text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
iucn tuyên bố tuyệt chủng vào năm 1994 trong khi quần thể của loài đỏ đang gia tăng thì số lượng của phân loài tora vốn đã cực kỳ nguy cấp lại đang suy giảm loài này đã tuyệt chủng ở algeria ai cập lesotho libya morocco somalia và tunisia nhưng đã được du nhập vào swaziland và zimbabwe nó là một loài bị con người săn b... | [
"iucn",
"tuyên",
"bố",
"tuyệt",
"chủng",
"vào",
"năm",
"1994",
"trong",
"khi",
"quần",
"thể",
"của",
"loài",
"đỏ",
"đang",
"gia",
"tăng",
"thì",
"số",
"lượng",
"của",
"phân",
"loài",
"tora",
"vốn",
"đã",
"cực",
"kỳ",
"nguy",
"cấp",
"lại",
"đang",
"su... |
thôi châu là tên một trong những nắm đấm có bản trong võ thuật ở các võ phái khác nhau thì nó có tên gọi khác nhau đấm vòng đấm móc nắm đấm thôi châu khá nguy hiểm khi sử dụng vì nó tấn công vòng từ bên ngoài vào mục tiêu thường tạo nên sự bất ngờ và khó cản gạt đòn == tham khảo == với bộ tay đặc biệt biến hoá khôn lườ... | [
"thôi",
"châu",
"là",
"tên",
"một",
"trong",
"những",
"nắm",
"đấm",
"có",
"bản",
"trong",
"võ",
"thuật",
"ở",
"các",
"võ",
"phái",
"khác",
"nhau",
"thì",
"nó",
"có",
"tên",
"gọi",
"khác",
"nhau",
"đấm",
"vòng",
"đấm",
"móc",
"nắm",
"đấm",
"thôi",
"... |
ommata nais là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"ommata",
"nais",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
doanh và trang phục giản dị với ngụ ý sự gọn gàng sang trọng và tiện lợi thời trang preppy gắn liền với phong cách ăn mặc và quần áo cổ điển và bảo thủ với các thương hiệu quần áo như izod lacoste brooks brothers và polo ralph lauren trong suốt những năm 1980 và 1990 thời trang preppy nổi bật với rất nhiều màu phấn áo ... | [
"doanh",
"và",
"trang",
"phục",
"giản",
"dị",
"với",
"ngụ",
"ý",
"sự",
"gọn",
"gàng",
"sang",
"trọng",
"và",
"tiện",
"lợi",
"thời",
"trang",
"preppy",
"gắn",
"liền",
"với",
"phong",
"cách",
"ăn",
"mặc",
"và",
"quần",
"áo",
"cổ",
"điển",
"và",
"bảo",
... |
thập niên 700 là thập niên diễn ra từ năm 700 đến 709 | [
"thập",
"niên",
"700",
"là",
"thập",
"niên",
"diễn",
"ra",
"từ",
"năm",
"700",
"đến",
"709"
] |
dysphania caeruleoplaga là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"dysphania",
"caeruleoplaga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
hát được yêu thích nhất do khán giả bình chọn thềm nhà có hoa lê thanh tâm bullet giải cống hiến lê tịnh ngồi hát mùa đông bullet giải triển vọng văn phong giấc mơ mang tên mình bullet hoà âm phối khí hiệu quả minh đạo và thanh phương bullet nhạc sĩ ấn tượng gạt tàn đầy đám cưới chuột bullet ca sĩ được yêu thích nhất h... | [
"hát",
"được",
"yêu",
"thích",
"nhất",
"do",
"khán",
"giả",
"bình",
"chọn",
"thềm",
"nhà",
"có",
"hoa",
"lê",
"thanh",
"tâm",
"bullet",
"giải",
"cống",
"hiến",
"lê",
"tịnh",
"ngồi",
"hát",
"mùa",
"đông",
"bullet",
"giải",
"triển",
"vọng",
"văn",
"phong... |
echiopsis curta là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được schlegel mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 == tham khảo == bullet fitzinger 1843 systema reptilium fasciculus primus amblyglossae braumüller et seidel wien texte intégral bullet schlegel 1837 essai sur la physionomie des serpens la haye j kips j hz et w p van... | [
"echiopsis",
"curta",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"hổ",
"loài",
"này",
"được",
"schlegel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"fitzinger",
"1843",
"systema",
"reptilium",
"... |
anticypella diffusaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"anticypella",
"diffusaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trung quốc bắt đầu từ trung hoa dân quốc thế kỷ 20 cũng gắn liền với chủ nghĩa bảo thủ mới những nhà nho mới của thế hệ đầu tiên là hùng thập lực và fung youlan thế hệ thứ hai 1950-1979 bao gồm các cá nhân như tang junyi mou zongsan và xu fuguan cả ba đều là môn đệ của hùng thập lực cùng với zhang junmai thế hệ thứ hai... | [
"trung",
"quốc",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"trung",
"hoa",
"dân",
"quốc",
"thế",
"kỷ",
"20",
"cũng",
"gắn",
"liền",
"với",
"chủ",
"nghĩa",
"bảo",
"thủ",
"mới",
"những",
"nhà",
"nho",
"mới",
"của",
"thế",
"hệ",
"đầu",
"tiên",
"là",
"hùng",
"thập",
"lực",
... |
20268 racollier 1998 fc28 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20268 racollier | [
"20268",
"racollier",
"1998",
"fc28",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"20",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
... |
hubbard quận dodge wisconsin hubbard là một thị trấn thuộc quận dodge tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 734 người | [
"hubbard",
"quận",
"dodge",
"wisconsin",
"hubbard",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"dodge",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"734",
"người"
] |
trước khi hành động quan hệ riêng với hai em trai cũng không đặc biệt tốt sau này lại phạm phải đại tội địa vị thua kém rất nhiều so với khai quốc chư vương hậu duệ nhị phòng phó lặc hách cũng nhiều lần phạm lỗi theo những chỉ dụ có thể thấy được tước vị vốn nên bị cách đi nhưng vì anh thân vương không người tế tự mà đ... | [
