text
stringlengths
1
7.22k
words
list
xã liberty quận marion missouri xã liberty là một xã thuộc quận marion tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 4 500 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "liberty", "quận", "marion", "missouri", "xã", "liberty", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "marion", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "4", "500", "người", "==", "xem", "thêm", "==",...
thượng quái gọi là thiên khinh thanh và lấy số từ nhiều hơn một từ là hạ quái gọi là địa trọng trọc ==== xem một từ ==== phép bói mai hoa dịch số xem từ được xây dựng để xem chữ hán một loại chữ viết tượng hình một chữ từ gồm một hay nhiều nét ta có thể ứng dụng phép bói mai hoa dịch số xem từ khác chữ hán như các chữ ...
[ "thượng", "quái", "gọi", "là", "thiên", "khinh", "thanh", "và", "lấy", "số", "từ", "nhiều", "hơn", "một", "từ", "là", "hạ", "quái", "gọi", "là", "địa", "trọng", "trọc", "====", "xem", "một", "từ", "====", "phép", "bói", "mai", "hoa", "dịch", "số", ...
lời đề nghị của beneš bằng cách kích động một loạt những vụ xung đột ác liệt với cảnh sát tiệp khắc dẫn tới việc ban bố tình trạng thiết quân luật ở một số khu vực nhất định trong địa phận sudetenland nước đức vốn phụ thuộc vào dầu nhập khẩu mà một cuộc đối đầu với anh vì các bất đồng xoay quanh vấn đề tiệp khắc có thể...
[ "lời", "đề", "nghị", "của", "beneš", "bằng", "cách", "kích", "động", "một", "loạt", "những", "vụ", "xung", "đột", "ác", "liệt", "với", "cảnh", "sát", "tiệp", "khắc", "dẫn", "tới", "việc", "ban", "bố", "tình", "trạng", "thiết", "quân", "luật", "ở", "m...
bulbophyllum yoksunense là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "yoksunense", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
betkuli kumta betkuli là một làng thuộc tehsil kumta huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "betkuli", "kumta", "betkuli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "kumta", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
khu vực cao nhất bang vermont thấp nhất == văn hoá và xã hội == === nguồn gốc văn hoá === người châu âu định cư sớm nhất ở new england chuyên chú vào công việc biển đại dương thí dụ như đánh cá và săn bắt cá voi nhưng khá là coi thường công việc mang tính đất liền thí dụ như nông nghiệp là một trong những khu vực có lị...
[ "khu", "vực", "cao", "nhất", "bang", "vermont", "thấp", "nhất", "==", "văn", "hoá", "và", "xã", "hội", "==", "===", "nguồn", "gốc", "văn", "hoá", "===", "người", "châu", "âu", "định", "cư", "sớm", "nhất", "ở", "new", "england", "chuyên", "chú", "vào"...
minh bà ngoại của ông-mẹ của tashereniset chắc chắn là tjenmutetj
[ "minh", "bà", "ngoại", "của", "ông-mẹ", "của", "tashereniset", "chắc", "chắn", "là", "tjenmutetj" ]
tấn so với 9 000 tấn năm 1971 mía đường lên trên 900 000 tấn gần gấp ba mức 1970 dự phóng cho 1975 là sẽ tăng gấp đôi tức 1 8 triệu tấn ngô bắp thì từ 31 000 tấn 1970 tăng lên trên 50 000 tấn 1974 đồn điền cao su với diện tích hơn 100 000 hecta vào năm 1968 sản xuất chỉ hơn 20 831 tấn năm 1969 nhưng đến năm 1970 đã đạt...
[ "tấn", "so", "với", "9", "000", "tấn", "năm", "1971", "mía", "đường", "lên", "trên", "900", "000", "tấn", "gần", "gấp", "ba", "mức", "1970", "dự", "phóng", "cho", "1975", "là", "sẽ", "tăng", "gấp", "đôi", "tức", "1", "8", "triệu", "tấn", "ngô", "...
hydroporus mariannae là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được wewalka miêu tả khoa học năm 1974
[ "hydroporus", "mariannae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "wewalka", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1974" ]
diplazium prolongatum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "diplazium", "prolongatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", ...
rắc đốm phấn trắng roan ngựa chuy hay ngựa truy là thuật ngữ chỉ những giống ngựa pha với hai hành nhiều màu sắc theo dạng lang có ít nhất hai sắc lông thuật ngữ ngựa chuy trong tiếng việt và tiếng hán chữ chuy 騅 được dùng để gọi ngựa có hai sắc lông một màu trắng và một màu đen ô chuy hoặc một màu đậm khác hồng chuy k...
[ "rắc", "đốm", "phấn", "trắng", "roan", "ngựa", "chuy", "hay", "ngựa", "truy", "là", "thuật", "ngữ", "chỉ", "những", "giống", "ngựa", "pha", "với", "hai", "hành", "nhiều", "màu", "sắc", "theo", "dạng", "lang", "có", "ít", "nhất", "hai", "sắc", "lông", ...
lại hoạt động bình thường
[ "lại", "hoạt", "động", "bình", "thường" ]
dưa muối phần tai lưỡi và mộc nhĩ tạo nên đặc trưng của giò ăn giòn sần sật lạ miệng và ngon == các biến thể == cần phân biệt món giò thủ này với món giò có trộn thêm phần thịt tai mũi gân sống chung với thịt nạc quết nhuyễn giò sống không sử dụng mộc nhĩ và luộc chín sau khi gói loại giò này thường được biết đến với t...
[ "dưa", "muối", "phần", "tai", "lưỡi", "và", "mộc", "nhĩ", "tạo", "nên", "đặc", "trưng", "của", "giò", "ăn", "giòn", "sần", "sật", "lạ", "miệng", "và", "ngon", "==", "các", "biến", "thể", "==", "cần", "phân", "biệt", "món", "giò", "thủ", "này", "với...
diaphanomyia ludens là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "diaphanomyia", "ludens", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
đặc biệt alesia raut aakriti grover daniel bauer === tập 4 makeover === khởi chiếu 8 cô gái còn lại được đưa tới học viện làm tóc và trang điểm daniel bauer để nhận diện mạo mới của mình ngày hôm sau các cô gái nhận được bất ngờ khi họ sẽ có thêm một thí sinh thi đấu nữa là tanishq sau đó họ được đưa tới một khu công t...
