text
stringlengths
1
7.22k
words
list
aethionema stylosum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1821
[ "aethionema", "stylosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "dc", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1821" ]
phù hợp với tốc độ giảm nhiệt độ đoạn nhiệt và trở nên khô hơn do đã bị mưa hay tuyết rơi lấy mất đi phần lớn hơi ẩm của nó thông thường vùng bóng mưa vũ ảnh sẽ ảnh hưởng tới mặt dưới gió của dãy núi vị trí của dãy núi cũng ảnh hưởng tới nhiệt độ chẳng hạn nếu mặt trời đang chiếu sáng từ phía đông thì mặt phía đông của...
[ "phù", "hợp", "với", "tốc", "độ", "giảm", "nhiệt", "độ", "đoạn", "nhiệt", "và", "trở", "nên", "khô", "hơn", "do", "đã", "bị", "mưa", "hay", "tuyết", "rơi", "lấy", "mất", "đi", "phần", "lớn", "hơi", "ẩm", "của", "nó", "thông", "thường", "vùng", "bón...
anh giao lưu trong chương trình chào việt nam – hãy sống cho điều ý nghĩa hơn cùng 24 tấm gương hạt giống tâm hồn của việt nam ở trung tâm hội nghị white palace thành phố hồ chí minh sáng ngày 23 tháng 5 anh giao lưu cùng hơn 4 000 doanh nhân tại white palace tối cùng ngày anh giao lưu với các sinh viên trong chương tr...
[ "anh", "giao", "lưu", "trong", "chương", "trình", "chào", "việt", "nam", "–", "hãy", "sống", "cho", "điều", "ý", "nghĩa", "hơn", "cùng", "24", "tấm", "gương", "hạt", "giống", "tâm", "hồn", "của", "việt", "nam", "ở", "trung", "tâm", "hội", "nghị", "wh...
tề vũ công chữ hán 齊武公 có thể là == danh sách == bullet tề vũ công khương thọ vị quân chủ thứ 8 của nước tề trị vì 850 tcn–825 tcn bullet tề vũ công lưu dần anh ruột hán quang vũ đế được truy phong là tề vũ công sau cải truy thành tề vũ vương == xem thêm == bullet vũ công bullet trung vũ công bullet trinh vũ công bulle...
[ "tề", "vũ", "công", "chữ", "hán", "齊武公", "có", "thể", "là", "==", "danh", "sách", "==", "bullet", "tề", "vũ", "công", "khương", "thọ", "vị", "quân", "chủ", "thứ", "8", "của", "nước", "tề", "trị", "vì", "850", "tcn–825", "tcn", "bullet", "tề", "vũ",...
gốm bát tràng là tên gọi chung của các loại đồ gốm việt nam được sản xuất tại làng bát tràng thuộc xã bát tràng huyện gia lâm hà nội theo nghĩa hán việt chữ bát 鉢 là bát ăn của nhà sư tiếng phạn là patra chữ tràng 場 còn đọc là trường nghĩa là cái sân lớn là mảnh đất dành riêng cho chuyên môn theo các cụ già trong làng ...
[ "gốm", "bát", "tràng", "là", "tên", "gọi", "chung", "của", "các", "loại", "đồ", "gốm", "việt", "nam", "được", "sản", "xuất", "tại", "làng", "bát", "tràng", "thuộc", "xã", "bát", "tràng", "huyện", "gia", "lâm", "hà", "nội", "theo", "nghĩa", "hán", "vi...
santa cruz bolivia santa cruz de la sierra nghĩa thánh giá của dãy núi thường gọi đơn giản là santa cruz là thủ phủ của vùng santa cruz ở đông bolivia nằm bên sông pirai thành phố santa cruz và vùng đô thị của nó là nơi cư ngụ của 70% dân số vùng santa cruz và là một trong các thành phố phát triển nhanh của thế giới th...
[ "santa", "cruz", "bolivia", "santa", "cruz", "de", "la", "sierra", "nghĩa", "thánh", "giá", "của", "dãy", "núi", "thường", "gọi", "đơn", "giản", "là", "santa", "cruz", "là", "thủ", "phủ", "của", "vùng", "santa", "cruz", "ở", "đông", "bolivia", "nằm", "...
hypenorhynchus erectilineata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hypenorhynchus", "erectilineata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Đất nước có lãnh thổ rộng nhất châu Phi mà không tiếp giáp với biển: Cộng hòa Dân chủ Congo
[ "Đất", "nước", "có", "lãnh", "thổ", "rộng", "nhất", "châu", "Phi", "mà", "không", "tiếp", "giáp", "với", "biển:", "Cộng", "hòa", "Dân", "chủ", "Congo" ]
epilyna hirtzii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được dodson mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "epilyna", "hirtzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "dodson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
duy trì cho mùa giải năm tới vì vậy ninh thuận fc đã phải đi đến quyết định giải thể đội bóng sau khi mùa giải 2012 kết thúc == thành tích đã đạt được == === đội trẻ ninh thuận === ==== u13 ninh thuận ==== ===== giải bóng đá thiếu niên toàn quốc ===== -hạng 3 vào các năm 2003 2006 2012 ==== u16 ninh thuận ==== ===== gi...
[ "duy", "trì", "cho", "mùa", "giải", "năm", "tới", "vì", "vậy", "ninh", "thuận", "fc", "đã", "phải", "đi", "đến", "quyết", "định", "giải", "thể", "đội", "bóng", "sau", "khi", "mùa", "giải", "2012", "kết", "thúc", "==", "thành", "tích", "đã", "đạt", ...
lên đội tuyển u-16 việt nam thi đấu với những cầu thủ lớn tuổi hơn tại vòng loại giải vô địch bóng đá u-16 châu á === u-19 việt nam === sau màn thi đấu ấn tượng tại giải bóng đá vô địch u-19 quốc gia 2014 nguyễn quang hải được hlv guillaume graechen gọi bổ sung vào đội tuyển u-19 việt nam đi tập huấn tại nhật bản tại g...