"trước",
"khi",
"hành",
"động",
"quan",
"hệ",
"riêng",
"với",
"hai",
"em",
"trai",
"cũng",
"không",
"đặc",
"biệt",
"tốt",
"sau",
"này",
"lại",
"phạm",
"phải",
"đại",
"tội",
"địa",
"vị",
"thua",
"kém",
"rất",
"nhiều",
"so",
"với",
"khai",
"quốc",
"chư... |
pleioblastus altiligulatus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s l chen s y chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"pleioblastus",
"altiligulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"l",
"chen",
"s",
"y",
"chen",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
bulbophyllum amblyacron là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia | [
"bulbophyllum",
"amblyacron",
"là",
"một",
"loài",
"phong",
"lan",
"thuộc",
"chi",
"bulbophyllum",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"bulbophyllum-checklist",
"bullet",
"the",
"internet",
"orchid",
"species",
"photo",
"encyclopedia"
] |
sparedrus tryznai là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 2006 | [
"sparedrus",
"tryznai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"oedemeridae",
"loài",
"này",
"được",
"švihla",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
blaesodactylus sakalava là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được grandidier mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 | [
"blaesodactylus",
"sakalava",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gekkonidae",
"loài",
"này",
"được",
"grandidier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1867"
] |
astragalus bilobatoalatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rassulova podl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"astragalus",
"bilobatoalatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"rassulova",
"podl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
thomasomys oreas là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được anthony mô tả năm 1926 | [
"thomasomys",
"oreas",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cricetidae",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"anthony",
"mô",
"tả",
"năm",
"1926"
] |
gladiolus ferrugineus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt j c manning miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"gladiolus",
"ferrugineus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diên",
"vĩ",
"loài",
"này",
"được",
"goldblatt",
"j",
"c",
"manning",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
pseudotapnia curticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pseudotapnia",
"curticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
âm do thiếu lớp màng ngoài == đặc điểm == nhìn chung các đặc điểm sau đây sẽ có mặt trong vi khuẩn gram dương bullet màng lipid bao lấy tế bào chất bullet lớp peptidoglycan dày bullet có sự có mặt của axit teichoic và lipoid hình thành các axit lipoteichoic đây là nhân tố chelate và cũng cần cho một số loại bám dính nh... | [
"âm",
"do",
"thiếu",
"lớp",
"màng",
"ngoài",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"nhìn",
"chung",
"các",
"đặc",
"điểm",
"sau",
"đây",
"sẽ",
"có",
"mặt",
"trong",
"vi",
"khuẩn",
"gram",
"dương",
"bullet",
"màng",
"lipid",
"bao",
"lấy",
"tế",
"bào",
"chất",
"bu... |
lửa dễ bay trượt mục tiêu trong chiến tranh iraq có nhiều tên lửa tomahawk đã bị gây nhiễu theo một số nguồn tin một lượng không nhỏ đã bay lạc sang tận afghanistan và không phát nổ trong chiến dịch con cáo sa mạc từ ngày 16 đến ngày 19 12 1998 mĩ phóng 415 quả tên lửa hành trình trong đó có 325 quả tên lửa tomahawk ph... | [
"lửa",
"dễ",
"bay",
"trượt",
"mục",
"tiêu",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"iraq",
"có",
"nhiều",
"tên",
"lửa",
"tomahawk",
"đã",
"bị",
"gây",
"nhiễu",
"theo",
"một",
"số",
"nguồn",
"tin",
"một",
"lượng",
"không",
"nhỏ",
"đã",
"bay",
"lạc",
"sang",
"tận",
... |
dalechampia peckoltiana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1874 | [
"dalechampia",
"peckoltiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"arg",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1874"
] |
neritos nigricollis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"neritos",
"nigricollis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
sassnitz trước năm 1993 là một đô thị thuộc huyện vorpommern-rügen trước thuộc huyện rügen bang mecklenburg-vorpommern miền bắc nước đức == thành phố kết nghĩa == bullet cuxhaven đức bullet trelleborg thụy điển bullet kingisepp nga bullet hoài an trung quốc == liên kết ngoài == bullet official website of sassnitz in ge... | [
"sassnitz",
"trước",
"năm",
"1993",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"vorpommern-rügen",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"rügen",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"miền",
"bắc",
"nước",
"đức",
"==",
"thành",
"phố",
"kết",
"nghĩa",
"==",
"bullet",
"cuxha... |
epirrhoe maculata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"epirrhoe",
"maculata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
