text
stringlengths
1
7.22k
words
list
xã liberty quận marion missouri xã liberty là một xã thuộc quận marion tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 500 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "liberty", "quận", "marion", "missouri", "xã", "liberty", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "marion", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "500", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
thượng quái gọi là thiên khinh thanh và lấy số từ nhiều hơn một từ là hạ quái gọi là địa trọng trọc ==== xem một từ ==== phép bói mai hoa dịch số xem từ được xây dựng để xem chữ hán một loại chữ viết tượng hình một chữ từ gồm một hay nhiều nét ta có thể ứng dụng phép bói mai hoa dịch số xem từ khác chữ hán như các chữ viết dùng chữ cái gốc latinh một từ gồm một hay nhiều chữ cái khi lập quẻ mai hoa một nét trong một từ của chữ hán tính tương đương một chữ cái trong một từ dùng chữ cái gốc latinh một từ gọi là thái cực vị phân nghĩa là thủa trời đất chưa chia nếu viết tháu tức là một thể viết từ hán ngoằn ngoèo rất khó đọc mà không thể đếm được nét thì không xem được nếu viết một từ rõ ràng từng bộ phận thì lấy bộ phận bên trái là dương bộ phận bên phải là âm bộ phận bên trái đếm được bao nhiêu nét hay chữ cái đem làm thượng quái bộ phận bên phải đếm được bao nhiêu nét hay chữ cái đem làm hạ quái kế lấy số nét hay chữ cái cả hai bộ phận âm và dương của toàn từ mà tìm hào động ==== xem hai từ ==== hai từ gọi là lưỡng nghi chia đều lấy số nét hay chữ cái của từ đầu làm thượng quái và số nét
[ "thượng", "quái", "gọi", "là", "thiên", "khinh", "thanh", "và", "lấy", "số", "từ", "nhiều", "hơn", "một", "từ", "là", "hạ", "quái", "gọi", "là", "địa", "trọng", "trọc", "====", "xem", "một", "từ", "====", "phép", "bói", "mai", "hoa", "dịch", "số", "xem", "từ", "được", "xây", "dựng", "để", "xem", "chữ", "hán", "một", "loại", "chữ", "viết", "tượng", "hình", "một", "chữ", "từ", "gồm", "một", "hay", "nhiều", "nét", "ta", "có", "thể", "ứng", "dụng", "phép", "bói", "mai", "hoa", "dịch", "số", "xem", "từ", "khác", "chữ", "hán", "như", "các", "chữ", "viết", "dùng", "chữ", "cái", "gốc", "latinh", "một", "từ", "gồm", "một", "hay", "nhiều", "chữ", "cái", "khi", "lập", "quẻ", "mai", "hoa", "một", "nét", "trong", "một", "từ", "của", "chữ", "hán", "tính", "tương", "đương", "một", "chữ", "cái", "trong", "một", "từ", "dùng", "chữ", "cái", "gốc", "latinh", "một", "từ", "gọi", "là", "thái", "cực", "vị", "phân", "nghĩa", "là", "thủa", "trời", "đất", "chưa", "chia", "nếu", "viết", "tháu", "tức", "là", "một", "thể", "viết", "từ", "hán", "ngoằn", "ngoèo", "rất", "khó", "đọc", "mà", "không", "thể", "đếm", "được", "nét", "thì", "không", "xem", "được", "nếu", "viết", "một", "từ", "rõ", "ràng", "từng", "bộ", "phận", "thì", "lấy", "bộ", "phận", "bên", "trái", "là", "dương", "bộ", "phận", "bên", "phải", "là", "âm", "bộ", "phận", "bên", "trái", "đếm", "được", "bao", "nhiêu", "nét", "hay", "chữ", "cái", "đem", "làm", "thượng", "quái", "bộ", "phận", "bên", "phải", "đếm", "được", "bao", "nhiêu", "nét", "hay", "chữ", "cái", "đem", "làm", "hạ", "quái", "kế", "lấy", "số", "nét", "hay", "chữ", "cái", "cả", "hai", "bộ", "phận", "âm", "và", "dương", "của", "toàn", "từ", "mà", "tìm", "hào", "động", "====", "xem", "hai", "từ", "====", "hai", "từ", "gọi", "là", "lưỡng", "nghi", "chia", "đều", "lấy", "số", "nét", "hay", "chữ", "cái", "của", "từ", "đầu", "làm", "thượng", "quái", "và", "số", "nét" ]
lời đề nghị của beneš bằng cách kích động một loạt những vụ xung đột ác liệt với cảnh sát tiệp khắc dẫn tới việc ban bố tình trạng thiết quân luật ở một số khu vực nhất định trong địa phận sudetenland nước đức vốn phụ thuộc vào dầu nhập khẩu mà một cuộc đối đầu với anh vì các bất đồng xoay quanh vấn đề tiệp khắc có thể cắt giảm nguồn cung dầu của đức điều này buộc hitler phải hoãn lại fall grün vốn được lên kế hoạch vào ngày 1 tháng 10 năm 1938 ngày 29 tháng 9 hitler neville chamberlain édouard daladier và mussolini tham dự một hội nghị kéo dài một ngày ở münchen kết quả là các bên đã cùng nhau ký kết hiệp ước münchen bàn giao sudetenland cho đức chamberlain hài lòng với hội nghị münchen gọi thành quả này là hòa bình cho thời đại chúng ta còn hitler thì tỏ ra giận dữ vì đánh mất thời cơ phát động chiến tranh trong năm 1938 ông bày tỏ sự thất vọng trong một bài phát biểu vào ngày 9 tháng 10 ở saarbrücken theo quan điểm của hitler dù nhìn bề ngoài có vẻ có lợi cho đức nhưng nền hòa bình do anh trung gian lại là một thất bại ngoại giao khiến ông có ý định hạn chế quyền lực của anh để mở đường cho kế hoạch bành trướng về phía đông một hệ quả của hội nghị thượng đỉnh tại münchen là
[ "lời", "đề", "nghị", "của", "beneš", "bằng", "cách", "kích", "động", "một", "loạt", "những", "vụ", "xung", "đột", "ác", "liệt", "với", "cảnh", "sát", "tiệp", "khắc", "dẫn", "tới", "việc", "ban", "bố", "tình", "trạng", "thiết", "quân", "luật", "ở", "một", "số", "khu", "vực", "nhất", "định", "trong", "địa", "phận", "sudetenland", "nước", "đức", "vốn", "phụ", "thuộc", "vào", "dầu", "nhập", "khẩu", "mà", "một", "cuộc", "đối", "đầu", "với", "anh", "vì", "các", "bất", "đồng", "xoay", "quanh", "vấn", "đề", "tiệp", "khắc", "có", "thể", "cắt", "giảm", "nguồn", "cung", "dầu", "của", "đức", "điều", "này", "buộc", "hitler", "phải", "hoãn", "lại", "fall", "grün", "vốn", "được", "lên", "kế", "hoạch", "vào", "ngày", "1", "tháng", "10", "năm", "1938", "ngày", "29", "tháng", "9", "hitler", "neville", "chamberlain", "édouard", "daladier", "và", "mussolini", "tham", "dự", "một", "hội", "nghị", "kéo", "dài", "một", "ngày", "ở", "münchen", "kết", "quả", "là", "các", "bên", "đã", "cùng", "nhau", "ký", "kết", "hiệp", "ước", "münchen", "bàn", "giao", "sudetenland", "cho", "đức", "chamberlain", "hài", "lòng", "với", "hội", "nghị", "münchen", "gọi", "thành", "quả", "này", "là", "hòa", "bình", "cho", "thời", "đại", "chúng", "ta", "còn", "hitler", "thì", "tỏ", "ra", "giận", "dữ", "vì", "đánh", "mất", "thời", "cơ", "phát", "động", "chiến", "tranh", "trong", "năm", "1938", "ông", "bày", "tỏ", "sự", "thất", "vọng", "trong", "một", "bài", "phát", "biểu", "vào", "ngày", "9", "tháng", "10", "ở", "saarbrücken", "theo", "quan", "điểm", "của", "hitler", "dù", "nhìn", "bề", "ngoài", "có", "vẻ", "có", "lợi", "cho", "đức", "nhưng", "nền", "hòa", "bình", "do", "anh", "trung", "gian", "lại", "là", "một", "thất", "bại", "ngoại", "giao", "khiến", "ông", "có", "ý", "định", "hạn", "chế", "quyền", "lực", "của", "anh", "để", "mở", "đường", "cho", "kế", "hoạch", "bành", "trướng", "về", "phía", "đông", "một", "hệ", "quả", "của", "hội", "nghị", "thượng", "đỉnh", "tại", "münchen", "là" ]
bulbophyllum yoksunense là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "yoksunense", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
betkuli kumta betkuli là một làng thuộc tehsil kumta huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "betkuli", "kumta", "betkuli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kumta", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
khu vực cao nhất bang vermont thấp nhất == văn hoá và xã hội == === nguồn gốc văn hoá === người châu âu định cư sớm nhất ở new england chuyên chú vào công việc biển đại dương thí dụ như đánh cá và săn bắt cá voi nhưng khá là coi thường công việc mang tính đất liền thí dụ như nông nghiệp là một trong những khu vực có lịch sử xa xưa nhất hoa kì new england đã hình thành thể chế chính phủ kiến trúc khẩu âm và cách nấu chín độc đáo món ăn new england lấy đặc điểm tươi sạch của nó nhằm nhấn mạnh hải sản tươi sống và ứng dụng của chế phẩm sữa đã trở thành một trong những từ điển món ăn được hoan nghênh nhất ở hoa kì thức ăn nổi tiếng như canh xúp nghêu tôm hùm và bánh pizza thịt nghêu trắng nối tiếng ở thành phố new haven bang connecticut === khẩu âm === khẩu âm boston hay được người ta giễu nhại vì mục đích nói khôi hài là khẩu âm của khu vực này nhân vật mayor quimby trong một nhà simpsons phát khẩu âm boston === phương tiện truyền thông === có rất nhiều công ti truyền hình và đài phát thanh mang tính khu vực đặt ở new england bao gồm mạng tin tức hữu tuyến new england necn mạng thể dục thể thao new england nesn và mạng thể dục thể thao hữu tuyến toàn quốc espn có tổng bộ ở thành
[ "khu", "vực", "cao", "nhất", "bang", "vermont", "thấp", "nhất", "==", "văn", "hoá", "và", "xã", "hội", "==", "===", "nguồn", "gốc", "văn", "hoá", "===", "người", "châu", "âu", "định", "cư", "sớm", "nhất", "ở", "new", "england", "chuyên", "chú", "vào", "công", "việc", "biển", "đại", "dương", "thí", "dụ", "như", "đánh", "cá", "và", "săn", "bắt", "cá", "voi", "nhưng", "khá", "là", "coi", "thường", "công", "việc", "mang", "tính", "đất", "liền", "thí", "dụ", "như", "nông", "nghiệp", "là", "một", "trong", "những", "khu", "vực", "có", "lịch", "sử", "xa", "xưa", "nhất", "hoa", "kì", "new", "england", "đã", "hình", "thành", "thể", "chế", "chính", "phủ", "kiến", "trúc", "khẩu", "âm", "và", "cách", "nấu", "chín", "độc", "đáo", "món", "ăn", "new", "england", "lấy", "đặc", "điểm", "tươi", "sạch", "của", "nó", "nhằm", "nhấn", "mạnh", "hải", "sản", "tươi", "sống", "và", "ứng", "dụng", "của", "chế", "phẩm", "sữa", "đã", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "từ", "điển", "món", "ăn", "được", "hoan", "nghênh", "nhất", "ở", "hoa", "kì", "thức", "ăn", "nổi", "tiếng", "như", "canh", "xúp", "nghêu", "tôm", "hùm", "và", "bánh", "pizza", "thịt", "nghêu", "trắng", "nối", "tiếng", "ở", "thành", "phố", "new", "haven", "bang", "connecticut", "===", "khẩu", "âm", "===", "khẩu", "âm", "boston", "hay", "được", "người", "ta", "giễu", "nhại", "vì", "mục", "đích", "nói", "khôi", "hài", "là", "khẩu", "âm", "của", "khu", "vực", "này", "nhân", "vật", "mayor", "quimby", "trong", "một", "nhà", "simpsons", "phát", "khẩu", "âm", "boston", "===", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "===", "có", "rất", "nhiều", "công", "ti", "truyền", "hình", "và", "đài", "phát", "thanh", "mang", "tính", "khu", "vực", "đặt", "ở", "new", "england", "bao", "gồm", "mạng", "tin", "tức", "hữu", "tuyến", "new", "england", "necn", "mạng", "thể", "dục", "thể", "thao", "new", "england", "nesn", "và", "mạng", "thể", "dục", "thể", "thao", "hữu", "tuyến", "toàn", "quốc", "espn", "có", "tổng", "bộ", "ở", "thành" ]
minh bà ngoại của ông-mẹ của tashereniset chắc chắn là tjenmutetj
[ "minh", "bà", "ngoại", "của", "ông-mẹ", "của", "tashereniset", "chắc", "chắn", "là", "tjenmutetj" ]
tấn so với 9 000 tấn năm 1971 mía đường lên trên 900 000 tấn gần gấp ba mức 1970 dự phóng cho 1975 là sẽ tăng gấp đôi tức 1 8 triệu tấn ngô bắp thì từ 31 000 tấn 1970 tăng lên trên 50 000 tấn 1974 đồn điền cao su với diện tích hơn 100 000 hecta vào năm 1968 sản xuất chỉ hơn 20 831 tấn năm 1969 nhưng đến năm 1970 đã đạt 24 100 tấn lại có khả năng phục hồi sản xuất trên 70 000 tấn cao su như mức tiền chiến xuất cảng tôm và hải sản từ vỏn vẹn 500 000 tăng lên gần 11 triệu đô la dự đoán cho 1975 là 30 triệu tổng số xuất cảng năm 1973 lên tới 53 triệu usd tăng gấp ba lần năm 1972 việc cơ khí hóa nền nông nghiệp nhìn chung vẫn còn ở mức kém mức độ cơ khí hóa nông nghiệp của việt nam cộng hòa là 0 2 mã lực mẫu so với 0 5 mã lực mẫu của đài loan cùng thời diện tích sử dụng máy cày không quá 20% tổng diện tích canh tác tỷ lệ diện tích đất canh tác được trang bị hệ thống thủy nông còn thấp các máy bơm chưa đảm bảo tưới nổi 1 10 diện tích nông nghiệp trong khi tại thái lan năm 1962 là 30% tại malaixia năm 1966 là 40% tại đài loan năm 1967 là 74% tại hàn quốc năm 1965 là 83% tỷ lệ trung bình tại các quốc gia đông nam á là 35% về
[ "tấn", "so", "với", "9", "000", "tấn", "năm", "1971", "mía", "đường", "lên", "trên", "900", "000", "tấn", "gần", "gấp", "ba", "mức", "1970", "dự", "phóng", "cho", "1975", "là", "sẽ", "tăng", "gấp", "đôi", "tức", "1", "8", "triệu", "tấn", "ngô", "bắp", "thì", "từ", "31", "000", "tấn", "1970", "tăng", "lên", "trên", "50", "000", "tấn", "1974", "đồn", "điền", "cao", "su", "với", "diện", "tích", "hơn", "100", "000", "hecta", "vào", "năm", "1968", "sản", "xuất", "chỉ", "hơn", "20", "831", "tấn", "năm", "1969", "nhưng", "đến", "năm", "1970", "đã", "đạt", "24", "100", "tấn", "lại", "có", "khả", "năng", "phục", "hồi", "sản", "xuất", "trên", "70", "000", "tấn", "cao", "su", "như", "mức", "tiền", "chiến", "xuất", "cảng", "tôm", "và", "hải", "sản", "từ", "vỏn", "vẹn", "500", "000", "tăng", "lên", "gần", "11", "triệu", "đô", "la", "dự", "đoán", "cho", "1975", "là", "30", "triệu", "tổng", "số", "xuất", "cảng", "năm", "1973", "lên", "tới", "53", "triệu", "usd", "tăng", "gấp", "ba", "lần", "năm", "1972", "việc", "cơ", "khí", "hóa", "nền", "nông", "nghiệp", "nhìn", "chung", "vẫn", "còn", "ở", "mức", "kém", "mức", "độ", "cơ", "khí", "hóa", "nông", "nghiệp", "của", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "là", "0", "2", "mã", "lực", "mẫu", "so", "với", "0", "5", "mã", "lực", "mẫu", "của", "đài", "loan", "cùng", "thời", "diện", "tích", "sử", "dụng", "máy", "cày", "không", "quá", "20%", "tổng", "diện", "tích", "canh", "tác", "tỷ", "lệ", "diện", "tích", "đất", "canh", "tác", "được", "trang", "bị", "hệ", "thống", "thủy", "nông", "còn", "thấp", "các", "máy", "bơm", "chưa", "đảm", "bảo", "tưới", "nổi", "1", "10", "diện", "tích", "nông", "nghiệp", "trong", "khi", "tại", "thái", "lan", "năm", "1962", "là", "30%", "tại", "malaixia", "năm", "1966", "là", "40%", "tại", "đài", "loan", "năm", "1967", "là", "74%", "tại", "hàn", "quốc", "năm", "1965", "là", "83%", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "tại", "các", "quốc", "gia", "đông", "nam", "á", "là", "35%", "về" ]
hydroporus mariannae là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wewalka miêu tả khoa học năm 1974
[ "hydroporus", "mariannae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "wewalka", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
diplazium prolongatum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "diplazium", "prolongatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
rắc đốm phấn trắng roan ngựa chuy hay ngựa truy là thuật ngữ chỉ những giống ngựa pha với hai hành nhiều màu sắc theo dạng lang có ít nhất hai sắc lông thuật ngữ ngựa chuy trong tiếng việt và tiếng hán chữ chuy 騅 được dùng để gọi ngựa có hai sắc lông một màu trắng và một màu đen ô chuy hoặc một màu đậm khác hồng chuy khứu chuy việc sử dụng cụm từ ngựa ô truy có thể không phản ánh đúng nghĩa ngựa chuy hay ngựa truy là loại ngựa thường được các vương hoàng nước pháp và triều thanh ở trung hoa ưa chuộng bullet ngựa chuy tiêu chuẩn là giống ngựa có hai sắc lông một màu trắng và một màu đen hoặc một màu đậm khác chẳng hạn như ngựa appaloosa của mỹ bullet ngựa ô chuy hay ngựa ô truy là những cá thể ngựa có sắc lông trắng và đen mun chẳng hạn như giống ngựa thuần chủng tây ban nha con ngựa nổi tiếng nhất là chiến mã ô chuy 烏 của tây sở bá vương hạng võ bullet ngựa thanh chuy là những con ngựa có sắc lông trắng và xanh lục đậm hoặc với xanh dương thẳng chẳng hạn như ngựa sơn của mỹ paint horse một số cá thể ngựa được ghi nhận như con ngựa thanh chuy qingzhui 青騅 của vua đường thái tông thời nhà đường bullet ngựa hồng chuy là giống ngựa có sắc lông trắng và sắc lông màu nâu hồng alezan
[ "rắc", "đốm", "phấn", "trắng", "roan", "ngựa", "chuy", "hay", "ngựa", "truy", "là", "thuật", "ngữ", "chỉ", "những", "giống", "ngựa", "pha", "với", "hai", "hành", "nhiều", "màu", "sắc", "theo", "dạng", "lang", "có", "ít", "nhất", "hai", "sắc", "lông", "thuật", "ngữ", "ngựa", "chuy", "trong", "tiếng", "việt", "và", "tiếng", "hán", "chữ", "chuy", "騅", "được", "dùng", "để", "gọi", "ngựa", "có", "hai", "sắc", "lông", "một", "màu", "trắng", "và", "một", "màu", "đen", "ô", "chuy", "hoặc", "một", "màu", "đậm", "khác", "hồng", "chuy", "khứu", "chuy", "việc", "sử", "dụng", "cụm", "từ", "ngựa", "ô", "truy", "có", "thể", "không", "phản", "ánh", "đúng", "nghĩa", "ngựa", "chuy", "hay", "ngựa", "truy", "là", "loại", "ngựa", "thường", "được", "các", "vương", "hoàng", "nước", "pháp", "và", "triều", "thanh", "ở", "trung", "hoa", "ưa", "chuộng", "bullet", "ngựa", "chuy", "tiêu", "chuẩn", "là", "giống", "ngựa", "có", "hai", "sắc", "lông", "một", "màu", "trắng", "và", "một", "màu", "đen", "hoặc", "một", "màu", "đậm", "khác", "chẳng", "hạn", "như", "ngựa", "appaloosa", "của", "mỹ", "bullet", "ngựa", "ô", "chuy", "hay", "ngựa", "ô", "truy", "là", "những", "cá", "thể", "ngựa", "có", "sắc", "lông", "trắng", "và", "đen", "mun", "chẳng", "hạn", "như", "giống", "ngựa", "thuần", "chủng", "tây", "ban", "nha", "con", "ngựa", "nổi", "tiếng", "nhất", "là", "chiến", "mã", "ô", "chuy", "烏", "của", "tây", "sở", "bá", "vương", "hạng", "võ", "bullet", "ngựa", "thanh", "chuy", "là", "những", "con", "ngựa", "có", "sắc", "lông", "trắng", "và", "xanh", "lục", "đậm", "hoặc", "với", "xanh", "dương", "thẳng", "chẳng", "hạn", "như", "ngựa", "sơn", "của", "mỹ", "paint", "horse", "một", "số", "cá", "thể", "ngựa", "được", "ghi", "nhận", "như", "con", "ngựa", "thanh", "chuy", "qingzhui", "青騅", "của", "vua", "đường", "thái", "tông", "thời", "nhà", "đường", "bullet", "ngựa", "hồng", "chuy", "là", "giống", "ngựa", "có", "sắc", "lông", "trắng", "và", "sắc", "lông", "màu", "nâu", "hồng", "alezan" ]
lại hoạt động bình thường
[ "lại", "hoạt", "động", "bình", "thường" ]
dưa muối phần tai lưỡi và mộc nhĩ tạo nên đặc trưng của giò ăn giòn sần sật lạ miệng và ngon == các biến thể == cần phân biệt món giò thủ này với món giò có trộn thêm phần thịt tai mũi gân sống chung với thịt nạc quết nhuyễn giò sống không sử dụng mộc nhĩ và luộc chín sau khi gói loại giò này thường được biết đến với tên gọi giò bì hay giò tai giò gân việc sử dụng thịt thủ lợn hay thịt thủ của một số động vật khác rồi gói chặt quấn chặt hoặc vô khuôn và làm chín bằng cách luộc hấp rất phổ thông tại nhiều nền ẩm thực khác trên thế giới tuy nhiên cách chế biến và những phụ liệu như gia vị có nhiều dị biệt
[ "dưa", "muối", "phần", "tai", "lưỡi", "và", "mộc", "nhĩ", "tạo", "nên", "đặc", "trưng", "của", "giò", "ăn", "giòn", "sần", "sật", "lạ", "miệng", "và", "ngon", "==", "các", "biến", "thể", "==", "cần", "phân", "biệt", "món", "giò", "thủ", "này", "với", "món", "giò", "có", "trộn", "thêm", "phần", "thịt", "tai", "mũi", "gân", "sống", "chung", "với", "thịt", "nạc", "quết", "nhuyễn", "giò", "sống", "không", "sử", "dụng", "mộc", "nhĩ", "và", "luộc", "chín", "sau", "khi", "gói", "loại", "giò", "này", "thường", "được", "biết", "đến", "với", "tên", "gọi", "giò", "bì", "hay", "giò", "tai", "giò", "gân", "việc", "sử", "dụng", "thịt", "thủ", "lợn", "hay", "thịt", "thủ", "của", "một", "số", "động", "vật", "khác", "rồi", "gói", "chặt", "quấn", "chặt", "hoặc", "vô", "khuôn", "và", "làm", "chín", "bằng", "cách", "luộc", "hấp", "rất", "phổ", "thông", "tại", "nhiều", "nền", "ẩm", "thực", "khác", "trên", "thế", "giới", "tuy", "nhiên", "cách", "chế", "biến", "và", "những", "phụ", "liệu", "như", "gia", "vị", "có", "nhiều", "dị", "biệt" ]
diaphanomyia ludens là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "diaphanomyia", "ludens", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
đặc biệt alesia raut aakriti grover daniel bauer === tập 4 makeover === khởi chiếu 8 cô gái còn lại được đưa tới học viện làm tóc và trang điểm daniel bauer để nhận diện mạo mới của mình ngày hôm sau các cô gái nhận được bất ngờ khi họ sẽ có thêm một thí sinh thi đấu nữa là tanishq sau đó họ được đưa tới một khu công trường cho buổi chụp hình tiếp theo trong váy dạ hội trong khi họ sẽ phải nhảy từ trên tầng cao nhất của công trình xuống mặt đất và sẽ chỉ có một lần nhảy nhưng tanishq sẽ được lợi thế là cô sẽ cho một người được nhảy thêm một lần nữa và một người sẽ bị trói 2 chân lại với nhau và kết quả là summer được một lần nhảy còn eva sẽ bị trói chân vào buổi đánh giá ngày tiếp theo với sự xuất hiện của giám khảo khách mời là taapsee pannu shweta là được gọi tên đầu tiên còn akanksha summer tanishq rơi vào cuối bảng nhưng malaika sau đó thông báo rằng sẽ không có ai bị loại bullet nhiếp ảnh gia kevin nunes bullet khách mời đặc biệt daniel bauer taapsee pannu === tập 5 chemistry === khởi chiếu 9 cô gái còn lại đã có một ngày giải trí cùng với 7 chàng trai đến từ những chương trình truyền hình thực tế khác nhau sau đó họ đã có thử thách chụp hình hóa trên thang leo trong khi
