text
stringlengths
1
7.22k
words
list
iucn tuyên bố tuyệt chủng vào năm 1994 trong khi quần thể của loài đỏ đang gia tăng thì số lượng của phân loài tora vốn đã cực kỳ nguy cấp lại đang suy giảm loài này đã tuyệt chủng ở algeria ai cập lesotho libya morocco somalia và tunisia nhưng đã được du nhập vào swaziland và zimbabwe nó là một loài bị con người săn bắt phổ biến do thịt được đánh giá cao
[ "iucn", "tuyên", "bố", "tuyệt", "chủng", "vào", "năm", "1994", "trong", "khi", "quần", "thể", "của", "loài", "đỏ", "đang", "gia", "tăng", "thì", "số", "lượng", "của", "phân", "loài", "tora", "vốn", "đã", "cực", "kỳ", "nguy", "cấp", "lại", "đang", "suy", "giảm", "loài", "này", "đã", "tuyệt", "chủng", "ở", "algeria", "ai", "cập", "lesotho", "libya", "morocco", "somalia", "và", "tunisia", "nhưng", "đã", "được", "du", "nhập", "vào", "swaziland", "và", "zimbabwe", "nó", "là", "một", "loài", "bị", "con", "người", "săn", "bắt", "phổ", "biến", "do", "thịt", "được", "đánh", "giá", "cao" ]
thôi châu là tên một trong những nắm đấm có bản trong võ thuật ở các võ phái khác nhau thì nó có tên gọi khác nhau đấm vòng đấm móc nắm đấm thôi châu khá nguy hiểm khi sử dụng vì nó tấn công vòng từ bên ngoài vào mục tiêu thường tạo nên sự bất ngờ và khó cản gạt đòn == tham khảo == với bộ tay đặc biệt biến hoá khôn lường bộ tay dòng thiếu lâm phạm gia tại hải phòng_việt nam nổi tiếng với bộ phong lôi thủ đã từng hạ rất nhiều đối thủ trong nháy mắt với đặc điểm là nhanh lưu loát như mây trôi nước chảy khiến tay của mình có thể bò trên cơ thể của đối phương và có thể phát lực tuỳ thích hạ gục đối thủ
[ "thôi", "châu", "là", "tên", "một", "trong", "những", "nắm", "đấm", "có", "bản", "trong", "võ", "thuật", "ở", "các", "võ", "phái", "khác", "nhau", "thì", "nó", "có", "tên", "gọi", "khác", "nhau", "đấm", "vòng", "đấm", "móc", "nắm", "đấm", "thôi", "châu", "khá", "nguy", "hiểm", "khi", "sử", "dụng", "vì", "nó", "tấn", "công", "vòng", "từ", "bên", "ngoài", "vào", "mục", "tiêu", "thường", "tạo", "nên", "sự", "bất", "ngờ", "và", "khó", "cản", "gạt", "đòn", "==", "tham", "khảo", "==", "với", "bộ", "tay", "đặc", "biệt", "biến", "hoá", "khôn", "lường", "bộ", "tay", "dòng", "thiếu", "lâm", "phạm", "gia", "tại", "hải", "phòng_việt", "nam", "nổi", "tiếng", "với", "bộ", "phong", "lôi", "thủ", "đã", "từng", "hạ", "rất", "nhiều", "đối", "thủ", "trong", "nháy", "mắt", "với", "đặc", "điểm", "là", "nhanh", "lưu", "loát", "như", "mây", "trôi", "nước", "chảy", "khiến", "tay", "của", "mình", "có", "thể", "bò", "trên", "cơ", "thể", "của", "đối", "phương", "và", "có", "thể", "phát", "lực", "tuỳ", "thích", "hạ", "gục", "đối", "thủ" ]
ommata nais là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "ommata", "nais", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
doanh và trang phục giản dị với ngụ ý sự gọn gàng sang trọng và tiện lợi thời trang preppy gắn liền với phong cách ăn mặc và quần áo cổ điển và bảo thủ với các thương hiệu quần áo như izod lacoste brooks brothers và polo ralph lauren trong suốt những năm 1980 và 1990 thời trang preppy nổi bật với rất nhiều màu phấn áo len cổ lọ dành cho các cô gái đôi tất cao đến đầu gối đôi khi bị tụt xuống hoặc gấp lại ở phần trên cùng với váy và đầm dài trên đầu gối và áo thun polo có in logo từ các nhà thiết kế năm 1985 tommy hilfiger thành lập thương hiệu tommy hilfiger và bắt đầu tạo ra các bộ sưu tập preppy một số mặt hàng quần áo cụ thể đặc trưng cho phong cách preppy bao gồm áo khoác dạ áo thun polo áo phông và sơ mi flannel kẻ sọc quần chinos giày lười và giày đế xuồng quần áo preppy từ lâu đã được đặc trưng bởi màu phấn và các màu cơ bản mạnh sự pha trộn giữa màu đỏ màu cá hồi và màu hồng đặc trưng nhìn chung nó được cho là có nét tương đồng với màu hàng hải màu xanh nước biển có lẽ là để công nhận nguồn gốc xuất phát từ bờ biển phía đông của hoa kỳ === lối sống === ngoài ra preppy còn được biết đến là nơi có lối sống và các giá trị
[ "doanh", "và", "trang", "phục", "giản", "dị", "với", "ngụ", "ý", "sự", "gọn", "gàng", "sang", "trọng", "và", "tiện", "lợi", "thời", "trang", "preppy", "gắn", "liền", "với", "phong", "cách", "ăn", "mặc", "và", "quần", "áo", "cổ", "điển", "và", "bảo", "thủ", "với", "các", "thương", "hiệu", "quần", "áo", "như", "izod", "lacoste", "brooks", "brothers", "và", "polo", "ralph", "lauren", "trong", "suốt", "những", "năm", "1980", "và", "1990", "thời", "trang", "preppy", "nổi", "bật", "với", "rất", "nhiều", "màu", "phấn", "áo", "len", "cổ", "lọ", "dành", "cho", "các", "cô", "gái", "đôi", "tất", "cao", "đến", "đầu", "gối", "đôi", "khi", "bị", "tụt", "xuống", "hoặc", "gấp", "lại", "ở", "phần", "trên", "cùng", "với", "váy", "và", "đầm", "dài", "trên", "đầu", "gối", "và", "áo", "thun", "polo", "có", "in", "logo", "từ", "các", "nhà", "thiết", "kế", "năm", "1985", "tommy", "hilfiger", "thành", "lập", "thương", "hiệu", "tommy", "hilfiger", "và", "bắt", "đầu", "tạo", "ra", "các", "bộ", "sưu", "tập", "preppy", "một", "số", "mặt", "hàng", "quần", "áo", "cụ", "thể", "đặc", "trưng", "cho", "phong", "cách", "preppy", "bao", "gồm", "áo", "khoác", "dạ", "áo", "thun", "polo", "áo", "phông", "và", "sơ", "mi", "flannel", "kẻ", "sọc", "quần", "chinos", "giày", "lười", "và", "giày", "đế", "xuồng", "quần", "áo", "preppy", "từ", "lâu", "đã", "được", "đặc", "trưng", "bởi", "màu", "phấn", "và", "các", "màu", "cơ", "bản", "mạnh", "sự", "pha", "trộn", "giữa", "màu", "đỏ", "màu", "cá", "hồi", "và", "màu", "hồng", "đặc", "trưng", "nhìn", "chung", "nó", "được", "cho", "là", "có", "nét", "tương", "đồng", "với", "màu", "hàng", "hải", "màu", "xanh", "nước", "biển", "có", "lẽ", "là", "để", "công", "nhận", "nguồn", "gốc", "xuất", "phát", "từ", "bờ", "biển", "phía", "đông", "của", "hoa", "kỳ", "===", "lối", "sống", "===", "ngoài", "ra", "preppy", "còn", "được", "biết", "đến", "là", "nơi", "có", "lối", "sống", "và", "các", "giá", "trị" ]
thập niên 700 là thập niên diễn ra từ năm 700 đến 709
[ "thập", "niên", "700", "là", "thập", "niên", "diễn", "ra", "từ", "năm", "700", "đến", "709" ]
dysphania caeruleoplaga là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "dysphania", "caeruleoplaga", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hát được yêu thích nhất do khán giả bình chọn thềm nhà có hoa lê thanh tâm bullet giải cống hiến lê tịnh ngồi hát mùa đông bullet giải triển vọng văn phong giấc mơ mang tên mình bullet hoà âm phối khí hiệu quả minh đạo và thanh phương bullet nhạc sĩ ấn tượng gạt tàn đầy đám cưới chuột bullet ca sĩ được yêu thích nhất hà anh tuấn và trần phương linh bullet giải của hội nhạc sĩ việt nam niềm hi vọng hà dũng === năm 2007 === bullet bài hát của năm con cò lưu hà an bullet bài hát mang phong cách dân gian đương đại nổi bật độc huyền cầm bảo lan bullet bài hát mang phong cách pop rock đương đại nổi bật quạt giấy lưu thiên hương bullet bài hát mang phong cách thính phòng nổi bật thành thị nguyễn duy hùng bullet bài hát về đề tài xã hội nổi bật hết quan hoàn dân lê đăng khoa bullet bài hát được khán giả yêu thích con cò lưu hà an bullet nhạc sĩ phối khí hiệu quả sơn thạch bullet nhạc sĩ ấn tượng trịnh minh hiền bullet nhạc sĩ thử nghiệm sáng tạo nguyễn đức cường nồng nàn hà nội bullet tác giả trẻ triển vọng lê yến hoa cây vĩ cầm lưu sa huỳnh về ăn cơm bullet nhạc sĩ nhiều tìm tòi sáng tạo lê minh sơn mưa phùn bullet ca sĩ được khán giả yêu thích nguyễn tùng dương === năm 2008 === bullet bài hát của năm chênh vênh lê cát trọng lý bullet bài hát mang phong cách pop
[ "hát", "được", "yêu", "thích", "nhất", "do", "khán", "giả", "bình", "chọn", "thềm", "nhà", "có", "hoa", "lê", "thanh", "tâm", "bullet", "giải", "cống", "hiến", "lê", "tịnh", "ngồi", "hát", "mùa", "đông", "bullet", "giải", "triển", "vọng", "văn", "phong", "giấc", "mơ", "mang", "tên", "mình", "bullet", "hoà", "âm", "phối", "khí", "hiệu", "quả", "minh", "đạo", "và", "thanh", "phương", "bullet", "nhạc", "sĩ", "ấn", "tượng", "gạt", "tàn", "đầy", "đám", "cưới", "chuột", "bullet", "ca", "sĩ", "được", "yêu", "thích", "nhất", "hà", "anh", "tuấn", "và", "trần", "phương", "linh", "bullet", "giải", "của", "hội", "nhạc", "sĩ", "việt", "nam", "niềm", "hi", "vọng", "hà", "dũng", "===", "năm", "2007", "===", "bullet", "bài", "hát", "của", "năm", "con", "cò", "lưu", "hà", "an", "bullet", "bài", "hát", "mang", "phong", "cách", "dân", "gian", "đương", "đại", "nổi", "bật", "độc", "huyền", "cầm", "bảo", "lan", "bullet", "bài", "hát", "mang", "phong", "cách", "pop", "rock", "đương", "đại", "nổi", "bật", "quạt", "giấy", "lưu", "thiên", "hương", "bullet", "bài", "hát", "mang", "phong", "cách", "thính", "phòng", "nổi", "bật", "thành", "thị", "nguyễn", "duy", "hùng", "bullet", "bài", "hát", "về", "đề", "tài", "xã", "hội", "nổi", "bật", "hết", "quan", "hoàn", "dân", "lê", "đăng", "khoa", "bullet", "bài", "hát", "được", "khán", "giả", "yêu", "thích", "con", "cò", "lưu", "hà", "an", "bullet", "nhạc", "sĩ", "phối", "khí", "hiệu", "quả", "sơn", "thạch", "bullet", "nhạc", "sĩ", "ấn", "tượng", "trịnh", "minh", "hiền", "bullet", "nhạc", "sĩ", "thử", "nghiệm", "sáng", "tạo", "nguyễn", "đức", "cường", "nồng", "nàn", "hà", "nội", "bullet", "tác", "giả", "trẻ", "triển", "vọng", "lê", "yến", "hoa", "cây", "vĩ", "cầm", "lưu", "sa", "huỳnh", "về", "ăn", "cơm", "bullet", "nhạc", "sĩ", "nhiều", "tìm", "tòi", "sáng", "tạo", "lê", "minh", "sơn", "mưa", "phùn", "bullet", "ca", "sĩ", "được", "khán", "giả", "yêu", "thích", "nguyễn", "tùng", "dương", "===", "năm", "2008", "===", "bullet", "bài", "hát", "của", "năm", "chênh", "vênh", "lê", "cát", "trọng", "lý", "bullet", "bài", "hát", "mang", "phong", "cách", "pop" ]
echiopsis curta là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được schlegel mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 == tham khảo == bullet fitzinger 1843 systema reptilium fasciculus primus amblyglossae braumüller et seidel wien texte intégral bullet schlegel 1837 essai sur la physionomie des serpens la haye j kips j hz et w p van stockum texte intégral texte intégral bullet genre echiopsis bullet espèce echiopsis curta
[ "echiopsis", "curta", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "schlegel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1837", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "fitzinger", "1843", "systema", "reptilium", "fasciculus", "primus", "amblyglossae", "braumüller", "et", "seidel", "wien", "texte", "intégral", "bullet", "schlegel", "1837", "essai", "sur", "la", "physionomie", "des", "serpens", "la", "haye", "j", "kips", "j", "hz", "et", "w", "p", "van", "stockum", "texte", "intégral", "texte", "intégral", "bullet", "genre", "echiopsis", "bullet", "espèce", "echiopsis", "curta" ]
anticypella diffusaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anticypella", "diffusaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
trung quốc bắt đầu từ trung hoa dân quốc thế kỷ 20 cũng gắn liền với chủ nghĩa bảo thủ mới những nhà nho mới của thế hệ đầu tiên là hùng thập lực và fung youlan thế hệ thứ hai 1950-1979 bao gồm các cá nhân như tang junyi mou zongsan và xu fuguan cả ba đều là môn đệ của hùng thập lực cùng với zhang junmai thế hệ thứ hai đã xuất bản tuyên ngôn nho giáo mới vào năm 1958 ảnh hưởng của chủ nghĩa mác đối với tư tưởng chính trị hiện đại của trung quốc là rất lớn đặc biệt là qua tác phẩm của mao trạch đông nhà tư tưởng nổi tiếng nhất của triết học mác xít trung quốc chủ nghĩa mao là một triết học mácxít trung quốc dựa trên những lời dạy của nhà lãnh đạo cách mạng đảng cộng sản trung quốc thế kỷ 20 mao trạch đông nó dựa một phần vào các lý thuyết trước đây của marx và lenin nhưng bác bỏ giai cấp vô sản đô thị và nhấn mạnh của chủ nghĩa lenin vào công nghiệp hóa lĩnh vực công nghiệp nặng mà ủng hộ một cuộc cách mạng được hỗ trợ bởi nông dân và một nền kinh tế nông nghiệp phi tập trung dựa trên nhiều trang trại hợp tác xã chính phủ hiện tại của cộng hòa nhân dân trung hoa tiếp tục tán thành một hình thức chủ nghĩa xã hội thực dụng như là hệ tư
[ "trung", "quốc", "bắt", "đầu", "từ", "trung", "hoa", "dân", "quốc", "thế", "kỷ", "20", "cũng", "gắn", "liền", "với", "chủ", "nghĩa", "bảo", "thủ", "mới", "những", "nhà", "nho", "mới", "của", "thế", "hệ", "đầu", "tiên", "là", "hùng", "thập", "lực", "và", "fung", "youlan", "thế", "hệ", "thứ", "hai", "1950-1979", "bao", "gồm", "các", "cá", "nhân", "như", "tang", "junyi", "mou", "zongsan", "và", "xu", "fuguan", "cả", "ba", "đều", "là", "môn", "đệ", "của", "hùng", "thập", "lực", "cùng", "với", "zhang", "junmai", "thế", "hệ", "thứ", "hai", "đã", "xuất", "bản", "tuyên", "ngôn", "nho", "giáo", "mới", "vào", "năm", "1958", "ảnh", "hưởng", "của", "chủ", "nghĩa", "mác", "đối", "với", "tư", "tưởng", "chính", "trị", "hiện", "đại", "của", "trung", "quốc", "là", "rất", "lớn", "đặc", "biệt", "là", "qua", "tác", "phẩm", "của", "mao", "trạch", "đông", "nhà", "tư", "tưởng", "nổi", "tiếng", "nhất", "của", "triết", "học", "mác", "xít", "trung", "quốc", "chủ", "nghĩa", "mao", "là", "một", "triết", "học", "mácxít", "trung", "quốc", "dựa", "trên", "những", "lời", "dạy", "của", "nhà", "lãnh", "đạo", "cách", "mạng", "đảng", "cộng", "sản", "trung", "quốc", "thế", "kỷ", "20", "mao", "trạch", "đông", "nó", "dựa", "một", "phần", "vào", "các", "lý", "thuyết", "trước", "đây", "của", "marx", "và", "lenin", "nhưng", "bác", "bỏ", "giai", "cấp", "vô", "sản", "đô", "thị", "và", "nhấn", "mạnh", "của", "chủ", "nghĩa", "lenin", "vào", "công", "nghiệp", "hóa", "lĩnh", "vực", "công", "nghiệp", "nặng", "mà", "ủng", "hộ", "một", "cuộc", "cách", "mạng", "được", "hỗ", "trợ", "bởi", "nông", "dân", "và", "một", "nền", "kinh", "tế", "nông", "nghiệp", "phi", "tập", "trung", "dựa", "trên", "nhiều", "trang", "trại", "hợp", "tác", "xã", "chính", "phủ", "hiện", "tại", "của", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "tiếp", "tục", "tán", "thành", "một", "hình", "thức", "chủ", "nghĩa", "xã", "hội", "thực", "dụng", "như", "là", "hệ", "tư" ]
20268 racollier 1998 fc28 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 20 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20268 racollier
[ "20268", "racollier", "1998", "fc28", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "20", "tháng", "3", "năm", "1998", "bởi", "nhóm", "nghiên", "cứu", "tiểu", "hành", "tinh", "gần", "trái", "đất", "phòng", "thí", "nghiệm", "lincoln", "ở", "socorro", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "20268", "racollier" ]
hubbard quận dodge wisconsin hubbard là một thị trấn thuộc quận dodge tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 734 người
[ "hubbard", "quận", "dodge", "wisconsin", "hubbard", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "dodge", "tiểu", "bang", "wisconsin", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "1", "734", "người" ]
