text
stringlengths 1
7.22k
| words
list |
|---|---|
aethionema stylosum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
|
[
"aethionema",
"stylosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1821"
] |
phù hợp với tốc độ giảm nhiệt độ đoạn nhiệt và trở nên khô hơn do đã bị mưa hay tuyết rơi lấy mất đi phần lớn hơi ẩm của nó thông thường vùng bóng mưa vũ ảnh sẽ ảnh hưởng tới mặt dưới gió của dãy núi vị trí của dãy núi cũng ảnh hưởng tới nhiệt độ chẳng hạn nếu mặt trời đang chiếu sáng từ phía đông thì mặt phía đông của dãy núi sẽ nhận được nhiều ánh sáng hơn và ấm hơn trong khi mặt phía tây sẽ nằm trong bóng râm và mát hơn vì thế một số hệ sinh thái nhất định duy trì các đồng hồ sinh học khác biệt phụ thuộc vào vị trí của núi == xói mòn == các khu vực nâng lên hay các chỏm núi lửa có thể trải qua sự xói mòn điều này làm chúng chuyển động tạo ra các dãy núi một ví dụ là lake district vùng hồ tại anh các dòng suối chảy ra từ trong núi mang theo các mảnh vụn xói mòn và trầm lắng chúng tại vùng đồng bằng bồi tích hay vùng châu thổ điều này tạo thành một chuỗi các sự kiện địa chất kinh điển dẫn tới một kiểu hình thành đá trầm tích xói mòn vận chuyển trầm lắng và nén ép == xem thêm == bullet danh sách các dãy núi bullet danh sách các nước theo điểm cao cực trị bullet mảng kiến tạo
|
[
"phù",
"hợp",
"với",
"tốc",
"độ",
"giảm",
"nhiệt",
"độ",
"đoạn",
"nhiệt",
"và",
"trở",
"nên",
"khô",
"hơn",
"do",
"đã",
"bị",
"mưa",
"hay",
"tuyết",
"rơi",
"lấy",
"mất",
"đi",
"phần",
"lớn",
"hơi",
"ẩm",
"của",
"nó",
"thông",
"thường",
"vùng",
"bóng",
"mưa",
"vũ",
"ảnh",
"sẽ",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"mặt",
"dưới",
"gió",
"của",
"dãy",
"núi",
"vị",
"trí",
"của",
"dãy",
"núi",
"cũng",
"ảnh",
"hưởng",
"tới",
"nhiệt",
"độ",
"chẳng",
"hạn",
"nếu",
"mặt",
"trời",
"đang",
"chiếu",
"sáng",
"từ",
"phía",
"đông",
"thì",
"mặt",
"phía",
"đông",
"của",
"dãy",
"núi",
"sẽ",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"ánh",
"sáng",
"hơn",
"và",
"ấm",
"hơn",
"trong",
"khi",
"mặt",
"phía",
"tây",
"sẽ",
"nằm",
"trong",
"bóng",
"râm",
"và",
"mát",
"hơn",
"vì",
"thế",
"một",
"số",
"hệ",
"sinh",
"thái",
"nhất",
"định",
"duy",
"trì",
"các",
"đồng",
"hồ",
"sinh",
"học",
"khác",
"biệt",
"phụ",
"thuộc",
"vào",
"vị",
"trí",
"của",
"núi",
"==",
"xói",
"mòn",
"==",
"các",
"khu",
"vực",
"nâng",
"lên",
"hay",
"các",
"chỏm",
"núi",
"lửa",
"có",
"thể",
"trải",
"qua",
"sự",
"xói",
"mòn",
"điều",
"này",
"làm",
"chúng",
"chuyển",
"động",
"tạo",
"ra",
"các",
"dãy",
"núi",
"một",
"ví",
"dụ",
"là",
"lake",
"district",
"vùng",
"hồ",
"tại",
"anh",
"các",
"dòng",
"suối",
"chảy",
"ra",
"từ",
"trong",
"núi",
"mang",
"theo",
"các",
"mảnh",
"vụn",
"xói",
"mòn",
"và",
"trầm",
"lắng",
"chúng",
"tại",
"vùng",
"đồng",
"bằng",
"bồi",
"tích",
"hay",
"vùng",
"châu",
"thổ",
"điều",
"này",
"tạo",
"thành",
"một",
"chuỗi",
"các",
"sự",
"kiện",
"địa",
"chất",
"kinh",
"điển",
"dẫn",
"tới",
"một",
"kiểu",
"hình",
"thành",
"đá",
"trầm",
"tích",
"xói",
"mòn",
"vận",
"chuyển",
"trầm",
"lắng",
"và",
"nén",
"ép",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"dãy",
"núi",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"nước",
"theo",
"điểm",
"cao",
"cực",
"trị",
"bullet",
"mảng",
"kiến",
"tạo"
] |
anh giao lưu trong chương trình chào việt nam – hãy sống cho điều ý nghĩa hơn cùng 24 tấm gương hạt giống tâm hồn của việt nam ở trung tâm hội nghị white palace thành phố hồ chí minh sáng ngày 23 tháng 5 anh giao lưu cùng hơn 4 000 doanh nhân tại white palace tối cùng ngày anh giao lưu với các sinh viên trong chương trình đừng bao giờ từ bỏ khát vọng tại sân vận động mỹ đình hà nội trong chương trình này nick chia sẻ rằng sự cầu nguyện là điều quan trọng nhất trong cuộc đời của anh sáng ngày 24 tháng 5 nick giao lưu cùng các doanh nhân tại trung tâm hội nghị quốc gia việt nam chiều cùng ngày anh gặp gỡ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt và trẻ em hà nội sáng ngày 25 tháng 5 anh đá quả bóng khai mạc giải bóng đá futsal trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt do báo công an thành phố hồ chí minh tổ chức sau đó giao lưu với trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong chương trình hãy sống như nicky tại nhà thi đấu quân khu 7 thành phố hồ chí minh tối ngày 25 tháng 5 nick giao lưu với sinh viên tại sân vận động thống nhất thành phố hồ chí minh ngày 26 tháng 5 nick giao lưu tại sân vận động thống nhất tp hcm với sự tham gia kỷ lục của hơn 30 ngàn người
|
[
"anh",
"giao",
"lưu",
"trong",
"chương",
"trình",
"chào",
"việt",
"nam",
"–",
"hãy",
"sống",
"cho",
"điều",
"ý",
"nghĩa",
"hơn",
"cùng",
"24",
"tấm",
"gương",
"hạt",
"giống",
"tâm",
"hồn",
"của",
"việt",
"nam",
"ở",
"trung",
"tâm",
"hội",
"nghị",
"white",
"palace",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"sáng",
"ngày",
"23",
"tháng",
"5",
"anh",
"giao",
"lưu",
"cùng",
"hơn",
"4",
"000",
"doanh",
"nhân",
"tại",
"white",
"palace",
"tối",
"cùng",
"ngày",
"anh",
"giao",
"lưu",
"với",
"các",
"sinh",
"viên",
"trong",
"chương",
"trình",
"đừng",
"bao",
"giờ",
"từ",
"bỏ",
"khát",
"vọng",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"mỹ",
"đình",
"hà",
"nội",
"trong",
"chương",
"trình",
"này",
"nick",
"chia",
"sẻ",
"rằng",
"sự",
"cầu",
"nguyện",
"là",
"điều",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"trong",
"cuộc",
"đời",
"của",
"anh",
"sáng",
"ngày",
"24",
"tháng",
"5",
"nick",
"giao",
"lưu",
"cùng",
"các",
"doanh",
"nhân",
"tại",
"trung",
"tâm",
"hội",
"nghị",
"quốc",
"gia",
"việt",
"nam",
"chiều",
"cùng",
"ngày",
"anh",
"gặp",
"gỡ",
"trẻ",
"em",
"có",
"hoàn",
"cảnh",
"đặc",
"biệt",
"và",
"trẻ",
"em",
"hà",
"nội",
"sáng",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"anh",
"đá",
"quả",
"bóng",
"khai",
"mạc",
"giải",
"bóng",
"đá",
"futsal",
"trẻ",
"em",
"có",
"hoàn",
"cảnh",
"đặc",
"biệt",
"do",
"báo",
"công",
"an",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tổ",
"chức",
"sau",
"đó",
"giao",
"lưu",
"với",
"trẻ",
"em",
"có",
"hoàn",
"cảnh",
"đặc",
"biệt",
"khó",
"khăn",
"trong",
"chương",
"trình",
"hãy",
"sống",
"như",
"nicky",
"tại",
"nhà",
"thi",
"đấu",
"quân",
"khu",
"7",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"tối",
"ngày",
"25",
"tháng",
"5",
"nick",
"giao",
"lưu",
"với",
"sinh",
"viên",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"thống",
"nhất",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"5",
"nick",
"giao",
"lưu",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"thống",
"nhất",
"tp",
"hcm",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"kỷ",
"lục",
"của",
"hơn",
"30",
"ngàn",
"người"
] |
tề vũ công chữ hán 齊武公 có thể là == danh sách == bullet tề vũ công khương thọ vị quân chủ thứ 8 của nước tề trị vì 850 tcn–825 tcn bullet tề vũ công lưu dần anh ruột hán quang vũ đế được truy phong là tề vũ công sau cải truy thành tề vũ vương == xem thêm == bullet vũ công bullet trung vũ công bullet trinh vũ công bullet túc vũ công bullet hiến vũ công bullet cảnh vũ công bullet chu vũ công bullet lỗ vũ công bullet triệu vũ công bullet ngụy vũ công bullet tề kính vương bullet tề dạng vương bullet tề ai vương bullet tề lệ vương bullet tề thái công bullet tề trang công bullet tề hoàn công bullet tề huệ công bullet tề hiến công
|
[
"tề",
"vũ",
"công",
"chữ",
"hán",
"齊武公",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"tề",
"vũ",
"công",
"khương",
"thọ",
"vị",
"quân",
"chủ",
"thứ",
"8",
"của",
"nước",
"tề",
"trị",
"vì",
"850",
"tcn–825",
"tcn",
"bullet",
"tề",
"vũ",
"công",
"lưu",
"dần",
"anh",
"ruột",
"hán",
"quang",
"vũ",
"đế",
"được",
"truy",
"phong",
"là",
"tề",
"vũ",
"công",
"sau",
"cải",
"truy",
"thành",
"tề",
"vũ",
"vương",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vũ",
"công",
"bullet",
"trung",
"vũ",
"công",
"bullet",
"trinh",
"vũ",
"công",
"bullet",
"túc",
"vũ",
"công",
"bullet",
"hiến",
"vũ",
"công",
"bullet",
"cảnh",
"vũ",
"công",
"bullet",
"chu",
"vũ",
"công",
"bullet",
"lỗ",
"vũ",
"công",
"bullet",
"triệu",
"vũ",
"công",
"bullet",
"ngụy",
"vũ",
"công",
"bullet",
"tề",
"kính",
"vương",
"bullet",
"tề",
"dạng",
"vương",
"bullet",
"tề",
"ai",
"vương",
"bullet",
"tề",
"lệ",
"vương",
"bullet",
"tề",
"thái",
"công",
"bullet",
"tề",
"trang",
"công",
"bullet",
"tề",
"hoàn",
"công",
"bullet",
"tề",
"huệ",
"công",
"bullet",
"tề",
"hiến",
"công"
] |
gốm bát tràng là tên gọi chung của các loại đồ gốm việt nam được sản xuất tại làng bát tràng thuộc xã bát tràng huyện gia lâm hà nội theo nghĩa hán việt chữ bát 鉢 là bát ăn của nhà sư tiếng phạn là patra chữ tràng 場 còn đọc là trường nghĩa là cái sân lớn là mảnh đất dành riêng cho chuyên môn theo các cụ già trong làng kể lại chữ bát bên trái là bộ kim-金 ví với sự giàu có 本-bản có nghĩa là cội nguồn nguồn gốc dùng chữ bát như vậy để khuyên răn con cháu có nghề có nghiệp thì cũng không được quên gốc hiện nay tại các đình đền và chùa ở bát tràng đều vẫn còn các chữ bát tràng được viết bằng chữ hán là 鉢場 == vị trí == xã bát tràng 社鉢場 là tên gọi từ trước năm 1945 của làng bát tràng thuộc huyện gia lâm bắc ninh trước là huyện gia lâm phủ thuận an trấn kinh bắc khi nhà lý dời đô từ hoa lư về thăng long người dân thôn bát tràng di cư từ làng bồ bát xã bồ xuyên và trang bạch bát thuộc tổng bạch bát huyện yên mô phủ trường yên trấn thanh hóa ngoại nay là hai thôn của xã yên thành huyện yên mô tỉnh ninh bình theo vua lý công uẩn dời đô từ hoa lư ra thăng long khi những người dân bạch bát đến vùng đất bồi trên bờ
|
[
"gốm",
"bát",
"tràng",
"là",
"tên",
"gọi",
"chung",
"của",
"các",
"loại",
"đồ",
"gốm",
"việt",
"nam",
"được",
"sản",
"xuất",
"tại",
"làng",
"bát",
"tràng",
"thuộc",
"xã",
"bát",
"tràng",
"huyện",
"gia",
"lâm",
"hà",
"nội",
"theo",
"nghĩa",
"hán",
"việt",
"chữ",
"bát",
"鉢",
"là",
"bát",
"ăn",
"của",
"nhà",
"sư",
"tiếng",
"phạn",
"là",
"patra",
"chữ",
"tràng",
"場",
"còn",
"đọc",
"là",
"trường",
"nghĩa",
"là",
"cái",
"sân",
"lớn",
"là",
"mảnh",
"đất",
"dành",
"riêng",
"cho",
"chuyên",
"môn",
"theo",
"các",
"cụ",
"già",
"trong",
"làng",
"kể",
"lại",
"chữ",
"bát",
"bên",
"trái",
"là",
"bộ",
"kim-金",
"ví",
"với",
"sự",
"giàu",
"có",
"本-bản",
"có",
"nghĩa",
"là",
"cội",
"nguồn",
"nguồn",
"gốc",
"dùng",
"chữ",
"bát",
"như",
"vậy",
"để",
"khuyên",
"răn",
"con",
"cháu",
"có",
"nghề",
"có",
"nghiệp",
"thì",
"cũng",
"không",
"được",
"quên",
"gốc",
"hiện",
"nay",
"tại",
"các",
"đình",
"đền",
"và",
"chùa",
"ở",
"bát",
"tràng",
"đều",
"vẫn",
"còn",
"các",
"chữ",
"bát",
"tràng",
"được",
"viết",
"bằng",
"chữ",
"hán",
"là",
"鉢場",
"==",
"vị",
"trí",
"==",
"xã",
"bát",
"tràng",
"社鉢場",
"là",
"tên",
"gọi",
"từ",
"trước",
"năm",
"1945",
"của",
"làng",
"bát",
"tràng",
"thuộc",
"huyện",
"gia",
"lâm",
"bắc",
"ninh",
"trước",
"là",
"huyện",
"gia",
"lâm",
"phủ",
"thuận",
"an",
"trấn",
"kinh",
"bắc",
"khi",
"nhà",
"lý",
"dời",
"đô",
"từ",
"hoa",
"lư",
"về",
"thăng",
"long",
"người",
"dân",
"thôn",
"bát",
"tràng",
"di",
"cư",
"từ",
"làng",
"bồ",
"bát",
"xã",
"bồ",
"xuyên",
"và",
"trang",
"bạch",
"bát",
"thuộc",
"tổng",
"bạch",
"bát",
"huyện",
"yên",
"mô",
"phủ",
"trường",
"yên",
"trấn",
"thanh",
"hóa",
"ngoại",
"nay",
"là",
"hai",
"thôn",
"của",
"xã",
"yên",
"thành",
"huyện",
"yên",
"mô",
"tỉnh",
"ninh",
"bình",
"theo",
"vua",
"lý",
"công",
"uẩn",
"dời",
"đô",
"từ",
"hoa",
"lư",
"ra",
"thăng",
"long",
"khi",
"những",
"người",
"dân",
"bạch",
"bát",
"đến",
"vùng",
"đất",
"bồi",
"trên",
"bờ"
] |
santa cruz bolivia santa cruz de la sierra nghĩa thánh giá của dãy núi thường gọi đơn giản là santa cruz là thủ phủ của vùng santa cruz ở đông bolivia nằm bên sông pirai thành phố santa cruz và vùng đô thị của nó là nơi cư ngụ của 70% dân số vùng santa cruz và là một trong các thành phố phát triển nhanh của thế giới thành phố được thành lập năm 1561 bởi nhà thám hiểm tây ban nha ñuflo de chavez tại nơi cách vị trí của nó hiện nay khoảng về phía đông nó được di dời nhiều lần trước khi cố định cạnh sông pirai vào cuối thế kỷ 16 trong đa phần lịch sử santa cruz luôn là một thị trấn nhỏ thậm chí sau khi bolivia giành độc lập năm 1825 chỉ sau thời kỳ thế chiến thứ ii thành phố mới phát triển với tốc độ rất nhanh ngày nay đây là thành phố đông dân nhất bolivia vùng santa cruz chiếm gần 35% tổng sản phẩm nội địa quốc gia và nhận 40% đầu tư trực tiếp từ nước ngoài vào đất nước điều này giúp santa cruz trở thành trung tâm thương mại quan trọng nhất và thu hút dân từ khắp cả nước đổ về
|
[
"santa",
"cruz",
"bolivia",
"santa",
"cruz",
"de",
"la",
"sierra",
"nghĩa",
"thánh",
"giá",
"của",
"dãy",
"núi",
"thường",
"gọi",
"đơn",
"giản",
"là",
"santa",
"cruz",
"là",
"thủ",
"phủ",
"của",
"vùng",
"santa",
"cruz",
"ở",
"đông",
"bolivia",
"nằm",
"bên",
"sông",
"pirai",
"thành",
"phố",
"santa",
"cruz",
"và",
"vùng",
"đô",
"thị",
"của",
"nó",
"là",
"nơi",
"cư",
"ngụ",
"của",
"70%",
"dân",
"số",
"vùng",
"santa",
"cruz",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"các",
"thành",
"phố",
"phát",
"triển",
"nhanh",
"của",
"thế",
"giới",
"thành",
"phố",
"được",
"thành",
"lập",
"năm",
"1561",
"bởi",
"nhà",
"thám",
"hiểm",
"tây",
"ban",
"nha",
"ñuflo",
"de",
"chavez",
"tại",
"nơi",
"cách",
"vị",
"trí",
"của",
"nó",
"hiện",
"nay",
"khoảng",
"về",
"phía",
"đông",
"nó",
"được",
"di",
"dời",
"nhiều",
"lần",
"trước",
"khi",
"cố",
"định",
"cạnh",
"sông",
"pirai",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"16",
"trong",
"đa",
"phần",
"lịch",
"sử",
"santa",
"cruz",
"luôn",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"nhỏ",
"thậm",
"chí",
"sau",
"khi",
"bolivia",
"giành",
"độc",
"lập",
"năm",
"1825",
"chỉ",
"sau",
"thời",
"kỳ",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"ii",
"thành",
"phố",
"mới",
"phát",
"triển",
"với",
"tốc",
"độ",
"rất",
"nhanh",
"ngày",
"nay",
"đây",
"là",
"thành",
"phố",
"đông",
"dân",
"nhất",
"bolivia",
"vùng",
"santa",
"cruz",
"chiếm",
"gần",
"35%",
"tổng",
"sản",
"phẩm",
"nội",
"địa",
"quốc",
"gia",
"và",
"nhận",
"40%",
"đầu",
"tư",
"trực",
"tiếp",
"từ",
"nước",
"ngoài",
"vào",
"đất",
"nước",
"điều",
"này",
"giúp",
"santa",
"cruz",
"trở",
"thành",
"trung",
"tâm",
"thương",
"mại",
"quan",
"trọng",
"nhất",
"và",
"thu",
"hút",
"dân",
"từ",
"khắp",
"cả",
"nước",
"đổ",
"về"
] |
hypenorhynchus erectilineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"hypenorhynchus",
"erectilineata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Đất nước có lãnh thổ rộng nhất châu Phi mà không tiếp giáp với biển: Cộng hòa Dân chủ Congo
|
[
"Đất",
"nước",
"có",
"lãnh",
"thổ",
"rộng",
"nhất",
"châu",
"Phi",
"mà",
"không",
"tiếp",
"giáp",
"với",
"biển:",
"Cộng",
"hòa",
"Dân",
"chủ",
"Congo"
] |
epilyna hirtzii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
|
[
"epilyna",
"hirtzii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"dodson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
duy trì cho mùa giải năm tới vì vậy ninh thuận fc đã phải đi đến quyết định giải thể đội bóng sau khi mùa giải 2012 kết thúc == thành tích đã đạt được == === đội trẻ ninh thuận === ==== u13 ninh thuận ==== ===== giải bóng đá thiếu niên toàn quốc ===== -hạng 3 vào các năm 2003 2006 2012 ==== u16 ninh thuận ==== ===== giải vô địch bóng đá u16 việt nam ===== -hạng 3 năm 2004 ==== u21 ninh thuận ==== ===== giải vô địch bóng đá u21 việt nam ===== -huy chương bạc năm 2012
|
[
"duy",
"trì",
"cho",
"mùa",
"giải",
"năm",
"tới",
"vì",
"vậy",
"ninh",
"thuận",
"fc",
"đã",
"phải",
"đi",
"đến",
"quyết",
"định",
"giải",
"thể",
"đội",
"bóng",
"sau",
"khi",
"mùa",
"giải",
"2012",
"kết",
"thúc",
"==",
"thành",
"tích",
"đã",
"đạt",
"được",
"==",
"===",
"đội",
"trẻ",
"ninh",
"thuận",
"===",
"====",
"u13",
"ninh",
"thuận",
"====",
"=====",
"giải",
"bóng",
"đá",
"thiếu",
"niên",
"toàn",
"quốc",
"=====",
"-hạng",
"3",
"vào",
"các",
"năm",
"2003",
"2006",
"2012",
"====",
"u16",
"ninh",
"thuận",
"====",
"=====",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u16",
"việt",
"nam",
"=====",
"-hạng",
"3",
"năm",
"2004",
"====",
"u21",
"ninh",
"thuận",
"====",
"=====",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u21",
"việt",
"nam",
"=====",
"-huy",
"chương",
"bạc",
"năm",
"2012"
] |
lên đội tuyển u-16 việt nam thi đấu với những cầu thủ lớn tuổi hơn tại vòng loại giải vô địch bóng đá u-16 châu á === u-19 việt nam === sau màn thi đấu ấn tượng tại giải bóng đá vô địch u-19 quốc gia 2014 nguyễn quang hải được hlv guillaume graechen gọi bổ sung vào đội tuyển u-19 việt nam đi tập huấn tại nhật bản tại giải vô địch bóng đá u-19 đông nam á 2014 diễn ra trên sân mỹ đình nguyễn quang hải cùng u-19 việt nam giành ngôi á quân anh góp mặt ở cả hai trận đấu mà u-19 việt nam thất bại trước u-19 nhật bản 1 trận vòng bảng và trận chung kết cũng trong năm 2014 quang hải cùng u-19 việt nam đạt giải á quân cúp hassanal bolkiah diễn ra tại brunei giải vô địch bóng đá u-19 đông nam á 2015 nguyễn quang hải góp mặt khá muộn cùng đội tuyển u-19 do chiến dịch giành vé thăng hạng của câu lạc bộ bóng đá hà nội chỉ 24 giờ sau khi đội bóng thủ đô câu lạc bộ bóng đá hà nội giành vé lên chơi v league 2016 trưa ngày 23 tháng 8 nguyễn quang hải đã sang lào để hội quân cùng đội tuyển u-19 việt nam của hlv hoàng anh tuấn tham dự giải vô địch bóng đá u-19 đông nam á 2015 đây là giải đấu mà u-19 việt nam đã một lần nữa vào đến chung kết nhưng sau đó thua 0–6
|
[
"lên",
"đội",
"tuyển",
"u-16",
"việt",
"nam",
"thi",
"đấu",
"với",
"những",
"cầu",
"thủ",
"lớn",
"tuổi",
"hơn",
"tại",
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-16",
"châu",
"á",
"===",
"u-19",
"việt",
"nam",
"===",
"sau",
"màn",
"thi",
"đấu",
"ấn",
"tượng",
"tại",
"giải",
"bóng",
"đá",
"vô",
"địch",
"u-19",
"quốc",
"gia",
"2014",
"nguyễn",
"quang",
"hải",
"được",
"hlv",
"guillaume",
"graechen",
"gọi",
"bổ",
"sung",
"vào",
"đội",
"tuyển",
"u-19",
"việt",
"nam",
"đi",
"tập",
"huấn",
"tại",
"nhật",
"bản",
"tại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"đông",
"nam",
"á",
"2014",
"diễn",
"ra",
"trên",
"sân",
"mỹ",
"đình",
"nguyễn",
"quang",
"hải",
"cùng",
"u-19",
"việt",
"nam",
"giành",
"ngôi",
"á",
"quân",
"anh",
"góp",
"mặt",
"ở",
"cả",
"hai",
"trận",
"đấu",
"mà",
"u-19",
"việt",
"nam",
"thất",
"bại",
"trước",
"u-19",
"nhật",
"bản",
"1",
"trận",
"vòng",
"bảng",
"và",
"trận",
"chung",
"kết",
"cũng",
"trong",
"năm",
"2014",
"quang",
"hải",
"cùng",
"u-19",
"việt",
"nam",
"đạt",
"giải",
"á",
"quân",
"cúp",
"hassanal",
"bolkiah",
"diễn",
"ra",
"tại",
"brunei",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"đông",
"nam",
"á",
"2015",
"nguyễn",
"quang",
"hải",
"góp",
"mặt",
"khá",
"muộn",
"cùng",
"đội",
"tuyển",
"u-19",
"do",
"chiến",
"dịch",
"giành",
"vé",
"thăng",
"hạng",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"hà",
"nội",
"chỉ",
"24",
"giờ",
"sau",
"khi",
"đội",
"bóng",
"thủ",
"đô",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"bóng",
"đá",
"hà",
"nội",
"giành",
"vé",
"lên",
"chơi",
"v",
"league",
"2016",
"trưa",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"nguyễn",
"quang",
"hải",
"đã",
"sang",
"lào",
"để",
"hội",
"quân",
"cùng",
"đội",
"tuyển",
"u-19",
"việt",
"nam",
"của",
"hlv",
"hoàng",
"anh",
"tuấn",
"tham",
"dự",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"u-19",
"đông",
"nam",
"á",
"2015",
"đây",
"là",
"giải",
"đấu",
"mà",
"u-19",
"việt",
"nam",
"đã",
"một",
"lần",
"nữa",
"vào",
"đến",
"chung",
"kết",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"thua",
"0–6"
] |
guatteria dolichopoda là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được donn sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
|
[
"guatteria",
"dolichopoda",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"donn",
"sm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
bản luật cũng quy định những tác phẩm nếu nội dung có dấu hiệu vi phạm những hành vi bị cấm thì nhà xuất bản phải tổ chức thẩm định trước khi đăng ký kế hoạch xuất bản bao gồm bullet tác phẩm xuất bản trước cách mạng tháng 8 năm 1945 bullet tác phẩm xuất bản từ năm 1945 đến năm 1954 trong vùng bị tạm chiếm bullet tác phẩm xuất bản từ năm 1954 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ở miền nam việt nam không do chính phủ cách mạng lâm thời cộng hoà miền nam việt nam cho phép bullet tác phẩm xuất bản ở nước ngoài === về xuất bản trên mạng === luật xuất bản 2004 quy định việc xuất bản trên mạng thông tin máy tính phải do nhà xuất bản thực hiện và phải tuân theo quy định của luật xuất bản chỉ những xuất bản phẩm lưu hành hợp pháp mới được đưa lên mạng thông tin máy tính việc đưa xuất bản phẩm lên mạng thông tin máy tính được thực hiện theo quy định của chính phủ == đánh giá == theo tiến sĩ nguyễn đình nhã cục trưởng cục xuất bản những điểm nổi bật của luật xuất bản mới có thể kể đến là tư nhân được coi là một đối tác liên kết công khai danh chính ngôn thuận với các nhà xuất bản chấm dứt tình trạng liên kết chui liên kết lậu kéo dài suốt thời gian qua đó là sự cải cách hành chính theo
|
[
"bản",
"luật",
"cũng",
"quy",
"định",
"những",
"tác",
"phẩm",
"nếu",
"nội",
"dung",
"có",
"dấu",
"hiệu",
"vi",
"phạm",
"những",
"hành",
"vi",
"bị",
"cấm",
"thì",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"phải",
"tổ",
"chức",
"thẩm",
"định",
"trước",
"khi",
"đăng",
"ký",
"kế",
"hoạch",
"xuất",
"bản",
"bao",
"gồm",
"bullet",
"tác",
"phẩm",
"xuất",
"bản",
"trước",
"cách",
"mạng",
"tháng",
"8",
"năm",
"1945",
"bullet",
"tác",
"phẩm",
"xuất",
"bản",
"từ",
"năm",
"1945",
"đến",
"năm",
"1954",
"trong",
"vùng",
"bị",
"tạm",
"chiếm",
"bullet",
"tác",
"phẩm",
"xuất",
"bản",
"từ",
"năm",
"1954",
"đến",
"ngày",
"30",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"ở",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"không",
"do",
"chính",
"phủ",
"cách",
"mạng",
"lâm",
"thời",
"cộng",
"hoà",
"miền",
"nam",
"việt",
"nam",
"cho",
"phép",
"bullet",
"tác",
"phẩm",
"xuất",
"bản",
"ở",
"nước",
"ngoài",
"===",
"về",
"xuất",
"bản",
"trên",
"mạng",
"===",
"luật",
"xuất",
"bản",
"2004",
"quy",
"định",
"việc",
"xuất",
"bản",
"trên",
"mạng",
"thông",
"tin",
"máy",
"tính",
"phải",
"do",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"thực",
"hiện",
"và",
"phải",
"tuân",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"luật",
"xuất",
"bản",
"chỉ",
"những",
"xuất",
"bản",
"phẩm",
"lưu",
"hành",
"hợp",
"pháp",
"mới",
"được",
"đưa",
"lên",
"mạng",
"thông",
"tin",
"máy",
"tính",
"việc",
"đưa",
"xuất",
"bản",
"phẩm",
"lên",
"mạng",
"thông",
"tin",
"máy",
"tính",
"được",
"thực",
"hiện",
"theo",
"quy",
"định",
"của",
"chính",
"phủ",
"==",
"đánh",
"giá",
"==",
"theo",
"tiến",
"sĩ",
"nguyễn",
"đình",
"nhã",
"cục",
"trưởng",
"cục",
"xuất",
"bản",
"những",
"điểm",
"nổi",
"bật",
"của",
"luật",
"xuất",
"bản",
"mới",
"có",
"thể",
"kể",
"đến",
"là",
"tư",
"nhân",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"đối",
"tác",
"liên",
"kết",
"công",
"khai",
"danh",
"chính",
"ngôn",
"thuận",
"với",
"các",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"chấm",
"dứt",
"tình",
"trạng",
"liên",
"kết",
"chui",
"liên",
"kết",
"lậu",
"kéo",
"dài",
"suốt",
"thời",
"gian",
"qua",
"đó",
"là",
"sự",
"cải",
"cách",
"hành",
"chính",
"theo"
] |
sphecosoma cognata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"sphecosoma",
"cognata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
braga patagonica là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được schioedte meinert miêu tả khoa học năm 1884
|
[
"braga",
"patagonica",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"cymothoidae",
"loài",
"này",
"được",
"schioedte",
"meinert",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1884"
] |
hydata translucidaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"hydata",
"translucidaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
Ông Trần Thanh Vân , lúc này là Thành uỷ viên Thành uỷ Đà Nẵng , Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng , được điều động , bổ nhiệm làm Trưởng Ban Nội chính Thành uỷ Đà Nẵng nhiệm kì 5 năm , hai Phó ban là Nhật Thành , Phó Trưởng Ban thường trực Ban chỉ đạo Phòng chống tham nhũng thành phố Đà Nẵng và ông Phạm Hà Bắc , Phó Trưởng Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng thành phố Đà Nẵng .