[ "đặc", "biệt", "alesia", "raut", "aakriti", "grover", "daniel", "bauer", "===", "tập", "4", "makeover", "===", "khởi", "chiếu", "8", "cô", "gái", "còn", "lại", "được", "đưa", "tới", "học", "viện", "làm", "tóc", "và", "trang", "điểm", "daniel", "bauer", "để", "nhận", "diện", "mạo", "mới", "của", "mình", "ngày", "hôm", "sau", "các", "cô", "gái", "nhận", "được", "bất", "ngờ", "khi", "họ", "sẽ", "có", "thêm", "một", "thí", "sinh", "thi", "đấu", "nữa", "là", "tanishq", "sau", "đó", "họ", "được", "đưa", "tới", "một", "khu", "công", "trường", "cho", "buổi", "chụp", "hình", "tiếp", "theo", "trong", "váy", "dạ", "hội", "trong", "khi", "họ", "sẽ", "phải", "nhảy", "từ", "trên", "tầng", "cao", "nhất", "của", "công", "trình", "xuống", "mặt", "đất", "và", "sẽ", "chỉ", "có", "một", "lần", "nhảy", "nhưng", "tanishq", "sẽ", "được", "lợi", "thế", "là", "cô", "sẽ", "cho", "một", "người", "được", "nhảy", "thêm", "một", "lần", "nữa", "và", "một", "người", "sẽ", "bị", "trói", "2", "chân", "lại", "với", "nhau", "và", "kết", "quả", "là", "summer", "được", "một", "lần", "nhảy", "còn", "eva", "sẽ", "bị", "trói", "chân", "vào", "buổi", "đánh", "giá", "ngày", "tiếp", "theo", "với", "sự", "xuất", "hiện", "của", "giám", "khảo", "khách", "mời", "là", "taapsee", "pannu", "shweta", "là", "được", "gọi", "tên", "đầu", "tiên", "còn", "akanksha", "summer", "tanishq", "rơi", "vào", "cuối", "bảng", "nhưng", "malaika", "sau", "đó", "thông", "báo", "rằng", "sẽ", "không", "có", "ai", "bị", "loại", "bullet", "nhiếp", "ảnh", "gia", "kevin", "nunes", "bullet", "khách", "mời", "đặc", "biệt", "daniel", "bauer", "taapsee", "pannu", "===", "tập", "5", "chemistry", "===", "khởi", "chiếu", "9", "cô", "gái", "còn", "lại", "đã", "có", "một", "ngày", "giải", "trí", "cùng", "với", "7", "chàng", "trai", "đến", "từ", "những", "chương", "trình", "truyền", "hình", "thực", "tế", "khác", "nhau", "sau", "đó", "họ", "đã", "có", "thử", "thách", "chụp", "hình", "hóa", "trên", "thang", "leo", "trong", "khi" ]
khi đã nổi tiếng những người bạn của cô còn nói đùa rằng cô sẽ chết cho đến khi được xuất hiện trên sân khấu cô mô tả cuộc sống học tập của cô ở trường trung học là rất chuyên dụng rất ham học rất có kỷ luật mà còn một chút không an toàn như cô ấy nói trong một cuộc phỏng vấn tôi đã cố tạo ra sự vui vẻ trong lớp học hoặc quá khiêu khích hay quá lập dị thế là tôi đã thay đổi màu sắc ở đây tôi không phù hợp và tôi cảm thấy như một kẻ dị hợm vậy những người thân tranh cãi về việc rằng cô ấy không thích hợp với trường học cô ấy có một nhóm những người bạn nòng cốt cô ấy là một sinh viên tốt cô ấy rất thích con trai nhưng ca hát là số 1 theo lời kể lại từ một người bạn học cũ của trường phổ thông căn cứ theo tinh thần tự do biểu cảm của mình gaga nói với tạp chí elle tôi thuận tay trái lúc nhỏ lady gaga thường ngân nga theo những bản nhạc của thần tượng qua băng cát xét ông vua nhạc pop michael jackson và nữ ca sĩ nổi danh một thời cyndi lauper là hai thần tượng âm nhạc lớn nhất khơi nguồn niềm đam mê ca hát cho lady gaga lên 4 tuổi cô tự học cách chơi đàn piano và cho ra đời bản hòa tấu piano
[ "khi", "đã", "nổi", "tiếng", "những", "người", "bạn", "của", "cô", "còn", "nói", "đùa", "rằng", "cô", "sẽ", "chết", "cho", "đến", "khi", "được", "xuất", "hiện", "trên", "sân", "khấu", "cô", "mô", "tả", "cuộc", "sống", "học", "tập", "của", "cô", "ở", "trường", "trung", "học", "là", "rất", "chuyên", "dụng", "rất", "ham", "học", "rất", "có", "kỷ", "luật", "mà", "còn", "một", "chút", "không", "an", "toàn", "như", "cô", "ấy", "nói", "trong", "một", "cuộc", "phỏng", "vấn", "tôi", "đã", "cố", "tạo", "ra", "sự", "vui", "vẻ", "trong", "lớp", "học", "hoặc", "quá", "khiêu", "khích", "hay", "quá", "lập", "dị", "thế", "là", "tôi", "đã", "thay", "đổi", "màu", "sắc", "ở", "đây", "tôi", "không", "phù", "hợp", "và", "tôi", "cảm", "thấy", "như", "một", "kẻ", "dị", "hợm", "vậy", "những", "người", "thân", "tranh", "cãi", "về", "việc", "rằng", "cô", "ấy", "không", "thích", "hợp", "với", "trường", "học", "cô", "ấy", "có", "một", "nhóm", "những", "người", "bạn", "nòng", "cốt", "cô", "ấy", "là", "một", "sinh", "viên", "tốt", "cô", "ấy", "rất", "thích", "con", "trai", "nhưng", "ca", "hát", "là", "số", "1", "theo", "lời", "kể", "lại", "từ", "một", "người", "bạn", "học", "cũ", "của", "trường", "phổ", "thông", "căn", "cứ", "theo", "tinh", "thần", "tự", "do", "biểu", "cảm", "của", "mình", "gaga", "nói", "với", "tạp", "chí", "elle", "tôi", "thuận", "tay", "trái", "lúc", "nhỏ", "lady", "gaga", "thường", "ngân", "nga", "theo", "những", "bản", "nhạc", "của", "thần", "tượng", "qua", "băng", "cát", "xét", "ông", "vua", "nhạc", "pop", "michael", "jackson", "và", "nữ", "ca", "sĩ", "nổi", "danh", "một", "thời", "cyndi", "lauper", "là", "hai", "thần", "tượng", "âm", "nhạc", "lớn", "nhất", "khơi", "nguồn", "niềm", "đam", "mê", "ca", "hát", "cho", "lady", "gaga", "lên", "4", "tuổi", "cô", "tự", "học", "cách", "chơi", "đàn", "piano", "và", "cho", "ra", "đời", "bản", "hòa", "tấu", "piano" ]
của những người phòng thủ giustiniani được mang đến chios nơi ông qua đời vì vết thương của ông một vài ngày sau đó với quân genoese của giustiniani của rút lui vào thành phố và hướng tới các bến cảng constantine và lính của mình bây giờ bị bỏ lại chiến đấu và xoay xở giữ chân lính janissaries trong một thời gian nhưng cuối cùng họ không thể ngăn chặn họ xâm nhập vào thành phố lính phòng thủ cũng bị tràn ngập tại một số điểm trong các phần khác của constantine khi lá cờ thổ nhĩ kỳ đã được nhìn thấy bay trên một cổng tháp canh nhỏ cổng kerkaporta được mở hoảng loạn xảy ra sau đó và việc phòng thủ sụp đổ lính janissary do ulubatlı hasan lãnh đạo tiếp tục tiến về phía trước người ta nói rằng constantine ném sang một bên cờ hiệu màu tím của mình lãnh đạo cuộc phản công cuối cùng chống lại những lính ottoman đang ập đến đến và chết trong trận chiến trong các đường phố như binh lính của ông ta mặt khác nicolò barbaro một nhân chứng người venetian tại cuộc bao vây đã viết trong nhật ký của mình rằng constantine treo cổ tự vẫn tại thời điểm này khi người thổ nhĩ kỳ đã phá vỡ cửa khẩu san romano như vậy số phận cuối cùng của ông ta vẫn chưa được biết rõ sau cuộc tấn công quyết định quân đội ottoman tuôn rẽ quạt dọc theo trục đường
[ "của", "những", "người", "phòng", "thủ", "giustiniani", "được", "mang", "đến", "chios", "nơi", "ông", "qua", "đời", "vì", "vết", "thương", "của", "ông", "một", "vài", "ngày", "sau", "đó", "với", "quân", "genoese", "của", "giustiniani", "của", "rút", "lui", "vào", "thành", "phố", "và", "hướng", "tới", "các", "bến", "cảng", "constantine", "và", "lính", "của", "mình", "bây", "giờ", "bị", "bỏ", "lại", "chiến", "đấu", "và", "xoay", "xở", "giữ", "chân", "lính", "janissaries", "trong", "một", "thời", "gian", "nhưng", "cuối", "cùng", "họ", "không", "thể", "ngăn", "chặn", "họ", "xâm", "nhập", "vào", "thành", "phố", "lính", "phòng", "thủ", "cũng", "bị", "tràn", "ngập", "tại", "một", "số", "điểm", "trong", "các", "phần", "khác", "của", "constantine", "khi", "lá", "cờ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "đã", "được", "nhìn", "thấy", "bay", "trên", "một", "cổng", "tháp", "canh", "nhỏ", "cổng", "kerkaporta", "được", "mở", "hoảng", "loạn", "xảy", "ra", "sau", "đó", "và", "việc", "phòng", "thủ", "sụp", "đổ", "lính", "janissary", "do", "ulubatlı", "hasan", "lãnh", "đạo", "tiếp", "tục", "tiến", "về", "phía", "trước", "người", "ta", "nói", "rằng", "constantine", "ném", "sang", "một", "bên", "cờ", "hiệu", "màu", "tím", "của", "mình", "lãnh", "đạo", "cuộc", "phản", "công", "cuối", "cùng", "chống", "lại", "những", "lính", "ottoman", "đang", "ập", "đến", "đến", "và", "chết", "trong", "trận", "chiến", "trong", "các", "đường", "phố", "như", "binh", "lính", "của", "ông", "ta", "mặt", "khác", "nicolò", "barbaro", "một", "nhân", "chứng", "người", "venetian", "tại", "cuộc", "bao", "vây", "đã", "viết", "trong", "nhật", "ký", "của", "mình", "rằng", "constantine", "treo", "cổ", "tự", "vẫn", "tại", "thời", "điểm", "này", "khi", "người", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "đã", "phá", "vỡ", "cửa", "khẩu", "san", "romano", "như", "vậy", "số", "phận", "cuối", "cùng", "của", "ông", "ta", "vẫn", "chưa", "được", "biết", "rõ", "sau", "cuộc", "tấn", "công", "quyết", "định", "quân", "đội", "ottoman", "tuôn", "rẽ", "quạt", "dọc", "theo", "trục", "đường" ]
những chiếc xế hộp sang trọng để dự tiệc ở một quán bar ở singapore trong album này có give it to me được sáng tác bởi junho và hot được sáng tác bởi junsu của 2 bài đều được sử dụng làm ost cho phim blind album handsup đã all-kill tất cả các bảng xếp hạng chỉ trong vòng 1 tháng quảng bá 6 chàng trai bắt đầu kế hoạch cho quảng bá tại nhật và hands up asia tour tháng 7 năm 2011 2pm show được lên sáng đài sbs s e tv đây là lần đầu tiên 2pm có một chương trình của riêng mình mặc dù rất bận rộn với những chuyến bay giữ nhật và hàn các chàng trai cũng luôn hết mình trong từng thước phim ngày 01 tháng 8 năm 2011 2pm đã tung single thứ hai i’m your man tại nhật mv của i’m your man đã cho khán giả thấy sự đổi mới liên tục của 2pm lần này bài nhảy được bố trí bằng cách di chuyển và sắp xếp được hình để thể hiện được sự mạnh mẽ của 2pm ngày 07 tháng 10 năm 2011 junsu đã phát hành single điện tử đầu tiên của mình alive ngày 30 tháng 11 năm 2011 2pm phát hành album phòng thu tiếng nhật đầu tiên republic of 2pm trước đó vào ngày 02 11 2011 2pm đã phát hành single thứ 3 ở nhật ultra lover single này đã leo lên vị trí thứ 3 trên bảng xếp hạng oricon trong republic of
[ "những", "chiếc", "xế", "hộp", "sang", "trọng", "để", "dự", "tiệc", "ở", "một", "quán", "bar", "ở", "singapore", "trong", "album", "này", "có", "give", "it", "to", "me", "được", "sáng", "tác", "bởi", "junho", "và", "hot", "được", "sáng", "tác", "bởi", "junsu", "của", "2", "bài", "đều", "được", "sử", "dụng", "làm", "ost", "cho", "phim", "blind", "album", "handsup", "đã", "all-kill", "tất", "cả", "các", "bảng", "xếp", "hạng", "chỉ", "trong", "vòng", "1", "tháng", "quảng", "bá", "6", "chàng", "trai", "bắt", "đầu", "kế", "hoạch", "cho", "quảng", "bá", "tại", "nhật", "và", "hands", "up", "asia", "tour", "tháng", "7", "năm", "2011", "2pm", "show", "được", "lên", "sáng", "đài", "sbs", "s", "e", "tv", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "2pm", "có", "một", "chương", "trình", "của", "riêng", "mình", "mặc", "dù", "rất", "bận", "rộn", "với", "những", "chuyến", "bay", "giữ", "nhật", "và", "hàn", "các", "chàng", "trai", "cũng", "luôn", "hết", "mình", "trong", "từng", "thước", "phim", "ngày", "01", "tháng", "8", "năm", "2011", "2pm", "đã", "tung", "single", "thứ", "hai", "i’m", "your", "man", "tại", "nhật", "mv", "của", "i’m", "your", "man", "đã", "cho", "khán", "giả", "thấy", "sự", "đổi", "mới", "liên", "tục", "của", "2pm", "lần", "này", "bài", "nhảy", "được", "bố", "trí", "bằng", "cách", "di", "chuyển", "và", "sắp", "xếp", "được", "hình", "để", "thể", "hiện", "được", "sự", "mạnh", "mẽ", "của", "2pm", "ngày", "07", "tháng", "10", "năm", "2011", "junsu", "đã", "phát", "hành", "single", "điện", "tử", "đầu", "tiên", "của", "mình", "alive", "ngày", "30", "tháng", "11", "năm", "2011", "2pm", "phát", "hành", "album", "phòng", "thu", "tiếng", "nhật", "đầu", "tiên", "republic", "of", "2pm", "trước", "đó", "vào", "ngày", "02", "11", "2011", "2pm", "đã", "phát", "hành", "single", "thứ", "3", "ở", "nhật", "ultra", "lover", "single", "này", "đã", "leo", "lên", "vị", "trí", "thứ", "3", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "oricon", "trong", "republic", "of" ]
syzeton patrisalai là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được báguena-corella miêu tả khoa học năm 1948
[ "syzeton", "patrisalai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "báguena-corella", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1948" ]
josé luiz ferreira rodrigues sinh ngày 6 tháng 7 năm 1946 là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp huấn luyện viên == josé luiz ferreira rodrigues đã dẫn dắt kawasaki frontale
[ "josé", "luiz", "ferreira", "rodrigues", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "7", "năm", "1946", "là", "một", "huấn", "luyện", "viên", "và", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "huấn", "luyện", "viên", "==", "josé", "luiz", "ferreira", "rodrigues", "đã", "dẫn", "dắt", "kawasaki", "frontale" ]
pyrinia felinaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pyrinia", "felinaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
vương miện thần thánh hungary hay vương miện của thánh stephan là vương miện đăng quang cho hầu hết các vị vua của vương quốc hungary kể từ thế kỷ thứ 12 những lãnh thổ thuộc vương quốc này được gọi là vùng đất của vương miện thánh stephan không có vua của hungary nào được coi là chính danh mà không được trao vương miện này trong lịch sử của hungary hơn năm mươi vị vua đã được đăng quang với nó cho đến người cuối cùng karl i của áo vào năm 1916 hai vị vua không được đăng quang là johann sigismund zápolya và joseph ii == liên kết ngoài == bullet the holy crown of hungary images bullet sceptre images bullet the crown jewels images
[ "vương", "miện", "thần", "thánh", "hungary", "hay", "vương", "miện", "của", "thánh", "stephan", "là", "vương", "miện", "đăng", "quang", "cho", "hầu", "hết", "các", "vị", "vua", "của", "vương", "quốc", "hungary", "kể", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "12", "những", "lãnh", "thổ", "thuộc", "vương", "quốc", "này", "được", "gọi", "là", "vùng", "đất", "của", "vương", "miện", "thánh", "stephan", "không", "có", "vua", "của", "hungary", "nào", "được", "coi", "là", "chính", "danh", "mà", "không", "được", "trao", "vương", "miện", "này", "trong", "lịch", "sử", "của", "hungary", "hơn", "năm", "mươi", "vị", "vua", "đã", "được", "đăng", "quang", "với", "nó", "cho", "đến", "người", "cuối", "cùng", "karl", "i", "của", "áo", "vào", "năm", "1916", "hai", "vị", "vua", "không", "được", "đăng", "quang", "là", "johann", "sigismund", "zápolya", "và", "joseph", "ii", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "the", "holy", "crown", "of", "hungary", "images", "bullet", "sceptre", "images", "bullet", "the", "crown", "jewels", "images" ]
sự kết hợp kì lạ đi xuyên qua phiên bản mid-tempo tây ban nha đầy tiếng ghi-ta phổ biến với tất cả mọi người và rõ ràng đã có phép màu xảy ra iglesias dĩ nhiên ở ngay tại nhà hát rất tự nhiên và quyến rũ trong khi phần trình diễn của houston lại được giới hạn để miêu tả hoàn hảo một khoảnh khắc lãng mạn chỉ dành riêng cho rượu sâm-banh và nhảy múa j d considine của tờ the baltimore sun cảm thấy could i have this kiss forever là bài hát mà whitney rất cố gằng để bộc lộ cảm xúc cùng enrique iglesias la weekly trong khi nhận xét về whitney the greatest hits đã bình luận rằng iglesias thở dài theo từng câu hát cố gắng để bộc lộ cảm xúc nhẹ nhàng thay vì ầm lên jim farber của tờ new york daily news nhận xét rằng bài hát tạo nên một cách dùng tiêu cực của cơn sốt latin đang tràn qua digital spy khi đang đánh giá về album greatest hits của iglesias đã viết rằng iglesias đã hát thực sự kinh khủng và bài hát là sai lầm tồi tệ nhất vào năm 2012 bài hát được xếp ở vị trí số một trong danh sách 10 bài hát hay nhất của whitney từng bị những đài phát thanh bỏ qua của idolator vì ca khúc mid-tempo chậm này tràn ngập xúc cảm nhờ iglesias và bản phối lại bị-giới-hạn-nhưng-hiệu-quả của đội ngũ sản xuất metro ==
[ "sự", "kết", "hợp", "kì", "lạ", "đi", "xuyên", "qua", "phiên", "bản", "mid-tempo", "tây", "ban", "nha", "đầy", "tiếng", "ghi-ta", "phổ", "biến", "với", "tất", "cả", "mọi", "người", "và", "rõ", "ràng", "đã", "có", "phép", "màu", "xảy", "ra", "iglesias", "dĩ", "nhiên", "ở", "ngay", "tại", "nhà", "hát", "rất", "tự", "nhiên", "và", "quyến", "rũ", "trong", "khi", "phần", "trình", "diễn", "của", "houston", "lại", "được", "giới", "hạn", "để", "miêu", "tả", "hoàn", "hảo", "một", "khoảnh", "khắc", "lãng", "mạn", "chỉ", "dành", "riêng", "cho", "rượu", "sâm-banh", "và", "nhảy", "múa", "j", "d", "considine", "của", "tờ", "the", "baltimore", "sun", "cảm", "thấy", "could", "i", "have", "this", "kiss", "forever", "là", "bài", "hát", "mà", "whitney", "rất", "cố", "gằng", "để", "bộc", "lộ", "cảm", "xúc", "cùng", "enrique", "iglesias", "la", "weekly", "trong", "khi", "nhận", "xét", "về", "whitney", "the", "greatest", "hits", "đã", "bình", "luận", "rằng", "iglesias", "thở", "dài", "theo", "từng", "câu", "hát", "cố", "gắng", "để", "bộc", "lộ", "cảm", "xúc", "nhẹ", "nhàng", "thay", "vì", "ầm", "lên", "jim", "farber", "của", "tờ", "new", "york", "daily", "news", "nhận", "xét", "rằng", "bài", "hát", "tạo", "nên", "một", "cách", "dùng", "tiêu", "cực", "của", "cơn", "sốt", "latin", "đang", "tràn", "qua", "digital", "spy", "khi", "đang", "đánh", "giá", "về", "album", "greatest", "hits", "của", "iglesias", "đã", "viết", "rằng", "iglesias", "đã", "hát", "thực", "sự", "kinh", "khủng", "và", "bài", "hát", "là", "sai", "lầm", "tồi", "tệ", "nhất", "vào", "năm", "2012", "bài", "hát", "được", "xếp", "ở", "vị", "trí", "số", "một", "trong", "danh", "sách", "10", "bài", "hát", "hay", "nhất", "của", "whitney", "từng", "bị", "những", "đài", "phát", "thanh", "bỏ", "qua", "của", "idolator", "vì", "ca", "khúc", "mid-tempo", "chậm", "này", "tràn", "ngập", "xúc", "cảm", "nhờ", "iglesias", "và", "bản", "phối", "lại", "bị-giới-hạn-nhưng-hiệu-quả", "của", "đội", "ngũ", "sản", "xuất", "metro", "==" ]
cá heo gai mắt myers danh pháp hai phần pangio myersi là loài cá thuộc chi pangio tháng 12 năm 2010 tổ chức bảo vệ động vật hoang war công bố phát hiện thêm 12 loài cá nước ngọt tại đảo phú quốc tỉnh kiên giang việt nam trong đó có cá heo gai mắt myers
[ "cá", "heo", "gai", "mắt", "myers", "danh", "pháp", "hai", "phần", "pangio", "myersi", "là", "loài", "cá", "thuộc", "chi", "pangio", "tháng", "12", "năm", "2010", "tổ", "chức", "bảo", "vệ", "động", "vật", "hoang", "war", "công", "bố", "phát", "hiện", "thêm", "12", "loài", "cá", "nước", "ngọt", "tại", "đảo", "phú", "quốc", "tỉnh", "kiên", "giang", "việt", "nam", "trong", "đó", "có", "cá", "heo", "gai", "mắt", "myers" ]
đại học british columbia viện đại học british columbia hay đại học british columbia tiếng anh university of british columbia là viện đại học lớn nhất và nổi tiếng ở thành phố vancouver british columbia canada đây là một trong 50 viện đại học đứng đầu thế giới == lịch sử == viện đại học british columbia được thành lập vào năm 1908 == quản trị và chuyên ngành == === chuyên ngành === ubc có hơn 200 chuyên khoa dành cho sinh viên đại học và 297 chương trình sau đại học trong đó nổi bật nhất là khoa học đời sống hay life science nằm trong top 20 trên thế giới trong năm 2012 == địa điểm == === vancouver === ubc vancouver tọa lạc tại point grey một bán đảo biệt lập cách trung tâm thành phố vancouver khoảng 20 phút khuôn viên trường được bao quanh bởi các bãi biển trong đó nổi tiếng nhất là wreck beach vành đai xanh rộng hơn 7 63 km vuông pacific spirit regional park === okanagan === bullet 1 ubc okanagan kelowna british columbia canada === thư viện của đại học === thư viện của trường ubc là thư viện lớn thứ 2 tại canada với hơn 6 triệu bàn tài liệu hơn 800 000 e-book và hơn 4 triệu lượt ra vào hàng năm thư viện là một phần không thể thiếu đối với các sinh viên của trường == những người nổi tiếng == bullet michael smith giáo sư giải nobel hóa học 1993 bullet robert mundell sinh viên giải nobel kinh tế 1999 bullet har gobind khorana giáo sư giải