trước khi hành động quan hệ riêng với hai em trai cũng không đặc biệt tốt sau này lại phạm phải đại tội địa vị thua kém rất nhiều so với khai quốc chư vương hậu duệ nhị phòng phó lặc hách cũng nhiều lần phạm lỗi theo những chỉ dụ có thể thấy được tước vị vốn nên bị cách đi nhưng vì anh thân vương không người tế tự mà đặc ân kéo dài === kỳ tịch === kỳ tịch một mạch anh vương phủ biến động khá lớn liên quan đến những lần đổi kỳ thời thanh sơ anh vương phủ nhập kỳ sớm nhất là vào thiên mệnh hậu kỳ thái tổ vãn niên vốn thân lĩnh lưỡng hoàng kỳ nay phân một nửa tương hoàng kỳ cho đa đạc còn chính hoàng kỳ phân làm hai phần một phần cho a tế cách và một nửa còn lại cho đa nhĩ cổn lúc này a tế cách là kỳ chủ chính hoàng kỳ thái tổ băng thệ thái tông kế vị tiến hành đổi kỳ lần đầu tiên đổi hai kỳ bạch hoàng cho nhau a tế cách trở thành kỳ chủ tương bạch kỳ về sau vì nhiều lần phạm tội một phần lớn kỳ phân của a tế cách bị chuyển giao cho đa nhĩ cổn vì vậy đa nhĩ cổn trở thành đại kỳ chủ a tế cách trở thành tiểu kỳ chủ thái tông băng thệ đa nhĩ cổn và đa đạc đổi kỳ đa nhĩ cổn độc chiếm chính bạch
[ "trước", "khi", "hành", "động", "quan", "hệ", "riêng", "với", "hai", "em", "trai", "cũng", "không", "đặc", "biệt", "tốt", "sau", "này", "lại", "phạm", "phải", "đại", "tội", "địa", "vị", "thua", "kém", "rất", "nhiều", "so", "với", "khai", "quốc", "chư", "vương", "hậu", "duệ", "nhị", "phòng", "phó", "lặc", "hách", "cũng", "nhiều", "lần", "phạm", "lỗi", "theo", "những", "chỉ", "dụ", "có", "thể", "thấy", "được", "tước", "vị", "vốn", "nên", "bị", "cách", "đi", "nhưng", "vì", "anh", "thân", "vương", "không", "người", "tế", "tự", "mà", "đặc", "ân", "kéo", "dài", "===", "kỳ", "tịch", "===", "kỳ", "tịch", "một", "mạch", "anh", "vương", "phủ", "biến", "động", "khá", "lớn", "liên", "quan", "đến", "những", "lần", "đổi", "kỳ", "thời", "thanh", "sơ", "anh", "vương", "phủ", "nhập", "kỳ", "sớm", "nhất", "là", "vào", "thiên", "mệnh", "hậu", "kỳ", "thái", "tổ", "vãn", "niên", "vốn", "thân", "lĩnh", "lưỡng", "hoàng", "kỳ", "nay", "phân", "một", "nửa", "tương", "hoàng", "kỳ", "cho", "đa", "đạc", "còn", "chính", "hoàng", "kỳ", "phân", "làm", "hai", "phần", "một", "phần", "cho", "a", "tế", "cách", "và", "một", "nửa", "còn", "lại", "cho", "đa", "nhĩ", "cổn", "lúc", "này", "a", "tế", "cách", "là", "kỳ", "chủ", "chính", "hoàng", "kỳ", "thái", "tổ", "băng", "thệ", "thái", "tông", "kế", "vị", "tiến", "hành", "đổi", "kỳ", "lần", "đầu", "tiên", "đổi", "hai", "kỳ", "bạch", "hoàng", "cho", "nhau", "a", "tế", "cách", "trở", "thành", "kỳ", "chủ", "tương", "bạch", "kỳ", "về", "sau", "vì", "nhiều", "lần", "phạm", "tội", "một", "phần", "lớn", "kỳ", "phân", "của", "a", "tế", "cách", "bị", "chuyển", "giao", "cho", "đa", "nhĩ", "cổn", "vì", "vậy", "đa", "nhĩ", "cổn", "trở", "thành", "đại", "kỳ", "chủ", "a", "tế", "cách", "trở", "thành", "tiểu", "kỳ", "chủ", "thái", "tông", "băng", "thệ", "đa", "nhĩ", "cổn", "và", "đa", "đạc", "đổi", "kỳ", "đa", "nhĩ", "cổn", "độc", "chiếm", "chính", "bạch" ]
pleioblastus altiligulatus là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s l chen s y chen miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "pleioblastus", "altiligulatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "l", "chen", "s", "y", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
bulbophyllum amblyacron là một loài phong lan thuộc chi bulbophyllum == tham khảo == bullet the bulbophyllum-checklist bullet the internet orchid species photo encyclopedia
[ "bulbophyllum", "amblyacron", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "thuộc", "chi", "bulbophyllum", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "the", "bulbophyllum-checklist", "bullet", "the", "internet", "orchid", "species", "photo", "encyclopedia" ]
sparedrus tryznai là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae loài này được švihla miêu tả khoa học năm 2006
[ "sparedrus", "tryznai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "oedemeridae", "loài", "này", "được", "švihla", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2006" ]
blaesodactylus sakalava là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được grandidier mô tả khoa học đầu tiên năm 1867
[ "blaesodactylus", "sakalava", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "grandidier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1867" ]
astragalus bilobatoalatus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được rassulova podl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "astragalus", "bilobatoalatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "rassulova", "podl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
thomasomys oreas là một loài động vật có vú trong họ cricetidae bộ gặm nhấm loài này được anthony mô tả năm 1926
[ "thomasomys", "oreas", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cricetidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "anthony", "mô", "tả", "năm", "1926" ]
gladiolus ferrugineus là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được goldblatt j c manning miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "gladiolus", "ferrugineus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "goldblatt", "j", "c", "manning", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
pseudotapnia curticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pseudotapnia", "curticornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
âm do thiếu lớp màng ngoài == đặc điểm == nhìn chung các đặc điểm sau đây sẽ có mặt trong vi khuẩn gram dương bullet màng lipid bao lấy tế bào chất bullet lớp peptidoglycan dày bullet có sự có mặt của axit teichoic và lipoid hình thành các axit lipoteichoic đây là nhân tố chelate và cũng cần cho một số loại bám dính nhất định bullet chuỗi peptidoglycan được liên kết chéo với nhau tạo thành các thành tế bào vững chắc điều này có được nhờ enzyme vi khuẩn là dd-transpeptidase bullet có khoang chu chất nhỏ hơn nhiều so với ở vi khuẩn gram âm chỉ một số loài có lớp màng nhầy thường chứa polysaccharide ngoài ra chỉ có một số loài có roi hay tiên mao và nếu chúng có roi thì chỉ có hai đĩa gốc để nâng đỡ trong khi gram âm có đến bốn đĩa gốc cả hai vi khuẩn gram dương và gram âm thường có một lớp bề mặt được gọi là lớp s trong vi khuẩn gram dương lớp s được gắn vào lớp peptidoglycan lớp s của vi khuẩn gram âm lại được gắn trực tiếp vào màng ngoài chỉ có vi khuẩn gram dương mới có axit teichoic trong thành tế bào một số trong số đó là các axit lipoteichoic có thành phần lipid trong màng tế bào để có thể hỗ trợ trong việc neo giữ peptidoglycan
[ "âm", "do", "thiếu", "lớp", "màng", "ngoài", "==", "đặc", "điểm", "==", "nhìn", "chung", "các", "đặc", "điểm", "sau", "đây", "sẽ", "có", "mặt", "trong", "vi", "khuẩn", "gram", "dương", "bullet", "màng", "lipid", "bao", "lấy", "tế", "bào", "chất", "bullet", "lớp", "peptidoglycan", "dày", "bullet", "có", "sự", "có", "mặt", "của", "axit", "teichoic", "và", "lipoid", "hình", "thành", "các", "axit", "lipoteichoic", "đây", "là", "nhân", "tố", "chelate", "và", "cũng", "cần", "cho", "một", "số", "loại", "bám", "dính", "nhất", "định", "bullet", "chuỗi", "peptidoglycan", "được", "liên", "kết", "chéo", "với", "nhau", "tạo", "thành", "các", "thành", "tế", "bào", "vững", "chắc", "điều", "này", "có", "được", "nhờ", "enzyme", "vi", "khuẩn", "là", "dd-transpeptidase", "bullet", "có", "khoang", "chu", "chất", "nhỏ", "hơn", "nhiều", "so", "với", "ở", "vi", "khuẩn", "gram", "âm", "chỉ", "một", "số", "loài", "có", "lớp", "màng", "nhầy", "thường", "chứa", "polysaccharide", "ngoài", "ra", "chỉ", "có", "một", "số", "loài", "có", "roi", "hay", "tiên", "mao", "và", "nếu", "chúng", "có", "roi", "thì", "chỉ", "có", "hai", "đĩa", "gốc", "để", "nâng", "đỡ", "trong", "khi", "gram", "âm", "có", "đến", "bốn", "đĩa", "gốc", "cả", "hai", "vi", "khuẩn", "gram", "dương", "và", "gram", "âm", "thường", "có", "một", "lớp", "bề", "mặt", "được", "gọi", "là", "lớp", "s", "trong", "vi", "khuẩn", "gram", "dương", "lớp", "s", "được", "gắn", "vào", "lớp", "peptidoglycan", "lớp", "s", "của", "vi", "khuẩn", "gram", "âm", "lại", "được", "gắn", "trực", "tiếp", "vào", "màng", "ngoài", "chỉ", "có", "vi", "khuẩn", "gram", "dương", "mới", "có", "axit", "teichoic", "trong", "thành", "tế", "bào", "một", "số", "trong", "số", "đó", "là", "các", "axit", "lipoteichoic", "có", "thành", "phần", "lipid", "trong", "màng", "tế", "bào", "để", "có", "thể", "hỗ", "trợ", "trong", "việc", "neo", "giữ", "peptidoglycan" ]
lửa dễ bay trượt mục tiêu trong chiến tranh iraq có nhiều tên lửa tomahawk đã bị gây nhiễu theo một số nguồn tin một lượng không nhỏ đã bay lạc sang tận afghanistan và không phát nổ trong chiến dịch con cáo sa mạc từ ngày 16 đến ngày 19 12 1998 mĩ phóng 415 quả tên lửa hành trình trong đó có 325 quả tên lửa tomahawk phóng từ tàu biển 90 quả agm-86 phóng từ máy bay dự kiến khả năng 100 147 mục tiêu của irắc bị phá huỷ tuy nhiên tên lửa hành trình của mĩ chỉ đánh trúng khoảng 20% vì irắc đã có kinh nghiệm phòng tránh từ đầu năm 2003 khi mỹ tấn công iraq trong 5 ngày đầu hàng chục tên lửa tomahawk đã trượt mục tiêu do iraq sử dụng các thiết bị gây nhiễu mua của nga chỉ sau khi không quân mỹ phá hủy các máy gây nhiễu bằng một đợt ném bom rải thảm các tên lửa tomahawk mới có thể khôi phục khả năng tấn công trong vụ tập kích sân bay shayrat của syria vào ngày 7 4 2017 mỹ đã phóng 59 quả tên lửa tomahawk theo tuyên bố của bộ trưởng quốc phòng mỹ 58 quả tên lửa đã bắn trúng vào khu vực sân bay 20% số máy bay vẫn còn đang hoạt động của syria đã bị tiêu diệt sau vụ tấn công tuy nhiên theo tuyên bố của bộ quốc phòng nga thì có tới 34 quả bị rơi trước khi tới
[ "lửa", "dễ", "bay", "trượt", "mục", "tiêu", "trong", "chiến", "tranh", "iraq", "có", "nhiều", "tên", "lửa", "tomahawk", "đã", "bị", "gây", "nhiễu", "theo", "một", "số", "nguồn", "tin", "một", "lượng", "không", "nhỏ", "đã", "bay", "lạc", "sang", "tận", "afghanistan", "và", "không", "phát", "nổ", "trong", "chiến", "dịch", "con", "cáo", "sa", "mạc", "từ", "ngày", "16", "đến", "ngày", "19", "12", "1998", "mĩ", "phóng", "415", "quả", "tên", "lửa", "hành", "trình", "trong", "đó", "có", "325", "quả", "tên", "lửa", "tomahawk", "phóng", "từ", "tàu", "biển", "90", "quả", "agm-86", "phóng", "từ", "máy", "bay", "dự", "kiến", "khả", "năng", "100", "147", "mục", "tiêu", "của", "irắc", "bị", "phá", "huỷ", "tuy", "nhiên", "tên", "lửa", "hành", "trình", "của", "mĩ", "chỉ", "đánh", "trúng", "khoảng", "20%", "vì", "irắc", "đã", "có", "kinh", "nghiệm", "phòng", "tránh", "từ", "đầu", "năm", "2003", "khi", "mỹ", "tấn", "công", "iraq", "trong", "5", "ngày", "đầu", "hàng", "chục", "tên", "lửa", "tomahawk", "đã", "trượt", "mục", "tiêu", "do", "iraq", "sử", "dụng", "các", "thiết", "bị", "gây", "nhiễu", "mua", "của", "nga", "chỉ", "sau", "khi", "không", "quân", "mỹ", "phá", "hủy", "các", "máy", "gây", "nhiễu", "bằng", "một", "đợt", "ném", "bom", "rải", "thảm", "các", "tên", "lửa", "tomahawk", "mới", "có", "thể", "khôi", "phục", "khả", "năng", "tấn", "công", "trong", "vụ", "tập", "kích", "sân", "bay", "shayrat", "của", "syria", "vào", "ngày", "7", "4", "2017", "mỹ", "đã", "phóng", "59", "quả", "tên", "lửa", "tomahawk", "theo", "tuyên", "bố", "của", "bộ", "trưởng", "quốc", "phòng", "mỹ", "58", "quả", "tên", "lửa", "đã", "bắn", "trúng", "vào", "khu", "vực", "sân", "bay", "20%", "số", "máy", "bay", "vẫn", "còn", "đang", "hoạt", "động", "của", "syria", "đã", "bị", "tiêu", "diệt", "sau", "vụ", "tấn", "công", "tuy", "nhiên", "theo", "tuyên", "bố", "của", "bộ", "quốc", "phòng", "nga", "thì", "có", "tới", "34", "quả", "bị", "rơi", "trước", "khi", "tới" ]
dalechampia peckoltiana là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được müll arg mô tả khoa học đầu tiên năm 1874
[ "dalechampia", "peckoltiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1874" ]
neritos nigricollis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "neritos", "nigricollis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
sassnitz trước năm 1993 là một đô thị thuộc huyện vorpommern-rügen trước thuộc huyện rügen bang mecklenburg-vorpommern miền bắc nước đức == thành phố kết nghĩa == bullet cuxhaven đức bullet trelleborg thụy điển bullet kingisepp nga bullet hoài an trung quốc == liên kết ngoài == bullet official website of sassnitz in german bullet hms otus submarine museum in german and english
[ "sassnitz", "trước", "năm", "1993", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "vorpommern-rügen", "trước", "thuộc", "huyện", "rügen", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "miền", "bắc", "nước", "đức", "==", "thành", "phố", "kết", "nghĩa", "==", "bullet", "cuxhaven", "đức", "bullet", "trelleborg", "thụy", "điển", "bullet", "kingisepp", "nga", "bullet", "hoài", "an", "trung", "quốc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "website", "of", "sassnitz", "in", "german", "bullet", "hms", "otus", "submarine", "museum", "in", "german", "and", "english" ]
epirrhoe maculata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "epirrhoe", "maculata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
armada afghana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "armada", "afghana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hylaeus vachali là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được meade-waldo mô tả khoa học năm 1923
[ "hylaeus", "vachali", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "meade-waldo", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1923" ]
gần đây của new york times của helene cooper bullet thời báo new york các bài báo giành giải pulitzer về ebola bullet kirkus đánh giá về ngôi nhà ở sugar beach bởi helen cooper
[ "gần", "đây", "của", "new", "york", "times", "của", "helene", "cooper", "bullet", "thời", "báo", "new", "york", "các", "bài", "báo", "giành", "giải", "pulitzer", "về", "ebola", "bullet", "kirkus", "đánh", "giá", "về", "ngôi", "nhà", "ở", "sugar", "beach", "bởi", "helen", "cooper" ]
đu có thể là bullet động từ đu có nghĩa là dùng tay nắm vào điểm tựa để di động thân thể lơ lửng trong khoảng không bullet sông đu một phụ lưu của sông cầu trên địa bàn tỉnh thái nguyên bullet thị trấn đu huyện phú lương tỉnh thái nguyên
[ "đu", "có", "thể", "là", "bullet", "động", "từ", "đu", "có", "nghĩa", "là", "dùng", "tay", "nắm", "vào", "điểm", "tựa", "để", "di", "động", "thân", "thể", "lơ", "lửng", "trong", "khoảng", "không", "bullet", "sông", "đu", "một", "phụ", "lưu", "của", "sông", "cầu", "trên", "địa", "bàn", "tỉnh", "thái", "nguyên", "bullet", "thị", "trấn", "đu", "huyện", "phú", "lương", "tỉnh", "thái", "nguyên" ]
sphecodes confertus là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được say mô tả khoa học năm 1837
[ "sphecodes", "confertus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "say", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1837" ]
diospyros erythrosperma là một loài thực vật có hoa trong họ thị loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "diospyros", "erythrosperma", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thị", "loài", "này", "được", "h", "perrier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