|
[
"Ông",
"Trần",
"Thanh",
"Vân",
",",
"lúc",
"này",
"là",
"Thành",
"uỷ",
"viên",
"Thành",
"uỷ",
"Đà",
"Nẵng",
",",
"Viện",
"trưởng",
"Viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"thành",
"phố",
"Đà",
"Nẵng",
",",
"được",
"điều",
"động",
",",
"bổ",
"nhiệm",
"làm",
"Trưởng",
"Ban",
"Nội",
"chính",
"Thành",
"uỷ",
"Đà",
"Nẵng",
"nhiệm",
"kì",
"5",
"năm",
",",
"hai",
"Phó",
"ban",
"là",
"Nhật",
"Thành",
",",
"Phó",
"Trưởng",
"Ban",
"thường",
"trực",
"Ban",
"chỉ",
"đạo",
"Phòng",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"thành",
"phố",
"Đà",
"Nẵng",
"và",
"ông",
"Phạm",
"Hà",
"Bắc",
",",
"Phó",
"Trưởng",
"Ban",
"chỉ",
"đạo",
"phòng",
"chống",
"tham",
"nhũng",
"thành",
"phố",
"Đà",
"Nẵng",
"."
] |
dân ca == bullet dân ca bắc bộ có nhiều bài nổi tiếng như cò lả trống cơm hát ru lý cây đa hay các bài dân ca địa phương như bà rằng bà rí xe chỉ vá may dân ca phú thọ ba quan mời trầu hát chào hát thầm trúc mai dân ca hà nam cây trúc xinh bèo dạt mây trôi giã bạn người ở đừng về dân ca quan họ bullet dân ca trung bộ có những bài nổi tiếng như lý mười thương ca huế lý thương nhau dân ca quảng nam hò đối đáp hát ví dặm dân ca nghệ tĩnh đi cấy dân ca thanh hóa hò hụi hò giã gạo dân ca bình trị thiên lý vọng phu lý thiên thai dân ca khu 5 bullet dân ca nam bộ gồm các điệu hò lý vè tiêu biểu như ru con lý đất giồng bắc kim thang lý cây bông lý dĩa bánh bò lý ngựa ô lý quạ kêu lý chiều chiều lý bông dừa lý con sáo lý qua cầu == các thể loại nhạc == bullet nhạc khí họ hơi họ màng rung họ tự thân vang họ dây hòa tấu nhạc cụ bullet âm nhạc sân khấu chèo tuồng cải lương tân cổ bài chòi bullet âm nhạc nghi lễ hát văn lễ nhạc phật giáo bullet thể loại khác âm hưởng dân ca == xem thêm == bullet nhạc cổ truyền việt nam bullet dân ca
|
[
"dân",
"ca",
"==",
"bullet",
"dân",
"ca",
"bắc",
"bộ",
"có",
"nhiều",
"bài",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"cò",
"lả",
"trống",
"cơm",
"hát",
"ru",
"lý",
"cây",
"đa",
"hay",
"các",
"bài",
"dân",
"ca",
"địa",
"phương",
"như",
"bà",
"rằng",
"bà",
"rí",
"xe",
"chỉ",
"vá",
"may",
"dân",
"ca",
"phú",
"thọ",
"ba",
"quan",
"mời",
"trầu",
"hát",
"chào",
"hát",
"thầm",
"trúc",
"mai",
"dân",
"ca",
"hà",
"nam",
"cây",
"trúc",
"xinh",
"bèo",
"dạt",
"mây",
"trôi",
"giã",
"bạn",
"người",
"ở",
"đừng",
"về",
"dân",
"ca",
"quan",
"họ",
"bullet",
"dân",
"ca",
"trung",
"bộ",
"có",
"những",
"bài",
"nổi",
"tiếng",
"như",
"lý",
"mười",
"thương",
"ca",
"huế",
"lý",
"thương",
"nhau",
"dân",
"ca",
"quảng",
"nam",
"hò",
"đối",
"đáp",
"hát",
"ví",
"dặm",
"dân",
"ca",
"nghệ",
"tĩnh",
"đi",
"cấy",
"dân",
"ca",
"thanh",
"hóa",
"hò",
"hụi",
"hò",
"giã",
"gạo",
"dân",
"ca",
"bình",
"trị",
"thiên",
"lý",
"vọng",
"phu",
"lý",
"thiên",
"thai",
"dân",
"ca",
"khu",
"5",
"bullet",
"dân",
"ca",
"nam",
"bộ",
"gồm",
"các",
"điệu",
"hò",
"lý",
"vè",
"tiêu",
"biểu",
"như",
"ru",
"con",
"lý",
"đất",
"giồng",
"bắc",
"kim",
"thang",
"lý",
"cây",
"bông",
"lý",
"dĩa",
"bánh",
"bò",
"lý",
"ngựa",
"ô",
"lý",
"quạ",
"kêu",
"lý",
"chiều",
"chiều",
"lý",
"bông",
"dừa",
"lý",
"con",
"sáo",
"lý",
"qua",
"cầu",
"==",
"các",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"==",
"bullet",
"nhạc",
"khí",
"họ",
"hơi",
"họ",
"màng",
"rung",
"họ",
"tự",
"thân",
"vang",
"họ",
"dây",
"hòa",
"tấu",
"nhạc",
"cụ",
"bullet",
"âm",
"nhạc",
"sân",
"khấu",
"chèo",
"tuồng",
"cải",
"lương",
"tân",
"cổ",
"bài",
"chòi",
"bullet",
"âm",
"nhạc",
"nghi",
"lễ",
"hát",
"văn",
"lễ",
"nhạc",
"phật",
"giáo",
"bullet",
"thể",
"loại",
"khác",
"âm",
"hưởng",
"dân",
"ca",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"nhạc",
"cổ",
"truyền",
"việt",
"nam",
"bullet",
"dân",
"ca"
] |
bại tsukahara bokuden tác giả yahagi yukio kōdansha xuất bản năm 2011 === phim truyền hình === bullet tsukahara bokuden phát sóng từ ngày 2-10-2011 đến ngày 13-11 trên kênh nhk bs premium diễn viên sakai masato nguyên tác tsukahara bokuden jūni ban shōbu == mục liên quan == bullet binh pháp tam đại nguyên lưu bullet bokuden-ryū
|
[
"bại",
"tsukahara",
"bokuden",
"tác",
"giả",
"yahagi",
"yukio",
"kōdansha",
"xuất",
"bản",
"năm",
"2011",
"===",
"phim",
"truyền",
"hình",
"===",
"bullet",
"tsukahara",
"bokuden",
"phát",
"sóng",
"từ",
"ngày",
"2-10-2011",
"đến",
"ngày",
"13-11",
"trên",
"kênh",
"nhk",
"bs",
"premium",
"diễn",
"viên",
"sakai",
"masato",
"nguyên",
"tác",
"tsukahara",
"bokuden",
"jūni",
"ban",
"shōbu",
"==",
"mục",
"liên",
"quan",
"==",
"bullet",
"binh",
"pháp",
"tam",
"đại",
"nguyên",
"lưu",
"bullet",
"bokuden-ryū"
] |
hoá học về ête ông đã đưa ra những lý thuyết rằng có sự tồn tại của hai nguyên tố hoá học trơ với trọng lượng nguyên tử nhỏ hơn hydro trong hai nguyên tố đề xuất đó ông cho rằng nguyên tố nhẹ hơn là một loại khí có khả năng xâm nhập mọi nơi và hiện diện ở khắp nơi và nguyên tố hơi nặng hơn là một nguyên tố đề xuất coronium mendeleev dành hầu hết việc nghên cứu của mình và có những đóng góp quan trọng cho việc xác định bản chất của những thành phần vô hạn như các dung dịch trong một lĩnh vực khác của vật lý hoá học ông đã nghiên cứu sự nở rộng của các chất lỏng với nhiệt độ và phát minh một công thức tương tự như định luật gay-lussac về sự đồng nhất của sự nở rộng của các khí trong khi ngay từ năm 1861 ông đã đoán trước quan niệm của thomas andrews về nhiệt độ tới hạn của các khí bằng các định nghĩa điểm sôi tuyệt đối của một vật chất khi nhiệt độ mà ở đó sự liên kết và nhiệt của sự bay hơi trở nên bằng không và dung dịch chuyển thành hơi không cần biết tới áp suất và thể tích mendeleev được coi là người đưa hệ mét vào sử dụng tại đế quốc nga ông đã phát minh ra pyrocollodion một kiểu bột không khói dựa trên nitrocellulose công trình này do hải quân nga đặt
|
[
"hoá",
"học",
"về",
"ête",
"ông",
"đã",
"đưa",
"ra",
"những",
"lý",
"thuyết",
"rằng",
"có",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"hai",
"nguyên",
"tố",
"hoá",
"học",
"trơ",
"với",
"trọng",
"lượng",
"nguyên",
"tử",
"nhỏ",
"hơn",
"hydro",
"trong",
"hai",
"nguyên",
"tố",
"đề",
"xuất",
"đó",
"ông",
"cho",
"rằng",
"nguyên",
"tố",
"nhẹ",
"hơn",
"là",
"một",
"loại",
"khí",
"có",
"khả",
"năng",
"xâm",
"nhập",
"mọi",
"nơi",
"và",
"hiện",
"diện",
"ở",
"khắp",
"nơi",
"và",
"nguyên",
"tố",
"hơi",
"nặng",
"hơn",
"là",
"một",
"nguyên",
"tố",
"đề",
"xuất",
"coronium",
"mendeleev",
"dành",
"hầu",
"hết",
"việc",
"nghên",
"cứu",
"của",
"mình",
"và",
"có",
"những",
"đóng",
"góp",
"quan",
"trọng",
"cho",
"việc",
"xác",
"định",
"bản",
"chất",
"của",
"những",
"thành",
"phần",
"vô",
"hạn",
"như",
"các",
"dung",
"dịch",
"trong",
"một",
"lĩnh",
"vực",
"khác",
"của",
"vật",
"lý",
"hoá",
"học",
"ông",
"đã",
"nghiên",
"cứu",
"sự",
"nở",
"rộng",
"của",
"các",
"chất",
"lỏng",
"với",
"nhiệt",
"độ",
"và",
"phát",
"minh",
"một",
"công",
"thức",
"tương",
"tự",
"như",
"định",
"luật",
"gay-lussac",
"về",
"sự",
"đồng",
"nhất",
"của",
"sự",
"nở",
"rộng",
"của",
"các",
"khí",
"trong",
"khi",
"ngay",
"từ",
"năm",
"1861",
"ông",
"đã",
"đoán",
"trước",
"quan",
"niệm",
"của",
"thomas",
"andrews",
"về",
"nhiệt",
"độ",
"tới",
"hạn",
"của",
"các",
"khí",
"bằng",
"các",
"định",
"nghĩa",
"điểm",
"sôi",
"tuyệt",
"đối",
"của",
"một",
"vật",
"chất",
"khi",
"nhiệt",
"độ",
"mà",
"ở",
"đó",
"sự",
"liên",
"kết",
"và",
"nhiệt",
"của",
"sự",
"bay",
"hơi",
"trở",
"nên",
"bằng",
"không",
"và",
"dung",
"dịch",
"chuyển",
"thành",
"hơi",
"không",
"cần",
"biết",
"tới",
"áp",
"suất",
"và",
"thể",
"tích",
"mendeleev",
"được",
"coi",
"là",
"người",
"đưa",
"hệ",
"mét",
"vào",
"sử",
"dụng",
"tại",
"đế",
"quốc",
"nga",
"ông",
"đã",
"phát",
"minh",
"ra",
"pyrocollodion",
"một",
"kiểu",
"bột",
"không",
"khói",
"dựa",
"trên",
"nitrocellulose",
"công",
"trình",
"này",
"do",
"hải",
"quân",
"nga",
"đặt"
] |
holmelgonia falciformis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi holmelgonia holmelgonia falciformis được miêu tả năm 1990 bởi scharff
|
[
"holmelgonia",
"falciformis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"holmelgonia",
"holmelgonia",
"falciformis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1990",
"bởi",
"scharff"
] |
cát đản hai cánh quân cứu ứng cho nhau tư mã chiêu mang 20 vạn quân ép tào mao cùng đi thân chinh để tránh binh biến ở lạc dương tư mã chiêu tiến đại quân đến đóng ở thẩm khâu thúc quân bao vây thành thọ xuân men theo tường thành đắp 2 lớp lũy hai bên giằng co trong vòng 10 tháng từ tháng 5 năm 257 đến tháng 3 năm 258 cháu toàn dịch là toàn huy ở kiến nghiệp kinh đô đông ngô vì mâu thuẫn trong nhà nên dắt mẹ cùng gia quyến vượt sông trường giang sang đầu hàng tư mã chiêu thủ hạ của tư mã chiêu là chung hội nhân đó bèn hiến kế nhân danh anh em toàn huy viết thư cho toàn dịch trong thư nói vua ngô trách toàn dịch bất lực định trị tội gia quyến họ toàn do đó toàn huy mới phải trốn đi hàng ngụy toàn dịch nhận thư sợ hãi bèn mang quân ra khỏi thành đầu hàng tư mã chiêu chung hội hậu đãi những người đầu hàng do đó các tướng sĩ trong thành của đông ngô và gia cát đản dao động nảy ý đầu hàng cùng lúc đó trong thành thọ xuân hết lương toàn dịch và toàn đoan cùng nhiều tướng sĩ ra đầu hàng gia cát đản lại nghi ngờ văn khâm không trung thành bèn bắt giết văn khâm văn ương bất mãn nhưng không thể trả thù được cho cha bèn bỏ thành ra hàng tư
|
[
"cát",
"đản",
"hai",
"cánh",
"quân",
"cứu",
"ứng",
"cho",
"nhau",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"mang",
"20",
"vạn",
"quân",
"ép",
"tào",
"mao",
"cùng",
"đi",
"thân",
"chinh",
"để",
"tránh",
"binh",
"biến",
"ở",
"lạc",
"dương",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"tiến",
"đại",
"quân",
"đến",
"đóng",
"ở",
"thẩm",
"khâu",
"thúc",
"quân",
"bao",
"vây",
"thành",
"thọ",
"xuân",
"men",
"theo",
"tường",
"thành",
"đắp",
"2",
"lớp",
"lũy",
"hai",
"bên",
"giằng",
"co",
"trong",
"vòng",
"10",
"tháng",
"từ",
"tháng",
"5",
"năm",
"257",
"đến",
"tháng",
"3",
"năm",
"258",
"cháu",
"toàn",
"dịch",
"là",
"toàn",
"huy",
"ở",
"kiến",
"nghiệp",
"kinh",
"đô",
"đông",
"ngô",
"vì",
"mâu",
"thuẫn",
"trong",
"nhà",
"nên",
"dắt",
"mẹ",
"cùng",
"gia",
"quyến",
"vượt",
"sông",
"trường",
"giang",
"sang",
"đầu",
"hàng",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"thủ",
"hạ",
"của",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"là",
"chung",
"hội",
"nhân",
"đó",
"bèn",
"hiến",
"kế",
"nhân",
"danh",
"anh",
"em",
"toàn",
"huy",
"viết",
"thư",
"cho",
"toàn",
"dịch",
"trong",
"thư",
"nói",
"vua",
"ngô",
"trách",
"toàn",
"dịch",
"bất",
"lực",
"định",
"trị",
"tội",
"gia",
"quyến",
"họ",
"toàn",
"do",
"đó",
"toàn",
"huy",
"mới",
"phải",
"trốn",
"đi",
"hàng",
"ngụy",
"toàn",
"dịch",
"nhận",
"thư",
"sợ",
"hãi",
"bèn",
"mang",
"quân",
"ra",
"khỏi",
"thành",
"đầu",
"hàng",
"tư",
"mã",
"chiêu",
"chung",
"hội",
"hậu",
"đãi",
"những",
"người",
"đầu",
"hàng",
"do",
"đó",
"các",
"tướng",
"sĩ",
"trong",
"thành",
"của",
"đông",
"ngô",
"và",
"gia",
"cát",
"đản",
"dao",
"động",
"nảy",
"ý",
"đầu",
"hàng",
"cùng",
"lúc",
"đó",
"trong",
"thành",
"thọ",
"xuân",
"hết",
"lương",
"toàn",
"dịch",
"và",
"toàn",
"đoan",
"cùng",
"nhiều",
"tướng",
"sĩ",
"ra",
"đầu",
"hàng",
"gia",
"cát",
"đản",
"lại",
"nghi",
"ngờ",
"văn",
"khâm",
"không",
"trung",
"thành",
"bèn",
"bắt",
"giết",
"văn",
"khâm",
"văn",
"ương",
"bất",
"mãn",
"nhưng",
"không",
"thể",
"trả",
"thù",
"được",
"cho",
"cha",
"bèn",
"bỏ",
"thành",
"ra",
"hàng",
"tư"
] |
eucyclopera plagidisca là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
|
[
"eucyclopera",
"plagidisca",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
thành lý thuyết đầy đủ về vai trò của hải mã trong sự lo âu trong ba chức năng nên trên lý thuyết ức chế hiện giờ rất ít phổ biến hải mã có chức năng quan trọng trong trí nhớ và đã được thừa nhận trong lịch sử một báo cáo nổi tiếng của william beecher scoville và brenda milner mô tả kết quả cuộc phẫu thuật phá hủy hải mã cho bệnh nhân henry molaison bệnh nhân h m ông qua đời vào năm 2008 để làm giảm cơn động kinh kết quả khá bất ngờ xuất hiện tình trạng quên thuận chiều và một phần quên ngược chiều molaison không còn khả năng hình thành những ký ức mới sau khi phẫu thuật và không thể nhớ bất kỳ sự kiện nào xảy ra ngay trước khi phẫu thuật nhưng vẫn lưu lại những ký ức về những sự kiện xảy ra nhiều năm trước nhất là từ thời thơ ấu trường hợp này thu hút các chuyên gia đến mức bệnh nhân molaison trở thành chủ đề được nghiên cứu nhiều nhất trong lịch sử y học trong những năm sau đó những bệnh nhân khác tổn thương hải mã có triệu chứng mất trí nhớ tương tự có thể là do tai nạn hoặc bệnh tật cũng đã được nghiên cứu và hàng ngàn thí nghiệm nghiên cứu sinh lý học những thay đổi do hoạt động của các khớp nối synapse ở hải mã hiện nay có một quy ước phổ biến
|
[
"thành",
"lý",
"thuyết",
"đầy",
"đủ",
"về",
"vai",
"trò",
"của",
"hải",
"mã",
"trong",
"sự",
"lo",
"âu",
"trong",
"ba",
"chức",
"năng",
"nên",
"trên",
"lý",
"thuyết",
"ức",
"chế",
"hiện",
"giờ",
"rất",
"ít",
"phổ",
"biến",
"hải",
"mã",
"có",
"chức",
"năng",
"quan",
"trọng",
"trong",
"trí",
"nhớ",
"và",
"đã",
"được",
"thừa",
"nhận",
"trong",
"lịch",
"sử",
"một",
"báo",
"cáo",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"william",
"beecher",
"scoville",
"và",
"brenda",
"milner",
"mô",
"tả",
"kết",
"quả",
"cuộc",
"phẫu",
"thuật",
"phá",
"hủy",
"hải",
"mã",
"cho",
"bệnh",
"nhân",
"henry",
"molaison",
"bệnh",
"nhân",
"h",
"m",
"ông",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"2008",
"để",
"làm",
"giảm",
"cơn",
"động",
"kinh",
"kết",
"quả",
"khá",
"bất",
"ngờ",
"xuất",
"hiện",
"tình",
"trạng",
"quên",
"thuận",
"chiều",
"và",
"một",
"phần",
"quên",
"ngược",
"chiều",
"molaison",
"không",
"còn",
"khả",
"năng",
"hình",
"thành",
"những",
"ký",
"ức",
"mới",
"sau",
"khi",
"phẫu",
"thuật",
"và",
"không",
"thể",
"nhớ",
"bất",
"kỳ",
"sự",
"kiện",
"nào",
"xảy",
"ra",
"ngay",
"trước",
"khi",
"phẫu",
"thuật",
"nhưng",
"vẫn",
"lưu",
"lại",
"những",
"ký",
"ức",
"về",
"những",
"sự",
"kiện",
"xảy",
"ra",
"nhiều",
"năm",
"trước",
"nhất",
"là",
"từ",
"thời",
"thơ",
"ấu",
"trường",
"hợp",
"này",
"thu",
"hút",
"các",
"chuyên",
"gia",
"đến",
"mức",
"bệnh",
"nhân",
"molaison",
"trở",
"thành",
"chủ",
"đề",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"nhiều",
"nhất",
"trong",
"lịch",
"sử",
"y",
"học",
"trong",
"những",
"năm",
"sau",
"đó",
"những",
"bệnh",
"nhân",
"khác",
"tổn",
"thương",
"hải",
"mã",
"có",
"triệu",
"chứng",
"mất",
"trí",
"nhớ",
"tương",
"tự",
"có",
"thể",
"là",
"do",
"tai",
"nạn",
"hoặc",
"bệnh",
"tật",
"cũng",
"đã",
"được",
"nghiên",
"cứu",
"và",
"hàng",
"ngàn",
"thí",
"nghiệm",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"lý",
"học",
"những",
"thay",
"đổi",
"do",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"khớp",
"nối",
"synapse",
"ở",
"hải",
"mã",
"hiện",
"nay",
"có",
"một",
"quy",
"ước",
"phổ",
"biến"
] |
astragalus komarovii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lipsky miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"astragalus",
"komarovii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"lipsky",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
salvia hilarii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833
|
[
"salvia",
"hilarii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1833"
] |
microchilus xystophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
|
[
"microchilus",
"xystophyllus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"rchb",
"f",
"ormerod",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
thelypteris subpectinata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c f reed mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"thelypteris",
"subpectinata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"f",
"reed",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
gimeux là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã nay có độ cao trung bình 60 mét trên mực nước biển
|
[
"gimeux",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"charente",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"nay",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"60",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
eachanhal gangawati eachanhal là một làng thuộc tehsil gangawati huyện koppal bang karnataka ấn độ
|
[
"eachanhal",
"gangawati",
"eachanhal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"gangawati",
"huyện",
"koppal",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
remmius vultuosus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi remmius remmius vultuosus được eugène simon miêu tả năm 1897
|
[
"remmius",
"vultuosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"remmius",
"remmius",
"vultuosus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1897"
] |
pammenemima là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == các loài == bullet pammenemima exocentra bullet pammenemima ionia bullet pammenemima ochropa bullet pammenemima pagerostoma bullet pammenemima plumbosana bullet pammenemima tetramita == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
|
[
"pammenemima",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"olethreutinae",
"họ",
"tortricidae",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"pammenemima",
"exocentra",
"bullet",
"pammenemima",
"ionia",
"bullet",
"pammenemima",
"ochropa",
"bullet",
"pammenemima",
"pagerostoma",
"bullet",
"pammenemima",
"plumbosana",
"bullet",
"pammenemima",
"tetramita",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tortricidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tortricidae",
"com"
] |
ngọc lũ i là một trong những chiếc trống đồng đông sơn có kích thước to lớn hình dáng cổ kính tập trung hoa văn phong phú nhất hiện được trưng bày tại bảo tàng lịch sử việt nam tuổi của trống được xác định vào khoảng 2500 năm == xuất xứ == vào khoảng năm 1893 các ông nguyễn văn y nguyễn văn túc và một số người khác đắp đê trần thủy ở xã như trác huyện nam xang phủ lý nhân hà nam thấy dưới độ sâu 2 mét của bãi cát bồi có một chiếc trống đồng các ông đem về cúng vào đình làng ngọc lũ để khi có đình đám cúng tế thì đem trống ra dùng năm 1902 nhân cuộc đấu xảo ở hà nội trống được đem ra trưng bày viện viễn đông bác cổ bèn xuất 550 đồng bạc đông dương mua lại là lưu trữ ở hà nội == tình trạng == trống còn tương đối nguyên vẹn có một lớp pa-tin màu xanh ngả xám == hình dáng == trống có hình dáng cân đối mặt trống hơi tràn ra ngoài tang trống trống có đường kính 79 cm cao 63 cm nặng 86 kg thân trống có 3 phần bullet phần trên phình ra gọi là tang nối liền với mặt trống bullet phần giữa thân trống hình trụ tròn thẳng đứng bullet phần chân hơi loe thành hình nón cụt có bốn chiếc quai chia làm hai cặp gắn vào tang và phần giữa trống được trang trí hình bện thừng == hoa văn == trống có hai
|
[
"ngọc",
"lũ",
"i",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"chiếc",
"trống",
"đồng",
"đông",
"sơn",
"có",
"kích",
"thước",
"to",
"lớn",
"hình",
"dáng",
"cổ",
"kính",
"tập",
"trung",
"hoa",
"văn",
"phong",
"phú",
"nhất",
"hiện",
"được",
"trưng",
"bày",
"tại",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"tuổi",
"của",
"trống",
"được",
"xác",
"định",
"vào",
"khoảng",
"2500",
"năm",
"==",
"xuất",
"xứ",
"==",
"vào",
"khoảng",
"năm",
"1893",
"các",
"ông",
"nguyễn",