[ "đại", "học", "british", "columbia", "viện", "đại", "học", "british", "columbia", "hay", "đại", "học", "british", "columbia", "tiếng", "anh", "university", "of", "british", "columbia", "là", "viện", "đại", "học", "lớn", "nhất", "và", "nổi", "tiếng", "ở", "thành", "phố", "vancouver", "british", "columbia", "canada", "đây", "là", "một", "trong", "50", "viện", "đại", "học", "đứng", "đầu", "thế", "giới", "==", "lịch", "sử", "==", "viện", "đại", "học", "british", "columbia", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1908", "==", "quản", "trị", "và", "chuyên", "ngành", "==", "===", "chuyên", "ngành", "===", "ubc", "có", "hơn", "200", "chuyên", "khoa", "dành", "cho", "sinh", "viên", "đại", "học", "và", "297", "chương", "trình", "sau", "đại", "học", "trong", "đó", "nổi", "bật", "nhất", "là", "khoa", "học", "đời", "sống", "hay", "life", "science", "nằm", "trong", "top", "20", "trên", "thế", "giới", "trong", "năm", "2012", "==", "địa", "điểm", "==", "===", "vancouver", "===", "ubc", "vancouver", "tọa", "lạc", "tại", "point", "grey", "một", "bán", "đảo", "biệt", "lập", "cách", "trung", "tâm", "thành", "phố", "vancouver", "khoảng", "20", "phút", "khuôn", "viên", "trường", "được", "bao", "quanh", "bởi", "các", "bãi", "biển", "trong", "đó", "nổi", "tiếng", "nhất", "là", "wreck", "beach", "vành", "đai", "xanh", "rộng", "hơn", "7", "63", "km", "vuông", "pacific", "spirit", "regional", "park", "===", "okanagan", "===", "bullet", "1", "ubc", "okanagan", "kelowna", "british", "columbia", "canada", "===", "thư", "viện", "của", "đại", "học", "===", "thư", "viện", "của", "trường", "ubc", "là", "thư", "viện", "lớn", "thứ", "2", "tại", "canada", "với", "hơn", "6", "triệu", "bàn", "tài", "liệu", "hơn", "800", "000", "e-book", "và", "hơn", "4", "triệu", "lượt", "ra", "vào", "hàng", "năm", "thư", "viện", "là", "một", "phần", "không", "thể", "thiếu", "đối", "với", "các", "sinh", "viên", "của", "trường", "==", "những", "người", "nổi", "tiếng", "==", "bullet", "michael", "smith", "giáo", "sư", "giải", "nobel", "hóa", "học", "1993", "bullet", "robert", "mundell", "sinh", "viên", "giải", "nobel", "kinh", "tế", "1999", "bullet", "har", "gobind", "khorana", "giáo", "sư", "giải" ]
cho rằng ông làm phim là để thỏa mãn nhu cầu của khán giả vì vậy những nhận xét tiêu cực của giới phê bình đối với ông hoàn toàn không có giá trị kể từ cuối thập niên 1990 cùng với sự thay đổi thị hiếu nhanh chóng của khán giả hồng kông và quá trình đi xuống của ngành công nghiệp điện ảnh ở đây vương tinh dần không còn giữ được vị trí hàng đầu của dòng phim giải trí ông chỉ có một số tác phẩm đáng chú ý như hắc bạch sâm lâm 黑白森林 2003 hay sấu thân 瘦身 2005 == tham khảo == bullet bordwell david planet hong kong popular cinema and the art of entertainment cambridge ma harvard university press 2000 isbn 0-674-00214-8 bullet dannen fredric and barry long hong kong babylon the insider s guide to the hollywood of the east new york miramax 1997 isbn 0-7868-6267-x bullet teo stephen hong kong cinema the extra dimensions london british film institute 1997 isbn 0-85170-514-6 bullet yang jeff once upon a time in china a guide to hong kong taiwanese and mainland chinese cinema new york atria 2003 isbn 0-7434-4817-0 == liên kết ngoài == bullet vương tinh tại hong kong movie database bullet vương tinh tại hong kong cinemagic
[ "cho", "rằng", "ông", "làm", "phim", "là", "để", "thỏa", "mãn", "nhu", "cầu", "của", "khán", "giả", "vì", "vậy", "những", "nhận", "xét", "tiêu", "cực", "của", "giới", "phê", "bình", "đối", "với", "ông", "hoàn", "toàn", "không", "có", "giá", "trị", "kể", "từ", "cuối", "thập", "niên", "1990", "cùng", "với", "sự", "thay", "đổi", "thị", "hiếu", "nhanh", "chóng", "của", "khán", "giả", "hồng", "kông", "và", "quá", "trình", "đi", "xuống", "của", "ngành", "công", "nghiệp", "điện", "ảnh", "ở", "đây", "vương", "tinh", "dần", "không", "còn", "giữ", "được", "vị", "trí", "hàng", "đầu", "của", "dòng", "phim", "giải", "trí", "ông", "chỉ", "có", "một", "số", "tác", "phẩm", "đáng", "chú", "ý", "như", "hắc", "bạch", "sâm", "lâm", "黑白森林", "2003", "hay", "sấu", "thân", "瘦身", "2005", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bordwell", "david", "planet", "hong", "kong", "popular", "cinema", "and", "the", "art", "of", "entertainment", "cambridge", "ma", "harvard", "university", "press", "2000", "isbn", "0-674-00214-8", "bullet", "dannen", "fredric", "and", "barry", "long", "hong", "kong", "babylon", "the", "insider", "s", "guide", "to", "the", "hollywood", "of", "the", "east", "new", "york", "miramax", "1997", "isbn", "0-7868-6267-x", "bullet", "teo", "stephen", "hong", "kong", "cinema", "the", "extra", "dimensions", "london", "british", "film", "institute", "1997", "isbn", "0-85170-514-6", "bullet", "yang", "jeff", "once", "upon", "a", "time", "in", "china", "a", "guide", "to", "hong", "kong", "taiwanese", "and", "mainland", "chinese", "cinema", "new", "york", "atria", "2003", "isbn", "0-7434-4817-0", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "vương", "tinh", "tại", "hong", "kong", "movie", "database", "bullet", "vương", "tinh", "tại", "hong", "kong", "cinemagic" ]
trimeresurus buniana là một loài rắn trong họ rắn lục loài này được grismer grismer mcguire mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "trimeresurus", "buniana", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "lục", "loài", "này", "được", "grismer", "grismer", "mcguire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
stenotarsus panamanus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1890
[ "stenotarsus", "panamanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "gorham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
united thông báo rằng payet không còn muốn chơi cho câu lạc bộ nữa sau đó anh ấy hoàn toàn không góp mặt trong đội hình ngày 14 tháng 1 mặc dù không có chấn thương tại sân vận động london vào ngày diễn ra trận đấu đó một bức tranh tường được lắp đặt để vinh danh cầu thủ xuất sắc nhất năm của payet đã được bảo vệ bởi an ninh để ngăn nó bị phá hoại marseille sau đó gửi 2 lời đề nghị về trường hợp của payet nhưng đều bị west ham từ chối họ nói rằng họ không muốn bán cầu thủ này và muốn anh ấy xin lỗi người hâm mộ và tiếp tục chơi cho câu lạc bộ vào ngày 29 tháng 1 west ham đã chấp nhận lời đề nghị trị giá 25 triệu bảng từ marseille cho thương vụ của payet đánh dấu một vụ mua bán kỷ lục của câu lạc bộ west ham một ngày sau khi payet hoàn tất việc chuyển đến marseille bức tranh tường của anh ấy tại sân vận động london đã được gỡ bỏ payet ra mắt marseille trong trận thắng 2-1 trước lyon tại coupe de france 2016–17 vào ngày 31 tháng 1 năm 2017 vào ngày 8 tháng 2 payet ghi bàn thắng đầu tiên kể từ khi trở lại trong chiến thắng 2–0 trên sân nhà trước en avant de guingamp vào ngày 3 tháng 5 năm 2018 payet đã chơi ở trận bán kết lượt về europa league trên sân khách trước red
[ "united", "thông", "báo", "rằng", "payet", "không", "còn", "muốn", "chơi", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "nữa", "sau", "đó", "anh", "ấy", "hoàn", "toàn", "không", "góp", "mặt", "trong", "đội", "hình", "ngày", "14", "tháng", "1", "mặc", "dù", "không", "có", "chấn", "thương", "tại", "sân", "vận", "động", "london", "vào", "ngày", "diễn", "ra", "trận", "đấu", "đó", "một", "bức", "tranh", "tường", "được", "lắp", "đặt", "để", "vinh", "danh", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "năm", "của", "payet", "đã", "được", "bảo", "vệ", "bởi", "an", "ninh", "để", "ngăn", "nó", "bị", "phá", "hoại", "marseille", "sau", "đó", "gửi", "2", "lời", "đề", "nghị", "về", "trường", "hợp", "của", "payet", "nhưng", "đều", "bị", "west", "ham", "từ", "chối", "họ", "nói", "rằng", "họ", "không", "muốn", "bán", "cầu", "thủ", "này", "và", "muốn", "anh", "ấy", "xin", "lỗi", "người", "hâm", "mộ", "và", "tiếp", "tục", "chơi", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "vào", "ngày", "29", "tháng", "1", "west", "ham", "đã", "chấp", "nhận", "lời", "đề", "nghị", "trị", "giá", "25", "triệu", "bảng", "từ", "marseille", "cho", "thương", "vụ", "của", "payet", "đánh", "dấu", "một", "vụ", "mua", "bán", "kỷ", "lục", "của", "câu", "lạc", "bộ", "west", "ham", "một", "ngày", "sau", "khi", "payet", "hoàn", "tất", "việc", "chuyển", "đến", "marseille", "bức", "tranh", "tường", "của", "anh", "ấy", "tại", "sân", "vận", "động", "london", "đã", "được", "gỡ", "bỏ", "payet", "ra", "mắt", "marseille", "trong", "trận", "thắng", "2-1", "trước", "lyon", "tại", "coupe", "de", "france", "2016–17", "vào", "ngày", "31", "tháng", "1", "năm", "2017", "vào", "ngày", "8", "tháng", "2", "payet", "ghi", "bàn", "thắng", "đầu", "tiên", "kể", "từ", "khi", "trở", "lại", "trong", "chiến", "thắng", "2–0", "trên", "sân", "nhà", "trước", "en", "avant", "de", "guingamp", "vào", "ngày", "3", "tháng", "5", "năm", "2018", "payet", "đã", "chơi", "ở", "trận", "bán", "kết", "lượt", "về", "europa", "league", "trên", "sân", "khách", "trước", "red" ]
giải viện hàn lâm nhật bản lần thứ 31 là lễ trao giải thứ 31 của giải viện hàn lâm nhật bản hàng năm một giải thưởng được trao bởi viện hàn lâm nhật bản và hiệp hội sho để vinh danh những hạng mục phim xuất sắc của năm 2007 lễ trao giải được tổ chức vào ngày 15 tháng 2 năm 2008 tại khách sạn grand prince new takanawa tại tokyo nhật bản == giải thưởng == tất cả các hạng mục trao giải trừ giải diễn viên trẻ của năm và các giải đặc biệt được chia làm hai danh hiệu các đề cử do thành viên viện hàn lâm bầu chọn đều đạt danh hiệu xuất sắc của năm và trong các đề cử sẽ chọn ra một giải xuất sắc nhất của năm == liên kết ngoài == bullet danh sách giải thưởng và đề cử giải viện hàn lâm nhật bản lần thứ 31
[ "giải", "viện", "hàn", "lâm", "nhật", "bản", "lần", "thứ", "31", "là", "lễ", "trao", "giải", "thứ", "31", "của", "giải", "viện", "hàn", "lâm", "nhật", "bản", "hàng", "năm", "một", "giải", "thưởng", "được", "trao", "bởi", "viện", "hàn", "lâm", "nhật", "bản", "và", "hiệp", "hội", "sho", "để", "vinh", "danh", "những", "hạng", "mục", "phim", "xuất", "sắc", "của", "năm", "2007", "lễ", "trao", "giải", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "15", "tháng", "2", "năm", "2008", "tại", "khách", "sạn", "grand", "prince", "new", "takanawa", "tại", "tokyo", "nhật", "bản", "==", "giải", "thưởng", "==", "tất", "cả", "các", "hạng", "mục", "trao", "giải", "trừ", "giải", "diễn", "viên", "trẻ", "của", "năm", "và", "các", "giải", "đặc", "biệt", "được", "chia", "làm", "hai", "danh", "hiệu", "các", "đề", "cử", "do", "thành", "viên", "viện", "hàn", "lâm", "bầu", "chọn", "đều", "đạt", "danh", "hiệu", "xuất", "sắc", "của", "năm", "và", "trong", "các", "đề", "cử", "sẽ", "chọn", "ra", "một", "giải", "xuất", "sắc", "nhất", "của", "năm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "danh", "sách", "giải", "thưởng", "và", "đề", "cử", "giải", "viện", "hàn", "lâm", "nhật", "bản", "lần", "thứ", "31" ]
xã west hope quận cavalier bắc dakota west hope là một thành phố thuộc quận cavalier tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 429 người westhope được thành lập vào năm 1903 tên của thành phố được đặt dựa trên câu slogan hope of the west == địa lý == theo số liệu từ cục điều tra dân số hoa kỳ thành phố west hope có tổng diện tích 0 85 km² == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "west", "hope", "quận", "cavalier", "bắc", "dakota", "west", "hope", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "cavalier", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "429", "người", "westhope", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1903", "tên", "của", "thành", "phố", "được", "đặt", "dựa", "trên", "câu", "slogan", "hope", "of", "the", "west", "==", "địa", "lý", "==", "theo", "số", "liệu", "từ", "cục", "điều", "tra", "dân", "số", "hoa", "kỳ", "thành", "phố", "west", "hope", "có", "tổng", "diện", "tích", "0", "85", "km²", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
gia tồi tệ nhất khi nhắc đến việc cung cấp sự bảo vệ chống lại nạn buôn người và lao động cưỡng bức == doanh thu == năm 2014 tổ chức lao động quốc tế ước tính 150 tỷ đô la lợi nhuận hàng năm được tạo ra chỉ tính riêng từ lao động cưỡng bức chi phí trung bình của một nạn nhân buôn người ngày nay là 90 đô la mỹ trong khi giá nô lệ trung bình vào năm 1800 tại mỹ có giá tương đương 40 000 đô la mỹ ngày nay == cách sử dụng thuật ngữ == nạn buôn người khác với chuyển người lậu buôn lậu người liên quan đến việc một người tự nguyện yêu cầu hoặc thuê một cá nhân khác để vận chuyển họ qua biên giới quốc tế thường là do người buôn lậu sẽ bị từ chối nhập cảnh vào một quốc gia nếu theo các kênh hợp pháp mặc dù buôn lậu người là bất hợp pháp có thể không có sự lừa dối hoặc ép buộc liên quan sau khi vào được quốc gia đó và đến đích cuối cùng người được vận chuyển lậu qua biên giới thường được tự do tìm đường đi theo trung tâm phát triển chính sách di cư quốc tế icmpd việc buôn lậu người chuyển người lậu là vi phạm luật di trú quốc gia của quốc gia đích và không vi phạm quyền con người của người nhập cư lậu mặt khác việc buôn người là tội ác đối với
[ "gia", "tồi", "tệ", "nhất", "khi", "nhắc", "đến", "việc", "cung", "cấp", "sự", "bảo", "vệ", "chống", "lại", "nạn", "buôn", "người", "và", "lao", "động", "cưỡng", "bức", "==", "doanh", "thu", "==", "năm", "2014", "tổ", "chức", "lao", "động", "quốc", "tế", "ước", "tính", "150", "tỷ", "đô", "la", "lợi", "nhuận", "hàng", "năm", "được", "tạo", "ra", "chỉ", "tính", "riêng", "từ", "lao", "động", "cưỡng", "bức", "chi", "phí", "trung", "bình", "của", "một", "nạn", "nhân", "buôn", "người", "ngày", "nay", "là", "90", "đô", "la", "mỹ", "trong", "khi", "giá", "nô", "lệ", "trung", "bình", "vào", "năm", "1800", "tại", "mỹ", "có", "giá", "tương", "đương", "40", "000", "đô", "la", "mỹ", "ngày", "nay", "==", "cách", "sử", "dụng", "thuật", "ngữ", "==", "nạn", "buôn", "người", "khác", "với", "chuyển", "người", "lậu", "buôn", "lậu", "người", "liên", "quan", "đến", "việc", "một", "người", "tự", "nguyện", "yêu", "cầu", "hoặc", "thuê", "một", "cá", "nhân", "khác", "để", "vận", "chuyển", "họ", "qua", "biên", "giới", "quốc", "tế", "thường", "là", "do", "người", "buôn", "lậu", "sẽ", "bị", "từ", "chối", "nhập", "cảnh", "vào", "một", "quốc", "gia", "nếu", "theo", "các", "kênh", "hợp", "pháp", "mặc", "dù", "buôn", "lậu", "người", "là", "bất", "hợp", "pháp", "có", "thể", "không", "có", "sự", "lừa", "dối", "hoặc", "ép", "buộc", "liên", "quan", "sau", "khi", "vào", "được", "quốc", "gia", "đó", "và", "đến", "đích", "cuối", "cùng", "người", "được", "vận", "chuyển", "lậu", "qua", "biên", "giới", "thường", "được", "tự", "do", "tìm", "đường", "đi", "theo", "trung", "tâm", "phát", "triển", "chính", "sách", "di", "cư", "quốc", "tế", "icmpd", "việc", "buôn", "lậu", "người", "chuyển", "người", "lậu", "là", "vi", "phạm", "luật", "di", "trú", "quốc", "gia", "của", "quốc", "gia", "đích", "và", "không", "vi", "phạm", "quyền", "con", "người", "của", "người", "nhập", "cư", "lậu", "mặt", "khác", "việc", "buôn", "người", "là", "tội", "ác", "đối", "với" ]
các cảnh cung đình sự đồng thuận gần như là đạt được chủ yếu được thúc đẩy bằng việc diễn giải các cuộc khai quật tại các lò gốm chia đồ gốm quân thành hai nhóm một nhóm lớn chủ yếu là đồ gốm tương đối bình dân và phổ biến được làm với các hình dạng đơn giản từ thời bắc tống đến thời nguyên có chất lượng thấp hơn và một nhóm hiếm hơn nhiều gồm các đồ gốm quân quan được làm tại một khu vực duy nhất là quân đài 鈞台 dành cho cung đình vào thời nguyên và đầu thời minh cả hai loại đều chủ yếu dựa vào việc sử dụng màu men xanh lam và tía để đạt được mục đích tạo ấn tượng trong các sản phẩm của chúng nhóm thứ hai là các đồ vật với hình dạng cứng cáp dành cho những mục đích sử dụng có địa vị tương đối thấp như chậu hoa và có lẽ cả những chiếc ống nhổ những hiện vật gốm quân nổi bật và khác biệt nhất sử dụng màu men từ xanh lam đến tía đôi khi pha lẫn màu trắng được làm bằng tro rơm trong men chúng thường thể hiện những mảng màu tía trên nền xanh lam đôi khi xuất hiện như thể ngẫu nhiên mặc dù chúng thường được dự liệu và tính toán trước một nhóm khác có các vệt màu tía trên màu xanh lam người trung quốc gọi các vệt màu này
[ "các", "cảnh", "cung", "đình", "sự", "đồng", "thuận", "gần", "như", "là", "đạt", "được", "chủ", "yếu", "được", "thúc", "đẩy", "bằng", "việc", "diễn", "giải", "các", "cuộc", "khai", "quật", "tại", "các", "lò", "gốm", "chia", "đồ", "gốm", "quân", "thành", "hai", "nhóm", "một", "nhóm", "lớn", "chủ", "yếu", "là", "đồ", "gốm", "tương", "đối", "bình", "dân", "và", "phổ", "biến", "được", "làm", "với", "các", "hình", "dạng", "đơn", "giản", "từ", "thời", "bắc", "tống", "đến", "thời", "nguyên", "có", "chất", "lượng", "thấp", "hơn", "và", "một", "nhóm", "hiếm", "hơn", "nhiều", "gồm", "các", "đồ", "gốm", "quân", "quan", "được", "làm", "tại", "một", "khu", "vực", "duy", "nhất", "là", "quân", "đài", "鈞台", "dành", "cho", "cung", "đình", "vào", "thời", "nguyên", "và", "đầu", "thời", "minh", "cả", "hai", "loại", "đều", "chủ", "yếu", "dựa", "vào", "việc", "sử", "dụng", "màu", "men", "xanh", "lam", "và", "tía", "để", "đạt", "được", "mục", "đích", "tạo", "ấn", "tượng", "trong", "các", "sản", "phẩm", "của", "chúng", "nhóm", "thứ", "hai", "là", "các", "đồ", "vật", "với", "hình", "dạng", "cứng", "cáp", "dành", "cho", "những", "mục", "đích", "sử", "dụng", "có", "địa", "vị", "tương", "đối", "thấp", "như", "chậu", "hoa", "và", "có", "lẽ", "cả", "những", "chiếc", "ống", "nhổ", "những", "hiện", "vật", "gốm", "quân", "nổi", "bật", "và", "khác", "biệt", "nhất", "sử", "dụng", "màu", "men", "từ", "xanh", "lam", "đến", "tía", "đôi", "khi", "pha", "lẫn", "màu", "trắng", "được", "làm", "bằng", "tro", "rơm", "trong", "men", "chúng", "thường", "thể", "hiện", "những", "mảng", "màu", "tía", "trên", "nền", "xanh", "lam", "đôi", "khi", "xuất", "hiện", "như", "thể", "ngẫu", "nhiên", "mặc", "dù", "chúng", "thường", "được", "dự", "liệu", "và", "tính", "toán", "trước", "một", "nhóm", "khác", "có", "các", "vệt", "màu", "tía", "trên", "màu", "xanh", "lam", "người", "trung", "quốc", "gọi", "các", "vệt", "màu", "này" ]
stipa regeliana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack miêu tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "stipa", "regeliana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
poecilopsis proxima là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "poecilopsis", "proxima", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
aderus dissimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được escalera miêu tả khoa học năm 1922
[ "aderus", "dissimilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "escalera", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
aulonothroscus brasiliensis là một loài bọ cánh cứng trong họ throscidae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1895
[ "aulonothroscus", "brasiliensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "throscidae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