[ "đặc", "biệt", "alesia", "raut", "aakriti", "grover", "daniel", "bauer", "===", "tập", "4", "makeover", "===", "khởi", "chiếu", "8", "cô", "gái", "còn", "lại", "được", "đưa", "tới", "học", "viện", "làm", "tóc", "và", "trang", "điểm", "daniel", "bauer", ...
khi đã nổi tiếng những người bạn của cô còn nói đùa rằng cô sẽ chết cho đến khi được xuất hiện trên sân khấu cô mô tả cuộc sống học tập của cô ở trường trung học là rất chuyên dụng rất ham học rất có kỷ luật mà còn một chút không an toàn như cô ấy nói trong một cuộc phỏng vấn tôi đã cố tạo ra sự vui vẻ trong lớp học ho...
[ "khi", "đã", "nổi", "tiếng", "những", "người", "bạn", "của", "cô", "còn", "nói", "đùa", "rằng", "cô", "sẽ", "chết", "cho", "đến", "khi", "được", "xuất", "hiện", "trên", "sân", "khấu", "cô", "mô", "tả", "cuộc", "sống", "học", "tập", "của", "cô", "ở"...
của những người phòng thủ giustiniani được mang đến chios nơi ông qua đời vì vết thương của ông một vài ngày sau đó với quân genoese của giustiniani của rút lui vào thành phố và hướng tới các bến cảng constantine và lính của mình bây giờ bị bỏ lại chiến đấu và xoay xở giữ chân lính janissaries trong một thời gian nhưng...
[ "của", "những", "người", "phòng", "thủ", "giustiniani", "được", "mang", "đến", "chios", "nơi", "ông", "qua", "đời", "vì", "vết", "thương", "của", "ông", "một", "vài", "ngày", "sau", "đó", "với", "quân", "genoese", "của", "giustiniani", "của", "rút", "lui...
những chiếc xế hộp sang trọng để dự tiệc ở một quán bar ở singapore trong album này có give it to me được sáng tác bởi junho và hot được sáng tác bởi junsu của 2 bài đều được sử dụng làm ost cho phim blind album handsup đã all-kill tất cả các bảng xếp hạng chỉ trong vòng 1 tháng quảng bá 6 chàng trai bắt đầu kế hoạch c...
[ "những", "chiếc", "xế", "hộp", "sang", "trọng", "để", "dự", "tiệc", "ở", "một", "quán", "bar", "ở", "singapore", "trong", "album", "này", "có", "give", "it", "to", "me", "được", "sáng", "tác", "bởi", "junho", "và", "hot", "được", "sáng", "tác", "bởi"...
syzeton patrisalai là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được báguena-corella miêu tả khoa học năm 1948
[ "syzeton", "patrisalai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "báguena-corella", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1948" ]
josé luiz ferreira rodrigues sinh ngày 6 tháng 7 năm 1946 là một huấn luyện viên và cựu cầu thủ bóng đá người brasil == sự nghiệp huấn luyện viên == josé luiz ferreira rodrigues đã dẫn dắt kawasaki frontale
[ "josé", "luiz", "ferreira", "rodrigues", "sinh", "ngày", "6", "tháng", "7", "năm", "1946", "là", "một", "huấn", "luyện", "viên", "và", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "brasil", "==", "sự", "nghiệp", "huấn", "luyện", "viên", "==", "josé", "l...
pyrinia felinaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pyrinia", "felinaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
vương miện thần thánh hungary hay vương miện của thánh stephan là vương miện đăng quang cho hầu hết các vị vua của vương quốc hungary kể từ thế kỷ thứ 12 những lãnh thổ thuộc vương quốc này được gọi là vùng đất của vương miện thánh stephan không có vua của hungary nào được coi là chính danh mà không được trao vương miệ...
[ "vương", "miện", "thần", "thánh", "hungary", "hay", "vương", "miện", "của", "thánh", "stephan", "là", "vương", "miện", "đăng", "quang", "cho", "hầu", "hết", "các", "vị", "vua", "của", "vương", "quốc", "hungary", "kể", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "12", "n...
sự kết hợp kì lạ đi xuyên qua phiên bản mid-tempo tây ban nha đầy tiếng ghi-ta phổ biến với tất cả mọi người và rõ ràng đã có phép màu xảy ra iglesias dĩ nhiên ở ngay tại nhà hát rất tự nhiên và quyến rũ trong khi phần trình diễn của houston lại được giới hạn để miêu tả hoàn hảo một khoảnh khắc lãng mạn chỉ dành riêng ...
[ "sự", "kết", "hợp", "kì", "lạ", "đi", "xuyên", "qua", "phiên", "bản", "mid-tempo", "tây", "ban", "nha", "đầy", "tiếng", "ghi-ta", "phổ", "biến", "với", "tất", "cả", "mọi", "người", "và", "rõ", "ràng", "đã", "có", "phép", "màu", "xảy", "ra", "iglesias...
cá heo gai mắt myers danh pháp hai phần pangio myersi là loài cá thuộc chi pangio tháng 12 năm 2010 tổ chức bảo vệ động vật hoang war công bố phát hiện thêm 12 loài cá nước ngọt tại đảo phú quốc tỉnh kiên giang việt nam trong đó có cá heo gai mắt myers
[ "cá", "heo", "gai", "mắt", "myers", "danh", "pháp", "hai", "phần", "pangio", "myersi", "là", "loài", "cá", "thuộc", "chi", "pangio", "tháng", "12", "năm", "2010", "tổ", "chức", "bảo", "vệ", "động", "vật", "hoang", "war", "công", "bố", "phát", "hiện", ...