[ "lên", "đội", "tuyển", "u-16", "việt", "nam", "thi", "đấu", "với", "những", "cầu", "thủ", "lớn", "tuổi", "hơn", "tại", "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "u-16", "châu", "á", "===", "u-19", "việt", "nam", "===", "sau", "màn", "thi", ...
guatteria dolichopoda là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được donn sm mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "guatteria", "dolichopoda", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "donn", "sm", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
bản luật cũng quy định những tác phẩm nếu nội dung có dấu hiệu vi phạm những hành vi bị cấm thì nhà xuất bản phải tổ chức thẩm định trước khi đăng ký kế hoạch xuất bản bao gồm bullet tác phẩm xuất bản trước cách mạng tháng 8 năm 1945 bullet tác phẩm xuất bản từ năm 1945 đến năm 1954 trong vùng bị tạm chiếm bullet tác p...
[ "bản", "luật", "cũng", "quy", "định", "những", "tác", "phẩm", "nếu", "nội", "dung", "có", "dấu", "hiệu", "vi", "phạm", "những", "hành", "vi", "bị", "cấm", "thì", "nhà", "xuất", "bản", "phải", "tổ", "chức", "thẩm", "định", "trước", "khi", "đăng", "ký"...
sphecosoma cognata là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "sphecosoma", "cognata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
braga patagonica là một loài chân đều trong họ cymothoidae loài này được schioedte meinert miêu tả khoa học năm 1884
[ "braga", "patagonica", "là", "một", "loài", "chân", "đều", "trong", "họ", "cymothoidae", "loài", "này", "được", "schioedte", "meinert", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
hydata translucidaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "hydata", "translucidaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Ông Trần Thanh Vân , lúc này là Thành uỷ viên Thành uỷ Đà Nẵng , Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đà Nẵng , được điều động , bổ nhiệm làm Trưởng Ban Nội chính Thành uỷ Đà Nẵng nhiệm kì 5 năm , hai Phó ban là Nhật Thành , Phó Trưởng Ban thường trực Ban chỉ đạo Phòng chống tham nhũng thành phố Đà Nẵng và ông ...
[ "Ông", "Trần", "Thanh", "Vân", ",", "lúc", "này", "là", "Thành", "uỷ", "viên", "Thành", "uỷ", "Đà", "Nẵng", ",", "Viện", "trưởng", "Viện", "kiểm", "sát", "nhân", "dân", "thành", "phố", "Đà", "Nẵng", ",", "được", "điều", "động", ",", "bổ", "nhiệm", ...
dân ca == bullet dân ca bắc bộ có nhiều bài nổi tiếng như cò lả trống cơm hát ru lý cây đa hay các bài dân ca địa phương như bà rằng bà rí xe chỉ vá may dân ca phú thọ ba quan mời trầu hát chào hát thầm trúc mai dân ca hà nam cây trúc xinh bèo dạt mây trôi giã bạn người ở đừng về dân ca quan họ bullet dân ca trung bộ c...
[ "dân", "ca", "==", "bullet", "dân", "ca", "bắc", "bộ", "có", "nhiều", "bài", "nổi", "tiếng", "như", "cò", "lả", "trống", "cơm", "hát", "ru", "lý", "cây", "đa", "hay", "các", "bài", "dân", "ca", "địa", "phương", "như", "bà", "rằng", "bà", "rí", "x...
bại tsukahara bokuden tác giả yahagi yukio kōdansha xuất bản năm 2011 === phim truyền hình === bullet tsukahara bokuden phát sóng từ ngày 2-10-2011 đến ngày 13-11 trên kênh nhk bs premium diễn viên sakai masato nguyên tác tsukahara bokuden jūni ban shōbu == mục liên quan == bullet binh pháp tam đại nguyên lưu bullet bo...
[ "bại", "tsukahara", "bokuden", "tác", "giả", "yahagi", "yukio", "kōdansha", "xuất", "bản", "năm", "2011", "===", "phim", "truyền", "hình", "===", "bullet", "tsukahara", "bokuden", "phát", "sóng", "từ", "ngày", "2-10-2011", "đến", "ngày", "13-11", "trên", "kê...
hoá học về ête ông đã đưa ra những lý thuyết rằng có sự tồn tại của hai nguyên tố hoá học trơ với trọng lượng nguyên tử nhỏ hơn hydro trong hai nguyên tố đề xuất đó ông cho rằng nguyên tố nhẹ hơn là một loại khí có khả năng xâm nhập mọi nơi và hiện diện ở khắp nơi và nguyên tố hơi nặng hơn là một nguyên tố đề xuất coro...
[ "hoá", "học", "về", "ête", "ông", "đã", "đưa", "ra", "những", "lý", "thuyết", "rằng", "có", "sự", "tồn", "tại", "của", "hai", "nguyên", "tố", "hoá", "học", "trơ", "với", "trọng", "lượng", "nguyên", "tử", "nhỏ", "hơn", "hydro", "trong", "hai", "nguyên...
holmelgonia falciformis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi holmelgonia holmelgonia falciformis được miêu tả năm 1990 bởi scharff
[ "holmelgonia", "falciformis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "holmelgonia", "holmelgonia", "falciformis", "được", "miêu", "tả", "năm", "1990", "bởi", "scharff" ]
cát đản hai cánh quân cứu ứng cho nhau tư mã chiêu mang 20 vạn quân ép tào mao cùng đi thân chinh để tránh binh biến ở lạc dương tư mã chiêu tiến đại quân đến đóng ở thẩm khâu thúc quân bao vây thành thọ xuân men theo tường thành đắp 2 lớp lũy hai bên giằng co trong vòng 10 tháng từ tháng 5 năm 257 đến tháng 3 năm 258 ...
[ "cát", "đản", "hai", "cánh", "quân", "cứu", "ứng", "cho", "nhau", "tư", "mã", "chiêu", "mang", "20", "vạn", "quân", "ép", "tào", "mao", "cùng", "đi", "thân", "chinh", "để", "tránh", "binh", "biến", "ở", "lạc", "dương", "tư", "mã", "chiêu", "tiến", ...
eucyclopera plagidisca là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "eucyclopera", "plagidisca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
thành lý thuyết đầy đủ về vai trò của hải mã trong sự lo âu trong ba chức năng nên trên lý thuyết ức chế hiện giờ rất ít phổ biến hải mã có chức năng quan trọng trong trí nhớ và đã được thừa nhận trong lịch sử một báo cáo nổi tiếng của william beecher scoville và brenda milner mô tả kết quả cuộc phẫu thuật phá hủy hải ...