chapuisia vicina là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1939
[ "chapuisia", "vicina", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "laboissiere", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1939" ]
thời hải lăng vương chí ninh được làm hữu tuyên huy sứ rồi ra làm phần dương quân tiết độ sứ sau đó vào triều làm binh bộ thượng thư lại đổi làm tuyên huy sứ đô kiếm điểm rồi thăng xu mật phó sứ khai phong doãn == quy hàng thế tông == tát bát không rõ họ là gì lãnh đạo người khiết đan nổi dậy xu mật sứ bộc tán hốt thổ bắc kinh lưu thủ tiêu trách tây kinh lưu thủ tiêu hoài trung đều không dẹp nổi phải chịu tội chết vì thế chí ninh được làm bắc diện phó thống cùng đô thống bạch ngạn kính đem quân 3 lộ bắc kinh lâm hoàng thái châu đi dẹp chí ninh đến bắc kinh thì hải lăng vương đã vượt sông hoài để đánh tống ngạn kính chí ninh nghe tin cát vương ô lộc nổi loạn bèn ngầm liên kết với hội ninh doãn hoàn nhan bồ tốc lãi lợi thiệp quân tiết độ sứ độc cát nghĩa để đánh dẹp nhưng ô lộc đã lên ngôi tức là kim thế tông đổi húy là hoàn nhan ung sai thạch mạt di điệt di lạt hạt bổ đến chiêu hàng ngạn kính chí ninh giết 9 sứ giả thế tông sai hoàn nhan mưu diễn đến đánh mọi người không chịu chống lại chí ninh đành cùng ngạn kính ra hàng thế tông hỏi “chánh long bạo ngược lòng người đã dứt trẫm lấy danh nghĩa cháu nội của thái tổ để nối
[ "thời", "hải", "lăng", "vương", "chí", "ninh", "được", "làm", "hữu", "tuyên", "huy", "sứ", "rồi", "ra", "làm", "phần", "dương", "quân", "tiết", "độ", "sứ", "sau", "đó", "vào", "triều", "làm", "binh", "bộ", "thượng", "thư", "lại", "đổi", "làm", "tuyên", "huy", "sứ", "đô", "kiếm", "điểm", "rồi", "thăng", "xu", "mật", "phó", "sứ", "khai", "phong", "doãn", "==", "quy", "hàng", "thế", "tông", "==", "tát", "bát", "không", "rõ", "họ", "là", "gì", "lãnh", "đạo", "người", "khiết", "đan", "nổi", "dậy", "xu", "mật", "sứ", "bộc", "tán", "hốt", "thổ", "bắc", "kinh", "lưu", "thủ", "tiêu", "trách", "tây", "kinh", "lưu", "thủ", "tiêu", "hoài", "trung", "đều", "không", "dẹp", "nổi", "phải", "chịu", "tội", "chết", "vì", "thế", "chí", "ninh", "được", "làm", "bắc", "diện", "phó", "thống", "cùng", "đô", "thống", "bạch", "ngạn", "kính", "đem", "quân", "3", "lộ", "bắc", "kinh", "lâm", "hoàng", "thái", "châu", "đi", "dẹp", "chí", "ninh", "đến", "bắc", "kinh", "thì", "hải", "lăng", "vương", "đã", "vượt", "sông", "hoài", "để", "đánh", "tống", "ngạn", "kính", "chí", "ninh", "nghe", "tin", "cát", "vương", "ô", "lộc", "nổi", "loạn", "bèn", "ngầm", "liên", "kết", "với", "hội", "ninh", "doãn", "hoàn", "nhan", "bồ", "tốc", "lãi", "lợi", "thiệp", "quân", "tiết", "độ", "sứ", "độc", "cát", "nghĩa", "để", "đánh", "dẹp", "nhưng", "ô", "lộc", "đã", "lên", "ngôi", "tức", "là", "kim", "thế", "tông", "đổi", "húy", "là", "hoàn", "nhan", "ung", "sai", "thạch", "mạt", "di", "điệt", "di", "lạt", "hạt", "bổ", "đến", "chiêu", "hàng", "ngạn", "kính", "chí", "ninh", "giết", "9", "sứ", "giả", "thế", "tông", "sai", "hoàn", "nhan", "mưu", "diễn", "đến", "đánh", "mọi", "người", "không", "chịu", "chống", "lại", "chí", "ninh", "đành", "cùng", "ngạn", "kính", "ra", "hàng", "thế", "tông", "hỏi", "“chánh", "long", "bạo", "ngược", "lòng", "người", "đã", "dứt", "trẫm", "lấy", "danh", "nghĩa", "cháu", "nội", "của", "thái", "tổ", "để", "nối" ]
các vấn đề và với sự căng thẳng gordon allport 1937 mô tả hai cách chính để nghiên cứu tính cách nomothetic và idiographic tâm lý học nomothetic tìm kiếm các quy luật chung có thể được áp dụng cho nhiều người khác nhau chẳng hạn như nguyên tắc tự thực hiện hoặc đặc điểm của sự lật đổ tâm lý học idiographic là một nỗ lực để hiểu các khía cạnh độc đáo của một cá nhân cụ thể nghiên cứu về tính cách có một lịch sử rộng lớn và đa dạng trong tâm lý học với sự phong phú của các truyền thống lý thuyết các lý thuyết chính bao gồm quan điểm bố trí đặc điểm tâm lý học nhân văn sinh học hành vi tiến hóa và quan điểm học tập xã hội tuy nhiên nhiều nhà nghiên cứu và nhà tâm lý học không xác định rõ ràng bản thân với một quan điểm nhất định và thay vào đó có một cách tiếp cận chiết trung nghiên cứu trong lĩnh vực này được định hướng theo kinh nghiệm chẳng hạn như mô hình thứ nguyên dựa trên số liệu thống kê đa biến như phân tích nhân tố hoặc nhấn mạnh sự phát triển lý thuyết chẳng hạn như lý thuyết tâm động học ngoài ra còn có một sự nhấn mạnh đáng kể trong lĩnh vực ứng dụng kiểm tra tính cách trong giáo dục và đào tạo tâm lý nghiên cứu về bản chất của tính
[ "các", "vấn", "đề", "và", "với", "sự", "căng", "thẳng", "gordon", "allport", "1937", "mô", "tả", "hai", "cách", "chính", "để", "nghiên", "cứu", "tính", "cách", "nomothetic", "và", "idiographic", "tâm", "lý", "học", "nomothetic", "tìm", "kiếm", "các", "quy", "luật", "chung", "có", "thể", "được", "áp", "dụng", "cho", "nhiều", "người", "khác", "nhau", "chẳng", "hạn", "như", "nguyên", "tắc", "tự", "thực", "hiện", "hoặc", "đặc", "điểm", "của", "sự", "lật", "đổ", "tâm", "lý", "học", "idiographic", "là", "một", "nỗ", "lực", "để", "hiểu", "các", "khía", "cạnh", "độc", "đáo", "của", "một", "cá", "nhân", "cụ", "thể", "nghiên", "cứu", "về", "tính", "cách", "có", "một", "lịch", "sử", "rộng", "lớn", "và", "đa", "dạng", "trong", "tâm", "lý", "học", "với", "sự", "phong", "phú", "của", "các", "truyền", "thống", "lý", "thuyết", "các", "lý", "thuyết", "chính", "bao", "gồm", "quan", "điểm", "bố", "trí", "đặc", "điểm", "tâm", "lý", "học", "nhân", "văn", "sinh", "học", "hành", "vi", "tiến", "hóa", "và", "quan", "điểm", "học", "tập", "xã", "hội", "tuy", "nhiên", "nhiều", "nhà", "nghiên", "cứu", "và", "nhà", "tâm", "lý", "học", "không", "xác", "định", "rõ", "ràng", "bản", "thân", "với", "một", "quan", "điểm", "nhất", "định", "và", "thay", "vào", "đó", "có", "một", "cách", "tiếp", "cận", "chiết", "trung", "nghiên", "cứu", "trong", "lĩnh", "vực", "này", "được", "định", "hướng", "theo", "kinh", "nghiệm", "chẳng", "hạn", "như", "mô", "hình", "thứ", "nguyên", "dựa", "trên", "số", "liệu", "thống", "kê", "đa", "biến", "như", "phân", "tích", "nhân", "tố", "hoặc", "nhấn", "mạnh", "sự", "phát", "triển", "lý", "thuyết", "chẳng", "hạn", "như", "lý", "thuyết", "tâm", "động", "học", "ngoài", "ra", "còn", "có", "một", "sự", "nhấn", "mạnh", "đáng", "kể", "trong", "lĩnh", "vực", "ứng", "dụng", "kiểm", "tra", "tính", "cách", "trong", "giáo", "dục", "và", "đào", "tạo", "tâm", "lý", "nghiên", "cứu", "về", "bản", "chất", "của", "tính" ]
phục zagara một broodmother bản địa vốn không còn phục tùng kerrigan vì cho rằng cô quá yếu cô tiếp tục tiến quân tiêu diệt các chiến hạm gorgon battlecruisers của dominion và đánh vào pháo đài chính tiêu diệt phần lớn quân dominion kể cả tướng warfield nhưng tha cho những lực lượng dominion rút lui không lâu sau cô gặp zeratul một pháp sư bóng tối dark templar của protoss zeratul đã khuyên cô nên tìm về hành tinh zerus quê hương của loài zerg nơi mà các cá thể zerg nguyên thủy vẫn đang phát triển liên tục và chính chuyến đi này sẽ giúp cô có sức mạnh để đối đầu với arcturus mengsk sarah kerrigan nghe theo và đến hành tinh zerus tại đây cô gặp và đánh thức cá thể zerg sống lâu nhất từ trước đến nay zurvan the ancient one tạm dịch là cá thể cổ xưa the ancient one đã kể với sarah kerrigan một linh hồn người xel nage tên là amon đã đến hành tinh này và lấy đi một số lượng lớn cá thể zerg để phục vụ cho mục đích tiêu diệt chủng tộc zerg và protoss khôi phục lại chủng tộc xel naga sau đó sarah kerrigan đi vào spawming pool đầu tiên của loài zerg trong khi các bầy zerg bản địa bao vây vả tấn công bầy swarm của cô rất mạnh cô chuyển hình dạng thành queen of blades đánh bại toàn bộlớn quân zerg thù địch tiếp
[ "phục", "zagara", "một", "broodmother", "bản", "địa", "vốn", "không", "còn", "phục", "tùng", "kerrigan", "vì", "cho", "rằng", "cô", "quá", "yếu", "cô", "tiếp", "tục", "tiến", "quân", "tiêu", "diệt", "các", "chiến", "hạm", "gorgon", "battlecruisers", "của", "dominion", "và", "đánh", "vào", "pháo", "đài", "chính", "tiêu", "diệt", "phần", "lớn", "quân", "dominion", "kể", "cả", "tướng", "warfield", "nhưng", "tha", "cho", "những", "lực", "lượng", "dominion", "rút", "lui", "không", "lâu", "sau", "cô", "gặp", "zeratul", "một", "pháp", "sư", "bóng", "tối", "dark", "templar", "của", "protoss", "zeratul", "đã", "khuyên", "cô", "nên", "tìm", "về", "hành", "tinh", "zerus", "quê", "hương", "của", "loài", "zerg", "nơi", "mà", "các", "cá", "thể", "zerg", "nguyên", "thủy", "vẫn", "đang", "phát", "triển", "liên", "tục", "và", "chính", "chuyến", "đi", "này", "sẽ", "giúp", "cô", "có", "sức", "mạnh", "để", "đối", "đầu", "với", "arcturus", "mengsk", "sarah", "kerrigan", "nghe", "theo", "và", "đến", "hành", "tinh", "zerus", "tại", "đây", "cô", "gặp", "và", "đánh", "thức", "cá", "thể", "zerg", "sống", "lâu", "nhất", "từ", "trước", "đến", "nay", "zurvan", "the", "ancient", "one", "tạm", "dịch", "là", "cá", "thể", "cổ", "xưa", "the", "ancient", "one", "đã", "kể", "với", "sarah", "kerrigan", "một", "linh", "hồn", "người", "xel", "nage", "tên", "là", "amon", "đã", "đến", "hành", "tinh", "này", "và", "lấy", "đi", "một", "số", "lượng", "lớn", "cá", "thể", "zerg", "để", "phục", "vụ", "cho", "mục", "đích", "tiêu", "diệt", "chủng", "tộc", "zerg", "và", "protoss", "khôi", "phục", "lại", "chủng", "tộc", "xel", "naga", "sau", "đó", "sarah", "kerrigan", "đi", "vào", "spawming", "pool", "đầu", "tiên", "của", "loài", "zerg", "trong", "khi", "các", "bầy", "zerg", "bản", "địa", "bao", "vây", "vả", "tấn", "công", "bầy", "swarm", "của", "cô", "rất", "mạnh", "cô", "chuyển", "hình", "dạng", "thành", "queen", "of", "blades", "đánh", "bại", "toàn", "bộlớn", "quân", "zerg", "thù", "địch", "tiếp" ]
crepidomanes latealatum là một loài thực vật có mạch trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch copel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "crepidomanes", "latealatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "bosch", "copel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
15 tháng 3 ngày 11 tháng 8 lễ tấn phong giám mục của ông được tổ chức tại khuôn viên đại chủng viện thánh quí cần thơ với phần nghi thức chính yếu được cử hành bởi giám mục chủ phong emmanuel lê phong thuận giám mục chính tòa giáo phận cần thơ hai giám mục phụ phong là giám mục phanxicô xaviê nguyễn quang sách giám mục chính tòa giáo phận đà nẵng và giám mục phó giáo phận bắc ninh giuse maria nguyễn quang tuyến ngay ngày 12 tháng 8 một ngày sau lễ tấn phong tân giám mục phạm minh mẫn chính thức về nhận chức vụ giám mục phó giáo phận mỹ tho tân giám mục chọn cho mình câu châm ngôn như thầy yêu thương nói về châm ngôn này sau khi đã hồi hưu phạm minh mẫn cho biết ông luôn nhấn mạnh điều này với các linh mục tại các giáo phận từng cai quản ông quan niệm thiên chúa dạy chúng ta yêu thương nhau và đối thoại trong yêu thương ông cũng cho biết trong khoảng thời gian là giám mục đã qua ông luôn cố gắng sống theo châm ngôn giám mục mình đã chọn yêu thương tất cả mọi người và yêu thương không phân biệt không loại trừ nhân dịp kỷ niệm 27 năm ngày được tấn phong giám mục hồng y phạm minh mẫn giải nghĩa khẩu hiệu của mình như sau trong đại hội hội đồng giám mục việt nam lần thứ vi
[ "15", "tháng", "3", "ngày", "11", "tháng", "8", "lễ", "tấn", "phong", "giám", "mục", "của", "ông", "được", "tổ", "chức", "tại", "khuôn", "viên", "đại", "chủng", "viện", "thánh", "quí", "cần", "thơ", "với", "phần", "nghi", "thức", "chính", "yếu", "được", "cử", "hành", "bởi", "giám", "mục", "chủ", "phong", "emmanuel", "lê", "phong", "thuận", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "cần", "thơ", "hai", "giám", "mục", "phụ", "phong", "là", "giám", "mục", "phanxicô", "xaviê", "nguyễn", "quang", "sách", "giám", "mục", "chính", "tòa", "giáo", "phận", "đà", "nẵng", "và", "giám", "mục", "phó", "giáo", "phận", "bắc", "ninh", "giuse", "maria", "nguyễn", "quang", "tuyến", "ngay", "ngày", "12", "tháng", "8", "một", "ngày", "sau", "lễ", "tấn", "phong", "tân", "giám", "mục", "phạm", "minh", "mẫn", "chính", "thức", "về", "nhận", "chức", "vụ", "giám", "mục", "phó", "giáo", "phận", "mỹ", "tho", "tân", "giám", "mục", "chọn", "cho", "mình", "câu", "châm", "ngôn", "như", "thầy", "yêu", "thương", "nói", "về", "châm", "ngôn", "này", "sau", "khi", "đã", "hồi", "hưu", "phạm", "minh", "mẫn", "cho", "biết", "ông", "luôn", "nhấn", "mạnh", "điều", "này", "với", "các", "linh", "mục", "tại", "các", "giáo", "phận", "từng", "cai", "quản", "ông", "quan", "niệm", "thiên", "chúa", "dạy", "chúng", "ta", "yêu", "thương", "nhau", "và", "đối", "thoại", "trong", "yêu", "thương", "ông", "cũng", "cho", "biết", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "là", "giám", "mục", "đã", "qua", "ông", "luôn", "cố", "gắng", "sống", "theo", "châm", "ngôn", "giám", "mục", "mình", "đã", "chọn", "yêu", "thương", "tất", "cả", "mọi", "người", "và", "yêu", "thương", "không", "phân", "biệt", "không", "loại", "trừ", "nhân", "dịp", "kỷ", "niệm", "27", "năm", "ngày", "được", "tấn", "phong", "giám", "mục", "hồng", "y", "phạm", "minh", "mẫn", "giải", "nghĩa", "khẩu", "hiệu", "của", "mình", "như", "sau", "trong", "đại", "hội", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "lần", "thứ", "vi" ]
ở trung quốc mà danh tiếng còn lan tỏa ra thế giới theo chiêu minh văn tuyển 昭明文选 ly tao được được truyền bá vào nhật bản dưới thời kỳ nara tác phẩm cũng được truyền bá vào triều tiên việt nam từ rất sớm tại châu âu kể từ khi bản dịch đầu tiên sang tiếng đức das li-sao und die neun gesänge zwei chinesische dichtungen aus dem dritten jahrhundert vor der christlichen zeitrechnung ly tao và cửu ca hai tác phẩm thi ca trung quốc từ thế kỷ thứ iii trước công nguyên của august pfizmaier được xuất bản bởi học viện khoa học hoàng gia viên vào năm 1852 các bản dịch sang tiếng pháp anh ý nga hung lần lượt tiếp nối nhiều ngôn ngữ thậm chí còn được dịch ra thành nhiều bản == xem thêm == bullet côn luân thần thoại bullet kinh thi bullet thần khúc bullet lưu an bullet lưu hướng bullet liễu tông nguyên == tham khảo == === thư mục === bullet davis a r ed 1970 the penguin book of chinese verse baltimore penguin books bullet hinton david 2008 classical chinese poetry an anthology new york farrar straus and giroux bullet yip wai-lim 1997 chinese poetry an anthology of major modes and genres durham and london duke university press