đại học british columbia viện đại học british columbia hay đại học british columbia tiếng anh university of british columbia là viện đại học lớn nhất và nổi tiếng ở thành phố vancouver british columbia canada đây là một trong 50 viện đại học đứng đầu thế giới == lịch sử == viện đại học british columbia được thành lập v...
[ "đại", "học", "british", "columbia", "viện", "đại", "học", "british", "columbia", "hay", "đại", "học", "british", "columbia", "tiếng", "anh", "university", "of", "british", "columbia", "là", "viện", "đại", "học", "lớn", "nhất", "và", "nổi", "tiếng", "ở", "...
cho rằng ông làm phim là để thỏa mãn nhu cầu của khán giả vì vậy những nhận xét tiêu cực của giới phê bình đối với ông hoàn toàn không có giá trị kể từ cuối thập niên 1990 cùng với sự thay đổi thị hiếu nhanh chóng của khán giả hồng kông và quá trình đi xuống của ngành công nghiệp điện ảnh ở đây vương tinh dần không còn...
[ "cho", "rằng", "ông", "làm", "phim", "là", "để", "thỏa", "mãn", "nhu", "cầu", "của", "khán", "giả", "vì", "vậy", "những", "nhận", "xét", "tiêu", "cực", "của", "giới", "phê", "bình", "đối", "với", "ông", "hoàn", "toàn", "không", "có", "giá", "trị", ...
trimeresurus buniana là một loài rắn trong họ rắn lục loài này được grismer grismer mcguire mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "trimeresurus", "buniana", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "lục", "loài", "này", "được", "grismer", "grismer", "mcguire", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
stenotarsus panamanus là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gorham miêu tả khoa học năm 1890
[ "stenotarsus", "panamanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "gorham", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
united thông báo rằng payet không còn muốn chơi cho câu lạc bộ nữa sau đó anh ấy hoàn toàn không góp mặt trong đội hình ngày 14 tháng 1 mặc dù không có chấn thương tại sân vận động london vào ngày diễn ra trận đấu đó một bức tranh tường được lắp đặt để vinh danh cầu thủ xuất sắc nhất năm của payet đã được bảo vệ bởi an...
[ "united", "thông", "báo", "rằng", "payet", "không", "còn", "muốn", "chơi", "cho", "câu", "lạc", "bộ", "nữa", "sau", "đó", "anh", "ấy", "hoàn", "toàn", "không", "góp", "mặt", "trong", "đội", "hình", "ngày", "14", "tháng", "1", "mặc", "dù", "không", "c...
giải viện hàn lâm nhật bản lần thứ 31 là lễ trao giải thứ 31 của giải viện hàn lâm nhật bản hàng năm một giải thưởng được trao bởi viện hàn lâm nhật bản và hiệp hội sho để vinh danh những hạng mục phim xuất sắc của năm 2007 lễ trao giải được tổ chức vào ngày 15 tháng 2 năm 2008 tại khách sạn grand prince new takanawa t...
[ "giải", "viện", "hàn", "lâm", "nhật", "bản", "lần", "thứ", "31", "là", "lễ", "trao", "giải", "thứ", "31", "của", "giải", "viện", "hàn", "lâm", "nhật", "bản", "hàng", "năm", "một", "giải", "thưởng", "được", "trao", "bởi", "viện", "hàn", "lâm", "nhật",...
xã west hope quận cavalier bắc dakota west hope là một thành phố thuộc quận cavalier tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 429 người westhope được thành lập vào năm 1903 tên của thành phố được đặt dựa trên câu slogan hope of the west == địa lý == theo số liệu từ cục điều tra dân số hoa kỳ thành phố ...
[ "xã", "west", "hope", "quận", "cavalier", "bắc", "dakota", "west", "hope", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "cavalier", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "429", "người", "we...
gia tồi tệ nhất khi nhắc đến việc cung cấp sự bảo vệ chống lại nạn buôn người và lao động cưỡng bức == doanh thu == năm 2014 tổ chức lao động quốc tế ước tính 150 tỷ đô la lợi nhuận hàng năm được tạo ra chỉ tính riêng từ lao động cưỡng bức chi phí trung bình của một nạn nhân buôn người ngày nay là 90 đô la mỹ trong khi...
[ "gia", "tồi", "tệ", "nhất", "khi", "nhắc", "đến", "việc", "cung", "cấp", "sự", "bảo", "vệ", "chống", "lại", "nạn", "buôn", "người", "và", "lao", "động", "cưỡng", "bức", "==", "doanh", "thu", "==", "năm", "2014", "tổ", "chức", "lao", "động", "quốc", ...
các cảnh cung đình sự đồng thuận gần như là đạt được chủ yếu được thúc đẩy bằng việc diễn giải các cuộc khai quật tại các lò gốm chia đồ gốm quân thành hai nhóm một nhóm lớn chủ yếu là đồ gốm tương đối bình dân và phổ biến được làm với các hình dạng đơn giản từ thời bắc tống đến thời nguyên có chất lượng thấp hơn và mộ...
[ "các", "cảnh", "cung", "đình", "sự", "đồng", "thuận", "gần", "như", "là", "đạt", "được", "chủ", "yếu", "được", "thúc", "đẩy", "bằng", "việc", "diễn", "giải", "các", "cuộc", "khai", "quật", "tại", "các", "lò", "gốm", "chia", "đồ", "gốm", "quân", "thàn...
stipa regeliana là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack miêu tả khoa học đầu tiên năm 1884
[ "stipa", "regeliana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "hack", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884" ]
poecilopsis proxima là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "poecilopsis", "proxima", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
aderus dissimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được escalera miêu tả khoa học năm 1922
[ "aderus", "dissimilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "aderidae", "loài", "này", "được", "escalera", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1922" ]
aulonothroscus brasiliensis là một loài bọ cánh cứng trong họ throscidae loài này được fleutiaux miêu tả khoa học năm 1895
[ "aulonothroscus", "brasiliensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "throscidae", "loài", "này", "được", "fleutiaux", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
vẫn còn tồn tại ví dụ thánh đường st patrick sau đó là tòa nhà cao nhất trong khu phố fifth avenue của new york năm 1987 finney đã được trao giải thưởng thế giới kỳ ảo về thành tựu trọn đời trong hội nghị thế giới kỳ ảo được tổ chức tại nashville tennessee câu chuyện của finney such interesting neighbors collier s ngày...