vẫn còn tồn tại ví dụ thánh đường st patrick sau đó là tòa nhà cao nhất trong khu phố fifth avenue của new york năm 1987 finney đã được trao giải thưởng thế giới kỳ ảo về thành tựu trọn đời trong hội nghị thế giới kỳ ảo được tổ chức tại nashville tennessee câu chuyện của finney such interesting neighbors collier s ngày 6 tháng 1 năm 1951 là cơ sở cho tập phim thứ hai của science fiction theatre mang tên time is just a place nó được phát sóng lần đầu tiên vào ngày 16 tháng 4 năm 1955 hai diễn viên đóng chung là don defore và warren stevens về sau câu chuyện xuất hiện như một tập của loạt tuyển tập do steven spielberg tạo ra gọi là amazing stories với sự tham gia diễn xuất của adam ant và marcia strassman phiên bản của spielberg được phát sóng lần đầu tiên vào ngày 20 tháng 3 năm 1987 năm 1995 hai mươi lăm năm sau time and again finney đã xuất bản phần tiếp theo có tên from time to time kể về những cuộc phiêu lưu tiếp theo của morley lần này tập trung vào manhattan năm 1912 finney qua đời ở tuổi 84 không lâu sau khi hoàn thành tác phẩm này bộ phim truyền hình năm 1998 the love letter với sự tham gia diễn xuất của campbell scott và jennifer jason leigh dựa trên truyện ngắn cùng tên của finney xuất hiện trên tờ the saturday evening post vào năm
[ "vẫn", "còn", "tồn", "tại", "ví", "dụ", "thánh", "đường", "st", "patrick", "sau", "đó", "là", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "trong", "khu", "phố", "fifth", "avenue", "của", "new", "york", "năm", "1987", "finney", "đã", "được", "trao", "giải", "thưởng", "thế", "giới", "kỳ", "ảo", "về", "thành", "tựu", "trọn", "đời", "trong", "hội", "nghị", "thế", "giới", "kỳ", "ảo", "được", "tổ", "chức", "tại", "nashville", "tennessee", "câu", "chuyện", "của", "finney", "such", "interesting", "neighbors", "collier", "s", "ngày", "6", "tháng", "1", "năm", "1951", "là", "cơ", "sở", "cho", "tập", "phim", "thứ", "hai", "của", "science", "fiction", "theatre", "mang", "tên", "time", "is", "just", "a", "place", "nó", "được", "phát", "sóng", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "ngày", "16", "tháng", "4", "năm", "1955", "hai", "diễn", "viên", "đóng", "chung", "là", "don", "defore", "và", "warren", "stevens", "về", "sau", "câu", "chuyện", "xuất", "hiện", "như", "một", "tập", "của", "loạt", "tuyển", "tập", "do", "steven", "spielberg", "tạo", "ra", "gọi", "là", "amazing", "stories", "với", "sự", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "của", "adam", "ant", "và", "marcia", "strassman", "phiên", "bản", "của", "spielberg", "được", "phát", "sóng", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1987", "năm", "1995", "hai", "mươi", "lăm", "năm", "sau", "time", "and", "again", "finney", "đã", "xuất", "bản", "phần", "tiếp", "theo", "có", "tên", "from", "time", "to", "time", "kể", "về", "những", "cuộc", "phiêu", "lưu", "tiếp", "theo", "của", "morley", "lần", "này", "tập", "trung", "vào", "manhattan", "năm", "1912", "finney", "qua", "đời", "ở", "tuổi", "84", "không", "lâu", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "tác", "phẩm", "này", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "năm", "1998", "the", "love", "letter", "với", "sự", "tham", "gia", "diễn", "xuất", "của", "campbell", "scott", "và", "jennifer", "jason", "leigh", "dựa", "trên", "truyện", "ngắn", "cùng", "tên", "của", "finney", "xuất", "hiện", "trên", "tờ", "the", "saturday", "evening", "post", "vào", "năm" ]
euxoa daedala là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "daedala", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
kurubaravittalapura bhadravati kurubaravittalapura là một làng thuộc tehsil bhadravati huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kurubaravittalapura", "bhadravati", "kurubaravittalapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bhadravati", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
6947 andrewdavis 1981 et8 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1981 bởi s j bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt-caltech vương quốc anh == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6947 andrewdavis
[ "6947", "andrewdavis", "1981", "et8", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1981", "bởi", "s", "j", "bus", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "trong", "khóa", "học", "thuộc", "khảo", "sát", "tiểu", "hành", "tinh", "schmidt-caltech", "vương", "quốc", "anh", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "6947", "andrewdavis" ]
bryum donatii là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "bryum", "donatii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "thér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
bộ phim để đời đoạn quảng cáo được quay trong hai ngày ở tây ban nha considine đã liên tục thể hiện sự tinh tế của mình có thể diễn bằng nhiều giọng nói của vùng miền và quốc gia trên thế giới đóng vai một người digan từ midlands tên morell trong bộ phim đầu tiên của mình là a room for romeo brass năm 1999 considine thủ vai một người luân đôn trong stoned và the suspicions of mr whicher một công nhân nhà máy hạt nhân người nga trong pu-239 một người xứ wales trong submarine happy now và pride một người ireland nhập cư ở mỹ một người manchester trong red riding một người yorkshire trong my summer of love một người mỹ trong cry of the owl và cinderella man hay một người west country trong hot fuzz anh đã xuất hiện trong một số video âm nhạc đáng chú ý nhất là god put a smile upon your face 2002 của coldplay và familiar feeling 2003 của moloko cũng như ca khúc arctic monkeys leave before the lights come on 2006 mà anh sáng tác considine đã đóng vai chính trong the world s end với tư cách là một trong năm chàng lính ngự lâm thực hiện cuộc hành trình nhậu nhẹt hoành tráng xuyên 12 quán rượu considine trước đây đã làm việc với dàn diễn viên và đoàn làm phim trong hot fuzz 2007 bộ phim được phát hành tại vương quốc anh vào ngày 19 tháng 7 năm 2013 và
[ "bộ", "phim", "để", "đời", "đoạn", "quảng", "cáo", "được", "quay", "trong", "hai", "ngày", "ở", "tây", "ban", "nha", "considine", "đã", "liên", "tục", "thể", "hiện", "sự", "tinh", "tế", "của", "mình", "có", "thể", "diễn", "bằng", "nhiều", "giọng", "nói", "của", "vùng", "miền", "và", "quốc", "gia", "trên", "thế", "giới", "đóng", "vai", "một", "người", "digan", "từ", "midlands", "tên", "morell", "trong", "bộ", "phim", "đầu", "tiên", "của", "mình", "là", "a", "room", "for", "romeo", "brass", "năm", "1999", "considine", "thủ", "vai", "một", "người", "luân", "đôn", "trong", "stoned", "và", "the", "suspicions", "of", "mr", "whicher", "một", "công", "nhân", "nhà", "máy", "hạt", "nhân", "người", "nga", "trong", "pu-239", "một", "người", "xứ", "wales", "trong", "submarine", "happy", "now", "và", "pride", "một", "người", "ireland", "nhập", "cư", "ở", "mỹ", "một", "người", "manchester", "trong", "red", "riding", "một", "người", "yorkshire", "trong", "my", "summer", "of", "love", "một", "người", "mỹ", "trong", "cry", "of", "the", "owl", "và", "cinderella", "man", "hay", "một", "người", "west", "country", "trong", "hot", "fuzz", "anh", "đã", "xuất", "hiện", "trong", "một", "số", "video", "âm", "nhạc", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "god", "put", "a", "smile", "upon", "your", "face", "2002", "của", "coldplay", "và", "familiar", "feeling", "2003", "của", "moloko", "cũng", "như", "ca", "khúc", "arctic", "monkeys", "leave", "before", "the", "lights", "come", "on", "2006", "mà", "anh", "sáng", "tác", "considine", "đã", "đóng", "vai", "chính", "trong", "the", "world", "s", "end", "với", "tư", "cách", "là", "một", "trong", "năm", "chàng", "lính", "ngự", "lâm", "thực", "hiện", "cuộc", "hành", "trình", "nhậu", "nhẹt", "hoành", "tráng", "xuyên", "12", "quán", "rượu", "considine", "trước", "đây", "đã", "làm", "việc", "với", "dàn", "diễn", "viên", "và", "đoàn", "làm", "phim", "trong", "hot", "fuzz", "2007", "bộ", "phim", "được", "phát", "hành", "tại", "vương", "quốc", "anh", "vào", "ngày", "19", "tháng", "7", "năm", "2013", "và" ]
phòng số 004 đồng hành cùng okabe là shiina mayuri bạn thân từ thời thơ ấu của rintarō nhưng ngược lại với cậu cô bé lại có hơi chút ngốc nghếch đồng thời là thành viên phòng số 002 shiina thích làm ra các bộ trang phục cosplay và làm việc bán thời gian tại maid café mayqueen nyannyan cô hay tự gọi mình là cũng là tên ghép từ tên và họ của cô và thường được daru dùng để gọi cô cô có cách nói chuyện trẻ con rất đặc trưng nhất là hay hát đoạn nhạc mỗi khi cô xuất hiện hay lúc giới thiệu bản thân thành viên lab còn có hashida itaru một hacker chuyên nghiệp quen với okabe từ cấp 3 và là thành viên phòng số 003 cậu có rất nhiều kinh nghiệm trong lập trình và phần cứng máy tính cậu đồng thời cũng là một tín đồ của văn hóa otaku kiryū moeka người phụ nữ mà okabe gặp tại akihabara trong lúc đang tìm kiếm chiếc máy tính ibn 5100 và là thành viên phòng số 005 kiryū vô cùng quý trọng chiếc điện thoại của mình và thậm chí trở nên kích động nếu người khác cố gắng đoạt lấy nó từ tay cô cô rất nhút nhát khi phải giao tiếp với người khác nên chỉ dùng tin nhắn điện thoại để trò chuyện ngay cả khi người kia đứng đối diện với mình nhân vật nữ chính thứ tư là urushibara luka một người
[ "phòng", "số", "004", "đồng", "hành", "cùng", "okabe", "là", "shiina", "mayuri", "bạn", "thân", "từ", "thời", "thơ", "ấu", "của", "rintarō", "nhưng", "ngược", "lại", "với", "cậu", "cô", "bé", "lại", "có", "hơi", "chút", "ngốc", "nghếch", "đồng", "thời", "là", "thành", "viên", "phòng", "số", "002", "shiina", "thích", "làm", "ra", "các", "bộ", "trang", "phục", "cosplay", "và", "làm", "việc", "bán", "thời", "gian", "tại", "maid", "café", "mayqueen", "nyannyan", "cô", "hay", "tự", "gọi", "mình", "là", "cũng", "là", "tên", "ghép", "từ", "tên", "và", "họ", "của", "cô", "và", "thường", "được", "daru", "dùng", "để", "gọi", "cô", "cô", "có", "cách", "nói", "chuyện", "trẻ", "con", "rất", "đặc", "trưng", "nhất", "là", "hay", "hát", "đoạn", "nhạc", "mỗi", "khi", "cô", "xuất", "hiện", "hay", "lúc", "giới", "thiệu", "bản", "thân", "thành", "viên", "lab", "còn", "có", "hashida", "itaru", "một", "hacker", "chuyên", "nghiệp", "quen", "với", "okabe", "từ", "cấp", "3", "và", "là", "thành", "viên", "phòng", "số", "003", "cậu", "có", "rất", "nhiều", "kinh", "nghiệm", "trong", "lập", "trình", "và", "phần", "cứng", "máy", "tính", "cậu", "đồng", "thời", "cũng", "là", "một", "tín", "đồ", "của", "văn", "hóa", "otaku", "kiryū", "moeka", "người", "phụ", "nữ", "mà", "okabe", "gặp", "tại", "akihabara", "trong", "lúc", "đang", "tìm", "kiếm", "chiếc", "máy", "tính", "ibn", "5100", "và", "là", "thành", "viên", "phòng", "số", "005", "kiryū", "vô", "cùng", "quý", "trọng", "chiếc", "điện", "thoại", "của", "mình", "và", "thậm", "chí", "trở", "nên", "kích", "động", "nếu", "người", "khác", "cố", "gắng", "đoạt", "lấy", "nó", "từ", "tay", "cô", "cô", "rất", "nhút", "nhát", "khi", "phải", "giao", "tiếp", "với", "người", "khác", "nên", "chỉ", "dùng", "tin", "nhắn", "điện", "thoại", "để", "trò", "chuyện", "ngay", "cả", "khi", "người", "kia", "đứng", "đối", "diện", "với", "mình", "nhân", "vật", "nữ", "chính", "thứ", "tư", "là", "urushibara", "luka", "một", "người" ]
toechorychus albimaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "toechorychus", "albimaculatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đây của việt nam người ta đôi khi cũng gọi bộ luật dân sự là dân luật ví dụ bộ dân luật bắc kỳ ra đời năm 1931 và bộ dân luật trung kỳ hoàng việt trung kỳ hộ luật ra đời năm 1936 tuy nhiên hiện nay trong các tài liệu giảng dạy về luật pháp ví dụ bộ môn luật so sánh của đại học luật việt nam thì từ dân luật không còn được dùng để chỉ bộ luật dân sự nữa mà chỉ thuần túy để chỉ hệ thống luật pháp như đề cập trong bài này == tham khảo == bullet macqueen hector l scots law and the road to the new ius commune electronic journal of comparative law 4 số 4 12-2000 bullet moustaira elina n comparative law university courses bằng tiếng hy lạp ant n sakkoulas publishers athens 2004 isbn 960-15-1267-5 == liên kết ngoài == bullet tập hợp các tài nguyên luật la mã do ernest metzger duy trì bullet thư viện luật la mã của yves lassard và alexandr koptev bullet sách vỡ lòng về hệ thống dân luật từ trung tâm tư pháp liên bang hoa kỳ bullet từ điển dân luật và thông luật của n stephan kinsella louisiana law review 1994
[ "đây", "của", "việt", "nam", "người", "ta", "đôi", "khi", "cũng", "gọi", "bộ", "luật", "dân", "sự", "là", "dân", "luật", "ví", "dụ", "bộ", "dân", "luật", "bắc", "kỳ", "ra", "đời", "năm", "1931", "và", "bộ", "dân", "luật", "trung", "kỳ", "hoàng", "việt", "trung", "kỳ", "hộ", "luật", "ra", "đời", "năm", "1936", "tuy", "nhiên", "hiện", "nay", "trong", "các", "tài", "liệu", "giảng", "dạy", "về", "luật", "pháp", "ví", "dụ", "bộ", "môn", "luật", "so", "sánh", "của", "đại", "học", "luật", "việt", "nam", "thì", "từ", "dân", "luật", "không", "còn", "được", "dùng", "để", "chỉ", "bộ", "luật", "dân", "sự", "nữa", "mà", "chỉ", "thuần", "túy", "để", "chỉ", "hệ", "thống", "luật", "pháp", "như", "đề", "cập", "trong", "bài", "này", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "macqueen", "hector", "l", "scots", "law", "and", "the", "road", "to", "the", "new", "ius", "commune", "electronic", "journal", "of", "comparative", "law", "4", "số", "4", "12-2000", "bullet", "moustaira", "elina", "n", "comparative", "law", "university", "courses", "bằng", "tiếng", "hy", "lạp", "ant", "n", "sakkoulas", "publishers", "athens", "2004", "isbn", "960-15-1267-5", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "tập", "hợp", "các", "tài", "nguyên", "luật", "la", "mã", "do", "ernest", "metzger", "duy", "trì", "bullet", "thư", "viện", "luật", "la", "mã", "của", "yves", "lassard", "và", "alexandr", "koptev", "bullet", "sách", "vỡ", "lòng", "về", "hệ", "thống", "dân", "luật", "từ", "trung", "tâm", "tư", "pháp", "liên", "bang", "hoa", "kỳ", "bullet", "từ", "điển", "dân", "luật", "và", "thông", "luật", "của", "n", "stephan", "kinsella", "louisiana", "law", "review", "1994" ]
tòa nhà lập sơn tiếng trung 歷山大廈 hay alexandra house là một tòa nhà văn phòng ở trung hoàn hồng kông tòa nhà cao 37 tầng tòa nhà sử dụng như một khu mua sắm landmark alexandra và nó được kết nối với hệ thống central elevated walkway xung quanh là đường tuyết xưởng đường đức phụ đường già tá == lịch sử == tòa nhà hiện tại được hoàn thành vào năm 1976 đây là tòa nhà thế hệ thứ ba mang tên alexandra trên cùng địa điểm xây dựng này tòa nhà thế hệ đầu tiên alexandra building được đặt theo tên của nữ hoàng alexandra vợ của vị vua edward vii nó được thiết kế bởi palmer and turner và hoàn thành vào năm 1904 tòa nhà cao 5 tầng với mái vòm cong nó được trang bị thang máy điện otis và đèn điện được lắp đặt bởi công ty điện lực hồng kông nó đã bị phá hủy vào năm 1952 tòa nhà thế hệ thứ hai alexandra house được xây dựng theo hai giai đoạn giữa năm 1952 và 1954 nó đã bị phá hủy vào năm 1975 tòa nhà hiện tại một tòa tháp 34 tầng được phát triển bởi hongkong land với chi phí 106 triệu đô la hồng kông các kế hoạch đã được bộ xây dựng phê duyệt vào năm 1975 tòa tháp được xây dựng bởi công ty paul y engineering và là tòa nhà cao nhất ở hồng kông được xây dựng theo phương pháp xây dựng dạng
[ "tòa", "nhà", "lập", "sơn", "tiếng", "trung", "歷山大廈", "hay", "alexandra", "house", "là", "một", "tòa", "nhà", "văn", "phòng", "ở", "trung", "hoàn", "hồng", "kông", "tòa", "nhà", "cao", "37", "tầng", "tòa", "nhà", "sử", "dụng", "như", "một", "khu", "mua", "sắm", "landmark", "alexandra", "và", "nó", "được", "kết", "nối", "với", "hệ", "thống", "central", "elevated", "walkway", "xung", "quanh", "là", "đường", "tuyết", "xưởng", "đường", "đức", "phụ", "đường", "già", "tá", "==", "lịch", "sử", "==", "tòa", "nhà", "hiện", "tại", "được", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1976", "đây", "là", "tòa", "nhà", "thế", "hệ", "thứ", "ba", "mang", "tên", "alexandra", "trên", "cùng", "địa", "điểm", "xây", "dựng", "này", "tòa", "nhà", "thế", "hệ", "đầu", "tiên", "alexandra", "building", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "nữ", "hoàng", "alexandra", "vợ", "của", "vị", "vua", "edward", "vii", "nó", "được", "thiết", "kế", "bởi", "palmer", "and", "turner", "và", "hoàn", "thành", "vào", "năm", "1904", "tòa", "nhà", "cao", "5", "tầng", "với", "mái", "vòm", "cong", "nó", "được", "trang", "bị", "thang", "máy", "điện", "otis", "và", "đèn", "điện", "được", "lắp", "đặt", "bởi", "công", "ty", "điện", "lực", "hồng", "kông", "nó", "đã", "bị", "phá", "hủy", "vào", "năm", "1952", "tòa", "nhà", "thế", "hệ", "thứ", "hai", "alexandra", "house", "được", "xây", "dựng", "theo", "hai", "giai", "đoạn", "giữa", "năm", "1952", "và", "1954", "nó", "đã", "bị", "phá", "hủy", "vào", "năm", "1975", "tòa", "nhà", "hiện", "tại", "một", "tòa", "tháp", "34", "tầng", "được", "phát", "triển", "bởi", "hongkong", "land", "với", "chi", "phí", "106", "triệu", "đô", "la", "hồng", "kông", "các", "kế", "hoạch", "đã", "được", "bộ", "xây", "dựng", "phê", "duyệt", "vào", "năm", "1975", "tòa", "tháp", "được", "xây", "dựng", "bởi", "công", "ty", "paul", "y", "engineering", "và", "là", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "ở", "hồng", "kông", "được", "xây", "dựng", "theo", "phương", "pháp", "xây", "dựng", "dạng" ]
chokutō 直刀 đao thẳng là một loại đao nhật thẳng mài một lưỡi kiểu dáng của nó bắt nguồn từ những thanh đao thời trung quốc cổ đại đến thời kỳ heian những thanh đao như vậy được gọi là tachi 大刀 không nên nhầm lẫn với tachi 太刀 == tham khảo ==
[ "chokutō", "直刀", "đao", "thẳng", "là", "một", "loại", "đao", "nhật", "thẳng", "mài", "một", "lưỡi", "kiểu", "dáng", "của", "nó", "bắt", "nguồn", "từ", "những", "thanh", "đao", "thời", "trung", "quốc", "cổ", "đại", "đến", "thời", "kỳ", "heian", "những", "thanh", "đao", "như", "vậy", "được", "gọi", "là", "tachi", "大刀", "không", "nên", "nhầm", "lẫn", "với", "tachi", "太刀", "==", "tham", "khảo", "==" ]
melampyrum roseum là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "melampyrum", "roseum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "maxim", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
nannomacer wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ nemonychidae loài này được kuschel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "nannomacer", "wittmeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "nemonychidae", "loài", "này", "được", "kuschel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
hà nội 2001 bullet tuyển tập trần đình h­ượu 2 tập
[ "hà", "nội", "2001", "bullet", "tuyển", "tập", "trần", "đình", "h­ượu", "2", "tập" ]
big daddy và red mist con trai của frank d amico == nội dung == dave lizewski aaron johnson là một học sinh trung học bình thường luôn thắc mắc tại sao không ai thử trở thành một siêu anh hùng như trong truyện tranh vì vậy mà anh quyết định sẽ trở thành một anh hùng trong đời thực kể cả không được huấn luyện hay có siêu năng lực đặc biệt nào trong quá trình hành hiệp trượng nghĩa dave bị đánh bị đâm và thậm chí bị xe tông hậu quả để lại là những vết thương nghiêm trọng và cơn đau dai dẳng sau khi hồi phục chấn thương dave trở lại trường học katie deauxma lyndsy fonseca nhận ra nhiều điểm tốt ở anh chàng này nhưng chỉ vì cô nghĩ anh là người đồng tính dave đã có những ngày tháng hạnh phúc bên cô nàng trong mộng của mình không nản lòng trước thất bại ban đầu dave tiếp tục hành hiệp trên đường vào một buổi tối anh thấy một vụ đánh hội đồng và đã ra tay bảo vệ người bị đánh bằng mọi giá một vài người chứng kiến đã quay lại cảnh đó và cả cảnh dave gọi mình là kick-ass đoạn clip ngay lập tức trở thành hiện tượng trên youtube và dave nhanh chóng lập một trang myspace để mọi người có thể liên lạc với kick-ass katie kể với dave rằng cô bị quấy nhiễu bởi một tên buôn ma túy dave thuyết phục cô nhờ sự trợ