"văn",
"y",
"nguyễn",
"văn",
"túc",
"và",
"một",
"số",
"người",
"khác",
"đắp",
"đê",
"trần",
"thủy",
"ở",
"xã",
"như",
"trác",
"huyện",
"nam",
"xang",
"phủ",
"lý",
"nhân",
"hà",
"nam",
"thấy",
"dưới",
"độ",
"sâu",
"2",
"mét",
"của",
"bãi",
"cát",
"bồi",
"có",
"một",
"chiếc",
"trống",
"đồng",
"các",
"ông",
"đem",
"về",
"cúng",
"vào",
"đình",
"làng",
"ngọc",
"lũ",
"để",
"khi",
"có",
"đình",
"đám",
"cúng",
"tế",
"thì",
"đem",
"trống",
"ra",
"dùng",
"năm",
"1902",
"nhân",
"cuộc",
"đấu",
"xảo",
"ở",
"hà",
"nội",
"trống",
"được",
"đem",
"ra",
"trưng",
"bày",
"viện",
"viễn",
"đông",
"bác",
"cổ",
"bèn",
"xuất",
"550",
"đồng",
"bạc",
"đông",
"dương",
"mua",
"lại",
"là",
"lưu",
"trữ",
"ở",
"hà",
"nội",
"==",
"tình",
"trạng",
"==",
"trống",
"còn",
"tương",
"đối",
"nguyên",
"vẹn",
"có",
"một",
"lớp",
"pa-tin",
"màu",
"xanh",
"ngả",
"xám",
"==",
"hình",
"dáng",
"==",
"trống",
"có",
"hình",
"dáng",
"cân",
"đối",
"mặt",
"trống",
"hơi",
"tràn",
"ra",
"ngoài",
"tang",
"trống",
"trống",
"có",
"đường",
"kính",
"79",
"cm",
"cao",
"63",
"cm",
"nặng",
"86",
"kg",
"thân",
"trống",
"có",
"3",
"phần",
"bullet",
"phần",
"trên",
"phình",
"ra",
"gọi",
"là",
"tang",
"nối",
"liền",
"với",
"mặt",
"trống",
"bullet",
"phần",
"giữa",
"thân",
"trống",
"hình",
"trụ",
"tròn",
"thẳng",
"đứng",
"bullet",
"phần",
"chân",
"hơi",
"loe",
"thành",
"hình",
"nón",
"cụt",
"có",
"bốn",
"chiếc",
"quai",
"chia",
"làm",
"hai",
"cặp",
"gắn",
"vào",
"tang",
"và",
"phần",
"giữa",
"trống",
"được",
"trang",
"trí",
"hình",
"bện",
"thừng",
"==",
"hoa",
"văn",
"==",
"trống",
"có",
"hai"
] |
phản xạ hering–breuer phản xạ hering – breuer đặt tên theo josef breuer và ewald hering là một phản xạ được kích hoạt để ngăn chặn căng phồng phổi quá mức receptor thụ cảm sức căng phổi tồn tại trên thành phế quản và tiểu phế quản của đường thở sẽ đáp ứng với căng giãn phổi quá mức khi lượng khí hít vào lớn sau khi kích hoạt receptor truyền điện thế hoạt động qua các neuron lớn có bao myelin của thần kinh lang thang đến vùng hô hấp trong tủy và trung tâm ức chế hô hấp của cầu não vùng hô hấp sẽ bị ức chế trực tiếp và trung tâm ức chế hô hấp sẽ ức chế kích hoạt vùng hô hấp khiến cơ thể không thở vào được nữa mà chỉ có thể thở ra == tốc độ và độ sâu của nhịp thở == các nhà sinh lý học ban đầu tin rằng phản xạ đóng một vai trò quan trọng trong việc xác định tốc độ và độ sâu của nhịp thở ở người mặc dù nhận định này này có thể đúng với hầu hết các loài động vật nhưng nhận định không còn đúng với hầu hết những người trưởng thành khi nghỉ ngơi tuy nhiên phản xạ có thể xác định nhịp thở và độ sâu ở trẻ sơ sinh và ở người trưởng thành khi thể tích khí lưu thông tv hoặc v tidal volume lớn hơn 1 l như khi tập thể dục
|
[
"phản",
"xạ",
"hering–breuer",
"phản",
"xạ",
"hering",
"–",
"breuer",
"đặt",
"tên",
"theo",
"josef",
"breuer",
"và",
"ewald",
"hering",
"là",
"một",
"phản",
"xạ",
"được",
"kích",
"hoạt",
"để",
"ngăn",
"chặn",
"căng",
"phồng",
"phổi",
"quá",
"mức",
"receptor",
"thụ",
"cảm",
"sức",
"căng",
"phổi",
"tồn",
"tại",
"trên",
"thành",
"phế",
"quản",
"và",
"tiểu",
"phế",
"quản",
"của",
"đường",
"thở",
"sẽ",
"đáp",
"ứng",
"với",
"căng",
"giãn",
"phổi",
"quá",
"mức",
"khi",
"lượng",
"khí",
"hít",
"vào",
"lớn",
"sau",
"khi",
"kích",
"hoạt",
"receptor",
"truyền",
"điện",
"thế",
"hoạt",
"động",
"qua",
"các",
"neuron",
"lớn",
"có",
"bao",
"myelin",
"của",
"thần",
"kinh",
"lang",
"thang",
"đến",
"vùng",
"hô",
"hấp",
"trong",
"tủy",
"và",
"trung",
"tâm",
"ức",
"chế",
"hô",
"hấp",
"của",
"cầu",
"não",
"vùng",
"hô",
"hấp",
"sẽ",
"bị",
"ức",
"chế",
"trực",
"tiếp",
"và",
"trung",
"tâm",
"ức",
"chế",
"hô",
"hấp",
"sẽ",
"ức",
"chế",
"kích",
"hoạt",
"vùng",
"hô",
"hấp",
"khiến",
"cơ",
"thể",
"không",
"thở",
"vào",
"được",
"nữa",
"mà",
"chỉ",
"có",
"thể",
"thở",
"ra",
"==",
"tốc",
"độ",
"và",
"độ",
"sâu",
"của",
"nhịp",
"thở",
"==",
"các",
"nhà",
"sinh",
"lý",
"học",
"ban",
"đầu",
"tin",
"rằng",
"phản",
"xạ",
"đóng",
"một",
"vai",
"trò",
"quan",
"trọng",
"trong",
"việc",
"xác",
"định",
"tốc",
"độ",
"và",
"độ",
"sâu",
"của",
"nhịp",
"thở",
"ở",
"người",
"mặc",
"dù",
"nhận",
"định",
"này",
"này",
"có",
"thể",
"đúng",
"với",
"hầu",
"hết",
"các",
"loài",
"động",
"vật",
"nhưng",
"nhận",
"định",
"không",
"còn",
"đúng",
"với",
"hầu",
"hết",
"những",
"người",
"trưởng",
"thành",
"khi",
"nghỉ",
"ngơi",
"tuy",
"nhiên",
"phản",
"xạ",
"có",
"thể",
"xác",
"định",
"nhịp",
"thở",
"và",
"độ",
"sâu",
"ở",
"trẻ",
"sơ",
"sinh",
"và",
"ở",
"người",
"trưởng",
"thành",
"khi",
"thể",
"tích",
"khí",
"lưu",
"thông",
"tv",
"hoặc",
"v",
"tidal",
"volume",
"lớn",
"hơn",
"1",
"l",
"như",
"khi",
"tập",
"thể",
"dục"
] |
nephrotoma nycteris là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
|
[
"nephrotoma",
"nycteris",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
lomariopsis acuminata là một loài dương xỉ trong họ lomariopsidaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
|
[
"lomariopsis",
"acuminata",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"lomariopsidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm",
"sáng",
"tỏ"
] |
vũ huấn 武训 thường gọi vũ thất 武七 5 tháng 12 năm 1838 23 tháng 4 năm 1896 là một người ăn mày và nhà hoạt động giáo dục danh tiếng thời nhà thanh với việc đi ăn xin trong hơn 30 năm để góp tiền thành lập trường học dành cho những người nghèo túng ông được coi như một đại anh hùng các sử sách thời cận đại xưng tụng ông là khoáng thế kỳ nhân == cuộc đời và công nghiệp == === niên thiếu === ngày 19 tháng 10 năm đạo quang thứ 18 5 tháng 12 năm 1838 vũ tông ngụ một người nông dân nghèo thuộc một dòng họ làm nghề nông nhiều đời thiếu thốn đã hạ sinh đứa con thứ 7 tại vũ gia trang đường ấp tỉnh sơn đông nay ở phía tây liêu thành đặt tên là vũ huấn khi vũ huấn lên 5 tuổi cha mất hoàn cảnh gia đình càng trở nên cùng túng anh trai của ông là vũ nhượng mưu sinh xa nhà gia đình chỉ còn hai mẹ con vũ huấn phải theo mẹ là thôi thị xin ăn kiếm sống qua ngày ông rất hiếu thảo thường xin được vật ngon thì giữ cho mẹ cả ông lại còn thèm đi học hay ngấp nghé ở các trường để nghe giảng thấy học trò về thì cung kính theo sau nhưng với bộ dạng ăn mày ông bị khinh bỉ và ghét bỏ không kể xiết có lần ông đánh liều vào
|
[
"vũ",
"huấn",
"武训",
"thường",
"gọi",
"vũ",
"thất",
"武七",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"1838",
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"1896",
"là",
"một",
"người",
"ăn",
"mày",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"giáo",
"dục",
"danh",
"tiếng",
"thời",
"nhà",
"thanh",
"với",
"việc",
"đi",
"ăn",
"xin",
"trong",
"hơn",
"30",
"năm",
"để",
"góp",
"tiền",
"thành",
"lập",
"trường",
"học",
"dành",
"cho",
"những",
"người",
"nghèo",
"túng",
"ông",
"được",
"coi",
"như",
"một",
"đại",
"anh",
"hùng",
"các",
"sử",
"sách",
"thời",
"cận",
"đại",
"xưng",
"tụng",
"ông",
"là",
"khoáng",
"thế",
"kỳ",
"nhân",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"công",
"nghiệp",
"==",
"===",
"niên",
"thiếu",
"===",
"ngày",
"19",
"tháng",
"10",
"năm",
"đạo",
"quang",
"thứ",
"18",
"5",
"tháng",
"12",
"năm",
"1838",
"vũ",
"tông",
"ngụ",
"một",
"người",
"nông",
"dân",
"nghèo",
"thuộc",
"một",
"dòng",
"họ",
"làm",
"nghề",
"nông",
"nhiều",
"đời",
"thiếu",
"thốn",
"đã",
"hạ",
"sinh",
"đứa",
"con",
"thứ",
"7",
"tại",
"vũ",
"gia",
"trang",
"đường",
"ấp",
"tỉnh",
"sơn",
"đông",
"nay",
"ở",
"phía",
"tây",
"liêu",
"thành",
"đặt",
"tên",
"là",
"vũ",
"huấn",
"khi",
"vũ",
"huấn",
"lên",
"5",
"tuổi",
"cha",
"mất",
"hoàn",
"cảnh",
"gia",
"đình",
"càng",
"trở",
"nên",
"cùng",
"túng",
"anh",
"trai",
"của",
"ông",
"là",
"vũ",
"nhượng",
"mưu",
"sinh",
"xa",
"nhà",
"gia",
"đình",
"chỉ",
"còn",
"hai",
"mẹ",
"con",
"vũ",
"huấn",
"phải",
"theo",
"mẹ",
"là",
"thôi",
"thị",
"xin",
"ăn",
"kiếm",
"sống",
"qua",
"ngày",
"ông",
"rất",
"hiếu",
"thảo",
"thường",
"xin",
"được",
"vật",
"ngon",
"thì",
"giữ",
"cho",
"mẹ",
"cả",
"ông",
"lại",
"còn",
"thèm",
"đi",
"học",
"hay",
"ngấp",
"nghé",
"ở",
"các",
"trường",
"để",
"nghe",
"giảng",
"thấy",
"học",
"trò",
"về",
"thì",
"cung",
"kính",
"theo",
"sau",
"nhưng",
"với",
"bộ",
"dạng",
"ăn",
"mày",
"ông",
"bị",
"khinh",
"bỉ",
"và",
"ghét",
"bỏ",
"không",
"kể",
"xiết",
"có",
"lần",
"ông",
"đánh",
"liều",
"vào"
] |
hay trường anglo-triều được thành lập bởi yun chi-ho năm 1906 với sự giúp đỡ của những nhà truyền giáo người mỹ wasson và candler nó được ủy quyền là trường trung học songdo từ toàn quyền triều tiên vào năm 1917 và mở rộng thành tổ chức trường học songdo năm 1950 với sự công nhận thành lập trường trung học songdo và cao đẳng dược songdo và đào tạo được 40 sinh viên tốt nghiệp tuy nhiên khi chiến tranh triều tiên xảy ra nền tảng của trường đã được chuyển đến incheon việc tái xây dựng trường trung học cơ sở và trung học songdo vào năm 1953 vẫn còn tồn tại cho đến hiện tại tính đến năm 2002 kaesong có 80 trường tiểu học công lập nằm rải rác trong mỗi đơn vị ri xã 60 trường trung học cơ sở 3 trường cao đẳng và 3 trường đại học như đại học chính trị songdo đại học sư phạm kaesong và đại học cộng sản kaesong == giao thông == kaesong kết nối với bình nhưỡng thủ đô của chdcnd triều tiên thông qua đường sắt và đường cao tốc ga đường sắt chính của thành phố là ga kaesong nằm trên tuyến tuyến pyongbu == thành phố kết nghĩa == bullet cusco 1990 == những người sinh ra tại kaesong == bullet uicheon 1055–1191 người sáng lập giáo phái phật giáo cheontae bullet thôi trung hiến 1149–1219 một nhà cai trị quân sự của triều tiên dưới thời cao ly bullet choe u mất năm 1249 tướng của
|
[
"hay",
"trường",
"anglo-triều",
"được",
"thành",
"lập",
"bởi",
"yun",
"chi-ho",
"năm",
"1906",
"với",
"sự",
"giúp",
"đỡ",
"của",
"những",
"nhà",
"truyền",
"giáo",
"người",
"mỹ",
"wasson",
"và",
"candler",
"nó",
"được",
"ủy",
"quyền",
"là",
"trường",
"trung",
"học",
"songdo",
"từ",
"toàn",
"quyền",
"triều",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1917",
"và",
"mở",
"rộng",
"thành",
"tổ",
"chức",
"trường",
"học",
"songdo",
"năm",
"1950",
"với",
"sự",
"công",
"nhận",
"thành",
"lập",
"trường",
"trung",
"học",
"songdo",
"và",
"cao",
"đẳng",
"dược",
"songdo",
"và",
"đào",
"tạo",
"được",
"40",
"sinh",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"tuy",
"nhiên",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"triều",
"tiên",
"xảy",
"ra",
"nền",
"tảng",
"của",
"trường",
"đã",
"được",
"chuyển",
"đến",
"incheon",
"việc",
"tái",
"xây",
"dựng",
"trường",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"và",
"trung",
"học",
"songdo",
"vào",
"năm",
"1953",
"vẫn",
"còn",
"tồn",
"tại",
"cho",
"đến",
"hiện",
"tại",
"tính",
"đến",
"năm",
"2002",
"kaesong",
"có",
"80",
"trường",
"tiểu",
"học",
"công",
"lập",
"nằm",
"rải",
"rác",
"trong",
"mỗi",
"đơn",
"vị",
"ri",
"xã",
"60",
"trường",
"trung",
"học",
"cơ",
"sở",
"3",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"và",
"3",
"trường",
"đại",
"học",
"như",
"đại",
"học",
"chính",
"trị",
"songdo",
"đại",
"học",
"sư",
"phạm",
"kaesong",
"và",
"đại",
"học",
"cộng",
"sản",
"kaesong",
"==",
"giao",
"thông",
"==",
"kaesong",
"kết",
"nối",
"với",
"bình",
"nhưỡng",
"thủ",
"đô",
"của",
"chdcnd",
"triều",
"tiên",
"thông",
"qua",
"đường",
"sắt",
"và",
"đường",
"cao",
"tốc",
"ga",
"đường",
"sắt",
"chính",
"của",
"thành",
"phố",
"là",
"ga",
"kaesong",
"nằm",
"trên",
"tuyến",
"tuyến",
"pyongbu",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"cusco",
"1990",
"==",
"những",
"người",
"sinh",
"ra",
"tại",
"kaesong",
"==",
"bullet",
"uicheon",
"1055–1191",
"người",
"sáng",
"lập",
"giáo",
"phái",
"phật",
"giáo",
"cheontae",
"bullet",
"thôi",
"trung",
"hiến",
"1149–1219",
"một",
"nhà",
"cai",
"trị",
"quân",
"sự",
"của",
"triều",
"tiên",
"dưới",
"thời",
"cao",
"ly",
"bullet",
"choe",
"u",
"mất",
"năm",
"1249",
"tướng",
"của"
] |
alangium qingchuanense là một loài thực vật có hoa trong họ cornaceae loài này được m y he miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
|
[
"alangium",
"qingchuanense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cornaceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"y",
"he",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
amyris trimera là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được krug urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
|
[
"amyris",
"trimera",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"krug",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1896"
] |
scaphochlamys argentea là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được rosemary margaret smith miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 năm 2016 yen yen sam et al tách 8 loài ở borneo gồm s argentea s biru s calcicola s iporii s petiolata s reticosa s salahuddiniana s stenophylla ra thành chi riêng gọi là borneocola với b reticosus là loài điển hình nhưng ooi et al 2017 cho rằng việc tách ra này chưa đủ độ thuyết phục và vẫn duy trì 8 loài này trong chi scaphochlamys == mẫu định danh == mẫu định danh b l burtt p j b woods b2700 thu thập ngày 6 tháng 8 năm 1962 gần chân núi gunung perigi vườn quốc gia gunung gading lundu tỉnh kuching bang sarawak malaysia holotype lưu giữ tại vườn thực vật hoàng gia tại edinburgh e == phân bố == loài này có ở tây bắc đảo borneo tỉnh kuching bang sarawak malaysia môi trường sống là rừng khộp dipterocarpaceae thứ sinh từ vùng đất thấp đến vùng đồi trên đất giàu thạch anh trên đá granit ở cao độ 60–600 m == mô tả == địa thực vật thân thảo sống lâu năm có thân rễ thân rễ mỏng đường kính 1–2 mm khi khô bò lan với các rễ bò leo dài mịn các chồi lá cách nhau 2–3 cm 1 lá không thấy cây non cuống lá dài 3–6 cm mỏng nhẵn nhụi bẹ không lá ~3 dài nhất tới 3 8 cm bao quanh cuống lá khô xác nhẵn nhụi với đỉnh nhọn
|
[
"scaphochlamys",
"argentea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"gừng",
"loài",
"này",
"được",
"rosemary",
"margaret",
"smith",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987",
"năm",
"2016",
"yen",
"yen",
"sam",
"et",
"al",
"tách",
"8",
"loài",
"ở",
"borneo",
"gồm",
"s",
"argentea",
"s",
"biru",
"s",
"calcicola",
"s",
"iporii",
"s",
"petiolata",
"s",
"reticosa",
"s",
"salahuddiniana",
"s",
"stenophylla",
"ra",
"thành",
"chi",
"riêng",
"gọi",
"là",
"borneocola",
"với",
"b",
"reticosus",
"là",
"loài",
"điển",
"hình",
"nhưng",
"ooi",
"et",
"al",
"2017",
"cho",
"rằng",
"việc",
"tách",
"ra",
"này",
"chưa",
"đủ",
"độ",
"thuyết",
"phục",
"và",
"vẫn",
"duy",
"trì",
"8",
"loài",
"này",
"trong",
"chi",
"scaphochlamys",
"==",
"mẫu",
"định",
"danh",
"==",
"mẫu",
"định",
"danh",
"b",
"l",
"burtt",
"p",
"j",
"b",
"woods",
"b2700",
"thu",
"thập",
"ngày",
"6",
"tháng",
"8",
"năm",
"1962",
"gần",
"chân",
"núi",
"gunung",
"perigi",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"gunung",
"gading",
"lundu",
"tỉnh",
"kuching",
"bang",
"sarawak",
"malaysia",
"holotype",
"lưu",
"giữ",
"tại",
"vườn",
"thực",
"vật",
"hoàng",
"gia",
"tại",
"edinburgh",
"e",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"tây",
"bắc",
"đảo",
"borneo",
"tỉnh",
"kuching",
"bang",
"sarawak",
"malaysia",
"môi",
"trường",
"sống",
"là",
"rừng",
"khộp",
"dipterocarpaceae",
"thứ",
"sinh",
"từ",
"vùng",
"đất",
"thấp",
"đến",
"vùng",
"đồi",
"trên",
"đất",
"giàu",
"thạch",
"anh",
"trên",
"đá",
"granit",
"ở",
"cao",
"độ",
"60–600",
"m",
"==",
"mô",
"tả",
"==",
"địa",
"thực",
"vật",
"thân",
"thảo",
"sống",
"lâu",
"năm",
"có",
"thân",
"rễ",
"thân",
"rễ",
"mỏng",
"đường",
"kính",
"1–2",
"mm",
"khi",
"khô",
"bò",
"lan",
"với",
"các",
"rễ",
"bò",
"leo",
"dài",
"mịn",
"các",
"chồi",
"lá",
"cách",
"nhau",
"2–3",
"cm",
"1",
"lá",
"không",
"thấy",
"cây",
"non",
"cuống",
"lá",
"dài",
"3–6",
"cm",
"mỏng",
"nhẵn",
"nhụi",
"bẹ",
"không",
"lá",
"~3",
"dài",
"nhất",
"tới",
"3",
"8",
"cm",
"bao",
"quanh",
"cuống",
"lá",
"khô",
"xác",
"nhẵn",
"nhụi",
"với",
"đỉnh",
"nhọn"
] |
megachile atlantica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được benoist mô tả khoa học năm 1934
|
[
"megachile",
"atlantica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"benoist",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934"
] |
poltava và kiev rồi bắt 60 000 người lê lết đi theo kỵ binh của họ bị buộc phải tiếp tục cuộc chiến golitsyn thông báo mở chiến dịch thứ hai tuyên bố rằng chỉ chấp nhận hòa bình khi cả bờ biển đen được nhường cho nga và tatar bị đẩy ra khỏi krym tuyên bố này là lời nói càn dỡ cho thấy vị thế cá nhân của golitsyn càng lúc càng vô vọng quân nga lại thất bại một lần nữa golitsyn quyết định rút quân một lần nữa báo cáo gửi về moskva báo tin chiến thắng trong khi quân nga mất 35 000 người 20 000 tử trận 15 000 làm tù binh một lần nữa sofia ca ngợi vị tư lệnh chiến dịch như là anh hùng ngày 8 tháng 7 golitsyn về đến moskva sofia phá bỏ nghi thức khi đón tiếp ông ở cổng thành phố thay vì ở kremlin sofia ra lệnh cử hành lễ tạ ơn và mừng chiến thắng ở mọi nhà thờ == sofia bị lật đổ == trong giai đoạn này mọi người đều thấy hiển nhiên là pyotr không còn là một đứa trẻ anh đang lớn lên và một ngày chức vụ phụ chính sẽ trở nên dư thừa sau 7 năm hành xử quyền lực sofia đã quen với vị thế này và không thể tưởng tượng được việc từ bỏ nó tuy thế cô thừa hiểu rằng cô là phụ nữ và chức vụ của cô chỉ là tạm thời trừ khi bằng một cách nào đó
|
[
"poltava",
"và",
"kiev",
"rồi",
"bắt",
"60",
"000",
"người",
"lê",
"lết",
"đi",
"theo",
"kỵ",
"binh",
"của",
"họ",
"bị",
"buộc",
"phải",
"tiếp",
"tục",
"cuộc",
"chiến",
"golitsyn",
"thông",
"báo",
"mở",
"chiến",
"dịch",
"thứ",
"hai",
"tuyên",
"bố",
"rằng",
"chỉ",
"chấp",
"nhận",
"hòa",
"bình",
"khi",
"cả",
"bờ",
"biển",
"đen",
"được",
"nhường",
"cho",
"nga",
"và",
"tatar",
"bị",
"đẩy",
"ra",
"khỏi",
"krym",
"tuyên",
"bố",
"này",
"là",
"lời",
"nói",
"càn",
"dỡ",
"cho",
"thấy",
"vị",
"thế",
"cá",
"nhân",
"của",
"golitsyn",
"càng",
"lúc",
"càng",
"vô",
"vọng",
"quân",
"nga",
"lại",
"thất",
"bại",
"một",
"lần",
"nữa",
"golitsyn",
"quyết",
"định",
"rút",
"quân",
"một",
"lần",
"nữa",
"báo",
"cáo",
"gửi",
"về",
"moskva",
"báo",
"tin",
"chiến",
"thắng",
"trong",
"khi",
"quân",
"nga",
"mất",
"35",
"000",
"người",
"20",
"000",
"tử",
"trận",
"15",
"000",
"làm",
"tù",
"binh",
"một",
"lần",
"nữa",
"sofia",
"ca",
"ngợi",
"vị",
"tư",
"lệnh",
"chiến",
"dịch",
"như",
"là",
"anh",
"hùng",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
"golitsyn",
"về",
"đến",
"moskva",
"sofia",
"phá",
"bỏ",
"nghi",
"thức",
"khi",
"đón",
"tiếp",
"ông",
"ở",
"cổng",
"thành",
"phố",
"thay",
"vì",
"ở",
"kremlin",
"sofia",
"ra",
"lệnh",
"cử",
"hành",
"lễ",
"tạ",
"ơn",
"và",
"mừng",
"chiến",
"thắng",
"ở",
"mọi",
"nhà",
"thờ",
"==",
"sofia",
"bị",
"lật",
"đổ",
"==",
"trong",
"giai",
"đoạn",
"này",
"mọi",
"người",
"đều",
"thấy",
"hiển",
"nhiên",
"là",
"pyotr",
"không",
"còn",
"là",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"anh",
"đang",
"lớn",
"lên",
"và",
"một",
"ngày",
"chức",
"vụ",
"phụ",
"chính",
"sẽ",
"trở",
"nên",
"dư",
"thừa",
"sau",
"7",
"năm",
"hành",
"xử",
"quyền",
"lực",
"sofia",
"đã",
"quen",
"với",
"vị",
"thế",
"này",
"và",
"không",
"thể",
"tưởng",
"tượng",
"được",
"việc",
"từ",
"bỏ",
"nó",
"tuy",
"thế",
"cô",
"thừa",
"hiểu",
"rằng",
"cô",
"là",
"phụ",
"nữ",
"và",
"chức",
"vụ",
"của",
"cô",
"chỉ",
"là",
"tạm",
"thời",
"trừ",
"khi",
"bằng",
"một",
"cách",