[ "thành", "lý", "thuyết", "đầy", "đủ", "về", "vai", "trò", "của", "hải", "mã", "trong", "sự", "lo", "âu", "trong", "ba", "chức", "năng", "nên", "trên", "lý", "thuyết", "ức", "chế", "hiện", "giờ", "rất", "ít", "phổ", "biến", "hải", "mã", "có", "chức"...
astragalus komarovii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lipsky miêu tả khoa học đầu tiên
[ "astragalus", "komarovii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "lipsky", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
salvia hilarii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được benth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833
[ "salvia", "hilarii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "benth", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1833" ]
microchilus xystophyllus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f ormerod mô tả khoa học đầu tiên năm 2002
[ "microchilus", "xystophyllus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "ormerod", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2002" ]
thelypteris subpectinata là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được c f reed mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "thelypteris", "subpectinata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "c", "f", "reed", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "...
gimeux là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp xã nay có độ cao trung bình 60 mét trên mực nước biển
[ "gimeux", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "charente", "trong", "vùng", "nouvelle-aquitaine", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "nay", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "60", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
eachanhal gangawati eachanhal là một làng thuộc tehsil gangawati huyện koppal bang karnataka ấn độ
[ "eachanhal", "gangawati", "eachanhal", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "gangawati", "huyện", "koppal", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
remmius vultuosus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi remmius remmius vultuosus được eugène simon miêu tả năm 1897
[ "remmius", "vultuosus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "remmius", "remmius", "vultuosus", "được", "eugène", "simon", "miêu", "tả", "năm", "1897" ]
pammenemima là một chi bướm đêm thuộc phân họ olethreutinae họ tortricidae tortricidae == các loài == bullet pammenemima exocentra bullet pammenemima ionia bullet pammenemima ochropa bullet pammenemima pagerostoma bullet pammenemima plumbosana bullet pammenemima tetramita == xem thêm == bullet danh sách các chi của tor...
[ "pammenemima", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "olethreutinae", "họ", "tortricidae", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "pammenemima", "exocentra", "bullet", "pammenemima", "ionia", "bullet", "pammenemima", "ochropa", "bu...
ngọc lũ i là một trong những chiếc trống đồng đông sơn có kích thước to lớn hình dáng cổ kính tập trung hoa văn phong phú nhất hiện được trưng bày tại bảo tàng lịch sử việt nam tuổi của trống được xác định vào khoảng 2500 năm == xuất xứ == vào khoảng năm 1893 các ông nguyễn văn y nguyễn văn túc và một số người khác đắp...
[ "ngọc", "lũ", "i", "là", "một", "trong", "những", "chiếc", "trống", "đồng", "đông", "sơn", "có", "kích", "thước", "to", "lớn", "hình", "dáng", "cổ", "kính", "tập", "trung", "hoa", "văn", "phong", "phú", "nhất", "hiện", "được", "trưng", "bày", "tại", ...
phản xạ hering–breuer phản xạ hering – breuer đặt tên theo josef breuer và ewald hering là một phản xạ được kích hoạt để ngăn chặn căng phồng phổi quá mức receptor thụ cảm sức căng phổi tồn tại trên thành phế quản và tiểu phế quản của đường thở sẽ đáp ứng với căng giãn phổi quá mức khi lượng khí hít vào lớn sau khi kíc...
[ "phản", "xạ", "hering–breuer", "phản", "xạ", "hering", "–", "breuer", "đặt", "tên", "theo", "josef", "breuer", "và", "ewald", "hering", "là", "một", "phản", "xạ", "được", "kích", "hoạt", "để", "ngăn", "chặn", "căng", "phồng", "phổi", "quá", "mức", "recep...
nephrotoma nycteris là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi
[ "nephrotoma", "nycteris", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "nhiệt", "đới", "châu", "phi" ]
lomariopsis acuminata là một loài dương xỉ trong họ lomariopsidaceae loài này được f mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lomariopsis", "acuminata", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "lomariopsidaceae", "loài", "này", "được", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1850", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
vũ huấn 武训 thường gọi vũ thất 武七 5 tháng 12 năm 1838 23 tháng 4 năm 1896 là một người ăn mày và nhà hoạt động giáo dục danh tiếng thời nhà thanh với việc đi ăn xin trong hơn 30 năm để góp tiền thành lập trường học dành cho những người nghèo túng ông được coi như một đại anh hùng các sử sách thời cận đại xưng tụng ông l...
[ "vũ", "huấn", "武训", "thường", "gọi", "vũ", "thất", "武七", "5", "tháng", "12", "năm", "1838", "23", "tháng", "4", "năm", "1896", "là", "một", "người", "ăn", "mày", "và", "nhà", "hoạt", "động", "giáo", "dục", "danh", "tiếng", "thời", "nhà", "thanh", "...
hay trường anglo-triều được thành lập bởi yun chi-ho năm 1906 với sự giúp đỡ của những nhà truyền giáo người mỹ wasson và candler nó được ủy quyền là trường trung học songdo từ toàn quyền triều tiên vào năm 1917 và mở rộng thành tổ chức trường học songdo năm 1950 với sự công nhận thành lập trường trung học songdo và ca...
[ "hay", "trường", "anglo-triều", "được", "thành", "lập", "bởi", "yun", "chi-ho", "năm", "1906", "với", "sự", "giúp", "đỡ", "của", "những", "nhà", "truyền", "giáo", "người", "mỹ", "wasson", "và", "candler", "nó", "được", "ủy", "quyền", "là", "trường", "tru...
alangium qingchuanense là một loài thực vật có hoa trong họ cornaceae loài này được m y he miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996
[ "alangium", "qingchuanense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cornaceae", "loài", "này", "được", "m", "y", "he", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1996" ]
amyris trimera là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được krug urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "amyris", "trimera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "krug", "urb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
scaphochlamys argentea là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được rosemary margaret smith miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 năm 2016 yen yen sam et al tách 8 loài ở borneo gồm s argentea s biru s calcicola s iporii s petiolata s reticosa s salahuddiniana s stenophylla ra thành chi riêng gọi là borneocola ...