armada afghana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"armada",
"afghana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hylaeus vachali là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được meade-waldo mô tả khoa học năm 1923 | [
"hylaeus",
"vachali",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"meade-waldo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1923"
] |
gần đây của new york times của helene cooper bullet thời báo new york các bài báo giành giải pulitzer về ebola bullet kirkus đánh giá về ngôi nhà ở sugar beach bởi helen cooper | [
"gần",
"đây",
"của",
"new",
"york",
"times",
"của",
"helene",
"cooper",
"bullet",
"thời",
"báo",
"new",
"york",
"các",
"bài",
"báo",
"giành",
"giải",
"pulitzer",
"về",
"ebola",
"bullet",
"kirkus",
"đánh",
"giá",
"về",
"ngôi",
"nhà",
"ở",
"sugar",
"beach"... |
đu có thể là bullet động từ đu có nghĩa là dùng tay nắm vào điểm tựa để di động thân thể lơ lửng trong khoảng không bullet sông đu một phụ lưu của sông cầu trên địa bàn tỉnh thái nguyên bullet thị trấn đu huyện phú lương tỉnh thái nguyên | [
"đu",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"động",
"từ",
"đu",
"có",
"nghĩa",
"là",
"dùng",
"tay",
"nắm",
"vào",
"điểm",
"tựa",
"để",
"di",
"động",
"thân",
"thể",
"lơ",
"lửng",
"trong",
"khoảng",
"không",
"bullet",
"sông",
"đu",
"một",
"phụ",
"lưu",
"của",
... |
sphecodes confertus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được say mô tả khoa học năm 1837 | [
"sphecodes",
"confertus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"say",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1837"
] |
diospyros erythrosperma là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1952 | [
"diospyros",
"erythrosperma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thị",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"perrier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1952"
] |
chapuisia vicina là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1939 | [
"chapuisia",
"vicina",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"laboissiere",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
thời hải lăng vương chí ninh được làm hữu tuyên huy sứ rồi ra làm phần dương quân tiết độ sứ sau đó vào triều làm binh bộ thượng thư lại đổi làm tuyên huy sứ đô kiếm điểm rồi thăng xu mật phó sứ khai phong doãn == quy hàng thế tông == tát bát không rõ họ là gì lãnh đạo người khiết đan nổi dậy xu mật sứ bộc tán hốt thổ ... | [
"thời",
"hải",
"lăng",
"vương",
"chí",
"ninh",
"được",
"làm",
"hữu",
"tuyên",
"huy",
"sứ",
"rồi",
"ra",
"làm",
"phần",
"dương",
"quân",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"sau",
"đó",
"vào",
"triều",
"làm",
"binh",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"lại",
"đổi",
"làm",
"tuyên... |
các vấn đề và với sự căng thẳng gordon allport 1937 mô tả hai cách chính để nghiên cứu tính cách nomothetic và idiographic tâm lý học nomothetic tìm kiếm các quy luật chung có thể được áp dụng cho nhiều người khác nhau chẳng hạn như nguyên tắc tự thực hiện hoặc đặc điểm của sự lật đổ tâm lý học idiographic là một nỗ lự... | [
"các",
"vấn",
"đề",
"và",
"với",
"sự",
"căng",
"thẳng",
"gordon",
"allport",
"1937",
"mô",
"tả",
"hai",
"cách",
"chính",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"tính",
"cách",
"nomothetic",
"và",
"idiographic",
"tâm",
"lý",
"học",
"nomothetic",
"tìm",
"kiếm",
"các",
"qu... |
phục zagara một broodmother bản địa vốn không còn phục tùng kerrigan vì cho rằng cô quá yếu cô tiếp tục tiến quân tiêu diệt các chiến hạm gorgon battlecruisers của dominion và đánh vào pháo đài chính tiêu diệt phần lớn quân dominion kể cả tướng warfield nhưng tha cho những lực lượng dominion rút lui không lâu sau cô gặ... | [
"phục",
"zagara",
"một",
"broodmother",
"bản",
"địa",
"vốn",
"không",
"còn",
"phục",
"tùng",
"kerrigan",
"vì",
"cho",
"rằng",
"cô",
"quá",
"yếu",
"cô",
"tiếp",
"tục",
"tiến",
"quân",
"tiêu",
"diệt",
"các",
"chiến",
"hạm",
"gorgon",
"battlecruisers",
"của",... |
crepidomanes latealatum là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch copel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"crepidomanes",
"latealatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"copel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
15 tháng 3 ngày 11 tháng 8 lễ tấn phong giám mục của ông được tổ chức tại khuôn viên đại chủng viện thánh quí cần thơ với phần nghi thức chính yếu được cử hành bởi giám mục chủ phong emmanuel lê phong thuận giám mục chính tòa giáo phận cần thơ hai giám mục phụ phong là giám mục phanxicô xaviê nguyễn quang sách giám mục... | [
"15",
"tháng",
"3",
"ngày",
"11",
"tháng",
"8",
"lễ",
"tấn",
"phong",
"giám",
"mục",
"của",
"ông",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"khuôn",
"viên",
"đại",
"chủng",
"viện",
"thánh",
"quí",
"cần",
"thơ",
"với",
"phần",
"nghi",
"thức",
"chính",
"yếu",
"đượ... |