"nào",
"đó"
] |
centaurium intermedium là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được pollini druce mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
|
[
"centaurium",
"intermedium",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"pollini",
"druce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
helsonia plata là một loài nhện trong họ desidae chúng được miêu tả năm 1970 bởi raymond robert forster và chỉ được tìm thấy ở new zealand
|
[
"helsonia",
"plata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"desidae",
"chúng",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1970",
"bởi",
"raymond",
"robert",
"forster",
"và",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"new",
"zealand"
] |
lev artsymovich đứng đầu đã thông qua một nghị quyết tố cáo hoạt động nghiên cứu về ufo như vậy tháng 2 năm 1968 ziegel đã viết bản báo cáo tại một cuộc thảo luận cấp cao được tổ chức tại moskva các viện sĩ leontovich mustel và petrov đều tham dự vài ngày sau ông nhận được một lá thư từ edward condon giám đốc dự án ufo của đại học colorado đề nghị rằng liên xô và các nhóm người mỹ nên hợp tác bắt đầu bằng việc trao đổi thông tin ziegel và mười hai thành viên khác trong nhóm của ông đã ký một lá thư yêu cầu chính phủ liên xô thành lập tổ chức do nhà nước bảo trợ điều phối tất cả các nghiên cứu về ufo ở nước này tháng sau ông nhận được phản hồi chính thức lời đề nghị bị từ chối cuốn vũ trụ có người ở được in ra khi boris konstantinov đột ngột qua đời vào tháng 7 năm 1969 viện sĩ lev artsimovich đã đề nghị tịch thu cuốn sách này và mang đến trước mặt viện sĩ vasily fesenkov để xem xét kỹ lưỡng hơn bản tóm tắt có chữ ký của artzymovich và fesenkov viết cùng với các bài báo dựa trên bằng chứng khoa học mạnh mẽ chúng tôi đã tìm thấy ở đó một số tin riêng mang tính giả khoa học ufo thiên thạch tunguska v v gần giống với truyện hoang đường không thể nào được xuất bản
|
[
"lev",
"artsymovich",
"đứng",
"đầu",
"đã",
"thông",
"qua",
"một",
"nghị",
"quyết",
"tố",
"cáo",
"hoạt",
"động",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"ufo",
"như",
"vậy",
"tháng",
"2",
"năm",
"1968",
"ziegel",
"đã",
"viết",
"bản",
"báo",
"cáo",
"tại",
"một",
"cuộc",
"thảo",
"luận",
"cấp",
"cao",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"moskva",
"các",
"viện",
"sĩ",
"leontovich",
"mustel",
"và",
"petrov",
"đều",
"tham",
"dự",
"vài",
"ngày",
"sau",
"ông",
"nhận",
"được",
"một",
"lá",
"thư",
"từ",
"edward",
"condon",
"giám",
"đốc",
"dự",
"án",
"ufo",
"của",
"đại",
"học",
"colorado",
"đề",
"nghị",
"rằng",
"liên",
"xô",
"và",
"các",
"nhóm",
"người",
"mỹ",
"nên",
"hợp",
"tác",
"bắt",
"đầu",
"bằng",
"việc",
"trao",
"đổi",
"thông",
"tin",
"ziegel",
"và",
"mười",
"hai",
"thành",
"viên",
"khác",
"trong",
"nhóm",
"của",
"ông",
"đã",
"ký",
"một",
"lá",
"thư",
"yêu",
"cầu",
"chính",
"phủ",
"liên",
"xô",
"thành",
"lập",
"tổ",
"chức",
"do",
"nhà",
"nước",
"bảo",
"trợ",
"điều",
"phối",
"tất",
"cả",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"ufo",
"ở",
"nước",
"này",
"tháng",
"sau",
"ông",
"nhận",
"được",
"phản",
"hồi",
"chính",
"thức",
"lời",
"đề",
"nghị",
"bị",
"từ",
"chối",
"cuốn",
"vũ",
"trụ",
"có",
"người",
"ở",
"được",
"in",
"ra",
"khi",
"boris",
"konstantinov",
"đột",
"ngột",
"qua",
"đời",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1969",
"viện",
"sĩ",
"lev",
"artsimovich",
"đã",
"đề",
"nghị",
"tịch",
"thu",
"cuốn",
"sách",
"này",
"và",
"mang",
"đến",
"trước",
"mặt",
"viện",
"sĩ",
"vasily",
"fesenkov",
"để",
"xem",
"xét",
"kỹ",
"lưỡng",
"hơn",
"bản",
"tóm",
"tắt",
"có",
"chữ",
"ký",
"của",
"artzymovich",
"và",
"fesenkov",
"viết",
"cùng",
"với",
"các",
"bài",
"báo",
"dựa",
"trên",
"bằng",
"chứng",
"khoa",
"học",
"mạnh",
"mẽ",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"đó",
"một",
"số",
"tin",
"riêng",
"mang",
"tính",
"giả",
"khoa",
"học",
"ufo",
"thiên",
"thạch",
"tunguska",
"v",
"v",
"gần",
"giống",
"với",
"truyện",
"hoang",
"đường",
"không",
"thể",
"nào",
"được",
"xuất",
"bản"
] |
tệ nhất tuần nên cả hai đều được cứu bullet tập 11 là tập ghi lại khoảnh khắc từ đầu cuộc thi === thử thách === buổi chụp hình bullet tập 1 lơ lửng trên trời casting bullet tập 4 ảnh quảng cáo cho livon serum bullet tập 5 tạo dáng trên ngựa với người mẫu nam người khổng lồ trong đồ lót amante bullet tập 6 tạo dáng với váy được làm từ vật liệu tái chế bullet tập 8 quảng cáo cho livon serum ảnh chân dung vẻ đẹp với nhện cho pc jeweller bullet tập 9 những chú dơi lộn ngược ảnh trắng đen tạo dáng với lisa haydon trình diễn thời trang bullet tập 3 trình diễn thời trang trong bộ sưu tập váy cưới của nhà thiết kế manish malhotra bullet tập 7 trình diễn thời trang với lửa cho airtel bullet tập 10 trình diễn thời trang cho nhà thiết kế payal khandwala tại lakme fashion week 2016 === diện mạo mới === bullet akanksha tóc tém với mái ngố bullet jantee tóc bob ngắn tới cằm và thêm mái ngố bullet minash cắt tầng bullet neelam cạo 1 bên tóc bullet poulomi cắt tầng và thêm highlight nâu bullet pranati thêm mái ngố và thêm highlight nâu bullet priya nhuộm màu đỏ tối bullet rajashree cắt tầng bullet subhamita tóc xoăn xù màu nâu đỏ
|
[
"tệ",
"nhất",
"tuần",
"nên",
"cả",
"hai",
"đều",
"được",
"cứu",
"bullet",
"tập",
"11",
"là",
"tập",
"ghi",
"lại",
"khoảnh",
"khắc",
"từ",
"đầu",
"cuộc",
"thi",
"===",
"thử",
"thách",
"===",
"buổi",
"chụp",
"hình",
"bullet",
"tập",
"1",
"lơ",
"lửng",
"trên",
"trời",
"casting",
"bullet",
"tập",
"4",
"ảnh",
"quảng",
"cáo",
"cho",
"livon",
"serum",
"bullet",
"tập",
"5",
"tạo",
"dáng",
"trên",
"ngựa",
"với",
"người",
"mẫu",
"nam",
"người",
"khổng",
"lồ",
"trong",
"đồ",
"lót",
"amante",
"bullet",
"tập",
"6",
"tạo",
"dáng",
"với",
"váy",
"được",
"làm",
"từ",
"vật",
"liệu",
"tái",
"chế",
"bullet",
"tập",
"8",
"quảng",
"cáo",
"cho",
"livon",
"serum",
"ảnh",
"chân",
"dung",
"vẻ",
"đẹp",
"với",
"nhện",
"cho",
"pc",
"jeweller",
"bullet",
"tập",
"9",
"những",
"chú",
"dơi",
"lộn",
"ngược",
"ảnh",
"trắng",
"đen",
"tạo",
"dáng",
"với",
"lisa",
"haydon",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"bullet",
"tập",
"3",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"trong",
"bộ",
"sưu",
"tập",
"váy",
"cưới",
"của",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"manish",
"malhotra",
"bullet",
"tập",
"7",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"với",
"lửa",
"cho",
"airtel",
"bullet",
"tập",
"10",
"trình",
"diễn",
"thời",
"trang",
"cho",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"payal",
"khandwala",
"tại",
"lakme",
"fashion",
"week",
"2016",
"===",
"diện",
"mạo",
"mới",
"===",
"bullet",
"akanksha",
"tóc",
"tém",
"với",
"mái",
"ngố",
"bullet",
"jantee",
"tóc",
"bob",
"ngắn",
"tới",
"cằm",
"và",
"thêm",
"mái",
"ngố",
"bullet",
"minash",
"cắt",
"tầng",
"bullet",
"neelam",
"cạo",
"1",
"bên",
"tóc",
"bullet",
"poulomi",
"cắt",
"tầng",
"và",
"thêm",
"highlight",
"nâu",
"bullet",
"pranati",
"thêm",
"mái",
"ngố",
"và",
"thêm",
"highlight",
"nâu",
"bullet",
"priya",
"nhuộm",
"màu",
"đỏ",
"tối",
"bullet",
"rajashree",
"cắt",
"tầng",
"bullet",
"subhamita",
"tóc",
"xoăn",
"xù",
"màu",
"nâu",
"đỏ"
] |
calophyllum leleanii là một loài thực vật có hoa trong họ calophyllaceae loài này được p f stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"calophyllum",
"leleanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"calophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"f",
"stevens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
tuyên bố mông kha là đại hãn của đế quốc mông cổ sự kiện này đánh dấu một sự chuyển đổi trong hàng ngũ lãnh đạo của đế quốc quyền lực từ tay các hậu duệ của oa khoát đài được chuyển cho các hậu duệ của đà lôi cả hai dòng đều là hậu duệ trực hệ của thành cát tư hãn quyết định này được một vài hoàng thân dòng oa khoát đài và sát hợp đài chấp nhận như anh họ của mông kha là hợp đan kadan và hãn bị phế truất cáp lạt húc liệt nhưng một trong những người có quyền kế vị hợp pháp khác cháu nội của oa khoát đài thất liệt môn shiremun 失烈門 đã tìm cách lật đổ mông kha thất liệt môn dẫn quân của mình tiến về cung điện du mục của đại hãn và âm mưu tiến hành một cuộc tấn công vũ trang nhưng mông kha đã được người nuôi chim ưng của mình thông báo về âm mưu ông ra lệnh tiến hành một cuộc điều tra về âm mưu đó dẫn tới một loạt các vụ xét xử lớn trên toàn đế quốc nhiều thành viên quý tộc mông cổ bị tuyên bố có tội và bị xử tử ước tính từ 77-300 người song các hoàng thân mang dòng máu thành cát tư hãn thường bị đi đày hơn là xử tử mông kha thu hồi các lãnh địa của hai dòng oa khoát đài và sát hợp đài
|
[
"tuyên",
"bố",
"mông",
"kha",
"là",
"đại",
"hãn",
"của",
"đế",
"quốc",
"mông",
"cổ",
"sự",
"kiện",
"này",
"đánh",
"dấu",
"một",
"sự",
"chuyển",
"đổi",
"trong",
"hàng",
"ngũ",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"đế",
"quốc",
"quyền",
"lực",
"từ",
"tay",
"các",
"hậu",
"duệ",
"của",
"oa",
"khoát",
"đài",
"được",
"chuyển",
"cho",
"các",
"hậu",
"duệ",
"của",
"đà",
"lôi",
"cả",
"hai",
"dòng",
"đều",
"là",
"hậu",
"duệ",
"trực",
"hệ",
"của",
"thành",
"cát",
"tư",
"hãn",
"quyết",
"định",
"này",
"được",
"một",
"vài",
"hoàng",
"thân",
"dòng",
"oa",
"khoát",
"đài",
"và",
"sát",
"hợp",
"đài",
"chấp",
"nhận",
"như",
"anh",
"họ",
"của",
"mông",
"kha",
"là",
"hợp",
"đan",
"kadan",
"và",
"hãn",
"bị",
"phế",
"truất",
"cáp",
"lạt",
"húc",
"liệt",
"nhưng",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"có",
"quyền",
"kế",
"vị",
"hợp",
"pháp",
"khác",
"cháu",
"nội",
"của",
"oa",
"khoát",
"đài",
"thất",
"liệt",
"môn",
"shiremun",
"失烈門",
"đã",
"tìm",
"cách",
"lật",
"đổ",
"mông",
"kha",
"thất",
"liệt",
"môn",
"dẫn",
"quân",
"của",
"mình",
"tiến",
"về",
"cung",
"điện",
"du",
"mục",
"của",
"đại",
"hãn",
"và",
"âm",
"mưu",
"tiến",
"hành",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"vũ",
"trang",
"nhưng",
"mông",
"kha",
"đã",
"được",
"người",
"nuôi",
"chim",
"ưng",
"của",
"mình",
"thông",
"báo",
"về",
"âm",
"mưu",
"ông",
"ra",
"lệnh",
"tiến",
"hành",
"một",
"cuộc",
"điều",
"tra",
"về",
"âm",
"mưu",
"đó",
"dẫn",
"tới",
"một",
"loạt",
"các",
"vụ",
"xét",
"xử",
"lớn",
"trên",
"toàn",
"đế",
"quốc",
"nhiều",
"thành",
"viên",
"quý",
"tộc",
"mông",
"cổ",
"bị",
"tuyên",
"bố",
"có",
"tội",
"và",
"bị",
"xử",
"tử",
"ước",
"tính",
"từ",
"77-300",
"người",
"song",
"các",
"hoàng",
"thân",
"mang",
"dòng",
"máu",
"thành",
"cát",
"tư",
"hãn",
"thường",
"bị",
"đi",
"đày",
"hơn",
"là",
"xử",
"tử",
"mông",
"kha",
"thu",
"hồi",
"các",
"lãnh",
"địa",
"của",
"hai",
"dòng",
"oa",
"khoát",
"đài",
"và",
"sát",
"hợp",
"đài"
] |
magyarbóly là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 17 22 km² dân số năm 2010 là 989 người mật độ 57 người km²
|
[
"magyarbóly",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"baranya",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"22",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"989",
"người",
"mật",
"độ",
"57",
"người",
"km²"
] |
bộ kiến 見 bộ kiến bộ thứ 147 có nghĩa là thấy là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 161 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 898b
|
[
"bộ",
"kiến",
"見",
"bộ",
"kiến",
"bộ",
"thứ",
"147",
"có",
"nghĩa",
"là",
"thấy",
"là",
"1",
"trong",
"20",
"bộ",
"có",
"7",
"nét",
"trong",
"số",
"214",
"bộ",
"thủ",
"khang",
"hy",
"trong",
"từ",
"điển",
"khang",
"hy",
"có",
"161",
"chữ",
"trong",
"số",
"hơn",
"40",
"000",
"được",
"tìm",
"thấy",
"chứa",
"bộ",
"này",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"unihan",
"u",
"898b"
] |
art deco là một trường phái nghệ thuật và trang trí mang tính chiết trung được bắt đầu tại thành phố paris vào thập niên 1920 và phát triển ra toàn thế giới trong thập niên 1930 phong cách này ảnh hướng đến mọi lĩnh vực của thiết kế bao gồm kiến trúc và thiết kế nội thất thiết kế công nghiệp thời trang và trang sức và cả lĩnh nghệ thuật thị giác như hội họa nghệ thuật tạo hình và điện ảnh khái niệm art deco được nhắc đến rộng rãi lần đầu tiên vào năm 1966 sau một cuộc triển lãm tại paris mang tên les années 25 và đề dưới art deco kỷ niệm triển lãm thế giới về công nghiệp hiện đại và mỹ nghệ năm 1925 nghệ thuật art deco tiêu biểu bởi tính thanh lịch quyến rũ công năng và hiện đại == kiến trúc == phong cách art deco phát triển nhiều nguồn khác nhau các hình khối liên hợp của nó và phong cách sắp xếp hợp lý của công nghệ hiện đại kết hợp mô hình bởi các biểu tượng được lấy từ vùng viễn đông la mã cổ hy lạp châu phi và các nền văn hóa maya và aztec === đặc điểm === hình khối theo dạng cubic zig zac hình như kim tự tháp nhịp nhàng giữa cách phối hợp màu sắc kiến trúc thiết kế zic zac mạnh mẽ trong đường nét === các công trình nổi tiếng === tòa nhà chrysler ở new york city được xây dựng vào năm
|
[
"art",
"deco",
"là",
"một",
"trường",
"phái",
"nghệ",
"thuật",
"và",
"trang",
"trí",
"mang",
"tính",
"chiết",
"trung",
"được",
"bắt",
"đầu",
"tại",
"thành",
"phố",
"paris",
"vào",
"thập",
"niên",
"1920",
"và",
"phát",
"triển",
"ra",
"toàn",
"thế",
"giới",
"trong",
"thập",
"niên",
"1930",
"phong",
"cách",
"này",
"ảnh",
"hướng",
"đến",
"mọi",
"lĩnh",
"vực",
"của",
"thiết",
"kế",
"bao",
"gồm",
"kiến",
"trúc",
"và",
"thiết",
"kế",
"nội",
"thất",
"thiết",
"kế",
"công",
"nghiệp",
"thời",
"trang",
"và",
"trang",
"sức",
"và",
"cả",
"lĩnh",
"nghệ",
"thuật",
"thị",
"giác",
"như",
"hội",
"họa",
"nghệ",
"thuật",
"tạo",
"hình",
"và",
"điện",
"ảnh",
"khái",
"niệm",
"art",
"deco",
"được",
"nhắc",
"đến",
"rộng",
"rãi",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1966",
"sau",
"một",
"cuộc",
"triển",
"lãm",
"tại",
"paris",
"mang",
"tên",
"les",
"années",
"25",
"và",
"đề",
"dưới",
"art",
"deco",
"kỷ",
"niệm",
"triển",
"lãm",
"thế",
"giới",
"về",
"công",
"nghiệp",
"hiện",
"đại",
"và",
"mỹ",
"nghệ",
"năm",
"1925",
"nghệ",
"thuật",
"art",
"deco",
"tiêu",
"biểu",
"bởi",
"tính",
"thanh",
"lịch",
"quyến",
"rũ",
"công",
"năng",
"và",
"hiện",
"đại",
"==",
"kiến",
"trúc",
"==",
"phong",
"cách",
"art",
"deco",
"phát",
"triển",
"nhiều",
"nguồn",
"khác",
"nhau",
"các",
"hình",
"khối",
"liên",
"hợp",
"của",
"nó",
"và",
"phong",
"cách",
"sắp",
"xếp",
"hợp",
"lý",
"của",
"công",
"nghệ",
"hiện",
"đại",
"kết",
"hợp",
"mô",
"hình",
"bởi",
"các",
"biểu",
"tượng",
"được",
"lấy",
"từ",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"la",
"mã",
"cổ",
"hy",
"lạp",
"châu",
"phi",
"và",
"các",
"nền",
"văn",
"hóa",
"maya",
"và",
"aztec",
"===",
"đặc",
"điểm",
"===",
"hình",
"khối",
"theo",
"dạng",
"cubic",
"zig",
"zac",
"hình",
"như",
"kim",
"tự",
"tháp",
"nhịp",
"nhàng",
"giữa",
"cách",
"phối",
"hợp",
"màu",
"sắc",
"kiến",
"trúc",
"thiết",
"kế",
"zic",
"zac",
"mạnh",
"mẽ",
"trong",
"đường",
"nét",
"===",
"các",
"công",
"trình",
"nổi",
"tiếng",
"===",
"tòa",
"nhà",
"chrysler",
"ở",
"new",
"york",
"city",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm"
] |
acer coriaceum là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được bosc ex tausch mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 == tham khảo == bullet d grosser w teetz ahorn in einheimische nutzhölzer loseblattsammlung informationsdienst holz holzabsatzfond – absatzförderungsfonds der deutschen forst- und holzwirtschaft bonn 1998 issn 0446-2114 bullet helmut pirc ahorne mit zeichnungen von michael motamen ulmer stuttgart 1994 isbn 3-8001-6554-6 bullet geoff nicholls tony bacon ngày 1 tháng 6 năm 1997 the drum book hal leonard corporation pp 54– isbn 9780879304768 bullet huxley a ed 1992 new rhs dictionary of gardening macmillan isbn 0-333-47494-5 bullet joseph aronson 1965 the encyclopedia of furniture random house inc pp 300– isbn 9780517037355 bullet philips roger 1979 trees of north america and europe new york random house inc isbn 0-394-50259-0 bullet phillips d h burdekin d a 1992 diseases of forest and ornamental trees macmillan isbn 0-333-49493-8 == liên kết ngoài == bullet catalogue of life bullet henriette s herbal homepage bullet daves garden
|
[
"acer",
"coriaceum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bồ",
"hòn",
"loài",
"này",
"được",
"bosc",
"ex",
"tausch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"d",
"grosser",
"w",
"teetz",
"ahorn",
"in",
"einheimische",
"nutzhölzer",
"loseblattsammlung",
"informationsdienst",
"holz",
"holzabsatzfond",
"–",
"absatzförderungsfonds",
"der",
"deutschen",
"forst-",
"und",
"holzwirtschaft",
"bonn",
"1998",
"issn",
"0446-2114",
"bullet",
"helmut",
"pirc",
"ahorne",
"mit",
"zeichnungen",
"von",
"michael",
"motamen",
"ulmer",
"stuttgart",
"1994",
"isbn",
"3-8001-6554-6",
"bullet",
"geoff",
"nicholls",
"tony",
"bacon",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"năm",
"1997",
"the",
"drum",
"book",
"hal",
"leonard",
"corporation",
"pp",
"54–",
"isbn",
"9780879304768",
"bullet",
"huxley",
"a",
"ed",
"1992",
"new",
"rhs",
"dictionary",
"of",
"gardening",
"macmillan",
"isbn",
"0-333-47494-5",
"bullet",
"joseph",
"aronson",
"1965",
"the",
"encyclopedia",
"of",
"furniture",
"random",
"house",
"inc",
"pp",
"300–",
"isbn",
"9780517037355",
"bullet",
"philips",
"roger",
"1979",
"trees",
"of",
"north",
"america",
"and",
"europe",
"new",
"york",
"random",
"house",
"inc",
"isbn",
"0-394-50259-0",
"bullet",
"phillips",
"d",
"h",
"burdekin",
"d",
"a",
"1992",
"diseases",
"of",
"forest",
"and",
"ornamental",
"trees",
"macmillan",
"isbn",
"0-333-49493-8",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"catalogue",
"of",
"life",
"bullet",
"henriette",
"s",
"herbal",
"homepage",
"bullet",
"daves",
"garden"
] |
phơi khô lăn cho hết lõi cứng để dùng dần cũng có thể đem sao với mật ong hoặc ngâm rượu lá dùng làm thuốc đắp lên vết thương có tác dụng giúp vết thương chóng lành theo đông y ngọc trúc có tính mát vị ngọt vào hai kinh phế vị có tác dụng dưỡng âm nhuận táo sinh tân dịch chỉ khát dùng trong trường hợp cơ thể suy nhược sốt về đêm mồ hôi trộm kém ăn khó tiêu tiểu dắt phong thấp đau lưng trị vết thương người bị dương suy âm thịnh tỳ hư đờm thấp ứ trệ không được dùng ngày dùng 8-18 g phối hợp với các vị thuốc khác theo các nghiên cứu gần đây nước thuốc sắc chiết xuất cồn liều nhỏ thử nghiệm trên tim ếch cô lập có tác dụng cường tim khi dùng với hoàng kỳ giúp cải thiện điện tâm đồ và thiếu máu cơ tim thí nghiệm trên chuột cống cho thấy ngọc trúc cũng giúp hạ lipid huyết ngăn ngừa tăng đường huyết trì hoãn sự hình thành xơ vữa động mạch tăng cường sức chịu đựng tình trạng thiếu ôxi của cơ tim ngoài ra ngọc trúc cũng giúp nhuận tràng chữa viêm mắt tiêu độc an thần == tham khảo == bullet bài viết ngọc trúc của tskh trần công khanh trên tạp chí thuốc sức khỏe số 431 ngày 1 7 2001 issn 1859-1922 trang 14 bullet polygonum odoratum trên trang cơ sở dữ liệu thực vật việt nam bullet perennial of the month
|
[
"phơi",
"khô",
"lăn",
"cho",
"hết",
"lõi",
"cứng",
"để",
"dùng",
"dần",
"cũng",
"có",
"thể",
"đem",
"sao",
"với",
"mật",
"ong",
"hoặc",
"ngâm",
"rượu",
"lá",
"dùng",
"làm",
"thuốc",
"đắp",
"lên",
"vết",
"thương",
"có",
"tác",
"dụng",
"giúp",
"vết",
"thương",
"chóng",
"lành",
"theo",
"đông",
"y",
"ngọc",
"trúc",
"có",
"tính",
"mát",
"vị",
"ngọt",
"vào",
"hai",
"kinh",
"phế",
"vị",
"có",
"tác",
"dụng",
"dưỡng",
"âm",
"nhuận",
"táo",
"sinh",
"tân",
"dịch",
"chỉ",
"khát",
"dùng",
"trong",