[ "scaphochlamys", "argentea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "rosemary", "margaret", "smith", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987", "năm", "2016", "yen", "yen", "sam", "e...
megachile atlantica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được benoist mô tả khoa học năm 1934
[ "megachile", "atlantica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "benoist", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
poltava và kiev rồi bắt 60 000 người lê lết đi theo kỵ binh của họ bị buộc phải tiếp tục cuộc chiến golitsyn thông báo mở chiến dịch thứ hai tuyên bố rằng chỉ chấp nhận hòa bình khi cả bờ biển đen được nhường cho nga và tatar bị đẩy ra khỏi krym tuyên bố này là lời nói càn dỡ cho thấy vị thế cá nhân của golitsyn càng l...
[ "poltava", "và", "kiev", "rồi", "bắt", "60", "000", "người", "lê", "lết", "đi", "theo", "kỵ", "binh", "của", "họ", "bị", "buộc", "phải", "tiếp", "tục", "cuộc", "chiến", "golitsyn", "thông", "báo", "mở", "chiến", "dịch", "thứ", "hai", "tuyên", "bố", "...
centaurium intermedium là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được pollini druce mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "centaurium", "intermedium", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "long", "đởm", "loài", "này", "được", "pollini", "druce", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
helsonia plata là một loài nhện trong họ desidae chúng được miêu tả năm 1970 bởi raymond robert forster và chỉ được tìm thấy ở new zealand
[ "helsonia", "plata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "desidae", "chúng", "được", "miêu", "tả", "năm", "1970", "bởi", "raymond", "robert", "forster", "và", "chỉ", "được", "tìm", "thấy", "ở", "new", "zealand" ]
lev artsymovich đứng đầu đã thông qua một nghị quyết tố cáo hoạt động nghiên cứu về ufo như vậy tháng 2 năm 1968 ziegel đã viết bản báo cáo tại một cuộc thảo luận cấp cao được tổ chức tại moskva các viện sĩ leontovich mustel và petrov đều tham dự vài ngày sau ông nhận được một lá thư từ edward condon giám đốc dự án ufo...
[ "lev", "artsymovich", "đứng", "đầu", "đã", "thông", "qua", "một", "nghị", "quyết", "tố", "cáo", "hoạt", "động", "nghiên", "cứu", "về", "ufo", "như", "vậy", "tháng", "2", "năm", "1968", "ziegel", "đã", "viết", "bản", "báo", "cáo", "tại", "một", "cuộc", ...
tệ nhất tuần nên cả hai đều được cứu bullet tập 11 là tập ghi lại khoảnh khắc từ đầu cuộc thi === thử thách === buổi chụp hình bullet tập 1 lơ lửng trên trời casting bullet tập 4 ảnh quảng cáo cho livon serum bullet tập 5 tạo dáng trên ngựa với người mẫu nam người khổng lồ trong đồ lót amante bullet tập 6 tạo dáng với ...
[ "tệ", "nhất", "tuần", "nên", "cả", "hai", "đều", "được", "cứu", "bullet", "tập", "11", "là", "tập", "ghi", "lại", "khoảnh", "khắc", "từ", "đầu", "cuộc", "thi", "===", "thử", "thách", "===", "buổi", "chụp", "hình", "bullet", "tập", "1", "lơ", "lửng", ...
calophyllum leleanii là một loài thực vật có hoa trong họ calophyllaceae loài này được p f stevens mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "calophyllum", "leleanii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "calophyllaceae", "loài", "này", "được", "p", "f", "stevens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
tuyên bố mông kha là đại hãn của đế quốc mông cổ sự kiện này đánh dấu một sự chuyển đổi trong hàng ngũ lãnh đạo của đế quốc quyền lực từ tay các hậu duệ của oa khoát đài được chuyển cho các hậu duệ của đà lôi cả hai dòng đều là hậu duệ trực hệ của thành cát tư hãn quyết định này được một vài hoàng thân dòng oa khoát đà...
[ "tuyên", "bố", "mông", "kha", "là", "đại", "hãn", "của", "đế", "quốc", "mông", "cổ", "sự", "kiện", "này", "đánh", "dấu", "một", "sự", "chuyển", "đổi", "trong", "hàng", "ngũ", "lãnh", "đạo", "của", "đế", "quốc", "quyền", "lực", "từ", "tay", "các", "...
magyarbóly là một thị trấn thuộc hạt baranya hungary thị trấn này có diện tích 17 22 km² dân số năm 2010 là 989 người mật độ 57 người km²
[ "magyarbóly", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "baranya", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "17", "22", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "989", "người", "mật", "độ", "57", "người", "km²" ]
bộ kiến 見 bộ kiến bộ thứ 147 có nghĩa là thấy là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ khang hy trong từ điển khang hy có 161 chữ trong số hơn 40 000 được tìm thấy chứa bộ này == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu unihan u 898b
[ "bộ", "kiến", "見", "bộ", "kiến", "bộ", "thứ", "147", "có", "nghĩa", "là", "thấy", "là", "1", "trong", "20", "bộ", "có", "7", "nét", "trong", "số", "214", "bộ", "thủ", "khang", "hy", "trong", "từ", "điển", "khang", "hy", "có", "161", "chữ", "trong...
art deco là một trường phái nghệ thuật và trang trí mang tính chiết trung được bắt đầu tại thành phố paris vào thập niên 1920 và phát triển ra toàn thế giới trong thập niên 1930 phong cách này ảnh hướng đến mọi lĩnh vực của thiết kế bao gồm kiến trúc và thiết kế nội thất thiết kế công nghiệp thời trang và trang sức và ...