[ "vẫn", "còn", "tồn", "tại", "ví", "dụ", "thánh", "đường", "st", "patrick", "sau", "đó", "là", "tòa", "nhà", "cao", "nhất", "trong", "khu", "phố", "fifth", "avenue", "của", "new", "york", "năm", "1987", "finney", "đã", "được", "trao", "giải", "thưởng", ...
euxoa daedala là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "daedala", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
kurubaravittalapura bhadravati kurubaravittalapura là một làng thuộc tehsil bhadravati huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kurubaravittalapura", "bhadravati", "kurubaravittalapura", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bhadravati", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
6947 andrewdavis 1981 et8 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1981 bởi s j bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt-caltech vương quốc anh == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 6947 andrewdavis
[ "6947", "andrewdavis", "1981", "et8", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1981", "bởi", "s", "j", "bus", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "trong", "khóa"...
bryum donatii là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được thér mô tả khoa học đầu tiên năm 1935
[ "bryum", "donatii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "thér", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1935" ]
bộ phim để đời đoạn quảng cáo được quay trong hai ngày ở tây ban nha considine đã liên tục thể hiện sự tinh tế của mình có thể diễn bằng nhiều giọng nói của vùng miền và quốc gia trên thế giới đóng vai một người digan từ midlands tên morell trong bộ phim đầu tiên của mình là a room for romeo brass năm 1999 considine th...
[ "bộ", "phim", "để", "đời", "đoạn", "quảng", "cáo", "được", "quay", "trong", "hai", "ngày", "ở", "tây", "ban", "nha", "considine", "đã", "liên", "tục", "thể", "hiện", "sự", "tinh", "tế", "của", "mình", "có", "thể", "diễn", "bằng", "nhiều", "giọng", "n...
phòng số 004 đồng hành cùng okabe là shiina mayuri bạn thân từ thời thơ ấu của rintarō nhưng ngược lại với cậu cô bé lại có hơi chút ngốc nghếch đồng thời là thành viên phòng số 002 shiina thích làm ra các bộ trang phục cosplay và làm việc bán thời gian tại maid café mayqueen nyannyan cô hay tự gọi mình là cũng là tên ...
[ "phòng", "số", "004", "đồng", "hành", "cùng", "okabe", "là", "shiina", "mayuri", "bạn", "thân", "từ", "thời", "thơ", "ấu", "của", "rintarō", "nhưng", "ngược", "lại", "với", "cậu", "cô", "bé", "lại", "có", "hơi", "chút", "ngốc", "nghếch", "đồng", "thời"...
toechorychus albimaculatus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "toechorychus", "albimaculatus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
đây của việt nam người ta đôi khi cũng gọi bộ luật dân sự là dân luật ví dụ bộ dân luật bắc kỳ ra đời năm 1931 và bộ dân luật trung kỳ hoàng việt trung kỳ hộ luật ra đời năm 1936 tuy nhiên hiện nay trong các tài liệu giảng dạy về luật pháp ví dụ bộ môn luật so sánh của đại học luật việt nam thì từ dân luật không còn đư...
[ "đây", "của", "việt", "nam", "người", "ta", "đôi", "khi", "cũng", "gọi", "bộ", "luật", "dân", "sự", "là", "dân", "luật", "ví", "dụ", "bộ", "dân", "luật", "bắc", "kỳ", "ra", "đời", "năm", "1931", "và", "bộ", "dân", "luật", "trung", "kỳ", "hoàng", ...
tòa nhà lập sơn tiếng trung 歷山大廈 hay alexandra house là một tòa nhà văn phòng ở trung hoàn hồng kông tòa nhà cao 37 tầng tòa nhà sử dụng như một khu mua sắm landmark alexandra và nó được kết nối với hệ thống central elevated walkway xung quanh là đường tuyết xưởng đường đức phụ đường già tá == lịch sử == tòa nhà hiện t...
[ "tòa", "nhà", "lập", "sơn", "tiếng", "trung", "歷山大廈", "hay", "alexandra", "house", "là", "một", "tòa", "nhà", "văn", "phòng", "ở", "trung", "hoàn", "hồng", "kông", "tòa", "nhà", "cao", "37", "tầng", "tòa", "nhà", "sử", "dụng", "như", "một", "khu", "m...
chokutō 直刀 đao thẳng là một loại đao nhật thẳng mài một lưỡi kiểu dáng của nó bắt nguồn từ những thanh đao thời trung quốc cổ đại đến thời kỳ heian những thanh đao như vậy được gọi là tachi 大刀 không nên nhầm lẫn với tachi 太刀 == tham khảo ==
[ "chokutō", "直刀", "đao", "thẳng", "là", "một", "loại", "đao", "nhật", "thẳng", "mài", "một", "lưỡi", "kiểu", "dáng", "của", "nó", "bắt", "nguồn", "từ", "những", "thanh", "đao", "thời", "trung", "quốc", "cổ", "đại", "đến", "thời", "kỳ", "heian", "những",...
melampyrum roseum là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1859
[ "melampyrum", "roseum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cỏ", "chổi", "loài", "này", "được", "maxim", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1859" ]
nannomacer wittmeri là một loài bọ cánh cứng trong họ nemonychidae loài này được kuschel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954
[ "nannomacer", "wittmeri", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "nemonychidae", "loài", "này", "được", "kuschel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1954" ]
hà nội 2001 bullet tuyển tập trần đình h­ượu 2 tập
[ "hà", "nội", "2001", "bullet", "tuyển", "tập", "trần", "đình", "h­ượu", "2", "tập" ]
big daddy và red mist con trai của frank d amico == nội dung == dave lizewski aaron johnson là một học sinh trung học bình thường luôn thắc mắc tại sao không ai thử trở thành một siêu anh hùng như trong truyện tranh vì vậy mà anh quyết định sẽ trở thành một anh hùng trong đời thực kể cả không được huấn luyện hay có siê...