"trường",
"hợp",
"cơ",
"thể",
"suy",
"nhược",
"sốt",
"về",
"đêm",
"mồ",
"hôi",
"trộm",
"kém",
"ăn",
"khó",
"tiêu",
"tiểu",
"dắt",
"phong",
"thấp",
"đau",
"lưng",
"trị",
"vết",
"thương",
"người",
"bị",
"dương",
"suy",
"âm",
"thịnh",
"tỳ",
"hư",
"đờm",
"thấp",
"ứ",
"trệ",
"không",
"được",
"dùng",
"ngày",
"dùng",
"8-18",
"g",
"phối",
"hợp",
"với",
"các",
"vị",
"thuốc",
"khác",
"theo",
"các",
"nghiên",
"cứu",
"gần",
"đây",
"nước",
"thuốc",
"sắc",
"chiết",
"xuất",
"cồn",
"liều",
"nhỏ",
"thử",
"nghiệm",
"trên",
"tim",
"ếch",
"cô",
"lập",
"có",
"tác",
"dụng",
"cường",
"tim",
"khi",
"dùng",
"với",
"hoàng",
"kỳ",
"giúp",
"cải",
"thiện",
"điện",
"tâm",
"đồ",
"và",
"thiếu",
"máu",
"cơ",
"tim",
"thí",
"nghiệm",
"trên",
"chuột",
"cống",
"cho",
"thấy",
"ngọc",
"trúc",
"cũng",
"giúp",
"hạ",
"lipid",
"huyết",
"ngăn",
"ngừa",
"tăng",
"đường",
"huyết",
"trì",
"hoãn",
"sự",
"hình",
"thành",
"xơ",
"vữa",
"động",
"mạch",
"tăng",
"cường",
"sức",
"chịu",
"đựng",
"tình",
"trạng",
"thiếu",
"ôxi",
"của",
"cơ",
"tim",
"ngoài",
"ra",
"ngọc",
"trúc",
"cũng",
"giúp",
"nhuận",
"tràng",
"chữa",
"viêm",
"mắt",
"tiêu",
"độc",
"an",
"thần",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"bài",
"viết",
"ngọc",
"trúc",
"của",
"tskh",
"trần",
"công",
"khanh",
"trên",
"tạp",
"chí",
"thuốc",
"sức",
"khỏe",
"số",
"431",
"ngày",
"1",
"7",
"2001",
"issn",
"1859-1922",
"trang",
"14",
"bullet",
"polygonum",
"odoratum",
"trên",
"trang",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"thực",
"vật",
"việt",
"nam",
"bullet",
"perennial",
"of",
"the",
"month"
] |
ngành chăn nuôi đạt giá trị 61 45 tỉ ndt và ngành ngư nghiệp đạt giá trị 36 53 tỉ ndt năm 2011 tổng sản lượng lương thực của tỉnh liêu ninh là 20 355 000 tấn tổng sản lượng rau xanh và quả của tỉnh trong năm này lần lượt là 28 325 000 tấn và 8 112 000 tấn diện tích đất canh tác của tỉnh liêu ninh là 4 092 900 ha chiếm 27 65% diện tích toàn tỉnh trong đó có khoảng trên dưới 80% phân bố tại khu vực đồng bằng trung bộ liêu ninh và vùng đồi cùng thung lũng phía bắc liêu tây theo số liệu năm 2000 toàn tỉnh liêu ninh có 6 344 000 đất sử dụng cho mục đích lâm nghiệp chủ yếu phân bố ở đông bộ tỉnh trong đó có 4 641 000 ha đất rừng gồm 1 514 000 ha rừng kinh tế tỉnh liêu ninh có 350 100 ha diện tích đồng cỏ chủ yếu phân bố tại tây bắc bộ tạo điều kiện để phát triển ngành chăn nuôi gia súc năm 2011 sản lượng thịt lợn bò cừu và gia cầm của tỉnh liêu ninh là 4 010 000 tấn sản lượng trứng gia cầm đạt 2 774 000 tấn và sản lượng sữa bò đạt 1 245 000 tấn tỉnh liêu ninh có tiềm năng về thủy hải sản sản lượng thủy hải sản cấp hai vùng biển ven bờ đạt 3 2 triệu tấn sản lượng thủy hải sản tiềm năng tại vùng ven biển là 1 5 triệu tấn sản lượng thủy hải sản tiềm năng ở vùng biển sâi là 700 nghìn
|
[
"ngành",
"chăn",
"nuôi",
"đạt",
"giá",
"trị",
"61",
"45",
"tỉ",
"ndt",
"và",
"ngành",
"ngư",
"nghiệp",
"đạt",
"giá",
"trị",
"36",
"53",
"tỉ",
"ndt",
"năm",
"2011",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"lương",
"thực",
"của",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"là",
"20",
"355",
"000",
"tấn",
"tổng",
"sản",
"lượng",
"rau",
"xanh",
"và",
"quả",
"của",
"tỉnh",
"trong",
"năm",
"này",
"lần",
"lượt",
"là",
"28",
"325",
"000",
"tấn",
"và",
"8",
"112",
"000",
"tấn",
"diện",
"tích",
"đất",
"canh",
"tác",
"của",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"là",
"4",
"092",
"900",
"ha",
"chiếm",
"27",
"65%",
"diện",
"tích",
"toàn",
"tỉnh",
"trong",
"đó",
"có",
"khoảng",
"trên",
"dưới",
"80%",
"phân",
"bố",
"tại",
"khu",
"vực",
"đồng",
"bằng",
"trung",
"bộ",
"liêu",
"ninh",
"và",
"vùng",
"đồi",
"cùng",
"thung",
"lũng",
"phía",
"bắc",
"liêu",
"tây",
"theo",
"số",
"liệu",
"năm",
"2000",
"toàn",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"có",
"6",
"344",
"000",
"đất",
"sử",
"dụng",
"cho",
"mục",
"đích",
"lâm",
"nghiệp",
"chủ",
"yếu",
"phân",
"bố",
"ở",
"đông",
"bộ",
"tỉnh",
"trong",
"đó",
"có",
"4",
"641",
"000",
"ha",
"đất",
"rừng",
"gồm",
"1",
"514",
"000",
"ha",
"rừng",
"kinh",
"tế",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"có",
"350",
"100",
"ha",
"diện",
"tích",
"đồng",
"cỏ",
"chủ",
"yếu",
"phân",
"bố",
"tại",
"tây",
"bắc",
"bộ",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"để",
"phát",
"triển",
"ngành",
"chăn",
"nuôi",
"gia",
"súc",
"năm",
"2011",
"sản",
"lượng",
"thịt",
"lợn",
"bò",
"cừu",
"và",
"gia",
"cầm",
"của",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"là",
"4",
"010",
"000",
"tấn",
"sản",
"lượng",
"trứng",
"gia",
"cầm",
"đạt",
"2",
"774",
"000",
"tấn",
"và",
"sản",
"lượng",
"sữa",
"bò",
"đạt",
"1",
"245",
"000",
"tấn",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"có",
"tiềm",
"năng",
"về",
"thủy",
"hải",
"sản",
"sản",
"lượng",
"thủy",
"hải",
"sản",
"cấp",
"hai",
"vùng",
"biển",
"ven",
"bờ",
"đạt",
"3",
"2",
"triệu",
"tấn",
"sản",
"lượng",
"thủy",
"hải",
"sản",
"tiềm",
"năng",
"tại",
"vùng",
"ven",
"biển",
"là",
"1",
"5",
"triệu",
"tấn",
"sản",
"lượng",
"thủy",
"hải",
"sản",
"tiềm",
"năng",
"ở",
"vùng",
"biển",
"sâi",
"là",
"700",
"nghìn"
] |
tế thượng tọa còn là phó chủ tịch sáng lập của liên minh toàn cầu về giao lưu văn hóa phật giáo tại hồng kông và là thành viên sáng lập của liên minh phật giáo toàn cầu tại ấn độ == đại tạng kinh và sách nói phật giáo == ngày 22 tháng 2 năm 2000 khi còn là nghiên cứu sinh tiến sĩ triết học tại ấn độ thích nhật từ đã thiết kế và cho ra mắt trang web đạo phật ngày nay vào năm 2003 thích nhật từ làm chủ nhiệm và sản xuất chương trình âm thanh hóa đại tạng kinh việt nam mp3 và sách nói phật giáo để giúp giới trẻ và giới trí thức tìm hiểu đạo phật một cách thuyết phục thích nhật từ còn là tổng biên tập và xuất bản tủ sách đạo phật ngày nay và trên 100 cd vcd dvd tân nhạc cổ nhạc và thơ phật giáo ông cũng là tác giả soạn giả dịch giả của nhiều tác phẩm phật học và gần hàng trăm bài pháp thoại đủ mọi chuyên đề hiện sư là tổng biên tập của tam tạng thánh điển phật giáo việt nam thuộc viện nghiên cứu phật học việt nam == hoạt động hoằng pháp == với vai trò phó ban hoằng pháp trung ương ghpgvn mỗi năm để góp phần xóa bỏ mù chữ phật pháp ông thuyết giảng khoảng 180-200 bài pháp thoại cho hàng trăm ngôi chùa tại việt nam tôi đã chia sẻ phật pháp cho hơn 200 ngôi
|
[
"tế",
"thượng",
"tọa",
"còn",
"là",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"sáng",
"lập",
"của",
"liên",
"minh",
"toàn",
"cầu",
"về",
"giao",
"lưu",
"văn",
"hóa",
"phật",
"giáo",
"tại",
"hồng",
"kông",
"và",
"là",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"của",
"liên",
"minh",
"phật",
"giáo",
"toàn",
"cầu",
"tại",
"ấn",
"độ",
"==",
"đại",
"tạng",
"kinh",
"và",
"sách",
"nói",
"phật",
"giáo",
"==",
"ngày",
"22",
"tháng",
"2",
"năm",
"2000",
"khi",
"còn",
"là",
"nghiên",
"cứu",
"sinh",
"tiến",
"sĩ",
"triết",
"học",
"tại",
"ấn",
"độ",
"thích",
"nhật",
"từ",
"đã",
"thiết",
"kế",
"và",
"cho",
"ra",
"mắt",
"trang",
"web",
"đạo",
"phật",
"ngày",
"nay",
"vào",
"năm",
"2003",
"thích",
"nhật",
"từ",
"làm",
"chủ",
"nhiệm",
"và",
"sản",
"xuất",
"chương",
"trình",
"âm",
"thanh",
"hóa",
"đại",
"tạng",
"kinh",
"việt",
"nam",
"mp3",
"và",
"sách",
"nói",
"phật",
"giáo",
"để",
"giúp",
"giới",
"trẻ",
"và",
"giới",
"trí",
"thức",
"tìm",
"hiểu",
"đạo",
"phật",
"một",
"cách",
"thuyết",
"phục",
"thích",
"nhật",
"từ",
"còn",
"là",
"tổng",
"biên",
"tập",
"và",
"xuất",
"bản",
"tủ",
"sách",
"đạo",
"phật",
"ngày",
"nay",
"và",
"trên",
"100",
"cd",
"vcd",
"dvd",
"tân",
"nhạc",
"cổ",
"nhạc",
"và",
"thơ",
"phật",
"giáo",
"ông",
"cũng",
"là",
"tác",
"giả",
"soạn",
"giả",
"dịch",
"giả",
"của",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"phật",
"học",
"và",
"gần",
"hàng",
"trăm",
"bài",
"pháp",
"thoại",
"đủ",
"mọi",
"chuyên",
"đề",
"hiện",
"sư",
"là",
"tổng",
"biên",
"tập",
"của",
"tam",
"tạng",
"thánh",
"điển",
"phật",
"giáo",
"việt",
"nam",
"thuộc",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"phật",
"học",
"việt",
"nam",
"==",
"hoạt",
"động",
"hoằng",
"pháp",
"==",
"với",
"vai",
"trò",
"phó",
"ban",
"hoằng",
"pháp",
"trung",
"ương",
"ghpgvn",
"mỗi",
"năm",
"để",
"góp",
"phần",
"xóa",
"bỏ",
"mù",
"chữ",
"phật",
"pháp",
"ông",
"thuyết",
"giảng",
"khoảng",
"180-200",
"bài",
"pháp",
"thoại",
"cho",
"hàng",
"trăm",
"ngôi",
"chùa",
"tại",
"việt",
"nam",
"tôi",
"đã",
"chia",
"sẻ",
"phật",
"pháp",
"cho",
"hơn",
"200",
"ngôi"
] |
tweedy orth chỉ xuất hiện trong phần phim đầu tiên và cuối cùng nhưng có được nhắc đến trong phần hai 4 phim đều là phim hạng b phim ngắn thường khoảng 60 phút chiếu trước phim chính bullet nancy drew detective tháng 11 năm 1938 dựa trên the password to larkspur lane bullet nancy drew reporter tháng 2 năm 1939 bullet nancy drew trouble shooter tháng 6 năm 1939 bullet nancy drew and the hidden staircase tháng 9 năm 1939 dựa trên the hidden staircase bộ phim được warner bros công bố vào tháng 4 năm 1938 dự kiến sản xuất tựa phim đầu tiên nancy drew gets the passport do john farrow đạo diễn và robertson white viết kịch bản tuy nhiên không rõ tại sao farrow và white bị clemens và gamet thay thế và khâu sản xuất bị trì hoãn đến tháng 8 hai tác phẩm đầu tiên khả dĩ cho phép warner bros mở rộng kinh phí cho hai phim tiếp theo đầu năm 1939 họ cũng tuyên bố bật đèn xanh thêm bốn tựa phim nâng tổng số tác phẩm lên 8 sau phim thứ hai warner bros giao phim thứ ba với tựa gốc nancy drew steps out cho eddie anderson và charles perry phụ trách nhưng không hiểu sao họ cũng lại bị thay thế như white garnet một lần nữa được thuê viết kịch bản và đã hoàn thành cả tám kịch bản ngay sau khi đóng máy phim thứ tư vào tháng 5 warner bros quyết định bỏ kiểu chiếu phim đôi đồng
|
[
"tweedy",
"orth",
"chỉ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"phần",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"và",
"cuối",
"cùng",
"nhưng",
"có",
"được",
"nhắc",
"đến",
"trong",
"phần",
"hai",
"4",
"phim",
"đều",
"là",
"phim",
"hạng",
"b",
"phim",
"ngắn",
"thường",
"khoảng",
"60",
"phút",
"chiếu",
"trước",
"phim",
"chính",
"bullet",
"nancy",
"drew",
"detective",
"tháng",
"11",
"năm",
"1938",
"dựa",
"trên",
"the",
"password",
"to",
"larkspur",
"lane",
"bullet",
"nancy",
"drew",
"reporter",
"tháng",
"2",
"năm",
"1939",
"bullet",
"nancy",
"drew",
"trouble",
"shooter",
"tháng",
"6",
"năm",
"1939",
"bullet",
"nancy",
"drew",
"and",
"the",
"hidden",
"staircase",
"tháng",
"9",
"năm",
"1939",
"dựa",
"trên",
"the",
"hidden",
"staircase",
"bộ",
"phim",
"được",
"warner",
"bros",
"công",
"bố",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"1938",
"dự",
"kiến",
"sản",
"xuất",
"tựa",
"phim",
"đầu",
"tiên",
"nancy",
"drew",
"gets",
"the",
"passport",
"do",
"john",
"farrow",
"đạo",
"diễn",
"và",
"robertson",
"white",
"viết",
"kịch",
"bản",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"rõ",
"tại",
"sao",
"farrow",
"và",
"white",
"bị",
"clemens",
"và",
"gamet",
"thay",
"thế",
"và",
"khâu",
"sản",
"xuất",
"bị",
"trì",
"hoãn",
"đến",
"tháng",
"8",
"hai",
"tác",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"khả",
"dĩ",
"cho",
"phép",
"warner",
"bros",
"mở",
"rộng",
"kinh",
"phí",
"cho",
"hai",
"phim",
"tiếp",
"theo",
"đầu",
"năm",
"1939",
"họ",
"cũng",
"tuyên",
"bố",
"bật",
"đèn",
"xanh",
"thêm",
"bốn",
"tựa",
"phim",
"nâng",
"tổng",
"số",
"tác",
"phẩm",
"lên",
"8",
"sau",
"phim",
"thứ",
"hai",
"warner",
"bros",
"giao",
"phim",
"thứ",
"ba",
"với",
"tựa",
"gốc",
"nancy",
"drew",
"steps",
"out",
"cho",
"eddie",
"anderson",
"và",
"charles",
"perry",
"phụ",
"trách",
"nhưng",
"không",
"hiểu",
"sao",
"họ",
"cũng",
"lại",
"bị",
"thay",
"thế",
"như",
"white",
"garnet",
"một",
"lần",
"nữa",
"được",
"thuê",
"viết",
"kịch",
"bản",
"và",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"cả",
"tám",
"kịch",
"bản",
"ngay",
"sau",
"khi",
"đóng",
"máy",
"phim",
"thứ",
"tư",
"vào",
"tháng",
"5",
"warner",
"bros",
"quyết",
"định",
"bỏ",
"kiểu",
"chiếu",
"phim",
"đôi",
"đồng"
] |
pero homodoxa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
|
[
"pero",
"homodoxa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
neocompsa textilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
|
[
"neocompsa",
"textilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
của trường là chữ trường đại học bằng ký tự tiếng trung quốc nó đã được thay đổi vào năm 2016 để chỉ biểu tượng của cuốn sách và có hình bản đồ thế giới ở dưới nền điều này tượng trưng cho tầm nhìn của kyung hee về toàn cầu hóa cũng như tư duy cởi mở và chủ nghĩa nhân văn đối với thế giới linh vật của trường là sư tử cười chiếc bờm như ngọn đuốc soi sáng sự thật và con chim bồ câu một biểu tượng quốc tế của hòa bình các đội thể thao và các sản phẩm quảng bá khác nhau của trường sử dụng dấu hiệu nhân vật để tăng giá trị thương hiệu của kyung hee trên toàn thế giới hoa mộc lan là loài hoa làm biểu tượng chính thức của đại học kyung hee và logo mộc lan thể hiện những phẩm chất tượng trưng cho sự kiên cường nét đẹp sự hào phóng và đoàn kết == học thuật == === khoa ngành đào tạo sau đại học === nguồn === các chương trình học thuật nổi bật === ==== y học cổ truyền triều tiên ==== được thành lập vào năm 1948 với tên gọi đại học dongyang và tái tổ chức vào năm 1965 thành trường đại học y học triều tiên kyung hee khkm khkm là một trong 11 trường đại học y khoa của hàn quốc chuyên nghiên cứu về thực hành y học cổ truyền năm 1972 các nhà nghiên cứu của khkm đã
|
[
"của",
"trường",
"là",
"chữ",
"trường",
"đại",
"học",
"bằng",
"ký",
"tự",
"tiếng",
"trung",
"quốc",
"nó",
"đã",
"được",
"thay",
"đổi",
"vào",
"năm",
"2016",
"để",
"chỉ",
"biểu",
"tượng",
"của",
"cuốn",
"sách",
"và",
"có",
"hình",
"bản",
"đồ",
"thế",
"giới",
"ở",
"dưới",
"nền",
"điều",
"này",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"tầm",
"nhìn",
"của",
"kyung",
"hee",
"về",
"toàn",
"cầu",
"hóa",
"cũng",
"như",
"tư",
"duy",
"cởi",
"mở",
"và",
"chủ",
"nghĩa",
"nhân",
"văn",
"đối",
"với",
"thế",
"giới",
"linh",
"vật",
"của",
"trường",
"là",
"sư",
"tử",
"cười",
"chiếc",
"bờm",
"như",
"ngọn",
"đuốc",
"soi",
"sáng",
"sự",
"thật",
"và",
"con",
"chim",
"bồ",
"câu",
"một",
"biểu",
"tượng",
"quốc",
"tế",
"của",
"hòa",
"bình",
"các",
"đội",
"thể",
"thao",
"và",
"các",
"sản",
"phẩm",
"quảng",
"bá",
"khác",
"nhau",
"của",
"trường",
"sử",
"dụng",
"dấu",
"hiệu",
"nhân",
"vật",
"để",
"tăng",
"giá",
"trị",
"thương",
"hiệu",
"của",
"kyung",
"hee",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"hoa",
"mộc",
"lan",
"là",
"loài",
"hoa",
"làm",
"biểu",
"tượng",
"chính",
"thức",
"của",
"đại",
"học",
"kyung",
"hee",
"và",
"logo",
"mộc",
"lan",
"thể",
"hiện",
"những",
"phẩm",
"chất",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"sự",
"kiên",
"cường",
"nét",
"đẹp",
"sự",
"hào",
"phóng",
"và",
"đoàn",
"kết",
"==",
"học",
"thuật",
"==",
"===",
"khoa",
"ngành",
"đào",
"tạo",
"sau",
"đại",
"học",
"===",
"nguồn",
"===",
"các",
"chương",
"trình",
"học",
"thuật",
"nổi",
"bật",
"===",
"====",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"triều",
"tiên",
"====",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1948",
"với",
"tên",
"gọi",
"đại",
"học",
"dongyang",
"và",
"tái",
"tổ",
"chức",
"vào",
"năm",
"1965",
"thành",
"trường",
"đại",
"học",
"y",
"học",
"triều",
"tiên",
"kyung",
"hee",
"khkm",
"khkm",
"là",
"một",
"trong",
"11",
"trường",
"đại",
"học",
"y",
"khoa",
"của",
"hàn",
"quốc",
"chuyên",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"thực",
"hành",
"y",
"học",
"cổ",
"truyền",
"năm",
"1972",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"khkm",
"đã"
] |
thi đấu từ sau summerslam anh trở lại tại survivor series 2008 giành chiến thắng trước chris jericho để lần đầu tiên được đai world heavyweight championship john cena giữ đai cho đến no way out 2009 anh bị mất đai vào tay của edge người thay thế cho kofi kingston do kofi bị edge tấn công và bị chấn thương tuy nhiên trong wrestlemania 25 john cena có trận đấu triple theat match với edge và big show anh đã lấy lại được chức vô địch world heavyweight championship nhưng chỉ sau 3 tuần tại backlash 2009 cena lại để mất đai vào tay edge trong trận last man standing match sau khi anh bị big show ném xuyên qua một cái đèn to 7000w tại jugdment day và extreme rules cena đã hai lần chiến thắng trước big show và tại the bash cena đã chiến thắng trước the miz tại night of champions cena không thể giành được đai wwe championshi trong trận triple threat match với triple h và randy orton anh vẫn thất bại trước randy orton trong summerslam 2009 nhưng tại breaking point 2009 cena cuối cùng cũng đã giành được đai trước randy orton trong trận i quit match cho đến hell in a cell 2009 anh lại để mất đai vào tay của randy orton trong trận hell in a cell match nhưng đến bragging rights một lần nữa thắng orton để đòi lại đai đó là trận tranh đai cuối cùng giữa 2 người orton sẽ không bao
|
[
"thi",
"đấu",
"từ",
"sau",
"summerslam",
"anh",
"trở",
"lại",
"tại",
"survivor",
"series",
"2008",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"chris",
"jericho",
"để",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"được",
"đai",
"world",
"heavyweight",
"championship",
"john",
"cena",
"giữ",
"đai",
"cho",
"đến",
"no",
"way",
"out",
"2009",
"anh",
"bị",
"mất",
"đai",
"vào",
"tay",
"của",
"edge",
"người",
"thay",
"thế",
"cho",
"kofi",
"kingston",
"do",
"kofi",
"bị",
"edge",
"tấn",
"công",
"và",
"bị",
"chấn",
"thương",
"tuy",
"nhiên",
"trong",
"wrestlemania",
"25",
"john",
"cena",
"có",
"trận",
"đấu",
"triple",
"theat",
"match",
"với",
"edge",
"và",
"big",
"show",
"anh",
"đã",
"lấy",
"lại",
"được",
"chức",
"vô",
"địch",
"world",
"heavyweight",
"championship",
"nhưng",
"chỉ",
"sau",
"3",
"tuần",
"tại",
"backlash",
"2009",
"cena",
"lại",
"để",
"mất",
"đai",
"vào",
"tay",
"edge",
"trong",
"trận",
"last",
"man",
"standing",
"match",
"sau",
"khi",
"anh",
"bị",
"big",
"show",
"ném",
"xuyên",
"qua",
"một",
"cái",
"đèn",
"to",
"7000w",
"tại",
"jugdment",
"day",
"và",
"extreme",
"rules",
"cena",
"đã",
"hai",
"lần",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"big",
"show",
"và",
"tại",
"the",
"bash",
"cena",
"đã",
"chiến",
"thắng",
"trước",
"the",
"miz",
"tại",
"night",
"of",
"champions",
"cena",
"không",
"thể",
"giành",
"được",
"đai",
"wwe",
"championshi",
"trong",
"trận",
"triple",
"threat",
"match",
"với",
"triple",
"h",
"và",
"randy",
"orton",
"anh",
"vẫn",
"thất",
"bại",
"trước",
"randy",
"orton",
"trong",
"summerslam",
"2009",
"nhưng",
"tại",
"breaking",
"point",
"2009",
"cena",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"đã",
"giành",
"được",
"đai",
"trước",
"randy",
"orton",
"trong",
"trận",
"i",
"quit",
"match",
"cho",
"đến",
"hell",
"in",
"a",
"cell",
"2009",
"anh",
"lại",
"để",
"mất",
"đai",
"vào",
"tay",
"của",
"randy",
"orton",
"trong",
"trận",
"hell",
"in",
"a",
"cell",
"match",
"nhưng",
"đến",
"bragging",
"rights",
"một",
"lần",
"nữa",
"thắng",
"orton",
"để",
"đòi",
"lại",
"đai",
"đó",
"là",
"trận",
"tranh",
"đai",
"cuối",
"cùng",
"giữa",
"2",
"người",
"orton",
"sẽ",
"không",
"bao"
] |