ở trung quốc mà danh tiếng còn lan tỏa ra thế giới theo chiêu minh văn tuyển 昭明文选 ly tao được được truyền bá vào nhật bản dưới thời kỳ nara tác phẩm cũng được truyền bá vào triều tiên việt nam từ rất sớm tại châu âu kể từ khi bản dịch đầu tiên sang tiếng đức das li-sao und die neun gesänge zwei chinesische dichtungen a... | [
"ở",
"trung",
"quốc",
"mà",
"danh",
"tiếng",
"còn",
"lan",
"tỏa",
"ra",
"thế",
"giới",
"theo",
"chiêu",
"minh",
"văn",
"tuyển",
"昭明文选",
"ly",
"tao",
"được",
"được",
"truyền",
"bá",
"vào",
"nhật",
"bản",
"dưới",
"thời",
"kỳ",
"nara",
"tác",
"phẩm",
"c... |
meziříčko žďár nad sázavou meziříčko là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc | [
"meziříčko",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"meziříčko",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
qua chaenomeles lagenar gỗ kinh mận gai và tre gỗ cũng phải kiếm loại gỗ già gõ nghe kêu màu sậm và không gần gốc không có mấu thớ phải thẳng gỗ phải cắt vào mùa đông khi cây đang thu liễm khí lực chắc hơn vào mùa xuân mùa hạ khi cây đang tăng trưởng thực tế cung chỉ chế tạo bằng tre già thường được cắt vào mùa đông sẽ... | [
"qua",
"chaenomeles",
"lagenar",
"gỗ",
"kinh",
"mận",
"gai",
"và",
"tre",
"gỗ",
"cũng",
"phải",
"kiếm",
"loại",
"gỗ",
"già",
"gõ",
"nghe",
"kêu",
"màu",
"sậm",
"và",
"không",
"gần",
"gốc",
"không",
"có",
"mấu",
"thớ",
"phải",
"thẳng",
"gỗ",
"phải",
"... |
thiên thực thuộc loại khác xảy ra trên mặt trăng thiên thực xảy ra đối với các quan sát viên trên cả trái đất và mặt trăng bất cứ khi nào hai thiên thể này và mặt trời ở vị trí sóc vọng hay cùng nằm trên một đường thẳng == xem thêm == bullet earthrise bullet bầu trời ngoài trái đất bullet pha mặt trăng bullet hiệu ứng ... | [
"thiên",
"thực",
"thuộc",
"loại",
"khác",
"xảy",
"ra",
"trên",
"mặt",
"trăng",
"thiên",
"thực",
"xảy",
"ra",
"đối",
"với",
"các",
"quan",
"sát",
"viên",
"trên",
"cả",
"trái",
"đất",
"và",
"mặt",
"trăng",
"bất",
"cứ",
"khi",
"nào",
"hai",
"thiên",
"th... |
cody rhodes cody garrett runnels sinh ngày 30 tháng 6 năm 1985 là một đô vật chuyên nghiệp người mỹ được biết nhiều hơn với tên gọi ring name của anh là cody rhodes anh hiện đang thi đấu ở world wrestling entertainment wwe runnels từng đấu vật ở all elite wrestling aew anh đã là người đoạt chức vô địch ba lần world tag... | [
"cody",
"rhodes",
"cody",
"garrett",
"runnels",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"6",
"năm",
"1985",
"là",
"một",
"đô",
"vật",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"mỹ",
"được",
"biết",
"nhiều",
"hơn",
"với",
"tên",
"gọi",
"ring",
"name",
"của",
"anh",
"là",
"co... |
zafrona pulchella là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae | [
"zafrona",
"pulchella",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"columbellidae"
] |
mẹ báo mẹ chỉ có thể bảo vệ đàn con và dạy cho chúng những kỹ năng săn mồi báo mẹ sẽ chuẩn bị một số điều kiện để giúp báo con bước vào thế giới tự nhiên thật vững vàng những chú báo con đã 5 tuần tuổi nhưng vẫn còn bú vú mẹ sau đó chúng sẽ được thử qua các bữa ăn có thịt trong những tháng tiếp theo chúng sẽ được học c... | [
"mẹ",
"báo",
"mẹ",
"chỉ",
"có",
"thể",
"bảo",
"vệ",
"đàn",
"con",
"và",
"dạy",
"cho",
"chúng",
"những",
"kỹ",
"năng",
"săn",
"mồi",
"báo",
"mẹ",
"sẽ",
"chuẩn",
"bị",
"một",
"số",
"điều",
"kiện",
"để",
"giúp",
"báo",
"con",
"bước",
"vào",
"thế",
"... |
campanula argentea là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1785 | [
"campanula",
"argentea",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1785"
] |
cebrio fiorii là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được leoni miêu tả khoa học năm 1906 | [
"cebrio",
"fiorii",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cebrionidae",
"loài",
"này",
"được",
"leoni",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
hãn khazar trong một nỗ lực nhằm ngăn chặn sự bành trướng của đạo do thái vào dân khazar nhưng không thành công trong thời gian đó một giống người slav khác là người moravia sống ở vùng đất nay là tiệp khắc cũng đạt tới trình độ văn minh như người bulgaria nhưng họ sợ bị người đức láng giềng xâm phạm đất đai nên năm 86... | [
"hãn",
"khazar",
"trong",
"một",
"nỗ",
"lực",
"nhằm",
"ngăn",
"chặn",
"sự",
"bành",
"trướng",
"của",
"đạo",
"do",
"thái",
"vào",
"dân",
"khazar",
"nhưng",
"không",
"thành",
"công",
"trong",
"thời",
"gian",
"đó",
"một",
"giống",
"người",
"slav",
"khác",
... |
thiệp tâm trí cơ thể đều tập trung vào sự tương tác giữa não bộ cơ thể và hành vi và được thực hành với ý định sử dụng tâm trí để thay đổi chức năng thể chất tăng cường sức khỏe tổng thể và hạnh phúc con người tuy nhiên nccih không xét các can thiệp tâm trí-cơ thể thuộc phạm vi của liệu pháp bổ sung và thay thế khi nó ... | [
"thiệp",
"tâm",
"trí",
"cơ",
"thể",
"đều",
"tập",
"trung",
"vào",
"sự",
"tương",
"tác",
"giữa",
"não",
"bộ",
"cơ",
"thể",
"và",
"hành",
"vi",
"và",
"được",
"thực",
"hành",
"với",
"ý",
"định",
"sử",
"dụng",
"tâm",
"trí",
"để",
"thay",
"đổi",
"chức",... |
sarıalan kurşunlu sarıalan là một xã thuộc huyện kurşunlu tỉnh çankırı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 94 người | [
"sarıalan",
"kurşunlu",