[ "big", "daddy", "và", "red", "mist", "con", "trai", "của", "frank", "d", "amico", "==", "nội", "dung", "==", "dave", "lizewski", "aaron", "johnson", "là", "một", "học", "sinh", "trung", "học", "bình", "thường", "luôn", "thắc", "mắc", "tại", "sao", "không", "ai", "thử", "trở", "thành", "một", "siêu", "anh", "hùng", "như", "trong", "truyện", "tranh", "vì", "vậy", "mà", "anh", "quyết", "định", "sẽ", "trở", "thành", "một", "anh", "hùng", "trong", "đời", "thực", "kể", "cả", "không", "được", "huấn", "luyện", "hay", "có", "siêu", "năng", "lực", "đặc", "biệt", "nào", "trong", "quá", "trình", "hành", "hiệp", "trượng", "nghĩa", "dave", "bị", "đánh", "bị", "đâm", "và", "thậm", "chí", "bị", "xe", "tông", "hậu", "quả", "để", "lại", "là", "những", "vết", "thương", "nghiêm", "trọng", "và", "cơn", "đau", "dai", "dẳng", "sau", "khi", "hồi", "phục", "chấn", "thương", "dave", "trở", "lại", "trường", "học", "katie", "deauxma", "lyndsy", "fonseca", "nhận", "ra", "nhiều", "điểm", "tốt", "ở", "anh", "chàng", "này", "nhưng", "chỉ", "vì", "cô", "nghĩ", "anh", "là", "người", "đồng", "tính", "dave", "đã", "có", "những", "ngày", "tháng", "hạnh", "phúc", "bên", "cô", "nàng", "trong", "mộng", "của", "mình", "không", "nản", "lòng", "trước", "thất", "bại", "ban", "đầu", "dave", "tiếp", "tục", "hành", "hiệp", "trên", "đường", "vào", "một", "buổi", "tối", "anh", "thấy", "một", "vụ", "đánh", "hội", "đồng", "và", "đã", "ra", "tay", "bảo", "vệ", "người", "bị", "đánh", "bằng", "mọi", "giá", "một", "vài", "người", "chứng", "kiến", "đã", "quay", "lại", "cảnh", "đó", "và", "cả", "cảnh", "dave", "gọi", "mình", "là", "kick-ass", "đoạn", "clip", "ngay", "lập", "tức", "trở", "thành", "hiện", "tượng", "trên", "youtube", "và", "dave", "nhanh", "chóng", "lập", "một", "trang", "myspace", "để", "mọi", "người", "có", "thể", "liên", "lạc", "với", "kick-ass", "katie", "kể", "với", "dave", "rằng", "cô", "bị", "quấy", "nhiễu", "bởi", "một", "tên", "buôn", "ma", "túy", "dave", "thuyết", "phục", "cô", "nhờ", "sự", "trợ" ]
helius nigrofemoratus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "helius", "nigrofemoratus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
pitcairnia wilburiana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được utley ex l b sm read miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "pitcairnia", "wilburiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "utley", "ex", "l", "b", "sm", "read", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
oreonoma magnifica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "oreonoma", "magnifica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
và kỹ thuật == khu vực hành chính == trong nhiều thập kỷ bénin được chia thành sáu khu hay tỉnh mỗi khu đã được chia ra làm hai năm 1999 các tỉnh được chia thành 77 làng mười hai tỉnh của bénin gồm bullet alibori từ phía bắc borgou bullet atakora bullet atlantique bullet borgou bullet collines từ bắc zou bullet donga từ nam atakora bullet kouffo từ bắc mono bullet littoral vùng cotonou chia từ atlantique bullet mono bullet ouémé bullet plateau từ bắc ouémé bullet zou == địa lý == trải dài giữa sông niger ở phía bắc và eo benin ở phía nam cao độ của bénin hầu như bằng nhau trên toàn đất nước đa phần dân số sống tại những đồng bằng ven biển phía nam nơi có những thành phố lớn nhất nước gồm porto novo và cotonou phía bắc đất nước đa phần gồm đồng cỏ và cao nguyên bán khô cằn khí hậu bénin nóng và ẩm với lượng mưa khá nhỏ so với các nước tây phi khác dù có hai mùa mưa tháng 4 tháng 6 và tháng 9 tháng 11 trong mùa đông gió bụi harmattan có thể khiến trời đêm lạnh hơn thành phố lớn nhất và là thủ đô là cotonou cái tên cotonou xuất phát từ câu tại hồ thần chết trong tiếng fon là phá ở bên cạnh đây là một minh chứng cho niềm tin rằng các ngôi sao rơi xuống tượng trưng cho những linh hồn người chết ở thế giới bên kia chuyện kể rằng khi cotonou được thành lập ánh sáng của các làng
[ "và", "kỹ", "thuật", "==", "khu", "vực", "hành", "chính", "==", "trong", "nhiều", "thập", "kỷ", "bénin", "được", "chia", "thành", "sáu", "khu", "hay", "tỉnh", "mỗi", "khu", "đã", "được", "chia", "ra", "làm", "hai", "năm", "1999", "các", "tỉnh", "được", "chia", "thành", "77", "làng", "mười", "hai", "tỉnh", "của", "bénin", "gồm", "bullet", "alibori", "từ", "phía", "bắc", "borgou", "bullet", "atakora", "bullet", "atlantique", "bullet", "borgou", "bullet", "collines", "từ", "bắc", "zou", "bullet", "donga", "từ", "nam", "atakora", "bullet", "kouffo", "từ", "bắc", "mono", "bullet", "littoral", "vùng", "cotonou", "chia", "từ", "atlantique", "bullet", "mono", "bullet", "ouémé", "bullet", "plateau", "từ", "bắc", "ouémé", "bullet", "zou", "==", "địa", "lý", "==", "trải", "dài", "giữa", "sông", "niger", "ở", "phía", "bắc", "và", "eo", "benin", "ở", "phía", "nam", "cao", "độ", "của", "bénin", "hầu", "như", "bằng", "nhau", "trên", "toàn", "đất", "nước", "đa", "phần", "dân", "số", "sống", "tại", "những", "đồng", "bằng", "ven", "biển", "phía", "nam", "nơi", "có", "những", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "nước", "gồm", "porto", "novo", "và", "cotonou", "phía", "bắc", "đất", "nước", "đa", "phần", "gồm", "đồng", "cỏ", "và", "cao", "nguyên", "bán", "khô", "cằn", "khí", "hậu", "bénin", "nóng", "và", "ẩm", "với", "lượng", "mưa", "khá", "nhỏ", "so", "với", "các", "nước", "tây", "phi", "khác", "dù", "có", "hai", "mùa", "mưa", "tháng", "4", "tháng", "6", "và", "tháng", "9", "tháng", "11", "trong", "mùa", "đông", "gió", "bụi", "harmattan", "có", "thể", "khiến", "trời", "đêm", "lạnh", "hơn", "thành", "phố", "lớn", "nhất", "và", "là", "thủ", "đô", "là", "cotonou", "cái", "tên", "cotonou", "xuất", "phát", "từ", "câu", "tại", "hồ", "thần", "chết", "trong", "tiếng", "fon", "là", "phá", "ở", "bên", "cạnh", "đây", "là", "một", "minh", "chứng", "cho", "niềm", "tin", "rằng", "các", "ngôi", "sao", "rơi", "xuống", "tượng", "trưng", "cho", "những", "linh", "hồn", "người", "chết", "ở", "thế", "giới", "bên", "kia", "chuyện", "kể", "rằng", "khi", "cotonou", "được", "thành", "lập", "ánh", "sáng", "của", "các", "làng" ]
1953 và 1961 quan điểm cho rằng quá trình đông máu là một chuỗi phản ứng hay dòng thác được phát biểu hầu như đồng thời bởi macfarlane ở anh và bởi davie và ratnoff ở mỹ === danh pháp === việc sử dụng các chữ số la mã thay vì các tên người hay tên hệ thống đã được thống nhất qua các hội nghị hàng năm kể từ năm 1955 của các chuyên gia đông máu năm 1962 sự đồng thuận đã đạt được cho các yếu tố i-xii ủy ban này đã phát triển thành ủy ban quốc tế về đông máu và cầm máu ngày nay international committee on thrombosis and hemostasis icth việc đánh số chấm dứt năm 1963 sau khi đặt tên yếu tố xiii các tên yếu tố fletcher và yếu tố fitzgerald factor được đặt cho các protein liên quan đến đông máu phát hiện sau chính là prekallikrein và kininogen khối lượng phân tử cao high molecular weight kininogen các yếu tố iii và vi không được đánh số vì thromboplastin chưa bao giờ được xác định rõ hiện nay được xem là gồm hàng chục yếu tố khác còn accelerin chính là yếu tố v hoạt hóa va == các loài khác == tất cả các loài thú đều có một quá trình đông máu tương tự nhau sử dụng cả hai cơ chế tế bào và serine protease thực tế bất cứ yếu tố đông máu nào của động vật có vú đều có khả năng xử lý phân tử
[ "1953", "và", "1961", "quan", "điểm", "cho", "rằng", "quá", "trình", "đông", "máu", "là", "một", "chuỗi", "phản", "ứng", "hay", "dòng", "thác", "được", "phát", "biểu", "hầu", "như", "đồng", "thời", "bởi", "macfarlane", "ở", "anh", "và", "bởi", "davie", "và", "ratnoff", "ở", "mỹ", "===", "danh", "pháp", "===", "việc", "sử", "dụng", "các", "chữ", "số", "la", "mã", "thay", "vì", "các", "tên", "người", "hay", "tên", "hệ", "thống", "đã", "được", "thống", "nhất", "qua", "các", "hội", "nghị", "hàng", "năm", "kể", "từ", "năm", "1955", "của", "các", "chuyên", "gia", "đông", "máu", "năm", "1962", "sự", "đồng", "thuận", "đã", "đạt", "được", "cho", "các", "yếu", "tố", "i-xii", "ủy", "ban", "này", "đã", "phát", "triển", "thành", "ủy", "ban", "quốc", "tế", "về", "đông", "máu", "và", "cầm", "máu", "ngày", "nay", "international", "committee", "on", "thrombosis", "and", "hemostasis", "icth", "việc", "đánh", "số", "chấm", "dứt", "năm", "1963", "sau", "khi", "đặt", "tên", "yếu", "tố", "xiii", "các", "tên", "yếu", "tố", "fletcher", "và", "yếu", "tố", "fitzgerald", "factor", "được", "đặt", "cho", "các", "protein", "liên", "quan", "đến", "đông", "máu", "phát", "hiện", "sau", "chính", "là", "prekallikrein", "và", "kininogen", "khối", "lượng", "phân", "tử", "cao", "high", "molecular", "weight", "kininogen", "các", "yếu", "tố", "iii", "và", "vi", "không", "được", "đánh", "số", "vì", "thromboplastin", "chưa", "bao", "giờ", "được", "xác", "định", "rõ", "hiện", "nay", "được", "xem", "là", "gồm", "hàng", "chục", "yếu", "tố", "khác", "còn", "accelerin", "chính", "là", "yếu", "tố", "v", "hoạt", "hóa", "va", "==", "các", "loài", "khác", "==", "tất", "cả", "các", "loài", "thú", "đều", "có", "một", "quá", "trình", "đông", "máu", "tương", "tự", "nhau", "sử", "dụng", "cả", "hai", "cơ", "chế", "tế", "bào", "và", "serine", "protease", "thực", "tế", "bất", "cứ", "yếu", "tố", "đông", "máu", "nào", "của", "động", "vật", "có", "vú", "đều", "có", "khả", "năng", "xử", "lý", "phân", "tử" ]
581 tauntonia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được j h metcalf phát hiện ngày 24 12 1905 ở taunton massachusetts hoa kỳ và được đặt theo tên thành phố taunton tiểu bang massachusetts nơi có đài thiên văn mà j h metcalf phát hiện ra tiểu hành tinh này == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl java ephemeris bullet discovery circumstances numbered minor planets
[ "581", "tauntonia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "j", "h", "metcalf", "phát", "hiện", "ngày", "24", "12", "1905", "ở", "taunton", "massachusetts", "hoa", "kỳ", "và", "được", "đặt", "theo", "tên", "thành", "phố", "taunton", "tiểu", "bang", "massachusetts", "nơi", "có", "đài", "thiên", "văn", "mà", "j", "h", "metcalf", "phát", "hiện", "ra", "tiểu", "hành", "tinh", "này", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "orbital", "simulation", "from", "jpl", "java", "ephemeris", "bullet", "discovery", "circumstances", "numbered", "minor", "planets" ]
zelleria hemixipha là một loài bướm đêm thuộc họ yponomeutidae nó được tìm thấy ở úc == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory
[ "zelleria", "hemixipha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "yponomeutidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "úc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "australian", "faunal", "directory" ]
neotorularia rossica là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được o e schulz hedge j léonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "neotorularia", "rossica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "o", "e", "schulz", "hedge", "j", "léonard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
khẳng định địa vị hoàng gia của một nữ hoàng thay vào đó hetepheres chỉ từng mang tước hiệu sat-netjer-khetef nguyên văn người con gái từ thân thể thần thánh của ngài hay là người con gái của đức vua một tước hiệu lần đầu tiên được đề cập đến như là hệ quả các nhà nghiên cứu giờ đây nghĩ rằng khufu có thể không phải là người con ruột của sneferu nhưng sneferu đã hợp pháp hóa địa vị và thứ bậc trong hoàng gia của khufu thông qua hôn nhân bằng cách thần thánh hóa thân mẫu của ông như là con gái của một vị thần sống địa vị mới của khufu đã được đảm bảo giả thuyết này có thể được chứng minh thông qua việc thân mẫu của khufu được chôn cất gần với người con trai của bà chứ không phải ở trong khu nghĩa địa của chồng bà như đã được mong đợi === gia phả === danh sách sau đây liệt kê các thành viên hoàng tộc mà có thể có mối liên hệ với khufu một cách chắc chắn cha mẹ bullet sneferu nhiều khả năng có thể là cha của ông cũng có lẽ chỉ là cha dượng vị pharaon nổi tiếng đã cho xây dựng ba kim tự tháp bullet hetepheres i nhiều khả năng có thể là mẹ của ông bà là vợ của vua sneferu và còn được biết đến nhờ vào những hiện vật quý giá của bà được tìm thấy tại giza hôn thê bullet meritites i
[ "khẳng", "định", "địa", "vị", "hoàng", "gia", "của", "một", "nữ", "hoàng", "thay", "vào", "đó", "hetepheres", "chỉ", "từng", "mang", "tước", "hiệu", "sat-netjer-khetef", "nguyên", "văn", "người", "con", "gái", "từ", "thân", "thể", "thần", "thánh", "của", "ngài", "hay", "là", "người", "con", "gái", "của", "đức", "vua", "một", "tước", "hiệu", "lần", "đầu", "tiên", "được", "đề", "cập", "đến", "như", "là", "hệ", "quả", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "giờ", "đây", "nghĩ", "rằng", "khufu", "có", "thể", "không", "phải", "là", "người", "con", "ruột", "của", "sneferu", "nhưng", "sneferu", "đã", "hợp", "pháp", "hóa", "địa", "vị", "và", "thứ", "bậc", "trong", "hoàng", "gia", "của", "khufu", "thông", "qua", "hôn", "nhân", "bằng", "cách", "thần", "thánh", "hóa", "thân", "mẫu", "của", "ông", "như", "là", "con", "gái", "của", "một", "vị", "thần", "sống", "địa", "vị", "mới", "của", "khufu", "đã", "được", "đảm", "bảo", "giả", "thuyết", "này", "có", "thể", "được", "chứng", "minh", "thông", "qua", "việc", "thân", "mẫu", "của", "khufu", "được", "chôn", "cất", "gần", "với", "người", "con", "trai", "của", "bà", "chứ", "không", "phải", "ở", "trong", "khu", "nghĩa", "địa", "của", "chồng", "bà", "như", "đã", "được", "mong", "đợi", "===", "gia", "phả", "===", "danh", "sách", "sau", "đây", "liệt", "kê", "các", "thành", "viên", "hoàng", "tộc", "mà", "có", "thể", "có", "mối", "liên", "hệ", "với", "khufu", "một", "cách", "chắc", "chắn", "cha", "mẹ", "bullet", "sneferu", "nhiều", "khả", "năng", "có", "thể", "là", "cha", "của", "ông", "cũng", "có", "lẽ", "chỉ", "là", "cha", "dượng", "vị", "pharaon", "nổi", "tiếng", "đã", "cho", "xây", "dựng", "ba", "kim", "tự", "tháp", "bullet", "hetepheres", "i", "nhiều", "khả", "năng", "có", "thể", "là", "mẹ", "của", "ông", "bà", "là", "vợ", "của", "vua", "sneferu", "và", "còn", "được", "biết", "đến", "nhờ", "vào", "những", "hiện", "vật", "quý", "giá", "của", "bà", "được", "tìm", "thấy", "tại", "giza", "hôn", "thê", "bullet", "meritites", "i" ]
trở thành kiều chinh thứ hai của lê dân đầy triển vọng bullet phim quay 2 tháng với hậu trường là cô nhi viện thủ đức === nhạc phim === bullet nằm vắt tay lên trán nhạc nguyễn quyết thắng bullet tuổi biết buồn nhạc phạm duy bullet tuổi mộng mơ nhạc phạm duy bullet ông trăng xuống chơi nhạc phạm duy == vinh danh == bullet phim hay nhất đạo diễn xuất sắc nhất phim có ý nghĩa giáo dục xã hội giải thưởng văn học nghệ thuật sài gòn 1974 == xem thêm == bullet danh sách phim việt nam cộng hòa bullet giáo dục việt nam cộng hòa == liên kết ngoài == bullet video trích đoạn với thái hiền hát bài tuổi ngọc
[ "trở", "thành", "kiều", "chinh", "thứ", "hai", "của", "lê", "dân", "đầy", "triển", "vọng", "bullet", "phim", "quay", "2", "tháng", "với", "hậu", "trường", "là", "cô", "nhi", "viện", "thủ", "đức", "===", "nhạc", "phim", "===", "bullet", "nằm", "vắt", "tay", "lên", "trán", "nhạc", "nguyễn", "quyết", "thắng", "bullet", "tuổi", "biết", "buồn", "nhạc", "phạm", "duy", "bullet", "tuổi", "mộng", "mơ", "nhạc", "phạm", "duy", "bullet", "ông", "trăng", "xuống", "chơi", "nhạc", "phạm", "duy", "==", "vinh", "danh", "==", "bullet", "phim", "hay", "nhất", "đạo", "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "phim", "có", "ý", "nghĩa", "giáo", "dục", "xã", "hội", "giải", "thưởng", "văn", "học", "nghệ", "thuật", "sài", "gòn", "1974", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "phim", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "bullet", "giáo", "dục", "việt", "nam", "cộng", "hòa", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "video", "trích", "đoạn", "với", "thái", "hiền", "hát", "bài", "tuổi", "ngọc" ]
vẹn và một ngọn tháp gạch ngoài ra còn có năm ngôi mộ của các nhà sư tu hành tại yên tử không rõ tên 6 2 khu tháp tổ xã thượng yên công thành phố uông bí tỉnh quảng ninh qua vườn tháp hòn ngọc đi tiếp khoảng 300m đường dốc đứng được xếp đá chắc chắn là lên sân của vườn tháp tổ đây là vườn tháp trung tâm của toàn bộ khu di tích yên tử giữa vườn là tháp huệ quang nơi đặt xá lỵ của đức điều ngự giác hoàng trúc lâm đệ nhất tổ quanh tháp huệ quang có tường xây bằng gạch lợp bằng ngói mũi hài thời trần hiện nay vườn tháp còn lại 64 ngọn tháp và mộ 7 chùa một mái thuộc địa bàn xã thượng yên công thành phố uông bí tỉnh quảng ninh nằm nép mình bên sườn núi ở vị trí cao giữa lưng trời một nửa chùa ẩn sâu trong hang núi nửa còn lại phô ra bên ngoài chỉ có một phần mái đúng như tên gọi của chùa tên dân gian gọi là chùa bán mái thời trần đây chỉ có một am nhỏ gọi là am ly trần cảnh am tĩnh lặng thanh thoát cách xa nơi trần tục ly trần thượng hoàng trần nhân tông thường sang đây đọc sách soạn kinh các văn từ thư tịch được lưu trữ ở đây sau khi ngài hiển phật người sau mới lập chùa ở am này 8 am ngự dược am thung thuộc địa bàn xã thượng yên công thành phố
[ "vẹn", "và", "một", "ngọn", "tháp", "gạch", "ngoài", "ra", "còn", "có", "năm", "ngôi", "mộ", "của", "các", "nhà", "sư", "tu", "hành", "tại", "yên", "tử", "không", "rõ", "tên", "6", "2", "khu", "tháp", "tổ", "xã", "thượng", "yên", "công", "thành", "phố", "uông", "bí", "tỉnh", "quảng", "ninh", "qua", "vườn", "tháp", "hòn", "ngọc", "đi", "tiếp", "khoảng", "300m", "đường", "dốc", "đứng", "được", "xếp", "đá", "chắc", "chắn", "là", "lên", "sân", "của", "vườn", "tháp", "tổ", "đây", "là", "vườn", "tháp", "trung", "tâm", "của", "toàn", "bộ", "khu", "di", "tích", "yên", "tử", "giữa", "vườn", "là", "tháp", "huệ", "quang", "nơi", "đặt", "xá", "lỵ", "của", "đức", "điều", "ngự", "giác", "hoàng", "trúc", "lâm", "đệ", "nhất", "tổ", "quanh", "tháp", "huệ", "quang", "có", "tường", "xây", "bằng", "gạch", "lợp", "bằng", "ngói", "mũi", "hài", "thời", "trần", "hiện", "nay", "vườn", "tháp", "còn", "lại", "64", "ngọn", "tháp", "và", "mộ", "7", "chùa", "một", "mái", "thuộc", "địa", "bàn", "xã", "thượng", "yên", "công", "thành", "phố", "uông", "bí", "tỉnh", "quảng", "ninh", "nằm", "nép", "mình", "bên", "sườn", "núi", "ở", "vị", "trí", "cao", "giữa", "lưng", "trời", "một", "nửa", "chùa", "ẩn", "sâu", "trong", "hang", "núi", "nửa", "còn", "lại", "phô", "ra", "bên", "ngoài", "chỉ", "có", "một", "phần", "mái", "đúng", "như", "tên", "gọi", "của", "chùa", "tên", "dân", "gian", "gọi", "là", "chùa", "bán", "mái", "thời", "trần", "đây", "chỉ", "có", "một", "am", "nhỏ", "gọi", "là", "am", "ly", "trần", "cảnh", "am", "tĩnh", "lặng", "thanh", "thoát", "cách", "xa", "nơi", "trần", "tục", "ly", "trần", "thượng", "hoàng", "trần", "nhân", "tông", "thường", "sang", "đây", "đọc", "sách", "soạn", "kinh", "các", "văn", "từ", "thư", "tịch", "được", "lưu", "trữ", "ở", "đây", "sau", "khi", "ngài", "hiển", "phật", "người", "sau", "mới", "lập", "chùa", "ở", "am", "này", "8", "am", "ngự", "dược", "am", "thung", "thuộc", "địa", "bàn", "xã", "thượng", "yên", "công", "thành", "phố" ]
cyclosorus macrophyllus là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching z y liu mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "cyclosorus", "macrophyllus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "z", "y", "liu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
loxogramme tibetica là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được ching s k wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "loxogramme", "tibetica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "s", "k", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
festuca korabensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được jáv ex markgr -dann markgr -dann mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "festuca", "korabensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "jáv", "ex", "markgr", "-dann", "markgr", "-dann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
Đài Loan là một hòn đảo ở khu vực Đông Á , ngoài khơi đông nam Đại lục Trung Quốc , phía nam Nhật Bản và phía bắc Philippines .