[ "art", "deco", "là", "một", "trường", "phái", "nghệ", "thuật", "và", "trang", "trí", "mang", "tính", "chiết", "trung", "được", "bắt", "đầu", "tại", "thành", "phố", "paris", "vào", "thập", "niên", "1920", "và", "phát", "triển", "ra", "toàn", "thế", "giớ...
acer coriaceum là một loài thực vật có hoa trong họ bồ hòn loài này được bosc ex tausch mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 == tham khảo == bullet d grosser w teetz ahorn in einheimische nutzhölzer loseblattsammlung informationsdienst holz holzabsatzfond – absatzförderungsfonds der deutschen forst- und holzwirtschaft bonn...
[ "acer", "coriaceum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bồ", "hòn", "loài", "này", "được", "bosc", "ex", "tausch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1829", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "d", "gros...
phơi khô lăn cho hết lõi cứng để dùng dần cũng có thể đem sao với mật ong hoặc ngâm rượu lá dùng làm thuốc đắp lên vết thương có tác dụng giúp vết thương chóng lành theo đông y ngọc trúc có tính mát vị ngọt vào hai kinh phế vị có tác dụng dưỡng âm nhuận táo sinh tân dịch chỉ khát dùng trong trường hợp cơ thể suy nhược ...
[ "phơi", "khô", "lăn", "cho", "hết", "lõi", "cứng", "để", "dùng", "dần", "cũng", "có", "thể", "đem", "sao", "với", "mật", "ong", "hoặc", "ngâm", "rượu", "lá", "dùng", "làm", "thuốc", "đắp", "lên", "vết", "thương", "có", "tác", "dụng", "giúp", "vết", ...
ngành chăn nuôi đạt giá trị 61 45 tỉ ndt và ngành ngư nghiệp đạt giá trị 36 53 tỉ ndt năm 2011 tổng sản lượng lương thực của tỉnh liêu ninh là 20 355 000 tấn tổng sản lượng rau xanh và quả của tỉnh trong năm này lần lượt là 28 325 000 tấn và 8 112 000 tấn diện tích đất canh tác của tỉnh liêu ninh là 4 092 900 ha chiếm ...
[ "ngành", "chăn", "nuôi", "đạt", "giá", "trị", "61", "45", "tỉ", "ndt", "và", "ngành", "ngư", "nghiệp", "đạt", "giá", "trị", "36", "53", "tỉ", "ndt", "năm", "2011", "tổng", "sản", "lượng", "lương", "thực", "của", "tỉnh", "liêu", "ninh", "là", "20", ...
tế thượng tọa còn là phó chủ tịch sáng lập của liên minh toàn cầu về giao lưu văn hóa phật giáo tại hồng kông và là thành viên sáng lập của liên minh phật giáo toàn cầu tại ấn độ == đại tạng kinh và sách nói phật giáo == ngày 22 tháng 2 năm 2000 khi còn là nghiên cứu sinh tiến sĩ triết học tại ấn độ thích nhật từ đã th...
[ "tế", "thượng", "tọa", "còn", "là", "phó", "chủ", "tịch", "sáng", "lập", "của", "liên", "minh", "toàn", "cầu", "về", "giao", "lưu", "văn", "hóa", "phật", "giáo", "tại", "hồng", "kông", "và", "là", "thành", "viên", "sáng", "lập", "của", "liên", "minh"...
tweedy orth chỉ xuất hiện trong phần phim đầu tiên và cuối cùng nhưng có được nhắc đến trong phần hai 4 phim đều là phim hạng b phim ngắn thường khoảng 60 phút chiếu trước phim chính bullet nancy drew detective tháng 11 năm 1938 dựa trên the password to larkspur lane bullet nancy drew reporter tháng 2 năm 1939 bullet n...
[ "tweedy", "orth", "chỉ", "xuất", "hiện", "trong", "phần", "phim", "đầu", "tiên", "và", "cuối", "cùng", "nhưng", "có", "được", "nhắc", "đến", "trong", "phần", "hai", "4", "phim", "đều", "là", "phim", "hạng", "b", "phim", "ngắn", "thường", "khoảng", "60"...
pero homodoxa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pero", "homodoxa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
neocompsa textilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "neocompsa", "textilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
của trường là chữ trường đại học bằng ký tự tiếng trung quốc nó đã được thay đổi vào năm 2016 để chỉ biểu tượng của cuốn sách và có hình bản đồ thế giới ở dưới nền điều này tượng trưng cho tầm nhìn của kyung hee về toàn cầu hóa cũng như tư duy cởi mở và chủ nghĩa nhân văn đối với thế giới linh vật của trường là sư tử c...
[ "của", "trường", "là", "chữ", "trường", "đại", "học", "bằng", "ký", "tự", "tiếng", "trung", "quốc", "nó", "đã", "được", "thay", "đổi", "vào", "năm", "2016", "để", "chỉ", "biểu", "tượng", "của", "cuốn", "sách", "và", "có", "hình", "bản", "đồ", "thế", ...
thi đấu từ sau summerslam anh trở lại tại survivor series 2008 giành chiến thắng trước chris jericho để lần đầu tiên được đai world heavyweight championship john cena giữ đai cho đến no way out 2009 anh bị mất đai vào tay của edge người thay thế cho kofi kingston do kofi bị edge tấn công và bị chấn thương tuy nhiên tro...
[ "thi", "đấu", "từ", "sau", "summerslam", "anh", "trở", "lại", "tại", "survivor", "series", "2008", "giành", "chiến", "thắng", "trước", "chris", "jericho", "để", "lần", "đầu", "tiên", "được", "đai", "world", "heavyweight", "championship", "john", "cena", "giữ...
quang anh nguyễn quang anh sinh năm 2001 là một ca sĩ trẻ của việt nam nổi danh từ khi tham gia và đoạt giải quán quân của chương trình truyền hình thực tế giọng hát việt nhí năm 2013 quang anh bắt đầu tham gia các hoạt động âm nhạc với vai trò ca sĩ nhí tuy chỉ mới 12 tuổi nhưng quang anh được giới chuyên môn và khán ...