[ "ở", "trung", "quốc", "mà", "danh", "tiếng", "còn", "lan", "tỏa", "ra", "thế", "giới", "theo", "chiêu", "minh", "văn", "tuyển", "昭明文选", "ly", "tao", "được", "được", "truyền", "bá", "vào", "nhật", "bản", "dưới", "thời", "kỳ", "nara", "tác", "phẩm", "cũng", "được", "truyền", "bá", "vào", "triều", "tiên", "việt", "nam", "từ", "rất", "sớm", "tại", "châu", "âu", "kể", "từ", "khi", "bản", "dịch", "đầu", "tiên", "sang", "tiếng", "đức", "das", "li-sao", "und", "die", "neun", "gesänge", "zwei", "chinesische", "dichtungen", "aus", "dem", "dritten", "jahrhundert", "vor", "der", "christlichen", "zeitrechnung", "ly", "tao", "và", "cửu", "ca", "hai", "tác", "phẩm", "thi", "ca", "trung", "quốc", "từ", "thế", "kỷ", "thứ", "iii", "trước", "công", "nguyên", "của", "august", "pfizmaier", "được", "xuất", "bản", "bởi", "học", "viện", "khoa", "học", "hoàng", "gia", "viên", "vào", "năm", "1852", "các", "bản", "dịch", "sang", "tiếng", "pháp", "anh", "ý", "nga", "hung", "lần", "lượt", "tiếp", "nối", "nhiều", "ngôn", "ngữ", "thậm", "chí", "còn", "được", "dịch", "ra", "thành", "nhiều", "bản", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "côn", "luân", "thần", "thoại", "bullet", "kinh", "thi", "bullet", "thần", "khúc", "bullet", "lưu", "an", "bullet", "lưu", "hướng", "bullet", "liễu", "tông", "nguyên", "==", "tham", "khảo", "==", "===", "thư", "mục", "===", "bullet", "davis", "a", "r", "ed", "1970", "the", "penguin", "book", "of", "chinese", "verse", "baltimore", "penguin", "books", "bullet", "hinton", "david", "2008", "classical", "chinese", "poetry", "an", "anthology", "new", "york", "farrar", "straus", "and", "giroux", "bullet", "yip", "wai-lim", "1997", "chinese", "poetry", "an", "anthology", "of", "major", "modes", "and", "genres", "durham", "and", "london", "duke", "university", "press" ]
meziříčko žďár nad sázavou meziříčko là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
[ "meziříčko", "žďár", "nad", "sázavou", "meziříčko", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "žďár", "nad", "sázavou", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
qua chaenomeles lagenar gỗ kinh mận gai và tre gỗ cũng phải kiếm loại gỗ già gõ nghe kêu màu sậm và không gần gốc không có mấu thớ phải thẳng gỗ phải cắt vào mùa đông khi cây đang thu liễm khí lực chắc hơn vào mùa xuân mùa hạ khi cây đang tăng trưởng thực tế cung chỉ chế tạo bằng tre già thường được cắt vào mùa đông sẽ đỡ bị mối mọt cánh cung phải được cưa dọc theo thớ gỗ những đoạn vướng mắt phải bào nhẵn uốn bằng cách hơ trên lửa nhưng không để lửa quá già cung uốn và tẩm luyện đúng các sẽ rất dẻo dai giương lên thì cong vòng nhưng khi tháo dây ra thì sẽ ngược trở lại như cũ sừng thú phải được cưa vào mùa thu lúc đó sau mùa hè thú vật no đủ sừng chắc và phải thẳng tránh loại sừng xoắn hay cong quẹo những con vật ốm yếu không thể lấy sừng vì hay bị rỗng và thớ không săn cũng phân biệt sừng gần xương đầu thì dẻo và mỗi đoạn sừng lại dùng vào một mục đích tùy theo màu sắc mà có cá tính khác biệt sừng phải đủ mềm để khỏi bị xước nhưng lại cũng cần đủ cứng để khi giương cung có thêm lực keo xương gắn cung phải đỏ và để lâu năm cho thấm vào các thớ gỗ mỗi loại da thú cho một loại keo khác màu và chỉ dùng
[ "qua", "chaenomeles", "lagenar", "gỗ", "kinh", "mận", "gai", "và", "tre", "gỗ", "cũng", "phải", "kiếm", "loại", "gỗ", "già", "gõ", "nghe", "kêu", "màu", "sậm", "và", "không", "gần", "gốc", "không", "có", "mấu", "thớ", "phải", "thẳng", "gỗ", "phải", "cắt", "vào", "mùa", "đông", "khi", "cây", "đang", "thu", "liễm", "khí", "lực", "chắc", "hơn", "vào", "mùa", "xuân", "mùa", "hạ", "khi", "cây", "đang", "tăng", "trưởng", "thực", "tế", "cung", "chỉ", "chế", "tạo", "bằng", "tre", "già", "thường", "được", "cắt", "vào", "mùa", "đông", "sẽ", "đỡ", "bị", "mối", "mọt", "cánh", "cung", "phải", "được", "cưa", "dọc", "theo", "thớ", "gỗ", "những", "đoạn", "vướng", "mắt", "phải", "bào", "nhẵn", "uốn", "bằng", "cách", "hơ", "trên", "lửa", "nhưng", "không", "để", "lửa", "quá", "già", "cung", "uốn", "và", "tẩm", "luyện", "đúng", "các", "sẽ", "rất", "dẻo", "dai", "giương", "lên", "thì", "cong", "vòng", "nhưng", "khi", "tháo", "dây", "ra", "thì", "sẽ", "ngược", "trở", "lại", "như", "cũ", "sừng", "thú", "phải", "được", "cưa", "vào", "mùa", "thu", "lúc", "đó", "sau", "mùa", "hè", "thú", "vật", "no", "đủ", "sừng", "chắc", "và", "phải", "thẳng", "tránh", "loại", "sừng", "xoắn", "hay", "cong", "quẹo", "những", "con", "vật", "ốm", "yếu", "không", "thể", "lấy", "sừng", "vì", "hay", "bị", "rỗng", "và", "thớ", "không", "săn", "cũng", "phân", "biệt", "sừng", "gần", "xương", "đầu", "thì", "dẻo", "và", "mỗi", "đoạn", "sừng", "lại", "dùng", "vào", "một", "mục", "đích", "tùy", "theo", "màu", "sắc", "mà", "có", "cá", "tính", "khác", "biệt", "sừng", "phải", "đủ", "mềm", "để", "khỏi", "bị", "xước", "nhưng", "lại", "cũng", "cần", "đủ", "cứng", "để", "khi", "giương", "cung", "có", "thêm", "lực", "keo", "xương", "gắn", "cung", "phải", "đỏ", "và", "để", "lâu", "năm", "cho", "thấm", "vào", "các", "thớ", "gỗ", "mỗi", "loại", "da", "thú", "cho", "một", "loại", "keo", "khác", "màu", "và", "chỉ", "dùng" ]
thiên thực thuộc loại khác xảy ra trên mặt trăng thiên thực xảy ra đối với các quan sát viên trên cả trái đất và mặt trăng bất cứ khi nào hai thiên thể này và mặt trời ở vị trí sóc vọng hay cùng nằm trên một đường thẳng == xem thêm == bullet earthrise bullet bầu trời ngoài trái đất bullet pha mặt trăng bullet hiệu ứng tổng quan bullet pale blue dot bullet pha hành tinh bullet the blue marble bullet the day the earth smiled == liên kết ngoài == bullet pha trái đất chương trình mô phỏng
[ "thiên", "thực", "thuộc", "loại", "khác", "xảy", "ra", "trên", "mặt", "trăng", "thiên", "thực", "xảy", "ra", "đối", "với", "các", "quan", "sát", "viên", "trên", "cả", "trái", "đất", "và", "mặt", "trăng", "bất", "cứ", "khi", "nào", "hai", "thiên", "thể", "này", "và", "mặt", "trời", "ở", "vị", "trí", "sóc", "vọng", "hay", "cùng", "nằm", "trên", "một", "đường", "thẳng", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "earthrise", "bullet", "bầu", "trời", "ngoài", "trái", "đất", "bullet", "pha", "mặt", "trăng", "bullet", "hiệu", "ứng", "tổng", "quan", "bullet", "pale", "blue", "dot", "bullet", "pha", "hành", "tinh", "bullet", "the", "blue", "marble", "bullet", "the", "day", "the", "earth", "smiled", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "pha", "trái", "đất", "chương", "trình", "mô", "phỏng" ]
cody rhodes cody garrett runnels sinh ngày 30 tháng 6 năm 1985 là một đô vật chuyên nghiệp người mỹ được biết nhiều hơn với tên gọi ring name của anh là cody rhodes anh hiện đang thi đấu ở world wrestling entertainment wwe runnels từng đấu vật ở all elite wrestling aew anh đã là người đoạt chức vô địch ba lần world tag team champion khi giành chức vô địch một lần với hardcore holly và hai lần với ted dibiase và các danh hiệu khác runnels bắt đầu sự nghiệp đấu vật chuyên nghiệp của mình vào năm 2006 sử dụng tên thật của mình đấu vật cho ohio valley wrestling ovw trong khi nằm ở ovw anh giành chức vô địch khác nhau cả hai trong đội từ khóa và thi đấu đơn bao gồm cả ovw heavyweight championship anh xuất hiện lần đầu trên chương trình truyền hình wwe ngày 16 tháng 7 năm 2007 dưới tên gọi ring name cody rhodes tháng mười hai 2007 rhodes đoạt được chức vô địch world tag team championship với hardcore holly và cả hai người giữ danh hiệu này trong sáu tháng anh cùng với drew mcintyre giữ đai world tag team championship một thời gian nhóm có tên là dashing one nhưng trong một trận đấu với big show giữa hai người xảy ra mâu thuẫn là nhóm tan rã trước đó thì nhóm cũng để tuột mất chiếc đai vô địch đồng đội anh nảy ra một mối thù nho nhỏ với chris master
[ "cody", "rhodes", "cody", "garrett", "runnels", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "1985", "là", "một", "đô", "vật", "chuyên", "nghiệp", "người", "mỹ", "được", "biết", "nhiều", "hơn", "với", "tên", "gọi", "ring", "name", "của", "anh", "là", "cody", "rhodes", "anh", "hiện", "đang", "thi", "đấu", "ở", "world", "wrestling", "entertainment", "wwe", "runnels", "từng", "đấu", "vật", "ở", "all", "elite", "wrestling", "aew", "anh", "đã", "là", "người", "đoạt", "chức", "vô", "địch", "ba", "lần", "world", "tag", "team", "champion", "khi", "giành", "chức", "vô", "địch", "một", "lần", "với", "hardcore", "holly", "và", "hai", "lần", "với", "ted", "dibiase", "và", "các", "danh", "hiệu", "khác", "runnels", "bắt", "đầu", "sự", "nghiệp", "đấu", "vật", "chuyên", "nghiệp", "của", "mình", "vào", "năm", "2006", "sử", "dụng", "tên", "thật", "của", "mình", "đấu", "vật", "cho", "ohio", "valley", "wrestling", "ovw", "trong", "khi", "nằm", "ở", "ovw", "anh", "giành", "chức", "vô", "địch", "khác", "nhau", "cả", "hai", "trong", "đội", "từ", "khóa", "và", "thi", "đấu", "đơn", "bao", "gồm", "cả", "ovw", "heavyweight", "championship", "anh", "xuất", "hiện", "lần", "đầu", "trên", "chương", "trình", "truyền", "hình", "wwe", "ngày", "16", "tháng", "7", "năm", "2007", "dưới", "tên", "gọi", "ring", "name", "cody", "rhodes", "tháng", "mười", "hai", "2007", "rhodes", "đoạt", "được", "chức", "vô", "địch", "world", "tag", "team", "championship", "với", "hardcore", "holly", "và", "cả", "hai", "người", "giữ", "danh", "hiệu", "này", "trong", "sáu", "tháng", "anh", "cùng", "với", "drew", "mcintyre", "giữ", "đai", "world", "tag", "team", "championship", "một", "thời", "gian", "nhóm", "có", "tên", "là", "dashing", "one", "nhưng", "trong", "một", "trận", "đấu", "với", "big", "show", "giữa", "hai", "người", "xảy", "ra", "mâu", "thuẫn", "là", "nhóm", "tan", "rã", "trước", "đó", "thì", "nhóm", "cũng", "để", "tuột", "mất", "chiếc", "đai", "vô", "địch", "đồng", "đội", "anh", "nảy", "ra", "một", "mối", "thù", "nho", "nhỏ", "với", "chris", "master" ]
zafrona pulchella là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ columbellidae
[ "zafrona", "pulchella", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "columbellidae" ]
mẹ báo mẹ chỉ có thể bảo vệ đàn con và dạy cho chúng những kỹ năng săn mồi báo mẹ sẽ chuẩn bị một số điều kiện để giúp báo con bước vào thế giới tự nhiên thật vững vàng những chú báo con đã 5 tuần tuổi nhưng vẫn còn bú vú mẹ sau đó chúng sẽ được thử qua các bữa ăn có thịt trong những tháng tiếp theo chúng sẽ được học cách nhai và săn mồi mục tiêu đầu tiên của chúng là heo rừng con lúc này báo con đã thực sự trở thành loài ăn thịt rất đáng sợ chúng còn phải học cách bảo vệ thành quả của mình trước những đối thủ đầy tiềm năng khi tóm bắt được con mồi báo mẹ phải đảm bảo là nó vẫn còn sống để thú con học hỏi toàn bộ quá trình giết chết con mồi như thế nào khi thú con học cách xé con mồi ra thành từng miếng nhỏ thì báo mẹ luôn cảnh giới xung quanh để đảm bảo cho con mình luôn được an toàn những chú báo con luôn thể hiện bản chất của những kẻ hiếu chiến bản lĩnh sẽ quyết định con nào trở thành kẻ thống trị trong tương lai theo bản năng chúng biết rằng phải cắn thật sâu vào cơ thể heo rừng mới có thể xé được thịt báo săn mẹ thường dấu các con ở trong các đám cỏ cao rậm rạp để tránh sư tử và linh
[ "mẹ", "báo", "mẹ", "chỉ", "có", "thể", "bảo", "vệ", "đàn", "con", "và", "dạy", "cho", "chúng", "những", "kỹ", "năng", "săn", "mồi", "báo", "mẹ", "sẽ", "chuẩn", "bị", "một", "số", "điều", "kiện", "để", "giúp", "báo", "con", "bước", "vào", "thế", "giới", "tự", "nhiên", "thật", "vững", "vàng", "những", "chú", "báo", "con", "đã", "5", "tuần", "tuổi", "nhưng", "vẫn", "còn", "bú", "vú", "mẹ", "sau", "đó", "chúng", "sẽ", "được", "thử", "qua", "các", "bữa", "ăn", "có", "thịt", "trong", "những", "tháng", "tiếp", "theo", "chúng", "sẽ", "được", "học", "cách", "nhai", "và", "săn", "mồi", "mục", "tiêu", "đầu", "tiên", "của", "chúng", "là", "heo", "rừng", "con", "lúc", "này", "báo", "con", "đã", "thực", "sự", "trở", "thành", "loài", "ăn", "thịt", "rất", "đáng", "sợ", "chúng", "còn", "phải", "học", "cách", "bảo", "vệ", "thành", "quả", "của", "mình", "trước", "những", "đối", "thủ", "đầy", "tiềm", "năng", "khi", "tóm", "bắt", "được", "con", "mồi", "báo", "mẹ", "phải", "đảm", "bảo", "là", "nó", "vẫn", "còn", "sống", "để", "thú", "con", "học", "hỏi", "toàn", "bộ", "quá", "trình", "giết", "chết", "con", "mồi", "như", "thế", "nào", "khi", "thú", "con", "học", "cách", "xé", "con", "mồi", "ra", "thành", "từng", "miếng", "nhỏ", "thì", "báo", "mẹ", "luôn", "cảnh", "giới", "xung", "quanh", "để", "đảm", "bảo", "cho", "con", "mình", "luôn", "được", "an", "toàn", "những", "chú", "báo", "con", "luôn", "thể", "hiện", "bản", "chất", "của", "những", "kẻ", "hiếu", "chiến", "bản", "lĩnh", "sẽ", "quyết", "định", "con", "nào", "trở", "thành", "kẻ", "thống", "trị", "trong", "tương", "lai", "theo", "bản", "năng", "chúng", "biết", "rằng", "phải", "cắn", "thật", "sâu", "vào", "cơ", "thể", "heo", "rừng", "mới", "có", "thể", "xé", "được", "thịt", "báo", "săn", "mẹ", "thường", "dấu", "các", "con", "ở", "trong", "các", "đám", "cỏ", "cao", "rậm", "rạp", "để", "tránh", "sư", "tử", "và", "linh" ]
campanula argentea là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được lam mô tả khoa học đầu tiên năm 1785
[ "campanula", "argentea", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "lam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1785" ]
cebrio fiorii là một loài bọ cánh cứng trong họ cebrionidae loài này được leoni miêu tả khoa học năm 1906
[ "cebrio", "fiorii", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cebrionidae", "loài", "này", "được", "leoni", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
hãn khazar trong một nỗ lực nhằm ngăn chặn sự bành trướng của đạo do thái vào dân khazar nhưng không thành công trong thời gian đó một giống người slav khác là người moravia sống ở vùng đất nay là tiệp khắc cũng đạt tới trình độ văn minh như người bulgaria nhưng họ sợ bị người đức láng giềng xâm phạm đất đai nên năm 862 để tránh ảnh hưởng từ người đức họ đã chịu nhận những nhà truyền giáo đông la mã hoàng đế mikhael iii bèn gửi cyril và methodios đến truyền giáo ở đại moravia và pannonia vào năm 863 tuy thất bại nhưng hai người đã phát minh ra văn tự slav mà ngày nay vẫn dùng với tên gọi bảng chữ cái glagolitsa hệ thống chữ viết đầu tiên cho tiếng slav giáo hội cổ cho phép các dân tộc slav tiến gần tới sự cải đạo sang chính thống giáo qua chính bản thân họ chứ không phải là một thứ tiếng ngoại quốc nào đó mọi cố gắng của hai giống người slav để tránh bị láng giềng cải đạo đã thất bại người đức và kitô giáo la mã thành công vẻ vang ở moravia lo sợ sự thay đổi tôn giáo đầy tiềm năng của vua boris i xứ bulgaria sang kitô giáo dưới ảnh hưởng của người frank mikhael iii và caesar bardas đã mang quân xâm chiếm bulgaria áp đặt boris phải cải đạo theo nghi thức đông la mã như là một