[ "big", "daddy", "và", "red", "mist", "con", "trai", "của", "frank", "d", "amico", "==", "nội", "dung", "==", "dave", "lizewski", "aaron", "johnson", "là", "một", "học", "sinh", "trung", "học", "bình", "thường", "luôn", "thắc", "mắc", "tại", "sao", "khô...
helius nigrofemoratus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "helius", "nigrofemoratus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
pitcairnia wilburiana là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được utley ex l b sm read miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "pitcairnia", "wilburiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bromeliaceae", "loài", "này", "được", "utley", "ex", "l", "b", "sm", "read", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
oreonoma magnifica là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "oreonoma", "magnifica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
và kỹ thuật == khu vực hành chính == trong nhiều thập kỷ bénin được chia thành sáu khu hay tỉnh mỗi khu đã được chia ra làm hai năm 1999 các tỉnh được chia thành 77 làng mười hai tỉnh của bénin gồm bullet alibori từ phía bắc borgou bullet atakora bullet atlantique bullet borgou bullet collines từ bắc zou bullet donga t...
[ "và", "kỹ", "thuật", "==", "khu", "vực", "hành", "chính", "==", "trong", "nhiều", "thập", "kỷ", "bénin", "được", "chia", "thành", "sáu", "khu", "hay", "tỉnh", "mỗi", "khu", "đã", "được", "chia", "ra", "làm", "hai", "năm", "1999", "các", "tỉnh", "được...
1953 và 1961 quan điểm cho rằng quá trình đông máu là một chuỗi phản ứng hay dòng thác được phát biểu hầu như đồng thời bởi macfarlane ở anh và bởi davie và ratnoff ở mỹ === danh pháp === việc sử dụng các chữ số la mã thay vì các tên người hay tên hệ thống đã được thống nhất qua các hội nghị hàng năm kể từ năm 1955 của...
[ "1953", "và", "1961", "quan", "điểm", "cho", "rằng", "quá", "trình", "đông", "máu", "là", "một", "chuỗi", "phản", "ứng", "hay", "dòng", "thác", "được", "phát", "biểu", "hầu", "như", "đồng", "thời", "bởi", "macfarlane", "ở", "anh", "và", "bởi", "davie",...
581 tauntonia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính nó được j h metcalf phát hiện ngày 24 12 1905 ở taunton massachusetts hoa kỳ và được đặt theo tên thành phố taunton tiểu bang massachusetts nơi có đài thiên văn mà j h metcalf phát hiện ra tiểu hành tinh này == liên kết ngoài == bullet orbital simulation from jpl jav...
[ "581", "tauntonia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "ở", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "j", "h", "metcalf", "phát", "hiện", "ngày", "24", "12", "1905", "ở", "taunton", "massachusetts", "hoa", "kỳ", "và", "được", "đặt", "theo", "tên", "thàn...
zelleria hemixipha là một loài bướm đêm thuộc họ yponomeutidae nó được tìm thấy ở úc == liên kết ngoài == bullet australian faunal directory
[ "zelleria", "hemixipha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "yponomeutidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "úc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "australian", "faunal", "directory" ]
neotorularia rossica là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được o e schulz hedge j léonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "neotorularia", "rossica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "o", "e", "schulz", "hedge", "j", "léonard", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
khẳng định địa vị hoàng gia của một nữ hoàng thay vào đó hetepheres chỉ từng mang tước hiệu sat-netjer-khetef nguyên văn người con gái từ thân thể thần thánh của ngài hay là người con gái của đức vua một tước hiệu lần đầu tiên được đề cập đến như là hệ quả các nhà nghiên cứu giờ đây nghĩ rằng khufu có thể không phải là...
[ "khẳng", "định", "địa", "vị", "hoàng", "gia", "của", "một", "nữ", "hoàng", "thay", "vào", "đó", "hetepheres", "chỉ", "từng", "mang", "tước", "hiệu", "sat-netjer-khetef", "nguyên", "văn", "người", "con", "gái", "từ", "thân", "thể", "thần", "thánh", "của", ...
trở thành kiều chinh thứ hai của lê dân đầy triển vọng bullet phim quay 2 tháng với hậu trường là cô nhi viện thủ đức === nhạc phim === bullet nằm vắt tay lên trán nhạc nguyễn quyết thắng bullet tuổi biết buồn nhạc phạm duy bullet tuổi mộng mơ nhạc phạm duy bullet ông trăng xuống chơi nhạc phạm duy == vinh danh == bull...
[ "trở", "thành", "kiều", "chinh", "thứ", "hai", "của", "lê", "dân", "đầy", "triển", "vọng", "bullet", "phim", "quay", "2", "tháng", "với", "hậu", "trường", "là", "cô", "nhi", "viện", "thủ", "đức", "===", "nhạc", "phim", "===", "bullet", "nằm", "vắt", ...
vẹn và một ngọn tháp gạch ngoài ra còn có năm ngôi mộ của các nhà sư tu hành tại yên tử không rõ tên 6 2 khu tháp tổ xã thượng yên công thành phố uông bí tỉnh quảng ninh qua vườn tháp hòn ngọc đi tiếp khoảng 300m đường dốc đứng được xếp đá chắc chắn là lên sân của vườn tháp tổ đây là vườn tháp trung tâm của toàn bộ khu...