[ "Đài", "Loan", "là", "một", "hòn", "đảo", "ở", "khu", "vực", "Đông", "Á", ",", "ngoài", "khơi", "đông", "nam", "Đại", "lục", "Trung", "Quốc", ",", "phía", "nam", "Nhật", "Bản", "và", "phía", "bắc", "Philippines", "." ]
phòng khám tư ở bowery new york bắt đầu làm việc chính thức vào năm 1861 tại trường y khoa new york new york medical college ông trở thành giáo sư chuyên về bệnh lý nhi khoa tại đây chỉ trong vòng vài năm jacobi cùng với emil noeggerath đã cho xuất bản một cuốn sách quan trọng về các bệnh lý ở phụ nữ và trẻ em từ năm 1867 đến năm 1870 ông là trưởng khoa y của trường đại học thành phố new york city university of new york jacobi cũng từng giảng dạy tại đại học columbia từ năm 1870 đến 1902 với cương vị giáo sư lâm sàng nhi khoa năm 1880 ông thành lập và trở thành chủ tịch của tiểu ban nhi khoa thuộc hiệp hội y khoa hoa kỳ năm 1880 ông được bầu làm chủ tịch hiệp hội nhi khoa hoa kỳ hiệp hội chuyên ngành đầu tiên của nền y khoa hoa kỳ vào nửa cuối thế kỷ 19 lịch sử nhi khoa hoa kỳ mang đậm dấu ấn của bác sĩ abraham jacobi ông là tâm điểm của hầu như tất cả các tư tưởng tiến bộ cũng như phương pháp giảng dạy trong nhi khoa thời bấy giờ sữa mẹ đối với các bác sĩ nhi khoa thời đó đúng là một vấn đề sức khỏe cộng đồng theo họ sữa mẹ không chỉ bị nhiễm bẩn mà còn không phù hợp với trẻ em jacobi đã nhận thấy những trẻ em được nuôi bằng sữa mẹ
[ "phòng", "khám", "tư", "ở", "bowery", "new", "york", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "chính", "thức", "vào", "năm", "1861", "tại", "trường", "y", "khoa", "new", "york", "new", "york", "medical", "college", "ông", "trở", "thành", "giáo", "sư", "chuyên", "về", "bệnh", "lý", "nhi", "khoa", "tại", "đây", "chỉ", "trong", "vòng", "vài", "năm", "jacobi", "cùng", "với", "emil", "noeggerath", "đã", "cho", "xuất", "bản", "một", "cuốn", "sách", "quan", "trọng", "về", "các", "bệnh", "lý", "ở", "phụ", "nữ", "và", "trẻ", "em", "từ", "năm", "1867", "đến", "năm", "1870", "ông", "là", "trưởng", "khoa", "y", "của", "trường", "đại", "học", "thành", "phố", "new", "york", "city", "university", "of", "new", "york", "jacobi", "cũng", "từng", "giảng", "dạy", "tại", "đại", "học", "columbia", "từ", "năm", "1870", "đến", "1902", "với", "cương", "vị", "giáo", "sư", "lâm", "sàng", "nhi", "khoa", "năm", "1880", "ông", "thành", "lập", "và", "trở", "thành", "chủ", "tịch", "của", "tiểu", "ban", "nhi", "khoa", "thuộc", "hiệp", "hội", "y", "khoa", "hoa", "kỳ", "năm", "1880", "ông", "được", "bầu", "làm", "chủ", "tịch", "hiệp", "hội", "nhi", "khoa", "hoa", "kỳ", "hiệp", "hội", "chuyên", "ngành", "đầu", "tiên", "của", "nền", "y", "khoa", "hoa", "kỳ", "vào", "nửa", "cuối", "thế", "kỷ", "19", "lịch", "sử", "nhi", "khoa", "hoa", "kỳ", "mang", "đậm", "dấu", "ấn", "của", "bác", "sĩ", "abraham", "jacobi", "ông", "là", "tâm", "điểm", "của", "hầu", "như", "tất", "cả", "các", "tư", "tưởng", "tiến", "bộ", "cũng", "như", "phương", "pháp", "giảng", "dạy", "trong", "nhi", "khoa", "thời", "bấy", "giờ", "sữa", "mẹ", "đối", "với", "các", "bác", "sĩ", "nhi", "khoa", "thời", "đó", "đúng", "là", "một", "vấn", "đề", "sức", "khỏe", "cộng", "đồng", "theo", "họ", "sữa", "mẹ", "không", "chỉ", "bị", "nhiễm", "bẩn", "mà", "còn", "không", "phù", "hợp", "với", "trẻ", "em", "jacobi", "đã", "nhận", "thấy", "những", "trẻ", "em", "được", "nuôi", "bằng", "sữa", "mẹ" ]
aulacoderus canthariphilus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được van hille miêu tả khoa học năm 1984
[ "aulacoderus", "canthariphilus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "van", "hille", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
khó khăn trong khi các sĩ quan thôi thúc họ tiến về phía trước trong trận sankelmark đẫm máu lữ đoàn số 7 của đan mạch đã chặn đứng cuộc truy kích của quân đội áo và cuộc triệt thoái tiếp tục trong khi đối phương theo chân quân đan mạch một cách chậm rãi lực lượng chủ lực của đoàn quân gồm 44 000 người dưới quyền de meza đã kéo đến dybbøl và sonderborg 10 binh sĩ đan mạch đã chết cóng trong cuộc hành binh và phần còn lại bị kiệt quệ hoàn toàn cuộc rút lui đã khiến cho chính quyền đan mạch giận dữ cách chức de meza vào ngày 7 tháng 2 bất chấp quân đội đan mạch đang trong quá trình tổ chức cuộc phòng ngự quan trọng tại dybbøl de meza chính thức bị sa thải vào ngày 28 tháng 2 và cho dù ông lại trở thành tướng vào ngày 5 tháng 8 năm 1864 ông không còn trực tiếp tham gia cuộc chiến tranh nữa mặt khác có thể thấy cuộc triệt binh đã được tiến hành một cách khéo léo và một số một phần của pháo lực đan mạch bị bỏ lại quân đội đan mạch đã đến được vị trí phòng ngự mới mà gần như là nguyên vẹn các nhà sử học đã kết luận rằng nếu quân đội đan mạch không rút lui tuyến phòng ngự dannevirke sẽ bị chọc thủng và ngày cả một ủy ban do chính quyền đan mạch bổ
[ "khó", "khăn", "trong", "khi", "các", "sĩ", "quan", "thôi", "thúc", "họ", "tiến", "về", "phía", "trước", "trong", "trận", "sankelmark", "đẫm", "máu", "lữ", "đoàn", "số", "7", "của", "đan", "mạch", "đã", "chặn", "đứng", "cuộc", "truy", "kích", "của", "quân", "đội", "áo", "và", "cuộc", "triệt", "thoái", "tiếp", "tục", "trong", "khi", "đối", "phương", "theo", "chân", "quân", "đan", "mạch", "một", "cách", "chậm", "rãi", "lực", "lượng", "chủ", "lực", "của", "đoàn", "quân", "gồm", "44", "000", "người", "dưới", "quyền", "de", "meza", "đã", "kéo", "đến", "dybbøl", "và", "sonderborg", "10", "binh", "sĩ", "đan", "mạch", "đã", "chết", "cóng", "trong", "cuộc", "hành", "binh", "và", "phần", "còn", "lại", "bị", "kiệt", "quệ", "hoàn", "toàn", "cuộc", "rút", "lui", "đã", "khiến", "cho", "chính", "quyền", "đan", "mạch", "giận", "dữ", "cách", "chức", "de", "meza", "vào", "ngày", "7", "tháng", "2", "bất", "chấp", "quân", "đội", "đan", "mạch", "đang", "trong", "quá", "trình", "tổ", "chức", "cuộc", "phòng", "ngự", "quan", "trọng", "tại", "dybbøl", "de", "meza", "chính", "thức", "bị", "sa", "thải", "vào", "ngày", "28", "tháng", "2", "và", "cho", "dù", "ông", "lại", "trở", "thành", "tướng", "vào", "ngày", "5", "tháng", "8", "năm", "1864", "ông", "không", "còn", "trực", "tiếp", "tham", "gia", "cuộc", "chiến", "tranh", "nữa", "mặt", "khác", "có", "thể", "thấy", "cuộc", "triệt", "binh", "đã", "được", "tiến", "hành", "một", "cách", "khéo", "léo", "và", "một", "số", "một", "phần", "của", "pháo", "lực", "đan", "mạch", "bị", "bỏ", "lại", "quân", "đội", "đan", "mạch", "đã", "đến", "được", "vị", "trí", "phòng", "ngự", "mới", "mà", "gần", "như", "là", "nguyên", "vẹn", "các", "nhà", "sử", "học", "đã", "kết", "luận", "rằng", "nếu", "quân", "đội", "đan", "mạch", "không", "rút", "lui", "tuyến", "phòng", "ngự", "dannevirke", "sẽ", "bị", "chọc", "thủng", "và", "ngày", "cả", "một", "ủy", "ban", "do", "chính", "quyền", "đan", "mạch", "bổ" ]
năm 2020 album đã được phát hành vào ngày 10 tháng 4 năm 2020 nhưng đã bị hoãn lại do đại dịch covid-19 gaga tổ chức buổi hoà nhạc ảo được phát trực tiếp together at home hợp tác cùng global citizen để hỗ trợ cho tổ chức y tế thế giới và thúc đẩy mọi người cùng ở nhà giãn cách xã hội phòng chống đại dịch virus corona 2019–20 dự kiến album phòng thu thứ sáu chromatica sẽ được ra mắt vào ngày 29 tháng 5 năm 2020 gaga sẽ kết với 3 nghệ sĩ trong album chromatica rain on me với ariana grande sour candy với blackpink sine from above với elton john == phong cách nghệ thuật == === nguồn cảm hứng nghệ thuật === gaga khi lớn lên thường nghe các ca khúc của michael jackson the beatles stevie wonder queen bruce springsteen pink floyd mariah carey grateful dead led zeppelin whitney houston elton john blondie và garbage những người có ảnh hưởng đến phong cách âm nhạc của cô cảm hứng âm nhạc của gaga bắt đầu thay đổi từ các ca sĩ nhạc pop như madonna và michael jackson đến các nghệ sĩ nhạc rock như david bowie và freddie mercury cũng như phong cách nghệ thuật sân khấu của nghệ sĩ nghệ thuật đại chúng andy warhol cô từng được so sánh với madonna người đã nói rằng bà thấy mình được phản ánh trong con người của gaga gaga cũng nói rằng cô muốn cách mạng hóa nhạc pop giống như madonna đã
[ "năm", "2020", "album", "đã", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "2020", "nhưng", "đã", "bị", "hoãn", "lại", "do", "đại", "dịch", "covid-19", "gaga", "tổ", "chức", "buổi", "hoà", "nhạc", "ảo", "được", "phát", "trực", "tiếp", "together", "at", "home", "hợp", "tác", "cùng", "global", "citizen", "để", "hỗ", "trợ", "cho", "tổ", "chức", "y", "tế", "thế", "giới", "và", "thúc", "đẩy", "mọi", "người", "cùng", "ở", "nhà", "giãn", "cách", "xã", "hội", "phòng", "chống", "đại", "dịch", "virus", "corona", "2019–20", "dự", "kiến", "album", "phòng", "thu", "thứ", "sáu", "chromatica", "sẽ", "được", "ra", "mắt", "vào", "ngày", "29", "tháng", "5", "năm", "2020", "gaga", "sẽ", "kết", "với", "3", "nghệ", "sĩ", "trong", "album", "chromatica", "rain", "on", "me", "với", "ariana", "grande", "sour", "candy", "với", "blackpink", "sine", "from", "above", "với", "elton", "john", "==", "phong", "cách", "nghệ", "thuật", "==", "===", "nguồn", "cảm", "hứng", "nghệ", "thuật", "===", "gaga", "khi", "lớn", "lên", "thường", "nghe", "các", "ca", "khúc", "của", "michael", "jackson", "the", "beatles", "stevie", "wonder", "queen", "bruce", "springsteen", "pink", "floyd", "mariah", "carey", "grateful", "dead", "led", "zeppelin", "whitney", "houston", "elton", "john", "blondie", "và", "garbage", "những", "người", "có", "ảnh", "hưởng", "đến", "phong", "cách", "âm", "nhạc", "của", "cô", "cảm", "hứng", "âm", "nhạc", "của", "gaga", "bắt", "đầu", "thay", "đổi", "từ", "các", "ca", "sĩ", "nhạc", "pop", "như", "madonna", "và", "michael", "jackson", "đến", "các", "nghệ", "sĩ", "nhạc", "rock", "như", "david", "bowie", "và", "freddie", "mercury", "cũng", "như", "phong", "cách", "nghệ", "thuật", "sân", "khấu", "của", "nghệ", "sĩ", "nghệ", "thuật", "đại", "chúng", "andy", "warhol", "cô", "từng", "được", "so", "sánh", "với", "madonna", "người", "đã", "nói", "rằng", "bà", "thấy", "mình", "được", "phản", "ánh", "trong", "con", "người", "của", "gaga", "gaga", "cũng", "nói", "rằng", "cô", "muốn", "cách", "mạng", "hóa", "nhạc", "pop", "giống", "như", "madonna", "đã" ]
selenops feron là một loài nhện trong họ selenopidae loài này thuộc chi selenops selenops feron được j a corronca miêu tả năm 2002
[ "selenops", "feron", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "selenops", "selenops", "feron", "được", "j", "a", "corronca", "miêu", "tả", "năm", "2002" ]
đại tin rằng bản chất xấu xa của thuật phù thủy là do bắt nguồn từ thiên chúa giáo khái niệm về một người dùng phép thuật có thể ảnh hưởng đến cơ thể hoặc tài sản của người khác trái với ý muốn của họ rõ ràng là hiện diện trong nhiều nền văn hóa là truyền thống trong cả hai phép thuật dân gian và ma thuật tôn giáo có mục đích chống lại ma thuật độc hại hoặc xác định người sử dụng ma thuật độc hại nhiều ví dụ xuất hiện trong các văn bản cổ đại chẳng hạn như từ ai cập và babylon người sử dụng ma thuật xấu xa có thể trở thành một nguyên nhân đáng tin cậy đối với bệnh bệnh ở động vật xui xẻo cái chết đột ngột bất lực và bất hạnh khác thuật phù thủy của một loại lành tính hơn và được xã hội chấp nhận thì có thể được sử dụng để đẩy cái ác sang một bên hoặc xác định người hành động xấu xa để trừng phạt có thể được thực hiện phép thuật dân gian được sử dụng để xác định hoặc bảo vệ chống lại người sử dụng ma thuật độc hại thường không thể phân biệt bởi chính bản thân của những phù thủy hiện cũng đã tồn tại trong niềm tin khái niệm phổ biến về phù thủy trắng và thuật phù thủy đen đó là tốt bụng nhiều phù thủy neopagan xác định mạnh mẽ
[ "đại", "tin", "rằng", "bản", "chất", "xấu", "xa", "của", "thuật", "phù", "thủy", "là", "do", "bắt", "nguồn", "từ", "thiên", "chúa", "giáo", "khái", "niệm", "về", "một", "người", "dùng", "phép", "thuật", "có", "thể", "ảnh", "hưởng", "đến", "cơ", "thể", "hoặc", "tài", "sản", "của", "người", "khác", "trái", "với", "ý", "muốn", "của", "họ", "rõ", "ràng", "là", "hiện", "diện", "trong", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "là", "truyền", "thống", "trong", "cả", "hai", "phép", "thuật", "dân", "gian", "và", "ma", "thuật", "tôn", "giáo", "có", "mục", "đích", "chống", "lại", "ma", "thuật", "độc", "hại", "hoặc", "xác", "định", "người", "sử", "dụng", "ma", "thuật", "độc", "hại", "nhiều", "ví", "dụ", "xuất", "hiện", "trong", "các", "văn", "bản", "cổ", "đại", "chẳng", "hạn", "như", "từ", "ai", "cập", "và", "babylon", "người", "sử", "dụng", "ma", "thuật", "xấu", "xa", "có", "thể", "trở", "thành", "một", "nguyên", "nhân", "đáng", "tin", "cậy", "đối", "với", "bệnh", "bệnh", "ở", "động", "vật", "xui", "xẻo", "cái", "chết", "đột", "ngột", "bất", "lực", "và", "bất", "hạnh", "khác", "thuật", "phù", "thủy", "của", "một", "loại", "lành", "tính", "hơn", "và", "được", "xã", "hội", "chấp", "nhận", "thì", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "đẩy", "cái", "ác", "sang", "một", "bên", "hoặc", "xác", "định", "người", "hành", "động", "xấu", "xa", "để", "trừng", "phạt", "có", "thể", "được", "thực", "hiện", "phép", "thuật", "dân", "gian", "được", "sử", "dụng", "để", "xác", "định", "hoặc", "bảo", "vệ", "chống", "lại", "người", "sử", "dụng", "ma", "thuật", "độc", "hại", "thường", "không", "thể", "phân", "biệt", "bởi", "chính", "bản", "thân", "của", "những", "phù", "thủy", "hiện", "cũng", "đã", "tồn", "tại", "trong", "niềm", "tin", "khái", "niệm", "phổ", "biến", "về", "phù", "thủy", "trắng", "và", "thuật", "phù", "thủy", "đen", "đó", "là", "tốt", "bụng", "nhiều", "phù", "thủy", "neopagan", "xác", "định", "mạnh", "mẽ" ]
ván mới chế độ sinh tồn được thêm vào cuối cùng trong chương trình này thế nên nó không được cung cấp trong bất cứ phiên bản m u g e n cho dos nào == lịch sử == elecbyte phát hành chương trình tùy biến dễ dàng mang tên m u g e n năm 1999 chương trình chính thức phát hành vào 17 tháng 7 năm 2001 phiên bản thử nghiệm beta được làm ra để chạy trên các nền tảng dos linux và windows phân phối trên trang chủ của elecbyte chương trình cho phép người chơi thêm nhân vật mới tạo ra cảnh nền và các thành phần khác của trò chơi qua sử chỉnh sửa các tập tin văn bản đồ họa và âm thanh tổng hợp lại tạo thành một trò chơi chiến đấu hiệu quả tương tự các trò chơi thương mại trong khi chương trình được thiết lập chủ yếu cho môi trường trò chơi chiến đấu nhiều trò chơi video thể loại khác đã được phát triển dựa trên nó bao gồm trò chơi bắn súng và các trò chơi theo dạng nền tảng một cách chính thức elecbyte tự nhận là mình đã quên nghĩa gốc của cụm từ m u g e n nhưng tập tin readme cho thấy tên chương trình liên quan tới những ngày khi mà chương trình muốn giả lập trò chơi bắn súng == quá trình phát triển == phát hành lần đầu tiên vào 17 tháng 7 năm 1999 m u g e n ban đầu được tạo cho môi trường ms-dos sự phát triển của phiên bản dos
[ "ván", "mới", "chế", "độ", "sinh", "tồn", "được", "thêm", "vào", "cuối", "cùng", "trong", "chương", "trình", "này", "thế", "nên", "nó", "không", "được", "cung", "cấp", "trong", "bất", "cứ", "phiên", "bản", "m", "u", "g", "e", "n", "cho", "dos", "nào", "==", "lịch", "sử", "==", "elecbyte", "phát", "hành", "chương", "trình", "tùy", "biến", "dễ", "dàng", "mang", "tên", "m", "u", "g", "e", "n", "năm", "1999", "chương", "trình", "chính", "thức", "phát", "hành", "vào", "17", "tháng", "7", "năm", "2001", "phiên", "bản", "thử", "nghiệm", "beta", "được", "làm", "ra", "để", "chạy", "trên", "các", "nền", "tảng", "dos", "linux", "và", "windows", "phân", "phối", "trên", "trang", "chủ", "của", "elecbyte", "chương", "trình", "cho", "phép", "người", "chơi", "thêm", "nhân", "vật", "mới", "tạo", "ra", "cảnh", "nền", "và", "các", "thành", "phần", "khác", "của", "trò", "chơi", "qua", "sử", "chỉnh", "sửa", "các", "tập", "tin", "văn", "bản", "đồ", "họa", "và", "âm", "thanh", "tổng", "hợp", "lại", "tạo", "thành", "một", "trò", "chơi", "chiến", "đấu", "hiệu", "quả", "tương", "tự", "các", "trò", "chơi", "thương", "mại", "trong", "khi", "chương", "trình", "được", "thiết", "lập", "chủ", "yếu", "cho", "môi", "trường", "trò", "chơi", "chiến", "đấu", "nhiều", "trò", "chơi", "video", "thể", "loại", "khác", "đã", "được", "phát", "triển", "dựa", "trên", "nó", "bao", "gồm", "trò", "chơi", "bắn", "súng", "và", "các", "trò", "chơi", "theo", "dạng", "nền", "tảng", "một", "cách", "chính", "thức", "elecbyte", "tự", "nhận", "là", "mình", "đã", "quên", "nghĩa", "gốc", "của", "cụm", "từ", "m", "u", "g", "e", "n", "nhưng", "tập", "tin", "readme", "cho", "thấy", "tên", "chương", "trình", "liên", "quan", "tới", "những", "ngày", "khi", "mà", "chương", "trình", "muốn", "giả", "lập", "trò", "chơi", "bắn", "súng", "==", "quá", "trình", "phát", "triển", "==", "phát", "hành", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "17", "tháng", "7", "năm", "1999", "m", "u", "g", "e", "n", "ban", "đầu", "được", "tạo", "cho", "môi", "trường", "ms-dos", "sự", "phát", "triển", "của", "phiên", "bản", "dos" ]
campylopterus hyperythrus là một loài chim trong họ trochilidae
[ "campylopterus", "hyperythrus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "trochilidae" ]
ông muốn tạo phản nhưng hiến đế chưa tin thái úy dương bưu cùng các quan hết sức biện minh giúp đoàn ổi nhưng đổng thừa dương định vẫn không tin tưởng ông nên phao tin rằng quách dĩ vừa đưa 700 kị binh vào doanh trại của ổi hiến đế tin là thật bèn nghỉ lại ở bên đường dương định tấn công doanh trại của đoàn ổi hơn 10 ngày mà không hạ được trong thời gian này ông vẫn cung ứng lương thực cho hiến đế và tùy tùng đầy đủ không hề hai lòng lúc này lý thôi quách dĩ thay đổi chủ ý muốn bắt hiến đế quay về trường an ở phía tây nên đến giúp đoàn ổi quân triều đình thua chạy năm 198 tào tháo nhân danh hán hiến đế sai bùi mậu ban chiếu cho các tướng ở quan trung cùng đoàn ổi đi đánh lý thôi ông tiến vào trường an chém chết lý thôi đưa đầu cùng hơn 200 người trong gia quyến lý thôi về huyện hứa tào tháo tru di 3 họ của lý thôi nhân danh hiến đế phong đoàn ổi làm an nam tướng quân thăng làm trấn viễn tướng quân lĩnh chức bắc địa thái thú phong duyệt hương hầu dưới thời tào tháo nắm quyền ổi làm đến đại hồng lư quang lộc đại phu năm 209 ông mất không rõ bao nhiêu tuổi == xem thêm == bullet đổng trác bullet lý thôi bullet quách dĩ == tham khảo == bullet tam quốc chí bullet hậu hán