[ "quang", "anh", "nguyễn", "quang", "anh", "sinh", "năm", "2001", "là", "một", "ca", "sĩ", "trẻ", "của", "việt", "nam", "nổi", "danh", "từ", "khi", "tham", "gia", "và", "đoạt", "giải", "quán", "quân", "của", "chương", "trình", "truyền", "hình", "thực", ...
elaphandra ulei là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hieron h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "elaphandra", "ulei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "hieron", "h", "rob", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
epalxiphora là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet epalxiphora axenana == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "epalxiphora", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "tortricinae", "của", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "epalxiphora", "axenana", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "của", "to...
gordonia angustifolia là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được britton p wilson h keng mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "gordonia", "angustifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "theaceae", "loài", "này", "được", "britton", "p", "wilson", "h", "keng", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
minh cảnh là một nghệ sĩ cải lương gạo cội của sân khấu miền nam ông thành danh trong thời kì hưng thịnh nhất của bộ môn nghệ thuật này ông sở hữu chất giọng đặc biệt mà giới chuyên môn đánh giá là thuộc hàng danh ca == sự nghiệp == năm 1959 vốn mê hát cải lương minh cảnh đã được ông hai sĩ dạy ca vọng cổ sau đó được n...
[ "minh", "cảnh", "là", "một", "nghệ", "sĩ", "cải", "lương", "gạo", "cội", "của", "sân", "khấu", "miền", "nam", "ông", "thành", "danh", "trong", "thời", "kì", "hưng", "thịnh", "nhất", "của", "bộ", "môn", "nghệ", "thuật", "này", "ông", "sở", "hữu", "chấ...
tycomarptes bipuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "tycomarptes", "bipuncta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
trị pierre trudeau nuôi dạy các con của mình trong sự riêng tư tương đối tại montreal trudeau theo học collège jean-de-brébeuf trường cũ của cha mình năm 2008 trudeau nói rằng trong số tất cả các cuộc đi chơi của mình sớm gia đình ông thích cắm trại với cha của mình nhiều nhất bởi vì đó là nơi cha của chúng tôi mới đíc...
[ "trị", "pierre", "trudeau", "nuôi", "dạy", "các", "con", "của", "mình", "trong", "sự", "riêng", "tư", "tương", "đối", "tại", "montreal", "trudeau", "theo", "học", "collège", "jean-de-brébeuf", "trường", "cũ", "của", "cha", "mình", "năm", "2008", "trudeau", ...
bị đặt nghi vấn đồng thời nhắc lại về mô típ nước mắt trong mưa ở phân cảnh cuối này === giải thưởng === tội phạm nhân bản 2049 đã thu về nhiều giải thưởng cũng như các đề cử tại các giải thưởng uy tín tại giải oscar lần thứ 90 tác phẩm ghi danh vào năm đề cử trong đó giành chiến thắng tại hạng mục quay phim xuất sắc n...
[ "bị", "đặt", "nghi", "vấn", "đồng", "thời", "nhắc", "lại", "về", "mô", "típ", "nước", "mắt", "trong", "mưa", "ở", "phân", "cảnh", "cuối", "này", "===", "giải", "thưởng", "===", "tội", "phạm", "nhân", "bản", "2049", "đã", "thu", "về", "nhiều", "giải",...
pandanus tunicatus là một loài thực vật có hoa trong họ dứa dại loài này được b c stone miêu tả khoa học đầu tiên năm 1975
[ "pandanus", "tunicatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dứa", "dại", "loài", "này", "được", "b", "c", "stone", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1975" ]
byssolejeunea là một chi rêu trong họ lejeuneaceae
[ "byssolejeunea", "là", "một", "chi", "rêu", "trong", "họ", "lejeuneaceae" ]
ga maetan–gwonseon là ga tàu điện ngầm của tuyến suin-bundang tuyến tàu điện ngầm của korail đường sắt quốc gia của hàn quốc nhà ga mở cửa vào tháng 11 năm 2013 nó là một phần mở rộng của tuyến bundang
[ "ga", "maetan–gwonseon", "là", "ga", "tàu", "điện", "ngầm", "của", "tuyến", "suin-bundang", "tuyến", "tàu", "điện", "ngầm", "của", "korail", "đường", "sắt", "quốc", "gia", "của", "hàn", "quốc", "nhà", "ga", "mở", "cửa", "vào", "tháng", "11", "năm", "2013...
achyrachaena mollis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được schauer mô tả khoa học đầu tiên năm 1837
[ "achyrachaena", "mollis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "schauer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837" ]
đã đồng ý christian nói tôi đã luôn luôn có ý tưởng này tôi đã từng làm điều đó với các mô hình khi còn là một đứa trẻ tôi gắn đủ mọi thứ vào chúng và làm cho mọi thứ trông thật cũ kĩ barry christian và nhóm của họ bắt đầu thiết kế các đạo cụ và phim trường tại elstree studios theo christian con tàu millennium falcon l...
[ "đã", "đồng", "ý", "christian", "nói", "tôi", "đã", "luôn", "luôn", "có", "ý", "tưởng", "này", "tôi", "đã", "từng", "làm", "điều", "đó", "với", "các", "mô", "hình", "khi", "còn", "là", "một", "đứa", "trẻ", "tôi", "gắn", "đủ", "mọi", "thứ", "vào", ...
archidendron eberhardtii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được i c nielsen miêu tả khoa học đầu tiên
[ "archidendron", "eberhardtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "i", "c", "nielsen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
cũng là lúc cô phát hiện ra mối quan hệ của rhys với người cô ghê gớm helene của mình cô cho rằng rhys chính là kẻ đã giết chét cha cô và cũng là người ám sát hụt cô mấy lần đau đớn và hoảng sợ cô chạy trốn đến ngôi biệt thự của mình sadinia đây cũng là nơi kẻ thù ám sát cô lần thứ tư với những nỗ lực phi thường của mì...
[ "cũng", "là", "lúc", "cô", "phát", "hiện", "ra", "mối", "quan", "hệ", "của", "rhys", "với", "người", "cô", "ghê", "gớm", "helene", "của", "mình", "cô", "cho", "rằng", "rhys", "chính", "là", "kẻ", "đã", "giết", "chét", "cha", "cô", "và", "cũng", "là...
quiina tinifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được planch triana miêu tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "quiina", "tinifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "planch", "triana", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
bryum lamprocarpum là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "bryum", "lamprocarpum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
3 tháng 7 năm 2009 tại quê nhà mckees rocks pennsylvania những người mặc quần áo mặc áo sơ mi màu xanh và quần kaki trong đám tang giống như mays mặc khi quảng cáo sản phẩm của mình ông được chôn cất tại nghĩa trang núi calvary ngay sau khi ông qua đời nhiều công ty đã rút quảng cáo có sự xuất hiện của mays đến giữa th...