[ "hãn", "khazar", "trong", "một", "nỗ", "lực", "nhằm", "ngăn", "chặn", "sự", "bành", "trướng", "của", "đạo", "do", "thái", "vào", "dân", "khazar", "nhưng", "không", "thành", "công", "trong", "thời", "gian", "đó", "một", "giống", "người", "slav", "khác", "là", "người", "moravia", "sống", "ở", "vùng", "đất", "nay", "là", "tiệp", "khắc", "cũng", "đạt", "tới", "trình", "độ", "văn", "minh", "như", "người", "bulgaria", "nhưng", "họ", "sợ", "bị", "người", "đức", "láng", "giềng", "xâm", "phạm", "đất", "đai", "nên", "năm", "862", "để", "tránh", "ảnh", "hưởng", "từ", "người", "đức", "họ", "đã", "chịu", "nhận", "những", "nhà", "truyền", "giáo", "đông", "la", "mã", "hoàng", "đế", "mikhael", "iii", "bèn", "gửi", "cyril", "và", "methodios", "đến", "truyền", "giáo", "ở", "đại", "moravia", "và", "pannonia", "vào", "năm", "863", "tuy", "thất", "bại", "nhưng", "hai", "người", "đã", "phát", "minh", "ra", "văn", "tự", "slav", "mà", "ngày", "nay", "vẫn", "dùng", "với", "tên", "gọi", "bảng", "chữ", "cái", "glagolitsa", "hệ", "thống", "chữ", "viết", "đầu", "tiên", "cho", "tiếng", "slav", "giáo", "hội", "cổ", "cho", "phép", "các", "dân", "tộc", "slav", "tiến", "gần", "tới", "sự", "cải", "đạo", "sang", "chính", "thống", "giáo", "qua", "chính", "bản", "thân", "họ", "chứ", "không", "phải", "là", "một", "thứ", "tiếng", "ngoại", "quốc", "nào", "đó", "mọi", "cố", "gắng", "của", "hai", "giống", "người", "slav", "để", "tránh", "bị", "láng", "giềng", "cải", "đạo", "đã", "thất", "bại", "người", "đức", "và", "kitô", "giáo", "la", "mã", "thành", "công", "vẻ", "vang", "ở", "moravia", "lo", "sợ", "sự", "thay", "đổi", "tôn", "giáo", "đầy", "tiềm", "năng", "của", "vua", "boris", "i", "xứ", "bulgaria", "sang", "kitô", "giáo", "dưới", "ảnh", "hưởng", "của", "người", "frank", "mikhael", "iii", "và", "caesar", "bardas", "đã", "mang", "quân", "xâm", "chiếm", "bulgaria", "áp", "đặt", "boris", "phải", "cải", "đạo", "theo", "nghi", "thức", "đông", "la", "mã", "như", "là", "một" ]
thiệp tâm trí cơ thể đều tập trung vào sự tương tác giữa não bộ cơ thể và hành vi và được thực hành với ý định sử dụng tâm trí để thay đổi chức năng thể chất tăng cường sức khỏe tổng thể và hạnh phúc con người tuy nhiên nccih không xét các can thiệp tâm trí-cơ thể thuộc phạm vi của liệu pháp bổ sung và thay thế khi nó có đủ bằng chứng khoa học về lợi ích của việc thực hành cùng với chuyên môn trong y học thông thường một thực tế để nccih định nghĩa can thiệp tâm trí cơ thể bởi vì nó dùng năng lực của tâm trí để tác động đến chức năng và triệu chứng cơ thể nhưng có đủ bằng chứng khoa học và y học chính thống cho nó nằm ngoài phạm vi của liệu pháp bổ sung và thay thế là liệu pháp nhận thức hành vi == danh sách == sau đây là danh sách hiện tại của các liệu pháp can thiệp tâm trí cơ thể được cung cấp bởi nccih bullet châm cứu bullet kĩ thuật alexander bullet liệu pháp nghệ thuật bullet bài tập thở bullet phương pháp nắn chỉnh cột sống bullet liệu pháp khiêu vũ bullet phương pháp feldenkrais bullet tưởng tượng có hướng dẫn bullet thiền có hướng dẫn bullet thôi miên bullet liệu pháp mát-xa bullet thiền định bullet liệu pháp âm nhạc bullet thuật nắn xương bullet pilates bullet cầu nguyện bullet phương pháp tăng thư giãn cơ bullet khí công bullet rolfing bullet thái cực quyền bullet trager approach bullet yoga == tính phổ biến == can thiệp
[ "thiệp", "tâm", "trí", "cơ", "thể", "đều", "tập", "trung", "vào", "sự", "tương", "tác", "giữa", "não", "bộ", "cơ", "thể", "và", "hành", "vi", "và", "được", "thực", "hành", "với", "ý", "định", "sử", "dụng", "tâm", "trí", "để", "thay", "đổi", "chức", "năng", "thể", "chất", "tăng", "cường", "sức", "khỏe", "tổng", "thể", "và", "hạnh", "phúc", "con", "người", "tuy", "nhiên", "nccih", "không", "xét", "các", "can", "thiệp", "tâm", "trí-cơ", "thể", "thuộc", "phạm", "vi", "của", "liệu", "pháp", "bổ", "sung", "và", "thay", "thế", "khi", "nó", "có", "đủ", "bằng", "chứng", "khoa", "học", "về", "lợi", "ích", "của", "việc", "thực", "hành", "cùng", "với", "chuyên", "môn", "trong", "y", "học", "thông", "thường", "một", "thực", "tế", "để", "nccih", "định", "nghĩa", "can", "thiệp", "tâm", "trí", "cơ", "thể", "bởi", "vì", "nó", "dùng", "năng", "lực", "của", "tâm", "trí", "để", "tác", "động", "đến", "chức", "năng", "và", "triệu", "chứng", "cơ", "thể", "nhưng", "có", "đủ", "bằng", "chứng", "khoa", "học", "và", "y", "học", "chính", "thống", "cho", "nó", "nằm", "ngoài", "phạm", "vi", "của", "liệu", "pháp", "bổ", "sung", "và", "thay", "thế", "là", "liệu", "pháp", "nhận", "thức", "hành", "vi", "==", "danh", "sách", "==", "sau", "đây", "là", "danh", "sách", "hiện", "tại", "của", "các", "liệu", "pháp", "can", "thiệp", "tâm", "trí", "cơ", "thể", "được", "cung", "cấp", "bởi", "nccih", "bullet", "châm", "cứu", "bullet", "kĩ", "thuật", "alexander", "bullet", "liệu", "pháp", "nghệ", "thuật", "bullet", "bài", "tập", "thở", "bullet", "phương", "pháp", "nắn", "chỉnh", "cột", "sống", "bullet", "liệu", "pháp", "khiêu", "vũ", "bullet", "phương", "pháp", "feldenkrais", "bullet", "tưởng", "tượng", "có", "hướng", "dẫn", "bullet", "thiền", "có", "hướng", "dẫn", "bullet", "thôi", "miên", "bullet", "liệu", "pháp", "mát-xa", "bullet", "thiền", "định", "bullet", "liệu", "pháp", "âm", "nhạc", "bullet", "thuật", "nắn", "xương", "bullet", "pilates", "bullet", "cầu", "nguyện", "bullet", "phương", "pháp", "tăng", "thư", "giãn", "cơ", "bullet", "khí", "công", "bullet", "rolfing", "bullet", "thái", "cực", "quyền", "bullet", "trager", "approach", "bullet", "yoga", "==", "tính", "phổ", "biến", "==", "can", "thiệp" ]
sarıalan kurşunlu sarıalan là một xã thuộc huyện kurşunlu tỉnh çankırı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 94 người
[ "sarıalan", "kurşunlu", "sarıalan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kurşunlu", "tỉnh", "çankırı", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "94", "người" ]
navarredondilla là một đô thị trong tỉnh ávila castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 273
[ "navarredondilla", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "ávila", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "273" ]
và đại hồ cầm all unisono thông thường một bộ phận các nhạc công chơi đàn dây sẽ hợp xướng với phần còn lại của dàn nhạc thỉnh thoảng từ divisi từ tiếng ý có nghĩa là chia viết tắt là div đánh dấu một thời điểm mà một bộ phận của dàn nhạc thông thường là những nhạc công vĩ cầm thứ nhất được chia thành hai nhóm nhằm thể hiện các đoạn nhạc mà ví dụ như có thể bao hàm một hợp âm toàn phần vì vậy trong một divisi các nhạc công vĩ cầm thứ nhất ở gần khán giả sẽ chơi nốt cao của hợp âm những nhạc công thứ nhất ở xa hơn sẽ chơi nốt trung và những nhạc công thứ hai sẽ chơi nốt thấp khi đã đến thời điểm các nhạc công thứ nhất không chơi divisi nữa bản nhạc phổ sẽ ra dấu hiệu unis có nghĩa là hợp xướng đối với trường hợp nhiều ca sĩ hát cùng với nhau tỉ như trong một dàn đồng ca cách đơn giản nhất cũng là hợp xướng tức là tất cả các ca sĩ đều hát ở cùng cao độ nếu như có các nhạc công chơi kèm trong dàn đồng ca người nhạc công cũng phải chơi nhạc ở cùng cao độ so với các ca sĩ nếu dàn đồng ca hát mà không cần nhạc đệm thuật ngữ a cappella được dùng để miêu tả trường hợp này và bản nhạc mà
[ "và", "đại", "hồ", "cầm", "all", "unisono", "thông", "thường", "một", "bộ", "phận", "các", "nhạc", "công", "chơi", "đàn", "dây", "sẽ", "hợp", "xướng", "với", "phần", "còn", "lại", "của", "dàn", "nhạc", "thỉnh", "thoảng", "từ", "divisi", "từ", "tiếng", "ý", "có", "nghĩa", "là", "chia", "viết", "tắt", "là", "div", "đánh", "dấu", "một", "thời", "điểm", "mà", "một", "bộ", "phận", "của", "dàn", "nhạc", "thông", "thường", "là", "những", "nhạc", "công", "vĩ", "cầm", "thứ", "nhất", "được", "chia", "thành", "hai", "nhóm", "nhằm", "thể", "hiện", "các", "đoạn", "nhạc", "mà", "ví", "dụ", "như", "có", "thể", "bao", "hàm", "một", "hợp", "âm", "toàn", "phần", "vì", "vậy", "trong", "một", "divisi", "các", "nhạc", "công", "vĩ", "cầm", "thứ", "nhất", "ở", "gần", "khán", "giả", "sẽ", "chơi", "nốt", "cao", "của", "hợp", "âm", "những", "nhạc", "công", "thứ", "nhất", "ở", "xa", "hơn", "sẽ", "chơi", "nốt", "trung", "và", "những", "nhạc", "công", "thứ", "hai", "sẽ", "chơi", "nốt", "thấp", "khi", "đã", "đến", "thời", "điểm", "các", "nhạc", "công", "thứ", "nhất", "không", "chơi", "divisi", "nữa", "bản", "nhạc", "phổ", "sẽ", "ra", "dấu", "hiệu", "unis", "có", "nghĩa", "là", "hợp", "xướng", "đối", "với", "trường", "hợp", "nhiều", "ca", "sĩ", "hát", "cùng", "với", "nhau", "tỉ", "như", "trong", "một", "dàn", "đồng", "ca", "cách", "đơn", "giản", "nhất", "cũng", "là", "hợp", "xướng", "tức", "là", "tất", "cả", "các", "ca", "sĩ", "đều", "hát", "ở", "cùng", "cao", "độ", "nếu", "như", "có", "các", "nhạc", "công", "chơi", "kèm", "trong", "dàn", "đồng", "ca", "người", "nhạc", "công", "cũng", "phải", "chơi", "nhạc", "ở", "cùng", "cao", "độ", "so", "với", "các", "ca", "sĩ", "nếu", "dàn", "đồng", "ca", "hát", "mà", "không", "cần", "nhạc", "đệm", "thuật", "ngữ", "a", "cappella", "được", "dùng", "để", "miêu", "tả", "trường", "hợp", "này", "và", "bản", "nhạc", "mà" ]
limnophila wolffhuegeli là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "limnophila", "wolffhuegeli", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
allendeselazaria bullet apalus bullet ctenopus bullet glasunovia bullet nyadatus bullet sitaris bullet sitarobrachys bullet stenoria chi incertae sedis bullet hornia bullet onyctenus bullet sitaromorpha bullet tricrania div> === phân họ tetraonycinae === tông tetraonycini bullet meloetyphlus bullet opiomeloe bullet tetraonyx == tham khảo == bullet blister beetle intoxication cantharidin poisoning bullet meloidae com bullet blister beetles uf ifas featured creatures bullet striped blister beetle epicauta vittata uf ifas featured creatures bullet beetle mania as extinct insect found on scots isle bullet ever so strange blister beetles bullet mylabris pustulata orange blister beetle found in farms near nagpur maharashtra india
[ "allendeselazaria", "bullet", "apalus", "bullet", "ctenopus", "bullet", "glasunovia", "bullet", "nyadatus", "bullet", "sitaris", "bullet", "sitarobrachys", "bullet", "stenoria", "chi", "incertae", "sedis", "bullet", "hornia", "bullet", "onyctenus", "bullet", "sitaromorpha", "bullet", "tricrania", "div>", "===", "phân", "họ", "tetraonycinae", "===", "tông", "tetraonycini", "bullet", "meloetyphlus", "bullet", "opiomeloe", "bullet", "tetraonyx", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "blister", "beetle", "intoxication", "cantharidin", "poisoning", "bullet", "meloidae", "com", "bullet", "blister", "beetles", "uf", "ifas", "featured", "creatures", "bullet", "striped", "blister", "beetle", "epicauta", "vittata", "uf", "ifas", "featured", "creatures", "bullet", "beetle", "mania", "as", "extinct", "insect", "found", "on", "scots", "isle", "bullet", "ever", "so", "strange", "blister", "beetles", "bullet", "mylabris", "pustulata", "orange", "blister", "beetle", "found", "in", "farms", "near", "nagpur", "maharashtra", "india" ]
monsec là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 12 45 km2 dân số năm 2006 là 170 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 148 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet monsec trên trang mạng của viện địa lý quốc gia bullet visite de monsec sur un site personnel
[ "monsec", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "dordogne", "trong", "vùng", "aquitaine", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "12", "45", "km2", "dân", "số", "năm", "2006", "là", "170", "người", "xã", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "148", "m", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "monsec", "trên", "trang", "mạng", "của", "viện", "địa", "lý", "quốc", "gia", "bullet", "visite", "de", "monsec", "sur", "un", "site", "personnel" ]
ameiurus platycephalus là loài cá da trơn nước ngọt bắc mỹ có nguồn gốc từ các vùng nước miền đông nam hoa kỳ từ virginia đến georgia loài này đạt chiều dài lớn nhất là tl mặc dù chiều dài phổ biến của chúng chỉ bằng == phân bố loài và môi trờng sống == ameiurus platycephalus có nguồn gốc ở miền đông nam hoa kỳ nơi nó được tìm thấy ở phần hạ lưu của các lưu vực ở dốc đại tây dương bắc mỹ phạm vi của nó kéo dài từ phần thường lưu của sông james và sông roanoke ở virginia cho đến sông altamaha ở georgia loài xuất hiện phổ biến ví dụ như trong tất cả các lưu vật ở nam carolina môi trường sống điển hình của chúng là những dòng sông chảy chậm yên tĩnh có chất nền là bùn cát hoặc đá được bao phủ bởi những mảnh vụn hữu cơ loài cũng xuất hiện trong các hồ ao ở phía sau đập và những con non thích dòng nước trong vắt == sinh thái == loài cá này ăn côn trùng thủy sinh động vật thân mềm và cá nhỏ cũng như các thảm thực vật và mảnh vụn con cái trưởng thành khi chúng đạt ba năm tuổi sinh sản diễn ra vào mùa hè khả năng sinh sản của con cái là từ 200 đến 1740 trứng mỗi con == tình trạng == dù không bị đánh bắt làm thực phẩm ameiurus platycephalus bị đe dọa bởi loài săn
[ "ameiurus", "platycephalus", "là", "loài", "cá", "da", "trơn", "nước", "ngọt", "bắc", "mỹ", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "các", "vùng", "nước", "miền", "đông", "nam", "hoa", "kỳ", "từ", "virginia", "đến", "georgia", "loài", "này", "đạt", "chiều", "dài", "lớn", "nhất", "là", "tl", "mặc", "dù", "chiều", "dài", "phổ", "biến", "của", "chúng", "chỉ", "bằng", "==", "phân", "bố", "loài", "và", "môi", "trờng", "sống", "==", "ameiurus", "platycephalus", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "miền", "đông", "nam", "hoa", "kỳ", "nơi", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "phần", "hạ", "lưu", "của", "các", "lưu", "vực", "ở", "dốc", "đại", "tây", "dương", "bắc", "mỹ", "phạm", "vi", "của", "nó", "kéo", "dài", "từ", "phần", "thường", "lưu", "của", "sông", "james", "và", "sông", "roanoke", "ở", "virginia", "cho", "đến", "sông", "altamaha", "ở", "georgia", "loài", "xuất", "hiện", "phổ", "biến", "ví", "dụ", "như", "trong", "tất", "cả", "các", "lưu", "vật", "ở", "nam", "carolina", "môi", "trường", "sống", "điển", "hình", "của", "chúng", "là", "những", "dòng", "sông", "chảy", "chậm", "yên", "tĩnh", "có", "chất", "nền", "là", "bùn", "cát", "hoặc", "đá", "được", "bao", "phủ", "bởi", "những", "mảnh", "vụn", "hữu", "cơ", "loài", "cũng", "xuất", "hiện", "trong", "các", "hồ", "ao", "ở", "phía", "sau", "đập", "và", "những", "con", "non", "thích", "dòng", "nước", "trong", "vắt", "==", "sinh", "thái", "==", "loài", "cá", "này", "ăn", "côn", "trùng", "thủy", "sinh", "động", "vật", "thân", "mềm", "và", "cá", "nhỏ", "cũng", "như", "các", "thảm", "thực", "vật", "và", "mảnh", "vụn", "con", "cái", "trưởng", "thành", "khi", "chúng", "đạt", "ba", "năm", "tuổi", "sinh", "sản", "diễn", "ra", "vào", "mùa", "hè", "khả", "năng", "sinh", "sản", "của", "con", "cái", "là", "từ", "200", "đến", "1740", "trứng", "mỗi", "con", "==", "tình", "trạng", "==", "dù", "không", "bị", "đánh", "bắt", "làm", "thực", "phẩm", "ameiurus", "platycephalus", "bị", "đe", "dọa", "bởi", "loài", "săn" ]
güroğlu aydıncık güroğlu là một xã thuộc huyện aydıncık tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 104 người
[ "güroğlu", "aydıncık", "güroğlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "aydıncık", "tỉnh", "yozgat", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "104", "người" ]
Anh Ba Sàm tên thật là Nguyễn Hữu Vinh ( sinh năm 1956 ) là một blogger ở Việt Nam . Ông từng là công an và đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam , từng công tác ở Uỷ ban Việt kiều Trung ương . Ông bị Chính phủ CHXHCN Việt Nam bắt giữ và bị cáo buộc và phạt tù 5 năm do có hành vi đăng tải các bài viết trên mạng Internet vi phạm Điều 258 Bộ Luật Hình sự .