[ "vẹn", "và", "một", "ngọn", "tháp", "gạch", "ngoài", "ra", "còn", "có", "năm", "ngôi", "mộ", "của", "các", "nhà", "sư", "tu", "hành", "tại", "yên", "tử", "không", "rõ", "tên", "6", "2", "khu", "tháp", "tổ", "xã", "thượng", "yên", "công", "thành", ...
cyclosorus macrophyllus là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching z y liu mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "cyclosorus", "macrophyllus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "z", "y", "liu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
loxogramme tibetica là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được ching s k wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "loxogramme", "tibetica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "ching", "s", "k", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", ...
festuca korabensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được jáv ex markgr -dann markgr -dann mô tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "festuca", "korabensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "jáv", "ex", "markgr", "-dann", "markgr", "-dann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
Đài Loan là một hòn đảo ở khu vực Đông Á , ngoài khơi đông nam Đại lục Trung Quốc , phía nam Nhật Bản và phía bắc Philippines .
[ "Đài", "Loan", "là", "một", "hòn", "đảo", "ở", "khu", "vực", "Đông", "Á", ",", "ngoài", "khơi", "đông", "nam", "Đại", "lục", "Trung", "Quốc", ",", "phía", "nam", "Nhật", "Bản", "và", "phía", "bắc", "Philippines", "." ]
phòng khám tư ở bowery new york bắt đầu làm việc chính thức vào năm 1861 tại trường y khoa new york new york medical college ông trở thành giáo sư chuyên về bệnh lý nhi khoa tại đây chỉ trong vòng vài năm jacobi cùng với emil noeggerath đã cho xuất bản một cuốn sách quan trọng về các bệnh lý ở phụ nữ và trẻ em từ năm 1...
[ "phòng", "khám", "tư", "ở", "bowery", "new", "york", "bắt", "đầu", "làm", "việc", "chính", "thức", "vào", "năm", "1861", "tại", "trường", "y", "khoa", "new", "york", "new", "york", "medical", "college", "ông", "trở", "thành", "giáo", "sư", "chuyên", "v...
aulacoderus canthariphilus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được van hille miêu tả khoa học năm 1984
[ "aulacoderus", "canthariphilus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "van", "hille", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
khó khăn trong khi các sĩ quan thôi thúc họ tiến về phía trước trong trận sankelmark đẫm máu lữ đoàn số 7 của đan mạch đã chặn đứng cuộc truy kích của quân đội áo và cuộc triệt thoái tiếp tục trong khi đối phương theo chân quân đan mạch một cách chậm rãi lực lượng chủ lực của đoàn quân gồm 44 000 người dưới quyền de me...
[ "khó", "khăn", "trong", "khi", "các", "sĩ", "quan", "thôi", "thúc", "họ", "tiến", "về", "phía", "trước", "trong", "trận", "sankelmark", "đẫm", "máu", "lữ", "đoàn", "số", "7", "của", "đan", "mạch", "đã", "chặn", "đứng", "cuộc", "truy", "kích", "của", ...
năm 2020 album đã được phát hành vào ngày 10 tháng 4 năm 2020 nhưng đã bị hoãn lại do đại dịch covid-19 gaga tổ chức buổi hoà nhạc ảo được phát trực tiếp together at home hợp tác cùng global citizen để hỗ trợ cho tổ chức y tế thế giới và thúc đẩy mọi người cùng ở nhà giãn cách xã hội phòng chống đại dịch virus corona 2...
[ "năm", "2020", "album", "đã", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "10", "tháng", "4", "năm", "2020", "nhưng", "đã", "bị", "hoãn", "lại", "do", "đại", "dịch", "covid-19", "gaga", "tổ", "chức", "buổi", "hoà", "nhạc", "ảo", "được", "phát", "trực", "t...
selenops feron là một loài nhện trong họ selenopidae loài này thuộc chi selenops selenops feron được j a corronca miêu tả năm 2002
[ "selenops", "feron", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "selenopidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "selenops", "selenops", "feron", "được", "j", "a", "corronca", "miêu", "tả", "năm", "2002" ]
đại tin rằng bản chất xấu xa của thuật phù thủy là do bắt nguồn từ thiên chúa giáo khái niệm về một người dùng phép thuật có thể ảnh hưởng đến cơ thể hoặc tài sản của người khác trái với ý muốn của họ rõ ràng là hiện diện trong nhiều nền văn hóa là truyền thống trong cả hai phép thuật dân gian và ma thuật tôn giáo có m...
[ "đại", "tin", "rằng", "bản", "chất", "xấu", "xa", "của", "thuật", "phù", "thủy", "là", "do", "bắt", "nguồn", "từ", "thiên", "chúa", "giáo", "khái", "niệm", "về", "một", "người", "dùng", "phép", "thuật", "có", "thể", "ảnh", "hưởng", "đến", "cơ", "thể"...
ván mới chế độ sinh tồn được thêm vào cuối cùng trong chương trình này thế nên nó không được cung cấp trong bất cứ phiên bản m u g e n cho dos nào == lịch sử == elecbyte phát hành chương trình tùy biến dễ dàng mang tên m u g e n năm 1999 chương trình chính thức phát hành vào 17 tháng 7 năm 2001 phiên bản thử nghiệm bet...
[ "ván", "mới", "chế", "độ", "sinh", "tồn", "được", "thêm", "vào", "cuối", "cùng", "trong", "chương", "trình", "này", "thế", "nên", "nó", "không", "được", "cung", "cấp", "trong", "bất", "cứ", "phiên", "bản", "m", "u", "g", "e", "n", "cho", "dos", "nà...
campylopterus hyperythrus là một loài chim trong họ trochilidae
[ "campylopterus", "hyperythrus", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "trochilidae" ]
ông muốn tạo phản nhưng hiến đế chưa tin thái úy dương bưu cùng các quan hết sức biện minh giúp đoàn ổi nhưng đổng thừa dương định vẫn không tin tưởng ông nên phao tin rằng quách dĩ vừa đưa 700 kị binh vào doanh trại của ổi hiến đế tin là thật bèn nghỉ lại ở bên đường dương định tấn công doanh trại của đoàn ổi hơn 10 n...