[ "3", "tháng", "7", "năm", "2009", "tại", "quê", "nhà", "mckees", "rocks", "pennsylvania", "những", "người", "mặc", "quần", "áo", "mặc", "áo", "sơ", "mi", "màu", "xanh", "và", "quần", "kaki", "trong", "đám", "tang", "giống", "như", "mays", "mặc", "khi",...
Công tác quy hoạch có nhiều bất cập và yếu kém. Đến thời điểm đầu năm 2008 mới chỉ có 23% khối lượng công tác quy hoạch 1/2000 được thực hiện. Quy hoạch cho hệ thống công trình ngầm vẫn chưa được thực hiện xong. Công tác xây quy hoạch và xây dựng đô thị mới vẫn mang nặng tư duy thời kỳ bao cấp. Trong 10 năm gần đây, kh...
[ "Công", "tác", "quy", "hoạch", "có", "nhiều", "bất", "cập", "và", "yếu", "kém.", "Đến", "thời", "điểm", "đầu", "năm", "2008", "mới", "chỉ", "có", "23%", "khối", "lượng", "công", "tác", "quy", "hoạch", "1/2000", "được", "thực", "hiện.", "Quy", "hoạch", ...
là không rõ ràng ở nhiều nhà hàng người ta thường phục vụ một ly nước kèm theo tách cà phê với mục đích bù đắp lại lượng nước tưởng như sẽ bị mất của cơ thể nhưng thực ra việc uống nước sau khi nhấp một ngụm cà phê chỉ có tác dụng tráng miệng để tiếp tục thưởng thức vị ngon của ngụm tiếp theo hoặc của các đồ ăn thức uố...
[ "là", "không", "rõ", "ràng", "ở", "nhiều", "nhà", "hàng", "người", "ta", "thường", "phục", "vụ", "một", "ly", "nước", "kèm", "theo", "tách", "cà", "phê", "với", "mục", "đích", "bù", "đắp", "lại", "lượng", "nước", "tưởng", "như", "sẽ", "bị", "mất", ...
hiệp hội doanh nghiệp dược việt nam trước đây gọi là hiệp hội sản xuất kinh doanh dược việt nam là tổ chức xã hội nghề nghiệp phi lợi nhuận của những người và doanh nghiệp hoạt động liên quan đến thương mại dược phẩm tại việt nam hội dịch tên ra tiếng anh là vietnam pharmaceutical companies association viết tắt là vnpc...
[ "hiệp", "hội", "doanh", "nghiệp", "dược", "việt", "nam", "trước", "đây", "gọi", "là", "hiệp", "hội", "sản", "xuất", "kinh", "doanh", "dược", "việt", "nam", "là", "tổ", "chức", "xã", "hội", "nghề", "nghiệp", "phi", "lợi", "nhuận", "của", "những", "người...
là một giảng viên về luật và tiếng anh tại học viện ngân hàng chartered cũng ở kampala là một luật sư chuyên nghiệp matembe cũng là tác giả của một số bài báo và một cuốn sách miria matembe giới tính chính trị và lập hiến ở uganda về phụ nữ trong chính trị vào tháng 10 năm 2006 mhrbe đã có một bài giảng với tựa đề phụ ...
[ "là", "một", "giảng", "viên", "về", "luật", "và", "tiếng", "anh", "tại", "học", "viện", "ngân", "hàng", "chartered", "cũng", "ở", "kampala", "là", "một", "luật", "sư", "chuyên", "nghiệp", "matembe", "cũng", "là", "tác", "giả", "của", "một", "số", "bài"...
nguồn == bullet unesco incense route – desert cities in the negev
[ "nguồn", "==", "bullet", "unesco", "incense", "route", "–", "desert", "cities", "in", "the", "negev" ]
pseudophilautus extirpo là một loài ếch đã tuyệt chủng trong họ rhacophoridae chúng là loài đặc hữu của sri lanka == tham khảo == bullet manamendra-arachchi k pethiyagoda r 2004 philautus extirpo 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "pseudophilautus", "extirpo", "là", "một", "loài", "ếch", "đã", "tuyệt", "chủng", "trong", "họ", "rhacophoridae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "sri", "lanka", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "manamendra-arachchi", "k", "pethiyagoda", "r", ...
môi trường axit cũng như với các enzym phân giải protein phải đun sôi thực phẩm trong ít nhất 2 h mới phá hủy được độc tố của s aureus bullet biện pháp quản lý áp dụng hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn haccp cho mỗi dây chuyền sản xuất một sản phẩm thực phẩm nhất định hoặc áp dụng hệ thống quản lý a...
[ "môi", "trường", "axit", "cũng", "như", "với", "các", "enzym", "phân", "giải", "protein", "phải", "đun", "sôi", "thực", "phẩm", "trong", "ít", "nhất", "2", "h", "mới", "phá", "hủy", "được", "độc", "tố", "của", "s", "aureus", "bullet", "biện", "pháp", ...
hậu tây ban nha tiết lộ rằng đối với những mối quan hệ cùng giới có cam kết bà nghiêng về cụm từ kết hợp dân sự hơn là hôn nhân bình luận này cùng với những bình luận khác mà hoàng hậu viện ra đã làm cho hoàng gia tây ban nha bị chỉ trích điều hiếm khi xảy ra và cung điện zarzuela phải đưa ra lời xin lỗi cho hoàng hậu ...