[ "Anh", "Ba", "Sàm", "tên", "thật", "là", "Nguyễn", "Hữu", "Vinh", "(", "sinh", "năm", "1956", ")", "là", "một", "blogger", "ở", "Việt", "Nam", ".", "Ông", "từng", "là", "công", "an", "và", "đảng", "viên", "Đảng", "Cộng", "sản", "Việt", "Nam", ",", "từng", "công", "tác", "ở", "Uỷ", "ban", "Việt", "kiều", "Trung", "ương", ".", "Ông", "bị", "Chính", "phủ", "CHXHCN", "Việt", "Nam", "bắt", "giữ", "và", "bị", "cáo", "buộc", "và", "phạt", "tù", "5", "năm", "do", "có", "hành", "vi", "đăng", "tải", "các", "bài", "viết", "trên", "mạng", "Internet", "vi", "phạm", "Điều", "258", "Bộ", "Luật", "Hình", "sự", "." ]
tanaecium affinis là một loài thực vật có hoa trong họ chùm ớt loài này được a h gentry l g lohmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2010
[ "tanaecium", "affinis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chùm", "ớt", "loài", "này", "được", "a", "h", "gentry", "l", "g", "lohmann", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2010" ]
dascyllus reticulatus một số tài liệu tiếng việt gọi là cá thia đồng tiền viền bên là một loài cá biển thuộc chi dascyllus trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1846 == từ nguyên == tính từ định danh reticulatus trong tiếng latinh mang nghĩa là có dạng lưới hàm ý đề cập đến các đường viền của vảy cá tạo thành kiểu hình mắt lưới trên thân của chúng == phạm vi phân bố và môi trường sống == d reticulatus được phân bố tập trung ở đông ấn độ dương và tây thái bình dương từ quần đảo cocos keeling phạm vi của loài cá này trải dài về phía đông băng qua vùng biển các nước đông nam á đến quần đảo samoa và quần đảo line không được tìm thấy ở quần đảo hawaii và quần đảo société ngược lên phía bắc đến vùng biển phía nam nhật bản giới hạn phía nam đến úc bao gồm bãi cạn rowley rạn san hô great barrier và đảo lord howe tại việt nam d reticulatus được ghi nhận tại đảo lý sơn quảng ngãi cù lao chàm quảng nam vịnh nha trang và vịnh vân phong khánh hòa bờ biển ninh thuận cù lao câu và một số đảo đá ngoài khơi bình thuận đảo phú quốc và quần đảo an thới kiên giang côn đảo cũng như tại quần đảo hoàng sa và quần đảo trường sa d reticulatus sống trên các rạn san hô viền bờ và trong
[ "dascyllus", "reticulatus", "một", "số", "tài", "liệu", "tiếng", "việt", "gọi", "là", "cá", "thia", "đồng", "tiền", "viền", "bên", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "dascyllus", "trong", "họ", "cá", "thia", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1846", "==", "từ", "nguyên", "==", "tính", "từ", "định", "danh", "reticulatus", "trong", "tiếng", "latinh", "mang", "nghĩa", "là", "có", "dạng", "lưới", "hàm", "ý", "đề", "cập", "đến", "các", "đường", "viền", "của", "vảy", "cá", "tạo", "thành", "kiểu", "hình", "mắt", "lưới", "trên", "thân", "của", "chúng", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "d", "reticulatus", "được", "phân", "bố", "tập", "trung", "ở", "đông", "ấn", "độ", "dương", "và", "tây", "thái", "bình", "dương", "từ", "quần", "đảo", "cocos", "keeling", "phạm", "vi", "của", "loài", "cá", "này", "trải", "dài", "về", "phía", "đông", "băng", "qua", "vùng", "biển", "các", "nước", "đông", "nam", "á", "đến", "quần", "đảo", "samoa", "và", "quần", "đảo", "line", "không", "được", "tìm", "thấy", "ở", "quần", "đảo", "hawaii", "và", "quần", "đảo", "société", "ngược", "lên", "phía", "bắc", "đến", "vùng", "biển", "phía", "nam", "nhật", "bản", "giới", "hạn", "phía", "nam", "đến", "úc", "bao", "gồm", "bãi", "cạn", "rowley", "rạn", "san", "hô", "great", "barrier", "và", "đảo", "lord", "howe", "tại", "việt", "nam", "d", "reticulatus", "được", "ghi", "nhận", "tại", "đảo", "lý", "sơn", "quảng", "ngãi", "cù", "lao", "chàm", "quảng", "nam", "vịnh", "nha", "trang", "và", "vịnh", "vân", "phong", "khánh", "hòa", "bờ", "biển", "ninh", "thuận", "cù", "lao", "câu", "và", "một", "số", "đảo", "đá", "ngoài", "khơi", "bình", "thuận", "đảo", "phú", "quốc", "và", "quần", "đảo", "an", "thới", "kiên", "giang", "côn", "đảo", "cũng", "như", "tại", "quần", "đảo", "hoàng", "sa", "và", "quần", "đảo", "trường", "sa", "d", "reticulatus", "sống", "trên", "các", "rạn", "san", "hô", "viền", "bờ", "và", "trong" ]
glossosoma neretvae là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "glossosoma", "neretvae", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
luis suárez ==== world cup 2014 ==== trong lượt trận thứ 3 bảng d giữa uruguay và ý vào phút thứ 79 suárez bị cho là đã cắn vào vai của cầu thủ hậu vệ ý giorgio chiellini đây là lần thứ 3 suárez bị buộc tội này án phạt nặng nhất trong lịch sử world cup là 8 trận bị cấm thi đấu của cầu thủ ý mauro tassotti vì đã làm gãy mũi luis enrique của tây ban nha tại world cup 1994 ở hoa kỳ hai ngày sau đó hội đồng kỷ luật fifa đã cấm suárez đá 9 trận quốc tế kế tiếp có nghĩa là suarez không được tiếp tục đá trong giải này anh cũng bị cấm không được tham dự các hoạt động đá bóng kể cả vào cửa một sân vận động đá bóng trong vòng 4 tháng và bị phạt 100 000 franc thụy sĩ == danh hiệu == === câu lạc bộ === ==== nacional ==== bullet primera división 2006 ==== ajax ==== bullet eredivisie 2010–11 bullet knvb cup 2009–10 ==== liverpool ==== bullet efl cup 2011–12 ==== barcelona ==== bullet la liga 2014–15 2015–16 2017–18 2018–19 bullet copa del rey 2014–15 2015–16 2016–17 2017–18 bullet supercopa de españa 2016 2018 bullet uefa champions league 2014–15 bullet uefa super cup 2015 bullet fifa club world cup 2015 ==== atlético madrid ==== bullet la liga 2020–21 === quốc tế === bullet copa américa 2011 === cá nhân === bullet vua phá lưới eredivise 2009–10 bullet vua phá lưới cúp bóng đá hà lan 2009–10 bullet cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải hà lan 2009-10 bullet cầu thủ xuất sắc nhất trong năm của ajax 2
[ "luis", "suárez", "====", "world", "cup", "2014", "====", "trong", "lượt", "trận", "thứ", "3", "bảng", "d", "giữa", "uruguay", "và", "ý", "vào", "phút", "thứ", "79", "suárez", "bị", "cho", "là", "đã", "cắn", "vào", "vai", "của", "cầu", "thủ", "hậu", "vệ", "ý", "giorgio", "chiellini", "đây", "là", "lần", "thứ", "3", "suárez", "bị", "buộc", "tội", "này", "án", "phạt", "nặng", "nhất", "trong", "lịch", "sử", "world", "cup", "là", "8", "trận", "bị", "cấm", "thi", "đấu", "của", "cầu", "thủ", "ý", "mauro", "tassotti", "vì", "đã", "làm", "gãy", "mũi", "luis", "enrique", "của", "tây", "ban", "nha", "tại", "world", "cup", "1994", "ở", "hoa", "kỳ", "hai", "ngày", "sau", "đó", "hội", "đồng", "kỷ", "luật", "fifa", "đã", "cấm", "suárez", "đá", "9", "trận", "quốc", "tế", "kế", "tiếp", "có", "nghĩa", "là", "suarez", "không", "được", "tiếp", "tục", "đá", "trong", "giải", "này", "anh", "cũng", "bị", "cấm", "không", "được", "tham", "dự", "các", "hoạt", "động", "đá", "bóng", "kể", "cả", "vào", "cửa", "một", "sân", "vận", "động", "đá", "bóng", "trong", "vòng", "4", "tháng", "và", "bị", "phạt", "100", "000", "franc", "thụy", "sĩ", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "câu", "lạc", "bộ", "===", "====", "nacional", "====", "bullet", "primera", "división", "2006", "====", "ajax", "====", "bullet", "eredivisie", "2010–11", "bullet", "knvb", "cup", "2009–10", "====", "liverpool", "====", "bullet", "efl", "cup", "2011–12", "====", "barcelona", "====", "bullet", "la", "liga", "2014–15", "2015–16", "2017–18", "2018–19", "bullet", "copa", "del", "rey", "2014–15", "2015–16", "2016–17", "2017–18", "bullet", "supercopa", "de", "españa", "2016", "2018", "bullet", "uefa", "champions", "league", "2014–15", "bullet", "uefa", "super", "cup", "2015", "bullet", "fifa", "club", "world", "cup", "2015", "====", "atlético", "madrid", "====", "bullet", "la", "liga", "2020–21", "===", "quốc", "tế", "===", "bullet", "copa", "américa", "2011", "===", "cá", "nhân", "===", "bullet", "vua", "phá", "lưới", "eredivise", "2009–10", "bullet", "vua", "phá", "lưới", "cúp", "bóng", "đá", "hà", "lan", "2009–10", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "mùa", "giải", "hà", "lan", "2009-10", "bullet", "cầu", "thủ", "xuất", "sắc", "nhất", "trong", "năm", "của", "ajax", "2" ]
triclonella là một chi bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "triclonella", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cosmopterigidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
chapada do apodi tiểu vùng chapada do apodi là một tiểu vùng thuộc bang rio grande do norte brasil tiều vùng này có diện tích 4095 km² dân số năm 2007 là 70208 người
[ "chapada", "do", "apodi", "tiểu", "vùng", "chapada", "do", "apodi", "là", "một", "tiểu", "vùng", "thuộc", "bang", "rio", "grande", "do", "norte", "brasil", "tiều", "vùng", "này", "có", "diện", "tích", "4095", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "70208", "người" ]
khi một người bạn của cô đang xuất hiện trong một căn hộ ở thành phố cũng đang ghi chép một thứ gì đó anh cũng rời căn hộ của mình cùng mảnh giấy đó và bắt đầu lái xe rời khỏi thành phố và đến cánh rừng trong lúc đó caillat đến thành phố và đặt chân tới trước cửa căn hộ của bạn cô tại fiat spyder 174 và bạn cô cũng đến căn nhà gỗ của caillat trong rừng bằng chiếc xe ford explorer cả hai sau đó nhận ra không có ai ở nhà rồi đư mẩu giấy của mình bên dưới cửa của nhau thay vì rời đi anh bạn của caillat quyết định ngồi lại và chờ cô và caillat được nhìn thấy đang lái xe khi cả hai đang cười cùng nhau cảnh tiếp theo cũng cho thấy colbie đang hát bài hát trong rừng cùng cây guitar của cô trong ánh nắng giữa cánh rừng video cho realize được ghi hình tại toronto ontario vàaliburton ontario canada phần lớn các cảnh quay lái xe của colbie đều được quay tại đại lộ 121 và đại lộ 118 hai trục đường chính của khu vực haliburton video được đạo diễn bởi phillip andleman trong lúc đang đi lưu diễn cùng john mayer cô thổ lộ câu chuyện đằng sau bài hát này caillat jason reeves và anh bạn cùng phòng là 3 người bạn thân thiết cùng nhau colbie không để ý rằng anh bạn chung phòng của jason có cảm tình
[ "khi", "một", "người", "bạn", "của", "cô", "đang", "xuất", "hiện", "trong", "một", "căn", "hộ", "ở", "thành", "phố", "cũng", "đang", "ghi", "chép", "một", "thứ", "gì", "đó", "anh", "cũng", "rời", "căn", "hộ", "của", "mình", "cùng", "mảnh", "giấy", "đó", "và", "bắt", "đầu", "lái", "xe", "rời", "khỏi", "thành", "phố", "và", "đến", "cánh", "rừng", "trong", "lúc", "đó", "caillat", "đến", "thành", "phố", "và", "đặt", "chân", "tới", "trước", "cửa", "căn", "hộ", "của", "bạn", "cô", "tại", "fiat", "spyder", "174", "và", "bạn", "cô", "cũng", "đến", "căn", "nhà", "gỗ", "của", "caillat", "trong", "rừng", "bằng", "chiếc", "xe", "ford", "explorer", "cả", "hai", "sau", "đó", "nhận", "ra", "không", "có", "ai", "ở", "nhà", "rồi", "đư", "mẩu", "giấy", "của", "mình", "bên", "dưới", "cửa", "của", "nhau", "thay", "vì", "rời", "đi", "anh", "bạn", "của", "caillat", "quyết", "định", "ngồi", "lại", "và", "chờ", "cô", "và", "caillat", "được", "nhìn", "thấy", "đang", "lái", "xe", "khi", "cả", "hai", "đang", "cười", "cùng", "nhau", "cảnh", "tiếp", "theo", "cũng", "cho", "thấy", "colbie", "đang", "hát", "bài", "hát", "trong", "rừng", "cùng", "cây", "guitar", "của", "cô", "trong", "ánh", "nắng", "giữa", "cánh", "rừng", "video", "cho", "realize", "được", "ghi", "hình", "tại", "toronto", "ontario", "vàaliburton", "ontario", "canada", "phần", "lớn", "các", "cảnh", "quay", "lái", "xe", "của", "colbie", "đều", "được", "quay", "tại", "đại", "lộ", "121", "và", "đại", "lộ", "118", "hai", "trục", "đường", "chính", "của", "khu", "vực", "haliburton", "video", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "phillip", "andleman", "trong", "lúc", "đang", "đi", "lưu", "diễn", "cùng", "john", "mayer", "cô", "thổ", "lộ", "câu", "chuyện", "đằng", "sau", "bài", "hát", "này", "caillat", "jason", "reeves", "và", "anh", "bạn", "cùng", "phòng", "là", "3", "người", "bạn", "thân", "thiết", "cùng", "nhau", "colbie", "không", "để", "ý", "rằng", "anh", "bạn", "chung", "phòng", "của", "jason", "có", "cảm", "tình" ]
rizal là một tỉnh nằm ở vùng calabarzon của philippines cách thủ đô manila 20 km về phía đông tên tỉnh được đặt theo anh hùng dân tộc philippines josé rizal chính quyển tỉnh rizal năm 2008 đã chuyển tỉnh lị từ pasig đến antipolo tòa nhà chính quyền mới hoàn thành vào tháng 3 năm 2009 thay thế tòa nhà 33 năm tuổi ở tỉnh lị cũ rizal giáp với vùng thủ đô manila ở phía tây bulacan ở phía bắc quezon ở phía đông và laguna ở phía nam tỉnh nằm ở phía bắc của laguna de bay hồ lớn nhất philippines rizal là một tỉnh đồi núi ở sườn cao phía tây của phần phía nam dãy núi sierra madre == nhân khẩu == những cư dân rizal gốc là người tagalog mà nay vãn chiếm đa số trong tỉnh các sắc tộc thiểu số là người ilocano người bicolano người kapampangan người pangasinese và người cebuano tiếng tagalog là ngôn ngữ chính trong tỉnh hầu hết cư dân theo công giáo la mã và nhiều đô thị ở rizal có những nhà thờ hàng trăm năm tuổi do người tây ban nha xây dựng đáng chú ý là nhà thờ lớn antipolo == lịch sử == tỉnh rizal vốn bao gồm 26 thị trấn lãnh thổ này được tổ chức về tỉnh tondo và tỉnh laguna dưới thời cai trị của tây ban nha có một số đô thị khá phát đạt như pasig parañaque taytay cainta những người định cư đầu tiên tới rizal là người hoa
[ "rizal", "là", "một", "tỉnh", "nằm", "ở", "vùng", "calabarzon", "của", "philippines", "cách", "thủ", "đô", "manila", "20", "km", "về", "phía", "đông", "tên", "tỉnh", "được", "đặt", "theo", "anh", "hùng", "dân", "tộc", "philippines", "josé", "rizal", "chính", "quyển", "tỉnh", "rizal", "năm", "2008", "đã", "chuyển", "tỉnh", "lị", "từ", "pasig", "đến", "antipolo", "tòa", "nhà", "chính", "quyền", "mới", "hoàn", "thành", "vào", "tháng", "3", "năm", "2009", "thay", "thế", "tòa", "nhà", "33", "năm", "tuổi", "ở", "tỉnh", "lị", "cũ", "rizal", "giáp", "với", "vùng", "thủ", "đô", "manila", "ở", "phía", "tây", "bulacan", "ở", "phía", "bắc", "quezon", "ở", "phía", "đông", "và", "laguna", "ở", "phía", "nam", "tỉnh", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "của", "laguna", "de", "bay", "hồ", "lớn", "nhất", "philippines", "rizal", "là", "một", "tỉnh", "đồi", "núi", "ở", "sườn", "cao", "phía", "tây", "của", "phần", "phía", "nam", "dãy", "núi", "sierra", "madre", "==", "nhân", "khẩu", "==", "những", "cư", "dân", "rizal", "gốc", "là", "người", "tagalog", "mà", "nay", "vãn", "chiếm", "đa", "số", "trong", "tỉnh", "các", "sắc", "tộc", "thiểu", "số", "là", "người", "ilocano", "người", "bicolano", "người", "kapampangan", "người", "pangasinese", "và", "người", "cebuano", "tiếng", "tagalog", "là", "ngôn", "ngữ", "chính", "trong", "tỉnh", "hầu", "hết", "cư", "dân", "theo", "công", "giáo", "la", "mã", "và", "nhiều", "đô", "thị", "ở", "rizal", "có", "những", "nhà", "thờ", "hàng", "trăm", "năm", "tuổi", "do", "người", "tây", "ban", "nha", "xây", "dựng", "đáng", "chú", "ý", "là", "nhà", "thờ", "lớn", "antipolo", "==", "lịch", "sử", "==", "tỉnh", "rizal", "vốn", "bao", "gồm", "26", "thị", "trấn", "lãnh", "thổ", "này", "được", "tổ", "chức", "về", "tỉnh", "tondo", "và", "tỉnh", "laguna", "dưới", "thời", "cai", "trị", "của", "tây", "ban", "nha", "có", "một", "số", "đô", "thị", "khá", "phát", "đạt", "như", "pasig", "parañaque", "taytay", "cainta", "những", "người", "định", "cư", "đầu", "tiên", "tới", "rizal", "là", "người", "hoa" ]
giống nam highbush blueberry thương mại là lai xuất phát từ phép lai giữa vaccinium darrowii với bắc highbush blueberry vaccinium corymbosum cũng như các loài khác như rabbiteye việt quất vaccinium virgatum và lowbush blueberry việt quất bụi thấp các giống cây trồng nam highbush blueberry ngoài các yêu cầu làm lạnh thấp hơn còn có khả năng chịu đựng tốt hơn với nhiệt độ mùa hè cao khả năng chịu hạn hán lớn hơn và phát triển chất lượng quả vượt trội trong điều kiện trồng trọt ở miền nam hoa kỳ theo quy định quả việt quất nam highbush blueberry là tự sinh tuy nhiên quả lớn hơn và chín sớm hơn nếu một số giống được trồng để thụ phấn chéo các giống việt quất miền nam sau đây được liệt kê theo thời gian chín của trái cây được khuyến nghị cho vườn trái cây và cảnh quan bullet mùa rất sớm o neal bullet sớm giữa mùa cape fear bullet giữa mùa hè blue ridge và georgia gem thích nghi với sandhills và vùng đồng bằng ven biển cần bảo vệ băng giá ở vùng vịnh bullet giữa cuối mùa di sản và hội nghị thượng đỉnh bullet cuối mùa ozarkblue chỉ dành cho người piemonte == xem thêm == bullet chi việt quất bullet huckleberry == liên kết ngoài == bullet hình ảnh mẫu vật herbarium tại vườn thực vật missouri được thu thập tại florida năm 1966