quang anh nguyễn quang anh sinh năm 2001 là một ca sĩ trẻ của việt nam nổi danh từ khi tham gia và đoạt giải quán quân của chương trình truyền hình thực tế giọng hát việt nhí năm 2013 quang anh bắt đầu tham gia các hoạt động âm nhạc với vai trò ca sĩ nhí tuy chỉ mới 12 tuổi nhưng quang anh được giới chuyên môn và khán giả đánh giá cao bởi khả năng ca hát cảm thụ âm nhạc và phong cách trình diễn đầy máu nghệ sĩ của mình thử sức và hát được rất nhiều thể loại nhạc như rock pop dance-pop dân gian đương đại == tiểu sử == nguyễn quang anh sinh ngày 18 tháng 3 năm 2001 tại thành phố thanh hóa trong một gia đình khá khó khăn mẹ là lê thị nghĩa là một công nhân vệ sinh năm quang anh lên 5 tuổi bố mẹ ly hôn sau đó bố đi bước nữa mẹ phải khó khăn mưu sinh một mình nuôi 2 anh em ăn học mẹ quang anh đã từng là một diễn viên chèo anh trai là nguyễn quang thắng sinh năm 1992 cũng đang hoạt động trong đoàn chèo của tỉnh thanh hóa quang anh thừa hưởng được niềm đam mê nghệ thuật từ mẹ và anh trai từ năm 3 4 tuổi cậu bé quang anh đã biết cầm mic hát karaoke mặc dù chưa biết chữ gia đình khó khăn nên quang anh không có điều kiện học tập và sinh hoạt
|
[
"quang",
"anh",
"nguyễn",
"quang",
"anh",
"sinh",
"năm",
"2001",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"trẻ",
"của",
"việt",
"nam",
"nổi",
"danh",
"từ",
"khi",
"tham",
"gia",
"và",
"đoạt",
"giải",
"quán",
"quân",
"của",
"chương",
"trình",
"truyền",
"hình",
"thực",
"tế",
"giọng",
"hát",
"việt",
"nhí",
"năm",
"2013",
"quang",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"âm",
"nhạc",
"với",
"vai",
"trò",
"ca",
"sĩ",
"nhí",
"tuy",
"chỉ",
"mới",
"12",
"tuổi",
"nhưng",
"quang",
"anh",
"được",
"giới",
"chuyên",
"môn",
"và",
"khán",
"giả",
"đánh",
"giá",
"cao",
"bởi",
"khả",
"năng",
"ca",
"hát",
"cảm",
"thụ",
"âm",
"nhạc",
"và",
"phong",
"cách",
"trình",
"diễn",
"đầy",
"máu",
"nghệ",
"sĩ",
"của",
"mình",
"thử",
"sức",
"và",
"hát",
"được",
"rất",
"nhiều",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"như",
"rock",
"pop",
"dance-pop",
"dân",
"gian",
"đương",
"đại",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"nguyễn",
"quang",
"anh",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"3",
"năm",
"2001",
"tại",
"thành",
"phố",
"thanh",
"hóa",
"trong",
"một",
"gia",
"đình",
"khá",
"khó",
"khăn",
"mẹ",
"là",
"lê",
"thị",
"nghĩa",
"là",
"một",
"công",
"nhân",
"vệ",
"sinh",
"năm",
"quang",
"anh",
"lên",
"5",
"tuổi",
"bố",
"mẹ",
"ly",
"hôn",
"sau",
"đó",
"bố",
"đi",
"bước",
"nữa",
"mẹ",
"phải",
"khó",
"khăn",
"mưu",
"sinh",
"một",
"mình",
"nuôi",
"2",
"anh",
"em",
"ăn",
"học",
"mẹ",
"quang",
"anh",
"đã",
"từng",
"là",
"một",
"diễn",
"viên",
"chèo",
"anh",
"trai",
"là",
"nguyễn",
"quang",
"thắng",
"sinh",
"năm",
"1992",
"cũng",
"đang",
"hoạt",
"động",
"trong",
"đoàn",
"chèo",
"của",
"tỉnh",
"thanh",
"hóa",
"quang",
"anh",
"thừa",
"hưởng",
"được",
"niềm",
"đam",
"mê",
"nghệ",
"thuật",
"từ",
"mẹ",
"và",
"anh",
"trai",
"từ",
"năm",
"3",
"4",
"tuổi",
"cậu",
"bé",
"quang",
"anh",
"đã",
"biết",
"cầm",
"mic",
"hát",
"karaoke",
"mặc",
"dù",
"chưa",
"biết",
"chữ",
"gia",
"đình",
"khó",
"khăn",
"nên",
"quang",
"anh",
"không",
"có",
"điều",
"kiện",
"học",
"tập",
"và",
"sinh",
"hoạt"
] |
elaphandra ulei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hieron h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
|
[
"elaphandra",
"ulei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
epalxiphora là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet epalxiphora axenana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
|
[
"epalxiphora",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"tortricinae",
"của",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"epalxiphora",
"axenana",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tortricidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"tortricidae",
"com"
] |
gordonia angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được britton p wilson h keng mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
|
[
"gordonia",
"angustifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"p",
"wilson",
"h",
"keng",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
minh cảnh là một nghệ sĩ cải lương gạo cội của sân khấu miền nam ông thành danh trong thời kì hưng thịnh nhất của bộ môn nghệ thuật này ông sở hữu chất giọng đặc biệt mà giới chuyên môn đánh giá là thuộc hàng danh ca == sự nghiệp == năm 1959 vốn mê hát cải lương minh cảnh đã được ông hai sĩ dạy ca vọng cổ sau đó được nghệ sĩ vĩ cầm văn được hướng dẫn ca tài tử ở đài phát thanh năm 1960 ông được nghệ sĩ văn được và nhạc sĩ đàn cò ngọc sáu giới thiệu với bầu long để theo hát ở đoàn kim chung trong thời gian này minh cảnh được nhạc sĩ bảy trạch dạy thêm nhiều làn điệu rồi được ra sân khấu trong các vở người nghệ sĩ mù đất hà tiên phù kiều trường hận tiếng cười bao tự tuyết phủ chiều đông chiều thu sầu ly biệt… năm 1961 nghệ sĩ minh cảnh nổi danh với bài vọng cổ tu là cội phúc của soạn giả viễn châu và bắt đầu được mời thu đĩa ở hãng asia các làn điệu vọng cổ của soạn giả viễn châu như võ đông sơ lương sơn bá mưa trên phố huế sầu vương ý nhạc chuyến xe lam chiều lưu bình dương lễ lòng dạ đàn bà em bé đánh giày cô gái bán trái sầu riêng với mỹ châu đời mưa gió ni cô và kiếm sĩ với diệu hiền người điên yêu
|
[
"minh",
"cảnh",
"là",
"một",
"nghệ",
"sĩ",
"cải",
"lương",
"gạo",
"cội",
"của",
"sân",
"khấu",
"miền",
"nam",
"ông",
"thành",
"danh",
"trong",
"thời",
"kì",
"hưng",
"thịnh",
"nhất",
"của",
"bộ",
"môn",
"nghệ",
"thuật",
"này",
"ông",
"sở",
"hữu",
"chất",
"giọng",
"đặc",
"biệt",
"mà",
"giới",
"chuyên",
"môn",
"đánh",
"giá",
"là",
"thuộc",
"hàng",
"danh",
"ca",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"năm",
"1959",
"vốn",
"mê",
"hát",
"cải",
"lương",
"minh",
"cảnh",
"đã",
"được",
"ông",
"hai",
"sĩ",
"dạy",
"ca",
"vọng",
"cổ",
"sau",
"đó",
"được",
"nghệ",
"sĩ",
"vĩ",
"cầm",
"văn",
"được",
"hướng",
"dẫn",
"ca",
"tài",
"tử",
"ở",
"đài",
"phát",
"thanh",
"năm",
"1960",
"ông",
"được",
"nghệ",
"sĩ",
"văn",
"được",
"và",
"nhạc",
"sĩ",
"đàn",
"cò",
"ngọc",
"sáu",
"giới",
"thiệu",
"với",
"bầu",
"long",
"để",
"theo",
"hát",
"ở",
"đoàn",
"kim",
"chung",
"trong",
"thời",
"gian",
"này",
"minh",
"cảnh",
"được",
"nhạc",
"sĩ",
"bảy",
"trạch",
"dạy",
"thêm",
"nhiều",
"làn",
"điệu",
"rồi",
"được",
"ra",
"sân",
"khấu",
"trong",
"các",
"vở",
"người",
"nghệ",
"sĩ",
"mù",
"đất",
"hà",
"tiên",
"phù",
"kiều",
"trường",
"hận",
"tiếng",
"cười",
"bao",
"tự",
"tuyết",
"phủ",
"chiều",
"đông",
"chiều",
"thu",
"sầu",
"ly",
"biệt…",
"năm",
"1961",
"nghệ",
"sĩ",
"minh",
"cảnh",
"nổi",
"danh",
"với",
"bài",
"vọng",
"cổ",
"tu",
"là",
"cội",
"phúc",
"của",
"soạn",
"giả",
"viễn",
"châu",
"và",
"bắt",
"đầu",
"được",
"mời",
"thu",
"đĩa",
"ở",
"hãng",
"asia",
"các",
"làn",
"điệu",
"vọng",
"cổ",
"của",
"soạn",
"giả",
"viễn",
"châu",
"như",
"võ",
"đông",
"sơ",
"lương",
"sơn",
"bá",
"mưa",
"trên",
"phố",
"huế",
"sầu",
"vương",
"ý",
"nhạc",
"chuyến",
"xe",
"lam",
"chiều",
"lưu",
"bình",
"dương",
"lễ",
"lòng",
"dạ",
"đàn",
"bà",
"em",
"bé",
"đánh",
"giày",
"cô",
"gái",
"bán",
"trái",
"sầu",
"riêng",
"với",
"mỹ",
"châu",
"đời",
"mưa",
"gió",
"ni",
"cô",
"và",
"kiếm",
"sĩ",
"với",
"diệu",
"hiền",
"người",
"điên",
"yêu"
] |
tycomarptes bipuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
|
[
"tycomarptes",
"bipuncta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trị pierre trudeau nuôi dạy các con của mình trong sự riêng tư tương đối tại montreal trudeau theo học collège jean-de-brébeuf trường cũ của cha mình năm 2008 trudeau nói rằng trong số tất cả các cuộc đi chơi của mình sớm gia đình ông thích cắm trại với cha của mình nhiều nhất bởi vì đó là nơi cha của chúng tôi mới đích thị là cha của chúng tôi một người cha trong rừng trudeau lúc đó 28 tuổi nổi lên như một nhân vật nổi bật trong tháng 10 năm 2000 sau khi đọc một bài điếu văn tại lễ tang của cha mình the canadian broadcasting corporation cbc đã nhận được rất nhiều cuộc gọi đến đề nghị phát lại bài điếu văn này sau khi được phát lần đầu và chính trị gia hàng đầu quebec claude ryan mô tả nó như là có lẽ biểu hiện đầu tiên của một triều đại một cuốn sách do cbc năm 2003 bao gồm các bài phát biểu trong danh sách các sự kiện quan trọng của canada từ năm mươi năm qua trudeau có bằng cử nhân văn học từ đại học mcgill và một bằng cử nhân giáo dục từ đại học british columbia sau khi tốt nghiệp ông làm giáo viên tiếng pháp và toán học tại west point grey academy và trường ptth sir churchill winston ở vancouver british columbia từ năm 2002 đến 2004 ông học ngành kỹ sư tại école polytechnique de montréal một
|
[
"trị",
"pierre",
"trudeau",
"nuôi",
"dạy",
"các",
"con",
"của",
"mình",
"trong",
"sự",
"riêng",
"tư",
"tương",
"đối",
"tại",
"montreal",
"trudeau",
"theo",
"học",
"collège",
"jean-de-brébeuf",
"trường",
"cũ",
"của",
"cha",
"mình",
"năm",
"2008",
"trudeau",
"nói",
"rằng",
"trong",
"số",
"tất",
"cả",
"các",
"cuộc",
"đi",
"chơi",
"của",
"mình",
"sớm",
"gia",
"đình",
"ông",
"thích",
"cắm",
"trại",
"với",
"cha",
"của",
"mình",
"nhiều",
"nhất",
"bởi",
"vì",
"đó",
"là",
"nơi",
"cha",
"của",
"chúng",
"tôi",
"mới",
"đích",
"thị",
"là",
"cha",
"của",
"chúng",
"tôi",
"một",
"người",
"cha",
"trong",
"rừng",
"trudeau",
"lúc",
"đó",
"28",
"tuổi",
"nổi",
"lên",
"như",
"một",
"nhân",
"vật",
"nổi",
"bật",
"trong",
"tháng",
"10",
"năm",
"2000",
"sau",
"khi",
"đọc",
"một",
"bài",
"điếu",
"văn",
"tại",
"lễ",
"tang",
"của",
"cha",
"mình",
"the",
"canadian",
"broadcasting",
"corporation",
"cbc",
"đã",
"nhận",
"được",
"rất",
"nhiều",
"cuộc",
"gọi",
"đến",
"đề",
"nghị",
"phát",
"lại",
"bài",
"điếu",
"văn",
"này",
"sau",
"khi",
"được",
"phát",
"lần",
"đầu",
"và",
"chính",
"trị",
"gia",
"hàng",
"đầu",
"quebec",
"claude",
"ryan",
"mô",
"tả",
"nó",
"như",
"là",
"có",
"lẽ",
"biểu",
"hiện",
"đầu",
"tiên",
"của",
"một",
"triều",
"đại",
"một",
"cuốn",
"sách",
"do",
"cbc",
"năm",
"2003",
"bao",
"gồm",
"các",
"bài",
"phát",
"biểu",
"trong",
"danh",
"sách",
"các",
"sự",
"kiện",
"quan",
"trọng",
"của",
"canada",
"từ",
"năm",
"mươi",
"năm",
"qua",
"trudeau",
"có",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"văn",
"học",
"từ",
"đại",
"học",
"mcgill",
"và",
"một",
"bằng",
"cử",
"nhân",
"giáo",
"dục",
"từ",
"đại",
"học",
"british",
"columbia",
"sau",
"khi",
"tốt",
"nghiệp",
"ông",
"làm",
"giáo",
"viên",
"tiếng",
"pháp",
"và",
"toán",
"học",
"tại",
"west",
"point",
"grey",
"academy",
"và",
"trường",
"ptth",
"sir",
"churchill",
"winston",
"ở",
"vancouver",
"british",
"columbia",
"từ",
"năm",
"2002",
"đến",
"2004",
"ông",
"học",
"ngành",
"kỹ",
"sư",
"tại",
"école",
"polytechnique",
"de",
"montréal",
"một"
] |
bị đặt nghi vấn đồng thời nhắc lại về mô típ nước mắt trong mưa ở phân cảnh cuối này === giải thưởng === tội phạm nhân bản 2049 đã thu về nhiều giải thưởng cũng như các đề cử tại các giải thưởng uy tín tại giải oscar lần thứ 90 tác phẩm ghi danh vào năm đề cử trong đó giành chiến thắng tại hạng mục quay phim xuất sắc nhất và hiệu ứng hình ảnh xuất sắc nhất tại giải bafta lần thứ 71 phim nhận về tám đề cử trong đó có hạng mục đạo diễn xuất sắc nhất và cũng giành chiến thắng tại hai hạng mục quay phim xuất sắc nhất và hiệu ứng hình ảnh đặc biệt xuất sắc nhất tại giải critics choice lần thứ 23 phim nhận tổng cộng bảy đề cử trong đó giành chiến thắng ở hạng mục quay phim xuất sắc nhất === tranh cãi === bình luận cho tạp chí vice charlotte gush kịch liệt phản đối cách sử dụng hình ảnh người phụ nữ trong tác phẩm mà cô miêu tả là hoặc giống gái mại dâm hay mấy bà nội trợ [trong hình ảnh] lập thể hoặc là nạn nhân của những cái chết tàn nhẫn mặc dù thừa nhận rằng kỳ thị nữ giới là một phần của thế giới phản địa đàng trong nguyên tác năm 1982 của scott cô vẫn cho rằng phần phim hậu truyện thể hiện sự phân biệt giới tính đến gai mắt viết cho the guardian anna smith
|
[
"bị",
"đặt",
"nghi",
"vấn",
"đồng",
"thời",
"nhắc",
"lại",
"về",
"mô",
"típ",
"nước",
"mắt",
"trong",
"mưa",
"ở",
"phân",
"cảnh",
"cuối",
"này",
"===",
"giải",
"thưởng",
"===",
"tội",
"phạm",
"nhân",
"bản",
"2049",
"đã",
"thu",
"về",
"nhiều",
"giải",
"thưởng",
"cũng",
"như",
"các",
"đề",
"cử",
"tại",
"các",
"giải",
"thưởng",
"uy",
"tín",
"tại",
"giải",
"oscar",
"lần",
"thứ",
"90",
"tác",
"phẩm",
"ghi",
"danh",
"vào",
"năm",
"đề",
"cử",
"trong",
"đó",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"hạng",
"mục",
"quay",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"hiệu",
"ứng",
"hình",
"ảnh",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"giải",
"bafta",
"lần",
"thứ",
"71",
"phim",
"nhận",
"về",
"tám",
"đề",
"cử",
"trong",
"đó",
"có",
"hạng",
"mục",
"đạo",
"diễn",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"cũng",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"tại",
"hai",
"hạng",
"mục",
"quay",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"và",
"hiệu",
"ứng",
"hình",
"ảnh",
"đặc",
"biệt",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"tại",
"giải",
"critics",
"choice",
"lần",
"thứ",
"23",
"phim",
"nhận",
"tổng",
"cộng",
"bảy",
"đề",
"cử",
"trong",
"đó",
"giành",
"chiến",
"thắng",
"ở",
"hạng",
"mục",
"quay",
"phim",
"xuất",
"sắc",
"nhất",
"===",
"tranh",
"cãi",
"===",
"bình",
"luận",
"cho",
"tạp",
"chí",
"vice",
"charlotte",
"gush",
"kịch",
"liệt",
"phản",
"đối",
"cách",
"sử",
"dụng",
"hình",
"ảnh",
"người",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"tác",
"phẩm",
"mà",
"cô",
"miêu",
"tả",
"là",
"hoặc",
"giống",
"gái",
"mại",
"dâm",
"hay",
"mấy",
"bà",
"nội",
"trợ",
"[trong",
"hình",
"ảnh]",
"lập",
"thể",
"hoặc",
"là",
"nạn",
"nhân",
"của",
"những",
"cái",
"chết",
"tàn",
"nhẫn",
"mặc",
"dù",
"thừa",
"nhận",
"rằng",
"kỳ",
"thị",
"nữ",
"giới",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"thế",
"giới",
"phản",
"địa",
"đàng",
"trong",
"nguyên",
"tác",
"năm",
"1982",
"của",
"scott",
"cô",
"vẫn",
"cho",
"rằng",
"phần",
"phim",
"hậu",
"truyện",
"thể",
"hiện",
"sự",
"phân",
"biệt",
"giới",
"tính",
"đến",
"gai",
"mắt",
"viết",
"cho",
"the",
"guardian",
"anna",
"smith"
] |
pandanus tunicatus là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được b c stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
|
[
"pandanus",
"tunicatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dứa",
"dại",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"c",
"stone",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
byssolejeunea là một chi rêu trong họ lejeuneaceae
|
[
"byssolejeunea",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae"
] |
ga maetan–gwonseon là ga tàu điện ngầm của tuyến suin-bundang tuyến tàu điện ngầm của korail đường sắt quốc gia của hàn quốc nhà ga mở cửa vào tháng 11 năm 2013 nó là một phần mở rộng của tuyến bundang
|
[
"ga",
"maetan–gwonseon",
"là",
"ga",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"của",
"tuyến",
"suin-bundang",
"tuyến",
"tàu",
"điện",
"ngầm",
"của",
"korail",
"đường",
"sắt",
"quốc",
"gia",
"của",
"hàn",
"quốc",
"nhà",
"ga",
"mở",
"cửa",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2013",
"nó",
"là",
"một",
"phần",
"mở",
"rộng",
"của",
"tuyến",
"bundang"
] |
achyrachaena mollis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schauer mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
|
[
"achyrachaena",
"mollis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"schauer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
đã đồng ý christian nói tôi đã luôn luôn có ý tưởng này tôi đã từng làm điều đó với các mô hình khi còn là một đứa trẻ tôi gắn đủ mọi thứ vào chúng và làm cho mọi thứ trông thật cũ kĩ barry christian và nhóm của họ bắt đầu thiết kế các đạo cụ và phim trường tại elstree studios theo christian con tàu millennium falcon là thứ khó khăn nhất để tạo dựng christian muốn nội thất của tàu falcon trông giống như một chiếc tàu ngầm anh ấy tìm thấy nhiều mảnh kim loại máy bay phế liệu mà không ai muốn giữ hồi đó và mua chúng ông bắt đầu quá trình sáng tạo của mình bằng cách đập vỡ động cơ phản lực thành các mảnh vụn cho anh cơ hội để gắn nó trên phim trường theo những cách cụ thể phải mất một vài tuần để anh hoàn thành cái bàn cờ mà ông mô tả là thứ bị đóng cặn nhất trên tàu falcon cảnh phim máy nghiền rác cũng khá khó bởi vì tôi biết có diễn viên ở đó và hai bên tường phải di chuyển vào và họ phải ở trong nước bẩn và tôi phải dùng những thứ rác đủ nhẹ để chúng không làm tổn thương họ nhưng cũng không nhúc nhích dưới nước tổng cộng có 30 phim trường được dựng lên cho phim bao gồm các hành tinh các ngôi sao hang động phòng điều khiển cantina và hành
|
[
"đã",
"đồng",
"ý",
"christian",
"nói",
"tôi",
"đã",
"luôn",
"luôn",
"có",
"ý",
"tưởng",
"này",
"tôi",
"đã",
"từng",
"làm",
"điều",
"đó",
"với",
"các",
"mô",
"hình",
"khi",
"còn",
"là",
"một",
"đứa",
"trẻ",
"tôi",
"gắn",
"đủ",
"mọi",
"thứ",
"vào",
"chúng",
"và",
"làm",
"cho",
"mọi",
"thứ",
"trông",
"thật",
"cũ",
"kĩ",
"barry",
"christian",
"và",
"nhóm",
"của",
"họ",
"bắt",
"đầu",
"thiết",
"kế",
"các",
"đạo",
"cụ",
"và",
"phim",
"trường",
"tại",
"elstree",
"studios",
"theo",
"christian",
"con",
"tàu",
"millennium",
"falcon",
"là",
"thứ",
"khó",
"khăn",
"nhất",
"để",
"tạo",
"dựng",
"christian",
"muốn",
"nội",
"thất",
"của",
"tàu",
"falcon",
"trông",
"giống",
"như",
"một",
"chiếc",
"tàu",
"ngầm",
"anh",
"ấy",
"tìm",
"thấy",
"nhiều",
"mảnh",
"kim",
"loại",
"máy",
"bay",
"phế",
"liệu",
"mà",
"không",
"ai",
"muốn",
"giữ",
"hồi",
"đó",
"và",
"mua",
"chúng",
"ông",
"bắt",
"đầu",
"quá",
"trình",
"sáng",
"tạo",
"của",
"mình",
"bằng",
"cách",
"đập",
"vỡ",
"động",
"cơ",
"phản",
"lực",
"thành",
"các",
"mảnh",
"vụn",
"cho",
"anh",
"cơ",
"hội",
"để",
"gắn",
"nó",
"trên",
"phim",
"trường",
"theo",
"những",
"cách",
"cụ",
"thể",
"phải",
"mất",
"một",
"vài",
"tuần",
"để",
"anh",
"hoàn",
"thành",
"cái",
"bàn",
"cờ",
"mà",
"ông",
"mô",
"tả",
"là",
"thứ",
"bị",
"đóng",
"cặn",
"nhất",
"trên",
"tàu",
"falcon",
"cảnh",
"phim",
"máy",
"nghiền",
"rác",
"cũng",
"khá",
"khó",
"bởi",
"vì",
"tôi",
"biết",
"có",
"diễn",
"viên",
"ở",
"đó",
"và",
"hai",
"bên",
"tường",
"phải",
"di",
"chuyển",
"vào",
"và",
"họ",
"phải",
"ở",
"trong",
"nước",
"bẩn",
"và",
"tôi",
"phải",
"dùng",
"những",
"thứ",
"rác",
"đủ",
"nhẹ",
"để",
"chúng",
"không",
"làm",
"tổn",
"thương",
"họ",
"nhưng",
"cũng",
"không",
"nhúc",
"nhích",
"dưới",
"nước",
"tổng",
"cộng",
"có",
"30",
"phim",
"trường",
"được",
"dựng",
"lên",
"cho",
"phim",
"bao",
"gồm",
"các",
"hành",
"tinh",
"các",
"ngôi",
"sao",
"hang",
"động",
"phòng",
"điều",
"khiển",
"cantina",
"và",
"hành"
] |
archidendron eberhardtii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được i c nielsen miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"archidendron",
"eberhardtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"i",
"c",
"nielsen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cũng là lúc cô phát hiện ra mối quan hệ của rhys với người cô ghê gớm helene của mình cô cho rằng rhys chính là kẻ đã giết chét cha cô và cũng là người ám sát hụt cô mấy lần đau đớn và hoảng sợ cô chạy trốn đến ngôi biệt thự của mình sadinia đây cũng là nơi kẻ thù ám sát cô lần thứ tư với những nỗ lực phi thường của mình để chạy thoát thoát khỏi cái chết dưới bàn tay kẻ sát nhân cô nhận ra rằng không ai xa lạ mà kẻ đứng sau dàn dựng màn kịch giết chóc này chính là người chú cô rất mực yêu quý alec còn xót xa hơn khi cô đã nghi ngờ người cô yêu thương cùng lúc đó rhys và người thám tử thông minh đày nhiệt tình đã nhiệt tình điều tra các thông tin về roffe xuất hiện elizabeth được cứu cô trở vè vòng tay rhys người cô yêu thương tình yêu vĩnh cửu của cô