[ "ông", "muốn", "tạo", "phản", "nhưng", "hiến", "đế", "chưa", "tin", "thái", "úy", "dương", "bưu", "cùng", "các", "quan", "hết", "sức", "biện", "minh", "giúp", "đoàn", "ổi", "nhưng", "đổng", "thừa", "dương", "định", "vẫn", "không", "tin", "tưởng", "ông"...
lautertal coburg lautertal là một đô thị ở huyện coburg bang bayern nước đức đô thị lautertal coburg có diện tích 30 34 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 4157 người
[ "lautertal", "coburg", "lautertal", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "coburg", "bang", "bayern", "nước", "đức", "đô", "thị", "lautertal", "coburg", "có", "diện", "tích", "30", "34", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", ...
synotis hieraciifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được h lév c jeffrey y l chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "synotis", "hieraciifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "h", "lév", "c", "jeffrey", "y", "l", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
ornithidium coccineum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được jacq salisb ex r br mô tả khoa học đầu tiên năm 1813
[ "ornithidium", "coccineum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "jacq", "salisb", "ex", "r", "br", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1813" ]
vadzim dzemidovich vadzim uladzimiravich dzemidovich vadim demidovich sinh 20 tháng 9 năm 1985 là một cầu thủ bóng đá belarus gần đây anh đá cho minsk anh trai của anh alyaksandr dzemidovich cũng là một cầu thủ bóng đá == danh hiệu == dinamo brest bullet vô địch cúp bóng đá belarus 2006–07 gomel bullet vô địch siêu cúp...
[ "vadzim", "dzemidovich", "vadzim", "uladzimiravich", "dzemidovich", "vadim", "demidovich", "sinh", "20", "tháng", "9", "năm", "1985", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "belarus", "gần", "đây", "anh", "đá", "cho", "minsk", "anh", "trai", "của", "anh", ...
plagiochila badia là một loài rêu trong họ plagiochilaceae loài này được mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "plagiochila", "badia", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "plagiochilaceae", "loài", "này", "được", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1884", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sán...
khánh nện đàn === bước ngoặt sự nghiệp === anh trở nên nổi tiếng hơn khi cho ra mắt ca khúc buồn của anh kết hợp cùng đạt g và masew bài hát nhanh chóng vươn lên vị trí thứ 3 thịnh hành youtube ở việt nam sau một tuần ra mắt đồng thời lọt top 10 bài hát có xu hướng tìm kiếm nổi bật nhất trên google năm 2018 bước đi đầu...
[ "khánh", "nện", "đàn", "===", "bước", "ngoặt", "sự", "nghiệp", "===", "anh", "trở", "nên", "nổi", "tiếng", "hơn", "khi", "cho", "ra", "mắt", "ca", "khúc", "buồn", "của", "anh", "kết", "hợp", "cùng", "đạt", "g", "và", "masew", "bài", "hát", "nhanh", ...
emoia campbelli là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được brown gibbons mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "emoia", "campbelli", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "brown", "gibbons", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
thay cho chiến lược truyền thống và để làm được vậy họ cần thiết lập thương hiệu số mạnh mẽ nhằm tiếp cận nhiều khách hàng một cách hiệu quả hơn == các kênh thương hiệu số == theo ceo của mabbly hank ostholthoff thương hiệu số được tạo điều kiện bởi nhiều kênh vì mục tiêu cốt lõi của một nhà quảng cáo là tìm các kênh d...
[ "thay", "cho", "chiến", "lược", "truyền", "thống", "và", "để", "làm", "được", "vậy", "họ", "cần", "thiết", "lập", "thương", "hiệu", "số", "mạnh", "mẽ", "nhằm", "tiếp", "cận", "nhiều", "khách", "hàng", "một", "cách", "hiệu", "quả", "hơn", "==", "các", ...
chùa hà giang hay còn gọi là chùa hà lôi tên tự chữ hán 河源寺 âm hán việt hà nguyên tự là một ngôi chùa cổ ở đông triều quảng ninh ngoài thờ phật chùa thờ 4 vị thành hoàng làng của làng hà lôi là trần triều bảo huệ quốc mẫu trần triều bảo từ hoàng thái hậu văn huệ thái trưởng công chúa thượng trân công chúa chùa được ủy ...
[ "chùa", "hà", "giang", "hay", "còn", "gọi", "là", "chùa", "hà", "lôi", "tên", "tự", "chữ", "hán", "河源寺", "âm", "hán", "việt", "hà", "nguyên", "tự", "là", "một", "ngôi", "chùa", "cổ", "ở", "đông", "triều", "quảng", "ninh", "ngoài", "thờ", "phật", "c...
cửa khẩu tây giang là cửa khẩu tại vùng đất thôn ch’nóc xã ch ơm huyện tây giang tỉnh quảng nam việt nam cửa khẩu tây giang thông thương với cửa khẩu kaleum kà lừm ở muang kaleum tỉnh sekong chdcnd lào == hoạt động == cặp cửa khẩu tây giang kaleum được giới chức tỉnh quảng nam việt nam và tỉnh sekong chdcnd lào khai tr...
[ "cửa", "khẩu", "tây", "giang", "là", "cửa", "khẩu", "tại", "vùng", "đất", "thôn", "ch’nóc", "xã", "ch", "ơm", "huyện", "tây", "giang", "tỉnh", "quảng", "nam", "việt", "nam", "cửa", "khẩu", "tây", "giang", "thông", "thương", "với", "cửa", "khẩu", "kaleu...
bolbelasmus tauricus là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được petrovitz miêu tả khoa học năm 1973
[ "bolbelasmus", "tauricus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "petrovitz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1973" ]
hieronyma jamaicensis là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1919
[ "hieronyma", "jamaicensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1919" ]
biên chế tại san diego vào ngày 10 tháng 1 năm 1933 nhiều người trong số sĩ quan và thủy thủ của nó chuyển sang chiếc tàu mục tiêu di động tên nó được cho rút khỏi danh sách đăng bạ hải quân vào ngày 5 tháng 6 năm 1935 và lườn tàu được bán để tháo dỡ vào ngày 30 tháng 8 năm 1935 == xem thêm == bullet một tàu khu trục t...