[ "giống", "nam", "highbush", "blueberry", "thương", "mại", "là", "lai", "xuất", "phát", "từ", "phép", "lai", "giữa", "vaccinium", "darrowii", "với", "bắc", "highbush", "blueberry", "vaccinium", "corymbosum", "cũng", "như", "các", "loài", "khác", "như", "rabbiteye", "việt", "quất", "vaccinium", "virgatum", "và", "lowbush", "blueberry", "việt", "quất", "bụi", "thấp", "các", "giống", "cây", "trồng", "nam", "highbush", "blueberry", "ngoài", "các", "yêu", "cầu", "làm", "lạnh", "thấp", "hơn", "còn", "có", "khả", "năng", "chịu", "đựng", "tốt", "hơn", "với", "nhiệt", "độ", "mùa", "hè", "cao", "khả", "năng", "chịu", "hạn", "hán", "lớn", "hơn", "và", "phát", "triển", "chất", "lượng", "quả", "vượt", "trội", "trong", "điều", "kiện", "trồng", "trọt", "ở", "miền", "nam", "hoa", "kỳ", "theo", "quy", "định", "quả", "việt", "quất", "nam", "highbush", "blueberry", "là", "tự", "sinh", "tuy", "nhiên", "quả", "lớn", "hơn", "và", "chín", "sớm", "hơn", "nếu", "một", "số", "giống", "được", "trồng", "để", "thụ", "phấn", "chéo", "các", "giống", "việt", "quất", "miền", "nam", "sau", "đây", "được", "liệt", "kê", "theo", "thời", "gian", "chín", "của", "trái", "cây", "được", "khuyến", "nghị", "cho", "vườn", "trái", "cây", "và", "cảnh", "quan", "bullet", "mùa", "rất", "sớm", "o", "neal", "bullet", "sớm", "giữa", "mùa", "cape", "fear", "bullet", "giữa", "mùa", "hè", "blue", "ridge", "và", "georgia", "gem", "thích", "nghi", "với", "sandhills", "và", "vùng", "đồng", "bằng", "ven", "biển", "cần", "bảo", "vệ", "băng", "giá", "ở", "vùng", "vịnh", "bullet", "giữa", "cuối", "mùa", "di", "sản", "và", "hội", "nghị", "thượng", "đỉnh", "bullet", "cuối", "mùa", "ozarkblue", "chỉ", "dành", "cho", "người", "piemonte", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chi", "việt", "quất", "bullet", "huckleberry", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "hình", "ảnh", "mẫu", "vật", "herbarium", "tại", "vườn", "thực", "vật", "missouri", "được", "thu", "thập", "tại", "florida", "năm", "1966" ]
== về đồ uống mông cổ là đất nước của đàn gia súc trong đó nhiều loại gia súc cho sữa như bò sữa dê cừu lạc đà ngựa người dân uống trà sữa mông cổ quanh năm nhiều hơn uống nước lọc đồng thời người mông cổ lại thường sử dụng các loại sữa lên men mà đặc trưng là kumis và các chế phẩm từ sữa như phô mai bơ váng sữa bánh sữa cùng chế phẩm khác từ sữa họ ít uống trực tiếp sữa tươi nguyên nhân là người mông cổ thuộc nhóm cư dân có tỷ lệ enzymne lactase vĩnh trú tồn tại vĩnh viễn trong cơ thể kể cả khi cơ thể đã qua giai đoạn cai sữa thấp nhất trong khi đó enzymne lactase là gen có chức năng giúp cơ thể hấp thụ được lactose có trong sữa này cho phép uống sữa mà không bị tác dụng phụ khi không có lactase thì không thể tiêu hóa dung nạp được lactose trong sữa một cách bình thường do đó nếu một người lớn uống rất nhiều sữa họ có thể bị đầy hơi trướng bụng sôi bụng chọt bụng đau bụng và tiêu chảy do đó với những người mông cổ chăn nuôi gia súc thường họ uống sữa đã lên men là sản phẩm có hàm lượng lactose thấp == tham khảo == bullet marshall cavendish corporation 2007 thế giới và các dân tộc đông và nam châu á marshall cavendish p 268 -269 isbn 0761476334 == liên kết ngoài == bullet các
[ "==", "về", "đồ", "uống", "mông", "cổ", "là", "đất", "nước", "của", "đàn", "gia", "súc", "trong", "đó", "nhiều", "loại", "gia", "súc", "cho", "sữa", "như", "bò", "sữa", "dê", "cừu", "lạc", "đà", "ngựa", "người", "dân", "uống", "trà", "sữa", "mông", "cổ", "quanh", "năm", "nhiều", "hơn", "uống", "nước", "lọc", "đồng", "thời", "người", "mông", "cổ", "lại", "thường", "sử", "dụng", "các", "loại", "sữa", "lên", "men", "mà", "đặc", "trưng", "là", "kumis", "và", "các", "chế", "phẩm", "từ", "sữa", "như", "phô", "mai", "bơ", "váng", "sữa", "bánh", "sữa", "cùng", "chế", "phẩm", "khác", "từ", "sữa", "họ", "ít", "uống", "trực", "tiếp", "sữa", "tươi", "nguyên", "nhân", "là", "người", "mông", "cổ", "thuộc", "nhóm", "cư", "dân", "có", "tỷ", "lệ", "enzymne", "lactase", "vĩnh", "trú", "tồn", "tại", "vĩnh", "viễn", "trong", "cơ", "thể", "kể", "cả", "khi", "cơ", "thể", "đã", "qua", "giai", "đoạn", "cai", "sữa", "thấp", "nhất", "trong", "khi", "đó", "enzymne", "lactase", "là", "gen", "có", "chức", "năng", "giúp", "cơ", "thể", "hấp", "thụ", "được", "lactose", "có", "trong", "sữa", "này", "cho", "phép", "uống", "sữa", "mà", "không", "bị", "tác", "dụng", "phụ", "khi", "không", "có", "lactase", "thì", "không", "thể", "tiêu", "hóa", "dung", "nạp", "được", "lactose", "trong", "sữa", "một", "cách", "bình", "thường", "do", "đó", "nếu", "một", "người", "lớn", "uống", "rất", "nhiều", "sữa", "họ", "có", "thể", "bị", "đầy", "hơi", "trướng", "bụng", "sôi", "bụng", "chọt", "bụng", "đau", "bụng", "và", "tiêu", "chảy", "do", "đó", "với", "những", "người", "mông", "cổ", "chăn", "nuôi", "gia", "súc", "thường", "họ", "uống", "sữa", "đã", "lên", "men", "là", "sản", "phẩm", "có", "hàm", "lượng", "lactose", "thấp", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "marshall", "cavendish", "corporation", "2007", "thế", "giới", "và", "các", "dân", "tộc", "đông", "và", "nam", "châu", "á", "marshall", "cavendish", "p", "268", "-269", "isbn", "0761476334", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "các" ]
clinorhynchidius flexirostris là một loài bọ cánh cứng trong họ rhynchitidae loài này được voss miêu tả khoa học năm 1938
[ "clinorhynchidius", "flexirostris", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "rhynchitidae", "loài", "này", "được", "voss", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1938" ]
nephrotoma astigma là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "nephrotoma", "astigma", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
27739 kimihiro 1990 uv là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 10 năm 1990 bởi t seki ở geisei == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 27739 kimihiro
[ "27739", "kimihiro", "1990", "uv", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "17", "tháng", "10", "năm", "1990", "bởi", "t", "seki", "ở", "geisei", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "small-body", "database", "browser", "ngày", "27739", "kimihiro" ]
nhiệm trên tinh thần xây dựng cống hiến học tập giảng dạy và nghiên cứu để đóng góp cho xã hội tôn trọng tôn trọng sự đa dạng về văn hoá niềm tin và quan điểm cá nhân hợp tác liên kết ý tưởng và cùng hành động để đạt mục tiêu chung mục tiêu chiến lược thực hiện tự chủ đại học phù hợp quy định của pháp luật đa dạng hóa lĩnh vực phương thức đào tạo đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm định chất lượng đối với cơ sở giáo dục đại học của việt nam và quốc tế trở thành trung tâm nghiên cứu khoa học chuyển giao công nghệ đa ngành có khả năng giải quyết các vấn đề lý thuyết và thực tiễn của nền kinh tế với trọng tâm là lĩnh vực tài chính ngân hàng thực hiện mạnh mẽ quá trình chuyển đổi số phát triển môi trường số cho các hoạt động quản trị đào tạo và nghiên cứu khoa học trong toàn học viện tăng cường sự gắn kết với cộng đồng đóng góp vào sự phát triển bền vững của ngành và nền kinh tế == thành tích == bullet huân chương lao động hạng ba 2021 bullet huân chương lao động hạng nhất hạng nhì huân chương độc lập hạng nhất hạng nhì hạng ba cho học viện ngân hàng bullet huân chương lao động hạng hạng nhất hạng nhì cho phân viện bắc ninh bullet huân chương lao động hạng hạng nhì hạng ba cho phân viện phú
[ "nhiệm", "trên", "tinh", "thần", "xây", "dựng", "cống", "hiến", "học", "tập", "giảng", "dạy", "và", "nghiên", "cứu", "để", "đóng", "góp", "cho", "xã", "hội", "tôn", "trọng", "tôn", "trọng", "sự", "đa", "dạng", "về", "văn", "hoá", "niềm", "tin", "và", "quan", "điểm", "cá", "nhân", "hợp", "tác", "liên", "kết", "ý", "tưởng", "và", "cùng", "hành", "động", "để", "đạt", "mục", "tiêu", "chung", "mục", "tiêu", "chiến", "lược", "thực", "hiện", "tự", "chủ", "đại", "học", "phù", "hợp", "quy", "định", "của", "pháp", "luật", "đa", "dạng", "hóa", "lĩnh", "vực", "phương", "thức", "đào", "tạo", "đáp", "ứng", "các", "tiêu", "chuẩn", "kiểm", "định", "chất", "lượng", "đối", "với", "cơ", "sở", "giáo", "dục", "đại", "học", "của", "việt", "nam", "và", "quốc", "tế", "trở", "thành", "trung", "tâm", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "chuyển", "giao", "công", "nghệ", "đa", "ngành", "có", "khả", "năng", "giải", "quyết", "các", "vấn", "đề", "lý", "thuyết", "và", "thực", "tiễn", "của", "nền", "kinh", "tế", "với", "trọng", "tâm", "là", "lĩnh", "vực", "tài", "chính", "ngân", "hàng", "thực", "hiện", "mạnh", "mẽ", "quá", "trình", "chuyển", "đổi", "số", "phát", "triển", "môi", "trường", "số", "cho", "các", "hoạt", "động", "quản", "trị", "đào", "tạo", "và", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "trong", "toàn", "học", "viện", "tăng", "cường", "sự", "gắn", "kết", "với", "cộng", "đồng", "đóng", "góp", "vào", "sự", "phát", "triển", "bền", "vững", "của", "ngành", "và", "nền", "kinh", "tế", "==", "thành", "tích", "==", "bullet", "huân", "chương", "lao", "động", "hạng", "ba", "2021", "bullet", "huân", "chương", "lao", "động", "hạng", "nhất", "hạng", "nhì", "huân", "chương", "độc", "lập", "hạng", "nhất", "hạng", "nhì", "hạng", "ba", "cho", "học", "viện", "ngân", "hàng", "bullet", "huân", "chương", "lao", "động", "hạng", "hạng", "nhất", "hạng", "nhì", "cho", "phân", "viện", "bắc", "ninh", "bullet", "huân", "chương", "lao", "động", "hạng", "hạng", "nhì", "hạng", "ba", "cho", "phân", "viện", "phú" ]
tấn ngũ đại tấn hay tiền tấn 907–923 là một chính quyền cát cứ ở khu vực nay thuộc tỉnh sơn tây với trung tâm ở thái nguyên vào thời ngũ đại thập quốc trong lịch sử trung quốc do lý khắc dụng của tộc sa đà lập nên tháng 12 năm càn ninh thứ hai thời đường chiêu tông năm 896 hà đông tiết độ sứ của thái nguyên cát cứ trong loạn hoàng sào là lý khắc dụng được chiêu tông phong làm tấn vương năm thiên hựu thứ tư thời đường ai đế năm 907 chu toàn trung soán ngôi nhà đường kiến lập hậu lương lý khắc dụng vẫn sử dụng niên hiệu thiên hựu của ai đế lấy đó để chống lại hậu lương năm 908 lý khắc dụng mất con là lý tồn úc nối ngôi tấn vương năm thiên hựu thứ 20 nước tấn năm 923 lý tồn úc xưng đế đổi quốc hiệu là đường sử gọi là hậu đường tính chất độc lập vốn có của nước tấn do đó mà biến mất cùng năm hậu đường tiêu diệt hậu lương trở thành chính quyền trung nguyên mang địa vị chính thống == tham khảo == bullet cựu ngũ đại sử quyển 25 – vũ hoàng bản kỷ thượng bullet cựu ngũ đại sử quyển 26 – vũ hoàng bản kỷ hạ
[ "tấn", "ngũ", "đại", "tấn", "hay", "tiền", "tấn", "907–923", "là", "một", "chính", "quyền", "cát", "cứ", "ở", "khu", "vực", "nay", "thuộc", "tỉnh", "sơn", "tây", "với", "trung", "tâm", "ở", "thái", "nguyên", "vào", "thời", "ngũ", "đại", "thập", "quốc", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "do", "lý", "khắc", "dụng", "của", "tộc", "sa", "đà", "lập", "nên", "tháng", "12", "năm", "càn", "ninh", "thứ", "hai", "thời", "đường", "chiêu", "tông", "năm", "896", "hà", "đông", "tiết", "độ", "sứ", "của", "thái", "nguyên", "cát", "cứ", "trong", "loạn", "hoàng", "sào", "là", "lý", "khắc", "dụng", "được", "chiêu", "tông", "phong", "làm", "tấn", "vương", "năm", "thiên", "hựu", "thứ", "tư", "thời", "đường", "ai", "đế", "năm", "907", "chu", "toàn", "trung", "soán", "ngôi", "nhà", "đường", "kiến", "lập", "hậu", "lương", "lý", "khắc", "dụng", "vẫn", "sử", "dụng", "niên", "hiệu", "thiên", "hựu", "của", "ai", "đế", "lấy", "đó", "để", "chống", "lại", "hậu", "lương", "năm", "908", "lý", "khắc", "dụng", "mất", "con", "là", "lý", "tồn", "úc", "nối", "ngôi", "tấn", "vương", "năm", "thiên", "hựu", "thứ", "20", "nước", "tấn", "năm", "923", "lý", "tồn", "úc", "xưng", "đế", "đổi", "quốc", "hiệu", "là", "đường", "sử", "gọi", "là", "hậu", "đường", "tính", "chất", "độc", "lập", "vốn", "có", "của", "nước", "tấn", "do", "đó", "mà", "biến", "mất", "cùng", "năm", "hậu", "đường", "tiêu", "diệt", "hậu", "lương", "trở", "thành", "chính", "quyền", "trung", "nguyên", "mang", "địa", "vị", "chính", "thống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cựu", "ngũ", "đại", "sử", "quyển", "25", "–", "vũ", "hoàng", "bản", "kỷ", "thượng", "bullet", "cựu", "ngũ", "đại", "sử", "quyển", "26", "–", "vũ", "hoàng", "bản", "kỷ", "hạ" ]
aa e ee u uu ae aaae i o oo ou aum auh bullet và 21 phụ âm có thể ngắn hoặc dài có ký hiệu khác nhau ka gha gna cha já ta da tha dha na pa bha ma ya ra la va sa ha == tài liệu == bullet boopathy s investigation report in chockalingam k languages of tamil nadu lambadi an indo-aryan dialect census of india 1961 tamil nadu volume ix bullet trail ronald l 1970 the grammar of lamani
[ "aa", "e", "ee", "u", "uu", "ae", "aaae", "i", "o", "oo", "ou", "aum", "auh", "bullet", "và", "21", "phụ", "âm", "có", "thể", "ngắn", "hoặc", "dài", "có", "ký", "hiệu", "khác", "nhau", "ka", "gha", "gna", "cha", "já", "ta", "da", "tha", "dha", "na", "pa", "bha", "ma", "ya", "ra", "la", "va", "sa", "ha", "==", "tài", "liệu", "==", "bullet", "boopathy", "s", "investigation", "report", "in", "chockalingam", "k", "languages", "of", "tamil", "nadu", "lambadi", "an", "indo-aryan", "dialect", "census", "of", "india", "1961", "tamil", "nadu", "volume", "ix", "bullet", "trail", "ronald", "l", "1970", "the", "grammar", "of", "lamani" ]
ophiorrhiza tenelliflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được valeton mô tả khoa học đầu tiên năm 1925
[ "ophiorrhiza", "tenelliflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "valeton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1925" ]
kể chứng kiến đương thời về hoạt động của các phòng hơi ngạt ở birkenau ghi chú sau đây được tìm thấy chôn trong một nhà hỏa táng ở auschwitz được viết bởi zalman gradowski một thành viên của sonderkommando người đã bị giết trong cuộc nổi dậy xem bên dưới tại crematoria iv vào ngày 7 tháng 10 năm 1944 gửi người tìm thấy những ghi chú này tôi có một yêu cầu của bạn trên thực tế đó là mục tiêu của bài viết của tôi rằng những ngày địa ngục của tôi rằng ngày mai vô vọng của tôi sẽ tìm thấy một mục đích trong tương lai tôi chỉ truyền tải một phần của những gì đã xảy ra trong địa ngục birkenau-auschwitz bạn sẽ nhận ra thực tế ở đây như thế nào từ tất cả những điều này bạn sẽ có một bức tranh về cách con người chúng tôi diệt vong ít hơn 20 trong số vài nghìn thành viên sonderkommandos – những người bị buộc phải làm việc trong các trại tử thần của đức quốc xã – được ghi nhận là đã sống sót cho đến khi được giải phóng và có thể làm chứng cho các sự kiện mặc dù một số nguồn tin yêu cầu nhiều hơn trong số đó là henryk tauber fuchsbrunner filip müller daniel behnnamias dario gabbai morris venezia shlomo venezia antonio boldrin alter fajnzylberg samuel willenberg abram dragon david olère henryk mandelbaum và martin gray đã có nhiều nhất sáu
[ "kể", "chứng", "kiến", "đương", "thời", "về", "hoạt", "động", "của", "các", "phòng", "hơi", "ngạt", "ở", "birkenau", "ghi", "chú", "sau", "đây", "được", "tìm", "thấy", "chôn", "trong", "một", "nhà", "hỏa", "táng", "ở", "auschwitz", "được", "viết", "bởi", "zalman", "gradowski", "một", "thành", "viên", "của", "sonderkommando", "người", "đã", "bị", "giết", "trong", "cuộc", "nổi", "dậy", "xem", "bên", "dưới", "tại", "crematoria", "iv", "vào", "ngày", "7", "tháng", "10", "năm", "1944", "gửi", "người", "tìm", "thấy", "những", "ghi", "chú", "này", "tôi", "có", "một", "yêu", "cầu", "của", "bạn", "trên", "thực", "tế", "đó", "là", "mục", "tiêu", "của", "bài", "viết", "của", "tôi", "rằng", "những", "ngày", "địa", "ngục", "của", "tôi", "rằng", "ngày", "mai", "vô", "vọng", "của", "tôi", "sẽ", "tìm", "thấy", "một", "mục", "đích", "trong", "tương", "lai", "tôi", "chỉ", "truyền", "tải", "một", "phần", "của", "những", "gì", "đã", "xảy", "ra", "trong", "địa", "ngục", "birkenau-auschwitz", "bạn", "sẽ", "nhận", "ra", "thực", "tế", "ở", "đây", "như", "thế", "nào", "từ", "tất", "cả", "những", "điều", "này", "bạn", "sẽ", "có", "một", "bức", "tranh", "về", "cách", "con", "người", "chúng", "tôi", "diệt", "vong", "ít", "hơn", "20", "trong", "số", "vài", "nghìn", "thành", "viên", "sonderkommandos", "–", "những", "người", "bị", "buộc", "phải", "làm", "việc", "trong", "các", "trại", "tử", "thần", "của", "đức", "quốc", "xã", "–", "được", "ghi", "nhận", "là", "đã", "sống", "sót", "cho", "đến", "khi", "được", "giải", "phóng", "và", "có", "thể", "làm", "chứng", "cho", "các", "sự", "kiện", "mặc", "dù", "một", "số", "nguồn", "tin", "yêu", "cầu", "nhiều", "hơn", "trong", "số", "đó", "là", "henryk", "tauber", "fuchsbrunner", "filip", "müller", "daniel", "behnnamias", "dario", "gabbai", "morris", "venezia", "shlomo", "venezia", "antonio", "boldrin", "alter", "fajnzylberg", "samuel", "willenberg", "abram", "dragon", "david", "olère", "henryk", "mandelbaum", "và", "martin", "gray", "đã", "có", "nhiều", "nhất", "sáu" ]
rattus steini là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được rümmler mô tả năm 1935
[ "rattus", "steini", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "rümmler", "mô", "tả", "năm", "1935" ]
có thể chứa đựng một đài quan sát thiên văn học người châu âu trước kia từng tin rằng không hề có việc quan sát thiên văn học tại vùng châu phi hạ sahara thời trung cổ tiền thuộc địa nhưng những phát hiện gần đây cho thấy điều trái ngược === phát triển khoa học === trong thời phục hưng nicolaus copernicus đã đề xuất một mô hình nhật tâm của hệ mặt trời công việc của ông được ủng hộ mở rộng và sửa chữa bởi galileo galilei và johannes kepler khám phá kính viễn vọng của galileo đã giúp đỡ rất nhiều cho những quan sát của ông kepler là người đầu tiên sáng tạo một hệ thống miêu tả chính xác các chi tiết chuyển động của các hành tinh với mặt trời ở trung tâm tuy nhiên kepler không thành công trong việc lập ra một lý thuyết cho những định luật đã được ông viết ra phải tới khi newton khám phá ra chuyển động thiên thể và luật hấp dẫn các chuyển động của hành tinh cuối cùng mới được giải thích newton cũng đã phát triển kính viễn vọng phản xạ các khám phá thêm nữa đi liền với những cải thiện trong kích thước và chất lượng kính thiên văn các catalogue sao chi tiết hơn được lacaille lập ra nhà thiên văn học william herschel đã thực hiện một cataloge chi tiết về các cụm sao và tinh vân và vào năm 1781 phát hiện ra hành tinh sao thiên