[ "hậu", "tây", "ban", "nha", "tiết", "lộ", "rằng", "đối", "với", "những", "mối", "quan", "hệ", "cùng", "giới", "có", "cam", "kết", "bà", "nghiêng", "về", "cụm", "từ", "kết", "hợp", "dân", "sự", "hơn", "là", "hôn", "nhân", "bình", "luận", "này", "cùn...
santolina chamaecyparissus linn đồng nghĩa s incana lam tiếng anh cotton lavender hoặc gray santolina là một thực vật có hoa thuộc họ asteraceae bản địa của vùng địa trung hải == tác nhân gây bệnh == bullet phytophthora tentaculata == tham khảo == bullet flora europaea santolina
[ "santolina", "chamaecyparissus", "linn", "đồng", "nghĩa", "s", "incana", "lam", "tiếng", "anh", "cotton", "lavender", "hoặc", "gray", "santolina", "là", "một", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "asteraceae", "bản", "địa", "của", "vùng", "địa", "trun...
yenisu şanlıurfa yenisu là một xã thuộc thành phố şanlıurfa tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 531 người
[ "yenisu", "şanlıurfa", "yenisu", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "şanlıurfa", "tỉnh", "şanlıurfa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "531", "người" ]
euphorbia godana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được buddens lawant lavranos mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "euphorbia", "godana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "buddens", "lawant", "lavranos", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
dorycnium strictum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được fisch c a mey lassen miêu tả khoa học đầu tiên
[ "dorycnium", "strictum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "fisch", "c", "a", "mey", "lassen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tranh của nhân vật tiến bộ công nghệ và bảo vệ quốc gia là chủ đề thường xuyên đối với người sắt nhưng các vấn đề sau đó đã phát triển stark thành một nhân vật phức tạp và dễ bị tổn thương hơn khi họ miêu tả cuộc chiến của anh với chứng nghiện rượu như trong ác ma cốt truyện trong một cái chai và những khó khăn cá nhân...
[ "tranh", "của", "nhân", "vật", "tiến", "bộ", "công", "nghệ", "và", "bảo", "vệ", "quốc", "gia", "là", "chủ", "đề", "thường", "xuyên", "đối", "với", "người", "sắt", "nhưng", "các", "vấn", "đề", "sau", "đó", "đã", "phát", "triển", "stark", "thành", "một...
cách lúc 17 giờ 50 phút không lâu sau khi nó bắt đầu khai hỏa quả đạn pháo đã bắn trúng chéo qua mạn trái của southampton nhưng không gây hư hại đáng kể sau đó nassau chuyển mục tiêu sang tàu tuần dương dublin nhưng đã ngừng bắn lúc 18 giờ 10 phút đến 19 giờ 33 phút nassau lọt trong tầm bắn của thiết giáp hạm anh warsp...
[ "cách", "lúc", "17", "giờ", "50", "phút", "không", "lâu", "sau", "khi", "nó", "bắt", "đầu", "khai", "hỏa", "quả", "đạn", "pháo", "đã", "bắn", "trúng", "chéo", "qua", "mạn", "trái", "của", "southampton", "nhưng", "không", "gây", "hư", "hại", "đáng", "...
uss lough de-586 uss lough de-586 là một tàu hộ tống khu trục lớp rudderow từng phục vụ cùng hải quân hoa kỳ trong chiến tranh thế giới thứ hai nó là chiếc tàu chiến duy nhất của hải quân hoa kỳ được đặt cái tên này theo tên thiếu úy hải quân john cady lough 1915-1942 phi công từng phục vụ cùng liên đội tuần tiễu vs-6 ...
[ "uss", "lough", "de-586", "uss", "lough", "de-586", "là", "một", "tàu", "hộ", "tống", "khu", "trục", "lớp", "rudderow", "từng", "phục", "vụ", "cùng", "hải", "quân", "hoa", "kỳ", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "thứ", "hai", "nó", "là", "chiếc...
spermophagus punjabensis là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được borowiec miêu tả khoa học năm 1991
[ "spermophagus", "punjabensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "borowiec", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
mesogis bullet elpida xylofagou bullet achyronas liopetriou các đội bóng xuống hạng giải bóng đá hạng tư quốc gia cộng hòa síp 2002–03 bullet pefo olympiakos bullet rotsidis mammari bullet ate pek ergaton == xem thêm == bullet giải bóng đá hạng ba quốc gia cộng hòa síp bullet giải bóng đá hạng nhất quốc gia cộng hòa sí...
[ "mesogis", "bullet", "elpida", "xylofagou", "bullet", "achyronas", "liopetriou", "các", "đội", "bóng", "xuống", "hạng", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "tư", "quốc", "gia", "cộng", "hòa", "síp", "2002–03", "bullet", "pefo", "olympiakos", "bullet", "rotsidis", "m...
melica nutans là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "melica", "nutans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
đảo robben là một đảo trong vịnh bàn cách bờ biển bloubergstrand cape town về phía tây tên của hòn đảo trong tiếng hà lan có nghĩa là đảo hải cẩu đảo robben nhìn từ trên không có hình bầu dục dài theo chiều bắc nam và rộng với diện tích hòn đảo bằng phẳng và chỉ cao trên mặt nước biển vài mét do hoạt động xói mòn từ th...
[ "đảo", "robben", "là", "một", "đảo", "trong", "vịnh", "bàn", "cách", "bờ", "biển", "bloubergstrand", "cape", "town", "về", "phía", "tây", "tên", "của", "hòn", "đảo", "trong", "tiếng", "hà", "lan", "có", "nghĩa", "là", "đảo", "hải", "cẩu", "đảo", "robbe...
đoàn kitô giáo najran cầu nguyện trong nhà thờ hồi giáo của ông tại medina theo cách kitô giáo takla cầu xin cho dù bạn là kitô hữu hay hồi giáo trong trái tim tâm trí và hành vi của bạn không cho phép cho sự cuồng tín ghét bỏ và loại trừ
[ "đoàn", "kitô", "giáo", "najran", "cầu", "nguyện", "trong", "nhà", "thờ", "hồi", "giáo", "của", "ông", "tại", "medina", "theo", "cách", "kitô", "giáo", "takla", "cầu", "xin", "cho", "dù", "bạn", "là", "kitô", "hữu", "hay", "hồi", "giáo", "trong", "trái...
dioscorea melanophyma là một loài thực vật có hoa trong họ dioscoreaceae loài này được prain burkill mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "dioscorea", "melanophyma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dioscoreaceae", "loài", "này", "được", "prain", "burkill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]