"sarıalan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kurşunlu",
"tỉnh",
"çankırı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"94",
"người"
] |
navarredondilla là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 273 | [
"navarredondilla",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"ávila",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"273"
] |
và đại hồ cầm all unisono thông thường một bộ phận các nhạc công chơi đàn dây sẽ hợp xướng với phần còn lại của dàn nhạc thỉnh thoảng từ divisi từ tiếng ý có nghĩa là chia viết tắt là div đánh dấu một thời điểm mà một bộ phận của dàn nhạc thông thường là những nhạc công vĩ cầm thứ nhất được chia thành hai nhóm nhằm thể... | [
"và",
"đại",
"hồ",
"cầm",
"all",
"unisono",
"thông",
"thường",
"một",
"bộ",
"phận",
"các",
"nhạc",
"công",
"chơi",
"đàn",
"dây",
"sẽ",
"hợp",
"xướng",
"với",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"dàn",
"nhạc",
"thỉnh",
"thoảng",
"từ",
"divisi",
"từ",
"tiếng",
... |
limnophila wolffhuegeli là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"limnophila",
"wolffhuegeli",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
allendeselazaria bullet apalus bullet ctenopus bullet glasunovia bullet nyadatus bullet sitaris bullet sitarobrachys bullet stenoria chi incertae sedis bullet hornia bullet onyctenus bullet sitaromorpha bullet tricrania div> === phân họ tetraonycinae === tông tetraonycini bullet meloetyphlus bullet opiomeloe bullet tet... | [
"allendeselazaria",
"bullet",
"apalus",
"bullet",
"ctenopus",
"bullet",
"glasunovia",
"bullet",
"nyadatus",
"bullet",
"sitaris",
"bullet",
"sitarobrachys",
"bullet",
"stenoria",
"chi",
"incertae",
"sedis",
"bullet",
"hornia",
"bullet",
"onyctenus",
"bullet",
"sitaromorp... |
monsec là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 12 45 km2 dân số năm 2006 là 170 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 148 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet monsec trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet visite de monsec sur un site personnel | [
"monsec",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"dordogne",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"12",
"45",
"km2",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"170",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
... |
ameiurus platycephalus là loài cá da trơn nước ngọt bắc mỹ có nguồn gốc từ các vùng nước miền đông nam hoa kỳ từ virginia đến georgia loài này đạt chiều dài lớn nhất là tl mặc dù chiều dài phổ biến của chúng chỉ bằng == phân bố loài và môi trờng sống == ameiurus platycephalus có nguồn gốc ở miền đông nam hoa kỳ nơi nó ... | [
"ameiurus",
"platycephalus",
"là",
"loài",
"cá",
"da",
"trơn",
"nước",
"ngọt",
"bắc",
"mỹ",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"các",
"vùng",
"nước",
"miền",
"đông",
"nam",
"hoa",
"kỳ",
"từ",
"virginia",
"đến",
"georgia",
"loài",
"này",
"đạt",
"chiều",
"dài",
... |
güroğlu aydıncık güroğlu là một xã thuộc huyện aydıncık tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 104 người | [
"güroğlu",
"aydıncık",
"güroğlu",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"aydıncık",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"104",
"người"
] |
Anh Ba Sàm tên thật là Nguyễn Hữu Vinh ( sinh năm 1956 ) là một blogger ở Việt Nam . Ông từng là công an và đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam , từng công tác ở Uỷ ban Việt kiều Trung ương . Ông bị Chính phủ CHXHCN Việt Nam bắt giữ và bị cáo buộc và phạt tù 5 năm do có hành vi đăng tải các bài viết trên mạng Internet vi ... | [
"Anh",
"Ba",
"Sàm",
"tên",
"thật",
"là",
"Nguyễn",
"Hữu",
"Vinh",
"(",
"sinh",
"năm",
"1956",
")",
"là",
"một",
"blogger",
"ở",
"Việt",
"Nam",
".",
"Ông",
"từng",
"là",
"công",
"an",
"và",
"đảng",
"viên",
"Đảng",
"Cộng",
"sản",
"Việt",
"Nam",
",",
... |
tanaecium affinis là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được a h gentry l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2010 | [
"tanaecium",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"chùm",
"ớt",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"h",
"gentry",
"l",
"g",
"lohmann",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2010"
] |
dascyllus reticulatus một số tài liệu tiếng việt gọi là cá thia đồng tiền viền bên là một loài cá biển thuộc chi dascyllus trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1846 == từ nguyên == tính từ định danh reticulatus trong tiếng latinh mang nghĩa là có dạng lưới hàm ý đề cập đến các đường viền của vảy cá... | [
"dascyllus",
"reticulatus",
"một",
"số",
"tài",
"liệu",
"tiếng",
"việt",
"gọi",
"là",
"cá",
"thia",
"đồng",
"tiền",
"viền",
"bên",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"dascyllus",
"trong",
"họ",
"cá",
"thia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
... |
glossosoma neretvae là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"glossosoma",
"neretvae",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