[ "biên", "chế", "tại", "san", "diego", "vào", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "1933", "nhiều", "người", "trong", "số", "sĩ", "quan", "và", "thủy", "thủ", "của", "nó", "chuyển", "sang", "chiếc", "tàu", "mục", "tiêu", "di", "động", "tên", "nó", "được...
quân hoa kỳ gia đình trực thăng uh-60 cũng được xuất khẩu sang hàng loạt các nước diều hâu đen đã phục vụ trong chiến đấu ở các cuộc xung đột như grenada panama iraq somaliad bán đảo balkan afghanistan và các khu vực khác tại trung đông == phát triển == cuối thập niên 1960 lục quân hoa kỳ bắt đầu hình thành các yêu cầu...
[ "quân", "hoa", "kỳ", "gia", "đình", "trực", "thăng", "uh-60", "cũng", "được", "xuất", "khẩu", "sang", "hàng", "loạt", "các", "nước", "diều", "hâu", "đen", "đã", "phục", "vụ", "trong", "chiến", "đấu", "ở", "các", "cuộc", "xung", "đột", "như", "grenada",...
gibberula burnupi là một loài ốc biển một động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae họ ốc mép == mô tả == loài này có kích thước giữa 4 mm và 5 2 mm == phân bố == chúng phân bố ở ấn độ dương dọc theo madagascar và nam phi
[ "gibberula", "burnupi", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "một", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "cystiscidae", "họ", "ốc", "mép", "==", "mô", "tả", "==", "loài", "này", "có", "kích", "thước", "giữa", ...
hai người đầu tiên là những nhà văn nghiệp dư đĩa đơn được phát hành như một dự án quảng cáo của suntory để quảng cáo cho thức uống năng lượng mới của họ có tên zone đĩa đơn được phát hành chính thức vào ngày 11 tháng 5 năm 2020 === tabun gunjō và haruka === trong nửa cuối năm yoasobi phát hành đĩa đơn thứ tư tabun vào...
[ "hai", "người", "đầu", "tiên", "là", "những", "nhà", "văn", "nghiệp", "dư", "đĩa", "đơn", "được", "phát", "hành", "như", "một", "dự", "án", "quảng", "cáo", "của", "suntory", "để", "quảng", "cáo", "cho", "thức", "uống", "năng", "lượng", "mới", "của", ...
không chì hoặc frit oxide chì được sử dụng trong thủy tinh chì có thể được lấy từ nhiều nguồn khác nhau ở châu âu galena chì sulfide được phổ biến rộng rãi có thể được nung chảy để sản xuất chì kim loại kim loại chì sẽ được nung để tạo thành oxide chì bằng cách rang nó và cạo ra khỏi thạch cao trong thời trung cổ kim l...
[ "không", "chì", "hoặc", "frit", "oxide", "chì", "được", "sử", "dụng", "trong", "thủy", "tinh", "chì", "có", "thể", "được", "lấy", "từ", "nhiều", "nguồn", "khác", "nhau", "ở", "châu", "âu", "galena", "chì", "sulfide", "được", "phổ", "biến", "rộng", "rãi...
kim 4x bán được khoảng 7 triệu bản trên toàn thế giới tháng 2 năm 2002 usher đoạt giải grammy dành cho nam nghệ sĩ r&b trình diễn xuất sắc nhất với ca khúc u remind me năm sau đó anh đoạt giải grammy tương tự với u don t have to call khiến usher trở thành nghệ sĩ duy nhất ngoài luther vandross cách đây hơn một thập kỉ ...
[ "kim", "4x", "bán", "được", "khoảng", "7", "triệu", "bản", "trên", "toàn", "thế", "giới", "tháng", "2", "năm", "2002", "usher", "đoạt", "giải", "grammy", "dành", "cho", "nam", "nghệ", "sĩ", "r&b", "trình", "diễn", "xuất", "sắc", "nhất", "với", "ca", ...
gonia aturgida là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "gonia", "aturgida", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
rosularia aizoon là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được fenzl a berger miêu tả khoa học đầu tiên năm 1930
[ "rosularia", "aizoon", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "crassulaceae", "loài", "này", "được", "fenzl", "a", "berger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1930" ]
jatropha riojae là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được miranda mô tả khoa học đầu tiên năm 1942
[ "jatropha", "riojae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "miranda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1942" ]
có trong chiến dịch các đơn vị thủy quân có thể được thay thế bằng world editor công cụ thiết kế thế giới và có thể được mua từ các công trình nào đó trong các bản đồ hỗn hợp như goblin shipyard xưởng đóng tàu của yêu tinh chương trình thiết kế bản đồ của warcraft iii giờ đây đã cho phép người dùng làm nhiều việc tùy c...
[ "có", "trong", "chiến", "dịch", "các", "đơn", "vị", "thủy", "quân", "có", "thể", "được", "thay", "thế", "bằng", "world", "editor", "công", "cụ", "thiết", "kế", "thế", "giới", "và", "có", "thể", "được", "mua", "từ", "các", "công", "trình", "nào", "đó"...
lực của hoàng đế lại tiếp tục bị hạn chế === nước đức trong thời kỳ quân chủ chuyên chế === sự tàn phá và việc làm giảm dân số của cuộc chiến tranh 30 năm đã góp phần tăng cường cho sự phát triển của chính sách kinh tế và xã hội được nhà nước điều khiển gắn liền với hình thức kinh tế của chủ nghĩa trọng thương là sự th...
[ "lực", "của", "hoàng", "đế", "lại", "tiếp", "tục", "bị", "hạn", "chế", "===", "nước", "đức", "trong", "thời", "kỳ", "quân", "chủ", "chuyên", "chế", "===", "sự", "tàn", "phá", "và", "việc", "làm", "giảm", "dân", "số", "của", "cuộc", "chiến", "tranh", ...
cyphon arietizans là một loài bọ cánh cứng trong họ scirtidae loài này được nyholm miêu tả khoa học năm 1970
[ "cyphon", "arietizans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "scirtidae", "loài", "này", "được", "nyholm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1970" ]