm",
"tế",
"bào",
"cd4",
"của",
"bệnh",
"nhân",
"và",
"đôi",
"khi"
] |
aleurocanthus strychnosicola là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae aleurocanthus strychnosicola được cohic miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
|
[
"aleurocanthus",
"strychnosicola",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"aleurocanthus",
"strychnosicola",
"được",
"cohic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1966"
] |
i-76 nhưng không trực tiếp liên đổi đường với xa lộ thu phí người lái xe phải dùng quốc lộ hoa kỳ 11 để kết nối quanh thu phủ tiểu bang là harrisburg xa lộ hình thành đoạn đông bắc của xa lộ vành đai thủ phủ của tiểu bang pennsylvania sau đó xa lộ đi hướng đông bắc về thung lũng wyoming nơi nó phục vụ các thành phố wilkes-barre và scranton sau đó đi hướng bắc qua vùng dãy núi endless về phía ranh giới tiểu bang === tiểu bang new york === xa lộ liên tiểu bang 81 vào tiểu bang new york gần binghamton nó đi song song quốc lộ hoa kỳ 11 theo hướng bắc–nam qua phần lớn tiểu bang phục vụ các thành phố syracuse nơi nó giao cắt xa lộ cao tốc tiểu bang new york và thành phố watertown xa lộ kết thúc tại biên giới canada tại cầu thousand islands nơi nó vượt sông saint lawrence tiếp tục trong vai trò một xa lộ kết nối ngắn có tên là xa lộ ontario 137 đi cắt ngang qua xa lộ công viên thousand islands trước khi kết thúc tại xa lộ ontario 401 == các điểm giao cắt chính == bullet xa lộ liên tiểu bang 40 gần dandridge tennessee đông bắc knoxville tn bullet xa lộ liên tiểu bang 26 giữa vùng tri-cities bullet xa lộ liên tiểu bang 77 tại wytheville va chúng trùng nhau khoảng 10 dặm 16 km và đi theo hướng ngược nhau đây là một đoạn trùng ngược
|
[
"i-76",
"nhưng",
"không",
"trực",
"tiếp",
"liên",
"đổi",
"đường",
"với",
"xa",
"lộ",
"thu",
"phí",
"người",
"lái",
"xe",
"phải",
"dùng",
"quốc",
"lộ",
"hoa",
"kỳ",
"11",
"để",
"kết",
"nối",
"quanh",
"thu",
"phủ",
"tiểu",
"bang",
"là",
"harrisburg",
"xa",
"lộ",
"hình",
"thành",
"đoạn",
"đông",
"bắc",
"của",
"xa",
"lộ",
"vành",
"đai",
"thủ",
"phủ",
"của",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"sau",
"đó",
"xa",
"lộ",
"đi",
"hướng",
"đông",
"bắc",
"về",
"thung",
"lũng",
"wyoming",
"nơi",
"nó",
"phục",
"vụ",
"các",
"thành",
"phố",
"wilkes-barre",
"và",
"scranton",
"sau",
"đó",
"đi",
"hướng",
"bắc",
"qua",
"vùng",
"dãy",
"núi",
"endless",
"về",
"phía",
"ranh",
"giới",
"tiểu",
"bang",
"===",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"===",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"81",
"vào",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"gần",
"binghamton",
"nó",
"đi",
"song",
"song",
"quốc",
"lộ",
"hoa",
"kỳ",
"11",
"theo",
"hướng",
"bắc–nam",
"qua",
"phần",
"lớn",
"tiểu",
"bang",
"phục",
"vụ",
"các",
"thành",
"phố",
"syracuse",
"nơi",
"nó",
"giao",
"cắt",
"xa",
"lộ",
"cao",
"tốc",
"tiểu",
"bang",
"new",
"york",
"và",
"thành",
"phố",
"watertown",
"xa",
"lộ",
"kết",
"thúc",
"tại",
"biên",
"giới",
"canada",
"tại",
"cầu",
"thousand",
"islands",
"nơi",
"nó",
"vượt",
"sông",
"saint",
"lawrence",
"tiếp",
"tục",
"trong",
"vai",
"trò",
"một",
"xa",
"lộ",
"kết",
"nối",
"ngắn",
"có",
"tên",
"là",
"xa",
"lộ",
"ontario",
"137",
"đi",
"cắt",
"ngang",
"qua",
"xa",
"lộ",
"công",
"viên",
"thousand",
"islands",
"trước",
"khi",
"kết",
"thúc",
"tại",
"xa",
"lộ",
"ontario",
"401",
"==",
"các",
"điểm",
"giao",
"cắt",
"chính",
"==",
"bullet",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"40",
"gần",
"dandridge",
"tennessee",
"đông",
"bắc",
"knoxville",
"tn",
"bullet",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"26",
"giữa",
"vùng",
"tri-cities",
"bullet",
"xa",
"lộ",
"liên",
"tiểu",
"bang",
"77",
"tại",
"wytheville",
"va",
"chúng",
"trùng",
"nhau",
"khoảng",
"10",
"dặm",
"16",
"km",
"và",
"đi",
"theo",
"hướng",
"ngược",
"nhau",
"đây",
"là",
"một",
"đoạn",
"trùng",
"ngược"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.