[ "ông", "muốn", "tạo", "phản", "nhưng", "hiến", "đế", "chưa", "tin", "thái", "úy", "dương", "bưu", "cùng", "các", "quan", "hết", "sức", "biện", "minh", "giúp", "đoàn", "ổi", "nhưng", "đổng", "thừa", "dương", "định", "vẫn", "không", "tin", "tưởng", "ông", "nên", "phao", "tin", "rằng", "quách", "dĩ", "vừa", "đưa", "700", "kị", "binh", "vào", "doanh", "trại", "của", "ổi", "hiến", "đế", "tin", "là", "thật", "bèn", "nghỉ", "lại", "ở", "bên", "đường", "dương", "định", "tấn", "công", "doanh", "trại", "của", "đoàn", "ổi", "hơn", "10", "ngày", "mà", "không", "hạ", "được", "trong", "thời", "gian", "này", "ông", "vẫn", "cung", "ứng", "lương", "thực", "cho", "hiến", "đế", "và", "tùy", "tùng", "đầy", "đủ", "không", "hề", "hai", "lòng", "lúc", "này", "lý", "thôi", "quách", "dĩ", "thay", "đổi", "chủ", "ý", "muốn", "bắt", "hiến", "đế", "quay", "về", "trường", "an", "ở", "phía", "tây", "nên", "đến", "giúp", "đoàn", "ổi", "quân", "triều", "đình", "thua", "chạy", "năm", "198", "tào", "tháo", "nhân", "danh", "hán", "hiến", "đế", "sai", "bùi", "mậu", "ban", "chiếu", "cho", "các", "tướng", "ở", "quan", "trung", "cùng", "đoàn", "ổi", "đi", "đánh", "lý", "thôi", "ông", "tiến", "vào", "trường", "an", "chém", "chết", "lý", "thôi", "đưa", "đầu", "cùng", "hơn", "200", "người", "trong", "gia", "quyến", "lý", "thôi", "về", "huyện", "hứa", "tào", "tháo", "tru", "di", "3", "họ", "của", "lý", "thôi", "nhân", "danh", "hiến", "đế", "phong", "đoàn", "ổi", "làm", "an", "nam", "tướng", "quân", "thăng", "làm", "trấn", "viễn", "tướng", "quân", "lĩnh", "chức", "bắc", "địa", "thái", "thú", "phong", "duyệt", "hương", "hầu", "dưới", "thời", "tào", "tháo", "nắm", "quyền", "ổi", "làm", "đến", "đại", "hồng", "lư", "quang", "lộc", "đại", "phu", "năm", "209", "ông", "mất", "không", "rõ", "bao", "nhiêu", "tuổi", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "đổng", "trác", "bullet", "lý", "thôi", "bullet", "quách", "dĩ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tam", "quốc", "chí", "bullet", "hậu", "hán" ]
lautertal coburg lautertal là một đô thị ở huyện coburg bang bayern nước đức đô thị lautertal coburg có diện tích 30 34 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 4157 người
[ "lautertal", "coburg", "lautertal", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "coburg", "bang", "bayern", "nước", "đức", "đô", "thị", "lautertal", "coburg", "có", "diện", "tích", "30", "34", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "4157", "người" ]
synotis hieraciifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h lév c jeffrey y l chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "synotis", "hieraciifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "h", "lév", "c", "jeffrey", "y", "l", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
ornithidium coccineum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được jacq salisb ex r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1813
[ "ornithidium", "coccineum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "jacq", "salisb", "ex", "r", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1813" ]
vadzim dzemidovich vadzim uladzimiravich dzemidovich vadim demidovich sinh 20 tháng 9 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá belarus gần đây anh đá cho minsk anh trai của anh alyaksandr dzemidovich cũng là một cầu thủ bóng đá == danh hiệu == dinamo brest bullet vô địch cúp bóng đá belarus 2006–07 gomel bullet vô địch siêu cúp bóng đá belarus 2012 torpedo-belaz zhodino bullet vô địch cúp bóng đá belarus 2015–16
[ "vadzim", "dzemidovich", "vadzim", "uladzimiravich", "dzemidovich", "vadim", "demidovich", "sinh", "20", "tháng", "9", "năm", "1985", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "gần", "đây", "anh", "đá", "cho", "minsk", "anh", "trai", "của", "anh", "alyaksandr", "dzemidovich", "cũng", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "==", "danh", "hiệu", "==", "dinamo", "brest", "bullet", "vô", "địch", "cúp", "bóng", "đá", "belarus", "2006–07", "gomel", "bullet", "vô", "địch", "siêu", "cúp", "bóng", "đá", "belarus", "2012", "torpedo-belaz", "zhodino", "bullet", "vô", "địch", "cúp", "bóng", "đá", "belarus", "2015–16" ]
plagiochila badia là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "plagiochila", "badia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
khánh nện đàn === bước ngoặt sự nghiệp === anh trở nên nổi tiếng hơn khi cho ra mắt ca khúc buồn của anh kết hợp cùng đạt g và masew bài hát nhanh chóng vươn lên vị trí thứ 3 thịnh hành youtube ở việt nam sau một tuần ra mắt đồng thời lọt top 10 bài hát có xu hướng tìm kiếm nổi bật nhất trên google năm 2018 bước đi đầu tiên này đã giúp k-icm chính thức bước vào con đường hoạt động nghệ thuật như một người nghệ sĩ thực thụ với tương lai rộng mở sau này === thành công với các bản hit kết hợp cùng jack === khi k-icm nghe được bài hát hồng nhan của jack anh đã nhắn tin xin phép phối lại bài hát này sau lần gặp mặt lần đầu tiên ở sóc trăng nhận thấy sự tương đồng và hòa hợp trong phong cách âm nhạc cả hai đã hợp tác với nhau cho ra mắt ca khúc bạc phận bài hát nhanh chóng trở thành một bản hit chỉ mất vỏn vẹn 7 tháng bài hát nhanh chóng cán mốc 250 triệu lượt xem trên youtube trở thành mv cán mốc 250 triệu lượt xem nhanh nhất việt nam sau đó k-icm tiếp tục kết hợp cùng jack cho ra mắt các bài hát sóng gió em gì ơi việt nam tôi và hoa vô sắc tiếp tục được anh và jack ra mắt sau đó những bài hát này cũng nhanh chóng trở thành các bản
[ "khánh", "nện", "đàn", "===", "bước", "ngoặt", "sự", "nghiệp", "===", "anh", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "hơn", "khi", "cho", "ra", "mắt", "ca", "khúc", "buồn", "của", "anh", "kết", "hợp", "cùng", "đạt", "g", "và", "masew", "bài", "hát", "nhanh", "chóng", "vươn", "lên", "vị", "trí", "thứ", "3", "thịnh", "hành", "youtube", "ở", "việt", "nam", "sau", "một", "tuần", "ra", "mắt", "đồng", "thời", "lọt", "top", "10", "bài", "hát", "có", "xu", "hướng", "tìm", "kiếm", "nổi", "bật", "nhất", "trên", "google", "năm", "2018", "bước", "đi", "đầu", "tiên", "này", "đã", "giúp", "k-icm", "chính", "thức", "bước", "vào", "con", "đường", "hoạt", "động", "nghệ", "thuật", "như", "một", "người", "nghệ", "sĩ", "thực", "thụ", "với", "tương", "lai", "rộng", "mở", "sau", "này", "===", "thành", "công", "với", "các", "bản", "hit", "kết", "hợp", "cùng", "jack", "===", "khi", "k-icm", "nghe", "được", "bài", "hát", "hồng", "nhan", "của", "jack", "anh", "đã", "nhắn", "tin", "xin", "phép", "phối", "lại", "bài", "hát", "này", "sau", "lần", "gặp", "mặt", "lần", "đầu", "tiên", "ở", "sóc", "trăng", "nhận", "thấy", "sự", "tương", "đồng", "và", "hòa", "hợp", "trong", "phong", "cách", "âm", "nhạc", "cả", "hai", "đã", "hợp", "tác", "với", "nhau", "cho", "ra", "mắt", "ca", "khúc", "bạc", "phận", "bài", "hát", "nhanh", "chóng", "trở", "thành", "một", "bản", "hit", "chỉ", "mất", "vỏn", "vẹn", "7", "tháng", "bài", "hát", "nhanh", "chóng", "cán", "mốc", "250", "triệu", "lượt", "xem", "trên", "youtube", "trở", "thành", "mv", "cán", "mốc", "250", "triệu", "lượt", "xem", "nhanh", "nhất", "việt", "nam", "sau", "đó", "k-icm", "tiếp", "tục", "kết", "hợp", "cùng", "jack", "cho", "ra", "mắt", "các", "bài", "hát", "sóng", "gió", "em", "gì", "ơi", "việt", "nam", "tôi", "và", "hoa", "vô", "sắc", "tiếp", "tục", "được", "anh", "và", "jack", "ra", "mắt", "sau", "đó", "những", "bài", "hát", "này", "cũng", "nhanh", "chóng", "trở", "thành", "các", "bản" ]
emoia campbelli là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được brown gibbons mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "emoia", "campbelli", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "brown", "gibbons", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
thay cho chiến lược truyền thống và để làm được vậy họ cần thiết lập thương hiệu số mạnh mẽ nhằm tiếp cận nhiều khách hàng một cách hiệu quả hơn == các kênh thương hiệu số == theo ceo của mabbly hank ostholthoff thương hiệu số được tạo điều kiện bởi nhiều kênh vì mục tiêu cốt lõi của một nhà quảng cáo là tìm các kênh dẫn đến giao tiếp hai chiều tối đa và return on marketing investment roi romi rom tổng thể tốt hơn cho thương hiệu có nhiều kênh tiếp thị trực tuyến có sẵn cụ thể là bullet 1 tiếp thị truyền thông xã hội tiếp thị truyền thông xã hội là một phần của tiếp thị số sự khác biệt của tiếp thị truyền thông xã hội với truyền thông truyền thống là nhờ bởi môi trường mạng xã hội và website của công nghệ số ngày nay tiếp thị truyền thông xã hội trở nên phổ biến hơn thảy và trở thành điểm giao nhau hoàn hảo giữa doanh nghiệp và người dùng ngoài ra doanh nghiệp hoặc tổ chức chính phủ cũng có thể dùng tiếp thị truyền thông xã hội nhằm quản lý dữ liệu và thu thập thông tin người dùng cung cấp còn gọi là earned media thay cho quảng cáo thông thường bullet 2 tiếp thị đa phương tiện cross-media marketing tiếp thị đa phương tiện là một phần của truyền thông chéo theo đó doanh nghiệp không chỉ quảng bá trên các kênh truyền thống mà còn mở
[ "thay", "cho", "chiến", "lược", "truyền", "thống", "và", "để", "làm", "được", "vậy", "họ", "cần", "thiết", "lập", "thương", "hiệu", "số", "mạnh", "mẽ", "nhằm", "tiếp", "cận", "nhiều", "khách", "hàng", "một", "cách", "hiệu", "quả", "hơn", "==", "các", "kênh", "thương", "hiệu", "số", "==", "theo", "ceo", "của", "mabbly", "hank", "ostholthoff", "thương", "hiệu", "số", "được", "tạo", "điều", "kiện", "bởi", "nhiều", "kênh", "vì", "mục", "tiêu", "cốt", "lõi", "của", "một", "nhà", "quảng", "cáo", "là", "tìm", "các", "kênh", "dẫn", "đến", "giao", "tiếp", "hai", "chiều", "tối", "đa", "và", "return", "on", "marketing", "investment", "roi", "romi", "rom", "tổng", "thể", "tốt", "hơn", "cho", "thương", "hiệu", "có", "nhiều", "kênh", "tiếp", "thị", "trực", "tuyến", "có", "sẵn", "cụ", "thể", "là", "bullet", "1", "tiếp", "thị", "truyền", "thông", "xã", "hội", "tiếp", "thị", "truyền", "thông", "xã", "hội", "là", "một", "phần", "của", "tiếp", "thị", "số", "sự", "khác", "biệt", "của", "tiếp", "thị", "truyền", "thông", "xã", "hội", "với", "truyền", "thông", "truyền", "thống", "là", "nhờ", "bởi", "môi", "trường", "mạng", "xã", "hội", "và", "website", "của", "công", "nghệ", "số", "ngày", "nay", "tiếp", "thị", "truyền", "thông", "xã", "hội", "trở", "nên", "phổ", "biến", "hơn", "thảy", "và", "trở", "thành", "điểm", "giao", "nhau", "hoàn", "hảo", "giữa", "doanh", "nghiệp", "và", "người", "dùng", "ngoài", "ra", "doanh", "nghiệp", "hoặc", "tổ", "chức", "chính", "phủ", "cũng", "có", "thể", "dùng", "tiếp", "thị", "truyền", "thông", "xã", "hội", "nhằm", "quản", "lý", "dữ", "liệu", "và", "thu", "thập", "thông", "tin", "người", "dùng", "cung", "cấp", "còn", "gọi", "là", "earned", "media", "thay", "cho", "quảng", "cáo", "thông", "thường", "bullet", "2", "tiếp", "thị", "đa", "phương", "tiện", "cross-media", "marketing", "tiếp", "thị", "đa", "phương", "tiện", "là", "một", "phần", "của", "truyền", "thông", "chéo", "theo", "đó", "doanh", "nghiệp", "không", "chỉ", "quảng", "bá", "trên", "các", "kênh", "truyền", "thống", "mà", "còn", "mở" ]
chùa hà giang hay còn gọi là chùa hà lôi tên tự chữ hán 河源寺 âm hán việt hà nguyên tự là một ngôi chùa cổ ở đông triều quảng ninh ngoài thờ phật chùa thờ 4 vị thành hoàng làng của làng hà lôi là trần triều bảo huệ quốc mẫu trần triều bảo từ hoàng thái hậu văn huệ thái trưởng công chúa thượng trân công chúa chùa được ủy ban nhân dân tỉnh quảng ninh cho vào mục di tích kiểm kê phân loại chưa được xếp hạng theo các quyết định quyết định số 2459 qđ-ubnd ngày 14 8 2009 của ubnd tỉnh quảng ninh quyết định số 789 qđ-ubnd ngày 26 3 2015 của ubnd tỉnh quyết định số 3929 qđ-ubnd về việc phê duyệt danh mục di tích lịch sử văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh quảng ninh == vị trí == chùa hà giang toạ lạc trên một quả đồi nhỏ bên bờ sông cầm xưa thuộc xã hà lôi tổng mễ sơn huyện đông triều tỉnh hải dương nay thuộc khu chùa hà giang phường đức chính thị xã đông triều tỉnh quảng ninh cách phường đông triều khoảng 3 5 km cách thành phố hạ long 67 km chùa được ủy ban nhân dân tỉnh quảng ninh cho vào mục di tích kiểm kê phân loại chưa được xếp hạng theo quyết định số 2459 qđ-ubnd ngày 14 8 2009 của ubnd tỉnh quảng ninh quyết định số 789 qđ-ubnd ngày 26 3 2015 của ubnd tỉnh và quyết định số 3929 qđ-ubnd chùa nằm ở đầu bến
[ "chùa", "hà", "giang", "hay", "còn", "gọi", "là", "chùa", "hà", "lôi", "tên", "tự", "chữ", "hán", "河源寺", "âm", "hán", "việt", "hà", "nguyên", "tự", "là", "một", "ngôi", "chùa", "cổ", "ở", "đông", "triều", "quảng", "ninh", "ngoài", "thờ", "phật", "chùa", "thờ", "4", "vị", "thành", "hoàng", "làng", "của", "làng", "hà", "lôi", "là", "trần", "triều", "bảo", "huệ", "quốc", "mẫu", "trần", "triều", "bảo", "từ", "hoàng", "thái", "hậu", "văn", "huệ", "thái", "trưởng", "công", "chúa", "thượng", "trân", "công", "chúa", "chùa", "được", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "quảng", "ninh", "cho", "vào", "mục", "di", "tích", "kiểm", "kê", "phân", "loại", "chưa", "được", "xếp", "hạng", "theo", "các", "quyết", "định", "quyết", "định", "số", "2459", "qđ-ubnd", "ngày", "14", "8", "2009", "của", "ubnd", "tỉnh", "quảng", "ninh", "quyết", "định", "số", "789", "qđ-ubnd", "ngày", "26", "3", "2015", "của", "ubnd", "tỉnh", "quyết", "định", "số", "3929", "qđ-ubnd", "về", "việc", "phê", "duyệt", "danh", "mục", "di", "tích", "lịch", "sử", "văn", "hóa", "và", "danh", "lam", "thắng", "cảnh", "trên", "địa", "bàn", "tỉnh", "quảng", "ninh", "==", "vị", "trí", "==", "chùa", "hà", "giang", "toạ", "lạc", "trên", "một", "quả", "đồi", "nhỏ", "bên", "bờ", "sông", "cầm", "xưa", "thuộc", "xã", "hà", "lôi", "tổng", "mễ", "sơn", "huyện", "đông", "triều", "tỉnh", "hải", "dương", "nay", "thuộc", "khu", "chùa", "hà", "giang", "phường", "đức", "chính", "thị", "xã", "đông", "triều", "tỉnh", "quảng", "ninh", "cách", "phường", "đông", "triều", "khoảng", "3", "5", "km", "cách", "thành", "phố", "hạ", "long", "67", "km", "chùa", "được", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "quảng", "ninh", "cho", "vào", "mục", "di", "tích", "kiểm", "kê", "phân", "loại", "chưa", "được", "xếp", "hạng", "theo", "quyết", "định", "số", "2459", "qđ-ubnd", "ngày", "14", "8", "2009", "của", "ubnd", "tỉnh", "quảng", "ninh", "quyết", "định", "số", "789", "qđ-ubnd", "ngày", "26", "3", "2015", "của", "ubnd", "tỉnh", "và", "quyết", "định", "số", "3929", "qđ-ubnd", "chùa", "nằm", "ở", "đầu", "bến" ]
cửa khẩu tây giang là cửa khẩu tại vùng đất thôn ch’nóc xã ch ơm huyện tây giang tỉnh quảng nam việt nam cửa khẩu tây giang thông thương với cửa khẩu kaleum kà lừm ở muang kaleum tỉnh sekong chdcnd lào == hoạt động == cặp cửa khẩu tây giang kaleum được giới chức tỉnh quảng nam việt nam và tỉnh sekong chdcnd lào khai trương ngày 25 04 2013 tuy nhiên do giao thông chưa phát triển nên đến năm 2016 hoạt động giao thương còn trầm vắng == xem thêm == bullet cửa khẩu nam giang == liên kết ngoài == bullet các hình ảnh về cửa khẩu tây giang
[ "cửa", "khẩu", "tây", "giang", "là", "cửa", "khẩu", "tại", "vùng", "đất", "thôn", "ch’nóc", "xã", "ch", "ơm", "huyện", "tây", "giang", "tỉnh", "quảng", "nam", "việt", "nam", "cửa", "khẩu", "tây", "giang", "thông", "thương", "với", "cửa", "khẩu", "kaleum", "kà", "lừm", "ở", "muang", "kaleum", "tỉnh", "sekong", "chdcnd", "lào", "==", "hoạt", "động", "==", "cặp", "cửa", "khẩu", "tây", "giang", "kaleum", "được", "giới", "chức", "tỉnh", "quảng", "nam", "việt", "nam", "và", "tỉnh", "sekong", "chdcnd", "lào", "khai", "trương", "ngày", "25", "04", "2013", "tuy", "nhiên", "do", "giao", "thông", "chưa", "phát", "triển", "nên", "đến", "năm", "2016", "hoạt", "động", "giao", "thương", "còn", "trầm", "vắng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "cửa", "khẩu", "nam", "giang", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "các", "hình", "ảnh", "về", "cửa", "khẩu", "tây", "giang" ]
bolbelasmus tauricus là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được petrovitz miêu tả khoa học năm 1973
[ "bolbelasmus", "tauricus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "petrovitz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973" ]
hieronyma jamaicensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "hieronyma", "jamaicensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
biên chế tại san diego vào ngày 10 tháng 1 năm 1933 nhiều người trong số sĩ quan và thủy thủ của nó chuyển sang chiếc tàu mục tiêu di động tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 5 tháng 6 năm 1935 và lườn tàu được bán để tháo dỡ vào ngày 30 tháng 8 năm 1935 == xem thêm == bullet một tàu khu trục tên lửa điều khiển cùng được đặt tên theo stoddert == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn thuộc phạm vi công cộng http www history navy mil danfs s19 stoddert htm == liên kết ngoài == bullet bộ sưu tập hình ảnh của stoddert tại navsource naval history bullet crewless boat run by radio performs new feats ocyober 1931 popular science]
[ "biên", "chế", "tại", "san", "diego", "vào", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "1933", "nhiều", "người", "trong", "số", "sĩ", "quan", "và", "thủy", "thủ", "của", "nó", "chuyển", "sang", "chiếc", "tàu", "mục", "tiêu", "di", "động", "tên", "nó", "được", "cho", "rút", "khỏi", "danh", "sách", "đăng", "bạ", "hải", "quân", "vào", "ngày", "5", "tháng", "6", "năm", "1935", "và", "lườn", "tàu", "được", "bán", "để", "tháo", "dỡ", "vào", "ngày", "30", "tháng", "8", "năm", "1935", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "một", "tàu", "khu", "trục", "tên", "lửa", "điều", "khiển", "cùng", "được", "đặt", "tên", "theo", "stoddert", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bài", "này", "có", "các", "trích", "dẫn", "từ", "nguồn", "thuộc", "phạm", "vi", "công", "cộng", "http", "www", "history", "navy", "mil", "danfs", "s19", "stoddert", "htm", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "bộ", "sưu", "tập", "hình", "ảnh", "của", "stoddert", "tại", "navsource", "naval", "history", "bullet", "crewless", "boat", "run", "by", "radio", "performs", "new", "feats", "ocyober", "1931", "popular", "science]" ]
quân hoa kỳ gia đình trực thăng uh-60 cũng được xuất khẩu sang hàng loạt các nước diều hâu đen đã phục vụ trong chiến đấu ở các cuộc xung đột như grenada panama iraq somaliad bán đảo balkan afghanistan và các khu vực khác tại trung đông == phát triển == cuối thập niên 1960 lục quân hoa kỳ bắt đầu hình thành các yêu cầu về một loại trực thăng để thay thế chiếc uh-1 iroquois và gọi tên chương trình là hệ thống máy bay vận tải đa dụng chiến thuật uttas lục quân cũng đưa ra việc phát triển một loại động cơ turbin thông thường mới cho những chiếc trực thăng và sẽ phát triển thành loại general electric t700 dựa trên kinh nghiệm ở việt nam lục quân hoa kỳ yêu cầu tính năng hoạt động khả năng tồn tại và độ tin cậy tốt của cả uttas và động cơ mới lục quân hoa kỳ ra yêu cầu về uttas của mình cho những đề xuất rfp tháng 1 năm 1972 đề xuất cũng bao gồm các yêu cầu vận tải đường không khả năng vận chuyển trên khoang chiếc c-130 hạn chế chiều cao và chiều dài của uttas các yêu cầu trong việc cải thiện độ tin cậy sống sót và giảm chi phí bảo dưỡng trong suốt thời gian vận hành đã mang đến kết quả là chiếc trực thăng được trang bị hai động cơ đôi với các cải tiến để hoạt động tốt trong môi trường không