luis suárez ==== world cup 2014 ==== trong lượt trận thứ 3 bảng d giữa uruguay và ý vào phút thứ 79 suárez bị cho là đã cắn vào vai của cầu thủ hậu vệ ý giorgio chiellini đây là lần thứ 3 suárez bị buộc tội này án phạt nặng nhất trong lịch sử world cup là 8 trận bị cấm thi đấu của cầu thủ ý mauro tassotti vì đã làm gãy... | [
"luis",
"suárez",
"====",
"world",
"cup",
"2014",
"====",
"trong",
"lượt",
"trận",
"thứ",
"3",
"bảng",
"d",
"giữa",
"uruguay",
"và",
"ý",
"vào",
"phút",
"thứ",
"79",
"suárez",
"bị",
"cho",
"là",
"đã",
"cắn",
"vào",
"vai",
"của",
"cầu",
"thủ",
"hậu",
... |
triclonella là một chi bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"triclonella",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
chapada do apodi tiểu vùng chapada do apodi là một tiểu vùng thuộc bang rio grande do norte brasil tiều vùng này có diện tích 4095 km² dân số năm 2007 là 70208 người | [
"chapada",
"do",
"apodi",
"tiểu",
"vùng",
"chapada",
"do",
"apodi",
"là",
"một",
"tiểu",
"vùng",
"thuộc",
"bang",
"rio",
"grande",
"do",
"norte",
"brasil",
"tiều",
"vùng",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"4095",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"7... |
khi một người bạn của cô đang xuất hiện trong một căn hộ ở thành phố cũng đang ghi chép một thứ gì đó anh cũng rời căn hộ của mình cùng mảnh giấy đó và bắt đầu lái xe rời khỏi thành phố và đến cánh rừng trong lúc đó caillat đến thành phố và đặt chân tới trước cửa căn hộ của bạn cô tại fiat spyder 174 và bạn cô cũng đến... | [
"khi",
"một",
"người",
"bạn",
"của",
"cô",
"đang",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"một",
"căn",
"hộ",
"ở",
"thành",
"phố",
"cũng",
"đang",
"ghi",
"chép",
"một",
"thứ",
"gì",
"đó",
"anh",
"cũng",
"rời",
"căn",
"hộ",
"của",
"mình",
"cùng",
"mảnh",
"giấy",
... |
rizal là một tỉnh nằm ở vùng calabarzon của philippines cách thủ đô manila 20 km về phía đông tên tỉnh được đặt theo anh hùng dân tộc philippines josé rizal chính quyển tỉnh rizal năm 2008 đã chuyển tỉnh lị từ pasig đến antipolo tòa nhà chính quyền mới hoàn thành vào tháng 3 năm 2009 thay thế tòa nhà 33 năm tuổi ở tỉnh... | [
"rizal",
"là",
"một",
"tỉnh",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"calabarzon",
"của",
"philippines",
"cách",
"thủ",
"đô",
"manila",
"20",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"tên",
"tỉnh",
"được",
"đặt",
"theo",
"anh",
"hùng",
"dân",
"tộc",
"philippines",
"josé",
"rizal",
"chí... |
giống nam highbush blueberry thương mại là lai xuất phát từ phép lai giữa vaccinium darrowii với bắc highbush blueberry vaccinium corymbosum cũng như các loài khác như rabbiteye việt quất vaccinium virgatum và lowbush blueberry việt quất bụi thấp các giống cây trồng nam highbush blueberry ngoài các yêu cầu làm lạnh thấ... | [
"giống",
"nam",
"highbush",
"blueberry",
"thương",
"mại",
"là",
"lai",
"xuất",
"phát",
"từ",
"phép",
"lai",
"giữa",
"vaccinium",
"darrowii",
"với",
"bắc",
"highbush",
"blueberry",
"vaccinium",
"corymbosum",
"cũng",
"như",
"các",
"loài",
"khác",
"như",
"rabbite... |
== về đồ uống mông cổ là đất nước của đàn gia súc trong đó nhiều loại gia súc cho sữa như bò sữa dê cừu lạc đà ngựa người dân uống trà sữa mông cổ quanh năm nhiều hơn uống nước lọc đồng thời người mông cổ lại thường sử dụng các loại sữa lên men mà đặc trưng là kumis và các chế phẩm từ sữa như phô mai bơ váng sữa bánh s... | [
"==",
"về",
"đồ",
"uống",
"mông",
"cổ",
"là",
"đất",
"nước",
"của",
"đàn",
"gia",
"súc",
"trong",
"đó",
"nhiều",
"loại",
"gia",
"súc",
"cho",
"sữa",
"như",
"bò",
"sữa",
"dê",
"cừu",
"lạc",
"đà",
"ngựa",
"người",
"dân",
"uống",
"trà",
"sữa",
"mông",... |
clinorhynchidius flexirostris là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1938 | [
"clinorhynchidius",
"flexirostris",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"rhynchitidae",
"loài",
"này",
"được",
"voss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1938"
] |
nephrotoma astigma là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"nephrotoma",
"astigma",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
27739 kimihiro 1990 uv là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 10 năm 1990 bởi t seki ở geisei == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 27739 kimihiro | [
"27739",
"kimihiro",
"1990",
"uv",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"17",
"tháng",
"10",
"năm",
"1990",
"bởi",
"t",
"seki",
"ở",
"geisei",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"jpl",
... |
nhiệm trên tinh thần xây dựng cống hiến học tập giảng dạy và nghiên cứu để đóng góp cho xã hội tôn trọng tôn trọng sự đa dạng về văn hoá niềm tin và quan điểm cá nhân hợp tác liên kết ý tưởng và cùng hành động để đạt mục tiêu chung mục tiêu chiến lược thực hiện tự chủ đại học phù hợp quy định của pháp luật đa dạng hóa ... | [
"nhiệm",
"trên",
"tinh",
"thần",
"xây",
"dựng",
"cống",
"hiến",
"học",
"tập",
"giảng",
"dạy",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"để",
"đóng",
"góp",
"cho",
"xã",
"hội",
"tôn",
"trọng",
"tôn",
"trọng",
"sự",
"đa",
"dạng",
"về",
"văn",
"hoá",
"niềm",
"tin",
"và",... |