|
[
"cũng",
"là",
"lúc",
"cô",
"phát",
"hiện",
"ra",
"mối",
"quan",
"hệ",
"của",
"rhys",
"với",
"người",
"cô",
"ghê",
"gớm",
"helene",
"của",
"mình",
"cô",
"cho",
"rằng",
"rhys",
"chính",
"là",
"kẻ",
"đã",
"giết",
"chét",
"cha",
"cô",
"và",
"cũng",
"là",
"người",
"ám",
"sát",
"hụt",
"cô",
"mấy",
"lần",
"đau",
"đớn",
"và",
"hoảng",
"sợ",
"cô",
"chạy",
"trốn",
"đến",
"ngôi",
"biệt",
"thự",
"của",
"mình",
"sadinia",
"đây",
"cũng",
"là",
"nơi",
"kẻ",
"thù",
"ám",
"sát",
"cô",
"lần",
"thứ",
"tư",
"với",
"những",
"nỗ",
"lực",
"phi",
"thường",
"của",
"mình",
"để",
"chạy",
"thoát",
"thoát",
"khỏi",
"cái",
"chết",
"dưới",
"bàn",
"tay",
"kẻ",
"sát",
"nhân",
"cô",
"nhận",
"ra",
"rằng",
"không",
"ai",
"xa",
"lạ",
"mà",
"kẻ",
"đứng",
"sau",
"dàn",
"dựng",
"màn",
"kịch",
"giết",
"chóc",
"này",
"chính",
"là",
"người",
"chú",
"cô",
"rất",
"mực",
"yêu",
"quý",
"alec",
"còn",
"xót",
"xa",
"hơn",
"khi",
"cô",
"đã",
"nghi",
"ngờ",
"người",
"cô",
"yêu",
"thương",
"cùng",
"lúc",
"đó",
"rhys",
"và",
"người",
"thám",
"tử",
"thông",
"minh",
"đày",
"nhiệt",
"tình",
"đã",
"nhiệt",
"tình",
"điều",
"tra",
"các",
"thông",
"tin",
"về",
"roffe",
"xuất",
"hiện",
"elizabeth",
"được",
"cứu",
"cô",
"trở",
"vè",
"vòng",
"tay",
"rhys",
"người",
"cô",
"yêu",
"thương",
"tình",
"yêu",
"vĩnh",
"cửu",
"của",
"cô"
] |
quiina tinifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được planch triana miêu tả khoa học đầu tiên năm 1861
|
[
"quiina",
"tinifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ochnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"planch",
"triana",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
bryum lamprocarpum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
|
[
"bryum",
"lamprocarpum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1890"
] |
3 tháng 7 năm 2009 tại quê nhà mckees rocks pennsylvania những người mặc quần áo mặc áo sơ mi màu xanh và quần kaki trong đám tang giống như mays mặc khi quảng cáo sản phẩm của mình ông được chôn cất tại nghĩa trang núi calvary ngay sau khi ông qua đời nhiều công ty đã rút quảng cáo có sự xuất hiện của mays đến giữa tháng 7 với sự đồng ý của gia đình một số quảng cáo đã được đưa vào vòng quay bên cạnh những cái mới hơn mà mays đã quay trước khi chết == trong văn hóa đại chúng == câu khẩu hiệu và quảng cáo thông tin của anh ấy đã khiến billy mays trở thành một biểu tượng đáng chú ý trong văn hóa đại chúng với nhiều chương trình video trên youtube và các bộ phim chiếu sáng anh ấy trong tập phim những người nổi tiếng đã chết ở south park hồn ma của mays xuất hiện liên tục với ike broflovski cố gắng bán cho anh ta sản phẩm từ thế giới bên kia với câu khẩu hiệu xin chào billy mays ở đây với billy iii con trai của mays một người hâm mộ south park tự xưng nói rằng anh ta yêu người nổi tiếng đã chết và thấy chân dung của cha mình vừa trang nhã vừa đáng kính trọng
|
[
"3",
"tháng",
"7",
"năm",
"2009",
"tại",
"quê",
"nhà",
"mckees",
"rocks",
"pennsylvania",
"những",
"người",
"mặc",
"quần",
"áo",
"mặc",
"áo",
"sơ",
"mi",
"màu",
"xanh",
"và",
"quần",
"kaki",
"trong",
"đám",
"tang",
"giống",
"như",
"mays",
"mặc",
"khi",
"quảng",
"cáo",
"sản",
"phẩm",
"của",
"mình",
"ông",
"được",
"chôn",
"cất",
"tại",
"nghĩa",
"trang",
"núi",
"calvary",
"ngay",
"sau",
"khi",
"ông",
"qua",
"đời",
"nhiều",
"công",
"ty",
"đã",
"rút",
"quảng",
"cáo",
"có",
"sự",
"xuất",
"hiện",
"của",
"mays",
"đến",
"giữa",
"tháng",
"7",
"với",
"sự",
"đồng",
"ý",
"của",
"gia",
"đình",
"một",
"số",
"quảng",
"cáo",
"đã",
"được",
"đưa",
"vào",
"vòng",
"quay",
"bên",
"cạnh",
"những",
"cái",
"mới",
"hơn",
"mà",
"mays",
"đã",
"quay",
"trước",
"khi",
"chết",
"==",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"==",
"câu",
"khẩu",
"hiệu",
"và",
"quảng",
"cáo",
"thông",
"tin",
"của",
"anh",
"ấy",
"đã",
"khiến",
"billy",
"mays",
"trở",
"thành",
"một",
"biểu",
"tượng",
"đáng",
"chú",
"ý",
"trong",
"văn",
"hóa",
"đại",
"chúng",
"với",
"nhiều",
"chương",
"trình",
"video",
"trên",
"youtube",
"và",
"các",
"bộ",
"phim",
"chiếu",
"sáng",
"anh",
"ấy",
"trong",
"tập",
"phim",
"những",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"đã",
"chết",
"ở",
"south",
"park",
"hồn",
"ma",
"của",
"mays",
"xuất",
"hiện",
"liên",
"tục",
"với",
"ike",
"broflovski",
"cố",
"gắng",
"bán",
"cho",
"anh",
"ta",
"sản",
"phẩm",
"từ",
"thế",
"giới",
"bên",
"kia",
"với",
"câu",
"khẩu",
"hiệu",
"xin",
"chào",
"billy",
"mays",
"ở",
"đây",
"với",
"billy",
"iii",
"con",
"trai",
"của",
"mays",
"một",
"người",
"hâm",
"mộ",
"south",
"park",
"tự",
"xưng",
"nói",
"rằng",
"anh",
"ta",
"yêu",
"người",
"nổi",
"tiếng",
"đã",
"chết",
"và",
"thấy",
"chân",
"dung",
"của",
"cha",
"mình",
"vừa",
"trang",
"nhã",
"vừa",
"đáng",
"kính",
"trọng"
] |
Công tác quy hoạch có nhiều bất cập và yếu kém. Đến thời điểm đầu năm 2008 mới chỉ có 23% khối lượng công tác quy hoạch 1/2000 được thực hiện. Quy hoạch cho hệ thống công trình ngầm vẫn chưa được thực hiện xong. Công tác xây quy hoạch và xây dựng đô thị mới vẫn mang nặng tư duy thời kỳ bao cấp. Trong 10 năm gần đây, khu vực đô thị mới để lại dấu ấn lớn trong quá trình phát triển thành phố này là khu đô thị Phú Mỹ Hưng do nước ngoài đầu tư xây dựng, không phải là những quận, huyện được chính quyền địa phương thành lập.
|
[
"Công",
"tác",
"quy",
"hoạch",
"có",
"nhiều",
"bất",
"cập",
"và",
"yếu",
"kém.",
"Đến",
"thời",
"điểm",
"đầu",
"năm",
"2008",
"mới",
"chỉ",
"có",
"23%",
"khối",
"lượng",
"công",
"tác",
"quy",
"hoạch",
"1/2000",
"được",
"thực",
"hiện.",
"Quy",
"hoạch",
"cho",
"hệ",
"thống",
"công",
"trình",
"ngầm",
"vẫn",
"chưa",
"được",
"thực",
"hiện",
"xong.",
"Công",
"tác",
"xây",
"quy",
"hoạch",
"và",
"xây",
"dựng",
"đô",
"thị",
"mới",
"vẫn",
"mang",
"nặng",
"tư",
"duy",
"thời",
"kỳ",
"bao",
"cấp.",
"Trong",
"10",
"năm",
"gần",
"đây,",
"khu",
"vực",
"đô",
"thị",
"mới",
"để",
"lại",
"dấu",
"ấn",
"lớn",
"trong",
"quá",
"trình",
"phát",
"triển",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"khu",
"đô",
"thị",
"Phú",
"Mỹ",
"Hưng",
"do",
"nước",
"ngoài",
"đầu",
"tư",
"xây",
"dựng,",
"không",
"phải",
"là",
"những",
"quận,",
"huyện",
"được",
"chính",
"quyền",
"địa",
"phương",
"thành",
"lập."
] |
là không rõ ràng ở nhiều nhà hàng người ta thường phục vụ một ly nước kèm theo tách cà phê với mục đích bù đắp lại lượng nước tưởng như sẽ bị mất của cơ thể nhưng thực ra việc uống nước sau khi nhấp một ngụm cà phê chỉ có tác dụng tráng miệng để tiếp tục thưởng thức vị ngon của ngụm tiếp theo hoặc của các đồ ăn thức uống khác mà thôi trung tâm ung thư quốc gia nhật bản ở tokyo đã thực hiện một thí nghiệm kéo dài 10 năm trên 100 000 người uống cà phê và phát hiện ra trong số họ chỉ có 214 người mắc phải chứng ung thư thận trong khi đó ở những người không uống cà phê tỉ lệ này là 547 100 000 nghĩa là cao hơn hai lần từ đó họ rút ra kết luận rằng các chất chống oxy hoá antioxidant trong cà phê có khả năng bảo vệ các tế bào thận khỏi bị ăn mòn thí nghiệm so sánh cũng chỉ ra rằng trà xanh không có tác dụng bảo vệ trên giống như của cà phê trước đây cà phê từng bị coi là chất gây nghiện và tạo ra chứng bất lực tuy nhiên vào năm 1923 qua một thí nghiệm ở người nhà nghiên cứu amantea đã phát hiện ra rằng ca-phê-in không chỉ tăng hưng phấn trong việc quan hệ tình dục khác giới mà còn tăng khả năng đạt cực khoái cũng như tăng số lượng tinh
|
[
"là",
"không",
"rõ",
"ràng",
"ở",
"nhiều",
"nhà",
"hàng",
"người",
"ta",
"thường",
"phục",
"vụ",
"một",
"ly",
"nước",
"kèm",
"theo",
"tách",
"cà",
"phê",
"với",
"mục",
"đích",
"bù",
"đắp",
"lại",
"lượng",
"nước",
"tưởng",
"như",
"sẽ",
"bị",
"mất",
"của",
"cơ",
"thể",
"nhưng",
"thực",
"ra",
"việc",
"uống",
"nước",
"sau",
"khi",
"nhấp",
"một",
"ngụm",
"cà",
"phê",
"chỉ",
"có",
"tác",
"dụng",
"tráng",
"miệng",
"để",
"tiếp",
"tục",
"thưởng",
"thức",
"vị",
"ngon",
"của",
"ngụm",
"tiếp",
"theo",
"hoặc",
"của",
"các",
"đồ",
"ăn",
"thức",
"uống",
"khác",
"mà",
"thôi",
"trung",
"tâm",
"ung",
"thư",
"quốc",
"gia",
"nhật",
"bản",
"ở",
"tokyo",
"đã",
"thực",
"hiện",
"một",
"thí",
"nghiệm",
"kéo",
"dài",
"10",
"năm",
"trên",
"100",
"000",
"người",
"uống",
"cà",
"phê",
"và",
"phát",
"hiện",
"ra",
"trong",
"số",
"họ",
"chỉ",
"có",
"214",
"người",
"mắc",
"phải",
"chứng",
"ung",
"thư",
"thận",
"trong",
"khi",
"đó",
"ở",
"những",
"người",
"không",
"uống",
"cà",
"phê",
"tỉ",
"lệ",
"này",
"là",
"547",
"100",
"000",
"nghĩa",
"là",
"cao",
"hơn",
"hai",
"lần",
"từ",
"đó",
"họ",
"rút",
"ra",
"kết",
"luận",
"rằng",
"các",
"chất",
"chống",
"oxy",
"hoá",
"antioxidant",
"trong",
"cà",
"phê",
"có",
"khả",
"năng",
"bảo",
"vệ",
"các",
"tế",
"bào",
"thận",
"khỏi",
"bị",
"ăn",
"mòn",
"thí",
"nghiệm",
"so",
"sánh",
"cũng",
"chỉ",
"ra",
"rằng",
"trà",
"xanh",
"không",
"có",
"tác",
"dụng",
"bảo",
"vệ",
"trên",
"giống",
"như",
"của",
"cà",
"phê",
"trước",
"đây",
"cà",
"phê",
"từng",
"bị",
"coi",
"là",
"chất",
"gây",
"nghiện",
"và",
"tạo",
"ra",
"chứng",
"bất",
"lực",
"tuy",
"nhiên",
"vào",
"năm",
"1923",
"qua",
"một",
"thí",
"nghiệm",
"ở",
"người",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"amantea",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ra",
"rằng",
"ca-phê-in",
"không",
"chỉ",
"tăng",
"hưng",
"phấn",
"trong",
"việc",
"quan",
"hệ",
"tình",
"dục",
"khác",
"giới",
"mà",
"còn",
"tăng",
"khả",
"năng",
"đạt",
"cực",
"khoái",
"cũng",
"như",
"tăng",
"số",
"lượng",
"tinh"
] |
hiệp hội doanh nghiệp dược việt nam trước đây gọi là hiệp hội sản xuất kinh doanh dược việt nam là tổ chức xã hội nghề nghiệp phi lợi nhuận của những người và doanh nghiệp hoạt động liên quan đến thương mại dược phẩm tại việt nam hội dịch tên ra tiếng anh là vietnam pharmaceutical companies association viết tắt là vnpca điều lệ hiệp hội hiện hành đã sửa đổi được bộ nội vụ phê duyệt tại quyết định số 1750 qđ-bnv ngày 15 05 2017 văn phòng hội đặt tại địa chỉ 12 ngô tất tố quận đống đa hà nội == hoạt động == trước đây hiệp hội có tên là hiệp hội sản xuất kinh doanh dược việt nam và văn phòng đặt tại trụ sở bộ y tế số 138b giảng võ quận ba đình hà nội == sự kiện không dự họp 2017 == tại buổi làm việc với bộ y tế ngày 20 09 2017 về công tác kiểm tra chuyên ngành hàng hoá xuất nhập khẩu tổ công tác của thủ tướng đã mời đại diện nhiều hiệp hội ngành hàng đến dự để trực tiếp phản ánh các vướng mắc tuy nhiên hiệp hội doanh nghiệp dược việt nam không có mặt có doanh nghiệp dược trong nước cho rằng họ vào hiệp hội dược để cho có chứ ít khi tham gia các hoạt động gì bởi thực tế sân chơi này có nhiều điều không minh bạch cứ ràng buộc và chồng chéo lên nhau và
|
[
"hiệp",
"hội",
"doanh",
"nghiệp",
"dược",
"việt",
"nam",
"trước",
"đây",
"gọi",
"là",
"hiệp",
"hội",
"sản",
"xuất",
"kinh",
"doanh",
"dược",
"việt",
"nam",
"là",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"nghề",
"nghiệp",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"của",
"những",
"người",
"và",
"doanh",
"nghiệp",
"hoạt",
"động",
"liên",
"quan",
"đến",
"thương",
"mại",
"dược",
"phẩm",
"tại",
"việt",
"nam",
"hội",
"dịch",
"tên",
"ra",
"tiếng",
"anh",
"là",
"vietnam",
"pharmaceutical",
"companies",
"association",
"viết",
"tắt",
"là",
"vnpca",
"điều",
"lệ",
"hiệp",
"hội",
"hiện",
"hành",
"đã",
"sửa",
"đổi",
"được",
"bộ",
"nội",
"vụ",
"phê",
"duyệt",
"tại",
"quyết",
"định",
"số",
"1750",
"qđ-bnv",
"ngày",
"15",
"05",
"2017",
"văn",
"phòng",
"hội",
"đặt",
"tại",
"địa",
"chỉ",
"12",
"ngô",
"tất",
"tố",
"quận",
"đống",
"đa",
"hà",
"nội",
"==",
"hoạt",
"động",
"==",
"trước",
"đây",
"hiệp",
"hội",
"có",
"tên",
"là",
"hiệp",
"hội",
"sản",
"xuất",
"kinh",
"doanh",
"dược",
"việt",
"nam",
"và",
"văn",
"phòng",
"đặt",
"tại",
"trụ",
"sở",
"bộ",
"y",
"tế",
"số",
"138b",
"giảng",
"võ",
"quận",
"ba",
"đình",
"hà",
"nội",
"==",
"sự",
"kiện",
"không",
"dự",
"họp",
"2017",
"==",
"tại",
"buổi",
"làm",
"việc",
"với",
"bộ",
"y",
"tế",
"ngày",
"20",
"09",
"2017",
"về",
"công",
"tác",
"kiểm",
"tra",
"chuyên",
"ngành",
"hàng",
"hoá",
"xuất",
"nhập",
"khẩu",
"tổ",
"công",
"tác",
"của",
"thủ",
"tướng",
"đã",
"mời",
"đại",
"diện",
"nhiều",
"hiệp",
"hội",
"ngành",
"hàng",
"đến",
"dự",
"để",
"trực",
"tiếp",
"phản",
"ánh",
"các",
"vướng",
"mắc",
"tuy",
"nhiên",
"hiệp",
"hội",
"doanh",
"nghiệp",
"dược",
"việt",
"nam",
"không",
"có",
"mặt",
"có",
"doanh",
"nghiệp",
"dược",
"trong",
"nước",
"cho",
"rằng",
"họ",
"vào",
"hiệp",
"hội",
"dược",
"để",
"cho",
"có",
"chứ",
"ít",
"khi",
"tham",
"gia",
"các",
"hoạt",
"động",
"gì",
"bởi",
"thực",
"tế",
"sân",
"chơi",
"này",
"có",
"nhiều",
"điều",
"không",
"minh",
"bạch",
"cứ",
"ràng",
"buộc",
"và",
"chồng",
"chéo",
"lên",
"nhau",
"và"
] |
là một giảng viên về luật và tiếng anh tại học viện ngân hàng chartered cũng ở kampala là một luật sư chuyên nghiệp matembe cũng là tác giả của một số bài báo và một cuốn sách miria matembe giới tính chính trị và lập hiến ở uganda về phụ nữ trong chính trị vào tháng 10 năm 2006 mhrbe đã có một bài giảng với tựa đề phụ nữ chiến tranh hòa bình chính trị trong xây dựng hòa bình tại viện bài giảng về hòa bình công lý joan b kroc của đại học san diego năm 2011 bà đã gửi địa chỉ chính tại bài giảng và giải thưởng sarah ntiro lần thứ 11 được tổ chức tại khách sạn grand imperial kampala -uganda cho những phụ nữ là những người mẫu truyền cảm hứng hoặc đã làm việc để tạo điều kiện giáo dục trẻ em gái tại diễn đàn dành cho các nhà giáo dục phụ nữ châu phi fawe tổ chức sự kiện và cho trẻ em gái có hoàn cảnh khó khăn các giải thưởng chính có hai loại giải thưởng người phụ nữ xuất sắc đã công nhận những người phụ nữ có hoạt động thúc đẩy giáo dục trẻ em gái và giải thưởng tấm gương xuất sắc trao giải cho những người phụ nữ thành đạt là tấm gương sáng cho các em gái trẻ matembe là một trong những người được vinh danh vì những nỗ lực dũng cảm để thúc đẩy giáo dục trẻ em
|
[
"là",
"một",
"giảng",
"viên",
"về",
"luật",
"và",
"tiếng",
"anh",
"tại",
"học",
"viện",
"ngân",
"hàng",
"chartered",
"cũng",
"ở",
"kampala",
"là",
"một",
"luật",
"sư",
"chuyên",
"nghiệp",
"matembe",
"cũng",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"một",
"số",
"bài",
"báo",
"và",
"một",
"cuốn",
"sách",
"miria",
"matembe",
"giới",
"tính",
"chính",
"trị",
"và",
"lập",
"hiến",
"ở",
"uganda",
"về",
"phụ",
"nữ",
"trong",
"chính",
"trị",
"vào",
"tháng",
"10",
"năm",
"2006",
"mhrbe",
"đã",
"có",
"một",
"bài",
"giảng",
"với",
"tựa",
"đề",
"phụ",
"nữ",
"chiến",
"tranh",
"hòa",
"bình",
"chính",
"trị",
"trong",
"xây",
"dựng",
"hòa",
"bình",
"tại",
"viện",
"bài",
"giảng",
"về",
"hòa",
"bình",
"công",
"lý",
"joan",
"b",
"kroc",
"của",
"đại",
"học",
"san",
"diego",
"năm",
"2011",
"bà",
"đã",
"gửi",
"địa",
"chỉ",
"chính",
"tại",
"bài",
"giảng",
"và",
"giải",
"thưởng",
"sarah",
"ntiro",
"lần",
"thứ",
"11",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"khách",
"sạn",
"grand",
"imperial",
"kampala",
"-uganda",
"cho",
"những",
"phụ",
"nữ",
"là",
"những",
"người",
"mẫu",
"truyền",
"cảm",
"hứng",
"hoặc",
"đã",
"làm",
"việc",
"để",
"tạo",
"điều",
"kiện",
"giáo",
"dục",
"trẻ",
"em",
"gái",
"tại",
"diễn",
"đàn",
"dành",
"cho",
"các",
"nhà",
"giáo",
"dục",
"phụ",
"nữ",
"châu",
"phi",
"fawe",
"tổ",
"chức",
"sự",
"kiện",
"và",
"cho",
"trẻ",
"em",
"gái",
"có",
"hoàn",
"cảnh",
"khó",
"khăn",
"các",
"giải",
"thưởng",
"chính",
"có",
"hai",
"loại",
"giải",
"thưởng",
"người",
"phụ",
"nữ",
"xuất",
"sắc",
"đã",
"công",
"nhận",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"có",
"hoạt",
"động",
"thúc",
"đẩy",
"giáo",
"dục",
"trẻ",
"em",
"gái",
"và",
"giải",
"thưởng",
"tấm",
"gương",
"xuất",
"sắc",
"trao",
"giải",
"cho",
"những",
"người",
"phụ",
"nữ",
"thành",
"đạt",
"là",
"tấm",
"gương",
"sáng",
"cho",
"các",
"em",
"gái",
"trẻ",
"matembe",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"được",
"vinh",
"danh",
"vì",
"những",
"nỗ",
"lực",
"dũng",
"cảm",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"giáo",
"dục",
"trẻ",
"em"
] |
nguồn == bullet unesco incense route – desert cities in the negev
|
[
"nguồn",
"==",
"bullet",
"unesco",
"incense",
"route",
"–",
"desert",
"cities",
"in",
"the",
"negev"
] |
pseudophilautus extirpo là một loài ếch đã tuyệt chủng trong họ rhacophoridae chúng là loài đặc hữu của sri lanka == tham khảo == bullet manamendra-arachchi k pethiyagoda r 2004 philautus extirpo 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
|
[
"pseudophilautus",
"extirpo",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"đã",
"tuyệt",
"chủng",
"trong",
"họ",
"rhacophoridae",
"chúng",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"sri",
"lanka",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"manamendra-arachchi",
"k",
"pethiyagoda",
"r",
"2004",
"philautus",
"extirpo",
"2006",
"iucn",
"red",
"list",
"of",
"threatened",
"species",
"truy",
"cập",
"23",
"tháng",
"7",
"năm",
"2007"
] |
môi trường axit cũng như với các enzym phân giải protein phải đun sôi thực phẩm trong ít nhất 2 h mới phá hủy được độc tố của s aureus bullet biện pháp quản lý áp dụng hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn haccp cho mỗi dây chuyền sản xuất một sản phẩm thực phẩm nhất định hoặc áp dụng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm iso 22000 cho chuỗi thực phẩm có liên quan từ khâu trồng trọt chăn nuôi đến các khâu thu hoạch giết mổ sơ chế chế biến và bảo quản thực phẩm
|
[
"môi",
"trường",
"axit",
"cũng",
"như",
"với",
"các",
"enzym",
"phân",
"giải",
"protein",
"phải",
"đun",
"sôi",
"thực",
"phẩm",
"trong",
"ít",
"nhất",
"2",
"h",
"mới",
"phá",
"hủy",
"được",
"độc",
"tố",
"của",
"s",
"aureus",
"bullet",
"biện",
"pháp",
"quản",
"lý",
"áp",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"phân",
"tích",
"mối",
"nguy",
"và",
"điểm",
"kiểm",
"soát",
"tới",
"hạn",
"haccp",
"cho",
"mỗi",
"dây",
"chuyền",
"sản",
"xuất",
"một",
"sản",
"phẩm",
"thực",
"phẩm",
"nhất",
"định",
"hoặc",
"áp",
"dụng",
"hệ",
"thống",
"quản",
"lý",
"an",
"toàn",
"thực",
"phẩm",
"iso",
"22000",
"cho",
"chuỗi",
"thực",
"phẩm",
"có",
"liên",
"quan",
"từ",
"khâu",
"trồng",
"trọt",
"chăn",
"nuôi",
"đến",
"các",
"khâu",
"thu",
"hoạch",
"giết",
"mổ",
"sơ",
"chế",
"chế",
"biến",
"và",
"bảo",
"quản",
"thực",
"phẩm"
] |
hậu tây ban nha tiết lộ rằng đối với những mối quan hệ cùng giới có cam kết bà nghiêng về cụm từ kết hợp dân sự hơn là hôn nhân bình luận này cùng với những bình luận khác mà hoàng hậu viện ra đã làm cho hoàng gia tây ban nha bị chỉ trích điều hiếm khi xảy ra và cung điện zarzuela phải đưa ra lời xin lỗi cho hoàng hậu vì đã dùng từ không chính xác antonio poveda chủ tịch felgt nói rằng tổ chức này chấp nhận lời xin lỗi của hoàng hậu nhưng cũng nói thêm rằng cộng đồng đồng tính vẫn còn cảm giác không tốt về hoàng hậu vì những lời bình luận đó vua juan carlos người được biết là có tư tưởng tự do hơn vợ rất nhiều đã rất tức giận vì quyển tự truyện của vợ mình theo đó nhà vua sẽ sa thải những nhân vật chủ chốt của cung điện được cho là đã chính thức phê chuẩn thông qua cho quyển sách ấy trong cuộc tổng tuyển cử 2011 lãnh đạo đảng nhân dân và thủ tướng mariano rajoy nói rằng ông cũng nghiêng về cụm từ kết hợp dân sự hơn là hôn nhân đối với những cặp đồng giới cuối năm 2017 đảng xã hội bắt đầu kêu gọi cải cách hiến pháp tây ban nha cùng với những thay đổi khác trong đó sẽ soạn luật lệ hiến pháp hóa hôn nhân đồng giới một số nhà thờ ủng hộ