[ "quân", "hoa", "kỳ", "gia", "đình", "trực", "thăng", "uh-60", "cũng", "được", "xuất", "khẩu", "sang", "hàng", "loạt", "các", "nước", "diều", "hâu", "đen", "đã", "phục", "vụ", "trong", "chiến", "đấu", "ở", "các", "cuộc", "xung", "đột", "như", "grenada", "panama", "iraq", "somaliad", "bán", "đảo", "balkan", "afghanistan", "và", "các", "khu", "vực", "khác", "tại", "trung", "đông", "==", "phát", "triển", "==", "cuối", "thập", "niên", "1960", "lục", "quân", "hoa", "kỳ", "bắt", "đầu", "hình", "thành", "các", "yêu", "cầu", "về", "một", "loại", "trực", "thăng", "để", "thay", "thế", "chiếc", "uh-1", "iroquois", "và", "gọi", "tên", "chương", "trình", "là", "hệ", "thống", "máy", "bay", "vận", "tải", "đa", "dụng", "chiến", "thuật", "uttas", "lục", "quân", "cũng", "đưa", "ra", "việc", "phát", "triển", "một", "loại", "động", "cơ", "turbin", "thông", "thường", "mới", "cho", "những", "chiếc", "trực", "thăng", "và", "sẽ", "phát", "triển", "thành", "loại", "general", "electric", "t700", "dựa", "trên", "kinh", "nghiệm", "ở", "việt", "nam", "lục", "quân", "hoa", "kỳ", "yêu", "cầu", "tính", "năng", "hoạt", "động", "khả", "năng", "tồn", "tại", "và", "độ", "tin", "cậy", "tốt", "của", "cả", "uttas", "và", "động", "cơ", "mới", "lục", "quân", "hoa", "kỳ", "ra", "yêu", "cầu", "về", "uttas", "của", "mình", "cho", "những", "đề", "xuất", "rfp", "tháng", "1", "năm", "1972", "đề", "xuất", "cũng", "bao", "gồm", "các", "yêu", "cầu", "vận", "tải", "đường", "không", "khả", "năng", "vận", "chuyển", "trên", "khoang", "chiếc", "c-130", "hạn", "chế", "chiều", "cao", "và", "chiều", "dài", "của", "uttas", "các", "yêu", "cầu", "trong", "việc", "cải", "thiện", "độ", "tin", "cậy", "sống", "sót", "và", "giảm", "chi", "phí", "bảo", "dưỡng", "trong", "suốt", "thời", "gian", "vận", "hành", "đã", "mang", "đến", "kết", "quả", "là", "chiếc", "trực", "thăng", "được", "trang", "bị", "hai", "động", "cơ", "đôi", "với", "các", "cải", "tiến", "để", "hoạt", "động", "tốt", "trong", "môi", "trường", "không" ]
gibberula burnupi là một loài ốc biển một động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae họ ốc mép == mô tả == loài này có kích thước giữa 4 mm và 5 2 mm == phân bố == chúng phân bố ở ấn độ dương dọc theo madagascar và nam phi
[ "gibberula", "burnupi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "một", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cystiscidae", "họ", "ốc", "mép", "==", "mô", "tả", "==", "loài", "này", "có", "kích", "thước", "giữa", "4", "mm", "và", "5", "2", "mm", "==", "phân", "bố", "==", "chúng", "phân", "bố", "ở", "ấn", "độ", "dương", "dọc", "theo", "madagascar", "và", "nam", "phi" ]
hai người đầu tiên là những nhà văn nghiệp dư đĩa đơn được phát hành như một dự án quảng cáo của suntory để quảng cáo cho thức uống năng lượng mới của họ có tên zone đĩa đơn được phát hành chính thức vào ngày 11 tháng 5 năm 2020 === tabun gunjō và haruka === trong nửa cuối năm yoasobi phát hành đĩa đơn thứ tư tabun vào ngày 20 tháng 7 bài hát dựa trên truyện ngắn cùng tên của shinano vào ngày 1 tháng 9 bộ đôi phát hành đĩa đơn thứ năm gunjō bài hát được hợp tác cùng với manga blue period cho quảng cáo alfort mini chocolate của bourbon và dựa trên ao o mikata ni văn bản câu chuyện dựa trên quảng cáo truyền hình của alfort vào ngày 18 tháng 12 bộ đôi phát hành đĩa đơn thứ sáu haruka dựa trên tiểu thuyết của osamu suzuki tsuki ōji vào ngày 31 tháng 12 năm 2020 họ ra mắt trong chương trình nhk kōhaku uta gassen lần thứ 71 và biểu diễn yoru ni kakeru đây cũng là buổi biểu diễn trực tiếp đầu tiên của họ === the book và các sản phẩm sau đó === vào ngày 6 tháng 1 năm 2021 yoasobi phát hành vở kịch mở rộng đầu tiên của họ và bản phát hành vật lý đầu tiên the book bao gồm 6 bài hát trước đó và 3 bài hát mới encore dưới dạng bài hát quảng cáo epilogue dưới dạng phần giới thiệu và prologue
[ "hai", "người", "đầu", "tiên", "là", "những", "nhà", "văn", "nghiệp", "dư", "đĩa", "đơn", "được", "phát", "hành", "như", "một", "dự", "án", "quảng", "cáo", "của", "suntory", "để", "quảng", "cáo", "cho", "thức", "uống", "năng", "lượng", "mới", "của", "họ", "có", "tên", "zone", "đĩa", "đơn", "được", "phát", "hành", "chính", "thức", "vào", "ngày", "11", "tháng", "5", "năm", "2020", "===", "tabun", "gunjō", "và", "haruka", "===", "trong", "nửa", "cuối", "năm", "yoasobi", "phát", "hành", "đĩa", "đơn", "thứ", "tư", "tabun", "vào", "ngày", "20", "tháng", "7", "bài", "hát", "dựa", "trên", "truyện", "ngắn", "cùng", "tên", "của", "shinano", "vào", "ngày", "1", "tháng", "9", "bộ", "đôi", "phát", "hành", "đĩa", "đơn", "thứ", "năm", "gunjō", "bài", "hát", "được", "hợp", "tác", "cùng", "với", "manga", "blue", "period", "cho", "quảng", "cáo", "alfort", "mini", "chocolate", "của", "bourbon", "và", "dựa", "trên", "ao", "o", "mikata", "ni", "văn", "bản", "câu", "chuyện", "dựa", "trên", "quảng", "cáo", "truyền", "hình", "của", "alfort", "vào", "ngày", "18", "tháng", "12", "bộ", "đôi", "phát", "hành", "đĩa", "đơn", "thứ", "sáu", "haruka", "dựa", "trên", "tiểu", "thuyết", "của", "osamu", "suzuki", "tsuki", "ōji", "vào", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2020", "họ", "ra", "mắt", "trong", "chương", "trình", "nhk", "kōhaku", "uta", "gassen", "lần", "thứ", "71", "và", "biểu", "diễn", "yoru", "ni", "kakeru", "đây", "cũng", "là", "buổi", "biểu", "diễn", "trực", "tiếp", "đầu", "tiên", "của", "họ", "===", "the", "book", "và", "các", "sản", "phẩm", "sau", "đó", "===", "vào", "ngày", "6", "tháng", "1", "năm", "2021", "yoasobi", "phát", "hành", "vở", "kịch", "mở", "rộng", "đầu", "tiên", "của", "họ", "và", "bản", "phát", "hành", "vật", "lý", "đầu", "tiên", "the", "book", "bao", "gồm", "6", "bài", "hát", "trước", "đó", "và", "3", "bài", "hát", "mới", "encore", "dưới", "dạng", "bài", "hát", "quảng", "cáo", "epilogue", "dưới", "dạng", "phần", "giới", "thiệu", "và", "prologue" ]
không chì hoặc frit oxide chì được sử dụng trong thủy tinh chì có thể được lấy từ nhiều nguồn khác nhau ở châu âu galena chì sulfide được phổ biến rộng rãi có thể được nung chảy để sản xuất chì kim loại kim loại chì sẽ được nung để tạo thành oxide chì bằng cách rang nó và cạo ra khỏi thạch cao trong thời trung cổ kim loại chì có thể thu được thông qua tái chế từ các địa điểm và hệ thống ống nước la mã bị bỏ hoang thậm chí từ mái nhà thờ chì kim loại được yêu cầu về số lượng cho ly bạc và thạch cao kết quả có thể được sử dụng trực tiếp bởi các nhà sản xuất thủy tinh chì cũng được sử dụng cho men chì gốm sự phụ thuộc lẫn nhau về vật liệu này cho thấy mối quan hệ làm việc chặt chẽ giữa thợ gốm thợ làm kính và thợ rèn kính có hàm lượng oxide chì xuất hiện lần đầu tiên ở mesopotamia nơi sinh của ngành công nghiệp thủy tinh ví dụ sớm nhất được biết đến là một mảnh thủy tinh màu xanh từ nippur có từ năm 1400 trước công nguyên có chứa 3 66% pbo thủy tinh được đề cập trong các viên đất sét từ thời assurbanipal 668 631 trước công nguyên và một công thức cho men chì xuất hiện trong một viên thuốc babylon năm 1700 trước công nguyên một chiếc bánh sáp
[ "không", "chì", "hoặc", "frit", "oxide", "chì", "được", "sử", "dụng", "trong", "thủy", "tinh", "chì", "có", "thể", "được", "lấy", "từ", "nhiều", "nguồn", "khác", "nhau", "ở", "châu", "âu", "galena", "chì", "sulfide", "được", "phổ", "biến", "rộng", "rãi", "có", "thể", "được", "nung", "chảy", "để", "sản", "xuất", "chì", "kim", "loại", "kim", "loại", "chì", "sẽ", "được", "nung", "để", "tạo", "thành", "oxide", "chì", "bằng", "cách", "rang", "nó", "và", "cạo", "ra", "khỏi", "thạch", "cao", "trong", "thời", "trung", "cổ", "kim", "loại", "chì", "có", "thể", "thu", "được", "thông", "qua", "tái", "chế", "từ", "các", "địa", "điểm", "và", "hệ", "thống", "ống", "nước", "la", "mã", "bị", "bỏ", "hoang", "thậm", "chí", "từ", "mái", "nhà", "thờ", "chì", "kim", "loại", "được", "yêu", "cầu", "về", "số", "lượng", "cho", "ly", "bạc", "và", "thạch", "cao", "kết", "quả", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "trực", "tiếp", "bởi", "các", "nhà", "sản", "xuất", "thủy", "tinh", "chì", "cũng", "được", "sử", "dụng", "cho", "men", "chì", "gốm", "sự", "phụ", "thuộc", "lẫn", "nhau", "về", "vật", "liệu", "này", "cho", "thấy", "mối", "quan", "hệ", "làm", "việc", "chặt", "chẽ", "giữa", "thợ", "gốm", "thợ", "làm", "kính", "và", "thợ", "rèn", "kính", "có", "hàm", "lượng", "oxide", "chì", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "tiên", "ở", "mesopotamia", "nơi", "sinh", "của", "ngành", "công", "nghiệp", "thủy", "tinh", "ví", "dụ", "sớm", "nhất", "được", "biết", "đến", "là", "một", "mảnh", "thủy", "tinh", "màu", "xanh", "từ", "nippur", "có", "từ", "năm", "1400", "trước", "công", "nguyên", "có", "chứa", "3", "66%", "pbo", "thủy", "tinh", "được", "đề", "cập", "trong", "các", "viên", "đất", "sét", "từ", "thời", "assurbanipal", "668", "631", "trước", "công", "nguyên", "và", "một", "công", "thức", "cho", "men", "chì", "xuất", "hiện", "trong", "một", "viên", "thuốc", "babylon", "năm", "1700", "trước", "công", "nguyên", "một", "chiếc", "bánh", "sáp" ]
kim 4x bán được khoảng 7 triệu bản trên toàn thế giới tháng 2 năm 2002 usher đoạt giải grammy dành cho nam nghệ sĩ r&b trình diễn xuất sắc nhất với ca khúc u remind me năm sau đó anh đoạt giải grammy tương tự với u don t have to call khiến usher trở thành nghệ sĩ duy nhất ngoài luther vandross cách đây hơn một thập kỉ và stevie wonder ở thập niên 70 của thế kỉ xx giành được giải grammy ở hạng mục này liên tiếp hè năm 2002 usher hát cùng với p diddy s trong i need a girl part i những hoạt động của anh trong năm kết thúc với bộ ba serie truyền hình trong tháng 11 the twilight zone 7th heaven moesha và american dreams trong vai marvin gaye === 2004-2006 confessions === confessions album thứ tư của usher được phát hành ngày 23 tháng 3 năm 2004—ngay khi ca khúc đầu tiên được trích từ album này yeah đang ở tuần thứ 6 xếp hạng nhất trên bảng xếp hạng billboard hot 100 singles và tuần thứ 5 trên bảng xếp hạng hot r&b hip-hop singles số lượng đĩa bán ra khoảng 1 1 triệu bản trong tuần đầu tiên của confessions không những là số lượng đĩa của một nam nghệ sĩ r&b tiêu thụ trong tuần đầu tiên cao nhất trong 13 năm lịch sử của soundscan phá kỷ lục của r kellyvới 540 000 bản cho tp-2 com năm 2000 -mà còn là lượng đĩa của một nam nghệ sĩ bán ra trong
[ "kim", "4x", "bán", "được", "khoảng", "7", "triệu", "bản", "trên", "toàn", "thế", "giới", "tháng", "2", "năm", "2002", "usher", "đoạt", "giải", "grammy", "dành", "cho", "nam", "nghệ", "sĩ", "r&b", "trình", "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "với", "ca", "khúc", "u", "remind", "me", "năm", "sau", "đó", "anh", "đoạt", "giải", "grammy", "tương", "tự", "với", "u", "don", "t", "have", "to", "call", "khiến", "usher", "trở", "thành", "nghệ", "sĩ", "duy", "nhất", "ngoài", "luther", "vandross", "cách", "đây", "hơn", "một", "thập", "kỉ", "và", "stevie", "wonder", "ở", "thập", "niên", "70", "của", "thế", "kỉ", "xx", "giành", "được", "giải", "grammy", "ở", "hạng", "mục", "này", "liên", "tiếp", "hè", "năm", "2002", "usher", "hát", "cùng", "với", "p", "diddy", "s", "trong", "i", "need", "a", "girl", "part", "i", "những", "hoạt", "động", "của", "anh", "trong", "năm", "kết", "thúc", "với", "bộ", "ba", "serie", "truyền", "hình", "trong", "tháng", "11", "the", "twilight", "zone", "7th", "heaven", "moesha", "và", "american", "dreams", "trong", "vai", "marvin", "gaye", "===", "2004-2006", "confessions", "===", "confessions", "album", "thứ", "tư", "của", "usher", "được", "phát", "hành", "ngày", "23", "tháng", "3", "năm", "2004—ngay", "khi", "ca", "khúc", "đầu", "tiên", "được", "trích", "từ", "album", "này", "yeah", "đang", "ở", "tuần", "thứ", "6", "xếp", "hạng", "nhất", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "billboard", "hot", "100", "singles", "và", "tuần", "thứ", "5", "trên", "bảng", "xếp", "hạng", "hot", "r&b", "hip-hop", "singles", "số", "lượng", "đĩa", "bán", "ra", "khoảng", "1", "1", "triệu", "bản", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "của", "confessions", "không", "những", "là", "số", "lượng", "đĩa", "của", "một", "nam", "nghệ", "sĩ", "r&b", "tiêu", "thụ", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "cao", "nhất", "trong", "13", "năm", "lịch", "sử", "của", "soundscan", "phá", "kỷ", "lục", "của", "r", "kellyvới", "540", "000", "bản", "cho", "tp-2", "com", "năm", "2000", "-mà", "còn", "là", "lượng", "đĩa", "của", "một", "nam", "nghệ", "sĩ", "bán", "ra", "trong" ]
gonia aturgida là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "gonia", "aturgida", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
rosularia aizoon là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được fenzl a berger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "rosularia", "aizoon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "fenzl", "a", "berger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
jatropha riojae là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được miranda mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "jatropha", "riojae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "miranda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
có trong chiến dịch các đơn vị thủy quân có thể được thay thế bằng world editor công cụ thiết kế thế giới và có thể được mua từ các công trình nào đó trong các bản đồ hỗn hợp như goblin shipyard xưởng đóng tàu của yêu tinh chương trình thiết kế bản đồ của warcraft iii giờ đây đã cho phép người dùng làm nhiều việc tùy chọn hơn liên quan đến các kĩ năng thiết kế cung cấp thêm các chức năng trang trí đơn vị mới các cài đặt về bản đồ toàn cầu và thiết lập sự sắp xếp mới để làm việc cùng == reforged == vào ngày 2 tháng 11 năm 2018 tại sự kiện thường niên blizzcon 2018 hãng game blizzard entertainment đã công bố bản làm lại từ warcraft orc và warcraft tft với tên gọi warcraft reforged warcraft iii reforged sẽ được ra mắt chính thức vào 2019 với thay đổi chủ yếu là về giao diện người dùng và đồ họa của game được làm mới hoàn toàn thể hiện sắc nét các lớp nhân vật và như để chiều lòng game thủ nhà sản xuất đã thông báo phiên bản này cũng sẽ bao gồm world editor bộ công cụ giúp tạo ra các custom map để đời trong game như dota d-day == yêu cầu hệ thống == === yêu cầu hệ thống tối thiểu === bullet cpu 400 mhz pentium ii hoặc tương đương hoặc một bộ xử lý 400 mhz g3 hoặc tốt hơn bullet windows 98 windows me
[ "có", "trong", "chiến", "dịch", "các", "đơn", "vị", "thủy", "quân", "có", "thể", "được", "thay", "thế", "bằng", "world", "editor", "công", "cụ", "thiết", "kế", "thế", "giới", "và", "có", "thể", "được", "mua", "từ", "các", "công", "trình", "nào", "đó", "trong", "các", "bản", "đồ", "hỗn", "hợp", "như", "goblin", "shipyard", "xưởng", "đóng", "tàu", "của", "yêu", "tinh", "chương", "trình", "thiết", "kế", "bản", "đồ", "của", "warcraft", "iii", "giờ", "đây", "đã", "cho", "phép", "người", "dùng", "làm", "nhiều", "việc", "tùy", "chọn", "hơn", "liên", "quan", "đến", "các", "kĩ", "năng", "thiết", "kế", "cung", "cấp", "thêm", "các", "chức", "năng", "trang", "trí", "đơn", "vị", "mới", "các", "cài", "đặt", "về", "bản", "đồ", "toàn", "cầu", "và", "thiết", "lập", "sự", "sắp", "xếp", "mới", "để", "làm", "việc", "cùng", "==", "reforged", "==", "vào", "ngày", "2", "tháng", "11", "năm", "2018", "tại", "sự", "kiện", "thường", "niên", "blizzcon", "2018", "hãng", "game", "blizzard", "entertainment", "đã", "công", "bố", "bản", "làm", "lại", "từ", "warcraft", "orc", "và", "warcraft", "tft", "với", "tên", "gọi", "warcraft", "reforged", "warcraft", "iii", "reforged", "sẽ", "được", "ra", "mắt", "chính", "thức", "vào", "2019", "với", "thay", "đổi", "chủ", "yếu", "là", "về", "giao", "diện", "người", "dùng", "và", "đồ", "họa", "của", "game", "được", "làm", "mới", "hoàn", "toàn", "thể", "hiện", "sắc", "nét", "các", "lớp", "nhân", "vật", "và", "như", "để", "chiều", "lòng", "game", "thủ", "nhà", "sản", "xuất", "đã", "thông", "báo", "phiên", "bản", "này", "cũng", "sẽ", "bao", "gồm", "world", "editor", "bộ", "công", "cụ", "giúp", "tạo", "ra", "các", "custom", "map", "để", "đời", "trong", "game", "như", "dota", "d-day", "==", "yêu", "cầu", "hệ", "thống", "==", "===", "yêu", "cầu", "hệ", "thống", "tối", "thiểu", "===", "bullet", "cpu", "400", "mhz", "pentium", "ii", "hoặc", "tương", "đương", "hoặc", "một", "bộ", "xử", "lý", "400", "mhz", "g3", "hoặc", "tốt", "hơn", "bullet", "windows", "98", "windows", "me" ]
lực của hoàng đế lại tiếp tục bị hạn chế === nước đức trong thời kỳ quân chủ chuyên chế === sự tàn phá và việc làm giảm dân số của cuộc chiến tranh 30 năm đã góp phần tăng cường cho sự phát triển của chính sách kinh tế và xã hội được nhà nước điều khiển gắn liền với hình thức kinh tế của chủ nghĩa trọng thương là sự thành hình của hình thức cai trị quân chủ chuyên chế theo gương vua pháp là louis xiv vương quốc phổ bắt đầu vươn lên từ năm 1640 dưới triều tuyển hầu tước friedrich wilhelm i người ta gọi ông là vị tuyển hầu tước vĩ đại lúc ông lên ngôi ông hãy còn trẻ nhưng đã chứng kiến lãnh địa xứ brandenburg phổ bị tàn phá bởi cuộc chiến tranh 30 năm tàn khốc quan đại thần schwarzenberg là kẻ thống trị thực thụ của xứ brandenburg thực chất ông ta là một gián điệp được trả tiền của hoàng đế la mã thần thánh vị tuyển hầu tước vĩ đại đã tiến hành xây dựng lại lãnh địa cách chức viên đại thần schwarzenberg và giành lại được phần lớn tỉnh pomerania từ tay quân thụy điển với vị tuyển hầu tước vĩ đại thần dân của ông trở nên thịnh vượng hơn trước và quân đội brandenburg phổ vô cùng hùng mạnh ông đánh đuổi quân xâm lược thụy điển và dám đối đầu với cả vua louis xiv của pháp
[ "lực", "của", "hoàng", "đế", "lại", "tiếp", "tục", "bị", "hạn", "chế", "===", "nước", "đức", "trong", "thời", "kỳ", "quân", "chủ", "chuyên", "chế", "===", "sự", "tàn", "phá", "và", "việc", "làm", "giảm", "dân", "số", "của", "cuộc", "chiến", "tranh", "30", "năm", "đã", "góp", "phần", "tăng", "cường", "cho", "sự", "phát", "triển", "của", "chính", "sách", "kinh", "tế", "và", "xã", "hội", "được", "nhà", "nước", "điều", "khiển", "gắn", "liền", "với", "hình", "thức", "kinh", "tế", "của", "chủ", "nghĩa", "trọng", "thương", "là", "sự", "thành", "hình", "của", "hình", "thức", "cai", "trị", "quân", "chủ", "chuyên", "chế", "theo", "gương", "vua", "pháp", "là", "louis", "xiv", "vương", "quốc", "phổ", "bắt", "đầu", "vươn", "lên", "từ", "năm", "1640", "dưới", "triều", "tuyển", "hầu", "tước", "friedrich", "wilhelm", "i", "người", "ta", "gọi", "ông", "là", "vị", "tuyển", "hầu", "tước", "vĩ", "đại", "lúc", "ông", "lên", "ngôi", "ông", "hãy", "còn", "trẻ", "nhưng", "đã", "chứng", "kiến", "lãnh", "địa", "xứ", "brandenburg", "phổ", "bị", "tàn", "phá", "bởi", "cuộc", "chiến", "tranh", "30", "năm", "tàn", "khốc", "quan", "đại", "thần", "schwarzenberg", "là", "kẻ", "thống", "trị", "thực", "thụ", "của", "xứ", "brandenburg", "thực", "chất", "ông", "ta", "là", "một", "gián", "điệp", "được", "trả", "tiền", "của", "hoàng", "đế", "la", "mã", "thần", "thánh", "vị", "tuyển", "hầu", "tước", "vĩ", "đại", "đã", "tiến", "hành", "xây", "dựng", "lại", "lãnh", "địa", "cách", "chức", "viên", "đại", "thần", "schwarzenberg", "và", "giành", "lại", "được", "phần", "lớn", "tỉnh", "pomerania", "từ", "tay", "quân", "thụy", "điển", "với", "vị", "tuyển", "hầu", "tước", "vĩ", "đại", "thần", "dân", "của", "ông", "trở", "nên", "thịnh", "vượng", "hơn", "trước", "và", "quân", "đội", "brandenburg", "phổ", "vô", "cùng", "hùng", "mạnh", "ông", "đánh", "đuổi", "quân", "xâm", "lược", "thụy", "điển", "và", "dám", "đối", "đầu", "với", "cả", "vua", "louis", "xiv", "của", "pháp" ]
cyphon arietizans là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được nyholm miêu tả khoa học năm 1970
[ "cyphon", "arietizans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "nyholm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]