tấn ngũ đại tấn hay tiền tấn 907–923 là một chính quyền cát cứ ở khu vực nay thuộc tỉnh sơn tây với trung tâm ở thái nguyên vào thời ngũ đại thập quốc trong lịch sử trung quốc do lý khắc dụng của tộc sa đà lập nên tháng 12 năm càn ninh thứ hai thời đường chiêu tông năm 896 hà đông tiết độ sứ của thái nguyên cát cứ tron... | [
"tấn",
"ngũ",
"đại",
"tấn",
"hay",
"tiền",
"tấn",
"907–923",
"là",
"một",
"chính",
"quyền",
"cát",
"cứ",
"ở",
"khu",
"vực",
"nay",
"thuộc",
"tỉnh",
"sơn",
"tây",
"với",
"trung",
"tâm",
"ở",
"thái",
"nguyên",
"vào",
"thời",
"ngũ",
"đại",
"thập",
"quốc... |
aa e ee u uu ae aaae i o oo ou aum auh bullet và 21 phụ âm có thể ngắn hoặc dài có ký hiệu khác nhau ka gha gna cha já ta da tha dha na pa bha ma ya ra la va sa ha == tài liệu == bullet boopathy s investigation report in chockalingam k languages of tamil nadu lambadi an indo-aryan dialect census of india 1961 tamil nad... | [
"aa",
"e",
"ee",
"u",
"uu",
"ae",
"aaae",
"i",
"o",
"oo",
"ou",
"aum",
"auh",
"bullet",
"và",
"21",
"phụ",
"âm",
"có",
"thể",
"ngắn",
"hoặc",
"dài",
"có",
"ký",
"hiệu",
"khác",
"nhau",
"ka",
"gha",
"gna",
"cha",
"já",
"ta",
"da",
"tha",
"dha",
... |
ophiorrhiza tenelliflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"ophiorrhiza",
"tenelliflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"valeton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
kể chứng kiến đương thời về hoạt động của các phòng hơi ngạt ở birkenau ghi chú sau đây được tìm thấy chôn trong một nhà hỏa táng ở auschwitz được viết bởi zalman gradowski một thành viên của sonderkommando người đã bị giết trong cuộc nổi dậy xem bên dưới tại crematoria iv vào ngày 7 tháng 10 năm 1944 gửi người tìm thấ... | [
"kể",
"chứng",
"kiến",
"đương",
"thời",
"về",
"hoạt",
"động",
"của",
"các",
"phòng",
"hơi",
"ngạt",
"ở",
"birkenau",
"ghi",
"chú",
"sau",
"đây",
"được",
"tìm",
"thấy",
"chôn",
"trong",
"một",
"nhà",
"hỏa",
"táng",
"ở",
"auschwitz",
"được",
"viết",
"bởi... |
rattus steini là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được rümmler mô tả năm 1935 | [
"rattus",
"steini",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"rümmler",
"mô",
"tả",
"năm",
"1935"
] |
có thể chứa đựng một đài quan sát thiên văn học người châu âu trước kia từng tin rằng không hề có việc quan sát thiên văn học tại vùng châu phi hạ sahara thời trung cổ tiền thuộc địa nhưng những phát hiện gần đây cho thấy điều trái ngược === phát triển khoa học === trong thời phục hưng nicolaus copernicus đã đề xuất mộ... | [
"có",
"thể",
"chứa",
"đựng",
"một",
"đài",
"quan",
"sát",
"thiên",
"văn",
"học",
"người",
"châu",
"âu",
"trước",
"kia",
"từng",
"tin",
"rằng",
"không",
"hề",
"có",
"việc",
"quan",
"sát",
"thiên",
"văn",
"học",
"tại",
"vùng",
"châu",
"phi",
"hạ",
"sah... |
dendrobium hamiferum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p j cribb mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"dendrobium",
"hamiferum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"j",
"cribb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
campodorus elegans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"campodorus",
"elegans",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
trưng nhỏ === ban cổ động diễn thuyết và bình văn === ban chịu trách nhiệm điều hành hai tờ báo đăng cổ tùng báo đại việt tân báo là cơ quan ngôn luận của trường tuyên truyền cho cải cách bài trừ hủ tục vận động nhớ đến ngày giỗ tổ mùng 10 tháng 3 sử dụng chữ quốc ngữ ban cũng thường xuyên tổ chức diễn thuyết bình văn ... | [
"trưng",
"nhỏ",
"===",
"ban",
"cổ",
"động",
"diễn",
"thuyết",
"và",
"bình",
"văn",
"===",
"ban",
"chịu",
"trách",
"nhiệm",
"điều",
"hành",
"hai",
"tờ",
"báo",
"đăng",
"cổ",
"tùng",
"báo",
"đại",
"việt",
"tân",
"báo",
"là",
"cơ",
"quan",
"ngôn",
"luận... |
parallelia dentilinea là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"parallelia",
"dentilinea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
pardosa psammodes là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa psammodes được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1887 | [
"pardosa",
"psammodes",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"pardosa",
"pardosa",
"psammodes",
"được",
"tord",
"tamerlan",
"teodor",
"thorell",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1887"
] |
không nhà nào sánh bằng các người con của 3 vị phu nhân tuy không được xem là dương gia nhưng cũng là họ hàng có liên quan trong đó con gái của hàn quốc phu nhân là thôi thị được cưới làm chính phi cho quảng bình vương lý thục hoàng trưởng tôn của đường huyền tông con trai của quắc quốc phu nhân là bùi huy 裴徽 được gả c... | [
"không",
"nhà",
"nào",
"sánh",
"bằng",
"các",
"người",
"con",
"của",
"3",
"vị",
"phu",
"nhân",
"tuy",
"không",
"được",
"xem",
"là",
"dương",
"gia",
"nhưng",
"cũng",
"là",
"họ",
"hàng",
"có",
"liên",
"quan",
"trong",
"đó",
"con",
"gái",
"của",
"hàn",
... |