[ "có", "thể", "chứa", "đựng", "một", "đài", "quan", "sát", "thiên", "văn", "học", "người", "châu", "âu", "trước", "kia", "từng", "tin", "rằng", "không", "hề", "có", "việc", "quan", "sát", "thiên", "văn", "học", "tại", "vùng", "châu", "phi", "hạ", "sahara", "thời", "trung", "cổ", "tiền", "thuộc", "địa", "nhưng", "những", "phát", "hiện", "gần", "đây", "cho", "thấy", "điều", "trái", "ngược", "===", "phát", "triển", "khoa", "học", "===", "trong", "thời", "phục", "hưng", "nicolaus", "copernicus", "đã", "đề", "xuất", "một", "mô", "hình", "nhật", "tâm", "của", "hệ", "mặt", "trời", "công", "việc", "của", "ông", "được", "ủng", "hộ", "mở", "rộng", "và", "sửa", "chữa", "bởi", "galileo", "galilei", "và", "johannes", "kepler", "khám", "phá", "kính", "viễn", "vọng", "của", "galileo", "đã", "giúp", "đỡ", "rất", "nhiều", "cho", "những", "quan", "sát", "của", "ông", "kepler", "là", "người", "đầu", "tiên", "sáng", "tạo", "một", "hệ", "thống", "miêu", "tả", "chính", "xác", "các", "chi", "tiết", "chuyển", "động", "của", "các", "hành", "tinh", "với", "mặt", "trời", "ở", "trung", "tâm", "tuy", "nhiên", "kepler", "không", "thành", "công", "trong", "việc", "lập", "ra", "một", "lý", "thuyết", "cho", "những", "định", "luật", "đã", "được", "ông", "viết", "ra", "phải", "tới", "khi", "newton", "khám", "phá", "ra", "chuyển", "động", "thiên", "thể", "và", "luật", "hấp", "dẫn", "các", "chuyển", "động", "của", "hành", "tinh", "cuối", "cùng", "mới", "được", "giải", "thích", "newton", "cũng", "đã", "phát", "triển", "kính", "viễn", "vọng", "phản", "xạ", "các", "khám", "phá", "thêm", "nữa", "đi", "liền", "với", "những", "cải", "thiện", "trong", "kích", "thước", "và", "chất", "lượng", "kính", "thiên", "văn", "các", "catalogue", "sao", "chi", "tiết", "hơn", "được", "lacaille", "lập", "ra", "nhà", "thiên", "văn", "học", "william", "herschel", "đã", "thực", "hiện", "một", "cataloge", "chi", "tiết", "về", "các", "cụm", "sao", "và", "tinh", "vân", "và", "vào", "năm", "1781", "phát", "hiện", "ra", "hành", "tinh", "sao", "thiên" ]
dendrobium hamiferum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được p j cribb mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "dendrobium", "hamiferum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "p", "j", "cribb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
campodorus elegans là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campodorus", "elegans", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
trưng nhỏ === ban cổ động diễn thuyết và bình văn === ban chịu trách nhiệm điều hành hai tờ báo đăng cổ tùng báo đại việt tân báo là cơ quan ngôn luận của trường tuyên truyền cho cải cách bài trừ hủ tục vận động nhớ đến ngày giỗ tổ mùng 10 tháng 3 sử dụng chữ quốc ngữ ban cũng thường xuyên tổ chức diễn thuyết bình văn tại trường vào các tối mồng một và rằm hàng tháng người ngoài trường dự nghe rất đông có cả quan lại binh lính viên chức trong các buổi diễn thuyết diễn giả thường bình luận các bài in trên đăng cổ tùng báo đại việt tân báo hoặc nói chuyện về đề tài lịch sử về cách mạng pháp 1789 về sự nghiệp của george washington v v phan chu trinh cũng thỉnh thoảng đến diễn thuyết ở trường === ban trước tác === biên soạn dịch thuật các tài liệu học tập và tài liệu tuyên truyền là nhiệm vụ của ban trước tác xuất bản và dịch thuật các tài liệu tân thư được xem như cương lĩnh hành động chung của sĩ phu duy tân bấy giờ chủ trương dùng văn tự nước nhà hiệu định sách vở cốt thiết thực sửa đổi phép thi cổ võ nhân tài chấn hưng công nghệ xuất bản báo chí để truyền bá tư tưởng duy tân đổi mới nhà trường phát hành nhiều sách giáo khoa như là tân đính luân lý giáo khoa thư văn minh tân học
[ "trưng", "nhỏ", "===", "ban", "cổ", "động", "diễn", "thuyết", "và", "bình", "văn", "===", "ban", "chịu", "trách", "nhiệm", "điều", "hành", "hai", "tờ", "báo", "đăng", "cổ", "tùng", "báo", "đại", "việt", "tân", "báo", "là", "cơ", "quan", "ngôn", "luận", "của", "trường", "tuyên", "truyền", "cho", "cải", "cách", "bài", "trừ", "hủ", "tục", "vận", "động", "nhớ", "đến", "ngày", "giỗ", "tổ", "mùng", "10", "tháng", "3", "sử", "dụng", "chữ", "quốc", "ngữ", "ban", "cũng", "thường", "xuyên", "tổ", "chức", "diễn", "thuyết", "bình", "văn", "tại", "trường", "vào", "các", "tối", "mồng", "một", "và", "rằm", "hàng", "tháng", "người", "ngoài", "trường", "dự", "nghe", "rất", "đông", "có", "cả", "quan", "lại", "binh", "lính", "viên", "chức", "trong", "các", "buổi", "diễn", "thuyết", "diễn", "giả", "thường", "bình", "luận", "các", "bài", "in", "trên", "đăng", "cổ", "tùng", "báo", "đại", "việt", "tân", "báo", "hoặc", "nói", "chuyện", "về", "đề", "tài", "lịch", "sử", "về", "cách", "mạng", "pháp", "1789", "về", "sự", "nghiệp", "của", "george", "washington", "v", "v", "phan", "chu", "trinh", "cũng", "thỉnh", "thoảng", "đến", "diễn", "thuyết", "ở", "trường", "===", "ban", "trước", "tác", "===", "biên", "soạn", "dịch", "thuật", "các", "tài", "liệu", "học", "tập", "và", "tài", "liệu", "tuyên", "truyền", "là", "nhiệm", "vụ", "của", "ban", "trước", "tác", "xuất", "bản", "và", "dịch", "thuật", "các", "tài", "liệu", "tân", "thư", "được", "xem", "như", "cương", "lĩnh", "hành", "động", "chung", "của", "sĩ", "phu", "duy", "tân", "bấy", "giờ", "chủ", "trương", "dùng", "văn", "tự", "nước", "nhà", "hiệu", "định", "sách", "vở", "cốt", "thiết", "thực", "sửa", "đổi", "phép", "thi", "cổ", "võ", "nhân", "tài", "chấn", "hưng", "công", "nghệ", "xuất", "bản", "báo", "chí", "để", "truyền", "bá", "tư", "tưởng", "duy", "tân", "đổi", "mới", "nhà", "trường", "phát", "hành", "nhiều", "sách", "giáo", "khoa", "như", "là", "tân", "đính", "luân", "lý", "giáo", "khoa", "thư", "văn", "minh", "tân", "học" ]
parallelia dentilinea là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "parallelia", "dentilinea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
pardosa psammodes là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi pardosa pardosa psammodes được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm 1887
[ "pardosa", "psammodes", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pardosa", "pardosa", "psammodes", "được", "tord", "tamerlan", "teodor", "thorell", "miêu", "tả", "năm", "1887" ]
không nhà nào sánh bằng các người con của 3 vị phu nhân tuy không được xem là dương gia nhưng cũng là họ hàng có liên quan trong đó con gái của hàn quốc phu nhân là thôi thị được cưới làm chính phi cho quảng bình vương lý thục hoàng trưởng tôn của đường huyền tông con trai của quắc quốc phu nhân là bùi huy 裴徽 được gả con gái của lý thục tức diên an công chúa 延安公主 con trai của tần quốc phu nhân là liễu quân 柳鈞 được gả trường thanh huyện chúa 長清縣主 người chú của liễu quân là liễu đàm 柳潭 được gả con gái của thái tử lý hanh tức hòa chính công chúa 和政公主 về sau dương tiêm và tần quốc phu nhân đều mất sớm còn lại 2 vị phu nhân cùng nhà dương quốc trung là thịnh sủng lâu nhất trong thời gian nắm quyền dương quốc trung có mâu thuẫn gay gắt với an lộc sơn đây có thể xem là mầm mống gây ra loạn an sử nguyên lai an lộc sơn là người liễu thành tên thật là an rokhan người dân tộc túc đặc lộc sơn nguyên mang họ khang nhưng sau đó bà mẹ cải giá với an diên yểm nên lấy họ an lộc sơn là phiên âm tiếng hán của chữ lushi theo tiếng bản tộc có nghĩa là ánh sáng lộc sơn đầu quân làm tướng nhà đường nhờ chiến đấu dũng cảm và tỏ ra
[ "không", "nhà", "nào", "sánh", "bằng", "các", "người", "con", "của", "3", "vị", "phu", "nhân", "tuy", "không", "được", "xem", "là", "dương", "gia", "nhưng", "cũng", "là", "họ", "hàng", "có", "liên", "quan", "trong", "đó", "con", "gái", "của", "hàn", "quốc", "phu", "nhân", "là", "thôi", "thị", "được", "cưới", "làm", "chính", "phi", "cho", "quảng", "bình", "vương", "lý", "thục", "hoàng", "trưởng", "tôn", "của", "đường", "huyền", "tông", "con", "trai", "của", "quắc", "quốc", "phu", "nhân", "là", "bùi", "huy", "裴徽", "được", "gả", "con", "gái", "của", "lý", "thục", "tức", "diên", "an", "công", "chúa", "延安公主", "con", "trai", "của", "tần", "quốc", "phu", "nhân", "là", "liễu", "quân", "柳鈞", "được", "gả", "trường", "thanh", "huyện", "chúa", "長清縣主", "người", "chú", "của", "liễu", "quân", "là", "liễu", "đàm", "柳潭", "được", "gả", "con", "gái", "của", "thái", "tử", "lý", "hanh", "tức", "hòa", "chính", "công", "chúa", "和政公主", "về", "sau", "dương", "tiêm", "và", "tần", "quốc", "phu", "nhân", "đều", "mất", "sớm", "còn", "lại", "2", "vị", "phu", "nhân", "cùng", "nhà", "dương", "quốc", "trung", "là", "thịnh", "sủng", "lâu", "nhất", "trong", "thời", "gian", "nắm", "quyền", "dương", "quốc", "trung", "có", "mâu", "thuẫn", "gay", "gắt", "với", "an", "lộc", "sơn", "đây", "có", "thể", "xem", "là", "mầm", "mống", "gây", "ra", "loạn", "an", "sử", "nguyên", "lai", "an", "lộc", "sơn", "là", "người", "liễu", "thành", "tên", "thật", "là", "an", "rokhan", "người", "dân", "tộc", "túc", "đặc", "lộc", "sơn", "nguyên", "mang", "họ", "khang", "nhưng", "sau", "đó", "bà", "mẹ", "cải", "giá", "với", "an", "diên", "yểm", "nên", "lấy", "họ", "an", "lộc", "sơn", "là", "phiên", "âm", "tiếng", "hán", "của", "chữ", "lushi", "theo", "tiếng", "bản", "tộc", "có", "nghĩa", "là", "ánh", "sáng", "lộc", "sơn", "đầu", "quân", "làm", "tướng", "nhà", "đường", "nhờ", "chiến", "đấu", "dũng", "cảm", "và", "tỏ", "ra" ]
shahabad là một thị xã của quận gulbarga thuộc bang karnataka ấn độ == địa lý == shahabad có vị trí nó có độ cao trung bình là 391 mét 1282 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ shahabad có dân số 50 587 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% shahabad có tỷ lệ 57% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 66% và tỷ lệ cho phái nữ là 48% tại shahabad 15% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "shahabad", "là", "một", "thị", "xã", "của", "quận", "gulbarga", "thuộc", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "shahabad", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "391", "mét", "1282", "feet", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của", "ấn", "độ", "shahabad", "có", "dân", "số", "50", "587", "người", "phái", "nam", "chiếm", "51%", "tổng", "số", "dân", "và", "phái", "nữ", "chiếm", "49%", "shahabad", "có", "tỷ", "lệ", "57%", "biết", "đọc", "biết", "viết", "thấp", "hơn", "tỷ", "lệ", "trung", "bình", "toàn", "quốc", "là", "59", "5%", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nam", "là", "66%", "và", "tỷ", "lệ", "cho", "phái", "nữ", "là", "48%", "tại", "shahabad", "15%", "dân", "số", "nhỏ", "hơn", "6", "tuổi" ]
anyphaena pugil là một loài nhện trong họ anyphaenidae loài này thuộc chi anyphaena anyphaena pugil được ferdinand karsch miêu tả năm 1879
[ "anyphaena", "pugil", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "anyphaenidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "anyphaena", "anyphaena", "pugil", "được", "ferdinand", "karsch", "miêu", "tả", "năm", "1879" ]
ian fitzpatrick ian matthew fitzpatrick sinh ngày 22 tháng 9 năm 1980 ở manchester anh là một cầu thủ bóng đá người anh đã giải nghệ thi đấu ở vị trí tiền đạo cho manchester united halifax town và shrewsbury town ở football league ông là em trai của cựu tiền vệ blackburn rovers và hartlepool united lee fitzpatrick ian đang làm việc ở vị trí premiership academy coach ở manchester city
[ "ian", "fitzpatrick", "ian", "matthew", "fitzpatrick", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "9", "năm", "1980", "ở", "manchester", "anh", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "anh", "đã", "giải", "nghệ", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "đạo", "cho", "manchester", "united", "halifax", "town", "và", "shrewsbury", "town", "ở", "football", "league", "ông", "là", "em", "trai", "của", "cựu", "tiền", "vệ", "blackburn", "rovers", "và", "hartlepool", "united", "lee", "fitzpatrick", "ian", "đang", "làm", "việc", "ở", "vị", "trí", "premiership", "academy", "coach", "ở", "manchester", "city" ]
philonotis guyabayana là một loài rêu trong họ bartramiaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900
[ "philonotis", "guyabayana", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bartramiaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "paris", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1900" ]
pudding ngọt tráng miệng có nguồn gốc từ cà rốt ở tiểu lục địa ấn độ bullet cà rốt xào bơ bullet cà rốt nghiền – thường dùng làm món ăn kèm với thịt và hoặc rau bullet porkkanalaatikko bullet tzimmes == xem thêm == bullet dầu hạt cà rốt bullet danh sách các món rau
[ "pudding", "ngọt", "tráng", "miệng", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "cà", "rốt", "ở", "tiểu", "lục", "địa", "ấn", "độ", "bullet", "cà", "rốt", "xào", "bơ", "bullet", "cà", "rốt", "nghiền", "–", "thường", "dùng", "làm", "món", "ăn", "kèm", "với", "thịt", "và", "hoặc", "rau", "bullet", "porkkanalaatikko", "bullet", "tzimmes", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "dầu", "hạt", "cà", "rốt", "bullet", "danh", "sách", "các", "món", "rau" ]
deilelater radians là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được champion mô tả khoa học năm 1896
[ "deilelater", "radians", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "champion", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1896" ]
inocellia brunni là một loài côn trùng trong họ inocelliidae thuộc bộ raphidioptera loài này được navás miêu tả năm 1915
[ "inocellia", "brunni", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "inocelliidae", "thuộc", "bộ", "raphidioptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1915" ]
omphalocarpum adolfi-friederici là một loài thực vật có hoa trong họ hồng xiêm loài này được engl k krause mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "omphalocarpum", "adolfi-friederici", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hồng", "xiêm", "loài", "này", "được", "engl", "k", "krause", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
leptispa quadraticollis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1884
[ "leptispa", "quadraticollis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1884" ]
cố thành đàm thành nằm ở phía bắc thủ phủ huyện đàm thành ngày nay di chỉ tường đông và tường nam đã đổ nát hoàn toàn di chỉ tường bắc và tường tây cục bộ vẫn bảo tồn được tới nay móng tường rộng 40 mét phần đỉnh rộng 15 mét phần thành còn lại cao 4 mét tường thành của cố thành đàm thành có chu vi dài 4 670 mét tường tây và tường bắc dài 1260 mét tường đông dài 1370 mét tường nam dài 780 mét ở chỗ đàm tử có một cây bạch quả cổ nay đã 3000 năm tuổi cao 41 9 mét vòng thân dài 8 mét đường kính thân dài 2 6 mét diện tích hệ rễ của cây là 56 mẫu năm 584 tcn nước đàm bị nước ngô tiến đánh khổng tử đã từng cùng với các đệ tử đến nước đàm bái kiến đàm tử hư tâm cầu giáo vì thế mà có câu nói khổng tử sư đàm tử == tham khảo == bullet tả truyện chiêu công thập thất niên
[ "cố", "thành", "đàm", "thành", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "thủ", "phủ", "huyện", "đàm", "thành", "ngày", "nay", "di", "chỉ", "tường", "đông", "và", "tường", "nam", "đã", "đổ", "nát", "hoàn", "toàn", "di", "chỉ", "tường", "bắc", "và", "tường", "tây", "cục", "bộ", "vẫn", "bảo", "tồn", "được", "tới", "nay", "móng", "tường", "rộng", "40", "mét", "phần", "đỉnh", "rộng", "15", "mét", "phần", "thành", "còn", "lại", "cao", "4", "mét", "tường", "thành", "của", "cố", "thành", "đàm", "thành", "có", "chu", "vi", "dài", "4", "670", "mét", "tường", "tây", "và", "tường", "bắc", "dài", "1260", "mét", "tường", "đông", "dài", "1370", "mét", "tường", "nam", "dài", "780", "mét", "ở", "chỗ", "đàm", "tử", "có", "một", "cây", "bạch", "quả", "cổ", "nay", "đã", "3000", "năm", "tuổi", "cao", "41", "9", "mét", "vòng", "thân", "dài", "8", "mét", "đường", "kính", "thân", "dài", "2", "6", "mét", "diện", "tích", "hệ", "rễ", "của", "cây", "là", "56", "mẫu", "năm", "584", "tcn", "nước", "đàm", "bị", "nước", "ngô", "tiến", "đánh", "khổng", "tử", "đã", "từng", "cùng", "với", "các", "đệ", "tử", "đến", "nước", "đàm", "bái", "kiến", "đàm", "tử", "hư", "tâm", "cầu", "giáo", "vì", "thế", "mà", "có", "câu", "nói", "khổng", "tử", "sư", "đàm", "tử", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "tả", "truyện", "chiêu", "công", "thập", "thất", "niên" ]
danae senegalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được gerstaecker miêu tả khoa học năm 1858
[ "danae", "senegalensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "endomychidae", "loài", "này", "được", "gerstaecker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1858" ]
toronaeus terebrans là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "toronaeus", "terebrans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
aglaomorpha parkinsonii là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae loài này được baker parris m c roos miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "aglaomorpha", "parkinsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "baker", "parris", "m", "c", "roos", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
chorizema aciculare là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được dc a w hill miêu tả khoa học đầu tiên
[ "chorizema", "aciculare", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "dc", "a", "w", "hill", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
printzia auriculata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được harv miêu tả khoa học đầu tiên
[ "printzia", "auriculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "harv", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]