|
[
"hậu",
"tây",
"ban",
"nha",
"tiết",
"lộ",
"rằng",
"đối",
"với",
"những",
"mối",
"quan",
"hệ",
"cùng",
"giới",
"có",
"cam",
"kết",
"bà",
"nghiêng",
"về",
"cụm",
"từ",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"hơn",
"là",
"hôn",
"nhân",
"bình",
"luận",
"này",
"cùng",
"với",
"những",
"bình",
"luận",
"khác",
"mà",
"hoàng",
"hậu",
"viện",
"ra",
"đã",
"làm",
"cho",
"hoàng",
"gia",
"tây",
"ban",
"nha",
"bị",
"chỉ",
"trích",
"điều",
"hiếm",
"khi",
"xảy",
"ra",
"và",
"cung",
"điện",
"zarzuela",
"phải",
"đưa",
"ra",
"lời",
"xin",
"lỗi",
"cho",
"hoàng",
"hậu",
"vì",
"đã",
"dùng",
"từ",
"không",
"chính",
"xác",
"antonio",
"poveda",
"chủ",
"tịch",
"felgt",
"nói",
"rằng",
"tổ",
"chức",
"này",
"chấp",
"nhận",
"lời",
"xin",
"lỗi",
"của",
"hoàng",
"hậu",
"nhưng",
"cũng",
"nói",
"thêm",
"rằng",
"cộng",
"đồng",
"đồng",
"tính",
"vẫn",
"còn",
"cảm",
"giác",
"không",
"tốt",
"về",
"hoàng",
"hậu",
"vì",
"những",
"lời",
"bình",
"luận",
"đó",
"vua",
"juan",
"carlos",
"người",
"được",
"biết",
"là",
"có",
"tư",
"tưởng",
"tự",
"do",
"hơn",
"vợ",
"rất",
"nhiều",
"đã",
"rất",
"tức",
"giận",
"vì",
"quyển",
"tự",
"truyện",
"của",
"vợ",
"mình",
"theo",
"đó",
"nhà",
"vua",
"sẽ",
"sa",
"thải",
"những",
"nhân",
"vật",
"chủ",
"chốt",
"của",
"cung",
"điện",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"chính",
"thức",
"phê",
"chuẩn",
"thông",
"qua",
"cho",
"quyển",
"sách",
"ấy",
"trong",
"cuộc",
"tổng",
"tuyển",
"cử",
"2011",
"lãnh",
"đạo",
"đảng",
"nhân",
"dân",
"và",
"thủ",
"tướng",
"mariano",
"rajoy",
"nói",
"rằng",
"ông",
"cũng",
"nghiêng",
"về",
"cụm",
"từ",
"kết",
"hợp",
"dân",
"sự",
"hơn",
"là",
"hôn",
"nhân",
"đối",
"với",
"những",
"cặp",
"đồng",
"giới",
"cuối",
"năm",
"2017",
"đảng",
"xã",
"hội",
"bắt",
"đầu",
"kêu",
"gọi",
"cải",
"cách",
"hiến",
"pháp",
"tây",
"ban",
"nha",
"cùng",
"với",
"những",
"thay",
"đổi",
"khác",
"trong",
"đó",
"sẽ",
"soạn",
"luật",
"lệ",
"hiến",
"pháp",
"hóa",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"một",
"số",
"nhà",
"thờ",
"ủng",
"hộ"
] |
santolina chamaecyparissus linn đồng nghĩa s incana lam tiếng anh cotton lavender hoặc gray santolina là một thực vật có hoa thuộc họ asteraceae bản địa của vùng địa trung hải == tác nhân gây bệnh == bullet phytophthora tentaculata == tham khảo == bullet flora europaea santolina
|
[
"santolina",
"chamaecyparissus",
"linn",
"đồng",
"nghĩa",
"s",
"incana",
"lam",
"tiếng",
"anh",
"cotton",
"lavender",
"hoặc",
"gray",
"santolina",
"là",
"một",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"asteraceae",
"bản",
"địa",
"của",
"vùng",
"địa",
"trung",
"hải",
"==",
"tác",
"nhân",
"gây",
"bệnh",
"==",
"bullet",
"phytophthora",
"tentaculata",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"flora",
"europaea",
"santolina"
] |
yenisu şanlıurfa yenisu là một xã thuộc thành phố şanlıurfa tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 531 người
|
[
"yenisu",
"şanlıurfa",
"yenisu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"şanlıurfa",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"531",
"người"
] |
euphorbia godana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được buddens lawant lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
|
[
"euphorbia",
"godana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"buddens",
"lawant",
"lavranos",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
dorycnium strictum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được fisch c a mey lassen miêu tả khoa học đầu tiên
|
[
"dorycnium",
"strictum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"fisch",
"c",
"a",
"mey",
"lassen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
tranh của nhân vật tiến bộ công nghệ và bảo vệ quốc gia là chủ đề thường xuyên đối với người sắt nhưng các vấn đề sau đó đã phát triển stark thành một nhân vật phức tạp và dễ bị tổn thương hơn khi họ miêu tả cuộc chiến của anh với chứng nghiện rượu như trong ác ma cốt truyện trong một cái chai và những khó khăn cá nhân khác từ số 59 tháng 11 năm 1964 đến số cuối cùng số 99 tháng 3 năm 1968 các câu chuyện dự phòng khoa học viễn tưởng hợp tuyển trong tales of suspense đã được thay thế bằng một phim có sự tham gia của siêu anh hùng captain america lee và heck đã giới thiệu một số đối thủ cho nhân vật bao gồm tiếng quan thoại trong số 50 tháng 2 năm 1964 góa phụ đen trong số 52 tháng 4 năm 1964 và hawkeye năm số sau đó lee nói rằng trong số tất cả các truyện tranh mà chúng tôi đã xuất bản tại marvel chúng tôi nhận được nhiều thư của người hâm mộ dành cho iron man từ phụ nữ từ nữ giới hơn bất kỳ tựa nào khác chúng tôi không nhận được nhiều thư của người hâm mộ từ các cô gái nhưng bất cứ khi nào chúng tôi làm vậy bức thư thường được gửi cho người sắt lee và kirby đã đưa người sắt vào tập the avengers #1 tháng 9 năm
|
[
"tranh",
"của",
"nhân",
"vật",
"tiến",
"bộ",
"công",
"nghệ",
"và",
"bảo",
"vệ",
"quốc",
"gia",
"là",
"chủ",
"đề",
"thường",
"xuyên",
"đối",
"với",
"người",
"sắt",
"nhưng",
"các",
"vấn",
"đề",
"sau",
"đó",
"đã",
"phát",
"triển",
"stark",
"thành",
"một",
"nhân",
"vật",
"phức",
"tạp",
"và",
"dễ",
"bị",
"tổn",
"thương",
"hơn",
"khi",
"họ",
"miêu",
"tả",
"cuộc",
"chiến",
"của",
"anh",
"với",
"chứng",
"nghiện",
"rượu",
"như",
"trong",
"ác",
"ma",
"cốt",
"truyện",
"trong",
"một",
"cái",
"chai",
"và",
"những",
"khó",
"khăn",
"cá",
"nhân",
"khác",
"từ",
"số",
"59",
"tháng",
"11",
"năm",
"1964",
"đến",
"số",
"cuối",
"cùng",
"số",
"99",
"tháng",
"3",
"năm",
"1968",
"các",
"câu",
"chuyện",
"dự",
"phòng",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"hợp",
"tuyển",
"trong",
"tales",
"of",
"suspense",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"một",
"phim",
"có",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"siêu",
"anh",
"hùng",
"captain",
"america",
"lee",
"và",
"heck",
"đã",
"giới",
"thiệu",
"một",
"số",
"đối",
"thủ",
"cho",
"nhân",
"vật",
"bao",
"gồm",
"tiếng",
"quan",
"thoại",
"trong",
"số",
"50",
"tháng",
"2",
"năm",
"1964",
"góa",
"phụ",
"đen",
"trong",
"số",
"52",
"tháng",
"4",
"năm",
"1964",
"và",
"hawkeye",
"năm",
"số",
"sau",
"đó",
"lee",
"nói",
"rằng",
"trong",
"số",
"tất",
"cả",
"các",
"truyện",
"tranh",
"mà",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"xuất",
"bản",
"tại",
"marvel",
"chúng",
"tôi",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"thư",
"của",
"người",
"hâm",
"mộ",
"dành",
"cho",
"iron",
"man",
"từ",
"phụ",
"nữ",
"từ",
"nữ",
"giới",
"hơn",
"bất",
"kỳ",
"tựa",
"nào",
"khác",
"chúng",
"tôi",
"không",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"thư",
"của",
"người",
"hâm",
"mộ",
"từ",
"các",
"cô",
"gái",
"nhưng",
"bất",
"cứ",
"khi",
"nào",
"chúng",
"tôi",
"làm",
"vậy",
"bức",
"thư",
"thường",
"được",
"gửi",
"cho",
"người",
"sắt",
"lee",
"và",
"kirby",
"đã",
"đưa",
"người",
"sắt",
"vào",
"tập",
"the",
"avengers",
"#1",
"tháng",
"9",
"năm"
] |
cách lúc 17 giờ 50 phút không lâu sau khi nó bắt đầu khai hỏa quả đạn pháo đã bắn trúng chéo qua mạn trái của southampton nhưng không gây hư hại đáng kể sau đó nassau chuyển mục tiêu sang tàu tuần dương dublin nhưng đã ngừng bắn lúc 18 giờ 10 phút đến 19 giờ 33 phút nassau lọt trong tầm bắn của thiết giáp hạm anh warspite các khẩu pháo của nó đã bắn trong một lúc nhưng sau một cú quay 180 °của hạm đội đức chiếc tàu chiến anh vượt ra ngoài tầm pháo nassau và phần còn lại của hải đội i lại đối đầu với lực lượng hạng nhẹ anh không lâu sau 22 giờ 00 vốn bao gồm các tàu tuần dương hạng nhẹ caroline comus và royalist nassau nối tiếp theo chiếc tàu chị em westfalen bẻ lái một góc 68° sang mạn phải để né tránh các quả ngư lôi có thể đã được phóng ra hai con tàu đã nả pháo nhắm vào caroline và royalist ở khoảng cách các tàu chiến anh quay đi trong một lúc trước khi quay lại phóng ngư lôi caroline bắn hai quả ngư lôi nhắm vào nassau một quả đi sát trước mũi và quả thứ hai băng qua dưới lườn tàu mà không phát nổ khoảng nữa đêm ngày 1 tháng 6 hạm đội đức tìm cách băng qua phía sau hạm đội grand anh quốc khi chúng bắt gặp một hàng tàu khu trục anh nassau đối đầu
|
[
"cách",
"lúc",
"17",
"giờ",
"50",
"phút",
"không",
"lâu",
"sau",
"khi",
"nó",
"bắt",
"đầu",
"khai",
"hỏa",
"quả",
"đạn",
"pháo",
"đã",
"bắn",
"trúng",
"chéo",
"qua",
"mạn",
"trái",
"của",
"southampton",
"nhưng",
"không",
"gây",
"hư",
"hại",
"đáng",
"kể",
"sau",
"đó",
"nassau",
"chuyển",
"mục",
"tiêu",
"sang",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"dublin",
"nhưng",
"đã",
"ngừng",
"bắn",
"lúc",
"18",
"giờ",
"10",
"phút",
"đến",
"19",
"giờ",
"33",
"phút",
"nassau",
"lọt",
"trong",
"tầm",
"bắn",
"của",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"anh",
"warspite",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"của",
"nó",
"đã",
"bắn",
"trong",
"một",
"lúc",
"nhưng",
"sau",
"một",
"cú",
"quay",
"180",
"°của",
"hạm",
"đội",
"đức",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"anh",
"vượt",
"ra",
"ngoài",
"tầm",
"pháo",
"nassau",
"và",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"hải",
"đội",
"i",
"lại",
"đối",
"đầu",
"với",
"lực",
"lượng",
"hạng",
"nhẹ",
"anh",
"không",
"lâu",
"sau",
"22",
"giờ",
"00",
"vốn",
"bao",
"gồm",
"các",
"tàu",
"tuần",
"dương",
"hạng",
"nhẹ",
"caroline",
"comus",
"và",
"royalist",
"nassau",
"nối",
"tiếp",
"theo",
"chiếc",
"tàu",
"chị",
"em",
"westfalen",
"bẻ",
"lái",
"một",
"góc",
"68°",
"sang",
"mạn",
"phải",
"để",
"né",
"tránh",
"các",
"quả",
"ngư",
"lôi",
"có",
"thể",
"đã",
"được",
"phóng",
"ra",
"hai",
"con",
"tàu",
"đã",
"nả",
"pháo",
"nhắm",
"vào",
"caroline",
"và",
"royalist",
"ở",
"khoảng",
"cách",
"các",
"tàu",
"chiến",
"anh",
"quay",
"đi",
"trong",
"một",
"lúc",
"trước",
"khi",
"quay",
"lại",
"phóng",
"ngư",
"lôi",
"caroline",
"bắn",
"hai",
"quả",
"ngư",
"lôi",
"nhắm",
"vào",
"nassau",
"một",
"quả",
"đi",
"sát",
"trước",
"mũi",
"và",
"quả",
"thứ",
"hai",
"băng",
"qua",
"dưới",
"lườn",
"tàu",
"mà",
"không",
"phát",
"nổ",
"khoảng",
"nữa",
"đêm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"6",
"hạm",
"đội",
"đức",
"tìm",
"cách",
"băng",
"qua",
"phía",
"sau",
"hạm",
"đội",
"grand",
"anh",
"quốc",
"khi",
"chúng",
"bắt",
"gặp",
"một",
"hàng",
"tàu",
"khu",
"trục",
"anh",
"nassau",
"đối",
"đầu"
] |
uss lough de-586 uss lough de-586 là một tàu hộ tống khu trục lớp rudderow từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên thiếu úy hải quân john cady lough 1915-1942 phi công từng phục vụ cùng liên đội tuần tiễu vs-6 trên tàu sân bay đã tử trận trong trận midway vào ngày 4 tháng 6 1942 và được truy tặng huân chương chữ thập hải quân nó đã phục vụ cho đến khi chiến tranh kết thúc xuất biên chế năm 1946 rồi cuối cùng bị bán để tháo dỡ vào năm 1970 lough được tặng thưởng ba ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == thiết kế và chế tạo == lớp rudderow có thiết kế hầu như tương tự với lớp buckley trước đó vì giữ lại kiểu động cơ turbine-điện general electric cung cấp điện năng cho mô-tơ điện để dẫn động hai trục chân vịt lớp này còn được gọi là kiểu tev do hệ thống động lực turbo-electric và cỡ pháo 5-inch v dàn pháo chính được nâng cấp lên hai khẩu pháo 38 cal trên hai tháp pháo nòng đơn được phân bố một phía trước mũi và một phía sau tàu hỏa lực phòng không được nâng lên hai khẩu đội pháo phòng không bofors 40 mm nòng đôi và mười pháo phòng không oerlikon 20 mm vũ
|
[
"uss",
"lough",
"de-586",
"uss",
"lough",
"de-586",
"là",
"một",
"tàu",
"hộ",
"tống",
"khu",
"trục",
"lớp",
"rudderow",
"từng",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai",
"nó",
"là",
"chiếc",
"tàu",
"chiến",
"duy",
"nhất",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"này",
"theo",
"tên",
"thiếu",
"úy",
"hải",
"quân",
"john",
"cady",
"lough",
"1915-1942",
"phi",
"công",
"từng",
"phục",
"vụ",
"cùng",
"liên",
"đội",
"tuần",
"tiễu",
"vs-6",
"trên",
"tàu",
"sân",
"bay",
"đã",
"tử",
"trận",
"trong",
"trận",
"midway",
"vào",
"ngày",
"4",
"tháng",
"6",
"1942",
"và",
"được",
"truy",
"tặng",
"huân",
"chương",
"chữ",
"thập",
"hải",
"quân",
"nó",
"đã",
"phục",
"vụ",
"cho",
"đến",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"kết",
"thúc",
"xuất",
"biên",
"chế",
"năm",
"1946",
"rồi",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"bán",
"để",
"tháo",
"dỡ",
"vào",
"năm",
"1970",
"lough",
"được",
"tặng",
"thưởng",
"ba",
"ngôi",
"sao",
"chiến",
"trận",
"do",
"thành",
"tích",
"phục",
"vụ",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"==",
"thiết",
"kế",
"và",
"chế",
"tạo",
"==",
"lớp",
"rudderow",
"có",
"thiết",
"kế",
"hầu",
"như",
"tương",
"tự",
"với",
"lớp",
"buckley",
"trước",
"đó",
"vì",
"giữ",
"lại",
"kiểu",
"động",
"cơ",
"turbine-điện",
"general",
"electric",
"cung",
"cấp",
"điện",
"năng",
"cho",
"mô-tơ",
"điện",
"để",
"dẫn",
"động",
"hai",
"trục",
"chân",
"vịt",
"lớp",
"này",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"kiểu",
"tev",
"do",
"hệ",
"thống",
"động",
"lực",
"turbo-electric",
"và",
"cỡ",
"pháo",
"5-inch",
"v",
"dàn",
"pháo",
"chính",
"được",
"nâng",
"cấp",
"lên",
"hai",
"khẩu",
"pháo",
"38",
"cal",
"trên",
"hai",
"tháp",
"pháo",
"nòng",
"đơn",
"được",
"phân",
"bố",
"một",
"phía",
"trước",
"mũi",
"và",
"một",
"phía",
"sau",
"tàu",
"hỏa",
"lực",
"phòng",
"không",
"được",
"nâng",
"lên",
"hai",
"khẩu",
"đội",
"pháo",
"phòng",
"không",
"bofors",
"40",
"mm",
"nòng",
"đôi",
"và",
"mười",
"pháo",
"phòng",
"không",
"oerlikon",
"20",
"mm",
"vũ"
] |
spermophagus punjabensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1991
|
[
"spermophagus",
"punjabensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"borowiec",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1991"
] |
mesogis bullet elpida xylofagou bullet achyronas liopetriou các đội bóng xuống hạng giải bóng đá hạng tư quốc gia cộng hòa síp 2002–03 bullet pefo olympiakos bullet rotsidis mammari bullet ate pek ergaton == xem thêm == bullet giải bóng đá hạng ba quốc gia cộng hòa síp bullet giải bóng đá hạng nhất quốc gia cộng hòa síp 2002–03 bullet cúp bóng đá cộng hòa síp 2002–03
|
[
"mesogis",
"bullet",
"elpida",
"xylofagou",
"bullet",
"achyronas",
"liopetriou",
"các",
"đội",
"bóng",
"xuống",
"hạng",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"tư",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2002–03",
"bullet",
"pefo",
"olympiakos",
"bullet",
"rotsidis",
"mammari",
"bullet",
"ate",
"pek",
"ergaton",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"ba",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"bullet",
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2002–03",
"bullet",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"cộng",
"hòa",
"síp",
"2002–03"
] |
melica nutans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
|
[
"melica",
"nutans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
đảo robben là một đảo trong vịnh bàn cách bờ biển bloubergstrand cape town về phía tây tên của hòn đảo trong tiếng hà lan có nghĩa là đảo hải cẩu đảo robben nhìn từ trên không có hình bầu dục dài theo chiều bắc nam và rộng với diện tích hòn đảo bằng phẳng và chỉ cao trên mặt nước biển vài mét do hoạt động xói mòn từ thời cổ đại người đã từng dành giải nobel và là cố tổng thống nam phi nelson mandela đã bị bắt và giam cầm tại đây 18 năm trong tổng số 27 năm sống ở tù trước khi chế độ apartheid sụp đổ tính tới nay ba trong số các cựu tù nhân trên đảo robben đã trở thành tổng thống nam phi là nelson mandela kgalema motlanthe và jacob zuma đảo robben là một di sản quốc gia nam phi đồng thời cũng là một di sản thế giới của unesco từ năm 1999 == lịch sử == kể từ cuối thế kỷ 17 đảo robben đã được sử dụng chủ yếu như là nơi cách ly các tù nhân chính trị những người định cư hà lan là những người đầu tiên sử dụng đảo robben làm nhà tù tù nhân đầu tiên bị giam cầm ở đây có lẽ là autshumato nhà lãnh đạo của strandloper vào giữa thế kỷ 17 trong số những cư dân thường trú đầu tiên của nó có các nhà lãnh đạo chính trị từ nhiều thuộc
|
[
"đảo",
"robben",
"là",
"một",
"đảo",
"trong",
"vịnh",
"bàn",
"cách",
"bờ",
"biển",
"bloubergstrand",
"cape",
"town",
"về",
"phía",
"tây",
"tên",
"của",
"hòn",
"đảo",
"trong",
"tiếng",
"hà",
"lan",
"có",
"nghĩa",
"là",
"đảo",
"hải",
"cẩu",
"đảo",
"robben",
"nhìn",
"từ",
"trên",
"không",
"có",
"hình",
"bầu",
"dục",
"dài",
"theo",
"chiều",
"bắc",
"nam",
"và",
"rộng",
"với",
"diện",
"tích",
"hòn",
"đảo",
"bằng",
"phẳng",
"và",
"chỉ",
"cao",
"trên",
"mặt",
"nước",
"biển",
"vài",
"mét",
"do",
"hoạt",
"động",
"xói",
"mòn",
"từ",
"thời",
"cổ",
"đại",
"người",
"đã",
"từng",
"dành",
"giải",
"nobel",
"và",
"là",
"cố",
"tổng",
"thống",
"nam",
"phi",
"nelson",
"mandela",
"đã",
"bị",
"bắt",
"và",
"giam",
"cầm",
"tại",
"đây",
"18",
"năm",
"trong",
"tổng",
"số",
"27",
"năm",
"sống",
"ở",
"tù",
"trước",
"khi",
"chế",
"độ",
"apartheid",
"sụp",
"đổ",
"tính",
"tới",
"nay",
"ba",
"trong",
"số",
"các",
"cựu",
"tù",
"nhân",
"trên",
"đảo",
"robben",
"đã",
"trở",
"thành",
"tổng",
"thống",
"nam",
"phi",
"là",
"nelson",
"mandela",
"kgalema",
"motlanthe",
"và",
"jacob",
"zuma",
"đảo",
"robben",
"là",
"một",
"di",
"sản",
"quốc",
"gia",
"nam",
"phi",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"là",
"một",
"di",
"sản",
"thế",
"giới",
"của",
"unesco",
"từ",
"năm",
"1999",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"kể",
"từ",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"17",
"đảo",
"robben",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"chủ",
"yếu",
"như",
"là",
"nơi",
"cách",
"ly",
"các",
"tù",
"nhân",
"chính",
"trị",
"những",
"người",
"định",
"cư",
"hà",
"lan",
"là",
"những",
"người",
"đầu",
"tiên",
"sử",
"dụng",
"đảo",
"robben",
"làm",
"nhà",
"tù",
"tù",
"nhân",
"đầu",
"tiên",
"bị",
"giam",
"cầm",
"ở",
"đây",
"có",
"lẽ",
"là",
"autshumato",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"của",
"strandloper",
"vào",
"giữa",
"thế",
"kỷ",
"17",
"trong",
"số",
"những",
"cư",
"dân",
"thường",
"trú",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nó",
"có",
"các",
"nhà",
"lãnh",
"đạo",
"chính",
"trị",
"từ",
"nhiều",
"thuộc"
] |
đoàn kitô giáo najran cầu nguyện trong nhà thờ hồi giáo của ông tại medina theo cách kitô giáo takla cầu xin cho dù bạn là kitô hữu hay hồi giáo trong trái tim tâm trí và hành vi của bạn không cho phép cho sự cuồng tín ghét bỏ và loại trừ
|
[
"đoàn",
"kitô",
"giáo",
"najran",
"cầu",
"nguyện",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"hồi",
"giáo",
"của",
"ông",
"tại",
"medina",
"theo",
"cách",
"kitô",
"giáo",
"takla",
"cầu",
"xin",
"cho",
"dù",
"bạn",
"là",
"kitô",
"hữu",
"hay",
"hồi",
"giáo",
"trong",
"trái",
"tim",
"tâm",
"trí",
"và",
"hành",
"vi",
"của",
"bạn",
"không",
"cho",
"phép",
"cho",
"sự",
"cuồng",
"tín",
"ghét",
"bỏ",
"và",
"loại",
"trừ"
] |
dioscorea melanophyma là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được prain burkill mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
|
[
"dioscorea",
"melanophyma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"dioscoreaceae",
"loài",
"này",
"được",
"prain",
"burkill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.