shahabad là một thị xã của quận gulbarga thuộc bang karnataka ấn độ == địa lý == shahabad có vị trí nó có độ cao trung bình là 391 mét 1282 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ shahabad có dân số 50 587 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% shahabad có tỷ lệ 57% biết đọc biết... | [
"shahabad",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"của",
"quận",
"gulbarga",
"thuộc",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"shahabad",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"391",
"mét",
"1282",
"feet",
"==",
"nh... |
anyphaena pugil là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi anyphaena anyphaena pugil được ferdinand karsch miêu tả năm 1879 | [
"anyphaena",
"pugil",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"anyphaena",
"anyphaena",
"pugil",
"được",
"ferdinand",
"karsch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1879"
] |
ian fitzpatrick ian matthew fitzpatrick sinh ngày 22 tháng 9 năm 1980 ở manchester anh là một cầu thủ bóng đá người anh đã giải nghệ thi đấu ở vị trí tiền đạo cho manchester united halifax town và shrewsbury town ở football league ông là em trai của cựu tiền vệ blackburn rovers và hartlepool united lee fitzpatrick ian ... | [
"ian",
"fitzpatrick",
"ian",
"matthew",
"fitzpatrick",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"9",
"năm",
"1980",
"ở",
"manchester",
"anh",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"anh",
"đã",
"giải",
"nghệ",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"... |
philonotis guyabayana là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"philonotis",
"guyabayana",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bartramiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
pudding ngọt tráng miệng có nguồn gốc từ cà rốt ở tiểu lục địa ấn độ bullet cà rốt xào bơ bullet cà rốt nghiền – thường dùng làm món ăn kèm với thịt và hoặc rau bullet porkkanalaatikko bullet tzimmes == xem thêm == bullet dầu hạt cà rốt bullet danh sách các món rau | [
"pudding",
"ngọt",
"tráng",
"miệng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"cà",
"rốt",
"ở",
"tiểu",
"lục",
"địa",
"ấn",
"độ",
"bullet",
"cà",
"rốt",
"xào",
"bơ",
"bullet",
"cà",
"rốt",
"nghiền",
"–",
"thường",
"dùng",
"làm",
"món",
"ăn",
"kèm",
"với",
"thịt",... |
deilelater radians là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896 | [
"deilelater",
"radians",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1896"
] |
inocellia brunni là một loài côn trùng trong họ inocelliidae thuộc bộ raphidioptera loài này được navás miêu tả năm 1915 | [
"inocellia",
"brunni",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"inocelliidae",
"thuộc",
"bộ",
"raphidioptera",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1915"
] |
omphalocarpum adolfi-friederici là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được engl k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"omphalocarpum",
"adolfi-friederici",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hồng",
"xiêm",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"k",
"krause",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
leptispa quadraticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1884 | [
"leptispa",
"quadraticollis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1884"
] |
cố thành đàm thành nằm ở phía bắc thủ phủ huyện đàm thành ngày nay di chỉ tường đông và tường nam đã đổ nát hoàn toàn di chỉ tường bắc và tường tây cục bộ vẫn bảo tồn được tới nay móng tường rộng 40 mét phần đỉnh rộng 15 mét phần thành còn lại cao 4 mét tường thành của cố thành đàm thành có chu vi dài 4 670 mét tường t... | [
"cố",
"thành",
"đàm",
"thành",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"thủ",
"phủ",
"huyện",
"đàm",
"thành",
"ngày",
"nay",
"di",
"chỉ",
"tường",
"đông",
"và",
"tường",
"nam",
"đã",
"đổ",
"nát",
"hoàn",
"toàn",
"di",
"chỉ",
"tường",
"bắc",
"và",
"tường",
"tây",
... |
danae senegalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gerstaecker miêu tả khoa học năm 1858 | [
"danae",
"senegalensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"gerstaecker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1858"
] |
toronaeus terebrans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"toronaeus",
"terebrans",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
aglaomorpha parkinsonii là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được baker parris m c roos miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"aglaomorpha",
"parkinsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"parris",
"m",
"c",
"roos",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
chorizema aciculare là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc a w hill miêu tả khoa học đầu tiên | [
"chorizema",
"aciculare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"a",
"w",
"hill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
printzia auriculata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được harv miêu tả khoa học đầu tiên | [
"printzia",
"auriculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"harv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.